Document: Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

11.697,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.871,04

67,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.423,38

29,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.844,93

24,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,16

6,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

865,22

7,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.143,91

9,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

880,18

7,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

426,37

3,65

1.7

Đất làm muối

LMU

121,78

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,06

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.307,80

28,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,33

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,87

0,55

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,32

0,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.764,73

15,09

-

Đất giao thông

DGT

860,24

7,35

-

Đất thủy lợi

DTL

481,67

4,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,47

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,18

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,52

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

117,43

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

12,92

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,31

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,10

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,21

1,46

-

Đất chợ

DCH

8,87

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,96

0,16

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

627,30

5,36

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

126,24

1,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,96

0,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,40

0,26

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

425,44

3,64

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,17

1,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

518,48

4,43

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

216,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

51,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,70

1.7

Đất làm muối

LMU

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,71

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,31

-

Đất giao thông

DGT

10,08

-

Đất thủy lợi

DTL

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,72

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,67

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,58

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

58,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,35

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

11,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,70

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,42

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,84

-

Đất giao thông

DGT

2,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,46

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 138 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

11.697,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.871,04

67,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.423,38

29,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.844,93

24,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,16

6,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

865,22

7,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.143,91

9,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

880,18

7,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

426,37

3,65

1.7

Đất làm muối

LMU

121,78

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,06

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.307,80

28,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,33

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,87

0,55

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,32

0,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.764,73

15,09

-

Đất giao thông

DGT

860,24

7,35

-

Đất thủy lợi

DTL

481,67

4,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,47

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,18

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,52

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

117,43

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

12,92

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,31

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,10

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,21

1,46

-

Đất chợ

DCH

8,87

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,96

0,16

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

627,30

5,36

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

126,24

1,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,96

0,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,40

0,26

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

425,44

3,64

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,17

1,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

518,48

4,43

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

216,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

51,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,70

1.7

Đất làm muối

LMU

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,71

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,31

-

Đất giao thông

DGT

10,08

-

Đất thủy lợi

DTL

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,72

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,67

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,58

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

58,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,35

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

11,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,70

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,42

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,84

-

Đất giao thông

DGT

2,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,46

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 138 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)