Document: Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND tỷ lệ chi phí quản lý chung dự toán dịch vụ công ích đô thị Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND tỷ lệ chi phí quản lý chung dự toán dịch vụ công ích đô thị Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Về định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung: Đơn vị tính: % (phần trăm)

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

48

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

45

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

45

2. Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ bằng 05% (năm phần trăm) chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
3. Về lợi nhuận định mức: bằng 05% (năm phần trăm) trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

Content:
Điều 1. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Về định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung: Đơn vị tính: % (phần trăm)

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

48

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

45

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

45

2. Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ bằng 05% (năm phần trăm) chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
3. Về lợi nhuận định mức: bằng 05% (năm phần trăm) trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.