Document: Điểm b Khoản 4 Điều 17 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 17 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 17. Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
...
4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
...
b) Khi có quyết định xử lý hàng dự trữ thừa của cấp có thẩm quyền, căn cứ quyết định xử lý để ghi theo từng trường hợp cụ thể:
- Trường hợp quyết định hàng dự trữ thừa được ghi tăng vốn dự trữ quốc gia:
Nợ TK 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
Có TK 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia.
- Trường hợp quyết định hàng dự trữ thừa phải trả cho tổ chức, cá nhân, ghi:
Nợ TK 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
Có TK 331- Các khoản phải trả (3311).

Content:
Khi có quyết định xử lý hàng dự trữ thừa của cấp có thẩm quyền, căn cứ quyết định xử lý để ghi theo từng trường hợp cụ thể:
- Trường hợp quyết định hàng dự trữ thừa được ghi tăng vốn dự trữ quốc gia:
Nợ TK 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
Có TK 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia.
- Trường hợp quyết định hàng dự trữ thừa phải trả cho tổ chức, cá nhân, ghi:
Nợ TK 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý
Có TK 331- Các khoản phải trả (3311).