Document: Điều 1 Quyết định 3005/2003/QĐ-BGTVT Tiêu chuẩn ngành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2003", "sign_number": "3005/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Trần Doãn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2003", "sign_number": "3005/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Trần Doãn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2003", "sign_number": "3005/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Trần Doãn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2003", "sign_number": "3005/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Trần Doãn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2003", "sign_number": "3005/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Trần Doãn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3005/2003/QĐ-BGTVT Tiêu chuẩn ngành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 08 Tiêu chuẩn ngành về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sau đây:
1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - hệ thống giảm âm thay thế của ô tô – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 308-03.
2. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - bánh xe dự phòng sử dụng tạm thời của ô tô con – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 309-03.
3. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - đèn báo rẽ trên ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 310-03.
4. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - đèn báo đỗ lắp trên xe cơ giới – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 311-03.
5. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - khoá cửa và cơ cấu giữ cửa của ô tô – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 312-03.
6. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Phần nhô ra ngoài của cabin ô tô chở hàng – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 313-03.
7. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Phần nhô ra ngoài của ô tô con – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 314-03.
8. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - yêu cầu kỹ thuật về khoảng trống lắp biển số sau của ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc;
Số đăng ký: 22 TCN 315-03.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 08 Tiêu chuẩn ngành về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sau đây:
1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - hệ thống giảm âm thay thế của ô tô – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 308-03.
2. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - bánh xe dự phòng sử dụng tạm thời của ô tô con – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 309-03.
3. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - đèn báo rẽ trên ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 310-03.
4. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - đèn báo đỗ lắp trên xe cơ giới – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 311-03.
5. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - khoá cửa và cơ cấu giữ cửa của ô tô – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 312-03.
6. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Phần nhô ra ngoài của cabin ô tô chở hàng – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 313-03.
7. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Phần nhô ra ngoài của ô tô con – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
Số đăng ký: 22 TCN 314-03.
8. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - yêu cầu kỹ thuật về khoảng trống lắp biển số sau của ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc;
Số đăng ký: 22 TCN 315-03.