Document: Điều 1 Quyết định 1069/QĐ-UBND Kế hoạch triển khai xây dựng bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1069/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1069/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1069/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1069/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1069/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1069/QĐ-UBND Kế hoạch triển khai xây dựng bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Kế hoạch thực hiện bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016, trên địa bàn tỉnh.
2. Địa điểm xây dựng: Các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh.
3. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu xây dựng: Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
b. Quy mô xây dựng:
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại A (Bn = 6,0m; Bm = 3,5m) M250 đá 2x4 dày 20cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 5,0m; Bm = 3,0m) M250 đá 2x4 dày 18cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 4,0m; Bm = 2,5m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại D (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
4. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 220 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại A;
+ 170 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại B;
+ 110 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại C;
+ 90 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại D.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ cho đường GTNT các loại A, B, C và D.

TT

Địa phương

Chiều dài từng loại đường (km)

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

A

B

C

D

01

Hoài Nhơn

17,355

43,966

3,130

20,866

85,317

13.514,560

02

An Lão

-

13,850

1,200

2,863

17,913

2.744,170

03

Hoài Ân

2,760

30,023

8,752

46,478

88,013

10.856,850

04

Phù Mỹ

12,993

20,875

28,115

14,361

76,344

10.792,350

05

Phù Cát

4,045

26,178

24,195

17,384

71,803

9.566,317

06

Tây Sơn

1,920

26,749

5,252

38,822

72,743

9.041,430

07

Vĩnh Thạnh

-

9,633

4,900

-

14,533

2.176,610

08

An Nhơn

0,303

86,244

8,323

2,817

97,687

15.897,132

09

Tuy Phước

3,679

6,716

25,045

38,026

73,466

8.128,390

10

Vân Canh

0,896

8,018

-

-

8,914

1.560,180

Tổng cộng

43,95

272,25

108,91

181,61

606,73

84.277,99

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Kế hoạch thực hiện bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016, trên địa bàn tỉnh.
2. Địa điểm xây dựng: Các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh.
3. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu xây dựng: Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
b. Quy mô xây dựng:
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại A (Bn = 6,0m; Bm = 3,5m) M250 đá 2x4 dày 20cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 5,0m; Bm = 3,0m) M250 đá 2x4 dày 18cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 4,0m; Bm = 2,5m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại D (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
4. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 220 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại A;
+ 170 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại B;
+ 110 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại C;
+ 90 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại D.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ cho đường GTNT các loại A, B, C và D.

TT

Địa phương

Chiều dài từng loại đường (km)

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

A

B

C

D

01

Hoài Nhơn

17,355

43,966

3,130

20,866

85,317

13.514,560

02

An Lão

-

13,850

1,200

2,863

17,913

2.744,170

03

Hoài Ân

2,760

30,023

8,752

46,478

88,013

10.856,850

04

Phù Mỹ

12,993

20,875

28,115

14,361

76,344

10.792,350

05

Phù Cát

4,045

26,178

24,195

17,384

71,803

9.566,317

06

Tây Sơn

1,920

26,749

5,252

38,822

72,743

9.041,430

07

Vĩnh Thạnh

-

9,633

4,900

-

14,533

2.176,610

08

An Nhơn

0,303

86,244

8,323

2,817

97,687

15.897,132

09

Tuy Phước

3,679

6,716

25,045

38,026

73,466

8.128,390

10

Vân Canh

0,896

8,018

-

-

8,914

1.560,180

Tổng cộng

43,95

272,25

108,91

181,61

606,73

84.277,99

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)