Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

23,50

0,06

30,00

0,09

30,09

0,08

2.2

Đất an ninh

0,90

0,00

5,00

-0,36

4,64

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,27

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

130,00

21,23

151,23

0,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,52

0,01

39,00

185,95

224,95

0,61

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

109,51

0,30

179,00

43,82

222,82

0,60

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.220,94

6,02

2.657,00

-48,32

2.608,68

7,07

Trong đó:

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

0,64

0,01

10,00

-6,29

3,71

0,01

2.9.2

Đất cơ sở y tế

5,73

0,02

8,00

-0,13

7,87

0,02

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

63,64

0,17

84,00

-0,34

83,66

0,23

2.9.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

18,67

0,05

39,00

-3,31

35,69

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,29

0,01

0,29

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,22

0,01

8,00

-1,78

6,22

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.376,22

6,44

2.531,00

84,73

2.615,73

7,09

2.14

Đất ở tại đô thị

132,95

0,36

144,00

111,42

255,42

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,94

0,05

25,00

-0,34

24,66

0,07

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

43,64

0,12

44,00

1,02

45,02

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

56,41

0,15

60,00

0,35

60,35

0,16

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

113,52

0,31

113,52

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,17

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,63

0,00

5,37

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,99

0,03

11,99

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.1

Đất quốc phòng

23,50

0,06

30,00

0,09

30,09

0,08

2.2

Đất an ninh

0,90

0,00

5,00

-0,36

4,64

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,27

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

130,00

21,23

151,23

0,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,52

0,01

39,00

185,95

224,95

0,61

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

109,51

0,30

179,00

43,82

222,82

0,60

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.220,94

6,02

2.657,00

-48,32

2.608,68

7,07

Trong đó:

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

0,64

0,01

10,00

-6,29

3,71

0,01

2.9.2

Đất cơ sở y tế

5,73

0,02

8,00

-0,13

7,87

0,02

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

63,64

0,17

84,00

-0,34

83,66

0,23

2.9.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

18,67

0,05

39,00

-3,31

35,69

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,29

0,01

0,29

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,22

0,01

8,00

-1,78

6,22

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.376,22

6,44

2.531,00

84,73

2.615,73

7,09

2.14

Đất ở tại đô thị

132,95

0,36

144,00

111,42

255,42

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,94

0,05

25,00

-0,34

24,66

0,07

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

43,64

0,12

44,00

1,02

45,02

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

56,41

0,15

60,00

0,35

60,35

0,16

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

113,52

0,31

113,52

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,17

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,63

0,00

5,37

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,99

0,03

11,99

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối