Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2820/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng trung tâm xã An Hòa Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "2820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "2820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "2820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "2820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "2820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2820/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng trung tâm xã An Hòa Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch giai đoạn 2020

Quy hoạch giai đoạn 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

87,34

86,93

249,79

88,27

01

Đất ở

60,08

59,08

171,16

60,48

02

Đất công trình công cộng

9,49

9,45

22,65

8,00

03

Đất công viên cây xanh, TDTT

8,08

8,04

16,24

5,74

04

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

9,69

9,64

39,74

14,05

II

Đất ngoài dân dụng

13,13

13,07

33,21

11,73

01

Đất dự phòng phát triển

7,08

7,05

02

Đất giao thông đối ngoại

6,05

6,02

8,66

3,06

03

Đất cây xanh cách ly

24,55

8,67

TỔNG CỘNG (I+II)

100,47

100

283

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch giai đoạn 2020

Quy hoạch giai đoạn 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

87,34

86,93

249,79

88,27

01

Đất ở

60,08

59,08

171,16

60,48

02

Đất công trình công cộng

9,49

9,45

22,65

8,00

03

Đất công viên cây xanh, TDTT

8,08

8,04

16,24

5,74

04

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

9,69

9,64

39,74

14,05

II

Đất ngoài dân dụng

13,13

13,07

33,21

11,73

01

Đất dự phòng phát triển

7,08

7,05

02

Đất giao thông đối ngoại

6,05

6,02

8,66

3,06

03

Đất cây xanh cách ly

24,55

8,67

TỔNG CỘNG (I+II)

100,47

100

283

100