Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội Hà Tĩnh

Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP , mức chuẩn trợ giúp là: 270.000 đồng;

Content:
Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP , mức chuẩn trợ giúp là: 270.000 đồng;