Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
...
5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

210,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,64

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

11,06

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

+

Đất chợ

DCH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,26

Content:
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

210,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,64

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

11,06

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

+

Đất chợ

DCH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,26