Document: Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND  quy định giá nước cho sinh hoạt và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND  quy định giá nước cho sinh hoạt và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương (khu đô thị, thị xã, thị trấn) như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán
( đã có thuế VAT )

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 10 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 11 – 20 m3
- Sử dụng từ 21 – 30 m3
- Sử dụng trên 30 m3

4.000 đồng/m3
5.000 đồng/m3
6.500 đồng/m3
8.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, quân đội, lực lượng vũ trang

6.500 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

6.000 đồng/m3
6.500 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

8.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương (khu đô thị, thị xã, thị trấn) như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán
( đã có thuế VAT )

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 10 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 11 – 20 m3
- Sử dụng từ 21 – 30 m3
- Sử dụng trên 30 m3

4.000 đồng/m3
5.000 đồng/m3
6.500 đồng/m3
8.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, quân đội, lực lượng vũ trang

6.500 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

6.000 đồng/m3
6.500 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

8.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.