Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 55/2009/QĐ-UBND mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 55/2009/QĐ-UBND mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố như sau:
...
7.500

6.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

15.000

6.3

Công suất máy trên 90CV

30.000

7

Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá)

7.1

Trọng tải < 10 tấn

7.500

7.2

Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn

15.000

7.3

Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn

30.000

7.4

Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn

45.000

7.5

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

3. Gỗ:
Đơn vị tính: đồng/m3 /ngày đêm

STT

Loại gỗ

Mức thu

1

Gỗ quý hiếm các loại

10.000

2

Gỗ thông thường các loại

6.000

4. Các loại hàng hóa khác:
Đơn vị tính: đồng/m2 /ngày đêm

STT

Loại kho

Mức phí

1

Kho kiên cố (kho thông dụng được xây dựng bằng vật liệu kiên cố: cột, kèo thép hoặc bê tông, mái lợp tole hoặc bê tông, tường rào bao che xây gạch, nền bê tông hoặc láng xi măng).

1.300

2

Kho bán kiên cố (kho thông dụng có kết cấu không thuộc kho kiên cố như kèo gỗ, mái lợp ngói hoặc fibro, vách gỗ hoặc tole).

800

3

Bãi kiên cố (là bãi có kết cấu kiên cố bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, chịu lực, có hạ tầng đầy đủ).

400

4

Bãi thường (là bãi đất đá dăm hoặc bê tông gạch vỡ).

300

Content:
7.500

6.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

15.000

6.3

Công suất máy trên 90CV

30.000

7

Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá)

7.1

Trọng tải < 10 tấn

7.500

7.2

Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn

15.000

7.3

Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn

30.000

7.4

Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn

45.000

7.5

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

3. Gỗ:
Đơn vị tính: đồng/m3 /ngày đêm

STT

Loại gỗ

Mức thu

1

Gỗ quý hiếm các loại

10.000

2

Gỗ thông thường các loại

6.000

4. Các loại hàng hóa khác:
Đơn vị tính: đồng/m2 /ngày đêm

STT

Loại kho

Mức phí

1

Kho kiên cố (kho thông dụng được xây dựng bằng vật liệu kiên cố: cột, kèo thép hoặc bê tông, mái lợp tole hoặc bê tông, tường rào bao che xây gạch, nền bê tông hoặc láng xi măng).

1.300

2

Kho bán kiên cố (kho thông dụng có kết cấu không thuộc kho kiên cố như kèo gỗ, mái lợp ngói hoặc fibro, vách gỗ hoặc tole).

800

3

Bãi kiên cố (là bãi có kết cấu kiên cố bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, chịu lực, có hạ tầng đầy đủ).

400

4

Bãi thường (là bãi đất đá dăm hoặc bê tông gạch vỡ).

300