Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3178/QĐ-BGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/10/2009", "sign_number": "3178/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/10/2009", "sign_number": "3178/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/10/2009", "sign_number": "3178/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/10/2009", "sign_number": "3178/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/10/2009", "sign_number": "3178/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3178/QĐ-BGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình “Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo” với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Phương án xây dựng
9.1 Kích thước cơ bản luồng tàu:
- Chiều rộng đáy chạy tàu: Bct = 80m.
- Độ sâu chạy tàu: H = 4m.
- Bán kính cong tối thiểu của luồng: Rmin=500m.
- Độ mở rộng luồng tại đoạn cong: DB = 10m.
- Tĩnh không: T = 9m.
* Cao độ đáy luồng thiết kế theo hệ cao độ quốc gia
Thay đổi dọc theo 03 trạm đo H1, H2, H3 như sau:
- Trạm H1: CĐĐLTK -5,50m.
- Trạm H2: CĐĐLTK -5,70m.
- Trạm H3: CĐĐLTK -5,85m.
9.2 Tuyến luồng nạo vét:
a) Đoạn Rạch Lá (bản vẽ CG-NV-14 đến CG-NV-19).
- Tuyến luồng được nắn bằng hai đoạn kênh đào cắt 02 đoạn cong gấp (đoạn từ km5+100 đến km6+000; đoạn từ km7+500 đến km8+500) nhằm đảm bảo tiêu chuẩn bán kính cong tối thiểu Rmin=500m.
- Tổng chiều dài nạo vét 8,8km (từ km0+000 đến km8+800); chiều rộng đáy chạy tàu B=90m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,85m, cuối tuyến -5,8m.
- Mái kênh được chia làm hai phần:
+ Phần dưới MNCT, có m=7; phần trên MNCT có m=2;
+ Tại cao trình MNCT được đặt bậc cơ rộng 10m không gia cố.
b) Đoạn Chợ Gạo (bản vẽ CG-NV-06 đến CG-NV-13).
- Tổng chiều dài nạo vét 11,6km (từ km8+800 đến km20+400).
- Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,80m, điểm cuối tuyến -5,7m.
- Mái kênh được chia làm 02 phần:
+ Phần dưới MNCT có m=5; phần trên MNCT có m=2;
+ Tại cao trình MNCT được đặt bậc cơ rộng 10m không gia cố.
c) Đoạn Rạch Kỳ Hôn (bản vẽ CG-NV-01 đến CG-NV-05).
- Tổng chiều dài nạo vét 6,8km (từ km20+400 đến km27+200).
- Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,7m, điểm cuối tuyến -5,5m.
- Mái dốc kênh m=5 từ đáy đến đỉnh bờ kênh.
d) Tổng khối lượng nạo vét: 10,19 triệu m3.
9.3 Công trình bảo vệ bờ (bản vẽ CG-KB-01 đến CG-SCKB-01)
Gồm các loại: G1A, G1A*, G1B, G3A, G4. G5.
- Kè G1A: Bảo vệ bờ bằng thảm thực vật và chống xói lở tại cao trình +0,0 đến cao trình +2,0, phía ngoài là hàng cọc cừ tràm dài 4,5m, đường kính 8¸10cm, 7 cọc/mdài, gia cường thêm hàng cọc cừ tràm chống xiên với mật độ 2cọc/mdài;
- Kè G1A* tương tự G1A trồng cây bổ sung bờ bắc đoạn Kỳ Hôn;
- Kè G1B: chân khay kè bằng khối bê tông có kích thước 0,7x1,5x1,5m trên nền cọc tràm đóng 25cọc/m2., mái kè m=2 được bảo vệ bằng khối bê tông M300 dày 25cm đặt trên lớp đá dăm 4x6 dày 15cm và vải địa kỹ thuật. Bê tông khóa mái dày 25cm từ cao độ trung bình +2,8m đến đỉnh kè có cao độ +3,0m.
- Kè G3A: kết cấu tường đứng cừ BTCT ứng suất trước M400 dài 15m kết hợp lăng thể đá hộc giảm tải;
- Loại kè G4: dạng mái nghiêng kết cấu thảm đá kích thước 3x2x0,25m trên lớp đá dăm 4x6 dày 15cm và vải địa kỹ thuật. Chân khay bằng rọ đá 1x1x2m;
- Loại kè G5: đầu tư duy tu sửa chữa kè mái nghiêng bằng thảm đá, thay thế các thảm đá bị hư hỏng do tàu neo đậu.
* Khối lượng công trình bảo vệ bờ

TT

Loại công trình bảo vệ bờ

Đoạn Rạch Lá (m)

Đoạn kênh Chợ Gạo (m)

Đoạn Kỳ Hôn (m)

Tổng cộng (m)

1

G1A*

5.270

5.270

2

G1A

7.860

7.860

3

G1B

5.310

19.360

830

25.500

4

G3A

1.135

1.135

5

G4

4.520

4.520

6

G5

2570

2.570

Tổng cộng (m)

9.830

2.3065

13.960

46.855

9.4 Khu cứu hộ đường thủy (bản vẽ CG-CH-01 đến CG-CH-16)
- Kích thước của khu cứu hộ đường thủy dài 230m, rộng 70m, có khả năng chứa 03 tàu 1.000T neo đậu hay sửa chữa, được đào sâu vào bờ với cùng cao độ đáy của tuyến luồng.
Bao gồm:
- Cầu chính: dạng dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm; hệ thống dầm ngang, dọc BTCT M300 kích thước 60x60cm; bản mặt cầu bằng BTCT M300 dày 30cm.
+ Chiều dài 30,0m, rộng 8,0m.
+ Cao trình đỉnh: +3,0m, cao trình đáy khu nước -5,72m.
- Cầu dẫn hệ dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm.
+ Chiều dài cầu dẫn: 29,4m, chiều rộng 4,0m; cao trình đỉnh +3,0m.
- Trụ neo gồm bệ BT M300, kích thước bệ dưới 2,0x2,0x0,8m; bích neo bằng thép ống đường kính ngoài F300mm, dày 10mm.
- Nhà văn phòng 02 tầng, mái BTCT, tổng diện tích mặt sàn 768,8m2 (bản vẽ CG-CH-06, 07, 08, 09, 10).
- Hệ thống đường bãi nội bộ:
+ Đường nội bộ: Rộng 4m tải trọng xe thiết kế H10, gồm các lớp mặt đường BTXM M250, đá dăm cấp phối loại 1, đá dăm cấp phối loại 2, cát san gạt lu lèn đạt k=95%.
+ Bãi nội bộ: Trong khuôn viên khu nhà điều hành có kết cấu bằng gạch block tự chèn trên nền cát đệm.
- Cổng, tường rào; nhà thường trực:
+ Cổng gồm cổng chính rộng 5,2m (2 cánh) và cổng phụ rộng 1,5m. Tường rào xây bảo vệ toàn hạng mục dài 1.000m. Nhà thường trực có diện tích sử dụng 24m2.
9.5 Đường dân sinh (bản vẽ CG-ĐDS-01 đến CG-ĐDS-09)
Tổng chiều dài đường, cầu và cống dân sinh là 22,65km.
- Đường dân sinh loại 1: Thiết kế đạt tiêu chuẩn cấp V đường đồng bằng. Loại 1 áp dụng cho đoạn Chợ Gạo dài 19,4km.
+ Chiều rộng nền đường Bnền=9,5 m; Chiều rộng mặt đường Bmặt=5,5 m; Chiều rộng lề: Blề = 1,5+2,5m = 4,0m.
+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: Mặt thấm nhập nhựa; Cấp phối đá dăm loại 1; đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặt K=98%.
- Đường dân sinh loại 2: Thiết kế đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B. Loại 2 áp dụng cho đoạn Rạch Lá và rạch Kỳ Hôn có tổng chiều dài 3,25km, bao gồm 05 đoạn nhỏ:
+ Đoạn Thanh Vĩnh Đông dài 1,0km; đoạn Đồng Sơn dài 0,95km; đoạn Hòa Định dài 0,1km; đoạn Xuân Đông 1 dài 0,9km.
+ Chiều rộng nền đường Bnền=6,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt=3,0 m; chiều rộng lề: Blề=1,0+2,0m = 3,0m.
+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: cấp phối đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặt K=98%.
9.6 Hệ thống phao tiêu báo hiệu (bản vẽ CG-BH-00 đến CG-BH-26):
- Phao đèn có kết cấu bằng thép đường kính F1,4m; rùa neo BTCT 2 tấn, xích F18.
- Trụ đèn báo hiệu ngã ba sông làm bằng dàn thép cao 18m có báo hiệu ban ngày được đặt trên nền móng đơn gia cố cọc BTCT.
- Cột chướng ngại vật cao 8,0m được làm bằng thép ống trên nền móng đơn BTCT hay cừ tràm tùy vị trí.

Content:
Phương án xây dựng
9.1 Kích thước cơ bản luồng tàu:
- Chiều rộng đáy chạy tàu: Bct = 80m.
- Độ sâu chạy tàu: H = 4m.
- Bán kính cong tối thiểu của luồng: Rmin=500m.
- Độ mở rộng luồng tại đoạn cong: DB = 10m.
- Tĩnh không: T = 9m.
* Cao độ đáy luồng thiết kế theo hệ cao độ quốc gia
Thay đổi dọc theo 03 trạm đo H1, H2, H3 như sau:
- Trạm H1: CĐĐLTK -5,50m.
- Trạm H2: CĐĐLTK -5,70m.
- Trạm H3: CĐĐLTK -5,85m.
9.2 Tuyến luồng nạo vét:
a) Đoạn Rạch Lá (bản vẽ CG-NV-14 đến CG-NV-19).
- Tuyến luồng được nắn bằng hai đoạn kênh đào cắt 02 đoạn cong gấp (đoạn từ km5+100 đến km6+000; đoạn từ km7+500 đến km8+500) nhằm đảm bảo tiêu chuẩn bán kính cong tối thiểu Rmin=500m.
- Tổng chiều dài nạo vét 8,8km (từ km0+000 đến km8+800); chiều rộng đáy chạy tàu B=90m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,85m, cuối tuyến -5,8m.
- Mái kênh được chia làm hai phần:
+ Phần dưới MNCT, có m=7; phần trên MNCT có m=2;
+ Tại cao trình MNCT được đặt bậc cơ rộng 10m không gia cố.
b) Đoạn Chợ Gạo (bản vẽ CG-NV-06 đến CG-NV-13).
- Tổng chiều dài nạo vét 11,6km (từ km8+800 đến km20+400).
- Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,80m, điểm cuối tuyến -5,7m.
- Mái kênh được chia làm 02 phần:
+ Phần dưới MNCT có m=5; phần trên MNCT có m=2;
+ Tại cao trình MNCT được đặt bậc cơ rộng 10m không gia cố.
c) Đoạn Rạch Kỳ Hôn (bản vẽ CG-NV-01 đến CG-NV-05).
- Tổng chiều dài nạo vét 6,8km (từ km20+400 đến km27+200).
- Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m. Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,7m, điểm cuối tuyến -5,5m.
- Mái dốc kênh m=5 từ đáy đến đỉnh bờ kênh.
d) Tổng khối lượng nạo vét: 10,19 triệu m3.
9.3 Công trình bảo vệ bờ (bản vẽ CG-KB-01 đến CG-SCKB-01)
Gồm các loại: G1A, G1A*, G1B, G3A, G4. G5.
- Kè G1A: Bảo vệ bờ bằng thảm thực vật và chống xói lở tại cao trình +0,0 đến cao trình +2,0, phía ngoài là hàng cọc cừ tràm dài 4,5m, đường kính 8¸10cm, 7 cọc/mdài, gia cường thêm hàng cọc cừ tràm chống xiên với mật độ 2cọc/mdài;
- Kè G1A* tương tự G1A trồng cây bổ sung bờ bắc đoạn Kỳ Hôn;
- Kè G1B: chân khay kè bằng khối bê tông có kích thước 0,7x1,5x1,5m trên nền cọc tràm đóng 25cọc/m2., mái kè m=2 được bảo vệ bằng khối bê tông M300 dày 25cm đặt trên lớp đá dăm 4x6 dày 15cm và vải địa kỹ thuật. Bê tông khóa mái dày 25cm từ cao độ trung bình +2,8m đến đỉnh kè có cao độ +3,0m.
- Kè G3A: kết cấu tường đứng cừ BTCT ứng suất trước M400 dài 15m kết hợp lăng thể đá hộc giảm tải;
- Loại kè G4: dạng mái nghiêng kết cấu thảm đá kích thước 3x2x0,25m trên lớp đá dăm 4x6 dày 15cm và vải địa kỹ thuật. Chân khay bằng rọ đá 1x1x2m;
- Loại kè G5: đầu tư duy tu sửa chữa kè mái nghiêng bằng thảm đá, thay thế các thảm đá bị hư hỏng do tàu neo đậu.
* Khối lượng công trình bảo vệ bờ

TT

Loại công trình bảo vệ bờ

Đoạn Rạch Lá (m)

Đoạn kênh Chợ Gạo (m)

Đoạn Kỳ Hôn (m)

Tổng cộng (m)

1

G1A*

5.270

5.270

2

G1A

7.860

7.860

3

G1B

5.310

19.360

830

25.500

4

G3A

1.135

1.135

5

G4

4.520

4.520

6

G5

2570

2.570

Tổng cộng (m)

9.830

2.3065

13.960

46.855

9.4 Khu cứu hộ đường thủy (bản vẽ CG-CH-01 đến CG-CH-16)
- Kích thước của khu cứu hộ đường thủy dài 230m, rộng 70m, có khả năng chứa 03 tàu 1.000T neo đậu hay sửa chữa, được đào sâu vào bờ với cùng cao độ đáy của tuyến luồng.
Bao gồm:
- Cầu chính: dạng dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm; hệ thống dầm ngang, dọc BTCT M300 kích thước 60x60cm; bản mặt cầu bằng BTCT M300 dày 30cm.
+ Chiều dài 30,0m, rộng 8,0m.
+ Cao trình đỉnh: +3,0m, cao trình đáy khu nước -5,72m.
- Cầu dẫn hệ dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm.
+ Chiều dài cầu dẫn: 29,4m, chiều rộng 4,0m; cao trình đỉnh +3,0m.
- Trụ neo gồm bệ BT M300, kích thước bệ dưới 2,0x2,0x0,8m; bích neo bằng thép ống đường kính ngoài F300mm, dày 10mm.
- Nhà văn phòng 02 tầng, mái BTCT, tổng diện tích mặt sàn 768,8m2 (bản vẽ CG-CH-06, 07, 08, 09, 10).
- Hệ thống đường bãi nội bộ:
+ Đường nội bộ: Rộng 4m tải trọng xe thiết kế H10, gồm các lớp mặt đường BTXM M250, đá dăm cấp phối loại 1, đá dăm cấp phối loại 2, cát san gạt lu lèn đạt k=95%.
+ Bãi nội bộ: Trong khuôn viên khu nhà điều hành có kết cấu bằng gạch block tự chèn trên nền cát đệm.
- Cổng, tường rào; nhà thường trực:
+ Cổng gồm cổng chính rộng 5,2m (2 cánh) và cổng phụ rộng 1,5m. Tường rào xây bảo vệ toàn hạng mục dài 1.000m. Nhà thường trực có diện tích sử dụng 24m2.
9.5 Đường dân sinh (bản vẽ CG-ĐDS-01 đến CG-ĐDS-09)
Tổng chiều dài đường, cầu và cống dân sinh là 22,65km.
- Đường dân sinh loại 1: Thiết kế đạt tiêu chuẩn cấp V đường đồng bằng. Loại 1 áp dụng cho đoạn Chợ Gạo dài 19,4km.
+ Chiều rộng nền đường Bnền=9,5 m; Chiều rộng mặt đường Bmặt=5,5 m; Chiều rộng lề: Blề = 1,5+2,5m = 4,0m.
+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: Mặt thấm nhập nhựa; Cấp phối đá dăm loại 1; đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặt K=98%.
- Đường dân sinh loại 2: Thiết kế đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B. Loại 2 áp dụng cho đoạn Rạch Lá và rạch Kỳ Hôn có tổng chiều dài 3,25km, bao gồm 05 đoạn nhỏ:
+ Đoạn Thanh Vĩnh Đông dài 1,0km; đoạn Đồng Sơn dài 0,95km; đoạn Hòa Định dài 0,1km; đoạn Xuân Đông 1 dài 0,9km.
+ Chiều rộng nền đường Bnền=6,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt=3,0 m; chiều rộng lề: Blề=1,0+2,0m = 3,0m.
+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: cấp phối đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặt K=98%.
9.6 Hệ thống phao tiêu báo hiệu (bản vẽ CG-BH-00 đến CG-BH-26):
- Phao đèn có kết cấu bằng thép đường kính F1,4m; rùa neo BTCT 2 tấn, xích F18.
- Trụ đèn báo hiệu ngã ba sông làm bằng dàn thép cao 18m có báo hiệu ban ngày được đặt trên nền móng đơn gia cố cọc BTCT.
- Cột chướng ngại vật cao 8,0m được làm bằng thép ống trên nền móng đơn BTCT hay cừ tràm tùy vị trí.