Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1339/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phú Thịnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1339/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phú Thịnh Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

393,61

100,00

393,61

-

393,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

317,78

80,74

223,26

-

223,26

56,72

1.1

Đất trồng lúa

35,66

9,06

-

-

-

-

Trong đó: chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,40

8,23

47,89

-

47,89

12,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

249,43

63,37

175,08

-

175,08

44,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,29

0,07

0,29

-

0,29

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

75,83

19,26

170,35

-

170,35

43,28

Content:
Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

393,61

100,00

393,61

-

393,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

317,78

80,74

223,26

-

223,26

56,72

1.1

Đất trồng lúa

35,66

9,06

-

-

-

-

Trong đó: chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,40

8,23

47,89

-

47,89

12,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

249,43

63,37

175,08

-

175,08

44,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,29

0,07

0,29

-

0,29

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

75,83

19,26

170,35

-

170,35

43,28