Document: Khoản 6 Điều 3 Thông tư 33/2014/TT-BYT giá tối đa chi phí phục vụ xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Thông tư 33/2014/TT-BYT giá tối đa chi phí phục vụ xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
6. Các chế phẩm khối tiểu cầu :

STT

Chế phẩm Khối tiểu cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (+10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần)

40

130.000

2

Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần)

80

270.000

3

Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần)

120

415.000

4

Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần)

150

520.000

Content:
Các chế phẩm khối tiểu cầu :

STT

Chế phẩm Khối tiểu cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (+10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần)

40

130.000

2

Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần)

80

270.000

3

Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần)

120

415.000

4

Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần)

150

520.000