Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND 2014 dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Hà Giang 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND 2014 dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Hà Giang 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ và dự toán quy hoạch phát triển ngành công nghiệp tỉnh Hà Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030, với các nội dung sau:
...
4. Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn 2030
4.1. Quan điểm, mục tiêu, định hướng phát triển công nghiệp
4.1.1. Quan điểm phát triển
4.1.2. Mục tiêu phát triển (tổng quát và cụ thể)
4.1.3. Định hướng phát triển
4.2. Các kịch bản (phương án) phát triển công nghiệp
4.3. Quy hoạch phát triển các phân ngành/cụm ngành, lĩnh vực công nghiệp
4.3.1. Cụm ngành công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm và đồ uống
4.3.2. Cụm ngành công nghiệp chế biến gỗ, sản xuất giấy
4.3.3. Cụm ngành công nghiệp khai thác khoáng sản và luyện kim
4.3.4. Nhóm lĩnh vực công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
4.3.5. Cụm ngành công nghiệp dệt may và da giày
4.3.6. Cụm ngành công nghiệp hóa chất, hóa dược và phân bón
4.3.7. Cụm ngành công nghiệp cơ khí, sản xuất máy, thiết bị điện, điện tử-thông tin và công nghiệp hỗ trợ
4.3.8. Cụm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước và môi trường
4.4. Quy hoạch phát triển khu, cụm công nghiệp
4.5. Quy hoạch phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề
4.6. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư chủ yếu
4.7. Đánh giá hiệu quả kinh tế-xã hội của Quy hoạch

Content:
Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp đến năm 2020, tầm nhìn 2030
4.1. Quan điểm, mục tiêu, định hướng phát triển công nghiệp
4.1.1. Quan điểm phát triển
4.1.2. Mục tiêu phát triển (tổng quát và cụ thể)
4.1.3. Định hướng phát triển
4.2. Các kịch bản (phương án) phát triển công nghiệp
4.3. Quy hoạch phát triển các phân ngành/cụm ngành, lĩnh vực công nghiệp
4.3.1. Cụm ngành công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm và đồ uống
4.3.2. Cụm ngành công nghiệp chế biến gỗ, sản xuất giấy
4.3.3. Cụm ngành công nghiệp khai thác khoáng sản và luyện kim
4.3.Nhóm lĩnh vực công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
4.3.5. Cụm ngành công nghiệp dệt may và da giày
4.3.6. Cụm ngành công nghiệp hóa chất, hóa dược và phân bón
4.3.7. Cụm ngành công nghiệp cơ khí, sản xuất máy, thiết bị điện, điện tử-thông tin và công nghiệp hỗ trợ
4.3.8. Cụm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước và môi trường
4.Quy hoạch phát triển khu, cụm công nghiệp
4.5. Quy hoạch phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề
4.6. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư chủ yếu
4.7. Đánh giá hiệu quả kinh tế-xã hội của Quy hoạch