Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
2.539,22

2,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.239,96

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.917,57

25,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,13

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.245,27

37,34

1.6.1

Trong đo: đất trồng rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN

17.138,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,25

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.562,01

5,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,99

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,67

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,98

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

0,00

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.539,22

2,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.239,96

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.917,57

25,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,13

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.245,27

37,34

1.6.1

Trong đo: đất trồng rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN

17.138,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,25

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.562,01

5,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,99

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,67

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,98

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

0,00

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT