Document: Điều 1 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất năm 2011 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2011 của các huyện: Bắc Trà My, Núi Thành, Đại Lộc, Duy Xuyên và Thăng Bình tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1- Huyện Bắc Trà My: (phụ lục số 13)
Bảng giá đất ở nông thôn của xã Trà Tân ghi:

VII

Xã Trà Tân

Theo đường ĐT 616

1

Từ ranh giới xã Trà Sơn đến hết ranh giới nhà ông Phụng

1

3

0,96

240.000

2

Từ ranh giới nhà ông Phụng đến ranh giới Trường Mẫu giáo thôn 4

1

4

1,20

180.000

3

Từ ranh giới trường Mẫu giáo thôn 4 đến giáp ngã ba đường tránh thuỷ điện Sông Tranh 2

1

1

0,88

220.000

Nay sửa đổi lại như sau:

VII

Xã Trà Tân

Theo đường ĐT 616

1

Từ ranh giới xã Trà Sơn đến hết ranh giới nhà ông Phụng

1

3

1,08

270.000

2

Từ ranh giới nhà ông Phụng đến ranh giới Trường Mẫu giáo thôn 4

1

3

0,8

200.000

3

Từ ranh giới trường Mẫu giáo thôn 4 đến giáp ngã ba đường tránh thuỷ điện Sông Tranh 2

2

1

1,2

240.000

2- Huyện Núi Thành: (phụ lục số 08)
a) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Tam Giang ghi:

VII

TAM GIANG (xã đồng bằng)

- Ngã 3 trường Hoà An - bến đò T.Quang và ngã 3 nhà Huỳnh Hoàng

08

+ Từ ngã 3 trường Hoà An-kênh N54

2

5

1.20

120.000

09

+ Từ kênh N54 - Ngã 3 nhà ông Tuấn

2

5

0.80

80.000

. . .

27

- Tuyến Nhà út Sau - đi nhà ông Hiệp (khu Khai thác quỹ đất)

3

4

1.00

60.000

28

- Tuyến Nhà út Sau - đi nhà ông Hiệp (thôn Đông An)

3

4

0.93

55.800

Nay điều chỉnh thành như sau:

VII

TAM GIANG (xã đồng bằng)

- Ngã 3 trường Hoà An - bến đò T.Quang và ngã 3 nhà Huỳnh Hoàng

08

+ Từ ngã 3 trường Hoà An – cống Đồng Quang

2

5

1.20

120.000

09

+ Từ cống Đồng Quang - nhà ông Tuấn

2

5

0.80

80.000

. . .

27

- Tuyến Nhà út Sau – Kênh N54

3

4

1.00

60.000

28

- Tuyến kênh N54- đi nhà ông Hiệp (thôn Đông An)

3

4

0.93

55.800

b) Bãi bỏ tuyến đường đất ven đường từ cống ông Thanh đến bến đò thôn 5 (số thứ tự 07) tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Tam Hải.
3- Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Sơn như sau:

XIII

XÃ ĐẠI SƠN (MIỀN NÚI)

A

ĐƯỜNG ĐH 12.ĐL

3

Từ Hội Khách Đông đi khu trài dân mới (Khe ông Ngữ) cả hai bên

1

5

0,8

80.000

4- Huyện Duy Xuyên: (phụ lục số 05)
a) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Duy Hòa ghi:

4

Khu dân cư nông thôn

Đường nông thôn >= 6m (cách tim đường ĐT610 và tim đưòng ĐH 10:500m)

2

1

0,90

86.400

Đường nông thôn rộng >=6m ở những khu vực còn lại

2

2

1,00

72.000

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m(cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

2

0,85

61.200

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m ở những khu vực còn lại

2

2

0,75

54.000

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m (cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

4

1,00

48.000

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m ở những khu vực còn lại

2

5

1,10

44.000

Đường nông thôn còn lại <2,5m (cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

6

1,00

30.000

Đường nông thôn còn lại <2,5m ở các khu vực còn lại

2

6

0,90

27.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

4

Khu dân cư nông thôn

Đường nông thôn rộng >=6m

2

2

1,05

75.600

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m

2

2

0,80

57.600

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m

2

4

0,95

45.600

Đường nông thôn còn lại <2,5m

2

6

0,95

28.500

b) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Duy Trung ghi:

3

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An

- Tuyến đường T1 – Mặt đường rộng 7,5mét

1

2

0,80

672.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

3

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An

- Tuyến đường T1 – Mặt đường rộng 7,5mét

1

3

0,70

336.000

5- Huyện Thăng Bình: (phụ lục số 06)
Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Bình Sa ghi:

A

Tuyến Huyện lộ

Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1)

Cống ranh giới B/Sa, B/Triều - Nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây)

1

6

1,00

200.000

Từ nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây) - hết nhà ông Bùi Duy Khôi

1

7

1,00

100.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy Khôi - hết nhà ông Bùi Duy

1

7

1,20

120.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy - đến Cầu gần nhà ông Trương Nhị

1

7

1,00

100.000

Từ Cầu gần nhà ông Trương Nhị - Cầu gần nhà ông Hồ Luận

1

7

1,20

120.000

Từ tường rào phía Nam trường cấp 1 Tây Giang - cống nhà ông Hiền

1

6

0,75

150.000

Từ Cống nhà ông Hiền - giáp ranh giới xã Bình Nam

1

7

1,00

100.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

A

Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1)

Cống ranh giới B/Sa, B/Triều - Nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây)

1

6

1,00

200.000

Từ nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây) - hết nhà ông Bùi Duy Khôi

1

7

1,00

100.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy Khôi - hết nhà ông Bùi Duy

1

7

1,20

120.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy - đến Cầu gần nhà ông Trương Nhị

1

7

1,00

100.000

Từ Cầu gần nhà ông Trương Nhị - Cầu gần nhà ông Hồ Luận

1

7

1,20

120.000

Cầu gần nhà ông Hồ Luận - Cầu ngoài ngã tư Tây Giang

1

7

1

100.000

Cầu ngoài ngã tư Tây Giang - Giáp bờ tường rào phía nam trường cấp I Tây Giang

1

6

0,75

150.000

Từ tường rào phía Nam trường cấp 1 Tây Giang - cống nhà ông Hiền

1

7

0,80

80.000

Từ Cống nhà ông Hiền - giáp ranh giới xã Bình Nam

1

7

1,00

100.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2011 của các huyện: Bắc Trà My, Núi Thành, Đại Lộc, Duy Xuyên và Thăng Bình tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1- Huyện Bắc Trà My: (phụ lục số 13)
Bảng giá đất ở nông thôn của xã Trà Tân ghi:

VII

Xã Trà Tân

Theo đường ĐT 616

1

Từ ranh giới xã Trà Sơn đến hết ranh giới nhà ông Phụng

1

3

0,96

240.000

2

Từ ranh giới nhà ông Phụng đến ranh giới Trường Mẫu giáo thôn 4

1

4

1,20

180.000

3

Từ ranh giới trường Mẫu giáo thôn 4 đến giáp ngã ba đường tránh thuỷ điện Sông Tranh 2

1

1

0,88

220.000

Nay sửa đổi lại như sau:

VII

Xã Trà Tân

Theo đường ĐT 616

1

Từ ranh giới xã Trà Sơn đến hết ranh giới nhà ông Phụng

1

3

1,08

270.000

2

Từ ranh giới nhà ông Phụng đến ranh giới Trường Mẫu giáo thôn 4

1

3

0,8

200.000

3

Từ ranh giới trường Mẫu giáo thôn 4 đến giáp ngã ba đường tránh thuỷ điện Sông Tranh 2

2

1

1,2

240.000

2- Huyện Núi Thành: (phụ lục số 08)
a) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Tam Giang ghi:

VII

TAM GIANG (xã đồng bằng)

- Ngã 3 trường Hoà An - bến đò T.Quang và ngã 3 nhà Huỳnh Hoàng

08

+ Từ ngã 3 trường Hoà An-kênh N54

2

5

1.20

120.000

09

+ Từ kênh N54 - Ngã 3 nhà ông Tuấn

2

5

0.80

80.000

. . .

27

- Tuyến Nhà út Sau - đi nhà ông Hiệp (khu Khai thác quỹ đất)

3

4

1.00

60.000

28

- Tuyến Nhà út Sau - đi nhà ông Hiệp (thôn Đông An)

3

4

0.93

55.800

Nay điều chỉnh thành như sau:

VII

TAM GIANG (xã đồng bằng)

- Ngã 3 trường Hoà An - bến đò T.Quang và ngã 3 nhà Huỳnh Hoàng

08

+ Từ ngã 3 trường Hoà An – cống Đồng Quang

2

5

1.20

120.000

09

+ Từ cống Đồng Quang - nhà ông Tuấn

2

5

0.80

80.000

. . .

27

- Tuyến Nhà út Sau – Kênh N54

3

4

1.00

60.000

28

- Tuyến kênh N54- đi nhà ông Hiệp (thôn Đông An)

3

4

0.93

55.800

b) Bãi bỏ tuyến đường đất ven đường từ cống ông Thanh đến bến đò thôn 5 (số thứ tự 07) tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Tam Hải.
3- Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Sơn như sau:

XIII

XÃ ĐẠI SƠN (MIỀN NÚI)

A

ĐƯỜNG ĐH 12.ĐL

3

Từ Hội Khách Đông đi khu trài dân mới (Khe ông Ngữ) cả hai bên

1

5

0,8

80.000

4- Huyện Duy Xuyên: (phụ lục số 05)
a) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Duy Hòa ghi:

4

Khu dân cư nông thôn

Đường nông thôn >= 6m (cách tim đường ĐT610 và tim đưòng ĐH 10:500m)

2

1

0,90

86.400

Đường nông thôn rộng >=6m ở những khu vực còn lại

2

2

1,00

72.000

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m(cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

2

0,85

61.200

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m ở những khu vực còn lại

2

2

0,75

54.000

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m (cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

4

1,00

48.000

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m ở những khu vực còn lại

2

5

1,10

44.000

Đường nông thôn còn lại <2,5m (cách tim đường ĐT 610 và tim đường ĐH 10:500m)

2

6

1,00

30.000

Đường nông thôn còn lại <2,5m ở các khu vực còn lại

2

6

0,90

27.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

4

Khu dân cư nông thôn

Đường nông thôn rộng >=6m

2

2

1,05

75.600

Đường nông thôn rộng từ 4m<6m

2

2

0,80

57.600

Đường nông thôn rộng từ 2,5m<4m

2

4

0,95

45.600

Đường nông thôn còn lại <2,5m

2

6

0,95

28.500

b) Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Duy Trung ghi:

3

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An

- Tuyến đường T1 – Mặt đường rộng 7,5mét

1

2

0,80

672.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

3

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An

- Tuyến đường T1 – Mặt đường rộng 7,5mét

1

3

0,70

336.000

5- Huyện Thăng Bình: (phụ lục số 06)
Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Bình Sa ghi:

A

Tuyến Huyện lộ

Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1)

Cống ranh giới B/Sa, B/Triều - Nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây)

1

6

1,00

200.000

Từ nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây) - hết nhà ông Bùi Duy Khôi

1

7

1,00

100.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy Khôi - hết nhà ông Bùi Duy

1

7

1,20

120.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy - đến Cầu gần nhà ông Trương Nhị

1

7

1,00

100.000

Từ Cầu gần nhà ông Trương Nhị - Cầu gần nhà ông Hồ Luận

1

7

1,20

120.000

Từ tường rào phía Nam trường cấp 1 Tây Giang - cống nhà ông Hiền

1

6

0,75

150.000

Từ Cống nhà ông Hiền - giáp ranh giới xã Bình Nam

1

7

1,00

100.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

A

Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1)

Cống ranh giới B/Sa, B/Triều - Nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây)

1

6

1,00

200.000

Từ nhà thờ tộc Lê (gần nhà ông Đây) - hết nhà ông Bùi Duy Khôi

1

7

1,00

100.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy Khôi - hết nhà ông Bùi Duy

1

7

1,20

120.000

Từ hết nhà ông Bùi Duy - đến Cầu gần nhà ông Trương Nhị

1

7

1,00

100.000

Từ Cầu gần nhà ông Trương Nhị - Cầu gần nhà ông Hồ Luận

1

7

1,20

120.000

Cầu gần nhà ông Hồ Luận - Cầu ngoài ngã tư Tây Giang

1

7

1

100.000

Cầu ngoài ngã tư Tây Giang - Giáp bờ tường rào phía nam trường cấp I Tây Giang

1

6

0,75

150.000

Từ tường rào phía Nam trường cấp 1 Tây Giang - cống nhà ông Hiền

1

7

0,80

80.000

Từ Cống nhà ông Hiền - giáp ranh giới xã Bình Nam

1

7

1,00

100.000