Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tánh Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.816,00

3,25

3.816,00

3.816,00

3,25

0,00

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

14.325,00

12,2

14.319,0

14.319,00

12,19

0,00

3

Đất khu du lịch

-

540

540

0,46

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân kỳ

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.468,97

1.375,29

1.093,68

1.1

Đất trồng lúa

649,12

466,89

182,23

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

613,98

445,62

168,36

Đất trồng lúa nước còn lại

35,14

21,27

13,87

1.2

Đất trồng cây lâu năm

474,23

297,78

176,45

1.3

Đất rừng phòng hộ

59,00

48,00

11,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

10,00

10,00

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.218,09

503,09

715,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

58,53

49,53

9,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.931,51

2.823,51

108,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.931,51

2.823,51

108,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
3.816,00

3,25

3.816,00

3.816,00

3,25

0,00

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

14.325,00

12,2

14.319,0

14.319,00

12,19

0,00

3

Đất khu du lịch

-

540

540

0,46

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân kỳ

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.468,97

1.375,29

1.093,68

1.1

Đất trồng lúa

649,12

466,89

182,23

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

613,98

445,62

168,36

Đất trồng lúa nước còn lại

35,14

21,27

13,87

1.2

Đất trồng cây lâu năm

474,23

297,78

176,45

1.3

Đất rừng phòng hộ

59,00

48,00

11,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

10,00

10,00

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.218,09

503,09

715,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

58,53

49,53

9,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.931,51

2.823,51

108,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.931,51

2.823,51

108,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt