Document: Điều 32 Luật Thuế Doanh thu 1990 270b-NQ/HĐNN8

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "30/06/1990", "sign_number": "270B-NQ/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 32 Luật Thuế Doanh thu 1990 270b-NQ/HĐNN8 có nội dung như sau:

Điều 32. Luật thuế doanh thu có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.
Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ.
--------------------------------------
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990.
BIỂU
THUẾ DOANH THU
(Ban hành kèm theo Luật thuế doanh thu ngày 30 tháng 6 năm 1990)

Ngành nghề

Thuế suất (%)

I- Ngành sản xuất

1- Điện thương phẩm

8

2- Khai thác hầm mỏ

2

Riêng khai thác than hầm lò

1

3- Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng

8

Riêng khai thác vàng hầm lò

5

4- Luyện kim loại:

a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc

2

b) Luyện, cán, kéo kim loại màu

4

c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc)

8

5- Sản xuất, lắp ráp cơ khí:

a) Máy móc, thiết bị, công cụ

1

b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng

4

Riêng đồ điện cơ khí: bàn là, quạt điện, biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/h

6

6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử

8

7- Sản phẩm hoá chất

6

Riêng hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu

1

8- Thuốc chữa bệnh

1

9- Vật liệu xây dựng

5

Riêng xi măng:

+ Mác P300 trở lên

10

+ Mác dưới P300 (xí nghiệp địa phương)

6

10- Khai thác lâm sản

4

11- Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ

5

12- Giấy và sản phẩm bằng giấy

4

Riêng bột giấy

2

13- Gốm, sành sứ, thuỷ tinh

4

Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế

1

14- Xay, xát, chế biến lương thực

2

Riêng mì ăn liền

6

15- Công nghiệp thực phẩm

6

Riêng:

+ Muối

1

+ Sữa hộp

4

+ Cà phê, chè, mì chính, đường, bánh kẹo đồ hộp khác

8

16- Khai thác thuỷ sản

2

17- Chế biến thuỷ sản

3

18- Dệt:

a) Chế biến sợi, dệt thủ công và bán cơ khí

4

b) Dệt máy: dệt vải, dệt kim

6

c) Sản xuất sợi len

8

19- Sản phẩm may mặc, giầy vải

4

20- Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da

4

21- Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da

6

22- In:

a) In sách, báo

2

Riêng in sách báo chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật

1

b) In và hoạt động khác trong ngành in

6

23- Dụng cụ thí nghiệm, y tế giáo dục, đồ chơi trẻ em, giấy vở học sinh

1

24- Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng

2

25- Thức ăn gia súc

2

26- Hàng mỹ nghệ (tiêu thụ nội địa)

8

27- Hàng mỹ phẩm các loại

10

28- Sản xuất, chế biến khác

4

Riêng gia công (tính trên tiền gia công)

4

29- Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

2

II- Ngành xây dựng

1- Có bao thầu nguyên vật liệu

3

2- Không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả khảo sát, thiết kế, xây dựng nhà xưởng, đường sá, cầu cống, hầm lò, nề mộc, trang trí nội thất ...

5

III- Ngành vận tải

1- Vận tải hàng hoá

2

Riêng vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo

1

2- Vận tải hành khách; hàng không

4

IV- Ngành thương nghiệp

1- Bán buôn các ngành hàng

1

2- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên vật liệu, chất đốt, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em

1

3- Bán lẻ vàng bạc

2

4- Bán lẻ hàng khác sản xuất trong nước

2

5- Bán lẻ hàng tiêu dùng nhập khẩu khác

8

6- Xuất khẩu

1

7- Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi uỷ thác mua hàng (tính trên hoa hồng)

4

8- Cung ứng tầu biển

4

V- Ngành ăn uống

1- Quán hàng ăn uống bình dân

4

2- Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt)

10

VI- Ngành dịch vụ

1- Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo

2

2- Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện

4

3- Tín dụng ngân hàng

6

Riêng:

a) Tín dụng ngân hàng nông nghiệp, hợp tác xã tín dụng

4

b) Tín dụng ngân hàng ngoại thương

8

4- Cầm đồ, bảo hiểm

4

5- Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi

4

6- Dịch vụ giáo dục, dạy nghề, văn hoá, nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao, tư vấn pháp luật

4

7- Chụp, in, phóng ảnh

6

8- Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá, tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ

6

9- Chiếu vidéo, quảng cáo, in băng, thu băng, sang băng

8

10- Cho thuê cửa hàng, đồ dùng phòng cưới, hội trường, xe hơi

8

Riêng cho thuê nhà

10

11- Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, tham quan

10

12- Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt là, tẩy hấp

6

13- Mỹ viện

8

14- Dịch vụ khác

4

15- Dịch vụ đặc biệt:

a) Khiêu vũ, đua ngựa, đua xe

30

b) Phát hành xổ số

30

c) Đại lý tầu biển

40

Chủ tịch Quốc hội

Content:
Điều 32. Luật thuế doanh thu có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.
Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ.
--------------------------------------
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990.
BIỂU
THUẾ DOANH THU
(Ban hành kèm theo Luật thuế doanh thu ngày 30 tháng 6 năm 1990)

Ngành nghề

Thuế suất (%)

I- Ngành sản xuất

1- Điện thương phẩm

8

2- Khai thác hầm mỏ

2

Riêng khai thác than hầm lò

1

3- Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng

8

Riêng khai thác vàng hầm lò

5

4- Luyện kim loại:

a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc

2

b) Luyện, cán, kéo kim loại màu

4

c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc)

8

5- Sản xuất, lắp ráp cơ khí:

a) Máy móc, thiết bị, công cụ

1

b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng

4

Riêng đồ điện cơ khí: bàn là, quạt điện, biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/h

6

6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử

8

7- Sản phẩm hoá chất

6

Riêng hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu

1

8- Thuốc chữa bệnh

1

9- Vật liệu xây dựng

5

Riêng xi măng:

+ Mác P300 trở lên

10

+ Mác dưới P300 (xí nghiệp địa phương)

6

10- Khai thác lâm sản

4

11- Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ

5

12- Giấy và sản phẩm bằng giấy

4

Riêng bột giấy

2

13- Gốm, sành sứ, thuỷ tinh

4

Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế

1

14- Xay, xát, chế biến lương thực

2

Riêng mì ăn liền

6

15- Công nghiệp thực phẩm

6

Riêng:

+ Muối

1

+ Sữa hộp

4

+ Cà phê, chè, mì chính, đường, bánh kẹo đồ hộp khác

8

16- Khai thác thuỷ sản

2

17- Chế biến thuỷ sản

3

18- Dệt:

a) Chế biến sợi, dệt thủ công và bán cơ khí

4

b) Dệt máy: dệt vải, dệt kim

6

c) Sản xuất sợi len

8

19- Sản phẩm may mặc, giầy vải

4

20- Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da

4

21- Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da

6

22- In:

a) In sách, báo

2

Riêng in sách báo chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật

1

b) In và hoạt động khác trong ngành in

6

23- Dụng cụ thí nghiệm, y tế giáo dục, đồ chơi trẻ em, giấy vở học sinh

1

24- Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng

2

25- Thức ăn gia súc

2

26- Hàng mỹ nghệ (tiêu thụ nội địa)

8

27- Hàng mỹ phẩm các loại

10

28- Sản xuất, chế biến khác

4

Riêng gia công (tính trên tiền gia công)

4

29- Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

2

II- Ngành xây dựng

1- Có bao thầu nguyên vật liệu

3

2- Không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả khảo sát, thiết kế, xây dựng nhà xưởng, đường sá, cầu cống, hầm lò, nề mộc, trang trí nội thất ...

5

III- Ngành vận tải

1- Vận tải hàng hoá

2

Riêng vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo

1

2- Vận tải hành khách; hàng không

4

IV- Ngành thương nghiệp

1- Bán buôn các ngành hàng

1

2- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên vật liệu, chất đốt, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em

1

3- Bán lẻ vàng bạc

2

4- Bán lẻ hàng khác sản xuất trong nước

2

5- Bán lẻ hàng tiêu dùng nhập khẩu khác

8

6- Xuất khẩu

1

7- Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi uỷ thác mua hàng (tính trên hoa hồng)

4

8- Cung ứng tầu biển

4

V- Ngành ăn uống

1- Quán hàng ăn uống bình dân

4

2- Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt)

10

VI- Ngành dịch vụ

1- Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo

2

2- Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện

4

3- Tín dụng ngân hàng

6

Riêng:

a) Tín dụng ngân hàng nông nghiệp, hợp tác xã tín dụng

4

b) Tín dụng ngân hàng ngoại thương

8

4- Cầm đồ, bảo hiểm

4

5- Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi

4

6- Dịch vụ giáo dục, dạy nghề, văn hoá, nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao, tư vấn pháp luật

4

7- Chụp, in, phóng ảnh

6

8- Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá, tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ

6

9- Chiếu vidéo, quảng cáo, in băng, thu băng, sang băng

8

10- Cho thuê cửa hàng, đồ dùng phòng cưới, hội trường, xe hơi

8

Riêng cho thuê nhà

10

11- Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, tham quan

10

12- Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt là, tẩy hấp

6

13- Mỹ viện

8

14- Dịch vụ khác

4

15- Dịch vụ đặc biệt:

a) Khiêu vũ, đua ngựa, đua xe

30

b) Phát hành xổ số

30

c) Đại lý tầu biển

40

Chủ tịch Quốc hội