Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.416,30

144,56

106,56

267,51

376,17

317,15

158,10

284,89

132,95

111,97

95,28

121,64

105,37

343,11

69,29

400,65

182,39

198,71

2.10

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

7,97

-

-

0,33

0,48

0,19

3,25

0,60

-

-

-

0,18

0,40

2,35

-

-

0,19

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

52,22

-

-

-

4,84

-

-

30,10

-

-

-

-

-

13,05

-

-

4,23

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.155,22

-

109,66

154,40

272,84

217,95

274,07

229,90

36,95

38,70

54,38

40,26

44,76

66,25

81,90

104,45

189,97

238,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

217,99

217,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,13

5,18

0,30

0,72

0,90

1,27

3,50

0,24

0,10

1,08

1,43

13,92

0,34

0,47

0,35

1,39

3,98

2,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,40

0,11

-

-

0,03

-

1,41

-

-

-

-

-

-

-

-

25,30

5,56

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,80

1,19

0,64

0,22

0,38

1,90

1,39

0,15

-

3,25

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,83

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

628,28

14,60

27,81

45,83

70,19

21,91

35,81

60,64

2,03

0,48

5,21

18,37

15,76

121,89

29,95

26,59

84,61

46,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,82

-

-

-

-

11,47

-

-

-

1,38

-

16,00

-

2,39

-

-

-

1,58

2.21

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

8,68

7,85

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,16

2,01

1,56

1,80

2,74

6,15

1,37

3,25

0,57

1,07

1,03

1,68

1,12

1,41

1,20

1,42

3,11

0,66

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,85

0,90

0,89

0,98

0,31

2,75

0,37

0,81

0,03

0,87

-

0,08

0,88

1,52

0,59

0,58

0,55

0,74

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3.077,36

9,83

477,70

447,23

403,85

54,83

100,96

55,17

34,07

145,55

70,45

37,21

22,79

38,42

581,08

274,49

248,76

74,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,21

1,32

-

9,03

113,69

0,99

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,80

0,75

15,35

11,94

14,95

4,76

37,70

58,12

39,00

102,82

24,37

45,80

11,30

125,40

78,56

1,53

80,56

46,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

734,88

29,04

2,88

24,38

233,08

224,36

3,85

16,54

5,20

0,67

22,87

14,55

3,48

28,29

9,99

60,23

6,34

49,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,37

2,01

0,02

7,21

38,05

20,85

2,92

4,06

0,05

0,01

0,14

0,20

1,40

0,62

-

0,21

1,76

2,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

58,06

2,00

-

6,01

19,97

18,74

2,90

1,30

0,01

-

0,14

0,20

1,40

0,61

-

0,20

1,76

2,82

1.2

Đất trồng cây HNkhác

HNK

146,46

4,08

2,63

5,41

71,64

33,36

0,36

0,57

0,05

0,01

0,05

0,80

0,52

6,11

0,50

9,41

1,39

9,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

231,40

8,42

0,23

6,60

44,80

82,06

0,57

0,84

0,10

0,35

1,36

0,55

0,50

6,01

5,89

49,53

2,24

21,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,85

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

3,60

-

0,95

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

197,53

-

-

-

34,25

83,65

-

10,97

5,00

-

21,32

13,00

1,06

13,00

-

-

-

15,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,27

14,53

-

5,16

44,34

4,44

-

0,10

-

-

-

-

-

2,55

-

1,08

-

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

498,60

41,59

0,37

4,63

88,96

76,87

0,63

0,13

1,42

0,02

0,05

-

1,30

3,01

0,65

256,43

10,68

11,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

218,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

208,00

-

10,53

2.3

Đất cơ sở SX PNN

SKC

0,19

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,56

2,08

0,30

-

4,70

12,68

0,29

0,10

1,40

-

-

-

0,90

0,11

-

1,47

0,31

0,22

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

114,18

-

-

4,63

35,48

33,02

0,29

0,03

0,02

0,02

0,05

-

0,40

0,50

0,15

39,24

0,27

0,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,23

4,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng TSCQ

TSC

1,86

0,40

-

-

0,11

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

1,01

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

50,08

-

-

-

3,07

30,33

-

-

-

-

-

-

-

2,40

-

4,18

10,10

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,75

-

-

-

-

0,70

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông ngòi, kênh,..

SON

83,58

34,78

-

-

45,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

3,20

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

-

-

-

0,50

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,90

9,60

-

-

22,18

4,14

1,02

-

-

0,03

-

1,04

-

5,33

2,80

5,36

2,03

1,37

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

794,21

29,84

3,88

26,57

235,94

225,36

4,85

19,64

6,2

1,32

24,67

32,96

4,5

29,29

11

75,93

11,79

50,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,97

2,01

0,02

7,21

38,05

20,85

2,92

4,06

0,05

0,01

0,14

0,20

1,40

0,62

-

0,21

1,76

3,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,66

2,00

-

6,01

19,97

18,74

2,90

1,30

0,01

-

0,14

0,20

1,40

0,61

-

0,20

1,76

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

4,38

2,93

6,64

71,94

33,66

0,43

0,57

0,35

0,06

0,35

2,00

0,94

6,41

0,63

9,91

1,59

9,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

8,92

0,73

7,56

45,50

82,66

0,70

0,84

0,80

0,95

1,66

1,11

1,10

6,71

6,81

52,73

7,49

21,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,85

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

3,60

-

0,95

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

221,14

-

-

-

36,11

83,65

0,80

14,07

5,00

-

22,52

29,65

1,06

13,00

-

-

-

15,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

84,57

14,53

0,20

5,16

44,34

4,54

-

0,10

-

-

-

-

-

2,55

-

13,08

-

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2.1

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

-

3,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,65

33,19

0,06

-

37,75

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,38

-

1,16

Content:
3.416,30

144,56

106,56

267,51

376,17

317,15

158,10

284,89

132,95

111,97

95,28

121,64

105,37

343,11

69,29

400,65

182,39

198,71

2.10

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

7,97

-

-

0,33

0,48

0,19

3,25

0,60

-

-

-

0,18

0,40

2,35

-

-

0,19

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

52,22

-

-

-

4,84

-

-

30,10

-

-

-

-

-

13,05

-

-

4,23

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.155,22

-

109,66

154,40

272,84

217,95

274,07

229,90

36,95

38,70

54,38

40,26

44,76

66,25

81,90

104,45

189,97

238,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

217,99

217,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,13

5,18

0,30

0,72

0,90

1,27

3,50

0,24

0,10

1,08

1,43

13,92

0,34

0,47

0,35

1,39

3,98

2,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,40

0,11

-

-

0,03

-

1,41

-

-

-

-

-

-

-

-

25,30

5,56

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,80

1,19

0,64

0,22

0,38

1,90

1,39

0,15

-

3,25

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,83

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

628,28

14,60

27,81

45,83

70,19

21,91

35,81

60,64

2,03

0,48

5,21

18,37

15,76

121,89

29,95

26,59

84,61

46,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,82

-

-

-

-

11,47

-

-

-

1,38

-

16,00

-

2,39

-

-

-

1,58

2.21

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

8,68

7,85

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,16

2,01

1,56

1,80

2,74

6,15

1,37

3,25

0,57

1,07

1,03

1,68

1,12

1,41

1,20

1,42

3,11

0,66

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,85

0,90

0,89

0,98

0,31

2,75

0,37

0,81

0,03

0,87

-

0,08

0,88

1,52

0,59

0,58

0,55

0,74

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3.077,36

9,83

477,70

447,23

403,85

54,83

100,96

55,17

34,07

145,55

70,45

37,21

22,79

38,42

581,08

274,49

248,76

74,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,21

1,32

-

9,03

113,69

0,99

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,80

0,75

15,35

11,94

14,95

4,76

37,70

58,12

39,00

102,82

24,37

45,80

11,30

125,40

78,56

1,53

80,56

46,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

734,88

29,04

2,88

24,38

233,08

224,36

3,85

16,54

5,20

0,67

22,87

14,55

3,48

28,29

9,99

60,23

6,34

49,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,37

2,01

0,02

7,21

38,05

20,85

2,92

4,06

0,05

0,01

0,14

0,20

1,40

0,62

-

0,21

1,76

2,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

58,06

2,00

-

6,01

19,97

18,74

2,90

1,30

0,01

-

0,14

0,20

1,40

0,61

-

0,20

1,76

2,82

1.2

Đất trồng cây HNkhác

HNK

146,46

4,08

2,63

5,41

71,64

33,36

0,36

0,57

0,05

0,01

0,05

0,80

0,52

6,11

0,50

9,41

1,39

9,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

231,40

8,42

0,23

6,60

44,80

82,06

0,57

0,84

0,10

0,35

1,36

0,55

0,50

6,01

5,89

49,53

2,24

21,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,85

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

3,60

-

0,95

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

197,53

-

-

-

34,25

83,65

-

10,97

5,00

-

21,32

13,00

1,06

13,00

-

-

-

15,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,27

14,53

-

5,16

44,34

4,44

-

0,10

-

-

-

-

-

2,55

-

1,08

-

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

498,60

41,59

0,37

4,63

88,96

76,87

0,63

0,13

1,42

0,02

0,05

-

1,30

3,01

0,65

256,43

10,68

11,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

218,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

208,00

-

10,53

2.3

Đất cơ sở SX PNN

SKC

0,19

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,56

2,08

0,30

-

4,70

12,68

0,29

0,10

1,40

-

-

-

0,90

0,11

-

1,47

0,31

0,22

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

114,18

-

-

4,63

35,48

33,02

0,29

0,03

0,02

0,02

0,05

-

0,40

0,50

0,15

39,24

0,27

0,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,23

4,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng TSCQ

TSC

1,86

0,40

-

-

0,11

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

1,01

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

50,08

-

-

-

3,07

30,33

-

-

-

-

-

-

-

2,40

-

4,18

10,10

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,75

-

-

-

-

0,70

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông ngòi, kênh,..

SON

83,58

34,78

-

-

45,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

3,20

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

-

-

-

0,50

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,90

9,60

-

-

22,18

4,14

1,02

-

-

0,03

-

1,04

-

5,33

2,80

5,36

2,03

1,37

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

794,21

29,84

3,88

26,57

235,94

225,36

4,85

19,64

6,2

1,32

24,67

32,96

4,5

29,29

11

75,93

11,79

50,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,97

2,01

0,02

7,21

38,05

20,85

2,92

4,06

0,05

0,01

0,14

0,20

1,40

0,62

-

0,21

1,76

3,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,66

2,00

-

6,01

19,97

18,74

2,90

1,30

0,01

-

0,14

0,20

1,40

0,61

-

0,20

1,76

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

4,38

2,93

6,64

71,94

33,66

0,43

0,57

0,35

0,06

0,35

2,00

0,94

6,41

0,63

9,91

1,59

9,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

8,92

0,73

7,56

45,50

82,66

0,70

0,84

0,80

0,95

1,66

1,11

1,10

6,71

6,81

52,73

7,49

21,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,85

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

3,60

-

0,95

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

221,14

-

-

-

36,11

83,65

0,80

14,07

5,00

-

22,52

29,65

1,06

13,00

-

-

-

15,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

84,57

14,53

0,20

5,16

44,34

4,54

-

0,10

-

-

-

-

-

2,55

-

13,08

-

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2.1

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

-

3,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,65

33,19

0,06

-

37,75

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,38

-

1,16