Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1469/QĐ-TTg 2014 Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "1469/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "1469/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "1469/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "1469/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "1469/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1469/QĐ-TTg 2014 Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020:
a) Dự báo nhu cầu một số loại vật liệu xây dựng.
- Dự báo nhu cầu trong nước:

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị

Nhu cầu trong nước

Năm 2015

Năm 2020

1

Xi măng

Triệu tấn

56

93

2

Vật liệu ốp lát

Triệu m2

320

470

3

Sứ vệ sinh

Triệu sản phẩm

12,69

20,68

4

Kính xây dựng

Triệu m2

80

110

5

Vật liệu xây

Tỷ viên

26

30

6

Vật liệu lợp (xi măng cốt sợi)

Triệu m2

96,3

106,5

7

Đá xây dựng

Triệu m3

125

181

8

Cát xây dựng

Triệu m3

92

130

9

Vôi

Triệu tấn

3,9

5,7

- Dự kiến xuất khẩu sản phẩm vật liệu xây dựng:
Trên cơ sở năng lực sản xuất, chất lượng các sản phẩm vật liệu xây dựng trong nước và nghiên cứu tình hình thị trường tiêu thụ sản phẩm vật liệu xây dựng của các nước trong khu vực và trên thế giới, dự kiến một số sản phẩm có lợi thế với tỷ lệ xuất khẩu như sau: Xi măng khoảng 20 - 30%, vật liệu ốp lát khoảng 25 - 30%, kính phẳng khoảng 20 - 30%, sứ vệ sinh khoảng 30 - 40%, vôi khoảng 30 - 50% so với tổng công suất thiết kế của mỗi loại.

Content:
Dự báo nhu cầu một số loại vật liệu xây dựng.
- Dự báo nhu cầu trong nước:

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị

Nhu cầu trong nước

Năm 2015

Năm 2020

1

Xi măng

Triệu tấn

56

93

2

Vật liệu ốp lát

Triệu m2

320

470

3

Sứ vệ sinh

Triệu sản phẩm

12,69

20,68

4

Kính xây dựng

Triệu m2

80

110

5

Vật liệu xây

Tỷ viên

26

30

6

Vật liệu lợp (xi măng cốt sợi)

Triệu m2

96,3

106,5

7

Đá xây dựng

Triệu m3

125

181

8

Cát xây dựng

Triệu m3

92

130

9

Vôi

Triệu tấn

3,9

5,7

- Dự kiến xuất khẩu sản phẩm vật liệu xây dựng:
Trên cơ sở năng lực sản xuất, chất lượng các sản phẩm vật liệu xây dựng trong nước và nghiên cứu tình hình thị trường tiêu thụ sản phẩm vật liệu xây dựng của các nước trong khu vực và trên thế giới, dự kiến một số sản phẩm có lợi thế với tỷ lệ xuất khẩu như sau: Xi măng khoảng 20 - 30%, vật liệu ốp lát khoảng 25 - 30%, kính phẳng khoảng 20 - 30%, sứ vệ sinh khoảng 30 - 40%, vôi khoảng 30 - 50% so với tổng công suất thiết kế của mỗi loại.