Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

428,72

0,01

3,32

1,01

2,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

315,24

-

2,01

-

2,57

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

313,49

-

2,01

-

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,81

0,01

0,21

1,00

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,71

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,50

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,89

-

1,10

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

47,04

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,02

-

-

0,01

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,00

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-
-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

0,08

0,08

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP/PNN

15,05

0,67

2,52

0,41

0,07

1,10

0,51

2,74

1,07

0,51

8,30

LUA/PNN

0,20

0,57

0,91

0,35

0,02

0,50

0,03

0,50

0,01

0,41

6,45

LUC/PNN

0,20

0,57

0,91

0,35

0,02

0,50

0,03

0,50

0,01

0,41

6,45

HNK/PNN

0,10

0,10

0,41

-

0,05

0,60

0,48

2,24

0,06

0,10

0,05

CLN/PNN

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

1,80

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP/PNN

0,82

10,88

34,91

0,07

2,24

0,64

0,28

33,99

7,77

0,03

1,32

LUA/PNN

0,57

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,54

2,70

0,02

1,01

LUC/PNN

0,57

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,54

2,70

0,02

1,01

HNK/PNN

0,25

0,82

0,35

-

-

0,22

0,27

0,25

5,04

0,01

0,32

CLN/PNN

-

0,66

0,60

0,06

-

0,10

-

-

0,03

-

-

RPH/PNM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

1,20

-

-

-

RSN/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP/PNM

0,07

5,64

1,13

2,67

224,57

1,59

9,87

0,95

1,24

3,44

44,55

LUA/PNN

0,01

0,41

0,02

0,72

201,32

1,02

1,75

-

0,41

2,27

42,84

LUC/PNN

0,01

0,41

0,02

0,72

201,32

1,02

-

-

0,41

2,27

42,84

HNIC/PNN

0,06

5,24

1,11

1,95

0,26

0,57

5,80

0,94

0,83

0,68

1,21

CLN/PNN

-

-

-

-

10,00

-

1,82

-

-

-

0,44

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

0,06

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR((a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

428,72

0,01

3,32

1,01

2,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

315,24

-

2,01

-

2,57

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

313,49

-

2,01

-

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,81

0,01

0,21

1,00

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,71

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,50

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,89

-

1,10

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

47,04

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,02

-

-

0,01

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,00

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-
-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

0,08

0,08

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP/PNN

15,05

0,67

2,52

0,41

0,07

1,10

0,51

2,74

1,07

0,51

8,30

LUA/PNN

0,20

0,57

0,91

0,35

0,02

0,50

0,03

0,50

0,01

0,41

6,45

LUC/PNN

0,20

0,57

0,91

0,35

0,02

0,50

0,03

0,50

0,01

0,41

6,45

HNK/PNN

0,10

0,10

0,41

-

0,05

0,60

0,48

2,24

0,06

0,10

0,05

CLN/PNN

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

1,80

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP/PNN

0,82

10,88

34,91

0,07

2,24

0,64

0,28

33,99

7,77

0,03

1,32

LUA/PNN

0,57

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,54

2,70

0,02

1,01

LUC/PNN

0,57

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,54

2,70

0,02

1,01

HNK/PNN

0,25

0,82

0,35

-

-

0,22

0,27

0,25

5,04

0,01

0,32

CLN/PNN

-

0,66

0,60

0,06

-

0,10

-

-

0,03

-

-

RPH/PNM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

1,20

-

-

-

RSN/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP/PNM

0,07

5,64

1,13

2,67

224,57

1,59

9,87

0,95

1,24

3,44

44,55

LUA/PNN

0,01

0,41

0,02

0,72

201,32

1,02

1,75

-

0,41

2,27

42,84

LUC/PNN

0,01

0,41

0,02

0,72

201,32

1,02

-

-

0,41

2,27

42,84

HNIC/PNN

0,06

5,24

1,11

1,95

0,26

0,57

5,80

0,94

0,83

0,68

1,21

CLN/PNN

-

-

-

-

10,00

-

1,82

-

-

-

0,44

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

0,06

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR((a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-