Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.131,57

3,29

2.416,03

3,73

284,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,29

1,00

21,79

0,90

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,49

0,02

1,15

0,05

0,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,44

0,02

0,44

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,09

0,47

9,89

0,41

-0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,18

1,60

34,18

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.184,36

55,56

1.439,52

59,58

255,16

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,89

0,08

0,89

0,06

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,30

0,36

4,13

0,29

-0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

24,84

2,10

25,05

1,74

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,69

0,90

10,39

0,72

-0,30

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

0,05

0,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

349,23

29,49

465,83

32,36

116,60

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

706,54

59,66

707,35

49,14

0,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

86,42

7,30

224,45

15,59

138,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,43

0,04

0,42

0,03

-0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,97

0,08

0,96

0,07

-0,01

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,58

0,17

3,66

0,15

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,65

9,41

239,48

9,91

38,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,00

0,89

21,38

0,88

2,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,87

0,51

10,76

0,45

-0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,02

0,77

0,03

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,41

0,07

1,41

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,67

1,25

31,95

1,32

5,28

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,20

0,76

21,90

0,91

5,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,23

0,29

6,20

0,26

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,04

0,82

0,03

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,04

0,85

0,04

-0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

591,85

27,77

567,82

23,50

-24,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,05

0,10

2,05

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,74

0,29

180,90

0,28

-9,84

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

DDT

425,58

425,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tổng cộng

212,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất Cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.131,57

3,29

2.416,03

3,73

284,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,29

1,00

21,79

0,90

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,49

0,02

1,15

0,05

0,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,44

0,02

0,44

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,09

0,47

9,89

0,41

-0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,18

1,60

34,18

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.184,36

55,56

1.439,52

59,58

255,16

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,89

0,08

0,89

0,06

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,30

0,36

4,13

0,29

-0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

24,84

2,10

25,05

1,74

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,69

0,90

10,39

0,72

-0,30

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

0,05

0,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

349,23

29,49

465,83

32,36

116,60

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

706,54

59,66

707,35

49,14

0,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

86,42

7,30

224,45

15,59

138,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,43

0,04

0,42

0,03

-0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,97

0,08

0,96

0,07

-0,01

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,58

0,17

3,66

0,15

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,65

9,41

239,48

9,91

38,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,00

0,89

21,38

0,88

2,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,87

0,51

10,76

0,45

-0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,02

0,77

0,03

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,41

0,07

1,41

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,67

1,25

31,95

1,32

5,28

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,20

0,76

21,90

0,91

5,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,23

0,29

6,20

0,26

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,04

0,82

0,03

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,04

0,85

0,04

-0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

591,85

27,77

567,82

23,50

-24,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,05

0,10

2,05

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,74

0,29

180,90

0,28

-9,84

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

DDT

425,58

425,58

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tổng cộng

212,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất Cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK