Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

5

26,28

2

Đất an ninh

2

0,17

3

Đất khu công nghiệp

2

20,30

4

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

5

Đất thương mại, dịch vụ

2

1,87

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2

2,85

7

Đất phát triển hạ tầng

66

160,09

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

- Đất cơ sở y tế

3

1,45

- Đất cơ sở GD-ĐT

12

8,36

- Đất giao thông

33

143,01

- Đất thủy lợi

10

2,04

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

- Đất chợ

2

1,54

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

10

Đất ở tại nông thôn

3

26,99

11

Đất ở tại đô thị

3

1,54

12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11

0,98

13

Đất cơ sở tôn giáo

24

10,05

14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,00

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

7,28

17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

4

28,89

18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

Tổng

140

492,38

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Long Khánh được Ủy ban nhân dân thị xã Long Khánh ký xác nhận ngày 26 tháng 12 năm 2018)

Content:
Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

5

26,28

2

Đất an ninh

2

0,17

3

Đất khu công nghiệp

2

20,30

4

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

5

Đất thương mại, dịch vụ

2

1,87

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2

2,85

7

Đất phát triển hạ tầng

66

160,09

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

- Đất cơ sở y tế

3

1,45

- Đất cơ sở GD-ĐT

12

8,36

- Đất giao thông

33

143,01

- Đất thủy lợi

10

2,04

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

- Đất chợ

2

1,54

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

10

Đất ở tại nông thôn

3

26,99

11

Đất ở tại đô thị

3

1,54

12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11

0,98

13

Đất cơ sở tôn giáo

24

10,05

14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,00

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

7,28

17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

4

28,89

18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

Tổng

140

492,38

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Long Khánh được Ủy ban nhân dân thị xã Long Khánh ký xác nhận ngày 26 tháng 12 năm 2018)