Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3761/QĐ-UBND 2021 sử dụng đất thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3761/QĐ-UBND 2021 sử dụng đất thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.785,60

2.785,60

19,17

1.1

Đất trồng lúa

4.670,28

32,13

1.637,01

1.637,01

11,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.627,83

31,84

1.594,56

1.594,56

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

688,81

4,74

260,98

260,98

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

367,84

2,53

265,31

265,31

1,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

122,19

0,84

121,19

121,19

0,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

207,05

1,46

207,05

207,05

1,42

1.6

Đất rừng sản xuất

44,46

0,31

44,46

44,46

0,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

348,50

2,40

149,01

149,01

1,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

126,46

0,87

100,59

100,59

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

7.728,28

53,17

11.600,27

11.600,27

79,81

2.1

Đất quốc phòng

48,29

0,33

79,45

79,45

0,55

2.2

Đất an ninh

31,33

0,22

47,76

47,76

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

245,54

1,69

241,16

241,16

1,66

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

195,50

195,50

1,35

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

178,74

1,23

827,27

827,27

5,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

284,84

1,96

230,91

230,91

1,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

49,92

0,34

49,92

49,92

0,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.835,49

19,51

Content:
2.785,60

2.785,60

19,17

1.1

Đất trồng lúa

4.670,28

32,13

1.637,01

1.637,01

11,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.627,83

31,84

1.594,56

1.594,56

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

688,81

4,74

260,98

260,98

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

367,84

2,53

265,31

265,31

1,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

122,19

0,84

121,19

121,19

0,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

207,05

1,46

207,05

207,05

1,42

1.6

Đất rừng sản xuất

44,46

0,31

44,46

44,46

0,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

348,50

2,40

149,01

149,01

1,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

126,46

0,87

100,59

100,59

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

7.728,28

53,17

11.600,27

11.600,27

79,81

2.1

Đất quốc phòng

48,29

0,33

79,45

79,45

0,55

2.2

Đất an ninh

31,33

0,22

47,76

47,76

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

245,54

1,69

241,16

241,16

1,66

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

195,50

195,50

1,35

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

178,74

1,23

827,27

827,27

5,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

284,84

1,96

230,91

230,91

1,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

49,92

0,34

49,92

49,92

0,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.835,49

19,51