Document: Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/11/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/11/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/11/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/11/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/11/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(đồng)

1

Đá xây dựng

a

Đá nguyên khai

m3

103.000

b

Đá hỗn hợp

m3

152.000

c

Đá 1x2

m3

275.000

d

Đá 2x4

m3

138.000

e

Đá 4x6

m3

247.000

f

Đá 0x4

m3

171.000

g

Đá mi

m3

152.000

h

Đá chẻ quy cách các loại

m3

370.000

2

Cát xây dựng

a

Cát vàng

m3

119.000

b

Cát trắng

m3

110.000

c

Cát san lấp

m3

76.000

3

Đất san lấp

a

Đất phún (đất sỏi đỏ)

m3

123.000

b

Đất san lấp

m3

66.000

c

Đất làm gạch

m3

72.000

4

Than bùn

tấn
m3

180.000
60.000

5

Đá vôi nguyên khai

m3
tấn

145.000
54.000

6

Laterit
Đá sét (để sản xuất xi măng)

m3

70.000

7

Củi đốt

ster

200.000

8

Gỗ tròn rừng tự nhiên có đường kính D ≥ 40cm, phẩm chất A

a

Gỗ nhóm 2

m3

10.000.000

b

Gỗ nhóm 3

m3

8.000.000

c

Gỗ nhóm 4

m3

6.000.000

d

Gỗ nhóm 5

m3

5.500.000

e

Gỗ nhóm 6

m3

5.000.000

f

Gỗ nhóm 7

m3

4.000.000

g

Gỗ nhóm 8

m3

2.700.000

h

Gỗ cành ngọn

ster

300.000

9

Nước thiên nhiên

a

Nước ngầm (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

b

Nước mặt: (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

c

Nước khoáng

m3

2.200.000

Riêng đối với huyện Trảng Bàng giá tính thuế đất phún (đất sỏi đỏ) 160.000 đồng/m3; đất san lấp 86.000 đồng/m3.

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(đồng)

1

Đá xây dựng

a

Đá nguyên khai

m3

103.000

b

Đá hỗn hợp

m3

152.000

c

Đá 1x2

m3

275.000

d

Đá 2x4

m3

138.000

e

Đá 4x6

m3

247.000

f

Đá 0x4

m3

171.000

g

Đá mi

m3

152.000

h

Đá chẻ quy cách các loại

m3

370.000

2

Cát xây dựng

a

Cát vàng

m3

119.000

b

Cát trắng

m3

110.000

c

Cát san lấp

m3

76.000

3

Đất san lấp

a

Đất phún (đất sỏi đỏ)

m3

123.000

b

Đất san lấp

m3

66.000

c

Đất làm gạch

m3

72.000

4

Than bùn

tấn
m3

180.000
60.000

5

Đá vôi nguyên khai

m3
tấn

145.000
54.000

6

Laterit
Đá sét (để sản xuất xi măng)

m3

70.000

7

Củi đốt

ster

200.000

8

Gỗ tròn rừng tự nhiên có đường kính D ≥ 40cm, phẩm chất A

a

Gỗ nhóm 2

m3

10.000.000

b

Gỗ nhóm 3

m3

8.000.000

c

Gỗ nhóm 4

m3

6.000.000

d

Gỗ nhóm 5

m3

5.500.000

e

Gỗ nhóm 6

m3

5.000.000

f

Gỗ nhóm 7

m3

4.000.000

g

Gỗ nhóm 8

m3

2.700.000

h

Gỗ cành ngọn

ster

300.000

9

Nước thiên nhiên

a

Nước ngầm (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

b

Nước mặt: (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

c

Nước khoáng

m3

2.200.000

Riêng đối với huyện Trảng Bàng giá tính thuế đất phún (đất sỏi đỏ) 160.000 đồng/m3; đất san lấp 86.000 đồng/m3.