Document: Khoản 8 Điều 2 Quyết định 4086/QĐ-BNN-TCCB 2023 nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức Cục Thú y

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "4086/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "4086/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "4086/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "4086/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "4086/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 2 Quyết định 4086/QĐ-BNN-TCCB 2023 nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức Cục Thú y

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
8. Về kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y:
a) Trình Bộ ban hành Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y;
b) Trình Bộ ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ sinh thú y đối với các đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y;
c) Trình Bộ ban hành quy trình kiểm soát giết mổ động vật; quy trình, hồ sơ kiểm tra vệ sinh thú y; mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem vệ sinh thú y; quy định việc xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;
d) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của pháp luật;
đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định của pháp luật;
e) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện việc xét nghiệm các chỉ tiêu về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật về thú y.

Content:
Về kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y:
a) Trình Bộ ban hành Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y;
b) Trình Bộ ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ sinh thú y đối với các đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y;
c) Trình Bộ ban hành quy trình kiểm soát giết mổ động vật; quy trình, hồ sơ kiểm tra vệ sinh thú y; mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem vệ sinh thú y; quy định việc xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;
d) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của pháp luật;
đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định của pháp luật;
e) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện việc xét nghiệm các chỉ tiêu về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật về thú y.