Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp mầm non phổ thông Hải Dương 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp mầm non phổ thông Hải Dương 2016

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016-2017 như sau:
1. Học phí giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:
a) Học phí giáo dục đại học:

TT

Tên trường

Nhóm ngành

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

640.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

700.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

485.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

600.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

485.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

600.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

415.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

450.000

3

Trung cấp Y tế Hải Dương

Y dược

640.000

4

Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương

Văn hóa, Nghệ thuật, Du lịch

165.000

Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên.

Content:
Học phí giáo dục đại học:

TT

Tên trường

Nhóm ngành

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

640.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

700.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

485.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

600.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

485.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

600.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

415.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

450.000

3

Trung cấp Y tế Hải Dương

Y dược

640.000

4

Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương

Văn hóa, Nghệ thuật, Du lịch

165.000

Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên.