Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2011/QĐ-UBND khen thưởng hoạt động văn hóa nghệ thuật thể thao Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "62/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "62/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "62/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "62/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "62/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2011/QĐ-UBND khen thưởng hoạt động văn hóa nghệ thuật thể thao Bình Dương

Điều 1. Ban hành quy định hỗ trợ mức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt thành tích xuất sắc trong các hoạt động văn hóa nghệ thuật và thi đấu thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh khi tham gia biểu diễn nghệ thuật và thi đấu thể dục thể thao cấp quốc tế, quốc gia theo Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền như sau:
...
4. Các hoạt động thi đấu thể dục thể thao
Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể dục thể thao quốc tế ngoài mức thưởng của Trung ương, địa phương thưởng thêm, cụ thể như sau:
...
b) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

45

25

20

20

4

Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)

50

25

20

20

5

Đại hội thể thao bãi biển Châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà Châu Á

35

18

15

15

6

a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic)

45

20

18

18

b) Giải vô địch Châu Á hoặc cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

35

18

15

15

7

Đại hội thể thao Đông Nam Á

35

18

15

10

8

a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)

30

15

10

10

b) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

20

10

08

08

- Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 50% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
- Vận động viên lập thành tích tại các Đại hội, Giải thể thao dành cho người khuyết tật thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 50% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
- Vận động viên lập thành tích tại các giải thể thao dành cho học sinh, sinh viên thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 30% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
b) Vận động viên lập thành tích tại Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc mức thưởng được quy định như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

MỨC THƯỞNG

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

1

Các môn thể thao nhóm I

18

07

04

04

2

Các môn thể thao nhóm II

15

05

02

02

Content:
Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

45

25

20

20

4

Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)

50

25

20

20

5

Đại hội thể thao bãi biển Châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà Châu Á

35

18

15

15

6

a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic)

45

20

18

18

Giải vô địch Châu Á hoặc cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

35

18

15

15

7

Đại hội thể thao Đông Nam Á

35

18

15

10

8

a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)

30

15

10

10

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

20

10

08

08

- Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 50% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
- Vận động viên lập thành tích tại các Đại hội, Giải thể thao dành cho người khuyết tật thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 50% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
- Vận động viên lập thành tích tại các giải thể thao dành cho học sinh, sinh viên thế giới, Châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng bằng 30% mức thưởng tương ứng tại Điểm a, Khoản 4 Quyết định này.
Vận động viên lập thành tích tại Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc mức thưởng được quy định như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

MỨC THƯỞNG

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

1

Các môn thể thao nhóm I

18

07

04

04

2

Các môn thể thao nhóm II

15

05

02

02