Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1202/QĐ-UBND  phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1202/QĐ-UBND  phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:
...
4.478.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

522.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

200.000

đồng.

-

Thẩm định:

7.000

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

220.000

đồng.

2.1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

2.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.805.700

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

194.300

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.800

đồng.

-

Nghiệm thu:

60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

2.1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

772.200

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

492.650

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

107.350

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

850

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

35.000

đồng.

2.2.

Trồng rừng trên bãi cát suất đầu t­ư tối đa 7 triệu đồng/ha.

2.2.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

4.600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.218.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

381.200

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

150.000

đồng.

-

Thẩm định:

6.200

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

130.000

đồng.

2.2.2

Chăm sóc năm thứ 2:

1.200.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.051.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

148.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.2.3

Chăm sóc năm thứ 3:

700.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

587.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

112.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

1.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

40.000

đồng.

2.2.4

Chăm sóc năm thứ 4:

500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

397.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

102.200

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

700

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

30.000

đồng.

3.

3. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu t¬ư tối đa 10 triệu đồng/ha.

3.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

6.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

Content:
4.478.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

522.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

200.000

đồng.

-

Thẩm định:

7.000

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

220.000

đồng.

2.1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

2.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.805.700

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

194.300

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.800

đồng.

-

Nghiệm thu:

60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

2.1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

772.200

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

492.650

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

107.350

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

850

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

35.000

đồng.

2.2.

Trồng rừng trên bãi cát suất đầu t­ư tối đa 7 triệu đồng/ha.

2.2.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

4.600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.218.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

381.200

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

150.000

đồng.

-

Thẩm định:

6.200

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

130.000

đồng.

2.2.2

Chăm sóc năm thứ 2:

1.200.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.051.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

148.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.2.3

Chăm sóc năm thứ 3:

700.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

587.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

112.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

1.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

40.000

đồng.

2.2.4

Chăm sóc năm thứ 4:

500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

397.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

102.200

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

700

đồng.

-

Nghiệm thu:

40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

30.000

đồng.

3.

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu t¬ư tối đa 10 triệu đồng/ha.

3.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

6.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: