Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.442,98

467,33

39,99

117,59

42,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.020,54

30,16

79,45

54,43

49,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.574,81

309,54

368,26

1.127,71

659,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

540,70

20,33

0,03

104,30

2.2

Đất an ninh

CAN

208,65

0,77

3,15

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,43

198,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,93

17,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,71

0,80

1,66

8,39

4,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

466,78

1,42

55,54

73,42

152,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

217,78

13,27

31,73

74,39

36,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.442,98

467,33

39,99

117,59

42,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.020,54

30,16

79,45

54,43

49,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.574,81

309,54

368,26

1.127,71

659,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

540,70

20,33

0,03

104,30

2.2

Đất an ninh

CAN

208,65

0,77

3,15

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,43

198,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,93

17,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,71

0,80

1,66

8,39

4,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

466,78

1,42

55,54

73,42

152,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

217,78

13,27

31,73

74,39

36,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT