Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Trung Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Trung Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Trung, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Hiện trạng 2010

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ 2020

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DT TỰ NHIÊN (A = 1+2+3.1)

792,98

100,00

792,98

792,98

100,00

1

Đất nông nghiệp

378,08

47,68

120,68

120,68

15,22

1.1

Đất rừng sản xuất

60,68

7,65

120,68

120,68

15,22

2

Đất phi nông nghiệp

121,95

15,38

442,53

55,38

497,91

62,79

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Hiện trạng 2010

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ 2020

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DT TỰ NHIÊN (A = 1+2+3.1)

792,98

100,00

792,98

792,98

100,00

1

Đất nông nghiệp

378,08

47,68

120,68

120,68

15,22

1.1

Đất rừng sản xuất

60,68

7,65

120,68

120,68

15,22

2

Đất phi nông nghiệp

121,95

15,38

442,53

55,38

497,91

62,79