Document: Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu, gồm những nội dung sau:
I. Tên Quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu.
II. Phạm vi ranh giới và quy mô diện tích đất lập quy hoạch
1. Phạm vi ranh giới: Khu vực lập quy hoạch nằm trên địa bàn của xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; phạm vi, ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp dân cư đường ĐT477;
- Phía Đông giáp khu nhà ở Thanh Bình;
- Phía Nam giáp khu dân cư làng Tùy Hối;
- Phía Tây giáp nghĩa trang và đường giao thông hiện hữu.
2. Quy mô diện tích: 49,21 ha.
III. Tính chất khu công nghiệp
Là khu vực mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu để phục vụ phát triển, mở rộng sản xuất nhà máy sản xuất, lắp ráp ôtô và đầu tư lĩnh vực phụ trợ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu phụ trợ

213.521

43,39

2

Đất bãi xe thành phẩm

126.550

25,72

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.987

0,81

4

Đất cây xanh cách ly

42.939

8,73

5

Đất cây xanh hành lang an toàn đường điện

9.975

2,03

6

Đất giao thông

95.100

19,32

Tổng cộng

492.072

100,00

- Khu phụ trợ công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô bao gồm các lô đất có ký hiệu từ PT1 đến PT4, có diện tích từ 3,4 ha đến 9,8 ha; tầng cao công trình không quá 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 70%.
- Khu bãi xe thành phẩm, được bố trí tại lô đất có ký hiệu KT-BB1 (diện tích 4,5 ha) và KT-BB2 (diện tích 8,1 ha).
2. Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
2.1. Chuẩn bị kỹ thuật đất đai và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: +3,0m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt). Thiết kế san nền hạn chế tối đa khối lượng đào và đắp nhưng vẫn đảm bảo độ dốc thoát nước chung cho toàn khu vực.
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước (có kích thước cống từ 600 đến B1.500) đặt dọc theo mạng lưới giao thông. Nước mưa được thu dẫn thoát vào hệ thống kênh phía Đông khu quy hoạch.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.2. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Mạng lưới giao thông thiết kế dạng ô bàn cờ đảm bảo việc kết nối thuận tiện giao thông trong khu quy hoạch và khớp nối đồng bộ với hệ thống giao thông khu vực lân cận.
- Quy hoạch cầu vượt từ khu mở rộng 50ha KCN Gián Khẩu vượt qua đường ĐT 477 đến KCN Gián Khẩu hiện tại để phục vụ vận chuyển hàng hóa và đi lại của công nhân KCN.
- Hệ thống đường của khu vực quy hoạch có quy mô mặt cắt như sau:
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt A-A: 5+7+0,5+5,5+2+5,5+0,5+7+5= 37m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt B-B: 2+5,5+11,25+5,5+2= 26,25m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 1-1: 5+8+2+8+5= 28m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 1’+1’: 5+7,5+2+7,5+5= 27m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 2-2: 3+15+2= 20m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 2’+2’: 2+15+3= 20m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 3-3: 3+15+3= 21m;
(Sơ đồ và quy mô mặt cắt các tuyến đường theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Nguồn nước: Lấy từ nguồn cấp nước của khu vực đang cấp cho Khu công nghiệp Gián Khẩu (từ nhà máy nước Thiên Tôn, huyện Hoa Lư).
- Mạng lưới cấp nước cho khu vực được thiết kế theo dạng mạch vòng (đường ống chính sử dụng đường ống D150, tuyến phân phối sử dụng ống D110, các tuyến ống cấp nước được bố trí trên vỉa hè đảm bảo cấp nước tới từng khu chức năng. Bố trí các trụ cứu hỏa với khoảng cách tối đa giữa các họng cứu hỏa là 150m đảm bảo chữa cháy cần thiết.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống cấp nước theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ trạm biến áp 110kV Gián Khẩu.
- Trạm biến áp: Xây dựng trạm Biến áp 35kV công suất 3.000kVA cấp cho các khu quy hoạch. Đối với cấp điện cho từng lô đất trong khu quy hoạch, có thể bổ sung các trạm biến áp theo nhu cầu sử dụng.
- Mạng lưới cấp điện gồm các tuyến trung thế 35KV cấp cho các lô đất được thiết kế thành mạng kín vận hành hở, sử dụng loại cấp ngầm chống thấm chôn trực tiếp trong đất. Nguồn cấp điện cho hệ thống chiếu sáng đường giao thông sử dụng hệ thống cột cao áp cho khu quy hoạch.
(Sơ đồ mạng lưới điện theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- Hệ thống thoát nước thải sử dụng hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn. Nước thải từ các khu đất công nghiệp được thu gom đưa ra các tuyến cống chính trên vỉa hè (đường kính D300, D400), nước thải được tập trung ở hố ga sát đường ĐT477 và được bơm đẩy qua đường ĐT477 (đường cống thoát nước thải qua đường ĐT477 đi dưới cống thoát nước mưa đường ĐT477) về trạm xử lý nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu hiện tại để xử lý.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn và được thu gom đưa về địa điểm tập kết của khu vực và vận chuyển đến khu xử lý theo quy định.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước thải theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu, gồm những nội dung sau:
I. Tên Quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu.
II. Phạm vi ranh giới và quy mô diện tích đất lập quy hoạch
1. Phạm vi ranh giới: Khu vực lập quy hoạch nằm trên địa bàn của xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; phạm vi, ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp dân cư đường ĐT477;
- Phía Đông giáp khu nhà ở Thanh Bình;
- Phía Nam giáp khu dân cư làng Tùy Hối;
- Phía Tây giáp nghĩa trang và đường giao thông hiện hữu.
2. Quy mô diện tích: 49,21 ha.
III. Tính chất khu công nghiệp
Là khu vực mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu để phục vụ phát triển, mở rộng sản xuất nhà máy sản xuất, lắp ráp ôtô và đầu tư lĩnh vực phụ trợ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu phụ trợ

213.521

43,39

2

Đất bãi xe thành phẩm

126.550

25,72

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.987

0,81

4

Đất cây xanh cách ly

42.939

8,73

5

Đất cây xanh hành lang an toàn đường điện

9.975

2,03

6

Đất giao thông

95.100

19,32

Tổng cộng

492.072

100,00

- Khu phụ trợ công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô bao gồm các lô đất có ký hiệu từ PT1 đến PT4, có diện tích từ 3,4 ha đến 9,8 ha; tầng cao công trình không quá 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 70%.
- Khu bãi xe thành phẩm, được bố trí tại lô đất có ký hiệu KT-BB1 (diện tích 4,5 ha) và KT-BB2 (diện tích 8,1 ha).
2. Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
2.1. Chuẩn bị kỹ thuật đất đai và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: +3,0m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt). Thiết kế san nền hạn chế tối đa khối lượng đào và đắp nhưng vẫn đảm bảo độ dốc thoát nước chung cho toàn khu vực.
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước (có kích thước cống từ 600 đến B1.500) đặt dọc theo mạng lưới giao thông. Nước mưa được thu dẫn thoát vào hệ thống kênh phía Đông khu quy hoạch.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.2. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Mạng lưới giao thông thiết kế dạng ô bàn cờ đảm bảo việc kết nối thuận tiện giao thông trong khu quy hoạch và khớp nối đồng bộ với hệ thống giao thông khu vực lân cận.
- Quy hoạch cầu vượt từ khu mở rộng 50ha KCN Gián Khẩu vượt qua đường ĐT 477 đến KCN Gián Khẩu hiện tại để phục vụ vận chuyển hàng hóa và đi lại của công nhân KCN.
- Hệ thống đường của khu vực quy hoạch có quy mô mặt cắt như sau:
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt A-A: 5+7+0,5+5,5+2+5,5+0,5+7+5= 37m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt B-B: 2+5,5+11,25+5,5+2= 26,25m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 1-1: 5+8+2+8+5= 28m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 1’+1’: 5+7,5+2+7,5+5= 27m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 2-2: 3+15+2= 20m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 2’+2’: 2+15+3= 20m;
+ Tuyến đường có ký hiệu mặt cắt 3-3: 3+15+3= 21m;
(Sơ đồ và quy mô mặt cắt các tuyến đường theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Nguồn nước: Lấy từ nguồn cấp nước của khu vực đang cấp cho Khu công nghiệp Gián Khẩu (từ nhà máy nước Thiên Tôn, huyện Hoa Lư).
- Mạng lưới cấp nước cho khu vực được thiết kế theo dạng mạch vòng (đường ống chính sử dụng đường ống D150, tuyến phân phối sử dụng ống D110, các tuyến ống cấp nước được bố trí trên vỉa hè đảm bảo cấp nước tới từng khu chức năng. Bố trí các trụ cứu hỏa với khoảng cách tối đa giữa các họng cứu hỏa là 150m đảm bảo chữa cháy cần thiết.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống cấp nước theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ trạm biến áp 110kV Gián Khẩu.
- Trạm biến áp: Xây dựng trạm Biến áp 35kV công suất 3.000kVA cấp cho các khu quy hoạch. Đối với cấp điện cho từng lô đất trong khu quy hoạch, có thể bổ sung các trạm biến áp theo nhu cầu sử dụng.
- Mạng lưới cấp điện gồm các tuyến trung thế 35KV cấp cho các lô đất được thiết kế thành mạng kín vận hành hở, sử dụng loại cấp ngầm chống thấm chôn trực tiếp trong đất. Nguồn cấp điện cho hệ thống chiếu sáng đường giao thông sử dụng hệ thống cột cao áp cho khu quy hoạch.
(Sơ đồ mạng lưới điện theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).
2.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- Hệ thống thoát nước thải sử dụng hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn. Nước thải từ các khu đất công nghiệp được thu gom đưa ra các tuyến cống chính trên vỉa hè (đường kính D300, D400), nước thải được tập trung ở hố ga sát đường ĐT477 và được bơm đẩy qua đường ĐT477 (đường cống thoát nước thải qua đường ĐT477 đi dưới cống thoát nước mưa đường ĐT477) về trạm xử lý nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu hiện tại để xử lý.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn và được thu gom đưa về địa điểm tập kết của khu vực và vận chuyển đến khu xử lý theo quy định.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước thải theo thuyết minh và bản vẽ trình duyệt).