Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An Gia Lai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An Gia Lai 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An (An Khê) đến xã Kon Bla và Đăk Hlơ (Kbang), tỉnh Gia Lai với những nội dung sau:
...
2. Công trình thoát nước:
2.1. Thoát nước ngang:
- Cầu: Tận dụng 3 cầu cũ hiện có, gồm cầu bản tại Km2+310,80m, cầu liên hợp tràn tại Km8+771,46m và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tại Km13+574,31m. Các cầu thiếu khẩu độ và quy mô được thay thế bằng cống hộp, giải pháp thiết kế như sau:
+ Thay thế cầu dầm bê tông cống thép tại Km0+549,65m bằng cống hộp 4x(300x300)cm, L=16,20m.
+ Thay thế cầu bản tại Km3+324,35m bằng cống hộp 2x(300x300)cm, L= 10,20 m.
+ Thay thế cầu bản tại Km5+581,79m bằng cống hộp (300x300)cm, L=10m.
+ Thay thế cầu bản tại Km7+707,77m bằng cống hộp (300x300)cm, L=9,20m.
- Cống ngang: Điều chỉnh số lượng và chiều dài tổng cộng các cống ngang thành 29 cái/297,13 m.
2.2. Thoát nước dọc:
- Rãnh dọc: Điều chỉnh chiều dài gia cố rãnh thành 2.090,54 m.
- Cống dọc: Điều chỉnh số lượng và chiều dài các cống dọc của các đoạn tuyến có đường giao với đường dân sinh, cổng vào các trụ sở như sau: Tận dụng 6 cái/58,10 m, thay thế 9 cái/68 m cống cũ đã hỏng, bổ sung 16 cái/112 m tại các vị trí còn thiếu. Tổng cộng có 31 cái/238,10 m.
2.3. Công trình phòng hộ: Bổ sung lan can cầu tại Km2+310,8m bằng bê tông xi măng đá 1x2 M200, L=7,01 mx2 bên.

Content:
Công trình thoát nước:
2.1. Thoát nước ngang:
- Cầu: Tận dụng 3 cầu cũ hiện có, gồm cầu bản tại Km2+310,80m, cầu liên hợp tràn tại Km8+771,46m và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tại Km13+574,31m. Các cầu thiếu khẩu độ và quy mô được thay thế bằng cống hộp, giải pháp thiết kế như sau:
+ Thay thế cầu dầm bê tông cống thép tại Km0+549,65m bằng cống hộp 4x(300x300)cm, L=16,20m.
+ Thay thế cầu bản tại Km3+324,35m bằng cống hộp 2x(300x300)cm, L= 10,20 m.
+ Thay thế cầu bản tại Km5+581,79m bằng cống hộp (300x300)cm, L=10m.
+ Thay thế cầu bản tại Km7+707,77m bằng cống hộp (300x300)cm, L=9,20m.
- Cống ngang: Điều chỉnh số lượng và chiều dài tổng cộng các cống ngang thành 29 cái/297,13 m.
2.Thoát nước dọc:
- Rãnh dọc: Điều chỉnh chiều dài gia cố rãnh thành 2.090,54 m.
- Cống dọc: Điều chỉnh số lượng và chiều dài các cống dọc của các đoạn tuyến có đường giao với đường dân sinh, cổng vào các trụ sở như sau: Tận dụng 6 cái/58,10 m, thay thế 9 cái/68 m cống cũ đã hỏng, bổ sung 16 cái/112 m tại các vị trí còn thiếu. Tổng cộng có 31 cái/238,10 m.
2.3. Công trình phòng hộ: Bổ sung lan can cầu tại Km2+310,8m bằng bê tông xi măng đá 1x2 M200, L=7,01 mx2 bên.