Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.097,84

26,38

3.735,86

-13,23

3.722,63

31,70

2.1

Đất quốc phòng

17,68

0,15

282,72

-

282,72

2,41

2.2

Đất an ninh

1,55

0,01

2,05

-

2,05

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

15,00

0,30

15,30

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,84

0,02

96,84

-

96,84

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,32

0,45

69,13

-5,41

63,72

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.315,30

130

1.401,79

-

1.401,79

11,94

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Content:
3.097,84

26,38

3.735,86

-13,23

3.722,63

31,70

2.1

Đất quốc phòng

17,68

0,15

282,72

-

282,72

2,41

2.2

Đất an ninh

1,55

0,01

2,05

-

2,05

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

15,00

0,30

15,30

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,84

0,02

96,84

-

96,84

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,32

0,45

69,13

-5,41

63,72

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.315,30

130

1.401,79

-

1.401,79

11,94

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa