Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47