Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch (tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở 76.980m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh – thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu (tối đa)

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 – 29

6

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Khu đất được chia thành các khu vực chức năng như sau:
- Nhóm nhà liên kế (gồm nhà liên kế phố và nhà liên kế vườn).
- Nhà biệt thự.
- Chung cư cao tầng.
- Trường học.
- Công viên cây xanh.
- Giao thông.

Content:
6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch (tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở 76.980m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh – thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu (tối đa)

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 – 29

6

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Khu đất được chia thành các khu vực chức năng như sau:
- Nhóm nhà liên kế (gồm nhà liên kế phố và nhà liên kế vườn).
- Nhà biệt thự.
- Chung cư cao tầng.
- Trường học.
- Công viên cây xanh.
- Giao thông.