Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 776/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu Cụm công nghiệp Đô Lương Đông Hưng Thái Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 776/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu Cụm công nghiệp Đô Lương Đông Hưng Thái Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Cụm công nghiệp Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy mô diện tích lập quy hoạch:
Tổng diện tích lập quy hoạch là: 439.603m2.
IV. Nội dung quy hoạch chi tiết:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Đất công nghiệp:

326.643

74,3

- Đất công nghiệp 01

CN-A1

98.680

1

- Đất công nghiệp 02

CN-A2

94.036

- Đất công nghiệp 03

CN-B1

57.628

- Đất công nghiệp 04

CN-B2

76.299

2

Đất giao thông, lưu không giao thông:

GT

60.262

13,7

3

Đất cây xanh - mặt nước:

CX

44.257

10,07

- Đất cây xanh 01

CX01

19.885

- Đất cây xanh 02

CX02

10.856

- Đất cây xanh 03

CX03

2.508

- Đất cây xanh 04

CX04

2.508

- Đất mặt nước

8.500

4

Đất hạ tầng kỹ thuật:

HTKT

5.336

1,22

5

Đất khu văn phòng điều hành, dịch vụ:

ĐH-DV

Content:
Quy mô diện tích lập quy hoạch:
Tổng diện tích lập quy hoạch là: 439.603m2.
IV. Nội dung quy hoạch chi tiết:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Đất công nghiệp:

326.643

74,3

- Đất công nghiệp 01

CN-A1

98.680

1

- Đất công nghiệp 02

CN-A2

94.036

- Đất công nghiệp 03

CN-B1

57.628

- Đất công nghiệp 04

CN-B2

76.299

2

Đất giao thông, lưu không giao thông:

GT

60.262

13,7

3

Đất cây xanh - mặt nước:

CX

44.257

10,07

- Đất cây xanh 01

CX01

19.885

- Đất cây xanh 02

CX02

10.856

- Đất cây xanh 03

CX03

2.508

- Đất cây xanh 04

CX04

2.508

- Đất mặt nước

8.500

4

Đất hạ tầng kỹ thuật:

HTKT

5.336

1,22

5

Đất khu văn phòng điều hành, dịch vụ:

ĐH-DV