Document: Điều 5 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không có nội dung như sau:

Điều 5. Đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong tuần tra, canh gác, hộ tống, kiểm soát đám đông, kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện.
2. Đối tượng tham dự khóa học đáp ứng các điều kiện sau:
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự hoặc đang bị điều tra trong các vụ án hình sự; không sử dụng ma túy, chất kích thích không được sử dụng theo quy định của pháp luật.
3. Thời gian: 415 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

40

40

00

1

Kiến thức chung về hàng không dân dụng

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

10

10

00

3

Pháp luật đại cương

20

20

00

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

130

130

00

1

An ninh hàng không

20

20

00

2

An ninh cảng hàng không, sân bay

15

15

00

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

10

10

00

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

05

05

00

5

Các cơ quan thực thi pháp luật

05

05

00

6

Người khai thác cảng hàng không, tàu bay

05

05

00

7

Các biện pháp kiểm soát ra vào

10

10

00

8

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

15

15

00

9

Thiết bị an ninh hàng không

15

15

00

10

Nguyên tắc xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

10

10

00

11

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

10

10

00

12

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

05

05

00

13

Văn hóa an ninh hàng không

05

05

00

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh cơ động

245

105

140

1

Tuần tra và canh gác

20

05

15

2

Hộ tống người và hàng hóa

15

05

10

3

Kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện, nhà ga, hành lý vô chủ

30

10

20

4

Kiểm soát đám đông gây rối

10

10

00

5

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

15

15

00

6

Bảo vệ hiện trường

10

10

00

7

Xử lý bom, mìn, vật liệu nổ

20

05

15

8

Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế cảng hàng không, sân bay

15

15

00

9

Võ thuật

110

30

80

Tổng cộng

415

275

140

Content:
Điều 5. Đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong tuần tra, canh gác, hộ tống, kiểm soát đám đông, kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện.
2. Đối tượng tham dự khóa học đáp ứng các điều kiện sau:
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự hoặc đang bị điều tra trong các vụ án hình sự; không sử dụng ma túy, chất kích thích không được sử dụng theo quy định của pháp luật.
3. Thời gian: 415 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

40

40

00

1

Kiến thức chung về hàng không dân dụng

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

10

10

00

3

Pháp luật đại cương

20

20

00

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

130

130

00

1

An ninh hàng không

20

20

00

2

An ninh cảng hàng không, sân bay

15

15

00

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

10

10

00

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

05

05

00

5

Các cơ quan thực thi pháp luật

05

05

00

6

Người khai thác cảng hàng không, tàu bay

05

05

00

7

Các biện pháp kiểm soát ra vào

10

10

00

8

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

15

15

00

9

Thiết bị an ninh hàng không

15

15

00

10

Nguyên tắc xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

10

10

00

11

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

10

10

00

12

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

05

05

00

13

Văn hóa an ninh hàng không

05

05

00

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh cơ động

245

105

140

1

Tuần tra và canh gác

20

05

15

2

Hộ tống người và hàng hóa

15

05

10

3

Kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện, nhà ga, hành lý vô chủ

30

10

20

4

Kiểm soát đám đông gây rối

10

10

00

5

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

15

15

00

6

Bảo vệ hiện trường

10

10

00

7

Xử lý bom, mìn, vật liệu nổ

20

05

15

8

Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế cảng hàng không, sân bay

15

15

00

9

Võ thuật

110

30

80

Tổng cộng

415

275

140