Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Trung tâm chế biến Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Trung tâm chế biến Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm chế biến và giao dịch Điều Hapro - Bình Phước, thuộc xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
- Nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho) diện tích 46.900 m2, chiếm 25,29 % diện tích đất.
- Đất sân tập trung diện tích 22.891 m2, chiếm 12,35 % diện tích đất.
- Đất các khu hạ tầng kỹ thuật (lò hơi, xưởng ép dầu) diện tích 1.765 m2, chiếm 0,95 % diện tích đất.
- Đất công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân) diện tích 4.043 m2, chiếm 2,18 % diện tích đất.
- Đất dự trữ (sân phơi, sân sản xuất) diện tích 32.617 m2, chiếm 17,59 % diện tích đất.
- Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi Container) 39.843 m2 chiếm 21,49 % diện tích đất.
- Đất cây xanh 37.352 m2, chiếm 20,15 % diện tích đất.
Bảng cân bằng đất đai:

Stt

Thành phần đất

Diện tích m2 (sau điều chỉnh)

Tỷ lệ %

1

Nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho)

46.900

25,29

2

Sân tập trung

22.891

12,35

3

Các khu kỹ thuật hạ tầng (lò hơi, xưởng ép dầu)

1.765

0,95

4

Công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân)

4.043

2,18

5

Đất dự trữ (sân phơi, sân sản xuất)

32.617

17,59

6

Giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi container)

39.843

21,49

7

Cây xanh

37.352

20,15

Tổng cộng

185.411

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
- Nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho) diện tích 46.900 m2, chiếm 25,29 % diện tích đất.
- Đất sân tập trung diện tích 22.891 m2, chiếm 12,35 % diện tích đất.
- Đất các khu hạ tầng kỹ thuật (lò hơi, xưởng ép dầu) diện tích 1.765 m2, chiếm 0,95 % diện tích đất.
- Đất công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân) diện tích 4.043 m2, chiếm 2,18 % diện tích đất.
- Đất dự trữ (sân phơi, sân sản xuất) diện tích 32.617 m2, chiếm 17,59 % diện tích đất.
- Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi Container) 39.843 m2 chiếm 21,49 % diện tích đất.
- Đất cây xanh 37.352 m2, chiếm 20,15 % diện tích đất.
Bảng cân bằng đất đai:

Stt

Thành phần đất

Diện tích m2 (sau điều chỉnh)

Tỷ lệ %

1

Nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho)

46.900

25,29

2

Sân tập trung

22.891

12,35

3

Các khu kỹ thuật hạ tầng (lò hơi, xưởng ép dầu)

1.765

0,95

4

Công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân)

4.043

2,18

5

Đất dự trữ (sân phơi, sân sản xuất)

32.617

17,59

6

Giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi container)

39.843

21,49

7

Cây xanh

37.352

20,15

Tổng cộng

185.411

100