Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, gồm:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ- UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung theo đề xuất tại Tờ trình số 118/TTr- UBND

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung tại Tờ trình số 187/TTr- UBND

Chênh lệch, tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(3)

TỔNG CỘNG

33.302,11

33.302,11

33.302,11

1

Đất nông nghiệp

16.852,74

16.850,54

16.818,69

-34,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

449,1

449,1

448,08

-1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.513,06

2.512,78

2.510,00

-3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.373,01

8.371,09

8.343,17

-29,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.415,75

4.415,75

4.415,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

501,14

501,14

501,01

-0,13

1.8

Đất làm muối

102,49

102,49

102,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

498,19

498,19

2

Đất phi nông nghiệp

16.431,25

16.433,45

16.465,30

34,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.635,47

1.635,47

1635,47

2.2

Đất an ninh

42,95

42,95

43,29

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

5.097,40

5.097,40

5097,4

2.4

Đất cụm công nghiệp

78,99

78,99

78,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

783,72

783,72

783,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

588,8

588,8

588,8

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản

454,94

454,94

467,2

12,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

99,62

99,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ- UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung theo đề xuất tại Tờ trình số 118/TTr- UBND

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung tại Tờ trình số 187/TTr- UBND

Chênh lệch, tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(3)

TỔNG CỘNG

33.302,11

33.302,11

33.302,11

1

Đất nông nghiệp

16.852,74

16.850,54

16.818,69

-34,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

449,1

449,1

448,08

-1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.513,06

2.512,78

2.510,00

-3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.373,01

8.371,09

8.343,17

-29,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.415,75

4.415,75

4.415,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

501,14

501,14

501,01

-0,13

1.8

Đất làm muối

102,49

102,49

102,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

498,19

498,19

2

Đất phi nông nghiệp

16.431,25

16.433,45

16.465,30

34,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.635,47

1.635,47

1635,47

2.2

Đất an ninh

42,95

42,95

43,29

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

5.097,40

5.097,40

5097,4

2.4

Đất cụm công nghiệp

78,99

78,99

78,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

783,72

783,72

783,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

588,8

588,8

588,8

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản

454,94

454,94

467,2

12,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

99,62

99,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã