Document: Điều 1 Quyết định 08/2014/QĐ quy hoạch 3 loại rừng Tân Kỳ  Quỳnh Lưu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2014/QĐ quy hoạch 3 loại rừng Tân Kỳ  Quỳnh Lưu Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 37.244,8 ha, trong đó:
- Diện tích đất rừng đặc dụng : 0,0 ha
- Diện tích đất rừng phòng hộ : 6.846,7 ha
- Diện tích đất rừng sản xuất : 30.398,1 ha.
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng được điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Đồng Văn

5.699,5

-

2.365,5

3.334,0

2

Giai Xuân

2.329,2

-

150,9

2.178,3

3

Hương Sơn

740,2

-

-

740,2

4

Kỳ Sơn

1.382,0

-

-

1.382,0

5

Kỳ Tân

1.055,3

-

765,7

289,6

6

Nghĩa Đồng

70,6

-

-

70,6

7

Nghĩa Bình

2.563,4

-

976,3

1.587,1

8

Nghĩa Dũng

3.890,7

-

205,8

3.684,9

9

Nghĩa Hành

3.131,2

-

-

3.131,2

10

Nghĩa Hợp

608,9

-

-

608,9

11

Nghĩa Hoàn

118,3

-

-

118,3

12

Nghĩa Phúc

1.278,5

-

229,3

1.049,2

13

Nghĩa Thái

120,0

-

-

120,0

14

Phú Sơn

2.806,6

-

-

2.806,6

15

Tân An

1.035,0

-

-

1.035,0

16

Tân Hương

1.194,7

-

-

1.194,7

17

Tân Hợp

4.483,4

-

1.247,9

3.235,5

18

Tân Long

1.445,0

-

-

1.445,0

19

Tân Phú

606,9

-

-

606,9

20

Tân Xuân

645,5

-

-

645,5

21

Thị Trấn

339,2

-

-

339,2

22

Tiên Kỳ

1.700,7

-

905,3

795,4

Tổng:

37.244,8

0,0

6.846,7

30.398,1

Content:
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 37.244,8 ha, trong đó:
- Diện tích đất rừng đặc dụng : 0,0 ha
- Diện tích đất rừng phòng hộ : 6.846,7 ha
- Diện tích đất rừng sản xuất : 30.398,1 ha.
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng được điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Đồng Văn

5.699,5

-

2.365,5

3.334,0

2

Giai Xuân

2.329,2

-

150,9

2.178,3

3

Hương Sơn

740,2

-

-

740,2

4

Kỳ Sơn

1.382,0

-

-

1.382,0

5

Kỳ Tân

1.055,3

-

765,7

289,6

6

Nghĩa Đồng

70,6

-

-

70,6

7

Nghĩa Bình

2.563,4

-

976,3

1.587,1

8

Nghĩa Dũng

3.890,7

-

205,8

3.684,9

9

Nghĩa Hành

3.131,2

-

-

3.131,2

10

Nghĩa Hợp

608,9

-

-

608,9

11

Nghĩa Hoàn

118,3

-

-

118,3

12

Nghĩa Phúc

1.278,5

-

229,3

1.049,2

13

Nghĩa Thái

120,0

-

-

120,0

14

Phú Sơn

2.806,6

-

-

2.806,6

15

Tân An

1.035,0

-

-

1.035,0

16

Tân Hương

1.194,7

-

-

1.194,7

17

Tân Hợp

4.483,4

-

1.247,9

3.235,5

18

Tân Long

1.445,0

-

-

1.445,0

19

Tân Phú

606,9

-

-

606,9

20

Tân Xuân

645,5

-

-

645,5

21

Thị Trấn

339,2

-

-

339,2

22

Tiên Kỳ

1.700,7

-

905,3

795,4

Tổng:

37.244,8

0,0

6.846,7

30.398,1