Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,63

0,06

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

0,30

9,50

3,99

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,60

0,18

1,93

2,62

1,45

1,24

12,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,60

0,66

28,93

0,04

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,63

0,06

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

0,30

9,50

3,99

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,60

0,18

1,93

2,62

1,45

1,24

12,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,60

0,66

28,93

0,04

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT