Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Bổ sung vào Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
a) Huyện Cư M’gar:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Tar

1

Đường Bê tông từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4

Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4

Ngã tư đường đi thôn 5

250.000

2

Đường cổng chào thôn 2 (cấp phối)

Từ cổng chào thôn 2

Ngã 3 đường nhựa thôn 2

250.000

3

Đường bê tông thôn 2

Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2

Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2

250.000

4

Đường cổng chào thôn 1 (cấp phối)

Từ cổng chào thôn 1

Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing

250.000

5

Đường nội thôn, thôn 4

Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới

Đường nhựa liên xã Ea Tar - Ea Hđing

250.000

Xã Ea Kiết

1

Đường liên thôn

Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ

Hội trường thôn 2

280.000

Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ

Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29

250.000

Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m

Giáp thôn 2

200.000

Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m

Ngã 4 Hội trường thôn 6

250.000

Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m

Ngã tư nhà ông Duyến

250.000

Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m

Giáp đường 600

200.000

Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m

Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29

250.000

2

Đường liên xã Ea Hđing

Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m

Đi giáp Quốc lộ 29

250.000

3

Đường liên xã Ea Mdroh

Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m

Giáp buôn Ja Wâm B

250.000

Xã Ea Drơng

1

Khu dân cư còn lại buôn Yông B

300.000

2

Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn

300.000

3

Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận

Ngã 3 đường nhà ông Y Yung Bya (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A

Cầu buôn Kroa A

600.000

4

Khu dân cư còn lại buôn Kroa A

450.000

5

Điểm dân cư mới buôn Gram B

250.000

Xã Cư Suê

1

Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8

Từ Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư)

Đến Tỉnh lộ 8 vào sâu 500m

2.400.000

- Từ vào sâu 500m

- Đến 1.000m

1.500.000

- Từ vào sâu 1.000m

- Đến Hết đường

1.000.000

Từ Kho Thái Phúc

Đến vào sâu 500m

2.000.000

Từ vào sâu 500m

Đến hết đường

1.800.000

Từ Tỉnh lộ 8
(trừ khu vực đã có)

Đến vào sâu 500m

1.800.000

Từ vào sâu 500m

Đến 1.000m

1.200.000

2

- Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc).

1.500.000

- Khu dân cư thôn 1, thôn 6, khu vực còn lại của buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có)

600.000

b) Huyện M’Đrắk:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Pil

Tuyến số 01, tuyến số 02 khu quy hoạch điểm dân cư thôn 1, xã Ea Pil

250.000

c) Huyện Krông Bông:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Dang Kang

1

Đường giao thông nông thôn

Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Nốih Niê

Hết đất vườn nhà ông Y Nẵm Ênuôl

150.000

Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Bhem Byă

Hết đất vườn nhà ông Y Jing Byă

150.000

Ngã 3 nhà ông Y Bliăng Niê

Hết đất vườn nhà ông Y Tă Niê

150.000

Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn

Hết đất vườn nhà ông Y Tăc Ayũn

150.000

Ngã 3 nhà ông Trần Phú Quốc

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Hải

200.000

Ngã 3 nhà ông Dương Văn Tư

Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Quý

150.000

Ngã 3 nhà ông Lê Văn Hữu

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Bộ

150.000

Xã Hòa Phong

1

Đường giao thông nông thôn

Từ đầu ranh vườn nhà ông Nguyễn Tấn Quốc (Thôn 5)

Hết vườn nhà bà Ngô Thị Thìn (Thôn 6)

120.000

Hết ranh thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Cư Đương (Buôn Tliêr)

120.000

d) Huyện Krông Búk:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Cư Pơng

1

Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)

Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)

240.000

2

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ)

Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110)

Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)

420.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)

360.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)

420.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97)

Hết ranh giới trường La Văn Cầu

480.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới trường La Văn Cầu

Hết cầu suối Ea Súp

240.000

Xã Ea Ngai

1

Đường giao thông liên thôn

Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79)

Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)

300.000

2

Đường giao thông liên thôn

Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)

350.000

Xã Cư Né

1

Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)

600.000

Xã Ea Sin

1

Đường giao thông liên thôn

Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27)

Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23)

200.000

Xã Pơng Drang

Các đường song song với Quốc lộ 14

1

Điều chỉnh vị trí: “Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8”

Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74

Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)

650.000

2

Điều chỉnh vị trí: “Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề” thành: “Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ”

Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)

400.000

Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình)

370.000

Xã Chư Kbô

1

Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 01 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Giáp ranh giới xã Pơng Drang

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77

850.000

Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77

950.000

Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14

1

Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn Ea Nho”

Tiếp giáp Quốc lộ 14

Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29)

140.000

Đường giao thông liên thôn

1

Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ cầu đến NT Cao su)”

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 26, tờ bản đồ 95

Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92)

650.000

đ) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Tam Giang

1

Đường trục chính

Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa 52, tờ bản đồ 34)

Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34)

650.000

Ngã Tư đèn Vàng (Thửa 68, tờ bản đồ 28)

Ngã tư đất ông Nguyễn Khoa Trình (thửa 61, tờ bản đồ 28)

650.000

Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 80, tờ bản đồ 28)

Hết ranh giới đất ông Trần Thanh Nam (thửa 07, tờ bản đồ 34)

450.000

Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 73, tờ bản đồ 28)

Ngã tư đất ông Văn Chín (Thửa 177, tờ bản đồ 28)

650.000

Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34)

Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Hậu (thửa 37, tờ bản đồ 34)

450.000

Ngã tư đất nhà ông Lê Quang Liêm (thửa 210, tờ bản đồ 56)

Hết ranh giới đất ông Phan Thanh (thửa 62, tờ bản đồ 56)

450.000

Ngã Tư Nhà ông Lê Văn Minh (Thửa 35, tờ bản đồ 52)

Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Mẫn (thửa 303, tờ bản đồ 55)

550.000

Ngã Tư đất ông Nguyễn Đức (thửa 182, tờ bản đồ 53)

Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Việt (thửa 53, tờ bản đồ 56)

550.000

Xã Ea Tân

1

Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh

Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85)

giáp xã Ea Tóh (Đường Xình Kè)

200.000

Xã Ea Hồ

1

Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng

Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76)

Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)

1.000.000

2

Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng

Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)

Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39)

500.000

e) Huyện Krông Pắc
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Yông

1

Đường liên xã:

Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô

Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan

1.500.000

Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan

Cầu Quận 10

350.000

g) Thị xã Buôn Hồ:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Bình Thuận

1

Khu vực Ngã tư Bình Hòa
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 03, đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, tờ bản đồ 85)

Hết ranh giới nhà ông Y Thanh Niê (thửa đất 47, tờ bản đồ 84)

500.000

2

Khu vực Ngã tư Bình Hòa (Bổ sung vị trí)

Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, tờ bản đồ 87)

Hết ranh giới xã Bình Thuận

250.000

Đầu buôn Jút (từ hết thửa đất nhà ông Y Thanh Niê, thửa đất 47, tờ bản đồ số 84)

Hết ranh giới xã Bình Thuận

250.000

h) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng:

1

Đường số 1: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

2

Đường số 2: quy hoạch rộng 12m

Content:
Bổ sung vào Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
a) Huyện Cư M’gar:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Tar

1

Đường Bê tông từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4

Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4

Ngã tư đường đi thôn 5

250.000

2

Đường cổng chào thôn 2 (cấp phối)

Từ cổng chào thôn 2

Ngã 3 đường nhựa thôn 2

250.000

3

Đường bê tông thôn 2

Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2

Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2

250.000

4

Đường cổng chào thôn 1 (cấp phối)

Từ cổng chào thôn 1

Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing

250.000

5

Đường nội thôn, thôn 4

Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới

Đường nhựa liên xã Ea Tar - Ea Hđing

250.000

Xã Ea Kiết

1

Đường liên thôn

Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ

Hội trường thôn 2

280.000

Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ

Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29

250.000

Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m

Giáp thôn 2

200.000

Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m

Ngã 4 Hội trường thôn 6

250.000

Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m

Ngã tư nhà ông Duyến

250.000

Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m

Giáp đường 600

200.000

Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m

Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29

250.000

2

Đường liên xã Ea Hđing

Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m

Đi giáp Quốc lộ 29

250.000

3

Đường liên xã Ea Mdroh

Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m

Giáp buôn Ja Wâm B

250.000

Xã Ea Drơng

1

Khu dân cư còn lại buôn Yông B

300.000

2

Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn

300.000

3

Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận

Ngã 3 đường nhà ông Y Yung Bya (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A

Cầu buôn Kroa A

600.000

4

Khu dân cư còn lại buôn Kroa A

450.000

5

Điểm dân cư mới buôn Gram B

250.000

Xã Cư Suê

1

Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8

Từ Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư)

Đến Tỉnh lộ 8 vào sâu 500m

2.400.000

- Từ vào sâu 500m

- Đến 1.000m

1.500.000

- Từ vào sâu 1.000m

- Đến Hết đường

1.000.000

Từ Kho Thái Phúc

Đến vào sâu 500m

2.000.000

Từ vào sâu 500m

Đến hết đường

1.800.000

Từ Tỉnh lộ 8
(trừ khu vực đã có)

Đến vào sâu 500m

1.800.000

Từ vào sâu 500m

Đến 1.000m

1.200.000

2

- Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc).

1.500.000

- Khu dân cư thôn 1, thôn 6, khu vực còn lại của buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có)

600.000

b) Huyện M’Đrắk:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Pil

Tuyến số 01, tuyến số 02 khu quy hoạch điểm dân cư thôn 1, xã Ea Pil

250.000

c) Huyện Krông Bông:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Dang Kang

1

Đường giao thông nông thôn

Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Nốih Niê

Hết đất vườn nhà ông Y Nẵm Ênuôl

150.000

Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Bhem Byă

Hết đất vườn nhà ông Y Jing Byă

150.000

Ngã 3 nhà ông Y Bliăng Niê

Hết đất vườn nhà ông Y Tă Niê

150.000

Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn

Hết đất vườn nhà ông Y Tăc Ayũn

150.000

Ngã 3 nhà ông Trần Phú Quốc

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Hải

200.000

Ngã 3 nhà ông Dương Văn Tư

Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Quý

150.000

Ngã 3 nhà ông Lê Văn Hữu

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Bộ

150.000

Xã Hòa Phong

1

Đường giao thông nông thôn

Từ đầu ranh vườn nhà ông Nguyễn Tấn Quốc (Thôn 5)

Hết vườn nhà bà Ngô Thị Thìn (Thôn 6)

120.000

Hết ranh thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Cư Đương (Buôn Tliêr)

120.000

d) Huyện Krông Búk:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Cư Pơng

1

Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)

Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)

240.000

2

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ)

Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110)

Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)

420.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)

360.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)

420.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97)

Hết ranh giới trường La Văn Cầu

480.000

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới trường La Văn Cầu

Hết cầu suối Ea Súp

240.000

Xã Ea Ngai

1

Đường giao thông liên thôn

Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79)

Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)

300.000

2

Đường giao thông liên thôn

Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)

350.000

Xã Cư Né

1

Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)

600.000

Xã Ea Sin

1

Đường giao thông liên thôn

Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27)

Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23)

200.000

Xã Pơng Drang

Các đường song song với Quốc lộ 14

1

Điều chỉnh vị trí: “Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8”

Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74

Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)

650.000

2

Điều chỉnh vị trí: “Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề” thành: “Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ”

Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)

400.000

Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình)

370.000

Xã Chư Kbô

1

Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 01 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Giáp ranh giới xã Pơng Drang

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77

850.000

Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77

950.000

Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14

1

Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn Ea Nho”

Tiếp giáp Quốc lộ 14

Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29)

140.000

Đường giao thông liên thôn

1

Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ cầu đến NT Cao su)”

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 26, tờ bản đồ 95

Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92)

650.000

đ) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Tam Giang

1

Đường trục chính

Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa 52, tờ bản đồ 34)

Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34)

650.000

Ngã Tư đèn Vàng (Thửa 68, tờ bản đồ 28)

Ngã tư đất ông Nguyễn Khoa Trình (thửa 61, tờ bản đồ 28)

650.000

Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 80, tờ bản đồ 28)

Hết ranh giới đất ông Trần Thanh Nam (thửa 07, tờ bản đồ 34)

450.000

Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 73, tờ bản đồ 28)

Ngã tư đất ông Văn Chín (Thửa 177, tờ bản đồ 28)

650.000

Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34)

Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Hậu (thửa 37, tờ bản đồ 34)

450.000

Ngã tư đất nhà ông Lê Quang Liêm (thửa 210, tờ bản đồ 56)

Hết ranh giới đất ông Phan Thanh (thửa 62, tờ bản đồ 56)

450.000

Ngã Tư Nhà ông Lê Văn Minh (Thửa 35, tờ bản đồ 52)

Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Mẫn (thửa 303, tờ bản đồ 55)

550.000

Ngã Tư đất ông Nguyễn Đức (thửa 182, tờ bản đồ 53)

Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Việt (thửa 53, tờ bản đồ 56)

550.000

Xã Ea Tân

1

Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh

Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85)

giáp xã Ea Tóh (Đường Xình Kè)

200.000

Xã Ea Hồ

1

Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng

Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76)

Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)

1.000.000

2

Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng

Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)

Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39)

500.000

e) Huyện Krông Pắc
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Ea Yông

1

Đường liên xã:

Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô

Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan

1.500.000

Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan

Cầu Quận 10

350.000

g) Thị xã Buôn Hồ:
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Xã Bình Thuận

1

Khu vực Ngã tư Bình Hòa
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 03, đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, tờ bản đồ 85)

Hết ranh giới nhà ông Y Thanh Niê (thửa đất 47, tờ bản đồ 84)

500.000

2

Khu vực Ngã tư Bình Hòa (Bổ sung vị trí)

Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, tờ bản đồ 87)

Hết ranh giới xã Bình Thuận

250.000

Đầu buôn Jút (từ hết thửa đất nhà ông Y Thanh Niê, thửa đất 47, tờ bản đồ số 84)

Hết ranh giới xã Bình Thuận

250.000

h) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng:

1

Đường số 1: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

2

Đường số 2: quy hoạch rộng 12m