Document: Điều 1 Quyết định 2433/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/05/2013", "sign_number": "2433/QĐ-STC", "signer": "Nguyễn Doãn Toản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/05/2013", "sign_number": "2433/QĐ-STC", "signer": "Nguyễn Doãn Toản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/05/2013", "sign_number": "2433/QĐ-STC", "signer": "Nguyễn Doãn Toản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/05/2013", "sign_number": "2433/QĐ-STC", "signer": "Nguyễn Doãn Toản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/05/2013", "sign_number": "2433/QĐ-STC", "signer": "Nguyễn Doãn Toản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2433/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau’'.

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 2402cc; 16 chỗ

2012;2013

826

2

FORD EVEREST UW 151 -2; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

774

3

FORD EVEREST UW 151 -7; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

833

4

FORD EVEREST UW 851 -2; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

921

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FIAT

1

FIAT GRANDE PUNTO; 1368 cc; 05 chỗ

2009

530

2

FIAT GRANDE PUNTO; 1242 cc; 05 chỗ

2007

420

3

FIAT 500 (POP); 1242 cc; 05 chỗ

2009

590

4

FIAT 500 (LOUNGE); 1242cc; 05 chỗ

2009

620

5

FIAT BRAVO; 1368 cc; 05 chỗ

2009

770

6

FIAT ALFA ROMEO GT; 1970 cc; 05 chỗ

2008

1,050

NHÃN HIỆU MG

1

MG3; 1343 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

209

2

MG3; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

225

3

MG3 XROSS; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

231

4

MG350C; 1498cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

255

5

MG5; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

255

6

MG550; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

295

7

MG6; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

270

8

MG6 FAST-BACK; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

280

9

MG6 MAGNETTE; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

280

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LEXUS LX470; 4664 cc; 08 chỗ

2005

2,080

2

TOYOTA AYGO; 998 cc; 04 chỗ

2006

306

3

TOYOTA PREVIA DX; 2362 cc; 08 chỗ

2005

800

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA FORTE KOUP; 1591 cc; 05 chỗ

2011

693

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW X5 4.8L; 4799cc; 05 chỗ

2007

2,096

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FIESTA S; 1596 cc; 05 chỗ

2010

606

NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

1

VOLKSWAGEN SCIROCCO; 1394 cc; 04 chỗ

2010

796

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 5; 2261 cc; 05 chỗ

2010

1,052

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau’'.

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 2402cc; 16 chỗ

2012;2013

826

2

FORD EVEREST UW 151 -2; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

774

3

FORD EVEREST UW 151 -7; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

833

4

FORD EVEREST UW 851 -2; 2499 cc; 07 chỗ

2012;2013

921

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FIAT

1

FIAT GRANDE PUNTO; 1368 cc; 05 chỗ

2009

530

2

FIAT GRANDE PUNTO; 1242 cc; 05 chỗ

2007

420

3

FIAT 500 (POP); 1242 cc; 05 chỗ

2009

590

4

FIAT 500 (LOUNGE); 1242cc; 05 chỗ

2009

620

5

FIAT BRAVO; 1368 cc; 05 chỗ

2009

770

6

FIAT ALFA ROMEO GT; 1970 cc; 05 chỗ

2008

1,050

NHÃN HIỆU MG

1

MG3; 1343 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

209

2

MG3; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

225

3

MG3 XROSS; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

231

4

MG350C; 1498cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

255

5

MG5; 1498 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

255

6

MG550; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

295

7

MG6; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

270

8

MG6 FAST-BACK; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

280

9

MG6 MAGNETTE; 1796 cc; 05 chỗ; Trung Quốc

2012

280

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LEXUS LX470; 4664 cc; 08 chỗ

2005

2,080

2

TOYOTA AYGO; 998 cc; 04 chỗ

2006

306

3

TOYOTA PREVIA DX; 2362 cc; 08 chỗ

2005

800

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA FORTE KOUP; 1591 cc; 05 chỗ

2011

693

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW X5 4.8L; 4799cc; 05 chỗ

2007

2,096

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FIESTA S; 1596 cc; 05 chỗ

2010

606

NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

1

VOLKSWAGEN SCIROCCO; 1394 cc; 04 chỗ

2010

796

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 5; 2261 cc; 05 chỗ

2010

1,052