Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trọng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+6)

(5)

(6)=(7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất an ninh

1,06

1,06

1,06

1

Trụ sở làm việc Công an xã Cương Gián

CAN

0,31

0,31

0,31

Xã Cương Gián

300

2

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Liên

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Liên

301

3

Trụ sở làm việc Công an xã Cổ Đạm

CAN

0,14

0,14

0,14

Xã Cổ Đạm

302

4

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Thành

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Thành

303

5

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Yên

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Yên

304

II

Đất thương mại, dịch vụ

4,70

4,70

4,70

1

Đất thương mại dịch vụ vùng Cửa Làng

TMD

4,70

4,70

4,70

Xã Xuân Lam

324

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,46

1,46

1,46

1

Khu chế biến thủy hải sản và kho đông lạnh

SKC

0,46

0,46

0,46

Xã Xuân Hội

327

2

Bãi chế biến đá làm vật liệu xây dựng thông thường

SKC

1,00

1,00

1,00

Xã Xuân Liên

336

IV

Đất giao thông

1,00

1,00

0,15

0,85

1

Xây dựng đường giao thông xã Xuân Hải

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Hải

306

NQ18

2

Xây dựng đường giao thông xã Xuân Liên

DGT

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Liên

307

NQ18

3

Xây dựng tuyến đường vào khu Nghĩa trang thôn Hợp Thuận ra Ký Xương Cơm.

DGT

0,50

0,50

0,15

0,35

Xã Xuân Phổ

308

NQ18

V

Đất thủy lợi

138

1,38

0,03

135

1

Xây dựng mương thoát nước

DTL

0,08

0,08

0,03

0,05

Xã Xuân Phổ

309

NQ18

2

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Trày xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân

DTL

1,30

1,30

1,30

Xã Xuân Viên

338

NQ256

VI

Đất tín ngưỡng

0,81

0,81

0,81

1

Quy hoạch đền thờ Trần Hưng Đạo

TIN

0,81

0,81

0,81

Xã Cổ Đạm

323

NQ18

VII

Đất có di tích lịch sử văn hóa

11,20

11,20

2,24

836

1

Dự án Tu bổ, tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du (giai đoạn 2)

DDT

11,20

11,20

2,24

8,96

TT Tiên Điền, xã Xuân Mỹ

311

NQ18

VIII

Đất ở tại nông thôn

235,03

235,03

1135

223,68

1

Quy hoạch đất ở thôn Thái Phong

ONT

0,06

0,06

0,06

Xã Xuân Hội

314

NQ18

2

QH đất ở thôn Phúc Mỹ, Trường Mỹ, Quang Mỹ

ONT

1,00

1,00

0,71

039

Xã Xuân Mỹ

315

NQ18

3

Khu đô thị du lịch Xuân Đan, Xuân Phổ

ONT,TM

154,25

154,25

4,83

149,42

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

NQ18

- Đất ở tại nông thôn

ONT

98,59

98,59

4,83

93,76

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

316

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đô thị

TMD

55,66

55,66

55,66

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

325

NQ18

4

Khu đô thị du lịch Xuân Yên

ONT, TMD

68,90

68,90

4,81

64,09

Xã Xuân Yên

NQ18

- Đất ở tại nông thôn

ONT

45,82

45,82

4,81

41,01

Xã Xuân Yên

317

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đô thị

TMD

23,08

23,08

23,08

Xã Xuân Yên

326

NQ18

5

Khu dân cư nông thôn mới (thôn Kỳ Tây)

ONT

9,90

9,90

1,00

8,90

Xã Cổ Đạm

318

NQ18

6

Quy hoạch xen dặm đất ở thôn Song Long

ONT

0,45

0,45

0,45

Xã Cương Gián

331

7

Quy hoạch xen dặm dân cư tại thôn Thành Sơn

ONT

0,47

0,47

0,47

Xã Xuân Thành

334

IX

Đất ở tại đô thị

53,83

53,83

15,87

37,96

1

Dự án khu đô thị TM dịch vụ nam bờ Sông Lam

ODT

23,40

23,40

23,40

TT Xuân An

319

NQ18

2

Khu đô thị Paik City Xuân An

ODT

26,77

26,77

12,87

13,90

TT Xuân An

320

NQ256

3

Dự án Khu dân cư thị trấn Tiên Điền

ODT

3,00

3,00

3,00

TT Tiên Điền

321

NQ18

4

Quy hoạch xen dắm dân cư tại tổ dân phố 3

ODT

0,16

0,16

0,16

TT Tiên Điền

332

5

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm (đất vườn) sang đất ở

ODT

0,50

0,50

0,50

TT Xuân An

322

X

Đất nông nghiệp khác

2,34

2,34

2,34

1

Quy hoạch trang trại sinh thái thôn 2

NKH

2,34

2,34

2,34

Xã Xuân Lĩnh

329

Tổng số: 28 công trình, dự án

312,81

312,81

29,64

283,17

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trọng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+6)

(5)

(6)=(7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất an ninh

1,06

1,06

1,06

1

Trụ sở làm việc Công an xã Cương Gián

CAN

0,31

0,31

0,31

Xã Cương Gián

300

2

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Liên

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Liên

301

3

Trụ sở làm việc Công an xã Cổ Đạm

CAN

0,14

0,14

0,14

Xã Cổ Đạm

302

4

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Thành

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Thành

303

5

Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Yên

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Yên

304

II

Đất thương mại, dịch vụ

4,70

4,70

4,70

1

Đất thương mại dịch vụ vùng Cửa Làng

TMD

4,70

4,70

4,70

Xã Xuân Lam

324

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,46

1,46

1,46

1

Khu chế biến thủy hải sản và kho đông lạnh

SKC

0,46

0,46

0,46

Xã Xuân Hội

327

2

Bãi chế biến đá làm vật liệu xây dựng thông thường

SKC

1,00

1,00

1,00

Xã Xuân Liên

336

IV

Đất giao thông

1,00

1,00

0,15

0,85

1

Xây dựng đường giao thông xã Xuân Hải

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Hải

306

NQ18

2

Xây dựng đường giao thông xã Xuân Liên

DGT

0,20

0,20

0,20

Xã Xuân Liên

307

NQ18

3

Xây dựng tuyến đường vào khu Nghĩa trang thôn Hợp Thuận ra Ký Xương Cơm.

DGT

0,50

0,50

0,15

0,35

Xã Xuân Phổ

308

NQ18

V

Đất thủy lợi

138

1,38

0,03

135

1

Xây dựng mương thoát nước

DTL

0,08

0,08

0,03

0,05

Xã Xuân Phổ

309

NQ18

2

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Trày xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân

DTL

1,30

1,30

1,30

Xã Xuân Viên

338

NQ256

VI

Đất tín ngưỡng

0,81

0,81

0,81

1

Quy hoạch đền thờ Trần Hưng Đạo

TIN

0,81

0,81

0,81

Xã Cổ Đạm

323

NQ18

VII

Đất có di tích lịch sử văn hóa

11,20

11,20

2,24

836

1

Dự án Tu bổ, tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du (giai đoạn 2)

DDT

11,20

11,20

2,24

8,96

TT Tiên Điền, xã Xuân Mỹ

311

NQ18

VIII

Đất ở tại nông thôn

235,03

235,03

1135

223,68

1

Quy hoạch đất ở thôn Thái Phong

ONT

0,06

0,06

0,06

Xã Xuân Hội

314

NQ18

2

QH đất ở thôn Phúc Mỹ, Trường Mỹ, Quang Mỹ

ONT

1,00

1,00

0,71

039

Xã Xuân Mỹ

315

NQ18

3

Khu đô thị du lịch Xuân Đan, Xuân Phổ

ONT,TM

154,25

154,25

4,83

149,42

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

NQ18

- Đất ở tại nông thôn

ONT

98,59

98,59

4,83

93,76

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

316

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đô thị

TMD

55,66

55,66

55,66

Xã Đan Trường, xã Xuân Phổ

325

NQ18

4

Khu đô thị du lịch Xuân Yên

ONT, TMD

68,90

68,90

4,81

64,09

Xã Xuân Yên

NQ18

- Đất ở tại nông thôn

ONT

45,82

45,82

4,81

41,01

Xã Xuân Yên

317

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đô thị

TMD

23,08

23,08

23,08

Xã Xuân Yên

326

NQ18

5

Khu dân cư nông thôn mới (thôn Kỳ Tây)

ONT

9,90

9,90

1,00

8,90

Xã Cổ Đạm

318

NQ18

6

Quy hoạch xen dặm đất ở thôn Song Long

ONT

0,45

0,45

0,45

Xã Cương Gián

331

7

Quy hoạch xen dặm dân cư tại thôn Thành Sơn

ONT

0,47

0,47

0,47

Xã Xuân Thành

334

IX

Đất ở tại đô thị

53,83

53,83

15,87

37,96

1

Dự án khu đô thị TM dịch vụ nam bờ Sông Lam

ODT

23,40

23,40

23,40

TT Xuân An

319

NQ18

2

Khu đô thị Paik City Xuân An

ODT

26,77

26,77

12,87

13,90

TT Xuân An

320

NQ256

3

Dự án Khu dân cư thị trấn Tiên Điền

ODT

3,00

3,00

3,00

TT Tiên Điền

321

NQ18

4

Quy hoạch xen dắm dân cư tại tổ dân phố 3

ODT

0,16

0,16

0,16

TT Tiên Điền

332

5

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm (đất vườn) sang đất ở

ODT

0,50

0,50

0,50

TT Xuân An

322

X

Đất nông nghiệp khác

2,34

2,34

2,34

1

Quy hoạch trang trại sinh thái thôn 2

NKH

2,34

2,34

2,34

Xã Xuân Lĩnh

329

Tổng số: 28 công trình, dự án

312,81

312,81

29,64

283,17