Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh nội dung chủ yếu như sau:
...
2.831,70

2.986,22

154,52

105,46

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

14,49

16,63

2,14

114,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.766,27

2.377,08

-389,19

85,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,78

14,00

0,22

101,57

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

2,24

0,07

103,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

483,46

133,46

-350,00

27,61

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,00

8,40

-52,60

13,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,61

50,13

3,52

107,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

539,62

514,90

-24,72

95,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,17

363,33

26,16

107,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,16

141,36

3,20

102,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,83

11,38

1,55

115,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,23

0,01

105,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,81

15,80

-0,01

99,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

20,45

21,71

1,26

106,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,29

-

-0,29

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,04

-0,44

8,33

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

1,33

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.095,72

1.098,62

2,90

100,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

0,11

0,00

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.568,06

86,53

201,46

188,15

766,17

1.183,64

1.249,77

1.243,54

1.648,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
2.831,70

2.986,22

154,52

105,46

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

14,49

16,63

2,14

114,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.766,27

2.377,08

-389,19

85,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,78

14,00

0,22

101,57

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

2,24

0,07

103,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

483,46

133,46

-350,00

27,61

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,00

8,40

-52,60

13,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,61

50,13

3,52

107,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

539,62

514,90

-24,72

95,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,17

363,33

26,16

107,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,16

141,36

3,20

102,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,83

11,38

1,55

115,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,23

0,01

105,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,81

15,80

-0,01

99,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

20,45

21,71

1,26

106,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,29

-

-0,29

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,04

-0,44

8,33

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

1,33

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.095,72

1.098,62

2,90

100,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

0,11

0,00

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.568,06

86,53

201,46

188,15

766,17

1.183,64

1.249,77

1.243,54

1.648,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA