Document: Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1.102,72

5.626,23

2.567,52

5.585,66

4.369,92

2.084,89

10.329,13

2.754,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.442,38

685,20

5.276,04

1.865,28

4.785,06

3.360,63

1.666,36

9.049,18

1.754,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.879,42

101,71

140,02

295,81

153,80

45,62

295,07

207,25

640,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.623,88

101,71

79,50

295,52

83,79

46,62

245,06

159,81

611,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.816,05

246,32

336,83

285,86

149,23

542,09

359,13

591,83

304,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.589,65

24,56

1.570,56

260,07

1.675,49

643,99

468,38

836,87

109,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

-

568,80

3,22

779,06

54,37

-

97,00

18,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,41

77,65

112,16

454,83

-

28,77

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.653,38

223,37

2.526,14

547,53

1.994,37

2.002,60

508,97

7.210,59

639,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,49

10,74

7,90

12,93

21,48

2,14

18,26

4,05

36,97

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,05

0,85

13,62

5,03

11,64

41,04

16,54

101,59

4,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.636,33

402,37

346,50

660,94

796,29

874,41

399,39

1.220,50

935,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

610,27

1,55

-

43,80

177,97

317,45

0,54

50,41

18,55

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

1,60

9,06

209,72

0,04

-

1,34

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,86

-

-

27,51

-

19,56

-

7,79

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,63

2,03

0,24

2,57

0,28

1,16

0,53

1,30

11,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,73

0,32

8,98

16,31

0,86

14,74

0,37

54,15

1,01

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,71

-

0,44

-

-

64,12

-

29,81

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.935,49

263,28

166,09

308,30

268,54

236,76

264,91

713,18

714,42

-

Đất giao thông

DGT

1.108,90

108,72

98,46

177,70

115,74

145,44

136,39

195,81

130,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1.235,31

113,74

7,31

79,82

56,73

16,44

62,84

467,65

430,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,46

3,77

-

0,38

-

-

0,06

-

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,49

2,72

0,50

0,61

0,22

0,35

0,24

0,50

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,04

5,69

6,00

4,66

5,07

16,31

4,69

5,39

5,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,00

3,70

4,71

-

2,73

3,77

3,02

4,37

2,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,84

0,95

0,48

0,92

0,15

0,95

1,20

1,03

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,10

0,05

0,03

0,04

0,17

0,04

0,04

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,00

1,41

4,67

0,16

0,01

2,16

0,06

1,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,11

0,62

0,01

-

0,02

0,82

-

5,61

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,14

1,09

0,12

0,08

-

0,92

0,23

-

0,70

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,01

18,80

43,46

43,67

87,34

49,17

56,14

31,30

142,13

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,56

0,41

-

-

-

0,15

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,08

1,56

0,31

0,26

0,50

0,11

-

-

1,33

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,78

1,43

3,31

1,27

3,27

2,05

1,06

1,87

2,53

2.9

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,64

0,46

-

0,18

-

-

1,00

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,24

-

51,84

124,67

70,58

83,67

70,85

50,46

107,17

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

72,78

72,78

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,80

5,77

0,36

0,32

0,50

1,43

0,73

0,82

2,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,84

-

-

0,05

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,93

4,18

10,26

6,16

5,36

3,92

5,59

3,21

9,25

2.15

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

728,42

33,11

79,97

95,77

57,70

124,87

44,85

260,15

32,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,03

15,03

15,95

33,95

1,45

4,46

8,97

46,00

36,21

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

-

-

0,15

-

0,19

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,02

15,15

3,70

41,30

4,30

134,88

19,14

59,46

64,10

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

512,00

28,92

14,74

99,09

19,42

7,57

53,88

264,56

23,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

491,70

25,76

14,74

98,04

19,42

5,11

52,34

253,24

23,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

52,24

15,57

-

4,48

-

1,24

5,19

7,16

18,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,24

15,57

-

4,48

-

0,24

5,19

7,16

18,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,97

5,43

10,01

6,91

12,41

3,56

26,83

5,51

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,50

2,92

3,64

26,28

4,51

0,12

10,00

20,88

1,15

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

298,99

1,83

1,10

60,37

2,50

0,20

10,32

219,69

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,74

3,06

-

0,15

-

0,21

0,54

9,63

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

4,27

0,37

-

-

-

-

0,22

3,52

0,16

-

Đất giao thông

DGT

3,49

0,31

-

-

-

-

-

3,09

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,56

0,06

-

-

-

-

-

0,43

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

-

-

-

-

-

0,22

-

-

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

-

0,16

0,02

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

-

-

0,15

-

0,05

0,30

0,10

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,38

1,38

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,32

0,31

-

-

-

-

-

5,01

-

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,55

0,10

-

0,90

-

2,25

1,00

1,69

0,61

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

533,99

28,38

17,29

104,97

23,42

17,09

56,55

255,73

30,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,24

15,57

-

4,48

-

1,24

5,19

7,16

18,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,24

15,57

-

4,48

-

0,24

5,19

7,16

18,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,33

8,05

11,46

12,92

14,21

6,26

31,04

6,67

7,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,08

2,92

4,74

27,16

6,71

0,42

10,00

20,91

1,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

309,27

1,83

1,10

60,37

2,50

9,18

10,32

220,99

2,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

-

-

0,04

-

-

-

-

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

108,76

-

5,27

3,59

-

1,35

-

98,55

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

108,76

-

5,27

3,59

-

1,35

-

98,55

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,8664

1

-

-

-

-

-

1,7064

0,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,12

0,10

-

0,90

0,00

2,82

1,00

1,69

0,61

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,00

-

-

-

0,12

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2,19

0,10

-

0,40

-

-

-

1,69

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,77

-

-

-

-

2,25

-

-

0,52

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1.102,72

5.626,23

2.567,52

5.585,66

4.369,92

2.084,89

10.329,13

2.754,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.442,38

685,20

5.276,04

1.865,28

4.785,06

3.360,63

1.666,36

9.049,18

1.754,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.879,42

101,71

140,02

295,81

153,80

45,62

295,07

207,25

640,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.623,88

101,71

79,50

295,52

83,79

46,62

245,06

159,81

611,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.816,05

246,32

336,83

285,86

149,23

542,09

359,13

591,83

304,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.589,65

24,56

1.570,56

260,07

1.675,49

643,99

468,38

836,87

109,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

-

568,80

3,22

779,06

54,37

-

97,00

18,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,41

77,65

112,16

454,83

-

28,77

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.653,38

223,37

2.526,14

547,53

1.994,37

2.002,60

508,97

7.210,59

639,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,49

10,74

7,90

12,93

21,48

2,14

18,26

4,05

36,97

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,05

0,85

13,62

5,03

11,64

41,04

16,54

101,59

4,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.636,33

402,37

346,50

660,94

796,29

874,41

399,39

1.220,50

935,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

610,27

1,55

-

43,80

177,97

317,45

0,54

50,41

18,55

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

1,60

9,06

209,72

0,04

-

1,34

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,86

-

-

27,51

-

19,56

-

7,79

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,63

2,03

0,24

2,57

0,28

1,16

0,53

1,30

11,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,73

0,32

8,98

16,31

0,86

14,74

0,37

54,15

1,01

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,71

-

0,44

-

-

64,12

-

29,81

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.935,49

263,28

166,09

308,30

268,54

236,76

264,91

713,18

714,42

-

Đất giao thông

DGT

1.108,90

108,72

98,46

177,70

115,74

145,44

136,39

195,81

130,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1.235,31

113,74

7,31

79,82

56,73

16,44

62,84

467,65

430,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,46

3,77

-

0,38

-

-

0,06

-

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,49

2,72

0,50

0,61

0,22

0,35

0,24

0,50

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,04

5,69

6,00

4,66

5,07

16,31

4,69

5,39

5,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,00

3,70

4,71

-

2,73

3,77

3,02

4,37

2,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,84

0,95

0,48

0,92

0,15

0,95

1,20

1,03

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,10

0,05

0,03

0,04

0,17

0,04

0,04

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,00

1,41

4,67

0,16

0,01

2,16

0,06

1,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,11

0,62

0,01

-

0,02

0,82

-

5,61

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,14

1,09

0,12

0,08

-

0,92

0,23

-

0,70

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,01

18,80

43,46

43,67

87,34

49,17

56,14

31,30

142,13

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,56

0,41

-

-

-

0,15

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,08

1,56

0,31

0,26

0,50

0,11

-

-

1,33

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,78

1,43

3,31

1,27

3,27

2,05

1,06

1,87

2,53

2.9

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,64

0,46

-

0,18

-

-

1,00

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,24

-

51,84

124,67

70,58

83,67

70,85

50,46

107,17

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

72,78

72,78

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,80

5,77

0,36

0,32

0,50

1,43

0,73

0,82

2,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,84

-

-

0,05

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,93

4,18

10,26

6,16

5,36

3,92

5,59

3,21

9,25

2.15

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

728,42

33,11

79,97

95,77

57,70

124,87

44,85

260,15

32,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,03

15,03

15,95

33,95

1,45

4,46

8,97

46,00

36,21

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

-

-

0,15

-

0,19

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,02

15,15

3,70

41,30

4,30

134,88

19,14

59,46

64,10

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

512,00

28,92

14,74

99,09

19,42

7,57

53,88

264,56

23,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

491,70

25,76

14,74

98,04

19,42

5,11

52,34

253,24

23,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

52,24

15,57

-

4,48

-

1,24

5,19

7,16

18,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,24

15,57

-

4,48

-

0,24

5,19

7,16

18,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,97

5,43

10,01

6,91

12,41

3,56

26,83

5,51

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,50

2,92

3,64

26,28

4,51

0,12

10,00

20,88

1,15

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

298,99

1,83

1,10

60,37

2,50

0,20

10,32

219,69

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,74

3,06

-

0,15

-

0,21

0,54

9,63

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

4,27

0,37

-

-

-

-

0,22

3,52

0,16

-

Đất giao thông

DGT

3,49

0,31

-

-

-

-

-

3,09

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,56

0,06

-

-

-

-

-

0,43

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

-

-

-

-

-

0,22

-

-

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

-

0,16

0,02

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

-

-

0,15

-

0,05

0,30

0,10

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,38

1,38

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,32

0,31

-

-

-

-

-

5,01

-

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,55

0,10

-

0,90

-

2,25

1,00

1,69

0,61

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

533,99

28,38

17,29

104,97

23,42

17,09

56,55

255,73

30,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,24

15,57

-

4,48

-

1,24

5,19

7,16

18,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,24

15,57

-

4,48

-

0,24

5,19

7,16

18,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,33

8,05

11,46

12,92

14,21

6,26

31,04

6,67

7,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,08

2,92

4,74

27,16

6,71

0,42

10,00

20,91

1,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

309,27

1,83

1,10

60,37

2,50

9,18

10,32

220,99

2,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

-

-

0,04

-

-

-

-

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

108,76

-

5,27

3,59

-

1,35

-

98,55

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

108,76

-

5,27

3,59

-

1,35

-

98,55

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,8664

1

-

-

-

-

-

1,7064

0,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,12

0,10

-

0,90

0,00

2,82

1,00

1,69

0,61

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,00

-

-

-

0,12

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2,19

0,10

-

0,40

-

-

-

1,69

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,77

-

-

-

-

2,25

-

-

0,52

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04