Document: Điều 1 Quyết định 196/QĐ-QLD năm 2012 cấp số đăng ký sản xuất gia công trong nước

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "196/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "196/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "196/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "196/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "196/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 196/QĐ-QLD năm 2012 cấp số đăng ký sản xuất gia công trong nước có nội dung như sau:

Điều 1. Cấp số đăng ký sản xuất gia công trong nước cho 01 thuốc để xuất khẩu:
1. Cơ sở đặt gia công:
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Địa chỉ: Số 25, đường số 8, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.
2. Cơ sở nhận gia công (cơ sở sản xuất):
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Địa chỉ: Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.

STT

Tên thuốc, hàm lượng

Qui cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Nước cất pha tiêm

Hộp 100 ống x 4ml, hộp 100 ống x 5ml, hộp 100 ống x 8ml, hộp 100 ống x 10ml, hộp 100 ống x 20ml dung dịch pha thuốc tiêm.

TCCS

60

GC-0210-12

Content:
Điều 1. Cấp số đăng ký sản xuất gia công trong nước cho 01 thuốc để xuất khẩu:
1. Cơ sở đặt gia công:
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Địa chỉ: Số 25, đường số 8, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.
2. Cơ sở nhận gia công (cơ sở sản xuất):
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Địa chỉ: Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.

STT

Tên thuốc, hàm lượng

Qui cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Nước cất pha tiêm

Hộp 100 ống x 4ml, hộp 100 ống x 5ml, hộp 100 ống x 8ml, hộp 100 ống x 10ml, hộp 100 ống x 20ml dung dịch pha thuốc tiêm.

TCCS

60

GC-0210-12