Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4475/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4475/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 như sau:
...
6.44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

117.66

0.52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,060.10

31.20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

751.25

3.32

2.2

Đất an ninh

CAN

13.17

0.06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45.76

0.20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.19

0.16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,220.04

9.81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3.48

0.02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1.77

0.01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16.91

0.07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,880.45

8.31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82.53

0.36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.68

0.07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.44

0.01

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.53

0.21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

193.92

0.86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102.25

0.45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19.80

0.09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6.17

0.03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56.92

0.25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

494.63

2.19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,058.07

4.68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

10.13

0.04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140.46

0.62

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
6.44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

117.66

0.52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,060.10

31.20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

751.25

3.32

2.2

Đất an ninh

CAN

13.17

0.06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45.76

0.20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.19

0.16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,220.04

9.81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3.48

0.02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1.77

0.01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16.91

0.07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,880.45

8.31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82.53

0.36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.68

0.07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.44

0.01

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.53

0.21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

193.92

0.86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102.25

0.45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19.80

0.09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6.17

0.03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56.92

0.25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

494.63

2.19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,058.07

4.68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

10.13

0.04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140.46

0.62

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.