Document: Điều 1 Quyết định 8102/QĐ-UB 2001 giá tiêu thụ nước máy Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2001", "sign_number": "8102/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2001", "sign_number": "8102/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2001", "sign_number": "8102/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2001", "sign_number": "8102/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2001", "sign_number": "8102/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 8102/QĐ-UB 2001 giá tiêu thụ nước máy Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay quy định giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể theo từng đối tượng sử dụng như sau:
(Đơn vị tính: đ / m3)

Đối tượng sử dụng nước

Giá tiêu thụ (có thuế giá trị gia tăng)

Chỉ phí thoát nước

Giá tiêu thụ (có thuế GTGT và Chỉ phí thoát nước)

1. Sinh hoạt các hộ dân cư

1.560

140

1.700

2. Cơ quan hành chính, sự nghiệp

2.460

140

2.600

3. Các hoạt động sản xuất vật chất

3.660

140

3.800

4. Kinh doanh dịch vụ có dùng nước

4.860

140

5.000

Content:
Điều 1. : Nay quy định giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể theo từng đối tượng sử dụng như sau:
(Đơn vị tính: đ / m3)

Đối tượng sử dụng nước

Giá tiêu thụ (có thuế giá trị gia tăng)

Chỉ phí thoát nước

Giá tiêu thụ (có thuế GTGT và Chỉ phí thoát nước)

1. Sinh hoạt các hộ dân cư

1.560

140

1.700

2. Cơ quan hành chính, sự nghiệp

2.460

140

2.600

3. Các hoạt động sản xuất vật chất

3.660

140

3.800

4. Kinh doanh dịch vụ có dùng nước

4.860

140

5.000