Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,72

1

Đất quốc phòng

CQP

3,83

2

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,87

4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,22

-

Đất giao thông

DGT

7,63

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,40

5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,63

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,72

1

Đất quốc phòng

CQP

3,83

2

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,87

4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,22

-

Đất giao thông

DGT

7,63

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,40

5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,63