Document: Điều 16 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 1990 270b-NQ/HĐNN8

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 16 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 1990 270b-NQ/HĐNN8 có nội dung như sau:

Điều 16. Hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi vận chuyển phải có chứng từ hợp lệ kèm theo. Chứng từ về thuế tiêu thụ đặc biệt bao gồm:
1- Chứng từ nộp thuế:
a) Biên lai thu thuế hoặc chứng từ nộp thuế của cơ quan thuế;
b) Giấy chuyển vận được cơ quan thuế cấp hoặc hoá đơn của xí nghiệp quốc doanh đã được đăng ký tại cơ quan thu thuế;
2- Giấy chuyển kho chưa nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là chứng từ do cơ quan trực tiếp thu thuế cấp cho số hàng hoá khi chuyển kho sang địa điểm khác.

Content:
Điều 16. Hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi vận chuyển phải có chứng từ hợp lệ kèm theo. Chứng từ về thuế tiêu thụ đặc biệt bao gồm:
1- Chứng từ nộp thuế:
a) Biên lai thu thuế hoặc chứng từ nộp thuế của cơ quan thuế;
b) Giấy chuyển vận được cơ quan thuế cấp hoặc hoá đơn của xí nghiệp quốc doanh đã được đăng ký tại cơ quan thu thuế;
2- Giấy chuyển kho chưa nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là chứng từ do cơ quan trực tiếp thu thuế cấp cho số hàng hoá khi chuyển kho sang địa điểm khác.