Document: Điều 1 Quyết định 1453/QĐ-UBND danh mục mức hỗ trợ học nghề ngắn hạn lao động nông thôn Lâm Đồng 2014 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1453/QĐ-UBND danh mục mức hỗ trợ học nghề ngắn hạn lao động nông thôn Lâm Đồng 2014 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề và mức hỗ trợ học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2014 - 2020, cụ thể như sau:

STT

Danh mục nghề

Thời gian đào tạo được hỗ trợ tối đa/ khóa học (tháng)

Mức hỗ trợ học nghề/ khóa học (nghìn đồng)

I. Nhóm nghề nông nghiệp

1

Nuôi cá nước ngọt

1

500

2

Chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, chim ...)

1

800

3

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn ...)

1,5

1.200

4

Nuôi tằm

2

1.200

5

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phộng, thuốc lá, dâu tằm ...)

1

600

6

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều ...)

3

1.600

7

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng

1

400

8

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng ...)

1

600

9

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, đậu, ngô, khoai lang ...)

1

600

10

Trồng ớt ngọt, dâu tây

2

1.200

11

Trồng cây dược liệu (cây diệp hạ châu ...)

1

600

12

Trồng cây cảnh

1

600

13

Trồng rau (atiso, cải, cà rốt ...)

1

600

14

Trồng nấm

1,5

1.000

15

Chế biến nông sản, thực phẩm (sản xuất cà phê bột, trà khô, hồng sấy, khoai sấy ...)

2

1.200

16

Trồng hoa

2

1.200

17

Thú y

3

1.500

18

Bảo vệ thực vật

3

1.500

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

Xoa bóp bấm huyệt (dành cho người khuyết tật)

1

500

2

Vệ sỹ

1

600

3

Đan mây tre, cói, dây nhựa, bèo...; kết cườm

1,5

600

4

Móc len, dệt len, đan len

3

1.500

5

Thêu tay; may công nghiệp; dệt thổ cẩm; cắt may trang phục

3

1.800

6

Nề (xây, ốp lát gạch đá)

4

3.000

7

Sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện; nước

3

1.800

8

Sửa chữa ô tô; máy nông nghiệp; máy kéo

3

2.000

9

Sửa chữa xe máy

3

1.500

10

Sản xuất đồ mộc

3

2.000

11

Chế biến lâm sản

3

1.800

12

Gò; hàn; tiện; làm đồng ô tô, xe máy

3

3.000

13

Kỹ thuật chăm sóc tóc; cắt tóc; chăm sóc sắc đẹp

3

2.000

14

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

3

1.500

15

Kỹ thuật chế biến món ăn

3

2.000

16

Giúp việc gia đình

3

1.500

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề và mức hỗ trợ học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2014 - 2020, cụ thể như sau:

STT

Danh mục nghề

Thời gian đào tạo được hỗ trợ tối đa/ khóa học (tháng)

Mức hỗ trợ học nghề/ khóa học (nghìn đồng)

I. Nhóm nghề nông nghiệp

1

Nuôi cá nước ngọt

1

500

2

Chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, chim ...)

1

800

3

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn ...)

1,5

1.200

4

Nuôi tằm

2

1.200

5

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phộng, thuốc lá, dâu tằm ...)

1

600

6

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều ...)

3

1.600

7

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng

1

400

8

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng ...)

1

600

9

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, đậu, ngô, khoai lang ...)

1

600

10

Trồng ớt ngọt, dâu tây

2

1.200

11

Trồng cây dược liệu (cây diệp hạ châu ...)

1

600

12

Trồng cây cảnh

1

600

13

Trồng rau (atiso, cải, cà rốt ...)

1

600

14

Trồng nấm

1,5

1.000

15

Chế biến nông sản, thực phẩm (sản xuất cà phê bột, trà khô, hồng sấy, khoai sấy ...)

2

1.200

16

Trồng hoa

2

1.200

17

Thú y

3

1.500

18

Bảo vệ thực vật

3

1.500

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

Xoa bóp bấm huyệt (dành cho người khuyết tật)

1

500

2

Vệ sỹ

1

600

3

Đan mây tre, cói, dây nhựa, bèo...; kết cườm

1,5

600

4

Móc len, dệt len, đan len

3

1.500

5

Thêu tay; may công nghiệp; dệt thổ cẩm; cắt may trang phục

3

1.800

6

Nề (xây, ốp lát gạch đá)

4

3.000

7

Sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện; nước

3

1.800

8

Sửa chữa ô tô; máy nông nghiệp; máy kéo

3

2.000

9

Sửa chữa xe máy

3

1.500

10

Sản xuất đồ mộc

3

2.000

11

Chế biến lâm sản

3

1.800

12

Gò; hàn; tiện; làm đồng ô tô, xe máy

3

3.000

13

Kỹ thuật chăm sóc tóc; cắt tóc; chăm sóc sắc đẹp

3

2.000

14

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

3

1.500

15

Kỹ thuật chế biến món ăn

3

2.000

16

Giúp việc gia đình

3

1.500