Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2018 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2018", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2018", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2018", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2018", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2018", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2018 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Lào Cai và vùng phụ cận đến năm 2040, tầm nhìn năm 2050 với nội dung sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
- Tổng diện tích đất lập điều chỉnh quy hoạch 283,93 km2.
- Bảng cân bằng sử dụng đất đến năm 2040:

Số TT

Danh mục đất

Quy hoạch năm 2025

Quy hoạch năm 2040

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

28.393,04

28.393,04

A.

Đất nội thị

7.450,00

7.450,00

I.

Đất xây dựng đô thị

4.849,07

100,00

121,23

5.550,52

100,00

124,73

1.

Đất dân dụng

2.840,00

58,60

71,00

3.295,22

59,40

74,05

1.1

Đất đơn vị ở

1.680,00

34,70

42,00

1.882,26

33,90

42,30

1.2

Đất công trình công cộng

160,00

3,30

4,00

222,50

4,01

5,00

1.3

Đất cây xanh, TDTT

400,00

8,25

10,00

522,96

9,42

11,75

1.4

Đất giao thông đô thị

600,00

12,40

15,00

667,50

12,00

15,00

2

Đất ngoài dân dụng

2.009,07

41,40

50,23

2.255,30

40,60

50,68

2.1

Đất trụ sở các cơ quan

131,12

2,70

163,90

2,95

2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, CN - TTCN

1.311,82

27,10

1.311,82

23,60

Trong đó: CN - TTCN

232,88

4,80

232,88

4,20

2.3

Đất công cộng, TMDV

183,76

3,79

262,51

4,73

2.5

Đất hỗn hợp

169,19

281,99

2.6

Đất du lịch

94,75

1,95

94,75

1,71

2.7

Đất công trình hạ tầng đầu mối

32,85

0,68

54,75

0,99

2.8

Đất giao thông đối ngoại

85,58

1,76

85,58

1,54

II.

Đất khác

2.600,93

1.899,48

1.

Đất an ninh, quốc phòng

179,34

179,34

2.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

18,56

18,56

3.

Cây xanh cảnh quan, sinh thái, cách ly

677,41

1.354,81

4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,98

36,98

5.

Đất khác (nông, lâm, sông suối, mặt nước...)

1.688,64

309,79

B.

Đất ngoại thị

20.943,04

20.943,04

1.

Đất phục vụ đô thị

2.033,36

2.847,44

1.1

Đất du lịch

988,62

1.647,70

1.2

Công nghiệp, TTCN

889,74

889,74

1.3

Đất trung tâm nghiên cứu đào tạo

155,00

310,00

2

Đất các điểm dân cư nông thôn:

1.270,00

100,00

127,00

1.340,70

100,00

127,69

2.1

Đất làng xóm

1.100,00

86,60

110,00

1.147,07

85,6

109,24

2.2

Đất cây xanh- TDTT

30,00

2,36

3,00

34,89

51,5

3,32

2.3

Đất công trình công cộng

40,00

3,15

4,00

48,74

3,64

4,64

2.4

Đất giao thông

100,00

7,87

10,00

110,00

8,20

10,48

3.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

19,34

19,34

4.

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,40

7,40

5.

Đất quân sự

36,12

36,12

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
- Tổng diện tích đất lập điều chỉnh quy hoạch 283,93 km2.
- Bảng cân bằng sử dụng đất đến năm 2040:

Số TT

Danh mục đất

Quy hoạch năm 2025

Quy hoạch năm 2040

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

28.393,04

28.393,04

A.

Đất nội thị

7.450,00

7.450,00

I.

Đất xây dựng đô thị

4.849,07

100,00

121,23

5.550,52

100,00

124,73

1.

Đất dân dụng

2.840,00

58,60

71,00

3.295,22

59,40

74,05

1.1

Đất đơn vị ở

1.680,00

34,70

42,00

1.882,26

33,90

42,30

1.2

Đất công trình công cộng

160,00

3,30

4,00

222,50

4,01

5,00

1.3

Đất cây xanh, TDTT

400,00

8,25

10,00

522,96

9,42

11,75

1.4

Đất giao thông đô thị

600,00

12,40

15,00

667,50

12,00

15,00

2

Đất ngoài dân dụng

2.009,07

41,40

50,23

2.255,30

40,60

50,68

2.1

Đất trụ sở các cơ quan

131,12

2,70

163,90

2,95

2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, CN - TTCN

1.311,82

27,10

1.311,82

23,60

Trong đó: CN - TTCN

232,88

4,80

232,88

4,20

2.3

Đất công cộng, TMDV

183,76

3,79

262,51

4,73

2.5

Đất hỗn hợp

169,19

281,99

2.6

Đất du lịch

94,75

1,95

94,75

1,71

2.7

Đất công trình hạ tầng đầu mối

32,85

0,68

54,75

0,99

2.8

Đất giao thông đối ngoại

85,58

1,76

85,58

1,54

II.

Đất khác

2.600,93

1.899,48

1.

Đất an ninh, quốc phòng

179,34

179,34

2.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

18,56

18,56

3.

Cây xanh cảnh quan, sinh thái, cách ly

677,41

1.354,81

4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,98

36,98

5.

Đất khác (nông, lâm, sông suối, mặt nước...)

1.688,64

309,79

B.

Đất ngoại thị

20.943,04

20.943,04

1.

Đất phục vụ đô thị

2.033,36

2.847,44

1.1

Đất du lịch

988,62

1.647,70

1.2

Công nghiệp, TTCN

889,74

889,74

1.3

Đất trung tâm nghiên cứu đào tạo

155,00

310,00

2

Đất các điểm dân cư nông thôn:

1.270,00

100,00

127,00

1.340,70

100,00

127,69

2.1

Đất làng xóm

1.100,00

86,60

110,00

1.147,07

85,6

109,24

2.2

Đất cây xanh- TDTT

30,00

2,36

3,00

34,89

51,5

3,32

2.3

Đất công trình công cộng

40,00

3,15

4,00

48,74

3,64

4,64

2.4

Đất giao thông

100,00

7,87

10,00

110,00

8,20

10,48

3.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

19,34

19,34

4.

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,40

7,40

5.

Đất quân sự

36,12

36,12