Document: Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Trường, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 60,8744 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu đô thị tập trung.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tàng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,17

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

62,68

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

43,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,25

+ Đất giáo dục

m2/người

3,99

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,63

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực đến nhóm nhà ở)

km/km2

12,83

m2/người

11,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Mật độ xây dựng

(%)

35,55

Hệ số sử dụng đất

Lần

1,11

Tầng cao xây dựng

Tối đa

5

Tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu vực có tổng diện tích là 60,8744 ha, giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 47,0114 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,2700 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang: tổng diện tích 22,1233 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,1467 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,9357 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,9919 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng) : diện tích 0,3962 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,3999 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,8227 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : diện tích 1,3731 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2171 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2740 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2201 ha.
- Khu chức năng văn hóa - nhà văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 0,1605 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 0,0721 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 1,9711 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,8346 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,8630 ha.
b.1. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 2,1846 ha, trong đó:
- Đình Long Phú (hiện hữu) : diện tích 0,3304 ha.
- Chùa Bửu Thạnh (hiện hữu) : diện tích 1,6348 ha.
- Chùa Tam Bửu (hiện hữu) : diện tích 0,2194 ha.
b.2. Khu đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 0,3500 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,3101 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch : diện tích 1,6968 ha.
- Sông rạch : diện tích 4,6133 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 5,0183 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

47,0114

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,2700

68,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,1233

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,1467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,1467

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,9357

8,37

- Đất giáo dục

2,9919

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

0,3962

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,3999

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8227

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,3731

- Thương mại dịch vụ

0,2171

- Đất y tế

0,2740

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

0,2201

- Đất nhà văn hóa

0,1605

- Đất trạm xăng dầu

0,0721

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,9711

4,19

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

1,9711

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

18,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,8630

- Đất tôn giáo

2,1846

+ Đình Long Phú hiện hữu

0,3304

+ Chùa Bửu Thạnh hiện hữu

1,6348

+ Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

0,2194

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,3500

- Đất cây xanh ,mặt nước

6,3101

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

1,6968

+ Sông rạch

4,6133

- Đất giao thông cấp khu vực

5,0183

Tổng cộng

60,8744

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

1

Đất đơn vị ở

470.114

100,00

1.1

Đất nhóm nhà ở

322.700

68,64

43,03

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

221.223

70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

101.467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

101.467

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

39.357

8,37

5,25

- Đất giáo dục

29.921

3,99

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

3.962

40

2

0,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

3.999

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.227

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

13.731

40

3

1,2

- Thương mại dịch vụ

2.171

40

5

2,0

- Đất y tế

2.740

40

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

5

1

0,05

- Đất nhà văn hóa

1.605

40

2

0,8

- Đất trạm xăng dầu

721

30

1

0,3

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

19.711

4,19

2,63

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

19.711

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

18,79

11,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,83 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

138.630

2.1

Đất tôn giáo

21.846

- Đình Long Phú hiện hữu

3.304

40

3

1,2

- Chùa Bửu Thanh hiện hữu

16.348

40

3

1,2

- Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

40

3

1,2

2.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

40

1

0,4

2.3

Đất cây xanh, mặt nước

63.101

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.968

- Sông rạch

46.133

2.4

Đất giao thông cấp khu vực

50.183

8,24

Tổng cộng

608.744

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

STT

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

Khu đất

7500

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.311

30

5

70

2,5

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.539

163

5

50 -70

2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.537

59

5

50 -70

2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.940

414

5

50 -70

2,5

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.459

241

5

50 -70

2,5

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.547

244

5

50 -70

2,5

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.090

71

5

50 -70

2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.185

281

5

50 -70

2,5

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.384

170

5

50 -70

2,5

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

693

16

5

50 -70

2,5

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.109

210

5

50 -70

2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.540

405

5

50 -70

2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

8.472

196

5

50 -70

2,5

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.894

228

5

50 -70

2,5

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

16.589

383

5

50 -70

2,5

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

28.864

666

5

50 -70

2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.750

341

5

50 -70

2,5

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.215

351

5

50 -70

2,5

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.964

184

5

50 -70

2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.402

32

5

50 -70

2,5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.096

48

5

50 -70

2,5

22

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.653

362

5

50 -70

2,5

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.934

183

4

50

2,0

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.109

210

4

50

2,0

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.102

164

4

50

2,0

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.980

323

4

50

2,0

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.272

353

4

50

2,0

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

10.853

251

4

50

2,0

29

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

319

7

4

50

2,0

30

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

10.522

243

4

50

2,0

31

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

825

19

4

50

2,0

32

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

4.085

94

4

50

2,0

33

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.834

181

4

50

2,0

34

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.195

374

4

50

2,0

35

Trường mầm non hiện hữu mở rộng

3.962

0

2

40

0,8

36

Trường mầm non

3.999

0

2

40

0,8

37

Trường tiểu học xây mới

8.227

0

3

40

1,2

38

Trường trung học cơ sở xây mới

13.731

0

3

40

1,2

39

Đất thương mại dịch vụ

2.171

0

5

40

2

40

Đất y tế

2.740

0

2

40

0,8

41

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

0

1

5

0,05

42

Nhà văn hóa

1.605

0

2

40

0,8

43

Trạm xăng dầu

721

0

1

30

0,3

44

Đình Long Phú hiện hữu

3.304

0

3

40

1,2

45

Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

0

3

40

1,2

46

Chùa Bửu Thạnh

16,348

0

3

40

1,2

47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.481

0

1

5

0,05

48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.700

0

0

0

0

49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

11.275

0

1

5

0,05

50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.728

0

1

5

0,05

51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.450

0

0

0

0

52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

13.518

0

0

0

0

53

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

0

1

40

0,4

54

Sông rạch

46.133

0

0

0

0

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú, kết hợp các mảng cây xanh nhằm tạo cảnh quan sầm uất cho khu vực; phục vụ cho không những nội khu mà còn đáp ứng nhu cầu cho cả các khu lân cận trong tương lai.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các khoảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi sinh hoạt cộng đồng dân cư được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường:
Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a. Giao thông đối ngoại:
Vấn đề kết nối giao thông khu vực thuận lợi thông qua các tuyến đường Nguyễn Duy Trinh lộ giới 30 m và đường Lã Xuân Oai lộ giới 30m, nối thẳng đến các khu chức năng đô thị quan trọng của quận 9 và các khu vực khác.
b. Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông đối nội kết hợp đường giao thông đối ngoại tạo thành hệ thống giao thông hoàn chỉnh phù hợp với định hướng phát triển chung của Thành phố.
- Tổng hợp mạng lưới đường trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

(mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Nguyễn Duy Trinh

Sông Ông Nhiêu

Lã Xuân Oai (nối dài)

30

6

18

6

1.325

2

Lã Xuân Oai (nối dài)

Nguyễn Duy Trinh

Đường D1

30

6

18

6

562

3

Đường D1

Nguyễn Duy Trinh

Lã Xuân Oai (nối dài)

30

6

18

6

611

4

Đường số 1

Nguyễn Duy Trinh

Đường D1

20

4,5

11

4,5

1013

5

Đường số 4

Nguyễn Duy Trinh

Đường số 1

16

4

8

4

397

6

Đường số 4 (nhánh)

Đường số 4

Đường số 6

12

3

6

3

170

7

Đường số 6

Nguyễn Duy Trinh

Đường số 4 (nhánh)

16

4

8

4

305

Đường số 1

Đường số 6 (nhánh)

12

3

6

3

185

8

Đường số 6 (nhánh)

Đường số 6

Đường số 1

12

3

6

3

190

9

Đường D3

Đường số 6

Lã Xuân Oai (nối dài)

13

3

7

3

430

10

Đường D4

Đường D1

Đường D3

13

3

7

3

200

11

Đường 1286

Nguyễn Duy Trinh

Đường D3

12

3

6

3

132

Lã xuân oai (nối dài)

Đường D3

13

3

7

3

367

12

Đường 130

Nguyễn Duy Trinh

Đường D3

12

3

6

3

165

Đường D1

Đường D3

13

3

7

3

286

13

Đường 1068

Đường số 4

Nguyễn Duy Trinh

12

3

6

3

318

14

Đường 54

Đường số 1

Đường D2

12

3

6

3

170

15

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

987

Tổng cộng

7813

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở) và y tế.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Trường, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 60,8744 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu đô thị tập trung.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tàng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,17

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

62,68

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

43,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,25

+ Đất giáo dục

m2/người

3,99

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,63

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực đến nhóm nhà ở)

km/km2

12,83

m2/người

11,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Mật độ xây dựng

(%)

35,55

Hệ số sử dụng đất

Lần

1,11

Tầng cao xây dựng

Tối đa

5

Tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu vực có tổng diện tích là 60,8744 ha, giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 47,0114 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,2700 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang: tổng diện tích 22,1233 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,1467 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,9357 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,9919 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng) : diện tích 0,3962 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,3999 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,8227 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : diện tích 1,3731 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2171 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2740 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2201 ha.
- Khu chức năng văn hóa - nhà văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 0,1605 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 0,0721 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 1,9711 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,8346 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,8630 ha.
b.1. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 2,1846 ha, trong đó:
- Đình Long Phú (hiện hữu) : diện tích 0,3304 ha.
- Chùa Bửu Thạnh (hiện hữu) : diện tích 1,6348 ha.
- Chùa Tam Bửu (hiện hữu) : diện tích 0,2194 ha.
b.2. Khu đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 0,3500 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,3101 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch : diện tích 1,6968 ha.
- Sông rạch : diện tích 4,6133 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 5,0183 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

47,0114

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,2700

68,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,1233

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,1467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,1467

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,9357

8,37

- Đất giáo dục

2,9919

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

0,3962

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,3999

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8227

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,3731

- Thương mại dịch vụ

0,2171

- Đất y tế

0,2740

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

0,2201

- Đất nhà văn hóa

0,1605

- Đất trạm xăng dầu

0,0721

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,9711

4,19

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

1,9711

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

18,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,8630

- Đất tôn giáo

2,1846

+ Đình Long Phú hiện hữu

0,3304

+ Chùa Bửu Thạnh hiện hữu

1,6348

+ Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

0,2194

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,3500

- Đất cây xanh ,mặt nước

6,3101

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

1,6968

+ Sông rạch

4,6133

- Đất giao thông cấp khu vực

5,0183

Tổng cộng

60,8744

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

1

Đất đơn vị ở

470.114

100,00

1.1

Đất nhóm nhà ở

322.700

68,64

43,03

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

221.223

70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

101.467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

101.467

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

39.357

8,37

5,25

- Đất giáo dục

29.921

3,99

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

3.962

40

2

0,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

3.999

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.227

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

13.731

40

3

1,2

- Thương mại dịch vụ

2.171

40

5

2,0

- Đất y tế

2.740

40

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

5

1

0,05

- Đất nhà văn hóa

1.605

40

2

0,8

- Đất trạm xăng dầu

721

30

1

0,3

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

19.711

4,19

2,63

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

19.711

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

18,79

11,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,83 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

138.630

2.1

Đất tôn giáo

21.846

- Đình Long Phú hiện hữu

3.304

40

3

1,2

- Chùa Bửu Thanh hiện hữu

16.348

40

3

1,2

- Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

40

3

1,2

2.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

40

1

0,4

2.3

Đất cây xanh, mặt nước

63.101

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.968

- Sông rạch

46.133

2.4

Đất giao thông cấp khu vực

50.183

8,24

Tổng cộng

608.744

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

STT

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

Khu đất

7500

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.311

30

5

70

2,5

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.539

163

5

50 -70

2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.537

59

5

50 -70

2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.940

414

5

50 -70

2,5

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.459

241

5

50 -70

2,5

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.547

244

5

50 -70

2,5

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.090

71

5

50 -70

2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.185

281

5

50 -70

2,5

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.384

170

5

50 -70

2,5

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

693

16

5

50 -70

2,5

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.109

210

5

50 -70

2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.540

405

5

50 -70

2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

8.472

196

5

50 -70

2,5

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.894

228

5

50 -70

2,5

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

16.589

383

5

50 -70

2,5

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

28.864

666

5

50 -70

2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.750

341

5

50 -70

2,5

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.215

351

5

50 -70

2,5

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.964

184

5

50 -70

2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.402

32

5

50 -70

2,5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.096

48

5

50 -70

2,5

22

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.653

362

5

50 -70

2,5

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.934

183

4

50

2,0

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.109

210

4

50

2,0

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.102

164

4

50

2,0

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.980

323

4

50

2,0

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.272

353

4

50

2,0

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

10.853

251

4

50

2,0

29

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

319

7

4

50

2,0

30

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

10.522

243

4

50

2,0

31

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

825

19

4

50

2,0

32

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

4.085

94

4

50

2,0

33

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.834

181

4

50

2,0

34

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.195

374

4

50

2,0

35

Trường mầm non hiện hữu mở rộng

3.962

0

2

40

0,8

36

Trường mầm non

3.999

0

2

40

0,8

37

Trường tiểu học xây mới

8.227

0

3

40

1,2

38

Trường trung học cơ sở xây mới

13.731

0

3

40

1,2

39

Đất thương mại dịch vụ

2.171

0

5

40

2

40

Đất y tế

2.740

0

2

40

0,8

41

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

0

1

5

0,05

42

Nhà văn hóa

1.605

0

2

40

0,8

43

Trạm xăng dầu

721

0

1

30

0,3

44

Đình Long Phú hiện hữu

3.304

0

3

40

1,2

45

Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

0

3

40

1,2

46

Chùa Bửu Thạnh

16,348

0

3

40

1,2

47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.481

0

1

5

0,05

48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.700

0

0

0

0

49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

11.275

0

1

5

0,05

50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.728

0

1

5

0,05

51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.450

0

0

0

0

52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

13.518

0

0

0

0

53

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

0

1

40

0,4

54

Sông rạch

46.133

0

0

0

0

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú, kết hợp các mảng cây xanh nhằm tạo cảnh quan sầm uất cho khu vực; phục vụ cho không những nội khu mà còn đáp ứng nhu cầu cho cả các khu lân cận trong tương lai.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các khoảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi sinh hoạt cộng đồng dân cư được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường:
Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a. Giao thông đối ngoại:
Vấn đề kết nối giao thông khu vực thuận lợi thông qua các tuyến đường Nguyễn Duy Trinh lộ giới 30 m và đường Lã Xuân Oai lộ giới 30m, nối thẳng đến các khu chức năng đô thị quan trọng của quận 9 và các khu vực khác.
b. Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông đối nội kết hợp đường giao thông đối ngoại tạo thành hệ thống giao thông hoàn chỉnh phù hợp với định hướng phát triển chung của Thành phố.
- Tổng hợp mạng lưới đường trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

(mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Nguyễn Duy Trinh

Sông Ông Nhiêu

Lã Xuân Oai (nối dài)

30

6

18

6

1.325

2

Lã Xuân Oai (nối dài)

Nguyễn Duy Trinh

Đường D1

30

6

18

6

562

3

Đường D1

Nguyễn Duy Trinh

Lã Xuân Oai (nối dài)

30

6

18

6

611

4

Đường số 1

Nguyễn Duy Trinh

Đường D1

20

4,5

11

4,5

1013

5

Đường số 4

Nguyễn Duy Trinh

Đường số 1

16

4

8

4

397

6

Đường số 4 (nhánh)

Đường số 4

Đường số 6

12

3

6

3

170

7

Đường số 6

Nguyễn Duy Trinh

Đường số 4 (nhánh)

16

4

8

4

305

Đường số 1

Đường số 6 (nhánh)

12

3

6

3

185

8

Đường số 6 (nhánh)

Đường số 6

Đường số 1

12

3

6

3

190

9

Đường D3

Đường số 6

Lã Xuân Oai (nối dài)

13

3

7

3

430

10

Đường D4

Đường D1

Đường D3

13

3

7

3

200

11

Đường 1286

Nguyễn Duy Trinh

Đường D3

12

3

6

3

132

Lã xuân oai (nối dài)

Đường D3

13

3

7

3

367

12

Đường 130

Nguyễn Duy Trinh

Đường D3

12

3

6

3

165

Đường D1

Đường D3

13

3

7

3

286

13

Đường 1068

Đường số 4

Nguyễn Duy Trinh

12

3

6

3

318

14

Đường 54

Đường số 1

Đường D2

12

3

6

3

170

15

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

987

Tổng cộng

7813

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở) và y tế.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.