Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.572,45

342,44

294,54

178,52

247,33

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.376,92

320,67

280,21

119,44

244,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.376,92

320,67

280,21

119,44

244,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,28

1,02

2,71

56,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,41

4,21

9,33

1,31

0,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

70,79

16,48

1,86

0,60

1,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,05

0,06

0,43

0,73

0,87

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,87

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

30,73

16,15

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đoàn Tùng

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

Ngũ Hùng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

132,53

571,15

312,66

367,58

313,12

304,58

132,35

96,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

124,91

561,94

300,62

364,15

311,17

289,15

123,51

87,67

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

124,91

561,94

300,62

364,15

311,17

289,15

123,51

87,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,91

0,63

4,64

0,54

0,63

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,23

3,36

2,83

0,78

0,17

1,62

1,77

2,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,48

5,22

3,94

1,89

1,78

13,13

7,07

3,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,63

0,22

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,03

45,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

23,03

43,35

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,87

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,71

3,30

0,70

0,10

2,23

1,13

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

56,93

47,40

53,44

68,97

52,18

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

53,96

42,33

48,47

63,43

40,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

53,96

42,33

48,47

63,43

40,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,92

0,54

0,19

2,76

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,80

1,58

2,26

2,21

3,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

2,89

2,52

0,57

3,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.05

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3.05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,62

2,07

0,51

0,98

0,23

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.

Content:
3.572,45

342,44

294,54

178,52

247,33

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.376,92

320,67

280,21

119,44

244,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.376,92

320,67

280,21

119,44

244,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,28

1,02

2,71

56,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,41

4,21

9,33

1,31

0,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

70,79

16,48

1,86

0,60

1,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,05

0,06

0,43

0,73

0,87

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,87

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

30,73

16,15

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đoàn Tùng

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

Ngũ Hùng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

132,53

571,15

312,66

367,58

313,12

304,58

132,35

96,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

124,91

561,94

300,62

364,15

311,17

289,15

123,51

87,67

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

124,91

561,94

300,62

364,15

311,17

289,15

123,51

87,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,91

0,63

4,64

0,54

0,63

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,23

3,36

2,83

0,78

0,17

1,62

1,77

2,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,48

5,22

3,94

1,89

1,78

13,13

7,07

3,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,63

0,22

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,03

45,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

23,03

43,35

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,87

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,71

3,30

0,70

0,10

2,23

1,13

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

56,93

47,40

53,44

68,97

52,18

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

53,96

42,33

48,47

63,43

40,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

53,96

42,33

48,47

63,43

40,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,92

0,54

0,19

2,76

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,80

1,58

2,26

2,21

3,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

2,89

2,52

0,57

3,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.05

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3.05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,62

2,07

0,51

0,98

0,23

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.