Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 248/2006/QĐ-UBND  mức thu phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2006", "sign_number": "248/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 248/2006/QĐ-UBND  mức thu phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ địa chính

Điều 2. Mức thu phí quy định như sau:
1. Phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất:
...
b) Phí cấp mới giấy CNQSD đất khu vực đô thị:
- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

35.000 đồng/giấy
38.000 đồng/giấy
40.000 đồng/giấy

Content:
Phí cấp mới giấy CNQSD đất khu vực đô thị:
- Tỷ lệ 1/500:

+ Mức độ khó khăn 1:
+ Mức độ khó khăn 2:
+ Mức độ khó khăn 3:

35.000 đồng/giấy
38.000 đồng/giấy
40.000 đồng/giấy