Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 06/2010/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tỉnh Bắc Ninh đến năm 2015 định hướng đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/01/2010", "sign_number": "06/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/01/2010", "sign_number": "06/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/01/2010", "sign_number": "06/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/01/2010", "sign_number": "06/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/01/2010", "sign_number": "06/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 06/2010/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tỉnh Bắc Ninh đến năm 2015 định hướng đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tỉnh Bắc Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Định hướng phát triển và các mục tiêu chủ yếu:
4.1. Duy trì hoạt động, tăng tần xuất xe chạy và mở mới các tuyến giai đoạn đến năm 2010.

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt đi

Lượt về

01

Long Biên (HN) - Thành phố Bắc Ninh (54)
126 chuyến/ngày

Long Biên - Gia lâm - Yên Viên - Từ Sơn - Thành phố Bắc Ninh

Ngược lại

02

Long Biên (HN) - Thị xã Từ Sơn
174 chuyến/ngày

Long Biên - Gia lâm - Yên Viên - Thị xã Từ Sơn

Ngược lại

03

Bến xe Lương yên (HN) - Thị trấn Hồ (202)
82 chuyến/ngày

Bến xe Lương Yên - Cầu chui Gia lâm - QL5 - Keo - Dâu - TT Hồ (Thuận Thành)

Ngược lại

04

Thành phố Hải Dương - Thành phố Bắc Ninh (217)
68 Chuyến/ngày

Thành phố Hải Dương - QL5 - QL38 - Cầu Hồ - Thành phố Bắc Ninh

Ngược lại

05

Bến xe Lương yên (HN) - Thành phố Bắc Giang (202) Chạy qua thành phố Bắc Ninh
78 chuyến/ngày

Bến xe Lương Yên - Gia Lâm - Yên Viên - Từ Sơn - TP Bắc Ninh - Thành phố Bắc Giang

Ngược lại

06

Thành phố Bắc Ninh - Thị trấn Thứa (Lương Tài)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Kinh Dương Vương - Lý Thái Tổ - QL38 - Đông Côi - Đông Bình - Bến xe Thứa

Ngược lại

07

Thành phố Bắc Ninh - Thị trấn Sao Đỏ (Chí Linh, Hải Dương)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Trần Hưng Đạo - QL18 - Phố Mới - Phả Lại - Thị trấn Sao dỏ

Ngược lại

08

Thành phố Bắc Ninh - Yên Phong
36 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Thiên Đức - TL286 - Thị trấn Chờ - Yên Phụ

Ngược lại

09

TP Bắc Ninh - Kênh Vàng
40 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Kinh Dương Vương - Lý Thái Tổ - QL38 - Phố núi - Đông Bình - Ngụ - Kênh Vàng

Ngược lại

10

Thị trấn Thứa - Kênh Vàng
28 chuyến/ngày

Bến xe Thứa - Cầu Phương - Kênh Vàng

Ngược lại

- Các tuyến mở mới:

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt di

Lượt về

01

Thành phố Bắc Ninh - Thị xã Từ Sơn - Đông Xuyên (Yên phong)
64 chuyến/ngày

Đáp cầu - Từ Sơn - Chờ - Đông Xuyên

Ngược lại

02

Lim - Phật Tích - Đình Bảng - Châu Khê
40 Chuyến/ngày

Lim - Đông Sơn - Phật Tích - Từ Sơn - Đình Bảng - Châu Khê

Ngược lại

03

Thành phố Bắc Ninh - Thành phố Bắc Giang
64 chuyến/ngày

Bến xe thành phố Bắc Ninh - QL1A cũ - Thành phố Bắc Giang

Ngược lại

- Tăng thời gian phục vụ của các tuyến xe buýt nội tỉnh từ 12h/ngày lên 14h/ngày (5h30 - 19h30)
- Tăng tần suất hoạt động của các tuyến:
+ TP Bắc Ninh - Lương Tài từ 64 chuyến/ngày lên 72 chuyến/ngày.
+ TP Bắc Ninh - Sao Đỏ từ 64 chuyến/ngày lên 72 chuyến/ngày.
+ Thành phố Bắc Ninh - Yên phong từ 36 chuyến/ngày lên 44 chuyến/ngày
4.2. Các tuyến mở đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt di

Lượt về

01

Đền Đô - Phật Tích - Dâu - Chùa Bút Tháp
40 chuyến/ngày

Đền Đô - Đền Đầm - Phật Tích - Cầu Hồ - Chùa Dâu - Chùa Bút Tháp

Ngược lại

02

Phù Khê - Thị xã Từ Sơn - KCN VSIP
54 chuyến/ngày

Phù Khê (Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ) - Đồng Kỵ - Từ Sơn - TL277 - Đền Đô - KCN VSIP (Phù Chẩn)

Ngược lại

03

Đáp Cầu - Phố Mới - Chợ Chì
40 chuyến/ngày

Đáp Cầu - Nội Doi - Phố Mới - TL279 - Chợ Chì

Ngược lại

04

Thị xã Từ Sơn - Phố Mới QL18)
40 Chuyến/ngày

Thị xã Từ Sơn - TL287 - QL38 - KCN Hạp Lĩnh - Thị trấn Phố Mới (QL18)

Ngược lại

05

Kéo dài tuyến Bắc Ninh - Yên phong - Sóc Sơn (HN)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - TL286 - Chờ - Yên Phụ - Đò Lo - Sóc Sơn (HN)

Ngược lại

06

Thị trấn Thứa - Thành phố Hải Dương
40 chuyến/ngày

Thị trấn Thứa - TL280 - QL5 - Thành phố Hải Dương

Ngược lại

07

Nội đô Thành phố Bắc Ninh
80 chuyến/ngày

Chạy vòng tròn khép kín trong Thành phố

Ngược lại

08

Nội đô thị xã Từ Sơn
60 chuyến/ngày

Chạy vòng tròn khép kín trong Thị xã

Ngược lại

- Tăng thời gian phục vụ của các tuyến xe buýt nội tỉnh lên 16h/ngày (từ 5h - 21h)
- Củng cố và nâng cao chất lượng dịch vụ các tuyến xe buýt đã hoạt động, tăng tần suất hoạt động và điều chỉnh các tuyến theo sự phát triển đô thị nhằm tăng khả năng thu hút hành khách sử dụng loại hình dịch vụ xe buýt công cộng.
4.3. Nhu cầu phương tiện vận tải cho các giai đoạn:
- Giai đoạn từ 2010 đến 2015:
Tổng số 152 xe, trong đó loại xe buýt chuẩn (80 chỗ) 20 chiếc; xe buýt loại trung bình (55 - 60 chỗ) 92 chiếc và xe buýt loại nhỏ (40 chỗ) 40 chiếc.
- Giai đoạn từ 2015 đến 2020:
Tổng số 300 xe, trong đó loại xe buýt chuẩn (80 chỗ) 40 chiếc; xe buýt loại trung bình (55 - 60 chỗ) 185 chiếc và xe buýt loại nhỏ (40 chỗ) 75 chiếc.
4.4. Xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Quy hoạch các bến xe khách:
+ Bến xe Buýt Bắc Ninh (Bến xe Bắc Ninh cũ): 5.000m2.
+ Bến xe Khách Bắc Ninh (Phuờng Đại Phúc TPBN): 18.000m2.
+ Bến xe khách huyện Lương Tài: 20.000m2.
+ Bến xe khách huyện Thuận Thành: 30.000m2.
+ Bến xe khách huyện Quế Võ: 30.000 m2.
+ Bến xe khách huyện Yên Phong: 30.000m2.
+ Bến xe khách Thị xã Từ Sơn: 20.000m2.
+ Bến xe khách huyện Tiên Du : 20.000m2.
+ Bến xe khách KCN Tiên Sơn: 35.000m2.
- Quy hoạch các điểm bảo dưỡng, sửa chữa và tập kết xe buýt đến năm 2015:

STT

Địa điểm

Chức năng

Loại trạm

1

Công ty CPXK Bắc Ninh

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

2

Bến xe Gia Bình

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

3

Bến xe Bắc Ninh

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

4

Bến xe Kênh Vàng

BDSC/ Tập kết xe

Loại 2

- Các điểm đầu, điểm cuối, các điểm dừng đỗ dọc đường và hệ thống nhà chờ cho hành khách đầu tư theo từng giai đoạn phù hợp với việc mở thêm các tuyến mới.

Content:
Định hướng phát triển và các mục tiêu chủ yếu:
4.1. Duy trì hoạt động, tăng tần xuất xe chạy và mở mới các tuyến giai đoạn đến năm 2010.

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt đi

Lượt về

01

Long Biên (HN) - Thành phố Bắc Ninh (54)
126 chuyến/ngày

Long Biên - Gia lâm - Yên Viên - Từ Sơn - Thành phố Bắc Ninh

Ngược lại

02

Long Biên (HN) - Thị xã Từ Sơn
174 chuyến/ngày

Long Biên - Gia lâm - Yên Viên - Thị xã Từ Sơn

Ngược lại

03

Bến xe Lương yên (HN) - Thị trấn Hồ (202)
82 chuyến/ngày

Bến xe Lương Yên - Cầu chui Gia lâm - QL5 - Keo - Dâu - TT Hồ (Thuận Thành)

Ngược lại

04

Thành phố Hải Dương - Thành phố Bắc Ninh (217)
68 Chuyến/ngày

Thành phố Hải Dương - QL5 - QL38 - Cầu Hồ - Thành phố Bắc Ninh

Ngược lại

05

Bến xe Lương yên (HN) - Thành phố Bắc Giang (202) Chạy qua thành phố Bắc Ninh
78 chuyến/ngày

Bến xe Lương Yên - Gia Lâm - Yên Viên - Từ Sơn - TP Bắc Ninh - Thành phố Bắc Giang

Ngược lại

06

Thành phố Bắc Ninh - Thị trấn Thứa (Lương Tài)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Kinh Dương Vương - Lý Thái Tổ - QL38 - Đông Côi - Đông Bình - Bến xe Thứa

Ngược lại

07

Thành phố Bắc Ninh - Thị trấn Sao Đỏ (Chí Linh, Hải Dương)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Trần Hưng Đạo - QL18 - Phố Mới - Phả Lại - Thị trấn Sao dỏ

Ngược lại

08

Thành phố Bắc Ninh - Yên Phong
36 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Thiên Đức - TL286 - Thị trấn Chờ - Yên Phụ

Ngược lại

09

TP Bắc Ninh - Kênh Vàng
40 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - Đường Kinh Dương Vương - Lý Thái Tổ - QL38 - Phố núi - Đông Bình - Ngụ - Kênh Vàng

Ngược lại

10

Thị trấn Thứa - Kênh Vàng
28 chuyến/ngày

Bến xe Thứa - Cầu Phương - Kênh Vàng

Ngược lại

- Các tuyến mở mới:

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt di

Lượt về

01

Thành phố Bắc Ninh - Thị xã Từ Sơn - Đông Xuyên (Yên phong)
64 chuyến/ngày

Đáp cầu - Từ Sơn - Chờ - Đông Xuyên

Ngược lại

02

Lim - Phật Tích - Đình Bảng - Châu Khê
40 Chuyến/ngày

Lim - Đông Sơn - Phật Tích - Từ Sơn - Đình Bảng - Châu Khê

Ngược lại

03

Thành phố Bắc Ninh - Thành phố Bắc Giang
64 chuyến/ngày

Bến xe thành phố Bắc Ninh - QL1A cũ - Thành phố Bắc Giang

Ngược lại

- Tăng thời gian phục vụ của các tuyến xe buýt nội tỉnh từ 12h/ngày lên 14h/ngày (5h30 - 19h30)
- Tăng tần suất hoạt động của các tuyến:
+ TP Bắc Ninh - Lương Tài từ 64 chuyến/ngày lên 72 chuyến/ngày.
+ TP Bắc Ninh - Sao Đỏ từ 64 chuyến/ngày lên 72 chuyến/ngày.
+ Thành phố Bắc Ninh - Yên phong từ 36 chuyến/ngày lên 44 chuyến/ngày
4.2. Các tuyến mở đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.

STT

Tên tuyến, tần xuất hoạt động

Lộ trình lượt di

Lượt về

01

Đền Đô - Phật Tích - Dâu - Chùa Bút Tháp
40 chuyến/ngày

Đền Đô - Đền Đầm - Phật Tích - Cầu Hồ - Chùa Dâu - Chùa Bút Tháp

Ngược lại

02

Phù Khê - Thị xã Từ Sơn - KCN VSIP
54 chuyến/ngày

Phù Khê (Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ) - Đồng Kỵ - Từ Sơn - TL277 - Đền Đô - KCN VSIP (Phù Chẩn)

Ngược lại

03

Đáp Cầu - Phố Mới - Chợ Chì
40 chuyến/ngày

Đáp Cầu - Nội Doi - Phố Mới - TL279 - Chợ Chì

Ngược lại

04

Thị xã Từ Sơn - Phố Mới QL18)
40 Chuyến/ngày

Thị xã Từ Sơn - TL287 - QL38 - KCN Hạp Lĩnh - Thị trấn Phố Mới (QL18)

Ngược lại

05

Kéo dài tuyến Bắc Ninh - Yên phong - Sóc Sơn (HN)
64 chuyến/ngày

Bến xe Bắc Ninh - TL286 - Chờ - Yên Phụ - Đò Lo - Sóc Sơn (HN)

Ngược lại

06

Thị trấn Thứa - Thành phố Hải Dương
40 chuyến/ngày

Thị trấn Thứa - TL280 - QL5 - Thành phố Hải Dương

Ngược lại

07

Nội đô Thành phố Bắc Ninh
80 chuyến/ngày

Chạy vòng tròn khép kín trong Thành phố

Ngược lại

08

Nội đô thị xã Từ Sơn
60 chuyến/ngày

Chạy vòng tròn khép kín trong Thị xã

Ngược lại

- Tăng thời gian phục vụ của các tuyến xe buýt nội tỉnh lên 16h/ngày (từ 5h - 21h)
- Củng cố và nâng cao chất lượng dịch vụ các tuyến xe buýt đã hoạt động, tăng tần suất hoạt động và điều chỉnh các tuyến theo sự phát triển đô thị nhằm tăng khả năng thu hút hành khách sử dụng loại hình dịch vụ xe buýt công cộng.
4.3. Nhu cầu phương tiện vận tải cho các giai đoạn:
- Giai đoạn từ 2010 đến 2015:
Tổng số 152 xe, trong đó loại xe buýt chuẩn (80 chỗ) 20 chiếc; xe buýt loại trung bình (55 - 60 chỗ) 92 chiếc và xe buýt loại nhỏ (40 chỗ) 40 chiếc.
- Giai đoạn từ 2015 đến 2020:
Tổng số 300 xe, trong đó loại xe buýt chuẩn (80 chỗ) 40 chiếc; xe buýt loại trung bình (55 - 60 chỗ) 185 chiếc và xe buýt loại nhỏ (40 chỗ) 75 chiếc.
4.Xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Quy hoạch các bến xe khách:
+ Bến xe Buýt Bắc Ninh (Bến xe Bắc Ninh cũ): 5.000m2.
+ Bến xe Khách Bắc Ninh (Phuờng Đại Phúc TPBN): 18.000m2.
+ Bến xe khách huyện Lương Tài: 20.000m2.
+ Bến xe khách huyện Thuận Thành: 30.000m2.
+ Bến xe khách huyện Quế Võ: 30.000 m2.
+ Bến xe khách huyện Yên Phong: 30.000m2.
+ Bến xe khách Thị xã Từ Sơn: 20.000m2.
+ Bến xe khách huyện Tiên Du : 20.000m2.
+ Bến xe khách KCN Tiên Sơn: 35.000m2.
- Quy hoạch các điểm bảo dưỡng, sửa chữa và tập kết xe buýt đến năm 2015:

STT

Địa điểm

Chức năng

Loại trạm

1

Công ty CPXK Bắc Ninh

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

2

Bến xe Gia Bình

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

3

Bến xe Bắc Ninh

BDSC/ Tập kết xe

Loại 1

4

Bến xe Kênh Vàng

BDSC/ Tập kết xe

Loại 2

- Các điểm đầu, điểm cuối, các điểm dừng đỗ dọc đường và hệ thống nhà chờ cho hành khách đầu tư theo từng giai đoạn phù hợp với việc mở thêm các tuyến mới.