Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 415/2008/QĐ-UBND điều chỉnh thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/03/2008", "sign_number": "415/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/03/2008", "sign_number": "415/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/03/2008", "sign_number": "415/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/03/2008", "sign_number": "415/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/03/2008", "sign_number": "415/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 415/2008/QĐ-UBND điều chỉnh thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Điều chỉnh mức thu, chế độ quản lý, sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường như sau:
...
5.

Dự án có diện tích đo đạc từ mét vuông thứ 30.001 trở lên.
Mức thu phí tối đa của một dự án không quá 50.000.000 đ/1 dự án.

đ/m2

200

c) Tỷ lệ trích để lại:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Được trích để lại 30% số phí thu được, 70% còn lại nộp ngân sách.
- Các quận, huyện: Được trích để lại 50% số phí thu được, 50% còn lại nộp ngân sách.
2. Phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất:
...
b) Mức thu phí:

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu
( đồng )

1

Thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất

1.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện: Thẩm tra xác định nguồn gốc, ranh giới, mốc giới và phân loại đất.

- Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

hồ sơ

800.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

100.000

1.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ...

hồ sơ

1.800.000

2

Phí thẩm định hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất:

2.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện:

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

hồ sơ

400.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

50.000

2.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ...

hồ sơ

900.000

3

Phí thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất sản xuất kinh doanh dịch vụ

3.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện:

- Đối với tổ chức sản xuất kinh doanh dịch vụ

hồ sơ

400.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

50.000

3.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

- Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh dịch vụ

hồ sơ

900.000

Content:
Mức thu phí:

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu
( đồng )

1

Thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất

1.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện: Thẩm tra xác định nguồn gốc, ranh giới, mốc giới và phân loại đất.

- Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

hồ sơ

800.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

100.000

1.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ...

hồ sơ

1.800.000

2

Phí thẩm định hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất:

2.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện:

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

hồ sơ

400.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

50.000

2.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ...

hồ sơ

900.000

3

Phí thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất sản xuất kinh doanh dịch vụ

3.1. Thuộc thẩm quyền cấp huyện:

- Đối với tổ chức sản xuất kinh doanh dịch vụ

hồ sơ

400.000

- Đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

hồ sơ

50.000

3.2. Thuộc thẩm quyền cấp thành phố:

- Đối với tổ chức sử dụng đất sản xuất kinh doanh dịch vụ

hồ sơ

900.000