Document: Khoản 1 Điều 9 Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 23-L/CTN mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 23-L/CTN mới nhất

Điều 9. Định suất thuế một năm tính bằng kilôgam thóc trên 1 ha của từng hạng đất như sau:
1. Đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản:

Hạng đất

Định suất thuế

1

550

2

460

3

370

4

280

5

180

6

50

Content:
Đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản:

Hạng đất

Định suất thuế

1

550

2

460

3

370

4

280

5

180

6

50