Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2017) của huyện Hòa An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
6.112,16

3.309,89

3.717,54

1.924,07

3.324,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

54.185,55

1.556,61

949,38

1.984,80

2.286,61

2.179,42

2.473,01

5.704,87

3.199,30

3.417,35

1.758,31

2.281,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.665,69

30,95

171,98

382,88

312,16

189,67

83,07

221,74

126,66

128,61

53,76

145,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.727,30

123,33

272,57

282,90

2,80

10,81

65,08

85,05

29,51

13,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.800,64

227,56

131,74

128,14

66,64

164,91

251,38

75,71

53,84

83,54

163,55

92,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.352,62

9,23

90,69

252,95

96,14

14,87

40,35

32,11

29,86

52,79

53,28

16,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.599,58

1.284,17

550,40

1.210,21

1.774,92

1.801,75

2.085,39

5.334,27

2.971,35

3.109,39

1.476,85

844,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.666,72

4,26

1,94

3,98

30,98

7,43

12,00

27,55

15,28

15,79

9,00

1.179,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,87

0,44

2,63

6,63

5,77

0,67

0,71

13,49

2,90

2,24

1,87

4,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,43

0,11

0,10

25,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.050,90

27,32

96,02

485,88

174,82

84,67

443,03

400,12

99,63

264,46

95,22

216,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,87

1,11

14,74

126,32

30,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

0,67

5,99

40,39

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,58

2,41

2,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.845,58

17,25

30,60

80,22

78,21

53,05

398,69

111,98

44,64

151,85

58,56

193,53

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,54

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,62

1,56

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,46

8,49

23,19

311,49

34,07

16,02

11,52

20,75

12,23

11,88

8,78

10,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,96

0,06

0,31

0,13

0,12

0,25

0,27

0,11

0,17

0,30

0,35

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

0,24

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,30

0,21

3,15

6,43

2,08

0,25

0,15

0,13

0,10

0,49

0,64

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,20

29,75

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,11

0,04

0,54

0,36

0,36

0,12

0,16

0,07

0,17

0,10

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,27

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,77

1,20

34,80

54,27

34,55

8,73

32,27

45,94

37,34

69,77

26,65

11,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

3,39

28,37

6,56

0,01

0,01

24,45

5,07

0,14

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.361,69

26,84

46,12

18,37

12,24

8,56

5,46

7,17

1036

35,23

70.54

825,78

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

215,87

4,78

0,25

31,59

0,89

0,66

21,85

1,26

1,55

5,46

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,78

1,01

0,70

0,18

7,21

0,80

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,18

2,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,10

1,49

0,15

4,67

0,16

0,10

1,11

0,55

0,50

0,10

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,40

2,28

0,10

5,21

0,33

0,38

0,53

0,71

0,25

0,37

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,58

0,40

2,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,01

21,01

13,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

72,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

71,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

215,87

0,49

0,28

2,04

1,41

0,48

0,84

63,72

0,31

30,57

2,53

44,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,78

1,54

0,04

0,18

0,01

4,01

0,03

1,22

7,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,75

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,10

0,15

0,10

0,31

1,20

0,19

0,54

9,79

0,16

0,36

0,81

37,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,40

0,14

0,17

0,19

0,17

0,11

0,29

0,17

0,15

0,18

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,58

0,20

0,01

49,75

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẮT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

72,22

23,60

0,12

48,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

71,80

23,60

48,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

215,87

4,78

0,25

31,59

0,89

0,66

21,85

1,26

1,55

5,46

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,78

1,01

0,70

0,18

7,21

0,80

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,03

0,18

2,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

60,10

1,49

0,15

4,67

0,16

0,10

1,11

0,55

0,50

0,10

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,40

2,28

0,10

5,21

0,33

0,38

0,53

0,71

0,25

0,37

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,58

0,40

2,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,01

21,01

13,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,30

2,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

28,30

2,80

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

215,87

0,49

0,28

2,04

1,41

0,48

0,84

63,72

0,31

30,57

2,53

44,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,78

1,54

0,04

0,18

0,01

4,01

0,03

1,22

7,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,03

0,75

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

60,10

0,15

0,10

0,31

1,20

0,19

0,54

9,79

0,16

0,36

0,81

37,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,40

0,14

0,17

0,19

0,17

0,11

0,29

0,17

0,15

0,18

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,58

0,20

0,01

49,75

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,30

25,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR00

28,30

25,50

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

117,00

3,00

9,00

5,00

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

117,00

3,00

9,00

5,00

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

53,46

0,15

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,27

0,15

0,80

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

222

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

117,00

3,00

5,00

2,00

3,00

7,00

75,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

117,00

3,00

5,00

2,00

3,00

7,00

75,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

53,46

7,00

0,19

45,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,27

7,00

45,32

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
6.112,16

3.309,89

3.717,54

1.924,07

3.324,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

54.185,55

1.556,61

949,38

1.984,80

2.286,61

2.179,42

2.473,01

5.704,87

3.199,30

3.417,35

1.758,31

2.281,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.665,69

30,95

171,98

382,88

312,16

189,67

83,07

221,74

126,66

128,61

53,76

145,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.727,30

123,33

272,57

282,90

2,80

10,81

65,08

85,05

29,51

13,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.800,64

227,56

131,74

128,14

66,64

164,91

251,38

75,71

53,84

83,54

163,55

92,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.352,62

9,23

90,69

252,95

96,14

14,87

40,35

32,11

29,86

52,79

53,28

16,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.599,58

1.284,17

550,40

1.210,21

1.774,92

1.801,75

2.085,39

5.334,27

2.971,35

3.109,39

1.476,85

844,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.666,72

4,26

1,94

3,98

30,98

7,43

12,00

27,55

15,28

15,79

9,00

1.179,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,87

0,44

2,63

6,63

5,77

0,67

0,71

13,49

2,90

2,24

1,87

4,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,43

0,11

0,10

25,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.050,90

27,32

96,02

485,88

174,82

84,67

443,03

400,12

99,63

264,46

95,22

216,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,87

1,11

14,74

126,32

30,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

0,67

5,99

40,39

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,58

2,41

2,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.845,58

17,25

30,60

80,22

78,21

53,05

398,69

111,98

44,64

151,85

58,56

193,53

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,54

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,62

1,56

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,46

8,49

23,19

311,49

34,07

16,02

11,52

20,75

12,23

11,88

8,78

10,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,96

0,06

0,31

0,13

0,12

0,25

0,27

0,11

0,17

0,30

0,35

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

0,24

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,30

0,21

3,15

6,43

2,08

0,25

0,15

0,13

0,10

0,49

0,64

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,20

29,75

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,11

0,04

0,54

0,36

0,36

0,12

0,16

0,07

0,17

0,10

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,27

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,77

1,20

34,80

54,27

34,55

8,73

32,27

45,94

37,34

69,77

26,65

11,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

3,39

28,37

6,56

0,01

0,01

24,45

5,07

0,14

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.361,69

26,84

46,12

18,37

12,24

8,56

5,46

7,17

1036

35,23

70.54

825,78

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

215,87

4,78

0,25

31,59

0,89

0,66

21,85

1,26

1,55

5,46

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,78

1,01

0,70

0,18

7,21

0,80

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,18

2,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,10

1,49

0,15

4,67

0,16

0,10

1,11

0,55

0,50

0,10

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,40

2,28

0,10

5,21

0,33

0,38

0,53

0,71

0,25

0,37

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,58

0,40

2,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,01

21,01

13,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

72,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

71,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

215,87

0,49

0,28

2,04

1,41

0,48

0,84

63,72

0,31

30,57

2,53

44,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,78

1,54

0,04

0,18

0,01

4,01

0,03

1,22

7,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,75

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,10

0,15

0,10

0,31

1,20

0,19

0,54

9,79

0,16

0,36

0,81

37,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,40

0,14

0,17

0,19

0,17

0,11

0,29

0,17

0,15

0,18

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,58

0,20

0,01

49,75

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẮT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

72,22

23,60

0,12

48,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

71,80

23,60

48,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

215,87

4,78

0,25

31,59

0,89

0,66

21,85

1,26

1,55

5,46

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,78

1,01

0,70

0,18

7,21

0,80

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,03

0,18

2,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

60,10

1,49

0,15

4,67

0,16

0,10

1,11

0,55

0,50

0,10

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,40

2,28

0,10

5,21

0,33

0,38

0,53

0,71

0,25

0,37

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,58

0,40

2,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,01

21,01

13,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,30

2,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

28,30

2,80

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

215,87

0,49

0,28

2,04

1,41

0,48

0,84

63,72

0,31

30,57

2,53

44,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,78

1,54

0,04

0,18

0,01

4,01

0,03

1,22

7,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,03

0,75

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

60,10

0,15

0,10

0,31

1,20

0,19

0,54

9,79

0,16

0,36

0,81

37,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,40

0,14

0,17

0,19

0,17

0,11

0,29

0,17

0,15

0,18

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,58

0,20

0,01

49,75

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,30

25,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR00

28,30

25,50

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

117,00

3,00

9,00

5,00

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

117,00

3,00

9,00

5,00

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

53,46

0,15

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,27

0,15

0,80

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

222

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

117,00

3,00

5,00

2,00

3,00

7,00

75,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

117,00

3,00

5,00

2,00

3,00

7,00

75,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

53,46

7,00

0,19

45,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,27

7,00

45,32

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK