Document: Điều 1 Quyết định 77/2008/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 20/2007/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "77/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "77/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "77/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "77/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "77/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/2008/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 20/2007/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Mục I và khoản 1 Mục II Danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ), như sau:
1/ Đối với danh mục và mức thu phí chợ, phí qua phà:

TT

DANH MỤC PHÍ

MỨC THU

I

PHÍ CHỢ

1

Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:

đồng/ngày/m2

- Chợ loại 1

5.000

- Chợ loại 2

4.000

- Chợ loại 3

3.000

2

Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định:

đồng/người/ngày

- Địa bàn quận Ninh Kiều

+ Cả ngày

4.000

+ Một buổi chợ

2.000

- Địa bàn các quận Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn

+ Cả ngày

3.000

+ Một buổi chợ

1.500

- Địa bàn các huyện còn lại

+ Cả ngày

2.000

+ Một buổi chợ

1.000

II

PHÍ QUA PHÀ, QUA ĐÒ

1

Phí qua phà:

đồng/người/chuyến

a

Đối với người

1.000

b

Đối với người và phương tiện hành lý

- Người và xe gắn máy

2.500

- Người và xe đạp

1.500

- Người kèm hành lý (chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100 kg)

1.500

2/ Sửa đổi, bổ sung đoạn 5, Điều 3 của Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND , như sau:
“Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng ủy nhiệm thu với Chi cục Thuế thu các loại phí nêu trên kể cả các loại phí đấu thầu nộp đủ 100% theo đúng số tiền đã thu trên các biên lai thuế.”

Content:
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Mục I và khoản 1 Mục II Danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ), như sau:
1/ Đối với danh mục và mức thu phí chợ, phí qua phà:

TT

DANH MỤC PHÍ

MỨC THU

I

PHÍ CHỢ

1

Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:

đồng/ngày/m2

- Chợ loại 1

5.000

- Chợ loại 2

4.000

- Chợ loại 3

3.000

2

Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định:

đồng/người/ngày

- Địa bàn quận Ninh Kiều

+ Cả ngày

4.000

+ Một buổi chợ

2.000

- Địa bàn các quận Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn

+ Cả ngày

3.000

+ Một buổi chợ

1.500

- Địa bàn các huyện còn lại

+ Cả ngày

2.000

+ Một buổi chợ

1.000

II

PHÍ QUA PHÀ, QUA ĐÒ

1

Phí qua phà:

đồng/người/chuyến

a

Đối với người

1.000

b

Đối với người và phương tiện hành lý

- Người và xe gắn máy

2.500

- Người và xe đạp

1.500

- Người kèm hành lý (chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100 kg)

1.500

2/ Sửa đổi, bổ sung đoạn 5, Điều 3 của Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND , như sau:
“Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng ủy nhiệm thu với Chi cục Thuế thu các loại phí nêu trên kể cả các loại phí đấu thầu nộp đủ 100% theo đúng số tiền đã thu trên các biên lai thuế.”