Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

6,40

0,03

23,15

0,11

16,75

2.2

Đất an ninh

5,51

0,03

11,52

0,05

6,01

2.3

Đất khu công nghiệp

265,07

1,26

412,00

1,96

146,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,47

0,26

638,39

3,04

583,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,58

0,14

514,98

2,45

486,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,83

0,37

272,20

1,30

195,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,89

0,15

18,09

0,09

-12,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.153,10

19,78

5.390,79

25,67

1.237,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.215,76

10,55

Content:
2.1

Đất quốc phòng

6,40

0,03

23,15

0,11

16,75

2.2

Đất an ninh

5,51

0,03

11,52

0,05

6,01

2.3

Đất khu công nghiệp

265,07

1,26

412,00

1,96

146,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,47

0,26

638,39

3,04

583,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,58

0,14

514,98

2,45

486,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,83

0,37

272,20

1,30

195,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,89

0,15

18,09

0,09

-12,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.153,10

19,78

5.390,79

25,67

1.237,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.215,76

10,55