Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 72/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "72/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "72/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "72/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "72/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "72/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 72/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
2.372,4

19,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.957,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.145,9

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.963,8

24,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,1

9,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.037,8

42,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

314,3

2,64

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,5

0,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.304,41

44,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.503,7

12,63

2.2

Đất an ninh

CAN

60,8

0,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,9

0,55

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,6

1,64

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,1

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.348,1

11,32

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,3

0,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

302,2

2,54

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

540,1

4,54

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,9

0,41

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,1

0,05

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,9

0,12

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

66,9

0,56

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,5

1,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,2

0,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,5

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,1

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,3

6,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,0

0,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62,06

0,52

4

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.372,4

19,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.957,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.145,9

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.963,8

24,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,1

9,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.037,8

42,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

314,3

2,64

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,5

0,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.304,41

44,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.503,7

12,63

2.2

Đất an ninh

CAN

60,8

0,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,9

0,55

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,6

1,64

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,1

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.348,1

11,32

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,3

0,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

302,2

2,54

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

540,1

4,54

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,9

0,41

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,1

0,05

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,9

0,12

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

66,9

0,56

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,5

1,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,2

0,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,5

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,1

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,3

6,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,0

0,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62,06

0,52

4

Đất đô thị*

KDT