Document: Điều 1 Quyết định 2461/QĐ-UBND 2010 giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "2461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "2461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "2461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "2461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "2461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2461/QĐ-UBND 2010 giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cước vận tải khành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

STT

Cự ly (km)

Mức giá
(Đồng/lượt khách)

1

Lên, xuống đến dưới 04 km

3.000

2

Từ 01 km đến dưới 07 km

4.000

3

Từ 01 km đến dưới 12 km

5.000

4

Từ 01 km đến dưới 17 km

6.000

5

Từ 01 km đến dưới 22 km

7.000

6

Từ 01 km đến dưới 27 km

8.000

7

Từ 01 km đến dưới 32 km

9.000

- Thời gian áp dụng mức giá trên từ ngày 01 tháng 10 năm 2010;
- Công ty Công trình Đô thị thành phố căn cứ vào khung giá quy định theo cự ly xây dựng giá cước theo tuyến trình Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải thống nhất bằng văn bản;
- Hành khách có nhu cầu đăng ký vé tháng được giảm 20% so với giá cước của tuyến đăng ký. Riêng học sinh, sinh viên (có thẻ trong thời hạn sử dụng) được giảm 30%.

Content:
Điều 1. Ban hành giá cước vận tải khành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

STT

Cự ly (km)

Mức giá
(Đồng/lượt khách)

1

Lên, xuống đến dưới 04 km

3.000

2

Từ 01 km đến dưới 07 km

4.000

3

Từ 01 km đến dưới 12 km

5.000

4

Từ 01 km đến dưới 17 km

6.000

5

Từ 01 km đến dưới 22 km

7.000

6

Từ 01 km đến dưới 27 km

8.000

7

Từ 01 km đến dưới 32 km

9.000

- Thời gian áp dụng mức giá trên từ ngày 01 tháng 10 năm 2010;
- Công ty Công trình Đô thị thành phố căn cứ vào khung giá quy định theo cự ly xây dựng giá cước theo tuyến trình Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải thống nhất bằng văn bản;
- Hành khách có nhu cầu đăng ký vé tháng được giảm 20% so với giá cước của tuyến đăng ký. Riêng học sinh, sinh viên (có thẻ trong thời hạn sử dụng) được giảm 30%.