Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

82,74

156,22

73,48

1.1

Đất trồng lúa

3,46

13,07

9,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,59

5,60

4,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,68

30,37

11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

53,79

104,49

50,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,23

1,23

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,27

2,72

1,45

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,43

0,46

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

53,35

53,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

49,65

49,65

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,70

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,38

0,36

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

81,70

154,94

73,24

1.1

Đất trồng lúa

7,59

20,03

12,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,61

5,75

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

23,59

35,28

11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,86

90,30

47,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,38

1,64

0,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,53

2,91

1,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,87

0,90

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

81,25

81,25

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

60,00

60,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

5,00

5,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,25

16,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,38

0,36

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

82,74

156,22

73,48

1.1

Đất trồng lúa

3,46

13,07

9,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,59

5,60

4,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,68

30,37

11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

53,79

104,49

50,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,23

1,23

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,27

2,72

1,45

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,43

0,46

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

53,35

53,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

49,65

49,65

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,70

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,38

0,36

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

81,70

154,94

73,24

1.1

Đất trồng lúa

7,59

20,03

12,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,61

5,75

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

23,59

35,28

11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,86

90,30

47,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,38

1,64

0,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,53

2,91

1,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,87

0,90

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

81,25

81,25

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

60,00

60,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

5,00

5,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,25

16,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,38

0,36

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).