Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh Cai Lậy

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

1.100.000

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)

1.200.000

Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh)

Cầu Rạch Chanh

950.000

Cầu Rạch Chanh

Cầu Rạch Giồng

1.100.000

Cầu Rạch Giồng

Bến phà cũ

850.000

Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận

Cầu Mỹ Thuận

750.000

2

Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Tứ

900.000

Cầu Bà Tứ

Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)

700.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)

Cầu Kênh Chà Dưới

700.000

Cầu Kênh Chà Dưới

Cầu Phụng Thớt

700.000

Cầu Phụng Thớt

Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)

550.000

2

Đường tỉnh 869

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

Cầu Thiên Hộ mới

2.500.000

Chân cầu Thiên Hộ cũ

Đường vào Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

Cầu Một Thước

1.500.000

Cầu Một Thước

Cầu Thủ Ngữ

650.000

Cầu Thủ Ngữ

Cách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

850.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

1.100.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

Cầu Ông Ngũ

650.000

Cầu Ông Ngũ

Quốc lộ 1

1.100.000

3

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1

Cầu Thông Lưu

600.000

Cầu Thông Lưu

Cầu Nước Chùa

500.000

Cầu Nước Chùa

Cầu Đường Củi Lớn

600.000

Cầu Đường Củi Lớn

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

500.000

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

600.000

4

Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

1.000.000

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

Cầu Bào Giai

900.000

Cầu Bào Giai

Cầu Mương Điều

600.000

Cầu Mương Điều

Cầu Kênh Kho

500.000

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến

400.000

5

Đường tỉnh 864

Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Xã Hiệp Đức - Cai Lậy

600.000

Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường Bờ bao ven sông Tiền

Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

900.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

Sông Trà Lọt

650.000

Sông Trà Lọt

Xã Hòa Hưng

300.000

2

Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Huê

450.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

400.000

Cầu Nước Trong

Sông Tiền

300.000

3

Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)

Quốc lộ 1

Kênh 28 (xã Thiện Trung)

450.000

4

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Sáu

550.000

Cầu Bà Sáu

Ngã ba Đường huyện 74B

360.000

Ngã ba Đường huyện 74B

Hết tuyến

550.000

5

Đường huyện 71 (23B)

Quốc lộ 1

Chợ Giồng

400.000

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

280.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1

360.000

6

Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)

Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)

310.000

7

Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương

Quốc Lộ 1

Rạch Mù U

600.000

8

Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)

Ngã ba Đường tỉnh 861

Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82)

310.000

9

Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 79

310.000

10

Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)

280.000

11

Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)

Quốc lộ 30 (Tân Hưng)

Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)

310.000

12

Đường huyện 73 (Kênh 200)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt

280.000

13

Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp

Quốc lộ 1

600.000

14

Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)

Đường huyện 71

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

450.000

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

Đường tỉnh 869

310.000

15

Đường huyện 77
(Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1

Ranh xã Mỹ Tân

310.000

Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước)

Kênh 28

290.000

Kênh 28

Đường Nguyễn Văn Tiếp B

280.000

16

Đường huyện 81 (Tân Hưng)

Quốc lộ 30

UBND xã Tân Hưng

410.000

17

Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)

UBND xã Tân Hưng
(Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

280.000

d) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Quốc lộ 1:

1

Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)

Tim nhà lồng chợ

Về phía Đông (Cai Lậy) 200m

1.450.000

Tim nhà lồng chợ

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.450.000

2

Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)

Cầu Bà Đắc

Cầu An Cư

1.550.000

3

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường vào chợ mới An Bình

1.300.000

4

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt (cũ)

