Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "895/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 895/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.099,77

13,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.554,42

6,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

806,85

3,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,84

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.321,32

28,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,39

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,36

0,31

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

549,08

2,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

190,01

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,74

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

ĐHT

1.797,64

8,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,17

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

830,97

3,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

194,09

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,12

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,69

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

407,35

1,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,98

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,72

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,11

6,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,44

2,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,38

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.765,70

12,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

718,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

22,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

381,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,54

1.4

Đất rừng phòng hộ.

RPH

63,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,22

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,23

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,00

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

700,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

20,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

380,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

63,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,'67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,42

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,62

Content:
3.099,77

13,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.554,42

6,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

806,85

3,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,84

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.321,32

28,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,39

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,36

0,31

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

549,08

2,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

190,01

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,74

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

ĐHT

1.797,64

8,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,17

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

830,97

3,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

194,09

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,12

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,69

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

407,35

1,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,98

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,72

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,11

6,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,44

2,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,38

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.765,70

12,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

718,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

22,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

381,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,54

1.4

Đất rừng phòng hộ.

RPH

63,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

53,22

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,23

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,00

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,26

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

700,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

20,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

380,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

63,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,'67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,42

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,62