Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.023,70

156,46

91,39

196,00

166,91

79,93

136,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

0,32

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

64,31

46,95

68,95

58,80

48,88

73,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

1,10

2,29

0,28

0,25

1,27

1,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

2,74

0,61

0,72

1,64

0,20

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

8,77

7,33

4,07

7,77

2,60

5,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt, cộng đồng

DSH

3,30

0,04

0,03

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

0,36

1,55

1,90

1,49

0,64

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
3.023,70

156,46

91,39

196,00

166,91

79,93

136,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

0,32

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

64,31

46,95

68,95

58,80

48,88

73,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

1,10

2,29

0,28

0,25

1,27

1,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

2,74

0,61

0,72

1,64

0,20

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

8,77

7,33

4,07

7,77

2,60

5,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt, cộng đồng

DSH

3,30

0,04

0,03

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

0,36

1,55

1,90

1,49

0,64

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON