Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

95.231,14

100,00

95.231,14

-

95.231,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

80.347,83

84,37

84.317,01

1.384,56

85.701,57

89,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

1.238,45

1,30

1.190,35

414,52

1.604,87

1,69

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

446,60

0,47

534,08

324,08

858,16

0,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.442,32

4,66

7.478,25

-

7.478,25

7,85

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.690,30

11,23

13.444,43

-

13.444,43

14,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

13.187,40

13,85

13.185,52

-

13.185,52

13,85

1.5

Đất rừng sản xuất

29.548,90

31,03

30.898,60

-

30.898,60

32,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,19

0,01

22,13

16,01

38,14

0,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

21.233,27

22,30

18.097,72

954,04

19.051,76

20,01

2

Đất phi nông nghiệp

6.346,41

6,66

8.076,49

301,30

8.377,79

8,80

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

95.231,14

100,00

95.231,14

-

95.231,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

80.347,83

84,37

84.317,01

1.384,56

85.701,57

89,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

1.238,45

1,30

1.190,35

414,52

1.604,87

1,69

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

446,60

0,47

534,08

324,08

858,16

0,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.442,32

4,66

7.478,25

-

7.478,25

7,85

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.690,30

11,23

13.444,43

-

13.444,43

14,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

13.187,40

13,85

13.185,52

-

13.185,52

13,85

1.5

Đất rừng sản xuất

29.548,90

31,03

30.898,60

-

30.898,60

32,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,19

0,01

22,13

16,01

38,14

0,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

21.233,27

22,30

18.097,72

954,04

19.051,76

20,01

2

Đất phi nông nghiệp

6.346,41

6,66

8.076,49

301,30

8.377,79

8,80

Trong đó: