Document: Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Từ Sơn Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Từ Sơn Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.978,52

311,19

508,85

138,26

2,44

37,43

57,63

140,57

17,03

174,25

255,27

97,75

237,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.807,58

299,60

497,41

133,18

0,28

30,32

40,66

124,42

10,97

164,03

193,10

92,77

220,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.807,58

299,60

497,41

133,18

0,28

30,32

40,66

124,42

10,97

164,03

193,10

92,77

220,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,32

1,19

4,44

0,85

0,28

5,00

2,11

7,14

0,19

1,63

9,64

3,81

10,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

1,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

109,22

9,97

4,57

4,24

1,83

1,51

14,41

9,01

5,87

8,57

43,09

1,17

4,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.129,60

254,86

336,15

209,58

596,13

199,09

401,36

532,35

130,39

321,60

571,69

255,46

320,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,13

0,30

0,02

0,51

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

0,70

0,20

0,19

0,13

1,17

0,30

0,21

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

520,60

56,08

232,08

3,02

77,04

147,76

4,62

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

136,42

1,65

13,63

24,03

5,86

59,67

25,08

6,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,94

0,13

9,71

0,67

1,05

5,30

0,90

7,55

0,22

11,34

14,28

15,79

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,81

0,17

8,70

0,80

0,23

3,87

1,87

4,60

12,28

8,91

5,38

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

0,40

12,10

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.737,84

115,40

179,11

79,01

167,67

94,07

178,80

176,03

51,03

112,54

321,30

117,32

145,56

Đất giao thông

DGT

979,06

78,42

96,50

51,17

105,37

45,21

95,90

83,78

38,58

73,57

146,11

81,78

82,67

Đất thủy lợi

DTL

189,29

15,44

30,84

8,99

7,74

6,84

18,03

16,90

1,79

23,62

26,27

7,22

25,61

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

51,96

3,23

9,14

1,46

3,70

1,32

14,44

4,63

1,95

1,36

3,54

1,21

5,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,69

0,13

0,36

0,21

1,58

0,16

7,18

9,12

0,29

0,19

0,26

0,66

0,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

218,26

8,15

31,16

8,84

34,24

32,83

6,60

38,64

3,18

4,91

28,99

7,87

12,85

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

21,27

0,32

0,69

4,21

0,65

4,99

1,03

1,63

0,31

2,34

4,23

0,87

Đất công trình năng lượng

DNL

7,77

0,06

1,68

0,15

0,51

0,04

0,54

0,05

0,02

1,40

1,59

0,39

1,34

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,29

0,02

0,01

0,27

0,02

0,03

0,04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

81,56

0,46

23,00

0,16

57,94

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

0,10

0,46

0,12

0,05

0,25

0,77

0,03

0,12

0,45

0,06

0,30

4,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,26

3,22

2,41

2,26

1,56

1,49

1,44

3,44

0,61

0,79

1,92

1,96

2,17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,12

5,65

5,59

4,42

8,13

3,79

5,69

10,47

1,69

5,89

10,86

11,20

7,76

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

46,82

7,19

39,63

Đất chợ

DCH

8,68

1,00

0,37

0,23

0,58

1,49

0,22

0,74

0,75

0,03

1,75

0,50

1,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,22

0,92

4,64

7,00

18,21

6,24

8,22

2,22

4,24

0,73

11,77

9,99

6,04

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

1.328,04

72,90

110,77

98,08

154,72

54,70

124,25

192,72

51,02

110,27

156,86

82,89

118,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,20

0,20

0,30

0,70

0,80

10,10

1,90

1,50

4,50

4,30

1,20

1,30

2,40

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,70

0,48

0,89

0,33

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,16

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

3,01

1,90

1,34

0,90

4,14

3,89

2,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

68,64

6,89

8,81

24,84

5,08

5,65

17,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,64

4,77

19,09

4,18

11,97

2,39

2,07

1,77

0,10

0,02

3,37

4,65

4,26

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,36

0,35

1,53

0,13

3,54

0,31

3,21

2,01

0,08

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,74

0,13

0,01

0,22

0,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,10

43,69

64,45

33,46

46,95

21,25

88,57

149,54

3,75

74,37

126,45

13,38

57,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

652,21

40,99

62,24

31,53

45,30

20,48

67,46

143,19

3,75

70,48

103,52

13,38

49,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

652,21

40,99

62,24

31,53

45,30

20,48

67,46

143,19

3,75

70,48

103,52

13,38

49,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

21,93

4,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,47

3,00

3,76

8,15

23,63

5,90

12,31

7,69

0,70

4,04

14,73

0,86

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,26

0,26

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

0,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,97

3,00

3,75

1,95

18,53

4,90

12,04

7,28

0,70

3,71

13,62

0,86

0,63

Đất giao thông

DGT

49,07

2,50

2,50

1,35

11,18

4,50

8,51

3,75

0,15

2,80

10,34

0,86

0,63

Đất thủy lợi

DTL

20,30

0,50

1,25

0,42

7,02

0,40

3,48

2,53

0,55

0,89

3,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,00

1,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,20

0,20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

0,07

0,02

Đất chợ

DCH

0,20

0,18

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,20

6,20

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

4,18

0,01

3,00

0,01

0,41

0,33

0,35

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

2,10

0,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

733,57

43,69

64,45

33,46

47,25

21,25

91,57

149,54

4,35

74,37

129,72

13,68

60,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

22,63

5,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,79

6,90

11,40

5,90

3,16

2,78

0,20

1,39

1,70

0,36

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.978,52

311,19

508,85

138,26

2,44

37,43

57,63

140,57

17,03

174,25

255,27

97,75

237,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.807,58

299,60

497,41

133,18

0,28

30,32

40,66

124,42

10,97

164,03

193,10

92,77

220,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.807,58

299,60

497,41

133,18

0,28

30,32

40,66

124,42

10,97

164,03

193,10

92,77

220,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,32

1,19

4,44

0,85

0,28

5,00

2,11

7,14

0,19

1,63

9,64

3,81

10,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

1,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

109,22

9,97

4,57

4,24

1,83

1,51

14,41

9,01

5,87

8,57

43,09

1,17

4,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.129,60

254,86

336,15

209,58

596,13

199,09

401,36

532,35

130,39

321,60

571,69

255,46

320,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,13

0,30

0,02

0,51

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

0,70

0,20

0,19

0,13

1,17

0,30

0,21

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

520,60

56,08

232,08

3,02

77,04

147,76

4,62

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

136,42

1,65

13,63

24,03

5,86

59,67

25,08

6,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,94

0,13

9,71

0,67

1,05

5,30

0,90

7,55

0,22

11,34

14,28

15,79

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,81

0,17

8,70

0,80

0,23

3,87

1,87

4,60

12,28

8,91

5,38

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

0,40

12,10

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.737,84

115,40

179,11

79,01

167,67

94,07

178,80

176,03

51,03

112,54

321,30

117,32

145,56

Đất giao thông

DGT

979,06

78,42

96,50

51,17

105,37

45,21

95,90

83,78

38,58

73,57

146,11

81,78

82,67

Đất thủy lợi

DTL

189,29

15,44

30,84

8,99

7,74

6,84

18,03

16,90

1,79

23,62

26,27

7,22

25,61

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

51,96

3,23

9,14

1,46

3,70

1,32

14,44

4,63

1,95

1,36

3,54

1,21

5,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,69

0,13

0,36

0,21

1,58

0,16

7,18

9,12

0,29

0,19

0,26

0,66

0,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

218,26

8,15

31,16

8,84

34,24

32,83

6,60

38,64

3,18

4,91

28,99

7,87

12,85

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

21,27

0,32

0,69

4,21

0,65

4,99

1,03

1,63

0,31

2,34

4,23

0,87

Đất công trình năng lượng

DNL

7,77

0,06

1,68

0,15

0,51

0,04

0,54

0,05

0,02

1,40

1,59

0,39

1,34

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,29

0,02

0,01

0,27

0,02

0,03

0,04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

81,56

0,46

23,00

0,16

57,94

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

0,10

0,46

0,12

0,05

0,25

0,77

0,03

0,12

0,45

0,06

0,30

4,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,26

3,22

2,41

2,26

1,56

1,49

1,44

3,44

0,61

0,79

1,92

1,96

2,17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,12

5,65

5,59

4,42

8,13

3,79

5,69

10,47

1,69

5,89

10,86

11,20

7,76

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

46,82

7,19

39,63

Đất chợ

DCH

8,68

1,00

0,37

0,23

0,58

1,49

0,22

0,74

0,75

0,03

1,75

0,50

1,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,22

0,92

4,64

7,00

18,21

6,24

8,22

2,22

4,24

0,73

11,77

9,99

6,04

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

1.328,04

72,90

110,77

98,08

154,72

54,70

124,25

192,72

51,02

110,27

156,86

82,89

118,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,20

0,20

0,30

0,70

0,80

10,10

1,90

1,50

4,50

4,30

1,20

1,30

2,40

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,70

0,48

0,89

0,33

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,16

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

3,01

1,90

1,34

0,90

4,14

3,89

2,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

68,64

6,89

8,81

24,84

5,08

5,65

17,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,64

4,77

19,09

4,18

11,97

2,39

2,07

1,77

0,10

0,02

3,37

4,65

4,26

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,36

0,35

1,53

0,13

3,54

0,31

3,21

2,01

0,08

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,74

0,13

0,01

0,22

0,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,10

43,69

64,45

33,46

46,95

21,25

88,57

149,54

3,75

74,37

126,45

13,38

57,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

652,21

40,99

62,24

31,53

45,30

20,48

67,46

143,19

3,75

70,48

103,52

13,38

49,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

652,21

40,99

62,24

31,53

45,30

20,48

67,46

143,19

3,75

70,48

103,52

13,38

49,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

21,93

4,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,47

3,00

3,76

8,15

23,63

5,90

12,31

7,69

0,70

4,04

14,73

0,86

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,26

0,26

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

0,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,97

3,00

3,75

1,95

18,53

4,90

12,04

7,28

0,70

3,71

13,62

0,86

0,63

Đất giao thông

DGT

49,07

2,50

2,50

1,35

11,18

4,50

8,51

3,75

0,15

2,80

10,34

0,86

0,63

Đất thủy lợi

DTL

20,30

0,50

1,25

0,42

7,02

0,40

3,48

2,53

0,55

0,89

3,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,00

1,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,20

0,20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

0,07

0,02

Đất chợ

DCH

0,20

0,18

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,20

6,20

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

4,18

0,01

3,00

0,01

0,41

0,33

0,35

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

2,10

0,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

733,57

43,69

64,45

33,46

47,25

21,25

91,57

149,54

4,35

74,37

129,72

13,68

60,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

22,63

5,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,79

6,90

11,40

5,90

3,16

2,78

0,20

1,39

1,70

0,36