Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND quy định về tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/08/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/08/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/08/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/08/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/08/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND quy định về tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Vĩnh Long

Điều 3. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù
...
2. Tài sản cố định đặc thù
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
b) Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

Content:
Tài sản cố định đặc thù
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
b) Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.