Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 248/2006/QĐ-UBND  mức thu phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 248/2006/QĐ-UBND  mức thu phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ địa chính

Điều 2. Mức thu phí quy định như sau:
...
5.060.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

2.086.000 đồng/ha
2.416.000 đồng/ha
3.000.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/1000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

900.000 đồng/ha
1.060.000 đồng/ha
1.100.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/2000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

300.000 đồng/ha
387.000 đồng/ha
415.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/5000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

68.000 đồng/ha
88.000 đồng/ha
110.000 đồng/ha

b) Trích lục bản đồ địa chính (có chỉnh lý biến động):
- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

155.000 đồng/thửa
160.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/1000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

64.000 đồng/thửa
66.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/2000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

52.000 đồng/thửa
54.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/5000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

67.000 đồng/thửa
69.000 đồng/thửa

c) Trích lục bản đồ địa chính (không chỉnh lý biến động): 12.000 đồng/thửa
3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
a) Cung cấp bản đồ địa chính (áp dụng cho trường hợp sao y và chứng thực bản chính). Tỷ lệ 1/500; 1/1000; 1/2000; 1/5000: 50.000 đồng/mảnh;
b) Cung cấp trị số toạ độ, độ cao và sơ đồ ghi chú điểm:

- Trị số tọa độ điểm địa chính cơ sở, cấp I, cấp II:
- Trị số tọa độ cao điểm địa chính:
- Sơ đồ ghi chú của điểm địa chính:

50.000 đồng/điểm
50.000 đồng/điểm
33.000 đồng/tờ

(Có Bảng phân loại mức độ khó khăn đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, kèm theo Quyết định này).

Content:
5.060.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

2.086.000 đồng/ha
2.416.000 đồng/ha
3.000.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/1000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

900.000 đồng/ha
1.060.000 đồng/ha
1.100.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/2000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

300.000 đồng/ha
387.000 đồng/ha
415.000 đồng/ha

- Tỷ lệ 1/5000:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

68.000 đồng/ha
88.000 đồng/ha
110.000 đồng/ha

b) Trích lục bản đồ địa chính (có chỉnh lý biến động):
- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

155.000 đồng/thửa
160.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/1000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

64.000 đồng/thửa
66.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/2000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

52.000 đồng/thửa
54.000 đồng/thửa

- Tỷ lệ 1/5000:

+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

67.000 đồng/thửa
69.000 đồng/thửa

c) Trích lục bản đồ địa chính (không chỉnh lý biến động): 12.000 đồng/thửa
3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
a) Cung cấp bản đồ địa chính (áp dụng cho trường hợp sao y và chứng thực bản chính). Tỷ lệ 1/500; 1/1000; 1/2000; 1/5000: 50.000 đồng/mảnh;
b) Cung cấp trị số toạ độ, độ cao và sơ đồ ghi chú điểm:

- Trị số tọa độ điểm địa chính cơ sở, cấp I, cấp II:
- Trị số tọa độ cao điểm địa chính:
- Sơ đồ ghi chú của điểm địa chính:

50.000 đồng/điểm
50.000 đồng/điểm
33.000 đồng/tờ

(Có Bảng phân loại mức độ khó khăn đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, kèm theo Quyết định này).