Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.608,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

298,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

111,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,98

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

103,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,41

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.608,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

298,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

111,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,98

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

103,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,41