Document: Điều 2 Quyết định 5763/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 11 do Ủ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5763/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5763/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5763/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5763/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5763/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5763/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 11 do Ủ có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

78,93

78,93

78,93

78,93

78,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,93

78,93

78,93

78,93

78,93

2.1

Đất ở

OTC

23,11

23,19

25,98

25,98

27,03

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

23,11

23,19

25,98

25,98

27,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

44,07

43,99

40,38

40,38

39,33

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,26

0,26

0,32

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,51

5,25

2,59

2,59

1,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,51

5,25

2,59

2,59

1,54

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

38,29

38,47

37,46

37,46

37,46

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

12,03

11,96

11,87

11,87

11,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,55

24,55

23,16

23,16

23,16

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

0,94

1,43

1,43

1,43

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,93

0,93

0,93

0,93

0,93

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,07

0,07

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,98

1,98

1,87

1,87

1,87

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

9,77

9,77

10,69

10,69

10,69

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,90

0,90

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,63

0,63

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,23

0,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,19

0,19

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,19

0,19

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

4,65

0,15

3,45

1,05

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4,65

0,15

3,45

1,05

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,58

0,01

2,52

1,05

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,07

0,14

0,93

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

13,9105

1,5910

11,2667

1,0528

2.1

Đất ở

5,8859

0,8164

5,0695

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

5,8859

0,8164

5,0695

2.2

Đất chuyên dùng

7,9192

0,7746

6,0918

1,0528

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,0009

0,0009

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,1616

0,4461

2,6627

1,0528

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3,7568

0,3276

3,4291

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,1053

0,1053

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

78,93

78,93

78,93

78,93

78,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,93

78,93

78,93

78,93

78,93

2.1

Đất ở

OTC

23,11

23,19

25,98

25,98

27,03

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

23,11

23,19

25,98

25,98

27,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

44,07

43,99

40,38

40,38

39,33

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,26

0,26

0,32

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,51

5,25

2,59

2,59

1,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,51

5,25

2,59

2,59

1,54

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

38,29

38,47

37,46

37,46

37,46

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

12,03

11,96

11,87

11,87

11,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,55

24,55

23,16

23,16

23,16

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

0,94

1,43

1,43

1,43

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,93

0,93

0,93

0,93

0,93

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,07

0,07

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,98

1,98

1,87

1,87

1,87

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

9,77

9,77

10,69

10,69

10,69

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,90

0,90

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,63

0,63

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,23

0,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,19

0,19

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,19

0,19

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

4,65

0,15

3,45

1,05

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4,65

0,15

3,45

1,05

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,58

0,01

2,52

1,05

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,07

0,14

0,93

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

13,9105

1,5910

11,2667

1,0528

2.1

Đất ở

5,8859

0,8164

5,0695

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

5,8859

0,8164

5,0695

2.2

Đất chuyên dùng

7,9192

0,7746

6,0918

1,0528

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,0009

0,0009

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,1616

0,4461

2,6627

1,0528

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3,7568

0,3276

3,4291

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,1053

0,1053

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác