Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

76,40

291,14

257,35

269,60

232,41

4

Đất đô thị

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

2.865,89

2.898,40

2.917,92

2.943,93

2.969,94

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.034,05

187,78

226,02

205,35

214,57

200,33

1.1

Đất trồng lúa

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,54

6,57

8,90

9,90

7,90

8,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

43,90

8,58

8,62

8,70

8,00

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

27,05

6,05

8,00

5,00

4,00

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,71

5,15

10,60

8,14

7,23

7,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

76,40

291,14

257,35

269,60

232,41

4

Đất đô thị

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

2.865,89

2.898,40

2.917,92

2.943,93

2.969,94

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.034,05

187,78

226,02

205,35

214,57

200,33

1.1

Đất trồng lúa

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,54

6,57

8,90

9,90

7,90

8,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

43,90

8,58

8,62

8,70

8,00

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

27,05

6,05

8,00

5,00

4,00

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,71

5,15

10,60

8,14

7,23

7,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT