Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

Trong đó

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,44

0,44

Trong đó:

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

0,44

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

Trong đó

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,44

0,44

Trong đó:

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

0,44

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở