Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2014 kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bà Rịa Vũng Tàu đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2014 kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bà Rịa Vũng Tàu đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
7.566,0

2.444,9

5.121,1

- Làm giàu rừng

ha

795,8

348,0

447,9

3. Khai thác rừng

ha

- Rừng tự nhiên

ha

6,0

6,0

- Rừng trồng gỗ

ha

3.424,5

1.185,2

2.239,4

- Hạt điều

ha

1.600,0

600,00

1.000,0

- Mủ cao su

ha

7.920,0

2.970,0

4.950,0

4. Hoạt động khác

%

4.1. Trồng cây phân tán

Cây

661.000

261.000

400.000

4.2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

- Duy tu, sửa chữa, nâng cấp đường bảo vệ rừng

km

92

36

55

- Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc

c. trình

2

1

1

- Xây mới trạm quản lý bảo vệ rừng

Trạm

12

10

2

- Xây dựng chốt quản lý bảo vệ rừng

Chốt

2

1

1

- Sửa chữa nâng cấp trạm bảo vệ rừng

Trạm

19

5

14

- Sửa chữa, duy tu hàng rào bảo vệ rừng

Năm

8

3

5

- Mốc ranh giới

mốc

1.470

1.350

120

- Thay thế mốc các tiểu khu

mốc

50

50

- Nạo vét, đào mới hồ chứa nước

m2

Content:
7.566,0

2.444,9

5.121,1

- Làm giàu rừng

ha

795,8

348,0

447,9

3. Khai thác rừng

ha

- Rừng tự nhiên

ha

6,0

6,0

- Rừng trồng gỗ

ha

3.424,5

1.185,2

2.239,4

- Hạt điều

ha

1.600,0

600,00

1.000,0

- Mủ cao su

ha

7.920,0

2.970,0

4.950,0

4. Hoạt động khác

%

4.1. Trồng cây phân tán

Cây

661.000

261.000

400.000

4.2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

- Duy tu, sửa chữa, nâng cấp đường bảo vệ rừng

km

92

36

55

- Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc

c. trình

2

1

1

- Xây mới trạm quản lý bảo vệ rừng

Trạm

12

10

2

- Xây dựng chốt quản lý bảo vệ rừng

Chốt

2

1

1

- Sửa chữa nâng cấp trạm bảo vệ rừng

Trạm

19

5

14

- Sửa chữa, duy tu hàng rào bảo vệ rừng

Năm

8

3

5

- Mốc ranh giới

mốc

1.470

1.350

120

- Thay thế mốc các tiểu khu

mốc

50

50

- Nạo vét, đào mới hồ chứa nước

m2