Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường dự án cầu Bến Bà Năm Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường dự án cầu Bến Bà Năm Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án xây dựng cầu Bến Bà Năm tại xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.1. Đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh K

1

Vị trí 2, đường Dương Văn Hạnh (hẻm đá xanh, rộng trên 5m) đoạn từ đê muối Ông Tiên đến Ao Làng, hẻm sâu dưới 100m

10,083

1.2. Đất nông nghiệp, đất làm muối

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh K

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,349

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3

4,898

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,461

4

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1

4,288

5

Đất nông nghiệp nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,461

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

4,941

7

Đất làm muối, vị trí 2

4,824

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.Đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh K

1

Vị trí 2, đường Dương Văn Hạnh (hẻm đá xanh, rộng trên 5m) đoạn từ đê muối Ông Tiên đến Ao Làng, hẻm sâu dưới 100m

10,083

1.2. Đất nông nghiệp, đất làm muối

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh K

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,349

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3

4,898

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,461

4

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1

4,288

5

Đất nông nghiệp nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,461

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

4,941

7

Đất làm muối, vị trí 2

4,824