Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Trần Văn Mười Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Trần Văn Mười Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư đường Trần Văn Mười, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ Giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ

Đến

Lề trái

Mặt đường và giải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Bà Triệu nối dài

Ranh phía Nam

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Trần Văn Mười (dự phòng)

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 27

Võ Thị Hồi

13,00

3,00

7,00

3,00

4

Đường số 4

Xuân Thới 5

Vòng Cung Tây Bắc

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Xuân Thới 3

Đường 11A

16,00

4,00

8,00

4,00

6

Đường số 6

Xuân Thới 14B

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Quốc Lộ 22

Đường 11A

20,00

4,50

11,00

4,50

8

Đường số 8

Đường số 12

Ranh phía Đông Nam

16,00

4,00

8,00

4,00

9

Đường số 9

Đường số 12

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

10

Đường số 10

Ranh phía Tây Bắc

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

11

Đường số 11

Đường số 2

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

12

Đường số 12

Đường số 10

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường số 2

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

14

Đường số 14

Đường số 26

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

15

Đường số 15

Đường Trần Văn Mười

Đường số 12

13,00

3,00

7,00

3,00

16

Đường số 16

Đường Xuân Thới 8

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

17

Đường số 17

Đường số 1

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

18

Đường số 18

Đường số 10

Đường số 8

13,00

3,00

7,00

3,00

19

Đường số 19

Đường số 8

Đường Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

20

Đường số 20

Đường số 8

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

21

Đường số 21

Đường số 8

Đường Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

22

Đường số 22

Đường số 7

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

23

Đường số 23

Trần Văn Mười

Vòng Cung Tây Bắc

20,00

4,50

11,00

4,50

24

Đường số 24

Đường Trần Văn Mười

Đường số 4

13,00

3,00

7,00

3,00

25

Đường số 25

Đường số 2

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

26

Đường số 26

Đường số 25

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

27

Đường số 27

Bà Triệu nối dài

Xuân Thới 8

13,00

3,00

7,00

3,00

28

Đường số 28

Xuân Thới 8

Ranh phía Đông Nam

13,00

3,00

7,00

3,00

29

Đường 11A

Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 7

16,00

4,00

8,00

4,00

30

Đường Trần Văn Mười

Ranh phía Tây Bắc

Ranh phía Đông Nam

30,00

6,00

18,00

6,00

31

Đường Bà Triệu nối dài

Ranh phía Tây

Quốc Lộ 22

30,00

6,00

18,00

6,00

32

Đường Võ Thị Hồi

Đường số 1

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

33

Đường Xuân Thới 3

Trần Văn Mười

Quốc Lộ 22

20,00

4,50

11,00

4,50

34

Đường Xuân Thới 5

Xuân Thới 8

Đường số 8

16,00

4,00

8,00

4,00

35

Đường Xuân Thới 6

Đường số 1

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

36

Đường Xuân Thới 7

Đường số 2

Đường số 25

13,00

3,00

7,00

3,00

37

Đường Xuân Thới 8

Bà Triệu nối dài

Vòng Cung Tây Bắc

16,00

4,00

8,00

4,00

38

Đường Xuân Thới 9

Trần Văn Mười

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

39

Đường Xuân Thới 14B

Đường số 8

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

40

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Xuân Thới 8

Ranh phía Đông Bắc

40,00

8,00

24,00

8,00

41

Quốc Lộ 22

Bà Triệu nối dài

Vòng Cung Tây Bắc

60,00

6,00

48,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ Giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ

Đến

Lề trái

Mặt đường và giải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Bà Triệu nối dài

Ranh phía Nam

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Trần Văn Mười (dự phòng)

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 27

Võ Thị Hồi

13,00

3,00

7,00

3,00

4

Đường số 4

Xuân Thới 5

Vòng Cung Tây Bắc

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Xuân Thới 3

Đường 11A

16,00

4,00

8,00

4,00

6

Đường số 6

Xuân Thới 14B

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Quốc Lộ 22

Đường 11A

20,00

4,50

11,00

4,50

8

Đường số 8

Đường số 12

Ranh phía Đông Nam

16,00

4,00

8,00

4,00

9

Đường số 9

Đường số 12

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

10

Đường số 10

Ranh phía Tây Bắc

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

11

Đường số 11

Đường số 2

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

12

Đường số 12

Đường số 10

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường số 2

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

14

Đường số 14

Đường số 26

Bà Triệu nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

15

Đường số 15

Đường Trần Văn Mười

Đường số 12

13,00

3,00

7,00

3,00

16

Đường số 16

Đường Xuân Thới 8

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

17

Đường số 17

Đường số 1

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

18

Đường số 18

Đường số 10

Đường số 8

13,00

3,00

7,00

3,00

19

Đường số 19

Đường số 8

Đường Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

20

Đường số 20

Đường số 8

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

21

Đường số 21

Đường số 8

Đường Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

22

Đường số 22

Đường số 7

Quốc Lộ 22

13,00

3,00

7,00

3,00

23

Đường số 23

Trần Văn Mười

Vòng Cung Tây Bắc

20,00

4,50

11,00

4,50

24

Đường số 24

Đường Trần Văn Mười

Đường số 4

13,00

3,00

7,00

3,00

25

Đường số 25

Đường số 2

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

26

Đường số 26

Đường số 25

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

27

Đường số 27

Bà Triệu nối dài

Xuân Thới 8

13,00

3,00

7,00

3,00

28

Đường số 28

Xuân Thới 8

Ranh phía Đông Nam

13,00

3,00

7,00

3,00

29

Đường 11A

Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 7

16,00

4,00

8,00

4,00

30

Đường Trần Văn Mười

Ranh phía Tây Bắc

Ranh phía Đông Nam

30,00

6,00

18,00

6,00

31

Đường Bà Triệu nối dài

Ranh phía Tây

Quốc Lộ 22

30,00

6,00

18,00

6,00

32

Đường Võ Thị Hồi

Đường số 1

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

33

Đường Xuân Thới 3

Trần Văn Mười

Quốc Lộ 22

20,00

4,50

11,00

4,50

34

Đường Xuân Thới 5

Xuân Thới 8

Đường số 8

16,00

4,00

8,00

4,00

35

Đường Xuân Thới 6

Đường số 1

Trần Văn Mười

20,00

4,50

11,00

4,50

36

Đường Xuân Thới 7

Đường số 2

Đường số 25

13,00

3,00

7,00

3,00

37

Đường Xuân Thới 8

Bà Triệu nối dài

Vòng Cung Tây Bắc

16,00

4,00

8,00

4,00

38

Đường Xuân Thới 9

Trần Văn Mười

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

39

Đường Xuân Thới 14B

Đường số 8

Trần Văn Mười

13,00

3,00

7,00

3,00

40

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Xuân Thới 8

Ranh phía Đông Bắc

40,00

8,00

24,00

8,00

41

Quốc Lộ 22

Bà Triệu nối dài

Vòng Cung Tây Bắc

60,00

6,00

48,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.