Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-TTg 2019 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "1486/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "1486/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "1486/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "1486/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "1486/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-TTg 2019 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Thái Bình, tỉnh Thái Bình đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Quy hoạch sử dụng đất
a) Đến năm 2025:
Tổng diện tích toàn bộ khu kinh tế là 30.583 ha, trong đó có các loại đất chính như sau:
- Đất trung tâm điện lực: 853 ha.
- Đất xây dựng các khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ, khu công nghiệp và cụm công nghiệp: 8.020 ha
- Đất khu cảng: 500 ha.
- Đất khu dân dụng đô thị: 1.410 ha.
- Đất các khu du lịch, dịch vụ tập trung: 2.345 ha.
- Đất khu dân cư nông thôn: 2.750 ha.
- Đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản: 6.705 ha.
- Đất giao thông đối ngoại; đường chính, đường liên khu vực: 2.482 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 45 ha.
b) Đến năm 2040:
Tổng diện tích toàn bộ khu kinh tế là 30.583 ha, trong đó có các loại đất chính như sau:
- Đất trung tâm điện lực: 853 ha.
- Đất xây dựng các khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ, khu công nghiệp và cụm công nghiệp: 8.020 ha
- Đất khu cảng: 500 ha.
- Đất khu dân dụng đô thị: 3.000 ha.
- Đất các khu du lịch, dịch vụ tập trung: 3.110 ha.
- Đất khu dân cư nông thôn: 2.550 ha.
- Đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản: 5.985 ha.
- Đất giao thông đối ngoại; đường chính, đường liên khu vực: 2.918 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 45 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
a) Đến năm 2025:
Tổng diện tích toàn bộ khu kinh tế là 30.583 ha, trong đó có các loại đất chính như sau:
- Đất trung tâm điện lực: 853 ha.
- Đất xây dựng các khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ, khu công nghiệp và cụm công nghiệp: 8.020 ha
- Đất khu cảng: 500 ha.
- Đất khu dân dụng đô thị: 1.410 ha.
- Đất các khu du lịch, dịch vụ tập trung: 2.345 ha.
- Đất khu dân cư nông thôn: 2.750 ha.
- Đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản: 6.705 ha.
- Đất giao thông đối ngoại; đường chính, đường liên khu vực: 2.482 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 45 ha.
b) Đến năm 2040:
Tổng diện tích toàn bộ khu kinh tế là 30.583 ha, trong đó có các loại đất chính như sau:
- Đất trung tâm điện lực: 853 ha.
- Đất xây dựng các khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ, khu công nghiệp và cụm công nghiệp: 8.020 ha
- Đất khu cảng: 500 ha.
- Đất khu dân dụng đô thị: 3.000 ha.
- Đất các khu du lịch, dịch vụ tập trung: 3.110 ha.
- Đất khu dân cư nông thôn: 2.550 ha.
- Đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản: 5.985 ha.
- Đất giao thông đối ngoại; đường chính, đường liên khu vực: 2.918 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 45 ha.