Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng Phú Yên

Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
...
2. Đơn giá cây giống

TT

Loài cây

Đơn giá vùng IV
(đồng/1 cây)

Đơn giá vùng III
(đồng/1 cây)

Ghi chú

1

Keo tai tượng

600

620

Giá cây giống được tính tại vườn ươm.

2

Keo lai hom

790

820

3

Keo lá tràm

560

580

4

Dầu rái

5.670

5.850

5

Sao đen

5.430

5.660

6

Phi lao

1.800

1.860

7

Muồng đen

2.620

2.690

8

Giáng hương

5.690

5.920

Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.

Content:
Đơn giá cây giống

TT

Loài cây

Đơn giá vùng IV
(đồng/1 cây)

Đơn giá vùng III
(đồng/1 cây)

Ghi chú

1

Keo tai tượng

600

620

Giá cây giống được tính tại vườn ươm.

2

Keo lai hom

790

820

3

Keo lá tràm

560

580

4

Dầu rái

5.670

5.850

5

Sao đen

5.430

5.660

6

Phi lao

1.800

1.860

7

Muồng đen

2.620

2.690

8

Giáng hương

5.690

5.920

Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.