Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bình Liêu Quảng Ninh đến 2040

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bình Liêu Quảng Ninh đến 2040

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển.
5.1. Dự báo dân số:
- Dân số hiện trạng khoảng 33.000 người (bao gồm cả dân số quy đổi);
- Đến năm 2030 dân số thường trú khoảng 38.100 người, dân số quy đổi khoảng 7.900 người (Tổng quy mô 46.000 người);
- Đến năm 2040 dân số thường trú khoảng 58.800 người, dân số quy đổi khoảng 26.200 người (Tổng quy mô 85.000 người).
(Dân số đô thị tỉnh trên 2 đô thị là thị trấn Bình Liêu và thị trấn Hoành Mô).
5.2. Dự báo tỷ lệ đô thị hóa.
- Hiện trạng 2022: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 26%.
- Đến năm 2030: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 39%.
- Đến năm 2040: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 48%.
5.3. Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất
a. Dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 2030:
- Đất sản xuất nông nghiệp: Khoảng 43.011 ha (bao gồm đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp đất nuôi trồng thủy sản; đất nông nghiệp khác...); chiếm 91,4% tổng diện tích toàn huyện.
- Đất phi nông nghiệp: Khoảng 4.064,72ha (bao gồm khu đô thị hiện trạng; đất khu đô thị định hướng mở rộng, hình thành mới; đất khu dân cư nông thôn; giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; quốc phòng, an ninh, công nghiệp, dịch vụ thương mại, du lịch...); chiếm khoảng 8,6% tổng diện tích toàn huyện.
- Dự báo đất xây dựng trên địa bàn huyện: Khoảng 1.916ha, trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 596 ha; đất khu dân cư nông thôn khoảng 1.320 ha.
b. Dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 204.
- Đất sản xuất nông nghiệp: Khoảng 41.955,94ha (bao gồm đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp đất nuôi trồng thủy sản; đất nông nghiệp khác...); chiếm 89,1% tổng diện tích toàn huyện.
- Đất phi nông nghiệp: Khoảng 5.119,78ha (bao gồm khu đô thị hiện trạng; đất khu đô thị định hướng mở rộng, hình thành mới; đất khu dân cư nông thôn; giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; quốc phòng, an ninh, công nghiệp, dịch vụ thương mại, du lịch...); chiếm 10,9% tổng diện tích toàn huyện.
- Dự báo đất xây dựng trên địa bàn huyện: Khoảng 3.515ha, trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 989 ha; đất khu dân cư nông thôn khoảng 2.526 ha.
c) Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất toàn huyện:

Stt

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2030

Năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

47.075,72

100,0

47.075,72

100,0

47.075,72

100,0

I

Đất sản xuất nông nghiệp (nông, lâm, thủy sản)

43.054,90

91,5

43.011,00

91,4

41.955,94

89,1

1

Đất nông nghiệp

3.634,97

7,7

2.748,00

5,8

2.270,93

4,8

2

Đất lâm nghiệp

39.369,55

83,6

40.170,00

85,3

39.634,63

84,2

3

Đất nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp khác

50,38

0,1

93,00

0,2

50,38

0,1

II

Đất phi nông nghiệp

2.916,61

6,2

4.064,72

8,6

5.119,78

10,9

1

Đất khu ở đô thị

181,34

0,4

378,49

0,8

588,04

1,2

-

Đất khu đô thị hiện trạng (1)

181,34

0,4

249,69

0,5

342,60

0,7

-

Đất khu đô thị định hướng hình thành mới (2)

128,80

0,3

245,44

0,5

2

Đất khu dân cư nông thôn (1)

1.035,46

2,2

1.045,59

2,2

1.130,67

2,4

3

Đất chuyên dùng (giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng kinh tế; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; an ninh,...)

833,08

1,8

963,69

2,0

1.110,50

2,4

4

Đất quốc phòng (3)

87,82

0,2

87,82

0,2

87,82

0,2

5

Đất trụ sở cơ quan

9,51

0,02

9,51

0,02

14,73

0,03

6

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

7,27

0,02

258,60

0,5

331,00

0,7

a

Đất công nghiệp

7,27

0,02

108,60

0,2

181,00

0,4

b

Đất cụm công nghiệp

-

-

150,00

0,3

150,00

0,3

8

Đất dịch vụ thương mại, du lịch

6,11

0,0

565,00

1,2

1.101,00

2,3

9

Mặt nước (sông, kênh, rạch)

756,02

1,6

756,02

1,6

756,02

1,6

III

Đất chưa sử dụng, đất khác

1.104,21

2,3

-

-

-

-

Ghi chú:
(1) Đất khu đô thị và khu dân cư nông thôn bao gồm: đất ở, đất vườn gắn với nhà ở và khu vực sản xuất, chăn nuôi hộ gia đình;
(2) Đất khu đô thị định hướng hình thành mới đô thị Hoành Mô - Đồng Văn giai đoạn 2030 - 2040;
(3) Quy hoạch đất quốc phòng trên địa bàn huyện Bình Liêu đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 đảm bảo diện tích theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050 (ở giai đoạn quy hoạch có một phần diện tích đất quốc phòng nằm trong khu vực đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp);
(4) Các loại đất chức năng của đồ án quy hoạch giai đoạn đến năm 2030 đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh.

