Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.095,25

100,00

23.095,25

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

17.652,17

76,43

16.958

16.958,25

73,43

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

80,32

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.400,13

75,34

14.827

14.827,45

64,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

152,40

0,66

348,68

348,68

1,51

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

19,32

0,08

1.782,12

1.782,12

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

5.443,08

23,57

6.137

6.137,00

26,57

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.095,25

100,00

23.095,25

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

17.652,17

76,43

16.958

16.958,25

73,43

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

80,32

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.400,13

75,34

14.827

14.827,45

64,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

152,40

0,66

348,68

348,68

1,51

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

19,32

0,08

1.782,12

1.782,12

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

5.443,08

23,57

6.137

6.137,00

26,57