Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2018 (ha)

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Chênh lệch so với năm 2018 (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.400,31

14.400,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.275,94

8.888,93

61,73

-1.387,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.268,14

5.348,24

37,14

-919,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.027,76

5.107,86

35,47

-919,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.610,77

1.203,40

8,36

-407,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

521,89

518,79

3,60

-3,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.798,32

1.726,18

11,99

-72,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,82

92,32

0,64

15,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.107,54

5.496,30

38,17

1.388,76

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2018 (ha)

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Chênh lệch so với năm 2018 (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.400,31

14.400,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.275,94

8.888,93

61,73

-1.387,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.268,14

5.348,24

37,14

-919,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.027,76

5.107,86

35,47

-919,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.610,77

1.203,40

8,36

-407,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

521,89

518,79

3,60

-3,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.798,32

1.726,18

11,99

-72,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,82

92,32

0,64

15,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.107,54

5.496,30

38,17

1.388,76