Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ mặt bằng quy hoạch 1 500 Khu dân cư đô thị Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ mặt bằng quy hoạch 1 500 Khu dân cư đô thị Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đô thị tại phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5.429,7

LK-03

3.339,2

LK-04

333,7

B

ĐẤT CÔNG CỘNG-NHÀ VĂN HÓA

356,5

1,4

C

ĐẤT CƠ QUAN, VĂN PHÒNG

691,7

2,7

VP-01

201,7

VP-02

490,0

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HTKT

9.091,9

35,2

TỔNG CỘNG

25.802,4

100,0

Bảng so sánh các chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh với quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 03/3/205

Số TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT THEO QĐ 717/QĐ NGÀY 03/3/2015.
(M2)

DIỆN TÍCH ĐẤT ĐIỀU CHỈNH.
(M2)

CHÊNH LỆCH VỀ DIỆN TÍCH (TĂNG +, GIẢM -).
(M2)

1

Đất ở

15.250,80

15.662,3

+411,50

2

Đất công cộng-Nhà văn hóa

309,47

356,5

+47,03

3

Đất cơ quan- Văn phòng

1.058,49

691,7

-366,79

4

Đất giao thông, HTKT

9.077,66

9.091,9

+14,24

Tổng cộng

25.696,42

25.802,4

+105,98

5. Các nội dung khác không điều chỉnh: Giữ nguyên theo Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của UBND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đô thị, dịch vụ thương mại, chung cư cao cấp tại phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.

Content:
5.429,7

LK-03

3.339,2

LK-04

333,7

B

ĐẤT CÔNG CỘNG-NHÀ VĂN HÓA

356,5

1,4

C

ĐẤT CƠ QUAN, VĂN PHÒNG

691,7

2,7

VP-01

201,7

VP-02

490,0

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HTKT

9.091,9

35,2

TỔNG CỘNG

25.802,4

100,0

Bảng so sánh các chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh với quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 03/3/205

Số TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT THEO QĐ 717/QĐ NGÀY 03/3/2015.
(M2)

DIỆN TÍCH ĐẤT ĐIỀU CHỈNH.
(M2)

CHÊNH LỆCH VỀ DIỆN TÍCH (TĂNG +, GIẢM -).
(M2)

1

Đất ở

15.250,80

15.662,3

+411,50

2

Đất công cộng-Nhà văn hóa

309,47

356,5

+47,03

3

Đất cơ quan- Văn phòng

1.058,49

691,7

-366,79

4

Đất giao thông, HTKT

9.077,66

9.091,9

+14,24

Tổng cộng

25.696,42

25.802,4

+105,98

Các nội dung khác không điều chỉnh: Giữ nguyên theo Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của UBND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đô thị, dịch vụ thương mại, chung cư cao cấp tại phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.