Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.134,63

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

576,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,59

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,89

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,58

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,50

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.134,63

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

576,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,59

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,89

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,58

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,50

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).