Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
3.500

2

Khu CN Tam Nông; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Thanh Uyên, Văn Lương, Cổ Tiết, Tam Cường

350

2.600

3

Khu CN Hạ Hòa; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Xuân áng, Lâm Lợi, Quân Khê

400

1.800

4

Khu CN Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Cấp Dẫn, Sơn Tình, Xương Thịnh

450

1.900

5

Khu CN Lâm Thao; Giai đoạn: 2011 - 2020

Từ Cụm CN xã Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi

400

3.600

6

Khu CN Thanh Thủy; Giai đoạn: 2015 - 2020

Xã Đồng Luận, Trung Nghĩa, Trung Thịnh

250

2.600

II

Cụm Công nghiệp

470

1

CCN Làng nghề Hoàng Xá - Thanh Thuỷ; Giai đoạn 2008 - 2010

Xã Hoàng Xá, Trung Thịnh

30

2.600

2

CCN Phương Xá, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2020

Xã Phương Xá, Tuy Lộc

100

2.200

3

CCN Phượng Lâu 1 - TP Việt Trì; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phượng Lâu

80

Content:
3.500

2

Khu CN Tam Nông; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Thanh Uyên, Văn Lương, Cổ Tiết, Tam Cường

350

2.600

3

Khu CN Hạ Hòa; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Xuân áng, Lâm Lợi, Quân Khê

400

1.800

4

Khu CN Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Cấp Dẫn, Sơn Tình, Xương Thịnh

450

1.900

5

Khu CN Lâm Thao; Giai đoạn: 2011 - 2020

Từ Cụm CN xã Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi

400

3.600

6

Khu CN Thanh Thủy; Giai đoạn: 2015 - 2020

Xã Đồng Luận, Trung Nghĩa, Trung Thịnh

250

2.600

II

Cụm Công nghiệp

470

1

CCN Làng nghề Hoàng Xá - Thanh Thuỷ; Giai đoạn 2008 - 2010

Xã Hoàng Xá, Trung Thịnh

30

2.600

2

CCN Phương Xá, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2020

Xã Phương Xá, Tuy Lộc

100

2.200

3

CCN Phượng Lâu 1 - TP Việt Trì; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phượng Lâu

80