Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4443/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Hồ Văn Tư quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4443/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Hồ Văn Tư quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư đường Hồ Văn Tư, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn từ đường Hồ Văn Tư cho đến đường Vành đai trong (dự phóng). Diện tích: 32,63 ha, số dân dự kiến: 6.550 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 60%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn từ đường Vành đai trong (dự phóng) đến đường số 2. Diện tích: 35,09 ha, số dân dự kiến: 6.450 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 60%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 49,85 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 32,21 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 24,8 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 5,31 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): Tổng diện tích 2,1 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 5,14 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,5 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,03 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,1 ha.
+ Trường cấp 2 (xây dựng mới): 1,37 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): Tổng diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,35 ha.
- Khu chức năng văn hóa (nhà văn hóa - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,73 ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới) trong khu đất sử dụng hỗn hợp: Tổng diện tích 0,46 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 3,49 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 9,01 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 17,9 ha:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: Diện tích 5,99 ha.
b.2. Sông rạch: Diện tích 4,58 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 0,65 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: Diện tích 6,65 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

49,85

73,61

1

Đất các nhóm nhà ở:

32,21

47,56

1.1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24,8

36,62

1.2

Đất nhóm ở xây dựng mới

5,31

7,84

1.3

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

2,10

3,10

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

7,59

2.1

Đất trung tâm hành chính cấp phường, xã

0,10

0,15

Ủy ban nhân dân phường Trường Thọ (hiện hữu cải tạo)

0,08

0,12

Trụ sở công an (hiện hữu cải tạo)

0,02

0,03

2.2

Đất y tế: Trạm y tế (xây mới)

0,35

0,52

2.3

Đất văn hóa: nhà văn hóa (xây mới)

0,73

1,08

2.4

Đất giáo dục

3,50

5,17

Trường Mầm non

1,03

1,52

Trường tiểu học

1,10

1,62

Trường trung học cơ sở

1,37

2,02

2.5

Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,46

0,68

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,49

5,15

3.1

Cây xanh thể dục thể thao

2,29

3,38

3.2

Cây xanh trong khu hỗn hợp

1,2

1,77

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

9,01

13,31

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,87

26,39

1

Cây xanh cảnh quan

5,99

8,85

2

Sông rạch

4,58

6,76

3

Đất công trình tôn giáo

0,65

0,96

4

Đất giao thông đối ngoại

6,65

9,82

Tổng cộng

67,72

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích: 326.300 m2, Dự kiến 6.550 người)

1 - Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: cải tạo chỉnh trang

I.1

26.100

37,5

60

2

7

3

I.9

25.600

46,2

60

2

7

3

I.11

6.700

40,9

60

2

7

3

I.14

22.900

35,3

60

2

7

3

I.15

34.300

43,0

60

2

7

3

I.19

21.700

37,5

60

2

7

3

- Đất nhóm nhà ở trong đất xây dựng hỗn hợp

I.22

4.800

4,6

45

15

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

I.10

3.500

5,0

19

I.21

11.000

61,1

40

1

3

0,8

I.23

6.300

5,3

40

3

20

5,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.13

4.500

35

1

3
(**)

0,5

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

I.12

11.000

45

2

3

0,8

- Đất hành chính (cấp phường)

+ Trụ sở công an (hiện hữu cải tạo)

I.16

200

60

3

5

1

+ Ủy ban nhân dân phường Trường Thọ (hiện hữu cải tạo)

I.20

800

60

3

5

1

- Trong đất sử dụng hỗn hợp (***)

I.22

2.900

45

3

20

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, sân thể dục thể thao

- Xây dựng mới

I.5

1.500

5

1

0,05

I.6

17.800

5

1

0,05

I.26

1.100

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

I.22

1.920

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

39.900

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn từ đường Hồ Văn Tư cho đến đường Vành đai trong (dự phóng). Diện tích: 32,63 ha, số dân dự kiến: 6.550 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 60%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn từ đường Vành đai trong (dự phóng) đến đường số 2. Diện tích: 35,09 ha, số dân dự kiến: 6.450 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 60%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 49,85 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 32,21 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 24,8 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 5,31 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): Tổng diện tích 2,1 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 5,14 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,5 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,03 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,1 ha.
+ Trường cấp 2 (xây dựng mới): 1,37 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): Tổng diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,35 ha.
- Khu chức năng văn hóa (nhà văn hóa - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,73 ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới) trong khu đất sử dụng hỗn hợp: Tổng diện tích 0,46 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 3,49 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 9,01 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 17,9 ha:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: Diện tích 5,99 ha.
b.2. Sông rạch: Diện tích 4,58 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 0,65 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: Diện tích 6,65 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

49,85

73,61

1

Đất các nhóm nhà ở:

32,21

47,56

1.1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24,8

36,62

1.2

Đất nhóm ở xây dựng mới

5,31

7,84

1.3

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

2,10

3,10

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

7,59

2.1

Đất trung tâm hành chính cấp phường, xã

0,10

0,15

Ủy ban nhân dân phường Trường Thọ (hiện hữu cải tạo)

0,08

0,12

Trụ sở công an (hiện hữu cải tạo)

0,02

0,03

2.2

Đất y tế: Trạm y tế (xây mới)

0,35

0,52

2.3

Đất văn hóa: nhà văn hóa (xây mới)

0,73

1,08

2.4

Đất giáo dục

3,50

5,17

Trường Mầm non

1,03

1,52

Trường tiểu học

1,10

1,62

Trường trung học cơ sở

1,37

2,02

2.5

Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,46

0,68

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,49

5,15

3.1

Cây xanh thể dục thể thao

2,29

3,38

3.2

Cây xanh trong khu hỗn hợp

1,2

1,77

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

9,01

13,31

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,87

26,39

1

Cây xanh cảnh quan

5,99

8,85

2

Sông rạch

4,58

6,76

3

Đất công trình tôn giáo

0,65

0,96

4

Đất giao thông đối ngoại

6,65

9,82

Tổng cộng

67,72

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích: 326.300 m2, Dự kiến 6.550 người)

1 - Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: cải tạo chỉnh trang

I.1

26.100

37,5

60

2

7

3

I.9

25.600

46,2

60

2

7

3

I.11

6.700

40,9

60

2

7

3

I.14

22.900

35,3

60

2

7

3

I.15

34.300

43,0

60

2

7

3

I.19

21.700

37,5

60

2

7

3

- Đất nhóm nhà ở trong đất xây dựng hỗn hợp

I.22

4.800

4,6

45

15

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

I.10

3.500

5,0

19

I.21

11.000

61,1

40

1

3

0,8

I.23

6.300

5,3

40

3

20

5,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.13

4.500

35

1

3
(**)

0,5

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

I.12

11.000

45

2

3

0,8

- Đất hành chính (cấp phường)

+ Trụ sở công an (hiện hữu cải tạo)

I.16

200

60

3

5

1

+ Ủy ban nhân dân phường Trường Thọ (hiện hữu cải tạo)

I.20

800

60

3

5

1

- Trong đất sử dụng hỗn hợp (***)

I.22

2.900

45

3

20

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, sân thể dục thể thao

- Xây dựng mới

I.5

1.500

5

1

0,05

I.6

17.800

5

1

0,05

I.26

1.100

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

I.22

1.920

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

39.900