Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất Thừa Thiên Huế

Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau: “5. Giá đất rừng phòng hộ
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

5.200

4.500

4.100

2

Trung du

4.500

Content:
Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau: “5. Giá đất rừng phòng hộ
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phân vùng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

5.200

4.500

4.100

2

Trung du

4.500