Document: Điều 1 Quyết định 2298/QĐ-BGTVT 2015 công bố Cảng thủy nội địa Phúc Lộc sông Đáy

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2298/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2298/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2298/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2298/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2298/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2298/QĐ-BGTVT 2015 công bố Cảng thủy nội địa Phúc Lộc sông Đáy có nội dung như sau:

Điều 1. Nay công bố Cảng thủy nội địa Phúc Lộc trên sông Đáy được tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài có trọng tải đến 3.000 tấn với nội dung sau:
1. Tên cảng: Cảng thủy nội địa Phúc Lộc.
2. Vị trí: từ Km71+830 đến Km72+76 và từ Km71+250 đến Km71+770 bờ phải sông Đáy thuộc địa bàn xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
3. Chủ cảng: Công ty Cổ phần Phúc Lộc:
a) Địa chỉ: Lô C1 - Khu công nghiệp Khánh Phú, xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;
b) Số điện thoại: 0303 882 211; Fax: 0303 882 200
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần số 2700277473, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 7 năm 2003; đăng ký thay đổi lần thứ 13, ngày 20 tháng 02 năm 2014 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Ninh Bình cấp.
5. Cảng thuộc loại: Cảng hàng hóa, loại I.
6. Vùng đất cảng: Tổng diện tích 310.925,1 m2 theo các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BC 671489; BC671490; BC671491 ngày 31 tháng 12 năm 2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình cấp.
7. Kết cấu công trình cảng: Gồm 02 cầu cảng xây dựng liền bờ, kết cấu dầm bản sàn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, cụ thể như sau:
- Cầu cảng số 1 có chiều dài dọc sông 40 m, chiều rộng mặt cầu 14 m, cao trình mặt cầu +3.6m, cao trình đáy - 6.3m (hệ cao độ nhà nước);
- Cầu cảng số 2 có chiều dài dọc sông 26,5 m, chiều rộng mặt cầu 14 m, cao trình mặt cầu +3.6 m, cao trình đáy - 6.3 m (hệ cao độ nhà nước).
8. Vùng nước trước cầu cảng số 1, số 2: Kích thước dài 192 m, rộng 15 m tính từ mép ngoài cầu ra phía sông theo bình đồ hoàn công khu nước sau khi xây dựng cầu cảng lập năm 2014.
9. Phương án xếp dỡ: Các cầu cảng số 1, số 2 sử dụng cẩu 50 tấn xếp dỡ hàng container và cẩu 25 tấn xếp dỡ hàng bao.
10. Cảng được phép tiếp nhận phương tiện thủy nội địa và phương tiện thủy nước ngoài có trọng tải đến 3000 DWT.
11. Cấp kỹ thuật: Cảng cấp I.
12. Vùng đón trả hoa tiêu: Khu vực đón trả hoa tiêu Nam Định.

Content:
Điều 1. Nay công bố Cảng thủy nội địa Phúc Lộc trên sông Đáy được tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài có trọng tải đến 3.000 tấn với nội dung sau:
1. Tên cảng: Cảng thủy nội địa Phúc Lộc.
2. Vị trí: từ Km71+830 đến Km72+76 và từ Km71+250 đến Km71+770 bờ phải sông Đáy thuộc địa bàn xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
3. Chủ cảng: Công ty Cổ phần Phúc Lộc:
a) Địa chỉ: Lô C1 - Khu công nghiệp Khánh Phú, xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;
b) Số điện thoại: 0303 882 211; Fax: 0303 882 200
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần số 2700277473, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 7 năm 2003; đăng ký thay đổi lần thứ 13, ngày 20 tháng 02 năm 2014 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Ninh Bình cấp.
5. Cảng thuộc loại: Cảng hàng hóa, loại I.
6. Vùng đất cảng: Tổng diện tích 310.925,1 m2 theo các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BC 671489; BC671490; BC671491 ngày 31 tháng 12 năm 2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình cấp.
7. Kết cấu công trình cảng: Gồm 02 cầu cảng xây dựng liền bờ, kết cấu dầm bản sàn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, cụ thể như sau:
- Cầu cảng số 1 có chiều dài dọc sông 40 m, chiều rộng mặt cầu 14 m, cao trình mặt cầu +3.6m, cao trình đáy - 6.3m (hệ cao độ nhà nước);
- Cầu cảng số 2 có chiều dài dọc sông 26,5 m, chiều rộng mặt cầu 14 m, cao trình mặt cầu +3.6 m, cao trình đáy - 6.3 m (hệ cao độ nhà nước).
8. Vùng nước trước cầu cảng số 1, số 2: Kích thước dài 192 m, rộng 15 m tính từ mép ngoài cầu ra phía sông theo bình đồ hoàn công khu nước sau khi xây dựng cầu cảng lập năm 2014.
9. Phương án xếp dỡ: Các cầu cảng số 1, số 2 sử dụng cẩu 50 tấn xếp dỡ hàng container và cẩu 25 tấn xếp dỡ hàng bao.
10. Cảng được phép tiếp nhận phương tiện thủy nội địa và phương tiện thủy nước ngoài có trọng tải đến 3000 DWT.
11. Cấp kỹ thuật: Cảng cấp I.
12. Vùng đón trả hoa tiêu: Khu vực đón trả hoa tiêu Nam Định.