Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.824,42

3,46

1.124,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.406,80

1,27

1.765,40

1,60

358,60

-

Đất thủy lợi

DTL

140,72

0,13

199,64

0,18

58,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,92

0,00

7,30

0,01

5,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,55

0,01

13,97

0,01

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,51

0,07

83,44

0,08

5,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

0,01

34,77

0,03

20,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

952,00

0,86

1.515,83

1,37

563,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,69

0,00

4,05

0,00

0,36

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,39

0,00

8,37

0,01

3,98

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,47

0,01

34,30

0,03

26,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,71

0,00

7,69

0,01

3,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,28

0,06

134,60

0,12

63,32

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,01

15,06

0,01

6,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

18,91

0,02

40,91

0,04

22,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,88

0,03

29,89

0,03

1,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

0,00

3,61

0,00

0,00

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,14

1,04

959,93

0,87

-189,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

246,51

0,22

731,72

0,66

485,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,01

16,77

0,02

3,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,87

0,01

6,65

0,01

-0,22

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,80

0,00

5,39

0,00

2,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.460,54

1,32

1.147,38

1,04

-313,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,26

0,09

100,26

0,09

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.114,40

1,91

312,66

0,28

-1.801,74

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

18423,47

16,67

19.829,65

17,94

1406,18

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.148,15

12,80

14.148,15

3

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

77.622,32

70,23

77.622,32

4

Khu du lịch

KDL

1.627,90

1,47

1.627,90

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

113,17

0,10

113,17

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

54,27

0,05

54,27

7

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

97,42

0,09

97,42

8

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

30,10

0,03

30,10

9

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.387,85

6,68

7.387,85

10

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

487,39

0,44

487,39

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Liên Hiệp

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

71,56

73,06

36,32

44,37

17,70

53,45

67,70

40,62

92,14

222,45

26,09

26,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

24,65

6,71

2,16

4,58

0,80

1,08

10,09

0,96

3,13

7,37

2,64

3,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

19,31

5,54

0,85

1,52

0,01

0,70

1,17

7,31

0,71

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

31,76

4,80

5,99

10,45

0,82

2,93

6,50

7,83

10,23

0,80

2,57

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

39,44

21,91

6,84

9,37

2,18

6,54

8,47

9,45

40,44

2,40

12,08

2,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

0,30

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

73,80

39,04

20,38

19,75

13,89

42,90

41,89

21,68

37,34

211,73

8,80

15,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,91

0,60

0,95

0,22

0,01

0,45

1,00

0,15

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.721,35

6,30

29,00

20,00

370,00

0,75

24,00

117,00

44,00

62,41

194,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2266,63

6,30

9,00

350,00

77,00

4,00

13,00

156,0

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

0,02

0,10

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

86,13

208,43

113,00

60,95

29,20

50,52

96,23

553,84

81,19

56,25

44,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

11,57

10,14

5,35

2,12

0,20

6,74

17,71

24,78

6,89

13,18

3,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

4,83

3,81

0,46

0,10

4,53

5,86

22,31

4,75

0,51

1,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

17,25

14,19

11,93

4,74

3,13

10,73

27,45

16,48

36,74

6,33

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

12,01

66,39

14,35

35,40

3,86

16,34

11,01

6,68

16,74

18,55

15,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

1,22

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

43,94

116,49

81,14

15,72

22,01

16,08

38,81

504,99

19,38

17,88

20,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

403,96

18,50

375,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,36

0,23

0,08

0,63

1,25

0,91

1,44

0,31

3,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.721,35

37,00

224,09

239,36

620,00

167,44

396,00

80,00

47,00

43,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2266,63

12,00

204,09

211,36

600,00

167,44

363,00

43,44

27,00

23,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

0,09

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

65,00

130,30

180,00

125,00

80,00

45,00

15,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

65,00

130,30

180,00

125,00

80,00

45,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,52

0,48

1,13

9,52

0,09

7,54

2,50

3,20

2,51

1,07

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

2,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

6,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

0,30

2,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,54

0,50

0,45

0,54

9,52

0,06

0,71

0,11

1,07

-

Đất giao thông

DGT

13,37

0,54

0,75

0,06

0,71

0,10

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,02

0,45

8,77

0,01

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

3,20

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

0,27

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hiệp

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

152,66

87,10

112,00

250,35

315,00

8,20

3,00

140,50

26,02

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

2,00

2,00

22,79

5,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

152,66

85,10

110,00

227,56

315,00

8,20

3,00

135,50

26,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,02

0,04

8,37

6,02

11,45

0,83

0,70

0,45

6,88

3,19

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

5,12

0,81

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

43,54

0,01

8,37

6,00

6,33

0,83

0,70

0,45

5,41

2,38

0,10

-

Đất giao thông

DGT

13,37

7,82

1,00

0,83

0,70

0,45

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

’

•

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,01

0,24

5,00

6,33

4,81

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,30

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

1,45

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang.

