Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3878/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phát triển ngành hàng lúa gạo bền vững An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "3878/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "3878/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "3878/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "3878/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "3878/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3878/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phát triển ngành hàng lúa gạo bền vững An Giang

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển ngành hàng lúa gạo bền vững tỉnh An Giang từ nay đến năm 2020, bao gồm các các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.000

Tổng cộng

27.737

27.737

29.160

31.860

36.000

c) Diện tích gieo trồng nếp, lúa chất lượng cao, lúa Japonica,… đến năm 2020 khoảng 407.000 ha; trong đó diện tích sản xuất nếp ưu tiên và tập trung ở địa bàn huyện Phú Tân, lúa Japonica phát triển trên cơ sở gắn doanh nghiệp tiêu thụ.

TT

Địa bàn

Diện tích nếp, lúa chất lượng cao, lúa Japonica,… (ha)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Long Xuyên

5.726

5.962

5.970

5.890

2

Châu Đốc

5.436

5.097

5.962

6.817

3

An Phú

9.247

7.536

7.627

6.470

4

Tân Châu

28.779

28.413

27.993

27.563

5

Phú Tân

66.622

66.235

65.781

63.921

6

Châu Phú

82.261

82.238

81.523

80.818

7

Tịnh Biên

13.852

12.787

12.517

12.537

8

Tri Tôn

51.778

60.145

63.155

63.135

9

Châu Thành

53.727

54.761

52.928

52.475

10

Chợ Mới

22.617

21.098

21.578

22.340

11

Thoại Sơn

66.267

64.107

65.097

65.130

Tổng cộng

406.313

408.379

410.131

407.096

d) Giảm diện tích sản xuất lúa phẩm chất thấp (IR50404, ...) cụ thể giảm khoảng 41.000 ha (tương ứng giảm khoảng 5%) so với năm 2016:

TT

Địa bàn

Hiện trạng năm 2016
(ha)

Diện tích gieo trồng lúa phẩm chất thấp (IR50404, ha)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Long Xuyên

5.906

5.600

5.500

5.400

5.300

2

Châu Đốc

14.522

14.500

14.000

13.000

12.000

3

An Phú

24.312

24.312

24.000

23.030

22.085

4

Tân Châu

1.488

1.300

1.200

1.100

1.000

5

Phú Tân

693

600

500

500

500

6

Châu Phú

10.679

10.000

9.000

Content:
7.000

Tổng cộng

27.737

27.737

29.160

31.860

36.000

c) Diện tích gieo trồng nếp, lúa chất lượng cao, lúa Japonica,… đến năm 2020 khoảng 407.000 ha; trong đó diện tích sản xuất nếp ưu tiên và tập trung ở địa bàn huyện Phú Tân, lúa Japonica phát triển trên cơ sở gắn doanh nghiệp tiêu thụ.

TT

Địa bàn

Diện tích nếp, lúa chất lượng cao, lúa Japonica,… (ha)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Long Xuyên

5.726

5.962

5.970

5.890

2

Châu Đốc

5.436

5.097

5.962

6.817

3

An Phú

9.247

7.536

7.627

6.470

4

Tân Châu

28.779

28.413

27.993

27.563

5

Phú Tân

66.622

66.235

65.781

63.921

6

Châu Phú

82.261

82.238

81.523

80.818

7

Tịnh Biên

13.852

12.787

12.517

12.537

8

Tri Tôn

51.778

60.145

63.155

63.135

9

Châu Thành

53.727

54.761

52.928

52.475

10

Chợ Mới

22.617

21.098

21.578

22.340

11

Thoại Sơn

66.267

64.107

65.097

65.130

Tổng cộng

406.313

408.379

410.131

407.096

d) Giảm diện tích sản xuất lúa phẩm chất thấp (IR50404, ...) cụ thể giảm khoảng 41.000 ha (tương ứng giảm khoảng 5%) so với năm 2016:

TT

Địa bàn

Hiện trạng năm 2016
(ha)

Diện tích gieo trồng lúa phẩm chất thấp (IR50404, ha)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Long Xuyên

5.906

5.600

5.500

5.400

5.300

2

Châu Đốc

14.522

14.500

14.000

13.000

12.000

3

An Phú

24.312

24.312

24.000

23.030

22.085

4

Tân Châu

1.488

1.300

1.200

1.100

1.000

5

Phú Tân

693

600

500

500

500

6

Châu Phú

10.679

10.000

9.000