Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hòa An Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

60.710,33

100

60.710,33

60.710,33

100

1

Đất nông nghiệp

55.149,73

90,84

54.891,46

54.876,87

90,39

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

4.302,75

7,09

4.199,01

-

4.199,01

6,92

1.1.1

Đất lúa nước

4.298,02

7,08

4.194,30

4.194,30

-

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

60.710,33

100

60.710,33

60.710,33

100

1

Đất nông nghiệp

55.149,73

90,84

54.891,46

54.876,87

90,39

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

4.302,75

7,09

4.199,01

-

4.199,01

6,92

1.1.1

Đất lúa nước

4.298,02

7,08

4.194,30

4.194,30

-

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)