Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 68/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Phí đo đạc lập bản đồ địa chính quyền sử dụng đất sử dụng tài liệu Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 68/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Phí đo đạc lập bản đồ địa chính quyền sử dụng đất sử dụng tài liệu Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
2.880.000

5

Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2

đồng

5.000.000

4.000.000

6

Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha

đồng

6.000.000

4.800.000

7

Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha

đồng

8.000.000

6.400.000

8

Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha

đồng

8.500.000

6.800.000

9

Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha

đồng

9.500.000

7.600.000

10

Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha

đồng

10.700.000

8.560.000

11

Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha

đồng

12.500.000

10.000.000

2. Mục II (Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất):

Content:
2.880.000

5

Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2

đồng

5.000.000

4.000.000

6

Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha

đồng

6.000.000

4.800.000

7

Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha

đồng

8.000.000

6.400.000

8

Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha

đồng

8.500.000

6.800.000

9

Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha

đồng

9.500.000

7.600.000

10

Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha

đồng

10.700.000

8.560.000

11

Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha

đồng

12.500.000

10.000.000

Mục II (Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất):