Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
3. Quy mô
3.1. Quy mô dân số
- Dân số hiện trạng: 12.127 người;
- Dự báo dân số đến năm 2030: 18.000 người;
- Dự báo dân số đến năm 2045: 25.000 người;
- Dân số tăng thêm đến năm 2045: 12.873 người.
3.2. Quy mô đất đai
Tổng diện tích toàn khu vực lập quy hoạch khoảng 1.351,6 ha; định hướng đến năm 2045 gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 584,62 ha (43,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 143,01 ha (10,59%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 187,44 ha (13,88%);
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 766.99 ha (56,7%).

Content:
Quy mô
3.1. Quy mô dân số
- Dân số hiện trạng: 12.127 người;
- Dự báo dân số đến năm 2030: 18.000 người;
- Dự báo dân số đến năm 2045: 25.000 người;
- Dân số tăng thêm đến năm 2045: 12.873 người.
3.2. Quy mô đất đai
Tổng diện tích toàn khu vực lập quy hoạch khoảng 1.351,6 ha; định hướng đến năm 2045 gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 584,62 ha (43,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 143,01 ha (10,59%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 187,44 ha (13,88%);
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 766.99 ha (56,7%).