Document: Điều 1 Quyết định 4690/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4690/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

2

Đất an ninh

1

5,00

3

Đất khu công nghiệp

1

300,00

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

5

Đất thương mại, dịch vụ

11

7,38

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

16,70

7

Đất phát triển hạ tầng

31

357,16

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3

2,21

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

4,76

- Đất giao thông

13

344,53

- Đất thủy lợi

5

0,41

- Đất công trình năng lượng

2

2,26

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,98

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

8

Đất ở tại nông thôn

7

10,82

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

10

Đất cơ sở tôn giáo

16

10,60

11

Đất cơ sở tín ngưỡng

3

0,83

12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

14

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

Tổng số

88

922,27

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Cẩm Mỹ được Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ ký xác nhận ngày 24 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân là 63,80 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn, phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã là 6,75 ha, trong đó: chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 1,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi của các xã) là 38,00 ha, trong đó: chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 12,00 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 15,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở là 2,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 0,05 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

61,00

2

Đất an ninh

1

5,00

5,00

3

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

57,35

4

Đất phát triển hạ tầng

15

236,78

209,44

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

0,40

0,40

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

1,10

1,10

- Đất giao thông

8

233,55

206,26

- Đất thủy lợi

2

0,09

0,04

- Đất công trình năng lượng

1

1,63

1,63

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

0,01

5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

0,20

6

Đất cơ sở tôn giáo

8

5,19

4,31

7

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,10

0,10

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

0,30

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

0,16

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

54,73

Tổng số

35

460,81

392,59

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

2

Đất an ninh

1

5,00

3

Đất khu công nghiệp

1

300,00

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

5

Đất thương mại, dịch vụ

11

7,38

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

16,70

7

Đất phát triển hạ tầng

31

357,16

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3

2,21

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

4,76

- Đất giao thông

13

344,53

- Đất thủy lợi

5

0,41

- Đất công trình năng lượng

2

2,26

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,98

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

8

Đất ở tại nông thôn

7

10,82

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

10

Đất cơ sở tôn giáo

16

10,60

11

Đất cơ sở tín ngưỡng

3

0,83

12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

14

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

Tổng số

88

922,27

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Cẩm Mỹ được Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ ký xác nhận ngày 24 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân là 63,80 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn, phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã là 6,75 ha, trong đó: chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 1,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi của các xã) là 38,00 ha, trong đó: chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 12,00 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 15,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở là 2,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 0,05 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

61,00

2

Đất an ninh

1

5,00

5,00

3

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

57,35

4

Đất phát triển hạ tầng

15

236,78

209,44

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

0,40

0,40

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

1,10

1,10

- Đất giao thông

8

233,55

206,26

- Đất thủy lợi

2

0,09

0,04

- Đất công trình năng lượng

1

1,63

1,63

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

0,01

5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

0,20

6

Đất cơ sở tôn giáo

8

5,19

4,31

7

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,10

0,10

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

0,30

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

0,16

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

54,73

Tổng số

35

460,81

392,59

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019

STT