Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2961/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 9 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2961/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 9 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.048,49

498,11

361,91

90,53

95,19

149,24

121,33

315,28

152,27

336,39

97,19

335,62

56,16

439,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,12

0,88

0,65

0,49

2,05

0,48

0,58

0,16

0,27

2,06

0,66

0,26

0,25

2,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,79

0,62

0,08

0,33

0,64

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,71

16,62

3,95

2,45

0,84

1,77

6,52

1,40

0,43

2,44

1,11

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,31

32,89

18,20

2,62

0,26

2,69

2,68

1,75

0,50

6,25

0,90

4,20

0,27

1,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

0,84

0,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,72

0,12

0,02

0,12

0,67

0,36

0,12

0,40

0,17

1,30

0,15

0,21

0,05

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73,82

10,53

1,45

0,15

2,67

0,93

14,79

24,50

0,24

0,39

18,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,16

0,64

0,83

0,24

0,20

0,29

3,28

0,48

0,07

0,92

0,47

0,96

0,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.921,03

338,06

61,32

7,26

3,78

22,27

29,35

8,28

165,73

822,68

311,41

6,73

144,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,00

1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,48

0,29

0,20

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

913,00

322,23

128,15

18,47

161,13

283,02

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

11.683,96

1.772,21

1.212,58

445,08

224,24

418,93

528,08

592,33

237,20

983,77

2.525,09

1.438,97

98,88

1.206,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

473,87

8,66

5,98

0,81

7,29

13,85

12,84

73,55

265,84

66,08

0,33

18,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,32

1,24

0,58

10,35

73,04

14,18

4,92

Đất trồng lúa **

LUA**

271,65

161,24

0,67

0,37

34,02

55,49

16,17

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,26

0,84

6,29

8,05

2,71

0,89

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

339,00

7,42

4,56

0,81

1,00

5,80

10,13

59,70

184,31

51,22

0,33

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,29

2,61

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,65

11,33

3,77

2,05

3,28

10,44

7,47

7,59

1,20

5,18

41,39

6,75

6,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,72

0,72

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,48

0,56

0,10

1,21

0,60

0,03

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,05

8,46

0,09

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,29

2,31

3,67

2,05

2,07

7,17

4,22

6,99

0,16

4,59

21,83

2,83

3,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,77

0,06

1,42

0,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,16

2,50

2,50

0,60

0,50

19,06

2,50

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2
+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

859,27

12,86

99,45

5,01

0,50

10,75

24,05

32,91

0,50

84,91

301,37

235,05

0,63

51,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

128,06

1,24

6,82

0,00

8,30

10,35

75,29

14,75

11,32

Đất trồng lúa **

LUA**/PNN

170,50

1,24

6,82

8,30

14,57

97,90

16,73

24,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,60

12,66

0,50

6,83

11,05

4,91

3,17

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

676,13

11,62

77,67

5,01

2,92

13,00

19,70

0,50

68,78

217,59

219,62

0,63

39,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,47

2,31

1,00

2,61

0,68

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

99,10

15,00

12,00

0,10

10,00

22,00

20,00

20,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân

LUA/CLN

99,10

15,00

12,00

0,10

10,00

22,00

20,00

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,40

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.

Content:
3.048,49

498,11

361,91

90,53

95,19

149,24

121,33

315,28

152,27

336,39

97,19

335,62

56,16

439,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,12

0,88

0,65

0,49

2,05

0,48

0,58

0,16

0,27

2,06

0,66

0,26

0,25

2,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,79

0,62

0,08

0,33

0,64

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,71

16,62

3,95

2,45

0,84

1,77

6,52

1,40

0,43

2,44

1,11

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,31

32,89

18,20

2,62

0,26

2,69

2,68

1,75

0,50

6,25

0,90

4,20

0,27

1,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

0,84

0,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,72

0,12

0,02

0,12

0,67

0,36

0,12

0,40

0,17

1,30

0,15

0,21

0,05

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73,82

10,53

1,45

0,15

2,67

0,93

14,79

24,50

0,24

0,39

18,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,16

0,64

0,83

0,24

0,20

0,29

3,28

0,48

0,07

0,92

0,47

0,96

0,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.921,03

338,06

61,32

7,26

3,78

22,27

29,35

8,28

165,73

822,68

311,41

6,73

144,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,00

1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,48

0,29

0,20

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

913,00

322,23

128,15

18,47

161,13

283,02

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

11.683,96

1.772,21

1.212,58

445,08

224,24

418,93

528,08

592,33

237,20

983,77

2.525,09

1.438,97

98,88

1.206,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

473,87

8,66

5,98

0,81

7,29

13,85

12,84

73,55

265,84

66,08

0,33

18,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,32

1,24

0,58

10,35

73,04

14,18

4,92

Đất trồng lúa **

LUA**

271,65

161,24

0,67

0,37

34,02

55,49

16,17

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,26

0,84

6,29

8,05

2,71

0,89

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

339,00

7,42

4,56

0,81

1,00

5,80

10,13

59,70

184,31

51,22

0,33

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,29

2,61

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,65

11,33

3,77

2,05

3,28

10,44

7,47

7,59

1,20

5,18

41,39

6,75

6,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,72

0,72

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,48

0,56

0,10

1,21

0,60

0,03

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,05

8,46

0,09

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,29

2,31

3,67

2,05

2,07

7,17

4,22

6,99

0,16

4,59

21,83

2,83

3,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,77

0,06

1,42

0,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,16

2,50

2,50

0,60

0,50

19,06

2,50

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2
+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

859,27

12,86

99,45

5,01

0,50

10,75

24,05

32,91

0,50

84,91

301,37

235,05

0,63

51,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

128,06

1,24

6,82

0,00

8,30

10,35

75,29

14,75

11,32

Đất trồng lúa **

LUA**/PNN

170,50

1,24

6,82

8,30

14,57

97,90

16,73

24,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,60

12,66

0,50

6,83

11,05

4,91

3,17

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

676,13

11,62

77,67

5,01

2,92

13,00

19,70

0,50

68,78

217,59

219,62

0,63

39,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,47

2,31

1,00

2,61

0,68

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

99,10

15,00

12,00

0,10

10,00

22,00

20,00

20,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân

LUA/CLN

99,10

15,00

12,00

0,10

10,00

22,00

20,00

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,40

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.