Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND chi xây dựng hạ tầng nông nghiệp khuyến nông Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND chi xây dựng hạ tầng nông nghiệp khuyến nông Tây Ninh

Điều 2. Mức chi hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
1. Mức kinh phí phân bổ:
...
b) Hỗ trợ 90.000 đồng/ha/năm đối với đất lúa khác (tương ứng 90% mức Trung ương hỗ trợ);
Diện tích đất trồng lúa được hỗ trợ: Căn cứ vào số liệu thống kê đất đai của tỉnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố của năm liền kề trước năm xây dựng kế hoạch phân bổ ngân sách. Diện tích cụ thể của từng huyện, thành phố do Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp.

Content:
Hỗ trợ 90.000 đồng/ha/năm đối với đất lúa khác (tương ứng 90% mức Trung ương hỗ trợ);
Diện tích đất trồng lúa được hỗ trợ: Căn cứ vào số liệu thống kê đất đai của tỉnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố của năm liền kề trước năm xây dựng kế hoạch phân bổ ngân sách. Diện tích cụ thể của từng huyện, thành phố do Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp.