Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Đại Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Đại Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.095,53

1.223,55

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.960,06

77,08

784,82

836,93

1.414,08

996,36

2.073,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.768,25

6,47

184,40

123,65

213,15

333,48

265,59

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.110,44

2,60

333,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,12

2,63

41,97

32,66

109,42

12,31

78,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.012,97

23,42

183,39

81,20

400,88

608,49

165,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.245,51

5,25

22,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,27

1,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.442,28

36,12

375,06

576,68

690,62

42,09

1.532,60

1.8

Đất làm muối

LMU

718,81

1,68

31,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,86

0,03

0,01

2

Đất phi Nông nghiệp

PNN

9.775,67

22,86

175,58

577,16

668,79

227,19

308,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,10

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,15

0,00

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

0,54

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

0,04

17,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,34

0,13

1,09

16,64

1,29

0,18

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,49

0,06

2,27

1,30

10,44

1,99

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

1.989,97

4,65

50,73

33,53

52,95

40,57

126,00

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,44

0,01

1,00

0,68

0,08

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,67

0,01

1,57

0,17

0,11

0,16

0,12

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,64

0,10

4,51

1,12

3,56

3,12

1,53

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,64

0,03

2,74

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,79

0,00

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

499,94

1,17

20,97

18,53

31,96

36,06

32,62

h

Đất thủy lợi

DTL

727,83

1,70

19,20

13,71

15,67

0,39

91,65

k

Đất công trình năng lượng

DNL

691,92

1,62

1,35

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,50

0,00

0,10

0,02

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,61

0,01

0,64

0,28

0,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,01

0,00

1,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,13

0,02

2,28

5,00

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

848,82

1,99

46,83

53,47

34,87

49,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,42

0,09

36,42

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,03

4,03

0,35

1,54

0,30

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,11

0,00

0,24

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,45

0,06

6,10

2,10

2,47

0,50

0,92

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,87

0,25

8,61

1,66

9,55

1,50

8,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,21

0,00

0,08

0,10

0,31

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,56

0,03

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.354,18

14,86

56,87

472,60

518,84

145,70

118,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,72

0,05

12,66

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

960,40

2,25

960,40

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,68

774,97

1.029,59

1.383,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.933,29

880,57

411,07

582,89

1.761,30

358,44

691,77

608,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,73

14,53

70,06

117,88

117,29

73,89

10,08

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

214,88

14,64

73,39

118,65

117,33

94,80

10,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,90

23,36

3,29

15,73

236,22

3,84

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

868,26

755,20

336,90

444,75

998,01

279,07

574,70

574,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

833,40

87,47

0,82

4,53

409,77

1,64

104,53

31,83

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

935,70

295,11

358,00

153,60

295,32

416,53

337,82

774,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

76,78

155,00

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

0,25

0,01

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,28

0,37

3,72

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

76,44

41,16

46,04

47,76

111,11

24,54

66,33

14,37

A

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,45

0,09

0,07

0,07

B

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

0,15

0,18

0,13

0,19

0,28

0,17

0,08

C

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,13

2,37

0,93

2,53

1,26

0,93

0,53

0,82

D

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,67

0,24

0,81

1,15

1,24

0,06

E

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,79

F

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

28,59

25,21

19,15

16,83

25,70

20,57

17,58

12,60

h

Đất thủy lợi

DTL

42,81

11,92

25,14

26,43

82,72

47,69

0,70

k

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,09

0,03

1,06

0,32

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,04

0,02

0,01

0,05

m

Đất chợ

DCH

0,40

0,27

0,28

0,17

0,46

0,03

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,48

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,10

50,45

33,40

35,59

43,19

69,48

33,65

30,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

0,13

0,30

0,82

0,89

0,67

0,18

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,10

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,63

1,93

0,46

2,22

1,20

0,07

0,34

2,19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,07

7,82

0,94

1,32

4,08

1,15

3,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

0,11

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,44

0,90

0,79

0,61

0,61

0,62

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,04

188,91

197,21

62,46

133,12

163,64

233,00

728,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DTTN (1+2+3)

5.315,17

2.390,74

1.561,66

6.578,88

5.965,65

993,85

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.674,29

2.075,11

1.320,49

5.235,53

4.832,46

721,35

766,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

629,67

268,17

80,25

7,29

45,14

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

80,25

7,38

45,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,54

132,86

27,50

28,62

215,20

6,97

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,95

706,75

1.137,32

136,95

239,66

674,17

720,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,99

1.284,73

934,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

607,65

28,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.793,23

967,32

75,42

Content:
2.095,53

1.223,55

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.960,06

77,08

784,82

836,93

1.414,08

996,36

2.073,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.768,25

6,47

184,40

123,65

213,15

333,48

265,59

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.110,44

2,60

333,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,12

2,63

41,97

32,66

109,42

12,31

78,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.012,97

23,42

183,39

81,20

400,88

608,49

165,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.245,51

5,25

22,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,27

1,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.442,28

36,12

375,06

576,68

690,62

42,09

1.532,60

1.8

Đất làm muối

LMU

718,81

1,68

31,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,86

0,03

0,01

2

Đất phi Nông nghiệp

PNN

9.775,67

22,86

175,58

577,16

668,79

227,19

308,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,10

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,15

0,00

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

0,54

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

0,04

17,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,34

0,13

1,09

16,64

1,29

0,18

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,49

0,06

2,27

1,30

10,44

1,99

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

1.989,97

4,65

50,73

33,53

52,95

40,57

126,00

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,44

0,01

1,00

0,68

0,08

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,67

0,01

1,57

0,17

0,11

0,16

0,12

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,64

0,10

4,51

1,12

3,56

3,12

1,53

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,64

0,03

2,74

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,79

0,00

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

499,94

1,17

20,97

18,53

31,96

36,06

32,62

h

Đất thủy lợi

DTL

727,83

1,70

19,20

13,71

15,67

0,39

91,65

k

Đất công trình năng lượng

DNL

691,92

1,62

1,35

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,50

0,00

0,10

0,02

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,61

0,01

0,64

0,28

0,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,01

0,00

1,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,13

0,02

2,28

5,00

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

848,82

1,99

46,83

53,47

34,87

49,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,42

0,09

36,42

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,03

4,03

0,35

1,54

0,30

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,11

0,00

0,24

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,45

0,06

6,10

2,10

2,47

0,50

0,92

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,87

0,25

8,61

1,66

9,55

1,50

8,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,21

0,00

0,08

0,10

0,31

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,56

0,03

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.354,18

14,86

56,87

472,60

518,84

145,70

118,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,72

0,05

12,66

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

960,40

2,25

960,40

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,68

774,97

1.029,59

1.383,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.933,29

880,57

411,07

582,89

1.761,30

358,44

691,77

608,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,73

14,53

70,06

117,88

117,29

73,89

10,08

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

214,88

14,64

73,39

118,65

117,33

94,80

10,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,90

23,36

3,29

15,73

236,22

3,84

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

868,26

755,20

336,90

444,75

998,01

279,07

574,70

574,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

833,40

87,47

0,82

4,53

409,77

1,64

104,53

31,83

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

935,70

295,11

358,00

153,60

295,32

416,53

337,82

774,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

76,78

155,00

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

0,25

0,01

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,28

0,37

3,72

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

76,44

41,16

46,04

47,76

111,11

24,54

66,33

14,37

A

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,45

0,09

0,07

0,07

B

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

0,15

0,18

0,13

0,19

0,28

0,17

0,08

C

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,13

2,37

0,93

2,53

1,26

0,93

0,53

0,82

D

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,67

0,24

0,81

1,15

1,24

0,06

E

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,79

F

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

28,59

25,21

19,15

16,83

25,70

20,57

17,58

12,60

h

Đất thủy lợi

DTL

42,81

11,92

25,14

26,43

82,72

47,69

0,70

k

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,09

0,03

1,06

0,32

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,04

0,02

0,01

0,05

m

Đất chợ

DCH

0,40

0,27

0,28

0,17

0,46

0,03

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,48

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,10

50,45

33,40

35,59

43,19

69,48

33,65

30,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

0,13

0,30

0,82

0,89

0,67

0,18

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,10

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,63

1,93

0,46

2,22

1,20

0,07

0,34

2,19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,07

7,82

0,94

1,32

4,08

1,15

3,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

0,11

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,44

0,90

0,79

0,61

0,61

0,62

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,04

188,91

197,21

62,46

133,12

163,64

233,00

728,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DTTN (1+2+3)

5.315,17

2.390,74

1.561,66

6.578,88

5.965,65

993,85

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.674,29

2.075,11

1.320,49

5.235,53

4.832,46

721,35

766,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

629,67

268,17

80,25

7,29

45,14

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

80,25

7,38

45,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,54

132,86

27,50

28,62

215,20

6,97

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,95

706,75

1.137,32

136,95

239,66

674,17

720,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,99

1.284,73

934,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

607,65

28,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.793,23

967,32

75,42