Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/04/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/04/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/04/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/04/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/04/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công

Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị ban hành kèm theo các Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND, số 37/2009/QĐ-UBND, số 38/2009/QĐ-UBND, số 39/2009/QĐ-UBND, số 40/2009/QĐ-UBND, số 41/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh, được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 1,175;

Content:
Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 1,175;