Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1227/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng huyện Điện Bàn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "1227/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "1227/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "1227/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "1227/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "1227/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1227/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng huyện Điện Bàn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng huyện Điện Bàn và ban hành Quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch, với những nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất
a) Định hướng sử dụng đất các khu chức năng chính

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

2020

2030

A

Vùng phát triển đô thị

12.353

12.353

1

Đất xây dựng đô thị

2.240

3.360

2

Đất chuyên dùng (trung tâm chuyên ngành, công nghiệp, đào tạo, y tế, giáo dục, du lịch)

1.640

2.460

3

Đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản

8.087

5.971

4

Đất ở nông thôn

186

280

5

Đất khác

200

282

B

Vùng hạn chế phát triển

9.118

9.118

1

Đất chuyên dùng (TTCN, hạ tầng xã hội, dịch vụ thương mại)

80

120

2

Đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản

8.387

8.087

3

Đất Lâm nghiệp

258

258

4

Đất ở nông thôn

120

170

5

Đất khác

273

483

Tổng diện tích tự nhiên

21.471

21.471

b) Định hướng sử dụng đất đô thị
- Vùng đô thị ven biển có tổng diện tích tự nhiên đạt 5.100ha; Khu dân dụng đạt từ 1.440 đến 2.160ha qua các giai đoạn phát triển; đất dự trữ đạt 700ha; khu vực phát triển du lịch đạt 1.200ha; khu vực trung tâm vùng đạt 150ha; khu công viên chuyên đề đạt 30ha; trung tâm đào tạo đạt 220ha; khu vực cồn cát, sông suối đạt 250ha.
- Các đô thị ven sông Vĩnh Điện, theo bảng,

Đô thị

Diện tích tự nhiên (ha)

Đất dân dụng

Đất ngoài dân dụng (ha)

Công trình công cộng

Dân cư đô thị hoá

Ở

Cây xanh

Giao thông

Công nghiệp

Trung tâm TM- DV

Đào tạo, Trụ sở

Dự trữ

5100

390

Điện Thắng

980

25

150

250

35

45

180

-

35

260

Bắc Vĩnh Điện

587

15

50

150

20

40

-

100

15

197

Vĩnh Điện

154

10

43

25

15

26

-

-

35

-

c) Định hướng sử dụng đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: Theo bảng,

Khu, Cụm công nghiệp, TTCN

Hiện trạng 2009 (ha)

Qui mô 2020 (Ha)

Qui mô 2030 (ha)

Ghi chú

I

Khu công nghiệp

145

390

390

Điện Nam-Điện Ngọc GD1&2

145

390

390

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

II

Cụm công nghiệp

135

390

590

Thương Tín 1 &2, An Lưu

37

62

80

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

Nam Dương

48

70

80

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

Trảng Nhật 1&2, Bồ Mưng, Trà Kiểm

50

135

180

Đô thị Điện Thăng

III

Điểm TTCN, làng nghề

Cầm Sơn

-

22

50

Xã Điện Tiên

Vân Ly

-

27

50

Xã Điện Quang

Bích Băc

-

25

50

Xã Điện Hoà

Nam Hà

-

24

50

Xã Điện Phong

Đông Khương

-

25

50

Xã Điện Phương

TÔNG

280

780

980

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
a) Định hướng sử dụng đất các khu chức năng chính

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

2020

2030

A

Vùng phát triển đô thị

12.353

12.353

1

Đất xây dựng đô thị

2.240

3.360

2

Đất chuyên dùng (trung tâm chuyên ngành, công nghiệp, đào tạo, y tế, giáo dục, du lịch)

1.640

2.460

3

Đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản

8.087

5.971

4

Đất ở nông thôn

186

280

5

Đất khác

200

282

B

Vùng hạn chế phát triển

9.118

9.118

1

Đất chuyên dùng (TTCN, hạ tầng xã hội, dịch vụ thương mại)

80

120

2

Đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản

8.387

8.087

3

Đất Lâm nghiệp

258

258

4

Đất ở nông thôn

120

170

5

Đất khác

273

483

Tổng diện tích tự nhiên

21.471

21.471

b) Định hướng sử dụng đất đô thị
- Vùng đô thị ven biển có tổng diện tích tự nhiên đạt 5.100ha; Khu dân dụng đạt từ 1.440 đến 2.160ha qua các giai đoạn phát triển; đất dự trữ đạt 700ha; khu vực phát triển du lịch đạt 1.200ha; khu vực trung tâm vùng đạt 150ha; khu công viên chuyên đề đạt 30ha; trung tâm đào tạo đạt 220ha; khu vực cồn cát, sông suối đạt 250ha.
- Các đô thị ven sông Vĩnh Điện, theo bảng,

Đô thị

Diện tích tự nhiên (ha)

Đất dân dụng

Đất ngoài dân dụng (ha)

Công trình công cộng

Dân cư đô thị hoá

Ở

Cây xanh

Giao thông

Công nghiệp

Trung tâm TM- DV

Đào tạo, Trụ sở

Dự trữ

5100

390

Điện Thắng

980

25

150

250

35

45

180

-

35

260

Bắc Vĩnh Điện

587

15

50

150

20

40

-

100

15

197

Vĩnh Điện

154

10

43

25

15

26

-

-

35

-

c) Định hướng sử dụng đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: Theo bảng,

Khu, Cụm công nghiệp, TTCN

Hiện trạng 2009 (ha)

Qui mô 2020 (Ha)

Qui mô 2030 (ha)

Ghi chú

I

Khu công nghiệp

145

390

390

Điện Nam-Điện Ngọc GD1&2

145

390

390

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

II

Cụm công nghiệp

135

390

590

Thương Tín 1 &2, An Lưu

37

62

80

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

Nam Dương

48

70

80

Đô thị ĐNam- ĐNgọc

Trảng Nhật 1&2, Bồ Mưng, Trà Kiểm

50

135

180

Đô thị Điện Thăng

III

Điểm TTCN, làng nghề

Cầm Sơn

-

22

50

Xã Điện Tiên

Vân Ly

-

27

50

Xã Điện Quang

Bích Băc

-

25

50

Xã Điện Hoà

Nam Hà

-

24

50

Xã Điện Phong

Đông Khương

-

25

50

Xã Điện Phương

TÔNG

280

780

980