Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/10/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/10/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/10/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/10/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/10/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh

Điều 1. Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 (có Quy hoạch kèm theo), với một số nội dung chính sau:
...
4. Phương án quy hoạch
a) Quy hoạch phát triển trồng trọt đến năm 2020
Bảng 1: Diện tích - sản lượng cây trồng chính tỉnh Tây Ninh
Diện tích: Ha, Sản lượng: Tấn

Cây trồng chính

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích

Sản lượng

Diện tích

Sản lượng

Diện tích

Sản lượng

1. Lúa

154.192

738.779

140.000

704.909

125.000

665.000

2. Rau

20.235

283.700

21.700

340.777

23.000

395.145

3. Mía

25.478

1.607.536

30.000

2.156.950

30.000

2.333.500

4. Khoai mì

40.090

1.150.698

30.000

959.900

29.000

1.020.500

Content:
Phương án quy hoạch
a) Quy hoạch phát triển trồng trọt đến năm 2020
Bảng 1: Diện tích - sản lượng cây trồng chính tỉnh Tây Ninh
Diện tích: Ha, Sản lượng: Tấn

Cây trồng chính

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích

Sản lượng

Diện tích

Sản lượng

Diện tích

Sản lượng

1. Lúa

154.192

738.779

140.000

704.909

125.000

665.000

2. Rau

20.235

283.700

21.700

340.777

23.000

395.145

3. Mía

25.478

1.607.536

30.000

2.156.950

30.000

2.333.500

Khoai mì

40.090

1.150.698

30.000

959.900

29.000

1.020.500