Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ Hải Phòng

Điều 2. Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ gồm:
...
3.795.000

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.765.000

5

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.694.000

6

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.511.000

Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn)

1

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

đ/m2

Content:
3.795.000

4

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.765.000

5

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.694.000

6

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2

3.511.000

Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn)

1

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

đ/m2