Document: Điều 1 Quyết định 78/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất Đồng Nai 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "78/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "78/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "78/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "78/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "78/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 78/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất Đồng Nai 2015 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:
1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.
2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.
4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.
6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.
7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:
1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.
2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.
4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.
6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.
7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.