Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2009/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2009/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn Tây Ninh

Điều 1. Ban hành Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020, với một số nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổng vốn đầu tư
a. Khái toán tổng vốn đầu tư của dự án: 385.057 triệu đồng.
(Ba trăm tám mươi lăm tỉ không trăm năm mươi bảy triệu đồng)
Trong đó:
- Vốn ngân sách: 19.123 triệu đồng
+ Vốn ngân sách Trung ương: 9.056 triệu đồng
+ Vốn ngân sách địa phương: 10.067 triệu đồng
- Vốn vay: 365.934 triệu đồng
(Chưa tính nguồn vốn tự có của dân)
b. Chia theo cơ cấu vốn đầu tư (theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP):
- Vốn hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 7.150 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ mặt bằng sản xuất: 1.700 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ xử lý môi trường: 720 triệu đồng;
- Vốn đầu tư tín dụng: 600 triệu đồng;
- Vốn xúc tiến thương mại: 1.714 triệu đồng;
- Vốn đầu tư khoa học – công nghệ: 3.075 triệu đồng;
- Vốn đào tạo nhân lực: 13.594 triệu đồng;
- Vốn xây dựng mô hình phát triển nguyên liệu: 504 triệu đồng;
- Vốn phát triển sản xuất: 356.000 triệu đồng.
c. Phân kỳ đầu tư:
- Giai đoạn 2009 – 2015: 268.551 triệu đồng, trong đó vốn ngân sách: 15.996,5 triệu đồng;
- Giai đoạn 2016 – 2020: 116.506 triệu đồng, trong đó vốn ngân sách: 3.126,5 triệu đồng.

Content:
Tổng vốn đầu tư
a. Khái toán tổng vốn đầu tư của dự án: 385.057 triệu đồng.
(Ba trăm tám mươi lăm tỉ không trăm năm mươi bảy triệu đồng)
Trong đó:
- Vốn ngân sách: 19.123 triệu đồng
+ Vốn ngân sách Trung ương: 9.056 triệu đồng
+ Vốn ngân sách địa phương: 10.067 triệu đồng
- Vốn vay: 365.934 triệu đồng
(Chưa tính nguồn vốn tự có của dân)
b. Chia theo cơ cấu vốn đầu tư (theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP):
- Vốn hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 7.150 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ mặt bằng sản xuất: 1.700 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ xử lý môi trường: 720 triệu đồng;
- Vốn đầu tư tín dụng: 600 triệu đồng;
- Vốn xúc tiến thương mại: 1.714 triệu đồng;
- Vốn đầu tư khoa học – công nghệ: 3.075 triệu đồng;
- Vốn đào tạo nhân lực: 13.594 triệu đồng;
- Vốn xây dựng mô hình phát triển nguyên liệu: 504 triệu đồng;
- Vốn phát triển sản xuất: 356.000 triệu đồng.
c. Phân kỳ đầu tư:
- Giai đoạn 2009 – 2015: 268.551 triệu đồng, trong đó vốn ngân sách: 15.996,5 triệu đồng;
- Giai đoạn 2016 – 2020: 116.506 triệu đồng, trong đó vốn ngân sách: 3.126,5 triệu đồng.