Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất công ty dệt 8-3 tại phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 1 năm 2007 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.940

2,2

5

Đất cây xanh đơn vị ở

10.980

4,8

6

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

4.940

2,2

7

Đất trường học

22.390

9,9

8

Đất ở:

74.980

33,0

- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng

30.460

- Đất xây dựng nhà ở cao tầng

44.520

9

Đất giao thông

31.430

13,9

- Đất bãi đỗ xe tập trung

1.470

- Đất đường nhánh

29.960

Tổng cộng

226.830

100

* Dân số đạt được trong phạm vi quy hoạch khoảng: 3.540 người
3.1.b. Giải pháp Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết khoảng 226.830m2, được phân bổ gồm 6 ô quy hoạch và đất đường quy hoạch (mặt cắt ³ 17,5m).
Tổng diện tích 06 ô quy hoạch khoảng 174.756m2. Trong các ô quy hoạch bao gồm các lô đất xây dựng được phân chia theo chức năng sử dụng. Diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho từng lô đất xây dựng trong các ô quy hoạch được quy định tại bảng sau:

Ô đất quy hoạch

Lô đất xây dựng

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu cơ bản đạt được

Ghi chú

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Diện tích sàn xây dựng công trình (m2)

Tầng cao bình quân (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Công cộng

Nhà ở

I

Ô quy hoạch 1

Content:
4.940

2,2

5

Đất cây xanh đơn vị ở

10.980

4,8

6

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

4.940

2,2

7

Đất trường học

22.390

9,9

8

Đất ở:

74.980

33,0

- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng

30.460

- Đất xây dựng nhà ở cao tầng

44.520

9

Đất giao thông

31.430

13,9

- Đất bãi đỗ xe tập trung

1.470

- Đất đường nhánh

29.960

Tổng cộng

226.830

100

* Dân số đạt được trong phạm vi quy hoạch khoảng: 3.540 người
3.1.b. Giải pháp Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết khoảng 226.830m2, được phân bổ gồm 6 ô quy hoạch và đất đường quy hoạch (mặt cắt ³ 17,5m).
Tổng diện tích 06 ô quy hoạch khoảng 174.756m2. Trong các ô quy hoạch bao gồm các lô đất xây dựng được phân chia theo chức năng sử dụng. Diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho từng lô đất xây dựng trong các ô quy hoạch được quy định tại bảng sau:

Ô đất quy hoạch

Lô đất xây dựng

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu cơ bản đạt được

Ghi chú

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Diện tích sàn xây dựng công trình (m2)

Tầng cao bình quân (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Công cộng

Nhà ở

I

Ô quy hoạch 1