Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.991,01

2.991,01

24,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6437,36

52,14

2.991,01

2.991,01

24,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

255,2

2,07

173,05

173,05

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

707,8

5,73

666,39

666,39

5,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

692,53

5,61

989,66

989,66

8,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

35,29

0,29

43,77

43,77

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

3947,32

31,97

7.481,62

7.481,62

60,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,99

0,06

16,91

16,91

0,14

2.2

Đất an ninh

0,82

0,01

5,97

5,97

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.220,00

2.220,00

17,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

109,17

0,88

319,05

319,05

2,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,52

0,02

9,73

121,10

130,83

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,22

0,24

43,07

124,49

167,56

1,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2280,83

18,48

2.304,26

429,34

2.733,60

22,14

Trong đó:

2.7.1

Đất giao thông

1235,84

10,01

1.358,64

360,77

1.719,41

13,93

2.7.2

Đất thủy lợi

721,12

5,84

723,32

-146.74

576,58

4,67

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,46

0,13

15,46

4,32

19,78

0,16

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,7

0,05

6,70

3,66

10,36

0,08

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

65,02

0,53

65,45

34,31

99,76

0,81

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

35,15

0,28

35,15

30,46

65,61

0,53

2.7.7

Đất công trình năng lượng

3,48

0,03

9,04

9,04

0,07

2.7.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,66

0,01

0,66

0,66

0,01

2.7.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,87

0,06

6,87

6,87

0,06

2.7.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,95

0,13

20,95

9,19

30,14

0,24

2.7.11

Đất cơ sở tôn giáo

23,15

0,19

28,01

28,01

0,23

2.9.12

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

144,94

1,17

144,94

13,19

158,13

1,28

2.9.13

Đất chợ

6,5

0,05

9,26

9,26

0,08

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2,24

0,02

20,24

20,24

0,16

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,01

0,02

41,50

41,50

0,34

2.11

Đất ở tại nông thôn

908,03

7,36

1.030,53

81,49

1.112,02

9,01

2.12

Đất ở tại đô thị

106,38

0,86

219,46

219,46

1,78

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,52

0,16

21,23

0,28

21,51

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,09

0,02

1,83

1,83

0,01

2.15

Đất tín ngưỡng

5,34

0,04

5,69

5,69

0,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

327,89

2,66

30,81

324,66

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

144,22

1,17

34,31

140,75

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)

(4)=5+... +(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
2.991,01

2.991,01

24,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6437,36

52,14

2.991,01

2.991,01

24,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

255,2

2,07

173,05

173,05

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

707,8

5,73

666,39

666,39

5,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

692,53

5,61

989,66

989,66

8,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

35,29

0,29

43,77

43,77

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

3947,32

31,97

7.481,62

7.481,62

60,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,99

0,06

16,91

16,91

0,14

2.2

Đất an ninh

0,82

0,01

5,97

5,97

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.220,00

2.220,00

17,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

109,17

0,88

319,05

319,05

2,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,52

0,02

9,73

121,10

130,83

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,22

0,24

43,07

124,49

167,56

1,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2280,83

18,48

2.304,26

429,34

2.733,60

22,14

Trong đó:

2.7.1

Đất giao thông

1235,84

10,01

1.358,64

360,77

1.719,41

13,93

2.7.2

Đất thủy lợi

721,12

5,84

723,32

-146.74

576,58

4,67

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,46

0,13

15,46

4,32

19,78

0,16

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,7

0,05

6,70

3,66

10,36

0,08

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

65,02

0,53

65,45

34,31

99,76

0,81

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

35,15

0,28

35,15

30,46

65,61

0,53

2.7.7

Đất công trình năng lượng

3,48

0,03

9,04

9,04

0,07

2.7.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,66

0,01

0,66

0,66

0,01

2.7.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,87

0,06

6,87

6,87

0,06

2.7.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,95

0,13

20,95

9,19

30,14

0,24

2.7.11

Đất cơ sở tôn giáo

23,15

0,19

28,01

28,01

0,23

2.9.12

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

144,94

1,17

144,94

13,19

158,13

1,28

2.9.13

Đất chợ

6,5

0,05

9,26

9,26

0,08

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2,24

0,02

20,24

20,24

0,16

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,01

0,02

41,50

41,50

0,34

2.11

Đất ở tại nông thôn

908,03

7,36

1.030,53

81,49

1.112,02

9,01

2.12

Đất ở tại đô thị

106,38

0,86

219,46

219,46

1,78

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,52

0,16

21,23

0,28

21,51

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,09

0,02

1,83

1,83

0,01

2.15

Đất tín ngưỡng

5,34

0,04

5,69

5,69

0,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

327,89

2,66

30,81

324,66

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

144,22

1,17

34,31

140,75

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)

(4)=5+... +(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN