Document: Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể như sau:

IN SAI

ĐIỀU CHỈNH

SỐ TRANG

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5

22 - 23

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: cầu bêtông

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: Cầu bê tông (Ba Nuôi)

30

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứu Văn Dậu

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứa Văn Dậu

65

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: đường huyện 878B.

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: Đường tỉnh 878B

67

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

68

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

70

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

70

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

77

- Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý và Đường huyện 25A giá 200.000 đ/m2 (đường Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý giá 200.000 đ/m2; đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

78

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Nam kênh Chợ Gạo)

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Đông Nam kênh Chợ Gạo)

71, 78

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 22

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 22

71

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 23

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 23

72

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24A (đường Xuân Đông - Hòa Định).

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24B (đường Hòa Định - Xuân Đông).

72

- Tất cả các đường mang tên 24A
- Tất cả các đường mang tên 25A
- Tất cả các đường mang tên đường Nam kênh Chợ Gạo.
- Tất cả các đường mang tên đường Bắc kênh Chợ Gạo.

- Đường huyện 24B
- Đường huyện 25
- Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo.

- Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo.

72, 76, 80

- Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

- Bỏ Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

106

- Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Vòng

Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Giồng

107

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 200.000đ/m2

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 130.000đ/m2

122

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể như sau:

IN SAI

ĐIỀU CHỈNH

SỐ TRANG

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5

22 - 23

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: cầu bêtông

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: Cầu bê tông (Ba Nuôi)

30

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứu Văn Dậu

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứa Văn Dậu

65

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: đường huyện 878B.

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: Đường tỉnh 878B

67

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

68

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

70

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

70

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

77

- Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý và Đường huyện 25A giá 200.000 đ/m2 (đường Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý giá 200.000 đ/m2; đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

78

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Nam kênh Chợ Gạo)

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Đông Nam kênh Chợ Gạo)

71, 78

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 22

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 22

71

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 23

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 23

72

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24A (đường Xuân Đông - Hòa Định).

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24B (đường Hòa Định - Xuân Đông).

72

- Tất cả các đường mang tên 24A
- Tất cả các đường mang tên 25A
- Tất cả các đường mang tên đường Nam kênh Chợ Gạo.
- Tất cả các đường mang tên đường Bắc kênh Chợ Gạo.

- Đường huyện 24B
- Đường huyện 25
- Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo.

- Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo.

72, 76, 80

- Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

- Bỏ Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

106

- Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Vòng

Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Giồng

107

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 200.000đ/m2

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 130.000đ/m2

122