Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND 2014 dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Hà Giang 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND 2014 dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Hà Giang 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ và dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp tỉnh Hà Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030, với các nội dung sau:
...
5. Giải pháp chính sách và tổ chức thực hiện
5.1. Các giải pháp chủ yếu
5.1.1. Giải pháp về vốn đầu tư
5.1.2. Giải pháp về quản lý nhà nước đối với hoạt động công nghiệp
5.1.3. Giải pháp về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực công nghiệp
5.1.4. Giải pháp về khoa học công nghệ và phát triển sản phẩm mới
5.1.5. Giải pháp phát triển tài nguyên, nguyên liệu cho công nghiệp
5.1.6. Giải pháp phát triển thị trường trong và ngoài nước
5.1.7. Giải pháp liên kết phát triển và phát triển bền vững
5.1.8. Giải pháp về các vấn đề liên Bộ, ngành và địa phương (nếu có)
5.2. Các cơ chế, chính sách chủ yếu
5.2.1. Các cơ chế, chính sách chung về tài chính, thuế khóa
5.2.2. Các cơ chế, chính sách cụ thể
5.2.3. Cơ chế, chính sách an sinh xã hội
5.3. Tổ chức thực hiện
IV. Sản phẩm giao nộp
Sản phẩm quy hoạch nộp đầy đủ theo đúng nội dung hướng dẫn tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ.
V. Dự toán kinh phí:
Dự toán kinh phí được lập theo Thông tư 01/2012/TT-BKH ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Tổng dự toán:

1.399.926.000 đồng

(Bằng chữ: Một tỷ ba trăm chín mươi chín triệu, chín trăm hai sáu nghìn đồng), trong đó:

- Chi phí trong định mức:

673.000.000 đồng

- Chi phí ngoài định mức:

607.920.000 đồng

- Thuế VAT (10%)

119.006.000 đồng

(có đề cương chi tiết kèm theo)

Content:
Giải pháp chính sách và tổ chức thực hiện
5.1. Các giải pháp chủ yếu
5.1.1. Giải pháp về vốn đầu tư
5.1.2. Giải pháp về quản lý nhà nước đối với hoạt động công nghiệp
5.1.3. Giải pháp về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực công nghiệp
5.1.4. Giải pháp về khoa học công nghệ và phát triển sản phẩm mới
5.1.Giải pháp phát triển tài nguyên, nguyên liệu cho công nghiệp
5.1.6. Giải pháp phát triển thị trường trong và ngoài nước
5.1.7. Giải pháp liên kết phát triển và phát triển bền vững
5.1.8. Giải pháp về các vấn đề liên Bộ, ngành và địa phương (nếu có)
5.2. Các cơ chế, chính sách chủ yếu
5.2.1. Các cơ chế, chính sách chung về tài chính, thuế khóa
5.2.2. Các cơ chế, chính sách cụ thể
5.2.3. Cơ chế, chính sách an sinh xã hội
5.3. Tổ chức thực hiện
IV. Sản phẩm giao nộp
Sản phẩm quy hoạch nộp đầy đủ theo đúng nội dung hướng dẫn tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 7/9/2006 của Chính phủ.
V. Dự toán kinh phí:
Dự toán kinh phí được lập theo Thông tư 01/2012/TT-BKH ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Tổng dự toán:

1.399.926.000 đồng

(Bằng chữ: Một tỷ ba trăm chín mươi chín triệu, chín trăm hai sáu nghìn đồng), trong đó:

- Chi phí trong định mức:

673.000.000 đồng

- Chi phí ngoài định mức:

607.920.000 đồng

- Thuế VAT (10%)

119.006.000 đồng

(có đề cương chi tiết kèm theo)