Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 97/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "97/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "97/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "97/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "97/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "97/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 97/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Cổ phần Ô tô TMT sản xuất:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

CUULONG

CLKC6625D2,trọng tải 2,5 tấn

270.500.000

88/2009/QĐ-UBND

260.500.000

2

CUULONG

CLKC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

345.000.000

88/2009/QĐ-UBND

330.000.000

3

CUULONG

CLKC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

345.000.000

88/2009/QĐ-UBND

330.000.000

4

CUULONG

CLKC8135D-T650, trọng tải 3,45 tấn

300.000.000

88/2009/QĐ-UBND

290.000.000

5

CUULONG

CLKC8135D-T750, trọng tải 3,45 tấn

300.000.000

88/2009/QĐ-UBND

290.000.000

Content:
Xe do Công ty Cổ phần Ô tô TMT sản xuất:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

CUULONG

CLKC6625D2,trọng tải 2,5 tấn

270.500.000

88/2009/QĐ-UBND

260.500.000

2

CUULONG

CLKC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

345.000.000

88/2009/QĐ-UBND

330.000.000

3

CUULONG

CLKC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

345.000.000

88/2009/QĐ-UBND

330.000.000

4

CUULONG

CLKC8135D-T650, trọng tải 3,45 tấn

300.000.000

88/2009/QĐ-UBND

290.000.000

5

CUULONG

CLKC8135D-T750, trọng tải 3,45 tấn

300.000.000

88/2009/QĐ-UBND

290.000.000