Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu chung về quản lý bảo vệ và phát triển rừng

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

305.588

61.118

61.118

61.118

61.118

61.118

+ Khoán QLBVR

ha

128.516

25.703

25.703

25.703

25.703

25.703

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

29.987

5.997

5.997

5.997

5.997

5.997

- Trồng rừng

ha

22.500

4.595

4.595

4.437

4.437

4.437

+ Trồng mới

ha

8.155

1.676

1.676

1.601

1.601

1.601

+ Trồng lại

ha

14.345

Content:
Các chỉ tiêu chung về quản lý bảo vệ và phát triển rừng

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

305.588

61.118

61.118

61.118

61.118

61.118

+ Khoán QLBVR

ha

128.516

25.703

25.703

25.703

25.703

25.703

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

29.987

5.997

5.997

5.997

5.997

5.997

- Trồng rừng

ha

22.500

4.595

4.595

4.437

4.437

4.437

+ Trồng mới

ha

8.155

1.676

1.676

1.601

1.601

1.601

+ Trồng lại

ha

14.345