Document: Điều 2 Quyết định 991/QĐ-UBND 2023 danh mục giống cây nông lâm nghiệp phát triển sản xuất Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2023", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2023", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2023", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2023", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2023", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 991/QĐ-UBND 2023 danh mục giống cây nông lâm nghiệp phát triển sản xuất Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. Quy mô dự án thực hiện chính sách phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau:
1. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống cây trồng nông nghiệp:
a) Quy mô dự án nhập nội, mua bản quyền giống mới đối với những giống trong nước chưa có hoặc còn thiểu có số lượng nhập khẩu (tối thiểu/dự án):
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống rau, hoa: 10.000 cây, cành, ngọn giống/năm/dự án; hoặc 5.000 củ giống/năm/dự án.
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống dược liệu, cây đặc sản: 5.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm có ít nhất bản quyền 01 giống/dự án.
b) Quy mô dự án hoàn thiện công nghệ sản xuất giống các cấp đối với các công nghệ đã được cấp có thẩm quyền ban hành: Làm chủ được công nghệ sản xuất giống mới và được cấp có thẩm quyền kiểm định chất lượng giống đạt yêu cầu ít nhất 01 giống/dự án.
c) Quy mô dự án sản xuất giống cây trồng mới, đăng ký bảo hộ giống cây trồng và công bố lưu hành giống cây trồng theo Luật Trồng trọt:
- Dự án sản xuất giống rau: tối thiểu 150.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống hoa: tối thiểu 1.000.000 cây, cành, ngọn, hạt giống/năm/dự án hoặc 200.000 củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống cây dược liệu, cây đặc sản: tối thiểu 50.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm tối thiểu 7.000 cây giống/năm/dự án.
d) Quy mô dự án sản xuất giống từ vườn cây đầu dòng để phục vụ sản xuất tối thiểu 5.000 cây giống/năm/dự án.
2. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống vật nuôi, giống thủy sản:
a) Quy mô dự án chăn nuôi sản xuất giống bố mẹ:
- Bò thịt quy mô tối thiểu 50 con/năm/dự án;
- Bò sữa quy mô tối thiểu 30 con/năm/dự án;
- Lợn quy mô tối thiểu 150 con/năm/dự án;
- Giống gia cầm quy mô tối thiểu 6.000 con/năm/dự án;
- Giống tằm quy mô tối thiểu 1.000 hộp/năm/dự án (số lượng 25.000 trứng/hộp);
b) Quy mô dự án phát triển sản xuất giống thủy sản:
- Giống cá tầm hậu bị quy mô tối thiểu 300 con/năm/dự án;
- Giống cá lăng bố mẹ quy mô tối thiểu 500 con/năm/dự án;
3. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống cây lâm nghiệp:
a) Quy mô dự án sản xuất giống:
- Dự án sản xuất hạt giống: quy mô tối thiểu 10 ha rừng giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất cây giống: quy mô dự án ≥10.000 cây/năm/dự án.
b) Quy mô dự án nhân giống cây lâm nghiệp bằng phương pháp nuôi cấy mô tối thiểu 1.000.000 cây giống/năm/dự án.

Content:
Điều 2. Quy mô dự án thực hiện chính sách phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau:
1. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống cây trồng nông nghiệp:
a) Quy mô dự án nhập nội, mua bản quyền giống mới đối với những giống trong nước chưa có hoặc còn thiểu có số lượng nhập khẩu (tối thiểu/dự án):
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống rau, hoa: 10.000 cây, cành, ngọn giống/năm/dự án; hoặc 5.000 củ giống/năm/dự án.
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống dược liệu, cây đặc sản: 5.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án nhập nội, mua bản quyền giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm có ít nhất bản quyền 01 giống/dự án.
b) Quy mô dự án hoàn thiện công nghệ sản xuất giống các cấp đối với các công nghệ đã được cấp có thẩm quyền ban hành: Làm chủ được công nghệ sản xuất giống mới và được cấp có thẩm quyền kiểm định chất lượng giống đạt yêu cầu ít nhất 01 giống/dự án.
c) Quy mô dự án sản xuất giống cây trồng mới, đăng ký bảo hộ giống cây trồng và công bố lưu hành giống cây trồng theo Luật Trồng trọt:
- Dự án sản xuất giống rau: tối thiểu 150.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống hoa: tối thiểu 1.000.000 cây, cành, ngọn, hạt giống/năm/dự án hoặc 200.000 củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống cây dược liệu, cây đặc sản: tối thiểu 50.000 cây, củ giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm tối thiểu 7.000 cây giống/năm/dự án.
d) Quy mô dự án sản xuất giống từ vườn cây đầu dòng để phục vụ sản xuất tối thiểu 5.000 cây giống/năm/dự án.
2. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống vật nuôi, giống thủy sản:
a) Quy mô dự án chăn nuôi sản xuất giống bố mẹ:
- Bò thịt quy mô tối thiểu 50 con/năm/dự án;
- Bò sữa quy mô tối thiểu 30 con/năm/dự án;
- Lợn quy mô tối thiểu 150 con/năm/dự án;
- Giống gia cầm quy mô tối thiểu 6.000 con/năm/dự án;
- Giống tằm quy mô tối thiểu 1.000 hộp/năm/dự án (số lượng 25.000 trứng/hộp);
b) Quy mô dự án phát triển sản xuất giống thủy sản:
- Giống cá tầm hậu bị quy mô tối thiểu 300 con/năm/dự án;
- Giống cá lăng bố mẹ quy mô tối thiểu 500 con/năm/dự án;
3. Quy mô dự án phát triển sản xuất giống cây lâm nghiệp:
a) Quy mô dự án sản xuất giống:
- Dự án sản xuất hạt giống: quy mô tối thiểu 10 ha rừng giống/năm/dự án.
- Dự án sản xuất cây giống: quy mô dự án ≥10.000 cây/năm/dự án.
b) Quy mô dự án nhân giống cây lâm nghiệp bằng phương pháp nuôi cấy mô tối thiểu 1.000.000 cây giống/năm/dự án.