Document: Điều 1 Quyết định 4372/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án đường Lương Văn Nho Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/10/2019", "sign_number": "4372/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/10/2019", "sign_number": "4372/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/10/2019", "sign_number": "4372/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/10/2019", "sign_number": "4372/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/10/2019", "sign_number": "4372/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4372/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án đường Lương Văn Nho Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án xây dựng đường Lương Văn Nho, huyện Cần Giờ, như sau:
1. Đối với đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số điều chỉnh (K)

Đoạn 1 xã Long Hòa (Đoạn từ đường Rừng Sác đến ngã 3 khu dân cư Phước Lộc)

1

Vị trí 2, đường Thạnh Thới trong phạm vi 100m

7,146

Đoạn 2 xã Long Hòa (Đoạn từ ngã 3 khu dân cư Phước Lộc đến Cầu Nò)

2

Vị trí 1, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò)

6,471

3

Vị trí 2, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) trong phạm vi 100m

7,635

4

Vị trí 4, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) trong phạm vi 100m

9,308

5

Vị trí 4, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) ngoài phạm vi 100m

9,623

Đoạn 3 xã Long Hòa (Đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ)

6

Vị trí 2, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ) trong phạm vi 100m

8,526

Đoạn 4 thị trấn Cần Thạnh (Từ đường Phan Trọng Tuệ đến đường Giồng Cháy)

7

Vị trí 2, đường Phan Trọng Tuệ trong phạm vi 100m

8,026

8

Vị trí 2, đường Giồng Cháy ngoài phạm vi 100m, hẻm đất

8,391

2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

Đoạn 1 xã Long Hòa (Đoạn từ đường Rừng Sác đến ngã 3 khu dân cư Phước Lộc)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,789

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,430

3

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

10,750

4

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3

11,765

5

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,753

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

12,128

7

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

11,086

Đoạn 2 xã Long Hòa (Đoạn từ ngã 3 khu dân cư Phước Lộc đến Cầu Nò)

8

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,719

9

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,974

10

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,206

11

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,567

12

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

13,206

13

Đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1, không mặt tiền đường

10,567

14

Đất làm muối, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,704

Đoạn 3 xã Long Hòa (Đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ)

15

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,763

16

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,412

17

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,052

18

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,443

19

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

13,052

20

Đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1, không mặt tiền đường

10,443

Đoạn 4 thị trấn Cần Thạnh (Từ đường Phan Trọng Tuệ đến đường Giồng Cháy)

21

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,868

22

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,500

23

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

10,830

24

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,052

25

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

12,567

26

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,052

27

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

12,500

3. Đối với đất ở để tái định cư

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số điều chỉnh (K)

Khu dân cư Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh)

1

Vị trí 2, đường Tắc Xuất ngoài phạm vi 100m (tiếp giáp 01 mặt hẻm đường nội bộ trải đá rộng khoảng 6m) vị trí nền đất từ số 23 đến số 26 và từ số 29 đến nền số 32 khu F

10,151

2

Vị trí 2, đường Tắc Xuất ngoài phạm vi 100m (tiếp giáp 02 mặt hẻm đường nội bộ trải đá rộng khoảng 6m) vị trí nền đất số 27 và số 28 khu F

10,656

Khu dân cư Hòa Hiệp, xã Long Hòa

3

Mặt tiền hẻm đường nội bộ bê tông rộng trên 5m (vị trí nền số 9 khu C)

6,443

4

Tiếp giáp 02 mặt hẻm đường nội bộ bê tông rộng trên 5m (vị trí nền số 31 khu B)

6,764

4. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là: K’ = 3,5. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách rà soát để hỗ trợ đúng quy định liên quan đến khoản hỗ trợ này.
5. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ đất áp dụng đối với nhà đất có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ, đủ điều kiện để tính bồi thường về đất.
6. Đơn giá đất để tính trừ nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính áp dụng theo quy định hiện hành.
7. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ về số liệu diện tích, số trường hợp phải thu hồi và vị trí thửa đất để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tính bồi thường dự án.
8. Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Chứng thư và báo cáo kết quả thẩm định giá, sự phù hợp của các thông tin, số liệu thể hiện tại chứng thư thẩm định giá và tính chính xác, trung thực, khách quan của kết quả thẩm định giá theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án xây dựng đường Lương Văn Nho, huyện Cần Giờ, như sau:
1. Đối với đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số điều chỉnh (K)

Đoạn 1 xã Long Hòa (Đoạn từ đường Rừng Sác đến ngã 3 khu dân cư Phước Lộc)

1

Vị trí 2, đường Thạnh Thới trong phạm vi 100m

7,146

Đoạn 2 xã Long Hòa (Đoạn từ ngã 3 khu dân cư Phước Lộc đến Cầu Nò)

2

Vị trí 1, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò)

6,471

3

Vị trí 2, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) trong phạm vi 100m

7,635

4

Vị trí 4, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) trong phạm vi 100m

9,308

5

Vị trí 4, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Thạnh Thới đến Cầu Nò) ngoài phạm vi 100m

9,623

Đoạn 3 xã Long Hòa (Đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ)

6

Vị trí 2, đường Hòa Hiệp (đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ) trong phạm vi 100m

8,526

Đoạn 4 thị trấn Cần Thạnh (Từ đường Phan Trọng Tuệ đến đường Giồng Cháy)

7

Vị trí 2, đường Phan Trọng Tuệ trong phạm vi 100m

8,026

8

Vị trí 2, đường Giồng Cháy ngoài phạm vi 100m, hẻm đất

8,391

2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

Đoạn 1 xã Long Hòa (Đoạn từ đường Rừng Sác đến ngã 3 khu dân cư Phước Lộc)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,789

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,430

3

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

10,750

4

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3

11,765

5

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,753

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

12,128

7

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

11,086

Đoạn 2 xã Long Hòa (Đoạn từ ngã 3 khu dân cư Phước Lộc đến Cầu Nò)

8

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,719

9

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,974

10

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,206

11

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,567

12

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

13,206

13

Đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1, không mặt tiền đường

10,567

14

Đất làm muối, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,704

Đoạn 3 xã Long Hòa (Đoạn từ Cầu Nò đến Phan Trọng Tuệ)

15

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,763

16

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,412

17

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 mặt tiền đường

13,052

18

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,443

19

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

13,052

20

Đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1, không mặt tiền đường

10,443

Đoạn 4 thị trấn Cần Thạnh (Từ đường Phan Trọng Tuệ đến đường Giồng Cháy)

21

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 mặt tiền đường

11,868

22

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

9,500

23

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

10,830

24

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,052

25

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 mặt tiền đường

12,567

26

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1 không mặt tiền đường

10,052

27

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

12,500

3. Đối với đất ở để tái định cư

STT

Vị trí - Tên đường

Hệ số điều chỉnh (K)

Khu dân cư Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh)

1

Vị trí 2, đường Tắc Xuất ngoài phạm vi 100m (tiếp giáp 01 mặt hẻm đường nội bộ trải đá rộng khoảng 6m) vị trí nền đất từ số 23 đến số 26 và từ số 29 đến nền số 32 khu F

10,151

2

Vị trí 2, đường Tắc Xuất ngoài phạm vi 100m (tiếp giáp 02 mặt hẻm đường nội bộ trải đá rộng khoảng 6m) vị trí nền đất số 27 và số 28 khu F

10,656

Khu dân cư Hòa Hiệp, xã Long Hòa

3

Mặt tiền hẻm đường nội bộ bê tông rộng trên 5m (vị trí nền số 9 khu C)

6,443

4

Tiếp giáp 02 mặt hẻm đường nội bộ bê tông rộng trên 5m (vị trí nền số 31 khu B)

6,764

4. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là: K’ = 3,5. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách rà soát để hỗ trợ đúng quy định liên quan đến khoản hỗ trợ này.
5. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ đất áp dụng đối với nhà đất có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ, đủ điều kiện để tính bồi thường về đất.
6. Đơn giá đất để tính trừ nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính áp dụng theo quy định hiện hành.
7. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ về số liệu diện tích, số trường hợp phải thu hồi và vị trí thửa đất để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tính bồi thường dự án.
8. Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Chứng thư và báo cáo kết quả thẩm định giá, sự phù hợp của các thông tin, số liệu thể hiện tại chứng thư thẩm định giá và tính chính xác, trung thực, khách quan của kết quả thẩm định giá theo quy định.