Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
...
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn từ 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Lâm sinh

5.994.700.000

2.520.521.000

30.399.057.200

24.404.357.200

2. Cơ sở hạ tầng

758.100.000

746.000.000

3.869.427.000

3.111.327.000

3. Chi phí khác

799.200.000

247.000.000

320.009.623

-479.190.377

4. Chi phí dự phòng chi

1.873.600.248

1.873.600.248

II. Nguồn vốn

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Chương trình BV và PTR

7.552.000.000

3.513.521.000

24.196.133.351

16.644.133.351

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

12.265.960.720

12.265.960.720

Content:
Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn từ 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Lâm sinh

5.994.700.000

2.520.521.000

30.399.057.200

24.404.357.200

2. Cơ sở hạ tầng

758.100.000

746.000.000

3.869.427.000

3.111.327.000

3. Chi phí khác

799.200.000

247.000.000

320.009.623

-479.190.377

4. Chi phí dự phòng chi

1.873.600.248

1.873.600.248

II. Nguồn vốn

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Chương trình BV và PTR

7.552.000.000

3.513.521.000

24.196.133.351

16.644.133.351

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

12.265.960.720

12.265.960.720