Document: Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Định Quán tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1 .Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74.983,64

74.878,19

-105,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.209,03

3.203,37

-5,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.668,65

2.663,10

-5,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.192,11

4.190,13

-1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.351,79

31.275,67

-76,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.217,38

16.217,38

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.974,45

18.952,76

-21,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.939,76

8.939,76

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,93

552,93

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

485,95

485,95

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22.300,92

22.406,37

105,45

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,09

4,09

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,08

7,30

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

56,80

56,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,46

94,46

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,23

57,21

-0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,26

94,26

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,23

11,23

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.768,50

1.836,01

67,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.270,49

1.302,79

32,30

-

Đất thủy lợi

DTL

110,31

140,67

30,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,68

20,47

-0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,37

7,37

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

89,61

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,52

12,44

-0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

80,38

80,38

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,21

1,21

-

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

2,98

2,98

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,04

4,04

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,39

11,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

71,41

71,35

-0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,64

73,53

-0,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,30

8,30

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

9,45

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

7,72

7,72

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,58

8,57

-0,01

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,26

3,26

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,81

1.175,33

20,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

119,24

119,12

-0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

15,04

-0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,91

2,91

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,31

4,31

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.211,67

1.211,67

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17.679,46

17.679,46

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

17,62

17,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,86

3,86

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

413,37

479,22

65,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,54

76,84

18,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

41,12

44,22

3,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,55

20,91

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,06

236,01

41,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

131,19

133,11

1,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

8,30

9,08

0,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,73

3,27

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,29

15,74

3,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,45

4,45

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

0,01

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,43

5,59

0,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,49

1,49

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,10

3,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,54

0,59

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,41

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

2,56

1,54

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,84

2,50

1,66

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

0,63

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CDS

0,02

0,02

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Định Quán tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1 .Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74.983,64

74.878,19

-105,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.209,03

3.203,37

-5,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.668,65

2.663,10

-5,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.192,11

4.190,13

-1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.351,79

31.275,67

-76,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.217,38

16.217,38

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.974,45

18.952,76

-21,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.939,76

8.939,76

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,93

552,93

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

485,95

485,95

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22.300,92

22.406,37

105,45

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,09

4,09

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,08

7,30

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

56,80

56,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,46

94,46

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,23

57,21

-0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,26

94,26

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,23

11,23

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.768,50

1.836,01

67,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.270,49

1.302,79

32,30

-

Đất thủy lợi

DTL

110,31

140,67

30,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,68

20,47

-0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,37

7,37

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

89,61

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,52

12,44

-0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

80,38

80,38

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,21

1,21

-

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

2,98

2,98

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,04

4,04

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,39

11,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

71,41

71,35

-0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,64

73,53

-0,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,30

8,30

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

9,45

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

7,72

7,72

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,58

8,57

-0,01

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,26

3,26

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,81

1.175,33

20,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

119,24

119,12

-0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

15,04

-0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,91

2,91

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,31

4,31

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.211,67

1.211,67

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17.679,46

17.679,46

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

17,62

17,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,86

3,86

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 5390/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

413,37

479,22

65,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,54

76,84

18,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

41,12

44,22

3,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,55

20,91

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,06

236,01

41,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

131,19

133,11

1,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

8,30

9,08

0,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,73

3,27

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,29

15,74

3,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,45

4,45

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

0,01

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,43

5,59

0,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,49

1,49

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,10

3,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,54

0,59

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,41

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

2,56

1,54

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,84

2,50

1,66

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

0,63

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CDS

0,02

0,02

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

TT