Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/04/2023", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/04/2023", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/04/2023", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/04/2023", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/04/2023", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (THPT) và tuyển sinh vào các trường chuyên biệt năm học 2023-2024, cụ thể như sau:
...
7. Quy định về phân tuyến tuyển sinh
a) Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường công lập
Bảng phân tuyến tuyển sinh lớp 10 vào các trường THPT công lập

TT

Trường THPT

Phân tuyến tuyển sinh theo trường THCS

Số học sinh ĐKXT(2)

Xét 80%(2)

I. Huyện Bắc Trà My

1

THPT Bắc Trà My(3)

PTDTBT TH&THCS Trà Ka (Bắc Trà My)

48

PTDTBT TH&THCS Trà Nú (Bắc Trà My)

36

PTDTBT TH&THCS Trần Phú (Bắc Trà My)

24

PTDTBT THCS Chu Huy Mân (Bắc Trà My)

55

PTDTBT THCS Lê Hồng Phong (Bắc Trà My)

64

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Bắc Trà My)

65

PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bắc Trà My)

169

THCS 19.8 (Bắc Trà My)

42

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Bắc Trà My)

46

THCS Nguyễn Du (Bắc Trà My)

144

THCS Nguyễn Huệ (Bắc Trà My)

53

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Bắc Trà My)

60

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

50

Tổng cộng

856

684

II. Đại Lộc

2

THPT Chu Văn An

TH&THCS Đại Sơn (Đại Lộc)

58

THCS Kim Đồng (Đại Lộc)

148

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

6

THCS Nguyễn Huệ (Đại Lộc)

115

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

1

THCS Phù Đổng (Đại Lộc)

141

THCS Quang Trung (Đại Lộc)

91

Tổng cộng

560

448

3

THPT Đỗ Đăng Tuyển

TH&THCS Đại Chánh (Đại Lộc)

76

TH&THCS Đại Tân (Đại Lộc)

65

TH&THCS Đại Thạnh (Đại Lộc)

46

THCS Lê Quý Đôn (Đại Lộc)

108

THCS Lý Tự Trọng (Đại Lộc)

82

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

113

THCS Võ Thị Sáu (Đại Lộc)

133

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

1

Tổng cộng

624

499

4

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

147

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

236

THCS Trần Hưng Đạo (Đại Lộc)

166

Tổng cộng

549

439

5

THPT Lương Thúc Kỳ

THCS Mỹ Hoà (Đại Lộc)

227

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

20

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

1

THCS Trần Phú (Đại Lộc)

162

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

5

Tổng cộng

415

332

III. Điện Bàn

6

THPT Hoàng Diệu

THCS Lê Văn Tám (Điện Bàn)

78

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

163

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

4

THCS Phan Thúc Duyện (Điện Bàn)

198

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

3

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

144

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

17

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

9

Tổng cộng

616

492

7

THPT Lương Thế Vinh

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

79

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

279

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

189

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

14

THCS Nguyễn Đức An (Điện Bàn)

130

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

3

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

2

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

168

THCS Chu Văn An (Hội An)

4

Tổng cộng

868

694

8

THPT Nguyễn Duy Hiệu

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

168

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

142

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

191

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

169

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

1

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

40

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

Tổng cộng

712

569

9

THPT Nguyễn Khuyến

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

50

THCS Lê Trí Viễn (Điện Bàn)

112

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Điện Bàn)

153

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

15

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

1

THCS Thu Bồn (Điện Bàn)

99

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

195

Tổng cộng

626

500

10

THPT Phạm Phú Thứ

THCS Lê Đình Dương (Điện Bàn)

96

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Điện Bàn)

91

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

1

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

109

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

1

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

3

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

32

Tổng cộng

333

266

IV. Đông Giang

11

THPT Âu Cơ

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

37

TH&THCS Xã Tư (Đông Giang)

33

THCS Kim Đồng (Đông Giang)

67

THCS Lê Văn Tám (Đông Giang)

50

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

18

Tổng cộng

205

164

12

THPT Quang Trung

PTDTBT THCS Trần Phú (Đông Giang)

44

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

62

TH&THCS Phan Bội Châu (Đông Giang)

22

TH&THCS Zà Hung (Đông Giang)

33

THCS Mẹ Thứ (Đông Giang)

68

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

18

Tổng cộng

247

197

V. Duy Xuyên

13

THPT Hồ Nghinh

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

91

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

125

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

126

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

104

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

63

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

7

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

10

Tổng cộng

526

420

14

THPT Lê Hồng Phong

THCS Lê Quang Sung (Duy Xuyên)

133

THCS Lê Quí Đôn (Duy Xuyên)

56

THCS Nguyễn Chí Thanh (Duy Xuyên)

46

THCS Nguyễn Khuyến (Duy Xuyên)

54

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

1

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

88

Tổng cộng

378

302

15

THPT Nguyễn Hiền

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

THCS Lương Thế Vinh (Duy Xuyên)

127

THCS Nguyễn Thành Hãn (Duy Xuyên)

139

THCS Phù Đổng (Duy Xuyên)

110

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

2

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

15

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

16

Tổng cộng

410

328

16

THPT Sào Nam

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

198

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

82

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

6

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

2

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

1

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

199

Tổng cộng

489

391

VI. Hiệp Đức

17

THPT Hiệp Đức

PTDTNT Hiệp Đức (Hiệp Đức)

119

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

22

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

15

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

35

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

127

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

21

Tổng cộng

339

271

18

THPT Trần Phú

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

135

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

6

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

5

THCS Nguyễn Trãi (Hiệp Đức)

29

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

52

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

12

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

5

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

9

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

39

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

12

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

11

Tổng cộng

315

252

VII. Hội An

19

THPT Nguyễn Trãi

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

8

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

1

THCS Chu Văn An (Hội An)

158

THCS Kim Đồng (Hội An)

4

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

227

TH&THCS Lý Thường Kiệt (Hội An)

66

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

6

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

78

Tổng cộng

548

438

20

THPT Trần Hưng Đạo

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

4

THCS Huỳnh Thị Lựu (Hội An)

105

THCS Kim Đồng (Hội An)

11

THCS Nguyễn Du (Hội An)

138

THCS Phan Bội Châu (Hội An)

164

TH&THCS Quang Trung (Hội An)

13

TH&THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

2

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

1

Tổng cộng

439

351

21

THPT Trần Quý Cáp

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

20

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

19

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

8

THCS Chu Văn An (Hội An)

1

THCS Kim Đồng (Hội An)

318

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

1

THCS Nguyễn Du (Hội An)

2

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Hội An)

231

TH&THCS Quang Trung (Hội An)

7

TH&THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

90

Tổng cộng

697

557

XIII. Nam Giang

22

THPT Nguyễn Văn Trỗi

PTDTBT THCS CX Chà val - Zuôich (Nam Giang)

76

PTDTBT THCS LX Đắc Pring - Đắc Pre (Nam Giang)

46

PTDTBT THCS LX La Dêê - Đắc Tôi (Nam Giang)

43

PTDTBT THCS LX La Êê - Chơ Chun (Nam Giang)

33

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

37

Tổng cộng

235

188

23

THPT Tố Hữu

PTDTBT THCS LX Cà Dy - Tà Bhing (Nam Giang)

112

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

43

TH&THCS Tà Pơơ (Nam Giang)

28

THCS Thạnh Mỹ (Nam Giang)

109

Tổng cộng

292

233

IX. Nam Trà My

24

THPT Nam Trà My

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

1

PTDTBT THCS Trà Cang (Nam Trà My)

69

PTDTBT THCS Trà Don (Nam Trà My)

49

PTDTBT THCS Trà Dơn (Nam Trà My)

61

PTDTBT THCS Trà Leng (Nam Trà My)

54

PTDTBT THCS Trà Linh (Nam Trà My)

26

PTDTBT THCS Trà Nam (Nam Trà My)

33

PTDTBT THCS Trà Tập (Nam Trà My)

57

PTDTBT THCS Trà Vân (Nam Trà My)

31

PTDTBT TH&THCS Long Túc (Nam Trà My)

25

PTDTBT TH&THCS Trà Vinh (Nam Trà My)

25

THCS Trà Mai (Nam Trà My)

54

Tổng cộng

485

388

X. Nông Sơn

25

THPT Nông Sơn

TH&THCS Huỳnh Thúc Kháng (Nông Sơn)

28

TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi (Nông Sơn)

53

TH&THCS Trần Quý Cáp (Nông Sơn)

42

TH&THCS Võ Chí Công (Nông Sơn)

17

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Nông Sơn)

88

THCS Phan Châu Trinh (Nông Sơn)

137

Tổng cộng

365

292

XI. Núi Thành

26

THPT Cao Bá Quát

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

118

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

3

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

62

THCS Lương Thế Vinh (Núi Thành)

88

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

70

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

151

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

5

THCS Quang Trung (Núi Thành)

2

Tổng cộng

499

399

27

THPT Nguyễn Huệ

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

56

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

22

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

19

THCS Lê Văn Tâm (Núi Thành)

61

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

45

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

6

THCS Nguyễn Trãi (Núi Thành)

93

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

87

THCS Quang Trung (Núi Thành)

36

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

183

Tổng cộng

608

486

28

THPT Núi Thành

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

5

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

3

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

241

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

163

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

3

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

6

THCS Trần Hưng Đạo (Núi Thành)

212

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

98

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

734

587

XII. Phú Ninh

29

THPT Nguyễn Dục

THCS Chu Văn An (Phú Ninh)

53

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

166

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

99

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

1

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

2

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

323

258

30

THPT Trần Văn Dư

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

88

THCS Nguyễn Bình Khiêm (Phú Ninh)

112

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

51

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

11

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

73

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

336

268

31

THPT Võ Nguyên Giáp

THCS Nguyễn Bình Khiêm (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

144

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

6

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

48

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

6

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

96

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

26

THCS Lê Quý Đôn (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

328

262

XIII. Phước Sơn

32

THPT Khâm Đức

PTDTBT TH&THCS Phước Kim (Phước Sơn)

20

PTDTBT TH&THCS Phước Lộc (Phước Sơn)

24

PTDTBT THCS Phước Chánh (Phước Sơn)

64

TH&THCS Kim Đồng (Phước Sơn)

34

TH&THCS Phước Hiệp (Phước Sơn)

55

TH&THCS Phước Hòa (Phước Sơn)

28

TH&THCS Phước Mỹ (Phước Sơn)

26

TH&THCS Phước Năng (Phước Sơn)

26

TH&THCS Phước Thành (Phước Sơn)

27

TH&THCS Võ Thị Sáu (Phước Sơn)

20

THCS Lý Tự Trọng (Phước Sơn)

118

Tổng cộng

442

353

XIV. Quế Sơn

33

THPT Nguyên Văn Cừ

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

1

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

9

THCS Quế Mỹ 2 (Quế Sơn)

85

THCS Quế Phú (Quế Sơn)

203

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

158

Tổng cộng

457

365

34

THPT Quế Sơn

THCS Đông Phú (Quế Sơn)

144

THCS Quế An (Quế Sơn)

66

THCS Quế Long (Quế Sơn)

45

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

46

THCS Quế Phong (Quế Sơn)

67

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

6

Tổng cộng

374

299

35

THPT Trần Đại Nghĩa

THCS Quế Châu (Quế Sơn)

92

THCS Quế Hiệp (Quế Sơn)

46

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

43

THCS Quế Thuận (Quế Sơn)

79

Tổng cộng

260

208

XV. Tam Kỳ

36

THPT Duy Tân

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

2

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

77

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

1

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

117

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

164

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

96

THCS Thái Phiên (Tam Kỳ)

64

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

45

Tổng cộng

568

454

37

THPT Lê Quý Đôn

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

1

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

15

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

4

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

266

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

335

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

1

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

1

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

626

500

38

THPT Phan Bội Châu

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

16

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

3

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

1

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

138

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

63

THCS Quang Trung (Núi Thành)

11

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

1

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

164

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

4

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

213

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

4

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

2

Tổng cộng

621

496

39

THPT Trần Cao Vân

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

1

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

4

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

2

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

17

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

33

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

8

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

250

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

2

THCS Nguyễn Du (Tam Kỳ)

448

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

11

Tổng cộng

778

622

XVI. Tây Giang

40

THPT Tây Giang

PTDTBT TH&THCS xã Dang (Tây Giang)

29

PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc (Tây Giang)

83

PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Giang)

74

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

40

Tổng cộng

226

180

41

THPT Võ Chí Công

PTDTBT TH&THCS xã Ch'ơm (Tây Giang)

40

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Tây Giang)

49

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

29

Tổng cộng

118

94

XVII. Thăng Bình

42

THPT Hùng Vương

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

7

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

10

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

86

THCS Nguyễn Tri Phương (Thăng Bình)

63

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

166

THCS Phan Châu Trinh (Thăng Bình)

197

Tổng cộng

529

423

43

THPT Lý Tự Trọng

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

41

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

79

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Bá Ngọc (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

4

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Thăng Bình)

54

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

12

Tổng cộng

290

232

44

THPT Nguyễn Thái Bình

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

1

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

64

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

75

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

2

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

117

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

2

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

4

THCS Nguyễn Hiền (Thăng Bình)

173

THCS Phan Đình Phùng (Thăng Bình)

104

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

23

Tổng cộng

664

531

45

THPT Thái Phiên

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

7

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

8

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

2

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

101

THCS Lý Thường Kiệt (Thăng Bình)

139

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

48

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

17

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

27

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

66

Tổng cộng

417

333

46

THPT Tiểu La

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

91

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

222

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

41

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

80

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

62

Tổng cộng

496

396

XVIII. Tiên Phước

47

THPT Huỳnh Thúc Kháng

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

1

THCS Lê Đình Chinh (Tiên Phước)

53

THCS Lê Qúy Đôn (Tiên Phước)

36

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

75

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

43

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

103

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

4

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

7

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

6

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

64

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

60

Tổng cộng

452

361

48

THPT Phan Châu Trinh

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

31

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

28

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

31

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

30

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

16

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

69

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

66

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

87

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

46

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

48

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

18

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

11

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

1

Tổng cộng

482

385

Lưu ý:
(1): Là số học sinh đăng ký xét tuyển vào lớp 10 trường THPT công lập năm học 2023-2024, chưa xét tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023.
(2): Sau khi các phòng Giáo dục và Đào tạo báo cáo kết quả xét tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023 về Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở phân bố chỉ tiêu cụ thể cho từng trường THPT công lập trên cơ sở lấy 80% số học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023 được phân tuyến vào trường theo Bảng phân tuyến ở trên. (3): Nhằm đảm bảo khả năng tổ chức dạy học của Trường THPT Bắc Trà My, nếu học sinh là người dân tộc thiểu số được phân tuyến vào trường này đủ các điều kiện theo quy định thì được đăng ký xét tuyển vào lớp 10 Trường PTDTNT Nước Oa. Chỉ tiêu dành cho đối tượng tuyển sinh này là 35 học sinh.
b) Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường tư thục
Phân vùng tuyển sinh theo nơi thường trú của học sinh. Nơi thường trú của học sinh thuộc địa bàn của trường THCS công lập nào thì phân tuyến tuyển sinh theo trường THCS đó vào trường THPT được quy định tại bảng phân tuyến tuyển sinh ở trên.

Content:
Quy định về phân tuyến tuyển sinh
a) Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường công lập
Bảng phân tuyến tuyển sinh lớp 10 vào các trường THPT công lập

TT

Trường THPT

Phân tuyến tuyển sinh theo trường THCS

Số học sinh ĐKXT(2)

Xét 80%(2)

I. Huyện Bắc Trà My

1

THPT Bắc Trà My(3)

PTDTBT TH&THCS Trà Ka (Bắc Trà My)

48

PTDTBT TH&THCS Trà Nú (Bắc Trà My)

36

PTDTBT TH&THCS Trần Phú (Bắc Trà My)

24

PTDTBT THCS Chu Huy Mân (Bắc Trà My)

55

PTDTBT THCS Lê Hồng Phong (Bắc Trà My)

64

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Bắc Trà My)

65

PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bắc Trà My)

169

THCS 19.8 (Bắc Trà My)

42

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Bắc Trà My)

46

THCS Nguyễn Du (Bắc Trà My)

144

THCS Nguyễn Huệ (Bắc Trà My)

53

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Bắc Trà My)

60

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

50

Tổng cộng

856

684

II. Đại Lộc

2

THPT Chu Văn An

TH&THCS Đại Sơn (Đại Lộc)

58

THCS Kim Đồng (Đại Lộc)

148

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

6

THCS Nguyễn Huệ (Đại Lộc)

115

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

1

THCS Phù Đổng (Đại Lộc)

141

THCS Quang Trung (Đại Lộc)

91

Tổng cộng

560

448

3

THPT Đỗ Đăng Tuyển

TH&THCS Đại Chánh (Đại Lộc)

76

TH&THCS Đại Tân (Đại Lộc)

65

TH&THCS Đại Thạnh (Đại Lộc)

46

THCS Lê Quý Đôn (Đại Lộc)

108

THCS Lý Tự Trọng (Đại Lộc)

82

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

113

THCS Võ Thị Sáu (Đại Lộc)

133

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

1

Tổng cộng

624

499

4

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

147

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

236

THCS Trần Hưng Đạo (Đại Lộc)

166

Tổng cộng

549

439

5

THPT Lương Thúc Kỳ

THCS Mỹ Hoà (Đại Lộc)

227

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

20

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

1

THCS Trần Phú (Đại Lộc)

162

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

5

Tổng cộng

415

332

III. Điện Bàn

6

THPT Hoàng Diệu

THCS Lê Văn Tám (Điện Bàn)

78

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

163

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

4

THCS Phan Thúc Duyện (Điện Bàn)

198

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

3

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

144

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

17

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

9

Tổng cộng

616

492

7

THPT Lương Thế Vinh

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

79

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

279

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

189

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

14

THCS Nguyễn Đức An (Điện Bàn)

130

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

3

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

2

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

168

THCS Chu Văn An (Hội An)

4

Tổng cộng

868

694

8

THPT Nguyễn Duy Hiệu

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

168

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

142

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

191

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

169

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

1

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

40

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

Tổng cộng

712

569

9

THPT Nguyễn Khuyến

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

50

THCS Lê Trí Viễn (Điện Bàn)

112

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Điện Bàn)

153

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

15

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

1

THCS Thu Bồn (Điện Bàn)

99

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

195

Tổng cộng

626

500

10

THPT Phạm Phú Thứ

THCS Lê Đình Dương (Điện Bàn)

96

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Điện Bàn)

91

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

1

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

109

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

1

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

3

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

32

Tổng cộng

333

266

IV. Đông Giang

11

THPT Âu Cơ

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

37

TH&THCS Xã Tư (Đông Giang)

33

THCS Kim Đồng (Đông Giang)

67

THCS Lê Văn Tám (Đông Giang)

50

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

18

Tổng cộng

205

164

12

THPT Quang Trung

PTDTBT THCS Trần Phú (Đông Giang)

44

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

62

TH&THCS Phan Bội Châu (Đông Giang)

22

TH&THCS Zà Hung (Đông Giang)

33

THCS Mẹ Thứ (Đông Giang)

68

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

18

Tổng cộng

247

197

V. Duy Xuyên

13

THPT Hồ Nghinh

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

91

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

125

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

126

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

104

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

63

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

7

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

10

Tổng cộng

526

420

14

THPT Lê Hồng Phong

THCS Lê Quang Sung (Duy Xuyên)

133

THCS Lê Quí Đôn (Duy Xuyên)

56

THCS Nguyễn Chí Thanh (Duy Xuyên)

46

THCS Nguyễn Khuyến (Duy Xuyên)

54

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

1

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

88

Tổng cộng

378

302

15

THPT Nguyễn Hiền

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

THCS Lương Thế Vinh (Duy Xuyên)

127

THCS Nguyễn Thành Hãn (Duy Xuyên)

139

THCS Phù Đổng (Duy Xuyên)

110

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

2

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

15

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

16

Tổng cộng

410

328

16

THPT Sào Nam

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

198

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

82

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

6

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

2

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

1

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

199

Tổng cộng

489

391

VI. Hiệp Đức

17

THPT Hiệp Đức

PTDTNT Hiệp Đức (Hiệp Đức)

119

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

22

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

15

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

35

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

127

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

21

Tổng cộng

339

271

18

THPT Trần Phú

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

135

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

6

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

5

THCS Nguyễn Trãi (Hiệp Đức)

29

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

52

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

12

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

5

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

9

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

39

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

12

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

11

Tổng cộng

315

252

VII. Hội An

19

THPT Nguyễn Trãi

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

8

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

1

THCS Chu Văn An (Hội An)

158

THCS Kim Đồng (Hội An)

4

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

227

TH&THCS Lý Thường Kiệt (Hội An)

66

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

6

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

78

Tổng cộng

548

438

20

THPT Trần Hưng Đạo

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

4

THCS Huỳnh Thị Lựu (Hội An)

105

THCS Kim Đồng (Hội An)

11

THCS Nguyễn Du (Hội An)

138

THCS Phan Bội Châu (Hội An)

164

TH&THCS Quang Trung (Hội An)

13

TH&THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

2

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

1

Tổng cộng

439

351

21

THPT Trần Quý Cáp

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

20

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

19

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

8

THCS Chu Văn An (Hội An)

1

THCS Kim Đồng (Hội An)

318

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

1

THCS Nguyễn Du (Hội An)

2

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Hội An)

231

TH&THCS Quang Trung (Hội An)

7

TH&THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

90

Tổng cộng

697

557

XIII. Nam Giang

22

THPT Nguyễn Văn Trỗi

PTDTBT THCS CX Chà val - Zuôich (Nam Giang)

76

PTDTBT THCS LX Đắc Pring - Đắc Pre (Nam Giang)

46

PTDTBT THCS LX La Dêê - Đắc Tôi (Nam Giang)

43

PTDTBT THCS LX La Êê - Chơ Chun (Nam Giang)

33

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

37

Tổng cộng

235

188

23

THPT Tố Hữu

PTDTBT THCS LX Cà Dy - Tà Bhing (Nam Giang)

112

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

43

TH&THCS Tà Pơơ (Nam Giang)

28

THCS Thạnh Mỹ (Nam Giang)

109

Tổng cộng

292

233

IX. Nam Trà My

24

THPT Nam Trà My

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

1

PTDTBT THCS Trà Cang (Nam Trà My)

69

PTDTBT THCS Trà Don (Nam Trà My)

49

PTDTBT THCS Trà Dơn (Nam Trà My)

61

PTDTBT THCS Trà Leng (Nam Trà My)

54

PTDTBT THCS Trà Linh (Nam Trà My)

26

PTDTBT THCS Trà Nam (Nam Trà My)

33

PTDTBT THCS Trà Tập (Nam Trà My)

57

PTDTBT THCS Trà Vân (Nam Trà My)

31

PTDTBT TH&THCS Long Túc (Nam Trà My)

25

PTDTBT TH&THCS Trà Vinh (Nam Trà My)

25

THCS Trà Mai (Nam Trà My)

54

Tổng cộng

485

388

X. Nông Sơn

25

THPT Nông Sơn

TH&THCS Huỳnh Thúc Kháng (Nông Sơn)

28

TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi (Nông Sơn)

53

TH&THCS Trần Quý Cáp (Nông Sơn)

42

TH&THCS Võ Chí Công (Nông Sơn)

17

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Nông Sơn)

88

THCS Phan Châu Trinh (Nông Sơn)

137

Tổng cộng

365

292

XI. Núi Thành

26

THPT Cao Bá Quát

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

118

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

3

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

62

THCS Lương Thế Vinh (Núi Thành)

88

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

70

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

151

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

5

THCS Quang Trung (Núi Thành)

2

Tổng cộng

499

399

27

THPT Nguyễn Huệ

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

56

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

22

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

19

THCS Lê Văn Tâm (Núi Thành)

61

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

45

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

6

THCS Nguyễn Trãi (Núi Thành)

93

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

87

THCS Quang Trung (Núi Thành)

36

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

183

Tổng cộng

608

486

28

THPT Núi Thành

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

5

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

3

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

241

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

163

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

3

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

6

THCS Trần Hưng Đạo (Núi Thành)

212

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

98

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

734

587

XII. Phú Ninh

29

THPT Nguyễn Dục

THCS Chu Văn An (Phú Ninh)

53

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

166

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

99

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

1

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

2

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

323

258

30

THPT Trần Văn Dư

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

88

THCS Nguyễn Bình Khiêm (Phú Ninh)

112

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

51

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

11

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

73

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

336

268

31

THPT Võ Nguyên Giáp

THCS Nguyễn Bình Khiêm (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

144

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

6

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

48

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

6

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

96

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

26

THCS Lê Quý Đôn (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

328

262

XIII. Phước Sơn

32

THPT Khâm Đức

PTDTBT TH&THCS Phước Kim (Phước Sơn)

20

PTDTBT TH&THCS Phước Lộc (Phước Sơn)

24

PTDTBT THCS Phước Chánh (Phước Sơn)

64

TH&THCS Kim Đồng (Phước Sơn)

34

TH&THCS Phước Hiệp (Phước Sơn)

55

TH&THCS Phước Hòa (Phước Sơn)

28

TH&THCS Phước Mỹ (Phước Sơn)

26

TH&THCS Phước Năng (Phước Sơn)

26

TH&THCS Phước Thành (Phước Sơn)

27

TH&THCS Võ Thị Sáu (Phước Sơn)

20

THCS Lý Tự Trọng (Phước Sơn)

118

Tổng cộng

442

353

XIV. Quế Sơn

33

THPT Nguyên Văn Cừ

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

1

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

1

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

9

THCS Quế Mỹ 2 (Quế Sơn)

85

THCS Quế Phú (Quế Sơn)

203

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

158

Tổng cộng

457

365

34

THPT Quế Sơn

THCS Đông Phú (Quế Sơn)

144

THCS Quế An (Quế Sơn)

66

THCS Quế Long (Quế Sơn)

45

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

46

THCS Quế Phong (Quế Sơn)

67

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

6

Tổng cộng

374

299

35

THPT Trần Đại Nghĩa

THCS Quế Châu (Quế Sơn)

92

THCS Quế Hiệp (Quế Sơn)

46

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

43

THCS Quế Thuận (Quế Sơn)

79

Tổng cộng

260

208

XV. Tam Kỳ

36

THPT Duy Tân

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

2

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

77

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

1

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

117

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

164

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

96

THCS Thái Phiên (Tam Kỳ)

64

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

45

Tổng cộng

568

454

37

THPT Lê Quý Đôn

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

1

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

15

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

4

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

266

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

335

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

1

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

1

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

1

Tổng cộng

626

500

38

THPT Phan Bội Châu

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

16

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

3

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

1

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

138

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

63

THCS Quang Trung (Núi Thành)

11

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

1

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

164

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

4

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

213

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

4

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

2

Tổng cộng

621

496

39

THPT Trần Cao Vân

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

1

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

4

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

2

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

17

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

33

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

8

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

250

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

2

THCS Nguyễn Du (Tam Kỳ)

448

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

11

Tổng cộng

778

622

XVI. Tây Giang

40

THPT Tây Giang

PTDTBT TH&THCS xã Dang (Tây Giang)

29

PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc (Tây Giang)

83

PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Giang)

74

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

40

Tổng cộng

226

180

41

THPT Võ Chí Công

PTDTBT TH&THCS xã Ch'ơm (Tây Giang)

40

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Tây Giang)

49

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

29

Tổng cộng

118

94

XVII. Thăng Bình

42

THPT Hùng Vương

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

7

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

10

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

86

THCS Nguyễn Tri Phương (Thăng Bình)

63

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

166

THCS Phan Châu Trinh (Thăng Bình)

197

Tổng cộng

529

423

43

THPT Lý Tự Trọng

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

41

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

79

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Bá Ngọc (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

4

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Thăng Bình)

54

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

12

Tổng cộng

290

232

44

THPT Nguyễn Thái Bình

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

1

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

64

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

75

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

2

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

117

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

2

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

4

THCS Nguyễn Hiền (Thăng Bình)

173

THCS Phan Đình Phùng (Thăng Bình)

104

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

23

Tổng cộng

664

531

45

THPT Thái Phiên

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

7

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

8

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

2

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

101

THCS Lý Thường Kiệt (Thăng Bình)

139

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

48

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

17

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

27

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

66

Tổng cộng

417

333

46

THPT Tiểu La

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

91

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

222

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

41

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

80

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

62

Tổng cộng

496

396

XVIII. Tiên Phước

47

THPT Huỳnh Thúc Kháng

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

1

THCS Lê Đình Chinh (Tiên Phước)

53

THCS Lê Qúy Đôn (Tiên Phước)

36

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

75

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

43

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

103

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

4

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

7

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

6

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

64

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

60

Tổng cộng

452

361

48

THPT Phan Châu Trinh

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

31

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

28

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

31

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

30

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

16

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

69

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

66

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

87

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

46

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

48

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

18

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

11

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

1

Tổng cộng

482

385

Lưu ý:
(1): Là số học sinh đăng ký xét tuyển vào lớp 10 trường THPT công lập năm học 2023-2024, chưa xét tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023.
(2): Sau khi các phòng Giáo dục và Đào tạo báo cáo kết quả xét tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023 về Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở phân bố chỉ tiêu cụ thể cho từng trường THPT công lập trên cơ sở lấy 80% số học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2022-2023 được phân tuyến vào trường theo Bảng phân tuyến ở trên. (3): Nhằm đảm bảo khả năng tổ chức dạy học của Trường THPT Bắc Trà My, nếu học sinh là người dân tộc thiểu số được phân tuyến vào trường này đủ các điều kiện theo quy định thì được đăng ký xét tuyển vào lớp 10 Trường PTDTNT Nước Oa. Chỉ tiêu dành cho đối tượng tuyển sinh này là 35 học sinh.
b) Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường tư thục
Phân vùng tuyển sinh theo nơi thường trú của học sinh. Nơi thường trú của học sinh thuộc địa bàn của trường THCS công lập nào thì phân tuyến tuyển sinh theo trường THCS đó vào trường THPT được quy định tại bảng phân tuyến tuyển sinh ở trên.