Document: Khoản 2 Điều 26 Thông tư 35/2019/TT-NHNN hạch toán kế toán tài sản cố định công cụ dụng cụ và vật liệu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "35/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "35/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "35/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "35/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "35/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 26 Thông tư 35/2019/TT-NHNN hạch toán kế toán tài sản cố định công cụ dụng cụ và vật liệu mới nhất

Điều 26. Hạch toán thuê công cụ, dụng cụ
...
2. Hạch toán chi trả tiền thuê công cụ, dụng cụ
- Trường hợp trả tiền thuê công cụ, dụng cụ theo định kỳ tháng: Khi trả tiền thuê, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)

- Trường hợp trả trước tiền thuê công cụ, dụng cụ cho nhiều kỳ, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
Chi phí thuê công cụ, dụng cụ cho kỳ đầu tiên
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Nợ TK

318999- Chi phí khác chờ phân bổ
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ chờ phân bổ)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)

Định kỳ hàng tháng, phân bổ dần số tiền thuê công cụ, dụng cụ đã trả trước vào chi phí:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

318999- Chi phí khác chờ phân bổ
(tài khoản chi tiết đã mở)

- Trường hợp trả tiền thuê công cụ, dụng cụ sau (trả tiền sau theo định kỳ hoặc trả tiền 1 lần khi kết thúc Hợp đồng):
Hàng tháng, tính và hạch toán số tiền thuê công cụ, dụng cụ phải trả vào chi phí:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

414999- Các khoản phải trả bên ngoài khác
(tài khoản chi tiết: Tiền thuê công cụ, dụng cụ phải trả)

Khi chi trả tiền thuê công cụ, dụng cụ, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
Chi phí thuê công cụ, dụng cụ phải trả trong kỳ chưa hạch toán dự trả
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Nợ TK

414999- Các khoản phải trả bên ngoài khác
(tài khoản chi tiết đã mở)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)

Content:
Hạch toán chi trả tiền thuê công cụ, dụng cụ
- Trường hợp trả tiền thuê công cụ, dụng cụ theo định kỳ tháng: Khi trả tiền thuê, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)

- Trường hợp trả trước tiền thuê công cụ, dụng cụ cho nhiều kỳ, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
Chi phí thuê công cụ, dụng cụ cho kỳ đầu tiên
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Nợ TK

318999- Chi phí khác chờ phân bổ
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ chờ phân bổ)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)

Định kỳ hàng tháng, phân bổ dần số tiền thuê công cụ, dụng cụ đã trả trước vào chi phí:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

318999- Chi phí khác chờ phân bổ
(tài khoản chi tiết đã mở)

- Trường hợp trả tiền thuê công cụ, dụng cụ sau (trả tiền sau theo định kỳ hoặc trả tiền 1 lần khi kết thúc Hợp đồng):
Hàng tháng, tính và hạch toán số tiền thuê công cụ, dụng cụ phải trả vào chi phí:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Có TK

414999- Các khoản phải trả bên ngoài khác
(tài khoản chi tiết: Tiền thuê công cụ, dụng cụ phải trả)

Khi chi trả tiền thuê công cụ, dụng cụ, hạch toán:

Nợ TK

899- Các khoản chi khác
Chi phí thuê công cụ, dụng cụ phải trả trong kỳ chưa hạch toán dự trả
(tài khoản chi tiết: Chi phí thuê công cụ, dụng cụ)

Nợ TK

414999- Các khoản phải trả bên ngoài khác
(tài khoản chi tiết đã mở)

Có TK

thích hợp (10100201, 102001,...)