Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 20/2013/TT-BTTTT mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "20/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "20/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "20/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "20/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "20/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 20/2013/TT-BTTTT mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập

Điều 1. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ bưu chính phổ cập
...
2.000

Bưu thiếp

2.000

b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:
Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Thư

Đến 100 gram

500

Trên 100 gram đến 250 gram

1.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

2.000

Bưu thiếp

500

2. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế
a) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường thủy bộ:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Các nước APPU

Các nước khác

Thư

Đến 20 gram

10.500

12.500

Trên 20 gram đến 100 gram

25.000

29.500

Trên 100 gram đến 250 gram

48.500

56.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

42.000

Bưu thiếp

8.500

“Các nước Liên minh Bưu chính châu Á - Thái Bình Dương (APPU) bao gồm: Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa Nhân dân Băng-la-đét, Vương quốc Bu-tan, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia, Cộng hòa Hồi giáo I-ran, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Quần đảo Sa-lô-mông, Hàn Quốc, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Cộng hòa Man-đi-vơ, Liên bang Mi-an-ma, Mông Cổ, Na-u-ru, Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan, Niu Di-lân, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a, Cộng hòa Hồi giáo Pa-kít-xtan, Nhà nước Pa-pua Niu Ghi-nê độc lập, Cộng hòa Phi-gi, Cộng hòa Phi-líp-pin, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca, Vương quốc Thái Lan, Vương quốc Tông- ga, Nhà nước độc lập Xa-moa, Cộng hòa Xinh-ga-po và Cộng hòa Va-nu-a-tu”.
b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:
Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Châu Á -Thái Bình Dương

Châu Âu

Châu Phi

Châu Mỹ

Thư

Đến 20 gram

4.500

6.500

8.500

10.500

Trên 20 gram đến 100 gram

12.500

17.000

29.500

33.500

Trên 100 gram đến 250 gram

42.000

52.500

84.000

99.000

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 1.000 gram

52.500

73.500

109.500

117.500

Mỗi 250 gram tiếp theo từ trên 1.000 gram đến 2.000 gram

42.000

73.500

94.500

94.500

Bưu thiếp

2.000

Content:
2.000

Bưu thiếp

2.000

b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:
Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Thư

Đến 100 gram

500

Trên 100 gram đến 250 gram

1.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

2.000

Bưu thiếp

500

Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế
a) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường thủy bộ:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Các nước APPU

Các nước khác

Thư

Đến 20 gram

10.500

12.500

Trên 20 gram đến 100 gram

25.000

29.500

Trên 100 gram đến 250 gram

48.500

56.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

42.000

Bưu thiếp

8.500

“Các nước Liên minh Bưu chính châu Á - Thái Bình Dương (APPU) bao gồm: Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa Nhân dân Băng-la-đét, Vương quốc Bu-tan, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia, Cộng hòa Hồi giáo I-ran, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Quần đảo Sa-lô-mông, Hàn Quốc, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Cộng hòa Man-đi-vơ, Liên bang Mi-an-ma, Mông Cổ, Na-u-ru, Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan, Niu Di-lân, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a, Cộng hòa Hồi giáo Pa-kít-xtan, Nhà nước Pa-pua Niu Ghi-nê độc lập, Cộng hòa Phi-gi, Cộng hòa Phi-líp-pin, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca, Vương quốc Thái Lan, Vương quốc Tông- ga, Nhà nước độc lập Xa-moa, Cộng hòa Xinh-ga-po và Cộng hòa Va-nu-a-tu”.
b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:
Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại

Nấc khối lượng

Giá cước (đồng)

Châu Á -Thái Bình Dương

Châu Âu

Châu Phi

Châu Mỹ

Thư

Đến 20 gram

4.500

6.500

8.500

10.500

Trên 20 gram đến 100 gram

12.500

17.000

29.500

33.500

Trên 100 gram đến 250 gram

42.000

52.500

84.000

99.000

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 1.000 gram

52.500

73.500

109.500

117.500

Mỗi 250 gram tiếp theo từ trên 1.000 gram đến 2.000 gram

42.000

73.500

94.500

94.500

Bưu thiếp

2.000