Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
2. Mức thu phí chợ:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

I. Chợ Vinh

1. Địa điểm kinh doanh cố định

a) Quày thường

Loại 1

đ/m2/tháng

110.000

Loại 2

đ/m2/tháng

100.000

Loại 3

đ/m2/tháng

80.000

Loại 4

đ/m2/tháng

65.000

Loại 5

đ/m2/tháng

50.000

Loại 6

đ/m2/tháng

35.000

Loại 7

đ/m2/tháng

25.000

Loại 8

đ/m2/tháng

20.000

Content:
Quày thường

Loại 1

đ/m2/tháng

110.000

Loại 2

đ/m2/tháng

100.000

Loại 3

đ/m2/tháng

80.000

Loại 4

đ/m2/tháng

65.000

Loại 5

đ/m2/tháng

50.000

Loại 6

đ/m2/tháng

35.000

Loại 7

đ/m2/tháng

25.000

Loại 8

đ/m2/tháng

20.000