Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,36

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,07

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,59

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,97

0,03

2.9

Đất hạ tầng

DHT

498,60

6,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

327,54

4,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

79,61

1,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,23

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,62

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

7,13

0,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,29

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,89

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,74

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,91

0,83

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

0,03

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,02

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,08

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,80

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,59

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,25

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,54

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,91

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,82

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

152,19

2,01

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,36

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,07

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,59

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,97

0,03

2.9

Đất hạ tầng

DHT

498,60

6,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

327,54

4,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

79,61

1,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,23

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,62

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

7,13

0,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,29

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,89

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,74

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,91

0,83

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

0,03

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,02

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,08

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,80

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,59

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,25

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,54

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,91

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,82

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

152,19

2,01