Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.347,09

8,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

3,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

9,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

18,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
2.347,09

8,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

3,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

9,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

18,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX