Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/07/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/07/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/07/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/07/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/07/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng Ninh Bình

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Soạn thảo hợp đồng giao dịch
a) Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh: 300.000 đ/trường hợp;
b) Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản: 200.000đ/trường hợp;
c) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất: 150.000 đ/trường hợp;
d) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất: 150.000 đ/trường hợp;
đ) Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp: 150.000 đ/trường hợp;
e) Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác: 150.000 đ/trường hợp;
g) Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô: 100.000 đ/trường hợp;
h) Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy: 50.000 đ/trường hợp;
i) Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản: 150.000 đ/trường hợp;
k) Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản: 150.000đ/trường hợp;
l) Hợp đồng vay tiền: 100.000 đ/trường hợp;
m) Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng: 100.000 đ/trường hợp;
n) Di chúc: 100.000 đ/trường hợp;
o) Hợp đồng ủy quyền: 100.000 đ/trường hợp;
p) Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch: 50.000 đ/trường hợp;
q) Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch: 50.000 đ/trường hợp;
r) Văn bản từ chối nhận di sản: 50.000 đ/trường hợp;
s) Giấy ủy quyền: 50.000 đ/trường hợp;
t) Hợp đồng, giao dịch khác: 100.000 đ/trường hợp.

Content:
Soạn thảo hợp đồng giao dịch
a) Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh: 300.000 đ/trường hợp;
b) Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản: 200.000đ/trường hợp;
c) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất: 150.000 đ/trường hợp;
d) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất: 150.000 đ/trường hợp;
đ) Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp: 150.000 đ/trường hợp;
e) Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác: 150.000 đ/trường hợp;
g) Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô: 100.000 đ/trường hợp;
h) Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy: 50.000 đ/trường hợp;
i) Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản: 150.000 đ/trường hợp;
k) Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản: 150.000đ/trường hợp;
l) Hợp đồng vay tiền: 100.000 đ/trường hợp;
m) Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng: 100.000 đ/trường hợp;
n) Di chúc: 100.000 đ/trường hợp;
o) Hợp đồng ủy quyền: 100.000 đ/trường hợp;
p) Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch: 50.000 đ/trường hợp;
q) Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch: 50.000 đ/trường hợp;
r) Văn bản từ chối nhận di sản: 50.000 đ/trường hợp;
s) Giấy ủy quyền: 50.000 đ/trường hợp;
t) Hợp đồng, giao dịch khác: 100.000 đ/trường hợp.