Document: Điều 11 Nghị định 28-HĐBT hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 11 Nghị định 28-HĐBT hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 11. Đơn xin Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư chuẩn y hợp đồng và cấp giấy phép kinh doanh do các Bên hợp doanh ký và phải kèm theo các văn bản sau:
a) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đã thoả thuận.
b) Bản giải trình cơ sở kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng.
c) Các thông tin liên quan đến các Bên hợp doanh như: Điều lệ của Công ty hoặc tư cách pháp lý của cá nhân tham gia hợp đồng, tình hình tài chính của các Bên.

Content:
Điều 11. Đơn xin Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư chuẩn y hợp đồng và cấp giấy phép kinh doanh do các Bên hợp doanh ký và phải kèm theo các văn bản sau:
a) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đã thoả thuận.
b) Bản giải trình cơ sở kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng.
c) Các thông tin liên quan đến các Bên hợp doanh như: Điều lệ của Công ty hoặc tư cách pháp lý của cá nhân tham gia hợp đồng, tình hình tài chính của các Bên.