Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 33/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2021/QĐ-UBND Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "33/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "33/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "33/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "33/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "33/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 33/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2021/QĐ-UBND Vĩnh Long

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
...
6. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ

- Nghị định số 109/2018/NĐ-CP , ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ
- TCVN 11041-2:2017

- Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế
- Cấp lần đầu hoặc cấp lại

2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN

”
2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau:
“Điều 3a. Định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I.
2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II.
3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”

Content:
Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ

- Nghị định số 109/2018/NĐ-CP , ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ
- TCVN 11041-2:2017

- Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế
- Cấp lần đầu hoặc cấp lại

2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN

”
2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau:
“Điều 3a. Định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I.
2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II.
3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”