Document: Điều 2 Quyết định 2681/QĐ-UBND 2018 giá tiêu thụ nước sạch đô thị thành phố Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2681/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2681/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2681/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2681/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2681/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2681/QĐ-UBND 2018 giá tiêu thụ nước sạch đô thị thành phố Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

Sinh hoạt 1: Đến mức 5m3 /người/tháng

7.330

Sinh hoạt 2: Trên 5m3 - 10m3 /người/tháng

9.170

Sinh hoạt 3: Trên 10m3 - 15m3 /người/tháng

10.450

Sinh hoạt 4: Trên 15m3 /người/tháng

13.850

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

Sinh hoạt 1: Đến mức 5m3 /người/tháng

7.330

Sinh hoạt 2: Trên 5m3 - 10m3 /người/tháng

9.170

Sinh hoạt 3: Trên 10m3 - 15m3 /người/tháng

10.450

Sinh hoạt 4: Trên 15m3 /người/tháng

13.850

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt