Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3927/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 10, quận Phú Nhuận

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3927/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 10, quận Phú Nhuận

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 10, quận Phú Nhuận với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

18,35

55,15

18,06

54,29

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,35

100,00

18,06

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,20

42,68

14,52

43,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,35

2,46

0,32

2,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,93

6,55

0,93

6,40

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,44

17,18

2,33

16,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,44

100,0

2,33

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,48

73,80

10,94

75,34

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

5,70

54,39

6,11

55,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,25

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,69

16,13

1,60

14,60

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,59

24,71

3,08

28,12

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,38

3,63

0,01

0,06

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,12

1,15

0,12

1,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,69

2,07

0,69

2,06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,03

0,09

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,37

Content:
2.1

Đất ở

OTC

18,35

55,15

18,06

54,29

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,35

100,00

18,06

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,20

42,68

14,52

43,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,35

2,46

0,32

2,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,93

6,55

0,93

6,40

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,44

17,18

2,33

16,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,44

100,0

2,33

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,48

73,80

10,94

75,34

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

5,70

54,39

6,11

55,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,25

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,69

16,13

1,60

14,60

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,59

24,71

3,08

28,12

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,38

3,63

0,01

0,06

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,12

1,15

0,12

1,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,69

2,07

0,69

2,06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,03

0,09

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,37