Document: Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-CT đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-CT đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai Lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:
1. Đơn giá cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Trường hợp

Nông thôn

Đô thị

1. Cấp mới

29.000

35.700

2. Cấp đổi

22.400

25.100

3. Đăng ký biến động

16.400

21.000

2. Đơn giá đo đạc lập Bản đồ địa chính (Công nghệ số).
Đơn vị tính: đồng/ha

Loại khó khăn

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Khó khăn 1

2.940.800

1.133.700

329.500

Khó khăn 2

3.418.500

1.346.000

426.300

Khó khăn 3

4.348.724

1.412.900

467.800

Khó khăn 4

5.267.000

1.853.800

580.800

3. Đơn giá trích đo Thửa đất.
Đơn vị tính: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Đất nông thôn

Đất đô thị

Thửa dưới 100m2

303.000

454.500

Thửa dưới 300m2

378.700

643.800

Thửa dưới 500m2

454.500

681.700

Thửa dưới 1.000m2

568.100

855.900

Thửa dưới 3.000m2

757.500

1.136.200

Thửa dưới 10.000m2

1.136.200

1.704.300

4. Đơn giá đo chỉnh lý một thửa đất biến động.
Đơn vị tính: đồng

Danh mục

1/500

1/1000

1/2000

1. Bản đồ truyền thống

Khó khăn 1

57.300

32.300

26.500

Khó khăn 2

62.500

37.300

Khó khăn 3

67.300

42.300

2. Bản đồ số

Khó khăn 1

50.800

28.000

25.200

Khó khăn 2

54.900

31.300

Khó khăn 3

58.900

35.800

Content:
Điều 1. : Ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai Lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:
1. Đơn giá cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Trường hợp

Nông thôn

Đô thị

1. Cấp mới

29.000

35.700

2. Cấp đổi

22.400

25.100

3. Đăng ký biến động

16.400

21.000

2. Đơn giá đo đạc lập Bản đồ địa chính (Công nghệ số).
Đơn vị tính: đồng/ha

Loại khó khăn

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Khó khăn 1

2.940.800

1.133.700

329.500

Khó khăn 2

3.418.500

1.346.000

426.300

Khó khăn 3

4.348.724

1.412.900

467.800

Khó khăn 4

5.267.000

1.853.800

580.800

3. Đơn giá trích đo Thửa đất.
Đơn vị tính: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Đất nông thôn

Đất đô thị

Thửa dưới 100m2

303.000

454.500

Thửa dưới 300m2

378.700

643.800

Thửa dưới 500m2

454.500

681.700

Thửa dưới 1.000m2

568.100

855.900

Thửa dưới 3.000m2

757.500

1.136.200

Thửa dưới 10.000m2

1.136.200

1.704.300

4. Đơn giá đo chỉnh lý một thửa đất biến động.
Đơn vị tính: đồng

Danh mục

1/500

1/1000

1/2000

1. Bản đồ truyền thống

Khó khăn 1

57.300

32.300

26.500

Khó khăn 2

62.500

37.300

Khó khăn 3

67.300

42.300

2. Bản đồ số

Khó khăn 1

50.800

28.000

25.200

Khó khăn 2

54.900

31.300

Khó khăn 3

58.900

35.800