Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1112/QĐ-BGTVT 2013 Quy hoạch Hệ thống cảng đường thủy nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1112/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1112/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1112/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1112/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1112/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1112/QĐ-BGTVT 2013 Quy hoạch Hệ thống cảng đường thủy nội địa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Hệ thống cảng đường thủy nội địa (ĐTNĐ) khu vực phía Bắc đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.520

10.800

c) Cảng chuyên dùng
Hệ thống cảng chuyên dùng bao gồm: Nhóm cảng xuất than, nhóm cảng xuất nhập xăng dầu, nhóm cảng của các nhà máy; năng lực thông qua đến năm 2020 khoảng 80,165 triệu tấn/năm. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Cỡ tàu lớn nhất (Tấn)

Công suất (Ngàn tấn/năm)

I

Cảng xuất than

25.900

Khu vực Cửa Ông - Cẩm Phả

Quảng Ninh

1

Cảng chế biến và xuất than Đá Bàn

3.000

500

2

Cảng Bãi Triều (Mỏ Cao Sơn)

2.000

300

3

Cảng xuất than Vũng Hoa

3.000

300

4

Cảng xuất than Km 6

3.000

2.190

5

Cảng Vũng Đục

3.000

200

6

Cảng xuất than Núi Dê

3.000

600

7

Cảng than Cửa Ông

3.000

1.000

8

Cụm cảng than Mông Dương

3.000

2.380

9

Cảng Khe Dây

3.000

2.920

10

Cảng xuất than Hà Ráng

3.000

300

11

Cảng xuất than Cầu 20

3.000

500

Khu vực Hòn Gai

Quảng Ninh

12

Cảng Cọc 5

3.000

1.000

13

Cảng Nam Cầu Trắng

2.000

(năm 2015 chuyển đổi công năng thành cảng hàng hóa)

14

Cụm cảng Diễn Vọng

3.000

2.000

15

Cụm cảng Làng Khánh

3.000

2.740

Khu vực Đông Triều - Uông Bí - Mạo Khê

Quảng Ninh

16

Cảng Bạch Thái Bưởi

600

400

17

Cụm cảng Điền Công

600

4.750

18

Cảng Bến Cân

600

1.820

Các bến rót than khác

Quảng Ninh

2.000

II

Cảng xăng dầu

Content:
5.520

10.800

c) Cảng chuyên dùng
Hệ thống cảng chuyên dùng bao gồm: Nhóm cảng xuất than, nhóm cảng xuất nhập xăng dầu, nhóm cảng của các nhà máy; năng lực thông qua đến năm 2020 khoảng 80,165 triệu tấn/năm. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Cỡ tàu lớn nhất (Tấn)

Công suất (Ngàn tấn/năm)

I

Cảng xuất than

25.900

Khu vực Cửa Ông - Cẩm Phả

Quảng Ninh

1

Cảng chế biến và xuất than Đá Bàn

3.000

500

2

Cảng Bãi Triều (Mỏ Cao Sơn)

2.000

300

3

Cảng xuất than Vũng Hoa

3.000

300

4

Cảng xuất than Km 6

3.000

2.190

5

Cảng Vũng Đục

3.000

200

6

Cảng xuất than Núi Dê

3.000

600

7

Cảng than Cửa Ông

3.000

1.000

8

Cụm cảng than Mông Dương

3.000

2.380

9

Cảng Khe Dây

3.000

2.920

10

Cảng xuất than Hà Ráng

3.000

300

11

Cảng xuất than Cầu 20

3.000

500

Khu vực Hòn Gai

Quảng Ninh

12

Cảng Cọc 5

3.000

1.000

13

Cảng Nam Cầu Trắng

2.000

(năm 2015 chuyển đổi công năng thành cảng hàng hóa)

14

Cụm cảng Diễn Vọng

3.000

2.000

15

Cụm cảng Làng Khánh

3.000

2.740

Khu vực Đông Triều - Uông Bí - Mạo Khê

Quảng Ninh

16

Cảng Bạch Thái Bưởi

600

400

17

Cụm cảng Điền Công

600

4.750

18

Cảng Bến Cân

600

1.820

Các bến rót than khác

Quảng Ninh

2.000

II

Cảng xăng dầu