Document: Điều 2 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích phục vụ hoạt động của cơ quan Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích phục vụ hoạt động của cơ quan Long An có nội dung như sau:

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cụ thể như sau:

STT

Loại diện tích chuyên dùng

Đơn vị cấp tỉnh

Đơn vị cấp huyện

Đơn vị cấp xã

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

48 m2

80 m2

48 m2

70 m2

48 m2

60 m2

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

18 m2

50 m2

18 m2

40 m2

18 m2

30 m2

3

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

30 m2

160 m2

30 m2

100 m2

30 m2

80 m2

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên, có trang bị bàn viết, không kể sân khấu)

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

5

Kho chuyên ngành

Tối đa 250 m2

Tối đa 250 m2

Tối đa 150 m2

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

20 m2

50 m2

20 m2

40 m2

20 m2

30 m2

2. Trường hợp cần thiết phải bố trí diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù vượt quy định tại khoản 1 Điều này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo bằng văn bản đến cơ quản lý cấp trên (đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện) để có ý kiến và gửi Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cụ thể như sau:

STT

Loại diện tích chuyên dùng

Đơn vị cấp tỉnh

Đơn vị cấp huyện

Đơn vị cấp xã

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

48 m2

80 m2

48 m2

70 m2

48 m2

60 m2

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

18 m2

50 m2

18 m2

40 m2

18 m2

30 m2

3

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

30 m2

160 m2

30 m2

100 m2

30 m2

80 m2

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên, có trang bị bàn viết, không kể sân khấu)

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

1,8 m2/chỗ ngồi

2,0 m2/chỗ ngồi

5

Kho chuyên ngành

Tối đa 250 m2

Tối đa 250 m2

Tối đa 150 m2

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

20 m2

50 m2

20 m2

40 m2

20 m2

30 m2

2. Trường hợp cần thiết phải bố trí diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù vượt quy định tại khoản 1 Điều này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo bằng văn bản đến cơ quản lý cấp trên (đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh) hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện) để có ý kiến và gửi Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.