Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết Công viên thành phố Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết Công viên thành phố Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Công viên trung tâm thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các khu chức năng

112,32

74,88

1

Khu văn hóa và quảng trường trung tâm

15,65

10,44

1.1

Đất xây dựng công trình

2,50

1,67

1.2

Đất quảng trường

3,69

2,46

1.3

Đất cây xanh, vườn hoa

9,46

6,31

2

Khu yên tĩnh

23,35

15,57

2.1

Đất xây dựng công trình

0,58

0,39

2.2

Đất cây xanh, vườn hoa

21,69

14,46

2.3

Đất mặt nước

1,08

0,72

3

Khu vui chơi giải trí

18,66

12,44

3.1

Đất xây dựng công trình

1,66

1,11

3.2

Đất xây dựng công trình vui chơi ngoài trời

6,44

4,29

3.3

Đất cây xanh, vườn hoa

10,56

7,04

4

Khu dịch vụ

2,27

1,51

4.1

Đất xây dựng công trình

0,60

0,40

4.2

Cây xanh, vườn hoa

1,67

1,11

5

Khu thể dục thể thao

3,50

2,33

5.1

Đất xây dựng công trình

0,19

0,13

5.2

Đất sân thể thao ngoài trời

0,90

0,60

5.3

Cây xanh, vườn hoa

2,41

1,61

6

Khu du lịch rừng dừa nước

9,35

6,23

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các khu chức năng

112,32

74,88

1

Khu văn hóa và quảng trường trung tâm

15,65

10,44

1.1

Đất xây dựng công trình

2,50

1,67

1.2

Đất quảng trường

3,69

2,46

1.3

Đất cây xanh, vườn hoa

9,46

6,31

2

Khu yên tĩnh

23,35

15,57

2.1

Đất xây dựng công trình

0,58

0,39

2.2

Đất cây xanh, vườn hoa

21,69

14,46

2.3

Đất mặt nước

1,08

0,72

3

Khu vui chơi giải trí

18,66

12,44

3.1

Đất xây dựng công trình

1,66

1,11

3.2

Đất xây dựng công trình vui chơi ngoài trời

6,44

4,29

3.3

Đất cây xanh, vườn hoa

10,56

7,04

4

Khu dịch vụ

2,27

1,51

4.1

Đất xây dựng công trình

0,60

0,40

4.2

Cây xanh, vườn hoa

1,67

1,11

5

Khu thể dục thể thao

3,50

2,33

5.1

Đất xây dựng công trình

0,19

0,13

5.2

Đất sân thể thao ngoài trời

0,90

0,60

5.3

Cây xanh, vườn hoa

2,41

1,61

6

Khu du lịch rừng dừa nước

9,35

6,23