Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022, cụ thể như sau:
...
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đ/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đ/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đ/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đ/bụi

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đ/bụi

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đ/bụi

80.000

3. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa súng, hoa sen

đ/cây

20.000

1.2

Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc

đ/cây

30.000

1.3

Cúc đại đóa, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áo

đ/cây

25.000

1.4

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đ/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đ/cây

70.000

1.5

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đ/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đ/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đ/cây

50.000

Content:
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đ/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đ/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đ/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đ/bụi

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đ/bụi

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đ/bụi

80.000

3. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa súng, hoa sen

đ/cây

20.000

1.2

Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc

đ/cây

30.000

1.3

Cúc đại đóa, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áo

đ/cây

25.000

1.4

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đ/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đ/cây

70.000

1.5

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đ/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đ/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đ/cây

50.000