Document: Điều 1 Quyết định 1707/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1707/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thường Tín, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận 29 tháng 03 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.040,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.886,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.121,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.119,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

889,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

1.244,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

269,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.149,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,85

2.2

Đất an ninh

CAN

16,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

155,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.022,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.556,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,75

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,90

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

39,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,95

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,19

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thường Tín, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận 29 tháng 03 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.040,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.886,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.121,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.119,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

889,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

1.244,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

269,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.149,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,85

2.2

Đất an ninh

CAN

16,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

155,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.022,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.556,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,75

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,90

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

39,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,95

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,19

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.