Document: Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hoàng Mai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ba)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

745,23

18,54

1.1

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA

76,11

1,89

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1,49

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,21

10,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,99

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

229,32

5,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,59

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.273,97

81,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

0,85

2.2

Đất an ninh

CAN

7,57

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,36

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,59

1,61

2.5.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,04

3,21

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66,05

1,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

967,19

24,06

Trong đó:

2.7.1

Đất giao thông

DGT

673,53

16,76

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

95,09

2,37

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,15

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,22

0,33

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,20

2,54

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,49

0,19

2.7.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,16

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

0,01

2.7.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

0,25

2.7.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,92

0,30

2.7.11

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,65

0,84

2.7.12

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,04

0,03

2.7.13

Đất chợ

DCH

6,57

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,94

0,12

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

219,90

5,47

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.133,33

28,20

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,85

0,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,20

0,08

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,41

0,21

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

7,03

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,11

5,20

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

103,76

2,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai kèm theo (124 dự án với tổng diện tích 253,49 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2022.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hoàng Mai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ba)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

745,23

18,54

1.1

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA

76,11

1,89

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1,49

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,21

10,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,99

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

229,32

5,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,59

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.273,97

81,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

0,85

2.2

Đất an ninh

CAN

7,57

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,36

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,59

1,61

2.5.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,04

3,21

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66,05

1,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

967,19

24,06

Trong đó:

2.7.1

Đất giao thông

DGT

673,53

16,76

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

95,09

2,37

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,15

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,22

0,33

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,20

2,54

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,49

0,19

2.7.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,16

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

0,01

2.7.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

0,25

2.7.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,92

0,30

2.7.11

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,65

0,84

2.7.12

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,04

0,03

2.7.13

Đất chợ

DCH

6,57

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,94

0,12

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

219,90

5,47

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.133,33

28,20

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,85

0,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,20

0,08

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,41

0,21

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

7,03

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,11

5,20

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

103,76

2,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai kèm theo (124 dự án với tổng diện tích 253,49 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2022.