Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 5191/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung quận 4 Hồ Chí Minh 2020 2008

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/11/2008", "sign_number": "5191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/11/2008", "sign_number": "5191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/11/2008", "sign_number": "5191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/11/2008", "sign_number": "5191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/11/2008", "sign_number": "5191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 5191/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung quận 4 Hồ Chí Minh 2020 2008

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 4 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
4.1.1. Diện tích đất tự nhiên của quận 4 là 417,08ha.
+ Đất dân dụng: 287,76ha, chiếm tỷ lệ 68,99%
- Đất ở: 195,19ha, chiếm tỷ lệ 46,8%
- Đất công trình công cộng: 39,4ha, chiếm tỷ lệ 9,45%
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: 19,86ha, chiếm tỷ lệ 4,76%
- Đất giao thông: 33,31 ha, chiếm tỷ lệ 7,99%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương): 8,8ha, chiếm tỷ lệ 2,11%
+ Đất ngoài dân dụng: 120,52ha, chiếm tỷ lệ 28,9%
- Đất công nghiệp kho-tiểu thủ công nghiệp: 16,56ha
- Đất giao thông đối ngoại: 40,44ha
- Đất sông rạch: 63,52ha.
4.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 20,53m2/người
+ Đất dân dụng: 14,04m2/người
- Đất ở: 9,52m2/người
- Đất công trình công cộng: 1,92m2/người
- Đất công viên cây xanh: 0,97m2/người
- Đất giao thông: 1,62 m2/người
+ Quy mô dân số: 205.000 người
+ Mật độ xây dựng: 35 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng.
4.2. Giai đoạn từ 2010 - 2015:
4.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng: 309,25 ha, chiếm tỷ lệ 74,15%
- Đất ở: 173,25 ha, chiếm tỷ lệ 41,54%
- Đất công trình công cộng: 57,61 ha, chiếm tỷ lệ 13,81%
- Đất công viên cây xanh: 30,37 ha, chiếm tỷ lệ 7,28%
- Đất giao thông: 48,02 ha, chiếm tỷ lệ 11,51%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương ...): 8,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,03%.
+ Đất ngoài dân dụng: 99,37 ha, chiếm tỷ lệ 23,83%
- Đất nông nghiệp - kho - tiểu thủ công nghiệp: 6,72 ha
- Đất giao thông đối ngoại: 29,13 ha
- Đất sông rạch: 63,52 ha.
4.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 19,86 m2/người
+ Đất dân dụng: 14,73m2/người
- Đất ở: 8,25m2/người
- Đất công trình công cộng: 2,74m2/người
- Đất công viên cây xanh: 1,45m2/người
- Đất giao thông: 2,29m2/người
+ Quy mô dân số: 210.000 người.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng
4.3. Giai đoạn từ 2015 - 2020:
4.3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng: 324,35 ha, chiếm tỷ lệ 77,8%
- Đất ở: 146,27 ha, chiếm tỷ lệ 35,1%
- Đất công trình công cộng: 65,86 ha, chiếm tỷ lệ 15,8%
- Đất công viên cây xanh: 48,4 ha, chiếm tỷ lệ 11,6%
- Đất giao thông: 63,82 ha, chiếm tỷ lệ 15,3%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương ...): 8,46 ha, chiếm tỷ lệ 2%.
+ Đất ngoài dân dụng: 84,27 ha, chiếm tỷ lệ 20,2%.
- Đất công nghiệp kho - tiểu thủ công nghiệp: 0,58 ha
- Đất giao thông đối ngoại: 20,17 ha
- Đất sông rạch: 63,52 ha.
4.3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 19,86 m2/người
+ Đất dân dụng: 15,45m2/người
- Đất ở: 6,97m2/người
- Đất công trình công cộng: 3,14m2/người
- Đất công viên cây xanh: 2,3m2/người
- Đất giao thông: 3,04m2/người
+ Quy mô dân số: 210.000 người.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 40 tầng.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
4.1.1. Diện tích đất tự nhiên của quận 4 là 417,08ha.
+ Đất dân dụng: 287,76ha, chiếm tỷ lệ 68,99%
- Đất ở: 195,19ha, chiếm tỷ lệ 46,8%
- Đất công trình công cộng: 39,4ha, chiếm tỷ lệ 9,45%
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: 19,86ha, chiếm tỷ lệ 4,76%
- Đất giao thông: 33,31 ha, chiếm tỷ lệ 7,99%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương): 8,8ha, chiếm tỷ lệ 2,11%
+ Đất ngoài dân dụng: 120,52ha, chiếm tỷ lệ 28,9%
- Đất công nghiệp kho-tiểu thủ công nghiệp: 16,56ha
- Đất giao thông đối ngoại: 40,44ha
- Đất sông rạch: 63,52ha.
4.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 20,53m2/người
+ Đất dân dụng: 14,04m2/người
- Đất ở: 9,52m2/người
- Đất công trình công cộng: 1,92m2/người
- Đất công viên cây xanh: 0,97m2/người
- Đất giao thông: 1,62 m2/người
+ Quy mô dân số: 205.000 người
+ Mật độ xây dựng: 35 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng.
4.2. Giai đoạn từ 2010 - 2015:
4.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng: 309,25 ha, chiếm tỷ lệ 74,15%
- Đất ở: 173,25 ha, chiếm tỷ lệ 41,54%
- Đất công trình công cộng: 57,61 ha, chiếm tỷ lệ 13,81%
- Đất công viên cây xanh: 30,37 ha, chiếm tỷ lệ 7,28%
- Đất giao thông: 48,02 ha, chiếm tỷ lệ 11,51%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương ...): 8,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,03%.
+ Đất ngoài dân dụng: 99,37 ha, chiếm tỷ lệ 23,83%
- Đất nông nghiệp - kho - tiểu thủ công nghiệp: 6,72 ha
- Đất giao thông đối ngoại: 29,13 ha
- Đất sông rạch: 63,52 ha.
4.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 19,86 m2/người
+ Đất dân dụng: 14,73m2/người
- Đất ở: 8,25m2/người
- Đất công trình công cộng: 2,74m2/người
- Đất công viên cây xanh: 1,45m2/người
- Đất giao thông: 2,29m2/người
+ Quy mô dân số: 210.000 người.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng
4.3. Giai đoạn từ 2015 - 2020:
4.3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng: 324,35 ha, chiếm tỷ lệ 77,8%
- Đất ở: 146,27 ha, chiếm tỷ lệ 35,1%
- Đất công trình công cộng: 65,86 ha, chiếm tỷ lệ 15,8%
- Đất công viên cây xanh: 48,4 ha, chiếm tỷ lệ 11,6%
- Đất giao thông: 63,82 ha, chiếm tỷ lệ 15,3%.
+ Đất khác (tôn giáo, công trình công cộng cấp Trung ương ...): 8,46 ha, chiếm tỷ lệ 2%.
+ Đất ngoài dân dụng: 84,27 ha, chiếm tỷ lệ 20,2%.
- Đất công nghiệp kho - tiểu thủ công nghiệp: 0,58 ha
- Đất giao thông đối ngoại: 20,17 ha
- Đất sông rạch: 63,52 ha.
4.3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị: 19,86 m2/người
+ Đất dân dụng: 15,45m2/người
- Đất ở: 6,97m2/người
- Đất công trình công cộng: 3,14m2/người
- Đất công viên cây xanh: 2,3m2/người
- Đất giao thông: 3,04m2/người
+ Quy mô dân số: 210.000 người.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 50%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 40 tầng.