Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Tuyên Quang đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung cụ thể như sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn

TT

Chỉ ti êu

Đơn vị

Quy định về chỉ số

Đề xuất

Theo Nghị quyết
1210/2016/UBTVQH13

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/ng

26,5- ≥29

29,03

32,27

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90- ≥ 95

98,5

99,5

3

Đất dân dụng

m2/ng

54 - 61

73,34

75,28

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

16- ≥ 24

19,6

22,5

5

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

10- ≥ 13

8,5

10,5

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

15- ≥ 20

15

22

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

95 - 100

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ng.đ

120- ≥ 130

122

134

9

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

4- ≥ 4,5

4,25

7,5

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

40- ≥ 50

45

65

11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

90 - 100

98

99,5

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

90 - 100

100

100

13

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

95 - 100

97

98,23

14

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

60- ≥ 85

69

80

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/ng

10- ≥ 15

12,5

16,4

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành

m2/ng

5- ≥ 6

7,19

8,42

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn

TT

Chỉ ti êu

Đơn vị

Quy định về chỉ số

Đề xuất

Theo Nghị quyết
1210/2016/UBTVQH13

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/ng

26,5- ≥29

29,03

32,27

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90- ≥ 95

98,5

99,5

3

Đất dân dụng

m2/ng

54 - 61

73,34

75,28

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

16- ≥ 24

19,6

22,5

5

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

10- ≥ 13

8,5

10,5

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

15- ≥ 20

15

22

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

95 - 100

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ng.đ

120- ≥ 130

122

134

9

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

4- ≥ 4,5

4,25

7,5

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

40- ≥ 50

45

65

11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

90 - 100

98

99,5

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

90 - 100

100

100

13

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

95 - 100

97

98,23

14

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

60- ≥ 85

69

80

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/ng

10- ≥ 15

12,5

16,4

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành

m2/ng

5- ≥ 6

7,19

8,42