Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2019 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2019 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè tỉnh Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040 với các nội dung như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
...
c) Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị:
+ Tính đến đường liên khu vực: ≥ 6%;
+ Tính đến đường khu vực: ≥ 13%;
+ Tính đường phân khu vực: ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Đô thị: 100 - 150 lít/người.ngày đêm;
+ Nông thôn: 80 lít/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước: 100% cấp nước;
- Rác thải: 0,8 - 0,9 kg/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện: 1.000 - 1.500 kWh/người.năm;
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng: 30 - 40% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện cho sản xuất công nghiệp, kho tàng: Từ 50 - 350 kW/ha.
- Thông tin liên lạc: Điện thoại cố định đạt mật độ 3 thuê bao/100 dân; số thuê bao điện thoại di động (trả trước và trả sau) đạt mật độ 110 thuê bao/100 dân; số thuê bao internet băng thông rộng (cố định và di động) đạt mật độ 32 thuê bao/100 dân.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị:
+ Tính đến đường liên khu vực: ≥ 6%;
+ Tính đến đường khu vực: ≥ 13%;
+ Tính đường phân khu vực: ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Đô thị: 100 - 150 lít/người.ngày đêm;
+ Nông thôn: 80 lít/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước: 100% cấp nước;
- Rác thải: 0,8 - 0,9 kg/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện: 1.000 - 1.500 kWh/người.năm;
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng: 30 - 40% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện cho sản xuất công nghiệp, kho tàng: Từ 50 - 350 kW/ha.
- Thông tin liên lạc: Điện thoại cố định đạt mật độ 3 thuê bao/100 dân; số thuê bao điện thoại di động (trả trước và trả sau) đạt mật độ 110 thuê bao/100 dân; số thuê bao internet băng thông rộng (cố định và di động) đạt mật độ 32 thuê bao/100 dân.