Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/2001/QĐ-BTC sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 240 300 400 530 540 610

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/12/2001", "sign_number": "143/2001/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/12/2001", "sign_number": "143/2001/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/12/2001", "sign_number": "143/2001/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/12/2001", "sign_number": "143/2001/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/12/2001", "sign_number": "143/2001/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/2001/QĐ-BTC sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 240 300 400 530 540 610

Điều 1. : Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi sau đây:
...
2. Chuẩn mực số 300 - Lập kế hoạch kiểm toán;

Content:
Chuẩn mực số 300 - Lập kế hoạch kiểm toán;