Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 209/QĐ-TTg 2015 xây dựng Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng Quảng Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/2015", "sign_number": "209/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/2015", "sign_number": "209/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/2015", "sign_number": "209/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/2015", "sign_number": "209/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/2015", "sign_number": "209/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 209/QĐ-TTg 2015 xây dựng Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng Quảng Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, tỉnh Quảng Bình đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Dự báo phát triển
...
c) Quy mô đất xây dựng (trong phạm vi lập quy hoạch xây dựng khoảng 40.860 ha).
Năm 2020 đất xây dựng khoảng 1.750 - 1.830 ha, bằng 4,5% tổng đất tự nhiên, gồm: Đất xây dựng các điểm du lịch sinh thái khoảng 290 - 300 ha; đất xây dựng đô thị khoảng 410 - 430 ha, chỉ tiêu 270 m2/người; đất xây dựng dân cư nông thôn khoảng 1.050 - 1.100 ha. Còn lại là đất rừng, nông nghiệp, cảnh quan sinh thái.
Năm 2030 đất xây dựng khoảng 2.150 - 2.200 ha, bằng 5,3% tổng đất tự nhiên. Gồm: Đất xây dựng các điểm du lịch sinh thái khoảng 430 - 450 ha; đất xây dựng đô thị khoảng 1.020 - 1.040 ha, chỉ tiêu 270 m2/người; đất xây dựng dân cư nông thôn khoảng 700 - 710 ha. Còn lại là đất rừng, nông nghiệp, cảnh quan sinh thái.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Loại hình sử dụng đất

Quy hoạch (ha)

Đến 2020

Đến 2030

Tổng

Vườn quốc gia

Vùng đệm

Tổng

Vườn quốc gia

Vùng đệm

Khu vực lập quy hoạch xây dựng

40.860

20.860

20.000

40.860

20.860

20.000

I

Khu vực được phép xây dựng

1.830

123

1.707

2.178

148

2.030

1

Đất du lịch

300

123

177

447

148

299

2

Đất xây dựng đô thị

430

0

430

1.031

0

1.031

3

Phát triển khu dân cư nông thôn

1.100

1.100

700

700

II

Công viên sinh vật cảnh quốc gia

2.450

2.450

2.350

2.350

III

Phân khu cảnh quan và hỗ trợ phát triển du lịch sinh thái

3.476

3.476

3.351

3.351

IV

Đất rừng phục hồi - sinh thái nông nghiệp - sinh thái rừng và đất khác

33.104

20.737

12.367

32.981

20.712

12.269

Content:
Quy mô đất xây dựng (trong phạm vi lập quy hoạch xây dựng khoảng 40.860 ha).
Năm 2020 đất xây dựng khoảng 1.750 - 1.830 ha, bằng 4,5% tổng đất tự nhiên, gồm: Đất xây dựng các điểm du lịch sinh thái khoảng 290 - 300 ha; đất xây dựng đô thị khoảng 410 - 430 ha, chỉ tiêu 270 m2/người; đất xây dựng dân cư nông thôn khoảng 1.050 - 1.100 ha. Còn lại là đất rừng, nông nghiệp, cảnh quan sinh thái.
Năm 2030 đất xây dựng khoảng 2.150 - 2.200 ha, bằng 5,3% tổng đất tự nhiên. Gồm: Đất xây dựng các điểm du lịch sinh thái khoảng 430 - 450 ha; đất xây dựng đô thị khoảng 1.020 - 1.040 ha, chỉ tiêu 270 m2/người; đất xây dựng dân cư nông thôn khoảng 700 - 710 ha. Còn lại là đất rừng, nông nghiệp, cảnh quan sinh thái.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Loại hình sử dụng đất

Quy hoạch (ha)

Đến 2020

Đến 2030

Tổng

Vườn quốc gia

Vùng đệm

Tổng

Vườn quốc gia

Vùng đệm

Khu vực lập quy hoạch xây dựng

40.860

20.860

20.000

40.860

20.860

20.000

I

Khu vực được phép xây dựng

1.830

123

1.707

2.178

148

2.030

1

Đất du lịch

300

123

177

447

148

299

2

Đất xây dựng đô thị

430

0

430

1.031

0

1.031

3

Phát triển khu dân cư nông thôn

1.100

1.100

700

700

II

Công viên sinh vật cảnh quốc gia

2.450

2.450

2.350

2.350

III

Phân khu cảnh quan và hỗ trợ phát triển du lịch sinh thái

3.476

3.476

3.351

3.351

IV

Đất rừng phục hồi - sinh thái nông nghiệp - sinh thái rừng và đất khác

33.104

20.737

12.367

32.981

20.712

12.269