Document: Điều 1 Quyết định 71/2002/QĐ-UB giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, kho, xưởng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/11/2002", "sign_number": "71/2002/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/11/2002", "sign_number": "71/2002/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/11/2002", "sign_number": "71/2002/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/11/2002", "sign_number": "71/2002/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/11/2002", "sign_number": "71/2002/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 71/2002/QĐ-UB giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, kho, xưởng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho, nhà xưởng như sau:
1. Nhà ở

STT

CẤP NHÀ

NIÊN HẠNG SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)

1

Cấp II

Trên 50 năm

1.900.000

2

Cấp III

Trên 20 năm

1.300.000

3

Cấp IV

Dưới 20 năm

700.000

2. Nhà kho, xưởng: 700.000 đồng/m2 sàn

Content:
Điều 1. : Nay ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho, nhà xưởng như sau:
1. Nhà ở

STT

CẤP NHÀ

NIÊN HẠNG SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)

1

Cấp II

Trên 50 năm

1.900.000

2

Cấp III

Trên 20 năm

1.300.000

3

Cấp IV

Dưới 20 năm

700.000

2. Nhà kho, xưởng: 700.000 đồng/m2 sàn