Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.822,83

192,83

69,58

140,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,17

233,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.365,82

173,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

868,97

24,01

29,76

71,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

1,15

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.907,38

702,64

213,35

300,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,27

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,28

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,88

5,19

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,62

0,93

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,81

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,53

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.822,83

192,83

69,58

140,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,17

233,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.365,82

173,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

868,97

24,01

29,76

71,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

1,15

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.907,38

702,64

213,35

300,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,27

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,28

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,88

5,19

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,62

0,93

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,81

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,53

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT