Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4405/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Hồ chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4405/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4405/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4405/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4405/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4405/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4405/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Hồ chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
5.794 m2

Đất giao thông

2.717 m2

4.598 m2

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu II.1

393 m2

393 m2

Ô phố ký hiệu II.18

25.100 m2

25.100 m2

Ô phố ký hiệu II.20

11.500 m2

11.500 m2

Quy mô dân số (người)

Ô phố ký hiệu II.1

02 người

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

II.18: 1.800 người
II.20: 405 người

915 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

Ô phố ký hiệu II.1

250 m2/người

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

II.18: 14 m2/người
II.20: 28 m2/người

40 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II.1

80%

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

35%

60%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu II.1

01 - 05 tầng

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

12 tầng

01 - 05 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II.1

4,0

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

4,2

3,0

5. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của
Chính phủ về
quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.

Content:
5.794 m2

Đất giao thông

2.717 m2

4.598 m2

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu II.1

393 m2

393 m2

Ô phố ký hiệu II.18

25.100 m2

25.100 m2

Ô phố ký hiệu II.20

11.500 m2

11.500 m2

Quy mô dân số (người)

Ô phố ký hiệu II.1

02 người

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

II.18: 1.800 người
II.20: 405 người

915 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

Ô phố ký hiệu II.1

250 m2/người

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

II.18: 14 m2/người
II.20: 28 m2/người

40 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II.1

80%

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

35%

60%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu II.1

01 - 05 tầng

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

12 tầng

01 - 05 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II.1

4,0

0

Ô phố ký hiệu II.18, II.20

4,2

3,0

Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của
Chính phủ về
quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.