Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 46/2018/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "46/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "46/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "46/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "46/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "46/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 46/2018/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định
...
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số VN50010 do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc phát hành năm 2015. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

20°01’00”

106°12’32,65”

20°00’56,42”

106°12’39,40”

A2

20°01’00”

106°16’53”

20°00’56,42”

106°16’59,75”

A3

19°55’04”

106°16’53”

19°55’00,42”

106°16’59,75”

A4

19°55’04”

106°09’53”

19°55’00,42”

106°09’59,75”

A5

19°57’38,5”

106°09’53”

19°57’34,9”

106°09’59,75”

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số VN50010 do Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc phát hành năm 2015. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

20°01’00”

106°12’32,65”

20°00’56,42”

106°12’39,40”

A2

20°01’00”

106°16’53”

20°00’56,42”

106°16’59,75”

A3

19°55’04”

106°16’53”

19°55’00,42”

106°16’59,75”

A4

19°55’04”

106°09’53”

19°55’00,42”

106°09’59,75”

A5

19°57’38,5”

106°09’53”

19°57’34,9”

106°09’59,75”