Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
...
3.829,0

-

3.829,00

1.789,54

2.039,46

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

744,89

864,0

239,2

1.103,20

424.79

678.41

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.859,58

13.312,0

-

13.312,00

6.472,31

6.839,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

50.293,58

53.387,0

-

53.387,00

26.635,64

26.751,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14.936,30

1.5

Đất rừng sản xuất

26.546,60

39.327,0

17.437,01

56.764,01

35.311,47

21.452,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

138,3

138,0

-

138

100,90

37,1

2

Đất phi nông nghiệp

8.084,82

10.925,0

32,91

10.957,91

6.549,18

4408,73

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

33,21

50,0

-

50

27,31

22,69

2.2

Đất quốc phòng

740,77

2.234,0

-

2.234,00

1.397,15

836,85

2.3

Đất an ninh

2,06

8,0

-

8

6,16

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

-

25,0

51,63

76,63

76,63

0

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

52,69

-

258,44

258,44

237,01

21,43

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

16,19

-

45,25

45,25

22,75

22,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,07

85,0

-

85

25,40

59,6

2.8

Đất di tích danh thắng

13,28

13,0

22,90

35,9

31,17

4,73

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

7,35

52,0

-

52

32,71

19,29

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

513,27

528,0

-

528

320,69

207,31

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.977,07

-

2.957,97

2.957,97

1.502,96

1455,01

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.461,87

3.379,0

-87,90

3.291,10

1.973,33

1317,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

12,74

14,0

23,37

37,37

17,33

20,04

Đất cơ sở y tế

8,16

11,0

-

11

6,49

4,51

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

88,29

112,0

-

112

62,13

49,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,05

49,0

27,69

76,69

47,21

29,48

2.14

Đất ở đô thị

170,0

329,0

329,04

305,67

23,37

3

Đất chưa sử dụng còn lại

63.533,95

37.089,0

-14.304,68

22.784,32

9.715,44

13068,88

4

Đất đô thị

1.222,78

5.346,0

- 196

5.150,00

Content:
3.829,0

-

3.829,00

1.789,54

2.039,46

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

744,89

864,0

239,2

1.103,20

424.79

678.41

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.859,58

13.312,0

-

13.312,00

6.472,31

6.839,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

50.293,58

53.387,0

-

53.387,00

26.635,64

26.751,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14.936,30

1.5

Đất rừng sản xuất

26.546,60

39.327,0

17.437,01

56.764,01

35.311,47

21.452,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

138,3

138,0

-

138

100,90

37,1

2

Đất phi nông nghiệp

8.084,82

10.925,0

32,91

10.957,91

6.549,18

4408,73

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

33,21

50,0

-

50

27,31

22,69

2.2

Đất quốc phòng

740,77

2.234,0

-

2.234,00

1.397,15

836,85

2.3

Đất an ninh

2,06

8,0

-

8

6,16

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

-

25,0

51,63

76,63

76,63

0

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

52,69

-

258,44

258,44

237,01

21,43

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

16,19

-

45,25

45,25

22,75

22,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,07

85,0

-

85

25,40

59,6

2.8

Đất di tích danh thắng

13,28

13,0

22,90

35,9

31,17

4,73

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

7,35

52,0

-

52

32,71

19,29

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

513,27

528,0

-

528

320,69

207,31

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.977,07

-

2.957,97

2.957,97

1.502,96

1455,01

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.461,87

3.379,0

-87,90

3.291,10

1.973,33

1317,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

12,74

14,0

23,37

37,37

17,33

20,04

Đất cơ sở y tế

8,16

11,0

-

11

6,49

4,51

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

88,29

112,0

-

112

62,13

49,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,05

49,0

27,69

76,69

47,21

29,48

2.14

Đất ở đô thị

170,0

329,0

329,04

305,67

23,37

3

Đất chưa sử dụng còn lại

63.533,95

37.089,0

-14.304,68

22.784,32

9.715,44

13068,88

4

Đất đô thị

1.222,78

5.346,0

- 196

5.150,00