Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
...
3.000

3.000

2.500

2.000

12

Mộc mỹ nghệ

4

3.000

3.000

2.500

2.000

13

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

4

3.000

3.000

2.500

2.000

III

Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học

1

Lắp đặt thiết bị lạnh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

2

Nề - hoàn thiện

3

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cắt gọt kim loại

4

3.000

3.000

2.500

2.000

4

Hàn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

5

Đúc kim loại

4

3.000

3.000

2.500

2.000

6

Tiện, nguội

4

3.000

3.000

2.500

2.000

7

Lắp đặt đường ống nước

4

3.000

3.000

2.500

2.000

8

Cốt thép - Hàn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

9

Mộc dân dụng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Cốt pha xây dựng

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Điện dân dụng

4

3.000

3.000

2.500

2.000

12

Điện công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

13

Điện tử công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

14

May công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

15

Sửa chữa thiết bị may

3

1.800

1.800

1.800

1.800

16

Sửa chữa ô tô

4

3.000

3.000

2.500

2.000

17

Sửa chữa xe máy

3

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

19

Sửa chữa thiết bị điện lạnh

4

3.000

3.000

2.500

2.000

20

Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi

3

1.800

1.800

1.800

1.800

21

Vẽ và thiết kế trên máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

22

Sửa chữa máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

IV

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

1

Chế biến và bảo quản thuỷ sản

2

1.200

1.200

1.200

1.200

2

Nghiệp vụ lễ tân

2

1.200

1.200

1.200

1.200

3

Dịch vụ nhà hàng

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

5

Xoa bóp bấm huyệt

3

2.000

2.000

2.000

2.000

6

Điều khiển phương tiện thuỷ nội địa

2

3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe Ôtô hạng B2

3

Content:
3.000

3.000

2.500

2.000

12

Mộc mỹ nghệ

4

3.000

3.000

2.500

2.000

13

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

4

3.000

3.000

2.500

2.000

III

Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học

1

Lắp đặt thiết bị lạnh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

2

Nề - hoàn thiện

3

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cắt gọt kim loại

4

3.000

3.000

2.500

2.000

4

Hàn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

5

Đúc kim loại

4

3.000

3.000

2.500

2.000

6

Tiện, nguội

4

3.000

3.000

2.500

2.000

7

Lắp đặt đường ống nước

4

3.000

3.000

2.500

2.000

8

Cốt thép - Hàn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

9

Mộc dân dụng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Cốt pha xây dựng

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Điện dân dụng

4

3.000

3.000

2.500

2.000

12

Điện công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

13

Điện tử công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

14

May công nghiệp

4

3.000

3.000

2.500

2.000

15

Sửa chữa thiết bị may

3

1.800

1.800

1.800

1.800

16

Sửa chữa ô tô

4

3.000

3.000

2.500

2.000

17

Sửa chữa xe máy

3

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

19

Sửa chữa thiết bị điện lạnh

4

3.000

3.000

2.500

2.000

20

Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi

3

1.800

1.800

1.800

1.800

21

Vẽ và thiết kế trên máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

22

Sửa chữa máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

IV

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

1

Chế biến và bảo quản thuỷ sản

2

1.200

1.200

1.200

1.200

2

Nghiệp vụ lễ tân

2

1.200

1.200

1.200

1.200

3

Dịch vụ nhà hàng

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

4

3.000

3.000

2.500

2.000

5

Xoa bóp bấm huyệt

3

2.000

2.000

2.000

2.000

6

Điều khiển phương tiện thuỷ nội địa

2

3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe Ôtô hạng B2

3