Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Đất Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Đất Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.653,89

1.174,21

1.114,09

2.432,06

1.903,19

2.829,03

1.685,04

1.007,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.857,81

1.173,88

28,97

129,29

923,63

803,99

1.028,25

647,24

122,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.613,08

1.173,88

15,56

127,41

818,30

803,99

1.028,25

523,13

122,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.933,78

564,68

15,48

73,59

401,10

29,61

590,98

248,74

9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.936,97

863,88

246,49

692,71

1.091,03

841,24

1.189,76

787,22

224,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.268,38

346,84

188,15

143,27

590,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

740,69

38,19

536,43

28,69

16,30

38,75

20,04

1,84

60,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,25

13,26

1,66

46,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.052,21

569,91

545,61

183,88

511,71

363,43

821,62

496,91

559,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,27

12,88

3,20

12,70

27,49

2.2

Đất an ninh

CAN

14,76

0,13

9,78

3,39

1,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

495,75

495,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

141,90

0,33

18,47

1,11

0,03

4,02

1,68

1,22

115,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,67

20,47

14,82

33,72

3,01

0,61

1,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,70

34,14

50,56

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

DHT

2.081,67

423,72

214,44

141,76

352,16

241,58

244,82

223,07

240,12

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.228,54

312,19

189,73

69,44

109,23

138,04

161,26

146,22

102,43

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

555.48

67,78

18,40

59,29

231,63

64,18

76,56

34,21

3,43

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,50

1,29

1,13

2,01

1,25

2,06

0,67

7,22

0,88

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,53

0,17

0,60

0,34

0,17

3,74

0,61

0,30

0,60

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

55,03

6,45

2,90

1,56

4,50

11,25

1,19

16,18

11,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

104,03

0,30

1,25

1,45

2,00

99,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

0,24

0,39

1,66

0,43

0,10

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,05

0,03

0,04

0,50

0,07

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,95

0,10

0,05

0,21

0,02

1,01

1,56

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

24,89

0,07

2,12

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,68

9,24

0,18

1,87

1,45

1,35

7,35

15,24

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,05

0,78

0,30

8,94

0,88

19,24

6,24

1,67

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,29

0,48

0,10

0,89

0,99

1,50

1,35

1,98

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

1,37

0,25

0,28

0,34

0,18

0,06

0,27

0,23

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,40

0,09

0,15

0,59

3,00

2,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

431,63

92,74

81,76

39,51

86,21

69,37

62,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

302,11

189,83

112,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

0,33

0,25

0,75

0,44

0,21

0,97

9,43

3,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,33

1,68

0,88

0,18

2,30

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,30

0,09

0,06

0,35

1,04

5,60

4,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

196,17

44,63

122,00

21,93

7,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,11

6,70

38,74

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

56,10

5,00

51,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

123,23

95,62

27,61

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã Phước Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,19

195,72

64,11

11,65

1,34

20,73

19,66

11,56

30,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,58

7,29

0,53

0,10

4,69

5,01

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,60

5,45

0,50

0,10

4,57

4,02

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,14

4,15

0,41

2,55

0,42

8,93

5,47

2,70

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

280,01

183,69

52,45

8,48

0,82

10,80

9,49

3,77

10,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,35

6,36

0,55

14,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

0,59

4,89

0,09

0,45

0,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,75

0,61

46,21

1,40

0,17

0,75

0,89

0,78

6,94

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,47

0,47

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,61

0,20

2,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,71

0,71

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

3,94

0,49

0,17

0,31

0,29

0,02

2,66

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,30

0,10

0.20

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,66

0,14

0,07

0,13

0,24

0,02

0,06

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

1,98

1,98

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,05

0,42

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,35

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,22

0,85

0,24

0,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,75

0,05

1,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,21

0,06

0,15

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

46,21

46,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,61

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.653,89

1.174,21

1.114,09

2.432,06

1.903,19

2.829,03

1.685,04

1.007,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.857,81

1.173,88

28,97

129,29

923,63

803,99

1.028,25

647,24

122,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.613,08

1.173,88

15,56

127,41

818,30

803,99

1.028,25

523,13

122,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.933,78

564,68

15,48

73,59

401,10

29,61

590,98

248,74

9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.936,97

863,88

246,49

692,71

1.091,03

841,24

1.189,76

787,22

224,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.268,38

346,84

188,15

143,27

590,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

740,69

38,19

536,43

28,69

16,30

38,75

20,04

1,84

60,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,25

13,26

1,66

46,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.052,21

569,91

545,61

183,88

511,71

363,43

821,62

496,91

559,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,27

12,88

3,20

12,70

27,49

2.2

Đất an ninh

CAN

14,76

0,13

9,78

3,39

1,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

495,75

495,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

141,90

0,33

18,47

1,11

0,03

4,02

1,68

1,22

115,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,67

20,47

14,82

33,72

3,01

0,61

1,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,70

34,14

50,56

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

DHT

2.081,67

423,72

214,44

141,76

352,16

241,58

244,82

223,07

240,12

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.228,54

312,19

189,73

69,44

109,23

138,04

161,26

146,22

102,43

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

555.48

67,78

18,40

59,29

231,63

64,18

76,56

34,21

3,43

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,50

1,29

1,13

2,01

1,25

2,06

0,67

7,22

0,88

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,53

0,17

0,60

0,34

0,17

3,74

0,61

0,30

0,60

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

55,03

6,45

2,90

1,56

4,50

11,25

1,19

16,18

11,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

104,03

0,30

1,25

1,45

2,00

99,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

0,24

0,39

1,66

0,43

0,10

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,05

0,03

0,04

0,50

0,07

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,95

0,10

0,05

0,21

0,02

1,01

1,56

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

24,89

0,07

2,12

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,68

9,24

0,18

1,87

1,45

1,35

7,35

15,24

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,05

0,78

0,30

8,94

0,88

19,24

6,24

1,67

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,29

0,48

0,10

0,89

0,99

1,50

1,35

1,98

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

1,37

0,25

0,28

0,34

0,18

0,06

0,27

0,23

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,40

0,09

0,15

0,59

3,00

2,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

431,63

92,74

81,76

39,51

86,21

69,37

62,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

302,11

189,83

112,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

0,33

0,25

0,75

0,44

0,21

0,97

9,43

3,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,33

1,68

0,88

0,18

2,30

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,30

0,09

0,06

0,35

1,04

5,60

4,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

196,17

44,63

122,00

21,93

7,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,11

6,70

38,74

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

56,10

5,00

51,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

123,23

95,62

27,61

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã Phước Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,19

195,72

64,11

11,65

1,34

20,73

19,66

11,56

30,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,58

7,29

0,53

0,10

4,69

5,01

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,60

5,45

0,50

0,10

4,57

4,02

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,14

4,15

0,41

2,55

0,42

8,93

5,47

2,70

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

280,01

183,69

52,45

8,48

0,82

10,80

9,49

3,77

10,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,35

6,36

0,55

14,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

0,59

4,89

0,09

0,45

0,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,75

0,61

46,21

1,40

0,17

0,75

0,89

0,78

6,94

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,47

0,47

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,61

0,20

2,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,71

0,71

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

3,94

0,49

0,17

0,31

0,29

0,02

2,66

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,30

0,10

0.20

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,66

0,14

0,07

0,13

0,24

0,02

0,06

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

1,98

1,98

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,05

0,42

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,35

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,22

0,85

0,24

0,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,75

0,05

1,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,21

0,06

0,15

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

46,21

46,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,61

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK