Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) với các nội dung chính như sau:
...
7. Cấp chứng chỉ rừng

ha

1.280

-

320

320

320

320

(Chỉ tiêu giao khoán quản lý bảo vệ rừng 91.693 ha là số trung bình cộng của 04 năm (từ 2012 – 2015); chỉ tiêu kế hoạch năm 2011 đã thực hiện xong nên không tham gia tính vào cột tổng cộng).
a) Các chỉ tiêu Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng 2012-2015

Kế hoạch 2011 - 2015

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ rừng

- Khoán QLBVR

ha/năm

84.952

22.376

84.318

84.708

85.098

85.685

2. Phát triển rừng

-

-

-

-

-

-

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

3.858

2.000

-

1.439

1.360

1.059

+ Có trồng bổ sung

ha

1.099

-

-

439

436

224

+ Không trồng bổ sung

ha

2.759

2.000

-

1.000

924

834

- Trồng rừng

ha

5.868

315

62

2.094

2.033

1.679

+ Trồng rừng tập trung

ha

3.770

315

26

1.359

1.318

1.067

Trồng mới

ha

3.770

315

26

1.359

1.318

1.067

Trồng lại sau khai thác

ha

-

-

-

-

-

-

+ Trồng cây phân tán

1000 cây

-

-

-

-

-

-

+ Trồng bổ sung mật độ

ha

2.098

-

37

735

715

612

- Chăm sóc rừng đã trồng

ha

3.329

3.446

2.091

1.188

50

3. Giao rừng cho thuê rừng, cấp giấy CNQSD đất

ha

103.622

-

2.489

101.132

-

-

- Giao rừng cộng đồng, hộ gia đình

ha

9.958

2.489

7.468

- Giao rừng cho tổ chức

ha

-

- Cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức

ha

93.664

93.664

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

+ Song mây

tấn

2.087

417

522

522

522

522

+ Đót

tấn

396

101

99

99

99

99

+ Tre nứa

1000 cây

-

10

-

-

-

-

5. Xây dựng CSHT lâm nghiệp

- Xây dựng vườn ươm

vườn

7

-

1

6

-

-

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

-

-

-

-

-

-

- XD đường lâm nghiệp

km

42

-

2

18

11

11

- Sửa chữa đường lâm nghiệp

km

9

-

2

2

2

2

- Xây dựng đường nội vùng

km

89

15

12

27

26

24

- XD đường ranh cản lửa

km

77

-

-

33

22

23

- XD chòi canh lửa

chòi

41

-

2

17

13

9

- Xây dựng giếng tưới ẩm

giếng

40

4

4

13

12

11

- XD bảng quy ước BVR

bảng

30

-

3

12

8

7

- XD trạm QLBV rừng

trạm

23

-

1

9

6

6

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

44

-

4

17

15

8

b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng 2012-2015

Kế hoạch 2011 - 2015

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ rừng

- Khoán QLBVR

ha/năm

6.741

-

4.493

6.053

7.623

Content:
7. Cấp chứng chỉ rừng

ha

1.280

-

320

320

320

320

(Chỉ tiêu giao khoán quản lý bảo vệ rừng 91.693 ha là số trung bình cộng của 04 năm (từ 2012 – 2015); chỉ tiêu kế hoạch năm 2011 đã thực hiện xong nên không tham gia tính vào cột tổng cộng).
a) Các chỉ tiêu Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng 2012-2015

Kế hoạch 2011 - 2015

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ rừng

- Khoán QLBVR

ha/năm

84.952

22.376

84.318

84.708

85.098

85.685

2. Phát triển rừng

-

-

-

-

-

-

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

3.858

2.000

-

1.439

1.360

1.059

+ Có trồng bổ sung

ha

1.099

-

-

439

436

224

+ Không trồng bổ sung

ha

2.759

2.000

-

1.000

924

834

- Trồng rừng

ha

5.868

315

62

2.094

2.033

1.679

+ Trồng rừng tập trung

ha

3.770

315

26

1.359

1.318

1.067

Trồng mới

ha

3.770

315

26

1.359

1.318

1.067

Trồng lại sau khai thác

ha

-

-

-

-

-

-

+ Trồng cây phân tán

1000 cây

-

-

-

-

-

-

+ Trồng bổ sung mật độ

ha

2.098

-

37

735

715

612

- Chăm sóc rừng đã trồng

ha

3.329

3.446

2.091

1.188

50

3. Giao rừng cho thuê rừng, cấp giấy CNQSD đất

ha

103.622

-

2.489

101.132

-

-

- Giao rừng cộng đồng, hộ gia đình

ha

9.958

2.489

7.468

- Giao rừng cho tổ chức

ha

-

- Cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức

ha

93.664

93.664

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

+ Song mây

tấn

2.087

417

522

522

522

522

+ Đót

tấn

396

101

99

99

99

99

+ Tre nứa

1000 cây

-

10

-

-

-

-

5. Xây dựng CSHT lâm nghiệp

- Xây dựng vườn ươm

vườn

7

-

1

6

-

-

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

-

-

-

-

-

-

- XD đường lâm nghiệp

km

42

-

2

18

11

11

- Sửa chữa đường lâm nghiệp

km

9

-

2

2

2

2

- Xây dựng đường nội vùng

km

89

15

12

27

26

24

- XD đường ranh cản lửa

km

77

-

-

33

22

23

- XD chòi canh lửa

chòi

41

-

2

17

13

9

- Xây dựng giếng tưới ẩm

giếng

40

4

4

13

12

11

- XD bảng quy ước BVR

bảng

30

-

3

12

8

7

- XD trạm QLBV rừng

trạm

23

-

1

9

6

6

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

44

-

4

17

15

8

b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng 2012-2015

Kế hoạch 2011 - 2015

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ rừng

- Khoán QLBVR

ha/năm

6.741

-

4.493

6.053

7.623