Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2014 hỗ trợ đất ở sinh hoạt dân tộc thiểu số nghèo Kon Tum 2014 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2014 hỗ trợ đất ở sinh hoạt dân tộc thiểu số nghèo Kon Tum 2014 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, làng, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 – 2015”, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
...
7. Quy mô và nhiệm vụ của Đề án:
7.1. Hỗ trợ đất sản xuất:
- Hỗ trợ đất sản xuất cho 3.627 hộ, diện tích 1.470,7 ha. Trong đó:
+ Đất ruộng lúa nước: 1.395 hộ, diện tích 316,5 ha.
+ Đất nương rẫy: 2.151 hộ, diện tích 1.087,4 ha.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: 9 hộ, diện tích 2,3 ha.
+ Đất rừng sản xuất: 72 hộ, diện tích 64,5 ha.
- Những địa phương không còn khả năng tạo quỹ đất để cấp cho hộ thiếu đất sản xuất được chuyển sang các nội dung hỗ trợ:
+ Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 2.463 hộ và 1.542 lao động.
+ Hỗ trợ đi xuất khẩu lao động: 23 người.
+ Giao khoán bảo vệ rừng và trồng rừng: 213 hộ, diện tích 2.034,7 ha.
7.2. Hỗ trợ đất ở: Hỗ trợ đất ở cho 2.313 hộ, diện tích 62,8 ha (chính quyền địa phương các cấp tạo quỹ đất giao cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có đất ở gắn với hỗ trợ về nhà ở).
7.3. Hỗ trợ nước sinh hoạt: Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán cho 8.116 hộ và xây dựng 13 công trình nước sinh hoạt tập trung phục vụ cho khoảng 797 hộ.
7.4. Duy tu bảo dưỡng: Duy tu bảo dưỡng 137 công trình nước sinh hoạt tập trung, phục vụ cho khoảng 8.958 hộ.

Content:
Quy mô và nhiệm vụ của Đề án:
7.1. Hỗ trợ đất sản xuất:
- Hỗ trợ đất sản xuất cho 3.627 hộ, diện tích 1.470,7 ha. Trong đó:
+ Đất ruộng lúa nước: 1.395 hộ, diện tích 316,5 ha.
+ Đất nương rẫy: 2.151 hộ, diện tích 1.087,4 ha.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: 9 hộ, diện tích 2,3 ha.
+ Đất rừng sản xuất: 72 hộ, diện tích 64,5 ha.
- Những địa phương không còn khả năng tạo quỹ đất để cấp cho hộ thiếu đất sản xuất được chuyển sang các nội dung hỗ trợ:
+ Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 2.463 hộ và 1.542 lao động.
+ Hỗ trợ đi xuất khẩu lao động: 23 người.
+ Giao khoán bảo vệ rừng và trồng rừng: 213 hộ, diện tích 2.034,7 ha.
7.2. Hỗ trợ đất ở: Hỗ trợ đất ở cho 2.313 hộ, diện tích 62,8 ha (chính quyền địa phương các cấp tạo quỹ đất giao cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có đất ở gắn với hỗ trợ về nhà ở).
7.3. Hỗ trợ nước sinh hoạt: Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán cho 8.116 hộ và xây dựng 13 công trình nước sinh hoạt tập trung phục vụ cho khoảng 797 hộ.
7.4. Duy tu bảo dưỡng: Duy tu bảo dưỡng 137 công trình nước sinh hoạt tập trung, phục vụ cho khoảng 8.958 hộ.