Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long, huyện Minh Long, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.731,49

100

I

Khu đất dân dụng

118,53

6,8

1

Nhóm nhà ở

48,04

2,8

- Nhóm nhà ở hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 45%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

30,41

1,8

- Nhóm nhà ở mới

17,63

1,0

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

19,22

1,1

3

Giáo dục (Trường THCS, TH, MN)

4,72

0,3

4

Dịch vụ - công cộng khác

10,33

0,6

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

8,63

0,5

- Dịch vụ - công cộng khác cấp ĐVƠ

1,70

0,1

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

1,25

0,1

6

Cây xanh sử dụng công cộng

14,57

0,8

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

10,00

0,6

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp ĐVƠ

4,57

0,3

7

Giao thông đô thị

17,46

1,0

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

2,94

0,2

II

Khu đất ngoài dân dụng

65,61

3,8

1

Trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

0,00

0,0

2

Cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

3,84

0,2

3

Cơ sở y tế

1,29

0,1

4

Trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

4,34

0,3

5

Cây xanh chuyên dụng

16,55

1,0

6

Di tích, tôn giáo

0,18

0,0

7

An ninh

2,90

0,2

8

Quốc phòng

18,75

1,1

9

Giao thông đối ngoại

15,40

0,9

10

Nghĩa trang

2,36

0,1

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

1.547,35

89,4

1

Sản xuất nông nghiệp

335,95

19,4

2

Lâm nghiệp

1.145,01

66,1

3

Dự trữ phát triển

9,15

0,53

4

Hồ, ao

5,53

0,32

5

Sông, suối, kênh, rạch

51,71

2,99

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.731,49

100

I

Khu đất dân dụng

118,53

6,8

1

Nhóm nhà ở

48,04

2,8

- Nhóm nhà ở hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 45%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

30,41

1,8

- Nhóm nhà ở mới

17,63

1,0

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

19,22

1,1

3

Giáo dục (Trường THCS, TH, MN)

4,72

0,3

4

Dịch vụ - công cộng khác

10,33

0,6

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

8,63

0,5

- Dịch vụ - công cộng khác cấp ĐVƠ

1,70

0,1

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

1,25

0,1

6

Cây xanh sử dụng công cộng

14,57

0,8

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

10,00

0,6

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp ĐVƠ

4,57

0,3

7

Giao thông đô thị

17,46

1,0

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

2,94

0,2

II

Khu đất ngoài dân dụng

65,61

3,8

1

Trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

0,00

0,0

2

Cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

3,84

0,2

3

Cơ sở y tế

1,29

0,1

4

Trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

4,34

0,3

5

Cây xanh chuyên dụng

16,55

1,0

6

Di tích, tôn giáo

0,18

0,0

7

An ninh

2,90

0,2

8

Quốc phòng

18,75

1,1

9

Giao thông đối ngoại

15,40

0,9

10

Nghĩa trang

2,36

0,1

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

1.547,35

89,4

1

Sản xuất nông nghiệp

335,95

19,4

2

Lâm nghiệp

1.145,01

66,1

3

Dự trữ phát triển

9,15

0,53

4

Hồ, ao

5,53

0,32

5

Sông, suối, kênh, rạch

51,71

2,99