Document: Điều 1 Quyết định 1546/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Ninh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1546/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1546/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1546/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1546/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1546/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1546/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Ninh Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

19.259,08

714,32

1.361,61

1.233,98

466,18

2.074,58

1.186,52

5.502,90

3.252,35

1.337,36

1.183,45

945,82

1.1

Đất trồng lúa

4.672,60

447,15

289,92

580,71

135,51

497,89

441,04

200,94

735,41

663,05

375,76

305,21

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

4.252,28

370,75

289,92

521,66

125,48

452,17

441,14

139,3

627,63

663,05

315,97

305,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.074,90

158,42

117,04

308,36

140,85

236,94

228,18

64,47

303,46

179,17

138,12

199,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.874,63

102,64

251,55

344,37

156,27

546,24

506,94

1.072,17

725,15

440,38

324,16

404,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.397,64

-

356,36

-

-

324,54

-

1.215,35

501,39

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.085,76

-

334,31

-

32,95

464,98

-

2.949,87

969,66

36,46

269,41

28,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,9

5,36

12,44

0,55

0,6

-

3,36

0,10

4,27

0,30

-

1,92

1.7

Đất nông nghiệp khác

124,66

0,74

-

-

-

4,00

7,00

-

13,00

18,00

76,00

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

5.737,23

251,81

1.726,30

245,97

179,42

574,48

398,37

1.453,74

190,44

243,29

184,92

288,49

2.1

Đất quốc phòng

28,4

3,75

-

-

1,56

1,76

3,34

-

-

-

17,99

-

2.2

Đất an ninh

2,02

-

0,20

-

1,82

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

80,94

-

-

13,03

12,95

21,55

9,63

-

-

-

-

23,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

80,86

7,78

45,51

2,57

0,77

0,45

19,21

2,70

0,16

1,63

-

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

25,24

-

0,58

0,20

2,01

5,18

3,24

-

14,03

-

-

-

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

374,50

-

-

-

-

-

-

374,50

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.759,55

87,23

1.602,85

99,71

66,81

387,91

182,33

936,39

69,83

121,18

70,48

134,83

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,31

2,88

-

0,06

0,25

0,05

0,54

0,08

0,36

-

-

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

648,95

60,18

44,92

63,28

-

95,48

89,44

58,27

51,40

67,91

44,86

73,21

2.10

Đất ở tại đô thị

46,75

-

-

-

46,75

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,55

0,22

0,83

0,63

8,45

0,61

0,29

0,68

0,6

0,91

0,91

1,42

2.12

Đất XD trụ sở của TCSN

79,69

6,44

4,48

7,89

14,99

7,38

12,27

3,05

5,67

10,50

2,09

4,94

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

7,86

0,11

0,45

0,85

1,14

0,42

0,38

0,23

0,43

1,41

0,61

1,83

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

201,52

49,33

8,95

23,28

5,18

16,08

40,73

0,59

4,68

9,48

12,26

30,96

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

29,44

-

9,32

-

9,17

7,28

2,05

-

-

-

-

1,62

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

1,45

0,28

-

-

0,54

-

0,19

-

-

-

-

0,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,90

1,19

1,53

1,20

0,73

2,80

2,95

1,23

1,50

2,79

0,74

1,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,85

0,72

0,08

1,33

0,53

0,52

0,27

-

0,17

1,48

0,51

0,24

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

300,37

26,67

6,60

24,32

5,54

22,99

31,49

76,02

41,61

23,38

28,59

13,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

25,18

4,51

-

7,40

0,24

3,83

0,03

-

-

2,65

5,88

0,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,50

-

0,23

-

0,18

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

568,38

6,35

79,14

15,67

2,40

188,24

11,20

174,57

31,48

43,00

15,32

1,00

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

109,70

4,92

7,49

12,11

34,13

19,14

3,73

0,80

3,84

3,71

6,81

13,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,71

1,81

2,09

2,54

5,47

3,14

2,10

0,20

1,10

0,79

1,78

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,40

1,76

2,09

1,96

5,47

2,94

2,10

0,20

1,10

0,79

0,30

0,69

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

16,42

1,94

1,60

1,22

5,88

2,38

0,10

0,20

0,18

1,78

0,11

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,71

1,17

2,47

8,35

22,78

10,42

1,53

-

2,46

1,14

1,09

11,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,86

-

1,33

-

-

3,20

-

0,40

0,10

-

3,83

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,93

0,10

0,74

0,23

1,64

2,96

1,00

0,08

-

0,54

0,13

3,51

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,53

-

-

0,01

0,02

1,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,74

0,10

0,17

0,19

-

0,27

1,00

-

-

0,24

0,10

2,67

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,99

-

-

-

0,99

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

1,21

-

0,17

-

0,63

0,03

-

0,08

-

0,30

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

2,00

-

-

-

-

1,16

-

-

-

-

-

0,84

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

-

0,40

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,69

0,30

0,50

0,54

-

4,60

0,04

0,16

-

0,40

-

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,03

5,02

48,10

12,41

34,65

23,99

7,68

1,80

4,04

3,91

7,01

13,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,81

1,85

2,09

2,54

5,47

5,90

2,10

0,50

1,10

0,79

1,78

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,46

1,76

2,09

1,96

5,47

5,70

2,10

0,50

1,10

0,79

0,30

0,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,07

1,97

1,70

1,32

6,20

2,88

0,20

0,20

0,28

1,88

0,21

1,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,98

1,20

2,67

8,55

22,98

12,01

5,38

0,70

2,56

1,24

1,19

11,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,17

41,64

3,20

0,40

0,10

3,83

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

93,29

-

-

-

-

4,00

-

-

3,29

10,00

76,00

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

93,29

-

-

-

-

4,00

-

-

3,29

10,00

76,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,61

-

0,57

0,03

0,65

0,03

-

-

-

0,30

0,03

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,29

0,30

0,50

2,64

-

5,10

0,04

0,16

-

0,40

-

0,15

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,60

-

-

-

-

4,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

-

-

0,20

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,70

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,30

-

0,39

-

-

0,04

0,16

-

0,20

-

0,15

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

19.259,08

714,32

1.361,61

1.233,98

466,18

2.074,58

1.186,52

5.502,90

3.252,35

1.337,36

1.183,45

945,82

1.1

Đất trồng lúa

4.672,60

447,15

289,92

580,71

135,51

497,89

441,04

200,94

735,41

663,05

375,76

305,21

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

4.252,28

370,75

289,92

521,66

125,48

452,17

441,14

139,3

627,63

663,05

315,97

305,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.074,90

158,42

117,04

308,36

140,85

236,94

228,18

64,47

303,46

179,17

138,12

199,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.874,63

102,64

251,55

344,37

156,27

546,24

506,94

1.072,17

725,15

440,38

324,16

404,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.397,64

-

356,36

-

-

324,54

-

1.215,35

501,39

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.085,76

-

334,31

-

32,95

464,98

-

2.949,87

969,66

36,46

269,41

28,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,9

5,36

12,44

0,55

0,6

-

3,36

0,10

4,27

0,30

-

1,92

1.7

Đất nông nghiệp khác

124,66

0,74

-

-

-

4,00

7,00

-

13,00

18,00

76,00

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

5.737,23

251,81

1.726,30

245,97

179,42

574,48

398,37

1.453,74

190,44

243,29

184,92

288,49

2.1

Đất quốc phòng

28,4

3,75

-

-

1,56

1,76

3,34

-

-

-

17,99

-

2.2

Đất an ninh

2,02

-

0,20

-

1,82

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

80,94

-

-

13,03

12,95

21,55

9,63

-

-

-

-

23,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

80,86

7,78

45,51

2,57

0,77

0,45

19,21

2,70

0,16

1,63

-

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

25,24

-

0,58

0,20

2,01

5,18

3,24

-

14,03

-

-

-

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

374,50

-

-

-

-

-

-

374,50

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.759,55

87,23

1.602,85

99,71

66,81

387,91

182,33

936,39

69,83

121,18

70,48

134,83

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,31

