Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND Danh mục số hiệu đường bộ Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/09/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/09/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/09/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/09/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/09/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND Danh mục số hiệu đường bộ Tiền Giang

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

Đường tỉnh 868 (kể cả Tuyến tránh)

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An -xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

34,466

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ)

3,500

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1

1,500

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận)

4,220

43,0

21,5

Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1)

2,000

50,0

25,0

Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

Quy hoạch đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến Bến phà Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào Bến phà Ngũ Hiệp

Đoạn từ Bến phà Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây (Bến phà BOT Sơn Định)

2,170

30,0

15,0

Content:
Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

Đường tỉnh 868 (kể cả Tuyến tránh)

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An -xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

34,466

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ)

3,500

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1

1,500

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận)

4,220

43,0

21,5

Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1)

2,000

50,0

25,0

Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

Quy hoạch đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến Bến phà Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào Bến phà Ngũ Hiệp

Đoạn từ Bến phà Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây (Bến phà BOT Sơn Định)

2,170

30,0

15,0