Document: Điều 2 Quyết định 3033/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3033/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3033/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3033/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3033/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3033/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3033/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

Tổng diện tích đất tự nhiên

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

229,0

207,6

191,4

166,6

119,3

95,8

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

215,8

195,1

179,7

155,9

114,5

95,8

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

190,3

173,3

159,9

140,8

104,6

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

166,6

152,7

140,8

123,9

93,0

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

165,8

151,9

140,0

123,2

92,2

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

23,6

20,6

19,1

16,8

11,6

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,5

21,8

19,8

15,1

9,9

95,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,2

12,5

11,6

10,7

4,8

2

đất phi nông nghiệp

PNN

1.841,7

1.863,1

1.879,3

1.904,0

1.951,3

1.974,9

2.1

* Đất ở

OTC

930,8

940,2

935,8

922,9

908,2

877,4

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

930,8

940,2

935,8

922,9

908,2

877,4

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

544,1

555,9

578,0

611,9

675,4

729,6

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT SN

CTS

21,7

21,5

21,9

22,1

21,9

22,3

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

57,2

55,5

55,5

53,4

53,4

46,1

2.2.3

- Đất sản xuất, KD PNN

CSK

111,2

100,5

101,7

104,7

106,8

101,7

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

111,3

100,5

101,7

104,7

106,8

101,7

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

353,8

378,4

398,9

431,7

493,3

559,4

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

284,6

291,4

306,5

328,0

387,2

405,3

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

13,5

18,9

18,9

21,0

20,7

21,6

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

0,1

0,1

0,2

0,2

0,2

0,2

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,6

25,2

27,0

28,7

30,3

57,1

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

5,4

5,5

5,6

6,5

6,7

9,8

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25,6

25,6

27,0

28,4

29,5

39,4

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,5

6,2

6,2

8,2

8,2

12,8

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2,7

2,6

2,6

2,7

2,7

4,9

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,9

1,9

1,9

1,9

1,9

1,9

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

1,0

3,0

5,8

5,9

6,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

26,1

26,1

26,1

25,8

25,5

25,5

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,3

3,2

3,1

2,9

2,3

1,9

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

336,2

337,6

336,2

340,2

339,7

340,3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,1

0,1

0,1

0,2

0,2

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSử DụNG

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,2

21,4

16,2

24,7

47,3

23,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

120,0

20,7

15,3

23,8

41,3

18,8

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

99,5

16,9

13,4

19,1

36,2

13,8

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

81,2

13,9

11,9

16,8

31,0

8,4

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,6

3,8

1,9

4,7

5,2

5,0

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,2

0,7

0,8

0,9

6,0

4,8

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,8

90,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

84,6

84,6

2.2

Đất trồng cây HNK chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/HNC

6,2

6,2

3

Đất PNN không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất PNN có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

16,6

2,8

1,5

3,0

0,9

8,4

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1,3

0,5

0,1

0,3

0,2

0,2

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

9,9

0,3

2,3

7,3

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,2

0,1

0,1

0,1

0,1

0,0

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1,7

1,0

0,1

0,2

0,2

0,2

3.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

3,5

0,9

1,2

0,2

0,5

0,6

4

Đất PNN không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

27,4

15,3

3,1

1,7

1,7

5,5

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

22,7

14,3

3,0

1,7

1,2

2,5

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,1

0,1

0,1

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,4

1,4

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

11,7

7,9

2,2

0,8

0,9

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

9,5

5,0

0,8

0,9

0,4

2,5

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,7

0,1

0,1

0,2

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4,0

0,9

0,2

2,9

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,2

21,4

16,2

24,7

47,3

23,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

120,0

20,7

15,3

23,9

41,4

18,8

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

99,5

16,9

13,4

19,1

36,2

13,8

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81,3

13,9

11,9

16,8

31,0

8,4

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,6

3,8

1,9

4,7

5,2

4,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,2

0,7

0,8

0,9

6,0

4,8

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

182,7

34,1

14,4

29,2

42,0

63,0

2.1

Đất ở

OTC

129,1

14,5

9,9

22,1

36,0

46,5

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,1

14,5

9,9

22,1

36,0

46,5

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,6

18,5

4,3

6,6

4,9

16,1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

1,3

0,5

0,1

0,3

0,2

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

11,3

1,7

2,3

7,3

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

35,2

16,0

3,7

3,5

4,3

7,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,8

0,3

0,5

0,5

0,5

1,0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,7

0,1

0,1

0,2

0,4

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,4

1,0

0,1

0,2

0,6

0,0

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

Tổng diện tích đất tự nhiên

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

2.070,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

229,0

207,6

191,4

166,6

119,3

95,8

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

215,8

195,1

179,7

155,9

114,5

95,8

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

190,3

173,3

159,9

140,8

104,6

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

166,6

152,7

140,8

123,9

93,0

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

165,8

151,9

140,0

123,2

92,2

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

23,6

20,6

19,1

16,8

11,6

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,5

21,8

19,8

15,1

9,9

95,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,2

12,5

11,6

10,7

4,8

2

đất phi nông nghiệp

PNN

1.841,7

1.863,1

1.879,3

1.904,0

1.951,3

1.974,9

2.1

* Đất ở

OTC

930,8

940,2

935,8

922,9

908,2

877,4

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

930,8

940,2

935,8

922,9

908,2

877,4

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

544,1

555,9

578,0

611,9

675,4

729,6

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT SN

CTS

21,7

21,5

21,9

22,1

21,9

22,3

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

57,2

55,5

55,5

53,4

53,4

46,1

2.2.3

- Đất sản xuất, KD PNN

CSK

111,2

100,5

101,7

104,7

106,8

101,7

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

111,3

100,5

101,7

104,7

106,8

101,7

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

353,8

378,4

398,9

431,7

493,3

559,4

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

284,6

291,4

306,5

328,0

387,2

405,3

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

13,5

18,9

18,9

21,0

20,7

21,6

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

0,1

0,1

0,2

0,2

0,2

0,2

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,6

25,2

27,0

28,7

30,3

57,1

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

5,4

5,5

5,6

6,5

6,7

9,8

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25,6

25,6

27,0

28,4

29,5

39,4

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,5

6,2

6,2

8,2

8,2

12,8

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2,7

2,6

2,6

2,7

2,7

4,9

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,9

1,9

1,9

1,9

1,9

1,9

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

1,0

3,0

5,8

5,9

6,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

26,1

26,1

26,1

25,8

25,5

25,5

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,3

3,2

3,1

2,9

2,3

1,9

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

336,2

337,6

336,2

340,2

339,7

340,3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,1

0,1

0,1

0,2

0,2

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSử DụNG

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,2

21,4

16,2

24,7

47,3

23,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

120,0

20,7

15,3

23,8

41,3

18,8

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

99,5

16,9

13,4

19,1

36,2

13,8

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

81,2

13,9

11,9

16,8

31,0

8,4

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,6

3,8

1,9

4,7

5,2

5,0

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,2

0,7

0,8

0,9

6,0

4,8

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,8

90,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

84,6

84,6

2.2

Đất trồng cây HNK chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/HNC

6,2

6,2

3

Đất PNN không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất PNN có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

16,6

2,8

1,5

3,0

0,9

8,4

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1,3

0,5

0,1

0,3

0,2

0,2

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

9,9

0,3

2,3

7,3

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,2

0,1

0,1

0,1

0,1

0,0

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1,7

1,0

0,1

0,2

0,2

0,2

3.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

3,5

0,9

1,2

0,2

0,5

0,6

4

Đất PNN không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

27,4

15,3

3,1

1,7

1,7

5,5

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

22,7

14,3

3,0

1,7

1,2

2,5

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,1

0,1

0,1

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,4

1,4

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

11,7

7,9

2,2

0,8

0,9

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

9,5

5,0

0,8

0,9

0,4

2,5

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,7

0,1

0,1

0,2

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4,0

0,9

0,2

2,9

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,2

21,4

16,2

24,7

47,3

23,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

120,0

20,7

15,3

23,9

41,4

18,8

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

99,5

16,9

13,4

19,1

36,2

13,8

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81,3

13,9

11,9

16,8

31,0

8,4

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,6

3,8

1,9

4,7

5,2

4,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,2

0,7

0,8

0,9

6,0

4,8

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

182,7

34,1

14,4

29,2

42,0

63,0

2.1

Đất ở

OTC

129,1

14,5

9,9

22,1

36,0

46,5

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,1

14,5

9,9

22,1

36,0

46,5

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,6

18,5

4,3

6,6

4,9

16,1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

1,3

0,5

0,1

0,3

0,2

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

11,3

1,7

2,3

7,3

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

35,2

16,0

3,7

3,5

4,3

7,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,8

0,3

0,5

0,5

0,5

1,0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,7

0,1

0,1

0,2

0,4

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,4

1,0

0,1

0,2

0,6

0,0