Document: Điều 1 Quyết định 29/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động doanh xe ô tô tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động doanh xe ô tô tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

701.523.000

844.028.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

497.677.000

567.665.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

451.766.000

532.186.000

4

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

539.916.000

548.992.000

5

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

527.061.000

535.920.000

6

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

492.168.000

500.441.000

7

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

411.364.000

418.279.000

8

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

369.126.000

375.331.000

9

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

337.906.000

343.586.000

10

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.415.902.000

1.615.231.000

11

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.364.482.000

1.555.477.000

12

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.191.856.000

1.359.408.000

13

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero (V93WLNDVQL)

723.561.000

735.724.000

14

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.804.000

481.768.000

15

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

451.766.000

483.635.000

16

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

485.318.000

508.751.000

17

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

503.003.000

528.264.000

18

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

433.402.000

466.830.000

19

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

463.428.000

489.237.000

20

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

481.149.000

506.790.000

21

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

407.691.000

435.085.000

22

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

437.717.000

457.493.000

23

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

455.439.000

474.205.000

Tỷ giá ngày 09/4/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.786 đồng VN

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

701.523.000

844.028.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

497.677.000

567.665.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

451.766.000

532.186.000

4

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

539.916.000

548.992.000

5

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

527.061.000

535.920.000

6

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

492.168.000

500.441.000

7

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

411.364.000

418.279.000

8

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

369.126.000

375.331.000

9

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

337.906.000

343.586.000

10

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.415.902.000

1.615.231.000

11

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.364.482.000

1.555.477.000

12

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.191.856.000

1.359.408.000

13

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero (V93WLNDVQL)

723.561.000

735.724.000

14

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.804.000

481.768.000

15

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

451.766.000

483.635.000

16

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

485.318.000

508.751.000

17

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

503.003.000

528.264.000

18

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

433.402.000

466.830.000

19

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

463.428.000

489.237.000

20

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

481.149.000

506.790.000

21

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

407.691.000

435.085.000

22

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

437.717.000

457.493.000

23

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

455.439.000

474.205.000

Tỷ giá ngày 09/4/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.786 đồng VN