Document: Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

100

78.795,15

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.239,32

89,14

65.646,35

83,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,48

9,60

6.696,74

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.674,37

8,47

6.026,82

7,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.805,82

11,18

7.577,00

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.277,37

11,77

8.315,54

10,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,27

5,00

3.942,27

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

9.944,29

12,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.573,72

37,53

28.048,65

35,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.004,60

3,40

866,89

1,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,87

0,11

254,97

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.242,81

9,19

11.873,28

15,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

0,01

129,77

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

162,68

0,21

167,76

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,67

0,01

550,00

0,70

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,80

0,02

200,00

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,87

0,02

917,73

1,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,77

0,43

461,28

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

129,96

0,16

381,24

0,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.007,59

3,82

4.293,46

5,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,00

5,79

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,47

0,02

25,22

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

122,60

0,16

137,76

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,73

0,05

346,57

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

0,00

1,01

0,00

-

Đất giao thông

DGT

1.990,71

2,53

2.605,89

3,31

-

Đất thủy lợi

DTL

812,86

1,03

896,46

1,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

0,00

253,38

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

1,38

0,00

-

Đất chợ

DCH

17,68

0,02

20,00

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,03

0,03

57,58

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,46

0,01

26,56

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.381,45

1,75

1.831,20

2,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,82

0,10

718,38

0,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,07

0,04

37,39

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

0,00

1,63

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,61

0,27

21,98

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

0,10

263,18

0,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,59

0,04

184,43

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,27

0,00

38,75

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,14

0,01

5,14

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,67

2,11

7,89

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.661,80

0,02

1.559,26

1,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,63

0,00

18,63

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

1,67

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.313,02

2,64

1.275,52

1,62

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.592,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

843,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

626,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.137,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

947,83

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

44,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.489,57

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

21,10

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

91,5

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

14,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

35,50

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,00

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,00

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,50

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

100

78.795,15

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.239,32

89,14

65.646,35

83,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,48

9,60

6.696,74

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.674,37

8,47

6.026,82

7,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.805,82

11,18

7.577,00

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.277,37

11,77

8.315,54

10,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,27

5,00

3.942,27

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

9.944,29

12,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.573,72

37,53

28.048,65

35,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.004,60

3,40

866,89

1,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,87

0,11

254,97

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.242,81

9,19

11.873,28

15,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

0,01

129,77

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

162,68

0,21

167,76

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,67

0,01

550,00

0,70

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,80

0,02

200,00

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,87

0,02

917,73

1,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,77

0,43

461,28

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

129,96

0,16

381,24

0,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.007,59

3,82

4.293,46

5,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,00

5,79

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,47

0,02

25,22

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

122,60

0,16

137,76

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,73

0,05

346,57

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

0,00

1,01

0,00

-

Đất giao thông

DGT

1.990,71

2,53

2.605,89

3,31

-

Đất thủy lợi

DTL

812,86

1,03

896,46

1,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

0,00

253,38

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

1,38

0,00

-

Đất chợ

DCH

17,68

0,02

20,00

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,03

0,03

57,58

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,46

0,01

26,56

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.381,45

1,75

1.831,20

2,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,82

0,10

718,38

0,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,07

0,04

37,39

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

0,00

1,63

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,61

0,27

21,98

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

0,10

263,18

0,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,59

0,04

184,43

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,27

0,00

38,75

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,14

0,01

5,14

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,67

2,11

7,89

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.661,80

0,02

1.559,26

1,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,63

0,00

18,63

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

1,67

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.313,02

2,64

1.275,52

1,62

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.592,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

843,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

626,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.137,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

947,83

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

44,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.489,57

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

21,10

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

91,5

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

14,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

35,50

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,00

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,00

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,50

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.