Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 801/QĐ-TTg  phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/06/2010", "sign_number": "801/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/06/2010", "sign_number": "801/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/06/2010", "sign_number": "801/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/06/2010", "sign_number": "801/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/06/2010", "sign_number": "801/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 801/QĐ-TTg  phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Sơn La với những nội dung chính như sau:
...
7. Dự kiến phân kỳ nguồn vốn đầu tư hàng năm
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Tổng số

Giải ngân đến 30/6/2009

Hết năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Tổng số

20.293.821

5.545.594

3.665.406

5.331.643

4.410.430

1.340.748

Tỉnh Sơn La

11.128.626

3.703.341

1.387.659

2.856.112

2.506.488

675.026

Tỉnh Điện Biên

6.040.685

816.634

1.683.366

1.750.232

1.315.539

474.914

Tỉnh Lai Châu

3.124.510

1.025.619

594.381

725.299

588.403

190.808

Content:
Dự kiến phân kỳ nguồn vốn đầu tư hàng năm
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Tổng số

Giải ngân đến 30/6/2009

Hết năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Tổng số

20.293.821

5.545.594

3.665.406

5.331.643

4.410.430

1.340.748

Tỉnh Sơn La

11.128.626

3.703.341

1.387.659

2.856.112

2.506.488

675.026

Tỉnh Điện Biên

6.040.685

816.634

1.683.366

1.750.232

1.315.539

474.914

Tỉnh Lai Châu

3.124.510

1.025.619

594.381

725.299

588.403

190.808