Document: Điều 1 Quyết định 44/2018/QĐ-UBND bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/12/2018", "sign_number": "44/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/12/2018", "sign_number": "44/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/12/2018", "sign_number": "44/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/12/2018", "sign_number": "44/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/12/2018", "sign_number": "44/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2018/QĐ-UBND bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

STT

Loại công trình

Đơn giá
(đồng/m2 sàn)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp tôn

2.270.000

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn thì phần nhà tính theo đơn giá 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2 XD

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lọp ngói

2.890.000

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp ngói thì phần nhà tính theo đơn giá 2.890.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2 XD

3

Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT

4.140.000

4

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp tôn

3.700.000

5

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp ngói

4.030.000

6

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn gỗ, mái BTCT

4.370.000

7

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn

4.300.000

8

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói

4.600.000

9

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

4.970.000

10

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn

5.150.000

11

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lọp ngói

5.550.000

12

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

5.880.000

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới để tính giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

STT

Loại công trình

Đơn giá
(đồng/m2 sàn)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp tôn

2.270.000

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp tôn thì phần nhà tính theo đơn giá 2.270.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2 XD

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lọp ngói

2.890.000

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, hiên đúc, mái lợp ngói thì phần nhà tính theo đơn giá 2.890.000 đồng/m2 XD, phần hiên đúc tính theo đơn giá 4.140.000 đồng/m2 XD

3

Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT

4.140.000

4

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp tôn

3.700.000

5

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn gỗ, mái lợp ngói

4.030.000

6

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn gỗ, mái BTCT

4.370.000

7

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn

4.300.000

8

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp ngói

4.600.000

9

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

4.970.000

10

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lợp tôn

5.150.000

11

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn BTCT, mái lọp ngói

5.550.000

12

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

5.880.000