Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 2. Quản lý và sử dụng:
1. Phí thu được, được sử dụng như sau:
a) Đơn vị cung cấp nước sạch được trích 7% (bảy phần trăm) trên số tiền phí thu được trước khi nộp ngân sách Nhà nước để chi phí cho công tác thu phí.
b) Phần thu phí còn lại (93%) nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Phí thu được, được sử dụng như sau:
a) Đơn vị cung cấp nước sạch được trích 7% (bảy phần trăm) trên số tiền phí thu được trước khi nộp ngân sách Nhà nước để chi phí cho công tác thu phí.
b) Phần thu phí còn lại (93%) nộp vào ngân sách Nhà nước.