Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Tổng mức đầu tư: Tổng dự toán đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi thực hiện đúng Định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ tài chính của nhà nước quy định hiện hành, cụ thể như sau:

- Phần xây dựng lưới tọa độ địa chính:

782.544.810 đồng.

- Phần đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: 30.972.797.194 đồng.

- Phần Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận QSD đất:

31.593.763.387 đồng.

- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:

17.246.568.133 đồng.

- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:

701.818.841 đồng.

- Phần chi phí kiểm tra nghiệm thu:

3.278.898.054 đồng.

- Phần chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán:

399.000.000 đồng.

- Tổng kinh phí trước thuế:

84.975.390.420 đồng.

- Thuế VAT (10%):

Content:
Tổng mức đầu tư: Tổng dự toán đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi thực hiện đúng Định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ tài chính của nhà nước quy định hiện hành, cụ thể như sau:

- Phần xây dựng lưới tọa độ địa chính:

782.544.810 đồng.

- Phần đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: 30.972.797.194 đồng.

- Phần Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận QSD đất:

31.593.763.387 đồng.

- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:

17.246.568.133 đồng.

- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:

701.818.841 đồng.

- Phần chi phí kiểm tra nghiệm thu:

3.278.898.054 đồng.

- Phần chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán:

399.000.000 đồng.

- Tổng kinh phí trước thuế:

84.975.390.420 đồng.

- Thuế VAT (10%):