Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sơn Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

94.043,48

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.256,46

80.724,25

85,84

467,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.380,53

1.663,92

1,77

283,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,93

958,50

1,02

298,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.195,37

21.760,89

23,14

-
13.434,4
8

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

20.389,24

17.027,19

18,11

-
3.362,05

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

14.805,76

4.733,70

5,03

-
10.072,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.038,07

4.288,97

4,56

250,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

11.681,77

12,42

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

94.043,48

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.256,46

80.724,25

85,84

467,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.380,53

1.663,92

1,77

283,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,93

958,50

1,02

298,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.195,37

21.760,89

23,14

-
13.434,4
8

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

20.389,24

17.027,19

18,11

-
3.362,05

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

14.805,76

4.733,70

5,03

-
10.072,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.038,07

4.288,97

4,56

250,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

11.681,77

12,42