Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Hòa Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tăng, giảm so với 2010

Cấp trên phân bổ

Cấp phường xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(4)+(5)

(8)=(7)-(4)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1)

94,50

94,50

94,50

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,50

94,50

94,50

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,15

0,14

0,04

0,18

0,03

1.2

Đất quốc phòng

CQP

53,67

17,40

17,40

-36,27

1.3

Đất an ninh

CAN

0,13

0,13

0,13

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,23

14,99

-11,11

3,88

3,65

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

0,48

-0,02

0,46

-0,02

1.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,62

30,54

4,10

34,64

23,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,94

-3,84

2,10

2,10

Đất cơ sở y tế

DYT

0,18

0,18

-0,01

0,17

-0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,74

0,74

1,40

2,14

1,40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,75

3,75

-2,00

1,75

1.7

Đất ở tại đô thị

ODT

28,22

48,22

-10,96

37,26

9,04

1.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

0,55

0,55

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DDT

94,50

94,50

94,50

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tăng, giảm so với 2010

Cấp trên phân bổ

Cấp phường xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(4)+(5)

(8)=(7)-(4)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1)

94,50

94,50

94,50

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,50

94,50

94,50

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,15

0,14

0,04

0,18

0,03

1.2

Đất quốc phòng

CQP

53,67

17,40

17,40

-36,27

1.3

Đất an ninh

CAN

0,13

0,13

0,13

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,23

14,99

-11,11

3,88

3,65

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

0,48

-0,02

0,46

-0,02

1.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,62

30,54

4,10

34,64

23,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,94

-3,84

2,10

2,10

Đất cơ sở y tế

DYT

0,18

0,18

-0,01

0,17

-0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,74

0,74

1,40

2,14

1,40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,75

3,75

-2,00

1,75

1.7

Đất ở tại đô thị

ODT

28,22

48,22

-10,96

37,26

9,04

1.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

0,55

0,55

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DDT

94,50

94,50

94,50