Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,51

0,12

2.2

Đất an ninh

CAM

50,75

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,60

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,18

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,67

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

71,53

0,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,74

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.142,66

8,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.796,03

4,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1.136,73

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,53

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

179,30

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,49

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

105,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,84

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,17

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,87

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

747,94

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,26

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,69

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.877,62

2,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

254,82

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,83

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.057,19

1,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,51

0,12

2.2

Đất an ninh

CAM

50,75

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,60

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,18

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,67

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

71,53

0,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,74

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.142,66

8,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.796,03

4,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1.136,73

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,53

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

179,30

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,49

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

105,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,84

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,17

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,87

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

747,94

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,26

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,69

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.877,62

2,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

254,82

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,83

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.057,19

1,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC