Document: Điều 2 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước thành phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/04/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/04/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/04/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/04/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/04/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước thành phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2020-2030 (Chưa bao gồm thuế GTGT)
ĐVT: Đồng/m3

Số TT

Đối tượng

Năm 2020

Năm 2021-2022

Năm 2023-2024

Năm 2025-2026

Năm 2027-2028

Năm 2029-2030

1

Hộ gia đình và cơ quan hành chính, sự nghiệp

700

830

1.030

1.230

1.430

1.630

2

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

1.050

1.245

1.545

1.845

2.145

2.445

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1.400

1.660

2.060

2.460

2.860

3.260

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2020-2030 (Chưa bao gồm thuế GTGT)
ĐVT: Đồng/m3

Số TT

Đối tượng

Năm 2020

Năm 2021-2022

Năm 2023-2024

Năm 2025-2026

Năm 2027-2028

Năm 2029-2030

1

Hộ gia đình và cơ quan hành chính, sự nghiệp

700

830

1.030

1.230

1.430

1.630

2

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

1.050

1.245

1.545

1.845

2.145

2.445

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1.400

1.660

2.060

2.460

2.860

3.260