Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5,897.26

5,897.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,277.93

3,276.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,187.90

1,162.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,187.90

1,162.73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98.65

98.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

247.95

246.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,346.86

1,346.86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

291.38

291.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36.84

36.84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68.35

93.26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,428.78

2,432.55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56.53

56.53

2.2

Đất an ninh

CAN

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5,897.26

5,897.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,277.93

3,276.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,187.90

1,162.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,187.90

1,162.73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98.65

98.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

247.95

246.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,346.86

1,346.86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

291.38

291.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36.84

36.84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68.35

93.26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,428.78

2,432.55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56.53

56.53

2.2

Đất an ninh

CAN