Document: Điều 5 Nghị định 6-HĐBT hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên ngày 30-03-1990

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "07/01/1991", "sign_number": "6-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "07/01/1991", "sign_number": "6-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "07/01/1991", "sign_number": "6-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "07/01/1991", "sign_number": "6-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "07/01/1991", "sign_number": "6-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 5 Nghị định 6-HĐBT hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên ngày 30-03-1990 có nội dung như sau:

Điều 5. Căn cứ tính thuế tài nguyên là số lượng khai thác, giá tính thuế đơn vị tài nguyên nguyên khai và thuế suất đối với loại tài nguyên đó.

Content:
Điều 5. Căn cứ tính thuế tài nguyên là số lượng khai thác, giá tính thuế đơn vị tài nguyên nguyên khai và thuế suất đối với loại tài nguyên đó.