Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bông Sao Phường 5 Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bông Sao Phường 5 Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Bông Sao (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), phường 5, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Đường số 7 và Đường số 3.
+ Phía Tây giáp : Quốc lộ 50.
+ Phía Nam giáp : đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp : đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Đường Bông Sao.
+ Phía Tây giáp : Đường số 7 và Đường số 3.
+ Phía Nam giáp : đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp : đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Rạch Xóm Củi.
+ Phía Tây giáp : Đường Bông Sao.
+ Phía Nam giáp : Rạch Bồ Đề - huyện Bình Chánh
+ Phía Bắc giáp : Kênh Đôi.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 69,54 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 42,11 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 24,32 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 17,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,13 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,18 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,14 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,64 ha (trường Mầm non 19-5).
* Xây dựng mới: 0,50 ha (trường Mầm non Bông Sao).
+ Trường tiểu học: 1,70 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,09 ha (trường Tiểu học Bông Sao).
* Xây dựng mới: 0,61 ha (trường Tiểu học Bông Sao).
+ Trường trung học cơ sở: 0,34 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,34 ha (trường Trung học cơ sở Bông Sao A).
* Xây dựng mới: 0 ha.
- Khu chức năng chợ, y tế, văn hóa, hành chánh xây dựng mới: tổng diện tích 1,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,44 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phần khu vực: tổng diện tích 12,86 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 21,10 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,31 ha, bao gồm:
Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông Tạ Quang Bửu): diện tích 2,31 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh): diện tích 4,65 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 6,83 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,59 ha.
b.5. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 6,72 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

69,54

100

1

Đất các nhóm nhà ở

42,11

60,56

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

24,32

34,98

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

17,79

25,58

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,13

7,38

- Đất giáo dục

3,18

4,57

+ Trường mầm non

1,14

+ Trường tiểu học

1,70

+ Trường trung học cơ sở

0,34

- Đất trung tâm thương mại-dịch vụ, y tế, văn hóa, hành chính

1,95

2,81

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi-không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

9,44

13,57

4

Đất đường giao thông cấp khu vực

12,86

18,49

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

21,10

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị, trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,65

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,83

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,59

- Đất khác (kênh rạch)

6,72

Tổng cộng

90,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
m2/người

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 28,68 ha; dự báo quy mô dân số: 9144 người)

1. Đất đơn vị ở

25,48

27,87

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,74

18,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

12.98

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,76

70

3

8

5,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,22

2,43

- Đất giáo dục

2,07

2,26

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,64

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

1,09

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,34

40

2

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,15

0,16

40

2

4

1,6

+ Xây dựng mới

0,15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,17

1,28

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

1,17

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

5,35

5,85 m2/ người
11,6 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

5,35

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,20

3,50

- Đất giao thông đối ngoại

2,98

- Đất tôn giáo

0,22

Đơn vị ở 2 (diện tích: 26,74 ha; dự báo quy mô dân số: 10.464 người)

1. Đất đơn vị ở

25,08

23,97

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,16

18,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

11,34

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

7,82

70

3

8

5,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,21

1,16

- Đất giáo dục

1,11

1,06

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,55

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,56

40

2

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,10

0,10

+ Xây dựng mới

0,10

40

2

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,64

0,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,64

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

4,07

3,89 m2/người
9,5 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

4,07

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,66

1,59

- Đất giao thông đối ngoại

1,29

- Đất tôn giáo

0,37

Đơn vị ở 3 (diện tích: 35,22 ha; dự báo quy mô dân số: 3392 người)

1. Đất đơn vị ở

18,98

55,96

1.1. Đất nhóm nhà ở

6,21

18,31

- Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

6,21

30

8

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,70

5,01

Dịch vụ thương mại

1,70

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

7,63

22,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

7,63

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

3,44

10,14 m2/người
6,1 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

3,44

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,24

47,88

- Đất giao thông đối ngoại

2,56

- Trường trung học phổ thông Tạ Quang Bửu

2,31

- Đất kênh rạch

6,72

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,65

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Đường số 7 và Đường số 3.
+ Phía Tây giáp : Quốc lộ 50.
+ Phía Nam giáp : đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp : đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Đường Bông Sao.
+ Phía Tây giáp : Đường số 7 và Đường số 3.
+ Phía Nam giáp : đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp : đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp : Rạch Xóm Củi.
+ Phía Tây giáp : Đường Bông Sao.
+ Phía Nam giáp : Rạch Bồ Đề - huyện Bình Chánh
+ Phía Bắc giáp : Kênh Đôi.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 69,54 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 42,11 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 24,32 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 17,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,13 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,18 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,14 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,64 ha (trường Mầm non 19-5).
* Xây dựng mới: 0,50 ha (trường Mầm non Bông Sao).
+ Trường tiểu học: 1,70 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,09 ha (trường Tiểu học Bông Sao).
* Xây dựng mới: 0,61 ha (trường Tiểu học Bông Sao).
+ Trường trung học cơ sở: 0,34 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,34 ha (trường Trung học cơ sở Bông Sao A).
* Xây dựng mới: 0 ha.
- Khu chức năng chợ, y tế, văn hóa, hành chánh xây dựng mới: tổng diện tích 1,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,44 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phần khu vực: tổng diện tích 12,86 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 21,10 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,31 ha, bao gồm:
Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông Tạ Quang Bửu): diện tích 2,31 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh): diện tích 4,65 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 6,83 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,59 ha.
b.5. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 6,72 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

69,54

100

1

Đất các nhóm nhà ở

42,11

60,56

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

24,32

34,98

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

17,79

25,58

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,13

7,38

- Đất giáo dục

3,18

4,57

+ Trường mầm non

1,14

+ Trường tiểu học

1,70

+ Trường trung học cơ sở

0,34

- Đất trung tâm thương mại-dịch vụ, y tế, văn hóa, hành chính

1,95

2,81

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi-không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

9,44

13,57

4

Đất đường giao thông cấp khu vực

12,86

18,49

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

21,10

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị, trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,65

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,83

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,59

- Đất khác (kênh rạch)

6,72

Tổng cộng

90,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
m2/người

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 28,68 ha; dự báo quy mô dân số: 9144 người)

1. Đất đơn vị ở

25,48

27,87

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,74

18,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

12.98

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,76

70

3

8

5,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,22

2,43

- Đất giáo dục

2,07

2,26

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,64

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

1,09

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,34

40

2

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,15

0,16

40

2

4

1,6

+ Xây dựng mới

0,15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,17

1,28

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

1,17

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

5,35

5,85 m2/ người
11,6 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

5,35

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,20

3,50

- Đất giao thông đối ngoại

2,98

- Đất tôn giáo

0,22

Đơn vị ở 2 (diện tích: 26,74 ha; dự báo quy mô dân số: 10.464 người)

1. Đất đơn vị ở

25,08

23,97

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,16

18,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

11,34

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

7,82

70

3

8

5,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,21

1,16

- Đất giáo dục

1,11

1,06

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,55

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,56

40

2

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,10

0,10

+ Xây dựng mới

0,10

40

2

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,64

0,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,64

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

4,07

3,89 m2/người
9,5 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

4,07

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,66

1,59

- Đất giao thông đối ngoại

1,29

- Đất tôn giáo

0,37

Đơn vị ở 3 (diện tích: 35,22 ha; dự báo quy mô dân số: 3392 người)

1. Đất đơn vị ở

18,98

55,96

1.1. Đất nhóm nhà ở

6,21

18,31

- Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

6,21

30

8

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,70

5,01

Dịch vụ thương mại

1,70

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

7,63

22,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

7,63

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

3,44

10,14 m2/người
6,1 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

3,44

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,24

47,88

- Đất giao thông đối ngoại

2,56

- Trường trung học phổ thông Tạ Quang Bửu

2,31

- Đất kênh rạch

6,72

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,65