Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu quản lý phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu quản lý phí bảo vệ môi trường

Điều 2. Quy định đơn giá và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
...
2. Địa bàn các huyện còn lại:
Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 8% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên đây (x) tổng lượng nước sạch tiêu thụ.

Content:
Địa bàn các huyện còn lại:
Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 8% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên đây (x) tổng lượng nước sạch tiêu thụ.