Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.40

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.04

0.17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.26

0.28

1.89

0.64

0.13

4.95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

86.55

41.46

75.15

101.40

102.44

139.04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.40

0.50

0.37

0.81

1.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.61

0.12

1.48

0.51

0.63

0.38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21.30

11.75

8.55

53.92

13.56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.82

1.96

1.38

0.12

5.77

7.79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.10

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

577.20

843.80

574.27

410.04

710.18

462.15

1

Đất nông nghiệp

NNP

279.88

266.66

220.03

125.11

279.52

89.60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.26

6.68

2.20

0.95

5.53

-0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.69

5.75

2.68

2.77

0.64

0.79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78.12

68.55

69.04

34.75

118.36

48.33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.97

3.11

0.35

2.26

13.05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

297.32

577.14

354.23

284.93

430.56

372.55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.07

2.2

Đất an ninh

CAN

0.17

0.15

1.11

0.22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

72.10

207.22

52.34

103.38

145.89

240.86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19.70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.04

12.08

2.18

1.09

4.10

0.46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29.78

35.04

111.26

31.14

0.06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89.12

148.61

77.51

75.29

146.29

41.91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

54.46

87.02

43.13

48.63

83.32

24.70

-

Đất thủy lợi

DTL

21.72

23.67

14.54

12.18

30.06

10.30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.27

1.67

0.53

0.78

2.31

0.40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.64

2.80

0.08

0.52

1.56

0.25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3.75

11.47

3.62

1.71

16.05

2.31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.15

3.73

2.57

1.89

5.95

0.66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.12

1.54

0.57

0.06

0.43

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.03

0.02

0.02

0.03

0.04

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.15

2.93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.29

0.68

0.78

0.38

0.43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.18

2.15

1.88

1.26

0.67

0.80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4.21

12.94

6.30

4.69

5.48

2.43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.16

0.93

0.24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.68

7.61

0.77

1.04

3.85

0.49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

79.54

142.26

66.82

60.71

84.27

43.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.60

0.54

0.42

0.72

0.24

0.44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.20

0.08

0.05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.74

1.95

1.12

0.67

0.32

0.29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.36

37.71

Content:
8.40

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.04

0.17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.26

0.28

1.89

0.64

0.13

4.95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

86.55

41.46

75.15

101.40

102.44

139.04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.40

0.50

0.37

0.81

1.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.61

0.12

1.48

0.51

0.63

0.38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21.30

11.75

8.55

53.92

13.56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.82

1.96

1.38

0.12

5.77

7.79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.10

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

577.20

843.80

574.27

410.04

710.18

462.15

1

Đất nông nghiệp

NNP

279.88

266.66

220.03

125.11

279.52

89.60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.26

6.68

2.20

0.95

5.53

-0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.69

5.75

2.68

2.77

0.64

0.79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78.12

68.55

69.04

34.75

118.36

48.33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.97

3.11

0.35

2.26

13.05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

297.32

577.14

354.23

284.93

430.56

372.55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.07

2.2

Đất an ninh

CAN

0.17

0.15

1.11

0.22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

72.10

207.22

52.34

103.38

145.89

240.86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19.70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.04

12.08

2.18

1.09

4.10

0.46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29.78

35.04

111.26

31.14

0.06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89.12

148.61

77.51

75.29

146.29

41.91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

54.46

87.02

43.13

48.63

83.32

24.70

-

Đất thủy lợi

DTL

21.72

23.67

14.54

12.18

30.06

10.30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.27

1.67

0.53

0.78

2.31

0.40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.64

2.80

0.08

0.52

1.56

0.25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3.75

11.47

3.62

1.71

16.05

2.31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.15

3.73

2.57

1.89

5.95

0.66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.12

1.54

0.57

0.06

0.43

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.03

0.02

0.02

0.03

0.04

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.15

2.93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.29

0.68

0.78

0.38

0.43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.18

2.15

1.88

1.26

0.67

0.80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4.21

12.94

6.30

4.69

5.48

2.43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.16

0.93

0.24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.68

7.61

0.77

1.04

3.85

0.49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

79.54

142.26

66.82

60.71

84.27

43.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.60

0.54

0.42

0.72

0.24

0.44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.20

0.08

0.05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.74

1.95

1.12

0.67

0.32

0.29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.36

37.71