Document: Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND  giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND  giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

1

Đất

a

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

20.000

b

Đất làm gạch, ngói

35.000

2

Cát

a

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

6.000

b

Cát xây dựng

17.000

3

Đá xây dựng

55.000

4

Nước thiên nhiên

a

Nước khoáng thiên nhiên

150.000

b

Nước mặt

2.000

c

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

4.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

1

Đất

a

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

20.000

b

Đất làm gạch, ngói

35.000

2

Cát

a

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

6.000

b

Cát xây dựng

17.000

3

Đá xây dựng

55.000

4

Nước thiên nhiên

a

Nước khoáng thiên nhiên

150.000

b

Nước mặt

2.000

c

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

4.000