Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3046/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán lập quy hoạch chung đô thị Đông Văn Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3046/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3046/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3046/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3046/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3046/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3046/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán lập quy hoạch chung đô thị Đông Văn Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch chung đô thị Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
6. Sản phẩm quy hoạch.
6.1. Hồ sơ khảo sát địa hình:
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000 đo vẽ khối lượng 600,0 ha phải được thẩm định theo quy định tại Thông tư 05/2011/TT-BXD ngày 09/6/2011 của Bộ Xây dựng về việc Quy định kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch và thiết kế xây dựng.
6.2. Phần hồ sơ quy hoạch:
a) Phần hồ sơ bản vẽ:

STT

Tên bản vẽ

Bản vẽ quy hoạch

Bản vẽ màu

Bản vẽ thu nhỏ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

A3

2

Bản đồ hiện trạng: Sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội (giáo dục, y tế, văn hóa, thương mại, cây xanh, nhà ở,...); hiện trạng giao thông, cấp điện và chiếu sáng, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường.

1/2000

A3

3

Bản đồ đánh giá tổng hợp về đất xây dựng

1/2000

A3

4

Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (các sơ đồ phân tích hiện trạng và đề xuất các phương án kèm theo thuyết minh nội dung về tiêu chí xem xét, lựa chọn phương án.)

Tỷ lệ thích hợp

A3

5

Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị

1/2000

A3

6

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn QH.

1/2000

A3

7

Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

1/2000

A3

8

Các bản vẽ thiết kế đô thị theo quy định của Bộ Xây dựng tại Thông tư 06/2013/TT-BXD.

Tỷ lệ thích hợp

9

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược: Hiện trạng và đánh giá môi trường chiến lược.

Tỷ lệ thích hợp

Content:
Phần hồ sơ bản vẽ:

STT

Tên bản vẽ

Bản vẽ quy hoạch

Bản vẽ màu

Bản vẽ thu nhỏ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

A3

2

Bản đồ hiện trạng: Sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội (giáo dục, y tế, văn hóa, thương mại, cây xanh, nhà ở,...); hiện trạng giao thông, cấp điện và chiếu sáng, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường.

1/2000

A3

3

Bản đồ đánh giá tổng hợp về đất xây dựng

1/2000

A3

4

Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (các sơ đồ phân tích hiện trạng và đề xuất các phương án kèm theo thuyết minh nội dung về tiêu chí xem xét, lựa chọn phương án.)

Tỷ lệ thích hợp

A3

5

Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị

1/2000

A3

6

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn QH.

1/2000

A3

7

Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

1/2000

A3

8

Các bản vẽ thiết kế đô thị theo quy định của Bộ Xây dựng tại Thông tư 06/2013/TT-BXD.

Tỷ lệ thích hợp

9

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược: Hiện trạng và đánh giá môi trường chiến lược.

Tỷ lệ thích hợp