Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND học phí mầm non Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND học phí mầm non Long An

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu học phí năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính:1000 đồng/tháng/học sinh

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn)

1. Nhà trẻ:

123

72

Content:
Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính:1000 đồng/tháng/học sinh

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn)

Nhà trẻ:

123

72