Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

144.807,76

11.523,03

45.422,00

8.544,14

30.499,71

22.633,57

10.905,54

15.279,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

135.283,17

10.558,40

43.730,53

7.980,03

26.699,88

22.230,71

9.525,69

14.557,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

631,60

18,87

223,81

152,53

66,23

92,82

12,40

64,94

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

246,66

29,66

148,69

10,73

18,17

12,06

27,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.241,98

1.466,14

3.204,43

658,53

3.237,86

4.790,22

1.099,74

4.785,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52.068,62

7.569,04

12.336,77

5.171,68

5.193,54

8.429,78

6.381,50

6.986,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.060,88

248,35

6.331,13

178,67

3.133,90

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

144.807,76

11.523,03

45.422,00

8.544,14

30.499,71

22.633,57

10.905,54

15.279,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

135.283,17

10.558,40

43.730,53

7.980,03

26.699,88

22.230,71

9.525,69

14.557,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

631,60

18,87

223,81

152,53

66,23

92,82

12,40

64,94

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

246,66

29,66

148,69

10,73

18,17

12,06

27,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.241,98

1.466,14

3.204,43

658,53

3.237,86

4.790,22

1.099,74

4.785,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52.068,62

7.569,04

12.336,77

5.171,68

5.193,54

8.429,78

6.381,50

6.986,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.060,88

248,35

6.331,13

178,67

3.133,90