Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
...
3.827,46

3.826,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,47

891,43

1.8

Đất làm muối

LMU

7,76

7,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

500,75

505,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.519,26

13.526,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

278,31

278,31

2.2

Đất an ninh

CAN

59,48

59,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,05

56,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

908,59

908,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,58

112,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.827,46

3.826,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,47

891,43

1.8

Đất làm muối

LMU

7,76

7,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

500,75

505,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.519,26

13.526,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

278,31

278,31

2.2

Đất an ninh

CAN

59,48

59,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,05

56,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

908,59

908,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,58

112,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT