Document: Điều 1 Quyết định 352/QĐ-CT đơn giá tạm thời dịch vụ công ích thu gom xử lý rác thải nông thôn Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "352/QĐ-CT", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "352/QĐ-CT", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "352/QĐ-CT", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "352/QĐ-CT", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "352/QĐ-CT", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 352/QĐ-CT đơn giá tạm thời dịch vụ công ích thu gom xử lý rác thải nông thôn Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá tạm thời dịch vụ công ích: Thu gom, xử lý rác thải nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:
1. Nhân công thu gom, vận chuyển rác:

Số TT

LOẠI CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Định mức nhân công

Thành tiền (Đồng)

1

Thu gom rác thải của các hộ gia đình dọc theo đường làng, ngõ xóm

km đường (ngõ)

1,2 đến 1,5 công

98.640
đến 106.864

2

Xúc rác ở điểm tập kết lên xe vận chuyển

tấn rác

0,6 đến 0,7 công

49.320
đến 57.542

3

Vận chuyển rác đến địa điểm xử lý (cự ly được tính từ ven làng, ven xóm đến địa điểm xử lý)

tấn rác/km đường

0,28 đến 0,32 công

23.000
đến 26.300

2. Chi phí vật liệu, nhân công phục vụ xử lý rác:

Số TT

LOẠI CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Tiền vật liệu (Đồng)

Tiền nhân công (Đồng)

Thành tiền (Đồng)

1

Chôn lấp, xử lý rác thải

tấn rác

23.750

4.932

28.682

2

Thuốc diệt ruồi Sant USA 12.5EC và nhân công phun (tần suất cao nhất là 3 ngày/lần, phạm vi phun bên trong và khu vực bên ngoài bãi rác trong vòng 50 m trở lại)

100 m2

40.000

246

40.246

3

Phun chế phẩm xử lý LTH 100 (tần suất cao nhất là 2 ngày/lần và phạm vi phun là bề mặt đống rác mới đưa về)

100 m2

0

246

246

3. Phương pháp tính:
3.1. Lượng rác thu gom, vận chuyển và xử lý được xác định bằng cách sử dụng các phương tiện đo lường (kg) hoặc có thể xác định dựa trên việc tính toán theo công thức:
Mrác thải = N x T x K

Trong đó:

- M: Tổng khối lượng rác (kg)/ngày;

- N: Số người dân đã được thu gom rác;

- T: Thời gian tính theo ngày;

- K: Hệ số xả rác của 01 người trong 01 ngày đêm, K = 0,7 kg.

3.2. Nhân công được tính theo cấp bậc thợ bình quân là 4/7 (tương đương với nhân công lao động phổ thông), đơn giá: 82.203 đồng/công.

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá tạm thời dịch vụ công ích: Thu gom, xử lý rác thải nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:
1. Nhân công thu gom, vận chuyển rác:

Số TT

LOẠI CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Định mức nhân công

Thành tiền (Đồng)

1

Thu gom rác thải của các hộ gia đình dọc theo đường làng, ngõ xóm

km đường (ngõ)

1,2 đến 1,5 công

98.640
đến 106.864

2

Xúc rác ở điểm tập kết lên xe vận chuyển

tấn rác

0,6 đến 0,7 công

49.320
đến 57.542

3

Vận chuyển rác đến địa điểm xử lý (cự ly được tính từ ven làng, ven xóm đến địa điểm xử lý)

tấn rác/km đường

0,28 đến 0,32 công

23.000
đến 26.300

2. Chi phí vật liệu, nhân công phục vụ xử lý rác:

Số TT

LOẠI CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Tiền vật liệu (Đồng)

Tiền nhân công (Đồng)

Thành tiền (Đồng)

1

Chôn lấp, xử lý rác thải

tấn rác

23.750

4.932

28.682

2

Thuốc diệt ruồi Sant USA 12.5EC và nhân công phun (tần suất cao nhất là 3 ngày/lần, phạm vi phun bên trong và khu vực bên ngoài bãi rác trong vòng 50 m trở lại)

100 m2

40.000

246

40.246

3

Phun chế phẩm xử lý LTH 100 (tần suất cao nhất là 2 ngày/lần và phạm vi phun là bề mặt đống rác mới đưa về)

100 m2

0

246

246

3. Phương pháp tính:
3.1. Lượng rác thu gom, vận chuyển và xử lý được xác định bằng cách sử dụng các phương tiện đo lường (kg) hoặc có thể xác định dựa trên việc tính toán theo công thức:
Mrác thải = N x T x K

Trong đó:

- M: Tổng khối lượng rác (kg)/ngày;

- N: Số người dân đã được thu gom rác;

- T: Thời gian tính theo ngày;

- K: Hệ số xả rác của 01 người trong 01 ngày đêm, K = 0,7 kg.

3.2. Nhân công được tính theo cấp bậc thợ bình quân là 4/7 (tương đương với nhân công lao động phổ thông), đơn giá: 82.203 đồng/công.