Document: Điều 4 Quyết định 290/1999/QĐ-TCHQ Bảng giá tạm thời xác định giá trị hàng xuất khẩu Lào làm cơ sở cấp giấy phép nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "18/08/1999", "sign_number": "290/1999/QĐ-TCHQ", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "18/08/1999", "sign_number": "290/1999/QĐ-TCHQ", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "18/08/1999", "sign_number": "290/1999/QĐ-TCHQ", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "18/08/1999", "sign_number": "290/1999/QĐ-TCHQ", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "18/08/1999", "sign_number": "290/1999/QĐ-TCHQ", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 290/1999/QĐ-TCHQ Bảng giá tạm thời xác định giá trị hàng xuất khẩu Lào làm cơ sở cấp giấy phép nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy có nội dung như sau:

Điều 4. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1999

Phạm Văn Dĩnh
(Đã ký)

BẢNG GIÁ TẠM THỜI ĐỂ XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HÀNG XUẤT KHẨU ĐỔI HÀNG VỚI LÀO LÀM CƠ SỞ CHO VIỆC CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU LINH KIỆN XE HAI BÁNH GẮN MÁY
Ban hành kèm theo Quyết định số 290/1999/QĐ-TCHQ ngày 18 tháng 08 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

Tên hàng

Đơn vị tính

Đơn giá (USD)

I. Nhóm hàng nhựa:

* Đĩa nhựa:

- Loại phi 20 - 25 cm

chiếc

1,00

- Loại phi 25 cm trở lên

-

1,55

* Dàn nhựa để bát đĩa

-

3,80

* Can nhựa:

- Loại 3 lít

chiếc

0,25

- Loại từ 6 - 8 lít

-

0,65

- Loại 20 lít

-

1,45

* Xô đựng nước bằng nhựa:

-

- Loại 30 lít - 50 lít

-

2,40

- Loại từ 100 lít trở lên

-

7,20

* Giá để ly bằng nhựa

-

1,50

* Bát ăn cơm bằng nhựa phíp

-

0,70

* Bát tô bằng nhựa phíp

-

1,00

* Chậu nhựa phi 60

-

1,30

* Giỏ xách bằng nhựa

-

0,25

* Giáo nhựa

-

0,20

* Rổ nhựa

-

0,25

* Bô nhựa

-

0,25

* Bàn chải răng

-

0,20

* Bàn chải giặt

-

0,20

* Áo đi mưa cánh dơi

-

1,00

* Áo mưa tiện lợi

-

0,25

* Mảnh nilon đi mưa (khổ 1,4m)

mét

0,30

* Bao PP

chiếc

0,20

* Bạt nilon kẻ sọc

m2

0,25

* Yếm xe Honđa

chiếc

8,30

* Chụp đèn signal xe Honđa (2 chiếc/bộ)

bộ

0,25

II. Nhóm hàng may mặc vải:

* Sơ mi nam:

- Loại dài tay

chiếc

5,50

- Loại ngắn tay

chiếc

4,40

* Áo T- shirt

-

2,80

* Sơ mi trẻ em (ngắn tay):

- Từ 8 - 10 tuổi

chiếc

1,30

- Trên 10 tuổi - 14 tuổi

-

1,40

- Từ 15 tuổi

-

1,50

* Bộ đồ thun trẻ em:

- Loại 2 tuổi

bộ

1,20

- Loại từ 3 tuổi - 4 tuổi

-

1,30

- Loại từ 5 tuổi - 6 tuổi

-

1,40

* Áo dệt kim

Chiếc

3,30

* Quần áo dệt kim trẻ em:

- Loại ngắn tay (mùa hè)

bộ

1,75

- Loại dài tay (mùa đông)

-

3,50

* Đầm thun

chiếc

6,60

* Quần jean:

-

- Người lớn

-

7,20

- Trẻ em

-

3,80

* Quần kaki nam

-

6,60

* Quần lót trẻ em

-

0,25

* Quần soóc dài

-

3,30

* Cà vạt tơ tằm

-

2,40

* Áo len người lớn

-

5,00

* Bộ áo dài phụ nữ

bộ

14,00

* Vải nhung may áo dài (khổ 1,2m)

mét

10,50

* Vải kaki

mét

2,50

* Vải Tuytsi

mét

3,30

* Vải tơ tằm khổ 0,9 mét

mét

1,50

* Vải lụa tơ tằm loại 1 (khổ 1,2m)

-

7,70

* Vải màn tuyn khổ 1,80m

mét

0,25

* Màn tuyn:

- Loại đơn

chiếc

3,10

- Loại đôi

-

5,50

* Chỉ may (5.000mét/cuộn):

- Loại chỉ màu:

-- Sợi to

cuộn

0,25

-- Sợi nhỏ

cuộn

0,80

- Loại đen trắng

cuộn

0,45

* Mũ vải có lưỡi trai

chiếc

0,80

* Mũ vải bò

-

1,20

* Khăn len

-

1,50

* Khăn the (70 x 70)cm

-

2,80

* Khăn mặt:

- Loại (30 x 30)cm

Chiếc

0,15

- Loại (30 x60)cm

-

0,25

- Loại khăn tắm (45 x 100)cm

-

1,20

* Bít tất:

- Dùng cho trẻ em

đôi

0,65

- Dùng cho người lớn

-

1,10

* Balô (cặp) học sinh:

- Loại vải dù

chiếc

2,40

- Loại giả da

-

2,80

* Túi xách du lịch

-

2,20

* Túi xách có khoá kéo

-

2,20

* Va ly nhỏ

-

3,30

* Va ly lớn

-

15,40

* Thắt lưng giả da

-

1,10

* Giầy thể thao:

- Dùng cho trẻ em

đôi

4,40

- Dùng cho người lớn

đôi

7,70

III. Nhóm hàng sành sứ, thuỷ tinh:

* Bát sứ

cái

0,06

* Ấm, 06 chén trà bằng sứ

bộ

1,50

* Thú thuỷ tinh dài 2,5cm, cao 1,5cm, rộng 1cm

chiếc

0,30

* Bình cắm hoa thuỷ tinh

-

3,10

* Ly thuỷ tinh dưới 300ml

-

1,20

* Ly thuỷ tinh từ 300ml trở lên

-

1,60

* Ly quả táo 250 ml Tiệp liên doanh

-

1,80

* Ly sâm panh 300ml liên doanh

-

1,80

* Bình đựng rượu pha lê tiệp

-

12,00

* Đèn bàn pha lê liên doanh

-

15,40

* Đồ chặn giấy văn phòng pha lê

-

7,70

* Chậu sứ to

-

2,20

* Chậu sứ vừa

-

1,10

* Đôn con voi

-

2,20

* Đôn sứ

-

1,50

* Lan can sứ

-

0,45

IV. Nhóm hàng kim khí gia đình

* Kéo may

Chiếc

1,50

* Cối xay thịt

-

3,10

* Bộ mài dao kéo

-

0,55

* Chảo inox phi 30

-

4,40

* Cân đồng hồ:

- Loại 5kg

chiếc

3,80

- Loại 8 kg

-

5,50

- Loại 15 kg

-

7,70

- Loại 30 kg

-

10,00

- Loại 60 Kg

-

22,00

- Thìa inox

-

0,20

* Ghế gấp

-

11,00

* Xẻng

-

0,45

* Lưỡi lam

-

0,06

* Bếp gas đôi

-

40,00

* Bếp gas đơn

-

23,00

* Cối xay hạt tiêu

-

1,20

* Giỏ xe Honđa

-

2,20

* Ống bô xe honđa

-

4,40

V. Nhóm hàng đồ điện dân dụng:

* Ấm đun nước điện

Chiếc

7,20

* Quạt điện để bàn 40W (Sải cánh 400mm)

-

15,00

* Cây đun nước bằng điện

-

1,00

* Quạt cây có hẹn giờ 40W

-

20,00

* Quạt hút gió

-

10,50

* Ổn áp:

- Loại công suất 3 đến 5 KVA

Chiếc

132,00

- Loại công suất 0,5 đến 1,5 KVA

-

33,00

* Pin tiểu

đôi

0,20

* Pin trung

-

0,30

* Bóng đèn xe Honđa

Chiếc

0,20

* Dây điện, cáp điện đơn:

- Loại phi dưới 4mm

mét

0,20

- Loại phi 4mm

-

0,40

- Loại phi trên 4mm

-

0,50

VI. Nhóm hàng nhôm, vật liệu xây dựng

* Mâm nhôm

Chiếc

1,60

*Chậu nhôm

- Phi 66

Chiếc

3,30

- Phi 80

-

3,80

* Bộ nồi nhôm 6 cái

bộ

7,70

* Xoong nhôm phi 60

chiếc

10,00

* Sắt thép xây dựng CT 3, 4, 5 phi 6 đến phi 16

tấn

357,00

*Kính xây dựng

m2

5,50

* Thiếc thỏi

m2

5665,00

* Sắt tấm chữ U, V

tấn

484,00

* Thép lưới B40

tấn

510,00

VII. Nhóm hàng nông sản, thực phảm:

* Tinh bột sắn

tấn

209,00

* Lạc nhân

-

594,00

* Cá cơm khô

-

770,00

* Hạt tiêu đen

-

5000.00

* Tôm khô bóc vỏ

-

770,00

* Đậu đỏ

-

550,00

* Tỏi củ khô

-

440,00

* Ớt bột

-

1573,00

* Hành củ khô

-

400,00

* Dừa quả

Quả

0,25

* Bao tải đay

chiếc

0,65

* Trâu sống

tấn

605,00

* Bò sống

-

352,00

* Mực khô

-

8645,00

* Miến dong

-

630,00

* Bún khô, miến khô

-

366,00

* Dừa khô

quả

0,25

* Mực khô nguyên con chế biến

-

1210,00

* Chè

kg

4,20

* Nón lá

Chiếc

0,40

* Cá thu ướp lạnh

tấn

2310,00

* Chè khô ướp hương

Kg

5,00

* Đậu xanh

kg

0,70

* Đường phèn

-

0,65

* Mè xửng

-

0,80

* Hạt dưa

-

2,50

* Kẹo hoa quả

-

1,10

* Kẹo dừa

kg

2,50

* Kẹo mềm sô cô la túi bạc

-

1,50

* Bột mỳ

-

0,35

* Gừng củ

-

0,40

* Nấm hương

-

6,80

* Phồng tôm

-

3,00

* Hành tây

-

0,20

* Mộc nhĩ

-

1,75

* Da (bì) heo khô

-

3,80

* Mực khô ăn liền

-

15,00

* Trà Thái Nguyên

-

4,00

* Tinh dầu xả

-

4,60

* Cồn 900

lít

0,80

* Nếp cẩm

lít

1,10

* Rượu cà phê

lít

1,10

* Rượu trắng

-

1,10

* Vừng đen

kg

0,90

* Vừng vàng

-

1,30

VIII. Loại khác:

* Đồng hồ treo tường

chiếc

3,30

* Đàn ghi ta

-

6,60

* Xe tập đi trẻ em

-

3,30

* Xe đẩy trẻ em

-

7,70

* Xe đạp trẻ em 3 bánh

-

5,50

* Xe đạp trẻ em có hai bánh phụ

-

12,00

* Bao kính mắt

-

0,35

* Bàn để là quần áo

-

6,60

* Đệm mút, loại dầy 5 cm

-

64,00

* Móc áo (kết)

-

1,65

* Phích nước nóng

-

2,80

* Bút máy

-

2,25

* Quả bóng đá

quả

2,80

* Quả cầu lông

-

0,20

* Vượt cầu lông

Đôi

1,10

* Nến cây phi 2 x 18 cm

cặp

0,20

* Xà phòng bột

kg

0,40

* Tranh khảm bốn mùa (4 bức/bộ), Cỡ (20 x 40) cm/bức trở xuống

bộ

15,00

* Bức hoành phi khảm treo tường, cỡ (40 x 80)cm/bức trở xuống

Chiếc

6,60

CỤC HẢI QUAN
Cửa khẩu:...
Số:........../TB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.... ngày.... tháng ..... năm......
THÔNG BÁO TRỊ GIÁ HÀNGVIỆT NAM XUẤT KHẨU ĐỔI HÀNG VỚI LÀO
(Theo Quyết định số 290/1999/QĐ/TCHQ ngày 18/8/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Kính gửi: Công ty..............................
Cục Hải quan...... thông báo trị giá hàng xuất khẩu đổi hàng với Lào của Công ty như sau:
Số, ngày tờ khai xuất khẩu:
Số hợp đồng xuất khẩu đổi hàng với Lào:
Tổng trị giá hàng xuất khẩu đổi hàng với Lào:
Trưởng Hải quan cửa khẩu......
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi gửi:
- Như trên.
- Bộ Thương mại.

Content:
Điều 4. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1999

Phạm Văn Dĩnh
(Đã ký)

BẢNG GIÁ TẠM THỜI ĐỂ XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HÀNG XUẤT KHẨU ĐỔI HÀNG VỚI LÀO LÀM CƠ SỞ CHO VIỆC CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU LINH KIỆN XE HAI BÁNH GẮN MÁY
Ban hành kèm theo Quyết định số 290/1999/QĐ-TCHQ ngày 18 tháng 08 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

Tên hàng

Đơn vị tính

Đơn giá (USD)

I. Nhóm hàng nhựa:

* Đĩa nhựa:

- Loại phi 20 - 25 cm

chiếc

1,00

- Loại phi 25 cm trở lên

-

1,55

* Dàn nhựa để bát đĩa

-

3,80

* Can nhựa:

- Loại 3 lít

chiếc

0,25

- Loại từ 6 - 8 lít

-

0,65

- Loại 20 lít

-

1,45

* Xô đựng nước bằng nhựa:

-

- Loại 30 lít - 50 lít

-

2,40

- Loại từ 100 lít trở lên

-

7,20

* Giá để ly bằng nhựa

-

1,50

* Bát ăn cơm bằng nhựa phíp

-

0,70

* Bát tô bằng nhựa phíp

-

1,00

* Chậu nhựa phi 60

-

1,30

* Giỏ xách bằng nhựa

-

0,25

* Giáo nhựa

-

0,20

* Rổ nhựa

-

0,25

* Bô nhựa

-

0,25

* Bàn chải răng

-

0,20

* Bàn chải giặt

-

0,20

* Áo đi mưa cánh dơi

-

1,00

* Áo mưa tiện lợi

-

0,25

* Mảnh nilon đi mưa (khổ 1,4m)

mét

0,30

* Bao PP

chiếc

0,20

* Bạt nilon kẻ sọc

m2

0,25

* Yếm xe Honđa

chiếc

8,30

* Chụp đèn signal xe Honđa (2 chiếc/bộ)

bộ

0,25

II. Nhóm hàng may mặc vải:

* Sơ mi nam:

- Loại dài tay

chiếc

5,50

- Loại ngắn tay

chiếc

4,40

* Áo T- shirt

-

2,80

* Sơ mi trẻ em (ngắn tay):

- Từ 8 - 10 tuổi

chiếc

1,30

- Trên 10 tuổi - 14 tuổi

-

1,40

- Từ 15 tuổi

-

1,50

* Bộ đồ thun trẻ em:

- Loại 2 tuổi

bộ

1,20

- Loại từ 3 tuổi - 4 tuổi

-

1,30

- Loại từ 5 tuổi - 6 tuổi

-

1,40

* Áo dệt kim

Chiếc

3,30

* Quần áo dệt kim trẻ em:

- Loại ngắn tay (mùa hè)

bộ

1,75

- Loại dài tay (mùa đông)

-

3,50

* Đầm thun

chiếc

6,60

* Quần jean:

-

- Người lớn

-

7,20

- Trẻ em

-

3,80

* Quần kaki nam

-

6,60

* Quần lót trẻ em

-

0,25

* Quần soóc dài

-

3,30

* Cà vạt tơ tằm

-

2,40

* Áo len người lớn

-

5,00

* Bộ áo dài phụ nữ

bộ

14,00

* Vải nhung may áo dài (khổ 1,2m)

mét

10,50

* Vải kaki

mét

2,50

* Vải Tuytsi

mét

3,30

* Vải tơ tằm khổ 0,9 mét

mét

1,50

* Vải lụa tơ tằm loại 1 (khổ 1,2m)

-

7,70

* Vải màn tuyn khổ 1,80m

mét

0,25

* Màn tuyn:

- Loại đơn

chiếc

3,10

- Loại đôi

-

5,50

* Chỉ may (5.000mét/cuộn):

- Loại chỉ màu:

-- Sợi to

cuộn

0,25

-- Sợi nhỏ

cuộn

0,80

- Loại đen trắng

cuộn

0,45

* Mũ vải có lưỡi trai

chiếc

0,80

* Mũ vải bò

-

1,20

* Khăn len

-

1,50

* Khăn the (70 x 70)cm

-

2,80

* Khăn mặt:

- Loại (30 x 30)cm

Chiếc

0,15

- Loại (30 x60)cm

-

0,25

- Loại khăn tắm (45 x 100)cm

-

1,20

* Bít tất:

- Dùng cho trẻ em

đôi

0,65

- Dùng cho người lớn

-

1,10

* Balô (cặp) học sinh:

- Loại vải dù

chiếc

2,40

- Loại giả da

-

2,80

* Túi xách du lịch

-

2,20

* Túi xách có khoá kéo

-

2,20

* Va ly nhỏ

-

3,30

* Va ly lớn

-

15,40

* Thắt lưng giả da

-

1,10

* Giầy thể thao:

- Dùng cho trẻ em

đôi

4,40

- Dùng cho người lớn

đôi

7,70

III. Nhóm hàng sành sứ, thuỷ tinh:

* Bát sứ

cái

0,06

* Ấm, 06 chén trà bằng sứ

bộ

1,50

* Thú thuỷ tinh dài 2,5cm, cao 1,5cm, rộng 1cm

chiếc

0,30

* Bình cắm hoa thuỷ tinh

-

3,10

* Ly thuỷ tinh dưới 300ml

-

1,20

* Ly thuỷ tinh từ 300ml trở lên

-

1,60

* Ly quả táo 250 ml Tiệp liên doanh

-

1,80

* Ly sâm panh 300ml liên doanh

-

1,80

* Bình đựng rượu pha lê tiệp

-

12,00

* Đèn bàn pha lê liên doanh

-

15,40

* Đồ chặn giấy văn phòng pha lê

-

7,70

* Chậu sứ to

-

2,20

* Chậu sứ vừa

-

1,10

* Đôn con voi

-

2,20

* Đôn sứ

-

1,50

* Lan can sứ

-

0,45

IV. Nhóm hàng kim khí gia đình

* Kéo may

Chiếc

1,50

* Cối xay thịt

-

3,10

* Bộ mài dao kéo

-

0,55

* Chảo inox phi 30

-

4,40

* Cân đồng hồ:

- Loại 5kg

chiếc

3,80

- Loại 8 kg

-

5,50

- Loại 15 kg

-

7,70

- Loại 30 kg

-

10,00

- Loại 60 Kg

-

22,00

- Thìa inox

-

0,20

* Ghế gấp

-

11,00

* Xẻng

-

0,45

* Lưỡi lam

-

0,06

* Bếp gas đôi

-

40,00

* Bếp gas đơn

-

23,00

* Cối xay hạt tiêu

-

1,20

* Giỏ xe Honđa

-

2,20

* Ống bô xe honđa

-

4,40

V. Nhóm hàng đồ điện dân dụng:

* Ấm đun nước điện

Chiếc

7,20

* Quạt điện để bàn 40W (Sải cánh 400mm)

-

15,00

* Cây đun nước bằng điện

-

1,00

* Quạt cây có hẹn giờ 40W

-

20,00

* Quạt hút gió

-

10,50

* Ổn áp:

- Loại công suất 3 đến 5 KVA

Chiếc

132,00

- Loại công suất 0,5 đến 1,5 KVA

-

33,00

* Pin tiểu

đôi

0,20

* Pin trung

-

0,30

* Bóng đèn xe Honđa

Chiếc

0,20

* Dây điện, cáp điện đơn:

- Loại phi dưới 4mm

mét

0,20

- Loại phi 4mm

-

0,40

- Loại phi trên 4mm

-

0,50

VI. Nhóm hàng nhôm, vật liệu xây dựng

* Mâm nhôm

Chiếc

1,60

*Chậu nhôm

- Phi 66

Chiếc

3,30

- Phi 80

-

3,80

* Bộ nồi nhôm 6 cái

bộ

7,70

* Xoong nhôm phi 60

chiếc

10,00

* Sắt thép xây dựng CT 3, 4, 5 phi 6 đến phi 16

tấn

357,00

*Kính xây dựng

m2

5,50

* Thiếc thỏi

m2

5665,00

* Sắt tấm chữ U, V

tấn

484,00

* Thép lưới B40

tấn

510,00

VII. Nhóm hàng nông sản, thực phảm:

* Tinh bột sắn

tấn

209,00

* Lạc nhân

-

594,00

* Cá cơm khô

-

770,00

* Hạt tiêu đen

-

5000.00

* Tôm khô bóc vỏ

-

770,00

* Đậu đỏ

-

550,00

* Tỏi củ khô

-

440,00

* Ớt bột

-

1573,00

* Hành củ khô

-

400,00

* Dừa quả

Quả

0,25

* Bao tải đay

chiếc

0,65

* Trâu sống

tấn

605,00

* Bò sống

-

352,00

* Mực khô

-

8645,00

* Miến dong

-

630,00

* Bún khô, miến khô

-

366,00

* Dừa khô

quả

0,25

* Mực khô nguyên con chế biến

-

1210,00

* Chè

kg

4,20

* Nón lá

Chiếc

0,40

* Cá thu ướp lạnh

tấn

2310,00

* Chè khô ướp hương

Kg

5,00

* Đậu xanh

kg

0,70

* Đường phèn

-

0,65

* Mè xửng

-

0,80

* Hạt dưa

-

2,50

* Kẹo hoa quả

-

1,10

* Kẹo dừa

kg

2,50

* Kẹo mềm sô cô la túi bạc

-

1,50

* Bột mỳ

-

0,35

* Gừng củ

-

0,40

* Nấm hương

-

6,80

* Phồng tôm

-

3,00

* Hành tây

-

0,20

* Mộc nhĩ

-

1,75

* Da (bì) heo khô

-

3,80

* Mực khô ăn liền

-

15,00

* Trà Thái Nguyên

-

4,00

* Tinh dầu xả

-

4,60

* Cồn 900

lít

0,80

* Nếp cẩm

lít

1,10

* Rượu cà phê

lít

1,10

* Rượu trắng

-

1,10

* Vừng đen

kg

0,90

* Vừng vàng

-

1,30

VIII. Loại khác:

* Đồng hồ treo tường

chiếc

3,30

* Đàn ghi ta

-

6,60

* Xe tập đi trẻ em

-

3,30

* Xe đẩy trẻ em

-

7,70

* Xe đạp trẻ em 3 bánh

-

5,50

* Xe đạp trẻ em có hai bánh phụ

-

12,00

* Bao kính mắt

-

0,35

* Bàn để là quần áo

-

6,60

* Đệm mút, loại dầy 5 cm

-

64,00

* Móc áo (kết)

-

1,65

* Phích nước nóng

-

2,80

* Bút máy

-

2,25

* Quả bóng đá

quả

2,80

* Quả cầu lông

-

0,20

* Vượt cầu lông

Đôi

1,10

* Nến cây phi 2 x 18 cm

cặp

0,20

* Xà phòng bột

kg

0,40

* Tranh khảm bốn mùa (4 bức/bộ), Cỡ (20 x 40) cm/bức trở xuống

bộ

15,00

* Bức hoành phi khảm treo tường, cỡ (40 x 80)cm/bức trở xuống

Chiếc

6,60

CỤC HẢI QUAN
Cửa khẩu:...
Số:........../TB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.... ngày.... tháng ..... năm......
THÔNG BÁO TRỊ GIÁ HÀNGVIỆT NAM XUẤT KHẨU ĐỔI HÀNG VỚI LÀO
(Theo Quyết định số 290/1999/QĐ/TCHQ ngày 18/8/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Kính gửi: Công ty..............................
Cục Hải quan...... thông báo trị giá hàng xuất khẩu đổi hàng với Lào của Công ty như sau:
Số, ngày tờ khai xuất khẩu:
Số hợp đồng xuất khẩu đổi hàng với Lào:
Tổng trị giá hàng xuất khẩu đổi hàng với Lào:
Trưởng Hải quan cửa khẩu......
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi gửi:
- Như trên.
- Bộ Thương mại.