Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 38/2005/QĐ.UBNDT sửa đổi Quy định số lượng, chức danh, chế độ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 38/2005/QĐ.UBNDT sửa đổi Quy định số lượng, chức danh, chế độ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, không chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT, ngày 09/09/2004 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 7 như sau:
2. Chuyển xếp vào hệ số mức lương chức vụ đối với cán bộ chuyên trách cấp xã (bao gồm cả chức vụ được bố trí tăng theo dân số)
Căn cứ vào các chức danh cán bộ chuyên trách cấp xã quy định tại điểm 2.1, khoản 2, Điều 1 của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT thực hiện chuyển xếp vào hệ số mức lương chức vụ đối với cán bộ chuyên trách cấp xã như sau:

Chức danh

Bậc 1

Bậc 2

1. Bí thư Đảng uỷ

2,35

2,85

2. Phó Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND

2,15

2,65

3. Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND, Thường trực Đảng uỷ (nơi chưa có Phó Bí thư chuyên trách công tác Đảng), Chủ tịch Uỷ ban MTTQ

1,95

2,45

4. Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ, Chủ tịch Hội Nông dân, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh, Uỷ viên UBND

1,75

2,25

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 7 như sau:
2. Chuyển xếp vào hệ số mức lương chức vụ đối với cán bộ chuyên trách cấp xã (bao gồm cả chức vụ được bố trí tăng theo dân số)
Căn cứ vào các chức danh cán bộ chuyên trách cấp xã quy định tại điểm 2.1, khoản 2, Điều 1 của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT thực hiện chuyển xếp vào hệ số mức lương chức vụ đối với cán bộ chuyên trách cấp xã như sau:

Chức danh

Bậc 1

Bậc 2

1. Bí thư Đảng uỷ

2,35

2,85

2. Phó Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND

2,15

2,65

3. Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND, Thường trực Đảng uỷ (nơi chưa có Phó Bí thư chuyên trách công tác Đảng), Chủ tịch Uỷ ban MTTQ

1,95

2,45

4. Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ, Chủ tịch Hội Nông dân, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh, Uỷ viên UBND

1,75

2,25