Document: Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Gia Lâm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 05 tháng 02 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.383,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.179,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.717,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.785,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

828,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,37

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

217,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.219,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

367,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.703,39

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.288,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

173,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

862,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

339,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

68,60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

68,60

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Gia Lâm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 05 tháng 02 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.383,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.179,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.717,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.785,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

828,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,37

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

217,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.219,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

367,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.703,39

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.288,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

173,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

862,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

339,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

68,60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

68,60

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.