Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Thiệu Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.255,46

3.255,46

20,36

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

9.253,87

9.253,87

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

120,27

120,27

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

140,93

140,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

525,37

525,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.524,00

1.524,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Content:
3.255,46

3.255,46

20,36

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

9.253,87

9.253,87

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

120,27

120,27

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

140,93

140,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

525,37

525,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.524,00

1.524,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn