Document: Điều 1 Quyết định 1435/QĐ-BTNMT 2021 phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai 2019

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "1435/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "1435/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "1435/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "1435/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "1435/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1435/QĐ-BTNMT 2021 phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước năm 2019 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 33.131.713 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.986.390 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.914.508 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 1.230.815 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2019 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước năm 2019 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 33.131.713 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.986.390 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.914.508 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 1.230.815 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2019 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).