Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3927/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Kỳ Đồng Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3927/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Kỳ Đồng Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Kỳ Đồng giai đoạn đến năm 2035, tỷ lệ 1/10.000. Với các nội dung sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất
Quy hoạch sử dụng đất bao gồm các loại chức năng sau:

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

A

Đất trong ranh giới lập quy hoạch

1

Đất công trình công cộng, TMDV

118,95

8,36

25÷35

≤15

2

Đất cơ quan, trụ sở

19,50

1,37

25÷35

≤5

3

Đất trường học

2,80

0,20

25÷30

≤3

4

Đất ở hiện trạng

263,42

18,51

25÷60

≤5

5

Đất ở mới

156,93

11,03

25÷60

≤5

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

11,94

0,84

30÷50

≤2

7

Đất HTKT

3,50

0,25

25÷35

≤2

8

Đất nghĩa trang

13,97

0,98

≤30

≤2

9

Diện tích mặt nước

54,59

3,84

10

Đất cây xanh, công viên TDTT

81,00

5,68

11

Đất trồng lúa (Dự trữ phát triển)

169,32

11,90

12

Đất dịch vụ sinh thái ven núi

54,79

3,85

20÷30

≤15

14

Đất đồi núi

248,67

17,47

15

Đất hành lang đường điện

23,33

1,64

16

Đất giao thông

200,45

14,08

Tổng

1.423,16

100,00

B

Đất ngoài ranh giới lập quy hoạch (vùng phụ cận)

1

Đất CTCC đô thị

49,75

2,76

2

Đất ở hiện trạng

292,63

16,22

3

Đất ở mới

69,21

3,84

4

Đất cây xanh, TDTT

75,02

4,16

5

Đất trồng lúa (Dự trữ phát triển)

971,39

53,84

6

Đất trường học

3,66

0,20

7

Diện tích mặt nước

22,50

1,25

8

Đất tiểu thủ công nghiệp

26,10

1,45

9

Đất dịch vụ du lịch ven biển

107,83

5,97

10

Đất đồi núi

20,19

1,11

11

Đất giao thông

166,02

9,20

Tổng

1.804,30

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
Quy hoạch sử dụng đất bao gồm các loại chức năng sau:

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

A

Đất trong ranh giới lập quy hoạch

1

Đất công trình công cộng, TMDV

118,95

8,36

25÷35

≤15

2

Đất cơ quan, trụ sở

19,50

1,37

25÷35

≤5

3

Đất trường học

2,80

0,20

25÷30

≤3

4

Đất ở hiện trạng

263,42

18,51

25÷60

≤5

5

Đất ở mới

156,93

11,03

25÷60

≤5

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

11,94

0,84

30÷50

≤2

7

Đất HTKT

3,50

0,25

25÷35

≤2

8

Đất nghĩa trang

13,97

0,98

≤30

≤2

9

Diện tích mặt nước

54,59

3,84

10

Đất cây xanh, công viên TDTT

81,00

5,68

11

Đất trồng lúa (Dự trữ phát triển)

169,32

11,90

12

Đất dịch vụ sinh thái ven núi

54,79

3,85

20÷30

≤15

14

Đất đồi núi

248,67

17,47

15

Đất hành lang đường điện

23,33

1,64

16

Đất giao thông

200,45

14,08

Tổng

1.423,16

100,00

B

Đất ngoài ranh giới lập quy hoạch (vùng phụ cận)

1

Đất CTCC đô thị

49,75

2,76

2

Đất ở hiện trạng

292,63

16,22

3

Đất ở mới

69,21

3,84

4

Đất cây xanh, TDTT

75,02

4,16

5

Đất trồng lúa (Dự trữ phát triển)

971,39

53,84

6

Đất trường học

3,66

0,20

7

Diện tích mặt nước

22,50

1,25

8

Đất tiểu thủ công nghiệp

26,10

1,45

9

Đất dịch vụ du lịch ven biển

107,83

5,97

10

Đất đồi núi

20,19

1,11

11

Đất giao thông

166,02

9,20

Tổng

1.804,30

100,00