Document: Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Dũng Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Dũng Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị
trấn
Neo

Xã
Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã
Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

(1)+(2)... +(…)

1

2

3

4

5

6

7

s

9

10

11

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.174,4

100,0

852,0

949,0

2.137,5

906,9

1.097,6

580,3

658,9

1.158,8

517,6

960,0

976,8

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

368,8

643,2

1.335,8

730,7

645,2

286,9

463,9

748,4

308,1

655,8

655,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

184,7

337,1

686,7

367,2

391,7

69,0

406,7

645,4

242,7

561,0

560,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

184,7

337,1

686,5

292,9

378,3

68,4

406,7

645,0

186,8

560,8

560,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

5,5

7,1

16,6

25,3

3,7

5,0

24,1

7,1

23,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

0,3

67,2

82,9

15,2

32,5

26,9

2,4

10,8

12,9

17,8

17,1

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

102,6

203,8

180,8

90,0

215,3

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

165,9

99,1

212,6

105,0

110,3

-35,2

25,8

25,8

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

12,3

28,0

132,9

34,6

17,0

5,9

25,6

63,7

45,6

48,0

54,5

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

2,0

0,3

2,5

3,5

4,5

3,3

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

481,4

305,2

803,1

175,9

451,1

292,5

192,7

405,6

208,5

304,6

321,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

0,2

0,3

65,9

5,0

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

5,1

2,0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

162,6

38,9

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

12,0

64,2

18,6

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,0

1,5

4,5

0,6

3,4

0,8

0,7

0,2

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

2,2

15,0

4,3

1,1

22,5

4,9

1,7

3,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

150,9

73,7

284,0

61,7

117,2

67,9

84,4

242,2

61,6

119,7

84,0

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

54,7

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

7,8

0,4

0,7

0,4

0,1

0,3

1,2

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

138,9

135,2

190,9

69,9

106,7

97,6

92,0

39,9

106,0

115,5

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

112,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,3

0,4

0,5

0,4

0,7

6,3

0,5

0,2

0,2

0,5

0,3

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

0,0

0,2

0,3

7,0

70,4

0,1

0,9

0,5

TO

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

2,4

2,5

10,7

3,9

5,0

3,9

4,3

18,3

2,0

11,0

10,7

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

5,2

30,2

159,2

33,7

6,3

2,3

39,1

2,2

22,4

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,2

0,5

1,0

0,2

1,4

2,9

1,8

1,5

0,7

2,9

2,4

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

0,7

0,6

2,8

1,1

1,0

1,3

0,6

1,9

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

6,6

75,7

34,5

8,4

6,8

45,0

60,4

58,9

80,5

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

4,9

2,2

3,8

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

2,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

1,8

0,7

-1,4

0,3

1,2

0,9

2,3

4,8

1,0

-0,4

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

580,3

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã Lão Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị trấn
Tân
Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã Trí Yên

(1)+(2)... (…)

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.174,4

100,0

1.362,4

977,7

465,1

861,9

468,0

446,8

890,3

817,1

924,7

1.165,2

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

931,5

658,2

250,7

606,8

310,8

326,8

621,0

601,1

659,8

819,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

738,4

485,6

130,8

465,3

250,3

269,7

504,0

398,4

452,1

689,6

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

738,4

433,2

130,8

406,1

187,3

239,8

504,0

277,9

63,7

-30,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

21,6

32,7

11,6

107,8

9,8

9,0

13,1

47,8

9,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

50,5

54,3

7,5

6,5

25,9

37,0

38,3

118,1

62,9

27,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

26,2

27,0

46,4

68,5

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

117,1

80,1

74,6

27,3

24,5

11,1

65,5

54,4

50,7

24,4

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

4,0

5,5

0,4

3,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

428,9

318,0

210,6

255,1

156,7

119,8

269,3

212,4

262,8

344,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

7,8

6,5

13,3

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

2,0

0,9

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,5

0,7

0,4

0,2

1,6

1,9

5,3

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

1,4

2,4

0,3

7,2

1,3

0,6

1,5

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

149,4

78,7

47,2

118,3

53,3

48,9

121,2

85,0

124,2

105,4

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

0,1

0,5

2,3

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

0,1

0,0

0,1

0,6

1,5

3,2

0,6

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

90,6

89,2

88,5

107,8

56,2

96,8

89,4

69,5

59,2

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

80,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,4

0,1

0,4

0,3

0,3

0,5

0,3

0,6

0,3

0,2

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

1,2

1,0

6,0

2,2

1,2

0,8

1,9

5,6

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

9,8

4,0

2,1

12,3

5,6

3,9

5,2

6,6

7,5

5,3

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

96,4

20,2

37,0

1,1

15,5

4,9

34,2

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,7

0,4

1,4

0,8

2,7

0,9

1,2

0,7

0,7

2,1

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

1,8

1,0

0,4

0,3

0,4

0,5

0,9

0,1

1,4

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

75,7

111,3

33,0

8,5

2,9

26,2

8,9

50,6

122,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

2,0

1,6

3,9

0,5

0,2

3,6

2,0.

1,7

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

468,0

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn Neo

Xã
Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

=(1)+(2)+(3)
+(...)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

25,14

48,47

156,80

0,83

83,55

119,60

15,22

4,43

0,34

3,52

12,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

25,04

36,55

53,10

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

3,42

11,84

Trong đó: Đất chuyên trông lúa nước

LUC/PNN

292,79

25,04

36,55

53,32

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

11,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

1,12

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,08

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

30,32

19,80

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

10,00

103,00

24,98

35,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,05

0,05

0,55

0,10

3,95

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,02

2,00

19,22

5,04

0,20

1,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

0,60

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

0,20

4,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

10,00

5,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

2,00

8,62

0,04

1,00

2,00

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã
Lão
Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã
Trí
Yên

=(1)+(2)+(3) +(...)

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1,00

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

1,54

13,57

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

7,64

1,84

30,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,79

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

0,40

3,50

3,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,45

0,85

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,05

1,55

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,02

0,36

10,00

1,00

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

3,20

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

1,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

0,36

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên
Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn
Neo

Xã
Canh
Thụy

Xa
Tư
Mại

Xã
Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

X

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

25,14

59,07

162,10

1,03

83,55

119,60

15,22

5,43

0,10

3,52

22,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

25,04

37,15

53,10

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

3,42

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

25,04

37,15

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

1,12

6,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,58

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

30,32

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

20,00

108,00

24,98

35,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

0,05

0,05

0,85

0,10

3,95

0,05

0,05

0,55

0,05

0,05

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

2,00

8,62

16,04

0,15

7,40

1,20

0,22

2,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

5,62

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

2,00

3,00

0,15

2,00

0,37

2,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

-

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

-

0,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

-

16,00

3,40

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

-

0,22

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
Diện
tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã
Lão
Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị
trấn
Tân
Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã
Trí
Yên

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

5,54

19,07

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

18,94

3,84

33,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

0,38

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

0,40

13,50

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

4,45

4,35

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,35

1,55

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

18,50

0,50

0,30

0,36

0,42

2,30

10,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

0,25

0,36

0,25

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

18,50

0,50

2,30

9,00

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

0,05

0,17

1,50

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Điện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Lư

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Hương Gián

Xã Xuân Phú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,26

1,50

1,55

0,78

0,50

0,20

0,30

1,43

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,27

0,75

0,70

0,39

0,50

0,20

0,30

1,43

1.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,99

0,75

0,85

0,39

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị
trấn
Neo

Xã
Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã
Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

(1)+(2)... +(…)

1

2

3

4

5

6

7

s

9

10

11

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.174,4

100,0

852,0

949,0

2.137,5

906,9

1.097,6

580,3

658,9

1.158,8

517,6

960,0

976,8

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

368,8

643,2

1.335,8

730,7

645,2

286,9

463,9

748,4

308,1

655,8

655,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

184,7

337,1

686,7

367,2

391,7

69,0

406,7

645,4

242,7

561,0

560,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

184,7

337,1

686,5

292,9

378,3

68,4

406,7

645,0

186,8

560,8

560,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

5,5

7,1

16,6

25,3

3,7

5,0

24,1

7,1

23,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

0,3

67,2

82,9

15,2

32,5

26,9

2,4

10,8

12,9

17,8

17,1

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

102,6

203,8

180,8

90,0

215,3

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

165,9

99,1

212,6

105,0

110,3

-35,2

25,8

25,8

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

12,3

28,0

132,9

34,6

17,0

5,9

25,6

63,7

45,6

48,0

54,5

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

2,0

0,3

2,5

3,5

4,5

3,3

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

481,4

305,2

803,1

175,9

451,1

292,5

192,7

405,6

208,5

304,6

321,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

0,2

0,3

65,9

5,0

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

5,1

2,0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

162,6

38,9

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

12,0

64,2

18,6

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,0

1,5

4,5

0,6

3,4

0,8

0,7

0,2

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

2,2

15,0

4,3

1,1

22,5

4,9

1,7

3,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

150,9

73,7

284,0

61,7

117,2

67,9

84,4

242,2

61,6

119,7

84,0

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

54,7

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

7,8

0,4

0,7

0,4

0,1

0,3

1,2

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

138,9

135,2

190,9

69,9

106,7

97,6

92,0

39,9

106,0

115,5

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

112,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,3

0,4

0,5

0,4

0,7

6,3

0,5

0,2

0,2

0,5

0,3

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

0,0

0,2

0,3

7,0

70,4

0,1

0,9

0,5

TO

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

2,4

2,5

10,7

3,9

5,0

3,9

4,3

18,3

2,0

11,0

10,7

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

5,2

30,2

159,2

33,7

6,3

2,3

39,1

2,2

22,4

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,2

0,5

1,0

0,2

1,4

2,9

1,8

1,5

0,7

2,9

2,4

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

0,7

0,6

2,8

1,1

1,0

1,3

0,6

1,9

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

6,6

75,7

34,5

8,4

6,8

45,0

60,4

58,9

80,5

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

4,9

2,2

3,8

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

2,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

1,8

0,7

-1,4

0,3

1,2

0,9

2,3

4,8

1,0

-0,4

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

580,3

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã Lão Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị trấn
Tân
Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã Trí Yên

