Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Điều 1. Ph� duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị x� Kỳ Anh (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với c�c nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng v�o sử dụng năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

1,40

1.1

Đất trồng l�a

LUA

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

1,40

1.8

Đất l�m muối

LMU

1.9

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

461,86

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

0,06

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

196,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

5,15

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

199,09

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

1,27

2.13

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

1,58

2.14

Đất ở tại đ� thị

ODT

0,91

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

PNG

2.18

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

2.19

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

6,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

223

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TTN

0,05

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

225

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

(Chi tiết thể hiện ở c�c Biểu 01, 02, 03, 04, 05 k�m theo).
Điền 2. Căn cứ v�o Điều 1 của Quyết định n�y:
1. UBND thị x� Kỳ Anh c� tr�ch
nhiệm:
- C�ng bố c�ng khai Kế hoạch sử dụng đất theo đ�ng quy định của ph�p luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuy�n việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
2. Sở T�i nguy�n v� M�i trường c� tr�ch nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, gi�m s�t việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp b�o c�o UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất Điều 3. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01/01/2021.
Ch�nh Văn ph�ng Đo�n ĐBQH, HĐND v� UBND tỉnh, Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường, Chủ tịch UBND thị x� Kỳ Anh v� Thủ trưởng c�c đơn vị c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng v�o sử dụng năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

1,40

1.1

Đất trồng l�a

LUA

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

1,40

1.8

Đất l�m muối

LMU

1.9

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

461,86

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

0,06

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

196,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

5,15

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

199,09

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

1,27

2.13

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

1,58

2.14

Đất ở tại đ� thị

ODT

0,91

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

PNG

2.18

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

2.19

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

6,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

223

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TTN

0,05

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

225

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

(Chi tiết thể hiện ở c�c Biểu 01, 02, 03, 04, 05 k�m theo).
Điền 2. Căn cứ v�o Điều 1 của Quyết định n�y:
1. UBND thị x� Kỳ Anh c� tr�ch
nhiệm:
- C�ng bố c�ng khai Kế hoạch sử dụng đất theo đ�ng quy định của ph�p luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuy�n việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
2. Sở T�i nguy�n v� M�i trường c� tr�ch nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, gi�m s�t việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp b�o c�o UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất Điều 3. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01/01/2021.
Ch�nh Văn ph�ng Đo�n ĐBQH, HĐND v� UBND tỉnh, Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường, Chủ tịch UBND thị x� Kỳ Anh v� Thủ trưởng c�c đơn vị c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y