Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND nội dung chi và mức chi cho công tác phổ cập giáo dục Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND nội dung chi và mức chi cho công tác phổ cập giáo dục Ninh Thuận

Điều 2. Nội dung chi và mức chi
...
4. Hỗ trợ kinh phí chi mua sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm cho học viên theo quy định:
a) Lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và tiếp tục sau khi biết chữ: Chi theo thực tế nhưng không quá: 850.000 đồng/01 lớp.
b) Lớp phổ cập giáo dục trung học cơ sở: Chi theo thực tế nhưng không quá 1.130.000 đồng/01 lớp.

Content:
Hỗ trợ kinh phí chi mua sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm cho học viên theo quy định:
a) Lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và tiếp tục sau khi biết chữ: Chi theo thực tế nhưng không quá: 850.000 đồng/01 lớp.
b) Lớp phổ cập giáo dục trung học cơ sở: Chi theo thực tế nhưng không quá 1.130.000 đồng/01 lớp.