Document: Điểm đ Khoản 11 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 12/2017/TT-BGTVT mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "08/10/2019", "sign_number": "38/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "08/10/2019", "sign_number": "38/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "08/10/2019", "sign_number": "38/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "08/10/2019", "sign_number": "38/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "08/10/2019", "sign_number": "38/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 11 Điều 1 Thông tư 38/2019/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 12/2017/TT-BGTVT mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
...
11. Điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 3 và khoản 4 Điều 15 được sửa đổi như sau:
...
đ) Điểm e khoản 3 Điều 15 được sửa đổi như sau:
“e) Môn Thực hành lái xe (chỉ được thực hiện sau khi học viên đã kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đường bộ, Kỹ thuật lái xe).

SỐ TT

NỘI DUNG

Hạng B1

Hạng B2: 420 giờ/xe

Hạng C: 752 giờ/xe

340 giờ/xe

420 giờ/xe

1

Tập lái tại chỗ không nổ máy

4

4

4

8

2

Tập lái tại chỗ có nổ máy

4

4

4

8

3

Tập lái trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

32

48

4

Tập lái trong hình số 3, số 8 ghép; tiến, lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

48

48

48

64

5

Tập lái trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

32

48

6

Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô

15

15

15

24

7

Tập lái trên đường đèo núi

40

40

40

56

8

Tập lái trên đường phức tạp

41

41

41

72

9

Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày)

40

40

40

40

10

Tập lái xe có tải

-

48

48

200

11

Tập lái trên đường với xe ô tô số tự động (thực hiện sau khi học viên học xong các bài tập có số thứ tự 1,2,3,4,5)

-

32

32

16

12

Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái)

84

84

84

168

Content:
Điểm e khoản 3 Điều 15 được sửa đổi như sau:
“e) Môn Thực hành lái xe (chỉ được thực hiện sau khi học viên đã kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đường bộ, Kỹ thuật lái xe).

SỐ TT

NỘI DUNG

Hạng B1

Hạng B2: 420 giờ/xe

Hạng C: 752 giờ/xe

340 giờ/xe

420 giờ/xe

1

Tập lái tại chỗ không nổ máy

4

4

4

8

2

Tập lái tại chỗ có nổ máy

4

4

4

8

3

Tập lái trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

32

48

4

Tập lái trong hình số 3, số 8 ghép; tiến, lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

48

48

48

64

5

Tập lái trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

32

48

6

Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô

15

15

15

24

7

Tập lái trên đường đèo núi

40

40

40

56

8

Tập lái trên đường phức tạp

41

41

41

72

9

Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày)

40

40

40

40

10

Tập lái xe có tải

-

48

48

200

11

Tập lái trên đường với xe ô tô số tự động (thực hiện sau khi học viên học xong các bài tập có số thứ tự 1,2,3,4,5)

-

32

32

16

12

Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái)

84

84

84

168