Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.787,35

4,99

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

652,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

195,05

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

387,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,56

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

180,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

177,40

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

365,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất rừng SX chuyển sang đất NN không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,80

2.3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,08

Content:
3.787,35

4,99

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

652,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

195,05

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

387,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,56

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

180,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

177,40

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

365,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất rừng SX chuyển sang đất NN không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,80

2.3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,08