Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu như sau:
...
2.598,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.632,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.250,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.844,38

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,21

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,19

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

Content:
2.598,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.632,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.250,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.844,38

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,21

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,19

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT