Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
1. Giá tính thuế tài nguyên

Số TT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp

22.000

2

Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm

45.000

3

Cát khai thác để san lấp

14.000

4

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn)

24.000

5

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung)

32.000

6

Nước mặt

Content:
Giá tính thuế tài nguyên

Số TT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp

22.000

2

Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm

45.000

3

Cát khai thác để san lấp

14.000

4

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn)

24.000

5

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung)

32.000

6

Nước mặt