Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 66/2017/QĐ-UBND xác định học sinh không thể đến trường Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "66/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "66/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "66/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "66/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "66/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 66/2017/QĐ-UBND xác định học sinh không thể đến trường Ninh Thuận

Điều 4. Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh các trường phổ thông dân tộc bán trú và trường phổ thông ở xã, thôn vùng đặc biệt khó khăn
...
2. Danh sách các xã khu vực III, khu vực II, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc miền núi và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận làm cơ sở xét duyệt đối tượng và trường phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh (Đính kèm Phụ lục III).

Content:
Danh sách các xã khu vực III, khu vực II, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc miền núi và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận làm cơ sở xét duyệt đối tượng và trường phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh (Đính kèm Phụ lục III).