Document: Điều 2 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND sửa đổi 11/2012/QĐ-UBND 36/2013/QĐ-UBND 28/2014/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND sửa đổi 11/2012/QĐ-UBND 36/2013/QĐ-UBND 28/2014/QĐ-UBND Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I; số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II; Số thứ tự 28, 34, 40, 52, 53, 67, 77, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, Phần B, Mục II, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh.
2. Số thứ tự 08, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Phần I; Số thứ tự 59, 62, 79, 90, 103, 108, 111, 112, 140, 142, 144, 146, 149, 159, 174, 186, 357 Mục A, Phần II, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.
3. Số thứ tự 06, Mục III. C Phần II, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh.
4. Hủy bỏ các Quyết định: số 415/QĐ-STC ngày 17/8/2012, số 512/QĐ-STC ngày 09/10/2012, số 733/QĐ-STC ngày 20/11/2012, số 904/QĐ-STC ngày 27/12/2012 của Sở Tài chính về việc quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I; số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II; Số thứ tự 28, 34, 40, 52, 53, 67, 77, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, Phần B, Mục II, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh.
2. Số thứ tự 08, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Phần I; Số thứ tự 59, 62, 79, 90, 103, 108, 111, 112, 140, 142, 144, 146, 149, 159, 174, 186, 357 Mục A, Phần II, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.
3. Số thứ tự 06, Mục III. C Phần II, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh.
4. Hủy bỏ các Quyết định: số 415/QĐ-STC ngày 17/8/2012, số 512/QĐ-STC ngày 09/10/2012, số 733/QĐ-STC ngày 20/11/2012, số 904/QĐ-STC ngày 27/12/2012 của Sở Tài chính về việc quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh.