Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 54/2016/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch biểu giá nước sạch sinh hoạt Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 54/2016/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch biểu giá nước sạch sinh hoạt Huế

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
...
4. Kinh doanh - dịch vụ, bao gồm: Các nhà máy, cơ sở sản xuất: nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát; cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt là, khu vui chơi; các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại; các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền, cảng biển; cảng hàng không, ga tàu, bến xe, bến thuyền; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.

Content:
Kinh doanh - dịch vụ, bao gồm: Các nhà máy, cơ sở sản xuất: nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát; cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt là, khu vui chơi; các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại; các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền, cảng biển; cảng hàng không, ga tàu, bến xe, bến thuyền; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.