Document: Điều 1 Quyết định 75/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "75/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "75/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "75/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "75/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "75/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 75/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối tiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe mới (VND)

1

Ô tô khách (thành phố), nhãn hiệu BA-HAI, Số loại CAB 80AE2. Đóng mới từ ô tô sát xi; 39 chỗ ngồi + 41 chỗ đứng

Nhà máy sản xuất Ô tô 3-2. Tổng công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam

650.000.000

2

Ô tô tải thùng kín, nhãn hiệu KIA, số loại K2700 II, THACO-TK-C; 1,0 tấn

Công ty TNHH sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai Trường Hải

223.000.000

3

Ô tô tải có mui, nhãn hiệu HINO. Số loại FG8JPSB-TV1-MB.ST; 8,1 tấn

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô Thủ Đức

808.446.000

4

Ô tô tải có mui, nhãn hiệu HINO. Số loại FL8JTSA 6x2-MB.ST; 14,75 tấn

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô Thủ Đức

1.047.601.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối tiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe mới (VND)

1

Ô tô khách (thành phố), nhãn hiệu BA-HAI, Số loại CAB 80AE2. Đóng mới từ ô tô sát xi; 39 chỗ ngồi + 41 chỗ đứng

Nhà máy sản xuất Ô tô 3-2. Tổng công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam

650.000.000

2

Ô tô tải thùng kín, nhãn hiệu KIA, số loại K2700 II, THACO-TK-C; 1,0 tấn

Công ty TNHH sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai Trường Hải

223.000.000

3

Ô tô tải có mui, nhãn hiệu HINO. Số loại FG8JPSB-TV1-MB.ST; 8,1 tấn

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô Thủ Đức

808.446.000

4

Ô tô tải có mui, nhãn hiệu HINO. Số loại FL8JTSA 6x2-MB.ST; 14,75 tấn

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô Thủ Đức

1.047.601.000