Document: Khoản 6 Điều 2 Thông tư 42/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê áp dụng đơn vị hành chính sự nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Thông tư 42/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê áp dụng đơn vị hành chính sự nghiệp mới nhất

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
...
6. Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.
b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Năm.
c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Năm.
d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Năm.
đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Năm.
e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Năm.
g) Biểu số 06/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.
h) Biểu số 07/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

Content:
Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.
b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Năm.
c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Năm.
d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Năm.
đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Năm.
e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Năm.
g) Biểu số 06/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.
h) Biểu số 07/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.