Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7, với các nội dung chính như sau:
...
6. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của các hạng mục công trình:
6.1. Khu chức năng công viên:
a. Khu chức năng trung tâm hội nghị, thương mại và dịch vụ:
a.1. Khu trung tâm thương mại
- dịch vụ - văn phòng:
a.1.1. Khu đất ký hiệu A1:
- Diện tích khuôn viên 2 khu: 29.425 m².
- Diện tích xây dựng: 13.241 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m
a.1.2. Khu đất ký hiệu A2:
- Diện tích khuôn viên: 18.617 m².
- Diện tích xây dựng: 8.378 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu A4 :
- Diện tích khuôn viên: 20.018 m².
- Diện tích xây dựng: 9.008 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2. Khu văn phòng - khách sạn - hội nghị - triển lãm:
a.2.1. Khu đất ký hiệu A5:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.2. Khu đất ký hiệu A6:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.3. Khu đất ký hiệu A7:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,76.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2.4. Khu đất ký hiệu A8:
- Diện tích khuôn viên: 14.000 m².
- Diện tích xây dựng: 6.300 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.5. Khu đất ký hiệu A9:
- Diện tích khuôn viên: 40.627 m².
- Diện tích xây dựng: 18.282 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5,35.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7m - 18m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.3. Khu khách sạn - nghỉ dưỡng (khu đất ký hiệu A10):
- Diện tích khuôn viên: 24.001 m².
- Diện tích xây dựng: 9.600 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao tối đa: 6 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 2.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 6 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 2 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 28m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m
a.4. Khu văn phòng làm việc (khu đất ký hiệu A3): dự kiến bố trí trụ sở làm việc của Hải quan thành phố.
- Diện tích khuôn viên: 15.047 m².
- Diện tích xây dựng: 6.771 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,53.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
b. Khu công viên:
b.1. Công viên công cộng (khu đất ký hiệu CV1, CV2, CV3, CV4):
- Quy mô diện tích: 209.014 m².
- Mật độ xây dựng: ≤ 5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.
(Trong khu công viên công cộng CV1 có bố trí khu xử lý kỹ thuật - Trạm điện
110/22KV, diện tích 0,24 ha).
b.2. Công viên chuyên đề (khu đất ký hiệu CV5):
- Quy mô diện tích: 270.000 m².
- Mật độ xây dựng: ≤ 3%.
- Hệ số sử dụng đất: 0,03.
(Trong khu công viên chuyên đề có bố trí trạm xử lý nước thải xây dựng ngầm, diện tích 1 ha).
b.3. Bến tàu khách quốc tế (khu đất ký hiệu A11):
- Quy mô diện tích: 46.000 m²
- Chiều dài bến cảng dự kiến: 600 m.
- Quy mô và các hạng mục xây dựng của bến tàu sẽ được nghiên cứu cụ thể khi lập phương án thiết kế công trình trên cơ sở tính toán quy mô, nhu cầu phục vụ và các ý kiến góp ý của các sở chuyên ngành liên quan.
6.2. Khu chức năng ở đô thị:
Quy mô dân số dự kiến: 14.500 người; trong đó:
a. Khu nhà ở:
a.1. Khu ở thấp tầng (bao gồm các lô B1, B3, B4, B5, B12):
- Quy mô dân số dự kiến: 1.488 người.
- Tổng diện tích đất: 105.868 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 50.229,4 m².
- Mật độ xây dựng chung: 47,45 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 1,80.
- Tổng số lô là 372 lô, trong đó :
+ Biệt thự đơn lập:
219 lô, bố trí tại các khu đất ký hiệu B1; B3; B4; B5 và B12
(B1-1 đến B1-71; B3-1 đến B3-37; B4-1 đến B4-28; B5-1 đến B5-76; B12-69; B12-70; B12-101; B12-110 đến B12-113)
+ Biệt thự song lập: 106 lô, bố trí tại khu đất ký hiệu B12 (B12-1 đến B12-68; B12-71 đến B12-100; B12-102 đến B12-109)
+ Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô, bố trí tại khu đất ký hiệu B12
(B12-114đến B12-160)
- Chiều cao xây dựng công trình: 16,8m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,8m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.1.1. Khu đất ký hiệu B1(biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 25.766 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 11.361 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,1 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 71 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 719,2 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng mỗi lô: 140 m² - 220 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng mỗi lô: 30 - 52%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.2. Khu đất ký hiệu B3 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 11.839 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 5.290 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,7%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,7.
- Tổng số lô: 37 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 557,9 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 140 m²
- 180 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 47%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu B4 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 10.145,1 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 4.383,3 m².
- Mật độ xây dựng chung: 43,2%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,64.
- Tổng số lô: 28 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 554,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 140 m²
- 180 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 27 - 50%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.4. Khu đất ký hiệu B5 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 24.334,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 10.771 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,3 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 76 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 594,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 131 m²
- 168 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 28 - 47%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng
.+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.5. Khu đất ký hiệu B12 (biệt thự đơn lập, song lập, nhà liên kế có sân vườn):
- Tổng diện tích đất: 33.783,8 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 18.424 m².
- Mật độ xây dựng chung: 54,5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,07.
- Tổng số lô: 160 lô, trong đó:
a.1.6. Biệt thự đơn lập: 7 lô
- Tổng diện tích đất: 2.832,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 1.068 m².
- Mật độ xây dựng chung: 37,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,43.
+ Diện tích đất mỗi lô :306,4m² - 579,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 130 m² - 176 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 43%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.7. Biệt thự song lập: 106 lô
- Tổng diện tích đất: 22.100,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 11.860 m².
- Mật độ xây dựng chung: 53,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,04.
∙ Diện tích đất mỗi lô: 200 m² - 361,3 m²/lô.
∙ Diện tích xây dựng :111,6 m² - 112 m²/căn.
∙ Mật độ xây dựng: 30,9 - 56 %.
∙ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
∙ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
∙ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
∙ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.8. Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô
- Tổng diện tích đất: 8.851 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 5.496 m².
- Mật độ xây dựng chung: 62,1%.
- Hệ số sử dụng đất: 2,36.
+ Diện tích đất mỗi lô :139,8 m² - 304,9 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 96 m² - 150 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 35,4 - 71,6 %
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
a.2. Khu ở cao tầng (gồm khu B2 và B6):
- Quy mô dân số dự kiến: 13.012 người.
- Tổng diện tích đất: 95.543 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 38.217 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 621.029 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 450.800 m²)
- Tổng số căn hộ: 3.253 căn.
- Mật độ xây dựng chung: 40 %.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5 (gồm phần diện tích sàn ở ≤ 5 và khối đế làm tiện ích phục vụ ≤ 1,5).
- Chiều cao xây dựng công trình: 118m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.1. Khu B2:
- Diện tích khuôn viên: 35.663 m².
- Diện tích xây dựng: 14.265 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 231.809 m²
(trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 159.850 m²).
- Tổng số căn hộ: 1.183 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m²/căn): 106 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m²/căn): 631 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m²/căn): 421 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 300 - 500 m²/căn): 25 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5
(trong đó phần diện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làm tiện ích phục vụ cư dân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
a.2.2. Khu B6:
- Diện tích khuôn viên: 59.880 m².
- Diện tích xây dựng: 23.952 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 389.220 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 290.950 m²)
- Tổng số căn hộ: 2.070 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m²/căn): 120 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m²/căn): 1.130 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m²/căn): 755 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 250 - 500 m²/căn): 65 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5
(trong đó phần diện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làm tiện ích phục vụ cư dân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
b. Các công trình dịch vụ đô thị:
b.1. Công trình giáo dục (ký hiệu lô B10):
b.1.1. Trường mầm non:
- Diện tích khuôn viên: 6.000 m².
- Diện tích xây dựng: 2.400 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng: ≤ 2 tầng (không gồm tầng lửng).
- Hệ số sử dụng đất: 0,8.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 10m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.1.2. Trường tiểu học - trung học cơ sở:
- Diện tích khuôn viên: 14.300 m².
- Diện tích xây dựng: 5.720 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng (không gồm tầng lửng)
- Hệ số sử dụng đất: 1,79.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7 - 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 20m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.2. Công trình y tế (ký hiệu lô B11):
- Diện tích khuôn viên: 9.702 m².
- Diện tích xây dựng: 3.880 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 1,5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 23m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn
thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,5m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,0m.
b.3. Công viên vườn hoa trong khu ở (ký hiệu lô B7, B8, B9):
- Mật độ xây dựng tối đa: 5 %.
- Tầng cao xây dựng: 01 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của các hạng mục công trình:
6.1. Khu chức năng công viên:
a. Khu chức năng trung tâm hội nghị, thương mại và dịch vụ:
a.1. Khu trung tâm thương mại
- dịch vụ - văn phòng:
a.1.1. Khu đất ký hiệu A1:
- Diện tích khuôn viên 2 khu: 29.425 m².
- Diện tích xây dựng: 13.241 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m
a.1.2. Khu đất ký hiệu A2:
- Diện tích khuôn viên: 18.617 m².
- Diện tích xây dựng: 8.378 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu A4 :
- Diện tích khuôn viên: 20.018 m².
- Diện tích xây dựng: 9.008 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2. Khu văn phòng - khách sạn - hội nghị - triển lãm:
a.2.1. Khu đất ký hiệu A5:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.2. Khu đất ký hiệu A6:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.3. Khu đất ký hiệu A7:
- Diện tích khuôn viên: 11.000 m².
- Diện tích xây dựng: 4.950 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,76.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2.4. Khu đất ký hiệu A8:
- Diện tích khuôn viên: 14.000 m².
- Diện tích xây dựng: 6.300 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.5. Khu đất ký hiệu A9:
- Diện tích khuôn viên: 40.627 m².
- Diện tích xây dựng: 18.282 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5,35.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7m - 18m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.3. Khu khách sạn - nghỉ dưỡng (khu đất ký hiệu A10):
- Diện tích khuôn viên: 24.001 m².
- Diện tích xây dựng: 9.600 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao tối đa: 6 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 2.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 6 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 2 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 28m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m
a.4. Khu văn phòng làm việc (khu đất ký hiệu A3): dự kiến bố trí trụ sở làm việc của Hải quan thành phố.
- Diện tích khuôn viên: 15.047 m².
- Diện tích xây dựng: 6.771 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,53.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
b. Khu công viên:
b.1. Công viên công cộng (khu đất ký hiệu CV1, CV2, CV3, CV4):
- Quy mô diện tích: 209.014 m².
- Mật độ xây dựng: ≤ 5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.
(Trong khu công viên công cộng CV1 có bố trí khu xử lý kỹ thuật - Trạm điện
110/22KV, diện tích 0,24 ha).
b.2. Công viên chuyên đề (khu đất ký hiệu CV5):
- Quy mô diện tích: 270.000 m².
- Mật độ xây dựng: ≤ 3%.
- Hệ số sử dụng đất: 0,03.
(Trong khu công viên chuyên đề có bố trí trạm xử lý nước thải xây dựng ngầm, diện tích 1 ha).
b.3. Bến tàu khách quốc tế (khu đất ký hiệu A11):
- Quy mô diện tích: 46.000 m²
- Chiều dài bến cảng dự kiến: 600 m.
- Quy mô và các hạng mục xây dựng của bến tàu sẽ được nghiên cứu cụ thể khi lập phương án thiết kế công trình trên cơ sở tính toán quy mô, nhu cầu phục vụ và các ý kiến góp ý của các sở chuyên ngành liên quan.
6.2. Khu chức năng ở đô thị:
Quy mô dân số dự kiến: 14.500 người; trong đó:
a. Khu nhà ở:
a.1. Khu ở thấp tầng (bao gồm các lô B1, B3, B4, B5, B12):
- Quy mô dân số dự kiến: 1.488 người.
- Tổng diện tích đất: 105.868 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 50.229,4 m².
- Mật độ xây dựng chung: 47,45 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 1,80.
- Tổng số lô là 372 lô, trong đó :
+ Biệt thự đơn lập:
219 lô, bố trí tại các khu đất ký hiệu B1; B3; B4; B5 và B12
(B1-1 đến B1-71; B3-1 đến B3-37; B4-1 đến B4-28; B5-1 đến B5-76; B12-69; B12-70; B12-101; B12-110 đến B12-113)
+ Biệt thự song lập: 106 lô, bố trí tại khu đất ký hiệu B12 (B12-1 đến B12-68; B12-71 đến B12-100; B12-102 đến B12-109)
+ Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô, bố trí tại khu đất ký hiệu B12
(B12-114đến B12-160)
- Chiều cao xây dựng công trình: 16,8m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,8m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.1.1. Khu đất ký hiệu B1(biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 25.766 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 11.361 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,1 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 71 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 719,2 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng mỗi lô: 140 m² - 220 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng mỗi lô: 30 - 52%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.2. Khu đất ký hiệu B3 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 11.839 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 5.290 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,7%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,7.
- Tổng số lô: 37 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 557,9 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 140 m²
- 180 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 47%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu B4 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 10.145,1 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 4.383,3 m².
- Mật độ xây dựng chung: 43,2%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,64.
- Tổng số lô: 28 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 554,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 140 m²
- 180 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 27 - 50%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.4. Khu đất ký hiệu B5 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 24.334,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 10.771 m².
- Mật độ xây dựng chung: 44,3 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 76 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m² - 594,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 131 m²
- 168 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 28 - 47%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng
.+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.5. Khu đất ký hiệu B12 (biệt thự đơn lập, song lập, nhà liên kế có sân vườn):
- Tổng diện tích đất: 33.783,8 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 18.424 m².
- Mật độ xây dựng chung: 54,5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,07.
- Tổng số lô: 160 lô, trong đó:
a.1.Biệt thự đơn lập: 7 lô
- Tổng diện tích đất: 2.832,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 1.068 m².
- Mật độ xây dựng chung: 37,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,43.
+ Diện tích đất mỗi lô :306,4m² - 579,8 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 130 m² - 176 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 43%.
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.7. Biệt thự song lập: 106 lô
- Tổng diện tích đất: 22.100,4 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 11.860 m².
- Mật độ xây dựng chung: 53,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,04.
∙ Diện tích đất mỗi lô: 200 m² - 361,3 m²/lô.
∙ Diện tích xây dựng :111,6 m² - 112 m²/căn.
∙ Mật độ xây dựng: 30,9 - 56 %.
∙ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
∙ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
∙ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
∙ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.8. Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô
- Tổng diện tích đất: 8.851 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 5.496 m².
- Mật độ xây dựng chung: 62,1%.
- Hệ số sử dụng đất: 2,36.
+ Diện tích đất mỗi lô :139,8 m² - 304,9 m²/lô.
+ Diện tích xây dựng: 96 m² - 150 m²/căn.
+ Mật độ xây dựng: 35,4 - 71,6 %
+ Tầng cao xây dựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
a.2. Khu ở cao tầng (gồm khu B2 và B6):
- Quy mô dân số dự kiến: 13.012 người.
- Tổng diện tích đất: 95.543 m².
- Tổng diện tích xây dựng: 38.217 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 621.029 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 450.800 m²)
- Tổng số căn hộ: 3.253 căn.
- Mật độ xây dựng chung: 40 %.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5 (gồm phần diện tích sàn ở ≤ 5 và khối đế làm tiện ích phục vụ ≤ 1,5).
- Chiều cao xây dựng công trình: 118m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.2.1. Khu B2:
- Diện tích khuôn viên: 35.663 m².
- Diện tích xây dựng: 14.265 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 231.809 m²
(trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 159.850 m²).
- Tổng số căn hộ: 1.183 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m²/căn): 106 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m²/căn): 631 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m²/căn): 421 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 300 - 500 m²/căn): 25 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5
(trong đó phần diện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làm tiện ích phục vụ cư dân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
a.2.2. Khu B6:
- Diện tích khuôn viên: 59.880 m².
- Diện tích xây dựng: 23.952 m².
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 389.220 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 290.950 m²)
- Tổng số căn hộ: 2.070 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m²/căn): 120 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m²/căn): 1.130 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m²/căn): 755 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 250 - 500 m²/căn): 65 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5
(trong đó phần diện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làm tiện ích phục vụ cư dân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
b. Các công trình dịch vụ đô thị:
b.1. Công trình giáo dục (ký hiệu lô B10):
b.1.1. Trường mầm non:
- Diện tích khuôn viên: 6.000 m².
- Diện tích xây dựng: 2.400 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng: ≤ 2 tầng (không gồm tầng lửng).
- Hệ số sử dụng đất: 0,8.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 10m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.1.2. Trường tiểu học - trung học cơ sở:
- Diện tích khuôn viên: 14.300 m².
- Diện tích xây dựng: 5.720 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng (không gồm tầng lửng)
- Hệ số sử dụng đất: 1,79.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7 - 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 20m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.2. Công trình y tế (ký hiệu lô B11):
- Diện tích khuôn viên: 9.702 m².
- Diện tích xây dựng: 3.880 m².
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 1,5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 23m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn
thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,5m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,0m.
b.3. Công viên vườn hoa trong khu ở (ký hiệu lô B7, B8, B9):
- Mật độ xây dựng tối đa: 5 %.
- Tầng cao xây dựng: 01 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.