Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6981/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt quy hoạch huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "6981/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "6981/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "6981/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "6981/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "6981/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6981/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt quy hoạch huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. - Phê duyệt định hướng chủ yếu quy hoạch chung huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung chính sau đây :
...
3. Một số chỉ tiêu chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Đất khu ở (dân dụng) khu vực đô thị hóa : 70 - 80m2/người, trong đó gồm : đất ở, đất công trình phục vụ công cộng, đất công viên cây xanh công cộng tập trung và đất giao thông ; đất dân cư khu vực nông thôn (không kể đất kinh tế vườn) 500m2/hộ, bình quân 100m2/người.
3.2- Các chỉ tiêu kỹ thuật đô thị (năm 2020) :
- Chỉ tiêu cấp nước sạch :
+ Khu vực đô thị hóa : 180 lít/người - ngày đêm ;
+ Khu vực nông thôn : 80 lít/người - ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt :
+ Khu vực đô thị hóa : 2.000 Kwh/người năm ;
+ Khu vực nông thôn : 800 - 1.000 Kwh/người năm.
3.3- Phân bổ sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất xây dựng khu dân cư (dân cư đô thị
1.430 ha, nông thôn 260 ha) : 1.690 ha chiếm 17,16%
- Đất công trình công ích và công viên
cây xanh công cộng : 430 ha chiếm 4,37%
- Đất giao thông (đường sá, bến bãi đậu xe,
đường sắt, nút giao thông...) : 450 ha chiếm 4,57%
- Đất công nghiệp, tiểu-thủ công nghiệp,
kho tàng cảng bến.... : 2.350 ha chiếm 23,87%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và
hành lang kỹ thuật (điện, cấp-thoát nước) : 760 ha chiếm 7,72%
- Đất sông rạch (kết hợp thủy sản) : 2.535 ha chiếm 25,75%
- Đất nông nghiệp (dự trữ phát triển) và
các chức năng khác... : 1.730 ha chiếm 16,56%
Tổng cộng : 9.845 ha 100 %

Content:
Một số chỉ tiêu chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Đất khu ở (dân dụng) khu vực đô thị hóa : 70 - 80m2/người, trong đó gồm : đất ở, đất công trình phục vụ công cộng, đất công viên cây xanh công cộng tập trung và đất giao thông ; đất dân cư khu vực nông thôn (không kể đất kinh tế vườn) 500m2/hộ, bình quân 100m2/người.
3.2- Các chỉ tiêu kỹ thuật đô thị (năm 2020) :
- Chỉ tiêu cấp nước sạch :
+ Khu vực đô thị hóa : 180 lít/người - ngày đêm ;
+ Khu vực nông thôn : 80 lít/người - ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt :
+ Khu vực đô thị hóa : 2.000 Kwh/người năm ;
+ Khu vực nông thôn : 800 - 1.000 Kwh/người năm.
3.3- Phân bổ sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất xây dựng khu dân cư (dân cư đô thị
1.430 ha, nông thôn 260 ha) : 1.690 ha chiếm 17,16%
- Đất công trình công ích và công viên
cây xanh công cộng : 430 ha chiếm 4,37%
- Đất giao thông (đường sá, bến bãi đậu xe,
đường sắt, nút giao thông...) : 450 ha chiếm 4,57%
- Đất công nghiệp, tiểu-thủ công nghiệp,
kho tàng cảng bến.... : 2.350 ha chiếm 23,87%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và
hành lang kỹ thuật (điện, cấp-thoát nước) : 760 ha chiếm 7,72%
- Đất sông rạch (kết hợp thủy sản) : 2.535 ha chiếm 25,75%
- Đất nông nghiệp (dự trữ phát triển) và
các chức năng khác... : 1.730 ha chiếm 16,56%
Tổng cộng : 9.845 ha 100 %