Document: Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:

Số TT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp

20.000

2

Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm

40.000

3

Cát khai thác để san lấp

12.000

4

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn)

24.000

5

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung)

29.000

6

Nước mặt

2.000

7

Nước ngầm

3.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường).
Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 và các văn bản có liên quan.

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:

Số TT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp

20.000

2

Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm

40.000

3

Cát khai thác để san lấp

12.000

4

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn)

24.000

5

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung)

29.000

6

Nước mặt

2.000

7

Nước ngầm

3.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường).
Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 và các văn bản có liên quan.