Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
...
5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

673,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

632,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

431,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

431,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

15,84

-

Đất thủy lợi

DTL

6,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,66

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,27

Content:
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

673,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

632,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

431,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

431,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

15,84

-

Đất thủy lợi

DTL

6,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,66

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,27