Document: Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc và đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi, khu dân cư, nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận, đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 397,15 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 31.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

M2/người

128,11

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

93,77

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

59,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

5,91

Trong đó:

+ Đất giáo dục

3,22

+ Đất y tế

0,61

+ Chợ

0,12

+ Đất thương mại dịch vụ

0,16

+ Đất văn hóa

0,31

+ Đất thể dục thể thao

0,85

+ Đất trung tâm hành chính

0,5

+ Đất công trình công cộng

0,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

10,76

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2
m2/ng

8,09
17,61

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

27,43

Hệ số sử dụng đất

lần

1,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 3:2012/BXD)

tối đa

8

tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 938.710 m2, dân số 4.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi và khu dân cư.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận.
- Đơn vị ở 2: diện tích 1.894.394 m2, dân số 15.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Đơn vị ở 3: diện tích 1.138.396 m2, dân số 11.000 người giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 290,6879 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 184,4063 ha. Trong đó:
- Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : tổng diện tích 57,0189 ha.
- Đất nhóm ở xây dựng mới : tổng diện tích 123,8708 ha.
- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 3,5166 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,3337 ha; bao gồm:
- Đất giáo dục: tổng diện tích 9,9844 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 2,3082 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,3233 ha.

* Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,2458 ha.

* Trường tiểu học (hiện hữu)

: 1,0775 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 5,3529 ha.

* Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 4,9204 ha.

* Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

: 0,4325 ha.

- Đất thương mại dịch vụ - chợ (hiện hữu)

: tổng diện tích 0,3785 ha.

- Đất y tế

: tổng diện tích 1,8895 ha.

+ Y tế (hiện hữu)

: 0,0279 ha.

+ Y tế (Xây dựng mới - 4 cơ sở)

: 1,8616 ha.

- Đất thương mại dịch vụ khác

: tổng diện tích 0,4828 ha.

- Đất công trình văn hóa

: tổng diện tích 0,9667 ha.

- Đất thể dục thể thao

: tổng diện tích 2,6373 ha.

* Thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 2,0004 ha;

* Thể dục thể thao (hiện hữu)

: 0,6369 ha;

- Đất trung tâm hành chính phường

: tổng diện tích 1,5532 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (xây dựng mới)

: 1,2655 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (hiện hữu)

: 0,2877 ha.

- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 0,4413 ha.
a.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 33,3448 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 54,6031 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 106,4621 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 7,8619 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục : diện tích 4,9305 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới) : diện tích 1,9305 ha.
+ Trường dạy nghề (xây dựng mới) : diện tích 3,0 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa xây dựng mới): diện tích 0,4306 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân vận động xây dựng mới): diện tích 2,5008 ha.
b.2. Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: tổng diện tích 22,1365 ha.
b.3. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 31,6497 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 19,8270 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 24,9870 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

290,6879

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

184,4063

63,44

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

57,0189

- Đất nhóm ở xây dựng mới

123,8708

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

122,8287

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

1,0421

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

3,5166

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,3337

6,31

- Đất giáo dục

9,9844

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

2,3082

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2458

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

1,0775

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

4,9204

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

0,4325

- Đất y tế (hiện hữu)

0,0279

- Đất y tế (xây dựng mới)

1,8616

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3785

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

0,4828

- Đất văn hóa (hiện hữu)

0,9667

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

0,6369

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

2,0004

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

0,2877

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường xây mới

1,2655

- Đất công trình công cộng

0,4413

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

33,3448

11,47

4

Đất giao thông và sân bãi

54,6031

18,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

52,5304

- Sân bãi

2,0727

B

Đất ngoài đơn vị ở

106,4621

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,8619

- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,9305

- Trường dạy nghề xây mới

3,0000

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây dựng mới

2,5008

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

0,4306

Đất cây xanh, mặt nước

47,1235

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

22,1365

- Sông rạch

24,9870

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

31,6497

Đất giao thông cấp khu vực

19,8270

Tổng cộng

397,1500

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đorn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích: 938.710 m2; dự báo quy mô dân số: 4.500 người

1. Đất đơn vị ở

497.940

1.1. Đất nhóm nhà ở

359.851

79,97

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

238.476

40

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

86.209

35

4

1,5

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

35.166

50

3

1,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.920

5,8

- Đất giáo dục

19.151

4,3

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

5.665

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

13.486

40

4

1,6

- Đất y tế (xây mới)

2.564

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây dựng mới

4.205

20

3

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.106

6,5

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

83.063

18,46

2. Đất ngoài đơn vị ở

440.770

2.1. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

316.497

2.2 Đất cây xanh, mặt nước

74.683

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

49.317

- Sông rạch

25.366

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

49.590

Đơn vị ở II (diện tích: 1.894.394 m2; dự báo quy mô dân số: 15.500 người)

1. Đất đơn vị ở

1.420.532

1.1. Đất nhóm ở

832.037

53,68

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

229.278

42

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới

602.759

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

592.338

32

4

1,2

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

10.421

29,2

8

2,34

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

89,001

5,7

- Đất giáo dục

43.260

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

12.501

40

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

10.775

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

15.659

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

4.325

40

3

1,2

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

2.877

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

3.785

40

2

0,8

- Đất văn hóa (hiện hữu)

9.667

40

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

11.238

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

279

40

1

0,4

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (hiện hữu)

6.369

5

1

0,05

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới)

7.113

20

2

0,4

- Đất công trình công cộng

4.413

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

227.564

14,7

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông - sân bãi

282.415

17,72

- Đất giao thông cấp phân khu vực

272.258

- Sân bãi

10.157

2. Đất ngoài đơn vị ở

463.377

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

49.305

- Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

- Trường dạy nghề xây mới

30.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

272.622

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

129.212

- Sông rạch

143.410

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

141.450

1. Đất đơn vị ở

977.922

Đơn vị ở III (diện tích: 1.138.396 m2; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1.1. Đất nhóm ở

652.175

59,29

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

102.435

40

5

2,0

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

549.740

31

4

1,2

12. Đất công trình dịch vụ đô thị

68.416

6,22

- Đất giáo dục

37.433

3,40

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

4.916

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.458

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

20.059

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

4.814

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4.828

40

6

2,4

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường (xây dựng mới)

12.655

40

4

1,6

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

8.686

20

2

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

76.778

6,98

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

180.553

16,41

- Đất giao thông cấp phân khu vực

171.231

- Sân bãi

9.322

2. Đất ngoài đơn vị ở

160.474

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

29.314

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

123.930

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

42.836

- Sông rạch

81.094

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

7.230

Tổng cộng

3.971.500

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao tối đa

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(người)

(tầng)

(%)

(lần)

I

Đơn vị ở I

4.500

I-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

33.829

418

5

40

2,0

I-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

81.535

1.004

5

40

2,0

I-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

79.747

982

5

40

2,0

I-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43.365

534

5

40

2,0

I-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

10.224

126

4

40

1,6

I-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

11.539

142

4

40

1,6

I-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.318

41

4

50

2,0

I-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

61.128

753

4

30

1,2

I-9

Trường mẫu giáo xây mới

5.665

2

40

1,8

I-10

Trường trung học cơ sở xây mới

13.486

4

40

1,6

I-11

Đất y tế xây mới

2.564

5

40

2,0

I-12

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

4.205

3

20

0,6

I-13

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

29.106

1

5

0,05

I-14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

100.058

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

10.006

142

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

90.052

I-15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

180.676

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

18.068

257

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

162.608

I-16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

70.929

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7.093

101

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

63.836

I-17

Đất cây xanh cách ly sông rạch

43.257

I-18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.100

I-19

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.405

I-20

Đất cây xanh cách ly sông rạch

555

I-21

Sông rạch

25.366

II

Đơn vị ở II

15500

II-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

41.720

793

5

40

2,0

II-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

90.931

1728

5

40

2,0

II-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

44.990

855

5

40

2,0

II-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24.137

459

5

50

2,5

II-5

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

27.500

523

5

50

2,5

II-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.487

195

4

30

1,2

II-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

45.569

866

4

30

1,2

II-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.219

175

4

50

2,0

II-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

20.295

386

4

30

1,2

II-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.774

186

4

50

2,0

II-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.223

61

4

50

2,0

II-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

1.717

33

4

50

2,0

II-13

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

53.534

1017

4

30

1,2

II-14

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

16.251

309

4

40

1,6

II-15

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21.464

408

4

30

1,2

II-16

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

90.174

1713

4

30

1,2

II-17

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.691

1039

4

30

1,2

II-18

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.643

1038

4

30

1,2

II-19

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

129.125

2453

4

30

1,2

II-20

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

31.172

592

4

30

1,2

II-21

Đất nhóm ở chung cư chung cư

6.215

300

8

29,23

2,34

II-22

Đất nhóm ở chung cư chung cư

4.206

372

8

29,23

2,34

II-23

Trường mẫu giáo xây mới

6.513

2

40

0,8

II-24

Trường mẫu giáo xây mới

5.988

2

40

0,8

II-25

Trường tiểu học long thuận hiện hữu

10.775

3

40

1,2

II-26

Trường trung học cơ sở xây mới

15.659

3

40

1,2

II-27

Trường trung học cơ sở long thuận- hiện hữu

4.325

3

40

1,2

II-28

Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

4

40

1,6

II-29

Trường dạy nghề xây mới

30.000

4

40

1,6

II-30

Trung tâm hành chính phường hiện hữu

2.877

3

40

1,2

II-31

Đất chợ hiện hữu

3.785

2

40

0,8

II-32

Đất văn hóa hiện hữu

9.667

2

40

0,8

II-33

Đất y tế hiện hữu

279

1

40

0,4

II-34

Đất y tế xây mới

6.006

3

40

1,2

II-35

Đất y tế xây mới

5.232

3

40

1,2

II-36

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

6.369

1

5

0,05

II-37

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

7.113

2

20

0,4

II-38

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4.413

3

40

1,2

II-39

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.793

1

5

0,05

II-40

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

37.742

1

5

0,05

II-41

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

30.326

1

5

0,05

II-42

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.150

1

5

0,05

II-43

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.038

1

5

0,05

II-44

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

10.154

1

5

0,05

II-45

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.359

1

5

0,05

II-46

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.156

1

5

0,05

II-47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.322

1

5

0,05

II-48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.100

1

5

0,05

II-49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

16.384

1

5

0,05

II-50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

89.040

1

5

0,05

II-51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.573

II-52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

41.366

II-53

Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.830

II-54

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.744

II-55

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.736

II-56

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.933

II-57

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.173

II-58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.764

II-59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.554

II-60

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.027

II-61

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.596

II-62

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.040

II-63

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.693

II-64

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.250

II-65

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.933

II-66

Bãi đậu xe

6.363

1

10

0,1

II-67

Bãi đậu xe

3.794

1

10

0,1

II-68

Sông rạch

143.410

III

Đơn vị ở III

11000

III-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

32.244

544

5

40

2,0

III-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

70.191

1184

5

40

2,0

III-3

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.681

872

4

30

1,2

III-4

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

25.044

422

4

30

1,2

III-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

13.006

219

4

40

1,6

III-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

50.005

843

4

30

1,2

III-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

64.271

1084

4

30

1,2

III-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

80.154

1352

4

30

1,2

III-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

60.748

1025

4

30

1,2

III-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.751

923

4

30

1,2

III-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

73.644

1242

4

30

1,2

III-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

76.436

1289

4

30

1,2

III-13

Trường mẫu giáo xây mới

4.916

2

40

0,8

III-14

Trường tiểu học xây mới

12.458

3

40

1,2

III-15

Trường trung học cơ sở xây mới

20.059

3

40

1,2

III-16

Trung tâm hành chính cấp phường xây mới

12.655

4

40

1,6

III-17

Đất y tế xây mới

4.814

3

40

1,2

III-18

Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

4

40

1,6

III-19

Đất thương mại dịch vụ xây mới

4.828

6

40

2,4

III-20

Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2

20

0,4

III-21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

8.686

2

20

0,4

III-22

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.389

1

5

0,05

III-23

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

11.793

1

5

0,05

III-24

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

12.270

1

5

0,05

III-25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

44.326

1

5

0,05

III-26

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.781

III-27

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.110

III-28

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.161

III-29

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.564

III-30

Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.289

III-31

Đất cây xanh cách ly sông rạch

12.574

III-32

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.357

III-33

Bãi đậu xe

4.588

1

10

0,1

III-34

Bãi đậu xe

4.734

1

10

0,1

III-35

Sông rạch

81.094

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu dân cư hiện hữu giữ lại cải tạo chỉnh trang kết hợp với các nhóm nhà ở xây dựng mới và nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn tạo nên khu nhà ở đa dạng phong phú, không gian sinh động.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp tiếp giáp nút giao và tuyến đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây là tuyến đường trục chính đô thị.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua tuyến đường khu vực là đường Long Phước và đường Long Thuận.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Đường Long Thuận

60

7

8(2)11, 5(3)11, 5(2)8

7

2

Đường Long Thuận

Ranh (sông Tắc)

Đường Long Phước

30

6

18

6

3

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

Đường Long Phước

Đường Long Phước 5

30

6

18

6

4

Đường Long Phước 5

Đường Long Phước

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

30

6

18

6

5

Đường Dọc sông Đồng Nai 1

Đường Long Phước 2C

Rạch Ván

30

6

18

6

Đường Long Phước 2C

Đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

16

4

8

4

6

Đường Long Phước 6

Đường Long Thuận

Rạch Sỏi

25

5

15

5

7

Đường Long Phước 2C

Sông Đồng Nai

Đường Long Phước 5

22

5

12

5

Đường Long Phước 5

Đường Long Phước 2A

25

3

7,5 (4) 7,5

3

8

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

22

5

12,0

5

9

Đường Long Phước 4

Đường Long Phước 5 (điểm phía Nam)

Đường Long Phước 5 (điểm phía Bắc)

22

5

12,0

5

Đường Long Phước 5 (điểm phía Bắc)

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

10

Đường D3

Đường Long Phước 5 (Điểm phía Nam)

Đường long Phước 5 (Điểm phía Bắc)

20

4,5

11

4,5

Đường Long phước 5 (điểm phía Nam)

Khu công viên cây xanh II-43

16

4

8

4

11

Đường số 7

Đường Long Phước

Đường Long Phước 2A

20

4,5

11,0

4,5

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước 5

13

3

7

3

12

Đường dọc sông Tắc (Đông)

Đường Long Thuận

Rạch Ván

16

4

8

4

13

Đường D2

Đường Long Thuận

Rạch Ván

16

4

8

4

14

Đường D4

Đường Long Thuận

ranh khu vực (phía Nam)

16

4

8

4

15

Đường D6

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước 5

16

4

8

4

16

Đường D7

Đường Long Phước

Đường D3

16

4

8

4

17

Đường D8

Đường Long Phước 5

Đường D9

16

4

8

4

Đường D3

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

13

3,0

7,0

3,0

18

Đường D9

Đường Long Phước 5

Đường D3

13

3

7

3

19

Đường D10

Đường Long Phước 2A

Đường D3

13

3

7

3

20

Đường D11

Đường Long Thuận

Ranh phía Nam

13

3

7

3

Đường D12

Đường D 4

Đường D 11

13

3

7

3

Đường D13

Đường Long Phước 6

Đường D2

13

3

7

3

Đường D14

Đường D8

Đường D9

13

3

7

3

21

Đường khác

12

3

6

3

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên các công trình công trình công cộng đơn vị ở.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc và đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi, khu dân cư, nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận, đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 397,15 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 31.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

M2/người

128,11

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

93,77

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

59,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

5,91

Trong đó:

+ Đất giáo dục

3,22

+ Đất y tế

0,61

+ Chợ

0,12

+ Đất thương mại dịch vụ

0,16

+ Đất văn hóa

0,31

+ Đất thể dục thể thao

0,85

+ Đất trung tâm hành chính

0,5

+ Đất công trình công cộng

0,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

10,76

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2
m2/ng

8,09
17,61

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

27,43

Hệ số sử dụng đất

lần

1,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 3:2012/BXD)

tối đa

8

tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 938.710 m2, dân số 4.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi và khu dân cư.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận.
- Đơn vị ở 2: diện tích 1.894.394 m2, dân số 15.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Đơn vị ở 3: diện tích 1.138.396 m2, dân số 11.000 người giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 290,6879 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 184,4063 ha. Trong đó:
- Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : tổng diện tích 57,0189 ha.
- Đất nhóm ở xây dựng mới : tổng diện tích 123,8708 ha.
- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 3,5166 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,3337 ha; bao gồm:
- Đất giáo dục: tổng diện tích 9,9844 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 2,3082 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,3233 ha.

* Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,2458 ha.

* Trường tiểu học (hiện hữu)

: 1,0775 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 5,3529 ha.

* Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 4,9204 ha.

* Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

: 0,4325 ha.

- Đất thương mại dịch vụ - chợ (hiện hữu)

: tổng diện tích 0,3785 ha.

- Đất y tế

: tổng diện tích 1,8895 ha.

+ Y tế (hiện hữu)

: 0,0279 ha.

+ Y tế (Xây dựng mới - 4 cơ sở)

: 1,8616 ha.

- Đất thương mại dịch vụ khác

: tổng diện tích 0,4828 ha.

- Đất công trình văn hóa

: tổng diện tích 0,9667 ha.

- Đất thể dục thể thao

: tổng diện tích 2,6373 ha.

* Thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 2,0004 ha;

* Thể dục thể thao (hiện hữu)

: 0,6369 ha;

- Đất trung tâm hành chính phường

: tổng diện tích 1,5532 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (xây dựng mới)

: 1,2655 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (hiện hữu)

: 0,2877 ha.

- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 0,4413 ha.
a.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 33,3448 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 54,6031 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 106,4621 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 7,8619 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục : diện tích 4,9305 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới) : diện tích 1,9305 ha.
+ Trường dạy nghề (xây dựng mới) : diện tích 3,0 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa xây dựng mới): diện tích 0,4306 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân vận động xây dựng mới): diện tích 2,5008 ha.
b.2. Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: tổng diện tích 22,1365 ha.
b.3. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 31,6497 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 19,8270 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 24,9870 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

290,6879

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

184,4063

63,44

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

57,0189

- Đất nhóm ở xây dựng mới

123,8708

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

122,8287

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

1,0421

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

3,5166

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,3337

6,31

- Đất giáo dục

9,9844

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

2,3082

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2458

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

1,0775

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

4,9204

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

0,4325

- Đất y tế (hiện hữu)

0,0279

- Đất y tế (xây dựng mới)

1,8616

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3785

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

0,4828

- Đất văn hóa (hiện hữu)

0,9667

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

0,6369

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

2,0004

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

0,2877

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường xây mới

1,2655

- Đất công trình công cộng

0,4413

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

33,3448

11,47

4

Đất giao thông và sân bãi

54,6031

18,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

52,5304

- Sân bãi

2,0727

B

Đất ngoài đơn vị ở

106,4621

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,8619

- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,9305

- Trường dạy nghề xây mới

3,0000

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây dựng mới

2,5008

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

0,4306

Đất cây xanh, mặt nước

47,1235

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

22,1365

- Sông rạch

24,9870

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

31,6497

Đất giao thông cấp khu vực

19,8270

Tổng cộng

397,1500

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đorn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích: 938.710 m2; dự báo quy mô dân số: 4.500 người

1. Đất đơn vị ở

497.940

1.1. Đất nhóm nhà ở

359.851

79,97

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

238.476

40

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

86.209

35

4

1,5

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

35.166

50

3

1,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.920

5,8

- Đất giáo dục

19.151

4,3

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

5.665

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

13.486

40

4

1,6

- Đất y tế (xây mới)

2.564

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây dựng mới

4.205

20

3

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.106

6,5

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

83.063

18,46

2. Đất ngoài đơn vị ở

440.770

2.1. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

316.497

2.2 Đất cây xanh, mặt nước

74.683

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

49.317

- Sông rạch

25.366

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

49.590

Đơn vị ở II (diện tích: 1.894.394 m2; dự báo quy mô dân số: 15.500 người)

1. Đất đơn vị ở

1.420.532

1.1. Đất nhóm ở

832.037

53,68

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

229.278

42

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới

602.759

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

592.338

32

4

1,2

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

10.421

29,2

8

2,34

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

89,001

5,7

- Đất giáo dục

43.260

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

12.501

40

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

10.775

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

15.659

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

4.325

40

3

1,2

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

2.877

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

3.785

40

2

0,8

- Đất văn hóa (hiện hữu)

9.667

40

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

11.238

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

279

40

1

0,4

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (hiện hữu)

6.369

5

1

0,05

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới)

7.113

20

2

0,4

- Đất công trình công cộng

4.413

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

227.564

14,7

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông - sân bãi

282.415

17,72

- Đất giao thông cấp phân khu vực

272.258

- Sân bãi

10.157

2. Đất ngoài đơn vị ở

463.377

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

49.305

- Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

- Trường dạy nghề xây mới

30.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

272.622

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

129.212

- Sông rạch

143.410

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

141.450

1. Đất đơn vị ở

977.922

Đơn vị ở III (diện tích: 1.138.396 m2; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1.1. Đất nhóm ở

652.175

59,29

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

102.435

40

5

2,0

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

549.740

31

4

1,2

12. Đất công trình dịch vụ đô thị

68.416

6,22

- Đất giáo dục

37.433

3,40

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

4.916

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.458

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

20.059

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

4.814

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4.828

40

6

2,4

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường (xây dựng mới)

12.655

40

4

1,6

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

8.686

20

2

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

76.778

6,98

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

180.553

16,41

- Đất giao thông cấp phân khu vực

171.231

- Sân bãi

9.322

2. Đất ngoài đơn vị ở

160.474

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

29.314

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

123.930

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

42.836

- Sông rạch

81.094

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

7.230

Tổng cộng

3.971.500

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao tối đa

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(người)

(tầng)

(%)

(lần)

