Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,59

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,16

-

Đất giao thông

DGT

8,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

2,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,83

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

10,78

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,59

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,16

-

Đất giao thông

DGT

8,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

2,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,83

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

10,78

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)