Document: Điều 1 Quyết định 1465/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Thái Bình Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1465/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Thái Bình Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)..+ (23)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

83,49

52,95

616,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

184,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

67,46

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

67,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

48,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

25,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

42,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

83,49

52,95

432,45

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

20,19

0,43

11,33

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,05

0,07

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

2,10

6,74

25,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

6,70

6,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

27,04

26,14

184,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

20,42

14,50

75,97

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

2,32

1,11

36,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,02

1,86

46,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,04

0,59

0,49

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

1,61

3,67

6,95

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,58

3,30

3,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,02

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,53

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

1,79

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,25

0,07

4,85

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

85,76

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

2,50

-

Đất chợ

DCH

9,16

1,78

0,51

0,74

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,08

0,04

0,87

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

6,68

1,44

2,47

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

35,35

14,10

117,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,11

4,33

18,88

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,07

2,28

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,02

2,71

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

4,65

49,35

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,30

9,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Kỳ Bá

P.Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

169,31

63,72

118,98

110,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

15,26

3,63

6,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

12,08

3,40

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

12,08

3,40

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

154,05

63,72

115,35

103,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

2,14

0,64

0,67

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

36,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

3,38

4,09

5,89

1,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

0,23

0,86

15,68

0,66

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

72,67

20,16

32,18

60,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

35,86

6,60

15,07

26,83

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

9,79

3,10

11,05

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,15

5,91

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

6,26

0,40

0,07

8,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

14,06

1,21

2,06

17,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,99

0,13

0,01

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,03

0,16

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,76

2,65

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

3,79

3,57

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,98

0,18

0,97

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

1,19

0,18

0,19

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

11,30

0,53

0,60

1,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

57,05

22,59

19,80

38,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,60

7,85

0,48

0,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,10

0,21

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,23

0,10

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

5,15

6,19

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,11

0,13

0,47

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

250,72

174,51

330,69

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

7,28

52,72

303,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

3,15

33,30

144,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

3,15

33,30

144,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

2,13

2,88

47,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

6,19

56,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

2,00

6,77

50,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

3,58

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

243,42

174,35

277,95

254,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,68

0,03

4,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,15

0,77

8,86

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

11,84

69,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

14,19

8,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

15,67

8,39

9,90

5,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

4,83

3,81

2,87

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

76,57

50,81

122,10

96,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

48,26

39,75

67,83

50,76

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

17,00

4,30

14,67

28,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,85

0,58

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,29

0,14

25,68

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

5,10

3,14

5,12

4,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

1,25

0,21

0,61

1,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,21

0,04

0,16

0,15

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,57

0,80

6,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

2,53

2,05

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,90

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,98

0,17

1,21

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

2,08

2,41

5,94

1,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

82,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

102,59

30,60

109,46

44,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,33

7,22

0,96

0,21

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,17

0,77

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,95

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

12,46

2,69

19,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,30

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,10

0,23

0,15

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,02

0,16

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(6)

(7)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

443,48

245,35

594,72

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

263,74

141,88

212,00

85,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

183,92

85,95

158,20

47,20

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

183,92

85,89

158,20

47,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

24,18

6,62

10,24

15,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

27,51

19,75

19,03

7,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

24,83

27,53

24,07

11,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

3,30

2,03

0,46

4,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

179,74

103,47

382,72

294,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,04

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,16

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

9,02

3,79

113,23

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

3,76

1,09

16,40

11,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

3,99

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

94,82

41,24

128,23

81,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

63,74

19,10

86,81

47,03

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

22,12

14,84

18,56

14,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,70

0,02

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,22

0,24

0,08

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

2,11

1,69

2,42

8,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,64

0,94

2,26

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,04

0,08

0,11

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,07

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,31

0,09

0,04

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,65

0,91

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

4,22

2,96

16,29

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,71

0,45

0,56

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

1,44

0,42

3,98

1,92

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

52,38

41,40

78,60

47,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

12,07

47,85

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,29

0,29

0,54

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

1,66

1,47

1,31

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

11,26

12,50

6,44

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,21

0,50

0,15

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

20,55

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

586,62

647,34

754,99

627,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

301,75

394,20

525,75

385,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

161,94

333,34

448,82

296,64

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

161,94

333,34

448,82

296,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

56,74

17,03

16,83

33,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

19,51

14,40

25,20

8,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

43,74

29,21

32,18

36,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

19,82

0,22

2,72

9,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

284,29

253,14

229,24

241,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,02

0,96

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

8,64

7,94

1,68

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

3,99

0,26

14,76

0,48

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

165,39

112,16

133,03

138,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

114,31

67,70

79,93

89,06

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

19,85

35,72

39,18

31,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,16

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

10,85

0,19

0,30

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

5,90

2,57

4,67

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

1,13

0,07

1,20

1,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

3.45

0,11

0,20

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,02

0,08

0,03

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,05

0,43

0,25

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

1.68

0,70

0,92

2,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

7,58

4,02

5,53

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,41

0,57

0,82

0,95

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

1,12

0,57

0,70

1,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

3,80

1,66

4,29

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

70,81

79,98

70,42

73,92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

28,41

15,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,73

0,20

0,35

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

1,18

1,44

1,14

1,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

48,54

6,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,39

0,84

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,20

0,30

1,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,58

1,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

46,82

0,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

33,35

0,43

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

33,35

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

11,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

2,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

9,32

6,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

4,70

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

4,42

5,63

-

Đất giao thông

DGT

27,21

3,98

3,21

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,44

1,82

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,65

0,60

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,20

1,09

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

0,90

0,24

31,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

0,90

26,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

0,90

26,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

0,24

2,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

12,64

42,39

1,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2,21

1,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

1,07

0,55

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

10,39

1,55

0,08

-

Đất giao thông

DGT

27,21

9,40

1,10

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,99

0,45

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,04

0,47

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

2,89

59,86

0,79

0,50

16,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

1,46

32,97

0,53

9,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

1,46

32,97

0,53

9,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

0,76

14,93

0,16

0,14

3,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,03

0,10

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

0,38

11,96

0,13

3,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

2,18

5,55

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

1,70

4,56

0,99

-

Đất giao thông

DGT

27,21

1,12

2,56

0,67

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,58

2,00

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

0,99

0,39

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,28

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Tân Bình

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

64,29

59,11

0,72

1,49

18,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

59,73

49,84

0,64

0,90

17,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

59,73

49,84

0,64

0,90

17,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

3,31

5,92

0,05

0,29

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,24

0,03

0,25

0,11

1.4

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

23,55

1,25

3,01

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

5,60

12,52

0,23

0,56

2,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

4,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,99

4,15

4,01

0,01

0,05

1,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

27,21

2,76

1,36

0,02

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

1,39

1,60

0,01

0,03

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

1,05

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

1,45

3,97

0,22

0,51

0,30

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,32

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

0,96

55,83

5,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

38,54

4,05

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

38,54

4,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

14,37

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

0,96

2,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,11

0,40

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

6,78

2,94

0,41

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

1,60

0,61

32,02

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

0,90

26,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

0,90

26,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

0,32

0,58

2,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,03

0,80

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

0,08

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,30

0,48

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

11,42

30,65

2,39

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Lãm

X. Đông Hoa

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

32,58

61,82

10,88

0,50

27,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

26,72

34,70

9,49

25,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

26,72

34,70

9,49

25,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

2,58

15,14

0,72

0,14

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,09

0,53

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

1,95

11,98

0,14

0,13

0,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

1,24

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

2,72

3,62

0,15

0,83

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Tân Bình

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

72,55

64,66

2,48

2,39

29,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

67,79

55,00

2,14

1,76

28,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

67,79

55,00

2,14

1,76

28,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

3,46

6,16

0,05

0,29

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,24

0,03

0,25

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

1,30

3,16

0,26

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

3,50

5,62

1,34

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,09

0,05

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,04

0,04

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)..+ (23)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

83,49

52,95

616,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

184,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

67,46

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

67,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

48,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

25,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

42,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

83,49

52,95

432,45

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

20,19

0,43

11,33

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,05

0,07

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

2,10

6,74

25,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

6,70

6,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

27,04

26,14

184,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

20,42

14,50

75,97

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

2,32

1,11

36,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,02

1,86

46,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,04

0,59

0,49

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

1,61

3,67

6,95

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,58

3,30

3,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,02

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,53

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

1,79

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,25

0,07

4,85

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

85,76

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

2,50

-

Đất chợ

DCH

9,16

1,78

0,51

0,74

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,08

0,04

0,87

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

6,68

1,44

2,47

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

35,35

14,10

117,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,11

4,33

18,88

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,07

2,28

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,02

2,71

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

4,65

49,35

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,30

9,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Kỳ Bá

P.Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

169,31

63,72

118,98

110,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

15,26

3,63

6,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

12,08

3,40

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

12,08

3,40

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

154,05

63,72

115,35

103,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

2,14

0,64

0,67

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

36,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

3,38

4,09

5,89

1,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

0,23

0,86

15,68

0,66

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

72,67

20,16

32,18

60,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

35,86

6,60

15,07

26,83

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

9,79

3,10

11,05

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,15

5,91

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

6,26

0,40

0,07

8,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

14,06

1,21

2,06

17,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,99

0,13

0,01

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,03

0,16

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,76

2,65

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

3,79

3,57

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,98

0,18

0,97

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

1,19

0,18

0,19

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

11,30

0,53

0,60

1,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

57,05

22,59

19,80

38,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,60

7,85

0,48

0,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,10

0,21

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,23

0,10

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

5,15

6,19

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,11

0,13

0,47

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

250,72

174,51

330,69

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

7,28

52,72

303,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

3,15

33,30

144,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

3,15

33,30

144,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

2,13

2,88

47,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

6,19

56,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

2,00

6,77

50,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

3,58

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

243,42

174,35

277,95

254,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,68

0,03

4,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,15

0,77

8,86

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

11,84

69,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

14,19

8,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

15,67

8,39

9,90

5,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

4,83

3,81

2,87

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

76,57

50,81

122,10

96,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

48,26

39,75

67,83

50,76

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

17,00

4,30

14,67

28,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,85

0,58

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,29

0,14

25,68

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

5,10

3,14

5,12

4,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

1,25

0,21

0,61

1,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,21

0,04

0,16

0,15

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,57

0,80

6,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

2,53

2,05

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,90

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,98

0,17

1,21

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

2,08

2,41

5,94

1,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

82,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

102,59

30,60

109,46

44,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,33

7,22

0,96

0,21

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

0,17

0,77

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

0,95

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

12,46

2,69

19,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,30

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,10

0,23

0,15

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,02

0,16

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(6)

(7)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

443,48

245,35

594,72

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

263,74

141,88

212,00

85,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

183,92

85,95

158,20

47,20

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

183,92

85,89

158,20

47,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

24,18

6,62

10,24

15,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

27,51

19,75

19,03

7,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

24,83

27,53

24,07

11,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

3,30

2,03

0,46

4,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

179,74

103,47

382,72

294,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,04

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,16

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

9,02

3,79

113,23

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

3,76

1,09

16,40

11,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

3,99

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

94,82

41,24

128,23

81,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

63,74

19,10

86,81

47,03

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

22,12

14,84

18,56

14,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,70

0,02

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

0,22

0,24

0,08

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

2,11

1,69

2,42

8,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

0,64

0,94

2,26

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,04

0,08

0,11

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,07

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,31

0,09

0,04

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

0,65

0,91

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

4,22

2,96

16,29

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

0,71

0,45

0,56

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

1,44

0,42

3,98

1,92

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

52,38

41,40

78,60

47,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

12,07

47,85

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,29

0,29

0,54

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

1,66

1,47

1,31

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

11,26

12,50

6,44

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,21

0,50

0,15

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

20,55

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

586,62

647,34

754,99

627,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.882,94

301,75

394,20

525,75

385,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.986,76

161,94

333,34

448,82

296,64

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,70

161,94

333,34

448,82

296,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,49

56,74

17,03

16,83

33,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

19,51

14,40

25,20

8,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,82

43,74

29,21

32,18

36,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,56

19,82

0,22

2,72

9,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,46

284,29

253,14

229,24

241,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,02

0,96

2.2

Đất an ninh

CAN

14,24

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

334,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,29

8,64

7,94

1,68

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,81

3,99

0,26

14,76

0,48

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.663,82

165,39

112,16

133,03

138,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

969,53

114,31

67,70

79,93

89,06

-

Đất thủy lợi

DTL

329,32

19,85

35,72

39,18

31,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

57,75

0,16

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

55,45

10,85

0,19

0,30

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,22

5,90

2,57

4,67

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,65

1,13

0,07

1,20

1,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

3.45

0,11

0,20

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,22

0,02

0,08

0,03

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,79

0,05

0,43

0,25

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,40

1.68

0,70

0,92

2,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,76

7,58

4,02

5,53

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,46

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,16

0,41

0,57

0,82

0,95

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,09

1,12

0,57

0,70

1,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,31

3,80

1,66

4,29

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

597,31

70,81

79,98

70,42

73,92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

695,82

28,41

15,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,86

0,73

0,20

0,35

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,89

1,18

1,44

1,14

1,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,72

48,54

6,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,39

0,84

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

39,46

0,20

0,30

1,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,52

0,58

1,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

46,82

0,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

33,35

0,43

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

33,35

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

11,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

2,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

9,32

6,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

4,70

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

4,42

5,63

-

Đất giao thông

DGT

27,21

3,98

3,21

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,44

1,82

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,65

0,60

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,20

1,09

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

0,90

0,24

31,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

0,90

26,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

0,90

26,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

0,24

2,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

12,64

42,39

1,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2,21

1,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

1,07

0,55

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

10,39

1,55

0,08

-

Đất giao thông

DGT

27,21

9,40

1,10

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,99

0,45

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,04

0,47

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

2,89

59,86

0,79

0,50

16,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

1,46

32,97

0,53

9,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

1,46

32,97

0,53

9,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

0,76

14,93

0,16

0,14

3,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,03

0,10

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

0,38

11,96

0,13

3,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

2,18

5,55

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

38,99

1,70

4,56

0,99

-

Đất giao thông

DGT

27,21

1,12

2,56

0,67

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

0,58

2,00

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

0,99

0,39

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

0,28

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Tân Bình

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,28

64,29

59,11

0,72

1,49

18,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,49

59,73

49,84

0,64

0,90

17,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,49

59,73

49,84

0,64

0,90

17,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,09

3,31

5,92

0,05

0,29

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,79

0,24

0,03

0,25

0,11

1.4

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

23,55

1,25

3,01

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,36

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,85

5,60

12,52

0,23

0,56

2,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,91

4,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,32

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,99

4,15

4,01

0,01

0,05

1,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

27,21

2,76

1,36

0,02

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

10,13

1,39

1,60

0,01

0,03

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,65

1,05

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,83

1,45

3,97

0,22

0,51

0,30

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,08

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,02

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,32

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

0,96

55,83

5,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

38,54

4,05

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

38,54

4,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

14,37

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

0,96

2,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,11

0,40

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

6,78

2,94

0,41

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

1,60

0,61

32,02

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

0,90

26,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

0,90

26,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

0,32

0,58

2,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,03

0,80

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

0,08

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,30

0,48

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

11,42

30,65

2,39

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Lãm

X. Đông Hoa

X. Đông Mỹ

X. Đông Thọ

X. Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

32,58

61,82

10,88

0,50

27,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

26,72

34,70

9,49

25,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

26,72

34,70

9,49

25,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

2,58

15,14

0,72

0,14

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,09

0,53

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

1,95

11,98

0,14

0,13

0,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

1,24

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

2,72

3,62

0,15

0,83

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Tân Bình

X. Vũ Chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

401,05

72,55

64,66

2,48

2,39

29,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,54

67,79

55,00

2,14

1,76

28,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

321,54

67,79

55,00

2,14

1,76

28,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,46

3,46

6,16

0,05

0,29

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

0,24

0,03

0,25

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,00

1,30

3,16

0,26

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,63

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,37

3,50

5,62

1,34

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,09

0,05

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,04

0,04

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05