Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 513/QĐ-UBND 2014 sản xuất chế biến lưu thông muối Phú Yên đến 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/03/2014", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/03/2014", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/03/2014", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/03/2014", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/03/2014", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 513/QĐ-UBND 2014 sản xuất chế biến lưu thông muối Phú Yên đến 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sản xuất, chế biến và lưu thông muối tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Tầm nhìn phát triển đến năm 2030:
Tiếp tục phát huy những lợi thế hiện có và tận dụng mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng ngành muối Phú Yên phát triển ổn định, hiệu quả. Mở rộng ứng dụng các công nghệ sản xuất muối hiện đại, khuyến khích người dân, các đơn vị sản xuất mạnh dạn áp dụng công nghệ phủ bạt che mưa để thực hiện kết tinh muối dài ngày; Công nghệ và thiết bị rửa “muối đen” thành muối trắng; Công nghệ “tách trước Mg2+ trong nước chạt để sản xuất muối ăn có độ sạch cao”… góp phần nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm. Tăng cường năng lực chế biến muối đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng và nguyên liệu cho các ngành công nghiệp. Phát triển nghề muối đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, bảo đảm sản xuất muối phát triển bền vững.
Một số chỉ tiêu về sản xuất, chế biến và lưu thông muối đến năm 2030

TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 2020

Năm 2030

I

Về sản xuất:

1

Diện tích sản xuất:
Trong đó: Diện tích SX muối sạch

ha
ha

220
150

250
250

2

Năng suất
Riêng: Năng suất muối sạch

tấn/ha
tấn/ha

136-140
190-200

>200

3

Sản lượng

1.000 tấn

34-36

47-50

4

Giá trị sản xuất

tỷ đ/năm

45-50

61-65

5

Lao động

người

1.320

1.500

6

Thu nhập lao động
(tính theo mặt bằng giá 2012)

triệu đ/tháng

5,8

7,2

II

Về chế biến, tiêu thụ:

1

Tiêu thụ muối thô trong dân

1.000 tấn

10

15

2

Muối qua chế biến

1.000 tấn

24-26

30-35

3

Thu nhập lao động

triệu đ/tháng

6

8

Content:
Tầm nhìn phát triển đến năm 2030:
Tiếp tục phát huy những lợi thế hiện có và tận dụng mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng ngành muối Phú Yên phát triển ổn định, hiệu quả. Mở rộng ứng dụng các công nghệ sản xuất muối hiện đại, khuyến khích người dân, các đơn vị sản xuất mạnh dạn áp dụng công nghệ phủ bạt che mưa để thực hiện kết tinh muối dài ngày; Công nghệ và thiết bị rửa “muối đen” thành muối trắng; Công nghệ “tách trước Mg2+ trong nước chạt để sản xuất muối ăn có độ sạch cao”… góp phần nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm. Tăng cường năng lực chế biến muối đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng và nguyên liệu cho các ngành công nghiệp. Phát triển nghề muối đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, bảo đảm sản xuất muối phát triển bền vững.
Một số chỉ tiêu về sản xuất, chế biến và lưu thông muối đến năm 2030

TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 2020

Năm 2030

I

Về sản xuất:

1

Diện tích sản xuất:
Trong đó: Diện tích SX muối sạch

ha
ha

220
150

250
250

2

Năng suất
Riêng: Năng suất muối sạch

tấn/ha
tấn/ha

136-140
190-200

>200

3

Sản lượng

1.000 tấn

34-36

47-50

4

Giá trị sản xuất

tỷ đ/năm

45-50

61-65

5

Lao động

người

1.320

1.500

6

Thu nhập lao động
(tính theo mặt bằng giá 2012)

triệu đ/tháng

5,8

7,2

II

Về chế biến, tiêu thụ:

1

Tiêu thụ muối thô trong dân

1.000 tấn

10

15

2

Muối qua chế biến

1.000 tấn

24-26

30-35

3

Thu nhập lao động

triệu đ/tháng

6

8