Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 56/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 56/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

-

-

3,96

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

2,90

-

-

-

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

0,48

0,31

0,46

0,17

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

1,24

14,82

1,26

2,52

0,42

2,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

121,76

119,66

89,63

79,77

59,85

47,84

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

1,37

0,14

-

0,15

-

0,30

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

3,22

0,08

0,14

0,22

0,08

0,15

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

7,51

2,32

2,05

1,84

1,60

1,11

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

-

91,61

66,67

45,78

46,43

28,59

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

68,91

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

3,04

1,75

0,27

0,64

0,54

0,39

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

1,30

0,56

0,46

1,31

0,95

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

7,16

5,20

7,13

2,93

2,50

3,13

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

0,29

4,93

-

0,38

5,17

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

0,01

0,11

0,24

0,30

0,03

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

0,49

2,16

0,50

0,99

0,21

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

142,41

528,99

118,87

248,03

83,78

29,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,14

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

1615,78

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

882,32

689,95

1.191,75

1.077,20

865,82

946,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

11,08

1,34

3,02

2,18

2,16

2,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

352,52

371,89

553,48

456,86

371,20

370,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

63,04

7,88

0,78

5,01

2,61

1,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

5,72

0,45

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

427,45

355,21

257,37

298,92

227,62

211,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

9,52

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

16,89

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

-

0,21

0,18

0,13

-

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

19,33

16,72

1,09

0,78

0,46

1,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

77,09

61,22

89,10

116,51

66,44

82,21

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

-

0,15

0,08

0,11

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

0,13

0,19

0,23

0,12

0,11

0,23

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

2,17

2,90

2,25

1,66

1,79

1,24

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

45,00

39,51

53,16

50,80

42,15

53,08

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

0,40

0,41

0,62

0,25

0,87

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

2,69

0,66

0,79

0,86

0,65

0,19

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

4,50

5,57

7,71

13,64

5,98

4,01

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

4,59

20,65

5,62

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

-

0,02

0,05

0,01

0,04

0,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

1,74

0,56

0,56

0,20

0,23

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

255,22

209,68

98,19

114,75

100,47

68,43

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,58

213,40

-

0,09

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

-

71,86

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,58

138,38

-

0,09

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

0,07

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

-

8,78

-

0,06

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

3,50

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

3,89

-

0,06

-

-

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

0,06

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

0,46

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

0,34

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

0,35

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

0,23

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,25

-

1,20

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

0,13

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

0,13

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,12

-

1,20

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

0,05

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

2,12

214,47

0,70

1,90

0,60

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

2,12

139,45

0,70

1,90

0,60

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,14

-

-

-

-

0,10

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

1,25

1,00

1,80

2,20

0,86

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

1,12

1,00

1,80

2,20

0,70

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

-

0,01

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 4,69 ha tại xã Mỹ An, nhưng trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

-

-

3,96

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

2,90

-

-

-

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

0,48

0,31

0,46

0,17

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

1,24

14,82

1,26

2,52

0,42

2,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

121,76

119,66

89,63

79,77

59,85

47,84

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

1,37

0,14

-

0,15

-

0,30

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

3,22

0,08

0,14

0,22

0,08

0,15

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

7,51

2,32

2,05

1,84

1,60

1,11

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

-

91,61

66,67

45,78

46,43

28,59

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

68,91

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

3,04

1,75

0,27

0,64

0,54

0,39

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

1,30

0,56

0,46

1,31

0,95

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

7,16

5,20

7,13

2,93

2,50

3,13

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

0,29

4,93

-

0,38

5,17

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

0,01

0,11

0,24

0,30

0,03

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

0,49

2,16

0,50

0,99

0,21

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

142,41

528,99

118,87

248,03

83,78

29,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,14

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

1615,78

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

882,32

689,95

1.191,75

1.077,20

865,82

946,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

449,96

308,39

634,47

613,15

489,80

571,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

11,08

1,34

3,02

2,18

2,16

2,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

352,52

371,89

553,48

456,86

371,20

370,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

63,04

7,88

0,78

5,01

2,61

1,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

5,72

0,45

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

427,45

355,21

257,37

298,92

227,62

211,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

9,52

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,89

16,89

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,08

-

0,21

0,18

0,13

-

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,39

19,33

16,72

1,09

0,78

0,46

1,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.011,08

77,09

61,22

89,10

116,51

66,44

82,21

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,30

-

0,15

0,08

0,11

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

0,13

0,19

0,23

0,12

0,11

0,23

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,44

2,17

2,90

2,25

1,66

1,79

1,24

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

562,78

45,00

39,51

53,16

50,80

42,15

53,08

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

68,91

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,01

0,40

0,41

0,62

0,25

0,87

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,83

2,69

0,66

0,79

0,86

0,65

0,19

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,46

4,50

5,57

7,71

13,64

5,98

4,01

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,63

4,59

20,65

5,62

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

-

0,02

0,05

0,01

0,04

0,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,63

1,74

0,56

0,56

0,20

0,23

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,85

255,22

209,68

98,19

114,75

100,47

68,43

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1615,78

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,58

213,40

-

0,09

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

-

71,86

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,58

138,38

-

0,09

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

0,07

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

-

8,78

-

0,06

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

3,50

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

3,89

-

0,06

-

-

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

0,06

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

0,46

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

0,34

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

0,35

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

0,23

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,52

0,25

-

1,20

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,99

0,13

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,99

0,13

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,37

0,12

-

1,20

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,89

0,05

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,95

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,34

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,35

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

2,12

214,47

0,70

1,90

0,60

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

-

71,86

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

3,09

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

2,12

139,45

0,70

1,90

0,60

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

0,90

9,30

1,75

6,29

5,64

1,58

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,14

-

-

-

-

0,10

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,10

1,25

1,00

1,80

2,20

0,86

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,15

0,13

-

-

-

0,16

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,09

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,79

1,12

1,00

1,80

2,20

0,70

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

32,00

3,75

0,31

0,64

0,30

0,30

1,24

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

-

0,01

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 4,69 ha tại xã Mỹ An, nhưng trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa vào khai thác sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.