Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 107/QĐ-UBND 2015 phát triển giáo dục đào tạo Cần Thơ đến 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "107/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "107/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "107/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "107/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "107/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 107/QĐ-UBND 2015 phát triển giáo dục đào tạo Cần Thơ đến 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo thành phố Cần Thơ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Kinh phí thực hiện Quy hoạch:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Hạng mục

2013 - 2015

2016 - 2020

2021 - 2025

2026 - 2030

Tổng cộng

Xây trường, lớp

1.387.061.405

2.535.012.078

2.774.876.093

2.356.689.807

9.053.639.383

Bồi dưỡng, đào tạo

28.574.760

84.915.942

108.376.652

138.319.122

306.186.476

Công nghệ thông tin

23.438.000

58.595.000

58.595.000

58.595.000

199.223.000

Tổng cộng

1.439.074.165

2.678.523.020

2.941.847.745

2.553.603.929

9.613.048.859

Tổng kinh phí thực hiện Quy hoạch là: 9.613.048.859.000 đồng (Chín ngàn sáu trăm mười ba tỷ, không trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm năm mươi chín ngàn đồng). Trong đó:
- Ngân sách Nhà nước (88%): 8.459.482.996.000 đồng.
- Xã hội hóa (12%) : 1.153.565.863.000 đồng.
Bình quân mỗi năm ngân sách Nhà nước (bao gồm: ngân sách thành phố, ngân sách quận, huyện, ngân sách Trung ương) chi từ 520 - 550 tỷ đồng và huy động nguồn xã hội hóa từ 55 - 60 tỷ đồng.
Kinh phí đầu tư cho thiết bị công nghệ thông tin bình quân 11 tỷ đồng/năm và kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của toàn ngành khoảng 20 tỷ đồng/năm.

Content:
Kinh phí thực hiện Quy hoạch:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Hạng mục

2013 - 2015

2016 - 2020

2021 - 2025

2026 - 2030

Tổng cộng

Xây trường, lớp

1.387.061.405

2.535.012.078

2.774.876.093

2.356.689.807

9.053.639.383

Bồi dưỡng, đào tạo

28.574.760

84.915.942

108.376.652

138.319.122

306.186.476

Công nghệ thông tin

23.438.000

58.595.000

58.595.000

58.595.000

199.223.000

Tổng cộng

1.439.074.165

2.678.523.020

2.941.847.745

2.553.603.929

9.613.048.859

Tổng kinh phí thực hiện Quy hoạch là: 9.613.048.859.000 đồng (Chín ngàn sáu trăm mười ba tỷ, không trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm năm mươi chín ngàn đồng). Trong đó:
- Ngân sách Nhà nước (88%): 8.459.482.996.000 đồng.
- Xã hội hóa (12%) : 1.153.565.863.000 đồng.
Bình quân mỗi năm ngân sách Nhà nước (bao gồm: ngân sách thành phố, ngân sách quận, huyện, ngân sách Trung ương) chi từ 520 - 550 tỷ đồng và huy động nguồn xã hội hóa từ 55 - 60 tỷ đồng.
Kinh phí đầu tư cho thiết bị công nghệ thông tin bình quân 11 tỷ đồng/năm và kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của toàn ngành khoảng 20 tỷ đồng/năm.