Document: Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.580,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.846,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.638,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.860,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

9.588,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

208,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.134,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2.2

Đất an ninh

CAN

9,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,99

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

179,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.775,30

-

Đất giao thông

DGT

748,63

-

Đất thủy lợi

DTL

385,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

Đất chợ

DCH

7,56

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,48

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

57,81

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.157,65

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

982,41

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

707,20

1.1

Đất trồng lúa

347,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

182,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

139,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,19

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

-

Đất giao thông

DGT

1,14

-

Đất thủy lợi

DTL

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,06

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,38

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,75

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

230,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

199,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

174,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

-

Đất giao thông

DGT

19,51

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.580,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.846,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.638,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.860,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

9.588,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

208,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.134,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2.2

Đất an ninh

CAN

9,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,99

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

179,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.775,30

-

Đất giao thông

DGT

748,63

-

Đất thủy lợi

DTL

385,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

Đất chợ

DCH

7,56

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,48

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

57,81

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.157,65

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

982,41

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

707,20

1.1

Đất trồng lúa

347,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

182,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

139,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,19

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

-

Đất giao thông

DGT

1,14

-

Đất thủy lợi

DTL

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,06

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,38

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,75

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

230,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

199,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

174,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

-

Đất giao thông

DGT

19,51

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Hòa.