Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1152/QĐ-UBND Quy hoạch Khu đô thị Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1152/QĐ-UBND Quy hoạch Khu đô thị Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Ninh Khánh, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất

TT

Hạng mục đất

Diên tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất khu quy hoạch

298.719

100

1

Đất công trình công cộng

49.051

16,4

1.1

Hành chính, khối đoàn thể, công an

9.859

1.2

Nhà văn hóa, sinh hoạt cộng đồng

7.091

1.3

Trạm y tế

1.570

1.4

Trường học

30.531

2

Đất cây xanh, TDTT

5.377

1,8

3

Đất ở

108.457

36,3

3.1

Đất nhà ở biệt thự

46.723

3.2

Đất nhà ở biệt thự song lập

24.256

3.3

Đất nhà ở liền kề TMDV

37.478

4

Đất hỗn hợp, DVTM

34.231

11,5

5

Đất giao thông, bãi đỗ xe

101.603

34,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất

TT

Hạng mục đất

Diên tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất khu quy hoạch

298.719

100

1

Đất công trình công cộng

49.051

16,4

1.1

Hành chính, khối đoàn thể, công an

9.859

1.2

Nhà văn hóa, sinh hoạt cộng đồng

7.091

1.3

Trạm y tế

1.570

1.4

Trường học

30.531

2

Đất cây xanh, TDTT

5.377

1,8

3

Đất ở

108.457

36,3

3.1

Đất nhà ở biệt thự

46.723

3.2

Đất nhà ở biệt thự song lập

24.256

3.3

Đất nhà ở liền kề TMDV

37.478

4

Đất hỗn hợp, DVTM

34.231

11,5

5

Đất giao thông, bãi đỗ xe

101.603

34,0