Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.032,30

2.020,34

1.746,35

2.165,32

1.719,80

1.406,93

1.396,30

1.144,77

1.603,74

2.260,19

1.222,75

1.347,87

1.132,93

1.124,18

1.020,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,92

1,08

50,22

6,37

20,44

32,13

47,37

6,00

7,59

17,78

5,11

6,77

6,97

2,75

0,16

1,36

4,00

9,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.966,84

91,09

674,48

766,61

709,21

642,24

1.085,98

454,54

364,55

328,82

272,39

328,68

403,11

444,90

564,56

382,73

273,98

178,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

140,16

0,29

0,48

0,20

2,64

0,02

26,97

3,95

8,83

3,27

9,09

21,44

42,46

2,30

0,29

12,35

1,51

4,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,57

1,28

1,67

0,76

2,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.685,43

72,92

261,15

305,14

321,28

267,51

449,41

286,30

264,65

234,71

337,12

251,64

429,93

284,84

255,57

242,16

221,13

199,96

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,34

33,34

2.2

Đất an ninh

CAN

9,78

1,42

0,44

7,91

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

139,00

75,00

64,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,57

0,55

3,16

14,20

1,45

0,42

0,64

0,35

0,15

0,54

0,04

3,06

0,62

0,94

0,23

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

52,20

1,02

1,29

7,98

4,28

3,56

0,68

0,62

3,15

0,34

4,38

15,97

4,14

0,70

2,80

0,25

1,00

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.662,38

26,03

76,08

114,39

102,78

103,90

147,79

130,39

87,31

95,20

96,17

83,22

115,85

112,15

109,03

57,65

111,32

93,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

878,84

13,83

40,23

67,70

66,40

61,08

82,82

68,62

48,12

47,35

51,96

51,39

67,30

49,37

54,93

39,07

37,89

30,77

-

Đất thủy lợi

DTL

629,13

0,53

19,08

36,03

23,96

38,24

53,96

54,46

29,09

40,49

33,19

28,51

39,20

56,20

41,29

12,28

63,39

59,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,09

2,38

0,15

0,16

0,02

0,22

0,24

0,04

0,62

0,05

0,14

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,34

2,89

0,27

0,33

0,14

0,09

0,31

0,19

0,07

0,17

0,08

0,23

0,11

0,16

0,07

0,07

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,18

3,11

5,63

5,40

2,05

2,08

2,79

1,48

0,77

3,07

4,74

1,05

2,69

1,94

2,00

1,59

4,80

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,39

0,20

1,15

0,06

0,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,29

0,26

0,51

0,29

0,20

0,38

5,65

0,68

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,24

0,07

0,01

0,07

0,02

0,03

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,89

1,01

0,65

5,33

0,90

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,69

0,69

2,69

1,17

6,53

0,56

4,76

0,33

0,58

1,00

0,72

1,74

0,75

1,47

0,25

2,37

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,56

2,91

5,14

3,49

3,19

1,57

2,93

3,66

2,97

2,35

4,05

1,61

4,54

2,22

3,60

2,81

1,54

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,40

0,78

0,09

0,35

0,26

0,27

0,47

0,29

0,07

0,77

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

0,03

0,01

0,13

0,01

0,02

0,06

0,02

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

3,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,06

78,05

81,34

78,32

75,15

95,72

67,93

58,05

69,13

72,91

62,71

118,92

60,93

68,06

61,30

44,74

63,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,41

20,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,72

3,56

0,99

0,31

1,24

0,58

0,56

0,60

0,88

0,51

1,55

1,19

0,88

1,19

1,02

1,65

1,53

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,28

0,21

0,02

0,15

0,04

0,08

0,02

0,23

0,14

0,18

0,17

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.557,36

16,47

101,36

86,86

99,27

83,80

202,58

86,01

115,24

69,34

77,54

88,31

122,61

109,00

73,52

120,85

62,10

42,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,53

0,01

0,03

0,06

1,22

0,37

0,03

0,04

0,90

0,06

0,41

0,05

0,03

0,10

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,05

0,02

0,01

0,02

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

167,92

167,92

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

13,37

13,37

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

139,00

75,00

64,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

3,10

3,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

12.450,43

1.017,90

1.109,94

1.033,13

927,41

1.390,86

755,29

632,18

550,48

518,92

581,61

881,88

768,28

811,91

637,69

461,15

371,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.208,24

79,35

89,32

82,60

78,71

96,40

68,55

61,20

69,47

77,28

78,68

123,06

61,64

70,86

61,55

45,74

63,83

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,59

3,53

1,04

0,72

0,19

1,02

73,16

51,65

0,38

5,65

1,90

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

128,47

0,16

70,32

51,08

0,35

5,59

0,66

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

128,47

0,16

70,32

51,08

0,35

5,59

0,66

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,13

3,53

1,04

0,72

0,03

1,02

2,84

0,57

0,03

0,06

1,25

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,60

0,03

0,13

3,37

13,02

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,11

9,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,03

0,13

0,17

0,01

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,09

3,20

3,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.032,30

2.020,34

1.746,35

2.165,32

1.719,80

1.406,93

1.396,30

1.144,77

1.603,74

2.260,19

1.222,75

1.347,87

1.132,93

1.124,18

1.020,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,92

1,08

50,22

6,37

20,44

32,13

47,37

6,00

7,59

17,78

5,11

6,77

6,97

2,75

0,16

1,36

4,00

9,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.966,84

91,09

674,48

766,61

709,21

642,24

1.085,98

454,54

364,55

328,82

272,39

328,68

403,11

444,90

564,56

382,73

273,98

178,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

140,16

0,29

0,48

0,20

2,64

0,02

26,97

3,95

8,83

3,27

9,09

21,44

42,46

2,30

0,29

12,35

1,51

4,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,57

1,28

1,67

0,76

2,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.685,43

72,92

261,15

305,14

321,28

267,51

449,41

286,30

264,65

234,71

337,12

251,64

429,93

284,84

255,57

242,16

221,13

199,96

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,34

33,34

2.2

Đất an ninh

CAN

9,78

1,42

0,44

7,91

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

139,00

75,00

64,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,57

0,55

3,16

14,20

1,45

0,42

0,64

0,35

0,15

0,54

0,04

3,06

0,62

0,94

0,23

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

52,20

1,02

1,29

7,98

4,28

3,56

0,68

0,62

3,15

0,34

4,38

15,97

4,14

0,70

2,80

0,25

1,00

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.662,38

26,03

76,08

114,39

102,78

103,90

147,79

130,39

87,31

95,20

96,17

83,22

115,85

112,15

109,03

57,65

111,32

93,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

878,84

13,83

40,23

67,70

66,40

61,08

82,82

68,62

48,12

47,35

51,96

51,39

67,30

49,37

54,93

39,07

37,89

30,77

-

Đất thủy lợi

DTL

629,13

0,53

19,08

36,03

23,96

38,24

53,96

54,46

29,09

40,49

33,19

28,51

39,20

56,20

41,29

12,28

63,39

59,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,09

2,38

0,15

0,16

0,02

0,22

0,24

0,04

0,62

0,05

0,14

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,34

2,89

0,27

0,33

0,14

0,09

0,31

0,19

0,07

0,17

0,08

0,23

0,11

0,16

0,07

0,07

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,18

3,11

5,63

5,40

2,05

2,08

2,79

1,48

0,77

3,07

4,74

1,05

2,69

1,94

2,00

1,59

4,80

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,39

0,20

1,15

0,06

0,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,29

0,26

0,51

0,29

0,20

0,38

5,65

0,68

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,24

0,07

0,01

0,07

0,02

0,03

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,89

1,01

0,65

5,33

0,90

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,69

0,69

2,69

1,17

6,53

0,56

4,76

0,33

0,58

1,00

0,72

1,74

0,75

1,47

0,25

2,37

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,56

2,91

5,14

3,49

3,19

1,57

2,93

3,66

2,97

2,35

4,05

1,61

4,54

2,22

3,60

2,81

1,54

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,40

0,78

0,09

0,35

0,26

0,27

0,47

0,29

0,07

0,77

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

0,03

0,01

0,13

0,01

0,02

0,06

0,02

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

3,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,06

78,05

81,34

78,32

75,15

95,72

67,93

58,05

69,13

72,91

62,71

118,92

60,93

68,06

61,30

44,74

63,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,41

20,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,72

3,56

0,99

0,31

1,24

0,58

0,56

0,60

0,88

0,51

1,55

1,19

0,88

1,19

1,02

1,65

1,53

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,28

0,21

0,02

0,15

0,04

0,08

0,02

0,23

0,14

0,18

0,17

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.557,36

16,47

101,36

86,86

99,27

83,80

202,58

86,01

115,24

69,34

77,54

88,31

122,61

109,00

73,52

120,85

62,10

42,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,53

0,01

0,03

0,06

1,22

0,37

0,03

0,04

0,90

0,06

0,41

0,05

0,03

0,10

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,05

0,02

0,01

0,02

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

167,92

167,92

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.040,08

2,54

215,31

1.259,12

1.288,06

1.071,95

1.003,72

1.255,31

1.024,28

1.046,43

857,41

1.243,99

1.807,65

772,80

782,85

736,50

844,70

827,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

13,37

13,37

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

139,00

75,00

64,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

3,10

3,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

12.450,43

1.017,90

1.109,94

1.033,13

927,41

1.390,86

755,29

632,18

550,48

518,92

581,61

881,88

768,28

811,91

637,69

461,15

371,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.208,24

79,35

89,32

82,60

78,71

96,40

68,55

61,20

69,47

77,28

78,68

123,06

61,64

70,86

61,55

45,74

63,83

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,59

3,53

1,04

0,72

0,19

1,02

73,16

51,65

0,38

5,65

1,90

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

128,47

0,16

70,32

51,08

0,35

5,59

0,66

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

128,47

0,16

70,32

51,08

0,35

5,59

0,66

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,13

3,53

1,04

0,72

0,03

1,02

2,84

0,57

0,03

0,06

1,25

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,60

0,03

0,13

3,37

13,02

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,11

9,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,03

0,13

0,17

0,01

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,09

3,20

3,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK