Document: Điều 1 Quyết định 2725/QĐ-UBND năm 2014 giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho thuê đất  Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/10/2014", "sign_number": "2725/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/10/2014", "sign_number": "2725/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/10/2014", "sign_number": "2725/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/10/2014", "sign_number": "2725/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/10/2014", "sign_number": "2725/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2725/QĐ-UBND năm 2014 giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho thuê đất  Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm một số lô đất để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, cho thuê đất tại các huyện Mai Sơn, Sốp Cộp, Vân Hồ như sau:
1. Khu dân cư mới tiểu khu 20, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn

STT

Số thửa

Diện tích (m2)

Giá đất (đ/m2)

Cơ sở hạ tầng (đ/m2)

Giá khởi điểm (đ/m2)

1

1

89

4.620.000

1.461.000

6.081.000

2

2

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

3

3

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

4

4

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

5

5

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

6

6

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

7

7

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

8

8

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

9

9

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

10

10

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

11

11

84

4.620.000

1.461.000

6.081.000

12

12

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

13

13

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

14

14

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

15

15

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

16

16

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

17

17

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

18

18

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

19

19

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

20

20

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

21

21

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

22

22

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

23

23

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

24

24

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

25

25

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

26

26

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

27

27

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

28

28

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

29

29

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

30

30

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

31

31

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

32

32

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

33

33

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

2. Khu vực từ mốc D43 đến mốc D48 thuộc bản Cang Mường, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp

STT

Số thửa

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đ/m2)

1

01

40,6

1.350.000

2

02

36,4

1.350.000

3

03

37,6

1.350.000

4

04

23,7

1.350.000

5

05

18,6

1.350.000

3. Khu vực các xã Quang Minh, Tô Múa, Song Khủa huyện Vân Hồ

3.1. Xã Quang Minh

1

148 a

80

100.000

2

148 b

133

100.000

3.2. Xã Tô Múa

1

01

130

1.500.000

3.3. Xã Song Khủa

1

02

103

500.000

2

03

109

500.000

3

04

115

500.000

4

05

122

500.000

5

06

128

500.000

6

07

135

500.000

7

08

141

500.000

8

09

147

500.000

9

10

154

500.000

10

11

160

500.000

11

12

166

500.000

12

13

166

500.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm một số lô đất để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, cho thuê đất tại các huyện Mai Sơn, Sốp Cộp, Vân Hồ như sau:
1. Khu dân cư mới tiểu khu 20, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn

STT

Số thửa

Diện tích (m2)

Giá đất (đ/m2)

Cơ sở hạ tầng (đ/m2)

Giá khởi điểm (đ/m2)

1

1

89

4.620.000

1.461.000

6.081.000

2

2

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

3

3

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

4

4

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

5

5

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

6

6

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

7

7

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

8

8

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

9

9

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

10

10

75

4.620.000

1.461.000

6.081.000

11

11

84

4.620.000

1.461.000

6.081.000

12

12

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

13

13

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

14

14

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

15

15

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

16

16

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

17

17

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

18

18

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

19

19

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

20

20

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

21

21

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

22

22

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

23

23

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

24

24

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

25

25

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

26

26

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

27

27

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

28

28

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

29

29

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

30

30

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

31

31

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

32

32

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

33

33

90

4.620.000

1.461.000

6.081.000

2. Khu vực từ mốc D43 đến mốc D48 thuộc bản Cang Mường, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp

STT

Số thửa

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đ/m2)

1

01

40,6

1.350.000

2

02

36,4

1.350.000

3

03

37,6

1.350.000

4

04

23,7

1.350.000

5

05

18,6

1.350.000

3. Khu vực các xã Quang Minh, Tô Múa, Song Khủa huyện Vân Hồ

3.1. Xã Quang Minh

1

148 a

80

100.000

2

148 b

133

100.000

3.2. Xã Tô Múa

1

01

130

1.500.000

3.3. Xã Song Khủa

1

02

103

500.000

2

03

109

500.000

3

04

115

500.000

4

05

122

500.000

5

06

128

500.000

6

07

135

500.000

7

08

141

500.000

8

09

147

500.000

9

10

154

500.000

10

11

160

500.000

11

12

166

500.000

12

13

166

500.000