Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,7845

258,1661

72,7869

88,0448

57,7322

37,0010

77,7958

83,3530

135,4675

51,0623

85,3749

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,1966

2,5398

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,4093

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,2213

0,2213

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,975

2,5391

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,1880

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

920,5765

255,6263

71,4613

87,9242

57,2366

36,8260

76,7109

78,4835

129,8778

50,2882

76,1417

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,7845

258,1661

72,7869

88,0448

57,7322

37,0010

77,7958

83,3530

135,4675

51,0623

85,3749

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,1966

2,5398

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,4093

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,2213

0,2213

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,975

2,5391

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,1880

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

920,5765

255,6263

71,4613

87,9242

57,2366

36,8260

76,7109

78,4835

129,8778

50,2882

76,1417

Trong đó: