Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
...
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

5.084.448,23

2.630.546,95

3.552.742,16

2

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức)

1000 đồng

1.300.624.828,0

331.718.821,92

1.383.889.585,0

3

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

0,391

0,793

0,257

Content:
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

5.084.448,23

2.630.546,95

3.552.742,16

2

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức)

1000 đồng

1.300.624.828,0

331.718.821,92

1.383.889.585,0

3

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

0,391

0,793

0,257