Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3023/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 14, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3023/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 14, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

18,37

18,32

18,14

18,05

17,84

16,98

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

18,37

18,32

18,14

18,05

17,84

16,98

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

13,76

13,81

14,00

14,09

14,30

15,16

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,23

2,23

2,23

2,26

2,26

2,90

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,81

0,81

0,81

0,72

0,72

0,72

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,81

0,81

0,81

0,72

0,72

0,72

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,75

9,80

9,99

10,14

10,35

10,57

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

7,18

7,23

7,42

7,57

7,78

8,00

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

0,15

0,17

0,17

0,17

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,02

0,02

0,02

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,15

0,15

0,14

0,14

0,14

0,14

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

0,02

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

18,37

18,32

18,14

18,05

17,84

16,98

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

18,37

18,32

18,14

18,05

17,84

16,98

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

13,76

13,81

14,00

14,09

14,30

15,16

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,23

2,23

2,23

2,26

2,26

2,90

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,81

0,81

0,81

0,72

0,72

0,72

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,81

0,81

0,81

0,72

0,72

0,72

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,75

9,80

9,99

10,14

10,35

10,57

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

7,18

7,23

7,42

7,57

7,78

8,00

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

0,15

0,17

0,17

0,17

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

0,97

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,02

0,02

0,02

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,15

0,15

0,14

0,14

0,14

0,14

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

0,02