Document: Điều 1 Quyết định 1765/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phước Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1765/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phước Sơn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.552,58

2.692,37

12.106,91

14.261,31

15.935,69

4.614,60

3.419,44

11.437,10

6.863,28

5.174,11

8.637,58

11.622,72

5.787,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.577,36

69,80

52,69

93,43

71,95

112,50

373,85

184,79

129,43

94,28

92,12

128,98

173,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,06

39,35

16,37

29,68

7,25

35,69

63,68

69,30

103,53

36,83

19,53

28,12

38,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

773,03

48,85

42,60

85,59

28,90

44,66

131,38

181,46

45,90

6,61

45,46

39,15

72,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.348,94

492,56

893,03

1.116,04

588,31

558,65

1.132,74

670,83

636,51

123,21

56,45

567,69

512,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46.595,79

1.053,12

2.731,41

4.090,02

13.208,78

1.529,40

352,68

845,39

696,23

596,63

7.435,78

9.657,14

4.399,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.611,37

2.906,59

8.483,15

3.419,53

3.802,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.592,70

1.023,13

5.479,76

8.856,87

2.037,33

2.353,94

1.420,18

1.070,79

1.933,87

550,80

1.007,77

1.229,63

628,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,59

4,91

0,83

1,56

0,42

0,45

0,61

0,69

1,81

0,48

0,13

0,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,80

17,80

15,00

8,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.702,60

361,39

269,05

389,41

633,24

197,53

505,19

220,73

158,69

150,88

270,07

374,82

171,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

76,94

36,09

-

-

-

34,84

5,26

0,75

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,04

2,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2,19

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,21

1,60

1,04

1,60

1,73

-

-

-

0,13

-

-

0,11

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

403,93

-

-

175,38

19,46

70,15

-

-

-

-

47,07

15,59

76,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.102,94

203,59

153,97

45,32

501,39

54,12

413,22

142,16

45,39

95,09

142,41

275,07

31,21

2.7.1

Đất giao thông

DGT

363,45

44,89

38,97

38,52

29,16

20,44

38,34

42,92

12,11

24,10

29,41

14,57

30,02

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

46,45

11,46

0,30

3,27

0,23

0,20

0,08

0,23

28,51

0,12

0,16

1,50

0,39

2.7.3

Đất năng lượng

DNL

1.649,44

130,69

112,35

0,05

470,75

28,04

370,84

96,53

1,49

69,22

111,50

257,93

0,05

2.7.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,63

0,18

0,10

0,15

-

0,02

0,02

0,05

0,07

0,02

-

0,02

-

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,32

2,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

3,85

1,61

0,16

0,15

0,17

0,18

0,31

0,16

0,10

0,14

0,48

0,31

0,08

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,65

6,87

1,11

1,44

1,08

1,74

1,98

1,27

2,16

1,04

0,86

0,47

0,63

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,38

1,92

0,98

1,74

-

3,50

1,53

1,00

0,95

0,45

-

0,27

0,04

2.7.9

Đất chợ

DCH

3,77

3,65

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,08

0,05

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

325,18

-

17,09

60,15

22,66

32,76

35,48

31,39

46,79

14,78

22,79

14,61

26,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

92,89

92,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,64

2,74

1,50

-

-

-

0,20

-

0,20

-

-

-

-

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

7,30

3,65

0,47

0,34

0,27

0,30

0,39

0,31

0,21

0,41

0,26

0,45

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,99

5,11

0,10

2,62

0,22

0,28

0,38

0,52

0,32

4,38

-

-

0,06

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

51,31

4,00

2,76

1,73

2,95

4,79

7,87

4,02

7,43

5,84

3,28

2,13

4,51

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,40

0,50

0,48

0,33

0,34

0,59

0,37

0,60

0,24

0,34

0,21

0,17

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,82

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,28

5,17

91,62

101,55

84,23

34,79

12,22

36,67

56,87

30,14

53,92

66,65

32,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9.078,85

80,53

687,57

1020,45

1.764,97

847,02

853,22

1.006,67

363,87

653,48

492,29

998,24

310,54

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

205,55

6,78

6,20

60,18

20,46

14,39

