Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

0,24

42,01

-21,23

20,78

0,30

2.2

Đất quốc phòng, CCHP

2,71

0,04

45,21

-

45,21

0,65

2.2.1

Đất quốc phòng

-

-

5,21

-

5,21

11,52

2.2.2

Khu căn cứ hậu phương

-

-

40,00

-

40,00

88,48

2.3

Đất an ninh

0,40

0,01

0,85

-

0,85

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

191,50

-

191,50

2,73

2.4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

-

-

150,00

-

150,00

78,33

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

41,50

-

41,50

21,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

0,14

-

61,81

61,81

0,88

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

375,80

-

375,80

5,36

2.7

Đất di tích danh thắng

1,29

0,02

1,26

0,03

1,29

0,02

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,55

0,01

18,05

-

18,05

0,26

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

2,04

129,99

0,08

129,91

1,85

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

23,14

1.268,67

0,03

1.268,70

18,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

45,43

-

2.682,07

2.682,07

38,28

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

20,64

1.709,63

-26,12

1.683,51

24,03

2.12.1

Đất giao thông

761,28

57,91

-

1.011,28

1.011,28

60,07

2.12.2

Đất thủy lợi

435,28

33,11

-

450,19

450,19

26,74

2.12.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,06

-

3,75

3,75

0,22

2.12.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,39

0,11

-

1,68

1,68

0,10

2.12.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

1,32

42,90

49,99

92,89

5,52

2.12.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,37

5,10

1,97

7,07

0,42

2.12.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

5,00

80,57

-9,42

71,15

4,23

2.12.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

1,11

37,80

-8,55

28,95

1,72

2.12.9

Đất chợ

13,23

1,01

-

16,55

16,55

0,98

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

0,24

42,01

-21,23

20,78

0,30

2.2

Đất quốc phòng, CCHP

2,71

0,04

45,21

-

45,21

0,65

2.2.1

Đất quốc phòng

-

-

5,21

-

5,21

11,52

2.2.2

Khu căn cứ hậu phương

-

-

40,00

-

40,00

88,48

2.3

Đất an ninh

0,40

0,01

0,85

-

0,85

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

191,50

-

191,50

2,73

2.4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

-

-

150,00

-

150,00

78,33

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

41,50

-

41,50

21,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

0,14

-

61,81

61,81

0,88

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

375,80

-

375,80

5,36

2.7

Đất di tích danh thắng

1,29

0,02

1,26

0,03

1,29

0,02

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,55

0,01

18,05

-

18,05

0,26

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

2,04

129,99

0,08

129,91

1,85

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

23,14

1.268,67

0,03

1.268,70

18,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

45,43

-

2.682,07

2.682,07

38,28

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

20,64

1.709,63

-26,12

1.683,51

24,03

2.12.1

Đất giao thông

761,28

57,91

-

1.011,28

1.011,28

60,07

2.12.2

Đất thủy lợi

435,28

33,11

-

450,19

450,19

26,74

2.12.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,06

-

3,75

3,75

0,22

2.12.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,39

0,11

-

1,68

1,68

0,10

2.12.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

1,32

42,90

49,99

92,89

5,52

2.12.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,37

5,10

1,97

7,07

0,42

2.12.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

5,00

80,57

-9,42

71,15

4,23

2.12.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

1,11

37,80

-8,55

28,95

1,72

2.12.9

Đất chợ

13,23

1,01

-

16,55

16,55

0,98

3

Đất chưa sử dụng