Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.270,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.839,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

355,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

355,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,50

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.610,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

291,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.902,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

446,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

446,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,20

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất.

Content:
4.270,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.839,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

355,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

355,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,50

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.610,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

291,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.902,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

446,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

446,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,20

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất.