Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Kbang Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Kbang Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.521,86

1,43

2.302,19

1,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.199,80

47,58

1.298,18

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37.230,65

21,07

29.515,85

16,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.092,87

5,71

10.829,72

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

6,59

12.691,85

7,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

27,65

72.644,22

41,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.139,73

37,44

45.172,05

25,85

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

61.218,85

34,65

39.358,73

22,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

163,60

0,09

176,01

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,39

0,02

1.607,48

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.915,72

3,75

9.244,58

5,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,38

0,41

71,57

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

1,44

0,02

10,35

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

58,40

0,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,89

0,19

76,69

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

0,26

90,91

0,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

32,10

0,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,38

0,14

145,97

1,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.429,95

64,06

5.886,23

63,67

-

Đất giao thông

DGT

947,81

21,40

1.409,30

15,24

-

Đất thủy lợi

DTL

34,32

0,77

341,87

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,02

0,14

18,30

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,19

0,14

20,47

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào
tạo

DGD

83,56

1,89

101,10

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,31

0,50

59,39

0,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

Content:
2.521,86

1,43

2.302,19

1,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.199,80

47,58

1.298,18

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37.230,65

21,07

29.515,85

16,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.092,87

5,71

10.829,72

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

6,59

12.691,85

7,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

27,65

72.644,22

41,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.139,73

37,44

45.172,05

25,85

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

61.218,85

34,65

39.358,73

22,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

163,60

0,09

176,01

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,39

0,02

1.607,48

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.915,72

3,75

9.244,58

5,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,38

0,41

71,57

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

1,44

0,02

10,35

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

58,40

0,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,89

0,19

76,69

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

0,26

90,91

0,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

32,10

0,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,38

0,14

145,97

1,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.429,95

64,06

5.886,23

63,67

-

Đất giao thông

DGT

947,81

21,40

1.409,30

15,24

-

Đất thủy lợi

DTL

34,32

0,77

341,87

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,02

0,14

18,30

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,19

0,14

20,47

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào
tạo

DGD

83,56

1,89

101,10

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,31

0,50

59,39

0,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL