Document: Điều 1 Quyết định 1961/QĐ-UBND 2019 về sản phẩm ưu tiên hỗ trợ sản xuất tiêu thụ sản phẩm An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/08/2019", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/08/2019", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/08/2019", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/08/2019", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/08/2019", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1961/QĐ-UBND 2019 về sản phẩm ưu tiên hỗ trợ sản xuất tiêu thụ sản phẩm An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Danh mục ngành hàng, sản phẩm ưu tiên hỗ trợ trong liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực

Tên ngành hàng

Tên sản phẩm

01

Trồng trọt

Lúa - gạo

Lúa, Gạo.

Nếp, Gạo nếp.

Cây ăn trái

Xoài, nhãn, chuối, bưởi, cam,
chanh, mít, bơ, dừa, ổi, sầu riêng, và các cây ăn trái trái khác có hợp đồng tiêu thụ.

Rau màu, bắp

- Dưa lưới, dưa leo, dưa hấu, dưa lê; Rau ăn lá các loại; Rau lấy củ, thân, rễ; đậu nành rau, bắp thu trái non.
- Đậu nành, đậu xanh, đậu phộng, khoai lang, khoai mì, khoai sọ, bắp lai, bắp nù, mè, sen, ấu, ớt.
- Bầu, Bí, Khổ hoa.

02

Chăn nuôi

Gia súc

Bò thịt, bò sinh sản, bò vỗ béo, bò sữa.

Heo thịt, heo sinh sản.

Dê thịt, dê sinh sản.

STT

Lĩnh vực

Tên ngành hàng

Tên sản phẩm

Gia cầm

Gà thịt, gà sinh sản.

Vịt thịt, vịt sinh sản.

03

Thủy sản

Cá

Cá ba sa.

Cá Tra, cá tra giống.

Cá rô phi, điêu hồng, lóc, sặc rằn, chạch lấu, nàng hai.

Tôm

Tôm càng xanh.

Lươn

Lươn đồng.

04

Lâm nghiệp

Dược liệu (cây được trồng hoặc động vật được gây nuôi trong vùng Quy hoạch phát triển dược liệu)

- Cây Huyền.
- Cây Chùm ngây, đinh lăng, nhàu, chúc.
- Cây sâm các loại.
- Cây Dó bầu (trầm dó).
- Hươu sao, nai.

Thốt lốt

Cây Thốt lốt

05

Nấm

Nấm ăn và nấm dược liệu

- Nấm rơm.
- Nấm bào ngư (nấm sò).
- Nấm linh chi.
- Nấm mèo.
- Nấm đông trùng hạ thảo.

Content:
Điều 1. Ban hành Danh mục ngành hàng, sản phẩm ưu tiên hỗ trợ trong liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực

Tên ngành hàng

Tên sản phẩm

01

Trồng trọt

Lúa - gạo

Lúa, Gạo.

Nếp, Gạo nếp.

Cây ăn trái

Xoài, nhãn, chuối, bưởi, cam,
chanh, mít, bơ, dừa, ổi, sầu riêng, và các cây ăn trái trái khác có hợp đồng tiêu thụ.

Rau màu, bắp

- Dưa lưới, dưa leo, dưa hấu, dưa lê; Rau ăn lá các loại; Rau lấy củ, thân, rễ; đậu nành rau, bắp thu trái non.
- Đậu nành, đậu xanh, đậu phộng, khoai lang, khoai mì, khoai sọ, bắp lai, bắp nù, mè, sen, ấu, ớt.
- Bầu, Bí, Khổ hoa.

02

Chăn nuôi

Gia súc

Bò thịt, bò sinh sản, bò vỗ béo, bò sữa.

Heo thịt, heo sinh sản.

Dê thịt, dê sinh sản.

STT

Lĩnh vực

Tên ngành hàng

Tên sản phẩm

Gia cầm

Gà thịt, gà sinh sản.

Vịt thịt, vịt sinh sản.

03

Thủy sản

Cá

Cá ba sa.

Cá Tra, cá tra giống.

Cá rô phi, điêu hồng, lóc, sặc rằn, chạch lấu, nàng hai.

Tôm

Tôm càng xanh.

Lươn

Lươn đồng.

04

Lâm nghiệp

Dược liệu (cây được trồng hoặc động vật được gây nuôi trong vùng Quy hoạch phát triển dược liệu)

- Cây Huyền.
- Cây Chùm ngây, đinh lăng, nhàu, chúc.
- Cây sâm các loại.
- Cây Dó bầu (trầm dó).
- Hươu sao, nai.

Thốt lốt

Cây Thốt lốt

05

Nấm

Nấm ăn và nấm dược liệu

- Nấm rơm.
- Nấm bào ngư (nấm sò).
- Nấm linh chi.
- Nấm mèo.
- Nấm đông trùng hạ thảo.