Document: Điều 2 Quyết định 79/2008/QĐ-UBND phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "79/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "79/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "79/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "79/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "79/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 79/2008/QĐ-UBND phí đo đạc, lập bản đồ địa chính có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

STT

DANH MỤC

MỨC THU
(đồng/m2)

1

Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500
- Đất có nhà
- Đất không có nhà
- Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500

600
550
300

2

Đất nông nghiệp khu vực nông thôn
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỷ lệ 1/2.000
- Tỷ lệ 1/5.000
Đất chuyên dùng khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/500

200
100
30
10

500

3

Đất nông nghiệp khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỳ lệ 1/2.000

200
180

4

Đất chuyên dùng khu vực nông thôn & đất khác
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000

300
100

5

Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CNQSDĐ đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thì thu phí đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật
- Đối với khu vực đô thị
- Đối với khu vực nông thôn

đồng/vụ

30.000
20.000

Content:
Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

STT

DANH MỤC

MỨC THU
(đồng/m2)

1

Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500
- Đất có nhà
- Đất không có nhà
- Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500

600
550
300

2

Đất nông nghiệp khu vực nông thôn
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỷ lệ 1/2.000
- Tỷ lệ 1/5.000
Đất chuyên dùng khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/500

200
100
30
10

500

3

Đất nông nghiệp khu vực đô thị
- Tỷ lệ 1/1.000
- Tỳ lệ 1/2.000

200
180

4

Đất chuyên dùng khu vực nông thôn & đất khác
- Tỷ lệ 1/500
- Tỷ lệ 1/1.000

300
100

5

Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CNQSDĐ đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thì thu phí đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật
- Đối với khu vực đô thị
- Đối với khu vực nông thôn

đồng/vụ

30.000
20.000