Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4951/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4951/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Huỳnh Văn Trí, Quốc lộ 1, đường Đinh Đức Thiện; diện tích 61,50 ha; dân số dự kiến 8.656 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi ranh xã Tân Quý Tây, đường Huỳnh Văn Trí, đường Đinh Đức Thiện, đường Đoàn Nguyễn Tuấn; diện tích 84,12 ha; dân số dự kiến 11.344 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 112,27 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 77,65 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 41,28 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 27,49 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 8,88 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,53 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,54 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 2,05 ha; gồm 04 trường xây dựng mới.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,36 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,13 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: diện tích 0,85 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 1,09 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: tổng diện tích 1,10 ha; gồm 02 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: diện tích 0,95 ha. Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,65 ha.
+ Xây dựng mới: 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,00 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 21,09 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 33,36 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,74 ha; gồm 01 trường Trung học phổ thông xây dựng mới.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở): diện tích 2,52 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 10,21 ha.
b.4. Khu cây xanh hành lang kênh, rạch: diện tích 1,18 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 14,44 ha.
b.6. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,00 ha. Trong đó:
- Khu xử lý nước thải: diện tích 0,37 ha.
- Hành lang an toàn tuyến điện: diện tích 0,63 ha.
b.7. Kênh rạch: diện tích 1,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

112,27

77,09

1

Đất các nhóm nhà ở

77,65

53,32

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

41,28

28,35

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

27,49

18,88

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

8,88

6,10

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

9,53

6,54

- Đất giáo dục

5,54

3,80

+ Trường mầm non

2,05

+ Trường tiểu học

1,36

+ Trường trung học cơ sở

2,13

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,85

0,58

- Đất y tế (trạm y tế)

1,09

0,75

- Đất sân tập thể dục thể thao

1,10

0,76

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,95

0,65

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh nhóm nhà ở)

4,00

2,75

4

Đất đường giao thông đối nội

21,09

14,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

33,36

22,91

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

2,74

1,88

2

Đất sử dụng hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

2,52

1,73

3

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

10,21

7,01

4

Đất cây xanh hành lang kênh, rạch

1,18

0,81

5

Kênh, rạch

1,27

0,87

6

Đất giao thông đối ngoại

14,44

9,91

7

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,00

0,69

- Đất khu xử lý nước thải

0,37

- Đất hành lang an toàn tuyến điện

0,63

Tổng cộng

145,62

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối Thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích 61,50 ha; dân số dự kiến 8.656 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

I.1.1

1,04

43,46

60

6

3

I.1.2

11,41

43,46

I.2.1

0,51

43,46

I.3

4,72

43,46

I.4.1

3,90

43,46

I.5.1

1,13

43,46

I.6.1

0,73

43,46

I.9

3,65

43,46

I.10

3,98

43,46

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

I.4.2

2,60

60

50

6

2,5

I.5.2

1,29

60

I.6.2

2,44

60

I.7.1

0,92

60

I.8

1,79

60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.2.2

0,50

40

2

0,8

I.7.2

0,54

- Đất sân tập thể dục thể thao

I.7.4

0,44

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (chợ hiện hữu)

I.1.4

0,13

40

5

2

I.1.5

0,52

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.2.3

0,76

5

1

2

0,1

I.4.3

0,06

I.7.3

0,61

1.4. Đất giao thông đối nội

7,96

8,23 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

I.1.3

0,43

40

5

2

2.2. Đất giao thông đối ngoại

9,45

Đơn vị ở 2 (Diện tích 84,12 ha; dân số dự kiến 11.344 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

II.1.1

1,10

43,46

60

6

3

II.2.1

3,42

43,46

II.5.1

3,12

43,46

II.6

1,67

43,46

II.7.1

0,90

43,46

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

II.10.2

0,96

15

40

15

5

II.11.1

1,47

15

II.12.1

3,53

15

II.12.2

1,01

15

II.14.1

1,91

15

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

II.1.2

1,57

60

50

6

2,5

II.3.1

1,66

60

II.4

5,39

60

II.8.1

204

60

II.10.1

1,60

60

II.13.1

2,35

60

II.15.1

1,65

60

II.15.2

2,19

60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

II.2.2

0,50

40

2

0,8

II.11.4

0,51

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.8.4

1,36

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

II.8.5

2,13

40

4

1,6

- Đất hành chánh (xây dựng mới)

II.8.3

0,85

40

5

2

- Đất y tế (xây dựng mới)

II.8.2

1,09

40

4

1,6

- Đất sân tập thể dục thể thao

II.11.3

0,66

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

II.14.2

0,30

40

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.5.3

0, 80

5

1

2

0,1

II.11.2

1,77

1.4. Đất giao thông

- Đất giao thông cấp đối nội

13,13

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

- Đất trường trung học phổ thông (hiện hữu)

II.7.2

2,74

40

5

2

2.2. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

II.5.2

2,09

40

5

2

2.3. Đất công viên cây xanh cấp đô thị

II.9.1

10,21

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,02

5

2

0,1

- Hố cảnh quan kết hợp điều tiết nước

11.900

2.4. Đất cây xanh hành lang kênh, rạch

II.1.3

0,33

II.3.2

0,23

II.10.3

0,19

II.11.5

0,27

II.12.3

0,16

2.5. Kênh rạch

II.1.4

0,35

II.3.3

0,25

II.10.4

0,10

II.11.6

0,14

II.12.4

0,12

II.13.3

0,31

2.6. Đất giao thông đối ngoại

4,99

2.7. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

- Đất hành lang an toàn tuyến điện

II.15.3

0,63

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Huỳnh Văn Trí, Quốc lộ 1, đường Đinh Đức Thiện; diện tích 61,50 ha; dân số dự kiến 8.656 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi ranh xã Tân Quý Tây, đường Huỳnh Văn Trí, đường Đinh Đức Thiện, đường Đoàn Nguyễn Tuấn; diện tích 84,12 ha; dân số dự kiến 11.344 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 112,27 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 77,65 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 41,28 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 27,49 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 8,88 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,53 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,54 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 2,05 ha; gồm 04 trường xây dựng mới.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,36 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,13 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: diện tích 0,85 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 1,09 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: tổng diện tích 1,10 ha; gồm 02 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: diện tích 0,95 ha. Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,65 ha.
+ Xây dựng mới: 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,00 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 21,09 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 33,36 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,74 ha; gồm 01 trường Trung học phổ thông xây dựng mới.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở): diện tích 2,52 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 10,21 ha.
b.4. Khu cây xanh hành lang kênh, rạch: diện tích 1,18 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 14,44 ha.
b.Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,00 ha. Trong đó:
- Khu xử lý nước thải: diện tích 0,37 ha.
- Hành lang an toàn tuyến điện: diện tích 0,63 ha.
b.7. Kênh rạch: diện tích 1,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

112,27

77,09

1

Đất các nhóm nhà ở

77,65

53,32

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

41,28

28,35

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

27,49

18,88

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

8,88

6,10

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

9,53

6,54

- Đất giáo dục

5,54

3,80

+ Trường mầm non

2,05

+ Trường tiểu học

1,36

+ Trường trung học cơ sở

2,13

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,85

0,58

- Đất y tế (trạm y tế)

1,09

0,75

- Đất sân tập thể dục thể thao

1,10

0,76

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,95

0,65

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh nhóm nhà ở)

4,00

2,75

4

Đất đường giao thông đối nội

21,09

14,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

33,36

22,91

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

2,74

1,88

2

Đất sử dụng hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

2,52

1,73

3

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

10,21

7,01

4

Đất cây xanh hành lang kênh, rạch

1,18

0,81

5

Kênh, rạch

1,27

0,87

6

Đất giao thông đối ngoại

14,44

9,91

7

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,00

0,69

- Đất khu xử lý nước thải

0,37

- Đất hành lang an toàn tuyến điện

0,63

Tổng cộng

145,62

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối Thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích 61,50 ha; dân số dự kiến 8.656 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

I.1.1

1,04

43,46

60

6

3

I.1.2

11,41

43,46

I.2.1

0,51

43,46

I.3

4,72

43,46

I.4.1

3,90

43,46

I.5.1

1,13

43,46

I.6.1

0,73

43,46

I.9

3,65

43,46

I.10

3,98

43,46

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

I.4.2

2,60

60

50

6

2,5

I.5.2

1,29

60

I.6.2

2,44

60

I.7.1

0,92

60

I.8

1,79

60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.2.2

0,50

40

2

0,8

I.7.2

0,54

- Đất sân tập thể dục thể thao

I.7.4

0,44

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (chợ hiện hữu)

I.1.4

0,13

40

5

2

I.1.5

0,52

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.2.3

0,76

5

1

2

0,1

I.4.3

0,06

I.7.3

0,61

1.4. Đất giao thông đối nội

7,96

8,23 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

I.1.3

0,43

40

5

2

2.2. Đất giao thông đối ngoại

9,45

Đơn vị ở 2 (Diện tích 84,12 ha; dân số dự kiến 11.344 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

II.1.1

1,10

43,46

60

6

3

II.2.1

3,42

43,46

II.5.1

3,12

43,46

II.6

1,67

43,46

II.7.1

0,90

43,46

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

II.10.2

0,96

15

40

15

5

II.11.1

1,47

15

II.12.1

3,53

15

II.12.2

1,01

15

II.14.1

1,91

15

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

II.1.2

1,57

60

50

6

2,5

II.3.1

1,66

60

II.4

5,39

60

II.8.1

204

60

II.10.1

1,60

60

II.13.1

2,35

60

II.15.1

1,65

60

II.15.2

2,19

60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

II.2.2

0,50

40

2

0,8

II.11.4

0,51

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.8.4

1,36

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

II.8.5

2,13

40

4

1,6

- Đất hành chánh (xây dựng mới)

II.8.3

0,85

40

5

2

- Đất y tế (xây dựng mới)

II.8.2

1,09

40

4

1,6

- Đất sân tập thể dục thể thao

II.11.3

0,66

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

II.14.2

0,30

40

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.5.3

0, 80

5

1

2

0,1

II.11.2

1,77

1.4. Đất giao thông

- Đất giao thông cấp đối nội

13,13

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

- Đất trường trung học phổ thông (hiện hữu)

II.7.2

2,74

40

5

2

2.2. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

II.5.2

2,09

40

5

2

2.3. Đất công viên cây xanh cấp đô thị

II.9.1

10,21

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,02

5

2

0,1

- Hố cảnh quan kết hợp điều tiết nước

11.900

2.4. Đất cây xanh hành lang kênh, rạch

II.1.3

0,33

II.3.2

0,23

II.10.3

0,19

II.11.5

0,27

II.12.3

0,16

2.5. Kênh rạch

II.1.4

0,35

II.3.3

0,25

II.10.4

0,10

II.11.6

0,14

II.12.4

0,12

II.13.3

0,31

2.Đất giao thông đối ngoại

4,99

2.7. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

- Đất hành lang an toàn tuyến điện

II.15.3

0,63