Document: Điều 1 Quyết định 1861/2007/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ mai cải táng giá cước xe phụ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1861/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1861/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1861/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1861/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1861/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1861/2007/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ mai cải táng giá cước xe phụ có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, giá cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

STT

Công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Mai táng:

1

Đào huyệt, chôn lấp

đ/đám

621.000

2

Bảo quản mộ 3 năm

đ/mộ

663.000

3

Khâm liệm

đ/đám

393.000

4

Chuyển cữu tại nhà riêng

đ/đám

662.000

5

Khai quật xác

đ/mộ

994.000

6

Thu, nhặt các xác chết

đ/xác

704.000

II

Cải táng:

1

Cải táng mộ đã tiêu hết

đ/mộ

725.000

2

Mộ chưa tiêu phải lấp lại

đ/mộ

393.000

3

Tìm và di chuyển mộ

đ/mộ

559.000

4

Đào huyệt, hạ tiểu, xây trình mộ (chưa tính vật liệu)

đ/mộ

681.000

5

Bảo quản mộ 10 năm

đ/mộ

810.000

III

Xe tang:

1

Xe tang đưa đón trong phạm vi 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An đi Nghĩa trang Ninh Hải và ngược lại.

đ/chuyến

400.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, giá cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

STT

Công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Mai táng:

1

Đào huyệt, chôn lấp

đ/đám

621.000

2

Bảo quản mộ 3 năm

đ/mộ

663.000

3

Khâm liệm

đ/đám

393.000

4

Chuyển cữu tại nhà riêng

đ/đám

662.000

5

Khai quật xác

đ/mộ

994.000

6

Thu, nhặt các xác chết

đ/xác

704.000

II

Cải táng:

1

Cải táng mộ đã tiêu hết

đ/mộ

725.000

2

Mộ chưa tiêu phải lấp lại

đ/mộ

393.000

3

Tìm và di chuyển mộ

đ/mộ

559.000

4

Đào huyệt, hạ tiểu, xây trình mộ (chưa tính vật liệu)

đ/mộ

681.000

5

Bảo quản mộ 10 năm

đ/mộ

810.000

III

Xe tang:

1

Xe tang đưa đón trong phạm vi 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An đi Nghĩa trang Ninh Hải và ngược lại.

đ/chuyến

400.000