Document: Điều 2 Quyết định 3434/2016/QĐ-UBND phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "3434/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "3434/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "3434/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "3434/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "3434/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3434/2016/QĐ-UBND phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:
1. Mức giá đối với các hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh có bố trí diện tích:

1. Đối với các chợ ở khu vực nội thành

2. Đối với các chợ khu vực ngoại thành

Chợ hạng 1: quy định mức giá gồm 08 vị trí

Chợ hạng 1: quy định mức giá gồm 04 vị trí

Vị trí 1

160.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

50.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

120.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

100.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

80.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 5

60.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 6

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 7

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 8

20.000 đồng/ m2/tháng

Chợ hạng 2:

Khu vực trong đất liền

Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Vị trí 1

50.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

10.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

10.000 đồng/ m2/tháng

Chợ hạng 3

Khu vực trong đất liền

Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Vị trí 1

25.000 đồng/ m2/tháng

20.000 đồng/ m2/tháng

10.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

10.000 đồng/ m2/tháng

2. Đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định tại các chợ do nhà nước đầu tư:

TT

Đối tượng

Mức giá

Chợ nội thành, nội thị (đồng)

Chợ thị trấn, huyện (đồng)

Chợ cụm xã, thị tứ (đồng)

1

Ngồi bán trong 01 ngày thu tối đa

5.000

3.000

500

2

Trọng lượng dưới 20 kg/lô hàng hóa

1.000

500

500

3

Trọng lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng

2.000

1.000

1.000

4

Trọng lượng từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng

3.000

2.000

1.500

5

Trọng lượng từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa

5.000

3.000

2.000

Content:
Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:
1. Mức giá đối với các hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh có bố trí diện tích:

1. Đối với các chợ ở khu vực nội thành

2. Đối với các chợ khu vực ngoại thành

Chợ hạng 1: quy định mức giá gồm 08 vị trí

Chợ hạng 1: quy định mức giá gồm 04 vị trí

Vị trí 1

160.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

50.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

120.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

100.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

80.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 5

60.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 6

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 7

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 8

20.000 đồng/ m2/tháng

Chợ hạng 2:

Khu vực trong đất liền

Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Vị trí 1

50.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 1

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

40.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

30.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

10.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

10.000 đồng/ m2/tháng

Chợ hạng 3

Khu vực trong đất liền

Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Vị trí 1

25.000 đồng/ m2/tháng

20.000 đồng/ m2/tháng

10.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 2

20.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 3

15.000 đồng/ m2/tháng

Vị trí 4

10.000 đồng/ m2/tháng

2. Đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định tại các chợ do nhà nước đầu tư:

TT

Đối tượng

Mức giá

Chợ nội thành, nội thị (đồng)

Chợ thị trấn, huyện (đồng)

Chợ cụm xã, thị tứ (đồng)

1

Ngồi bán trong 01 ngày thu tối đa

5.000

3.000

500

2

Trọng lượng dưới 20 kg/lô hàng hóa

1.000

500

500

3

Trọng lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng

2.000

1.000

1.000

4

Trọng lượng từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng

3.000

2.000

1.500

5

Trọng lượng từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa

5.000

3.000

2.000