Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.687

-

2.686,75

25,59

1.1

Đất trồng lúa

2.094,82

19,95

871

-

871,33

8,30

Đất chuyên trồng lúa nước

1.440,52

13,72

794

-

794,07

7,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

762,73

7,26

-

448,73

448,73

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

942,78

8,98

858

-

857,67

8,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,82

1,04

108

-

108,35

1,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

369,78

3,52

-

277,17

277,17

2,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

96,60

0,92

-

123,51

123,51

1,18

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.949,24

56,66

7.757

-

7.756,67

73,87

2.1

Đất quốc phòng

282,20

2,69

334

-

333,96

3,18

2.2

Đất an ninh

30,78

0,29

40

-

40,03

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

99,27

0,95

53

-

53,03

0,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,43

0,19

89

-

88,64

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

151,54

1,44

272

-

272,39

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

185,07

1,76

132

-

132,01

1,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

29,69

0,28

-

10,07

10,07

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.300,22

21,91

Content:
2.687

-

2.686,75

25,59

1.1

Đất trồng lúa

2.094,82

19,95

871

-

871,33

8,30

Đất chuyên trồng lúa nước

1.440,52

13,72

794

-

794,07

7,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

762,73

7,26

-

448,73

448,73

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

942,78

8,98

858

-

857,67

8,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,82

1,04

108

-

108,35

1,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

369,78

3,52

-

277,17

277,17

2,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

96,60

0,92

-

123,51

123,51

1,18

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.949,24

56,66

7.757

-

7.756,67

73,87

2.1

Đất quốc phòng

282,20

2,69

334

-

333,96

3,18

2.2

Đất an ninh

30,78

0,29

40

-

40,03

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

99,27

0,95

53

-

53,03

0,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,43

0,19

89

-

88,64

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

151,54

1,44

272

-

272,39

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

185,07

1,76

132

-

132,01

1,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

29,69

0,28

-

10,07

10,07

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.300,22

21,91