Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 98/2000/QĐ-UB trợ cấp xã hội đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/12/2000", "sign_number": "98/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Ky", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/12/2000", "sign_number": "98/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Ky", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/12/2000", "sign_number": "98/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Ky", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/12/2000", "sign_number": "98/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Ky", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/12/2000", "sign_number": "98/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Ky", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 98/2000/QĐ-UB trợ cấp xã hội đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội Nghệ An

Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây cảu UBND tỉnh về vấn đề này trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động thương và xã hội, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Kế hoạch & Đầu tư và các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh , thị xã Cửa lò, Giám đốc các cơ sở Bảo trợ xã hội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này .
1. Mức trợ cấp đối với đối tuợng cứu trợ xã hội thường xuyên

- Đối tượng cứu trợ xã hội do xã, phường quản lý

45.000đ/tháng

- Đối tượng cứu trợ xã hội nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội.

100.000đ/tháng

Riêng người bị tâm thần mãn tính

115.000đ/tháng

Content:
Mức trợ cấp đối với đối tuợng cứu trợ xã hội thường xuyên

- Đối tượng cứu trợ xã hội do xã, phường quản lý

45.000đ/tháng

- Đối tượng cứu trợ xã hội nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội.

100.000đ/tháng

Riêng người bị tâm thần mãn tính

115.000đ/tháng