Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1442/QĐ-TTg 2020 phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "1442/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "1442/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "1442/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "1442/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "1442/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1442/QĐ-TTg 2020 phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung sau:
...
4. Yêu cầu về Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược: Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
V. PHƯƠNG PHÁP LẬP QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về phương pháp lập quy hoạch:
Quy hoạch được lập dựa trên phương pháp tiếp cận tổng hợp, đa chiều, đa lĩnh vực, khoa học, phù hợp thực tiễn và ứng dụng công nghệ hiện đại.
2. Các phương pháp lập quy hoạch:
- Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu; tiếp cận từ thực địa, nghiên cứu tại bàn;
- Các phương pháp khảo sát, tiếp cận thực địa;
- Phương pháp so sánh đối chiếu, lồng ghép bản đồ với việc áp dụng công nghệ thông tin, hệ thống thông tin địa lý (GIS);
- Phương pháp tích hợp quy hoạch;
- Phân tích hệ thống, so sánh, tổng hợp, mô hình tối ưu, mô hình toán, phân tích ma trận SWOT;
- Phương pháp chuỗi giá trị;
- Phương pháp chuyên gia, hội nghị, hội thảo;
- Các phương pháp khác phù hợp với quy trình kỹ thuật lập quy hoạch tỉnh.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ, CHI PHÍ, TIẾN ĐỘ LẬP QUY HOẠCH
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản:
- Tờ trình đề nghị thẩm định và phê duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Báo cáo thuyết minh quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050, báo cáo tóm tắt kèm theo các sơ đồ, bản đồ thu nhỏ;
- Các phụ lục và văn bản pháp lý liên quan;
- Báo cáo nội dung tích hợp vào quy hoạch tỉnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược;
b) Bản đồ và sơ đồ phân tích:
- Bản đồ in tỷ lệ 1:250.000 - 1:1.000.000: Bản đồ vị trí và các mối quan hệ của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Bản đồ số và bản đồ in, tỷ lệ 1:25.000 - 1:100.000:
+ Các bản đồ về hiện trạng phát triển;
+ Bản đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng;
+ Bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn;
+ Bản đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng;
+ Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội;
+ Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật;
+ Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất;
+ Bản đồ phương án thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên;
+ Bản đồ phương án bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu;
+ Bản đồ phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện;
+ Bản đồ vị trí các dự án và thứ tự ưu tiên thực hiện;
+ Một số bản đồ chuyên đề khác;
- Các sơ đồ nghiên cứu phân tích quy hoạch;
c) Cơ sở dữ liệu Quy hoạch (đĩa CD): thực hiện theo Điều 39, Điều 40 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch.
2. Chi phí lập quy hoạch: thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Tiến độ lập quy hoạch: không quá 24 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.

Content:
Yêu cầu về Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược: Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
V. PHƯƠNG PHÁP LẬP QUY HOẠCH
1. Yêu cầu về phương pháp lập quy hoạch:
Quy hoạch được lập dựa trên phương pháp tiếp cận tổng hợp, đa chiều, đa lĩnh vực, khoa học, phù hợp thực tiễn và ứng dụng công nghệ hiện đại.
2. Các phương pháp lập quy hoạch:
- Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu; tiếp cận từ thực địa, nghiên cứu tại bàn;
- Các phương pháp khảo sát, tiếp cận thực địa;
- Phương pháp so sánh đối chiếu, lồng ghép bản đồ với việc áp dụng công nghệ thông tin, hệ thống thông tin địa lý (GIS);
- Phương pháp tích hợp quy hoạch;
- Phân tích hệ thống, so sánh, tổng hợp, mô hình tối ưu, mô hình toán, phân tích ma trận SWOT;
- Phương pháp chuỗi giá trị;
- Phương pháp chuyên gia, hội nghị, hội thảo;
- Các phương pháp khác phù hợp với quy trình kỹ thuật lập quy hoạch tỉnh.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ, CHI PHÍ, TIẾN ĐỘ LẬP QUY HOẠCH
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản:
- Tờ trình đề nghị thẩm định và phê duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Báo cáo thuyết minh quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050, báo cáo tóm tắt kèm theo các sơ đồ, bản đồ thu nhỏ;
- Các phụ lục và văn bản pháp lý liên quan;
- Báo cáo nội dung tích hợp vào quy hoạch tỉnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2050, tầm nhìn đến năm 2050;
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược;
b) Bản đồ và sơ đồ phân tích:
- Bản đồ in tỷ lệ 1:250.000 - 1:1.000.000: Bản đồ vị trí và các mối quan hệ của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Bản đồ số và bản đồ in, tỷ lệ 1:25.000 - 1:100.000:
+ Các bản đồ về hiện trạng phát triển;
+ Bản đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng;
+ Bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn;
+ Bản đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng;
+ Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội;
+ Bản đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật;
+ Bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất;
+ Bản đồ phương án thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên;
+ Bản đồ phương án bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu;
+ Bản đồ phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện;
+ Bản đồ vị trí các dự án và thứ tự ưu tiên thực hiện;
+ Một số bản đồ chuyên đề khác;
- Các sơ đồ nghiên cứu phân tích quy hoạch;
c) Cơ sở dữ liệu Quy hoạch (đĩa CD): thực hiện theo Điều 39, Điều 40 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch.
2. Chi phí lập quy hoạch: thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Tiến độ lập quy hoạch: không quá 24 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.