Document: Điều 1 Quyết định 1992/QĐ-BTC 2014 mức giá khung giá dịch vụ tại cảng hàng không sân bay Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1992/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1992/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1992/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1992/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1992/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1992/QĐ-BTC 2014 mức giá khung giá dịch vụ tại cảng hàng không sân bay Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:
1. Giá dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định mức giá
a) Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
b) Giá hạ, cất cánh tàu bay;
c) Giá dịch vụ soi chiếu an ninh hàng không;
d) Giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay.
2. Giá dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định khung giá
a) Khung giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không;
b) Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay;
c) Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách;
d) Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;
đ) Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý;
e) Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động;
g) Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện hãng hàng không trong khu vực nhà ga;
h) Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B;
i) Khung giá dịch vụ cung ứng, tra nạp xăng dầu hàng không đối với chuyến bay nội địa.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:
1. Giá dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định mức giá
a) Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
b) Giá hạ, cất cánh tàu bay;
c) Giá dịch vụ soi chiếu an ninh hàng không;
d) Giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay.
2. Giá dịch vụ hàng không do Nhà nước quy định khung giá
a) Khung giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không;
b) Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay;
c) Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách;
d) Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;
đ) Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý;
e) Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động;
g) Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện hãng hàng không trong khu vực nhà ga;
h) Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B;
i) Khung giá dịch vụ cung ứng, tra nạp xăng dầu hàng không đối với chuyến bay nội địa.