Document: Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp Điện Biên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp Điện Biên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá năm 2016 của một số loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:

TT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

0,6-0,8

40-50

4-5

7x12

1.757

2

Thông mã vĩ

0,5-0,8

40-50

16-18

9x13

2.404

3

Keo tai tượng

0,4-0,6

40-50

3-4

7x12

1.533

4

Keo tai tượng (Hạt giống nhập từ Úc)

0,4-0,6

40-50

3-4

7x12

2.061

5

Mỡ

0,5-0,7

30-50

7-9

7x12

1.743

6

Vối thuốc

0,4-0,5

25-30

7-9

7x12

1.610

7

Vối thuốc

0,5-0,7

50-60

15-18

9x13

2.312

8

Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương

1-2

60-70

8-12

13x18

7.192

9

Sa mộc

0,3-0,4

35-40

0-14

9x13

2.219

10

Bạch đàn (mô)

³ 0,3

25-35

3-4

7x12

2.309

11

Bạch đàn (hạt)

³ 0,3

25-35

3-4

7x12

1.248

12

Lát hoa

0,4-0,7

40-50

6-7

7x12

2.302

13

Giổi xanh

0,4-0,6

30-35

7-9

7x12

2.447

14

Tông dù

0,4-0,6

30-40

4-6

7x12

1.734

15

Sơn tra (Táo mèo)

0,3-0,5

25-30

5-6

7x12

2.398

16

Trám trắng

0,4-0,5

30-50

6-7

9x13

3.720

17

Trám đen

0,4-0,5

30-50

6-7

9x13

3.720

18

Giáng hương

0,8-1,2

80-100

18

9x13

2.245

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá năm 2016 của một số loài cây giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:

TT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

0,6-0,8

40-50

4-5

7x12

1.757

2

Thông mã vĩ

0,5-0,8

40-50

16-18

9x13

2.404

3

Keo tai tượng

0,4-0,6

40-50

3-4

7x12

1.533

4

Keo tai tượng (Hạt giống nhập từ Úc)

0,4-0,6

40-50

3-4

7x12

2.061

5

Mỡ

0,5-0,7

30-50

7-9

7x12

1.743

6

Vối thuốc

0,4-0,5

25-30

7-9

7x12

1.610

7

Vối thuốc

0,5-0,7

50-60

15-18

9x13

2.312

8

Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương

1-2

60-70

8-12

13x18

7.192

9

Sa mộc

0,3-0,4

35-40

0-14

9x13

2.219

10

Bạch đàn (mô)

³ 0,3

25-35

3-4

7x12

2.309

11

Bạch đàn (hạt)

³ 0,3

25-35

3-4

7x12

1.248

12

Lát hoa

0,4-0,7

40-50

6-7

7x12

2.302

13

Giổi xanh

0,4-0,6

30-35

7-9

7x12

2.447

14

Tông dù

0,4-0,6

30-40

4-6

7x12

1.734

15

Sơn tra (Táo mèo)

0,3-0,5

25-30

5-6

7x12

2.398

16

Trám trắng

0,4-0,5

30-50

6-7

9x13

3.720

17

Trám đen

0,4-0,5

30-50

6-7

9x13

3.720

18

Giáng hương

0,8-1,2

80-100

18

9x13

2.245