Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
...
2.000

2.000

2.000

2.000

13

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

3

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp

1

Sơn mài, ghép vỏ trứng

2

900

900

900

900

2

Đan nón

2

900

900

900

900

3

Móc sợi, len

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Mây tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây

2

1.200

1.200

1.200

1.200

5

Thêu ren

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Móc lông mi giả

2

1.200

1.200

1.200

1.200

7

Dệt tiểu thủ công nghiệp

2

1.200

1,200

1.200

1.200

8

Kỹ thuật thêu tranh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

9

Kỹ thuật khảm trai

2

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Sản xuất muối sạch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

11

Thúc dát đồng mỹ nghệ

4

Content:
2.000

2.000

2.000

2.000

13

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

3

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp

1

Sơn mài, ghép vỏ trứng

2

900

900

900

900

2

Đan nón

2

900

900

900

900

3

Móc sợi, len

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Mây tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây

2

1.200

1.200

1.200

1.200

5

Thêu ren

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Móc lông mi giả

2

1.200

1.200

1.200

1.200

7

Dệt tiểu thủ công nghiệp

2

1.200

1,200

1.200

1.200

8

Kỹ thuật thêu tranh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

9

Kỹ thuật khảm trai

2

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Sản xuất muối sạch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

11

Thúc dát đồng mỹ nghệ

4