Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-BGTVT kế hoạch đấu thầu dự án xây dựng tuyến đường nam Sông Hậu thuộc địa phận tỉnh thành phố Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "122/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "122/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "122/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "122/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "122/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-BGTVT kế hoạch đấu thầu dự án xây dựng tuyến đường nam Sông Hậu thuộc địa phận tỉnh thành phố Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu

Điều 1. Duyệt kế hoạch đấu thầu dự án xây dựng tuyến đường Nam Sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh, Thành phố Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng và Bạc Liêu, như sau:
...
3. Phần công việc đấu thầu, trong đó:
3.1. Phần xây lắp các cầu trùng với Quốc lộ 91 B giữ nguyên như đã được duyệt kế hoạch đấu thầu tại quyết định số 3667/QĐ-BGTVT-CGĐ ngày 08/12/2003:

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

1

Gói thầu số 2

Cầu Bình Thủy và cầu Rạch Cam

22,90

2

Gói thầu số 3

Cầu Rạch Sát, cầu Ông Tường, cầu Ván và cầu Rạch Miễu Trắng

23,37

3

Gói thầu số 4

Cầu Xẻo Sao và cầu Giáo Dẫn

19,90

4

Gói thầu số 7

Cầu Giáo Đôi và cầu Ông Se

10,39

5

Gói thầu số 8

Cầu Ông Bổn, cầu Nam Đông, cầu Hà Hồng, cầu Mương Thủy Lợi

18,17

3.2. Phần xây lắp tuyến mới chia thành 17 gói thầu:

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

Ghi chú

1

Gói thầu số 9

Đoạn Km 0 - Km 0 + 740

10,64

Cần Thơ

2

Gói thầu số 10

Xây dựng cầu Hưng Lợi

100,63

3

Gói thầu số 11

Km 8 + 575 - Km 17 + 000

129,89

Hậu Giang

4

Gói thầu số 12

Xây dựng cầu Cái Côn

54,86

5

Gói thầu số 13

Km 17+000 - Km 50+000 và các cầu nhỏ trên tuyến

146,1

Sóc Trăng

6

Gói thầu số 14

Xây dựng 03 cầu Mương Khai, Cái Cau, Cái Trâm

63,51

7

Gói thầu số 15

Xây dựng 03 cầu Rạch Vọp, Cái Trưng, Rạch Mọp

69,94

8

Gói thầu số 16

Xây dựng cầu Đại Ngãi

68,62

9

Gói thầu số 17

Km 50 + 000 - Km 80 + 000

117,77

10

Gói thầu số 18

Xây dựng 03 cống thủy lợi: Kênh Ba, Bãi Giá, Tầm Vu

22,67

Kết hợp GT và thủy lợi

11

Gói thầu số 19

Km 80 + 000 - Km 100 + 000

71,63

12

Gói thầu số 20

Xây dựng Cầu Mỹ Thanh

107,11

13

Gói thầu số 21

Km 100 + 000 - Km 134 + 592

133,51

14

Gói thầu số 22

Km 134 + 592 - Km 143 + 000 và Km 144 + 000 - Km 147 + 652

102,77

Bạc Liêu

15

Gói thầu số 23

Trồng cây xanh (các đoạn qua thị trấn, thị tứ)

0,144

Toàn tuyến

16

Gói thầu số 24

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng (các đoạn qua thị trấn, thị tứ)

7,2

Toàn tuyến

17

Gói thầu số 25

Xây dựng và cung cấp thiết bị công trình phụ trợ (Nhà quản lý đường, trạm dừng xe…)

10,87

Toàn tuyến

Giá trị dự toán xây lắp được duyệt của từng gói thầu sẽ là giá gói thầu chính thức.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước
- Phương thức đấu thầu: Đấu thầu 1 túi hồ sơ
- Thời gian tổ chức đấu thầu: Từ quý I năm 2005
- Loại hợp đồng: Hợp đồng điều chỉnh giá
- Thời gian thực hiện hợp đồng: Sẽ quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu
3.3. Phần công việc còn lại chia thành 10 gói thầu

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

Ghi chú

1

Gói thầu số 26

Tư vấn khảo sát thiết kế kỹ thuật

37

2

Gói thầu số 27

Tư vấn giám sát

2,279

3

Gói thầu số 28

Tư vấn thẩm tra TKKT

0,555

4

Gói thầu số 29

Rà phá bom mìn

13,911

5

Gói thầu số 30

Kiểm toán

0,468

6

Gói thầu số 31

Tư vấn kiểm định (kiểm định, thử tải các cầu lớn)

3,00

7

Gói thầu số 32

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp cầu chưa đấu thầu của đoạn trùng Quốc lộ 91B và các gói thầu thuộc địa phận tỉnh Cần Thơ

1,733

8

Gói thầu số 33

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Hậu Giang

2,278

9

Gói thầu số 34

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Sóc Trăng

3,126

10

Gói thầu số 35

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Bạc Liêu

2,887

- Hình thức lựa chọn nhà thầu:
a. Chỉ định thầu các gói thầu số 26 ÷ gói thầu số 31, với các lý do:
+ Để đảm bảo yêu cầu tiến độ khởi công của dự án trong quý I/2005;
+ Công tác Tư vấn khảo sát thiết kế, Tư vấn thẩm tra, thẩm định TKKT và Tổng dự toán, rà phá bom mìn cần có các đơn vị chuyên ngành thực hiện và thi công.
b. Chào hàng cạnh tranh: các gói thầu số 32 ÷ gói thầu số 35

Content:
Phần công việc đấu thầu, trong đó:
3.1. Phần xây lắp các cầu trùng với Quốc lộ 91 B giữ nguyên như đã được duyệt kế hoạch đấu thầu tại quyết định số 3667/QĐ-BGTVT-CGĐ ngày 08/12/2003:

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

1

Gói thầu số 2

Cầu Bình Thủy và cầu Rạch Cam

22,90

2

Gói thầu số 3

Cầu Rạch Sát, cầu Ông Tường, cầu Ván và cầu Rạch Miễu Trắng

23,37

3

Gói thầu số 4

Cầu Xẻo Sao và cầu Giáo Dẫn

19,90

4

Gói thầu số 7

Cầu Giáo Đôi và cầu Ông Se

10,39

5

Gói thầu số 8

Cầu Ông Bổn, cầu Nam Đông, cầu Hà Hồng, cầu Mương Thủy Lợi

18,17

3.2. Phần xây lắp tuyến mới chia thành 17 gói thầu:

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

Ghi chú

1

Gói thầu số 9

Đoạn Km 0 - Km 0 + 740

10,64

Cần Thơ

2

Gói thầu số 10

Xây dựng cầu Hưng Lợi

100,63

3

Gói thầu số 11

Km 8 + 575 - Km 17 + 000

129,89

Hậu Giang

4

Gói thầu số 12

Xây dựng cầu Cái Côn

54,86

5

Gói thầu số 13

Km 17+000 - Km 50+000 và các cầu nhỏ trên tuyến

146,1

Sóc Trăng

6

Gói thầu số 14

Xây dựng 03 cầu Mương Khai, Cái Cau, Cái Trâm

63,51

7

Gói thầu số 15

Xây dựng 03 cầu Rạch Vọp, Cái Trưng, Rạch Mọp

69,94

8

Gói thầu số 16

Xây dựng cầu Đại Ngãi

68,62

9

Gói thầu số 17

Km 50 + 000 - Km 80 + 000

117,77

10

Gói thầu số 18

Xây dựng 03 cống thủy lợi: Kênh Ba, Bãi Giá, Tầm Vu

22,67

Kết hợp GT và thủy lợi

11

Gói thầu số 19

Km 80 + 000 - Km 100 + 000

71,63

12

Gói thầu số 20

Xây dựng Cầu Mỹ Thanh

107,11

13

Gói thầu số 21

Km 100 + 000 - Km 134 + 592

133,51

14

Gói thầu số 22

Km 134 + 592 - Km 143 + 000 và Km 144 + 000 - Km 147 + 652

102,77

Bạc Liêu

15

Gói thầu số 23

Trồng cây xanh (các đoạn qua thị trấn, thị tứ)

0,144

Toàn tuyến

16

Gói thầu số 24

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng (các đoạn qua thị trấn, thị tứ)

7,2

Toàn tuyến

17

Gói thầu số 25

Xây dựng và cung cấp thiết bị công trình phụ trợ (Nhà quản lý đường, trạm dừng xe…)

10,87

Toàn tuyến

Giá trị dự toán xây lắp được duyệt của từng gói thầu sẽ là giá gói thầu chính thức.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước
- Phương thức đấu thầu: Đấu thầu 1 túi hồ sơ
- Thời gian tổ chức đấu thầu: Từ quý I năm 2005
- Loại hợp đồng: Hợp đồng điều chỉnh giá
- Thời gian thực hiện hợp đồng: Sẽ quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu
3.Phần công việc còn lại chia thành 10 gói thầu

Số TT

Tên gói thầu

Phạm vi gói thầu

Ước tính giá gói thầu (Tỷ đồng)

Ghi chú

1

Gói thầu số 26

Tư vấn khảo sát thiết kế kỹ thuật

37

2

Gói thầu số 27

Tư vấn giám sát

2,279

3

Gói thầu số 28

Tư vấn thẩm tra TKKT

0,555

4

Gói thầu số 29

Rà phá bom mìn

13,911

5

Gói thầu số 30

Kiểm toán

0,468

6

Gói thầu số 31

Tư vấn kiểm định (kiểm định, thử tải các cầu lớn)

3,00

7

Gói thầu số 32

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp cầu chưa đấu thầu của đoạn trùng Quốc lộ 91B và các gói thầu thuộc địa phận tỉnh Cần Thơ

1,733

8

Gói thầu số 33

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Hậu Giang

2,278

9

Gói thầu số 34

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Sóc Trăng

3,126

10

Gói thầu số 35

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp thuộc địa phận Bạc Liêu

2,887

- Hình thức lựa chọn nhà thầu:
a. Chỉ định thầu các gói thầu số 26 ÷ gói thầu số 31, với các lý do:
+ Để đảm bảo yêu cầu tiến độ khởi công của dự án trong quý I/2005;
+ Công tác Tư vấn khảo sát thiết kế, Tư vấn thẩm tra, thẩm định TKKT và Tổng dự toán, rà phá bom mìn cần có các đơn vị chuyên ngành thực hiện và thi công.
b. Chào hàng cạnh tranh: các gói thầu số 32 ÷ gói thầu số 35