Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 10 Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết văn phòng đại diện chi nhánh thương nhân nước ngoài mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "07/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "07/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "07/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "07/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "07/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 10 Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết văn phòng đại diện chi nhánh thương nhân nước ngoài mới nhất

Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
1. Hồ sơ 01 bộ bao gồm:
...
đ) Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện;

Content:
Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện;