Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 102/2008/QĐ-BNN phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất và tiêu thụ cá tra Vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2010, định hướng 2020

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-BNN", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-BNN", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-BNN", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-BNN", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-BNN", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 102/2008/QĐ-BNN phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất và tiêu thụ cá tra Vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2010, định hướng 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển sản xuất và tiêu thụ cá tra vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 với nội dung sau:
...
6. Danh mục Chương trình, dự án nuôi, chế biến và tiêu thụ cá tra:
6.1. Dự án nâng cao năng lực thống kê và xây dựng cơ sở dữ liệu về sản xuất, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.2. Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn về sản xuất, chế biến và tiêu thụ cá tra, tạo sản phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường.
6.3. Chương trình nâng cao phẩm giống cá tra.
6.4. Chương trình nghiên cứu dinh dưỡng thức ăn công nghiệp và chế phẩm sinh học cho cá tra.
6.5. Chương trình phòng ngừa dịch bệnh cá tra.
6.6. Chương trình quan trắc cảnh báo và quản lý môi trường vùng nuôi, chế biến cá tra.
6.7. Chương trình Khoa học công nghệ nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.8. Chương trình khuyến ngư nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.9. Chương trình đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.10. Đào tạo nhân lực.
6.11. Chương trình quản lý chất lượng nguyên liệu, sản phẩm, phụ phẩm chế biến từ cá tra.
6.12. Xây dựng mô hình sản xuất tiêu thụ cá tra theo hướng tạo mối liên kết giữa các chủ thể nuôi, chế biến, tiêu thụ sản phẩm từ cá tra theo hợp đồng.
6.13. Chương trình xây dựng, quảng bá thương hiệu, xúc tiến thương mại cá tra Việt Nam.

Content:
Danh mục Chương trình, dự án nuôi, chế biến và tiêu thụ cá tra:
6.1. Dự án nâng cao năng lực thống kê và xây dựng cơ sở dữ liệu về sản xuất, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.2. Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn về sản xuất, chế biến và tiêu thụ cá tra, tạo sản phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường.
6.3. Chương trình nâng cao phẩm giống cá tra.
6.4. Chương trình nghiên cứu dinh dưỡng thức ăn công nghiệp và chế phẩm sinh học cho cá tra.
6.5. Chương trình phòng ngừa dịch bệnh cá tra.
6.Chương trình quan trắc cảnh báo và quản lý môi trường vùng nuôi, chế biến cá tra.
6.7. Chương trình Khoa học công nghệ nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.8. Chương trình khuyến ngư nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.9. Chương trình đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nuôi, chế biến, tiêu thụ cá tra.
6.10. Đào tạo nhân lực.
6.11. Chương trình quản lý chất lượng nguyên liệu, sản phẩm, phụ phẩm chế biến từ cá tra.
6.12. Xây dựng mô hình sản xuất tiêu thụ cá tra theo hướng tạo mối liên kết giữa các chủ thể nuôi, chế biến, tiêu thụ sản phẩm từ cá tra theo hợp đồng.
6.13. Chương trình xây dựng, quảng bá thương hiệu, xúc tiến thương mại cá tra Việt Nam.