Document: Khoản 1 Điều 7 Thông tư 02/2010/TT-BTTTT hướng dẫn Luật xuất bản, Nghị định 111/2005/NĐ-CP Nghị định 11/2009/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "02/2010/TT-BTTTT", "signer": "Đỗ Quý Doãn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "02/2010/TT-BTTTT", "signer": "Đỗ Quý Doãn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "02/2010/TT-BTTTT", "signer": "Đỗ Quý Doãn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "02/2010/TT-BTTTT", "signer": "Đỗ Quý Doãn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "02/2010/TT-BTTTT", "signer": "Đỗ Quý Doãn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 7 Thông tư 02/2010/TT-BTTTT hướng dẫn Luật xuất bản, Nghị định 111/2005/NĐ-CP Nghị định 11/2009/NĐ-CP

Điều 7. Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm
1. Giấy giới thiệu hoặc văn bản uỷ quyền của nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức được phép xuất bản cấp cho cá nhân đặt in, trong đó ghi rõ nội dung giới thiệu hoặc ủy quyền, họ tên, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại của người được giới thiệu hoặc uỷ quyền, tên xuất bản phẩm, số quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản;

Content:
Giấy giới thiệu hoặc văn bản uỷ quyền của nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức được phép xuất bản cấp cho cá nhân đặt in, trong đó ghi rõ nội dung giới thiệu hoặc ủy quyền, họ tên, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại của người được giới thiệu hoặc uỷ quyền, tên xuất bản phẩm, số quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản;