Document: Điều 1 Quyết định 40/2007/QĐ-UBND vốn đầu tư phát triển khoa học công nghệ 2007 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2007/QĐ-UBND vốn đầu tư phát triển khoa học công nghệ 2007 Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, kế hoạch nguồn vốn đầu tư phát triển khoa học công nghệ năm 2007 tại Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04/01/2007 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND 04/01/2007

Điều chỉnh

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

ĐTPT

Đền bù giải tỏa

ĐTPT

Đền bù giải tỏa

Tổng số

11.410

11.410

11.410

7.020

4.390

1. Trang thiết bị Phòng thử nghiệm đo lường chất lượng

7.000

7.000

4.000

4.000

2. Trụ sở làm việc Trung tâm Thông tin và ứng dụng tiến bộ KHCN và Khu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học

7.410

3.020

4.390

3. Dự phòng

4.410

4.410

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, kế hoạch nguồn vốn đầu tư phát triển khoa học công nghệ năm 2007 tại Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04/01/2007 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND 04/01/2007

Điều chỉnh

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

ĐTPT

Đền bù giải tỏa

ĐTPT

Đền bù giải tỏa

Tổng số

11.410

11.410

11.410

7.020

4.390

1. Trang thiết bị Phòng thử nghiệm đo lường chất lượng

7.000

7.000

4.000

4.000

2. Trụ sở làm việc Trung tâm Thông tin và ứng dụng tiến bộ KHCN và Khu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học

7.410

3.020

4.390

3. Dự phòng

4.410

4.410