Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1701/QĐ-UBND duyệt dự án công trình nâng cấp hoàn thiện tuyến đê Ba Xã Bắc Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1701/QĐ-UBND duyệt dự án công trình nâng cấp hoàn thiện tuyến đê Ba Xã Bắc Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hoàn thiện các tuyến đê Ba Xã, Hoài Thượng như sau:
...
4. Quy mô và chỉ tiêu thiết kế công trình:
4.1. Quy mô xây dựng:
4.1.1. Tuyến đê Ba Xã.
- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K10+060 dài 9.880m; K13+832 -:- K15+000 dài 910m; đoạn K16+500 -:- K18+714 dài 2.062m.
- Làm mới 02 cống qua đê tại K7+055 và K8+260.
- Làm mới 06 điếm canh mới.
4.1.2. Tuyến đê Hoài Thượng.
- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K0+972 dài 972m; K2+250 -:- K6+923 dài 4.474m.
- Làm mới 03 cống qua đê tại K1+530; K5+004 và K5+509.
- Làm mới 01 điếm canh mới.
4.2. Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu của công trình:
4.2.1. Tuyến đê Ba Xã.
- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 đến K10+060

9.880

+8,71-:-6,50

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K13+684 -:- K15+000

1.316

+8,20-:-7,48

5,00

2 x 0,5

2,03,0

3

K16+500 -:- K18+714

2.062

+7,95-:-7,40

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

1

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K7+055

Tiêu cho 72ha

1,33

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+ 7,60

2

K8+260

Tiêu cho 79ha

1,46

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+7,60

4.2.2. Tuyến đê Hoài Thượng.
- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 -:- K0+972

972

+10,1-:-9,91

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K2+250 -:- K6+923

4.474

+10,0.-:-9,20

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

TT

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ
B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K1+530

Tiêu cho 35ha

0,65

0,80 x 1,20

26,95

+4,30

+ 10,10

2

K5+004

Tiêu cho 39ha

0,72

0,80 x 1,20

25,15

+3.80

+9,20

3

K5+509

Tiêu cho 29ha

0,54

0,80 x 1,20

26,95

+3,40

+9,20

Content:
Quy mô và chỉ tiêu thiết kế công trình:
4.1. Quy mô xây dựng:
4.1.1. Tuyến đê Ba Xã.
- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K10+060 dài 9.880m; K13+832 -:- K15+000 dài 910m; đoạn K16+500 -:- K18+714 dài 2.062m.
- Làm mới 02 cống qua đê tại K7+055 và K8+260.
- Làm mới 06 điếm canh mới.
4.1.2. Tuyến đê Hoài Thượng.
- Cải tạo, nâng cấp hoàn thiện mặt cắt và cứng hóa mặt đê bằng bê tông đổ tại chỗ M300# theo tuyến hiện trạng các đoạn: K0 -:- K0+972 dài 972m; K2+250 -:- K6+923 dài 4.474m.
- Làm mới 03 cống qua đê tại K1+530; K5+004 và K5+509.
- Làm mới 01 điếm canh mới.
4.2. Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu của công trình:
4.2.1. Tuyến đê Ba Xã.
- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 đến K10+060

9.880

+8,71-:-6,50

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K13+684 -:- K15+000

1.316

+8,20-:-7,48

5,00

2 x 0,5

2,03,0

3

K16+500 -:- K18+714

2.062

+7,95-:-7,40

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

1

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K7+055

Tiêu cho 72ha

1,33

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+ 7,60

2

K8+260

Tiêu cho 79ha

1,46

1,00 x 1,40

34,65

+1,00

+7,60

4.2.2. Tuyến đê Hoài Thượng.
- Các thông số kỹ thuật của đê:

TT

Lý trình

Chiều dài (m)

Cao trình đỉnh đê

Chiều rộng mặt đê (m)

Chiều rộng lề (m)

Hệ số mái

Phía sông

Phía đồng

1

K0 -:- K0+972

972

+10,1-:-9,91

5,00

2 x 0,5

2,03,0

2

K2+250 -:- K6+923

4.474

+10,0.-:-9,20

5,00

2 x 0,5

2,03,0

- Các thông số kỹ thuật của cống qua đê:

TT

Vị trí

Nhiệm vụ

Qtk (m3/s)

Khẩu độ
B x h (m)

Chiều dài thân cống (m)

Cao trình đáy cống

Cao trình đỉnh đê

1

K1+530

Tiêu cho 35ha

0,65

0,80 x 1,20

26,95

+4,30

+ 10,10

2

K5+004

Tiêu cho 39ha

0,72

0,80 x 1,20

25,15

+3.80

+9,20

3

K5+509

Tiêu cho 29ha

0,54

0,80 x 1,20

26,95

+3,40

+9,20