Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Minh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Minh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.426,82

104,58

180,12

197,12

721,53

1.168,93

1.247,16

1.224,08

1.583,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,56

1,20

8,75

2,51

18,44

11,08

1,85

21,70

87,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.016,13

95,84

143,29

127,44

234,72

457,51

290,31

1.196,68

470,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,23

1,14

0,25

1,03

0,11

0,16

1,39

5,19

6,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1.Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.426,82

104,58

180,12

197,12

721,53

1.168,93

1.247,16

1.224,08

1.583,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,56

1,20

8,75

2,51

18,44

11,08

1,85

21,70

87,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.016,13

95,84

143,29

127,44

234,72

457,51

290,31

1.196,68

470,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,23

1,14

0,25

1,03

0,11

0,16

1,39

5,19

6,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN