Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết sử dụng đất tỷ lệ 1/500 khu đô thị mới Đông Tăng Long, phường Trường Thạnh, quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết sử dụng đất tỷ lệ 1/500 khu đô thị mới Đông Tăng Long, phường Trường Thạnh, quận 9

Điều 1. Duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết sử dụng đất tỷ lệ 1/500 (kèm bộ hồ sơ bản đồ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Đông Tăng Long phường Trường Thạnh, quận 9) với nội dung chính như sau:
...
3. Các hạng mục xây dựng:
a) Nhà ở:
* Nhà ở cải tạo chỉnh trang và tái định cư: khoảng 581 căn hộ.
+ Tổng diện tích đất khoảng 8,93ha, trong đó khoảng 3,5ha là đất dân cư cải tạo chỉnh trang và khoảng 5,43ha dành cho dân tái định cư.
+ Mật độ xây dựng: 45% đến 60%.
+ Tầng cao trung bình 2 - 3 tầng.
* Nhà ở liên kế có sân vườn:
Chiều ngang lô đất 5m, gồm khoảng 1.255 căn hộ:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 13,24ha.
+ Diện tích đất khuôn viên: khoảng 100m2/lô = 5m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 75m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà vườn liền kề:
- Tổng diện tích đất khoảng: 20,49ha, gồm khoảng 1.145 căn hộ, có 2 loại.
Loại 1: Chiều ngang lô đất 8m.
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 160m2/lô = 8m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 95 - 110m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
Loại 2: Chiều ngang lô đất 10m.
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 200m2/lô = 10m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 120 - 140m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà ở biệt thự: 268 căn.
- Tổng diện tích đất khoảng: 12,29ha có 2 loại.
Loại 1:
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 400m2/lô = 20m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt : khoảng 220 - 250m2/căn.
+ Khoảng lùi tối thiểu: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
Loại 2:
+ Diện tích đất khuôn viên: khoảng 600m2/lô = 20m x 30m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt : khoảng 300 - 330m2/căn.
+ Khoảng lùi tối thiểu: sân trước 4m, sân sau 2m, bên hông 2 và 3m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà ở chung cư 12 - 18 - 25 tầng: khoảng 3.000 căn hộ.
Tổng diện tích đất: 13,61ha, chia ra:
- Loại nhà 12 tầng, số lượng 34 đơn nguyên, khoảng 1.890 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.000m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
- Loại nhà 18 tầng, số lượng 8 đơn nguyên, khoảng 820 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.200m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 27%.
- Loại nhà 25 tầng, số lượng 02 đơn nguyên, khoảng 290 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.400m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 25%.
- Khoảng lùi tối thiểu so với ranh lộ giới các tuyến đường chính là 6m.
b) Công trình công cộng: Tổng diện tích 11.1ha.
* Trường mầm non: Số lượng 4 trường.
+ Tổng diện tích đất: 2,20ha.
+ Diện tích đất 1 trường: khoảng 0,55ha.
+ Tầng cao: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường tiểu học: Số lượng 02 trường.
+ Tổng diện tích đất: 2,40ha.
+ Diện tích đất 1 trường: khoảng 1,20ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường phổ thông cơ sở: Số lượng 01 trường.
+ Tổng diện tích đất: 1,5ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường phổ thông trung học: Số lượng 01 trường.
+ Tổng diện tích đất: 1,80ha.
+ Tầng cao: 04 - 05 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Công trình hành chính - văn hóa - y tế - bưu điện:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 2,10ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Trung tâm thương mại:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 1,10ha.
+ Tầng cao: 03 - 09 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Bãi xe tập trung (dự kiến khai thác bãi đậu xe nhiều tầng).
+ Tổng diện tích đất khoảng: 1,60ha.
+ Tầng cao: 02 - 05 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
c) Công viên cây xanh, vui chơi giải trí, thể dục thể thao, hồ cảnh quan:
Tổng diện tích khoảng: 28,56ha, chia ra:
- Công viên cây xanh - thể dục thể thao trong các nhóm nhà ở diện tích 9,50ha.
- Công viên vui chơi giải trí - thể dục thể thao - hồ cảnh quan diện tích 19,06ha.
+ Diện tích công viên vui chơi giải trí - thể dục thể thao: 12,06ha.
+ Diện tích hồ cảnh quan : khoảng 7,00ha.
+ Mật độ xây dựng chung : khoảng 10%.

Content:
Các hạng mục xây dựng:
a) Nhà ở:
* Nhà ở cải tạo chỉnh trang và tái định cư: khoảng 581 căn hộ.
+ Tổng diện tích đất khoảng 8,93ha, trong đó khoảng 3,5ha là đất dân cư cải tạo chỉnh trang và khoảng 5,43ha dành cho dân tái định cư.
+ Mật độ xây dựng: 45% đến 60%.
+ Tầng cao trung bình 2 - 3 tầng.
* Nhà ở liên kế có sân vườn:
Chiều ngang lô đất 5m, gồm khoảng 1.255 căn hộ:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 13,24ha.
+ Diện tích đất khuôn viên: khoảng 100m2/lô = 5m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 75m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà vườn liền kề:
- Tổng diện tích đất khoảng: 20,49ha, gồm khoảng 1.145 căn hộ, có 2 loại.
Loại 1: Chiều ngang lô đất 8m.
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 160m2/lô = 8m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 95 - 110m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
Loại 2: Chiều ngang lô đất 10m.
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 200m2/lô = 10m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt: khoảng 120 - 140m2/căn.
+ Khoảng lùi: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà ở biệt thự: 268 căn.
- Tổng diện tích đất khoảng: 12,29ha có 2 loại.
Loại 1:
+ Diện tích đất khuôn viên : khoảng 400m2/lô = 20m x 20m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt : khoảng 220 - 250m2/căn.
+ Khoảng lùi tối thiểu: sân trước 3m, sân sau 2m, bên hông 1,5m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
Loại 2:
+ Diện tích đất khuôn viên: khoảng 600m2/lô = 20m x 30m/lô.
+ Diện tích đất xây dựng trệt : khoảng 300 - 330m2/căn.
+ Khoảng lùi tối thiểu: sân trước 4m, sân sau 2m, bên hông 2 và 3m.
+ Tầng cao: 2 - 3 tầng.
* Nhà ở chung cư 12 - 18 - 25 tầng: khoảng 3.000 căn hộ.
Tổng diện tích đất: 13,61ha, chia ra:
- Loại nhà 12 tầng, số lượng 34 đơn nguyên, khoảng 1.890 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.000m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
- Loại nhà 18 tầng, số lượng 8 đơn nguyên, khoảng 820 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.200m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 27%.
- Loại nhà 25 tầng, số lượng 02 đơn nguyên, khoảng 290 căn hộ.
+ Diện tích xây dựng trệt: khoảng 1.400m2/đơn nguyên.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 25%.
- Khoảng lùi tối thiểu so với ranh lộ giới các tuyến đường chính là 6m.
b) Công trình công cộng: Tổng diện tích 11.1ha.
* Trường mầm non: Số lượng 4 trường.
+ Tổng diện tích đất: 2,20ha.
+ Diện tích đất 1 trường: khoảng 0,55ha.
+ Tầng cao: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường tiểu học: Số lượng 02 trường.
+ Tổng diện tích đất: 2,40ha.
+ Diện tích đất 1 trường: khoảng 1,20ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường phổ thông cơ sở: Số lượng 01 trường.
+ Tổng diện tích đất: 1,5ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 30%.
* Trường phổ thông trung học: Số lượng 01 trường.
+ Tổng diện tích đất: 1,80ha.
+ Tầng cao: 04 - 05 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Công trình hành chính - văn hóa - y tế - bưu điện:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 2,10ha.
+ Tầng cao: 03 - 04 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Trung tâm thương mại:
+ Tổng diện tích đất khoảng: 1,10ha.
+ Tầng cao: 03 - 09 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
* Bãi xe tập trung (dự kiến khai thác bãi đậu xe nhiều tầng).
+ Tổng diện tích đất khoảng: 1,60ha.
+ Tầng cao: 02 - 05 tầng.
+ Mật độ xây dựng: khoảng 35%.
c) Công viên cây xanh, vui chơi giải trí, thể dục thể thao, hồ cảnh quan:
Tổng diện tích khoảng: 28,56ha, chia ra:
- Công viên cây xanh - thể dục thể thao trong các nhóm nhà ở diện tích 9,50ha.
- Công viên vui chơi giải trí - thể dục thể thao - hồ cảnh quan diện tích 19,06ha.
+ Diện tích công viên vui chơi giải trí - thể dục thể thao: 12,06ha.
+ Diện tích hồ cảnh quan : khoảng 7,00ha.
+ Mật độ xây dựng chung : khoảng 10%.