Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 686/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng mở rộng thị trấn Lang Chánh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "686/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "686/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "686/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "686/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "686/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 686/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng mở rộng thị trấn Lang Chánh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán lập điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng, mở rộng thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản:
Lựa chọn chỉ tiêu đất khu dân dụng căn cứ quy chuẩn xây dựng Việt Nam áp dụng cho đô thị loại V; căn cứ điều kiện cụ thể của đô thị.

Loại đô thị

Đất khu dân dụng (m2/người) gồm đất:

Đất ở

Giao thông
nội thị

Công cộng
dịch vụ đô thị

Cây xanh

Tổng đất
dân dụng

Loại V

35 ÷ 50

20 ÷ 25

10 ÷ 15

8 ÷ 13

73 ÷ 100

4.1. Chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất:

- Đất dân dụng:

100 m2/người trong đó:

+ Đất đơn vị ở:

50 m2/người;

+ Đất giao thông:

22 m2/người;

+ Công trình công cộng:

15 m2/người;

+ Cây xanh:

13 m2/người.

4.2. Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật.

- Chỉ tiêu điện năng:

1000 KWh/người/năm.

- Phụ tải 330W/ người;

- Cấp nước sinh hoạt:

> 80 lít/người- ngày đêm;

- Thu gom nước thải sinh hoạt:

> 80% nước cấp;

- Chất thải rắn:

0,8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

85% chất thải;

- Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước thải trong các khu dân dụng dùng chung một hệ thống.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản:
Lựa chọn chỉ tiêu đất khu dân dụng căn cứ quy chuẩn xây dựng Việt Nam áp dụng cho đô thị loại V; căn cứ điều kiện cụ thể của đô thị.

Loại đô thị

Đất khu dân dụng (m2/người) gồm đất:

Đất ở

Giao thông
nội thị

Công cộng
dịch vụ đô thị

Cây xanh

Tổng đất
dân dụng

Loại V

35 ÷ 50

20 ÷ 25

10 ÷ 15

8 ÷ 13

73 ÷ 100

4.1. Chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất:

- Đất dân dụng:

100 m2/người trong đó:

+ Đất đơn vị ở:

50 m2/người;

+ Đất giao thông:

22 m2/người;

+ Công trình công cộng:

15 m2/người;

+ Cây xanh:

13 m2/người.

4.2. Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật.

- Chỉ tiêu điện năng:

1000 KWh/người/năm.

- Phụ tải 330W/ người;

- Cấp nước sinh hoạt:

> 80 lít/người- ngày đêm;

- Thu gom nước thải sinh hoạt:

> 80% nước cấp;

- Chất thải rắn:

0,8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

85% chất thải;

- Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước thải trong các khu dân dụng dùng chung một hệ thống.