Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ
%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích

63766,27

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

53744,36

84,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1388,50

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

880,96

1,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,56

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1095,49

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3529,00

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4337,69

6,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31803,77

49,88

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11475,51

18,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,36

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,03

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7705,85

12,08

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ
%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích

63766,27

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

53744,36

84,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1388,50

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

880,96

1,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,56

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1095,49

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3529,00

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4337,69

6,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31803,77

49,88

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11475,51

18,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,36

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,03

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7705,85

12,08