Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

1,54

1,59

4,78

2,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

1,02

1,51

2,09

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

2,69

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,52

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

58,55

144,68

37,42

157,12

163,16

97,36

111,98

81,05

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

1,54

1,59

4,78

2,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

1,02

1,51

2,09

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

2,69

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,52

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

58,55

144,68

37,42

157,12

163,16

97,36

111,98

81,05