Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2604/QĐ-BTC sửa đổi Biểu, khung giá dịch vụ hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2604/QĐ-BTC sửa đổi Biểu, khung giá dịch vụ hàng không

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không ban hành kèm theo Quyết định số 426/QĐ-BTC ngày 25 tháng 02 năm 2010 của Bộ Tài chính với các nội dung sau đây:
...
6. Cảng hàng không khác

8

5. Bổ sung khoản 6, Điều 15 quy định khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách
như sau:
“6. Trường hợp quầy thủ tục được sử dụng phục vụ cho cả chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa: giá thuê quầy theo tháng được xác định bằng bình quân của giá thuê theo tháng áp dụng đối với chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa.”
6. Sửa đổi khoản 2, Điều 19 quy định khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B như sau:
“2. Khung giá dịch vụ:
Đơn vị tính: VND/chuyến

TT

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Khung giá dịch vụ

Tối thiểu

Tối đa

1

Dưới 20 tấn

1.400.000

2.400.000

2

Từ 20 đến dưới 50 tấn

2.100.000

3.600.000

3

Từ 50 đến dưới 100 tấn

2.800.000

4.800.000

4

Từ 100 tấn trở lên

3.500.000

6.000.000

Content:
Cảng hàng không khác

8

5. Bổ sung khoản 6, Điều 15 quy định khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách
như sau:
“Trường hợp quầy thủ tục được sử dụng phục vụ cho cả chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa: giá thuê quầy theo tháng được xác định bằng bình quân của giá thuê theo tháng áp dụng đối với chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa.”
Sửa đổi khoản 2, Điều 19 quy định khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B như sau:
“2. Khung giá dịch vụ:
Đơn vị tính: VND/chuyến

TT

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Khung giá dịch vụ

Tối thiểu

Tối đa

1

Dưới 20 tấn

1.400.000

2.400.000

2

Từ 20 đến dưới 50 tấn

2.100.000

3.600.000

3

Từ 50 đến dưới 100 tấn

2.800.000

4.800.000

4

Từ 100 tấn trở lên

3.500.000

6.000.000