Document: Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định về giá vận chuyển rác thải sinh hoạt Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/09/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/09/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/09/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/09/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/09/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định về giá vận chuyển rác thải sinh hoạt Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt như sau:

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Hộ mua bán khu vực chợ

đồng/hộ/ngày

2.000

2

Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh, mua bán

a

Thuộc phường, thị trấn

đồng/hộ/tháng

19.000

b

Thuộc xã (đối với khu vực có dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt)

15.000

3

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ đối tượng được quy định tại mục 1 và 2 khoản 1 Điều này)

a

Lượng rác ít hơn 250 kg/tháng (ít hơn 0,5 m3/tháng)

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/tháng

49.000

-

Các địa bàn còn lại

24.000

b

Lượng rác thải sinh hoạt bằng 250 kg/tháng đến ít hơn 500 kg/tháng (bằng 0,5 m3/tháng đến ít hơn 01 m3/tháng):

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/tháng

97.000

-

Các địa bàn còn lại

47.000

c

Lượng rác bằng hoặc lớn hơn 500 kg/tháng (bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng):

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/m3

193.000

-

Các địa bàn còn lại

94.000

4

Hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ hộ nghèo

Không thu

*Ghi chú: Đơn vị tính: 1m3 rác = 0,50 tấn rác.
2. Đối với trường học, nhà trẻ: Trong thời gian nghỉ hè, nếu không phát sinh rác thải sinh hoạt sẽ không thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

Content:
Điều 3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt như sau:

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

1

Hộ mua bán khu vực chợ

đồng/hộ/ngày

2.000

2

Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh, mua bán

a

Thuộc phường, thị trấn

đồng/hộ/tháng

19.000

b

Thuộc xã (đối với khu vực có dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt)

15.000

3

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ đối tượng được quy định tại mục 1 và 2 khoản 1 Điều này)

a

Lượng rác ít hơn 250 kg/tháng (ít hơn 0,5 m3/tháng)

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/tháng

49.000

-

Các địa bàn còn lại

24.000

b

Lượng rác thải sinh hoạt bằng 250 kg/tháng đến ít hơn 500 kg/tháng (bằng 0,5 m3/tháng đến ít hơn 01 m3/tháng):

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/tháng

97.000

-

Các địa bàn còn lại

47.000

c

Lượng rác bằng hoặc lớn hơn 500 kg/tháng (bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng):

-

Thành phố Sóc Trăng

đồng/m3

193.000

-

Các địa bàn còn lại

94.000

4

Hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ hộ nghèo

Không thu

*Ghi chú: Đơn vị tính: 1m3 rác = 0,50 tấn rác.
2. Đối với trường học, nhà trẻ: Trong thời gian nghỉ hè, nếu không phát sinh rác thải sinh hoạt sẽ không thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.