Document: Điều 1 Quyết định 369/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 369/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn-Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

311,04

975,75

1.514,61

1.192,76

523,50

597,41

1.573,90

1.473,46

566,40

644,72

1.122,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.519,94

223,81

591,03

1.058,86

918,36

328,43

369,46

1.112,16

967,38

482,17

405,77

984,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

583,01

5,00

89,21

6,00

50,00

17,00

13,00

40,80

45,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

583,01

5,00

89,21

6,00

50,00

17,00

13,00

40,80

45,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,17

2,04

0,69

3,40

0,35

1,93

3,36

1,85

3,06

0,30

5,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.659,78

216,67

590,67

968,96

908,78

278,08

349,03

1.021,19

952,53

464,51

361,69

925,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,40

0,36

0,11

1,50

87,07

12,97

1,60

2,95

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,10

0,07

0,54

0,03

0,03

9,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.960,58

87,23

382,19

450,05

274,40

195,07

227,95

461,74

506,08

84,23

238,95

137,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2,32

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

29,58

133,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

0,79

12,90

17,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

6,46

5,98

2,92

4,02

1,00

1,05

1,13

0,72

1,00

1,08

0,57

2.7

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

5,09

6,16

2,20

1,00

11,03

1,46

1,81

0,66

4,78

1,35

1,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

29,14

26,33

28,96

41,10

40,32

9,86

60,16

34,92

21,32

26,71

42,76

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

1,33

0,11

0,02

0,03

0,34

0,04

0,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

1,99

0,18

0,11

0,13

0,07

0,09

0,05

0,14

0,18

0,27

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,91

2,63

2,82

1,85

1,32

0,52

3,51

1,18

2,77

1,62

2,51

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

1,38

0,21

0,96

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

67,63

84,47

63,13

22,60

22,65

62,33

52,43

37,69

30,72

58,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

11,17

0,94

0,17

0,95

0,50

0,36

0,64

0,83

0,40

0,50

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,06

0,02

0,01

1,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,24

3,27

7,25

1,75

1,37

0,83

1,41

1,26

0,28

0,31

2,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

0,16

1,44

1,96

0,85

0,14

0,13

1,72

0,93

1,23

0,24

1,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,19

0,10

0,01

0,09

0,10

0,32

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,15

0,32

2,38

0,03

0,78

0,93

0,20

0,35

0,16

0,16

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.648,61

11,54

269,93

318,85

161,55

74,84

190,60

332,23

413,66

17,37

26,79

26,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,23

2,53

5,70

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

311,04

311,04

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

892,87

950,98

2.439,11

665,68

925,16

397,81

1.280,60

728,08

1.309,20

1.822,52

581,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.519,94

765,94

845,88

1.653,47

560,38

791,24

299,84

907,21

443,44

1.110,48

1.287,41

412,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

583,01

7,00

50,00

5,00

220,00

35,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

583,01

7,00

50,00

5,00

220,00

35,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,17

1,94

12,07

0,05

0,35

1,04

0,02

4,44

9,75

1,11

19,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.659,78

763,13

825,07

1.631,81

559,41

789,66

248,56

863,03

430,36

880,65

1.273,93

356,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,40

0,12

0,54

21,09

0,55

0,30

0,24

44,16

3,63

0,08

8,50

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,75

1,20

0,52

0,07

1,28

0,01

3,87

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.960,58

126,93

105,10

785,64

105,30

133,92

97,97

373,39

284,64

198,72

535,11

168,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

66,57

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

1,05

0,50

0,51

1,10

0,59

0,55

1,00

0,73

1,10

1,37

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

0,63

0,65

0,71

3,05

0,50

2,68

1,13

0,69

1,24

1,90

0,52

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

47,21

23,89

55,52

17,77

18,78

19,23

20,69

49,28

83,27

60,61

17,16

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

0,03

0,46

0,48

0,51

0,10

0,29

0,03

0,04

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

0,12

0,12

0,18

0,14

0,17

0,17

0,11

0,17

1,87

0,64

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,40

1,21

3,04

0,36

1,24

3,82

0,82

3,16

0,96

5,29

0,63

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

0,87

0,55

1,82

1,31

0,82

1,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

38,73

45,10

77,77

31,50

37,02

24,29

48,61

35,32

57,74

88,67

34,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

0,31

0,36

0,10

0,12

0,16

0,32

0,18

1,01

1,47

0,50

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

2,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,87

0,56

4,03

1,52

0,32

1,29

2,78

2,02

0,64

19,84

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

3,05

0,86

1,77

2,06

0,46

0,85

1,01

3,26

10,89

4,39

2,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,08

0,01

0,09

0,48

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,17

0,30

4,05

0,66

0,40

2,13

0,36

0,36

1,86

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.648,61

34,83

32,88

641,17

47,52

75,69

48,67

295,86

125,40

35,49

355,96

111,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,23

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

311,04

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

02)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,79

0,50

1,47

2,17

1,60

15,19

2,34

3,39

1,90

1,20

13,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

0,50

0,50

5,40

0,50

0,50

5,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,67

0,50

0,50

5,40

0,50

0,50

5,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,12

0,50

1,47

1,67

1,10

9,79

1,84

3,39

1,90

0,70

7,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,84

0,10

0,22

0,22

0,23

0,31

0,22

0,05

0,20

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

0,10

0,10

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,34

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,22

0,22

0,23

0,21

0,22

0,05

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MS

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,79

1,07

0,84

3,97

0,84

1,10

3,01

9,89

13,50

0,97

5,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

0,50

0,33

1,50

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,67

0,50

0,33

1,50

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,12

1,07

0,84

3,97

0,84

0,60

3,01

9,56

12,00

0,97

5,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,84

0,05

0,20

0,53

0,14

0,51

0,25

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,34

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,05

0,20

0,53

0,12

0,20

0,25

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,02

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

145,48

3,70

3,47

6,27

6,04

19,29

4,34

6,26

4,03

5,30

17,52

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,48

0,20

0,60

0,60

5,50

0,50

0,60

5,61

Trang đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,48

0,20

0,60

0,60

5,50

0,50

0,60

5,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,98

3,50

3,47

5,67

5,44

13,79

3,84

6,26

4,03

4,70

11,91

2,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,90

2,91

5,70

5,01

4,61

5,45

0,03

0,06

5,85

5,35

3,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,90

2,91

5,70

5,01

4,61

5,45

0,03

0,06

5,85

5,35

3,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,43

0,02

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

145,48

3,07

2,84

5,97

2,84

2,13

3,10

7,11

11,89

15,61

4,98

7,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,48

0,50

0,10

0,33

1,50

0,01

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,48

0,50

0,10

0,33

1,50

0,01

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,98

3,07

2,84

5,97

2,84

2,13

2,60

7,01

11,56

14,11

4,97

7,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,90

0,21

2,25

1,35

5,21

1,09

4,76

14,13

2,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,90

0,21

2,25

1,35

5,21

1,09

4,76

14,13

2,86

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,43

0,26

0,52

0,29

0,30

0,04

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn-Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

311,04

975,75

1.514,61

1.192,76

523,50

597,41

1.573,90

1.473,46

566,40

644,72

1.122,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.519,94

223,81

591,03

1.058,86

918,36

328,43

369,46

1.112,16

967,38

482,17

405,77

984,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

583,01

5,00

89,21

6,00

50,00

17,00

13,00

40,80

45,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

583,01

5,00

89,21

6,00

50,00

17,00

13,00

40,80

45,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,17

2,04

0,69

3,40

0,35

1,93

3,36

1,85

3,06

0,30

5,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.659,78

216,67

590,67

968,96

908,78

278,08

349,03

1.021,19

952,53

464,51

361,69

925,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,40

0,36

0,11

1,50

87,07

12,97

1,60

2,95

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,10

0,07

0,54

0,03

0,03

9,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.960,58

87,23

382,19

450,05

274,40

195,07

227,95

461,74

506,08

84,23

238,95

137,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2,32

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

29,58

133,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

0,79

12,90

17,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

6,46

5,98

2,92

4,02

1,00

1,05

1,13

0,72

1,00

1,08

0,57

2.7

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

5,09

6,16

2,20

1,00

11,03

1,46

1,81

0,66

4,78

1,35

1,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

29,14

26,33

28,96

41,10

40,32

9,86

60,16

34,92

21,32

26,71

42,76

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

1,33

0,11

0,02

0,03

0,34

0,04

0,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

1,99

0,18

0,11

0,13

0,07

0,09

0,05

0,14

0,18

0,27

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,91

2,63

2,82

1,85

1,32

0,52

3,51

1,18

2,77

1,62

2,51

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

1,38

0,21

0,96

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

67,63

84,47

63,13

22,60

22,65

62,33

52,43

37,69

30,72

58,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

11,17

0,94

0,17

0,95

0,50

0,36

0,64

0,83

0,40

0,50

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,06

0,02

0,01

1,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,24

3,27

7,25

1,75

1,37

0,83

1,41

1,26

0,28

0,31

2,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

0,16

1,44

1,96

0,85

0,14

0,13

1,72

0,93

1,23

0,24

1,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,19

0,10

0,01

0,09

0,10

0,32

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,15

0,32

2,38

0,03

0,78

0,93

0,20

0,35

0,16

0,16

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.648,61

11,54

269,93

318,85

161,55

74,84

190,60

332,23

413,66

17,37

26,79

26,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,23

2,53

5,70

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

311,04

311,04

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

892,87

950,98

2.439,11

665,68

925,16

397,81

1.280,60

728,08

1.309,20

1.822,52

581,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.519,94

765,94

845,88

1.653,47

560,38

791,24

299,84

907,21

443,44

1.110,48

1.287,41

412,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

583,01

7,00

50,00

5,00

220,00

35,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

583,01

7,00

50,00

5,00

220,00

35,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,17

1,94

12,07

0,05

0,35

1,04

0,02

4,44

9,75

1,11

19,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.659,78

763,13

825,07

1.631,81

559,41

789,66

248,56

863,03

430,36

880,65

1.273,93

356,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,40

0,12

0,54

21,09

0,55

0,30

0,24

44,16

3,63

0,08

8,50

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,75

1,20

0,52

0,07

1,28

0,01

3,87

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.960,58

126,93

105,10

785,64

105,30

133,92

97,97

373,39

284,64

198,72

535,11

168,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

66,57

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

1,05

0,50

0,51

1,10

0,59

0,55

1,00

0,73

1,10

1,37

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

0,63

0,65

0,71

3,05

0,50

2,68

1,13

0,69

1,24

1,90

0,52

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

47,21

23,89

55,52

17,77

18,78

19,23

20,69

49,28

83,27

60,61

17,16

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

