Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5585/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5585/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Tân Bình

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

25,04

25,04

25,04

25,23

24,83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

25,04

25,04

25,04

25,23

24,83

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

19,92

19,92

19,92

19,73

20,21

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,31

0,31

0,31

0,31

0,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

3,12

3,12

3,12

2,91

2,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

16,48

16,48

16,48

16,51

17,00

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

8,67

8,67

8,67

8,70

9,24

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,37

6,37

6,37

6,37

6,37

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,38

1,38

1,38

1,38

1,34

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,64

2,64

2,64

2,64

2,58

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,33

0,33

0,33

0,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

25,04

25,04

25,04

25,23

24,83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

25,04

25,04

25,04

25,23

24,83

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

19,92

19,92

19,92

19,73

20,21

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,31

0,31

0,31

0,31

0,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

3,12

3,12

3,12

2,91

2,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

16,48

16,48

16,48

16,51

17,00

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

8,67

8,67

8,67

8,70

9,24

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,37

6,37

6,37

6,37

6,37

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,38

1,38

1,38

1,38

1,34

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,64

2,64

2,64

2,64

2,58

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,33

0,33

0,33

0,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

-

-

-

-

-

-