Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND dự toán chi phí lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Trà Bồng Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND dự toán chi phí lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Trà Bồng Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chi phí lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dọc hai bên bờ sông Trà Bồng, huyện Bình Sơn, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.1

- Nhà ở

%

50 - 80

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

40 - 60

II

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

% đất Qh

≥20

2

Cấp điện

2.1

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

2.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2sàn

30

3

Cấp nước

3.1

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

6

Chất thải rắn

Kg/người/ng đ

1

Tỉ lệ thu gom

≥90%

1.7. Sản phẩm quy hoạch:
...
b) Thành phần hồ sơ:
- Thuyết minh tổng hợp, trong đó có các sơ đồ, bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và các bản vẽ thu nhỏ khổ A3.
- Thành phần bản vẽ:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất - tỷ lệ: 1/2.000 hoặc 1/5.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội và đánh giá đất xây dựng - tỷ lệ: 1/500;
+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - tỷ lệ: 1/500;
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình công cộng ngầm, công trình cao tầng có xây dựng tầng hầm (nếu có) - tỷ lệ thích hợp.
+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - tỷ lệ 1/500;
+ Các bản vẽ thiết kế đô thị.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.
- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm thuyết minh, bản vẽ và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
2. Dự toán chi phí lập đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
2.1. Đơn vị tư vấn lập dự toán quy hoạch: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc.
2.2. Giá trị dự toán: 2.968.777.000 đồng (Hai tỷ, chín trăm sáu mươi tám triệu, bảy trăm bảy mươi bảy ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 1.560.416.000 đồng
- Chi phí đo đạc địa hình: 973.685.000 đồng
- Chi phí khác: 434.676.000 đồng
2.Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh.

Content:
Thành phần hồ sơ:
- Thuyết minh tổng hợp, trong đó có các sơ đồ, bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và các bản vẽ thu nhỏ khổ A3.
- Thành phần bản vẽ:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất - tỷ lệ: 1/2.000 hoặc 1/5.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội và đánh giá đất xây dựng - tỷ lệ: 1/500;
+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - tỷ lệ: 1/500;
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình công cộng ngầm, công trình cao tầng có xây dựng tầng hầm (nếu có) - tỷ lệ thích hợp.
+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật - tỷ lệ: 1/500;
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - tỷ lệ 1/500;
+ Các bản vẽ thiết kế đô thị.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.
- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm thuyết minh, bản vẽ và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
2. Dự toán chi phí lập đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
2.1. Đơn vị tư vấn lập dự toán quy hoạch: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc.
2.2. Giá trị dự toán: 2.968.777.000 đồng (Hai tỷ, chín trăm sáu mươi tám triệu, bảy trăm bảy mươi bảy ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 1.560.416.000 đồng
- Chi phí đo đạc địa hình: 973.685.000 đồng
- Chi phí khác: 434.676.000 đồng
2.Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh.