Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,40

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

0,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

2,20

1,39

0,13

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

13,19

14,54

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,40

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

0,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

2,20

1,39

0,13

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

13,19

14,54

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT