Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6310/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm Đại Nghĩa tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "6310/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "6310/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "6310/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "6310/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "6310/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6310/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm Đại Nghĩa tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu trung tâm thị trấn Đại Nghĩa, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
4.1. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội:
- Đất công cộng đô thị (≈ cấp huyện) ≥ 01÷80,4m2/người;
- Đất công cộng đơn vị ở ≥ 01÷4,48m2/người;
- Đất cây xanh, TDTT đô thị (≈ cấp huyện) ≥ 3,66÷37,7m2/người;
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở ≥ 1,42÷20,8m2/người;
- Đất trường mầm non ≥ 1,43m2/người, 50 cháu/1000 dân, ≥ 28,7m2/cháu;
- Đất trường tiểu học + trung học cơ sở ≥ 3,41m2/người, 65 học sinh/1000 dân (TH), 65 cháu/1000 dân (THCS), ≥ 28,4m2/học sinh;
- Tầng cao công trình: 01÷07 tầng.
4.2. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông:

≥ 18,6

%

- Cấp nước sinh hoạt:

120

lít/người-ngày,đêm

- Cấp nước công cộng và dịch vụ

3

lít/m2 sàn

- Cấp nước công nghiệp

22

m3/ha

- Thoát nước sinh hoạt

120

l/ng-ngđ

- Thoát nước công cộng và dịch vụ

3

lít/m2 sàn

- Thoát nước công nghiệp

22

m3/ha

- Rác thải sinh hoạt

0,9

kg/ng-ngđ

- Rác thải công cộng, dịch vụ

15

% CTR sinh hoạt

- Rác thải công nghiệp

0,2

tấn/ha

- Cấp điện sinh hoạt

3÷5

KW/hộ

- Cấp điện cơ quan hành chính, dịch vụ công cộng

20÷40

W/m2 sàn

- Cấp điện công nghiệp

160÷200

KW/ha

- Cấp điện trường học

100

W/học sinh

- Cấp điện trường mầm non

150

W/cháu

- Chiếu sáng đường phố

1÷1,2

Cd/m2

- Thông tin liên lạc

50

Thuê bao/100 người

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
4.1. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội:
- Đất công cộng đô thị (≈ cấp huyện) ≥ 01÷80,4m2/người;
- Đất công cộng đơn vị ở ≥ 01÷4,48m2/người;
- Đất cây xanh, TDTT đô thị (≈ cấp huyện) ≥ 3,66÷37,7m2/người;
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở ≥ 1,42÷20,8m2/người;
- Đất trường mầm non ≥ 1,43m2/người, 50 cháu/1000 dân, ≥ 28,7m2/cháu;
- Đất trường tiểu học + trung học cơ sở ≥ 3,41m2/người, 65 học sinh/1000 dân (TH), 65 cháu/1000 dân (THCS), ≥ 28,4m2/học sinh;
- Tầng cao công trình: 01÷07 tầng.
4.2. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông:

≥ 18,6

%

- Cấp nước sinh hoạt:

120

lít/người-ngày,đêm

- Cấp nước công cộng và dịch vụ

3

lít/m2 sàn

- Cấp nước công nghiệp

22

m3/ha

- Thoát nước sinh hoạt

120

l/ng-ngđ

- Thoát nước công cộng và dịch vụ

3

lít/m2 sàn

- Thoát nước công nghiệp

22

m3/ha

- Rác thải sinh hoạt

0,9

kg/ng-ngđ

- Rác thải công cộng, dịch vụ

15

% CTR sinh hoạt

- Rác thải công nghiệp

0,2

tấn/ha

- Cấp điện sinh hoạt

3÷5

KW/hộ

- Cấp điện cơ quan hành chính, dịch vụ công cộng

20÷40

W/m2 sàn

- Cấp điện công nghiệp

160÷200

KW/ha

- Cấp điện trường học

100

W/học sinh

- Cấp điện trường mầm non

150

W/cháu

- Chiếu sáng đường phố

1÷1,2

Cd/m2

- Thông tin liên lạc

50

Thuê bao/100 người