Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

55,00

-

55,00

0,23

2.2

Đất an ninh

7,21

0,03

26,66

-

26,66

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

56,76

0,26

161,00

-

161,00

0,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,45

0,2

127,45

-

127,45

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

24,99

0,11

63,39

-

63,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

67,99

0,31

79,86

-

79,86

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.521,78

6,94

2.079,35

-

2.079,35

8,86

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

13,31

0,87

21,36

-

21,36

1,03

- Đất cơ sở y tế

7,04

0,46

7,59

-

7,59

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,79

5,18

113,07

-

113,07

5,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

15,26

1,00

32,25

-

32,25

1,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,24

0,02

6,70

-

6,70

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

-

9,80

-

9,80

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,49

0,04

16,98

-

16,98

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.120,52

5,11

1.353,88

-

1.353,88

5,77

2.12

Đất ở tại đô thị

100,87

0,46

156,87

-

156,87

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,49

0,07

28,35

-

28,35

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,26

0,02

12,33

-

12,33

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

63,62

0,29

64,57

-

64,57

0,28

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

66,59

0,30

120,03

-

120,03

0,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,32

0,02

130,13

-

130,13

0,55

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,44

0,02

11,31

11,31

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,54

0,02

3,44

3,44

0,02

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,42

0,02

4,40

4,40

0,02

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.200,66

5,48

1.187,07

1.187,07

5,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.592,64

80,26

17.774,54

17.774,54

75,72

3

Đất chưa sử dụng

4,49

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

999,12

1,03

999,12

-

999,12

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

55,00

-

55,00

0,23

2.2

Đất an ninh

7,21

0,03

26,66

-

26,66

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

56,76

0,26

161,00

-

161,00

0,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,45

0,2

127,45

-

127,45

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

24,99

0,11

63,39

-

63,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

67,99

0,31

79,86

-

79,86

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.521,78

6,94

2.079,35

-

2.079,35

8,86

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

13,31

0,87

21,36

-

21,36

1,03

- Đất cơ sở y tế

7,04

0,46

7,59

-

7,59

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,79

5,18

113,07

-

113,07

5,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

15,26

1,00

32,25

-

32,25

1,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,24

0,02

6,70

-

6,70

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

-

9,80

-

9,80

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,49

0,04

16,98

-

16,98

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.120,52

5,11

1.353,88

-

1.353,88

5,77

2.12

Đất ở tại đô thị

100,87

0,46

156,87

-

156,87

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,49

0,07

28,35

-

28,35

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,26

0,02

12,33

-

12,33

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

63,62

0,29

64,57

-

64,57

0,28

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

66,59

0,30

120,03

-

120,03

0,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,32

0,02

130,13

-

130,13

0,55

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,44

0,02

11,31

11,31

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,54

0,02

3,44

3,44

0,02

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,42

0,02

4,40

4,40

0,02

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.200,66

5,48

1.187,07

1.187,07

5,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.592,64

80,26

17.774,54

17.774,54

75,72

3

Đất chưa sử dụng

4,49

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

999,12

1,03

999,12

-

999,12

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-