Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Dương với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

78.783,51

100,00

78.783,51

78.783,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

67.965

86,27

66.619

66.619

84,56

1.1

Đất trồng lúa

6.879

8,73

6.583

6.583

8,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.358

4,26

3.258

3.274

4,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.480

9,49

7.330

7.354

9,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.889

6,21

4.779

3.567

4,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

10.144

12,88

10.122

10.117

12,84

1.5

Đất rừng sản xuất

30.178

38,30

29.524

30.742

39,02

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

456

0,58

529

529

0,67

2

Đất phi nông nghiệp

8.377

10,63

10.191

10.364

12,94

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

78.783,51

100,00

78.783,51

78.783,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

67.965

86,27

66.619

66.619

84,56

1.1

Đất trồng lúa

6.879

8,73

6.583

6.583

8,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.358

4,26

3.258

3.274

4,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.480

9,49

7.330

7.354

9,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.889

6,21

4.779

3.567

4,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

10.144

12,88

10.122

10.117

12,84

1.5

Đất rừng sản xuất

30.178

38,30

29.524

30.742

39,02

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

456

0,58

529

529

0,67

2

Đất phi nông nghiệp

8.377

10,63

10.191

10.364

12,94