Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2021 giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2021 giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021 như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Vùng miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

1.811

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Vùng trung du

- Tưới tiêu bằng động lực

1.433

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.003

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218

3

Vùng đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

1.646

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.152

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.399

a. Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì giá bằng 60% giá tại Biểu trên.
b. Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì giá bằng 40% giá tại Biểu trên.
c. Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì giá bằng 50% giá tại Biểu trên.
d. Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, giá được tính tăng thêm 20% so với giá tại Biểu trên.
e. Trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% giá quy định tại Biểu trên.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Vùng miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

1.811

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Vùng trung du

- Tưới tiêu bằng động lực

1.433

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.003

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218

3

Vùng đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

1.646

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.152

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.399

a. Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì giá bằng 60% giá tại Biểu trên.
b. Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì giá bằng 40% giá tại Biểu trên.
c. Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì giá bằng 50% giá tại Biểu trên.
d. Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, giá được tính tăng thêm 20% so với giá tại Biểu trên.
e. Trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% giá quy định tại Biểu trên.