Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bến Cát Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bến Cát Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.002,12

17,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

79,34

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

108,74

0,46

319,85

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

777,84

3,32

901,73

3,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp Thị xã, cấp xã

2.356,42

10,05

4.502,98

19,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.487,24

6,35

2.953,97

12,60

-

Đất thủy lợi

217,87

0,93

344,55

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

13,80

0,06

159,92

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,65

0,05

12,99

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

150,03

0,64

258,39

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

18,06

0,08

208,16

0,89

-

Đất công trình năng lượng

9,16

0,04

27,31

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

11,55

0,05

11,55

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

17,62

0,08

17,62

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

74,86

0,32

81,71

0,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

7,25

0,03

8,45

0,04

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

275,26

1,17

349,16

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

47,78

0,20

47,78

0,20

-

Đất chợ

14,31

0,06

21,43

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,68

0,02

4,29

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

83,73

0,36

137,05

0,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

337,90

1,44

122,11

0,52

2.14

Đất ở tại đô thị

2.042,42

8,72

4.029,72

17,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,84

0,08

51,03

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,32

0,00

0,32

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,23

0,04

9,23

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

532,59

2,27

532,59

2,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,35

0,16

36,35

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Phước

Chánh Phú Hòa

An Điền

An Tây

Thới Hòa

Hòa Lợi

Tân Định

Phú An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.911,14

384,12

472,17

1.006,25

2.217,98

148,82

240,46

239,36

201,99

1.1

Đất trồng lúa

434,29

37,74

196,57

149,41

50,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,05

0,18

1,13

3,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.469,30

383,94

471,04

968,51

2.021,41

-0,59

240,46

239,36

145,18

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,50

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

269,79

0,53

11,65

48,66

150,89

58,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

231,55

31,57

149,41

50,57

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Bến Cát hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Bến Cát.

Content:
4.002,12

17,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

79,34

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

108,74

0,46

319,85

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

777,84

3,32

901,73

3,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp Thị xã, cấp xã

2.356,42

10,05

4.502,98

19,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.487,24

6,35

2.953,97

12,60

-

Đất thủy lợi

217,87

0,93

344,55

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

13,80

0,06

159,92

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,65

0,05

12,99

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

150,03

0,64

258,39

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

18,06

0,08

208,16

0,89

-

Đất công trình năng lượng

9,16

0,04

27,31

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

11,55

0,05

11,55

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

17,62

0,08

17,62

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

74,86

0,32

81,71

0,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

7,25

0,03

8,45

0,04

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

275,26

1,17

349,16

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

47,78

0,20

47,78

0,20

-

Đất chợ

14,31

0,06

21,43

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,68

0,02

4,29

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

83,73

0,36

137,05

0,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

337,90

1,44

122,11

0,52

2.14

Đất ở tại đô thị

2.042,42

8,72

4.029,72

17,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,84

0,08

51,03

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,32

0,00

0,32

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,23

0,04

9,23

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

532,59

2,27

532,59

2,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,35

0,16

36,35

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Phước

Chánh Phú Hòa

An Điền

An Tây

Thới Hòa

Hòa Lợi

Tân Định

Phú An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.911,14

384,12

472,17

1.006,25

2.217,98

148,82

240,46

239,36

201,99

1.1

Đất trồng lúa

434,29

37,74

196,57

149,41

50,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,05

0,18

1,13

3,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.469,30

383,94

471,04

968,51

2.021,41

-0,59

240,46

239,36

145,18

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,50

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

269,79

0,53

11,65

48,66

150,89

58,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

231,55

31,57

149,41

50,57

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Bến Cát hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Bến Cát.