Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 660/2003/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/2000 Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/06/2003", "sign_number": "660/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/06/2003", "sign_number": "660/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/06/2003", "sign_number": "660/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/06/2003", "sign_number": "660/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/06/2003", "sign_number": "660/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 660/2003/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/2000 Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/2000 Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh với nội dung chủ yếu sau :
...
5. Quy hoạch sử dụng đất :
a) Đất xây dựng khu học tập của các trường thành viên, khoa trực thuộc Đại học Quốc gia và các viện nghiên cứu : 219,02 ha, chiếm 34,03% tổng diện tích, bố trí như sau :
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và phổ thông năng khiếu : 33,98 ha;
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn : 23,1 ha;
- Trường Đại học Bách khoa : 26,05 ha;
- Khoa Kiến trúc - Xây dựng : 18,93 ha;
- Khoa Công nghệ Thông tin : 12,38 ha;
- Khoa Địa chất - Dầu khí : 13,94 ha;
- Khoa Ngoại ngữ : 7,68 ha;
- Khoa Giáo dục : 7,89 ha;
- Khoa Kinh tế Luật : 11,11 ha;
- Khu công nghệ phần mềm : 23,35 ha;
- Các Viện nghiên cứu : 35,22 ha;
- Dự trữ xây dựng Trường Đại học Quốc tế : 5,39 ha.
b) Trung tâm điều hành, dịch vụ và thể dục thể thao, giáo dục quốc phòng : 99,29 ha, chiếm 15,42% tổng diện tích, bố trí như sau :
- Trung tâm điều hành : 12,1 ha;
- Trung tâm Dịch vụ công cộng I : 14,77 ha;
- Trung tâm Dịch vụ công cộng II : 5,6 ha;
- Trung tâm Thể dục thể thao I : 31,44 ha;
- Trung tâm thể thao II : 6,2 ha;
- Trung tâm Giáo dục Quốc phòng : 29,18 ha.
c) Khu công viên khoa học (kết hợp công viên cây xanh) và cây xanh cách ly : 156,01 ha, chiếm 24,24% tổng diện tích, trong đó :
- Công viên khoa học : 125,45 ha;
- Cây xanh cách ly : 30,56 ha.
d) Khu nhà ở công vụ và ký túc xá sinh viên : 52,64 ha, chiếm 8,2% tổng diện tích, trong đó:
- Khu nhà ở công vụ 12,99 ha;
- Khu ký túc xá sinh viên 39,65 ha.
đ) Đất đường giao thông : 82,61 ha, chiếm 12,83% tổng diện tích.
e) Đất dự trữ : 34,13 ha, chiếm 5,3% tổng diện tích.
Các chỉ tiêu về mật độ xây dựng, tầng cao trung bình, hệ số sử dụng đất và định hướng kiến trúc - cảnh quan được áp dụng theo tờ trình số 180/TT/ĐHQG-TPHCM ngày 07 tháng 3 năm 2003 của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và các phụ lục, bản vẽ kèm theo.
Trong quá trình lập báo cáo khả thi và thiết kế xây dựng, một số chỉ tiêu về chiều cao trung bình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất cần được nghiên cứu làm chính xác đảm bảo phù hợp với bố cục không gian kiến trúc chung, điều kiện tự nhiên và tính chất của từng trường.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất :
a) Đất xây dựng khu học tập của các trường thành viên, khoa trực thuộc Đại học Quốc gia và các viện nghiên cứu : 219,02 ha, chiếm 34,03% tổng diện tích, bố trí như sau :
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và phổ thông năng khiếu : 33,98 ha;
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn : 23,1 ha;
- Trường Đại học Bách khoa : 26,05 ha;
- Khoa Kiến trúc - Xây dựng : 18,93 ha;
- Khoa Công nghệ Thông tin : 12,38 ha;
- Khoa Địa chất - Dầu khí : 13,94 ha;
- Khoa Ngoại ngữ : 7,68 ha;
- Khoa Giáo dục : 7,89 ha;
- Khoa Kinh tế Luật : 11,11 ha;
- Khu công nghệ phần mềm : 23,35 ha;
- Các Viện nghiên cứu : 35,22 ha;
- Dự trữ xây dựng Trường Đại học Quốc tế : 5,39 ha.
b) Trung tâm điều hành, dịch vụ và thể dục thể thao, giáo dục quốc phòng : 99,29 ha, chiếm 15,42% tổng diện tích, bố trí như sau :
- Trung tâm điều hành : 12,1 ha;
- Trung tâm Dịch vụ công cộng I : 14,77 ha;
- Trung tâm Dịch vụ công cộng II : 5,6 ha;
- Trung tâm Thể dục thể thao I : 31,44 ha;
- Trung tâm thể thao II : 6,2 ha;
- Trung tâm Giáo dục Quốc phòng : 29,18 ha.
c) Khu công viên khoa học (kết hợp công viên cây xanh) và cây xanh cách ly : 156,01 ha, chiếm 24,24% tổng diện tích, trong đó :
- Công viên khoa học : 125,45 ha;
- Cây xanh cách ly : 30,56 ha.
d) Khu nhà ở công vụ và ký túc xá sinh viên : 52,64 ha, chiếm 8,2% tổng diện tích, trong đó:
- Khu nhà ở công vụ 12,99 ha;
- Khu ký túc xá sinh viên 39,65 ha.
đ) Đất đường giao thông : 82,61 ha, chiếm 12,83% tổng diện tích.
e) Đất dự trữ : 34,13 ha, chiếm 5,3% tổng diện tích.
Các chỉ tiêu về mật độ xây dựng, tầng cao trung bình, hệ số sử dụng đất và định hướng kiến trúc - cảnh quan được áp dụng theo tờ trình số 180/TT/ĐHQG-TPHCM ngày 07 tháng 3 năm 2003 của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và các phụ lục, bản vẽ kèm theo.
Trong quá trình lập báo cáo khả thi và thiết kế xây dựng, một số chỉ tiêu về chiều cao trung bình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất cần được nghiên cứu làm chính xác đảm bảo phù hợp với bố cục không gian kiến trúc chung, điều kiện tự nhiên và tính chất của từng trường.