Document: Khoản 7 Điều 1 Nghị định 60/2020/NĐ-CP sửa đổi Danh mục chất ma túy và tiền chất kèm Nghị định 73/2018/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2020", "sign_number": "60/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2020", "sign_number": "60/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2020", "sign_number": "60/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2020", "sign_number": "60/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2020", "sign_number": "60/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Nghị định 60/2020/NĐ-CP sửa đổi Danh mục chất ma túy và tiền chất kèm Nghị định 73/2018/NĐ-CP

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
...
7. Bổ sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:
IVA: Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

Mã hàng hóa HS

Cơ quan quản lý

Ghi chú

27

3,4-MDP-2P-methyl glycidate (PMK glycidate)

2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester

13605-48-6

Bộ Công an

28

3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid (PMK glycidic acid)

2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl-

2167189-50-4

Bộ Công an

29

Alpha-phenylaceto acetamide (APAA)

3-oxo-2-phenylbutanamide

4433-77-6

Bộ Công an

30

Alpha- bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

Alpha- bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

Bộ Công an

31

Cyclopentyl bromide

Bromocyclopentane

137-43-9

Bộ Công Thương

32

Cyclopentyl chloride

Chlorocyclopentane

930-28-9

Bộ Công Thương

33

Cyclopentyl magnesium bromide

Cyclopentyl magnesium bromide

33240-34-5

Bộ Công Thương

34

Hydroxylimine

1-hydroxycyclopentyl-(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine

90717-16-1

Bộ Công an

35

Methyl alpha-phenylacetoacetate (MAPA)

Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate

16648-44-5

Bộ Công an

36

o-Chlorobenzonitrile

2-Chlorobenzonitrile

873-32-5

Bộ Công Thương

37

o-Bromobenzonitrile

2-Bromobenzonitrile

2042-37-7

Bộ Công Thương

38

o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

6740-85-8

Bộ Công an

39

Propiophenone

1-phenyl-1-propanone

93-55-0

Bộ Công Thương

Content:
Bổ sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:
IVA: Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

Mã hàng hóa HS

Cơ quan quản lý

Ghi chú

27

3,4-MDP-2P-methyl glycidate (PMK glycidate)

2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester

13605-48-6

Bộ Công an

28

3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid (PMK glycidic acid)

2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl-

2167189-50-4

Bộ Công an

29

Alpha-phenylaceto acetamide (APAA)

3-oxo-2-phenylbutanamide

4433-77-6

Bộ Công an

30

Alpha- bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

Alpha- bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

Bộ Công an

31

Cyclopentyl bromide

Bromocyclopentane

137-43-9

Bộ Công Thương

32

Cyclopentyl chloride

Chlorocyclopentane

930-28-9

Bộ Công Thương

33

Cyclopentyl magnesium bromide

Cyclopentyl magnesium bromide

33240-34-5

Bộ Công Thương

34

Hydroxylimine

1-hydroxycyclopentyl-(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine

90717-16-1

Bộ Công an

35

Methyl alpha-phenylacetoacetate (MAPA)

Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate

16648-44-5

Bộ Công an

36

o-Chlorobenzonitrile

2-Chlorobenzonitrile

873-32-5

Bộ Công Thương

37

o-Bromobenzonitrile

2-Bromobenzonitrile

2042-37-7

Bộ Công Thương

38

o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

6740-85-8

Bộ Công an

39

Propiophenone

1-phenyl-1-propanone

93-55-0

Bộ Công Thương