Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5272/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Nhuận Đức Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5272/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Nhuận Đức Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Nhuận Đức và xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (phân khu 5), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 2.400 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch khoảng 700 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ người

700-730

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/ người

129-181

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/ người

100 - 150

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/ người

4 - 5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

m2/ người

1,5 - 2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

10 - 15

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

người/ha

2 - 5

Khu canh tác nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm)

người/ha

2

Khu dịch vụ thương mại, du lịch sinh thái giải trí

người/ha

10

Khu bến bãi

người/ha

10

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,0 - 13,0

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9 - 1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

5 - 15

Hệ số sử dụng đất

lần

0,3 - 0,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 2.400 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch khoảng 700 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ người

700-730

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/ người

129-181

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/ người

100 - 150

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/ người

4 - 5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

m2/ người

1,5 - 2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

10 - 15

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

người/ha

2 - 5

Khu canh tác nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm)

người/ha

2

Khu dịch vụ thương mại, du lịch sinh thái giải trí

người/ha

10

Khu bến bãi

người/ha

10

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,0 - 13,0

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9 - 1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

5 - 15

Hệ số sử dụng đất

lần

0,3 - 0,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1