Document: Điều 2 Quyết định 28/2010/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "28/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "28/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "28/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "28/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "28/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 28/2010/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

STT

LOẠI KHOÁNG SẢN

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đồng)

1

Sỏi, sạn

m3

4.000

2

Cát vàng xây tô

m3

3.000

3

Các loại cát khác

m3

2.000

4

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

5

Đất làm thạch cao

m3

2.000

6

Đất làm cao lanh

m3

5.000

7

Các loại đất khác

m3

1.000

8

Than bùn

tấn

2.000

9

Các loại than khác

tấn

4.000

Content:
Điều 2. Danh mục và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

STT

LOẠI KHOÁNG SẢN

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đồng)

1

Sỏi, sạn

m3

4.000

2

Cát vàng xây tô

m3

3.000

3

Các loại cát khác

m3

2.000

4

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

5

Đất làm thạch cao

m3

2.000

6

Đất làm cao lanh

m3

5.000

7

Các loại đất khác

m3

1.000

8

Than bùn

tấn

2.000

9

Các loại than khác

tấn

4.000