Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Thủ Dầu Một Bình Dương 2016 2020 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Thủ Dầu Một Bình Dương 2016 2020 2017

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Thủ Dầu Một, giai đoạn 2016-2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị Thủ Dầu Một giai đoạn 2016-2020:

Stt

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2015

Năm 2017

Năm 2020

Đô thị loại I
(cận dưới-cận trên)

1

Thu nhập bình quân đầu người năm so với cả nước

lần

1,79

1,87

2,8

1,75 ÷ ≥ 2,1

2

Mức tăng trưởng kinh tế trung bình 03 năm gần nhất

%

25,1

≥ 25,1

≥ 25,1

7,0 ÷ ≥ 9,0

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

0,7

≥ 0,7

≥ 0,7

6,0 ÷ ≤ 5,5

4

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm (bao gồm tăng tự nhiên và cơ học)

%

2,4

≥2,4

≥2,4

1,6÷≥2,0

5

Dân số toàn đô thị

người

495.132

510.500

525.100

500.000 ÷ ≥ 1.000.000

6

Dân số khu vực nội thị

người

495.132

510.500

525.100

200.000 ÷ ≥ 500.000

7

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

4.465

4.603

≥4.603

2.000÷≥3.000

8

Mật độ dân số khu vực nội thị

người/km2

9.771

10.074

11.000

10.000 ÷ ≥ 12.000

9

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị

%

96,53

≥96,53

≥96,53

65÷≥75

10

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nội thị

%

96,53

≥96,53

≥96,53

85÷≥90

Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan khu vực nội thị

11

Các tiêu chuẩn về nhà ở

-

-

-

-

- Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/ người

27,5

29

30

26,5 ÷ ≥ 29,0

- Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

%

99,74

≥99,74

≥99,74

90÷≥95

12

Các tiêu chuẩn về công trình công cộng

- Đất dân dụng

m2/người

136,94

≥136,94

≥136,94

54÷61

- Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

12,03

≥12,03

≥12,03

4,0 ÷ ≥ 5,0

- Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/người

4,8

≥4,8

≥4,8

1,5 ÷≥2,0

- Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1.000 dân

3,6

≥3,6

≥3,6

2,4÷≥2,8

- Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

30

≥30

≥30

20÷≥30

- Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

16

≥16

≥16

10÷≥ 14

- Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

công trình

78

≥78

≥78

07÷≥ 10

- Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

20

≥20

≥20

10÷≥ 14

13

Các tiêu chuẩn về giao thông

-

-

- Tỷ lệ đất giao thông so với đất đô thị

%

24,4

≥24,4

≥24,4

16÷≥ 24

- Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

10

10,12

13

10÷≥ 13

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/người

24,94

≥24,94

≥24,94

13 ÷ ≥ 15

- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

17

≥18

≥20

15 ÷≥20

14

Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng

-

-

- Cấp điện sinh hoạt

kwh/ng/ năm

1201

≥1201

≥1201

850÷≥ 1.000

- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

≥100

≥100

95÷100

- Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

85

≥85

≥85

60 ÷≥85

15

Các tiêu chuẩn về cấp nước

-

-

- Cấp nước sinh hoạt

l/người/ ngày đêm

180

≥180

≥180

120÷≥ 130

- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

99,8

≥99,8

≥99,8

95÷ 100

16

Các tiêu chuẩn về hệ thống viễn thông

-

-

- Số thuê bao internet (băng rộng cố định và băng rộng di động)

thuê bao internet/ 100 dân

58,61

≥58,61

≥58,61

25÷≥30

- Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động trên dân số

%

100

100

100

95÷ 100

17

Các tiêu chuẩn về hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng

-

-

- Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

10,33

≥10,33

≥10,33

4,0÷≥4,5

- Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

%

100

100

100

20÷≥50

18

Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải

-

-

- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêu hủy, chôn lâp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

95

≥95

≥95

70 ÷ ≥85

- Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

60

≥60

≥60

40 ÷ ≥50

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

95,2

100

100

90÷100

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tại khu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải

%

100

100

100

80 ÷≥90

- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý

%

100

100

100

90÷100

19

Các tiêu chuẩn về nhà tang lễ

-

-

- Nhà tang lễ

cơ sở

1

1

2

2÷≥4

- Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

0

10

20

20÷≥25

20

Các tiêu chuẩn về cây xanh đô thị

-

-

- Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

15

≥15

≥15

10÷≥ 15

- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành, nội thị

m2/người

11,57

≥11,57

≥11,57

5÷≥6

Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị

21

Tỷ lệ tuyên phố văn minh đô thị tính trên tổng số trục phố chính

%

32,01

52

60

50÷≥60

22

Số lượng dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị

dự án

18

≥18

≥18

4÷≥6

23

Số lượng không gian công cộng của đô thị

khu

12

≥12

≥12

5÷≥7

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị Thủ Dầu Một giai đoạn 2016-2020:

Stt

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2015

Năm 2017

Năm 2020

Đô thị loại I
(cận dưới-cận trên)

1

Thu nhập bình quân đầu người năm so với cả nước

lần

1,79

1,87

2,8

1,75 ÷ ≥ 2,1

2

Mức tăng trưởng kinh tế trung bình 03 năm gần nhất

%

25,1

≥ 25,1

≥ 25,1

7,0 ÷ ≥ 9,0

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

0,7

≥ 0,7

≥ 0,7

6,0 ÷ ≤ 5,5

4

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm (bao gồm tăng tự nhiên và cơ học)

%

2,4

≥2,4

≥2,4

1,6÷≥2,0

5

Dân số toàn đô thị

người

495.132

510.500

525.100

500.000 ÷ ≥ 1.000.000

6

Dân số khu vực nội thị

người

495.132

510.500

525.100

200.000 ÷ ≥ 500.000

7

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

4.465

4.603

≥4.603

2.000÷≥3.000

8

Mật độ dân số khu vực nội thị

người/km2

9.771

10.074

11.000

10.000 ÷ ≥ 12.000

9

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị

%

96,53

≥96,53

≥96,53

65÷≥75

10

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nội thị

%

96,53

≥96,53

≥96,53

85÷≥90

Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan khu vực nội thị

11

Các tiêu chuẩn về nhà ở

-

-

-

-

- Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/ người

27,5

29

30

26,5 ÷ ≥ 29,0

- Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

%

99,74

≥99,74

≥99,74

90÷≥95

12

Các tiêu chuẩn về công trình công cộng

- Đất dân dụng

m2/người

136,94

≥136,94

≥136,94

54÷61

- Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

12,03

≥12,03

≥12,03

4,0 ÷ ≥ 5,0

- Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/người

4,8

≥4,8

≥4,8

1,5 ÷≥2,0

- Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1.000 dân

3,6

≥3,6

≥3,6

2,4÷≥2,8

- Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

30

≥30

≥30

20÷≥30

- Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

16

≥16

≥16

10÷≥ 14

- Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

công trình

78

≥78

≥78

07÷≥ 10

- Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

20

≥20

≥20

10÷≥ 14

13

Các tiêu chuẩn về giao thông

-

-

- Tỷ lệ đất giao thông so với đất đô thị

%

24,4

≥24,4

≥24,4

16÷≥ 24

- Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

10

10,12

13

10÷≥ 13

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/người

24,94

≥24,94

≥24,94

13 ÷ ≥ 15

- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

17

≥18

≥20

15 ÷≥20

14

Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng

-

-

- Cấp điện sinh hoạt

kwh/ng/ năm

1201

≥1201

≥1201

850÷≥ 1.000

- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

≥100

≥100

95÷100

- Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

85

≥85

≥85

60 ÷≥85

15

Các tiêu chuẩn về cấp nước

-

-

- Cấp nước sinh hoạt

l/người/ ngày đêm

180

≥180

≥180

120÷≥ 130

- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

99,8

≥99,8

≥99,8

95÷ 100

16

Các tiêu chuẩn về hệ thống viễn thông

-

-

- Số thuê bao internet (băng rộng cố định và băng rộng di động)

thuê bao internet/ 100 dân

58,61

≥58,61

≥58,61

25÷≥30

- Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động trên dân số

%

100

100

100

95÷ 100

17

Các tiêu chuẩn về hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng

-

-

- Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

10,33

≥10,33

≥10,33

4,0÷≥4,5

- Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

%

100

100

100

20÷≥50

18

Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải

-

-

- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêu hủy, chôn lâp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

95

≥95

≥95

70 ÷ ≥85

- Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

60

≥60

≥60

40 ÷ ≥50

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

95,2

100

100

90÷100

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tại khu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải

%

100

100

100

80 ÷≥90

- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý

%

100

100

100

90÷100

19

Các tiêu chuẩn về nhà tang lễ

-

-

- Nhà tang lễ

cơ sở

1

1

2

2÷≥4

- Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

0

10

20

20÷≥25

20

Các tiêu chuẩn về cây xanh đô thị

-

-

- Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

15

≥15

≥15

10÷≥ 15

- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành, nội thị

m2/người

11,57

≥11,57

≥11,57

5÷≥6

Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị

21

Tỷ lệ tuyên phố văn minh đô thị tính trên tổng số trục phố chính

%

32,01

52

60

50÷≥60

22

Số lượng dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị

dự án

18

≥18

≥18

4÷≥6

23

Số lượng không gian công cộng của đô thị

khu

12

≥12

≥12

5÷≥7