Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 89/2003/QĐ-UB suất đầu tư trồng chăm sóc rừng trồng bằng cây Mỡ bầu Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/07/2003", "sign_number": "89/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/07/2003", "sign_number": "89/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/07/2003", "sign_number": "89/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/07/2003", "sign_number": "89/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/07/2003", "sign_number": "89/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 89/2003/QĐ-UB suất đầu tư trồng chăm sóc rừng trồng bằng cây Mỡ bầu Tuyên Quang

Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng trồng bằng cây Mỡ bầu, có kích thước bầu 7cm x 12cm, mật độ trồng 3.300 cây/ha trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
...
2. Trồng, chăm sóc rừng trong điều kiện đất nhóm 2, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm từ 2 đến 3 km, độ dốc trên 300 (Công thức kỹ thuật F2B3L3I>300):

- Suất đầu tư trồng rừng:

Content:
Trồng, chăm sóc rừng trong điều kiện đất nhóm 2, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm từ 2 đến 3 km, độ dốc trên 300 (Công thức kỹ thuật F2B3L3I>300):

- Suất đầu tư trồng rừng: