Document: Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư 33/2016/TT-BGTVT báo cáo hoạt động báo cáo số liệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/11/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/11/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/11/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/11/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/11/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư 33/2016/TT-BGTVT báo cáo hoạt động báo cáo số liệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam mới nhất

Điều 4. Báo cáo số liệu
1. Cục Hàng không Việt Nam báo cáo số liệu đến Bộ Giao thông vận tải gồm:
...
c) Báo cáo tổng hợp số liệu chậm, hủy chuyến của các hãng hàng không Việt Nam (hàng tháng) theo Mẫu HK-3 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này: số liệu từ ngày 01 đến ngày cuối tháng, báo cáo trước ngày 10 của tháng kế tiếp;

Content:
Báo cáo tổng hợp số liệu chậm, hủy chuyến của các hãng hàng không Việt Nam (hàng tháng) theo Mẫu HK-3 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này: số liệu từ ngày 01 đến ngày cuối tháng, báo cáo trước ngày 10 của tháng kế tiếp;