Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,4

18,9

17,5

17,7

17,7

2.2

Đất quốc phòng

6,6

6,6

8,9

52,0

52,0

2.3

Đất an ninh

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.4

Đất khu công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41,4

42,3

73,1

77,4

90,8

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

109,5

118,1

122,8

129,6

130,6

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,6

121,7

174,0

183,0

215,5

2.8

Đất di tích danh thắng

3,4

3,4

4,1

4,7

5,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,3

7,8

18,2

20,9

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

133,7

144,4

150,8

155,9

157,0

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582,1

1.713,6

2.037,0

2.086,6

2.184,0

-

Đất cơ sở văn hóa

25,9

26,2

28,3

30,6

39,9

-

Đất cơ sở y tế

6,2

6,6

6,8

6,8

7,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74,1

78,0

80,8

82,0

84,8

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,4

17,5

23,1

29,5

38,1

2.13

Đất ở tại đô thị

69,2

70,4

73,0

74,9

75,3

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,4

18,9

17,5

17,7

17,7

2.2

Đất quốc phòng

6,6

6,6

8,9

52,0

52,0

2.3

Đất an ninh

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.4

Đất khu công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41,4

42,3

73,1

77,4

90,8

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

109,5

118,1

122,8

129,6

130,6

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,6

121,7

174,0

183,0

215,5

2.8

Đất di tích danh thắng

3,4

3,4

4,1

4,7

5,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,3

7,8

18,2

20,9

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

133,7

144,4

150,8

155,9

157,0

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582,1

1.713,6

2.037,0

2.086,6

2.184,0

-

Đất cơ sở văn hóa

25,9

26,2

28,3

30,6

39,9

-

Đất cơ sở y tế

6,2

6,6

6,8

6,8

7,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74,1

78,0

80,8

82,0

84,8

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,4

17,5

23,1

29,5

38,1

2.13

Đất ở tại đô thị

69,2

70,4

73,0

74,9

75,3

3

Đất chưa sử dụng