Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND đề cương quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/05/2012", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/05/2012", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/05/2012", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/05/2012", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/05/2012", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND đề cương quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp

Điều 1. Phê duyệt đề cương quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung chính như sau:
...
4. Phần thứ tư: Các giải pháp thực hiện quy hoạch
4.1. Vốn và huy động các nguồn vốn đầu tư;
4.2. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp: thủy lợi, đê điều, hạ tầng thủy sản, hạ tầng lâm nghiệp, giao thông nông thôn, điện sinh hoạt và sản xuất;
4.3. Thị trường và xúc tiến thương mại;
4.4. Đổi mới và xây dựng các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp;
4.5. Khoa học công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực;
4.6. Quản lý và chính sách về đất đai;
4.7. Cơ giới hóa nông nghiệp;
4.8. Tổ chức thực hiện quy hoạch.
VII. Sản phẩm giao nộp:
1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch, báo cáo tóm tắt quy hoạch (kèm theo các loại bản đồ A3 và hệ thống bảng biểu).
2. Bản đồ hiện trạng, quy hoạch tỷ lệ 1/100.000; mỗi loại 3 bộ.
3. Đĩa CD thể hiện nội dung báo cáo quy hoạch, số liệu, bảng biểu và các loại bản đồ.
VIII. Thời gian hoàn thành: 8 tháng, sau khi đề cương được phê duyệt.

Content:
Phần thứ tư: Các giải pháp thực hiện quy hoạch
4.1. Vốn và huy động các nguồn vốn đầu tư;
4.2. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp: thủy lợi, đê điều, hạ tầng thủy sản, hạ tầng lâm nghiệp, giao thông nông thôn, điện sinh hoạt và sản xuất;
4.3. Thị trường và xúc tiến thương mại;
4.Đổi mới và xây dựng các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp;
4.5. Khoa học công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực;
4.6. Quản lý và chính sách về đất đai;
4.7. Cơ giới hóa nông nghiệp;
4.8. Tổ chức thực hiện quy hoạch.
VII. Sản phẩm giao nộp:
1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch, báo cáo tóm tắt quy hoạch (kèm theo các loại bản đồ A3 và hệ thống bảng biểu).
2. Bản đồ hiện trạng, quy hoạch tỷ lệ 1/100.000; mỗi loại 3 bộ.
3. Đĩa CD thể hiện nội dung báo cáo quy hoạch, số liệu, bảng biểu và các loại bản đồ.
VIII. Thời gian hoàn thành: 8 tháng, sau khi đề cương được phê duyệt.