Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Bá Thước, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

37,34

37,34

0,05

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

7,12

7,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

145,05

145,05

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,99

0,01

662,19

662,19

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

24,24

0,03

67,86

67,86

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

80,26

80,26

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.636,86

2,11

1.989,87

1.989,87

2,56

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

35,99

35,99

0,05

2.9.2

Đất y tế

8,14

0,01

12,30

12,30

0,02

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

81,89

81,89

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

104,35

0,13

184,61

184,61

0,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

937,71

1,21

1.154,92

1.154,92

1,49

2.9.8

Đất thủy lợi

145,52

0,19

153,39

153,39

0,20

2.9.9

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

359,39

359,39

0,46

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,55

2,55

2.9.11

Đất chợ

2,53

4,88

4,88

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

5,97

5,97

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

13,19

13,19

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

22,52

22,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.619,78

3,37

2.873,84

2.873,84

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

275,79

0,35

309,73

309,73

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,18

0,03

37,63

37,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,89

0,01

7,71

7,71

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,30

2,30

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

397,94

397,94

0,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

102,23

102,23

0,13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,54

0,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

2,67

2,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.402,86

1.402,86

1,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,05

0,16

121,29

121,29

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,40

3

Đất chưa sử dụng

213,94

0,28

91,56

91,56

0,12

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.699,11

2,699,11

II

KHU CHỨC NĂNG*

68.230,19

68.230,19

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3 084,68

3 084,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.426,86

1.426,86

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.110,59

10.110,59

4

Khu vực rừng đặc dụng

12.057,78

12.057,78

5

Khu vực rừng sản xuất

34.979,57

34.979,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

145,05

145,05

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

Content:
2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

37,34

37,34

0,05

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

7,12

7,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

145,05

145,05

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,99

0,01

662,19

662,19

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

24,24

0,03

67,86

67,86

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

80,26

80,26

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.636,86

2,11

1.989,87

1.989,87

2,56

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

35,99

35,99

0,05

2.9.2

Đất y tế

8,14

0,01

12,30

12,30

0,02

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

81,89

81,89

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

104,35

0,13

184,61

184,61

0,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

937,71

1,21

1.154,92

1.154,92

1,49

2.9.8

Đất thủy lợi

145,52

0,19

153,39

153,39

0,20

2.9.9

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

359,39

359,39

0,46

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,55

2,55

2.9.11

Đất chợ

2,53

4,88

4,88

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

5,97

5,97

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

13,19

13,19

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

22,52

22,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.619,78

3,37

2.873,84

2.873,84

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

275,79

0,35

309,73

309,73

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,18

0,03

37,63

37,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,89

0,01

7,71

7,71

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,30

2,30

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

397,94

397,94

0,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

102,23

102,23

0,13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,54

0,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

2,67

2,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.402,86

1.402,86

1,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,05

0,16

121,29

121,29

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,40

3

Đất chưa sử dụng

213,94

0,28

91,56

91,56

0,12

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.699,11

2,699,11

II

KHU CHỨC NĂNG*

68.230,19

68.230,19

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3 084,68

3 084,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.426,86

1.426,86

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.110,59

10.110,59

4

Khu vực rừng đặc dụng

12.057,78

12.057,78

5

Khu vực rừng sản xuất

34.979,57

34.979,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

145,05

145,05

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