Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6 thuộc Khu đô thị Thủ Thiêm, gồm các nội dung sau:
...
9.432

11.752

+2.320

Đối với Khu chức năng số 6:

STT

Loại đất

Quyết định quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND và Quyết định số 3336/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu

Chênh lệch

(1)

(2)

(3) (m2)

(4) (m2)

(5) (m2)

1

Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án

350.460

349.708

-752

2

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

1.170.044

1.376.925

+206.881

3

- Tổng diện tích sàn nhà ở

508.724

768.523

+259.799

4

- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng

574.820

503.947

-70.873

5

- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng

86.500

104.455

+17.955

5.1

+ Công trình văn hóa

1.500

6.200

+4.700

5.2

+ Công trình giáo dục

Content:
9.432

11.752

+2.320

Đối với Khu chức năng số 6:

STT

Loại đất

Quyết định quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND và Quyết định số 3336/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu

Chênh lệch

(1)

(2)

(3) (m2)

(4) (m2)

(5) (m2)

1

Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án

350.460

349.708

-752

2

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

1.170.044

1.376.925

+206.881

3

- Tổng diện tích sàn nhà ở

508.724

768.523

+259.799

4

- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng

574.820

503.947

-70.873

5

- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng

86.500

104.455

+17.955

5.1

+ Công trình văn hóa

1.500

6.200

+4.700

5.2

+ Công trình giáo dục