Document: Điều 1 Quyết định 930/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 930/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (6) + (5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

997,85

100,00

997,85

997,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

840,84

84,27

696,12

696,12

69,76

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

14,50

1,45

14,50

14,50

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

62,40

6,25

44,23

44,23

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,04

74,46

616,49

616,49

61,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,90

2,09

20,90

20,90

2,09

2

Đất phi nông nghiệp

157,01

15,73

301,73

301,73

30,24

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,24

0,02

1,50

1,50

0,15

2.2

Đất quốc phòng

3,00

0,30

3,00

3,00

0,30

2.3

Đất an ninh

0,24

0,02

0,24

0,24

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,88

0,59

5,88

5,88

0,59

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,00

8,00

0,80

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,35

0,04

0,35

0,35

0,04

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

0,42

2.8

Đất sống, suối

30,73

3,08

30,73

30,73

3,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

55,19

5,53

188,34

188,34

18,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

27,95

2,80

80,68

80,68

8,09

-

Đất thủy lợi

74,00

74,00

7,42

-

Đất công trình năng lượng

19,25

1,93

19,25

19,25

1,93

-

Đất công trình bưu chính VT

0,10

0,10

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

0,70

0,07

5,15

5,15

0,52

-

Đất cơ sở y tế

1,90

0,19

1,90

1,90

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

4,20

0,42

4,57

4,57

0,46

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,50

1,50

0,15

-

Đất chợ

1,19

0,12

1,19

1,19

0,12

2.10

Đất ở tại đô thị

57,18

5,73

63,69

63,69

6,38

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

997,85

100,00

997,85

997,85

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

144,72

35,10

109,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,69

3,78

1,91

1.2

Đất trồng cây lâu năm

139,03

31,32

107,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,48

5,24

7,24

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

12,48

5,24

7,24

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

997,85

997,85

997,85

997,85

997,85

1

Đất nông nghiệp

840,84

827,51

819,83

813,12

805,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

14,50

14,50

14,50

14,50

14,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

62,40

58,58

57,00

55,27

53,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,04

733,53

727,43

722,45

716,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,90

20,90

20,90

20,90

20,90

2

Đất phi nông nghiệp

157,01

170,34

178,01

184,73

192,11

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CSTN

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2

Đất quốc phòng

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.3

Đất an ninh

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,88

5,88

5,88

5,88

5,88

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,00

8,00

8,00

8,00

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

4,20

4,20

4,20

4,20

2.8

Đất sông, suối

30,73

30,73

30,73

30,73

30,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng

55,19

59,93

66,96

72,96

79,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

27,95

32,70

37,97

43,77

50,10

-

Đất công trình năng lượng

19,25

19,25

19,25

19,25

19,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,10

0,10

-

Đất cơ sở văn hóa

0,70

0,70

0,95

0,95

0,95

-

Đất cơ sở y tế

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

4,20

4,20

4,20

4,30

4,57

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,50

1,50

1,50

-

Đất chợ

1,19

1,19

1,19

1,19

1,19

2.10

Đất ở tại đô thị

57,18

57,77

58,42

59,13

59,91

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

997,85

997,85

997,85

997,85

997,85

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

35,10

13,33

7,67

6,72

7,33

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,78

2,70

0,33

0,36

0,39

1.2

Đất trồng cây lâu năm

31,32

10,64

7,35

6,36

6,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,24

1,12

1,25

1,37

1,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

5,24

1,12

1,25

1,37

1,50

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (6) + (5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

997,85

100,00

997,85

997,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

840,84

84,27

696,12

696,12

69,76

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

14,50

1,45

14,50

14,50

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

62,40

6,25

44,23

44,23

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,04

74,46

616,49

616,49

61,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,90

2,09

20,90

20,90

2,09

2

Đất phi nông nghiệp

157,01

15,73

301,73

301,73

30,24

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,24

0,02

1,50

1,50

0,15

2.2

Đất quốc phòng

3,00

0,30

3,00

3,00

0,30

2.3

Đất an ninh

0,24

0,02

0,24

0,24

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,88

0,59

5,88

5,88

0,59

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,00

8,00

0,80

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,35

0,04

0,35

0,35

0,04

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

0,42

2.8

Đất sống, suối

30,73

3,08

30,73

30,73

3,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

55,19

5,53

188,34

188,34

18,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

27,95

2,80

80,68

80,68

8,09

-

Đất thủy lợi

74,00

74,00

7,42

-

Đất công trình năng lượng

19,25

1,93

19,25

19,25

1,93

-

Đất công trình bưu chính VT

0,10

0,10

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

0,70

0,07

5,15

5,15

0,52

-

Đất cơ sở y tế

1,90

0,19

1,90

1,90

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

4,20

0,42

4,57

4,57

0,46

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,50

1,50

0,15

-

Đất chợ

1,19

0,12

1,19

1,19

0,12

2.10

Đất ở tại đô thị

57,18

5,73

63,69

63,69

6,38

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

997,85

100,00

997,85

997,85

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

144,72

35,10

109,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,69

3,78

1,91

1.2

Đất trồng cây lâu năm

139,03

31,32

107,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,48

5,24

7,24

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

12,48

5,24

7,24

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

997,85

997,85

997,85

997,85

997,85

1

Đất nông nghiệp

840,84

827,51

819,83

813,12

805,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

14,50

14,50

14,50

14,50

14,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

62,40

58,58

57,00

55,27

53,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,04

733,53

727,43

722,45

716,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,90

20,90

20,90

20,90

20,90

2

Đất phi nông nghiệp

157,01

170,34

178,01

184,73

192,11

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CSTN

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2

Đất quốc phòng

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.3

Đất an ninh

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,88

5,88

5,88

5,88

5,88

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,00

8,00

8,00

8,00

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

4,20

4,20

4,20

4,20

2.8

Đất sông, suối

30,73

30,73

30,73

30,73

30,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng

55,19

59,93

66,96

72,96

79,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

27,95

32,70

37,97

43,77

50,10

-

Đất công trình năng lượng

19,25

19,25

19,25

19,25

19,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,10

0,10

-

Đất cơ sở văn hóa

0,70

0,70

0,95

0,95

0,95

-

Đất cơ sở y tế

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

4,20

4,20

4,20

4,30

4,57

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,50

1,50

1,50

-

Đất chợ

1,19

1,19

1,19

1,19

1,19

2.10

Đất ở tại đô thị

57,18

57,77

58,42

59,13

59,91

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

997,85

997,85

997,85

997,85

997,85

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

35,10

13,33

7,67

6,72

7,33

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,78

2,70

0,33

0,36

0,39

1.2

Đất trồng cây lâu năm

31,32

10,64

7,35

6,36

6,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,24

1,12

1,25

1,37

1,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

5,24

1,12

1,25

1,37

1,50