Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hải Lăng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

100,00

42.736,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

35.755,92

83,67

31.115,56

72,81

1.1

Đất trồng lúa

7.395,77

17,31

7.051,96

16,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.127,75

16,68

6.820,22

15,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.972,18

9,29

3.216,41

7,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

700,74

1,64

912,33

2,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.815,76

13,61

4.940,23

11,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

17.220,53

40,29

14.249,05

33,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

598,69

1,40

557,76

1,31

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

52,26

0,12

187,82

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

5.709,20

13,36

10.700,78

25,04

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

100,00

42.736,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

35.755,92

83,67

31.115,56

72,81

1.1

Đất trồng lúa

7.395,77

17,31

7.051,96

16,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.127,75

16,68

6.820,22

15,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.972,18

9,29

3.216,41

7,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

700,74

1,64

912,33

2,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.815,76

13,61

4.940,23

11,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

17.220,53

40,29

14.249,05

33,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

598,69

1,40

557,76

1,31

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

52,26

0,12

187,82

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

5.709,20

13,36

10.700,78

25,04