Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3276/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khu đô thị hai bên đường Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/06/2016", "sign_number": "3276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/06/2016", "sign_number": "3276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/06/2016", "sign_number": "3276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/06/2016", "sign_number": "3276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/06/2016", "sign_number": "3276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3276/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khu đô thị hai bên đường Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị hai bên đường Lê Trọng Tấn tại Khu vực phía Đông Nam Khu B, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 82.831m2, dân số khoảng 1.000 người nằm trong ô đất quy hoạch ký hiệu F-5 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S3, tỷ lệ 1/5000 được duyệt. Sau khi điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đất có kết quả phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Dân số
(người)

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực

4.771

5,76

II

Đất cây xanh cách ly

CXCL1÷CXCL3

10.814,6

13,06

III

Đất đơn vị ở

67.245,4

81,18

67,25

1000

1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 02 ô đất quy hoạch)

B3-CX2,
B13-CX4

3.869,5

4,67

3,87

2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

28.657,3

34,6

28,66

3

Đất bãi đỗ xe (01 ô đất quy hoạch)

B36-BX

575,3

0,7

0,58

4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo (01 ô đất quy hoạch)

B4-NT1

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 82.831m2, dân số khoảng 1.000 người nằm trong ô đất quy hoạch ký hiệu F-5 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S3, tỷ lệ 1/5000 được duyệt. Sau khi điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đất có kết quả phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Dân số
(người)

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực

4.771

5,76

II

Đất cây xanh cách ly

CXCL1÷CXCL3

10.814,6

13,06

III

Đất đơn vị ở

67.245,4

81,18

67,25

1000

1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 02 ô đất quy hoạch)

B3-CX2,
B13-CX4

3.869,5

4,67

3,87

2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

28.657,3

34,6

28,66

3

Đất bãi đỗ xe (01 ô đất quy hoạch)

B36-BX

575,3

0,7

0,58

4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo (01 ô đất quy hoạch)

B4-NT1