Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 458/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "458/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "458/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "458/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "458/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "458/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 458/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, với các nội dung sau:
1. Hiện trạng rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất loại rừng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tổng

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

169.332,9

16.038,0

32.328,3

120.966,6

I

Diện tích rừng

140.922,3

15.339,5

31.011,0

94.571,8

1

Rừng tự nhiên

47.403,3

11.805,3

23.744,3

11.853,7

2

Rừng trồng

93.519,0

3.534,2

7.266,7

82.718,1

II

Diện tích chưa thành rừng

28.140,6

698,5

1.317,3

26.394,8

Content:
Hiện trạng rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất loại rừng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tổng

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

169.332,9

16.038,0

32.328,3

120.966,6

I

Diện tích rừng

140.922,3

15.339,5

31.011,0

94.571,8

1

Rừng tự nhiên

47.403,3

11.805,3

23.744,3

11.853,7

2

Rừng trồng

93.519,0

3.534,2

7.266,7

82.718,1

II

Diện tích chưa thành rừng

28.140,6

698,5

1.317,3

26.394,8