Document: Điều 1 Quyết định 40/2016/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2016/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng trên địa bàn tỉnh.
3. Mức trần thù lao công chứng:

STT

NỘI DUNG

MỨC THU

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(Đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, cho mượn, góp vốn, thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

150.000

2

Các loại hợp đồng liên quan đến nhà ở

200.000

3

Hợp đồng ủy quyền liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, nhà ở

200.000

4

Hợp đồng ủy quyền khác

100.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe mô tô, xe máy

50.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác

100.000

8

Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh

100.000

9

Di chúc

100.000

10

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

100.000

11

Văn bản hủy hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

100.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản chung vợ chồng

100.000

13

Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

150.000

14

Giấy ủy quyền

50.000

15

Hợp đồng, giao dịch khác

50.000

II

DỊCH, ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

(Đồng/trang)

16

Dịch giấy tờ, văn bản (trang A4)

100.000

17

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

18

Sao chụp văn bản

(Trang A4)

500

(Trang A3)

1.000

III

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG

(Đồng/trường hợp)

19

Sao lục hồ sơ công chứng

30.000

20

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

100.000

21

Các việc khác

50.000

Content:
Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng trên địa bàn tỉnh.
3. Mức trần thù lao công chứng:

STT

NỘI DUNG

MỨC THU

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(Đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, cho mượn, góp vốn, thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

150.000

2

Các loại hợp đồng liên quan đến nhà ở

200.000

3

Hợp đồng ủy quyền liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, nhà ở

200.000

4

Hợp đồng ủy quyền khác

100.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe mô tô, xe máy

50.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác

100.000

8

Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh

100.000

9

Di chúc

100.000

10

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

100.000

11

Văn bản hủy hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

100.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản chung vợ chồng

100.000

13

Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

150.000

14

Giấy ủy quyền

50.000

15

Hợp đồng, giao dịch khác

50.000

II

DỊCH, ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

(Đồng/trang)

16

Dịch giấy tờ, văn bản (trang A4)

100.000

17

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

18

Sao chụp văn bản

(Trang A4)

500

(Trang A3)

1.000

III

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG

(Đồng/trường hợp)

19

Sao lục hồ sơ công chứng

30.000

20

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

100.000

21

Các việc khác

50.000