Document: Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

6.957,49

74,31

5.854,17

-

5.854,17

62,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

48,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

163,50

2,35

-

227,08

227,08

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.118,51

44,82

2.729,69

-

2.729,69

46,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,05

0,27

-

60,00

60,00

1,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,40

7,40

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

2.405,79

25,69

3.509,11

-

3.509,11

37,48

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

13,82

0,57

12,44

-

12,44

0,35

2.2

Đất an ninh

2,24

0,09

3,71

-

3,71

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

129,08

5,37

483,00

-

483,00

13,76

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

72,90

-

72,90

2,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,94

0,37

150,76

-

150,76

4,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,58

2,39

88,49

-

88,49

2,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

573,23

23,83

941,58

-

941,58

26,83

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

396,97

69,25

615,23

-

615,23

65,34

2.9.2

Đất thủy lợi

107,72

18,79

235,59

-

235,59

25,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,84

0,32

4,82

-

4,82

0,51

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,66

0,46

3,48

-

3,48

0,37

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

19,49

3,40

21,01

-

21,01

2,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,61

0,63

0,85

-

0,85

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,12

0,20

1,90

-

1,90

0,20

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,12

0,02

0,28

-

0,28

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,01

0,71

-

0,71

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

15,51

2,71

15,08

-

15,08

1,60

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

21,79

3,80

38,57

-

38,57

4,10

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,31

0,05

0,31

0,31

0,03

2.9.16

Đất chợ

2,05

0,36

3,75

3,75

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,25

0,01

0,32

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

21,44

21,44

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

364,90

15,17

493,60

-

493,60

14,07

2.14

Đất ở tại đô thị

142,52

5,92

216,45

-

216,45

6,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,71

0,53

9,58

-

9,58

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,01

0,30

-

0,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,33

0,06

-

1,19

1,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.098,78

45,67

-

1.013,28

1.013,28

28,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,11

-

-

0,07

0,07

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

962,66

10,28

1.595,84

-

1.595,84

17,04

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

3.550,16

37,92

2.886,60

-

2.886,60

30,83

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

69,09

-

69,09

0,74

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

129,08

1,38

555,90

-

555,90

5,94

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

556,44

-

556,44

5,94

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

30,00

30,00

0,32

12

Khu dân cư nông thôn

3.951,40

42,20

3.457,27

-

3.457,27

36,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

35,97

0,38

-

118,45

118,45

1,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hòa

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.112,59

74,09

65,25

66,85

215,61

293,36

27,53

197,88

172,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,95

0,06

1,89

0,48

3,15

2,64

0,01

1,12

8,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

639,67

67,43

60,55

49,76

81,75

59,33

25,86

193,05

101,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,89

-

0,02

-

0,01

-

-

1,78

2,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

750,43

2,26

37,37

52,72

79,86

97,13

188,08

55,01

238,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

432,49

0,62

29,46

50,19

45,17

49,58

144,62

5,86

106,99

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,87

4,28

11,22

1,34

1,56

-

-

0,41

1,06

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

6.957,49

74,31

5.854,17

-

5.854,17

62,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

48,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

163,50

2,35

-

227,08

227,08

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.118,51

44,82

2.729,69

-

2.729,69

46,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,05

0,27

-

60,00

60,00

1,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,40

7,40

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

2.405,79

25,69

3.509,11

-

3.509,11

37,48

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

13,82

0,57

12,44

-

12,44

0,35

2.2

Đất an ninh

2,24

0,09

3,71

-

3,71

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

129,08

5,37

483,00

-

483,00

13,76

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

72,90

-

72,90

2,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,94

0,37

150,76

-

150,76

4,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,58

2,39

88,49

-

88,49

2,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

573,23

23,83

941,58

-

941,58

26,83

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

396,97

69,25

615,23

-

615,23

65,34

2.9.2

Đất thủy lợi

107,72

18,79

235,59

-

235,59

25,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,84

0,32

4,82

-

4,82

0,51

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,66

0,46

3,48

-

3,48

0,37

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

19,49

3,40

21,01

-

21,01

2,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,61

0,63

0,85

-

0,85

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,12

0,20

1,90

-

1,90

0,20

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,12

0,02

0,28

-

0,28

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,01

0,71

-

0,71

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

15,51

2,71

15,08

-

15,08

1,60

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

21,79

3,80

38,57

-

38,57

4,10

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,31

0,05

0,31

0,31

0,03

2.9.16

Đất chợ

2,05

0,36

3,75

3,75

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,25

0,01

0,32

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

21,44

21,44

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

364,90

15,17

493,60

-

493,60

14,07

2.14

Đất ở tại đô thị

142,52

5,92

216,45

-

216,45

6,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,71

0,53

9,58

-

9,58

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,01

0,30

-

0,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,33

0,06

-

1,19

1,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.098,78

45,67

-

1.013,28

1.013,28

28,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,11

-

-

0,07

0,07

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

962,66

10,28

1.595,84

-

1.595,84

17,04

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

3.550,16

37,92

2.886,60

-

2.886,60

30,83

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

69,09

-

69,09

0,74

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

129,08

1,38

555,90

-

555,90

5,94

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

556,44

-

556,44

5,94

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

30,00

30,00

0,32

12

Khu dân cư nông thôn

3.951,40

42,20

3.457,27

-

3.457,27

36,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

35,97

0,38

-

118,45

118,45

1,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hòa

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.112,59

74,09

65,25

66,85

215,61

293,36

27,53

197,88

172,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,95

0,06

1,89

0,48

3,15

2,64

0,01

1,12

8,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

639,67

67,43

60,55

49,76

81,75

59,33

25,86

193,05

101,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,89

-

0,02

-

0,01

-

-

1,78

2,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

750,43

2,26

37,37

52,72

79,86

97,13

188,08

55,01

238,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

432,49

0,62

29,46

50,19

45,17

49,58

144,62

5,86

106,99

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,87

4,28

11,22

1,34

1,56

-

-

0,41

1,06

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh.