Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5053/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5053/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông, xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị năm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 41,32 ha, dân số 4000 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Bắc : giáp đường D1.
+ Phía Tây : giáp Tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
- Đơn vị ở 2: diện tích 2,32 ha, dân số 7000 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Bắc : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
+ Phía Đông : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
+ Phía Tây : giáp tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam : giáp đường N1.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a1. Các khu chức năng xây dựng nhóm nhà ở: tổng diện tích 83,97 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: diện tích 63,00 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,97 ha.
a2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,38 ha, gồm có:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,92 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,81 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu mở rộng); diện tích 1,22 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ, chợ: tổng diện tích 0,46 ha.
Trong đó:
+ Chợ (hiện hữu): diện tích 0,05 ha.
+ Thương mại dịch vụ (xây dựng mới): diện tích 0,41 ha.
a3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,06 ha.
a4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 12,04 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
- Đất trường trung học phổ thông (hiện hữu): diện tích 1,9 ha.
- Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,77 ha.
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

105,44

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

83,97

79,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

63,32

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

20,65

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,38

3,20

- Đất giáo dục

2,92

+ Trường mầm non

1,71

+ Trường tiểu học

1,22

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,06

5,75

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,04

11,42

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,20

1

Trường trung học phổ thông.

1,90

2

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

0,77

3

Đất giao thông đối ngoại

5,53

Tổng cộng

113,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích 41,32ha; dân số dự kiến 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

35,01

4.000

87,52

1.1. Đất các nhóm nhà ở

27,06

4.000

67,65

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

2.665

73,51

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.7

4,37

584

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.8

3,42

535

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.9

3,28

413

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.10

1,38

216

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.11

2,19

343

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.12

4,95

574

50

1

5

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

7,47

1335

55,96

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.13

2,39

599

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

5,08

736

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,36

3,40

- Đất giáo dục

0,90

+ Trường mầm non (hiện hữu)

I.1

0,90

- Đất chợ (hiện hữu)

I.3

0,05

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

I.4

0,41

30

1

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,27

8,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.5

1,94

5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.6

1,33

5

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,32

11,62 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,31

2.1. Trường trung học phổ thông(hiện hữu)

I.2

1,90

2.2. Đất công trình tôn giáo,tín ngưỡng (hiện hữu)

I.15

0,77

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,64

Đơn vị ở 2 (diện tích 72,32 ha; dân số dự kiến 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

70,43

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị năm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 41,32 ha, dân số 4000 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông Bắc : giáp đường D1.
+ Phía Tây : giáp Tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
- Đơn vị ở 2: diện tích 2,32 ha, dân số 7000 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Bắc : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
+ Phía Đông : giáp đường Huỳnh Thị Bẳng.
+ Phía Tây : giáp tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam : giáp đường N1.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a1. Các khu chức năng xây dựng nhóm nhà ở: tổng diện tích 83,97 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: diện tích 63,00 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,97 ha.
a2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,38 ha, gồm có:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,92 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,81 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu mở rộng); diện tích 1,22 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ, chợ: tổng diện tích 0,46 ha.
Trong đó:
+ Chợ (hiện hữu): diện tích 0,05 ha.
+ Thương mại dịch vụ (xây dựng mới): diện tích 0,41 ha.
a3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,06 ha.
a4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 12,04 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
- Đất trường trung học phổ thông (hiện hữu): diện tích 1,9 ha.
- Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,77 ha.
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

105,44

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

83,97

79,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

63,32

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

20,65

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,38

3,20

- Đất giáo dục

2,92

+ Trường mầm non

1,71

+ Trường tiểu học

1,22

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,06

5,75

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,04

11,42

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,20

1

Trường trung học phổ thông.

1,90

2

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

0,77

3

Đất giao thông đối ngoại

5,53

Tổng cộng

113,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích 41,32ha; dân số dự kiến 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

35,01

4.000

87,52

1.1. Đất các nhóm nhà ở

27,06

4.000

67,65

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

2.665

73,51

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.7

4,37

584

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.8

3,42

535

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.9

3,28

413

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.10

1,38

216

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.11

2,19

343

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.12

4,95

574

50

1

5

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

7,47

1335

55,96

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.13

2,39

599

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

5,08

736

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,36

3,40

- Đất giáo dục

0,90

+ Trường mầm non (hiện hữu)

I.1

0,90

- Đất chợ (hiện hữu)

I.3

0,05

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

I.4

0,41

30

1

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,27

8,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.5

1,94

5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.6

1,33

5

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,32

11,62 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,31

2.1. Trường trung học phổ thông(hiện hữu)

I.2

1,90

2.2. Đất công trình tôn giáo,tín ngưỡng (hiện hữu)

I.15

0,77

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,64

Đơn vị ở 2 (diện tích 72,32 ha; dân số dự kiến 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

70,43