Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2015/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất 2016 Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2015/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất 2016 Hậu Giang

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất (gọi tắt là k) để tính thu tiền sử dụng, tính thu tiền thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này khi thửa đất hoặc khu đất tính theo Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) của tỉnh quy định có giá trị dưới 20 tỷ đồng, cụ thể như sau:
a) Đối với đất nông nghiệp (bao gồm: đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất), k = 1,0.

Content:
Đối với đất nông nghiệp (bao gồm: đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất), k = 1,0.