Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

1

Đất nông nghiệp

57.882,86

58.036,21

57.965,66

57.910,24

57.870,14

57.812,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.232,79

53.985,17

53.697,50

53.431,23

53.237,32

53.019,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1

Đất trồng lúa

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

8.993,78

8.974,32

8.942,71

8.917,37

8.901,54

8.872,03

1.2

Đất lâm nghiệp

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

3.183,37

3.182,99

3.176,67

3.173,94

3.167,57

3.167,57

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

455,25

856,60

1.080,04

1.293,62

1.453,81

1.614,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

5.323,24

5.393,22

5.463,77

5.519,18

5.559,29

5.616,85

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

1

Đất nông nghiệp

57.882,86

58.036,21

57.965,66

57.910,24

57.870,14

57.812,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.232,79

53.985,17

53.697,50

53.431,23

53.237,32

53.019,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1

Đất trồng lúa

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

8.993,78

8.974,32

8.942,71

8.917,37

8.901,54

8.872,03

1.2

Đất lâm nghiệp

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

3.183,37

3.182,99

3.176,67

3.173,94

3.167,57

3.167,57

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

455,25

856,60

1.080,04

1.293,62

1.453,81

1.614,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

5.323,24

5.393,22

5.463,77

5.519,18

5.559,29

5.616,85