Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

0,20

0,44

0,60

16,55

2,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,05

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

0,20

0,44

0,60

14,39

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

0,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

0,14

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

1,50

5,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

8,59

22,85

15,56

43,67

7,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,31

1,29

0,50

0,63

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

8,28

21,00

9,99

43,04

7,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

0,56

5,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

4,70

7,00

7,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

.

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

3,50

16,78

36,92

44,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

1,06

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

1,06

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,20

0,93

3,15

6,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

3,30

15,85

32,71

37,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

0,97

2,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

0,97

2,13

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

4,70

1,50

4,00

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

0,20

0,44

0,60

16,55

2,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,05

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

0,20

0,44

0,60

14,39

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

0,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

0,14

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

1,50

5,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

8,59

22,85

15,56

43,67

7,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,31

1,29

0,50

0,63

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

8,28

21,00

9,99

43,04

7,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

0,56

5,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

4,70

7,00

7,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

.

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,31

3,50

16,78

36,92

44,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,60

1,06

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,60

1,06

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,96

0,20

0,93

3,15

6,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

196,01

3,30

15,85

32,71

37,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,74

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,24

0,97

2,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,24

0,97

2,13

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

49,80

4,70

1,50

4,00

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT