Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt xây dựng đô thị Phố Lu huyện Bảo Thắng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/08/2017", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/08/2017", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/08/2017", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/08/2017", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/08/2017", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt xây dựng đô thị Phố Lu huyện Bảo Thắng Lào Cai

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai đến năm 2030; với những nội dung sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
a) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất các cơ quan ban ngành

63,87

1,36

2.

Đất công cộng đô thị

50,80

1,08

3.

Đất giáo dục

28,51

0,61

4.

Đất Y tế

24,09

0,51

5.

Đất ở

746,09

15,89

5.1

Đất ở đô thị hiện hữu cải tạo

74,81

1,59

5.2

Đất ở đô thị mới

250,07

5,33

5.3

Đất ở làng xóm

421,21

8,97

Content:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất các cơ quan ban ngành

63,87

1,36

2.

Đất công cộng đô thị

50,80

1,08

3.

Đất giáo dục

28,51

0,61

4.

Đất Y tế

24,09

0,51

5.

Đất ở

746,09

15,89

5.1

Đất ở đô thị hiện hữu cải tạo

74,81

1,59

5.2

Đất ở đô thị mới

250,07

5,33

5.3

Đất ở làng xóm

421,21

8,97