Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1543/QĐ-UBND 2010 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Cửa khẩu Đắk Ruê Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/06/2010", "sign_number": "1543/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/06/2010", "sign_number": "1543/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/06/2010", "sign_number": "1543/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/06/2010", "sign_number": "1543/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/06/2010", "sign_number": "1543/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1543/QĐ-UBND 2010 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Cửa khẩu Đắk Ruê Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Cửa khẩu Đắk Ruê, xã Ea Bung, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025, với các nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đến năm 2015:

TT

Loại đất

Năm 2015

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

Tổng diện tích

221,26

100,00

272,16

I

Đất dân dụng

73,42

33,18

90,31

1

Đất ở

38,85

17,56

47,79

2

Đất công trình công cộng

5,00

2,26

6,15

3

Đất cây xanh, TDTT

4,91

2,22

6,04

4

Đất giao thông

24,66

11,15

30,33

II

Đất ngoài dân dụng

147,84

66,82

181,85

1

Đất các khu chức năng cửa khẩu

20,29

9,17

24,95

2

Đất cơ quan, doanh nghiệp

18,90

8,54

23,25

3

Đất giao thông đối ngoại

25,94

11,72

31,91

4

Đất dịnh vụ thương mại

5,11

2,31

6,29

5

Đất dịch vụ du lịch, nhà hàng, KS

8,25

3,73

10,15

6

Đất quân sự

37,71

17,04

46,39

7

Đất công nghiệp, TTCN

23,77

10,74

29,24

8

Đất cây xanh vườn hoa

4,19

1,90

5,16

9

Đất bến bãi đỗ xe, CT đầu mối

3,67

1,66

4,51

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,50

1,13

3,08

- Đến năm 2025:

TT

Loại đất

Năm 2025

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

Tổng diện tích

404,31

100,00

264,43

I

Đất dân dụng

188,79

46,70

123,48

1

Đất ở

96,57

23,88

63,16

2

Đất công trình công cộng

22,17

5,48

14,50

3

Đất cây xanh, TDTT

4,91

1,21

3,21

4

Đất giao thông

65,15

16,11

42,61

II

Đất ngoài dân dụng

215,5

53,30

140,9

1

Đất các khu chức năng cửa khẩu

20,29

5.02

13,27

2

Đất cơ quan, doanh nghiệp

29,76

7,36

19,46

3

Đất giao thông đối ngoại

37,92

9,38

24,80

4

Đất dịnh vụ thương mại

14,76

3,65

9,66

5

Đất dịch vụ du lịch, nhà hàng, KS

12,60

3,12

8,24

6

Đất quân sự

37,71

9,33

24,67

7

Đất công nghiệp, TTCN

47,02

11,63

30,75

8

Đất cây xanh vườn hoa

11,79

2,92

7,71

9

Đất bến bãi đỗ xe, CT đầu mối

3,67

0,91

2,40

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,50

1,11

2,94

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
- Đến năm 2015:

TT

Loại đất

Năm 2015

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

Tổng diện tích

221,26

100,00

272,16

I

Đất dân dụng

73,42

33,18

90,31

1

Đất ở

38,85

17,56

47,79

2

Đất công trình công cộng

5,00

2,26

6,15

3

Đất cây xanh, TDTT

4,91

2,22

6,04

4

Đất giao thông

24,66

11,15

30,33

II

Đất ngoài dân dụng

147,84

66,82

181,85

1

Đất các khu chức năng cửa khẩu

20,29

9,17

24,95

2

Đất cơ quan, doanh nghiệp

18,90

8,54

23,25

3

Đất giao thông đối ngoại

25,94

11,72

31,91

4

Đất dịnh vụ thương mại

5,11

2,31

6,29

5

Đất dịch vụ du lịch, nhà hàng, KS

8,25

3,73

10,15

6

Đất quân sự

37,71

17,04

46,39

7

Đất công nghiệp, TTCN

23,77

10,74

29,24

8

Đất cây xanh vườn hoa

4,19

1,90

5,16

9

Đất bến bãi đỗ xe, CT đầu mối

3,67

1,66

4,51

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,50

1,13

3,08

- Đến năm 2025:

TT

Loại đất

Năm 2025

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

Tổng diện tích

404,31

100,00

264,43

I

Đất dân dụng

188,79

46,70

123,48

1

Đất ở

96,57

23,88

63,16

2

Đất công trình công cộng

22,17

5,48

14,50

3

Đất cây xanh, TDTT

4,91

1,21

3,21

4

Đất giao thông

65,15

16,11

42,61

II

Đất ngoài dân dụng

215,5

53,30

140,9

1

Đất các khu chức năng cửa khẩu

20,29

5.02

13,27

2

Đất cơ quan, doanh nghiệp

29,76

7,36

19,46

3

Đất giao thông đối ngoại

37,92

9,38

24,80

4

Đất dịnh vụ thương mại

14,76

3,65

9,66

5

Đất dịch vụ du lịch, nhà hàng, KS

12,60

3,12

8,24

6

Đất quân sự

37,71

9,33

24,67

7

Đất công nghiệp, TTCN

47,02

11,63

30,75

8

Đất cây xanh vườn hoa

11,79

2,92

7,71

9

Đất bến bãi đỗ xe, CT đầu mối

3,67

0,91

2,40

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,50

1,11

2,94