Document: Khoản 5 Điều 3 Quyết định 38/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "38/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "38/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "38/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "38/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "38/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Quyết định 38/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt Tiền Giang

Điều 3. Giá dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt
...
5. Đối với các trường học có căn tin, nội trú, bán trú, ký túc xá (bao gồm: nhà trẻ, mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường dạy nghề, trường trung cấp, cao đẳng, đại học), các cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, khách sạn, kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, vựa rau quả, trái cây, chợ, bến tàu, bến xe và các công trình xây dựng: tùy theo khối lượng rác thực tế (hoặc khoán khối lượng), đơn giá được tính theo cự ly vận chuyển như sau:

Cự ly vận chuyển

Mức thu

Từ 25km trở lại

165.455 đồng/tấn rác

Trên 25km đến 65km

345.455 đồng/tấn rác

Content:
Đối với các trường học có căn tin, nội trú, bán trú, ký túc xá (bao gồm: nhà trẻ, mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường dạy nghề, trường trung cấp, cao đẳng, đại học), các cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, khách sạn, kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, vựa rau quả, trái cây, chợ, bến tàu, bến xe và các công trình xây dựng: tùy theo khối lượng rác thực tế (hoặc khoán khối lượng), đơn giá được tính theo cự ly vận chuyển như sau:

Cự ly vận chuyển

Mức thu

Từ 25km trở lại

165.455 đồng/tấn rác

Trên 25km đến 65km

345.455 đồng/tấn rác