Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5075/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5075/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị Tân Hiệp, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông: phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại:
+ Tuyến Quốc lộ 22 : Lộ giới 120 m.
+ Tuyến Vành đai 3 : Lộ giới 74,5 m.
- Về giao thông đối nội:

STT

Tên đường

Từ…

Đến…

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Đường đối ngoại

1

Quốc lộ 22

Đường B11

Cầu An Hạ

120

6,0

8+(22)+23+(2)+23+(22)+8

6,0

2

Đường Vành đai 3

Quốc lộ 22

Kênh An Hạ

74,5

7,0

8+(2)+18,75 +(3)+18,75+(2)+8

7,0

3

Đường số 1

Kênh An Hạ

Đường A12

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường số 1

Đường A12

Đường B11

45

5,5

8,0+18+8,0

5,5

5

Đường A1

Quốc lộ 22

Vành đai 3

20

3

7,0 x 2

3

6

Đường B11

Quốc lộ 22

Đường số 1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

B

Đường chính khu vực

1

Đường A4

Quốc lộ 22

Đường A19

30

7,0

8,0 x 2

7,0

2

Đường A10

Đường A1

Đường A21

30

7,0

8,0 x 2

7,0

3

Đường A17

Đường A5

Đường A8

40

8,0

10,5+3+10,5

8,0

4

Đường B2

Đường B3

Đường B11

30

7,0

8,0 x 2

7,0

5

Đường B5

Quốc lộ 22

Đường B3

30

7,0

8,0 x 2

7,0

C

Đường khu vực

1

Đường A5

Đường A4

Đường A10

25

5,5

7,0 x 2

5,5

2

Đường A5

Đường A10

Đường A21

30

7,0

8,0 x 2

7,0

3

Đường A21

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường A22

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

5

Đường B3

Đường B11

Đường B2

20,5

1

7,0 x 2

5,5

6

Đường B3

Đường B2

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

D

Đường phân khu vực

1

Đường A2

Đường A1

Đường A4

25

5,5

7,0 x 2

5,5

2

Đường A3

Đường A2

Đường A14

25

5,5

7,0 x 2

5,5

3

Đường A6

Quốc lộ 22

Đường A10

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường A7

Đường A15

Đường A19

25

5,5

7,0 x 2

5,5

5

Đường A8

Quốc lộ 22

Quốc lộ 22

25

5,5

7,0 x 2

5,5

6

Đường A9

Đường A5

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

7

Đường A11

Đường A22

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

8

Đường A12

Đường A22

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

9

Đường A13

Đường A15

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

10

Đường A14

Đường A1

Đường A10

12

2,5

3,5 x 2

2,5

11

Đường A15

Đường A1

Đường A10

12

2,5

3,5 x 2

2,5

12

Đường A15

Đường A10

Đường A13

10,5

1,0

3,5 x 2

2,5

13

Đường A16

Đường A1

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

14

Đường A18

Đường A1

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

15

Đường A19

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

16

Đường A20

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

17

Đường A23

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

18

Đường A24

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

19

Đường B1

Đường B2

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

20

Đường B4

Đường B5

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

21

Đường B6

Đường B3

Đường B11

12

2,5

3,5 x 2

2,5

22

Đường B7

Đường B3

Đường B11

12

2,5

3,5 x 2

2,5

23

Đường B8

Đường B2

Đường B3

25

5,5

7,0 x 2

5,5

24

Đường B9

Quốc lộ 22

Đường B2

25

5,5

7,0 x 2

5,5

25

Đường B10

Đường B3

Đường B6

25

5,5

7,0 x 2

5,5

Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Bán kính cong tại các giao lộ và chỉ giới xây dựng sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và dự án cụ thể.
* Một số các tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu:
Tốc độ thiết kế trong khu dân cư : 30 - 40km/h
+ Bán kính cong bó vỉa : theo QCXDVN 01:2008
Tầm nhìn góc phố : ³ 20m
Kết cấu áo đường: bê tông nhựa nóng.
- Quản lý lộ giới tại giao lộ.
- Trong phạm vi tam giác nhìn cần chấp hành các điều sau:
+ Không được xây dựng hoặc đặt bất cứ vật gì.
+ Không được trồng cây bóng mát. Không trồng cây bụi cao hơn 1m.
+ Không đậu xe ô tô trong khu vực này.
- Về nút giao thông chính: Trong khu vực quy hoạch có 3 nút giao thông chính:
Nút giao giữa Quốc lộ 22 và đường Vành đai 3: Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, dự kiến đây là nút giao thông khác mức (cốt), tổng diện tích chiếm đất khoảng 19,82 ha, trong đó phần thuộc ranh quy hoạch khoảng 9,91 ha.
Nút giao cầu An Hạ : Đây là nút giao thông khác mức (cốt). Đường A1 sẽ tổ chức đường chui dưới cầu An Hạ.
+ Nút giao giữa đường Vành đai 3 và đường số 1: Đây là nút giao khác mức (cốt). Đường số 1 sẽ tổ chức cầu vượt qua đường Vành đai 3.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông: phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại:
+ Tuyến Quốc lộ 22 : Lộ giới 120 m.
+ Tuyến Vành đai 3 : Lộ giới 74,5 m.
- Về giao thông đối nội:

