Document: Điều 1 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Điểm 1.8 và Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất bổ sung

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Thị xã Sông Cầu (10 xã)

A

Vùng đồng bằng (9 xã)

1

Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)

1.8

Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)

-

Đường quy hoạch rộng 8m

450

1.9

Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)

-

Đường quy hoạch số 2 rộng 10m

500

-

Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)

450

-

Đường quy hoạch, rộng 8m (đường gom 2)

400

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Điểm 1.8 và Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất bổ sung

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Thị xã Sông Cầu (10 xã)

A

Vùng đồng bằng (9 xã)

1

Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)

1.8

Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)

-

Đường quy hoạch rộng 8m

450

1.9

Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2: (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)

-

Đường quy hoạch số 2 rộng 10m

500

-

Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)

450

-

Đường quy hoạch, rộng 8m (đường gom 2)

400