Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

1

Đất nông nghiệp

1.357,85

1.307,99

1.241,93

1.092,27

997,18

829,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

782,18

745,66

700,84

584,40

515,90

419,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

766,35

730,10

685,28

568,84

500,34

414,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

265,60

264,75

259,40

245,81

236,35

221,96

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

193,33

182,18

173,15

170,84

161,24

145,84

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

3.426,77

1

Đất nông nghiệp

1.357,85

1.307,99

1.241,93

1.092,27

997,18

829,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

782,18

745,66

700,84

584,40

515,90

419,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

766,35

730,10

685,28

568,84

500,34

414,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

265,60

264,75

259,40

245,81

236,35

221,96

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

193,33

182,18

173,15

170,84

161,24

145,84

2

Đất phi nông nghiệp