Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND sửa đổi 04/2014/QĐ-UBND quản lý hoạt động khoáng sản Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND sửa đổi 04/2014/QĐ-UBND quản lý hoạt động khoáng sản Cần Thơ

Điều 1. Sửa đổi một số điều Quy định quản lý hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi Điều 5:
“Sản lượng kê khai nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được tính theo công suất của Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp và được chia ra theo từng tháng để nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ
môi trường.”

Content:
Sửa đổi Điều 5:
“Sản lượng kê khai nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được tính theo công suất của Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp và được chia ra theo từng tháng để nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ
môi trường.”