Document: Điều 1 Quyết định 49/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 87/2021/QĐ-UBND Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/08/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/08/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/08/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/08/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/08/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 87/2021/QĐ-UBND Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 6 Điều 3 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do huyện, thành phố quản lý và trực tiếp đầu tư từ nguồn ngân sách cấp huyện (gồm nguồn vốn đầu tư ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện, nguồn tăng thu, kết dư ngân sách cấp huyện);
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước các đối tượng được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định trên địa bàn các huyện, thành phố (không bao gồm khoản thu tiền thuê đất quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 2 và khoản 8 Điều 5 của Quy định này); Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước của các đối tượng khác do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành quyết định.”
2. Bổ sung khoản 8 vào Điều 5, điểm l vào khoản 2 Điều 8 và số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã như sau:
a) Bổ sung khoản 8 vào Điều 5:
“8. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý;”
b) Bổ sung điểm l vào khoản 2 Điều 8 như sau:
“l) Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình:
- Chi phòng bệnh, chữa bệnh; các hoạt động dân số, kế hoạch hóa gia đình và các hoạt động y tế khác do huyện, thành phố quản lý trên địa bàn;
- Chi thực hiện các chính sách y tế-dân số do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành; các chương trình, đề án của tỉnh và chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng theo quy định; ”
c) Bổ sung số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã:

TT

Nội dung thu

Ngân sách cấp tỉnh

TP.Phan Rang - Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Ninh Phước

Huyện Ninh Hải

Huyện Bác Ái

Huyện Thuận Nam

Huyện Thuận Bắc

Phân định giữa ngân sách Thành phố/ngân sách các phường, xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Thành phố

Phường: Phủ Hà, Kinh Dinh, Thanh Sơn

Phường Tấn Tài

Các Phường, xã khác trên địa bàn thành phố

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

8

Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý

50

50

0

0

0

50

0

50

0

50

0

50

0

50

0

50

0

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 6 Điều 3 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do huyện, thành phố quản lý và trực tiếp đầu tư từ nguồn ngân sách cấp huyện (gồm nguồn vốn đầu tư ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện, nguồn tăng thu, kết dư ngân sách cấp huyện);
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước các đối tượng được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định trên địa bàn các huyện, thành phố (không bao gồm khoản thu tiền thuê đất quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 2 và khoản 8 Điều 5 của Quy định này); Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước của các đối tượng khác do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành quyết định.”
2. Bổ sung khoản 8 vào Điều 5, điểm l vào khoản 2 Điều 8 và số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã như sau:
a) Bổ sung khoản 8 vào Điều 5:
“8. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý;”
b) Bổ sung điểm l vào khoản 2 Điều 8 như sau:
“l) Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình:
- Chi phòng bệnh, chữa bệnh; các hoạt động dân số, kế hoạch hóa gia đình và các hoạt động y tế khác do huyện, thành phố quản lý trên địa bàn;
- Chi thực hiện các chính sách y tế-dân số do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành; các chương trình, đề án của tỉnh và chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng theo quy định; ”
c) Bổ sung số thứ tự 8 vào Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã:

TT

Nội dung thu

Ngân sách cấp tỉnh

TP.Phan Rang - Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Ninh Phước

Huyện Ninh Hải

Huyện Bác Ái

Huyện Thuận Nam

Huyện Thuận Bắc

Phân định giữa ngân sách Thành phố/ngân sách các phường, xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã, thị trấn (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Phân định giữa ngân sách huyện/các xã (%)

Thành phố

Phường: Phủ Hà, Kinh Dinh, Thanh Sơn

Phường Tấn Tài

Các Phường, xã khác trên địa bàn thành phố

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

Huyện

Các xã trên địa bàn huyện

8

Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của các dự án, công trình do Tỉnh trực tiếp đầu tư và giao cho huyện, thành phố quản lý

50

50

0

0

0

50

0

50

0

50

0

50

0

50

0

50

0