Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2020 ngành nghề thu hút đầu tư chung vào khu công nghiệp Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/07/2020", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2020 ngành nghề thu hút đầu tư chung vào khu công nghiệp Hậu Giang

Điều 2. Ban hành danh mục dự án thuộc ngành nghề thu hút đầu tư vào từng vị trí cụ thể tại các khu, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh như sau:
...
6. Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú - giai đoạn 1 khoảng 120ha:
a) Khu 1:
- May mặc.
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.
- Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ vận tải.
b) Khu 2:
- In, sao chép bản ghi các loại.1
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến công nghệ thân thiện với môi trường.
- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu.
- Sản xuất, chế biến sản phẩm từ lương thực, thực phẩm.
- Sản xuất đồ uống.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
c) Khu 3:
- Sản xuất kim loại.
- Công nghệ chế biến, chế tạo khác.
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
- In, sao chép bản ghi các loại.
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.
- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.
d) Khu 4:
- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất sản phẩm thuốc lá.
- Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm khác dùng trong nông nghiệp.
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
đ) Khu 5:
- May mặc.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ.
e) Khu 6:
- Sản xuất kim loại.
- Công nghệ chế biến, chế tạo khác.
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
- In, sao chép bản ghi các loại.
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm vận tải.

Content:
Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú - giai đoạn 1 khoảng 120ha:
a) Khu 1:
- May mặc.
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.
- Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ vận tải.
b) Khu 2:
- In, sao chép bản ghi các loại.1
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.
- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến công nghệ thân thiện với môi trường.
- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu.
- Sản xuất, chế biến sản phẩm từ lương thực, thực phẩm.
- Sản xuất đồ uống.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
c) Khu 3:
- Sản xuất kim loại.
- Công nghệ chế biến, chế tạo khác.
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
- In, sao chép bản ghi các loại.
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.
- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.
d) Khu 4:
- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất sản phẩm thuốc lá.
- Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm khác dùng trong nông nghiệp.
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
đ) Khu 5:
- May mặc.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ.
e) Khu 6:
- Sản xuất kim loại.
- Công nghệ chế biến, chế tạo khác.
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
- In, sao chép bản ghi các loại.
- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học.
- Sản xuất thiết bị điện.
- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu.
- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm vận tải.