Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

497,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

78,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

41,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

206,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,65

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,30

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,35

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

497,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

78,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

41,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

206,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,65

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,30

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,35