Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Triệu Phong với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.339,32

100,00

35.339,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.960,83

79,12

24.063,85

68,09

1.1

Đất trồng lúa

6.007,12

17,00

5.614,27

15,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.472,97

15,49

5.339,18

15,11

Đất trồng lúa nước còn lại

534,15

1,51

275,09

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.456,15

12,61

3.813,83

10,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

769,58

2,18

680,32

1,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.921,76

11,10

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.339,32

100,00

35.339,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.960,83

79,12

24.063,85

68,09

1.1

Đất trồng lúa

6.007,12

17,00

5.614,27

15,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.472,97

15,49

5.339,18

15,11

Đất trồng lúa nước còn lại

534,15

1,51

275,09

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.456,15

12,61

3.813,83

10,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

769,58

2,18

680,32

1,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.921,76

11,10