Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Nam Đình Vũ Hải Phòng 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Nam Đình Vũ Hải Phòng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 2) - nay là Khu công nghiệp DEEP-C2A (với tính chất quy hoạch phân khu khu chức năng đặc thù) với những nội dung sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất.
Bảng cân bằng sử dụng đất

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất hành chính, thương mại - dịch vụ

66.300,00

1,29

2

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

3.975.500,00

77,43

3

Đất cây xanh - mặt nước

523.900,00

10,20

4

Đất kỹ thuật đầu mối

56.700,00

1,10

5

Đất giao thông

511.585,89

9,98

Tổng

5.133.985,89

100,0

- Đất thương mại dịch vụ có quy mô 66.300m2 (chiếm 1,29%), được bố trí tiếp giáp tuyến đường Tân Vũ - Lạch Huyện tại vị trí tiếp cận trục đường chính vào khu công nghiệp.
- Khu đất cây xanh - mặt nước có quy mô 523.900m2 (chiếm 10,20%), được bố trí theo dạng tập trung kết hợp hồ điều hòa và theo dạng tuyến (dải cây xanh ven các trục đường chính).
- Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi có quy mô 3.975.500m2 (chiếm 77,43%).
- Đất kỹ thuật đầu mối có diện điện tích 56.700m2 (chiếm 1,1%) có vị trí tiếp giáp khu cây xanh.
- Đất giao thông và bãi đỗ xe có diện tích 511.585,89m2 (chiếm 9,98%), được tổ chức quy hoạch theo dạng ô cờ hướng Tây Bắc - Đông Nam đảm bảo về mật độ và khoảng cách giữa các trục đường chính.
Bảng thống kê các lô đất

Stt

Ký hiệu

Lô đất

Diện tích (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

I

TMDV1

Đất hành chính, thương mại dịch vụ

66.300,00

40

7

II

CN

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

3.975.500,00

1

CN1

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

412.700,00

60

2

2

CN2

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

307.100,00

60

2

3

CN3

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

345.600,00

60

2

4

CN4

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

159.500,00

60

2

5

CN5

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

854.400,00

60

2

6

CN6

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

773.900,00

60

2

7

CN7

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

1.122.300,00

60

2

III

CX

Đất cây xanh - mặt nước

523.900,00

1

CX1

Đất cây xanh

30.300,00

5

1

2

CX2

Đất cây xanh - Mặt nước

126.000,00

5

1

3

CX3

Đất cây xanh - Mặt nước

253.800,00

5

1

4

Đất cây xanh phân tán

113.800,00

IV

KTDM

Đất kỹ thuật đầu mối

56.700,00

1

KTDM1

Đất kỹ thuật đầu mối

53.200,00

40

1

2

KTDM2

Đất kỹ thuật đầu mối

3.500,00

40

1

Tổng

4.622.400,00

- Mật độ xây dựng gộp trong toàn khu công nghiệp là 46%.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
Bảng cân bằng sử dụng đất

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất hành chính, thương mại - dịch vụ

66.300,00

1,29

2

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

3.975.500,00

77,43

3

Đất cây xanh - mặt nước

523.900,00

10,20

4

Đất kỹ thuật đầu mối

56.700,00

1,10

5

Đất giao thông

511.585,89

9,98

Tổng

5.133.985,89

100,0

- Đất thương mại dịch vụ có quy mô 66.300m2 (chiếm 1,29%), được bố trí tiếp giáp tuyến đường Tân Vũ - Lạch Huyện tại vị trí tiếp cận trục đường chính vào khu công nghiệp.
- Khu đất cây xanh - mặt nước có quy mô 523.900m2 (chiếm 10,20%), được bố trí theo dạng tập trung kết hợp hồ điều hòa và theo dạng tuyến (dải cây xanh ven các trục đường chính).
- Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi có quy mô 3.975.500m2 (chiếm 77,43%).
- Đất kỹ thuật đầu mối có diện điện tích 56.700m2 (chiếm 1,1%) có vị trí tiếp giáp khu cây xanh.
- Đất giao thông và bãi đỗ xe có diện tích 511.585,89m2 (chiếm 9,98%), được tổ chức quy hoạch theo dạng ô cờ hướng Tây Bắc - Đông Nam đảm bảo về mật độ và khoảng cách giữa các trục đường chính.
Bảng thống kê các lô đất

Stt

Ký hiệu

Lô đất

Diện tích (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

I

TMDV1

Đất hành chính, thương mại dịch vụ

66.300,00

40

7

II

CN

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

3.975.500,00

1

CN1

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

412.700,00

60

2

2

CN2

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

307.100,00

60

2

3

CN3

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

345.600,00

60

2

4

CN4

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

159.500,00

60

2

5

CN5

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

854.400,00

60

2

6

CN6

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

773.900,00

60

2

7

CN7

Đất công nghiệp, nhà máy, kho bãi

1.122.300,00

60

2

III

CX

Đất cây xanh - mặt nước

523.900,00

1

CX1

Đất cây xanh

30.300,00

5

1

2

CX2

Đất cây xanh - Mặt nước

126.000,00

5

1

3

CX3

Đất cây xanh - Mặt nước

253.800,00

5

1

4

Đất cây xanh phân tán

113.800,00

IV

KTDM

Đất kỹ thuật đầu mối

56.700,00

1

KTDM1

Đất kỹ thuật đầu mối

53.200,00

40

1

2

KTDM2

Đất kỹ thuật đầu mối

3.500,00

40

1

Tổng

4.622.400,00

- Mật độ xây dựng gộp trong toàn khu công nghiệp là 46%.