Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1401/QĐ-BGTVT phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng biển Nghi Sơn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/05/2010", "sign_number": "1401/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/05/2010", "sign_number": "1401/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/05/2010", "sign_number": "1401/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/05/2010", "sign_number": "1401/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/05/2010", "sign_number": "1401/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1401/QĐ-BGTVT phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng biển Nghi Sơn

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng biển Nghi Sơn giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Khái toán vốn đầu tư theo quy hoạch

STT

Khu chức năng

Ước tính giá trị vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

Giai đoạn đến 2020

Giai đoạn đến 2030

Khu vực phía Nam đảo Biện Sơn

6.276,65

12.647,12

1

Khu bến tổng hợp 1

1.038

1.671

2

Khu bến tổng hợp 2

1.044

2.139

3

Khu bến nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn

480

480

4

Khu bến container 1

3.255

3.500

5

Khu bến container 2

0

2.796,5

6

Khu cơ quan quản lý cảng

510

510

7

Khu trồng cây xanh

3,65

6,85

8

Khu phát triển logistic

0

862.5

9

Khu quảng trường, tượng đài

0

2.775

10

Khu đất phát triển đường sắt

0

504

11

Đường giao thông

126

174.5

Khu vực phía Bắc đảo Biện Sơn

5.154,4

11.020,6

12

Khu bến chuyên dụng

0

1554

13

Khu bến nội địa, du lịch, dịch vụ hậu cần

0

670

14

Khu phát triển gas, khí hóa lỏng

1.575

1.575

15

Khu bến cảng nhà máy lọc hóa dầu

-

-

16

Khu dịch vụ cảng

0

115

17

Bãi đỗ xe

0

10.2

18

Khu trồng cây xanh

1,4

18,4

19

Đường giao thông

78

78

20

Công trình luồng tàu, đê chắn sóng

3.500

Content:
Khái toán vốn đầu tư theo quy hoạch

STT

Khu chức năng

Ước tính giá trị vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

Giai đoạn đến 2020

Giai đoạn đến 2030

Khu vực phía Nam đảo Biện Sơn

6.276,65

12.647,12

1

Khu bến tổng hợp 1

1.038

1.671

2

Khu bến tổng hợp 2

1.044

2.139

3

Khu bến nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn

480

480

4

Khu bến container 1

3.255

3.500

5

Khu bến container 2

0

2.796,5

6

Khu cơ quan quản lý cảng

510

510

7

Khu trồng cây xanh

3,65

6,85

8

Khu phát triển logistic

0

862.5

9

Khu quảng trường, tượng đài

0

2.775

10

Khu đất phát triển đường sắt

0

504

11

Đường giao thông

126

174.5

Khu vực phía Bắc đảo Biện Sơn

5.154,4

11.020,6

12

Khu bến chuyên dụng

0

1554

13

Khu bến nội địa, du lịch, dịch vụ hậu cần

0

670

14

Khu phát triển gas, khí hóa lỏng

1.575

1.575

15

Khu bến cảng nhà máy lọc hóa dầu

-

-

16

Khu dịch vụ cảng

0

115

17

Bãi đỗ xe

0

10.2

18

Khu trồng cây xanh

1,4

18,4

19

Đường giao thông

78

78

20

Công trình luồng tàu, đê chắn sóng

3.500