Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư 34/2017/TT-BTC mức chế độ thu nộp sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép đo đạc bản đồ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "34/2017/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "34/2017/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "34/2017/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "34/2017/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "34/2017/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư 34/2017/TT-BTC mức chế độ thu nộp sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép đo đạc bản đồ mới nhất

Điều 3. Mức thu phí
1. Mức phí đối với hồ sơ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định.

Số tt

Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định

Mức thu phí
(1.000 đồng/hồ sơ)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Dưới 03

7.280

12.900

23.140

2

Từ 03 đến 05

8.730

14.350

24.260

3

Từ 06 đến 08

9.210

14.840

24.670

4

Từ 09 đến 11

9.700

15.320

25.070

5

Từ 12 đến 14

10.190

15.810

25.480

a) Khu vực I: Tổ chức đề nghị cấp phép có trụ sở chính tại Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc;

Content:
Khu vực I: Tổ chức đề nghị cấp phép có trụ sở chính tại Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc;