Document: Điều 1 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019)
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Loại đô thị

Tên đường

Đoạn Đường

Giá đất điều chỉnh

Từ nơi

Đến nơi

Loại đường

Vị trí

Giá đất

1

IV

Quang Trung

Hùng Vương

Lê Duẩn

1G

1

5.400.000

2

IV

Cách Mạng

Hùng Vương

Lê Lợi

1F

1

5.500.000

3

IV

Đinh Tiên Hoàng

Hoàng Văn Thụ

Trần Quốc Toản

1G

1

5.400.000

4

IV

Hoàng Văn Thụ

Hùng Vương

Đinh Tiên Hoàng

1D

1

6.600.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh bảng giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019)
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Loại đô thị

Tên đường

Đoạn Đường

Giá đất điều chỉnh

Từ nơi

Đến nơi

Loại đường

Vị trí

Giá đất

1

IV

Quang Trung

Hùng Vương

Lê Duẩn

1G

1

5.400.000

2

IV

Cách Mạng

Hùng Vương

Lê Lợi

1F

1

5.500.000

3

IV

Đinh Tiên Hoàng

Hoàng Văn Thụ

Trần Quốc Toản

1G

1

5.400.000

4

IV

Hoàng Văn Thụ

Hùng Vương

Đinh Tiên Hoàng

1D

1

6.600.000