Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng

66,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,23

+

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,23

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

+

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,44

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng

66,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,23

+

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,23

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

+

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,44

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)