Document: Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Hồng Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Hồng Sơn Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại Chợ Hồng Sơn - La Giang, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá

1

Đối với các hộ kinh doanh trong đình chợ và ki-ốt:

a

Mức giá bình quân tối đa

đồng/m2/tháng

78.000

b

Mức giá tối đa tính cho mỗi ki-ốt lại A1

đồng/m2/tháng

156.000

2

Đối với hộ kinh doanh ngoài đình chợ và ki-ốt:

a

Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/tháng

35.000

b

Mức giá tối đa đối với hộ KD không cố định

đồng/lượt

5.000

2. Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe:

TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Cả ngày và đêm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

3

Xe ô tô

20.000

30.000

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại Chợ Hồng Sơn - La Giang, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá

1

Đối với các hộ kinh doanh trong đình chợ và ki-ốt:

a

Mức giá bình quân tối đa

đồng/m2/tháng

78.000

b

Mức giá tối đa tính cho mỗi ki-ốt lại A1

đồng/m2/tháng

156.000

2

Đối với hộ kinh doanh ngoài đình chợ và ki-ốt:

a

Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh cố định

đồng/m2/tháng

35.000

b

Mức giá tối đa đối với hộ KD không cố định

đồng/lượt

5.000

2. Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe:

TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Cả ngày và đêm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

3

Xe ô tô

20.000

30.000