Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 177/2004/QĐ-TTg  Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ôtô Việt Nam đến 2010-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/10/2004", "sign_number": "177/2004/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/10/2004", "sign_number": "177/2004/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/10/2004", "sign_number": "177/2004/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/10/2004", "sign_number": "177/2004/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/10/2004", "sign_number": "177/2004/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 177/2004/QĐ-TTg  Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ôtô Việt Nam đến 2010-2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn đến 2020 với các nội dung chủ yếu sau :
...
4.000

9.520

5

Xe tải

68.000

127.000

159.800

+ Đến 2 tấn

40.000*

57.000*

50.000

+ > 2 tấn - 7 tấn

14.000

35.000

53.700

+ > 7 tấn - 20 tấn

13.600

34.000

52.900

+ > 20 tấn

400

1.000

3.200

6

Xe chuyên dùng

2.000

6.000

14.400

* Kể cả thay thế 55.000 xe vận chuyển nông thôn (xe công nông) trong thời gian từ nay đến hết 2007.
Trên cơ sở cân đối năng lực hiện tại và nhu cầu dự báo, dự kiến sản lượng ô tô bổ sung đến 2010 như Biểu 2.
Biểu 2. Cân đối năng lực, nhu cầu và bổ sung sản lượng ô tô đến năm 2010
Đơn vị: xe

STT

Loại xe

Năng lực hiện tại năm 2003

Sản lượng yêu cầu năm 2010 (dự báo)

Sản lượng cần bổ sung năm 2010

Ghi chú

1

Xe con đến 5 chỗ ngồi

>100.000

60.000

Không cần ĐT thêm

2

Xe con từ 6 - 9 chỗ ngồi

4.000
(đến 2010)

10.000

6.000

Đầu tư thêm

3

Xe khách

8.000

36.000

28.000

+ 10 - 16 chỗ ngồi

21.000

21.000

ĐT thêm

+ 17 - 25 chỗ ngồi

Content:
4.000

9.520

5

Xe tải

68.000

127.000

159.800

+ Đến 2 tấn

40.000*

57.000*

50.000

+ > 2 tấn - 7 tấn

14.000

35.000

53.700

+ > 7 tấn - 20 tấn

13.600

34.000

52.900

+ > 20 tấn

400

1.000

3.200

6

Xe chuyên dùng

2.000

6.000

14.400

* Kể cả thay thế 55.000 xe vận chuyển nông thôn (xe công nông) trong thời gian từ nay đến hết 2007.
Trên cơ sở cân đối năng lực hiện tại và nhu cầu dự báo, dự kiến sản lượng ô tô bổ sung đến 2010 như Biểu 2.
Biểu 2. Cân đối năng lực, nhu cầu và bổ sung sản lượng ô tô đến năm 2010
Đơn vị: xe

STT

Loại xe

Năng lực hiện tại năm 2003

Sản lượng yêu cầu năm 2010 (dự báo)

Sản lượng cần bổ sung năm 2010

Ghi chú

1

Xe con đến 5 chỗ ngồi

>100.000

60.000

Không cần ĐT thêm

2

Xe con từ 6 - 9 chỗ ngồi

4.000
(đến 2010)

10.000

6.000

Đầu tư thêm

3

Xe khách

8.000

36.000

28.000

+ 10 - 16 chỗ ngồi

21.000

21.000

ĐT thêm

+ 17 - 25 chỗ ngồi