Document: Điều 1 Quyết định 1248/QĐ-UBND năm 2014 chi phí giống cây màu Vĩnh Long thuộc danh mục hỗ trợ 580/QĐ-TTg

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/08/2014", "sign_number": "1248/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/08/2014", "sign_number": "1248/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/08/2014", "sign_number": "1248/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/08/2014", "sign_number": "1248/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/08/2014", "sign_number": "1248/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1248/QĐ-UBND năm 2014 chi phí giống cây màu Vĩnh Long thuộc danh mục hỗ trợ 580/QĐ-TTg có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức các loại giống cây màu trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục được hỗ trợ theo Quyết định số 580/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

Số lượng giống/ha

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Mức hỗ trợ (đồng/ha)

1

Bắp (ngô)

30 kg

80.000

2.400.000

2.000.000

2

Đậu nành (Đậu tương)

90 kg

25.000

2.250.000

2.000.000

3

Vừng (mè)

10 kg

120.000

1.200.000

1.200.000

4

Lạc (đậu phộng)

110 kg

28.000

3.080.000

2.000.000

5

Dưa

800 g

3.000.000

2.400.000

2.000.000

6

Rau các loại

2.000.000

2.000.000

Danh mục rau các loại: Cải bắp, cải cách loại, rau muống, bí xanh (bí đau), cà chua, ớt, đậu quả các loại, hành tươi, bí đỏ, mướp, bầu, củ sắn, rau sa lat, rau cần, hẹ, rau thơm, diếp cá, xà lách soong, cà các loại (tím, phổi,...), củ cải, rau các loại khác.

Content:
Điều 1. Ban hành định mức các loại giống cây màu trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục được hỗ trợ theo Quyết định số 580/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

Số lượng giống/ha

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Mức hỗ trợ (đồng/ha)

1

Bắp (ngô)

30 kg

80.000

2.400.000

2.000.000

2

Đậu nành (Đậu tương)

90 kg

25.000

2.250.000

2.000.000

3

Vừng (mè)

10 kg

120.000

1.200.000

1.200.000

4

Lạc (đậu phộng)

110 kg

28.000

3.080.000

2.000.000

5

Dưa

800 g

3.000.000

2.400.000

2.000.000

6

Rau các loại

2.000.000

2.000.000

Danh mục rau các loại: Cải bắp, cải cách loại, rau muống, bí xanh (bí đau), cà chua, ớt, đậu quả các loại, hành tươi, bí đỏ, mướp, bầu, củ sắn, rau sa lat, rau cần, hẹ, rau thơm, diếp cá, xà lách soong, cà các loại (tím, phổi,...), củ cải, rau các loại khác.