Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 KCN Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình tân

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 KCN Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình tân

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình Tân với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Lực lượng lao động dự kiến : 15.000 - 20.000 lao động.
+ Mật độ xây dựng trong từng khu chức năng:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : ≤ 60%
. Khu dịch vụ công cộng : ≤ 40%
+ Tầng cao xây dựng:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : 1 ÷ 2 tầng
. Khu dịch vụ công cộng : 1 ÷ 3 tầng
+ Hệ số sử dụng đất:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : 0,48 ÷ 0,72
. Khu dịch vụ công cộng : 1,2
3.2. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Tổng diện tích khu đất : 204,58ha, trong đó:
. Đất nhà máy, sản xuất : 115,99ha chiếm tỷ lệ 56,7%
. Đất kho bãi : 1,24ha chiếm tỷ lệ 0,6 %
. Đất Trung tâm điều hành dịch vụ : 3,38ha chiếm tỷ lệ 1,65%
. Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 2,22ha chiếm tỷ lệ 1,09%
. Đất cây xanh, kênh rạch : 17,66ha chiếm tỷ lệ 8,63%
. Đất giao thông : 35,44ha chiếm tỷ lệ 17,32%
. Đất an toàn lưới điện : 18,10ha chiếm tỷ lệ 8,85%
. Đất Trung tâm đào tạo dạy nghề : 10,55ha chiếm tỷ lệ 5,16%
Trong đó đất giao thông đối ngoại (7,2ha); đất kênh rạch (4,6ha); đất hành lang an toàn tuyến diện (18,1ha); đất cơ sở công nghiệp hiện hữu giữ lại (2,71ha); tổng cộng 32,61ha không thuộc diện tích cho chủ đầu tư thuê đất theo nội dung Bộ Xây dựng đã duyệt trước đây.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Lực lượng lao động dự kiến : 15.000 - 20.000 lao động.
+ Mật độ xây dựng trong từng khu chức năng:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : ≤ 60%
. Khu dịch vụ công cộng : ≤ 40%
+ Tầng cao xây dựng:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : 1 ÷ 2 tầng
. Khu dịch vụ công cộng : 1 ÷ 3 tầng
+ Hệ số sử dụng đất:
. Khu sản xuất, nhà máy, kho tàng : 0,48 ÷ 0,72
. Khu dịch vụ công cộng : 1,2
3.2. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Tổng diện tích khu đất : 204,58ha, trong đó:
. Đất nhà máy, sản xuất : 115,99ha chiếm tỷ lệ 56,7%
. Đất kho bãi : 1,24ha chiếm tỷ lệ 0,6 %
. Đất Trung tâm điều hành dịch vụ : 3,38ha chiếm tỷ lệ 1,65%
. Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 2,22ha chiếm tỷ lệ 1,09%
. Đất cây xanh, kênh rạch : 17,66ha chiếm tỷ lệ 8,63%
. Đất giao thông : 35,44ha chiếm tỷ lệ 17,32%
. Đất an toàn lưới điện : 18,10ha chiếm tỷ lệ 8,85%
. Đất Trung tâm đào tạo dạy nghề : 10,55ha chiếm tỷ lệ 5,16%
Trong đó đất giao thông đối ngoại (7,2ha); đất kênh rạch (4,6ha); đất hành lang an toàn tuyến diện (18,1ha); đất cơ sở công nghiệp hiện hữu giữ lại (2,71ha); tổng cộng 32,61ha không thuộc diện tích cho chủ đầu tư thuê đất theo nội dung Bộ Xây dựng đã duyệt trước đây.