Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 2680/2014/QĐ-UBND thu hồi đất Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 2680/2014/QĐ-UBND thu hồi đất Hải Phòng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số
...
3. Sửa đổi Khoản 2 Điều 11:
“2. Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được xác định theo thời gian khấu hao, cụ thể như sau:

TT

Danh mục tài sản

Thời gian khấu hao (năm)

1

Nhà 1, 2, 3, 4, 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép trên lợp tôn, lợp ngói.

50

2

Nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố.

25

3

Nhà một tầng mái ngói hoặc mái tôn, tường bao quanh xây gạch (không áp dụng cho nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố).

25

4

Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi; đường nội bộ

20

5

Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

30

6

Bến cảng, ụ triền đà.

40

7

Nhà tạm, vật kiến trúc khác.

10

Content:
Sửa đổi Khoản 2 Điều 11:
“2. Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được xác định theo thời gian khấu hao, cụ thể như sau:

TT

Danh mục tài sản

Thời gian khấu hao (năm)

1

Nhà 1, 2, 3, 4, 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép trên lợp tôn, lợp ngói.

50

2

Nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố.

25

3

Nhà một tầng mái ngói hoặc mái tôn, tường bao quanh xây gạch (không áp dụng cho nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố).

25

4

Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi; đường nội bộ

20

5

Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

30

6

Bến cảng, ụ triền đà.

40

7

Nhà tạm, vật kiến trúc khác.

10