Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất các khu chức năng:
- Đất ở là 876.963 m2, chiếm tỷ lệ 50,01 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình thương mại dịch vụ là 82.627 m2, chiếm tỷ lệ 4,71% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh 138.019 m2, chiếm tỷ lệ 7,88% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ cơ bản là 91.808 m2, chiếm tỷ lệ 5,24% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất giao thông 530.145 m2, chiếm tỷ lệ 30,23 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất hành lang kỹ thuật diện tích 28.370 m2, chiếm tỷ lệ 1,62 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất đường Hồ Chí Minh diện tích 5.491 m2, chiếm tỷ lệ 0,31 % diện tích khu vực quy hoạch.
Bảng tổng hợp sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất ở

876.963

50,01

Đất ở riêng lẻ

844.158

48,14

Đất ở cao tầng

32.805

1,87

2

Đất thương mại dịch vụ

82.627

4,71

3

Đất cây xanh

138.019

7,88

4

Đất công trình dịch vụ cơ bản

91.808

5,24

Đất trường tiểu học, THCS

31.101

1,77

Đất nhà trẻ, mẫu giáo.

13.961

0,80

Đất trường PTTH

38.385

2,19

Đất trạm y tế, công trình văn hóa

8.361

0,48

5

Đất giao thông

530.145

30,23

6

Đất hành lang kỹ thuật

28.370

1,62

7

Đất đường HCM

5,491

0,31

Tổng cộng

1.753.423

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất các khu chức năng:
- Đất ở là 876.963 m2, chiếm tỷ lệ 50,01 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình thương mại dịch vụ là 82.627 m2, chiếm tỷ lệ 4,71% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh 138.019 m2, chiếm tỷ lệ 7,88% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ cơ bản là 91.808 m2, chiếm tỷ lệ 5,24% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất giao thông 530.145 m2, chiếm tỷ lệ 30,23 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất hành lang kỹ thuật diện tích 28.370 m2, chiếm tỷ lệ 1,62 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất đường Hồ Chí Minh diện tích 5.491 m2, chiếm tỷ lệ 0,31 % diện tích khu vực quy hoạch.
Bảng tổng hợp sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất ở

876.963

50,01

Đất ở riêng lẻ

844.158

48,14

Đất ở cao tầng

32.805

1,87

2

Đất thương mại dịch vụ

82.627

4,71

3

Đất cây xanh

138.019

7,88

4

Đất công trình dịch vụ cơ bản

91.808

5,24

Đất trường tiểu học, THCS

31.101

1,77

Đất nhà trẻ, mẫu giáo.

13.961

0,80

Đất trường PTTH

38.385

2,19

Đất trạm y tế, công trình văn hóa

8.361

0,48

5

Đất giao thông

530.145

30,23

6

Đất hành lang kỹ thuật

28.370

1,62

7

Đất đường HCM

5,491

0,31

Tổng cộng

1.753.423

100