Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.190,00

-

3.190,00

19,63

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

12,73

0,08

287,14

-

287,14

1,77

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

10.285,19

63,30

7.599,62

-

7.599,62

46,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.037,77

177,36

268,41

65,76

60,16

33,13

46,94

73,72

121,58

55,09

44,01

41,91

49,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

111,47

40,31

13,17

5,43

3,76

0,01

2,18

9,53

28,27

7,61

0,93

-

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,47

40,31

13,17

5,43

3,76

0,01

2,18

9,53

28,27

7,61

0,93

-

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

907,20

137,05

255,18

60,31

53,90

33,12

41,27

51,56

93,13

47,30

43,08

41,91

49,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,09

-

0,06

0,02

2,50

-

3,49

12,62

0,18

0,18

-

-

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

306,43

14,13

14,30

19,25

133,62

22,77

6,38

44,95

13,25

18,65

6,38

6,38

6,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

251,47

14,13

14,30

19,25

133,62

6,38

6,38

6,38

13,25

18,65

6,38

6,38

6,37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

0,25

-

-

-

0,10

0,04

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Mang Thít là 4,69 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, tại xã Mỹ An.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít.

Content:
3.190,00

-

3.190,00

19,63

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

12,73

0,08

287,14

-

287,14

1,77

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

10.285,19

63,30

7.599,62

-

7.599,62

46,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.037,77

177,36

268,41

65,76

60,16

33,13

46,94

73,72

121,58

55,09

44,01

41,91

49,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

111,47

40,31

13,17

5,43

3,76

0,01

2,18

9,53

28,27

7,61

0,93

-

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,47

40,31

13,17

5,43

3,76

0,01

2,18

9,53

28,27

7,61

0,93

-

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

907,20

137,05

255,18

60,31

53,90

33,12

41,27

51,56

93,13

47,30

43,08

41,91

49,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,09

-

0,06

0,02

2,50

-

3,49

12,62

0,18

0,18

-

-

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

306,43

14,13

14,30

19,25

133,62

22,77

6,38

44,95

13,25

18,65

6,38

6,38

6,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

251,47

14,13

14,30

19,25

133,62

6,38

6,38

6,38

13,25

18,65

6,38

6,38

6,37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

0,25

-

-

-

0,10

0,04

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Mang Thít là 4,69 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, tại xã Mỹ An.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít.