Document: Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu(%)

I

LOẠI ĐẤT

26.352,15

100,00

26.352,15

26.352,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.842,30

33,55

6.053,52

6.053,52

22,97

1.1

Đất trồng lúa

800,50

9,05

41,96

41,96

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,97

6,37

41,96

41,96

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.687,46

30,39

2.022,39

2.022,39

33,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.798,04

42,95

3.348,96

3.348,96

55,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

153,09

1,73

168,02

168,02

2,78

1.5

Đất rừng sản xuất

1.024,18

11,58

267,63

267,63

4,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

341,53

3,86

196,18

196,18

3,24

1.7

Đất nông nghiệp khác

37,50

0,42

8,38

8,38

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

17.509,85

66,45

20.298,63

20.298,63

77,03

2.1

Đất quốc phòng

4.390,67

25,08

4.228,06

4.228,06

20,83

2.2

Đất an ninh

79,19

0,45

84,38

84,38

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

1.640,12

9,37

1.781,15

1.781,15

8,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

124,25

0,71

215,92

215,92

1,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

408,20

2,33

895,01

895,01

4,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

722,54

4,13

644,14

644,14

3,17

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.609,87

14,91

3.326,41

3.326,41

16,39

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

45,35

1,74

56,47

56,47

1,70

- Đất cơ sở y tế

71,59

2,74

93,31

93,31

2,81

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

251,80

9,65

447,22

447,22

13,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

152,27

5,83

209,85

209,85

6,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,39

0,06

12,31

12,31

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

0,26

45,95

45,95

0,23

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

0,12

0,31

0,31

0,002

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.372,30

7,84

2.754,38

2.754,38

13,57

2.12

Đất ở tại đô thị

2.955,76

16,88

3.280,76

3.280,76

16,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,92

0,21

66,49

66,49

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,93

0,03

6,73

6,73

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,90

0,94

195,53

195,53

0,96

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

236,21

1,35

211,08

211,08

1,04

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

581,73

3,32

426,28

426,28

2,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,25

0,03

6,61

6,61

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

210,31

1,20

288,92

288,92

1,42

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,98

0,09

16,15

16,15

0,08

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.765,34

10,08

1.677,13

1.677,13

8,26

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

109,15

0,62

134,91

134,91

0,66

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

13.495,50

51,21

14.180,45

14.180,45

53,81

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

41,96

41,96

0,16

2

Khu vực rừng phòng hộ

168,02

168,02

0,64

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1.997,07

1.997,07

7,58

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

13.243,21

13.243,21

50,25

5

Khu du lịch

712,84

712,84

2,71

6

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.726,62

4.726,62

17,94

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.950,70

1.1

Đất trồng lúa

462,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

744,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.202,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

10,59

1.5

Đất rừng sản xuất

390,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

125,52

1.7

Đất nông nghiệp khác

15,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

632,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

41,62

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

590,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở*

639,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu(%)

I

LOẠI ĐẤT

26.352,15

100,00

26.352,15

26.352,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.842,30

33,55

6.053,52

6.053,52

22,97

1.1

Đất trồng lúa

800,50

9,05

41,96

41,96

0,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,97

6,37

41,96

41,96

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.687,46

30,39

2.022,39

2.022,39

33,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.798,04

42,95

3.348,96

3.348,96

55,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

153,09

1,73

168,02

168,02

2,78

1.5

Đất rừng sản xuất

1.024,18

11,58

267,63

267,63

4,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

341,53

3,86

196,18

196,18

3,24

1.7

Đất nông nghiệp khác

37,50

0,42

8,38

8,38

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

17.509,85

66,45

20.298,63

20.298,63

77,03

2.1

Đất quốc phòng

4.390,67

25,08

4.228,06

4.228,06

20,83

2.2

Đất an ninh

79,19

0,45

84,38

84,38

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

1.640,12

9,37

1.781,15

1.781,15

8,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

124,25

0,71

215,92

215,92

1,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

408,20

2,33

895,01

895,01

4,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

722,54

4,13

644,14

644,14

3,17

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.609,87

14,91

3.326,41

3.326,41

16,39

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

45,35

1,74

56,47

56,47

1,70

- Đất cơ sở y tế

71,59

2,74

93,31

93,31

2,81

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

251,80

9,65

447,22

447,22

13,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

152,27

5,83

209,85

209,85

6,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,39

0,06

12,31

12,31

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

0,26

45,95

45,95

0,23

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

0,12

0,31

0,31

0,002

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.372,30

7,84

2.754,38

2.754,38

13,57

2.12

Đất ở tại đô thị

2.955,76

16,88

3.280,76

3.280,76

16,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,92

0,21

66,49

66,49

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,93

0,03

6,73

6,73

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,90

0,94

195,53

195,53

0,96

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

236,21

1,35

211,08

211,08

1,04

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

581,73

3,32

426,28

426,28

2,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,25

0,03

6,61

6,61

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

210,31

1,20

288,92

288,92

1,42

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,98

0,09

16,15

16,15

0,08

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.765,34

10,08

1.677,13

1.677,13

8,26

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

109,15

0,62

134,91

134,91

0,66

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

13.495,50

51,21

14.180,45

14.180,45

53,81

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

41,96

41,96

0,16

2

Khu vực rừng phòng hộ

168,02

168,02

0,64

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1.997,07

1.997,07

7,58

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

13.243,21

13.243,21

50,25

5

Khu du lịch

712,84

712,84

2,71

6

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.726,62

4.726,62

17,94

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.950,70

1.1

Đất trồng lúa

462,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

744,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.202,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

10,59

1.5

Đất rừng sản xuất

390,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

125,52

1.7

Đất nông nghiệp khác

15,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

632,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

41,62

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

590,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở*

639,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa.