Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4473/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4473/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch là 1 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở, được xác định như sau:
Khu ở: toàn khu vực quy hoạch gồm một khu ở với tổng diện tích là 30,35 ha, dân số khoảng 3.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng là khu dân cư hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang, khu dân cư xây mới, công trình dịch vụ cấp đơn vị ở gồm trụ sở hành chính, trạm y tế, nhà văn hóa, trường trung học cơ sở, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh,….
Các khu chức năng thuộc khu ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các khu ở: tổng diện tích: 24,18 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 14,52 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang và kết hợp với xây dựng mới và tiến hành song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, với diện tích là 14,16 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 0,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,89 ha (trường mầm non xây dựng mới).
- Khu chức năng trung tâm hành chính hiện hữu cải tạo: diện tích 0,32 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,15 ha, trong đó:
+ Trạm y tế hiện hữu : 0,05 ha.
+ Trạm y tế xây dựng mới : 0,10 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Đài Liệt sĩ) hiện hữu: diện tích 0,15 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng: tổng diện tích 0,65 ha trong đó:
+ Xây dựng mới : 0,29 ha.
+ Trong khu hỗn hợp : 0,36 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,67 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 5,83 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở, tổng diện tích 6,17 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Khu công trình thể dục thể thao tổng diện tích 1,63 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyết đường sắt: diện tích 1,64 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 0,05 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 2,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu ở

24,18

79,67

1

Đất nhóm nhà ở

14,52

47,84

- Đất nhóm ở xây dựng mới kết hợp hiện hữu cải tạo

14,16

- Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

0,36

2

Đất dịch vụ đô thị cấp khu ở

2,16

7,12

- Đất giáo dục

0,89

2,93

- Đất hành chính (Ủy ban nhân dân xã)

0,32

- Đất y tế

0,15

+ Đất y tế hiện hữu

0,05

+ Đất y tế xây dựng mới

0,1

- Đất văn hóa (Đài Liệt sĩ)

0,15

- Đất công trình công cộng

0,65

+ Đất công trình công cộng xây mới

0,29

+ Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,36

3

Đất công viên cây xanh

1,67

5,50

4

Đất Giao thông cấp khu vực

5,83

19,21

B

Đất ngoài khu ở

6,17

20,33

1

- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (khu công trình thể dục thể thao)

1,63

2

- Đất cây xanh cách ly tuyến đường sắt

1,64

3

- Đất tôn giáo

0,05

4

- Đất giao thông đối ngoại

2,85

Tổng cộng

30,35

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số Sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 303.500m2; Dự báo quy mô dân số:

1. Đất khu ở

1.1. Đất các nhóm nhà ở

I-4, II-3, II-4, III6, III7, IV2, III-5

145.200

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-4, II-3, II-4, III6, III7, IV2

141.600

48

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

III-5

3.600

51

60

1

3

1,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

40

1

3

1,2

3000 người

- Đất hành chính

I-1

3.200

1,07

40

1

3

1,2

- Đất y tế

I-2,III-1

1.500

0,50

40

1

3

1,2

+ Hiện hữu cải tạo

I-2

500

-

40

1

3

1,2

+ Xây dựng mới

III-1

1.000

-

40

1

3

1,2

- Đất văn hóa

I-3

1.500

0,50

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị

III-2, III-5

6.500

2,17

40

1

3

1,2

+ Đất công trình công cộng xây dựng mới

III-2

2.900

-

40

1

3

1,2

+ Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

III-5

3.600

-

40

1

3

1,2

- Đất giáo dục

II-1, IV-1

8.900

2,97

35

1

3

1,05

+ Trường mầm non

II-1, IV-1

8.900

-

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2,III-3

16.700

5,57

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

4.900

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

11.800

-

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp khu vực

58.300

19,43

-

-

-

-

2. Đât ngoài khu ở

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (khu thể dục thể thao)

III-4

16.300

-

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh cách ly tuyến xe l a

II-5,III-8

16.400

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

IV-3

500

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

28.500

-

-

-

-

-

Tổng cộng

303.500

-

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III.5

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch là 1 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở, được xác định như sau:
Khu ở: toàn khu vực quy hoạch gồm một khu ở với tổng diện tích là 30,35 ha, dân số khoảng 3.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng là khu dân cư hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang, khu dân cư xây mới, công trình dịch vụ cấp đơn vị ở gồm trụ sở hành chính, trạm y tế, nhà văn hóa, trường trung học cơ sở, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh,….
Các khu chức năng thuộc khu ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các khu ở: tổng diện tích: 24,18 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 14,52 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang và kết hợp với xây dựng mới và tiến hành song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, với diện tích là 14,16 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 0,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,89 ha (trường mầm non xây dựng mới).
- Khu chức năng trung tâm hành chính hiện hữu cải tạo: diện tích 0,32 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,15 ha, trong đó:
+ Trạm y tế hiện hữu : 0,05 ha.
+ Trạm y tế xây dựng mới : 0,10 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Đài Liệt sĩ) hiện hữu: diện tích 0,15 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng: tổng diện tích 0,65 ha trong đó:
+ Xây dựng mới : 0,29 ha.
+ Trong khu hỗn hợp : 0,36 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,67 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 5,83 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở, tổng diện tích 6,17 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Khu công trình thể dục thể thao tổng diện tích 1,63 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyết đường sắt: diện tích 1,64 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 0,05 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 2,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu ở

24,18

79,67

1

Đất nhóm nhà ở

14,52

47,84

- Đất nhóm ở xây dựng mới kết hợp hiện hữu cải tạo

14,16

- Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

0,36

2

Đất dịch vụ đô thị cấp khu ở

2,16

7,12

- Đất giáo dục

0,89

2,93

- Đất hành chính (Ủy ban nhân dân xã)

0,32

- Đất y tế

0,15

+ Đất y tế hiện hữu

0,05

+ Đất y tế xây dựng mới

0,1

- Đất văn hóa (Đài Liệt sĩ)

0,15

- Đất công trình công cộng

0,65

+ Đất công trình công cộng xây mới

0,29

+ Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,36

3

Đất công viên cây xanh

1,67

5,50

4

Đất Giao thông cấp khu vực

5,83

19,21

B

Đất ngoài khu ở

6,17

20,33

1

- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (khu công trình thể dục thể thao)

1,63

2

- Đất cây xanh cách ly tuyến đường sắt

1,64

3

- Đất tôn giáo

0,05

4

- Đất giao thông đối ngoại

2,85

Tổng cộng

30,35

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số Sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 303.500m2; Dự báo quy mô dân số:

1. Đất khu ở

1.1. Đất các nhóm nhà ở

I-4, II-3, II-4, III6, III7, IV2, III-5

145.200

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-4, II-3, II-4, III6, III7, IV2

141.600

48

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

III-5

3.600

51

60

1

3

1,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

40

1

3

1,2

3000 người

- Đất hành chính

I-1

3.200

1,07

40

1

3

1,2

- Đất y tế

I-2,III-1

1.500

0,50

40

1

3

1,2

+ Hiện hữu cải tạo

I-2

500

-

40

1

3

1,2

+ Xây dựng mới

III-1

1.000

-

40

1

3

1,2

- Đất văn hóa

I-3

1.500

0,50

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị

III-2, III-5

6.500

2,17

40

1

3

1,2

+ Đất công trình công cộng xây dựng mới

III-2

2.900

-

40

1

3

1,2

+ Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

III-5

3.600

-

40

1

3

1,2

- Đất giáo dục

II-1, IV-1

8.900

2,97

35

1

3

1,05

+ Trường mầm non

II-1, IV-1

8.900

-

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2,III-3

16.700

5,57

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

4.900

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

11.800

-

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp khu vực

58.300

19,43

-

-

-

-

2. Đât ngoài khu ở

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (khu thể dục thể thao)

III-4

16.300

-

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh cách ly tuyến xe l a

II-5,III-8

16.400

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

IV-3

500

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

28.500

-

-

-

-

-

Tổng cộng

303.500

-

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III.5