Document: Điều 3 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trình độ sơ cấp Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 20 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng, gồm:
1. Nghề Cốt thép - Hàn: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 430 giờ (Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Nghề Nề - Hoàn thiện: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 390 giờ (Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Nghề Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 380 giờ (Chi tiết tại Phụ lục III).
4. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc dổi: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 226 giờ (Chi tiết tại Phụ lục IV).
5. Nghề Du lịch sinh thái - Du lịch cộng đồng: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục V).
6. Nghề Chăn nuôi - Thú y - Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VI).
7. Nghề Trồng cây công nghiệp - Trồng và chăm sóc cây cà phê: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VII).
8. Nghề Chăn nuôi - Nuôi và chăm sóc lợn rừng lai: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VIII).
9. Nghề Chăn nuôi - Thú y - Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục IX).
10. Nghề Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 140 giờ (Chi tiết tại Phụ lục X).
11. Nghề Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 140 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XI).
12. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XII).
13. Nghề Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIII).
14. Nghề Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIV).
15. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc dược liệu bằng phương pháp hữu cơ: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 116 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XV).
16. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sâm dây: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 116 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVI).
17. Nghề Trồng cây công nghiệp - Trồng, chăm sóc cây tiêu: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 114 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVII).
18. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sơn tra: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 110 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVIII).
19. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sâm Ngọc Linh: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 107 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIX).
20. Nghề Trồng trọt và bảo vệ thực vật - Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 104 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XX).

Content:
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 20 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng, gồm:
1. Nghề Cốt thép - Hàn: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 430 giờ (Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Nghề Nề - Hoàn thiện: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 390 giờ (Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Nghề Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 380 giờ (Chi tiết tại Phụ lục III).
4. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc dổi: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 226 giờ (Chi tiết tại Phụ lục IV).
5. Nghề Du lịch sinh thái - Du lịch cộng đồng: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục V).
6. Nghề Chăn nuôi - Thú y - Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VI).
7. Nghề Trồng cây công nghiệp - Trồng và chăm sóc cây cà phê: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VII).
8. Nghề Chăn nuôi - Nuôi và chăm sóc lợn rừng lai: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục VIII).
9. Nghề Chăn nuôi - Thú y - Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 220 giờ (Chi tiết tại Phụ lục IX).
10. Nghề Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 140 giờ (Chi tiết tại Phụ lục X).
11. Nghề Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 140 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XI).
12. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XII).
13. Nghề Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIII).
14. Nghề Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 120 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIV).
15. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc dược liệu bằng phương pháp hữu cơ: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 116 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XV).
16. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sâm dây: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 116 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVI).
17. Nghề Trồng cây công nghiệp - Trồng, chăm sóc cây tiêu: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 114 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVII).
18. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sơn tra: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 110 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XVIII).
19. Nghề Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây sâm Ngọc Linh: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 107 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XIX).
20. Nghề Trồng trọt và bảo vệ thực vật - Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật: Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng; thời gian đào tạo: 104 giờ (Chi tiết tại Phụ lục XX).