Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND sửa đổi giá đất tại bảng giá các loại đất Đắk Lắk 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND sửa đổi giá đất tại bảng giá các loại đất Đắk Lắk 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
...
c) Huyện Ea Kar:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Đar (bổ sung)

Đường đi xã Ea Sar

Quốc lộ 26

Cầu treo

250.000

Xã Cư Ni (bổ sung)

Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô

Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi)

Nghĩa địa thôn 23

200.000

Xã Ea Kmút (bổ sung)

Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành

110.000

Xã Cư Yang (bổ sung)

Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang

Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang

Ranh giới thôn 1 và thôn 2

200.000

Ranh giới thôn 1 và thôn 2

Cầu C13

270.000

Xã Cư Elang (bổ sung)

Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô

Từ thôn 6a - xã Ea Ô

Đến ngã ba hội trường thôn 6c

110.000

Ngã ba hội trường thôn 6c

Khu khai hoang cánh đồng lúa nước

105.000

Content:
Huyện Ea Kar:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Đar (bổ sung)

Đường đi xã Ea Sar

Quốc lộ 26

Cầu treo

250.000

Xã Cư Ni (bổ sung)

Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô

Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi)

Nghĩa địa thôn 23

200.000

Xã Ea Kmút (bổ sung)

Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành

110.000

Xã Cư Yang (bổ sung)

Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang

Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang

Ranh giới thôn 1 và thôn 2

200.000

Ranh giới thôn 1 và thôn 2

Cầu C13

270.000

Xã Cư Elang (bổ sung)

Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô

Từ thôn 6a - xã Ea Ô

Đến ngã ba hội trường thôn 6c

110.000

Ngã ba hội trường thôn 6c

Khu khai hoang cánh đồng lúa nước

105.000