Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.047,35

4.055,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.212,12

2.213,94

-

Đất thủy lợi

DTL

846,25

850,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

9,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,67

76,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,99

81,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,46

180,61

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,39

2,39

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,17

9,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,73

16,73

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

20,37

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

583,64

583,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,18

35,28

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

991,39

992,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,60

95,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,38

20,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

30,58

30,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.626,33

1.626,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,24

119,24

2,21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.249,93

1.243,49

Content:
4.047,35

4.055,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.212,12

2.213,94

-

Đất thủy lợi

DTL

846,25

850,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

9,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,67

76,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,99

81,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,46

180,61

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,39

2,39

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,17

9,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,73

16,73

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

20,37

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

583,64

583,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,18

35,28

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

991,39

992,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,60

95,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,38

20,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

30,58

30,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.626,33

1.626,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,24

119,24

2,21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.249,93

1.243,49