Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá nhà cửa vật kiến trúc cây trồng vật nuôi Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/02/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/02/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/02/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/02/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/02/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá nhà cửa vật kiến trúc cây trồng vật nuôi Ninh Bình

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Đơn giá nhà cửa: Bằng đơn giá nhà cửa quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình nhân (x) với hệ số điều chỉnh như sau:
a) Đơn giá nhà tạm (có 9 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,162.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,162.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,175.
b) Đơn giá nhà cấp 4 (có 10 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,127.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,129.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,129.
c) Đơn giá nhà cấp 3 (có 02 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,129.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,131.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,131.

Content:
Đơn giá nhà cửa: Bằng đơn giá nhà cửa quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình nhân (x) với hệ số điều chỉnh như sau:
a) Đơn giá nhà tạm (có 9 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,162.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,162.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,175.
b) Đơn giá nhà cấp 4 (có 10 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,127.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,129.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,129.
c) Đơn giá nhà cấp 3 (có 02 kiểu đặc trưng):
- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,129.
- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,131.
- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,131.