Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2011 quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Nam Định đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/03/2011", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2011 quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Nam Định đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Dự án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Nam Định đến năm 2020, với nội dung sau:
...
5. Năng lực sản xuất VLXD đến năm 2020
Năng lực sản xuất VLXD chính trên địa bàn tỉnh đến năm 2020

Danh mục sản phẩm

Tổng số

Chia ra

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Năm 2015

Năm 2020

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Gạch nung

1.988 Tr.v

1.607.000

901 Tr.v

720.800

1.097 Tr.v

887.000

Gạch không nung

660 Tr.viên

535.500

255 Tr.v

208.250

405 Tr.v

327.250

Cát đen xây dựng

3,844 Tr.m3

115.140

1,562 Tr.m3

46.680

2,282 Tr.m3

68.460

Vật liệu lợp

11,75 Tr.m2

264.374

5,875 Tr.m2

132.187

5,875 Tr.m2

132.187

Vật liệu ốp lát

3,9 Tr.m2

312.00

1,3 Tr.m2

104.000

2,6 Tr.m2

208.000

BT thương phẩm

60.000 m3

48.000

20.000 m3

16.000

40.000 m3

32.000

Yêu cầu chính cho sản xuất VLXD đến năm 2020

Đơn vị

Tổng số

Chia ra tại thời điểm

Năm 2015

Năm 2020

Nhu cầu sử dụng đất

Ha

413

217

196

Nhu cầu lao động

Người

27.872

12.512

15.360

Nhu cầu về vốn đầu tư

Tr.đ

1.299.650

629.950

669.800

Content:
Năng lực sản xuất VLXD đến năm 2020
Năng lực sản xuất VLXD chính trên địa bàn tỉnh đến năm 2020

Danh mục sản phẩm

Tổng số

Chia ra

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Năm 2015

Năm 2020

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Năng lực

Giá trị (Tr.Đ)

Gạch nung

1.988 Tr.v

1.607.000

901 Tr.v

720.800

1.097 Tr.v

887.000

Gạch không nung

660 Tr.viên

535.500

255 Tr.v

208.250

405 Tr.v

327.250

Cát đen xây dựng

3,844 Tr.m3

115.140

1,562 Tr.m3

46.680

2,282 Tr.m3

68.460

Vật liệu lợp

11,75 Tr.m2

264.374

5,875 Tr.m2

132.187

5,875 Tr.m2

132.187

Vật liệu ốp lát

3,9 Tr.m2

312.00

1,3 Tr.m2

104.000

2,6 Tr.m2

208.000

BT thương phẩm

60.000 m3

48.000

20.000 m3

16.000

40.000 m3

32.000

Yêu cầu chính cho sản xuất VLXD đến năm 2020

Đơn vị

Tổng số

Chia ra tại thời điểm

Năm 2015

Năm 2020

Nhu cầu sử dụng đất

Ha

413

217

196

Nhu cầu lao động

Người

27.872

12.512

15.360

Nhu cầu về vốn đầu tư

Tr.đ

1.299.650

629.950

669.800