Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2013 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2013 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Phòng

Điều 1. Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn,thành phố Hải Phòng như sau:
...
2.000

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

7

Các loại đất khác (trừ các loại đất nêu trên)

m3

2.000

8

Đô-lô-mít(dolomite), quắc-zít(quartzite)

tấn

30.000

9

Nước khoáng thiên nhiên (kể cả nước khoáng nóng)

m3

Content:
2.000

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

7

Các loại đất khác (trừ các loại đất nêu trên)

m3

2.000

8

Đô-lô-mít(dolomite), quắc-zít(quartzite)

tấn

30.000

9

Nước khoáng thiên nhiên (kể cả nước khoáng nóng)

m3