Document: Điều 1 Quyết định 355/QĐ-UBND Giá vé xe buýt đối với tuyến nội tỉnh Quảng Ngãi 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 355/QĐ-UBND Giá vé xe buýt đối với tuyến nội tỉnh Quảng Ngãi 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến nội tỉnh, giai đoạn 2016 - 2025, như sau:
1. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Dung Quất: Số hiệu tuyến 01, cự ly 51 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hành khách (sau đây viết tắt là đồng/vé/hk) đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
2. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sa Huỳnh: Số hiệu tuyến 02, cự ly 70 km, giá vé chia làm 04 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 14.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 20.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến trên tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
3. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sa Kỳ: Số hiệu tuyến 03, cự ly 26 km, giá vé chia làm 04 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 5.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 7.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 10.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến trên tuyến đường.
- Chặng 4: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
4. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Ba Tơ - Ba Vì: Số hiệu tuyến 04, cự ly 80 km, giá vé chia làm 05 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 19.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 26.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 5: 33.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
5. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu đô thị Vạn Tường: Số hiệu tuyến 05, cự ly 45 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 17.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
6. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Minh Long: Số hiệu tuyến 06, cự ly 36 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 11.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 16.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
7. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Thạch Nham: Số hiệu tuyến 08, cự ly 25 km, giá vé chia làm 02 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 14.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
8. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Trà Bồng: Số hiệu tuyến 09, cự ly 52 km, giá vé chia làm 04 loại vé theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
9. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sơn Hà - Sơn Tây: Số hiệu tuyến 10, cự ly 80 km, giá vé chia làm 05 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 5: 37.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến nội tỉnh, giai đoạn 2016 - 2025, như sau:
1. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Dung Quất: Số hiệu tuyến 01, cự ly 51 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hành khách (sau đây viết tắt là đồng/vé/hk) đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
2. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sa Huỳnh: Số hiệu tuyến 02, cự ly 70 km, giá vé chia làm 04 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 14.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 20.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến trên tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
3. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sa Kỳ: Số hiệu tuyến 03, cự ly 26 km, giá vé chia làm 04 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 5.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 7.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 10.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến trên tuyến đường.
- Chặng 4: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
4. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Ba Tơ - Ba Vì: Số hiệu tuyến 04, cự ly 80 km, giá vé chia làm 05 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 19.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 26.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 5: 33.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
5. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu đô thị Vạn Tường: Số hiệu tuyến 05, cự ly 45 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 17.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
6. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Minh Long: Số hiệu tuyến 06, cự ly 36 km, giá vé chia làm 03 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 11.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 16.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
7. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Thạch Nham: Số hiệu tuyến 08, cự ly 25 km, giá vé chia làm 02 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 14.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
8. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Trà Bồng: Số hiệu tuyến 09, cự ly 52 km, giá vé chia làm 04 loại vé theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
9. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Sơn Hà - Sơn Tây: Số hiệu tuyến 10, cự ly 80 km, giá vé chia làm 05 loại theo chặng, cụ thể:
- Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
- Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 3: 18.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 4: 24.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến tuyến đường.
- Chặng 5: 37.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.