Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
7.67

5.71

0.10

0.40

0.32

0.34

0.80

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20.31

0.88

9.58

4.01

1.52

2.00

2.32

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6.50

0.39

6.11

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.36

0.02

0.08

0.06

1.09

0.06

0.05

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31.60

0.06

0.79

4.05

12.26

14.44

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3.16

0.32

0.27

0.55

0.03

0.27

0.42

1.30

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,168.05

33.11

41.04

75.47

356.17

99.93

243.74

318.59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13.06

12.47

0.59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.78

3.78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

604.38

5.34

22.58

23.93

214.92

160.29

47.24

130.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11.63

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11.63

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58.70

1.50

3.37

49.13

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

510.34

5.34

18.31

20.26

190.54

106.73

46.94

122.22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23.71

23.71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

57,00

20,00

11,00

10,00

1,00

15,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

20,00

11,00

10,00

1,00

15,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

494.11

4.34

20.38

22.93

111.85

159.29

46.24

129.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.13

2.47

0.67

4.13

2.86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.13

2.47

0.67

4.13

2.86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58.70

1.50

3.37

49.13

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

422.38

4.34

16.41

19.56

108.28

106.03

46.24

121.52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.90

2.90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39.14

1.45

0.89

0.04

Content:
7.67

5.71

0.10

0.40

0.32

0.34

0.80

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20.31

0.88

9.58

4.01

1.52

2.00

2.32

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6.50

0.39

6.11

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.36

0.02

0.08

0.06

1.09

0.06

0.05

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31.60

0.06

0.79

4.05

12.26

14.44

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3.16

0.32

0.27

0.55

0.03

0.27

0.42

1.30

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,168.05

33.11

41.04

75.47

356.17

99.93

243.74

318.59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13.06

12.47

0.59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.78

3.78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

604.38

5.34

22.58

23.93

214.92

160.29

47.24

130.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11.63

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11.63

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58.70

1.50

3.37

49.13

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

510.34

5.34

18.31

20.26

190.54

106.73

46.94

122.22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23.71

23.71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

57,00

20,00

11,00

10,00

1,00

15,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

20,00

11,00

10,00

1,00

15,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

494.11

4.34

20.38

22.93

111.85

159.29

46.24

129.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.13

2.47

0.67

4.13

2.86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.13

2.47

0.67

4.13

2.86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58.70

1.50

3.37

49.13

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

422.38

4.34

16.41

19.56

108.28

106.03

46.24

121.52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.90

2.90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39.14

1.45

0.89

0.04