Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND 2022 diện tích được hỗ trợ giá sản phẩm công ích thủy lợi Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND 2022 diện tích được hỗ trợ giá sản phẩm công ích thủy lợi Bình Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch diện tích tưới tiêu nước năm 2022 trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi với các nội dung sau:
...
2. Các huyện, thị xã, thành phố
a) Diện tích động lực
- Diện tích động lực chủ động hoàn toàn
- Diện tích tưới tạo nguồn bậc 2 của địa phương
- Diện tích nhận nguồn từ Công ty tưới bằng động lực

:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:

76.500,00 ha
1.074,18 ha
979,18 ha
95,00 ha
75.425,82 ha
46.006,97 ha
29.418,85 ha
65.772,47 ha
23.255,24 ha
12.295,12 ha
1.597,60 ha
7.654,85 ha

- Diện tích tạo nguồn bậc 2 nhận nguồn từ Công ty tưới bằng động lực

:

1.707,67 ha

b) Diện tích tưới trọng lực
- Diện tích tưới trọng lực chủ động hoàn toàn
- Diện tích nhận nguồn từ Công ty tưới bằng trọng lực

:
:
:

41.617,31 ha
21.465,92 ha
20.151,39 ha

- Diện tích tạo nguồn bậc 2 nhận nguồn từ Công ty tưới bằng trọng lực

:

0,00 ha

c) Diện tích trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

:

899,92 ha

(Chi tiết có phụ lục gửi kèm theo)

Content:
Các huyện, thị xã, thành phố
a) Diện tích động lực
- Diện tích động lực chủ động hoàn toàn
- Diện tích tưới tạo nguồn bậc 2 của địa phương
- Diện tích nhận nguồn từ Công ty tưới bằng động lực

:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:

76.500,00 ha
1.074,18 ha
979,18 ha
95,00 ha
75.425,82 ha
46.006,97 ha
29.418,85 ha
65.772,47 ha
23.255,24 ha
12.295,12 ha
1.597,60 ha
7.654,85 ha

- Diện tích tạo nguồn bậc 2 nhận nguồn từ Công ty tưới bằng động lực

:

1.707,67 ha

b) Diện tích tưới trọng lực
- Diện tích tưới trọng lực chủ động hoàn toàn
- Diện tích nhận nguồn từ Công ty tưới bằng trọng lực

:
:
:

41.617,31 ha
21.465,92 ha
20.151,39 ha

- Diện tích tạo nguồn bậc 2 nhận nguồn từ Công ty tưới bằng trọng lực

:

0,00 ha

c) Diện tích trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

:

899,92 ha

(Chi tiết có phụ lục gửi kèm theo)