Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.409,80

3,95

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,68

0,30

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

47,91

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,48

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,92

0,02

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,37

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

403,43

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

724,62

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Content:
3.409,80

3,95

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,68

0,30

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

47,91

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,48

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,92

0,02

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,37

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

403,43

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

724,62

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT