Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 65/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "65/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "65/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "65/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "65/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "65/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 65/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Đọi Sơn, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

635,28

635,28

635,28

635,28

635,28

635,28

1

Đất nông nghiệp

406,63

404,65

406,76

397,59

380,93

348,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

319,75

317,77

320,03

313,63

309,30

278,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

317,80

315,82

318,08

313,63

309,30

278,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

51,00

51,00

50,85

46,10

33,98

33,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,18

12,18

12,18

12,18

12,18

12,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,70

23,70

23,70

25,68

25,47

25,47

2

Đất phi nông nghiệp

197,36

199,34

199,79

208,99

225,65

257,64

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

635,28

635,28

635,28

635,28

635,28

635,28

1

Đất nông nghiệp

406,63

404,65

406,76

397,59

380,93

348,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

319,75

317,77

320,03

313,63

309,30

278,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

317,80

315,82

318,08

313,63

309,30

278,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

51,00

51,00

50,85

46,10

33,98

33,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,18

12,18

12,18

12,18

12,18

12,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,70

23,70

23,70

25,68

25,47

25,47

2

Đất phi nông nghiệp

197,36

199,34

199,79

208,99

225,65

257,64

Trong đó: