Document: Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

105.765,63

548,00

13.185,77

5.918,78

9.887,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

91.964,92

353,71

12.464,48

5.297,14

9.028,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.832,20

39,09

228,65

116,46

148,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.663,80

38,29

228,65

105,87

148,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.274,00

78,32

117,21

82,54

224,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.166,79

37,36

124,74

75,64

168,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.364,93

-

10.037,83

1.065,60

1.702,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.988,30

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.213,93

197,42

1.946,35

3.952,97

6.760,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,52

1,52

9,70

3,93

22,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.993,17

184,18

228,47

118,18

321,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,61

0,34

3,00

1,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

0,69

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,67

-

-

2,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,64

-

-

-

6,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,79

58,63

47,62

41,99

87,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

-

-

3,00

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,60

-

-

-

20,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

540,19

-

81,39

29,86

74,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,18

62,18

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,42

3,29

0,38

0,40

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,15

1,86

7,50

9,50

27,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

13,54

3,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,34

0,24

3,36

2,40

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.109,00

52,93

76,72

29,67

100,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,09

-

8,50

-

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10.807,54

10,11

492,82

503,46

537,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

10.112,18

1.425,23

12.224,32

4.184,58

13.655,90

13.098,18

7.643,34

13.881,38

9.536,12

1.213,82

8.652,39

3.021,57

11.901,17

12.179,82

6.996,30

11.319,44

53,63

287,64

180,60

99,69

234,71

200,20

84,68

158,85

53,63

285,61

180,60

88,66

180,43

196,80

70,41

86,85

40,85

117,29

118,91

58,24

560,02

642,56

98,47

134,67

39,93

120,31

55,32

43,30

159,95

197,83

52,85

91,35

1.540,84

-

636,30

-

2.344,86

1.229,50

597,20

1.210,40

-

-

-

-

-

-

3.761,10

7.227,20

7.854,05

679,81

7.659,06

2.812,34

8.585,47

9.903,21

2.393,67

2.469,08

6,82

8,77

2,20

8,00

16,16

6,52

8,33

27,89

283,06

156,80

310,66

189,64

351,81

585,69

112,06

151,01

-

-

4,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

0,14

-

1,57

-

-

15,51

-

5,73

-

9,30

9,90

-

-

136,06

33,01

130,19

59,41

69,80

224,45

49,60

51,06

0,01

5,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

15,80

63,76

51,73

27,31

64,09

86,72

22,01

23,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,75

1,22

0,46

0,54

1,13

0,71

0,38

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

6,07

3,78

18,30

9,21

30,84

11,82

7,23

-

1,91

4,03

-

-

4,60

-

-

0,22

0,42

0,29

0,96

1,17

0,98

0,17

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105,71

43,16

103,74

82,98

197,11

219,40

28,08

68,71

-

0,99

5,20

-

-

6,20

-

-

293,00

54,61

3.261,27

973,37

1.402,92

332,67

534,98

2.410,93

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

TT. Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,85

0,56

-

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,24

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,49

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

-

-

0,03

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,34

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,56

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,50

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

-

-

-

2,22

0,05

22,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

18,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,17

-

2,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,85

0,56

-

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước

LUC/PNN

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,24

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,15

0,02

-

0,45

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,05

0,02

-

0,45

1,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

105.765,63

548,00

13.185,77

5.918,78

9.887,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

91.964,92

353,71

12.464,48

5.297,14

9.028,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.832,20

39,09

228,65

116,46

148,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.663,80

38,29

228,65

105,87

148,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.274,00

78,32

117,21

82,54

224,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.166,79

37,36

124,74

75,64

168,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.364,93

-

10.037,83

1.065,60

1.702,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.988,30

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.213,93

197,42

1.946,35

3.952,97

6.760,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,52

1,52

9,70

3,93

22,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.993,17

184,18

228,47

118,18

321,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,61

0,34

3,00

1,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

0,69

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,67

-

-

2,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,64

-

-

-

6,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,79

58,63

47,62

41,99

87,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

-

-

3,00

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,60

-

-

-

20,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

540,19

-

81,39

29,86

74,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,18

62,18

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,42

3,29

0,38

0,40

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,15

1,86

7,50

9,50

27,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

13,54

3,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,34

0,24

3,36

2,40

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.109,00

52,93

76,72

29,67

100,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,09

-

8,50

-

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10.807,54

10,11

492,82

503,46

537,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

10.112,18

1.425,23

12.224,32

4.184,58

13.655,90

13.098,18

7.643,34

13.881,38

9.536,12

1.213,82

8.652,39

3.021,57

11.901,17

12.179,82

6.996,30

11.319,44

53,63

287,64

180,60

99,69

234,71

200,20

84,68

158,85

53,63

285,61

180,60

88,66

180,43

196,80

70,41

86,85

40,85

117,29

118,91

58,24

560,02

642,56

98,47

134,67

39,93

120,31

55,32

43,30

159,95

197,83

52,85

91,35

1.540,84

-

636,30

-

2.344,86

1.229,50

597,20

1.210,40

-

-

-

-

-

-

3.761,10

7.227,20

7.854,05

679,81

7.659,06

2.812,34

8.585,47

9.903,21

2.393,67

2.469,08

6,82

8,77

2,20

8,00

16,16

6,52

8,33

27,89

283,06

156,80

310,66

189,64

351,81

585,69

112,06

151,01

-

-

4,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

0,14

-

1,57

-

-

15,51

-

5,73

-

9,30

9,90

-

-

136,06

33,01

130,19

59,41

69,80

224,45

49,60

51,06

0,01

5,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

15,80

63,76

51,73

27,31

64,09

86,72

22,01

23,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,75

1,22

0,46

0,54

1,13

0,71

0,38

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

6,07

3,78

18,30

9,21

30,84

11,82

7,23

-

1,91

4,03

-

-

4,60

-

-

0,22

0,42

0,29

0,96

1,17

0,98

0,17

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105,71

43,16

103,74

82,98

197,11

219,40

28,08

68,71

-

0,99

5,20

-

-

6,20

-

-

293,00

54,61

3.261,27

973,37

1.402,92

332,67

534,98

2.410,93

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

TT. Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,85

0,56

-

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,24

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,49

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

-

-

0,03

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,34

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,56

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,50

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

-

-

-

2,22

0,05

22,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

18,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,17

-

2,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,85

0,56

-

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước

LUC/PNN

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,24

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,15

0,02

-

0,45

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,05

0,02

-

0,45

1,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-