Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 368/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 368/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiên trạng năm 2017

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

So sánh tăng (+), giảm (-) ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.258,59

31.258,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.753,22

24.581,07

-172,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiên trạng năm 2017

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

So sánh tăng (+), giảm (-) ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.258,59

31.258,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.753,22

24.581,07

-172,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA