Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.349,61

1.349,61

-

1.349,61

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

880,84

65,27

780,08

-10,56

769,52

57,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

398,15

29,5

385,34

-0,37

384,97

28,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,53

2,56

-

11,00

11,00

0,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,70

5,31

29,79

4,13

33,92

2,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

4,60

4,70

9,30

0,69

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

376,46

27,89

360,35

-30,02

330,33

24,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

465,64

34,50

569,53

7,43

576,96

42,75

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.349,61

1.349,61

-

1.349,61

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

880,84

65,27

780,08

-10,56

769,52

57,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

398,15

29,5

385,34

-0,37

384,97

28,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,53

2,56

-

11,00

11,00

0,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,70

5,31

29,79

4,13

33,92

2,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

4,60

4,70

9,30

0,69

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

376,46

27,89

360,35

-30,02

330,33

24,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

465,64

34,50

569,53

7,43

576,96

42,75

Trong đó: