Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1126/QĐ-UBND Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1126/QĐ-UBND Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 Sơn La

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Sơn La năm 2015 như sau:
...
3. Đối với đất ở:
3.1. Đất ở đô thị; Đất ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
3.2. Khu vực còn lại thuộc nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

Content:
Đối với đất ở:
3.1. Đất ở đô thị; Đất ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
3.2. Khu vực còn lại thuộc nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.