Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
11.226

40,0

1

24

8,8 (hệ số ở tối đa 7,5)

2.500

+ Khu nhà ở cao tầng của DNTN TM&XD Tân Thiên Quý tại phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.18

3.392

Theo Văn bản số 3447/UBND-ĐTMT ngày 12/07/2011 của UBND Thành phố

433

40,0

1

21

6,00

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

14.681

40,0

2

20

6,00

1.130

IV.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

14.318

1,05

- Đất giáo dục

8.915

0,65

+ Trường mầm non

4.616

Mầm non Hoa Hồng (hiện trạng)

IV.20

1.040

40,0

1

3

1,20

Mầm non Nam Hùng Vương (hiện trạng)

IV.21

1.060

27,0

1

3

0,81

Quy hoạch ngắn hạn

IV.22

2.516

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học An Lạc (hiện trạng)

IV.23

4.299

40,0

1

4

1,60

- Đất dịch vụ thương mại

IV.24

5.403

0,40

60,0

1

15

7,00

IV.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8.343

0,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

5.203

Quy hoạch dài hạn

IV.25

1.157

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

IV.26

1.740

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

IV.27

2.306

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

3.140

5,0

1

1

0,05

IV.1.4. Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

26.847

1,75

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23.707

1,74

(11,61 Km/Km2)

- Đất bãi đỗ xe trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

3.140

0,01

50,0

1

5

2,50

IV.2. Đất ngoài đơn vị ở

71.742

IV.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

7.025

- Tòa án nhân dân quận Bình Tân

IV.28

3.351

50,0

1

3

1,50

- Trụ sở tiếp công dân của Trung ương Đảng và Nhà nước tại TP. HCM

IV.29

3.068

50,0

1

6

3,00

- Công trình tôn giáo (Chùa Sùng Quang)

IV.30

606

IV.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

64.717

17,17

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở IV)

Đơn vị ở V (diện tích 512560 m2, dự báo quy mô dân số 5320 người)

V.1. Đất đơn vị ở

346.440

65,13

5.320

V.1.1. Đất nhóm nhà ở

248.003

46,62

5.320

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

187.309

2.564

V.01

3.623

60,0

1

7

3,00

40

V.02

215

60,0

2

7

3,00

10

V.03

24.012

60,0

2

7

3,00

230

V.04

16.860

60,0

2

7

3,00

160

V.05

662

60,0

2

7

3,00

10

V.06

26.538

60,0

1

6

3,00

260

V.07

7.738

60,0

1

6

3,00

70

V.08

49.030

60,0

1

7

3,00

480

V.09

14.676

60,0

1

6

3,00

170

V.10

23.588

60,0

1

6

3,00

230

+ Khu nhà ở Hương lộ 5 thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh - Quy mô: 33.853 m2

V.11

20.367

Theo Thỏa thuận số 16763/KTST-ĐB2 ngày 18/11/1998 của KTS Trưởng TP

904

60,0

1

3

1,80

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

47.352

1.836

V.12

34.619

50,0

2

30

8,00

1.716

V.13

Content:
11.226

40,0

1

24

8,8 (hệ số ở tối đa 7,5)

2.500

+ Khu nhà ở cao tầng của DNTN TM&XD Tân Thiên Quý tại phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.18

3.392

Theo Văn bản số 3447/UBND-ĐTMT ngày 12/07/2011 của UBND Thành phố

433

40,0

1

21

6,00

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

14.681

40,0

2

20

6,00

1.130

IV.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

14.318

1,05

- Đất giáo dục

8.915

0,65

+ Trường mầm non

4.616

Mầm non Hoa Hồng (hiện trạng)

IV.20

1.040

40,0

1

3

1,20

Mầm non Nam Hùng Vương (hiện trạng)

IV.21

1.060

27,0

1

3

0,81

Quy hoạch ngắn hạn

IV.22

2.516

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học An Lạc (hiện trạng)

IV.23

4.299

40,0

1

4

1,60

- Đất dịch vụ thương mại

IV.24

5.403

0,40

60,0

1

15

7,00

IV.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8.343

0,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

5.203

Quy hoạch dài hạn

IV.25

1.157

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

IV.26

1.740

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

IV.27

2.306

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

3.140

5,0

1

1

0,05

IV.1.4. Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

26.847

1,75

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23.707

1,74

(11,61 Km/Km2)

- Đất bãi đỗ xe trong đất sử dụng hỗn hợp

IV.19

3.140

0,01

50,0

1

5

2,50

IV.2. Đất ngoài đơn vị ở

71.742

IV.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

7.025

- Tòa án nhân dân quận Bình Tân

IV.28

3.351

50,0

1

3

1,50

- Trụ sở tiếp công dân của Trung ương Đảng và Nhà nước tại TP. HCM

IV.29

3.068

50,0

1

6

3,00

- Công trình tôn giáo (Chùa Sùng Quang)

IV.30

606

IV.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

64.717

17,17

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở IV)

Đơn vị ở V (diện tích 512560 m2, dự báo quy mô dân số 5320 người)

V.1. Đất đơn vị ở

346.440

65,13

5.320

V.1.1. Đất nhóm nhà ở

248.003

46,62

5.320

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

187.309

2.564

V.01

3.623

60,0

1

7

3,00

40

V.02

215

60,0

2

7

3,00

10

V.03

24.012

60,0

2

7

3,00

230

V.04

16.860

60,0

2

7

3,00

160

V.05

662

60,0

2

7

3,00

10

V.06

26.538

60,0

1

6

3,00

260

V.07

7.738

60,0

1

6

3,00

70

V.08

49.030

60,0

1

7

3,00

480

V.09

14.676

60,0

1

6

3,00

170

V.10

23.588

60,0

1

6

3,00

230

+ Khu nhà ở Hương lộ 5 thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh - Quy mô: 33.853 m2

V.11

20.367

Theo Thỏa thuận số 16763/KTST-ĐB2 ngày 18/11/1998 của KTS Trưởng TP

904

60,0

1

3

1,80

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

47.352

1.836

V.12

34.619

50,0

2

30

8,00

1.716

V.13