Document: Điều 1 Quyết định 60/2014/QĐ-UBND giá cho thuê quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "60/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "60/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "60/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "60/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "60/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 60/2014/QĐ-UBND giá cho thuê quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

12.400

11.300

10.800

9.700

8.600

7.600

II

11.400

10.400

9.900

-

-

-

III

11.000

10.000

-

-

-

-

IV

6.900

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

11.200

10.200

9.700

8.800

7.800

6.800

II

10.400

9.500

9.000

-

-

-

III

10.000

9.100

-

-

-

-

IV

6.300

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

10.000

9.100

8.700

7.800

6.900

6.100

II

9.200

8.400

8.000

-

-

-

III

8.800

8.000

-

-

-

-

IV

5.500

-

-

-

-

-

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

20.800

-

-

II

24.800

22.700

-

III

28.900

26.400

25.100

IV

45.400

41.400

39.500

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

18.700

-

-

II

22.200

20.300

-

III

26.100

23.800

22.700

IV

40.900

37.400

35.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

16.500

-

-

II

19.700

18.000

-

III

23.200

21.200

20.200

IV

36.400

33.300

31.700

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.
Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).

Content:
Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

12.400

11.300

10.800

9.700

8.600

7.600

II

11.400

10.400

9.900

-

-

-

III

11.000

10.000

-

-

-

-

IV

6.900

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

11.200

10.200

9.700

8.800

7.800

6.800

II

10.400

9.500

9.000

-

-

-

III

10.000

9.100

-

-

-

-

IV

6.300

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

10.000

9.100

8.700

7.800

6.900

6.100

II

9.200

8.400

8.000

-

-

-

III

8.800

8.000

-

-

-

-

IV

5.500

-

-

-

-

-

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

20.800

-

-

II

24.800

22.700

-

III

28.900

26.400

25.100

IV

45.400

41.400

39.500

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

18.700

-

-

II

22.200

20.300

-

III

26.100

23.800

22.700

IV

40.900

37.400

35.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

16.500

-

-

II

19.700

18.000

-

III

23.200

21.200

20.200

IV

36.400

33.300

31.700

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.
Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).