Document: Điểm b Khoản 4 Điều 3 Quyết định 29/2019/QĐ-UBND quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/11/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/11/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/11/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/11/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/11/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 3 Quyết định 29/2019/QĐ-UBND quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Vĩnh Long

Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau:
...
4. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được xác định như sau:
...
b) Kê khai lệ phí trước bạ nhà ở từ lần thứ 2 trở đi:

Thời gian đã sử dụng

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

Dưới 5 năm

95

90

90

80

80

Từ 5 đến 10 năm

85

80

80

65

65

Từ trên 10 đến 20 năm

70

60

55

35

35

Từ trên 20 đến 50 năm

50

40

35

25

25

Trên 50 năm

30

25

25

20

20

Thời gian đã sử dụng của nhà: Tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ của nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để xác định thời điểm xây dựng nhà thì tính theo thời điểm mua nhà hoặc thời điểm nhận bàn giao nhà.

Content:
Kê khai lệ phí trước bạ nhà ở từ lần thứ 2 trở đi:

Thời gian đã sử dụng

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

Dưới 5 năm

95

90

90

80

80

Từ 5 đến 10 năm

85

80

80

65

65

Từ trên 10 đến 20 năm

70

60

55

35

35

Từ trên 20 đến 50 năm

50

40

35

25

25

Trên 50 năm

30

25

25

20

20

Thời gian đã sử dụng của nhà: Tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ của nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để xác định thời điểm xây dựng nhà thì tính theo thời điểm mua nhà hoặc thời điểm nhận bàn giao nhà.