Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2007 điều chỉnh quy hoạch phát triển thủy sản An Giang đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/12/2007", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/12/2007", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/12/2007", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/12/2007", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/12/2007", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2007 điều chỉnh quy hoạch phát triển thủy sản An Giang đến 2010

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh bổ sung Quy hoạch phát triển ngành thủy sản tỉnh An Giang từ nay đến năm 2010, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy mô đầu tư:
a) Diện tích nuôi thủy sản ao hầm trên nền đất thủy sản:

STT

Huyện, thị, thành

Diện tích NTTS theo QH được duyệt (ha)

Diện tích NTTS điều chỉnh bổ sung (ha)

DT nuôi trồng TS

Diện tích chiếm đất

Diện tích nuôi cá

1

Long Xuyên

230

1.210

545

2

Châu Đốc

330

484

218

3

An Phú

430

1.430

644

4

Tân Châu

300

664

299

5

Phú Tân

651

1.161

522

6

Châu Phú

1.102

2.040

918

7

Tri Tôn

125

255

115

8

Châu Thành

994

1.071

482

9

Chợ Mới

380

944,5

425

10

Thoại Sơn

1.700

892

401

11

Tịnh Biên

160

118

53

Toàn tỉnh

Content:
Quy mô đầu tư:
a) Diện tích nuôi thủy sản ao hầm trên nền đất thủy sản:

STT

Huyện, thị, thành

Diện tích NTTS theo QH được duyệt (ha)

Diện tích NTTS điều chỉnh bổ sung (ha)

DT nuôi trồng TS

Diện tích chiếm đất

Diện tích nuôi cá

1

Long Xuyên

230

1.210

545

2

Châu Đốc

330

484

218

3

An Phú

430

1.430

644

4

Tân Châu

300

664

299

5

Phú Tân

651

1.161

522

6

Châu Phú

1.102

2.040

918

7

Tri Tôn

125

255

115

8

Châu Thành

994

1.071

482

9

Chợ Mới

380

944,5

425

10

Thoại Sơn

1.700

892

401

11

Tịnh Biên

160

118

53

Toàn tỉnh