Document: Điều 1 Quyết định 333/1997/QĐ-NH2 huỷ bỏ và bổ sung mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng kho bạc

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "09/10/1997", "sign_number": "333/1997/QĐ-NH2", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "09/10/1997", "sign_number": "333/1997/QĐ-NH2", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "09/10/1997", "sign_number": "333/1997/QĐ-NH2", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "09/10/1997", "sign_number": "333/1997/QĐ-NH2", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "09/10/1997", "sign_number": "333/1997/QĐ-NH2", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 333/1997/QĐ-NH2 huỷ bỏ và bổ sung mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng kho bạc có nội dung như sau:

Điều 1. Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

Số TT

Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn

Số thứ tự cũ

Mã Ngân hàng

1

2

3

10. TỈNH LAI CHÂU

Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước Điện Biên

6

19701065

11. TỈNH SƠN LA

Ngân hàng đầu tư & Phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Sơn La

1

20201012

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Phù Yên

1

20901011

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Chiềng Xung

2

20901023

3

Quỹ Tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng

3

20901035

4

Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve

4

20901047

5

Quỹ Tín dụng nhân dân Mộc Châu

5

20901059

14. TỈNH HẢI DƯƠNG

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Nam Thanh

3

24204035

2

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Kim Môn

4

24204041

3

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Cẩm Bình

5

24204053

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước huyện Nam Thanh

3

24701038

2

Kho bạc Nhà nước huyện Kim Môn

4

24204041

3

Kho bạc Nhà nước huyện Cẩm Bình

5

24701051

15. TỈNH HƯNG YÊN

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Phù Tiên

3

25204034

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước huyện Phù Tiên

2

257001020

18. TỈNH PHÚ THỌ

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Thanh Sơn

3

28202034

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập

25

28900257

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Phong

26

28900269

19. TỈNH VĨNH PHÚC

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương huyện Mê Linh

2

29201025

22. HÀ NAM

Quỹ tín dụng nhân dân

1

Quỹ tín dụng nhân dân Công Lý - Lý Nhân

8

32900088

32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương thành phố Hồ Chí Minh

2

50201023

Ngân hàng thương mại cổ phần

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

20

50330018

33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khánh Hoà

2

2

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khu vực 3

3

51201030

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo & PTNT thành phố Đà Nẵng

1

51204011

36. TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện khu vực 4

2

54204027

38. TỈNH KHÁNH HOÀ

Ngân hàng Ngoại thương

1

Ngân hàng Ngoại thương tỉnh Khánh Hoà

1

56203012

39. TỈNH BÌNH THUẬN

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Đức Chính

18

58900181

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Thạnh

19

58900193

43. TỈNH ĐẮC LẮC

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc

1

62201017

47. TỈNH TÂY NINH

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ngân

8

67900083

50. TỈNH LONG AN

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước Cần Giộc

6

70701067

51. TỈNH ĐỒNG THÁP

Ngân hàng thương mại cổ phần

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

1

72340011

54. TỈNH BẾN TRE

Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Giồng Trôm

3

77204035

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm

7

77701070

Content:
Điều 1. Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

Số TT

Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn

Số thứ tự cũ

Mã Ngân hàng

1

2

3

10. TỈNH LAI CHÂU

Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước Điện Biên

6

19701065

11. TỈNH SƠN LA

Ngân hàng đầu tư & Phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Sơn La

1

20201012

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Phù Yên

1

20901011

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Chiềng Xung

2

20901023

3

Quỹ Tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng

3

20901035

4

Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve

4

20901047

5

Quỹ Tín dụng nhân dân Mộc Châu

5

20901059

14. TỈNH HẢI DƯƠNG

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Nam Thanh

3

24204035

2

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Kim Môn

4

24204041

3

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Cẩm Bình

5

24204053

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước huyện Nam Thanh

3

24701038

2

Kho bạc Nhà nước huyện Kim Môn

4

24204041

3

Kho bạc Nhà nước huyện Cẩm Bình

5

24701051

15. TỈNH HƯNG YÊN

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Phù Tiên

3

25204034

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước huyện Phù Tiên

2

257001020

18. TỈNH PHÚ THỌ

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Thanh Sơn

3

28202034

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập

25

28900257

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Phong

26

28900269

19. TỈNH VĨNH PHÚC

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương huyện Mê Linh

2

29201025

22. HÀ NAM

Quỹ tín dụng nhân dân

1

Quỹ tín dụng nhân dân Công Lý - Lý Nhân

8

32900088

32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương thành phố Hồ Chí Minh

2

50201023

Ngân hàng thương mại cổ phần

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

20

50330018

33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ngân hàng Công thương

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khánh Hoà

2

2

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khu vực 3

3

51201030

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo & PTNT thành phố Đà Nẵng

1

51204011

36. TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện khu vực 4

2

54204027

38. TỈNH KHÁNH HOÀ

Ngân hàng Ngoại thương

1

Ngân hàng Ngoại thương tỉnh Khánh Hoà

1

56203012

39. TỈNH BÌNH THUẬN

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Đức Chính

18

58900181

2

Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Thạnh

19

58900193

43. TỈNH ĐẮC LẮC

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc

1

62201017

47. TỈNH TÂY NINH

Quỹ Tín dụng nhân dân

1

Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ngân

8

67900083

50. TỈNH LONG AN

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước Cần Giộc

6

70701067

51. TỈNH ĐỒNG THÁP

Ngân hàng thương mại cổ phần

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

1

72340011

54. TỈNH BẾN TRE

Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn

1

Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Giồng Trôm

3

77204035

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước

1

Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm

7

77701070