Document: Điều 1 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt số môn thi đấu số lượng mức tiền ăn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt số môn thi đấu số lượng mức tiền ăn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt số môn thi đấu, số lượng, mức tiền ăn thường xuyên cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh, Trung tâm Võ cổ truyền Bình Định và Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh, cụ thể như sau:
1. Số môn thi đấu, số lượng VĐV, HLV cho đội tuyển tỉnh, ngành
a. Về số môn thi đấu và số lượng vận động viên, huấn luyện viên thành tích cao (tối đa)

TT

Tên đội

VĐV

HLV

Cộng

01

Bóng đá Trẻ

22

03

25

02

Bóng đá U17

22

03

25

03

SanShou (Võ cổ truyền - đối kháng)

20

02

22

04

Võ Cổ truyền (Hội thi)

20

02

22

05

Cờ tướng, Cờ vua

20

02

22

06

Điền kinh

15

03

18

07

Bóng ném nữ

14

02

16

08

Bơi lội

13

02

15

09

Võ quyền anh

10

02

12

10

Teakwondo

10

01

11

11

Bóng bàn

07

01

08

12

Billiards & Snooker

02

01

03

Cộng

175

24

199

b. Thời gian hưởng mức ăn thường xuyên là 30 ngày/tháng (365 ngày/năm)
c. Mức tiền ăn thường xuyên:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức tiền ăn thường xuyên

01

Đội tuyển tỉnh, ngành

65.000

02

Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành

55.000

Trong thời gian tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao thì không được hưởng mức ăn thường xuyên theo quy định này.
2. Đối với đào tạo bồi dưỡng tại Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh
a. Số lượng vận động viên, huấn luyện viên Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh theo chỉ tiêu giao hàng năm.
b. Thời gian hưởng mức ăn thường xuyên là 30 ngày/tháng (365 ngày/năm)
c. Mức tiền ăn thường xuyên:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức tiền ăn thường xuyên

01

Mức tiền ăn thường xuyên của VĐV (Học sinh Trường NKTT)

50.000

02

Mức tiền ăn thường xuyên của HLV (Trường NKTT)

38.000

3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách địa phương theo quy định hiện hành về phân cấp ngân sách.

Content:
Điều 1. Phê duyệt số môn thi đấu, số lượng, mức tiền ăn thường xuyên cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh, Trung tâm Võ cổ truyền Bình Định và Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh, cụ thể như sau:
1. Số môn thi đấu, số lượng VĐV, HLV cho đội tuyển tỉnh, ngành
a. Về số môn thi đấu và số lượng vận động viên, huấn luyện viên thành tích cao (tối đa)

TT

Tên đội

VĐV

HLV

Cộng

01

Bóng đá Trẻ

22

03

25

02

Bóng đá U17

22

03

25

03

SanShou (Võ cổ truyền - đối kháng)

20

02

22

04

Võ Cổ truyền (Hội thi)

20

02

22

05

Cờ tướng, Cờ vua

20

02

22

06

Điền kinh

15

03

18

07

Bóng ném nữ

14

02

16

08

Bơi lội

13

02

15

09

Võ quyền anh

10

02

12

10

Teakwondo

10

01

11

11

Bóng bàn

07

01

08

12

Billiards & Snooker

02

01

03

Cộng

175

24

199

b. Thời gian hưởng mức ăn thường xuyên là 30 ngày/tháng (365 ngày/năm)
c. Mức tiền ăn thường xuyên:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức tiền ăn thường xuyên

01

Đội tuyển tỉnh, ngành

65.000

02

Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành

55.000

Trong thời gian tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao thì không được hưởng mức ăn thường xuyên theo quy định này.
2. Đối với đào tạo bồi dưỡng tại Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh
a. Số lượng vận động viên, huấn luyện viên Trường Năng khiếu Thể thao tỉnh theo chỉ tiêu giao hàng năm.
b. Thời gian hưởng mức ăn thường xuyên là 30 ngày/tháng (365 ngày/năm)
c. Mức tiền ăn thường xuyên:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức tiền ăn thường xuyên

01

Mức tiền ăn thường xuyên của VĐV (Học sinh Trường NKTT)

50.000

02

Mức tiền ăn thường xuyên của HLV (Trường NKTT)

38.000

3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách địa phương theo quy định hiện hành về phân cấp ngân sách.