Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

(m2)

(m2/ng)

(%)

Tổng diện tích đất nghiên cứu Quy hoạch, trong đó:

1.232.343

100,0

A

Đất Thành phố và khu vực

438.226

35,6

I

Đất giao thông Thành phố và khu vực

228.616

18,6

I.1

Đất đường đô thị

167.355

I.2

Đất đường khu vực

61.261

II

Đất công cộng Thành phố và khu vực (Đất xây dựng Bệnh viện)

101.800

8,3

III

Đất cây xanh, mặt nước Thành phố khu vực

107.810

8,7

B

Đất đơn vị ở

794.117

64,4

1

Đất công cộng đơn vị ở

25.846

3,7

2,1

2

Đất cây xanh, TDTT

116.095

15,3

9,4

3

Đất trường học

27.846

4,0

2,3

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

15.920

2,3

1,3

5

Đất ở thấp tầng

273.220

42,4

22,2

Content:
Nội dung quy hoạch:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

(m2)

(m2/ng)

(%)

Tổng diện tích đất nghiên cứu Quy hoạch, trong đó:

1.232.343

100,0

A

Đất Thành phố và khu vực

438.226

35,6

I

Đất giao thông Thành phố và khu vực

228.616

18,6

I.1

Đất đường đô thị

167.355

I.2

Đất đường khu vực

61.261

II

Đất công cộng Thành phố và khu vực (Đất xây dựng Bệnh viện)

101.800

8,3

III

Đất cây xanh, mặt nước Thành phố khu vực

107.810

8,7

B

Đất đơn vị ở

794.117

64,4

1

Đất công cộng đơn vị ở

25.846

3,7

2,1

2

Đất cây xanh, TDTT

116.095

15,3

9,4

3

Đất trường học

27.846

4,0

2,3

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

15.920

2,3

1,3

5

Đất ở thấp tầng

273.220

42,4

22,2