Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.140,18

3.140,18

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

133,04

395,17

262,13

1.1

Đất trồng lúa

5,87

50,54

44,67

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,15

4,71

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,18

23,59

18,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

56,03

175,55

119,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

48,70

126,70

78,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

11,35

12,76

1,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

25,36

54,38

29,02

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,70

18,25

17,55

2.2

Đất phát triển hạ tầng

13,78

17,49

3,71

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

2,57

6,28

3,71

- Đất thủy lợi

5,25

5,25

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,42

0,42

-

- Đất công trình năng lượng

3,50

3,50

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,98

1,98

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

5,03

10,59

5,56

2.4

Đất ở tại đô thị

-

0,90

0,90

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,26

0,26

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,07

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,35

2,65

1,30

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,17

4,17

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
...
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

218,32

511,89

293,57

1.1

Đất trồng lúa

48,07

96,28

48,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,67

24,47

3,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,27

45,56

20,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,30

217,69

144,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

52,56

131,35

78,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,21

14,98

1,77

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

124,95

124,95

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

107,44

107,44

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,27

1,27

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,24

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

218,32

511,89

293,57

1.1

Đất trồng lúa

48,07

96,28

48,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,67

24,47

3,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,27

45,56

20,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,30

217,69

144,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

52,56

131,35

78,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,21

14,98

1,77

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

124,95

124,95

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

107,44

107,44

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,27

1,27

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,24

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).