Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận

Điều 3. Mức giá dịch vụ tối đa trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
...
2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

12.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

45.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

750.000

2. Giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

12.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

45.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

750.000

Giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.