Document: Điểm a Khoản 11 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 11 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000, với các nội dung chính như sau:
...
11. Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy hoạch giao thông (Bản đồ quy hoạch giao thông và quy hoạch chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng QH-06):
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, chỉ giới đường đỏ các tuyến đường giao thông trong phạm vi dự án: Do điều kiện địa hình độ dốc dọc đường bám theo độ dốc địa hình và độ dốc san nền.
- Giao thông đối ngoại: Đường Vành đai phía Đông đi ngang qua khu quy hoạch, có chỉ giới đường đỏ 36,00 m (mặt cắt 1-1).
- Giao thông đối nội: Hệ thống giao thông đô thị trong khu vực quy hoạch được đấu nối phù hợp, kết nối khu đô thị với các khu vực xung quanh, không ảnh hưởng đến tính chất, chức năng và định hướng phát triển chung của đô thị, lộ giới cáp trục đường từ 12,00 m đến 36,00 m.
- Bảng quy hoạch hệ thống giao thông trong khu vực lập quy hoạch:

STT

Tên đường

Mặt cắt

Lộ giới (m)

Mặt cắt quy hoạch (m)

Vỉa hè

Giải phân cách

Lòng đường

Bên trái

Bên phải

1

Đường vành đai phía Đông

1 - 1

36,00

6,00

6,00

2,00

22,00

2

Đường Trần Quý Cáp

1’ – 1’

30,00

6,00

6,00

3,00

15,00

3

Đường N3, N6

2-2

24,00

4,50

4,50

-

15,00

4

Đường N1, N2, D2, D3

3-3

22,00

4,00

4,00

-

14,0

5

Đường N4, N5, D1, D5

4-4

15,00

4,00

4,00

-

7,00

6

Đường N4, N5, D4, D5, D6, D7

5-5

12,00

3,00

3,00

-

6,00

Content:
Quy hoạch giao thông (Bản đồ quy hoạch giao thông và quy hoạch chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng QH-06):
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, chỉ giới đường đỏ các tuyến đường giao thông trong phạm vi dự án: Do điều kiện địa hình độ dốc dọc đường bám theo độ dốc địa hình và độ dốc san nền.
- Giao thông đối ngoại: Đường Vành đai phía Đông đi ngang qua khu quy hoạch, có chỉ giới đường đỏ 36,00 m (mặt cắt 1-1).
- Giao thông đối nội: Hệ thống giao thông đô thị trong khu vực quy hoạch được đấu nối phù hợp, kết nối khu đô thị với các khu vực xung quanh, không ảnh hưởng đến tính chất, chức năng và định hướng phát triển chung của đô thị, lộ giới cáp trục đường từ 12,00 m đến 36,00 m.
- Bảng quy hoạch hệ thống giao thông trong khu vực lập quy hoạch:

STT

Tên đường

Mặt cắt

Lộ giới (m)

Mặt cắt quy hoạch (m)

Vỉa hè

Giải phân cách

Lòng đường

Bên trái

Bên phải

1

Đường vành đai phía Đông

1 - 1

36,00

6,00

6,00

2,00

22,00

2

Đường Trần Quý Cáp

1’ – 1’

30,00

6,00

6,00

3,00

15,00

3

Đường N3, N6

2-2

24,00

4,50

4,50

-

15,00

4

Đường N1, N2, D2, D3

3-3

22,00

4,00

4,00

-

14,0

5

Đường N4, N5, D1, D5

4-4

15,00

4,00

4,00

-

7,00

6

Đường N4, N5, D4, D5, D6, D7

5-5

12,00

3,00

3,00

-

6,00