Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu phố 1 2 Phước Long A Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu phố 1 2 Phước Long A Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, phường Phước Long A, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Bắc khu quy hoạch, giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông - Bắc giáp : đường Đỗ Xuân Hợp.
+ Phía Tây - Bắc giáp : Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Nam giáp : đường Tây Hòa.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, giữ lại các công trình công cộng như trường mầm non, công trình thể dục thể thao, trụ sở Ủy ban nhân dân phường, trường cao đẳng, công trình tôn giáo và xây dựng mới trường mầm non, trường trung học cơ sở, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
- Đơn vị ở 2: phía Nam khu quy hoạch, giới hạn bởi:
+ Phía Đông - giáp: đường Hồ Bá Phấn và khu dân cư khu phố 4, phường Phước Long A.
+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp: Xa lộ Hà Nội
+ Phía Nam giáp : khu dân cư Bắc Rạch Chiếc.
+ Phía Bắc giáp : đường Tây Hòa.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, giữ lại các công trình công cộng như trường tiểu học, chợ Nam Hòa, cơ sở y tế, công trình tôn giáo và xây dựng mới trường mầm non, trường tiểu học, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,22 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,1 ha, trong đó:
- Khu chức năng Cơ quan ban ngành (Công an thành phố): hiện hữu, diện tích 0,65 ha.
- Trường cao đẳng: hiện hữu, diện tích 0,45 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyến điện ngoài đơn vị ở: diện tích 1,1 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 19,51 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,51 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

82,38

100

1

Đất nhóm nhà ở

41,13

49,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

31,79

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

9,34

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

+ Đất chung cư cao tầng

5,23

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

17,0

20,6

- Đất giáo dục

5,20

+ Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,47

+ Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,20

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,13

- Đất công trình thương mại (hiện hữu - chợ Nam Hòa))

0,06

- Đất trung tâm y tế (hiện hữu)

0,13

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

1,09

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,11

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10,41

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,39

6,5

- Đất công viên cây xanh

2,17

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,22

4

Đất giao thông và sân bãi

18,86

22,9

II

Đất ngoài đơn vị ở

22,22

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,10

- Đất cơ quan ban ngành hiện hữu (Công an thành phố)

0,65

- Trường cao đẳng (hiện hữu)

0,45

2

Đất cây xanh cách ly

1,10

3

Đất công trình tôn giáo

0,51

4

Đất giao thông đối ngoại

19,51

Tổng cộng

104,60

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 55,4 ha; dự báo quy mô dân số: 9.000 người)

1. Đất đơn vị ở 1

43,67

56,71

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,85

22,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

16,19

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3,66

+ Đất chung cư cao tầng

2,17

40

3

20

6,5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,49

40

4

20

5,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,59

11,77

- Đất giáo dục

3,18

3,53

+ Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,47

30

1

2

0,6

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,60

30

1

3

0,9

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

1,09

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,11

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,21

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,21

2,46

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,21

5

1

1.4. Đất giao thông và sân bãi

11,02

12,24

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

11,73

2.1. đất công trình dịch vụ đô thị

0,45

- Trường cao đẳng (hiện hữu)

0,45

2.2. Đất cây xanh cách ly

0,80

2.3. Đất công trình tôn giáo

0,10

2.4. Đất giao thông đối ngoại

10,38

Đơn vị ở 2 (diện tích: 49,2 ha; dự báo quy mô dân số: 10.500 người)

1. Đất đơn vị ở 2

38,71

36,87

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,28

20,27

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

15,60

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5,68

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

70

3

4

1,5

+ Đất chung cư cao tầng

3,06

40

3

20

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,41

6,10

- Đất giáo dục

2,02

1,92

+ Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,20

30

1

3

0,9

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,53

30

1

3

0,9

- Đất công trình thương mại (hiện hữu - chợ Nam Hòa)

0,06

- Đất Trung tâm y tế (hiện hữu)

0,13

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,2

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,18

3,03

- Đất công viên cây xanh

2,17

5

1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

5

1

1.4. Đất giao thông và sân bãi

7,84

7,47

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

10,49

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,65

- Đất cơ quan ban ngành hiện hữu (Công an thành phố)

