Document: Điều 1 Quyết định 50/1999/QĐ-BNN/BVTV công bố Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/03/1999", "sign_number": "50/1999/QĐ-BNN/BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/03/1999", "sign_number": "50/1999/QĐ-BNN/BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/03/1999", "sign_number": "50/1999/QĐ-BNN/BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/03/1999", "sign_number": "50/1999/QĐ-BNN/BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/03/1999", "sign_number": "50/1999/QĐ-BNN/BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 50/1999/QĐ-BNN/BVTV công bố Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch có nội dung như sau:

Điều 1. : Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm:
1/ Thực vật:
a) Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân ngầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên môi trường nhân tạo
b) Cây các loại và các bộ phận của cây như: nụ, hoa, quả, cành, thân, lá, rễ, củ, hạt, vỏ, và các bộ phận khác ở các dạng khác nhau.
2/ Sản phẩm thực vật: gạo, tấm, bột mỳ, malt, cám, khô dầu; các loại hạt: điều, cà phê, lạc, đậu đỗ, hạt tiêu; ớt bột, chè, sợi đay, thuốc lá sợi, lá thuốc lá, men rượu, men thức ăn chăn nuôi; gỗ và các sản phẩm của gỗ (đối với các sản phẩm gỗ xuất khẩu theo danh mục được quy định tại Điều 2 Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24/03/1998 của Thủ tướng Chính phủ thì khi xuất khẩu không phải kiểm dịch thực vật trừ trường hợp trong Hợp đồng thương mại, LC có yêu cầu kiểm dịch hoặc theo quy định tại các điều khoản của các hiệp đị nh, các Công ước quốc tế và các văn bản thoả thuận mà Việt Nam đã tham gia); mây, song, tre, nứa, chiếu, cói, rơm, rạ; các loại dược liệu; các loại thảm dệt bằng len, bằng sợi có nguồn gốc thực vật; bông xơ.
3/ Các loại côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus (ở dạng sống hoặc chết) và các loại tiêu bản thực vật, sản phẩm thực vật.
4/ Đất và những vật thể khác có khả năng gây hại và mang theo sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.
5/ Phương tiện vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Content:
Điều 1. : Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm:
1/ Thực vật:
a) Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân ngầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên môi trường nhân tạo
b) Cây các loại và các bộ phận của cây như: nụ, hoa, quả, cành, thân, lá, rễ, củ, hạt, vỏ, và các bộ phận khác ở các dạng khác nhau.
2/ Sản phẩm thực vật: gạo, tấm, bột mỳ, malt, cám, khô dầu; các loại hạt: điều, cà phê, lạc, đậu đỗ, hạt tiêu; ớt bột, chè, sợi đay, thuốc lá sợi, lá thuốc lá, men rượu, men thức ăn chăn nuôi; gỗ và các sản phẩm của gỗ (đối với các sản phẩm gỗ xuất khẩu theo danh mục được quy định tại Điều 2 Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24/03/1998 của Thủ tướng Chính phủ thì khi xuất khẩu không phải kiểm dịch thực vật trừ trường hợp trong Hợp đồng thương mại, LC có yêu cầu kiểm dịch hoặc theo quy định tại các điều khoản của các hiệp đị nh, các Công ước quốc tế và các văn bản thoả thuận mà Việt Nam đã tham gia); mây, song, tre, nứa, chiếu, cói, rơm, rạ; các loại dược liệu; các loại thảm dệt bằng len, bằng sợi có nguồn gốc thực vật; bông xơ.
3/ Các loại côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus (ở dạng sống hoặc chết) và các loại tiêu bản thực vật, sản phẩm thực vật.
4/ Đất và những vật thể khác có khả năng gây hại và mang theo sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.
5/ Phương tiện vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.