Document: Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân khai (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.681,67

100,00

45.681,67

45.681,67

100,00

1

Đất nông nghiệp

42.903,01

93,92

43.062,41

43.062,41

94,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Đất trồng lúa nước

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

466,85

1,02

464,42

464,42

1,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

159,64

0,35

886,79

0,97

887,76

1,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

35.215,26

77,09

23.160,59

23.160,59

50,70

1.4

Đất rừng sản xuất

29,50

0,06

12.299,00

0,07

12.299,07

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,51

0,04

19,51

19,51

0,04

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.538,45

9,93

3.766,81

3.766,81

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.881,76

4,12

2.055,00

49,13

2.104,13

4,61

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CT sự nghiệp

11,37

0,02

12,07

12,84

24,91

0,05

2.2

Đất quốc phòng

35,33

0,08

50,33

50,33

0,11

2.3

Đất an ninh

0,62

0,00

3,12

3,12

0,01

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10,37

0,02

19,05

19,05

0,04

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,26

0,01

13,31

13,31

0,03

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,41

0,02

19,41

19,41

0,04

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,19

0,00

4,69

5,20

9,89

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,27

0,01

3,27

3,27

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

28,58

0,06

33,08

3,73

36,81

0,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

48,45

0,11

48,45

48,45

0,11

2.13

Đất phát triển hạ tầng

842,07

1,84

959,42

16,20

975,62

2,14

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,14

0,00

2,89

1,48

4,37

0,01

Đất cơ sở y tế

2,37

0,01

3,12

0,02

3,14

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

20,94

0,05

23,44

1,74

25,18

0,06

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,80

0,00

10,60

3,40

14,00

0,03

2.12

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

885,84

1,94

899,96

899,96

1,97

3

Đất chưa sử dụng

896,90

1,96

515,13

515,13

1,13

Đất chưa sử dụng còn lại

564,26

515,13

1,13

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

332,64

49,13

381,77

0,47

4

Đất đô thị

1.598,84

3,50

1.598,84

1.598,84

3,50

Trong đó: Đất ở tại đô thị

40,25

0,09

42,82

3,58

46,40

0,10

5

Đất khu dân cư nông thôn

349,75

0,77

370,06

370,06

0,81

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

209,67

169,56

40,11

1.1

Đất trồng lúa

19,64

15,33

4,31

Đất trồng lúa nước

19,64

15,33

4,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,43

0,55

1,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,88

3,58

3,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

81,03

70,71

10,32

1.4

Đất rừng sản xuất

2,07

2,07

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

100,05

77,87

22,18

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân khai (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.681,67

100,00

45.681,67

45.681,67

100,00

1

Đất nông nghiệp

42.903,01

93,92

43.062,41

43.062,41

94,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Đất trồng lúa nước

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

466,85

1,02

464,42

464,42

1,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

159,64

0,35

886,79

0,97

887,76

1,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

35.215,26

77,09

23.160,59

23.160,59

50,70

1.4

Đất rừng sản xuất

29,50

0,06

12.299,00

0,07

12.299,07

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,51

0,04

19,51

19,51

0,04

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.538,45

9,93

3.766,81

3.766,81

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.881,76

4,12

2.055,00

49,13

2.104,13

4,61

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CT sự nghiệp

11,37

0,02

12,07

12,84

24,91

0,05

2.2

Đất quốc phòng

35,33

0,08

50,33

50,33

0,11

2.3

Đất an ninh

0,62

0,00

3,12

3,12

0,01

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10,37

0,02

19,05

19,05

0,04

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,26

0,01

13,31

13,31

0,03

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,41

0,02

19,41

19,41

0,04

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,19

0,00

4,69

5,20

9,89

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,27

0,01

3,27

3,27

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

28,58

0,06

33,08

3,73

36,81

0,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

48,45

0,11

48,45

48,45

0,11

2.13

Đất phát triển hạ tầng

842,07

1,84

959,42

16,20

975,62

2,14

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,14

0,00

2,89

1,48

4,37

0,01

Đất cơ sở y tế

2,37

0,01

3,12

0,02

3,14

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

20,94

0,05

23,44

1,74

25,18

0,06

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,80

0,00

10,60

3,40

14,00

0,03

2.12

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

885,84

1,94

899,96

899,96

1,97

3

Đất chưa sử dụng

896,90

1,96

515,13

515,13

1,13

Đất chưa sử dụng còn lại

564,26

515,13

1,13

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

332,64

49,13

381,77

0,47

4

Đất đô thị

1.598,84

3,50

1.598,84

1.598,84

3,50

Trong đó: Đất ở tại đô thị

40,25

0,09

42,82

3,58

46,40

0,10

5

Đất khu dân cư nông thôn

349,75

0,77

370,06

370,06

0,81

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

209,67

169,56

40,11

1.1

Đất trồng lúa

19,64

15,33

4,31

Đất trồng lúa nước

19,64

15,33

4,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,43

0,55

1,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,88

3,58

3,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

81,03

70,71

10,32

1.4

Đất rừng sản xuất

2,07

2,07

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

100,05

77,87

22,18

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT