Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3728/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bắc Hương lộ 80 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3728/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bắc Hương lộ 80 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Bắc Hương lộ 80, xã Bà Điểm - Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở mạng giao thông cải tạo chỉnh trang từ mạng lưới đường hiện hữu, toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 88,77 ha, quy mô dân số 10.944 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Liên xã.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Trần Văn Mười và khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
- Đơn vị ở 2: Diện tích 112,01 ha, quy mô dân số 10.556 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Liên xã.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 180,55 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 135,72 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 90,80 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 44,92 ha.
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 43,31 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 1,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 8,76 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,82 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,64 ha.
+ Trường tiểu học: 2,23 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 1,95 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế,...): diện tích 1,15 ha (trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,37 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích: 0,46ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,33ha (trong đó đất dịch vụ - thương mại trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,86 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 9,00 ha, trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: diện tích 8,13 ha.
- Đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 0,87 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 27,07 ha.
- Đất giao thông đối nội: 25,89 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 1,18 ha
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 20,23 ha)
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 5,99 ha, trong đó:
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị (xây dựng mới): 4,82 ha.
- Trường trung học phổ thông Bà Điểm mở rộng (hiện hữu cải tạo): 1,17 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 3,50 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly ven rạch (dự kiến xây dựng mới): 0,72 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 8,83 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 1,01 ha.
b.6. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm nước hiện hữu): 0,09 ha.
b.7. Đất rạch tự nhiên: 0,09 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

180,55

90,0

1

Đất các nhóm nhà ở

135,72

67,6

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

90,80

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

44,92

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

43,31

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,76

4,4

- Đất giáo dục

5,82

2,9

+ Trường mầm non

1,64

+ Trường tiểu học

2,23

+ Trường trung học cơ sở

1,95

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,31 ha

1,15

1,5

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới)

0,46

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,63 ha

1,33

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

9,00

4,5

4

Đất giao thông

27,07

13,5

- Đất giao thông đối nội

25,89

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,23

10,0

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

5,99

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

4,82

- Đất giáo dục cấp đô thị (Trường trung học phổ thông)

1,17

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

3,50

3

Đất cây xanh cách ly ven rạch

0,72

4

Đất giao thông đối ngoại

8,83

5

Đất công trình tôn giáo

1,01

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm nước hiện hữu)

0,09

7

Rạch tự nhiên

0,09

Tổng cộng

200,78

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 và đất ngoài đơn vị ở 1 (diện tích: 88,77 ha; dự báo quy mô dân số: 10.944 người)

1. Đất đơn vị ở 1

76,65

70,04

1.1. Đất nhóm nhà ở

60,35

55,15

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O8

35,74

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1 - OM4

23,00

40

1

8

3,20

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

1,61

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,08

3,73

- Đất giáo dục

2,26

2,07

+ Trường mầm non

1,13

* Xây dựng mới 1

GD1

0,61

40

1

2

0,80

* Xây dựng mới 2

GD3

0,52

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,13

* Xây dựng mới 1

GD2

1,13

40

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại

0,98

0,90

+ Hiện hữu cải tạo (chợ Đại Hải)

TM3

0,47

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

0,51

35

1

15

- Đất văn hóa

0,27

0,25

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,27

40

1

4

1,60

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, viện trường y tế,…)

0,57

0,52

+ Xây dựng mới 1 (trạm y tế)

YT1

0,37

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1)

0,20

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,70

0,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

0,70

1.4. Đất giao thông

11,52

10,53

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

10,51

- Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

12,12

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,82

- Đất dịch vụ - thương mại

4,82

+ Xây dựng mới 1

TM1

3,01

40

1

5

2,00

+ Xây dựng mới 2

TM2

1,81

40

1

5

2,00

2.2. Đất tôn giáo (hiện hữu cải tạo):

0,46

+ Hiện hữu cải tạo

TG1

0,02

60

1

5

3,00

+ Nhà thờ Phan tộc

TG2

0,06

60

1

5

3,00

+ Long Quang Tự

TG3

0,38

60

1

5

3,00

2.3. Đất cây xanh cấp đô thị

3,50

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX1

3,50

5

1

1

0,05

2.4. Đất giao thông đối ngoại

3,25

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,09

- Trạm bơm nước hiện hữu

HT

0,09

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 và đất ngoài đơn vị ở 2 (diện tích: 112,01 ha; dự báo quy mô dân số: 10.556 người)

1. Đất đơn vị ở 2

103,90

98,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

75,37

71,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O17

55,06

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1- OM7

20,31

40

1

8

3,20

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,68

4,43

- Đất giáo dục

3,56

3,37

+ Trường mầm non

0,51

* Xây dựng mới 1

GD1

0,51

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,10

* Xây dựng mới 1

GD2

1,10

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở

1,95

* Xây dựng mới 1

GD3

1,95

40

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại

0,35

0,33

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,35

35

1

15

- Đất văn hóa

0,19

0,18

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,19

40

1

4

1,60

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế,...)

0,58

0,55

+ Xây dựng mới 1 (Trạm y tế)

YT1

0,19

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới 2 (Trạm y tế)

YT2

0,22

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,30

7,86

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng 1

CX1

6,96

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng 2

CX2

1,17

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

35

1

15

1.4. Đất giao thông

15,55

14,73

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

15,38

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

8,11

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,17

- Đất giáo dục: Trường trung học phổ thông Bà Điểm mở rộng

GD4

1,17

40

1

4

1,60

2.2. Đất tôn giáo (hiện hữu cải tạo):

0,55

+ Tộc Trần chi mộ

TG1

0,07

60

1

5

3,00

+ Tịnh thất Địa tạng

TG2

0,07

60

1

5

3,00

+ Đền thờ Phan Công Hớn

TG3

0,09

60

1

5

3,00

+ Hiện hữu cải tạo

TG4

0,11

60

1

5

3,00

+ Đình hiện hữu cải tạo

TG5

0,21

60

1

5

3,00

2.3. Đất cây xanh cách ly ven rạch

(CXCL1-5)

0,72

2.4. Đất giao thông đối ngoại

5,58

2.5. Rạch tự nhiên

0,09

-

-

-

-

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

1,96

- Đất nhóm nhà ở

40

0,78

- Đất giao thông

25

0,49

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

10

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,20

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

15

0,29

HH2

2,07

- Đất nhóm nhà ở

40

0,83

- Đất giao thông

25

0,52

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

15

0,31

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,41

HH3

0,86

- Đất dịch vụ - thương mại và du lịch

40

0,35

- Đất giao thông

20

0,17

- Đất y tế (trạm y tế)

20

0,17

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,17

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở mạng giao thông cải tạo chỉnh trang từ mạng lưới đường hiện hữu, toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 88,77 ha, quy mô dân số 10.944 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Liên xã.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Trần Văn Mười và khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
- Đơn vị ở 2: Diện tích 112,01 ha, quy mô dân số 10.556 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Liên xã.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 180,55 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 135,72 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 90,80 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 44,92 ha.
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 43,31 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 1,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 8,76 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,82 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,64 ha.
+ Trường tiểu học: 2,23 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 1,95 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế,...): diện tích 1,15 ha (trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,37 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích: 0,46ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,33ha (trong đó đất dịch vụ - thương mại trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,86 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 9,00 ha, trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: diện tích 8,13 ha.
- Đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 0,87 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 27,07 ha.
- Đất giao thông đối nội: 25,89 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 1,18 ha
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 20,23 ha)
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 5,99 ha, trong đó:
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị (xây dựng mới): 4,82 ha.
- Trường trung học phổ thông Bà Điểm mở rộng (hiện hữu cải tạo): 1,17 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 3,50 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly ven rạch (dự kiến xây dựng mới): 0,72 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 8,83 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 1,01 ha.
b.Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm nước hiện hữu): 0,09 ha.
b.7. Đất rạch tự nhiên: 0,09 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

180,55

90,0

1

Đất các nhóm nhà ở

135,72

67,6

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

90,80

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

44,92

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

43,31

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,76

4,4

- Đất giáo dục

5,82

2,9

+ Trường mầm non

1,64

+ Trường tiểu học

2,23

+ Trường trung học cơ sở

1,95

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,31 ha

1,15

1,5

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới)

0,46

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,63 ha

1,33

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

9,00

4,5

4

Đất giao thông

27,07

13,5

- Đất giao thông đối nội

25,89

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,23

10,0

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

5,99

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

4,82

- Đất giáo dục cấp đô thị (Trường trung học phổ thông)

1,17

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

3,50

3

Đất cây xanh cách ly ven rạch

0,72

4

Đất giao thông đối ngoại

8,83

5

Đất công trình tôn giáo

1,01

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm nước hiện hữu)

0,09

7

Rạch tự nhiên

0,09

Tổng cộng

200,78

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 và đất ngoài đơn vị ở 1 (diện tích: 88,77 ha; dự báo quy mô dân số: 10.944 người)

1. Đất đơn vị ở 1

76,65

70,04

1.1. Đất nhóm nhà ở

60,35

55,15

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O8

35,74

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1 - OM4

23,00

40

1

8

3,20

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

1,61

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,08

3,73

- Đất giáo dục

2,26

2,07

+ Trường mầm non

1,13

* Xây dựng mới 1

GD1

0,61

40

1

2

0,80

* Xây dựng mới 2

GD3

0,52

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,13

* Xây dựng mới 1

GD2

1,13

40

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại

0,98

0,90

+ Hiện hữu cải tạo (chợ Đại Hải)

TM3

0,47

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

0,51

35

1

15

- Đất văn hóa

0,27

0,25

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,27

40

1

4

1,60

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, viện trường y tế,…)

0,57

0,52

+ Xây dựng mới 1 (trạm y tế)

YT1

0,37

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1)

0,20

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,70

0,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1 - HH2)

0,70

1.4. Đất giao thông

11,52

10,53

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

10,51

- Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

12,12

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,82

- Đất dịch vụ - thương mại

4,82

+ Xây dựng mới 1

TM1

3,01

40

1

5

2,00

+ Xây dựng mới 2

TM2

1,81

40

1

5

2,00

2.2. Đất tôn giáo (hiện hữu cải tạo):

0,46

+ Hiện hữu cải tạo

TG1

0,02

60

1

5

3,00

+ Nhà thờ Phan tộc

TG2

0,06

60

1

5

3,00

+ Long Quang Tự

TG3

0,38

60

1

5

3,00

2.3. Đất cây xanh cấp đô thị

3,50

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX1

3,50

5

1

1

0,05

2.4. Đất giao thông đối ngoại

3,25

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,09

- Trạm bơm nước hiện hữu

HT

0,09

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 và đất ngoài đơn vị ở 2 (diện tích: 112,01 ha; dự báo quy mô dân số: 10.556 người)

1. Đất đơn vị ở 2

103,90

98,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

75,37

71,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O17

55,06

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1- OM7

20,31

40

1

8

3,20

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,68

4,43

- Đất giáo dục

3,56

3,37

+ Trường mầm non

0,51

* Xây dựng mới 1

GD1

0,51

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,10

* Xây dựng mới 1

GD2

1,10

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở

1,95

* Xây dựng mới 1

GD3

1,95

40

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại

0,35

0,33

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,35

35

1

15

- Đất văn hóa

0,19

0,18

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,19

40

1

4

1,60

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế,...)

0,58

0,55

+ Xây dựng mới 1 (Trạm y tế)

YT1

0,19

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới 2 (Trạm y tế)

YT2

0,22

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,30

7,86

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng 1

CX1

6,96

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng 2

CX2

1,17

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

35

1

15

1.4. Đất giao thông

15,55

14,73

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

15,38

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH3)

0,17

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

8,11

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,17

- Đất giáo dục: Trường trung học phổ thông Bà Điểm mở rộng

GD4

1,17

40

1

4

1,60

2.2. Đất tôn giáo (hiện hữu cải tạo):

0,55

+ Tộc Trần chi mộ

TG1

0,07

60

1

5

3,00

+ Tịnh thất Địa tạng

TG2

0,07

60

1

5

3,00

+ Đền thờ Phan Công Hớn

TG3

0,09

60

1

5

3,00

+ Hiện hữu cải tạo

TG4

0,11

60

1

5

3,00

+ Đình hiện hữu cải tạo

TG5

0,21

60

1

5

3,00

2.3. Đất cây xanh cách ly ven rạch

(CXCL1-5)

0,72

2.4. Đất giao thông đối ngoại

5,58

2.5. Rạch tự nhiên

0,09

-

-

-

-

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

1,96

- Đất nhóm nhà ở

40

0,78

- Đất giao thông

25

0,49

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

10

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,20

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

15

0,29

HH2

2,07

- Đất nhóm nhà ở

40

0,83

- Đất giao thông

25

0,52

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

15

0,31

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,41

HH3

0,86

- Đất dịch vụ - thương mại và du lịch

40

0,35

- Đất giao thông

20

0,17

- Đất y tế (trạm y tế)

20

0,17

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,17