Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
6.744,10

5.491,32

4.106,66

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2. Đất chuyển mục đích sử dụng.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MDSD trong kỳ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

Đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,74

208,71

232,78

208,71

230,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.058,59

212,22

200,61

223,83

200,61

221,32

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.053,24

211,43

199,86

223

199,86

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

14,46

2,24

2,23

2,25

2,23

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,35

2,19

0,75

0,83

0,75

0,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

42,61

8,51

8,1

8,95

8,1

8,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,14

6,83

6,48

7,17

6,49

7,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NNkhông phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

3. Diện tích phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.551,45

240,74

228,71

252,78

228,71

252,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.161,11

232,22

220,61

243,83

220,61

243,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.157,16

231,43

219,86

243,00

219,86

243,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1,20

0,24

0,23

0,25

0,23

0,25

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,95

0,79

0,75

0,83

0,75

0,83

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

42,61

8,52

8,10

8,95

8,10

8,95

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

34,14

6,83

6,49

7,17

6,49

7,17

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.1

Đất ở

OTC

-

-

-

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
6.744,10

5.491,32

4.106,66

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2. Đất chuyển mục đích sử dụng.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MDSD trong kỳ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

Đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,74

208,71

232,78

208,71

230,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.058,59

212,22

200,61

223,83

200,61

221,32

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.053,24

211,43

199,86

223

199,86

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

14,46

2,24

2,23

2,25

2,23

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,35

2,19

0,75

0,83

0,75

0,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

42,61

8,51

8,1

8,95

8,1

8,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,14

6,83

6,48

7,17

6,49

7,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NNkhông phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

3. Diện tích phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.551,45

240,74

228,71

252,78

228,71

252,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.161,11

232,22

220,61

243,83

220,61

243,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.157,16

231,43

219,86

243,00

219,86

243,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1,20

0,24

0,23

0,25

0,23

0,25

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,95

0,79

0,75

0,83

0,75

0,83

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

42,61

8,52

8,10

8,95

8,10

8,95

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

34,14

6,83

6,49

7,17

6,49

7,17

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.1

Đất ở

OTC

-

-

-

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự