Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản khai thác Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản khai thác Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
2. Bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với quặng thiếc:
a) Quặng thiếc có hàm lượng 50%<Sn≤70%: giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 110 (Một trăm mười) triệu đồng/tấn.

Content:
Quặng thiếc có hàm lượng 50%<Sn≤70%: giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 110 (Một trăm mười) triệu đồng/tấn.