Document: Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

27.824,48

100,00

27.824,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.449,84

48,34

13.234,79

47,57

-215,05

1.1

Đất trồng lúa

7.438,60

26,73

7.256,56

26,08

-182,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.694,79

20,47

5.582,50

20,06

-112,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

921,21

3,31

889,16

3,20

-32,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.981,19

7,12

1.972,11

7,09

-9,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

745,01

2,68

738,22

2,65

-6,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

594,42

2,14

586,20

2,11

-8,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.717,02

6,17

1.726,18

6,20

9,16

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

52,37

0,19

66,34

0,24

13,97

2

Đất phi nông nghiệp

13.627,67

48,98

13.926,12

50,05

298,45

2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

59,07

0,21

8,00

2.2

Đất an ninh

9,86

0,04

13,39

0,05

3,53

2.3

Đất khu công nghiệp

21,64

0,08

71,64

0,26

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

46,74

0,17

181,91

0,65

135,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,46

0,20

56,41

0,20

0,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.428,36

8,73

2.529,03

9,09

100,67

2.9.1

Đất giao thông

1.512,08

5,43

1.615,17

5,80

103,09

2.9.2

Đất thủy lợi

720,63

2,59

713,74

2,57

-6,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,85

0,01

0,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

7,89

0,03

4,14

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

128,09

0,46

128,20

0,46

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,01

0,14

38,86

0,14

-0,15

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,22

0,03

-0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,00

0,38

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.336,89

4,80

1.366,94

4,91

30,05

2.14

Đất ở tại đô thị

287,98

1,03

285,66

1,03

-2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,05

15,43

0,06

2,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,94

0,04

14,16

0,05

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.361,18

8,49

2.344,00

8,42

-17,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,17

0,04

10,17

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,91

0,02

8,19

0,03

1,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

0,00

1,26

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

605,73

2,18

-2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.126,57

22,02

6.112,20

21,97

-14,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

0,00

0,47

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

746,96

2,68

663,56

2,38

-83,40

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

11,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,08

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

228,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

181,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

38,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,56

2.9.1

Đất giao thông

DGT

6,94

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,40

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,53

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phú Vang được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

27.824,48

100,00

27.824,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.449,84

48,34

13.234,79

47,57

-215,05

1.1

Đất trồng lúa

7.438,60

26,73

7.256,56

26,08

-182,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.694,79

20,47

5.582,50

20,06

-112,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

921,21

3,31

889,16

3,20

-32,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.981,19

7,12

1.972,11

7,09

-9,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

745,01

2,68

738,22

2,65

-6,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

594,42

2,14

586,20

2,11

-8,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.717,02

6,17

1.726,18

6,20

9,16

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

52,37

0,19

66,34

0,24

13,97

2

Đất phi nông nghiệp

13.627,67

48,98

13.926,12

50,05

298,45

2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

59,07

0,21

8,00

2.2

Đất an ninh

9,86

0,04

13,39

0,05

3,53

2.3

Đất khu công nghiệp

21,64

0,08

71,64

0,26

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

46,74

0,17

181,91

0,65

135,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,46

0,20

56,41

0,20

0,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.428,36

8,73

2.529,03

9,09

100,67

2.9.1

Đất giao thông

1.512,08

5,43

1.615,17

5,80

103,09

2.9.2

Đất thủy lợi

720,63

2,59

713,74

2,57

-6,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,85

0,01

0,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

7,89

0,03

4,14

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

128,09

0,46

128,20

0,46

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,01

0,14

38,86

0,14

-0,15

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,22

0,03

-0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,00

0,38

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.336,89

4,80

1.366,94

4,91

30,05

2.14

Đất ở tại đô thị

287,98

1,03

285,66

1,03

-2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,05

15,43

0,06

2,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,94

0,04

14,16

0,05

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.361,18

8,49

2.344,00

8,42

-17,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,17

0,04

10,17

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,91

0,02

8,19

0,03

1,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

0,00

1,26

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

605,73

2,18

-2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.126,57

22,02

6.112,20

21,97

-14,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

0,00

0,47

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

746,96

2,68

663,56

2,38

-83,40

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

11,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,08

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

228,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

181,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

38,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,56

2.9.1

Đất giao thông

DGT

6,94

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,40

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,53

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phú Vang được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.