Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4235/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4235/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh tiêu sử dụng đất năm 2023.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

23.747,72

0,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.030,89

16.030,86

-0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.295,50

8.295,50

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.545,51

7.545,51

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.122,27

1.122,27

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Điều chỉnh tiêu sử dụng đất năm 2023.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

23.747,72

0,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.030,89

16.030,86

-0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.295,50

8.295,50

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.545,51

7.545,51

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.122,27

1.122,27

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN