Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.237,77

23.155,15

23.127,92

23.072,59

23.001,09

22.949,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.351,44

1.351,18

1.350,61

1.338,76

1.337,91

1.340,49

Đất lúa nước

1.351,44

1.351,18

1.350,61

1.338,76

1.337,91

1.340,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,99

49,84

53,34

55,64

64,38

70,98

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.086,11

17.038,26

16.938,25

16.501,29

15.859,04

15.130,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

774,23

774,23

862,23

1.287,23

1.896,23

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.237,77

23.155,15

23.127,92

23.072,59

23.001,09

22.949,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.351,44

1.351,18

1.350,61

1.338,76

1.337,91

1.340,49

Đất lúa nước

1.351,44

1.351,18

1.350,61

1.338,76

1.337,91

1.340,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,99

49,84

53,34

55,64

64,38

70,98

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.086,11

17.038,26

16.938,25

16.501,29

15.859,04

15.130,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

774,23

774,23

862,23

1.287,23

1.896,23