Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2623/QĐ-UBND 2023 phê duyệt phát triển đô thị xã An Thịnh Văn Yên Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2623/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2623/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2623/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2623/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2623/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2623/QĐ-UBND 2023 phê duyệt phát triển đô thị xã An Thịnh Văn Yên Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã An Thịnh theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

3,00

1,00

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

995

1.053

3

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

26,0

28,0

4

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90,0

98,0

5

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

24,0

24,5

6

Mật độ đường chính

km/km2

12,00

13,00

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,50

2,00

8

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

45,0

80,0

9

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

75,0

100,0

10

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

3,00

3,50

11

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

10,0

25,0

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

85,0

100,0

13

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

82,0

95,0

14

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

157,0

155,0

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

45,0

80,0

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

1,00

2,50

3

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

4

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã An Thịnh theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

3,00

1,00

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

995

1.053

3

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

26,0

28,0

4

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90,0

98,0

5

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

24,0

24,5

6

Mật độ đường chính

km/km2

12,00

13,00

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,50

2,00

8

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

45,0

80,0

9

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

75,0

100,0

10

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

3,00

3,50

11

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

10,0

25,0

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

85,0

100,0

13

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

82,0

95,0

14

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

157,0

155,0

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

45,0

80,0

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

1,00

2,50

3

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

4

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có