STT

Tên đường

Từ…

Đến…

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Đường đối ngoại

1

Quốc lộ 22

Đường B11

Cầu An Hạ

120

6,0

8+(22)+23+(2)+23+(22)+8

6,0

2

Đường Vành đai 3

Quốc lộ 22

Kênh An Hạ

74,5

7,0

8+(2)+18,75 +(3)+18,75+(2)+8

7,0

3

Đường số 1

Kênh An Hạ

Đường A12

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường số 1

Đường A12

Đường B11

45

5,5

8,0+18+8,0

5,5

5

Đường A1

Quốc lộ 22

Vành đai 3

20

3

7,0 x 2

3

6

Đường B11

Quốc lộ 22

Đường số 1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

B

Đường chính khu vực

1

Đường A4

Quốc lộ 22

Đường A19

30

7,0

8,0 x 2

7,0

2

Đường A10

Đường A1

Đường A21

30

7,0

8,0 x 2

7,0

3

Đường A17

Đường A5

Đường A8

40

8,0

10,5+3+10,5

8,0

4

Đường B2

Đường B3

Đường B11

30

7,0

8,0 x 2

7,0

5

Đường B5

Quốc lộ 22

Đường B3

30

7,0

8,0 x 2

7,0

C

Đường khu vực

1

Đường A5

Đường A4

Đường A10

25

5,5

7,0 x 2

5,5

2

Đường A5

Đường A10

Đường A21

30

7,0

8,0 x 2

7,0

3

Đường A21

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường A22

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

5

Đường B3

Đường B11

Đường B2

20,5

1

7,0 x 2

5,5

6

Đường B3

Đường B2

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

D

Đường phân khu vực

1

Đường A2

Đường A1

Đường A4

25

5,5

7,0 x 2

5,5

2

Đường A3

Đường A2

Đường A14

25

5,5

7,0 x 2

5,5

3

Đường A6

Quốc lộ 22

Đường A10

25

5,5

7,0 x 2

5,5

4

Đường A7

Đường A15

Đường A19

25

5,5

7,0 x 2

5,5

5

Đường A8

Quốc lộ 22

Quốc lộ 22

25

5,5

7,0 x 2

5,5

6

Đường A9

Đường A5

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

7

Đường A11

Đường A22

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

8

Đường A12

Đường A22

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

9

Đường A13

Đường A15

Đường A1

25

5,5

7,0 x 2

5,5

10

Đường A14

Đường A1

Đường A10

12

2,5

3,5 x 2

2,5

11

Đường A15

Đường A1

Đường A10

12

2,5

3,5 x 2

2,5

12

Đường A15

Đường A10

Đường A13

10,5

1,0

3,5 x 2

2,5

13

Đường A16

Đường A1

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

14

Đường A18

Đường A1

Đường A5

25

5,5

7,0 x 2

5,5

15

Đường A19

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

16

Đường A20

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

17

Đường A23

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

18

Đường A24

Đường A1

Đường A13

25

5,5

7,0 x 2

5,5

19

Đường B1

Đường B2

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

20

Đường B4

Đường B5

Đường B11

25

5,5

7,0 x 2

5,5

21

Đường B6

Đường B3

Đường B11

12

2,5

3,5 x 2

2,5

22

Đường B7

Đường B3

Đường B11

12

2,5

3,5 x 2

2,5

23

Đường B8

Đường B2

Đường B3

25

5,5

7,0 x 2

5,5

24

Đường B9

Quốc lộ 22

Đường B2

25

5,5

7,0 x 2

5,5

25

Đường B10

Đường B3

Đường B6

25

5,5

7,0 x 2

5,5

Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Bán kính cong tại các giao lộ và chỉ giới xây dựng sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và dự án cụ thể.
* Một số các tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu:
Tốc độ thiết kế trong khu dân cư : 30 - 40km/h
+ Bán kính cong bó vỉa : theo QCXDVN 01:2008
Tầm nhìn góc phố : ³ 20m
Kết cấu áo đường: bê tông nhựa nóng.
- Quản lý lộ giới tại giao lộ.
- Trong phạm vi tam giác nhìn cần chấp hành các điều sau:
+ Không được xây dựng hoặc đặt bất cứ vật gì.
+ Không được trồng cây bóng mát. Không trồng cây bụi cao hơn 1m.
+ Không đậu xe ô tô trong khu vực này.
- Về nút giao thông chính: Trong khu vực quy hoạch có 3 nút giao thông chính:
Nút giao giữa Quốc lộ 22 và đường Vành đai 3: Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, dự kiến đây là nút giao thông khác mức (cốt), tổng diện tích chiếm đất khoảng 19,82 ha, trong đó phần thuộc ranh quy hoạch khoảng 9,91 ha.
Nút giao cầu An Hạ : Đây là nút giao thông khác mức (cốt). Đường A1 sẽ tổ chức đường chui dưới cầu An Hạ.
+ Nút giao giữa đường Vành đai 3 và đường số 1: Đây là nút giao khác mức (cốt). Đường số 1 sẽ tổ chức cầu vượt qua đường Vành đai 3.