Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu làng nghề hoa - cây kiểng - cá cảnh liên xã Trung An và Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 1 khu ở (gồm 3 nhóm ở) và các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở), các khu chức năng ngoài đô thị đan xen nhau được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: (tổng diện tích đất thuộc khu ở 25,77 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 15,27 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 8,64 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới: diện tích 4,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 2,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 3,15 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (Trường mẫu giáo - xây dựng mới): tổng diện tích 1,0 ha, gồm 3 cơ sở: diện tích 0,3 ha, 0,3 ha và 0,4 ha (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới, trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 1,04 ha. Trong đó:
+ Công trình dịch vụ công cộng: xây dựng mới, diện tích 0,24 ha.
+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng: xây dựng mới, diện tích 0,8 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,05 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,49 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 0,56 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực (kể cả đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 6,3 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,82 ha.
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 4,48 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 217,10 ha:
b.1. Các khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 24,71 ha. Trong đó:
- Khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới): tổng diện tích 20,2 ha, gồm 05 khu: diện tích 5,08 ha, 4,28 ha, 6,82 ha, 2,79 ha và 1,23 ha.
- Khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới): diện tích 4,51 ha.
b.2. Các khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 70,6 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 70,5 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,24 ha, gồm 03 khu (xây dựng mới): diện tích 2,4 ha, 0,46 ha và 0,38 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 33,55 ha.
- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế: tổng diện tích 16,85 ha.
- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu): tổng diện tích 16,86 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 51,29 ha. Trong đó:
- Mạng lưới đường giao thông cấp đô thị: diện tích 48,69 ha.
- Bãi đỗ xe: xây dựng mới, diện tích 2,6 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 266,17 ha:
c.1. Khu làng nghề nuôi cá cảnh: diện tích 38,19 ha.
c.2. Khu làng nghề trồng hoa: diện tích 142,85 ha.
c.3. Khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái: diện tích 50,37 ha.
c.4. Khu làng nghề thủ công truyền thống: diện tích 10,77 ha.
c.5. Khu chức năng làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 23,99 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

242,87

47,71

I

Đất khu ở

25,77

5,07

1

Đất nhóm nhà ở

15,27

3,00

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

8,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

4,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

2,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

3,15

0,62

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo - xây dựng mới)

1,00

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

0,21

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

0,90

- Đất công trình dịch vụ công cộng khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

1,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,05

0,21

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

0,56

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

6,30

1,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

4.48

II

Đất ngoài khu ở

217,10

42,64

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

24,71

4,86

- Đất công trình dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

20,20

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

4,51

2

Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

70,60

13,87

3

Đất cây xanh, mặt nước

70,50

13,85

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

3,24

- Đất cây xanh hành lang sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

33,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

16,85

- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

16,86

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

51,29

10,06

- Đất giao thông cấp đô thị

48,69

- Đất bãi đỗ xe

2,60

B

Đất ngoài đô thị

266,17

52,29

1

Đất khu làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

38,19

7,50

2

Đất khu làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

142,85

28,06

3

Đất khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

50,37

9,90

4

Đất khu làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

10,77

2,12

5

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

23,99

4,71

Tổng cộng

509,04

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Khu ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Dân số

Quy mô lao động

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích 5.090.400 m2; dự báo quy mô dân số 1.300 người; quy mô lao động 5.290 người

A. Đất đô thị

2.428.700

I. Đất khu ở

257.700

198,23

30,0

1

2

0,6

1.300

1.1 Đất nhóm nhà ở

152.700

117,46

30,0

1

2

0,6

1.300

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

86.400

600

A.01

21.700

25

1

2

0,5

145

A.02

5.700

30

1

2

0,6

45

A.03

28.800

25

1

2

0,5

190

A.04

2.800

35

1

2

0,7

25

A.05

6.700

30

1

2

0,6

55

A.06

3.000

35

1

2

0,7

25

A.07

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

41.400

285

A.08

14.700

25

1

2

0,5

100

A.09

9.000

30

1

2

0,6

70

A.10

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

24.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

415

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

31.500

24,23

- Đất giáo dục (xây dựng mới)

10.000

7,69

+ Trường mẫu giáo 1

B.07

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo 2

B.08

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

4.000

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

B.09

2.100

1,62

40,0

1

2

0,8

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

9.000

6,92

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

10.400

8,00

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

+ Công trình dịch vụ công cộng (xây dựng mới)

2.400

+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng (xây dựng mới)

8.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.500

8,08

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

4.900

3,77

CX.4

2.400

5,0

1

1

0,05

CX.5

2.500

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

5.600

4,31

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

63.000

48,46

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18.200

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

44.800

II. Đất ngoài khu ở

2.171.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

247.100

- Đất các khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

202.000

B.01

50.800

35

1

3

1,05

B.02

42.800

35

1

3

1,05

B.03

68.200

35

1

3

1,05

B.04

27.900

40

1

3

1,2

B.06

12.300

40

1

3

1,2

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

B.05

45.100

40

1

3

1,2

2.2. Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

706.000

710

C.01

71.700

12

1

2

0,24

67

C.02

46.400

15

1

2

0,30

55

C.03

41.600

15

1

2

0,30

50

C.04

86.100

12

1

2

0,24

80

C.05

42.600

15

1

2

0,30

50

C.06

3.300

20

1

2

0,40

5

C.07

9.600

20

1

2

0,40

15

C.08

58.600

12

1

2

0,24

55

C.09

4.500

20

1

2

0,40

7

C.10

34.200

15

1

2

0,30

40

C.11

12.100

20

1

2

0,40

20

C.12

72.700

12

1

2

0,24

68

C.13

23.700

15

1

2

0,30

28

C.14

123.100

10

1

2

0,20

95

C.15

69.400

12

1

2

0,24

65

C.16

6.400

20

1

2

0,40

10

2.3. Đất cây xanh, mặt nước

705.000

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

32.400

CX.1

24.000

5

1

1

0,05

CX.2

4.600

5

1

1

0,05

CX.3

3.800

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh cảnh quan sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

335.500

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

168.500

- Đất mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

168.600

2.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

512.900

- Đất giao thông cấp đô thị

486.900

- Đất bãi đỗ xe

P/s

26.000

10

1

1

0,1

B. Đất ngoài đô thị

2.661.700

1.1. Đất làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

381.900

1.270

D.01

29.200

12

1

1

0,12

120

D.02

37.600

12

1

1

0,12

150

D.03

120.900

8

1

1

0,08

335

D.04

78.300

10

1

1

0,10

255

D.05

70.600

10

1

1

0,10

230

D.06

22.300

12

1

1

0,12

90

D.07

23.000

12

1

1

0,10

90

1.2. Đất làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

1.428.500

1.430

E.01

55.800

5

1

1

0,05

55

E.02

37.700

7

1

1

0,07

50

E.03

122.800

5

1

1

0,05

120

E.04

158.100

5

1

1

0,05

155

E.05

114.400

5

1

1

0,05

110

E.06

122.200

5

1

1

0,05

120

E.07

89.900

5

1

1

0,05

85

E.08

8.900

7

1

1

0,07

10

E.09

15.900

7

1

1

0,07

20

E.10

68.600

5

1

1

0,05

65

E.11

38.000

7

1

1

0,07

50

E.12

22.200

7

1

1

0,07

30

E.13

155.100

5

1

1

0,05

150

E.14

75.000

5

1

1

0,05

75

E.15

50.300

5

1

1

0,05

50

E.16

13.400

7

1

1

0,07

15

E.17

87.900

5

1

1

0,05

85

E.18

100.200

5

1

1

0,05

95

E.19

87.400

5

1

1

0,05

85

E.20

4.700

7

1

1

0,07

5

1.3. Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

503.700

510

F.01

61.000

7

1

1

0,07

80

F.02

130.100

5

1

1

0,05

120

F.03

107.500

5

1

1

0,05

100

F.04

16.700

7

1

1

0,07

20

F.05

35.300

7

1

1

0,07

45

F.06

153.100

5

1

1

0,05

145

1.4. Đất làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

G

107.700

20

1

1

0,2

1.080

1.5. Đất làng nghề trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

H

239.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

300

Tổng cộng

5.090.400

1.300

5.300

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 1 khu ở (gồm 3 nhóm ở) và các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở), các khu chức năng ngoài đô thị đan xen nhau được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: (tổng diện tích đất thuộc khu ở 25,77 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 15,27 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 8,64 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới: diện tích 4,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 2,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 3,15 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (Trường mẫu giáo - xây dựng mới): tổng diện tích 1,0 ha, gồm 3 cơ sở: diện tích 0,3 ha, 0,3 ha và 0,4 ha (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới, trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 1,04 ha. Trong đó:
+ Công trình dịch vụ công cộng: xây dựng mới, diện tích 0,24 ha.
+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng: xây dựng mới, diện tích 0,8 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,05 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,49 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 0,56 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực (kể cả đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 6,3 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,82 ha.
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 4,48 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 217,10 ha:
b.1. Các khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 24,71 ha. Trong đó:
- Khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới): tổng diện tích 20,2 ha, gồm 05 khu: diện tích 5,08 ha, 4,28 ha, 6,82 ha, 2,79 ha và 1,23 ha.
- Khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới): diện tích 4,51 ha.
b.2. Các khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 70,6 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 70,5 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,24 ha, gồm 03 khu (xây dựng mới): diện tích 2,4 ha, 0,46 ha và 0,38 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 33,55 ha.
- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế: tổng diện tích 16,85 ha.
- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu): tổng diện tích 16,86 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 51,29 ha. Trong đó:
- Mạng lưới đường giao thông cấp đô thị: diện tích 48,69 ha.
- Bãi đỗ xe: xây dựng mới, diện tích 2,6 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 266,17 ha:
c.1. Khu làng nghề nuôi cá cảnh: diện tích 38,19 ha.
c.2. Khu làng nghề trồng hoa: diện tích 142,85 ha.
c.3. Khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái: diện tích 50,37 ha.
c.4. Khu làng nghề thủ công truyền thống: diện tích 10,77 ha.
c.5. Khu chức năng làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 23,99 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

242,87

47,71

I

Đất khu ở

25,77

5,07

1

Đất nhóm nhà ở

15,27

3,00

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

8,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

4,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

2,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

3,15

0,62

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo - xây dựng mới)

1,00

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

0,21

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

0,90

- Đất công trình dịch vụ công cộng khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

1,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,05

0,21

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

0,56

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

6,30

1,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

4.48

II

Đất ngoài khu ở

217,10

42,64

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

24,71

4,86

- Đất công trình dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

20,20

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

4,51

2

Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

70,60

13,87

3

Đất cây xanh, mặt nước

70,50

13,85

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

3,24

- Đất cây xanh hành lang sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

33,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

16,85

- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

16,86

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

51,29

10,06

- Đất giao thông cấp đô thị

48,69

- Đất bãi đỗ xe

2,60

B

Đất ngoài đô thị

266,17

52,29

1

Đất khu làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

38,19

7,50

2

Đất khu làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

142,85

28,06

3

Đất khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

50,37

9,90

4

Đất khu làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

10,77

2,12

5

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

23,99

4,71

Tổng cộng

509,04

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Khu ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Dân số

Quy mô lao động

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích 5.090.400 m2; dự báo quy mô dân số 1.300 người; quy mô lao động 5.290 người

A. Đất đô thị

2.428.700

I. Đất khu ở

257.700

198,23

30,0

1

2

0,6

1.300

1.1 Đất nhóm nhà ở

152.700

117,46

30,0

1

2

0,6

1.300

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

86.400

600

A.01

21.700

25

1

2

0,5

145

A.02

5.700

30

1

2

0,6

45

A.03

28.800

25

1

2

0,5

190

A.04

2.800

35

1

2

0,7

25

A.05

6.700

30

1

2

0,6

55

A.06

3.000

35

1

2

0,7

25

A.07

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

41.400

285

A.08

14.700

25

1

2

0,5

100

A.09

9.000

30

1

2

0,6

70

A.10

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

24.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

415

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

31.500

24,23

- Đất giáo dục (xây dựng mới)

10.000

7,69

+ Trường mẫu giáo 1

B.07

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo 2

B.08

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

4.000

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

B.09

2.100

1,62

40,0

1

2

0,8

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

9.000

6,92

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

10.400

8,00

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

+ Công trình dịch vụ công cộng (xây dựng mới)

2.400

+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng (xây dựng mới)

8.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.500

8,08

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

4.900

3,77

CX.4

2.400

5,0

1

1

0,05

CX.5

2.500

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

5.600

4,31

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

63.000

48,46

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18.200

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

44.800

II. Đất ngoài khu ở

2.171.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

247.100

- Đất các khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

202.000

B.01

50.800

35

1

3

1,05

B.02

42.800

35

1

3

1,05

B.03

68.200

35

1

3

1,05

B.04

27.900

40

1

3

1,2

B.06

12.300

40

1

3

1,2

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

B.05

45.100

40

1

3

1,2

2.2. Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

706.000

710

C.01

71.700

12

1

2

0,24

67

C.02

46.400

15

1

2

0,30

55

C.03

41.600

15

1

2

0,30

50

C.04

86.100

12

1

2

0,24

80

C.05

42.600

15

1

2

0,30

50

C.06

3.300

20

1

2

0,40

5

C.07

9.600

20

1

2

0,40

15

C.08

58.600

12

1

2

0,24

55

C.09

4.500

20

1

2

0,40

7

C.10

34.200

15

1

2

0,30

40

C.11

12.100

20

1

2

0,40

20

C.12

72.700

12

1

2

0,24

68

C.13

23.700

15

1

2

0,30

28

C.14

123.100

10

1

2

0,20

95

C.15

69.400

12

1

2

0,24

65

C.16

6.400

20

1

2

0,40

10

2.3. Đất cây xanh, mặt nước

705.000

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

32.400

CX.1

24.000

5

1

1

0,05

CX.2

4.600

5

1

1

0,05

CX.3

3.800

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh cảnh quan sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

335.500

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

168.500

- Đất mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

168.600

2.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

512.900

- Đất giao thông cấp đô thị

486.900

- Đất bãi đỗ xe

P/s

26.000

10

1

1

0,1

B. Đất ngoài đô thị

2.661.700

1.1. Đất làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

381.900

1.270

D.01

29.200

12

1

1

0,12

120

D.02

37.600

12

1

1

0,12

150

D.03

120.900

8

1

1

0,08

335

D.04

78.300

10

1

1

0,10

255

D.05

70.600

10

1

1

0,10

230

D.06

22.300

12

1

1

0,12

90

D.07

23.000

12

1

1

0,10

90

1.2. Đất làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

1.428.500

1.430

E.01

55.800

5

1

1

0,05

55

E.02

37.700

7

1

1

0,07

50

E.03

122.800

5

1

1

0,05

120

E.04

158.100

5

1

1

0,05

155

E.05

114.400

5

1

1

0,05

110

E.06

122.200

5

1

1

0,05

120

E.07

89.900

5

1

1

0,05

85

E.08

8.900

7

1

1

0,07

10

E.09

15.900

7

1

1

0,07

20

E.10

68.600

5

1

1

0,05

65

E.11

38.000

7

1

1

0,07

50

E.12

22.200

7

1

1

0,07

30

E.13

155.100

5

1

1

0,05

150

E.14

75.000

5

1

1

0,05

75

E.15

50.300

5

1

1

0,05

50

E.16

13.400

7

1

1

0,07

15

E.17

87.900

5

1

1

0,05

85

E.18

100.200

5

1

1

0,05

95

E.19

87.400

5

1

1

0,05

85

E.20

4.700

7

1

1

0,07

5

1.3. Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

503.700

510

F.01

61.000

7

1

1

0,07

80

F.02

130.100

5

1

1

0,05

120

F.03

107.500

5

1

1

0,05

100

F.04

16.700

7

1

1

0,07

20

F.05

35.300

7

1

1

0,07

45

F.06

153.100

5

1

1

0,05

145

1.4. Đất làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

G

107.700

20

1

1

0,2

1.080

1.5. Đất làng nghề trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

H

239.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

300

Tổng cộng

5.090.400

1.300

5.300