Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Điều 1. Bổ sung Bảng giá đất ở năm 2013 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng như sau:
...
4.763

Phường 11:

08

Hẻm 69 Hùng Vương (Hùng Vương - Ngã ba)

2.042

Hẻm vào Trường Sào Nam (Hùng Vương - Sào Nam)

1.226

09

Hẻm vào Chùa Linh Phước (Hùng Vương - Lương Định Của)

1.495

10

Hẻm Xuân Thành (Hùng Vương - Nghĩa trang Xuân Thành)

1.092

11

Hẻm Tự tạo (Tự tạo - Cuối đường)

897

2. Đối với các con đường, đoạn đường thuộc các khu quy hoạch đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

1

Khu quy hoạch C5 Nguyễn Trung Trực, phường 4

1.472

2

Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền, phường 6

1.418

3

Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn - Phường 8

1.928

3. Đối với các con đường, đoạn đường thuộc các khu quy hoạch đang triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

1

Khu quy hoạch Phan Đình Phùng-Hai Bà Trưng (Giai đoạn 2), phường

Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)

Content:
4.763

Phường 11:

08

Hẻm 69 Hùng Vương (Hùng Vương - Ngã ba)

2.042

Hẻm vào Trường Sào Nam (Hùng Vương - Sào Nam)

1.226

09

Hẻm vào Chùa Linh Phước (Hùng Vương - Lương Định Của)

1.495

10

Hẻm Xuân Thành (Hùng Vương - Nghĩa trang Xuân Thành)

1.092

11

Hẻm Tự tạo (Tự tạo - Cuối đường)

897

2. Đối với các con đường, đoạn đường thuộc các khu quy hoạch đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

1

Khu quy hoạch C5 Nguyễn Trung Trực, phường 4

1.472

2

Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền, phường 6

1.418

3

Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn - Phường 8

1.928

3. Đối với các con đường, đoạn đường thuộc các khu quy hoạch đang triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

1

Khu quy hoạch Phan Đình Phùng-Hai Bà Trưng (Giai đoạn 2), phường

Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)