Document: Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2020 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trung An tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2020 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trung An tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh các phân khu chức năng như sau:
- Chuyển đổi đất giáo dục (không bao gồm đất Trường THPT Chuyên Tiền Giang) thành đất nhà ở liên kế, đất cây xanh và bãi đỗ xe;
- Chuyển đổi một phần đất nhà ở biệt thự (phía Nam khu đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động) thành đất nhà ở liên kế;
- Chuyển đổi một phần đất công viên cây xanh (phía Nam Trường THPT Chuyên Tiền Giang) thành đất nhà ở liên kế;
- Chuyển đổi đất cây xanh, công viên phía Tây (giáp đất dân cư hiện hữu) thành đất ở biệt thự;
- Chuyển đổi một phần đất xây xanh phía Đông (giáp đường hiện hữu ra Đường tỉnh 864) thành đất nhà ở liên kế;
- Bố trí công viên, bãi đỗ xe và nhà ở liên kế tại khu đất phía Tây của Khu đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động;
- Bố trí khu xử lý nước thải cuối dãy nhà ở liên kế 01 (LK-01).
2. Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Trước khi điều chỉnh
(Theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019)

Sau khi điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

59.767,97

27,97

27,72

2.156

65.121,56

30,48

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7,52

428

16.071,64

7,52

25

428

1.2

Nhà ở thương mại

-

-

-

-

49.049,92

22,96

-

-

Đất nhà ở Liên kế:

29.740,16

13,92

1.728

40.726,72

19,06

25

1.962

Đất ở Biệt thự:

13.956,17

6,53

8.323,20

3,90

25

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Đất công cộng

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Đất trường học

31.974,22

14,96

31.974,22

14,96

6

Đất giáo dục

15.088,24

7,07

0

0

0

0

7

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

5200

30.460,00

14,26

5.200

8

Đất công viên cây xanh

11.964,72

5,6

1,62

7.975,70

3,73

3,34

Chỉ tiêu này không tính cho khu thiết chế công đoàn và Trường Chuyên Tiền Giang

9

Đất trạm xử lý nước thải

479,20

0,22

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

4.295,39

2,01

11

Bãi đỗ xe

0

0

0

0

1.893,96

0,90

12

Đất giao thông

64.409,00

30,14

8,73

71.464,12

33,44

9,42

Tổng cộng

213.664,15

100

7.376

213.664,15

100

7.590

3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật sau khi điều chỉnh đối với nhà ở liên kế và nhà ở biệt thự như sau:
- Đất nhà ở dạng liên kế (các lô đất có diện tích từ 102 m2 đến 262 m2):
+ Mật độ xây dựng: 60% - 80%;
+ Hệ số sử dụng đất: 3 - 4 lần;
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng biệt thự (các lô đất có diện tích từ 150 m2 đến 315 m2):
+ Mật độ xây dựng: 65% - 75%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1,95 - 2,25 lần;
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh các phân khu chức năng như sau:
- Chuyển đổi đất giáo dục (không bao gồm đất Trường THPT Chuyên Tiền Giang) thành đất nhà ở liên kế, đất cây xanh và bãi đỗ xe;
- Chuyển đổi một phần đất nhà ở biệt thự (phía Nam khu đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động) thành đất nhà ở liên kế;
- Chuyển đổi một phần đất công viên cây xanh (phía Nam Trường THPT Chuyên Tiền Giang) thành đất nhà ở liên kế;
- Chuyển đổi đất cây xanh, công viên phía Tây (giáp đất dân cư hiện hữu) thành đất ở biệt thự;
- Chuyển đổi một phần đất xây xanh phía Đông (giáp đường hiện hữu ra Đường tỉnh 864) thành đất nhà ở liên kế;
- Bố trí công viên, bãi đỗ xe và nhà ở liên kế tại khu đất phía Tây của Khu đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động;
- Bố trí khu xử lý nước thải cuối dãy nhà ở liên kế 01 (LK-01).
2. Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Trước khi điều chỉnh
(Theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019)

Sau khi điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

59.767,97

27,97

27,72

2.156

65.121,56

30,48

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7,52

428

16.071,64

7,52

25

428

1.2

Nhà ở thương mại

-

-

-

-

49.049,92

22,96

-

-

Đất nhà ở Liên kế:

29.740,16

13,92

1.728

40.726,72

19,06

25

1.962

Đất ở Biệt thự:

13.956,17

6,53

8.323,20

3,90

25

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Đất công cộng

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Đất trường học

31.974,22

14,96

31.974,22

14,96

6

Đất giáo dục

15.088,24

7,07

0

0

0

0

7

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

5200

30.460,00

14,26

5.200

8

Đất công viên cây xanh

11.964,72

5,6

1,62

7.975,70

3,73

3,34

Chỉ tiêu này không tính cho khu thiết chế công đoàn và Trường Chuyên Tiền Giang

9

Đất trạm xử lý nước thải

479,20

0,22

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

4.295,39

2,01

11

Bãi đỗ xe

0

0

0

0

1.893,96

0,90

12

Đất giao thông

64.409,00

30,14

8,73

71.464,12

33,44

9,42

Tổng cộng

213.664,15

100

7.376

213.664,15

100

7.590

3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật sau khi điều chỉnh đối với nhà ở liên kế và nhà ở biệt thự như sau:
- Đất nhà ở dạng liên kế (các lô đất có diện tích từ 102 m2 đến 262 m2):
+ Mật độ xây dựng: 60% - 80%;
+ Hệ số sử dụng đất: 3 - 4 lần;
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng biệt thự (các lô đất có diện tích từ 150 m2 đến 315 m2):
+ Mật độ xây dựng: 65% - 75%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1,95 - 2,25 lần;
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.