Document: Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/09/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/09/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/09/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/09/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/09/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

1

Người qua bến

Đồng/Lượt

1.000 - 3.000

2

Người và xe đạp

Đồng/Lượt

1.500 - 4.000

3

Người và mô tô (mô tô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự)

Đồng/Lượt

2.000 - 5.000

4

Trường hợp tại mục 1, mục 2, mục 3 có hàng hóa kèm theo dưới 50 kg thì không thu tiền hàng hóa; trường hợp hàng hóa kèm theo có trọng lượng từ 50 kg trở lên thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền hàng hóa theo khung giá dịch vụ

Đồng/Lượt

1.000 - 2.000

5

Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng đến 50 kg

Đồng/Lượt

1.000 - 2.000

6

Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng trên 50 kg, thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền lượt kế tiếp theo mức giá quy định tại mục 5

Mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

1

Người qua bến

Đồng/Lượt

1.000 - 3.000

2

Người và xe đạp

Đồng/Lượt

1.500 - 4.000

3

Người và mô tô (mô tô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự)

Đồng/Lượt

2.000 - 5.000

4

Trường hợp tại mục 1, mục 2, mục 3 có hàng hóa kèm theo dưới 50 kg thì không thu tiền hàng hóa; trường hợp hàng hóa kèm theo có trọng lượng từ 50 kg trở lên thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền hàng hóa theo khung giá dịch vụ

Đồng/Lượt

1.000 - 2.000

5

Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng đến 50 kg

Đồng/Lượt

1.000 - 2.000

6

Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng trên 50 kg, thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền lượt kế tiếp theo mức giá quy định tại mục 5

Mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.