Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1394/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1 500 khép kín Khu dân cư tỉnh Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/10/2016", "sign_number": "1394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/10/2016", "sign_number": "1394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/10/2016", "sign_number": "1394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/10/2016", "sign_number": "1394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/10/2016", "sign_number": "1394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1394/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1 500 khép kín Khu dân cư tỉnh Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khép kín Khu dân cư thôn Xuân Phúc, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 41.942m2.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng với khu dân cư hiện trạng của thôn Xuân Phúc và Cụm công nghiệp Đá mỹ nghệ Ninh Vân, cung cấp nhu cầu ở cho người lao động tại xã Ninh Vân và khu vực lân cận; có thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

24.912

59,4

2

Đất công cộng (nhà văn hóa)

1.085

2,6

3

Đất cây xanh (công viên, sân thể thao, sân chơi)

5.259

12,5

4

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, rãnh thoát nước dân cư cũ)

10.686

25,5

Tổng cộng:

41.942

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa phố bố trí tại lô đất có ký hiệu CC có diện tích 1.085 m2. Khu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao xây dựng công trình 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%, diện tích còn lại làm sân thể thao, sân chơi phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Khu cây xanh - sân thể thao: Bố trí ở các khu đất có ký hiệu CX1, CX2, CX3, CX4 với tổng diện tích 5.259m2. Khu đất cây xanh bố trí các vườn hoa, cây xanh, sân thể thao và sân chơi, tổ chức các hoạt động sinh hoạt cộng đồng phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Các công trình công cộng khác (công trình y tế, thương mại dịch vụ, trường mầm non) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định. Nên trong đồ án này, không bố trí thêm các công trình cộng cộng phục vụ khu quy hoạch nêu trên.
2.2. Khu vực nhà ở
Khu vực quy hoạch bao gồm 189 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 100%. Nhà ở có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 19 lô, ký hiệu từ L1 đến L19, diện tích từ 116m2 đến 220m2.
- Khu B: Gồm 33 lô, ký hiệu từ L20 đến L52, diện tích từ 132m2 đến 258m2.
- Khu C: Gồm 5 lô, ký hiệu từ L53 đến L57, diện tích từ 119m2 đến 184m2.
- Khu D: Gồm 56 lô, ký hiệu từ L58 đến L113, diện tích từ 108m2 đến 222m2.
- Khu E: Gồm 64 lô, ký hiệu từ L114 đến L177, diện tích từ 108m2 đến 208m2.
- Khu F: Gồm 12 lô, ký hiệu từ L178 đến L189, diện tích từ 130m2 đến 242m2.

Content:
Quy mô diện tích: 41.942m2.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng với khu dân cư hiện trạng của thôn Xuân Phúc và Cụm công nghiệp Đá mỹ nghệ Ninh Vân, cung cấp nhu cầu ở cho người lao động tại xã Ninh Vân và khu vực lân cận; có thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

24.912

59,4

2

Đất công cộng (nhà văn hóa)

1.085

2,6

3

Đất cây xanh (công viên, sân thể thao, sân chơi)

5.259

12,5

4

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, rãnh thoát nước dân cư cũ)

10.686

25,5

Tổng cộng:

41.942

100

Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa phố bố trí tại lô đất có ký hiệu CC có diện tích 1.085 mKhu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao xây dựng công trình 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%, diện tích còn lại làm sân thể thao, sân chơi phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Khu cây xanh - sân thể thao: Bố trí ở các khu đất có ký hiệu CX1, CX2, CX3, CX4 với tổng diện tích 5.259mKhu đất cây xanh bố trí các vườn hoa, cây xanh, sân thể thao và sân chơi, tổ chức các hoạt động sinh hoạt cộng đồng phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Các công trình công cộng khác (công trình y tế, thương mại dịch vụ, trường mầm non) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định. Nên trong đồ án này, không bố trí thêm các công trình cộng cộng phục vụ khu quy hoạch nêu trên.
2.Khu vực nhà ở
Khu vực quy hoạch bao gồm 189 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 100%. Nhà ở có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 19 lô, ký hiệu từ L1 đến L19, diện tích từ 116m2 đến 220m2.
- Khu B: Gồm 33 lô, ký hiệu từ L20 đến L52, diện tích từ 132m2 đến 258m2.
- Khu C: Gồm 5 lô, ký hiệu từ L53 đến L57, diện tích từ 119m2 đến 184m2.
- Khu D: Gồm 56 lô, ký hiệu từ L58 đến L113, diện tích từ 108m2 đến 222m2.
- Khu E: Gồm 64 lô, ký hiệu từ L114 đến L177, diện tích từ 108m2 đến 208m2.
- Khu F: Gồm 12 lô, ký hiệu từ L178 đến L189, diện tích từ 130m2 đến 242m2.