Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vạn Thắng Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vạn Thắng Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Cấp phường xác định

Tổng số

Tăng, giảm (-) so với hiện trạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7 = 6-3)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A = 1+2)

35,00

35,00

35,00

1

Đất nông nghiệp

4,06

-4,06

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,65

-0,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-0,54

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,87

-2,87

2

Đất phi nông nghiệp

30,94

35,00

35,00

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Cấp phường xác định

Tổng số

Tăng, giảm (-) so với hiện trạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7 = 6-3)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A = 1+2)

35,00

35,00

35,00

1

Đất nông nghiệp

4,06

-4,06

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,65

-0,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-0,54

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,87

-2,87

2

Đất phi nông nghiệp

30,94

35,00

35,00