Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.930,19

3.928,69

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,62

392,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.855,41

3.854,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.629,46

17.619,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RĐD

17.479,86

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.735,41

40.729,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,33

101,33

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

235,87

239,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,57

7.456,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,54

393,54

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,02

16,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,32

82,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.733,76

2.742,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

863,24

865,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,09

94,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,45

5,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,86

38,86

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

470,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

73,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,21

29,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

1,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,89

1.686,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

885,47

885,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
3.930,19

3.928,69

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,62

392,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.855,41

3.854,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.629,46

17.619,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RĐD

17.479,86

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.735,41

40.729,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,33

101,33

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

235,87

239,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,57

7.456,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,54

393,54

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,02

16,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,32

82,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.733,76

2.742,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

863,24

865,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,09

94,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,45

5,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,86

38,86

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

470,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

73,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,21

29,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

1,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,89

1.686,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

885,47

885,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD