Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chính như sau:
...
5.57

12.2

Văn phòng giao dịch (Tài chính, ngân hàng) khách sạn, trung tâm thương mại

2

B2

CC1

8569

42.36

5.36

12.6

Văn phòng giao dịch (Tài chính, ngân hàng)

3

B2

CC2

8593

42.24

5.34

12.6

4

B3

CC1

6836

42.66

4.98

11.7

5

B4

CC1

55319

43.35

10.7

24.7

6

C1

CC1

18008

44.18

5.29

12

7

B6

CC1

15254

37.52

3.45

9.2

8

C2

CC1

12944

45.36

11.1

24.4

II

Trung tâm thương mại

215952

43.10

4.71

10.9

1

C2

CC2

13131

43.74

5.21

11.9

Trung tâm Thương mại

2

C3

CC1

40277

34.34

3.94

11.4

3

C3

CC2

40183

29.88

5.23

17.5

4

E1

CC1

9318

50.99

4.11

8.1

Trung tâm, Thương mại, văn hóa, khu phố mua sắm

5

E1

CC2

9505

51.77

7.02

13.6

6

E2

CC1

11816

48.62

Content:
5.57

12.2

Văn phòng giao dịch (Tài chính, ngân hàng) khách sạn, trung tâm thương mại

2

B2

CC1

8569

42.36

5.36

12.6

Văn phòng giao dịch (Tài chính, ngân hàng)

3

B2

CC2

8593

42.24

5.34

12.6

4

B3

CC1

6836

42.66

4.98

11.7

5

B4

CC1

55319

43.35

10.7

24.7

6

C1

CC1

18008

44.18

5.29

12

7

B6

CC1

15254

37.52

3.45

9.2

8

C2

CC1

12944

45.36

11.1

24.4

II

Trung tâm thương mại

215952

43.10

4.71

10.9

1

C2

CC2

13131

43.74

5.21

11.9

Trung tâm Thương mại

2

C3

CC1

40277

34.34

3.94

11.4

3

C3

CC2

40183

29.88

5.23

17.5

4

E1

CC1

9318

50.99

4.11

8.1

Trung tâm, Thương mại, văn hóa, khu phố mua sắm

5

E1

CC2

9505

51.77

7.02

13.6

6

E2

CC1

11816

48.62