Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.352,67

3,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

260,87

0,30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,71

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,15

0,03

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,35

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,99

0,45

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,80

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,70

0,22

4

Đất đô thị*

KDT

Content:
3.352,67

3,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

260,87

0,30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,71

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,15

0,03

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,35

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,99

0,45

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,80

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,70

0,22

4

Đất đô thị*

KDT