Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển:
...
d) Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Thành phố đến 2010 (giá 1994):

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng so với toàn ngành (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp Thành phố, gồm có:

100,00

100,00

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,06

0,04

2

Công nghiệp chế biến

97,09

97,68

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

47,25

62,10

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

18,97

29,58

*

Công nghiệp luyện kim

1,86

1,17

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

6,86

10,69

*

Công nghiệp hoá chất

19,56

20,66

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản, thực phẩm

25,73

18,70

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

18,35

12,70

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

3,29

2,39

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

2,47

1,80

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

2,85

2,28

Content:
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Thành phố đến 2010 (giá 1994):

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng so với toàn ngành (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp Thành phố, gồm có:

100,00

100,00

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,06

0,04

2

Công nghiệp chế biến

97,09

97,68

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

47,25

62,10

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

18,97

29,58

*

Công nghiệp luyện kim

1,86

1,17

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

6,86

10,69

*

Công nghiệp hoá chất

19,56

20,66

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản, thực phẩm

25,73

18,70

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

18,35

12,70

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

3,29

2,39

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

2,47

1,80

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

2,85

2,28