Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
...
7. Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:
Số thứ tự thứ 4, 5 Phần II, Bảng 2, được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:
II. Khu vực xã An Sơn
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ Nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron

450

225

113

75

75

5

Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự

500

250

125

75

75

Content:
Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:
Số thứ tự thứ 4, 5 Phần II, Bảng 2, được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:
II. Khu vực xã An Sơn
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ Nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron

450

225

113

75

75

5

Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự

500

250

125

75

75