Document: Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai: 01 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố: 0 dự án.
3. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai: 14 dự án, diện tích 9,85 ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

737,41

18,35

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

416,01

10,35

1.7 1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,79

5,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,50

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.281,79

81,65

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,32

1,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,21

24,24

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

679,57

16,91

+

Đất thủy lợi

DTL

94,89

2,36

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

102,98

2,56

+

Đất chợ

DCH

6,97

0,17

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

220,40

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.134,21

28,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

210,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,64

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

11,06

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

+

Đất chợ

DCH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,26

6. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,21

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,84

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 thành: 137 dự án với tổng diện tích 262,28 ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai: 01 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố: 0 dự án.
3. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai: 14 dự án, diện tích 9,85 ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

737,41

18,35

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

416,01

10,35

1.7 1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,79

5,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,50

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.281,79

81,65

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,32

1,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,21

24,24

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

679,57

16,91

+

Đất thủy lợi

DTL

94,89

2,36

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

102,98

2,56

+

Đất chợ

DCH

6,97

0,17

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

220,40

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.134,21

28,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

210,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,64

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

11,06

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

+

Đất chợ

DCH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,26

6. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,21

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,84

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 thành: 137 dự án với tổng diện tích 262,28 ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.