Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5, 23

5, 23

5, 43

5, 73

5, 73

5, 73

2. 2

Đất quốc phòng

0, 81

0, 81

0, 81

0, 81

0, 81

12, 97

2. 3

Đất an ninh

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 66

3, 66

3, 66

3, 66

3, 63

3, 22

2. 6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

27, 94

27, 94

27, 99

27, 72

27, 81

28, 98

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 33

1, 33

1, 33

1, 41

1, 21

2, 29

Đất cơ sở y tế

5, 43

5, 43

5, 43

5, 43

5, 43

5, 63

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 11

4, 11

4, 11

3, 76

3, 76

3, 76

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 70

1, 70

1, 70

1, 70

1, 70

1, 58

2. 14

Đất ở đô thị

58, 89

58, 99

59, 11

59, 17

59, 24

59, 75

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

3

Đất chưa sử dụng

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

Content:
1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5, 23

5, 23

5, 43

5, 73

5, 73

5, 73

2

Đất quốc phòng

0, 81

0, 81

0, 81

0, 81

0, 81

12, 97

3

Đất an ninh

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 66

3, 66

3, 66

3, 66

3, 63

3, 22

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

0, 19

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

0, 52

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

12

Đất sông, suối

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

3, 85

13

Đất phát triển hạ tầng

27, 94

27, 94

27, 99

27, 72

27, 81

28, 98

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 33

1, 33

1, 33

1, 41

1, 21

2, 29

Đất cơ sở y tế

5, 43

5, 43

5, 43

5, 43

5, 43

5, 63

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 11

4, 11

4, 11

3, 76

3, 76

3, 76

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 70

1, 70

1, 70

1, 70

1, 70

1, 58

14

Đất ở đô thị

58, 89

58, 99

59, 11

59, 17

59, 24

59, 75

15

Đất phi nông nghiệp khác

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

0, 18

3

Đất chưa sử dụng

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61