Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1188/QĐ-UBND 2015 quy hoạch phát triển kinh tế xã hội Hạ Long Quảng Ninh 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2015", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2015", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2015", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2015", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2015", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1188/QĐ-UBND 2015 quy hoạch phát triển kinh tế xã hội Hạ Long Quảng Ninh 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hạ Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể:
...
c) Về bảo vệ môi trường:
Phấn đấu đến năm 2020: Tỷ lệ che phủ rừng đạt trên 27%; Cải tạo và hoàn nguyên môi trường 100% các mỏ than đã ngừng khai thác; Thu gom và xử lý 70% lượng nước thải từ các khu đô thị, 100% nước thải công nghiệp, 100% nước thải y tế; Thu gom và xử lý 90% chất thải rắn từ các khu vực đô thị, 92% chất thải rắn công nghiệp, 72% chất thải rắn nguy hại, 100% chất thải rắn y tế, 100% chất thải rắn xây dựng; Đảm bảo chất lượng nước sạch đạt Quy chuẩn Việt Nam, 100% các hộ gia đình được cung cấp nước sạch.

Content:
Về bảo vệ môi trường:
Phấn đấu đến năm 2020: Tỷ lệ che phủ rừng đạt trên 27%; Cải tạo và hoàn nguyên môi trường 100% các mỏ than đã ngừng khai thác; Thu gom và xử lý 70% lượng nước thải từ các khu đô thị, 100% nước thải công nghiệp, 100% nước thải y tế; Thu gom và xử lý 90% chất thải rắn từ các khu vực đô thị, 92% chất thải rắn công nghiệp, 72% chất thải rắn nguy hại, 100% chất thải rắn y tế, 100% chất thải rắn xây dựng; Đảm bảo chất lượng nước sạch đạt Quy chuẩn Việt Nam, 100% các hộ gia đình được cung cấp nước sạch.