Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 175/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết quận Thanh Xuân, tỷ lệ: 1/2000 Phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/11/2004", "sign_number": "175/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/11/2004", "sign_number": "175/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/11/2004", "sign_number": "175/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/11/2004", "sign_number": "175/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/11/2004", "sign_number": "175/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 175/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết quận Thanh Xuân, tỷ lệ: 1/2000 Phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết quận Thanh Xuân – tỷ lệ 1/2000 (Phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật) do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà nội lập với các nội dung chủ yếu như sau :
...
6. Tổng hợp khối lượng xây dựng hạ tầng kỹ thuật:

STT

NỘI DUNG XÂY DỰNG

KHỐI LƯỢNG

I

Chuẩn bị kỹ thuật
* San đắp nền:
- Diện tích cần đắp nền:
- Khối lượng đắp nền
- Khối lượng đào hồ
* Hệ thống thoát nước mưa:
- Cống BTCT D800 ¸ 1500mm
- Cống bản BxH ³ 1mx1m
- Cải tạo sông Tô Lịch và sông Lừ (tiếp tục thực hiện theo dự án được duyệt)
- Hồ điều hòa (cải tạo và đào mới)

65,77 ha
715.032 m3
- 505.000 m3

10,05 km
1,7 km

F= 36,50 ha

II

Hệ thống cấp nước:
- Tuyến ống truyền dẫn f³300mm
- Tuyến ống phân phối f100¸200mm

Thực hiện theo DA riêng được duyệt
61,0km

III

Hệ thống thoát nước bẩn:
- XD cống D300 - 1100mm
- XD Trạm bơm chuyển bậc

35,0km
3 trạm - Tổng CS
129.760m3/ngàyđêm

IV

Hệ thống cấp điện và Thông tin bưu điện
* Cấp điện:
- Xây dựng trạm hạ thế
- Cáp ngầm 22KV
- Cáp ngầm hạ thế

* Thông tin bưu điện:
- Xâydựng tổng đài điều khiển
- Xây dựng và cải tạo tổng đài vệ tinh
- Xây dựng cáp quang
- Xây dựng cáp gốc

159/141.950 (trạm/kva)
100km
140km

1 tổng đài
9 tổng đài
17,5km
67 km

Content:
Tổng hợp khối lượng xây dựng hạ tầng kỹ thuật:

STT

NỘI DUNG XÂY DỰNG

KHỐI LƯỢNG

I

Chuẩn bị kỹ thuật
* San đắp nền:
- Diện tích cần đắp nền:
- Khối lượng đắp nền
- Khối lượng đào hồ
* Hệ thống thoát nước mưa:
- Cống BTCT D800 ¸ 1500mm
- Cống bản BxH ³ 1mx1m
- Cải tạo sông Tô Lịch và sông Lừ (tiếp tục thực hiện theo dự án được duyệt)
- Hồ điều hòa (cải tạo và đào mới)

65,77 ha
715.032 m3
- 505.000 m3

10,05 km
1,7 km

F= 36,50 ha

II

Hệ thống cấp nước:
- Tuyến ống truyền dẫn f³300mm
- Tuyến ống phân phối f100¸200mm

Thực hiện theo DA riêng được duyệt
61,0km

III

Hệ thống thoát nước bẩn:
- XD cống D300 - 1100mm
- XD Trạm bơm chuyển bậc

35,0km
3 trạm - Tổng CS
129.760m3/ngàyđêm

IV

Hệ thống cấp điện và Thông tin bưu điện
* Cấp điện:
- Xây dựng trạm hạ thế
- Cáp ngầm 22KV
- Cáp ngầm hạ thế

* Thông tin bưu điện:
- Xâydựng tổng đài điều khiển
- Xây dựng và cải tạo tổng đài vệ tinh
- Xây dựng cáp quang
- Xây dựng cáp gốc

159/141.950 (trạm/kva)
100km
140km

1 tổng đài
9 tổng đài
17,5km
67 km