Document: Điều 1 Quyết định 38/2007/QĐ-UBND mức thu nộp tỷ lệ điều tiết chế độ quản lý sử

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "38/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "38/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "38/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "38/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "38/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2007/QĐ-UBND mức thu nộp tỷ lệ điều tiết chế độ quản lý sử có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu và đối tượng thu phí đấu giá tài sản đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản như sau:
1. Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá:

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu theo giá trị tài sản bán được

1

Dưới 1.000.000 đồng

50.000 đồng.

2

Từ 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

5% (Năm phần trăm)

3

Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

Bằng 5.000.000 đồng cộng thêm (+) 1,2% của giá trị vượt trên 1 trăm triệu đồng.

4

Trên 1.000.000.000 đồng

Bằng 15.800.000 đồng cộng thêm (+) 0,1% giá trị vượt trên 1 tỷ đồng. Nhưng tối đa không quá 30.000.000 đồng.

2. Trường hợp bán đấu giá không thành: thì người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho người bán đấu giá các chi phí thực tế, hợp lý cho việc bán đấu giá tài sản do người có tài sản bán đấu giá và người bán đấu giá tài sản thỏa thuận; trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác.
3. Đối tượng thu phí: Cá nhân, tổ chức có tài sản ủy quyền cho đơn vị có chức năng bán đấu giá tài sản để bán đấu giá.
4. Đối với người tham gia đấu giá tài sản: Phải mua hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản tương ứng với giá khởi điểm của tài sản như sau:

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu
(đồng/1 hồ sơ)

1

- Từ 20.000.000 đồng trở xuống

20.000

2

- Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

50.000

3

- Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

100.000

4

- Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng

200.000

5

- Từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

300.000

6

- Trên 1.000.000.000 đồng

500.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu và đối tượng thu phí đấu giá tài sản đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản như sau:
1. Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá:

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu theo giá trị tài sản bán được

1

Dưới 1.000.000 đồng

50.000 đồng.

2

Từ 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

5% (Năm phần trăm)

3

Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

Bằng 5.000.000 đồng cộng thêm (+) 1,2% của giá trị vượt trên 1 trăm triệu đồng.

4

Trên 1.000.000.000 đồng

Bằng 15.800.000 đồng cộng thêm (+) 0,1% giá trị vượt trên 1 tỷ đồng. Nhưng tối đa không quá 30.000.000 đồng.

2. Trường hợp bán đấu giá không thành: thì người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho người bán đấu giá các chi phí thực tế, hợp lý cho việc bán đấu giá tài sản do người có tài sản bán đấu giá và người bán đấu giá tài sản thỏa thuận; trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác.
3. Đối tượng thu phí: Cá nhân, tổ chức có tài sản ủy quyền cho đơn vị có chức năng bán đấu giá tài sản để bán đấu giá.
4. Đối với người tham gia đấu giá tài sản: Phải mua hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản tương ứng với giá khởi điểm của tài sản như sau:

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu
(đồng/1 hồ sơ)

1

- Từ 20.000.000 đồng trở xuống

20.000

2

- Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

50.000

3

- Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

100.000

4

- Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng

200.000

5

- Từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

300.000

6

- Trên 1.000.000.000 đồng

500.000