Document: Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

16.187,64

83,88

11.831,27

61,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

909,29

5,62

585,08

4,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

583,92

64,22

416,17

71,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

396,54

2,45

182,40

1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.737,0

91,04

10.798,57

91,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

0,03

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

39,09

0,24

18,57

0,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

100,98

0,62

246,65

2,08

2

Đất phi nông nghiệp

3.110,19

16,12

7.466,56

38,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

18,81

0,60

253,60

3,40

2.2

Đất an ninh

67,33

2,16

71,68

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

12,89

702,57

9,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

70,00

0,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,58

1,59

841,22

11,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

98,35

3,16

128,20

1,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

1,63

188,70

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.119,65

36,00

2.502,15

33,51

Trong đó:

- Đất giao thông

712,29

63,62

1.541,77

61,62

- Đất thủy lợi

160,48

14,33

181,08

7,24

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,21

1,09

15,37

0,61

- Đất xây dựng cơ sở y tế

16,20

1,45

30,29

1,21

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,21

4,04

131,26

5,25

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

15,61

1,39

243,60

9,74

- Đất công trình năng lượng

3,24

0,29

8,55

0,34

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

0,13

1,26

0,05

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,76

0,34

18,81

0,75

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

0,35

0,60

0,02

- Đất cơ sở tôn giáo

34,67

3,10

37,29

1,49

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

70,50

6,30

130,65

5,22

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

37,55

3,35

97,77

3,91

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

0,02

0,09

0,00

- Đất chợ

2,28

0,20

7,58

0,30

- Đất hạ tầng khác

56,18

2,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,21

0,07

2,62

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,28

0,07

401,12

5,37

2.12

Đất ở tại nông thôn

349,78

11,25

510,86

6,84

2.13

Đất ở tại đô thị

770,02

24,76

1.491,76

19,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,09

0,42

36,15

0,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,96

0,10

2,72

0,04

2.16

Đất tín ngưỡng

3,23

0,10

2,59

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,82

4,17

142,92

1,91

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

1,02

117,67

1,58

II

Khu chức năng *

1

Đất đô thị

-

-

8.931,31

46,28

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

5.774,45

29,92

3

Khu du lịch

-

-

508,01

2,63

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

772,57

4,0

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

2.172,99

11,26

6

Khu thương mại dịch vụ

-

-

280,16

1,45

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

3.182,35

16,49

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

88,47

0,46

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NN/PNN

4.356,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.044,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,51

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
3.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.397,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

125,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.041,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,26

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

16.187,64

83,88

11.831,27

61,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

909,29

5,62

585,08

4,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

583,92

64,22

416,17

71,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

396,54

2,45

182,40

1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.737,0

91,04

10.798,57

91,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

0,03

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

39,09

0,24

18,57

0,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

100,98

0,62

246,65

2,08

2

Đất phi nông nghiệp

3.110,19

16,12

7.466,56

38,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

18,81

0,60

253,60

3,40

2.2

Đất an ninh

67,33

2,16

71,68

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

12,89

702,57

9,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

70,00

0,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,58

1,59

841,22

11,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

98,35

3,16

128,20

1,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

1,63

188,70

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.119,65

36,00

2.502,15

33,51

Trong đó:

- Đất giao thông

712,29

63,62

1.541,77

61,62

- Đất thủy lợi

160,48

14,33

181,08

7,24

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,21

1,09

15,37

0,61

- Đất xây dựng cơ sở y tế

16,20

1,45

30,29

1,21

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,21

4,04

131,26

5,25

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

15,61

1,39

243,60

9,74

- Đất công trình năng lượng

3,24

0,29

8,55

0,34

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

0,13

1,26

0,05

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,76

0,34

18,81

0,75

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

0,35

0,60

0,02

- Đất cơ sở tôn giáo

34,67

3,10

37,29

1,49

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

70,50

6,30

130,65

5,22

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

37,55

3,35

97,77

3,91

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

0,02

0,09

0,00

- Đất chợ

2,28

0,20

7,58

0,30

- Đất hạ tầng khác

56,18

2,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,21

0,07

2,62

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,28

0,07

401,12

5,37

2.12

Đất ở tại nông thôn

349,78

11,25

510,86

6,84

2.13

Đất ở tại đô thị

770,02

24,76

1.491,76

19,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,09

0,42

36,15

0,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,96

0,10

2,72

0,04

2.16

Đất tín ngưỡng

3,23

0,10

2,59

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,82

4,17

142,92

1,91

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

1,02

117,67

1,58

II

Khu chức năng *

1

Đất đô thị

-

-

8.931,31

46,28

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

5.774,45

29,92

3

Khu du lịch

-

-

508,01

2,63

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

772,57

4,0

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

2.172,99

11,26

6

Khu thương mại dịch vụ

-

-

280,16

1,45

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

3.182,35

16,49

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

88,47

0,46

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NN/PNN

4.356,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.044,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,51

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
3.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.397,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

125,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.041,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,26

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh.