Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5701/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 11, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5701/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 11, quận 3

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 11, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0489

0,21

0,0565

0,23

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,6461

54,23

12,6461

50,62

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

12,6461

54,23

12,6461

50,62

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,6244

45,56

12,2819

49,16

2.4.1

Đất giao thông

DGT

9,6158

90,51

10,6019

86,32

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0046

0,04

0,0046

0,04

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0353

0,33

0,3648

2,97

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0076

0,07

0,0094

0,08

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,7789

7,33

1,1190

9,11

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,1822

1,71

0,1822

1,48

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,2480

0,52

0,2445

0,52

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0077

0,02

0,0077

0,02

5

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,5623

3,30

1,5154

3,20

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0678

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0678

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0381

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

2.4

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,0297

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,2748

1.1

Đất ở

OTC

2,4415

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,4415

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,8298

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7303

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0995

1.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0035

1.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1.5

Đất sông và mặt nước CD

SMN

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 3.

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0489

0,21

0,0565

0,23

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,6461

54,23

12,6461

50,62

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

12,6461

54,23

12,6461

50,62

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,6244

45,56

12,2819

49,16

2.4.1

Đất giao thông

DGT

9,6158

90,51

10,6019

86,32

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0046

0,04

0,0046

0,04

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0353

0,33

0,3648

2,97

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0076

0,07

0,0094

0,08

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,7789

7,33

1,1190

9,11

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,1822

1,71

0,1822

1,48

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,2480

0,52

0,2445

0,52

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0077

0,02

0,0077

0,02

5

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,5623

3,30

1,5154

3,20

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0678

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0678

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0381

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

2.4

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,0297

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,2748

1.1

Đất ở

OTC

2,4415

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,4415

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,8298

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7303

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0995

1.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0035

1.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1.5

Đất sông và mặt nước CD

SMN

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 3.