Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.609,43

100,00

11.609,43

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.503,16

64,63

6.293,15

54,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.668,33

75,55

4.180,20

66,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.661,12

99,87

4.173,01

99,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

369,11

4,92

241,02

3,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

648,23

8,64

620,37

9,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

759,46

10,12

840,70

13,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,03

0,77

410,86

6,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.007,38

34,52

5.298,37

45,64

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.609,43

100,00

11.609,43

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.503,16

64,63

6.293,15

54,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.668,33

75,55

4.180,20

66,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.661,12

99,87

4.173,01

99,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

369,11

4,92

241,02

3,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

648,23

8,64

620,37

9,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

759,46

10,12

840,70

13,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,03

0,77

410,86

6,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.007,38

34,52

5.298,37

45,64