Document: Điều 1 Quyết định 2123/QĐ-BKHCN  công bố tiêu chuẩn  quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/09/2008", "sign_number": "2123/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/09/2008", "sign_number": "2123/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/09/2008", "sign_number": "2123/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/09/2008", "sign_number": "2123/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/09/2008", "sign_number": "2123/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2123/QĐ-BKHCN  công bố tiêu chuẩn  quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 53 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 5181 : 1990

Thiết bị nén khí - Yêu cầu chung về an toàn.

2.

TCVN 6290 : 1997
ISO 10463 : 1993

Chai chứa khí - Chai chứa các khí vĩnh cửu - Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

3.

TCVN 6291 : 1997
ISO 448 : 1981

Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong công nghiệp - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

4.

TCVN 6292 : 1997
ISO 4706 : 1989

Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại

5.

TCVN 6293 : 1997
ISO 32 : 1977

Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong y tế - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

6.

TCVN 6295 : 1997
ISO/TR 13763 : 1994

Chai chứa khí - Chai chứa khí không hàn - Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính

7.

TCVN 6304 : 1997

Chai chứa khí đốt hóa lỏng - Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển

8.

TCVN 6484 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Xe bồn vận chuyển - Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng

9.

TCVN 6485 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít - Yêu cầu an toàn

10.

TCVN 6486 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Tồn chứa dưới áp suất - Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt

11.

TCVN 6549 : 1999
ISO 11621 : 1997

Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa

12.

TCVN 5753 : 1993

Đồng - Mác

13.

TCVN 5915 : 1995
ISO 1554 : 1976

Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp điện phân

14.

TCVN 5916 : 1995
ISO 1810 : 1976

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng niken (hàm lượng thấp) - Phương pháp quang phổ Dimethylglyoxime

15.

TCVN 5917 : 1995
ISO 1812 : 1976

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 1,10 - Phenanthroline

16.

TCVN 5918 : 1995
ISO 2543 : 1973

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp quang phổ

17.

TCVN 5919 : 1995
ISO 3110 : 1975

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng nhóm là nguyên tố hợp kim - Phương pháp thể tích.

18.

TCVN 5920 : 1995
ISO 3112 : 1975

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ chiết

19.

TCVN 5921 : 1995
ISO 3220 : 1975

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp trắc quang

20.

TCVN 5922 : 1995
ISO 3488 : 1982

Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch

21.

TCVN 5923 : 1995
ISO 4740 : 1985

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

22.

TCVN 5924 : 1995
ISO 4741 : 1984

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng phốt pho - Phương pháp quang phổ molipdovanadat

23.

TCVN 5925 : 1995
ISO 4744 : 1984

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng crôm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

24.

TCVN 5838 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Yêu cầu kỹ thuật chung

25.

TCVN 5839 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Tính chất cơ lý

26.

TCVN 5840 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình chữ nhật - Sai lệch kích thước và hình dạng

27.

TCVN 5841 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng profin - Sai lệch kích thước và hình dạng

28.

TCVN 5842 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình tròn vuông, sáu cạnh - Sai lệch kích thước và hình dạng.

29.

TCVN 5910 : 1995
ISO 209-1 : 1989

Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm
Phần 1: Thành phần hóa học

30.

TCVN 5911 : 1995
ISO 795 : 1976

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalylđihydrazit

31.

TCVN 5912 : 1995
ISO 886 : 1973

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005% đến 1,5%)

32.

TCVN 5913 : 1995
ISO 1118 : 1978

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic

33.

TCVN 5914 : 1995
ISO 5194 : 1981

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

34.

TCVN 5398 : 1991

Vàng - Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử

35.

TCVN 5399 : 1991

Vàng - Phương pháp phân tích hấp thụ nguyên tử

36.

TCVN 5543 : 1991

Mầu của hợp kim vàng - Định nghĩa, bảng mầu và ký hiệu

37.

TCVN 5545 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử tỷ trọng

38.

TCVN 5546 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử lửa

39.

TCVN 5547 : 1991

Hợp kim vàng - Phương pháp xác định hàm lượng vàng và bạc

40.

TCVN 5548 : 1991

Hợp kim vàng - Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bismut, antimon, chì và sắt.

41.

TCVN 5632 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử trên đá

42.

TCVN 2052 : 1993

Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật

43.

TCVN 2172 : 1987

Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích

44.

TCVN 2173 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt

45.

TCVN 2174 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

46.

TCVN 2175 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon

47.

TCVN 2176 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen

48.

TCVN 2177 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng

49.

TCVN 2178 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng kẽm

50.

TCVN 2179 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut

51.

TCVN 2180 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì

52.

TCVN 2181 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh

53.

TCVN 2182 : 1987

Thiếc - Phương pháp phân tích quang phổ xác định hàm lượng bitmut, sắt, đồng, chì, antimon và asen.

Content:
Điều 1. Công bố 53 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 5181 : 1990

Thiết bị nén khí - Yêu cầu chung về an toàn.

2.

TCVN 6290 : 1997
ISO 10463 : 1993

Chai chứa khí - Chai chứa các khí vĩnh cửu - Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

3.

TCVN 6291 : 1997
ISO 448 : 1981

Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong công nghiệp - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

4.

TCVN 6292 : 1997
ISO 4706 : 1989

Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại

5.

TCVN 6293 : 1997
ISO 32 : 1977

Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong y tế - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

6.

TCVN 6295 : 1997
ISO/TR 13763 : 1994

Chai chứa khí - Chai chứa khí không hàn - Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính

7.

TCVN 6304 : 1997

Chai chứa khí đốt hóa lỏng - Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển

8.

TCVN 6484 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Xe bồn vận chuyển - Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng

9.

TCVN 6485 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít - Yêu cầu an toàn

10.

TCVN 6486 : 1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Tồn chứa dưới áp suất - Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt

11.

TCVN 6549 : 1999
ISO 11621 : 1997

Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa

12.

TCVN 5753 : 1993

Đồng - Mác

13.

TCVN 5915 : 1995
ISO 1554 : 1976

Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp điện phân

14.

TCVN 5916 : 1995
ISO 1810 : 1976

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng niken (hàm lượng thấp) - Phương pháp quang phổ Dimethylglyoxime

15.

TCVN 5917 : 1995
ISO 1812 : 1976

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 1,10 - Phenanthroline

16.

TCVN 5918 : 1995
ISO 2543 : 1973

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp quang phổ

17.

TCVN 5919 : 1995
ISO 3110 : 1975

Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng nhóm là nguyên tố hợp kim - Phương pháp thể tích.

18.

TCVN 5920 : 1995
ISO 3112 : 1975

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ chiết

19.

TCVN 5921 : 1995
ISO 3220 : 1975

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp trắc quang

20.

TCVN 5922 : 1995
ISO 3488 : 1982

Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch

21.

TCVN 5923 : 1995
ISO 4740 : 1985

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

22.

TCVN 5924 : 1995
ISO 4741 : 1984

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng phốt pho - Phương pháp quang phổ molipdovanadat

23.

TCVN 5925 : 1995
ISO 4744 : 1984

Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng crôm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

24.

TCVN 5838 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Yêu cầu kỹ thuật chung

25.

TCVN 5839 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Tính chất cơ lý

26.

TCVN 5840 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình chữ nhật - Sai lệch kích thước và hình dạng

27.

TCVN 5841 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng profin - Sai lệch kích thước và hình dạng

28.

TCVN 5842 : 1994

Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình tròn vuông, sáu cạnh - Sai lệch kích thước và hình dạng.

29.

TCVN 5910 : 1995
ISO 209-1 : 1989

Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm
Phần 1: Thành phần hóa học

30.

TCVN 5911 : 1995
ISO 795 : 1976

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalylđihydrazit

31.

TCVN 5912 : 1995
ISO 886 : 1973

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005% đến 1,5%)

32.

TCVN 5913 : 1995
ISO 1118 : 1978

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic

33.

TCVN 5914 : 1995
ISO 5194 : 1981

Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

34.

TCVN 5398 : 1991

Vàng - Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử

35.

TCVN 5399 : 1991

Vàng - Phương pháp phân tích hấp thụ nguyên tử

36.

TCVN 5543 : 1991

Mầu của hợp kim vàng - Định nghĩa, bảng mầu và ký hiệu

37.

TCVN 5545 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử tỷ trọng

38.

TCVN 5546 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử lửa

39.

TCVN 5547 : 1991

Hợp kim vàng - Phương pháp xác định hàm lượng vàng và bạc

40.

TCVN 5548 : 1991

Hợp kim vàng - Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bismut, antimon, chì và sắt.

41.

TCVN 5632 : 1991

Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử trên đá

42.

TCVN 2052 : 1993

Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật

43.

TCVN 2172 : 1987

Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích

44.

TCVN 2173 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt

45.

TCVN 2174 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

46.

TCVN 2175 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon

47.

TCVN 2176 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen

48.

TCVN 2177 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng

49.

TCVN 2178 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng kẽm

50.

TCVN 2179 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut

51.

TCVN 2180 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì

52.

TCVN 2181 : 1987

Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh

53.

TCVN 2182 : 1987

Thiếc - Phương pháp phân tích quang phổ xác định hàm lượng bitmut, sắt, đồng, chì, antimon và asen.