Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Ngãi

Điều 1. Ban hành giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
...
3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
a) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

TT

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

TP Quảng Ngãi

Các huyện đồng bằng

Các huyện miền núi, hải đảo

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ.tháng

1.1

Đối với hộ gia đình có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m

đồng/hộ.tháng

20.000

16.000

12.000

1.2

Đối với hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m

đồng/hộ.tháng

18.000

14.000

10.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5 m3/tháng

đồng/hộ.tháng

70.000

55.000

40.000

2.2

Lượng rác thải từ 0,5 m3/tháng đến dưới 01m3/tháng

đồng/hộ.tháng

150.000

120.000

90.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3

225.000

180.000

135.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị.tháng

170.000

135.000

100.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3

225.000

180.000

135.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến tàu; nhà ga, căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3

225.000

180.000

135.000

Content:
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

TT

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

TP Quảng Ngãi

Các huyện đồng bằng

Các huyện miền núi, hải đảo

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ.tháng

1.1

Đối với hộ gia đình có công nhân đến tận nơi thu rác hoặc hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách nhỏ hơn 200m

đồng/hộ.tháng

20.000

16.000

12.000

1.2

Đối với hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi thu rác và hộ gia đình phải mang rác đến điểm tập kết được quy định có khoảng cách bằng hoặc lớn hơn 200m

đồng/hộ.tháng

18.000

14.000

10.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5 m3/tháng

đồng/hộ.tháng

70.000

55.000

40.000

2.2

Lượng rác thải từ 0,5 m3/tháng đến dưới 01m3/tháng

đồng/hộ.tháng

150.000

120.000

90.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3

225.000

180.000

135.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị.tháng

170.000

135.000

100.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3

225.000

180.000

135.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến tàu; nhà ga, căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3

225.000

180.000

135.000