Document: Điều 4 Nghị định 78/2003/NĐ-CP Danh mục hàng hoá thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung CEPT

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "78/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "78/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "78/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "78/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "78/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 4 Nghị định 78/2003/NĐ-CP Danh mục hàng hoá thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung CEPT có nội dung như sau:

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2003 – 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CPngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ)

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả nhóm, mặt hàng

Ký hiệu

T/s CEFT (%)

03

04

05

06

PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM
TỪ ĐỘNG VẬT

Content:
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2003 – 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CPngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ)

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả nhóm, mặt hàng

Ký hiệu

T/s CEFT (%)

03

04

05

06

PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM
TỪ ĐỘNG VẬT