Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng thành phố Hà Giang tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng thành phố Hà Giang tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.094,59

-44,37

5.050,21

37,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

61,08

0,46

61,67

-3,60

58,07

0,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,55

0,01

1,55

0,00

1,55

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.417,84

10,62

2.072,42

51,29

2.123,71

15,91

2.1

Đất quốc phòng

225,12

1,69

245,26

0,12

245,38

1,84

2.2

Đất an ninh

22,62

0,17

30,49

-0,01

30,48

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,00

-

20,00

-20,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14,23

0,11

44,43

12,05

56,48

0,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,36

0,06

41,16

-0,17

40,99

0,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

-

2,00

0,00

2,00

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

358,55

2,69

575,75

68,98

644,73

4,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - VH

1,34

0,01

2,03

0,00

2,03

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

-

109,50

0,00

109,50

0,82

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

0,01

38,30

0,00

38,30

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

123,21

0,92

166,47

-0,61

165,86

1,24

2.14

Đất ở tại đô thị

259,94

1,95

370,24

10,66

380,89

2,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,59

0,12

19,43

0,09

19,52

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,23

0,03

10,21

0,60

10,81

0,08

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

0,00

5,69

0,00

5,69

0,043

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ.

49,70

0,37

54,39

-9,45

44,94

0,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

27,84

0,21

33,20

2,07

35,27

0,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,00

0,02

5,25

-0,02

5,23

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

28,27

0,21

33,06

-9,54

23,52

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,00

0,38

0,00

0,38

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, suối

269,32

2,02

260,59

-3,48

257,11

1,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,59

0,03

4,59

0,00

4,59

0,03

3

Đất chưa sử dụng

778,36

5,83

59,68

-1,81

57,87

0,43

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

585,21

128,20

34,14

43,61

33,92

38,52

41,56

175,85

89,41

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

30,07

9,30

2,71

0,04

3,59

6,79

7,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,36

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

301,55

55,96

2,00

10,78

12,51

36,86

103,55

79,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,99

24,88

4,62

8,89

5,51

1,67

0,03

28,50

1,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,80

1,47

4,84

1,22

20,77

0,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

143,90

36,39

22,68

20,01

15,64

16,05

33,12

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,20

0,22

0,02

1,08

3,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,89

1,89

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

12,83

0,45

0,26

4,57

1,11

0,10

6,34

* Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp khác không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,83

120,76

-

-

-

-

276,07

203,00

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

403,66

-

-

-

-

-

200,66

203,00

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

196,17

120,76

-

-

-

-

75,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,65

40,83

0,05

13,55

2,23

14,91

0,52

39,46

9,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,15

7,00

-

-

-

0,15

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,16

-

-

-

-

1,02

0,06

0,40

2,68

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,24

4,24

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

-

-

-

-

-

-

0,50

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

52,25

12,30

0,05

1,35

-

0,20

0,33

33,78

4,24

2.5

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

25,01

5,00

-

10,00

-

10,01

-

-

-

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,33

2,00

-

-

1,08

-

-

-

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,32

-

-

-

-

-

0,10

4,78

1,44

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,41

7,66

-

2,20

0,55

3,00

-

-

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,61

0,11

-

-

-

0,50

-

-

-

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,12

2,52

-

-

0,60

-

-

-

-

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang

Content:
5.094,59

-44,37

5.050,21

37,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

61,08

0,46

61,67

-3,60

58,07

0,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,55

0,01

1,55

0,00

1,55

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.417,84

10,62

2.072,42

51,29

2.123,71

15,91

2.1

Đất quốc phòng

225,12

1,69

245,26

0,12

245,38

1,84

2.2

Đất an ninh

22,62

0,17

30,49

-0,01

30,48

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,00

-

20,00

-20,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

14,23

0,11

44,43

12,05

56,48

0,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,36

0,06

41,16

-0,17

40,99

0,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

-

2,00

0,00

2,00

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

358,55

2,69

575,75

68,98

644,73

4,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - VH

1,34

0,01

2,03

0,00

2,03

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

-

109,50

0,00

109,50

0,82

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

0,01

38,30

0,00

38,30

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

123,21

0,92

166,47

-0,61

165,86

1,24

2.14

Đất ở tại đô thị

259,94

1,95

370,24

10,66

380,89

2,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,59

0,12

19,43

0,09

19,52

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,23

0,03

10,21

0,60

10,81

0,08

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

0,00

5,69

0,00

5,69

0,043

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ.

49,70

0,37

54,39

-9,45

44,94

0,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

27,84

0,21

33,20

2,07

35,27

0,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,00

0,02

5,25

-0,02

5,23

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

28,27

0,21

33,06

-9,54

23,52

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,00

0,38

0,00

0,38

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, suối

269,32

2,02

260,59

-3,48

257,11

1,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

-

0,00

0,00

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,59

0,03

4,59

0,00

4,59

0,03

3

Đất chưa sử dụng

778,36

5,83

59,68

-1,81

57,87

0,43

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

585,21

128,20

34,14

43,61

33,92

38,52

41,56

175,85

89,41

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

30,07

9,30

2,71

0,04

3,59

6,79

7,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,36

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

301,55

55,96

2,00

10,78

12,51

36,86

103,55

79,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,99

24,88

4,62

8,89

5,51

1,67

0,03

28,50

1,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,80

1,47

4,84

1,22

20,77

0,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

143,90

36,39

22,68

20,01

15,64

16,05

33,12

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,20

0,22

0,02

1,08

3,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,89

1,89

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

12,83

0,45

0,26

4,57

1,11

0,10

6,34

* Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp khác không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,83

120,76

-

-

-

-

276,07

203,00

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

403,66

-

-

-

-

-

200,66

203,00

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

196,17

120,76

-

-

-

-

75,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,65

40,83

0,05

13,55

2,23

14,91

0,52

39,46

9,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,15

7,00

-

-

-

0,15

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,16

-

-

-

-

1,02

0,06

0,40

2,68

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,24

4,24

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

-

-

-

-

-

-

0,50

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

52,25

12,30

0,05

1,35

-

0,20

0,33

33,78

4,24

2.5

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

25,01

5,00

-

10,00

-

10,01

-

-

-

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,33

2,00

-

-

1,08

-

-

-

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,32

-

-

-

-

-

0,10

4,78

1,44

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,41

7,66

-

2,20

0,55

3,00

-

-

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,61

0,11

-

-

-

0,50

-

-

-

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,12

2,52

-

-

0,60

-

-

-

-

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang