Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3234/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3234/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3234/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3234/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3234/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3234/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3234/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Đông Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.858,16

2.858,16

34,49

1.1

Đất trồng lúa

4.568,15

55,13

2.404,40

2.404,40

29,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.562,18

55,05

2.399,40

2.399,40

28,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,71

0,76

23,48

23,48

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

114,20

1,38

29,55

29,55

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

24,96

0,30

24,96

24,96

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34,60

0,42

24,56

24,56

0,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

136,09

1,64

82,92

82,92

1,00

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

308,04

3,72

268,29

268,29

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

2.835,84

34,22

5.243,11

5.243,11

63,27

2.1

Đất quốc phòng

8,94

0,11

10,46

10,46

0,13

2.2

Đất an ninh

0,39

18,80

18,80

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

362,20

362,20

4,37

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,44

0,44

95,00

95,00

1,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

15,09

0,18

261,41

261,41

3,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,29

0,78

156,28

156,28

1,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,26

0,50

41,26

41,26

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.224,83

14,78

1.979,95

1.979,95

23,89

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

16,21

0,20

35,89

35,89

0,43

2.9.2

Đất y tế

6,49

0,08

8,70

8,70

0,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

36,17

0,44

53,64

53,64

0,65

2.9.4

Đất thể dục thể thao

31,82

0,38

36,83

36,83

0,44

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

796,57

9,61

1.480,91

1.480,91

17,87

2.9.8

Đất thuỷ lợi

326,01

3,93

338,17

338,17

4,08

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,66

0,02

6,61

6,61

0,08

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,01

0,61

0,61

0,01

2.9.11

Đất chợ

9,35

0,11

18,59

18,59

0,22

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

16,40

0,20

18,20

18,20

0,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,64

0,22

31,24

31,24

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.030,34

12,43

551,76

551,76

6,66

2.14

Đất ở tại đô thị

109,52

1,32

1.362,21

1.362,21

16,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,75

0,14

16,66

16,66

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

0,02

2,60

2,60

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,81

0,02

4,51

4,51

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

116,41

1,40

176,17

176,17

2,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,55

0,53

39,95

0,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,11

0,00

0,11

0,00

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,74

0,03

25,21

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,04

3,16

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

78,64

0,95

75,94

0,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,13

0,12

10,03

0,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

202,25

2,44

185,57

185,57

2,24

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4.971,59

4.971,59

59,99

II

KHU CHỨC NĂNG*

8.286,84

8.286,84

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.739,77

4.739,77

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

18,50

18,50

3

Khu vực rừng phòng hộ

24,96

24,96

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

24,56

24,56

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

650,89

650,89

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.802,02

1.802,02

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.026,14

1.026,14

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.408,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.145,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.144,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

112,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

49,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

Content:
2.858,16

2.858,16

34,49

1.1

Đất trồng lúa

4.568,15

55,13

2.404,40

2.404,40

29,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.562,18

55,05

2.399,40

2.399,40

28,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,71

0,76

23,48

23,48

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

114,20

1,38

29,55

29,55

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

24,96

0,30

24,96

24,96

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34,60

0,42

24,56

24,56

0,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

136,09

1,64

82,92

82,92

1,00

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

308,04

3,72

268,29

268,29

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

2.835,84

34,22

5.243,11

5.243,11

63,27

2.1

Đất quốc phòng

8,94

0,11

10,46

10,46

0,13

2.2

Đất an ninh

0,39

18,80

18,80

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

362,20

362,20

4,37

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,44

0,44

95,00

95,00

1,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

15,09

0,18

261,41

261,41

3,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,29

0,78

156,28

156,28

1,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,26

0,50

41,26

41,26

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.224,83

14,78

1.979,95

1.979,95

23,89

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

16,21

0,20

35,89

35,89

0,43

2.9.2

Đất y tế

6,49

0,08

8,70

8,70

0,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

36,17

0,44

53,64

53,64

0,65

2.9.4

Đất thể dục thể thao

31,82

0,38

36,83

36,83

0,44

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

796,57

9,61

1.480,91

1.480,91

17,87

2.9.8

Đất thuỷ lợi

326,01

3,93

338,17

338,17

4,08

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,66

0,02

6,61

6,61

0,08

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,01

0,61

0,61

0,01

2.9.11

Đất chợ

9,35

0,11

18,59

18,59

0,22

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

16,40

0,20

18,20

18,20

0,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,64

0,22

31,24

31,24

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.030,34

12,43

551,76

551,76

6,66

2.14

Đất ở tại đô thị

109,52

1,32

1.362,21

1.362,21

16,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,75

0,14

16,66

16,66

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

0,02

2,60

2,60

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,81

0,02

4,51

4,51

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

116,41

1,40

176,17

176,17

2,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,55

0,53

39,95

0,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,11

0,00

0,11

0,00

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,74

0,03

25,21

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,04

3,16

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

78,64

0,95

75,94

0,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,13

0,12

10,03

0,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

202,25

2,44

185,57

185,57

2,24

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4.971,59

4.971,59

59,99

II

KHU CHỨC NĂNG*

8.286,84

8.286,84

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.739,77

4.739,77

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

18,50

18,50

3

Khu vực rừng phòng hộ

24,96

24,96

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

24,56

24,56

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

650,89

650,89

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.802,02

1.802,02

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.026,14

1.026,14

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.408,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.145,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.144,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

112,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

49,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)