Document: Điều 1 Quyết định 6518/QĐ-STC bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 6518/QĐ-STC bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2015

253

2

CHEVROLET KLIM-MHA12/1AA5 (LT); 995 cm3; 05 chỗ

2015

354

3

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5, 1.598 cm3; 05 chỗ

2015

540

4

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5, 1.796 cm3; 05 chỗ

2015

652

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-5 AT-2WD-1: 1998 cm3; 05 chỗ

2015

969

2

MAZDA CX-5 AT-AWD-1: 1998 cm3; 05 chỗ

2015

1.009

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LT, một cầu 4x2, 2.499 cm3; 05 chỗ

2015

579

2

CHEVROLET COLORADO LT, hai cầu 4x4, 2.499 cm3; 05 chỗ

2015

609

3

CHEVROLET COLORADO LTZ, 2.776 cm3; 05 chỗ

2015

729

4

CHEVROLET COLORADO HIGH COUNTRY 4x4, 2.776 cm3; 05 chỗ

2015

780

NHÃN HIỆU AUDI

1

Audi A5 SPORTBACK 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014, 2015

1.900

2

Audi A5 SB 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014, 2015

1.900

NHÃN HIỆU SUBARU

1

SUBARU WRX STI AWD, 2.5; 05 chỗ

2014

1.400

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS G; 1299 cm3; 05 chỗ

2015, 2016

710

2

TOYOTA YARIS E, 1299 cm3; 05 chỗ

2015, 2016

658

3

TOYOTA HIACE, 2494 cm3; 16 chỗ

2015, 2016

1.251

4

TOYOTA HIACE, 2694 cm3; 16 chỗ

2015, 2016

1.161

5

TOYOTA Land Cruiser VX; 4.608 cm3; 08 chỗ

2015, 2016

2.825

6

TOYOTA Land Cruiser Prado TX-L; 2.694 cm3; 07 chỗ

2015, 2016

2.192

7

TOYOTA Hilux G; số tự động, 2.982 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép; trọng tải 515 kg)

2015, 2016

877

8

TOYOTA Hilux G; số sàn, 2.982 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép; trọng tải 515 kg)

2015, 2016

809

9

TOYOTA Hilux E; 2.494 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, Pickup cabin kép: trọng tải 585 kg)

2015, 2016

693

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY MULSANNE SPEED; 6752 cm3; 05 chỗ

2015

18.022

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SIENNA LIMITED PREMIUM; 3456 cm3: 07 chỗ

2015

2.244

NHÃN HIỆU BAIC

1

BAIC X65 2.0T; 05 chỗ

2015

280

2

BAIC CC1.8T AT ELITE; 05 chỗ

2015

240

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2015

253

2

CHEVROLET KLIM-MHA12/1AA5 (LT); 995 cm3; 05 chỗ

2015

354

3

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5, 1.598 cm3; 05 chỗ

2015

540

4

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5, 1.796 cm3; 05 chỗ

2015

652

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-5 AT-2WD-1: 1998 cm3; 05 chỗ

2015

969

2

MAZDA CX-5 AT-AWD-1: 1998 cm3; 05 chỗ

2015

1.009

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LT, một cầu 4x2, 2.499 cm3; 05 chỗ

2015

579

2

CHEVROLET COLORADO LT, hai cầu 4x4, 2.499 cm3; 05 chỗ

2015

609

3

CHEVROLET COLORADO LTZ, 2.776 cm3; 05 chỗ

2015

729

4

CHEVROLET COLORADO HIGH COUNTRY 4x4, 2.776 cm3; 05 chỗ

2015

780

NHÃN HIỆU AUDI

1

Audi A5 SPORTBACK 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014, 2015

1.900

2

Audi A5 SB 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014, 2015

1.900

NHÃN HIỆU SUBARU

1

SUBARU WRX STI AWD, 2.5; 05 chỗ

2014

1.400

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS G; 1299 cm3; 05 chỗ

2015, 2016

710

2

TOYOTA YARIS E, 1299 cm3; 05 chỗ

2015, 2016

658

3

TOYOTA HIACE, 2494 cm3; 16 chỗ

2015, 2016

1.251

4

TOYOTA HIACE, 2694 cm3; 16 chỗ

2015, 2016

1.161

5

TOYOTA Land Cruiser VX; 4.608 cm3; 08 chỗ

2015, 2016

2.825

6

TOYOTA Land Cruiser Prado TX-L; 2.694 cm3; 07 chỗ

2015, 2016

2.192

7

TOYOTA Hilux G; số tự động, 2.982 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép; trọng tải 515 kg)

2015, 2016

877

8

TOYOTA Hilux G; số sàn, 2.982 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép; trọng tải 515 kg)

2015, 2016

809

9

TOYOTA Hilux E; 2.494 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, Pickup cabin kép: trọng tải 585 kg)

2015, 2016

693

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY MULSANNE SPEED; 6752 cm3; 05 chỗ

2015

18.022

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SIENNA LIMITED PREMIUM; 3456 cm3: 07 chỗ

2015

2.244

NHÃN HIỆU BAIC

1

BAIC X65 2.0T; 05 chỗ

2015

280

2

BAIC CC1.8T AT ELITE; 05 chỗ

2015

240