Document: Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau;
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

11742,86

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7774,05

66,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3506,08

29,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2906,84

24,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

599,24

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

874,28

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

966,57

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1162,33

9,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

590,04

5,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355,94

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

180,71

1,54

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,11

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3260,62

27,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,78

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,28

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,38

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1376,22

11,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526,63

4,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,75

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,76

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,08

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169,3

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,05

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,56

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,07

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630,12

5,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,81

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708,19

6,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46, 10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,70

1.6

Đất làm muối

LMU

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,39

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,90

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,66

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

10,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,70

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,49

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,46

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau;
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

11742,86

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7774,05

66,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3506,08

29,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2906,84

24,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

599,24

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

874,28

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

966,57

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1162,33

9,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

590,04

5,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355,94

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

180,71

1,54

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,11

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3260,62

27,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,78

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,28

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,38

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1376,22

11,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526,63

4,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,75

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,76

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,08

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169,3

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,05

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,56

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,07

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630,12

5,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,81

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708,19

6,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46, 10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,70

1.6

Đất làm muối

LMU

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,39

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,90

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,66

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

10,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,70

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,49

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,46

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).