Document: Điều 1 Quyết định 28/2006/QĐ-BGDĐT Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Sư phạm trình độ đại học

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "28/2006/QĐ-BGDĐT", "signer": "Bành Tiến Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "28/2006/QĐ-BGDĐT", "signer": "Bành Tiến Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "28/2006/QĐ-BGDĐT", "signer": "Bành Tiến Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "28/2006/QĐ-BGDĐT", "signer": "Bành Tiến Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "28/2006/QĐ-BGDĐT", "signer": "Bành Tiến Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2006/QĐ-BGDĐT Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Sư phạm trình độ đại học có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Sư phạm trình độ đại học bao gồm mười bốn chương trình khung của mười bốn ngành sau:
1. Ngành Sư phạm Toán học, trình độ đại học;
2. Ngành Sư phạm Vật lý, trình độ đại học;
3. Ngành Sư phạm Hóa học, trình độ đại học;
4. Ngành Sư phạm Sinh học, trình độ đại học;
5. Ngành Sư phạm Tin học, trình độ đại học;
6. Ngành Sư phạm Địa lý, trình độ đại học;
7. Ngành Sư phạm Ngữ văn, trình độ đại học;
8. Ngành Sư phạm Lịch sử, trình độ đại học;
9. Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, trình độ đại học;
10. Ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, trình độ đại học;
11. Ngành Tâm lý giáo dục, trình độ đại học;
12. Ngành Giáo dục Chính trị, trình độ đại học;
13. Ngành Quản lý giáo dục, trình độ đại học;
14. Ngành Giáo dục đặc biệt, trình độ đại học.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Sư phạm trình độ đại học bao gồm mười bốn chương trình khung của mười bốn ngành sau:
1. Ngành Sư phạm Toán học, trình độ đại học;
2. Ngành Sư phạm Vật lý, trình độ đại học;
3. Ngành Sư phạm Hóa học, trình độ đại học;
4. Ngành Sư phạm Sinh học, trình độ đại học;
5. Ngành Sư phạm Tin học, trình độ đại học;
6. Ngành Sư phạm Địa lý, trình độ đại học;
7. Ngành Sư phạm Ngữ văn, trình độ đại học;
8. Ngành Sư phạm Lịch sử, trình độ đại học;
9. Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, trình độ đại học;
10. Ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, trình độ đại học;
11. Ngành Tâm lý giáo dục, trình độ đại học;
12. Ngành Giáo dục Chính trị, trình độ đại học;
13. Ngành Quản lý giáo dục, trình độ đại học;
14. Ngành Giáo dục đặc biệt, trình độ đại học.