Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá nhà công trình xây dựng để tính bồi thường Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá nhà công trình xây dựng để tính bồi thường Cao Bằng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:
...
d) Điều chỉnh đơn giá một số loại công trình tại STT 11, 12, 13, 14 mục II;
e) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 15, 16 mục II;
g) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 17b, 17c, 17d, 25b, 31, 32, 33, 34, 35, 36 mục II;
h) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 1, 2, 3, 4, 5 mục III.
(chi tiết tại phụ lục II kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều chỉnh đơn giá một số loại công trình tại STT 11, 12, 13, 14 mục II;
e) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 15, 16 mục II;
g) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 17b, 17c, 17d, 25b, 31, 32, 33, 34, 35, 36 mục II;
h) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 1, 2, 3, 4, 5 mục III.
(chi tiết tại phụ lục II kèm theo Quyết định này)