Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.043,96

1.805,48

1.973,71

211,23

2.1

Đất quốc phòng

175,26

2,14

130,30

2,24

2.2

Đất an ninh

42,95

2,51

6,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

69,59

8,51

4,10

3,32

1,65

5,83

8,06

4,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

370,11

11,24

7,34

14,05

0,22

13,24

185,57

2,43

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

10.543,58

100,26

307,68

223,68

2.867,71

1.635,42

1.674,57

100,22

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,59

4,00

1,29

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

550,51

0,02

41,08

41,48

30,45

48,55

49,63

26,14

2.10

Đất ở tại đô thị

68,35

68,35

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,70

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

2,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,78

1,65

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

46,86

2,62

1,26

0,71

3,82

1,32

1,75

0,56

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

232,66

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

1,34

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

24,15

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,68

0,28

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,76

0,66

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.19

Đất sông, suối, kênh, rạch

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

69,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

3,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

8.666,52

11.026,18

9.743,79

8.498,69

12.261,45

7.762,64

13.884,55

10.741,12

16.709,08

Đất nông nghiệp

8.280,86

9.045,38

9.525,72

8.028,12

11.878,59

7.365,09

13.395,99

10.048,48

16.454,10

Đất trồng lúa

3,29

9,78

634,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng cây hàng năm khác

15,41

18,27

65,24

58,39

23,79

-11,14

Đất trồng cây lâu năm

3.482,78

Content:
3.043,96

1.805,48

1.973,71

211,23

2.1

Đất quốc phòng

175,26

2,14

130,30

2,24

2.2

Đất an ninh

42,95

2,51

6,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

69,59

8,51

4,10

3,32

1,65

5,83

8,06

4,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

370,11

11,24

7,34

14,05

0,22

13,24

185,57

2,43

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

10.543,58

100,26

307,68

223,68

2.867,71

1.635,42

1.674,57

100,22

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,59

4,00

1,29

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

550,51

0,02

41,08

41,48

30,45

48,55

49,63

26,14

2.10

Đất ở tại đô thị

68,35

68,35

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,70

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

2,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,78

1,65

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

46,86

2,62

1,26

0,71

3,82

1,32

1,75

0,56

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

232,66

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

1,34

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

24,15

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,68

0,28

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,76

0,66

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.19

Đất sông, suối, kênh, rạch

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

69,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

3,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

8.666,52

11.026,18

9.743,79

8.498,69

12.261,45

7.762,64

13.884,55

10.741,12

16.709,08

Đất nông nghiệp

8.280,86

9.045,38

9.525,72

8.028,12

11.878,59

7.365,09

13.395,99

10.048,48

16.454,10

Đất trồng lúa

3,29

9,78

634,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng cây hàng năm khác

15,41

18,27

65,24

58,39

23,79

-11,14

Đất trồng cây lâu năm

3.482,78