Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2022 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Content:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2022 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.