Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.975,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

708,18

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

4.216,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,11

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,27

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,64

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

4,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,50

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,64

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa.

Content:
4.975,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

708,18

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

4.216,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,11

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,27

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,64

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

4,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,50

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,64

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa.