Document: Điều 1 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND thuế tài nguyên nhóm tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND thuế tài nguyên nhóm tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
5. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).
(Có phụ lục giá tính thuế chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
5. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).
(Có phụ lục giá tính thuế chi tiết kèm theo)