Document: Điều 1 Quyết định 1101/QĐ-UB-KT miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu 1995

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/1996", "sign_number": "1101/QĐ-UB-KT", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/1996", "sign_number": "1101/QĐ-UB-KT", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/1996", "sign_number": "1101/QĐ-UB-KT", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/1996", "sign_number": "1101/QĐ-UB-KT", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/1996", "sign_number": "1101/QĐ-UB-KT", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1101/QĐ-UB-KT miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu 1995 có nội dung như sau:

Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm:
- Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg
Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg
Cây lâu năm: 3.880kg
- Số thuế miễn giảm chính sách xã hội: 687,742kg
Gồm: Cây hàng năm: 641.514kg
Cây lâu năm: 46.228kg
Cụ thể từng quận, huyện theo danh sách đính kèm

Content:
Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm:
- Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg
Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg
Cây lâu năm: 3.880kg
- Số thuế miễn giảm chính sách xã hội: 687,742kg
Gồm: Cây hàng năm: 641.514kg
Cây lâu năm: 46.228kg
Cụ thể từng quận, huyện theo danh sách đính kèm