Document: Điều 1 Quyết định 17/2013/QĐ-UBND điều chỉnh giá nước sạch Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/11/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/11/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/11/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/11/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/11/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2013/QĐ-UBND điều chỉnh giá nước sạch Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Mức giá

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.700

2

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.300

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

3

Nước sinh hoạt các hộ nghèo

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

4.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

4

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.000

5

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.000

6

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

10.000

Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau kể từ ngày 01/01/2014.
Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch có sự thay đổi, đơn vị cấp nước sạch căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước xây dựng phương án giá nước sạch báo cáo Sở Tài chính. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Mức giá

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.700

2

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.300

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

3

Nước sinh hoạt các hộ nghèo

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

4.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

4

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.000

5

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.000

6

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

10.000

Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau kể từ ngày 01/01/2014.
Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch có sự thay đổi, đơn vị cấp nước sạch căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước xây dựng phương án giá nước sạch báo cáo Sở Tài chính. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.