Đường huyện 71, 71B

1.550.000

5

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

1.300.000

6

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.300.000

7

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

8

Chợ An Thái Đông

Đường vào chợ

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

9

Chợ An Hữu

Ranh An Thái Trung

Cầu An Hữu

3.100.000

Cầu An Hữu

Cầu Rạch Giồng

2.600.000

II. Quốc lộ 30:

1

Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh

1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

1.1. Khu vực trung tâm chợ

- Ngã ba kênh 7

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

- Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

4.400.000

- Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

2.300.000

- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

Đường N3

Chân cầu Thiên Hộ cũ

3.500.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

- Đường D5

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Đường D6

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Lô B (dọc ĐT.869)

2.100.000

- Lô C1

2.000.000

- Lô C2

580.000

- Lô C3

580.000

- Lô C4

580.000

- Lô D1

2.150.000

- Lô D2

600.000

- Lô D3

600.000

- Lô D4

600.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

- Đoạn QL 1 ấp 2

Quốc lộ 1

Rạch Cù Là

1.500.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết tuyến

1.000.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

1.100.000

- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

1.150.000

4

Chợ An Thái Đông:

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

600.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

1

Chợ Tân Thanh

1.500.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3

Chợ Cái Nứa

1.100.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).

650.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7

Các chợ còn lại

350.000

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)

- Đoạn phía bắc kênh 8

Rạch Ông Ngũ

Đối diện Rạch Bà Đắc

600.000

- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)

Quốc lộ 1

Cụm công nghiệp

700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ

Quốc lộ 1

Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)

900.000

2

Đường vào CCN An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh Cụm CN

1.100.000

Cụm công nghiệp
(Đường ven Khu tái định cư)

Sông Thông Lưu

650.000

3

Đường vào Trường Phạm Thành Trung

Quốc lộ 1

Cuối đường

450.000

4

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1

Quốc lộ 1

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

450.000

5

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Cầu Chùa

Cầu Bà Họp

450.000

6

Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp

Ranh TT. Cái Bè

Cầu Bông Lang

900.000

Cầu Bông Lang

Cầu An Cư

1.000.000

7

Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng

280.000

8

Khu dân cư Mỹ Tân:
- Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh
- Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

280.000
220.000

9

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
- Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

650.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh Cai Lậy

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

1.100.000

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)

1.200.000

Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh)

Cầu Rạch Chanh

950.000

Cầu Rạch Chanh

Cầu Rạch Giồng

1.100.000

Cầu Rạch Giồng

Bến phà cũ

850.000

Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận

Cầu Mỹ Thuận

750.000

2

Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Tứ

900.000

Cầu Bà Tứ

Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)

700.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)

Cầu Kênh Chà Dưới

700.000

Cầu Kênh Chà Dưới

Cầu Phụng Thớt

700.000

Cầu Phụng Thớt

Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)

550.000

2

Đường tỉnh 869

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

Cầu Thiên Hộ mới

2.500.000

Chân cầu Thiên Hộ cũ

Đường vào Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

Cầu Một Thước

1.500.000

Cầu Một Thước

Cầu Thủ Ngữ

650.000

Cầu Thủ Ngữ

Cách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

850.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

1.100.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

Cầu Ông Ngũ

650.000

Cầu Ông Ngũ

Quốc lộ 1

1.100.000

3

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1

Cầu Thông Lưu

600.000

Cầu Thông Lưu

Cầu Nước Chùa

500.000

Cầu Nước Chùa

Cầu Đường Củi Lớn

600.000

Cầu Đường Củi Lớn

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

500.000

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

600.000

4

Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

1.000.000

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

Cầu Bào Giai

900.000

Cầu Bào Giai

Cầu Mương Điều

600.000

Cầu Mương Điều

Cầu Kênh Kho

500.000

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến

400.000

5

Đường tỉnh 864

Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Xã Hiệp Đức - Cai Lậy

600.000

Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường Bờ bao ven sông Tiền

Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

900.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

Sông Trà Lọt

650.000

Sông Trà Lọt

Xã Hòa Hưng

300.000

2

Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Huê

450.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

400.000

Cầu Nước Trong

Sông Tiền

300.000

3

Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)

Quốc lộ 1

Kênh 28 (xã Thiện Trung)

450.000

4

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Sáu

550.000

Cầu Bà Sáu

Ngã ba Đường huyện 74B

360.000

Ngã ba Đường huyện 74B

Hết tuyến

550.000

5

Đường huyện 71 (23B)

Quốc lộ 1

Chợ Giồng

400.000

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

280.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1

360.000

6

Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)

Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)

310.000

7

Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương

Quốc Lộ 1

Rạch Mù U

600.000

8

Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)

Ngã ba Đường tỉnh 861

Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82)

310.000

9

Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 79

310.000

10

Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)

280.000

11

Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)

Quốc lộ 30 (Tân Hưng)

Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)

310.000

12

Đường huyện 73 (Kênh 200)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt

280.000

13

Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp

Quốc lộ 1

600.000

14

Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)

Đường huyện 71

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

450.000

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

Đường tỉnh 869

310.000

15

Đường huyện 77
(Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1

Ranh xã Mỹ Tân

310.000

Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước)

Kênh 28

290.000

Kênh 28

Đường Nguyễn Văn Tiếp B

280.000

16

Đường huyện 81 (Tân Hưng)

Quốc lộ 30

UBND xã Tân Hưng

410.000

17

Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)

UBND xã Tân Hưng
(Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

280.000

d) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Quốc lộ 1:

1

Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)

Tim nhà lồng chợ

Về phía Đông (Cai Lậy) 200m

1.450.000

Tim nhà lồng chợ

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.450.000

2

Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)

Cầu Bà Đắc

Cầu An Cư

1.550.000

3

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường vào chợ mới An Bình

1.300.000

4

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt (cũ)

Đường huyện 71, 71B

1.550.000

5

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

1.300.000

6

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.300.000

7

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

8

Chợ An Thái Đông

Đường vào chợ

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

9

Chợ An Hữu

Ranh An Thái Trung

Cầu An Hữu

3.100.000

Cầu An Hữu

Cầu Rạch Giồng

2.600.000

II. Quốc lộ 30:

1

Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh

1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

1.1. Khu vực trung tâm chợ

- Ngã ba kênh 7

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

- Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

4.400.000

- Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

2.300.000

- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

Đường N3

Chân cầu Thiên Hộ cũ

3.500.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

- Đường D5

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Đường D6

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Lô B (dọc ĐT.869)

2.100.000

- Lô C1

2.000.000

- Lô C2

580.000

- Lô C3

580.000

- Lô C4

580.000

- Lô D1

2.150.000

- Lô D2

600.000

- Lô D3

600.000

- Lô D4

600.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

- Đoạn QL 1 ấp 2

Quốc lộ 1

Rạch Cù Là

1.500.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết tuyến

1.000.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

1.100.000

- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

1.150.000

4

Chợ An Thái Đông:

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

600.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

1

Chợ Tân Thanh

1.500.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3

Chợ Cái Nứa

1.100.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).

650.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7

Các chợ còn lại

350.000

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)

- Đoạn phía bắc kênh 8

Rạch Ông Ngũ

Đối diện Rạch Bà Đắc

600.000

- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)

Quốc lộ 1

Cụm công nghiệp

700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ

Quốc lộ 1

Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)

900.000

2

Đường vào CCN An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh Cụm CN

1.100.000

Cụm công nghiệp
(Đường ven Khu tái định cư)

Sông Thông Lưu

650.000

3

Đường vào Trường Phạm Thành Trung

Quốc lộ 1

Cuối đường

450.000

4

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1

Quốc lộ 1

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

450.000

5

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Cầu Chùa

Cầu Bà Họp

450.000

6

Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp

Ranh TT. Cái Bè

Cầu Bông Lang

900.000

Cầu Bông Lang

Cầu An Cư

1.000.000

7

Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng

280.000

8

Khu dân cư Mỹ Tân:
- Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh
- Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

280.000
220.000

9

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
- Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

650.000