Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/QĐ2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đức Tài Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/QĐ2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đức Tài Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.166

3.166,00

100

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

48,66

29,91

18,75

1.1

Đất lúa nước

10,94

5,92

5,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6,37

4,17

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,34

19,81

11,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

-

2. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000, do Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh xác lập ngày 10 tháng 12 năm 2013.

Content:
3.166

3.166,00

100

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

48,66

29,91

18,75

1.1

Đất lúa nước

10,94

5,92

5,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6,37

4,17

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,34

19,81

11,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

-

2. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000, do Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh xác lập ngày 10 tháng 12 năm 2013.