Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND 20230 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND 20230 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Các chỉ tiêu về kinh tế
Đất xây dựng đô thị: 742,63 ha; Đất dân dụng hiện trạng: 299,11 ha; Đất dân dụng phát triển mới: 135,65 ha (98,8 m2/người); trong đó:
- Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư: 248,84 ha;
- Đất đơn vị ở phát triển mới: 74,61 ha, đạt chỉ tiêu 54,3 m2/người;
- Đất công cộng đô thị: 16,63 ha; đạt chỉ tiêu 6,6 m2/người;
- Đất công viên cây xanh đô thị: 20,19 ha, đạt chỉ tiêu 8,0 m2/người.
4.2. Các chỉ tiêu về kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông (so với đất xây dựng đô thị): 20,7 %;
- Cấp nước sinh hoạt (Qsh): 120 lít/người-ngđ; tỷ lệ cấp nước 100 %;
- Chỉ tiêu điện năng: 1500 KWh/người/năm; phụ tải 500 W/người;
- Thoát nước thải: ≥ 80% cấp nước;
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn (CTRsh): ≥ 0,9 kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Các chỉ tiêu về kinh tế
Đất xây dựng đô thị: 742,63 ha; Đất dân dụng hiện trạng: 299,11 ha; Đất dân dụng phát triển mới: 135,65 ha (98,8 m2/người); trong đó:
- Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư: 248,84 ha;
- Đất đơn vị ở phát triển mới: 74,61 ha, đạt chỉ tiêu 54,3 m2/người;
- Đất công cộng đô thị: 16,63 ha; đạt chỉ tiêu 6,6 m2/người;
- Đất công viên cây xanh đô thị: 20,19 ha, đạt chỉ tiêu 8,0 m2/người.
4.2. Các chỉ tiêu về kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông (so với đất xây dựng đô thị): 20,7 %;
- Cấp nước sinh hoạt (Qsh): 120 lít/người-ngđ; tỷ lệ cấp nước 100 %;
- Chỉ tiêu điện năng: 1500 KWh/người/năm; phụ tải 500 W/người;
- Thoát nước thải: ≥ 80% cấp nước;
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn (CTRsh): ≥ 0,9 kg/người/ngày.