Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 421/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Phả Lại Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 421/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Phả Lại Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé, dự toán chi phí và giá trợ giá tuyến xe buýt: Bắc Ninh - Phả Lại trong 05 năm, giai đoạn 2024 -2029 như sau:
...
4. Giá trợ giá

TT

Danh mục

Đơn vị

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Tổng

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

224.382

216.523

170.397

161.008

151.618

2

Kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ

Content:
Giá trợ giá

TT

Danh mục

Đơn vị

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Tổng

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

224.382

216.523

170.397

161.008

151.618

2

Kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