Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu như sau:
...
4.638,17

65,96

227,19

788,59

338,41

106,13

587,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

43,33

46,46

316,80

168,15

103,11

335,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

190,95

229,22

787,28

27,37

18,61

667,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.202,21

2.062,88

1.239,31

2.523,06

1.954,50

4.577,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

365,24

1.280,33

300,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

52,34

8,84

503,05

47,02

4.716,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

0,75

2,58

3,82

12,28

0,65

30,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

25,00

20,00

30,00

25,00

40,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

322,37

2.136,15

330,03

565,79

159,14

486,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

12,99

0,99

4,76

1,90

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

2,77

0,67

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

5,84

16,58

10,21

2,19

0,43

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

8,58

20,56

10,00

22,45

0,70

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

8,00

20,69

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
4.638,17

65,96

227,19

788,59

338,41

106,13

587,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

43,33

46,46

316,80

168,15

103,11

335,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

190,95

229,22

787,28

27,37

18,61

667,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.202,21

2.062,88

1.239,31

2.523,06

1.954,50

4.577,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

365,24

1.280,33

300,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

52,34

8,84

503,05

47,02

4.716,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

0,75

2,58

3,82

12,28

0,65

30,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

25,00

20,00

30,00

25,00

40,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

322,37

2.136,15

330,03

565,79

159,14

486,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

12,99

0,99

4,76

1,90

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

2,77

0,67

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

5,84

16,58

10,21

2,19

0,43

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

8,58

20,56

10,00

22,45

0,70

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

8,00

20,69

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT