Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.493,93

3.493,93

24,32

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3.659,06

3.659,06

25,47

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

470,81

470,81

3,28

3

Khu vực rừng phòng hộ

610,06

610,06

4,25

4

Khu vực rừng đặc dụng

396,69

396,69

2,76

5

Khu vực rừng sản xuất

390,07

390,07

2,72

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

603,37

603,37

4,20

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

689,92

689,92

4,80

8

Khu du lịch

45,00

45,00

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.555,24

1.555,24

10,83

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.089,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

966,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

947,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

496,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

100,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

88,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

66,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,99

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

128,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,56

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.493,93

3.493,93

24,32

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3.659,06

3.659,06

25,47

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

470,81

470,81

3,28

3

Khu vực rừng phòng hộ

610,06

610,06

4,25

4

Khu vực rừng đặc dụng

396,69

396,69

2,76

5

Khu vực rừng sản xuất

390,07

390,07

2,72

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

603,37

603,37

4,20

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

689,92

689,92

4,80

8

Khu du lịch

45,00

45,00

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.555,24

1.555,24

10,83

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.089,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

966,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

947,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

496,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

100,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

88,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

66,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,99

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

128,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,56

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)