Document: Điểm a Khoản 3 Điều 8 Thông tư 31/2019/TT-BLĐTBXH thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giáo dục nghề nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-BLĐTBXH", "signer": "Lê Quân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-BLĐTBXH", "signer": "Lê Quân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-BLĐTBXH", "signer": "Lê Quân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-BLĐTBXH", "signer": "Lê Quân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-BLĐTBXH", "signer": "Lê Quân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 8 Thông tư 31/2019/TT-BLĐTBXH thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giáo dục nghề nghiệp

Điều 8. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) lên giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I)
...
3. Môn thi Ngoại ngữ
a) Nội dung thi: 30 câu hỏi về kỹ năng đọc, viết ở trình độ ngoại ngữ Bậc 4 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây gọi chung là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT), do viên chức đăng ký thi một trong các ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc;

Content:
Nội dung thi: 30 câu hỏi về kỹ năng đọc, viết ở trình độ ngoại ngữ Bậc 4 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (sau đây gọi chung là Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT), do viên chức đăng ký thi một trong các ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc;