Document: Điều 1 Quyết định 4083/QĐ-BKHCN 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Da động vật làm nguyên liệu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "4083/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "4083/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "4083/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "4083/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "4083/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4083/QĐ-BKHCN 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Da động vật làm nguyên liệu có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 12 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 11540-1:2016
ISO 4683-1:1998

Da cừu nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

2.

TCVN 11540-2:2016
ISO 4683-2:1999

Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da

3.

TCVN 11541-1:2016
ISO 7482-1:1998

Da dê nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

4.

TCVN 11541-2:2016
ISO 7482-2:1999

Da dê nguyên liệu - Phần 2: Hướng dẫn phân loại theo khối lượng và kích cỡ

5.

TCVN 11541-3:2016
ISO 7482-3:2005

Da dê nguyên liệu - Phần 3: Hướng dẫn phân loại theo khuyết tật

6.

TCVN 11542:2016
ISO 11396:2012

Da cá sấu - Phân vùng da, mô tả các khuyết tật, phân loại theo khuyết tật, kích thước (chiều dài) và nguồn gốc

7.

TCVN 11543:2016
ISO 11398:2012

Da đà điểu nguyên liệu - Mô tả các khuyết tật, hướng dẫn phân vùng da và phân loại theo khuyết tật

8.

TCVN 11544:2016
ISO 14088:2012

Da - Phép thử hóa - Phân tích định lượng tác nhân thuộc bằng phương pháp lọc

9.

TCVN 11545:2016
ISO 17489:2013

Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp

10.

TCVN 11546-1:2016
ISO 28499-1:2009

Da trâu và da nghé - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

11.

TCVN 11546-2:2016
ISO 28499-2:2009

Da trâu và da nghé - Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ

12.

TCVN 11546-3:2016
ISO 28499-3:2009

Da trâu và da nghé - Phần 3: Phân loại theo khuyết tật

Content:
Điều 1. Công bố 12 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 11540-1:2016
ISO 4683-1:1998

Da cừu nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

2.

TCVN 11540-2:2016
ISO 4683-2:1999

Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da

3.

TCVN 11541-1:2016
ISO 7482-1:1998

Da dê nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

4.

TCVN 11541-2:2016
ISO 7482-2:1999

Da dê nguyên liệu - Phần 2: Hướng dẫn phân loại theo khối lượng và kích cỡ

5.

TCVN 11541-3:2016
ISO 7482-3:2005

Da dê nguyên liệu - Phần 3: Hướng dẫn phân loại theo khuyết tật

6.

TCVN 11542:2016
ISO 11396:2012

Da cá sấu - Phân vùng da, mô tả các khuyết tật, phân loại theo khuyết tật, kích thước (chiều dài) và nguồn gốc

7.

TCVN 11543:2016
ISO 11398:2012

Da đà điểu nguyên liệu - Mô tả các khuyết tật, hướng dẫn phân vùng da và phân loại theo khuyết tật

8.

TCVN 11544:2016
ISO 14088:2012

Da - Phép thử hóa - Phân tích định lượng tác nhân thuộc bằng phương pháp lọc

9.

TCVN 11545:2016
ISO 17489:2013

Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp

10.

TCVN 11546-1:2016
ISO 28499-1:2009

Da trâu và da nghé - Phần 1: Mô tả các khuyết tật

11.

TCVN 11546-2:2016
ISO 28499-2:2009

Da trâu và da nghé - Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ

12.

TCVN 11546-3:2016
ISO 28499-3:2009

Da trâu và da nghé - Phần 3: Phân loại theo khuyết tật