Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.796,38

327,23

536,41

599,36

469,26

384,64

408,05

592,34

479,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

576,41

124,95

95,65

10,47

6,63

1,12

337,59

2.2

Đất an ninh

CAN

15,11

0,64

1,11

4,45

0,07

8,24

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

118,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,85

42,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,35

0,78

1,61

9,06

1,86

0,16

14,83

1,59

4,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,30

2,93

10,18

12,05

8,12

2,35

10,34

7,97

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

1,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

722,56

62,02

114,75

59,62

129,07

122,13

147,05

28,54

59,38

-

Đất giao thông

DGT

600,66

45,98

98,59

40,60

122,15

91,55

138,76

25,64

37,40

-

Đất thủy lợi

DTL

12,23

1,79

1,79

1,40

0,47

5,31

0,56

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,92

4,80

2,09

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,50

1,05

0,06

0,54

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,65

11,16

4,56

0,83

2,30

19,34

3,98

1,24

2,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

0,01

0,01

0,01

0,06

1,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,12

0,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,40

0,40

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,58

0,22

2,17

11,67

1,70

0,14

2,03

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,18

0,22

0,81

1,42

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,60

1,60

-

Đất chợ

DCH

3,78

1,84

0,67

0,14

0,41

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,91

5,38

2,38

0,08

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,24

122,30

190,51

70,75

206,77

154,13

82,07

54,53

67,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,18

0,28

26,14

0,68

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,62

0,41

0,06

1,90

0,09

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

0,78

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,30

12,86

88,51

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

2,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất

NNP

168,61

7,43

5,06

17,09

34,71

38,72

64,55

0,34

0,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,89

7,43

5,06

17,09

32,37

37,33

59,61

0,29

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,06

0,80

2,72

8,81

3,27

24,40

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,06

0,80

2,72

8,81

3,27

24,40

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,72

7,21

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

112,11

6,63

5,06

14,37

23,56

26,85

34,70

0,29

0,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,72

2,34

1,39

4,94

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

0,05

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,95

0,91

2,04

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

2,95

0,91

2,04

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,63

1,43

1,39

2,81

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,43

10,55

8,50

18,17

37,20

43,55

73,58

2,44

5,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,23

7,25

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,02

9,59

8,46

15,45

27,43

31,93

41,01

2,40

4,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,18

0,07

0,04

14,64

18,01

15,43

0,38

4,62

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,13

0,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,71

0,07

0,04

14,47

17,88

15,43

0,25

4,57

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,34

0,16

0,13

0,05

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,04

0,09

Content:
3.796,38

327,23

536,41

599,36

469,26

384,64

408,05

592,34

479,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

576,41

124,95

95,65

10,47

6,63

1,12

337,59

2.2

Đất an ninh

CAN

15,11

0,64

1,11

4,45

0,07

8,24

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

118,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,85

42,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,35

0,78

1,61

9,06

1,86

0,16

14,83

1,59

4,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,30

2,93

10,18

12,05

8,12

2,35

10,34

7,97

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

1,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

722,56

62,02

114,75

59,62

129,07

122,13

147,05

28,54

59,38

-

Đất giao thông

DGT

600,66

45,98

98,59

40,60

122,15

91,55

138,76

25,64

37,40

-

Đất thủy lợi

DTL

12,23

1,79

1,79

1,40

0,47

5,31

0,56

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,92

4,80

2,09

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,50

1,05

0,06

0,54

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,65

11,16

4,56

0,83

2,30

19,34

3,98

1,24

2,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

0,01

0,01

0,01

0,06

1,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,12

0,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,40

0,40

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,58

0,22

2,17

11,67

1,70

0,14

2,03

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,18

0,22

0,81

1,42

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,60

1,60

-

Đất chợ

DCH

3,78

1,84

0,67

0,14

0,41

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,91

5,38

2,38

0,08

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,24

122,30

190,51

70,75

206,77

154,13

82,07

54,53

67,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,18

0,28

26,14

0,68

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,62

0,41

0,06

1,90

0,09

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

0,78

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,30

12,86

88,51

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

2,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất

NNP

168,61

7,43

5,06

17,09

34,71

38,72

64,55

0,34

0,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,89

7,43

5,06

17,09

32,37

37,33

59,61

0,29

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,06

0,80

2,72

8,81

3,27

24,40

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,06

0,80

2,72

8,81

3,27

24,40

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,72

7,21

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

112,11

6,63

5,06

14,37

23,56

26,85

34,70

0,29

0,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,72

2,34

1,39

4,94

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

0,05

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,95

0,91

2,04

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

2,95

0,91

2,04

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,63

1,43

1,39

2,81

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,43

10,55

8,50

18,17

37,20

43,55

73,58

2,44

5,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,23

7,25

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,02

9,59

8,46

15,45

27,43

31,93

41,01

2,40

4,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,18

0,07

0,04

14,64

18,01

15,43

0,38

4,62

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,13

0,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,71

0,07

0,04

14,47

17,88

15,43

0,25

4,57

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,34

0,16

0,13

0,05

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,04

0,09