Document: Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ–UBND giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ–UBND giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau:
1. Thành phố Rạch Giá:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3
2. Thị trấn Minh Lương và Tắc Cậu, huyện Châu Thành:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 2.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 3.050 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 3.550 đ/m3
3. Thị trấn Thứ 3, huyện An Biên:
- Giá nước dùng cho các đối tượng khách hàng: 2.550 đ/m3
4. Thị trấn Thứ 11 về xã Đông Thạnh, huyện An Minh:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.050 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 4.550 đ/m3
5. Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3

Content:
Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau:
1. Thành phố Rạch Giá:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3
2. Thị trấn Minh Lương và Tắc Cậu, huyện Châu Thành:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 2.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 3.050 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 3.550 đ/m3
3. Thị trấn Thứ 3, huyện An Biên:
- Giá nước dùng cho các đối tượng khách hàng: 2.550 đ/m3
4. Thị trấn Thứ 11 về xã Đông Thạnh, huyện An Minh:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.050 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 4.550 đ/m3
5. Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3