Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.009,88

180,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

87,44

87,44

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

359,08

359,08

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,55

182,22

-1,33

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,36

2,74

-0,62

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.044,25

3.431,80

387,55

Trong đó:

-

- Đất giao thông

2.206,14

2.586,92

380,78

- Đất thủy lợi

167,76

166,55

-1,21

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

60,71

64,71

4,00

- Đất cơ sở y tế

21,93

21,92

-0,01

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,64

311,26

3,62

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,64

30,64

-

- Đất công trình năng lượng

84,16

84,87

0,71

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

2,32

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,65

7,65

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,12

-

- Đất cơ sở tôn giáo

34,13

34,13

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

78,33

77,06

-1,27

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,01

-

- Đất chợ

6,08

6,08

-

- Đất công trình công cộng khác

36,64

37,57

0,93

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,76

3,76

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

314,19

314,19

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.054,15

2.103,92

49,77

2.12

Đất ở tại đô thị

231,85

233,27

1,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,40

14,40

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

37,12

37,12

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,41

16,39

-0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5.717,47

5.694,32

-23,15

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,32

47,32

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

523,49

1.037,21

513,72

1.1

Đất trồng lúa

283,32

478,91

195,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

282,37

468,12

185,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

66,76

157,07

90,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

154,07

361,35

207,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,00

7,97

3,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

15,34

31,91

16,57

2

Đất phi nông nghiệp

74,50

200,81

126,31

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

1,33

1,33

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

0,62

0,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

13,38

89,50

76,12

- Đất giao thông

3,72

77,97

74,25

- Đất thủy lợi

9,41

10,62

1,21

- Đất xây dựng cơ sở văn hoá

-

0,41

0,41

- Đất cơ sở y tế

-

0,01

0,01

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,05

0,29

0,24

- Đất công trình năng lượng

0,20

0,20

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,43

2,70

1,27

2.4

Đất ở tại nông thôn

4,28

27,50

23,22

2.5

Đất ở tại đô thị

0,01

0,59

0,58

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,02

0,02

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

55,40

78,55

23,15

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

643,49

1.252,39

608,90

1.1

Đất trồng lúa

398,92

599,01

200,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

397,97

588,22

190,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

67,34

178,12

110,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

156,48

433,97

277,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,00

7,97

3,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

16,75

33,32

16,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

7,35

7,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

7,35

7,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,05

19,17

1,12

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

643,49

1.252,39

608,90

1.1

Đất trồng lúa

398,92

599,01

200,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

397,97

588,22

190,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

67,34

178,12

110,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

156,48

433,97

277,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,00

7,97

3,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

16,75

33,32

16,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

7,35

7,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

7,35

7,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,05

19,17

1,12

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).