Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2378/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị thị xã Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "2378/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "2378/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "2378/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "2378/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "2378/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2378/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị thị xã Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Sông Cầu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thị xã Sông Cầu:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Đề xuất 2025

Đề xuất 2030

01

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

15,08

29

26,5

29

02

Tỷ lệ nhà kiên cố (%)

91,19%

75%

100%

100%

03

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị (%)

15%

20% trở lên

17%

≥20%

04

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

5%

(10÷15)%

≥10%; Nâng cấp chất lượng phục vụ

05

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch (%)

95,97%

90%

100%

100%

06

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày đêm)

119,64

120

≥120; nâng cấp chất lượng

07

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước (%)

40%

(80÷90)%

80%

90%

08

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý (%)

20%

60%

30%

60%

09

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm (%)

90%

100%

95%

100%

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (%)

90%

95%

95%

100%

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch (%)

24%

18%

22%

18%

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý (%)

96,5%

90%

100%; Nâng cấp công nghệ xử lý

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính (%)

96,76%

90%

100%; Nâng cấp chất lượng, công nghệ

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm (%)

70%

85%

80%

85%

15

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

9,02

7

≥10; Trồng và bảo vệ rừng, phát triển và cải tạo cảnh quan cây xanh

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

4,12

4÷6

5

6

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thị xã Sông Cầu:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Đề xuất 2025

Đề xuất 2030

01

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

15,08

29

26,5

29

02

Tỷ lệ nhà kiên cố (%)

91,19%

75%

100%

100%

03

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị (%)

15%

20% trở lên

17%

≥20%

04

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

5%

(10÷15)%

≥10%; Nâng cấp chất lượng phục vụ

05

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch (%)

95,97%

90%

100%

100%

06

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày đêm)

119,64

120

≥120; nâng cấp chất lượng

07

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước (%)

40%

(80÷90)%

80%

90%

08

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý (%)

20%

60%

30%

60%

09

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm (%)

90%

100%

95%

100%

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (%)

90%

95%

95%

100%

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch (%)

24%

18%

22%

18%

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý (%)

96,5%

90%

100%; Nâng cấp công nghệ xử lý

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính (%)

96,76%

90%

100%; Nâng cấp chất lượng, công nghệ

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm (%)

70%

85%

80%

85%

15

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

9,02

7

≥10; Trồng và bảo vệ rừng, phát triển và cải tạo cảnh quan cây xanh

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

4,12

4÷6

5

6