Document: Điều 6 Thông tư 04/2022/TT-BTNMT kỹ thuật kiểm tra đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "04/2022/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "04/2022/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "04/2022/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "04/2022/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "04/2022/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 6 Thông tư 04/2022/TT-BTNMT kỹ thuật kiểm tra đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao mới nhất có nội dung như sau:

Điều 6. Nội dung kiểm soát tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím
1. Kiểm soát tài liệu thám không vô tuyến gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; nhập số liệu, tính toán số liệu, chọn trị số đặc trưng, mã điện; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát số liệu và việc nhập số liệu khoảnh khắc thả;
b) Kiểm soát việc lựa chọn đối lưu hạn, gió cực đại, gió lớn nhất, điểm đặc tính;
c) Kiểm soát các số liệu đã được mã hóa;
d) Kiểm soát, so sánh số liệu khoảnh khắc thả theo không gian và thời gian;
đ) Kiểm soát các điểm đặc tính để bổ sung hoặc loại bỏ khỏi chuỗi số liệu;
e) Kiểm soát tốc độ thăng (lên thẳng) ca quan trắc;
g) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
2. Kiểm soát tài liệu gió trên cao gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; nhập số liệu, tính toán số liệu, chọn trị số đặc trưng, mã điện; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát số liệu quan trắc;
b) Kiểm soát việc nhập số liệu quan trắc vào phần mềm để tính toán;
c) Kiểm soát kết quả tính toán và kết quả phát báo;
d) Kiểm soát việc lựa chọn gió cực đại, gió lớn nhất;
đ) Kiểm soát các yếu tố liên quan tới tốc độ thăng (lên thẳng) của bóng;
e) Kiểm soát, so sánh số liệu khí tượng bề mặt trước khi thả bóng theo không gian và thời gian để xem xét việc sử dụng bóng có phù hợp hay không;
g) Kiểm soát các đặc điểm thời tiết khi kết thúc quan trắc để xem xét nguyên nhân kết thúc quan trắc có phù hợp hay không;
h) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
3. Kiểm soát tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát sự thừa, thiếu các số liệu trong các bảng biểu;
b) Kiểm soát tính đúng đắn, tính phù hợp của chế độ quan trắc với chu trình hoạt động của mặt trời (theo mùa, theo tháng và đặc điểm mây, gió);
c) Kiểm soát các thông số về các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm của thiết bị và môi trường hoạt động của thiết bị;
d) Kiểm soát tính phù hợp của các chỉ số quan trắc và đặc trưng thời tiết;
e) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
4. Kiểm soát tài liệu ra đa thời tiết gồm: tính đầy đủ của tài liệu; phương pháp quan trắc; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát dung lượng tài liệu theo số obs (ca) quan trắc;
b) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo;
c) Kiểm soát chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất;
d) Kiểm soát để xác định phương pháp quan trắc được thực hiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật;
đ) Kiểm soát để xác định chế độ quan trắc;
e) Kiểm soát tính hợp lý theo không gian, thời gian chi tiết tới từng obs quan trắc;
g) Kiểm soát các yếu tố quan trắc về tính hợp lý, tính đầy đủ và tính chính xác của các yếu tố.

Content:
Điều 6. Nội dung kiểm soát tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím
1. Kiểm soát tài liệu thám không vô tuyến gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; nhập số liệu, tính toán số liệu, chọn trị số đặc trưng, mã điện; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát số liệu và việc nhập số liệu khoảnh khắc thả;
b) Kiểm soát việc lựa chọn đối lưu hạn, gió cực đại, gió lớn nhất, điểm đặc tính;
c) Kiểm soát các số liệu đã được mã hóa;
d) Kiểm soát, so sánh số liệu khoảnh khắc thả theo không gian và thời gian;
đ) Kiểm soát các điểm đặc tính để bổ sung hoặc loại bỏ khỏi chuỗi số liệu;
e) Kiểm soát tốc độ thăng (lên thẳng) ca quan trắc;
g) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
2. Kiểm soát tài liệu gió trên cao gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; nhập số liệu, tính toán số liệu, chọn trị số đặc trưng, mã điện; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát số liệu quan trắc;
b) Kiểm soát việc nhập số liệu quan trắc vào phần mềm để tính toán;
c) Kiểm soát kết quả tính toán và kết quả phát báo;
d) Kiểm soát việc lựa chọn gió cực đại, gió lớn nhất;
đ) Kiểm soát các yếu tố liên quan tới tốc độ thăng (lên thẳng) của bóng;
e) Kiểm soát, so sánh số liệu khí tượng bề mặt trước khi thả bóng theo không gian và thời gian để xem xét việc sử dụng bóng có phù hợp hay không;
g) Kiểm soát các đặc điểm thời tiết khi kết thúc quan trắc để xem xét nguyên nhân kết thúc quan trắc có phù hợp hay không;
h) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
3. Kiểm soát tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím gồm: phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo; quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát sự thừa, thiếu các số liệu trong các bảng biểu;
b) Kiểm soát tính đúng đắn, tính phù hợp của chế độ quan trắc với chu trình hoạt động của mặt trời (theo mùa, theo tháng và đặc điểm mây, gió);
c) Kiểm soát các thông số về các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm của thiết bị và môi trường hoạt động của thiết bị;
d) Kiểm soát tính phù hợp của các chỉ số quan trắc và đặc trưng thời tiết;
e) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo.
4. Kiểm soát tài liệu ra đa thời tiết gồm: tính đầy đủ của tài liệu; phương pháp quan trắc; tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:
a) Kiểm soát dung lượng tài liệu theo số obs (ca) quan trắc;
b) Kiểm soát thời gian giao nộp (truyền) dữ liệu, báo cáo;
c) Kiểm soát chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất;
d) Kiểm soát để xác định phương pháp quan trắc được thực hiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật;
đ) Kiểm soát để xác định chế độ quan trắc;
e) Kiểm soát tính hợp lý theo không gian, thời gian chi tiết tới từng obs quan trắc;
g) Kiểm soát các yếu tố quan trắc về tính hợp lý, tính đầy đủ và tính chính xác của các yếu tố.