Document: Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn và đô thị loại 5 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch tại đô thị loại 5: 3.000 đồng/m3;
2. Giá bán nước sạch tại khu vực nông thôn: 2.000 đồng/m3.
(Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định)
3. Trong thời gian áp dụng mức giá này, không thực hiện áp dụng các cơ chế, chính sách cấp bù giá nước sạch, không bố trí kinh phí bảo trì tài sản hạ tầng theo quy định (nếu có).

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn và đô thị loại 5 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch tại đô thị loại 5: 3.000 đồng/m3;
2. Giá bán nước sạch tại khu vực nông thôn: 2.000 đồng/m3.
(Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định)
3. Trong thời gian áp dụng mức giá này, không thực hiện áp dụng các cơ chế, chính sách cấp bù giá nước sạch, không bố trí kinh phí bảo trì tài sản hạ tầng theo quy định (nếu có).