Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2253/QĐ-UBND 2013 Đề án quy hoạch sản xuất Nông Lâm Ngư nghiệp bố trí dân cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2253/QĐ-UBND 2013 Đề án quy hoạch sản xuất Nông Lâm Ngư nghiệp bố trí dân cư

Điều 1. Phê duyệt Đề án Quy hoạch sản xuất Nông - Lâm – Ngư nghiệp và bố trí dân cư giai đoạn 2011 - 2020 theo Nghị quyết 30a/NQ-CP của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các nội dung như sau:
...
7.125,2

5.206,6

- Các mô hình sản xuất

9.820,0

4.575,0

5.245,0

b. Chăn nuôi

39.180,0

24.000,0

15.180,0

- Hỗ trợ làm chuồng trại chăn nuôi

3.736,0

3.736,0

- Hỗ trợ con giống gia súc, gia cầm

26.744,0

16.744,0

10.000,0

- Mô hình chăn nuôi

7.500,0

3.000,0

4.500,0

- Hỗ trợ vắc xin tiêm phòng GS, GC

1.200,0

520,0

680,0

2. Đầu tư sản xuất lâm nghiệp

181.482,80

81.200,0

100.282,8

- Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

178.121,8

79.160,0

98.962,8

- Mô hình khuyến lâm

3.360,0

2.040,0

1.320,0

3. Đầu tư sản xuất ngư nghiệp

2.639,4

1764,4

875,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

1.239,4

1.239,4

- Mô hình khuyến ngư

1.400,0

525,0

875,0

4. Đầu tư các mô hình khuyến công

33.298,5

14.878,5

18.420,0

- Trợ cấp khuyến nông viên các thôn

7.920,0

4.520,0

3.400,0

- Xây dựng mô hình

6.000,0

2.250,0

3.750,0

- Tập huấn, huấn luyện

6.706,0

2.706,0

4.000,0

- Thông tin, tuyên truyền

867,5

367,5

500,0

- Chi khác

85,0

35,0

50,0

- Xây dựng CSVC khuyến nông

11.720,0

5.000,0

6.720,0

5. Đầu tư các mô hình khác

5.000,0

2.500,0

2.500,0

6. Hỗ trợ công tác khuyến nông, lâm, ngư cơ sở và xúc tiến thương mại, quảng bá, giới thiệu sản phẩm

1.000,0

500,0

500,0

B. Đầu tư cơ sở hạ tầng, đầu tư phục vụ sản xuất và dân sinh

85.200,0

25.300,0

56.900,0

C. Quy hoạch bố trí dân cư

135.990,0

71.240,0

64.750,0

- Hỗ trợ di dời dân

16.240,0

6.240,0

10.000,0

- Đầu tư cơ sở hạ tầng

119.750,0

65.000,0

54.750,0

D. Đào tạo nghề và xuất khẩu lao động

25.437,5

10.875,0

14.562,5

- Đào tạo nghề

17.437,5

7.875,0

9.562,5

- Xuất khẩu lao động

Content:
7.125,2

5.206,6

- Các mô hình sản xuất

9.820,0

4.575,0

5.245,0

b. Chăn nuôi

39.180,0

24.000,0

15.180,0

- Hỗ trợ làm chuồng trại chăn nuôi

3.736,0

3.736,0

- Hỗ trợ con giống gia súc, gia cầm

26.744,0

16.744,0

10.000,0

- Mô hình chăn nuôi

7.500,0

3.000,0

4.500,0

- Hỗ trợ vắc xin tiêm phòng GS, GC

1.200,0

520,0

680,0

2. Đầu tư sản xuất lâm nghiệp

181.482,80

81.200,0

100.282,8

- Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

178.121,8

79.160,0

98.962,8

- Mô hình khuyến lâm

3.360,0

2.040,0

1.320,0

3. Đầu tư sản xuất ngư nghiệp

2.639,4

1764,4

875,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

1.239,4

1.239,4

- Mô hình khuyến ngư

1.400,0

525,0

875,0

4. Đầu tư các mô hình khuyến công

33.298,5

14.878,5

18.420,0

- Trợ cấp khuyến nông viên các thôn

7.920,0

4.520,0

3.400,0

- Xây dựng mô hình

6.000,0

2.250,0

3.750,0

- Tập huấn, huấn luyện

6.706,0

2.706,0

4.000,0

- Thông tin, tuyên truyền

867,5

367,5

500,0

- Chi khác

85,0

35,0

50,0

- Xây dựng CSVC khuyến nông

11.720,0

5.000,0

6.720,0

5. Đầu tư các mô hình khác

5.000,0

2.500,0

2.500,0

6. Hỗ trợ công tác khuyến nông, lâm, ngư cơ sở và xúc tiến thương mại, quảng bá, giới thiệu sản phẩm

1.000,0

500,0

500,0

B. Đầu tư cơ sở hạ tầng, đầu tư phục vụ sản xuất và dân sinh

85.200,0

25.300,0

56.900,0

C. Quy hoạch bố trí dân cư

135.990,0

71.240,0

64.750,0

- Hỗ trợ di dời dân

16.240,0

6.240,0

10.000,0

- Đầu tư cơ sở hạ tầng

119.750,0

65.000,0

54.750,0

D. Đào tạo nghề và xuất khẩu lao động

25.437,5

10.875,0

14.562,5

- Đào tạo nghề

17.437,5

7.875,0

9.562,5

- Xuất khẩu lao động