Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
8. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, lập dự án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
b) Mức thu:
Đơn vị: Đồng/báo cáo

TT

Nội dung

Mức thu

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

1

Đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

300.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm

800.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngày đêm

2.000.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngày đêm

3.500.000

II

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

1

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

300.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.000.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm

2.500.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm

4.000.000

- Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng 50% mức quy định trên.
- Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng 30% mức quy định trên.
c) Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.

Content:
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, lập dự án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
b) Mức thu:
Đơn vị: Đồng/báo cáo

TT

Nội dung

Mức thu

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

1

Đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

300.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm

800.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngày đêm

2.000.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngày đêm

3.500.000

II

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

1

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

300.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.000.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm

2.500.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm

4.000.000

- Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng 50% mức quy định trên.
- Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng 30% mức quy định trên.
c) Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.