Document: Điều 1 Quyết định 1068/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch xây dựng nông thôn mới Thanh Hóa 2021-2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "1068/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "1068/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "1068/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "1068/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "1068/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1068/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch xây dựng nông thôn mới Thanh Hóa 2021-2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung sau:
1. Điều chỉnh Phụ lục số 01: Kế hoạch thực hiện các chỉ tiêu về xây dựng huyện, xã, thôn/bản nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025; bổ sung danh sách các xã thực hiện chỉ tiêu theo kế hoạch tại Phụ lục số 01.
(Chi tiết tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 01.a, Phụ lục số 01.b và Phụ lục số 01.c kèm theo).
2. Điều chỉnh nội dung tại gạch đầu dòng thứ ba, tiết 1.2.1, điểm 1.2, khoản 1, mục II như sau:
- Cấp thôn/bản: Trong giai đoạn 2021-2025, có thêm 215 thôn/bản miền núi, 64 thôn/bản thuộc xã đặc biệt khó khăn đạt chuẩn nông thôn mới; nâng tổng số thôn/bản đạt chuẩn nông thôn mới lũy kế đến hết năm 2025 là 876 đơn vị, tương ứng khoảng 65% (tổng số thôn/bản miền núi trên địa bàn tỉnh), 101 thôn/bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn, tương ứng khoảng 60% số thôn/bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn.
3. Điều chỉnh nội dung tại điểm 2.3, khoản 2, mục II như sau:
Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025:
- Ngân sách trung ương: 2.729,323 tỷ đồng.
+ Ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã): 4.226,0 tỷ đồng.
+ Ngân sách tỉnh: 1.479,0 tỷ đồng.
+ Ngân sách huyện, xã: 2.747,0 tỷ đồng.
- Vốn lồng ghép (các Chương trình MTQG): 2.680,0 tỷ đồng.
- Vốn tín dụng: 6.000,0 tỷ đồng.
- Vốn huy động từ cộng đồng: 5.000,0 tỷ đồng. (Quy đổi từ tiền mặt, ngày công và hiến đất, vật tư, vật liệu của Nhân dân)
4. Bổ sung khoản 6 phần III như sau:
Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chỉ tiêu, kế hoạch xây dựng nông thôn mới được giao tại Phụ lục số 01 Quyết định này, chủ động rà soát, phê duyệt danh sách các thôn, bản xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 20/4/2024 (qua Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh); đảm bảo cụ thể hóa danh sách các địa phương theo ý kiến Kết luận của Kiểm toán Nhà nước.
5. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung sau:
1. Điều chỉnh Phụ lục số 01: Kế hoạch thực hiện các chỉ tiêu về xây dựng huyện, xã, thôn/bản nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025; bổ sung danh sách các xã thực hiện chỉ tiêu theo kế hoạch tại Phụ lục số 01.
(Chi tiết tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 01.a, Phụ lục số 01.b và Phụ lục số 01.c kèm theo).
2. Điều chỉnh nội dung tại gạch đầu dòng thứ ba, tiết 1.2.1, điểm 1.2, khoản 1, mục II như sau:
- Cấp thôn/bản: Trong giai đoạn 2021-2025, có thêm 215 thôn/bản miền núi, 64 thôn/bản thuộc xã đặc biệt khó khăn đạt chuẩn nông thôn mới; nâng tổng số thôn/bản đạt chuẩn nông thôn mới lũy kế đến hết năm 2025 là 876 đơn vị, tương ứng khoảng 65% (tổng số thôn/bản miền núi trên địa bàn tỉnh), 101 thôn/bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn, tương ứng khoảng 60% số thôn/bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn.
3. Điều chỉnh nội dung tại điểm 2.3, khoản 2, mục II như sau:
Dự kiến nguồn vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025:
- Ngân sách trung ương: 2.729,323 tỷ đồng.
+ Ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã): 4.226,0 tỷ đồng.
+ Ngân sách tỉnh: 1.479,0 tỷ đồng.
+ Ngân sách huyện, xã: 2.747,0 tỷ đồng.
- Vốn lồng ghép (các Chương trình MTQG): 2.680,0 tỷ đồng.
- Vốn tín dụng: 6.000,0 tỷ đồng.
- Vốn huy động từ cộng đồng: 5.000,0 tỷ đồng. (Quy đổi từ tiền mặt, ngày công và hiến đất, vật tư, vật liệu của Nhân dân)
4. Bổ sung khoản 6 phần III như sau:
Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chỉ tiêu, kế hoạch xây dựng nông thôn mới được giao tại Phụ lục số 01 Quyết định này, chủ động rà soát, phê duyệt danh sách các thôn, bản xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 20/4/2024 (qua Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh); đảm bảo cụ thể hóa danh sách các địa phương theo ý kiến Kết luận của Kiểm toán Nhà nước.
5. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa.