Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ
(QĐ số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012)

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất công nghiệp

130,12

110,52

2

Đất dân cư mới

38,00

42,13

3

Đất dịch vụ thương mại

5,04

13,54

4

Đất giáo dục

2,83

2,83

5

Đất cơ quan trụ sở

1,50

1,00

6

Đất TDTT

2,70

7

Đất Y tế

0,83

1,50

8

Đất giao thông

38,43

9

Đất cây xanh

8,30

Content:
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ
(QĐ số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012)

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất công nghiệp

130,12

110,52

2

Đất dân cư mới

38,00

42,13

3

Đất dịch vụ thương mại

5,04

13,54

4

Đất giáo dục

2,83

2,83

5

Đất cơ quan trụ sở

1,50

1,00

6

Đất TDTT

2,70

7

Đất Y tế

0,83

1,50

8

Đất giao thông

38,43

9

Đất cây xanh

8,30