Document: Điều 1 Quyết định 1433/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1433/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

63.980,58

920,99

3.493,12

8.51437

3.490,13

5.055,48

3.736,11

1

Đất nông nghiệp

49.839,71

431,43

2.733,78

7.418,15

3.113,82

4.704,21

3.350,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

953,50

2,88

20,38

50,55

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

923,76

12,13

50,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.589,35

36,21

5,60

251,80

22,18

43,68

179,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.679,96

388,57

2.694,36

1.582,08

678,15

1.622,67

3.088,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.549,25

4.410,64

2.061,69

2.536,21

1.6

Đất rừng sản xuất

4.396,71

1.013,52

278,03

394,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

609,40

3,77

33,82

139,74

8,00

3,78

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

370,39

65,77

103,02

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.887,57

489,56

759,34

917,98

376,31

323,19

385,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5.608,76

1,18

1,19

8,31

13,17

2.2

Đất an ninh

1.009,60

3,37

0,10

0,17

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1.150,39

7,21

0,15

412,86

31,97

65,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

112,84

4,14

9,92

37,85

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

75,34

46,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.024,41

340,71

648,14

230,61

245,35

131,48

263,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.947,69

134,25

92,86

174,57

76,96

108,75

191.81

-

Đất thủy lợi

1.774,32

174,39

539,36

27,19

159,33

2,5

44,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,41

2,48

0,7

1,14

0,23

0,57

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,41

2,36

0,28

0,28

0,17

0,18

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

88,26

12,93

7,4

11

2,44

6,2

8,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

18,58

3,04

1,7

0,3

2,46

3,88

-

Đất công trình năng lượng

10,69

0,13

0,36

0,1

0,19

0,1

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,23

0,43

0,02

0,09

0,25

0,03

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,81

3,84

-

Đất cơ sở tôn giáo

40,26

0,96

2,59

6,79

1,53

2,35

6,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

96,85

9,18

2,82

8,28

3,87

4,11

4,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,51

0,54

0,41

0,93

0,18

0,31

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,01

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,47

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.010,08

87,05

116,88

37,09

43,13

67,45

2.14

Đất ở tại đô thị

116,72

116,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,29

5,34

0,31

0,22

0,42

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

126,49

2,32

2,38

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,48

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,31

5,70

12,95

71,16

50,36

13,40

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,08

35,27

7,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

253,29

178,43

28,09

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

9,906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.866,18

6.581,89

2.127,34

2.852,36

3.941,95

4.212,29

1.505,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,19

10,82

136,42

640,67

25,60

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

66,19

0,00

136,42

640,67

17,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

106,18

80,01

7,35

231,87

402,12

137,04

85,78

13

Đất trồng cây lâu năm

6.090,89

4.198 82

2.105,35

2.427,97

385,80

4.015,60

1.401,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.540,72

1.6

Đất rừng sản xuất

532,61

2.177,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

26,82

2,09

23,92

277,28

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

21,81

98,55

1,73

32,19

4,21

14,29

11,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.040,15

541,43

616,04

388,45

1.078,98

4.671,81

298,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.252,33

33,87

3.298,69

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.005,06

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,38

0,42

0,89

629,62

0,11

0,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

7,28

21,76

3,64

1,77

2,33

14,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,05

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

426,82

384,95

547,55

214,70

228,11

219,35

143,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

230,87

283,65

85,6

151,79

168,41

149,51

98,68

-

Đất thủy lợi

171,13

76,01

452,12

45,4

29,43

48,67

4,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,45

0,57

0,59

0,54

1,64

1,88

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

0,17

0,14

0,11

0,46

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

7,82

10,17

2,91

4,56

5,59

5,29

3,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,5

1,58

0,9

0,84

1,36

-

Đất công trình năng lượng

1,43

0,26

7,66

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,05

0,03

0,07

0,03

0,09

0,1

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1,56

0,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

7,14

2,08

1,82

1,41

4,36

0,08

2,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,86

8,95

2,38

9,27

9,26

10,49

17,74

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,72

0,27

0,92

0,45

1,61

10,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,88

1,16

1,12

1,10

2,15

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

151,24

94,18

35,60

109,55

99,71

54,25

113,96

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,49

0,60

0,21

2,64

0,73

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,69

0,38

0,43

0,84

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

1,00

0,27

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,63

52,50

8,88

29,68

79,16

90,35

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

46,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

423,59

27,86

7,32

72,72

9,51

5,30

24,04

1

Đất nông nghiệp

420,85

26,69

7,12

72,72

9,51

5,00

23,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,45

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19,55

3,21

1,82

0,70

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

160,08

23,48

7,12

11,86

0,80

4,20

20,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

146,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

46,70

46,70

1.6

Đất rừng sản xuất

41,65

12,34

8,71

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,74

1,18

0,20

0,30

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,10

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,61

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

1,07

1,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,11

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

16,67

51,71

5,60

26,18

167,33

7,57

1,77

1

Đất nông nghiệp

16,55

51,55

5,54

26,04

167,15

7,37

1,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,00

0,05

6,40

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,05

6,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,65

1,28

5,80

2,06

0,23

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,90

30,77

5,54

20,19

12,27

7,14

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

146,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1,00

19,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,16

0,06

0,14

0,18

0,20

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,06

0,06

0,14

0,08

0,05

2.4

Đất ở tại đô thị

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

13,10

13,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

13,10

13,10

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

13,10

13,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01 và phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

63.980,58

920,99

3.493,12

8.51437

3.490,13

5.055,48

3.736,11

1

Đất nông nghiệp

49.839,71

431,43

2.733,78

7.418,15

3.113,82

4.704,21

3.350,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

953,50

2,88

20,38

50,55

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

923,76

12,13

50,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.589,35

36,21

5,60

251,80

22,18

43,68

179,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.679,96

388,57

2.694,36

1.582,08

678,15

1.622,67

3.088,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.549,25

4.410,64

2.061,69

2.536,21

1.6

Đất rừng sản xuất

4.396,71

1.013,52

278,03

394,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

609,40

3,77

33,82

139,74

8,00

3,78

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

370,39

65,77

103,02

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.887,57

489,56

759,34

917,98

376,31

323,19

385,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5.608,76

1,18

1,19

8,31

13,17

2.2

Đất an ninh

1.009,60

3,37

0,10

0,17

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1.150,39

7,21

0,15

412,86

31,97

65,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

112,84

4,14

9,92

37,85

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

75,34

46,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.024,41

340,71

648,14

230,61

245,35

131,48

263,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.947,69

134,25

92,86

174,57

76,96

108,75

191.81

-

Đất thủy lợi

1.774,32

174,39

539,36

27,19

159,33

2,5

44,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,41

2,48

0,7

1,14

0,23

0,57

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,41

2,36

0,28

0,28

0,17

0,18

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

88,26

12,93

7,4

11

2,44

6,2

8,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

18,58

3,04

1,7

0,3

2,46

3,88

-

Đất công trình năng lượng

10,69

0,13

0,36

0,1

0,19

0,1

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,23

0,43

0,02

0,09

0,25

0,03

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,81

3,84

-

Đất cơ sở tôn giáo

40,26

0,96

2,59

6,79

1,53

2,35

6,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

96,85

9,18

2,82

8,28

3,87

4,11

4,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,51

0,54

0,41

0,93

0,18

0,31

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,01

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,47

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.010,08

87,05

116,88

37,09

43,13

67,45

2.14

Đất ở tại đô thị

116,72

116,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,29

5,34

0,31

0,22

0,42

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

126,49

2,32

2,38

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,48

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,31

5,70

12,95

71,16

50,36

13,40

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,08

35,27

7,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

253,29

178,43

28,09

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

9,906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.866,18

6.581,89

2.127,34

2.852,36

3.941,95

4.212,29

1.505,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,19

10,82

136,42

640,67

25,60

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

66,19

0,00

136,42

640,67

17,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

106,18

80,01

7,35

231,87

402,12

137,04

85,78

13

Đất trồng cây lâu năm

6.090,89

4.198 82

2.105,35

2.427,97

385,80

4.015,60

1.401,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.540,72

1.6

Đất rừng sản xuất

532,61

2.177,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

26,82

2,09

23,92

277,28

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

21,81

98,55

1,73

32,19

4,21

14,29

11,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.040,15

541,43

616,04

388,45

1.078,98

4.671,81

298,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.252,33

33,87

3.298,69

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.005,06

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,38

0,42

0,89

629,62

0,11

0,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

7,28

21,76

3,64

1,77

2,33

14,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,05

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

426,82

384,95

547,55

214,70

228,11

219,35

143,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

230,87

283,65

85,6

151,79

168,41

149,51

98,68

-

Đất thủy lợi

171,13

76,01

452,12

45,4

29,43

48,67

4,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,45

0,57

0,59

0,54

1,64

1,88

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

0,17

0,14

0,11

0,46

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

7,82

10,17

2,91

4,56

5,59

5,29

3,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,5

1,58

0,9

0,84

1,36

-

Đất công trình năng lượng

1,43

0,26

7,66

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,05

0,03

0,07

0,03

0,09

0,1

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1,56

0,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

7,14

2,08

1,82

1,41

4,36

0,08

2,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,86

8,95

2,38

9,27

9,26

10,49

17,74

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,72

0,27

0,92

0,45

1,61

10,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,88

1,16

1,12

1,10

2,15

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

151,24

94,18

35,60

109,55

99,71

54,25

113,96

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,49

0,60

0,21

2,64

0,73

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,69

0,38

0,43

0,84

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

1,00

0,27

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,63

52,50

8,88

29,68

79,16

90,35

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

46,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

423,59

27,86

7,32

72,72

9,51

5,30

24,04

1

Đất nông nghiệp

420,85

26,69

7,12

72,72

9,51

5,00

23,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,45

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19,55

3,21

1,82

0,70

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

160,08

23,48

7,12

11,86

0,80

4,20

20,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

146,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

46,70

46,70

1.6

Đất rừng sản xuất

41,65

12,34

8,71

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,74

1,18

0,20

0,30

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,10

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,61

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

1,07

1,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,11

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

16,67

51,71

5,60

26,18

167,33

7,57

1,77

1

Đất nông nghiệp

16,55

51,55

5,54

26,04

167,15

7,37

1,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,00

0,05

6,40

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,05

6,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,65

1,28

5,80

2,06

0,23

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,90

30,77

5,54

20,19

12,27

7,14

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

146,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1,00

19,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,16

0,06

0,14

0,18

0,20

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,06

0,06

0,14

0,08

0,05

2.4

Đất ở tại đô thị

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

13,10

13,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

13,10

13,10

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

13,10

13,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01 và phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).