Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm nonYên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm nonYên Bái

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập theo chương trình đại trà năm học 2010 – 2011:

Cấp học

Mức thu học phí theo vùng
(Đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh)

Thời gian thu học phí

Các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ

Các xã, thị trấn thuộc khu vực I

Các xã, thị trấn thuộc khu vực II và khu vực III

a. Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

100.000
80.000

50.000
40.000

25.000
20.000

Thu theo số tháng thực học

b. Trung học cơ sở

50.000

40.000

20.000

Thu 9 tháng/ năm học

c. Trung học phổ thông; Bổ túc trung học phổ thông

60.000

40.000

30.000

Thu 9 tháng/ năm học

Content:
Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập theo chương trình đại trà năm học 2010 – 2011:

Cấp học

Mức thu học phí theo vùng
(Đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh)

Thời gian thu học phí

Các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ

Các xã, thị trấn thuộc khu vực I

Các xã, thị trấn thuộc khu vực II và khu vực III

a. Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

100.000
80.000

50.000
40.000

25.000
20.000

Thu theo số tháng thực học

b. Trung học cơ sở

50.000

40.000

20.000

Thu 9 tháng/ năm học

c. Trung học phổ thông; Bổ túc trung học phổ thông

60.000

40.000

30.000

Thu 9 tháng/ năm học