Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "13/09/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "13/09/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "13/09/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "13/09/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "13/09/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
...
3. Mức thu phí

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng vàng

Tấn

243.000

3

Quặng ăng – ti moan (antimoan)

Tấn

45.000

4

Quặng chì

Tấn

250.000

5

Quặng kẽm

Tấn

243.000

6

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

20.000

7

Quặng đồng

Tấn

54.000

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

27.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit ...)

m3

60.000

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

4

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentonit và các loại khoáng chất khác

Tấn

2.000

5

Cát vàng

m3

5.000

6

Các loại cát khác

m3

Content:
Mức thu phí

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng vàng

Tấn

243.000

3

Quặng ăng – ti moan (antimoan)

Tấn

45.000

4

Quặng chì

Tấn

250.000

5

Quặng kẽm

Tấn

243.000

6

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

20.000

7

Quặng đồng

Tấn

54.000

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

27.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit ...)

m3

60.000

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

4

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentonit và các loại khoáng chất khác

Tấn

2.000

5

Cát vàng

m3

5.000

6

Các loại cát khác

m3