Document: Điều 1 Quyết định 1985/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1985/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 598/QĐ- UBND ngày 30/01/2024 với các nội dung như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên là: 18 dự án, với tổng diện tích 28,87ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.410,34

65,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.582,56

43,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.486,76

43,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,25

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

565,93

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.213,16

6,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.431,44

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.871,26

33,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,81

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,53

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,42

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,98

0,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.232,58

18,62

-

Đất giao thông

DGT

1.933,69

11,14

-

Đất thủy lợi

DTL

820,44

4,73

-

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

34,76

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

97,55

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

37,88

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,71

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất chợ

DCH

10,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.488,10

8,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,96

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,57

0,43

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

A

TỔNG

28,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

15,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

28,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

15,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND Thành phố thành: 145 dự án với tổng diện tích 347,90ha;
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 598/QĐ- UBND ngày 30/01/2024 với các nội dung như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên là: 18 dự án, với tổng diện tích 28,87ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.410,34

65,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.582,56

43,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.486,76

43,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,25

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

565,93

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.213,16

6,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.431,44

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.871,26

33,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,81

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,53

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,42

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,98

0,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.232,58

18,62

-

Đất giao thông

DGT

1.933,69

11,14

-

Đất thủy lợi

DTL

820,44

4,73

-

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

34,76

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

97,55

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

37,88

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,71

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất chợ

DCH

10,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.488,10

8,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,96

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,57

0,43

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

A

TỔNG

28,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

15,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

28,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

15,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND Thành phố thành: 145 dự án với tổng diện tích 347,90ha;
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.