Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Kim Bôi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.792,55

2.790,72

2.789,81

2.788,74

2.787,16

2.782,49

1.2

Đất trồng cây lâu năm

904,83

906,51

906,51

950,04

1.019,15

1.101,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.789,16

10.789,16

10.789,16

10.839,06

10.889,82

11.032,16

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

19.808,86

19.807,38

19.666,67

20.409,95

20.982,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

50,20

50,16

76,05

104,62

135,39

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

1.934,02

1.910,56

1.900,13

1.849,61

1.840,97

2

Đất phi nông nghiệp

5.080,72

5.126,18

5.169,10

5.312,31

5.461,86

5.599,05

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,85

26,93

27,53

27,78

27,73

27,93

2.2

Đất quốc phòng

733,09

747,91

772,81

772,81

773,31

774,91

2.3

Đất an ninh

0,43

0,43

0,43

3,43

5,43

22,00

2.4

Đất khu công nghiệp, trong đó:

30,87

30,87

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

30,87

30,87

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

232,30

238,76

252,81

258,46

268,21

284,96

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

27,73

34,16

34,96

52,96

70,96

84,96

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

120,71

120,71

121,47

127,71

137,71

154,83

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,50

0,50

0,50

2,20

3,20

6,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

352,08

352,08

352,08

353,78

354,78

355,08

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.093,94

1.093,94

1.094,67

1.091,67

1.091,67

1.091,67

2.13

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

831,06

848,76

850,18

947,24

1.005,18

1.041,00

Đất cơ sở văn hóa

9,18

9,18

9,18

11,64

15,70

19,38

Đất cơ sở y tế

6,14

6,14

6,14

6,49

6,88

7,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,17

56,93

56,93

57,52

60,24

62,17

Đất cơ sở thể dục-thể thao

20,57

20,57

20,57

22,39

23,75

25,67

2.14

Đất ở tại đô thị

18,64

18,64

18,64

19,84

21,04

23,78

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.640,36

1.640,33

1.639,99

1.651,40

1.668,74

1.697,56

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

7.622,13

7.598,51

7.581,78

7.492,25

6.534,72

5.621,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

23,62

16,73

89,53

957,53

913,68

4

Đất đô thị

62,82

62,82

62,82

62,82

62,82

62,82

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

6

Đất khu du lịch

218,10

255,10

255,10

255,10

255,10

255,10

7

Đất khu dân cư nông thôn

Content:
2.792,55

2.790,72

2.789,81

2.788,74

2.787,16

2.782,49

1.2

Đất trồng cây lâu năm

904,83

906,51

906,51

950,04

1.019,15

1.101,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.789,16

10.789,16

10.789,16

10.839,06

10.889,82

11.032,16

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

19.808,86

19.807,38

19.666,67

20.409,95

20.982,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

50,20

50,16

76,05

104,62

135,39

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

1.934,02

1.910,56

1.900,13

1.849,61

1.840,97

2

Đất phi nông nghiệp

5.080,72

5.126,18

5.169,10

5.312,31

5.461,86

5.599,05

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,85

26,93

27,53

27,78

27,73

27,93

2.2

Đất quốc phòng

733,09

747,91

772,81

772,81

773,31

774,91

2.3

Đất an ninh

0,43

0,43

0,43

3,43

5,43

22,00

2.4

Đất khu công nghiệp, trong đó:

30,87

30,87

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

30,87

30,87

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

232,30

238,76

252,81

258,46

268,21

284,96

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

27,73

34,16

34,96

52,96

70,96

84,96

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

120,71

120,71

121,47

127,71

137,71

154,83

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,50

0,50

0,50

2,20

3,20

6,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

352,08

352,08

352,08

353,78

354,78

355,08

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.093,94

1.093,94

1.094,67

1.091,67

1.091,67

1.091,67

2.13

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

831,06

848,76

850,18

947,24

1.005,18

1.041,00

Đất cơ sở văn hóa

9,18

9,18

9,18

11,64

15,70

19,38

Đất cơ sở y tế

6,14

6,14

6,14

6,49

6,88

7,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,17

56,93

56,93

57,52

60,24

62,17

Đất cơ sở thể dục-thể thao

20,57

20,57

20,57

22,39

23,75

25,67

2.14

Đất ở tại đô thị

18,64

18,64

18,64

19,84

21,04

23,78

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.640,36

1.640,33

1.639,99

1.651,40

1.668,74

1.697,56

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

7.622,13

7.598,51

7.581,78

7.492,25

6.534,72

5.621,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

23,62

16,73

89,53

957,53

913,68

4

Đất đô thị

62,82

62,82

62,82

62,82

62,82

62,82

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

4.882,39

6

Đất khu du lịch

218,10

255,10

255,10

255,10

255,10

255,10

7

Đất khu dân cư nông thôn