Document: Khoản 26 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 26 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
26. Sửa đổi khoản 1, điều chỉnh bỏ khoản 4 Điều 38 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

1

Đường tỉnh 862

Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)

Ngã tư đường 16/2 - Trương Định

2.200.000

2

Đường 30/4

Giao đường tỉnh 862

Hết ranh Huyện ủy

2.500.000

II

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

1

Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2

Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2

2

Đường 30/4

Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3

Đường Trương Định

Giao Đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Văn Côn

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn

Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)

III

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

1

Đường Nguyễn Trãi

Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)

Đường vào ấp Dương Quới

1.250.000

Đường vào ấp Dương Quới

Đường Thủ Khoa Huân

800.000

2

Đường nội bộ công viên Tân Hòa

Giao đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Trãi

1.250.000

3

Đường Võ Duy Linh

Giao đường tỉnh 862

Cầu Cháy

1.400.000

4

Đường tỉnh 862

Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2

Đường vào ấp Trại Ngang

1.250.000

5

Đường phía sau khối vận

Giao đường 30/4

Giao đường Trương Định

1.100.000

6

Đường 16/2

Giao Đường tỉnh 862

Cầu 16/2

1.200.000

IV

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

1

Đường tỉnh 862

Đường vào Trại Ngang

Bia chiến tích Xóm Gò

800.000

2

Đường 30/4

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4

Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

700.000

3

Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa

Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)

800.000

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)

Đường tỉnh 862

900.000

5

Đường 16/2

Cầu 16/2

Giao đường Võ Duy Linh

800.000

6

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa

800.000

V

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

1

Đường Thủ Khoa Huân

Giao đường 30/4 (Trại cưa)

Cống Long Uông

450.000

Cống Long Uông

Đường Nguyễn Trãi

800.000

2

Đường Võ Duy Linh

Cầu Cháy

Giao đường 16/2

650.000

3

Đường vào Sân vận động

Hết tuyến

450.000

Content:
Sửa đổi khoản 1, điều chỉnh bỏ khoản 4 Điều 38 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

1

Đường tỉnh 862

Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)

Ngã tư đường 16/2 - Trương Định

2.200.000

2

Đường 30/4

Giao đường tỉnh 862

Hết ranh Huyện ủy

2.500.000

II

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

1

Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2

Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2

2

Đường 30/4

Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3

Đường Trương Định

Giao Đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Văn Côn

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn

Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)

III

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

1

Đường Nguyễn Trãi

Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)

Đường vào ấp Dương Quới

1.250.000

Đường vào ấp Dương Quới

Đường Thủ Khoa Huân

800.000

2

Đường nội bộ công viên Tân Hòa

Giao đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Trãi

1.250.000

3

Đường Võ Duy Linh

Giao đường tỉnh 862

Cầu Cháy

1.400.000

4

Đường tỉnh 862

Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2

Đường vào ấp Trại Ngang

1.250.000

5

Đường phía sau khối vận

Giao đường 30/4

Giao đường Trương Định

1.100.000

6

Đường 16/2

Giao Đường tỉnh 862

Cầu 16/2

1.200.000

IV

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

1

Đường tỉnh 862

Đường vào Trại Ngang

Bia chiến tích Xóm Gò

800.000

2

Đường 30/4

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4

Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

700.000

3

Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa

Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)

800.000

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)

Đường tỉnh 862

900.000

5

Đường 16/2

Cầu 16/2

Giao đường Võ Duy Linh

800.000

6

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa

800.000

V

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

1

Đường Thủ Khoa Huân

Giao đường 30/4 (Trại cưa)

Cống Long Uông

450.000

Cống Long Uông

Đường Nguyễn Trãi

800.000

2

Đường Võ Duy Linh

Cầu Cháy

Giao đường 16/2

650.000

3

Đường vào Sân vận động

Hết tuyến

450.000