Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng huyện Bình Sơn đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 9.951,09 ha.
- Đất có rừng: 9.231,09 ha.
+ Rừng tự nhiên: 1.235,54 ha.
+ Rừng trồng: 7.995,55 ha.
- Đất chưa có rừng: 720 ha (Đất đã trồng rừng chưa thành rừng).
b) Quy hoạch khối lượng bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020:
- Bảo vệ rừng: Diện tích bảo vệ rừng giai đoạn 2017-2020 là 36.924,36 lượt ha, bình quân 9.231,09 lượt ha/năm. Trong đó: Rừng phòng hộ 2.135,22 ha, rừng sản xuất 7.095,87 ha.
- Trồng và chăm sóc rừng tập trung: Diện tích quy hoạch: 7.767,69 ha (trồng mới 720,00 ha, trồng lại sau khai thác 7.047,69 ha). Bình quân giai đoạn 2017-2020 là 1.941,92 ha/năm.
- Khai thác rừng:
+ Khai thác gỗ rừng trồng tập trung trong quy hoạch đất lâm nghiệp trong cả giai đoạn: Diện tích 7.047,69 ha (bình quân mỗi năm khai thác 1.761,92 ha), sản lượng 718.864 m3 (bình quân 179.716 m3/năm).
+ Khai thác củi: Tổng sản lượng là 84.572 ster (bình quân 21.143 ster/năm).
- Chế biến gỗ: Gỗ xây dựng 7.189 m3 (bình quân 1.797 m3/năm), đồ mộc dân dụng 14.377 m3 (bình quân 3.594 m3/năm), dăm gỗ và nguyên liệu bột giấy: 697.298 tấn (bình quân 174.325 tấn/năm).
- Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp:
Khối lượng đầu tư cơ sở hạ tầng lâm sinh phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng, trồng và chăm sóc rừng trồng bao gồm: Mở mới đường lâm nghiệp 14,4 km, sửa chữa đường lâm nghiệp 14,1 km, xây dựng đường ranh cản lửa 14,4 km, xây dựng bảng quy ước bảo vệ rừng 04 bảng, xây dựng trạm bảo vệ rừng 01 trạm.

Content:
Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 9.951,09 ha.
- Đất có rừng: 9.231,09 ha.
+ Rừng tự nhiên: 1.235,54 ha.
+ Rừng trồng: 7.995,55 ha.
- Đất chưa có rừng: 720 ha (Đất đã trồng rừng chưa thành rừng).
b) Quy hoạch khối lượng bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020:
- Bảo vệ rừng: Diện tích bảo vệ rừng giai đoạn 2017-2020 là 36.924,36 lượt ha, bình quân 9.231,09 lượt ha/năm. Trong đó: Rừng phòng hộ 2.135,22 ha, rừng sản xuất 7.095,87 ha.
- Trồng và chăm sóc rừng tập trung: Diện tích quy hoạch: 7.767,69 ha (trồng mới 720,00 ha, trồng lại sau khai thác 7.047,69 ha). Bình quân giai đoạn 2017-2020 là 1.941,92 ha/năm.
- Khai thác rừng:
+ Khai thác gỗ rừng trồng tập trung trong quy hoạch đất lâm nghiệp trong cả giai đoạn: Diện tích 7.047,69 ha (bình quân mỗi năm khai thác 1.761,92 ha), sản lượng 718.864 m3 (bình quân 179.716 m3/năm).
+ Khai thác củi: Tổng sản lượng là 84.572 ster (bình quân 21.143 ster/năm).
- Chế biến gỗ: Gỗ xây dựng 7.189 m3 (bình quân 1.797 m3/năm), đồ mộc dân dụng 14.377 m3 (bình quân 3.594 m3/năm), dăm gỗ và nguyên liệu bột giấy: 697.298 tấn (bình quân 174.325 tấn/năm).
- Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp:
Khối lượng đầu tư cơ sở hạ tầng lâm sinh phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng, trồng và chăm sóc rừng trồng bao gồm: Mở mới đường lâm nghiệp 14,4 km, sửa chữa đường lâm nghiệp 14,1 km, xây dựng đường ranh cản lửa 14,4 km, xây dựng bảng quy ước bảo vệ rừng 04 bảng, xây dựng trạm bảo vệ rừng 01 trạm.