Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Thuận Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.086,44

3.081,75

2.049,09

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

864,18

646,32

380,70

232,12

69,86

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.663,34

3.155,71

2.470,15

1.620,78

760,39

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.240,60

1.240,60

1.235,60

1.228,84

1.218,84

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

Chuyển trong kỳ

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

578,08

107,10

201,73

40,93

128,34

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

106,78

201,01

137,35

128,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

99,28

175,04

113,89

111,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

24,10

2,27

0,81

0,62

20,40

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

7,50

25,97

23,46

17,15

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

0,03

-

3,32

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

-

-

0,17

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

0,03

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

-

-

3,15

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

-

0,20

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,00

0,09

0,72

0,06

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.107,52

556,68

853,28

1.044,16

653,40

2.1

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

173,35

42,45

73,25

55,65

2,00

2.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa khác

21,67

2,00

7,40

7,41

4,86

2.3

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất cỏ chăn nuôi

147,72

53,93

20,00

40,00

33,79

2.4

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

1.241,91

186,20

321,13

402,89

331,69

2.5

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

2,22

2,22

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

65,00

5,00

20,00

30,00

10,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất cây hằng năm khác

61,24

10,00

20,00

31,24

-

2.8

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang đất rừng trồng đặc dụng

269,85

88,20

92,17

89,48

-

2.9

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng lúa

47,88

-

-

21,49

26,39

2.10

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

0,02

-

0,02

-

-

2.11

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng phòng hộ

435,84

61,90

158,90

158,04

57,00

2.12

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng đặc dụng

621,02

100,08

134,11

200,66

186,17

2.13

Đất lúa khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,80

0,70

2,30

3,30

1,50

2.14

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

12,00

4,00

4,00

4,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,34

-

1,25

-

0,09

3.1

Đất chuyên dùng

0,47

-

0,44

-

0,03

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

-

-

-

0,02

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0,85

-

0,81

-

0,04

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng số

645,76

111,53

235,83

156,20

142,19

1

Đất nông nghiệp

578,08

107,10

201,73

140,93

128,34

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

106,78

201,01

137,35

128,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

99,28

175,04

113,89

111,06

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

7,50

25,97

23,46

17,15

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

0,03

-

3,32

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

-

-

0,17

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

0,03

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

-

-

3,15

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

-

0,20

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,00

0,09

0,72

0,06

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

67,68

4,43

34,11

15,28

13,86

2.1

Đất ở

27,49

2,32

17,69

3,97

3,50

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27,49

2,32

17,69

3,97

3,50

2.2

Đất chuyên dùng

20,97

1,41

7,66

8,47

3,43

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,74

0,53

0,10

0,04

0,07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

0,14

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,92

0,07

0,68

0,09

0,07

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

19,17

0,67

6,88

8,34

3,29

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

0,01

0,05

0,06

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

0,02

1,63

2,29

1,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14,10

0,68

7,08

0,49

5,86

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Content:
4.086,44

3.081,75

2.049,09

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

864,18

646,32

380,70

232,12

69,86

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.663,34

3.155,71

2.470,15

1.620,78

760,39

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.240,60

1.240,60

1.235,60

1.228,84

1.218,84

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

Chuyển trong kỳ

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

578,08

107,10

201,73

40,93

128,34

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

106,78

201,01

137,35

128,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

99,28

175,04

113,89

111,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

24,10

2,27

0,81

0,62

20,40

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

7,50

25,97

23,46

17,15

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

0,03

-

3,32

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

-

-

0,17

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

0,03

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

-

-

3,15

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

-

0,20

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,00

0,09

0,72

0,06

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.107,52

556,68

853,28

1.044,16

653,40

2.1

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

173,35

42,45

73,25

55,65

2,00

2.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa khác

21,67

2,00

7,40

7,41

4,86

2.3

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất cỏ chăn nuôi

147,72

53,93

20,00

40,00

33,79

2.4

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

1.241,91

186,20

321,13

402,89

331,69

2.5

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

2,22

2,22

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

65,00

5,00

20,00

30,00

10,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất cây hằng năm khác

61,24

10,00

20,00

31,24

-

2.8

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang đất rừng trồng đặc dụng

269,85

88,20

92,17

89,48

-

2.9

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng lúa

47,88

-

-

21,49

26,39

2.10

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

0,02

-

0,02

-

-

2.11

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng phòng hộ

435,84

61,90

158,90

158,04

57,00

2.12

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng đặc dụng

621,02

100,08

134,11

200,66

186,17

2.13

Đất lúa khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,80

0,70

2,30

3,30

1,50

2.14

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

12,00

4,00

4,00

4,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,34

-

1,25

-

0,09

3.1

Đất chuyên dùng

0,47

-

0,44

-

0,03

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

-

-

-

0,02

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0,85

-

0,81

-

0,04

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng số

645,76

111,53

235,83

156,20

142,19

1

Đất nông nghiệp

578,08

107,10

201,73

140,93

128,34

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

106,78

201,01

137,35

128,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

99,28

175,04

113,89

111,06

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

7,50

25,97

23,46

17,15

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

0,03

-

3,32

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

-

-

0,17

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

0,03

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

-

-

3,15

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

-

0,20

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,00

0,09

0,72

0,06

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

67,68

4,43

34,11

15,28

13,86

2.1

Đất ở

27,49

2,32

17,69

3,97

3,50

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27,49

2,32

17,69

3,97

3,50

2.2

Đất chuyên dùng

20,97

1,41

7,66

8,47

3,43

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,74

0,53

0,10

0,04

0,07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

0,14

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,92

0,07

0,68

0,09

0,07

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

19,17

0,67

6,88

8,34

3,29

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

0,01

0,05

0,06

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

0,02

1,63

2,29

1,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14,10

0,68

7,08

0,49

5,86

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT