Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính chính quy, đo đạc lập bản vẽ ranh giới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Xây dựng lưới khống chế tọa độ (địa chính) và tiếp điểm:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Địa chính I

Địa chính II

Tiếp điểm I

Tiếp điểm II

1

Khó khăn 1

ha

Content:
Xây dựng lưới khống chế tọa độ (địa chính) và tiếp điểm:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Địa chính I

Địa chính II

Tiếp điểm I

Tiếp điểm II

1

Khó khăn 1

ha