Document: Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.030,98

49,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.452,01

27,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.407,20

27,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

921,77

5,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,76

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,97

1,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

958,74

5,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

924,44

5,68

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

467,29

2,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.958,47

48,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,63

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

6,49

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

110,00

0,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,22

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,65

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,83

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

149,87

0,92

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.857,36

17,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

948,81

5,82

-

Đất thuỷ lợi

DTL

420,58

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

18,77

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,32

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,28

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,17

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,15

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

3,35

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,26

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.347,95

8,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,39

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,92

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.237,53

7,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

163,13

1,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,42

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

122,30

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

374,12

2,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.870,89

17,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

299,28

1,84

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.189,29

7,30

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.499,96

27,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.172,71

7,20

6

Khu du lịch

KDL

21,00

0,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

112,22

0,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

163,13

1,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

26,70

0,16

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

198,43

1,22

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

15.099,44

92,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.240,16

7,61

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,82

-

Đất thủy lợi

DTL

18,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

97,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,17

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

50,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là
rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là
rừng

RSX/NKR(a)

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,16

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

24,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền theo các Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.030,98

49,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.452,01

27,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.407,20

27,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

921,77

5,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,76

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,97

1,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

958,74

5,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

924,44

5,68

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

467,29

2,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.958,47

48,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,63

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

6,49

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

110,00

0,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,22

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,65

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,83

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

149,87

0,92

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.857,36

17,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

948,81

5,82

-

Đất thuỷ lợi

DTL

420,58

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

18,77

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,32

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,28

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,17

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,15

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

3,35

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,26

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.347,95

8,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,39

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,92

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.237,53

7,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

163,13

1,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,42

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

122,30

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

374,12

2,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.870,89

17,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

299,28

1,84

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.189,29

7,30

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.499,96

27,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.172,71

7,20

6

Khu du lịch

KDL

21,00

0,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

112,22

0,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

163,13

1,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

26,70

0,16

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

198,43

1,22

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

15.099,44

92,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.240,16

7,61

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,82

-

Đất thủy lợi

DTL

18,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

97,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,17

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

50,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là
rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là
rừng

RSX/NKR(a)

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,16

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

24,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quảng Điền theo các Phụ lục đính kèm.