Document: Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2023 hủy bỏ công trình sử dụng đất sau 3 năm chưa thu hồi đất Ý Yên Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2023 hủy bỏ công trình sử dụng đất sau 3 năm chưa thu hồi đất Ý Yên Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Ý Yên với tổng số 62 công trình, dự án với tổng diện tích 85,51 ha. Cụ thể:
- Đất an ninh (12 công trình, dự án) : 2,30 ha;
- Đất ở nông thôn (10 công trình, dự án) : 15,47 ha;
- Đất ở đô thị (đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở) : 0,66 ha;
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (5 công trình, dự án) : 3,87 ha;
- Đất cơ sở thể dục - thể thao (1 công trình, dự án) : 0,35 ha;
- Đất giao thông (5 công trình, dự án) : 19,50 ha;
- Đất thủy lợi (4 công trình, dự án) : 0,80 ha;
- Đất năng lượng (1 công trình, dự án) : 0,67 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (1 công trình, dự án) : 8,50 ha
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (6 công trình, dự án) : 0,96 ha;
- Đất sinh hoạt cộng đồng (1 công trình, dự án) : 0,05 ha;
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (2 công trình, dự án) : 0,27 ha;
- Đất thương mại, dịch vụ (2 công trình, dự án) : 0,70 ha;
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (7 công trình, dự án) : 10,85 ha;
- Đất nông nghiệp khác (3 công trình, dự án) : 11,20 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản (2 công trình, dự án) : 9,36 ha.
(có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.612,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.607,19

67,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.136,11

53,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.267,18

45,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

751,34

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

913,54

3,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,29

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.565,37

6,36

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

214,54

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.887,78

32,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,02

0,06

2.2

Đất an ninh

cAn

2,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

314,00

1,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141,68

0,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,15

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

254,59

1,03

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

42,74

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.355,43

17,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

2.238,01

9,09

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.509,33

6,13

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,01

0,00

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,65

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,95

0,38

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,75

0,06

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,38

0,02

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,65

0,01

2.8.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,75

0,10

2.8.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

80,75

0,33

2.8.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

366,15

1,49

2.8.12

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.8.13

Đất chợ

DCH

8,07

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,49

0,12

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,52

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.678,00

6,82

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

80,37

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,87

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,02

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,75

0,15

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

532,89

2,17

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

276,23

1,12

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,76

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,57

0,48

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

1

Đất nông nghiệp

NNP

418,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

380,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

373,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,11

2.4.1

Đất giao thông

DGT

32,23

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,06

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,23

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,54

2.4.5

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

2.4.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.4.8

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,26

2.4.9

Đất chợ

DCH

1,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,88

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,63

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,44

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

497,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

476,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

11,18

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

59,82

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,61

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

9,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,07

2.2

Đất khu công nghiệp

sKk

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

2.5.1

Đất giao thông

DGT

0,40

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,17

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Ý Yên (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Ý Yên với tổng số 62 công trình, dự án với tổng diện tích 85,51 ha. Cụ thể:
- Đất an ninh (12 công trình, dự án) : 2,30 ha;
- Đất ở nông thôn (10 công trình, dự án) : 15,47 ha;
- Đất ở đô thị (đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở) : 0,66 ha;
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (5 công trình, dự án) : 3,87 ha;
- Đất cơ sở thể dục - thể thao (1 công trình, dự án) : 0,35 ha;
- Đất giao thông (5 công trình, dự án) : 19,50 ha;
- Đất thủy lợi (4 công trình, dự án) : 0,80 ha;
- Đất năng lượng (1 công trình, dự án) : 0,67 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (1 công trình, dự án) : 8,50 ha
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (6 công trình, dự án) : 0,96 ha;
- Đất sinh hoạt cộng đồng (1 công trình, dự án) : 0,05 ha;
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (2 công trình, dự án) : 0,27 ha;
- Đất thương mại, dịch vụ (2 công trình, dự án) : 0,70 ha;
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (7 công trình, dự án) : 10,85 ha;
- Đất nông nghiệp khác (3 công trình, dự án) : 11,20 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản (2 công trình, dự án) : 9,36 ha.
(có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.612,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.607,19

67,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.136,11

53,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.267,18

45,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

751,34

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

913,54

3,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,29

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.565,37

6,36

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

214,54

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.887,78

32,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,02

0,06

2.2

Đất an ninh

cAn

2,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

314,00

1,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141,68

0,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,15

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

254,59

1,03

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

42,74

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.355,43

17,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

2.238,01

9,09

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.509,33

6,13

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,01

0,00

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,65

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,95

0,38

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,75

0,06

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,38

0,02

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,65

0,01

2.8.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,75

0,10

2.8.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

80,75

0,33

2.8.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

366,15

1,49

2.8.12

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.8.13

Đất chợ

DCH

8,07

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,49

0,12

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,52

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.678,00

6,82

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

80,37

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,87

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,02

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,75

0,15

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

532,89

2,17

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

276,23

1,12

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,76

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,57

0,48

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

1

Đất nông nghiệp

NNP

418,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

380,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

373,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,11

2.4.1

Đất giao thông

DGT

32,23

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,06

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,23

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,54

2.4.5

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

2.4.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.4.8

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,26

2.4.9

Đất chợ

DCH

1,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,88

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,63

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,44

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

497,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

476,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

11,18

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

59,82

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,61

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

9,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,07

2.2

Đất khu công nghiệp

sKk

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

2.5.1

Đất giao thông

DGT

0,40

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,17

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Ý Yên (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).