Document: Điều 1 Quyết định 3288/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3288/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3288/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3288/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3288/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3288/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3288/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng DTTN (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.338,60

52,88

65,96

132,79

963,45

1.080,18

832,60

48,34

162,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

250,54

1,36

0,92

1,04

46,50

157,56

40,59

0,93

1,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.309,26

49,09

64,83

82,49

633,82

824,37

491,82

43,52

119,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,62

0,21

44,30

6,07

3,92

0,75

1,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,57

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.748,35

328,69

536,34

583,58

466,05

373,09

376,91

600,05

483,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

575,90

124,94

95,38

10,46

6,63

1,12

337,37

2.2

Đất an ninh

CAN

15,72

0,77

1,11

4,42

0,07

8,75

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

118,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,48

0,92

2,21

9,15

11,35

1,17

8,63

1,59

4,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,32

2,59

10,08

9,81

8,12

1,41

8,99

7,98

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

1,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

720,73

60,25

114,13

48,78

127,56

114,01

162,46

32,59

60,95

-

Đất giao thông

DGT

597,56

44,21

98,13

30,47

120,11

84,76

153,71

27,21

38,96

-

Đất thủy lợi

DTL

14,88

1,79

1,79

1,35

0,57

4,99

1,02

3,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,98

4,81

2,12

0,01

0,01

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,98

1,05

0,05

0,03

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,67

11,16

4,40

0,83

3,12

18,70

3,98

1,24

2,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

0,01

0,01

0,01

0,06

1,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,12

0,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,67

0,40

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,47

0,22

2,17

11,56

1,70

0,14

2,03

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,16

0,22

0,81

1,40

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,60

1,60

-

Đất chợ

DCH

3,32

1,84

0,62

0,14

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,91

5,38

2,38

0,08

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

940,17

125,75

191,11

68,13

195,58

150,11

80,92

58,40

70,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,03

0,28

26,11

0,56

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,56

0,41

1,90

0,09

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,79

0,75

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,00

12,73

88,34

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

2,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

161,05

42,85

118,20

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,04

15,28

10,66

0,29

2,81

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

49,76

29,89

12,90

6,97

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất

NNP

78,64

5,44

7,04

25,17

5,81

10,85

20,26

4,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,66

5,08

5,00

22,64

5,81

10,32

20,06

3,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,56

2,30

6,22

3,40

5,17

10,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,56

2,30

6,22

3,40

5,17

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,05

1,05

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,05

2,78

5,00

16,42

1,36

5,15

9,59

2,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,98

0,36

2,04

2,53

0,53

0,20

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,51

0,01

0,27

0,01

0,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

0,09

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,10

0,25

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,18

0,23

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,12

0,22

1,27

1,81

0,53

0,20

0,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,03

0,12

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

0,13

0,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,64

9,15

7,60

23,55

17,03

14,14

21,99

8,85

7,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,08

3,30

0,66

6,24

12,02

5,55

11,27

0,03

4,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,08

3,30

0,66

6,24

12,02

5,55

11,27

0,03

4,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,27

1,05

0,02

1,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,28

5,85

6,93

17,31

3,96

8,58

10,72

7,82

3,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,58

0,08

0,27

9,51

11,03

12,88

0,56

8,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,84

0,08

0,27

9,51

10,64

12,68

0,56

8,11

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,74

0,39

0,20

0,15

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,36

0,09

1,27

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng DTTN (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.338,60

52,88

65,96

132,79

963,45

1.080,18

832,60

48,34

162,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

250,54

1,36

0,92

1,04

46,50

157,56

40,59

0,93

1,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.309,26

49,09

64,83

82,49

633,82

824,37

491,82

43,52

119,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,62

0,21

44,30

6,07

3,92

0,75

1,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,57

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.748,35

328,69

536,34

583,58

466,05

373,09

376,91

600,05

483,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

575,90

124,94

95,38

10,46

6,63

1,12

337,37

2.2

Đất an ninh

CAN

15,72

0,77

1,11

4,42

0,07

8,75

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

118,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,48

0,92

2,21

9,15

11,35

1,17

8,63

1,59

4,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,32

2,59

10,08

9,81

8,12

1,41

8,99

7,98

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

1,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

720,73

60,25

114,13

48,78

127,56

114,01

162,46

32,59

60,95

-

Đất giao thông

DGT

597,56

44,21

98,13

30,47

120,11

84,76

153,71

27,21

38,96

-

Đất thủy lợi

DTL

14,88

1,79

1,79

1,35

0,57

4,99

1,02

3,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,98

4,81

2,12

0,01

0,01

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,98

1,05

0,05

0,03

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,67

11,16

4,40

0,83

3,12

18,70

3,98

1,24

2,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

0,01

0,01

0,01

0,06

1,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,12

0,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,67

0,40

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,47

0,22

2,17

11,56

1,70

0,14

2,03

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,16

0,22

0,81

1,40

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,60

1,60

-

Đất chợ

DCH

3,32

1,84

0,62

0,14

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,91

5,38

2,38

0,08

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

940,17

125,75

191,11

68,13

195,58

150,11

80,92

58,40

70,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,03

0,28

26,11

0,56

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,56

0,41

1,90

0,09

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,79

0,75

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,00

12,73

88,34

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

2,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

721,49

2,43

4,96

276,49

98,26

296,16

3,14

40,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

161,05

42,85

118,20

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,04

15,28

10,66

0,29

2,81

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

49,76

29,89

12,90

6,97

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất

NNP

78,64

5,44

7,04

25,17

5,81

10,85

20,26

4,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,66

5,08

5,00

22,64

5,81

10,32

20,06

3,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,56

2,30

6,22

3,40

5,17

10,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,56

2,30

6,22

3,40

5,17

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,05

1,05

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,05

2,78

5,00

16,42

1,36

5,15

9,59

2,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,98

0,36

2,04

2,53

0,53

0,20

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,51

0,01

0,27

0,01

0,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

0,09

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,10

0,25

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,18

0,23

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,12

0,22

1,27

1,81

0,53

0,20

0,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,03

0,12

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

0,13

0,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,64

9,15

7,60

23,55

17,03

14,14

21,99

8,85

7,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,08

3,30

0,66

6,24

12,02

5,55

11,27

0,03

4,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,08

3,30

0,66

6,24

12,02

5,55

11,27

0,03

4,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,27

1,05

0,02

1,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,28

5,85

6,93

17,31

3,96

8,58

10,72

7,82

3,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,58

0,08

0,27

9,51

11,03

12,88

0,56

8,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,84

0,08

0,27

9,51

10,64

12,68

0,56

8,11

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,74

0,39

0,20

0,15

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,36

0,09

1,27