Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

15,97

17,18

18,44

19,94

2.2

Đất quốc phòng

2,71

5,21

5,21

5,21

45,21

2.3

Đất an ninh

0,40

0,40

0,60

0,60

0,60

2.4

Đất khu công nghiệp

-

5,00

10,00

10,00

25,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

9,68

16,42

21,55

33,88

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

15,80

87,80

2.8

Đất di tích danh thắng

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,55

2,06

6,15

6,75

12,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

129,91

129,91

129,91

129,91

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

1.457,32

1.434,56

1.439,50

1.434,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

2.891,42

2.721,51

2.721,41

2.713,29

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

1.337,86

1.405,01

1.453,92

1.512,80

2.13.1

Đất giao thông

761,28

769,39

803,11

838,38

880,50

2.13.2

Đất thủy lợi

435,28

436,63

443,49

443,40

445,66

2.13.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,75

2,25

2,25

2,55

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,39

1,39

1,53

1,53

1,63

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

27,05

37,05

46,48

59,02

2.13.6

Đất cơ sở y tế

4,90

4,97

5,32

7,32

7,07

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

67,41

70,72

71,28

71,33

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

17,04

26,42

27,09

28,95

2.13.9

Đất chợ

13,23

13,23

15,12

16,19

16,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

439,87

403,10

330,07

247,29

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

14,10

36,77

73,03

82,78

4

Đất đô thị; trong đó:

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

Đất ở tại đô thị

129,20

131,20

132,60

134,70

137,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

4,00

26,00

32,00

53,00

7

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.005,46

2.039,98

2.053,85

2.064,08

2.115,64

Đất ở tại nông thôn

1.194,35

1.210,37

1.231,35

1.252,30

1.271,87

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; trong đó:

131,71

15,97

46,63

31,16

37,95

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

116,83

15,72

38,74

27,21

35,16

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

14,88

0,25

7,89

3,95

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

201,41

13,05

19,88

35,74

132,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,89

0,04

0,11

-

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

35,81

5,05

6,44

7,36

16,96

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,64

0,21

0,87

0,59

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,25

1,00

0,25

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

22,45

3,20

2,25

-

17,00

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

15,97

17,18

18,44

19,94

2.2

Đất quốc phòng

2,71

5,21

5,21

5,21

45,21

2.3

Đất an ninh

0,40

0,40

0,60

0,60

0,60

2.4

Đất khu công nghiệp

-

5,00

10,00

10,00

25,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

9,68

16,42

21,55

33,88

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

15,80

87,80

2.8

Đất di tích danh thắng

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,55

2,06

6,15

6,75

12,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

129,91

129,91

129,91

129,91

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

1.457,32

1.434,56

1.439,50

1.434,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

2.891,42

2.721,51

2.721,41

2.713,29

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

1.337,86

1.405,01

1.453,92

1.512,80

2.13.1

Đất giao thông

761,28

769,39

803,11

838,38

880,50

2.13.2

Đất thủy lợi

435,28

436,63

443,49

443,40

445,66

2.13.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,75

2,25

2,25

2,55

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,39

1,39

1,53

1,53

1,63

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

27,05

37,05

46,48

59,02

2.13.6

Đất cơ sở y tế

4,90

4,97

5,32

7,32

7,07

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

67,41

70,72

71,28

71,33

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

17,04

26,42

27,09

28,95

2.13.9

Đất chợ

13,23

13,23

15,12

16,19

16,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

439,87

403,10

330,07

247,29

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

14,10

36,77

73,03

82,78

4

Đất đô thị; trong đó:

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

Đất ở tại đô thị

129,20

131,20

132,60

134,70

137,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

4,00

26,00

32,00

53,00

7

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.005,46

2.039,98

2.053,85

2.064,08

2.115,64

Đất ở tại nông thôn

1.194,35

1.210,37

1.231,35

1.252,30

1.271,87

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; trong đó:

131,71

15,97

46,63

31,16

37,95

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

116,83

15,72

38,74

27,21

35,16

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

14,88

0,25

7,89

3,95

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

201,41

13,05

19,88

35,74

132,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,89

0,04

0,11

-

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

35,81

5,05

6,44

7,36

16,96

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,64

0,21

0,87

0,59

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,25

1,00

0,25

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

22,45

3,20

2,25

-

17,00