Document: Điều 1 Quyết định 3151/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 1748/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3151/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 1748/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên
- Điều chỉnh Điểm 2, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Cát xây dựng (kể cả cát sông, suối; cát nhân tạo) 70.000 đ/m3.
- Điều chỉnh Điểm 9, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Than đá 818.000 đ/tấn.
- Điều chỉnh Điểm 11, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Than khác 800.000 đ/tấn.
- Điều chỉnh, bổ sung Điểm 7, Mục IV, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh:
+ Quặng Nikel (có chứa đồng, coban): 1.660.000 đ/tấn.
+ Quặng đồng có hàm lượng trung bình Cu= 1,0 %: 487.000 đ/tấn.
+ Quặng đồng có hàm lượng trung bình Cu= 2,5 %: 1.218.000 đ/tấn.
2. Bổ sung một số loại khoáng sản như sau
- Bổ sung Điểm 15, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Đá sét làm phụ gia xi măng 30.000 đ/m3.
- Bổ sung Điểm 9, Mục IV, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Quặng magnezit 1.246.000 đ/tấn.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên
- Điều chỉnh Điểm 2, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Cát xây dựng (kể cả cát sông, suối; cát nhân tạo) 70.000 đ/m3.
- Điều chỉnh Điểm 9, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Than đá 818.000 đ/tấn.
- Điều chỉnh Điểm 11, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Than khác 800.000 đ/tấn.
- Điều chỉnh, bổ sung Điểm 7, Mục IV, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh:
+ Quặng Nikel (có chứa đồng, coban): 1.660.000 đ/tấn.
+ Quặng đồng có hàm lượng trung bình Cu= 1,0 %: 487.000 đ/tấn.
+ Quặng đồng có hàm lượng trung bình Cu= 2,5 %: 1.218.000 đ/tấn.
2. Bổ sung một số loại khoáng sản như sau
- Bổ sung Điểm 15, Mục III, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Đá sét làm phụ gia xi măng 30.000 đ/m3.
- Bổ sung Điểm 9, Mục IV, Phần A Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: Quặng magnezit 1.246.000 đ/tấn.