Document: Điều 1 Quyết định 3888/QĐ-UBND 2022 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3888/QĐ-UBND 2022 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023, cụ thể như sau:
1. Một số chỉ tiêu tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, đô thị năm 2023 (phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu chi ngân sách năm 2023 (phụ lục 2)
3. Kế hoạch sản xuất công nghiệp - thương mại - xuất khẩu, nhập khẩu năm 2023 (phụ lục 3)
4. Kế hoạch ngành nông nghiệp năm 2023 (phụ lục 4)
5. Kế hoạch sự nghiệp y tế và chỉ tiêu giường bệnh năm 2023 (phụ lục 5)
6. Kế hoạch lao động, giảm nghèo năm 2023 (phụ lục 6)
7. Kế hoạch phát triển giáo dục năm 2023 (phụ lục 7)
8. Kế hoạch bảo vệ môi trường và phát triển bền vững năm 2023 (phụ lục 8)
9. Kế hoạch giao thông - vận tải năm 2023 (phụ lục 9)
10. Kế hoạch ngành xây dựng năm 2023 (phụ lục 10)
11. Kế hoạch ngành văn hóa - thể thao và du lịch năm 2023 (phụ lục 11)
12. Kế hoạch ngành Thông tin truyền thông năm 2023 (phụ lục 12)
13. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhà nước năm 2023 (phụ lục 13)
14. Kế hoạch khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2023 (phụ lục 14)
15. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp và thu hút đầu tư năm 2023 (phụ lục 15)
16. Kế hoạch phát triển chỉ tiêu bảo hiểm năm 2023 (phụ lục 16)
17. Kế hoạch ngành an ninh năm 2023 (phụ lục 17)
18. Kế hoạch phát triển kinh tế tập thể năm 2023 (phụ lục 18)
19. Kế hoạch dân số năm 2023 (phụ lục 19)
20. Kế hoạch sự nghiệp phát thanh - truyền hình năm 2023 (phụ lục 20)

Content:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023, cụ thể như sau:
1. Một số chỉ tiêu tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, đô thị năm 2023 (phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu chi ngân sách năm 2023 (phụ lục 2)
3. Kế hoạch sản xuất công nghiệp - thương mại - xuất khẩu, nhập khẩu năm 2023 (phụ lục 3)
4. Kế hoạch ngành nông nghiệp năm 2023 (phụ lục 4)
5. Kế hoạch sự nghiệp y tế và chỉ tiêu giường bệnh năm 2023 (phụ lục 5)
6. Kế hoạch lao động, giảm nghèo năm 2023 (phụ lục 6)
7. Kế hoạch phát triển giáo dục năm 2023 (phụ lục 7)
8. Kế hoạch bảo vệ môi trường và phát triển bền vững năm 2023 (phụ lục 8)
9. Kế hoạch giao thông - vận tải năm 2023 (phụ lục 9)
10. Kế hoạch ngành xây dựng năm 2023 (phụ lục 10)
11. Kế hoạch ngành văn hóa - thể thao và du lịch năm 2023 (phụ lục 11)
12. Kế hoạch ngành Thông tin truyền thông năm 2023 (phụ lục 12)
13. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhà nước năm 2023 (phụ lục 13)
14. Kế hoạch khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2023 (phụ lục 14)
15. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp và thu hút đầu tư năm 2023 (phụ lục 15)
16. Kế hoạch phát triển chỉ tiêu bảo hiểm năm 2023 (phụ lục 16)
17. Kế hoạch ngành an ninh năm 2023 (phụ lục 17)
18. Kế hoạch phát triển kinh tế tập thể năm 2023 (phụ lục 18)
19. Kế hoạch dân số năm 2023 (phụ lục 19)
20. Kế hoạch sự nghiệp phát thanh - truyền hình năm 2023 (phụ lục 20)