Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1292/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1292/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1292/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1292/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1292/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1292/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1292/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
- Diện tích khu đất lập quy hoạch khoảng 72,28ha, trong đó bao gồm: Khu dân cư mật độ thấp (khoảng 50,393ha) và đất rừng phòng hộ (khoảng 21,887ha).
- Quy mô dân số trong khu quy hoạch khoảng 10.180 người (kể cả dân số quy đổi từ khách vãng lai). Trong đó:
+ Dân số trong khu ở khoảng 6.680 người;
+ Dân số vãng lai sử dụng dịch vụ khoảng 3.500 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất trung bình khoảng 100-110m2/người, trong đó:
+ Chỉ tiêu đất ở: ≥ 50m2/người;
+ Chỉ tiêu đất công cộng, dịch vụ: ≥ 5m2/người;
+ Chỉ tiêu đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật: ≥ 5m2/người;
+ Chỉ tiêu đất cây xanh công cộng: ≥ 2m2/người.
- Mật độ xây dựng (gộp) toàn khu từ 25-30%, tầng cao xây dựng từ 1-3 tầng, riêng công trình điểm nhấn tối đa 8 tầng.
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nêu trên được áp dụng trong phần diện tích đất ở mật độ thấp. Riêng đối với phần diện tích đất rừng phòng hộ thực hiện theo phương án giao khoán rừng.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
- Diện tích khu đất lập quy hoạch khoảng 72,28ha, trong đó bao gồm: Khu dân cư mật độ thấp (khoảng 50,393ha) và đất rừng phòng hộ (khoảng 21,887ha).
- Quy mô dân số trong khu quy hoạch khoảng 10.180 người (kể cả dân số quy đổi từ khách vãng lai). Trong đó:
+ Dân số trong khu ở khoảng 6.680 người;
+ Dân số vãng lai sử dụng dịch vụ khoảng 3.500 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất trung bình khoảng 100-110m2/người, trong đó:
+ Chỉ tiêu đất ở: ≥ 50m2/người;
+ Chỉ tiêu đất công cộng, dịch vụ: ≥ 5m2/người;
+ Chỉ tiêu đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật: ≥ 5m2/người;
+ Chỉ tiêu đất cây xanh công cộng: ≥ 2m2/người.
- Mật độ xây dựng (gộp) toàn khu từ 25-30%, tầng cao xây dựng từ 1-3 tầng, riêng công trình điểm nhấn tối đa 8 tầng.
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nêu trên được áp dụng trong phần diện tích đất ở mật độ thấp. Riêng đối với phần diện tích đất rừng phòng hộ thực hiện theo phương án giao khoán rừng.