Document: Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây là 0 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây là: 01 dự án; diện tích là 0,03 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.742,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.424,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.228,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.774,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

900,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.558,93

1.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

512,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

181,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.264,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.145,03

2.2

Đất an ninh

CAN

13,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21.06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

151,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.979,90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

90,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

515,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

469,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,07

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

16,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

337,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.173,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,59

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1690/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây là 0 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Sơn Tây là: 01 dự án; diện tích là 0,03 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.742,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.424,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.228,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.774,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

900,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.558,93

1.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

512,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

181,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.264,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.145,03

2.2

Đất an ninh

CAN

13,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21.06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

151,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.979,90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

90,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

515,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

469,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,07

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

16,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

337,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.173,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,59

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1690/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.