Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Hải Phòng

Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) là mức giá để làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên. Trường hợp giá bán thực tế ghi trên hóa đơn hợp pháp (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức quy định tại Quyết định này thì tính theo giá chi trên hóa đơn, nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá Quyết định này.

Content:
Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) là mức giá để làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên. Trường hợp giá bán thực tế ghi trên hóa đơn hợp pháp (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức quy định tại Quyết định này thì tính theo giá chi trên hóa đơn, nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá Quyết định này.