Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
...
3.669,12

96,08

3.765,20

34,98

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

0,17

39,46

-

39,46

0,37

2.2

Đất quốc phòng

104,55

0,97

183,01

-

183,01

1,70

2.3

Đất an ninh

35,05

0,33

53,15

-

53,15

0,49

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

1,65

259,77

-

259,77

2,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

0,89

178,08

178,08

1,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

0,72

66,64

66,64

0,62

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

3,39

380,83

-

380,83

3,54

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,00

7,54

-

7,54

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,23

26,10

4,08

30,18

0,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

0,03

4,94

-

4,94

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

1,16

142,05

33,42

175,47

1,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

0,05

5,90

5,90

0,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

532,58

4,95

1.174,87

-

1.174,87

10,92

-

Đất cơ sở văn hóa

18,25

0,17

221,95

-

221,95

2,06

-

Đất cơ sở y tế

5,07

0,05

22,66

-

22,66

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

0,33

96,60

1,11

97,71

0,91

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

0,07

28,20

-

28,20

0,26

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

9,13

1.205,36

1.205,36

11,20

3

Đất chưa sử dụng

82,12

0,76

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

0,76

63,61

53,61

0,50

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

18,51

10,00

28,51

0,26

4

Đất đô thị

Content:
3.669,12

96,08

3.765,20

34,98

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

0,17

39,46

-

39,46

0,37

2.2

Đất quốc phòng

104,55

0,97

183,01

-

183,01

1,70

2.3

Đất an ninh

35,05

0,33

53,15

-

53,15

0,49

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

1,65

259,77

-

259,77

2,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

0,89

178,08

178,08

1,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

0,72

66,64

66,64

0,62

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

3,39

380,83

-

380,83

3,54

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,00

7,54

-

7,54

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,23

26,10

4,08

30,18

0,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

0,03

4,94

-

4,94

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

1,16

142,05

33,42

175,47

1,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

0,05

5,90

5,90

0,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

532,58

4,95

1.174,87

-

1.174,87

10,92

-

Đất cơ sở văn hóa

18,25

0,17

221,95

-

221,95

2,06

-

Đất cơ sở y tế

5,07

0,05

22,66

-

22,66

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

0,33

96,60

1,11

97,71

0,91

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

0,07

28,20

-

28,20

0,26

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

9,13

1.205,36

1.205,36

11,20

3

Đất chưa sử dụng

82,12

0,76

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

0,76

63,61

53,61

0,50

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

18,51

10,00

28,51

0,26

4

Đất đô thị