Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Cấp tỉnh phân bổ/ cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)-(6)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.797,81

100,00

37.798

0

37.798

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.801,00

86,78

30.968

27

30.995

82,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.432,43

64,64

22.943

899

22.044

58,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.432,43

64,64

22.943

899

22.044

58,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

870,96

2,30

1.389

808

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Cấp tỉnh phân bổ/ cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)-(6)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.797,81

100,00

37.798

0

37.798

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.801,00

86,78

30.968

27

30.995

82,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.432,43

64,64

22.943

899

22.044

58,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.432,43

64,64

22.943

899

22.044

58,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

870,96

2,30

1.389

808