Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 49/2000/QĐ-UB-VX thực hiện khoản thu, chi học phí, tiền cơ sở vật chất và thu khác ngành Giáo dục Đào tạo thành phố năm 2000-2001

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/08/2000", "sign_number": "49/2000/QĐ-UB-VX", "signer": "Phạm Phương Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/08/2000", "sign_number": "49/2000/QĐ-UB-VX", "signer": "Phạm Phương Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/08/2000", "sign_number": "49/2000/QĐ-UB-VX", "signer": "Phạm Phương Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/08/2000", "sign_number": "49/2000/QĐ-UB-VX", "signer": "Phạm Phương Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/08/2000", "sign_number": "49/2000/QĐ-UB-VX", "signer": "Phạm Phương Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 49/2000/QĐ-UB-VX thực hiện khoản thu, chi học phí, tiền cơ sở vật chất và thu khác ngành Giáo dục Đào tạo thành phố năm 2000-2001

Điều 1. Nay cho phép ngành Giáo dục - Đào tạo thành phố được thực hiện các khoản thu chi học phí, tiền cơ sở vật chất và các khoản thu khác kể từ năm học 2000 - 2001 như sau :
...
3. Các khoản thu khác :
a) Học phí học 2 buổi/ngày :
- Tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- Trung học cơ sở : 30.000 đ - 40.000 đ/HS/tháng.
- Trung học phổ thông : 40.000 đ - 50.000 đ/HS/tháng.
b) Học phí tăng cường Tiếng Anh - Tiếng Hoa - Tiếng Pháp :
- Tiểu học (8 tiết/tuần) : 40.000 đ - 50.000 đ/HS/tháng.
- Trung học cơ sở (8 tiết/tuần) : 50.000 đ - 60.000 đ/HS/tháng.
- Trung học phổ thông : 60.000 đ - 70.000 đ/HS/tháng.
c) Tiền in đề và giấy thi kiểm tra định kỳ :
- Tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- THCS, THPT, BTCS, BTPT : 5.000 đ/HS/năm.
d) Tiền vệ sinh; cơ sở vật chất, phục vụ và quản lý bán trú; xây dựng trung tâm chất lượng cao; đồ dùng dạy học và học phẩm học cụ (cho Mầm non) :
- Trường Mầm non công lập và tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- Trung học cơ sở bán trú, Trung học phổ thông bán trú : Thực hiện như Tiểu học bán trú năm học 1999 - 2000.
e) Giữ cháu ngày Thứ Bảy (đối với Trường Mầm non và Tiểu học bán trú) : Giao cho Chủ tịch ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định mức thu phù hợp với thực tế từng địa phương.

Content:
Các khoản thu khác :
a) Học phí học 2 buổi/ngày :
- Tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- Trung học cơ sở : 30.000 đ - 40.000 đ/HS/tháng.
- Trung học phổ thông : 40.000 đ - 50.000 đ/HS/tháng.
b) Học phí tăng cường Tiếng Anh - Tiếng Hoa - Tiếng Pháp :
- Tiểu học (8 tiết/tuần) : 40.000 đ - 50.000 đ/HS/tháng.
- Trung học cơ sở (8 tiết/tuần) : 50.000 đ - 60.000 đ/HS/tháng.
- Trung học phổ thông : 60.000 đ - 70.000 đ/HS/tháng.
c) Tiền in đề và giấy thi kiểm tra định kỳ :
- Tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- THCS, THPT, BTCS, BTPT : 5.000 đ/HS/năm.
d) Tiền vệ sinh; cơ sở vật chất, phục vụ và quản lý bán trú; xây dựng trung tâm chất lượng cao; đồ dùng dạy học và học phẩm học cụ (cho Mầm non) :
- Trường Mầm non công lập và tiểu học : Thực hiện như năm học 1999 - 2000.
- Trung học cơ sở bán trú, Trung học phổ thông bán trú : Thực hiện như Tiểu học bán trú năm học 1999 - 2000.
e) Giữ cháu ngày Thứ Bảy (đối với Trường Mầm non và Tiểu học bán trú) : Giao cho Chủ tịch ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định mức thu phù hợp với thực tế từng địa phương.