Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:
...
8.488.224

10.332.443

Tỷ lệ 1/1000

1.124.567

1.465.415

1.900.664

2.506.116

3.344.986

4.469.144

Tỷ lệ 1/2000

365.329

480.205

630.611

833.269

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.337.340

5.196.546

6.243.224

7.526.245

Content:
8.488.224

10.332.443

Tỷ lệ 1/1000

1.124.567

1.465.415

1.900.664

2.506.116

3.344.986

4.469.144

Tỷ lệ 1/2000

365.329

480.205

630.611

833.269

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.337.340

5.196.546

6.243.224

7.526.245