Document: Điều 1 Quyết định 595/QĐ-BTC về thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "595/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "595/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "595/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "595/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "595/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 595/QĐ-BTC về thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy có nội dung như sau:

Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy (theo từng nhãn hiệu xe) do Công ty Sản xuất thương mại Tiến Lộc nhập khẩu theo chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá năm 2001 {bao gồm cả phần bộ linh kiện do doanh nghiệp nhập khẩu vượt công suất (nếu có) theo công văn số 595/CV-CNCL ngày 22/02/2002 của Bộ Công nghiệp}, như sau:

STT

Loại xe (nhãn hiệu)

Số lượng

Thuế suất thuế
NK áp dụng (%)

1

Fashion 100 M

2.000

30

2

Fashion 110 FX

500

30

3

Fashion 125 CD

200

60

4

Fashion 110 FD-2

8.200

15

5

Fashion 110 FT-2

300

15

6

Fashion 100-2

2.000

30

15.500

15

7

Fashion 100-HM

14.800

15

8

Fashion 100-SM

6.500

15

Content:
Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy (theo từng nhãn hiệu xe) do Công ty Sản xuất thương mại Tiến Lộc nhập khẩu theo chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá năm 2001 {bao gồm cả phần bộ linh kiện do doanh nghiệp nhập khẩu vượt công suất (nếu có) theo công văn số 595/CV-CNCL ngày 22/02/2002 của Bộ Công nghiệp}, như sau:

STT

Loại xe (nhãn hiệu)

Số lượng

Thuế suất thuế
NK áp dụng (%)

1

Fashion 100 M

2.000

30

2

Fashion 110 FX

500

30

3

Fashion 125 CD

200

60

4

Fashion 110 FD-2

8.200

15

5

Fashion 110 FT-2

300

15

6

Fashion 100-2

2.000

30

15.500

15

7

Fashion 100-HM

14.800

15

8

Fashion 100-SM

6.500

15