Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chia ra

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12450,53

12797,04

12809,45

12879,80

12888,71

12919,49

12952,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9851,09

9761,14

9746,87

9675,91

9655,16

9600,94

9524,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9714,57

9624,77

9611,70

9540,74

9520,11

9466,00

9395,35

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7719,03

7644,42

7608,45

7502,56

7487,00

7443,11

7382,93

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7299,29

7224,38

7153,66

7000,27

6985,48

6944,58

6884,40

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,44

420,04

454,79

502,29

501,52

498,52

498,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

16,00

49,00

69,00

79,00

79,00

94,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1996,24

1964,34

1954,25

1969,18

1954,11

1943,89

1918,42

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,52

136,37

135,17

135,17

135,05

134,94

129,29

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1622,77

2022,77

2049,45

2220,71

2250,71

2335,71

2444,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1582,77

1942,77

1939,45

2019,23

2029,23

2069,23

2143,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

83,65

83,65

73,65

73,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1499,12

1859,12

1855,80

1945,58

1955,58

1995,58

2069,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

939,01

968,98

968,98

936,02

935,68

926,25

926,25

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

17,58

17,58

20,58

20,58

30,02

30,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6916,92

7020,91

7036,75

7194,47

7196,65

7222,84

7307,72

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chia ra

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12450,53

12797,04

12809,45

12879,80

12888,71

12919,49

12952,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9851,09

9761,14

9746,87

9675,91

9655,16

9600,94

9524,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9714,57

9624,77

9611,70

9540,74

9520,11

9466,00

9395,35

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7719,03

7644,42

7608,45

7502,56

7487,00

7443,11

7382,93

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7299,29

7224,38

7153,66

7000,27

6985,48

6944,58

6884,40

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,44

420,04

454,79

502,29

501,52

498,52

498,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

16,00

49,00

69,00

79,00

79,00

94,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1996,24

1964,34

1954,25

1969,18

1954,11

1943,89

1918,42

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,52

136,37

135,17

135,17

135,05

134,94

129,29

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1622,77

2022,77

2049,45

2220,71

2250,71

2335,71

2444,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1582,77

1942,77

1939,45

2019,23

2029,23

2069,23

2143,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

83,65

83,65

73,65

73,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1499,12

1859,12

1855,80

1945,58

1955,58

1995,58

2069,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

939,01

968,98

968,98

936,02

935,68

926,25

926,25

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

17,58

17,58

20,58

20,58

30,02

30,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6916,92

7020,91

7036,75

7194,47

7196,65

7222,84

7307,72