Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1980/QĐ-UBND Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Hà Giang 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1980/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1980/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1980/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1980/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1980/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1980/QĐ-UBND Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Hà Giang 2011 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2011-2020; với nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
a) Các hạng mục quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng cộng

Phân theo loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I. Giai đoạn 2013 - 2015

1. Bảo vệ rừng

Lượt ha

1.281.356

145.074

563.244

573.039

2. KN phục hồi rừng

Lượt ha

106.716

8.057

86.467

12.192

3. Trồng và chăm sóc rừng

ha

23.718

839

6.115

16.764

Trồng mới

ha

21.563

839

6.115

14.609

Trồng sau khai thác

ha

2.155

2.155

4. Trồng cây phân tán

ha

6.719

6.719

Content:
Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
a) Các hạng mục quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng cộng

Phân theo loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I. Giai đoạn 2013 - 2015

1. Bảo vệ rừng

Lượt ha

1.281.356

145.074

563.244

573.039

2. KN phục hồi rừng

Lượt ha

106.716

8.057

86.467

12.192

3. Trồng và chăm sóc rừng

ha

23.718

839

6.115

16.764

Trồng mới

ha

21.563

839

6.115

14.609

Trồng sau khai thác

ha

2.155

2.155

Trồng cây phân tán

ha

6.719

6.719