(1)+(2)... (…)

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.174,4

100,0

1.362,4

977,7

465,1

861,9

468,0

446,8

890,3

817,1

924,7

1.165,2

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

931,5

658,2

250,7

606,8

310,8

326,8

621,0

601,1

659,8

819,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

738,4

485,6

130,8

465,3

250,3

269,7

504,0

398,4

452,1

689,6

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

738,4

433,2

130,8

406,1

187,3

239,8

504,0

277,9

63,7

-30,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

21,6

32,7

11,6

107,8

9,8

9,0

13,1

47,8

9,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

50,5

54,3

7,5

6,5

25,9

37,0

38,3

118,1

62,9

27,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

26,2

27,0

46,4

68,5

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

117,1

80,1

74,6

27,3

24,5

11,1

65,5

54,4

50,7

24,4

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

4,0

5,5

0,4

3,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

428,9

318,0

210,6

255,1

156,7

119,8

269,3

212,4

262,8

344,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

7,8

6,5

13,3

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

2,0

0,9

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,5

0,7

0,4

0,2

1,6

1,9

5,3

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

1,4

2,4

0,3

7,2

1,3

0,6

1,5

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

149,4

78,7

47,2

118,3

53,3

48,9

121,2

85,0

124,2

105,4

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

0,1

0,5

2,3

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

0,1

0,0

0,1

0,6

1,5

3,2

0,6

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

90,6

89,2

88,5

107,8

56,2

96,8

89,4

69,5

59,2

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

80,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,4

0,1

0,4

0,3

0,3

0,5

0,3

0,6

0,3

0,2

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

1,2

1,0

6,0

2,2

1,2

0,8

1,9

5,6

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

9,8

4,0

2,1

12,3

5,6

3,9

5,2

6,6

7,5

5,3

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

96,4

20,2

37,0

1,1

15,5

4,9

34,2

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,7

0,4

1,4

0,8

2,7

0,9

1,2

0,7

0,7

2,1

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

1,8

1,0

0,4

0,3

0,4

0,5

0,9

0,1

1,4

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

75,7

111,3

33,0

8,5

2,9

26,2

8,9

50,6

122,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

2,0

1,6

3,9

0,5

0,2

3,6

2,0.

1,7

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

468,0

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn Neo

Xã
Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

=(1)+(2)+(3)
+(...)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

25,14

48,47

156,80

0,83

83,55

119,60

15,22

4,43

0,34

3,52

12,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

25,04

36,55

53,10

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

3,42

11,84

Trong đó: Đất chuyên trông lúa nước

LUC/PNN

292,79

25,04

36,55

53,32

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

11,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

1,12

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,08

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

30,32

19,80

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

10,00

103,00

24,98

35,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,05

0,05

0,55

0,10

3,95

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,02

2,00

19,22

5,04

0,20

1,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

0,60

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

0,20

4,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

10,00

5,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

2,00

8,62

0,04

1,00

2,00

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã
Lão
Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã
Trí
Yên

=(1)+(2)+(3) +(...)

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1,00

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

1,54

13,57

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

7,64

1,84

30,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,79

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

0,40

3,50

3,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,45

0,85

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,05

1,55

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,02

0,36

10,00

1,00

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

3,20

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

1,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

0,36

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội
Hoàng

Xã
Tiền
Phong

Xã Yên
Lư

Xã
Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn
Neo

Xã
Canh
Thụy

Xa
Tư
Mại

Xã
Thắng
Cương

Xã
Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

X

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

25,14

59,07

162,10

1,03

83,55

119,60

15,22

5,43

0,10

3,52

22,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

25,04

37,15

53,10

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

3,42

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

25,04

37,15

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

1,12

6,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,58

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

30,32

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

20,00

108,00

24,98

35,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

0,05

0,05

0,85

0,10

3,95

0,05

0,05

0,55

0,05

0,05

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

2,00

8,62

16,04

0,15

7,40

1,20

0,22

2,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

5,62

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

2,00

3,00

0,15

2,00

0,37

2,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

-

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

-

0,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

-

16,00

3,40

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

-

0,22

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
Diện
tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Phúc

Xã
Đồng
Việt

Xã
Lão
Hộ

Xã
Hương
Gián

Thị
trấn
Tân
Dân

Xã
Tân
An

Xã
Xuân
Phú

Xã
Quỳnh
Sơn

Xã
Lãng
Sơn

Xã
Trí
Yên

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

5,54

19,07

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

18,94

3,84

33,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

0,38

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

0,40

13,50

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

4,45

4,35

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,35

1,55

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

18,50

0,50

0,30

0,36

0,42

2,30

10,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

0,25

0,36

0,25

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

18,50

0,50

2,30

9,00

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

0,05

0,17

1,50

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Điện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Lư

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Hương Gián

Xã Xuân Phú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,26

1,50

1,55

0,78

0,50

0,20

0,30

1,43

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,27

0,75

0,70

0,39

0,50

0,20

0,30

1,43

1.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,99

0,75

0,85

0,39

-

-