Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2008/QĐ-UBND dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "24/06/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "24/06/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "24/06/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "24/06/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "24/06/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2008/QĐ-UBND dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thị đối với các bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12193/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2003 (về việc ban hành đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tập 1: công tác thu gom, vận chuyển và xử lí rác; tập 2: công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị); Quyết định số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2006 (về việc ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) và Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 (về việc ban hành đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng) của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
...
3. Chí phí sử dụng máy, thiết bị: tạm thời điều chỉnh giá xăng dầu cho các loại máy thực hiện các khối lượng dịch vụ công ích đô thị như sau:
Chi phí chênh lệch nhiên liệu = ∑ (khối lượng dịch vụ công ích đô thị x định mức ca máy cho từng loại công việc) x định mức xăng, dầu/1 ca máy x chênh lệch giá xăng, dầu theo từng giai đoạn.
Giá xăng, dầu (giá gốc) tại thời điểm lập các bộ đơn giá theo bảng dưới đây:
Đvt: đồng/lít (đã có VAT)

Stt

Loại đơn giá

Giá xăng A92

Giá xăng A83

Dầu DO

1

Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lí rác và duy trì cây xanh đô thị

5.600

5.400

Content:
Chí phí sử dụng máy, thiết bị: tạm thời điều chỉnh giá xăng dầu cho các loại máy thực hiện các khối lượng dịch vụ công ích đô thị như sau:
Chi phí chênh lệch nhiên liệu = ∑ (khối lượng dịch vụ công ích đô thị x định mức ca máy cho từng loại công việc) x định mức xăng, dầu/1 ca máy x chênh lệch giá xăng, dầu theo từng giai đoạn.
Giá xăng, dầu (giá gốc) tại thời điểm lập các bộ đơn giá theo bảng dưới đây:
Đvt: đồng/lít (đã có VAT)

Stt

Loại đơn giá

Giá xăng A92

Giá xăng A83

Dầu DO

1

Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lí rác và duy trì cây xanh đô thị

5.600

5.400