Document: Điều 3 Quyết định 1824/QĐ-UBND năm 2014 quyết toán dự án Mở rộng mạng cấp nước nhà máy nước hiện hữu Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1824/QĐ-UBND năm 2014 quyết toán dự án Mở rộng mạng cấp nước nhà máy nước hiện hữu Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Số tiền

Ghi chú

Tổng số

46.209.524.747

Vốn ngân sách nhà nước

46.209.524.747

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

- Tổng các khoản công nợ tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán:
+ Tổng nợ phải trả: 11.974.210.963 đồng (Mười một tỷ, chín trăm bảy mươi tư triệu, hai trăm mười ngàn, chín trăm sáu mươi ba đồng).
+ Tổng nợ phải thu: 2.600.000 đồng (Hai triệu, sáu trăm ngàn đồng), cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Stt

Tên cá nhân, đơn vị thực hiện

Nội dung, công việc, hợp đồng thực hiện

Giá trị quyết toán

Đã thanh toán, tạm ứng

Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán

Phải trả

Phải thu

Tổng số

46.209.524.747

34.237.913.784

11.974.210.963

2.600.000

1

Liên danh Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Hồng Long và Công ty cổ phần Dịch vụ Xây lắp Hạ tầng

Xây dựng đường ống cấp nước (gói 09)

42.220.447.036

30.852.251.004

11.368.196.032

0

2

Công ty cổ phần Dịch vụ xây lắp hạ tầng

Xây dựng hệ thống điện động lực, trạm biến áp và đường điện hạ thế (gói 10)

609.866.000

509.000.000

100.866.000

0

3

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh Môi trường nông thôn

Quản lý dự án

497.124.743

490.000.000

7.124.743

0

4

Công ty cổ phần Tư vấn dịch vụ Đo đạc Đại An

Khảo sát địa hình phục vụ lập thiết kế kỹ thuật thi công

1.002.845.000

900.000.000

102.845.000

0

5

Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc Vũng Tàu

Lập dự án đầu tư, thiết kế cơ sở

158.791.257

770.355.000

96.078.756

0

Thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán

707.642.499

6

Công ty cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thẩm tra bản vẽ thiết kế, tổng dự toán

80.977.061

586.260.000

86.189.940

0

Lập HSMT gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước)

26.967.941

Đánh giá HSDT gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước

40.451.911

Giám sát thi công gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước)

524.053.027

7

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng điện Miền Nam

Giám sát thi công gói thầu số 10 (trạm biến áp và đường dây trung thế)

18.341.896

14.000.000

4.341.896

0

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Thẩm định dự án

7.572.000

5.052.000

2.520.000

9

Sở Xây dựng

Thẩm định thiết kế cơ sở

1.400.000

1.400.000

0

0

10

Công ty Bảo việt Bà Rịa Vũng Tàu - Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt

Bảo hiểm công trình

106.995.780

106.995.780

0

0

11

Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiểm toán Vũng Tàu

Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành

159.831.800

0

159.831.800

0

12

Sở Tài chính

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

46.216.796

0

46.216.796

0

13

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trung Tín

Thẩm định kết quả đấu thầu

0

2.600.000

0

2.600.000

2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản: Được phép ghi tăng tài sản:
Đơn vị tính: Đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Chi tiết theo nguồn vốn

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

46.209.524.747

Ngân sách tỉnh

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

3. Các nghiệp vụ thanh toán khác: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn là chủ đầu tư dự án có trách nhiệm thanh quyết toán công nợ và tất toán tài khoản theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Số tiền

Ghi chú

Tổng số

46.209.524.747

Vốn ngân sách nhà nước

46.209.524.747

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

- Tổng các khoản công nợ tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán:
+ Tổng nợ phải trả: 11.974.210.963 đồng (Mười một tỷ, chín trăm bảy mươi tư triệu, hai trăm mười ngàn, chín trăm sáu mươi ba đồng).
+ Tổng nợ phải thu: 2.600.000 đồng (Hai triệu, sáu trăm ngàn đồng), cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Stt

Tên cá nhân, đơn vị thực hiện

Nội dung, công việc, hợp đồng thực hiện

Giá trị quyết toán

Đã thanh toán, tạm ứng

Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán

Phải trả

Phải thu

Tổng số

46.209.524.747

34.237.913.784

11.974.210.963

2.600.000

1

Liên danh Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Hồng Long và Công ty cổ phần Dịch vụ Xây lắp Hạ tầng

Xây dựng đường ống cấp nước (gói 09)

42.220.447.036

30.852.251.004

11.368.196.032

0

2

Công ty cổ phần Dịch vụ xây lắp hạ tầng

Xây dựng hệ thống điện động lực, trạm biến áp và đường điện hạ thế (gói 10)

609.866.000

509.000.000

100.866.000

0

3

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh Môi trường nông thôn

Quản lý dự án

497.124.743

490.000.000

7.124.743

0

4

Công ty cổ phần Tư vấn dịch vụ Đo đạc Đại An

Khảo sát địa hình phục vụ lập thiết kế kỹ thuật thi công

1.002.845.000

900.000.000

102.845.000

0

5

Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc Vũng Tàu

Lập dự án đầu tư, thiết kế cơ sở

158.791.257

770.355.000

96.078.756

0

Thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán

707.642.499

6

Công ty cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thẩm tra bản vẽ thiết kế, tổng dự toán

80.977.061

586.260.000

86.189.940

0

Lập HSMT gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước)

26.967.941

Đánh giá HSDT gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước

40.451.911

Giám sát thi công gói thầu số 09 (xây lắp đường ống cấp nước)

524.053.027

7

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng điện Miền Nam

Giám sát thi công gói thầu số 10 (trạm biến áp và đường dây trung thế)

18.341.896

14.000.000

4.341.896

0

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Thẩm định dự án

7.572.000

5.052.000

2.520.000

9

Sở Xây dựng

Thẩm định thiết kế cơ sở

1.400.000

1.400.000

0

0

10

Công ty Bảo việt Bà Rịa Vũng Tàu - Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt

Bảo hiểm công trình

106.995.780

106.995.780

0

0

11

Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiểm toán Vũng Tàu

Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành

159.831.800

0

159.831.800

0

12

Sở Tài chính

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

46.216.796

0

46.216.796

0

13

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trung Tín

Thẩm định kết quả đấu thầu

0

2.600.000

0

2.600.000

2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản: Được phép ghi tăng tài sản:
Đơn vị tính: Đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Chi tiết theo nguồn vốn

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

46.209.524.747

Ngân sách tỉnh

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

3. Các nghiệp vụ thanh toán khác: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn là chủ đầu tư dự án có trách nhiệm thanh quyết toán công nợ và tất toán tài khoản theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này