Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.062,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

597,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

307,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,67

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

316,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

134,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,50

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,25

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

Content:
3.062,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

597,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

307,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,67

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

316,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

134,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,50

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,25

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)