Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 820/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 820/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hoà Phát

Hoà Thọ Đông

Hoà Thọ Tây

Hoà Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

3584,5288

324,5698

653,2392

266,8004

836,9015

1201,7806

301,2373

1

Đất nông nghiệp

NNP

395,5890

71,5740

170,7215

21,8008

126,6679

0,0000

4,8248

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,8751

1,0342

49,5203

48,3206

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,875

1,0342

49,520

48,3206

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,2746

19,3285

33,9120

21,8008

64,4521

2,7812

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,0645

1,0530

9,9679

2,0436

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3538

51,2113

81,1425

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

0,2324

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7886

5,0937

3,6949

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3002,2856

249,1312

479,6919

238,7725

628,0142

1115,7502

290,9256

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hoà Phát

Hoà Thọ Đông

Hoà Thọ Tây

Hoà Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

3584,5288

324,5698

653,2392

266,8004

836,9015

1201,7806

301,2373

1

Đất nông nghiệp

NNP

395,5890

71,5740

170,7215

21,8008

126,6679

0,0000

4,8248

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,8751

1,0342

49,5203

48,3206

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,875

1,0342

49,520

48,3206

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,2746

19,3285

33,9120

21,8008

64,4521

2,7812

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,0645

1,0530

9,9679

2,0436

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3538

51,2113

81,1425

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

0,2324

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7886

5,0937

3,6949

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3002,2856

249,1312

479,6919

238,7725

628,0142

1115,7502

290,9256

Trong đó: