Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 64/2007/QĐ-UBND chi tiêu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "64/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trương Ngọc Hân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "64/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trương Ngọc Hân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "64/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trương Ngọc Hân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "64/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trương Ngọc Hân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "64/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trương Ngọc Hân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 64/2007/QĐ-UBND chi tiêu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân Đồng Tháp

Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Cụ thể như sau:
...
5. Chế độ BHYT cho đại biểu không lương

đồng/người/năm

Theo mức qui định

Theo mức qui định

Theo mức qui định

5. Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không lương từ ngân sách

đồng/kỳ họp

70.000

40.000

30.000

VI. Phụ cấp trách nhiệm cho ĐB HĐND kiêm nhiệm

1. Thường trực HĐND

đồng/người/tháng

100.000

50.000

25.000

2. Trưởng, phó và thành viên các Ban HĐND

đồng/người/tháng

50.000

40.000

VII. Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

1. Sách pháp luật mới được ban hành

quyển/đạibiểu/ năm

03-05

03

03

2. Báo người đại biểu nhân dân

số/đạibiểu/năm

01

01

01

3. Đại biểu HĐND khi bị ốm đau từ 03 ngày trở lên

đồng/người/lần

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 3.000.000

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 2.000.000

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 2.000.000

VIII. Chi cho công tác xã hội

1. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế

- Nếu bị ốm nặng phải nằm viện

đồng/người/lần

- Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo

đồng/người/lần

- Đại biểu có cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con chết

đồng/người/lần

- Đối với các vị nguyên là đại biểu HĐND chế độ thăm hỏi được áp dụng tương tự như trên (chỉ áp dụng đối với các đồng chí lãnh đạo)

2. Chế độ quà tặng đối với các đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

đồng/năm

50.000.000

10.000.000

5.000.000

IX. Một số chế độ khác:

1. Mỗi nhiệm kỳ của HĐND, mỗi đại biểu được hỗ trợ tiền trang phục

đồng/nhiệm kỳ

1.000.000

800.000

500.000

2. Chi phí nhiên liệu, phương tiện cho các hoạt động giám sát, tiếp xúc cử tri và tham dự các cuộc họp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội mời, chi phí ngoài Tỉnh đến, đoàn ra, đoàn vào,... do Hội đồng nhân dân chi theo thực tế phát sinh; đồng thời phải có ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.

X. Các chế độ còn lại:
Chế độ (sinh hoạt phí cho đại biểu, công tác phí cho đại biểu tham gia các kỳ họp HĐND, đi giám sát, tiếp xúc cử tri và các hoạt động khác của HĐND) phục vụ cho hoạt động của đại biểu HDND do HĐND các cấp lập dự toán và chi theo chế độ quy định hiện hành.

Ghi chú:
Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại 01 điểm thì chỉ được thanh toán 01 lần cho cấp đại biểu cao nhất.

Content:
5. Chế độ BHYT cho đại biểu không lương

đồng/người/năm

Theo mức qui định

Theo mức qui định

Theo mức qui định

5. Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không lương từ ngân sách

đồng/kỳ họp

70.000

40.000

30.000

VI. Phụ cấp trách nhiệm cho ĐB HĐND kiêm nhiệm

1. Thường trực HĐND

đồng/người/tháng

100.000

50.000

25.000

2. Trưởng, phó và thành viên các Ban HĐND

đồng/người/tháng

50.000

40.000

VII. Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

1. Sách pháp luật mới được ban hành

quyển/đạibiểu/ năm

03-05

03

03

2. Báo người đại biểu nhân dân

số/đạibiểu/năm

01

01

01

Đại biểu HĐND khi bị ốm đau từ 03 ngày trở lên

đồng/người/lần

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 3.000.000

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 2.000.000

Do Thường trực HĐND quyết định trong khoản từ 200.000đ đến 2.000.000

VIII. Chi cho công tác xã hội

1. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế

- Nếu bị ốm nặng phải nằm viện

đồng/người/lần

- Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo

đồng/người/lần

- Đại biểu có cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con chết

đồng/người/lần

- Đối với các vị nguyên là đại biểu HĐND chế độ thăm hỏi được áp dụng tương tự như trên (chỉ áp dụng đối với các đồng chí lãnh đạo)

2. Chế độ quà tặng đối với các đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

đồng/năm

50.000.000

10.000.000

5.000.000

IX. Một số chế độ khác:

1. Mỗi nhiệm kỳ của HĐND, mỗi đại biểu được hỗ trợ tiền trang phục

đồng/nhiệm kỳ

1.000.000

800.000

500.000

2. Chi phí nhiên liệu, phương tiện cho các hoạt động giám sát, tiếp xúc cử tri và tham dự các cuộc họp do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội mời, chi phí ngoài Tỉnh đến, đoàn ra, đoàn vào,... do Hội đồng nhân dân chi theo thực tế phát sinh; đồng thời phải có ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.

X. Các chế độ còn lại:
Chế độ (sinh hoạt phí cho đại biểu, công tác phí cho đại biểu tham gia các kỳ họp HĐND, đi giám sát, tiếp xúc cử tri và các hoạt động khác của HĐND) phục vụ cho hoạt động của đại biểu HDND do HĐND các cấp lập dự toán và chi theo chế độ quy định hiện hành.

Ghi chú:
Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại 01 điểm thì chỉ được thanh toán 01 lần cho cấp đại biểu cao nhất.