Document: Điều 1 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2020 ngành nghề thu hút đầu tư chung vào khu công nghiệp Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2020 ngành nghề thu hút đầu tư chung vào khu công nghiệp Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục dự án thuộc ngành nghề thu hút đầu tư chung vào các khu, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh như sau:
- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10) ngoại trừ các nhóm ngành C10101, C102, C1040, C1080.
- Nhóm ngành Sản xuất đồ uống (C11).
- Nhóm ngành Sản xuất trang phục (C14).
- Nhóm ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (C21).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (C23).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26).
- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27).
- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28).
- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29).
- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30).
- Nhóm ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (C31).
- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32).
- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33).
- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35).
- Nhóm ngành Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36).
- Nhóm ngành Thoát nước và xử lý nước thải (E37).
- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52).
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ cao, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục dự án thuộc ngành nghề thu hút đầu tư chung vào các khu, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh như sau:
- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10) ngoại trừ các nhóm ngành C10101, C102, C1040, C1080.
- Nhóm ngành Sản xuất đồ uống (C11).
- Nhóm ngành Sản xuất trang phục (C14).
- Nhóm ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (C21).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (C23).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25).
- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26).
- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27).
- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28).
- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29).
- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30).
- Nhóm ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (C31).
- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32).
- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33).
- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35).
- Nhóm ngành Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36).
- Nhóm ngành Thoát nước và xử lý nước thải (E37).
- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52).
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ cao, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.