Document: Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Đơn giá thuê đất cho diện tích đất công nghiệp còn lại khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn II, III; Khu công nghiệp Trung Hà và đã có một phần chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê (USD/m2/năm)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

1

Khu CN Thụy Vân giai đoạn II, III diện tích 97,16 ha

0,35

6.000

-

Tiền thuê đất:

0,07

1.175

-

Phí hạ tầng:

0,28
(Chưa có VAT)

4.755
(Chưa có VAT)

2

Khu CN Trung Hà

0,25

4.500

-

Tiền thuê đất:

0,03

742

-

Phí hạ tầng:

0,22
(Chưa có VAT)

3.758
(Chưa có VAT)

2. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư đã được quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt

Số TT

Diễn giải

Địa điểm (Xã, phường)

Diện tích (ha)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

I

Khu công nghiệp

2.450

1

Khu CN đô thị dịch vụ Phú Hà TX Phú Thọ; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phú Hộ, Hà Thạch

600

3.500

2

Khu CN Tam Nông; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Thanh Uyên, Văn Lương, Cổ Tiết, Tam Cường

350

2.600

3

Khu CN Hạ Hòa; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Xuân áng, Lâm Lợi, Quân Khê

400

1.800

4

Khu CN Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Cấp Dẫn, Sơn Tình, Xương Thịnh

450

1.900

5

Khu CN Lâm Thao; Giai đoạn: 2011 - 2020

Từ Cụm CN xã Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi

400

3.600

6

Khu CN Thanh Thủy; Giai đoạn: 2015 - 2020

Xã Đồng Luận, Trung Nghĩa, Trung Thịnh

250

2.600

II

Cụm Công nghiệp

470

1

CCN Làng nghề Hoàng Xá - Thanh Thuỷ; Giai đoạn 2008 - 2010

Xã Hoàng Xá, Trung Thịnh

30

2.600

2

CCN Phương Xá, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2020

Xã Phương Xá, Tuy Lộc

100

2.200

3

CCN Phượng Lâu 1 - TP Việt Trì; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phượng Lâu

80

4.300

4

CCN Lương Sơn huyện Yên Lập, giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Lương Sơn

50

1.600

5

CCN Làng nghề hoa sinh vật cảnh Phượng Lâu 2 TP Việt Trì; Từ 20 ha lên 25 ha;

Xã Phượng Lâu

25

4.300

6

CCN TTrấn Sông Thao - Cẩm Khê; Từ 45 ha 100 ha

Thị trấn Sông Thao

100

2.600

- Giai đoạn trước 2010 = 45 ha

- Giai đoạn từ 2011 - 2020 = 55 ha

7

CCN Tân Phú - Tân Sơn; Từ 30 ha lên 85 ha

Xã Tân Phú

85

1.900

- Giai đoạn 2008 - 2010 = 40 ha

- Giai đoạn sau 2010 = 45 ha

8

Cụm CN phía Nam Thanh Ba

Xã Đỗ Sơn, Thanh Hà

60

2.200

Tổng cộng

2.960

3. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ ngoài các khu vực nêu trên.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê đất (đ/m2/năm)

I

Khu vực 1 (huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập)

a

Huyện Thanh Sơn

-

Đất đô thị

2.800

-

Vùng miền núi

1.600

b

Huyện Tân Sơn

-

Đất khu trung tâm huyện

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

c

Huyện Yên Lập

-

Đất đô thị

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

II

Khu vực 2 (huyện Hạ Hòa, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Thanh Ba, Thanh Thuỷ, Tam Nông)

a

Huyện Hạ Hòa

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

b

Huyện Đoan Hùng

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng miền núi

2.200

c

Huyện Cẩm Khê

-

Đất đô thị

2.600

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

d

Huyện Thanh Ba

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

đ

Huyện Thanh Thủy

-

Đất khu trung tâm huyện

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

e

Huyện Tam Nông

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

III

Khu vực 3 (Việt Trì, Phú Thọ, Phù Ninh, Lâm Thao)

a

TP Việt Trì

-

Đất đô thị

7.700

-

Vùng đồng bằng

4.900

-

Vùng trung du

4.900

-

Vùng miền núi

3.500

b

TX Phú Thọ

-

Đất đô thị

5.700

-

Vùng trung du

4.300

-

Vùng miền núi

3.500

c

Huyện Phù Ninh

-

Đất đô thị

4.000

-

Vùng trung du

3.000

-

Vùng miền núi

2.500

d

Huyện Lâm Thao

-

Đất đô thị

5.100

-

Vùng đồng bằng

4.000

-

Vùng miền núi

3.000

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Đơn giá thuê đất cho diện tích đất công nghiệp còn lại khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn II, III; Khu công nghiệp Trung Hà và đã có một phần chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê (USD/m2/năm)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

1

Khu CN Thụy Vân giai đoạn II, III diện tích 97,16 ha

0,35

6.000

-

Tiền thuê đất:

0,07

1.175

-

Phí hạ tầng:

0,28
(Chưa có VAT)

4.755
(Chưa có VAT)

2

Khu CN Trung Hà

0,25

4.500

-

Tiền thuê đất:

0,03

742

-

Phí hạ tầng:

0,22
(Chưa có VAT)

3.758
(Chưa có VAT)

2. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư đã được quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt

Số TT

Diễn giải

Địa điểm (Xã, phường)

Diện tích (ha)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

I

Khu công nghiệp

2.450

1

Khu CN đô thị dịch vụ Phú Hà TX Phú Thọ; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phú Hộ, Hà Thạch

600

3.500

2

Khu CN Tam Nông; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Thanh Uyên, Văn Lương, Cổ Tiết, Tam Cường

350

2.600

3

Khu CN Hạ Hòa; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Xuân áng, Lâm Lợi, Quân Khê

400

1.800

4

Khu CN Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Cấp Dẫn, Sơn Tình, Xương Thịnh

450

1.900

5

Khu CN Lâm Thao; Giai đoạn: 2011 - 2020

Từ Cụm CN xã Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi

400

3.600

6

Khu CN Thanh Thủy; Giai đoạn: 2015 - 2020

Xã Đồng Luận, Trung Nghĩa, Trung Thịnh

250

2.600

II

Cụm Công nghiệp

470

1

CCN Làng nghề Hoàng Xá - Thanh Thuỷ; Giai đoạn 2008 - 2010

Xã Hoàng Xá, Trung Thịnh

30

2.600

2

CCN Phương Xá, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2020

Xã Phương Xá, Tuy Lộc

100

2.200

3

CCN Phượng Lâu 1 - TP Việt Trì; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phượng Lâu

80

4.300

4

CCN Lương Sơn huyện Yên Lập, giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Lương Sơn

50

1.600

5

CCN Làng nghề hoa sinh vật cảnh Phượng Lâu 2 TP Việt Trì; Từ 20 ha lên 25 ha;

Xã Phượng Lâu

25

4.300

6

CCN TTrấn Sông Thao - Cẩm Khê; Từ 45 ha 100 ha

Thị trấn Sông Thao

100

2.600

- Giai đoạn trước 2010 = 45 ha

- Giai đoạn từ 2011 - 2020 = 55 ha

7

CCN Tân Phú - Tân Sơn; Từ 30 ha lên 85 ha

Xã Tân Phú

85

1.900

- Giai đoạn 2008 - 2010 = 40 ha

- Giai đoạn sau 2010 = 45 ha

8

Cụm CN phía Nam Thanh Ba

Xã Đỗ Sơn, Thanh Hà

60

2.200

Tổng cộng

2.960

3. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ ngoài các khu vực nêu trên.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê đất (đ/m2/năm)

I

Khu vực 1 (huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập)

a

Huyện Thanh Sơn

-

Đất đô thị

2.800

-

Vùng miền núi

1.600

b

Huyện Tân Sơn

-

Đất khu trung tâm huyện

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

c

Huyện Yên Lập

-

Đất đô thị

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

II

Khu vực 2 (huyện Hạ Hòa, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Thanh Ba, Thanh Thuỷ, Tam Nông)

a

Huyện Hạ Hòa

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

b

Huyện Đoan Hùng

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng miền núi

2.200

c

Huyện Cẩm Khê

-

Đất đô thị

2.600

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

d

Huyện Thanh Ba

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

đ

Huyện Thanh Thủy

-

Đất khu trung tâm huyện

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

e

Huyện Tam Nông

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

III

Khu vực 3 (Việt Trì, Phú Thọ, Phù Ninh, Lâm Thao)

a

TP Việt Trì

-

Đất đô thị

7.700

-

Vùng đồng bằng

4.900

-

Vùng trung du

4.900

-

Vùng miền núi

3.500

b

TX Phú Thọ

-

Đất đô thị

5.700

-

Vùng trung du

4.300

-

Vùng miền núi

3.500

c

Huyện Phù Ninh

-

Đất đô thị

4.000

-

Vùng trung du

3.000

-

Vùng miền núi

2.500

d

Huyện Lâm Thao

-

Đất đô thị

5.100

-

Vùng đồng bằng

4.000

-

Vùng miền núi

3.000