Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.336,78

3,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

825,78

0,95

1.164,92

1,34

-

Đất thủy lợi

DTL

64,67

0,07

1.345,89

1,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,61

0,01

15,09

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,31

0,01

7,13

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,30

0,04

54,35

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

14,89

0,02

34,17

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

0,00

581,66

0,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,48

0,00

1,17

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,32

0,01

22,22

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,88

0,00

6,83

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60,89

0,07

93,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

0,93

0,00

9,69

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

73,86

0,09

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,00

6,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

0,00

36,26

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

719,86

0,83

746,74

0,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

0,00

182,87

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,27

0,02

19,17

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,77

0,00

3,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.027,05

2,33

1.655,28

1,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

0,02

17,36

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

133,09

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.966,56

3,42

268,07

0,31

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.558,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.642,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

277,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

500,63

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

72,98

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.127,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,23

1.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

323,96

1.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

795,88

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,04

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.618,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

255,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.240,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

95,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,82

2.2

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

76,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

7,50

-

Đất thủy lợi

DTL

59,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,44

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ia Pa.

Content:
3.336,78

3,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

825,78

0,95

1.164,92

1,34

-

Đất thủy lợi

DTL

64,67

0,07

1.345,89

1,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,61

0,01

15,09

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,31

0,01

7,13

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,30

0,04

54,35

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

14,89

0,02

34,17

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

0,00

581,66

0,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,48

0,00

1,17

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,32

0,01

22,22

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,88

0,00

6,83

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60,89

0,07

93,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

0,93

0,00

9,69

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

73,86

0,09

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,00

6,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

0,00

36,26

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

719,86

0,83

746,74

0,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

0,00

182,87

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,27

0,02

19,17

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,77

0,00

3,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.027,05

2,33

1.655,28

1,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

0,02

17,36

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

133,09

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.966,56

3,42

268,07

0,31

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.558,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.642,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

277,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

500,63

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

72,98

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.127,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,23

1.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

323,96

1.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

795,88

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,04

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.618,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

255,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.240,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

95,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,82

2.2

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

76,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

7,50

-

Đất thủy lợi

DTL

59,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,44

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ia Pa.