Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55