Document: Điều 21 Thông tư 218/2016/TT-BQP sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "218/2016/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "218/2016/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "218/2016/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "218/2016/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "218/2016/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 21 Thông tư 218/2016/TT-BQP sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp mới nhất có nội dung như sau:

Điều 21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
1. Mặt trước Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
d) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
đ) Ngày, tháng, năm cấp: Ghi ngày, tháng, năm cấp Chứng minh;
e) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
g) Hạn sử dụng: Quy định tại Điều 5 Nghị định số 59/2016/NĐ-CP.
2. Mặt sau Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a) Quê quán: Ghi xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
b) Nơi thường trú: Ghi nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của gia đình; trường hợp chưa đăng ký hộ khẩu thường trú thì ghi theo hộ khẩu của vợ, chồng hoặc bố, mẹ, người nuôi dưỡng hợp pháp; địa danh hành chính cấp xã ghi thôn, bản, ấp, xã trở lên; thị xã, thành phố ghi số nhà, ngõ, ngách, đường phố, phường trở lên;
c) Nhân dạng: Ghi chiều cao, đặc điểm riêng quy định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông tư này;
đ) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
3. Mặt trước Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trung đoàn, lữ đoàn và tương đương đến đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
d) Ngày, tháng, năm: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;
đ) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
e) Hạn sử dụng: Quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
4. Mặt sau Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
b) Quê quán: Ghi xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
c) Nơi thường trú: Ghi nơi thường trú của gia đình; địa danh hành chính cấp xã ghi thôn, bản, ấp, xã trở lên; thị xã, thành phố ghi số nhà, ngõ, ngách, đường phố, phường trở lên;
d) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.

Content:
Điều 21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
1. Mặt trước Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
d) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
đ) Ngày, tháng, năm cấp: Ghi ngày, tháng, năm cấp Chứng minh;
e) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
g) Hạn sử dụng: Quy định tại Điều 5 Nghị định số 59/2016/NĐ-CP.
2. Mặt sau Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a) Quê quán: Ghi xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
b) Nơi thường trú: Ghi nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của gia đình; trường hợp chưa đăng ký hộ khẩu thường trú thì ghi theo hộ khẩu của vợ, chồng hoặc bố, mẹ, người nuôi dưỡng hợp pháp; địa danh hành chính cấp xã ghi thôn, bản, ấp, xã trở lên; thị xã, thành phố ghi số nhà, ngõ, ngách, đường phố, phường trở lên;
c) Nhân dạng: Ghi chiều cao, đặc điểm riêng quy định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông tư này;
đ) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
3. Mặt trước Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trung đoàn, lữ đoàn và tương đương đến đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
d) Ngày, tháng, năm: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;
đ) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
e) Hạn sử dụng: Quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
4. Mặt sau Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
b) Quê quán: Ghi xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
c) Nơi thường trú: Ghi nơi thường trú của gia đình; địa danh hành chính cấp xã ghi thôn, bản, ấp, xã trở lên; thị xã, thành phố ghi số nhà, ngõ, ngách, đường phố, phường trở lên;
d) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.