Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất Bình Định

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
4. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp các dự án ven biển (trong và ngoài Khu kinh tế) và dự án xây dựng khách sạn (từ 3 sao trở lên):

STT

Diện tích đất theo quy hoạch chi tiết được cấp thẩm quyền phê duyệt

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

Các dự án ven biển (trong và ngoài Khu kinh tế)

Dự án xây dựng Khách sạn (từ 3 sao trở lên)

1

Đất xây dựng công trình

Áp dụng như đối với đất SXKD phi nông nghiệp quy định cho từng địa bàn huyện, thị xã, thành phố (tại Phụ lục 1, 2)

2

Đất cây xanh, sân bãi, hành lang, đường nội bộ

0,2

0,3

Trong đó:
- Diện tích để xác định theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Giá đất cụ thể của từng loại đất:
+ Đất xây dựng công trình: được xác định bằng giá đất công bố của tỉnh nhân (x) hệ số điều chỉnh giá đất SXKD phi nông nghiệp quy định tại Phụ lục 1, 2.
+ Đất cây xanh, sân bãi, hành lang, đường nội bộ: được xác định bằng giá đất công bố của tỉnh nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định nêu trên.

Content:
Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp các dự án ven biển (trong và ngoài Khu kinh tế) và dự án xây dựng khách sạn (từ 3 sao trở lên):

STT

Diện tích đất theo quy hoạch chi tiết được cấp thẩm quyền phê duyệt

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

Các dự án ven biển (trong và ngoài Khu kinh tế)

Dự án xây dựng Khách sạn (từ 3 sao trở lên)

1

Đất xây dựng công trình

Áp dụng như đối với đất SXKD phi nông nghiệp quy định cho từng địa bàn huyện, thị xã, thành phố (tại Phụ lục 1, 2)

2

Đất cây xanh, sân bãi, hành lang, đường nội bộ

0,2

0,3

Trong đó:
- Diện tích để xác định theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Giá đất cụ thể của từng loại đất:
+ Đất xây dựng công trình: được xác định bằng giá đất công bố của tỉnh nhân (x) hệ số điều chỉnh giá đất SXKD phi nông nghiệp quy định tại Phụ lục 1, 2.
+ Đất cây xanh, sân bãi, hành lang, đường nội bộ: được xác định bằng giá đất công bố của tỉnh nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định nêu trên.