Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 890/2009/QĐ-UBND mức phụ cấp cán bộ, công chức bộ phận tiếp nhận trả kết quả tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 890/2009/QĐ-UBND mức phụ cấp cán bộ, công chức bộ phận tiếp nhận trả kết quả tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
...
3. Số lượng định xuất được hưởng:
a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Ban Dân tộc

1

2

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

1

3

Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

1

4

Sở Thông tin và Truyền thông

1

5

Sở Công Thương

1

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

8

Sở Giao thông Vận tải

1

9

Sở Khoa học và Công nghệ

1

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1

11

Sở Ngoại vụ

1

12

Sở Nội vụ

1

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

14

Sở Tài chính

1

15

Sở Tư pháp

1

16

Sở Y tế

1

17

Thanh tra tỉnh

1

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

19

Sở Xây dựng

2

20

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2

21

Văn phòng UBND tỉnh

2

b) UBND các huyện, thành phố Huế

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Huyện A Lưới

2,5

2

Huyện Nam Đông

2,5

3

Huyện Quảng Điền

2,5

4

Huyện Phú Lộc

3

5

Huyện Hương Thủy

3

6

Huyện Phú Vang

3

7

Huyện Hương Trà

3

8

Huyện Phong Điền

3

9

Thành phố Huế

4

c) UBND xã, phường, thị trấn

TT

ĐƠN VỊ

Tổng số xã, phường, thị trấn

Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn

1

UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo)

45

1,5

2

UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế

27

2,5

3

UBND các xã, thị trấn còn lại

80

2

Content:
Số lượng định xuất được hưởng:
a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Ban Dân tộc

1

2

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

1

3

Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

1

4

Sở Thông tin và Truyền thông

1

5

Sở Công Thương

1

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

8

Sở Giao thông Vận tải

1

9

Sở Khoa học và Công nghệ

1

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1

11

Sở Ngoại vụ

1

12

Sở Nội vụ

1

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

14

Sở Tài chính

1

15

Sở Tư pháp

1

16

Sở Y tế

1

17

Thanh tra tỉnh

1

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

19

Sở Xây dựng

2

20

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2

21

Văn phòng UBND tỉnh

2

b) UBND các huyện, thành phố Huế

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Huyện A Lưới

2,5

2

Huyện Nam Đông

2,5

3

Huyện Quảng Điền

2,5

4

Huyện Phú Lộc

3

5

Huyện Hương Thủy

3

6

Huyện Phú Vang

3

7

Huyện Hương Trà

3

8

Huyện Phong Điền

3

9

Thành phố Huế

4

c) UBND xã, phường, thị trấn

TT

ĐƠN VỊ

Tổng số xã, phường, thị trấn

Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn

1

UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo)

45

1,5

2

UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế

27

2,5

3

UBND các xã, thị trấn còn lại

80

2