Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3416/QĐ-UBND giá loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3416/QĐ-UBND giá loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau:
1. Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp:
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
1.1. Đất trồng cây hàng năm (bảng 1) gồm:
- Đất trồng lúa (gồm: Đất trồng lúa 1 vụ, đất trồng lúa 2 vụ);
- Đất trồng cây hàng năm.
1.2. Đất trồng cây lâu năm (bảng 2) .
1.3. Đất rừng sản xuất (bảng 3) .
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).

Content:
Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp:
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
1.Đất trồng cây hàng năm (bảng 1) gồm:
- Đất trồng lúa (gồm: Đất trồng lúa 1 vụ, đất trồng lúa 2 vụ);
- Đất trồng cây hàng năm.
1.2. Đất trồng cây lâu năm (bảng 2) .
1.3. Đất rừng sản xuất (bảng 3) .
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).