Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu dân cư Phường 6 Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu dân cư Phường 6 Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 6, quận 8 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp đường Bình Tiên (lộ giới 40m).
* Phía Tây : giáp rạch Bà Tàng và phường 7.
* Phía Nam : giáp khu Nam Sài Gòn.
* Phía Bắc : đường Phạm thế Hiển và Kênh Đôi.
+ Diện tích: 62,42 ha.
+ Dần số : 18.884 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp Quốc lộ 50 và phường 5.
* Phía Tây : giáp đường Bình Tiên (lộ giới 40m).
* Phía Nam : giáp khu Nam Sài Gòn.
* Phía Bắc : đường Phạm thế Hiển và Kênh Đồi.
+ Diện tích : 84,43 ha.
+ Dân số : 25.116 người.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 101,11 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở xây dựng mới và nhóm nhà ở hỗn hợp. Trong đó :
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu: tổng diện tích 3,11 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 27,46 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 19,45 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 10,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,12 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 6,22 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 2,37 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,82 ha (02 trường: mầm non phường 6 và mầm non Tuổi Ngọc).
* Xây dựng mới : 1,55 ha (02 trường).
+ Trường tiểu học: 2,52 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,10 ha (02 trường: Tiểu học Phạm Thế Hiển và Tiểu học Phan Đăng Lưu).
* Xây dựng mới : 1,42 ha (02 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 1,33 ha; gồm:
* Xây dựng mới : 1,33 ha (01 trường).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 3,23 ha (02 cơ sở).
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,43 ha (01 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 0,47 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 8,94 ha.
a.4. Mang lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 21,21 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 45,74 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh rạch: diện tích 6,95 ha.
b.2. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly): diện tích 4,16 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 16,47 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,60 ha.
b.5. Khu quốc phòng-an ninh: diện tích 1,12 ha.
b.6. Khu công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm điện): diện tích 0,94 ha.
b.7. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 14,51 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

101,11

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

60,83

60,16

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,11

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

27,48

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,45

+ Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

10,79

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,12

10,01

- Đất giáo dục

6,22

6,15

+ Trường mầm non

+ Trường tiểu học

+ Trường trung học cơ sở

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,43

- Đất y tế (trạm y tế)

3,23

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,25

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8,94

8,85

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

21,21

20,98

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị)

45,74

- Đất cây xanh cảnh quan (ven kênh rạch)

6,95

- Đất cây xanh chuyên dụng (cách ly)

4,16

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

16,47

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

1,60

- Đất quốc phòng - an ninh

1,12

- Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện)

0,94

- Đất khác (kênh rạch)

14,51

Tổng cộng

146,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 624.200 m2; dự báo quy mô dân số: 18.884 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1

6.700

60

1

5

3,0

A2

9.942

60

1

5

3,0

A6

8.401

60

1

5

3,0

A7

6.097

60

1

5

3,0

C1

16.475

60

1

5

3,0

C4

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp đường Bình Tiên (lộ giới 40m).
* Phía Tây : giáp rạch Bà Tàng và phường 7.
* Phía Nam : giáp khu Nam Sài Gòn.
* Phía Bắc : đường Phạm thế Hiển và Kênh Đôi.
+ Diện tích: 62,42 ha.
+ Dần số : 18.884 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp Quốc lộ 50 và phường 5.
* Phía Tây : giáp đường Bình Tiên (lộ giới 40m).
* Phía Nam : giáp khu Nam Sài Gòn.
* Phía Bắc : đường Phạm thế Hiển và Kênh Đồi.
+ Diện tích : 84,43 ha.
+ Dân số : 25.116 người.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 101,11 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở xây dựng mới và nhóm nhà ở hỗn hợp. Trong đó :
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu: tổng diện tích 3,11 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 27,46 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 19,45 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 10,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,12 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 6,22 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 2,37 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,82 ha (02 trường: mầm non phường 6 và mầm non Tuổi Ngọc).
* Xây dựng mới : 1,55 ha (02 trường).
+ Trường tiểu học: 2,52 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,10 ha (02 trường: Tiểu học Phạm Thế Hiển và Tiểu học Phan Đăng Lưu).
* Xây dựng mới : 1,42 ha (02 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 1,33 ha; gồm:
* Xây dựng mới : 1,33 ha (01 trường).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 3,23 ha (02 cơ sở).
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,43 ha (01 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 0,47 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 8,94 ha.
a.4. Mang lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 21,21 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 45,74 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh rạch: diện tích 6,95 ha.
b.2. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly): diện tích 4,16 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 16,47 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,60 ha.
b.5. Khu quốc phòng-an ninh: diện tích 1,12 ha.
b.Khu công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm điện): diện tích 0,94 ha.
b.7. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 14,51 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

101,11

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

60,83

60,16

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,11

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

27,48

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,45

+ Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

10,79

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,12

10,01

- Đất giáo dục

6,22

6,15

+ Trường mầm non

+ Trường tiểu học

+ Trường trung học cơ sở

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,43

- Đất y tế (trạm y tế)

3,23

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,25

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8,94

8,85

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

21,21

20,98

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị)

45,74

- Đất cây xanh cảnh quan (ven kênh rạch)

6,95

- Đất cây xanh chuyên dụng (cách ly)

4,16

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

16,47

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

1,60

- Đất quốc phòng - an ninh

1,12

- Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện)

0,94

- Đất khác (kênh rạch)

14,51

Tổng cộng

146,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 624.200 m2; dự báo quy mô dân số: 18.884 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1

6.700

60

1

5

3,0

A2

9.942

60

1

5

3,0

A6

8.401

60

1

5

3,0

A7

6.097

60

1

5

3,0

C1

16.475

60

1

5

3,0

C4