Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1445/QĐ-UBND xây dựng Khu dân cư số 2 làn 2 QL31 Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1445/QĐ-UBND xây dựng Khu dân cư số 2 làn 2 QL31 Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 2, làn 2 QL31, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỷ lệ: 1/500 (kèm theo bản vẽ quy hoạch và thuyết minh), với nội dung sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất: Bảng chỉ tiêu sử dụng đất được tổng hợp như sau:

STT

Chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ

I

Đất ở

78.042,1

39,60

1

Đất ở liền kề

66.103,3

33,54

2

Đất ở biệt thự

11.033,0

5,60

3

Đất ở tái định cư

905,8

0,46

II

Đất công cộng

10.653,5

5,41

III

Đất cây xanh

21.629,2

10,98

IV

Đất kỹ thuật

7.910,8

4,01

V

Đất giao thông

78.824,0

40,0

Tổng

197.059,6

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất: Bảng chỉ tiêu sử dụng đất được tổng hợp như sau:

STT

Chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ

I

Đất ở

78.042,1

39,60

1

Đất ở liền kề

66.103,3

33,54

2

Đất ở biệt thự

11.033,0

5,60

3

Đất ở tái định cư

905,8

0,46

II

Đất công cộng

10.653,5

5,41

III

Đất cây xanh

21.629,2

10,98

IV

Đất kỹ thuật

7.910,8

4,01

V

Đất giao thông

78.824,0

40,0

Tổng

197.059,6

100,00