Document: Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (lần 2), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ QH sử dụng đất

Ghi chú

Tổng
(ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7)+(8)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất khu công nghiệp

190,41

190,41

149,70

40,71

1

Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà (Giai đoạn 1) tại xã Việt Tiến và Thạch Liên

SKK

190,41

190,41

149,70

40,71

Việt Tiến, Thạch Liên

834

QĐ 1003/QĐ- TTg ngày 29/8/2023 phê duyệt CTĐT

II

Đất thương mại dịch vụ

1,16

1,16

1,16

1

Trung tâm thương mại Dịch vụ Phước Linh tại xã Thạch Long

TMD

1,16

1,16

1,16

Thạch Long

190

Theo đề xuất của Nhà đầu tư

III

Đất năng lượng

5,33

5,33

5,33

1

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, đoạn qua xã Nam Điền, Lưu Vĩnh Sơn, Thạch Xuân, Ngọc Sơn

DNL

5,33

5,33

5,33

NĐ, LVS, NS, TX

847

QĐ 500/QĐ- TTg ngày 15/5/2023

IV

Đất ở tại đô thị

0,50

0,50

0,50

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở (đất vườn ao liền kề đất ở và đất trồng cây lâu năm xen kẹt trong khu dân cư)

ODT

0,50

0,50

0,50

Thị trấn Thạch Hà

Theo nhu cầu chuyển mục đích của HGĐ, cá nhân

V

Đất ở nông thôn

2,20

2,20

0,70

1,50

1

Đất ở nông thôn khu QH Lối Vại, thôn Vĩnh An

ONT

0,16

0,16

0,16

Lưu Vĩnh Sơn

631

Đã thu hồi đất năm 2020 theo quy định

2

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở (đất vườn ao liền kề đất ở và đất trồng cây lâu năm xen kẹt trong khu dân cư)

ONT

1,50

1,50

1,50

21 xã

Theo nhu cầu chuyển mục đích của HGĐ, cá nhân

3

Khu tái định cư dự án Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến

ONT

0,54

0,54

0,54

Việt Tiến

746

QĐ 1003/QĐ- TTg ngày 29/8/2023 phê duyệt CTĐT

Tổng: 05CT, DA và 02 danh mục chuyển mục đích SD đất

199,60

-

199,60

151,56

-

-

48,04

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23154,12

22.988,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9179,72

9.028,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8252,10

8.100,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1.442,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3310,32

3.308,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2.886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4927,68

4.922,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

989,05

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10515,74

10.686,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

190,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

250,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

576,94

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5083,94

5.060,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2977,65

2.964,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1272,13

1.258,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,28

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,76

101,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

29,75

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

7,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghƿa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,30

528,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1838,05

1.840,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,49

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,33

1.422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1.681,82

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (lần 2), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ QH sử dụng đất

Ghi chú

Tổng
(ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7)+(8)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất khu công nghiệp

190,41

190,41

149,70

40,71

1

Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà (Giai đoạn 1) tại xã Việt Tiến và Thạch Liên

SKK

190,41

190,41

149,70

40,71

Việt Tiến, Thạch Liên

834

QĐ 1003/QĐ- TTg ngày 29/8/2023 phê duyệt CTĐT

II

Đất thương mại dịch vụ

1,16

1,16

1,16

1

Trung tâm thương mại Dịch vụ Phước Linh tại xã Thạch Long

TMD

1,16

1,16

1,16

Thạch Long

190

Theo đề xuất của Nhà đầu tư

III

Đất năng lượng

5,33

5,33

5,33

1

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, đoạn qua xã Nam Điền, Lưu Vĩnh Sơn, Thạch Xuân, Ngọc Sơn

DNL

5,33

5,33

5,33

NĐ, LVS, NS, TX

847

QĐ 500/QĐ- TTg ngày 15/5/2023

IV

Đất ở tại đô thị

0,50

0,50

0,50

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở (đất vườn ao liền kề đất ở và đất trồng cây lâu năm xen kẹt trong khu dân cư)

ODT

0,50

0,50

0,50

Thị trấn Thạch Hà

Theo nhu cầu chuyển mục đích của HGĐ, cá nhân

V

Đất ở nông thôn

2,20

2,20

0,70

1,50

1

Đất ở nông thôn khu QH Lối Vại, thôn Vĩnh An

ONT

0,16

0,16

0,16

Lưu Vĩnh Sơn

631

Đã thu hồi đất năm 2020 theo quy định

2

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở (đất vườn ao liền kề đất ở và đất trồng cây lâu năm xen kẹt trong khu dân cư)

ONT

1,50

1,50

1,50

21 xã

Theo nhu cầu chuyển mục đích của HGĐ, cá nhân

3

Khu tái định cư dự án Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến

ONT

0,54

0,54

0,54

Việt Tiến

746

QĐ 1003/QĐ- TTg ngày 29/8/2023 phê duyệt CTĐT

Tổng: 05CT, DA và 02 danh mục chuyển mục đích SD đất

199,60

-

199,60

151,56

-

-

48,04

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23154,12

22.988,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9179,72

9.028,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8252,10

8.100,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1.442,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3310,32

3.308,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2.886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4927,68

4.922,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

989,05

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10515,74

10.686,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

190,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

250,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

576,94

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5083,94

5.060,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2977,65

2.964,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1272,13

1.258,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,28

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,76

101,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

29,75

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

7,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghƿa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,30

528,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1838,05

1.840,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,49

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,33

1.422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1.681,82