Document: Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND Đầu tư Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học Công nghệ Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND Đầu tư Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học Công nghệ Bình Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình “Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2016 - 2020”, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên Công trình: Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2016 - 2020.
2. Cấp quyết định chủ trương đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Chủ đầu tư: Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Địa điểm đầu tư:
- Trạm thực nghiệm Khoa học và Công nghệ Phước An - Tuy Phước, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
- Nhà làm việc số 386, Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
5. Sự cần thiết đầu tư dự án:
Sửa chữa nhà làm việc và nhà để xe Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Bình Định; sửa chữa nhà nuôi cấy mô tế bào thực vật; sửa chữa nhà vi sinh (nhà làm việc 02 tầng); xây dựng xưởng sản xuất thực nghiệm và các hạng mục liên quan công trình để bảo đảm đủ diện tích sử dụng và điều kiện làm việc cho cán bộ, công nhân viên chức đáp ứng yêu cầu nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và chiến lược phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2015-2020, tầm nhìn 2030.
6. Sự phù hợp với các mục tiêu chiến lược; kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực:
Dự án phù hợp với Quy hoạch phát triển Khoa học và Công nghệ Bình Định đến năm 2020 (Quyết định số 418/QĐ-TTg ngày 11/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược Chiến lược phát triển Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2011-2020); Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 của UBND tỉnh về việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư 2015.
7. Phân loại dự án: Dự án nhóm C.
8. Quy mô đầu tư: Công trình cấp III (công trình dân dụng).
8.1. Quy mô đầu tư nhà làm việc số
386, Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn:
Sửa chữa nhà làm việc và nhà để xe Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Bình Định: Chống thấm sê nô, thay lại toàn bộ mái tôn mới nhà làm việc, chà vệ sinh tường, trần và sơn lại toàn bộ Trung tâm.
8.2. Quy mô đầu tư Trạm thực nghiệm Khoa học và Công nghệ Phước An - Tuy Phước:
- Xây dựng mới xưởng sản xuất thực nghiệm: Nhà 01 tầng, trên lợp tôn, với tổng diện tích 406m2;
- Sửa chữa nhà nuôi cấy mô tế bào thực vật: Chống thấm sê nô mái, đục bỏ lớp cũ vữa lại xi măng, quét Flincos chống thấm sê nô, thay mới lại mái tôn mới, sơn lại tường, thay lại trần nhựa la phông bằng trần tôn.
- Sửa chữa nhà vi sinh (nhà làm việc 02 tầng): Chống thấm sê nô mái, đục bỏ lớp cũ vữa lại xi măng, quét Flincos chống thấm sê nô, thay mới lại mái tôn mới, sơn lại tường, thay lại trần nhựa la phông bằng trần tôn.
9. Tổng mức đầu tư công trình: 4.954.692.000 đồng (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng).

- Chi phí xây lắp:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí khác:
- Chi phí dự phòng:

3.905.008.000 đồng.
89.598.000 đồng.
248.085.000 đồng.
65.736.000 đồng.
646.265.000 đồng.

10. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp khoa học hằng năm.
11. Phân kỳ đầu tư:

- Năm 2017:
- Năm 2018 - 2020:

1.606.314.000 đồng.
3.348.378.000 đồng.

12. Hình thức đầu tư dự án: Đầu tư trực tiếp từ nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý.
13. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2017 - 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình “Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2016 - 2020”, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên Công trình: Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2016 - 2020.
2. Cấp quyết định chủ trương đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Chủ đầu tư: Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Địa điểm đầu tư:
- Trạm thực nghiệm Khoa học và Công nghệ Phước An - Tuy Phước, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
- Nhà làm việc số 386, Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
5. Sự cần thiết đầu tư dự án:
Sửa chữa nhà làm việc và nhà để xe Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Bình Định; sửa chữa nhà nuôi cấy mô tế bào thực vật; sửa chữa nhà vi sinh (nhà làm việc 02 tầng); xây dựng xưởng sản xuất thực nghiệm và các hạng mục liên quan công trình để bảo đảm đủ diện tích sử dụng và điều kiện làm việc cho cán bộ, công nhân viên chức đáp ứng yêu cầu nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và chiến lược phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2015-2020, tầm nhìn 2030.
6. Sự phù hợp với các mục tiêu chiến lược; kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực:
Dự án phù hợp với Quy hoạch phát triển Khoa học và Công nghệ Bình Định đến năm 2020 (Quyết định số 418/QĐ-TTg ngày 11/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược Chiến lược phát triển Khoa học và Công nghệ, giai đoạn 2011-2020); Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 của UBND tỉnh về việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư 2015.
7. Phân loại dự án: Dự án nhóm C.
8. Quy mô đầu tư: Công trình cấp III (công trình dân dụng).
8.1. Quy mô đầu tư nhà làm việc số
386, Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn:
Sửa chữa nhà làm việc và nhà để xe Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Bình Định: Chống thấm sê nô, thay lại toàn bộ mái tôn mới nhà làm việc, chà vệ sinh tường, trần và sơn lại toàn bộ Trung tâm.
8.2. Quy mô đầu tư Trạm thực nghiệm Khoa học và Công nghệ Phước An - Tuy Phước:
- Xây dựng mới xưởng sản xuất thực nghiệm: Nhà 01 tầng, trên lợp tôn, với tổng diện tích 406m2;
- Sửa chữa nhà nuôi cấy mô tế bào thực vật: Chống thấm sê nô mái, đục bỏ lớp cũ vữa lại xi măng, quét Flincos chống thấm sê nô, thay mới lại mái tôn mới, sơn lại tường, thay lại trần nhựa la phông bằng trần tôn.
- Sửa chữa nhà vi sinh (nhà làm việc 02 tầng): Chống thấm sê nô mái, đục bỏ lớp cũ vữa lại xi măng, quét Flincos chống thấm sê nô, thay mới lại mái tôn mới, sơn lại tường, thay lại trần nhựa la phông bằng trần tôn.
9. Tổng mức đầu tư công trình: 4.954.692.000 đồng (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng).

- Chi phí xây lắp:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí khác:
- Chi phí dự phòng:

3.905.008.000 đồng.
89.598.000 đồng.
248.085.000 đồng.
65.736.000 đồng.
646.265.000 đồng.

10. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp khoa học hằng năm.
11. Phân kỳ đầu tư:

- Năm 2017:
- Năm 2018 - 2020:

1.606.314.000 đồng.
3.348.378.000 đồng.

12. Hình thức đầu tư dự án: Đầu tư trực tiếp từ nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý.
13. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2017 - 2020.