Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/09/2019", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/09/2019", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/09/2019", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/09/2019", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/09/2019", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Trị

Điều 4. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 như sau:
...
b) Mức giá áp dụng đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông thì mức giá tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.

Content:
Mức giá áp dụng đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông thì mức giá tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.