Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Điều 1. Bổ sung Bảng giá đất ở năm 2013 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Đối với các con đường, đoạn đường trên địa bàn các phường:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

Phường 2:

20

Hẻm tập thể Bưu điện thuộc đường Thông Thiên Học, đoạn từ Bùi Thị Xuân đến hết cổng Tỉnh đội (từ thửa 37 đến thửa 39)

4.234

Phường 3:

22

Hẻm Lê Đại Hành (Thung lũng Kim Khuê) (Từ đầu đường Lê Đại Hành đến nhà số 47 C Hồ Tùng Mậu (Thửa 30 - Tờ 6)

8.165

23

Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng Bưu điện) (Từ Hồ Tùng Mậu đến Cơm niêu Như Ngọc)

5.292

24

Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp Công viên Xuân Hương) (Từ Hồ Tùng Mậu đến cà Phê Nhật Nguyên)

5.954

25

Hẻm 21 Trần Phú (Giáp Công ty CP Địa ốc Đà Lạt) (Từ Trần Phú đến thửa số 29, tờ bản đồ số 8)

7.308

Phường 4:

27

Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ sau lưng Khách Sạn Sài Gòn thuộc đường Hoàng Văn Thụ, đoạn từ đường 3/2 đến Huyền Trân Công Chúa (Từ Thửa 194 đến thửa 182, tờ bản đồ số 46)

4.234

28

Hẻm 25 Trần Phú giáp trường CĐ Kinh tế LĐ (Thửa 110 - Cổng sau KS Sami)

7.056

29

Hẻm 25 Trần Phú giáp TT Hành chính tỉnh (Từ Trần Phú đến cổng Ty APEX cũ)

7.056

30

Đường quanh hồ Hạt Đậu giáp đường Trần Phú và đường Trần Lê (Từ thửa 14 tờ 38 đến Trần Lê)

8.820

Phường 6:

16

Hẻm số 3 Hai Bà Trưng đoạn từ Hải Thượng đến Tản Đà

5.906

17

Hẻm 56 Hải Thượng thuộc đường Hải Thượng đoạn còn lại

3.948

18

Đường quanh Trường Lam Sơn thuộc đường Ngô Quyền, đoạn từ đầu đường đến Phan Đình Giót

1.694

Phường 7:

21

Hẻm Hố Hồng (Thửa 602 tờ 14 - Thừa 65 tờ 19)

1.028

22

Hẻm 50-51 cũ (Thửa 18 tờ 1 - Thửa 194 tờ 1)

959

23

Hẻm Tây Thuận (Thửa 350 tờ 9 - Thửa 226 tờ 9)

959

24

Hẻm Đất mới (Châu Văn Liêm - Cuối đường)

- Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa Trang Thánh Mẫu

424

- Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường

484

Phường 8:

24

Hẻm Cù Chính Lan (Cù Chính Lan thửa 532 - Thửa 100)

907

25

Hẻm Làng Hoa Hà Đông (Lý Nam Đế thửa 979 - Thửa 1215)

Content:
Đối với các con đường, đoạn đường trên địa bàn các phường:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

Phường 2:

20

Hẻm tập thể Bưu điện thuộc đường Thông Thiên Học, đoạn từ Bùi Thị Xuân đến hết cổng Tỉnh đội (từ thửa 37 đến thửa 39)

4.234

Phường 3:

22

Hẻm Lê Đại Hành (Thung lũng Kim Khuê) (Từ đầu đường Lê Đại Hành đến nhà số 47 C Hồ Tùng Mậu (Thửa 30 - Tờ 6)

8.165

23

Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng Bưu điện) (Từ Hồ Tùng Mậu đến Cơm niêu Như Ngọc)

5.292

24

Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp Công viên Xuân Hương) (Từ Hồ Tùng Mậu đến cà Phê Nhật Nguyên)

5.954

25

Hẻm 21 Trần Phú (Giáp Công ty CP Địa ốc Đà Lạt) (Từ Trần Phú đến thửa số 29, tờ bản đồ số 8)

7.308

Phường 4:

27

Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ sau lưng Khách Sạn Sài Gòn thuộc đường Hoàng Văn Thụ, đoạn từ đường 3/2 đến Huyền Trân Công Chúa (Từ Thửa 194 đến thửa 182, tờ bản đồ số 46)

4.234

28

Hẻm 25 Trần Phú giáp trường CĐ Kinh tế LĐ (Thửa 110 - Cổng sau KS Sami)

7.056

29

Hẻm 25 Trần Phú giáp TT Hành chính tỉnh (Từ Trần Phú đến cổng Ty APEX cũ)

7.056

30

Đường quanh hồ Hạt Đậu giáp đường Trần Phú và đường Trần Lê (Từ thửa 14 tờ 38 đến Trần Lê)

8.820

Phường 6:

16

Hẻm số 3 Hai Bà Trưng đoạn từ Hải Thượng đến Tản Đà

5.906

17

Hẻm 56 Hải Thượng thuộc đường Hải Thượng đoạn còn lại

3.948

18

Đường quanh Trường Lam Sơn thuộc đường Ngô Quyền, đoạn từ đầu đường đến Phan Đình Giót

1.694

Phường 7:

21

Hẻm Hố Hồng (Thửa 602 tờ 14 - Thừa 65 tờ 19)

1.028

22

Hẻm 50-51 cũ (Thửa 18 tờ 1 - Thửa 194 tờ 1)

959

23

Hẻm Tây Thuận (Thửa 350 tờ 9 - Thửa 226 tờ 9)

959

24

Hẻm Đất mới (Châu Văn Liêm - Cuối đường)

- Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa Trang Thánh Mẫu

424

- Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường

484

Phường 8:

24

Hẻm Cù Chính Lan (Cù Chính Lan thửa 532 - Thửa 100)

907

25

Hẻm Làng Hoa Hà Đông (Lý Nam Đế thửa 979 - Thửa 1215)