Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2019 Bộ chỉ số đánh giá nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2019 Bộ chỉ số đánh giá nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt kết quả Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
...
3. Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 432 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,2%.
- Số trường học có nước hợp vệ sinh: 446 trường/453 trường, chiếm tỷ lệ 99,3%;
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 434 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,7%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục III đính kèm).
b) Trạm Y tế:
- Số Trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 105 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%.
- Số Trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 115 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%;
- Số Trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 116 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 100%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục IV đính kèm).

Content:
Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 432 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,2%.
- Số trường học có nước hợp vệ sinh: 446 trường/453 trường, chiếm tỷ lệ 99,3%;
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 434 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,7%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục III đính kèm).
b) Trạm Y tế:
- Số Trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 105 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%.
- Số Trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 115 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%;
- Số Trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 116 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 100%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục IV đính kèm).