Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1237/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của thị xã Phước Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "1237/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "1237/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "1237/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "1237/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "1237/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1237/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của thị xã Phước Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.431,73

114,27

424,56

217,66

238,56

961,46

535,90

1.939,33

2.1

Đất quốc phòng

12,99

-

-

1,59

-

-

-

11,40

2.2

Đất an ninh

2,96

-

-

2,93

0,01

-

-

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

46,72

-

40,51

1,10

2,12

2,50

0,07

0,42

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

113,45

9,28

22,46

3,99

37,18

5,71

16,38

18,45

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.845,30

29,71

87,80

62,36

35,28

852,64

57,86

1.719,66

2.6

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

366,16

-

-

-

-

-

366,16

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,00

-

0,42

-

-

-

-

3,58

2.8

Đất ở tại nông thôn

105,80

30,28

-

-

-

75,51

-

-

2.9

Đất ở tại đô thị

514,54

-

198,20

72,65

119,27

-

74,25

50,18

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,98

0,51

39,66

3,37

0,68

0,33

0,96

0,47

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,16

-

-

2,63

-

-

0,53

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,44

1,21

5,43

1,07

3,69

3,67

2,98

0,39

2.13

Đất làm nghĩa trang

31,36

5,80

6,55

0,39

2,37

9,71

6,54

-

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,27

-

-

-

-

-

-

10,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,32

0,62

0,19

0,16

0,18

0,44

0,19

0,54

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,81

-

0,88

2,51

-

-

-

0,42

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

-

-

-

-

0,01

0,18

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

35,95

6,82

55,02

17,01

9,49

9,79

123,54

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

-

15,45

7,78

20,78

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,90

0,19

0,12

-

1,45

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

6.728,00

-

1.248,00

419,00

1.301,00

-

1.653,00

2.107,00

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Stt

Hiện trạng đất phải thu hồi

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp

74,73

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

24,15

0,08

1.1

Đất trồng cây lâu năm

55,23

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

4,65

0,08

1.2

Đất rừng đặc dụng

19,50

-

-

-

-

-

19,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,56

0,20

-

0,37

-

0,20

-

0,79

2.1

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

Đất chợ

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,20

-

-

-

0,20

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

0,37

-

-

0,37

-

-

-

-

Tổng

76,29

1,73

41,85

2,64

1,79

3,26

24,15

0,87

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (PNN)

622,17

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

417,77

89,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

577,67

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

373,27

89,46

1.2

Đất rừng đặc dụng

44,50

-

-

-

-

-

44,50

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

Tổng

622,94

9,37

62,17

8,86

23,52

11,78

417,77

89,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2019, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.431,73

114,27

424,56

217,66

238,56

961,46

535,90

1.939,33

2.1

Đất quốc phòng

12,99

-

-

1,59

-

-

-

11,40

2.2

Đất an ninh

2,96

-

-

2,93

0,01

-

-

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

46,72

-

40,51

1,10

2,12

2,50

0,07

0,42

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

113,45

9,28

22,46

3,99

37,18

5,71

16,38

18,45

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.845,30

29,71

87,80

62,36

35,28

852,64

57,86

1.719,66

2.6

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

366,16

-

-

-

-

-

366,16

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,00

-

0,42

-

-

-

-

3,58

2.8

Đất ở tại nông thôn

105,80

30,28

-

-

-

75,51

-

-

2.9

Đất ở tại đô thị

514,54

-

198,20

72,65

119,27

-

74,25

50,18

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,98

0,51

39,66

3,37

0,68

0,33

0,96

0,47

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,16

-

-

2,63

-

-

0,53

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,44

1,21

5,43

1,07

3,69

3,67

2,98

0,39

2.13

Đất làm nghĩa trang

31,36

5,80

6,55

0,39

2,37

9,71

6,54

-

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,27

-

-

-

-

-

-

10,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,32

0,62

0,19

0,16

0,18

0,44

0,19

0,54

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,81

-

0,88

2,51

-

-

-

0,42

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

-

-

-

-

0,01

0,18

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

35,95

6,82

55,02

17,01

9,49

9,79

123,54

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

-

15,45

7,78

20,78

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,90

0,19

0,12

-

1,45

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

6.728,00

-

1.248,00

419,00

1.301,00

-

1.653,00

2.107,00

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Stt

Hiện trạng đất phải thu hồi

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp

74,73

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

24,15

0,08

1.1

Đất trồng cây lâu năm

55,23

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

4,65

0,08

1.2

Đất rừng đặc dụng

19,50

-

-

-

-

-

19,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,56

0,20

-

0,37

-

0,20

-

0,79

2.1

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

Đất chợ

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,20

-

-

-

0,20

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

0,37

-

-

0,37

-

-

-

-

Tổng

76,29

1,73

41,85

2,64

1,79

3,26

24,15

0,87

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (PNN)

622,17

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

417,77

89,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

577,67

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

373,27

89,46

1.2

Đất rừng đặc dụng

44,50

-

-

-

-

-

44,50

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

Tổng

622,94

9,37

62,17

8,86

23,52

11,78

417,77

89,46

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2019, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.