Document: Khoản 4 Điều 3 Thông tư 33/2014/TT-BYT giá tối đa chi phí phục vụ xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Thông tư 33/2014/TT-BYT giá tối đa chi phí phục vụ xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
4. Các chế phẩm huyết tương đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết t­ương đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (+10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết t­ương đông lạnh 30 ml

30

50.000

2

Huyết t­ương đông lạnh 50 ml

50

70.000

3

Huyết t­ương đông lạnh 100 ml

100

105.000

4

Huyết t­ương đông lạnh 150 ml

150

145.000

5

Huyết t­ương đông lạnh 200 ml

200

190.000

6

Huyết t­ương đông lạnh 250 ml

250

225.000

Content:
Các chế phẩm huyết tương đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết t­ương đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (+10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết t­ương đông lạnh 30 ml

30

50.000

2

Huyết t­ương đông lạnh 50 ml

50

70.000

3

Huyết t­ương đông lạnh 100 ml

100

105.000

4

Huyết t­ương đông lạnh 150 ml

150

145.000

5

Huyết t­ương đông lạnh 200 ml

200

190.000

6

Huyết t­ương đông lạnh 250 ml

250

225.000