Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

392,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,51

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

249,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

54,61

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,33

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,12

-

Đất giao thông

DGT

12,81

-

Đất thủy lợi

DTL

2,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,42

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,01

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,70

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

325,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

201,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,83

14

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

13,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,87

Content:
3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

392,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,51

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

249,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

54,61

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,33

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,12

-

Đất giao thông

DGT

12,81

-

Đất thủy lợi

DTL

2,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,42

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,01

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,70

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

325,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

201,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,83

14

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

49,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

13,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,87