Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND chi phí lập đồ án quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Suối Cam Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND chi phí lập đồ án quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Suối Cam Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chi phí lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu Du lịch hồ Suối Cam (giai đoạn II), với các nội dung như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án:
...
d) Giao thông:
Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị tối thiểu phải đạt:
- Tính đến đường liên khu vực: 6%
- Tính đến đường khu vực: 13%
- Tính đến đường phân khu vực: 18%
e) Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III

≥90

≥100

f) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh (kg/người-ngày)

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn (%)

III

0,9

≥90

g) Chỉ tiêu cấp điện:
- Cấp điện sinh hoạt:

TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau 10 năm)

Đô thị loại III

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

1500

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

3000

3

Phụ tải (W/người)

500

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại IlI

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

35

Content:
Giao thông:
Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị tối thiểu phải đạt:
- Tính đến đường liên khu vực: 6%
- Tính đến đường khu vực: 13%
- Tính đến đường phân khu vực: 18%
e) Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III

≥90

≥100

f) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh (kg/người-ngày)

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn (%)

III

0,9

≥90

g) Chỉ tiêu cấp điện:
- Cấp điện sinh hoạt:

TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau 10 năm)

Đô thị loại III

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

1500

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

3000

3

Phụ tải (W/người)

500

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại IlI

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

35