Document: Khoản 14 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
14. Bổ sung một số tuyến, đoạn tuyến đường thủy nội địa quốc gia vào Phụ lục Danh mục phân loại đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau:

STT

Tên sông kênh

Phạm vi

Phân loại sông, kênh (số km)

1

2

3

1

Hồ thủy điện Sơn La - Lai Châu

Từ thượng lưu đập thủy điện Sơn La đến hạ lưu thủy điện Lai Châu

175

2

Sông Lèn

Từ ngã ba Yên Lương đến phao số 0 cửa Lạch Sung

20

3

Sông Trường

Từ ngã ba Trường Xá đến phao số 0 cửa Lạch Trường

8

4

Sông Tào

Từ ngã ba Tào Xuyên đến ngã ba Hoằng Hóa

17,5

5

Sông Lam

Từ Đô Lương đến Cây Chanh

60,9

6

Kênh Nhà Lê

Từ Bến Thủy đến ngã ba sông Cấm

36

7

Sông Nghèn

Thượng lưu cầu Nghèn đến cống Trung Lương

26

8

Sông Ngàn Sâu

Ngã ba Linh Cảm đến ngã ba của Rào

27

9

Sông Gia Hội

Từ cửa Nhượng đến cầu Họ

26

10

Sông Bến Hải

Từ đầu kè Cửa Tùng đến cầu Hiền Lương cũ

9,5

Từ cầu Hiền Lương cũ đến đập Sa Lung (nhánh chính)

14,9

Từ cầu Hiền Lương mới đến Bến Tắt (nhánh phụ)

13

11

Tuyến ngang phá Tam Giang

Từ bến Hà Công đến bến Cự Lại

9

12

Tuyến ngang đầm Cầu Hai

Từ bến Vinh Hưng đến bến Cầu Hai

20

13

Tuyến ngang đầm An Truyền

Từ bến Triều Thủy đến bến Phước Linh

9,6

14

Tuyến sông Truồi

Từ cửa sông Truồi đến km55+800 tuyến đầm phá.

7

15

Sông Hàn

Từ cây đèn Xanh Bắc của đập Nam Bắc đến ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ

9,4

16

Sông Vĩnh Điện

Từ ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ đến hạ lưu cầu Tứ Câu

10,3

Từ hạ lưu cầu Tứ Câu đến ngã ba sông Thu Bồn

12

17

Sông Sài Gòn

Từ cầu Sài Gòn đến ngã ba rạch Thị Nghè

1,9

Content:
Bổ sung một số tuyến, đoạn tuyến đường thủy nội địa quốc gia vào Phụ lục Danh mục phân loại đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau:

STT

Tên sông kênh

Phạm vi

Phân loại sông, kênh (số km)

1

2

3

1

Hồ thủy điện Sơn La - Lai Châu

Từ thượng lưu đập thủy điện Sơn La đến hạ lưu thủy điện Lai Châu

175

2

Sông Lèn

Từ ngã ba Yên Lương đến phao số 0 cửa Lạch Sung

20

3

Sông Trường

Từ ngã ba Trường Xá đến phao số 0 cửa Lạch Trường

8

4

Sông Tào

Từ ngã ba Tào Xuyên đến ngã ba Hoằng Hóa

17,5

5

Sông Lam

Từ Đô Lương đến Cây Chanh

60,9

6

Kênh Nhà Lê

Từ Bến Thủy đến ngã ba sông Cấm

36

7

Sông Nghèn

Thượng lưu cầu Nghèn đến cống Trung Lương

26

8

Sông Ngàn Sâu

Ngã ba Linh Cảm đến ngã ba của Rào

27

9

Sông Gia Hội

Từ cửa Nhượng đến cầu Họ

26

10

Sông Bến Hải

Từ đầu kè Cửa Tùng đến cầu Hiền Lương cũ

9,5

Từ cầu Hiền Lương cũ đến đập Sa Lung (nhánh chính)

14,9

Từ cầu Hiền Lương mới đến Bến Tắt (nhánh phụ)

13

11

Tuyến ngang phá Tam Giang

Từ bến Hà Công đến bến Cự Lại

9

12

Tuyến ngang đầm Cầu Hai

Từ bến Vinh Hưng đến bến Cầu Hai

20

13

Tuyến ngang đầm An Truyền

Từ bến Triều Thủy đến bến Phước Linh

9,6

14

Tuyến sông Truồi

Từ cửa sông Truồi đến km55+800 tuyến đầm phá.

7

15

Sông Hàn

Từ cây đèn Xanh Bắc của đập Nam Bắc đến ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ

9,4

16

Sông Vĩnh Điện

Từ ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ đến hạ lưu cầu Tứ Câu

10,3

Từ hạ lưu cầu Tứ Câu đến ngã ba sông Thu Bồn

12

17

Sông Sài Gòn

Từ cầu Sài Gòn đến ngã ba rạch Thị Nghè

1,9