Document: Điểm e Khoản 3 Điều 20 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm e Khoản 3 Điều 20 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Điều 20. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
...
3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
...
e) Môn thực hành lái xe

Số TT

Nội dung môn học

Hạng B1:
400 giờ

Hạng B2:
400 giờ

Hạng C:
720 giờ

1

Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy)

8

8

8

2

Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy)

8

8

8

3

Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

48

4

Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

32

32

40

5

Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

48

6

Tập lái trên đường trung du, đèo núi

40

40

64

7

Tập lái xe trên đường phức tạp

48

48

80

8

Tập lái ban đêm

40

40

48

9

Tập lái xe có tải

64

64

208

10

Bài tập lái tổng hợp

96

96

168

Content:
Môn thực hành lái xe

Số TT

Nội dung môn học

Hạng B1:
400 giờ

Hạng B2:
400 giờ

Hạng C:
720 giờ

1

Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy)

8

8

8

2

Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy)

8

8

8

3

Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

48

4

Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

32

32

40

5

Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

48

6

Tập lái trên đường trung du, đèo núi

40

40

64

7

Tập lái xe trên đường phức tạp

48

48

80

8

Tập lái ban đêm

40

40

48

9

Tập lái xe có tải

64

64

208

10

Bài tập lái tổng hợp

96

96

168