Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2035 với những nội dung chính như sau:
...
4. Danh mục các dự án đầu tư chính của ngành công nghiệp khí
a) Các dự án hạ tầng công nghiệp khí chính
- Khu vực Bắc Bộ:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống chính ngoài khơi

1

Đường ống thu gom khí Hàm Rồng về Thái Bình (giai đoạn 2)

2018 - 2020

0,5

53

12

II

Hệ thống đường ống thấp áp và trạm CNG

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 2)

2018 - 2020

0,25

30

6 - 10

2

Hệ thống phân phối khí CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 2)

2018 - 2025

0,35

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống chính ngoài khơi

1

Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng khác thuộc Lô 102/106 & 103/107 về bờ tại Tiền Hải

2030 - 2035

2

80 - 100

10 - 16

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng Hồng Long, Hắc Long, Bạch Long, Địa Long,... thuộc các Lô 102/106&103/107

2030 - 2035

0,2 - 0,5

70 - 80

8 - 10

2

Đường ống thu gom các mỏ tiềm năng của các Lô 102/106 & 103/107 kết nối với Đường ống thu gom khí Hàm Rồng, Thái Bình

2032 - 2035

0,2 - 0,5

40 - 50

8 - 10

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Hệ thống đường ống cao áp vận chuyển khí các mỏ tiềm năng của các Lô/mỏ của khu vực bể Sông Hồng từ LFS Tiền Hải đến khu vực Thái Bình

2032

1,5 - 2

6

16

2

Hệ thống đường ống từ kho chứa LNG miền Bắc đến các nhà máy điện miền Bắc

2025 - 2030

2

15 - 20

20

IV

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp& sản xuất CNG

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 3)

2026 - 2035

0,25

30 - 50

6 - 10

2

Hệ thống sản xuất CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 3)

2026 - 2035

0,25

- Khu vực miền Trung:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Đường ống dẫn khí từ mỏ Cá Voi Xanh về Quảng Nam

2023 - 2025

9 - 11

80 - 100

32 - 36

2

Hệ thống đường ống dẫn khí mỏ Báo Vàng về Quảng Trị

2023 - 2025

2 - 3

120

16

II

Hệ thống đường ống trên bờ

1

Đường ống cao áp từ GTP tại Tam Quang đến nhà máy điện Quảng Nam, Quảng Ngãi và tổ hợp hóa dầu tại Khu Kinh tế Dung Quất

2023 - 2025

8

25

26

2

Hệ thống đường ống từ trung tâm phân phối khí (GDC) tại Tam Quang đến các khu công nghiệp (KCN) tại Quảng Nam

2023 - 2025

0,6 - 0,9

10 - 15

8 - 10

3

Hệ thống đường từ trạm phân phối khí (GDS) tại Dung Quất đến KCN Dung Quất

2023 - 2025

0,7

10 - 15

8 - 10

III

Hệ thống đường ống phân phối thấp áp

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp

2023 - 2025

0,3

IV

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí (GTP) tại Quảng Nam

2023 - 2025

9 - 11

V

Nhà máy/Trạm CNG, hóa dầu

1

Nhà máy CNG/LNG tại Miền Trung

2023 - 2025

0,20 - 0,25

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Các đường ống thu gom khí

1

Hệ thống đường ống thu gom các mỏ từ Lô 105-110 và Lô 111-113 kết nối với đường ống Báo Vàng - Quảng Trị

Sau 2033

-

60 - 80

10 - 16

2

Hệ thống đường ống thu gom các mỏ tiềm năng từ Lô 115-119 kết nối với đường ống mỏ khí Cá Voi Xanh

Sau 2033

-

150 - 200

12 - 20

II

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Đường ống cao áp từ GDC tại Quảng Trị tới các Nhà máy điện Quảng Trị

2033

1,5

10

16

III

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí (GPP) tại Quảng Trị

2033

2 - 3

- Khu vực Đông Nam Bộ:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 2 từ KP 207 - LFS

2019

7

117

26

2

Hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 2 từ giàn Hải Thạch/Mộc Tinh về Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 1

2019 - 2025

7

50 - 60

26

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống dẫn khí thu gom khí mỏ Sư Tử Trắng về Nam Côn Sơn 2

2019 - 2020

2 - 4

75 - 125

16 - 20

2

Hệ thống thu gom khí từ mỏ Kình Ngư - Rạng Đông

2017

0,35

18

12

3

Nâng công suất nén tại Bạch Hổ

2018 - 2019

0,6 - 1,2

-

-

4

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Rồng Đỏ - Nam Côn Sơn 1

2018 - 2019

2,4

83 - 157

16

5

Đường ống thu gom khí mỏ Cobia kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1

5

16

6

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Kiếm Đen kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1

10 - 15

12 - 14

7

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Kiếm Nâu kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1,5

30 - 35

12 - 16

8

Đường ống thu gom khí mỏ Phong Lan Dại - Lan Tây

2020 - 2025

1,5

20 - 25

12 - 16

9

Hệ thống thu gom khí từ mỏ Song Ngư - Kình Ngư Trắng

2021

-

17

12

10

Hệ thống thu gom khí từ Lead A - Kình Ngư Trắng

2025

-

29

12

11

Đường ống kết nối từ giàn nén trung tâm tại Bạch Hổ - Nam Côn Sơn 2

2019

7

14

26

12

Đường ống dẫn khí từ Sao Vàng/Đại Nguyệt đến Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 1

2019 - 2021

2 - 3

25 - 50

16 - 26

13

Đường ống dẫn khí Sao Vàng/Đại Nguyệt đến Nam Côn Sơn 1 (KP75)

2021 - 2025

2 - 3

35

20 - 26

14

Đường ống kết nối từ Giàn BK - Thiên Ưng về Sao Vàng/Đại Nguyệt

2019 - 2021

1 - 2

25

16

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ, trạm phân phối khí

1

Đường ống dẫn khí từ LFS Long Hải tới GPP2

2019

7

9

26

2

Đường ống dẫn khí từ GPP2 đến GDC Phú Mỹ

2019

7

30

30

3

Đường ống vận chuyển ethane từ Nhà máy tách ethane tới Tổ hợp Lọc hóa dầu Long Sơn

2019

300.000 tấn

23

8

4

Đường ống vận chuyển LPG tư GPP2 đến Thị Vải

2019

24

8

5

Đường ống vận chuyển Condensate từ GPP2 đến Thị Vải

2019

24

6

6

Nâng cấp/cải hoán kho cảng Thị Vải

2019

7

Nâng cấp/cải hoán GDC Phú Mỹ

2019

8

Cải hoán trạm GDS Nhơn Trạch, Hiệp Phước

2019

IV

Hệ thống đường ống thấp áp/CNG/LNG

1

Hệ thống đường ống khí thấp áp cung cấp cho các hộ tiêu thụ công nghiệp Phú Mỹ 2, Phú Mỹ 3 - Cái Mép

2019

0,1 - 0,5

30

6 - 10

2

Hệ thống cấp khí cho KCN Hiệp Phước giai đoạn 2 - Long Hậu

2017

0,3

20

6 - 8

3

Hệ thống cấp khí cho KCN Nhơn Trạch giai đoạn 2 - Ông Kèo

2017

0,3

-

-

4

Hệ thống cấp khí cho hộ tiêu thụ tại các KCN huyện Long Thành

2019

0,2

-

-

5

Hệ thống cấp khí cho các khu đô thị Nhơn Đức - Phước Kiển - Phú Mỹ Hưng - Thủ Thiêm (TP HCM)

2020

0,3

-

-

6

Hệ thống cung cấp khí cho sân bay Long Thành (CNG/LNG)

2020 - 2025

0,2

-

-

7

Hệ thống cấp khí cho các khu đô thị Tân Thành

2020

0,1

-

-

V

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí tại Dinh Cố (GPP2) tích hợp cụm tách ethane

2019

7

-

-

2

Nhà máy tách Ethane tại Dinh Cố (tích hợp trong GPP2)

2019

2

-

-

3

Dự án nhà máy LNG và hệ thống cấp khí cho phương tiện giao thông vận tải

2018

0,17 - 0,33

-

-

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống từ bể Phú Khánh về tỉnh Bình Thuận/Bà Rịa - Vũng Tàu

2030 - 2035

3

250

20

2

Hệ thống đường ống từ bể Tư Chính - Vũng Mây về Nam Côn Sơn 1/Nam côn Sơn 2

2030 - 2035

2

150

18

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống thu gom khí Hà Mã Xám - Rồng/Đồi Mồi

2026 - 2035

0,3

18

12

2

Đường ống thu gom khí Dơi Nâu - Hà Mã Xám

2026 - 2035

0,15

25

10

3

Đường ống thu gom khí mỏ Rồng Vĩ Đại (Lô 11-2) - Rồng Đôi

2026 - 2035

0,26

15

12

4

Đường ống thu gom khí mỏ 12C (Lô 12E) - Rồng Đôi

2026 - 2035

0,47

20

16

5

Đường ống thu gom khí mỏ Thiên Nga (Lô 12W) - Chim Sáo/Dừa

2026 - 2035

0,26

10

10

6

Đường ống thu gom khí mỏ cụm mỏ thuộc Lô 06.1, 05-2 & 05-3, 11-2 về Nam Côn Sơn 1

2026 - 2035

1,8

60

16

7

Đường ống thu gom các mỏ Thần Nông, Lô 04-1, 04-2, 04-3, 05-1 về hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2

2026 - 2035

1,4

50

16

- Khu vực Tây Nam Bộ:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống dẫn khí Lô B - Ô Môn

2021 - 2022

6,4

292

28

2

Đường ống (từ KP209 của đường ống Lô B) cấp bù khí PM3 - Cà Mau

2020

2,4

37

18

II

Hệ thống đường ống thu gom khí

1

Đường ống dẫn khí từ Khánh Mỹ tới BOD WHP/BOA CPP

2020

2,2

20

20

2

Đường ống từ mỏ Đầm Dơi tới Khánh Mỹ

2020

0,65

7,5

12

3

Đường ống thu gom từ mỏ Hoa Mai tới Đầm Dơi

2020

0,4

14

8

4

Đường ống từ mỏ U Minh/Minh Hải tới Khánh Mỹ

2022

1,1

23

16

5

Đường ống từ mỏ Nam Du tới U Minh/Minh Hải

2024

0,5

27

12

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Đường ống dẫn khí Lô B từ điểm tiếp bờ đến Trạm tiếp bờ (LFS) & GDS Kiên Giang

2021

6,4

30

28

2

Đường ống dẫn khí Lô B - Ô Môn từ Kiên Giang đến Ô Môn

2021

6,4

72

22

3

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Cà Mau

Sau 2021

0,1 - 0,2

15 - 25

6 - 10

4

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Cần Thơ

Sau 2025

0,1 - 0,3

20 - 30

6 - 10

5

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Kiên Giang

Sau 2025

0,1 - 0,3

30 - 50

8 - 12

IV

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí tại Cà Mau

2017

2,2

2

Nhà máy xử lý khí tại Kiên Giang

2021 - 2025

6,4

b) Các dự án nhập khẩu LNG
- Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Kho cảng nhập LNG

1

Kho LNG Thị Vải

2020 - 2022

1 - 3

2

Kho LNG Tây Nam Bộ (Cà Mau) - giai đoạn 1

2022 - 2025

1

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 1

2023 - 2025

1 - 3

4

Kho LNG Đông Nam Bộ (dự kiến tại Tiền Giang)

2022 - 2025

4 - 6

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống từ kho tái hóa khí LNG Thị Vải - GDC hiện hữu

2020 - 2022

4,5 tỷ m3/năm

12

18

2

Đường ống từ kho LNG Tây Nam Bộ - Cà Mau

2022 - 2025

5 tỷ m3/năm

85

20 - 28

3

Đường ống từ kho LNG Sơn Mỹ đến Trung tâm điện lực Sơn Mỹ

2023 - 2025

5 - 11 tỷ m3/năm

10

38 - 45

- Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

1

Kho LNG Tây Nam Bộ - Giai đoạn 2

Sau 2025

2

2

Kho LNG nổi (FSRU) Thái Bình

2026 - 2030

0,2 - 0,5

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 2

2027 - 2030

3

4

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 3

2031 - 2035

3

5

Kho LNG miền Bắc (Hải Phòng)

2030 - 2035

1 - 3

6

Kho LNG Khánh Hòa

2030 - 2035

3

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống Sơn Mỹ - Phú Mỹ

2023 - 2025

9 tỷ m3/năm

85

30 - 34

2

Đường ống Sơn Mỹ - Sư Tử Trắng (offshore)

Sau 2025

2 - 4 tỷ m3/năm

80 - 100

20 - 28

3

Đường ống từ kho FSRU đến đường ống Thái Bình

2026

0,5 tỷ m3/năm

20 - 50

8 - 10

4

Đường ống kết nối Đông - Tây Nam Bộ (phụ thuộc vào nguồn khí)

2026 - 2035

2 - 5 tỷ m3/năm

5

Đường ống kết nối TRANS - ASEAN (phụ thuộc vào nguồn khí nhập khẩu)

2026 - 2035

5 - 10 tỷ m3/năm

c) Hệ thống kho chứa LPG
- Giai đoạn 2016 - 2020:

Khu vực

Tỉnh/Thành phố

Địa điểm

Công suất (tấn)

Hình thức đầu tư

Bắc Bộ

Hải Phòng

Đình Vũ

Content:
Danh mục các dự án đầu tư chính của ngành công nghiệp khí
a) Các dự án hạ tầng công nghiệp khí chính
- Khu vực Bắc Bộ:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống chính ngoài khơi

1

Đường ống thu gom khí Hàm Rồng về Thái Bình (giai đoạn 2)

2018 - 2020

0,5

53

12

II

Hệ thống đường ống thấp áp và trạm CNG

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 2)

2018 - 2020

0,25

30

6 - 10

2

Hệ thống phân phối khí CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 2)

2018 - 2025

0,35

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống chính ngoài khơi

1

Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng khác thuộc Lô 102/106 & 103/107 về bờ tại Tiền Hải

2030 - 2035

2

80 - 100

10 - 16

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống thu gom khí các mỏ tiềm năng Hồng Long, Hắc Long, Bạch Long, Địa Long,... thuộc các Lô 102/106&103/107

2030 - 2035

0,2 - 0,5

70 - 80

8 - 10

2

Đường ống thu gom các mỏ tiềm năng của các Lô 102/106 & 103/107 kết nối với Đường ống thu gom khí Hàm Rồng, Thái Bình

2032 - 2035

0,2 - 0,5

40 - 50

8 - 10

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Hệ thống đường ống cao áp vận chuyển khí các mỏ tiềm năng của các Lô/mỏ của khu vực bể Sông Hồng từ LFS Tiền Hải đến khu vực Thái Bình

2032

1,5 - 2

6

16

2

Hệ thống đường ống từ kho chứa LNG miền Bắc đến các nhà máy điện miền Bắc

2025 - 2030

2

15 - 20

20

IV

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp& sản xuất CNG

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp cho khu vực Tiền Hải (giai đoạn 3)

2026 - 2035

0,25

30 - 50

6 - 10

2

Hệ thống sản xuất CNG tại Tiền Hải (giai đoạn 3)

2026 - 2035

0,25

- Khu vực miền Trung:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Đường ống dẫn khí từ mỏ Cá Voi Xanh về Quảng Nam

2023 - 2025

9 - 11

80 - 100

32 - 36

2

Hệ thống đường ống dẫn khí mỏ Báo Vàng về Quảng Trị

2023 - 2025

2 - 3

120

16

II

Hệ thống đường ống trên bờ

1

Đường ống cao áp từ GTP tại Tam Quang đến nhà máy điện Quảng Nam, Quảng Ngãi và tổ hợp hóa dầu tại Khu Kinh tế Dung Quất

2023 - 2025

8

25

26

2

Hệ thống đường ống từ trung tâm phân phối khí (GDC) tại Tam Quang đến các khu công nghiệp (KCN) tại Quảng Nam

2023 - 2025

0,6 - 0,9

10 - 15

8 - 10

3

Hệ thống đường từ trạm phân phối khí (GDS) tại Dung Quất đến KCN Dung Quất

2023 - 2025

0,7

10 - 15

8 - 10

III

Hệ thống đường ống phân phối thấp áp

1

Hệ thống đường ống phân phối khí thấp áp

2023 - 2025

0,3

IV

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí (GTP) tại Quảng Nam

2023 - 2025

9 - 11

V

Nhà máy/Trạm CNG, hóa dầu

1

Nhà máy CNG/LNG tại Miền Trung

2023 - 2025

0,20 - 0,25

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Các đường ống thu gom khí

1

Hệ thống đường ống thu gom các mỏ từ Lô 105-110 và Lô 111-113 kết nối với đường ống Báo Vàng - Quảng Trị

Sau 2033

-

60 - 80

10 - 16

2

Hệ thống đường ống thu gom các mỏ tiềm năng từ Lô 115-119 kết nối với đường ống mỏ khí Cá Voi Xanh

Sau 2033

-

150 - 200

12 - 20

II

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Đường ống cao áp từ GDC tại Quảng Trị tới các Nhà máy điện Quảng Trị

2033

1,5

10

16

III

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí (GPP) tại Quảng Trị

2033

2 - 3

- Khu vực Đông Nam Bộ:
+ Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 2 từ KP 207 - LFS

2019

7

117

26

2

Hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 2 từ giàn Hải Thạch/Mộc Tinh về Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 1

2019 - 2025

7

50 - 60

26

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống dẫn khí thu gom khí mỏ Sư Tử Trắng về Nam Côn Sơn 2

2019 - 2020

2 - 4

75 - 125

16 - 20

2

Hệ thống thu gom khí từ mỏ Kình Ngư - Rạng Đông

2017

0,35

18

12

3

Nâng công suất nén tại Bạch Hổ

2018 - 2019

0,6 - 1,2

-

-

4

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Rồng Đỏ - Nam Côn Sơn 1

2018 - 2019

2,4

83 - 157

16

5

Đường ống thu gom khí mỏ Cobia kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1

5

16

6

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Kiếm Đen kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1

10 - 15

12 - 14

7

Đường ống thu gom khí mỏ Cá Kiếm Nâu kết nối vào đường ống Cá Rồng Đỏ - Lan Tây

2020 - 2025

1,5

30 - 35

12 - 16

8

Đường ống thu gom khí mỏ Phong Lan Dại - Lan Tây

2020 - 2025

1,5

20 - 25

12 - 16

9

Hệ thống thu gom khí từ mỏ Song Ngư - Kình Ngư Trắng

2021

-

17

12

10

Hệ thống thu gom khí từ Lead A - Kình Ngư Trắng

2025

-

29

12

11

Đường ống kết nối từ giàn nén trung tâm tại Bạch Hổ - Nam Côn Sơn 2

2019

7

14

26

12

Đường ống dẫn khí từ Sao Vàng/Đại Nguyệt đến Nam Côn Sơn 2 - giai đoạn 1

2019 - 2021

2 - 3

25 - 50

16 - 26

13

Đường ống dẫn khí Sao Vàng/Đại Nguyệt đến Nam Côn Sơn 1 (KP75)

2021 - 2025

2 - 3

35

20 - 26

14

Đường ống kết nối từ Giàn BK - Thiên Ưng về Sao Vàng/Đại Nguyệt

2019 - 2021

1 - 2

25

16

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ, trạm phân phối khí

1

Đường ống dẫn khí từ LFS Long Hải tới GPP2

2019

7

9

26

2

Đường ống dẫn khí từ GPP2 đến GDC Phú Mỹ

2019

7

30

30

3

Đường ống vận chuyển ethane từ Nhà máy tách ethane tới Tổ hợp Lọc hóa dầu Long Sơn

2019

300.000 tấn

23

8

4

Đường ống vận chuyển LPG tư GPP2 đến Thị Vải

2019

24

8

5

Đường ống vận chuyển Condensate từ GPP2 đến Thị Vải

2019

24

6

6

Nâng cấp/cải hoán kho cảng Thị Vải

2019

7

Nâng cấp/cải hoán GDC Phú Mỹ

2019

8

Cải hoán trạm GDS Nhơn Trạch, Hiệp Phước

2019

IV

Hệ thống đường ống thấp áp/CNG/LNG

1

Hệ thống đường ống khí thấp áp cung cấp cho các hộ tiêu thụ công nghiệp Phú Mỹ 2, Phú Mỹ 3 - Cái Mép

2019

0,1 - 0,5

30

6 - 10

2

Hệ thống cấp khí cho KCN Hiệp Phước giai đoạn 2 - Long Hậu

2017

0,3

20

6 - 8

3

Hệ thống cấp khí cho KCN Nhơn Trạch giai đoạn 2 - Ông Kèo

2017

0,3

-

-

4

Hệ thống cấp khí cho hộ tiêu thụ tại các KCN huyện Long Thành

2019

0,2

-

-

5

Hệ thống cấp khí cho các khu đô thị Nhơn Đức - Phước Kiển - Phú Mỹ Hưng - Thủ Thiêm (TP HCM)

2020

0,3

-

-

6

Hệ thống cung cấp khí cho sân bay Long Thành (CNG/LNG)

2020 - 2025

0,2

-

-

7

Hệ thống cấp khí cho các khu đô thị Tân Thành

2020

0,1

-

-

V

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí tại Dinh Cố (GPP2) tích hợp cụm tách ethane

2019

7

-

-

2

Nhà máy tách Ethane tại Dinh Cố (tích hợp trong GPP2)

2019

2

-

-

3

Dự án nhà máy LNG và hệ thống cấp khí cho phương tiện giao thông vận tải

2018

0,17 - 0,33

-

-

+ Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Tên đường ống

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống từ bể Phú Khánh về tỉnh Bình Thuận/Bà Rịa - Vũng Tàu

2030 - 2035

3

250

20

2

Hệ thống đường ống từ bể Tư Chính - Vũng Mây về Nam Côn Sơn 1/Nam côn Sơn 2

2030 - 2035

2

150

18

II

Các đường ống thu gom khí

1

Đường ống thu gom khí Hà Mã Xám - Rồng/Đồi Mồi

2026 - 2035

0,3

18

12

2

Đường ống thu gom khí Dơi Nâu - Hà Mã Xám

2026 - 2035

0,15

25

10

3

Đường ống thu gom khí mỏ Rồng Vĩ Đại (Lô 11-2) - Rồng Đôi

2026 - 2035

0,26

15

12

4

Đường ống thu gom khí mỏ 12C (Lô 12E) - Rồng Đôi

2026 - 2035

0,47

20

16

5

Đường ống thu gom khí mỏ Thiên Nga (Lô 12W) - Chim Sáo/Dừa

2026 - 2035

0,26

10

10

6

Đường ống thu gom khí mỏ cụm mỏ thuộc Lô 06.1, 05-2 & 05-3, 11-2 về Nam Côn Sơn 1

2026 - 2035

1,8

60

16

7

Đường ống thu gom các mỏ Thần Nông, Lô 04-1, 04-2, 04-3, 05-1 về hệ thống đường ống Nam Côn Sơn 2

2026 - 2035

1,4

50

16

- Khu vực Tây Nam Bộ:

TT

Công trình

Thời điểm bắt đầu vận hành

Công suất dự kiến (tỷ m3/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Hệ thống đường ống cao áp chính ngoài khơi

1

Hệ thống đường ống dẫn khí Lô B - Ô Môn

2021 - 2022

6,4

292

28

2

Đường ống (từ KP209 của đường ống Lô B) cấp bù khí PM3 - Cà Mau

2020

2,4

37

18

II

Hệ thống đường ống thu gom khí

1

Đường ống dẫn khí từ Khánh Mỹ tới BOD WHP/BOA CPP

2020

2,2

20

20

2

Đường ống từ mỏ Đầm Dơi tới Khánh Mỹ

2020

0,65

7,5

12

3

Đường ống thu gom từ mỏ Hoa Mai tới Đầm Dơi

2020

0,4

14

8

4

Đường ống từ mỏ U Minh/Minh Hải tới Khánh Mỹ

2022

1,1

23

16

5

Đường ống từ mỏ Nam Du tới U Minh/Minh Hải

2024

0,5

27

12

III

Hệ thống đường ống cao áp trên bờ

1

Đường ống dẫn khí Lô B từ điểm tiếp bờ đến Trạm tiếp bờ (LFS) & GDS Kiên Giang

2021

6,4

30

28

2

Đường ống dẫn khí Lô B - Ô Môn từ Kiên Giang đến Ô Môn

2021

6,4

72

22

3

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Cà Mau

Sau 2021

0,1 - 0,2

15 - 25

6 - 10

4

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Cần Thơ

Sau 2025

0,1 - 0,3

20 - 30

6 - 10

5

Hệ thống cấp khí thấp áp tại Kiên Giang

Sau 2025

0,1 - 0,3

30 - 50

8 - 12

IV

Nhà máy xử lý khí

1

Nhà máy xử lý khí tại Cà Mau

2017

2,2

2

Nhà máy xử lý khí tại Kiên Giang

2021 - 2025

6,4

b) Các dự án nhập khẩu LNG
- Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Kho cảng nhập LNG

1

Kho LNG Thị Vải

2020 - 2022

1 - 3

2

Kho LNG Tây Nam Bộ (Cà Mau) - giai đoạn 1

2022 - 2025

1

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 1

2023 - 2025

1 - 3

4

Kho LNG Đông Nam Bộ (dự kiến tại Tiền Giang)

2022 - 2025

4 - 6

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống từ kho tái hóa khí LNG Thị Vải - GDC hiện hữu

2020 - 2022

4,5 tỷ m3/năm

12

18

2

Đường ống từ kho LNG Tây Nam Bộ - Cà Mau

2022 - 2025

5 tỷ m3/năm

85

20 - 28

3

Đường ống từ kho LNG Sơn Mỹ đến Trung tâm điện lực Sơn Mỹ

2023 - 2025

5 - 11 tỷ m3/năm

10

38 - 45

- Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

1

Kho LNG Tây Nam Bộ - Giai đoạn 2

Sau 2025

2

2

Kho LNG nổi (FSRU) Thái Bình

2026 - 2030

0,2 - 0,5

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 2

2027 - 2030

3

4

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 3

2031 - 2035

3

5

Kho LNG miền Bắc (Hải Phòng)

2030 - 2035

1 - 3

6

Kho LNG Khánh Hòa

2030 - 2035

3

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống Sơn Mỹ - Phú Mỹ

2023 - 2025

9 tỷ m3/năm

85

30 - 34

2

Đường ống Sơn Mỹ - Sư Tử Trắng (offshore)

Sau 2025

2 - 4 tỷ m3/năm

80 - 100

20 - 28

3

Đường ống từ kho FSRU đến đường ống Thái Bình

2026

0,5 tỷ m3/năm

20 - 50

8 - 10

4

Đường ống kết nối Đông - Tây Nam Bộ (phụ thuộc vào nguồn khí)

2026 - 2035

2 - 5 tỷ m3/năm

5

Đường ống kết nối TRANS - ASEAN (phụ thuộc vào nguồn khí nhập khẩu)

2026 - 2035

5 - 10 tỷ m3/năm

c) Hệ thống kho chứa LPG
- Giai đoạn 2016 - 2020:

Khu vực

Tỉnh/Thành phố

Địa điểm

Công suất (tấn)

Hình thức đầu tư

Bắc Bộ

Hải Phòng

Đình Vũ