Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2006/QĐ-BNN Chiến lược phát triển giống cây lâm nghiệp 2006-2020

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2006", "sign_number": "62/2006/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2006", "sign_number": "62/2006/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2006", "sign_number": "62/2006/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2006", "sign_number": "62/2006/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2006", "sign_number": "62/2006/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2006/QĐ-BNN Chiến lược phát triển giống cây lâm nghiệp 2006-2020

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2006-2020, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện Chiến lược và các Dự án ưu tiên:
4.1. Tổng nhu cầu kinh phí cho cả giai đoạn 2006-2020: 778,9 tỷ đồng, trong đó:
a). Ngân sách nhà nước đầu tư cho
- Nghiên cứu, đào tạo: 180 tỷ đồng
+ Đào tạo: 35 tỷ đồng (Trung ương: 25 tỷ, Địa phương: 10 tỷ)
+ Đề tài nghiên cứu: 70 tỷ đồng (Trung ương: 50 tỷ, Địa phương: 20 tỷ)
+ Phòng thí nghiệm trọng điểm: 75 tỷ đồng (TW: 65 tỷ, ĐP: 10 tỷ)
- Phục vụ sản xuất: 200,9 tỷ đồng
+ Xây dựng nguồn giống: 124,7 tỷ đồng (TW: 40 tỷ, ĐP: 84,7 tỷ)
+ Xây dựng vườn ươm công nghệ cao: 76,2 tỷ (TW: 50 tỷ, ĐP: 26,2 tỷ)
Các dự án ưu tiên: 143 tỷ đồng
b). Các nguồn kinh phí khác:
- Vốn tín dụng, vốn doanh nghiệp đóng góp: 200 tỷ đồng
- Các dự án Quốc tế về giống: 55 tỷ đồng
4.2. Nguồn vốn:
Sử dụng vốn từ chương trình giống, chương trình công nghệ sinh học, Dự án 661, nguồn vốn sự nghiệp khoa học, nguồn vốn sự nghiệp đào tạo của Bộ, dự án hỗ trợ của các tổ chức Quốc tế, vốn từ chương trình hỗ trợ ngành lâm nghiệp (Quỹ TFF), vốn tín dụng và vốn doanh nghiệp.

Content:
Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện Chiến lược và các Dự án ưu tiên:
4.1. Tổng nhu cầu kinh phí cho cả giai đoạn 2006-2020: 778,9 tỷ đồng, trong đó:
a). Ngân sách nhà nước đầu tư cho
- Nghiên cứu, đào tạo: 180 tỷ đồng
+ Đào tạo: 35 tỷ đồng (Trung ương: 25 tỷ, Địa phương: 10 tỷ)
+ Đề tài nghiên cứu: 70 tỷ đồng (Trung ương: 50 tỷ, Địa phương: 20 tỷ)
+ Phòng thí nghiệm trọng điểm: 75 tỷ đồng (TW: 65 tỷ, ĐP: 10 tỷ)
- Phục vụ sản xuất: 200,9 tỷ đồng
+ Xây dựng nguồn giống: 124,7 tỷ đồng (TW: 40 tỷ, ĐP: 84,7 tỷ)
+ Xây dựng vườn ươm công nghệ cao: 76,2 tỷ (TW: 50 tỷ, ĐP: 26,2 tỷ)
Các dự án ưu tiên: 143 tỷ đồng
b). Các nguồn kinh phí khác:
- Vốn tín dụng, vốn doanh nghiệp đóng góp: 200 tỷ đồng
- Các dự án Quốc tế về giống: 55 tỷ đồng
4.2. Nguồn vốn:
Sử dụng vốn từ chương trình giống, chương trình công nghệ sinh học, Dự án 661, nguồn vốn sự nghiệp khoa học, nguồn vốn sự nghiệp đào tạo của Bộ, dự án hỗ trợ của các tổ chức Quốc tế, vốn từ chương trình hỗ trợ ngành lâm nghiệp (Quỹ TFF), vốn tín dụng và vốn doanh nghiệp.