Document: Điều 3 Quyết định 11/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "11/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "11/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "11/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "11/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "11/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 11/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2016 có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái.