Document: Điều 4 Quyết định 287/TCHQ-GSQL Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "19/12/1995", "sign_number": "287/TCHQ-GSQL", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "19/12/1995", "sign_number": "287/TCHQ-GSQL", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "19/12/1995", "sign_number": "287/TCHQ-GSQL", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "19/12/1995", "sign_number": "287/TCHQ-GSQL", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "19/12/1995", "sign_number": "287/TCHQ-GSQL", "signer": "Phan Văn Dĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 287/TCHQ-GSQL Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96 có nội dung như sau:

Điều 4. : Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
`
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AB/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0001126
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số
Goods description & code

16. Xuất xứ
Origin

17. Đơn vị tính
Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế Total value for Taxation

35. Thuế suất Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp Amount to be paid

37. Số biên lai Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu Tumov-er Tax

Phụ thu Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AD/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0000376
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số Goods description & code

16. Xuất xứ Origin

17. Đơn vị tính Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK
Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa
Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế
Total value for Taxation

35. Thuế suất
Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp
Amount to be paid

37. Số biên lai
Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK
Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu
Tumov-er Tax

Phụ thu
Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AC/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0008251
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số
Goods description & code

16. Xuất xứ
Origin

17. Đơn vị tính
Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa
Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK
Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa
Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế
Total value for Taxation

35. Thuế suất
Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp
Amount to be paid

37. Số biên lai
Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK
Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu
Tumov-er Tax

Phụ thu
Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

BẢNG HƯỚNG DẪN
CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN SỐ 3197/TCHQ-KTTT NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 1995 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MẪU TỜ KHAI HQ-96
(Ban hành kèm theo Quyết định số 287 TCHQ/KTTT ngày 19 tháng 12 năm 1995 của Tổng cục Trưởng Tổng cục hải quan)
Nhằm đáp ứng yêu cầu mới của công tác giám sát, quản lý hàng hoá xuất nhập khẩu, công tác kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và công tác thống kê hải quan, Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan đã có Quyết định số 287/TCHQ-KTTT ngày 19-12-1995 ban hành tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu mới ký hiệp HQ-96 thay thế tờ khai HQ-1A95.
Tổng cục hải quan hướng dẫn sử dụng tờ khai mới HQ-96 như sau:
I- QUY ĐỊNH CHUNG:
1- Tờ khai HQ-96 được sử dụng cho các loại hình XNK cụ thể sau:
+ Tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu theo hợp đồng thương mại ký hiệu HQ-96.KD in chữ màu đen trên nền giấy có vân màu vàng. Tờ khai này dùng cho hàng hoá kinh doanh xuất nhập khẩu, kể cả hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo hợp đồng thương mại.
+ Tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu đầu tư nước ngoài, ký hiệu HQ-96.ĐT in chữ màu đen trên nền giấy có vân màu xanh. Tờ khai này chỉ để khai cho hàng hoá thuộc phần góp vốn của bên nước ngoài. Nếu một lô hàng nhập khẩu có một phần hàng góp vốn và một phần hàng không thuộc diện góp vốn thì phần không thuộc diện góp vốn phải được tách ra bằng tờ khai mẫu HQ-96KD.
+ Tờ khai hàng xuất, nhập khẩu gia công và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96GC in chữ đen trên nền giấy trắng.
- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu có chữ "X" lớn, in chìm khác màu tờ khai và màu chữ.
- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu có chữ "N" lớn, in chìm khác màu tờ khai và màu chữ.
2- Tờ khai mới được in trên khổ giấy A4 gồm 2 mặt chia làm 4 phần chính.
- Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11).
- Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31).
- Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40)
- Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác.

II- MỘT SỐ NỘI CUNG CỤ THỂ.

Content:
Điều 4. : Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
`
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AB/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0001126
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số
Goods description & code

16. Xuất xứ
Origin

17. Đơn vị tính
Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế Total value for Taxation

35. Thuế suất Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp Amount to be paid

37. Số biên lai Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu Tumov-er Tax

Phụ thu Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AD/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0000376
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số Goods description & code

16. Xuất xứ Origin

17. Đơn vị tính Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK
Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa
Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế
Total value for Taxation

35. Thuế suất
Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp
Amount to be paid

37. Số biên lai
Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK
Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu
Tumov-er Tax

Phụ thu
Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

Tổng cục hải quan
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AC/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0008251
Port customs office No

Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered

Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal

Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal

1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter

4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration

5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export

6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export

Mã:
Code

7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration

2. Đơn vị nhập khẩu
Importer

8. Hơn đồng số
Contract No

9. Số vận tải đơn
Bill No.

10. Phương thức thanh toán
Mode of payment

Mã:
Code

11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate

3. Đơn vị ủy thác
Consignee

12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery

13. Phương tiện vận tải
Means of transport

Mã:
Code

14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export

Số
TT TH

15. Tên hàng, mã số
Goods description & code

16. Xuất xứ
Origin

17. Đơn vị tính
Calculation unit

18. Lượng
Quantity

19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency

20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency

21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents

22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)

23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection

STT TH

26. Tên hàng, mã số
Goods description & code

27. Lượng
Quantity

28. Xuất xứ
Origin

29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)

Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection

30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa
Confirm by the goods owner on inspection result

31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK
Chief of inspection section or chief of Customs point

S
TT TH

32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa
Duty, taxes & charge-goods code

27. Lượng
Quantity

33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation

34. Tổng trị giá tính thuế
Total value for Taxation

35. Thuế suất
Tariff

36. Số thuế lệ phí phải nộp
Amount to be paid

37. Số biên lai
Receip No ngày, tháng, năm
Date

Phần tính thuế

Thuế XNK
Im -Export duty

Duty assessmet by Customs

Thuế tiêu thụ đặc biệt
Special Consu-mption Tax

Thuế doanh thu
Tumov-er Tax

Phụ thu
Surchar-ges

Lệ phí hải quan
Custom-s fee

Tổng cộng
Total

38. Số thông báo thuế
Duty notification No.
Ngày....tháng...năm
Date

41. Phần ghi chép khác
Others

42. Chứng nhận thực xuất/nhập khẩu
Certification for actual
Im - Export

39. Cán bộ tính thuế
Duty assessor

40. Cán bộ duyệt thuế
Approving officer

BẢNG HƯỚNG DẪN
CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN SỐ 3197/TCHQ-KTTT NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 1995 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MẪU TỜ KHAI HQ-96
(Ban hành kèm theo Quyết định số 287 TCHQ/KTTT ngày 19 tháng 12 năm 1995 của Tổng cục Trưởng Tổng cục hải quan)
Nhằm đáp ứng yêu cầu mới của công tác giám sát, quản lý hàng hoá xuất nhập khẩu, công tác kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và công tác thống kê hải quan, Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan đã có Quyết định số 287/TCHQ-KTTT ngày 19-12-1995 ban hành tờ khai hàng hoá xuất nhập khẩu mới ký hiệp HQ-96 thay thế tờ khai HQ-1A95.
Tổng cục hải quan hướng dẫn sử dụng tờ khai mới HQ-96 như sau:
I- QUY ĐỊNH CHUNG:
1- Tờ khai HQ-96 được sử dụng cho các loại hình XNK cụ thể sau:
+ Tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu theo hợp đồng thương mại ký hiệu HQ-96.KD in chữ màu đen trên nền giấy có vân màu vàng. Tờ khai này dùng cho hàng hoá kinh doanh xuất nhập khẩu, kể cả hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo hợp đồng thương mại.
+ Tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu đầu tư nước ngoài, ký hiệu HQ-96.ĐT in chữ màu đen trên nền giấy có vân màu xanh. Tờ khai này chỉ để khai cho hàng hoá thuộc phần góp vốn của bên nước ngoài. Nếu một lô hàng nhập khẩu có một phần hàng góp vốn và một phần hàng không thuộc diện góp vốn thì phần không thuộc diện góp vốn phải được tách ra bằng tờ khai mẫu HQ-96KD.
+ Tờ khai hàng xuất, nhập khẩu gia công và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96GC in chữ đen trên nền giấy trắng.
- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu có chữ "X" lớn, in chìm khác màu tờ khai và màu chữ.
- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu có chữ "N" lớn, in chìm khác màu tờ khai và màu chữ.
2- Tờ khai mới được in trên khổ giấy A4 gồm 2 mặt chia làm 4 phần chính.
- Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11).
- Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31).
- Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40)
- Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác.

II- MỘT SỐ NỘI CUNG CỤ THỂ.