Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2009 xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/01/2009", "sign_number": "51/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/01/2009", "sign_number": "51/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/01/2009", "sign_number": "51/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/01/2009", "sign_number": "51/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/01/2009", "sign_number": "51/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2009 xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Bình Phước giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến năm 2015, với các nội dung sau đây:
...
4. Nội dung Dự án:
...
d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính:
- Tỷ lệ 1/500: 738 ha trên phạm vi 09 xã.
- Tỷ lệ 1/1.000: 66 ha trên phạm vi 01 xã.
- Tỷ lệ 1/2.000: 18.631 ha trên phạm vi 20 xã.
- Tỷ lệ 1/5.000: 10.727 ha trên phạm vi 07 xã.
- Tỷ lệ 1/10.000: 64.128 ha trên phạm vi 62 xã.
e)Cấp mới, cấp đổi GCNQSD đất: 604.814 GCNQSD đất.
Trong đó:
- Cấp mới: 9.660 GCNQSD đất.
- Cấp đổi: 595.154 GCNQSD đất.
f) Số hồ sơ địa chính cần lập mới: 306 bộ cho 102 xã.
g) Số hồ sơ địa chính cần chỉnh lý: 93 bộ cho 31 xã.
h) Số hồ sơ địa chính cần số hóa: 162 bộ cho 54 xã.
i) Xây dựng cơ sở quản lý dữ liệu đất đai:
- Dữ liệu liên quan đến đo đạc, lập bản đồ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ: 102 xã.
- Dữ liệu liên quan đến đăng lý quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất, hồ sơ địa chính:102 xã.
j) Trang thiết bị đầu tư phù hợp với định hướng của ngành, đáp ứng được yêu cầu sản xuất của địa phương.

Content:
Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính:
- Tỷ lệ 1/500: 738 ha trên phạm vi 09 xã.
- Tỷ lệ 1/1.000: 66 ha trên phạm vi 01 xã.
- Tỷ lệ 1/2.000: 18.631 ha trên phạm vi 20 xã.
- Tỷ lệ 1/5.000: 10.727 ha trên phạm vi 07 xã.
- Tỷ lệ 1/10.000: 64.128 ha trên phạm vi 62 xã.
e)Cấp mới, cấp đổi GCNQSD đất: 604.814 GCNQSD đất.
Trong đó:
- Cấp mới: 9.660 GCNQSD đất.
- Cấp đổi: 595.154 GCNQSD đất.
f) Số hồ sơ địa chính cần lập mới: 306 bộ cho 102 xã.
g) Số hồ sơ địa chính cần chỉnh lý: 93 bộ cho 31 xã.
h) Số hồ sơ địa chính cần số hóa: 162 bộ cho 54 xã.
i) Xây dựng cơ sở quản lý dữ liệu đất đai:
- Dữ liệu liên quan đến đo đạc, lập bản đồ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ: 102 xã.
- Dữ liệu liên quan đến đăng lý quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất, hồ sơ địa chính:102 xã.
j) Trang thiết bị đầu tư phù hợp với định hướng của ngành, đáp ứng được yêu cầu sản xuất của địa phương.