Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Bình Phước 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Bình Phước 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
10.782,3

1

Đường tỉnh

532,7

265,8

10.329,3

2

Cầu đường tỉnh

93,6

53,0

3

Bãi xe tải

100,0

4

Cảng nội địa ICD

300,0

B

Đường huyện

1.050,2

1.853,3

6.077,3

1

Đường huyện

797,8

522,0

5.136,6

2

Đường đô thị

252,4

260,3

438,6

4

Cầu đường huyện

1.071,0

186,5

5

Bến xe khách

315,6

Tổng cộng (I)+(II)

1.869,2

2.334,2

26.682,7

2. Phân kỳ đầu tư phát triển GTVT tỉnh Bình Phước (chi tiết tại bảng 2)
Bảng 2

Stt

Công trình

Đến năm 2015

Đến năm 2020

Sau năm 2020

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

(km)

(km)

tỷ đồng

(km)

(km)

tỷ đồng

(km)

(km)

tỷ đồng

I

Vốn do TƯ đầu tư

192,8

653,6

5.708,9

1.427,2

184,3

3.874,3

774,9

8,0

240,0

24,0

1

Cao tốc

8,0

240,0

24,0

2

Quốc lộ

192,8

22,7

4.115,3

1.028,8

184,3

3.874,3

774,9

3

Công trình cầu (md)

630,9

1.593,6

398,4

II

Vốn do địa phương đầu tư

235,6

492,2

1.146,1

382,0

483,6

633,3

4.783,3

956,7

863,7

1.198,9

10.930,1

1.093,0

A

Đường tỉnh

40,1

115,3

309,3

103,1

165,5

152,6

3.336,6

667,3

327,1

203,3

7.136,4

713,6

1

Đường tỉnh

40,1

10,0

282,9

94,3

165,5

52,6

3.010,0

602,0

327,1

203,3

7.036,4

703,6

2

Cầu đường tỉnh

105,3

26,5

8,8

100,0

26,6

5,3

3

Bãi xe tải

2 bến

100,0

10,0

4

Cảng nội địa ICD

1 cảng

300,0

60,0

B

Đường huyện

195,4

376,9

836,8

278,9

318,1

480,8

1.446,7

289,3

536,6

995,6

3.793,7

379,4

1

Đường huyện

132,3

19,8

540,3

180,1

229,8

69,7

1.117,9

223,6

435,6

432,5

3.478,4

347,8

2

Đường đô thị

63,1

78,1

125,3

41,8

88,3

78,1

137,9

27,6

101,0

104,1

175,4

17,5

4

Cầu đường huyện

279,0

48,6

16,2

333,0

58,0

11,6

459,0

79,9

8,0

5

Bến xe khách

3 bến

122,6

40,9

3 bến

3 bến

133,0

26,6

60,0

6,0

Tổng cộng (I)+(II)

428,3

1.145,7

6.855,1

1.713,8

483,6

817,7

8.657,6

1.731,5

863,7

1.206,9

Content:
10.782,3

1

Đường tỉnh

532,7

265,8

10.329,3

2

Cầu đường tỉnh

93,6

53,0

3

Bãi xe tải

100,0

4

Cảng nội địa ICD

300,0

B

Đường huyện

1.050,2

1.853,3

6.077,3

1

Đường huyện

797,8

522,0

5.136,6

2

Đường đô thị

252,4

260,3

438,6

4

Cầu đường huyện

1.071,0

186,5

5

Bến xe khách

315,6

Tổng cộng (I)+(II)

1.869,2

2.334,2

26.682,7

2. Phân kỳ đầu tư phát triển GTVT tỉnh Bình Phước (chi tiết tại bảng 2)
Bảng 2

Stt

Công trình

Đến năm 2015

Đến năm 2020

Sau năm 2020

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

Nâng cấp

Làm mới

K.phí

TB/năm

(km)

(km)

tỷ đồng

(km)

(km)

tỷ đồng

(km)

(km)

tỷ đồng

I

Vốn do TƯ đầu tư

192,8

653,6

5.708,9

1.427,2

184,3

3.874,3

774,9

8,0

240,0

24,0

1

Cao tốc

8,0

240,0

24,0

2

Quốc lộ

192,8

22,7

4.115,3

1.028,8

184,3

3.874,3

774,9

3

Công trình cầu (md)

630,9

1.593,6

398,4

II

Vốn do địa phương đầu tư

235,6

492,2

1.146,1

382,0

483,6

633,3

4.783,3

956,7

863,7

1.198,9

10.930,1

1.093,0

A

Đường tỉnh

40,1

115,3

309,3

103,1

165,5

152,6

3.336,6

667,3

327,1

203,3

7.136,4

713,6

1

Đường tỉnh

40,1

10,0

282,9

94,3

165,5

52,6

3.010,0

602,0

327,1

203,3

7.036,4

703,6

2

Cầu đường tỉnh

105,3

26,5

8,8

100,0

26,6

5,3

3

Bãi xe tải

2 bến

100,0

10,0

4

Cảng nội địa ICD

1 cảng

300,0

60,0

B

Đường huyện

195,4

376,9

836,8

278,9

318,1

480,8

1.446,7

289,3

536,6

995,6

3.793,7

379,4

1

Đường huyện

132,3

19,8

540,3

180,1

229,8

69,7

1.117,9

223,6

435,6

432,5

3.478,4

347,8

2

Đường đô thị

63,1

78,1

125,3

41,8

88,3

78,1

137,9

27,6

101,0

104,1

175,4

17,5

4

Cầu đường huyện

279,0

48,6

16,2

333,0

58,0

11,6

459,0

79,9

8,0

5

Bến xe khách

3 bến

122,6

40,9

3 bến

3 bến

133,0

26,6

60,0

6,0

Tổng cộng (I)+(II)

428,3

1.145,7

6.855,1

1.713,8

483,6

817,7

8.657,6

1.731,5

863,7

1.206,9