Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

5,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,05

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Nam Trực).

Content:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

5,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,05

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Nam Trực).