Document: Điều 1 Quyết định 1078/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1078/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SPORTAGE; 1999 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

820

2

KIA CERATO; 1999 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

725

3

KIA GRAND SEDONA; 3342 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.203

4

KIA GRAND SEDONA; 2199 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.090

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2776 cm3; 05 chỗ

2013

653

2

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2776 cm3; 05 chỗ

2014

719

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL GTC; 04 chỗ

2012

12.296

2

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 05 chỗ

2013

11.236

NHÃN HIỆU LAMBORGHINI

1

LAMBORGHINI AVENTADOR LP700-4; 02 chỗ

2014

21.200

2

LAMBORGHINI HURACAN LP610-4; 02 chỗ

2014

14.416

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RONDO RP 17D E2 AT; 1685 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

698

2

KIA RONDO RP 20G E2 AT; 1999 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

658

3

KIA CARENS FG 20G E2 MT; 1998 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

502

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI GRAND STAREX: 2497 cm3; 05 chỗ (ô tô tải van, trọng tải 600kg);

886

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SPORTAGE; 1999 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

820

2

KIA CERATO; 1999 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

725

3

KIA GRAND SEDONA; 3342 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.203

4

KIA GRAND SEDONA; 2199 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.090

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2776 cm3; 05 chỗ

2013

653

2

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2776 cm3; 05 chỗ

2014

719

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL GTC; 04 chỗ

2012

12.296

2

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 05 chỗ

2013

11.236

NHÃN HIỆU LAMBORGHINI

1

LAMBORGHINI AVENTADOR LP700-4; 02 chỗ

2014

21.200

2

LAMBORGHINI HURACAN LP610-4; 02 chỗ

2014

14.416

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RONDO RP 17D E2 AT; 1685 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

698

2

KIA RONDO RP 20G E2 AT; 1999 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

658

3

KIA CARENS FG 20G E2 MT; 1998 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

502

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI GRAND STAREX: 2497 cm3; 05 chỗ (ô tô tải van, trọng tải 600kg);

886