Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.264,56

2.264,56

5,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,79

0,54

220,98

220,98

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,90

0,13

693,76

693,76

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.691,18

15,76

7.382,00

7.382,00

17,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,03

0,21

155,96

155,96

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

148,01

0,35

196,44

196,44

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK.

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

-5,50

94,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,99

0,07

67,45

26,57

94,02

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,76

0,14

117,56

13,99

131,55

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,70

0,13

77,07

21,58

98,65

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,40

0,14

58,35

58,35

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.216,18

5,22

2.463,56

-84,59

2.378,97

5,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.227,22

2,89

1.287,70

1.287,70

3,03

Đất thủy lợi

DTL

307,70

0,72

307,46

307,46

0,72

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

39,88

0,09

44,61

44,61

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,53

0,03

10,55

10,55

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

66,54

0,16

70,74

70,74

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,46

0,08

39,94

39,94

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

257,30

0,61

295,61

295,61

0,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,33

2,33

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

0,00

1,20

1,20

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,01

30,69

30,69

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,85

0,02

12,45

12,45

0,03

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

247,17

0,58

249,00

242,89

0,57

Đất chợ

DCH

5,86

0,01

10,72

10,72

0,03

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,00

16,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,28

4,28

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,70

0,00

16,89

16,89

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.316,39

5,46

2.401,16

10,80

2.411,96

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,04

0,61

311,00

311,00

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,57

0,03

13,32

13,32

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,01

3,01

3,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

2,23

2,23

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,50

3,27

1.363,19

1.363,19

3,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,24

0,12

52,79

52,79

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

0,00

1,00

1,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

697,81

1,64

272,11

272,11

0,64

II

Khu chức năng*

1

Khu kinh tế

KKT

2

Đất đô thị

KDT

Content:
2.264,56

2.264,56

5,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,79

0,54

220,98

220,98

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,90

0,13

693,76

693,76

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.691,18

15,76

7.382,00

7.382,00

17,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,03

0,21

155,96

155,96

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

148,01

0,35

196,44

196,44

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK.

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

-5,50

94,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,99

0,07

67,45

26,57

94,02

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,76

0,14

117,56

13,99

131,55

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,70

0,13

77,07

21,58

98,65

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,40

0,14

58,35

58,35

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.216,18

5,22

2.463,56

-84,59

2.378,97

5,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.227,22

2,89

1.287,70

1.287,70

3,03

Đất thủy lợi

DTL

307,70

0,72

307,46

307,46

0,72

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

39,88

0,09

44,61

44,61

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,53

0,03

10,55

10,55

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

66,54

0,16

70,74

70,74

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,46

0,08

39,94

39,94

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

257,30

0,61

295,61

295,61

0,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,33

2,33

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

0,00

1,20

1,20

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,01

30,69

30,69

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,85

0,02

12,45

12,45

0,03

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

247,17

0,58

249,00

242,89

0,57

Đất chợ

DCH

5,86

0,01

10,72

10,72

0,03

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,00

16,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,28

4,28

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,70

0,00

16,89

16,89

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.316,39

5,46

2.401,16

10,80

2.411,96

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,04

0,61

311,00

311,00

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,57

0,03

13,32

13,32

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,01

3,01

3,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

2,23

2,23

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,50

3,27

1.363,19

1.363,19

3,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,24

0,12

52,79

52,79

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

0,00

1,00

1,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

697,81

1,64

272,11

272,11

0,64

II

Khu chức năng*

1

Khu kinh tế

KKT

2

Đất đô thị

KDT