Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND giá đào tạo trình độ sơ cấp thuộc giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND giá đào tạo trình độ sơ cấp thuộc giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 05 ngành nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp để làm cơ sở đặt hàng cung cấp dịch vụ đào nghề nghiệp cho người học trong độ tuổi lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Long, như sau:
...
2. Giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 05 ngành nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
a) Cơ khí hàn, trình độ sơ cấp bậc 1: 4.485.854 đồng/người/khóa học.
b) Xây dựng dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.721.220 đồng/người/khóa học.
c) Chăm sóc sức khỏe, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.262.306 đồng/người/khóa học.
d) Chăm sóc trẻ, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.089.051 đồng/người/khóa học.
đ) May công nghiệp, đào tạo dưới 03 tháng: 2.409.268 đồng/người/khóa học.

Content:
Giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 05 ngành nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
a) Cơ khí hàn, trình độ sơ cấp bậc 1: 4.485.854 đồng/người/khóa học.
b) Xây dựng dân dụng, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.721.220 đồng/người/khóa học.
c) Chăm sóc sức khỏe, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.262.306 đồng/người/khóa học.
d) Chăm sóc trẻ, trình độ sơ cấp bậc 1: 3.089.051 đồng/người/khóa học.
đ) May công nghiệp, đào tạo dưới 03 tháng: 2.409.268 đồng/người/khóa học.