Document: Điều 1 Quyết định 2859/QĐ-UBND 2019 đơn giá cây giống Keo Phi lao và Thông phục vụ trồng rừng Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "2859/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "2859/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "2859/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "2859/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "2859/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2859/QĐ-UBND 2019 đơn giá cây giống Keo Phi lao và Thông phục vụ trồng rừng Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống Keo, Phi lao và Thông phục vụ trồng rừng sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con đem trồng

Đơn giá
(đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính cổ rễ

Chiều cao

Kích cỡ bầu

I

Các loài cây Keo, Phi lao

1

Keo các loại gieo từ hạt (Keo tai tượng, Keo lá tràm, keo lưỡi liềm

≥ 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.100

2

Keo lai hom với túi bầu polyetylen

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.200

3

Phi lao hom với túi bầu polyetylen

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.400

4

Keo lai mô

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

2.700

5

Keo lai hom với túi bầu hữu cơ tự hoại

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

6x10cm

1.200

6

Phi lao rễ trần

≥ 12 tháng

≥ 10 mm

≥ 100 cm

1.400

II

Các loài Thông

1

Thông nhựa 1 năm tuổi

12 tháng

> 10 mm

>20 cm

9x13cm

5.200

2

Thông nhựa 2 năm tuổi

24 tháng

> 15 mm

>25 cm

9x13cm

6.800

3

Thông Caribe

6-9 tháng

3 - 4mm

25-30cm

9x13cm

6.100

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống Keo, Phi lao và Thông phục vụ trồng rừng sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con đem trồng

Đơn giá
(đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính cổ rễ

Chiều cao

Kích cỡ bầu

I

Các loài cây Keo, Phi lao

1

Keo các loại gieo từ hạt (Keo tai tượng, Keo lá tràm, keo lưỡi liềm

≥ 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.100

2

Keo lai hom với túi bầu polyetylen

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.200

3

Phi lao hom với túi bầu polyetylen

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

1.400

4

Keo lai mô

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

7x12cm

2.700

5

Keo lai hom với túi bầu hữu cơ tự hoại

≥ 2 tháng

≥ 3 mm

≥ 25 cm

6x10cm

1.200

6

Phi lao rễ trần

≥ 12 tháng

≥ 10 mm

≥ 100 cm

1.400

II

Các loài Thông

1

Thông nhựa 1 năm tuổi

12 tháng

> 10 mm

>20 cm

9x13cm

5.200

2

Thông nhựa 2 năm tuổi

24 tháng

> 15 mm

>25 cm

9x13cm

6.800

3

Thông Caribe

6-9 tháng

3 - 4mm

25-30cm

9x13cm

6.100