Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2507/QĐ-UBND 2022 phân loại thôn xóm tiểu khu tổ dân phố Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "2507/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "2507/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "2507/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "2507/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "2507/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2507/QĐ-UBND 2022 phân loại thôn xóm tiểu khu tổ dân phố Sơn La

Điều 1. Phân loại 2.303 bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố (sau đây gọi chung là bản) thuộc 204 xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La.
...
2. Kết quả phân loại bản tại các huyện, thành phố:
2.1. Thành phố Sơn La: 139 bản, trong đó loại 1: 21 bản; loại 2: 22 bản; loại 3: 96 bản.
2.2. Huyện Mai Sơn: 293 bản, trong đó loại 1: 16 bản; loại 2: 108 bản; loại 3: 169 bản.
2.3. Huyện Yên Châu: 173 bản, trong đó loại 1: 10 bản; loại 2: 59 bản; loại 3: 104 bản.
2.4. Huyện Mộc Châu: 184 bản, trong đó loại 1: 35 bản; loại 2: 49 bản; loại 3: 100 bản.
2.5. Huyện Vân Hồ: 115 bản, trong đó loại 1: 11 bản; loại 2: 79 bản; loại 3: 25 bản.
2.6. Huyện Bắc Yên: 101 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 65 bản; loại 3: 23 bản.
2.7. Huyện Phù Yên: 207 bản, trong đó loại 1: 21 bản; loại 2: 80 bản; loại 3: 106 bản.
2.8. Huyện Sông Mã: 331 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 166 bản; loại 3: 152 bản.
2.9. Huyện Sốp Cộp: 101 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 41 bản; loại 3: 47 bản.
2.10. Huyện Thuận Châu: 355 bản, trong đó loại 1: 27 bản; loại 2: 168 bản; loại 3: 160 bản.
2.11. Huyện Quỳnh Nhai: 103 bản, trong đó loại 1: 14 bản; loại 2: 43 bản; loại 3: 46 bản.
2.12. Huyện Mường La: 201 bản, trong đó loại 1: 15 bản; loại 2: 70 bản; loại 3: 116 bản.
(Có 13 phụ lục chi tiết kèm theo)

Content:
Kết quả phân loại bản tại các huyện, thành phố:
2.1. Thành phố Sơn La: 139 bản, trong đó loại 1: 21 bản; loại 2: 22 bản; loại 3: 96 bản.
2.Huyện Mai Sơn: 293 bản, trong đó loại 1: 16 bản; loại 2: 108 bản; loại 3: 169 bản.
2.3. Huyện Yên Châu: 173 bản, trong đó loại 1: 10 bản; loại 2: 59 bản; loại 3: 104 bản.
2.4. Huyện Mộc Châu: 184 bản, trong đó loại 1: 35 bản; loại 2: 49 bản; loại 3: 100 bản.
2.5. Huyện Vân Hồ: 115 bản, trong đó loại 1: 11 bản; loại 2: 79 bản; loại 3: 25 bản.
2.6. Huyện Bắc Yên: 101 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 65 bản; loại 3: 23 bản.
2.7. Huyện Phù Yên: 207 bản, trong đó loại 1: 21 bản; loại 2: 80 bản; loại 3: 106 bản.
2.8. Huyện Sông Mã: 331 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 166 bản; loại 3: 152 bản.
2.9. Huyện Sốp Cộp: 101 bản, trong đó loại 1: 13 bản; loại 2: 41 bản; loại 3: 47 bản.
2.10. Huyện Thuận Châu: 355 bản, trong đó loại 1: 27 bản; loại 2: 168 bản; loại 3: 160 bản.
2.11. Huyện Quỳnh Nhai: 103 bản, trong đó loại 1: 14 bản; loại 2: 43 bản; loại 3: 46 bản.
2.1Huyện Mường La: 201 bản, trong đó loại 1: 15 bản; loại 2: 70 bản; loại 3: 116 bản.
(Có 13 phụ lục chi tiết kèm theo)