Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3301/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Phú An Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "3301/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "3301/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "3301/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "3301/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "3301/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3301/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Phú An Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Phú An, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà ở

167.286

29,42

Nhà ở liên kế

160.436

Nhà ở biệt thự

6.850

2

Đất công trình dịch vụ thương mại

89.684

15,77

Đất công trình dịch vụ thương mại đa chức năng
(nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ thương mại)

80.226

Đất cửa hàng bách hóa

9.458

3

Đất công trình công cộng

56.894

10,01

Đất giáo dục 1

12.599

Đất giáo dục 2

11.740

Trường mẫu giáo

10.891

Nhà văn hóa - TDTT phường

6.798

Trụ sở cơ quan phường - y tế phường

1.636

Trạm điện

8.219

Trạm bơm nước bẩn

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà ở

167.286

29,42

Nhà ở liên kế

160.436

Nhà ở biệt thự

6.850

2

Đất công trình dịch vụ thương mại

89.684

15,77

Đất công trình dịch vụ thương mại đa chức năng
(nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ thương mại)

80.226

Đất cửa hàng bách hóa

9.458

3

Đất công trình công cộng

56.894

10,01

Đất giáo dục 1

12.599

Đất giáo dục 2

11.740

Trường mẫu giáo

10.891

Nhà văn hóa - TDTT phường

6.798

Trụ sở cơ quan phường - y tế phường

1.636

Trạm điện

8.219

Trạm bơm nước bẩn