Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 668/2012/QĐ-UBND phân bổ mức hỗ trợ hàng năm chi phí khuyến lâm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "668/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "668/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "668/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "668/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "668/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 668/2012/QĐ-UBND phân bổ mức hỗ trợ hàng năm chi phí khuyến lâm

Điều 1. Phân bổ mức hỗ trợ hàng năm chi phí khuyến lâm trồng rừng sản xuất giai đoạn 2012 - 2015 như sau:
1. Trồng rừng tại các xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết: 30a/2008/NQ-
CP và các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số: 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khăn): Mức hỗ trợ 300.000 đồng/ha/4 năm (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc), cụ thể như sau:
- Năm thứ nhất: 150.000 đồng/ha.
- Năm thứ hai: 60.000 đồng/ha.
- Năm thứ ba: 60.000 đồng/ha.
- Năm thứ tư: 30.000 đồng/ha.

Content:
Trồng rừng tại các xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết: 30a/2008/NQ-
CP và các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số: 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khăn): Mức hỗ trợ 300.000 đồng/ha/4 năm (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc), cụ thể như sau:
- Năm thứ nhất: 150.000 đồng/ha.
- Năm thứ hai: 60.000 đồng/ha.
- Năm thứ ba: 60.000 đồng/ha.
- Năm thứ tư: 30.000 đồng/ha.