Document: Điều 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993 và các văn bản hướng dẫn thi hành tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Đơn
vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

Đồng/kg

6.000

02

Thị xã Buôn Hồ

Đồng/kg

5.800

03

Các huyện: Cư M’gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH’leo, Cư Kuin.

Đồng/kg

5.400

04

Các huyện: Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn.

Đồng/kg

5.000

Content:
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993 và các văn bản hướng dẫn thi hành tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Đơn
vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

Đồng/kg

6.000

02

Thị xã Buôn Hồ

Đồng/kg

5.800

03

Các huyện: Cư M’gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH’leo, Cư Kuin.

Đồng/kg

5.400

04

Các huyện: Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn.

Đồng/kg

5.000