Document: Điều 1 Quyết định 3763/QĐ-UBND 2019 định mức Kinh tế Kỹ thuật sầu riêng bơ cam quýt tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3763/QĐ-UBND 2019 định mức Kinh tế Kỹ thuật sầu riêng bơ cam quýt tỉnh Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng: sầu riêng, bơ, cam, quýt, chanh dây, nhãn, vải trên địa bàn tỉnh làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá đền bù cây trồng vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo, quản lý, điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; Đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh áp dụng vào sản xuất nông nghiệp nhằm giảm giá thành sản phẩm, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, với nội dung cụ thể như sau:
Nội dung cụ thể như sau:
1. Định mức KTKT cây sầu riêng:
a) Đinh mức KTKT cây sầu riêng từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây sầu riêng từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức KTKT cây bơ:
a) Định mức KTKT cây bơ từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây bơ từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức KTKT cây cam:
a) Định mức KTKT cây cam từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cam từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức KTKT cây quýt:
a) Định mức KTKT cây quýt từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây quýt từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức KTKT cây nhãn:
a) Định mức KTKT cây nhãn từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây nhãn từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
6. Định mức KTKT cây vải:
a) Định mức KTKT cây vải từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây vải từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
7. Định mức KTKT cây chanh dây:
a) Định mức KTKT cây chanh dây từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây chanh dây từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
(Chi tiết như Bộ định mức KTKT đính kèm)

Content:
Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng: sầu riêng, bơ, cam, quýt, chanh dây, nhãn, vải trên địa bàn tỉnh làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá đền bù cây trồng vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo, quản lý, điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; Đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh áp dụng vào sản xuất nông nghiệp nhằm giảm giá thành sản phẩm, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, với nội dung cụ thể như sau:
Nội dung cụ thể như sau:
1. Định mức KTKT cây sầu riêng:
a) Đinh mức KTKT cây sầu riêng từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây sầu riêng từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức KTKT cây bơ:
a) Định mức KTKT cây bơ từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây bơ từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức KTKT cây cam:
a) Định mức KTKT cây cam từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cam từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức KTKT cây quýt:
a) Định mức KTKT cây quýt từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây quýt từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức KTKT cây nhãn:
a) Định mức KTKT cây nhãn từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây nhãn từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
6. Định mức KTKT cây vải:
a) Định mức KTKT cây vải từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây vải từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
7. Định mức KTKT cây chanh dây:
a) Định mức KTKT cây chanh dây từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây chanh dây từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
(Chi tiết như Bộ định mức KTKT đính kèm)