Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, Hoằng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

354,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,13

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

354,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,13

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)