Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1324/QĐ-UBND 2014 tính phí bảo vệ môi trường nước thải Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1324/QĐ-UBND 2014 tính phí bảo vệ môi trường nước thải Sơn La

Điều 1. Ban hành quy định định mức nước tiêu thụ đối với các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (khu vực đô thị) đã được quy định tại Điểm 1.2 Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 57/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh như sau:
...
2. Đối với các cơ sở tự khai thác nước sạch để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh:
2.1. Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy
- Đối với các cơ sở chỉ rửa xe máy: 1.000 lít/ngày/cơ sở, tương đương 30 m3/tháng/cơ sở.
- Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy, số lượng từ 20 phương tiện/ngày trở xuống: 3 m3/ngày/cơ sở, tương đương 90 m3/cơ sở/tháng.
- Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy, số lượng trên 20 phương tiện/ngày: 5m3/ngày/cơ sở, tương đương 150m3/tháng/cơ sở.
2.2. Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô từ 15 phòng nghỉ trở xuống; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà dưới 100m2: 50m3/tháng/cơ sở.
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô từ trên 15 đến 50 phòng nghỉ; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà đến 300m2: 100 m3/tháng/cơ sở.
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô trên 50 phòng nghỉ; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà trên 300m2: 200 m3/tháng.
2.3. Đối với cơ sở khác
Ngoài các cơ sở trên, các cơ sở còn lại: 30m3/ngày/cơ sở.

Content:
Đối với các cơ sở tự khai thác nước sạch để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh:
2.1. Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy
- Đối với các cơ sở chỉ rửa xe máy: 1.000 lít/ngày/cơ sở, tương đương 30 m3/tháng/cơ sở.
- Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy, số lượng từ 20 phương tiện/ngày trở xuống: 3 m3/ngày/cơ sở, tương đương 90 m3/cơ sở/tháng.
- Đối với cơ sở rửa ô tô và xe máy, số lượng trên 20 phương tiện/ngày: 5m3/ngày/cơ sở, tương đương 150m3/tháng/cơ sở.
2.Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô từ 15 phòng nghỉ trở xuống; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà dưới 100m2: 50m3/tháng/cơ sở.
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô từ trên 15 đến 50 phòng nghỉ; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà đến 300m2: 100 m3/tháng/cơ sở.
- Đối với nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn có quy mô trên 50 phòng nghỉ; nhà hàng có mặt bằng kinh doanh trong nhà trên 300m2: 200 m3/tháng.
2.3. Đối với cơ sở khác
Ngoài các cơ sở trên, các cơ sở còn lại: 30m3/ngày/cơ sở.