Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2017 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Hà Tĩnh 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2017 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Hà Tĩnh 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Diện tích 3 loại rừng sau bổ sung và điều chỉnh:
Tổng diện tích 360.703ha, trong đó rừng tự nhiên 218.259ha, rừng trồng 95.175ha, đất chưa có rừng 40.632ha và đất khác 6.637ha; quy hoạch theo 3 loại rừng như sau:
- Quy hoạch rừng đặc dụng: Tổng diện tích 74.509ha trong đó rừng tự nhiên 73.311ha, rừng trồng 616ha đất chưa có rừng 582ha.
- Quy hoạch rừng phòng hộ: Tổng diện tích 113.218ha, trong đó rừng tự nhiên 80.806ha, rừng trồng 22.015ha, đất chưa có rừng 9.658ha và đất khác 739ha.
- Quy hoạch rừng sản xuất: Tổng diện tích 172.976ha, trong đó rừng tự nhiên 64.143ha, rừng trồng 72.544ha, đất chưa có rừng 30.391ha và đất khác 5.898ha.
(Chi tiết có Báo cáo điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và bản đồ quy hoạch 3 loại rừng kèm theo).
II. Nội dung điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
1. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Mục tiêu đến năm 2020: Độ che phủ của rừng ổn định 52% và chất lượng rừng tự nhiên, rừng trồng ngày càng được cải thiện; đưa sản lượng gỗ rừng trong khai thác hàng năm 800.000m3, trong đó trồng rừng tập trung thâm canh đạt khoảng 700.000 m3/năm, năng suất bình quân đạt 15 m3/ha/năm; tốc độ tăng trưởng bình quân là 12%; giá trị sản xuất lâm nghiệp chưa qua chế biến đạt khoảng 2.500 tỷ đồng, xuất khẩu đạt khoảng 70 triệu USD/năm; giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho khoảng 70.000 lao động, góp phần vào công cuộc xóa đói giảm nghèo cho nông dân miền núi; nâng cao nhận thức cho người dân sống gần rừng tham gia vào việc bảo vệ môi trường sinh thái.
- Nhiệm vụ: Quản lý, bảo vệ và phát triển ổn định lâm phận của tỉnh với quy mô 343.674ha vào năm 2020 (giảm 17.028ha do chuyển sang mục đích khác), trong đó 74.330ha rừng đặc dụng, 112.928ha rừng phòng hộ và 156.416ha rừng sản xuất. Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng có hiệu quả tiềm năng rừng, đất rừng, đặc biệt là rừng sản xuất cho mục tiêu tăng trưởng kinh tế, gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
2.1. Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp:
Đơn vị tính: Ha

Hạng mục

Năm 2015 (sau điều chỉnh, bổ sung)

Năm 2020

Cơ cấu năm 2020 (%)

Tăng (+), giảm (-)

Tổng DT tự nhiên

599.031

599.031

100,00

Tổng DT lâm nghiệp

360.703

343.674

57,37

-17.028

- Có rừng

313.435

312.921

52,24

-514

+ Rừng tự nhiên

218.259

218.390

36,46

130

+ Rừng trồng

95.175

94.531

15,78

-644

- Đất chưa có rừng

40.632

24.878

4,15

-15.753

- Đất khác

6.637

Content:
Diện tích 3 loại rừng sau bổ sung và điều chỉnh:
Tổng diện tích 360.703ha, trong đó rừng tự nhiên 218.259ha, rừng trồng 95.175ha, đất chưa có rừng 40.632ha và đất khác 6.637ha; quy hoạch theo 3 loại rừng như sau:
- Quy hoạch rừng đặc dụng: Tổng diện tích 74.509ha trong đó rừng tự nhiên 73.311ha, rừng trồng 616ha đất chưa có rừng 582ha.
- Quy hoạch rừng phòng hộ: Tổng diện tích 113.218ha, trong đó rừng tự nhiên 80.806ha, rừng trồng 22.015ha, đất chưa có rừng 9.658ha và đất khác 739ha.
- Quy hoạch rừng sản xuất: Tổng diện tích 172.976ha, trong đó rừng tự nhiên 64.143ha, rừng trồng 72.544ha, đất chưa có rừng 30.391ha và đất khác 5.898ha.
(Chi tiết có Báo cáo điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và bản đồ quy hoạch 3 loại rừng kèm theo).
II. Nội dung điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
1. Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Mục tiêu đến năm 2020: Độ che phủ của rừng ổn định 52% và chất lượng rừng tự nhiên, rừng trồng ngày càng được cải thiện; đưa sản lượng gỗ rừng trong khai thác hàng năm 800.000m3, trong đó trồng rừng tập trung thâm canh đạt khoảng 700.000 m3/năm, năng suất bình quân đạt 15 m3/ha/năm; tốc độ tăng trưởng bình quân là 12%; giá trị sản xuất lâm nghiệp chưa qua chế biến đạt khoảng 2.500 tỷ đồng, xuất khẩu đạt khoảng 70 triệu USD/năm; giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho khoảng 70.000 lao động, góp phần vào công cuộc xóa đói giảm nghèo cho nông dân miền núi; nâng cao nhận thức cho người dân sống gần rừng tham gia vào việc bảo vệ môi trường sinh thái.
- Nhiệm vụ: Quản lý, bảo vệ và phát triển ổn định lâm phận của tỉnh với quy mô 343.674ha vào năm 2020 (giảm 17.028ha do chuyển sang mục đích khác), trong đó 74.330ha rừng đặc dụng, 112.928ha rừng phòng hộ và 156.416ha rừng sản xuất. Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng có hiệu quả tiềm năng rừng, đất rừng, đặc biệt là rừng sản xuất cho mục tiêu tăng trưởng kinh tế, gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
2.1. Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp:
Đơn vị tính: Ha

Hạng mục

Năm 2015 (sau điều chỉnh, bổ sung)

Năm 2020

Cơ cấu năm 2020 (%)

Tăng (+), giảm (-)

Tổng DT tự nhiên

599.031

599.031

100,00

Tổng DT lâm nghiệp

360.703

343.674

57,37

-17.028

- Có rừng

313.435

312.921

52,24

-514

+ Rừng tự nhiên

218.259

218.390

36,46

130

+ Rừng trồng

95.175

94.531

15,78

-644

- Đất chưa có rừng

40.632

24.878

4,15

-15.753

- Đất khác

6.637