Document: Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

55.547,94

87,11

54.912,37

147,79

55.060,16

86,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.403,44

2,20

1.355,79

1.355,79

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

898,26

965,71

965,71

1,51

Đất trồng lúa nước còn lại

505,17

0,79

390,08

390,08

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.207,89

1,89

1.136,55

1.136,55

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.098,41

4,86

2.845,07

90,00

2.935,07

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.204,47

6,59

4.061,82

4.061,82

6,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

31.855,63

49,96

31.998,28

31.998,28

50,18

1.6

Đất rừng sản xuất

13.675,82

21,45

12.954,83

58,15

13.012,98

20,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3.039,77

4,77

3.039,77

3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,94

0,11

321,25

321,25

0,50

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,35

0,05

238,42

238,42

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

7.646,77

11,99

8.502,69

147,79

8.354,90

13,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

12,19

0,02

286,96

286,96

0,45

2.2

Đất an ninh

0,95

0,00

5,82

5,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,03

42,17

42,17

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,05

0,00

78,37

78,37

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,22

0,01

21,53

21,53

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

21,40

0,03

34,45

48,00

82,45

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,00

0,02

14,92

14,92

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.585,15

2,49

2.042,89

-90,00

1.952,89

3,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

841,61

1,32

1.064,15

1.064,15

1,67

-

Đất thủy lợi

487,99

0,77

529,71

529,71

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,31

0,01

3,70

3,70

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,01

6,30

6,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,11

0,05

31,37

31,37

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

36,07

0,06

134,27

-90,00

44,27

0,07

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,00

56,22

56,22

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,22

0,00

2,17

2,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,79

0,00

1,85

1,85

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,60

0,02

13,70

13,70

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,58

0,01

18,88

18,88

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

158,84

0,25

177,80

177,80

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,66

0,00

2,78

2,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,16

0,02

26,75

26,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,53

4,53

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

323,35

0,51

421,89

12,42

434,31

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

48,11

0,08

67,39

67,39

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,57

0,01

9,37

9,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,30

0,01

62,55

-59,00

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,10

0,02

11,16

11,16

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

516,49

0,81

501,13

501,13

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

5.064,00

7,94

4.811,04

4.811,04

7,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,08

0,00

0,56

0,56

0,00

3

Đất chưa sử dụng

571,63

0,90

351,28

351,28

0,55

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

3.798,28

3.798,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.008,77

1.008,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

18.410,56

18.410,56

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

35.559,63

35.559,63

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

42,17

42,17

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

495,66

495,66

10

Khu thương mại - dịch vụ

79,00

79,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

3.357,60

3.357,60

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(Chi tiết diện tích thời kỳ 2021 - 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.196,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

92,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

220,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

299,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

539,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

556,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,40

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,57

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

553,67

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,70

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích, đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,88

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

21,26

-

Đất thủy lợi

DTL

8,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,80

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sợ nghiệp

DTS

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, điện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

55.547,94

87,11

54.912,37

147,79

55.060,16

86,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.403,44

2,20

1.355,79

1.355,79

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

898,26

965,71

965,71

1,51

Đất trồng lúa nước còn lại

505,17

0,79

390,08

390,08

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.207,89

1,89

1.136,55

1.136,55

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.098,41

4,86

2.845,07

90,00

2.935,07

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.204,47

6,59

4.061,82

4.061,82

6,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

31.855,63

49,96

31.998,28

31.998,28

50,18

1.6

Đất rừng sản xuất

13.675,82

21,45

12.954,83

58,15

13.012,98

20,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3.039,77

4,77

3.039,77

3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,94

0,11

321,25

321,25

0,50

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,35

0,05

238,42

238,42

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

7.646,77

11,99

8.502,69

147,79

8.354,90

13,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

12,19

0,02

286,96

286,96

0,45

2.2

Đất an ninh

0,95

0,00

5,82

5,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,03

42,17

42,17

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,05

0,00

78,37

78,37

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,22

0,01

21,53

21,53

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

21,40

0,03

34,45

48,00

82,45

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,00

0,02

14,92

14,92

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.585,15

2,49

2.042,89

-90,00

1.952,89

3,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

841,61

1,32

1.064,15

1.064,15

1,67

-

Đất thủy lợi

487,99

0,77

529,71

529,71

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,31

0,01

3,70

3,70

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,01

6,30

6,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,11

0,05

31,37

31,37

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

36,07

0,06

134,27

-90,00

44,27

0,07

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,00

56,22

56,22

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,22

0,00

2,17

2,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,79

0,00

1,85

1,85

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,60

0,02

13,70

13,70

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,58

0,01

18,88

18,88

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

158,84

0,25

177,80

177,80

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,66

0,00

2,78

2,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,16

0,02

26,75

26,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,53

4,53

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

323,35

0,51

421,89

12,42

434,31

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

48,11

0,08

67,39

67,39

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,57

0,01

9,37

9,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,30

0,01

62,55

-59,00

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,10

0,02

11,16

11,16

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

516,49

0,81

501,13

501,13

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

5.064,00

7,94

4.811,04

4.811,04

7,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,08

0,00

0,56

0,56

0,00

3

Đất chưa sử dụng

571,63

0,90

351,28

351,28

0,55

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

3.798,28

3.798,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.008,77

1.008,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

18.410,56

18.410,56

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

35.559,63

35.559,63

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

42,17

42,17

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

495,66

495,66

10

Khu thương mại - dịch vụ

79,00

79,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

3.357,60

3.357,60

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(Chi tiết diện tích thời kỳ 2021 - 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.196,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

92,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

220,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

299,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

539,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

556,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,40

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,57

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

553,67

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,70

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích, đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,88

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

21,26

-

Đất thủy lợi

DTL

8,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,80

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sợ nghiệp

DTS

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, điện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang.