Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 50/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển Hải Phòng khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "50/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "50/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "50/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "50/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "50/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 50/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển Hải Phòng khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 31/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng
...
2. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 2 như sau:
“3. Tọa độ các điểm HP16, HP17, HP18, HP19, HP20 HP21 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hê tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-03

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HP16

20°50’11"

106°52'21"

20°50’09”

106°52’10"

20o50’08"

106o52’27”

HP17

20°49’10"

106°50'17"

20°49’08”

106°50’06"

20o49’07"

106°50’23”

HP18

20°56'46"

106°46’18"

20°56’43"

106°46'07"

20°56’42"

106o46’24"

HP19

20°56’46"

106°45'51”

20°56’43"

106°45’40”

20o56'42"

106°45’57”

HP20

20°57'08"

106°44’33”

20°57’05"

106°44’22"

20o57'04"

106o44’40"

HP21

20°56'54"

106°44’33"

20°56'51"

106°44'22"

20°56’50"

106o44'40"

Content:
Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 2 như sau:
“3. Tọa độ các điểm HP16, HP17, HP18, HP19, HP20 HP21 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hê tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-03

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HP16

20°50’11"

106°52'21"

20°50’09”

106°52’10"

20o50’08"

106o52’27”

HP17

20°49’10"

106°50'17"

20°49’08”

106°50’06"

20o49’07"

106°50’23”

HP18

20°56'46"

106°46’18"

20°56’43"

106°46'07"

20°56’42"

106o46’24"

HP19

20°56’46"

106°45'51”

20°56’43"

106°45’40”

20o56'42"

106°45’57”

HP20

20°57'08"

106°44’33”

20°57’05"

106°44’22"

20o57'04"

106o44’40"

HP21

20°56'54"

106°44’33"

20°56'51"

106°44'22"

20°56’50"

106o44'40"