Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1894/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Thái Bình 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1894/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1894/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1894/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1894/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1894/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1894/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Thái Bình 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016 - 2020, với nội dung sau:
...
2. Nhiệm vụ:
- Bảo vệ rừng: Bình quân 4.000 ha/năm, trong đó:
+ Diện tích rừng hiện có: 3.708,98 ha;
+ Diện tích rừng trồng tăng thêm: 291,02 ha.
- Phát triển rừng: Trồng mới và trồng bổ sung: 1.323,3 ha rừng ven biển, trong đó:
+ Trồng rừng mới: 750,4 ha;
+ Trồng bổ sung: 572,9 ha.
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về đất đai:
- Rà soát và bổ sung điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2025 trên cơ sở quy hoạch các khu công nghiệp, khu đô thị vùng ven biển chiếm diện tích rừng hiện có và diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp.
- Giữ ổn định diện tích đất đã quy hoạch cho trồng rừng.
- Thu hồi diện tích đầm nuôi trồng thủy hải sản kém hiệu quả nằm cạnh đê biển để cải tạo mặt bằng tái trồng rừng nhằm khép kín đai rừng (Tôn cao để trồng phi lao hoặc đắp ụ, đắp băng để trồng bần...).
- Quản lý chặt việc nuôi trồng thủy sản (ngao) tự phát không theo quy hoạch lấn chiếm vào diện tích đất đã quy hoạch trồng rừng.
- Diện tích đất quy hoạch cho trồng rừng bị lấn chiếm để nuôi thủy sản trái phép cần được thu hồi, giải tỏa để lấy hiện trường trồng rừng (Vận động, cưỡng chế...).
2. Về khoa học kỹ thuật:
- Nghiên cứu đổi mới, cải tiến kỹ thuật trồng rừng phù hợp với các dạng lập địa mới để đảm bảo cây trồng có tỷ lệ sống cao.
- Nghiên cứu biện pháp phòng, trừ sinh vật gây hại cho cây ngập mặn (sâu róm ăn lá trang, hà...).
- Kiểm soát giống cây ngập mặn: Các dự án phải sử dụng cây giống được sản xuất từ vật liệu giống có nguồn gốc rõ ràng.

Content:
Nhiệm vụ:
- Bảo vệ rừng: Bình quân 4.000 ha/năm, trong đó:
+ Diện tích rừng hiện có: 3.708,98 ha;
+ Diện tích rừng trồng tăng thêm: 291,02 ha.
- Phát triển rừng: Trồng mới và trồng bổ sung: 1.323,3 ha rừng ven biển, trong đó:
+ Trồng rừng mới: 750,4 ha;
+ Trồng bổ sung: 572,9 ha.
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về đất đai:
- Rà soát và bổ sung điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2025 trên cơ sở quy hoạch các khu công nghiệp, khu đô thị vùng ven biển chiếm diện tích rừng hiện có và diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp.
- Giữ ổn định diện tích đất đã quy hoạch cho trồng rừng.
- Thu hồi diện tích đầm nuôi trồng thủy hải sản kém hiệu quả nằm cạnh đê biển để cải tạo mặt bằng tái trồng rừng nhằm khép kín đai rừng (Tôn cao để trồng phi lao hoặc đắp ụ, đắp băng để trồng bần...).
- Quản lý chặt việc nuôi trồng thủy sản (ngao) tự phát không theo quy hoạch lấn chiếm vào diện tích đất đã quy hoạch trồng rừng.
- Diện tích đất quy hoạch cho trồng rừng bị lấn chiếm để nuôi thủy sản trái phép cần được thu hồi, giải tỏa để lấy hiện trường trồng rừng (Vận động, cưỡng chế...).
Về khoa học kỹ thuật:
- Nghiên cứu đổi mới, cải tiến kỹ thuật trồng rừng phù hợp với các dạng lập địa mới để đảm bảo cây trồng có tỷ lệ sống cao.
- Nghiên cứu biện pháp phòng, trừ sinh vật gây hại cho cây ngập mặn (sâu róm ăn lá trang, hà...).
- Kiểm soát giống cây ngập mặn: Các dự án phải sử dụng cây giống được sản xuất từ vật liệu giống có nguồn gốc rõ ràng.