Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 175/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "175/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "175/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "175/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "175/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "175/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 175/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020 như sau:
...
2. Mục tiêu:
2.1. Diện tích đất nông nghiệp ổn định của toàn tỉnh 35.058,4 ha (phụ lục 1).

STT

Danh mục

Diện tích đất qua các năm (ha)

So sánh tăng (+) giảm (-)

2010

2015

2020

Năm 2015/2010

Năm 2020/2010

Tổng DT tự nhiên

82.271,6

82.271

682.271,6

-

-

A

Đất nông nghiệp

46.185,5

41.904,3

35.058,4

-4.281,2

-11.126,8

1

Đất SX nông nghiệp

39.429,0

34.587,1

27.342,4

- 4.841,9

-12.087,4

Đất cây hàng năm

38.990,0

34.207,8

26.980,6

-4.782,2

-12.009,4

Đất cây lâu năm

439,1

379,3

361,8

-59,8

-77,3

2

Đất cho chăn nuôi

233,8

517,6

779,3

+283,8

+545,5

3

Đất nuôi trồng TS

5.837,4

6.204,6

6.300,3

+367,2

+4.62,9

4

Đất lâm nghiệp

640,0

562,6

608,2

- 77,4

-31,8

5

Đất khác

45,2

32,4

28,2

-12,8

-17,0

B

Đất phi nông nghiệp

35.805,3

40.157,1

47.065,7

+4.351,8

+11.259,8

2.2. Một số chỉ tiêu chủ yếu:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Giá trị
(tỷ đồng)

Cơ cấu
(%)

Giá trị
(tỷ đồng

Cơ cấu (%)

I. Tổng giá trị sản xuất (theo giá cố định 1994)

2.710

100

2.985

100

1. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt

1.150

42,44

1.165

39,03

2. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi

1.060

50,18

1.200

51,93

Content:
Mục tiêu:
2.1. Diện tích đất nông nghiệp ổn định của toàn tỉnh 35.058,4 ha (phụ lục 1).

STT

Danh mục

Diện tích đất qua các năm (ha)

So sánh tăng (+) giảm (-)

2010

2015

2020

Năm 2015/2010

Năm 2020/2010

Tổng DT tự nhiên

82.271,6

82.271

682.271,6

-

-

A

Đất nông nghiệp

46.185,5

41.904,3

35.058,4

-4.281,2

-11.126,8

1

Đất SX nông nghiệp

39.429,0

34.587,1

27.342,4

- 4.841,9

-12.087,4

Đất cây hàng năm

38.990,0

34.207,8

26.980,6

-4.782,2

-12.009,4

Đất cây lâu năm

439,1

379,3

361,8

-59,8

-77,3

2

Đất cho chăn nuôi

233,8

517,6

779,3

+283,8

+545,5

3

Đất nuôi trồng TS

5.837,4

6.204,6

6.300,3

+367,2

+4.62,9

4

Đất lâm nghiệp

640,0

562,6

608,2

- 77,4

-31,8

5

Đất khác

45,2

32,4

28,2

-12,8

-17,0

B

Đất phi nông nghiệp

35.805,3

40.157,1

47.065,7

+4.351,8

+11.259,8

2.Một số chỉ tiêu chủ yếu:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Giá trị
(tỷ đồng)

Cơ cấu
(%)

Giá trị
(tỷ đồng

Cơ cấu (%)

I. Tổng giá trị sản xuất (theo giá cố định 1994)

2.710

100

2.985

100

1. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt

1.150

42,44

1.165

39,03

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi

1.060

50,18

1.200

51,93