38,29

29,02

4,05

2,68

1,25

1,35

20,90

1.1

Đất trồng lúa

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15,91

2,43

1,93

1,08

0,77

-

1,48

2,00

0,40

0,07

0,05

0,05

5,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

94,53

3,23

3,24

57,75

1,73

2,90

1,67

10,55

1,70

2,46

1,05

1,25

7,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

93,53

0,44

0,93

1,35

17,76

11,49

35,04

16,27

1,95

0,10

0,15

-

8,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,80

-

-

17,80

-

15,00

8,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

40,80

-

-

17,80

-

15,00

8,00

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

125,56

6,78

6,20

3,98

10,46

1,50

37,99

28,72

4,05

2,38

1,25

1,35

20,90

1.1

Đất trồng lúa

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15,91

2,43

1,93

1,08

0,77

-

1,48

2,00

0,40

0,07

0,05

0,05

5,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,93

3,23

3,24

1,55

1,73

0,40

1,37

10,25

1,70

2,16

1,05

1,25

7,00

1.4

Đất rừng sản xuất

73,14

0,44

0,93

1,35

7,76

1,10

35,04

16,27

1,95

0,10

0,15

-

8,05

1.5

Đất rừng phòng hộ

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

45,00

-

-

-

-

-

-

45,00

-

-

-

-

-

2.1

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

45,00

-

-

-

-

-

-

45,00

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH

566,39

40,27

36,01

94,10

63,86

41,00

13,70

61,75

53,00

32,05

54,80

21,75

54,10

1

Đất nông nghiệp

416,72

40,00

35,00

40,00

61,72

40,00

10,00

40,00

50,00

30,00

30,00

20,00

20,00

1.1

Đất rừng sản xuất

416,72

40,00

35,00

40,00

61,72

40,00

10,00

40,00

50,00

30,00

30,00

20,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

149,67

0,27

1,01

54,10

2,14

1,00

3,70

21,75

3,00

2,05

24,80

1,75

34,10

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

105,80

-

-

53,00

-

-

-

-

-

-

23,70

-

29,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

30,94

0,04

0,01

0,10

0,44

-

2,50

20,95

-

1,05

0,10

1,75

4,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,50

-

1,00

1,00

0,70

-

-

0,80

-

-

-

-

1,00

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

8,00

-

-

-

1,00

1,00

1,00

-

3,00

1,00

1,00

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.552,58

2.692,37

12.106,91

14.261,31

15.935,69

4.614,60

3.419,44

11.437,10

6.863,28

5.174,11

8.637,58

11.622,72

5.787,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.577,36

69,80

52,69

93,43

71,95

112,50

373,85

184,79

129,43

94,28

92,12

128,98

173,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,06

39,35

16,37

29,68

7,25

35,69

63,68

69,30

103,53

36,83

19,53

28,12

38,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

773,03

48,85

42,60

85,59

28,90

44,66

131,38

181,46

45,90

6,61

45,46

39,15

72,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.348,94

492,56

893,03

1.116,04

588,31

558,65

1.132,74

670,83

636,51

123,21

56,45

567,69

512,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46.595,79

1.053,12

2.731,41

4.090,02

13.208,78

1.529,40

352,68

845,39

696,23

596,63

7.435,78

9.657,14

4.399,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.611,37

2.906,59

8.483,15

3.419,53

3.802,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.592,70

1.023,13

5.479,76

8.856,87

2.037,33

2.353,94

1.420,18

1.070,79

1.933,87

550,80

1.007,77

1.229,63

628,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,59

4,91

0,83

1,56

0,42

0,45

0,61

0,69

1,81

0,48

0,13

0,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,80

17,80

15,00

8,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.702,60

361,39

269,05

389,41

633,24

197,53

505,19

220,73

158,69

150,88

270,07

374,82

171,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

76,94

36,09

-

-

-

34,84

5,26

0,75

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,04

2,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2,19

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,21

1,60

1,04

1,60

1,73

-

-

-

0,13

-

-

0,11

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

403,93

-

-

175,38

19,46

70,15

-

-

-

-

47,07

15,59

76,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.102,94

203,59

153,97

45,32

501,39

54,12

413,22

142,16

45,39

95,09

142,41

275,07

31,21

2.7.1

Đất giao thông

DGT

363,45

44,89

38,97

38,52

29,16

20,44

38,34

42,92

12,11

24,10

29,41

14,57

30,02

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

46,45

11,46

0,30

3,27

0,23

0,20

0,08

0,23

28,51

0,12

0,16

1,50

0,39

2.7.3

Đất năng lượng

DNL

1.649,44

130,69

112,35

0,05

470,75

28,04

370,84

96,53

1,49

69,22

111,50

257,93

0,05

2.7.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,63

0,18

0,10

0,15

-

0,02

0,02

0,05

0,07

0,02

-

0,02

-

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,32

2,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

3,85

1,61

0,16

0,15

0,17

0,18

0,31

0,16

0,10

0,14

0,48

0,31

0,08

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,65

6,87

1,11

1,44

1,08

1,74

1,98

1,27

2,16

1,04

0,86

0,47

0,63

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,38

1,92

0,98

1,74

-

3,50

1,53

1,00

0,95

0,45

-

0,27

0,04

2.7.9

Đất chợ

DCH

3,77

3,65

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,08

0,05

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

325,18

-

17,09

60,15

22,66

32,76

35,48

31,39

46,79

14,78

22,79

14,61

26,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

92,89

92,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,64

2,74

1,50

-

-

-

0,20

-

0,20

-

-

-

-

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

7,30

3,65

0,47

0,34

0,27

0,30

0,39

0,31

0,21

0,41

0,26

0,45

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,99

5,11

0,10

2,62

0,22

0,28

0,38

0,52

0,32

4,38

-

-

0,06

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

51,31

4,00

2,76

1,73

2,95

4,79

7,87

4,02

7,43

5,84

3,28

2,13

4,51

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,40

0,50

0,48

0,33

0,34

0,59

0,37

0,60

0,24

0,34

0,21

0,17

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,82

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,28

5,17

91,62

101,55

84,23

34,79

12,22

36,67

56,87

30,14

53,92

66,65

32,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9.078,85

80,53

687,57

1020,45

1.764,97

847,02

853,22

1.006,67

363,87

653,48

492,29

998,24

310,54

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

205,55

6,78

6,20

60,18

20,46

14,39

38,29

29,02

4,05

2,68

1,25

1,35

20,90

1.1

Đất trồng lúa

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15,91

2,43

1,93

1,08

0,77

-

1,48

2,00

0,40

0,07

0,05

0,05

5,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

94,53

3,23

3,24

57,75

1,73

2,90

1,67

10,55

1,70

2,46

1,05

1,25

7,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

93,53

0,44

0,93

1,35

17,76

11,49

35,04

16,27

1,95

0,10

0,15

-

8,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,80

-

-

17,80

-

15,00

8,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

40,80

-

-

17,80

-

15,00

8,00

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

125,56

6,78

6,20

3,98

10,46

1,50

37,99

28,72

4,05

2,38

1,25

1,35

20,90

1.1

Đất trồng lúa

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,38

0,68

0,10

-

-

-

0,10

0,20

-

0,05

-

0,05

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15,91

2,43

1,93

1,08

0,77

-

1,48

2,00

0,40

0,07

0,05

0,05

5,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,93

3,23

3,24

1,55

1,73

0,40

1,37

10,25

1,70

2,16

1,05

1,25

7,00

1.4

Đất rừng sản xuất

73,14

0,44

0,93

1,35

7,76

1,10

35,04

16,27

1,95

0,10

0,15

-

8,05

1.5

Đất rừng phòng hộ

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

45,00

-

-

-

-

-

-

45,00

-

-

-

-

-

2.1

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

45,00

-

-

-

-

-

-

45,00

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Chánh

Phước Mỹ

Phước Năng

Phước Công

Phước Lộc

Phước Kim

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH

566,39

40,27

36,01

94,10

63,86

41,00

13,70

61,75

53,00

32,05

54,80

21,75

54,10

1

Đất nông nghiệp

416,72

40,00

35,00

40,00

61,72

40,00

10,00

40,00

50,00

30,00

30,00

20,00

20,00

1.1

Đất rừng sản xuất

416,72

40,00

35,00

40,00

61,72

40,00

10,00

40,00

50,00

30,00

30,00

20,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

149,67

0,27

1,01

54,10

2,14

1,00

3,70

21,75

3,00

2,05

24,80

1,75

34,10

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

105,80

-

-

53,00

-

-

-

-

-

-

23,70

-

29,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

30,94

0,04

0,01

0,10

0,44

-

2,50

20,95

-

1,05

0,10

1,75

4,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,50

-

1,00

1,00

0,70

-

-

0,80

-

-

-

-

1,00

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

8,00

-

-

-

1,00

1,00

1,00

-

3,00

1,00

1,00

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-