Document: Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg  10 chuẩn đo lường quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg  10 chuẩn đo lường quốc gia

Điều 1. Phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia
1. 04 đại lượng cơ bản:
...
d) Nhiệt độ:
Tên chuẩn đo lường : Tổ hợp chuẩn quốc gia về nhiệt độ, gồm:
- Các điểm chuẩn nhiệt độ:
+ Điểm ba của nước tinh khiết.
Số hiệu: 9-1153; 9-1154; 9-1155. Ký, mã hiệu: TPW-5901.
+ Điểm ba của thuỷ ngân tinh khiết.
Số hiệu: Hg-00008. Ký, mã hiệu: 5900A.
+ Điểm nóng chảy của Gali tinh khiết.
Số hiệu: Ga-43036. Ký, mã hiệu: 5943.
+ Điểm đông đặc của thiếc tinh khiết.
Số hiệu: Sn-05025; Sn-05045. Ký, mã hiệu: 5905.
+ Điểm đông đặc của kẽm tinh khiết.
Số hiệu: Zn-06029, Zn-06046. Ký, mã hiệu: 5906.
- Hệ thống cầu đo chính xác cao:
+ Cầu đo tỷ số điện trở.
Số hiệu: 005844103. Ký, mã hiệu: F900/AS2-J-D-AVS AC.
+ Điện trở chuẩn AC/DC.
Số hiệu: 280369 (25Ω); 6419/04 (100Ω). Ký, mã hiệu: 5685A.
+ Nhiệt kế điện trở chuẩn Platin.
Số hiệu: SPRT-1355; SPRT-1357. Ký, mã hiệu: 5681.

Content:
Nhiệt độ:
Tên chuẩn đo lường : Tổ hợp chuẩn quốc gia về nhiệt độ, gồm:
- Các điểm chuẩn nhiệt độ:
+ Điểm ba của nước tinh khiết.
Số hiệu: 9-1153; 9-1154; 9-1155. Ký, mã hiệu: TPW-5901.
+ Điểm ba của thuỷ ngân tinh khiết.
Số hiệu: Hg-00008. Ký, mã hiệu: 5900A.
+ Điểm nóng chảy của Gali tinh khiết.
Số hiệu: Ga-43036. Ký, mã hiệu: 5943.
+ Điểm đông đặc của thiếc tinh khiết.
Số hiệu: Sn-05025; Sn-05045. Ký, mã hiệu: 5905.
+ Điểm đông đặc của kẽm tinh khiết.
Số hiệu: Zn-06029, Zn-06046. Ký, mã hiệu: 5906.
- Hệ thống cầu đo chính xác cao:
+ Cầu đo tỷ số điện trở.
Số hiệu: 005844103. Ký, mã hiệu: F900/AS2-J-D-AVS AC.
+ Điện trở chuẩn AC/DC.
Số hiệu: 280369 (25Ω); 6419/04 (100Ω). Ký, mã hiệu: 5685A.
+ Nhiệt kế điện trở chuẩn Platin.
Số hiệu: SPRT-1355; SPRT-1357. Ký, mã hiệu: 5681.