Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu thương mại, dịch vụ, công nghiệp và phân kỳ đầu tư khu công nghiệp Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang tỷ lệ 1/2000, quy mô 250,06ha với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân kỳ đầu tư
Khu công nghiệp được phân kỳ đầu tư thành 02 giai đoạn, bao gồm:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn I: tổng diện tích đất 150ha, bao gồm các chức năng như sau:
...
d) Trung tâm điều hành: diện tích đất 2,50ha, ký hiệu (TT).
e) Cây xanh, mặt nước: bao gồm các mảng cây xanh tập trung và cây xanh cách ly, tổng diện tích đất 20,97ha, ký hiệu (CXTT1; CXCL1; CXCL2; MN).
f) Giao thông, sân bãi: tổng diện tích đất 18,91ha.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn II: tổng diện tích đất 150,06ha, bao gồm các chức năng:
a) Nhà máy xí nghiệp công nghiệp: tổng diện tích 59,93ha gồm các nhóm ngành nghề:
- Công nghệ cao: diện tích đất 43,43ha, ký hiệu (C1; C2);
- Cơ khí, tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 7,50ha, ký hiệu (D);
- Sản xuất hàng tiêu dùng: diện tích đất 8,00ha, ký hiệu (E).
b) Khu thương mại dịch vụ: diện tích đất 11,41ha, ký hiệu (TMDV).
c) Cây xanh, mặt nước: bao gồm các mảng cây xanh tập trung và cây xanh cách ly, tổng diện tích đất 17,39ha, ký hiệu (CXTT2; CXCL3; CXCL4; MN).
d) Giao thông, sân bãi: tổng diện tích đất 12,27ha.

Content:
Trung tâm điều hành: diện tích đất 2,50ha, ký hiệu (TT).
e) Cây xanh, mặt nước: bao gồm các mảng cây xanh tập trung và cây xanh cách ly, tổng diện tích đất 20,97ha, ký hiệu (CXTT1; CXCL1; CXCL2; MN).
f) Giao thông, sân bãi: tổng diện tích đất 18,91ha.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn II: tổng diện tích đất 150,06ha, bao gồm các chức năng:
a) Nhà máy xí nghiệp công nghiệp: tổng diện tích 59,93ha gồm các nhóm ngành nghề:
- Công nghệ cao: diện tích đất 43,43ha, ký hiệu (C1; C2);
- Cơ khí, tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 7,50ha, ký hiệu (D);
- Sản xuất hàng tiêu dùng: diện tích đất 8,00ha, ký hiệu (E).
b) Khu thương mại dịch vụ: diện tích đất 11,41ha, ký hiệu (TMDV).
c) Cây xanh, mặt nước: bao gồm các mảng cây xanh tập trung và cây xanh cách ly, tổng diện tích đất 17,39ha, ký hiệu (CXTT2; CXCL3; CXCL4; MN).
Giao thông, sân bãi: tổng diện tích đất 12,27ha.