Document: Điều 2 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/12/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/12/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/12/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/12/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/12/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc đơn vị sự nghiệp công lập

STT

Loại diện tích/Đơn vị

Diện tích
tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

100

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

80

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

80

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

60

III

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

60

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

60

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, không trang bị bàn ghế: Xác định theo quy mô, biên chế được duyệt; chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

V

Diện tích Kho chuyên ngành và diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức: Theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam quy định diện tích cụ thể cho từng cơ quan, tổ chức.

Content:
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc đơn vị sự nghiệp công lập

STT

Loại diện tích/Đơn vị

Diện tích
tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

100

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

80

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

80

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

60

III

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp thành phố

60

2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

60

3

Cơ quan, tổ chức cấp xã

60

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, không trang bị bàn ghế: Xác định theo quy mô, biên chế được duyệt; chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

V

Diện tích Kho chuyên ngành và diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức: Theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam quy định diện tích cụ thể cho từng cơ quan, tổ chức.