Document: Điều 1 Quyết định 4249/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4249/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quốc Oai là: 10 dự án, với diện tích 12,43 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.395,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.071,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.848,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.707,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.635,48

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.197,57

Trong đó:

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.821,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,21

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

319,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,11

Trong đó:

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

235,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

234,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,34

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 thành: 139 dự án với tổng diện tích 843,85ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quốc Oai là: 10 dự án, với diện tích 12,43 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.395,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.071,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.848,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.707,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.635,48

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.197,57

Trong đó:

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.821,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,21

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

319,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,11

Trong đó:

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

235,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

234,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,34

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 thành: 139 dự án với tổng diện tích 843,85ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.