Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
...
3.000.000

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/hồ sơ

5.000.000

30%

2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đất khu vực đô thị

+ Dưới 5 ha

đ/m2

400

30%

+ Từ 5ha đến dưới 10 ha

đ/m2

350

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

300

30%

- Đất khu vực nông thôn

+ Dưới 5 ha

đ/m2

200

30%

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha

đ/m2

150

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

100

30%

3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Mức thu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu);
- Tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu: 50%

Content:
3.000.000

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/hồ sơ

5.000.000

30%

2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đất khu vực đô thị

+ Dưới 5 ha

đ/m2

400

30%

+ Từ 5ha đến dưới 10 ha

đ/m2

350

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

300

30%

- Đất khu vực nông thôn

+ Dưới 5 ha

đ/m2

200

30%

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha

đ/m2

150

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

100

30%

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Mức thu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu);
- Tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu: 50%