Document: Điều 1 Quyết định 07/2009/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "07/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đảng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "07/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đảng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "07/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đảng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "07/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đảng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "07/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đảng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2009/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình sản xuất như sau:

STT

Khoản mục

Đơn vị tính

Mức giá

1

Nước máy phục vụ sinh hoạt

Đồng/m3

4.000

2

Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng

Đồng/m3

6.000

3

Nước máy phục vụ các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang

Đồng/m3

9.000

3

Nước máy phục vụ các đối tượng sản xuất vật chất

Đồng/m3

10.000

4

Nước máy phục vụ các đối tượng kinh doanh dịch vụ (kể cả tập thể và cá nhân có kinh doanh)

Đồng/m3

12.000

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình sản xuất như sau:

STT

Khoản mục

Đơn vị tính

Mức giá

1

Nước máy phục vụ sinh hoạt

Đồng/m3

4.000

2

Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng

Đồng/m3

6.000

3

Nước máy phục vụ các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang

Đồng/m3

9.000

3

Nước máy phục vụ các đối tượng sản xuất vật chất

Đồng/m3

10.000

4

Nước máy phục vụ các đối tượng kinh doanh dịch vụ (kể cả tập thể và cá nhân có kinh doanh)

Đồng/m3

12.000