Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn tại xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chính như sau:
...
4.959

KB2

Đất kho bãi 02

546

KB3

Đất kho bãi 03

1.000

KB4

Đất kho bãi 04

3.200

4

TC

Trung tâm tái chế chất thải sinh hoạt và công nghiệp thông thường + Ủ hiếu khí + Viên nhiên liệu tái chế và phân Compost

10.700

5,26

II

KHU TIỀN XỬ LÝ

13.862

6,81

1

PL

Khu phân loại và chứa chất thải

10.062

4,94

PL1

Phân loại chất thải nguy hại

2.250

1,11

PL2

Phân loại chất thải sinh hoạt và CNTT

7.812

3,84

2

XL2

Khu xử lý đóng bánh và làm khô + Khu ổn định hóa

800

0,39

3

XL1, XL3

Các hạng mục xử lý tái chế chất thải

3.000

1,47

III

KHU CHÔN LẤP

83.348

40,94

1

H

Các khu chôn lấp

74.555

36,62

Hố chôn lấp giai đoạn 01

15.900

7,81

Hnh1

Hố chôn chất thải nguy hại (khu vục cô lập vĩnh viễn)

4.900

2,41

Hsh1

Hố chôn chất thải sinh hoạt

11.000

5,40

Hố chôn lấp giai đoạn 02

58.655

28,81

Hnh1

Hố chôn chất thải nguy hại (khu vục cô lập vĩnh viễn)

25.365

12,46

Hsh2 + Hsh3

Hố chôn chất thải sinh hoạt

33.290

16,35

2

LD

Các khu lò đốt

4.800

2,36

3

XB

Bãi xà bần

3.993

1,96

IV

KHU XỬ LÝ NƯỚC RÁC

Content:
4.959

KB2

Đất kho bãi 02

546

KB3

Đất kho bãi 03

1.000

KB4

Đất kho bãi 04

3.200

4

TC

Trung tâm tái chế chất thải sinh hoạt và công nghiệp thông thường + Ủ hiếu khí + Viên nhiên liệu tái chế và phân Compost

10.700

5,26

II

KHU TIỀN XỬ LÝ

13.862

6,81

1

PL

Khu phân loại và chứa chất thải

10.062

4,94

PL1

Phân loại chất thải nguy hại

2.250

1,11

PL2

Phân loại chất thải sinh hoạt và CNTT

7.812

3,84

2

XL2

Khu xử lý đóng bánh và làm khô + Khu ổn định hóa

800

0,39

3

XL1, XL3

Các hạng mục xử lý tái chế chất thải

3.000

1,47

III

KHU CHÔN LẤP

83.348

40,94

1

H

Các khu chôn lấp

74.555

36,62

Hố chôn lấp giai đoạn 01

15.900

7,81

Hnh1

Hố chôn chất thải nguy hại (khu vục cô lập vĩnh viễn)

4.900

2,41

Hsh1

Hố chôn chất thải sinh hoạt

11.000

5,40

Hố chôn lấp giai đoạn 02

58.655

28,81

Hnh1

Hố chôn chất thải nguy hại (khu vục cô lập vĩnh viễn)

25.365

12,46

Hsh2 + Hsh3

Hố chôn chất thải sinh hoạt

33.290

16,35

2

LD

Các khu lò đốt

4.800

2,36

3

XB

Bãi xà bần

3.993

1,96

IV

KHU XỬ LÝ NƯỚC RÁC