Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Tứ Trưng huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Tứ Trưng huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, với nội dung sau:
...
3. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị.

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

304,84

I

Các dự án phát triển đô thị

273,30

1

KV1-DA:01

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp

126,83

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới 1

6,96

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu nhà ở mới 2

30,16

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 3

39,49

2026-2030

5

KV1-DA:05

Dự án khu cải tạo chỉnh trang

69,86

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

6,65

III

Các dự án hạ tầng khung

24,89

B

KV1

KHU VỰC ĐÔ THỊ CÓ CHỨC NĂNG CHUYÊN BIỆT- DU LỊCH SINH THÁI

135,40

I

Các dự án phát triển đô thị

125,67

1

KV2-DA:01

Dự án khu doanh nghiệp vừa và nhỏ

5,05

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu nhà ở mới

8,20

2022-2025

3

KV2-DA:03

Dự án khu du lịch sinh thái

80,10

2022-2025

4

KV2-DA:04

Dự án khu cải tạo chỉnh trang

32,32

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

1,98

III

Các dự án hạ tầng khung

7,75

Content:
Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị.

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

304,84

I

Các dự án phát triển đô thị

273,30

1

KV1-DA:01

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp

126,83

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới 1

6,96

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu nhà ở mới 2

30,16

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 3

39,49

2026-2030

5

KV1-DA:05

Dự án khu cải tạo chỉnh trang

69,86

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

6,65

III

Các dự án hạ tầng khung

24,89

B

KV1

KHU VỰC ĐÔ THỊ CÓ CHỨC NĂNG CHUYÊN BIỆT- DU LỊCH SINH THÁI

135,40

I

Các dự án phát triển đô thị

125,67

1

KV2-DA:01

Dự án khu doanh nghiệp vừa và nhỏ

5,05

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu nhà ở mới

8,20

2022-2025

3

KV2-DA:03

Dự án khu du lịch sinh thái

80,10

2022-2025

4

KV2-DA:04

Dự án khu cải tạo chỉnh trang

32,32

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

1,98

III

Các dự án hạ tầng khung

7,75