Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/35.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,40

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,43

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,40

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,43