Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 30/2022/QĐ-UBND nội dung cấp giấy phép xây dựng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "30/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "30/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "30/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "30/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "30/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 30/2022/QĐ-UBND nội dung cấp giấy phép xây dựng Quảng Trị

Điều 3. Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
1. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tầng cao nhà tối đa không quá 02 (hai) tầng (không kể tầng lửng tại tầng 1 nếu diện tích sàn tầng lửng không vượt quá 65% diện tích tầng 1), có diện tích sàn không quá 250 m2; không có tầng hầm; mái tầng 2 không làm bê tông tông cốt thép (trừ phần sê nô thoát nước); chiều cao tối đa không quá 09 (chín) mét; phải phù hợp với kiến trúc, cảnh quan trong khu vực và tuân thủ các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn quy hoạch, xây dựng.
b) Đối với công hình:
Quy mô xây dựng công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là cấp công trình xây dựng thấp nhất theo quy định của pháp luật hiện hành về phân cấp công trình xây dựng.

Content:
Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tầng cao nhà tối đa không quá 02 (hai) tầng (không kể tầng lửng tại tầng 1 nếu diện tích sàn tầng lửng không vượt quá 65% diện tích tầng 1), có diện tích sàn không quá 250 m2; không có tầng hầm; mái tầng 2 không làm bê tông tông cốt thép (trừ phần sê nô thoát nước); chiều cao tối đa không quá 09 (chín) mét; phải phù hợp với kiến trúc, cảnh quan trong khu vực và tuân thủ các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn quy hoạch, xây dựng.
b) Đối với công hình:
Quy mô xây dựng công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là cấp công trình xây dựng thấp nhất theo quy định của pháp luật hiện hành về phân cấp công trình xây dựng.