Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
1. Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
1.1. Đổi tên Tài khoản 131- “Phải thu của khách hàng” thành “Phải thu”
Tài khoản 131 có 3 TK cấp 2:
+ TK 1311 - Phải thu của xã viên;
+ TK 1312 - Phải thu của khách hàng ngoài HTX;
+ TK 1318 - Phải thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 311 - “Vay ngắn hạn” thành “Vay”
Tài khoản 311 có 2 TK cấp 2:
+ TK 3111 - Vay ngắn hạn;
+ TK 3112 - Vay dài hạn.
1.3. Đổi tên các Tài khoản: 4111 - “Vốn đầu tư của chủ sở hữu” thành “Nguồn vốn góp của xã viên”; 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần” thành “Nguồn vốn tích luỹ của HTX”; 4118 - “Vốn khác” thành “Nguồn vốn khác”.
1.4. Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu”
Tài khoản 511 có 3 TK cấp 2:
+ TK 5111 - Doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ cho xã viên;
+ TK 5112 - Doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh;
+ TK 5118 - Doanh thu từ các hoạt động khác.
1.5. Đổi tên Tài khoản 515 - “Doanh thu hoạt động tài chính” thành “Doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 515 có 2 TK cấp 2:
+ TK 5151 - Doanh thu hoạt động tài chính;
+ TK 5152 - Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ.
1.6. Đổi tên Tài khoản 632 - “Giá vốn hàng bán” thành “Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ”
Tài khoản 632 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6321 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán cho xã viên;
+ TK 6322 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán ngoài HTX.
1.7. Đổi tên Tài khoản 635 - “Chi phí tài chính” thành “Chi phí hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 635 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6351 - Chi phí hoạt động tài chính;
+ TK 6352 - Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ.
1.8. Đổi tên Tài khoản 6421 - “Chi phí bán hàng” thành “Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ”; đổi tên Tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” thành “Chi phí quản lý hợp tác xã”
1.9. Đổi tên Tài khoản 157- “Hàng gửi đi bán” thành “ Sản phẩm, hàng hóa gửi đi bán”.

Content:
Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
1.Đổi tên Tài khoản 131- “Phải thu của khách hàng” thành “Phải thu”
Tài khoản 131 có 3 TK cấp 2:
+ TK 1311 - Phải thu của xã viên;
+ TK 1312 - Phải thu của khách hàng ngoài HTX;
+ TK 1318 - Phải thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 311 - “Vay ngắn hạn” thành “Vay”
Tài khoản 311 có 2 TK cấp 2:
+ TK 3111 - Vay ngắn hạn;
+ TK 3112 - Vay dài hạn.
1.3. Đổi tên các Tài khoản: 4111 - “Vốn đầu tư của chủ sở hữu” thành “Nguồn vốn góp của xã viên”; 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần” thành “Nguồn vốn tích luỹ của HTX”; 4118 - “Vốn khác” thành “Nguồn vốn khác”.
1.4. Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu”
Tài khoản 511 có 3 TK cấp 2:
+ TK 5111 - Doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ cho xã viên;
+ TK 5112 - Doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh;
+ TK 5118 - Doanh thu từ các hoạt động khác.
1.5. Đổi tên Tài khoản 515 - “Doanh thu hoạt động tài chính” thành “Doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 515 có 2 TK cấp 2:
+ TK 5151 - Doanh thu hoạt động tài chính;
+ TK 5152 - Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ.
1.6. Đổi tên Tài khoản 632 - “Giá vốn hàng bán” thành “Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ”
Tài khoản 632 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6321 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán cho xã viên;
+ TK 6322 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán ngoài HTX.
1.7. Đổi tên Tài khoản 635 - “Chi phí tài chính” thành “Chi phí hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 635 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6351 - Chi phí hoạt động tài chính;
+ TK 6352 - Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ.
1.8. Đổi tên Tài khoản 6421 - “Chi phí bán hàng” thành “Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ”; đổi tên Tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” thành “Chi phí quản lý hợp tác xã”
1.9. Đổi tên Tài khoản 157- “Hàng gửi đi bán” thành “ Sản phẩm, hàng hóa gửi đi bán”.