Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, gồm:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

Tổng diện tích tự nhiên

63.980,58

63.980,58

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.245,81

50.167,41

-78,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,75

910,58

-5,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,75

910,58

-5,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.596,26

1.582,93

-13,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.749,80

30.634,50

-115,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

830,72

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.748,22

10.745,31

-2,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.416,44

4.416,03

-0,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,35

609,30

-0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

379,27

438,03

58,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.481,48

13.559,88

78,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5.600,44

5.600,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1.009,49

1.009,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

784,70

785,93

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,94

105,88

-0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,77

69,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

Tổng diện tích tự nhiên

63.980,58

63.980,58

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.245,81

50.167,41

-78,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,75

910,58

-5,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,75

910,58

-5,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.596,26

1.582,93

-13,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.749,80

30.634,50

-115,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

830,72

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.748,22

10.745,31

-2,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.416,44

4.416,03

-0,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,35

609,30

-0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

379,27

438,03

58,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.481,48

13.559,88

78,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5.600,44

5.600,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1.009,49

1.009,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

784,70

785,93

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,94

105,88

-0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,77

69,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT