Document: Điểm b Khoản 8 Điều 7 Nghị định 134/2007/NĐ-CP đơn vị đo lường chính thức

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/08/2007", "sign_number": "134/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/08/2007", "sign_number": "134/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/08/2007", "sign_number": "134/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/08/2007", "sign_number": "134/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/08/2007", "sign_number": "134/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 7 Nghị định 134/2007/NĐ-CP đơn vị đo lường chính thức

Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI
...
8. Đơn vị bức xạ ion hoá

8.1

độ phóng xạ (hoạt độ)

becơren

Bq

s-1

8.2

liều hấp thụ, kerma

gray

Gy

m2.s-2

8.3

liều tương đương

sivơ

Sv

m2.s-2

8.4

liều chiếu

culông trên kilôgam

C/kg

kg-1.s.A

3. Các bội, ước thập phân của đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI:

...
b) Tên, ký hiệu của tiền tố SI và thừa số quy đổi quy định trong Bảng 3.

Bảng 3

Tên

Ký hiệu

Thừa số

Quốc tế

Việt Nam

Bội

yotta

yôtta

Y

1 000 000 000 000 000 000 000 000 = 1024

zetta

zetta

Z

1 000 000 000 000 000 000 000 = 1021

exa

exa

E

1 000 000 000 000 000 000 = 1018

peta

peta

P

1 000 000 000 000 000 = 1015

tera

tera

T

1 000 000 000 000 = 1012

giga

giga

G

1 000 000 000 = 109

mega

mega

M

1 000 000 = 106

kilo

kilô

k

1 000 = 103

hecto

hectô

h

100 = 102

deca

deca

da

10 = 101

Ước

deci

deci

d

0,1 = 10-1

centi

centi

c

0,01 = 10‑2

mili

mili

m

0,001 = 10-3

micro

micrô

m

0,000 001 = 10-6

nano

nanô

n

0,000 000 001 = 10-9

pico

picô

p

0,000 000 000 001 = 10-12

femto

femtô

f

0,000 000 000 000 001 = 10-15

atto

attô

a

0,000 000 000 000 000 001 = 10-18

zepto

zeptô

z

0,000 000 000 000 000 000 001 = 10-21

yocto

yoctô

y

0,000 000 000 000 000 000 000 001 = 10-24

Content:
Tên, ký hiệu của tiền tố SI và thừa số quy đổi quy định trong Bảng 3.

Bảng 3

Tên

Ký hiệu

Thừa số

Quốc tế

Việt Nam

Bội

yotta

yôtta

Y

1 000 000 000 000 000 000 000 000 = 1024

zetta

zetta

Z

1 000 000 000 000 000 000 000 = 1021

exa

exa

E

1 000 000 000 000 000 000 = 1018

peta

peta

P

1 000 000 000 000 000 = 1015

tera

tera

T

1 000 000 000 000 = 1012

giga

giga

G

1 000 000 000 = 109

mega

mega

M

1 000 000 = 106

kilo

kilô

k

1 000 = 103

hecto

hectô

h

100 = 102

deca

deca

da

10 = 101

Ước

deci

deci

d

0,1 = 10-1

centi

centi

c

0,01 = 10‑2

mili

mili

m

0,001 = 10-3

micro

micrô

m

0,000 001 = 10-6

nano

nanô

n

0,000 000 001 = 10-9

pico

picô

p

0,000 000 000 001 = 10-12

femto

femtô

f

0,000 000 000 000 001 = 10-15

atto

attô

a

0,000 000 000 000 000 001 = 10-18

zepto

zeptô

z

0,000 000 000 000 000 000 001 = 10-21

yocto

yoctô

y

0,000 000 000 000 000 000 000 001 = 10-24