Document: Điều 2 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "75/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "75/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "75/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "75/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "75/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

332,51

332,51

332,51

332,51

332,51

332,51

1

Đất nông nghiệp

136,63

124,14

110,62

101,68

94,09

72,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

68,16

60,64

51,41

48,34

40,75

28,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

59,03

52,52

44,52

41,86

35,29

24,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,19

12,88

12,77

10,92

10,92

8,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,52

31,03

30,88

27,07

27,07

22,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,76

19,59

15,56

15,35

15,35

12,44

2

Đất phi nông nghiệp

195,64

208,15

221,67

230,65

238,24

260,02

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,49

3,53

4,03

4,03

4,03

6,19

2.2

Đất an ninh

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2,97

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,20

4,09

4,17

4,17

5,87

4,04

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,55

1,55

1,55

1,55

1,55

1,55

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,87

0,73

0,73

0,06

0,06

0,56

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,20

3,15

2,74

2,14

2,14

1,62

2.7

Đất sông suối

12,66

12,66

12,66

12,63

12,63

10,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng

96,75

103,43

108,91

114,64

117,02

126,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,39

5,39

6,36

6,57

7,86

7,43

Đất cơ sở y tế

7,68

7,68

7,60

7,60

7,69

7,49

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,74

7,43

7,43

7,43

7,43

7,93

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

6,94

6,94

6,94

6,94

6,94

2.10

Đất ở đô thị

69,81

68,96

76,83

81,38

84,89

99,58

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,24

0,22

0,22

0,18

0,18

0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,04

0,07

4

Đất khu dân cư nông thôn

93,28

101,62

112,38

119,29

124,97

143,45

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

64,25

12,49

13,52

8,94

7,59

21,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

39,58

7,52

9,23

3,07

7,59

12,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

34,28

6,51

8,00

2,66

6,57

10,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,56

0,31

0,11

1,85

2,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,79

0,49

0,15

3,81

4,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11,32

4,17

4,03

0,21

2,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

332,51

332,51

332,51

332,51

332,51

332,51

1

Đất nông nghiệp

136,63

124,14

110,62

101,68

94,09

72,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

68,16

60,64

51,41

48,34

40,75

28,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

59,03

52,52

44,52

41,86

35,29

24,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,19

12,88

12,77

10,92

10,92

8,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,52

31,03

30,88

27,07

27,07

22,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,76

19,59

15,56

15,35

15,35

12,44

2

Đất phi nông nghiệp

195,64

208,15

221,67

230,65

238,24

260,02

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,49

3,53

4,03

4,03

4,03

6,19

2.2

Đất an ninh

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2,97

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,20

4,09

4,17

4,17

5,87

4,04

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,55

1,55

1,55

1,55

1,55

1,55

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,87

0,73

0,73

0,06

0,06

0,56

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,20

3,15

2,74

2,14

2,14

1,62

2.7

Đất sông suối

12,66

12,66

12,66

12,63

12,63

10,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng

96,75

103,43

108,91

114,64

117,02

126,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,39

5,39

6,36

6,57

7,86

7,43

Đất cơ sở y tế

7,68

7,68

7,60

7,60

7,69

7,49

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,74

7,43

7,43

7,43

7,43

7,93

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

6,94

6,94

6,94

6,94

6,94

2.10

Đất ở đô thị

69,81

68,96

76,83

81,38

84,89

99,58

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,24

0,22

0,22

0,18

0,18

0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,04

0,07

4

Đất khu dân cư nông thôn

93,28

101,62

112,38

119,29

124,97

143,45

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

64,25

12,49

13,52

8,94

7,59

21,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

39,58

7,52

9,23

3,07

7,59

12,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

34,28

6,51

8,00

2,66

6,57

10,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,56

0,31

0,11

1,85

2,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,79

0,49

0,15

3,81

4,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11,32

4,17

4,03

0,21

2,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT