Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5151/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5151/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư liên phường Linh Trung - Linh Tây, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
6. Nội dung điều chỉnh:
a) Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-4

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4A

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4B

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu V-1

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu V-1B

Đất công trình công cộng

Ô phố ký hiệu V-1A

Đất cơ quan phòng cháy chữa cháy

Đất giao thông

Đất giao thông

Diện tích (ha)

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-2

3,19

Ô phố ký hiệu II-2

3,13

Ô phố ký hiệu II-3

2,64

Ô phố ký hiệu II-3

2,32

Ô phố ký hiệu II-4

3,09

Ô phố ký hiệu II-4A

1,66

Ô phố ký hiệu II-4B

3,22

Ô phố ký hiệu V-1

0,92

Ô phố ký hiệu V-1B

0,25

Ô phố ký hiệu V-1A

0,7

Đất giao thông

6,07

Đất giao thông

6,0

Tổng cộng

17,2

Tổng cộng

18,57

Dân số (người)

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-4

783

Ô phố ký hiệu II-4A

294

Ô phố ký hiệu II-4B

Ô phố ký hiệu V-1

233

Ô phố ký hiệu V-1B

Ô phố ký hiệu V-1A

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-4

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4A

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4B

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu V-1

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1B

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1A

35 ÷ 40

Tầng cao (tầng)

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-4

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4A

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4B

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu V-1

3 ÷ 12

Ô phố ký hiệu V-1B

1 ÷ 7

Ô phố ký hiệu V-1A

1 ÷ 7

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 0,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu II-4

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4A

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4B

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu V-1

1,05 ÷ 3,5

Ô phố ký hiệu V-1B

0,35 ÷ 3,2

Ô phố ký hiệu V-1A

0,35 ÷ 3,2

Content:
Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ đồ án QHCT XD đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu)

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-1

Đất ở cao tầng (Khu ở xây dựng mới)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-2

Đất giáo dục (Trường PTCS - cấp 1 - 2)

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-3

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu II-4

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4A

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu II-4B

Đất cơ sở sản xuất

Ô phố ký hiệu V-1

Đất ở xây dựng mới

Ô phố ký hiệu V-1B

Đất công trình công cộng

Ô phố ký hiệu V-1A

Đất cơ quan phòng cháy chữa cháy

Đất giao thông

Đất giao thông

Diện tích (ha)

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-1

1,29

Ô phố ký hiệu II-2

3,19

Ô phố ký hiệu II-2

3,13

Ô phố ký hiệu II-3

2,64

Ô phố ký hiệu II-3

2,32

Ô phố ký hiệu II-4

3,09

Ô phố ký hiệu II-4A

1,66

Ô phố ký hiệu II-4B

3,22

Ô phố ký hiệu V-1

0,92

Ô phố ký hiệu V-1B

0,25

Ô phố ký hiệu V-1A

0,7

Đất giao thông

6,07

Đất giao thông

6,0

Tổng cộng

17,2

Tổng cộng

18,57

Dân số (người)

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-1

327

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-2

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-3

Ô phố ký hiệu II-4

783

Ô phố ký hiệu II-4A

294

Ô phố ký hiệu II-4B

Ô phố ký hiệu V-1

233

Ô phố ký hiệu V-1B

Ô phố ký hiệu V-1A

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-1

30 ÷ 35

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-2

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-3

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu II-4

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4A

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu II-4B

50 ÷ 60

Ô phố ký hiệu V-1

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1B

35 ÷ 40

Ô phố ký hiệu V-1A

35 ÷ 40

Tầng cao (tầng)

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-1

5 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-2

2 ÷ 4

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-3

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu II-4

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4A

3 ÷ 18

Ô phố ký hiệu II-4B

1 ÷ 2

Ô phố ký hiệu V-1

3 ÷ 12

Ô phố ký hiệu V-1B

1 ÷ 7

Ô phố ký hiệu V-1A

1 ÷ 7

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-1

1,05 ÷ 6,0

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-2

0,6 ÷ 1,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 0,6

Ô phố ký hiệu II-3

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu II-4

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4A

1,05 ÷ 4,0

Ô phố ký hiệu II-4B

0,5 ÷ 1,8

Ô phố ký hiệu V-1

1,05 ÷ 3,5

Ô phố ký hiệu V-1B

0,35 ÷ 3,2

Ô phố ký hiệu V-1A

0,35 ÷ 3,2