Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2497/QĐ-UBND mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/10/2007", "sign_number": "2497/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thanh Tương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/10/2007", "sign_number": "2497/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thanh Tương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/10/2007", "sign_number": "2497/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thanh Tương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/10/2007", "sign_number": "2497/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thanh Tương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/10/2007", "sign_number": "2497/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thanh Tương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2497/QĐ-UBND mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng

Điều 1. Quy định mức đầu tư trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng, khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng tự nhiên từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương, thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng như sau:
...
2. Mức hỗ trợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương (thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng):
a. Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 1: 3.500.000 đ/ha
Trong đó thiết kế phí: 150.000 đ/ha
b. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 2: 1.100.000 đ/ha
c. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 3: 900.000 đ/ha
d. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 4: 500.000 đ/ha
e. Giao khoán quản lý bảo vệ rừng: 100.000 đ/ha/năm
f. Khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng tự nhiên: 100.000 đ/ha/năm

Content:
Mức hỗ trợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương (thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng):
a. Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 1: 3.500.000 đ/ha
Trong đó thiết kế phí: 150.000 đ/ha
b. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 2: 1.100.000 đ/ha
c. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 3: 900.000 đ/ha
d. Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 4: 500.000 đ/ha
e. Giao khoán quản lý bảo vệ rừng: 100.000 đ/ha/năm
f. Khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng tự nhiên: 100.000 đ/ha/năm