Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.095,12

130,26

83,13

360,21

2.875,65

740,00

29,28

12,90

14,07

16,60

21,00

14,98

12,38

14,91

3,20

11,84

10,64

1,50

1,89

7,50

11,00

5,00

1,70

336,27

291,38

295,15

480,04

384,48

217,71

402,30

163,25

390,95

508,10

694,93

375,70

3,00

3,25

4,60

0,60

0,82

0,76

0,37

1,73

0,56

0,05

51,40

0,30

3,28

4,53

2,70

125,77

141,64

136,69

317,56

72,79

62,28

140,95

53,09

65,17

230,59

192,88

150,91

0,14

1,24

1,54

0,10

59,65

59,85

45,68

40,37

26,40

33,13

41,48

39,51

31,51

60,85

39,51

50,68

0,36

0,80

0,33

0,46

0,15

0,65

0,60

1,72

1,04

0,35

0,30

0,16

0,27

0,20

0,09

0,20

1,03

18,89

31,59

31,96

29,70

20,60

58,07

22,93

9,03

15,00

24,55

182,70

10,41

0,15

0,53

1,00

0,25

2,80

1,00

6,80

2,50

0,84

0,20

1,23

3,72

1,03

0,55

1,30

0,47

1,98

1,68

3,17

3,92

2,60

1,68

0,57

0,18

2,35

1,71

0,50

0,47

2,20

1,08

2,44

1,51

1,52

101,18

36,63

55,74

60,79

210,98

57,25

94,98

31,75

210,67

134,48

269,62

138,44

21,00

16,49

21,59

23,51

51,58

41,06

15,84

58,52

46,58

6,53

16,45

0,62

69,22

44,07

8,01

11,44

486,88

70,36

936,77

101,17

64,82

128,97

77,85

307,36

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

587,80

569,09

1.579,37

342,39

3.785,31

2.256,79

3.176,36

544,56

270,71

354,48

5.388,85

8.560,19

157,42

165,20

328,73

168,14

389,59

462,63

452,17

149,38

106,75

148,08

60,91

22,00

147,28

165,20

199,86

128,19

112,51

3,46

18,72

149,38

104,26

148,08

60,91

5,00

155,59

191,80

188,29

113,85

186,90

127,99

487,26

139,03

129,59

59,49

9,27

135,22

98,03

114,90

245,53

48,91

786,26

378,53

550,88

54,33

26,05

21,60

84,88

98,47

1.951,90

3.071,22

176,76

97,19

804,71

2.384,14

1.219,44

1.662,81

198,96

125,31

3.273,95

5.224,66

5,91

11,49

33,67

8,20

23,24

2,86

8,32

7,90

8,42

6,20

4,75

60,00

0,04

0,20

300,82

294,83

377,96

183,74

531,71

702,78

501,28

250,23

186,22

218,09

271,38

236,79

0,18

0,20

3,95

1,65

1,95

2,03

0,09

1,87

0,11

8,64

0,27

26,23

111,77

156,91

132,80

42,24

292,97

273,45

217,42

84,11

78,36

92,85

60,90

48,05

0,10

0,03

0,50

0,30

0,88

28,04

43,27

29,22

25,81

51,40

50,72

45,00

42,93

39,88

26,23

40,72

43,20

0,16

0,33

0,64

0,27

1,19

0,22

0,45

0,53

0,63

0,13

0,84

1,31

0,32

0,28

0,33

48,00

37,84

92,40

16,21

43,50

129,00

71,40

37,74

5,21

10,16

3,74

3,71

3,00

1,00

1,74

9,40

9,21

0,66

1,95

0,69

0,56

1,19

3,37

2,41

0,77

0,35

1,26

1,60

2,28

0,18

0,04

0,48

1,90

3,15

2,44

3,96

0,65

0,16

0,04

108,02

51,29

62,93

94,82

133,42

115,55

129,69

71,93

60,31

69,57

167,32

128,94

54,50

124,50

2,89

9,00

2,94

32,90

1,44

94,65

5,70

165,13

1.274,10

61,00

93,32

72,61

47,70

1.726,86

125,66

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.364,40

6,21

2,43

1,06

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,03

0,67

1,60

0,44

0,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,56

0,67

1,60

0,44

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,62

5,20

0,63

0,42

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,21

0,25

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.256,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,14

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,60

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

0,91

1,36

1,45

0,35

7,05

2,17

3,07

0,20

1,88

1,74

1.235,70

0,34

0,46

0,30

1,01

0,45

0,35

1,20

0,04

0,30

1,01

0,45

0,30

1,20

0,71

1,25

0,15

6,55

0,96

0,95

1,08

0,34

2,60

0,14

0,20

0,90

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,45

0,20

0,20

0,20

1,35

1.232,90

0,34

0,15

0,06

0,34

0,15

0,06

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

0,20

2,00

4,75

3,95

0,45

1,40

46,54

2,00

0,95

1,86

2,64

1,45

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

1,55

1,74

1,20

0,25

1,20

39,55

0,68

0,55

0,82

1,61

0,57

0,20

0,20

0,52

0,20

0,20

0,20

4,37

0,35

0,20

0,39

0,50

0,20

0,27

2,04

1,90

2,35

0,45

0,65

0,53

0,75

0,75

0,65

0,10

0,75

0,75

0,40

0,10

0,25

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,40

2,00

15,25

0,51

1,67

3,20

0,20

1,20

0,75

0,20

0,20

3,36

0,50

0,10

0,05

0,50

0,50

0,10

0,05

0,50

0,10

1,80

2,19

0,16

0,92

2,30

0,95

0,30

0,20

1,65

0,25

0,39

0,37

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

10,91

0,36

0,48

2,21

0,50

0,55

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,30

6,21

2,43

1,06

1,35

0,91

1,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,03

0,67

1,60

0,44

0,65

0,46

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,56

0,67

1,60

0,44

0,65

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,62

5,20

0,63

0,42

0,50

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,21

0,25

0,20

0,20

0,20

0,20

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,14

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.239,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.239,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,19

1,72

0,34

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

Xã Thanh Mỹ

1,45

0,35

7,05

2,17

3,07

0,20

1,88

1,74

2,80

0,34

0,20

0,30

1,01

0,45

0,35

1,20

0,30

1,01

0,45

0,30

1,20

1,25

0,15

6,55

0,96

0,95

1,08

0,34

2,60

0,14

0,20

0,20

0,20

0,20

0,32

0,20

0,45

0,20

0,20

0,20

0,20

1,35

1.232,90

1.232,90

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh thúy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

2,00

4,75

3,95

0,45

1,40

46,54

2,00

0,95

1,86

2,64

1,45

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

1,55

1,74

1,20

0,25

1,20

39,55

0,68

0,55

0,82

1,61

0,57

0,20

0,52

0,20

0,20

0,20

4,37

0,35

0,20

0,39

0,50

0,20

0,27

2,04

1,90

2,35

0,45

0,65

0,53

0,75

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,40

2,00

9,05

0,51

1,67

3,20

0,20

1,20

0,75

0,20

0,20

3,36

0,50

0,10

0,05

0,50

0,50

0,10

0,05

0,50

0,10

1,80

2,19

0,16

0,92

2,30

0,95

0,30

0,20

1,65

0,25

0,39

0,37

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

4,71

0,36

0,48

2,21

0,50

0,55

6,20

6,20

0,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng Lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1 5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,40

0,15

1,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,10

1,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

1,35

0,10

0,40

1,10

0,25

0,10

0,40

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

0,15

4,24

0,05

0,20

4,24

0,15

0,20

0,05

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,38

0,06

0,60

0,60

0,38

0,06

Content:
5.095,12

130,26

83,13

360,21

2.875,65

740,00

29,28

12,90

14,07

16,60

21,00

14,98

12,38

14,91

3,20

11,84

10,64

1,50

1,89

7,50

11,00

5,00

1,70

336,27

291,38

295,15

480,04

384,48

217,71

402,30

163,25

390,95

508,10

694,93

375,70

3,00

3,25

4,60

0,60

0,82

0,76

0,37

1,73

0,56

0,05

51,40

0,30

3,28

4,53

2,70

125,77

141,64

136,69

317,56

72,79

62,28

140,95

53,09

65,17

230,59

192,88

150,91

0,14

1,24

1,54

0,10

59,65

59,85

45,68

40,37

26,40

33,13

41,48

39,51

31,51

60,85

39,51

50,68

0,36

0,80

0,33

0,46

0,15

0,65

0,60

1,72

1,04

0,35

0,30

0,16

0,27

0,20

0,09

0,20

1,03

18,89

31,59

31,96

29,70

20,60

58,07

22,93

9,03

15,00

24,55

182,70

10,41

0,15

0,53

1,00

0,25

2,80

1,00

6,80

2,50

0,84

0,20

1,23

3,72

1,03

0,55

1,30

0,47

1,98

1,68

3,17

3,92

2,60

1,68

0,57

0,18

2,35

1,71

0,50

0,47

2,20

1,08

2,44

1,51

1,52

101,18

36,63

55,74

60,79

210,98

57,25

94,98

31,75

210,67

134,48

269,62

138,44

21,00

16,49

21,59

23,51

51,58

41,06

15,84

58,52

46,58

6,53

16,45

0,62

69,22

44,07

8,01

11,44

486,88

70,36

936,77

101,17

64,82

128,97

77,85

307,36

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

587,80

569,09

1.579,37

342,39

3.785,31

2.256,79

3.176,36

544,56

270,71

354,48

5.388,85

8.560,19

157,42

165,20

328,73

168,14

389,59

462,63

452,17

149,38

106,75

148,08

60,91

22,00

147,28

165,20

199,86

128,19

112,51

3,46

18,72

149,38

104,26

148,08

60,91

5,00

155,59

191,80

188,29

113,85

186,90

127,99

487,26

139,03

129,59

59,49

9,27

135,22

98,03

114,90

245,53

48,91

786,26

378,53

550,88

54,33

26,05

21,60

84,88

98,47

1.951,90

3.071,22

176,76

97,19

804,71

2.384,14

1.219,44

1.662,81

198,96

125,31

3.273,95

5.224,66

5,91

11,49

33,67

8,20

23,24

2,86

8,32

7,90

8,42

6,20

4,75

60,00

0,04

0,20

300,82

294,83

377,96

183,74

531,71

702,78

501,28

250,23

186,22

218,09

271,38

236,79

0,18

0,20

3,95

1,65

1,95

2,03

0,09

1,87

0,11

8,64

0,27

26,23

111,77

156,91

132,80

42,24

292,97

273,45

217,42

84,11

78,36

92,85

60,90

48,05

0,10

0,03

0,50

0,30

0,88

28,04

43,27

29,22

25,81

51,40

50,72

45,00

42,93

39,88

26,23

40,72

43,20

0,16

0,33

0,64

0,27

1,19

0,22

0,45

0,53

0,63

0,13

0,84

1,31

0,32

0,28

0,33

48,00

37,84

92,40

16,21

43,50

129,00

71,40

37,74

5,21

10,16

3,74

3,71

3,00

1,00

1,74

9,40

9,21

0,66

1,95

0,69

0,56

1,19

3,37

2,41

0,77

0,35

1,26

1,60

2,28

0,18

0,04

0,48

1,90

3,15

2,44

3,96

0,65

0,16

0,04

108,02

51,29

62,93

94,82

133,42

115,55

129,69

71,93

60,31

69,57

167,32

128,94

54,50

124,50

2,89

9,00

2,94

32,90

1,44

94,65

5,70

165,13

1.274,10

61,00

93,32

72,61

47,70

1.726,86

125,66

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.364,40

6,21

2,43

1,06

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,03

0,67

1,60

0,44

0,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,56

0,67

1,60

0,44

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,62

5,20

0,63

0,42

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,21

0,25

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.256,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,14

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,60

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

0,91

1,36

1,45

0,35

7,05

2,17

3,07

0,20

1,88

1,74

1.235,70

0,34

0,46

0,30

1,01

0,45

0,35

1,20

0,04

0,30

1,01

0,45

0,30

1,20

0,71

1,25

0,15

6,55

0,96

0,95

1,08

0,34

2,60

0,14

0,20

0,90

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,45

0,20

0,20

0,20

1,35

1.232,90

0,34

0,15

0,06

0,34

0,15

0,06

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

0,20

2,00

4,75

3,95

0,45

1,40

46,54

2,00

0,95

1,86

2,64

1,45

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

1,55

1,74

1,20

0,25

1,20

39,55

0,68

0,55

0,82

1,61

0,57

0,20

0,20

0,52

0,20

0,20

0,20

4,37

0,35

0,20

0,39

0,50

0,20

0,27

2,04

1,90

2,35

0,45

0,65

0,53

0,75

0,75

0,65

0,10

0,75

0,75

0,40

0,10

0,25

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,40

2,00

15,25

0,51

1,67

3,20

0,20

1,20

0,75

0,20

0,20

3,36

0,50

0,10

0,05

0,50

0,50

0,10

0,05

0,50

0,10

1,80

2,19

0,16

0,92

2,30

0,95

0,30

0,20

1,65

0,25

0,39

0,37

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

10,91

0,36

0,48

2,21

0,50

0,55

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,30

6,21

2,43

1,06

1,35

0,91

1,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,03

0,67

1,60

0,44

0,65

0,46

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,56

0,67

1,60

0,44

0,65

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,62

5,20

0,63

0,42

0,50

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,21

0,25

0,20

0,20

0,20

0,20

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,14

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.239,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.239,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,19

1,72

0,34

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

Xã Thanh Mỹ

1,45

0,35

7,05

2,17

3,07

0,20

1,88

1,74

2,80

0,34

0,20

0,30

1,01

0,45

0,35

1,20

0,30

1,01

0,45

0,30

1,20

1,25

0,15

6,55

0,96

0,95

1,08

0,34

2,60

0,14

0,20

0,20

0,20

0,20

0,32

0,20

0,45

0,20

0,20

0,20

0,20

1,35

1.232,90

1.232,90

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh thúy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

2,00

4,75

3,95

0,45

1,40

46,54

2,00

0,95

1,86

2,64

1,45

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

0,25

0,45

0,65

0,52

0,20

0,68

1,55

1,74

1,20

0,25

1,20

39,55

0,68

0,55

0,82

1,61

0,57

0,20

0,52

0,20

0,20

0,20

4,37

0,35

0,20

0,39

0,50

0,20

0,27

2,04

1,90

2,35

0,45

0,65

0,53

0,75

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,40

2,00

9,05

0,51

1,67

3,20

0,20

1,20

0,75

0,20

0,20

3,36

0,50

0,10

0,05

0,50

0,50

0,10

0,05

0,50

0,10

1,80

2,19

0,16

0,92

2,30

0,95

0,30

0,20

1,65

0,25

0,39

0,37

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

4,71

0,36

0,48

2,21

0,50

0,55

6,20

6,20

0,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng Lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1 5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,40

0,15

1,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,10

1,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

1,35

0,10

0,40

1,10

0,25

0,10

0,40

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Hương

Xã Thanh An

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Long

Xã Thanh Chi

Xã Võ Liệt

Xã Thanh Hà

Xã Ngọc Sơn

0,15

4,24

0,05

0,20

4,24

0,15

0,20

0,05

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Tường

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Yên

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Sơn

Xã Ngọc Lâm

0,38

0,06

0,60

0,60

0,38

0,06