Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.1

Đất đô thị

13.079,15

10,16

24.410

4.247,70

3,30

-20.162,3

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.3

Đất khu du lịch

300

278,20

0,22

-21,80

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

8.538,36

6,63

4.392,56

3,41

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
2011-2015

Kỳ cuối
2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.714,64

1.881,40

833,24

1.1

Đất trồng lúa

1.096,37

547,87

548,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

565,07

507,78

57,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

161,32

47,32

114,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

275,56

275,26

0,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.7

Đất làm muối

6,30

6,30

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

610,02

496,87

113,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4.868,82

4.803,12

65,70

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.221,25

1.221,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.644,82

1.579,12

65,70

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.002,75

2.002,75

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
4.1

Đất đô thị

13.079,15

10,16

24.410

4.247,70

3,30

-20.162,3

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.3

Đất khu du lịch

300

278,20

0,22

-21,80

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

8.538,36

6,63

4.392,56

3,41

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
2011-2015

Kỳ cuối
2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.714,64

1.881,40

833,24

1.1

Đất trồng lúa

1.096,37

547,87

548,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

565,07

507,78

57,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

161,32

47,32

114,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

275,56

275,26

0,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.7

Đất làm muối

6,30

6,30

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

610,02

496,87

113,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4.868,82

4.803,12

65,70

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.221,25

1.221,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.644,82

1.579,12

65,70

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.002,75

2.002,75

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt