Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.679,93

2.675,09

2.672,58

2.650,20

2.634,21

2.603,73

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

2.216,66

2.214,42

2.193,24

2.181,22

2.182,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

2.194,49

2.192,27

2.171,30

2.159,41

2.157,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

427,52

427,29

426,09

422,25

390,76

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

30,91

30,87

30,87

30,74

30,54

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

498,64

501,15

523,53

539,52

570,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

1,36

1,36

6,66

8,34

8,57

2.2

Đất quốc phòng

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

2.3

Đất an ninh

2,03

2,03

2,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,83

2,32

7,12

7,32

11,27

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

18,47

18,47

18,47

18,47

18,47

2.8

Đất sông, suối

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

257,87

258,63

263,26

269,72

286,29

-

Đất giao thông

52,13

54,50

55,27

57,36

59,34

74,86

-

Đất thủy lợi

196,16

196,16

196,16

196,46

196,46

196,46

-

Đất công trình năng lượng

0,72

1,28

1,28

1,28

1,28

1,28

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

0,56

0,56

0,56

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,34

0,34

1,85

1,85

1,85

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

5,53

5,53

5,73

5,73

6,78

-

Đất chợ

0,03

0,03

0,03

0,03

4,51

4,51

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

92,25

92,51

98,13

105,77

115,51

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

Content:
2.679,93

2.675,09

2.672,58

2.650,20

2.634,21

2.603,73

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

2.216,66

2.214,42

2.193,24

2.181,22

2.182,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

2.194,49

2.192,27

2.171,30

2.159,41

2.157,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

427,52

427,29

426,09

422,25

390,76

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

30,91

30,87

30,87

30,74

30,54

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

498,64

501,15

523,53

539,52

570,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

1,36

1,36

6,66

8,34

8,57

2.2

Đất quốc phòng

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

2.3

Đất an ninh

2,03

2,03

2,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,83

2,32

7,12

7,32

11,27

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

18,47

18,47

18,47

18,47

18,47

2.8

Đất sông, suối

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

257,87

258,63

263,26

269,72

286,29

-

Đất giao thông

52,13

54,50

55,27

57,36

59,34

74,86

-

Đất thủy lợi

196,16

196,16

196,16

196,46

196,46

196,46

-

Đất công trình năng lượng

0,72

1,28

1,28

1,28

1,28

1,28

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

0,56

0,56

0,56

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,34

0,34

1,85

1,85

1,85

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

5,53

5,53

5,73

5,73

6,78

-

Đất chợ

0,03

0,03

0,03

0,03

4,51

4,51

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

92,25

92,51

98,13

105,77

115,51

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị