Document: Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Cao Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

D.tích H.trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

1

Đất nông nghiệp

17.669,16

17.662,77

17.650,69

17.522,03

18.304,78

19.007,03

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

1.147,82

1.147,82

1.147,82

1.119,58

1.111,55

1.110,05

1.2

Đất cây hàng năm khác

2.252,04

2.251,45

2.244,78

2.207,33

2.186,57

2.143,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

564,03

562,16

561,86

556,86

1.042,56

1.443,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,03

7.417,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

6.200,49

6.196,60

6.191,49

6.133,54

6.448,75

6.799,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

77,73

77,69

77,69

77,67

88,32

93,27

2

Đất phi nông nghiệp

4.436,43

4.450,98

4.463,06

4.618,50

4.713,20

4.846,88

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,94

13,90

13,74

14,92

15,17

15,17

2.2

Đất quốc phòng

369,34

369,34

369,34

389,14

389,14

389,14

2.3

Đất an ninh

193,23

193,23

193,23

193,43

194,43

197,43

2.4

Đất khu công nghiệp

17,73

17,73

57,73

Đất XD cụm công nghiệp

17,73

17,73

57,73

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

47,99

49,89

49,89

70,60

75,40

82,60

2.6

Đất SXVL xây dựng gốm sứ

29,73

37,89

37,89

37,89

46,09

71,18

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

53,30

53,30

53,30

53,30

82,30

82,30

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

2,00

2,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,33

2,33

4,04

5,85

10,33

10,33

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,93

1,93

1,93

1,93

7,43

7,43

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

106,70

106,70

106,70

108,30

109,30

110,80

2.12

Đất có mặt nước CD

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.442,12

1.442,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

472,95

473,52

482,90

547,86

580,06

611,71

-

Đất giao thông

352,45

352,80

361,53

400,16

419,48

438,39

-

Đất thủy lợi

45,30

45,42

45,74

60,31

69,45

82,15

-

Đất công trình năng lượng

4,03

4,05

4,23

4,25

4,43

4,47

-

Đất CT bưu chính viễn thông

0,56

0,56

1,29

1,29

1,36

1,36

-

Đất cơ sở văn hóa

12,66

12,66

12,66

15,73

15,60

15,60

-

Đất cơ sở y tế

4,19

4,19

3,95

4,79

5,19

5,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

32,90

33,10

38,73

40,13

40,13

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,06

18,06

17,84

19,74

20,06

20,06

-

Đất chợ

2,88

2,88

2,56

2,86

4,36

4,36

2.14

Đất ở đô thị

167,61

167,62

167,77

168,99

170,49

172,20

2.15

Đất ở nông thôn

1.533,26

1.537,21

1.538,21

1.539,44

1.541,21

1.544,74

3

Đất đô thị

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

25,00

30,00

50,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.878,08

1.882,25

1.883,90

1.911,46

1.926,11

1.942,38

7

Đất chưa sử dụng

3.422,24

3.414,08

3.414,08

3.387,30

2.509,85

1.673,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

360,94

6,39

12,08

128,66

92,23

121,58

1.1

Đất lúa nước

37,77

0,19

28,24

4,03

5,31

1.2

Đất cây hàng năm khác

103,73

0,40

6,67

37,45

15,76

43,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,07

1,87

0,30

5,00

7,30

33,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

60,00

30,00

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

110,96

3,89

5,11

57,95

34,79

9,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,04

0,02

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Cao Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

D.tích H.trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

1

Đất nông nghiệp

17.669,16

17.662,77

17.650,69

17.522,03

18.304,78

19.007,03

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

1.147,82

1.147,82

1.147,82

1.119,58

1.111,55

1.110,05

1.2

Đất cây hàng năm khác

2.252,04

2.251,45

2.244,78

2.207,33

2.186,57

2.143,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

564,03

562,16

561,86

556,86

1.042,56

1.443,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,03

7.417,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

6.200,49

6.196,60

6.191,49

6.133,54

6.448,75

6.799,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

77,73

77,69

77,69

77,67

88,32

93,27

2

Đất phi nông nghiệp

4.436,43

4.450,98

4.463,06

4.618,50

4.713,20

4.846,88

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,94

13,90

13,74

14,92

15,17

15,17

2.2

Đất quốc phòng

369,34

369,34

369,34

389,14

389,14

389,14

2.3

Đất an ninh

193,23

193,23

193,23

193,43

194,43

197,43

2.4

Đất khu công nghiệp

17,73

17,73

57,73

Đất XD cụm công nghiệp

17,73

17,73

57,73

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

47,99

49,89

49,89

70,60

75,40

82,60

2.6

Đất SXVL xây dựng gốm sứ

29,73

37,89

37,89

37,89

46,09

71,18

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

53,30

53,30

53,30

53,30

82,30

82,30

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

2,00

2,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,33

2,33

4,04

5,85

10,33

10,33

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,93

1,93

1,93

1,93

7,43

7,43

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

106,70

106,70

106,70

108,30

109,30

110,80

2.12

Đất có mặt nước CD

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.442,12

1.442,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

472,95

473,52

482,90

547,86

580,06

611,71

-

Đất giao thông

352,45

352,80

361,53

400,16

419,48

438,39

-

Đất thủy lợi

45,30

45,42

45,74

60,31

69,45

82,15

-

Đất công trình năng lượng

4,03

4,05

4,23

4,25

4,43

4,47

-

Đất CT bưu chính viễn thông

0,56

0,56

1,29

1,29

1,36

1,36

-

Đất cơ sở văn hóa

12,66

12,66

12,66

15,73

15,60

15,60

-

Đất cơ sở y tế

4,19

4,19

3,95

4,79

5,19

5,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

32,90

33,10

38,73

40,13

40,13

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,06

18,06

17,84

19,74

20,06

20,06

-

Đất chợ

2,88

2,88

2,56

2,86

4,36

4,36

2.14

Đất ở đô thị

167,61

167,62

167,77

168,99

170,49

172,20

2.15

Đất ở nông thôn

1.533,26

1.537,21

1.538,21

1.539,44

1.541,21

1.544,74

3

Đất đô thị

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

25,00

30,00

50,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.878,08

1.882,25

1.883,90

1.911,46

1.926,11

1.942,38

7

Đất chưa sử dụng

3.422,24

3.414,08

3.414,08

3.387,30

2.509,85

1.673,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

360,94

6,39

12,08

128,66

92,23

121,58

1.1

Đất lúa nước

37,77

0,19

28,24

4,03

5,31

1.2

Đất cây hàng năm khác

103,73

0,40

6,67

37,45

15,76

43,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,07

1,87

0,30

5,00

7,30

33,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

60,00

30,00

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

110,96

3,89

5,11

57,95

34,79

9,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,04

0,02

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT