Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 13 công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KH sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất an ninh

0,12

0,12

0,12

1

Trụ sở công an xã Thạch Kim

0,12

0,12

0,12

Xã Thạch Kim

416

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

II

Đất giao thông

2,02

2,02

0,03

0,43

1,56

1

Đường giao thông liên xã Mai Phụ - Hộ độ, huyện Lộc Hà

0,6

0,6

0,6

Xã Mai Phụ, xã Hộ Độ

417

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Tuyến đường từ Trường tiểu học đi ngã tư thôn Hà Ân

0,1

0,1

0,03

0,07

Xã Thạch Mỹ

418

3

Cầu Hộ Độ

0,13

0,13

0,13

Xã Hộ Độ

419

4

Hạ tầng du lịch biển huyện Lộc Hà

1,19

1,19

0,3

0,89

Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc

420

II

Đất thuỷ lợi

0,43

0,43

0,43

1

Nâng cấp, sửa chữa kênh tiêu úng Xuân Hải, thị trấn Lộc Hà

0,43

0,43

0,43

Thị trấn Lộc Hà

421

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

III

Đất công trình năng lượng

9,82

9,82

0,15

9,67

1

Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ472 E18.4 với ĐZ471 E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022

0,2

0,2

0,15

0,05

Xã Thịnh Lộc, Phù Lưu, Hồng Lộc, Ích Hậu, Tân Lộc

422

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia-đa nối (MDMC)

0,03

0,03

0,03

Xã Hộ Độ, xã Mai Phụ

423

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

3

Nhà máy điện rác xã Hồng Lộc

9,59

9,59

9,59

Xã Hồng Lộc

428

Quyết định số 1223/QĐ- UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh QHSD đất (2021- 2030)

IV

Đất nông nghiệp khác

4,5

4,5

4,5

1

Quy hoạch trang trại xã Hồng Lộc

4,5

4,5

4,5

Xã Hồng Lộc

425

Quyết định số 1223/QĐ- UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh QHSD đất (2021- 2030)

V

Đất thương mại dịch vụ

0,17

0,17

0,17

1

Trung tâm chăm sóc xe công nghệ cao và thương mại dịch vụ tổng hợp

0,09

0,09

0,09

Xã Thạch Châu

426

Quyết định số 1042/QĐ- UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư

2

Đất TMDV tại bãi biển Xuân Hải

0,08

0,08

0,08

Thị trấn Lộc Hà

424

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

VI

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13

0,13

1

Đấu giá đất ở tại Lô N86 khu trung tâm hành chính huyện

0,13

0,13

0,13

Thị trấn Lộc Hà

427

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

Tổng: 13 CT, DA

17,19

17,19

0,61

0,43

16,15

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 13 công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KH sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất an ninh

0,12

0,12

0,12

1

Trụ sở công an xã Thạch Kim

0,12

0,12

0,12

Xã Thạch Kim

416

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

II

Đất giao thông

2,02

2,02

0,03

0,43

1,56

1

Đường giao thông liên xã Mai Phụ - Hộ độ, huyện Lộc Hà

0,6

0,6

0,6

Xã Mai Phụ, xã Hộ Độ

417

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Tuyến đường từ Trường tiểu học đi ngã tư thôn Hà Ân

0,1

0,1

0,03

0,07

Xã Thạch Mỹ

418

3

Cầu Hộ Độ

0,13

0,13

0,13

Xã Hộ Độ

419

4

Hạ tầng du lịch biển huyện Lộc Hà

1,19

1,19

0,3

0,89

Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc

420

II

Đất thuỷ lợi

0,43

0,43

0,43

1

Nâng cấp, sửa chữa kênh tiêu úng Xuân Hải, thị trấn Lộc Hà

0,43

0,43

0,43

Thị trấn Lộc Hà

421

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

III

Đất công trình năng lượng

9,82

9,82

0,15

9,67

1

Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ472 E18.4 với ĐZ471 E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022

0,2

0,2

0,15

0,05

Xã Thịnh Lộc, Phù Lưu, Hồng Lộc, Ích Hậu, Tân Lộc

422

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia-đa nối (MDMC)

0,03

0,03

0,03

Xã Hộ Độ, xã Mai Phụ

423

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

3

Nhà máy điện rác xã Hồng Lộc

9,59

9,59

9,59

Xã Hồng Lộc

428

Quyết định số 1223/QĐ- UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh QHSD đất (2021- 2030)

IV

Đất nông nghiệp khác

4,5

4,5

4,5

1

Quy hoạch trang trại xã Hồng Lộc

4,5

4,5

4,5

Xã Hồng Lộc

425

Quyết định số 1223/QĐ- UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh QHSD đất (2021- 2030)

V

Đất thương mại dịch vụ

0,17

0,17

0,17

1

Trung tâm chăm sóc xe công nghệ cao và thương mại dịch vụ tổng hợp

0,09

0,09

0,09

Xã Thạch Châu

426

Quyết định số 1042/QĐ- UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư

2

Đất TMDV tại bãi biển Xuân Hải

0,08

0,08

0,08

Thị trấn Lộc Hà

424

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

VI

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13

0,13

1

Đấu giá đất ở tại Lô N86 khu trung tâm hành chính huyện

0,13

0,13

0,13

Thị trấn Lộc Hà

427

Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh phê duyệt QHSD đất (2021- 2030)

Tổng: 13 CT, DA

17,19

17,19

0,61

0,43

16,15