Document: Điều 2 Quyết định 2041/QĐ-UBND 2019 phê duyệt hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2041/QĐ-UBND 2019 phê duyệt hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Danh mục 44 khu vực xác định điểm mực nước triều cao trung bình nhiều năm, tương ứng 88 điểm mốc triều cao trung bình nhiều năm với tọa độ như sau:

STT

TÊN KHU VỰC

ĐỊA PHƯƠNG

TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐẦU

TỌA ĐỘ ĐIỂM CUỐI

X

Y

X

Y

I

Thị xã Sông Cầu

1

Bãi biển KDC Xuân Hải

Xã Xuân Hải

1508950.672

578293.591

1508136.579

578546.180

2

Bãi biển thôn 4

Xã Xuân Hải

1507938.510

578628.493

1505661.849

579816.719

3

Bãi biển KCN Sông Cầu

Xã Xuân Hải

1505390.419

579990.379

1503559.831

581307.338

4

Bãi biển Xuân Hòa 1

Xã Xuân Hòa

1503320.916

581522.674

1502359.168

582528.582

5

Bãi biển Xuân Hòa 2

Xã Xuân Hòa

1502005.272

582928.745

1501163.931

584280.854

6

Bãi biển KDC Hòa An

Xã Xuân Hòa

1501104.510

584486.435

1501183.998

585106.393

7

Bãi biển KDC Vịnh Hòa trước

Xã Xuân Thịnh

1494722.789

585934.312

1494211.352

585128.552

8

Bãi biển KDC Vịnh Hòa sau

Xã Xuân Thịnh

1494480.238

586140.127

1493537.693

585117.032

9

Bãi biển Từ Nham sau

Xã Xuân Thịnh

1489151.206

587896.133

1489488.979

588558.609

10

Bãi biển Từ Nham trước

Xã Xuân Thịnh

1489300.676

589105.789

1487860.265

588093.902

11

Bãi biển Dân Phú 1

Xã Xuân Phương

1483456.823

585860.597

1483632.154

585825.544

12

Bãi biển Dân Phú 2

Xã Xuân Phương

1484000.847

585233.580

1483907.003

585185.899

13

Bãi biển Dân Phú 3

Xã Xuân Phương

1483799.253

583467.472

1483689.429

583289.113

14

Bãi Vũng Lắm 1

Phường Xuân Đài

1480885.697

578409.095

1481289.972

579465.470

15

Bãi Vũng Lắm 2

Phường Xuân Đài

1481236.695

579554.734

1480915.352

579826.8319

16

Bãi Vũng Lắm 3

Phường Xuân Đài

1480795.909

580199.232

1480719.766

580298.938

17

Bãi Bình Sa 1

Phường Xuân Đài

1480478.669

580401.949

1479004.89

580742.072

18

Bãi Bình Sa 2

Phường Xuân Đài

1478900.047

580771.267

1477899.468

581399.757

II

Huyện Tuy An

19

KDC An Ninh Đông

Xã An Ninh Đông

1477316.879

582730.955

1477667.636

583240.148

20

KDC cửa Lễ Thịnh

Xã An Ninh Đông

1474963.120

585602.473

1475035.081

585314.482

21

Bãi biển cửa Lễ Thịnh 1

Xã An Ninh Đông

1475027.361

585166.773

1472550.000

584799.574

22

Bãi biển cửa Lễ Thịnh 2

Xã An Hải

1472448.173

584832.488

1470804.853

585582.416

23

Bãi biển cửa đầm Ô Loan

Xã An Hải

1470410.928

585748.466

1469262.837

586525.828

24

Bãi biển Phước Đồng

Xã An Hải

1468187.276

587497.719

1467826.485

587692.419

25

Bãi biển Xóm Cát

Xã An Hải

1467731.731

587737.513

1466318.181

588131.764

26

Bãi Phú Thường 1

Xã An Hòa

1465528.831

586911.059

1464590.758

586726.256

27

Bãi Phú Thường 2

Xã An Hòa

1464483.467

586743.455

1463329.14

587033.641

28

Bãi Nhơn Hội 3

Xã An Hòa

1462925.871

586810.825

1462256.77

586176.169

29

Bãi Súng 1

Xã An Mỹ

1461928.943

585814.889

1460863.448

585882.965

30

Bãi Súng 2

Xã An Mỹ

1460758.178

585909.146

1459841.399

586221.509

31

Bãi Súng 3

Xã An Chấn

1459736.374

586248.144

1459437.508

586374.294

32

Bãi biển Mỹ Quang

Xã An Chấn

1458439.183

586606.722

1456793.427

585948.117

III

Thành phố Tuy Hòa

33

Bãi biển Long Thủy

Xã An Phú

1456690.559

585915.846

1455308.216

585700.074

34

Bãi biển xã An Phú

Xã An Phú

1455200.275

585706.667

1452803.053

586225.631

35

Bãi biển Phường 9

Phường 9

1451442.581

586886.803

1449841.002

587999.386

36

Bãi biển Phường 7

Phường 7

1449754.705

588065.188

1448473.994

589065.607

37

Bãi biển Phường 6

Phường 6

1448394.873

589139.547

1447879.690

589501.829

38

Bãi biển Phú Đông

Phường Phú Đông

1446021.936

590549.530

1445179.917

591009.169

39

Bãi biển Phú Thạnh

Phường Phú Thạnh

1445075.349

591039.258

1443654.731

591837.289

IV

Huyện Đông Hòa

40

Bãi biển Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Bắc

1443559.311

591890.542

1439843.502

594113.148

41

Bãi biển Hòa Hiệp Trung

TT Hòa Hiệp Trung

1439755.322

594174.554

1436315.018

596756.842

42

Bãi biển Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Hiệp Nam

1436229.928

596822.880

1432560.843

600045.915

43

Bãi Gốc 1

Xã Hòa Tâm

1431359.259

600661.034

1431062.228

600601.683

44

Bãi Gốc 2

Xã Hòa Tâm

1430962.698

600640.888

1428879.122

602128.510

(Ghi chú: Tọa độ điểm mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên được lấy theo hệ tọa độ VN2000 múi 3° cho khu vực Phú Yên)

Content:
Điều 2. Phê duyệt Danh mục 44 khu vực xác định điểm mực nước triều cao trung bình nhiều năm, tương ứng 88 điểm mốc triều cao trung bình nhiều năm với tọa độ như sau:

STT

TÊN KHU VỰC

ĐỊA PHƯƠNG

TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐẦU

TỌA ĐỘ ĐIỂM CUỐI

X

Y

X

Y

I

Thị xã Sông Cầu

1

Bãi biển KDC Xuân Hải

Xã Xuân Hải

1508950.672

578293.591

1508136.579

578546.180

2

Bãi biển thôn 4

Xã Xuân Hải

1507938.510

578628.493

1505661.849

579816.719

3

Bãi biển KCN Sông Cầu

Xã Xuân Hải

1505390.419

579990.379

1503559.831

581307.338

4

Bãi biển Xuân Hòa 1

Xã Xuân Hòa

1503320.916

581522.674

1502359.168

582528.582

5

Bãi biển Xuân Hòa 2

Xã Xuân Hòa

1502005.272

582928.745

1501163.931

584280.854

6

Bãi biển KDC Hòa An

Xã Xuân Hòa

1501104.510

584486.435

1501183.998

585106.393

7

Bãi biển KDC Vịnh Hòa trước

Xã Xuân Thịnh

1494722.789

585934.312

1494211.352

585128.552

8

Bãi biển KDC Vịnh Hòa sau

Xã Xuân Thịnh

1494480.238

586140.127

1493537.693

585117.032

9

Bãi biển Từ Nham sau

Xã Xuân Thịnh

1489151.206

587896.133

1489488.979

588558.609

10

Bãi biển Từ Nham trước

Xã Xuân Thịnh

1489300.676

589105.789

1487860.265

588093.902

11

Bãi biển Dân Phú 1

Xã Xuân Phương

1483456.823

585860.597

1483632.154

585825.544

12

Bãi biển Dân Phú 2

Xã Xuân Phương

1484000.847

585233.580

1483907.003

585185.899

13

Bãi biển Dân Phú 3

Xã Xuân Phương

1483799.253

583467.472

1483689.429

583289.113

14

Bãi Vũng Lắm 1

Phường Xuân Đài

1480885.697

578409.095

1481289.972

579465.470

15

Bãi Vũng Lắm 2

Phường Xuân Đài

1481236.695

579554.734

1480915.352

579826.8319

16

Bãi Vũng Lắm 3

Phường Xuân Đài

1480795.909

580199.232

1480719.766

580298.938

17

Bãi Bình Sa 1

Phường Xuân Đài

1480478.669

580401.949

1479004.89

580742.072

18

Bãi Bình Sa 2

Phường Xuân Đài

1478900.047

580771.267

1477899.468

581399.757

II

Huyện Tuy An

19

KDC An Ninh Đông

Xã An Ninh Đông

1477316.879

582730.955

1477667.636

583240.148

20

KDC cửa Lễ Thịnh

Xã An Ninh Đông

1474963.120

585602.473

1475035.081

585314.482

21

Bãi biển cửa Lễ Thịnh 1

Xã An Ninh Đông

1475027.361

585166.773

1472550.000

584799.574

22

Bãi biển cửa Lễ Thịnh 2

Xã An Hải

1472448.173

584832.488

1470804.853

585582.416

23

Bãi biển cửa đầm Ô Loan

Xã An Hải

1470410.928

585748.466

1469262.837

586525.828

24

Bãi biển Phước Đồng

Xã An Hải

1468187.276

587497.719

1467826.485

587692.419

25

Bãi biển Xóm Cát

Xã An Hải

1467731.731

587737.513

1466318.181

588131.764

26

Bãi Phú Thường 1

Xã An Hòa

1465528.831

586911.059

1464590.758

586726.256

27

Bãi Phú Thường 2

Xã An Hòa

1464483.467

586743.455

1463329.14

587033.641

28

Bãi Nhơn Hội 3

Xã An Hòa

1462925.871

586810.825

1462256.77

586176.169

29

Bãi Súng 1

Xã An Mỹ

1461928.943

585814.889

1460863.448

585882.965

30

Bãi Súng 2

Xã An Mỹ

1460758.178

585909.146

1459841.399

586221.509

31

Bãi Súng 3

Xã An Chấn

1459736.374

586248.144

1459437.508

586374.294

32

Bãi biển Mỹ Quang

Xã An Chấn

1458439.183

586606.722

1456793.427

585948.117

III

Thành phố Tuy Hòa

33

Bãi biển Long Thủy

Xã An Phú

1456690.559

585915.846

1455308.216

585700.074

34

Bãi biển xã An Phú

Xã An Phú

1455200.275

585706.667

1452803.053

586225.631

35

Bãi biển Phường 9

Phường 9

1451442.581

586886.803

1449841.002

587999.386

36

Bãi biển Phường 7

Phường 7

1449754.705

588065.188

1448473.994

589065.607

37

Bãi biển Phường 6

Phường 6

1448394.873

589139.547

1447879.690

589501.829

38

Bãi biển Phú Đông

Phường Phú Đông

1446021.936

590549.530

1445179.917

591009.169

39

Bãi biển Phú Thạnh

Phường Phú Thạnh

1445075.349

591039.258

1443654.731

591837.289

IV

Huyện Đông Hòa

40

Bãi biển Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Bắc

1443559.311

591890.542

1439843.502

594113.148

41

Bãi biển Hòa Hiệp Trung

TT Hòa Hiệp Trung

1439755.322

594174.554

1436315.018

596756.842

42

Bãi biển Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Hiệp Nam

1436229.928

596822.880

1432560.843

600045.915

43

Bãi Gốc 1

Xã Hòa Tâm

1431359.259

600661.034

1431062.228

600601.683

44

Bãi Gốc 2

Xã Hòa Tâm

1430962.698

600640.888

1428879.122

602128.510

(Ghi chú: Tọa độ điểm mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên được lấy theo hệ tọa độ VN2000 múi 3° cho khu vực Phú Yên)