Document: Khoản 2 Điều 18 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 18 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự

Điều 18. Chương trình khung đào tạo lái xe mô tô các hạng A1, A2, A3
...
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Hạng GPLX

A1

A2

A3

1

Giáo dục chính trị

Giờ

-

-

12

2

Quân sự, giáo dục thể chất

Giờ

-

-

06

3

Cấu tạo mô tô

Giờ

-

12

18

4

Bảo dưỡng, sửa chữa

Giờ

-

12

18

5

Sử dụng và nghiệp vụ xe

Giờ

-

-

06

6

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

24

24

24

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

12

42

90

-

Số giờ học thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

02

06

18

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

-

-

270

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

06

07

05

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

-

-

12

9

Ôn và thi cấp giấy phép lái xe

Giờ/khóa

12

12

12

Tổng cộng

Giờ

48

102

198

10

Số ngày thực học/01 khóa học

Ngày

-

17

33

11

Thời gian cho các hoạt động khác

Ngày

-

02

14

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

-

19

47

Content:
Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Hạng GPLX

A1

A2

A3

1

Giáo dục chính trị

Giờ

-

-

12

2

Quân sự, giáo dục thể chất

Giờ

-

-

06

3

Cấu tạo mô tô

Giờ

-

12

18

4

Bảo dưỡng, sửa chữa

Giờ

-

12

18

5

Sử dụng và nghiệp vụ xe

Giờ

-

-

06

6

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

24

24

24

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

12

42

90

-

Số giờ học thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

02

06

18

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

-

-

270

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

06

07

05

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

-

-

12

9

Ôn và thi cấp giấy phép lái xe

Giờ/khóa

12

12

12

Tổng cộng

Giờ

48

102

198

10

Số ngày thực học/01 khóa học

Ngày

-

17

33

11

Thời gian cho các hoạt động khác

Ngày

-

02

14

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

-

19

47