Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "01/09/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "01/09/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "01/09/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "01/09/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "01/09/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường Hải Phòng

Điều 2. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường:
...
2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) gồm:
2.1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời (Phụ lục 01).
2.2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 02).
2.3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển (Phụ lục 03).
2.4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 04).
2.5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất (Phụ lục 05).
2.6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất (Phụ lục 06).
2.7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa (Phụ lục 07).
2.8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải (Phụ lục 08).
2.9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích (Phụ lục 09).
2.10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải (Phụ lục 10).
2.11. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải (Phụ lục 11).
2.12. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (Phụ lục 12).
2.13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Phụ lục 13).
2.14. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ (Phụ lục 14).

Content:
Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) gồm:
2.1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời (Phụ lục 01).
2.Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 02).
2.3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển (Phụ lục 03).
2.4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 04).
2.5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất (Phụ lục 05).
2.6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất (Phụ lục 06).
2.7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa (Phụ lục 07).
2.8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải (Phụ lục 08).
2.9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích (Phụ lục 09).
2.10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải (Phụ lục 10).
2.11. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải (Phụ lục 11).
2.1Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (Phụ lục 12).
2.13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Phụ lục 13).
2.14. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ (Phụ lục 14).