Document: Điều 4 Thông tư 10/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "10/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "10/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "10/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "10/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "10/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 10/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị mới nhất có nội dung như sau:

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị
1. Định mức lao động xử lý tài liệu hết thời hạn bảo quản trong kho (Tsp) = 331,050 phút/mét giá tài liệu quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Định mức lao động xử lý tài liệu không còn giá trị đã loại ra sau chỉnh lý (Tsp) = 283,110 phút/mét tài liệu quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm xử lý tài liệu hết giá trị quy định tại Phụ lục III kèm theo.

Content:
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị
1. Định mức lao động xử lý tài liệu hết thời hạn bảo quản trong kho (Tsp) = 331,050 phút/mét giá tài liệu quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Định mức lao động xử lý tài liệu không còn giá trị đã loại ra sau chỉnh lý (Tsp) = 283,110 phút/mét tài liệu quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm xử lý tài liệu hết giá trị quy định tại Phụ lục III kèm theo.