Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 3582/QĐ-UBND mã số biên nhận hồ sơ dịch vụ công Đồng Nai 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 3582/QĐ-UBND mã số biên nhận hồ sơ dịch vụ công Đồng Nai 2015

Điều 2. Quy định mã số biên nhận hồ sơ
...
5. Quy định về số thứ tự hồ sơ
Số thứ tự hồ sơ gồm 05 ký tự số, quy định tăng dần từ 00001 đến 99999, là số thứ tự biên nhận hồ sơ cho mỗi loại dịch vụ hành chính công của cơ quan, đơn vị trong năm tài chính.

Content:
Quy định về số thứ tự hồ sơ
Số thứ tự hồ sơ gồm 05 ký tự số, quy định tăng dần từ 00001 đến 99999, là số thứ tự biên nhận hồ sơ cho mỗi loại dịch vụ hành chính công của cơ quan, đơn vị trong năm tài chính.