Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2301/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "2301/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "2301/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "2301/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "2301/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "2301/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2301/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.429,95

3.417,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.693,56

1.680,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.583,02

1.570,15

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

110,55

110,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,86

91,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

411,49

407,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

1.017,77

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

153,85

153,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,02

40,02

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,40

26,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.695,87

1.726,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

51,62

51,62

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

1,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,28

38,28

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,91

25,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,59

58,59

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,02

10,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

723,95

728,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,48

33,48

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,47

13,47

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,85

36,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

267,86

271,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

9,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,61

7,43

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,52

4,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,35

90,55

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,48

115,98

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,04

6,54

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,86

20,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

9,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,21

139,21

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,29

55,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,33

753,25

Content:
3.429,95

3.417,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.693,56

1.680,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.583,02

1.570,15

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

110,55

110,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,86

91,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

411,49

407,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

1.017,77

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

153,85

153,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,02

40,02

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,40

26,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.695,87

1.726,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

51,62

51,62

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

1,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,28

38,28

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,91

25,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,59

58,59

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,02

10,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

723,95

728,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,48

33,48

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,47

13,47

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,85

36,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

267,86

271,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

9,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,61

7,43

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,52

4,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,35

90,55

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,48

115,98

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,04

6,54

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,86

20,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

9,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,21

139,21

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,29

55,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,33

753,25