Document: Điều 2 Thông tư 04/2018/TT-BGDĐT sửa đổi Thông tư 04/2017/TT-BGDĐT Quy chế thi trung học phổ thông

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Hữu Độ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Hữu Độ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Hữu Độ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Hữu Độ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Hữu Độ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 04/2018/TT-BGDĐT sửa đổi Thông tư 04/2017/TT-BGDĐT Quy chế thi trung học phổ thông có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Thay cụm từ “Cục Khảo thi và Kiểm định chất lượng giáo dục” bằng cụm từ “Cục Quản lý chất lượng” tại điểm b khoản 1 Điều 6.
2. Thay cụm từ viết tắt “KTKĐCLGD” bằng cụm từ “QLCL” tại: điểm b khoản 1 Điều 6; điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 17; khoản 6, khoản 8 Điều 26; khoản 1 Điều 28; khoản 2 và khoản 4 Điều 31.
3. Thay cụm từ “Ủy ban Dân tộc” bằng cụm từ “Thủ tướng Chính phủ” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a và gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 36.
4. Thay cụm từ “chất độc màu da cam” bằng cụm từ “chất độc hóa học” tại gạch đầu dòng thứ năm điểm a khoản 1 Điều 36.
5. Bỏ quy định tại gạch đầu dòng thứ ba điểm c khoản 2 Điều 12.
6. Bỏ từ “bệnh binh” trong cụm từ “người được hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh” tại gạch đầu dòng thứ nhất, gạch đầu dòng thứ hai điểm a và gạch đầu dòng thứ hai, gạch đầu dòng thứ ba điểm b khoản 1 Điều 36.
7. Bỏ cụm từ “ở thôn đặc biệt khó khăn” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a và gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 36.

Content:
Điều 2. 1. Thay cụm từ “Cục Khảo thi và Kiểm định chất lượng giáo dục” bằng cụm từ “Cục Quản lý chất lượng” tại điểm b khoản 1 Điều 6.
2. Thay cụm từ viết tắt “KTKĐCLGD” bằng cụm từ “QLCL” tại: điểm b khoản 1 Điều 6; điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 17; khoản 6, khoản 8 Điều 26; khoản 1 Điều 28; khoản 2 và khoản 4 Điều 31.
3. Thay cụm từ “Ủy ban Dân tộc” bằng cụm từ “Thủ tướng Chính phủ” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a và gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 36.
4. Thay cụm từ “chất độc màu da cam” bằng cụm từ “chất độc hóa học” tại gạch đầu dòng thứ năm điểm a khoản 1 Điều 36.
5. Bỏ quy định tại gạch đầu dòng thứ ba điểm c khoản 2 Điều 12.
6. Bỏ từ “bệnh binh” trong cụm từ “người được hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh” tại gạch đầu dòng thứ nhất, gạch đầu dòng thứ hai điểm a và gạch đầu dòng thứ hai, gạch đầu dòng thứ ba điểm b khoản 1 Điều 36.
7. Bỏ cụm từ “ở thôn đặc biệt khó khăn” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a và gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 36.