Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3147/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc Thanh Hóa 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3147/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc Thanh Hóa 2015 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất: Tổng diện tích toàn khu 753,6 ha, xác định cụ thể theo bảng sau:
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Tên loại đất

Diện tích
(ha)

MĐXD (%)

Tầng cao

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

245,61

32,59

1

Đất trung tâm văn hóa - HC

6,20

30

2-3

0,82

2

Đất dịch vụ - thương mại

12,63

40

2-5

1,68

3

Chợ đầu mối

0,94

40

5

0,12

4

Đất văn hóa - thể thao

5,67

30

2-3

0,75

5

Đất y tế

1,68

40

2-3

0,22

6

Giáo dục

6,02

40

2-3

0,80

7

Đất công viên - cây xanh

3,60

0

0,48

8

Đất dân cư cũ

120,37

40-60

1-5

15,97

9

Đất dân cư mới

19,15

40-60

3-5

2,54

10

Đất giao thông đô thị

69,35

9,20

B

Đất ngoài dân dụng

155,42

20,62

1

Đất giáo dục

4,05

40

2-3

0,54

2

Chợ Cống Trúc

1,11

40

1-2

0,15

3

Bãi đỗ xe

0,33

5

1-2

0,04

4

Đất CN - TTCN

26,52

40

1-2

3,52

5

Cây xanh - cách ly

3,83

0,51

6

Đất nghĩa trang

8,65

1,15

7

Trạm xử lý nước thải

0,50

0

0

0,06

8

Đất dự phòng phát triển

70,67

9,38

9

Đất giao thông ngoại thị

40,09

5,32

C

Đất nông nghiệp, mặt nước

352,57

46,78

Tổng

753,60

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất: Tổng diện tích toàn khu 753,6 ha, xác định cụ thể theo bảng sau:
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Tên loại đất

Diện tích
(ha)

MĐXD (%)

Tầng cao

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

245,61

32,59

1

Đất trung tâm văn hóa - HC

6,20

30

2-3

0,82

2

Đất dịch vụ - thương mại

12,63

40

2-5

1,68

3

Chợ đầu mối

0,94

40

5

0,12

4

Đất văn hóa - thể thao

5,67

30

2-3

0,75

5

Đất y tế

1,68

40

2-3

0,22

6

Giáo dục

6,02

40

2-3

0,80

7

Đất công viên - cây xanh

3,60

0

0,48

8

Đất dân cư cũ

120,37

40-60

1-5

15,97

9

Đất dân cư mới

19,15

40-60

3-5

2,54

10

Đất giao thông đô thị

69,35

9,20

B

Đất ngoài dân dụng

155,42

20,62

1

Đất giáo dục

4,05

40

2-3

0,54

2

Chợ Cống Trúc

1,11

40

1-2

0,15

3

Bãi đỗ xe

0,33

5

1-2

0,04

4

Đất CN - TTCN

26,52

40

1-2

3,52

5

Cây xanh - cách ly

3,83

0,51

6

Đất nghĩa trang

8,65

1,15

7

Trạm xử lý nước thải

0,50

0

0

0,06

8

Đất dự phòng phát triển

70,67

9,38

9

Đất giao thông ngoại thị

40,09

5,32

C

Đất nông nghiệp, mặt nước

352,57

46,78

Tổng

753,60

100,00