Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 421/QĐ-UBND năm 2011 xây dựng công trình quản lý thủy lợi Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2011", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2011", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2011", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2011", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2011", "sign_number": "421/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 421/QĐ-UBND năm 2011 xây dựng công trình quản lý thủy lợi Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng Đồng bằng sông Cửu Long (WB6-Giai đoạn I) với các nội dung như sau:
...
11. Tổng mức đầu tư: 100.364.677.301 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng sau thuế: 72.007.348.540 đồng;
- Chi phí thiết bị: 7.848.098.931 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 1.615.668.519 đồng;
- Chi phí khác: 3.300.527.256 đồng
(Trong đó lệ phí thẩm định dự án: (100.364.677.301)đ/1,1 x 0,0136% = 12.409.000 đồng);
- Chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng: 7.464.359.277 đồng
(Trong đó chi phí lập dự án đầu tư (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%) là: (72.007.348.540 + 7.848.098.931)đ/1,1 x 0,349% = 253.359.000 đồng);
- Chi phí bồi hoàn diện tích xây dựng trạm: 1.277.096.240 đồng;
- Chi phí bồi hoàn tuyến ống vướng nhà dân: 3.055.285.000 đồng;
- Dự phòng phí: 3.796.293.539 đồng.

Content:
Tổng mức đầu tư: 100.364.677.301 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng sau thuế: 72.007.348.540 đồng;
- Chi phí thiết bị: 7.848.098.931 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 1.615.668.519 đồng;
- Chi phí khác: 3.300.527.256 đồng
(Trong đó lệ phí thẩm định dự án: (100.364.677.301)đ/1,1 x 0,0136% = 12.409.000 đồng);
- Chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng: 7.464.359.277 đồng
(Trong đó chi phí lập dự án đầu tư (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%) là: (72.007.348.540 + 7.848.098.931)đ/1,1 x 0,349% = 253.359.000 đồng);
- Chi phí bồi hoàn diện tích xây dựng trạm: 1.277.096.240 đồng;
- Chi phí bồi hoàn tuyến ống vướng nhà dân: 3.055.285.000 đồng;
- Dự phòng phí: 3.796.293.539 đồng.