Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 201/2016/TT-BQP danh mục tiêu chuẩn mã số chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "201/2016/TT-BQP", "signer": "Phan Văn Giang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "201/2016/TT-BQP", "signer": "Phan Văn Giang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "201/2016/TT-BQP", "signer": "Phan Văn Giang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "201/2016/TT-BQP", "signer": "Phan Văn Giang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "201/2016/TT-BQP", "signer": "Phan Văn Giang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 201/2016/TT-BQP danh mục tiêu chuẩn mã số chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng mới nhất

Điều 4. Danh mục, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức quốc phòng làm việc trong các ngành nghề đặc thù quân đội
1. Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường:
...
b) Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường hạng IV có mã số V.12.01.02.

Content:
Nhân viên bảo đảm vật chất giảng đường hạng IV có mã số V.12.01.02.