Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 36/2018/QĐ-UBND mức xây dựng dự toán quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/11/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/11/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/11/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/11/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/11/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 36/2018/QĐ-UBND mức xây dựng dự toán quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
...
6. Sửa đổi Bảng 3 điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công.
Bảng 3: Định mức chi tiền công của các Hội đồng
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung mức chi tối đa

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

700

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

560

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

240

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.050

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

700

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

490

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

240

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

140

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.050

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

700

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét, đánh giá của ủy viên Hội đồng

350

Nhận đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490”

Content:
Sửa đổi Bảng 3 điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công.
Bảng 3: Định mức chi tiền công của các Hội đồng
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung mức chi tối đa

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

700

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

560

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

240

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.050

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

700

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

490

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

240

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

140

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.050

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

700

Thư ký hành chính

240

Đại biểu được mời tham dự

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét, đánh giá của ủy viên Hội đồng

350

Nhận đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490”