Document: Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND  bảng giá tính thuế tài nguyên nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "01/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "01/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "01/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "01/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "01/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND  bảng giá tính thuế tài nguyên nước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Nước dùng để sản xuất nước lọc, nước tinh khiết, nước khoáng: 30.000 đồng/m3.
- Nước dùng để sản xuất nước đá và các sản phẩm khác: 10.000 đồng/m3.
- Nước dùng để phục vụ chung cho sản xuất như chế biến thủy, hải sản: 5.000 đồng/m3.
Giá này được áp dụng để tính thuế tài nguyên nước cho việc khai thác, sử dụng nước thiên nhiên bao gồm cả nước mặt và nước dưới đất.

Content:
Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Nước dùng để sản xuất nước lọc, nước tinh khiết, nước khoáng: 30.000 đồng/m3.
- Nước dùng để sản xuất nước đá và các sản phẩm khác: 10.000 đồng/m3.
- Nước dùng để phục vụ chung cho sản xuất như chế biến thủy, hải sản: 5.000 đồng/m3.
Giá này được áp dụng để tính thuế tài nguyên nước cho việc khai thác, sử dụng nước thiên nhiên bao gồm cả nước mặt và nước dưới đất.