Document: Điều 2 Quyết định 56/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Kim Bình Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 56/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Kim Bình Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Kim Bình, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

634,57

634,57

634,57

634,57

634,57

634,57

1

Đất nông nghiệp

364,66

360,07

359,62

359,23

357,52

343,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

268,82

265,06

264,61

264,22

262,78

256,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

266,31

265,06

264,61

264,22

262,78

256,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

28,96

28,82

28,82

28,82

28,82

20,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,24

18,24

18,24

18.24

18,10

18,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

48,64

45,44

45,44

45,44

45,31

45,29

2

Đất phi nông nghiệp

264,76

269,35

269,80

270,19

271,90

285,81

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,48

2.2

Đất khu công nghiệp

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

29,31

29,31

29,31

29,31

29,31

29,31

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,97

3,97

3,97

3,97

3,97

3,97

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,91

4,91

4,91

4,91

4,91

4,91

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,37

6,37

6,82

6,82

6,82

6,81

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,37

19,27

19,27

19,27

19,27

19,27

2.8

Đất sông suối

31,24

31,24

31,24

31,24

31,24

31,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng

133,54

137,22

137,22

137,61

138,25

151,49

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,49

0,49

0,49

0,49

0,75

0,95

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

3,57

3,57

3,57

3,57

3,57

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,05

0,66

0,66

2.10

Đất ở nông thôn

33,78

34,79

34,79

34,79

35,86

35,93

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

5,15

5,15

5,15

5,15

5,15

5,15

4

Đất khu dân cư nông thôn

225,51

225,51

225,51

225,51

226,58

226,65

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

21,05

4,59

0,45

0,39

1,71

13,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9,41

1,25

0,45

0,39

1,44

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,15

0,14

8,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,35

3,20

0,13

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Kim Bình, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

634,57

634,57

634,57

634,57

634,57

634,57

1

Đất nông nghiệp

364,66

360,07

359,62

359,23

357,52

343,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

268,82

265,06

264,61

264,22

262,78

256,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

266,31

265,06

264,61

264,22

262,78

256,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

28,96

28,82

28,82

28,82

28,82

20,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,24

18,24

18,24

18.24

18,10

18,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

48,64

45,44

45,44

45,44

45,31

45,29

2

Đất phi nông nghiệp

264,76

269,35

269,80

270,19

271,90

285,81

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,48

2.2

Đất khu công nghiệp

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

29,31

29,31

29,31

29,31

29,31

29,31

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,97

3,97

3,97

3,97

3,97

3,97

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,91

4,91

4,91

4,91

4,91

4,91

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,37

6,37

6,82

6,82

6,82

6,81

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,37

19,27

19,27

19,27

19,27

19,27

2.8

Đất sông suối

31,24

31,24

31,24

31,24

31,24

31,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng

133,54

137,22

137,22

137,61

138,25

151,49

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,49

0,49

0,49

0,49

0,75

0,95

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

3,57

3,57

3,57

3,57

3,57

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,05

0,66

0,66

2.10

Đất ở nông thôn

33,78

34,79

34,79

34,79

35,86

35,93

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

5,15

5,15

5,15

5,15

5,15

5,15

4

Đất khu dân cư nông thôn

225,51

225,51

225,51

225,51

226,58

226,65

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

21,05

4,59

0,45

0,39

1,71

13,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9,41

1,25

0,45

0,39

1,44

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,15

0,14

8,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,35

3,20

0,13

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT