Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2002/QĐ-TTg kết quả điều tra đánh giá theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000,triển khai thời kì 2001-2005

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2002/QĐ-TTg kết quả điều tra đánh giá theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000,triển khai thời kì 2001-2005

Điều 1. : Phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 với các nội dung sau:
...
2. Trữ lượng rừng.
Tổng trữ lượng gỗ cả nước là 782,0 triệu m3; trong đó:
- Rừng tự nhiên 751,5 triệu m3; chiếm 96,1%
- Rừng trồng 30,5 triệu m3; chiếm 6,9%
Tổng trữ lượng tre nứa cả nước là 5,3 tỷ cây.

Content:
Trữ lượng rừng.
Tổng trữ lượng gỗ cả nước là 782,0 triệu m3; trong đó:
- Rừng tự nhiên 751,5 triệu m3; chiếm 96,1%
- Rừng trồng 30,5 triệu m3; chiếm 6,9%
Tổng trữ lượng tre nứa cả nước là 5,3 tỷ cây.