Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND sửa đổi 27/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Vĩnh Long 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND sửa đổi 27/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Vĩnh Long 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND, ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Quyết định số 27) như sau:
...
3. Bổ sung quy định tại các Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND với các nội dung sau:
a) Bổ sung Khoản 8 phần II của các Phụ lục I, II và III như sau:
“8. Đối với thửa đất có nhiều vị trí trùng nhau do tiếp giáp với nhiều trục đường giao thông thủy, bộ (tức là một thửa đất có 2, 3, 4.. mặt tiền) thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.”
b) Thay đổi cụm từ “Đất trồng cây hàng năm” thành cụm từ “Đất trồng cây lâu năm” trước cụm từ “còn lại của các xã” trong gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 6, phần II, phụ lục II.
c) Thay đổi cụm từ “Đất trồng cây hàng năm” thành cụm từ “Đất nuôi trồng thủy sản” trước cụm từ “còn lại của các xã” trong gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 6, phần II, Phụ lục III.
d) Bổ sung cụm từ “và sông Pang Tra” sau cụm từ “sông Hậu” trong gạch đầu dòng thứ 2 và 3 của Khoản 4, phần II và gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 5, phần II của các Phụ lục I, II và III.
đ) Bổ sung giá đất trồng cây hàng năm vị trí 5 của xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục I như sau:
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 65.000 đồng/m2
e) Bổ sung giá đất trồng cây lâu năm vị trí 5 của 4 xã cù lao An Bình, Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, Đồng Phú thuộc huyện Long Hồ tại Khoản 2 và xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục II như sau:
- Điểm 2.2: xã An Bình: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.3: xã Bình Hòa Phước: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.4: xã Hòa Ninh: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.5: xã Đồng Phú: 80.000 đồng/m2
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 80.000 đồng/m2
f) Bổ sung giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 5 của 4 xã cù lao An Bình, Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, Đồng Phú thuộc huyện Long Hồ tại Khoản 2 và xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục III như sau:
- Điểm 2.2: xã An Bình: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.3: xã Bình Hòa Phước: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.4: xã Hòa Ninh: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.5: xã Đồng Phú: 80.000 đồng/m2
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 80.000 đồng/m2

Content:
Bổ sung quy định tại các Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND với các nội dung sau:
a) Bổ sung Khoản 8 phần II của các Phụ lục I, II và III như sau:
“8. Đối với thửa đất có nhiều vị trí trùng nhau do tiếp giáp với nhiều trục đường giao thông thủy, bộ (tức là một thửa đất có 2, 3, 4.. mặt tiền) thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.”
b) Thay đổi cụm từ “Đất trồng cây hàng năm” thành cụm từ “Đất trồng cây lâu năm” trước cụm từ “còn lại của các xã” trong gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 6, phần II, phụ lục II.
c) Thay đổi cụm từ “Đất trồng cây hàng năm” thành cụm từ “Đất nuôi trồng thủy sản” trước cụm từ “còn lại của các xã” trong gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 6, phần II, Phụ lục III.
d) Bổ sung cụm từ “và sông Pang Tra” sau cụm từ “sông Hậu” trong gạch đầu dòng thứ 2 và 3 của Khoản 4, phần II và gạch đầu dòng thứ 2 của Khoản 5, phần II của các Phụ lục I, II và III.
đ) Bổ sung giá đất trồng cây hàng năm vị trí 5 của xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục I như sau:
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 65.000 đồng/m2
e) Bổ sung giá đất trồng cây lâu năm vị trí 5 của 4 xã cù lao An Bình, Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, Đồng Phú thuộc huyện Long Hồ tại Khoản 2 và xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục II như sau:
- Điểm 2.2: xã An Bình: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.3: xã Bình Hòa Phước: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.4: xã Hòa Ninh: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.5: xã Đồng Phú: 80.000 đồng/m2
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 80.000 đồng/m2
f) Bổ sung giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 5 của 4 xã cù lao An Bình, Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, Đồng Phú thuộc huyện Long Hồ tại Khoản 2 và xã Hòa Tịnh thuộc huyện Mang Thít tại Khoản 3, phần III, Phụ lục III như sau:
- Điểm 2.2: xã An Bình: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.3: xã Bình Hòa Phước: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.4: xã Hòa Ninh: 80.000 đồng/m2
- Điểm 2.5: xã Đồng Phú: 80.000 đồng/m2
- Điểm 3.8: xã Hòa Tịnh: 80.000 đồng/m2