Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2014/QĐ-UBND mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "65/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "65/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "65/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "65/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "65/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2014/QĐ-UBND mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới Đồng Nai

Điều 1. Sửa đổi Điểm c, Điểm e, Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành định mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
...
2. Sửa đổi Điểm e, Khoản 4, Điều 1 như sau:
“e) Các chi phí khác trong công tác lập quy hoạch:
- Chi phí lập nhiệm vụ, thẩm định đồ án và quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch tính theo tỷ lệ % tại bảng sau và nhân với chi phí lập đồ án quy hoạch tương ứng:

STT

Nội dung công việc (tỷ lệ %)

Chi phí lập đồ án quy hoạch (triệu đồng)

≤200

500

700

1.000

2.000

5.000

7.000

≥10.000

1

Lập nhiệm vụ quy hoạch

8,0

6,0

5,0

4,5

3,0

2,0

1,8

1,6

2

Thẩm định đồ án quy hoạch

7,0

5,5

4,5

4,0

3,0

2,0

1,8

1,6

3

Quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch

6,0

5,0

4,5

4,0

3,0

2,0

1,8

1,6

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch được xác định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch.
- Chi phí công bố đồ án quy hoạch được xác định bằng dự toán nhưng tối đa không vượt quá 3% chi phí lập đồ án quy hoạch tương ứng.
- Trường hợp quy mô của đồ án quy hoạch hoặc chi phí lập đồ án quy hoạch nằm trong khoảng giữa hai quy mô hoặc chi phí tại các bảng định mức trên thì sử dụng phương pháp nội suy để xác định định mức chi phí và tỷ lệ % các chi phí tại các bảng trên”.

Content:
Sửa đổi Điểm e, Khoản 4, Điều 1 như sau:
“e) Các chi phí khác trong công tác lập quy hoạch:
- Chi phí lập nhiệm vụ, thẩm định đồ án và quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch tính theo tỷ lệ % tại bảng sau và nhân với chi phí lập đồ án quy hoạch tương ứng:

STT

Nội dung công việc (tỷ lệ %)

Chi phí lập đồ án quy hoạch (triệu đồng)

≤200

500

700

1.000

2.000

5.000

7.000

≥10.000

1

Lập nhiệm vụ quy hoạch

8,0

6,0

5,0

4,5

3,0

2,0

1,8

1,6

2

Thẩm định đồ án quy hoạch

7,0

5,5

4,5

4,0

3,0

2,0

1,8

1,6

3

Quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch

6,0

5,0

4,5

4,0

3,0

2,0

1,8

1,6

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch được xác định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch.
- Chi phí công bố đồ án quy hoạch được xác định bằng dự toán nhưng tối đa không vượt quá 3% chi phí lập đồ án quy hoạch tương ứng.
- Trường hợp quy mô của đồ án quy hoạch hoặc chi phí lập đồ án quy hoạch nằm trong khoảng giữa hai quy mô hoặc chi phí tại các bảng định mức trên thì sử dụng phương pháp nội suy để xác định định mức chi phí và tỷ lệ % các chi phí tại các bảng trên”.