Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,21

3,30

3,91

4.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

0,40

0,40

4.4

Đất phi nông nghiệp khác

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

3.159,07

132,71

1.392,63

1.633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.975,62

111,64

628,54

1.235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1.174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

208,12

61,53

68,22

78,37

2.1

Đất ở

77,35

3,10

42,93

31,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

77,03

3,10

42,93

31,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,32

0,32

2.2

Đất chuyên dùng

87,75

54,43

4,12

29,20

2.2.1

Đất quốc phòng

1,00

1,00

2.2.2

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

83,41

53,74

1,67

28,00

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

3,34

0,69

2,45

0,20

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,63

4,00

14,33

12,30

2.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

12,39

6,84

5,55

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,21

3,30

3,91

4.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

0,40

0,40

4.4

Đất phi nông nghiệp khác

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

3.159,07

132,71

1.392,63

1.633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.975,62

111,64

628,54

1.235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1.174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

208,12

61,53

68,22

78,37

2.1

Đất ở

77,35

3,10

42,93

31,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

77,03

3,10

42,93

31,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,32

0,32

2.2

Đất chuyên dùng

87,75

54,43

4,12

29,20

2.2.1

Đất quốc phòng

1,00

1,00

2.2.2

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

83,41

53,74

1,67

28,00

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

3,34

0,69

2,45

0,20

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,63

4,00

14,33

12,30

2.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

12,39

6,84

5,55

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự