Document: Điều 2 Quyết định 4827/QĐ-STC Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "4827/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "4827/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "4827/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "4827/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "4827/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 4827/QĐ-STC Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội 2015 có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

YAMAHA 2SD300-010A

67.5

2

YAMAHA MT09A, 847 cc

404.5

3

HONDA VARIO 150

68.95

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JF422 SH125i

66.99

2

HONDA KF143 SH150i

80.99

3

ESPERO 50SI

10.00

Content:
Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

YAMAHA 2SD300-010A

67.5

2

YAMAHA MT09A, 847 cc

404.5

3

HONDA VARIO 150

68.95

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JF422 SH125i

66.99

2

HONDA KF143 SH150i

80.99

3

ESPERO 50SI

10.00