Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định  1836/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định  1836/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
6.600

6.000

- Năm 2020

người

18.000

10.000

8.000

2

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

m2/người

90 - 110

- Đất ở (thủ công truyền thống)

m2/người

45 - 50

130 - 190

- Đất công trình công cộng

m2/người

6 - 8

- Đất cây xanh

m2/người

9 - 12

- Đất giao thông đối nội

m2/người

21 - 23

3

Tầng cao xây dựng
- Tối thiểu
- Tối đa

tầng
tầng

4
5

1
2

4

Mật độ xây dựng
- Dân cư
- Công trình công cộng
- Công viên

%
%
%

25 - 30
5 -10

30 - 35

15 - 20

5

Chỉ tiêu cấp điện

kWh/người/năm

1.000

700

6

Chỉ tiêu cấp nước

lít/người/ngày

150

150

7

Thoát nước bẩn

lít/người/ngày

150

150

8

Rác thải

kg/người/ngày

1

1

5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Giao thông:
- Hoàn thiện trục đường đối ngoại, trong đó xem xét hình thành đường song hành nhằm phục vụ dân cư dọc trục.
- Xây dựng mới đường liên khu vực và nâng cấp mở rộng đường Ba Sa nối kết các khu chức năng chính của huyện và hoàn thiện các tuyến đường khu vực.
5.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
- Quy hoạch chiều cao: chủ yếu chỉ san ủi tại chỗ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình. Với đất ruộng cần tôn cao ≥ 0,5m.
- Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống cống riêng cho thoát nước mưa.
+ Hướng thoát: tập trung về phía Bắc và Đông Nam (ra kênh Quyết Thắng), riêng hệ thống cống khu vực Tây Nam - giáp Quốc lộ 22 phải chui với kênh Đông đổ ra kênh Quyết Thắng.
5.3. Cấp điện:
- Nguồn điện: sẽ được tiếp tục cấp điện từ trạm 110/15-22kV Củ Chi.
- Lưới điện: Ngầm hóa dần lưới điện chiếu sáng đường phố, cải tạo và sử dụng lưới điện hiện có, tăng cường phát triển thêm lưới mới cho các khu dân cư phát triển mới.
5.4. Cấp nước:
Nguồn nước cấp: nước ngầm khai thác công nghiệp có xử lý đạt tiêu chuẩn quy định.
5.5. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Hệ thống thoát nước mưa và nước bẩn riêng, nước thải được tập trung về trạm xử lý cục bộ.
+ Rác thải được thu gom và đưa đi xử lý tập trung trong ngày.

Content:
6.600

6.000

- Năm 2020

người

18.000

10.000

8.000

2

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

m2/người

90 - 110

- Đất ở (thủ công truyền thống)

m2/người

45 - 50

130 - 190

- Đất công trình công cộng

m2/người

6 - 8

- Đất cây xanh

m2/người

9 - 12

- Đất giao thông đối nội

m2/người

21 - 23

3

Tầng cao xây dựng
- Tối thiểu
- Tối đa

tầng
tầng

4
5

1
2

4

Mật độ xây dựng
- Dân cư
- Công trình công cộng
- Công viên

%
%
%

25 - 30
5 -10

30 - 35

15 - 20

5

Chỉ tiêu cấp điện

kWh/người/năm

1.000

700

6

Chỉ tiêu cấp nước

lít/người/ngày

150

150

7

Thoát nước bẩn

lít/người/ngày

150

150

8

Rác thải

kg/người/ngày

1

1

5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Giao thông:
- Hoàn thiện trục đường đối ngoại, trong đó xem xét hình thành đường song hành nhằm phục vụ dân cư dọc trục.
- Xây dựng mới đường liên khu vực và nâng cấp mở rộng đường Ba Sa nối kết các khu chức năng chính của huyện và hoàn thiện các tuyến đường khu vực.
5.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
- Quy hoạch chiều cao: chủ yếu chỉ san ủi tại chỗ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình. Với đất ruộng cần tôn cao ≥ 0,5m.
- Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống cống riêng cho thoát nước mưa.
+ Hướng thoát: tập trung về phía Bắc và Đông Nam (ra kênh Quyết Thắng), riêng hệ thống cống khu vực Tây Nam - giáp Quốc lộ 22 phải chui với kênh Đông đổ ra kênh Quyết Thắng.
5.3. Cấp điện:
- Nguồn điện: sẽ được tiếp tục cấp điện từ trạm 110/15-22kV Củ Chi.
- Lưới điện: Ngầm hóa dần lưới điện chiếu sáng đường phố, cải tạo và sử dụng lưới điện hiện có, tăng cường phát triển thêm lưới mới cho các khu dân cư phát triển mới.
5.4. Cấp nước:
Nguồn nước cấp: nước ngầm khai thác công nghiệp có xử lý đạt tiêu chuẩn quy định.
5.5. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Hệ thống thoát nước mưa và nước bẩn riêng, nước thải được tập trung về trạm xử lý cục bộ.
+ Rác thải được thu gom và đưa đi xử lý tập trung trong ngày.