Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình trong kế hoạch sử dụng đất Nam Trực Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình trong kế hoạch sử dụng đất Nam Trực Nam Định

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Trực, cụ thể như sau:
...
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

16.388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.138,13

67,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.044,78

49,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.744,03

47,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.726,65

10,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

597,80

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

749,16

4,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.193,48

31,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,05

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,84

0,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,03

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,38

0,64

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,94

0,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.934,20

17,90

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.281,81

7,82

Đất thủy lợi

DTL

1.211,35

7,39

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,28

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,85

0,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,96

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

9,95

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,08

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,00

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,56

0,40

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

241,83

1,48

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,94

0,02

Đất chợ

DCH

8,90

0,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,64

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,15

0,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.092,89

6,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

76,66

0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,82

0,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,12

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,36

2,97

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

111,69

0,68

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,61

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,36

0,35

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

241,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

235,86

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

19,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,91

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,03

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,85

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

4,94

Đất thủy lợi

DTL

7,77

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,51

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

257,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

251,77

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,86

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,04

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

1,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,23

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,14

Trong đó:

2.1.1

Đất thủy lợi

DTL

1,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Nam Trực (có Phụ lục II chi tiết kèm theo).

Content:
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

16.388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.138,13

67,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.044,78

49,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.744,03

47,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.726,65

10,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

597,80

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

749,16

4,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.193,48

31,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,05

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,84

0,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,03

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,38

0,64

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,94

0,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.934,20

17,90

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.281,81

7,82

Đất thủy lợi

DTL

1.211,35

7,39

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,28

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,85

0,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,96

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

9,95

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,08

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,00

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,56

0,40

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

241,83

1,48

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,94

0,02

Đất chợ

DCH

8,90

0,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,64

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,15

0,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.092,89

6,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

76,66

0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,82

0,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,12

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,36

2,97

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

111,69

0,68

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,61

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,36

0,35

2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

241,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

235,86

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

19,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,91

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,03

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,85

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

4,94

Đất thủy lợi

DTL

7,77

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,51

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

257,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

251,77

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,86

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,04

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

1,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,23

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,14

Trong đó:

2.1.1

Đất thủy lợi

DTL

1,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Nam Trực (có Phụ lục II chi tiết kèm theo).