Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Tuyên Quang theo các nội dung sau:
...
4.139

20.138

852

3.902

838

3.845

1.501

7.634

948

4.757

2. Hà Giang

624

3.172

404

2.331

220

841

/3. Bắc Kạn

58

320

58

320

3. Tổng mức vốn đầu tư, nguồn vốn và phân kỳ vốn đầu tư:
...
c) Dự kiến phân kỳ vốn đầu tư hàng năm
Đơn vị tính : triệu đồng

Chủ đầu tư

Tổng số

Phân theo năm

N¨m 2003

N¨m 2004

N¨m 2005

N¨m 2006

Tổng số

2.300.000

210.000

755.000

744.749

590.251

Tuyên Quang

1.756.428

190.000

630.000

500.000

436.428

Hà Giang

270.293

10.000

70.000

50.000

140.293

Bắc
Kan

33.530

15.000

Content:
Dự kiến phân kỳ vốn đầu tư hàng năm
Đơn vị tính : triệu đồng

Chủ đầu tư

Tổng số

Phân theo năm

N¨m 2003

N¨m 2004

N¨m 2005

N¨m 2006

Tổng số

2.300.000

210.000

755.000

744.749

590.251

Tuyên Quang

1.756.428

190.000

630.000

500.000

436.428

Hà Giang

270.293

10.000

70.000

50.000

140.293

Bắc
Kan

33.530

15.000