Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2012 phát triển hệ thống đô thị Ninh Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2012 phát triển hệ thống đô thị Ninh Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị tỉnh Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính sau:
...
3. Thời hạn lập quy hoạch:
- Quy hoạch ngắn hạn: Đến năm 2015 và 2020.
- Quy hoạch dài hạn: Đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Quy mô phát triển dân số
1. Đến năm 2015:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

199.500

100.000

299.500

2

Đô thị Tam Điệp

65.000

20.000

85.000

3

Đô thị Nho Quan

22.500

12.500

35.000

4

Đô thị Phát Diệm

33.000

17.000

50.000

5

Huyện Nho Quan

8.000

85.000

93.000

6

Huyện Gia Viễn

12.500

100.000

112.500

7

Huyện Yên Mô

18.500

90.000

108.500

8

Huyện Yên Khánh

19.000

108.400

127.400

9

Huyện Kim Sơn

9.000

110.000

119.000

Tổng cộng

387.000

642.900

1.029.900

2. Đến năm 2020:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

230.000

90.000

320.000

2

Đô thị Tam Điệp

102.500

22.500

125.000

3

Đô thị Nho Quan

31.000

12.000

43.000

4

Đô thị Phát Diệm

40.000

15.000

55.000

5

Huyện Nho Quan

20.500

98.000

118.500

6

Huyện Gia Viễn

26.500

111.000

137.500

7

Huyện Yên Mô

25.000

107.400

132.400

8

Huyện Yên Khánh

31.000

117.400

148.400

9

Huyện Kim Sơn

15.000

127.700

142.700

Tổng cộng

521.500

701.000

1.222.500

3. Đến năm 2030:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

500.000

80.000

580.000

2

Đô thị Tam Điệp

127.500

22.500

150.000

3

Đô thị Nho Quan

38.500

11.500

50.000

4

Đô thị Phát Diệm

48.800

11.200

60.000

5

Huyện Nho Quan

31.000

110.200

141.200

6

Huyện Gia Viễn

40.000

118.100

158.100

7

Huyện Yên Mô

37.000

111.700

148.700

8

Huyện Yên Khánh

41.100

128.200

169.300

9

Huyện Kim Sơn

19.800

129.600

149.400

Tổng cộng

883.700

723.000

1.606.700

Content:
Thời hạn lập quy hoạch:
- Quy hoạch ngắn hạn: Đến năm 2015 và 2020.
- Quy hoạch dài hạn: Đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Quy mô phát triển dân số
1. Đến năm 2015:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

199.500

100.000

299.500

2

Đô thị Tam Điệp

65.000

20.000

85.000

3

Đô thị Nho Quan

22.500

12.500

35.000

4

Đô thị Phát Diệm

33.000

17.000

50.000

5

Huyện Nho Quan

8.000

85.000

93.000

6

Huyện Gia Viễn

12.500

100.000

112.500

7

Huyện Yên Mô

18.500

90.000

108.500

8

Huyện Yên Khánh

19.000

108.400

127.400

9

Huyện Kim Sơn

9.000

110.000

119.000

Tổng cộng

387.000

642.900

1.029.900

2. Đến năm 2020:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

230.000

90.000

320.000

2

Đô thị Tam Điệp

102.500

22.500

125.000

3

Đô thị Nho Quan

31.000

12.000

43.000

4

Đô thị Phát Diệm

40.000

15.000

55.000

5

Huyện Nho Quan

20.500

98.000

118.500

6

Huyện Gia Viễn

26.500

111.000

137.500

7

Huyện Yên Mô

25.000

107.400

132.400

8

Huyện Yên Khánh

31.000

117.400

148.400

9

Huyện Kim Sơn

15.000

127.700

142.700

Tổng cộng

521.500

701.000

1.222.500

Đến năm 2030:

STT

Tên đơn vị

Quy mô dân số dự báo

Nội thị (người)

Ngoại thị (người)

Tổng số (người)

1

Đô thị Ninh Bình

500.000

80.000

580.000

2

Đô thị Tam Điệp

127.500

22.500

150.000

3

Đô thị Nho Quan

38.500

11.500

50.000

4

Đô thị Phát Diệm

48.800

11.200

60.000

5

Huyện Nho Quan

31.000

110.200

141.200

6

Huyện Gia Viễn

40.000

118.100

158.100

7

Huyện Yên Mô

37.000

111.700

148.700

8

Huyện Yên Khánh

41.100

128.200

169.300

9

Huyện Kim Sơn

19.800

129.600

149.400

Tổng cộng

883.700

723.000

1.606.700