I

Đơn vị ở I

4.500

I-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

33.829

418

5

40

2,0

I-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

81.535

1.004

5

40

2,0

I-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

79.747

982

5

40

2,0

I-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43.365

534

5

40

2,0

I-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

10.224

126

4

40

1,6

I-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

11.539

142

4

40

1,6

I-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.318

41

4

50

2,0

I-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

61.128

753

4

30

1,2

I-9

Trường mẫu giáo xây mới

5.665

2

40

1,8

I-10

Trường trung học cơ sở xây mới

13.486

4

40

1,6

I-11

Đất y tế xây mới

2.564

5

40

2,0

I-12

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

4.205

3

20

0,6

I-13

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

29.106

1

5

0,05

I-14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

100.058

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

10.006

142

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

90.052

I-15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

180.676

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

18.068

257

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

162.608

I-16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

70.929

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7.093

101

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

63.836

I-17

Đất cây xanh cách ly sông rạch

43.257

I-18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.100

I-19

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.405

I-20

Đất cây xanh cách ly sông rạch

555

I-21

Sông rạch

25.366

II

Đơn vị ở II

15500

II-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

41.720

793

5

40

2,0

II-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

90.931

1728

5

40

2,0

II-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

44.990

855

5

40

2,0

II-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24.137

459

5

50

2,5

II-5

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

27.500

523

5

50

2,5

II-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.487

195

4

30

1,2

II-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

45.569

866

4

30

1,2

II-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.219

175

4

50

2,0

II-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

20.295

386

4

30

1,2

II-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.774

186

4

50

2,0

II-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.223

61

4

50

2,0

II-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

1.717

33

4

50

2,0

II-13

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

53.534

1017

4

30

1,2

II-14

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

16.251

309

4

40

1,6

II-15

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21.464

408

4

30

1,2

II-16

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

90.174

1713

4

30

1,2

II-17

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.691

1039

4

30

1,2

II-18

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.643

1038

4

30

1,2

II-19

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

129.125

2453

4

30

1,2

II-20

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

31.172

592

4

30

1,2

II-21

Đất nhóm ở chung cư chung cư

6.215

300

8

29,23

2,34

II-22

Đất nhóm ở chung cư chung cư

4.206

372

8

29,23

2,34

II-23

Trường mẫu giáo xây mới

6.513

2

40

0,8

II-24

Trường mẫu giáo xây mới

5.988

2

40

0,8

II-25

Trường tiểu học long thuận hiện hữu

10.775

3

40

1,2

II-26

Trường trung học cơ sở xây mới

15.659

3

40

1,2

II-27

Trường trung học cơ sở long thuận- hiện hữu

4.325

3

40

1,2

II-28

Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

4

40

1,6

II-29

Trường dạy nghề xây mới

30.000

4

40

1,6

II-30

Trung tâm hành chính phường hiện hữu

2.877

3

40

1,2

II-31

Đất chợ hiện hữu

3.785

2

40

0,8

II-32

Đất văn hóa hiện hữu

9.667

2

40

0,8

II-33

Đất y tế hiện hữu

279

1

40

0,4

II-34

Đất y tế xây mới

6.006

3

40

1,2

II-35

Đất y tế xây mới

5.232

3

40

1,2

II-36

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

6.369

1

5

0,05

II-37

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

7.113

2

20

0,4

II-38

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4.413

3

40

1,2

II-39

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.793

1

5

0,05

II-40

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

37.742

1

5

0,05

II-41

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

30.326

1

5

0,05

II-42

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.150

1

5

0,05

II-43

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.038

1

5

0,05

II-44

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

10.154

1

5

0,05

II-45

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.359

1

5

0,05

II-46

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.156

1

5

0,05

II-47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.322

1

5

0,05

II-48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.100

1

5

0,05

II-49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

16.384

1

5

0,05

II-50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

89.040

1

5

0,05

II-51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.573

II-52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

41.366

II-53

Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.830

II-54

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.744

II-55

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.736

II-56

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.933

II-57

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.173

II-58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.764

II-59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.554

II-60

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.027

II-61

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.596

II-62

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.040

II-63

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.693

II-64

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.250

II-65

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.933

II-66

Bãi đậu xe

6.363

1

10

0,1

II-67

Bãi đậu xe

3.794

1

10

0,1

II-68

Sông rạch

143.410

III

Đơn vị ở III

11000

III-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

32.244

544

5

40

2,0

III-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

70.191

1184

5

40

2,0

III-3

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.681

872

4

30

1,2

III-4

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

25.044

422

4

30

1,2

III-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

13.006

219

4

40

1,6

III-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

50.005

843

4

30

1,2

III-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

64.271

1084

4

30

1,2

III-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

80.154

1352

4

30

1,2

III-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

60.748

1025

4

30

1,2

III-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.751

923

4

30

1,2

III-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

73.644

1242

4

30

1,2

III-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

76.436

1289

4

30

1,2

III-13

Trường mẫu giáo xây mới

4.916

2

40

0,8

III-14

Trường tiểu học xây mới

12.458

3

40

1,2

III-15

Trường trung học cơ sở xây mới

20.059

3

40

1,2

III-16

Trung tâm hành chính cấp phường xây mới

12.655

4

40

1,6

III-17

Đất y tế xây mới

4.814

3

40

1,2

III-18

Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

4

40

1,6

III-19

Đất thương mại dịch vụ xây mới

4.828

6

40

2,4

III-20

Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2

20

0,4

III-21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

8.686

2

20

0,4

III-22

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.389

1

5

0,05

III-23

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

11.793

1

5

0,05

III-24

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

12.270

1

5

0,05

III-25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

44.326

1

5

0,05

III-26

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.781

III-27

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.110

III-28

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.161

III-29

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.564

III-30

Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.289

III-31

Đất cây xanh cách ly sông rạch

12.574

III-32

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.357

III-33

Bãi đậu xe

4.588

1

10

0,1

III-34

Bãi đậu xe

4.734

1

10

0,1

III-35

Sông rạch

81.094

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu dân cư hiện hữu giữ lại cải tạo chỉnh trang kết hợp với các nhóm nhà ở xây dựng mới và nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn tạo nên khu nhà ở đa dạng phong phú, không gian sinh động.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp tiếp giáp nút giao và tuyến đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây là tuyến đường trục chính đô thị.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua tuyến đường khu vực là đường Long Phước và đường Long Thuận.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Đường Long Thuận

60

7

8(2)11, 5(3)11, 5(2)8

7

2

Đường Long Thuận

Ranh (sông Tắc)

Đường Long Phước

30

6

18

6

3

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

Đường Long Phước

Đường Long Phước 5

30

6

18

6

4

Đường Long Phước 5

Đường Long Phước

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

30

6

18

6

5

Đường Dọc sông Đồng Nai 1

Đường Long Phước 2C

Rạch Ván

30

6

18

6

Đường Long Phước 2C

Đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

16

4

8

4

6

Đường Long Phước 6

Đường Long Thuận

Rạch Sỏi

25

5

15

5

7

Đường Long Phước 2C

Sông Đồng Nai

Đường Long Phước 5

22

5

12

5

Đường Long Phước 5

Đường Long Phước 2A

25

3

7,5 (4) 7,5

3

8

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

22

5

12,0

5

9

Đường Long Phước 4

Đường Long Phước 5 (điểm phía Nam)

Đường Long Phước 5 (điểm phía Bắc)

22

5

12,0

5

Đường Long Phước 5 (điểm phía Bắc)

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

10

Đường D3

Đường Long Phước 5 (Điểm phía Nam)

Đường long Phước 5 (Điểm phía Bắc)

20

4,5

11

4,5

Đường Long phước 5 (điểm phía Nam)

Khu công viên cây xanh II-43

16

4

8

4

11

Đường số 7

Đường Long Phước

Đường Long Phước 2A

20

4,5

11,0

4,5

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước 5

13

3

7

3

12

Đường dọc sông Tắc (Đông)

Đường Long Thuận

Rạch Ván

16

4

8

4

13

Đường D2

Đường Long Thuận

Rạch Ván

16

4

8

4

14

Đường D4

Đường Long Thuận

ranh khu vực (phía Nam)

16

4

8

4

15

Đường D6

Đường Long Phước 2A

Đường Long Phước 5

16

4

8

4

16

Đường D7

Đường Long Phước

Đường D3

16

4

8

4

17

Đường D8

Đường Long Phước 5

Đường D9

16

4

8

4

Đường D3

Đường Cầu Đình (Đường Long Thuận Nối dài)

13

3,0

7,0

3,0

18

Đường D9

Đường Long Phước 5

Đường D3

13

3

7

3

19

Đường D10

Đường Long Phước 2A

Đường D3

13

3

7

3

20

Đường D11

Đường Long Thuận

Ranh phía Nam

13

3

7

3

Đường D12

Đường D 4

Đường D 11

13

3

7

3

Đường D13

Đường Long Phước 6

Đường D2

13

3

7

3

Đường D14

Đường D8

Đường D9

13

3

7

3

21

Đường khác

12

3

6

3

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên các công trình công trình công cộng đơn vị ở.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.