Document: Điều 1 Quyết định 790/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/03/2008", "sign_number": "790/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/03/2008", "sign_number": "790/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/03/2008", "sign_number": "790/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/03/2008", "sign_number": "790/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/03/2008", "sign_number": "790/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 790/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục công việc liên quan đến rừng và đất lâm nghiệp; cụ thể theo biểu sau:

Số TT

Tên công việc

Đơn giá

1

Thiết kế khai thác chính rừng tự nhiên

81.000 đồng/m3

2

Thiết kế khai thác gỗ tận thu, tận dụng

92.000 đồng/m3

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

28.000 đồng/m3

4

Thiết kế khai thác lồ ô

171.000 đồng/ha

5

Thẩm định thiết kế khai thác chính và khai thác gỗ tận thu, tận dụng rừng tự nhiên

5.500 đồng/m3

6

Thẩm định thiết kế khai thác, tỉa thưa gỗ rừng trồng

5.200 đồng/m3

7

Lập hồ sơ kiểm kê tài nguyên rừng:

a

- Rừng thông thuần loại

366.000 đồng/ha

b

- Rừng gỗ lá rộng, rừng hỗn giao gỗ, lồ ô

357.000 đồng/ha

c

- Rừng hỗn giao lồ ô - gỗ, lồ ô thuần loại

240.000 đồng/ha

d

- Đất không có rừng, đất sản xuất nông nghiệp

132.000 đồng/ha

8

Xây dựng phương án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt:

a

- Đối với những hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

505.000 đồng/ha

b

- Đối với những hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

263.000 đồng/ha

Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) phải nộp theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục công việc liên quan đến rừng và đất lâm nghiệp; cụ thể theo biểu sau:

Số TT

Tên công việc

Đơn giá

1

Thiết kế khai thác chính rừng tự nhiên

81.000 đồng/m3

2

Thiết kế khai thác gỗ tận thu, tận dụng

92.000 đồng/m3

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

28.000 đồng/m3

4

Thiết kế khai thác lồ ô

171.000 đồng/ha

5

Thẩm định thiết kế khai thác chính và khai thác gỗ tận thu, tận dụng rừng tự nhiên

5.500 đồng/m3

6

Thẩm định thiết kế khai thác, tỉa thưa gỗ rừng trồng

5.200 đồng/m3

7

Lập hồ sơ kiểm kê tài nguyên rừng:

a

- Rừng thông thuần loại

366.000 đồng/ha

b

- Rừng gỗ lá rộng, rừng hỗn giao gỗ, lồ ô

357.000 đồng/ha

c

- Rừng hỗn giao lồ ô - gỗ, lồ ô thuần loại

240.000 đồng/ha

d

- Đất không có rừng, đất sản xuất nông nghiệp

132.000 đồng/ha

8

Xây dựng phương án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt:

a

- Đối với những hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

505.000 đồng/ha

b

- Đối với những hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

263.000 đồng/ha

Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) phải nộp theo quy định.