Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
...
2.167,16

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.590,28

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

576,88

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.437,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.582,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.263,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.341,80

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.826,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,71

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm cụng nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

186,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.222,46

2.9.1

Đất giao thông

DGT

571,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

122,74

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

15,51

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,99

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

39,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,45

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4.380,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,29

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,70

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,99

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,00

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

470,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

808,41

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,56

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần thu hồi năm 2024 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH

96,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,06

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,51

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,10

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần chuyển mục đích năm 2024 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

99,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,99

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,68

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất Quốc phòng

CQP

2.2

Đất An ninh

CAN

0,10

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
Dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 14 dự án, với tổng diện tích 19,36 ha.
5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân:
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013: 04 dự án, với diện tích 7,56 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở: 01 danh mục, với tổng diện tích 1,32 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án, với tổng diện tích 1,60 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 06 công trình, dự án với tổng diện tích 27,95 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
2.167,16

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.590,28

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

576,88

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.437,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.582,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.263,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.341,80

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.826,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,71

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm cụng nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

186,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.222,46

2.9.1

Đất giao thông

DGT

571,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

122,74

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

15,51

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,99

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

39,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,45

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4.380,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,29

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,70

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,99

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,00

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

470,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

808,41

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,56

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần thu hồi năm 2024 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH

96,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,06

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,51

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,10

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần chuyển mục đích năm 2024 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

99,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,99

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,68

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất Quốc phòng

CQP

2.2

Đất An ninh

CAN

0,10

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
Dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 14 dự án, với tổng diện tích 19,36 ha.
5.Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân:
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013: 04 dự án, với diện tích 7,56 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở: 01 danh mục, với tổng diện tích 1,32 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án, với tổng diện tích 1,60 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 06 công trình, dự án với tổng diện tích 27,95 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.