Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

182.533

182.533

182.533

182.533

182.533

182.533

1

Đất nông nghiệp

167.795,06

167.953,65

168.021,14

168.012,31

167.919,25

167.713,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.678,12

10.708,54

10.695,56

10.753,58

10.711,44

10.849,94

Đất chuyên trồng lúa nước

9.829,84

9.829,30

9.816,32

9.786,34

9.721,88

9.100,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

19.484,95

19.800,85

20.021,27

20.017,78

22.393,74

22.528,58

1.3

Đất rừng phòng hộ

58.640,82

58.640,82

58.639,82

58.639,82

44.083,19

44.075,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

34.200,17

34.200,17

34.200,17

34.200,17

46.561,53

46.553,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

418,92

418,92

418,92

418,92

488,92

559,22

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

44.372,08

44.184,35

44.045,40

43.982,04

43.680,43

43.145,83

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

44.352,47

44.164,74

44.024,29

43.918,93

43.546,90

42.936,30

- Đất nông nghiệp khác

19,61

19,61

21,11

63,11

133,53

209,53

2

Đất phi nông nghiệp

8.595,72

8.746,71

9.016,91

9.309,11

9.830,49

10.498,80

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

182.533

182.533

182.533

182.533

182.533

182.533

1

Đất nông nghiệp

167.795,06

167.953,65

168.021,14

168.012,31

167.919,25

167.713,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.678,12

10.708,54

10.695,56

10.753,58

10.711,44

10.849,94

Đất chuyên trồng lúa nước

9.829,84

9.829,30

9.816,32

9.786,34

9.721,88

9.100,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

19.484,95

19.800,85

20.021,27

20.017,78

22.393,74

22.528,58

1.3

Đất rừng phòng hộ

58.640,82

58.640,82

58.639,82

58.639,82

44.083,19

44.075,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

34.200,17

34.200,17

34.200,17

34.200,17

46.561,53

46.553,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

418,92

418,92

418,92

418,92

488,92

559,22

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

44.372,08

44.184,35

44.045,40

43.982,04

43.680,43

43.145,83

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

44.352,47

44.164,74

44.024,29

43.918,93

43.546,90

42.936,30

- Đất nông nghiệp khác

19,61

19,61

21,11

63,11

133,53

209,53

2

Đất phi nông nghiệp

8.595,72

8.746,71

9.016,91

9.309,11

9.830,49

10.498,80

Trong đó: