Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2275/QĐ-UBND 2007 số lượng chức danh mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2275/QĐ-UBND 2007 số lượng chức danh mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách Sơn La

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc tỉnh Sơn La như sau:
...
3. Cán bộ không chuyên trách ở bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là cán bộ không chuyên trách ở bản):
3.1. Số lượng chức danh:
3.1.1. Bí thư Chi bộ.
3.1.2. Trưởng bản.
3.1.3. Công an viên.
3.1.4. Y tế bản.
3.1.5. Trưởng Ban Mặt trận.
3.1.6. Bí thư Chi đoàn.
3.1.7. Chi hội trưởng Phụ nữ.
3.1.8. Chi hội trưởng Cựu chiến binh.
3.1.9. Chi hội trưởng Nông dân (nếu có).
3.1.10. Cán bộ phụ trách Văn hoá - Truyền thanh - Truyền hình ở các xã đặc biệt khó khăn (các xã, phường, thị trấn khác do Bí thư Chi đoàn kiêm nhiệm).
3.2. Mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở bản
3.2.1. Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 1:

STT

Chức danh cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1

Bản loại 1: từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2: từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3: từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4: từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

0,70

0,60

0,50

0,40

2

Công an viên

0,50

0,40

0,30

0,20

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,35

0,30

0,25

0,20

3.2.2. Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 2:

STT

Chức danh cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 2

Bản loại 1: từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2: từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3: từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4: từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

0,91

0,78

0,65

0,52

2

Công an viên

0,65

0,52

0,39

0,26

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,455

0,39

0,325

0,26

3.2.3. Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 3

STT

Chức danh
cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 3

Bản loại 1:từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2:từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3:từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4:từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

1,05

0,9

0,75

0,6

2

Công an viên

0,75

0,6

0, 45

0,3

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,525

0,45

0,375

0,3

Content:
Cán bộ không chuyên trách ở bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là cán bộ không chuyên trách ở bản):
3.1. Số lượng chức danh:
3.1.1. Bí thư Chi bộ.
3.1.2. Trưởng bản.
3.1.Công an viên.
3.1.4. Y tế bản.
3.1.5. Trưởng Ban Mặt trận.
3.1.6. Bí thư Chi đoàn.
3.1.7. Chi hội trưởng Phụ nữ.
3.1.8. Chi hội trưởng Cựu chiến binh.
3.1.9. Chi hội trưởng Nông dân (nếu có).
3.1.10. Cán bộ phụ trách Văn hoá - Truyền thanh - Truyền hình ở các xã đặc biệt khó khăn (các xã, phường, thị trấn khác do Bí thư Chi đoàn kiêm nhiệm).
3.2. Mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở bản
3.2.1. Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 1:

STT

Chức danh cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1

Bản loại 1: từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2: từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3: từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4: từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

0,70

0,60

0,50

0,40

2

Công an viên

0,50

0,40

0,30

0,20

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,35

0,30

0,25

0,20

3.2.2. Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 2:

STT

Chức danh cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 2

Bản loại 1: từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2: từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3: từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4: từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

0,91

0,78

0,65

0,52

2

Công an viên

0,65

0,52

0,39

0,26

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,455

0,39

0,325

0,26

3.2.Mức phụ cấp đối với cán bộ bản ở vùng 3

STT

Chức danh
cán bộ bản

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 3

Bản loại 1:từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2:từ 100 hộ đến 149 hộ

Bản loại 3:từ 50 hộ đến 99 hộ

Bản loại 4:từ 10 hộ đến 49 hộ

1

2

3

4

5

6

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng bản

1,05

0,9

0,75

0,6

2

Công an viên

0,75

0,6

0, 45

0,3

3

Y tế bản; Trưởng: MTTQ, Thanh niên, Phụ nữ, Cựu Chiến binh, Nông dân; Cán bộ Văn hoá-TT-TH ở các xã đặc biệt khó khăn.

0,525

0,45

0,375

0,3