Document: Điều 1 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch Lạng Sơn có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Đối tượng thu lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về Hộ tịch theo quy định của pháp luật phải nộp lệ phí.
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

8.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

8.000 đồng

c

Kết hôn, đăng ký lại kết hôn

30.000 đồng

d

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000 đồng

g

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000 đồng

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

8.000 đồng

2

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

75.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

75.000 đồng

c

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) với người nước ngoài

1.500.000 đồng

d

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000 đồng

đ

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000 đồng

e

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/01 bản sao

g

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc

28.000 đồng

h

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000 đồng

i

Đăng ký hộ tịch khác

75.000 đồng

3

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Sở Tư pháp

a

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/1 bản sao

4. Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
5. Cơ quan thu lệ phí: Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp.
6. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được: 100% số tiền lệ phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Đối tượng thu lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về Hộ tịch theo quy định của pháp luật phải nộp lệ phí.
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

8.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

8.000 đồng

c

Kết hôn, đăng ký lại kết hôn

30.000 đồng

d

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000 đồng

g

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000 đồng

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

8.000 đồng

2

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

75.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

75.000 đồng

c

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) với người nước ngoài

1.500.000 đồng

d

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000 đồng

đ

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000 đồng

e

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/01 bản sao

g

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc

28.000 đồng

h

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000 đồng

i

Đăng ký hộ tịch khác

75.000 đồng

3

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Sở Tư pháp

a

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/1 bản sao

4. Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
5. Cơ quan thu lệ phí: Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp.
6. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được: 100% số tiền lệ phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước.