Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
8. Sửa đổi, bổ sung điểm 6.2 khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

A

Vùng đồng bằng (06 xã)

6

Xã Hòa Mỹ Đông (xã đồng bằng)

6.2

Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh

-

Đoạn từ ngã ba Vườn Thị đến trụ sở thôn Xuân Mỹ

700

500

300

200

-

Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ đến cầu Bến Trâu

600

300

200

120

-

Đoạn từ cầu Bến Trâu đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ

400

280

150

100

-

Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh

300

200

120

90

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm 6.2 khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

A

Vùng đồng bằng (06 xã)

6

Xã Hòa Mỹ Đông (xã đồng bằng)

6.2

Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh

-

Đoạn từ ngã ba Vườn Thị đến trụ sở thôn Xuân Mỹ

700

500

300

200

-

Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ đến cầu Bến Trâu

600

300

200

120

-

Đoạn từ cầu Bến Trâu đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ

400

280

150

100

-

Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh

300

200

120

90