Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

16,02

16,02

16,12

16,43

16,43

16,43

2.2

Đất quốc phòng

6,46

6,46

12,06

12,06

12,06

43,46

2.3

Đất an ninh

0,35

0,35

6,43

6,55

6,55

6,55

2.4

Đất khu công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

0

0

0

0

0

0

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

32,63

32,63

41,63

47,00

54,00

52,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

5,09

5,09

5,09

5,09

10,26

10,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,21

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,00

2,00

7,70

7,85

7,85

7,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

27,02

27,02

28,22

28,22

38,73

46,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,67

101,67

104,37

106,27

107,12

107,08

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

106,21

106,21

106,21

106,05

105,95

104,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1282,30

1282,30

1281,51

1297,37

1294,42

1343,96

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

1,33

1,33

1,33

1,33

1,53

1,53

-

Đất cơ sở y tế

6,90

6,90

6,90

7,10

7,28

7,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,95

45,95

46,35

48,88

50,60

57,35

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,33

22,33

22,48

23,66

25,31

28,49

2.14

Đất ở tại đô thị

51,91

51,91

57,14

58,83

59,64

60,50

2.15

Đất ở tại nông thôn

917,82

917,82

925,13

929,40

931,45

935,93

3

Đất ch­ưa sử dụng

24,03

24,03

24,03

24,03

22,13

7,89

Ghi chú

1

Đất đô thị

480,47

480,07

480,47

480,47

480,47

480,47

2

Đất khu du lịch

0

0

0

0

0

0

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2161,58

2161,58

2168,89

2173,16

2179,16

2182,58

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

215,67

52,12

29,51

41,54

92,50

1.1

Đất trồng lúa

175,06

42,40

23,01

34,19

75,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

26,16

6,13

4,93

4,24

10,86

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,54

2,59

1,19

0,91

4,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

219,82

17,00

29,03

27,04

146,75

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

16,02

16,02

16,12

16,43

16,43

16,43

2.2

Đất quốc phòng

6,46

6,46

12,06

12,06

12,06

43,46

2.3

Đất an ninh

0,35

0,35

6,43

6,55

6,55

6,55

2.4

Đất khu công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

0

0

0

0

0

0

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

32,63

32,63

41,63

47,00

54,00

52,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

5,09

5,09

5,09

5,09

10,26

10,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,21

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,00

2,00

7,70

7,85

7,85

7,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

27,02

27,02

28,22

28,22

38,73

46,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,67

101,67

104,37

106,27

107,12

107,08

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

106,21

106,21

106,21

106,05

105,95

104,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1282,30

1282,30

1281,51

1297,37

1294,42

1343,96

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

1,33

1,33

1,33

1,33

1,53

1,53

-

Đất cơ sở y tế

6,90

6,90

6,90

7,10

7,28

7,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,95

45,95

46,35

48,88

50,60

57,35

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,33

22,33

22,48

23,66

25,31

28,49

2.14

Đất ở tại đô thị

51,91

51,91

57,14

58,83

59,64

60,50

2.15

Đất ở tại nông thôn

917,82

917,82

925,13

929,40

931,45

935,93

3

Đất ch­ưa sử dụng

24,03

24,03

24,03

24,03

22,13

7,89

Ghi chú

1

Đất đô thị

480,47

480,07

480,47

480,47

480,47

480,47

2

Đất khu du lịch

0

0

0

0

0

0

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2161,58

2161,58

2168,89

2173,16

2179,16

2182,58

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

215,67

52,12

29,51

41,54

92,50

1.1

Đất trồng lúa

175,06

42,40

23,01

34,19

75,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

26,16

6,13

4,93

4,24

10,86

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,54

2,59

1,19

0,91

4,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

219,82

17,00

29,03

27,04

146,75