Document: Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cam Lộ Quảng Trị 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cam Lộ Quảng Trị 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

34.420,72

100

3.4421

34.420,72

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.635,40

83,19

28.209,0

18,11

28.227,11

82,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.967,60

5,72

1.676,0

-2,44

1.673,56

4,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.710,09

4,97

1.479,0

82,05

1.561,05

4,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.989,81

8,69

2.833,0

608,31

3.441,31

10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.756,97

16,73

6.202,0

3,34

6.205,34

18,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.594,52

10,44

1.990,0

-0,31

1.989,69

5,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

0

640,0

0,00

640

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.196,89

41,25

14.585,0

-603,11

13.981,89

40,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,58

0,31

256,0

-0,42

255,58

0,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,03

0,07

28,0

11,74

39,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.822,26

14,01

5.779,00

-24,00

5.755,00

16,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

587,17

1,71

604,00

-0,13

603,87

1,75

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

0,64

229,00

-0,21

228,79

0,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,76

0,06

146,00

0,00

146,0

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,76

0,04

68,00

0,01

68,01

0,2

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,59

0,16

67,00

4,49

71,49

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0

3,00

0,00

3,0

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.917,06

5,57

2.351,00

-2,66

2.348,34

6,82

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,15

0,02

25,0

0,44

25,44

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,82

0,02

6,0

-0,18

5,82

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

305,38

0,89

400,0

-23,26

376,74

1,09

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

40,43

0,12

49,0

-0,16

48,84

0,14

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,31

0,03

16,0

0,01

16,01

0,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,26

0,01

3,0

0,36

3,36

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,5

0,01

5,0

-2,14

2,86

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

469,76

1,36

473,0

-0,04

472,96

1,37

2.16

Đất làm vật liệu xây dựng

SKX

116,29

0,34

307,0

-0,31

306,69

0,89

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,93

0,04

15,00

0,21

15,21

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

0

9,00

0,20

9,2

0,03

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

48,5

0,14

46,00

0,21

46,21

0,13

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

744,35

2,16

744,00

0,35

744,35

2,16

2.21

Đất có MNCD

MNC

239,23

0,7

212,00

-0,41

211,59

0,61

2.22

Đất phi NN khác

PNK

0,22

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

963,06

2,8

432,00

6,61

438,61

1,27

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

709,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,04

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,54

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,88

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

370,22

2

Cho chuyển nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

1371,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

150,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

77,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm khác

RSX/CLN

500,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng

RSX/RDD

640

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

4,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,91

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kỳ điều chỉnh (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

NNP

300,75

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

300,0

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

34,23

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.8

Đất công trình sự nghiệp

DTS

0,10

2.9

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

180,01

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

34.420,72

100

3.4421

34.420,72

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.635,40

83,19

28.209,0

18,11

28.227,11

82,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.967,60

5,72

1.676,0

-2,44

1.673,56

4,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.710,09

4,97

1.479,0

82,05

1.561,05

4,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.989,81

8,69

2.833,0

608,31

3.441,31

10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.756,97

16,73

6.202,0

3,34

6.205,34

18,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.594,52

10,44

1.990,0

-0,31

1.989,69

5,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

0

640,0

0,00

640

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.196,89

41,25

14.585,0

-603,11

13.981,89

40,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,58

0,31

256,0

-0,42

255,58

0,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,03

0,07

28,0

11,74

39,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.822,26

14,01

5.779,00

-24,00

5.755,00

16,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

587,17

1,71

604,00

-0,13

603,87

1,75

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

0,64

229,00

-0,21

228,79

0,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,76

0,06

146,00

0,00

146,0

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,76

0,04

68,00

0,01

68,01

0,2

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,59

0,16

67,00

4,49

71,49

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0

3,00

0,00

3,0

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.917,06

5,57

2.351,00

-2,66

2.348,34

6,82

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,15

0,02

25,0

0,44

25,44

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,82

0,02

6,0

-0,18

5,82

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

305,38

0,89

400,0

-23,26

376,74

1,09

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

40,43

0,12

49,0

-0,16

48,84

0,14

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,31

0,03

16,0

0,01

16,01

0,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,26

0,01

3,0

0,36

3,36

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,5

0,01

5,0

-2,14

2,86

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

469,76

1,36

473,0

-0,04

472,96

1,37

2.16

Đất làm vật liệu xây dựng

SKX

116,29

0,34

307,0

-0,31

306,69

0,89

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,93

0,04

15,00

0,21

15,21

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

0

9,00

0,20

9,2

0,03

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

48,5

0,14

46,00

0,21

46,21

0,13

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

744,35

2,16

744,00

0,35

744,35

2,16

2.21

Đất có MNCD

MNC

239,23

0,7

212,00

-0,41

211,59

0,61

2.22

Đất phi NN khác

PNK

0,22

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

963,06

2,8

432,00

6,61

438,61

1,27

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

709,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,04

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,54

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,88

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

370,22

2

Cho chuyển nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

1371,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

150,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

77,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm khác

RSX/CLN

500,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng

RSX/RDD

640

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

4,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,91

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kỳ điều chỉnh (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

NNP

300,75

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

300,0

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

34,23

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.8

Đất công trình sự nghiệp

DTS

0,10

2.9

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

180,01

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này