Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều tra, phân loại, thống kê đối tượng được chi trả và phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phân tích hiện trạng tài nguyên rừng:
Theo kết quả kiểm kê rừng năm 2014 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 28/01/2015 và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyết định số 2831/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/7/2015, hiện trạng tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau:
a) Phân theo nguồn gốc hình thành rừng, loại rừng và chất lượng rừng:
Đơn vị tính: ha

TT

Hiện trạng

Tổng cộng

Diện tích trong đất quy hoạch lâm nghiệp

Đất có rừng QH ngoài lâm nghiệp

Cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I

Đất có rừng

513.528,90

491.540,77

82.012,95

141.197,91

268.329,91

21.988,13

1

Rừng tự nhiên

454.122,50

438.763,19

80.294,45

129.423,16

229.045,58

15.359,31

-

Rừng giàu

59.371,59

58.928,03

22.845,22

17.489,52

18.593,29

443,56

-

Rừng trung bình

152.577,38

149.529,09

24.678,77

53.755,20

71.095,12

3.048,29

-

Rừng nghèo

223.963,41

213.240,12

30.511,48

53.371,42

129.357,22

10.723,29

-

Rừng phục hồi

18.210,12

17.065,95

Content:
Phân theo nguồn gốc hình thành rừng, loại rừng và chất lượng rừng:
Đơn vị tính: ha

TT

Hiện trạng

Tổng cộng

Diện tích trong đất quy hoạch lâm nghiệp

Đất có rừng QH ngoài lâm nghiệp

Cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I

Đất có rừng

513.528,90

491.540,77

82.012,95

141.197,91

268.329,91

21.988,13

1

Rừng tự nhiên

454.122,50

438.763,19

80.294,45

129.423,16

229.045,58

15.359,31

-

Rừng giàu

59.371,59

58.928,03

22.845,22

17.489,52

18.593,29

443,56

-

Rừng trung bình

152.577,38

149.529,09

24.678,77

53.755,20

71.095,12

3.048,29

-

Rừng nghèo

223.963,41

213.240,12

30.511,48

53.371,42

129.357,22

10.723,29

-

Rừng phục hồi

18.210,12

17.065,95