0,03

0,46

0,48

0,51

0,10

0,29

0,03

0,04

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

0,12

0,12

0,18

0,14

0,17

0,17

0,11

0,17

1,87

0,64

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,40

1,21

3,04

0,36

1,24

3,82

0,82

3,16

0,96

5,29

0,63

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

0,87

0,55

1,82

1,31

0,82

1,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

38,73

45,10

77,77

31,50

37,02

24,29

48,61

35,32

57,74

88,67

34,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

0,31

0,36

0,10

0,12

0,16

0,32

0,18

1,01

1,47

0,50

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

2,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,87

0,56

4,03

1,52

0,32

1,29

2,78

2,02

0,64

19,84

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

3,05

0,86

1,77

2,06

0,46

0,85

1,01

3,26

10,89

4,39

2,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,08

0,01

0,09

0,48

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,17

0,30

4,05

0,66

0,40

2,13

0,36

0,36

1,86

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.648,61

34,83

32,88

641,17

47,52

75,69

48,67

295,86

125,40

35,49

355,96

111,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,23

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

311,04

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

02)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,79

0,50

1,47

2,17

1,60

15,19

2,34

3,39

1,90

1,20

13,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

0,50

0,50

5,40

0,50

0,50

5,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,67

0,50

0,50

5,40

0,50

0,50

5,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,12

0,50

1,47

1,67

1,10

9,79

1,84

3,39

1,90

0,70

7,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,84

0,10

0,22

0,22

0,23

0,31

0,22

0,05

0,20

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

0,10

0,10

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,34

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,22

0,22

0,23

0,21

0,22

0,05

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MS

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,79

1,07

0,84

3,97

0,84

1,10

3,01

9,89

13,50

0,97

5,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

0,50

0,33

1,50

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,67

0,50

0,33

1,50

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,12

1,07

0,84

3,97

0,84

0,60

3,01

9,56

12,00

0,97

5,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,84

0,05

0,20

0,53

0,14

0,51

0,25

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,34

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,05

0,20

0,53

0,12

0,20

0,25

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,02

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

Phú Túc

Phú Đức

Phú An Hòa

An Phước

Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

145,48

3,70

3,47

6,27

6,04

19,29

4,34

6,26

4,03

5,30

17,52

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,48

0,20

0,60

0,60

5,50

0,50

0,60

5,61

Trang đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,48

0,20

0,60

0,60

5,50

0,50

0,60

5,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,98

3,50

3,47

5,67

5,44

13,79

3,84

6,26

4,03

4,70

11,91

2,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,90

2,91

5,70

5,01

4,61

5,45

0,03

0,06

5,85

5,35

3,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,90

2,91

5,70

5,01

4,61

5,45

0,03

0,06

5,85

5,35

3,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,43

0,02

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Triệu

Tường Đa

Tân Phú

Quới Thành

Phước Thạnh

An Hóa

Tiên Long

An Hiệp

Hữu Định

Tiên Thủy

Sơn Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

145,48

3,07

2,84

5,97

2,84

2,13

3,10

7,11

11,89

15,61

4,98

7,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,48

0,50

0,10

0,33

1,50

0,01

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,48

0,50

0,10

0,33

1,50

0,01

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,98

3,07

2,84

5,97

2,84

2,13

2,60

7,01

11,56

14,11

4,97

7,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,90

0,21

2,25

1,35

5,21

1,09

4,76

14,13

2,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,90

0,21

2,25

1,35

5,21

1,09

4,76

14,13

2,86

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,43

0,26

0,52

0,29

0,30

0,04

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.