Document: Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt các công trình cấp nước Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt các công trình cấp nước Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt các công trình cấp nước do Nhà máy cấp nước sạch Phù Mỹ quản lý, vận hành gồm: Công trình cấp nước thị trấn Phù Mỹ, Công trình cấp nước xã Mỹ Chánh, Công trình cấp nước xã Mỹ Đức, Công trình cấp nước xã Mỹ Tài, Công trình cấp nước xã Mỹ Thành, Công trình cấp nước xã Mỹ Phong, Công trình cấp nước xã Mỹ Châu.

STT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá (đồng/m3) (Chưa có thuế GTGT)

I

Công trình cấp nước thị trấn Phù Mỹ, công trình cấp nước xã Mỹ Chánh

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.839

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

8.000

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

9.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

12.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.200

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

14.300

II

Công trình cấp nước xã Mỹ Đức, Công trình cấp nước xã Mỹ Tài, Công trình cấp nước xã Mỹ Thành, Công trình cấp nước xã Mỹ Phong, Công trình cấp nước xã Mỹ Châu

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.726

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.400

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

11.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.000

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

14.300

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt các công trình cấp nước do Nhà máy cấp nước sạch Phù Mỹ quản lý, vận hành gồm: Công trình cấp nước thị trấn Phù Mỹ, Công trình cấp nước xã Mỹ Chánh, Công trình cấp nước xã Mỹ Đức, Công trình cấp nước xã Mỹ Tài, Công trình cấp nước xã Mỹ Thành, Công trình cấp nước xã Mỹ Phong, Công trình cấp nước xã Mỹ Châu.

STT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá (đồng/m3) (Chưa có thuế GTGT)

I

Công trình cấp nước thị trấn Phù Mỹ, công trình cấp nước xã Mỹ Chánh

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.839

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

8.000

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

9.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

12.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.200

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

14.300

II

Công trình cấp nước xã Mỹ Đức, Công trình cấp nước xã Mỹ Tài, Công trình cấp nước xã Mỹ Thành, Công trình cấp nước xã Mỹ Phong, Công trình cấp nước xã Mỹ Châu

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.726

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.400

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

11.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.000

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

14.300