Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5252/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên xã Tân An Hội Trung Lập Hạ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5252/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên xã Tân An Hội Trung Lập Hạ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên xã Tân An Hội - Trung Lập Hạ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 10.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

105,16

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,36

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

68,32

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang.

m2/người

103,66

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

m2/người

59,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,51

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

2,73

+ Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

m2

1.000

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2

16.800

+ Đất công trình dịch vụ đô thị khác

m2

30.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

7,14

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,19

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Quy mô dân số

người

10.000

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,82

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tàng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 10.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

105,16

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,36

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

68,32

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang.

m2/người

103,66

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

m2/người

59,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,51

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

2,73

+ Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

m2

1.000

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2

16.800

+ Đất công trình dịch vụ đô thị khác

m2

30.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

7,14

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,19

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Quy mô dân số

người

10.000

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,82

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tàng

1