Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 02/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí đấu giá tài sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 02/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí đấu giá tài sản

Điều 4. Mức thu phí đấu giá quyền sử dụng đất và chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp
1. Mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:
...
b) Đối với trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi điểm a khoản 1 Điều này:

STT

Diện tích đất

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5ha trở xuống

1.000.000

2

Từ trên 0,5ha đến 1ha

Content:
Đối với trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi điểm a khoản 1 Điều này:

STT

Diện tích đất

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5ha trở xuống

1.000.000

2

Từ trên 0,5ha đến 1ha