Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 73/QĐ-UBND 2008 Quy hoạch bưu chính viễn thông Bến Tre 2007 2015 định hướng 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/01/2008", "sign_number": "73/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/01/2008", "sign_number": "73/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/01/2008", "sign_number": "73/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/01/2008", "sign_number": "73/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/01/2008", "sign_number": "73/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 73/QĐ-UBND 2008 Quy hoạch bưu chính viễn thông Bến Tre 2007 2015 định hướng 2020

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển Bưu chính Viễn thông tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau:
...
5.000

0

5.000

02

Thư viện tại các điểm BĐVHX

400

320

720

03

Xây dựng mạng điểm phục vụ

2.400

3.450

5.850

04

Điểm phục vụ tự động

1.350

1.290

2.640

Tổng

9.059

5.060

14.210

b) Vốn đầu tư phát triển viễn thông:
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nội dung

2007-2010

2011-2015

Tổng cộng

01

Mạng ngoại vi

103.329

282.298

547.566

02

Thiết bị chuyển mạch

7.307

0

7.307

03

Internet

4.925

0

4.925

04

NGN

200.621

337.315

537.937

05

Điện thoại di động

151.073

135.242

286.315

06

Truyền dẫn

10.992

0

10.992

07

Trung tâm thông tin cơ sở

4.520

0

4.520

08

Mạng Wifi

350

0

350

09

Hỗ trợ thiết bị thông tin duyên hải

5.000

0

5.000

Tổng

594.061

810.850

1.404.911

c) Tổng vốn đầu tư phân theo nguồn vốn:
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

2007-2010

2011-2015

Tổng cộng

01

Doanh nghiệp

596.811

815.910

1.412.401

02

Ngân sách tỉnh

1.900

320

2.220

03

Ngân sách Trung ương

3.000

0

3.000.

04

Người dân đóng góp

1.500

0

1.500

Tổng

603.211

815.910

1.419.121

Content:
5.000

0

5.000

02

Thư viện tại các điểm BĐVHX

400

320

720

03

Xây dựng mạng điểm phục vụ

2.400

3.450

5.850

04

Điểm phục vụ tự động

1.350

1.290

2.640

Tổng

9.059

5.060

14.210

b) Vốn đầu tư phát triển viễn thông:
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nội dung

2007-2010

2011-2015

Tổng cộng

01

Mạng ngoại vi

103.329

282.298

547.566

02

Thiết bị chuyển mạch

7.307

0

7.307

03

Internet

4.925

0

4.925

04

NGN

200.621

337.315

537.937

05

Điện thoại di động

151.073

135.242

286.315

06

Truyền dẫn

10.992

0

10.992

07

Trung tâm thông tin cơ sở

4.520

0

4.520

08

Mạng Wifi

350

0

350

09

Hỗ trợ thiết bị thông tin duyên hải

5.000

0

5.000

Tổng

594.061

810.850

1.404.911

c) Tổng vốn đầu tư phân theo nguồn vốn:
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

2007-2010

2011-2015

Tổng cộng

01

Doanh nghiệp

596.811

815.910

1.412.401

02

Ngân sách tỉnh

1.900

320

2.220

03

Ngân sách Trung ương

3.000

0

3.000.

04

Người dân đóng góp

1.500

0

1.500

Tổng

603.211

815.910

1.419.121