Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1557/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm thể dục thể thao Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1557/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm thể dục thể thao Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đề án quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Trung tâm thể dục thể thao và các công trình phụ trợ với các nội dung chủ yếu sau (có đồ án Quy hoạch kèm theo):
...
3. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng công trình thể dục thể thao

119.987

52,17

1

Khu Sân vận động trung tâm

68.130

29,62

2

Nhà thi đấu tổng hợp

13.657

5,94

3

Khu thể thao ngoài trời

7.106

3,09

4

Khu thể thao dưới nước

10.874

4,73

5

Khu xã hội hóa thể thao

20.220

8,79

II

Đất xây dựng công trình dịch vụ phụ trợ thể dục thể thao

20.553

8,94

1

Khu vui chơi thanh thiếu nhi

5.670

2,47

2

Trung tâm đào tạo, huấn luyện TDTT

3.079

1,34

3

Khách sạn + Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

9.870

4,29

4

Đất dịch vụ thể thao

1.344

0,58

5

Khu ở Vận động viên

590

0,26

III

Đất nhà ở, công trình dịch vụ kết hợp ở

21.551

9,37

1

Đất công trình dịch vụ kết hợp ở

13.933

6,06

2

Đất nhà ở mật độ thấp

7.618

3,31

IV

Đất cây xanh, quảng trường, công trình biểu tượng

16.196

7,04

1

Đất quảng trường, công trình biểu tượng

9.032

3,93

2

Cây xanh

7.164

3,11

V

Giao thông

51.458

22,37

VI

Đất hành lang bảo vệ đường ống cấp nước

255

0,11

TỔNG CỘNG

230.000

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng công trình thể dục thể thao

119.987

52,17

1

Khu Sân vận động trung tâm

68.130

29,62

2

Nhà thi đấu tổng hợp

13.657

5,94

3

Khu thể thao ngoài trời

7.106

3,09

4

Khu thể thao dưới nước

10.874

4,73

5

Khu xã hội hóa thể thao

20.220

8,79

II

Đất xây dựng công trình dịch vụ phụ trợ thể dục thể thao

20.553

8,94

1

Khu vui chơi thanh thiếu nhi

5.670

2,47

2

Trung tâm đào tạo, huấn luyện TDTT

3.079

1,34

3

Khách sạn + Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

9.870

4,29

4

Đất dịch vụ thể thao

1.344

0,58

5

Khu ở Vận động viên

590

0,26

III

Đất nhà ở, công trình dịch vụ kết hợp ở

21.551

9,37

1

Đất công trình dịch vụ kết hợp ở

13.933

6,06

2

Đất nhà ở mật độ thấp

7.618

3,31

IV

Đất cây xanh, quảng trường, công trình biểu tượng

16.196

7,04

1

Đất quảng trường, công trình biểu tượng

9.032

3,93

2

Cây xanh

7.164

3,11

V

Giao thông

51.458

22,37

VI

Đất hành lang bảo vệ đường ống cấp nước

255

0,11

TỔNG CỘNG

230.000

100,00