Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 59/2007/QĐ-BNN sửa đổi quy định nghiệm thu trồng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh chăm sóc phục hồi rừng tự nhiên hướng dẫn 06/2005/QĐ-BNN

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "59/2007/QĐ-BNN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "59/2007/QĐ-BNN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "59/2007/QĐ-BNN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "59/2007/QĐ-BNN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "59/2007/QĐ-BNN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 59/2007/QĐ-BNN sửa đổi quy định nghiệm thu trồng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh chăm sóc phục hồi rừng tự nhiên hướng dẫn 06/2005/QĐ-BNN

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của “Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên” đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 như sau:
...
5. “Điều 9 - nghiệm thu chăm sóc rừng trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Các bước nghiệm thu: thực hiện như quy định tại Mục a Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.
Kết quả nghiệm thu bước 1 ghi vào mẫu biều 7 kèm theo Quyết định này; kết quả nghiệm thu bước 2 (nghiệm thu cơ sở) ghi vào mẫu biểu 8 kèm theo Quyết định này, là căn cứ đề thanh quyết toán công trình.
b) Nội dung nghiệm thu, phương pháp tiến hành
- Nghiệm thu khối lượng: thực hiện như quy định tại Mục b Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.
- Nghiệm thu chất lượng: nghiệm thu các chỉ tiêu kỹ thuật chăm sóc.
Phát dọn thực bì, cuốc xới vun gốc cây: khảo sát toàn bộ diện tích, đối chiếu với tiêu chuẩn kỹ thuật quy định trong hợp đồng, đánh giá tỷ lệ % chất lượng thực hiện.
Bón thúc, tỷ lệ cây sống: thực hiện như quy đình này Mục b Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
c) Chỉ tiêu nghiệm thu.

Các chỉ tiêu

Nội dung

Tiêu chuẩn đánh giá

Biện pháp xử lý

1. Phát dọn thực bì

Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế kỹ thuật

≥ 90 %

- Nghiệm thu thanh toán 100%

< 90 %

- Không nghiệm thu

2. Cuốc xới vun gốc.

Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế kỹ thuật

≥ 90%

- Nghiệm thu thanh toán 100%

< 90%

- Không nghiệm thu

3. Bón thúc

Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định

≥ 90%

- Nghiêm thu thanh toán 100%

< 90%

- Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bồ sung cho đủ

4. Tỷ lệ cây sống tốt

Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm.

≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng

- Nghiệm thu thanh toán 100%

50% - < 70% so với mật độ thiết kế trồng

- Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt

< 50% mật độ thiết kế trồng

- Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét.

Chỉ tiêu 4 thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng xuân – hè và rừng trồng năm thứ 2.”

Content:
“Điều 9 - nghiệm thu chăm sóc rừng trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Các bước nghiệm thu: thực hiện như quy định tại Mục a Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.
Kết quả nghiệm thu bước 1 ghi vào mẫu biều 7 kèm theo Quyết định này; kết quả nghiệm thu bước 2 (nghiệm thu cơ sở) ghi vào mẫu biểu 8 kèm theo Quyết định này, là căn cứ đề thanh quyết toán công trình.
b) Nội dung nghiệm thu, phương pháp tiến hành
- Nghiệm thu khối lượng: thực hiện như quy định tại Mục b Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.
- Nghiệm thu chất lượng: nghiệm thu các chỉ tiêu kỹ thuật chăm sóc.
Phát dọn thực bì, cuốc xới vun gốc cây: khảo sát toàn bộ diện tích, đối chiếu với tiêu chuẩn kỹ thuật quy định trong hợp đồng, đánh giá tỷ lệ % chất lượng thực hiện.
Bón thúc, tỷ lệ cây sống: thực hiện như quy đình này Mục b Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
c) Chỉ tiêu nghiệm thu.

Các chỉ tiêu

Nội dung

Tiêu chuẩn đánh giá

Biện pháp xử lý

1. Phát dọn thực bì

Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế kỹ thuật

≥ 90 %

- Nghiệm thu thanh toán 100%

< 90 %

- Không nghiệm thu

2. Cuốc xới vun gốc.

Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế kỹ thuật

≥ 90%

- Nghiệm thu thanh toán 100%

< 90%

- Không nghiệm thu

3. Bón thúc

Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định

≥ 90%

- Nghiêm thu thanh toán 100%

< 90%

- Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bồ sung cho đủ

4. Tỷ lệ cây sống tốt

Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm.

≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng

- Nghiệm thu thanh toán 100%

50% - < 70% so với mật độ thiết kế trồng

- Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt

< 50% mật độ thiết kế trồng

- Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét.

Chỉ tiêu 4 thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng xuân – hè và rừng trồng năm thứ 2.”