Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động An Giang

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của MobiFone An Giang trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch phát triển mạng truyền dẫn tại Tỉnh An Giang đến 2020
Việc triển khai cáp quang tại tỉnh An Giang giai đoạn 2017 - 2020 có tổng chiều dài là 1.310,858 km. Bảng thống kê số lượng chiều dài cáp theo các giai đoạn là:

Thời gian

Số lượng MC

Số lượng AGG

Số lượng CSG

Chiều dài cáp (km)

Cáp ngầm (km)

Giai đoạn 2017-2018

2

13

134

804,23

28,863

Giai đoạn 2019-2020

0

5

58

506,628

18,25

Tổng

2

18

192

1.310,858

47,113

II. Giải pháp thực hiện
1. Các giải pháp thực hiện chủ yếu
...
d) Giải pháp về khoa học công nghệ
- Phát triển công nghệ viễn thông đi đôi với sử dụng hiệu quả hạ tầng; công nghệ vô tuyến băng rộng, công nghệ truyền dẫn cáp quang (thay thế cáp đồng), … Ứng dụng công nghệ xanh, thân thiện môi trường, trạm ngụy trang, trạm dùng chung cơ sở hạ tầng, đảm bảo mỹ quan đô thị.
- Ứng dụng các kỹ thuật, công nghệ trong triển khai ngầm hóa hạ tầng mạng ngoại vi: kỹ thuật khoan ngầm, khoan định hướng, …
- Sử dụng các trang thiết bị, kỹ thuật hiện đại, các công nghệ mới (như RFID…) để tăng cường đo kiểm, giám sát, quản lý từ xa đối với hệ thống thiết bị và hạ tầng mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh.
- Ứng dụng CNTT trong quản lý phát triển hạ tầng mạng viễn thông: quản lý dựa trên bản đồ số, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử, phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông.

Content:
Giải pháp về khoa học công nghệ
- Phát triển công nghệ viễn thông đi đôi với sử dụng hiệu quả hạ tầng; công nghệ vô tuyến băng rộng, công nghệ truyền dẫn cáp quang (thay thế cáp đồng), … Ứng dụng công nghệ xanh, thân thiện môi trường, trạm ngụy trang, trạm dùng chung cơ sở hạ tầng, đảm bảo mỹ quan đô thị.
- Ứng dụng các kỹ thuật, công nghệ trong triển khai ngầm hóa hạ tầng mạng ngoại vi: kỹ thuật khoan ngầm, khoan định hướng, …
- Sử dụng các trang thiết bị, kỹ thuật hiện đại, các công nghệ mới (như RFID…) để tăng cường đo kiểm, giám sát, quản lý từ xa đối với hệ thống thiết bị và hạ tầng mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh.
- Ứng dụng CNTT trong quản lý phát triển hạ tầng mạng viễn thông: quản lý dựa trên bản đồ số, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử, phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông.