Document: Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2006/QĐ-UBND quản lý thu phí, lệ phí đấu thầu phí xã, phường, thị trấn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2006/QĐ-UBND quản lý thu phí, lệ phí đấu thầu phí xã, phường, thị trấn có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT

Danh mục Phí

Đơn vị tính

Số tiền

I

SỬA ĐỔI PHÍ ĐO ĐẠC

Tổ chức

1

Đo đạc các dự án thu hồi đất, giao đất

Đồng/m2

Nhóm đất nông nghiệp

* Khu vực nông thôn

- Tỷ lệ 1/500 đến 1/1.000

Đồng/m2

240

II

BỔ SUNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH (đăng ký mới; chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng, chuyển đổi QSD đất, chuyển mục đích SDĐ: “Đối với một phần diện tích đất” )

Đơn vị tính

Hộ gia đình

Tổ chức

1

Đất ở, đất nông nghiệp khu vực đô thị

Đồng/m2

- Đất ở

nt

900

- Đất nông nghiệp

nt

300

- Đất chuyên dùng

nt

500

2

Đất ở, đất nông nghiệp khu vực nông thôn

- Đất ở

nt

600

- Đất nông nghiệp

nt

200

- Đất chuyên dùng

nt

400

3

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận QSDĐ (Mức tối thiểu, tối đa).

Hộ gia đình

Tổ chức

- Đối với hộ gia đình (nông thôn)

+ Tối thiểu

Đồng/hồ sơ

60.000

+ Tối đa

nt

5.000.000

- Đối với hộ gia đình (đô thị)

+ Tối thiểu

Đồng/hồ sơ

90.000

+ Tối đa

nt

5.000.000

III

BỔ SUNG MỚI PHÍ ĐẤU GIÁ ĐỐI VỚI NGƯỜI THAM GIA ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Đơn vị tính

Số tiền

1

Giá khởi điểm của tài sản từ 20 triệu đồng trở xuống

Đồng/hồ sơ

20.000

2

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

nt

50.000

3

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

nt

100.000

4

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng

nt

200.000

5

Giá khởi điểm của tài sản trên 500 triệu đồng

nt

500.000

IV

BỔ SUNG MỚI PHÍ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg)

Đơn vị tính

Số tiền

1

Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg

1.1

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất từ 200 triệu đồng trở xuống

Đồng/hồ sơ

100.000

1.2

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

nt

200.000

1.3

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất trên 500 triệu đồng

nt

500.000

2

Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất khác quyền sử dụng đất quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg

Đơn vị tính

Số tiền

2.1

Diện tích đất từ 0,5 ha trở xuống

Đồng/hồ sơ

1.000.000

2.2

Diện tích đất từ trên 0,5 ha đến 2 ha

nt

3.000.000

2.3

Diện tích đất từ trên 2ha đến 5ha

nt

4.000.000

2.4

Diện tích đất từ trên 5ha

nt

5.000.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT

Danh mục Phí

Đơn vị tính

Số tiền

I

SỬA ĐỔI PHÍ ĐO ĐẠC

Tổ chức

1

Đo đạc các dự án thu hồi đất, giao đất

Đồng/m2

Nhóm đất nông nghiệp

* Khu vực nông thôn

- Tỷ lệ 1/500 đến 1/1.000

Đồng/m2

240

II

BỔ SUNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH (đăng ký mới; chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng, chuyển đổi QSD đất, chuyển mục đích SDĐ: “Đối với một phần diện tích đất” )

Đơn vị tính

Hộ gia đình

Tổ chức

1

Đất ở, đất nông nghiệp khu vực đô thị

Đồng/m2

- Đất ở

nt

900

- Đất nông nghiệp

nt

300

- Đất chuyên dùng

nt

500

2

Đất ở, đất nông nghiệp khu vực nông thôn

- Đất ở

nt

600

- Đất nông nghiệp

nt

200

- Đất chuyên dùng

nt

400

3

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận QSDĐ (Mức tối thiểu, tối đa).

Hộ gia đình

Tổ chức

- Đối với hộ gia đình (nông thôn)

+ Tối thiểu

Đồng/hồ sơ

60.000

+ Tối đa

nt

5.000.000

- Đối với hộ gia đình (đô thị)

+ Tối thiểu

Đồng/hồ sơ

90.000

+ Tối đa

nt

5.000.000

III

BỔ SUNG MỚI PHÍ ĐẤU GIÁ ĐỐI VỚI NGƯỜI THAM GIA ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Đơn vị tính

Số tiền

1

Giá khởi điểm của tài sản từ 20 triệu đồng trở xuống

Đồng/hồ sơ

20.000

2

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

nt

50.000

3

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

nt

100.000

4

Giá khởi điểm của tài sản từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng

nt

200.000

5

Giá khởi điểm của tài sản trên 500 triệu đồng

nt

500.000

IV

BỔ SUNG MỚI PHÍ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg)

Đơn vị tính

Số tiền

1

Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg

1.1

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất từ 200 triệu đồng trở xuống

Đồng/hồ sơ

100.000

1.2

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

nt

200.000

1.3

Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất trên 500 triệu đồng

nt

500.000

2

Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất khác quyền sử dụng đất quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg

Đơn vị tính

Số tiền

2.1

Diện tích đất từ 0,5 ha trở xuống

Đồng/hồ sơ

1.000.000

2.2

Diện tích đất từ trên 0,5 ha đến 2 ha

nt

3.000.000

2.3

Diện tích đất từ trên 2ha đến 5ha

nt

4.000.000

2.4

Diện tích đất từ trên 5ha

nt

5.000.000