Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Điều 1. Sửa đổi giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

45

PCX

49,5

50

SH 125 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP

62

51

SH 150 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP

76

”

Content:
Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

45

PCX

49,5

50

SH 125 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP

62

51

SH 150 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP

76

”