Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 923/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Thủy Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 923/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Thủy Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Lần 1) của huyện Thanh Thuỷ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 8.397,01 ha, giảm 3,80 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa 2.285,21ha, giảm 2,71ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác 939,47ha, giảm 0,02ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm 1.823,49ha, giảm 1,04ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất 2.312,62ha, giảm 0,01ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản 448,42ha, giảm 0,02ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 4.002.52ha, tăng 3,80ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch vụ 328,71ha, tăng 1,59ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1.132,92ha, tăng 0,34ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn 886,05ha, tăng 0,87ha.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Thủy đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Thủy

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (ha)

Diện tích bổ sung KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.568,06

12.568,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.400,81

8.397,01

-3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 8.397,01 ha, giảm 3,80 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa 2.285,21ha, giảm 2,71ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác 939,47ha, giảm 0,02ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm 1.823,49ha, giảm 1,04ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất 2.312,62ha, giảm 0,01ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản 448,42ha, giảm 0,02ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 4.002.52ha, tăng 3,80ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch vụ 328,71ha, tăng 1,59ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1.132,92ha, tăng 0,34ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn 886,05ha, tăng 0,87ha.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Thủy đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Thủy

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (ha)

Diện tích bổ sung KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.568,06

12.568,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.400,81

8.397,01

-3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA