Document: Điểm a Khoản 12 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 12 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
12.900

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

115.100

- Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

74.900

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.21

28.000

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.22

9.200

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.23

20.700

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.24

17.000

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

40.200

7,09

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.13

3.800

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.14

10.400

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.15

12.900

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

189.200

17,92

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

217.900

1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

32.800

+ Trường phổ thông trung học (xây dựng mới)

11.25

16.000

40

1

4

1,6

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

11.26

16.800

2. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

11.27

5.100

3. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

71.000

4. Đất sông, rạch

104.600

5. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

4.400

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

II.12

3.01

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

654

1,51

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,75

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,75

II.13

1.26

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

273

0,63

Diện tích đất cây xanh công viên

30

0,38

Diện tích đất công trình dịch vụ

20

0,25

II.14

4.16

Diện tích đất nhỏm nhà ở

50

901

2,08

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,04

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,04

II.15

5.15

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

1.114

2,57

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,29

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,29

II.16

2.25

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

490

1,13

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,56

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,56

15.83

Tổng cộng diện tích khu sử dụng hỗn hợp

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Nguyên tắc định hướng, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị toàn khu vực quy hoạch:
+ Các công trình dịch vụ công cộng, khu tập luyện thể dục thể thao bố trí tại trung tâm các nhóm ở tạo điểm nhấn đô thị, với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú.
+ Phát triển các nhóm ở theo từng ô phố. Khu nhà ở thấp tầng riêng lẻ xây dựng mới tầng cao từ 01 đến 05 tầng. Khu chung cư cao tầng tối đa 30 tầng.
+ Các khoảng công viên và mảng cây xanh cảnh quan cách ly dọc sông rạch được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng. Các khu vực này không được xây dựng kiên cố.
+ Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiến trúc đa dạng, hiện đại phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị.
+ Khuyến khích phát triển hợp khối đồng bộ, tạo các không gian công cộng (đối với các công trình thương mại - dịch vụ và nhà ở cao tầng) để dành đất phát triển cây xanh, tạo khoảng trống cho sinh hoạt cộng đồng.
+ Thiết kế công trình phải phù hợp tiêu chuẩn quy phạm, quy chuẩn xây dựng, đảm bảo yêu cầu về tính đồng bộ về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện phát triển và phù hợp với cảnh quan xung quanh.
+ Tổ chức công viên với mảng xanh tập trung và cây xanh phân tán dọc các tuyến giao thông tạo môi trường cảnh quan đẹp, góp phần cải tạo vi khí hậu.
+ Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại: khu vực quy hoạch có tuyến giao thông đối ngoại là tuyến đường Lò Lu. Diện tích 3,36 ha; lộ giới 30m.

Content:
Giao thông đối ngoại: khu vực quy hoạch có tuyến giao thông đối ngoại là tuyến đường Lò Lu. Diện tích 3,36 ha; lộ giới 30m.