Document: Điều 1 Quyết định 62/2019/QĐ-UBND tỷ lệ khoán chi phí quản lý tài sản xác lập sở hữu toàn dân Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/12/2019", "sign_number": "62/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/12/2019", "sign_number": "62/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/12/2019", "sign_number": "62/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/12/2019", "sign_number": "62/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/12/2019", "sign_number": "62/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2019/QĐ-UBND tỷ lệ khoán chi phí quản lý tài sản xác lập sở hữu toàn dân Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị chủ trì và tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị chủ trì và tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh.