Document: Điểm đ Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2017 sắp xếp hệ thống bãi tập kết vật liệu xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2017 sắp xếp hệ thống bãi tập kết vật liệu xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sắp xếp hệ thống bến, bãi tập kết vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, với các nội dung sau:
...
4.000

ĐL15

16

Xã Đại Đồng, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 526.389;
Y = 1.753.354

600

ĐL16

17

Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 534.089;
Y = 1.749.235

500

ĐL17

18

Xã Đại An, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.229;
Y = 1.752.652

750

ĐL18

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN: 05 vị trí

1

Xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn

Km24+100 - Km24+130; bờ trái sông Thu Bồn

X = 548.684;
Y = 1.755.377.

2.000

ĐB01

2

Phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn

Km08+140- Km08+185; bờ trái sông Vĩnh Điện

X = 553.003;
Y = 1.762.266.

10.000

ĐB02

3

Phường Điện Nam Bắc, thị xã Điện Bàn

Bờ trái sông Vĩnh Điện

X = 553.007;
Y = 1.761.880.

2.000

ĐB03

4

Xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 548.217;
Y = 1.755.212.

2.000

ĐB04

5

Xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn

Bờ phía Bắc sông Điện Bình, thuộc nhánh sông Thu Bồn

X = 553.981;
Y = 1.755.527.

2.000

ĐB05

HUYỆN THĂNG BÌNH: 02 vị trí

1

Xã Bình Triều

Bờ phải sông Trường Giang

X = 571.696;
Y = 1.740.777.

2.000

TB01

2

Xã Bình Giang

Bờ phải sông Trường Giang

X = 564.320;
Y=1.748.875.

750

TB02

TỔNG CỘNG

64.200

38

4. Giải pháp thực hiện quy hoạch
...
đ) Giải pháp về môi trường
- Các dự án sử dụng, khai thác bến bãi trước khi cấp phép phải thực hiện nghiêm việc lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập Bản cam kết bảo vệ môi trường, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận theo quy định của pháp luật về môi trường;
- Trong quá trình hoạt động phải thực hiện nghiêm các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, định kỳ quan trắc, phân tích các thông số ô nhiễm. Thực hiện đầu tư kinh phí bảo vệ và khắc phục sự cố môi trường do việc tập kết gây ra. Cải tiến, đổi mới công nghệ khai thác khoáng sản nhằm giảm thiểu tác động xấu tới môi trường.

Content:
Giải pháp về môi trường
- Các dự án sử dụng, khai thác bến bãi trước khi cấp phép phải thực hiện nghiêm việc lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập Bản cam kết bảo vệ môi trường, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận theo quy định của pháp luật về môi trường;
- Trong quá trình hoạt động phải thực hiện nghiêm các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, định kỳ quan trắc, phân tích các thông số ô nhiễm. Thực hiện đầu tư kinh phí bảo vệ và khắc phục sự cố môi trường do việc tập kết gây ra. Cải tiến, đổi mới công nghệ khai thác khoáng sản nhằm giảm thiểu tác động xấu tới môi trường.