Document: Điều 1 Quyết định 4753/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4753/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4753/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4753/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4753/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4753/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4753/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

45.560,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.192,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.577,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

791,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.730,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

668,03

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.864,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

105,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

394,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

867,80

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

34,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

65,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

80,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

45.560,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.192,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.577,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

791,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.730,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

668,03

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.864,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

105,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

394,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

867,80

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

34,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

65,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

80,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.