Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Sơn, với các nội dung sau:
...
4.739,57

-901,45

3.838,12

30,56

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,54

0,01

12,94

20,03

32,97

0,26

Đất cơ sở y tế

DYT

10,77

0,12

14,94

-2,16

12,78

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,26

1,09

96,50

24,22

120,72

0,96

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

47,33

0,54

187,12

-28,28

158,84

1,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,82

0,35

30,80

0,22

31,02

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,36

0,03

2,36

2,36

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,99

0,30

41,04

-13,52

27,52

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.639,97

18,63

1.373,40

1.373,40

10,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,31

0,48

50,16

0,00

50,16

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,06

0,28

13,75

12,77

26,52

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

35,73

0,41

35,04

1,04

36,08

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,87

0,13

11,87

1,36

13,23

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

522,72

5,94

516,17

9,93

526,10

4,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

113,29

1,29

161,72

72,82

234,54

1,87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,52

0,19

18,45

9,88

28,33

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

0,05

700,78

0,36

701,14

5,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,52

0,30

26,52

-0,10

26,42

0,21

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.114,35

12,66

1.064,80

19,52

1.084,32

8,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,93

5,62

41,74

392,21

433,95

3,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,99

0,03

0,50

2,49

2,99

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

804,39

1,73

22,17

203,73

225,90

0,48

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

190,00

190,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

10.904,82

10.937,93

-33,11

10.904,82

6

Đất đô thị*

KDT

254,88

1.264,42

1.264,42

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Châu Ổ

Bình An

Bình Khương

Bình Nguyên

Bình Châu

Bình Tân

Bình Mỹ

Bình Hiệp

Bình Chương

Bình Long

Bình Minh

Bình Trung

Bình Thới

Bình Thanh Đông

Bình Thanh Tây

Bình Dương

Bình Hòa

Bình Phú

Bình Phước

Bình Chánh

Bình Thạnh

Bình Đông

Bình Trị

Bình Hải

Bình Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(29.)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.467,63

25,37

6,59

24,02

51,34

73,09

36,77

70,74

43,11

13,75

57,56

57,90

52,16

17,06

38,34

71,01

6,70

436,53

119,05

146,23

62,38

441,49

176,11

343,38

433,54

663,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,06

6,25

1,40

15,81

7,67

3,04

1,38

13,60

0,52

6,24

4,86

1,83

7,26

3,83

4,58

5,12

91,93

21,86

59,39

10,36

27,56

27,31

50,64

17,56

140,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

371,24

6,25

1,40

12,83

3,99

2,54

13,60

0,52

5,69

2,17

1,42

7,26

3,83

4,58

5,12

67,45

21,13

58,92

10,36

22,78

26,96

44,98

47,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.261,39

18,41

2,04

9,87

12,72

34,91

6,86

46,73

13,12

1,16

9,88

16,93

32,86

5,62

3,58

14,27

1,41

216,27

28,88

28,34

31,17

219,31

7,69

82,89

340,90

75,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.159,64

0,70

1,95

9,53

1,82

14,51

1,99

17,11

2,18

12,07

14,16

28,35

2,41

2,49

10,12

5,26

0,17

107,12

44,35

16,21

20,00

191,12

35,11

209,74

75,08

336,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,14

0,59

4,31

0,74

44,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

440,31

2,60

3,22

20,99

2,00

24,88

5,52

14,21

27,28

7,76

15,06

1,69

20,81

46,90

20,60

19,65

42,29

99,46

65,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,09

14,00

0,02

0,11

3,50

6,54

0,11

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,20

0,20

4,00

8,55

0,30

3,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

1,20

0,20

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

4,00

8,55

0,30

2,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,27

0,25

0,03

3,72

0,80

0,37

1,00

0,01

1,09

0,28

0,03

0,40

1,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Châu Ổ

Bình An

Bình Khương

Bình Nguyên

Bình Châu

Bình Tân

Bình Mỹ

Bình Hiệp

Bình Chương

Bình Long

Bình Minh

Bình Trung

Bình Thới

Bình Thanh Đông

Bình Thanh Tây

Bình Dương

Bình Hòa

Bình Phú

Bình Phước

Bình Chánh

Bình Thạnh

Bình Đông

Bình Trị

Bình Hải

Bình Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,82

60,00

80,00

17,82

20,00

50,00

8,00

21,00

20,00

12,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,00

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,00

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,26

25,00

5,76

10,00

10,00

4,00

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,56

30,00

30,00

2,56

10,00

20,00

4,00

9,50

6,50

12,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91,50

30,00

25,00

1,00

20,00

11,50

4,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,50

7,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

289,67

0,92

0,14

0,40

0,60

4,35

0,92

0,95

0,85

1,87

2,11

1,06

1,56

0,17

0,20

0,67

5,41

4,46

38,69

78,49

2,00

10,20

44,99

88,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,33

2,00

0,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

194,69

2,98

35,67

56,95

9,94

0,49

88,66

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,88

0,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,20

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,96

1,25

1,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,01

0,92

0,40

0,45

2,78

0,56

2,06

1,56

0,20

0,12

0,05

0,23

1,11

18,29

0,20

2,08

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,96

0,15

1,57

0,92

1,31

0,05

1,06

0,25

2,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

6,46

0,85

0,25

5,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,14

0,07

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

42,15

0,06

42,09

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
4.739,57

-901,45

3.838,12

30,56

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,54

0,01

12,94

20,03

32,97

0,26

Đất cơ sở y tế

DYT

10,77

0,12

14,94

-2,16

12,78

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,26

1,09

96,50

24,22

120,72

0,96

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

47,33

0,54

187,12

-28,28

158,84

1,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,82

0,35

30,80

0,22

31,02

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,36

0,03

2,36

2,36

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,99

0,30

41,04

-13,52

27,52

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.639,97

18,63

1.373,40

1.373,40

10,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,31

0,48

50,16

0,00

50,16

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,06

0,28

13,75

12,77

26,52

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

35,73

0,41

35,04

1,04

36,08

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,87

0,13

11,87

1,36

13,23

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

522,72

5,94

516,17

9,93

526,10

4,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

113,29

1,29

161,72

72,82

234,54

1,87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,52

0,19

18,45

9,88

28,33

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

0,05

700,78

0,36

701,14

5,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,52

0,30

26,52

-0,10

26,42

0,21

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.114,35

12,66

1.064,80

19,52

1.084,32

8,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,93

5,62

41,74

392,21

433,95

3,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,99

0,03

0,50

2,49

2,99

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

804,39

1,73

22,17

203,73

225,90

0,48

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

190,00

190,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

10.904,82

10.937,93

-33,11

10.904,82

6

Đất đô thị*

KDT

254,88

1.264,42

1.264,42

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Châu Ổ

Bình An

Bình Khương

Bình Nguyên

Bình Châu

Bình Tân

Bình Mỹ

Bình Hiệp

Bình Chương

Bình Long

Bình Minh

Bình Trung

Bình Thới

Bình Thanh Đông

Bình Thanh Tây

Bình Dương

Bình Hòa

Bình Phú

Bình Phước

Bình Chánh

Bình Thạnh

Bình Đông

Bình Trị

Bình Hải

Bình Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(29.)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.467,63

25,37

6,59

24,02

51,34

73,09

36,77

70,74

43,11

13,75

57,56

57,90

52,16

17,06

38,34

71,01

6,70

436,53

119,05

146,23

62,38

441,49

176,11

343,38

433,54

663,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,06

6,25

1,40

15,81

7,67

3,04

1,38

13,60

0,52

6,24

4,86

1,83

7,26

3,83

4,58

5,12

91,93

21,86

59,39

10,36

27,56

27,31

50,64

17,56

140,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

371,24

6,25

1,40

12,83

3,99

2,54

13,60

0,52

5,69

2,17

1,42

7,26

3,83

4,58

5,12

67,45

21,13

58,92

10,36

22,78

26,96

44,98

47,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.261,39

18,41

2,04

9,87

12,72

34,91

6,86

46,73

13,12

1,16

9,88

16,93

32,86

5,62

3,58

14,27

1,41

216,27

28,88

28,34

31,17

219,31

7,69

82,89

340,90

75,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.159,64

0,70

1,95

9,53

1,82

14,51

1,99

17,11

2,18

12,07

14,16

28,35

2,41

2,49

10,12

5,26

0,17

107,12

44,35

16,21

20,00

191,12

35,11

209,74

75,08

336,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,14

0,59

4,31

0,74

44,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

440,31

2,60

3,22

20,99

2,00

24,88

5,52

14,21

27,28

7,76

15,06

1,69

20,81

46,90

20,60

19,65

42,29

99,46

65,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,09

14,00

0,02

0,11

3,50

6,54

0,11

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,20

0,20

4,00

8,55

0,30

3,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

1,20

0,20

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

4,00

8,55

0,30

2,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,27

0,25

0,03

3,72

0,80

0,37

1,00

0,01

1,09

0,28

0,03

0,40

1,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Châu Ổ

Bình An

Bình Khương

Bình Nguyên

Bình Châu

Bình Tân

Bình Mỹ

Bình Hiệp

Bình Chương

Bình Long

Bình Minh

Bình Trung

Bình Thới

Bình Thanh Đông

Bình Thanh Tây

Bình Dương

Bình Hòa

Bình Phú

Bình Phước

Bình Chánh

Bình Thạnh

Bình Đông

Bình Trị

Bình Hải

Bình Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,82

60,00

80,00

17,82

20,00

50,00

8,00

21,00

20,00

12,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,00

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,00

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,26

25,00

5,76

10,00

10,00

4,00

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,56

30,00

30,00

2,56

10,00

20,00

4,00

9,50

6,50

12,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91,50

30,00

25,00

1,00

20,00

11,50

4,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,50

7,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

289,67

0,92

0,14

0,40

0,60

4,35

0,92

0,95

0,85

1,87

2,11

1,06

1,56

0,17

0,20

0,67

5,41

4,46

38,69

78,49

2,00

10,20

44,99

88,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,33

2,00

0,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

194,69

2,98

35,67

56,95

9,94

0,49

88,66

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,88

0,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,20

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,96

1,25

1,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,01

0,92

0,40

0,45

2,78

0,56

2,06

1,56

0,20

0,12

0,05

0,23

1,11

18,29

0,20

2,08

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,96

0,15

1,57

0,92

1,31

0,05

1,06

0,25

2,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

6,46

0,85

0,25

5,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,14

0,07

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

42,15

0,06

42,09

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK