Document: Điều 1 Quyết định 26/2001/QĐ-UB thu sử dụng tiền học phí tiền xây dựng trường Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2001", "sign_number": "26/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2001", "sign_number": "26/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2001", "sign_number": "26/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2001", "sign_number": "26/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2001", "sign_number": "26/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2001/QĐ-UB thu sử dụng tiền học phí tiền xây dựng trường Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. :
1- Mức thu tiền học phí:
a- Mức thu tiền học phí trường công lập các cấp thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ):

Lớp học

Năm học 2001-2002 và 2002-2003

Từ năm học 2003-2004 trở đi

Nội thị

Đồng bằng Trung du

Miền núi

Nội thị

Đồng bằng Trung du

Miền núi

Mầm non

Bán trú

40.000

25.000

20.000

50.000

35.000

25.000

Không B.Trú

19.000

19.000

13.000

24.000

24.000

16.000

TH cơ sở

Lớp 6

9.000

5.000

4.000

11.000

6.000

5.000

Lớp 7

10.000

6.000

5.000

13.000

8.000

6.000

Lớp 8

12.000

8.000

6.000

14.500

9.000

8.000

Lớp 9

13.000

9.000

8.000

16.000

11.000

9.000

THPT

Lớp 10

18.000

13.000

9.000

22.000

16.000

11.000

Lớp 11

20.000

14.000

10.000

24.000

17.000

13.000

Lớp 12

21.000

16.000

12.000

25.000

19.000

14.000

b- Mức thu tiền học phí trường bán công thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ):

Lớp học

Nội thị

Đồng bằng, trung du

Miền núi

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

Mầm non

60.000

80.000

30.000

40.000

15.000

20.000

THPT

Lớp 10

60.000

70.000

50.000

60.000

40.000

50.000

Lớp 11

70.000

80.000

60.000

70.000

50.000

60.000

Lớp 12

80.000

90.000

70.000

80.000

60.000

70.000

BTVH

BT THCS

35.000

45.000

35.000

45.000

35.000

45.000

BT THPT

45.000

60.000

45.000

60.000

45.000

60.000

c- Mức thu tiền học phí trường dân lập, tư thục thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi, để tự đảm bảo cân đối thu - chi theo hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 44/2000/TTLT/BTC-BGD&ĐT-BLĐTB&XH ngày 23/5/2000 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, được vận dụng thu theo mức thu tiền học phí các lớp trường bán công tương ứng nhưng tối đa không quá 1,3 lần.
2- Mức thu tiền xây dựng trường:
Thực hiện thu từ năm học 2001-2002 trở đi và áp dụng cho các trường công lập, bán công như sau ( đồng/học sinh/năm ):

Lớp học

Nội thị

Đòng bằng, trung du

Miền núi

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

Tiểu học

55.000

70.000

50.000

60.000

25.000

35.000

THCS

100.000

120.000

55.000

75.000

45.000

60.000

THPT

120.000

150.000

70.000

90.000

60.000

75.000

3- Tiền học phí thu theo từng tháng, tiền xây dựng trường thu hai lần trong năm học.
4- Chính sách miễn, giảm tiền học phí, tiền xây dựng trường:
a- Đối với học sinh trường công lập thực hiện miễn, giảm tiền học phí theo Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
b- Đối với học sinh trường bán công, dân lập, tư thục thực hiện miễn, giảm tiền học phí theo Thông tư Liên tịch số 23/2001/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 06/4/2001 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
c- Đối với việc miễn, giảm tiền xây dựng trường thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 26/1999/TTLT/BLĐTB&XH-BTC-BGD&ĐT ngày 02/11/1999 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Content:
Điều 1. :
1- Mức thu tiền học phí:
a- Mức thu tiền học phí trường công lập các cấp thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ):

Lớp học

Năm học 2001-2002 và 2002-2003

Từ năm học 2003-2004 trở đi

Nội thị

Đồng bằng Trung du

Miền núi

Nội thị

Đồng bằng Trung du

Miền núi

Mầm non

Bán trú

40.000

25.000

20.000

50.000

35.000

25.000

Không B.Trú

19.000

19.000

13.000

24.000

24.000

16.000

TH cơ sở

Lớp 6

9.000

5.000

4.000

11.000

6.000

5.000

Lớp 7

10.000

6.000

5.000

13.000

8.000

6.000

Lớp 8

12.000

8.000

6.000

14.500

9.000

8.000

Lớp 9

13.000

9.000

8.000

16.000

11.000

9.000

THPT

Lớp 10

18.000

13.000

9.000

22.000

16.000

11.000

Lớp 11

20.000

14.000

10.000

24.000

17.000

13.000

Lớp 12

21.000

16.000

12.000

25.000

19.000

14.000

b- Mức thu tiền học phí trường bán công thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ):

Lớp học

Nội thị

Đồng bằng, trung du

Miền núi

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

Mầm non

60.000

80.000

30.000

40.000

15.000

20.000

THPT

Lớp 10

60.000

70.000

50.000

60.000

40.000

50.000

Lớp 11

70.000

80.000

60.000

70.000

50.000

60.000

Lớp 12

80.000

90.000

70.000

80.000

60.000

70.000

BTVH

BT THCS

35.000

45.000

35.000

45.000

35.000

45.000

BT THPT

45.000

60.000

45.000

60.000

45.000

60.000

c- Mức thu tiền học phí trường dân lập, tư thục thực hiện từ năm học 2001-2002 trở đi, để tự đảm bảo cân đối thu - chi theo hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 44/2000/TTLT/BTC-BGD&ĐT-BLĐTB&XH ngày 23/5/2000 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, được vận dụng thu theo mức thu tiền học phí các lớp trường bán công tương ứng nhưng tối đa không quá 1,3 lần.
2- Mức thu tiền xây dựng trường:
Thực hiện thu từ năm học 2001-2002 trở đi và áp dụng cho các trường công lập, bán công như sau ( đồng/học sinh/năm ):

Lớp học

Nội thị

Đòng bằng, trung du

Miền núi

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

2001-2004

2004 -2005

Tiểu học

55.000

70.000

50.000

60.000

25.000

35.000

THCS

100.000

120.000

55.000

75.000

45.000

60.000

THPT

120.000

150.000

70.000

90.000

60.000

75.000

3- Tiền học phí thu theo từng tháng, tiền xây dựng trường thu hai lần trong năm học.
4- Chính sách miễn, giảm tiền học phí, tiền xây dựng trường:
a- Đối với học sinh trường công lập thực hiện miễn, giảm tiền học phí theo Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
b- Đối với học sinh trường bán công, dân lập, tư thục thực hiện miễn, giảm tiền học phí theo Thông tư Liên tịch số 23/2001/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 06/4/2001 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
c- Đối với việc miễn, giảm tiền xây dựng trường thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 26/1999/TTLT/BLĐTB&XH-BTC-BGD&ĐT ngày 02/11/1999 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo.