Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, với các nội dung như sau:
...
3.505,16

3.500,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.501,27

3.487,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.743,28

7.729,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.045,55

31.045,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.240,57

9.240,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.060,76

41.04573

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,56

579,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

700,99

707,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.975,98

9026,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

558,84

558,84

22

Đất an ninh

CAN

7,39

7,39

23

Đất khu công nghiệp

SKK

220,00

220,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,14

153,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,32

75,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

39,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.926,57

3.938,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,15

7,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,68

67,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,90

1.031,49

2.14

Đất ở tại đô thị.

ODT

92,12

92,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,94

27,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,67

24,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

720,67

720,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

245,27

245,77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,14

39,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,34

9,34

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,47

34,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.585,63

1.585,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

117,90

117,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,48

5,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.174,33

2.168,52

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn.

Content:
3.505,16

3.500,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.501,27

3.487,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.743,28

7.729,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.045,55

31.045,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.240,57

9.240,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.060,76

41.04573

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,56

579,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

700,99

707,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.975,98

9026,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

558,84

558,84

22

Đất an ninh

CAN

7,39

7,39

23

Đất khu công nghiệp

SKK

220,00

220,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,14

153,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,32

75,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

39,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.926,57

3.938,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,15

7,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,68

67,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,90

1.031,49

2.14

Đất ở tại đô thị.

ODT

92,12

92,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,94

27,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,67

24,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

720,67

720,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

245,27

245,77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,14

39,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,34

9,34

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,47

34,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.585,63

1.585,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

117,90

117,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,48

5,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.174,33

2.168,52

Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn.