Document: Điểm d Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ Hải Phòng

Điều 2. Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ gồm:
...
5.151.000

5

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn

đ/m2

4.200.000

6

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2

4.524.000

Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn)

đ/m2

1

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2

7.034.000

2

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2

7.307.000

V

Kho chuyên dụng

Nhà cấp IV (Kho chuyên dụng loại nhỏ sức chứa < 500 tấn)

1

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

đ/m2

2.752.000

2

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

đ/m2

1.659.000

3

Kho hóa chất xây gạch, mái bằng

đ/m2

2.560.000

4

Kho hóa chất xây gạch, mái ngói

đ/m2

1.487.000

Nhà cấp IV (Kho chuyên dụng loại lớn sức chứa ≥ 500 tấn)

1

Kho lương thực sức chứa 500 tấn

đ/m2

2.611.000

2

Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn

đ/m2

2.823.000

3

Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn

đ/m2

3.461.000

4

Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn

đ/m2

2.216.000

2. Tỷ lệ % chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

STT

Thời gian sử dụng

Nhà cấp IV

Nhà cấp III

Nhà cấp II

Nhà biệt thự, nhà cấp I

1

Từ ≤ 5 năm

80

80

80

90

2

Trên 5 năm ÷ 10 năm

60

60

60

80

3

Trên 10 năm ÷ 15 năm

40

40

40

60

4

Trên 15 năm ÷ 25 năm

20

20

40

5

Trên 25 năm ÷ 50 năm

10

20

6

Trên 50 năm

10

Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau:

Giá tính lệ phí trước bạ nhà (đồng)

=

Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2)

x

Giá 01m2 sàn xây dựng (đồng/m2)

x

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

3. Đối với nhà gồm phần móng nhà và phần kết cấu nhà; nhà gồm phần móng (nhà chưa hoàn thiện):
...
d) Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá Ủy ban nhân dân thành phố quy định; Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng cao hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá ghi trong hợp đồng.

Content:
Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá Ủy ban nhân dân thành phố quy định; Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng cao hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá ghi trong hợp đồng.