Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá (lần)

A

Đất nông nghiệp

1,0

1

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

1,0

2

Đất rừng sản xuất

1,0

B

Đất ở

I

Đất ở đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,35

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,30

3

Thị trấn các huyện

1,15

II

Đất ở nông thôn

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,10

III

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,15

C

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

I

Tại đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,10

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,10

3

Thị trấn các huyện

1,05

II

Tại nông thôn

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,05

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,05

IV

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,05

D

Đất thương mại dịch vụ

I

Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,15

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,10

3

Thị trấn các huyện

1,05

II

Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,05

III

Đất thương mại dịch vụ ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất thương mại dịch vụ tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,10

Các hệ số điều chỉnh trên được áp dụng từ ngày 01/01/2022 tương ứng với giá các loại đất ghi trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 31/2019/QĐ/UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá (lần)

A

Đất nông nghiệp

1,0

1

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

1,0

2

Đất rừng sản xuất

1,0

B

Đất ở

I

Đất ở đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,35

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,30

3

Thị trấn các huyện

1,15

II

Đất ở nông thôn

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,10

III

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,15

C

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

I

Tại đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,10

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,10

3

Thị trấn các huyện

1,05

II

Tại nông thôn

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,05

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,05

IV

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,05

D

Đất thương mại dịch vụ

I

Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,15

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,10

3

Thị trấn các huyện

1,05

II

Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,05

III

Đất thương mại dịch vụ ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất thương mại dịch vụ tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,10

Các hệ số điều chỉnh trên được áp dụng từ ngày 01/01/2022 tương ứng với giá các loại đất ghi trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 31/2019/QĐ/UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.