Document: Khoản 3 Điều 11 Thông tư 88/2018/TT-BTC quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2018", "sign_number": "88/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2018", "sign_number": "88/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2018", "sign_number": "88/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2018", "sign_number": "88/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2018", "sign_number": "88/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 11 Thông tư 88/2018/TT-BTC quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 11. Nội dung phương án tài chính
...
3. Phương án huy động vốn:
a) Nguồn vốn góp của Nhà nước hỗ trợ (nếu có) và vốn hỗ trợ xây dựng công trình phụ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có) theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP:
- Tổng số vốn;
- Nguồn vốn đầu tư công, nguồn vốn từ tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công (nếu có);
- Nội dung hỗ trợ;
- Tiến độ giải ngân của nguồn vốn đầu tư công, thời điểm góp vốn bằng tài sản công.
b) Nguồn vốn chủ sở hữu:
- Tổng số vốn;
- Tiến độ giải ngân.
c) Nguồn vốn huy động (vốn vay thương mại, vốn tín dụng ưu đãi, vốn vay ngoài nước, các nguồn vốn khác):
- Tổng mức vốn huy động (theo từng loại vốn);
- Thời gian vay, trả, thời gian ân hạn (theo từng loại vốn);
- Chi phí huy động vốn bao gồm: lãi suất vốn vay của từng nguồn vốn, mức lãi vay bình quân và chi phí cần thiết liên quan đến huy động nguồn vốn được pháp luật cho phép (chi phí bảo lãnh, phí cam kết, bảo hiểm tín dụng, môi giới);
- Đồng tiền vay và tỷ giá thanh toán;
- Điều kiện đảm bảo nguồn vốn huy động;
- Tiến độ giải ngân (theo từng loại vốn);
- Phương án trả nợ vốn huy động (theo từng loại vốn).

Content:
Phương án huy động vốn:
a) Nguồn vốn góp của Nhà nước hỗ trợ (nếu có) và vốn hỗ trợ xây dựng công trình phụ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có) theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP:
- Tổng số vốn;
- Nguồn vốn đầu tư công, nguồn vốn từ tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công (nếu có);
- Nội dung hỗ trợ;
- Tiến độ giải ngân của nguồn vốn đầu tư công, thời điểm góp vốn bằng tài sản công.
b) Nguồn vốn chủ sở hữu:
- Tổng số vốn;
- Tiến độ giải ngân.
c) Nguồn vốn huy động (vốn vay thương mại, vốn tín dụng ưu đãi, vốn vay ngoài nước, các nguồn vốn khác):
- Tổng mức vốn huy động (theo từng loại vốn);
- Thời gian vay, trả, thời gian ân hạn (theo từng loại vốn);
- Chi phí huy động vốn bao gồm: lãi suất vốn vay của từng nguồn vốn, mức lãi vay bình quân và chi phí cần thiết liên quan đến huy động nguồn vốn được pháp luật cho phép (chi phí bảo lãnh, phí cam kết, bảo hiểm tín dụng, môi giới);
- Đồng tiền vay và tỷ giá thanh toán;
- Điều kiện đảm bảo nguồn vốn huy động;
- Tiến độ giải ngân (theo từng loại vốn);
- Phương án trả nợ vốn huy động (theo từng loại vốn).