Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.200

40

1

5

1,5

I-15

39.800

40

1

5

1,5

I-16

12.800

40

1

5

1,5

I-18

14.700

40

1

5

1,5

I-20

32.100

40

1

5

1,5

I-23

39.400

40

1

5

1,5

I-24

45.800

40

1

5

1,5

I-36

31.400

40

1

5

1,5

I-37

57.700

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

46.600

I-34

9.800

35

1

15

4,5

I-35

15.600

35

1

15

4,5

I-38

21.200

35

1

15

4,5

1.2 Đất công trình dịch vụ đô thị

97.100

10,24

Đất giáo dục

3.400

3,58

Trường trung học cơ sở xây mới

I-25

15.800

40

1

4

1,6

Trường tiểu học xây mới

I-26

Content:
7.200

40

1

5

1,5

I-15

39.800

40

1

5

1,5

I-16

12.800

40

1

5

1,5

I-18

14.700

40

1

5

1,5

I-20

32.100

40

1

5

1,5

I-23

39.400

40

1

5

1,5

I-24

45.800

40

1

5

1,5

I-36

31.400

40

1

5

1,5

I-37

57.700

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

46.600

I-34

9.800

35

1

15

4,5

I-35

15.600

35

1

15

4,5

I-38

21.200

35

1

15

4,5

1.2 Đất công trình dịch vụ đô thị

97.100

10,24

Đất giáo dục

3.400

3,58

Trường trung học cơ sở xây mới

I-25

15.800

40

1

4

1,6

Trường tiểu học xây mới

I-26