Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1657/QĐ-UBND năm 2008 giải phóng mặt bằng Dự án Luồng tàu biển sông Hậu Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1657/QĐ-UBND năm 2008 giải phóng mặt bằng Dự án Luồng tàu biển sông Hậu Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt Tiểu dự án Bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc Dự án Luồng cho tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chính sau:
...
6. Nội dung và quy mô:
Theo bảng chi tiết

STT

Nội dung

Tổng cộng (m²)

Huyện Duyên Hải (m²)

Huyện Trà Cú (m²)

Ghi chú

Tổng diện tích đất thực hiện cho dự án

3. 809.066

3. 612. 780

196. 286

01

Diện tích phải bồi thường

3. 400. 842

3. 204. 980

195. 862

Diện tích đất trồng cây lâu năm

767. 282

662. 548

104. 734

Diện tích đất trồng cây hàng năm

53. 640

53. 640

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản

1. 825. 583

1. 772. 446

53. 137

Diện tích đất làm muối

88. 400

88. 400

Diện tích đất rừng

269. 800

269. 800

Diện tích đất phi nông nghiệp

72. 200

72. 200

Diện tích đất ở

43. 937

35. 946

Content:
Nội dung và quy mô:
Theo bảng chi tiết

STT

Nội dung

Tổng cộng (m²)

Huyện Duyên Hải (m²)

Huyện Trà Cú (m²)

Ghi chú

Tổng diện tích đất thực hiện cho dự án

3. 809.066

3. 612. 780

19286

01

Diện tích phải bồi thường

3. 400. 842

3. 204. 980

195. 862

Diện tích đất trồng cây lâu năm

767. 282

662. 548

104. 734

Diện tích đất trồng cây hàng năm

53. 640

53. 640

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản

1. 825. 583

1. 772. 446

53. 137

Diện tích đất làm muối

88. 400

88. 400

Diện tích đất rừng

269. 800

269. 800

Diện tích đất phi nông nghiệp

72. 200

72. 200

Diện tích đất ở

43. 937

35. 946