Document: Điều 1 Quyết định 802/QĐ-UBND 2017 danh mục chủng loại số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2017", "sign_number": "802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2017", "sign_number": "802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2017", "sign_number": "802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2017", "sign_number": "802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2017", "sign_number": "802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 802/QĐ-UBND 2017 danh mục chủng loại số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình, như sau:
Phần I. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản (gồm 14 phụ lục):
- Phụ lục số 1: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Khối Tỉnh ủy;
- Phụ lục số 2: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Phụ lục số 3: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường;
- Phụ lục số 4: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Công thương;
- Phụ lục số 5: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng;
- Phụ lục số 6: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Phụ lục số 7: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phụ lục số 8: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin và Truyền thông;
- Phụ lục số 9: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục số 10: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải;
- Phụ lục số 11: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế;
- Phụ lục số 12: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phụ lục số 13: Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác;
- Phụ lục số 14: Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện, thành phố.
Phần II. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản (gồm 11 phụ lục):
- Phụ lục số 1: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Khối Tỉnh ủy;
- Phụ lục số 2: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Phụ lục số 3: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường;
- Phụ lục số 4: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Công thương;
- Phụ lục số 5: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phụ lục số 6: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin và Truyền thông;
- Phụ lục số 7: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục số 8: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải;
- Phụ lục số 9: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế;
- Phụ lục số 10: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phụ lục số 11: Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện, thành phố.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hòa Bình, như sau:
Phần I. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản (gồm 14 phụ lục):
- Phụ lục số 1: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Khối Tỉnh ủy;
- Phụ lục số 2: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Phụ lục số 3: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường;
- Phụ lục số 4: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Công thương;
- Phụ lục số 5: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng;
- Phụ lục số 6: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Phụ lục số 7: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phụ lục số 8: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin và Truyền thông;
- Phụ lục số 9: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục số 10: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải;
- Phụ lục số 11: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế;
- Phụ lục số 12: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phụ lục số 13: Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác;
- Phụ lục số 14: Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện, thành phố.
Phần II. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản (gồm 11 phụ lục):
- Phụ lục số 1: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Khối Tỉnh ủy;
- Phụ lục số 2: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Phụ lục số 3: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường;
- Phụ lục số 4: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Công thương;
- Phụ lục số 5: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phụ lục số 6: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin và Truyền thông;
- Phụ lục số 7: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục số 8: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải;
- Phụ lục số 9: Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế;
- Phụ lục số 10: Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phụ lục số 11: Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện, thành phố.