Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh bổ sung dự án sử dụng đất Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2024", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2024", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2024", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2024", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2024", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh bổ sung dự án sử dụng đất Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án, chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Như Thanh với các nội dung chính sau:
...
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số IV.1, 04.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 và Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, số 4776/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8,19 ha (tại thị trấn Bến Sung 2,30 ha, xã Hải Long 0,64 ha, xã Mậu lâm 0,06 ha, xã Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân Khang 1,16 ha, xã Yên Thọ 1,02 ha, xã Phú Nhuận 2,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 4,36 ha (tại thị trấn Bến Sung 0,10 ha, xã Mậu lâm 1,26 ha, xã Thanh Kỳ 0,14 ha, xã Xuân Khang 2,02 ha, xã Xuân Thái 0,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,41 ha (tại xã Hải Long 2,59 ha, xã Xuân Khang 0,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) là 41,70 ha (tại thị trấn Bến Sung 5,49 ha, xã Hải Long 23,35 ha, xã Thanh Kỳ 0,05 ha, xã Xuân Khang 12,07 ha, xã Xuân Thái 0,74 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,41 ha tại xã Hải Long.
- Đất giao thông (DGT) là 0,68 ha (tại xã Hải Long 0,06 ha, xã Xuân Khang 0,52 ha, xã Yên Thọ 0,10 ha).
- Đất Thủy lợi (DTL) là 0,13 ha tại xã Yên Thọ.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 0,04 ha tại xã Xuân Thái.
- Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 0,01 ha tại xã Hải Long.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,04 ha (tại xã Hải Long 2,96 ha, xã Xuân Khang 0,08 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1,09 ha tại xã Xuân Khang.
(Chi tiết theo Phụ biểu số III kèm theo)

Content:
Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số IV.1, 04.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 và Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 06/11/2023, số 4776/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8,19 ha (tại thị trấn Bến Sung 2,30 ha, xã Hải Long 0,64 ha, xã Mậu lâm 0,06 ha, xã Phượng Nghi 0,19 ha, xã Xuân Khang 1,16 ha, xã Yên Thọ 1,02 ha, xã Phú Nhuận 2,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 4,36 ha (tại thị trấn Bến Sung 0,10 ha, xã Mậu lâm 1,26 ha, xã Thanh Kỳ 0,14 ha, xã Xuân Khang 2,02 ha, xã Xuân Thái 0,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,41 ha (tại xã Hải Long 2,59 ha, xã Xuân Khang 0,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) là 41,70 ha (tại thị trấn Bến Sung 5,49 ha, xã Hải Long 23,35 ha, xã Thanh Kỳ 0,05 ha, xã Xuân Khang 12,07 ha, xã Xuân Thái 0,74 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,41 ha tại xã Hải Long.
- Đất giao thông (DGT) là 0,68 ha (tại xã Hải Long 0,06 ha, xã Xuân Khang 0,52 ha, xã Yên Thọ 0,10 ha).
- Đất Thủy lợi (DTL) là 0,13 ha tại xã Yên Thọ.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 0,04 ha tại xã Xuân Thái.
- Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 0,01 ha tại xã Hải Long.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,04 ha (tại xã Hải Long 2,96 ha, xã Xuân Khang 0,08 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1,09 ha tại xã Xuân Khang.
(Chi tiết theo Phụ biểu số III kèm theo)