Document: Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể An Giang

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại các Khu kinh tế:

Số TT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất

Huyện An Phú

Huyện Tịnh Biên

Thị xã Tân Châu

1

Đất ở:

a

Khu vực nông thôn

1,1

1,1

b

Khu vực đô thị

1,15

1,15

2

Đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở):

a

Khu vực nông thôn

1,05

1,05

b

Khu vực đô thị

1,1

1,1

2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại khoản 1 Điều này là căn cứ để xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp sau:
...
d) Xác định tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp được nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Content:
Xác định tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp được nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.