Document: Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Các đoạn đường chưa đặt tên

15

Đoạn tiếp nối đường Trần Huy Liệu

Kiệt ngân hàng Nông nghiệp cũ

Hết đường

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7 và khu vực 8)

Đường từ 24,5m trở lên

6.050.000

Đường từ 20,0m đến 24,0m

4.900.000

Đường từ 17,0m đến 19,5m

4.200.000

Đường từ 14,0m đến 16,5m

3.700.000

Đường từ 13,5m trở xuống

3.320.000

Content:
Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Các đoạn đường chưa đặt tên

15

Đoạn tiếp nối đường Trần Huy Liệu

Kiệt ngân hàng Nông nghiệp cũ

Hết đường

4B

9.000.000

5.040.000

3.330.000

2.160.000

1.2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7 và khu vực 8)

Đường từ 24,5m trở lên

6.050.000

Đường từ 20,0m đến 24,0m

4.900.000

Đường từ 17,0m đến 19,5m

4.200.000

Đường từ 14,0m đến 16,5m

3.700.000

Đường từ 13,5m trở xuống

3.320.000