Document: Điều 1 Quyết định 1819/QĐ-UBND bổ sung đơn giá cước vận chuyển di dân tái định cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/10/2009", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Viết Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/10/2009", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Viết Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/10/2009", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Viết Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/10/2009", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Viết Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/10/2009", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Viết Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1819/QĐ-UBND bổ sung đơn giá cước vận chuyển di dân tái định cư có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá cước vận chuyển di dân tái định cư thủy điện Sơn La thuộc các điểm, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC thị xã Mường Lay: 907.865 đồng/tấn.
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 130.502 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
- Cước bốc dỡ, vận chuyển bộ: 322.597 đồng/tấn.
- Cước vận chuyển bằng đường sông: 361.250 đồng/tấn
- Bốc dỡ lên, xuống xuồng: 39.258 đồng/tấn
2. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC Nậm San, huyện Mường Nhé: 1.260.473 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 481.879 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 40.489 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
- Cước bốc dỡ, vận chuyển bộ: 322.597 đồng/tấn.
- Cước vận chuyển bằng đường sông: 361.250 đồng/tấn
- Bốc dỡ lên, xuống xuồng: 39.258 đồng/tấn
3. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ thị xã Mường Lay đến Pa So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu: 342.755 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 288.497 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
4. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ thị xã Mường Lay đến thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu: 410.738 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 356.480 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
5. Cước vận chuyển hành khách bằng ô tô: 480 đồng/người.km
6. Cước vận chuyển hành khách bằng đường sông: Từ bờ sông thuộc cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến bến Sông Đà, thị xã Mường Lay (25km) là: 71.425 đồng/người.
7. Đơn giá cước vận chuyển trên chỉ áp dụng cho các hộ gia đình di chuyển từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC thị xã Mường Lay và đến điểm TĐC Nậm San, huyện Mường Nhé; từ thị xã Mường Lay đến Pa So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu và đến thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu.

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá cước vận chuyển di dân tái định cư thủy điện Sơn La thuộc các điểm, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC thị xã Mường Lay: 907.865 đồng/tấn.
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 130.502 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
- Cước bốc dỡ, vận chuyển bộ: 322.597 đồng/tấn.
- Cước vận chuyển bằng đường sông: 361.250 đồng/tấn
- Bốc dỡ lên, xuống xuồng: 39.258 đồng/tấn
2. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC Nậm San, huyện Mường Nhé: 1.260.473 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 481.879 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 40.489 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
- Cước bốc dỡ, vận chuyển bộ: 322.597 đồng/tấn.
- Cước vận chuyển bằng đường sông: 361.250 đồng/tấn
- Bốc dỡ lên, xuống xuồng: 39.258 đồng/tấn
3. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ thị xã Mường Lay đến Pa So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu: 342.755 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 288.497 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
4. Đơn giá cước vận chuyển di dân TĐC thủy điện Sơn La từ thị xã Mường Lay đến thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu: 410.738 đồng/tấn
Trong đó:
- Cước vận chuyển bằng ô tô: 356.480 đồng/tấn.
- Bốc dỡ lên, xuống ô tô: 39.258 đồng/tấn
- Chi phí phương tiện chờ đợi: 15.000 đồng/tấn
5. Cước vận chuyển hành khách bằng ô tô: 480 đồng/người.km
6. Cước vận chuyển hành khách bằng đường sông: Từ bờ sông thuộc cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến bến Sông Đà, thị xã Mường Lay (25km) là: 71.425 đồng/người.
7. Đơn giá cước vận chuyển trên chỉ áp dụng cho các hộ gia đình di chuyển từ cụm dân cư số 3 bản Há Mò Lử xã Sá Tổng, huyện Mường Chà đến điểm TĐC thị xã Mường Lay và đến điểm TĐC Nậm San, huyện Mường Nhé; từ thị xã Mường Lay đến Pa So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu và đến thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu.