Document: Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tổng thể công viên Gia Định tại quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
8.185,66

10,01%

B1-3

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.300,96

B1-4

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

575,05

B1-5

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

406,33

B1-6

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

396,96

B1-7

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.352,70

B1-8

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.356,84

B1-9

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

401,58

B1-10

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

404,62

B1-11

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

467,05

B1-12

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.058,84

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa (trên trục chính)

464,73

4

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ THẤP

35.786,89

43,76%

B1-13

Đất cây xanh mật độ thấp

891,96

B1-14

Đất cây xanh mật độ thấp

737,78

B1-15

Đất cây xanh mật độ thấp

470,21

B1-16

Đất cây xanh mật độ thấp

914,86

B1-17

Đất cây xanh mật độ thấp

673,66

B1-18

Đất cây xanh mật độ thấp

1.043,32

B1-19

Đất cây xanh mật độ thấp

419,65

B1-20

Đất cây xanh mật độ thấp

2.125,86

B1-21

Đất cây xanh mật độ thấp

1.536,03

- Công trình WC

45,00

1

B1-22

Đất cây xanh mật độ thấp

1.018,32

B1-23

Đất cây xanh mật độ thấp

1.474,40

B1-24

Đất cây xanh mật độ thấp

1.554,67

B1-25

Đất cây xanh mật độ thấp

2.053,40

- Công trình chòi nghỉ công nhân

52,60

1

B1-26

Đất cây xanh mật độ thấp

831,50

- Công trình chòi nghỉ

39,80

1

B1-27

Đất cây xanh mật độ thấp

2.654,92

B1-28

Đất cây xanh mật độ thấp

1.526,79

B1-29

Đất cây xanh mật độ thấp

7.062,22

- Nhà quản lý-điều hành

158,40

1

- Công trình WC

43,00

1

B1-30

Đất cây xanh mật độ thấp

2.416,27

B1-31

Đất cây xanh mật độ thấp

1.008,35

B1-32

Đất cây xanh mật độ thấp

762,31

B1-33

Đất cây xanh mật độ thấp

334,81

B1-34

Đất cây xanh mật độ thấp

597,70

B1-35

Đất cây xanh mật độ thấp

749,81

- Công trình chòi nghỉ công nhân

45,40

1

- Nhà bảo vệ

26,00

1

- Biến thế

17,87

1

B1-36

Đất cây xanh mật độ thấp

371,07

B1-37

Đất cây xanh mật độ thấp

535,80

B1-38

Đất cây xanh mật độ thấp

366,69

B1-39

Đất cây xanh mật độ thấp

1.269,32

B1-40

Đất cây xanh mật độ thấp

385,21

5

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP C.TRÌNH VUI CHƠI TRẺ EM

8.318,44

10,17%

B1-41

Đất cây xanh kết hợp công trình vui chơi trẻ em

8.318,44

6

ĐẤT MẶT NƯỚC

354,79

0,43%

B1-42

Đất mặt nước

354,79

B

ĐẤT GIAO THÔNG

27.217,75

33,28%

Đường nội bộ và sân bãi

22.136,69

27,07%

Vỉa hè

2.135,47

2,61%

Đất bãi xe

2.944,59

3,60%

36,00

1

C

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

62,50

0,08%

TỔNG CỘNG

81.773,72

100,00%

0,6%

541,23

1

0,00662

6.3. Khu C: diện tích khoảng 109.328,28m2. Định hướng phát triển là Khu công viên tĩnh với các rừng cây hiện hữu dày đặc, hồ nước cảnh quan và điều tiết, tổ chức chủ yếu là cây xanh cảnh quan, quảng trường, đường đi bộ, chòi nghỉ, căn tin giải khát kết hợp quầy lưu niệm và một số công trình vui chơi giải trí có các chức năng như sau:
- ĐẤT CÂY XANH:
* Đất cây xanh quảng trường
* Đất cây xanh mật độ cao
* Đất cây xanh kết hợp trồng hoa
* Đất cây xanh mật độ thấp
* Đất cây xanh kết hợp công trình vui chơi trẻ em có mái che
* Hồ cảnh quan - điều tiết nước
- ĐẤT CÔNG TRÌNH:
* Công trình chòi nghỉ
* Nhà bảo vệ
* Công trình WC
* Căn tin - giải khát - quầy lưu niệm
* Công trình vui chơi đa năng 1&2
* Công trình vui chơi lái xe
* Công trình vui chơi đu quay
* Công trình giải khát + WC
* Các chòi trò chơi khác (3 công trình)
- Đây là khu vực tỉnh nên hạn chế tổ chức sân bãi tập trung lớn, trục chính và quảng trường kết hợp với vườn hoa, chiều rộng trục chính khoảng 8m, các trục đi bộ rộng từ 2 - 6 m
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

104.092,05

95,21

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU C

86.146,33

78,80

Đất cây xanh

77.593,56

70,97

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

6.194,77

5,67

Đất công trình

2.358,00

2,16

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

17.945,72

16,41

Đường nội bộ và sân bãi

11.763,90

10,76

Vỉa hè

2.958,81

2,71

Đất bãi xe

3.223,01

2,95

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

5.236,23

4,79

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

599,27

0,55

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu C

4.636,96

4,24

TỔNG CỘNG

109.328,28

100,00

- Bảng tổng hợp các ô chức năng

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ
(%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XDCT
(m2)

TẦNG CAO
(tầng)

HỆ SỐ SDĐ

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

104.092,05

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

86.146,33

78,80%

2,74%

2.358,00

0,03

1

ĐẤT CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG

3.530,90

3,23%

C1-1

Đất cây xanh quảng trường

1.934,13

C1-2

Đất cây xanh quảng trường

1.371,07

C1-3

Đất cây xanh quảng trường

225,70

2

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ CAO

15.450,46

14,13%

0,42%

65,00

C1-4

Đất cây xanh mật độ cao

5.065,26

C1-5

Đất cây xanh mật độ cao

6.399,75

C1-6

Đất cây xanh mật độ cao

3.985,45

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

3

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP TRỒNG HOA

7.251,39

6,63%

0,37%

27,00

C1-7

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

2.559,72

- Nhà bảo vệ

27,00

1

C1-8

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

2.441,27

C1-9

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

868,38

C1-10

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

396,13

C1-11

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

579,91

C1-12

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

405,98

4

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ THẤP

42.575,65

38,94%

1,53%

650,00

C1-13

Đất cây xanh mật độ thấp

6.783,97

C1-14

Đất cây xanh mật độ thấp

4.920,10

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

C1-15

Đất cây xanh mật độ thấp

5.014,77

- Công trình WC

60,00

1

- Biến thế

16,00

1

C1-16

Đất cây xanh mật độ thấp

1.740,02

- Nhà bảo vệ

27,00

1

C1-17

Đất cây xanh mật độ thấp

732,74

C1-18

Đất cây xanh mật độ thấp

1.596,71

C1-19

Đất cây xanh mật độ thấp

1.171,07

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

C1-20

Đất cây xanh mật độ thấp

1.454,08

- Nhà bảo vệ

27,00

1

C1-21

Đất cây xanh mật độ thấp

3.058,14

- Căn tin - giải khát

260,00

1

C1-22

Đất cây xanh mật độ thấp

189,26

C1-23

Đất cây xanh mật độ thấp

5.924,94

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

C2-1

Đất cây xanh mật độ thấp

1.332,84

C2-2

Đất cây xanh mật độ thấp

8.657,01

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

5

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP CÔNG TRÌNH VUI CHƠI TRẺ EM CÓ MÁI CHE

11.143,16

10,19%

14,50%

1.616,00

C2-3

Đất cây xanh kết hợp công trình vui chơi trẻ em có mái che

11.143,16

- Công trình vui chơi đa năng 1

400,00

1

- Công trình vui chơi đa năng 2

320,00

1

- Công trình vui chơi lái xe

200,00

1

- Công trình vui chơi đu quay Thú

186,00

1

- Công trình giải khát + WC

210,00

1

- Các chòi trò chơi khác (3 công trình)

300,00

1

6

ĐẤT CÂY XANH - MẶT NƯỚC

6.194,77

5,67%

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

6.194,77

B

ĐẤT GIAO THÔNG

17.945,72

16,41%

60,00

Đường nội bộ và sân bãi

11.763,90

10,76%

- Giàn hoa - dây leo

Vỉa hè

2.958,81

2,71%

Đất bãi xe

3.223,01

2,95%

BX1

- Bãi xe số 1

1.476,56

30,00

1

BX2

- Bãi xe số 2

1.746,45

30,00

1

II

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

5.236,23

4,79%

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

599,27

0,55%

Đường kênh Nhật Bản xuyên qua khu C

4.636,96

4,24%

TỔNG CỘNG

109.328,28

100%

2,21%

2.418,00

1

0,022

6.4. Khu D: diện tích khoảng 50.508,38m2. Định hướng phát triển là Khu công viên nhiệt đới với các rừng cây hiện hữu dày đặc, tổ chức chủ yếu là cây xanh, hồ cảnh quan kết hợp điều tiết nước, đường đi bộ, chòi nghỉ, vệ sinh công cộng:
- ĐẤT CÂY XANH:
* Đất cây xanh mật độ cao
* Đất cây xanh mật độ thấp
* Đất mặt nước, hồ cảnh quan kết hợp điều tiết nước.
- ĐẤT CÔNG TRÌNH:
* Công trình chòi nghỉ
* Nhà bảo vệ
* Công trình WC.
- Đây là khu vực tĩnh với hình ảnh công viên nhiệt đới kết hợp hồ nước với các chủng loại cây đa dạng cả cây cổ thụ, cây cảnh quan, cây bụi, thảm cỏ và hệ thống cây phụ sinh; làm nên điểm khác biệt giữa hình ảnh công viên Gia Định với các công viên khác trong thành phố.
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

46.487,94

92,04

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU D

41.269,97

81,71

Đất cây xanh

36.914,97

73,09

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

4.100,00

8,12

Đất công trình

255,00

0,50

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

3.987,19

7,89

Đường nội bộ và sân bãi

3.351,33

6,64

Đất bãi xe

635,86

1,26

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

1.230,78

2,44

Trạm ngắt Di Nguy

200

0,40

Trạm biến áp Tân Sơn Nhất

1030,78

2,04

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

4.020,44

7,96

Đường Phạm Văn Đồng

1.422,93

2,82

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

1.075,84

2,13

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu D

1.521,67

3,01

TỔNG CỘNG

50.508,38

100,00

- Bảng tổng hợp các ô chức năng:

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ
(%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XD CT (m2)

TẦNG CAO (tầng)

HỆ SỐ SDĐ

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

46.487,94

84,54%

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

41.269,97

74,21%

0,62%

255,00

0,01

1

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ CAO

3.787,08

7,50%

D2-4

Đất cây xanh mật độ cao

3.787,08

2

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ THẤP

33.382,89

66,09%

D1-1

Đất cây xanh mật độ thấp

3.157,44

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

D1-2

Đất cây xanh mật độ thấp

2.423,46

D1-3

Đất cây xanh mật độ thấp

1.526,48

D2-1

Đất cây xanh mật độ thấp

5.957,43

D2-2

Đất cây xanh mật độ thấp

1.103,33

D2-3

Đất cây xanh mật độ thấp

11.693,03

- Công trình WC

60,00

1

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

D3-1

Đất cây xanh mật độ thấp

732,50

D3-2

Đất cây xanh mật độ thấp

5.881,72

- Công trình chòi nghỉ

65,00

1

D3-3

Đất cây xanh mật độ thấp

907,50

3

ĐẤT CÂY XANH - MẶT NƯỚC

4.100,00

8,12%

Hồ cảnh quan - điều tiết nước

4.100,00

B

ĐẤT GIAO THÔNG

3.987,19

7,89%

30,00

Đường nội bộ và sân bãi

3.351,33

6,64%

BX3

- Bãi xe số 3

635,86

1,26%

30,00

1

C

ĐẤT HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1.230,78

2,44%

478,79

HT1

Trạm ngắt Di Nguy

200,00

73,79

1

HT2

Trạm biến áp Tân Sơn Nhất

1.030,78

405,00

1

II

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

4.020,44

7,96%

Đường Phạm Văn Đồng

1.422,93

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

1.075,84

Đường kênh Nhật Bản xuyên qua khu D

1.521,67

TỔNG CỘNG

50.508,38

93%

1,51%

763,79

1

0,015

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch giao thông:
- Cập nhật theo đúng quy hoạch được duyệt các tuyến giao thông đối ngoại
- Tổ chức giao thông nội bộ mềm dẻo linh hoạt kết nối đồng bộ tổng thể công viên Gia Định.
- Khu C điều chỉnh quy hoạch bố trí hạn chế đường đi bộ phù hợp với chức năng khu công viên tĩnh
- Tổ chức các trục chính, trục phụ gắn liền với bãi đỗ xe nhưng vẫn tiếp cận thuận lợi với giao thông bên ngoài.
- Bên trong công viên Khu C - D tổ chức các trục giao thông đi dạo, giao thông phục vụ với chiều rộng từ 2 - 4m. Đối với khu A, B hiện hữu là 4 - 12m.
- Tổ chức các quảng trường, trục chính cho các phân khu A, B, C để làm Sân chơi giải trí.
- Bố trí mới 2 bãi đỗ xe nổi trong khu C và 1 bãi xe nổi trong D có tổng diện tích 3.858,87 m2.
- Định hướng bố trí 1 bãi đỗ xe ngầm dưới khu B tiếp cận bằng đường Kênh Nhật Bản có diện tích khoảng 11.500 m2 quy mô 5 tầng hầm có sức chứa khoảng 20 xe buýt, 1.500 xe ô tô và 2.000 xe máy.
- Bố trí 5 cầu vượt và 2 hầm chui kết nối các khu vực công viên bị chia cắt bởi giao thông cơ giới:
+ 2 cầu vượt băng ngang qua đường Hoàng Minh Giám theo thỏa thuận quy hoạch trước đây, kết nối khu A với khu B và C.
+ 1 cầu vượt gần lối vào phụ trên đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi kết nối khu C - D.
+ 2 cầu vượt băng qua đường Kênh Nhật Bản kết nối khu B và khu C.
+ 2 hầm chui xuyên đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi kết nối khu C - D.
- Bảng thống kê các tuyến đường trong đồ án:

Stt

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

Lộ giới (m)

Vỉa hè trái (m)

Lòng đường (m)

Vỉa hè phải (m)

Chiều dài (m)

I

ĐƯỜNG NGUYỄN KIỆM

1-1

40

8,5

23

8,5

II

ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG

2-2

20

4

12

4

III

ĐƯỜNG HOÀNG MINH GIÁM (ĐOẠN 1)

3-3

40

9

22

9

IV

ĐƯỜNG HOÀNG MINH GIÁM (ĐOẠN 2)

4-4

30

4

22

4

V

ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG

5-5

20

4

12

4

VI

KHU A

1

ĐƯỜNG A1

C-C

17

88

2

ĐƯỜNG A2

C-C

5

485

3

ĐƯỜNG A3

C-C

35

35

4

ĐƯỜNG A4

C-C

5

227

5

ĐƯỜNG A5

C-C

3

103

6

ĐƯỜNG A6

C-C

3

46

7

ĐƯỜNG A7

C-C

3

81

8

ĐƯỜNG A8

C-C

3

66

9

ĐƯỜNG A9

C-C

3

86

10

ĐƯỜNG A10

C-C

5

42

11

ĐƯỜNG A11

C-C

5

118

12

ĐƯỜNG A12

C-C

3

62

13

ĐƯỜNG A13

C-C

3

60

14

ĐƯỜNG A14

C-C

6

46

15

ĐƯỜNG A15

C-C

3

71

16

ĐƯỜNG A16

C-C

5

45

17

ĐƯỜNG A17

C-C

3

47

18

ĐƯỜNG A18

C-C

3

24

19

ĐƯỜNG A19

C-C

3

30

20

ĐƯỜNG A20

C-C

3

30

21

ĐƯỜNG A21

C-C

3

56

22

ĐƯỜNG A22

C-C

3

39

VII

KHU B

1

ĐƯỜNG B1

C-C

20

118

2

ĐƯỜNG B2

C-C

10

175

3

ĐƯỜNG B3

C-C

4

175

4

ĐƯỜNG B4

C-C

4

175

5

ĐƯỜNG B5

C-C

5

175

6

ĐƯỜNG B6

C-C

3

28

7

ĐƯỜNG B7

D-D

2

28

8

ĐƯỜNG B8

C-C

5

98

9

ĐƯỜNG B9

C-C

3

101

10

ĐƯỜNG B10

C-C

6

131

11

ĐƯỜNG B11

C-C

3

61

12

ĐƯỜNG B12

C-C

6

114

13

ĐƯỜNG B13

C-C

6

54

14

ĐƯỜNG B14

C-C

6

137

15

ĐƯỜNG B15

C-C

3

85

16

ĐƯỜNG B16

C-C

5

129

17

ĐƯỜNG B17

D-D

2

181

18

ĐƯỜNG B18

C-C

5

145

19

ĐƯỜNG B19

C-C

5

173

20

ĐƯỜNG B20

C-C

10

262

21

ĐƯỜNG B21

D-D

2

191

22

ĐƯỜNG B22

D-D

2

128

23

ĐƯỜNG B23

D-D

2

64

24

ĐƯỜNG B24

D-D

2

56

25

ĐƯỜNG B25

D-D

2

48

26

ĐƯỜNG B26

C-C

5

219

27

ĐƯỜNG B27

C-C

5

80

28

ĐƯỜNG B28

B-B

8

170

29

ĐƯỜNG B29

B-B

5

101

30

ĐƯỜNG B30

B-B

5

45

31

ĐƯỜNG B31

C-C

6

66

32

ĐƯỜNG B32

C-C

3

24

33

ĐƯỜNG B33

B-B

3

50

34

ĐƯỜNG B34

C-C

3

73

35

ĐƯỜNG B35

C-C

3

58

36

ĐƯỜNG B36

C-C

5

35

37

ĐƯỜNG B37

C-C

5

35

38

ĐƯỜNG B38

C-C

5

30

39

ĐƯỜNG B39

C-C

15

70

VIII

KHU C

1

ĐƯỜNG C1

C-C

6

283

2

ĐƯỜNG C2

C-C

6

28

3

ĐƯỜNG C3

C-C

4

57

4

ĐƯỜNG C4

C-C

4

457

5

ĐƯỜNG C5

D-D

2

150

6

ĐƯỜNG C6

C-C

4

87

7

ĐƯỜNG C7

C-C

4¸12

78

8

ĐƯỜNG C8

D-D

2

102

9

ĐƯỜNG C9

D-D

2

95

10

ĐƯỜNG C10

C-C

4

135

11

ĐƯỜNG C11

C-C

4

44

12

ĐƯỜNG C12

D-D

2

167

13

ĐƯỜNG C13

D-D

2

38

14

ĐƯỜNG C14

D-D

2

42

15

ĐƯỜNG C15

D-D

2

113

16

ĐƯỜNG C16

B-B

4¸6

55

17

ĐƯỜNG C17

B-B

2¸15

53

18

ĐƯỜNG C18

B-B

2¸12

76

19

ĐƯỜNG C19

B-B

3¸9

40

20

ĐƯỜNG C20

B-B

3¸9

36

21

ĐƯỜNG C21

B-B

2

57

22

ĐƯỜNG C22

B-B

2

50

23

ĐƯỜNG C23

B-B

4

57

24

ĐƯỜNG C24

B-B

4

63

25

ĐƯỜNG C25

C-C

4

281

26

ĐƯỜNG C26

C-C

4

60

IX

KHU D

1

ĐƯỜNG D

C-C

40

4

12

4

79

2

ĐƯỜNG D1

C-C

4

170

3

ĐƯỜNG D2

C-C

4

45

4

ĐƯỜNG D3

C-C

4

350

5

ĐƯỜNG D4

D-D

2

68

6

ĐƯỜNG D5

D-D

2

190

7

ĐƯỜNG D6

C-C

4

46

8

ĐƯỜNG D7

D-D

2

113

X

ĐƯỜNG KÊNH NHẬT BẢN

A-A

3

8

3

802

7.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
...
c) Quy hoạch cấp nước
- Nguồn cấp nước: sử dụng nguồn cấp nước máy thành phố dựa vào tuyến ống cấp nước hiện trạng Ø300 trên đường Hồng Hà từ nhà máy nước Thủ Đức.
- Tiêu chuẩn cấp nước: 150 (lít/người/ngày).
- Tổng nhu cầu dùng nước: 1.293 (m3/ngày).
- Hệ thống cấp nước chữa cháy: Dựa vào hệ thống cấp nước chính của khu quy hoạch bố trí mới các trụ lấy nước chữa cháy với khoảng cách giữa các trụ chữa cháy là 150m.
- Mạng lưới cấp nước: Xây dựng mạng lưới cấp nước có đường kính từ Ø100 trên các trục đường cung cấp nước đến từng khu vực sử dụng.

Content:
Quy hoạch cấp nước
- Nguồn cấp nước: sử dụng nguồn cấp nước máy thành phố dựa vào tuyến ống cấp nước hiện trạng Ø300 trên đường Hồng Hà từ nhà máy nước Thủ Đức.
- Tiêu chuẩn cấp nước: 150 (lít/người/ngày).
- Tổng nhu cầu dùng nước: 1.293 (m3/ngày).
- Hệ thống cấp nước chữa cháy: Dựa vào hệ thống cấp nước chính của khu quy hoạch bố trí mới các trụ lấy nước chữa cháy với khoảng cách giữa các trụ chữa cháy là 150m.
- Mạng lưới cấp nước: Xây dựng mạng lưới cấp nước có đường kính từ Ø100 trên các trục đường cung cấp nước đến từng khu vực sử dụng.