Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.101,30

1

Đất nông nghiệp

9.832,56

530,68

1.580,31

680,88

1.316,13

1.705,21

1.395,51

2.623,84

1.1

Đất trồng lúa

1.319,71

316,37

62,86

215,83

724,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.319,71

316,37

62,86

215,83

724,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

109,47

40,29

21,72

1,00

35,21

3,59

7,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.402,05

530,68

1.223,65

659,16

1.315,13

1.605,81

1.176,09

1.891,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.725,98

282,53

382,71

402,10

311,88

482,41

386,89

477,46

2.1

Đất quốc phòng

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

94,59

17,93

1,10

40,12

1,49

31,22

1,33

1,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,09

0,74

0,30

6,47

0,07

0,19

0,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

465,59

76,70

87,76

102,61

32,56

67,66

41,27

57,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,17

9,58

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,40

4,40

-

Đất giao thông

402,22

59,12

80,98

84,51

29,70

59,58

37,36

50,97

-

Đất thủy lợi

1,75

1,70

0,05

-

Đất công trình năng lượng

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất chợ

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,08

0,21

5,17

5,07

2,63

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

908,64

141,97

119,12

133,61

155,88

167,11

190,95

2.14

Đất ở tại đô thị

101,25

101,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,27

0,35

6,81

1,14

0,66

0,14

0,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,53

0,06

0,24

0,24

0,13

0,26

0,28

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.011,35

61,87

143,24

105,56

126,35

220,37

173,90

180,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

813,21

813,21

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

147,28

12,40

49,29

31,26

7,28

31,57

12,12

3,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,58

2,72

16,19

4,34

1,10

11,63

2,80

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,58

2,72

16,19

4,34

1,10

11,63

2,80

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,38

9,68

33,10

26,92

6,18

19,62

9,32

2,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

171,41

15,28

27,00

17,23

30,90

27,00

27,00

27,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

160,48

15,28

24,74

16,23

29,90

25,00

24,82

24,51

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,93

0,26

0,18

0,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,06

1,04

0,02

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,04

7,03

42,56

16,15

3,03

11,99

8,05

0,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,00

1,58

14,89

2,34

1,39

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,00

1,58

14,89

2,34

1,39

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,72

5,45

27,67

13,81

3,03

10,28

6,25

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,31

0,26

0,90

1,21

0,05

0,29

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,01

0,90

0,17

0,05

0,29

0,60

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

2.4

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,44

0,44

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.101,30

1

Đất nông nghiệp

9.832,56

530,68

1.580,31

680,88

1.316,13

1.705,21

1.395,51

2.623,84

1.1

Đất trồng lúa

1.319,71

316,37

62,86

215,83

724,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.319,71

316,37

62,86

215,83

724,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

109,47

40,29

21,72

1,00

35,21

3,59

7,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.402,05

530,68

1.223,65

659,16

1.315,13

1.605,81

1.176,09

1.891,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.725,98

282,53

382,71

402,10

311,88

482,41

386,89

477,46

2.1

Đất quốc phòng

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

94,59

17,93

1,10

40,12

1,49

31,22

1,33

1,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,09

0,74

0,30

6,47

0,07

0,19

0,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

465,59

76,70

87,76

102,61

32,56

67,66

41,27

57,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,17

9,58

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,40

4,40

-

Đất giao thông

402,22

59,12

80,98

84,51

29,70

59,58

37,36

50,97

-

Đất thủy lợi

1,75

1,70

0,05

-

Đất công trình năng lượng

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất chợ

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,08

0,21

5,17

5,07

2,63

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

908,64

141,97

119,12

133,61

155,88

167,11

190,95

2.14

Đất ở tại đô thị

101,25

101,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,27

0,35

6,81

1,14

0,66

0,14

0,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,53

0,06

0,24

0,24

0,13

0,26

0,28

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.011,35

61,87

143,24

105,56

126,35

220,37

173,90

180,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

813,21

813,21

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

147,28

12,40

49,29

31,26

7,28

31,57

12,12

3,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,58

2,72

16,19

4,34

1,10

11,63

2,80

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,58

2,72

16,19

4,34

1,10

11,63

2,80

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,38

9,68

33,10

26,92

6,18

19,62

9,32

2,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

171,41

15,28

27,00

17,23

30,90

27,00

27,00

27,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

160,48

15,28

24,74

16,23

29,90

25,00

24,82

24,51

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,93

0,26

0,18

0,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,06

1,04

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,04

7,03

42,56

16,15

3,03

11,99

8,05

0,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,00

1,58

14,89

2,34

1,39

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,00

1,58

14,89

2,34

1,39

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,72

5,45

27,67

13,81

3,03

10,28

6,25

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,31

0,26

0,90

1,21

0,05

0,29

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,01

0,90

0,17

0,05

0,29

0,60

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

2.4

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,44

0,44

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.