Document: Điều 1 Quyết định 538/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 538/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên: 35.590,38 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 31.827,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.712,66 ha.
- Đất chưa sử dụng: 50,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 01)
2. Kế hoạch thu hồi đất
Tổng diện tích thu hồi đất: 6,77 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 6,72 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,05 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 02)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 58,29 ha
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,13 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 03)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên: 35.590,38 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 31.827,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.712,66 ha.
- Đất chưa sử dụng: 50,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 01)
2. Kế hoạch thu hồi đất
Tổng diện tích thu hồi đất: 6,77 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 6,72 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,05 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 02)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 58,29 ha
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,13 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 03)