Document: Điều 1 Quyết định 757/2007/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/05/2007", "sign_number": "757/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/05/2007", "sign_number": "757/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/05/2007", "sign_number": "757/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/05/2007", "sign_number": "757/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/05/2007", "sign_number": "757/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 757/2007/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn với nội dung cụ thể như sau:
1. Hiện trạng đất lâm nghiệp:
1.1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 420.990,50 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 263.503,90 ha.
+ Rừng tự nhiên: 224.151,40 ha.
+ Rừng trồng: 39.352,50 ha
- Đất chưa có rừng: 157.486,60 ha.
1.2. Diện tích đất lâm nghiệp phân theo chức năng:
- Đặc dụng: 25.984,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 24.485,60 ha.
+ Đất chưa có rừng: 1.498,40 ha.
- Phòng hộ: 118.449,20 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 71.272,30 ha.
+ Đất chưa có rừng: 47.176,90 ha.
- Sản xuất: 276.557,30 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 167.746,00 ha.
+ Đất chưa có rừng: 108.811,30 ha.
2. Phân cấp phòng hộ:
Diện tích đất lâm nghiệp được phân cấp phòng hộ: 420.990,50 ha. Trong đó:
- Diện tích cấp rất xung yếu: 82.736,70 ha.
- Diện tích cấp xung yếu: 83.395,20 ha.
- Diện tích cấp ít xung yếu: 254.858,60 ha.
3. Quy hoạch đất lâm nghiệp:
Diện tích đất lâm nghiệp: 388.049,00 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 263.503,90 ha.
+ Rừng tự nhiên: 224.151,4 ha.
+ Rừng trồng: 39.352,50 ha.
- Đất chưa có rừng: 124.545,10 ha.
4. Quy hoạch 3 loại rừng:
4.1. Rừng đặc dụng:
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là 25.582,00 ha (Đất có rừng: 24.257,50 ha; chưa có rừng: 1.324,5 ha), cụ thể gồm các khu rừng đặc dụng sau:
- Vườn Quốc gia Ba Bể: 9.022,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 8.555,80 ha.
+ Đất chưa có rừng: 1.324,50 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ: 14.722,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 13.913,70 ha.
+ Đất chưa có rừng: 858,30 ha.
- Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc: 1.788,00 ha (Rừng tự nhiên).
4.2. Rừng phòng hộ:
Quy hoạch diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn: 94.127,70 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 69.268,60 ha.
- Đất chưa có rừng: 24.859,10 ha.
4.3. Rừng sản xuất:
Quy hoạch diện tích rừng sản xuất: 268.339,30 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 169.977,80 ha.
- Đất chưa có rừng: 98.361,50 ha.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn với nội dung cụ thể như sau:
1. Hiện trạng đất lâm nghiệp:
1.1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 420.990,50 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 263.503,90 ha.
+ Rừng tự nhiên: 224.151,40 ha.
+ Rừng trồng: 39.352,50 ha
- Đất chưa có rừng: 157.486,60 ha.
1.2. Diện tích đất lâm nghiệp phân theo chức năng:
- Đặc dụng: 25.984,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 24.485,60 ha.
+ Đất chưa có rừng: 1.498,40 ha.
- Phòng hộ: 118.449,20 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 71.272,30 ha.
+ Đất chưa có rừng: 47.176,90 ha.
- Sản xuất: 276.557,30 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 167.746,00 ha.
+ Đất chưa có rừng: 108.811,30 ha.
2. Phân cấp phòng hộ:
Diện tích đất lâm nghiệp được phân cấp phòng hộ: 420.990,50 ha. Trong đó:
- Diện tích cấp rất xung yếu: 82.736,70 ha.
- Diện tích cấp xung yếu: 83.395,20 ha.
- Diện tích cấp ít xung yếu: 254.858,60 ha.
3. Quy hoạch đất lâm nghiệp:
Diện tích đất lâm nghiệp: 388.049,00 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 263.503,90 ha.
+ Rừng tự nhiên: 224.151,4 ha.
+ Rừng trồng: 39.352,50 ha.
- Đất chưa có rừng: 124.545,10 ha.
4. Quy hoạch 3 loại rừng:
4.1. Rừng đặc dụng:
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là 25.582,00 ha (Đất có rừng: 24.257,50 ha; chưa có rừng: 1.324,5 ha), cụ thể gồm các khu rừng đặc dụng sau:
- Vườn Quốc gia Ba Bể: 9.022,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 8.555,80 ha.
+ Đất chưa có rừng: 1.324,50 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ: 14.722,00 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 13.913,70 ha.
+ Đất chưa có rừng: 858,30 ha.
- Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc: 1.788,00 ha (Rừng tự nhiên).
4.2. Rừng phòng hộ:
Quy hoạch diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn: 94.127,70 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 69.268,60 ha.
- Đất chưa có rừng: 24.859,10 ha.
4.3. Rừng sản xuất:
Quy hoạch diện tích rừng sản xuất: 268.339,30 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 169.977,80 ha.
- Đất chưa có rừng: 98.361,50 ha.