Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2007/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Tây Pleiku

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/01/2007", "sign_number": "02/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/01/2007", "sign_number": "02/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/01/2007", "sign_number": "02/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/01/2007", "sign_number": "02/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/01/2007", "sign_number": "02/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2007/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Tây Pleiku

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Tây Pleiku với các nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng khu công nghiệp

383

100,00

1

Đất trung tâm điều hành KCN

9,5

2,48

2

Đất xây dựng XNCN

219,2

57,23

3

Đất kho tàng, bến bãi

15,8

4,13

4

Đất cây xanh sinh thái

61,5

16,06

5

Đất HTKT đầu mối

13,3

3,47

6

Đất giao thông

52,2

13,63

7

Đất dịch vụ và nhà ở công nhân

11,5

3,00

B

Đất giữ lại nguyên trạng

232,2

100

1

Đất cây xanh, dân cư cũ

21,43

3,48

2

Đất trồng cây công nghiệp

191,5

31,11

3

Đất ruộng

19,6

3,18

Tổng cộng

615,5

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng khu công nghiệp

383

100,00

1

Đất trung tâm điều hành KCN

9,5

2,48

2

Đất xây dựng XNCN

219,2

57,23

3

Đất kho tàng, bến bãi

15,8

4,13

4

Đất cây xanh sinh thái

61,5

16,06

5

Đất HTKT đầu mối

13,3

3,47

6

Đất giao thông

52,2

13,63

7

Đất dịch vụ và nhà ở công nhân

11,5

3,00

B

Đất giữ lại nguyên trạng

232,2

100

1

Đất cây xanh, dân cư cũ

21,43

3,48

2

Đất trồng cây công nghiệp

191,5

31,11

3

Đất ruộng

19,6

3,18

Tổng cộng

615,5