Document: Điều 1 Quyết định 88/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "88/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "88/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "88/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "88/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "88/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 88/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe mới (VNĐ)

1

CUULONG

CLK6625D

2,5 tấn

230.500.000

2

CUULONG

CLK6625D2

2,5 tấn

270.500.000

3

CUULONG

CLKC8135D2-T650

3,45 tấn

345.000.000

4

CUULONG

CLKC8135D2-T750

3,45 tấn

345.000.000

5

CUULONG

CLKC8135D-T650

3,45 tấn

300.000.000

6

CUULONG

CLKC8135D-T750

3,45 tấn

300.000.000

7

CUULONG

CLDFA9670DA-1

7 tấn

355.000.000

8

CUULONG

CLDFA9670DA-2

7 tấn

355.000.000

9

CUULONG

CLDFA9670DA-3

7 tấn

355.000.000

10

CUULONG

CLDFA9670DA-4

7 tấn

355.000.000

11

CUULONG

CLDFA9670D-T750

7 tấn

370.000.000

12

CUULONG

CLDFA9670D-T860

7 tấn

370.000.000

13

CUULONG

CLDFA9970T2

7 tấn

285.500.000

14

CUULONG

CLDFA9970T2-MB

7 tấn

285.500.000

15

CUULONG

CLDFA9970T3

7 tấn

285.500.000

16

CUULONG

CLDFA9970T3-MB

7 tấn

285.500.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe mới (VNĐ)

1

CUULONG

CLK6625D

2,5 tấn

230.500.000

2

CUULONG

CLK6625D2

2,5 tấn

270.500.000

3

CUULONG

CLKC8135D2-T650

3,45 tấn

345.000.000

4

CUULONG

CLKC8135D2-T750

3,45 tấn

345.000.000

5

CUULONG

CLKC8135D-T650

3,45 tấn

300.000.000

6

CUULONG

CLKC8135D-T750

3,45 tấn

300.000.000

7

CUULONG

CLDFA9670DA-1

7 tấn

355.000.000

8

CUULONG

CLDFA9670DA-2

7 tấn

355.000.000

9

CUULONG

CLDFA9670DA-3

7 tấn

355.000.000

10

CUULONG

CLDFA9670DA-4

7 tấn

355.000.000

11

CUULONG

CLDFA9670D-T750

7 tấn

370.000.000

12

CUULONG

CLDFA9670D-T860

7 tấn

370.000.000

13

CUULONG

CLDFA9970T2

7 tấn

285.500.000

14

CUULONG

CLDFA9970T2-MB

7 tấn

285.500.000

15

CUULONG

CLDFA9970T3

7 tấn

285.500.000

16

CUULONG

CLDFA9970T3-MB

7 tấn

285.500.000