Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn huyện lỵ - xã Tân An Hội, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.800

60

1

7

2,1

II.11

5.690

60

1

7

2,1

II.11a

2.770

60

1

7

2,1

II.12

38.380

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết 1/500 được duyệt

II.13

8.410

60

1

7

2,1

II.14

6.270

60

1

7

2,1

II.1. 2.

Đất công trình dịch vụ đô thị

18.846

4,71

19.3

1

5

0.7

- Đất giáo dục

14.030

3,51

40

1

3

1.2

+ Trường mầm non (chuyển đổi chức năng từ trường tiểu học Tân Thành cũ)

II.15

3.990

40

1

2

0.8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.16

Content:
9.800

60

1

7

2,1

II.11

5.690

60

1

7

2,1

II.11a

2.770

60

1

7

2,1

II.12

38.380

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết 1/500 được duyệt

II.13

8.410

60

1

7

2,1

II.14

6.270

60

1

7

2,1

II.1. 2.

Đất công trình dịch vụ đô thị

18.846

4,71

19.3

1

5

0.7

- Đất giáo dục

14.030

3,51

40

1

3

1.2

+ Trường mầm non (chuyển đổi chức năng từ trường tiểu học Tân Thành cũ)

II.15

3.990

40

1

2

0.8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.16