Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Thắng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Thắng Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch sử dụng đất đến 2020

DT thành phố phân bổ

DT phường xác định

Trong đó

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

410, 0

100, 0

410, 0

-

410, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

269, 43

65, 71

248, 29

11, 08

259, 37

63, 26

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

17, 81

6, 61

4, 40

7, 16

11, 56

4, 46

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

38, 78

14, 39

32, 70

2, 55

35, 25

13, 59

1. 4

Đất rừng phòng hộ

210, 44

78, 11

190, 79

2, 46

193, 25

74, 51

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

18, 00

-

18, 00

6, 94

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 40

0, 89

2, 40

-1, 09

1, 31

0, 51

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

134, 48

32, 80

157, 32

-8, 19

149, 13

36, 37

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch sử dụng đất đến 2020

DT thành phố phân bổ

DT phường xác định

Trong đó

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

410, 0

100, 0

410, 0

-

410, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

269, 43

65, 71

248, 29

11, 08

259, 37

63, 26

1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

17, 81

6, 61

4, 40

7, 16

11, 56

4, 46

3

Đất trồng cây lâu năm

38, 78

14, 39

32, 70

2, 55

35, 25

13, 59

4

Đất rừng phòng hộ

210, 44

78, 11

190, 79

2, 46

193, 25

74, 51

5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

6

Đất rừng sản xuất

-

-

18, 00

-

18, 00

6, 94

7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 40

0, 89

2, 40

-1, 09

1, 31

0, 51

8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

134, 48

32, 80

157, 32

-8, 19

149, 13

36, 37