Document: Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BCT sửa đổi Thông tư số 26/2013/TT-BCT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BCT", "signer": "Đỗ Thắng Hải", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BCT", "signer": "Đỗ Thắng Hải", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BCT", "signer": "Đỗ Thắng Hải", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BCT", "signer": "Đỗ Thắng Hải", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BCT", "signer": "Đỗ Thắng Hải", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2015/TT-BCT sửa đổi Thông tư số 26/2013/TT-BCT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-BCT
...
3. Ban hành 07 (bảy) mẫu ấn chỉ thay thế các mẫu ấn chỉ sử dụng trong hoạt động xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các khoản 9, 11, 13, 15, 16 và 17 mục B và khoản 2 mục C Điều 3, như sau:
a) Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính (MBB07/M);
b) Biên bản bán hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng (MBB08/M);
c) Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MQĐ09/M);
d) Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện hoặc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính (MQĐ11/M);
đ) Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MBB11/M);
e) Biên bản tiêu hủy hoặc xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MBB12/M);
g) Biên bản xác minh hoặc làm việc (MBB10/M).

Content:
Ban hành 07 (bảy) mẫu ấn chỉ thay thế các mẫu ấn chỉ sử dụng trong hoạt động xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các khoản 9, 11, 13, 15, 16 và 17 mục B và khoản 2 mục C Điều 3, như sau:
a) Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính (MBB07/M);
b) Biên bản bán hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng (MBB08/M);
c) Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MQĐ09/M);
d) Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện hoặc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính (MQĐ11/M);
đ) Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MBB11/M);
e) Biên bản tiêu hủy hoặc xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (MBB12/M);
g) Biên bản xác minh hoặc làm việc (MBB10/M).