Document: Điểm b Khoản 7 Điều 6 Thông tư 56/2014/TT-BGTVT kiểm tra cấp chuyển đổi giấy chứng nhận thuyền viên người lái phương tiện thủy nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "56/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "56/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "56/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "56/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "56/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 6 Thông tư 56/2014/TT-BGTVT kiểm tra cấp chuyển đổi giấy chứng nhận thuyền viên người lái phương tiện thủy nội địa

Điều 6. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
...
7. Điều kiện dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba:
...
b) Có thời gian nghiệp vụ đủ 18 tháng trở lên. Đối với người đã có thời gian thực tế làm công việc của thủy thủ hoặc lái phương tiện hạng nhất đủ 30 tháng trở lên được quy đổi tương đương với thời gian nghiệp vụ để dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba.

Content:
Có thời gian nghiệp vụ đủ 18 tháng trở lên. Đối với người đã có thời gian thực tế làm công việc của thủy thủ hoặc lái phương tiện hạng nhất đủ 30 tháng trở lên được quy đổi tương đương với thời gian nghiệp vụ để dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba.