Document: Điều 1 Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chơn Thành Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chơn Thành Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+ …(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,95

5.127,64

3.741,29

4.985,72

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

28.162,42

2.280,33

5.169,40

4.498,48

3.457,87

1.796,67

3.384,27

3.453,87

2.732,19

1.389,33

1.1

Đất trồng lúa

29,58

15,92

13,66

- Đất chuyên lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2,46

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.849,93

2.280,13

5.164,89

4.419,91

3.445,97

1.795,19

3.336,19

3.433,68

2.587,16

1.386,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

43,22

12,22

0,38

23,32

4,79

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

237,22

0,20

4,51

50,43

11,90

1,10

22,30

15,41

128,86

2,51

2

Đất phi nông nghiệp

10.796,75

910,73

1.033,35

509,77

271,08

3.330,97

357,02

1.531,85

186,11

2.665,87

2.1

Đất quốc phòng

61,40

1,66

10,00

24,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,63

4,25

1,23

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

3.942,06

148,82

439,02

1.920,06

132,59

1.301,57

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

2.379,89

334,15

48,74

3,70

5,14

851,23

5,26

140,68

3,10

987,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

261,75

18,31

32,79

29,83

21,41

5,09

5,00

20,43

36,40

92,50

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

2,00

2,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.892,86

229,86

258,39

221,56

119,13

404,86

268,40

1.120,66

82,00

187,99

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

25,92

0,01

11,45

14,01

0,45

2.9

Đất ở tại nông thôn

413,52

145,60

38,61

31,66

31,22

21,94

81,05

8,52

54,91

2.10

Đất ở tại đô thị

128,17

128,17

2.11

Đất XD trụ sở cơ quan

19,82

9,24

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.12

Đất XD trụ sở tổ chức SN

1,18

1,16

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

14,10

3,10

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

55,63

1,41

12,81

8,89

4,00

5,34

3,71

5,76

3,98

9,75

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

94,58

13,62

27,71

1,00

10,96

33,00

8,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,64

0,63

0,66

0,77

1,30

1,23

0,14

1,27

0,28

0,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,26

0,59

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,78

0,67

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

7,00

7,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

4.939,60

486,06

79,66

21,21

22,00

2.042,34

36,89

149,30

14,36

2.087,79

1.1

Đất trồng cây lâu năm

4.939,34

486,06

79,66

21,21

22,00

2.042,08

36,89

149,30

14,36

2.087,79

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

5,64

4,18

1,27

0,06

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,27

0,27

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,32

0,06

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

2,00

2,00

2.4

Đất XD trụ sở cơ quan

0,90

0,90

2.5

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

1,96

1,28

0,68

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +…(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.146,79

516,09

100,36

39,69

35,88

2.086,72

45,32

178,30

33,83

2.110,61

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.146,54

516,09

100,36

39,69

35,88

2.086,46

45,32

178,30

33,83

2.110,61

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

242,53

0,20

4,51

43,77

11,90

2,42

19,79

13,43

146,31

0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

61,88

2,09

1,32

3,78

54,69

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

180,65

0,20

4,51

41,68

11,90

1,10

19,79

9,65

91,62

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,11

0,01

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Năm 2016, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+ …(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,95

5.127,64

3.741,29

4.985,72

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

28.162,42

2.280,33

5.169,40

4.498,48

3.457,87

1.796,67

3.384,27

3.453,87

2.732,19

1.389,33

1.1

Đất trồng lúa

29,58

15,92

13,66

- Đất chuyên lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2,46

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.849,93

2.280,13

5.164,89

4.419,91

3.445,97

1.795,19

3.336,19

3.433,68

2.587,16

1.386,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

43,22

12,22

0,38

23,32

4,79

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

237,22

0,20

4,51

50,43

11,90

1,10

22,30

15,41

128,86

2,51

2

Đất phi nông nghiệp

10.796,75

910,73

1.033,35

509,77

271,08

3.330,97

357,02

1.531,85

186,11

2.665,87

2.1

Đất quốc phòng

61,40

1,66

10,00

24,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,63

4,25

1,23

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

3.942,06

148,82

439,02

1.920,06

132,59

1.301,57

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

2.379,89

334,15

48,74

3,70

5,14

851,23

5,26

140,68

3,10

987,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

261,75

18,31

32,79

29,83

21,41

5,09

5,00

20,43

36,40

92,50

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

2,00

2,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.892,86

229,86

258,39

221,56

119,13

404,86

268,40

1.120,66

82,00

187,99

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

25,92

0,01

11,45

14,01

0,45

2.9

Đất ở tại nông thôn

413,52

145,60

38,61

31,66

31,22

21,94

81,05

8,52

54,91

2.10

Đất ở tại đô thị

128,17

128,17

2.11

Đất XD trụ sở cơ quan

19,82

9,24

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.12

Đất XD trụ sở tổ chức SN

1,18

1,16

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

14,10

3,10

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

55,63

1,41

12,81

8,89

4,00

5,34

3,71

5,76

3,98

9,75

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

94,58

13,62

27,71

1,00

10,96

33,00

8,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,64

0,63

0,66

0,77

1,30

1,23

0,14

1,27

0,28

0,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,26

0,59

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,78

0,67

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

7,00

7,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

4.939,60

486,06

79,66

21,21

22,00

2.042,34

36,89

149,30

14,36

2.087,79

1.1

Đất trồng cây lâu năm

4.939,34

486,06

79,66

21,21

22,00

2.042,08

36,89

149,30

14,36

2.087,79

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

5,64

4,18

1,27

0,06

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,27

0,27

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,32

0,06

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

2,00

2,00

2.4

Đất XD trụ sở cơ quan

0,90

0,90

2.5

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

1,96

1,28

0,68

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +…(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.146,79

516,09

100,36

39,69

35,88

2.086,72

45,32

178,30

33,83

2.110,61

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.146,54

516,09

100,36

39,69

35,88

2.086,46

45,32

178,30

33,83

2.110,61

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

242,53

0,20

4,51

43,77

11,90

2,42

19,79

13,43

146,31

0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

61,88

2,09

1,32

3,78

54,69

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

180,65

0,20

4,51

41,68

11,90

1,10

19,79

9,65

91,62

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,11

0,01

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Năm 2016, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.