Document: Điều 1 Quyết định 49/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "49/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "49/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "49/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "49/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "49/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
1.
Bổ sung Khoản 8 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thị trấn Hòa Vinh

1

Khu dân cư số 6

1.1

Đường Đỗ Như Dạy

1.500.000

1.2

Đường Lý Thường Kiệt

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia (rộng 20,5m)

1.500.000

- Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến Quốc lộ 1 (rộng 15,5m)

1.300.000

1.3

Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)

1.100.000

2

Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn)

3.000.000

3

Đường Quốc lộ 29 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông)

650.000

2. Sửa đổi, đổi tên đường Quốc lộ 29 và đường từ điểm nối quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
a) Sửa đổi các Điểm 6.1 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đất ở nông thôn

Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014

Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Cảng Vũng Rô

900.000

480.000

250.000

130.000

Nay sửa thành:

- Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng

900.000

480.000

250.000

130.000

- Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô

900.000

480.000

250.000

130.000

b) Sửa đổi các Điểm 6.3 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014

- Đường từ điểm nối Quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29

900.000

Nay đổi thành:

- Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng

900.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
1.
Bổ sung Khoản 8 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thị trấn Hòa Vinh

1

Khu dân cư số 6

1.1

Đường Đỗ Như Dạy

1.500.000

1.2

Đường Lý Thường Kiệt

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia (rộng 20,5m)

1.500.000

- Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến Quốc lộ 1 (rộng 15,5m)

1.300.000

1.3

Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)

1.100.000

2

Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn)

3.000.000

3

Đường Quốc lộ 29 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông)

650.000

2. Sửa đổi, đổi tên đường Quốc lộ 29 và đường từ điểm nối quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29 vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
a) Sửa đổi các Điểm 6.1 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đất ở nông thôn

Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014

Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Cảng Vũng Rô

900.000

480.000

250.000

130.000

Nay sửa thành:

- Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng

900.000

480.000

250.000

130.000

- Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô

900.000

480.000

250.000

130.000

b) Sửa đổi các Điểm 6.3 Khoản 6 Mục V của Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất (đổng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

Theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND, ngày 29/12/2014

- Đường từ điểm nối Quốc lộ 1 đến điểm nối Quốc lộ 29

900.000

Nay đổi thành:

- Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng

900.000