Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Điện Biên

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Mường Chà huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 là:
- Đất dân dụng: 52,91 ha.
+ Đất ở: 35,44 ha.
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ : 4,03 ha.
+ Đất đường, quảng trường: 7,87 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 5,57 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 35,94 ha.
+ Đất giáo dục: 4,4 ha.
+ Đất giao thông: 12,8 ha.
+ Đất XNCN kho tàng: 0,41 ha.
+ Đất văn phòng các doanh nghiệp: 5,9 ha.
+ Đất du lịch, nghỉ dưỡng, di tích: 3,73 ha.
+ Đất mặt nước: 8,7 ha.
- Đất khác: 101,15 ha.
+ Đất nông nghiệp: 22,75 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 78,40 ha
6.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
- Đất dân dụng: 81,41 ha.
+ Đất ở: 55,13 ha.
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ: 6,74 ha.
+ Đất đường, quảng trường: 12,09 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 7,45 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 54,0 ha.
+ Đất giáo dục: 5,86 ha.
+ Đất giao thông: 15,09 ha.
+ Đất XNCN kho tàng: 0,41 ha.
+ Đất văn phòng các doanh nghiệp: 5,9 ha.
+ Đất du lịch, nghỉ dưỡng, di tích: 3,73 ha.
+ Đất dự phòng khác: 14,31ha.
+ Đất mặt nước: 8,7 ha.
- Đất khác: 54,59 ha.
+ Đất nông nghiệp: 6,30 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 48,29 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 là:
- Đất dân dụng: 52,91 ha.
+ Đất ở: 35,44 ha.
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ : 4,03 ha.
+ Đất đường, quảng trường: 7,87 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 5,57 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 35,94 ha.
+ Đất giáo dục: 4,4 ha.
+ Đất giao thông: 12,8 ha.
+ Đất XNCN kho tàng: 0,41 ha.
+ Đất văn phòng các doanh nghiệp: 5,9 ha.
+ Đất du lịch, nghỉ dưỡng, di tích: 3,73 ha.
+ Đất mặt nước: 8,7 ha.
- Đất khác: 101,15 ha.
+ Đất nông nghiệp: 22,75 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 78,40 ha
6.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
- Đất dân dụng: 81,41 ha.
+ Đất ở: 55,13 ha.
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ: 6,74 ha.
+ Đất đường, quảng trường: 12,09 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 7,45 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 54,0 ha.
+ Đất giáo dục: 5,86 ha.
+ Đất giao thông: 15,09 ha.
+ Đất XNCN kho tàng: 0,41 ha.
+ Đất văn phòng các doanh nghiệp: 5,9 ha.
+ Đất du lịch, nghỉ dưỡng, di tích: 3,73 ha.
+ Đất dự phòng khác: 14,31ha.
+ Đất mặt nước: 8,7 ha.
- Đất khác: 54,59 ha.
+ Đất nông nghiệp: 6,30 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 48,29 ha.