Document: Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

100

141.611,41

141.611,41

100

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

89,97

125.708,87

125.708,87

88,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

6,67

9.253,13

9.253,13

6,63

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

6,07

8.391,50

8.391,50

6,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

4,95

8.457,04

8.457,04

0,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

28,84

17.227,28

17.227,28

12,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

19.188,00

19.188,00

13,55

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

48,57

66.406,35

11,39

66.417,74

46,90

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

0,16

354,63

140,35

494,98

0,35

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

9.764,97

6,90

15.240,49

241,31

15.481,80

10,93

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

0,01

16,50

16,50

0,01

2.2

Đất quốc phòng

166,15

0,12

517,83

517,83

0,37

2.3

Đất an ninh

1,27

0,00

8,09

8,09

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

900,00

105,00

1.005,00

0,71

- Khu công nghiệp

900,00

900,00

0,64

- Cụm công nghiệp

105,00

105,00

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

0,04

205,40

205,40

0,15

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

0,11

554,16

554,16

0,39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

0,04

813,75

66,80

880,55

0,62

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

0,00

142,79

3,00

145,79

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

0,00

6,27

6,27

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

0,00

4,06

4,06

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

0,27

394,34

136,60

530,94

0,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.201,19

2,26

2.818,7

2.818,75

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

2,55

6.380,00

6.380,00

4,51

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

31,41

0,02

31,41

14,37

45,78

0,03

Đất cơ sở y tế

6,00

0,00

6,00

3,11

9,11

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

0,07

118,29

4,36

122,65

0,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

0,02

141,44

12,70

154,14

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

0,05

94,22

94,22

0,07

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

0,55

1.094,95

1.094,95

0,77

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4.435,55

3,13

420,74

420,74

0,30

Diện tích đưa vào sử dụng

4.014,81

4.014,81

2,84

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

1.449,65

1,02

1.781,80

1.781,80

1,04

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

4,88

6.906,54

4,88

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

19.188,00

19.188,00

13,55

4

Đất khu du lịch

156,30

73,70

230,00

0,16

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.069,65

3.100,66

1.968,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

186,17

130,03

59,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

322,46

88,35

234,11

1.3

Đất rừng phòng hộ

362,58

279,89

82,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

1.5

Đất rừng sản xuất

3.105,34

1.847,15

1.257,99

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,06

3,06

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.409,61

1.772,61

637,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

4,00

2,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.060,00

1.590,00

470,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

343,61

178,61

165,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

100

141.611,41

141.611,41

100

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

89,97

125.708,87

125.708,87

88,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

6,67

9.253,13

9.253,13

6,63

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

6,07

8.391,50

8.391,50

6,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

4,95

8.457,04

8.457,04

0,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

28,84

17.227,28

17.227,28

12,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

19.188,00

19.188,00

13,55

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

48,57

66.406,35

11,39

66.417,74

46,90

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

0,16

354,63

140,35

494,98

0,35

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

9.764,97

6,90

15.240,49

241,31

15.481,80

10,93

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

0,01

16,50

16,50

0,01

2.2

Đất quốc phòng

166,15

0,12

517,83

517,83

0,37

2.3

Đất an ninh

1,27

0,00

8,09

8,09

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

900,00

105,00

1.005,00

0,71

- Khu công nghiệp

900,00

900,00

0,64

- Cụm công nghiệp

105,00

105,00

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

0,04

205,40

205,40

0,15

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

0,11

554,16

554,16

0,39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

0,04

813,75

66,80

880,55

0,62

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

0,00

142,79

3,00

145,79

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

0,00

6,27

6,27

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

0,00

4,06

4,06

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

0,27

394,34

136,60

530,94

0,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.201,19

2,26

2.818,7

2.818,75

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

2,55

6.380,00

6.380,00

4,51

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

31,41

0,02

31,41

14,37

45,78

0,03

Đất cơ sở y tế

6,00

0,00

6,00

3,11

9,11

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

0,07

118,29

4,36

122,65

0,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

0,02

141,44

12,70

154,14

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

0,05

94,22

94,22

0,07

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

0,55

1.094,95

1.094,95

0,77

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4.435,55

3,13

420,74

420,74

0,30

Diện tích đưa vào sử dụng

4.014,81

4.014,81

2,84

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

1.449,65

1,02

1.781,80

1.781,80

1,04

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

4,88

6.906,54

4,88

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

19.188,00

19.188,00

13,55

4

Đất khu du lịch

156,30

73,70

230,00

0,16

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.069,65

3.100,66

1.968,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

186,17

130,03

59,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

322,46

88,35

234,11

1.3

Đất rừng phòng hộ

362,58

279,89

82,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

1.5

Đất rừng sản xuất

3.105,34

1.847,15

1.257,99

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,06

3,06

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.409,61

1.772,61

637,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

4,00

2,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.060,00

1.590,00

470,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

343,61

178,61

165,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT