Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận đến năm 2025, với những nội dung trọng tâm như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phát triển thành phố đến năm 2025 được áp dụng theo tiêu chí của đô thị loại 2:

CHỈ TIÊU

Đơn vị

Hiện trạng 2007

Quy hoạch

2015

2025

Dân số

Tổng dân số toàn thành phố

1000 người

165,1

190

230

Dân số nội thị

1000 người

133,0

159

197

Tỷ lệ tăng dân số đô thị trung bình

%

0,98

1,70

1,90

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số đô thị

%

0,6

1,20

1,10

Đất xây dựng đô thị

m2/người

61,97

107,2

114,4

Đất dân dụng

m2/người

58,33

74,5

82,6

- Đất khu ở

m2/người

47,11

45,1

45,0

- Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

3,63

5,6

7,0

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

0,55

6,9

12,0

- Đất giao thông

m2/người

7,03

16,9

18,6

Đất ngoài dân dụng

m2/người

18,59

32,6

31,7

- Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp

m2/người

1,56

- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho tàng

m2/người

8,62

3,4

4,8

- Đất giao thông đối ngoại

m2/người

1,36

9,0

9,3

Hạ tầng kỹ thuật độ thị

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất xây dựng đô thị

11,34

24,3

23,2

Mật độ cống thoát nước

m/ha

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

l/ng/ngày

110

150

- Nước công nghiệp

m3/ha

40

40

- Vệ sinh môi trường (rác thải)

kg/ng/ngày

1.0

1,2

- Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng/năm

700

1.500

- Điện công nghiệp

250

250

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phát triển thành phố đến năm 2025 được áp dụng theo tiêu chí của đô thị loại 2:

CHỈ TIÊU

Đơn vị

Hiện trạng 2007

Quy hoạch

2015

2025

Dân số

Tổng dân số toàn thành phố

1000 người

165,1

190

230

Dân số nội thị

1000 người

133,0

159

197

Tỷ lệ tăng dân số đô thị trung bình

%

0,98

1,70

1,90

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số đô thị

%

0,6

1,20

1,10

Đất xây dựng đô thị

m2/người

61,97

107,2

114,4

Đất dân dụng

m2/người

58,33

74,5

82,6

- Đất khu ở

m2/người

47,11

45,1

45,0

- Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

3,63

5,6

7,0

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

0,55

6,9

12,0

- Đất giao thông

m2/người

7,03

16,9

18,6

Đất ngoài dân dụng

m2/người

18,59

32,6

31,7

- Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp

m2/người

1,56

- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho tàng

m2/người

8,62

3,4

4,8

- Đất giao thông đối ngoại

m2/người

1,36

9,0

9,3

Hạ tầng kỹ thuật độ thị

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất xây dựng đô thị

11,34

24,3

23,2

Mật độ cống thoát nước

m/ha

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

l/ng/ngày

110

150

- Nước công nghiệp

m3/ha

40

40

- Vệ sinh môi trường (rác thải)

kg/ng/ngày

1.0

1,2

- Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng/năm

700

1.500

- Điện công nghiệp

250

250