Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.299,26

17,90

174,62

393,28

266,97

144,70

88,90

62,52

296,62

19,60

50,46

275,11

508,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

769,68

0,00

59,60

211,08

97,21

66,26

0,00

0,07

2,42

10,73

293,59

28,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,88

0,83

10,08

5,05

7,05

0,05

1,47

0,18

0,26

10,13

5,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,37

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.393,98

155,86

526,63

675,71

360,70

660,90

1.294,29

212,11

585,55

154,83

237,07

742,92

787,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,70

0,16

45,02

8,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,76

0,78

0,25

0,60

0,56

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,03

1,13

0,02

5,65

0,08

11,85

0,78

0,89

1,06

0,14

4,08

3,79

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,32

1,80

44,09

35,03

10,81

57,04

41,10

8,63

25,55

3,32

20,06

63,51

38,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.400,46

40,97

116,63

180,50

72,94

221,30

1.051,44

49,74

143,66

39,69

63,52

204,25

215,83

Đất giao thông

DGT

959,82

24,74

88,02

80,18

63,50

112,98

163,27

33,18

81,66

26,23

34,99

121,72

129,34

Đất thủy lợi

DTL

262,64

3,55

4,67

17,83

63,57

65,52

0,46

24,83

0,06

3,61

33,10

45,44

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,99

0,59

1,17

0,32

0,45

1,94

0,76

0,30

0,07

1,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,72

3,17

0,07

0,11

0,16

0,14

0,19

0,18

0,14

0,22

0,32

1,84

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

917,51

6,18

7,25

11,78

6,72

11,30

803,48

6,62

8,97

2,70

4,29

34,57

13,65

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,72

2,10

1,38

0,78

2,46

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,01

0,21

0,76

0,00

0,01

0,00

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,15

0,03

0,13

0,06

0,01

0,12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

0,08

0,09

9,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

3,38

1,28

7,75

3,88

0,81

1,79

3,37

4,15

0,64

0,50

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,42

0,89

13,12

24,31

0,53

21,50

14,19

7,70

23,49

6,99

7,61

11,20

15,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,03

0,27

Đất chợ

DCH

10,91

0,73

0,19

0,49

0,18

0,09

0,11

8,14

0,68

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,75

0,15

0,61

0,44

0,43

0,28

0,15

0,23

0,20

0,16

0,12

0,80

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,13

3,55

2,00

0,08

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

Content:
2.299,26

17,90

174,62

393,28

266,97

144,70

88,90

62,52

296,62

19,60

50,46

275,11

508,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

769,68

0,00

59,60

211,08

97,21

66,26

0,00

0,07

2,42

10,73

293,59

28,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,88

0,83

10,08

5,05

7,05

0,05

1,47

0,18

0,26

10,13

5,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,37

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.393,98

155,86

526,63

675,71

360,70

660,90

1.294,29

212,11

585,55

154,83

237,07

742,92

787,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,70

0,16

45,02

8,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,76

0,78

0,25

0,60

0,56

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,03

1,13

0,02

5,65

0,08

11,85

0,78

0,89

1,06

0,14

4,08

3,79

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,32

1,80

44,09

35,03

10,81

57,04

41,10

8,63

25,55

3,32

20,06

63,51

38,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.400,46

40,97

116,63

180,50

72,94

221,30

1.051,44

49,74

143,66

39,69

63,52

204,25

215,83

Đất giao thông

DGT

959,82

24,74

88,02

80,18

63,50

112,98

163,27

33,18

81,66

26,23

34,99

121,72

129,34

Đất thủy lợi

DTL

262,64

3,55

4,67

17,83

63,57

65,52

0,46

24,83

0,06

3,61

33,10

45,44

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,99

0,59

1,17

0,32

0,45

1,94

0,76

0,30

0,07

1,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,72

3,17

0,07

0,11

0,16

0,14

0,19

0,18

0,14

0,22

0,32

1,84

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

917,51

6,18

7,25

11,78

6,72

11,30

803,48

6,62

8,97

2,70

4,29

34,57

13,65

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,72

2,10

1,38

0,78

2,46

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,01

0,21

0,76

0,00

0,01

0,00

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,15

0,03

0,13

0,06

0,01

0,12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

0,08

0,09

9,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

3,38

1,28

7,75

3,88

0,81

1,79

3,37

4,15

0,64

0,50

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,42

0,89

13,12

24,31

0,53

21,50

14,19

7,70

23,49

6,99

7,61

11,20

15,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,03

0,27

Đất chợ

DCH

10,91

0,73

0,19

0,49

0,18

0,09

0,11

8,14

0,68

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,75

0,15

0,61

0,44

0,43

0,28

0,15

0,23

0,20

0,16

0,12

0,80

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,13

3,55

2,00

0,08

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT