Document: Điều 1 Quyết định 03/2014/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên mũi nhọn Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "03/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "03/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "03/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "03/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "03/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2014/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục ngành công nghiệp ưu tiên mũi nhọn Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Phú Yên đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 1787/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND Tỉnh, cụ thể như sau:

TT

Tên ngành

2014-2015

2016-2020

CN ưu tiên

CN mũi nhọn

CN ưu tiên

CN mũi nhọn

1

Dệt may, nguyên phụ liệu

x

x

2

Da giày, nguyên phụ liệu

x

x

3

Chế biến nông, lâm, thủy hải sản

x

x

4

Hóa chất (hóa chất cơ bản, phân bón, phân hữu cơ vi sinh, hóa dầu, hóa dược)

x

x

5

Thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin

x

x

6

Sản phẩm từ công nghệ mới (năng lượng mới, năng lượng tái tạo, công nghiệp phần mềm, nội dung số)

x

x

7

Cơ khí chế tạo (ô tô, đóng tàu, thiết bị toàn bộ, máy nông nghiệp, cơ điện tử)

x

x

Content:
Điều 1. Sửa đổi Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn của tỉnh Phú Yên đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 1787/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND Tỉnh, cụ thể như sau:

TT

Tên ngành

2014-2015

2016-2020

CN ưu tiên

CN mũi nhọn

CN ưu tiên

CN mũi nhọn

1

Dệt may, nguyên phụ liệu

x

x

2

Da giày, nguyên phụ liệu

x

x

3

Chế biến nông, lâm, thủy hải sản

x

x

4

Hóa chất (hóa chất cơ bản, phân bón, phân hữu cơ vi sinh, hóa dầu, hóa dược)

x

x

5

Thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin

x

x

6

Sản phẩm từ công nghệ mới (năng lượng mới, năng lượng tái tạo, công nghiệp phần mềm, nội dung số)

x

x

7

Cơ khí chế tạo (ô tô, đóng tàu, thiết bị toàn bộ, máy nông nghiệp, cơ điện tử)

x

x