Document: Điều 1 Quyết định 2030/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2030/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. :
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

10.711,72

100,00

10.711,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.114,13

75,75

6.484,43

60,54

1.1

Đất trồng lúa

1.047,21

12,91

788,68

12,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

855,49

10,54

668,58

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

897,07

11,06

543,93

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.194,50

14,72

727,89

11,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

329,94

4,07

303,73

4,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.589,53

56,56

4.021,65

62,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.841,11

22,69

1.683,54

25,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,18

0,68

48,33

0,75

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,70

0,01

50,23

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

2.480,05

23,15

4.191,65

39,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

79,31

3,20

175,25

4,18

2.2

Đất an ninh

48,40

1,95

59,74

1,43

2.3

Đất khu công nghiệp

80,58

1,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

70,00

1,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,22

0,49

267,24

6,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,11

7,38

164,39

3,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

434,46

17,52

565,14

13,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

73,29

2,96

146,88

3,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

776,86

31,32

1.258,09

30,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

469,24

18,92

670,63

16,00

-

Đất thủy lợi

94,41

3,81

191,45

4,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,35

0,42

21,07

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,43

0,22

9,95

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

39,15

1,58

45,59

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,81

0,23

36,88

0,88

-

Đất công trình năng lượng

1,48

0,06

58,34

1,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,97

0,04

1,33

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,23

0,01

3,08

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

45,70

1,84

65,72

1,57

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,45

0,10

2,45

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

94,37

3,81

136,95

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

4,82

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,07

0,16

4,07

0,10

-

Đất chợ

3,20

0,13

5,76

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

1,00

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,87

0,20

6,40

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

0,01

100,93

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

136,55

5,51

185,62

4,43

2.14

Đất ở tại đô thị

424,29

17,11

815,07

19,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,83

1,40

48,08

1,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,48

0,38

13,12

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,44

0,06

4,12

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

259,21

10,45

199,80

4,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,15

0,05

2,49

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

0,02

27,71

0,66

3

Đất chưa sử dụng

117,54

1,10

35,64

0,33

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.475,92

51,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.396,46

13,04

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.325,38

40,38

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

150,58

1,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

422,97

3,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

267,24

2,49

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

566,34

5,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Tân Giang

Phường Đề Thám

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.670,80

80,31

49,57

316,74

127,34

3,98

121,90

82,21

281,00

246,77

140,60

220,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,65

10,47

2,89

34,85

15,82

22,18

3,51

62,53

41,25

36,64

18,51

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

178,29

7,15

1,87

13,73

5,30

15,23

2,91

48,42

36,25

31,46

15,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,74

13,12

8,46

20,52

29,02

3,98

48,27

11,09

90,17

55,19

34,94

36,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

479,07

19,65

10,43

193,95

20,09

34,41

39,58

101,86

24,38

21,73

12,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,21

16,70

5,07

4,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

557,56

36,99

27,79

65,64

45,21

11,97

28,03

24,03

125,95

45,04

146,91

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

157,57

2,57

9,30

3,80

9,10

0,44

5,35

17,59

12,00

97,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,56

0,08

1,78

0,50

2,41

2,25

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,94

0,09

0,44

0,08

11,64

2,20

3,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,01

1,71

1,81

3,49

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,45

0,09

0,28

0,08

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,16

0,16

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,32

9,93

0,39

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,44

0,10

2,05

4,46

1,04

0,67

10,51

0,03

3,79

0,09

20,70

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Tân Giang

Phường Đề Thám

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,45

41,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,45

41,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,80

1,77

0,20

0,94

2,05

0,02

1,36

1,14

6,34

2,09

6,51

18,38

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,88

14,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,19

2,30

0,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,27

1,12

0,56

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,02

2,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,36

1,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,17

1,77

0,10

0,94

1,49

0,02

0,02

1,14

3,48

2,06

5,03

0,12

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

7,60

1,33

0,10

0,94

1,31

0,01

1,06

1,67

1,06

0,12

Đất thủy lợi

DTL

6,89

0,44

0,18

0,08

0,37

1,00

4,82

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

0,21

0,21

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,44

1,44

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

0,10

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụn g được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/ 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.

Content:
Điều 1. :
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

10.711,72

100,00

10.711,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.114,13

75,75

6.484,43

60,54

1.1

Đất trồng lúa

1.047,21

12,91

788,68

12,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

855,49

10,54

668,58

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

897,07

11,06

543,93

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.194,50

14,72

727,89

11,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

329,94

4,07

303,73

4,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.589,53

56,56

4.021,65

62,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.841,11

22,69

1.683,54

25,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,18

0,68

48,33

0,75

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,70

0,01

50,23

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

2.480,05

23,15

4.191,65

39,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

79,31

3,20

175,25

4,18

2.2

Đất an ninh

48,40

1,95

59,74

1,43

2.3

Đất khu công nghiệp

80,58

1,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

70,00

1,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,22

0,49

267,24

6,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,11

7,38

164,39

3,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

434,46

17,52

565,14

13,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

73,29

2,96

146,88

3,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

776,86

31,32

1.258,09

30,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

469,24

18,92

670,63

16,00

-

Đất thủy lợi

94,41

3,81

191,45

4,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,35

0,42

21,07

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,43

0,22

9,95

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

39,15

1,58

45,59

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,81

0,23

36,88

0,88

-

Đất công trình năng lượng

1,48

0,06

58,34

1,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,97

0,04

1,33

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,23

0,01

3,08

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

45,70

1,84

65,72

1,57

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,45

0,10

2,45

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

94,37

3,81

136,95

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

4,82

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,07

0,16

4,07

0,10

-

Đất chợ

3,20

0,13

5,76

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

1,00

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,87

0,20

6,40

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

0,01

100,93

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

136,55

5,51

185,62

4,43

2.14

Đất ở tại đô thị

424,29

17,11

815,07

19,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,83

1,40

48,08

1,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,48

0,38

13,12

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,44

0,06

4,12

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

259,21

10,45

199,80

4,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,15

0,05

2,49

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

0,02

27,71

0,66

3

Đất chưa sử dụng

117,54

1,10

35,64

0,33

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.475,92

51,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.396,46

13,04

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.325,38

40,38

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

150,58

1,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

422,97

3,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

267,24

2,49

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

566,34

5,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Tân Giang

Phường Đề Thám

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.670,80

80,31

49,57

316,74

127,34

3,98

121,90

82,21

281,00

246,77

140,60

220,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,65

10,47

2,89

34,85

15,82

22,18

3,51

62,53

41,25

36,64

18,51

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

178,29

7,15

1,87

13,73

5,30

15,23

2,91

48,42

36,25

31,46

15,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,74

13,12

8,46

20,52

29,02

3,98

48,27

11,09

90,17

55,19

34,94

36,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

479,07

19,65

10,43

193,95

20,09

34,41

39,58

101,86

24,38

21,73

12,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,21

16,70

5,07

4,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

557,56

36,99

27,79

65,64

45,21

11,97

28,03

24,03

125,95

45,04

146,91

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

157,57

2,57

9,30

3,80

9,10

0,44

5,35

17,59

12,00

97,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,56

0,08

1,78

0,50

2,41

2,25

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,94

0,09

0,44

0,08

11,64

2,20

3,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,01

1,71

1,81

3,49

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,45

0,09

0,28

0,08

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,16

0,16

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,32

9,93

0,39

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,44

0,10

2,05

4,46

1,04

0,67

10,51

0,03

3,79

0,09

20,70

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Tân Giang

Phường Đề Thám

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,45

41,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,45

41,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,80

1,77

0,20

0,94

2,05

0,02

1,36

1,14

6,34

2,09

6,51

18,38

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,88

14,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,19

2,30

0,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,27

1,12

0,56

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,02

2,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,36

1,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,17

1,77

0,10

0,94

1,49

0,02

0,02

1,14

3,48

2,06

5,03

0,12

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

7,60

1,33

0,10

0,94

1,31

0,01

1,06

1,67

1,06

0,12

Đất thủy lợi

DTL

6,89

0,44

0,18

0,08

0,37

1,00

4,82

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

0,21

0,21

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,44

1,44

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

0,10

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụn g được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/ 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.