Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 quy hoạch chung Đô thị mới Sơn Nam huyện Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/11/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/11/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/11/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/11/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/11/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 quy hoạch chung Đô thị mới Sơn Nam huyện Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung Đô thị mới Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, với nội dung cụ thể như sau:
...
7. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến:
7.1. Dự báo quy mô dân số:
a. Dân số hiện trạng khu vực nghiên cứu lập quy hoạch:
Tổng dân số hiện trạng khu vực nghiên cứu quy hoạch: 9.165 người; trong đó khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 3.162 người.
b. Dân số dự báo:
- Năm 2025: Dân số toàn đô thị khoảng 10.500 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 4.000 người.
- Năm 2030: Dân số toàn đô thị khoảng 13.000 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 5.500 người.
- Năm 2040: Dân số toàn đô thị khoảng 21.000 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới xã Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 10.000 người.
7.2. Dự báo quy mô đất xây dựng đô thị:
+ Đến năm 2025: Quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 220 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 120 ha ~ chỉ tiêu khoảng 109m2/người).
+ Đến năm 2030: Quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 290 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 135 ha ~ chỉ tiêu khoảng 100m2/người).
+ Đến năm 2040: Quy mô đất xây dựng khoảng 450 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 170 ha ~ chỉ tiêu khoảng 80m2/người)..
Quy mô diện tích đất các khu chức năng sẽ được tính chính xác trong quá trình nghiên cứu lập quy hoạch.
7.3. Các chi tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo Thông tư số 01/2021/TT/BXD ngày 19/05/2021 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dựng

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Đợt Đầu

Dài Hạn

1

Đất dân dụng

m2/người

70-100

70-100

1.1

Đất đơn vị ở

m2/người

45-55

45-55

1.2

Đất cây xanh đô thị

m2/người

≥4

≥4

1.3

Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

m2/người

≥3

≥3

1.3.1.

Giáo dục

Trường PTTH, dạy nghề

HS /1000 người

40

40

m2/học sinh

≥10

≥10

1.3.2.

Y tế

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

4

m2/giường

≥100

≥100

1.3.3.

Văn hóa - Thể dục thể thao

Sân vận động

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥2,5

≥2,5

Trung tâm văn hóa - Thể thao

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥3

≥3

Nhà văn hoá (hoặc cung văn hóa)

số chỗ/1000người

≥8

≥8

ha/1 ctrình

≥0,5

≥0,5

Nhà Thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

số chỗ/1000người

≥2

≥2

ha/1 ctrình

≥1,0

≥1,0

1.3.4.

Thương mại

Chợ đô thị

ha/ công trình

≥1

≥1

2

Hạ tầng kỹ thuật

2.1.

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông (tính từ đường phân khu vực trở lên)

(%)

≥18

≥18

Bãi đỗ xe

m2/người

≥2,5

≥2,5

2.2.

Cấp nước

Sinh hoạt

l/ng.ngđ

≥80

≥100

Công cộng, dịch vụ

% Qsh

10

10

Công nghiệp

m3/ha.ngđ

≥20

≥20

Tỷ lệ cấp nước

%

100

100

2.3.

Cấp điện

Chỉ tiêu cấp điện Sinh hoạt

w/người

330

330

Công cộng, dịch vụ

% chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

30

30

Công nghiệp

Kw/ha

120-350

120-350

2.4.

Thoát nước thải

Sinh hoạt

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

Công nghiệp

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

2.5.

Chất thải rắn

Sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,8

0,8

Công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,3

0,3

2.6.

Nhà tang lễ

Công trình

≥1

≥1

(Các tiêu chí kinh tế kỹ thuật sẽ được xem xét và đề xuất cụ thể trong quá trình triển khai lập quy hoạch để phù hợp với điều kiện và nhu cầu phát triển thực tế, phù hợp với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam).

Content:
Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến:
7.1. Dự báo quy mô dân số:
a. Dân số hiện trạng khu vực nghiên cứu lập quy hoạch:
Tổng dân số hiện trạng khu vực nghiên cứu quy hoạch: 9.165 người; trong đó khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 3.162 người.
b. Dân số dự báo:
- Năm 2025: Dân số toàn đô thị khoảng 10.500 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 4.000 người.
- Năm 2030: Dân số toàn đô thị khoảng 13.000 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 5.500 người.
- Năm 2040: Dân số toàn đô thị khoảng 21.000 người và dân số khu trung tâm đô thị - đô thị mới xã Sơn Nam có quy mô dân số khoảng 10.000 người.
7.2. Dự báo quy mô đất xây dựng đô thị:
+ Đến năm 2025: Quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 220 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 120 ha ~ chỉ tiêu khoảng 109m2/người).
+ Đến năm 2030: Quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 290 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 135 ha ~ chỉ tiêu khoảng 100m2/người).
+ Đến năm 2040: Quy mô đất xây dựng khoảng 450 ha (trong đó đất dân dụng khoảng 170 ha ~ chỉ tiêu khoảng 80m2/người)..
Quy mô diện tích đất các khu chức năng sẽ được tính chính xác trong quá trình nghiên cứu lập quy hoạch.
7.3. Các chi tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được áp dụng theo Thông tư số 01/2021/TT/BXD ngày 19/05/2021 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dựng

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Đợt Đầu

Dài Hạn

1

Đất dân dụng

m2/người

70-100

70-100

1.1

Đất đơn vị ở

m2/người

45-55

45-55

1.2

Đất cây xanh đô thị

m2/người

≥4

≥4

1.3

Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

m2/người

≥3

≥3

1.3.1.

Giáo dục

Trường PTTH, dạy nghề

HS /1000 người

40

40

m2/học sinh

≥10

≥10

1.3.2.

Y tế

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

4

m2/giường

≥100

≥100

1.3.3.

Văn hóa - Thể dục thể thao

Sân vận động

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥2,5

≥2,5

Trung tâm văn hóa - Thể thao

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥3

≥3

Nhà văn hoá (hoặc cung văn hóa)

số chỗ/1000người

≥8

≥8

ha/1 ctrình

≥0,5

≥0,5

Nhà Thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

số chỗ/1000người

≥2

≥2

ha/1 ctrình

≥1,0

≥1,0

1.3.4.

Thương mại

Chợ đô thị

ha/ công trình

≥1

≥1

2

Hạ tầng kỹ thuật

2.1.

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông (tính từ đường phân khu vực trở lên)

(%)

≥18

≥18

Bãi đỗ xe

m2/người

≥2,5

≥2,5

2.2.

Cấp nước

Sinh hoạt

l/ng.ngđ

≥80

≥100

Công cộng, dịch vụ

% Qsh

10

10

Công nghiệp

m3/ha.ngđ

≥20

≥20

Tỷ lệ cấp nước

%

100

100

2.3.

Cấp điện

Chỉ tiêu cấp điện Sinh hoạt

w/người

330

330

Công cộng, dịch vụ

% chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

30

30

Công nghiệp

Kw/ha

120-350

120-350

2.4.

Thoát nước thải

Sinh hoạt

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

Công nghiệp

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

2.5.

Chất thải rắn

Sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,8

0,8

Công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,3

0,3

2.6.

Nhà tang lễ

Công trình

≥1

≥1

(Các tiêu chí kinh tế kỹ thuật sẽ được xem xét và đề xuất cụ thể trong quá trình triển khai lập quy hoạch để phù hợp với điều kiện và nhu cầu phát triển thực tế, phù hợp với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam).