Document: Điều 1 Quyết định 21/2018/QĐ-UBND mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "15/06/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "15/06/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "15/06/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "15/06/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "15/06/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2018/QĐ-UBND mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
ĐVT: Đồng

STT

Mức đóng góp

Tháng đầu

Từ tháng thứ hai trở đi

1

Tiền ăn

600.000

600.000

2

Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường

850.000

160.000

3

Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác

150.000

150.000

4

Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao

150.000

150.000

5

Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh

90.000

90.000

6

Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào cơ sở)

1.110.000

100.000

7

Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất

200.000

200.000

8

Tiền chi phí, phục vụ quản lý

350.000

350.000

Tổng cộng

3.500.000

1.800.000

Content:
Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
ĐVT: Đồng

STT

Mức đóng góp

Tháng đầu

Từ tháng thứ hai trở đi

1

Tiền ăn

600.000

600.000

2

Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường

850.000

160.000

3

Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác

150.000

150.000

4

Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao

150.000

150.000

5

Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh

90.000

90.000

6

Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào cơ sở)

1.110.000

100.000

7

Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất

200.000

200.000

8

Tiền chi phí, phục vụ quản lý

350.000

350.000

Tổng cộng

3.500.000

1.800.000