Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đỗ

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

214,87

358,51

196,87

798,15

250,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

11,07

81,65

19,58

21,83

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,56

108,52

13,45

34,81

25,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đỗ

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

214,87

358,51

196,87

798,15

250,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

11,07

81,65

19,58

21,83

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,56

108,52

13,45

34,81

25,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS