Document: Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2016 phê duyệt kết quả điều tra hộ cận nghèo Kon Tum 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2016 phê duyệt kết quả điều tra hộ cận nghèo Kon Tum 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2015, cụ thể như sau:
1. Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo ban hành theo Quyết định 09/2011/QĐ-TTg:
a) Hộ nghèo: 12.365 hộ, chiếm tỷ lệ 10,26% (giảm 5,62% so với tỷ lệ hộ nghèo thời điểm tháng 12/2014), trong đó hộ nghèo DTTS: 11.484 hộ.
b) Hộ cận nghèo: 4.057 hộ, chiếm tỷ lệ 3,36% (giảm 3,18% so với tỷ lệ hộ cận nghèo thời điểm tháng 12/2014), trong đó hộ cận nghèo DTTS 3.627 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 1, 2 đính kèm)
2. Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo ban hành theo Quyết định 59/2015/QĐ-TTg
a) Hộ nghèo: 31.496 hộ, chiếm tỷ lệ 26,11%, trong đó hộ nghèo DTTS: 29.187 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 3, 3a đính kèm)
b) Hộ cận nghèo: 7.671 hộ, chiếm tỷ lệ 6,36%, trong đó hộ cận nghèo DTTS là 6.665 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 4, 4a đính kèm)
c) Mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản:
- Tiếp cận các dịch vụ y tế: 3.074 hộ, chiếm tỷ lệ 9,66%
- Bảo hiểm y tế: 3.728 hộ, chiếm tỷ lệ 11,72%
- Trình độ giáo dục người lớn: 11.105 hộ, chiếm tỷ lệ 34,91%
- Tình trạng đi học của trẻ em: 3.726 hộ, chiếm tỷ lệ 11,71%
- Chất lượng nhà ở: 12.490 hộ, chiếm tỷ lệ 39,27%
- Diện tích nhà ở: 14.496 hộ, chiếm tỷ lệ 45,57%
- Nguồn nước sinh hoạt: 8.441 hộ, chiếm tỷ lệ 26,54%
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: 22.893 hộ, chiếm tỷ lệ 71,97%
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: 13.238 hộ, chiếm tỷ lệ 41,62%
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: 11.063 hộ, chiếm tỷ lệ 34,78%
(Chi tiết theo phụ lục 5 đính kèm)
d) Hộ nghèo theo các nhóm đối tượng:
- Hộ nghèo dân tộc thiểu số: 28.017, chiếm tỷ lệ 90,39%
- Hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách BTXH: 2.687 hộ, chiếm tỷ lệ 8,67%
- Hộ nghèo thuộc chính sách giảm nghèo: 27.086 hộ, chiếm tỷ lệ 87,39%.
(Chi tiết theo phụ lục 6 đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2015, cụ thể như sau:
1. Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo ban hành theo Quyết định 09/2011/QĐ-TTg:
a) Hộ nghèo: 12.365 hộ, chiếm tỷ lệ 10,26% (giảm 5,62% so với tỷ lệ hộ nghèo thời điểm tháng 12/2014), trong đó hộ nghèo DTTS: 11.484 hộ.
b) Hộ cận nghèo: 4.057 hộ, chiếm tỷ lệ 3,36% (giảm 3,18% so với tỷ lệ hộ cận nghèo thời điểm tháng 12/2014), trong đó hộ cận nghèo DTTS 3.627 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 1, 2 đính kèm)
2. Kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo ban hành theo Quyết định 59/2015/QĐ-TTg
a) Hộ nghèo: 31.496 hộ, chiếm tỷ lệ 26,11%, trong đó hộ nghèo DTTS: 29.187 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 3, 3a đính kèm)
b) Hộ cận nghèo: 7.671 hộ, chiếm tỷ lệ 6,36%, trong đó hộ cận nghèo DTTS là 6.665 hộ.
(Chi tiết theo phụ lục 4, 4a đính kèm)
c) Mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản:
- Tiếp cận các dịch vụ y tế: 3.074 hộ, chiếm tỷ lệ 9,66%
- Bảo hiểm y tế: 3.728 hộ, chiếm tỷ lệ 11,72%
- Trình độ giáo dục người lớn: 11.105 hộ, chiếm tỷ lệ 34,91%
- Tình trạng đi học của trẻ em: 3.726 hộ, chiếm tỷ lệ 11,71%
- Chất lượng nhà ở: 12.490 hộ, chiếm tỷ lệ 39,27%
- Diện tích nhà ở: 14.496 hộ, chiếm tỷ lệ 45,57%
- Nguồn nước sinh hoạt: 8.441 hộ, chiếm tỷ lệ 26,54%
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: 22.893 hộ, chiếm tỷ lệ 71,97%
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: 13.238 hộ, chiếm tỷ lệ 41,62%
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: 11.063 hộ, chiếm tỷ lệ 34,78%
(Chi tiết theo phụ lục 5 đính kèm)
d) Hộ nghèo theo các nhóm đối tượng:
- Hộ nghèo dân tộc thiểu số: 28.017, chiếm tỷ lệ 90,39%
- Hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách BTXH: 2.687 hộ, chiếm tỷ lệ 8,67%
- Hộ nghèo thuộc chính sách giảm nghèo: 27.086 hộ, chiếm tỷ lệ 87,39%.
(Chi tiết theo phụ lục 6 đính kèm)