Document: Khoản 2 Điều 19 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 19 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự

Điều 19. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C
...
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

ĐVT

Hạng B2

Hạng C

+

LT

TH

+

LT

TH

1

Giáo dục chính trị

Giờ

30

30

-

53

53

-

2

Quân sự, giáo dục thể chất

Giờ

24

04

20

24

04

20

3

Cấu tạo ô tô

Giờ

36

30

06

72

54

18

4

Bảo dưỡng sửa chữa

Giờ

42

10

32

78

18

60

5

Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải

Giờ

12

12

-

24

22

02

6

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

88

70

18

88

70

18

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

168

12

156

240

12

228

-

Số giờ thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

42

04

38

80

04

76

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

08

06

-

Số học viên/01 bán đội

HV

04

03

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

800

800

1200

1200

Cộng

Giờ

400

168

232

579

233

346

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

12

18

9

Ôn và sát hạch cấp giấy phép lái xe

Giờ

12

18

Tổng cộng

Giờ

424

615

10

Số ngày thực học/01 khóa

Ngày

71

103

11

Thời gian cho các hoạt động khác

Ngày

30

50

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

101

153

Content:
Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

ĐVT

Hạng B2

Hạng C

+

LT

TH

+

LT

TH

1

Giáo dục chính trị

Giờ

30

30

-

53

53

-

2

Quân sự, giáo dục thể chất

Giờ

24

04

20

24

04

20

3

Cấu tạo ô tô

Giờ

36

30

06

72

54

18

4

Bảo dưỡng sửa chữa

Giờ

42

10

32

78

18

60

5

Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải

Giờ

12

12

-

24

22

02

6

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

88

70

18

88

70

18

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

168

12

156

240

12

228

-

Số giờ thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

42

04

38

80

04

76

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

08

06

-

Số học viên/01 bán đội

HV

04

03

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

800

800

1200

1200

Cộng

Giờ

400

168

232

579

233

346

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

12

18

9

Ôn và sát hạch cấp giấy phép lái xe

Giờ

12

18

Tổng cộng

Giờ

424

615

10

Số ngày thực học/01 khóa

Ngày

71

103

11

Thời gian cho các hoạt động khác

Ngày

30

50

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

101

153