Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

0,87

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

0,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

0,06

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

0,09

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

2,50

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

1,23

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

0,23

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

0,08

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

1,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

0,07

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

0,92

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

0,87

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

0,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

0,06

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

0,09

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

2,50

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

1,23

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

0,23

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

0,08

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

1,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

0,07

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

0,92

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)