Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

197,24

197,24

197,24

197,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,37

102,37

101,82

94,71

1.1

Đất lúa nước

DLN

52,00

52,00

51,45

45,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5,24

5,24

5,24

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,38

43,38

43,38

42,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,75

1,75

1,75

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,58

94,58

95,13

102,24

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

197,24

197,24

197,24

197,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,37

102,37

101,82

94,71

1.1

Đất lúa nước

DLN

52,00

52,00

51,45

45,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5,24

5,24

5,24

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,38

43,38

43,38

42,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,75

1,75

1,75

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,58

94,58

95,13

102,24