Document: Điều 1 Quyết định 396/P1 biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực nhập xuất cảnh

Type: {"issuing_agency": "Cục quản lý xuất nhập cảnh", "promulgation_date": "12/07/2002", "sign_number": "396/P1", "signer": "Triệu Văn Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục quản lý xuất nhập cảnh", "promulgation_date": "12/07/2002", "sign_number": "396/P1", "signer": "Triệu Văn Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục quản lý xuất nhập cảnh", "promulgation_date": "12/07/2002", "sign_number": "396/P1", "signer": "Triệu Văn Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục quản lý xuất nhập cảnh", "promulgation_date": "12/07/2002", "sign_number": "396/P1", "signer": "Triệu Văn Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục quản lý xuất nhập cảnh", "promulgation_date": "12/07/2002", "sign_number": "396/P1", "signer": "Triệu Văn Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 396/P1 biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực nhập xuất cảnh có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành các mẫu:

- Mẫu số 1 (N1):

Đơn xin thị thực Việt Nam

- Mẫu số 2 (N2):

Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam

- Mẫu số 3 (N3):

Đơn bảo lãnh cho người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 4 (N4A):

Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 5 (N4B):

Công văn trả lời đề nghị kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 6 (N4C):

Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế

- Mẫu số 7 (N5A):

Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú

- Mẫu số 8 (N5B):

Thông tin về người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú (kèm theo công văn số N5A)

- Mẫu số 9 (N6):

Thẻ tạm trú

- Mẫu số 10 (N7):

Đơn xin thường trú

- Mẫu số 11 (N8):

Tờ khai cấp lại thẻ thường trú

- Mẫu số 12 (N9):

Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam

- Mẫu số 13 (N10):

Bản tự khai lý lịch của người nước ngoài xin thường trú tại Việt Nam

- Mẫu số 14 (N11):

Thẻ thường trú

- Mẫu số 15 (N12):

Phiếu khai báo tạm trú

- Mẫu số 16 (N13):

Danh sách người nước ngoài khai báo tạm trú

- Mẫu số 17 (N14):

Đơn xin cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực và gia hạn tạm trú

- Mẫu số 18 (N15A):

Công văn xin cấp giấy phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 19 (N15B):

Đơn xin phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 20 (N16):

Giấy phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 21 (N17):

Lệnh trục xuất

Content:
Điều 1. Nay ban hành các mẫu:

- Mẫu số 1 (N1):

Đơn xin thị thực Việt Nam

- Mẫu số 2 (N2):

Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam

- Mẫu số 3 (N3):

Đơn bảo lãnh cho người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 4 (N4A):

Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 5 (N4B):

Công văn trả lời đề nghị kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh

- Mẫu số 6 (N4C):

Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế

- Mẫu số 7 (N5A):

Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú

- Mẫu số 8 (N5B):

Thông tin về người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú (kèm theo công văn số N5A)

- Mẫu số 9 (N6):

Thẻ tạm trú

- Mẫu số 10 (N7):

Đơn xin thường trú

- Mẫu số 11 (N8):

Tờ khai cấp lại thẻ thường trú

- Mẫu số 12 (N9):

Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam

- Mẫu số 13 (N10):

Bản tự khai lý lịch của người nước ngoài xin thường trú tại Việt Nam

- Mẫu số 14 (N11):

Thẻ thường trú

- Mẫu số 15 (N12):

Phiếu khai báo tạm trú

- Mẫu số 16 (N13):

Danh sách người nước ngoài khai báo tạm trú

- Mẫu số 17 (N14):

Đơn xin cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực và gia hạn tạm trú

- Mẫu số 18 (N15A):

Công văn xin cấp giấy phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 19 (N15B):

Đơn xin phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 20 (N16):

Giấy phép vào khu vực biên giới

- Mẫu số 21 (N17):

Lệnh trục xuất