Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

1, 92

1, 90

1, 92

-

1, 92

1, 63

2. 2

Đất quốc phòng

28, 94

28, 57

28, 94

-

28, 94

24, 56

2. 3

Đất an ninh

0, 04

0, 04

0, 04

-

0, 04

0, 03

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10, 97

10, 83

14, 30

-

14, 30

12, 14

2. 6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

5, 52

5, 45

5, 52

-

5, 52

4, 68

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4, 96

4, 90

4, 96

-

4, 96

4, 21

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2, 52

2, 49

2, 52

-

2, 52

2, 14

2. 12

Đất sông, suối

4, 54

4, 48

4, 54

-

4, 54

3, 85

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

23, 09

22, 79

42, 62

-9, 38

33, 24

28, 21

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 09

0, 39

0, 14

-

0, 14

0, 42

Đất cơ sở y tế

0, 03

0, 13

0, 03

0, 12

0, 15

0, 45

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 45

10, 61

3, 10

-

3, 10

9, 33

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 57

2, 47

1, 57

-0, 12

1, 45

4, 36

2. 14

Đất ở đô thị

18, 81

18, 57

21, 86

-

21, 86

18, 55

3

Đất chưa sử dụng

4, 92

2, 04

2, 92

-

2, 92

1, 21

Content:
1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

1, 92

1, 90

1, 92

-

1, 92

1, 63

2

Đất quốc phòng

28, 94

28, 57

28, 94

-

28, 94

24, 56

3

Đất an ninh

0, 04

0, 04

0, 04

-

0, 04

0, 03

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10, 97

10, 83

14, 30

-

14, 30

12, 14

6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

5, 52

5, 45

5, 52

-

5, 52

4, 68

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4, 96

4, 90

4, 96

-

4, 96

4, 21

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2, 52

2, 49

2, 52

-

2, 52

2, 14

12

Đất sông, suối

4, 54

4, 48

4, 54

-

4, 54

3, 85

13

Đất phát triển hạ tầng

23, 09

22, 79

42, 62

-9, 38

33, 24

28, 21

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 09

0, 39

0, 14

-

0, 14

0, 42

Đất cơ sở y tế

0, 03

0, 13

0, 03

0, 12

0, 15

0, 45

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 45

10, 61

3, 10

-

3, 10

9, 33

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 57

2, 47

1, 57

-0, 12

1, 45

4, 36

14

Đất ở đô thị

18, 81

18, 57

21, 86

-

21, 86

18, 55

3

Đất chưa sử dụng

4, 92

2, 04

2, 92

-

2, 92

1, 21