Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tàng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,17

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

62,68

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

43,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,25

+ Đất giáo dục

m2/người

3,99

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,63

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực đến nhóm nhà ở)

km/km2

12,83

m2/người

11,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Mật độ xây dựng

(%)

35,55

Hệ số sử dụng đất

Lần

1,11

Tầng cao xây dựng

Tối đa

5

Tối thiểu

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tàng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,17

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

62,68

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

43,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,25

+ Đất giáo dục

m2/người

3,99

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,63

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực đến nhóm nhà ở)

km/km2

12,83

m2/người

11,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Mật độ xây dựng

(%)

35,55

Hệ số sử dụng đất

Lần

1,11

Tầng cao xây dựng

Tối đa

5

Tối thiểu

1