Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 2537/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2537/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2537/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2537/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2537/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2537/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 2537/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Điều 2. Phê duyệt Tiểu dự án 1 (Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương II) với các nội dung chính như sau:
...
7.506.000.000

9.083.000.000

29.135.000.000

II

Chi phí quản lý dự án

331.353.547

198.241.648

239.891.939

769.487.134

III

Chi phí đào tạo cán bộ (tạm tính)

980.000.000

850.000.000

893.000.000

2.723.000.000

IV

Chi phí khác

109.027.669

65.228.893

78.933.391

253.189.953

V

Chi phí dự phòng

698.319.061

430.973.527

514.741.266

1.644.033.854

Tổng cộng

14.664.700.277

9.050.444.068

10.809.566.596

34.524.710.941

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ được tạm tính, kinh phí chính thức sẽ được chấp thuận theo kế hoạch đào tạo hàng năm được duyệt.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
7. Nguồn vốn:
7.1. Ngân sách nhà nước (nguồn vốn sự nghiệp):
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 32.798.000.000 đồng
Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2011 và 2012 là 10.000.000.000 đồng
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
7.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.726.710.941 đ

Content:
7.506.000.000

9.083.000.000

29.135.000.000

II

Chi phí quản lý dự án

331.353.547

198.241.648

239.891.939

769.487.134

III

Chi phí đào tạo cán bộ (tạm tính)

980.000.000

850.000.000

893.000.000

2.723.000.000

IV

Chi phí khác

109.027.669

65.228.893

78.933.391

253.189.953

V

Chi phí dự phòng

698.319.061

430.973.527

514.741.266

1.644.033.854

Tổng cộng

14.664.700.277

9.050.444.068

10.809.566.596

34.524.710.941

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ được tạm tính, kinh phí chính thức sẽ được chấp thuận theo kế hoạch đào tạo hàng năm được duyệt.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
Nguồn vốn:
7.1. Ngân sách nhà nước (nguồn vốn sự nghiệp):
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 32.798.000.000 đồng
Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2011 và 2012 là 10.000.000.000 đồng
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
7.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.726.710.941 đ