Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 như sau:
...
5.173,50

16,93

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3.191,66

10,45

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

644,89

2,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

169,06

0,55

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,73

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

164,74

0,54

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

327,52

1,07

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

23,70

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

238,98

0,78

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,94

0,21

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

316,56

1,04

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,72

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,88

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.112,81

10,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,83

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,08

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,72

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,44

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

712,69

2,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,67

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,46

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Diện tích đất tự nhiên

1

Đất nông nghiệp

NNP

795,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

543,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

541,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

150,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,32

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

242,20

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

146,30

2.2.1

Đất giao thông

DGT

106,20

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

30,59

2.2.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

2.2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

2.2.5

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,54

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

73,91

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,62

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

795,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

543,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

541,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

150,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,32

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,51

5. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND Thành phố thành: 148 dự án với diện tích quy hoạch là 1.881,72 ha.

Content:
5.173,50

16,93

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3.191,66

10,45

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

644,89

2,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

169,06

0,55

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,73

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

164,74

0,54

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

327,52

1,07

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

23,70

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

238,98

0,78

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,94

0,21

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

316,56

1,04

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,72

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,88

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.112,81

10,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,83

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,08

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,72

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,44

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

712,69

2,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,67

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,46

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Diện tích đất tự nhiên

1

Đất nông nghiệp

NNP

795,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

543,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

541,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

150,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,32

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

242,20

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

146,30

2.2.1

Đất giao thông

DGT

106,20

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

30,59

2.2.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

2.2.4

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

2.2.5

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,54

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

73,91

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,62

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

795,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

543,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

541,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

150,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,32

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,51

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND Thành phố thành: 148 dự án với diện tích quy hoạch là 1.881,72 ha.