Document: Điều 1 Quyết định 2611/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2611/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 08 danh mục công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Từ các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2023 (BS)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,00

2,00

2,00

1

Bãi chế biến khoáng sản mỏ 30/4

SKX

2,00

2,00

2,00

Xã Cẩm Trung, Xã Cẩm Lĩnh

60160

II

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,37

0,37

0,37

1

Trạm y tế xã Cẩm Trung, thôn Trung Thành

DYT

0,37

0,37

0,37

Xã Cẩm Trung

19060-1

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

III

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,00

1,00

1,00

1

Đất cơ sở thể dục, thể thao thôn Cẩm Đồng

DTT

1,00

1,00

1,00

Xã Cẩm Thạch

506-1

Nghị quyết /NQ-HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất giao thông

2,86

2,86

1,90

0,96

1

Nâng cấp đường trục xã từ trung tâm xã đi kênh N1

DGT

1,01

1,01

0,80

0,21

Xã Cẩm Sơn

433

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

2

Nâng cấp đường Cẩm Sơn - Cẩm Thịnh (đường tránh lũ)

DGT

1,60

1,60

1,00

0,60

Xã Cẩm Sơn, xã Cẩm Thịnh

60161

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

3

Nâng cấp, mở rộng đường Phạm Lê Đức

DGT

0,25

0,25

0,10

0,15

Thị trấn Cẩm Xuyên

60162

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

V

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,48

3,48

3,48

1

Mỏ cát xã Cẩm Mỹ

SKS

3,48

3,48

3,48

Xã Cẩm Mỹ

60165

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,47

0,47

0,47

1

Nhà văn hóa cộng đồng, thôn Cẩm Đồng

DSH

0,47

0,47

0,47

Xã Cẩm Thạch

1088

Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

Tổng số: 08 công trình, dự án

10,18

10,18

3,74

6,44

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.866,31

49.859,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.969,11

10.965,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.631,56

10.627,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,86

1.141,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.412,73

4.412,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,19

13.700,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

11.895,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.386,18

6.386,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1.089,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

691,28

691,28

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

5,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

661,94

661,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.524,91

12.533,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,51

74,51

2.2

Đất an ninh

CAN

50,75

50,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,60

41,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,18

68,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,67

79,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

71,53

75,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,74

50,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.142,66

5.146,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.796,03

2.798,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.136,73

1.136,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

5,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,53

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

179,30

179,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,49

85,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

105,19

105,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,84

0,84

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,17

12,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

32,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,87

16,87

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

747,94

747,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,10

15,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,26

44,73

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,69

3,69

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.877,62

1.877,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

254,82

254,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,83

60,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

42,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.057,19

1.056,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.594,85

3.594,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,66

11,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,31

1.310,31

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 08 danh mục công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Từ các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2023 (BS)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,00

2,00

2,00

1

Bãi chế biến khoáng sản mỏ 30/4

SKX

2,00

2,00

2,00

Xã Cẩm Trung, Xã Cẩm Lĩnh

60160

II

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,37

0,37

0,37

1

Trạm y tế xã Cẩm Trung, thôn Trung Thành

DYT

0,37

0,37

0,37

Xã Cẩm Trung

19060-1

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

III

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,00

1,00

1,00

1

Đất cơ sở thể dục, thể thao thôn Cẩm Đồng

DTT

1,00

1,00

1,00

Xã Cẩm Thạch

506-1

Nghị quyết /NQ-HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất giao thông

2,86

2,86

1,90

0,96

1

Nâng cấp đường trục xã từ trung tâm xã đi kênh N1

DGT

1,01

1,01

0,80

0,21

Xã Cẩm Sơn

433

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

2

Nâng cấp đường Cẩm Sơn - Cẩm Thịnh (đường tránh lũ)

DGT

1,60

1,60

1,00

0,60

Xã Cẩm Sơn, xã Cẩm Thịnh

60161

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

3

Nâng cấp, mở rộng đường Phạm Lê Đức

DGT

0,25

0,25

0,10

0,15

Thị trấn Cẩm Xuyên

60162

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022

V

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,48

3,48

3,48

1

Mỏ cát xã Cẩm Mỹ

SKS

3,48

3,48

3,48

Xã Cẩm Mỹ

60165

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,47

0,47

0,47

1

Nhà văn hóa cộng đồng, thôn Cẩm Đồng

DSH

0,47

0,47

0,47

Xã Cẩm Thạch

1088

Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

Tổng số: 08 công trình, dự án

10,18

10,18

3,74

6,44

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.866,31

49.859,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.969,11

10.965,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.631,56

10.627,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,86

1.141,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.412,73

4.412,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,19

13.700,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

11.895,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.386,18

6.386,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1.089,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

691,28

691,28

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

5,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

661,94

661,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.524,91

12.533,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,51

74,51

2.2

Đất an ninh

CAN

50,75

50,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,60

41,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,18

68,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,67

79,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

71,53

75,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,74

50,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.142,66

5.146,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.796,03

2.798,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.136,73

1.136,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

5,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,53

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

179,30

179,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,49

85,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

105,19

105,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,84

0,84

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,17

12,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

32,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,87

16,87

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

747,94

747,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,10

15,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,26

44,73

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,69

3,69

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.877,62

1.877,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

254,82

254,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,83

60,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

42,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.057,19

1.056,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.594,85

3.594,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,66

11,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,31

1.310,31