Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4444/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4444/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

305,64

193,41

2,60

12,51

2,08

1,10

80,91

12,32

0,71

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,02

91,68

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,02

91,68

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,93

29,64

0,78

0,17

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,53

72,09

2,60

11,73

2,08

0,93

64,33

12,06

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,17

14,90

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.580,33

527,88

60,77

176,12

454,93

32,91

48,49

557,65

326,31

136,94

52,47

205,86

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,86

0,57

1,37

3,06

7,30

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

17,56

2,29

0,13

0,82

3,79

0,02

0,01

9,72

0,13

0,11

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,46

10,13

0,47

3,34

2,55

0,55

1,52

55,52

13,16

7,22

1,38

4,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,67

24,85

0,04

7,77

0,07

3,01

0,75

0,77

0,01

6,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

755,83

161,28

24,36

44,07

139,67

9,67

12,98

100,96

94,82

39,76

12,67

115,59

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

426,79

90,08

17,30

30,79

84,76

6,44

10,17

68,23

52,90

26,21

10,25

29,66

-

Đất thủy lợi

DTL

30,65

4,10

0,15

2,18

3,73

0,67

0,72

2,03

11,97

1,86

0,31

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,67

0,30

0,59

0,06

0,04

0,08

0,19

2,20

5,82

1,71

0,01

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

43,51

19,95

0,01

0,07

11,96

0,64

0,33

2,38

3,15

3,00

0,15

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

193,39

41,87

4,37

9,71

38,28

0,90

0,98

8,39

13,59

1,61

0,61

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,19

1,13

0,17

14,05

0,32

0,44

4,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,86

0,01

0,01

0,10

1,54

0,07

2,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,89

0,01

0,25

1,01

0,15

0,42

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

0,52

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,41

1,31

1,72

0,83

0,16

0,74

0,59

0,45

4,64

1,85

1,24

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

1,43

0,20

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,05

0,33

-

Đất chợ

DCH

4,82

1,11

0,22

0,36

0,31

1,70

0,26

0,62

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,07

0,02

0,06

0,05

0,01

0,03

0,06

0,06

0,10

0,02

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,23

0,54

0,07

2,27

1,57

13,50

1,62

0,42

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.168,68

256,00

28,64

115,23

270,59

19,57

30,99

133,11

180,19

42,29

33,13

58,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,56

8,35

0,54

0,62

1,80

0,49

0,47

0,59

0,50

10,68

1,02

2,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,03

0,28

0,21

0,85

0,04

0,06

0,08

0,10

0,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,86

0,60

0,04

0,62

0,55

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

426,87

63,18

5,08

3,88

30,96

2,61

240,53

35,35

26,96

3,18

15,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,71

0,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,63

0,10

3,53

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,86

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

93,02

91,68

1,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,48

39,47

2,90

6,64

0,18

0,18

9,14

1,78

0,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,17

0,04

0,02

2,55

4,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,17

0,04

0,02

2,55

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,61

39,43

2,88

4,09

0,18

0,18

3,88

1,78

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,00

0,30

0,45

0,02

0,01

0,08

0,17

0,10

0,29

0,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,36

0,19

0,17

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

0,30

0,45

0,02

0,01

0,08

0,04

0,10

0,10

0,41

Content:
2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

305,64

193,41

2,60

12,51

2,08

1,10

80,91

12,32

0,71

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,02

91,68

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,02

91,68

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,93

29,64

0,78

0,17

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,53

72,09

2,60

11,73

2,08

0,93

64,33

12,06

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,17

14,90

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.580,33

527,88

60,77

176,12

454,93

32,91

48,49

557,65

326,31

136,94

52,47

205,86

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,86

0,57

1,37

3,06

7,30

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

17,56

2,29

0,13

0,82

3,79

0,02

0,01

9,72

0,13

0,11

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,46

10,13

0,47

3,34

2,55

0,55

1,52

55,52

13,16

7,22

1,38

4,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,67

24,85

0,04

7,77

0,07

3,01

0,75

0,77

0,01

6,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

755,83

161,28

24,36

44,07

139,67

9,67

12,98

100,96

94,82

39,76

12,67

115,59

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

426,79

90,08

17,30

30,79

84,76

6,44

10,17

68,23

52,90

26,21

10,25

29,66

-

Đất thủy lợi

DTL

30,65

4,10

0,15

2,18

3,73

0,67

0,72

2,03

11,97

1,86

0,31

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,67

0,30

0,59

0,06

0,04

0,08

0,19

2,20

5,82

1,71

0,01

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

43,51

19,95

0,01

0,07

11,96

0,64

0,33

2,38

3,15

3,00

0,15

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

193,39

41,87

4,37

9,71

38,28

0,90

0,98

8,39

13,59

1,61

0,61

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,19

1,13

0,17

14,05

0,32

0,44

4,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,86

0,01

0,01

0,10

1,54

0,07

2,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,89

0,01

0,25

1,01

0,15

0,42

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

0,52

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,41

1,31

1,72

0,83

0,16

0,74

0,59

0,45

4,64

1,85

1,24

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

1,43

0,20

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,05

0,33

-

Đất chợ

DCH

4,82

1,11

0,22

0,36

0,31

1,70

0,26

0,62

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,07

0,02

0,06

0,05

0,01

0,03

0,06

0,06

0,10

0,02

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,23

0,54

0,07

2,27

1,57

13,50

1,62

0,42

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.168,68

256,00

28,64

115,23

270,59

19,57

30,99

133,11

180,19

42,29

33,13

58,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,56

8,35

0,54

0,62

1,80

0,49

0,47

0,59

0,50

10,68

1,02

2,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,03

0,28

0,21

0,85

0,04

0,06

0,08

0,10

0,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,86

0,60

0,04

0,62

0,55

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

426,87

63,18

5,08

3,88

30,96

2,61

240,53

35,35

26,96

3,18

15,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,71

0,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,63

0,10

3,53

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,86

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

93,02

91,68

1,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,48

39,47

2,90

6,64

0,18

0,18

9,14

1,78

0,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,17

0,04

0,02

2,55

4,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,17

0,04

0,02

2,55

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,61

39,43

2,88

4,09

0,18

0,18

3,88

1,78

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,00

0,30

0,45

0,02

0,01

0,08

0,17

0,10

0,29

0,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,36

0,19

0,17

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

0,30

0,45

0,02

0,01

0,08

0,04

0,10

0,10

0,41