Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-BCT 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Long An 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "616/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "616/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "616/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "616/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "616/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-BCT 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Long An 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Long An giai đoạn 2016-2025 có xét đến năm 2035 - Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV do Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 lập với các nội dung chính như sau:
...
3. Quy hoạch phát triển lưới điện
Quy mô, tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp theo các giai đoạn quy hoạch như sau:
...
b) Lưới điện 110 kV:
- Giai đoạn 2016-2020:
+ Trạm biến áp: Xây dựng mới 13 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 899 MVA; cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 3 trạm biến áp 110kV với tổng công suất 149 MVA.
+ Đường dây: Xây dựng mới 18 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 149,12km; Cải tạo, nâng khả năng tải 06 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 131,8km.
- Giai đoạn 2021-2025:
+ Trạm biến áp: xây dựng mới 11 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 733MVA; cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 10 trạm biến áp 110kV với tổng công suất 630MVA.
+ Đường dây: xây dựng mới 17 đường dây 110 kV 124,3km.
- Định hướng giai đoạn 2026-2030:
+ Trạm biến áp: xây dựng mới 05 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 418MVA; Cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 09 trạm biến áp tổng công suất 481MVA.
+ Đường dây: xây dựng mới 9 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 68,3km. Cải tạo 3 đường dây 110kV dài 95,3km
- Định hướng giai đoạn 2031-2035:
+ Trạm biến áp: Xây dựng mới 07 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 733MVA; Cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 16 trạm biến áp tổng công suất 871MVA.
+ Đường dây: xây dựng 07 đường dây 110 kV với tổng phiếu dài 38,3km
Danh mục các công trình đường dây, trạm biến áp 220, 110 kV vào vận hành giai đoạn 2016-2025 chi tiết trong Phụ lục 3; giai đoạn 2026-2035 trong Phụ lục 4; sơ đồ đấu nối tại bản vẽ số 516002Q-ĐD-01, 516002Q-ĐD-02 trong Hồ sơ đề án quy hoạch.

Content:
Lưới điện 110 kV:
- Giai đoạn 2016-2020:
+ Trạm biến áp: Xây dựng mới 13 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 899 MVA; cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 3 trạm biến áp 110kV với tổng công suất 149 MVA.
+ Đường dây: Xây dựng mới 18 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 149,12km; Cải tạo, nâng khả năng tải 06 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 131,8km.
- Giai đoạn 2021-2025:
+ Trạm biến áp: xây dựng mới 11 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 733MVA; cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 10 trạm biến áp 110kV với tổng công suất 630MVA.
+ Đường dây: xây dựng mới 17 đường dây 110 kV 124,3km.
- Định hướng giai đoạn 2026-2030:
+ Trạm biến áp: xây dựng mới 05 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 418MVA; Cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 09 trạm biến áp tổng công suất 481MVA.
+ Đường dây: xây dựng mới 9 đường dây 110 kV với tổng chiều dài 68,3km. Cải tạo 3 đường dây 110kV dài 95,3km
- Định hướng giai đoạn 2031-2035:
+ Trạm biến áp: Xây dựng mới 07 trạm biến áp 110 kV với tổng công suất 733MVA; Cải tạo, mở rộng nâng quy mô công suất 16 trạm biến áp tổng công suất 871MVA.
+ Đường dây: xây dựng 07 đường dây 110 kV với tổng phiếu dài 38,3km
Danh mục các công trình đường dây, trạm biến áp 220, 110 kV vào vận hành giai đoạn 2016-2025 chi tiết trong Phụ lục 3; giai đoạn 2026-2035 trong Phụ lục 4; sơ đồ đấu nối tại bản vẽ số 516002Q-ĐD-01, 516002Q-ĐD-02 trong Hồ sơ đề án quy hoạch.