Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.49

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

2,202.61

2,715.33

1,994.10

893.39

1,353.64

667.29

1,122.77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

596.55

966.77

781.36

693.44

635.60

342.75

658.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

418.57

633.92

781.36

693.44

602.77

169.70

365.74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

42.09

146.03

8.24

16.24

19.13

2.24

0.18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

426.77

767.65

681.18

131.34

586.68

185.35

346.72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

1,107.91

759.84

515.19

(0.20)

67.19

111.49

92.20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27

26.61

74.43

7.11

52.57

45.05

22.15

24.28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

2.68

0.60

1.02

3.30

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

368.36

434.90

268.51

271.48

294.78

177.54

374.09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

18.00

15.00

9.66

16.62

3.21

47.54

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

1.00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

0.80

0.57

13.59

3.80

0.20

3.37

2.50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

2.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

130.64

163.16

88.08

118.61

126.85

69.33

164.51

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

0.47

0.40

0.31

1.27

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.45

0.46

0.54

1.07

1.18

1.20

4.18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

101.22

176.81

95.73

88.67

90.93

72.56

102.36

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.39

0.27

1.10

1.22

0.63

0.37

0.45

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

0.04

0.09

2.43

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.11

4.18

0.61

2.07

3.24

0.54

2.74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

7.19

14.55

6.50

12.00

7.03

Content:
4.49

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

2,202.61

2,715.33

1,994.10

893.39

1,353.64

667.29

1,122.77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

596.55

966.77

781.36

693.44

635.60

342.75

658.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

418.57

633.92

781.36

693.44

602.77

169.70

365.74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

42.09

146.03

8.24

16.24

19.13

2.24

0.18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

426.77

767.65

681.18

131.34

586.68

185.35

346.72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

1,107.91

759.84

515.19

(0.20)

67.19

111.49

92.20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27

26.61

74.43

7.11

52.57

45.05

22.15

24.28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

2.68

0.60

1.02

3.30

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

368.36

434.90

268.51

271.48

294.78

177.54

374.09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

18.00

15.00

9.66

16.62

3.21

47.54

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

1.00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

0.80

0.57

13.59

3.80

0.20

3.37

2.50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

2.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

130.64

163.16

88.08

118.61

126.85

69.33

164.51

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

0.47

0.40

0.31

1.27

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.45

0.46

0.54

1.07

1.18

1.20

4.18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

101.22

176.81

95.73

88.67

90.93

72.56

102.36

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.39

0.27

1.10

1.22

0.63

0.37

0.45

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

0.04

0.09

2.43

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.11

4.18

0.61

2.07

3.24

0.54

2.74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

7.19

14.55

6.50

12.00

7.03