Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Thạch Bích Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Thạch Bích Quảng Ngãi

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung trong nhiệm vụ quy hoạch đã được phê duyệt, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh các Khoản 1, 2, 5, 9 và Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh
“1. Tên đồ án: Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch sinh thái Thạch Bích, tỉnh Quảng Ngãi.”
“2. Quy mô, phạm vi ranh giới lập quy hoạch:
- Quy mô lập quy hoạch: khoảng 200 ha, trong đó khoảng 185 ha thuộc xã Trà Bình, huyện Trà Bồng và khoảng 15 ha thuộc xã Bình Minh, huyện Bình Sơn.
- Phạm vi ranh giới lập quy hoạch: điều chỉnh cục bộ tại một số vị trí cho phù hợp với thực trạng và kết nối đồng bộ với khu vực kế cận với giới cận như sau:
+ Phía Đông giáp: Đất ở nông thôn và đất sản xuất nông nghiệp;
+ Phía Tây giáp: Đất ở nông thôn và đường giao thông liên xã;
+ Phía Nam giáp: Khu dân cư trung tâm xã Trà Bình;
+ Phía Bắc giáp: Đất sản xuất lâm nghiệp, nông nghiệp và đất ở nông thôn.
- Tỷ lệ bản đồ chính: 1/2000.”
“5. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của đồ án phải tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Quy hoạch xây dựng” - QCVN 01:2019/BXD; dự kiến như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2020 - 2030

lượt người/năm

110.000

II

Đất đai

1

Cơ cấu sử dụng đất

%

100

1.1

Đất khu du lịch

%

78-82

a

Đất khu phố văn hóa

%

3-5

b

Đất khu tắm khoáng nóng Onsen

%

14-17

c

Đất khu công viên vui chơi giải trí

%

12-16

d

Đất khu nghỉ dưỡng đồi Gò Kiu

%

19-22

e

Đất khu du lịch trải nghiệm nông trại hữu cơ

%

4-7

f

Đất khu nghỉ dưỡng ven sông Trà Bồng

%

16-18

g

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

%

6-12

1.2

Đất cảnh quan ven sông Trà Bồng

%

18-22

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa (brut-tô)

%

25

3

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

9

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất quy hoạch

6-12

2

Chỉ tiêu cấp nước

1/người/ngày

200

3

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng

5-7

4

Lượng nước thải

% nước cấp

80

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

1

“7. Sản phẩm quy hoạch:
a) Tuân thủ theo đúng các quy định của Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ; Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.”
“9. Tiến độ thực hiện: tối đa 03 tháng - kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh.”

Content:
Điều chỉnh các Khoản 1, 2, 5, 9 và Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh
“Tên đồ án: Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch sinh thái Thạch Bích, tỉnh Quảng Ngãi.”
“2. Quy mô, phạm vi ranh giới lập quy hoạch:
- Quy mô lập quy hoạch: khoảng 200 ha, trong đó khoảng 185 ha thuộc xã Trà Bình, huyện Trà Bồng và khoảng 15 ha thuộc xã Bình Minh, huyện Bình Sơn.
- Phạm vi ranh giới lập quy hoạch: điều chỉnh cục bộ tại một số vị trí cho phù hợp với thực trạng và kết nối đồng bộ với khu vực kế cận với giới cận như sau:
+ Phía Đông giáp: Đất ở nông thôn và đất sản xuất nông nghiệp;
+ Phía Tây giáp: Đất ở nông thôn và đường giao thông liên xã;
+ Phía Nam giáp: Khu dân cư trung tâm xã Trà Bình;
+ Phía Bắc giáp: Đất sản xuất lâm nghiệp, nông nghiệp và đất ở nông thôn.
- Tỷ lệ bản đồ chính: 1/2000.”
“5. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của đồ án phải tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Quy hoạch xây dựng” - QCVN 01:2019/BXD; dự kiến như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2020 - 2030

lượt người/năm

110.000

II

Đất đai

1

Cơ cấu sử dụng đất

%

100

1.1

Đất khu du lịch

%

78-82

a

Đất khu phố văn hóa

%

3-5

b

Đất khu tắm khoáng nóng Onsen

%

14-17

c

Đất khu công viên vui chơi giải trí

%

12-16

d

Đất khu nghỉ dưỡng đồi Gò Kiu

%

19-22

e

Đất khu du lịch trải nghiệm nông trại hữu cơ

%

4-7

f

Đất khu nghỉ dưỡng ven sông Trà Bồng

%

16-18

g

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

%

6-12

1.2

Đất cảnh quan ven sông Trà Bồng

%

18-22

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa (brut-tô)

%

25

3

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

9

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất quy hoạch

6-12

2

Chỉ tiêu cấp nước

1/người/ngày

200

3

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng

5-7

4

Lượng nước thải

% nước cấp

80

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

1

“7. Sản phẩm quy hoạch:
a) Tuân thủ theo đúng các quy định của Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ; Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.”
“9. Tiến độ thực hiện: tối đa 03 tháng - kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh.”