Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.612,66

0,93

-

137,45

1,24

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

0,71

-

20,98

0,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

0,71

-

20,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

0,08

-

52,72

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

-

17,86

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

0,14

-

45,89

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

-

-

0,72

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

82,56

52,95

478,89

163,70

63,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

2,49

0,16

18,32

-

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,05

0,13

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

1,93

6,05

13,22

13,60

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

12,47

0,06

10,88

0,66

1,45

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

25,83

25,55

180,61

58,16

28,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

1,11

0,15

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

0,15

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

29,47

17,72

100,70

68,40

14,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,11

2,99

18,25

0,82

5,99

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,03

0,11

1,40

-

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,25

0,07

4,60

0,77

2,65

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

0,15

-

6,81

2,37

-

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

3,92

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,08

0,09

1,63

2,31

0,23

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

6,39

-

55,52

9,07

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,02

1,64

0,07

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

3,16

-

49,49

5,15

6,26

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

-

-

-

0,03

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,15

-

10,52

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

0,01

0,31

4,37

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

-

11,29

40,68

-

33,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

-

0,23

23,56

-

21,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

-

0,23

23,56

-

21,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

-

0,17

8,20

-

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

10,43

-

-

2,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

-

-

4,72

-

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

0,46

4,20

-

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

118,98

97,64

209,91

170,79

297,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

2,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,67

0,03

-

0,77

11,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

33,86

-

-

58,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

24,34

-

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

11,12

0,39

16,50

7,08

4,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

9,69

1,59

22,10

8,47

5,74

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

37,18

56,00

61,34

55,56

130,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

-

-

0,69

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

11,78

-

6,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

19,46

35,19

51,04

27,58

111,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,18

0,87

1,24

7,83

1,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

0,09

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

-

0,02

0,58

-

0,44

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

3,37

0,63

2,53

2,06

4,92

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

2,27

-

0,62

-

2,82

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,14

0,60

2,09

0,70

2,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

0,76

1,89

-

1,37

6,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,08

0,96

-

0,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

-

-

12,46

-

2,87

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,20

-

-

0,58

0,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,08

0,07

0,11

0,04

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

1,09

0,13

3,72

-

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

312,17

130,24

246,52

112,47

138,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

133,37

68,04

162,69

75,12

86,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

133,37

67,99

162,69

75,12

86,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

55,99

8,65

33,35

9,76

17,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

59,33

21,49

21,97

3,11

9,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

51,79

30,92

24,96

23,37

13,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

11,69

1,14

3,55

1,11

11,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

245,56

115,11

196,34

479,30

242,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,04

-

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

3,93

8,97

86,64

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

6,51

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

6,97

-

4,97

28,05

17,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

5,66

0,06

2,47

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

110,53

46,29

98,88

166,42

71,89

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,76

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

1,52

0,61

0,08

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

90,47

42,88

55,53

156,54

55,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,32

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

3,63

0,81

0,61

1,37

1,60

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

5,62

3,33

7,92

19,70

7,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

1,09

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,69

0,49

0,68

4,07

0,89

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

1,00

0,28

1,74

7,79

1,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

19,47

12,50

11,26

-

6,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,09

0,25

0,63

0,13

5,87

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,19

-

-

0,03

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

-

0,62

2,88

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

647,34

755,00

627,56

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

365,29

495,07

363,22

224,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

307,81

391,38

271,51

102,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

307,81

391,38

271,51

102,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

15,29

43,94

46,35

42,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

12,88

24,66

10,22

19,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

29,13

32,83

23,69

41,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

0,18

2,26

11,45

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

282,02

259,93

262,19

358,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,46

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

16,71

18,51

31,79

11,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

1,07

20,00

-

13,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

117,20

124,95

121,46

150,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,33

-

0,82

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

0,43

0,76

0,69

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

87,33

78,05

86,23

152,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,20

0,35

0,50

1,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,70

0,69

0,31

0,85

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

7,33

6,73

7,31

10,50

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

0,04

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,67

1,55

0,84

1,21

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

-

-

8,39

12,61

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,45

1,20

2,14

1,18

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

48,54

6,02

-

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,39

0,68

0,01

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

-

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

0,03

-

2,15

3,80

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

0,50

0,98

119,48

22,76

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

0,32

-

84,05

15,54

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

0,32

-

84,05

15,54

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,09

-

17,57

2,47

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

12,10

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,09

0,98

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

1,91

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

6,63

5,17

7,62

12,90

7,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

0,48

-

-

-

1,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

0,47

-

-

-

2,67

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

2,44

3,70

3,44

10,71

1,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

0,29

0,24

4,18

0,02

0,08

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

0,09

1,16

-

-

1,87

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

0,07

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

1,55

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,08

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

4,04

6,90

6,41

1,17

55,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

3,95

5,66

2,43

-

35,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

3,95

5,66

2,43

-

35,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

-

0,16

1,28

1,11

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

0,08

0,62

0,06

3,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,02

-

2,08

-

6,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

2,40

1,95

1,26

3,71

7,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

0,06

0,60

0,55

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

1,25

1,88

-

1,50

4,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

1,05

0,01

0,66

0,35

0,35

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

0,30

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

1,79

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

0,74

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,10

-

-

0,27

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

43,67

13,92

36,99

72,68

14,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

38,76

12,94

32,86

43,69

13,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

38,76

12,94

32,76

43,69

13,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

1,23

0,71

2,90

20,39

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

0,12

-

1,23

6,14

0,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

3,56

0,27

-

2,46

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

1,66

0,10

1,70

2,58

0,51

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,66

0,10

0,50

1,89

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

1,00

-

1,20

0,69

0,20

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

11,00

12,53

43,08

133,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

10,07

11,57

32,94

109,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

10,07

11,57

32,94

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,43

0,96

9,94

16,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

0,20

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,50

-

-

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

0,27

0,03

11,39

9,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,27

0,03

10,78

6,87

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

0,61

2,50

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

- .

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-

Content:
2.612,66

0,93

-

137,45

1,24

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

0,71

-

20,98

0,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

0,71

-

20,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

0,08

-

52,72

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

-

17,86

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

0,14

-

45,89

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

-

-

0,72

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

82,56

52,95

478,89

163,70

63,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

2,49

0,16

18,32

-

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,05

0,13

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

1,93

6,05

13,22

13,60

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

12,47

0,06

10,88

0,66

1,45

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

25,83

25,55

180,61

58,16

28,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

1,11

0,15

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

0,15

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

29,47

17,72

100,70

68,40

14,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,11

2,99

18,25

0,82

5,99

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,03

0,11

1,40

-

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,25

0,07

4,60

0,77

2,65

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

0,15

-

6,81

2,37

-

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

3,92

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,08

0,09

1,63

2,31

0,23

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

6,39

-

55,52

9,07

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,02

1,64

0,07

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

3,16

-

49,49

5,15

6,26

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

-

-

-

0,03

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,15

-

10,52

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

0,01

0,31

4,37

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

-

11,29

40,68

-

33,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

-

0,23

23,56

-

21,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

-

0,23

23,56

-

21,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

-

0,17

8,20

-

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

10,43

-

-

2,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

-

-

4,72

-

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

0,46

4,20

-

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

118,98

97,64

209,91

170,79

297,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

2,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,67

0,03

-

0,77

11,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

33,86

-

-

58,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

24,34

-

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

11,12

0,39

16,50

7,08

4,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

9,69

1,59

22,10

8,47

5,74

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

37,18

56,00

61,34

55,56

130,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

-

-

0,69

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

11,78

-

6,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

19,46

35,19

51,04

27,58

111,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,18

0,87

1,24

7,83

1,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

0,09

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

-

0,02

0,58

-

0,44

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

3,37

0,63

2,53

2,06

4,92

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

2,27

-

0,62

-

2,82

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,14

0,60

2,09

0,70

2,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

0,76

1,89

-

1,37

6,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,08

0,96

-

0,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

-

-

12,46

-

2,87

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,20

-

-

0,58

0,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,08

0,07

0,11

0,04

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

1,09

0,13

3,72

-

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

312,17

130,24

246,52

112,47

138,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

133,37

68,04

162,69

75,12

86,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

133,37

67,99

162,69

75,12

86,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

55,99

8,65

33,35

9,76

17,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

59,33

21,49

21,97

3,11

9,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

51,79

30,92

24,96

23,37

13,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

11,69

1,14

3,55

1,11

11,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

245,56

115,11

196,34

479,30

242,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,04

-

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

3,93

8,97

86,64

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

6,51

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

6,97

-

4,97

28,05

17,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

5,66

0,06

2,47

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

110,53

46,29

98,88

166,42

71,89

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,76

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

1,52

0,61

0,08

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

90,47

42,88

55,53

156,54

55,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,32

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

3,63

0,81

0,61

1,37

1,60

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

5,62

3,33

7,92

19,70

7,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

1,09

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,69

0,49

0,68

4,07

0,89

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

1,00

0,28

1,74

7,79

1,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

19,47

12,50

11,26

-

6,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,09

0,25

0,63

0,13

5,87

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,19

-

-

0,03

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

-

0,62

2,88

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,86

647,34

755,00

627,56

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

365,29

495,07

363,22

224,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

307,81

391,38

271,51

102,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

307,81

391,38

271,51

102,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

15,29

43,94

46,35

42,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

12,88

24,66

10,22

19,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

29,13

32,83

23,69

41,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

0,18

2,26

11,45

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

282,02

259,93

262,19

358,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,46

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

16,71

18,51

31,79

11,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

1,07

20,00

-

13,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

117,20

124,95

121,46

150,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,33

-

0,82

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

0,43

0,76

0,69

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

87,33

78,05

86,23

152,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,20

0,35

0,50

1,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,70

0,69

0,31

0,85

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

7,33

6,73

7,31

10,50

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

0,04

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,67

1,55

0,84

1,21

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

-

-

8,39

12,61

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,45

1,20

2,14

1,18

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

48,54

6,02

-

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,39

0,68

0,01

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

-

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

0,03

-

2,15

3,80

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

0,50

0,98

119,48

22,76

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

0,32

-

84,05

15,54

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

0,32

-

84,05

15,54

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,09

-

17,57

2,47

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

12,10

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,09

0,98

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

1,91

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

6,63

5,17

7,62

12,90

7,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

0,48

-

-

-

1,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

0,47

-

-

-

2,67

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

2,44

3,70

3,44

10,71

1,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

0,29

0,24

4,18

0,02

0,08

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

0,09

1,16

-

-

1,87

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

0,07

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

1,55

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,08

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

4,04

6,90

6,41

1,17

55,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

3,95

5,66

2,43

-

35,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

3,95

5,66

2,43

-

35,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

-

0,16

1,28

1,11

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

0,08

0,62

0,06

3,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,02

-

2,08

-

6,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

2,40

1,95

1,26

3,71

7,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

0,06

0,60

0,55

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

1,25

1,88

-

1,50

4,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

1,05

0,01

0,66

0,35

0,35

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

0,30

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

1,79

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

0,74

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,10

-

-

0,27

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

43,67

13,92

36,99

72,68

14,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

38,76

12,94

32,86

43,69

13,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

38,76

12,94

32,76

43,69

13,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

1,23

0,71

2,90

20,39

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

0,12

-

1,23

6,14

0,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

3,56

0,27

-

2,46

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

1,66

0,10

1,70

2,58

0,51

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,66

0,10

0,50

1,89

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

1,00

-

1,20

0,69

0,20

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

11,00

12,53

43,08

133,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

10,07

11,57

32,94

109,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

10,07

11,57

32,94

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,43

0,96

9,94

16,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

0,20

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,50

-

-

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

0,27

0,03

11,39

9,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,27

0,03

10,78

6,87

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

0,61

2,50

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

- .

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-