Document: Điều 2 Thông tư 19/2011/TT-BCT mẫu biên bản quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/05/2011", "sign_number": "19/2011/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Cẩm Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/05/2011", "sign_number": "19/2011/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Cẩm Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/05/2011", "sign_number": "19/2011/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Cẩm Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/05/2011", "sign_number": "19/2011/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Cẩm Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/05/2011", "sign_number": "19/2011/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Cẩm Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 19/2011/TT-BCT mẫu biên bản quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra có nội dung như sau:

Điều 2. Các mẫu ấn chỉ
Các mẫu ấn chỉ ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
1. Quyết định kiểm tra (MS 01).
2. Biên bản kiểm tra (MS 02).
3. Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (MS 03).
4. Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (MS 04).
5. Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (MS 05).
6. Biên bản khám phương tiện vận tải đồ vật theo thủ tục hành chính (MS 06).
7. Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 07).
8. Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 08).
9. Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (MS 09).
10. Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 10).
11. Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 11).
12. Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 12).
13. Biên bản vi phạm hành chính (MS 13).
14. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 14).
15. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục đơn giản (MS 15).
16. Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 16).
17. Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 17).
18. Quyết định hoãn chấp hành quyết định phạt tiền (MS 18).
19. Quyết định chuyển giao hoặc trả lại giấy tờ, tang vật, phư­ơng tiện (MS 19).
20. Biên bản giao nhận giấy tờ, tang vật, phương tiện (MS 20).
21. Biên bản bán hàng hoá, vật phẩm dễ hư hỏng (MS 21).
22. Biên bản tiêu huỷ hoặc thanh lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 22).
23. Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả (MS 23).
24. Quyết định sửa đổi, huỷ bỏ, đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 24).
25. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 25).
26. Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 26).
27. Biên bản lấy mẫu hàng hoá (MS 27).
28. Biên bản làm việc (MS 28).
29. Phụ lục biên bản (MS 29).
30. Bản kê tang vật, phương tiện (MS 30).

Content:
Điều 2. Các mẫu ấn chỉ
Các mẫu ấn chỉ ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
1. Quyết định kiểm tra (MS 01).
2. Biên bản kiểm tra (MS 02).
3. Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (MS 03).
4. Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (MS 04).
5. Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (MS 05).
6. Biên bản khám phương tiện vận tải đồ vật theo thủ tục hành chính (MS 06).
7. Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 07).
8. Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 08).
9. Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (MS 09).
10. Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 10).
11. Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 11).
12. Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 12).
13. Biên bản vi phạm hành chính (MS 13).
14. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 14).
15. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục đơn giản (MS 15).
16. Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 16).
17. Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 17).
18. Quyết định hoãn chấp hành quyết định phạt tiền (MS 18).
19. Quyết định chuyển giao hoặc trả lại giấy tờ, tang vật, phư­ơng tiện (MS 19).
20. Biên bản giao nhận giấy tờ, tang vật, phương tiện (MS 20).
21. Biên bản bán hàng hoá, vật phẩm dễ hư hỏng (MS 21).
22. Biên bản tiêu huỷ hoặc thanh lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MS 22).
23. Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả (MS 23).
24. Quyết định sửa đổi, huỷ bỏ, đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 24).
25. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 25).
26. Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS 26).
27. Biên bản lấy mẫu hàng hoá (MS 27).
28. Biên bản làm việc (MS 28).
29. Phụ lục biên bản (MS 29).
30. Bản kê tang vật, phương tiện (MS 30).