Document: Điều 1 Quyết định 35/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 35/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.
2. Mức giá tính thuế tài nguyên
Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.
2. Mức giá tính thuế tài nguyên
Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.