Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/07/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/07/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/07/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/07/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/07/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
...
2. Sửa đổi điểm a và bổ sung điểm a1 vào khoản 2 như sau:
a) Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 09 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 08 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

02 Văn phòng - Thống kê

01 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

01 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

03 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

a1) Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 09 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự)

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

Content:
Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 09 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 08 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

02 Văn phòng - Thống kê

01 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

01 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

03 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

a1) Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 09 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự)

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức