Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3006/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Thủy Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3006/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Thủy Hòa Bình

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

28,12

44,78

249,28

335,20

384,07

4

Đất đô thị

DTD

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

60,00

370,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.100,99

2.176,56

2.186,40

2.247,74

2.263,34

2.278,94

Bảng 5: Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

988,72

47,81

75,60

290,56

205,14

369,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,25

1,60

1,09

46,16

15,13

41,27

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

1,20

0,90

15,36

2,76

3,84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

20,85

5,70

94,95

39,95

86,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,92

10,00

12,28

8,11

18,00

6,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,85

4,06

19,31

84,45

84,15

135,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,74

3,27

6,36

2,10

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

1,95

1,95

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tỉnh: ha

STT

Content:
4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

28,12

44,78

249,28

335,20

384,07

4

Đất đô thị

DTD

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

60,00

370,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.100,99

2.176,56

2.186,40

2.247,74

2.263,34

2.278,94

Bảng 5: Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

988,72

47,81

75,60

290,56

205,14

369,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,25

1,60

1,09

46,16

15,13

41,27

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

1,20

0,90

15,36

2,76

3,84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

20,85

5,70

94,95

39,95

86,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,92

10,00

12,28

8,11

18,00

6,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,85

4,06

19,31

84,45

84,15

135,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,74

3,27

6,36

2,10

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

1,95

1,95

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tỉnh: ha

STT