Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Hồng Lĩnh (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm
2024

(a)

(b)

(c)

Ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

5.897,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.694,12

62,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,30

27,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,94

25,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,12

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,76

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.369,11

23,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

279,55

4,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,22

0,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,06

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm
2024

(a)

(b)

(c)

Ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

5.897,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.694,12

62,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,30

27,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,94

25,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,12

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,76

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.369,11

23,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

279,55

4,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,22

0,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,06

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN