Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-TTg 2024 Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Thành phố Nha Trang Khánh Hoà

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2024", "sign_number": "259/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2024", "sign_number": "259/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2024", "sign_number": "259/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2024", "sign_number": "259/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2024", "sign_number": "259/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-TTg 2024 Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Thành phố Nha Trang Khánh Hoà

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà đến năm 2040 với những nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
Định hướng quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang đến năm 2040 như sau:
a) Đất dân dụng khoảng 6.713 ha, gồm: Đất đơn vị ở khoảng 3.617 ha (chỉ tiêu trung bình khoảng 46 m2/người); đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị khoảng 383 ha (chỉ tiêu trung bình khoảng 5 m2/người); đất cây xanh, công viên, quảng trường sử dụng công cộng trong đô thị khoảng 1.207 ha (chỉ tiêu trung bình toàn đô thị khoảng 15 m2/người); giao thông đô thị (tính đến đường khu vực) khoảng 1.485 ha (chiếm tỷ lệ 13% đất xây dựng đô thị).
b) Đất ngoài dân dụng khoảng 5.079 ha, gồm: Đất trung tâm hành chính mới kết hợp thương mại dịch vụ khoảng 25 ha; đất trung tâm hỗn hợp khoảng 739 ha; đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và kho tàng khoảng 208 ha; đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo khoảng 116 ha; đất cơ quan, trụ sở, công trình công cộng, thương mại dịch vụ khoảng 417ha; tổ hợp quảng trường, dịch vụ và công trình công cộng khoảng 10 ha; đất dịch vụ, du lịch khoảng 2.089 ha; đất công viên chuyên đề, sân golf khoảng 776 ha; đất cây xanh cách ly khoảng 140 ha; đất công trình tôn giáo, di tích khoảng 112 ha; đất an ninh khoảng 46 ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 185 ha; đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe khoảng 216 ha; trong đó, diện tích bố trí các bãi đỗ xe tập trung, bãi đỗ xe trung chuyển cấp đô thị khoảng 33 ha.
c) Đất khác khoảng 13.631 ha, bao gồm: Điểm dân cư nông thôn khoảng 196 ha; đất lâm nghiệp khoảng 7.075 ha; đất quốc phòng khoảng 1.305 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa khoảng 160 ha; đất dự trữ phát triển, đất đồi núi và các loại đất khác khoảng 3.863 ha; mặt nước khoảng 979 ha; bãi cát khoảng 53 ha.
(Chi tiết Quy hoạch sử dụng đất xem tại Phụ lục kèm theo).

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Định hướng quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang đến năm 2040 như sau:
a) Đất dân dụng khoảng 6.713 ha, gồm: Đất đơn vị ở khoảng 3.617 ha (chỉ tiêu trung bình khoảng 46 m2/người); đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị khoảng 383 ha (chỉ tiêu trung bình khoảng 5 m2/người); đất cây xanh, công viên, quảng trường sử dụng công cộng trong đô thị khoảng 1.207 ha (chỉ tiêu trung bình toàn đô thị khoảng 15 m2/người); giao thông đô thị (tính đến đường khu vực) khoảng 1.485 ha (chiếm tỷ lệ 13% đất xây dựng đô thị).
b) Đất ngoài dân dụng khoảng 5.079 ha, gồm: Đất trung tâm hành chính mới kết hợp thương mại dịch vụ khoảng 25 ha; đất trung tâm hỗn hợp khoảng 739 ha; đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và kho tàng khoảng 208 ha; đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo khoảng 116 ha; đất cơ quan, trụ sở, công trình công cộng, thương mại dịch vụ khoảng 417ha; tổ hợp quảng trường, dịch vụ và công trình công cộng khoảng 10 ha; đất dịch vụ, du lịch khoảng 2.089 ha; đất công viên chuyên đề, sân golf khoảng 776 ha; đất cây xanh cách ly khoảng 140 ha; đất công trình tôn giáo, di tích khoảng 112 ha; đất an ninh khoảng 46 ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 185 ha; đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe khoảng 216 ha; trong đó, diện tích bố trí các bãi đỗ xe tập trung, bãi đỗ xe trung chuyển cấp đô thị khoảng 33 ha.
c) Đất khác khoảng 13.631 ha, bao gồm: Điểm dân cư nông thôn khoảng 196 ha; đất lâm nghiệp khoảng 7.075 ha; đất quốc phòng khoảng 1.305 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa khoảng 160 ha; đất dự trữ phát triển, đất đồi núi và các loại đất khác khoảng 3.863 ha; mặt nước khoảng 979 ha; bãi cát khoảng 53 ha.
(Chi tiết Quy hoạch sử dụng đất xem tại Phụ lục kèm theo).