Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND phí thẩm định lệ phí cấp phép khai thác sử dụng tài nguyên nước Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND phí thẩm định lệ phí cấp phép khai thác sử dụng tài nguyên nước Nghệ An

Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
2. Mức thu phí, lệ phí:
a) Mức thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép đối với hồ sơ đề nghị lần đầu:

STT

NỘI DUNG THU

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

I

PHÍ

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

1.1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

1.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

550.000

1.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.200.000

1.4

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

2.500.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

2.1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

2.2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

700.000

2.3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.500.000

2.4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

2.800.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.

Content:
Mức thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép đối với hồ sơ đề nghị lần đầu:

STT

NỘI DUNG THU

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

I

PHÍ

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

1.1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

1.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

550.000

1.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.200.000

1.4

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

2.500.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

2.1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

2.2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

700.000

2.3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.500.000

2.4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

2.800.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.