Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch trung tâm xã Vân Tùng Ngân Sơn Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch trung tâm xã Vân Tùng Ngân Sơn Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung xây dựng trung tâm xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn giai đoạn 2021-2030, định hướng đến năm 2050 với các nội dung sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất.
Bảng cơ cấu sử dụng đất quy hoạch.

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2030

Định hướng Quy hoạch đến năm 2050

ha

%

ha

%

Tổng diện tích đất tự nhiên

294,00

294,00

- Đất xây dựng đô thị

118,70

40,37

204,05

69,41

- Đất khác

175,30

59,63

89,94

30,59

A

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị

118,70

100,00

204,05

100,00

I

Đất dân dụng

75,57

63,63

133,55

65,45

1

Đất các đơn vị ở

40,22

33,89

70,78

34,69

2

Đất CTCC đô thị

6,99

5,89

14,51

7,11

3

Đất cây xanh, TDTT

9,95

8,38

14,58

7,15

4

Đất giao thông đô thị

18,40

15,47

33,67

16,50

II

Đất ngoài dân dụng

43,13

36,38

70,51

34,55

1

Cơ quan, trường chuyên nghiệp

7,51

6,33

7,51

3,68

2

Đất Giáo dục

4,54

3,82

4,54

2,22

3

Đất y tế (bệnh viện Đa khoa)

2,27

1,91

2,27

1,11

4

Đất giao thông đối ngoại

3,06

2,57

6,61

3,24

5

Cây xanh sinh thái, Cây xanh cách ly

16,99

14,31

40,80

20,00

6

Đất an ninh quốc phòng

8,05

6,82

8,05

3,94

7

Đất đầu mối HTKT

0,73

0,62

0,73

0,36

B

Đất khác

175,30

100,00

89,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

35,78

20,41

3,99

4,44

2

Đất lâm nghiệp (đồi núi)

128,01

73,02

74,73

83,09

3

Diện tích mặt nước sông suối

11,51

6,57

11,22

12,47

Content:
Cơ cấu sử dụng đất.
Bảng cơ cấu sử dụng đất quy hoạch.

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2030

Định hướng Quy hoạch đến năm 2050

ha

%

ha

%

Tổng diện tích đất tự nhiên

294,00

294,00

- Đất xây dựng đô thị

118,70

40,37

204,05

69,41

- Đất khác

175,30

59,63

89,94

30,59

A

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị

118,70

100,00

204,05

100,00

I

Đất dân dụng

75,57

63,63

133,55

65,45

1

Đất các đơn vị ở

40,22

33,89

70,78

34,69

2

Đất CTCC đô thị

6,99

5,89

14,51

7,11

3

Đất cây xanh, TDTT

9,95

8,38

14,58

7,15

4

Đất giao thông đô thị

18,40

15,47

33,67

16,50

II

Đất ngoài dân dụng

43,13

36,38

70,51

34,55

1

Cơ quan, trường chuyên nghiệp

7,51

6,33

7,51

3,68

2

Đất Giáo dục

4,54

3,82

4,54

2,22

3

Đất y tế (bệnh viện Đa khoa)

2,27

1,91

2,27

1,11

4

Đất giao thông đối ngoại

3,06

2,57

6,61

3,24

5

Cây xanh sinh thái, Cây xanh cách ly

16,99

14,31

40,80

20,00

6

Đất an ninh quốc phòng

8,05

6,82

8,05

3,94

7

Đất đầu mối HTKT

0,73

0,62

0,73

0,36

B

Đất khác

175,30

100,00

89,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

35,78

20,41

3,99

4,44

2

Đất lâm nghiệp (đồi núi)

128,01

73,02

74,73

83,09

3

Diện tích mặt nước sông suối

11,51

6,57

11,22

12,47