Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4788/QĐ-UBND 2013 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu dân cư xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4788/QĐ-UBND 2013 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu dân cư xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Chánh, thuộc xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số dự kiến trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020: khoảng 7.600 người.
- Sau năm 2020 : 8.200 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

khoảng 83,48

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

45 - 50

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

30 - 32

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,7 - 3,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

≥ 2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,….(nếu có).

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất cấp ngoài đơn vị ở

Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

m2/người

≥ 4,0

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥ 13

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số dự kiến trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020: khoảng 7.600 người.
- Sau năm 2020 : 8.200 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

khoảng 83,48

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

45 - 50

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

30 - 32

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,7 - 3,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

≥ 2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,….(nếu có).

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất cấp ngoài đơn vị ở

Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

m2/người

≥ 4,0

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥ 13

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2