Document: Điều 1 Quyết định 1320/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1320/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,01

4,43

14,83

0,80

0,02

3,93

2.2

Đất an ninh

CAN

25,24

0,02

1,11

0,27

0,40

0,06

0,06

1,08

0,18

21,34

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,39

2,49

8,54

36,95

9,28

6,52

2,02

0,73

0,92

10,01

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,44

3,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

279,02

20,35

38,14

87,77

38,33

21,82

18,92

10,58

12,43

19,16

11,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,18

2,49

12,69

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

200,97

33,67

31,21

26,10

21,07

12,90

16,85

8,31

16,19

20,78

13,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,02

0,43

3,95

10,85

4,21

1,35

0,10

0,13

0,49

0,42

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,12

0,10

0,15

0,08

2,66

0,01

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

5,98

1,61

4,36

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,20

0,34

0,85

8,33

0,15

0,34

1,10

0,22

0,48

0,61

0,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,001

0,002

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

0,03

0,01

0,03

0,01

0,02

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,28

0,16

5,77

21,38

6,46

0,96

9,53

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,90

0,47

0,16

0,05

0,1

0,09

0,04

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

55,62

4,99

3,39

34,95

5,32

1,79

2,45

2,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất đô thị*

KDT

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,58

0,30

6,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,21

0,21

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,53

0,53

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,29

0,09

5,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,29

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(14)

(5)

(6)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,33

0,21

0,12

Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2021: trên địa bàn Quận 1 không còn diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,01

4,43

14,83

0,80

0,02

3,93

2.2

Đất an ninh

CAN

25,24

0,02

1,11

0,27

0,40

0,06

0,06

1,08

0,18

21,34

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,39

2,49

8,54

36,95

9,28

6,52

2,02

0,73

0,92

10,01

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,44

3,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

279,02

20,35

38,14

87,77

38,33

21,82

18,92

10,58

12,43

19,16

11,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,18

2,49

12,69

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

200,97

33,67

31,21

26,10

21,07

12,90

16,85

8,31

16,19

20,78

13,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,02

0,43

3,95

10,85

4,21

1,35

0,10

0,13

0,49

0,42

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,12

0,10

0,15

0,08

2,66

0,01

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

5,98

1,61

4,36

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,20

0,34

0,85

8,33

0,15

0,34

1,10

0,22

0,48

0,61

0,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,001

0,002

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

0,03

0,01

0,03

0,01

0,02

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,28

0,16

5,77

21,38

6,46

0,96

9,53

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,90

0,47

0,16

0,05

0,1

0,09

0,04

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

55,62

4,99

3,39

34,95

5,32

1,79

2,45

2,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất đô thị*

KDT

771,80

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,87

76,28

34,41

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,58

0,30

6,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,21

0,21

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,53

0,53

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,29

0,09

5,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,29

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(14)

(5)

(6)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,33

0,21

0,12

Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2021: trên địa bàn Quận 1 không còn diện tích đất chưa sử dụng.