Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.494,20

54,23

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1882,86

1.882,86

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

10,80

10,80

4

Khu vực rừng đặc dụng

122,50

122,50

5

Khu vực rừng sản xuất

25,97

25,97

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

37,10

37,10

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2384,68

2.384,68

8

Khu du lịch

30,29

30,29

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tinh tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

248,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

124,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

8,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thành phố Sầm Sơn.

Content:
4.494,20

54,23

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1882,86

1.882,86

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

10,80

10,80

4

Khu vực rừng đặc dụng

122,50

122,50

5

Khu vực rừng sản xuất

25,97

25,97

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

37,10

37,10

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2384,68

2.384,68

8

Khu du lịch

30,29

30,29

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tinh tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

248,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

124,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

8,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thành phố Sầm Sơn.