Document: Điều 1 Quyết định số 288/QĐ-TTg năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án thủy điện Na Hang

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2002", "sign_number": "288/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2002", "sign_number": "288/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2002", "sign_number": "288/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2002", "sign_number": "288/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2002", "sign_number": "288/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 288/QĐ-TTg năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án thủy điện Na Hang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhà máy thủy điện Nà Hang theo các nội dung chính sau đây:
- Tên dự án: thủy điện Nà Hang.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Việt Nam.
- Địa điểm xây dựng: trên sông Gâm thuộc địa phận xã Vĩnh Yên và thị trấn Nà Hang, thuộc huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang.
- Mục đích đầu tư dự án:
+ Tạo dung tích 1,0 tỷ m3 để tham gia phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng và Thủ đô Hà Nội.
+ Tạo nguồn phát điện cung cấp cho lưới điện quốc gia với công suất lắp đặt 342 MW, sản lượng điện trung bình hàng năm 1.295 triệu kWh.
+ Tạo nguồn bổ sung lưu lượng mùa kiệt cho đồng bằng sông Hồng.
- Các thông số chính như sau:
+ Cấp công trình: cấp I theo TCVN 5060-90.
+ Diện tích lưu vực: 14.972 Km2.
+ Dung tích toàn bộ hồ chứa: 2.244,9 triệu m3.
+ Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 120 m.
+ Mực nước chết (MNC): 90 m.
+ Dung tích phòng lũ: 1,0 tỷ m3.
+ Công suất lắp máy NLm: 342 MW.
+ Công suất đảm bảo Bdb: 81 MW.
+ Điện lượng bình quân hàng năm E0: 1.295,83 triệu kWh.
- Các hạng mục công trình chủ yếu và giải pháp kết cấu chính:
+ Công trình đầu mối gồm: đập chính bằng đá đầm nén, lõi đất chống thấm đập tràn và dốc nước có kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.
+ Tuyến năng lượng gồm cửa lấy nước, đường hầm áp lực, nhà máy thủy điện gồm ba tổ máy, trạm phân phối điện ngoài trời.
+ Hệ thống điều khiển, bảo vệ, thông tin liên lạc, phòng chống cháy, nổ… theo các tiêu chuẩn Việt Nam và tham khảo áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài.
+ Khu quản lý vận hành, khu nhà ở cán bộ, công nhân viên vận hành.
- Công trình được thiết kế theo quy định hiện hành.
- Tổng mức đầu tư: 7.522,00 tỷ đồng.
- Nguồn vốn đầu tư: vốn ngân sách cấp cho công tác đền bù tái định cư; phần vốn còn lại huy động từ vốn của Tổng công ty Điện lực Việt Nam, vay Quỹ hỗ trợ phát triển hoặc vay một phần của nước ngoài, phát hành trái phiếu công trình.
- Tiến độ: phát điện tổ máy đầu tiên vào cuối năm 2006, hoàn thành dự án vào cuối năm 2007.

Content:
Điều 1. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhà máy thủy điện Nà Hang theo các nội dung chính sau đây:
- Tên dự án: thủy điện Nà Hang.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Việt Nam.
- Địa điểm xây dựng: trên sông Gâm thuộc địa phận xã Vĩnh Yên và thị trấn Nà Hang, thuộc huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang.
- Mục đích đầu tư dự án:
+ Tạo dung tích 1,0 tỷ m3 để tham gia phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng và Thủ đô Hà Nội.
+ Tạo nguồn phát điện cung cấp cho lưới điện quốc gia với công suất lắp đặt 342 MW, sản lượng điện trung bình hàng năm 1.295 triệu kWh.
+ Tạo nguồn bổ sung lưu lượng mùa kiệt cho đồng bằng sông Hồng.
- Các thông số chính như sau:
+ Cấp công trình: cấp I theo TCVN 5060-90.
+ Diện tích lưu vực: 14.972 Km2.
+ Dung tích toàn bộ hồ chứa: 2.244,9 triệu m3.
+ Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 120 m.
+ Mực nước chết (MNC): 90 m.
+ Dung tích phòng lũ: 1,0 tỷ m3.
+ Công suất lắp máy NLm: 342 MW.
+ Công suất đảm bảo Bdb: 81 MW.
+ Điện lượng bình quân hàng năm E0: 1.295,83 triệu kWh.
- Các hạng mục công trình chủ yếu và giải pháp kết cấu chính:
+ Công trình đầu mối gồm: đập chính bằng đá đầm nén, lõi đất chống thấm đập tràn và dốc nước có kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.
+ Tuyến năng lượng gồm cửa lấy nước, đường hầm áp lực, nhà máy thủy điện gồm ba tổ máy, trạm phân phối điện ngoài trời.
+ Hệ thống điều khiển, bảo vệ, thông tin liên lạc, phòng chống cháy, nổ… theo các tiêu chuẩn Việt Nam và tham khảo áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài.
+ Khu quản lý vận hành, khu nhà ở cán bộ, công nhân viên vận hành.
- Công trình được thiết kế theo quy định hiện hành.
- Tổng mức đầu tư: 7.522,00 tỷ đồng.
- Nguồn vốn đầu tư: vốn ngân sách cấp cho công tác đền bù tái định cư; phần vốn còn lại huy động từ vốn của Tổng công ty Điện lực Việt Nam, vay Quỹ hỗ trợ phát triển hoặc vay một phần của nước ngoài, phát hành trái phiếu công trình.
- Tiến độ: phát điện tổ máy đầu tiên vào cuối năm 2006, hoàn thành dự án vào cuối năm 2007.