Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phước Vĩnh An (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.194

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở (Xây dựng mới)

I.14

11.011

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)
Xây dựng mới

I.34

19.241

15

1

1

0,15

I.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

35.896

4,17

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

I.15

15.197

5

1

1

0,05

I.37

20.699

5

1

1

0,05

I.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

83.273

10.26 km/km2

I.2

Đất ngoài đơn vị ở

523.868

I.2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

325.915

- Đất trung tâm hỗn hợp (Xây dựng mới)

I.38

89.253

- Đất trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố (Xây dựng mới)

I.39

236.662

I.2.2

Đất cây xanh, mặt nước

60.218

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

47.695

I.16a

6.314

I.17a

2.183

I.18a

2.098

I.19a

2.055

I.20a

2.739

I.21a

3.733

I.22a

3.546

I.23a

4.100

I.24a

3.193

I.25a

17.734

- Mặt nước (mương)

12.523

I.16b

2871

I.17b

314

I.18b

327

I.19b

420

I.20b

638

I.21b

891

I.22b

429

I.23b

616

I.24b

593

I.25b

5.425

I.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

137.735

10,94 (%)

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

137.735

Đơn vị ở 2 (Diện tích: 657.951 m2, quy mô dân số: 4.100 người)

II.1

Đất đơn vị ở

402.601

98,20

II.1.1

Đất nhóm nhà ở

267.155

4.100

65,16

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

II.20

14.578

220

40

1

5

1,50

II.21

14.261

210

40

1

5

1,50

II.22

14.716

230

40

1

5

1,50

II.23

36.225

560

40

1

5

1,50

II.25

32.982

510

40

1

5

1,50

II.26

20.076

310

40

1

5

1,50

II.27

36.448

550

40

1

5

1,50

II.28

25.844

400

40

1

5

1,50

II.29

17.869

280

40

1

5

1,50

II.30

33.254

510

40

1

5

1,50

II.31

20.903

320

40

1

5

1,50

II.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

46.698

11,39

- Đất giáo dục

22.465

5,48

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

II.19

4.570

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (Xây dựng mới)

II.18

Content:
7.194

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở (Xây dựng mới)

I.14

11.011

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)
Xây dựng mới

I.34

19.241

15

1

1

0,15

I.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

35.896

4,17

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

I.15

15.197

5

1

1

0,05

I.37

20.699

5

1

1

0,05

I.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

83.273

10.26 km/km2

I.2

Đất ngoài đơn vị ở

523.868

I.2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

325.915

- Đất trung tâm hỗn hợp (Xây dựng mới)

I.38

89.253

- Đất trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố (Xây dựng mới)

I.39

236.662

I.2.2

Đất cây xanh, mặt nước

60.218

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

47.695

I.16a

6.314

I.17a

2.183

I.18a

2.098

I.19a

2.055

I.20a

2.739

I.21a

3.733

I.22a

3.546

I.23a

4.100

I.24a

3.193

I.25a

17.734

- Mặt nước (mương)

12.523

I.16b

2871

I.17b

314

I.18b

327

I.19b

420

I.20b

638

I.21b

891

I.22b

429

I.23b

616

I.24b

593

I.25b

5.425

I.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

137.735

10,94 (%)

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

137.735

Đơn vị ở 2 (Diện tích: 657.951 m2, quy mô dân số: 4.100 người)

II.1

Đất đơn vị ở

402.601

98,20

II.1.1

Đất nhóm nhà ở

267.155

4.100

65,16

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

II.20

14.578

220

40

1

5

1,50

II.21

14.261

210

40

1

5

1,50

II.22

14.716

230

40

1

5

1,50

II.23

36.225

560

40

1

5

1,50

II.25

32.982

510

40

1

5

1,50

II.26

20.076

310

40

1

5

1,50

II.27

36.448

550

40

1

5

1,50

II.28

25.844

400

40

1

5

1,50

II.29

17.869

280

40

1

5

1,50

II.30

33.254

510

40

1

5

1,50

II.31

20.903

320

40

1

5

1,50

II.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

46.698

11,39

- Đất giáo dục

22.465

5,48

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

II.19

4.570

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (Xây dựng mới)

II.18