Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.221,67

28.221,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

15.737,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

2.339,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

1.123,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

1.217,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,33

2.561,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

1.603,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

5.277,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.221,67

28.221,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

15.737,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

2.339,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

1.123,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

1.217,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,33

2.561,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

1.603,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

5.277,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX