Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2664/QĐ-UBND đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu dân cư Ấp 4 xã Minh Thành Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2664/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2664/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2664/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2664/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2664/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2664/QĐ-UBND đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu dân cư Ấp 4 xã Minh Thành Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ấp 4, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
...
5.729

0,32

5

Đất giao thông

431.867

24,11

6

Đất hành lang kỹ thuật

32.370

1,81

7

Đất đường HCM

132.483

7,40

Tổng cộng

1.791.223

100

5. Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 4 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và các dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 4, tuyến đường này có lộ giới là 50m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ³5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng 2: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 20.580m2, mật độ xây dựng tối đa 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 50.931 m2, mật độ xây dựng tối đa 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 33.938 m2, mật độ xây dựng tối đa 68%, tầng cao xây dựng từ 1-6 tầng.
- Lô DV3 diện tích 28.287 m2, mật độ xây dựng tối đa 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu quy hoạch gồm các công trình sau:
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH 2 diện tích 27.505 m2;
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất: TH1 diện tích 14.944m2; TH3 diện tích 10.484m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố ký hiệu lô DV diện tích 5.729m2.
- Quy định kiến trúc các công trình trên như sau:
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.

Content:
5.729

0,32

5

Đất giao thông

431.867

24,11

6

Đất hành lang kỹ thuật

32.370

1,81

7

Đất đường HCM

132.483

7,40

Tổng cộng

1.791.223

100

Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 4 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và các dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 4, tuyến đường này có lộ giới là 50m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ³5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng 2: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 20.580m2, mật độ xây dựng tối đa 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 50.931 m2, mật độ xây dựng tối đa 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 33.938 m2, mật độ xây dựng tối đa 68%, tầng cao xây dựng từ 1-6 tầng.
- Lô DV3 diện tích 28.287 m2, mật độ xây dựng tối đa 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu quy hoạch gồm các công trình sau:
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH 2 diện tích 27.505 m2;
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất: TH1 diện tích 14.944m2; TH3 diện tích 10.484m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố ký hiệu lô DV diện tích 5.729m2.
- Quy định kiến trúc các công trình trên như sau:
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.