Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

704,09

633,97

611,15

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1542,44

618,19

364,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

200,55

110,55

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2009 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1131,14

590,66

785,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

611,31

400,27

299,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

599,45

392,62

290,48

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

447,73

304,07

194,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,86

7,65

9,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

488,33

174,16

466,17

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

351,50

258,91

163,50

2.1

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

60,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

9,50

5,00

4,50

2.6

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

7,54

4,20

4,04

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

2,76

2,76

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,78

4,20

1,28

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3,99

2,6

3,48

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

704,09

633,97

611,15

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1542,44

618,19

364,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

200,55

110,55

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2009 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1131,14

590,66

785,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

611,31

400,27

299,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

599,45

392,62

290,48

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

447,73

304,07

194,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,86

7,65

9,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

488,33

174,16

466,17

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

351,50

258,91

163,50

2.1

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

60,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

9,50

5,00

4,50

2.6

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

7,54

4,20

4,04

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

2,76

2,76

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,78

4,20

1,28

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3,99

2,6

3,48