Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 1008/QĐ-UBND năm 2006 xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "1008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "1008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "1008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "1008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "1008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 1008/QĐ-UBND năm 2006 xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Quảng Nam

Điều 2. Quản lý, sử dụng và quyết toán mức khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước:
...
5. Mức khoán chi phí nêu trên được áp dụng trên số thu của các cơ quan trực tiếp bắt giữ, xử lý tài sản tịch thu tồn đọng (kể cả các khoản đã tạm ứng) và phát sinh trên tài khoản tạm giữ của cơ quan tài chính kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành;

Content:
Mức khoán chi phí nêu trên được áp dụng trên số thu của các cơ quan trực tiếp bắt giữ, xử lý tài sản tịch thu tồn đọng (kể cả các khoản đã tạm ứng) và phát sinh trên tài khoản tạm giữ của cơ quan tài chính kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành;