Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 267/QĐ-UBND 2020 phê duyệt chiều rộng ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 267/QĐ-UBND 2020 phê duyệt chiều rộng ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre gồm 21 khu vực với chiều dài và diện tích tương ứng như sau:

STT

Ký hiệu khu vực

Địa phương

Chiều dài tương ứng trên đường MNTCTBNN (m)

Diện tích (Km2)

I

Huyện Bình Đại

17575.00

931.14

1

KV1

Xã Thừa Đức

574.48

7.70

2

KV2

177.68

31.00

3

KV3

3791.05

100.30

4

KV4

767.03

14.34

5

KV5

3237.85

101.00

6

KV6

2436.86

69.50

7

KV7

Xã Thới Thuận

6590.05

607.30

II

Huyện Ba Tri

12893.34

1065.27

8

KV8

Xã Bảo Thuận

3455.08

309.70

9

KV9

140.90

18.40

10

KV10

2119.20

248.72

11

KV11

Xã Tân Thủy

1244.86

168.75

12

KV12

487.22

67.76

13

KV13

Xã An Thủy

2274.16

149.08

14

KV14

3171.92

102.86

III

Huyện Thạnh Phú

20672.82

2192.61

15

KV15

Xã Thạnh Hải

1973.97

209.00

16

KV16

3679.95

443.22

17

kV17

3396.66

362.77

18

KV18

456.57

45.68

19

KV19

2647.23

366.01

20

KV20

Xã Thạnh Phong

844.62

107.96

21

KV21

7673.82

657.97

Content:
Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre gồm 21 khu vực với chiều dài và diện tích tương ứng như sau:

STT

Ký hiệu khu vực

Địa phương

Chiều dài tương ứng trên đường MNTCTBNN (m)

Diện tích (Km2)

I

Huyện Bình Đại

17575.00

931.14

1

KV1

Xã Thừa Đức

574.48

7.70

2

KV2

177.68

31.00

3

KV3

3791.05

100.30

4

KV4

767.03

14.34

5

KV5

3237.85

101.00

6

KV6

2436.86

69.50

7

KV7

Xã Thới Thuận

6590.05

607.30

II

Huyện Ba Tri

12893.34

1065.27

8

KV8

Xã Bảo Thuận

3455.08

309.70

9

KV9

140.90

18.40

10

KV10

2119.20

248.72

11

KV11

Xã Tân Thủy

1244.86

168.75

12

KV12

487.22

67.76

13

KV13

Xã An Thủy

2274.16

149.08

14

KV14

3171.92

102.86

III

Huyện Thạnh Phú

20672.82

2192.61

15

KV15

Xã Thạnh Hải

1973.97

209.00

16

KV16

3679.95

443.22

17

kV17

3396.66

362.77

18

KV18

456.57

45.68

19

KV19

2647.23

366.01

20

KV20

Xã Thạnh Phong

844.62

107.96

21

KV21

7673.82

657.97