Document: Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+… +(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

59,83

22,01

3.130,76

734,81

735,70

616,35

518,10

653,76

464,47

644,00

969,64

393,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

37,15

12,23

659,74

387,85

286,88

486,99

272,47

405,63

298,46

385,82

395,25

226,28

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,75

37,15

9,25

594,50

359,43

286,88

470,85

234,66

374,17

127,30

385,82

353,47

220,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

0,94

0,06

155,47

11,20

104,93

0,13

64,60

149,77

41,86

62,90

213,62

32,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

14,98

8,40

1.107,01

139,52

250,96

117,61

80,02

69,40

81,25

167,06

221,66

108,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

1.132,84

176,36

45,64

76,22

3,21

19,61

1,22

94,98

5,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

6,76

1,31

75,70

19,88

40,72

11,62

24,79

25,71

23,29

25,01

44,12

21,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

6,57

0,04

2,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

281,40

38,68

611,46

429,02

413,82

281,70

220,20

199,62

177,82

199,33

482,70

205,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

20,64

142,87

218,66

79,05

55,14

6,11

0,16

3,11

8,12

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

1,21

0,06

13,79

1,30

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

4,19

2,16

16,77

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,97

0,07

0,70

2,05

0,37

1,80

3,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

2,76

0,15

21,45

7,01

10,73

3,00

2,01

6,31

5,18

5,37

4,57

5,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

99,64

14,60

211,07

96,62

103,09

106,91

88,16

75,94

65,67

67,78

120,97

68,66

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

1,34

2,02

1,35

0,43

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,73

1,00

1,00

0,16

1,13

1,00

1,15

0,05

0,78

0,14

0,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

141,76

84,23

129,68

95,16

69,28

86,00

57,11

74,70

316,44

72,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

137,52

22,81

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

5,33

0,19

0,49

1,94

1,29

0,25

0,68

2,39

0,50

0,57

0,47

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

0,35

0,03

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

0,16

0,32

1,14

1,38

0,14

0,23

1,48

0,94

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

3,67

0,25

4,17

8,07

10,05

8,23

10,53

12,53

5,89

13,00

9,74

13,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

0,08

1,20

1,08

0,18

3,00

2,12

1,31

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,78

0,08

0,20

2,12

1,22

0,54

2,27

1,32

0,72

1,78

1,70

1,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,22

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,05

0,06

2,19

2,34

1,37

0,04

0,96

0,48

0,83

0,52

0,45

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

1,45

43,05

59,44

0,39

19,68

10,50

26,21

24,51

19,35

27,82

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

0,87

0,25

42,11

3,86

1,62

6,03

2,75

0,07

13,30

2,56

3,05

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

1,09

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

0,18

0,15

4,47

2,34

3,99

4,86

3,07

2,27

10,98

2,62

1,83

0,59

4

Đất đô thị

KDT

402,26

1,65

341,41

60,84

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(22)

(7)

(20)

(21)

(22)

(23)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

988,67

872,00

1.018,54

1.175,41

862,56

720,96

1.335,97

1.104,89

1.632,70

1.150,25

1.027,69

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

742,65

629,74

680,60

894,37

657,05

478,44

1.027,43

851,43

1.364,39

889,88

747,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

436,83

480,79

422,42

601,15

351,39

220,70

626,65

476,39

597,13

467,92

442,86

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,73

341,99

439,70

422,42

333,70

349,91

218,02

597,55

460,04

495,28

405,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

64,06

1,72

44,58

37,69

96,63

29,08

4,94

1,09

27,03

1,41

12,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

179,17

98,69

84,41

133,46

131,36

209,42

279,25

278,55

264,47

293,73

160,97

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

29,13

3,07

68,71

6,97

0,20

78,28

66,25

421,56

33,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

33,46

42,41

60,32

114,61

77,46

18,95

38,31

29,16

53,70

93,06

130,60

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

3,06

0,16

0,50

0,30

0,50

0,40

0,30

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

242,42

240,06

335,78

269,12

202,80

241,38

307,22

252,56

265,23

242,00

280,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

6,44

2,45

40,79

51,14

17,89

18,80

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

6,44

20,19

13,90

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,40

1,12

5,93

1,30

1,41

0,20

1,50

0,06

1,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

12,45

16,49

13,99

3,83

12,65

2,24

1,50

3,33

27,89

2,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

6,74

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

91,00

109,10

124,87

101,22

82,88

85,95

113,38

92,69

118,45

97,94

104,20

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

2,03

0,78

1,64

1,46

0,99

0,87

0,56

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,36

0,40

1,37

0,50

0,76

2,22

0,59

0,08

0,52

0,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

95,73

93,62

109,15

126,54

94,37

86,45

111,09

102,40

109,76

53,85

129,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

0,91

1,40

0,45

0,41

1,87

0,46

0,49

0,24

0,60

0,45

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

1,78

1,65

0,06

0,24

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

0,00

0,65

1,83

0,04

0,83

0,15

0,09

0,20

1,22

0,10

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

4,40

9,70

10,61

4,59

4,94

4,96

8,37

9,37

7,18

5,26

9,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

15,89

0,14

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,24

1,24

1,12

0,61

0,65

1,73

2,97

2,05

1,62

1,22

0,64

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,05

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,09

1,37

0,72

1,37

0,35

0,17

0,64

0,30

0,84

0,65

2,48

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

44,53

11,60

17,07

8,77

0,98

9,13

4,40

3,25

32,47

24,13

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

1,75

3,21

7,68

0,21

0,52

4,13

2,08

11,73

5,96

5,66

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

3,60

2,20

2,16

11,91

2,71

1,13

1,32

0,90

3,08

18,37

0,34

4

Đất đô thị*

KDT

402,26

1,65

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

131,87

2,66

19,15

8,48

25,76

22,59

41,82

6,89

9,10

12,21

22,50

22,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

106,45

2,60

14,45

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

7,31

9,34

19,93

18,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

106,45

2,60

7,85

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

3,25

9,34

19,93

18,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,86

1,70

0,62

1,50

0,03

2,50

1,96

0,70

0,91

1,68

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

22,23

0,03

2,94

2,86

1,38

0,23

0,64

1,03

1,03

1,93

0,83

1,78

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

2,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

2,33

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

5,00

1,50

4,00

1,00

2,50

4,68

1,00

1,50

1,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

3,00

1,20

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

5,00

1,50

1,00

1,50

3,48

1,00

1,50

1,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,50

4,24

17,57

18,07

1,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)
+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,00

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

3,94

14,21

14,52

12,07

22,86

12,17

12,25

36,70

11,05

17,72

27,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

3,94

14,21

14,52

1,10

22,86

12,17

12,25

36,70

5,75

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,25

0,34

0,05

0,95

0,98

1,10

0,68

0,80

3,74

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

0,03

1,33

2,05

2,17

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

0,05

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

0,10

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

0,05

0,30

1,27

0,45

0,50

0,39

1,30

0,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Nghĩa Hưng

Xa Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Phi Mô

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,00

4,00

1.71

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,60

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+… +(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

59,83

22,01

3.130,76

734,81

735,70

616,35

518,10

653,76

464,47

644,00

969,64

393,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

37,15

12,23

659,74

387,85

286,88

486,99

272,47

405,63

298,46

385,82

395,25

226,28

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,75

37,15

9,25

594,50

359,43

286,88

470,85

234,66

374,17

127,30

385,82

353,47

220,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

0,94

0,06

155,47

11,20

104,93

0,13

64,60

149,77

41,86

62,90

213,62

32,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

14,98

8,40

1.107,01

139,52

250,96

117,61

80,02

69,40

81,25

167,06

221,66

108,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

1.132,84

176,36

45,64

76,22

3,21

19,61

1,22

94,98

5,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

6,76

1,31

75,70

19,88

40,72

11,62

24,79

25,71

23,29

25,01

44,12

21,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

6,57

0,04

2,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

281,40

38,68

611,46

429,02

413,82

281,70

220,20

199,62

177,82

199,33

482,70

205,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

20,64

142,87

218,66

79,05

55,14

6,11

0,16

3,11

8,12

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

1,21

0,06

13,79

1,30

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

4,19

2,16

16,77

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,97

0,07

0,70

2,05

0,37

1,80

3,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

2,76

0,15

21,45

7,01

10,73

3,00

2,01

6,31

5,18

5,37

4,57

5,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

99,64

14,60

211,07

96,62

103,09

106,91

88,16

75,94

65,67

67,78

120,97

68,66

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

1,34

2,02

1,35

0,43

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,73

1,00

1,00

0,16

1,13

1,00

1,15

0,05

0,78

0,14

0,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

141,76

84,23

129,68

95,16

69,28

86,00

57,11

74,70

316,44

72,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

137,52

22,81

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

5,33

0,19

0,49

1,94

1,29

0,25

0,68

2,39

0,50

0,57

0,47

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

0,35

0,03

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

0,16

0,32

1,14

1,38

0,14

0,23

1,48

0,94

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

3,67

0,25

4,17

8,07

10,05

8,23

10,53

12,53

5,89

13,00

9,74

13,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

0,08

1,20

1,08

0,18

3,00

2,12

1,31

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,78

0,08

0,20

2,12

1,22

0,54

2,27

1,32

0,72

1,78

1,70

1,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,22

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,05

0,06

2,19

2,34

1,37

0,04

0,96

0,48

0,83

0,52

0,45

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

1,45

43,05

59,44

0,39

19,68

10,50

26,21

24,51

19,35

27,82

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

0,87

0,25

42,11

3,86

1,62

6,03

2,75

0,07

13,30

2,56

3,05

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

1,09

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

0,18

0,15

4,47

2,34

3,99

4,86

3,07

2,27

10,98

2,62

1,83

0,59

4

Đất đô thị

KDT

402,26

1,65

341,41

60,84

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(22)

(7)

(20)

(21)

(22)

(23)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

988,67

872,00

1.018,54

1.175,41

862,56

720,96

1.335,97

1.104,89

1.632,70

1.150,25

1.027,69

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

742,65

629,74

680,60

894,37

657,05

478,44

1.027,43

851,43

1.364,39

889,88

747,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

436,83

480,79

422,42

601,15

351,39

220,70

626,65

476,39

597,13

467,92

442,86

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,73

341,99

439,70

422,42

333,70

349,91

218,02

597,55

460,04

495,28

405,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

64,06

1,72

44,58

37,69

96,63

29,08

4,94

1,09

27,03

1,41

12,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

179,17

98,69

84,41

133,46

131,36

209,42

279,25

278,55

264,47

293,73

160,97

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

29,13

3,07

68,71

6,97

0,20

78,28

66,25

421,56

33,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

33,46

42,41

60,32

114,61

77,46

18,95

38,31

29,16

53,70

93,06

130,60

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

3,06

0,16

0,50

0,30

0,50

0,40

0,30

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

242,42

240,06

335,78

269,12

202,80

241,38

307,22

252,56

265,23

242,00

280,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

6,44

2,45

40,79

51,14

17,89

18,80

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

6,44

20,19

13,90

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,40

1,12

5,93

1,30

1,41

0,20

1,50

0,06

1,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

12,45

16,49

13,99

3,83

12,65

2,24

1,50

3,33

27,89

2,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

6,74

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

91,00

109,10

124,87

101,22

82,88

85,95

113,38

92,69

118,45

97,94

104,20

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

2,03

0,78

1,64

1,46

0,99

0,87

0,56

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,36

0,40

1,37

0,50

0,76

2,22

0,59

0,08

0,52

0,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

95,73

93,62

109,15

126,54

94,37

86,45

111,09

102,40

109,76

53,85

129,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

0,91

1,40

0,45

0,41

1,87

0,46

0,49

0,24

0,60

0,45

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

1,78

1,65

0,06

0,24

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

0,00

0,65

1,83

0,04

0,83

0,15

0,09

0,20

1,22

0,10

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

4,40

9,70

10,61

4,59

4,94

4,96

8,37

9,37

7,18

5,26

9,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

15,89

0,14

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,24

1,24

1,12

0,61

0,65

1,73

2,97

2,05

1,62

1,22

0,64

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,05

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,09

1,37

0,72

1,37

0,35

0,17

0,64

0,30

0,84

0,65

2,48

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

44,53

11,60

17,07

8,77

0,98

9,13

4,40

3,25

32,47

24,13

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

1,75

3,21

7,68

0,21

0,52

4,13

2,08

11,73

5,96

5,66

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

3,60

2,20

2,16

11,91

2,71

1,13

1,32

0,90

3,08

18,37

0,34

4

Đất đô thị*

KDT

402,26

1,65

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

131,87

2,66

19,15

8,48

25,76

22,59

41,82

6,89

9,10

12,21

22,50

22,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

106,45

2,60

14,45

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

7,31

9,34

19,93

18,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

106,45

2,60

7,85

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

3,25

9,34

19,93

18,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,86

1,70

0,62

1,50

0,03

2,50

1,96

0,70

0,91

1,68

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

22,23

0,03

2,94

2,86

1,38

0,23

0,64

1,03

1,03

1,93

0,83

1,78

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

2,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

2,33

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

5,00

1,50

4,00

1,00

2,50

4,68

1,00

1,50

1,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

3,00

1,20

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

5,00

1,50

1,00

1,50

3,48

1,00

1,50

1,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,50

4,24

17,57

18,07

1,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)
+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,00

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

3,94

14,21

14,52

12,07

22,86

12,17

12,25

36,70

11,05

17,72

27,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

3,94

14,21

14,52

1,10

22,86

12,17

12,25

36,70

5,75

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,25

0,34

0,05

0,95

0,98

1,10

0,68

0,80

3,74

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

0,03

1,33

2,05

2,17

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

0,05

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

0,10

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

0,05

0,30

1,27

0,45

0,50

0,39

1,30

0,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Nghĩa Hưng

Xa Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Phi Mô

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,00

4,00

1.71

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,60

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60