Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.264,86

61,25

2.1

Đất ở

400,00

11,43

521,90

14,12

708,00

19,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

0,20

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

11,23

521,90

14,12

708,00

19,15

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

28,62

1.103,32

29,84

1.284,43

34,74

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

0,37

13,27

0,36

13,27

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

1,08

26,11

0,71

26,11

0,71

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

15,38

548,71

14,84

688,71

18,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

0,28

150,25

4,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

1,59

55,76

1,51

55,76

1,51

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

13,79

482,70

13,05

482,70

13,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

11,79

515,22

13,93

556,33

15,05

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

2,64

131,93

3,57

163,03

4,41

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

8,42

307,61

8,32

317,61

8,59

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,08

0,00

0,08

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

0,07

25,18

0,68

25,18

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

0,07

2,44

0,07

2,44

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

0,25

21,68

0,59

21,68

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

0,27

7,10

0,19

7,10

0,19

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

0,07

4,22

0,11

4,22

0,11

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

0,41

15,00

0,41

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

12,04

0,34

12,04

0,33

12,04

0,33

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

4,50

157,46

4,26

157,46

4,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

1,23

72,93

1,97

102,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

Content:
2.264,86

61,25

2.1

Đất ở

400,00

11,43

521,90

14,12

708,00

19,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

0,20

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

11,23

521,90

14,12

708,00

19,15

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

28,62

1.103,32

29,84

1.284,43

34,74

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

0,37

13,27

0,36

13,27

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

1,08

26,11

0,71

26,11

0,71

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

15,38

548,71

14,84

688,71

18,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

0,28

150,25

4,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

1,59

55,76

1,51

55,76

1,51

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

13,79

482,70

13,05

482,70

13,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

11,79

515,22

13,93

556,33

15,05

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

2,64

131,93

3,57

163,03

4,41

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

8,42

307,61

8,32

317,61

8,59

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,08

0,00

0,08

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

0,07

25,18

0,68

25,18

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

0,07

2,44

0,07

2,44

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

0,25

21,68

0,59

21,68

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

0,27

7,10

0,19

7,10

0,19

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

0,07

4,22

0,11

4,22

0,11

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

0,41

15,00

0,41

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

12,04

0,34

12,04

0,33

12,04

0,33

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

4,50

157,46

4,26

157,46

4,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

1,23

72,93

1,97

102,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54