Document: Điều 2 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HTrạng
2005 (ha)

Kế hoạch

2006

2007

2008

2009

2010

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

44.723,84

44.719,31

44.060,00

43.911,55

43.235,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

3.959,02

3.830,42

2.915,73

2.458,77

1.465,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

1.388,49

1.107,42

523,66

521,92

452,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.468,09

2.570,53

2.723,00

2.392,07

1.936,85

1.013,65

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

32.910,61

32.910,61

33.339,56

33.611,58

33.798,03

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

876,58

876,58

1.305,53

1.697,65

2.113,90

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

32.034,03

32.034,03

32.034,03

31.913,93

31.684,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

6.479,44

6.605,18

6.699,20

6.794,25

6.890,25

1.4

Đất làm muối

1.471,31

1.374,77

1.373,10

1.105,51

1.046,95

1.000,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

24.550,71

24.555,95

25.714,74

26.231,29

27.180,23

2.1

Đất ở

825,91

889,36

894,63

908,86

930,06

1.116,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

775,37

780,15

784,24

790,42

638,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

113,99

114,48

124,62

139,64

478,36

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

832,32

832,29

1.471,64

1.963,62

2.425,51

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

73,55

73,55

74,50

76,19

77,79

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

16,84

16,84

29,37

29,37

29,37

2.2.3

Đất an ninh

2,53

2,53

2,53

5,00

10,00

15,00

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

30,59

30,59

106,01

255,78

358,17

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

50,00

100,00

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

30,59

30,59

56,01

155,78

158,17

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

708,81

708,78

1.256,77

1.592,28

1.945,18

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

419,80

419,80

721,57

738,68

747,12

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

230,50

230,47

352,31

353,61

354,88

2.2.5.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,17

2,17

2,17

2,17

2,86

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

2,75

2,74

2,74

12,84

213,99

385,79

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

3,59

3,59

3,59

9,95

30,15

70,15

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

33,59

33,59

73,01

75,46

77,46

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

11,21

11,21

53,11

116,11

244,81

2.2.5.11

Đất chợ

3,66

3,87

3,87

7,77

8,07

8,07

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

1,34

1,34

1,34

4,04

4,04

4,04

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,00

50,00

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

7,57

7,37

7,37

7,57

7,57

7,57

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

35,12

35,12

35,12

38,50

42,49

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

23.490,41

22.783,28

22.783,28

22.783,28

22.783,28

23.079,50

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

3,26

3,26

508,27

508,27

508,27

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1.147,03

1.146,32

646,84

278,74

5,40

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1.141,63

1.140,92

641,44

273,34

3.3

Núi đá không có rừng cây

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

DT chuyển mục đích SD trong kỳ KH

Phân theo từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2.350,57

215,34

528,95

379,40

124,61

423,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.576,31

132,21

416,94

130,18

163,56

733,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

686,97

119,78

126,09

84,38

102,95

253,76

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

29,68

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

889,35

62,43

250,85

95,80

40,60

439,67

1.2

Đất lâm nghiệp

199,55

2,16

3,90

173,73

1,96

17,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

21,38

2,00

19,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

178,17

5,16

7,90

173,73

3,96

-12,59

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

493,20

96,31

131,57

102,17

141,32

21,83

1.4

Đất làm muối

81,51

4,66

6,54

3,32

17,78

49,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.329,37

270,00

497,10

714,40

816,80

1.031,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

290,08

40,20

42,00

44,00

50,00

113,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

432,11

45,00

56,20

97,00

107,50

126,41

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

559,89

30,10

85,20

134,60

137,20

172,79

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

206,95

35,20

40,50

39,80

42,10

49,35

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

328,66

68,00

75,00

60,00

45,00

80,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

2,50

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

2,00

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

5,20

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

68,72

5,00

12,00

15,00

18,00

18,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

559,89

32,50

51,00

160,00

152,00

164,39

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

145,81

14,00

20,00

22,00

45,00

44,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

727,56

110,00

142,00

220,00

255,56

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,16

0,06

0,05

0,05

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,16

0,06

0,05

0,05

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

21,68

0,13

3,98

5,69

3,89

8,00

4.1

Đất chuyên dùng

20,23

0,12

3,64

5,20

3,56

7,72

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,48

0,02

0,52

0,75

0,51

0,68

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,53

0,01

0,31

0,45

0,31

2,45

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

14,22

0,09

2,80

4,00

2,74

4,59

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,45

0,01

0,34

0,49

0,33

0,28

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

235,34

558,95

409,40

324,62

822,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

132,21

416,94

130,18

163,56

733,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

119,78

126,09

84,38

102,95

253,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

62,43

250,85

95,80

40,60

439,67

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

2,16

3,90

173,73

1,96

17,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

2,00

19,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

5,16

7,90

35,00

45,00

85,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

96,31

131,57

102,17

141,32

21,83

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

4,66

6,54

3,32

17,78

49,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2,89

6,40

17,72

11,47

23,54

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2,86

5,41

9,09

10,07

20,41

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

1,86

4,80

8,50

10,00

18,91

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

1,00

0,61

0,59

0,07

1,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

0,03

0,99

8,63

1,40

3,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

0,02

0,67

8,18

1,09

0,68

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất quốc phòng, an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

0,01

0,31

0,45

0,31

2,45

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HTrạng
2005 (ha)

Kế hoạch

2006

2007

2008

2009

2010

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

70.421,58

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

44.723,84

44.719,31

44.060,00

43.911,55

43.235,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

3.959,02

3.830,42

2.915,73

2.458,77

1.465,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

1.388,49

1.107,42

523,66

521,92

452,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.468,09

2.570,53

2.723,00

2.392,07

1.936,85

1.013,65

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

32.910,61

32.910,61

33.339,56

33.611,58

33.798,03

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

876,58

876,58

1.305,53

1.697,65

2.113,90

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

32.034,03

32.034,03

32.034,03

31.913,93

31.684,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

6.479,44

6.605,18

6.699,20

6.794,25

6.890,25

1.4

Đất làm muối

1.471,31

1.374,77

1.373,10

1.105,51

1.046,95

1.000,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

24.550,71

24.555,95

25.714,74

26.231,29

27.180,23

2.1

Đất ở

825,91

889,36

894,63

908,86

930,06

1.116,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

775,37

780,15

784,24

790,42

638,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

113,99

114,48

124,62

139,64

478,36

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

832,32

832,29

1.471,64

1.963,62

2.425,51

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

73,55

73,55

74,50

76,19

77,79

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

16,84

16,84

29,37

29,37

29,37

2.2.3

Đất an ninh

2,53

2,53

2,53

5,00

10,00

15,00

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

30,59

30,59

106,01

255,78

358,17

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

50,00

100,00

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

30,59

30,59

56,01

155,78

158,17

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

708,81

708,78

1.256,77

1.592,28

1.945,18

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

419,80

419,80

721,57

738,68

747,12

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

230,50

230,47

352,31

353,61

354,88

2.2.5.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,17

2,17

2,17

2,17

2,86

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

2,75

2,74

2,74

12,84

213,99

385,79

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

3,59

3,59

3,59

9,95

30,15

70,15

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

33,59

33,59

73,01

75,46

77,46

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

11,21

11,21

53,11

116,11

244,81

2.2.5.11

Đất chợ

3,66

3,87

3,87

7,77

8,07

8,07

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

1,34

1,34

1,34

4,04

4,04

4,04

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,00

50,00

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

7,57

7,37

7,37

7,57

7,57

7,57

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

35,12

35,12

35,12

38,50

42,49

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

23.490,41

22.783,28

22.783,28

22.783,28

22.783,28

23.079,50

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

3,26

3,26

508,27

508,27

508,27

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1.147,03

1.146,32

646,84

278,74

5,40

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1.141,63

1.140,92

641,44

273,34

3.3

Núi đá không có rừng cây

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

DT chuyển mục đích SD trong kỳ KH

Phân theo từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2.350,57

215,34

528,95

379,40

124,61

423,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.576,31

132,21

416,94

130,18

163,56

733,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

686,97

119,78

126,09

84,38

102,95

253,76

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

29,68

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

889,35

62,43

250,85

95,80

40,60

439,67

1.2

Đất lâm nghiệp

199,55

2,16

3,90

173,73

1,96

17,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

21,38

2,00

19,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

178,17

5,16

7,90

173,73

3,96

-12,59

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

493,20

96,31

131,57

102,17

141,32

21,83

1.4

Đất làm muối

81,51

4,66

6,54

3,32

17,78

49,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.329,37

270,00

497,10

714,40

816,80

1.031,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

290,08

40,20

42,00

44,00

50,00

113,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

432,11

45,00

56,20

97,00

107,50

126,41

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

559,89

30,10

85,20

134,60

137,20

172,79

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

206,95

35,20

40,50

39,80

42,10

49,35

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

328,66

68,00

75,00

60,00

45,00

80,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

2,50

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

2,00

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

5,20

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

68,72

5,00

12,00

15,00

18,00

18,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

559,89

32,50

51,00

160,00

152,00

164,39

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

145,81

14,00

20,00

22,00

45,00

44,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

727,56

110,00

142,00

220,00

255,56

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,16

0,06

0,05

0,05

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,16

0,06

0,05

0,05

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

21,68

0,13

3,98

5,69

3,89

8,00

4.1

Đất chuyên dùng

20,23

0,12

3,64

5,20

3,56

7,72

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,48

0,02

0,52

0,75

0,51

0,68

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,53

0,01

0,31

0,45

0,31

2,45

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

14,22

0,09

2,80

4,00

2,74

4,59

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,45

0,01

0,34

0,49

0,33

0,28

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

235,34

558,95

409,40

324,62

822,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

132,21

416,94

130,18

163,56

733,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

119,78

126,09

84,38

102,95

253,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

62,43

250,85

95,80

40,60

439,67

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

2,16

3,90

173,73

1,96

17,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

2,00

19,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

5,16

7,90

35,00

45,00

85,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

96,31

131,57

102,17

141,32

21,83

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

4,66

6,54

3,32

17,78

49,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2,89

6,40

17,72

11,47

23,54

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2,86

5,41

9,09

10,07

20,41

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

1,86

4,80

8,50

10,00

18,91

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

1,00

0,61

0,59

0,07

1,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

0,03

0,99

8,63

1,40

3,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

0,02

0,67

8,18

1,09

0,68

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất quốc phòng, an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

0,01

0,31

0,45

0,31

2,45

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT