Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1742/QĐ-UBND 2011 danh mục gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/10/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Hào", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/10/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Hào", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/10/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Hào", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/10/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Hào", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/10/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Hào", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1742/QĐ-UBND 2011 danh mục gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Biện pháp xử lý:
- Thực hiện đúng Quyết định số 276/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế tại 15 cơ sở y tế tỉnh Hưng Yên.
- Lập kế hoạch đầu tư xây dựng và hoàn thành đưa vào vận hành các công trình để bảo vệ môi trường; lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại; có phương án quản lý (phân loại, thu gom, lưu giữ và xử lý) chất thải rắn theo quy định của pháp luật; lập hồ sơ xin phép xả thải nước thải vào nguồn nước; định kỳ kiểm soát ô nhiễm môi trường theo quy định; có phương án, trang thiết bị hiệu quả phòng ngừa, xử lý ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường và các yêu cầu của Luật bảo vệ môi trường năm 2005.
- Quá trình thiết kế, xây lắp, vận hành thử nghiệm các công trình xử lý môi trường phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Kết quả triển khai thực hiện các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường của các cơ sở y tế nêu trên là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, giám sát, lấy mẫu phân tích đánh giá, xác nhận hoàn thành xử lý triệt để ô nhiễm, đưa ra khỏi danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
NỘI DUNG VÀ QUY MÔ ĐẦU TƯ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG CỦA CÁC CƠ SỞ Y TẾ

TT

Tên cơ sở y tế

Địa chỉ

Tên công trình

Công suất TK

Chất thải lỏng y tế sau xử lý đạt

1

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

300 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

2

Bệnh viện y học cổ truyền

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

3

Bệnh viện mắt

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

4

Trung tâm y tế dự phòng tỉnh

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

50 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

5

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

6

Trung tâm y tế Mỹ Hào

Huyện Mỹ Hào

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

7

Trung tâm y tế Tiên Lữ

Huyện Tiên Lữ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

8

Trung tâm y tế Ân Thi

Huyện Ân Thi

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

9

Trung tâm y tế Yên Mỹ

Huyện Yên Mỹ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

10

Trung tâm y tế Văn Lâm

Huyện Văn Lâm

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

11

Trung tâm y tế Khoái Châu

Huyện Khoái Châu

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

12

Trung tâm y tế Văn Giang

Huyện Văn Giang

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

13

Trung tâm y tế Kim Động

Huyện Kim Động

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

14

Trung tâm y tế Phù Cừ

Huyện Phù Cừ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

15

Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

50 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

Tổng số

15

1.800 m3/ ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

Content:
Biện pháp xử lý:
- Thực hiện đúng Quyết định số 276/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế tại 15 cơ sở y tế tỉnh Hưng Yên.
- Lập kế hoạch đầu tư xây dựng và hoàn thành đưa vào vận hành các công trình để bảo vệ môi trường; lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại; có phương án quản lý (phân loại, thu gom, lưu giữ và xử lý) chất thải rắn theo quy định của pháp luật; lập hồ sơ xin phép xả thải nước thải vào nguồn nước; định kỳ kiểm soát ô nhiễm môi trường theo quy định; có phương án, trang thiết bị hiệu quả phòng ngừa, xử lý ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường và các yêu cầu của Luật bảo vệ môi trường năm 2005.
- Quá trình thiết kế, xây lắp, vận hành thử nghiệm các công trình xử lý môi trường phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Kết quả triển khai thực hiện các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường của các cơ sở y tế nêu trên là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, giám sát, lấy mẫu phân tích đánh giá, xác nhận hoàn thành xử lý triệt để ô nhiễm, đưa ra khỏi danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
NỘI DUNG VÀ QUY MÔ ĐẦU TƯ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG CỦA CÁC CƠ SỞ Y TẾ

TT

Tên cơ sở y tế

Địa chỉ

Tên công trình

Công suất TK

Chất thải lỏng y tế sau xử lý đạt

1

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

300 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

2

Bệnh viện y học cổ truyền

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

3

Bệnh viện mắt

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

4

Trung tâm y tế dự phòng tỉnh

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

50 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

5

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

6

Trung tâm y tế Mỹ Hào

Huyện Mỹ Hào

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

7

Trung tâm y tế Tiên Lữ

Huyện Tiên Lữ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

8

Trung tâm y tế Ân Thi

Huyện Ân Thi

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

9

Trung tâm y tế Yên Mỹ

Huyện Yên Mỹ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

10

Trung tâm y tế Văn Lâm

Huyện Văn Lâm

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

11

Trung tâm y tế Khoái Châu

Huyện Khoái Châu

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

12

Trung tâm y tế Văn Giang

Huyện Văn Giang

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

13

Trung tâm y tế Kim Động

Huyện Kim Động

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

150 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

14

Trung tâm y tế Phù Cừ

Huyện Phù Cừ

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

100 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

15

Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên

TP Hưng Yên

Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế

50 m3/ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A

Tổng số

15

1.800 m3/ ngđ

TCVN 7382-2004 mức I, QCVN 28:2010 cột A và QCVN 24:2009 cột A