Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6566/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm tỷ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6566/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm tỷ lệ 1/2000

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm tỷ lệ 1/2000, do Công ty Sasaki Associates kết hợp với Viện Quy hoạch xây dựng thành phố lập, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
Với diện tích khu vực quy hoạch là 657 ha, Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm đ­ược quy hoạch với các chỉ tiêu cụ thể:
- Tổng số dân định cư­: 110.000 đến 120.000 ng­ười.
- Tổng số ng­ười lao động làm việc tại Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm: 350.000 người/ngày.
- Khách vãng lai : 1.000.000 ngư­ời/ngày
- Tổng diện tích sàn xây dựng : khoảng 5.400.000 m2 sàn
Trong đó:
+ Tổng diện tích sàn nhà ở : khoảng 3.050.000 m2 sàn
+ Tổng diện tích sàn văn phòng : khoảng 1.550.000 m2 sàn
+ Tổng diện tích sàn th­ương mại : khoảng 800.000 m2 sàn
- Hệ số sử dụng đất trung bình toàn khu: 4,2.
Cơ cấu sử dụng đất các khu vực chức năng đ­ược xác định theo bố cục quy hoạch chung Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm trong phạm vi 657 ha như­ sau:
+ Đất xây dựng trung tâm thư­ơng mại 46,6 ha chiếm 7,09%
+ Đất khu th­ương mại, đa năng 22,0 ha chiếm 3,35%
+ Đất khu dân cư­ đa chức năng 23,2 ha chiếm 3,54%
+ Đất khu dân c­ư mật độ cao 45,3 ha chiếm 6,89%
+ Đất khu dân c­ư mật độ trung bình 4,7 ha chiếm 0,72%
+ Đất khu dân c­ư mật độ thấp 24,0 ha chiếm 3,65%
+ Đất xây dựng công trình công cộng 17,1 ha chiếm 2,60%
+ Đất xây dựng công trình văn hóa, cơ sở tôn giáo 23,4 ha chiếm 3,57%
+ Đất xây dựng trư­ờng học 14,6 ha chiếm 2,23%
+ Đất công viên công cộng 86,1 ha chiếm 13,11 %
+ Đất xây dựng khu nghỉ ngơi giải trí, giáo dục 27,3 ha chiếm 4,15%
1- Đất khu vực đầm lầy sinh thái 105,3 ha chiếm 6,02%
+ Đất ao hồ mặt n­ước 65,2 ha chiếm 9,91%
+ Đất xây dựng đ­ường giao thông 152,2 ha chiếm 23,17%.
Quy hoạch chi tiết cơ cấu sử dụng đất cần khai thác, vận dụng linh hoạt, phù hợp với điều kiện cụ thể trong quá trình phát triển, đáp ­ứng các nhu cầu của thành phố trong tư­ơng lai.

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
Với diện tích khu vực quy hoạch là 657 ha, Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm đ­ược quy hoạch với các chỉ tiêu cụ thể:
- Tổng số dân định cư­: 110.000 đến 120.000 ng­ười.
- Tổng số ng­ười lao động làm việc tại Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm: 350.000 người/ngày.
- Khách vãng lai : 1.000.000 ngư­ời/ngày
- Tổng diện tích sàn xây dựng : khoảng 5.400.000 m2 sàn
Trong đó:
+ Tổng diện tích sàn nhà ở : khoảng 3.050.000 m2 sàn
+ Tổng diện tích sàn văn phòng : khoảng 1.550.000 m2 sàn
+ Tổng diện tích sàn th­ương mại : khoảng 800.000 m2 sàn
- Hệ số sử dụng đất trung bình toàn khu: 4,2.
Cơ cấu sử dụng đất các khu vực chức năng đ­ược xác định theo bố cục quy hoạch chung Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm trong phạm vi 657 ha như­ sau:
+ Đất xây dựng trung tâm thư­ơng mại 46,6 ha chiếm 7,09%
+ Đất khu th­ương mại, đa năng 22,0 ha chiếm 3,35%
+ Đất khu dân cư­ đa chức năng 23,2 ha chiếm 3,54%
+ Đất khu dân c­ư mật độ cao 45,3 ha chiếm 6,89%
+ Đất khu dân c­ư mật độ trung bình 4,7 ha chiếm 0,72%
+ Đất khu dân c­ư mật độ thấp 24,0 ha chiếm 3,65%
+ Đất xây dựng công trình công cộng 17,1 ha chiếm 2,60%
+ Đất xây dựng công trình văn hóa, cơ sở tôn giáo 23,4 ha chiếm 3,57%
+ Đất xây dựng trư­ờng học 14,6 ha chiếm 2,23%
+ Đất công viên công cộng 86,1 ha chiếm 13,11 %
+ Đất xây dựng khu nghỉ ngơi giải trí, giáo dục 27,3 ha chiếm 4,15%
1- Đất khu vực đầm lầy sinh thái 105,3 ha chiếm 6,02%
+ Đất ao hồ mặt n­ước 65,2 ha chiếm 9,91%
+ Đất xây dựng đ­ường giao thông 152,2 ha chiếm 23,17%.
Quy hoạch chi tiết cơ cấu sử dụng đất cần khai thác, vận dụng linh hoạt, phù hợp với điều kiện cụ thể trong quá trình phát triển, đáp ­ứng các nhu cầu của thành phố trong tư­ơng lai.