Document: Điều 2 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Tổng diện tích

17.446,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.77,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.449,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

219,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

384,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

539,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

275,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

251,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

29,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

84,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,70

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Tổng diện tích

17.446,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.77,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.449,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

219,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

384,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

539,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

275,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

251,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

29,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

84,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,70

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.