Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

57,96

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

5,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,90

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,98

2.1

Đất an ninh

CAN

12,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,22

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,85

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

2,35

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,54

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

57,96

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

5,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,90

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,98

2.1

Đất an ninh

CAN

12,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,22

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,85

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

2,35

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,54

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).