Document: Điều 1 Quyết định 1435/2007/QĐ-UBND mức thu lệ phí hộ tịch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1435/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1435/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1435/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1435/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1435/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1435/2007/QĐ-UBND mức thu lệ phí hộ tịch có nội dung như sau:

Điều 1. Qui định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn Tỉnh như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí: là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật.
2. Đối tượng miễn nộp lệ phí: Miễn nộp lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
3. Đơn vị thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn; UBND các huyện, thành phố và Sở Tư pháp.
4. Mức thu:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

1.

Khai sinh

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

5.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

5.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

5.000

2.

Kết hôn

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

15.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

20.000

3.

Khai tử

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

3.3.

Đăng ký lại việc tử

4.

Nuôi con nuôi

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

15.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

20.000

5.

Nhận cha, mẹ, con

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

10.000

6.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

6.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

2.000

6.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

6.3.

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

6.4.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

5.000

6.5.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

5.000

II.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện

1.

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đồng/trường hợp

10.000

2.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

3.

Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng/trường hợp

25.000

III.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch (người nước ngoài) tại Sở Tư pháp

1.

Khai sinh

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

50.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

50.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

50.000

2.

Kết hôn

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

3.

Khai tử

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

3.3.

Đăng ký lại việc tử

4.

Nuôi con nuôi

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

5.

Nhận con ngoài giá thú

Đăng ký nhận con ngoài giá thú

đồng/trường hợp

1.000.000

6.

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

50.000

7.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

5.000

7.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

7.3.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

20.000

7.4.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

50.000

5. Quản lý, sử dụng số tiền lệ phí thu được:
a) Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 30%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 70%.
b) Việc quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 , Thông tư số 45/2006/TT-BTC 25/5/2006 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. Qui định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn Tỉnh như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí: là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật.
2. Đối tượng miễn nộp lệ phí: Miễn nộp lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
3. Đơn vị thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn; UBND các huyện, thành phố và Sở Tư pháp.
4. Mức thu:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

1.

Khai sinh

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

5.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

5.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

5.000

2.

Kết hôn

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

15.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

20.000

3.

Khai tử

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

3.3.

Đăng ký lại việc tử

4.

Nuôi con nuôi

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

15.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

20.000

5.

Nhận cha, mẹ, con

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

10.000

6.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

6.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

2.000

6.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

6.3.

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

6.4.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

5.000

6.5.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

5.000

II.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện

1.

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đồng/trường hợp

10.000

2.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

3.

Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng/trường hợp

25.000

III.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch (người nước ngoài) tại Sở Tư pháp

1.

Khai sinh

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

50.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

50.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

50.000

2.

Kết hôn

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

3.

Khai tử

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

3.3.

Đăng ký lại việc tử

4.

Nuôi con nuôi

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

5.

Nhận con ngoài giá thú

Đăng ký nhận con ngoài giá thú

đồng/trường hợp

1.000.000

6.

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

50.000

7.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

5.000

7.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

7.3.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

20.000

7.4.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

50.000

5. Quản lý, sử dụng số tiền lệ phí thu được:
a) Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 30%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 70%.
b) Việc quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 , Thông tư số 45/2006/TT-BTC 25/5/2006 của Bộ Tài chính.