Document: Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đại biểu kiêm nhiệm Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/06/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/06/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/06/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/06/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/06/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đại biểu kiêm nhiệm Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với đại biểu kiêm nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp tỉnh Phú Thọ. Phụ cấp được xác định bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định, cụ thể như sau:

Hệ số phụ cấp

Chức danh kiêm nhiệm

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1,0

0,7

0,3

2. Trưởng ban của HĐND

0,7

0,3

0,1

3. Phó trưởng ban của HĐND

-

-

0,07

4. Thành viên các Ban của HĐND

0,3

0,15

-

5. Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND

0,3

0,15

-

Nguồn kinh phí thực hiện: Được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 và dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.

Content:
Điều 1. Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với đại biểu kiêm nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp tỉnh Phú Thọ. Phụ cấp được xác định bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định, cụ thể như sau:

Hệ số phụ cấp

Chức danh kiêm nhiệm

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1,0

0,7

0,3

2. Trưởng ban của HĐND

0,7

0,3

0,1

3. Phó trưởng ban của HĐND

-

-

0,07

4. Thành viên các Ban của HĐND

0,3

0,15

-

5. Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND

0,3

0,15

-

Nguồn kinh phí thực hiện: Được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 và dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.