Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ngọc Lặc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.527,03

3.527,03

7,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

22.509,85

45,85

19.757,39

58,38

19.815,77

40,36

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.579,22

1.579,22

3,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

315,29

0,64

304,63

304,63

0,62

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

56,02

0,11

1.061,35

1.061,35

2,16

2

Đất phi nông nghiệp

8.907,50

18,14

10.479,30

0,01

10.479,31

21,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

804,30

1,64

1.365,24

1.365,24

2,78

2.2

Đất an ninh

7,84

0,02

15,49

15,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

85,00

85,00

0,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

23,55

0,05

65,00

65,00

0,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,60

0,04

83,16

83,16

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

159,09

0,32

331,87

331,87

0,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

222,15

0,45

305,22

305,22

0,62

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,83

0,04

22,52

22,52

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.359,70

4,81

2.631,83

2.631,83

5,36

-

Đất giao thông

1.469,69

2,99

1.547,51

1.547,51

3,15

-

Đất thuỷ lợi

419,93

0,86

440,06

440,06

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

54,96

0,11

63,99

63,99

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

24,70

0,05

30,08

30,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

98,95

0,20

125,27

125,27

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

49,14

0,10

68,13

68,13

0,14

-

Đất công trình năng lượng

21,50

0,04

129,07

129,07

0,26

-

Đất công trình Bưu chính, VT

1,26

0,00

1,91

1,91

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

4,92

0,01

5,70

5,70

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,85

0,42

210,90

210,90

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học CN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

7,83

0,02

9,21

9,21

0,02

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

5,50

5,50

0,01

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,74

0,02

19,16

19,16

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,18

0,05

28,93

28,93

0,06

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,34

41,34

0,08

2.16

Đất ở tại nông thôn

3.325,15

6,77

3.413,00

3.413,00

6,95

2.17

Đất ở tại đô thị

579,71

1,18

711,95

711,95

1,45

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,59

0,04

18,38

18,38

0,04

2.19

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

12,37

0,03

6,24

6,24

0,01

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,51

11,87

11,87

0,02

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

778,91

1,59

778,26

778,26

1,59

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

530,27

539,36

539,36

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

855,66

462,02

462,02

0,94

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

3.540,26

3.540,26

7,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.476,25

233,40

7.709,65

15,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

23.284,42

58,38

23.342,80

47,54

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

150,00

150,00

0,31

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3.430,57

10

Khu thương mại dịch vụ

92,37

131,47

223,84

0,46

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

3.764,10

7,67

12

Khu dân cư nông thôn

14.665,03

0,00

14.665,03

29,87

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Content:
3.527,03

3.527,03

7,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

22.509,85

45,85

19.757,39

58,38

19.815,77

40,36

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.579,22

1.579,22

3,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

315,29

0,64

304,63

304,63

0,62

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

56,02

0,11

1.061,35

1.061,35

2,16

2

Đất phi nông nghiệp

8.907,50

18,14

10.479,30

0,01

10.479,31

21,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

804,30

1,64

1.365,24

1.365,24

2,78

2.2

Đất an ninh

7,84

0,02

15,49

15,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

85,00

85,00

0,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

23,55

0,05

65,00

65,00

0,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,60

0,04

83,16

83,16

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

159,09

0,32

331,87

331,87

0,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

222,15

0,45

305,22

305,22

0,62

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,83

0,04

22,52

22,52

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.359,70

4,81

2.631,83

2.631,83

5,36

-

Đất giao thông

1.469,69

2,99

1.547,51

1.547,51

3,15

-

Đất thuỷ lợi

419,93

0,86

440,06

440,06

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

54,96

0,11

63,99

63,99

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

24,70

0,05

30,08

30,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

98,95

0,20

125,27

125,27

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

49,14

0,10

68,13

68,13

0,14

-

Đất công trình năng lượng

21,50

0,04

129,07

129,07

0,26

-

Đất công trình Bưu chính, VT

1,26

0,00

1,91

1,91

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

4,92

0,01

5,70

5,70

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,85

0,42

210,90

210,90

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học CN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

7,83

0,02

9,21

9,21

0,02

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

5,50

5,50

0,01

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,74

0,02

19,16

19,16

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,18

0,05

28,93

28,93

0,06

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,34

41,34

0,08

2.16

Đất ở tại nông thôn

3.325,15

6,77

3.413,00

3.413,00

6,95

2.17

Đất ở tại đô thị

579,71

1,18

711,95

711,95

1,45

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,59

0,04

18,38

18,38

0,04

2.19

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

12,37

0,03

6,24

6,24

0,01

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,51

11,87

11,87

0,02

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

778,91

1,59

778,26

778,26

1,59

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

530,27

539,36

539,36

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

855,66

462,02

462,02

0,94

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

3.540,26

3.540,26

7,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.476,25

233,40

7.709,65

15,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

23.284,42

58,38

23.342,80

47,54

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

150,00

150,00

0,31

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3.430,57

10

Khu thương mại dịch vụ

92,37

131,47

223,84

0,46

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

3.764,10

7,67

12

Khu dân cư nông thôn

14.665,03

0,00

14.665,03

29,87

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn