Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.020,8 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.426,95 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

6.726

4.251

6.582

-143

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

145

145

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

250

253

3

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

187

178

431

244

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.178.096

238.899.096

238.899.096

4. Hỗ trợ rừng sản xuất

ha

150

150

150

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

10

12

2

- Xây mới và Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

4

1

-3

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

212.842.000

212.842.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 6.582,24 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 145,11 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 253,10 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 253,10 ha (tương đương 480,0 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 237.721.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây mới trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 212.842.000 đồng;

Content:
Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.020,8 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.426,95 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

6.726

4.251

6.582

-143

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

145

145

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

250

253

3

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

187

178

431

244

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.178.096

238.899.096

238.899.096

4. Hỗ trợ rừng sản xuất

ha

150

150

150

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

10

12

2

- Xây mới và Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

4

1

-3

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

212.842.000

212.842.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 6.582,24 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 145,11 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 253,10 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 253,10 ha (tương đương 480,0 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 237.721.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây mới trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 212.842.000 đồng;