Document: Điều 2 Quyết định 83/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 83/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SIRIUS cơ-5C6E (5C63)

18,1

2

SIRIUS đĩa-5C6D (5C64)

19,10

3

SIRIUS đĩa-đúc-5C6F (5C64)

21,10

4

SIRIUS đĩa-đúc-5C6G (5C64)

21,40

5

SUZUKI AXELO 125 SP

23,39

6

SUZUKI AXELO 125 RR

25,29

7

HONDA JF46 AIR BLADE FI

37,99

2. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

1

SUZUKI GSX-R750; 750cm3

534

Content:
Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SIRIUS cơ-5C6E (5C63)

18,1

2

SIRIUS đĩa-5C6D (5C64)

19,10

3

SIRIUS đĩa-đúc-5C6F (5C64)

21,10

4

SIRIUS đĩa-đúc-5C6G (5C64)

21,40

5

SUZUKI AXELO 125 SP

23,39

6

SUZUKI AXELO 125 RR

25,29

7

HONDA JF46 AIR BLADE FI

37,99

2. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

1

SUZUKI GSX-R750; 750cm3

534