Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu A - khu đô thị mới Nam Thành phố

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu A - khu đô thị mới Nam Thành phố

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu đô thị mới Nam thành phố với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
Đất đô thị: 48,42m2/người, gồm:
+ Đất dân dụng : 40,90m2/người, trong đó:
- Đất khu ở: 23,88m2/người.
+ Đất xây dựng nhà ở : 14,240m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 3,322m2/người.
+ Đất công viên cây xanh: 4,374m2/người.
+ Đất giao thông khu ở: 1,939m2/người.
- Đất công cộng đô thị: 5,51m2/người.
- Đất công viên cây xanh: 2,11m2/người.
- Đất giao thông khu vực: 9,18m2/người.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 0,22m2/người.
+ Đất ngoài dân dụng: 7,51m2/người, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 2,98m2/người.
(đường Nguyễn Văn Linh)
- Sông rạch: 2,10m2/người.
- Đất ven sông: 2,18m2/người.
- Đất khu dân cư Tân Mỹ và văn phòng : 0,25m2/người
Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng
- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu: 26,5%.
- Mật độ xây dựng chung trong 4 khu chức năng chính: tối đa là 30%. Mật độ xây dựng trên từng lô đất xây dựng công trình tối đa là 70% và phải phù hợp với tầng cao xây dựng công trình và hệ số sử dụng đất.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 1,6
Riêng hệ số sử dụng đất tại các lô bố trí tại khu trung tâm (trên trục đường Nguyễn Lương Bằng, đường Tân Trào) mang tính chất văn phòng, thương mại, tài chính, ngân hàng có hệ số sử dụng đất tối đa là 12 lần (trừ trường hợp công trình điểm nhấn 40 tầng có hệ số sử dụng đất cao hơn); về tầng cao xây dựng trong quá trình lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình cao tầng phải phù hợp theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố và ý kiến của Cụm cảng Hàng không miền Nam.
4.2. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500 - 1.800 KWh/ng/năm.
Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng: 15KW/ha.
Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 250l/người/ngày đêm.
Chỉ tiêu cấp nước công cộng: 30l/người/ngày đêm.
Chỉ tiêu thoát nước thải : 100% nước cấp sinh hoạt.
Chỉ tiêu rác thải: 1,2kg/người/ngày đêm.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
Đất đô thị: 48,42m2/người, gồm:
+ Đất dân dụng : 40,90m2/người, trong đó:
- Đất khu ở: 23,88m2/người.
+ Đất xây dựng nhà ở : 14,240m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 3,322m2/người.
+ Đất công viên cây xanh: 4,374m2/người.
+ Đất giao thông khu ở: 1,939m2/người.
- Đất công cộng đô thị: 5,51m2/người.
- Đất công viên cây xanh: 2,11m2/người.
- Đất giao thông khu vực: 9,18m2/người.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 0,22m2/người.
+ Đất ngoài dân dụng: 7,51m2/người, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 2,98m2/người.
(đường Nguyễn Văn Linh)
- Sông rạch: 2,10m2/người.
- Đất ven sông: 2,18m2/người.
- Đất khu dân cư Tân Mỹ và văn phòng : 0,25m2/người
Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng
- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu: 26,5%.
- Mật độ xây dựng chung trong 4 khu chức năng chính: tối đa là 30%. Mật độ xây dựng trên từng lô đất xây dựng công trình tối đa là 70% và phải phù hợp với tầng cao xây dựng công trình và hệ số sử dụng đất.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 1,6
Riêng hệ số sử dụng đất tại các lô bố trí tại khu trung tâm (trên trục đường Nguyễn Lương Bằng, đường Tân Trào) mang tính chất văn phòng, thương mại, tài chính, ngân hàng có hệ số sử dụng đất tối đa là 12 lần (trừ trường hợp công trình điểm nhấn 40 tầng có hệ số sử dụng đất cao hơn); về tầng cao xây dựng trong quá trình lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình cao tầng phải phù hợp theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố và ý kiến của Cụm cảng Hàng không miền Nam.
4.2. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500 - 1.800 KWh/ng/năm.
Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng: 15KW/ha.
Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 250l/người/ngày đêm.
Chỉ tiêu cấp nước công cộng: 30l/người/ngày đêm.
Chỉ tiêu thoát nước thải : 100% nước cấp sinh hoạt.
Chỉ tiêu rác thải: 1,2kg/người/ngày đêm.