Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

279,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

100,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

67,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,72

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

279,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

100,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

67,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,72

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)