Document: Điều 3 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM có nội dung như sau:

Điều 3. - Những nơi được phép bày bán hàng hoặc xây cất trên đất công, trên đường phố, khu vực công viên, bến xe, bến ghe, bến tàu, bến đò, ga xe lửa để bày hàng buôn bán hành nghề tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ v.v….hoặc dùng vào sinh lợi khác: tư nhân, công tư hợp doanh, hợp tác xã, quốc doanh mức thu như sau:

Tên ngành hàng

Mức thu cũ theo QĐ 244/QĐ-UB

Mức thu mới

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

1- Kim khí điện máy, hàng vải, mỹ phẩm hàng ngoại nhập, quầnn áo, bách hóa, v.v…
2- Ăn uống, giải khát
3- Hành nghề TTCN, dịch vụ v.v…
4- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm

100đ

100
100
100

2.000đ

2.000
2.000
2.000

600đ

150
100
80

18.000đ

4.500
3.000
2.400

Content:
Điều 3. - Những nơi được phép bày bán hàng hoặc xây cất trên đất công, trên đường phố, khu vực công viên, bến xe, bến ghe, bến tàu, bến đò, ga xe lửa để bày hàng buôn bán hành nghề tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ v.v….hoặc dùng vào sinh lợi khác: tư nhân, công tư hợp doanh, hợp tác xã, quốc doanh mức thu như sau:

Tên ngành hàng

Mức thu cũ theo QĐ 244/QĐ-UB

Mức thu mới

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

1- Kim khí điện máy, hàng vải, mỹ phẩm hàng ngoại nhập, quầnn áo, bách hóa, v.v…
2- Ăn uống, giải khát
3- Hành nghề TTCN, dịch vụ v.v…
4- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm

100đ

100
100
100

2.000đ

2.000
2.000
2.000

600đ

150
100
80

18.000đ

4.500
3.000
2.400