Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Chánh HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Chánh HCM

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

80,49

0,32

91

90,60

0,36

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

67

67,16

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

28

27,67

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

2,51

1.935

-85

1.849,52

7,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

842,23

3,33

1.495

1.495,01

5,92

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

0,01

2

2,31

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

254,11

1,01

306

305,99

1,21

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

0,09

47

-1

45,51

0,18

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

0,34

159

158,54

0,63

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

3,52

888

888,07

3,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

9,99

5.077

16

5.093,29

20,17

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

454,91

1,80

498

3

501,10

1,98

-

Đất cơ sở y tế

DYT

27,61

0,11

116

12

127,78

0,51

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

65,66

0,26

982

1

982,89

3,89

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,60

0,14

82

81,86

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

0,36

2.163

2.163,19

8,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,85

0,68

64

-64

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

855,40

3,39

2.228

2.227,70

8,82

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

20,00

0,08

102

102,00

0,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

15.141,47

59,95

14.513

14.513,20

57,47

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP
CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

9.029,19

6.532,60

2.496,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6.342,02

4.889,12

1.452,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.335,16

1.109,66

225,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

141,50

141,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

448,02

250,88

197,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

293,95

293,95

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

195,37

195,37

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

93,33

93,33

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

5,25

5,25

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

80,49

0,32

91

90,60

0,36

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

67

67,16

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

28

27,67

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

2,51

1.935

-85

1.849,52

7,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

842,23

3,33

1.495

1.495,01

5,92

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

0,01

2

2,31

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

254,11

1,01

306

305,99

1,21

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

0,09

47

-1

45,51

0,18

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

0,34

159

158,54

0,63

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

3,52

888

888,07

3,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

9,99

5.077

16

5.093,29

20,17

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

454,91

1,80

498

3

501,10

1,98

-

Đất cơ sở y tế

DYT

27,61

0,11

116

12

127,78

0,51

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

65,66

0,26

982

1

982,89

3,89

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,60

0,14

82

81,86

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

0,36

2.163

2.163,19

8,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,85

0,68

64

-64

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

855,40

3,39

2.228

2.227,70

8,82

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

20,00

0,08

102

102,00

0,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

15.141,47

59,95

14.513

14.513,20

57,47

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP
CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

9.029,19

6.532,60

2.496,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6.342,02

4.889,12

1.452,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.335,16

1.109,66

225,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

141,50

141,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

448,02

250,88

197,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

293,95

293,95

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

195,37

195,37

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

93,33

93,33

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

5,25

5,25