Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4344/QĐ-UBND 2022 Đề án Phát triển hạ tầng dịch vụ nghề cá Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4344/QĐ-UBND 2022 Đề án Phát triển hạ tầng dịch vụ nghề cá Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt “Đề án Phát triển hạ tầng và cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030” với những nội dung chủ yếu sau:
...
7.49

175.000

26.17

02

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

326.400

229.950

70.45

21.450

6.57

75.000

22.98

03

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

1.000.000

1.000.000

100

-

04

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

353.900

353.900

100

2.2. Phân kỳ giai đoạn đầu tư
- Giai đoạn 2023-2025: 677.400 triệu đồng
- Giai đoạn 2026-2030: 1.671.500 triệu đồng
Bảng 4: Phân kỳ giai đoạn đầu tư

TT

Phân kỳ đầu tư

Tổng số
(Triệu đồng)

Trong đó

NS TW

NS tỉnh

Nguồn khác

I

Giai đoạn 2023-2025

677.400

286.500

390.900

1

Xây dựng, nâng cấp các cảng cá

375.550

200.550

175.000

2

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

160.950

85.950

75.000

3

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

-

-

-

4

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

140.900

II

Giai đoạn 2026-2030

1.671.500

1.387.000

71.500

213.000

1

Xây dựng, nâng cấp các cảng cá

293.050

243.000

50.050

2

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

165.450

144.000

21.450

3

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

1.000.000

1.000.000

-

4

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

213.000

Cộng 2023-2030

2.348.900

1.673.500

71.500

603.900

Content:
7.49

175.000

26.17

02

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

326.400

229.950

70.45

21.450

6.57

75.000

22.98

03

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

1.000.000

1.000.000

100

-

04

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

353.900

353.900

100

2.2. Phân kỳ giai đoạn đầu tư
- Giai đoạn 2023-2025: 677.400 triệu đồng
- Giai đoạn 2026-2030: 1.671.500 triệu đồng
Bảng 4: Phân kỳ giai đoạn đầu tư

TT

Phân kỳ đầu tư

Tổng số
(Triệu đồng)

Trong đó

NS TW

NS tỉnh

Nguồn khác

I

Giai đoạn 2023-2025

677.400

286.500

390.900

1

Xây dựng, nâng cấp các cảng cá

375.550

200.550

175.000

2

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

160.950

85.950

75.000

3

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

-

-

-

4

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

140.900

II

Giai đoạn 2026-2030

1.671.500

1.387.000

71.500

213.000

1

Xây dựng, nâng cấp các cảng cá

293.050

243.000

50.050

2

Xây dựng, nâng cấp các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

165.450

144.000

21.450

3

Nạo vét luồng lạch, xây kè chỉnh trị cửa biển

1.000.000

1.000.000

-

4

Xây dựng khu chế biến thủy sản tập trung và dịch vụ hậu cần nghề cá

213.000

Cộng 2023-2030

2.348.900

1.673.500

71.500

603.900