Document: Khoản 6 Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện dân dụng
...
6. Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1,5 mm2

40

2

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x2,5 mm2

12

3

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1 mm2

9

4

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x2,5 mm2

6

5

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x1,5mm2

20

6

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x0,75mm2

5

7

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x1,5 mm2

3

8

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x2,5 mm2

13

9

Dây cáp đồng

m

PVC 1x25 mm2

1

10

Cáp nhôm

m

AC-35

1.5

11

Cáp 3 pha 4 dây

m

Cáp cao su 3x4+1x2,5 mm2

0.7

12

Đầu cốt

Cái

D(3-4)

194

13

Đầu cốt

Cái

D(8-12)

10

14

Đầu cốt

Cái

D25-70

2

15

Đầu cốt

Cái

D95-185

2

16

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng

3.5

17

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (1-3)

3

18

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (4-8)

6

19

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng

5

20

Đinh vít + Nở nhựa

Bộ

D(3-5)x30

91

21

Cọc tiếp địa

Cọc

Thép L75x75x7 dài 1,5m

0.5

22

Đèn báo hiệu

Bộ

Loại thông dụng 220V, 380V

0.5

23

Chổi than

Bộ

Loại máy khoan 850W; 220V

0.7

24

Dây ê may

Kg

Theo thực tế

5

25

Dây gai

Cuộn

Loại nhỏ

0.2

26

Giấy cách điện

m2

Theo thực tế

1.5

27

Giấy nhám mịn

Tờ

Loại thông dụng

1.5

28

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0.5

29

Nhớt

Lít

Theo thực tế

0.5

30

Nhựa thông

Kg

Theo thực tế

0.06

31

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng

1

32

Xăng

Lít

A92

2

33

Máng nhựa

m

PVC 30x40

6

34

Dây thít

Cái

L 200

80

35

Tụ điện

Cái

10-40μF-500V

1

36

Đèn sợi đốt

Bộ

45w/220V

1.5

37

Rơ le nhiệt nối cơm điện

Cái

Rơ le nhiệt nồi cơm điện, loại lò xo thông dụng

0.5

38

Ống ghen cứng

m

PVC màu trắng D(16-20)

16

39

Cút nối thẳng

Cái

PVC màu trắng D(16-20)

4

40

Cút nối vuông

Cái

D20

2

41

Kẹp ống nhựa

Cái

Dùng cho ống D20

4

42

Tủ điện kim loại

Cái

300x250 mm

0.5

43

Máng xương cá

m

33x45 mm

0.5

44

Thanh cài nhôm

m

Loại (din rail)

0.2

45

Đầu bắn vít 4 cạnh + Dẹt

Cái

2 đầu

1

46

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.8

47

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1

48

Kính bảo hộ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

49

Cầu chì

Bộ

Cầu chì 7,5-30 (A)

3

50

Giắc cắm các loại

Bộ

5A-250V

3

51

Mũi khoan

Cái

D6-D10

1

52

Hạt công tắc 2 cực

Cái

5A-220V

0.5

53

Hạt công tắc 3 cực

Cái

5A-220V

0.5

54

Mặt ổ cắm 2 lỗ

Cái

20A-220V

0.5

55

Mặt 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

56

Mặt 1 ổ 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

57

Đế âm

Cái

Phù hợp với mặt công tắc

1

58

Ống sun

m

Màu trắng D(16-20)

11

59

Hộp chia ngả 3

Cái

(D20)

0.5

60

Hộp chia ngả 4

Cái

(D20)

0.5

61

Lò xo uốn ống D16

Cái

D(16-20)

0.5

62

Phích cắm

Cái

20A-220V

0.5

63

Công tắc thẻ từ + đế

Bộ

16 - 30A

0.5

64

Át tô mát

Cái

16A-250V loại cài

0.5

65

Át tô mát

Cái

30A-250V loại cài

0.5

66

Bút thử điện

Cái

Điện áp 80- 400V

0.5

67

Nút bấm 2B - 3B

Bộ

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

68

Áp tô mát 3 pha

Cái

30A/500V-3P

0.5

69

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Cái

Dòng điện 50A; Điện áp 400V

0.5

70

Công tắc tơ

Cái

Dòng điện 32A; Điện áp 220/380V

0.5

71

Rơ le nhiệt

Cái

Loại phù hợp với thiết bị đi kèm (Công tắc tơ và động cơ) 32A

0.5

72

Công tắc hành trình

Cái

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

73

Rơ le thời gian

Bộ

Thời gian 60sec -Điện áp 220V

0.5

74

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Bộ

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

0,17

75

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Compa đo trong; Compa đo ngoài; Compa vạch dấu; Thước dây; Thước lá; Êke; Thước kiểm phẳng; Thước đo góc vạn năng; đồng hồ số

Bộ

Thước cặp: 0-150mm/0-6", độ phân giải 0.01mm/0.0005",
Panme đo ngoài: 0-25mm, độ chia 0.01mm (code 3202-25A)
Đồng hồ so: 0-10mm, độ chia 0.01mm (code 2308-10A)
Đế từ (code 6201-60)
Thước đo góc 0-180°, độ chia 1° (code 4799-180)
Dưỡng đo ren 0.25-7mm, 24pcs, metric 60° thread (code 4820-124) Dưỡng đo bán kính 1-7mm (code 4801-17)
Căn lá 0.05-1.00mm, 20pcs (code 4602-20)
Ke vuông 100x70mm, grade 0 (code 4790-1000)
Mũi vạch (code 7230) Thước lá, 150mm/6";
Đầu gá đo độ sâu (code 6140) Zero setting bar

0,17

76

Bộ dụng cụ nghề điện

Bộ

Bộ dụng cụ gồm các chi tiết cụ thể như sau:
Đầu khẩu 3/8" tiêu chuẩn: B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 Đầu khẩu 3/8" dài: B3L-10, 12, 14; Đầu lục giác chìm: BT3-05S, 06S, 08S
Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q
Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150;
Cờ lê tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719,
2224;
Cờ lê mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214,1417;
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh; D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh ngắn: D1PS- 2, D1MS-6
Kìm kết hợp, mỏ lết: PJ-200, WMA-250;
Kìm mỏ nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Búa kết hợp: UD7-10 (1 đầu sắt, 1 đầu nhựa);
Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm;
Tay vặn vít & đầu bit: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác)

0,17

77

Thước cuộn 30m

Cái

Kích thước: 10mmx30m

0,17

78

Kìm cắt dây, tuốt dây, ép cốt đa năng

Cái

Đoạn cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Cắt ốc M2.6, M3. M3.5, M4. M5
Đoạn không cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Bấm cáp: 0.75, 1, 1.5, 2.5, 4, 6mm2

0,17

79

Bảng điện nhựa

Cái

KT 200x300mm

0.5

80

Cầu dao đảo chiều 1 pha

Cái

Điện áp 600V, dòng điện định mức 32A

0,17

81

Dũa mịn

Cái

Dũa phẳng bản 2cm

0,17

82

Kéo cắt

Cái

Kéo cắt dây điện loại thông thường

0,17

83

Rô - nha

Cái

RN U= 24v

0,17

84

Oát mét 1 pha

Cái

U< 500V, I < 100A

0,17

85

Thang gấp

Cái

Nhôm 3m

0,17

86

Vịt dầu

Cái

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

0,17

87

Ê tô

Cái

Độ mở ≤ 300mm

88

Đục nhọn

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

89

Đục bằng

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (25- 35)mm

0,17

90

Mũi vạch

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

91

Giá chữ V

Cái

Kích thước: ≥ (100x100x70)mm

0,17

92

Cưa sắt

Cái

Dài (250-400)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

93

Bộ tranh vẽ nghề điện

Bộ

- Khổ A0 (5 bản)

0,17

94

Khay đựng chi tiết

Cái

Thép không rỉ; KT 500x800

0,17

95

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

Để chi tiết thực hành trên bàn

0,17

96

Clê lực

Cái

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

0,17

97

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Cái

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24

0,17

98

Đèn Pin

Bộ

Có dây đeo trên trán

0,17

99

Vam chuyên dùng

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

100

Pan me

Bộ

Dải đo: 25-50mm
Độ chia: 0.01mm
Hiện số

0,17

101

Tốc kế

Bộ

Phạm vi 0,5 đến 19,999rpm
0,2 đến 6560ft / min
0,05 đến 1999.9m / phút
Độ chính xác ± (0,05% RDG + 1d)
Thời gian Lấy mẫu 1 giây > 6rpm
Độ phân giải 0.1 rpm (0,5 đến 999.9rpm);
1rpm> 1000rpm
Kích thước 6,7 x 2,8 x 1,5 "(170 x 27 x 37mm)
Trọng lượng 260g

0,17

102

Búa nguội

Cái

- Từ 0,5-5kg

103

Giầy da cách nhiệt, chống cháy nổ

Bộ

Thông số kỹ thuật:
Chất liệu: cao su
Màu: Vàng
Kích thước: 42, 43, 44, 45
Chiều dài EUR/feet (mm) 41 255 42 260

0,17

104

Ủng cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Chịu được nhiệt độ > 500-600 độ C; Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 2-7 giây

0,17

105

Găng tay cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Bảo vệ ở nhiệt độ 300 độ C.
Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn;
Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp:
+ Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài.
+ Lớp lót chịu nhiệt Aramid màu cam/trắng bên trong
Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ

0,17

106

Kính mắt cứu hỏa

Cái

Thông số kỹ thuật: Màu sắc:
Đen/Trắng/Xám/Xanh/Đỏ
Chiều dài: 1 m/2 M/3.5 m/5 M/10 m
Đường kính ống kính: 8.0mm
Độ phân giải: 1600x1200
Thước đo cảm biến: 1/5 inch
Phối cảnh: 70 độ
Palmer rate: 30fps
Tiêu cự: 4-10 cm
Cấp độ chống nước: IP68
Đèn phơi sáng tự động: Có
Nhiệt độ làm việc: 0 °-70 ° C

0,17

107

Khẩu trang hoạt tính

Cái

Than hoạt tính Lọc N99 PM2.5

0,17

108

Võng cứu người cứu hỏa

Cái

Chất liệu: dù
Tải trọng: 160 kg

0,17

109

Còi INOX, loa bảo vệ

Bộ

Loại thiết bị Đèn cứu hỏa
Công suất 10 W
Hình dạng Cầu
Điện năng hoạt động DC24V 35mA

0,17

110

Ống nhòm phục vụ cứu hỏa

Cái

Độ phóng đại: gấp từ 10 lần đến 180 lần
Đường kính ống: 50mm
Đường kính ánh sáng thoát: 5mm
Khoảng cách mắt tối đa: 13mm
Góc nhìn: 10x 60m / 1000m. 180x 10Km
Lớp phủ mắt kính: Lớp phủ AR xanh chống lóa FMC 7 màu
Chế độ tiêu cự: lấy nét trung tâm + bù mắt phải (để bù cho thị lực khác nhau ở mắt phải và mắt trái)
Cấu trúc lăng kính: Paul’s BAK4
Thiết kế: cao su không trượt
Khả năng chịu nước: không thấm nước
Trọng lượng: 0,73kg

0,17

111

Đèn ắc quy 2 bóng cầm tay

Bộ

Power 192W
Voltage DC 12V
Curent ≤ 16.0A

0,17

112

Mặt nạ cứu hỏa phòng độc (loại có vòi + không có vòi)

Cái

Khối lượng toàn bộ mặt nạ 900 gam; Khối lượng mặt trùm (542 ± 9) g; Khối lượng hộp lọc Từ 300g đến 340 thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm) + Đối với HCN 4,5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CH5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CClNO5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.

0,17

113

Dây cứu hỏa

Bộ

- Độ dài: 55m
- Tầng sử dụng: 17
- Trọng lượng: 10.4 kg
- Độ bền kéo sợi dây và đai thắt lưng: 900~1000kg
- Số người sử dụng tối đa: 1 người
- Tốc độ hạ xuống: 16cm/s~150cm/s

0,17

114

Các bộ tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy

Bộ

Bộ tiêu lệnh đủ bộ gồm 4 tấm theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Gồm: Tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốc
Sử dụng tại vị trí đặt bình cứu hỏa, bãi gửi xe, hành lang cơ quan, công ty, chung cư, nhà cao tầng..

0,17

115

Kim thu sét

Cái

Vật liệu chế tạo kim bằng thép không gỉ, trọng lượng dài 1500mm và trọng lượng tịnh 15kg với chóp nhọn.

0,17

116

Cọc tiếp địa

Bộ

Thép hình L75x75x5

0,17

117

Cáp đồng thoát sét

Bộ

Băng đồng thoát sét các loại: 25x3mm, 30x3mm; 40x4mm

0,17

118

Cột thu lôi độc lập

Bộ

Gia công bằng ống kẽm D90

0,17

119

Mặt điện lắp Át tô mát

Cái

Phù hợp với Át tô mát

0.5

120

Ghip nối dây PA -1

Cái

Loại thông thường

0.5

121

Đèn tuýp

Bộ

40W- 1,2m

0.5

122

Điện tiêu thụ

kW

79

123

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

124

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

125

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

126

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

127

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

128

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

129

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

130

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

Content:
Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1,5 mm2

40

2

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x2,5 mm2

12

3

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1 mm2

9

4

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x2,5 mm2

6

5

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x1,5mm2

20

6

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x0,75mm2

5

7

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x1,5 mm2

3

8

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x2,5 mm2

13

9

Dây cáp đồng

m

PVC 1x25 mm2

1

10

Cáp nhôm

m

AC-35

1.5

11

Cáp 3 pha 4 dây

m

Cáp cao su 3x4+1x2,5 mm2

0.7

12

Đầu cốt

Cái

D(3-4)

194

13

Đầu cốt

Cái

D(8-12)

10

14

Đầu cốt

Cái

D25-70

2

15

Đầu cốt

Cái

D95-185

2

16

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng

3.5

17

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (1-3)

3

18

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (4-8)

6

19

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng

5

20

Đinh vít + Nở nhựa

Bộ

D(3-5)x30

91

21

Cọc tiếp địa

Cọc

Thép L75x75x7 dài 1,5m

0.5

22

Đèn báo hiệu

Bộ

Loại thông dụng 220V, 380V

0.5

23

Chổi than

Bộ

Loại máy khoan 850W; 220V

0.7

24

Dây ê may

Kg

Theo thực tế

5

25

Dây gai

Cuộn

Loại nhỏ

0.2

26

Giấy cách điện

m2

Theo thực tế

1.5

27

Giấy nhám mịn

Tờ

Loại thông dụng

1.5

28

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0.5

29

Nhớt

Lít

Theo thực tế

0.5

30

Nhựa thông

Kg

Theo thực tế

0.06

31

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng

1

32

Xăng

Lít

A92

2

33

Máng nhựa

m

PVC 30x40

6

34

Dây thít

Cái

L 200

80

35

Tụ điện

Cái

10-40μF-500V

1

36

Đèn sợi đốt

Bộ

45w/220V

1.5

37

Rơ le nhiệt nối cơm điện

Cái

Rơ le nhiệt nồi cơm điện, loại lò xo thông dụng

0.5

38

Ống ghen cứng

m

PVC màu trắng D(16-20)

16

39

Cút nối thẳng

Cái

PVC màu trắng D(16-20)

4

40

Cút nối vuông

Cái

D20

2

41

Kẹp ống nhựa

Cái

Dùng cho ống D20

4

42

Tủ điện kim loại

Cái

300x250 mm

0.5

43

Máng xương cá

m

33x45 mm

0.5

44

Thanh cài nhôm

m

Loại (din rail)

0.2

45

Đầu bắn vít 4 cạnh + Dẹt

Cái

2 đầu

1

46

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.8

47

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1

48

Kính bảo hộ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

49

Cầu chì

Bộ

Cầu chì 7,5-30 (A)

3

50

Giắc cắm các loại

Bộ

5A-250V

3

51

Mũi khoan

Cái

D6-D10

1

52

Hạt công tắc 2 cực

Cái

5A-220V

0.5

53

Hạt công tắc 3 cực

Cái

5A-220V

0.5

54

Mặt ổ cắm 2 lỗ

Cái

20A-220V

0.5

55

Mặt 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

56

Mặt 1 ổ 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

57

Đế âm

Cái

Phù hợp với mặt công tắc

1

58

Ống sun

m

Màu trắng D(16-20)

11

59

Hộp chia ngả 3

Cái

(D20)

0.5

60

Hộp chia ngả 4

Cái

(D20)

0.5

61

Lò xo uốn ống D16

Cái

D(16-20)

0.5

62

Phích cắm

Cái

20A-220V

0.5

63

Công tắc thẻ từ + đế

Bộ

16 - 30A

0.5

64

Át tô mát

Cái

16A-250V loại cài

0.5

65

Át tô mát

Cái

30A-250V loại cài

0.5

66

Bút thử điện

Cái

Điện áp 80- 400V

0.5

67

Nút bấm 2B - 3B

Bộ

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

68

Áp tô mát 3 pha

Cái

30A/500V-3P

0.5

69

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Cái

Dòng điện 50A; Điện áp 400V

0.5

70

Công tắc tơ

Cái

Dòng điện 32A; Điện áp 220/380V

0.5

71

Rơ le nhiệt

Cái

Loại phù hợp với thiết bị đi kèm (Công tắc tơ và động cơ) 32A

0.5

72

Công tắc hành trình

Cái

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

73

Rơ le thời gian

Bộ

Thời gian 60sec -Điện áp 220V

0.5

74

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Bộ

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

0,17

75

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Compa đo trong; Compa đo ngoài; Compa vạch dấu; Thước dây; Thước lá; Êke; Thước kiểm phẳng; Thước đo góc vạn năng; đồng hồ số

Bộ

Thước cặp: 0-150mm/0-6", độ phân giải 0.01mm/0.0005",
Panme đo ngoài: 0-25mm, độ chia 0.01mm (code 3202-25A)
Đồng hồ so: 0-10mm, độ chia 0.01mm (code 2308-10A)
Đế từ (code 6201-60)
Thước đo góc 0-180°, độ chia 1° (code 4799-180)
Dưỡng đo ren 0.25-7mm, 24pcs, metric 60° thread (code 4820-124) Dưỡng đo bán kính 1-7mm (code 4801-17)
Căn lá 0.05-1.00mm, 20pcs (code 4602-20)
Ke vuông 100x70mm, grade 0 (code 4790-1000)
Mũi vạch (code 7230) Thước lá, 150mm/6";
Đầu gá đo độ sâu (code 6140) Zero setting bar

0,17

76

Bộ dụng cụ nghề điện

Bộ

Bộ dụng cụ gồm các chi tiết cụ thể như sau:
Đầu khẩu 3/8" tiêu chuẩn: B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 Đầu khẩu 3/8" dài: B3L-10, 12, 14; Đầu lục giác chìm: BT3-05S, 06S, 08S
Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q
Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150;
Cờ lê tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719,
2224;
Cờ lê mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214,1417;
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh; D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh ngắn: D1PS- 2, D1MS-6
Kìm kết hợp, mỏ lết: PJ-200, WMA-250;
Kìm mỏ nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Búa kết hợp: UD7-10 (1 đầu sắt, 1 đầu nhựa);
Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm;
Tay vặn vít & đầu bit: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác)

0,17

77

Thước cuộn 30m

Cái

Kích thước: 10mmx30m

0,17

78

Kìm cắt dây, tuốt dây, ép cốt đa năng

Cái

Đoạn cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Cắt ốc M2.6, M3. M3.5, M4. M5
Đoạn không cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Bấm cáp: 0.75, 1, 1.5, 2.5, 4, 6mm2

0,17

79

Bảng điện nhựa

Cái

KT 200x300mm

0.5

80

Cầu dao đảo chiều 1 pha

Cái

Điện áp 600V, dòng điện định mức 32A

0,17

81

Dũa mịn

Cái

Dũa phẳng bản 2cm

0,17

82

Kéo cắt

Cái

Kéo cắt dây điện loại thông thường

0,17

83

Rô - nha

Cái

RN U= 24v

0,17

84

Oát mét 1 pha

Cái

U< 500V, I < 100A

0,17

85

Thang gấp

Cái

Nhôm 3m

0,17

86

Vịt dầu

Cái

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

0,17

87

Ê tô

Cái

Độ mở ≤ 300mm

88

Đục nhọn

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

89

Đục bằng

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (25- 35)mm

0,17

90

Mũi vạch

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

91

Giá chữ V

Cái

Kích thước: ≥ (100x100x70)mm

0,17

92

Cưa sắt

Cái

Dài (250-400)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

93

Bộ tranh vẽ nghề điện

Bộ

- Khổ A0 (5 bản)

0,17

94

Khay đựng chi tiết

Cái

Thép không rỉ; KT 500x800

0,17

95

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

Để chi tiết thực hành trên bàn

0,17

96

Clê lực

Cái

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

0,17

97

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Cái

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24

0,17

98

Đèn Pin

Bộ

Có dây đeo trên trán

0,17

99

Vam chuyên dùng

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

100

Pan me

Bộ

Dải đo: 25-50mm
Độ chia: 0.01mm
Hiện số

0,17

101

Tốc kế

Bộ

Phạm vi 0,5 đến 19,999rpm
0,2 đến 6560ft / min
0,05 đến 1999.9m / phút
Độ chính xác ± (0,05% RDG + 1d)
Thời gian Lấy mẫu 1 giây > 6rpm
Độ phân giải 0.1 rpm (0,5 đến 999.9rpm);
1rpm> 1000rpm
Kích thước 6,7 x 2,8 x 1,5 "(170 x 27 x 37mm)
Trọng lượng 260g

0,17

102

Búa nguội

Cái

- Từ 0,5-5kg

103

Giầy da cách nhiệt, chống cháy nổ

Bộ

Thông số kỹ thuật:
Chất liệu: cao su
Màu: Vàng
Kích thước: 42, 43, 44, 45
Chiều dài EUR/feet (mm) 41 255 42 260

0,17

104

Ủng cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Chịu được nhiệt độ > 500-600 độ C; Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 2-7 giây

0,17

105

Găng tay cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Bảo vệ ở nhiệt độ 300 độ C.
Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn;
Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp:
+ Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài.
+ Lớp lót chịu nhiệt Aramid màu cam/trắng bên trong
Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ

0,17

106

Kính mắt cứu hỏa

Cái

Thông số kỹ thuật: Màu sắc:
Đen/Trắng/Xám/Xanh/Đỏ
Chiều dài: 1 m/2 M/3.5 m/5 M/10 m
Đường kính ống kính: 8.0mm
Độ phân giải: 1600x1200
Thước đo cảm biến: 1/5 inch
Phối cảnh: 70 độ
Palmer rate: 30fps
Tiêu cự: 4-10 cm
Cấp độ chống nước: IP68
Đèn phơi sáng tự động: Có
Nhiệt độ làm việc: 0 °-70 ° C

0,17

107

Khẩu trang hoạt tính

Cái

Than hoạt tính Lọc N99 PM2.5

0,17

108

Võng cứu người cứu hỏa

Cái

Chất liệu: dù
Tải trọng: 160 kg

0,17

109

Còi INOX, loa bảo vệ

Bộ

Loại thiết bị Đèn cứu hỏa
Công suất 10 W
Hình dạng Cầu
Điện năng hoạt động DC24V 35mA

0,17

110

Ống nhòm phục vụ cứu hỏa

Cái

Độ phóng đại: gấp từ 10 lần đến 180 lần
Đường kính ống: 50mm
Đường kính ánh sáng thoát: 5mm
Khoảng cách mắt tối đa: 13mm
Góc nhìn: 10x 60m / 1000m. 180x 10Km
Lớp phủ mắt kính: Lớp phủ AR xanh chống lóa FMC 7 màu
Chế độ tiêu cự: lấy nét trung tâm + bù mắt phải (để bù cho thị lực khác nhau ở mắt phải và mắt trái)
Cấu trúc lăng kính: Paul’s BAK4
Thiết kế: cao su không trượt
Khả năng chịu nước: không thấm nước
Trọng lượng: 0,73kg

0,17

111

Đèn ắc quy 2 bóng cầm tay

Bộ

Power 192W
Voltage DC 12V
Curent ≤ 16.0A

0,17

112

Mặt nạ cứu hỏa phòng độc (loại có vòi + không có vòi)

Cái

Khối lượng toàn bộ mặt nạ 900 gam; Khối lượng mặt trùm (542 ± 9) g; Khối lượng hộp lọc Từ 300g đến 340 thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm) + Đối với HCN 4,5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CH5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CClNO5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.

0,17

113

Dây cứu hỏa

Bộ

- Độ dài: 55m
- Tầng sử dụng: 17
- Trọng lượng: 10.4 kg
- Độ bền kéo sợi dây và đai thắt lưng: 900~1000kg
- Số người sử dụng tối đa: 1 người
- Tốc độ hạ xuống: 16cm/s~150cm/s

0,17

114

Các bộ tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy

Bộ

Bộ tiêu lệnh đủ bộ gồm 4 tấm theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Gồm: Tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốc
Sử dụng tại vị trí đặt bình cứu hỏa, bãi gửi xe, hành lang cơ quan, công ty, chung cư, nhà cao tầng..

0,17

115

Kim thu sét

Cái

Vật liệu chế tạo kim bằng thép không gỉ, trọng lượng dài 1500mm và trọng lượng tịnh 15kg với chóp nhọn.

0,17

116

Cọc tiếp địa

Bộ

Thép hình L75x75x5

0,17

117

Cáp đồng thoát sét

Bộ

Băng đồng thoát sét các loại: 25x3mm, 30x3mm; 40x4mm

0,17

118

Cột thu lôi độc lập

Bộ

Gia công bằng ống kẽm D90

0,17

119

Mặt điện lắp Át tô mát

Cái

Phù hợp với Át tô mát

0.5

120

Ghip nối dây PA -1

Cái

Loại thông thường

0.5

121

Đèn tuýp

Bộ

40W- 1,2m

0.5

122

Điện tiêu thụ

kW

79

123

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

124

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

125

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

126

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

127

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

128

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

129

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

130

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14