Document: Điều 5 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "59/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thế Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "59/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thế Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "59/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thế Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "59/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thế Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "59/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thế Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 5. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn
1. Hồ sơ pháp lý gửi một lần của dự án (gửi lần đầu khi giao dịch với cơ quan kiểm soát, thanh toán hoặc khi có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung):
a) Kế hoạch đầu tư công hàng năm được cấp có thẩm quyền giao;
b) Quyết định phê duyệt Hồ sơ xây dựng công trình của Ủy ban nhân dân cấp xã kèm theo hồ sơ xây dựng công trình;
c) Hợp đồng.
2. Hồ sơ tạm ứng vốn (theo mẫu biểu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP):
a) Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
b) Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT).
3. Hồ sơ thanh toán (theo mẫu biểu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP):
a) Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng:
Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT);
Giấy đề nghị thu hồi vốn tạm ứng (đối với trường hợp thu hồi tạm ứng, Mẫu số 04.b/TT);
Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 03.a/TT), Bảng xác định giá trị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng ban đầu trong trường hợp có khối lượng phát sinh (Mẫu số 03.c/TT).
b) Đối với các công việc hoàn thành thực hiện không thông qua hợp đồng:
Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT);
Giấy đề nghị thu hồi vốn tạm ứng (đối với trường hợp thu hồi tạm ứng, Mẫu số 04.b/TT);
Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 03.a/TT);
Bảng kê chứng từ thanh toán (chủ đầu tư lập và chịu trách nhiệm).

Content:
Điều 5. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn
1. Hồ sơ pháp lý gửi một lần của dự án (gửi lần đầu khi giao dịch với cơ quan kiểm soát, thanh toán hoặc khi có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung):
a) Kế hoạch đầu tư công hàng năm được cấp có thẩm quyền giao;
b) Quyết định phê duyệt Hồ sơ xây dựng công trình của Ủy ban nhân dân cấp xã kèm theo hồ sơ xây dựng công trình;
c) Hợp đồng.
2. Hồ sơ tạm ứng vốn (theo mẫu biểu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP):
a) Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
b) Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT).
3. Hồ sơ thanh toán (theo mẫu biểu tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP):
a) Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng:
Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT);
Giấy đề nghị thu hồi vốn tạm ứng (đối với trường hợp thu hồi tạm ứng, Mẫu số 04.b/TT);
Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 03.a/TT), Bảng xác định giá trị khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng ban đầu trong trường hợp có khối lượng phát sinh (Mẫu số 03.c/TT).
b) Đối với các công việc hoàn thành thực hiện không thông qua hợp đồng:
Giấy đề nghị thanh toán vốn (Mẫu số 04.a/TT);
Chứng từ chuyển tiền (Mẫu số 05/TT);
Giấy đề nghị thu hồi vốn tạm ứng (đối với trường hợp thu hồi tạm ứng, Mẫu số 04.b/TT);
Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Mẫu số 03.a/TT);
Bảng kê chứng từ thanh toán (chủ đầu tư lập và chịu trách nhiệm).