Document: Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cho vận tải khách bằng xe buýt Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/09/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/09/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/09/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/09/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/09/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cho vận tải khách bằng xe buýt Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:

TT

Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính

Loại xe

Buýt lớn

Buýt trung bình

Buýt nhỏ

I

Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé

1

Thời gian làm việc 01 ca xe

Giờ/ngày

7

7

7

2

Số ngày làm việc trong tháng (T1đ)

Ngày/tháng

23

23

23

3

Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12

Ngày/năm

276

276

276

4

Hệ số ngày làm việc trong năm

1,32

1,32

1,32

5

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe/ngày

2

2

2

6

Vận tốc xe chạy bình quân

Km/h

35

40

40

7

Hành trình bình quân 1 ca xe

Km/ca xe

180

210

210

8

Số lao động lái xe

Người/ca xe

1

1

1

9

Số lao động bán vé

Người/ca xe

1

1

1

II

Nhiên liệu

1

Nhiên liệu chính (Dầu diesel)

Lít/100km

28

22

15

2

Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn)

%

5

5

5

III

Vật tư

1

Lốp ngoại

Km

60.000

60.000

60.000

2

Lốp nội

Km

48.000

43.000

40.000

3

Bình điện

Tháng

18

18

18

Km

100.000

90.000

80.000

IV

Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa

1

Khấu hao cơ bản

%/năm

10%

10%

10%

2

Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn).

Áp dụng theo quy định tại mục 5,6,7,8 Chương II Thông tư số 65/2014/TT- BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

V

Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé

1

Công nhân lái xe

Cấp bậc lương

3/4

2/4

2/4

Hệ số lương

3,64

2,94

2,76

2

Nhân viên bán vé

Cấp bậc lương

3/5

2/5

2/5

Hệ số lương

2,73

2,29

2,29

Đối với định mức tiêu hao nhiên liệu:
- Khi hoạt động ở vùng núi địa hình đèo dốc, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%;
- Khi xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ, định mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10%.
- Đối với xe có tuổi đời từ 5 năm trở lên, định mức nhiên liệu tăng thêm 5%.
- Định mức nhiên liệu trên không áp dụng đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ).

Content:
Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:

TT

Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính

Loại xe

Buýt lớn

Buýt trung bình

Buýt nhỏ

I

Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé

1

Thời gian làm việc 01 ca xe

Giờ/ngày

7

7

7

2

Số ngày làm việc trong tháng (T1đ)

Ngày/tháng

23

23

23

3

Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12

Ngày/năm

276

276

276

4

Hệ số ngày làm việc trong năm

1,32

1,32

1,32

5

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe/ngày

2

2

2

6

Vận tốc xe chạy bình quân

Km/h

35

40

40

7

Hành trình bình quân 1 ca xe

Km/ca xe

180

210

210

8

Số lao động lái xe

Người/ca xe

1

1

1

9

Số lao động bán vé

Người/ca xe

1

1

1

II

Nhiên liệu

1

Nhiên liệu chính (Dầu diesel)

Lít/100km

28

22

15

2

Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn)

%

5

5

5

III

Vật tư

1

Lốp ngoại

Km

60.000

60.000

60.000

2

Lốp nội

Km

48.000

43.000

40.000

3

Bình điện

Tháng

18

18

18

Km

100.000

90.000

80.000

IV

Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa

1

Khấu hao cơ bản

%/năm

10%

10%

10%

2

Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn).

Áp dụng theo quy định tại mục 5,6,7,8 Chương II Thông tư số 65/2014/TT- BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

V

Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé

1

Công nhân lái xe

Cấp bậc lương

3/4

2/4

2/4

Hệ số lương

3,64

2,94

2,76

2

Nhân viên bán vé

Cấp bậc lương

3/5

2/5

2/5

Hệ số lương

2,73

2,29

2,29

Đối với định mức tiêu hao nhiên liệu:
- Khi hoạt động ở vùng núi địa hình đèo dốc, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%;
- Khi xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ, định mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10%.
- Đối với xe có tuổi đời từ 5 năm trở lên, định mức nhiên liệu tăng thêm 5%.
- Định mức nhiên liệu trên không áp dụng đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ).