Document: Điều 2 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng dịch thuật Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng dịch thuật Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
2. Các tổ chức hành nghề công chứng;
3. Cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
4. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, dịch thuật.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
2. Các tổ chức hành nghề công chứng;
3. Cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
4. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, dịch thuật.