Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 87/2009/TT-BNNPTNT hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "87/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "87/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "87/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "87/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "87/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 87/2009/TT-BNNPTNT hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên

Điều 16. Thiết kế đường vận xuất
...
2. Bề rộng nền đường, cự ly thích hợp của các loại đường vận xuất quy định như sau:

Loại đường vận xuất

Bề rộng nền đường (m)

Cự ly thích hợp (m)

Đường trâu kéo

1,5-2,5

200-300

Đường kéo xe cải tiến

2,0-2,5

300-500

Đường máy kéo

3,0-4,0

500-1000

Content:
Bề rộng nền đường, cự ly thích hợp của các loại đường vận xuất quy định như sau:

Loại đường vận xuất

Bề rộng nền đường (m)

Cự ly thích hợp (m)

Đường trâu kéo

1,5-2,5

200-300

Đường kéo xe cải tiến

2,0-2,5

300-500

Đường máy kéo

3,0-4,0

500-1000