Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT điều chỉnh 3606/QĐ-BNN-HTQT quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT điều chỉnh 3606/QĐ-BNN-HTQT quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung nội dung Điều 1, Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Văn kiện Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” (Kèm theo Văn kiện Chương trình, các Phụ lục 1 “Phân bổ vốn” và Phụ lục 2 “Phân bổ vốn các hợp phần của các tỉnh” đã được Điều chỉnh, bổ sung), cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 8.1, Khoản 8 như sau:
“8.1. Mục tiêu.
...
b) Mục tiêu cụ thể của Chương trình.
- Đạt số đấu nối cấp nước Khoảng: 255.000 đấu nối hoạt động (với số người hưởng lợi từ cấp nước Khoảng: 1.045.000 người);
- Số xã đạt vệ sinh toàn xã tối thiểu: 680 xã;
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên 21 tỉnh được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 400.000 nhà tiêu;
- Số công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh tại trường học và trạm y tế được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 2.650 công trình. Trong đó, số công trình nước sạch và vệ sinh trường học được xây mới và cải tạo: 1.650 công trình và 1.000 trạm y tế được xây mới hoặc cải tạo trong phạm vi 21 tỉnh;
- Tăng độ bao phủ nước hợp vệ sinh ở các khu vực Mục tiêu;
- Xây dựng năng lực ở cấp tỉnh, xã và thôn, bản nhằm xây dựng thể chế mạnh mẽ và cung cấp cho họ nguồn lực cần thiết để thiết kế, thực hiện, quản lý và quan trọng nhất, nhằm duy trì các công trình vệ sinh và cấp nước”.

Content:
Mục tiêu cụ thể của Chương trình.
- Đạt số đấu nối cấp nước Khoảng: 255.000 đấu nối hoạt động (với số người hưởng lợi từ cấp nước Khoảng: 1.045.000 người);
- Số xã đạt vệ sinh toàn xã tối thiểu: 680 xã;
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên 21 tỉnh được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 400.000 nhà tiêu;
- Số công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh tại trường học và trạm y tế được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 2.650 công trình. Trong đó, số công trình nước sạch và vệ sinh trường học được xây mới và cải tạo: 1.650 công trình và 1.000 trạm y tế được xây mới hoặc cải tạo trong phạm vi 21 tỉnh;
- Tăng độ bao phủ nước hợp vệ sinh ở các khu vực Mục tiêu;
- Xây dựng năng lực ở cấp tỉnh, xã và thôn, bản nhằm xây dựng thể chế mạnh mẽ và cung cấp cho họ nguồn lực cần thiết để thiết kế, thực hiện, quản lý và quan trọng nhất, nhằm duy trì các công trình vệ sinh và cấp nước”.