Document: Điều 1 Quyết định 529/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 529/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 08/01/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2021 (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,67

0,26

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

- 2,22

0,22

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.023,05

99,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,29

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

0,31

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,61

4,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,85

3,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

320,92

31,28

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,43

0,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

357,10

34,81

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,77

1,34

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,54

0,54

2.10

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

0,02

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,50

0,44

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

0,00

0,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,35

0,13

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,74

4,36

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,69

11,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

4,43

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,45

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (48 dự án, tổng diện tích: 24,51ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 08/01/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2021 (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,67

0,26

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

- 2,22

0,22

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.023,05

99,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,29

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

0,31

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,61

4,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,85

3,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

320,92

31,28

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,43

0,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

357,10

34,81

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,77

1,34

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,54

0,54

2.10

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

0,02

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,50

0,44

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

0,00

0,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,35

0,13

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,74

4,36

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,69

11,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

4,43

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,45

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (48 dự án, tổng diện tích: 24,51ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.