Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1352/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1352/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ Lai Châu

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ và vùng phụ cận đến năm 2035 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.551

15.700

25.000

≥ 25000

Đạt

1.2

Tỷ lệ phát triển dân số

%

1,40

9,10

4,80

1.3

Tỷ lệ tăng tự nhiên

%

1,40

1,20

1,10

1.4

Tỷ lệ tăng cơ học

%

-

7,90

3,70

II

Lao động

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

42,33

55,04

76,02

≥ 55

Đạt

III

Các chỉ tiêu sử dụng đất

2.1

Đất xây dựng đô thị

ha

113,61

327,98

528,41

Bình quân đất XD đô thị

m2/ng

173,40

208,9

211,4

2.2

Đất dân dụng

ha

78,14

137,78

177,11

Bình quân đất dân dụng

m2/ng

119,3

87,8

70,8

50 - 80

2.3

Đất ngoài dân dụng

ha

35,47

190,20

351,30

Bình quân đất ngoài dân dụng

m2/ng

54,1

121,1

140,5

2.4

Đất ở

ha

56,36

75,11

93,29

Bình quân đất ở

m2/ng

86,0

47,8

37,3

28 - 45

Đạt

2.5

Đất công trình công cộng đơn vị ở

m2/ng

3,3

7,9

6,8

1 - > 1,5

Đạt

2.6

Đất công trình công cộng đô thị

m2/ng

14,0

4,8

4,1

3 - > 4

Đạt

2.7

Đất giao thông toàn đô thị

m2/ng

26,8

24,9

18,0

7 - > 9

Đạt

2.8

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/ng

0,6

6,4

5,7

≥5

Đạt

2.9

Đất du lịch

ha

100,00

174,43

2.10

Đất dự trữ phát triển

30,23

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

3.1

Mật đô đường

km/km2

2,5

5,0

5,35

5 - ≥ 6

3.2

Tỷ lệ đất giao thông/ đất xây dựng đô thị

%

15,45

13,85

10,73

12- ≥17

3.3

Chỉ tiêu cấp nước tập trung

l/ngngđ

100

120

3.4

Cấp điện sinh hoạt

w/người

200

330

3.5

Cấp điện công nghiệp

kw/ha

100-400

100-400

3.6

Chỉ tiêu thoát nước thải

l/ng/ngày

100

120

3.7

Chỉ tiêu rác thải

kg/ng/ngày

0,8

1,0

6. Nội dung đồ án điều chỉnh quy hoạch
6.1. Định hướng phát triển đô thị
Hướng phát triển của thị trấn Sìn Hồ xác định theo 2 hướng trên cơ sở trung tâm thị trấn hiện hữu mở rộng về các phía tây bắc, đông nam và phía nam thị trấn dọc theo tỉnh lộ 129, 128.
- Đến năm 2030: Hướng phát triển của đô thị được xác định về phía bắc thị trấn, dọc theo tỉnh lộ 129 và phía đông nam thị trấn, khu vực bản Hoàng Hồ.
- Đến năm 2035: Đô thị tiếp tục phát triển về phía tây nam và phía tây bắc là khu vực phụ cận thị trấn, gồm một phần diện tích thuộc xã Phăng Sô Lin và xã Xà Dề Phìn.
6.2. Cấu trúc đô thị, phân vùng phát triển
Thị trấn Sìn Hồ và vùng phụ cận gồm 3 phân vùng phát triển: Vùng phát triển đô thị (vùng I); Vùng bảo vệ rừng và tái sinh rừng (vùng II); Vùng phát triển du lịch và cây dược liệu (vùng III).
* Vùng I: Vùng phát triển đô thị
- Vị trí: Phần dân cư tập trung của thị trấn Sìn Hồ, phần đồi núi phía bắc thị trấn và phần phụ cận thuộc xã Phăng Sô Lin.
- Quy mô: Khoảng 620 ha.
- Định hướng: Phát triển đô thị hiện đại kết hợp phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc địa phương.
- Các chức năng chính: Chức năng hành chính, chính trị; chức năng ở đô thị; chức năng thương mại dịch vụ; chức năng dịch vụ du lịch văn hóa cộng đồng và trải nghiệm sản xuất; chức năng y tế; chức năng giáo dục.
* Vùng II: Vùng bảo vệ và tái sinh rừng
- Vị trí: Phần còn lại của thị trấn Sìn Hồ.
- Quy mô: Khoảng 605 ha.
- Định hướng: Bảo vệ rừng phòng hộ và tái sinh rừng.
- Các chức năng chính: Chức năng rừng phòng hộ, bảo vệ cảnh quan và sinh thái; chức năng ở dọc tỉnh lộ 128; chức năng kết nối đô thị và du lịch.
* Vùng III: Vùng phát triển du lịch và cây dược liệu.
- Vị trí: Phần phụ cận thuộc 2 xã Xà Dề Phìn và Tả Phìn.
- Quy mô: Khoảng 750 ha.
- Định hướng: Phát triển du lịch sinh thái nghỉ dưỡng, du lịch tâm linh, du lịch chăm sóc sức khỏe gắn với phát triển cây dược liệu.
- Các chức năng chính: Chức năng du lịch sinh thái nghỉ dưỡng, du lịch tâm linh; chức năng dịch vụ du lịch chăm sóc sức khỏe, trải nghiệm; chức năng trồng và phát triển cây dược liệu; chức năng ở làng bản.
6.3. Tổ chức không gian đô thị
a) Trung tâm hành chính - chính trị
Khối cơ quan hành chính huyện gồm: Huyện uỷ, HĐND và UBND huyện, các phòng ban chuyên môn và các cơ quan, Trung tâm Hội nghị - Văn hóa, Quảng trường. Quy hoạch mới tại khu vực ở phía Nam thị trấn (khu 1), quy mô khoảng 5,1ha; hiện trạng đang là đất nông nghiệp và đất ở của một số hộ dân. Khu trung tâm hành chính cũ chuyển đổi chức năng thành đất hỗn hợp, phục vụ phát triển thương mại, dịch vụ, du lịch của thị trấn và toàn huyện.
Trụ sở UBND thị trấn đã được xây dựng ổn định, giữ nguyên hiện trạng trên đường Lê Lợi thuộc khu phố 3 với diện tích 0,2ha.

Content:
Trung tâm hành chính - chính trị
Khối cơ quan hành chính huyện gồm: Huyện uỷ, HĐND và UBND huyện, các phòng ban chuyên môn và các cơ quan, Trung tâm Hội nghị - Văn hóa, Quảng trường. Quy hoạch mới tại khu vực ở phía Nam thị trấn (khu 1), quy mô khoảng 5,1ha; hiện trạng đang là đất nông nghiệp và đất ở của một số hộ dân. Khu trung tâm hành chính cũ chuyển đổi chức năng thành đất hỗn hợp, phục vụ phát triển thương mại, dịch vụ, du lịch của thị trấn và toàn huyện.
Trụ sở UBND thị trấn đã được xây dựng ổn định, giữ nguyên hiện trạng trên đường Lê Lợi thuộc khu phố 3 với diện tích 0,2ha.