Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,13

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,05

-

Đất thủy lợi

DTL

3,55

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,38

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,50

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,13

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,05

-

Đất thủy lợi

DTL

3,55

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,38

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,50