Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 172/QĐ-UBND 2017 ban hành đơn giá cây giống trồng rừng Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/03/2017", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/03/2017", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/03/2017", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/03/2017", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/03/2017", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 172/QĐ-UBND 2017 ban hành đơn giá cây giống trồng rừng Gia Lai

Điều 1. : Ban hành đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng và một số định mức xây dựng đường ranh cản lửa rừng trồng như sau:
1. Đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Ghi chú

Tháng tuổi

Đường kính cổ rễ (mm)

Chiều cao (cm)

1

Thông 3 lá

6-8

2,5-5

>20

1.353

Hạt

2

Thông Caribe

6-8

2,5-5

20-25

1.353

Hạt

3

Keo lá tràm

2,5-3

2,5-5

20-25

748

Hạt

4

Keo tai tượng

2,5-3

3-4

20-25

677

Hạt

5

Keo lai

2,5-3

3-4

20-25

1.057

Hom

6

Bạch đàn

3

3-4

20-25

1.484

Mô

7

Bời lời đỏ

6-8

3-4

25-30

1.306

Hạt

8

Sao đen

> 12

>4

> 30

1.484

Hạt

Content:
Đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Ghi chú

Tháng tuổi

Đường kính cổ rễ (mm)

Chiều cao (cm)

1

Thông 3 lá

6-8

2,5-5

>20

1.353

Hạt

2

Thông Caribe

6-8

2,5-5

20-25

1.353

Hạt

3

Keo lá tràm

2,5-3

2,5-5

20-25

748

Hạt

4

Keo tai tượng

2,5-3

3-4

20-25

677

Hạt

5

Keo lai

2,5-3

3-4

20-25

1.057

Hom

6

Bạch đàn

3

3-4

20-25

1.484

Mô

7

Bời lời đỏ

6-8

3-4

25-30

1.306

Hạt

8

Sao đen

> 12

>4

> 30

1.484

Hạt