Document: Điểm d Khoản 4 Điều 7 Thông tư 09/2016/TT-BTTTT danh mục đối tượng thụ hưởng chất lượng giá cước dịch vụ viễn thông công ích

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 7 Thông tư 09/2016/TT-BTTTT danh mục đối tượng thụ hưởng chất lượng giá cước dịch vụ viễn thông công ích

Điều 7. Đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng
...
4. Mức hỗ trợ cho các doanh nghiệp viễn thông tại Khoản 2 Điều này để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích vệ tinh phục vụ hoạt động chỉ đạo, Điều hành phòng, chống thiên tai áp dụng cho các đối tượng tại Khoản 1 Điều này được quy định như sau:
...
d) Khi đối tượng tại Khoản 1 Điều này sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng IP và dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN sử dụng kênh 2 chiều đối xứng của trạm VSAT-IP, mức hỗ trợ theo tốc độ đối với dịch vụ kênh thuê riêng IP và dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN sử dụng kênh 2 chiều đối xứng quy định như sau:

Số TT

Tốc độ

Dịch vụ kênh thuê riêng IP
(đồng/ngày/kênh)

Dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN
(đồng/ngày/kênh)

1

2 Mbps

6.218.000

4.133.000

2

1 Mbps

3.117.000

2.006.000

3

512 kbps

1.567.000

1.033.000

4

256 kbps

792.000

516.000

5

128 kbps

405.000

258.000

6

64 kbps

211.000

129.000

Content:
Khi đối tượng tại Khoản 1 Điều này sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng IP và dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN sử dụng kênh 2 chiều đối xứng của trạm VSAT-IP, mức hỗ trợ theo tốc độ đối với dịch vụ kênh thuê riêng IP và dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN sử dụng kênh 2 chiều đối xứng quy định như sau:

Số TT

Tốc độ

Dịch vụ kênh thuê riêng IP
(đồng/ngày/kênh)

Dịch vụ thiết lập mạng dùng riêng VPN
(đồng/ngày/kênh)

1

2 Mbps

6.218.000

4.133.000

2

1 Mbps

3.117.000

2.006.000

3

512 kbps

1.567.000

1.033.000

4

256 kbps

792.000

516.000

5

128 kbps

405.000

258.000

6

64 kbps

211.000

129.000