Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2011 phân khu xây dựng dự án khu đô thị thương mại Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2011 phân khu xây dựng dự án khu đô thị thương mại Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu xây dựng dự án Khu đô thị thương mại, du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Đại Ninh (Khu đô thị Nam Đà Lạt) với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Quy hoạch phân khu chức năng:
- Khu dân cư trú đông ASIAN (Lavender Bay, khu A): diện tích 270.712m2, dân số dự kiến 1.354 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 83.043m2, chiếm tỷ lệ 50%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 41.521,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 22.406m2, chiếm tỷ lệ 8,28%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 6.721,8m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng.
+ Đất công viên, cây xanh, thể dục thể thao: 86.518m2, chiếm tỷ lệ 31,96%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.325,9m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 49.050m2, chiếm tỷ lệ 18,12%.
+ Đất giao thông đô thị: 29.695m2, chiếm tỷ lệ 10,97%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 29.695m2.
- Khu biệt thự mùa hè (Summer, khu B): diện tích 3.086.227m2, dân số dự kiến 2.009 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 266.202m2, chiếm tỷ lệ 8,63%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 66.550,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 5 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 1.443.652m2, chiếm tỷ lệ 46,78%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 360.913m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 496.823m2, chiếm tỷ lệ 16,10%.
+ Đất công viên, cây xanh: 646.980m2, chiếm tỷ lệ 20,96%.
Khu vực cây xanh, đất rừng sản xuất được quản lý theo quy chế quản lý rừng ban hành theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20% (chỉ được phép xây dựng đối với phân khu B16.17);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 493,8m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất bãi đậu xe tập trung: 9.485m2, chiếm tỷ lệ 0,31%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 10%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 948,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất dịch vụ du lịch: diện tích đất 44.528m2, chiếm tỷ lệ 1,44%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 8.905,6m2;
+ Đất giao thông đô thị: 178.557m2, chiếm tỷ lệ 5,79%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 178.557m2.
- Khu dịch vụ nghỉ dưỡng (Paradise Island, Khu C): diện tích 1.840.364m2, dân số dự kiến 1.330 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 156.868m2, chiếm tỷ lệ 8,52%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (phân khu C1.1, C1.2); ≤ 20 (phân khu từ C2.1 đến C2.6);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 27.659,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng (phân khu C1.1, C1.2); ≤ 05 tầng (phân khu từ C2.1 đến C2.6).
+ Đất dịch vụ nghỉ dưỡng ven hồ: diện tích đất 228.537m2, chiếm tỷ lệ 12,42%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 45.707,4m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 355.454m2, chiếm tỷ lệ 19,31%.
+ Đất công viên, cây xanh và cảnh quan rừng tự nhiên: 960.810m2, chiếm tỷ lệ 52,21%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 48.040,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất sân bãi đậu xe tập trung: 27.203m2, chiếm tỷ lệ 1,48%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 10%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 2.720,3m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất giao thông đô thị: 111.492m2, chiếm tỷ lệ 6,06%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 111.492m2.
- Khu đô thị trung tâm (Davos Hills, khu D): diện tích 2.662.663m2, dân số dự kiến 6.550 người. Gồm:
+ Đất công trình thương mại, dịch vụ công cộng: diện tích đất 474.546m2, chiếm tỷ lệ 17,82%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 237.273m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 618.428m2, chiếm tỷ lệ 23,23%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 172.920,7m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng (khu từ D2.1 đến D2.10); 02 tầng (khu từ D2.11 đến D2.14).
+ Đất công viên, cây xanh cảnh quan: 1.220.575m2, chiếm tỷ lệ 45,84%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.456,2m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 01 tầng.
+ Đất giao thông đô thị: 349.114m2, chiếm tỷ lệ 13,11%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 349.114m2.
- Khu công viên cây xanh, TDTT, vườn hoa (Flower Palace, khu E): diện tích 6.388.763m2, dân số dự kiến 1.928 người. Gồm:
+ Đất rừng thứ sinh: diện tích đất 1.055.472m2, chiếm tỷ lệ 16,33%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 52.773,6m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu vườn hoa thế giới: diện tích đất 503.409m2, chiếm tỷ lệ 7,79%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20,30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 147.430,7m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất khu thể dục thể thao (trong và ngoài nhà): 1.154.812m2, chiếm tỷ lệ 17,86%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30% (phân khu từ E 3.1 đến E 3.3); ≤ 10% (phân khu từ E 3.4 đến E 3.8);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 82.853m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng (phân khu từ E 3.1 đến E 3.3); 1 tầng (phân khu từ E 3.4 đến E 3.8).
+ Đất dịch vụ công cộng, hành chính: 131.541m2, chiếm tỷ lệ 2,03%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 39.462,3m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 5 tầng;
+ Đất công viên cây xanh tập trung: 551.772m2, chiếm tỷ lệ 8,53%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 27.588,6m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng;
+ Đất khu ươm trồng, bảo tồn rừng thiên nhiên: 199.284m2, chiếm tỷ lệ 3,08%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 9.964,2m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất trung tâm hội chợ triển lãm: 133.135m2, chiếm tỷ lệ 2,06%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 26.627m2;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
+ Đất nghỉ dưỡng sinh thái: 224.268m2, chiếm tỷ lệ 3,47%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 44.853,6m2;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
+ Đất công trình công cộng (của khu ở): 36.808m2, chiếm tỷ lệ 0,57%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 11.042,4m2;
Tầng cao tối đa: 5 tầng.
+ Đất cây xanh, rừng tự nhiên: 2.189.924m2, chiếm tỷ lệ 33,87%, diện tích rừng được quản lý, bảo vệ theo quy chế quản lý rừng ban hành theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Đất giao thông đô thị: 284.509m2, chiếm tỷ lệ 4,40%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 284.509m2.

Content:
Quy hoạch phân khu chức năng:
- Khu dân cư trú đông ASIAN (Lavender Bay, khu A): diện tích 270.712m2, dân số dự kiến 1.354 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 83.043m2, chiếm tỷ lệ 50%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 41.521,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 22.406m2, chiếm tỷ lệ 8,28%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 6.721,8m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng.
+ Đất công viên, cây xanh, thể dục thể thao: 86.518m2, chiếm tỷ lệ 31,96%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.325,9m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 49.050m2, chiếm tỷ lệ 18,12%.
+ Đất giao thông đô thị: 29.695m2, chiếm tỷ lệ 10,97%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 29.695m2.
- Khu biệt thự mùa hè (Summer, khu B): diện tích 3.086.227m2, dân số dự kiến 2.009 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 266.202m2, chiếm tỷ lệ 8,63%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 66.550,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 5 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 1.443.652m2, chiếm tỷ lệ 46,78%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 360.913m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 496.823m2, chiếm tỷ lệ 16,10%.
+ Đất công viên, cây xanh: 646.980m2, chiếm tỷ lệ 20,96%.
Khu vực cây xanh, đất rừng sản xuất được quản lý theo quy chế quản lý rừng ban hành theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20% (chỉ được phép xây dựng đối với phân khu B16.17);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 493,8m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất bãi đậu xe tập trung: 9.485m2, chiếm tỷ lệ 0,31%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 10%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 948,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất dịch vụ du lịch: diện tích đất 44.528m2, chiếm tỷ lệ 1,44%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 8.905,6m2;
+ Đất giao thông đô thị: 178.557m2, chiếm tỷ lệ 5,79%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 178.557m2.
- Khu dịch vụ nghỉ dưỡng (Paradise Island, Khu C): diện tích 1.840.364m2, dân số dự kiến 1.330 người. Gồm:
+ Đất công trình công cộng: diện tích đất 156.868m2, chiếm tỷ lệ 8,52%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (phân khu C1.1, C1.2); ≤ 20 (phân khu từ C2.1 đến C2.6);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 27.659,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng (phân khu C1.1, C1.2); ≤ 05 tầng (phân khu từ C2.1 đến C2.6).
+ Đất dịch vụ nghỉ dưỡng ven hồ: diện tích đất 228.537m2, chiếm tỷ lệ 12,42%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 45.707,4m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan ven hồ: 355.454m2, chiếm tỷ lệ 19,31%.
+ Đất công viên, cây xanh và cảnh quan rừng tự nhiên: 960.810m2, chiếm tỷ lệ 52,21%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 48.040,5m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất sân bãi đậu xe tập trung: 27.203m2, chiếm tỷ lệ 1,48%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 10%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 2.720,3m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng.
+ Đất giao thông đô thị: 111.492m2, chiếm tỷ lệ 6,06%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 111.492m2.
- Khu đô thị trung tâm (Davos Hills, khu D): diện tích 2.662.663m2, dân số dự kiến 6.550 người. Gồm:
+ Đất công trình thương mại, dịch vụ công cộng: diện tích đất 474.546m2, chiếm tỷ lệ 17,82%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 237.273m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 618.428m2, chiếm tỷ lệ 23,23%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 172.920,7m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng (khu từ D2.1 đến D2.10); 02 tầng (khu từ D2.11 đến D2.14).
+ Đất công viên, cây xanh cảnh quan: 1.220.575m2, chiếm tỷ lệ 45,84%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.456,2m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 01 tầng.
+ Đất giao thông đô thị: 349.114m2, chiếm tỷ lệ 13,11%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 349.114m2.
- Khu công viên cây xanh, TDTT, vườn hoa (Flower Palace, khu E): diện tích 6.388.763m2, dân số dự kiến 1.928 người. Gồm:
+ Đất rừng thứ sinh: diện tích đất 1.055.472m2, chiếm tỷ lệ 16,33%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 52.773,6m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu vườn hoa thế giới: diện tích đất 503.409m2, chiếm tỷ lệ 7,79%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20,30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 147.430,7m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất khu thể dục thể thao (trong và ngoài nhà): 1.154.812m2, chiếm tỷ lệ 17,86%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30% (phân khu từ E 3.1 đến E 3.3); ≤ 10% (phân khu từ E 3.4 đến E 3.8);
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 82.853m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng (phân khu từ E 3.1 đến E 3.3); 1 tầng (phân khu từ E 3.4 đến E 3.8).
+ Đất dịch vụ công cộng, hành chính: 131.541m2, chiếm tỷ lệ 2,03%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 39.462,3m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 5 tầng;
+ Đất công viên cây xanh tập trung: 551.772m2, chiếm tỷ lệ 8,53%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 27.588,6m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 1 tầng;
+ Đất khu ươm trồng, bảo tồn rừng thiên nhiên: 199.284m2, chiếm tỷ lệ 3,08%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 9.964,2m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất trung tâm hội chợ triển lãm: 133.135m2, chiếm tỷ lệ 2,06%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 26.627m2;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
+ Đất nghỉ dưỡng sinh thái: 224.268m2, chiếm tỷ lệ 3,47%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 44.853,6m2;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
+ Đất công trình công cộng (của khu ở): 36.808m2, chiếm tỷ lệ 0,57%.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 11.042,4m2;
Tầng cao tối đa: 5 tầng.
+ Đất cây xanh, rừng tự nhiên: 2.189.924m2, chiếm tỷ lệ 33,87%, diện tích rừng được quản lý, bảo vệ theo quy chế quản lý rừng ban hành theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Đất giao thông đô thị: 284.509m2, chiếm tỷ lệ 4,40%, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ≤ 284.509m2.