Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,40

1,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,73

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,81

0,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,77

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,75

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,40

1,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,73

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,81

0,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,77

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,75

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT