Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND đánh giá xếp loại chỉ số cải cách hành chính cơ quan chuyên môn Bình Thuận 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND đánh giá xếp loại chỉ số cải cách hành chính cơ quan chuyên môn Bình Thuận 2015

Điều 1. Công bố kết quả đánh giá, xếp loại Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh:

Thứ hạng

Đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

Văn phòng UBND tỉnh

48,50

Tốt

2

Sở Nội vụ

48,25

Tốt

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

46,50

Tốt

Sở Y tế

46,50

Tốt

4

Sở Giao thông vận tải

46

Tốt

5

Sở Tài chính

45,75

Tốt

Sở Công thương

45,75

Tốt

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

45,75

Tốt

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình

6

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

7

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

8

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

9

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

12

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình

Content:
Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh:

Thứ hạng

Đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

Văn phòng UBND tỉnh

48,50

Tốt

2

Sở Nội vụ

48,25

Tốt

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

46,50

Tốt

Sở Y tế

46,50

Tốt

4

Sở Giao thông vận tải

46

Tốt

5

Sở Tài chính

45,75

Tốt

Sở Công thương

45,75

Tốt

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

45,75

Tốt

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình

6

Sở Xây dựng

45,50

Tốt

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45,50

Tốt

Sở Thông tin và Truyền thông

45,50

Tốt

7

Sở Tư pháp

45,25

Tốt

8

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

44,50

Khá

9

Sở Khoa học và Công nghệ

44

Khá

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

43,75

Khá

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

42,75

Khá

Ban Dân tộc

42,75

Khá

12

Thanh Tra tỉnh

42,50

Khá

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39,75

Trung bình