Document: Điều 1 Quyết định 27/2006/QĐ-BBCVT 13 Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 2006

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "25/07/2006", "sign_number": "27/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "25/07/2006", "sign_number": "27/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "25/07/2006", "sign_number": "27/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "25/07/2006", "sign_number": "27/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "25/07/2006", "sign_number": "27/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2006/QĐ-BBCVT 13 Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 2006 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 13 Tiêu chuẩn Ngành:
1. Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-234: 2006;
2. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-235: 2006;
3. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-236: 2006;
4. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-237: 2006;
5. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-238: 2006;
6. Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-239: 2006;
7. Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-240: 2006;
8. Thiết bị điện thoại VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-241: 2006;
9. Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-242: 2006;
10. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-243: 2006;
11. Thiết bị vô tuyến nghiệp dư – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-244: 2006;
12. Thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-245: 2006;
13. Thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự - Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường, Mã số TCN 68-246: 2006.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 13 Tiêu chuẩn Ngành:
1. Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-234: 2006;
2. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-235: 2006;
3. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-236: 2006;
4. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-237: 2006;
5. Thiết bị vô tuyến điểm - đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH-CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-238: 2006;
6. Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-239: 2006;
7. Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-240: 2006;
8. Thiết bị điện thoại VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-241: 2006;
9. Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-242: 2006;
10. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-243: 2006;
11. Thiết bị vô tuyến nghiệp dư – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-244: 2006;
12. Thiết bị đầu cuối thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-245: 2006;
13. Thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự - Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường, Mã số TCN 68-246: 2006.