Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 51/2008/QĐ-BYT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học và Đào tạo thuộc Bộ Y tế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2008", "sign_number": "51/2008/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2008", "sign_number": "51/2008/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2008", "sign_number": "51/2008/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2008", "sign_number": "51/2008/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2008", "sign_number": "51/2008/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 51/2008/QĐ-BYT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học và Đào tạo thuộc Bộ Y tế

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
...
2. Công nghệ thông tin
a) Làm đầu mối về quản lý nhà nước, xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch và kế hoạch về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong ngành y tế;
b) Làm đầu mối xây dựng và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế; xây dựng các quy định về các điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng và quản lý hoạt động công nghệ thông tin y tế;
c) Xây dựng các quy định, tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền công bố các chuẩn về công nghệ thông tin áp dụng trong lĩnh vực y tế;
d) Làm thường trực Ban chỉ đạo công nghệ thông tin của Bộ Y tế;
đ) Làm đầu mối quản lý thống nhất các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
e) Tham mưu cho Ban chỉ đạo triển khai ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ngành y tế về công tác ứng dụng công nghệ tin học trong quản lý đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực y tế; quản lý công tác thông tin khoa học công nghệ, chỉ đạo thực hiện công tác ứng dụng công nghệ tin học trong quản lý khoa học công nghệ ngành y tế.

Content:
Công nghệ thông tin
a) Làm đầu mối về quản lý nhà nước, xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch và kế hoạch về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong ngành y tế;
b) Làm đầu mối xây dựng và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế; xây dựng các quy định về các điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng và quản lý hoạt động công nghệ thông tin y tế;
c) Xây dựng các quy định, tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền công bố các chuẩn về công nghệ thông tin áp dụng trong lĩnh vực y tế;
d) Làm thường trực Ban chỉ đạo công nghệ thông tin của Bộ Y tế;
đ) Làm đầu mối quản lý thống nhất các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
e) Tham mưu cho Ban chỉ đạo triển khai ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ngành y tế về công tác ứng dụng công nghệ tin học trong quản lý đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực y tế; quản lý công tác thông tin khoa học công nghệ, chỉ đạo thực hiện công tác ứng dụng công nghệ tin học trong quản lý khoa học công nghệ ngành y tế.