Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn Hải Dương đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn Hải Dương đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Hải Dương đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch
- Các chỉ tiêu tính toán quy hoạch căn cứ theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Dự kiến tiêu chuẩn phát sinh, tỷ lệ thu gom chất thải rắn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 tỉnh Hải Dương như sau:

Stt

Nguồn phát thải

Tiêu chuẩn phát thải

Tỷ lệ thu gom %

Đơn vị

Khối lượng

1

Chất thải rắn Sinh hoạt

a

CTR sinh hoạt đô thị

Đặc biệt, I

kg/người.ngđ

1,3

100%

II

kg/người.ngđ

1,0

100%

III-IV

kg/người.ngđ

0,9

95%

V

kg/người.ngđ

0,8

90%

b

CTR sinh hoạt nông thôn

kg/người.ngđ

0,4

80%

2

Chất thải rắn Nông nghiệp

Rơm, rạ

tấn/ha.năm

10

100%

Bao bì phân bón hóa học

kg/ha.năm

0,85

100%

Bao bì thuốc BVTV

kg/ha.năm

0,085

100%

3

Chất thải rắn Làng nghề

25% CTRSH đô thị phát sinh

90%

4

Chất thải rắn Công nghiệp

Năm 2020

tấn/ha.ngđ

0,2

90%

Năm 2030

tấn/ha.ngđ

0,3

90%

5

Chất thải rắn Y tế

Bệnh viện

kg/giường.ngđ

1,5

100%

Phòng khám

kg/giường.ngđ

1

100%

Trạm y tế

kg/giường.ngđ

0,7

100%

6

Chất thải rắn Xây dựng

20% CTRSH đô thị phát sinh

90%

3.2. Dự báo khối lượng chất thải rắn phát sinh
- Dự báo tổng lượng chất thải rắn phát sinh toàn tỉnh Hải Dương đến năm 2020
Đơn vị: Tấn/ngày

Stt

Đơn vị hành chính

Sinh hoạt

Công nghiệp

Y tế

Nông nghiệp

Làng nghề & SXKD

Xây dựng

1

Thành phố Hải Dương

350,00

167,74

4,09

-

87,50

70,00

2

Thị xã Chí Linh

136,94

106,32

1,28

55,80

30,37

24,30

3

Huyện Nam Sách

65,48

75,52

0,56

121,05

8,00

6,40

4

Huyện Kinh Môn

94,65

60,38

0,76

179,49

11,26

9,00

5

Huyện Kinh Thành

69,62

115,30

0,58

136,00

8,00

6,40

6

Huyện Thanh Hà

77,68

50,00

0,52

199,86

5,60

4,48

7

Huyện Cẩm Giàng

74,32

250,49

0,67

138,52

9,00

7,20

8

Huyện Bình Giang

69,79

72,74

0,69

78,76

12,00

9,60

9

Huyện Gia Lộc

85,68

80,87

1,07

128,65

12,53

10,02

10

Huyện Tứ Kỳ

78,60

68,09

0,61

197,38

6,00

4,80

11

Huyện Ninh Giang

70,89

18,26

0,57

184,00

5,00

4,00

12

Huyện Thanh Miện

68,03

26,48

0,50

141,83

7,20

5,76

Toàn tỉnh Hải Dương

1241,68

1092,19

11,90

1561,34

202,46

161,96

- Dự báo tổng lượng chất thải rắn phát sinh toàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030
Đơn vị: Tấn/ngày

Stt

Đơn vị hành chính

Sinh hoạt

Công nghiệp

Y tế

Nông nghiệp

Làng nghề & SXKD

Xây dựng

1

Thành phố Hải Dương

650,00

251,61

4,92

-

162,50

130,00

2

Thị xã Chí Linh

148,44

279,47

1,54

64,61

32,63

29,00

3

Huyện Nam Sách

85,13

209,28

0,67

101,32

14,26

11,40

4

Huyện Kinh Môn

126,18

135,57

0,92

130,32

22,50

20,00

5

Huyện Kinh Thành

89,65

352,96

0,71

117,62

14,26

11,40

6

Huyện Thanh Hà

90,73

105,00

0,63

197,04

9,00

7,20

7

Huyện Cẩm Giàng

95,80

465,73

0,79

116,62

15,86

12,68

8

Huyện Bình Giang

90,08

259,10

0,83

57,91

18,50

14,80

9

Huyện Gia Lộc

101,06

210,70

1,29

117,62

17,10

13,68

10

Huyện Tứ Kỳ

93,24

162,14

0,73

188,83

10,20

8,16

11

Huyện Ninh Giang

95,61

102,39

0,68

153,43

13,26

10,60

12

Huyện Thanh Miện

87,66

174,72

0,58

124,82

13,26

10,60

Toàn tỉnh Hải Dương

1753,58

2708,67

14,29

1370,14

343,33

279,52

3.3. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn
Phân loại, thu gom, vận chuyển theo phạm vi phục vụ của các khu xử lý chất thải rắn trên từng địa bàn. Phương thức phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn được lựa chọn phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội, giao thông, địa hình đặc thù của khu vực và năng lực thu gom, vận chuyển của địa phương, đảm bảo các điều kiện vệ sinh môi trường.
a) Phân loại chất thải rắn
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Chất thải rắn hữu cơ (Rau quả, thức ăn thừa...)
+ Chất thải rắn tái chế (Giấy, nhựa, kim loại....)
+ Chất thải rắn không tái chế (Sành, sứ, thủy tinh...)
+ Chất thải rắn nguy hại (Ắc quy, kẹp nhiệt độ, bóng huỳnh quang...)
- Chất thải rắn công nghiệp, y tế, nông nghiệp, làng nghề và xây dựng:
+ Chất thải rắn tái chế
+ Chất thải rắn không tái chế
+ Chất thải rắn nguy hại

Content:
Phân loại chất thải rắn
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Chất thải rắn hữu cơ (Rau quả, thức ăn thừa...)
+ Chất thải rắn tái chế (Giấy, nhựa, kim loại....)
+ Chất thải rắn không tái chế (Sành, sứ, thủy tinh...)
+ Chất thải rắn nguy hại (Ắc quy, kẹp nhiệt độ, bóng huỳnh quang...)
- Chất thải rắn công nghiệp, y tế, nông nghiệp, làng nghề và xây dựng:
+ Chất thải rắn tái chế
+ Chất thải rắn không tái chế
+ Chất thải rắn nguy hại