Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.518

100,00

16.518

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.121,40

79,44

12.487

12.487,02

75,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,23

3,77

620,83

620,83

3,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.460,25

75,43

11.476

11.476,00

69,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,02

3,96

3,96

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,96

0,21

386,23

386,23

2,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.395,56

20,56

4.031

4.031,00

24,40

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.518

100,00

16.518

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.121,40

79,44

12.487

12.487,02

75,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,23

3,77

620,83

620,83

3,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.460,25

75,43

11.476

11.476,00

69,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,02

3,96

3,96

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,96

0,21

386,23

386,23

2,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.395,56

20,56

4.031

4.031,00

24,40

Trong đó: