Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6.09

0.08

0.46

8.63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.20

0.08

0.07

0.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.66

0.10

0.10

0.10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

718.13

495.51

490.56

719.57

826.37

905.55

1

Đất nông nghiệp

NNP

299.63

349.09

318.58

420.99

548.49

354.02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.86

6.32

28.25

252.03

3.10

10.04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.05

0.52

3.36

1.35

5.18

8.44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49.86

98.09

78.52

64.27

168.16

48.68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.86

1.40

0.82

5.36

0.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

418.50

146.42

171.98

298.31

277.88

551.53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.09

2.80

5.36

2.2

Đất an ninh

CAN

0.03

0.03

0.21

0.18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131.00

5.78

107.94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42.00

69.16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.52

0.55

2.11

0.94

1.64

4.17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.30

0.08

1.94

21.89

10.79

34.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

94.56

87.01

78.83

118.53

144.31

167.58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

60.03

49.89

49.62

62.87

73.82

111.05

-

Đất thủy lợi

DTL

16.06

24.86

12.52

35.99

52.13

30.65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.88

0.33

0.50

1.37

0.66

1.36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.17

0.10

0.62

0.44

0.24

1.43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5.02

2.18

4.50

2.38

3.07

6.23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.59

2.00

1.70

1.85

2.02

5.33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

0.22

0.10

2.19

0.07

0.36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.02

0.02

0.02

0.05

0.02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.17

0.17

1.09

0.80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.19

0.88

0.33

1.60

1.29

1.47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.44

0.57

1.23

2.26

0.92

1.29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6.97

5.79

6.43

Content:
6.09

0.08

0.46

8.63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.20

0.08

0.07

0.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.66

0.10

0.10

0.10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

718.13

495.51

490.56

719.57

826.37

905.55

1

Đất nông nghiệp

NNP

299.63

349.09

318.58

420.99

548.49

354.02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.86

6.32

28.25

252.03

3.10

10.04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.05

0.52

3.36

1.35

5.18

8.44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49.86

98.09

78.52

64.27

168.16

48.68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.86

1.40

0.82

5.36

0.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

418.50

146.42

171.98

298.31

277.88

551.53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.09

2.80

5.36

2.2

Đất an ninh

CAN

0.03

0.03

0.21

0.18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131.00

5.78

107.94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42.00

69.16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.52

0.55

2.11

0.94

1.64

4.17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.30

0.08

1.94

21.89

10.79

34.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

94.56

87.01

78.83

118.53

144.31

167.58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

60.03

49.89

49.62

62.87

73.82

111.05

-

Đất thủy lợi

DTL

16.06

24.86

12.52

35.99

52.13

30.65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.88

0.33

0.50

1.37

0.66

1.36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.17

0.10

0.62

0.44

0.24

1.43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5.02

2.18

4.50

2.38

3.07

6.23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.59

2.00

1.70

1.85

2.02

5.33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

0.22

0.10

2.19

0.07

0.36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.02

0.02

0.02

0.05

0.02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.17

0.17

1.09

0.80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.19

0.88

0.33

1.60

1.29

1.47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.44

0.57

1.23

2.26

0.92

1.29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6.97

5.79

6.43