Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

164,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

164,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).