Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường 2, 3, 4, Quận 5 với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích khoảng 28,89 ha, quy mô dân số khoảng 16.893 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây: giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt
+ Phía Nam: giáp đường Trần Hưng Đạo.
+ Phía Bắc: giáp đường Nguyễn Trãi.
- Đơn vị ở 2: diện tích khoảng 17,95 ha, quy mô dân số khoảng 8.618 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông : giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây : giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt.
+ Phía Nam : giáp kênh Nguyễn Trãi.
+ Phía Bắc : giáp đường An Dương Vương.
- Đơn vị ở 3: diện tích khoảng 37,96 ha, quy mô dân số khoảng 16.489 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông : giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây : giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt.
+ Phía Nam
: giáp đường An Dương Vương.
+ Phía Bắc : giáp đường Hùng Vương.
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: diện tích 69,08 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 46,33 ha. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang): diện tích 42,26 ha.
- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn: diện tích 4,07 ha.
a.2. Khu chức năng công trình dịch vụ-công cộng cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,91 ha gồm:
- Đất công trình giáo dục: 3,0 ha.
- Đất công trình thương mại dịch vụ: 3,08 ha, trong đó:
- Đất công trình dịch vụ-công cộng trong đơn vị ở khác: 0,83 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,58 ha bao gồm:
+ Công trình hiện trạng: 0,25 ha.
+ Công trình xây dựng mới: 0,33 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 15,23ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 15,72 ha, bao gồm:
b.1. Khu đất công trình dịch vụ-công cộng đô thị: tổng diện tích 10,6 ha.
b.2. Khu đất tôn giáo, di tích: tổng diện tích 1,89 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 3,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Loại Đất

Diện Tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1. Đất đơn vị ở

690.818

81,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

463.397

54,6

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

422.636

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

40.761

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

69.182

8,2

- Đất công trình thương mại dịch vụ

30.855

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

8.317

- Đất công trình giáo dục

30.010

1.3. Đất cây xanh

5.874

0,7

1.4. Đất giao thông

152.365

18

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

152.365

2. Đất ngoài đơn vị ở

157.283

2.1 Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

106.009

2.2 Đất tôn giáo, di tích

18.867

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

32.407

Tổng cộng

848.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
- Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đơn vị ở 1 (Phường 2)

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số quy hoạch

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mđxd tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sdđ tối đa

Ghi chú

(Người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

16.893

264.199

15,6

1.1. Đất nhóm nhà ở

16.893

180.668

10,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

15.637

176.607

I.32

1.580

17.925

70

12

5

I.30

1.865

21.155

70

10

4,5

I.24

2.851

32.339

70

12

5

I.21

1.748

19.822

70

10

4,5

I.15

2.261

25.640

70

10

4,5

I.5

1.829

20.747

70

10

4,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng

I.28

760

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích khoảng 28,89 ha, quy mô dân số khoảng 16.893 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây: giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt
+ Phía Nam: giáp đường Trần Hưng Đạo.
+ Phía Bắc: giáp đường Nguyễn Trãi.
- Đơn vị ở 2: diện tích khoảng 17,95 ha, quy mô dân số khoảng 8.618 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông : giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây : giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt.
+ Phía Nam : giáp kênh Nguyễn Trãi.
+ Phía Bắc : giáp đường An Dương Vương.
- Đơn vị ở 3: diện tích khoảng 37,96 ha, quy mô dân số khoảng 16.489 người;
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông : giáp đường Nguyễn Văn Cừ.
+ Phía Tây : giáp đường Huỳnh Mẫn Đạt.
+ Phía Nam
: giáp đường An Dương Vương.
+ Phía Bắc : giáp đường Hùng Vương.
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: diện tích 69,08 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 46,33 ha. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang): diện tích 42,26 ha.
- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn: diện tích 4,07 ha.
a.2. Khu chức năng công trình dịch vụ-công cộng cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,91 ha gồm:
- Đất công trình giáo dục: 3,0 ha.
- Đất công trình thương mại dịch vụ: 3,08 ha, trong đó:
- Đất công trình dịch vụ-công cộng trong đơn vị ở khác: 0,83 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,58 ha bao gồm:
+ Công trình hiện trạng: 0,25 ha.
+ Công trình xây dựng mới: 0,33 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 15,23ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 15,72 ha, bao gồm:
b.1. Khu đất công trình dịch vụ-công cộng đô thị: tổng diện tích 10,6 ha.
b.2. Khu đất tôn giáo, di tích: tổng diện tích 1,89 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 3,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Loại Đất

Diện Tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1. Đất đơn vị ở

690.818

81,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

463.397

54,6

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

422.636

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

40.761

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

69.182

8,2

- Đất công trình thương mại dịch vụ

30.855

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

8.317

- Đất công trình giáo dục

30.010

1.3. Đất cây xanh

5.874

0,7

1.4. Đất giao thông

152.365

18

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

152.365

2. Đất ngoài đơn vị ở

157.283

2.1 Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

106.009

2.2 Đất tôn giáo, di tích

18.867

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

32.407

Tổng cộng

848.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
- Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đơn vị ở 1 (Phường 2)

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số quy hoạch

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mđxd tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sdđ tối đa

Ghi chú

(Người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

16.893

264.199

15,6

1.1. Đất nhóm nhà ở

16.893

180.668

10,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

15.637

176.607

I.32

1.580

17.925

70

12

5

I.30

1.865

21.155

70

10

4,5

I.24

2.851

32.339

70

12

5

I.21

1.748

19.822

70

10

4,5

I.15

2.261

25.640

70

10

4,5

I.5

1.829

20.747

70

10

4,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng

I.28

760