Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Quan Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.60

0.01

1.30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

16.00

0.02

16.00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

2.40

0.00

2.40

0.00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

739.97

0.80

852.53

0.92

112.56

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

552.89

0.59

618.89

0.67

66.00

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

93.42

0.10

109.42

0.12

16.00

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn NL, truyền thông

dnt

0.22

0.00

0.22

0.00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

Content:
5.60

0.01

1.30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

16.00

0.02

16.00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

2.40

0.00

2.40

0.00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

739.97

0.80

852.53

0.92

112.56

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

552.89

0.59

618.89

0.67

66.00

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

93.42

0.10

109.42

0.12

16.00

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn NL, truyền thông

dnt

0.22

0.00

0.22

0.00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh