Document: Khoản 19 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 19 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
19.155

192

6

21.533

215

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.161

2

2

2.319

3

3

2.472

3

4

2.626

3

D

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a

Tỷ lệ 1/200

thửa/mảnh

1

ha

Ngoại nghiệp:

42

1

335.337

387.923

56

2

397.661

443.990

67

3

515.964

563.627

82

4

603.335

648.376

Nội nghiệp:

42

1

52.586

56

2

46.329

67

3

47.664

82

4

45.041

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

1

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

268.054

272.505

2

334.648

339.098

3

445.591

450.041

4

534.369

538.819

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

249.569

254.019

2

311.482

315.932

3

414.777

419.228

4

497.431

501.882

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.637.420

6.650.875

2

4.509.109

7.921.697

3

5.954.006

10.032.465

4

7.112.299

11.721.439

Nội nghiệp:

ha

1

3.013.456

2

3.412.588

3

4.078.459

4

4.609.140

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

321.318

325.768

2

401.230

405.681

3

534.362

538.812

4

640.895

645.346

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.925.469

7.133.858

2

4.869.418

8.508.857

3

6.434.089

10.792.641

4

7.688.398

12.620.070

Nội nghiệp:

ha

1

3.208.389

2

3.639.438

3

4.358.553

4

4.931.672

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

347.950

352.400

2

434.521

438.972

3

578.747

583.198

4

694.159

698.609

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.224.528

2.273.964

2

1.515.396

2.698.952

3

1.997.536

3.404.845

4

2.384.041

3.969.671

Nội nghiệp:

ha

1

1.049.436

2

1.183.555

3

1.407.309

4

1.585.630

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

107.222

111.672

2

133.859

138.310

3

178.236

182.687

4

213.748

218.198

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

918.396

1.705.473

2

1.136.547

2.024.214

3

1.498.152

2.553.634

4

1.788.030

2.977.253

Nội nghiệp:

ha

1

787.077

2

887.667

3

1.055.482

4

1.189.222

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

80.416

84.867

2

100.394

104.845

3

133.677

138.128

4

160.311

164.761

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

3.061.321

2

3.788.491

3

4.993.841

4

5.960.101

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.848.560

thửa

2

2.316.617

3

3.081.389

4

3.693.765

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

24.956.860

thửa

2

31.148.156

3

41.477.689

4

49.743.119

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

482.814

2

590.186

3

770.601

4

914.407

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

1.343.078

2

1.571.004

3

1.949.972

4

2.251.970

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

187.896

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

49.831

2,7

Giao nộp thành quả
(công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

24.915

b

Tỷ lệ 1/500

thửa/ mảnh

6

ha

Ngoại nghiệp:

188

1

197.855

210.854

244

2

243.835

255.567

294

3

322.446

334.035

356

4

432.243

443.875

413

5

541.896

553.742

500

6

713.472

725.421

Nội nghiệp:

188

1

12.999

244

2

11.732

294

3

11.589

356

4

11.633

413

5

11.846

500

6

11.949

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

187.081

191.532

2

233.501

237.951

3

310.860

315.311

4

419.171

423.621

5

527.574

532.025

6

697.692

702.143

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

174.337

178.788

2

217.583

222.034

3

289.655

294.106

4

390.564

395.015

5

491.554

496.005

6

650.048

654.498

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

464.729

887.500

2

574.885

1.038.951

3

757.845

1.291.250

4

1.013.608

1.644.182

5

1.270.613

2.005.011

6

1.672.642

2.553.322

Nội nghiệp:

ha

1

422.771

2

464.066

3

533.405

4

630.574

5

734.398

6

880.680

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

224.218

228.668

2

279.921

284.371

3

372.753

377.203

4

502.725

507.176

5

1.238.216

1.242.667

6

1.663.777

1.668.228

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

500.998

950.539

2

620.260

1.114.388

3

818.345

1.387.337

4

1.095.252

1.769.159

5

1.373.479

2.159.474

6

1.808.768

2.752.717

Nội nghiệp:

ha

1

449.541

2

494.128

3

568.992

4

673.908

5

785.994

6

943.950

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

242.786

247.236

2

303.131

307.581

3

403.699

408.149

4

544.502

548.953

5

685.427

689.877

6

906.580

911.030

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

156.877

304.569

2

193.654

355.230

3

254.738

439.630

4

340.128

557.691

5

425.952

678.435

6

560.156

861.813

Nội nghiệp:

ha

1

147.693

2

161.576

3

184.892

4

217.563

5

252.482

6

301.657

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.833

79.283

2

93.400

97.851

3

124.344

128.795

4

167.668

172.119

5

211.030

215.480

6

279.077

283.527

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

117.658

228.427

2

145.240

266.423

3

191.053

329.722

4

255.096

418.268

5

319.464

508.826

6

420.117

646.360

Nội nghiệp:

ha

1

110.769

2

121.182

3

138.669

4

163.172

5

189.362

6

226.242

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.124

60.575

2

70.050

74.501

3

93.258

97.709

4

125.751

130.202

5

158.272

162.723

6

209.308

213.758

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

2.451.201

2

3.025.841

3

3.980.275

4

5.314.502

5

6.655.503

6

8.752.444

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.274.411

thửa

2

1.591.746

3

2.120.546

4

2.860.677

5

3.601.995

6

4.764.430

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

17.433.733

thửa

2

21.758.317

3

28.965.500

4

39.056.409

5

49.155.439

6

65.004.786

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

430.121

2

528.047

3

689.899

4

917.706

5

1.179.635

6

1.505.423

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

919.210

2

1.038.220

3

1.240.678

4

1.523.349

5

1.807.037

6

2.249.596

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

191.595

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

74.746

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

156.967

c

Tỷ lệ 1/1000

thửa/mảnh

25

ha

Ngoại nghiệp:

825

1

59.188

64.617

1250

2

72.294

77.208

1625

3

95.291

100.037

500

4

139.154

147.075

750

5

173.744

180.693

1000

6

219.195

225.744

Nội nghiệp:

825

1

5.429

1250

2

4.914

1625

3

4.746

500

4

7.922

750

5

6.949

1000

6

6.549

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.499

60.950

2

70.318

74.768

3

93.228

97.679

4

125.424

129.875

5

162.066

166.517

6

207.984

212.434

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

52.957

57.408

2

65.915

70.366

3

87.383

91.834

4

117.557

122.007

5

151.993

156.444

6

195.026

199.477

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

167.429

259.779

2

207.661

306.253

3

274.714

383.669

4

368.588

492.020

5

475.873

615.912

6

609.979

770.734

Nội nghiệp:

ha

1

92.350

2

98.592

3

108.955

4

123.432

5

140.039

6

160.755

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

67.523

71.973

2

84.105

88.556

3

111.597

116.048

4

150.233

154.683

5

378.378

382.829

6

513.753

518.204

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

180.733

278.773

2

224.290

329.066

3

296.887

412.846

4

398.521

530.103

5

514.675

664.178

6

659.868

831.726

Nội nghiệp:

ha

1

98.040

2

104.776

3

115.959

4

131.581

5

149.502

6

171.858

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

73.034

77.485

2

90.999

95.449

3

120.782

125.233

4

162.637

167.088

5

210.272

214.722

6

269.964

274.415

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

56.329

88.716

2

69.761

104.250

3

92.147

130.126

4

123.488

166.341

5

159.307

207.752

6

204.080

259.500

Nội nghiệp:

ha

1

32.388

2

34.489

3

37.979

4

42.853

5

48.445

6

55.419

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.600

27.050

2

28.127

32.578

3

37.291

41.742

4

50.170

54.620

5

64.826

69.277

6

83.193

87.644

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

42.246

66.537

2

52.320

78.187

3

69.110

97.594

4

92.616

124.756

5

119.480

155.814

6

153.060

194.625

Nội nghiệp:

ha

1

24.291

2

25.867

3

28.484

4

32.140

5

36.334

6

41.565

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

16.950

21.400

2

21.095

25.546

3

27.968

32.419

4

37.627

42.078

5

48.620

53.070

6

62.395

66.846

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

3.520.535

2

4.360.034

3

5.759.198

4

7.718.029

5

9.956.692

6

12.755.021

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

354.156

thửa

2

440.270

3

584.519

4

786.745

5

1.007.270

6

1.295.770

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.295.748

thửa

2

6.591.503

3

8.738.295

4

11.755.669

5

15.199.340

6

19.502.597

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.744

2

482.639

3

630.789

4

838.160

5

1.075.117

6

1.371.312

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

601.307

2

643.757

3

713.695

4

810.966

5

923.492

6

1.063.213

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

182.689

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

99.662

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

211.781

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

600

1

60.799

67.233

1800

2

77.431

82.065

3000

3

95.788

100.083

500

4

128.586

136.909

800

5

174.326

181.360

1300

6

219.581

225.652

Nội nghiệp:

600

1

6.433

1800

2

4.635

3000

3

4.295

500

4

8.323

800

5

7.034

1300

6

6.072

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

57.161

61.612

2

76.126

80.577

3

94.948

99.399

4

118.652

123.102

5

165.704

170.154

6

212.875

217.326

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

54.074

58.525

2

71.991

76.441

3

89.848

94.298

4

112.301

116.751

5

156.850

161.301

6

201.528

205.978

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

31.799

57.044

2

41.837

68.923

3

51.915

81.559

4

64.488

97.602

5

89.632

127.340

6

114.777

157.994

Nội nghiệp:

ha

1

25.245

2

27.086

3

29.644

4

33.115

5

37.708

6

43.217

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

68.482

72.932

2

91.239

95.690

3

113.826

118.277

4

142.270

146.721

5

385.989

390.440

6

507.240

511.691

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

34.294

61.148

2

45.163

74.005

3

56.073

87.675

4

69.684

105.032

5

96.908

137.228

6

124.132

170.399

Nội nghiệp:

ha

1

26.854

2

28.842

3

31.602

4

35.348

5

40.320

6

46.268

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.142

78.593

2

98.796

103.246

3

123.265

127.715

4

154.079

158.530

5

215.247

219.697

6

276.570

281.021

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

10.724

19.534

2

14.074

23.504

3

17.440

27.731

4

21.638

33.097

5

30.033

43.026

6

38.428

53.274

Nội nghiệp:

ha

1

8.810

2

9.430

3

10.291

4

11.459

5

12.993

6

14.846

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.865

27.315

2

30.450

34.901

3

37.979

42.430

4

47.461

51.911

5

66.281

70.732

6

85.150

89.601

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất ( 30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

8.043

14.651

2

10.556

17.628

3

13.080

Content:
19.155

192

6

21.533

215

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.161

2

2

2.319

3

3

2.472

3

4

2.626

3

D

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a

Tỷ lệ 1/200

thửa/mảnh

1

ha

Ngoại nghiệp:

42

1

335.337

387.923

56

2

397.661

443.990

67

3

515.964

563.627

82

4

603.335

648.376

Nội nghiệp:

42

1

52.586

56

2

46.329

67

3

47.664

82

4

45.041

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

1

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

268.054

272.505

2

334.648

339.098

3

445.591

450.041

4

534.369

538.819

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

249.569

254.019

2

311.482

315.932

3

414.777

419.228

4

497.431

501.882

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.637.420

6.650.875

2

4.509.109

7.921.697

3

5.954.006

10.032.465

4

7.112.299

11.721.439

Nội nghiệp:

ha

1

3.013.456

2

3.412.588

3

4.078.459

4

4.609.140

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

321.318

325.768

2

401.230

405.681

3

534.362

538.812

4

640.895

645.346

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.925.469

7.133.858

2

4.869.418

8.508.857

3

6.434.089

10.792.641

4

7.688.398

12.620.070

Nội nghiệp:

ha

1

3.208.389

2

3.639.438

3

4.358.553

4

4.931.672

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

347.950

352.400

2

434.521

438.972

3

578.747

583.198

4

694.159

698.609

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.224.528

2.273.964

2

1.515.396

2.698.952

3

1.997.536

3.404.845

4

2.384.041

3.969.671

Nội nghiệp:

ha

1

1.049.436

2

1.183.555

3

1.407.309

4

1.585.630

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

107.222

111.672

2

133.859

138.310

3

178.236

182.687

4

213.748

218.198

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

918.396

1.705.473

2

1.136.547

2.024.214

3

1.498.152

2.553.634

4

1.788.030

2.977.253

Nội nghiệp:

ha

1

787.077

2

887.667

3

1.055.482

4

1.189.222

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

80.416

84.867

2

100.394

104.845

3

133.677

138.128

4

160.311

164.761

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

3.061.321

2

3.788.491

3

4.993.841

4

5.960.101

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.848.560

thửa

2

2.316.617

3

3.081.389

4

3.693.765

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

24.956.860

thửa

2

31.148.156

3

41.477.689

4

49.743.119

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

482.814

2

590.186

3

770.601

4

914.407

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

1.343.078

2

1.571.004

3

1.949.972

4

2.251.970

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

187.896

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

49.831

2,7

Giao nộp thành quả
(công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

24.915

b

Tỷ lệ 1/500

thửa/ mảnh

6

ha

Ngoại nghiệp:

188

1

197.855

210.854

244

2

243.835

255.567

294

3

322.446

334.035

356

4

432.243

443.875

413

5

541.896

553.742

500

6

713.472

725.421

Nội nghiệp:

188

1

12.999

244

2

11.732

294

3

11.589

356

4

11.633

413

5

11.846

500

6

11.949

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

187.081

191.532

2

233.501

237.951

3

310.860

315.311

4

419.171

423.621

5

527.574

532.025

6

697.692

702.143

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

174.337

178.788

2

217.583

222.034

3

289.655

294.106

4

390.564

395.015

5

491.554

496.005

6

650.048

654.498

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

464.729

887.500

2

574.885

1.038.951

3

757.845

1.291.250

4

1.013.608

1.644.182

5

1.270.613

2.005.011

6

1.672.642

2.553.322

Nội nghiệp:

ha

1

422.771

2

464.066

3

533.405

4

630.574

5

734.398

6

880.680

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

224.218

228.668

2

279.921

284.371

3

372.753

377.203

4

502.725

507.176

5

1.238.216

1.242.667

6

1.663.777

1.668.228

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

500.998

950.539

2

620.260

1.114.388

3

818.345

1.387.337

4

1.095.252

1.769.159

5

1.373.479

2.159.474

6

1.808.768

2.752.717

Nội nghiệp:

ha

1

449.541

2

494.128

3

568.992

4

673.908

5

785.994

6

943.950

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

242.786

247.236

2

303.131

307.581

3

403.699

408.149

4

544.502

548.953

5

685.427

689.877

6

906.580

911.030

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

156.877

304.569

2

193.654

355.230

3

254.738

439.630

4

340.128

557.691

5

425.952

678.435

6

560.156

861.813

Nội nghiệp:

ha

1

147.693

2

161.576

3

184.892

4

217.563

5

252.482

6

301.657

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.833

79.283

2

93.400

97.851

3

124.344

128.795

4

167.668

172.119

5

211.030

215.480

6

279.077

283.527

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

117.658

228.427

2

145.240

266.423

3

191.053

329.722

4

255.096

418.268

5

319.464

508.826

6

420.117

646.360

Nội nghiệp:

ha

1

110.769

2

121.182

3

138.669

4

163.172

5

189.362

6

226.242

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.124

60.575

2

70.050

74.501

3

93.258

97.709

4

125.751

130.202

5

158.272

162.723

6

209.308

213.758

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

2.451.201

2

3.025.841

3

3.980.275

4

5.314.502

5

6.655.503

6

8.752.444

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.274.411

thửa

2

1.591.746

3

2.120.546

4

2.860.677

5

3.601.995

6

4.764.430

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

17.433.733

thửa

2

21.758.317

3

28.965.500

4

39.056.409

5

49.155.439

6

65.004.786

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

430.121

2

528.047

3

689.899

4

917.706

5

1.179.635

6

1.505.423

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

919.210

2

1.038.220

3

1.240.678

4

1.523.349

5

1.807.037

6

2.249.596

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

191.595

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

74.746

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

156.967

c

Tỷ lệ 1/1000

thửa/mảnh

25

ha

Ngoại nghiệp:

825

1

59.188

64.617

1250

2

72.294

77.208

1625

3

95.291

100.037

500

4

139.154

147.075

750

5

173.744

180.693

1000

6

219.195

225.744

Nội nghiệp:

825

1

5.429

1250

2

4.914

1625

3

4.746

500

4

7.922

750

5

6.949

1000

6

6.549

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.499

60.950

2

70.318

74.768

3

93.228

97.679

4

125.424

129.875

5

162.066

166.517

6

207.984

212.434

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

52.957

57.408

2

65.915

70.366

3

87.383

91.834

4

117.557

122.007

5

151.993

156.444

6

195.026

199.477

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

167.429

259.779

2

207.661

306.253

3

274.714

383.669

4

368.588

492.020

5

475.873

615.912

6

609.979

770.734

Nội nghiệp:

ha

1

92.350

2

98.592

3

108.955

4

123.432

5

140.039

6

160.755

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

67.523

71.973

2

84.105

88.556

3

111.597

116.048

4

150.233

154.683

5

378.378

382.829

6

513.753

518.204

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

180.733

278.773

2

224.290

329.066

3

296.887

412.846

4

398.521

530.103

5

514.675

664.178

6

659.868

831.726

Nội nghiệp:

ha

1

98.040

2

104.776

3

115.959

4

131.581

5

149.502

6

171.858

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

73.034

77.485

2

90.999

95.449

3

120.782

125.233

4

162.637

167.088

5

210.272

214.722

6

269.964

274.415

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

56.329

88.716

2

69.761

104.250

3

92.147

130.126

4

123.488

166.341

5

159.307

207.752

6

204.080

259.500

Nội nghiệp:

ha

1

32.388

2

34.489

3

37.979

4

42.853

5

48.445

6

55.419

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.600

27.050

2

28.127

32.578

3

37.291

41.742

4

50.170

54.620

5

64.826

69.277

6

83.193

87.644

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

42.246

66.537

2

52.320

78.187

3

69.110

97.594

4

92.616

124.756

5

119.480

155.814

6

153.060

194.625

Nội nghiệp:

ha

1

24.291

2

25.867

3

28.484

4

32.140

5

36.334

6

41.565

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

16.950

21.400

2

21.095

25.546

3

27.968

32.419

4

37.627

42.078

5

48.620

53.070

6

62.395

66.846

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

3.520.535

2

4.360.034

3

5.759.198

4

7.718.029

5

9.956.692

6

12.755.021

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

354.156

thửa

2

440.270

3

584.519

4

786.745

5

1.007.270

6

1.295.770

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.295.748

thửa

2

6.591.503

3

8.738.295

4

11.755.669

5

15.199.340

6

19.502.597

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.744

2

482.639

3

630.789

4

838.160

5

1.075.117

6

1.371.312

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

601.307

2

643.757

3

713.695

4

810.966

5

923.492

6

1.063.213

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

182.689

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

99.662

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

211.781

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

600

1

60.799

67.233

1800

2

77.431

82.065

3000

3

95.788

100.083

500

4

128.586

136.909

800

5

174.326

181.360

1300

6

219.581

225.652

Nội nghiệp:

600

1

6.433

1800

2

4.635

3000

3

4.295

500

4

8.323

800

5

7.034

1300

6

6.072

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

57.161

61.612

2

76.126

80.577

3

94.948

99.399

4

118.652

123.102

5

165.704

170.154

6

212.875

217.326

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

54.074

58.525

2

71.991

76.441

3

89.848

94.298

4

112.301

116.751

5

156.850

161.301

6

201.528

205.978

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

31.799

57.044

2

41.837

68.923

3

51.915

81.559

4

64.488

97.602

5

89.632

127.340

6

114.777

157.994

Nội nghiệp:

ha

1

25.245

2

27.086

3

29.644

4

33.115

5

37.708

6

43.217

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

68.482

72.932

2

91.239

95.690

3

113.826

118.277

4

142.270

146.721

5

385.989

390.440

6

507.240

511.691

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

34.294

61.148

2

45.163

74.005

3

56.073

87.675

4

69.684

105.032

5

96.908

137.228

6

124.132

170.399

Nội nghiệp:

ha

1

26.854

2

28.842

3

31.602

4

35.348

5

40.320

6

46.268

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.142

78.593

2

98.796

103.246

3

123.265

127.715

4

154.079

158.530

5

215.247

219.697

6

276.570

281.021

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

10.724

19.534

2

14.074

23.504

3

17.440

27.731

4

21.638

33.097

5

30.033

43.026

6

38.428

53.274

Nội nghiệp:

ha

1

8.810

2

9.430

3

10.291

4

11.459

5

12.993

6

14.846

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.865

27.315

2

30.450

34.901

3

37.979

42.430

4

47.461

51.911

5

66.281

70.732

6

85.150

89.601

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất ( 30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

8.043

14.651

2

10.556

17.628

3

13.080