Document: Điểm b Khoản 2 Điều 13 Quyết định  380/QĐ-TTg  chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "380/QĐ-TTG", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "380/QĐ-TTG", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "380/QĐ-TTG", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "380/QĐ-TTG", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "380/QĐ-TTG", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 13 Quyết định  380/QĐ-TTg  chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng

Điều 13. Xác định mức tiền chi trả cho người được chi trả dịch vụ MTR
...
2. Xác định số tiền được chi trả cho chủ rừng

Tổng số tiền chi trả cho người được chi trả dịch vụ MTR trong năm (đ)

=

Định mức chi trả bình quân cho 1 ha rừng (đ/ha)

x

Diện tích rừng do người được chi trả dịch vụ MTR quản lý, sử dụng (ha)

x

Hệ số K

Trong đó:
...
b) Diện tích rừng do người được chi trả dịch vụ MTR quản lý, sử dụng: là diện tích được giao, được thuê, được nhận khoán bảo vệ rừng ổn định lâu dài tính tại thời điểm kê khai thanh toán;

Content:
Diện tích rừng do người được chi trả dịch vụ MTR quản lý, sử dụng: là diện tích được giao, được thuê, được nhận khoán bảo vệ rừng ổn định lâu dài tính tại thời điểm kê khai thanh toán;