Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

3,76

37,53

20,16

6,72

21,39

8,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

1,91

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

191,31

857,29

189,52

141,37

441,12

461,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

0,34

5,01

16,46

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

0,96

0,66

0,22

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SK.N

3,33

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

1,06

1,68

0,41

2,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

3,29

4,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

9,43

40,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

0,89

6,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

59,28

531,48

78,98

34,28

168,94

305,99

-

Đất giao thông

DGT

593,58

32,56

109,44

47,30

24,85

61,70

73,65

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

9,37

386,91

13,91

0,31

60,35

200,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,98

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

8,36

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,32

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

0,31

0,36

0,22

0,19

26,50

1,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

3,42

24,07

12,69

7,00

15,88

23,21

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,72

0,30

0,09

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,83

1,61

3,24

0,53

0,71

0,58

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

135,36

44,33

21,96

68,19

66,15

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

67,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,23

0,06

0,90

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

0,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

52,74

170,90

62,16

84,24

136,01

80,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

14,24

83,64

13,69

0,31

94,90

57,49

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DTTN

105.746,77

10.106,57

13.960,47

Content:
4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

3,76

37,53

20,16

6,72

21,39

8,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

1,91

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

191,31

857,29

189,52

141,37

441,12

461,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

0,34

5,01

16,46

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

0,96

0,66

0,22

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SK.N

3,33

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

1,06

1,68

0,41

2,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

3,29

4,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

9,43

40,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

0,89

6,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

59,28

531,48

78,98

34,28

168,94

305,99

-

Đất giao thông

DGT

593,58

32,56

109,44

47,30

24,85

61,70

73,65

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

9,37

386,91

13,91

0,31

60,35

200,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,98

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

8,36

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,32

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

0,31

0,36

0,22

0,19

26,50

1,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

3,42

24,07

12,69

7,00

15,88

23,21

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,72

0,30

0,09

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,83

1,61

3,24

0,53

0,71

0,58

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

135,36

44,33

21,96

68,19

66,15

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

67,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,23

0,06

0,90

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

0,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

52,74

170,90

62,16

84,24

136,01

80,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

14,24

83,64

13,69

0,31

94,90

57,49

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DTTN

105.746,77

10.106,57

13.960,47