Document: Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ:

Số TT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá bồi thường (đồng)

1.1

Cây vải ta

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

650.000

Cây

≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

400.000

Cây

< 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

130.000

Cây

Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha.

E

20.000

1.2

Cây vải thiều

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

900.000

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

650.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m)

C

400.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

200.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha.

F

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha.

E

10.000

1.3

Táo, mơ, mận, móc thép

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán >3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m)

B

160.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha.

D

13.000

1.4

Lê, đào, na, lựu

- Phân loại:

Cây

> 20 kg quả (ĐK tán >3m)

A

400.000

Cây

≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha.

D

13.000

1.5

Nhãn

- Phân loại:

Cây

≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

1.900.000

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán <3m)

B

1.500.000

Cây

≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

1.300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

400.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha

E

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha

F

13.000

1.6

Hồng các loại

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

400.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha

E

13.000

1.7

Mít

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

450.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm)

B

300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

100.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

D

10.000

1.8

Thị, trứng gà, vú sữa, chay

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm)

B

100.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha.

D

10.000

1.9

Ổi, dâu da, roi

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

330.000

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

210.000

Sắp bói, mới bói

C

50.000

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha

D

10.000

1.10

Xoài, muỗm, quéo

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

520.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha.

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha.

E

13.000

1.11

Cam, quýt các loại

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

390.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha

E

13.000

1.12

Chanh, quất, quất hồng bì

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

260.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha

D

13.000

1.13

Đu đủ

- Phân loại

Cây

> 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

200.000

Cây

≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha

D

8.000

1.14

Sấu, Trám đen, trám trắng

- Phân loại

Cây

> 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

400.000

Cây

≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha

D

20.000

1.15

Bưởi, bòng, phật thủ

- Phân loại

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

650.000

Cây

≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

450.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

260.000

Cây

Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha

D

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha

E

13.000

1.16

Khế, nhót

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

120.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

13.000

1.17

Dâu ăn quả, lấy lá

- Phân loại

Cây

ĐK gốc trên 2 cm

A

26.000

Cây

1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm

B

13.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha

C

4.000

1.18

Trẩu, sở, lai, dọc, bứa

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm)

A

120.000

Cây

≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha.

D

13.000

1.19

Bồ kết

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m)

B

200.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.20

Cà phê

- Phân loại

Cây

> 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m)

A

65.000

Cây

≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m)

B

40.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha.

D

7.000

1.21

Dừa

- Phân loại

Cây

> 40 quả, cao trên 5 m

A

330.000

Cây

≤ 40 quả, cao ≤ 5 m

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

130.000

Cây

Mới trồng 2-5 năm

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha.

E

35.000

1.22

Cau

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (cao > 5m)

A

220.000

Cây

≤ 15 kg quả (cao ≤ 5m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha.

D

20.000

1.23

Cọ lợp nhà

- Phân loại

Cây

Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m)

A

130.000

Cây

Trên 10 tuổi (cao > 8m)

B

80.000

Cây

Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m

C

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.24

Chè vùng thấp

- Phân loại

m2

> 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m)

A

23.000

(Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này)

m2

Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m)

B

17.000

m2

< 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m)

C

13.000

m2

Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha

D

8.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha

E

3.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha

F

8.000

1.25

Chè tuyết Shan vùng cao

- Phân loại

Cây

Cây cổ thụ

A

1.900.000

Cây

Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m)

B

650.000

Cây

Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m)

C

390.000

Cây

Mới trồng 3 - 5 năm

D

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha.

E

7.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha.

F

9.000

1.26

Sơn ta

- Phân loại

Cây

> 5 năm (ĐK tán ≥ 3m)

A

65.000

Cây

Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m)

B

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha.

C

13.000

2. Cây hàng năm:

2.1

Cây sắn củ

Mật độ 10.000 cây/ha

- Phân loại

Cây

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

1.500

Cây

Từ 4 đến 9 tháng tuổi

B

2.500

Cây

Dưới 4 tháng tuổi.

C

1.000

2.2

Dứa

Mật độ 45.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá

A

8.000

Khóm

< 5 cây, mỗi cây có < 10 lá

B

6.000

Khóm

Mới trồng

C

2.000

2.3

Mía

Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ

A

2.000

Khóm

Từ 7 đến 9 tháng tuổi

B

6.000

Khóm

Từ 4 đến 6 tháng tuổi

C

8.000

Khóm

< 4 tháng tuổi

D

3.000

2.4

Chuối

Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m

A

40.000

Khóm

Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m

B

30.000

Khóm

Mới trồng, đánh đi trồng lại

C

7.000

2.5

Sắn dây, củ mài

Mật độ 2.500 cây

(Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này)

Gốc

Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

13.000

Gốc

Dư­ới 6 tháng tuổi

B

20.000

2.6

Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, ngừng, nghệ

- Phân loại

m2

Đã có củ, hỗ trợ khai thác

A

2.000

m2

Mới trồng dưới 3 tháng

B

4.000

2.7

Các loại rau

- Phân loại

m2

Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...)

A

20.000

m2

Rau thường

B

9.000

2.8

Đậu đũa, đậu cô ve

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất > 5kg

A

10.000

m2

Loại bình thường

B

7.000

2.9

Các loại rau quả leo giàn

- Phân loại

Khóm

Mỗi khóm có 2 gốc trở lên

A

75.000

Khóm

Khóm có 1- 2 gốc

B

50.000

2.10

Trầu không

- Phân loại

Khóm

Diện tích giàn ≥ 4 m2

A

75.000

Khóm

Diện tích giàn < 4 m2

B

40.000

2.11

Lạc, vừng, đỗ các loại

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha

A

7.000

m2

Loại bình thường < 3 tấn/ha

B

4.000

2.12

Lúa nước

- Phân loại

m2

Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên

A

5.000

m2

Loại năng suất < 4 tấn/ha

B

4.000

2.13

Lúa nương

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha

A

2.000

m2

Loại năng suất < 1 tấn/ha

B

1.000

2.14

Ngô

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha

A

3.000

m2

Loại năng suất < 3 tấn/ha

B

2.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ:

3.1

Tre, mai, diễn, luồng

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi)

A

7.000

Cây

Cây non

B

13.000

3.2

Cây vầu, hóp

- Phân loại

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt

A

5.000

Cây

Cây non

B

10.000

3.3

Cây quế

- Phân loại

Cây

Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác)

A

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm)

B

130.000

Cây

Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm)

C

65.000

Cây

Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha.

D

7.000

3.4

Bồ đề

- Phân loại

Cây

Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm)

B

20.000

Cây

Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha.

C

7.000

3.5

Bạch đàn, keo, thông, mỡ, xoan

- Phân loại

Cây

Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm

B

20.000

Cây

Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm

C

13.000

Cây

Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha.

D

10.000

3.6

Thông - sa mộc

- Phân loại

Cây

Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm

B

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi

C

13.000

Cây

Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha

D

10.000

3.7

Cây rừng tự nhiên

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm

B

26.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 10 cm

C

7.000

3.8

Măng tre Bát độ

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm)

A

200.000

Khóm

Khóm có dư­ới 3 gốc

B

130.000

Khóm

Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha

C

40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc:

4.1

Cây Mạch môn

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm)

A

40.000

m2

Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi

B

25.000

m2

Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2

C

6.000

4.2

Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng dư­ới đất

-

Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ (như thân gỗ)

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc từ 20 cm

A

65.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 20 cm

B

50.000

Cây

Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi

C

20.000

-

Loại thân mềm, dây leo

- Phân loại

m2

Đ­ường kính cây hoặc khóm từ 20 cm

A

50.000

m2

Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm

B

30.000

m2

Mới trồng 1 - 2 năm tuổi

C

13.000

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên

A

50.000

Khóm

Khóm có dưới 3 gốc

B

40.000

Khóm

Khóm mới trồng

C

13.000

4.3

Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng trong chậu

- Phân loại

Chậu

Chậu đường kính từ 1m

A

30.000

Chậu

Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1m

B

20.000

Chậu

Chậu có ĐK ≤ 0,5 m

C

9.000

Đối với những loại cây trồng trên đất thu hồi chưa có trong danh mục bảng giá này, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt vận dụng đơn giá của các loại cây trồng có giá trị tương đương trong bảng giá để tính hỗ trợ, bồi thường.
Trường hợp không có loại cây trồng giá trị tương đương thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khảo sát giá trị thực tế của cây trồng tại thời điểm thu hồi đất xây dựng đơn giá bồi thường, hỗ trợ, lập văn bản giải trình rõ nội dung, căn cứ xây dựng đơn giá, trình cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định trước khi trình Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, phê duyệt.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ:

Số TT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá bồi thường (đồng)

1.1

Cây vải ta

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

650.000

Cây

≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

400.000

Cây

< 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

130.000

Cây

Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha.

E

20.000

1.2

Cây vải thiều

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

900.000

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

650.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m)

C

400.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

200.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha.

F

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha.

E

10.000

1.3

Táo, mơ, mận, móc thép

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán >3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m)

B

160.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha.

D

13.000

1.4

Lê, đào, na, lựu

- Phân loại:

Cây

> 20 kg quả (ĐK tán >3m)

A

400.000

Cây

≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha.

D

13.000

1.5

Nhãn

- Phân loại:

Cây

≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

1.900.000

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán <3m)

B

1.500.000

Cây

≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

1.300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

400.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha

E

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha

F

13.000

1.6

Hồng các loại

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

400.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha

E

13.000

1.7

Mít

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

450.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm)

B

300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

100.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

D

10.000

1.8

Thị, trứng gà, vú sữa, chay

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm)

B

100.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha.

D

10.000

1.9

Ổi, dâu da, roi

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

330.000

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

210.000

Sắp bói, mới bói

C

50.000

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha

D

10.000

1.10

Xoài, muỗm, quéo

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

520.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha.

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha.

E

13.000

1.11

Cam, quýt các loại

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

390.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha

E

13.000

1.12

Chanh, quất, quất hồng bì

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

260.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha

D

13.000

1.13

Đu đủ

- Phân loại

Cây

> 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

200.000

Cây

≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha

D

8.000

1.14

Sấu, Trám đen, trám trắng

- Phân loại

Cây

> 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

400.000

Cây

≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha

D

20.000

1.15

Bưởi, bòng, phật thủ

- Phân loại

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

650.000

Cây

≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

450.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

260.000

Cây

Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha

D

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha

E

13.000

1.16

Khế, nhót

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

120.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

13.000

1.17

Dâu ăn quả, lấy lá

- Phân loại

Cây

ĐK gốc trên 2 cm

A

26.000

Cây

1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm

B

13.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha

C

4.000

1.18

Trẩu, sở, lai, dọc, bứa

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm)

A

120.000

Cây

≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha.

D

13.000

1.19

Bồ kết

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m)

B

200.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.20

Cà phê

- Phân loại

Cây

> 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m)

A

65.000

Cây

≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m)

B

40.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha.

D

7.000

1.21

Dừa

- Phân loại

Cây

> 40 quả, cao trên 5 m

A

330.000

Cây

≤ 40 quả, cao ≤ 5 m

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

130.000

Cây

Mới trồng 2-5 năm

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha.

E

35.000

1.22

Cau

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (cao > 5m)

A

220.000

Cây

≤ 15 kg quả (cao ≤ 5m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha.

D

20.000

1.23

Cọ lợp nhà

- Phân loại

Cây

Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m)

A

130.000

Cây

Trên 10 tuổi (cao > 8m)

B

80.000

Cây

Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m

C

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.24

Chè vùng thấp

- Phân loại

m2

> 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m)

A

23.000

(Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này)

m2

Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m)

B

17.000

m2

< 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m)

C

13.000

m2

Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha

D

8.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha

E

3.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha

F

8.000

1.25

Chè tuyết Shan vùng cao

- Phân loại

Cây

Cây cổ thụ

A

1.900.000

Cây

Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m)

B

650.000

Cây

Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m)

C

390.000

Cây

Mới trồng 3 - 5 năm

D

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha.

E

7.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha.

F

9.000

1.26

Sơn ta

- Phân loại

Cây

> 5 năm (ĐK tán ≥ 3m)

A

65.000

Cây

Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m)

B

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha.

C

13.000

2. Cây hàng năm:

2.1

Cây sắn củ

Mật độ 10.000 cây/ha

- Phân loại

Cây

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

1.500

Cây

Từ 4 đến 9 tháng tuổi

B

2.500

Cây

Dưới 4 tháng tuổi.

C

1.000

2.2

Dứa

Mật độ 45.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá

A

8.000

Khóm

< 5 cây, mỗi cây có < 10 lá

B

6.000

Khóm

Mới trồng

C

2.000

2.3

Mía

Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ

A

2.000

Khóm

Từ 7 đến 9 tháng tuổi

B

6.000

Khóm

Từ 4 đến 6 tháng tuổi

C

8.000

Khóm

< 4 tháng tuổi

D

3.000

2.4

Chuối

Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m

A

40.000

Khóm

Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m

B

30.000

Khóm

Mới trồng, đánh đi trồng lại

C

7.000

2.5

Sắn dây, củ mài

Mật độ 2.500 cây

(Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này)

Gốc

Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

13.000

Gốc

Dư­ới 6 tháng tuổi

B

20.000

2.6

Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, ngừng, nghệ

- Phân loại

m2

Đã có củ, hỗ trợ khai thác

A

2.000

m2

Mới trồng dưới 3 tháng

B

4.000

2.7

Các loại rau

- Phân loại

m2

Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...)

A

20.000

m2

Rau thường

B

9.000

2.8

Đậu đũa, đậu cô ve

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất > 5kg

A

10.000

m2

Loại bình thường

B

7.000

2.9

Các loại rau quả leo giàn

- Phân loại

Khóm

Mỗi khóm có 2 gốc trở lên

A

75.000

Khóm

Khóm có 1- 2 gốc

B

50.000

2.10

Trầu không

- Phân loại

Khóm

Diện tích giàn ≥ 4 m2

A

75.000

Khóm

Diện tích giàn < 4 m2

B

40.000

2.11

Lạc, vừng, đỗ các loại

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha

A

7.000

m2

Loại bình thường < 3 tấn/ha

B

4.000

2.12

Lúa nước

- Phân loại

m2

Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên

A

5.000

m2

Loại năng suất < 4 tấn/ha

B

4.000

2.13

Lúa nương

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha

A

2.000

m2

Loại năng suất < 1 tấn/ha

B

1.000

2.14

Ngô

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha

A

3.000

m2

Loại năng suất < 3 tấn/ha

B

2.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ:

3.1

Tre, mai, diễn, luồng

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi)

A

7.000

Cây

Cây non

B

13.000

3.2

Cây vầu, hóp

- Phân loại

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt

A

5.000

Cây

Cây non

B

10.000

3.3

Cây quế

- Phân loại

Cây

Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác)

A

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm)

B

130.000

Cây

Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm)

C

65.000

Cây

Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha.

D

7.000

3.4

Bồ đề

- Phân loại

Cây

Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm)

B

20.000

Cây

Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha.

C

7.000

3.5

Bạch đàn, keo, thông, mỡ, xoan

- Phân loại

Cây

Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm

B

20.000

Cây

Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm

C

13.000

Cây

Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha.

D

10.000

3.6

Thông - sa mộc

- Phân loại

Cây

Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm

B

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi

C

13.000

Cây

Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha

D

10.000

3.7

Cây rừng tự nhiên

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm

B

26.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 10 cm

C

7.000

3.8

Măng tre Bát độ

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm)

A

200.000

Khóm

Khóm có dư­ới 3 gốc

B

130.000

Khóm

Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha

C

40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc:

4.1

Cây Mạch môn

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm)

A

40.000

m2

Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi

B

25.000

m2

Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2

C

6.000

4.2

Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng dư­ới đất

-

Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ (như thân gỗ)

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc từ 20 cm

A

65.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 20 cm

B

50.000

Cây

Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi

C

20.000

-

Loại thân mềm, dây leo

- Phân loại

m2

Đ­ường kính cây hoặc khóm từ 20 cm

A

50.000

m2

Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm

B

30.000

m2

Mới trồng 1 - 2 năm tuổi

C

13.000

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên

A

50.000

Khóm

Khóm có dưới 3 gốc

B

40.000

Khóm

Khóm mới trồng

C

13.000

4.3

Cây hoa, cây cảnh, cây làm thuốc trồng trong chậu

- Phân loại

Chậu

Chậu đường kính từ 1m

A

30.000

Chậu

Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1m

B

20.000

Chậu

Chậu có ĐK ≤ 0,5 m

C

9.000

Đối với những loại cây trồng trên đất thu hồi chưa có trong danh mục bảng giá này, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt vận dụng đơn giá của các loại cây trồng có giá trị tương đương trong bảng giá để tính hỗ trợ, bồi thường.
Trường hợp không có loại cây trồng giá trị tương đương thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khảo sát giá trị thực tế của cây trồng tại thời điểm thu hồi đất xây dựng đơn giá bồi thường, hỗ trợ, lập văn bản giải trình rõ nội dung, căn cứ xây dựng đơn giá, trình cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định trước khi trình Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, phê duyệt.