Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 28/2008/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 28/2008/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau:
...
3. Mức thu:

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1.1

Đá:

a)

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)

m3

50.000

b)

Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit…)

Tấn

50.000

c)

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d)

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

1.2

Fenspat

m3

20.000

1.3

Sỏi, cuội, sạn

m3

Content:
Mức thu:

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1.1

Đá:

a)

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)

m3

50.000

b)

Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit…)

Tấn

50.000

c)

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d)

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

1.2

Fenspat

m3

20.000

1.3

Sỏi, cuội, sạn

m3