Document: Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

94.822,80

100

94.822,80

100

-

1

Đất nông nghiệp

80.566,08

84,96

79.983,30

84,35

-582,78

1.1

Đất trồng lúa

5.809,98

6,13

5.750,21

6,06

-59,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.604,48

5,91

5.544,71

5,85

-59,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.573,99

2,71

2.671,39

2,82

97,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.485,24

4,73

4.569,30

4,82

84,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,147.00

7,54

7,115.78

7,50

-31,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

34,663.74

36,56

34,657.47

36,55

-6,27

1.6

Đất rừng sản xuất

24,601.96

25,95

23,770.02

25,07

-831,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.016,86

1,07

1.088,09

1,15

71,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

267,31

0,28

361,04

0,38

93,73

2

Đất phi nông nghiệp

11.337,97

11,96

12.055,78

12,71

717,81

2.1

Đất quốc phòng

50,05

0,05

50,05

0,05

-

2.2

Đất an ninh

0,81

-

1,91

-

1,10

2.3

Đất khu công nghiệp

320,87

0,34

331,00

0,35

10,13

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

31,38

0,03

31,38

0,03

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

57,84

0,06

60,64

0,06

2,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,33

0,08

98,20

0,10

19,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

199,42

0,21

220,92

0,23

21,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.185,87

4,41

4.738,69

5,00

552,82

2.9.1

Đất giao thông

1.536,90

1,62

1.679,62

1,77

142,72

2.9.2

Đất thủy lợi

1.226,34

1,29

1.272,58

1,34

46,24

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.231,80

1,30

1.590,25

1,68

358,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,58

-

1,64

-

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,20

-

2,20

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

14,83

0,02

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

116,63

0,12

112,53

0,12

-4,10

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

45,83

0,05

49,24

0,05

3,41

2.9.9

Đất chợ

9,75

0,01

15,79

0,02

6,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,40

-

3,73

-

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

0,00

4,31

0,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

930,16

0,98

1.022,85

1,08

92,69

2.14

Đất ở tại đô thị

66,70

0,07

136,77

0,14

70,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,51

0,01

12,46

0,01

-0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,00

-

3,50

-

0,50

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,14

0,02

17,33

0,02

0,19

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.133,58

2,25

2.140,52

2,26

6,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

504,92

0,53

498,94

0,53

-5,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,64

0,01

12,63

0,01

0,99

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,32

-

3,87

-

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,75

0,15

146,75

0,15

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064,68

1,12

1.017,60

1,07

-47,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,35

1,57

1.482,79

1,56

-10,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

-

0,01

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.918,75

3,08

2.783,72

2,94

-135,03

4

Đất khu công nghệ cao(*)

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế(*)

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị(*)

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

620,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

479.17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

47,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,96

4

Đất khu công nghệ cao(*)

KCN

-

5

Đất khu kinh tế(*)

KKT

-

6

Đất đô thị(*)

KDT

83,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

660,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

52,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

478,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

366,18

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,91

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,55

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

347,02

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,86

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

21,88

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

17,28

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,19

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phong Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

94.822,80

100

94.822,80

100

-

1

Đất nông nghiệp

80.566,08

84,96

79.983,30

84,35

-582,78

1.1

Đất trồng lúa

5.809,98

6,13

5.750,21

6,06

-59,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.604,48

5,91

5.544,71

5,85

-59,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.573,99

2,71

2.671,39

2,82

97,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.485,24

4,73

4.569,30

4,82

84,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,147.00

7,54

7,115.78

7,50

-31,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

34,663.74

36,56

34,657.47

36,55

-6,27

1.6

Đất rừng sản xuất

24,601.96

25,95

23,770.02

25,07

-831,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.016,86

1,07

1.088,09

1,15

71,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

267,31

0,28

361,04

0,38

93,73

2

Đất phi nông nghiệp

11.337,97

11,96

12.055,78

12,71

717,81

2.1

Đất quốc phòng

50,05

0,05

50,05

0,05

-

2.2

Đất an ninh

0,81

-

1,91

-

1,10

2.3

Đất khu công nghiệp

320,87

0,34

331,00

0,35

10,13

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

31,38

0,03

31,38

0,03

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

57,84

0,06

60,64

0,06

2,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,33

0,08

98,20

0,10

19,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

199,42

0,21

220,92

0,23

21,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.185,87

4,41

4.738,69

5,00

552,82

2.9.1

Đất giao thông

1.536,90

1,62

1.679,62

1,77

142,72

2.9.2

Đất thủy lợi

1.226,34

1,29

1.272,58

1,34

46,24

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.231,80

1,30

1.590,25

1,68

358,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,58

-

1,64

-

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,20

-

2,20

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

14,83

0,02

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

116,63

0,12

112,53

0,12

-4,10

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

45,83

0,05

49,24

0,05

3,41

2.9.9

Đất chợ

9,75

0,01

15,79

0,02

6,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,40

-

3,73

-

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

0,00

4,31

0,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

930,16

0,98

1.022,85

1,08

92,69

2.14

Đất ở tại đô thị

66,70

0,07

136,77

0,14

70,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,51

0,01

12,46

0,01

-0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,00

-

3,50

-

0,50

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,14

0,02

17,33

0,02

0,19

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.133,58

2,25

2.140,52

2,26

6,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

504,92

0,53

498,94

0,53

-5,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,64

0,01

12,63

0,01

0,99

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,32

-

3,87

-

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,75

0,15

146,75

0,15

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064,68

1,12

1.017,60

1,07

-47,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,35

1,57

1.482,79

1,56

-10,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

-

0,01

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.918,75

3,08

2.783,72

2,94

-135,03

4

Đất khu công nghệ cao(*)

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế(*)

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị(*)

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

620,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

479.17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

47,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,96

4

Đất khu công nghệ cao(*)

KCN

-

5

Đất khu kinh tế(*)

KKT

-

6

Đất đô thị(*)

KDT

83,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

660,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

52,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

478,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

366,18

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,91

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,55

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

347,02

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,86

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

21,88

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

17,28

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,19

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phong Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.