Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,52

0,04

1,46

2.2

Đất an ninh

CAN

3,80

0,15

0,75

0,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.232,76

166,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,72

13,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,76

2,57

5,64

1,32

0,61

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

407,77

2,40

61,00

25,80

0,30

0,84

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.820,12

113,91

162,91

104,19

117,11

105,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.076,33

71,34

106,38

71,56

67,19

57,80

-

Đất thủy lợi

DTL

404,99

19,68

25,37

17,40

33,56

28,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,27

1,21

5,89

0,84

1,15

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,34

0,20

0,60

0,13

0,27

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,85

6,40

11,61

1,82

3,32

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,38

4,15

3,97

2,05

0,85

1,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,70

0,41

0,25

1,09

0,13

0,36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,08

0,19

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3,50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,98

0,63

0,78

2,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,60

1,15

2,78

0,34

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,55

0,48

1,22

2,57

1,20

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,37

7,73

3,87

5,59

9,27

7,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,11

0,01

0,11

-

Đất chợ

DCH

6,45

0,44

0,67

0,16

1,37

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,69

0,36

8,62

0,35

1,34

3,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.242,64

71,28

100,05

94,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

214,11

68,51

145,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,59

0,51

5,21

0,42

0,61

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,73

0,49

1,91

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

12,14

0,48

1,59

0,31

0,44

0,47

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303,35

19,10

17,86

16,29

21,96

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,46

14,79

5,94

0,08

0,46

8,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

0,08

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,66

0,10

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

333,36

351,86

328,36

420,15

551,26

389,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,90

6,36

28,31

248,84

3,24

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,00

0,46

3,38

1,42

5,37

8,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

50,60

97,81

78,77

64,27

168,75

53,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

6,86

1,40

0,82

5,37

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

384,77

143,65

162,20

299,16

275,11

516,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,09

2,80

3,06

2.2

Đất an ninh

0,03

0,13

0,14

0,21

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

131,00

5,78

107,30

2.4

Đất cụm công nghiệp

69,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,52

0,49

1,92

0,94

1,64

3,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

43,58

0,08

1,94

21,89

10,79

34,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

96,91

85,27

73,43

120,06

143,82

152,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

61,32

48,83

45,37

62,01

75,21

96,38

-

Đất thủy lợi

17,10

24,54

12,13

37,34

49,98

30,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,88

0,18

0,31

1,61

0,66

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,10

0,42

0,44

0,24

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,02

2,18

4,30

2,61

3,07

5,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,59

2,00

1,41

1,97

2,17

3,92

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,15

0,22

2,64

0,18

0,23

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

0,17

1,09

0,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,06

0,74

0,33

1,60

1,31

1,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,57

1,23

2,26

0,92

1,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,02

5,79

6,43

7,56

9,21

8,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,04

0,17

2,27

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,26

0,07

1,35

0,82

0,27

3,43

2.11

Đất ở tại nông thôn

86,18

40,52

71,39

100,53

101,59

123,99

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,40

0,50

0,37

0,80

1,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

0,61

0,12

1,48

0,51

0,63

0,38

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

21,30

11,81

8,55

53,92

13,56

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,82

1,96

1,38

0,12

6,51

6,96

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

282,28

267,90

220,59

115,56

344,79

91,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,59

6,52

2,21

0,74

6,16

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,87

5,74

2,62

2,31

1,32

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

78,54

67,97

68,98

30,89

131,37

48,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,97

3,11

0,35

-0,05

12,05

2

Đất phi nông nghiệp

294,92

575,90

353,68

294,48

365,29

370,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,07

2.2

Đất an ninh

0,26

0,15

1,11

0,22

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

72,10

207,22

52,34

103,38

145,89

240,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,17

10,19

2,17

2,15

2,81

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,48

35,04

111,86

28,53

0,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

89,15

149,50

77,78

80,41

108,58

39,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

54,07

87,22

43,97

51,62

54,66

21,40

-

Đất thủy lợi

22,22

23,15

14,26

11,54

27,48

10,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,32

2,24

0,52

2,20

1,17

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,53

2,50

0,07

0,14

0,12

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,64

11,87

3,61

2,32

14,61

2,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,13

4,34

2,64

2,84

3,40

1,03

-

Đất công trình năng lượng

0,23

1,45

0,54

0,29

0,31

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,15

2,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

0,68

0,78

0,33

0,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,18

2,15

1,88

1,26

0,67

0,79

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,20

12,95

5,98

4,68

5,69

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,16

0,93

0,24

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,54

8,11

1,12

2,51

0,51

0,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

77,33

141,82

64,93

65,01

60,29

43,71

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,60

0,54

0,42

0,72

0,24

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,20

0,08

0,05

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

0,74

1,95

1,12

0,67

0,32

0,29

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

20,36

37,71

9,45

25,47

26,01

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,71

0,73

2,57

1,63

20,84

18,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,46

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,09

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

697,46

8,83

64,78

1,09

10,73

30,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,14

0,51

0,13

0,26

0,12

5,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,19

0,06

3,87

0,06

1,23

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

123,98

2,02

6,28

0,75

1,32

3,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

142,29

2,30

12,70

0,22

1,27

4,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,74

0,03

1,07

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,36

1,35

10,88

0,22

1,16

4,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

58,28

0,27

5,41

0,05

0,76

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

42,11

1,01

4,06

0,16

0,39

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,15

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,05

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,30

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,03

0,01

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,27

0,05

0,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,07

0,29

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,49

0,57

0,15

0,17

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

118,38

1,71

1,26

11,76

7,98

87,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,62

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

1,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,96

0,28

0,32

0,43

3,49

10,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

16,87

1,35

0,89

1,38

2,93

13,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

0,64

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng

16,59

1,35

0,85

1,38

2,63

7,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

13,57

0,41

0,06

0,84

1,68

3,94

-

Đất thủy lợi

2,95

0,93

0,79

0,54

0,95

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,55

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,07

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,04

0,30

0,77

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,03

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,28

0,70

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

3,60

102,65

4,41

29,18

49,99

163,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,13

1,20

0,09

0,44

1,92

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

14,11

0,24

5,19

17,14

57,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,96

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

5,75

21,83

1,88

12,34

10,73

31,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,00

1,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,40

0,76

3,60

0,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,10

16,58

0,73

4,63

8,76

25,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,27

10,10

0,32

2,59

4,55

11,28

-

Đất thủy lợi

1,83

4,47

0,37

1,99

4,04

12,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,01

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,02

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,38

0,03

0,04

0,15

1,33

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,25

0,25

0,10

0,36

0,59

1,36

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,05

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,66

0,50

0,50

0,09

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,53

0,05

1,50

0,45

5,09

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,52

0,04

1,46

2.2

Đất an ninh

CAN

3,80

0,15

0,75

0,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.232,76

166,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,72

13,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,76

2,57

5,64

1,32

0,61

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

407,77

2,40

61,00

25,80

0,30

0,84

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.820,12

113,91

162,91

104,19

117,11

105,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.076,33

71,34

106,38

71,56

67,19

57,80

-

Đất thủy lợi

DTL

404,99

19,68

25,37

17,40

33,56

28,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,27

1,21

5,89

0,84

1,15

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,34

0,20

0,60

0,13

0,27

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,85

6,40

11,61

1,82

3,32

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,38

4,15

3,97

2,05

0,85

1,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,70

0,41

0,25

1,09

0,13

0,36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,08

0,19

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3,50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,98

0,63

0,78

2,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,60

1,15

2,78

0,34

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,55

0,48

1,22

2,57

1,20

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,37

7,73

3,87

5,59

9,27

7,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,11

0,01

0,11

-

Đất chợ

DCH

6,45

0,44

0,67

0,16

1,37

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,69

0,36

8,62

0,35

1,34

3,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.242,64

71,28

100,05

94,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

214,11

68,51

145,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,59

0,51

5,21

0,42

0,61

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,73

0,49

1,91

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

12,14

0,48

1,59

0,31

0,44

0,47

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303,35

19,10

17,86

16,29

21,96

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,46

14,79

5,94

0,08

0,46

8,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

0,08

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,66

0,10

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

333,36

351,86

328,36

420,15

551,26

389,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,90

6,36

28,31

248,84

3,24

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,00

0,46

3,38

1,42

5,37

8,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

50,60

97,81

78,77

64,27

168,75

53,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

6,86

1,40

0,82

5,37

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

384,77

143,65

162,20

299,16

275,11

516,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,09

2,80

3,06

2.2

Đất an ninh

0,03

0,13

0,14

0,21

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

131,00

5,78

107,30

2.4

Đất cụm công nghiệp

69,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,52

0,49

1,92

0,94

1,64

3,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

43,58

0,08

1,94

21,89

10,79

34,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

96,91

85,27

73,43

120,06

143,82

152,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

61,32

48,83

45,37

62,01

75,21

96,38

-

Đất thủy lợi

17,10

24,54

12,13

37,34

49,98

30,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,88

0,18

0,31

1,61

0,66

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,10

0,42

0,44

0,24

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,02

2,18

4,30

2,61

3,07

5,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,59

2,00

1,41

1,97

2,17

3,92

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,15

0,22

2,64

0,18

0,23

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

0,17

1,09

0,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,06

0,74

0,33

1,60

1,31

1,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,57

1,23

2,26

0,92

1,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,02

5,79

6,43

7,56

9,21

8,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,04

0,17

2,27

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,26

0,07

1,35

0,82

0,27

3,43

2.11

Đất ở tại nông thôn

86,18

40,52

71,39

100,53

101,59

123,99

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,40

0,50

0,37

0,80

1,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

0,61

0,12

1,48

0,51

0,63

0,38

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

21,30

11,81

8,55

53,92

13,56

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,82

1,96

1,38

0,12

6,51

6,96

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

282,28

267,90

220,59

115,56

344,79

91,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,59

6,52

2,21

0,74

6,16

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,87

5,74

2,62

2,31

1,32

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

78,54

67,97

68,98

30,89

131,37

48,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,97

3,11

0,35

-0,05

12,05

2

Đất phi nông nghiệp

294,92

575,90

353,68

294,48

365,29

370,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,07

2.2

Đất an ninh

0,26

0,15

1,11

0,22

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

72,10

207,22

52,34

103,38

145,89

240,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,17

10,19

2,17

2,15

2,81

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,48

35,04

111,86

28,53

0,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

89,15

149,50

77,78

80,41

108,58

39,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

54,07

87,22

43,97

51,62

54,66

21,40

-

Đất thủy lợi

22,22

23,15

14,26

11,54

27,48

10,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,32

2,24

0,52

2,20

1,17

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,53

2,50

0,07

0,14

0,12

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,64

11,87

3,61

2,32

14,61

2,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,13

4,34

2,64

2,84

3,40

1,03

-

Đất công trình năng lượng

0,23

1,45

0,54

0,29

0,31

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,15

2,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

0,68

0,78

0,33

0,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,18

2,15

1,88

1,26

0,67

0,79

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,20

12,95

5,98

4,68

5,69

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,16

0,93

0,24

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,54

8,11

1,12

2,51

0,51

0,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

77,33

141,82

64,93

65,01

60,29

43,71

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,60

0,54

0,42

0,72

0,24

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,20

0,08

0,05

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

0,74

1,95

1,12

0,67

0,32

0,29

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

20,36

37,71

9,45

25,47

26,01

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,71

0,73

2,57

1,63

20,84

18,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,46

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,09

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

697,46

8,83

64,78

1,09

10,73

30,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,14

0,51

0,13

0,26

0,12

5,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,19

0,06

3,87

0,06

1,23

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

123,98

2,02

6,28

0,75

1,32

3,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

142,29

2,30

12,70

0,22

1,27

4,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,74

0,03

1,07

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,36

1,35

10,88

0,22

1,16

4,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

58,28

0,27

5,41

0,05

0,76

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

42,11

1,01

4,06

0,16

0,39

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,15

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,05

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,30

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,03

0,01

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,27

0,05

0,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,07

0,29

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,49

0,57

0,15

0,17

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

118,38

1,71

1,26

11,76

7,98

87,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,62

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

1,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,96

0,28

0,32

0,43

3,49

10,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

16,87

1,35

0,89

1,38

2,93

13,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

0,64

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng

16,59

1,35

0,85

1,38

2,63

7,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

13,57

0,41

0,06

0,84

1,68

3,94

-

Đất thủy lợi

2,95

0,93

0,79

0,54

0,95

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,55

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,07

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,04

0,30

0,77

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,03

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,28

0,70

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

3,60

102,65

4,41

29,18

49,99

163,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,13

1,20

0,09

0,44

1,92

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

14,11

0,24

5,19

17,14

57,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,96

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

5,75

21,83

1,88

12,34

10,73

31,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,00

1,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,40

0,76

3,60

0,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,10

16,58

0,73

4,63

8,76

25,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,27

10,10

0,32

2,59

4,55

11,28

-

Đất thủy lợi

1,83

4,47

0,37

1,99

4,04

12,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,01

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,02

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,38

0,03

0,04

0,15

1,33

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,25

0,25

0,10

0,36

0,59

1,36

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,05

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.16

Đất tín ngưỡng

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,66

0,50

0,50

0,09

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,53

0,05

1,50

0,45

5,09

2.19

Đất phi nông nghiệp khác