Document: Điều 5 Quyết định 19/2001/QĐ-BTC mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng vận chuyển mua sửa chữa vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2001", "sign_number": "19/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2001", "sign_number": "19/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2001", "sign_number": "19/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2001", "sign_number": "19/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2001", "sign_number": "19/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 19/2001/QĐ-BTC mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng vận chuyển mua sửa chữa vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ có nội dung như sau:

Điều 5. : Cơ quan thu lệ phí; tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC
THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN, MUA VÀ SỬA CHỮA CÁC LOẠI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

2

3

4

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

3.000 đồng

2

Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

5.000 đồng

3

Giấy phép mua công cụ hỗ trợ

cái

5.000 đồng

4

Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ

cái

3.000 đồng

5

Giấy phép mua súng săn

khẩu

50.000 đồng

6

Giấy phép sử dụng súng săn

khẩu

20.000 đồng

7

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

giấy phép

20.000 đồng

8

Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn

khẩu

5.000 đồng

9

Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ

cái

2.000 đồng

10

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ:
- Vận chuyển dưới 5 tấn
- Vận chuyển từ 5 đến dưới 10 tấn
- Vận chuyển từ 10 tấn trở lên

20.000 đồng
40.000 đồng
60.000 đồng

11

Giấy phép mang vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

5.000 đồng

12

Giấy phép mang súng săn từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

100.000 đồng

13

Giấy phép mang vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

cái

2.000 đồng

14

Giấy phép mang các loại đạn vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:
- Dưới 500 viên
- Từ 500 viên đến 1000 viên
- Trên 1000 viên

giấy phép

20.000 đồng
40.000 đồng
60.000 đồng

15

Giấy phép mang vỏ đạn hoặc hạt nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:
- Dưới 500 vỏ đạn hoặc hạt nổ
- Từ 500 đến 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ
- Trên 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ

giấy phép

10.000 đồng
15.000 đồng
30.000 đồng

16

Giấy phép mang phụ kiện gây nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

giấy phép

20.000 đồng

17

Giấy phép mang linh kiện vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn và công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

linh kiện

200 đồng

Content:
Điều 5. : Cơ quan thu lệ phí; tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC
THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN, MUA VÀ SỬA CHỮA CÁC LOẠI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

2

3

4

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

3.000 đồng

2

Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

5.000 đồng

3

Giấy phép mua công cụ hỗ trợ

cái

5.000 đồng

4

Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ

cái

3.000 đồng

5

Giấy phép mua súng săn

khẩu

50.000 đồng

6

Giấy phép sử dụng súng săn

khẩu

20.000 đồng

7

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

giấy phép

20.000 đồng

8

Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn

khẩu

5.000 đồng

9

Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ

cái

2.000 đồng

10

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ:
- Vận chuyển dưới 5 tấn
- Vận chuyển từ 5 đến dưới 10 tấn
- Vận chuyển từ 10 tấn trở lên

20.000 đồng
40.000 đồng
60.000 đồng

11

Giấy phép mang vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

5.000 đồng

12

Giấy phép mang súng săn từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

100.000 đồng

13

Giấy phép mang vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

cái

2.000 đồng

14

Giấy phép mang các loại đạn vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:
- Dưới 500 viên
- Từ 500 viên đến 1000 viên
- Trên 1000 viên

giấy phép

20.000 đồng
40.000 đồng
60.000 đồng

15

Giấy phép mang vỏ đạn hoặc hạt nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:
- Dưới 500 vỏ đạn hoặc hạt nổ
- Từ 500 đến 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ
- Trên 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ

giấy phép

10.000 đồng
15.000 đồng
30.000 đồng

16

Giấy phép mang phụ kiện gây nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

giấy phép

20.000 đồng

17

Giấy phép mang linh kiện vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn và công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

linh kiện

200 đồng