Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.801,06

84,58

2.1

Đất quốc phòng

20,76

0,46

26,52

26,52

0,59

2.2

Đất an ninh

4,99

0,11

9,02

9,02

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,56

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,80

2,20

429,56

429,56

9,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,36

0,39

13,34

13,34

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

919,83

20,47

1272,79

1.272,79

28,32

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,21

0,36

58,32

58,32

1,30

2.9.2

Đất y tế

6,05

0,13

18,02

18,02

0,40

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

38,23

0,85

72,56

72,56

1,61

2.9.4

Đất thể dục thể thao

85,74

1,91

100,67

100,67

2,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,62

0,10

15,24

15,24

0,34

2.9.7

Đất giao thông

685,73

15,26

903,17

903,17

20,10

2.9.8

Đất thủy lợi

72,21

1,61

81,53

81,53

1,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

9,89

9,89

0,22

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,01

1,60

1,60

0,04

2.9.11

Đất chợ

8,97

0,20

10,89

10,89

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,09

0,16

7,73

7,73

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

30,29

30,29

0,67

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,23

0,12

18,21

18,21

0,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

217,49

4,84

2.14

Đất ở tại đô thị

825,05

18,36

1270,79

1.270,79

28,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,30

0,18

30,93

30,93

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,03

1,37

1,37

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,11

0,09

5,31

5,31

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,03

1,14

88,77

88,77

1,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

76,57

1,70

218,21

218,21

4,86

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,07

4,14

4,14

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

320,19

7,12

308,65

308,65

6,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,11

1,09

40,23

40,23

0,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,85

0,02

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

34,89

0,78

26,47

26,47

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4494,20

Content:
3.801,06

84,58

2.1

Đất quốc phòng

20,76

0,46

26,52

26,52

0,59

2.2

Đất an ninh

4,99

0,11

9,02

9,02

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,56

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,80

2,20

429,56

429,56

9,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,36

0,39

13,34

13,34

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

919,83

20,47

1272,79

1.272,79

28,32

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,21

0,36

58,32

58,32

1,30

2.9.2

Đất y tế

6,05

0,13

18,02

18,02

0,40

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

38,23

0,85

72,56

72,56

1,61

2.9.4

Đất thể dục thể thao

85,74

1,91

100,67

100,67

2,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,62

0,10

15,24

15,24

0,34

2.9.7

Đất giao thông

685,73

15,26

903,17

903,17

20,10

2.9.8

Đất thủy lợi

72,21

1,61

81,53

81,53

1,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

9,89

9,89

0,22

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,01

1,60

1,60

0,04

2.9.11

Đất chợ

8,97

0,20

10,89

10,89

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,09

0,16

7,73

7,73

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

30,29

30,29

0,67

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,23

0,12

18,21

18,21

0,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

217,49

4,84

2.14

Đất ở tại đô thị

825,05

18,36

1270,79

1.270,79

28,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,30

0,18

30,93

30,93

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,03

1,37

1,37

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,11

0,09

5,31

5,31

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,03

1,14

88,77

88,77

1,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

76,57

1,70

218,21

218,21

4,86

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,07

4,14

4,14

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

320,19

7,12

308,65

308,65

6,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,11

1,09

40,23

40,23

0,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,85

0,02

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

34,89

0,78

26,47

26,47

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4494,20