Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3882/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3882/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.951,42

4.958,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.939,93

2.941,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.179,41

1.179,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,72

4,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,56

9,56

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,47

100,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

102,02

103,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,43

30,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

2,62

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,78

15,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,44

4,44

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,60

25,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,70

528,48

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,74

12,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

211

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,43

46,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,13

11,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.808,72

1.840,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

169,01

173,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

26,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,14

74,76

219

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.345,14

1.283,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

562,54

562,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.645,93

1.595,55

Content:
5.951,42

4.958,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.939,93

2.941,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.179,41

1.179,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,72

4,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,56

9,56

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,47

100,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

102,02

103,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,43

30,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

2,62

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,78

15,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,44

4,44

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,60

25,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,70

528,48

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,74

12,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

211

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,43

46,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,13

11,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.808,72

1.840,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

169,01

173,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

26,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,14

74,76

219

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.345,14

1.283,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

562,54

562,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.645,93

1.595,55