Document: Điều 1 Quyết định 556/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 556/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.215,13

1.955,67

4.475,66

3.362,66

3.010,88

3.274,68

2.939,86

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67

4.475,66

3.362,66

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

757,44

52,44

12,74

11,53

664,84

5,18

3,59

3,43

3,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,93

21,44

10,08

3,48

1,70

3,18

1,93

1,93

2,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,83

10,15

-

0,50

4,00

2,18

0,50

0,50

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

15,18

9,00

-

-

4,00

1,18

-

-

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất rừng phòng hộ

LUA/RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

4,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HKN/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

HNK/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất lâm nghiệp

CLN/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

CLN/NKR(a)

2,50

-

-

-

-

1,00

-

0,50

1,00

2.14

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lâm nghiệp

NTS/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất làm muối chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

LMU/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ....+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

713,14

42,23

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

710,26

39,35

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

1.2

Đất nồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,06

11,37

0,44

0,45

0,20

0,50

0,45

0,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

2,88

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,59

1,59

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.215,13

1.955,67

4.475,66

3.362,66

3.010,88

3.274,68

2.939,86

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67

4.475,66

3.362,66

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

757,44

52,44

12,74

11,53

664,84

5,18

3,59

3,43

3,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,93

21,44

10,08

3,48

1,70

3,18

1,93

1,93

2,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,83

10,15

-

0,50

4,00

2,18

0,50

0,50

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

15,18

9,00

-

-

4,00

1,18

-

-

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất rừng phòng hộ

LUA/RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

4,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HKN/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

HNK/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất lâm nghiệp

CLN/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

CLN/NKR(a)

2,50

-

-

-

-

1,00

-

0,50

1,00

2.14

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lâm nghiệp

NTS/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất làm muối chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

LMU/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ....+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

713,14

42,23

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

710,26

39,35

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

1.2

Đất nồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,06

11,37

0,44

0,45

0,20

0,50

0,45

0,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

2,88

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,59

1,59

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-