Document: Điều 2 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011 (Thống kê 2011)

Năm 2012 (Thống kê 2012)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.219,50

49.202,02

49.191,85

48.628,15

48.042,09

47.559,41

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

7.400,84

7.394,35

7.391,87

7.310,81

7.214,48

7.142,88

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.318,01

6.311,85

6.310,06

6.230,43

6.137,15

6.066,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.139,74

1.189,07

1.178,25

1.202,51

1.247,21

1.288,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.837,60

14.837,60

14.837,60

14.747,60

14.659,60

14.654,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.413,07

20.408,89

20.408,89

20.150,18

19.948,90

19.761,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,77

18,77

18,77

18,77

18,77

88,77

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

5.409,48

5.353,34

5.356,47

5.198,28

4.953,13

4.623,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.108,09

4.157,54

4.167,78

5.077,11

5.947,43

6.760,95

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

25,2

25,45

26,86

31,13

33,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

226,02

226,02

1.003,23

1.266,73

1.273,23

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

23,51

23,51

23,51

23,71

739,61

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

5,53

5,53

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

76,73

77,58

77,58

85,37

87,92

91,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

13,22

16,57

16,57

57,42

63,77

105,63

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

-

-

2,45

13,45

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

299,03

299,03

299,42

302,57

309,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.414,05

1.414,05

1.414,89

1.378,89

1.353,89

1.283,89

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

1.473,18

1.475,93

1.527,15

2.078,19

2.138,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

747,55

747,14

748,38

763,57

813,33

840,00

Đất thủy lợi

DTL

627,18

627,12

627,56

663,64

1.139,40

1.152,76

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

18,78

18,78

18,82

18,82

20,33

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,72

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,41

3,41

4,08

4,19

10,03

14,67

Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

5,18

5,18

5,18

5,22

6,34

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,15

57,45

57,85

57,25

66,16

73,26

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,87

5,87

5,87

6,27

14,33

20,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,29

7,69

7,69

7,69

10,36

10,87

2.14

Đất ở đô thị

ODT

-

-

-

64,50

71,35

74,63

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

579,25

585,53

591,93

599,42

654,38

685,99

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

7.585,50

7.585,43

7.239,80

6.955,54

6.624,70

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1.407,03

1.407,03

1.407,03

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

2.208,11

2.220,45

2.229,85

2.189,02

2.786,78

3.628,84

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.251,65

17,04

10,17

563,70

828,06

832,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

241,11

6,14

2,48

81,06

94,83

56,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

235,18

5,84

1,79

79,63

91,78

56,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,52

-

5,91

0,74

0,30

3,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

188,40

-

-

92,00

90,00

6,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.161,29

4,18

-

258,71

431,28

467,12

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

650,33

6,72

1,78

131,20

211,64

298,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

522,00

-

-

-

242,00

280,00

Trong đó:

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

510,00

-

-

-

230,00

280,00

1.2

Đất nông nghiệp khác còn lại

12,00

-

-

-

12,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

471,25

32,44

0,08

345,63

42,26

50,84

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

345,86

32,36

-

303,00

10,50

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,05

-

-

-

0,05

-

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

89,06

-

-

40,85

6,35

41,86

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,95

-

-

-

0,95

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,17

-

0,08

0,11

23,04

7,94

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,41

-

0,08

-

0,33

-

Đất thủy lợi

DTL

26,46

-

-

-

18,70

7,76

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,39

-

-

0,11

1,10

0,18

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,41

-

-

-

2,41

-

Đất chợ

DCH

0,50

-

-

-

0,50

-

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

-

-

1,67

1,37

0,04

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011 (Thống kê 2011)

Năm 2012 (Thống kê 2012)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

60.945,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.219,50

49.202,02

49.191,85

48.628,15

48.042,09

47.559,41

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

7.400,84

7.394,35

7.391,87

7.310,81

7.214,48

7.142,88

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.318,01

6.311,85

6.310,06

6.230,43

6.137,15

6.066,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.139,74

1.189,07

1.178,25

1.202,51

1.247,21

1.288,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.837,60

14.837,60

14.837,60

14.747,60

14.659,60

14.654,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.413,07

20.408,89

20.408,89

20.150,18

19.948,90

19.761,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,77

18,77

18,77

18,77

18,77

88,77

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

5.409,48

5.353,34

5.356,47

5.198,28

4.953,13

4.623,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.108,09

4.157,54

4.167,78

5.077,11

5.947,43

6.760,95

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

25,2

25,45

26,86

31,13

33,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

226,02

226,02

1.003,23

1.266,73

1.273,23

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

23,51

23,51

23,51

23,71

739,61

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

5,53

5,53

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

76,73

77,58

77,58

85,37

87,92

91,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

13,22

16,57

16,57

57,42

63,77

105,63

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

-

-

2,45

13,45

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

299,03

299,03

299,42

302,57

309,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.414,05

1.414,05

1.414,89

1.378,89

1.353,89

1.283,89

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

1.473,18

1.475,93

1.527,15

2.078,19

2.138,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

747,55

747,14

748,38

763,57

813,33

840,00

Đất thủy lợi

DTL

627,18

627,12

627,56

663,64

1.139,40

1.152,76

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

18,78

18,78

18,82

18,82

20,33

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,72

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,41

3,41

4,08

4,19

10,03

14,67

Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

5,18

5,18

5,18

5,22

6,34

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,15

57,45

57,85

57,25

66,16

73,26

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,87

5,87

5,87

6,27

14,33

20,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,29

7,69

7,69

7,69

10,36

10,87

2.14

Đất ở đô thị

ODT

-

-

-

64,50

71,35

74,63

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

579,25

585,53

591,93

599,42

654,38

685,99

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

7.585,50

7.585,43

7.239,80

6.955,54

6.624,70

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1.407,03

1.407,03

1.407,03

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

2.208,11

2.220,45

2.229,85

2.189,02

2.786,78

3.628,84

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.251,65

17,04

10,17

563,70

828,06

832,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

241,11

6,14

2,48

81,06

94,83

56,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

235,18

5,84

1,79

79,63

91,78

56,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,52

-

5,91

0,74

0,30

3,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

188,40

-

-

92,00

90,00

6,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.161,29

4,18

-

258,71

431,28

467,12

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

650,33

6,72

1,78

131,20

211,64

298,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

522,00

-

-

-

242,00

280,00

Trong đó:

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

510,00

-

-

-

230,00

280,00

1.2

Đất nông nghiệp khác còn lại

12,00

-

-

-

12,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

471,25

32,44

0,08

345,63

42,26

50,84

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

345,86

32,36

-

303,00

10,50

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,05

-

-

-

0,05

-

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

89,06

-

-

40,85

6,35

41,86

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,95

-

-

-

0,95

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,17

-

0,08

0,11

23,04

7,94

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,41

-

0,08

-

0,33

-

Đất thủy lợi

DTL

26,46

-

-

-

18,70

7,76

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,39

-

-

0,11

1,10

0,18

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,41

-

-

-

2,41

-

Đất chợ

DCH

0,50

-

-

-

0,50

-

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

-

-

1,67

1,37

0,04