Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò Đồng Tháp

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
...
4.000

5

Ô tô đến 05 chỗ ngồi

đồng/lượt

20.000

Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe

6

Ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

25.000

7

Ô tô 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt

30.000

8

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 03 tấn

đồng/lượt

20.000

9

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn

đồng/lượt

25.000

10

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

11.1

Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500

11.2

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

III

Khoảng cách trên 01
km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính thêm cho mỗi km ngoài 01 km đầu

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Xe thô sơ

đồng/người +xe

3.000

5

Ô tô đến 05 chỗ

đồng/lượt

Content:
4.000

5

Ô tô đến 05 chỗ ngồi

đồng/lượt

20.000

Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe

6

Ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

25.000

7

Ô tô 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt

30.000

8

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 03 tấn

đồng/lượt

20.000

9

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn

đồng/lượt

25.000

10

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

11.1

Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500

11.2

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

III

Khoảng cách trên 01
km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính thêm cho mỗi km ngoài 01 km đầu

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Xe thô sơ

đồng/người +xe

3.000

5

Ô tô đến 05 chỗ

đồng/lượt