Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu đô thị Đông Hải tỉnh Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu đô thị Đông Hải tỉnh Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
7. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp so sánh cơ cấu sử dụng đất

Stt

Loại đất

Theo QĐ số 199/QĐ-UBND ngày 18/1/2016

Phương án điều chỉnh

Chênh lệch tăng (+) giảm (-) (m2)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

TỔNG

425.240.05

100,00

412.852.87

100.00

- 12.387.18

1

Đất công trình công cộng

35.020,74

8,24

35.021,91

8,48

1,17

1.1

Đất văn hóa + DVTM

4.624,66

1,09

7.037,88

1,70

2.413.22

1.2

Đất trường học

30.396,08

7.15

27.984,03

6,78

- 2.412.05

2

Đất hỗn hợp

59.047,05

13,89

57.488.67

13,92

1.558.38

3

Đất xây dựng nhà ở thấp tầng

108.156.15

25,43

106.721.23

25,85

- 1.434.92

3.1

Đất xây dựng nhà ở dạng liền kề

53.174,19

12,50

51.739,27

12,53

- 1.434.92

3.2

Đất xây dựng nhà ở dạng biệt thự

54.981,96

12.93

54.981.96

13,32

-

4

Đất cây xanh - mặt nước

93.577,79

22.01

92.807.50

22,48

770,29

4.1

Đất cây xanh

51.501.08

12.11

46.471,34

11,26

- 5.029,74

4.2

Mặt nước

42.076,71

9.89

46.336.16

11,22

4.259,45

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.452.61

0,58

1.449.98

0,35

- 1.002.63

6

Đất giao thông

91.964,48

21,63

119.363,58

28,91

27.399.10

6.1

Đất bãi đô xe

2.181,33

0,51

-

-

- 2.181,33

6.2

Đất đường giao thông

89.783.64

21,11

119.363,58

28.91

29.579,94

Bảng thống kê chi tiết Quy hoạch sử dụng đất

Chức năng sử dụng đất

Tên lô

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao tối đa tầng)

KHU A

136766,13

Đất công cộng

A-CC

839,31

40

3

Đất biệt thự

A-BT-01

7.919,50

45

3

Đất biệt thự

A-BT-02

10.712,50

40-60

3

Đất biệt thự

A-BT-03

10.792,00

50

3

Đất biệt thự

A-BT-04

10.792,00

50

3

Đất biệt thự

A-BT-05

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp so sánh cơ cấu sử dụng đất

Stt

Loại đất

Theo QĐ số 199/QĐ-UBND ngày 18/1/2016

Phương án điều chỉnh

Chênh lệch tăng (+) giảm (-) (m2)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

TỔNG

425.240.05

100,00

412.852.87

100.00

- 12.387.18

1

Đất công trình công cộng

35.020,74

8,24

35.021,91

8,48

1,17

1.1

Đất văn hóa + DVTM

4.624,66

1,09

7.037,88

1,70

2.413.22

1.2

Đất trường học

30.396,08

7.15

27.984,03

6,78

- 2.412.05

2

Đất hỗn hợp

59.047,05

13,89

57.488.67

13,92

1.558.38

3

Đất xây dựng nhà ở thấp tầng

108.156.15

25,43

106.721.23

25,85

- 1.434.92

3.1

Đất xây dựng nhà ở dạng liền kề

53.174,19

12,50

51.739,27

12,53

- 1.434.92

3.2

Đất xây dựng nhà ở dạng biệt thự

54.981,96

12.93

54.981.96

13,32

-

4

Đất cây xanh - mặt nước

93.577,79

22.01

92.807.50

22,48

770,29

4.1

Đất cây xanh

51.501.08

12.11

46.471,34

11,26

- 5.029,74

4.2

Mặt nước

42.076,71

9.89

46.336.16

11,22

4.259,45

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.452.61

0,58

1.449.98

0,35

- 1.002.63

6

Đất giao thông

91.964,48

21,63

119.363,58

28,91

27.399.10

6.1

Đất bãi đô xe

2.181,33

0,51

-

-

- 2.181,33

6.2

Đất đường giao thông

89.783.64

21,11

119.363,58

28.91

29.579,94

Bảng thống kê chi tiết Quy hoạch sử dụng đất

Chức năng sử dụng đất

Tên lô

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao tối đa tầng)

KHU A

136766,13

Đất công cộng

A-CC

839,31

40

3

Đất biệt thự

A-BT-01

7.919,50

45

3

Đất biệt thự

A-BT-02

10.712,50

40-60

3

Đất biệt thự

A-BT-03

10.792,00

50

3

Đất biệt thự

A-BT-04

10.792,00

50

3

Đất biệt thự

A-BT-05