Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Hà Lam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm

Stt

Chỉ tiêu

ĐVT

2016

2020

Tầm nhìn

Toàn quốc

Hà Lam

Toàn quốc

Hà Lam

2025

2030

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

38

100

45

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

26

23

29

26,5

29

32,2

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

65

93

75

95

97

99

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

15

12

20

28,14

22,2

18,11

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-3

5

2-5

5

7

7

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

70

57

90

90,5

95

97

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

100

153

120

177,8

189,5

200

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

70-80

80

80-90

90

95

97

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

40-50

0

60

0

30

50

9

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

85

100

95

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

30

£18

25

20

15

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom và xử lý

%

85

75

90

80

85

90

13

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

80

100

90

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

80

90

100

95

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

85

94

90

96

97

98

16

Tỷ lệ chiều dài đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

80

10

85

50

70

90

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5

6,2

7

29,14

43,11

54,44

18

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3-5

6,2

4-6

29,14

43,11

54,44

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm

Stt

Chỉ tiêu

ĐVT

2016

2020

Tầm nhìn

Toàn quốc

Hà Lam

Toàn quốc

Hà Lam

2025

2030

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

38

100

45

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

26

23

29

26,5

29

32,2

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

65

93

75

95

97

99

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

15

12

20

28,14

22,2

18,11

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-3

5

2-5

5

7

7

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

70

57

90

90,5

95

97

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

100

153

120

177,8

189,5

200

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

70-80

80

80-90

90

95

97

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

40-50

0

60

0

30

50

9

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

85

100

95

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

30

£18

25

20

15

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom và xử lý

%

85

75

90

80

85

90

13

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

80

100

90

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

80

90

100

95

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

85

94

90

96

97

98

16

Tỷ lệ chiều dài đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

80

10

85

50

70

90

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5

6,2

7

29,14

43,11

54,44

18

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3-5

6,2

4-6

29,14

43,11

54,44