Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/2007/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật khai thác thủy lợi Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2007", "sign_number": "357/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2007", "sign_number": "357/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2007", "sign_number": "357/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2007", "sign_number": "357/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2007", "sign_number": "357/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/2007/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật khai thác thủy lợi Ninh Thuận

Điều 1. Ban hành “Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi thuộc Công ty Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận quản lý” gồm các nội dung sau:
...
3. Định mức vật tư, nguyên liệu cho công tác bảo dưỡng vận hành và sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Định mức vật tư, nguyên liệu trong công tác bảo dưỡng máy móc thiết bị của Công ty Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận được tính như sau:

STT

Loại vật tư

Đơn vị tính

Định mức

1

Dầu nhờn

kg/năm

914,30

2

Dầu diezel

kg/năm

492,06

3

Mỡ các loại

kg/năm

1.047,65

4

Giẻ lau

kg/năm

994,19

5

Sơn các loại

kg/năm

764,97

6

Sợi amiăng

kg/năm

51,43

7

Xăng

kg/năm

178,15

Một số vật tư phụ khác phục vụ trong công tác bảo dưỡng được tính bằng 5% giá trị các vật tư, nguyên liệu chính trong bảng trên.

Content:
Định mức vật tư, nguyên liệu cho công tác bảo dưỡng vận hành và sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Định mức vật tư, nguyên liệu trong công tác bảo dưỡng máy móc thiết bị của Công ty Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận được tính như sau:

STT

Loại vật tư

Đơn vị tính

Định mức

1

Dầu nhờn

kg/năm

914,30

2

Dầu diezel

kg/năm

492,06

3

Mỡ các loại

kg/năm

1.047,65

4

Giẻ lau

kg/năm

994,19

5

Sơn các loại

kg/năm

764,97

6

Sợi amiăng

kg/năm

51,43

7

Xăng

kg/năm

178,15

Một số vật tư phụ khác phục vụ trong công tác bảo dưỡng được tính bằng 5% giá trị các vật tư, nguyên liệu chính trong bảng trên.