Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hàm Yên với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18

0,02

19

19

0,02

2.2

Đất quốc phòng

7

0,01

52

52

0,06

2.3

Đất an ninh

2

0,00

2

2

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41

0,05

94

0,1

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

110

0,12

138

0,15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

98

0,11

301

301

0,33

2.8

Đất di tích danh thắng

3

0,00

6

6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10

23

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

0,00

2

2

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

134

0,15

144

167

0,19

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582

1,76

2.387

2.387

2,65

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26

0,03

40

40

0,04

-

Đất cơ sở y tế

6

0,01

12

12

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74

0,08

85

89

0,10

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16

0,02

56

59

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

69

0,08

79

79

0,09

3

Đất chưa sử dụng

-

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18

0,02

19

19

0,02

2.2

Đất quốc phòng

7

0,01

52

52

0,06

2.3

Đất an ninh

2

0,00

2

2

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41

0,05

94

0,1

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

110

0,12

138

0,15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

98

0,11

301

301

0,33

2.8

Đất di tích danh thắng

3

0,00

6

6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10

23

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

0,00

2

2

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

134

0,15

144

167

0,19

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582

1,76

2.387

2.387

2,65

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26

0,03

40

40

0,04

-

Đất cơ sở y tế

6

0,01

12

12

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74

0,08

85

89

0,10

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16

0,02

56

59

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

69

0,08

79

79

0,09

3

Đất chưa sử dụng

-