Document: Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-BNN-XD phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-BNN-XD phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Sửa chữa lớn năm 2010 - Vườn Quốc gia Cúc Phương với nội dung chính như sau:
1. Tên công trình: Sửa chữa lớn năm 2010 - Vườn Quốc gia Cúc Phương.
- Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm.
- Xây cổng, hàng rào, sân đường, nhà vệ sinh Trạm kiểm lâm số 4.
- Xây mới nhà khách.
2. Chủ đầu tư: Giám đốc Vườn Quốc gia Cúc Phương.
3. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên của Vườn Quốc gia Cúc Phương.
4. Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Viện Quy hoạch xây dựng Ninh Bình.
5. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
6. Mục tiêu đầu tư: Tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ công nhân viên trong Vườn làm việc, ăn ở, sinh hoạt và tuần tra quản lý bảo vệ rừng, góp phần cho Vườn hoàn thành nhiệm vụ được giao.
7. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu:
7.1. Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm:
a. Nhà làm việc, nhà kho:
- Phá dỡ toàn bộ nhà đến mặt giằng móng cũ, bổ sung giằng móng và cột hiên.
- Móng cột, cột hiên, giằng móng, trần, dầm trần, sê nô, lanh tô, giằng thu hồi … BTCT 200#.
- Tường và thu hồi xây gạch chỉ, xây và trát vữa xi măng 50#, tường và trần trát và quét vôi; mái lợp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; nền lát gạch Ceramic, riêng phòng kho và gara ô tô đổ bê tông mác 150; cửa đi và cửa sổ các loại panô gỗ kính có hoa sắt thép vuông bảo vệ, dùng gỗ nhóm 3, lắp dựng cửa sắt xếp gara ô tô; bậc tam cấp xây gạch và láng vữa xi măng.
b. Nhà bếp: Phá dỡ toàn bộ, xây mới.
Ssàn = 26m2, cao 2,7m; móng xây gạch chỉ VXM 75; tường xây gạch chỉ, xây và trát vữa XM 50 và quét vôi; giằng móng, dầm trần, trần, ô văng, lanh tô… bằng BTCT 200; mái lớp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; cửa đi và cửa sổ các loại panô gỗ kính có hoa sắt thép vuông bảo vệ và khung nhôm kính, dùng gỗ nhóm 3; nền lát gạch Hạ Long, WC: Tường ốp gạch men kính, nền lát gạch chống trơn; bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
c. Sân: Rộng 153m2, đổ bê tông mác 150.
d. Hệ thống cấp điện: Lắp đặt dây dẫn các loại trong ống bảo hộ đi ngầm tường và trần: 324m, bóng đèn các loại: 22 bộ, quạt trần: 3 cái và các phụ kiện khác kèm theo dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
e. Hệ thống cấp thoát nước: Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm các loại: 40m, ống nhựa các loại: 24m, xí bệt: 01 bộ, la bô: 01 bộ, gương xoi: 02 bộ, máy bơm nước Q=24m3/h, H=36m: 01 cái, bể chứa nước bằng nhựa (1,5m3): 01 cái và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
7.2. Xây cổng, hàng rào, sân đường, nhà vệ sinh Trạm kiểm lâm số 4:
- San lấp mặt bằng làm sân và đường vào: 260m3.
- Cổng: Rộng 3,5m; trụ cổng cao 2,5m, xây gạch chỉ lõi BTCT mác 200, xây và trát VXM 75# và quét vôi; cánh cổng cao 2 m bằng khung thép hộp kết hợp hoa sắt thép vuông đặc 14x14 và bịt tôn.
- Hàng rào dây thép gai: dài 52,5m, cao 2,5m; cứ 2,5m bổ trụ, trụ BTCT mác 200, móng trụ bê tông đá 4x6 mác 50.
- Sân đường: 117m2, rải bê tông mác 200, bó vỉa xây gạch.
- Nhà vệ sinh: Rộng 10m2, móng xây gạch chỉ VXM 75#, tường xây gạch chỉ, xây và trát VXM 50 và quét vôi; giằng móng, trần, dầm trần, sê nô… bằng BTCT mác 200; nền lát gạch chống trơn, tường ốp gạch men kính; lắp dựng cửa đi khung nhôm kính và cửa sổ hoa sắt kính lật.
- Bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
- Cấp điện, cấp thoát nước nhà vệ sinh: Lắp đặt dây dẫn điện các loại: 160m, bóng đèn các loại: 03 bộ; đường ống thép tráng kẽm các loại: 30m, ống nhựa các loại: 18m, xí bệt: 01 bộ, la bô: 01 bộ, gương xoi: 01 bộ, bể chứa nước bằng Inôc (2m3): 01 cái và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
7.3. Xây mới nhà khách:
- Ssàn = 143,6m2, cao đến đỉnh mái: 7,2m; móng cột, cột hiên, giằng móng, trần, dầm trần, thang lên sàn, sê nô, lanh tô, giằng thu hồi… bằng BTCT 200#; móng tường xây gạch chỉ VXM 75#, tường và thu hồi xây gạch chỉ, xây và trát vữa xi măng 50#, tường và trần trát, bả ma tít và sơn vôi; mái lớp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; sàn lát gạch Ceramic trên lớp bê tông mác 200 (dầy 10) chống mối; WC: sàn lát gạch chống trơn, tường ốp gạch men kính; thang lên sàn: xây gạch chỉ và trát granitô; cửa đi nhôm kính, panô gỗ kính, cửa sổ panô gỗ kính, các cửa có hoa sắt thép vuông bảo vệ, khuôn cửa và cửa dùng gỗ nhóm 3;
- Bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
- Cấp điện và chống sét: Lắp đặt dây dẫn các loại trong ống bảo hộ đi ngầm tường và trần: 270m, bóng đèn các loại: 17 bộ và các phụ kiện khác kèm theo dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
- Cấp thoát nước: Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm các loại: 127m, ống nhựa các loại: 84m, xí bệt: 04 bộ, la bô: 04 bộ, gương xoi: 04 bộ, vòi tắm hương sen: 04 bộ, bình đun nước nóng 30l: 04 bộ và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
8. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
8.1. Tổng mức đầu tư: Duyệt theo đơn giá xây dựng cơ bản số 1665/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình, mặt bằng giá quý 3/2010 (số 445/CBLS-SXD-STC ngày 09/9/2010) của Liên Sở Tài chính và Xây dựng tỉnh Ninh Bình, văn bản số 324/SXD-KT ngày 24/6/2010 của Sở Xây dựng Ninh Bình hướng dẫn điều chỉnh dự toán công trình xây dựng theo lương tối thiểu mới, các quy định hiện hành khác có liên quan.
Tổng giá trị được duyệt: 1.723.400.000 đồng
(Một tỷ, bảy trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.569.900.000 đ
+ Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm: 520.600.000 đ
+ Cổng, hàng rào, sân đường, nhà WC Trạm KL số 4: 162.800.000 đ
+ Xây mới nhà khách: 886.500.000 đ
- Chi phí quản lý dự án: 35.400.000 đ
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 109.500.000 đ
+ Chi phí lập Báo cáo KTKT: 56.500.000 đ
+ Thẩm tra thiết kế BVTC, TMĐT: 6.400.000 đ
+ Lập HSMT và PTĐGHSDT: 5.300.000 đ
+ Giám sát thi công xây dựng: 41.300.000 đ
- Chi phí khác: 8.600.000 đ
+ Thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 5.000.000 đ
+ Bảo hiểm công trình: 3.600.000 đ
8.2. Nguồn vốn:
- Kinh phí không tự chủ năm 2010 nguồn sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp (trồng rừng và chăm sóc rừng - loại 010-017).
- Nguồn thu dịch vụ du lịch
9. Thời gian thực hiện: Trong năm 2010.
10. Kế hoạch đấu thầu:
a. Phần công việc không tổ chức đấu thầu: Thẩm tra, phê duyệt quyết toán và chi phí quản lý dự án; tổng giá trị: 40.400.000 đ
b. Phần công việc đã thực hiện: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, chi phí thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Tổng mức đầu tư; tổng giá trị: 62.900.000 đ.
c. Phần kế hoạch đấu thầu gồm: Chi phí lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu xây dựng, chi phí giám sát thi công xây dựng, chi phí xây dựng, bảo hiểm công trình (04 gói thầu: từ gói số 01 đến 04), tổng giá trị: 1.620.100.000 đ.
Tên gói thầu, giá trị gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng: Xem phụ lục chi tiết kèm theo.
Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng cam kết tại Tờ trình số 208/TTr-VCP ngày 27/9/2010 khi thực hiện lựa chọn nhà thầu theo hình thức chỉ định thầu.

Content:
Điều 1. Duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Sửa chữa lớn năm 2010 - Vườn Quốc gia Cúc Phương với nội dung chính như sau:
1. Tên công trình: Sửa chữa lớn năm 2010 - Vườn Quốc gia Cúc Phương.
- Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm.
- Xây cổng, hàng rào, sân đường, nhà vệ sinh Trạm kiểm lâm số 4.
- Xây mới nhà khách.
2. Chủ đầu tư: Giám đốc Vườn Quốc gia Cúc Phương.
3. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên của Vườn Quốc gia Cúc Phương.
4. Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Viện Quy hoạch xây dựng Ninh Bình.
5. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
6. Mục tiêu đầu tư: Tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ công nhân viên trong Vườn làm việc, ăn ở, sinh hoạt và tuần tra quản lý bảo vệ rừng, góp phần cho Vườn hoàn thành nhiệm vụ được giao.
7. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu:
7.1. Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm:
a. Nhà làm việc, nhà kho:
- Phá dỡ toàn bộ nhà đến mặt giằng móng cũ, bổ sung giằng móng và cột hiên.
- Móng cột, cột hiên, giằng móng, trần, dầm trần, sê nô, lanh tô, giằng thu hồi … BTCT 200#.
- Tường và thu hồi xây gạch chỉ, xây và trát vữa xi măng 50#, tường và trần trát và quét vôi; mái lợp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; nền lát gạch Ceramic, riêng phòng kho và gara ô tô đổ bê tông mác 150; cửa đi và cửa sổ các loại panô gỗ kính có hoa sắt thép vuông bảo vệ, dùng gỗ nhóm 3, lắp dựng cửa sắt xếp gara ô tô; bậc tam cấp xây gạch và láng vữa xi măng.
b. Nhà bếp: Phá dỡ toàn bộ, xây mới.
Ssàn = 26m2, cao 2,7m; móng xây gạch chỉ VXM 75; tường xây gạch chỉ, xây và trát vữa XM 50 và quét vôi; giằng móng, dầm trần, trần, ô văng, lanh tô… bằng BTCT 200; mái lớp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; cửa đi và cửa sổ các loại panô gỗ kính có hoa sắt thép vuông bảo vệ và khung nhôm kính, dùng gỗ nhóm 3; nền lát gạch Hạ Long, WC: Tường ốp gạch men kính, nền lát gạch chống trơn; bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
c. Sân: Rộng 153m2, đổ bê tông mác 150.
d. Hệ thống cấp điện: Lắp đặt dây dẫn các loại trong ống bảo hộ đi ngầm tường và trần: 324m, bóng đèn các loại: 22 bộ, quạt trần: 3 cái và các phụ kiện khác kèm theo dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
e. Hệ thống cấp thoát nước: Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm các loại: 40m, ống nhựa các loại: 24m, xí bệt: 01 bộ, la bô: 01 bộ, gương xoi: 02 bộ, máy bơm nước Q=24m3/h, H=36m: 01 cái, bể chứa nước bằng nhựa (1,5m3): 01 cái và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
7.2. Xây cổng, hàng rào, sân đường, nhà vệ sinh Trạm kiểm lâm số 4:
- San lấp mặt bằng làm sân và đường vào: 260m3.
- Cổng: Rộng 3,5m; trụ cổng cao 2,5m, xây gạch chỉ lõi BTCT mác 200, xây và trát VXM 75# và quét vôi; cánh cổng cao 2 m bằng khung thép hộp kết hợp hoa sắt thép vuông đặc 14x14 và bịt tôn.
- Hàng rào dây thép gai: dài 52,5m, cao 2,5m; cứ 2,5m bổ trụ, trụ BTCT mác 200, móng trụ bê tông đá 4x6 mác 50.
- Sân đường: 117m2, rải bê tông mác 200, bó vỉa xây gạch.
- Nhà vệ sinh: Rộng 10m2, móng xây gạch chỉ VXM 75#, tường xây gạch chỉ, xây và trát VXM 50 và quét vôi; giằng móng, trần, dầm trần, sê nô… bằng BTCT mác 200; nền lát gạch chống trơn, tường ốp gạch men kính; lắp dựng cửa đi khung nhôm kính và cửa sổ hoa sắt kính lật.
- Bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
- Cấp điện, cấp thoát nước nhà vệ sinh: Lắp đặt dây dẫn điện các loại: 160m, bóng đèn các loại: 03 bộ; đường ống thép tráng kẽm các loại: 30m, ống nhựa các loại: 18m, xí bệt: 01 bộ, la bô: 01 bộ, gương xoi: 01 bộ, bể chứa nước bằng Inôc (2m3): 01 cái và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
7.3. Xây mới nhà khách:
- Ssàn = 143,6m2, cao đến đỉnh mái: 7,2m; móng cột, cột hiên, giằng móng, trần, dầm trần, thang lên sàn, sê nô, lanh tô, giằng thu hồi… bằng BTCT 200#; móng tường xây gạch chỉ VXM 75#, tường và thu hồi xây gạch chỉ, xây và trát vữa xi măng 50#, tường và trần trát, bả ma tít và sơn vôi; mái lớp tôn liên doanh, xà gồ thép hình; sàn lát gạch Ceramic trên lớp bê tông mác 200 (dầy 10) chống mối; WC: sàn lát gạch chống trơn, tường ốp gạch men kính; thang lên sàn: xây gạch chỉ và trát granitô; cửa đi nhôm kính, panô gỗ kính, cửa sổ panô gỗ kính, các cửa có hoa sắt thép vuông bảo vệ, khuôn cửa và cửa dùng gỗ nhóm 3;
- Bể phốt: Đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200, tường bể xây gạch chỉ đặc, xây và trát VXM 75#, láng đáy VXM 75# và quét nước XM.
- Cấp điện và chống sét: Lắp đặt dây dẫn các loại trong ống bảo hộ đi ngầm tường và trần: 270m, bóng đèn các loại: 17 bộ và các phụ kiện khác kèm theo dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
- Cấp thoát nước: Lắp đặt đường ống thép tráng kẽm các loại: 127m, ống nhựa các loại: 84m, xí bệt: 04 bộ, la bô: 04 bộ, gương xoi: 04 bộ, vòi tắm hương sen: 04 bộ, bình đun nước nóng 30l: 04 bộ và các phụ kiện khác kèm theo, dùng hàng do Việt Nam sản xuất.
8. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
8.1. Tổng mức đầu tư: Duyệt theo đơn giá xây dựng cơ bản số 1665/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình, mặt bằng giá quý 3/2010 (số 445/CBLS-SXD-STC ngày 09/9/2010) của Liên Sở Tài chính và Xây dựng tỉnh Ninh Bình, văn bản số 324/SXD-KT ngày 24/6/2010 của Sở Xây dựng Ninh Bình hướng dẫn điều chỉnh dự toán công trình xây dựng theo lương tối thiểu mới, các quy định hiện hành khác có liên quan.
Tổng giá trị được duyệt: 1.723.400.000 đồng
(Một tỷ, bảy trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.569.900.000 đ
+ Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm: 520.600.000 đ
+ Cổng, hàng rào, sân đường, nhà WC Trạm KL số 4: 162.800.000 đ
+ Xây mới nhà khách: 886.500.000 đ
- Chi phí quản lý dự án: 35.400.000 đ
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 109.500.000 đ
+ Chi phí lập Báo cáo KTKT: 56.500.000 đ
+ Thẩm tra thiết kế BVTC, TMĐT: 6.400.000 đ
+ Lập HSMT và PTĐGHSDT: 5.300.000 đ
+ Giám sát thi công xây dựng: 41.300.000 đ
- Chi phí khác: 8.600.000 đ
+ Thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 5.000.000 đ
+ Bảo hiểm công trình: 3.600.000 đ
8.2. Nguồn vốn:
- Kinh phí không tự chủ năm 2010 nguồn sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp (trồng rừng và chăm sóc rừng - loại 010-017).
- Nguồn thu dịch vụ du lịch
9. Thời gian thực hiện: Trong năm 2010.
10. Kế hoạch đấu thầu:
a. Phần công việc không tổ chức đấu thầu: Thẩm tra, phê duyệt quyết toán và chi phí quản lý dự án; tổng giá trị: 40.400.000 đ
b. Phần công việc đã thực hiện: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, chi phí thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Tổng mức đầu tư; tổng giá trị: 62.900.000 đ.
c. Phần kế hoạch đấu thầu gồm: Chi phí lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu xây dựng, chi phí giám sát thi công xây dựng, chi phí xây dựng, bảo hiểm công trình (04 gói thầu: từ gói số 01 đến 04), tổng giá trị: 1.620.100.000 đ.
Tên gói thầu, giá trị gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng: Xem phụ lục chi tiết kèm theo.
Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng cam kết tại Tờ trình số 208/TTr-VCP ngày 27/9/2010 khi thực hiện lựa chọn nhà thầu theo hình thức chỉ định thầu.