Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1032,77

37,43

16,97

15,84

63,86

51,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

877,21

36,53

12,76

15,05

49,51

45,37

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

877,21

36,53

12,76

15,05

49,51

45,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,05

1,27

0,14

6,92

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

72,64

1,97

0,35

4,26

2,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,18

0,90

0,97

0,30

3,17

3,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,13

4,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,29

4,05

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,97

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,63

0,63

3

Đất phi nông nghiệp không
phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,45

1,16

0,83

0,16

0,09

0,87

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

88,72

43,94

39,13

19,70

59,96

26,67

13,80

1.1

Đất trồng lúa

75,62

34,42

33,30

17,08

54,50

24,95

8,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

75,62

34,42

33,30

17,08

54,50

24,95

8,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,67

2,23

1,00

0,30

1,13

0,73

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,00

3,82

3,00

1,54

3,19

0,88

4,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,44

3,47

1,82

0,78

1,15

0,11

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,54

4,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,30

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,49

1,73

1,50

0,06

3,79

0,78

0,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

21,79

18,19

26,25

63,31

115,47

310,69

1.1

Đất trồng lúa

20,00

8,89

24,03

61,29

83,11

271,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,00

8,89

24,03

61,29

83,11

271,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

8,09

0,20

0,35

6,55

6,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,04

0,53

0,62

0,89

11,99

24,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,68

1,41

0,78

13,82

7,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,67

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,67

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,89

0,05

1,90

2,44

0,12

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1032,77

37,43

16,97

15,84

63,86

51,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

877,21

36,53

12,76

15,05

49,51

45,37

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

877,21

36,53

12,76

15,05

49,51

45,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,05

1,27

0,14

6,92

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

72,64

1,97

0,35

4,26

2,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,18

0,90

0,97

0,30

3,17

3,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,13

4,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,29

4,05

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,97

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,63

0,63

3

Đất phi nông nghiệp không
phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,45

1,16

0,83

0,16

0,09

0,87

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

88,72

43,94

39,13

19,70

59,96

26,67

13,80

1.1

Đất trồng lúa

75,62

34,42

33,30

17,08

54,50

24,95

8,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

75,62

34,42

33,30

17,08

54,50

24,95

8,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,67

2,23

1,00

0,30

1,13

0,73

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,00

3,82

3,00

1,54

3,19

0,88

4,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,44

3,47

1,82

0,78

1,15

0,11

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,54

4,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,30

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,49

1,73

1,50

0,06

3,79

0,78

0,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

21,79

18,19

26,25

63,31

115,47

310,69

1.1

Đất trồng lúa

20,00

8,89

24,03

61,29

83,11

271,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,00

8,89

24,03

61,29

83,11

271,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

8,09

0,20

0,35

6,55

6,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,04

0,53

0,62

0,89

11,99

24,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,68

1,41

0,78

13,82

7,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,67

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,67

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,89

0,05

1,90

2,44

0,12