Document: Điều 1 Quyết định 638/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Ngọc Hiệp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 638/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Ngọc Hiệp Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Ngọc Hiệp, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

TP phân bổ

Phường xác định

Diện tích năm 2020

So sánh 2020 với 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)=(7)-(4)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN=(1+2+3.1)

346,86

346,86

346,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,49

18,94

1,87

20,81

-68,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,38

-10,38

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC

10,38

-10,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

7,77

-7,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,91

-33,91

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,78

18,94

1,87

20,81

-4,97

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,65

-11,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

245,67

317,95

-1,87

316,08

70,41

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,10

0,74

-0,53

0,21

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,40

29,38

-3,47

25,91

18,51

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

1,51

1,51

1,51

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,15

0,15

0,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,57

2,57

2,57

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,75

0,58

0,58

-4,17

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

5,63

5,63

5,63

2.9

Đất sông, suối

SON

80,63

69,16

69,16

-11,47

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,60

98,95

-1,51

97,44

72,84

2.10.1

Đất giao thông

DGT

20,18

63,04

3,66

66,70

46,52

2.10.2

Đất thuỷ lợi

DTL

1,83

0,72

0,95

1,67

-0,16

2.10.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,21

0,21

2.10.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

26,14

-4,62

21,52

21,47

2.10.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,28

0,28

0,14

2.10.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

5,98

-0,96

5,02

2,76

2.10.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

1,48

-0,48

1,00

0,92

2.10.8

Đất chợ

DCH

0,06

1,31

-0,27

1,04

0,98

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

124,10

112,91

112,91

-11,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

11,70

9,97

9,97

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1,73

1,73

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

346,86

346,86

346,86

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

5,00

5,00

5,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,38

6,55

63,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,38

2,71

7,67

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

10,38

2,71

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

7,77

1,38

6,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,91

2,41

31,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,67

6,67

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,65

0,05

11,60

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Ngọc Hiệp, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

TP phân bổ

Phường xác định

Diện tích năm 2020

So sánh 2020 với 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)=(7)-(4)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN=(1+2+3.1)

346,86

346,86

346,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,49

18,94

1,87

20,81

-68,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,38

-10,38

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC

10,38

-10,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

7,77

-7,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,91

-33,91

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,78

18,94

1,87

20,81

-4,97

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,65

-11,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

245,67

317,95

-1,87

316,08

70,41

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,10

0,74

-0,53

0,21

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,40

29,38

-3,47

25,91

18,51

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

1,51

1,51

1,51

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,15

0,15

0,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,57

2,57

2,57

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,75

0,58

0,58

-4,17

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

5,63

5,63

5,63

2.9

Đất sông, suối

SON

80,63

69,16

69,16

-11,47

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,60

98,95

-1,51

97,44

72,84

2.10.1

Đất giao thông

DGT

20,18

63,04

3,66

66,70

46,52

2.10.2

Đất thuỷ lợi

DTL

1,83

0,72

0,95

1,67

-0,16

2.10.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,21

0,21

2.10.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

26,14

-4,62

21,52

21,47

2.10.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,28

0,28

0,14

2.10.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

5,98

-0,96

5,02

2,76

2.10.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

1,48

-0,48

1,00

0,92

2.10.8

Đất chợ

DCH

0,06

1,31

-0,27

1,04

0,98

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

124,10

112,91

112,91

-11,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

11,70

9,97

9,97

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1,73

1,73

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

346,86

346,86

346,86

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

5,00

5,00

5,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,38

6,55

63,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,38

2,71

7,67

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

10,38

2,71

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

7,77

1,38

6,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,91

2,41

31,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,67

6,67

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,65

0,05

11,60

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT