Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:
...
7.856.180

9.556.242

Tỷ lệ 1/1000

1.049.719

1.364.368

1.764.250

2.321.944

3.096.349

4.133.498

Tỷ lệ 1/2000

339.753

445.684

584.008

770.356

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.058.346

4.854.484

5.823.645

7.011.420

Content:
7.856.180

9.556.242

Tỷ lệ 1/1000

1.049.719

1.364.368

1.764.250

2.321.944

3.096.349

4.133.498

Tỷ lệ 1/2000

339.753

445.684

584.008

770.356

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.058.346

4.854.484

5.823.645

7.011.420