Content:
3.824,42

3,46

1.124,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.406,80

1,27

1.765,40

1,60

358,60

-

Đất thủy lợi

DTL

140,72

0,13

199,64

0,18

58,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,92

0,00

7,30

0,01

5,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,55

0,01

13,97

0,01

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,51

0,07

83,44

0,08

5,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

0,01

34,77

0,03

20,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

952,00

0,86

1.515,83

1,37

563,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,69

0,00

4,05

0,00

0,36

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,39

0,00

8,37

0,01

3,98

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,47

0,01

34,30

0,03

26,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,71

0,00

7,69

0,01

3,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,28

0,06

134,60

0,12

63,32

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,01

15,06

0,01

6,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

18,91

0,02

40,91

0,04

22,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,88

0,03

29,89

0,03

1,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

0,00

3,61

0,00

0,00

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,14

1,04

959,93

0,87

-189,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

246,51

0,22

731,72

0,66

485,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,01

16,77

0,02

3,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,87

0,01

6,65

0,01

-0,22

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,80

0,00

5,39

0,00

2,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.460,54

1,32

1.147,38

1,04

-313,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,26

0,09

100,26

0,09

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.114,40

1,91

312,66

0,28

-1.801,74

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

18423,47

16,67

19.829,65

17,94

1406,18

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.148,15

12,80

14.148,15

3

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

77.622,32

70,23

77.622,32

4

Khu du lịch

KDL

1.627,90

1,47

1.627,90

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

113,17

0,10

113,17

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

54,27

0,05

54,27

7

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

97,42

0,09

97,42

8

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

30,10

0,03

30,10

9

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.387,85

6,68

7.387,85

10

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

487,39

0,44

487,39

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Liên Hiệp

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

71,56

73,06

36,32

44,37

17,70

53,45

67,70

40,62

92,14

222,45

26,09

26,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

24,65

6,71

2,16

4,58

0,80

1,08

10,09

0,96

3,13

7,37

2,64

3,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

19,31

5,54

0,85

1,52

0,01

0,70

1,17

7,31

0,71

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

31,76

4,80

5,99

10,45

0,82

2,93

6,50

7,83

10,23

0,80

2,57

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

39,44

21,91

6,84

9,37

2,18

6,54

8,47

9,45

40,44

2,40

12,08

2,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

0,30

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

73,80

39,04

20,38

19,75

13,89

42,90

41,89

21,68

37,34

211,73

8,80

15,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,91

0,60

0,95

0,22

0,01

0,45

1,00

0,15

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.721,35

6,30

29,00

20,00

370,00

0,75

24,00

117,00

44,00

62,41

194,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2266,63

6,30

9,00

350,00

77,00

4,00

13,00

156,0

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

0,02

0,10

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

86,13

208,43

113,00

60,95

29,20

50,52

96,23

553,84

81,19

56,25

44,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

11,57

10,14

5,35

2,12

0,20

6,74

17,71

24,78

6,89

13,18

3,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

4,83

3,81

0,46

0,10

4,53

5,86

22,31

4,75

0,51

1,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

17,25

14,19

11,93

4,74

3,13

10,73

27,45

16,48

36,74

6,33

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

12,01

66,39

14,35

35,40

3,86

16,34

11,01

6,68

16,74

18,55

15,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

1,22

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

43,94

116,49

81,14

15,72

22,01

16,08

38,81

504,99

19,38

17,88

20,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

403,96

18,50

375,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,36

0,23

0,08

0,63

1,25

0,91

1,44

0,31

3,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.721,35

37,00

224,09

239,36

620,00

167,44

396,00

80,00

47,00

43,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2266,63

12,00

204,09

211,36

600,00

167,44

363,00

43,44

27,00

23,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

0,09

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

65,00

130,30

180,00

125,00

80,00

45,00

15,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

65,00

130,30

180,00

125,00

80,00

45,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,52

0,48

1,13

9,52

0,09

7,54

2,50

3,20

2,51

1,07

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

2,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

6,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

0,30

2,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,54

0,50

0,45

0,54

9,52

0,06

0,71

0,11

1,07

-

Đất giao thông

DGT

13,37

0,54

0,75

0,06

0,71

0,10

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,02

0,45

8,77

0,01

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

3,20

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

0,27

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hiệp

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

152,66

87,10

112,00

250,35

315,00

8,20

3,00

140,50

26,02

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

2,00

2,00

22,79

5,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

152,66

85,10

110,00

227,56

315,00

8,20

3,00

135,50

26,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,02

0,04

8,37

6,02

11,45

0,83

0,70

0,45

6,88

3,19

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

5,12

0,81

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

43,54

0,01

8,37

6,00

6,33

0,83

0,70

0,45

5,41

2,38

0,10

-

Đất giao thông

DGT

13,37

7,82

1,00

0,83

0,70

0,45

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

’

•

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,01

0,24

5,00

6,33

4,81

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,30

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

1,45

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang.