Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1345/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2018", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2018", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2018", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2018", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2018", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1345/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

184.659,54

1

Đất Nông nghiệp

NNP

161.073,33

19.790,24

18.233,02

10.297,39

8.583,15

9.578,40

7.516,71

14.979,70

9.308,15

14.781,06

30.223,88

6.978,66

10.802,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.289,74

568,71

161,79

392,13

336,57

171,37

253,43

268,97

235,96

245,82

240,67

132,79

281,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

584,51

94,64

18,63

48,24

78,22

15,83

6,77

9,19

57,13

64,76

-

132,79

58,30

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

184.659,54

1

Đất Nông nghiệp

NNP

161.073,33

19.790,24

18.233,02

10.297,39

8.583,15

9.578,40

7.516,71

14.979,70

9.308,15

14.781,06

30.223,88

6.978,66

10.802,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.289,74

568,71

161,79

392,13

336,57

171,37

253,43

268,97

235,96

245,82

240,67

132,79

281,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

584,51

94,64

18,63

48,24

78,22

15,83

6,77

9,19

57,13

64,76

-

132,79

58,30

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK