Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1355/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng mở rộng thị trấn Tiên Yên Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "1355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "1355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "1355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "1355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "1355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1355/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng mở rộng thị trấn Tiên Yên Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng mở rộng thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 với những nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:
6.1. Bảng tổng hợp sử dụng đất theo các giai đoạn:

Stt

Danh mục đất

Hiện trạng 2015

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

A

Đất XD đô thị

1524,18

100

308

1870,91

100

395

2241,93

100

416

I

Đất dân dụng

305,76

20

75,6

403,33

21,56

85

461,25

20,57

86

1

Đất đơn vị ở

160,44

10,53

43

238,01

12,72

50,2

263,21

11,74

50

2

Đất CT phục vụ công cộng đô thị

18,93

1,24

5

28,93

1,55

6

37,64

1,68

7

3

Đất cây xanh TDTT

31,74

2,08

8,5

41,74

2,23

9

52,7

2,35

10

4

Đất giao thông đô thị

94,65

6,21

25,3

94,65

5,06

20

107,7

4,80

20

II

Đất XD ngoài dân dụng

1281,42

80

301,2

1467,58

78,44

310

1780,68

79,43

331

1

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

140

7,48

250

11,15

2

Đất kho tàng bến bãi

8

0,52

10

0,53

20

0,89

3

Đất du lịch

46,31

2,48

169,18

7,55

4

Đất cơ quan, công cộng (ngoài sự quản lý của đô thị)

34,8

2,28

34,8

1,86

67,81

3,02

5

Đất cây xanh cảnh quan, công viên vùng

231,09

15,16

566,87

30,30

571,87

25,51

6

Đất thương mại, dịch vụ

3,5

0,23

20,5

1,10

65,66

2,93

7

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

37,5

2,46

39

2,08

39

1,74

8

Đất giao thông đối ngoại, cảng,

180,4

11,84

298,76

15,97

298,76

13,33

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20

1,31

20

1,07

20

0,89

10

Đất di tích

20

1,31

20

1,07

20

0,89

11

Đất an ninh quốc phòng

203,9

13,38

203,9

10,90

203,9

9,09

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,5

2,46

20

1,07

30

1,34

13

Đất chuyên dùng

441,73

28,98

47,44

2,54

24,5

1,09

B

Đất khác

25975,94

100

25629,21

100

25258,19

100

1

Đất nông nghiệp

2224,17

8,56

2130,58

8,31

2082,82

8,25

2

Đất lâm nghiệp

15387,93

59,24

15134,93

59,05

14811,67

58,64

3

Sông suối, mặt nước

1780,51

6,85

1780,51

6,95

1780,51

7,05

4

Đất chưa sử dụng

6583,33

25,34

6449,19

25,16

6449,19

25,53

5

Đất dự trữ phát triển

134

0,52

134

0,53

Tổng cộng

27500,12

27500,12

27500,12

6.2. Bảng tổng hợp sử dụng đất theo các phân khu trong đô thị:

Stt

Phân khu

Năm 2020

Năm 2030

Ký hiệu

D.tích
(ha)

D.số
(người)

D.tích
(ha)

D.số
(người)

Tỷ lệ
(%)

I

Khu Trung tâm đô thị Tiên Yên

A

714.04

8316

714.04

9098

2.59

1

Khu trung tâm đô thị hiện hữu

A1

118.12

4000

118.12

4000

2

Khu trung tâm đô thị mới phía Bắc

A2

326.98

3224

326.98

4006

-

Khu đô thị mới Tiên Yên

A2-1

23.34

2500

23.34

2500

-

Khu trung tâm đô thị mới

A2-2

71.97

468

71.97

1250

-

Khu vực khác

A2-3

231.67

256

231.67

256

3

Khu đô thị phía Tây Nam (Khu Long Tiên)

A3

268.94

1092

268.94

1092

-

Khu dịch vụ đầu cầu Khe Tiên

A3-1

20.47

200

20.47

200

-

Khu đô thị Long Tiên

A3-2

63.6

892

63.6

892

-

Các khu vực khác

A3-3

184.87

184.87

II

Khu Trung tâm đô thị Tiên Lãng

B

4542.74

15719

4542.74

19291

16.52

1

Khu trung tâm hiện hữu

B1

368.54

7466

368.54

7466

2

Khu đô thị mới Tiên Lãng

B2

1052.79

8103

1052.79

11675

-

Khu đô thị Cống To

B2-1

93.76

6428

218.35

10000

-

Khu dịch vụ - thương mại

B2-2

46.65

46.65

-

Khu đô thị mới - công viên CX Thủy Cơ

B2-3

96.09

1675

96.09

1675

-

Khu công viên sinh thái Đầm Dẻ

B2-4

355.76

355.76

-

Khu cây xanh, TDTT, dự trữ phát triển

B2-5

460.5

335.9

3

Khu ven biển phía Nam

B3

2531.42

150

2531.42

150

-

Khu du lịch Cái Mắt

B3-1

438.77

438.77

-

Khu Mũi Chùa

B3-2

103.1

150

103.1

150

-

Khu trú ngụ tầu thuyền tránh trú bão

B3-3

16.07

16.07

-

Khu nghĩa trang đô thị

B3-4

5.2

5.2

-

Khu đồi núi - mặt nước khác

B3-5

1968.28

1968.28

4

Khu đồi núi phía Bắc

B4

589.99

589.99

III

Khu Trung tâm Đông Ngũ - Đông Hải

C

10174.60

13981

10174.6

15299

37.00

1

Khu công nghiệp Tiên Yên

C1

350.12

350.12

-

Khu công nghiệp Tiên Yên đến 2030

C1-1

101.8

-

Khu dự trữ KCN đến 2050

C1-2

248.32

2

Khu trung tâm Đông Ngũ

C2

690.50

4528

690.5

5546

-

Khu trung tâm hiện có

C2-1

24.77

1396

24.77

1396

-

Khu đô thị mới Hà Giàn

C2-2

44.9

832

44.9

832

-

Khu đô thị mới Nà Sàn

C2-3

70.38

1200

70.38

2218

-

Khu vực khác

C2-4

550.45

1100

550.45

1100

3

Khu trung tâm Đông Hải

C3

589.82

4200

589.82

4400

-

Khu trung tâm hiện có

C3-1

36.98

1760

36.98

1760

-

Khu đô thị mới Hà Tràng Đông

C3-2

25.05

660

25.05

660

-

Khu đô thị mới Hội Phố

C3-3

36.12

900

36.12

1100

-

Khu cửa ngõ đô thị

C3-4

5.01

5.01

-

Khu tiểu thủ công nghiệp

C3-5

3.95

3.95

-

Khu vực khác

C3-6

482.70

880

482.7

880

4

Khu ven biển phía Nam Đông Ngũ, Đông Hải

C4

3453.64

2307

3453.64

2307

-

Khu ven biển phía Nam Đông Ngũ

C4-1

614.14

560

614.14

560

-

Điểm dân cư thôn Cái Khánh

C4-2

14.65

200

14.65

200

-

Khu ven biển phía Nam Đông Hải

C4-3

2824.85

1547

2824.85

1547

5

Khu đồi núi phía Bắc

C5

5090.50

3046

5090.50

3046

-

Điểm dân cư Quế Sơn

C5-1

8.00

383

8.00

383

-

Điểm dân cư Bình Sơn

C5-2

6.20

240

6.20

240

-

Điểm dân cư Đông Hồng

C5-3

18.90

621

18.90

621

-

Điểm dân cư Đồng Mộc

C5-4

4.56

255

4.56

255

-

Điểm dân cư Nà Bấc

C5-5

13.46

490

13.46

490

-

Điểm dân cư Pạc Sủi

C5-6

11.62

268

11.62

268

-

Khu tiểu thủ công nghiệp

C5-7

12.98

12.98

-

Khu xử lý rác

C5-8

15.00

15.00

-

Khu nghĩa trang đô thị

C5-9

15.60

15.60

-

Các khu vực khác

C5-10

4984.20

4984.2

789

IV

Khu Đô thị Yên Than

D

5125.09

3336

5125.09

3649

18.64

1

Khu đô thị Yên Than ven sông Phố Cũ

D1

348.70

1916

348.70

2161

-

Khu trung tâm đô thị Yên Than

D1-1

345.80

1912

345.80

2161

-

Khu tiểu thủ công nghiệp Yên Than

D1-2

2.90

2.90

2

Khu vực phía Bắc Yên Than

D2

2732.66

1081

2732.66

1149

-

Khu đô thị Đồng Và

D2-1

86.67

624

86.67

692

-

Khu cửa ngõ đô thị

D2-2

9.67

100

9.67

100

-

Điểm dân cư Khe Và

D2-3

3.08

169

3.08

169

-

Điểm dân cư Nà Phen

D2-4

3.53

188

3.53

188

-

Khu tiểu thủ công nghiệp Đồng Và

D2-5

10.6

10.6

-

Khu nghĩa trang đô thị

D2-6

5.7

5.7

-

Các khu vực còn lại

D2-7

2613.41

1613.41

3

Khu vực đồi rừng phía Nam Yên Than

D3

2043.7

339

2043.7

339

V

Khu Đô thị Hải Lạng

E

6943.65

5974

6943.65

6534

25.25

1

Khu trung tâm Hải Lạng

E1

131.68

1550

131.68

1800

2

Khu đô thị mới Trường Tiến

E2

54.89

580

54.89

700

3

Khu đô thị mới Hà Thụ

E3

12.8

280

12.8

350

4

Khu dịch vụ cửa ngõ đô thị đầu cầu Ba Chẽ

E4

44.97

100

44.97

100

5

Khu bảo tồn hệ sinh thái - du lịch

E5

263.29

263.29

6

Khu chế biến thủy sản

E6

10.1

10.1

7

Các khu vực còn lại

E7

6425.92

3464

6425.92

3584

Tổng diện tích

27500.12

47326

27500.12

53871

100.0

(Các chỉ tiêu trên có thể được điều chỉnh cho phù hợp khi triển khai các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, dự án cụ thể)

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:
6.1. Bảng tổng hợp sử dụng đất theo các giai đoạn:

Stt

Danh mục đất

Hiện trạng 2015

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

D,tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B, quân (m2/ ng)

A

Đất XD đô thị

1524,18

100

308

1870,91

100

395

2241,93

100

416

I

Đất dân dụng

305,76

20

75,6

403,33

21,56

85

461,25

20,57

86

1

Đất đơn vị ở

160,44

10,53

43

238,01

12,72

50,2

263,21

11,74

50

2

Đất CT phục vụ công cộng đô thị

18,93

1,24

5

28,93

1,55

6

37,64

1,68

7

3

Đất cây xanh TDTT

31,74

2,08

8,5

41,74

2,23

9

52,7

2,35

10

4

Đất giao thông đô thị

94,65

6,21

25,3

94,65

5,06

20

107,7

4,80

20

II

Đất XD ngoài dân dụng

1281,42

80

301,2

1467,58

78,44

310

1780,68

79,43

331

1

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

140

7,48

250

11,15

2

Đất kho tàng bến bãi

8

0,52

10

0,53

20

0,89

3

Đất du lịch

46,31

2,48

169,18

7,55

4

Đất cơ quan, công cộng (ngoài sự quản lý của đô thị)

