Document: Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

61754,55

100

61754,55

61754,55

100

1

Đất nông nghiệp

53363,62

86,41

526788

52678,45

85,3

1.1

Đất trồng lúa

4255,45

6,89

3273

3272,93

5,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3147,34

5,1

2932

2932,19

4,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14865,26

24,07

15043,26

15043,26

24,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11943,93

19,34

13883

13883,3

22,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

4638,81

7,51

4639

4639

7,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

16709,75

27,06

13771

13771,05

22,3

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4087,15

6,62

4087

4087,15

6,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

679,94

1,1

645,38

645,38

1,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

270,48

0,44

1423,53

1423,53

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

7865,16

12,74

873940

8739,78

14,16

2.1

Đất quốc phòng

375,26

0,61

687

686,7

1,11

2.2

Đất an ninh

3,25

0,01

13

13

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

39,67

0,06

200

200,03

0,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

37

0,06

112

112

0,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,88

0,03

82

82,35

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

197,74

0,32

248

247,74

0,4

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

26,37

0,04

26

26,37

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

81,32

0,13

247,42

247,42

0,4

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4511,09

7,3

4184

4184,00

6,78

-

Đất giao thông

2022,72

3,28

2241

2240,53

3,63

-

Đất thủy lợi

1953,84

3,16

1267

1266,67

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,11

0,01

7

6,56

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,91

0,02

12

11,97

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,81

0,13

153

153,09

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

77,35

0,13

92

92,18

0,15

-

Đất công trình năng lượng

5,57

0,01

6

6,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,34

0,01

3

2,69

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

5

4,8

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,61

0,02

20

20

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

11,1

0,02

12

11,7

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

317,52

0,51

328

328,24

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

2,6

2,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,82

0,01

24,15

24,15

0,04

-

Đất chợ

10,35

0,02

12,71

12,71

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

35,36

0,06

40

40,03

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,86

47

46,55

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

958,94

1,55

1183

1182,75

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

62,37

0,1

208

208,15

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,56

0,04

24

23,63

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,72

0,02

10

9,72

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

1,6

0,01

3,15

3,15

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1438,8

2,33

1370,48

1370,48

2,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

41,8

0,07

55,14

55,14

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,57

0,57

0,57

3

Đất chưa sử dụng

525,77

0,85

336

336,32

0,54

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

840,87

1,36

3144

3144

5,09

4

Khu sản xuất nông nghiệp

3147,34

5,1

2932

2932

4,75

5

Khu lâm nghiệp

21348,56

34,57

18410

18410

29,81

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp

76,67

0,12

312

312

0,51

9

Khu đô thị

840,87

1,36

841

840,87

1,36

10

Khu thương mại dịch vụ

17,88

0,03

82

82

0,13

11

Khu dân cư nông thôn

6710,76

10,87

8277

8277

13,4

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1156,68

1,87

1712,21

1712,21

2,77

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.694,52

322,40

232,96

20,22

12,76

23,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

553,31

143,26

2,85

7,83

3,26

13,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,22

92,95

1,76

0,30

3,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

260,44

101,53

19,44

9,85

5,68

7,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

288,30

66,15

7,83

2,08

3,31

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

83,00

82,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

477,01

3,15

120,35

0,20

0,51

0,81

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,76

8,31

0,49

0,26

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.461,69

340,98

210,00

95,00

145,95

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.461,69

340,98

210,00

95,00

145,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,19

1,94

1,20

0,26

1,50

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

21,94

18,71

131,01

77,46

15,85

65,10

36,37

59,71

40,70

LUA/PNN

0,68

8,41

5,29

8,95

11,66

0,04

25,81

36,32

37,30

LUC/PNN

2,98

3,26

1,97

0,04

4,54

0,04

4,72

5,50

3,38

HNK/PNN

10,84

6,16

7,35

2,07

21,07

0,04

0,33

CLN/PNN

4,76

3,27

79,28

3,14

1,36

42,54

3,81

18,33

3,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

5,40

0,26

46,15

55,98

0,50

6,45

2,24

RSN/PNN

NTS/PNN

0,26

0,61

0,29

0,34

0,26

1,45

0,26

2,49

0,26

LMU/PNN

NKH/PNN

1,70

85,00

11 8,84

38,74

175,93

95,10

95,00

95,00

95,00

105,73

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

85,00

118,84

38,74

175,93

95,10

95,00

95,00

95,00

105,73

RSN/NKRa

PKO/OCT

3,05

0,98

4,27

0,20

0,28

1,41

1,40

0,77

0,06

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP/PNN

99,90

286,15

38,45

27,72

22,95

11,34

27,10

80,45

21,64

LUA/PNN

68,10

97,07

8,60

7,85

12,04

8,57

17,89

13,07

15,32

LUC/PNN

41,11

21,43

2,09

0,34

0,06

1,44

10,04

5,64

0,37

HNK/PNN

1,74

26,60

19,83

16,78

0,09

0,61

0,70

2,47

CLN/PNN

1,96

18,76

7,85

2,62

1,02

1,26

5,24

6,83

1,60

RPH/PNN

1,00

RDD/PNN

RSX/PNN

27,27

136,33

0,66

0,21

8,14

3,40

57,16

1,84

RSN/PNN

NTS/PNN

0,83

7,39

1,51

0,26

0,66

0,90

0,57

2,69

0,41

LMU/PNN

NKH/PNN

95,00

97,00

95,42

30,00

95,00

75,00

95,00

95,00

88,00

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HMK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

95,00

97,00

95,42

30,00

95,00

75,00

95,00

95,00

88,00

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,75

0,37

0,30

0,05

0,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

101,62

30,00

3,00

32,32

10,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

83,19

30,00

30,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,63

2,32

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,83

3,25

10,08

3,01

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,47

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

0,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,65

2,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,52

0,99

7,00

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

7,00

7,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,30

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,37

0,37

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8

1,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

9,80

10,00

1,00

1,81

LUA

LUC

HNK

9,80

CLN

RPH

10,00

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,00

1,81

PNN

0,19

7,72

0,41

0,04

2,10

CQP

CAN

0,19

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,13

DKV

ONT

1,09

0,41

0,04

2,1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

3,19

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

3,19

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

45,17

0,55

0,18

9,32

5,44

0,33

1,02

CQP

45,17

0,30

CAN

0,20

SKK

SKN

TMD

0,35

0,52

SKC

SKS

SKX

6,50

4,07

0,50

DHT

3,15

0,18

1,13

0,03

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,18

DTT

3,15

1,13

DNL

0,03

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

2,82

0,24

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 03/2/2021, được bổ sung tại Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 07/6/2021; Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.095,56

575,67

11.180,22

3.103,93

3.378,09

2.459,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.199,09

138,53

325,98

216,30

102,73

226,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.121,73

113,06

132,06

218,60

55,24

226,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.711,76

139,77

1.527,24

1.035,78

1.247,73

962,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 1.908,98

227,49

1.302,34

590,04

624,76

515,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.638,81

1.879,70

958,49

389,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.678,34

58,00

6.111,00

1.233,52

415,18

248,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16.709,75

58,00

6.111,32

1.233,52

415,18

248,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,90

11,88

33,96

28,29

29,20

34,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,68

84,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.142,05

258,31

600,74

321,39

559,17

602,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

375,26

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,54

3,67

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,60

3,65

2,95

34,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,37

6,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,49

1,38

5,57

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.676,86

122,04

334,94

223,42

497,07

142,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.051,08

86,08

125,90

105,25

69,41

96,69

-

Đất thủy lợi

DTL

2.087,89

7,96

173,19

103,09

411,99

20,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,16

3,57

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

3,53

0,14

0,39

0,27

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,01

6,41

3,75

3,26

1,62

2,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,35

3,18

2,76

2,47

2,64

3,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,28

0,31

0,06

0,39

0,09

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,74

0,66

0,06

0,07

0,06

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

317,52

9,94

28,85

8,17

10,94

17,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,76

1,78

3,35

0,76

0,73

1,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

2,79

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.004,75

62,04

55,55

20,14

56,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,81

80,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,09

4,76

0,34

1,43

0,60

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

4,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.438,80

25,22

187,55

30,34

40,51

357,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,80

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

516,94

6,89

45,10

40,68

44,90

23,81

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1.232,64

2.346,26

1.452,65

2.154,29

1.069,32

1.267,93

1.355,52

1.371,70

655,14

LUA

17,75

97,76

94,10

108,85

111,34

22,07

106,36

127,10

94,70

LUC

17,45

59,75

73,87

74,48

108,29

22,07

95,14

122,55

100,90

HNK

629,75

769,87

567,94

686,15

422,36

579,27

449,83

347,78

265,54

CLN

170,98

419,79

611,59

267,02

263,81

522,85

301,95

730,07

139,43

RPH

522,97

161,77

RDD

RSX

268,77

514,03

85,55

888,99

263,62

128,86

454,71

1 19,08

131,98

RSN

268,77

514,03

85,55

902,59

263,62

128,86

455,72

125,97

134,99

NTS

24,09

18,50

34,72

27,91

8,19

14,88

42,67

47,67

23,49

LMU

NKH

121,30

3,34

58,75

13,60

PNN

396,22

158,53

337,75

151,15

128,54

120,71

339,18

237,55

205,57

CQP

1,97

6,77

39,46

CAN

SKK

SKN

TMD

3,22

0,05

1,00

0,09

0,13

0,34

0,39

SKC

119,03

10,20

0,02

2,48

SKS

0,96

1,31

SKX

4,51

DHT

231,86

98,40

255,26

66,39

86,40

88,56

163,64

129,10

94,07

DGT

76,03

74,38

91,94

54,23

47,76

58,42

72,15

78,63

48,41

DTL

148,86

5,24

141,60

5,00

23,89

18,93

49,38

28,71

28,19

DVH

0,12

0,24

0,18

0,07

DYT

0,27

0,41

0,31

0,36

0,25

0,41

0,52

DGD

1,48

2,26

0,90

0,97

1,90

4,12

3,06

5,88

3,72

DTT

1,33

1,92

2,55

0,72

1,12

2,08

5,82

4,29

2,39

DNL

0,31

0,03

1,66

0,05

0,06

0,20

0,04

0,10

0,01

DBV

0,02

0,10

0,01

0,07

0,02

0,07

0,08

0,02

DKG

DDT

DRA

0,39

8,30

0,22

0,32

0,30

TON

NTD

2,91

14,02

7,66

5,28

10,87

4,33

31,92

10,46

10,38

DKH

DXH

DCH

0,28

0,13

0,15

0,21

0,45

0,24

0,36

DDL

DSH

0,73

1,88

0,55

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,87

DKV

0,04

ONT

32,19

33,72

31,98

52,52

24,75

21,95

40,72

47,75

32,50

ODT

TSC

0,57

0,39

0,70

0,50

1,19

2,27

0,40

0,38

0,64

DTS

0,81

DNG

TIN

0,01

0,01

0,03

SON

5,85

16,35

38,25

30,07

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

MNC

0,80

0,56

0,12

PNK

CSD

11,22

15,31

8,58

2,72

53,94

27,88

37,85

11,70

22,96

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

1.770,46

2.461,16

2.022,88

1.542,94

2.996,42

1.158,15

984,17

4.314,83

2.241,27

LUA

258,59

360,98

195,58

14,19

218,89

151,47

1 84,63

611,49

413,66

LUC

199.54

291,32

112,93

12,34

209,79

106,96

129,08

393,85

246,22

HNK

572,45

478,82

658,47

778,11

1.251,96

398,88

67,31

265,62

608,89

CLN

406,40

576,41

1.030,39

712,64

245,04

514,57

335,30

1.143,45

256,80

RPH

726,87

RDD

RSX

517,63

1.021,82

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

RSN

517,63

1.028,40

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

NTS

15,39

23,13

21,62

5,70

36,40

16,60

29,52

134,96

11,09

LMU

NKH

1,58

1,30

0,77

PNN

297,32

504,80

499,70

146,74

548,93

322,06

191,33

755,78

457,79

CQP

4,45

2,24

52,19

10,59

255,80

CAN

SKK

59,67

SKN

37,00

TMD

0,88

8,41

0,08

0,06

0,35

0,23

4,39

0,20

SKC

0,21

3,27

3,21

3,58

0,88

9,92

11,51

0,07

SKS

17,66

SKX

5,73

3,35

10,47

6,08

5,33

4,52

36,56

DHT

204,19

321,11

256,14

90,94

462,20

232,02

85,38

327,69

163,37

DGT

91,59

146,07

121,86

47,07

107,29

83,46

53,40

185,39

129,67

DTL

72,33

137,95

102,14

36,61

325,89

124,61

15,26

95,49

11,16

DVH

0,03

0,08

0,02

0,17

0,06

0,22

0,26

0,05

DYT

0,23

0,30

0,52

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

DGD

4,55

5,70

5,67

2,10

3,62

4,42

3,74

6,16

2,34

DTT

5,03

4,77

3,72

2,12

6,24

3,37

1,90

10,99

3,18

DNL

0,56

1,42

0,27

0,01

0,20

0,05

0,01

0,08

0,13

DBV

0,01

0,06

0,05

0,02

0,05

0,07

0,18

0,01

DKG

DDT

0,04

DRA

0,69

0,04

2,32

TON

2,13

2,05

0,72

5,80

NTD

27,74

21,77

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,66

DKH

DXH

3,82

DCH

0,99

0,30

0,17

1,27

0,44

0,22

3,83

0,59

DDL

DSH

2,14

3,93

1,98

1,03

1,70

0,90

1,89

3,96

1,71

DKV

1,10

ONT

42,72

66,66

66,23

28,14

46,32

45,28

34,93

105,91

56,43

ODT

TSC

0,51

0,54

2,41

0,75

0,43

0,49

1,80

0,86

1,16

DTS

3,92

0,68

DNG

TIN

0,31

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,22

SON

36,67

34,45

87,78

5,92

34,33

36,35

16,32

41,05

170,67

MNC

0,03

1,32

0,06

0,43

2,67

26,72

PNK

CSD

24,71

8,60

8,27

27,69

15,29

21,66

16,41

30,44

10,33

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

231,89

26,15

6,47

12,43

0,84

5,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,85

21,51

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,19

4,64

4,15

8,54

0,82

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,18

0,29

1,06

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,42

0,33

0,16

0,28

0,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cư sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,62

0,08

0,16

0,28

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

4,98

0,90

0,59

1,66

10,79

0,50

44,59

31,28

23,55

LUA

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK

2,51

0,30

0,02

0,29

8,97

39,21

17,42

13,51

CLN

1,88

0,50

0,57

1,07

1,42

0,30

0,28

2,59

0,83

RPH

RDD

RSX

1,01

6,89

3,01

RSN

NTS

0,20

LMU

NKH

PNN

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

1,29

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,03

DKV

ONT

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

0,82

0,48

ODT

TSC

0,47

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

0,18

24, 98

13,42

4,22

1,12

3,37

6,44

5,15

3,00

LUA

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK

6,32

7,71

4,22

0,09

1.53

5,86

1,42

1,17

CLN

0,18

11,02

1,37

1,02

1,24

0,50

0,02

RPH

RDD

RSX

6,58

RSN

NTS

0,66

LMU

NKH

PNN

0,35

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

0,30

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,66

28,46

12,74

13,18

1,49

12,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,36

22,02

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

153,50

5,31

9,97

8,74

1,02

9,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,95

0,83

0,54

1,31

0,27

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,04

0,30

0,20

0,30

0,20

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,05

0,25

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

5,58

1,45

1,29

2,21

11,49

1,25

45,24

32,03

24,15

LUA/PNN

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC/PNN

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK/PNN

2,66

0,50

0,27

0,44

9,22

0,20

39,41

17,72

13,66

CLN/PNN

2,08

0,75

0,87

1,27

1,67

0,55

0,53

2,79

1,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

RSN/PNN

NTS/PNN

0,25

0,10

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,45

0,25

LMU/PNN

13,60

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,60

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa khánh

NNP/PNN

45,24

32,03

24,15

1,53

31,92

13,42

4,97

1,87

4,74

7,49

5,85

3,55

LUA/PNN

4,09

4,18

6,20

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC/PNN

1,63

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK/PNN

39,41

17,72

13,66

0,50

10,67

7,71

4,42

0,39

1,92

6,26

1,67

1,32

CLN/PNN

0,53

2,79

1,03

0,93

13,46

1,37

0,25

1,22

1,44

0,55

0,80

0,22

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

6,58

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

0,45

0,25

0,10

0,81

0,30

0,25

0,78

0,10

0,15

0,20

LMU/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,58

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở lại nông thôn

ONT

4,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1,62

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,62

PNN

0,07

0,34

2,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,05

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,06

0,34

2.1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

1,70

0,03

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

1,7

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

61754,55

100

61754,55

61754,55

100

1

Đất nông nghiệp

53363,62

86,41

526788

52678,45

85,3

1.1

Đất trồng lúa

4255,45

6,89

3273

3272,93

5,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3147,34

5,1

2932

2932,19

4,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14865,26

24,07

15043,26

15043,26

24,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11943,93

19,34

13883

13883,3

22,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

4638,81

7,51

4639

4639

7,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

16709,75

27,06

13771

13771,05

22,3

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4087,15

6,62

4087

4087,15

6,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

679,94

1,1

645,38

645,38

1,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

270,48

0,44

1423,53

1423,53

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

7865,16

12,74

873940

8739,78

14,16

2.1

Đất quốc phòng

375,26

0,61

687

686,7

1,11

2.2

Đất an ninh

3,25

0,01

13

13

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

39,67

0,06

200

200,03

0,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

37

0,06

112

112

0,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,88

0,03

82

82,35

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

197,74

0,32

248

247,74

0,4

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

26,37

0,04

26

26,37

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

81,32

0,13

247,42

247,42

0,4

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4511,09

7,3

4184

4184,00

6,78

-

Đất giao thông

2022,72

3,28

2241

2240,53

3,63

-

Đất thủy lợi

1953,84

3,16

1267

1266,67

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,11

0,01

7

6,56

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,91

0,02

12

11,97

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,81

0,13

153

153,09

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

77,35

0,13

92

92,18

0,15

-

Đất công trình năng lượng

5,57

0,01

6

6,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,34

0,01

3

2,69

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

5

4,8

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,61

0,02

20

20

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

11,1

0,02

12

11,7

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

317,52

0,51

328

328,24

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

2,6

2,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,82

0,01

24,15

24,15

0,04

-

Đất chợ

10,35

0,02

12,71

12,71

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

35,36

0,06

40

40,03

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,86

47

46,55

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

958,94

1,55

1183

1182,75

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

62,37

0,1

208

208,15

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,56

0,04

24

23,63

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,72

0,02

10

9,72

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

1,6

0,01

3,15

3,15

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1438,8

2,33

1370,48

1370,48

2,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

41,8

0,07

55,14

55,14

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,57

0,57

0,57

3

Đất chưa sử dụng

525,77

0,85

336

336,32

0,54

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

840,87

1,36

3144

3144

5,09

4

Khu sản xuất nông nghiệp

3147,34

5,1

2932

2932

4,75

5

Khu lâm nghiệp

21348,56

34,57

18410

18410

29,81

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp

76,67

0,12

312

312

0,51

9

Khu đô thị

840,87

1,36

841

840,87

1,36

10

Khu thương mại dịch vụ

17,88

0,03

82

82

0,13

11

Khu dân cư nông thôn

6710,76

10,87

8277

8277

13,4

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1156,68

1,87

1712,21

1712,21

2,77

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.694,52

322,40

232,96

20,22

12,76

23,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

553,31

143,26

2,85

7,83

3,26

13,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,22

92,95

1,76

0,30

3,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

260,44

101,53

19,44

9,85

5,68

7,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

288,30

66,15

7,83

2,08

3,31

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

83,00

82,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

477,01

3,15

120,35

0,20

0,51

0,81

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,76

8,31

0,49

0,26

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.461,69

340,98

210,00

95,00

145,95

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.461,69

340,98

210,00

95,00

145,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,19

1,94

1,20

0,26

1,50

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

21,94

18,71

131,01

77,46

15,85

65,10

36,37

59,71

40,70

LUA/PNN

0,68

8,41

5,29

8,95

11,66

0,04

25,81

36,32

37,30

LUC/PNN

2,98

3,26

1,97

0,04

4,54

0,04

4,72

5,50

3,38

HNK/PNN

10,84

6,16

7,35

2,07

21,07

0,04

0,33

CLN/PNN

4,76

3,27

79,28

3,14

1,36

42,54

3,81

18,33

3,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

5,40

0,26

46,15

55,98

0,50

6,45

2,24

RSN/PNN

NTS/PNN

0,26

0,61

0,29

0,34

0,26

1,45

0,26

2,49

0,26

LMU/PNN

NKH/PNN

1,70

85,00

11 8,84

38,74

175,93

95,10

95,00

95,00

95,00

105,73

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

85,00

118,84

38,74

175,93

95,10

95,00

95,00

95,00

105,73

RSN/NKRa

PKO/OCT

3,05

0,98

4,27

0,20

0,28

1,41

1,40

0,77

0,06

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP/PNN

99,90

286,15

38,45

27,72

22,95

11,34

27,10

80,45

21,64

LUA/PNN

68,10

97,07

8,60

7,85

12,04

8,57

17,89

13,07

15,32

LUC/PNN

41,11

21,43

2,09

0,34

0,06

1,44

10,04

5,64

0,37

HNK/PNN

1,74

26,60

19,83

16,78

0,09

0,61

0,70

2,47

CLN/PNN

1,96

18,76

7,85

2,62

1,02

1,26

5,24

6,83

1,60

RPH/PNN

1,00

RDD/PNN

RSX/PNN

27,27

136,33

0,66

0,21

8,14

3,40

57,16

1,84

RSN/PNN

NTS/PNN

0,83

7,39

1,51

0,26

0,66

0,90

0,57

2,69

0,41

LMU/PNN

NKH/PNN

95,00

97,00

95,42

30,00

95,00

75,00

95,00

95,00

88,00

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HMK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

95,00

97,00

95,42

30,00

95,00

75,00

95,00

95,00

88,00

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,75

0,37

0,30

0,05

0,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

101,62

30,00

3,00

32,32

10,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

83,19

30,00

30,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,63

2,32

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,83

3,25

10,08

3,01

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,47

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

0,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,65

2,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,52

0,99

7,00

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

7,00

7,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,30

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,37

0,37

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8

1,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

9,80

10,00

1,00

1,81

LUA

LUC

HNK

9,80

CLN

RPH

10,00

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,00

1,81

PNN

0,19

7,72

0,41

0,04

2,10

CQP

CAN

0,19

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,13

DKV

ONT

1,09

0,41

0,04

2,1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

3,19

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

3,19

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

45,17

0,55

0,18

9,32

5,44

0,33

1,02

CQP

45,17

0,30

CAN

0,20

SKK

SKN

TMD

0,35

0,52

SKC

SKS

SKX

6,50

4,07

0,50

DHT

3,15

0,18

1,13

0,03

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,18

DTT

3,15

1,13

DNL

0,03

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

2,82

0,24

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 03/2/2021, được bổ sung tại Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 07/6/2021; Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.095,56

575,67

11.180,22

3.103,93

3.378,09

2.459,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.199,09

138,53

325,98

216,30

102,73

226,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.121,73

113,06

132,06

218,60

55,24

226,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.711,76

139,77

1.527,24

1.035,78

1.247,73

962,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 1.908,98

227,49

1.302,34

590,04

624,76

515,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.638,81

1.879,70

958,49

389,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.678,34

58,00

6.111,00

1.233,52

415,18

248,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16.709,75

58,00

6.111,32

1.233,52

415,18

248,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,90

11,88

33,96

28,29

29,20

34,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,68

84,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.142,05

258,31

600,74

321,39

559,17

602,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

375,26

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,54

3,67

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,60

3,65

2,95

34,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,37

6,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,49

1,38

5,57

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.676,86

122,04

334,94

223,42

497,07

142,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.051,08

86,08

125,90

105,25

69,41

96,69

-

Đất thủy lợi

DTL

2.087,89

7,96

173,19

103,09

411,99

20,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,16

3,57

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

3,53

0,14

0,39

0,27

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,01

6,41

3,75

3,26

1,62

2,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,35

3,18

2,76

2,47

2,64

3,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,28

0,31

0,06

0,39

0,09

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,74

0,66

0,06

0,07

0,06

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

317,52

9,94

28,85

8,17

10,94

17,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,76

1,78

3,35

0,76

0,73

1,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

2,79

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.004,75

62,04

55,55

20,14

56,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,81

80,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,09

4,76

0,34

1,43

0,60

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

4,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.438,80

25,22

187,55

30,34

40,51

357,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,80

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

516,94

6,89

45,10

40,68

44,90

23,81

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1.232,64

2.346,26

1.452,65

2.154,29

1.069,32

1.267,93

1.355,52

1.371,70

655,14

LUA

17,75

97,76

94,10

108,85

111,34

22,07

106,36

127,10

94,70

LUC

17,45

59,75

73,87

74,48

108,29

22,07

95,14

122,55

100,90

HNK

629,75

769,87

567,94

686,15

422,36

579,27

449,83

347,78

265,54

CLN

170,98

419,79

611,59

267,02

263,81

522,85

301,95

730,07

139,43

RPH

522,97

161,77

RDD

RSX

268,77

514,03

85,55

888,99

263,62

128,86

454,71

1 19,08

131,98

RSN

268,77

514,03

85,55

902,59

263,62

128,86

455,72

125,97

134,99

NTS

24,09

18,50

34,72

27,91

8,19

14,88

42,67

47,67

23,49

LMU

NKH

121,30

3,34

58,75

13,60

PNN

396,22

158,53

337,75

151,15

128,54

120,71

339,18

237,55

205,57

CQP

1,97

6,77

39,46

CAN

SKK

SKN

TMD

3,22

0,05

1,00

0,09

0,13

0,34

0,39

SKC

119,03

10,20

0,02

2,48

SKS

0,96

1,31

SKX

4,51

DHT

231,86

98,40

255,26

66,39

86,40

88,56

163,64

129,10

94,07

DGT

76,03

74,38

91,94

54,23

47,76

58,42

72,15

78,63

48,41

DTL

148,86

5,24

141,60

5,00

23,89

18,93

49,38

28,71

28,19

DVH

0,12

0,24

0,18

0,07

DYT

0,27

0,41

0,31

0,36

0,25

0,41

0,52

DGD

1,48

2,26

0,90

0,97

1,90

4,12

3,06

5,88

3,72

DTT

1,33

1,92

2,55

0,72

1,12

2,08

5,82

4,29

2,39

DNL

0,31

0,03

1,66

0,05

0,06

0,20

0,04

0,10

0,01

DBV

0,02

0,10

0,01

0,07

0,02

0,07

0,08

0,02

DKG

DDT

DRA

0,39

8,30

0,22

0,32

0,30

TON

NTD

2,91

14,02

7,66

5,28

10,87

4,33

31,92

10,46

10,38

DKH

DXH

DCH

0,28

0,13

0,15

0,21

0,45

0,24

0,36

DDL

DSH

0,73

1,88

0,55

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,87

DKV

0,04

ONT

32,19

33,72

31,98

52,52

24,75

21,95

40,72

47,75

32,50

ODT

TSC

0,57

0,39

0,70

0,50

1,19

2,27

0,40

0,38

0,64

DTS

0,81

DNG

TIN

0,01

0,01

0,03

SON

5,85

16,35

38,25

30,07

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

MNC

0,80

0,56

0,12

PNK

CSD

11,22

15,31

8,58

2,72

53,94

27,88

37,85

11,70

22,96

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

1.770,46

2.461,16

2.022,88

1.542,94

2.996,42

1.158,15

984,17

4.314,83

2.241,27

LUA

258,59

360,98

195,58

14,19

218,89

151,47

1 84,63

611,49

413,66

LUC

199.54

291,32

112,93

12,34

209,79

106,96

129,08

393,85

246,22

HNK

572,45

478,82

658,47

778,11

1.251,96

398,88

67,31

265,62

608,89

CLN

406,40

576,41

1.030,39

712,64

245,04

514,57

335,30

1.143,45

256,80

RPH

726,87

RDD

RSX

517,63

1.021,82

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

RSN

517,63

1.028,40

