Document: Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.479,68

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.574,98

83,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.375,56

17,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.109,82

16,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.917,74

9,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

525,17

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.616,90

17,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.490,73

36,47

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,38

1,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,50

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.574,74

13,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,07

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,80

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,00

0,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,60

0,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.102,01

4,95

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,77

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

692,86

1,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

0,12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,07

0,04

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,00

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,72

0,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.034,04

2,43

2.15

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,13

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,45

0,03

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,59

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820,33

1,93

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

390,32

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.329,96

3,13

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,16

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,38

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,74

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,68

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,64

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

9,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,58

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,84

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

179,54

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,20

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,76

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,54

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,38

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,78

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.479,68

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.574,98

83,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.375,56

17,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.109,82

16,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.917,74

9,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

525,17

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.616,90

17,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.490,73

36,47

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,38

1,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,50

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.574,74

13,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,07

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,80

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,00

0,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,60

0,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.102,01

4,95

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,77

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

692,86

1,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

0,12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,07

0,04

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,00

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,72

0,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.034,04

2,43

2.15

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,13

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,45

0,03

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,59

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820,33

1,93

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

390,32

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.329,96

3,13

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,16

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,38

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,74

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,68

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,64

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

9,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,58

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,84

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

179,54

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,20

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,76

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,54

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,38

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,78

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)