Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2010 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Kiện Khê Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2010 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Kiện Khê Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

STT

LOẠI ĐẤT

NĂM 2009

NĂM 2015

NĂM 2020

Ha

(%)

(m2/ng)

Ha

(%)

(m2/ng)

Ha

(%)

(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên

759,70

161,43

759,70

202,41

759,70

235,04

Đất xây dựng

168,99

161,43

271,20

202,41

456,96

235,04

Đất khác

590,71

0,00

488,50

0,00

302,74

0,00

A

Đất xây dựng dân dụng

168,99

100,0

161,43

271,20

100,0

202,41

456,96

100,0

235,04

I

Đất dân dụng

100,43

59,43

95,94

152,38

56,19

104,59

221,76

48,53

110,88

1

Đất ở

78,76

46,61

75,24

94,30

34,77

64,73

132,05

28,90

66,03

Đất ở hiện trạng

78,76

46,61

75,24

76,80

28,32

76,80

16,81

Đất ở dự kiến

0,00

0,00

0,00

17,50

6,45

55,25

12,09

2

Đất công trình công cộng

5,55

3,28

5,30

18,58

6,85

12,75

30,42

6,66

15,21

Công trình hành chính

1,03

0,61

0,98

4,00

1,47

6,00

1,31

Công trình giáo dục

3,33

1,97

3,18

7,90

2,91

9,03

1,98

Công cộng- dịch vụ

1,02

0,60

0,97

6,50

2,40

15,09

3,30

Công trình Y tế

0,17

0,10

0,16

0,18

0,07

0,30

0,07

3

Đất giao thông

14,50

8,58

13,85

33,00

12,17

22,65

50,22

10,99

25,11

4

Đất cây xanh TDTT

1,62

0,96

1,55

6,50

2,40

4,46

9,07

1,98

4,54

II

Đất ngoài dân dụng

68,56

40,57

65,49

118,82

43,81

97,82

235,20

51,47

124,16

1

Đất công nghiệp

30,50

18,05

29,14

60,00

22,12

41,18

130,37

28,53

65,19

2

Đất giao thông đối ngoại

17,95

10,62

17,15

21,85

8,06

15,00

41,80

9,15

20,90

3

Đất các CT đầu mối HTKT

0,25

0,15

0,24

0,73

0,27

0,50

0,73

0,16

0,37

4

Đất tôn giáo

10,74

6,36

10,26

10,74

3,96

7,37

10,74

2,35

5,37

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,12

5,40

8,71

10,50

3,87

7,21

11,56

2,53

6

Đất cây xanh cách ly

0,00

0,00

0,00

15,00

5,53

26,56

40,00

8,75

B

Đất khác

590,71

488,50

40,47

302,74

40,47

1

Đất nông nghiệp

250,90

235,00

103,07

2

Đất lâm nghiệp (đồi núi, rừng)

265,11

206,50

157,07

3

Đất mặt n­ước

74,70

47,00

42,60

Content:
Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

STT

LOẠI ĐẤT

NĂM 2009

NĂM 2015

NĂM 2020

Ha

(%)

(m2/ng)

Ha

(%)

(m2/ng)

Ha

(%)

(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên

759,70

161,43

759,70

202,41

759,70

235,04

Đất xây dựng

168,99

161,43

271,20

202,41

456,96

235,04

Đất khác

590,71

0,00

488,50

0,00

302,74

0,00

A

Đất xây dựng dân dụng

168,99

100,0

161,43

271,20

100,0

202,41

456,96

100,0

235,04

I

Đất dân dụng

100,43

59,43

95,94

152,38

56,19

104,59

221,76

48,53

110,88

1

Đất ở

78,76

46,61

75,24

94,30

34,77

64,73

132,05

28,90

66,03

Đất ở hiện trạng

78,76

46,61

75,24

76,80

28,32

76,80

16,81

Đất ở dự kiến

0,00

0,00

0,00

17,50

6,45

55,25

12,09

2

Đất công trình công cộng

5,55

3,28

5,30

18,58

6,85

12,75

30,42

6,66

15,21

Công trình hành chính

1,03

0,61

0,98

4,00

1,47

6,00

1,31

Công trình giáo dục

3,33

1,97

3,18

7,90

2,91

9,03

1,98

Công cộng- dịch vụ

1,02

0,60

0,97

6,50

2,40

15,09

3,30

Công trình Y tế

0,17

0,10

0,16

0,18

0,07

0,30

0,07

3

Đất giao thông

14,50

8,58

13,85

33,00

12,17

22,65

50,22

10,99

25,11

4

Đất cây xanh TDTT

1,62

0,96

1,55

6,50

2,40

4,46

9,07

1,98

4,54

II

Đất ngoài dân dụng

68,56

40,57

65,49

118,82

43,81

97,82

235,20

51,47

124,16

1

Đất công nghiệp

30,50

18,05

29,14

60,00

22,12

41,18

130,37

28,53

65,19

2

Đất giao thông đối ngoại

17,95

10,62

17,15

21,85

8,06

15,00

41,80

9,15

20,90

3

Đất các CT đầu mối HTKT

0,25

0,15

0,24

0,73

0,27

0,50

0,73

0,16

0,37

4

Đất tôn giáo

10,74

6,36

10,26

10,74

3,96

7,37

10,74

2,35

5,37

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,12

5,40

8,71

10,50

3,87

7,21

11,56

2,53

6

Đất cây xanh cách ly

0,00

0,00

0,00

15,00

5,53

26,56

40,00

8,75

B

Đất khác

590,71

488,50

40,47

302,74

40,47

1

Đất nông nghiệp

250,90

235,00

103,07

2

Đất lâm nghiệp (đồi núi, rừng)

265,11

206,50

157,07

3

Đất mặt n­ước

74,70

47,00

42,60