Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2018 đối tượng phạm vi diện tích rừng chi trả dịch vụ rừng Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/06/2018", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/06/2018", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/06/2018", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/06/2018", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/06/2018", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2018 đối tượng phạm vi diện tích rừng chi trả dịch vụ rừng Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Phương án rà soát, xác định đối tượng, phạm vi ranh giới, diện tích chủ rừng và xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với các nội dung chính như sau (có Phương án chi tiết kèm theo).
...
8. Khối lượng, tiến độ và kinh phí thực hiện
8.1. Khối lượng và tiến độ thực hiện
Đơn vị tính: ha

STT

Tên đơn vị

Khối lượng thực hiện

Rà soát, xác định chủ rừng

Xây dựng bản đồ chi trả DVMTR

Ghi chú

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2018

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Huyện Đồng Văn

17.183,19

17.183,19

17.183,19

2

Huyện Mèo Vạc

20.814,97

13.164,70

20.814,97

3

Huyện Yên Minh

27.223,04

27.223,04

27.223,04

4

Huyện Quản Bạ

26.956,82

26.956,82

26.956,82

5

Huyện Bắc Mê

40.233,44

40.233,44

6

Thành phố Hà Giang

2.879,59

2.879,59

2.879,59

7

Huyện Vị Xuyên

29.256,68

29.256,68

29.256,68

8

Huyện Bắc Quang

5.190,08

5.190,08

5.190,08

9

Huyện Quang Bình

20.198,54

20.198,54

20.198,54

10

Huyện Hoàng Su Phì

30.273,83

30.273,83

30.273,83

11

Huyện Xín Mần

28.533,08

28.533,08

28.533,08

12

Các chủ rừng là tổ chức

40.719,47

40.719,47

Tổng cộng

289.462,73

57.524,89

143.334,66

289.462,73

Trong đó:
- Riêng huyện Bắc Mê và 13 xã của huyện Mèo Vạc (gồm: Thượng Phùng, Pải Lủng, Xín Cái, Pả Vi, Giang Chu Phìn, Sơn Vĩ, Cán Chu Phìn, Lũng Pù, Khâu Vai, Niêm Sơn, Niêm Tòng, Lũng Chinh và Nậm Ban) đang thực hiện lập hồ sơ giao rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. Do vậy, nội dung rà soát, xác định chủ rừng kế thừa kết quả giao rừng, chỉ xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Đối với các huyện tiến hành rà soát, xác định chủ rừng năm 2019: Trong năm 2018 chỉ xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng; số liệu chủ rừng sẽ kế thừa số liệu đang chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2017 làm căn cứ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018.
8.2. Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí thực hiện phương án là: 11.294,0 triệu đồng (Mười một tỷ, hai trăm chín tư triệu đồng), trong đó:
- Chi phí cho lập phương án rà soát, xác định đối tượng, phạm vi ranh giới, diện tích chủ rừng và xây dựng bản đồ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tỉnh Hà Giang: 293,0 triệu đồng;
- Chi phí rà soát, xác định đối tượng, phạm vi ranh giới, diện tích chủ rừng và xây dựng bản đồ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: 10.817,0 triệu đồng;
- Chi phí vật tư: 184,0 triệu đồng.
8.3. Phân kỳ đầu tư
- Năm 2018: 5.294,0 triệu đồng.
- Năm 2019: 6.000,0 triệu đồng.
8.4. Nguồn vốn thực hiện
- Nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2011-2012 chưa có đối tượng chi trả: 1.198.857.375 đồng.
- Nguồn chi phí quản lý của Ban điều hành Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng: 10.095.142.625 đồng.

Content:
Khối lượng, tiến độ và kinh phí thực hiện
8.1. Khối lượng và tiến độ thực hiện
Đơn vị tính: ha

STT

Tên đơn vị

Khối lượng thực hiện

Rà soát, xác định chủ rừng

Xây dựng bản đồ chi trả DVMTR

Ghi chú

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2018

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Huyện Đồng Văn

17.183,19

17.183,19

17.183,19

2

Huyện Mèo Vạc

20.814,97

13.164,70

20.814,97

3

Huyện Yên Minh

27.223,04

27.223,04

27.223,04

4

Huyện Quản Bạ

26.956,82

26.956,82

26.956,82

5

Huyện Bắc Mê

40.233,44

40.233,44

6

Thành phố Hà Giang

2.879,59

2.879,59

2.879,59

7

Huyện Vị Xuyên

29.256,68

29.256,68

29.256,68

8

Huyện Bắc Quang

5.190,08

5.190,08

5.190,08

9

Huyện Quang Bình

20.198,54

20.198,54

20.198,54

10

Huyện Hoàng Su Phì

30.273,83

30.273,83

30.273,83

11

Huyện Xín Mần

28.533,08

28.533,08

28.533,08

12

Các chủ rừng là tổ chức

40.719,47

40.719,47

Tổng cộng

289.462,73

57.524,89

143.334,66

289.462,73

Trong đó:
- Riêng huyện Bắc Mê và 13 xã của huyện Mèo Vạc (gồm: Thượng Phùng, Pải Lủng, Xín Cái, Pả Vi, Giang Chu Phìn, Sơn Vĩ, Cán Chu Phìn, Lũng Pù, Khâu Vai, Niêm Sơn, Niêm Tòng, Lũng Chinh và Nậm Ban) đang thực hiện lập hồ sơ giao rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. Do vậy, nội dung rà soát, xác định chủ rừng kế thừa kết quả giao rừng, chỉ xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Đối với các huyện tiến hành rà soát, xác định chủ rừng năm 2019: Trong năm 2018 chỉ xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng; số liệu chủ rừng sẽ kế thừa số liệu đang chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2017 làm căn cứ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018.
8.2. Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí thực hiện phương án là: 11.294,0 triệu đồng (Mười một tỷ, hai trăm chín tư triệu đồng), trong đó:
- Chi phí cho lập phương án rà soát, xác định đối tượng, phạm vi ranh giới, diện tích chủ rừng và xây dựng bản đồ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng tỉnh Hà Giang: 293,0 triệu đồng;
- Chi phí rà soát, xác định đối tượng, phạm vi ranh giới, diện tích chủ rừng và xây dựng bản đồ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: 10.817,0 triệu đồng;
- Chi phí vật tư: 184,0 triệu đồng.
8.3. Phân kỳ đầu tư
- Năm 2018: 5.294,0 triệu đồng.
- Năm 2019: 6.000,0 triệu đồng.
8.4. Nguồn vốn thực hiện
- Nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2011-2012 chưa có đối tượng chi trả: 1.198.857.375 đồng.
- Nguồn chi phí quản lý của Ban điều hành Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng: 10.095.142.625 đồng.