Document: Khoản 3 Điều 4 Nghị định 57/2019/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định Đối tác Thái Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "57/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "57/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "57/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "57/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "57/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Nghị định 57/2019/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định Đối tác Thái Bình Dương

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP
...
3. Thuế suất áp dụng cho giai đoạn 2019 - 2022:
a) Liên bang Mê-hi-cô áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:
a.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(I)”.
a.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(II)”.
a.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(III)”.
a.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ky hiệu “(IV)”.
b) Các nước Ô-xtơ-rây-lia, Ca-na-đa, Nhật Bản, Niu Di-lân, Cộng hòa Xinh-ga-po áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:
b.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(II)”.
b.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ky hiệu “(III)”.
b.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(IV)”.
b.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(V)”.

Content:
Thuế suất áp dụng cho giai đoạn 2019 - 2022:
a) Liên bang Mê-hi-cô áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:
a.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(I)”.
a.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(II)”.
a.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(III)”.
a.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ky hiệu “(IV)”.
b) Các nước Ô-xtơ-rây-lia, Ca-na-đa, Nhật Bản, Niu Di-lân, Cộng hòa Xinh-ga-po áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:
b.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(II)”.
b.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ky hiệu “(III)”.
b.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(IV)”.
b.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(V)”.