Document: Điều 1 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh Hà Tĩnh cải thiện môi trường đô thị miền Trung

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "52/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "52/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "52/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "52/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "52/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh Hà Tĩnh cải thiện môi trường đô thị miền Trung có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung ban hành tại Điều 1 Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:

TT

Đối tượng thu

Thu theo QĐ 171

Mức thu mới

I

Hộ gia đình (Nơi có tổ chức thu gom)

1

Không kinh doanh:
- Hộ thuộc phường
- Hộ thuộc xã

5.000 đ/hộ/tháng

8.000 đ/hộ/tháng
6.000 đ/hộ/tháng

2

Có SX kinh doanh, buôn bán nhỏ:
- Có khối lượng rác ≤ 1 m3/tháng
- Có khối lượng rác > 1 m3/tháng

20.000 đ/hộ/tháng

25.000 đ/hộ/tháng
80.000 đ/m3

3

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ.

5.000 đ/phòng/tháng

4

Kinh doanh ăn uống

100.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

II

Cơ quan, đơn vị, tổ chức KT-XH

1

Các trường: Tiểu học, Trung học cơ sở, Mẫu giáo, Mầm non

50.000 đ/đvị/tháng

60.000 đ/đơn vị/tháng

2

Trường Trung học phổ thông

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/đvị/tháng

3

Trường Cao đẳng, THCN, Dạy nghề

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

4

Cơ quan HCSN; Văn phòng doanh nghiệp, trụ sở HTX (Không sử dụng để kinh doanh):
- Có số người ≤ 40 người
- Có số người từ 41 đến 100 người
- Có trên 100 người

50.000 đ/đvị/tháng

60.000 đ/đvị/tháng
80.000 đ/đvị/tháng
100.000 đ/đvị/tháng

5

Bệnh viện, Trung tâm Y tế, Khách sạn, Nhà hàng ăn uống

100.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

6

Cơ sở SXKD, bến xe

80.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

7

- Rác tại các chợ trên địa bàn thị xã Hà Tĩnh (BQL chợ tổ chức thu gom, hợp đồng vận chuyển, xử lý với đơn vị chuyên ngành xử lý chất thải rắn)
- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD trong đình chợ
- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD ngoài đình chợ

17.000 đ/hộ/tháng

10.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

20.000 đ/hộ/tháng

15.000 đ/hộ/tháng

8

Rác thải các công trình xây dựng; cơ sở XS nhôm kính, dày da, nệm mút; sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm…

80.000 đ/đvị/tháng

120.000 đ/m3

III

Rác thải rắn nguy hại:
Rác thải nguy hại thuộc ngành Công nghiệp, Y dược và các ngành khác (Tùy theo từng loại hợp đồng vận chuyển với đơn vị chuyên ngành)

200.000 đ/m3

2. Thời gian thực hiện: Từ 01/10/2006.
Các nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung ban hành tại Điều 1 Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:

TT

Đối tượng thu

Thu theo QĐ 171

Mức thu mới

I

Hộ gia đình (Nơi có tổ chức thu gom)

1

Không kinh doanh:
- Hộ thuộc phường
- Hộ thuộc xã

5.000 đ/hộ/tháng

8.000 đ/hộ/tháng
6.000 đ/hộ/tháng

2

Có SX kinh doanh, buôn bán nhỏ:
- Có khối lượng rác ≤ 1 m3/tháng
- Có khối lượng rác > 1 m3/tháng

20.000 đ/hộ/tháng

25.000 đ/hộ/tháng
80.000 đ/m3

3

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ.

5.000 đ/phòng/tháng

4

Kinh doanh ăn uống

100.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

II

Cơ quan, đơn vị, tổ chức KT-XH

1

Các trường: Tiểu học, Trung học cơ sở, Mẫu giáo, Mầm non

50.000 đ/đvị/tháng

60.000 đ/đơn vị/tháng

2

Trường Trung học phổ thông

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/đvị/tháng

3

Trường Cao đẳng, THCN, Dạy nghề

50.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

4

Cơ quan HCSN; Văn phòng doanh nghiệp, trụ sở HTX (Không sử dụng để kinh doanh):
- Có số người ≤ 40 người
- Có số người từ 41 đến 100 người
- Có trên 100 người

50.000 đ/đvị/tháng

60.000 đ/đvị/tháng
80.000 đ/đvị/tháng
100.000 đ/đvị/tháng

5

Bệnh viện, Trung tâm Y tế, Khách sạn, Nhà hàng ăn uống

100.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

6

Cơ sở SXKD, bến xe

80.000 đ/đvị/tháng

80.000 đ/m3

7

- Rác tại các chợ trên địa bàn thị xã Hà Tĩnh (BQL chợ tổ chức thu gom, hợp đồng vận chuyển, xử lý với đơn vị chuyên ngành xử lý chất thải rắn)
- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD trong đình chợ
- Phí thu gom rác thải đối với hộ KD ngoài đình chợ

17.000 đ/hộ/tháng

10.000 đ/hộ/tháng

80.000 đ/m3

20.000 đ/hộ/tháng

15.000 đ/hộ/tháng

8

Rác thải các công trình xây dựng; cơ sở XS nhôm kính, dày da, nệm mút; sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm…

80.000 đ/đvị/tháng

120.000 đ/m3

III

Rác thải rắn nguy hại:
Rác thải nguy hại thuộc ngành Công nghiệp, Y dược và các ngành khác (Tùy theo từng loại hợp đồng vận chuyển với đơn vị chuyên ngành)

200.000 đ/m3

2. Thời gian thực hiện: Từ 01/10/2006.
Các nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh.