Document: Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

I

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.690,51

306,24

423,00

493,10

577,81

559,71

414,96

335,31

40,97

191,50

447,17

442,18

549,03

472,00

390,71

570,72

497,87

357,03

428,73

364,80

529,58

298,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.249,26

270,77

389,89

346,46

471,14

497,38

316,76

300,84

31,36

181,54

354,27

384,22

464,19

385,94

305,93

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.154,32

270,77

389,82

346,46

467,53

437,64

316,76

300,84

31,36

179,99

354,27

384,22

462,99

385,94

277,16

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,52

10,33

10,35

58,72

58,26

19,86

66,11

8,20

0,02

7,20

12,17

0,81

18,35

9,33

9,20

37,27

3,76

5,48

1,03

4,94

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,54

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,02

7,37

0,12

11,19

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

19,20

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

110,11

7,47

2,38

12,67

59,73

27,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

847,93

23,09

20,23

72,71

42,84

37,39

32,09

26,27

9,33

9,75

77,71

45,67

72,84

54,21

56,75

32,73

81,03

23,19

44,28

5,59

41,88

38,33

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,14

0,07

0,11

0,60

0,00

0,12

0,16

0,61

0,00

0,51

3,16

2,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.774,48

167,56

238,77

317,35

387,20

392,26

187,46

166,67

174,58

310,82

351,36

413,14

219,90

303,61

466,15

209,63

435,26

576,25

267,34

470,16

469,03

249,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

32,74

0,19

3,66

0,18

28,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

667,44

47,08

63,34

123,13

41,82

80,02

24,80

190,61

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,93

2,41

8,40

0,48

0,06

1,77

7,95

1,52

2,50

1,42

0,02

6,79

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,84

7,02

4,58

16,48

19,86

6,94

0,38

6,44

2,71

0,15

5,38

27,14

6,94

13,54

7,77

7,58

68,92

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,87

0,01

4,54

2,07

33,59

24,11

4,40

1,20

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.426,79

88,17

109,74

131,07

151,00

137,72

78,57

101,38

73,79

116,85

134,84

126,37

140,05

120,50

114,40

105,10

131,20

88,02

85,01

120,80

198,93

73,28

-

Đất giao thông

DGT

1.361,89

40,73

64,21

75,98

80,48

74,98

45,28

58,63

50,55

88,95

60,86

63,78

106,23

70,16

65,25

48,41

75,50

57,36

46,80

77,58

85,15

25,02

-

Đất thủy lợi

DTL

687,05

32,41

25,90

37,38

58,07

45,40

25,24

29,44

4,21

5,42

57,57

37,29

25,96

37,46

35,62

38,88

45,05

19,20

21,71

23,32

39,90

41,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,25

3,35

1,61

1,60

0,97

1,54

1,60

1,57

2,86

3,28

0,80

6,76

1,08

0,80

1,54

1,50

0,86

1,41

0,44

1,26

0,38

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,47

1,58

5,64

2,27

2,65

5,04

2,79

5,05

7,46

10,48

7,65

6,03

1,93

5,24

3,11

3,83

3,34

3,04

2,42

4,54

5,72

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,16

0,64

2,82

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

0,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,53

0,01

0,11

0,85

0,02

0,01

0,04

0,02

0,11

0,06

2,05

0,02

0,06

0,02

0,10

0,03

0,89

0,03

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,13

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

64,60

0,09

1,18

3,15

0,20

0,02

0,23

0,10

0,14

1,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,44

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,89

1,44

1,11

2,49

0,98

1,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,81

2,34

0,47

5,64

1,21

0,57

1,45

1,31

2,80

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,78

6,79

6,46

7,65

6,88

7,49

2,52

5,11

1,09

6,65

4,56

6,79

3,33

3,05

4,62

4,79

4,81

5,81

10,14

8,41

6,08

2,73

-

Đất chợ

DCH

11,97

1,00

0,33

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

3,68

0,17

0,25

2,11

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,41

4,30

7,91

0,54

0,31

0,64

1,72

10,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.998,05

59,12

84,02

77,42

115,02

129,39

48,56

53,35

112,12

91,09

98,36

66,39

93,47

154,33

86,76

79,39

194,68

97,26

154,61

151,27

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,98

77,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,35

1,54

1,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

3,82

0,78

0,32

4,67

0,19

0,88

1,29

0,13

0,46

0,54

0,19

1,12

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,74

0,80

2,01

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,81

0,52

0,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,61

0,08

0,39

0,50

0,79

0,01

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,71

17,97

19,61

85,05

97,59

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,13

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

120,81

0,25

8,70

2,07

5,68

0,09

0,22

15,07

2,98

43,64

3,51

1,02

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,25

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,15

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,14

0,06

7,95

0,78

0,66

0,05

2,66

0,73

1,82

0,17

21,93

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,94

6,97

8,97

34,22

1,00

1,63

1,53

27,12

29,16

34,20

36,33

45,53

35,15

31,35

6,02

29,18

53,98

7,40

20,64

21,33

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,18

0,40

0,07

0,11

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

0,05

0,06

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

0,01

0,23

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,30

12,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

1,10

3,87

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

0,05

0,19

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,07

0,13

0,05

0,36

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,73

0,40

4,57

1,88

8,35

2,50

3,97

4,77

1,10

1,00

0,90

1,20

10,31

0,57

8,67

10,07

0,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

4,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

0,36

1,14

1,83

3,64

2,50

3,43

2,22

1,07

1,00

0,85

1,20

9,31

0,31

3,82

9,08

0,31

-

Đất giao thông

DGT

0,45

0,30

0,70

1,00

2,00

2,14

0,50

0,50

0,25

0,70

4,85

1,88

1,00

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,72

0,06

1,00

1,10

2,61

0,50

1,26

1,82

0,57

0,50

0,60

0,50

4,46

0,30

1,94

7,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,03

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,14

0,03

0,03

0,01

0,10

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

0,04

1,50

0,16

0,03

2,42

0,03

0,05

0,05

0,05

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,14

0,48

0,61

0,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

492,59

23,94

9,36

15,03

45,12

1,47

2,13

1,53

27,12

29,16

34,20

39,30

45,53

35,15

33,17

6,02

30,38

53,98

7,40

26,94

21,93

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,24

0,18

2,39

0,45

0,07

0,11

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

1,20

0,05

0,06

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,46

0,02

0,01

0,23

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,30

8,30

12,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

28,24

0,08

1,10

5,87

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

0,05

1,79

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,68

0,07

0,13

0,05

0,36

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2,00

2,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,37

1,20

1,10

1,54

0,20

8,31

7,02

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

I

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.690,51

306,24

423,00

493,10

577,81

559,71

414,96

335,31

40,97

191,50

447,17

442,18

549,03

472,00

390,71

570,72

497,87

357,03

428,73

364,80

529,58

298,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.249,26

270,77

389,89

346,46

471,14

497,38

316,76

300,84

31,36

181,54

354,27

384,22

464,19

385,94

305,93

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.154,32

270,77

389,82

346,46

467,53

437,64

316,76

300,84

31,36

179,99

354,27

384,22

462,99

385,94

277,16

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,52

10,33

10,35

58,72

58,26

19,86

66,11

8,20

0,02

7,20

12,17

0,81

18,35

9,33

9,20

37,27

3,76

5,48

1,03

4,94

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,54

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,02

7,37

0,12

11,19

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

19,20

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

110,11

7,47

2,38

12,67

59,73

27,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

847,93

23,09

20,23

72,71

42,84

37,39

32,09

26,27

9,33

9,75

77,71

45,67

72,84

54,21

56,75

32,73

81,03

23,19

44,28

5,59

41,88

38,33

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,14

0,07

0,11

0,60

0,00

0,12

0,16

0,61

0,00

0,51

3,16

2,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.774,48

167,56

238,77

317,35

387,20

392,26

187,46

166,67

174,58

310,82

351,36

413,14

219,90

303,61

466,15

209,63

435,26

576,25

267,34

470,16

469,03

249,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

32,74

0,19

3,66

0,18

28,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

667,44

47,08

63,34

123,13

41,82

80,02

24,80

190,61

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,93

2,41

8,40

0,48

0,06

1,77

7,95

1,52

2,50

1,42

0,02

6,79

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,84

7,02

4,58

16,48

19,86

6,94

0,38

6,44

2,71

0,15

5,38

27,14

6,94

13,54

7,77

7,58

68,92

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,87

0,01

4,54

2,07

33,59

24,11

4,40

1,20

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.426,79

88,17

109,74

131,07

151,00

137,72

78,57

101,38

73,79

116,85

134,84

126,37

140,05

120,50

114,40

105,10

131,20

88,02

85,01

120,80

198,93

73,28

-

Đất giao thông

DGT

1.361,89

40,73

64,21

75,98

80,48

74,98

45,28

58,63

50,55

88,95

60,86

63,78

106,23

70,16

65,25

48,41

75,50

57,36

46,80

77,58

85,15

25,02

-

Đất thủy lợi

DTL

687,05

32,41

25,90

37,38

58,07

45,40

25,24

29,44

4,21

5,42

57,57

37,29

25,96

37,46

35,62

38,88

45,05

19,20

21,71

23,32

39,90

41,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,25

3,35

1,61

1,60

0,97

1,54

1,60

1,57

2,86

3,28

0,80

6,76

1,08

0,80

1,54

1,50

0,86

1,41

0,44

1,26

0,38

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,47

1,58

5,64

2,27

2,65

5,04

2,79

5,05

7,46

10,48

7,65

6,03

1,93

5,24

3,11

3,83

3,34

3,04

2,42

4,54

5,72

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,16

0,64

2,82

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

0,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,53

0,01

0,11

0,85

0,02

0,01

0,04

0,02

0,11

0,06

2,05

0,02

0,06

0,02

0,10

0,03

0,89

0,03

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,13

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

64,60

0,09

1,18

3,15

0,20

0,02

0,23

0,10

0,14

1,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,44

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,89

1,44

1,11

2,49

0,98

1,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,81

2,34

0,47

5,64

1,21

0,57

1,45

1,31

2,80

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,78

6,79

6,46

7,65

6,88

7,49

2,52

5,11

1,09

6,65

4,56

6,79

3,33

3,05

4,62

4,79

4,81

5,81

10,14

8,41

6,08

2,73

-

Đất chợ

DCH

11,97

1,00

0,33

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

3,68

0,17

0,25

2,11

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,41

4,30

7,91

0,54

0,31

0,64

1,72

10,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.998,05

59,12

84,02

77,42

115,02

129,39

48,56

53,35

112,12

91,09

98,36

66,39

93,47

154,33

86,76

79,39

194,68

97,26

154,61

151,27

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,98

77,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,35

1,54

1,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

3,82

0,78

0,32

4,67

0,19

0,88

1,29

0,13

0,46

0,54

0,19

1,12

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,74

0,80

2,01

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,81

0,52

0,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,61

0,08

0,39

0,50

0,79

0,01

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,71

17,97

19,61

85,05

97,59

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,13

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

120,81

0,25

8,70

2,07

5,68

0,09

0,22

15,07

2,98

43,64

3,51

1,02

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,25

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,15

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,14

0,06

7,95

0,78

0,66

0,05

2,66

0,73

1,82

0,17

21,93

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,94

6,97

8,97

34,22

1,00

1,63

1,53

27,12

29,16

34,20

36,33

45,53

35,15

31,35

6,02

29,18

53,98

7,40

20,64

21,33

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,18

0,40

0,07

0,11

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

0,05

0,06

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

0,01

0,23

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,30

12,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

1,10

3,87

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

0,05

0,19

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,07

0,13

0,05

0,36

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,73

0,40

4,57

1,88

8,35

2,50

3,97

4,77

1,10

1,00

0,90

1,20

10,31

0,57

8,67

10,07

0,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

4,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

0,36

1,14

1,83

3,64

2,50

3,43

2,22

1,07

1,00

0,85

1,20

9,31

0,31

3,82

9,08

0,31

-

Đất giao thông

DGT

0,45

0,30

0,70

1,00

2,00

2,14

0,50

0,50

0,25

0,70

4,85

1,88

1,00

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,72

0,06

1,00

1,10

2,61

0,50

1,26

1,82

0,57

0,50

0,60

0,50

4,46

0,30

1,94

7,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,03

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,14

0,03

0,03

0,01

0,10

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

0,04

1,50

0,16

0,03

2,42

0,03

0,05

0,05

0,05

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,14

0,48

0,61

0,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

492,59

23,94

9,36

15,03

45,12

1,47

2,13

1,53

27,12

29,16

34,20

39,30

45,53

35,15

33,17

6,02

30,38

53,98

7,40

26,94

21,93

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,24

0,18

2,39

0,45

0,07

0,11

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

1,20

0,05

0,06

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,46

0,02

0,01

0,23

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,30

8,30

12,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

28,24

0,08

1,10

5,87

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

0,05

1,79

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,68

0,07

0,13

0,05

0,36

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2,00

2,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,37

1,20

1,10

1,54

0,20

8,31

7,02