Document: Điều 1 Quyết định 5053/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5053/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5053/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó:

Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch 2020

Bổ sung mới

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

1

0,20

1

0,20

-

-

2

Đất an ninh

2

6,00

2

6,00

-

-

3

Đất khu công nghiệp

2

220,00

2

220,00

-

-

4

Đất cụm công nghiệp

1

4,00

1

4,00

-

-

5

Đất thương mại, dịch vụ

8

603,31

7

601,78

1

1,53

6

Đất phát triển hạ tầng

91

1.303,32

85

1.289,30

6

14,02

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4

3,40

4

3,40

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

5,00

1

5,00

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

140,68

20

140,68

-

-

- Đất giao thông

35

1.099,14

34

1.095,09

1

4,50

- Đất thủy lợi

9

37,46

9

37,46

-

-

- Đất công trình năng lượng

21

14,59

16

4,62

5

9,97

- Đất chợ

1

3,05

1

3,05

-

-

7

Đất ở tại nông thôn

78

3.779,81

70

3.369,02

8

410,79

8

Đất ở tại đô thị

6

69,90

6

69,90

-

-

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,76

2

0,76

-

-

10

Đất cơ sở tôn giáo

11

7,54

11

7,54

-

-

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,24

6

0,24

-

-

12

Đất nuôi trồng thủy sản

1

27,90

1

27,90

-

-

Tổng

209

6.022,98

194

5.596,19

15

426,79

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nhơn Trạch được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn: 6 ha;
b) Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp chuyển sang đất ở tại nông thôn phù hợp với quy hoạch: 26 ha.
c) Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân là 5 ha; trong đó chuyển từ đất lúa là 5 ha.
d) Chuyển mục đích từ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm phù hợp với quy hoạch 15 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó:

Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch 2020

Bổ sung mới

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

1

0,20

1

0,20

-

-

2

Đất an ninh

2

6,00

2

6,00

-

-

3

Đất khu công nghiệp

2

220,00

2

220,00

-

-

4

Đất cụm công nghiệp

1

4,00

1

4,00

-

-

5

Đất thương mại, dịch vụ

8

603,31

7

601,78

1

1,53

6

Đất phát triển hạ tầng

91

1.303,32

85

1.289,30

6

14,02

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4

3,40

4

3,40

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

5,00

1

5,00

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

140,68

20

140,68

-

-

- Đất giao thông

35

1.099,14

34

1.095,09

1

4,50

- Đất thủy lợi

9

37,46

9

37,46

-

-

- Đất công trình năng lượng

21

14,59

16

4,62

5

9,97

- Đất chợ

1

3,05

1

3,05

-

-

7

Đất ở tại nông thôn

78

3.779,81

70

3.369,02

8

410,79

8

Đất ở tại đô thị

6

69,90

6

69,90

-

-

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,76

2

0,76

-

-

10

Đất cơ sở tôn giáo

11

7,54

11

7,54

-

-

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,24

6

0,24

-

-

12

Đất nuôi trồng thủy sản

1

27,90

1

27,90

-

-

Tổng

209

6.022,98

194

5.596,19

15

426,79

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nhơn Trạch được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn: 6 ha;
b) Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp chuyển sang đất ở tại nông thôn phù hợp với quy hoạch: 26 ha.
c) Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân là 5 ha; trong đó chuyển từ đất lúa là 5 ha.
d) Chuyển mục đích từ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm phù hợp với quy hoạch 15 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

Thứ tự