Document: Điều 1 Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4)+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.345,49

614,56

499,36

507,85

971,51

1

Đất nông nghiệp

8.300,30

289,31

341,39

367,84

715,76

1.1

Đất trồng lúa

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

219,59

2,86

133,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,16

8,75

13,68

20,09

35,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

903,87

26,44

30,35

75,40

18,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,28

0,27

0,10

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

4.045,19

325,25

157,97

140,01

255,75

2.1

Đất quốc phòng

13,31

5,32

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

83,96

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,96

1,91

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,16

4,70

3,23

0,63

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.126,68

162,62

90,06

69,46

127,64

Đất giao thông

1.285,63

93,14

64,12

47,42

87,73

Đất thủy lợi

712,71

48,13

19,57

17,41

33,14

Đất công trình năng lượng

3,79

0,88

0,16

0,17

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,23

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

5,32

3,69

Đất cơ sở y tế

6,76

2,46

0,07

0,19

0,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

9,15

2,96

2,15

3,25

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38,48

2,36

2,98

1,91

2,46

Đất chợ

7,77

2,59

0,19

0,18

0,22

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

3,21

0,30

0,63

0,50

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

4,81

0,14

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,04

0,58

0,95

0,59

0,61

2.10

Đất ở tại đô thị

91,35

91,35

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,55

46,16

37,84

70,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,20

6,70

0,82

0,46

1,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,40

0,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

21,76

0,93

1,88

1,49

1,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

138,05

8,84

5,52

7,69

9,50

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,99

0,42

0,11

0,48

0,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,57

7,57

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,90

0,45

0,36

0,26

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

331,26

22,03

7,79

7,13

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,23

10,97

0,46

14,11

14,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0

3

Đất chưa sử dụng

0

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

578,22

914,34

750,31

690,15

762,97

1

Đất nông nghiệp

371,09

639,80

542,21

480,75

525,63

1.1

Đất trồng lúa

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

0,01

0,74

8,07

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,11

20,34

37,36

20,25

38,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,95

23,14

42,77

45,95

86,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,68

4,07

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

207,13

274,54

208,10

209,40

237,34

2.1

Đất quốc phòng

0,96

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,06

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,62

2,54

0,24

1,68

0,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng

92,68

183,90

114,58

132,59

138,00

Đất giao thông

59,61

84,93

65,54

80,02

80,85

Đất thủy lợi

24,60

91,01

44,90

42,17

52,66

Đất công trình năng lượng

0,19

0,07

0,02

0,16

0,39

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,07

0,03

0,03

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,17

0,28

0,35

0,12

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,29

5,03

2,19

5,79

2,14

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

2,27

0,66

4,13

1,45

Đất chợ

1,26

0,24

0,52

0,13

0,28

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,38

0,75

0,51

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,76

1,07

1,18

0,53

0,91

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất ở tại nông thôn

58,55

61,62

62,60

50,29

60,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,97

0,98

0,63

0,42

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,43

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,36

0,99

1,00

1,00

2,45

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,07

9,57

6,32

7,72

8,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

0,44

0,53

0,63

0,88

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,30

0,27

0,32

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

6,13

20,61

2,82

22,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,24

4,60

10,44

1,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

922,63

925,46

345,19

868,98

595,20

1

Đất nông nghiệp

639,38

628,94

225,21

577,76

375,99

1.1

Đất trồng lúa

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,68

7,93

7,57

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,41

25,13

9,02

48,24

33,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

75,51

64,82

42,89

81,78

41,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

283,24

296,52

119,98

291,22

219,21

2.1

Đất quốc phòng

7,03

2.2

Đất an ninh

0,69

0,07

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

21,91

50,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,35

4,77

1,23

2,21

1,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

176,11

172,42

50,27

128,01

94,94

Đất giao thông

87,13

111,62

30,80

85,08

68,37

Đất thủy lợi

83,23

53,22

15,45

34,76

19,13

Đất công trình năng lượng

0,31

0,11

0,03

0,71

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

0,03

0,63

0,07

Đất cơ sở y tế

0,72

0,43

0,18

0,26

0,31

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,95

4,33

1,32

4,70

2,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,60

2,43

2,46

1,50

4,33

Đất chợ

0,15

0,22

0,31

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

1,16

0,28

0,48

0,74

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,04

78,52

31,11

64,10

38,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,29

1,47

0,15

0,69

1,88

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

1,06

0,97

2,76

0,92

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,42

7,18

3,12

11,21

7,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,63

0,22

1,10

0,19

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.18

Đất tín ngưỡng

0,84

0,21

0,15

0,03

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,71

20,75

15,77

36,46

20,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,42

1,05

15,84

22,79

1,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

550,51

514,41

666,89

294,90

372,04

1

Đất nông nghiệp

396,12

333,71

447,05

224,59

177,77

1.1

Đất trồng lúa

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,68

2,98

1,40

47,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,33

61,33

44,15

58,39

10,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

69,31

52,75

61,63

22,61

6,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,56

-

0,90

-

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

154,39

180,70

219,83

70,31

194,27

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

0,32

0,10

5,95

2.6

Đất phát triển hạ tầng

87,04

99,50

110,29

40,96

55,61

Đất giao thông

54,41

52,19

73,40

25,27

34,00

Đất thủy lợi

29,87

43,39

29,59

13,05

17,42

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,07

0,01

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,03

0,06

0,01

0,03

Đất cơ sở văn hóa

-

0,87

0,02

-

-

Đất cơ sở y tế

0,18

0,25

0,13

0,11

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,04

2,08

3,73

1,91

1,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,41

3,03

0,60

1,40

Đất chợ

0,40

0,18

0,27

-

0,63

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

0,13

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

4,67

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,64

0,89

0,27

1,01

0,37

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

49,44

39,75

76,75

20,67

41,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,49

1,52

0,46

0,27

0,35

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,05

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,35

0,37

0,09

0,70

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,17

5,24

9,03

2,80

5,66

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

1,15

0,59

0,02

0,60

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

0,23

0,19

0,05

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,05

10,13

10,45

3,00

58,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,44

16,99

11,29

1,49

24,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

192,97

48,62

4,55

1,31

3,88

15,72

1.1

Đất trồng lúa

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,17

-

0,17

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,27

0,80

0,10

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,02

0,30

-

-

0,63

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,05

2,42

0,57

0,06

0,32

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng

12,76

2,42

0,51

0,06

0,09

0,40

Đất giao thông

6,91

1,25

0,11

0,05

0,07

0,30

Đất thủy lợi

5,40

1,17

0,35

0,01

0,02

0,10

Đất công trình năng lượng

0,06

-

0,06

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,40

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

-

0,06

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,23

-

-

-

0,23

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

3,27

4,50

8,26

0,86

5,14

1.1

Đất trồng lúa

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,74

-

0,06

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

Đất giao thông

0,10

0,22

0,05

0,04

0,23

Đất thủy lợi

0,08

0,02

0,03

0,12

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

9,19

3,87

18,33

48,81

2,44

1.1

Đất trồng lúa

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,20

-

2,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

0,27

0,75

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

Đất giao thông

0,33

0,50

0,90

2,47

0,03

Đất thủy lợi

0,67

0,03

0,95

1,70

0,01

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,40

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

5,75

4,98

1,00

2,50

1.1

Đất trồng lúa

5,54

4,44

1,00

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

0,54

-

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

0,03

0,22

0,05

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,03

0,22

0,05

0,10

Đất giao thông

0,03

0,20

0,03

-

Đất thủy lợi

-

0,02

0,02

0,10

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

216,17

50,17

7,55

1,31

3,88

1.1

Đất trồng lúa

199,68

49,07

7,28

0,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,67

-

0,17

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,90

0,80

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,92

0,30

-

-

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,59

-

2,72

1,90

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

29,09

-

2,72

1,90

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,50

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,58

1,40

0,25

0,02

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

1,65

0,11

0,02

0,05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

0,75

0,75

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,42

-

0,03

-

0,02

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

0,65

0,65

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyên sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

9,23

0,13

-

-

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyên sang đất cụm công nghiệp

2,65

-

-

'

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,30

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,85

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,64

0,04

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,40

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

31,67

3,27

4,52

8,51

0,86

1.1

Đất trồng lúa

27,04

2,53

4,52

8,45

0,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,63

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,74

-

0,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,50

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,10

0,20

-

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

-

0,10

0,15

-

0,04

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

0,05

-

0,03

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

-

-

0,15

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,10

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,20

-

-

0,10

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,80

-

-

0,05

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,14

9,39

4,87

18,35

49,17

1.1

Đất trồng lúa

5,14

8,99

4,47

18,08

45,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

0,20

-

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,40

0,20

0,27

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

6,57

7,50

3,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

6,57

7,50

3,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,41

0,53

0,10

0,06

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,20

0,26

0,50

0,10

0,06

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,10

0,15

0,03

-

-

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

0,50

0,40

1,75

3,80

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,80

2,20

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,95

1,60

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

0,50

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,40

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,89

5,75

4,98

1,00

2,90

1.1

Đất trồng lúa

2,81

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,15

0,54

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,03

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,03

0,03

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

0,10

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,10

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND huyện Thanh Miện ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4)+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.345,49

614,56

499,36

507,85

971,51

1

Đất nông nghiệp

8.300,30

289,31

341,39

367,84

715,76

1.1

Đất trồng lúa

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

219,59

2,86

133,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,16

8,75

13,68

20,09

35,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

903,87

26,44

30,35

75,40

18,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,28

0,27

0,10

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

4.045,19

325,25

157,97

140,01

255,75

2.1

Đất quốc phòng

13,31

5,32

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

83,96

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,96

1,91

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,16

4,70

3,23

0,63

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.126,68

162,62

90,06

69,46

127,64

Đất giao thông

1.285,63

93,14

64,12

47,42

87,73

Đất thủy lợi

712,71

48,13

19,57

17,41

33,14

Đất công trình năng lượng

3,79

0,88

0,16

0,17

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,23

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

5,32

3,69

Đất cơ sở y tế

6,76

2,46

0,07

0,19

0,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

9,15

2,96

2,15

3,25

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38,48

2,36

2,98

1,91

2,46

Đất chợ

7,77

2,59

0,19

0,18

0,22

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

3,21

0,30

0,63

0,50

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

4,81

0,14

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,04

0,58

0,95

0,59

0,61

2.10

Đất ở tại đô thị

91,35

91,35

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,55

46,16

37,84

70,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,20

6,70

0,82

0,46

1,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,40

0,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

21,76

0,93

1,88

1,49

1,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

138,05

8,84

5,52

7,69

9,50

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,99

0,42

0,11

0,48

0,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,57

7,57

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,90

0,45

0,36

0,26

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

331,26

22,03

7,79

7,13

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,23

10,97

0,46

14,11

14,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0

3

Đất chưa sử dụng

0

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

578,22

914,34

750,31

690,15

762,97

1

Đất nông nghiệp

371,09

639,80

542,21

480,75

525,63

1.1

Đất trồng lúa

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

0,01

0,74

8,07

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,11

20,34

37,36

20,25

38,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,95

23,14

42,77

45,95

86,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,68

4,07

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

207,13

274,54

208,10

209,40

237,34

2.1

Đất quốc phòng

0,96

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,06

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,62

2,54

0,24

1,68

0,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng

92,68

183,90

114,58

132,59

138,00

Đất giao thông

59,61

84,93

65,54

80,02

80,85

Đất thủy lợi

24,60

91,01

44,90

42,17

52,66

Đất công trình năng lượng

0,19

0,07

0,02

0,16

0,39

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,07

0,03

0,03

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,17

0,28

0,35

0,12

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,29

5,03

2,19

5,79

2,14

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

2,27

0,66

4,13

1,45

Đất chợ

1,26

0,24

0,52

0,13

0,28

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,38

0,75

0,51

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,76

1,07

1,18

0,53

0,91

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất ở tại nông thôn

58,55

61,62

62,60

50,29

60,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,97

0,98

0,63

0,42

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,43

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,36

0,99

1,00

1,00

2,45

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,07

9,57

6,32

7,72

8,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

0,44

0,53

0,63

0,88

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,30

0,27

0,32

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

6,13

20,61

2,82

22,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,24

4,60

10,44

1,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

922,63

925,46

345,19

868,98

595,20

1

Đất nông nghiệp

639,38

628,94

225,21

577,76

375,99

1.1

Đất trồng lúa

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,68

7,93

7,57

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,41

25,13

9,02

48,24

33,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

75,51

64,82

42,89

81,78

41,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

283,24

296,52

119,98

291,22

219,21

2.1

Đất quốc phòng

7,03

2.2

Đất an ninh

0,69

0,07

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

21,91

50,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,35

4,77

1,23

2,21

1,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

176,11

172,42

50,27

128,01

94,94

Đất giao thông

87,13

111,62

30,80

85,08

68,37

Đất thủy lợi

83,23

53,22

15,45

34,76

19,13

Đất công trình năng lượng

0,31

0,11

0,03

0,71

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

0,03

0,63

0,07

Đất cơ sở y tế

0,72

0,43

0,18

0,26

0,31

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,95

4,33

1,32

4,70

2,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,60

2,43

2,46

1,50

4,33

Đất chợ

0,15

0,22

0,31

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

1,16

0,28

0,48

0,74

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,04

78,52

31,11

64,10

38,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,29

1,47

0,15

0,69

1,88

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

1,06

0,97

2,76

0,92

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,42

7,18

3,12

11,21

7,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,63

0,22

1,10

0,19

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.18

Đất tín ngưỡng

0,84

0,21

0,15

0,03

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,71

20,75

15,77

36,46

20,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,42

1,05

15,84

22,79

1,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

550,51

514,41

666,89

294,90

372,04

1

Đất nông nghiệp

396,12

333,71

447,05

224,59

177,77

1.1

Đất trồng lúa

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,68

2,98

1,40

47,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,33

61,33

44,15

58,39

10,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

69,31

52,75

61,63

22,61

6,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,56

-

0,90

-

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

154,39

180,70

219,83

70,31

194,27

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

0,32

0,10

5,95

2.6

Đất phát triển hạ tầng

87,04

99,50

110,29

40,96

55,61

Đất giao thông

54,41

52,19

73,40

25,27

34,00

Đất thủy lợi

29,87

43,39

29,59

13,05

17,42

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,07

0,01

0,09

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,03

0,06

0,01

0,03

Đất cơ sở văn hóa

-

0,87

0,02

-

-

Đất cơ sở y tế

0,18

0,25

0,13

0,11

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,04

2,08

3,73

1,91

1,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,41

3,03

0,60

1,40

Đất chợ

0,40

0,18

0,27

-

0,63

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

0,13

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

4,67

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,64

0,89

0,27

1,01

0,37

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

49,44

39,75

76,75

20,67

41,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,49

1,52

0,46

0,27

0,35

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,05

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,35

0,37

0,09

0,70

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,17

5,24

9,03

2,80

5,66

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

1,15

0,59

0,02

0,60

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

0,23

0,19

0,05

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,05

10,13

10,45

3,00

58,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,44

16,99

11,29

1,49

24,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

192,97

48,62

4,55

1,31

3,88

15,72

1.1

Đất trồng lúa

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,17

-

0,17

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,27

0,80

0,10

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,02

0,30

-

-

0,63

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,05

2,42

0,57

0,06

0,32

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng

12,76

2,42

0,51

0,06

0,09

0,40

Đất giao thông

6,91

1,25

0,11

0,05

0,07

0,30

Đất thủy lợi

5,40

1,17

0,35

0,01

0,02

0,10

Đất công trình năng lượng

0,06

-

0,06

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,40

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

-

0,06

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,23

-

-

-

0,23

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

3,27

4,50

8,26

0,86

5,14

1.1

Đất trồng lúa

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,74

-

0,06

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

Đất giao thông

0,10

0,22

0,05

0,04

0,23

Đất thủy lợi

0,08

0,02

0,03

0,12

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

9,19

3,87

18,33

48,81

2,44

1.1

Đất trồng lúa

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,20

-

2,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

0,27

0,75

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

Đất giao thông

0,33

0,50

0,90

2,47

0,03

Đất thủy lợi

0,67

0,03

0,95

1,70

0,01

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,40

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

5,75

4,98

1,00

2,50

1.1

Đất trồng lúa

5,54

4,44

1,00

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

0,54

-

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

0,03

0,22

0,05

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,03

0,22

0,05

0,10

Đất giao thông

0,03

0,20

0,03

-

Đất thủy lợi

-

0,02

0,02

0,10

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

216,17

50,17

7,55

1,31

3,88

1.1

Đất trồng lúa

199,68

49,07

7,28

0,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,67

-

0,17

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,90

0,80

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,92

0,30

-

-

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,59

-

2,72

1,90

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

29,09

-

2,72

1,90

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,50

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,58

1,40

0,25

0,02

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

1,65

0,11

0,02

0,05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

0,75

0,75

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,42

-

0,03

-

0,02

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

0,65

0,65

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyên sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

9,23

0,13

-

-

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyên sang đất cụm công nghiệp

2,65

-

-

'

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,30

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,85

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,64

0,04

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,40

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

31,67

3,27

4,52

8,51

0,86

1.1

Đất trồng lúa

27,04

2,53

4,52

8,45

0,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,63

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,74

-

0,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,50

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,10

0,20

-

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

-

0,10

0,15

-

0,04

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

0,05

-

0,03

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

-

-

0,15

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,10

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,20

-

-

0,10

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,80

-

-

0,05

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,14

9,39

4,87

18,35

49,17

1.1

Đất trồng lúa

5,14

8,99

4,47

18,08

45,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

0,20

-

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,40

0,20

0,27

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

6,57

7,50

3,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

6,57

7,50

3,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,41

0,53

0,10

0,06

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,20

0,26

0,50

0,10

0,06

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,10

0,15

0,03

-

-

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

-

0,50

0,40

1,75

3,80

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,80

2,20

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,95

1,60

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

0,50

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,40

-

-

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa giới hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,89

5,75

4,98

1,00

2,90

1.1

Đất trồng lúa

2,81

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,15

0,54

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,03

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,03

0,03

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

4

Chuyển đổi nội bộ trong cơ cấu đất phi nông nghiệp

0,10

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,10

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND huyện Thanh Miện ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.