Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.130,51

118,58

176,36

256,20

368,83

493,54

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.663,31

79,98

125,25

167,69

194,65

205,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.590,05

79,98

125,25

167,66

194,59

205,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

527,06

3,41

0,04

2,11

27,90

149,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

948,98

17,89

27,07

48,59

37,06

60,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

949,18

17,30

24,00

30,48

105,92

78,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,98

-

-

7,33

3,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.970,05

349,70

182,49

158,70

310,57

355,90

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.130,51

118,58

176,36

256,20

368,83

493,54

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.663,31

79,98

125,25

167,69

194,65

205,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.590,05

79,98

125,25

167,66

194,59

205,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

527,06

3,41

0,04

2,11

27,90

149,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

948,98

17,89

27,07

48,59

37,06

60,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

949,18

17,30

24,00

30,48

105,92

78,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,98

-

-

7,33

3,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.970,05

349,70

182,49

158,70

310,57

355,90

Trong đó:

-

-

-

-

-

-