Document: Điểm d Khoản 4 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
...
4. Phá thai an toàn (dùng cho 1 lần)
...
d) Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc:
- Sử dụng misoprostol đơn thuần

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

5

Paracetamol 500 mg

10 viên

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

15

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

- Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

4

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

5

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

6

Paracetamol 500 mg

10 viên

7

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Bông y tế

10 g

10

Cồn 70 độ

1 ml

11

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

12

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

13

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

14

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

15

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp)

2 que

16

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

17

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

18

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

19

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

20

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

21

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

Content:
Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc:
- Sử dụng misoprostol đơn thuần

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

5

Paracetamol 500 mg

10 viên

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

15

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

- Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

4

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

5

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

6

Paracetamol 500 mg

10 viên

7

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Bông y tế

10 g

10

Cồn 70 độ

1 ml

11

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

12

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

13

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

14

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

15

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp)

2 que

16

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

17

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

18

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

19

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

20

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

21

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi