Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 44/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Xuân An Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "44/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "44/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "44/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "44/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "44/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 44/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Xuân An Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất an ninh

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.3

Đất phát triển hạ tầng

63,09

82,31

90,27

96,00

106,65

110,97

Trong đó

- Đất giao thông

54,90

54,62

57,03

61,79

71,66

73,20

- Đất thủy lợi

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất công trình bưu chính VT

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

- Đất cơ sở văn hóa

6,50

6,50

7,73

7,73

8,13

8,13

- Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,49

1,49

5,11

5,97

6,35

9,13

- Đất cơ sở thể dục thể thao

19,50

19,50

19,50

19,50

19,50

- Đất cơ sở nghiên cứu hoa học

0,11

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,30

0,30

0,30

0,30

- Đất chợ

0,40

0,40

0,40

0,40

2.4

Đất ở tại đô thị

31,17

33,09

33,03

36,77

39,94

49,29

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,93

0,93

2,33

2,57

2,84

2,84

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,88

0,86

0,77

0,63

0,54

0,32

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,71

5,42

9,26

9,26

9,26

9,27

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,05

3,80

3,77

3,36

3,32

3,25

2.11

Đất sông, suối

17,25

17,25

17,25

17,25

17,25

17,25

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,67

3,34

5,35

7,04

3

Đất chưa sử dụng

0,67

0,67

0,42

0,42

0,42

0,33

4

Đất đô thị

203,97

203,97

203,97

203,97

203,97

203,97

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

76,81

20,58

14,44

10,83

15,97

14,99

1.1

Đất trồng lúa

23,71

12,11

3,46

2,16

2,63

3,35

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

8,81

5,72

0,35

0,66

0,88

1,20

1.3

Đất làm muối

17,57

0,69

1,15

2,17

7,10

6,46

1.4

Đất trồng cây lâu năm

14,97

1,11

5,77

2,94

2,52

2,63

1.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại

11,75

0,95

3,71

2,90

2,84

1,35

Content:
2.1

Đất an ninh

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.3

Đất phát triển hạ tầng

63,09

82,31

90,27

96,00

106,65

110,97

Trong đó

- Đất giao thông

54,90

54,62

57,03

61,79

71,66

73,20

- Đất thủy lợi

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất công trình bưu chính VT

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

- Đất cơ sở văn hóa

6,50

6,50

7,73

7,73

8,13

8,13

- Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,49

1,49

5,11

5,97

6,35

9,13

- Đất cơ sở thể dục thể thao

19,50

19,50

19,50

19,50

19,50

- Đất cơ sở nghiên cứu hoa học

0,11

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,30

0,30

0,30

0,30

- Đất chợ

0,40

0,40

0,40

0,40

2.4

Đất ở tại đô thị

31,17

33,09

33,03

36,77

39,94

49,29

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,93

0,93

2,33

2,57

2,84

2,84

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,88

0,86

0,77

0,63

0,54

0,32

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,71

5,42

9,26

9,26

9,26

9,27

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,05

3,80

3,77

3,36

3,32

3,25

2.11

Đất sông, suối

17,25

17,25

17,25

17,25

17,25

17,25

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,67

3,34

5,35

7,04

3

Đất chưa sử dụng

0,67

0,67

0,42

0,42

0,42

0,33

4

Đất đô thị

203,97

203,97

203,97

203,97

203,97

203,97

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

76,81

20,58

14,44

10,83

15,97

14,99

1.1

Đất trồng lúa

23,71

12,11

3,46

2,16

2,63

3,35

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

8,81

5,72

0,35

0,66

0,88

1,20

1.3

Đất làm muối

17,57

0,69

1,15

2,17

7,10

6,46

1.4

Đất trồng cây lâu năm

14,97

1,11

5,77

2,94

2,52

2,63

1.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại

11,75

0,95

3,71

2,90

2,84

1,35