Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
9.900

7.920

5.940

Loại 2

11.880

8.316

5.940

4.752

3.564

Loại 3

9.240

6.468

4.620

3.696

2.772

Loại 4

5.500

3.850

2.750

2.200

1.650

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.010

5.607

4.005

3.204

2.403

Loại 2

6.052

4.236

3.026

2.421

1.816

Loại 3

4.272

2.990

2.136

1.709

1.282

Loại 4

1.958

1.371

979

783

587

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

6.230

4.361

3.115

2.492

1.869

Loại 3

3.560

2.492

1.780

1.424

1.068

Loại 4

2.136

1.495

1.068

854

641

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

6.230

4.361

3.115

2.492

1.869

Loại 3

4.450

3.115

2.225

1.780

1.335

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

5.400

3.780

2.700

2.160

1.620

Loại 3

3.900

2.730

1.950

1.560

1.170

Content:
9.900

7.920

5.940

Loại 2

11.880

8.316

5.940

4.752

3.564

Loại 3

9.240

6.468

4.620

3.696

2.772

Loại 4

5.500

3.850

2.750

2.200

1.650

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.010

5.607

4.005

3.204

2.403

Loại 2

6.052

4.236

3.026

2.421

1.816

Loại 3

4.272

2.990

2.136

1.709

1.282

Loại 4

1.958

1.371

979

783

587

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

6.230

4.361

3.115

2.492

1.869

Loại 3

3.560

2.492

1.780

1.424

1.068

Loại 4

2.136

1.495

1.068

854

641

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

6.230

4.361

3.115

2.492

1.869

Loại 3

4.450

3.115

2.225

1.780

1.335

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

8.900

6.230

4.450

3.560

2.670

Loại 2

5.400

3.780

2.700

2.160

1.620

Loại 3

3.900

2.730

1.950

1.560

1.170