Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

667,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

167,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

171,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

158,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

155,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

96,73

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

667,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

167,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

171,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

158,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

155,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

96,73

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)