Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 và Kế hoạch phát triển ngành mây tre tỉnh Nghệ An đến năm 2025, gồm những nội dung sau:
...
4.229,80

12.965,92

0,00

44,90

11,00

8

Quỳ Châu

16.281,94

525,21

6.003,23

1.585,21

8.145,49

0,00

22,80

9

Quỳ Hợp

1.583,06

249,25

1.313,78

0,00

20,03

0,00

10

Quỳnh Lưu

6,00

0,00

1,00

0,00

0,00

0,00

5,00

11

Tân Kỳ

1.912,53

347,68

1.263,52

0,00

291,33

0,00

10,00

12

Tương Dương

32.568,75

15.763,52

15.498,96

0,00

1.265,27

0,00

41,00

13

TX Hoàng Mai

5,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

14

TX Thái Hòa

1,82

1,82

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

15

Thanh Chương

4.345,11

1.167,07

3.176,54

0,00

0,00

1,50

16

Yên Thành

36,62

0,00

24,92

4,70

7,00

Cộng

106.698,20

27.739,47

45.978,99

Content:
4.229,80

12.965,92

0,00

44,90

11,00

8

Quỳ Châu

16.281,94

525,21

6.003,23

1.585,21

8.145,49

0,00

22,80

9

Quỳ Hợp

1.583,06

249,25

1.313,78

0,00

20,03

0,00

10

Quỳnh Lưu

6,00

0,00

1,00

0,00

0,00

0,00

5,00

11

Tân Kỳ

1.912,53

347,68

1.263,52

0,00

291,33

0,00

10,00

12

Tương Dương

32.568,75

15.763,52

15.498,96

0,00

1.265,27

0,00

41,00

13

TX Hoàng Mai

5,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

14

TX Thái Hòa

1,82

1,82

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

15

Thanh Chương

4.345,11

1.167,07

3.176,54

0,00

0,00

1,50

16

Yên Thành

36,62

0,00

24,92

4,70

7,00

Cộng

106.698,20

27.739,47

45.978,99