Document: Điều 1 Quyết định 5143/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5143/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ứng Hòa là 13 dự án; diện tích 10,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung, điều chỉnh quy mô dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ứng Hòa là: 02 dự án; diện tích là: 0,1 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.818,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,15

1,1

Đất trồng lúa

LUA

10.539,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.313,63

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

442,43

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

225,72

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng.

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.280,99

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

73,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.211,84

2,1

Đất quốc phòng

CQP

4,40

2,2

Đất an ninh

CAN

1,42

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,02

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,18

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.587,82

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,69

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.535,78

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,70

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

113,37

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,29

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

175,90

2,2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,66

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,06

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,71

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

406,46

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,22

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,06

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ứng Hòa là 13 dự án; diện tích 10,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung, điều chỉnh quy mô dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ứng Hòa là: 02 dự án; diện tích là: 0,1 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.818,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,15

1,1

Đất trồng lúa

LUA

10.539,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.313,63

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

442,43

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

225,72

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng.

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.280,99

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

73,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.211,84

2,1

Đất quốc phòng

CQP

4,40

2,2

Đất an ninh

CAN

1,42

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,02

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,18

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.587,82

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,69

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.535,78

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,70

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

113,37

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,29

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

175,90

2,2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,66

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,06

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,71

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

406,46

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,22

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,06

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.