Document: Điều 1 Quyết định 4432/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "4432/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "4432/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "4432/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "4432/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "4432/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4432/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD EVEREST UW 151-7; 2499 cc; 07 chỗ

2014

823

2

FORD EVEREST UW 851-2; 2499 cc; 07 chỗ

2014

861

3

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2014

545

4

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2014

566

5

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; 1498 cc; 05 chỗ

2014

604

6

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ

2014

599

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER SR5; 3956 cm3; 07 chỗ

2013

1.894

2

TOYOTA HIGHLANDER LE; 2672 cm3; 07 chỗ

2014

1.562

3

TOYOTA FORTUNER SR5; 2694 cm3; 07 chỗ

2014

2.003

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2014

4.777

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA PILOT LX; 3471 cm3; 08 chỗ

2009

1.663

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD F150 SVT RAPTOR 6210 cm3; 05 Chỗ, (pickup cabin kép)

2013

1.784

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO GLX; 2972 cm3; 07 chỗ

2014

2.090

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD EVEREST UW 151-7; 2499 cc; 07 chỗ

2014

823

2

FORD EVEREST UW 851-2; 2499 cc; 07 chỗ

2014

861

3

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2014

545

4

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2014

566

5

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; 1498 cc; 05 chỗ

2014

604

6

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ

2014

599

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER SR5; 3956 cm3; 07 chỗ

2013

1.894

2

TOYOTA HIGHLANDER LE; 2672 cm3; 07 chỗ

2014

1.562

3

TOYOTA FORTUNER SR5; 2694 cm3; 07 chỗ

2014

2.003

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2014

4.777

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA PILOT LX; 3471 cm3; 08 chỗ

2009

1.663

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD F150 SVT RAPTOR 6210 cm3; 05 Chỗ, (pickup cabin kép)

2013

1.784

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO GLX; 2972 cm3; 07 chỗ

2014

2.090