Document: Điều 1 Quyết định 924/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh 2022

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 924/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 (đến thời điểm 31/12/2022) như sau:

STT

Phân loại đất, loại rừng

Diện tích
(ha)

Loại rừng theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I

Diện tích có rừng

33.372,44

25,26

32.849,39

497,79

1

Rừng tự nhiên

13.508,50

0,24

13.508,26

0

2

Rừng trồng

19.863,94

25,02

19.341,13

497,79

II

Diện tích chưa thành rừng

2.450,56

4,66

2.400,77

45,13

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

184,76

0

150,00

34,76

2

Diện tích khác

2.265,80

4,66

2.250,77

10,37

III

Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng

35.823,00

29,92

35.250,16

542,92

Tỷ lệ che phủ rừng năm 2022 là: 15,93%.
(Chi tiết tại biểu đính kèm)

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 (đến thời điểm 31/12/2022) như sau:

STT

Phân loại đất, loại rừng

Diện tích
(ha)

Loại rừng theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I

Diện tích có rừng

33.372,44

25,26

32.849,39

497,79

1

Rừng tự nhiên

13.508,50

0,24

13.508,26

0

2

Rừng trồng

19.863,94

25,02

19.341,13

497,79

II

Diện tích chưa thành rừng

2.450,56

4,66

2.400,77

45,13

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

184,76

0

150,00

34,76

2

Diện tích khác

2.265,80

4,66

2.250,77

10,37

III

Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng

35.823,00

29,92

35.250,16

542,92

Tỷ lệ che phủ rừng năm 2022 là: 15,93%.
(Chi tiết tại biểu đính kèm)