Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Điện Biên

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
...
4. Mức thu phí: Thực hiện theo mức thu quy định tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại:

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

3

Quặng đồng

Tấn

60.000

4

Quặng bô xít

Tấn

30.000

5

Quặng vàng

Tấn

270.000

6

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại:

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...)

m3

70.000

2

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

3

Đá Block

m3

90.000

4

Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác

Tấn

3.000

7

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

8

Cát vàng

m3

Content:
Mức thu phí: Thực hiện theo mức thu quy định tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại:

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

3

Quặng đồng

Tấn

60.000

4

Quặng bô xít

Tấn

30.000

5

Quặng vàng

Tấn

270.000

6

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại:

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...)

m3

70.000

2

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

3

Đá Block

m3

90.000

4

Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác

Tấn

3.000

7

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

8

Cát vàng

m3