Document: Điều 1 Quyết định 3191/QĐ-UBND duyệt kế hoạch trồng rừng thay thế chuyển mục đích sử dụng Quảng Nình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3191/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3191/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3191/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3191/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3191/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3191/QĐ-UBND duyệt kế hoạch trồng rừng thay thế chuyển mục đích sử dụng Quảng Nình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thực hiện các dự án đầu tư không phải lâm nghiệp của 14 công ty, với các nội dung sau:
1. Chủ đầu tư, diện tích và kinh phí thực hiện trồng rừng.

Chủ đầu tư

Diện tích (ha)

Loài cây trồng

Đơn giá 1 ha (1.000 đồng)

Thành tiền (1.000 đồng)

1. Ban quản lý RPH Tiên Yên

15,0

Mã Vĩ

55.746

836.190,0

2. Ban quản lý RPH Ba Chẽ

16,8

Mã Vĩ

55.746

936.532,8

3. C.Ty TNHH1TV LN Bình Liêu

25,0

Mã Vĩ

55.746

1.393.650,0

4. Ban quản lý RPH Móng Cái

26,35

Mã Vĩ

55.746

1.468.907,0

8,87

Đước vòi

113.124

1.003.409,8

5. Đoàn KT- QP 327

42,4

Mã Vĩ

55.746

2.363.630,4

6. Ban quản lý RPH hộ hồ Yên Lập

22,3

Th.nhựa

54.730

1.220.479,0

7. C.Ty TNHH1TV LN Đông Triều

17,5

Th.nhựa

54.730

957.775,0

Cộng:

174,22

10.180.574,0

(Chi tiết như Biểu 01 kèm theo)
2. Vốn và nguồn vốn thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trong 4 năm:
- Tổng vốn thực hiện trồng 174,22 ha là: 10.180,574 triệu đồng;
- Nguồn vốn đầu tư: Tự có của 14 Công ty nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của Tỉnh thay cho việc phải thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích sử dụng khác (Chi tiết như Biểu 02 kèm theo).
3. Địa điểm thực hiện: Trên diện tích thuộc các Chủ đầu tư đang quản lý.
4. Loài cây trồng: Thông Mã vĩ, Đước vòi, Thông nhựa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thực hiện các dự án đầu tư không phải lâm nghiệp của 14 công ty, với các nội dung sau:
1. Chủ đầu tư, diện tích và kinh phí thực hiện trồng rừng.

Chủ đầu tư

Diện tích (ha)

Loài cây trồng

Đơn giá 1 ha (1.000 đồng)

Thành tiền (1.000 đồng)

1. Ban quản lý RPH Tiên Yên

15,0

Mã Vĩ

55.746

836.190,0

2. Ban quản lý RPH Ba Chẽ

16,8

Mã Vĩ

55.746

936.532,8

3. C.Ty TNHH1TV LN Bình Liêu

25,0

Mã Vĩ

55.746

1.393.650,0

4. Ban quản lý RPH Móng Cái

26,35

Mã Vĩ

55.746

1.468.907,0

8,87

Đước vòi

113.124

1.003.409,8

5. Đoàn KT- QP 327

42,4

Mã Vĩ

55.746

2.363.630,4

6. Ban quản lý RPH hộ hồ Yên Lập

22,3

Th.nhựa

54.730

1.220.479,0

7. C.Ty TNHH1TV LN Đông Triều

17,5

Th.nhựa

54.730

957.775,0

Cộng:

174,22

10.180.574,0

(Chi tiết như Biểu 01 kèm theo)
2. Vốn và nguồn vốn thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trong 4 năm:
- Tổng vốn thực hiện trồng 174,22 ha là: 10.180,574 triệu đồng;
- Nguồn vốn đầu tư: Tự có của 14 Công ty nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của Tỉnh thay cho việc phải thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích sử dụng khác (Chi tiết như Biểu 02 kèm theo).
3. Địa điểm thực hiện: Trên diện tích thuộc các Chủ đầu tư đang quản lý.
4. Loài cây trồng: Thông Mã vĩ, Đước vòi, Thông nhựa.