Document: Điều 1 Quyết định 467/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 467/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Oai, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.001,93

64,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.835,27

72,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.621,85

96,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

199,20

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.023,30

12,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

630,75

7,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

313,41

3,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.375,91

35,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,79

0,73

2.2

Đất an ninh

CAN

54,21

1,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

241,99

5,53

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

33,47

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,14

1,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,31

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

2.338,98

53,45

-

Đất giao thông

DGT

1.317,87

56,34

-

Đất thủy lợi

DTL

616,13

26,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,60

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,16

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,36

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,06

1,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,30

0,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,57

0,58

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,55

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,91

1,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,22

7,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,60

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,70

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.078,81

24,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,57

3,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,83

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,97

0,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,53

3,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,75

2,97

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,50

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,50

0,56

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

362,39

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

362,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

60,12

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

56,97

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

351,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 gồm 128 dự án với tổng diện tích là 609,40ha (có danh mục kèm theo).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Oai, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.001,93

64,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.835,27

72,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.621,85

96,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

199,20

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.023,30

12,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

630,75

7,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

313,41

3,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.375,91

35,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,79

0,73

2.2

Đất an ninh

CAN

54,21

1,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

241,99

5,53

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

33,47

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,14

1,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,31

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

2.338,98

53,45

-

Đất giao thông

DGT

1.317,87

56,34

-

Đất thủy lợi

DTL

616,13

26,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,60

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,16

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,36

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,06

1,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,30

0,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,57

0,58

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,55

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,91

1,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,22

7,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,60

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,70

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.078,81

24,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,57

3,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,83

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,97

0,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,53

3,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,75

2,97

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,50

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,50

0,56

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

362,39

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

362,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

60,12

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

56,97

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

351,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 gồm 128 dự án với tổng diện tích là 609,40ha (có danh mục kèm theo).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.