Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Định mức chi phí đào tạo:
a) Theo nhóm nghề
Đơn vị tính: đồng /học viên/tháng

TT

Nhóm nghề

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

Từ 05 km đến dưới 30 km

Từ 30 km trở lên

1

Kỹ thuật

550.000

700.000

800.000

2

Nông nghiệp

400.000

450.000

550.000

3

Thủ công, Mỹ nghệ, Dịch vụ

400.000

450.000

550.000

Content:
Theo nhóm nghề
Đơn vị tính: đồng /học viên/tháng

TT

Nhóm nghề

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

Từ 05 km đến dưới 30 km

Từ 30 km trở lên

1

Kỹ thuật

550.000

700.000

800.000

2

Nông nghiệp

400.000

450.000

550.000

3

Thủ công, Mỹ nghệ, Dịch vụ

400.000

450.000

550.000