Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.788,67

0,01

0,17

144,73

12,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

43,77

7,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

43,77

7,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

24,96

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

0,02

30,25

0,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,01

0,15

45,75

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

2,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

83,48

52,77

471,90

155,95

63,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

0,54

11,42

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,05

0,07

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

1,58

5,37

10,76

14,70

3,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

11,98

0,06

11,22

0,25

3,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

34,09

29,73

188,76

63,63

28,30

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,07

1,11

0,15

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

29,85

14,04

104,93

64,86

12,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,11

3,23

15,48

0,83

6,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,03

0,11

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,25

0,07

3,84

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

6,79

2,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

3,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,05

0,81

0,94

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

0,10

50,91

0,09

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,02

1,64

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

4,71

49,90

5,14

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,01

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,14

10,25

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,01

0,02

1,34

0,02

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

2,44

7,15

30,24

0,05

51,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

1,07

6,37

25,50

32,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

1,07

6,37

25,50

32,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

0,46

0,13

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

0,82

0,19

0,12

0,05

3,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,08

3,91

3,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,01

0,46

0,11

3,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

116,55

102,85

222,41

171,07

276,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

1,02

0,66

4,38

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,67

0,03

0,77

8,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

31,99

0,23

57,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

31,28

5,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

3,78

0,63

16,98

6,69

5,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

14,89

1,64

22,02

9,02

2,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

37,45

59,13

66,54

56,86

114,09

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,04

10,46

7,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

21,43

38,45

51,59

29,67

111,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,18

0,88

1,40

7,63

0,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,02

0,57

0,44

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

3,37

0,64

4,58

5,90

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

2,27

0,62

2,83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,14

0,39

0,98

0,17

1,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

0,56

0,61

1,37

1,69

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,08

0,96

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

12,46

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,20

0,02

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,18

0,36

0,11

0,31

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,03

0,13

1,33

2,78

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

X. Đồng Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

336,36

136,87

243,02

152,04

129,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

151,80

74,55

170,92

91,15

82,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

151,80

74,50

170,82

91,15

82,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

56,26

8,41

21,69

18,30

16,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

59,00

21,38

22,00

14,03

6,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

57,93

31,39

24,92

27,46

13,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

11,37

1,14

3,49

1,10

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

221,19

108,48

200,45

439,61

250,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

0,04

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

3,93

8,97

96,94

68,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

6,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

9,45

9,11

31,04

16,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

0,66

0,06

2,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

85,26

38,68

98,48

162,60

84,28

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,75

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

2,33

0,32

0,08

0,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

93,91

44,38

57,96

116,89

55,31

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,21

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

3,73

0,81

0,57

1,37

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

5,09

2,13

4,21

14,09

6,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

1,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,79

0,37

1,02

2,35

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

1,73

0,28

3,37

4,16

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

19,47

12,50

11,26

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,09

0,25

0,26

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,19

0,38

1,48

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,18

0,01

3,01

0,71

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vi hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

647,35

754,99

627,54

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

383,19

517,55

368,10

273,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

322,83

415,05

286,43

150,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

322,83

415,05

286,43

150,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

15,74

26,35

33,26

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

14,55

24,65

10,62

14,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

29,89

32,79

26,35

45,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,18

18,71

11,44

19,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

264,16

237,12

255,83

311,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

1,00

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

8,24

10,05

11,40

42,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

1,07

10,53

1,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

108,83

127,63

131,36

141,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,33

0,82

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,43

0,23

0,66

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

86,41

74,90

95,26

108,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,20

0,35

0,49

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,70

0,69

0,31

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

7,34

3,93

6,29

9,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,57

0,47

0,91

0,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

3,95

3,17

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

1,44

1,20

2,13

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

48,54

6,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,39

0,68

0,01

0,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,11

2,02

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,01

0,33

3,61

1,83

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

0,83

110,21

10,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

65,67

8,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

65,67

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

44,54

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

1,98

1,01

2,76

0,11

3,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,72

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,12

0,09

2,76

0,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,09

0,92

1,69

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

2,92

0,47

6,93

0,01

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

2,92

0,27

4,01

19,63

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

2,92

0,27

4,01

19,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

0,20

2,01

0,01

2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

0,91

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

5,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,04

0,02

0,19

1,49

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,04

0,02

0,19

0,02

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

22,55

7,75

38,57

74,65

23,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

1,07

0,36

13,62

18,64

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

0,50

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,03

4,86

5,21

1,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

0,03

4,86

1,65

1,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

10,46

6,86

35,40

63,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

0,55

1,03

7,58

12,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,07

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

0,07

0,11

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

Content:
2.788,67

0,01

0,17

144,73

12,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

43,77

7,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

43,77

7,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

24,96

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

0,02

30,25

0,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,01

0,15

45,75

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

2,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

83,48

52,77

471,90

155,95

63,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

0,54

11,42

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,05

0,07

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

1,58

5,37

10,76

14,70

3,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

11,98

0,06

11,22

0,25

3,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

34,09

29,73

188,76

63,63

28,30

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,07

1,11

0,15

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

29,85

14,04

104,93

64,86

12,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,11

3,23

15,48

0,83

6,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,03

0,11

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,25

0,07

3,84

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

6,79

2,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

3,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,05

0,81

0,94

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

0,10

50,91

0,09

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,02

1,64

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

4,71

49,90

5,14

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,01

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,14

10,25

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,01

0,02

1,34

0,02

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

2,44

7,15

30,24

0,05

51,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

1,07

6,37

25,50

32,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

1,07

6,37

25,50

32,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

0,46

0,13

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

0,82

0,19

0,12

0,05

3,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,08

3,91

3,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,01

0,46

0,11

3,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

116,55

102,85

222,41

171,07

276,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

1,02

0,66

4,38

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,67

0,03

0,77

8,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

31,99

0,23

57,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

31,28

5,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

3,78

0,63

16,98

6,69

5,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

14,89

1,64

22,02

9,02

2,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

37,45

59,13

66,54

56,86

114,09

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,04

10,46

7,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

21,43

38,45

51,59

29,67

111,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,18

0,88

1,40

7,63

0,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,02

0,57

0,44

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

3,37

0,64

4,58

5,90

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

2,27

0,62

2,83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,14

0,39

0,98

0,17

1,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

0,56

0,61

1,37

1,69

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,08

0,96

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

12,46

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,20

0,02

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,18

0,36

0,11

0,31

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,03

0,13

1,33

2,78

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

X. Đồng Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

336,36

136,87

243,02

152,04

129,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

151,80

74,55

170,92

91,15

82,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

151,80

74,50

170,82

91,15

82,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

56,26

8,41

21,69

18,30

16,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

59,00

21,38

22,00

14,03

6,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

57,93

31,39

24,92

27,46

13,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

11,37

1,14

3,49

1,10

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

221,19

108,48

200,45

439,61

250,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

0,04

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

3,93

8,97

96,94

68,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

6,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

9,45

9,11

31,04

16,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

0,66

0,06

2,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

85,26

38,68

98,48

162,60

84,28

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,75

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

2,33

0,32

0,08

0,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

93,91

44,38

57,96

116,89

55,31

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,21

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

3,73

0,81

0,57

1,37

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

5,09

2,13

4,21

14,09

6,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

1,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,79

0,37

1,02

2,35

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

1,73

0,28

3,37

4,16

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

19,47

12,50

11,26

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,09

0,25

0,26

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,19

0,38

1,48

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,18

0,01

3,01

0,71

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vi hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.809,85

647,35

754,99

627,54

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

383,19

517,55

368,10

273,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

322,83

415,05

286,43

150,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

322,83

415,05

286,43

150,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

15,74

26,35

33,26

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

14,55

24,65

10,62

14,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

29,89

32,79

26,35

45,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,18

18,71

11,44

19,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

264,16

237,12

255,83

311,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

1,00

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

8,24

10,05

11,40

42,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

1,07

10,53

1,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

108,83

127,63

131,36

141,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

0,33

0,82

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,43

0,23

0,66

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

86,41

74,90

95,26

108,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,20

0,35

0,49

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,70

0,69

0,31

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

7,34

3,93

6,29

9,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,57

0,47

0,91

0,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

3,95

3,17

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

1,44

1,20

2,13

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

48,54

6,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,39

0,68

0,01

0,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,11

2,02

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,01

0,33

3,61

1,83

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

0,83

110,21

10,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

65,67

8,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

65,67

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

44,54

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

1,98

1,01

2,76

0,11

3,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,72

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,12

0,09

2,76

0,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,09

0,92

1,69

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

2,92

0,47

6,93

0,01

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

2,92

0,27

4,01

19,63

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

2,92

0,27

4,01

19,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

0,20

2,01

0,01

2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

0,91

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

5,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,04

0,02

0,19

1,49

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

0,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,04

0,02

0,19

0,02

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

22,55

7,75

38,57

74,65

23,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

1,07

0,36

13,62

18,64

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

0,50

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,03

4,86

5,21

1,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

0,03

4,86

1,65

1,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

10,46

6,86

35,40

63,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

0,55

1,03

7,58

12,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,07

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

0,07

0,11

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70