Document: Khoản 5 Điều 10 Nghị định 41/2019/NĐ-CP hướng dẫn thẩm định điều chỉnh quy hoạch phát triển năng lượng nguyên tử mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "41/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "41/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "41/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "41/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "41/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 41/2019/NĐ-CP hướng dẫn thẩm định điều chỉnh quy hoạch phát triển năng lượng nguyên tử mới nhất

Điều 10. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
...
5. Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây:
a) Tờ trình;
b) Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch;
c) Báo cáo nhiệm vụ lập quy hoạch quy định tại Điều 9 Nghị định này;
d) Tài liệu khác (nếu có).

Content:
Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây:
a) Tờ trình;
b) Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch;
c) Báo cáo nhiệm vụ lập quy hoạch quy định tại Điều 9 Nghị định này;
d) Tài liệu khác (nếu có).