Document: Điều 1 Quyết định 1627/QĐ-UBND 2014 phê duyệt đơn giá trồng chăm sóc rừng phòng hộ đặc dụng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "1627/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "1627/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "1627/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "1627/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "1627/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1627/QĐ-UBND 2014 phê duyệt đơn giá trồng chăm sóc rừng phòng hộ đặc dụng Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá bình quân trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đối với các Dự án đầu tư Bảo vệ và phát triển rừng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:

TT

Các chỉ tiêu Kinh tế kỹ thuật

Keo các loại

Keo xen bản địa

1

Phương thức trồng

Thuần loại

Hỗn giao theo băng Keo 10 m, Bản địa 10 m

2

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

3

Cấp đất

III

III

4

Cấp thực bì

IV

IV

5

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

6

Mật độ trồng

1300-1600 cây/ha

1100-1300 cây/ha

7

Thời gian đầu tư

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

8

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

9

Đơn giá đầu tư bình quân

22.000.000 đ/ha

25.000.000 đ/ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá bình quân trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đối với các Dự án đầu tư Bảo vệ và phát triển rừng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:

TT

Các chỉ tiêu Kinh tế kỹ thuật

Keo các loại

Keo xen bản địa

1

Phương thức trồng

Thuần loại

Hỗn giao theo băng Keo 10 m, Bản địa 10 m

2

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

3

Cấp đất

III

III

4

Cấp thực bì

IV

IV

5

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

6

Mật độ trồng

1300-1600 cây/ha

1100-1300 cây/ha

7

Thời gian đầu tư

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

8

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

9

Đơn giá đầu tư bình quân

22.000.000 đ/ha

25.000.000 đ/ha