Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Củng Sơn Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Củng Sơn Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
2.227,14

100,00

2.227,14

-

2.227,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.593,53

71,55

1.481,20

-10,32

1.470,88

66,04

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

228,85

10,28

226,56

-0,23

226,33

10,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,75

9,06

234,21

1,01

235,22

10,56

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

289,30

12,99

121,49

-11,17

110,32

4,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1,51

-

1,51

0,07

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

873,63

39,23

897,43

0,07

897,50

40,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

600,95

26,98

728,37

7,82

736,19

33,06

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,70

0,30

6,98

0,32

7,30

0,33

2.2

Đất quốc phòng

CQP

14,60

0,66

19,20

-

19,20

0,86

2.3

Đất an ninh

CAN

1,27

0,06

4,59

-

4,59

0,21

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,18

0,01

0,18

-

0,18

0,01

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

18,77

0,84

31,77

6,79

38,56

1,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

43,76

1,96

43,76

-

43,76

1,96

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,21

0,05

1,21

-

1,21

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,07

1,48

33,00

-0,09

32,91

1,48

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

SMN

129,76

5,83

129,15

0,61

129,76

5,83

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

154,24

6,93

201,61

3,37

204,98

9,20

2.14

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

197,39

8,86

256,92

-3,18

253,74

11,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,66

1,47

17,57

-2,50

20,07

0,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

4,00

-4,00

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

2.227,14

100,00

2.227,14

-

2.227,14

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,41

66,26

64,15

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

2,52

1,52

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

112,17

58,42

53,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,83

1,83

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

13,89

4,49

9,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

165,09

165,09

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

165,09

165,09

-

Content:
2.227,14

100,00

2.227,14

-

2.227,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.593,53

71,55

1.481,20

-10,32

1.470,88

66,04

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

228,85

10,28

226,56

-0,23

226,33

10,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,75

9,06

234,21

1,01

235,22

10,56

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

289,30

12,99

121,49

-11,17

110,32

4,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1,51

-

1,51

0,07

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

873,63

39,23

897,43

0,07

897,50

40,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

600,95

26,98

728,37

7,82

736,19

33,06

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,70

0,30

6,98

0,32

7,30

0,33

2.2

Đất quốc phòng

CQP

14,60

0,66

19,20

-

19,20

0,86

2.3

Đất an ninh

CAN

1,27

0,06

4,59

-

4,59

0,21

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,18

0,01

0,18

-

0,18

0,01

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

18,77

0,84

31,77

6,79

38,56

1,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

43,76

1,96

43,76

-

43,76

1,96

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,21

0,05

1,21

-

1,21

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,07

1,48

33,00

-0,09

32,91

1,48

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

SMN

129,76

5,83

129,15

0,61

129,76

5,83

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

154,24

6,93

201,61

3,37

204,98

9,20

2.14

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

197,39

8,86

256,92

-3,18

253,74

11,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,66

1,47

17,57

-2,50

20,07

0,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

4,00

-4,00

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

2.227,14

100,00

2.227,14

-

2.227,14

100,00

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,41

66,26

64,15

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

2,52

1,52

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

112,17

58,42

53,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,83

1,83

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

13,89

4,49

9,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

165,09

165,09

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

165,09

165,09

-