Document: Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất  Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất  Vũng Liêm Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.476,70

79,06

23.672,00

23.672,00

76,46

1.1

Đất trồng lúa

12.838,04

41,47

12.220,00

12.220,00

39,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.838,04

41,47

12.220,00

12.220,00

39,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

236,90

0,77

241,97

241,97

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.255,72

36,36

10.790,50

10.790,50

34,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

131,43

0,42

342,69

342,69

1,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

14,62

0,05

76,84

76,84

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

6.483,22

20,94

7.287,90

0,02

7.287,92

23,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,49

0,02

5,30

5,30

0,02

2.2

Đất an ninh

3,37

0,01

6,00

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,00

50,00

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,48

0,02

86,60

86,60

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,41

0,07

110,70

110,70

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.886,79

6,09

2.170,50

2.170,50

7,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

854,79

2,76

1.025,90

1.025,90

3,31

2.9.2

Đất thủy lợi

767,17

2,48

769,20

769,20

2,48

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,83

0,03

27,30

27,30

0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,44

0,02

7,80

7,80

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,80

0,16

76,80

76,80

0,25

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

7,92

0,03

9,90

9,90

0,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

54,57

0,18

104,90

104,90

0,34

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,50

0,00

1,10

1,10

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,00

1,70

1,70

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,31

0,08

32,20

32,20

0,10

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

105,58

0,34

103,40

103,40

0,33

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

4,91

0,02

5,31

5,31

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,66

0,01

11,43

11,43

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

0,00

27,87

27,87

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.064,86

3,44

1.351,00

1.351,00

4,36

2.14

Đất ở tại đô thị

37,69

0,12

58,50

58,50

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,92

0,07

33,60

33,60

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,30

2,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

12,16

0,04

9,65

9,65

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.414,02

11,03

3.362,16

3.362,16

10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

469,07

1,82

795,50

1.483,03

2.278,53

7,36

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

14.456,26

56,21

12.464,40

12.464,40

40,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

41,50

0,16

2.259,30

2.259,30

7,30

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

50,00

50,00

0,16

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

469,07

1,82

2.215,30

63,23

2.278,53

7,36

10

Khu thương mại - dịch vụ

7,48

0,03

152,00

152,00

0,49

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

23,70

23,70

0,08

12

Khu dân cư nông thôn

9.096,60

35,37

10.431,90

10.431,90

33,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.177,64

4,58

1.454,31

1.454,31

4,70

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

905,81

94,42

21,60

47,61

51,37

25,16

21,65

30,03

171,01

48,61

28,73

93,95

31,98

63,65

21,63

26,72

20,24

24,87

35,72

20,48

26,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

3,64

3,94

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

3,64

3,94

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,66

0,54

0,04

0,12

3,12

1,00

4,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

660,92

59,32

17,67

41,58

46,34

21,48

17,59

25,89

107,09

36,88

18,48

58,84

24,32

40,93

18,88

24,21

14,38

21,87

25,38

17,76

22,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,38

0,29

5,03

1,02

2,79

0,24

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

575,21

27,44

21,11

37,22

125,00

32,32

53,70

5,67

20,96

7,91

7,79

38,33

103,63

14,58

22,22

17,81

4,09

12,45

2,14

18,15

2,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

369,28

27,41

19,89

37,10

32,32

43,70

5,67

13,93

7,88

7,79

26,33

53,63

14,34

22,22

17,55

4,07

12,45

2,14

18,15

2,69

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,39

1,09

0,02

0,06

0,39

2,46

0,02

0,32

0,02

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Vũng Liêm không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.476,70

79,06

23.672,00

23.672,00

76,46

1.1

Đất trồng lúa

12.838,04

41,47

12.220,00

12.220,00

39,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.838,04

41,47

12.220,00

12.220,00

39,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

236,90

0,77

241,97

241,97

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.255,72

36,36

10.790,50

10.790,50

34,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

131,43

0,42

342,69

342,69

1,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

14,62

0,05

76,84

76,84

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

6.483,22

20,94

7.287,90

0,02

7.287,92

23,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,49

0,02

5,30

5,30

0,02

2.2

Đất an ninh

3,37

0,01

6,00

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,00

50,00

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,48

0,02

86,60

86,60

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,41

0,07

110,70

110,70

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.886,79

6,09

2.170,50

2.170,50

7,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

854,79

2,76

1.025,90

1.025,90

3,31

2.9.2

Đất thủy lợi

767,17

2,48

769,20

769,20

2,48

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,83

0,03

27,30

27,30

0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,44

0,02

7,80

7,80

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,80

0,16

76,80

76,80

0,25

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

7,92

0,03

9,90

9,90

0,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

54,57

0,18

104,90

104,90

0,34

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,50

0,00

1,10

1,10

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,00

1,70

1,70

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,31

0,08

32,20

32,20

0,10

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

105,58

0,34

103,40

103,40

0,33

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

4,91

0,02

5,31

5,31

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,66

0,01

11,43

11,43

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

0,00

27,87

27,87

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.064,86

3,44

1.351,00

1.351,00

4,36

2.14

Đất ở tại đô thị

37,69

0,12

58,50

58,50

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,92

0,07

33,60

33,60

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,30

2,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

12,16

0,04

9,65

9,65

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.414,02

11,03

3.362,16

3.362,16

10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

469,07

1,82

795,50

1.483,03

2.278,53

7,36

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

14.456,26

56,21

12.464,40

12.464,40

40,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

41,50

0,16

2.259,30

2.259,30

7,30

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

50,00

50,00

0,16

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

469,07

1,82

2.215,30

63,23

2.278,53

7,36

10

Khu thương mại - dịch vụ

7,48

0,03

152,00

152,00

0,49

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

23,70

23,70

0,08

12

Khu dân cư nông thôn

9.096,60

35,37

10.431,90

10.431,90

33,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.177,64

4,58

1.454,31

1.454,31

4,70

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

905,81

94,42

21,60

47,61

51,37

25,16

21,65

30,03

171,01

48,61

28,73

93,95

31,98

63,65

21,63

26,72

20,24

24,87

35,72

20,48

26,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

3,64

3,94

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

225,84

34,28

3,93

6,03

3,64

3,94

63,92

10,73

10,25

27,48

7,66

22,48

2,75

2,52

5,86

3,00

10,33

2,72

4,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,66

0,54

0,04

0,12

3,12

1,00

4,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

660,92

59,32

17,67

41,58

46,34

21,48

17,59

25,89

107,09

36,88

18,48

58,84

24,32

40,93

18,88

24,21

14,38

21,87

25,38

17,76

22,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,38

0,29

5,03

1,02

2,79

0,24

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

575,21

27,44

21,11

37,22

125,00

32,32

53,70

5,67

20,96

7,91

7,79

38,33

103,63

14,58

22,22

17,81

4,09

12,45

2,14

18,15

2,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

369,28

27,41

19,89

37,10

32,32

43,70

5,67

13,93

7,88

7,79

26,33

53,63

14,34

22,22

17,55

4,07

12,45

2,14

18,15

2,69

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,39

1,09

0,02

0,06

0,39

2,46

0,02

0,32

0,02

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Vũng Liêm không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm.