Document: Điều 2 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/11/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 2. Điều khoản thi hành
1.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019

Content:
Điều 2. Điều khoản thi hành
1.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019