Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí tiền nước phí dịch vụ nội đồng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí tiền nước phí dịch vụ nội đồng Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước:
a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:

Số TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

I

VÙNG MIỀN NÚI

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

II

CÁC VÙNG KHÁC

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.197

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì thu bằng 70% mức phí tưới tiêu bằng trọng lực;
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức thu thủy lợi phí được tính tăng thêm 20% so mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức thu thủy lợi phí cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức thu quy định tại Biểu trên;
Danh mục vùng miền núi thực hiện theo quy định hiện hành.
Danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thực hiện theo quy định của UBND tỉnh.

Content:
Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:

Số TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

I

VÙNG MIỀN NÚI

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

II

CÁC VÙNG KHÁC

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.197

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì thu bằng 70% mức phí tưới tiêu bằng trọng lực;
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức thu thủy lợi phí được tính tăng thêm 20% so mức phí tại Biểu trên;
- Trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức thu thủy lợi phí cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức thu quy định tại Biểu trên;
Danh mục vùng miền núi thực hiện theo quy định hiện hành.
Danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thực hiện theo quy định của UBND tỉnh.