Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2022 Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2022 Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền Thừa Thiên Huế

Điều 1. :
...
7. Tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan:
...
b) Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2030

Quy hoạch đến năm 2045

(ha)

(ha)

Tổng diện tích đất

94.566,11

94.566,11

A

ĐẤT NỘI THỊ DỰ KIẾN

19.677,50

19.677,50

I

Đất xây dựng đô thị

2.628,69

4.521,20

1

Đất dân dụng

1.120,49

1.371,46

1.1

Đất ở đô thị

819,55

868,66

-

Đất ở đô thị hiện trạng

581,10

564,00

-

Đất ở mới (quy hoạch)

238,45

304,66

1.2

Đất công cộng - dịch vụ đô thị

49,10

56,60

-

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

29,27

36,77

-

Đất trung tâm TDTT

19,83

19,83

1.3

Đất cây xanh đô thị

80,29

145,60

1.4

Đất giao thông, HT T đô thị

171,55

300,60

2

Đất ngoài dân dụng

1.508,20

3.149,74

2.1

Đất cơ quan

12,53

12,53

2.2

Đất công cộng - dịch vụ (phục vụ toàn đô thị)

73,41

73,41

-

Đất Y tế

24,24

24,24

-

Đất Trường học

49,17

49,17

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

866,14

1.036,14

-

Đất Công nghiệp

780,86

950,86

-

Đất TTCN

33,57

33,57

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

51,71

51,71

2.4

Đất du lịch

14,30

960,65

2.5

Đất hỗn hợp

249,53

480,71

2.6

Đất công trình hạ tầng đầu mối

131,59

219,05

2.7

Đất giao thông đối ngoại

160,70

367,25

II

Đất khác

17029,804

15.163,31

1

Đất an ninh, quốc phòng

30,64

30,64

2

Đất tôn giáo, di tích

92,32

92,32

3

Đất cây xanh cách ly

883,28

883,28

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

854,25

293,53

5

Đất sông suối, mặt nước

3.210,92

3.210,92

6

Đất nông nghiệp

9.552,36

7.487,56

7

Đất thăm dò, khai thác khoáng sản

1.015,07

1.015,07

8

Đất có mặt nước chuyên dùng

480,85

480,85

9

Đất chưa sử dụng, bãi cát

910,12

60,12

10

Đất dự trữ phát triển

1.609,02

B

ĐẤT NGOẠI THỊ DỰ KIẾN

74.888,62

74.888,62

I

Đất các điểm dân cư nông thôn

2.563,16

4.079,10

1

Đất dân dụng

590,12

684,50

2

Đất ngoài dân dụng

1.973,04

3.394,60

2.1

Đất cơ quan

6,91

6,91

2.2

Đất công cộng - dịch vụ (phục vụ toàn đô thị)

16,24

16,24

2.3

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

175,00

175,00

2.4

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

58,09

270,28

2.5

Đất du lịch

1.118,77

2.022,38

2.6

Đất hỗn hợp

34,90

45,37

2.7

Đất công trình hạ tầng đầu mối

211,26

386,55

2.8

Đất giao thông đối ngoại

351,87

471,87

II

Đất khác

72.325,46

70.809,52

1

Đất an ninh, quốc phòng

40,60

40,60

2

Đất tôn giáo, di tích

73,63

73,63

3

Đất cây xanh cách ly

346,40

421,40

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

685,82

597,02

5

Đất sông suối, mặt nước

3.491,73

3.491,73

6

Đất nông nghiệp

66.689,47

65.988,69

7

Đất thăm dò, khai thác khoáng sản

504,42

548,29

8

Đất có mặt nước chuyên dùng

367,86

367,86

9

Đất chưa sử dụng, bãi cát

125,53

65,41

10

Đất dự trữ phát triển

90,04

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2030

Quy hoạch đến năm 2045

(ha)

(ha)

Tổng diện tích đất

94.566,11

94.566,11

A

ĐẤT NỘI THỊ DỰ KIẾN

19.677,50

19.677,50

I

Đất xây dựng đô thị

2.628,69

4.521,20

1

Đất dân dụng

1.120,49

1.371,46

1.1

Đất ở đô thị

819,55

868,66

-

Đất ở đô thị hiện trạng

581,10

564,00

-

Đất ở mới (quy hoạch)

238,45

304,66

1.2

Đất công cộng - dịch vụ đô thị

49,10

56,60

-

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

29,27

36,77

-

Đất trung tâm TDTT

19,83

19,83

1.3

Đất cây xanh đô thị

80,29

145,60

1.4

Đất giao thông, HT T đô thị

171,55

300,60

2

Đất ngoài dân dụng

1.508,20

3.149,74

2.1

Đất cơ quan

12,53

12,53

2.2

Đất công cộng - dịch vụ (phục vụ toàn đô thị)

73,41

73,41

-

Đất Y tế

24,24

24,24

-

Đất Trường học

49,17

49,17

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

866,14

1.036,14

-

Đất Công nghiệp

780,86

950,86

-

Đất TTCN

33,57

33,57

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

51,71

51,71

2.4

Đất du lịch

14,30

960,65

2.5

Đất hỗn hợp

249,53

480,71

2.6

Đất công trình hạ tầng đầu mối

131,59

219,05

2.7

Đất giao thông đối ngoại

160,70

367,25

II

Đất khác

17029,804

15.163,31

1

Đất an ninh, quốc phòng

30,64

30,64

2

Đất tôn giáo, di tích

92,32

92,32

3

Đất cây xanh cách ly

883,28

883,28

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

854,25

293,53

5

Đất sông suối, mặt nước

3.210,92

3.210,92

6

Đất nông nghiệp

9.552,36

7.487,56

7

Đất thăm dò, khai thác khoáng sản

1.015,07

1.015,07

8

Đất có mặt nước chuyên dùng

480,85

480,85

9

Đất chưa sử dụng, bãi cát

910,12

60,12

10

Đất dự trữ phát triển

1.609,02

B

ĐẤT NGOẠI THỊ DỰ KIẾN

74.888,62

74.888,62

I

Đất các điểm dân cư nông thôn

2.563,16

4.079,10

1

Đất dân dụng

590,12

684,50

2

Đất ngoài dân dụng

1.973,04

3.394,60

2.1

Đất cơ quan

6,91

6,91

2.2

Đất công cộng - dịch vụ (phục vụ toàn đô thị)

16,24

16,24

2.3

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

175,00

175,00

2.4

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

58,09

270,28

2.5

Đất du lịch

1.118,77

2.022,38

2.6

Đất hỗn hợp

34,90

45,37

2.7

Đất công trình hạ tầng đầu mối

211,26

386,55

2.8

Đất giao thông đối ngoại

351,87

471,87

II

Đất khác

72.325,46

70.809,52

1

Đất an ninh, quốc phòng

40,60

40,60

2

Đất tôn giáo, di tích

73,63

73,63

3

Đất cây xanh cách ly

346,40

421,40

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

685,82

597,02

5

Đất sông suối, mặt nước

3.491,73

3.491,73

6

Đất nông nghiệp

66.689,47

65.988,69

7

Đất thăm dò, khai thác khoáng sản

504,42

548,29

8

Đất có mặt nước chuyên dùng

367,86

367,86

9

Đất chưa sử dụng, bãi cát

125,53

65,41

10

Đất dự trữ phát triển

90,04