Document: Điều 1 Quyết định 2652/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2652/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng là: 25 dự án, với diện tích 149,25 ha. (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7782,82

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

3399,37

43,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

997,28

12,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

958,44

12,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1355,56

17,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3877,40

49,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

83,22

1,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1111,97

14,29

-

Đất giao thông

DGT

619,52

7,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,54

0,20

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,09

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1335,54

17,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,17

1,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

506,05

6,50

b. Kế hoạch thu hồi đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

149,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng là: 25 dự án, với diện tích 149,25 ha. (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7782,82

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

3399,37

43,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

997,28

12,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

958,44

12,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1355,56

17,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3877,40

49,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

83,22

1,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1111,97

14,29

-

Đất giao thông

DGT

619,52

7,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,54

0,20

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,09

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1335,54

17,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,17

1,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

506,05

6,50

b. Kế hoạch thu hồi đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

149,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.