Document: Điều 1 Quyết định 62/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Trác Văn, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

682,39

682,39

682,39

1

Đất nông nghiệp

420,86

61,67

312,63

2,72

315,35

46,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

225,36

33,03

222,47

222,47

32,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

225,36

33,03

222,47

222,47

32,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

130,34

19,10

29,56

0,22

29,78

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

24,92

3,65

22,42

2,50

24,92

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,24

5,90

38,18

38,18

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

261,07

38,26

369,76

-2,72

366,98

53,78

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,03

1,28

1,28

0,19

2.2

Đất khu công nghiệp

42,44

6,22

42,44

42,44

6,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,75

5,75

0,84

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,69

0,10

0,69

0,69

0,10

2.5

Đất di tích danh thắng

0,53

0,08

0,53

0,53

0,08

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,01

0,10

0,10

0,01

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,79

0,12

0,79

0,79

0,12

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,55

0,67

5,42

5,42

0,79

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,18

0,03

0,15

-0,03

0,12

0,02

2.10

Đất sông suối

34,12

5,00

33,11

1,01

34,12

5,00

2.11

Đất phát triển hạ tầng

75,16

11,01

170,18

-3,76

166,42

24,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,34

0,05

1,08

1,08

0,16

Đất cơ sở y tế

0,13

0,02

0,13

0,13

0,02

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,87

0,27

2,22

2,22

0,33

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,91

0,13

3,68

3,68

0,54

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

0,15

1,03

1,03

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

101,29

14,84

108,29

108,29

15,87

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,46

0,07

0,06

0,06

0,01

Diện tích đưa vào sử dụng

0,40

0,40

0,06

4

Đất khu dân cư nông thôn

212,09

31,08

218,62

218,62

32,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

105,51

69,72

35,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,89

1,27

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,89

1,27

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

100,56

66,99

33,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,06

1,46

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Trác Văn, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

682,39

682,39

682,39

1

Đất nông nghiệp

420,86

61,67

312,63

2,72

315,35

46,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

225,36

33,03

222,47

222,47

32,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

225,36

33,03

222,47

222,47

32,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

130,34

19,10

29,56

0,22

29,78

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

24,92

3,65

22,42

2,50

24,92

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,24

5,90

38,18

38,18

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

261,07

38,26

369,76

-2,72

366,98

53,78

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,03

1,28

1,28

0,19

2.2

Đất khu công nghiệp

42,44

6,22

42,44

42,44

6,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,75

5,75

0,84

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,69

0,10

0,69

0,69

0,10

2.5

Đất di tích danh thắng

0,53

0,08

0,53

0,53

0,08

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,01

0,10

0,10

0,01

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,79

0,12

0,79

0,79

0,12

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,55

0,67

5,42

5,42

0,79

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,18

0,03

0,15

-0,03

0,12

0,02

2.10

Đất sông suối

34,12

5,00

33,11

1,01

34,12

5,00

2.11

Đất phát triển hạ tầng

75,16

11,01

170,18

-3,76

166,42

24,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,34

0,05

1,08

1,08

0,16

Đất cơ sở y tế

0,13

0,02

0,13

0,13

0,02

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,87

0,27

2,22

2,22

0,33

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,91

0,13

3,68

3,68

0,54

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

0,15

1,03

1,03

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

101,29

14,84

108,29

108,29

15,87

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,46

0,07

0,06

0,06

0,01

Diện tích đưa vào sử dụng

0,40

0,40

0,06

4

Đất khu dân cư nông thôn

212,09

31,08

218,62

218,62

32,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

105,51

69,72

35,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,89

1,27

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,89

1,27

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

100,56

66,99

33,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,06

1,46

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT