Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2188/QĐ-UBND 2008 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Sơn La đến 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2188/QĐ-UBND 2008 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Sơn La đến 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với các nội dung chính sau:
...
8. Khái toán vốn đầu tư
* Tổng vốn đầu tư: 2.926.801,0 triệu đồng. Trong đó:
Giai đoạn: 2008 - 2010: 636.117,4 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 1.162.548,5 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016-2020: 1.128.135,2 triệu đồng.
a) Phân theo mục đầu tư, giai đoạn đầu tư
+ Vốn bảo vệ rừng: 925.695,6 triệu đồng, chiếm 31,6%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 178.330,6 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 362.356,0 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 385.000,0 triệu đồng.
+ Vốn phát triển rừng: 1.348.232,0 triệu đồng, chiếm 46,1%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 278.800 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 481.400 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 588.032 triệu đồng.
+ Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng là: 297.408,0 triệu đồng, chiếm 10,1%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 50.958 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 176.450 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 70.000 triệu đồng.
+ Trợ cấp lương thực: 127.840 triệu đồng, chiếm 4,4%;
Giai đoạn: 2008 - 2010: 75.200 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 52.640 triệu đồng.
+ Vốn quản lý: 227.625,5 triệu đồng, chiếm 7,8%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 52.828,8 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 89.693,5 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 85.103,2 triệu đồng.

Content:
Phân theo mục đầu tư, giai đoạn đầu tư
+ Vốn bảo vệ rừng: 925.695,6 triệu đồng, chiếm 31,6%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 178.330,6 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 362.356,0 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 385.000,0 triệu đồng.
+ Vốn phát triển rừng: 1.348.232,0 triệu đồng, chiếm 46,1%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 278.800 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 481.400 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 588.032 triệu đồng.
+ Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng là: 297.408,0 triệu đồng, chiếm 10,1%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 50.958 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 176.450 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 70.000 triệu đồng.
+ Trợ cấp lương thực: 127.840 triệu đồng, chiếm 4,4%;
Giai đoạn: 2008 - 2010: 75.200 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 52.640 triệu đồng.
+ Vốn quản lý: 227.625,5 triệu đồng, chiếm 7,8%.
Giai đoạn: 2008 - 2010: 52.828,8 triệu đồng.
Giai đoạn: 2011 - 2015: 89.693,5 triệu đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 85.103,2 triệu đồng.