Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hà Nội

Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí
1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch:
a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT).
b. Công thức tính phí:

Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
(đồng)

=

Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí
(m3)

x

Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
(đồng/m3)

x

Mức thu phí
(10%)

Content:
Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch:
a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT).
b. Công thức tính phí:

Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
(đồng)

=

Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí
(m3)

x

Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
(đồng/m3)

x

Mức thu phí
(10%)