Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 367/2007/QĐ-UBND phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "367/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "367/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "367/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "367/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "367/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 367/2007/QĐ-UBND phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận, với một số nội dung chính như sau:
...
6. Quy mô đất đai:

STT

LOẠI ĐẤT

Dự báo 2015

Dự báo 2025

Tiêu chuẩn (m2/người)

Diện tích (ha)

Tiêu chuẩn (m2/người)

Diện tích (ha)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

> 90

245 - 282

90

410 - 435

1

Đất khu ở

60 - 65

165 - 195

50

250

2

Đất công trình công cộng

4 - 5

10,5 - 12

4 - 5

20 - 25

3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

9 - 12

21 - 27

10 -12

50 - 60

4

Đất giao thông

12 - 18

48

18 - 20

90 -100

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

160

220

1

Đất tiểu thủ công nghiệp

20 - 30

50

2

Đất kho tàng

10

20

3

Đất cơ quan không thuộc thị trấn

3

13

4

25

4

Đất giao thông đối ngoại

20

30

5

Đất khác

50

70

Cộng

350 - 380

450 - 550

Đất dự trữ phát triển

70

100

TỔNG CỘNG

475 - 512

550 - 650

Content:
Quy mô đất đai:

STT

LOẠI ĐẤT

Dự báo 2015

Dự báo 2025

Tiêu chuẩn (m2/người)

Diện tích (ha)

Tiêu chuẩn (m2/người)

Diện tích (ha)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

> 90

245 - 282

90

410 - 435

1

Đất khu ở

60 - 65

165 - 195

50

250

2

Đất công trình công cộng

4 - 5

10,5 - 12

4 - 5

20 - 25

3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

9 - 12

21 - 27

10 -12

50 - 60

4

Đất giao thông

12 - 18

48

18 - 20

90 -100

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

160

220

1

Đất tiểu thủ công nghiệp

20 - 30

50

2

Đất kho tàng

10

20

3

Đất cơ quan không thuộc thị trấn

3

13

4

25

4

Đất giao thông đối ngoại

20

30

5

Đất khác

50

70

Cộng

350 - 380

450 - 550

Đất dự trữ phát triển

70

100

TỔNG CỘNG

475 - 512

550 - 650