Document: Điều 2 Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT sản phẩm trồng trọt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/06/2018", "sign_number": "06/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/06/2018", "sign_number": "06/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/06/2018", "sign_number": "06/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/06/2018", "sign_number": "06/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/06/2018", "sign_number": "06/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT sản phẩm trồng trọt mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT
1. Bãi bỏ cụm từ: “trồng trọt”, “sơ chế”, “và/hoặc sơ chế (sản xuất/sơ chế)”, “/sơ chế” tại các khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 8 Điều 2.
2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
3. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông học, sinh học đối với lĩnh vực trồng trọt” tại điểm a khoản 1 Điều 6.
4. Bãi bỏ cụm từ “sản phẩm rau, quả, chè thuộc lĩnh vực trồng trọt” tại khoản 1 Điều 16.
5. Bãi bỏ cụm từ “Cục Trồng trọt” tại điểm b khoản 4 Điều 17.
6. Bãi bỏ mã số “CGĐG-VietGAP-TT 01” tại Phụ lục I.
7. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt” tại Phụ lục II.
8. Bãi bỏ cụm từ “/sơ chế” tại Phụ lục III.
9. Bãi bỏ cụm từ “Trồng trọt (TT)” và cụm từ “Mã số của một tổ chức chứng nhận VietGAP được chỉ định thứ 01 của năm 2012 do Cục Trồng trọt chỉ định là VietGAP-TT-12-01” tại Phụ lục VII.
10. Bãi bỏ Phụ lục IXB.
11. Bãi bỏ “mục III” tại Phụ lục XI.

Content:
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT
1. Bãi bỏ cụm từ: “trồng trọt”, “sơ chế”, “và/hoặc sơ chế (sản xuất/sơ chế)”, “/sơ chế” tại các khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 8 Điều 2.
2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
3. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông học, sinh học đối với lĩnh vực trồng trọt” tại điểm a khoản 1 Điều 6.
4. Bãi bỏ cụm từ “sản phẩm rau, quả, chè thuộc lĩnh vực trồng trọt” tại khoản 1 Điều 16.
5. Bãi bỏ cụm từ “Cục Trồng trọt” tại điểm b khoản 4 Điều 17.
6. Bãi bỏ mã số “CGĐG-VietGAP-TT 01” tại Phụ lục I.
7. Bãi bỏ cụm từ “trồng trọt” tại Phụ lục II.
8. Bãi bỏ cụm từ “/sơ chế” tại Phụ lục III.
9. Bãi bỏ cụm từ “Trồng trọt (TT)” và cụm từ “Mã số của một tổ chức chứng nhận VietGAP được chỉ định thứ 01 của năm 2012 do Cục Trồng trọt chỉ định là VietGAP-TT-12-01” tại Phụ lục VII.
10. Bãi bỏ Phụ lục IXB.
11. Bãi bỏ “mục III” tại Phụ lục XI.