Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2966/QĐ-UBND mặt bằng tỷ lệ 1 500 dự án Garage sửa chữa ô tô cửa hàng Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2966/QĐ-UBND mặt bằng tỷ lệ 1 500 dự án Garage sửa chữa ô tô cửa hàng Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500, với các nội dung như sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Cơ cấu quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

681,00

39,89

2

Đất sân bãi, đường giao thông nội bộ

798,19

46,76

3

Đất cây xanh

227,91

13,35

Tổng cộng

1.707,10

100,00

b) Các hạng mục công trình:

STT

Hạng mục

Kí hiệu trên bản vẽ

Diện tích xây dựng (m2)

Tầng cao (tầng)

1

Nhà làm việc kết hợp cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô

1

171,40

1

2

Nhà kho xưởng, garage sửa chữa ô tô

2

483,60

1

3

Nhà bảo vệ

3

17,20

1

4

Đài nước, bể nước ngầm phòng cháy chữa cháy

4

8,80

-

Tổng cộng

681,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
a) Cơ cấu quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

681,00

39,89

2

Đất sân bãi, đường giao thông nội bộ

798,19

46,76

3

Đất cây xanh

227,91

13,35

Tổng cộng

1.707,10

100,00

b) Các hạng mục công trình:

STT

Hạng mục

Kí hiệu trên bản vẽ

Diện tích xây dựng (m2)

Tầng cao (tầng)

1

Nhà làm việc kết hợp cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô

1

171,40

1

2

Nhà kho xưởng, garage sửa chữa ô tô

2

483,60

1

3

Nhà bảo vệ

3

17,20

1

4

Đài nước, bể nước ngầm phòng cháy chữa cháy

4

8,80

-

Tổng cộng

681,00