Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2011/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "61/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "61/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "61/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "61/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "61/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2011/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
...
3.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

M3

1.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

M3

1.500

12

Đất làm thạch cao

M3

2.000

13

Đất làm Cao lanh

M3

5.000

14

Các loại đất khác

M3

1.500

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

25.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

M3

2.500

21

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

Content:
3.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

M3

1.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

M3

1.500

12

Đất làm thạch cao

M3

2.000

13

Đất làm Cao lanh

M3

5.000

14

Các loại đất khác

M3

1.500

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

25.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

M3

2.500

21

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn