Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất công ty dệt 8-3 tại phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 1 năm 2007 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.160

I.1.

Cây xanh đơn vị ở

CX

2.580

I.2.

Nhà ở cao tầng

CT

2.580

1.000

38,8

5.000

5,0

1,9

II

Ô quy hoạch 2

9.070

II

Văn phòng, trụ sở cơ quan

CQ

9.070

3.100

34,2

23.770

7,7

2,6

-Dành cho nhu cầu của Tổng công ty dệt may và các Công ty thành viên

III

Ô quy hoạch 3

56.570

III.1

Văn phòng cho thuê

CQ

34.180

8.450

24,7

95.540

11,3

2,8

III.2

Trường THCS

TH

22.390

4.000

17,9

7.960

2,0

0,4

- Quy mô khoảng 1.020 học sinh (kết hợp với trường THCS hiện có phục vụ cho cả 2 đơn vị ở)

IV

Ô quy hoạch 4

11.740

IV

Công cộng thành phố và khu vực

CC

11.740

3.650

31,1

33.750

9,2

2,9

- Gồm các chức năng công trình thương mại dịch vụ, văn hóa, khách sạn cao cấp... kết hợp gara ngầm sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập dự án

V

Ô quy hoạch 5

90.680

V.1

Nhà ở cao tầng

CT

26.420

Content:
5.160

I.1.

Cây xanh đơn vị ở

CX

2.580

I.2.

Nhà ở cao tầng

CT

2.580

1.000

38,8

5.000

5,0

1,9

II

Ô quy hoạch 2

9.070

II

Văn phòng, trụ sở cơ quan

CQ

9.070

3.100

34,2

23.770

7,7

2,6

-Dành cho nhu cầu của Tổng công ty dệt may và các Công ty thành viên

III

Ô quy hoạch 3

56.570

III.1

Văn phòng cho thuê

CQ

34.180

8.450

24,7

95.540

11,3

2,8

III.2

Trường THCS

TH

22.390

4.000

17,9

7.960

2,0

0,4

- Quy mô khoảng 1.020 học sinh (kết hợp với trường THCS hiện có phục vụ cho cả 2 đơn vị ở)

IV

Ô quy hoạch 4

11.740

IV

Công cộng thành phố và khu vực

CC

11.740

3.650

31,1

33.750

9,2

2,9

- Gồm các chức năng công trình thương mại dịch vụ, văn hóa, khách sạn cao cấp... kết hợp gara ngầm sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập dự án

V

Ô quy hoạch 5

90.680

V.1

Nhà ở cao tầng

CT

26.420