Document: Điều 2 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND phê duyệt quy đinh cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND phê duyệt quy đinh cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc có nội dung như sau:

Điều 2. Giá nhà ở
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng

Cấp nhà

Loại nhà

Đơn giá

Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng

Biệt thự

Hạng 1

5.277.000

Biệt thự giáp tường

Hạng 2

5.936.000

Biệt thự song lập

Hạng 3

6.595.000

Biệt thự riêng biệt

Hạng 4

7.255.000

Biệt thự cao cấp

Cấp I

A1

5.069.000

Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần cao cấp nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.

A2

4.551.000

Cấp I-A2: Khung BTCT, mái ngói hoặc mái tôn, trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

4.046.000

Cấp I-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoặc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp II

A1

4.730.000

Cấp II-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.

A2

4.258.000

Cấp II-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

3.783.000

Cấp II-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp III

A1

4.493.000

Cấp III-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm III; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp

A2

4.045.000

Cấp III-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương, nền gạch ceramic hoặc gạch, granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

3.595.000

Cấp III-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp IV

A1

3.073.000

Cấp IV-A1: Móng đá hộc, đà kiềng, cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên BTCT, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt.

A2

2.765.000

Cấp IV-A2: Móng đá hộc, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc tương đương trần cao trên 3m; nền lát gạch ceramic và cao trên 40 cm so với nền sân, cửa đi, của sổ khung nhôm, khung sắt kính hoặc gỗ nhóm IV trở lên; khu vệ sinh thiết bị tốt, tường ốp gạch men.

A3

2.458.000

Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

A4

1.842.000

Cấp IV-A4: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói; trần ván ép; nền ximăng hoặc gạch tàu hoặc gạch bông loại thường, cửa gỗ loại thường; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

A5

1.537.000

Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc ximăng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp.

Nhà tạm

A1

1.024.000

Móng đá hoặc gạch thẻ, mái tôn, khung cột gạch, tường gạch xây thô; nền gạch, ximăng hoặc nhà dưới cấp 4A5

A2

766.000

Cột, tường bằng gỗ loại thường, mái tôn; nền láng ximăng.

A3

641.000

Cột, tường bằng gỗ tạp, mái tôn, nền láng ximăng.

A4

512.000

Nhà mái lá hoặc mái tôn; vách bằng vật liệu tận thu, nền láng ximăng hoặc nền đất nện; Các loại kho tạm cũng áp dụng đơn giá loại này.

Ghi chú: Các trường hợp nhà ở không có khu vệ sinh trong nhà áp dụng mức giá trên nhân với hệ số 0,95.

Content:
Điều 2. Giá nhà ở
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng

Cấp nhà

Loại nhà

Đơn giá

Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng

Biệt thự

Hạng 1

5.277.000

Biệt thự giáp tường

Hạng 2

5.936.000

Biệt thự song lập

Hạng 3

6.595.000

Biệt thự riêng biệt

Hạng 4

7.255.000

Biệt thự cao cấp

Cấp I

A1

5.069.000

Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần cao cấp nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.

A2

4.551.000

Cấp I-A2: Khung BTCT, mái ngói hoặc mái tôn, trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

4.046.000

Cấp I-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoặc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp II

A1

4.730.000

Cấp II-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm 3; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp.

A2

4.258.000

Cấp II-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

3.783.000

Cấp II-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp III

A1

4.493.000

Cấp III-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoăc thạch cao; nền gạch ceramic hoặc gạch granite; cửa nhôm hoặc gỗ nhóm III; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp

A2

4.045.000

Cấp III-A2: Khung BTCT, mái ngói hoăc mái tôn; trần tấm nhựa hoặc tương đương, nền gạch ceramic hoặc gạch, granite; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch sơn nước; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh trung bình.

A3

3.595.000

Cấp III-A3: Khung BTCT, mái tôn, trần tôn lạnh hoăc tương đương; nền gạch ceramic; cửa nhôm, cửa sắt hoặc gỗ dầu gió, sao; tường xây gạch quét vôi; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

Cấp IV

A1

3.073.000

Cấp IV-A1: Móng đá hộc, đà kiềng, cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên BTCT, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt.

A2

2.765.000

Cấp IV-A2: Móng đá hộc, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc tương đương trần cao trên 3m; nền lát gạch ceramic và cao trên 40 cm so với nền sân, cửa đi, của sổ khung nhôm, khung sắt kính hoặc gỗ nhóm IV trở lên; khu vệ sinh thiết bị tốt, tường ốp gạch men.

A3

2.458.000

Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

A4

1.842.000

Cấp IV-A4: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói; trần ván ép; nền ximăng hoặc gạch tàu hoặc gạch bông loại thường, cửa gỗ loại thường; khu vệ sinh thiết bị trung bình.

A5

1.537.000

Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc ximăng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp.

Nhà tạm

A1

1.024.000

Móng đá hoặc gạch thẻ, mái tôn, khung cột gạch, tường gạch xây thô; nền gạch, ximăng hoặc nhà dưới cấp 4A5

A2

766.000

Cột, tường bằng gỗ loại thường, mái tôn; nền láng ximăng.

A3

641.000

Cột, tường bằng gỗ tạp, mái tôn, nền láng ximăng.

A4

512.000

Nhà mái lá hoặc mái tôn; vách bằng vật liệu tận thu, nền láng ximăng hoặc nền đất nện; Các loại kho tạm cũng áp dụng đơn giá loại này.

Ghi chú: Các trường hợp nhà ở không có khu vệ sinh trong nhà áp dụng mức giá trên nhân với hệ số 0,95.