Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%) so với diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.445,17

74,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.807,06

8,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.003,59

7,90

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

803,48

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%) so với diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.445,17

74,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.807,06

8,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.003,59

7,90

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

803,48

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK