Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1748/QĐ-TTg 2019 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1748/QĐ-TTg 2019 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên quy hoạch, thời kỳ quy hoạch, phạm vi ranh giới quy hoạch
a) Tên quy hoạch: Quy hoạch tài nguyên nước.
b) Thời kỳ quy hoạch: thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Phạm vi của Quy hoạch:
Phạm vi của quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi các lưu vực sông thuộc phần diện tích đất liền và một số đảo trên lãnh thổ Việt Nam.
d) Đối tượng của quy hoạch bao gồm: nước mặt, nước dưới đất.

Content:
Tên quy hoạch, thời kỳ quy hoạch, phạm vi ranh giới quy hoạch
a) Tên quy hoạch: Quy hoạch tài nguyên nước.
b) Thời kỳ quy hoạch: thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Phạm vi của Quy hoạch:
Phạm vi của quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi các lưu vực sông thuộc phần diện tích đất liền và một số đảo trên lãnh thổ Việt Nam.
d) Đối tượng của quy hoạch bao gồm: nước mặt, nước dưới đất.