Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

120.343,93

94,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.545,81

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.426,39

3,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.502,61

2,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.699,29

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.036,53

21,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.281,05

7,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

68.786,57

53,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,06

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.468,98

5,06

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

120.343,93

94,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.545,81

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.426,39

3,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.502,61

2,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.699,29

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.036,53

21,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.281,05

7,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

68.786,57

53,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,06

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.468,98

5,06