Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
13.85

1.62

1.32

1.31

0.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42.17

4.21

0.05

1.20

1.86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36.73

5.22

0.34

3.35

1.03

2.02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.24

0.24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10.92

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

1.10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

9.82

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34.27

19.65

0.30

0.68

0.16

0.91

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26.84

23.79

38.64

15.48

23.21

33.98

1.1

Đất trồng lúa

24.35

22.71

34.34

10.83

16.30

29.33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

24.35

22.71

34.34

10.83

16.30

29.33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.00

1.20

0.20

1.00

0.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.20

0.47

1.39

0.80

2.90

2.79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0.29

0.61

1.71

3.65

3.01

1.22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.35

4.87

3.42

0.20

0.34

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

40.71

71.25

26.85

10.99

22.36

9.37

1.1

Đất trồng lúa

39.08

42.41

24.08

8.09

15.96

7.27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

39.08

42.41

24.08

8.09

15.96

7.27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

4.40

0.30

0.20

0.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.28

18.92

1.70

2.70

1.40

0.30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.24

5.52

0.77

5.00

1.75

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10.92

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1.10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

9.82

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.06

0.05

0.97

0.37

0.45

0.49

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện.

Content:
13.85

1.62

1.32

1.31

0.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42.17

4.21

0.05

1.20

1.86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36.73

5.22

0.34

3.35

1.03

2.02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.24

0.24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10.92

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

1.10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

9.82

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34.27

19.65

0.30

0.68

0.16

0.91

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26.84

23.79

38.64

15.48

23.21

33.98

1.1

Đất trồng lúa

24.35

22.71

34.34

10.83

16.30

29.33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

24.35

22.71

34.34

10.83

16.30

29.33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.00

1.20

0.20

1.00

0.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.20

0.47

1.39

0.80

2.90

2.79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0.29

0.61

1.71

3.65

3.01

1.22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.35

4.87

3.42

0.20

0.34

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

40.71

71.25

26.85

10.99

22.36

9.37

1.1

Đất trồng lúa

39.08

42.41

24.08

8.09

15.96

7.27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

39.08

42.41

24.08

8.09

15.96

7.27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

4.40

0.30

0.20

0.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.28

18.92

1.70

2.70

1.40

0.30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.24

5.52

0.77

5.00

1.75

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10.92

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1.10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

9.82

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.06

0.05

0.97

0.37

0.45

0.49

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện.