Document: Điều 2 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
a) Đối với người bán hàng cố định, thường xuyên tại chợ
Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng

Stt

Tiêu chí

Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Các huyện còn lại

1

Chợ hạng 1

100.000

80.000

2

Chợ hạng 2

80.000

65.000

3

Chợ hạng 3

60.000

50.000

b) Đối với người bán hàng không cố định, không thường xuyên tại chợ
- Chợ hạng 1 và chợ hạng 2: 1.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 500 đồng/người/ngày.
2. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
a) Đối với người bán hàng cố định, thường xuyên tại chợ
Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng

Stt

Tiêu chí

Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Các huyện còn lại

1

Chợ hạng 1

200.000

160.000

2

Chợ hạng 2

160.000

130.000

3

Chợ hạng 3

120.000

100.000

b) Đối với người bán hàng không cố định, không thường xuyên tại chợ
- Chợ hạng 1 và chợ hạng 2: 2.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 1.000 đồng/người/ngày.
3. Tiêu chí để phân loại chợ thực hiện theo Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ; ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP , ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP , ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và các quy định của pháp luật hiện hành.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
a) Đối với người bán hàng cố định, thường xuyên tại chợ
Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng

Stt

Tiêu chí

Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Các huyện còn lại

1

Chợ hạng 1

100.000

80.000

2

Chợ hạng 2

80.000

65.000

3

Chợ hạng 3

60.000

50.000

b) Đối với người bán hàng không cố định, không thường xuyên tại chợ
- Chợ hạng 1 và chợ hạng 2: 1.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 500 đồng/người/ngày.
2. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
a) Đối với người bán hàng cố định, thường xuyên tại chợ
Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng

Stt

Tiêu chí

Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Các huyện còn lại

1

Chợ hạng 1

200.000

160.000

2

Chợ hạng 2

160.000

130.000

3

Chợ hạng 3

120.000

100.000

b) Đối với người bán hàng không cố định, không thường xuyên tại chợ
- Chợ hạng 1 và chợ hạng 2: 2.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 1.000 đồng/người/ngày.
3. Tiêu chí để phân loại chợ thực hiện theo Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ; ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP , ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP , ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và các quy định của pháp luật hiện hành.