Document: Khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2015/TT-BCT hệ thống điện phân phối mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2015/TT-BCT hệ thống điện phân phối mới nhất

Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố
1. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính được quy định trong Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố

Điện áp

Dòng ngắn mạch lớn nhất (kA)

Thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính (ms)

Thời gian chịu đựng tối thiểu của thiết bị (s)

Áp dụng tới ngày 31/12/2017

Áp dụng từ ngày 01/01/2018

Trung áp

25

500

03

01

110 kV

31,5

150

03

01

Content:
Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính được quy định trong Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố

Điện áp

Dòng ngắn mạch lớn nhất (kA)

Thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính (ms)

Thời gian chịu đựng tối thiểu của thiết bị (s)

Áp dụng tới ngày 31/12/2017

Áp dụng từ ngày 01/01/2018

Trung áp

25

500

03

01

110 kV

31,5

150

03

01