Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,84

Trong đó:

1

Đất quốc phòng

CQP

2

Đất an ninh

CAN

3

Đất khu công nghiệp

SKK

4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,28

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,02

10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,84

Trong đó:

1

Đất quốc phòng

CQP

2

Đất an ninh

CAN

3

Đất khu công nghiệp

SKK

4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,28

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,02

10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06