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển.
5.1. Dự báo dân số:
- Dân số hiện trạng khoảng 33.000 người (bao gồm cả dân số quy đổi);
- Đến năm 2030 dân số thường trú khoảng 38.100 người, dân số quy đổi khoảng 7.900 người (Tổng quy mô 46.000 người);
- Đến năm 2040 dân số thường trú khoảng 58.800 người, dân số quy đổi khoảng 26.200 người (Tổng quy mô 85.000 người).
(Dân số đô thị tỉnh trên 2 đô thị là thị trấn Bình Liêu và thị trấn Hoành Mô).
5.2. Dự báo tỷ lệ đô thị hóa.
- Hiện trạng 2022: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 26%.
- Đến năm 2030: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 39%.
- Đến năm 2040: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 48%.
5.3. Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất
a. Dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 2030:
- Đất sản xuất nông nghiệp: Khoảng 43.011 ha (bao gồm đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp đất nuôi trồng thủy sản; đất nông nghiệp khác...); chiếm 91,4% tổng diện tích toàn huyện.
- Đất phi nông nghiệp: Khoảng 4.064,72ha (bao gồm khu đô thị hiện trạng; đất khu đô thị định hướng mở rộng, hình thành mới; đất khu dân cư nông thôn; giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; quốc phòng, an ninh, công nghiệp, dịch vụ thương mại, du lịch...); chiếm khoảng 8,6% tổng diện tích toàn huyện.
- Dự báo đất xây dựng trên địa bàn huyện: Khoảng 1.916ha, trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 596 ha; đất khu dân cư nông thôn khoảng 1.320 ha.
b. Dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 204.
- Đất sản xuất nông nghiệp: Khoảng 41.955,94ha (bao gồm đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp đất nuôi trồng thủy sản; đất nông nghiệp khác...); chiếm 89,1% tổng diện tích toàn huyện.
- Đất phi nông nghiệp: Khoảng 5.119,78ha (bao gồm khu đô thị hiện trạng; đất khu đô thị định hướng mở rộng, hình thành mới; đất khu dân cư nông thôn; giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; quốc phòng, an ninh, công nghiệp, dịch vụ thương mại, du lịch...); chiếm 10,9% tổng diện tích toàn huyện.
- Dự báo đất xây dựng trên địa bàn huyện: Khoảng 3.515ha, trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 989 ha; đất khu dân cư nông thôn khoảng 2.526 ha.
c) Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất toàn huyện:

Stt

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2030

Năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

47.075,72

100,0

47.075,72

100,0

47.075,72

100,0

I

Đất sản xuất nông nghiệp (nông, lâm, thủy sản)

43.054,90

91,5

43.011,00

91,4

41.955,94

89,1

1

Đất nông nghiệp

3.634,97

7,7

2.748,00

5,8

2.270,93

4,8

2

Đất lâm nghiệp

39.369,55

83,6

40.170,00

85,3

39.634,63

84,2

3

Đất nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp khác

50,38

0,1

93,00

0,2

50,38

0,1

II

Đất phi nông nghiệp

2.916,61

6,2

4.064,72

8,6

5.119,78

10,9

1

Đất khu ở đô thị

181,34

0,4

378,49

0,8

588,04

1,2

-

Đất khu đô thị hiện trạng (1)

181,34

0,4

249,69

0,5

342,60

0,7

-

Đất khu đô thị định hướng hình thành mới (2)

128,80

0,3

245,44

0,5

2

Đất khu dân cư nông thôn (1)

1.035,46

2,2

1.045,59

2,2

1.130,67

2,4

3

Đất chuyên dùng (giao thông; hạ tầng xã hội; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng kinh tế; tôn giáo - tín ngưỡng; nghĩa trang; an ninh,...)

833,08

1,8

963,69

2,0

1.110,50

2,4

4

Đất quốc phòng (3)

87,82

0,2

87,82

0,2

87,82

0,2

5

Đất trụ sở cơ quan

9,51

0,02

9,51

0,02

14,73

0,03

6

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

7,27

0,02

258,60

0,5

331,00

0,7

a

Đất công nghiệp

7,27

0,02

108,60

0,2

181,00

0,4

b

Đất cụm công nghiệp

-

-

150,00

0,3

150,00

0,3

8

Đất dịch vụ thương mại, du lịch

6,11

0,0

565,00

1,2

1.101,00

2,3

9

Mặt nước (sông, kênh, rạch)

756,02

1,6

756,02

1,6

756,02

1,6

III

Đất chưa sử dụng, đất khác

1.104,21

2,3

-

-

-

-

Ghi chú:
(1) Đất khu đô thị và khu dân cư nông thôn bao gồm: đất ở, đất vườn gắn với nhà ở và khu vực sản xuất, chăn nuôi hộ gia đình;
(2) Đất khu đô thị định hướng hình thành mới đô thị Hoành Mô - Đồng Văn giai đoạn 2030 - 2040;
(3) Quy hoạch đất quốc phòng trên địa bàn huyện Bình Liêu đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 đảm bảo diện tích theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050 (ở giai đoạn quy hoạch có một phần diện tích đất quốc phòng nằm trong khu vực đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp);
(4) Các loại đất chức năng của đồ án quy hoạch giai đoạn đến năm 2030 đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh.