Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
...
11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích
- Đại lượng đo: Dung tích;
- Số hiệu: V05.01;
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;
- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.

Content:
Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích
- Đại lượng đo: Dung tích;
- Số hiệu: V05.01;
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;
- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.