Document: Điều 1 Quyết định 3905/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3905/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.004,18

146,75

73,61

138,07

60,87

84,75

19,58

407,13

15,72

3,81

8,98

44,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

985,70

144,16

60,87

138,07

58,28

84,75

19,91

407,25

15,73

3,39

8,98

44,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,48

2,59

12,74

2,59

-0,33

-0.11

-0,01

0,42

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.269,75

728,60

470,06

380,67

360,95

499,24

242,29

563,95

240,23

267,27

171,59

344,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

111,01

18,57

7,64

81,52

3,28

2.2

Đất an ninh

CAN

4,38

0,49

0,26

2,69

1,04

0,73

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,00

28,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,56

1,41

3,43

0,92

1,38

3,07

5,03

0,76

9,13

0,55

1,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

274,10

57,26

46,86

38,17

6,45

5,00

9,54

5,75

14,88

6,53

1,68

81,99

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

1.067,01

110,36

89,50

96,48

158,29

113,29

55,73

173,95

81,04

69,22

48,19

70,97

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0,06

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

0,43

0,30

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.468,59

448,45

272,46

211,20

172,65

323,46

159,70

365,58

135,69

95,79

108,43

175,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,28

0,68

1,26

4,33

1,84

0,99

1,74

1,13

2,42

1,16

0,42

1,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

10,19

0,47

0,09

5,89

3,50

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,66

2,21

1,97

1,20

0,32

2,16

1,21

1,22

0,86

0,23

1,25

3,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,18

0,06

6,39

4,57

5,42

0,44

5,78

1,05

1,30

0,66

1,60

3,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,74

0,25

0,34

0,16

0,14

0,10

0,11

0,33

0,03

0,10

0,14

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,87

3,09

0,78

2,17

0,17

0,17

0,19

1,89

1,91

5,78

1,71

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,96

0,75

0,02

0,15

0,77

0,59

0,57

1,76

0,30

0,28

0,28

0,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

187,66

103,31

20,96

46,48

12,81

0,02

4,08

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu thống kê đất đai năm 2019, trên địa bàn quận 12 không còn diện tích đất trồng lúa, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,88

1,67

3,70

14,92

0,05

1,33

12,53

2,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1,67

3,70

14,92

0,05

1,33

12,53

2,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,70

0,96

4,11

11,99

1,48

0,53

3,81

0,08

0,20

1,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,58

0,02

0,56

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

3,74

0,08

0,20

0,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,07

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,01

0,22

0,12

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,15

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,57

35,20

3,16

0,15

0,43

6,54

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNKVPNN

132,63

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,24

35,01

3,15

0,15

0,43

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,53

0,33

0,19

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

32,56

0,37

2,66

4,51

11,99

1,80

0,53

7,19

0,44

0,20

2,87

3.1

Đất an ninh chuyển sang đất hạ tầng

CAN/DHT

3.2

Đất an ninh chuyển sang đất ở đô thị

CAN/ODT

3.3

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng

SKC/DHT

0,58

0,02

0,56

3.4

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

2,96

1,70

0,11

0,42

0,26

0,47

3.5

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

SKT7TMD

0,37

0,37

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

DHT/DRA

3.7

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất trụ sở cơ quan

DHT/TSC

0,26

0,11

0,10

0,05

3.8

Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

ODT/DRA

3.9

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

ODT/DHT

24,96

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

4,21

0,08

0,20

1,79

3.10

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng

TSC/DHT

0,01

0,01

3.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng

NTD/DHT

0,35

0,01

0,22

0,12

3.12

Đất sông suối chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

SON/DRA

3,07

0,30

0,22

2,55

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021: Quận 12 không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.004,18

146,75

73,61

138,07

60,87

84,75

19,58

407,13

15,72

3,81

8,98

44,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

985,70

144,16

60,87

138,07

58,28

84,75

19,91

407,25

15,73

3,39

8,98

44,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,48

2,59

12,74

2,59

-0,33

-0.11

-0,01

0,42

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.269,75

728,60

470,06

380,67

360,95

499,24

242,29

563,95

240,23

267,27

171,59

344,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

111,01

18,57

7,64

81,52

3,28

2.2

Đất an ninh

CAN

4,38

0,49

0,26

2,69

1,04

0,73

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,00

28,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,56

1,41

3,43

0,92

1,38

3,07

5,03

0,76

9,13

0,55

1,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

274,10

57,26

46,86

38,17

6,45

5,00

9,54

5,75

14,88

6,53

1,68

81,99

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

1.067,01

110,36

89,50

96,48

158,29

113,29

55,73

173,95

81,04

69,22

48,19

70,97

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0,06

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

0,43

0,30

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.468,59

448,45

272,46

211,20

172,65

323,46

159,70

365,58

135,69

95,79

108,43

175,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,28

0,68

1,26

4,33

1,84

0,99

1,74

1,13

2,42

1,16

0,42

1,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

10,19

0,47

0,09

5,89

3,50

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,66

2,21

1,97

1,20

0,32

2,16

1,21

1,22

0,86

0,23

1,25

3,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,18

0,06

6,39

4,57

5,42

0,44

5,78

1,05

1,30

0,66

1,60

3,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,74

0,25

0,34

0,16

0,14

0,10

0,11

0,33

0,03

0,10

0,14

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,87

3,09

0,78

2,17

0,17

0,17

0,19

1,89

1,91

5,78

1,71

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,96

0,75

0,02

0,15

0,77

0,59

0,57

1,76

0,30

0,28

0,28

0,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

187,66

103,31

20,96

46,48

12,81

0,02

4,08

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu thống kê đất đai năm 2019, trên địa bàn quận 12 không còn diện tích đất trồng lúa, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,88

1,67

3,70

14,92

0,05

1,33

12,53

2,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1,67

3,70

14,92

0,05

1,33

12,53

2,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,70

0,96

4,11

11,99

1,48

0,53

3,81

0,08

0,20

1,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,58

0,02

0,56

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

3,74

0,08

0,20

0,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,07

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,01

0,22

0,12

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,15

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,57

35,20

3,16

0,15

0,43

6,54

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNKVPNN

132,63

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,24

35,01

3,15

0,15

0,43

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,53

0,33

0,19

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

32,56

0,37

2,66

4,51

11,99

1,80

0,53

7,19

0,44

0,20

2,87

3.1

Đất an ninh chuyển sang đất hạ tầng

CAN/DHT

3.2

Đất an ninh chuyển sang đất ở đô thị

CAN/ODT

3.3

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng

SKC/DHT

0,58

0,02

0,56

3.4

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

2,96

1,70

0,11

0,42

0,26

0,47

3.5

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

SKT7TMD

0,37

0,37

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

DHT/DRA

3.7

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất trụ sở cơ quan

DHT/TSC

0,26

0,11

0,10

0,05

3.8

Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

ODT/DRA

3.9

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

ODT/DHT

24,96

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

4,21

0,08

0,20

1,79

3.10

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng

TSC/DHT

0,01

0,01

3.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng

NTD/DHT

0,35

0,01

0,22

0,12

3.12

Đất sông suối chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

SON/DRA

3,07

0,30

0,22

2,55

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021: Quận 12 không còn đất chưa sử dụng.