Document: Khoản 8 Điều 3 Thông tư 15/2023/TT-BYT giá tối đa và chi phí phục vụ cho xác định giá một đơn vị máu toàn phần mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "15/2023/TT-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "15/2023/TT-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "15/2023/TT-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "15/2023/TT-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "15/2023/TT-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 3 Thông tư 15/2023/TT-BYT giá tối đa và chi phí phục vụ cho xác định giá một đơn vị máu toàn phần mới nhất

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
8. Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

349.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

698.000

Content:
Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

349.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

698.000