Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính chính quy, đo đạc lập bản vẽ ranh giới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
...
4.927.994

2.388.663

605.010

123.981
2. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Bản đồ
1/ 500

Bản đồ
1/1000

Bản đồ
1/2000

Bản đồ
1/5000

1
2
3
4
5
6

Khó khăn 1
Khó khăn 2
Khó khăn 3
Khó khăn 4
Khó khăn 5
Khó khăn 6

ha
ha
ha
ha
ha
ha

4.394.643

Content:
4.927.994

2.388.663

605.010

123.981
2. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Bản đồ
1/ 500

Bản đồ
1/1000

Bản đồ
1/2000

Bản đồ
1/5000

1
2
3
4
5
6

Khó khăn 1
Khó khăn 2
Khó khăn 3
Khó khăn 4
Khó khăn 5
Khó khăn 6

ha
ha
ha
ha
ha
ha

4.394.643