Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.348,94

56,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.661,30

28,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.552,79

26,33

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,50

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,50

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,69

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.036,47

17,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,12

2,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,93

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,92

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,22

31,36

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.348,94

56,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.661,30

28,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.552,79

26,33

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,50

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,50

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,69

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.036,47

17,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,12

2,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,93

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,92

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,22

31,36