Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 432/2003/QĐ-TTg  Báo cáo khả thi Dự án "Cải cách quản lý tài chính công"

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/04/2003", "sign_number": "432/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/04/2003", "sign_number": "432/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/04/2003", "sign_number": "432/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/04/2003", "sign_number": "432/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/04/2003", "sign_number": "432/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 432/2003/QĐ-TTg  Báo cáo khả thi Dự án "Cải cách quản lý tài chính công"

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo khả thi Dự án đầu tư "Cải cách quản lý tài chính công" do Ngân hàng Thế giới (WB) và Cơ quan phát triển quốc tế Vương quốc Anh (DFID) tài trợ, với những nội dung chủ yếu sau :
...
8.115.665

Tỷ lệ %

100%

74,6%

14,0%

11,4%

- Theo hạng mục đầu tư : (đơn vị : USD)

Hạng mục

Vốn vay WB

Viện trợ DFID

Vốn đối ứng

1. Đầu tư lắp đặt hệ thống thông tin

37.543.250

800.000

4.467.150

2. Chi phí vận hành hệ thống trong
­ thời kỳ Dự án

6.829.200

-

2.926.800

3. Tư vấn, giám sát độc lập

-

7.789.400

-

4. Đào tạo, hội thảo, khảo sát

4.750.000

495.000

250.000

5. Dự phòng

4.229.325

908.440

471.715

Tổng cộng

53.351.775

Content:
8.115.665

Tỷ lệ %

100%

74,6%

14,0%

11,4%

- Theo hạng mục đầu tư : (đơn vị : USD)

Hạng mục

Vốn vay WB

Viện trợ DFID

Vốn đối ứng

1. Đầu tư lắp đặt hệ thống thông tin

37.543.250

800.000

4.467.150

2. Chi phí vận hành hệ thống trong
­ thời kỳ Dự án

6.829.200

-

2.926.800

3. Tư vấn, giám sát độc lập

-

7.789.400

-

4. Đào tạo, hội thảo, khảo sát

4.750.000

495.000

250.000

5. Dự phòng

4.229.325

908.440

471.715

Tổng cộng

53.351.775