Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT

DGD

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT

DGD

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD