Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4570/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4570/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:
...
2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2014

248

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

362

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1498 cm3; 05 chỗ

2014

459

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5; 995 cm3; 05 chỗ

2014

309

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI JX35; 3.5; 07 chỗ

2012

2.296

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER LIMITED; 3.956 cm3; 05 chỗ

2013

2.523

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 2.995 cm3; 05 chỗ

2013

4.495

2

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

4.531

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 2.995 cm3; 07 chỗ

2013

Content:
Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2014

248

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

362

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1498 cm3; 05 chỗ

2014

459

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5; 995 cm3; 05 chỗ

2014

309

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI JX35; 3.5; 07 chỗ

2012

2.296

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER LIMITED; 3.956 cm3; 05 chỗ

2013

2.523

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 2.995 cm3; 05 chỗ

2013

4.495

2

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

4.531

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 2.995 cm3; 07 chỗ

2013