Document: Điều 23 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 23 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 23. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước mưa tại hiện trường: tuân theo TCVN 5997:1995 về hướng dẫn lấy mẫu nước mưa;
b) Việc đo các thông số trong nước mưa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 11 dưới đây.
Bảng 11

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• SMEWW 4500 H+.B:2012

3.

EC

• SMEWW 2510B:2012;
• US EPA method 120.1

4.

TDS

• Sử dụng của thiết bị quan trắc hiện trường

5.

Các thông số khí tượng

• QCVN 46:2012/BTNMT

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước mưa sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Việc phân tích các thông số trong nước mưa trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 12 dưới đây;
Bảng 12

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

2.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

3.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

4.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

5.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

6.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

7.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.H:2012;
• USEPA method 350.2

8.

Na+

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

9.

K+

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

10.

Ca2+

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6198:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

11.

Mg2+

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

b) Khi phân tích mẫu nước mưa phải lưu ý
b.1) Có thể pha loãng mẫu nếu lượng mẫu là nhỏ và mẫu có chứa hàm lượng các chất ô nhiễm cao, vượt quá giới hạn phân tích. Mẫu đã pha loãng không được sử dụng để đo pH và EC;
b.2) Trường hợp mẫu được pha loãng bằng nước khử ion thì phải đo nồng độ các ion cần phân tích cả trong nước khử ion sử dụng.

Content:
Điều 23. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước mưa tại hiện trường: tuân theo TCVN 5997:1995 về hướng dẫn lấy mẫu nước mưa;
b) Việc đo các thông số trong nước mưa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 11 dưới đây.
Bảng 11

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• SMEWW 4500 H+.B:2012

3.

EC

• SMEWW 2510B:2012;
• US EPA method 120.1

4.

TDS

• Sử dụng của thiết bị quan trắc hiện trường

5.

Các thông số khí tượng

• QCVN 46:2012/BTNMT

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước mưa sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Việc phân tích các thông số trong nước mưa trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 12 dưới đây;
Bảng 12

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

2.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

3.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

4.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

5.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

6.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

7.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.H:2012;
• USEPA method 350.2

8.

Na+

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

9.

K+

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

10.

Ca2+

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6198:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

11.

Mg2+

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

b) Khi phân tích mẫu nước mưa phải lưu ý
b.1) Có thể pha loãng mẫu nếu lượng mẫu là nhỏ và mẫu có chứa hàm lượng các chất ô nhiễm cao, vượt quá giới hạn phân tích. Mẫu đã pha loãng không được sử dụng để đo pH và EC;
b.2) Trường hợp mẫu được pha loãng bằng nước khử ion thì phải đo nồng độ các ion cần phân tích cả trong nước khử ion sử dụng.