Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

25,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

48,70

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

25,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

48,70

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)