34,8

2,28

34,8

1,86

67,81

3,02

5

Đất cây xanh cảnh quan, công viên vùng

231,09

15,16

566,87

30,30

571,87

25,51

6

Đất thương mại, dịch vụ

3,5

0,23

20,5

1,10

65,66

2,93

7

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

37,5

2,46

39

2,08

39

1,74

8

Đất giao thông đối ngoại, cảng,

180,4

11,84

298,76

15,97

298,76

13,33

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20

1,31

20

1,07

20

0,89

10

Đất di tích

20

1,31

20

1,07

20

0,89

11

Đất an ninh quốc phòng

203,9

13,38

203,9

10,90

203,9

9,09

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,5

2,46

20

1,07

30

1,34

13

Đất chuyên dùng

441,73

28,98

47,44

2,54

24,5

1,09

B

Đất khác

25975,94

100

25629,21

100

25258,19

100

1

Đất nông nghiệp

2224,17

8,56

2130,58

8,31

2082,82

8,25

2

Đất lâm nghiệp

15387,93

59,24

15134,93

59,05

14811,67

58,64

3

Sông suối, mặt nước

1780,51

6,85

1780,51

6,95

1780,51

7,05

4

Đất chưa sử dụng

6583,33

25,34

6449,19

25,16

6449,19

25,53

5

Đất dự trữ phát triển

134

0,52

134

0,53

Tổng cộng

27500,12

27500,12

27500,12

6.2. Bảng tổng hợp sử dụng đất theo các phân khu trong đô thị:

Stt

Phân khu

Năm 2020

Năm 2030

Ký hiệu

D.tích
(ha)

D.số
(người)

D.tích
(ha)

D.số
(người)

Tỷ lệ
(%)

I

Khu Trung tâm đô thị Tiên Yên

A

714.04

8316

714.04

9098

2.59

1

Khu trung tâm đô thị hiện hữu

A1

118.12

4000

118.12

4000

2

Khu trung tâm đô thị mới phía Bắc

A2

326.98

3224

326.98

4006

-

Khu đô thị mới Tiên Yên

A2-1

23.34

2500

23.34

2500

-

Khu trung tâm đô thị mới

A2-2

71.97

468

71.97

1250

-

Khu vực khác

A2-3

231.67

256

231.67

256

3

Khu đô thị phía Tây Nam (Khu Long Tiên)

A3

268.94

1092

268.94

1092

-

Khu dịch vụ đầu cầu Khe Tiên

A3-1

20.47

200

20.47

200

-

Khu đô thị Long Tiên

A3-2

63.6

892

63.6

892

-

Các khu vực khác

A3-3

184.87

184.87

II

Khu Trung tâm đô thị Tiên Lãng

B

4542.74

15719

4542.74

19291

16.52

1

Khu trung tâm hiện hữu

B1

368.54

7466

368.54

7466

2

Khu đô thị mới Tiên Lãng

B2

1052.79

8103

1052.79

11675

-

Khu đô thị Cống To

B2-1

93.76

6428

218.35

10000

-

Khu dịch vụ - thương mại

B2-2

46.65

46.65

-

Khu đô thị mới - công viên CX Thủy Cơ

B2-3

96.09

1675

96.09

1675

-

Khu công viên sinh thái Đầm Dẻ

B2-4

355.76

355.76

-

Khu cây xanh, TDTT, dự trữ phát triển

B2-5

460.5

335.9

3

Khu ven biển phía Nam

B3

2531.42

150

2531.42

150

-

Khu du lịch Cái Mắt

B3-1

438.77

438.77

-

Khu Mũi Chùa

B3-2

103.1

150

103.1

150

-

Khu trú ngụ tầu thuyền tránh trú bão

B3-3

16.07

16.07

-

Khu nghĩa trang đô thị

B3-4

5.2

5.2

-

Khu đồi núi - mặt nước khác

B3-5

1968.28

1968.28

4

Khu đồi núi phía Bắc

B4

589.99

589.99

III

Khu Trung tâm Đông Ngũ - Đông Hải

C

10174.60

13981

10174.6

15299

37.00

1

Khu công nghiệp Tiên Yên

C1

350.12

350.12

-

Khu công nghiệp Tiên Yên đến 2030

C1-1

101.8

-

Khu dự trữ KCN đến 2050

C1-2

248.32

2

Khu trung tâm Đông Ngũ

C2

690.50

4528

690.5

5546

-

Khu trung tâm hiện có

C2-1

24.77

1396

24.77

1396

-

Khu đô thị mới Hà Giàn

C2-2

44.9

832

44.9

832

-

Khu đô thị mới Nà Sàn

C2-3

70.38

1200

70.38

2218

-

Khu vực khác

C2-4

550.45

1100

550.45

1100

3

Khu trung tâm Đông Hải

C3

589.82

4200

589.82

4400

-

Khu trung tâm hiện có

C3-1

36.98

1760

36.98

1760

-

Khu đô thị mới Hà Tràng Đông

C3-2

25.05

660

25.05

660

-

Khu đô thị mới Hội Phố

C3-3

36.12

900

36.12

1100

-

Khu cửa ngõ đô thị

C3-4

5.01

5.01

-

Khu tiểu thủ công nghiệp

C3-5

3.95

3.95

-

Khu vực khác

C3-6

482.70

880

482.7

880

4

Khu ven biển phía Nam Đông Ngũ, Đông Hải

C4

3453.64

2307

3453.64

2307

-

Khu ven biển phía Nam Đông Ngũ

C4-1

614.14

560

614.14

560

-

Điểm dân cư thôn Cái Khánh

C4-2

14.65

200

14.65

200

-

Khu ven biển phía Nam Đông Hải

C4-3

2824.85

1547

2824.85

1547

5

Khu đồi núi phía Bắc

C5

5090.50

3046

5090.50

3046

-

Điểm dân cư Quế Sơn

C5-1

8.00

383

8.00

383

-

Điểm dân cư Bình Sơn

C5-2

6.20

240

6.20

240

-

Điểm dân cư Đông Hồng

C5-3

18.90

621

18.90

621

-

Điểm dân cư Đồng Mộc

C5-4

4.56

255

4.56

255

-

Điểm dân cư Nà Bấc

C5-5

13.46

490

13.46

490

-

Điểm dân cư Pạc Sủi

C5-6

11.62

268

11.62

268

-

Khu tiểu thủ công nghiệp

C5-7

12.98

12.98

-

Khu xử lý rác

C5-8

15.00

15.00

-

Khu nghĩa trang đô thị

C5-9

15.60

15.60

-

Các khu vực khác

C5-10

4984.20

4984.2

789

IV

Khu Đô thị Yên Than

D

5125.09

3336

5125.09

3649

18.64

1

Khu đô thị Yên Than ven sông Phố Cũ

D1

348.70

1916

348.70

2161

-

Khu trung tâm đô thị Yên Than

D1-1

345.80

1912

345.80

2161

-

Khu tiểu thủ công nghiệp Yên Than

D1-2

2.90

2.90

2

Khu vực phía Bắc Yên Than

D2

2732.66

1081

2732.66

1149

-

Khu đô thị Đồng Và

D2-1

86.67

624

86.67

692

-

Khu cửa ngõ đô thị

D2-2

9.67

100

9.67

100

-

Điểm dân cư Khe Và

D2-3

3.08

169

3.08

169

-

Điểm dân cư Nà Phen

D2-4

3.53

188

3.53

188

-

Khu tiểu thủ công nghiệp Đồng Và

D2-5

10.6

10.6

-

Khu nghĩa trang đô thị

D2-6

5.7

5.7

-

Các khu vực còn lại

D2-7

2613.41

1613.41

3

Khu vực đồi rừng phía Nam Yên Than

D3

2043.7

339

2043.7

339

V

Khu Đô thị Hải Lạng

E

6943.65

5974

6943.65

6534

25.25

1

Khu trung tâm Hải Lạng

E1

131.68

1550

131.68

1800

2

Khu đô thị mới Trường Tiến

E2

54.89

580

54.89

700

3

Khu đô thị mới Hà Thụ

E3

12.8

280

12.8

350

4

Khu dịch vụ cửa ngõ đô thị đầu cầu Ba Chẽ

E4

44.97

100

44.97

100

5

Khu bảo tồn hệ sinh thái - du lịch

E5

263.29

263.29

6

Khu chế biến thủy sản

E6

10.1

10.1

7

Các khu vực còn lại

E7

6425.92

3464

6425.92

3584

Tổng diện tích

27500.12

47326

27500.12

53871

100.0

(Các chỉ tiêu trên có thể được điều chỉnh cho phù hợp khi triển khai các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, dự án cụ thể)