Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1153/QĐ-UBND 2021 phê duyệt dự toán kinh phí lập Quy hoạch thủy lợi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "1153/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "1153/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "1153/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "1153/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "1153/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1153/QĐ-UBND 2021 phê duyệt dự toán kinh phí lập Quy hoạch thủy lợi Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập điều chỉnh Quy hoạch thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, định hướng đến năm 2050, với các nội dung chính sau:
...
8. Khối lượng công việc chủ yếu và sản phẩm giao nộp
a) Khối lượng công việc chủ yếu:
- Khảo sát địa hình:
+ Đo thủy chuẩn kỹ thuật hạng 4, cấp địa hình III: 48,0 km.
+ Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, cấp địa hình III: 6,2805 km.
+ Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước, cấp địa hình III: 14,6545 km.
- Thu thập tài liệu phục vụ tính toán:
+ Niên giám thống kê tỉnh và các huyện, thị xã và thành phố 03 năm: 42 cuốn.
+ Bản đồ số hóa tỷ lệ 1/50.000: 15 mảnh và bản đồ số hóa tỷ lệ 1/100.000: 05 mảnh.
+ Tài liệu mưa ngày của 16 trạm trong 05 năm (2016-2020): 80 biểu.
+ Tài liệu mưa giờ 14 trạm trong 03 năm (2016, 2017, 2020): 42 biểu.
+ Tài liệu khí tượng 02 trạm trong 05 năm (2016-2020): 50 biểu.
+ Tài liệu mực nước, lưu lượng ngày của 06 trạm trong 05 năm (2016- 2020): 40 biểu.
+ Tài liệu trích lũ của 06 trạm trong 03 năm (2016, 2017, 2020): 24 biểu.
- Thu thập hệ thống hóa các tài liệu (kế thừa các dự án cũ và phối hợp với địa phương): 104 công.
- Điều chỉnh thiết kế quy hoạch.
- Cập nhật mô hình:
+ Tính toán mô hình thủy lực 1, 2 chiều các sông: Trà Khúc, Trà Bồng, Vệ và Trà Câu.
+ Các kịch bản tính toán: 42 kịch bản (sông Trà Khúc: 15 kịch bản, sông Trà Bồng: 09 kịch bản, sông Vệ: 09 kịch bản, sông Trà Câu: 09 kịch bản)
- Hội thảo, báo cáo.
b) Sản phẩm giao nộp:
b1) Báo cáo chính và báo cáo chuyên đề:
- Báo cáo tổng hợp.
- Báo cáo tóm tắt.
- Báo cáo hiện trạng và phương hướng phát triển kinh tế xã hội.
- Báo cáo Khí tượng - Thủy văn.
- Báo cáo quy hoạch cấp nước.
- Báo cáo quy hoạch tiêu, thoát nước.
- Báo cáo quy hoạch phòng chống thiên tai.
- Phụ lục kết quả tính toán chuyên đề: Thủy nông, thủy lực, thủy công,...
b2) Lập các loại bản đồ:
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch cấp nước.
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch tiêu, thoát nước.
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch phòng chống thiên tai.
b3) Số lượng: 10 bộ bản in và 03 USB ghi file mềm các báo cáo, bản đồ.

Content:
Khối lượng công việc chủ yếu và sản phẩm giao nộp
a) Khối lượng công việc chủ yếu:
- Khảo sát địa hình:
+ Đo thủy chuẩn kỹ thuật hạng 4, cấp địa hình III: 48,0 km.
+ Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, cấp địa hình III: 6,2805 km.
+ Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước, cấp địa hình III: 14,6545 km.
- Thu thập tài liệu phục vụ tính toán:
+ Niên giám thống kê tỉnh và các huyện, thị xã và thành phố 03 năm: 42 cuốn.
+ Bản đồ số hóa tỷ lệ 1/50.000: 15 mảnh và bản đồ số hóa tỷ lệ 1/100.000: 05 mảnh.
+ Tài liệu mưa ngày của 16 trạm trong 05 năm (2016-2020): 80 biểu.
+ Tài liệu mưa giờ 14 trạm trong 03 năm (2016, 2017, 2020): 42 biểu.
+ Tài liệu khí tượng 02 trạm trong 05 năm (2016-2020): 50 biểu.
+ Tài liệu mực nước, lưu lượng ngày của 06 trạm trong 05 năm (2016- 2020): 40 biểu.
+ Tài liệu trích lũ của 06 trạm trong 03 năm (2016, 2017, 2020): 24 biểu.
- Thu thập hệ thống hóa các tài liệu (kế thừa các dự án cũ và phối hợp với địa phương): 104 công.
- Điều chỉnh thiết kế quy hoạch.
- Cập nhật mô hình:
+ Tính toán mô hình thủy lực 1, 2 chiều các sông: Trà Khúc, Trà Bồng, Vệ và Trà Câu.
+ Các kịch bản tính toán: 42 kịch bản (sông Trà Khúc: 15 kịch bản, sông Trà Bồng: 09 kịch bản, sông Vệ: 09 kịch bản, sông Trà Câu: 09 kịch bản)
- Hội thảo, báo cáo.
b) Sản phẩm giao nộp:
b1) Báo cáo chính và báo cáo chuyên đề:
- Báo cáo tổng hợp.
- Báo cáo tóm tắt.
- Báo cáo hiện trạng và phương hướng phát triển kinh tế xã hội.
- Báo cáo Khí tượng - Thủy văn.
- Báo cáo quy hoạch cấp nước.
- Báo cáo quy hoạch tiêu, thoát nước.
- Báo cáo quy hoạch phòng chống thiên tai.
- Phụ lục kết quả tính toán chuyên đề: Thủy nông, thủy lực, thủy công,...
b2) Lập các loại bản đồ:
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch cấp nước.
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch tiêu, thoát nước.
- Bản đồ hiện trạng và quy hoạch phòng chống thiên tai.
b3) Số lượng: 10 bộ bản in và 03 USB ghi file mềm các báo cáo, bản đồ.