Document: Điều 2 Thông tư 44/2017/TT-BYT sửa đổi 02/2017/TT-BYT khung giá dịch vụ khám chữa bệnh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "44/2017/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "44/2017/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "44/2017/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "44/2017/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "44/2017/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 44/2017/TT-BYT sửa đổi 02/2017/TT-BYT khung giá dịch vụ khám chữa bệnh có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi tên, mức giá tối đa của một số dịch vụ quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BYT như sau:

STT Thông tư 02

STT Thông tư 37

Tên dịch vụ

Giá tối đa tại Thông tư 02/2017/TT-BYT (đồng)

Giá tối đa đã sửa đổi theo Thông tư này (đồng)

94

91

Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

523.000

523.000

93

Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay

2.353.000

105

101

Đặt nội khí quản

1.113.000

555.000

205

201

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm (Ghi chú: Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.)

79.600

79.600

344

336

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

700.000

1.082.000

345

337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

960.000

2.041.000

346

338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

960.000

2.317.000

347

339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

515.000

602.000

348

340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

4.200.000

505.000

349

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

485.000

1.761.000

350

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

200.000

1.401.000

351

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

180.000

696.000

744

715

Soi cổ tử cung

6.180.000

58.900

745

716

Soi ối

1.260.000

45.900

1804

1773

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

67.200

182.000

Content:
Điều 2. Sửa đổi tên, mức giá tối đa của một số dịch vụ quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BYT như sau:

STT Thông tư 02

STT Thông tư 37

Tên dịch vụ

Giá tối đa tại Thông tư 02/2017/TT-BYT (đồng)

Giá tối đa đã sửa đổi theo Thông tư này (đồng)

94

91

Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

523.000

523.000

93

Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay

2.353.000

105

101

Đặt nội khí quản

1.113.000

555.000

205

201

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm (Ghi chú: Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.)

79.600

79.600

344

336

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

700.000

1.082.000

345

337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

960.000

2.041.000

346

338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

960.000

2.317.000

347

339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

515.000

602.000

348

340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

4.200.000

505.000

349

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

485.000

1.761.000

350

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

200.000

1.401.000

351

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

180.000

696.000

744

715

Soi cổ tử cung

6.180.000

58.900

745

716

Soi ối

1.260.000

45.900

1804

1773

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

67.200

182.000