Document: Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND đầu tư xã xây dựng nông thôn 2011 2015 Hà Nam 04/2012/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "23/07/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "23/07/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "23/07/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "23/07/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "23/07/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND đầu tư xã xây dựng nông thôn 2011 2015 Hà Nam 04/2012/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012 (QĐ04), với nội dung như sau:
1. Điều chỉnh “Mức hỗ trợ” tại Điểm b, Khoản 2, Mục 1, Điều 1 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012: Hỗ trợ 50 triệu đồng/km để cứng hóa mặt đường trục chính nội đồng thay cho mức hỗ trợ QĐ 04: 200 tấn xi măng và 100 triệu đồng/km, cụ thể điều chỉnh như sau:

Điểm b, Mục 2, Khoản I, Điều 1 (QĐ04)

Điều chỉnh

TT

Lĩnh vực hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Ghi chú

Lĩnh vực hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Ghi chú

I

HỖ TRỢ KẾT CẤU HẠ TẦNG

HỖ TRỢ KẾT CẤU HẠ TẦNG

2

Đường giao thông

Đường giao thông

b

Đường trục chính nội đồng - Xây dựng mới

Hỗ trợ 200 tấn xi măng + 100 triệu đồng/km (phần kinh phí này mua đá, cát làm đường)

Tiêu chuẩn đường cấp A

Đường trục chính nội đồng - Xây dựng mới

Hỗ trợ 50 triệu đồng/km để cứng hóa mặt đường trục chính nội đồng

Cứng hóa mặt đường: Chiều dày 20cm, có kết cấu như sau: 17 cm bằng đá lẫn đất, đá thải; 03 cm đá mạt rải mặt; đầm chặt hoặc lu lèn bằng lu loại nhỏ; áp dụng đối với các tuyến đường đảm bảo quy mô Bnền³ 4m và đã được nghiệm thu; thời gian thực hiện từ tháng 7/2015 đến ngày 01/7/2017.

2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012 (QĐ04), với nội dung như sau:
1. Điều chỉnh “Mức hỗ trợ” tại Điểm b, Khoản 2, Mục 1, Điều 1 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012: Hỗ trợ 50 triệu đồng/km để cứng hóa mặt đường trục chính nội đồng thay cho mức hỗ trợ QĐ 04: 200 tấn xi măng và 100 triệu đồng/km, cụ thể điều chỉnh như sau:

Điểm b, Mục 2, Khoản I, Điều 1 (QĐ04)

Điều chỉnh

TT

Lĩnh vực hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Ghi chú

Lĩnh vực hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Ghi chú

I

HỖ TRỢ KẾT CẤU HẠ TẦNG

HỖ TRỢ KẾT CẤU HẠ TẦNG

2

Đường giao thông

Đường giao thông

b

Đường trục chính nội đồng - Xây dựng mới

Hỗ trợ 200 tấn xi măng + 100 triệu đồng/km (phần kinh phí này mua đá, cát làm đường)

Tiêu chuẩn đường cấp A

Đường trục chính nội đồng - Xây dựng mới

Hỗ trợ 50 triệu đồng/km để cứng hóa mặt đường trục chính nội đồng

Cứng hóa mặt đường: Chiều dày 20cm, có kết cấu như sau: 17 cm bằng đá lẫn đất, đá thải; 03 cm đá mạt rải mặt; đầm chặt hoặc lu lèn bằng lu loại nhỏ; áp dụng đối với các tuyến đường đảm bảo quy mô Bnền³ 4m và đã được nghiệm thu; thời gian thực hiện từ tháng 7/2015 đến ngày 01/7/2017.

2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.