Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 772/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công dự toán Dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 772/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công dự toán Dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Điều 1. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán hạng mục: Đường giao thông (Nền mặt đường, bó vĩa, dải phân cách, an toàn giao thông), hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật, thuộc dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng với các nội dung chính như sau:
...
4. Quy mô kỹ thuật:
4.1 Nền mặt đường:
- Cấp đường: Đường phố cấp khu vực, Vận tốc thiết kế: V=60 km/h.
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài các tuyến L=2.143,0 m (trong đó: tuyến trục chính dài L=643,3m, tuyến nội bộ dài L=1.499,7m).
- Độ dốc dọc lớn nhất cho các tuyến Imax £1% (cao độ các điểm khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt).
4.1.1 Các tuyến trục chính:
- Tuyến đường cảnh quang RD-11, chiều dài L=120,05m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=24m, mặt đường Bm=7,5mx2=15m, giải phân cách Bg=3m, vĩa hè Bv=3mx2=6m.
- Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, chiều dài L=314,24m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=18,5m, mặt đường Bm=10,5m, vĩa hè Bv=4,0mx2=8m.
- Tuyến đường Võ Thị Đệ, chiều dài L=209,0m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m.
4.1.2 Các tuyến đường nội bộ:
Tuyến đường RĐ-13 dài L=284,1m; Tuyến đường RĐ-15 dài L=119,46m; Tuyến đường RĐ-16 dài L=322,56m; Tuyến đường RĐ-17 dài L=128,72m; Tuyến đường RĐ-18 dài L=179,84m; Tuyến đường RĐ-21 dài L=150,50m; Tuyến đường RĐ-22 dài L=147,12m; Tuyến đường RĐ-23 dài L=167,44m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m
a. Nền đường:
- Bình đồ: Bình đồ thiết kế tuân theo hướng tuyến quy hoạch và TKCS đã duyệt, các điểm khống chế có toạ độ, cao độ tuân theo quy hoạch.
- Trắc dọc, trắc ngang:
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản nền đắp, cao độ điểm nút và cọc chi tiết thiết kế theo quy hoạch. Dốc dọc thiết kế lớn nhất Imax £1% .
+ Trắc ngang nền đường hai mái (phần mặt đường xe chạy, dốc ngang 2%), vĩa hè trắc ngang một mái (hướng dốc vào mặt đường, dốc ngang 1,5%).
Nền đường lớp dưới đầm K=0.95, lớp trên cùng dày 50cm đầm K=0.98.
b. Mặt đường, bó vĩa, dải phân cách:
- Mặt đường bê tông nhựa có mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc=1270 daN/cm2, trục xe tính toán 10T, gồm:
+ Lớp mặt đường BT nhựa hạt mịn dày 4cm; lớp mặt đường BT nhựa hạt thô dày 5cm; lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm (22TCN252-98).
+ Nền đường lớp trên cùng dày 50cm đầm K ³ 0,98, lớp dưới đầm K ³ 0,95.
- Bó vĩa, dải phân cách:
+ Bó vĩa bằng bê tông M200 đá 1x2 trên lớp đệm BT M100 sạn 4x6.
+ Dải phân cách bê tông M200 đá 1x2.
c. Nút giao thông: Toàn tuyến thiết kế 14 nút giao thông cùng mức, nút giao đơn giản là ngã ba, ngã tư ( gồm: NI, NL, N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N11, N15, N13), bán kính cong tại nút Rmin=8m. Riêng nút giao N3 thiết kế đảo tròn trung tâm, bán kính đảo R=10m.
d. Thiết kế an toàn giao thông: Vạch sơn phân làn xe chạy, vạch dừng xe, vạch sơn dành cho người đi bộ qua đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang; các biển báo, bảng chỉ dẫn tên đường bằng thép dán giấy phản quang.
4.2. Hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật:
4.1.1. Cống thoát nước dọc: Cống tròn ly tâm có đường kính Ø400, Ø600, Ø800 bằng BTCT M300. Tổng chiều dài cống L=3239m (gồm cống dọc vĩa hè dài 3127m, cống ngang qua đường dài 67m). Các cống ngang qua đường thiết kế tải trọng H30-XB80.
- Độ dốc dọc cống: lớn nhất Idmax=0.47%, nhỏ nhất Imin=0.1%
- Gối cống BTCT M200, hố ga BT M150, lưới chắn rác bằng thép.
4.1.2. Cống kỹ thuật: Bằng BTCT ly tâm M300 đường kính Ø600, hố ga BT M150, gối cống BTCT M200. Chiều dài cống kỹ thuật L=70m, tải trọng thiết kế H30-XB80.

Content:
Quy mô kỹ thuật:
4.1 Nền mặt đường:
- Cấp đường: Đường phố cấp khu vực, Vận tốc thiết kế: V=60 km/h.
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài các tuyến L=2.143,0 m (trong đó: tuyến trục chính dài L=643,3m, tuyến nội bộ dài L=1.499,7m).
- Độ dốc dọc lớn nhất cho các tuyến Imax £1% (cao độ các điểm khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt).
4.1.1 Các tuyến trục chính:
- Tuyến đường cảnh quang RD-11, chiều dài L=120,05m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=24m, mặt đường Bm=7,5mx2=15m, giải phân cách Bg=3m, vĩa hè Bv=3mx2=6m.
- Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, chiều dài L=314,24m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=18,5m, mặt đường Bm=10,5m, vĩa hè Bv=4,0mx2=8m.
- Tuyến đường Võ Thị Đệ, chiều dài L=209,0m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m.
4.1.2 Các tuyến đường nội bộ:
Tuyến đường RĐ-13 dài L=284,1m; Tuyến đường RĐ-15 dài L=119,46m; Tuyến đường RĐ-16 dài L=322,56m; Tuyến đường RĐ-17 dài L=128,72m; Tuyến đường RĐ-18 dài L=179,84m; Tuyến đường RĐ-21 dài L=150,50m; Tuyến đường RĐ-22 dài L=147,12m; Tuyến đường RĐ-23 dài L=167,44m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m
a. Nền đường:
- Bình đồ: Bình đồ thiết kế tuân theo hướng tuyến quy hoạch và TKCS đã duyệt, các điểm khống chế có toạ độ, cao độ tuân theo quy hoạch.
- Trắc dọc, trắc ngang:
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản nền đắp, cao độ điểm nút và cọc chi tiết thiết kế theo quy hoạch. Dốc dọc thiết kế lớn nhất Imax £1% .
+ Trắc ngang nền đường hai mái (phần mặt đường xe chạy, dốc ngang 2%), vĩa hè trắc ngang một mái (hướng dốc vào mặt đường, dốc ngang 1,5%).
Nền đường lớp dưới đầm K=0.95, lớp trên cùng dày 50cm đầm K=0.98.
b. Mặt đường, bó vĩa, dải phân cách:
- Mặt đường bê tông nhựa có mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc=1270 daN/cm2, trục xe tính toán 10T, gồm:
+ Lớp mặt đường BT nhựa hạt mịn dày 4cm; lớp mặt đường BT nhựa hạt thô dày 5cm; lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm (22TCN252-98).
+ Nền đường lớp trên cùng dày 50cm đầm K ³ 0,98, lớp dưới đầm K ³ 0,95.
- Bó vĩa, dải phân cách:
+ Bó vĩa bằng bê tông M200 đá 1x2 trên lớp đệm BT M100 sạn 4x6.
+ Dải phân cách bê tông M200 đá 1x2.
c. Nút giao thông: Toàn tuyến thiết kế 14 nút giao thông cùng mức, nút giao đơn giản là ngã ba, ngã tư ( gồm: NI, NL, N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N11, N15, N13), bán kính cong tại nút Rmin=8m. Riêng nút giao N3 thiết kế đảo tròn trung tâm, bán kính đảo R=10m.
d. Thiết kế an toàn giao thông: Vạch sơn phân làn xe chạy, vạch dừng xe, vạch sơn dành cho người đi bộ qua đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang; các biển báo, bảng chỉ dẫn tên đường bằng thép dán giấy phản quang.
4.2. Hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật:
4.1.1. Cống thoát nước dọc: Cống tròn ly tâm có đường kính Ø400, Ø600, Ø800 bằng BTCT M300. Tổng chiều dài cống L=3239m (gồm cống dọc vĩa hè dài 3127m, cống ngang qua đường dài 67m). Các cống ngang qua đường thiết kế tải trọng H30-XB80.
- Độ dốc dọc cống: lớn nhất Idmax=0.47%, nhỏ nhất Imin=0.1%
- Gối cống BTCT M200, hố ga BT M150, lưới chắn rác bằng thép.
4.1.2. Cống kỹ thuật: Bằng BTCT ly tâm M300 đường kính Ø600, hố ga BT M150, gối cống BTCT M200. Chiều dài cống kỹ thuật L=70m, tải trọng thiết kế H30-XB80.