Document: Điều 7 Thông tư 51/2012/TT-BGTVT quy định bản đồ sơ đồ hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 51/2012/TT-BGTVT quy định bản đồ sơ đồ hàng không có nội dung như sau:

Điều 7. Quy cách thể hiện
1. Kích cỡ, mẫu chữ, biên lề của bản đồ, sơ đồ hàng không phải tuân thủ quy định tại Phụ lục I, IV và VI ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các trường hợp được quy định cụ thể cho từng loại bản đồ, sơ đồ hàng không.
2. Các thông tin sau đây phải được trình bày ở mặt trước của bản đồ, sơ đồ hàng không, trừ trường hợp đã nêu trong phần thông số kỹ thuật của bản đồ, sơ đồ hàng không có liên quan:
a) Ký hiệu hoặc tiêu đề của loại bản đồ, sơ đồ hàng không;
b) Tên và số tham chiếu của tờ bản đồ, sơ đồ hàng không;
c) Số hiệu của tờ liền kề trên kế của bản đồ, sơ đồ hàng không (nếu có).
3. Phần chú thích cho các biểu tượng và chữ viết tắt phải ở mặt trước hoặc mặt sau của mỗi bản đồ, sơ đồ hàng không. Trường hợp không thực hiện được, phần chú thích phải được in riêng.
4. Tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành phải được trình bày ở lề của bản đồ, sơ đồ hàng không và được thể hiện ở mặt trước của tài liệu, trừ khi bản đồ, sơ đồ hàng không được công bố như một phần của một tài liệu hàng không.
5. Mẫu của một số loại sơ đồ hàng không được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Điều 7. Quy cách thể hiện
1. Kích cỡ, mẫu chữ, biên lề của bản đồ, sơ đồ hàng không phải tuân thủ quy định tại Phụ lục I, IV và VI ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các trường hợp được quy định cụ thể cho từng loại bản đồ, sơ đồ hàng không.
2. Các thông tin sau đây phải được trình bày ở mặt trước của bản đồ, sơ đồ hàng không, trừ trường hợp đã nêu trong phần thông số kỹ thuật của bản đồ, sơ đồ hàng không có liên quan:
a) Ký hiệu hoặc tiêu đề của loại bản đồ, sơ đồ hàng không;
b) Tên và số tham chiếu của tờ bản đồ, sơ đồ hàng không;
c) Số hiệu của tờ liền kề trên kế của bản đồ, sơ đồ hàng không (nếu có).
3. Phần chú thích cho các biểu tượng và chữ viết tắt phải ở mặt trước hoặc mặt sau của mỗi bản đồ, sơ đồ hàng không. Trường hợp không thực hiện được, phần chú thích phải được in riêng.
4. Tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban hành phải được trình bày ở lề của bản đồ, sơ đồ hàng không và được thể hiện ở mặt trước của tài liệu, trừ khi bản đồ, sơ đồ hàng không được công bố như một phần của một tài liệu hàng không.
5. Mẫu của một số loại sơ đồ hàng không được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.