Document: Điều 1 Quyết định 21/2023/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất định kỳ 05 năm Khánh Hòa 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/10/2023", "sign_number": "21/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/10/2023", "sign_number": "21/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/10/2023", "sign_number": "21/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/10/2023", "sign_number": "21/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/10/2023", "sign_number": "21/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2023/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất định kỳ 05 năm Khánh Hòa 2020 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa
1. Sửa đổi, bổ sung Quy định
a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:
“ d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:
d1) Phân loại đường: Gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:
- Đường loại 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.
- Đường loại 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.
- Đường loại 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.
- Đường loại 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.
- Đường loại 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.
d2) Phân loại vị trí:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.”
b. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:
“Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

STT

Địa bàn

Giá đất (đồng/m2)

1

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang

667.130

2

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh

369.048

3

Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh

369.048

4

Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm

319.851

5

Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm

180.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:
a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: phụ lục 2.4;
- Huyện Cam Lâm: phụ lục 4.1, phụ lục 4.2;
- Huyện Diên Khánh: phụ lục 5.1, phụ lục 5.2, phụ lục 5.3, phụ lục 5.4;
- Thị xã Ninh Hòa: phụ lục 6.1 và phụ lục 6.3;
- Huyện Vạn Ninh: phụ lục 7.1, phụ lục 7.2, phụ lục 7.4;
- Huyện Khánh Sơn: phụ lục 8.1, phụ lục 8.2;
- Huyện Khánh Vĩnh: phụ lục 9.1, phụ lục 9.2, phụ lục 9.3;
b) Thay thế các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: phụ lục 2.1, phụ lục 2.2;
- Huyện Vạn Ninh: phụ lục 7.3;
(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa
1. Sửa đổi, bổ sung Quy định
a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:
“ d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:
d1) Phân loại đường: Gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:
- Đường loại 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.
- Đường loại 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.
- Đường loại 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.
- Đường loại 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.
- Đường loại 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.
d2) Phân loại vị trí:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.”
b. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:
“Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

STT

Địa bàn

Giá đất (đồng/m2)

1

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang

667.130

2

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh

369.048

3

Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh

369.048

4

Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm

319.851

5

Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm

180.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:
a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: phụ lục 2.4;
- Huyện Cam Lâm: phụ lục 4.1, phụ lục 4.2;
- Huyện Diên Khánh: phụ lục 5.1, phụ lục 5.2, phụ lục 5.3, phụ lục 5.4;
- Thị xã Ninh Hòa: phụ lục 6.1 và phụ lục 6.3;
- Huyện Vạn Ninh: phụ lục 7.1, phụ lục 7.2, phụ lục 7.4;
- Huyện Khánh Sơn: phụ lục 8.1, phụ lục 8.2;
- Huyện Khánh Vĩnh: phụ lục 9.1, phụ lục 9.2, phụ lục 9.3;
b) Thay thế các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: phụ lục 2.1, phụ lục 2.2;
- Huyện Vạn Ninh: phụ lục 7.3;
(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này)