Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1386/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Lâm Đồng 2014 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1386/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Lâm Đồng 2014 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tại huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2014 - 2020; như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 52.419 ha.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 34.768 ha, chiếm 66,33%; trong đó: rừng phòng hộ 5.094 ha; rừng sản xuất 29.674 ha.
...
c) Điều chỉnh từ diện tích rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 3.127,2 ha, bao gồm: những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp, đất hồ đập chứa nước, đất ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 21 tiểu khu 535A (36,8 ha), 537 (197,8 ha), 538 (108,8 ha), 539 (198 ha), 543 (24,7 ha), 544A (181,5 ha), 544B (32,2), 546 (57,9 ha), 547 (276,3 ha), 548 (285,6 ha), 550 (19,7 ha), 551B (381 ha), 554 (151 ha), 554A (5,9), 554B (21 ha), 556A (156 ha), 557 (8,2 ha), 564 (25,6 ha), 565 (486,4 ha), 571 (20,8 ha), 572 (452 ha).
(Chi tiết theo hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).

Content:
Điều chỉnh từ diện tích rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 3.127,2 ha, bao gồm: những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp, đất hồ đập chứa nước, đất ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 21 tiểu khu 535A (36,8 ha), 537 (197,8 ha), 538 (108,8 ha), 539 (198 ha), 543 (24,7 ha), 544A (181,5 ha), 544B (32,2), 546 (57,9 ha), 547 (276,3 ha), 548 (285,6 ha), 550 (19,7 ha), 551B (381 ha), 554 (151 ha), 554A (5,9), 554B (21 ha), 556A (156 ha), 557 (8,2 ha), 564 (25,6 ha), 565 (486,4 ha), 571 (20,8 ha), 572 (452 ha).
(Chi tiết theo hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).