Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu Lệ phí hộ tịch Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu Lệ phí hộ tịch Lào Cai

Điều 1. Quy định việc thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu lệ phí
3.1. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

6.000 đồng

b)

Kết hôn

25.000 đồng

c)

Khai tử

6.000 đồng

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 đồng/1bản sao

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.000 đồng

3.2. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000 đồng

b)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000 đồng/01 bản sao

c)

Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000 đồng

3.3. Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

60.000 đồng

b)

Kết hôn

1.300.000 đồng

c)

Khai tử

70.000 đồng

d)

Nhận con ngoài giá thú

1.300.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

8.000 đồng

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng

3.4. Đối với việc đăng ký nuôi con nuôi: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Content:
Mức thu lệ phí
3.1. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

6.000 đồng

b)

Kết hôn

25.000 đồng

c)

Khai tử

6.000 đồng

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 đồng/1bản sao

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.000 đồng

3.2. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000 đồng

b)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000 đồng/01 bản sao

c)

Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000 đồng

3.Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

60.000 đồng

b)

Kết hôn

1.300.000 đồng

c)

Khai tử

70.000 đồng

d)

Nhận con ngoài giá thú

1.300.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

8.000 đồng

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng

3.4. Đối với việc đăng ký nuôi con nuôi: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.