Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 636/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 636/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,68

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

0,26

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,78

0,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,30

0,48

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.410,87

12,01

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,02

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

619,48

5,28

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,41

0,15

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,06

0,23

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,10

1,45

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,34

0,12

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,26

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

619,93

5,28

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

144,03

1,23

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

702,66

5,98

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

229,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

72,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,44

1.7

Đất làm muối

LMU

17,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,42

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,10

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,03

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,68

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

0,26

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,78

0,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,30

0,48

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.410,87

12,01

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,02

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

619,48

5,28

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,41

0,15

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,06

0,23

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,10

1,45

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,34

0,12

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,26

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

619,93

5,28

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

144,03

1,23

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

702,66

5,98

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

229,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

72,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,44

1.7

Đất làm muối

LMU

17,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,42

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,10

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,03