Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.708,68

2.708,68

25,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.487,73

41,71

2.708,68

2.708,68

25,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

875,26

8,14

429,64

429,64

3,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

180,33

1,68

159,98

159,98

1,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

40,75

0,38

33,50

33,50

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.015,23

9,43

779,03

779,03

7,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

27,88

0,26

38,29

38,29

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

4.101,32

38,12

6.609,90

6.609,90

61,44

2.1

Đất quốc phòng

4,79

0,04

14,94

14,94

0,14

2.2

Đất an ninh

1,18

0,01

4,46

4,46

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

556,00

556,00

5,17

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

139,40

139,40

1,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

5,30

0,05

347,96

347,96

3,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

40,84

0,38

117,16

117,16

1,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.564,13

14,54

2.285,90

2.285,90

21,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,31

0,01

61,38

61,38

0,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,89

0,06

16,71

16,71

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.219,20

11,33

1.429,02

1.429,02

13,28

2.14

Đất ở tại đô thị

79,52

0,74

364,01

364,01

3,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,85

0,11

17,87

17,87

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,01

2,31

2,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,69

0,22

26,67

26,67

0,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

93,08

0,87

126,74

126,74

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,45

0,11

11,45

11,45

0,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,86

0,05

53,06

53,06

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

21,49

0,20

28,01

28,01

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

974,40

9,06

973,10

973,10

9,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

34,84

0,32

32,77

32,77

0,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,98

0,01

0,98

0,98

0,01

3

Đất chưa sử dụng

30,52

0,28

0,00

0,00

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

TT Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.499,16

189,60

249,14

130,54

159,41

301,61

85,44

94,13

205,04

171,27

262,57

123,14

186,24

243,99

97,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.764,01

168,77

177,31

87,58

60,39

77,93

51,16

59,67

167,92

147,41

236,41

84,23

148,83

215,48

80,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.764,01

168,77

177,31

87,58

60,39

77,93

51,16

59,67

167,92

147,41

236,41

84,23

148,83

215,48

80,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

463,72

0,66

50,01

30,15

77,89

211,20

22,98

20,91

5,80

7,66

6,25

17,35

4,76

0,58

7,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,35

3,5

2,1

0,45

3,75

1,31

0,55

4,14

5,44

0,55

1,10

3,70

1,66

1,50

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,25

7,25

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

233,24

16,67

19,13

12,36

17,38

11,17

10,75

9,41

25,88

15,65

18,81

17,86

23,74

26,43

8,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,54

0,40

1,00

5,00

0,60

3,04

0,40

4,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

0,40

1,00

0,60

0,40

4,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,04

5,00

1,04

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

57,74

14,55

1,87

1,88

0,52

2,09

0,80

6,05

5,90

14,50

0,22

4,25

2,06

3,05

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

TT Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,10

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

4,69

2,85

0,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,10

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

4,69

2,85

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,42

0,02

7,70

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,70

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,50

5,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,20

2,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình.

Content:
2.708,68

2.708,68

25,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.487,73

41,71

2.708,68

2.708,68

25,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

875,26

8,14

429,64

429,64

3,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

180,33

1,68

159,98

159,98

1,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

40,75

0,38

33,50

33,50

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.015,23

9,43

779,03

779,03

7,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

27,88

0,26

38,29

38,29

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

4.101,32

38,12

6.609,90

6.609,90

61,44

2.1

Đất quốc phòng

4,79

0,04

14,94

14,94

0,14

2.2

Đất an ninh

1,18

0,01

4,46

4,46

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

556,00

556,00

5,17

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

139,40

139,40

1,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

5,30

0,05

347,96

347,96

3,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

40,84

0,38

117,16

117,16

1,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.564,13

14,54

2.285,90

2.285,90

21,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,31

0,01

61,38

61,38

0,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,89

0,06

16,71

16,71

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.219,20

11,33

1.429,02

1.429,02

13,28

2.14

Đất ở tại đô thị

79,52

0,74

364,01

364,01

3,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,85

0,11

17,87

17,87

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,01

2,31

2,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,69

0,22

26,67

26,67

0,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

93,08

0,87

126,74

126,74

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,45

0,11

11,45

11,45

0,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,86

0,05

53,06

53,06

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

21,49

0,20

28,01

28,01

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

974,40

9,06

973,10

973,10

9,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

34,84

0,32

32,77

32,77

0,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,98

0,01

0,98

0,98

0,01

3

Đất chưa sử dụng

30,52

0,28

0,00

0,00

0,00

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

TT Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.499,16

189,60

249,14

130,54

159,41

301,61

85,44

94,13

205,04

171,27

262,57

123,14

186,24

243,99

97,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.764,01

168,77

177,31

87,58

60,39

77,93

51,16

59,67

167,92

147,41

236,41

84,23

148,83

215,48

80,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.764,01

168,77

177,31

87,58

60,39

77,93

51,16

59,67

167,92

147,41

236,41

84,23

148,83

215,48

80,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

463,72

0,66

50,01

30,15

77,89

211,20

22,98

20,91

5,80

7,66

6,25

17,35

4,76

0,58

7,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,35

3,5

2,1

0,45

3,75

1,31

0,55

4,14

5,44

0,55

1,10

3,70

1,66

1,50

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,25

7,25

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

233,24

16,67

19,13

12,36

17,38

11,17

10,75

9,41

25,88

15,65

18,81

17,86

23,74

26,43

8,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,54

0,40

1,00

5,00

0,60

3,04

0,40

4,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

0,40

1,00

0,60

0,40

4,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,04

5,00

1,04

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

57,74

14,55

1,87

1,88

0,52

2,09

0,80

6,05

5,90

14,50

0,22

4,25

2,06

3,05

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

TT Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,10

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

4,69

2,85

0,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,10

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

4,69

2,85

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,42

0,02

7,70

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,70

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,50

5,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,20

2,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình.