Document: Khoản 2 Điều 6 Thông tư 20/2011/TT-BGTVT vận tải hành khách đường thủy nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 6 Thông tư 20/2011/TT-BGTVT vận tải hành khách đường thủy nội địa

Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến
...
2. Phương tiện phải có hợp đồng vận tải hành khách. Nội dung hợp đồng phải có các điểm chủ yếu sau đây:
a) Tuyến hành trình;
b) Tên các cảng, bến phương tiện đón, trả hành khách;
c) Thời gian và số chuyến hoạt động theo hợp đồng.

Content:
Phương tiện phải có hợp đồng vận tải hành khách. Nội dung hợp đồng phải có các điểm chủ yếu sau đây:
a) Tuyến hành trình;
b) Tên các cảng, bến phương tiện đón, trả hành khách;
c) Thời gian và số chuyến hoạt động theo hợp đồng.