Document: Điều 3 Quyết định 59/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bà Rịa Vũng Tàu 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 59/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bà Rịa Vũng Tàu 2024 có nội dung như sau:

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục 03);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục 04);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục 05).

Content:
Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục 03);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục 04);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục 05).