Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 7104/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "7104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "7104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "7104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "7104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "7104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 7104/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội 2016

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp, bao gồm các nhóm định mức kinh tế kỹ thuật:
1. Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa.

Content:
Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa.