Document: Điều 2 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
1. Thay thế cụm từ “tính chất phức tạp của công trình” bằng cụm từ “và quy định yêu cầu về năng lực của tổ chức quản lý, khai thác” tại khoản 1 Điều 5.
2. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Chính phủ” tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 5.
3. Thay thế cụm từ “cấp bù thủy lợi phí” bằng cụm từ “hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi” tại điểm a khoản 1 Điều 5; Điều 6; khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 25 và khoản 3 Điều 26.
4. Thay thế cụm từ “thủy lợi phí” và “thủy lợi phí, tiền nước” bằng cụm từ “giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi” tại khoản 5 Điều 9; khoản 1, khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 2 Điều 11; điểm a khoản 4 Điều 24.
5. Thay thế cụm từ “đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê” bằng cụm từ “công trình đê” tại khoản 1 Điều 15; khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 17; khoản 1 Điều 18 và khoản 1 Điều 19.
6. Thay thế cụm từ “kè bảo vệ bờ sông, bờ suối” bằng cụm từ “công trình kè” tại các khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 2 Điều 17; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 19; khoản 4 Điều 26.

Content:
Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
1. Thay thế cụm từ “tính chất phức tạp của công trình” bằng cụm từ “và quy định yêu cầu về năng lực của tổ chức quản lý, khai thác” tại khoản 1 Điều 5.
2. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Chính phủ” tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 5.
3. Thay thế cụm từ “cấp bù thủy lợi phí” bằng cụm từ “hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi” tại điểm a khoản 1 Điều 5; Điều 6; khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 25 và khoản 3 Điều 26.
4. Thay thế cụm từ “thủy lợi phí” và “thủy lợi phí, tiền nước” bằng cụm từ “giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi” tại khoản 5 Điều 9; khoản 1, khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 2 Điều 11; điểm a khoản 4 Điều 24.
5. Thay thế cụm từ “đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê” bằng cụm từ “công trình đê” tại khoản 1 Điều 15; khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 17; khoản 1 Điều 18 và khoản 1 Điều 19.
6. Thay thế cụm từ “kè bảo vệ bờ sông, bờ suối” bằng cụm từ “công trình kè” tại các khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 2 Điều 17; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 19; khoản 4 Điều 26.