Document: Điều 1 Quyết định 2229/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng vật nuôi thủy sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2229/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng vật nuôi thủy sản Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (theo khung quy định của Chính phủ) như sau:
1. Đối với cây trồng, lâm nghiệp, sản xuất muối

TT

Đối tượng sản xuất bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/ha)

Thiệt hại từ 30 - 70%

Thiệt hại trên 70%

1

Cây trồng nông nghiệp

1.1

Diện tích lúa thuần

1.000.000

2.000.000

1.2

Diện tích lúa lai

1.500.000

3.000.000

1.3

Diện tích ngô, khoai, sắn và rau màu các loại

1.000.000

2.000.000

1.4

Diện tích cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

2.000.000

4.000.000

2

Sản xuất lâm nghiệp

2.1

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống

2.000.000

4.000.000

2.2

Diện tích cây giống trong giai đoạn vườn ươm

20.000.000

40.000.000

3

Sản xuất muối

3.1

Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại

1.000.000

1.500.000

2. Đối với chăn nuôi
a) Thiệt hại do thiên tai

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/con)

01

Gia cầm: Gà, vịt, ngan, ngỗng.

Đến 15 ngày tuổi

10.000

Trên 15 ngày đến 28 ngày tuổi

20.000

Trên 28 ngày đến 60 ngày tuổi

30.000

Trên 60 ngày tuổi

35.000

Chim: bồ câu, cút

Mọi lứa tuổi

10.000

02

Lợn

Đến 20 ngày

300.000

Trên 20 ngày đến 28 ngày tuổi

400.000

Trên 28 ngày đến 90 ngày tuổi

450.000

Trên 90 ngày tuổi

1.000.000

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

2.000.000

03

Bò sữa

Đến 02 tháng tuổi

1.000.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

2.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

3.000.000

Trên 06 tháng đến 24 tháng tuổi

6.000.000

Trên 24 tháng tuổi

10.000.000

04

Trâu, bò thịt, ngựa

Đến 02 tháng tuổi

500.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

1.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

2.000.000

Trên 06 tháng đến 12 tháng tuổi

4.000.000

Trên 12 tháng tuổi

6.000.000

05

Hươu, nai, cừu, dê

Dưới 06 tháng tuổi

1.000.000

Trên 06 tháng tuổi

2.500.000

b) Thiệt hại do dịch bệnh
Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ sản xuất có gia súc, gia cầm phải tiêu hủy bắt buộc do mắc dịch bệnh hoặc trong vùng có dịch bắt buộc phải tiêu hủy với mức hỗ trợ cụ thể như sau:

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Đơn vị tính

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ

01

Gia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng, chim bồ câu, chim cút.

đồng/con

Dưới 0,5 kg/con

10.000

Từ 0,5 kg/con đến 1,5 kg/con

25.000

Trên 1,5 kg/con hoặc đang đẻ trứng

35.000

02

Lợn

đồng/kg hơi

-

38.000

03

Trâu, bò, hươu, nai, dê, cừu.

đồng/kg hơi

-

45.000

3. Đối với nuôi trông thủy sản

TT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Mức hỗ trợ

Thiệt hại từ 30% - 50%

Thiệt hại từ 51% - 70%

Thiệt hại từ 71% - 85%

Thiệt hại từ 86% - 100%

01

Diện tích nuôi tôm quảng canh (tôm sinh thái, tôm rừng, tôm kết hợp).

Triệu đồng/ha

3

4

5

6

02

Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa.

Triệu đồng/ha

5

7

8

10

03

Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh.

Triệu đồng/ha

4

5

6,5

7

04

Diện tích nuôi tôm sú thâm canh.

Triệu đồng/ha

5

6

7

8

05

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh.

Triệu đồng/ha

12

16

21

25

06

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh.

Triệu đồng/ha

17

20

27

30

07

Diện tích nuôi nhuyễn thể trên bãi, nuôi trong khay/lồng, nuôi dây treo trên giàn bè.

Triệu đồng/ha

30

40

50

60

08

Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh.

Triệu đồng/ha

15

20

25

30

09

Diện tích nuôi cá nước lạnh (tầm, hồi) thâm canh.

Triệu đồng/ha

25

35

40

50

10

Diện tích nuôi cá biển trong ao.

Triệu đồng/ha

20

25

30

35

11

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác.

đồng/ha

3

4

5

6

12

Nuôi thủy sản nước ngọt bằng lồng, bè.

Triệu đồng/100 m3 lồng

5

7

8

10

13

Nuôi trồng hải sản bằng lồng, bè ngoài biển (xa bờ, ven đảo).

Triệu đồng/100 m3 lồng

10

15

17

20

Content:
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (theo khung quy định của Chính phủ) như sau:
1. Đối với cây trồng, lâm nghiệp, sản xuất muối

TT

Đối tượng sản xuất bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/ha)

Thiệt hại từ 30 - 70%

Thiệt hại trên 70%

1

Cây trồng nông nghiệp

1.1

Diện tích lúa thuần

1.000.000

2.000.000

1.2

Diện tích lúa lai

1.500.000

3.000.000

1.3

Diện tích ngô, khoai, sắn và rau màu các loại

1.000.000

2.000.000

1.4

Diện tích cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

2.000.000

4.000.000

2

Sản xuất lâm nghiệp

2.1

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống

2.000.000

4.000.000

2.2

Diện tích cây giống trong giai đoạn vườn ươm

20.000.000

40.000.000

3

Sản xuất muối

3.1

Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại

1.000.000

1.500.000

2. Đối với chăn nuôi
a) Thiệt hại do thiên tai

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/con)

01

Gia cầm: Gà, vịt, ngan, ngỗng.

Đến 15 ngày tuổi

10.000

Trên 15 ngày đến 28 ngày tuổi

20.000

Trên 28 ngày đến 60 ngày tuổi

30.000

Trên 60 ngày tuổi

35.000

Chim: bồ câu, cút

Mọi lứa tuổi

10.000

02

Lợn

Đến 20 ngày

300.000

Trên 20 ngày đến 28 ngày tuổi

400.000

Trên 28 ngày đến 90 ngày tuổi

450.000

Trên 90 ngày tuổi

1.000.000

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

2.000.000

03

Bò sữa

Đến 02 tháng tuổi

1.000.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

2.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

3.000.000

Trên 06 tháng đến 24 tháng tuổi

6.000.000

Trên 24 tháng tuổi

10.000.000

04

Trâu, bò thịt, ngựa

Đến 02 tháng tuổi

500.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

1.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

2.000.000

Trên 06 tháng đến 12 tháng tuổi

4.000.000

Trên 12 tháng tuổi

6.000.000

05

Hươu, nai, cừu, dê

Dưới 06 tháng tuổi

1.000.000

Trên 06 tháng tuổi

2.500.000

b) Thiệt hại do dịch bệnh
Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ sản xuất có gia súc, gia cầm phải tiêu hủy bắt buộc do mắc dịch bệnh hoặc trong vùng có dịch bắt buộc phải tiêu hủy với mức hỗ trợ cụ thể như sau:

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Đơn vị tính

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ

01

Gia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng, chim bồ câu, chim cút.

đồng/con

Dưới 0,5 kg/con

10.000

Từ 0,5 kg/con đến 1,5 kg/con

25.000

Trên 1,5 kg/con hoặc đang đẻ trứng

35.000

02

Lợn

đồng/kg hơi

-

38.000

03

Trâu, bò, hươu, nai, dê, cừu.

đồng/kg hơi

-

45.000

3. Đối với nuôi trông thủy sản

TT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Mức hỗ trợ

Thiệt hại từ 30% - 50%

Thiệt hại từ 51% - 70%

Thiệt hại từ 71% - 85%

Thiệt hại từ 86% - 100%

01

Diện tích nuôi tôm quảng canh (tôm sinh thái, tôm rừng, tôm kết hợp).

Triệu đồng/ha

3

4

5

6

02

Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa.

Triệu đồng/ha

5

7

8

10

03

Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh.

Triệu đồng/ha

4

5

6,5

7

04

Diện tích nuôi tôm sú thâm canh.

Triệu đồng/ha

5

6

7

8

05

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh.

Triệu đồng/ha

12

16

21

25

06

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh.

Triệu đồng/ha

17

20

27

30

07

Diện tích nuôi nhuyễn thể trên bãi, nuôi trong khay/lồng, nuôi dây treo trên giàn bè.

Triệu đồng/ha

30

40

50

60

08

Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh.

Triệu đồng/ha

15

20

25

30

09

Diện tích nuôi cá nước lạnh (tầm, hồi) thâm canh.

Triệu đồng/ha

25

35

40

50

10

Diện tích nuôi cá biển trong ao.

Triệu đồng/ha

20

25

30

35

11

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác.

đồng/ha

3

4

5

6

12

Nuôi thủy sản nước ngọt bằng lồng, bè.

Triệu đồng/100 m3 lồng

5

7

8

10

13

Nuôi trồng hải sản bằng lồng, bè ngoài biển (xa bờ, ven đảo).

Triệu đồng/100 m3 lồng

10

15

17

20