Document: Điều 1 Quyết định 2712/QĐ-BTNMT phê duyệt công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai 2014

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "2712/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "2712/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "2712/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "2712/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "2712/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2712/QĐ-BTNMT phê duyệt công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước năm 2014 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2014) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 33.123.056 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.281.040 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.683.590 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.158.426 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu Hiện trạng sử dụng đất năm 2014 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước năm 2014 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2014) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 33.123.056 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.281.040 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.683.590 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.158.426 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu Hiện trạng sử dụng đất năm 2014 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).