Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn tại xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy hoạch sử dụng đất
a) Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quản lý xây dựng:
Thực hiện theo quy chuẩn, quy phạm Việt Nam hiện hành và các quy phạm xây dựng có liên quan, một số chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Nhu cầu khối lượng rác cần xử lý:
+ Xử lý rác sinh hoạt và rác công nghiệp thông thường:
Xây dựng nhà máy sản xuất phân compost từ rác sinh hoạt và rác hữu cơ công nghiệp thông thường.
Thu gom và xử lý rác sinh hoạt chia thành 03 giai đoạn:
Giai đoạn 01 (2011 - 2020): 150 tấn/ngày.
Giai đoạn 02 (2021 - 2040): 300 tấn/ngày.
Giai đoạn 03 (2041 - 2060): 450 tấn/ngày.
Rác công nghiệp thông thường: 250 tấn/ngày.
Đầu tư xưởng sản xuất gạch block từ xà bần và bùn vô cơ bằng phương pháp ép gạch không nung: 10 tấn/ngày.
+ Tái chế chất thải nguy hại:
Công suất hệ thống tái chế chì 10 tấn/ngày.
Công suất xử lý thùng phuy (dung tích 120 - 200L) 500 cái/ngày.
+ Xử lý chất thải nguy hại: Công suất lò đốt chất thải nguy hại 4.000 kg/giờ (tương đương 2.080 tấn/tháng).
+ Xử lý rác thải y tế: Xử lý bằng phương pháp đốt, công suất 150 kg/giờ.
- Thời gian dự kiến hoạt động của khu xử lý: 50 năm.
- Khu phụ trợ và tái chế chất thải: Tầng cao trung bình 01 - 04 tầng.
- Khu tiền xử lý: Tầng cao trung bình 01 tầng.
- Khu chôn lấp: Tầng cao trung bình 01 tầng.
- Khu xử lý nước rác: 01 tầng.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quản lý xây dựng:
Thực hiện theo quy chuẩn, quy phạm Việt Nam hiện hành và các quy phạm xây dựng có liên quan, một số chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Nhu cầu khối lượng rác cần xử lý:
+ Xử lý rác sinh hoạt và rác công nghiệp thông thường:
Xây dựng nhà máy sản xuất phân compost từ rác sinh hoạt và rác hữu cơ công nghiệp thông thường.
Thu gom và xử lý rác sinh hoạt chia thành 03 giai đoạn:
Giai đoạn 01 (2011 - 2020): 150 tấn/ngày.
Giai đoạn 02 (2021 - 2040): 300 tấn/ngày.
Giai đoạn 03 (2041 - 2060): 450 tấn/ngày.
Rác công nghiệp thông thường: 250 tấn/ngày.
Đầu tư xưởng sản xuất gạch block từ xà bần và bùn vô cơ bằng phương pháp ép gạch không nung: 10 tấn/ngày.
+ Tái chế chất thải nguy hại:
Công suất hệ thống tái chế chì 10 tấn/ngày.
Công suất xử lý thùng phuy (dung tích 120 - 200L) 500 cái/ngày.
+ Xử lý chất thải nguy hại: Công suất lò đốt chất thải nguy hại 4.000 kg/giờ (tương đương 2.080 tấn/tháng).
+ Xử lý rác thải y tế: Xử lý bằng phương pháp đốt, công suất 150 kg/giờ.
- Thời gian dự kiến hoạt động của khu xử lý: 50 năm.
- Khu phụ trợ và tái chế chất thải: Tầng cao trung bình 01 - 04 tầng.
- Khu tiền xử lý: Tầng cao trung bình 01 tầng.
- Khu chôn lấp: Tầng cao trung bình 01 tầng.
- Khu xử lý nước rác: 01 tầng.