Document: Điều 1 Quyết định 5151/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5151/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư liên phường Linh Trung - Linh Tây, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 18,57 ha (theo ranh thực tế).
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Gồm các ô phố có ký hiệu II-1, II-2, II-3, II-4, V-1 có chức năng đất dân cư xây dựng mới, đất ở cao tầng, đất giáo dục, đất cơ sở sản xuất và các tuyến đường quy hoạch trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường Linh Trung - Linh Tây, quận Thủ Đức đã được Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức phê duyệt tại Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2010. Khu đất nêu trên thuộc địa bàn phường Linh Tây, quận Thủ Đức.
+ Phía Đông Bắc giáp đường Đào Trinh Nhất;
+ Phía Đông Nam giáp khu dân cư và có đường Phạm Văn Đồng (dự án đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài) cắt ngang qua khu đất;
+ Phía Tây Bắc giáp đường Đ6 (tiếp giáp Thị trấn Dĩ An, Tỉnh Bình Dương);
+ Phía Tây Nam giáp đường Trịnh Phong Đáng.
2. Lộ giới các tuyến đường có liên quan:
+ Đường Phạm Văn Đồng (dự án đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài): lộ giới 60m;
+ Đường Đào Trinh Nhất: lộ giới 20m;
+ Đường Trịnh Phong Đáng: lộ giới 20m;
+ Đường Đ6: lộ giới 27m.
Điều chỉnh hướng tuyến đường Đ1 về sát ranh đất của Công ty Cổ phần A74 để phần diện tích đất tái bố trí lại cho Công ty Cổ phần A74 không bị chia cắt. Do đó, có sự thay đổi diện tích các ô phố có liên quan (II-2, II-3, II-4).
3. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức.
4. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
* Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt;
* Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt);
* Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
5. Lý do điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Xác định tính chất, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội trong khu vực điều chỉnh quy hoạch.
- Chuyển đổi chức năng đất ở thành một phần đất công nghiệp hiện hữu - cơ sở sản xuất để bố trí lại cho Công ty Cổ phần A74 một phần diện tích đất tương ứng với phần diện tích đất có nhà xưởng thuộc sở hữu của Công ty và đang được Công ty trực tiếp khai thác có hiệu quả; và một phần thành khu công trình dịch vụ công cộng phục vụ khu vực.
6. Nội dung điều chỉnh:
a) Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-4

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4A

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4B

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu V-1

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu V-1B

Đất công trình công cộng

Ô phố ký hiệu V-1A

Đất cơ quan phòng cháy chữa cháy

Đất giao thông

Đất giao thông

Diện tích (ha)

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-2

3,19

Ô phố ký hiệu II-2

3,13

Ô phố ký hiệu II-3

2,64

Ô phố ký hiệu II-3

2,32

Ô phố ký hiệu II-4

3,09

Ô phố ký hiệu II-4A

1,66

Ô phố ký hiệu II-4B

3,22

Ô phố ký hiệu V-1

0,92

Ô phố ký hiệu V-1B

0,25

Ô phố ký hiệu V-1A

0,7

Đất giao thông

6,07

Đất giao thông

6,0

Tổng cộng

17,2

Tổng cộng

18,57

Dân số (người)

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-4

783

Ô phố ký hiệu II-4A

294

Ô phố ký hiệu II-4B

Ô phố ký hiệu V-1

233

Ô phố ký hiệu V-1B

Ô phố ký hiệu V-1A

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-4

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4A

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4B

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu V-1

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1B

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1A

35 ÷ 40

Tầng cao (tầng)

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-4

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4A

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4B

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu V-1

3 ÷ 12

Ô phố ký hiệu V-1B

1 ÷ 7

Ô phố ký hiệu V-1A

1 ÷ 7

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 0,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu II-4

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4A

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4B

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu V-1

1,05 ÷ 3,5

Ô phố ký hiệu V-1B

0,35 ÷ 3,2

Ô phố ký hiệu V-1A

0,35 ÷ 3,2

b) Về lộ giới các tuyến đường có liên quan:

Số thứ tự

Tên đường

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Lộ giới (m)

Mặt cắt ngang
(m)

Lộ giới
(m)

Mặt cắt ngang (m)

01

Đường Đ1

20

4 - 12 - 4

20

4 - 12 - 4

02

Đường Đ2

16

4 - 8 - 4

13

3 - 7 - 3

- Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch này không ảnh hưởng đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đồ án, vẫn giữ nguyên các nội dung theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức.
7. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT -BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư liên phường Linh Trung - Linh Tây, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 18,57 ha (theo ranh thực tế).
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Gồm các ô phố có ký hiệu II-1, II-2, II-3, II-4, V-1 có chức năng đất dân cư xây dựng mới, đất ở cao tầng, đất giáo dục, đất cơ sở sản xuất và các tuyến đường quy hoạch trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường Linh Trung - Linh Tây, quận Thủ Đức đã được Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức phê duyệt tại Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2010. Khu đất nêu trên thuộc địa bàn phường Linh Tây, quận Thủ Đức.
+ Phía Đông Bắc giáp đường Đào Trinh Nhất;
+ Phía Đông Nam giáp khu dân cư và có đường Phạm Văn Đồng (dự án đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài) cắt ngang qua khu đất;
+ Phía Tây Bắc giáp đường Đ6 (tiếp giáp Thị trấn Dĩ An, Tỉnh Bình Dương);
+ Phía Tây Nam giáp đường Trịnh Phong Đáng.
2. Lộ giới các tuyến đường có liên quan:
+ Đường Phạm Văn Đồng (dự án đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài): lộ giới 60m;
+ Đường Đào Trinh Nhất: lộ giới 20m;
+ Đường Trịnh Phong Đáng: lộ giới 20m;
+ Đường Đ6: lộ giới 27m.
Điều chỉnh hướng tuyến đường Đ1 về sát ranh đất của Công ty Cổ phần A74 để phần diện tích đất tái bố trí lại cho Công ty Cổ phần A74 không bị chia cắt. Do đó, có sự thay đổi diện tích các ô phố có liên quan (II-2, II-3, II-4).
3. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức.
4. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
* Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt;
* Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt);
* Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
5. Lý do điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Xác định tính chất, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội trong khu vực điều chỉnh quy hoạch.
- Chuyển đổi chức năng đất ở thành một phần đất công nghiệp hiện hữu - cơ sở sản xuất để bố trí lại cho Công ty Cổ phần A74 một phần diện tích đất tương ứng với phần diện tích đất có nhà xưởng thuộc sở hữu của Công ty và đang được Công ty trực tiếp khai thác có hiệu quả; và một phần thành khu công trình dịch vụ công cộng phục vụ khu vực.
6. Nội dung điều chỉnh:
a) Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-4

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4A

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4B

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu V-1

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu V-1B

Đất công trình công cộng

Ô phố ký hiệu V-1A

Đất cơ quan phòng cháy chữa cháy

Đất giao thông

Đất giao thông

Diện tích (ha)

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-2

3,19

Ô phố ký hiệu II-2

3,13

Ô phố ký hiệu II-3

2,64

Ô phố ký hiệu II-3

2,32

Ô phố ký hiệu II-4

3,09

Ô phố ký hiệu II-4A

1,66

Ô phố ký hiệu II-4B

3,22

Ô phố ký hiệu V-1

0,92

Ô phố ký hiệu V-1B

0,25

Ô phố ký hiệu V-1A

0,7

Đất giao thông

6,07

Đất giao thông

6,0

Tổng cộng

17,2

Tổng cộng

18,57

Dân số (người)

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-4

783

Ô phố ký hiệu II-4A

294

Ô phố ký hiệu II-4B

Ô phố ký hiệu V-1

233

Ô phố ký hiệu V-1B

Ô phố ký hiệu V-1A

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-4

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4A

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4B

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu V-1

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1B

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1A

35 ÷ 40

Tầng cao (tầng)

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-4

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4A

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4B

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu V-1

3 ÷ 12

Ô phố ký hiệu V-1B

1 ÷ 7

Ô phố ký hiệu V-1A

1 ÷ 7

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 0,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu II-4

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4A

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4B

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu V-1

1,05 ÷ 3,5

Ô phố ký hiệu V-1B

0,35 ÷ 3,2

Ô phố ký hiệu V-1A

0,35 ÷ 3,2

b) Về lộ giới các tuyến đường có liên quan:

Số thứ tự

Tên đường

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Lộ giới (m)

Mặt cắt ngang
(m)

Lộ giới
(m)

Mặt cắt ngang (m)

01

Đường Đ1

20

4 - 12 - 4

20

4 - 12 - 4

02

Đường Đ2

16

4 - 8 - 4

13

3 - 7 - 3

- Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch này không ảnh hưởng đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đồ án, vẫn giữ nguyên các nội dung theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức.
7. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT -BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.