Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế phối hợp công bố công khai thủ tục hành chính Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế phối hợp công bố công khai thủ tục hành chính Cà Mau

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau:
1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh trong việc xây dựng dự thảo quyết định công bố thủ tục hành chính theo ngành, lĩnh vực:
...
b) Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh có quy định về thủ tục hành chính hoặc quy định bổ sung bộ phận tạo thành thủ tục hành chính, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh phải xây dựng dự thảo quyết định công bố gửi Sở Tư pháp kiểm soát chất lượng; trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo quyết định công bố, Sở Tư pháp có văn bản kiểm soát chất lượng gửi cơ quan dự thảo; cơ quan dự thảo tiếp thu, điều chỉnh và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản kiểm soát chất lượng của Sở Tư pháp.
Hồ sơ dự thảo quyết định công bố gửi Sở Tư pháp kiểm soát chất lượng bao gồm: Văn bản đề nghị kiểm soát chất lượng dự thảo quyết định công bố (bản chính); dự thảo tờ trình ban hành quyết định công bố; dự thảo quyết định công bố kèm theo thủ tục hành chính.
Hồ sơ trình ký ban hành quyết định công bố bao gồm: Tờ trình ban hành quyết định công bố (bản chính); dự thảo quyết định công bố kèm theo thủ tục hành chính thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.

Content:
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh có quy định về thủ tục hành chính hoặc quy định bổ sung bộ phận tạo thành thủ tục hành chính, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh phải xây dựng dự thảo quyết định công bố gửi Sở Tư pháp kiểm soát chất lượng; trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo quyết định công bố, Sở Tư pháp có văn bản kiểm soát chất lượng gửi cơ quan dự thảo; cơ quan dự thảo tiếp thu, điều chỉnh và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản kiểm soát chất lượng của Sở Tư pháp.
Hồ sơ dự thảo quyết định công bố gửi Sở Tư pháp kiểm soát chất lượng bao gồm: Văn bản đề nghị kiểm soát chất lượng dự thảo quyết định công bố (bản chính); dự thảo tờ trình ban hành quyết định công bố; dự thảo quyết định công bố kèm theo thủ tục hành chính.
Hồ sơ trình ký ban hành quyết định công bố bao gồm: Tờ trình ban hành quyết định công bố (bản chính); dự thảo quyết định công bố kèm theo thủ tục hành chính thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.