Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa với các nội dung chính sau:
...
6. Nội dung điều chỉnh quy hoạch giao thông
Ngoài việc cập nhật các dự án đã được phê duyệt, điều chỉnh mở các tuyến đường giao thông mới có tính chiến lược lâu dài theo quy hoạch chung và mở rộng các tuyến đường dựa trên đường giao thông hiện hữu, hủy bỏ một số tuyến đường không khả thi, cụ thể như sau:
a) Giao thông chính cấp đô thị:
- Đường số 15 và đường NT2, ký hiệu mặt cắt 1 - 1: Lộ giới 34m (6m - 10,5m - 1m - 10,5m - 6m).
- Đường Nguyễn Ái Quốc, ký hiệu mặt cắt 2 - 2: Lộ giới 32m (5m - 10,5m - 1m - 10,5m - 5m).
- Đường Đồng Khởi, ký hiệu mặt cắt 2a - 2a: Lộ giới 31m (6,5m - 8m - 2m - 8m - 6,5m).
- Đường số 2, đường số 4, đường số 5, đường số 9, đường số 10, đường số 14, đường số 18 và đường NT3; ký hiệu mặt cắt 3 - 3: Lộ giới 20,5m (5m - 10,5m - 5m).
b) Giao thông cấp khu ở:
Bao gồm các trục đường liên thông các khu ở trong phường, hợp cùng mạng giao thông chính tạo ra mạng giao thông cho toàn phường kết nối với mạng lưới đường chính của thành phố, bao gồm các trục đường chính sau:
- Đường số 11, đường số 13, đường số 17 và đường số 21; ký hiệu mặt cắt 4 - 4: Lộ giới 19m (5m - 9m - 5m).
- Đường số 19, ký hiệu mặt cắt 5 - 5: Lộ giới 17m (5m - 7m - 5m).
c) Mạng giao thông nội bộ:
Bao gồm các trục đường ngắn, lộ giới nhỏ phục vụ nhu cầu đi lại trong khu ở, nối liền các trục đường đối nội, giao thông giữ nguyên khung giao thông chính, điều chỉnh hủy bỏ quy hoạch hẻm giao thông nội bộ không khả thi.
- Đường số 1, đường số 7, đường số 8, đường số 12, đường số NT1 và đường QH1; ký hiệu mặt cắt 6 - 6: Lộ giới 15m (4m - 7m - 4m).
- Đường số 6, đường số 16, đường số 20 và đường QH2; ký hiệu mặt cắt 7 - 7: Lộ giới 14m (4m - 6m - 4m).
- Đường số 3 và đường số NT4; ký hiệu mặt cắt 8 - 8: Lộ giới 11m (2,5m - 6m - 2,5m).
- Thực hiện điều chỉnh một số nội dung khác (phụ lục kèm theo).

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch giao thông
Ngoài việc cập nhật các dự án đã được phê duyệt, điều chỉnh mở các tuyến đường giao thông mới có tính chiến lược lâu dài theo quy hoạch chung và mở rộng các tuyến đường dựa trên đường giao thông hiện hữu, hủy bỏ một số tuyến đường không khả thi, cụ thể như sau:
a) Giao thông chính cấp đô thị:
- Đường số 15 và đường NT2, ký hiệu mặt cắt 1 - 1: Lộ giới 34m (6m - 10,5m - 1m - 10,5m - 6m).
- Đường Nguyễn Ái Quốc, ký hiệu mặt cắt 2 - 2: Lộ giới 32m (5m - 10,5m - 1m - 10,5m - 5m).
- Đường Đồng Khởi, ký hiệu mặt cắt 2a - 2a: Lộ giới 31m (6,5m - 8m - 2m - 8m - 6,5m).
- Đường số 2, đường số 4, đường số 5, đường số 9, đường số 10, đường số 14, đường số 18 và đường NT3; ký hiệu mặt cắt 3 - 3: Lộ giới 20,5m (5m - 10,5m - 5m).
b) Giao thông cấp khu ở:
Bao gồm các trục đường liên thông các khu ở trong phường, hợp cùng mạng giao thông chính tạo ra mạng giao thông cho toàn phường kết nối với mạng lưới đường chính của thành phố, bao gồm các trục đường chính sau:
- Đường số 11, đường số 13, đường số 17 và đường số 21; ký hiệu mặt cắt 4 - 4: Lộ giới 19m (5m - 9m - 5m).
- Đường số 19, ký hiệu mặt cắt 5 - 5: Lộ giới 17m (5m - 7m - 5m).
c) Mạng giao thông nội bộ:
Bao gồm các trục đường ngắn, lộ giới nhỏ phục vụ nhu cầu đi lại trong khu ở, nối liền các trục đường đối nội, giao thông giữ nguyên khung giao thông chính, điều chỉnh hủy bỏ quy hoạch hẻm giao thông nội bộ không khả thi.
- Đường số 1, đường số 7, đường số 8, đường số 12, đường số NT1 và đường QH1; ký hiệu mặt cắt 6 - 6: Lộ giới 15m (4m - 7m - 4m).
- Đường số 6, đường số 16, đường số 20 và đường QH2; ký hiệu mặt cắt 7 - 7: Lộ giới 14m (4m - 6m - 4m).
- Đường số 3 và đường số NT4; ký hiệu mặt cắt 8 - 8: Lộ giới 11m (2,5m - 6m - 2,5m).
- Thực hiện điều chỉnh một số nội dung khác (phụ lục kèm theo).