Document: Điều 1 Quyết định 2649/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2649/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
- Bổ sung 19 dự án với diện tích 301,40 ha (diện tích thu hồi đất 258,74ha);
- Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi, bổ sung diện tích đất trồng lúa phải chuyển mục đích sử dụng đối với 06 dự án với tổng diện tích 202,78 ha.
(Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.794,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.715,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.715,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.136,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

824,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.681,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,41

2.2

Đất an ninh

CAN

5,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

204,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.780,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.179,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

842,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,34

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

541,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

432,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,06

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

563,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

469,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,18

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 163 dự án với tổng diện tích khoảng 1.150,4 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
- Bổ sung 19 dự án với diện tích 301,40 ha (diện tích thu hồi đất 258,74ha);
- Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi, bổ sung diện tích đất trồng lúa phải chuyển mục đích sử dụng đối với 06 dự án với tổng diện tích 202,78 ha.
(Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.794,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.715,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.715,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.136,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

824,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.681,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,41

2.2

Đất an ninh

CAN

5,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

204,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.780,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.179,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

842,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,34

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

541,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

432,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,06

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

563,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

469,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,18

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 163 dự án với tổng diện tích khoảng 1.150,4 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.