Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.092,00

15,19

2.936,75

22,95

2.959,70

14,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

236,83

1,16

237,05

28,68

265,73

1,31

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

41,68

0,20

366,40

17,65

384,05

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

5.106,03

25,09

6.088,29

154,31

6.242,60

30,68

2.1

Đất quốc phòng

1,34

0,01

43,19

-

43,19

0,21

2.2

Đất an ninh

1,27

0,01

1,47

-

1,47

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,91

0,03

102,50

-

102,50

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,42

0,02

48,32

23,52

71,84

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

64,16

0,32

206,21

0,02

206,23

1,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,01

0,12

31,01

-

31,01

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.206,04

10,84

2.420,05

98,10

2.518,15

12,37

2.10

Đất có di tích LS - văn hóa

10,79

0,05

10,80

-

10,80

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

-

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,46

0,02

89,37

-27,20

62,17

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

824,33

4,05

999,84

25,50

1.025,34

5,04

2.14

Đất ở tại đô thị

57,58

0,28

69,31

12,81

82,12

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,05

0,10

25,33

-

25,33

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,43

0,01

2,43

0,60

3,03

0,01

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,03

0,04

22,64

-

22,64

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

271,84

1,34

359,32

0,45

359,77

1,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,55

0,10

0,00

-

77,20

0,38

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

26,39

0,13

0,00

-

42,88

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

0,37

0,00

0,00

-

16,55

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

52,17

0,26

0,00

-

57,51

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, suối

1.056,32

5,19

0,00

-

1.053,32

5,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

442,44

2,17

0,00

-

426,92

2,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,13

0,01

0,00

-

2,63

0,01

3

Đất chưa sử dụng

504,06

2,48

487,22

235,95

251,27

1,23

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

976,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

600,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

62,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

223,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

73,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

85,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,54

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

53,00

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,01

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

169,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,35

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở, cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,83

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ.

Content:
3.092,00

15,19

2.936,75

22,95

2.959,70

14,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

236,83

1,16

237,05

28,68

265,73

1,31

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

41,68

0,20

366,40

17,65

384,05

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

5.106,03

25,09

6.088,29

154,31

6.242,60

30,68

2.1

Đất quốc phòng

1,34

0,01

43,19

-

43,19

0,21

2.2

Đất an ninh

1,27

0,01

1,47

-

1,47

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,91

0,03

102,50

-

102,50

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,42

0,02

48,32

23,52

71,84

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

64,16

0,32

206,21

0,02

206,23

1,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,01

0,12

31,01

-

31,01

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.206,04

10,84

2.420,05

98,10

2.518,15

12,37

2.10

Đất có di tích LS - văn hóa

10,79

0,05

10,80

-

10,80

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

-

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,46

0,02

89,37

-27,20

62,17

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

824,33

4,05

999,84

25,50

1.025,34

5,04

2.14

Đất ở tại đô thị

57,58

0,28

69,31

12,81

82,12

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,05

0,10

25,33

-

25,33

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,43

0,01

2,43

0,60

3,03

0,01

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,03

0,04

22,64

-

22,64

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

271,84

1,34

359,32

0,45

359,77

1,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,55

0,10

0,00

-

77,20

0,38

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

26,39

0,13

0,00

-

42,88

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

0,37

0,00

0,00

-

16,55

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

52,17

0,26

0,00

-

57,51

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, suối

1.056,32

5,19

0,00

-

1.053,32

5,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

442,44

2,17

0,00

-

426,92

2,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,13

0,01

0,00

-

2,63

0,01

3

Đất chưa sử dụng

504,06

2,48

487,22

235,95

251,27

1,23

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

976,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

600,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

62,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

223,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

73,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

85,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,54

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

53,00

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,01

1.Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

169,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,35

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở, cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,83

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ.