Document: Điều 2 Quyết định 76/2001/QĐ/BTC sửa đổi tên thuế suất mặt hàng nhóm 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/08/2001", "sign_number": "76/2001/QĐ/BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/08/2001", "sign_number": "76/2001/QĐ/BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/08/2001", "sign_number": "76/2001/QĐ/BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/08/2001", "sign_number": "76/2001/QĐ/BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/08/2001", "sign_number": "76/2001/QĐ/BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 76/2001/QĐ/BTC sửa đổi tên thuế suất mặt hàng nhóm 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan hải quan từ 10/8/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan hải quan từ 10/8/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.