2,88

-

0,06

0,25

0,05

0,54

0,08

0,36

-

-

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

648,95

60,18

44,92

63,28

-

95,48

89,44

58,27

51,40

67,91

44,86

73,21

2.10

Đất ở tại đô thị

46,75

-

-

-

46,75

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,55

0,22

0,83

0,63

8,45

0,61

0,29

0,68

0,6

0,91

0,91

1,42

2.12

Đất XD trụ sở của TCSN

79,69

6,44

4,48

7,89

14,99

7,38

12,27

3,05

5,67

10,50

2,09

4,94

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

7,86

0,11

0,45

0,85

1,14

0,42

0,38

0,23

0,43

1,41

0,61

1,83

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

201,52

49,33

8,95

23,28

5,18

16,08

40,73

0,59

4,68

9,48

12,26

30,96

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

29,44

-

9,32

-

9,17

7,28

2,05

-

-

-

-

1,62

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

1,45

0,28

-

-

0,54

-

0,19

-

-

-

-

0,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,90

1,19

1,53

1,20

0,73

2,80

2,95

1,23

1,50

2,79

0,74

1,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,85

0,72

0,08

1,33

0,53

0,52

0,27

-

0,17

1,48

0,51

0,24

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

300,37

26,67

6,60

24,32

5,54

22,99

31,49

76,02

41,61

23,38

28,59

13,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

25,18

4,51

-

7,40

0,24

3,83

0,03

-

-

2,65

5,88

0,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,50

-

0,23

-

0,18

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

568,38

6,35

79,14

15,67

2,40

188,24

11,20

174,57

31,48

43,00

15,32

1,00

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

109,70

4,92

7,49

12,11

34,13

19,14

3,73

0,80

3,84

3,71

6,81

13,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,71

1,81

2,09

2,54

5,47

3,14

2,10

0,20

1,10

0,79

1,78

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,40

1,76

2,09

1,96

5,47

2,94

2,10

0,20

1,10

0,79

0,30

0,69

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

16,42

1,94

1,60

1,22

5,88

2,38

0,10

0,20

0,18

1,78

0,11

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,71

1,17

2,47

8,35

22,78

10,42

1,53

-

2,46

1,14

1,09

11,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,86

-

1,33

-

-

3,20

-

0,40

0,10

-

3,83

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,93

0,10

0,74

0,23

1,64

2,96

1,00

0,08

-

0,54

0,13

3,51

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,53

-

-

0,01

0,02

1,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,74

0,10

0,17

0,19

-

0,27

1,00

-

-

0,24

0,10

2,67

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,99

-

-

-

0,99

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

1,21

-

0,17

-

0,63

0,03

-

0,08

-

0,30

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

2,00

-

-

-

-

1,16

-

-

-

-

-

0,84

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

-

0,40

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,69

0,30

0,50

0,54

-

4,60

0,04

0,16

-

0,40

-

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,03

5,02

48,10

12,41

34,65

23,99

7,68

1,80

4,04

3,91

7,01

13,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,81

1,85

2,09

2,54

5,47

5,90

2,10

0,50

1,10

0,79

1,78

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,46

1,76

2,09

1,96

5,47

5,70

2,10

0,50

1,10

0,79

0,30

0,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,07

1,97

1,70

1,32

6,20

2,88

0,20

0,20

0,28

1,88

0,21

1,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,98

1,20

2,67

8,55

22,98

12,01

5,38

0,70

2,56

1,24

1,19

11,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,17

41,64

3,20

0,40

0,10

3,83

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

93,29

-

-

-

-

4,00

-

-

3,29

10,00

76,00

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

93,29

-

-

-

-

4,00

-

-

3,29

10,00

76,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,61

-

0,57

0,03

0,65

0,03

-

-

-

0,30

0,03

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,29

0,30

0,50

2,64

-

5,10

0,04

0,16

-

0,40

-

0,15

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,60

-

-

-

-

4,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

-

-

0,20

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,70

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,30

-

0,39

-

-

0,04

0,16

-

0,20

-

0,15

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-