Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7516/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (phần còn lại) thuộc p

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7516/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (phần còn lại) thuộc p

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phía Tây Quốc Lộ 1A ( phần còn lại ), phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

207,44

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

16.500

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

80,95

Đất ở

m2/người

57,66

Đất giao thông

m2/người

11,25

Đất CTCC

m2/người

5,19

Đất cây xanh

m2/người

6,85

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 207,44 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 133,58 ha; chiếm 64,39%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 94,93 ha; chiếm 45,76 %.
+ Đất công trình công cộng : 8,56 ha; chiếm 4,13 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 11,33 ha; chiếm 5,45 %.
+ Đất giao thông đối nội : 18,57 ha; chiếm 8,95 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 73,86 ha; chiếm 35,61 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 26,8 ha; chiếm 12,92 %.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 1,35 ha; chiếm 0,65 %.
+ Đất giao thông : 45,71 ha; chiếm 22,04 %.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

207,44

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

16.500

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

80,95

Đất ở

m2/người

57,66

Đất giao thông

m2/người

11,25

Đất CTCC

m2/người

5,19

Đất cây xanh

m2/người

6,85

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 207,44 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 133,58 ha; chiếm 64,39%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 94,93 ha; chiếm 45,76 %.
+ Đất công trình công cộng : 8,56 ha; chiếm 4,13 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 11,33 ha; chiếm 5,45 %.
+ Đất giao thông đối nội : 18,57 ha; chiếm 8,95 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 73,86 ha; chiếm 35,61 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 26,8 ha; chiếm 12,92 %.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 1,35 ha; chiếm 0,65 %.
+ Đất giao thông : 45,71 ha; chiếm 22,04 %.