Document: Điều 2 Quyết định 11/VGCP-CNTDDV  điều chỉnh giá cước bưu điện

Type: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "30/04/1993", "sign_number": "11/VGCP-CNTDDV", "signer": "Trần Quang Nghiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "30/04/1993", "sign_number": "11/VGCP-CNTDDV", "signer": "Trần Quang Nghiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "30/04/1993", "sign_number": "11/VGCP-CNTDDV", "signer": "Trần Quang Nghiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "30/04/1993", "sign_number": "11/VGCP-CNTDDV", "signer": "Trần Quang Nghiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "30/04/1993", "sign_number": "11/VGCP-CNTDDV", "signer": "Trần Quang Nghiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 11/VGCP-CNTDDV  điều chỉnh giá cước bưu điện có nội dung như sau:

Điều 2. Tổng cục Bưu điện qui định cước các dịch vụ khác (trừ các dịch vụ đã qui định ở Điều 1 và các dịch vụ chi bằng nguồn ngân sách, độc quyền mua, độc quyền bán) sau khi đã trao đổi với Ban Vật giá Chính phủ; nhưng mức tăng cước bình quân không quá 30% so với cước hiện hành và thực hiện việc điều chỉnh cước viễn thông quốc tế (đàm thoại quốc tế, Telex, burecufax) theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong phiên hợp nói trên.

Content:
Điều 2. Tổng cục Bưu điện qui định cước các dịch vụ khác (trừ các dịch vụ đã qui định ở Điều 1 và các dịch vụ chi bằng nguồn ngân sách, độc quyền mua, độc quyền bán) sau khi đã trao đổi với Ban Vật giá Chính phủ; nhưng mức tăng cước bình quân không quá 30% so với cước hiện hành và thực hiện việc điều chỉnh cước viễn thông quốc tế (đàm thoại quốc tế, Telex, burecufax) theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong phiên hợp nói trên.