Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 109/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 109/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

170,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

170,06

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

40,71

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,13

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

15,45

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

170,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

170,06

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

40,71

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,13

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

15,45

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)