Document: Điều 1 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2022/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/10/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2022/QĐ-UBND Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
1. Bổ sung vào Khoản 03 phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

3

Đường An Dương Vương

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập

1,0

2. Bổ sung vào Điểm 3.6 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.6

Đường Lý Nam Đế

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập

1,2

3. Bổ sung vào Điểm 3.9 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.9

Đường Trần Nhân Tông

-

Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập

1,2

4. Bổ sung Khoản 125 vào phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022:

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

125

Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh

-

Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m

1,0

-

Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)

1,0

-

Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân

1,0

-

Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

5. Bổ sung Khoản 126 vào phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

126

Khu đất số 5, 6

-

Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào

1,0

6. Bổ sung Điểm 3.24 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.24

Khu đất số 4

-

Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m): Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế

1,0

-

Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B): Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) đến đường Lê Duẩn

1,0

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
1. Bổ sung vào Khoản 03 phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

3

Đường An Dương Vương

-

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập

1,0

2. Bổ sung vào Điểm 3.6 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.6

Đường Lý Nam Đế

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập

1,2

3. Bổ sung vào Điểm 3.9 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.9

Đường Trần Nhân Tông

-

Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập

1,2

4. Bổ sung Khoản 125 vào phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022:

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

125

Khu dân cư của dự án Hồ điều hòa Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh

-

Đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch rộng 20m

1,0

-

Đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m)

1,0

-

Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn từ đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m) đến đường Mậu Thân

1,0

-

Đường Quy hoạch số 04 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 05 (rộng 16m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 02 (rộng 16m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 06 (rộng 20m): Đoạn từ đường Quy hoạch số 01 (rộng 21m) đến đường Quy hoạch số 03 (rộng 16m)

1,0

5. Bổ sung Khoản 126 vào phần A Mục I của Phụ lục 1 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

126

Khu đất số 5, 6

-

Các đường quy hoạch rộng 16m: Đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Trần Hào

1,0

6. Bổ sung Điểm 3.24 Khoản 3 phần A Mục I của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn năm 2022.

STT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (04 xã)

3

Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)

3.24

Khu đất số 4

-

Đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m): Đoạn từ đường N7B (đường quy hoạch rộng 16m) đến đường Lý Nam Đế

1,0

-

Đường quy hoạch rộng 16m (đường N7B): Đoạn từ đường quy hoạch rộng 16m (Đường quy hoạch số 2 rộng 16m) đến đường Lê Duẩn

1,0