0,65

2.2. Đất cây xanh cách ly

0,30

2.3. Đất công trình tôn giáo

0,41

2.4. Đất giao thông đối ngoại

9,13

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Đơn vị ở 1

55,40

9.000

I.1

Đất ở hiện hữu

1,94

507

40 - 60

1 – 5

≤ 3,0

I.2

Đất ở hiện hữu

0,10

50

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.3

Đất ở hiện hữu

0,70

206

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.4

Đất ở hiện hữu

1,76

519

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.5

Đất ở hiện hữu

2,52

683

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.6

Đất ở hiện hữu

1,09

321

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.7

Đất ở hiện hữu

1,16

342

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.8

Đất ở hiện hữu

4,60

1.359

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.9

Đất ở hiện hữu

0,15

16

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.10

Đất ở hiện hữu

0,05

12

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.11

Đất ở hiện hữu

0,86

254

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.12

Đất ở hiện hữu

1,19

351

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.13

Đất ở hiện hữu

0,07

21

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.14

Đất ở cao tầng

1,35

2000

40

18

6

I.15

Đất ở cao tầng

0,82

1.884

≤ 25

≤ 20

≤ 5

I.16

Đất hỗn hợp

2,18

≤ 25

≤ 20

≤ 4

I.17A

Đất hỗn hợp

1,81

≤ 25

≤ 20

≤ 4

I.17B

Trường tiểu học xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

1,00

≤ 40

≤ 3

≤ 1,2

I.18 (A+B+C)

Đất hỗn hợp

1,68

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.19A

Đất hỗn hợp

3,05

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.19B

Trường mầm non xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

0,40

≤ 40

≤ 2

≤ 1

I.19C

Trường trung học cơ sở (trong khu hỗn hợp)

1,0

≤ 40

≤ 4

≤ 1,6

I.20

Đất hỗn hợp

1,44

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.21

Đất hỗn hợp

1,96

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.22

Đất Ủy ban nhân dân phường

0,11

I.23

Trường cao đẳng viễn thông

0,45

I.24

Đất công trình thể dục thể thao hiện hữu

1,09

I.25

Trường mầm non xây dựng mới

0,47

≤ 40

≤ 2

≤ 1

I.26

Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

I.27

Đất công trình tôn giáo

0,07

I.28

Đất công trình tôn giáo

0,03

Đơn vị ở 2

49,20

10.500

II.1

Đất ở hiện hữu

0,07

38

40

1 - 5

≤ 2,0

II.2

Đất ở hiện hữu

1,14

336

40

1 - 5

≤ 2,0

II.3

Đất ở hiện hữu

0,83

245

40

1 - 5

≤ 2,0

II.4

Đất ở hiện hữu

6,48

1860

40

1 - 5

≤ 2,0

II.5

Đất ở hiện hữu

1,42

316

40

1 - 5

≤ 2,0

II.6

Đất ở hiện hữu

2,09

616

40

1 - 5

≤ 2,0

II.7

Đất ở hiện hữu

0,80

236

40

1 - 5

≤ 2,0

II.8

Đất ở hiện hữu

0,38

112

40

1 - 5

≤ 2,0

II.9

Đất ở hiện hữu

1,96

578

40

1 - 5

≤ 2,0

II.10

Đất ở hiện hữu

0,12

35

40

1 - 5

≤ 2,0

II.11

Đất ở hiện hữu

0,31

85

40

1 - 5

≤ 2,0

II.12

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

0,36

24

50

3

≤ 1,5

II.13A

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

0,80

260

50

3 - 4

≤ 2,0

II.13B

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

1,46

484

50

3 - 4

≤ 2,0

II.14

Đất ở kết hợp thương mại

0.41

692

30

15

≤ 5,5

II.15A

Đất ở cao tầng

0,72

1.548

40

15

≤ 5,0

II.15B

Đất ở cao tầng

0,16

240

40

15

≤ 6,0

II.16

Đất ở cao tầng

1,77

2795

40

20

≤ 6,5

II.17

Đất hỗn hợp

2,73

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.18

Đất hỗn hợp

1,15

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.19A

Đất hỗn hợp

1,26

≤ 25

≤ 20

≤ 4,0

II.19B

Trường mầm non xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

0,53

≤ 40

≤ 2

≤ 1,0

II.20

Đất hỗn hợp

1,08

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.21

Đất cơ quan ban ngành (công an thành phố)

0,65

II.22

Đất y tế (hiện hữu)

0,13

II.23

Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

II.24

Trường tiểu học xây dựng mới

1,20

≤ 40

≤ 3

≤ 1,2

II.25

Đất công trình tôn giáo

0,16

II.26

Đất công trình tôn giáo

0,25

II.27

Đất cây xanh

0,30

II.28

Đất cây xanh

0,54

II.29

Đất cây xanh

1,03

II.30

Đất cây xanh

0,30

II.31

Đất dịch vụ công cộng (chợ hiện hữu)

0,06

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu lô đất

Các loại chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I.16

- Đất nhóm ở

0,65

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,87

40,0

- Đất cây xanh

0,33

15,0

- Đất giao thông

0,33

15,0

Tổng cộng

2,18

100

I.17 A

- Đất nhóm ở

0,84

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,12

40,0

- Đất cây xanh

0,42

15,0

- Đất giao thông

0,42

15,0

Tổng cộng

1,81

100

I.18
(A+B+C)

- Đất thương mại - dịch vụ

0,50

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,67

40,0

- Đất cây xanh

0,25

15,0

- Đất giao thông

0,25

15,0

Tổng cộng

1,68

100

I.19 A

- Đất thương mại - dịch vụ

1,40

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,25

40,0

- Đất cây xanh

0,70

15,0

- Đất giao thông

0,70

15,0

Tổng cộng

3,05

100

I.20

- Đất thương mại - dịch vụ

0,43

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,58

40,0

- Đất cây xanh

0,22

15,0

- Đất giao thông

0,22

15,0

Tổng cộng

1,44

100

I.21

- Đất thương mại - dịch vụ

0,59

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,79

40,0

- Đất cây xanh

0,29

15,0

- Đất giao thông

0,29

15,0

Tổng cộng

1,96

100

II.17

- Đất thương mại - dịch vụ

0,82

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

1,09

40,0

- Đất cây xanh

0,41

15,0

- Đất giao thông

0,41

15,0

Tổng cộng

2,73

100

II.18

- Đất thương mại - dịch vụ

0,35

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,46

40,0

- Đất cây xanh

0,17

15,0

- Đất giao thông

0,17

15,0

Tổng cộng

1,15

100

II.19A

- Đất thương mại - dịch vụ

0,53

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

40,0

- Đất cây xanh

0,27

15,0

- Đất giao thông

0,27

15,0

Tổng cộng

1,26

100

II.20

- Đất thương mại - dịch vụ

0,32

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

40,0

- Đất cây xanh

0,16

15,0

- Đất giao thông

0,16

15,0

Tổng cộng

1,08

100

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,22 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,1 ha, trong đó:
- Khu chức năng Cơ quan ban ngành (Công an thành phố): hiện hữu, diện tích 0,65 ha.
- Trường cao đẳng: hiện hữu, diện tích 0,45 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyến điện ngoài đơn vị ở: diện tích 1,1 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 19,51 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,51 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

82,38

100

1

Đất nhóm nhà ở

41,13

49,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

31,79

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

9,34

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

+ Đất chung cư cao tầng

5,23

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

17,0

20,6

- Đất giáo dục

5,20

+ Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,47

+ Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,20

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,13

- Đất công trình thương mại (hiện hữu - chợ Nam Hòa))

0,06

- Đất trung tâm y tế (hiện hữu)

0,13

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

1,09

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,11

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10,41

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,39

6,5

- Đất công viên cây xanh

2,17

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,22

4

Đất giao thông và sân bãi

18,86

22,9

II

Đất ngoài đơn vị ở

22,22

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,10

- Đất cơ quan ban ngành hiện hữu (Công an thành phố)

0,65

- Trường cao đẳng (hiện hữu)

0,45

2

Đất cây xanh cách ly

1,10

3

Đất công trình tôn giáo

0,51

4

Đất giao thông đối ngoại

19,51

Tổng cộng

104,60

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 55,4 ha; dự báo quy mô dân số: 9.000 người)

1. Đất đơn vị ở 1

43,67

56,71

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,85

22,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

16,19

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3,66

+ Đất chung cư cao tầng

2,17

40

3

20

6,5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,49

40

4

20

5,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,59

11,77

- Đất giáo dục

3,18

3,53

+ Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,47

30

1

2

0,6

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,60

30

1

3

0,9

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

1,09

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,11

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,21

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,21

2,46

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,21

5

1

1.4. Đất giao thông và sân bãi

11,02

12,24

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

11,73

2.1. đất công trình dịch vụ đô thị

0,45

- Trường cao đẳng (hiện hữu)

0,45

2.2. Đất cây xanh cách ly

0,80

2.3. Đất công trình tôn giáo

0,10

2.4. Đất giao thông đối ngoại

10,38

Đơn vị ở 2 (diện tích: 49,2 ha; dự báo quy mô dân số: 10.500 người)

1. Đất đơn vị ở 2

38,71

36,87

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,28

20,27

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

15,60

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5,68

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

70

3

4

1,5

+ Đất chung cư cao tầng

3,06

40

3

20

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,41

6,10

- Đất giáo dục

2,02

1,92

+ Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,20

30

1

3

0,9

+ Đất giáo dục trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,53

30

1

3

0,9

- Đất công trình thương mại (hiện hữu - chợ Nam Hòa)

0,06

- Đất Trung tâm y tế (hiện hữu)

0,13

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,2

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,18

3,03

- Đất công viên cây xanh

2,17

5

1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

5

1

1.4. Đất giao thông và sân bãi

7,84

7,47

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

10,49

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,65

- Đất cơ quan ban ngành hiện hữu (Công an thành phố)

0,65

2.2. Đất cây xanh cách ly

0,30

2.3. Đất công trình tôn giáo

0,41

2.4. Đất giao thông đối ngoại

9,13

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Đơn vị ở 1

55,40

9.000

I.1

Đất ở hiện hữu

1,94

507

40 - 60

1 – 5

≤ 3,0

I.2

Đất ở hiện hữu

0,10

50

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.3

Đất ở hiện hữu

0,70

206

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.4

Đất ở hiện hữu

1,76

519

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.5

Đất ở hiện hữu

2,52

683

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.6

Đất ở hiện hữu

1,09

321

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.7

Đất ở hiện hữu

1,16

342

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.8

Đất ở hiện hữu

4,60

1.359

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.9

Đất ở hiện hữu

0,15

16

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.10

Đất ở hiện hữu

0,05

12

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.11

Đất ở hiện hữu

0,86

254

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.12

Đất ở hiện hữu

1,19

351

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.13

Đất ở hiện hữu

0,07

21

40 - 60

1 - 5

≤ 3,0

I.14

Đất ở cao tầng

1,35

2000

40

18

6

I.15

Đất ở cao tầng

0,82

1.884

≤ 25

≤ 20

≤ 5

I.16

Đất hỗn hợp

2,18

≤ 25

≤ 20

≤ 4

I.17A

Đất hỗn hợp

1,81

≤ 25

≤ 20

≤ 4

I.17B

Trường tiểu học xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

1,00

≤ 40

≤ 3

≤ 1,2

I.18 (A+B+C)

Đất hỗn hợp

1,68

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.19A

Đất hỗn hợp

3,05

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.19B

Trường mầm non xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

0,40

≤ 40

≤ 2

≤ 1

I.19C

Trường trung học cơ sở (trong khu hỗn hợp)

1,0

≤ 40

≤ 4

≤ 1,6

I.20

Đất hỗn hợp

1,44

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.21

Đất hỗn hợp

1,96

≤ 30

≤ 15

≤ 2,5

I.22

Đất Ủy ban nhân dân phường

0,11

I.23

Trường cao đẳng viễn thông

0,45

I.24

Đất công trình thể dục thể thao hiện hữu

1,09

I.25

Trường mầm non xây dựng mới

0,47

≤ 40

≤ 2

≤ 1

I.26

Trường mầm non Phước Long A (hiện hữu)

0,11

I.27

Đất công trình tôn giáo

0,07

I.28

Đất công trình tôn giáo

0,03

Đơn vị ở 2

49,20

10.500

II.1

Đất ở hiện hữu

0,07

38

40

1 - 5

≤ 2,0

II.2

Đất ở hiện hữu

1,14

336

40

1 - 5

≤ 2,0

II.3

Đất ở hiện hữu

0,83

245

40

1 - 5

≤ 2,0

II.4

Đất ở hiện hữu

6,48

1860

40

1 - 5

≤ 2,0

II.5

Đất ở hiện hữu

1,42

316

40

1 - 5

≤ 2,0

II.6

Đất ở hiện hữu

2,09

616

40

1 - 5

≤ 2,0

II.7

Đất ở hiện hữu

0,80

236

40

1 - 5

≤ 2,0

II.8

Đất ở hiện hữu

0,38

112

40

1 - 5

≤ 2,0

II.9

Đất ở hiện hữu

1,96

578

40

1 - 5

≤ 2,0

II.10

Đất ở hiện hữu

0,12

35

40

1 - 5

≤ 2,0

II.11

Đất ở hiện hữu

0,31

85

40

1 - 5

≤ 2,0

II.12

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

0,36

24

50

3

≤ 1,5

II.13A

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

0,80

260

50

3 - 4

≤ 2,0

II.13B

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

1,46

484

50

3 - 4

≤ 2,0

II.14

Đất ở kết hợp thương mại

0.41

692

30

15

≤ 5,5

II.15A

Đất ở cao tầng

0,72

1.548

40

15

≤ 5,0

II.15B

Đất ở cao tầng

0,16

240

40

15

≤ 6,0

II.16

Đất ở cao tầng

1,77

2795

40

20

≤ 6,5

II.17

Đất hỗn hợp

2,73

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.18

Đất hỗn hợp

1,15

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.19A

Đất hỗn hợp

1,26

≤ 25

≤ 20

≤ 4,0

II.19B

Trường mầm non xây dựng mới (trong khu hỗn hợp)

0,53

≤ 40

≤ 2

≤ 1,0

II.20

Đất hỗn hợp

1,08

≤ 30

≤ 20

≤ 3,0

II.21

Đất cơ quan ban ngành (công an thành phố)

0,65

II.22

Đất y tế (hiện hữu)

0,13

II.23

Trường tiểu học Phước Long A (hiện hữu)

0,29

II.24

Trường tiểu học xây dựng mới

1,20

≤ 40

≤ 3

≤ 1,2

II.25

Đất công trình tôn giáo

0,16

II.26

Đất công trình tôn giáo

0,25

II.27

Đất cây xanh

0,30

II.28

Đất cây xanh

0,54

II.29

Đất cây xanh

1,03

II.30

Đất cây xanh

0,30

II.31

Đất dịch vụ công cộng (chợ hiện hữu)

0,06

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu lô đất

Các loại chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I.16

- Đất nhóm ở

0,65

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,87

40,0

- Đất cây xanh

0,33

15,0

- Đất giao thông

0,33

15,0

Tổng cộng

2,18

100

I.17 A

- Đất nhóm ở

0,84

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,12

40,0

- Đất cây xanh

0,42

15,0

- Đất giao thông

0,42

15,0

Tổng cộng

1,81

100

I.18
(A+B+C)

- Đất thương mại - dịch vụ

0,50

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,67

40,0

- Đất cây xanh

0,25

15,0

- Đất giao thông

0,25

15,0

Tổng cộng

1,68

100

I.19 A

- Đất thương mại - dịch vụ

1,40

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,25

40,0

- Đất cây xanh

0,70

15,0

- Đất giao thông

0,70

15,0

Tổng cộng

3,05

100

I.20

- Đất thương mại - dịch vụ

0,43

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,58

40,0

- Đất cây xanh

0,22

15,0

- Đất giao thông

0,22

15,0

Tổng cộng

1,44

100

I.21

- Đất thương mại - dịch vụ

0,59

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,79

40,0

- Đất cây xanh

0,29

15,0

- Đất giao thông

0,29

15,0

Tổng cộng

1,96

100

II.17

- Đất thương mại - dịch vụ

0,82

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

1,09

40,0

- Đất cây xanh

0,41

15,0

- Đất giao thông

0,41

15,0

Tổng cộng

2,73

100

II.18

- Đất thương mại - dịch vụ

0,35

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,46

40,0

- Đất cây xanh

0,17

15,0

- Đất giao thông

0,17

15,0

Tổng cộng

1,15

100

II.19A

- Đất thương mại - dịch vụ

0,53

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

40,0

- Đất cây xanh

0,27

15,0

- Đất giao thông

0,27

15,0

Tổng cộng

1,26

100

II.20

- Đất thương mại - dịch vụ

0,32

30,0

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

40,0

- Đất cây xanh

0,16

15,0

- Đất giao thông

0,16

15,0

Tổng cộng

1,08

100