Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016- 2025 với nội dung chủ yếu như sau:
...
4.523,82

3.863,00

660,82

5

Huyện Hậu Lộc

665,27

536,85

128,42

6

Huyện Hoằng Hóa

1.131,77

975,83

155,94

7

Huyện Lang Chánh

37.803,39

35.347,69

2.455,70

8

Huyện Mường Lát

43.864,24

39.716,16

4.148,08

9

Huyện Nông Cống

1.994,28

1.356,30

637,98

10

Huyện Nga Sơn

159,67

112,19

47,48

11

Huyện Ngọc Lặc

20.974,23

16.882,56

4.091,67

12

Huyện Như Thanh

23.101,72

21.326,67

1.775,05

13

Huyện Như Xuân

30.110,18

27.480,57

2.629,61

14

Huyện Quảng Xương

319,75

283,26

36,49

15

Huyện Quan Hóa

50.443,43

45.233,95

Content:
4.523,82

3.863,00

660,82

5

Huyện Hậu Lộc

665,27

536,85

128,42

6

Huyện Hoằng Hóa

1.131,77

975,83

155,94

7

Huyện Lang Chánh

37.803,39

35.347,69

2.455,70

8

Huyện Mường Lát

43.864,24

39.716,16

4.148,08

9

Huyện Nông Cống

1.994,28

1.356,30

637,98

10

Huyện Nga Sơn

159,67

112,19

47,48

11

Huyện Ngọc Lặc

20.974,23

16.882,56

4.091,67

12

Huyện Như Thanh

23.101,72

21.326,67

1.775,05

13

Huyện Như Xuân

30.110,18

27.480,57

2.629,61

14

Huyện Quảng Xương

319,75

283,26

36,49

15

Huyện Quan Hóa

50.443,43

45.233,95