Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ngọc Lặc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 49.098,65 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 38.157,32 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.479,31 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 462,02 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

49.098,65

49.098,65

49.098,65

100

1

Đất nông nghiệp

39.335,49

80,12

38.157,32

38.157,32

77,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.751,83

3.331,93

3.331,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.015,45

6,14

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 49.098,65 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 38.157,32 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.479,31 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 462,02 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

49.098,65

49.098,65

49.098,65

100

1

Đất nông nghiệp

39.335,49

80,12

38.157,32

38.157,32

77,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.751,83

3.331,93

3.331,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.015,45

6,14