Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
2. Sửa đổi, bổ sung các điểm 1.1, 1.4, 1.5, 1.7, 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4, 2.1.5a, 2.1.6, 2.1.9, 2.1.10, 2.1.12, 2.1.13, 2.1.15, 2.1.17, 2.2.1, 2.2.3, 2.2.4, 2.2.5, 3.6, 3.12, 3.13 và 3.14 Mục II Chương II như sau:
“II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

STT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định ngạch

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1

Khối lượng công tác QLTX

1.1

Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng

lần/năm

52

52

52

1.4

Kiểm tra đột xuất sau thiên tai

lần/năm

3

3

3

1.5

Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn

lần/năm

4

4

4

1.7

Đo dò sơ khảo bãi cạn

lần/năm/bãi

9

9

9

2

Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa

2.1

Bảo trì báo hiệu

2.1.1

Thả phao

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.2

Điều chỉnh phao

lần/năm/quả

9

9

9

2.1.3

Chống bồi rùa

lần/năm/quả

9
(6)

9
(6)

9
(6)

2.1.4

Trục phao

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.5a

Bảo dưỡng, vệ sinh phao nhựa, composite

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.6

Sơn màu giữa kỳ phao

lần/năm/quả

1

1

1

2.1.9

Dịch chuyển cột báo hiệu (loại chân không đổ bê tông)

% số cột

20

10

5

2.1.10

Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền)

lần/năm/biển

0

0

0

2.1.12

Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật

lần/năm/cột, biển

1

1

1

2.1.13

Sơn màu cột bê tông

lần/năm/cột

2

2

2

2.1.15

Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu

lần/năm/biển

1

1

1

2.1.17

Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2

Bảo trì đèn báo hiệu

2.2.1

Hành trình thay ắc quy

lần/năm

bằng số lần thay ắc quy (-) hành trình kiểm tra tuyến

2.2.3

Đèn sử dụng năng lượng mặt trời

a

Thay nguồn (ắc quy, pin)

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2.4

Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2.5

Thay đèn báo hiệu khi sửa chữa

lần/đèn

Bằng số đèn sửa chữa

3

Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

Content:
Sửa đổi, bổ sung các điểm 1.1, 1.4, 1.5, 1.7, 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4, 2.1.5a, 2.1.6, 2.1.9, 2.1.10, 2.1.12, 2.1.13, 2.1.15, 2.1.17, 2.2.1, 2.2.3, 2.2.4, 2.2.5, 3.6, 3.12, 3.13 và 3.14 Mục II Chương II như sau:
“II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

STT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định ngạch

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1

Khối lượng công tác QLTX

1.1

Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng

lần/năm

52

52

52

1.4

Kiểm tra đột xuất sau thiên tai

lần/năm

3

3

3

1.5

Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn

lần/năm

4

4

4

1.7

Đo dò sơ khảo bãi cạn

lần/năm/bãi

9

9

9

2

Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa

2.1

Bảo trì báo hiệu

2.1.1

Thả phao

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.2

Điều chỉnh phao

lần/năm/quả

9

9

9

2.1.3

Chống bồi rùa

lần/năm/quả

9
(6)

9
(6)

9
(6)

2.1.4

Trục phao

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.5a

Bảo dưỡng, vệ sinh phao nhựa, composite

lần/năm/quả

2

2

2

2.1.6

Sơn màu giữa kỳ phao

lần/năm/quả

1

1

1

2.1.9

Dịch chuyển cột báo hiệu (loại chân không đổ bê tông)

% số cột

20

10

5

2.1.10

Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền)

lần/năm/biển

0

0

0

2.1.12

Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật

lần/năm/cột, biển

1

1

1

2.1.13

Sơn màu cột bê tông

lần/năm/cột

2

2

2

2.1.15

Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu

lần/năm/biển

1

1

1

2.1.17

Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2

Bảo trì đèn báo hiệu

2.2.1

Hành trình thay ắc quy

lần/năm

bằng số lần thay ắc quy (-) hành trình kiểm tra tuyến

2.2.3

Đèn sử dụng năng lượng mặt trời

a

Thay nguồn (ắc quy, pin)

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2.4

Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu

lần/năm/đèn

1

1

1

2.2.5

Thay đèn báo hiệu khi sửa chữa

lần/đèn

Bằng số đèn sửa chữa

3

Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa