Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3238/QĐ-UBND 2014 giá đất Quảng Ninh 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "3238/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "3238/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "3238/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "3238/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "3238/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3238/QĐ-UBND 2014 giá đất Quảng Ninh 2015 2019

Điều 1. Nay quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 như sau:
...
8. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ) theo vị trí hoặc khu vực có thửa đất quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo quyết định này và nguyên tắc tính toán quy định tại khoản 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 Khoản 2 Điều này.

Content:
Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ) theo vị trí hoặc khu vực có thửa đất quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo quyết định này và nguyên tắc tính toán quy định tại khoản 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 Khoản 2 Điều này.