Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2015*

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

1

Đất nông nghiệp

28.265,62

28.262,85

28.132,58

27.950,70

27.816,01

27.664,64

28.065

1.1

Đất trồng lúa

15.030,99

15.029,94

14.937,08

14.837,41

14.743

14.569,34

14.569

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14.851,86

14.940,54

14.900

14.802

14.722

14.569,34

14.561

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.759,23

4.758,15

4.599,56

4.399,53

4.191,92

4.009

3.124

1.3

Đất rừng phòng hộ

491,88

491,88

748,94

958,83

1.166,09

1.382

1.382

1.4

Đất rừng đặc dụng

60,26

60,26

1.5

Đất rừng sản xuất

5,46

11,44

17,38

23

23

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.984,91

4.984,86

5.043,94

5.072,52

5.128,29

5.250,32

7.160

1.7

Đất làm muối

1.212,41

1.212,41

1.101,97

995,41

898,76

806

806

2

Đất phi nông nghiệp

7.571,99

7.574,76

7.705,03

7.886,91

8.021,60

8.172,97

7.772

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2015*

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

35.838

1

Đất nông nghiệp

28.265,62

28.262,85

28.132,58

27.950,70

27.816,01

27.664,64

28.065

1.1

Đất trồng lúa

15.030,99

15.029,94

14.937,08

14.837,41

14.743

14.569,34

14.569

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14.851,86

14.940,54

14.900

14.802

14.722

14.569,34

14.561

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.759,23

4.758,15

4.599,56

4.399,53

4.191,92

4.009

3.124

1.3

Đất rừng phòng hộ

491,88

491,88

748,94

958,83

1.166,09

1.382

1.382

1.4

Đất rừng đặc dụng

60,26

60,26

1.5

Đất rừng sản xuất

5,46

11,44

17,38

23

23

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.984,91

4.984,86

5.043,94

5.072,52

5.128,29

5.250,32

7.160

1.7

Đất làm muối

1.212,41

1.212,41

1.101,97

995,41

898,76

806

806

2

Đất phi nông nghiệp

7.571,99

7.574,76

7.705,03

7.886,91

8.021,60

8.172,97

7.772