Document: Điều 1 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở sở hữu nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở sở hữu nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

7.000

6.400

6.100

5.500

4.900

4.300

II

6.500

5.900

5.600

5.100

4.500

3.900

III

6.200

5.700

5.400

4.900

4.300

3.800

IV

3.900

3.600

3.400

3.100

2.700

2.400

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

6.300

5.800

5.500

5.000

4.400

3.900

II

5.800

5.300

5.100

4.600

4.100

3.500

III

5.600

5.100

4.900

4.400

3.900

3.400

IV

3.500

3.200

3.100

2.800

2.500

2.200

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

5.600

5.100

4.900

4.400

3.900

3.400

II

5.200

4.700

4.500

4.100

3.600

3.200

III

5.000

4.600

4.300

3.900

3.500

3.000

IV

3.200

2.900

2.700

2.500

2.200

1.900

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

11.700

10.700

10.200

II

14.000

12.800

12.200

III

16.400

14.900

14.200

IV

25.700

23.400

22.300

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

10.500

9.600

9.200

II

12.600

11.400

10.900

III

14.700

13.400

12.800

IV

23.100

21.100

20.100

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

9.400

8.500

8.100

II

11.200

10.200

9.700

III

13.100

12.000

11.400

IV

20.500

18.800

17.900

Cấp nhà và hạng biệt thự tại quyết định này được quy định tại Thông tư 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại quyết định nầy áp dụng theo bảng loại đường phố do UBND tỉnh quy định trong từng thời điểm thực hiện quyết định về ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Content:
Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

7.000

6.400

6.100

5.500

4.900

4.300

II

6.500

5.900

5.600

5.100

4.500

3.900

III

6.200

5.700

5.400

4.900

4.300

3.800

IV

3.900

3.600

3.400

3.100

2.700

2.400

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

6.300

5.800

5.500

5.000

4.400

3.900

II

5.800

5.300

5.100

4.600

4.100

3.500

III

5.600

5.100

4.900

4.400

3.900

3.400

IV

3.500

3.200

3.100

2.800

2.500

2.200

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng nhà

1

2

3

4

5

6 trở lên

I

5.600

5.100

4.900

4.400

3.900

3.400

II

5.200

4.700

4.500

4.100

3.600

3.200

III

5.000

4.600

4.300

3.900

3.500

3.000

IV

3.200

2.900

2.700

2.500

2.200

1.900

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

11.700

10.700

10.200

II

14.000

12.800

12.200

III

16.400

14.900

14.200

IV

25.700

23.400

22.300

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

10.500

9.600

9.200

II

12.600

11.400

10.900

III

14.700

13.400

12.800

IV

23.100

21.100

20.100

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

(đ/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng nhà

1

2

3

I

9.400

8.500

8.100

II

11.200

10.200

9.700

III

13.100

12.000

11.400

IV

20.500

18.800

17.900

Cấp nhà và hạng biệt thự tại quyết định này được quy định tại Thông tư 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại quyết định nầy áp dụng theo bảng loại đường phố do UBND tỉnh quy định trong từng thời điểm thực hiện quyết định về ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.