Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.
...
4.200.000

23

Đường Vành Đai Phi Trường

cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường

2.000.000

1.400.000

28

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường

6.000.000

4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền

3.500.000

2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2

3.000.000

2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường

2.000.000

1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2

Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

4.000.000

2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17

Lộ hậu Tân Phú

Toàn tuyến

800.000

560.000

18

Quốc lộ 61B

Quốc lộ 1 - sông Ba Láng

2.000.000

1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền

1.000.000

700.000

4. QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

Content:
4.200.000

23

Đường Vành Đai Phi Trường

cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường

2.000.000

1.400.000

28

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường

6.000.000

4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền

3.500.000

2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2

3.000.000

2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường

2.000.000

1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2

Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

4.000.000

2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17

Lộ hậu Tân Phú

Toàn tuyến

800.000

560.000

18

Quốc lộ 61B

Quốc lộ 1 - sông Ba Láng

2.000.000

1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền

1.000.000

700.000

QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.