Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6577/QĐ-UB-QLĐT  phê duyệt quy hoạch quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/12/1998", "sign_number": "6577/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/12/1998", "sign_number": "6577/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/12/1998", "sign_number": "6577/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/12/1998", "sign_number": "6577/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/12/1998", "sign_number": "6577/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6577/QĐ-UB-QLĐT  phê duyệt quy hoạch quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt định hướng chủ yếu của đồ án quy hoạch chung quận 2, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với những nội dung chính như sau (đính kèm bản đồ hiện trạng sử dụng đất, sơ đồ định hướng phát triển không gian và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2005 do Kiến trúc sư trưởng phê chuẩn) :
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và phân bố sử dụng đất toàn quận (năm 2020) :
3.1. Chỉ tiêu đất dân dụng : 50 - 55m2/người; trong đó bao gồm đất khu ở, đất công trình phúc lợi công cộng, công viên - cây xanh công cộng - thể dục thể thao phục vụ trực tiếp, đất đường xá - chỗ đậu xe;
3.2. Mật độ xây dựng bình quân trong khu ở : 30%
3.3. Tầng cao xây dựng trung bình : 4 tầng.
3.4. Chỉ tiêu kỹ thuật đô thị : cấp nước sinh hoạt 220 lít/người/ngđ, cấp điện sinh hoạt 3.000 Kwh/người/năm, thoát nước bẩn 220 lít/người/ngđ, rác thải 1 - 1,5 kg/người/ngày.
3.5. Phân bố sử dụng đất chung của quận (năm 2020) gồm sau :
- Đất xây dựng khu ở : 1.200 ha
(hiện hữu cải tạo và xây dựng mới)
- Đất công trình phục vụ công ích
và công viên cây xanh công cộng : 940 ha.
- Đất giao thông (đường xá, bến bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông...) : 1.250 ha.
- Đất công nghiệp, kho tàng, cảng bến : 850 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật
và hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp - thoát nước) : 60 ha.
- Đất dự trữ và các chức năng khác (sông, rạch) : 720 ha
Tổng cộng : 5.020 ha

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và phân bố sử dụng đất toàn quận (năm 2020) :
3.1. Chỉ tiêu đất dân dụng : 50 - 55m2/người; trong đó bao gồm đất khu ở, đất công trình phúc lợi công cộng, công viên - cây xanh công cộng - thể dục thể thao phục vụ trực tiếp, đất đường xá - chỗ đậu xe;
3.2. Mật độ xây dựng bình quân trong khu ở : 30%
3.Tầng cao xây dựng trung bình : 4 tầng.
3.4. Chỉ tiêu kỹ thuật đô thị : cấp nước sinh hoạt 220 lít/người/ngđ, cấp điện sinh hoạt 3.000 Kwh/người/năm, thoát nước bẩn 220 lít/người/ngđ, rác thải 1 - 1,5 kg/người/ngày.
3.5. Phân bố sử dụng đất chung của quận (năm 2020) gồm sau :
- Đất xây dựng khu ở : 1.200 ha
(hiện hữu cải tạo và xây dựng mới)
- Đất công trình phục vụ công ích
và công viên cây xanh công cộng : 940 ha.
- Đất giao thông (đường xá, bến bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông...) : 1.250 ha.
- Đất công nghiệp, kho tàng, cảng bến : 850 ha.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật
và hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp - thoát nước) : 60 ha.
- Đất dự trữ và các chức năng khác (sông, rạch) : 720 ha
Tổng cộng : 5.020 ha