Document: Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG” như sau:
1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:
“Đối với nhóm đất nông nghiệp: thời hạn sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất)”.
2. Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:
1.3. Đất nông nghiệp khác áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2:
2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa:
Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề, trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất giáo dục - đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính viễn thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải, áp dụng theo giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.
2.6. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh, giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.
2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trông thủy sản cùng vị trí. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
2.8. Đất phi nông nghiệp khác nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.9. Đất phi nông nghiệp khác không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
II. Sửa đổi, bổ sung phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”, như sau:
1. Phụ lục I: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
a) Bổ sung vào STT 3, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

3

Đức Hòa

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

90.000

70.000

b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

d

ĐT 836B

Riêng phía bên kia kênh

30.000

25.000

c) Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

d

ĐT 836B

45.000

25.000

2. Phụ lục II: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở:
a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

…………………………

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

4.000.000

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

…………………………..

Đường số 6

3.000.000

23

Khu dân cư Leadgroup

Đường số 8

3.000.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19

2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH

7

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN

24

Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp

350.000

25

Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

150.000

26

Đường khu di tích Óc Eo

400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “*Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyện Tân Trụ:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

*

Thị trấn

6

Đường Cao Thị Mai

800.000

800.000

*

Các xã

a

Xã An Nhựt Tân

1

Phan Văn Phèn

200.000

2

Lê Văn Tánh

200.000

3

Bùi Văn Bảng

200.000

4

Nguyễn Văn Côn

200.000

b

Xã Đức Tân

1

Đường Ông Đồ Nghị

250.000

200.000

c

Xã Mỹ Bình

1

Lê Công Hầu

200.000

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

1

Phạm Văn Ngự

200.000

2

Phạm Văn Khai

200.000

3

Lê Văn Hiếu

200.000

4

Bùi Văn Gà

200.000

5

Bạch Thị Năm

200.000

6

Phạm Văn Cáo

200.000

7

Đặng Kim Bảng

200.000

8

Nguyễn Thành Lập

200.000

9

Đinh Văn Nghề

200.000

10

Trần Thị Bông

200.000

11

Nguyễn Văn Dè

200.000

12

Huỳnh Ngọc Xinh

200.000

13

Nguyễn Văn Bê

200.000

14

Nguyễn Phước Sanh

200.000

15

Trương Văn Dầy

200.000

đ

Xã Tân Phước Tây

1

Võ Văn Dần

150.000

2

Nguyễn Văn Lơ

150.000

3

Phạm Văn Sộn

150.000

4

Lê Văn Điện

150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

1.300.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

1.300.000

Đường số 1, 4 và 5

1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25

Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)

Đường số 5

1.100.000

…………….

28

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

5.000.000

Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)

2.000.000

Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)

1.500.000

e) Sửa đổi, bổ sung vào STT 3, mục C, phần I huyện Cần Đước:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

C

ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

3

ĐH 19/5

Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

900.000

- Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát

300.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

900.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

300.000

ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826

650.000

g) Bổ sung vào STT 7, mục B; sửa đổi điểm III, mục D; bổ sung điểm 1.13 vào STT 1; bổ sung điểm 2.8, 2.9 vào STT 2; bổ sung STT 9, 10, Khoản III, mục E, phần I; bổ sung vào STT 3, phần II huyện Thạnh Hóa

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

7

ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)

QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông

100.000

Phía bên kia kênh

65.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

III

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

2

- Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú

75.000

3

Xã Thuận Bình, Thạnh An

70.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

III

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

1

Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1,2,3)

1.13

Đường số 25

385.000

2

Xã Tân Hiệp

2.8

Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C

110.000

2.9

Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70

90.000

…………………………

9

Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)

90.000

10

Tuyến dân cư N2

Đường số 5

500.000

Đường số 6

420.000

PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

3

Ven kênh Nam QL 62

Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây

Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của

65.000

h) Sửa đổi STT 2, mục B; sửa đổi STT 5, bổ sung STT 17, 18 vào khoản I, mục D; sửa đổi STT 37, bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

2

ĐT 837

Cầu Bằng lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua Khu trung tâm xã Tân Lập)

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

5

Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành)

Đường tỉnh 829-Đường 30 tháng 4 (trừ đoạn qua Khu dân cư kênh Hiệp Thành)

………………………..

17

Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

1.300.000

18

Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

1.560.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

37

Khu dân cư kênh Hiệp Thành

Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)

832.000

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2

1.404.000

Lô B2 tiếp giáp Đường số 2

1.170.000

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn

1.560.000

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)

1.300.000

39

Khu Trung tâm xã Tân Lập

Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)

6.840.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

3.290.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

33

Đường Lý Thường Kiệt nối dài

3.600.000

34

Đường Lê Duẩn

3.600.000

35

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

36

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

37

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

1.200.000

38

Đường Lê Quốc Sản

1.400.000

39

Đường Nguyễn Trung Trực

1.000.000

40

Đường Võ Văn Định

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

41

Đường Phan Thị Tỵ

600.000

42

Đường Phẩm Văn Giáo

600.000

43

Đường Đinh Văn Phu

600.000

44

Đường Lê Hữu Nghĩa

600.000

45

Đường Nguyễn Văn Nho

600.000

46

Đường Châu Văn Liêm

1.500.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu Lò Gốm

1.100.000

11

Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây

2.100.000

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu tái định cư Trường dạy nghề

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

1.200.000

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

1.200.000

11

Khu tái định cư B7, B11

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

800.000

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

800.000

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4

1.700.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

800.000

55

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

2.200.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG” như sau:
1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:
“Đối với nhóm đất nông nghiệp: thời hạn sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất)”.
2. Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:
1.3. Đất nông nghiệp khác áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2:
2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa:
Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề, trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất giáo dục - đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính viễn thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải, áp dụng theo giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.
2.6. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh, giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.
2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trông thủy sản cùng vị trí. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
2.8. Đất phi nông nghiệp khác nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.9. Đất phi nông nghiệp khác không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
II. Sửa đổi, bổ sung phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”, như sau:
1. Phụ lục I: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
a) Bổ sung vào STT 3, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

3

Đức Hòa

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

90.000

70.000

b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

d

ĐT 836B

Riêng phía bên kia kênh

30.000

25.000

c) Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

d

ĐT 836B

45.000

25.000

2. Phụ lục II: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở:
a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

…………………………

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

4.000.000

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

…………………………..

Đường số 6

3.000.000

23

Khu dân cư Leadgroup

Đường số 8

3.000.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19

2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH

7

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN

24

Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp

350.000

25

Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

150.000

26

Đường khu di tích Óc Eo

400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “*Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyện Tân Trụ:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

*

Thị trấn

6

Đường Cao Thị Mai

800.000

800.000

*

Các xã

a

Xã An Nhựt Tân

1

Phan Văn Phèn

200.000

2

Lê Văn Tánh

200.000

3

Bùi Văn Bảng

200.000

4

Nguyễn Văn Côn

200.000

b

Xã Đức Tân

1

Đường Ông Đồ Nghị

250.000

200.000

c

Xã Mỹ Bình

1

Lê Công Hầu

200.000

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

1

Phạm Văn Ngự

200.000

2

Phạm Văn Khai

200.000

3

Lê Văn Hiếu

200.000

4

Bùi Văn Gà

200.000

5

Bạch Thị Năm

200.000

6

Phạm Văn Cáo

200.000

7

Đặng Kim Bảng

200.000

8

Nguyễn Thành Lập

200.000

9

Đinh Văn Nghề

200.000

10

Trần Thị Bông

200.000

11

Nguyễn Văn Dè

200.000

12

Huỳnh Ngọc Xinh

200.000

13

Nguyễn Văn Bê

200.000

14

Nguyễn Phước Sanh

200.000

15

Trương Văn Dầy

200.000

đ

Xã Tân Phước Tây

1

Võ Văn Dần

150.000

2

Nguyễn Văn Lơ

150.000

3

Phạm Văn Sộn

150.000

4

Lê Văn Điện

150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

1.300.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

1.300.000

Đường số 1, 4 và 5

1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25

Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)

Đường số 5

1.100.000

…………….

28

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

5.000.000

Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)

2.000.000

Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)

1.500.000

e) Sửa đổi, bổ sung vào STT 3, mục C, phần I huyện Cần Đước:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

C

ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

3

ĐH 19/5

Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

900.000

- Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát

300.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

900.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

300.000

ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826

650.000

g) Bổ sung vào STT 7, mục B; sửa đổi điểm III, mục D; bổ sung điểm 1.13 vào STT 1; bổ sung điểm 2.8, 2.9 vào STT 2; bổ sung STT 9, 10, Khoản III, mục E, phần I; bổ sung vào STT 3, phần II huyện Thạnh Hóa

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

7

ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)

QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông

100.000

Phía bên kia kênh

65.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

III

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

2

- Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú

75.000

3

Xã Thuận Bình, Thạnh An

70.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

III

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

1

Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1,2,3)

1.13

Đường số 25

385.000

2

Xã Tân Hiệp

2.8

Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C

110.000

2.9

Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70

90.000

…………………………

9

Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)

90.000

10

Tuyến dân cư N2

Đường số 5

500.000

Đường số 6

420.000

PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

3

Ven kênh Nam QL 62

Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây

Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của

65.000

h) Sửa đổi STT 2, mục B; sửa đổi STT 5, bổ sung STT 17, 18 vào khoản I, mục D; sửa đổi STT 37, bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

2

ĐT 837

Cầu Bằng lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua Khu trung tâm xã Tân Lập)

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

5

Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành)

Đường tỉnh 829-Đường 30 tháng 4 (trừ đoạn qua Khu dân cư kênh Hiệp Thành)

………………………..

17

Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

1.300.000

18

Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

1.560.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

37

Khu dân cư kênh Hiệp Thành

Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)

832.000

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2

1.404.000

Lô B2 tiếp giáp Đường số 2

1.170.000

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn

1.560.000

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)

1.300.000

39

Khu Trung tâm xã Tân Lập

Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)

6.840.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

3.290.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

33

Đường Lý Thường Kiệt nối dài

3.600.000

34

Đường Lê Duẩn

3.600.000

35

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

36

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

37

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

1.200.000

38

Đường Lê Quốc Sản

1.400.000

39

Đường Nguyễn Trung Trực

1.000.000

40

Đường Võ Văn Định

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

41

Đường Phan Thị Tỵ

600.000

42

Đường Phẩm Văn Giáo

600.000

43

Đường Đinh Văn Phu

600.000

44

Đường Lê Hữu Nghĩa

600.000

45

Đường Nguyễn Văn Nho

600.000

46

Đường Châu Văn Liêm

1.500.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu Lò Gốm

1.100.000

11

Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây

2.100.000

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu tái định cư Trường dạy nghề

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

1.200.000

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

1.200.000

11

Khu tái định cư B7, B11

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

800.000

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

800.000

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4

1.700.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

800.000

55

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

2.200.000