Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 100/2017/QĐ-UBND gửi biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/10/2017", "sign_number": "100/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/10/2017", "sign_number": "100/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/10/2017", "sign_number": "100/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/10/2017", "sign_number": "100/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/10/2017", "sign_number": "100/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 100/2017/QĐ-UBND gửi biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm Ninh Thuận

Điều 3. Hiệu lực thi hành
...
2. Quyết định này áp dụng từ năm ngân sách 2017 đối với quy định về thời gian lập, thẩm tra về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm; từ năm ngân sách 2018 đối với việc lập kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm địa phương; từ năm ngân sách 2021 đối với quy định về thời gian lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương và kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương.

Content:
Quyết định này áp dụng từ năm ngân sách 2017 đối với quy định về thời gian lập, thẩm tra về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm; từ năm ngân sách 2018 đối với việc lập kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm địa phương; từ năm ngân sách 2021 đối với quy định về thời gian lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương và kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương.