Document: Khoản 4 Điều 2 Thông tư 04/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển trên sông Hậu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "04/2016/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "04/2016/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "04/2016/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "04/2016/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "04/2016/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Thông tư 04/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển trên sông Hậu mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ
...
4. Ranh giới vùng nước cảng biển tại khu vực cửa sông Hậu quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số I-300-08 sản xuất năm 1978 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ sử dụng tại
Hải đồ số I-300-08

Hệ tọa độ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐA1

09°41’32”

106°34’37”

09°41’30”

106°34’42”

09°41’28”

106°34’44”

ĐA2

09°47’14”

106°37’02”

09°47’24”

106°37’06”

09°47’00”

106°37’08”

ĐA3

09°40’04”

106°43’54”

09°40’12”

106°44’00”

09°40’00”

106°44’00”

ĐA4

09°40’04”

107°00’01”

09°40’12”

107°00’03”

09°40’00”

107°00’08”

ĐA5

09°10’14”

106°21’55”

09°10’12”

106°22’00”

09°10’10”

106°22’02”

ĐA6

09°21’02”

106°12’07”

09°21’00”

106°12’12”

09°20’58”

106°12’14”

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển tại khu vực cửa sông Hậu quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số I-300-08 sản xuất năm 1978 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ sử dụng tại
Hải đồ số I-300-08

Hệ tọa độ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐA1

09°41’32”

106°34’37”

09°41’30”

106°34’42”

09°41’28”

106°34’44”

ĐA2

09°47’14”

106°37’02”

09°47’24”

106°37’06”

09°47’00”

106°37’08”

ĐA3

09°40’04”

106°43’54”

09°40’12”

106°44’00”

09°40’00”

106°44’00”

ĐA4

09°40’04”

107°00’01”

09°40’12”

107°00’03”

09°40’00”

107°00’08”

ĐA5

09°10’14”

106°21’55”

09°10’12”

106°22’00”

09°10’10”

106°22’02”

ĐA6

09°21’02”

106°12’07”

09°21’00”

106°12’12”

09°20’58”

106°12’14”