Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3014/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3014/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cửa huyện Kiến Xương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

Tổng diện tích tự nhiên

20.200,19

20.200,19

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.833,25

68,48

11.349,12

56,18

-2.484,13

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

11.199,66

55,44

7.850,45

38,86

-3.349,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.199,66

55,44

. 7.850,45

. 38,86

- 3.349,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

378,52

1,87

336,50

1,67

- 42,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

847,99

4,20

838,28

4,15

-9,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.254,02

6,21

1.458,69

7,22

204,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

153,07

0,76

865,20

4,28

712,13

2

Đất phi nông nghiệp

6.317,38

31,27

8.802,29

43,58

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

Tổng diện tích tự nhiên

20.200,19

20.200,19

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.833,25

68,48

11.349,12

56,18

-2.484,13

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

11.199,66

55,44

7.850,45

38,86

-3.349,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.199,66

55,44

. 7.850,45

. 38,86

- 3.349,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

378,52

1,87

336,50

1,67

- 42,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

847,99

4,20

838,28

4,15

-9,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.254,02

6,21

1.458,69

7,22

204,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

153,07

0,76

865,20

4,28

712,13

2

Đất phi nông nghiệp

6.317,38

31,27

8.802,29

43,58