Document: Điều 2 Quyết định 963/QĐ-BNN-TC  điều chỉnh giảm dự toán ngân sách Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2011", "sign_number": "963/QĐ-BNN-TC", "signer": "Nguyễn Thị Xuân Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2011", "sign_number": "963/QĐ-BNN-TC", "signer": "Nguyễn Thị Xuân Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2011", "sign_number": "963/QĐ-BNN-TC", "signer": "Nguyễn Thị Xuân Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2011", "sign_number": "963/QĐ-BNN-TC", "signer": "Nguyễn Thị Xuân Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2011", "sign_number": "963/QĐ-BNN-TC", "signer": "Nguyễn Thị Xuân Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 963/QĐ-BNN-TC  điều chỉnh giảm dự toán ngân sách Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung dự toán NSNN năm 2011 cho các đơn vị thuộc Bộ như sau:
- Kinh phí: Sự nghiệp KHCN (Loại 370-371), phần Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN, kinh phí không khoán chi.
- Tổng số: 4.450 triệu đồng (Bốn tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng)
- Chi tiết của các đơn vị và nhiệm vụ dưới đây (đơn vị: triệu đồng):

TT

Đơn vị/Nhiệm vụ

Điều chỉnh tăng

Ghi chú

Mã ngân sách

KBNN

I

Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

1.600

1052525

Q. Đống Đa, Hà Nội

1

Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

400

2

Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát triển hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí.

400

3

Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

400

4

Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung.

400

II

Viện NC nuôi trồng thủy sản I

800

1055095

KBNN Bắc Ninh

5

Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc.

800

III

Trường Đại học Thủy lợi

400

1053196

Q. Đống Đa, Hà Nội

6

Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ.

400

IV

Tổng cục Thủy lợi

300

1103819

Q. Ba Đình, Hà Nội

7

Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái

300

V

Tổng cục Thủy sản

1.350

1103718

Q. Ba Đình, Hà Nội

8

Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cuba giai đoạn 2010-2015

1.350

Content:
Điều 2. Bổ sung dự toán NSNN năm 2011 cho các đơn vị thuộc Bộ như sau:
- Kinh phí: Sự nghiệp KHCN (Loại 370-371), phần Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN, kinh phí không khoán chi.
- Tổng số: 4.450 triệu đồng (Bốn tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng)
- Chi tiết của các đơn vị và nhiệm vụ dưới đây (đơn vị: triệu đồng):

TT

Đơn vị/Nhiệm vụ

Điều chỉnh tăng

Ghi chú

Mã ngân sách

KBNN

I

Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

1.600

1052525

Q. Đống Đa, Hà Nội

1

Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

400

2

Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát triển hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí.

400

3

Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

400

4

Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung.

400

II

Viện NC nuôi trồng thủy sản I

800

1055095

KBNN Bắc Ninh

5

Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc.

800

III

Trường Đại học Thủy lợi

400

1053196

Q. Đống Đa, Hà Nội

6

Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ.

400

IV

Tổng cục Thủy lợi

300

1103819

Q. Ba Đình, Hà Nội

7

Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái

300

V

Tổng cục Thủy sản

1.350

1103718

Q. Ba Đình, Hà Nội

8

Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cuba giai đoạn 2010-2015

1.350