Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,56

19,23

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,05

-

3,15

-

78,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,47

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,43

10,42

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,99

5,26

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

-

-

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,54

4,41

1,18

0,10

5,60

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP/PNN

0,46

0,19

1,07

17,48

0,33

0,93

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,33

-

-

LUC/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,29

-

-

HNK/PNN

0,15

-

0,76

3,44

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN/PNN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,01

2,13

-

0,14

-

-

-

0,20

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,05

0,30

0,59

1,81

-

0,30

3,98

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP/PNN

0,50

36,93

18,18

36,75

28,87

71,61

48,04

30,28

43,18

85,45

42,16

LUA/PNN

-

28,00

15,66

26,30

13,08

61,08

29,19

17,24

19,22

46,43

29,88

LUC/PNN

-

25,90

15,66

23,49

13,07

57,64

6,07

16,27

10,31

45,83

28,47

HNK/PNN

-

1,16

1,70

6,28

1,64

4,35

15,43

8,97

17,14

27,25

8,32

CLN/PNN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

8,20

1,26

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

4,60

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,28

6,32

3,52

2,70

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,02

2,42

-

1,42

0,50

6,81

1,12

0,22

1,57

1,70

1,44

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,56

19,23

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,05

-

3,15

-

78,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,47

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,43

10,42

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,99

5,26

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

-

-

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,54

4,41

1,18

0,10

5,60

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP/PNN

0,46

0,19

1,07

17,48

0,33

0,93

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,33

-

-

LUC/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,29

-

-

HNK/PNN

0,15

-

0,76

3,44

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN/PNN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,01

2,13

-

0,14

-

-

-

0,20

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,05

0,30

0,59

1,81

-

0,30

3,98

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP/PNN

0,50

36,93

18,18

36,75

28,87

71,61

48,04

30,28

43,18

85,45

42,16

LUA/PNN

-

28,00

15,66

26,30

13,08

61,08

29,19

17,24

19,22

46,43

29,88

LUC/PNN

-

25,90

15,66

23,49

13,07

57,64

6,07

16,27

10,31

45,83

28,47

HNK/PNN

-

1,16

1,70

6,28

1,64

4,35

15,43

8,97

17,14

27,25

8,32

CLN/PNN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

8,20

1,26

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

4,60

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,28

6,32

3,52

2,70

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,02

2,42

-

1,42

0,50

6,81

1,12

0,22

1,57

1,70

1,44