Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Chỉ số cải cách hành chính Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Chỉ số cải cách hành chính Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả đánh giá Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 của các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố, cụ thể như sau:
...
3. Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 của Khối các huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Tên địa phương

Chỉ số CCHC năm 2016

Xếp loại

1

Huyện Tuy Phước

84.5

Tốt

2

Thành phố Quy Nhơn

84.0

Tốt

3

Thị xã An Nhơn

82.5

Tốt

4

Huyện Vĩnh Thạnh

80.0

Khá

5

Huyện Hoài Nhơn

79.0

Khá

6

Huyện An Lão

75.5

Khá

7

Huyện Hoài Ân

75.0

Khá

8

Huyện Phù Cát

75.0

Khá

9

Huyện Tây Sơn

74.0

Khá

10

Huyện Phù Mỹ

73.5

Khá

11

Huyện Vân Canh

51.5

Trung bình

Giá trị trung bình

75.9

(Kèm theo Báo cáo tóm tắt và các Phụ lục)

Content:
Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 của Khối các huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Tên địa phương

Chỉ số CCHC năm 2016

Xếp loại

1

Huyện Tuy Phước

84.5

Tốt

2

Thành phố Quy Nhơn

84.0

Tốt

3

Thị xã An Nhơn

82.5

Tốt

4

Huyện Vĩnh Thạnh

80.0

Khá

5

Huyện Hoài Nhơn

79.0

Khá

6

Huyện An Lão

75.5

Khá

7

Huyện Hoài Ân

75.0

Khá

8

Huyện Phù Cát

75.0

Khá

9

Huyện Tây Sơn

74.0

Khá

10

Huyện Phù Mỹ

73.5

Khá

11

Huyện Vân Canh

51.5

Trung bình

Giá trị trung bình

75.9

(Kèm theo Báo cáo tóm tắt và các Phụ lục)