Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 130/2007/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc ô đất có ký hiệu CQ2 CT1 CT2 CT3 TT2 TT3 khu đô thị Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "130/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "130/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "130/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "130/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "130/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 130/2007/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc ô đất có ký hiệu CQ2 CT1 CT2 CT3 TT2 TT3 khu đô thị Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các ô đất có ký hiệu CQ 2, CT 1, CT 2, CT 3, TT 2, TT 3 và TT 4 trong Quy hoạch khu đô thị mới Cổ Nhuế, tỷ lệ 1/500, với các nội dung như sau:
...
4. Bảng thống kê kết quả chi tiêu SDĐ tại các ô đất cho phép điều chỉnh:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Chỉ tiêu sử dụng đất theo Quyết định số 157/2004/QĐ-UB ngày 19/10/2004

Chỉ tiêu sử dụng đất cho phép điều chỉnh

D.T đất

MĐXD

HSSDĐ

TCBQ

D.T đất

MĐXD

HS SDĐ

TC BQ

m2

m2

Lần

Tầng

m2

m2

Lần

Tầng

1

Đất cơ quan, viện nghiên cứu….

CQ2

3636

28,00

2,75

9,82

3636

30,00

3,9

13

2

Đất ở thấp tầng (biệt thự)

TT2

5048

24,48

0,75

3,00

5048

29,30

1,03

3,5

3

TT3

3430

18,28

0,55

3,00

3430

19,00

0,67

3,5

4

TT4

5692

25,35

0,76

3,00

5692

29,50

1,03

3,5

5

Đất ở cao tầng

CT1

2736

30,85

2,93

9,48

2736

30,85

4,0

13

6

CT2

7276

30,04

2,91

9,69

7276

30,04

3,9

13

7

CT3

12638

26,29

3,07

11,67

12638

26,29

3,6

13,7

Ghi chú:
- Các ô đất điều chỉnh cục bộ giữ nguyên chức năng sử dụng đất, ranh giới ô đất và diện tích đất.
- Các ô đất khác ngoài các ô đất điều chỉnh cục bộ nêu trên giữ nguyên theo Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Cho phép điều chỉnh những nội dung có liên quan trong Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại quyết định số 158/2004/ Q Đ-UB ngày 19/10/2004, phù hợp với nội dung phê duyệt trong quyết định này.

Content:
Bảng thống kê kết quả chi tiêu SDĐ tại các ô đất cho phép điều chỉnh:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Chỉ tiêu sử dụng đất theo Quyết định số 157/2004/QĐ-UB ngày 19/10/2004

Chỉ tiêu sử dụng đất cho phép điều chỉnh

D.T đất

MĐXD

HSSDĐ

TCBQ

D.T đất

MĐXD

HS SDĐ

TC BQ

m2

m2

Lần

Tầng

m2

m2

Lần

Tầng

1

Đất cơ quan, viện nghiên cứu….

CQ2

3636

28,00

2,75

9,82

3636

30,00

3,9

13

2

Đất ở thấp tầng (biệt thự)

TT2

5048

24,48

0,75

3,00

5048

29,30

1,03

3,5

3

TT3

3430

18,28

0,55

3,00

3430

19,00

0,67

3,5

4

TT4

5692

25,35

0,76

3,00

5692

29,50

1,03

3,5

5

Đất ở cao tầng

CT1

2736

30,85

2,93

9,48

2736

30,85

4,0

13

6

CT2

7276

30,04

2,91

9,69

7276

30,04

3,9

13

7

CT3

12638

26,29

3,07

11,67

12638

26,29

3,6

13,7

Ghi chú:
- Các ô đất điều chỉnh cục bộ giữ nguyên chức năng sử dụng đất, ranh giới ô đất và diện tích đất.
- Các ô đất khác ngoài các ô đất điều chỉnh cục bộ nêu trên giữ nguyên theo Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Cho phép điều chỉnh những nội dung có liên quan trong Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại quyết định số 158/2004/ Q Đ-UB ngày 19/10/2004, phù hợp với nội dung phê duyệt trong quyết định này.