Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 3. Tổ chức thu:
...
2. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch căn cứ vào số phí thu được thực hiện tính, lập tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt gởi cơ quan thuế và kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản tạm giữ tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, đồng thời làm thủ tục nộp tiền thu phí đầy đủ vào ngân sách Nhà nước sau khi trừ số tiền phí được trích để lại đơn vị theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2.

Content:
Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch căn cứ vào số phí thu được thực hiện tính, lập tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt gởi cơ quan thuế và kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản tạm giữ tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, đồng thời làm thủ tục nộp tiền thu phí đầy đủ vào ngân sách Nhà nước sau khi trừ số tiền phí được trích để lại đơn vị theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2.