Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND Quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Bình giai đoạn 2 tỉnh Kon Tum 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND Quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Bình giai đoạn 2 tỉnh Kon Tum 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hòa Bình (giai đoạn 2), phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
...
b) Chỉ tiêu về đất đai và hạ tầng kỹ thuật:

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu đạt được

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Nhà máy, xí nghiệp

%

57,43

2

Công trình hành chính, dịch vụ

%

1,88

3

Các khu kỹ thuật

%

3,51

4

Giao thông

%

18,91

5

Cây xanh

%

12,25

6

Nhà ở

%

6,02

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp điện

a

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người.năm

1000

b

Nhà máy, xí nghiệp, kho bãi

KW/ha

120

c

Công trình hành chính, dịch vụ

W/m2 sàn

30

2

Cấp nước

a

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

100

b

Cấp nước sản xuất (nhà máy, xí nghiệp)

m3/ha

20

3

Thoát nước bẩn

% chỉ tiêu cấp nước

80

4

Chất thải rắn sinh hoạt

Kg/người.ng.đ

0,9

Content:
Chỉ tiêu về đất đai và hạ tầng kỹ thuật:

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu đạt được

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Nhà máy, xí nghiệp

%

57,43

2

Công trình hành chính, dịch vụ

%

1,88

3

Các khu kỹ thuật

%

3,51

4

Giao thông

%

18,91

5

Cây xanh

%

12,25

6

Nhà ở

%

6,02

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp điện

a

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người.năm

1000

b

Nhà máy, xí nghiệp, kho bãi

KW/ha

120

c

Công trình hành chính, dịch vụ

W/m2 sàn

30

2

Cấp nước

a

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

100

b

Cấp nước sản xuất (nhà máy, xí nghiệp)

m3/ha

20

3

Thoát nước bẩn

% chỉ tiêu cấp nước

80

4

Chất thải rắn sinh hoạt

Kg/người.ng.đ

0,9