Document: Điều 2 Quyết định 46/2020/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "46/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "46/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "46/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "46/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "46/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 46/2020/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% /năm)

Loại 1

Quyền tác giả

1

Tác phẩm âm nhạc

25

4

2

Tác phẩm văn học, khoa học

25

4

3

Tác phẩm báo chí

25

4

4

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

5

Tác phẩm nhiếp ảnh, tạo hình, mỹ thuật, kiến trúc

25

4

6

Phần mềm máy tính

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

1

Bằng sáng chế

20

5

2

Giải pháp hữu ích

10

10

3

Kiểu dáng công nghiệp

10

10

4

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

5

Nhãn hiệu, tên thương mại

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

1

Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ

25

4

2

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm dịch vụ công; cổng thông tin điện tử; tra cứu thông tin

5

20

3

Phần mềm kế toán

5

20

4

Phần mềm quản lý ngân sách

5

20

5

Phần mềm quản lý tài sản

5

20

6

Phần mềm tin học văn phòng

5

20

7

Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website

5

20

8

Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus

5

20

9

Phần mềm quản lý cán bộ công chức

5

20

10

Các phần mềm quản lý hóa hồ sơ

5

20

11

Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, ...)

5

20

12

Phần mềm ứng dụng sử dụng trong các lĩnh vực chuyên ngành

5

20

Content:
Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% /năm)

Loại 1

Quyền tác giả

1

Tác phẩm âm nhạc

25

4

2

Tác phẩm văn học, khoa học

25

4

3

Tác phẩm báo chí

25

4

4

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

5

Tác phẩm nhiếp ảnh, tạo hình, mỹ thuật, kiến trúc

25

4

6

Phần mềm máy tính

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

1

Bằng sáng chế

20

5

2

Giải pháp hữu ích

10

10

3

Kiểu dáng công nghiệp

10

10

4

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

5

Nhãn hiệu, tên thương mại

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

1

Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ

25

4

2

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm dịch vụ công; cổng thông tin điện tử; tra cứu thông tin

5

20

3

Phần mềm kế toán

5

20

4

Phần mềm quản lý ngân sách

5

20

5

Phần mềm quản lý tài sản

5

20

6

Phần mềm tin học văn phòng

5

20

7

Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website

5

20

8

Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus

5

20

9

Phần mềm quản lý cán bộ công chức

5

20

10

Các phần mềm quản lý hóa hồ sơ

5

20

11

Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, ...)

5

20

12

Phần mềm ứng dụng sử dụng trong các lĩnh vực chuyên ngành

5

20