Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ

90.054,59

100,00

90.054,59

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

84.888,72

94,26

83.404,50

92,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.836,34

4,26

3.671,43

4,08

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.145,13

3,49

3.024,87

3,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.224,99

3,58

3.014,92

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.762,75

16,39

15.246,22

16,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,18

9,77

8.788,25

9,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

5.559,06

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.938,42

53,23

46.324,04

51,44

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

752,95

0,84

731,22

0,81

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

0,02

69,36

0,08

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.717,79

5,24

6.251,46

6,94

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ

90.054,59

100,00

90.054,59

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

84.888,72

94,26

83.404,50

92,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.836,34

4,26

3.671,43

4,08

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.145,13

3,49

3.024,87

3,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.224,99

3,58

3.014,92

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.762,75

16,39

15.246,22

16,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,18

9,77

8.788,25

9,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

5.559,06

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.938,42

53,23

46.324,04

51,44

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

752,95

0,84

731,22

0,81

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

0,02

69,36

0,08

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.717,79

5,24

6.251,46

6,94