Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4760/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Phường Nguyễn Cư Trinh Quận 1 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4760/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Phường Nguyễn Cư Trinh Quận 1 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000) Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 35.000 - 38.000 người (dân số hiện trạng: 27.142 người, theo tài liệu khảo sát năm 2012).
Lưu ý: trong giai đoạn lập đồ án, Ủy ban nhân dân Quận 1 và đơn vị tư vấn cần cân đối lại quy mô dân số phù hợp với quy hoạch chung và quy mô, chức năng, các yêu cầu cho các dự án phát triển sau này.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đề xuất trong nhiệm vụ quy hoạch phân khu 1/2.000

A

Diện tích khu vực quy hoạch

ha

73,63

B

Dân số dự kiến

người

35.000 - 38.000

C

Đất đơn vị ở

12-13

Đất nhóm nhà ở

m2/người

6,0-7,0

Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/người

2,4-2,7

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,6-0,7
(cần nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

³ 0,5
(cần nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1,0-1,2
(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

Trong đó:

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập).

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác: hỗn hợp, văn phòng.

m2

Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3-10

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường Khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0-1,3

Lưu ý: đất cây xanh và các công trình dịch vụ đô thị còn thiếu so với QCXD VN. Với đặc điểm khu dân cư hiện hữu, việc bổ sung diện tích cây xanh, công trình dịch vụ đô thị cần được cơ cấu bố trí vào các dự án xây dựng mới. Nội dung này cần được nêu trong Quy định thực hiện theo đồ án quy hoạch được duyệt.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 35.000 - 38.000 người (dân số hiện trạng: 27.142 người, theo tài liệu khảo sát năm 2012).
Lưu ý: trong giai đoạn lập đồ án, Ủy ban nhân dân Quận 1 và đơn vị tư vấn cần cân đối lại quy mô dân số phù hợp với quy hoạch chung và quy mô, chức năng, các yêu cầu cho các dự án phát triển sau này.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đề xuất trong nhiệm vụ quy hoạch phân khu 1/2.000

A

Diện tích khu vực quy hoạch

ha

73,63

B

Dân số dự kiến

người

35.000 - 38.000

C

Đất đơn vị ở

12-13

Đất nhóm nhà ở

m2/người

6,0-7,0

Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/người

2,4-2,7

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,6-0,7
(cần nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

³ 0,5
(cần nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1,0-1,2
(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

Trong đó:

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập).

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác: hỗn hợp, văn phòng.

m2

Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3-10

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường Khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0-1,3

Lưu ý: đất cây xanh và các công trình dịch vụ đô thị còn thiếu so với QCXD VN. Với đặc điểm khu dân cư hiện hữu, việc bổ sung diện tích cây xanh, công trình dịch vụ đô thị cần được cơ cấu bố trí vào các dự án xây dựng mới. Nội dung này cần được nêu trong Quy định thực hiện theo đồ án quy hoạch được duyệt.