Document: Điều 1 Quyết định 12/2003/QĐ-BTC mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật chất lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "12/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "12/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "12/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "12/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "12/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2003/QĐ-BTC mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật chất lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam, bao gồm:
1. Phí duyệt thiết kế thiết bị, vật tư.
2. Phí kiểm tra chất lượng sản phẩm.
3. Phí kiểm tra chứng nhận phòng thí nghiệm, trạm thử và cơ sở chế tạo vật liệu, sản phẩm.
4. Phí kiểm tra chất lượng container.
5. Phí kiểm tra chất lượng các thiết bị nâng.
6. Phí kiểm tra chất lượng nồi hơi và các thiết bị chịu áp lực.
7. Phí kiểm tra chất lượng thiết bị, vật tư bằng phương pháp không phá huỷ
8. Phí sát hạch thợ hàn, nhân viên kiểm tra không phá huỷ.

Content:
Điều 1. : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam, bao gồm:
1. Phí duyệt thiết kế thiết bị, vật tư.
2. Phí kiểm tra chất lượng sản phẩm.
3. Phí kiểm tra chứng nhận phòng thí nghiệm, trạm thử và cơ sở chế tạo vật liệu, sản phẩm.
4. Phí kiểm tra chất lượng container.
5. Phí kiểm tra chất lượng các thiết bị nâng.
6. Phí kiểm tra chất lượng nồi hơi và các thiết bị chịu áp lực.
7. Phí kiểm tra chất lượng thiết bị, vật tư bằng phương pháp không phá huỷ
8. Phí sát hạch thợ hàn, nhân viên kiểm tra không phá huỷ.