Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2624/QĐ-UBND 2023 phê duyệt phát triển đô thị thị trấn Yên Thế Lục Yên Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2624/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2624/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2624/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2624/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "2624/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2624/QĐ-UBND 2023 phê duyệt phát triển đô thị thị trấn Yên Thế Lục Yên Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 57/61 tiêu chuẩn, bằng 93% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quy hoạch tỉnh Yên Bái thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Yên Thế và vùng phụ cận đến năm 2035; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Yên Thế theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,50

32,00

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100,00

100,00

3

Diện tích đất giao thông bình quân đầu người

m2/người

29,50

30,00

4

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

1/ng.ngđ

115,00

120,00

5

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

98,00

100,00

6

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

30,00

50,00

7

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

95,0

100,0

8

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

75,00

85,0

9

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100,00

100,00

10

Tỷ lệ đường ngõ xóm được chiếu sáng

%

100,00

100,00

11

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

21,00

20,00

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV đạt mức tối thiểu

1

Vị trí, chức năng, vai trò

1

2

2

Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

2

2

3

Dân số toàn đô thị

1.000 người

12,00

15,00

4

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

796

995

5

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

65,00

70,00

6

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

2,00

2,00

7

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

2,00

3,00

8

Đầu mối giao thông

cấp

1

2

9

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

12,00

13,00

10

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

3,00

4,00

11

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

8,00

15,00

12

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,00

5,00

13

Công trình kiến trúc tiêu biểu

công trình

1

1

C

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV thấp hơn mức tối thiểu

1

Công trình thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

2,0

2,00

2

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

2,50

3,50

3

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,0

5,0

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

20,0

30,0

5

Nhà tang lễ

cơ sở

Chưa có

Chưa có

6

Công trình xanh

công trình

Chưa có

Chưa có

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Có 1 khu

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 57/61 tiêu chuẩn, bằng 93% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quy hoạch tỉnh Yên Bái thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Yên Thế và vùng phụ cận đến năm 2035; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Yên Thế theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,50

32,00

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100,00

100,00

3

Diện tích đất giao thông bình quân đầu người

m2/người

29,50

30,00

4

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

1/ng.ngđ

115,00

120,00

5

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

98,00

100,00

6

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

30,00

50,00

7

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

95,0

100,0

8

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

75,00

85,0

9

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100,00

100,00

10

Tỷ lệ đường ngõ xóm được chiếu sáng

%

100,00

100,00

11

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

21,00

20,00

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV đạt mức tối thiểu

1

Vị trí, chức năng, vai trò

1

2

2

Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

2

2

3

Dân số toàn đô thị

1.000 người

12,00

15,00

4

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

796

995

5

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

65,00

70,00

6

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

2,00

2,00

7

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

2,00

3,00

8

Đầu mối giao thông

cấp

1

2

9

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

12,00

13,00

10

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

3,00

4,00

11

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

8,00

15,00

12

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,00

5,00

13

Công trình kiến trúc tiêu biểu

công trình

1

1

C

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV thấp hơn mức tối thiểu

1

Công trình thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

2,0

2,00

2

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

2,50

3,50

3

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,0

5,0

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

20,0

30,0

5

Nhà tang lễ

cơ sở

Chưa có

Chưa có

6

Công trình xanh

công trình

Chưa có

Chưa có

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Có 1 khu