Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2098/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung thị tứ Trái Hút huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "2098/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "2098/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "2098/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "2098/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "2098/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2098/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung thị tứ Trái Hút huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái 2015

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị tứ Trái Hút, huyện Văn Yên giai đoạn 2014-2030, với nội dung cụ thể như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất trong khu vực thiết kế:

TT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích đất (Ha)

Tỷ lệ %

I

Tổng cộng đất toàn thị tứ

1.065

100

1

Đất dân c­ư

108,9

10,23

2

Đất trụ sở cơ quan

14,9

1,4

3

Đất giáo dục

3,8

0,36

4

Đất Y tế

1,6

0,15

5

Đất văn hóa, thể thao

2,5

0,23

6

Đất an ninh quốc phòng

1,2

0,11

7

Đất thư­ơng mại dịch vụ

15,7

0,1,5

8

Đất công cộng

13,2

1,2

7

Đất giao thông

191,7

18,0

8

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

100

9,4

9

Đất các công trình đầu mối kỹ thuật (kênh m­ương thoát nư­ớc, bãi chôn lấp...)

20,5

0,19

10

Đất nghĩa trang

5,5

0,51

11

Đất chuyên dùng khác

8,8

0,82

12

Đất nông nghiệp

544,25

51,1

-

Đất trồng lúa

30,5

-

Đất trồng cây hàng năm

250

-

Đất lâm nghiệp

263,75

13

Đất ch­ưa sử dụng

32,59

3,0

14

Đất mặt n­ước (ao hồ, sông suối)

40, 5

3,8

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất trong khu vực thiết kế:

TT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích đất (Ha)

Tỷ lệ %

I

Tổng cộng đất toàn thị tứ

1.065

100

1

Đất dân c­ư

108,9

10,23

2

Đất trụ sở cơ quan

14,9

1,4

3

Đất giáo dục

3,8

0,36

4

Đất Y tế

1,6

0,15

5

Đất văn hóa, thể thao

2,5

0,23

6

Đất an ninh quốc phòng

1,2

0,11

7

Đất thư­ơng mại dịch vụ

15,7

0,1,5

8

Đất công cộng

13,2

1,2

7

Đất giao thông

191,7

18,0

8

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

100

9,4

9

Đất các công trình đầu mối kỹ thuật (kênh m­ương thoát nư­ớc, bãi chôn lấp...)

20,5

0,19

10

Đất nghĩa trang

5,5

0,51

11

Đất chuyên dùng khác

8,8

0,82

12

Đất nông nghiệp

544,25

51,1

-

Đất trồng lúa

30,5

-

Đất trồng cây hàng năm

250

-

Đất lâm nghiệp

263,75

13

Đất ch­ưa sử dụng

32,59

3,0

14

Đất mặt n­ước (ao hồ, sông suối)

40, 5

3,8