Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1071/QĐ-BHXH ban hành mã số ghi thẻ bảo hiểm y tế

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1071/QĐ-BHXH ban hành mã số ghi thẻ bảo hiểm y tế

Điều 2. Mã thẻ BHYT gồm 15 ký tự, được chia thành 06 ô:
...
4. Hai ký tự tiếp theo (ô thứ 4): được ký hiệu bằng số (từ 01 đến 99) là mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, nơi quản lý đầu mối của người tham gia BHYT (theo thứ tự huyện quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg và công văn số 628/TCTK-PPCĐ). Riêng đối tượng do tỉnh trực tiếp thu có ký hiệu 00.

Content:
Hai ký tự tiếp theo (ô thứ 4): được ký hiệu bằng số (từ 01 đến 99) là mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, nơi quản lý đầu mối của người tham gia BHYT (theo thứ tự huyện quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg và công văn số 628/TCTK-PPCĐ). Riêng đối tượng do tỉnh trực tiếp thu có ký hiệu 00.