Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1396/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1396/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,02

0,52

40,96

0,88

2.2

Đất an ninh

CAN

18,45

0,40

19,14

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

319,48

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

96,37

2,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,99

1,18

244,6

5,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,53

4,32

161,97

3,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.000,07

21,55

1.206,19

25,99

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

60,91

1,31

58,53

1,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,42

0,50

29,27

0,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,92

3,96

440,81

9,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

749,92

16,16

977,18

21,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,94

0,52

24,42

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,12

0,11

7,61

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

20,22

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,46

1,19

61,25

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,37

0,22

8,97

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,76

0,12

9,17

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,37

0,81

43,67

0,94

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

0,18

11,5

0,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,94

3,94

178,57

3,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,14

0,46

17,23

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK(a)

18,92

0,41

12,61

0,27

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,62

0,14

4,48

0,10

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,28

0,26

8,13

0,18

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

20,55

0,44

19,71

0,42

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

907,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

657,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

657,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

97,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

39,62

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,62

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,02

0,52

40,96

0,88

2.2

Đất an ninh

CAN

18,45

0,40

19,14

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

319,48

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

96,37

2,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,99

1,18

244,6

5,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,53

4,32

161,97

3,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.000,07

21,55

1.206,19

25,99

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

60,91

1,31

58,53

1,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,42

0,50

29,27

0,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,92

3,96

440,81

9,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

749,92

16,16

977,18

21,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,94

0,52

24,42

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,12

0,11

7,61

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

20,22

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,46

1,19

61,25

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,37

0,22

8,97

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,76

0,12

9,17

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,37

0,81

43,67

0,94

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

0,18

11,5

0,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,94

3,94

178,57

3,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,14

0,46

17,23

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK(a)

18,92

0,41

12,61

0,27

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,62

0,14

4,48

0,10

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,28

0,26

8,13

0,18

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

20,55

0,44

19,71

0,42

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

907,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

657,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

657,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

97,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

39,62

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,62