Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.752,66

26,89

Đất thủy lợi

153,65

2,05

158,24

1,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,67

0,32

130,19

0,93

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

0,09

63,93

0,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

127,78

1,71

360,38

2,58

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

146,07

1,95

282,68

2,03

Đất công trình năng lượng

16,74

0,22

25,95

0,19

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

0,02

1,37

0,01

Đất di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,82

0,03

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,63

0,28

48,01

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

70,78

0,94

84,14

0,60

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

81,02

1,08

142,83

1,02

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,01

0,001

0,02

0,001

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,37

0,03

3,47

0,02

Đất chợ

9,77

0,13

12,07

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,09

0,07

4,98

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,00

0,11

555,56

3,98

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.017,88

26,93

2.417,61

17,31

2.12

Đất ở tại đô thị

211,09

2,82

237,98

1,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,34

0,18

19,92

0,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,6

0,01

0,95

0,01

2.15

Đất tín ngưỡng

1,53

0,02

1,74

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

235,12

3,14

235,12

1,68

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.029,65

13,74

1.273,51

9,13

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

17.375,79

53,10

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

10.487,97

32,05

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

21,53

0,07

4

Khu du lịch

-

-

333,32

1,02

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

744,59

2,28

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

2.295,54

7,01

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

17.679,32

54,03

8

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

232,36

0,71

9

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

168,78

0,52

10

Khu dân cư nông thôn

-

-

2.541,40

7,77

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6.578,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.455,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

Content:
3.752,66

26,89

Đất thủy lợi

153,65

2,05

158,24

1,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,67

0,32

130,19

0,93

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

0,09

63,93

0,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

127,78

1,71

360,38

2,58

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

146,07

1,95

282,68

2,03

Đất công trình năng lượng

16,74

0,22

25,95

0,19

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

0,02

1,37

0,01

Đất di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,82

0,03

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,63

0,28

48,01

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

70,78

0,94

84,14

0,60

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

81,02

1,08

142,83

1,02

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,01

0,001

0,02

0,001

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,37

0,03

3,47

0,02

Đất chợ

9,77

0,13

12,07

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,09

0,07

4,98

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,00

0,11

555,56

3,98

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.017,88

26,93

2.417,61

17,31

2.12

Đất ở tại đô thị

211,09

2,82

237,98

1,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,34

0,18

19,92

0,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,6

0,01

0,95

0,01

2.15

Đất tín ngưỡng

1,53

0,02

1,74

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

235,12

3,14

235,12

1,68

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.029,65

13,74

1.273,51

9,13

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

17.375,79

53,10

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

10.487,97

32,05

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

21,53

0,07

4

Khu du lịch

-

-

333,32

1,02

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

744,59

2,28

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

2.295,54

7,01

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

17.679,32

54,03

8

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

232,36

0,71

9

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

168,78

0,52

10

Khu dân cư nông thôn

-

-

2.541,40

7,77

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6.578,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.455,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN