Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 18/2018/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "09/08/2021", "sign_number": "30/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "09/08/2021", "sign_number": "30/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "09/08/2021", "sign_number": "30/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "09/08/2021", "sign_number": "30/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "09/08/2021", "sign_number": "30/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 18/2018/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành theo Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang:
...
14. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 25 như sau:
“2. Trình tự thực hiện

TT

Cơ quan, bộ phận, người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian

1

Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận

0,5 ngày

2

Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết;
- Xác nhận vào Đơn đăng ký;
- Xác nhận mục đích sử dụng đất vào Giấy chứng nhận;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).

9,5 ngày

3

Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

TT

Cơ quan, bộ phận, người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian

1

UBND cấp xã

- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận;
- Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ.

2 ngày (riêng UBND xã 3 ngày)

2

Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết;
- Xác nhận vào Đơn đăng ký;
- Xác nhận mục đích sử dụng đất vào Giấy chứng nhận;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).
- Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí.

8 ngày

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 25 như sau:
“2. Trình tự thực hiện

TT

Cơ quan, bộ phận, người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian

1

Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận

0,5 ngày

2

Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết;
- Xác nhận vào Đơn đăng ký;
- Xác nhận mục đích sử dụng đất vào Giấy chứng nhận;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).

9,5 ngày

3

Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

TT

Cơ quan, bộ phận, người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian

1

UBND cấp xã

- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận;
- Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ.

2 ngày (riêng UBND xã 3 ngày)

2

Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết;
- Xác nhận vào Đơn đăng ký;
- Xác nhận mục đích sử dụng đất vào Giấy chứng nhận;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).
- Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí.

8 ngày