Document: Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp thành phố xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.762,81

100

10.762,81

10.762,81

100

1

Đất nông nghiệp

8.132,72

75,56

7.030,08

6.944,00

64,52

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

1.291,88

12,00

1.027,37

1.027,37

9,55

1.1.1

Đất lúa nước

1.291,88

12,00

1.027,37

1.027,37

9,55

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

774,61

7,20

618,75

-

618,75

5,75

1.2

Đất trồng cây lâu năm

731,71

6,80

753,75

-

753,75

7,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.358,71

40,50

283,54

-

283,54

2,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.189,71

11,05

4.588,00

4.547,28

42,25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

19,47

0,18

19,47

15,47

0,14

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

541,24

5,03

316,59

316,59

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

2.547,97

23,67

3.669,12

96,08

3.765,20

34,98

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

0,17

39,46

-

39,46

0,37

2.2

Đất quốc phòng

104,55

0,97

183,01

-

183,01

1,70

2.3

Đất an ninh

35,05

0,33

53,15

-

53,15

0,49

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

1,65

259,77

-

259,77

2,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

0,89

178,08

178,08

1,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

0,72

66,64

66,64

0,62

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

3,39

380,83

-

380,83

3,54

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,00

7,54

-

7,54

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,23

26,10

4,08

30,18

0,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

0,03

4,94

-

4,94

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

1,16

142,05

33,42

175,47

1,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

0,05

5,90

5,90

0,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

532,58

4,95

1.174,87

-

1.174,87

10,92

-

Đất cơ sở văn hóa

18,25

0,17

221,95

-

221,95

2,06

-

Đất cơ sở y tế

5,07

0,05

22,66

-

22,66

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

0,33

96,60

1,11

97,71

0,91

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

0,07

28,20

-

28,20

0,26

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

9,13

1.205,36

1.205,36

11,20

3

Đất chưa sử dụng

82,12

0,76

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

0,76

63,61

53,61

0,50

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

18,51

10,00

28,51

0,26

4

Đất đô thị

4.063,93

37,76

6.619,83

6.619,83

61,51

Trong đó: Đất ở tại đô thị

415,48

3,86

784,86

32,46

817,32

7,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.193,52

736,10

457,42

1.1

Đất trồng lúa

264,51

193,93

70,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

113,38

88,42

24,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

222,92

119,91

103,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

403,71

208,19

195,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

4,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

50,00

29,00

21,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

95,20

42,00

53,20

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp thành phố xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.762,81

100

10.762,81

10.762,81

100

1

Đất nông nghiệp

8.132,72

75,56

7.030,08

6.944,00

64,52

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

1.291,88

12,00

1.027,37

1.027,37

9,55

1.1.1

Đất lúa nước

1.291,88

12,00

1.027,37

1.027,37

9,55

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

774,61

7,20

618,75

-

618,75

5,75

1.2

Đất trồng cây lâu năm

731,71

6,80

753,75

-

753,75

7,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.358,71

40,50

283,54

-

283,54

2,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.189,71

11,05

4.588,00

4.547,28

42,25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

19,47

0,18

19,47

15,47

0,14

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

541,24

5,03

316,59

316,59

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

2.547,97

23,67

3.669,12

96,08

3.765,20

34,98

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

0,17

39,46

-

39,46

0,37

2.2

Đất quốc phòng

104,55

0,97

183,01

-

183,01

1,70

2.3

Đất an ninh

35,05

0,33

53,15

-

53,15

0,49

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

1,65

259,77

-

259,77

2,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

0,89

178,08

178,08

1,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

0,72

66,64

66,64

0,62

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

3,39

380,83

-

380,83

3,54

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,00

7,54

-

7,54

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,23

26,10

4,08

30,18

0,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

0,03

4,94

-

4,94

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

1,16

142,05

33,42

175,47

1,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

0,05

5,90

5,90

0,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

532,58

4,95

1.174,87

-

1.174,87

10,92

-

Đất cơ sở văn hóa

18,25

0,17

221,95

-

221,95

2,06

-

Đất cơ sở y tế

5,07

0,05

22,66

-

22,66

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

0,33

96,60

1,11

97,71

0,91

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

0,07

28,20

-

28,20

0,26

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

9,13

1.205,36

1.205,36

11,20

3

Đất chưa sử dụng

82,12

0,76

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

0,76

63,61

53,61

0,50

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

18,51

10,00

28,51

0,26

4

Đất đô thị

4.063,93

37,76

6.619,83

6.619,83

61,51

Trong đó: Đất ở tại đô thị

415,48

3,86

784,86

32,46

817,32

7,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.193,52

736,10

457,42

1.1

Đất trồng lúa

264,51

193,93

70,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

113,38

88,42

24,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

222,92

119,91

103,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

403,71

208,19

195,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

4,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

50,00

29,00

21,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

95,20

42,00

53,20

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT