Document: Điều 1 Quyết định 75/1999/QĐ/BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng nhóm 7210

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/07/1999", "sign_number": "75/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/07/1999", "sign_number": "75/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/07/1999", "sign_number": "75/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/07/1999", "sign_number": "75/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/07/1999", "sign_number": "75/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 75/1999/QĐ/BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng nhóm 7210 có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 7210 quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, đã được sửa đổi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ-BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

7210

Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

- Được phủ hoặc tráng thiếc:

7210

11

00

-- Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm

3

Riêng:

+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng nhãn và tương tự

0

7210

12

00

-- Có chiều dày dưới 0,5mm

3

Riêng:

0

+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự

7210

20

00

- Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ 3 lá

0

7210

30

- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

7210

30

10

-- Loại dầy không quá 1,2mm

10

7210

30

90

-- Loại khác

5

Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác

7210

41

--Hình làn sóng

7210

41

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

41

10

--- Loại khác

10

7210

49

-- Loại khác

7210

49

10

--- Loại dày không quá 1,2mm

30

7210

49

90

--- Loại khác

10

7210

50

00

- Được tráng hoặc phủ bằng ô-xít crôm hoặc bằng crôm và ô-xít crôm

0

- Được tráng hoặc phủ bằng nhôm:

7210

61

--Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm

7210

61

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

61

90

--- Loại khác

10

7210

69

-- Loại khác

7210

69

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

69

90

--- Loại khác

10

7210

70

00

- Được sơn, tráng hoặc phủ bằng platic

0

7210

90

90

- Loại khác

0

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 7210 quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, đã được sửa đổi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ-BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

7210

Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

- Được phủ hoặc tráng thiếc:

7210

11

00

-- Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm

3

Riêng:

+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng nhãn và tương tự

0

7210

12

00

-- Có chiều dày dưới 0,5mm

3

Riêng:

0

+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự

7210

20

00

- Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ 3 lá

0

7210

30

- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

7210

30

10

-- Loại dầy không quá 1,2mm

10

7210

30

90

-- Loại khác

5

Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác

7210

41

--Hình làn sóng

7210

41

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

41

10

--- Loại khác

10

7210

49

-- Loại khác

7210

49

10

--- Loại dày không quá 1,2mm

30

7210

49

90

--- Loại khác

10

7210

50

00

- Được tráng hoặc phủ bằng ô-xít crôm hoặc bằng crôm và ô-xít crôm

0

- Được tráng hoặc phủ bằng nhôm:

7210

61

--Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm

7210

61

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

61

90

--- Loại khác

10

7210

69

-- Loại khác

7210

69

10

--- Loại dầy không quá 1,2mm

30

7210

69

90

--- Loại khác

10

7210

70

00

- Được sơn, tráng hoặc phủ bằng platic

0

7210

90

90

- Loại khác

0