Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3232/QĐ-UBND 2017 phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "3232/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "3232/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "3232/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "3232/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "3232/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3232/QĐ-UBND 2017 phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung cụ thể như sau:
1. Khoanh định 1.676 danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản:
Tổng diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 372.927.702,96 m2 (37.292,77 ha), gồm 268 danh mục dạng vùng, 1.382 danh mục dạng điểm và 26 danh mục dạng tuyến, trong đó:
a) An ninh, Quốc phòng: 163 khu vực với diện tích cấm là 196.987.583,70 m2 (19.698,758 ha), trong đó khu vực An ninh xác định được 41 điểm, diện tích dành cho an ninh là: 1.230.655,90 m2 (123,066 ha);
b) Di tích lịch sử - văn hóa, cơ sở tôn giáo, di chỉ khảo cổ: Tổng 1.144 khu vực, diện tích bảo vệ (diện tích cấm) dành cho di tích lịch sử, văn hóa tôn giáo là: 3.437.196,66m2 (343,720 ha), diện tích cấm dành cho khảo cổ là 15.556,60m2 (1,556ha).
c) Hành lang bảo vệ đê điều: 05 tuyến đê với tổng chiều dài 125,17 km, diện tích cấm 4.621.150,00m2 (462,115 ha).
d) Hành lang bảo vệ giao thông đường bộ: 05 tuyến quốc lộ, 11 tuyến tỉnh lộ, 01 tuyến đường sắt tổng chiều dài 294,40km, diện tích cấm 6.210.400,00m2, (621,04ha).
e) Hành lang bảo vệ lưới điện cao áp: 04 tuyến đường điện tổng chiều dài 148,97km, diện tích cấm 10.390.520,00m2 (1.039,05ha).
f) Khu du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh: 09 khu vực diện tích cấm 30.677.522,00m2 (3.067,75ha).
g) Khu vực rừng phòng hộ, rừng Quốc gia, khu bảo tồn sinh thái: 14 khu vực với diện tích cấm 60.132.070,00m2 (6.013,21ha).
h) Khu, cụm công nghiệp: 45 khu vực, diện tích cấm 50.225.501,00m2 (5.022,55ha).
i) Khu vực bảo vệ mốc tọa độ Quốc gia: 75 khu vực, diện tích cấm 1.500,00m2 (0,15ha).
k) Khu vực hồ thủy lợi: 200 khu vực, diện tích cấm 10.228.703,00m2 (1.022,87ha).
Trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản tuyệt đối không được phép hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản.
(Có Biểu thống kê Danh mục các khu vực cấm chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Content:
Khoanh định 1.676 danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản:
Tổng diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 372.927.702,96 m2 (37.292,77 ha), gồm 268 danh mục dạng vùng, 1.382 danh mục dạng điểm và 26 danh mục dạng tuyến, trong đó:
a) An ninh, Quốc phòng: 163 khu vực với diện tích cấm là 196.987.583,70 m2 (19.698,758 ha), trong đó khu vực An ninh xác định được 41 điểm, diện tích dành cho an ninh là: 1.230.655,90 m2 (123,066 ha);
b) Di tích lịch sử - văn hóa, cơ sở tôn giáo, di chỉ khảo cổ: Tổng 1.144 khu vực, diện tích bảo vệ (diện tích cấm) dành cho di tích lịch sử, văn hóa tôn giáo là: 3.437.196,66m2 (343,720 ha), diện tích cấm dành cho khảo cổ là 15.556,60m2 (1,556ha).
c) Hành lang bảo vệ đê điều: 05 tuyến đê với tổng chiều dài 125,17 km, diện tích cấm 4.621.150,00m2 (462,115 ha).
d) Hành lang bảo vệ giao thông đường bộ: 05 tuyến quốc lộ, 11 tuyến tỉnh lộ, 01 tuyến đường sắt tổng chiều dài 294,40km, diện tích cấm 6.210.400,00m2, (621,04ha).
e) Hành lang bảo vệ lưới điện cao áp: 04 tuyến đường điện tổng chiều dài 148,97km, diện tích cấm 10.390.520,00m2 (1.039,05ha).
f) Khu du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh: 09 khu vực diện tích cấm 30.677.522,00m2 (3.067,75ha).
g) Khu vực rừng phòng hộ, rừng Quốc gia, khu bảo tồn sinh thái: 14 khu vực với diện tích cấm 60.132.070,00m2 (6.013,21ha).
h) Khu, cụm công nghiệp: 45 khu vực, diện tích cấm 50.225.501,00m2 (5.022,55ha).
i) Khu vực bảo vệ mốc tọa độ Quốc gia: 75 khu vực, diện tích cấm 1.500,00m2 (0,15ha).
k) Khu vực hồ thủy lợi: 200 khu vực, diện tích cấm 10.228.703,00m2 (1.022,87ha).
Trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản tuyệt đối không được phép hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản.
(Có Biểu thống kê Danh mục các khu vực cấm chi tiết tại phụ lục kèm theo)