Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.037,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.484,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.091,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.966,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.615,13

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.939,67

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

891,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.418,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

183,75

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

269,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,…

SKX

104,91

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.356,42

-

Đất giao thông

DGT

938,90

-

Đất thủy lợi

DTL

228,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,83

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

15,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,…

NTD

64,54

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,72

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

76,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.873,50

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

165,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,35

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,77

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,88

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,64

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

Content:
2.037,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.484,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.091,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.966,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.615,13

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.939,67

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

891,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.418,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

183,75

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

269,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,…

SKX

104,91

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.356,42

-

Đất giao thông

DGT

938,90

-

Đất thủy lợi

DTL

228,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,83

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

15,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,…

NTD

64,54

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,72

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

76,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.873,50

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

165,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,35

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,77

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,88

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,64

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)