Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND phụ cấp người hoạt động không chuyên trách tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/01/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/01/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/01/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/01/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/01/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND phụ cấp người hoạt động không chuyên trách tỉnh Nghệ An

Điều 1. Quy định về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ như sau:
...
3. Mức phụ cấp hàng tháng
a) Đối với các chức danh ở xã, phường, thị trấn

TT

Chức danh

Hệ số phụ cấp so với mức lương cơ sở
(Bao gồm cả 3% BHYT)

Nhóm 1

Phó Trưởng công an; Phó chỉ huy trưởng quân sự; Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc; Chủ tịch Hội người cao tuổi; Văn phòng Đảng ủy; Phó Chủ nhiệm Uỷ Ban kiểm tra đảng.

1,1

Nhóm 2

Phó Bí thư Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ; Phó chủ tịch Hội Nông dân; Phó chủ tịch Hội cựu chiến binh; Chủ tịch Hội chữ thập đỏ; Công an viên thường trực.

0,9

Nhóm 3

Nội vụ, thi đua, khen thưởng, tôn giáo, dân tộc; Quản lý nhà văn hoá - Đài truyền thanh; Bảo vệ thực vật (hoặc đô thị, giao thông, xây dựng đối với phường, thị trấn); Thú y.

0,8

Nhóm 4

- Trưởng Ban bảo vệ dân phố
- Phó Trưởng ban bảo vệ dân phố

0,7
0,6

b) Đối với các chức danh ở xóm, khối, bản

TT

Chức danh

Hệ số phụ cấp so với mức lương cơ sở
(Bao gồm cả 3% BHYT)

Xóm, khối, bản loại 1

Xóm, khối, bản loại 2

Xóm, khối,bản loại 3

Nhóm 1

Bí Thư chi bộ và Trưởng xóm, khối, bản.

1,0

0,9

0,8

Nhóm 2

Công an viên (Kiêm xóm phó)

0,9

0,8

0,7

Nhóm 3

Thôn đội trưởng

0,65

0,6

0,55

Nhóm 4

- Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố (kiêm Khối phó);
- Tổ viên tổ bảo vệ dân phố

0,6

0,35

Nhóm 5

- Y tế xóm, bản: tại các xã khó khăn (theo quy định của nhà nước)
- Xóm, bản ở các xã còn lại

0,55

0,35

Content:
Mức phụ cấp hàng tháng
a) Đối với các chức danh ở xã, phường, thị trấn

TT

Chức danh

Hệ số phụ cấp so với mức lương cơ sở
(Bao gồm cả 3% BHYT)

Nhóm 1

Phó Trưởng công an; Phó chỉ huy trưởng quân sự; Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc; Chủ tịch Hội người cao tuổi; Văn phòng Đảng ủy; Phó Chủ nhiệm Uỷ Ban kiểm tra đảng.

1,1

Nhóm 2

Phó Bí thư Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ; Phó chủ tịch Hội Nông dân; Phó chủ tịch Hội cựu chiến binh; Chủ tịch Hội chữ thập đỏ; Công an viên thường trực.

0,9

Nhóm 3

Nội vụ, thi đua, khen thưởng, tôn giáo, dân tộc; Quản lý nhà văn hoá - Đài truyền thanh; Bảo vệ thực vật (hoặc đô thị, giao thông, xây dựng đối với phường, thị trấn); Thú y.

0,8

Nhóm 4

- Trưởng Ban bảo vệ dân phố
- Phó Trưởng ban bảo vệ dân phố

0,7
0,6

b) Đối với các chức danh ở xóm, khối, bản

TT

Chức danh

Hệ số phụ cấp so với mức lương cơ sở
(Bao gồm cả 3% BHYT)

Xóm, khối, bản loại 1

Xóm, khối, bản loại 2

Xóm, khối,bản loại 3

Nhóm 1

Bí Thư chi bộ và Trưởng xóm, khối, bản.

1,0

0,9

0,8

Nhóm 2

Công an viên (Kiêm xóm phó)

0,9

0,8

0,7

Nhóm 3

Thôn đội trưởng

0,65

0,6

0,55

Nhóm 4

- Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố (kiêm Khối phó);
- Tổ viên tổ bảo vệ dân phố

0,6

0,35

Nhóm 5

- Y tế xóm, bản: tại các xã khó khăn (theo quy định của nhà nước)
- Xóm, bản ở các xã còn lại

0,55

0,35