Document: Khoản 2 Điều 3 Thông tư 243/2009/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 243/2009/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia mới nhất

Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
...
2. Không áp dụng các tài khoản:
2.1. Tài khoản cấp 1:
Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 155 – Sản phẩm, hàng hóa
Tài khoản 335 – Phải trả các đối tượng khác
Tài khoản 341 – Kinh phí cấp cho cấp dưới
Tài khoản 342 – Thanh toán nội bộ
Tài khoản 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 635 – Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
2.2. Tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3332 – Phí, lệ phí
Tài khoản 4213 – Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 4314 – Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Tài khoản 5111 – Thu phí, lệ phí
Tài khoản 5112 – Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 5211 – Phí, lệ phí

2.3. Tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 004 – Khoán chi hành chính
Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động

Content:
Không áp dụng các tài khoản:
2.1. Tài khoản cấp 1:
Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 155 – Sản phẩm, hàng hóa
Tài khoản 335 – Phải trả các đối tượng khác
Tài khoản 341 – Kinh phí cấp cho cấp dưới
Tài khoản 342 – Thanh toán nội bộ
Tài khoản 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 635 – Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
2.Tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3332 – Phí, lệ phí
Tài khoản 4213 – Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 4314 – Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Tài khoản 5111 – Thu phí, lệ phí
Tài khoản 5112 – Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 5211 – Phí, lệ phí

2.3. Tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 004 – Khoán chi hành chính
Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động