Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Phủ Lý Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Phủ Lý Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Phủ Lý đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
10. Quy hoạch sử dụng đất:
- Đến năm 2020: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 2.220,6 ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.150,9ha, đất đơn vị ở khoảng 810,8ha, đất công trình công cộng đô thị khoảng 62,3ha, đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao khoảng 76,6ha; đất ngoài dân dụng đến năm 2020 khoảng 1.069,7 ha, trong đó: Đất giáo dục là 109,2ha, đất cơ sở y tế 10,7ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 194,8ha, thương mại dịch vụ khoảng 62,5ha, đất hỗn hợp 56,4ha phân bố dọc theo các trục chính đô thị (trục 68m, khu vực trung tâm Y tế chất lượng cao...).
- Đến năm 2030: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 3.410,5ha bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.722,1ha, trong đó đất đơn vị ở là 1.178,3ha, đất công trình công cộng đô thị là 90,5ha, đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao là 116,1ha; đất ngoài dân dụng khoảng 1.688,4 ha, trong đó đất giáo dục là 248,7ha, đất cơ sở y tế cấp vùng 70,8ha; đất giao thông đối ngoại 261,3ha, thương mại dịch vụ 93,6ha.
Cơ cấu sử dụng đất theo các giai đoạn quy hoạch

Số TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Định hướng quy hoạch

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

I

Tổng diện tích đất toàn thành phố Phủ Lý

8.764,0

100

8.764,0

100

8.764,0

100

-

Đất khu vực nội thành

3.436,5

39,2

3.436,5

9,2

5.179,6

59,1

-

Đất ngoại thành

5.327,5

60,8

5.327,5

60,8

3.584,4

40,9

II

Đất khu vực nội thành (A+B)

3.436,5

3.436,5

5.179,6

A

Nhu cầu đất xây dựng đô thị

1.384,7

100

168,5

2.220,6

100

207,5

3.410,4

100

192,7

A1

Đất dân dụng

846,5

61,1

103,0

1.150,9

51,8

107,6

1.722,0

50,5

97,3

-

Đất đơn vị ở

653,0

47,2

79,4

810,8

36,5

75,8

1.178,3

34,5

66,6

+

Đất ở hiện trạng

653,0

79,4

721,0

80,4

987,7

80,1

+

Đất ở xây mới + đất hỗn hợp nhà ở

0,0

71,5

57,9

167,7

51,3

+

Đất trường THCS

18,3

22,8

-

Đất công trình công cộng đô thị

47,0

3,4

5,7

62,3

2,8

5,8

90,5

2,7

5,1

-

Đất cây xanh - công viên - TDTT

33,2

2,4

4,0

76,6

3,4

7,2

116,1

3,4

6,6

-

Đất giao thông đô thị

113,3

8,2

13,8

201,3

9,1

18,8

337,1

9,9

19,0

A2

Đất ngoài dân dụng

538,2

38,9

65,5

1.069,7

48,2

100,0

1.688,4

49,5

95,4

-

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

22,7

59,2

2,7

68,1

2,0

-

Đất KCN, TTCN, kho tàng

207,4

304,0

13,7

473,6

13,9

-

Đất Trung tâm nghiên cứu

33,8

1,5

45,2

1,3

-

Đất giáo dục, trường đào tạo

27,8

109,2

4,9

248,7

7,3

-

Đất xây xanh - TDTT

50,9

2,3

93,1

2,7

-

Đất CTCC - TMDV

14,0

62,5

2,8

93,6

2,7

-

Đất Y tế

10,7

10,7

0,5

70,8

2,1

-

Đất hỗn hợp

56,4

2,5

72,5

2,1

-

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,7

17,2

0,8

21,1

0,6

-

Đất giao thông ngoài dân dụng

166,0

194,8

8,8

261,3

7,7

-

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

7,2

12,2

0,5

16,6

0,5

-

Đất An ninh, quốc phòng

21,0

21,0

0,9

25,7

0,8

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,7

50,7

2,3

63,8

1,9

-

Đất cây xanh cách ly

87,0

134,3

B

Đất khác

2.051,7

1.215,9

1.769,2

-

Đất đất phi nông nghiệp khác

630,8

-

Đất cây xanh sinh thái - mặt nước và đất phi nông nghiệp khác

57,75

71,0

70,4

-

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

227,8

212,2

368,7

-

Đất nông nghiệp và các loại đất khác

1.135,4

932,7

1.330,1

III

Đất khu vực ngoại thành

5.327,5

5.327,5

3.584,4

1

Đất khu dân cư nông thôn

501,2

986,9

917,2

2

Đất phi nông nghiệp

911,7

3

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,4

7,5

7,5

4

Đất xây dựng KCN

39,4

65,7

93,3

5

Đất Trung tâm nghiên cứu

2,5

2,5

6

Đất Giáo dục, trường đào tạo cấp vùng

69,9

2,5

2,5

7

Đất cây xanh, TDTT cấp vùng

39,5

50,9

76,7

8

Đất CTCC - TMDV cấp vùng

19,3

12,1

9

Đất Y tế cấp vùng

59,8

60,0

30,9

10

Đất hỗn hợp

62,0

51,5

11

Đất du lịch

23,4

23,4

12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15,0

8,5

4,6

13

Đất giao thông ngoài dân dụng

137,2

134,0

14

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,4

1,3

15

Đất An ninh, quốc phòng

6,8

6,83

2,2

16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

51,3

51,7

48,1

17

Đất cây xanh sinh thái - mặt nước

57,5

176,0

18

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

255,0

314,4

307,0

19

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất khác, đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng

3.372,6

3.465,2

1.693,6

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
- Đến năm 2020: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 2.220,6 ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.150,9ha, đất đơn vị ở khoảng 810,8ha, đất công trình công cộng đô thị khoảng 62,3ha, đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao khoảng 76,6ha; đất ngoài dân dụng đến năm 2020 khoảng 1.069,7 ha, trong đó: Đất giáo dục là 109,2ha, đất cơ sở y tế 10,7ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 194,8ha, thương mại dịch vụ khoảng 62,5ha, đất hỗn hợp 56,4ha phân bố dọc theo các trục chính đô thị (trục 68m, khu vực trung tâm Y tế chất lượng cao...).
- Đến năm 2030: Tổng diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 3.410,5ha bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.722,1ha, trong đó đất đơn vị ở là 1.178,3ha, đất công trình công cộng đô thị là 90,5ha, đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao là 116,1ha; đất ngoài dân dụng khoảng 1.688,4 ha, trong đó đất giáo dục là 248,7ha, đất cơ sở y tế cấp vùng 70,8ha; đất giao thông đối ngoại 261,3ha, thương mại dịch vụ 93,6ha.
Cơ cấu sử dụng đất theo các giai đoạn quy hoạch

Số TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Định hướng quy hoạch

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

I

Tổng diện tích đất toàn thành phố Phủ Lý

8.764,0

100

8.764,0

100

8.764,0

100

-

Đất khu vực nội thành

3.436,5

39,2

3.436,5

9,2

5.179,6

59,1

-

Đất ngoại thành

5.327,5

60,8

5.327,5

60,8

3.584,4

40,9

II

Đất khu vực nội thành (A+B)

3.436,5

3.436,5

5.179,6

A

Nhu cầu đất xây dựng đô thị

1.384,7

100

168,5

2.220,6

100

207,5

3.410,4

100

192,7

A1

Đất dân dụng

846,5

61,1

103,0

1.150,9

51,8

107,6

1.722,0

50,5

97,3

-

Đất đơn vị ở

653,0

47,2

79,4

810,8

36,5

75,8

1.178,3

34,5

66,6

+

Đất ở hiện trạng

653,0

79,4

721,0

80,4

987,7

80,1

+

Đất ở xây mới + đất hỗn hợp nhà ở

0,0

71,5

57,9

167,7

51,3

+

Đất trường THCS

18,3

22,8

-

Đất công trình công cộng đô thị

47,0

3,4

5,7

62,3

2,8

5,8

90,5

2,7

5,1

-

Đất cây xanh - công viên - TDTT

33,2

2,4

4,0

76,6

3,4

7,2

116,1

3,4

6,6

-

Đất giao thông đô thị

113,3

8,2

13,8

201,3

9,1

18,8

337,1

9,9

19,0

A2

Đất ngoài dân dụng

538,2

38,9

65,5

1.069,7

48,2

100,0

1.688,4

49,5

95,4

-

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

22,7

59,2

2,7

68,1

2,0

-

Đất KCN, TTCN, kho tàng

207,4

304,0

13,7

473,6

13,9

-

Đất Trung tâm nghiên cứu

33,8

1,5

45,2

1,3

-

Đất giáo dục, trường đào tạo

27,8

109,2

4,9

248,7

7,3

-

Đất xây xanh - TDTT

50,9

2,3

93,1

2,7

-

Đất CTCC - TMDV

14,0

62,5

2,8

93,6

2,7

-

Đất Y tế

10,7

10,7

0,5

70,8

2,1

-

Đất hỗn hợp

56,4

2,5

72,5

2,1

-

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,7

17,2

0,8

21,1

0,6

-

Đất giao thông ngoài dân dụng

166,0

194,8

8,8

261,3

7,7

-

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

7,2

12,2

0,5

16,6

0,5

-

Đất An ninh, quốc phòng

21,0

21,0

0,9

25,7

0,8

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,7

50,7

2,3

63,8

1,9

-

Đất cây xanh cách ly

87,0

134,3

B

Đất khác

2.051,7

1.215,9

1.769,2

-

Đất đất phi nông nghiệp khác

630,8

-

Đất cây xanh sinh thái - mặt nước và đất phi nông nghiệp khác

57,75

71,0

70,4

-

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

227,8

212,2

368,7

-

Đất nông nghiệp và các loại đất khác

1.135,4

932,7

1.330,1

III

Đất khu vực ngoại thành

5.327,5

5.327,5

3.584,4

1

Đất khu dân cư nông thôn

501,2

986,9

917,2

2

Đất phi nông nghiệp

911,7

3

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,4

7,5

7,5

4

Đất xây dựng KCN

39,4

65,7

93,3

5

Đất Trung tâm nghiên cứu

2,5

2,5

6

Đất Giáo dục, trường đào tạo cấp vùng

69,9

2,5

2,5

7

Đất cây xanh, TDTT cấp vùng

39,5

50,9

76,7

8

Đất CTCC - TMDV cấp vùng

19,3

12,1

9

Đất Y tế cấp vùng

59,8

60,0

30,9

10

Đất hỗn hợp

62,0

51,5

11

Đất du lịch

23,4

23,4

12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15,0

8,5

4,6

13

Đất giao thông ngoài dân dụng

137,2

134,0

14

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,4

1,3

15

Đất An ninh, quốc phòng

6,8

6,83

2,2

16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

51,3

51,7

48,1

17

Đất cây xanh sinh thái - mặt nước

57,5

176,0

18

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

255,0

314,4

307,0

19

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất khác, đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng

3.372,6

3.465,2

1.693,6