Document: Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/10/2010", "sign_number": "2215/QĐ-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/10/2010", "sign_number": "2215/QĐ-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/10/2010", "sign_number": "2215/QĐ-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/10/2010", "sign_number": "2215/QĐ-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/10/2010", "sign_number": "2215/QĐ-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1. TCVN 7400:2010
CODEX STAN 279-1971, Rev.1-1999. Amd.2-2006

Bơ

2. TCVN 7401:2010
CODEX STAN 283-1978, Rev.1-1999. Amd.2-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat

3. TCVN 8429:2010
CODEX STAN 208-1999, Amd.1-2001

Phomat trong nước muối

4. TCVN 8430:2010
CODEX STAN 221-2001, Amd.1-2008

Phomat không ủ chín bao gồm cả phomat tươi

5. TCVN 8431:2010
CODEX STAN 285-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat chế biến dạng phết và phomat chế biến được định tên

6. TCVN 8432:2010
CODEX STAN 286-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat chế biến và phomat chế biến dạng phết

7. TCVN 8433:2010
CODEX STAN 287-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với các sản phẩm từ phomat chế biến

8. TCVN 8434:2010
CODEX STAN 280-1973, Rev.1-1999, Amd.1-2006

Sản phẩm chất béo sữa

9. TCVN 8435:2010
CODEX STAN 250-2006

Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo thực vật

10. TCVN 8436:2010
CODEX STAN 251-2006

Sữa bột gầy bổ sung chất béo thực vật

11. TCVN 8437:2010
CODEX STAN 252-2006

Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung chất béo thực vật

Content:
Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1. TCVN 7400:2010
CODEX STAN 279-1971, Rev.1-1999. Amd.2-2006

Bơ

2. TCVN 7401:2010
CODEX STAN 283-1978, Rev.1-1999. Amd.2-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat

3. TCVN 8429:2010
CODEX STAN 208-1999, Amd.1-2001

Phomat trong nước muối

4. TCVN 8430:2010
CODEX STAN 221-2001, Amd.1-2008

Phomat không ủ chín bao gồm cả phomat tươi

5. TCVN 8431:2010
CODEX STAN 285-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat chế biến dạng phết và phomat chế biến được định tên

6. TCVN 8432:2010
CODEX STAN 286-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với phomat chế biến và phomat chế biến dạng phết

7. TCVN 8433:2010
CODEX STAN 287-1978, Amd.1-2008

Tiêu chuẩn chung đối với các sản phẩm từ phomat chế biến

8. TCVN 8434:2010
CODEX STAN 280-1973, Rev.1-1999, Amd.1-2006

Sản phẩm chất béo sữa

9. TCVN 8435:2010
CODEX STAN 250-2006

Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo thực vật

10. TCVN 8436:2010
CODEX STAN 251-2006

Sữa bột gầy bổ sung chất béo thực vật

11. TCVN 8437:2010
CODEX STAN 252-2006

Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung chất béo thực vật