Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
9.200

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

31.590

Đất giao thông (từ khu vựcđường trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

31.590

5,39

% (tính trên diện tích đất toàn khu)

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng
(m2)

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

E1

108.600

Đất nhóm nhà ở

20

21.712

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

21.712

Đất văn hóa

5

5.428

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

5

5.428

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

32.569

Đất giao thông đơn vị ở

20

21.712

E2

21.300

Đất nhóm nhà ở

20

4.255

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

4.255

Đất y tế

5

1.064

Đất thể dục thể thao

5

1.064

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

6.383

Đất giao thông đơn vị ở

20

4.255

E3

13.600

Đất nhóm nhà ở

20

2.711

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

2.711

Đất y tế

5

678

Đất thể dục thể thao

5

678

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

4.067

Đất giao thông đơn vị ở

20

2.711

E4

12.400

Đất nhóm nhà ở (nếu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được)

20

2.478

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

2.478

Đất y tế

5

619

Đất thể dục thể thao

5

619

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

3.716

Đất giao thông đơn vị ở

20

2.478

E5

48.500

Đất nhóm nhà ở

20

9.704

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

9.704

Đất y tế

3

1.456

Đất văn hóa

2

970

Đất thể dục thể thao

3

1.456

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

2

970

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

14.556

Đất giao thông đơn vị ở

20

9.704

E6

32.900

Đất nhóm nhà ở

20

6.589

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

6.589

Đất y tế

5

1.647

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

5

1.647

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

9.884

Đất giao thông đơn vị ở

20

6.589

E7

51.500

Đất nhóm nhà ở

20

Content:
9.200

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

31.590

Đất giao thông (từ khu vựcđường trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

31.590

5,39

% (tính trên diện tích đất toàn khu)

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng
(m2)

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

E1

108.600

Đất nhóm nhà ở

20

21.712

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

21.712

Đất văn hóa

5

5.428

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

5

5.428

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

32.569

Đất giao thông đơn vị ở

20

21.712

E2

21.300

Đất nhóm nhà ở

20

4.255

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

4.255

Đất y tế

5

1.064

Đất thể dục thể thao

5

1.064

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

6.383

Đất giao thông đơn vị ở

20

4.255

E3

13.600

Đất nhóm nhà ở

20

2.711

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

2.711

Đất y tế

5

678

Đất thể dục thể thao

5

678

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

4.067

Đất giao thông đơn vị ở

20

2.711

E4

12.400

Đất nhóm nhà ở (nếu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được)

20

2.478

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

2.478

Đất y tế

5

619

Đất thể dục thể thao

5

619

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30

3.716

Đất giao thông đơn vị ở

20

2.478

E5

48.500

Đất nhóm nhà ở

20

9.704

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

9.704

Đất y tế

3

1.456

Đất văn hóa

2

970

Đất thể dục thể thao

3

1.456

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

2

970

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

14.556

Đất giao thông đơn vị ở

20

9.704

E6

32.900

Đất nhóm nhà ở

20

6.589

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

6.589

Đất y tế

5

1.647

Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở

5

1.647

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác…

30

9.884

Đất giao thông đơn vị ở

20

6.589

E7

51.500

Đất nhóm nhà ở

20