Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4328/QĐ-UBND 2013 phê duyệt Đề án Chi trả dịch vụ môi trường rừng Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "4328/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "4328/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "4328/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "4328/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "4328/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4328/QĐ-UBND 2013 phê duyệt Đề án Chi trả dịch vụ môi trường rừng Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Đề án Chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Đồng Nai với những nội dung chủ yếu sau (kèm theo Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng):
1. Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh
...
b) Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch
- Các đơn vị sản xuất và cung cấp nước sạch có diện tích lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên.

STT

Đơn vị

Công suất (m3/ngày đêm)

Nguồn nước

Sản lượng nước thương phẩm 2012 (m3)

Diện tích đất Lâm nghiệp trong lưu vực (ha)

Diện tích đất có rừng (ha)

1

Công ty TNHH MTV cấp nước Đồng Nai

1.1

Xí nghiệp nước Biên Hòa

36.000

Sông Đồng Nai

12.390.655

166.532

153.555

1.2

Xí nghiệp nước Long Bình

15.000

Sông Đồng Nai

10.254.834

166.316

153.379

1.3

Xí nghiệp nước Thiện Tân

105.000

Sông Đồng Nai

30.452.126

166.316

153.379

1.4

Nhà máy nước Nhơn Trạch

105.000

Sông Đồng Nai

7.168.905

166.316

153.379

1.5

Xí nghiệp nước Vĩnh An

Content:
Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch
- Các đơn vị sản xuất và cung cấp nước sạch có diện tích lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên.

STT

Đơn vị

Công suất (m3/ngày đêm)

Nguồn nước

Sản lượng nước thương phẩm 2012 (m3)

Diện tích đất Lâm nghiệp trong lưu vực (ha)

Diện tích đất có rừng (ha)

1

Công ty TNHH MTV cấp nước Đồng Nai

1.1

Xí nghiệp nước Biên Hòa

36.000

Sông Đồng Nai

12.390.655

166.532

153.555

1.2

Xí nghiệp nước Long Bình

15.000

Sông Đồng Nai

10.254.834

166.316

153.379

1.3

Xí nghiệp nước Thiện Tân

105.000

Sông Đồng Nai

30.452.126

166.316

153.379

1.4

Nhà máy nước Nhơn Trạch

105.000

Sông Đồng Nai

7.168.905

166.316

153.379

1.5

Xí nghiệp nước Vĩnh An