Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4198/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2021", "sign_number": "4198/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2021", "sign_number": "4198/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2021", "sign_number": "4198/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2021", "sign_number": "4198/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2021", "sign_number": "4198/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4198/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của nội dung đề nghị UBND Thành phố), như sau:
...
2. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố thành: 195 dự án, diện tích: 1.644,28 ha. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.568,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.003,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.846,69

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

6.753,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

952,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

336,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

538,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.329,35

2,1

Đất quốc phòng

CQP

98,15

2.2

Đất an ninh

CAN

11,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

184,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

572,88

2,7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.833,92

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

171,53

b

Đất cơ sở y tế

DYT

74,62

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

222,49

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

194,69

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,69

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.850,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

638,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,78

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,90

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,79

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

235,27

Content:
Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố thành: 195 dự án, diện tích: 1.644,28 ha. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.568,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.003,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.846,69

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

6.753,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

952,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

336,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

538,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.329,35

2,1

Đất quốc phòng

CQP

98,15

2.2

Đất an ninh

CAN

11,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

184,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

572,88

2,7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.833,92

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

171,53

b

Đất cơ sở y tế

DYT

74,62

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

222,49

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

194,69

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,69

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.850,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

638,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,78

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,90

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,79

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

235,27