Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 8054/QĐ-BCT 2012 Quy hoạch phát triển điện lực đồng bằng sông Cửu Long 2020 tầm nhìn 2025

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2012", "sign_number": "8054/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2012", "sign_number": "8054/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2012", "sign_number": "8054/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2012", "sign_number": "8054/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2012", "sign_number": "8054/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 8054/QĐ-BCT 2012 Quy hoạch phát triển điện lực đồng bằng sông Cửu Long 2020 tầm nhìn 2025

Điều 1. Phê duyệt đề án “Quy hoạch phát triển điện lực vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025” do Viện Năng lượng (IE) lập với các nội dung chính như sau:
...
2. Nhu cầu điện giai đoạn quy hoạch
Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội trong vùng với tốc độ tăng trưởng GDP trong giai đoạn 2011-2015 là 7,7 %/năm và giai đoạn 2016-2020 là 8,6 %/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2015:
+ Tổng công suất cực đại toàn vùng Pmax = 3.421 MW, tổng điện thương phẩm toàn vùng 21.208 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2011-2015 là 13,9 %/năm.
+ Công suất cực đại toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 252 MW và điện thương phẩm toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 1.642 triệu kWh.
- Năm 2020:
+ Tổng công suất cực đại toàn vùng Pmax = 6.532 MW, tổng điện thương phẩm toàn vùng 40.495 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 13,8 %/năm.
+ Công suất cực đại toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 460 MW, điện thương phẩm toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 3.181 triệu kWh.
- Năm 2025:
+ Công suất cực đại toàn vùng Pmax = 10.123 MW, điện thương phẩm toàn vùng 62.766 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,2 %/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của từng tỉnh trong vùng được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.

Content:
Nhu cầu điện giai đoạn quy hoạch
Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội trong vùng với tốc độ tăng trưởng GDP trong giai đoạn 2011-2015 là 7,7 %/năm và giai đoạn 2016-2020 là 8,6 %/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2015:
+ Tổng công suất cực đại toàn vùng Pmax = 3.421 MW, tổng điện thương phẩm toàn vùng 21.208 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2011-2015 là 13,9 %/năm.
+ Công suất cực đại toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 252 MW và điện thương phẩm toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 1.642 triệu kWh.
- Năm 2020:
+ Tổng công suất cực đại toàn vùng Pmax = 6.532 MW, tổng điện thương phẩm toàn vùng 40.495 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 13,8 %/năm.
+ Công suất cực đại toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 460 MW, điện thương phẩm toàn vùng giảm so với Quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành đã lập là 3.181 triệu kWh.
- Năm 2025:
+ Công suất cực đại toàn vùng Pmax = 10.123 MW, điện thương phẩm toàn vùng 62.766 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,2 %/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của từng tỉnh trong vùng được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.