Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52891,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4672,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3629,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3930,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10531,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13147,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19640,08

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1091,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

769,51

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7951,84

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52891,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4672,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3629,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3930,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10531,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13147,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19640,08

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1091,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

769,51

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7951,84

Trong đó: