Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

305,75

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,60

0,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,28

0,13

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,12

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.817,77

7,66

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,37

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.053,38

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,29

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,86

0,01

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

569,50

0,75

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

139,88

0,18

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,44

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,13

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,56

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.453,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

305,75

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,60

0,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,28

0,13

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,12

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.817,77

7,66

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,37

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.053,38

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,29

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,86

0,01

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

569,50

0,75

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

139,88

0,18

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,44

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,13

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,56

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.453,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD