Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.94

38.23

36.85

3.77

2.2.4.3

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0.14

0.14

0.14

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1.59

0.16

1.87

0.19

1.87

0.19

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0.69

0.07

1.29

0.13

1.29

0.13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

ĐG

6.52

0.67

6.52

0.67

6.52

0.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.14

0.22

3.08

0.31

3.08

0.31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0.40

0.40

2.2.4.9

Đất có di tích,danh thắng

LDT

0.88

0.06

0.88

0.06

0.88

0.06

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

3.82

0.39

3.82

0.39

3.82

0.39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0.53

0.05

0.45

0.43

0.05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.14

0.73

7.71

7.97

0.81

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.34

0.03

0.93

0.09

0.93

0.09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cảthời kỳ

Năm 2005

G/ đoạn
2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

0

15.53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25.00

0

25.00

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.39

0

1.39

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.39

0

1.39

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

1.42

0

1.42

Content:
3.94

38.23

36.85

3.77

2.2.4.3

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0.14

0.14

0.14

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1.59

0.16

1.87

0.19

1.87

0.19

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0.69

0.07

1.29

0.13

1.29

0.13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

ĐG

6.52

0.67

6.52

0.67

6.52

0.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.14

0.22

3.08

0.31

3.08

0.31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0.40

0.40

2.2.4.9

Đất có di tích,danh thắng

LDT

0.88

0.06

0.88

0.06

0.88

0.06

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

3.82

0.39

3.82

0.39

3.82

0.39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0.53

0.05

0.45

0.43

0.05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.14

0.73

7.71

7.97

0.81

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.34

0.03

0.93

0.09

0.93

0.09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cảthời kỳ

Năm 2005

G/ đoạn
2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

0

15.53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25.00

0

25.00

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.39

0

1.39

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.39

0

1.39

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

1.42

0

1.42