Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4.500

3

Quỳnh Lưu

1.605

2.000

3.000

4

TX. Hoàng Mai

144

100

100

5

Nghi Lộc

2.898

2.500

3.000

6

Nam Đàn

1.957

2.000

3.000

7

Hưng Nguyên

1.400

1.400

3.000

8

Đô Lương

1.336

1.500

3.000

9

TP. Vinh

341

600

750

10

Thanh Chương

758

1.000

2.000

11

Tân Kỳ

821

1.000

1.000

12

Nghĩa Đàn

140

150

500

13

TX. Thái Hoà

23

50

50

14

Quỳ Hợp

129

150

200

15

Quỳ Châu

238

450

450

16

Quế Phong

68

100

150

17

Anh Sơn

1.311

1.000

1.200

18

Con Cuông

539

500

500

19

Tương Dương

141

100

100

c) Dự kiến kết quả sản xuất lúa chất lượng cao
Tập trung tổ chức sản xuất từng bước mở rộng diện tích, áp dụng nhanh tiến bộ khoa học công nghệ, đẩy mạnh liên kết sản xuất; phấn đấu đến năm 2020 diện tích gieo trồng lúa chất lượng cao toàn tỉnh đạt khoảng 60.000 ha, năng suất dự kiến đạt 65 tạ/ha, sản lượng đạt 390.000 tấn, cụ thể như sau:

TT

Địa phương

Ước 2015

Năm 2020

DT canh tác (ha)

DT gieo trồng (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

DT canh tác (ha)

DT gieo trồng (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

Toàn tỉnh

19.600

39.200

62,00

243.040

30.000

60.000

65,00

390.000

1

Diễn Châu

3.000

6.000

62,00

37.200

3.500

7.000

65,00

45.500

2

Yên Thành

2.000

4.000

62,00

24.800

4.500

9.000

65,00

58.500

3

Quỳnh Lưu

2.000

4.000

62,00

24.800

3.000

6.000

65,00

39.000

4

TX. Hoàng Mai

100

200

62,00

1.240

100

200

65,00

1.300

5

Nghi Lộc

2.500

Content:
4.500

3

Quỳnh Lưu

1.605

2.000

3.000

4

TX. Hoàng Mai

144

100

100

5

Nghi Lộc

2.898

2.500

3.000

6

Nam Đàn

1.957

2.000

3.000

7

Hưng Nguyên

1.400

1.400

3.000

8

Đô Lương

1.336

1.500

3.000

9

TP. Vinh

341

600

750

10

Thanh Chương

758

1.000

2.000

11

Tân Kỳ

821

1.000

1.000

12

Nghĩa Đàn

140

150

500

13

TX. Thái Hoà

23

50

50

14

Quỳ Hợp

129

150

200

15

Quỳ Châu

238

450

450

16

Quế Phong

68

100

150

17

Anh Sơn

1.311

1.000

1.200

18

Con Cuông

539

500

500

19

Tương Dương

141

100

100

c) Dự kiến kết quả sản xuất lúa chất lượng cao
Tập trung tổ chức sản xuất từng bước mở rộng diện tích, áp dụng nhanh tiến bộ khoa học công nghệ, đẩy mạnh liên kết sản xuất; phấn đấu đến năm 2020 diện tích gieo trồng lúa chất lượng cao toàn tỉnh đạt khoảng 60.000 ha, năng suất dự kiến đạt 65 tạ/ha, sản lượng đạt 390.000 tấn, cụ thể như sau:

TT

Địa phương

Ước 2015

Năm 2020

DT canh tác (ha)

DT gieo trồng (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

DT canh tác (ha)

DT gieo trồng (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

Toàn tỉnh

19.600

39.200

62,00

243.040

30.000

60.000

65,00

390.000

1

Diễn Châu

3.000

6.000

62,00

37.200

3.500

7.000

65,00

45.500

2

Yên Thành

2.000

4.000

62,00

24.800

4.500

9.000

65,00

58.500

3

Quỳnh Lưu

2.000

4.000

62,00

24.800

3.000

6.000

65,00

39.000

4

TX. Hoàng Mai

100

200

62,00

1.240

100

200

65,00

1.300

5

Nghi Lộc

2.500