Document: Điều 1 Quyết định 479/QĐ-UBND 2021 phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp tỉnh Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 479/QĐ-UBND 2021 phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp tỉnh Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, Tết trồng cây và trồng cây phân tán năm 2021 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:

STT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây tối thiểu (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

≥ 0,6

≥ 50

4-5

9 x 13

1.900

2

Thông mã vĩ

≥ 0,5

≥ 45

16-18

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.200

3

Thông caribe

≥ 0,5

≥ 45

16-18

8 x 12

3.600

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

7.700

4

Sa mộc

≥ 0,3

≥ 35

12-16

8 x 12

2.200

≥ 0,5

≥ 50

≥ 24

10 x 14

6.100

5

Keo tai tượng

≥ 0,3

40-50

3-5

7 x 11

1.300

6

Mỡ

≥ 0,6

≥ 50

8-10

8 x 12

1.700

7

Vối thuốc

≥ 0,5

≥ 50

12-15

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.400

8

Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương

> 0,7

≥ 18

13 x 18
Bầu bó rơm

7.200

9

Bạch đàn (mô)

≥ 0,3

30-35

3-4

7 x 11

2.400

10

Bạch đàn (hạt)

≥ 0,3

30-40

3-4

7 x 11

1.400

11

Lát hoa

≥ 0,5

≥ 50

8-10

8 x 12

2.500

≥ 0,8

≥ 80

≥ 24

12 x 15

9.800

12

Giổi xanh, Giổi găng

≥ 0,4

≥ 40

10-12

8 x 12

3.000

≥ 0,6

≥ 70

≥ 24

12 x 15

12.000

13

Tông dù

≥ 0,4

≥ 35

4-5

8 x 12

1.800

14

Sơn tra (Táo mèo)

> 0,5

> 50

8-12

9 x 13

2.400

15

Trám đen, Trám trắng

≥ 0,6

≥ 60

9-12

9 x 13

2.900

16

Muồng đen

≥ 0,4

≥ 30

3-4

8 x 12

1.800

17

Ban hạt

≥ 1

≥ 100

≥ 24

15 x 20

51.700

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, Tết trồng cây và trồng cây phân tán năm 2021 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:

STT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây tối thiểu (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

≥ 0,6

≥ 50

4-5

9 x 13

1.900

2

Thông mã vĩ

≥ 0,5

≥ 45

16-18

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.200

3

Thông caribe

≥ 0,5

≥ 45

16-18

8 x 12

3.600

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

7.700

4

Sa mộc

≥ 0,3

≥ 35

12-16

8 x 12

2.200

≥ 0,5

≥ 50

≥ 24

10 x 14

6.100

5

Keo tai tượng

≥ 0,3

40-50

3-5

7 x 11

1.300

6

Mỡ

≥ 0,6

≥ 50

8-10

8 x 12

1.700

7

Vối thuốc

≥ 0,5

≥ 50

12-15

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.400

8

Luồng Thanh Hóa, Tre địa phương

> 0,7

≥ 18

13 x 18
Bầu bó rơm

7.200

9

Bạch đàn (mô)

≥ 0,3

30-35

3-4

7 x 11

2.400

10

Bạch đàn (hạt)

≥ 0,3

30-40

3-4

7 x 11

1.400

11

Lát hoa

≥ 0,5

≥ 50

8-10

8 x 12

2.500

≥ 0,8

≥ 80

≥ 24

12 x 15

9.800

12

Giổi xanh, Giổi găng

≥ 0,4

≥ 40

10-12

8 x 12

3.000

≥ 0,6

≥ 70

≥ 24

12 x 15

12.000

13

Tông dù

≥ 0,4

≥ 35

4-5

8 x 12

1.800

14

Sơn tra (Táo mèo)

> 0,5

> 50

8-12

9 x 13

2.400

15

Trám đen, Trám trắng

≥ 0,6

≥ 60

9-12

9 x 13

2.900

16

Muồng đen

≥ 0,4

≥ 30

3-4

8 x 12

1.800

17

Ban hạt

≥ 1

≥ 100

≥ 24

15 x 20

51.700