Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND Phê duyệt kết quả Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND Phê duyệt kết quả Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt kết quả Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2011 - 2020:
a) Diện tích Quy hoạch 3 loại rừng:
Đơn vị tính: ha

STT

Huyện

Tổng DT đất lâm nghiệp (ha)

Phân theo 3 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

346.278

31.065

142.478

172.735

1

Tuy Phong

49.183

29.112

20.071

2

Bắc Bình

90.208

43.598

46.610

3

Hàm Thuận Bắc

65.096

37.297

27.799

4

TP. Phan Thiết

2.584

2.584

5

Hàm Thuận Nam

46.861

16.767

9.461

20.633

6

Đức Linh

6.076

2.350

3.726

7

Tánh Linh

65.890

14.298

13.555

38.037

8

Hàm Tân

18.807

6.905

11.902

9

Thị xã La Gi

1.373

1.373

10

Phú Quý

200

200

Content:
Diện tích Quy hoạch 3 loại rừng:
Đơn vị tính: ha

STT

Huyện

Tổng DT đất lâm nghiệp (ha)

Phân theo 3 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

346.278

31.065

142.478

172.735

1

Tuy Phong

49.183

29.112

20.071

2

Bắc Bình

90.208

43.598

46.610

3

Hàm Thuận Bắc

65.096

37.297

27.799

4

TP. Phan Thiết

2.584

2.584

5

Hàm Thuận Nam

46.861

16.767

9.461

20.633

6

Đức Linh

6.076

2.350

3.726

7

Tánh Linh

65.890

14.298

13.555

38.037

8

Hàm Tân

18.807

6.905

11.902

9

Thị xã La Gi

1.373

1.373

10

Phú Quý

200

200