Document: Điều 4 Thông tư 01/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý trường hợp người khuyết tật

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "01/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Trọng Đàm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "01/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Trọng Đàm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "01/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Trọng Đàm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "01/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Trọng Đàm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "01/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Trọng Đàm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 01/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quản lý trường hợp người khuyết tật có nội dung như sau:

Điều 4. Thu thập thông tin và nhu cầu của người khuyết tật
1. Thông tin về người khuyết tật
a) Thông tin cơ bản, bao gồm: Họ và tên, ngày sinh, giới tính, tình trạng hôn nhân, địa chỉ nơi ở, thông tin liên lạc, số chứng minh nhân dân;
b) Nghề nghiệp;
c) Trình độ học vấn và trình độ chuyên môn;
d) Các dịch vụ và chính sách trợ giúp xã hội mà người khuyết tật đang thụ hưởng;
đ) Nhu cầu hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên của người khuyết tật;
e) Thu nhập của người khuyết tật.
2. Thông tin về khuyết tật
a) Dạng tật, mức độ khuyết tật và nguyên nhân;
b) Khả năng tự phục vụ trong sinh hoạt của người khuyết tật;
c) Hiện trạng về thể chất, tinh thần.
3. Thông tin về gia đình người khuyết tật
a) Số thành viên trong gia đình;
b) Hoàn cảnh kinh tế;
c) Nguồn thu nhập chính của gia đình, bao gồm: Khoản thu nhập từ việc làm, chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng và các chương trình trợ giúp xã hội khác;
d) Các khoản chi phí mua lương thực, thức ăn, quần áo, học phí, khám, chữa bệnh, chi khác và khả năng chi trả;
đ) Điều kiện chỗ ở và môi trường sống;
e) Khả năng chăm sóc người khuyết tật của gia đình;
g) Nhu cầu cần hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên;
h) Thông tin khác nếu có.
Việc thu thập thông tin và nhu cầu của người khuyết tật chi tiết theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Điều 4. Thu thập thông tin và nhu cầu của người khuyết tật
1. Thông tin về người khuyết tật
a) Thông tin cơ bản, bao gồm: Họ và tên, ngày sinh, giới tính, tình trạng hôn nhân, địa chỉ nơi ở, thông tin liên lạc, số chứng minh nhân dân;
b) Nghề nghiệp;
c) Trình độ học vấn và trình độ chuyên môn;
d) Các dịch vụ và chính sách trợ giúp xã hội mà người khuyết tật đang thụ hưởng;
đ) Nhu cầu hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên của người khuyết tật;
e) Thu nhập của người khuyết tật.
2. Thông tin về khuyết tật
a) Dạng tật, mức độ khuyết tật và nguyên nhân;
b) Khả năng tự phục vụ trong sinh hoạt của người khuyết tật;
c) Hiện trạng về thể chất, tinh thần.
3. Thông tin về gia đình người khuyết tật
a) Số thành viên trong gia đình;
b) Hoàn cảnh kinh tế;
c) Nguồn thu nhập chính của gia đình, bao gồm: Khoản thu nhập từ việc làm, chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng và các chương trình trợ giúp xã hội khác;
d) Các khoản chi phí mua lương thực, thức ăn, quần áo, học phí, khám, chữa bệnh, chi khác và khả năng chi trả;
đ) Điều kiện chỗ ở và môi trường sống;
e) Khả năng chăm sóc người khuyết tật của gia đình;
g) Nhu cầu cần hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên;
h) Thông tin khác nếu có.
Việc thu thập thông tin và nhu cầu của người khuyết tật chi tiết theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư này.