Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 30/2007/QĐ-UBND quy hoạch phát triển lâm nghiệp 2006 2010 định hướng 2020 Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 30/2007/QĐ-UBND quy hoạch phát triển lâm nghiệp 2006 2010 định hướng 2020 Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020; với nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch phát triển lâm nghiệp
4.1- Quy hoạch xây dựng vốn rừng
a) Các hạng mục phát triển vốn rừng

Hạng mục

Đơn vị tính

Giai đoạn

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

1. Bảo vệ rừng

ha

1.914.310

2.107.743

2.148.225

2. Khoanh nuôi phục hồi rừng

ha

12.800

3.Trồng và chăm sóc rừng

ha

56.845

84.933

77.500

Sản xuất cây giống

triệu cây

118,1

176,837

162,780

Content:
Các hạng mục phát triển vốn rừng

Hạng mục

Đơn vị tính

Giai đoạn

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

1. Bảo vệ rừng

ha

1.914.310

2.107.743

2.148.225

2. Khoanh nuôi phục hồi rừng

ha

12.800

3.Trồng và chăm sóc rừng

ha

56.845

84.933

77.500

Sản xuất cây giống

triệu cây

118,1

176,837

162,780