Document: Điều 2 Quyết định 62/2008/QĐ-UBND  mức thu, trích, nộp, quản lý sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/09/2008", "sign_number": "62/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/09/2008", "sign_number": "62/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/09/2008", "sign_number": "62/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/09/2008", "sign_number": "62/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/09/2008", "sign_number": "62/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 62/2008/QĐ-UBND  mức thu, trích, nộp, quản lý sử dụng có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
1. Sở Tư pháp:
a) Kết hôn: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
b) Nuôi con nuôi: 2.000.000đ (hai triệu đồng)/01 trường hợp.
c) Nhận cha, mẹ, con: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
d) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc: 5.000đ (năm ngàn đồng)/01 bản sao.
e) Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
f) Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000đ (năm mươi ngàn đồng)/01 trường hợp.
2. Phòng Tư pháp:
a) Cấp lại bản chính khai sinh: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
b) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trường hợp.
c) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đ (hai mươi lăm ngàn đồng)/01 trường hợp.
3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
a) Nhận cha, mẹ, con: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
b) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000đ (hai ngàn đồng)/01 bản sao.
c) Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trường hợp.
d) Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000đ (năm ngàn đồng)/01 trường hợp.
e) Nuôi con nuôi: 20.000đ (hai mươi ngàn đồng)/01 trường hợp. Chỉ thu lệ phí này ở các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã sau:
- Thị xã Đồng Xoài: Phường Tân Xuân, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Phú, phường Tân Đồng, xã Tiến Thành, xã Tiến Hưng, xã Tân Thành.
- Huyện Đồng Phú: Thị trấn Tân Phú, xã Tân Lợi, xã Tân Lập, xã Tân Hưng, xã Tân Tiến.
- Huyện Lộc Ninh: Thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Điền, xã Lộc Hưng, x ã Lộc Thái.
- Huyện Bù Đốp: Thị trấn Thanh Bình.
- Huyện Bình Long: Thị trấn An Lộc, xã Thanh Bình, xã Tân Khai, xã Đồng Nơ, xã Tân Hiệp, xã Minh Đức, xã Minh Tâm.
- Huyện Bù Đăng: Thị trấn Đức Phong.
- Huyện Phước Long: Thị trấn Thác Mơ, thị trấn Phước Bình.
- Huyện Chơn Thành: Thị trấn Chơn Thành, xã Thành Tâm, xã Minh Hưng, xã Minh Long, xã Minh Thắng, xã Nha Bích, xã Minh Lập, xã Minh Thành.
4. Các cơ quan thu không được thu thêm bất kỳ khoản tiền nào ngoài các khoản thu và địa bàn được thu theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này.

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
1. Sở Tư pháp:
a) Kết hôn: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
b) Nuôi con nuôi: 2.000.000đ (hai triệu đồng)/01 trường hợp.
c) Nhận cha, mẹ, con: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
d) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc: 5.000đ (năm ngàn đồng)/01 bản sao.
e) Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
f) Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000đ (năm mươi ngàn đồng)/01 trường hợp.
2. Phòng Tư pháp:
a) Cấp lại bản chính khai sinh: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
b) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trường hợp.
c) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đ (hai mươi lăm ngàn đồng)/01 trường hợp.
3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
a) Nhận cha, mẹ, con: 10.000đ (mười ngàn đồng)/01 trường hợp.
b) Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000đ (hai ngàn đồng)/01 bản sao.
c) Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trường hợp.
d) Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000đ (năm ngàn đồng)/01 trường hợp.
e) Nuôi con nuôi: 20.000đ (hai mươi ngàn đồng)/01 trường hợp. Chỉ thu lệ phí này ở các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã sau:
- Thị xã Đồng Xoài: Phường Tân Xuân, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Phú, phường Tân Đồng, xã Tiến Thành, xã Tiến Hưng, xã Tân Thành.
- Huyện Đồng Phú: Thị trấn Tân Phú, xã Tân Lợi, xã Tân Lập, xã Tân Hưng, xã Tân Tiến.
- Huyện Lộc Ninh: Thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Điền, xã Lộc Hưng, x ã Lộc Thái.
- Huyện Bù Đốp: Thị trấn Thanh Bình.
- Huyện Bình Long: Thị trấn An Lộc, xã Thanh Bình, xã Tân Khai, xã Đồng Nơ, xã Tân Hiệp, xã Minh Đức, xã Minh Tâm.
- Huyện Bù Đăng: Thị trấn Đức Phong.
- Huyện Phước Long: Thị trấn Thác Mơ, thị trấn Phước Bình.
- Huyện Chơn Thành: Thị trấn Chơn Thành, xã Thành Tâm, xã Minh Hưng, xã Minh Long, xã Minh Thắng, xã Nha Bích, xã Minh Lập, xã Minh Thành.
4. Các cơ quan thu không được thu thêm bất kỳ khoản tiền nào ngoài các khoản thu và địa bàn được thu theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này.