Document: Điểm b Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:
...
11. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân.
...
b) Mức thu:

TT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Huyện đồng bằng

Huyện miền núi.

I

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).

1

Cấp mới

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

2

Cấp lại; Đổi

Đ/lần cấp

6.000

4.000

3.000

II

Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu:

1

Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

Đ/lần đăng ký

10.000

5.000

2.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

Đ/lần đăng ký

15.000

8.000

4.000

- Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đ/lần cấp

8.000

5.000

3.000

3

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

Đ/lần đăng ký

10.000

6.000

4.000

- Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đ/lần đăng ký

5.000

3.000

2.000

4

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình

Đ/lần cấp

10.000

6.000

4.000

5

Gia hạn tạm trú có thời hạn

Đ/lần cấp

3.000

2.000

1.000

6

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu.

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

7

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: (Nhưng không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; Xoá tên trong sổ hộ khẩu.

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

Content:
Mức thu:

TT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Huyện đồng bằng

Huyện miền núi.

I

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).

1

Cấp mới

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

2

Cấp lại; Đổi

Đ/lần cấp

6.000

4.000

3.000

II

Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu:

1

Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

Đ/lần đăng ký

10.000

5.000

2.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

Đ/lần đăng ký

15.000

8.000

4.000

- Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đ/lần cấp

8.000

5.000

3.000

3

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

Đ/lần đăng ký

10.000

6.000

4.000

- Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đ/lần đăng ký

5.000

3.000

2.000

4

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình

Đ/lần cấp

10.000

6.000

4.000

5

Gia hạn tạm trú có thời hạn

Đ/lần cấp

3.000

2.000

1.000

6

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu.

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

7

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: (Nhưng không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; Xoá tên trong sổ hộ khẩu.

Đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000