Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.301,90

3.288,65

3.288,65

2.568,59

2.568,59

2.568,59

Trong đó đất ở nông thôn

862,69

911,91

934,05

720,01

691,53

683,38

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.100,16

37,81

208,55

186,40

151,77

515,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng
lúa

86,42

1,14

6,50

1,08

31,52

46,18

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

38,48

1,14

0,19

1,08

25,82

10,25

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

85,61

12,94

4,94

19,83

30,78

17,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

409,58

6,91

43,46

93,59

22,72

242,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

186,14

-

148,14

0,00

3,00

35,00

1.5

Đất rừng sản xuất

140,93

-

-

14,00

1,00

125,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

73,50

-

-

46,40

23,00

4,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.301,90

3.288,65

3.288,65

2.568,59

2.568,59

2.568,59

Trong đó đất ở nông thôn

862,69

911,91

934,05

720,01

691,53

683,38

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.100,16

37,81

208,55

186,40

151,77

515,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng
lúa

86,42

1,14

6,50

1,08

31,52

46,18

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

38,48

1,14

0,19

1,08

25,82

10,25

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

85,61

12,94

4,94

19,83

30,78

17,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

409,58

6,91

43,46

93,59

22,72

242,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

186,14

-

148,14

0,00

3,00

35,00

1.5

Đất rừng sản xuất

140,93

-

-

14,00

1,00

125,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

73,50

-

-

46,40

23,00

4,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT