Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.216

-

3.216,42

30,63

-

Đất giao thông

1.513,81

14,42

2.217

-

2.217,07

21,11

-

Đất thủy lợi

214,20

2,04

228

-

227,95

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

28,92

0,28

33

-

33,36

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

51,14

0,49

66

-

66,04

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

196,17

1,87

376

-

376,21

3,58

-

Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao

45,97

0,44

54

-

53,70

0,51

-

Đất công trình năng lượng

18,76

0,18

20

-

19,91

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

3,81

0,04

8

-

7,53

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

2

-

1,78

0,02

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

8,80

0,08

10

-

9,71

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

23,48

0,22

8

-

7,57

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,09

0,14

36

-

35,54

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

151,19

1,44

121

-

121,21

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ

4,61

0,04

-

4,61

4,61

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

9,07

0,09

-

9,04

9,04

0,09

-

Đất Chợ

15,20

0,14

-

25,19

25,19

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

25,96

0,25

-

43,40

43,40

0,41

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

43,55

0,41

-

168,49

168,49

1,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

911,09

8,68

1.213

-

1.212.77

11,55

2.14

Đất ở tại đô thị

1.198,27

11,41

1.598

-

1.598,24

15,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,77

0,44

64

-

63,89

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

22,17

0,21

22

-

22,36

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,14

0,07

-

10,29

10,29

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

404,28

-

-

366,77

366,77

3,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

192,40

1,83

-

124,08

124,08

1,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,42

0

-

0,42

0,42

0

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

175,18

1,67

57

-

56,54

0,54

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

27

-

27,00

3

Đất khu đô thị

3.584

-

3.584,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

794

-

794,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

108

-

108,35

6

Khu du lịch

1.050

-

1.050,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

141

-

141,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.285

-

1.285,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

272

-

272,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.507,95

1.507,95

12

Khu dân cư nông thôn

6.703

-

6.703,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

752,00

752,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đồng Vĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.692,82

17,01

6,88

3,96

132,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.211,63

-

2,66

-

89,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

640,81

-

2,46

-

74,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

299,03

12,33

2,01

1,79

16,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,12

3,70

0,58

2,17

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,47

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

92,32

0,98

1,63

-

20,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,25

-

-

-

1,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

201,65

8,94

9,45

0,08

9,12

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP/PNN

6,88

0,21

5,34

111,47

1,16

2,55

2,02

9,95

0,50

4,28

LUA/PNN

-

-

0,01

72,99

-

-

-

2,12

-

-

LUC/PNN

-

-

0,01

71,85

-

-

-

2,04

-

-

HNK/PNN

2,00

-

2,12

8,21

-

1,15

-

1,60

0,50

1,04

CLN/PNN

4,88

0,20

3,20

5,60

1,16

0,71

2,02

5,43

-

3,00

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,01

0,01

24,67

-

0,69

-

0,80

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

1,12

-

2,01

3,70

1,72

3,00

-

6,88

3,46

4,39

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP/PNN

2,16

64,63

100,43

120,33

315,34

108,77

153,05

118,10

115,25

156,81

133,58

LUA/PNN

-

56,29

92,88

106,75

286,92

94,51

128,76

91,08

97,00

60,08

30,17

LUC/PNN

-

30,30

84,54

93,54

60,67

54,12

23,05

34,53

35,43

45,87

27,70

HNK/PNN

0,01

1,27

4,12

8,25

18,06

9,66

19,42

16,82

13,13

73,33

85,80

CLN/PNN

2,15

3,35

1,63

3,47

2,00

4,52

3,86

8,56

2,13

3,87

12,48

RPH/PNN

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

3,72

1,80

1,82

8,13

0,08

1,01

1,64

1,58

17,80

5,14

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

0,04

-

-

-

-

1,41

1,73

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,64

19,40

40,91

6,29

33,90

15,60

4,04

6,25

2,96

10,57

7,22

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,06

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

118,58

3,72

1,25

0,15

1,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,66

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

-

-

-

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,11

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,72

0,48

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,43

1,69

0,37

-

0,19

2.9.1

Đất giao thông

DGT

41,25

1,69

0,02

-

0,18

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,24

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,23

-

0,35

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao

DTT

0,41

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,13

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,02

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,92

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

-

-

-

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,45

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,51

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,11

1,10

0,88

0,15

0,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

-

-

-

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,59

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,03

-

0,36

2,08

0,33

0,40

-

0,41

0,01

1,80

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

0,57

-

-

-

0,02

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,37

-

0,07

-

1,73

DGT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,27

-

0,07

-

0,20

DTL

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

,

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,53

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,03

-

-

0,43

0,17

0,03

-

0,32

0,01

0,07

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,11

7,56

32,92

3,22

9,26

1,95

4,92

10,19

3,89

30,91

1,76

CQP

0,05

-

-

0,70

0,16

0,09

-

-

-

6,55

0,11

CAN

-

-

-

-

0,24

-

-

0,30

-

0,10

0,10

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

TMD

0,06

0,08

1,43

0,82

-

0,11

0,05

4,20

-

0,83

0,07

SKC

-

-

-

-

0,22

-

-

-

0,30

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

Content:
3.216

-

3.216,42

30,63

-

Đất giao thông

1.513,81

14,42

2.217

-

2.217,07

21,11

-

Đất thủy lợi

214,20

2,04

228

-

227,95

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

28,92

0,28

33

-

33,36

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

51,14

0,49

66

-

66,04

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

196,17

1,87

376

-

376,21

3,58

-

Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao

45,97

0,44

54

-

53,70

0,51

-

Đất công trình năng lượng

18,76

0,18

20

-

19,91

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

3,81

0,04

8

-

7,53

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

2

-

1,78

0,02

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

8,80

0,08

10

-

9,71

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

23,48

0,22

8

-

7,57

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,09

0,14

36

-

35,54

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

151,19

1,44

121

-

121,21

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ

4,61

0,04

-

4,61

4,61

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

9,07

0,09

-

9,04

9,04

0,09

-

Đất Chợ

15,20

0,14

-

25,19

25,19

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

25,96

0,25

-

43,40

43,40

0,41

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

43,55

0,41

-

168,49

168,49

1,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

911,09

8,68

1.213

-

1.212.77

11,55

2.14

Đất ở tại đô thị

1.198,27

11,41

1.598

-

1.598,24

15,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,77

0,44

64

-

63,89

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

22,17

0,21

22

-

22,36

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,14

0,07

-

10,29

10,29

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

404,28

-

-

366,77

366,77

3,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

192,40

1,83

-

124,08

124,08

1,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,42

0

-

0,42

0,42

0

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

175,18

1,67

57

-

56,54

0,54

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

27

-

27,00

3

Đất khu đô thị

3.584

-

3.584,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

794

-

794,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

108

-

108,35

6

Khu du lịch

1.050

-

1.050,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

141

-

141,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.285

-

1.285,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

272

-

272,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.507,95

1.507,95

12

Khu dân cư nông thôn

6.703

-

6.703,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

752,00

752,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đồng Vĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.692,82

17,01

6,88

3,96

132,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.211,63

-

2,66

-

89,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

640,81

-

2,46

-

74,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

299,03

12,33

2,01

1,79

16,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,12

3,70

0,58

2,17

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,47

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

92,32

0,98

1,63

-

20,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,25

-

-

-

1,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

201,65

8,94

9,45

0,08

9,12

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP/PNN

6,88

0,21

5,34

111,47

1,16

2,55

2,02

9,95

0,50

4,28

LUA/PNN

-

-

0,01

72,99

-

-

-

2,12

-

-

LUC/PNN

-

-

0,01

71,85

-

-

-

2,04

-

-

HNK/PNN

2,00

-

2,12

8,21

-

1,15

-

1,60

0,50

1,04

CLN/PNN

4,88

0,20

3,20

5,60

1,16

0,71

2,02

5,43

-

3,00

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,01

0,01

24,67

-

0,69

-

0,80

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

1,12

-

2,01

3,70

1,72

3,00

-

6,88

3,46

4,39

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP/PNN

2,16

64,63

100,43

120,33

315,34

108,77

153,05

118,10

115,25

156,81

133,58

LUA/PNN

-

56,29

92,88

106,75

286,92

94,51

128,76

91,08

97,00

60,08

30,17

LUC/PNN

-

30,30

84,54

93,54

60,67

54,12

23,05

34,53

35,43

45,87

27,70

HNK/PNN

0,01

1,27

4,12

8,25

18,06

9,66

19,42

16,82

13,13

73,33

85,80

CLN/PNN

2,15

3,35

1,63

3,47

2,00

4,52

3,86

8,56

2,13

3,87

12,48

RPH/PNN

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

3,72

1,80

1,82

8,13

0,08

1,01

1,64

1,58

17,80

5,14

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

0,04

-

-

-

-

1,41

1,73

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,64

19,40

40,91

6,29

33,90

15,60

4,04

6,25

2,96

10,57

7,22

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,06

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

118,58

3,72

1,25

0,15

1,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,66

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

-

-

-

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,11

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,72

0,48

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,43

1,69

0,37

-

0,19

2.9.1

Đất giao thông

DGT

41,25

1,69

0,02

-

0,18

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,24

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,23

-

0,35

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao

DTT

0,41

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,13

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,02

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,92

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

-

-

-

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,45

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,51

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,11

1,10

0,88

0,15

0,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

-

-

-

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,59

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,03

-

0,36

2,08

0,33

0,40

-

0,41

0,01

1,80

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

0,57

-

-

-

0,02

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,37

-

0,07

-

1,73

DGT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,27

-

0,07

-

0,20

DTL

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

,

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,53

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,03

-

-

0,43

0,17

0,03

-

0,32

0,01

0,07

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,11

7,56

32,92

3,22

9,26

1,95

4,92

10,19

3,89

30,91

1,76

CQP

0,05

-

-

0,70

0,16

0,09

-

-

-

6,55

0,11

CAN

-

-

-

-

0,24

-

-

0,30

-

0,10

0,10

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

TMD

0,06

0,08

1,43

0,82

-

0,11

0,05

4,20

-

0,83

0,07

SKC

-

-

-

-

0,22

-

-

-

0,30

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-