Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Triệu Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

29231.07

100.00

29231.07

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

60.95

17837.39

61.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

45.43

12992.74

44.45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

42.54

12147.97

41.56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

36.74

10460.63

35.79

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

luc

10289.43

35.20

10014.25

34.26

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

luk

448.61

1.53

446.38

1.53

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

lun

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

5.38

1507.12

5.16

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

coc

126.22

0.43

180.22

0.62

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

29231.07

100.00

29231.07

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

60.95

17837.39

61.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

45.43

12992.74

44.45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

42.54

12147.97

41.56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

36.74

10460.63

35.79

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

luc

10289.43

35.20

10014.25

34.26

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

luk

448.61

1.53

446.38

1.53

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

lun

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

5.38

1507.12

5.16

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

coc

126.22

0.43

180.22

0.62

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17