Document: Khoản 2 Điều 9 Thông tư 05/2009/TT-BCT giá bán điện năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2009", "sign_number": "05/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2009", "sign_number": "05/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2009", "sign_number": "05/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2009", "sign_number": "05/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2009", "sign_number": "05/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 9 Thông tư 05/2009/TT-BCT giá bán điện năm 2009

Điều 9. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
...
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đ/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

515

Cho kWh từ 51 – 100

745

Cho kWh từ 101 – 150

975

Cho kWh từ 151 – 200

1.315

Cho kWh từ 201 – 300

1.425

Cho kWh từ 301 – 400

1.530

Cho kWh từ 401 trở lên

1.575

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

535

Cho kWh từ 51 – 100

770

Cho kWh từ 101 – 150

1.010

Cho kWh từ 151 – 200

1.360

Cho kWh từ 201 – 300

1.475

Cho kWh từ 301 – 400

1.585

Cho kWh từ 401 trở lên

1.630

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

485

Cho kWh từ 51 – 100

700

Cho kWh từ 101 – 150

920

Cho kWh từ 151 – 200

1.225

Cho kWh từ 201 – 300

1.325

Cho kWh từ 301 – 400

1.425

Cho kWh từ 401 trở lên

1.465

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

500

Cho kWh từ 51 – 100

720

Cho kWh từ 101 – 150

945

Cho kWh từ 151 – 200

1.270

Cho kWh từ 201 – 300

1.375

Cho kWh từ 301 – 400

1.480

Cho kWh từ 401 trở lên

1.520

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền bán cho các tổ chức kinh doanh bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư. Nguyên tắc xác định số hộ sử dụng điện sau mỗi công tơ tổng được quy định chi tiết tại điểm b khoản 1 mục V của Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà cao tầng khu đô thị mới bằng giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang quy định tại Điều 15 Thông tư này trừ lùi 3% theo các mức bậc thang tương ứng.

Content:
Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đ/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

515

Cho kWh từ 51 – 100

745

Cho kWh từ 101 – 150

975

Cho kWh từ 151 – 200

1.315

Cho kWh từ 201 – 300

1.425

Cho kWh từ 301 – 400

1.530

Cho kWh từ 401 trở lên

1.575

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

535

Cho kWh từ 51 – 100

770

Cho kWh từ 101 – 150

1.010

Cho kWh từ 151 – 200

1.360

Cho kWh từ 201 – 300

1.475

Cho kWh từ 301 – 400

1.585

Cho kWh từ 401 trở lên

1.630

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

485

Cho kWh từ 51 – 100

700

Cho kWh từ 101 – 150

920

Cho kWh từ 151 – 200

1.225

Cho kWh từ 201 – 300

1.325

Cho kWh từ 301 – 400

1.425

Cho kWh từ 401 trở lên

1.465

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh đầu tiên

500

Cho kWh từ 51 – 100

720

Cho kWh từ 101 – 150

945

Cho kWh từ 151 – 200

1.270

Cho kWh từ 201 – 300

1.375

Cho kWh từ 301 – 400

1.480

Cho kWh từ 401 trở lên

1.520

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền bán cho các tổ chức kinh doanh bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư. Nguyên tắc xác định số hộ sử dụng điện sau mỗi công tơ tổng được quy định chi tiết tại điểm b khoản 1 mục V của Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà cao tầng khu đô thị mới bằng giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang quy định tại Điều 15 Thông tư này trừ lùi 3% theo các mức bậc thang tương ứng.