Document: Điều 1 Quyết định 2926/QĐ-UBND 2018 phê duyệt tạm thời giá dịch vụ tại Bến xe khách Sa Pa Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/09/2018", "sign_number": "2926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/09/2018", "sign_number": "2926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/09/2018", "sign_number": "2926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/09/2018", "sign_number": "2926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/09/2018", "sign_number": "2926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2926/QĐ-UBND 2018 phê duyệt tạm thời giá dịch vụ tại Bến xe khách Sa Pa Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tạm thời giá dịch vụ tại Bến xe khách kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa của Chi nhánh Sa Pa - Công ty CP Vận tải du lịch Hà Sơn; cụ thể như sau:
1. Đối với giá dịch vụ xe ra, vào bến xe:

STT

Loại dịch vụ

ĐVT

Đơn giá

-

Tuyến nội tỉnh

Đồng/ghế

2.500

-

Tuyến liên tỉnh

1

Cự ly tuyến 101 - 150 Km

Đồng/ghế

3.200

Đ/giường

4.900

2

Cự ly tuyến 151 - 300 Km

Đồng/ghế

5.000

Đ/giường

7.500

3

Cự ly tuyến 301 - 500 Km

Đồng/ghế

5.700

Đ/giường

8.500

4

Cự ly tuyến > 500 Km

Đồng/ghế

6.500

Đ/giường

9.800

- Mức giá dịch vụ theo đơn giá trên: Đồng/ghế (đối với xe giường nằm được quy đổi 01 giường nằm bằng 1,5 ghế).
- Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Giá dịch vụ xe ra vào bến thu theo số ghế (giường)/xe lấy theo số ghế (giường) ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (không bao gồm ghế, giường lái xe, phụ xe).
- Cự ly tuyến theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý tuyến (km).
2. Giá dịch vụ khác tại bến xe.
2.1. Xe Buýt:
- Tuyến buýt trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe;
- Tuyến buýt liền kề: 20.000 đồng/lượt xe;
2.2. Xe ngoài kế hoạch: Các chuyến xe chạy ngoài kế hoạch, ngày lễ, Tết sẽ thu với mức giá bằng 130 % mức thu xe tuyến cố định.
2.3. Giá dịch vụ trông giữ xe: Áp dụng bằng mức thu tại Quyết định số 4819/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
2.4. Các dịch vụ còn lại: Thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt tạm thời giá dịch vụ tại Bến xe khách kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa của Chi nhánh Sa Pa - Công ty CP Vận tải du lịch Hà Sơn; cụ thể như sau:
1. Đối với giá dịch vụ xe ra, vào bến xe:

STT

Loại dịch vụ

ĐVT

Đơn giá

-

Tuyến nội tỉnh

Đồng/ghế

2.500

-

Tuyến liên tỉnh

1

Cự ly tuyến 101 - 150 Km

Đồng/ghế

3.200

Đ/giường

4.900

2

Cự ly tuyến 151 - 300 Km

Đồng/ghế

5.000

Đ/giường

7.500

3

Cự ly tuyến 301 - 500 Km

Đồng/ghế

5.700

Đ/giường

8.500

4

Cự ly tuyến > 500 Km

Đồng/ghế

6.500

Đ/giường

9.800

- Mức giá dịch vụ theo đơn giá trên: Đồng/ghế (đối với xe giường nằm được quy đổi 01 giường nằm bằng 1,5 ghế).
- Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Giá dịch vụ xe ra vào bến thu theo số ghế (giường)/xe lấy theo số ghế (giường) ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (không bao gồm ghế, giường lái xe, phụ xe).
- Cự ly tuyến theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý tuyến (km).
2. Giá dịch vụ khác tại bến xe.
2.1. Xe Buýt:
- Tuyến buýt trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe;
- Tuyến buýt liền kề: 20.000 đồng/lượt xe;
2.2. Xe ngoài kế hoạch: Các chuyến xe chạy ngoài kế hoạch, ngày lễ, Tết sẽ thu với mức giá bằng 130 % mức thu xe tuyến cố định.
2.3. Giá dịch vụ trông giữ xe: Áp dụng bằng mức thu tại Quyết định số 4819/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
2.4. Các dịch vụ còn lại: Thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.