Document: Khoản 20 Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 20 Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 11. Phương pháp quan trắc
...
20.

K

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

Content:
20.

K

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7