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

NTS

15,39

23,13

21,62

5,70

36,40

16,60

29,52

134,96

11,09

LMU

NKH

1,58

1,30

0,77

PNN

297,32

504,80

499,70

146,74

548,93

322,06

191,33

755,78

457,79

CQP

4,45

2,24

52,19

10,59

255,80

CAN

SKK

59,67

SKN

37,00

TMD

0,88

8,41

0,08

0,06

0,35

0,23

4,39

0,20

SKC

0,21

3,27

3,21

3,58

0,88

9,92

11,51

0,07

SKS

17,66

SKX

5,73

3,35

10,47

6,08

5,33

4,52

36,56

DHT

204,19

321,11

256,14

90,94

462,20

232,02

85,38

327,69

163,37

DGT

91,59

146,07

121,86

47,07

107,29

83,46

53,40

185,39

129,67

DTL

72,33

137,95

102,14

36,61

325,89

124,61

15,26

95,49

11,16

DVH

0,03

0,08

0,02

0,17

0,06

0,22

0,26

0,05

DYT

0,23

0,30

0,52

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

DGD

4,55

5,70

5,67

2,10

3,62

4,42

3,74

6,16

2,34

DTT

5,03

4,77

3,72

2,12

6,24

3,37

1,90

10,99

3,18

DNL

0,56

1,42

0,27

0,01

0,20

0,05

0,01

0,08

0,13

DBV

0,01

0,06

0,05

0,02

0,05

0,07

0,18

0,01

DKG

DDT

0,04

DRA

0,69

0,04

2,32

TON

2,13

2,05

0,72

5,80

NTD

27,74

21,77

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,66

DKH

DXH

3,82

DCH

0,99

0,30

0,17

1,27

0,44

0,22

3,83

0,59

DDL

DSH

2,14

3,93

1,98

1,03

1,70

0,90

1,89

3,96

1,71

DKV

1,10

ONT

42,72

66,66

66,23

28,14

46,32

45,28

34,93

105,91

56,43

ODT

TSC

0,51

0,54

2,41

0,75

0,43

0,49

1,80

0,86

1,16

DTS

3,92

0,68

DNG

TIN

0,31

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,22

SON

36,67

34,45

87,78

5,92

34,33

36,35

16,32

41,05

170,67

MNC

0,03

1,32

0,06

0,43

2,67

26,72

PNK

CSD

24,71

8,60

8,27

27,69

15,29

21,66

16,41

30,44

10,33

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

231,89

26,15

6,47

12,43

0,84

5,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,85

21,51

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,19

4,64

4,15

8,54

0,82

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,18

0,29

1,06

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,42

0,33

0,16

0,28

0,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cư sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,62

0,08

0,16

0,28

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

4,98

0,90

0,59

1,66

10,79

0,50

44,59

31,28

23,55

LUA

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK

2,51

0,30

0,02

0,29

8,97

39,21

17,42

13,51

CLN

1,88

0,50

0,57

1,07

1,42

0,30

0,28

2,59

0,83

RPH

RDD

RSX

1,01

6,89

3,01

RSN

NTS

0,20

LMU

NKH

PNN

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

1,29

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,03

DKV

ONT

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

0,82

0,48

ODT

TSC

0,47

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

0,18

24, 98

13,42

4,22

1,12

3,37

6,44

5,15

3,00

LUA

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK

6,32

7,71

4,22

0,09

1.53

5,86

1,42

1,17

CLN

0,18

11,02

1,37

1,02

1,24

0,50

0,02

RPH

RDD

RSX

6,58

RSN

NTS

0,66

LMU

NKH

PNN

0,35

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

0,30

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,66

28,46

12,74

13,18

1,49

12,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,36

22,02

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

153,50

5,31

9,97

8,74

1,02

9,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,95

0,83

0,54

1,31

0,27

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,04

0,30

0,20

0,30

0,20

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,05

0,25

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

5,58

1,45

1,29

2,21

11,49

1,25

45,24

32,03

24,15

LUA/PNN

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC/PNN

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK/PNN

2,66

0,50

0,27

0,44

9,22

0,20

39,41

17,72

13,66

CLN/PNN

2,08

0,75

0,87

1,27

1,67

0,55

0,53

2,79

1,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

RSN/PNN

NTS/PNN

0,25

0,10

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,45

0,25

LMU/PNN

13,60

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,60

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa khánh

NNP/PNN

45,24

32,03

24,15

1,53

31,92

13,42

4,97

1,87

4,74

7,49

5,85

3,55

LUA/PNN

4,09

4,18

6,20

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC/PNN

1,63

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK/PNN

39,41

17,72

13,66

0,50

10,67

7,71

4,42

0,39

1,92

6,26

1,67

1,32

CLN/PNN

0,53

2,79

1,03

0,93

13,46

1,37

0,25

1,22

1,44

0,55

0,80

0,22

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

6,58

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

0,45

0,25

0,10

0,81

0,30

0,25

0,78

0,10

0,15

0,20

LMU/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,58

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở lại nông thôn

ONT

4,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1,62

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,62

PNN

0,07

0,34

2,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,05

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,06

0,34

2.1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

1,70

0,03

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

1,7

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK