Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

6,35

11,85

11,85

0,12

2.2

Đất an ninh

1,16

7,68

7,68

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

493,07

0,05

1114,27

1114,27

11,50

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

82,51

0,01

198,71

198,71

2,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14,53

253,96

253,96

2,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

56,75

0,01

63,35

63,35

0,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1548,27

0,16

1927,10

1927,10

19,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,70

14,70

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,03

24,24

24,24

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

1028,63

0,11

2674,40

2674,40

27,59

2.14

Đất ở tại đô thị

102,03

0,01

407,56

407,56

4,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,94

64,50

64,50

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,74

1,74

1,74

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15,639

0,002

17,971

17,971

0,185

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

83,833

0,009

292,343

292,343

3,016

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

32,884

0,003

32,884

32,884

0,339

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

30,67

172,39

172,39

1,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

36,17

38,87

38,87

0,40

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

298,71

0,03

298,71

298,71

3,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,00

0,02

99,21

99,21

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

5,84

5,84

5,84

0,06

3

Đất chưa sử dụng

40,84

0,00

33,51

33,51

0,35

4

Đất đô thị

838,51

0,09

838,51

838,51

8,65

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

6,35

11,85

11,85

0,12

2.2

Đất an ninh

1,16

7,68

7,68

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

493,07

0,05

1114,27

1114,27

11,50

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

82,51

0,01

198,71

198,71

2,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14,53

253,96

253,96

2,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

56,75

0,01

63,35

63,35

0,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1548,27

0,16

1927,10

1927,10

19,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,70

14,70

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,03

24,24

24,24

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

1028,63

0,11

2674,40

2674,40

27,59

2.14

Đất ở tại đô thị

102,03

0,01

407,56

407,56

4,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,94

64,50

64,50

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,74

1,74

1,74

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15,639

0,002

17,971

17,971

0,185

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

83,833

0,009

292,343

292,343

3,016

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

32,884

0,003

32,884

32,884

0,339

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

30,67

172,39

172,39

1,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

36,17

38,87

38,87

0,40

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

298,71

0,03

298,71

298,71

3,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,00

0,02

99,21

99,21

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

5,84

5,84

5,84

0,06

3

Đất chưa sử dụng

40,84

0,00

33,51

33,51

0,35

4

Đất đô thị

838,51

0,09

838,51

838,51

8,65

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN