Document: Điều 1 Quyết định 4041/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4041/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)=(4)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

11.402,62

926,51

350,57

505,51

541,98

644,29

1

Đất nông nghiệp

7.293,25

498,58

238,70

289,14

377,36

429,85

1.1

Đất trồng lúa

5.255,81

230,19

176,67

209,52

280,55

271,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.253,19

230,19

176,67

209,52

280,55

268,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

81,25

0,50

1,48

12,60

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

446,81

15,73

23,21

5,89

39,18

36,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.352,78

112,10

37,34

61,12

57,64

104,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

156,60

140,05

2

Đất phi nông nghiệp

4.109,37

427,93

111,87

216,38

164,62

214,44

2.1

Đất quốc phòng

4,81

2.2

Đất an ninh

1,02

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

51,10

25,17

14,05

2.4

Đất thương mại dịch vụ

19,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,52

8,60

8,10

3,88

3,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.054,97

241,23

50,73

86,78

84,33

109,40

Đất giao thông

1.356,12

138,05

26,11

51,34

53,57

79,18

Đất thủy lợi

537,87

63,19

15,12

25,45

25,08

26,89

Đất công trình năng lượng

3,50

0,05

1,74

0,06

0,06

0,08

Đất CT bưu chính viễn thông

0,73

0,03

0,02

0,04

0,01

0,15

Đất cơ sở văn hóa

6,93

Đất cơ sở y tế

14,66

6,17

0,22

2,49

0,49

0,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,69

31,88

5,81

2,58

2,87

1,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

36,03

1,85

1,72

1,52

1,86

1,10

Đất chợ

7,42

0,00

0,00

3,30

0,39

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,22

0,60

0,37

0,17

0,40

5,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.202,18

146,33

38,14

78,40

49,28

54,11

2.10

Đất ở tại đô thị

84,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,17

0,25

0,88

0,45

0,48

0,33

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,23

0,10

0,61

0,36

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

25,24

2,51

0,64

0,74

0,87

1,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

122,04

7,66

5,48

3,70

6,99

5,56

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,58

0,68

0,53

0,11

0,61

0,76

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,59

0,09

0,40

1,16

0,04

0,50

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

402,14

28,16

4,17

9,26

3,09

33,16

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,48

0,33

1,33

1,62

0,18

0,62

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

1,38

0,72

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

462,60

390,36

398,06

363,46

554,25

300,92

1

Đất nông nghiệp

321,74

277,57

270,38

252,94

384,48

178,15

1.1

Đất trồng lúa

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,63

0,25

8,08

8,50

3,05

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,57

15,72

5,17

3,00

10,13

18,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,08

38,83

44,57

37,96

66,63

64,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

140,86

112,79

127,68

110,52

169,78

122,77

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,39

0,12

2,44

2,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

90,07

59,56

72,55

52,14

82,56

45,80

Đất giao thông

63,67

43,98

47,87

34,95

49,77

26,22

Đất thủy lợi

22,56

12,71

21,64

13,80

28,27

16,25

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,04

0,01

0,01

0,03

Đất CT bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

0,18

Đất cơ sở y tế

0,16

0,15

0,11

0,15

0,25

0,25

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,26

1,18

1,79

2,13

1,84

1,21

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,03

1,51

0,70

0,97

2,40

1,80

Đất chợ

0,19

0,00

0,37

0,10

0,00

0,00

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,81

0,86

0,57

0,53

0,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

37,01

43,75

42,77

42,09

56,92

35,39

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,54

0,82

0,34

0,80

0,86

0,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

0,27

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

2,43

0,01

1,31

1,41

0,75

0,83

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,30

3,07

6,39

7,29

4,90

2,18

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,34

0,56

0,04

0,85

0,73

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,23

0,12

0,30

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

3,79

3,95

5,70

22,30

35,09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,13

0,18

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

218,67

751,67

461,77

561,02

268,40

608,50

1

Đất nông nghiệp

129,58

475,18

292,55

384,69

183,33

390,27

1.1

Đất trồng lúa

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,95

0,33

0,00

1,30

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,14

31,81

16,80

18,39

31,67

27,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,53

92,67

49,75

99,36

38,87

45,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

89,09

276,49

169,22

176,33

85,07

218,23

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,88

2.4

Đất thương mại dịch vụ

10,22

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,45

11,15

0,26

0,24

0,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

58,73

145,82

67,37

64,44

42,83

92,18

Đất giao thông

45,77

98,38

39,30

40,80

27,47

57,98

Đất thủy lợi

8,89

41,64

23,26

19,90

13,37

29,75

Đất công trình năng lượng

0,02

0,76

0,01

0,01

0,01

0,02

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,07

0,33

0,15

0,19

0,11

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,14

2,36

2,28

2,52

1,33

2,27

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,75

2,27

1,89

0,98

0,51

1,72

Đất chợ

0,08

0,06

0,44

0,00

0,00

0,27

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

2,13

0,54

0,25

0,28

0,61

2.9

Đất ở tại nông thôn

24,65

68,68

48,40

70,60

30,31

48,87

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,39

0,94

0,54

0,25

0,52

0,61

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

0,04

0,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,15

3,08

1,35

2,24

0,23

0,23

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,78

11,01

5,64

5,07

2,63

4,30

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,47

0,83

0,46

0,50

0,31

0,51

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,98

1,28

0,28

0,28

0,33

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

8,66

43,19

32,11

7,39

68,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,06

0,20

0,29

0,84

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

Tổng diện tích tự nhiên

504,96

556,76

520,99

350,23

612,84

548,33

1

Đất nông nghiệp

331,40

359,80

343,45

235,53

409,35

239,24

1.1

Đất trồng lúa

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,54

14,95

1,71

0,01

1,35

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,13

4,01

18,45

56,10

10,54

9,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

33,77

85,14

83,37

43,42

77,63

32,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,00

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

173,56

196,96

177,53

114,69

203,49

309,09

2.1

Đất quốc phòng

2,50

2,31

2.2

Đất an ninh

0,91

2.3

Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất thương mại dịch vụ

7,34

0,10

1,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,21

6,86

0,05

9,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

115,88

82,20

67,52

45,35

107,35

190,16

Đất giao thông

88,05

47,21

41,96

30,48

78,71

145,31

Đất thủy lợi

23,30

28,15

19,65

10,93

22,96

25,12

Đất công trình năng lượng

0,11

0,06

0,01

0,01

0,36

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,08

Đất cơ sở văn hóa

0,10

6,65

Đất cơ sở y tế

0,52

0,09

0,25

0,09

0,17

1,77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,63

4,11

4,29

1,95

2,96

7,77

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,04

2,35

1,28

1,85

2,28

1,66

Đất chợ

0,34

0,14

0,02

0,15

1,44

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

0,40

0,35

0,20

0,40

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

45,52

65,30

60,65

43,76

71,25

0,00

2.10

Đất ở tại đô thị

84,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,79

0,55

0,26

0,62

0,50

3,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,25

0,15

0,01

0,03

0,00

2,92

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,90

0,38

1,63

0,99

0,79

0,31

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,37

4,60

4,82

3,06

5,86

9,38

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,33

0,79

0,56

0,46

1,41

1,70

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,40

0,26

0,80

0,60

0,42

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

38,85

27,27

12,07

13,59

1,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,07

0,12

7,36

1,14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,66

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)=(5)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

224,92

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.1

Đất trồng lúa

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,76

2

Đất phi nông nghiệp

17,27

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

15,57

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,29

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,20

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,06

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,99

0,71

1,50

1,57

3,27

1,90

1.1

Đất trồng lúa

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,40

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

0,02

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,04

0,02

0,13

2.2

Đất ở tại nông thôn

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

13,77

0,78

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

0,66

0,44

0,44

0,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,56

0,44

0,44

0,56

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,34

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

27,67

2,67

6,72

3,69

1,73

51,29

1.1

Đất trồng lúa

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,03

1,01

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

0,18

4,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

1,29

0,19

0,15

0,18

4,63

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,19

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,55

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)= (+5) +...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

254,09

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.1

Đất trồng lúa

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

1,3

Đất trồng cây lâu năm

2,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,00

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phí nông nghiệp

19,42

5,61

0,27

0,75

0,34

0,50

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

10,20

5,00

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,28

0,45

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

0,15

3.4

Đất giao thông chuyển đất đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,09

0,09

3.5

Đất giao thông chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,30

3.6

Đất giao thông chuyển đất cơ sở thể dục thể thao

0,14

0,07

0,07

3.7

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

0,36

3.8

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.9

Đất giao thông chuyển đất nghĩa trang nghĩa địa

0,21

0,21

3.10

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,20

3.11

Đất giao thông chuyển đất cụm công nghiệp

0,06

0,06

3.12

Đất thủy lợi chuyển đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

3.13

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.14

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,67

0,08

3.15

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở giáo dục

0,06

0,06

3.16

Đất thủy lợi chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

3.17

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

3,10

0,26

0,34

3.18

Đất thủy lợi chuyển đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,14

0,14

3.19

Đất thủy lợi chuyển đất thể thao

0,10

0,05

0,05

3.20

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

0,24

3.21

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

0,06

3.22

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

3.23

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

3.24

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển đất quốc phòng

0,10

3.25

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

0,03

3.26

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất quốc phòng

0,03

3.27

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

3.28

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

3.29

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

0,55

3.30

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

3.31

Đất phi nông nghiệp khác chuyển đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,38

0,71

2,05

1,57

3,27

3,90

1.1

Đất trồng lúa

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

0,16

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,28

0,40

0,33

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

9,00

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

3,00

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

4,00

1.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,04

0,05

0,13

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,02

0,13

3.2

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống
Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,77

6,18

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

5,00

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

5,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,66

0,60

0,44

0,44

0,97

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,44

0,44

0,38

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,36

3.3

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,04

3.4

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,24

3.5

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,56

0,52

3.6

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

0,03

3.7

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

27,67

4,15

8,43

3,69

1,83

59,81

1.1

Đất trồng lúa

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,32

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,42

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,72

1,81

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

3,00

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

0,18

5,73

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,19

0,18

3,36

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,47

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

0,15

3.4

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

0,36

3.5

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.6

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,11

0,09

3.7

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,06

3.8

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,32

3.9

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,90

0,52

3.10

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

0,24

3.11

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

0,06

3.12

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

3.13

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

3.14

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất quốc phòng

0,10

3.15

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất quốc phòng

0,03

3.16

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

3.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

0,55

3.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

3.19

Đất phi nông nghiệp khác chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lộc theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư phát triển và dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam lập, UBND huyện Gia Lộc ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)=(4)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

11.402,62

926,51

350,57

505,51

541,98

644,29

1

Đất nông nghiệp

7.293,25

498,58

238,70

289,14

377,36

429,85

1.1

Đất trồng lúa

5.255,81

230,19

176,67

209,52

280,55

271,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.253,19

230,19

176,67

209,52

280,55

268,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

81,25

0,50

1,48

12,60

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

446,81

15,73

23,21

5,89

39,18

36,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.352,78

112,10

37,34

61,12

57,64

104,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

156,60

140,05

2

Đất phi nông nghiệp

4.109,37

427,93

111,87

216,38

164,62

214,44

2.1

Đất quốc phòng

4,81

2.2

Đất an ninh

1,02

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

51,10

25,17

14,05

2.4

Đất thương mại dịch vụ

19,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,52

8,60

8,10

3,88

3,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.054,97

241,23

50,73

86,78

84,33

109,40

Đất giao thông

1.356,12

138,05

26,11

51,34

53,57

79,18

Đất thủy lợi

537,87

63,19

15,12

25,45

25,08

26,89

Đất công trình năng lượng

3,50

0,05

1,74

0,06

0,06

0,08

Đất CT bưu chính viễn thông

0,73

0,03

0,02

0,04

0,01

0,15

Đất cơ sở văn hóa

6,93

Đất cơ sở y tế

14,66

6,17

0,22

2,49

0,49

0,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,69

31,88

5,81

2,58

2,87

1,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

36,03

1,85

1,72

1,52

1,86

1,10

Đất chợ

7,42

0,00

0,00

3,30

0,39

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,22

0,60

0,37

0,17

0,40

5,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.202,18

146,33

38,14

78,40

49,28

54,11

2.10

Đất ở tại đô thị

84,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,17

0,25

0,88

0,45

0,48

0,33

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,23

0,10

0,61

0,36

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

25,24

2,51

0,64

0,74

0,87

1,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

122,04

7,66

5,48

3,70

6,99

5,56

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,58

0,68

0,53

0,11

0,61

0,76

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,59

0,09

0,40

1,16

0,04

0,50

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

402,14

28,16

4,17

9,26

3,09

33,16

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,48

0,33

1,33

1,62

0,18

0,62

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

1,38

0,72

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

462,60

390,36

398,06

363,46

554,25

300,92

1

Đất nông nghiệp

321,74

277,57

270,38

252,94

384,48

178,15

1.1

Đất trồng lúa

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

260,45

222,76

212,56

201,47

304,33

93,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,63

0,25

8,08

8,50

3,05

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,57

15,72

5,17

3,00

10,13

18,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,08

38,83

44,57

37,96

66,63

64,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

140,86

112,79

127,68

110,52

169,78

122,77

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,39

0,12

2,44

2,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

90,07

59,56

72,55

52,14

82,56

45,80

Đất giao thông

63,67

43,98

47,87

34,95

49,77

26,22

Đất thủy lợi

22,56

12,71

21,64

13,80

28,27

16,25

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,04

0,01

0,01

0,03

Đất CT bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

0,18

Đất cơ sở y tế

0,16

0,15

0,11

0,15

0,25

0,25

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,26

1,18

1,79

2,13

1,84

1,21

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,03

1,51

0,70

0,97

2,40

1,80

Đất chợ

0,19

0,00

0,37

0,10

0,00

0,00

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,81

0,86

0,57

0,53

0,26

2.9

Đất ở tại nông thôn

37,01

43,75

42,77

42,09

56,92

35,39

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,54

0,82

0,34

0,80

0,86

0,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

0,27

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

2,43

0,01

1,31

1,41

0,75

0,83

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,30

3,07

6,39

7,29

4,90

2,18

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,34

0,56

0,04

0,85

0,73

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,23

0,12

0,30

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

3,79

3,95

5,70

22,30

35,09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,13

0,18

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

218,67

751,67

461,77

561,02

268,40

608,50

1

Đất nông nghiệp

129,58

475,18

292,55

384,69

183,33

390,27

1.1

Đất trồng lúa

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

111,89

349,76

223,67

266,93

111,49

311,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,95

0,33

0,00

1,30

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,14

31,81

16,80

18,39

31,67

27,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,53

92,67

49,75

99,36

38,87

45,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

89,09

276,49

169,22

176,33

85,07

218,23

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,88

2.4

Đất thương mại dịch vụ

10,22

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,45

11,15

0,26

0,24

0,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

58,73

145,82

67,37

64,44

42,83

92,18

Đất giao thông

45,77

98,38

39,30

40,80

27,47

57,98

Đất thủy lợi

8,89

41,64

23,26

19,90

13,37

29,75

Đất công trình năng lượng

0,02

0,76

0,01

0,01

0,01

0,02

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,07

0,33

0,15

0,19

0,11

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,14

2,36

2,28

2,52

1,33

2,27

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,75

2,27

1,89

0,98

0,51

1,72

Đất chợ

0,08

0,06

0,44

0,00

0,00

0,27

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

2,13

0,54

0,25

0,28

0,61

2.9

Đất ở tại nông thôn

24,65

68,68

48,40

70,60

30,31

48,87

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,39

0,94

0,54

0,25

0,52

0,61

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

0,04

0,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,15

3,08

1,35

2,24

0,23

0,23

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,78

11,01

5,64

5,07

2,63

4,30

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,47

0,83

0,46

0,50

0,31

0,51

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,98

1,28

0,28

0,28

0,33

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

8,66

43,19

32,11

7,39

68,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,06

0,20

0,29

0,84

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

Tổng diện tích tự nhiên

504,96

556,76

520,99

350,23

612,84

548,33

1

Đất nông nghiệp

331,40

359,80

343,45

235,53

409,35

239,24

1.1

Đất trồng lúa

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

271,96

252,49

239,92

136,00

319,82

197,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,54

14,95

1,71

0,01

1,35

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,13

4,01

18,45

56,10

10,54

9,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

33,77

85,14

83,37

43,42

77,63

32,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,00

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

173,56

196,96

177,53

114,69

203,49

309,09

2.1

Đất quốc phòng

2,50

2,31

2.2

Đất an ninh

0,91

2.3

Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất thương mại dịch vụ

7,34

0,10

1,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,21

6,86

0,05

9,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

115,88

82,20

67,52

45,35

107,35

190,16

Đất giao thông

88,05

47,21

41,96

30,48

78,71

145,31

Đất thủy lợi

23,30

28,15

19,65

10,93

22,96

25,12

Đất công trình năng lượng

0,11

0,06

0,01

0,01

0,36

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,08

Đất cơ sở văn hóa

0,10

6,65

Đất cơ sở y tế

0,52

0,09

0,25

0,09

0,17

1,77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,63

4,11

4,29

1,95

2,96

7,77

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,04

2,35

1,28

1,85

2,28

1,66

Đất chợ

0,34

0,14

0,02

0,15

1,44

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

0,40

0,35

0,20

0,40

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

45,52

65,30

60,65

43,76

71,25

0,00

2.10

Đất ở tại đô thị

84,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,79

0,55

0,26

0,62

0,50

3,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,25

0,15

0,01

0,03

0,00

2,92

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,90

0,38

1,63

0,99

0,79

0,31

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,37

4,60

4,82

3,06

5,86

9,38

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,33

0,79

0,56

0,46

1,41

1,70

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,40

0,26

0,80

0,60

0,42

2.18

Đất sông, ngòi, kênh

38,85

27,27

12,07

13,59

1,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,07

0,12

7,36

1,14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,66

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)=(5)
+...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

224,92

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.1

Đất trồng lúa

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

220,56

59,12

4,30

4,23

12,04

5,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,76

2

Đất phi nông nghiệp

17,27

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

15,57

5,61

0,27

0,22

0,34

0,50

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,29

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,20

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,06

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,99

0,71

1,50

1,57

3,27

1,90

1.1

Đất trồng lúa

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,91

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,40

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

0,02

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,04

0,02

0,13

2.2

Đất ở tại nông thôn

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

13,77

0,78

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

0,68

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

0,66

0,44

0,44

0,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

0,56

0,44

0,44

0,56

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,34

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

27,67

2,67

6,72

3,69

1,73

51,29

1.1

Đất trồng lúa

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

2,34

5,71

3,49

1,73

50,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,03

1,01

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

0,18

4,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp

1,29

0,19

0,15

0,18

4,63

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,19

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,55

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hồng

Xã Gia Tân

Xã Gia Xuyên

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(4)= (+5) +...(26)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

254,09

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.1

Đất trồng lúa

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

244,98

59,12

4,30

11,25

13,04

6,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

1,3

Đất trồng cây lâu năm

2,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,00

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phí nông nghiệp

19,42

5,61

0,27

0,75

0,34

0,50

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

10,20

5,00

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,28

0,45

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

0,15

3.4

Đất giao thông chuyển đất đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,09

0,09

3.5

Đất giao thông chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,30

3.6

Đất giao thông chuyển đất cơ sở thể dục thể thao

0,14

0,07

0,07

3.7

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

0,36

3.8

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.9

Đất giao thông chuyển đất nghĩa trang nghĩa địa

0,21

0,21

3.10

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,20

3.11

Đất giao thông chuyển đất cụm công nghiệp

0,06

0,06

3.12

Đất thủy lợi chuyển đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

3.13

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.14

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,67

0,08

3.15

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở giáo dục

0,06

0,06

3.16

Đất thủy lợi chuyển đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

3.17

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

3,10

0,26

0,34

3.18

Đất thủy lợi chuyển đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,14

0,14

3.19

Đất thủy lợi chuyển đất thể thao

0,10

0,05

0,05

3.20

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

0,24

3.21

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

0,06

3.22

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

3.23

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

3.24

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển đất quốc phòng

0,10

3.25

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

0,03

3.26

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất quốc phòng

0,03

3.27

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

3.28

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

3.29

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

0,55

3.30

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

3.31

Đất phi nông nghiệp khác chuyển đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Gia Hòa

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Trùng Khánh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,38

0,71

2,05

1,57

3,27

3,90

1.1

Đất trồng lúa

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,10

0,21

1,50

1,57

3,27

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

0,16

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,28

0,40

0,33

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

9,00

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

3,00

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

4,00

1.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,04

0,05

0,13

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,02

0,13

3.2

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,03

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Hưng

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

Xã Tân Tiến

Xã Thống
Kênh

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,77

6,18

2,80

1,74

2,37

13,86

1.1

Đất trồng lúa

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,42

6,08

2,80

1,74

2,29

13,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

0,10

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

5,00

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

5,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,66

0,60

0,44

0,44

0,97

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,44

0,44

0,38

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,36

3.3

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,04

3.4

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,24

3.5

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,56

0,52

3.6

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển đất thể thao

0,03

3.7

Đất ở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

TT Gia Lộc

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

27,67

4,15

8,43

3,69

1,83

59,81

1.1

Đất trồng lúa

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,56

3,11

6,13

3,49

1,83

59,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,32

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,42

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,11

0,72

1,81

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

3,00

1.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

1.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

3,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

1,82

0,19

0,70

0,18

5,73

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,19

0,18

3,36

3.2

Đất giao thông chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,47

3.3

Đất giao thông chuyển đất thủy lợi

0,15

3.4

Đất giao thông chuyển đất cơ sở văn hóa

0,36

3.5

Đất giao thông chuyển đất thương mại dịch vụ

0,10

3.6

Đất giao thông chuyển đất quốc phòng

0,11

0,09

3.7

Đất thủy lợi chuyển đất thương mại dịch vụ

0,06

3.8

Đất thủy lợi chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,32

3.9

Đất thủy lợi chuyển đất giao thông

0,90

0,52

3.10

Đất thủy lợi chuyển đất văn hóa

0,24

3.11

Đất thủy lợi chuyển đất quốc phòng

0,06

3.12

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất quốc phòng

0,05

3.13

Đất cơ sở giáo dục chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0,11

3.14

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất quốc phòng

0,10

3.15

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất quốc phòng

0,03

3.16

Đất ở chuyển sang đất quốc phòng

0,19

3.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở giáo dục

0,55

3.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở y tế

0,31

3.19

Đất phi nông nghiệp khác chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lộc theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư phát triển và dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam lập, UBND huyện Gia Lộc ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.