Document: Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh năm 2023, cụ thể như sau:
+ Tổng số hộ tự nhiên: 317.935 hộ
+ Tổng số hộ nghèo: 5.905 hộ; Tỷ lệ: 1,86%
+ Tổng số hộ cận nghèo: 7.207 hộ; Tỷ lệ: 2,27%
+ Tổng số hộ có mức sống trung bình: 87.930 hộ; Tỷ lệ: 27,66%
(Có các biểu thống kê chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh năm 2023, cụ thể như sau:
+ Tổng số hộ tự nhiên: 317.935 hộ
+ Tổng số hộ nghèo: 5.905 hộ; Tỷ lệ: 1,86%
+ Tổng số hộ cận nghèo: 7.207 hộ; Tỷ lệ: 2,27%
+ Tổng số hộ có mức sống trung bình: 87.930 hộ; Tỷ lệ: 27,66%
(Có các biểu thống kê chi tiết kèm theo)