Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Điều 2. Quy định cụ thể
...
2. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên
a) Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên:
- Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;
- Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;

Content:
Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên:
- Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;
- Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;