Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1511/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm sản xuất Long Thới tại xã Long Thới, huyện Nhà Bè HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1511/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm sản xuất Long Thới tại xã Long Thới, huyện Nhà Bè HCM

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm sản xuất Long Thới tại xã Long Thới, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Quy mô dân số dự kiến : khoảng 10.000 người
Tổng diện tích khu đất: khoảng 129ha, chiếm 100%, phân bổ như sau:
...
c) Đất ngoài dân dụng: khoảng 17,91ha, chiếm 13,88%, bao gồm:
+ Đất giao thông đối ngoại : khoảng 13,01ha
+ Đất trạm khí tượng : khoảng 0,63ha
+ Đất bến xe : khoảng 1,33ha
+ Diện tích mặt nước (rạch, hồ) : khoảng 2,94ha.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Chỉ tiêu bình quân diện tích đất dân dụng: 60,55 m2/người
- Tầng cao xây dựng:
+ Tầng cao xây dựng tối đa : 09 tầng
+ Tầng cao xây dựng tối thiểu : 03 tầng
- Khoảng cách ly bảo vệ rạch : ≥ 10m
- Tiêu chuẩn cấp nýớc sinh hoạt : 180 ÷ 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn cấp ðiện sinh hoạt : 1.500 kwh/người/năm
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt : 180 ÷ 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt : 1kg ÷ 1,2kg/người/ngày đêm

Content:
Đất ngoài dân dụng: khoảng 17,91ha, chiếm 13,88%, bao gồm:
+ Đất giao thông đối ngoại : khoảng 13,01ha
+ Đất trạm khí tượng : khoảng 0,63ha
+ Đất bến xe : khoảng 1,33ha
+ Diện tích mặt nước (rạch, hồ) : khoảng 2,94ha.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Chỉ tiêu bình quân diện tích đất dân dụng: 60,55 m2/người
- Tầng cao xây dựng:
+ Tầng cao xây dựng tối đa : 09 tầng
+ Tầng cao xây dựng tối thiểu : 03 tầng
- Khoảng cách ly bảo vệ rạch : ≥ 10m
- Tiêu chuẩn cấp nýớc sinh hoạt : 180 ÷ 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn cấp ðiện sinh hoạt : 1.500 kwh/người/năm
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt : 180 ÷ 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt : 1kg ÷ 1,2kg/người/ngày đêm