Document: Điều 1 Quyết định 1115/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Trà My Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1115/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Trà My Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Trà Bui

Trà Đốc

Trà Đông

Trà Dương

Trà Giác

Trà Giang

Trà Giáp

Trà Ka

Trà Kót

Trà Nú

Trà Sơn

Trà Tân

(1)

(2)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

75.704,22

1.829,17

15.103,28

4.206,97

2.710,08

2.998,55

13.976,46

3.060,40

6.211,33

5.019,31

8.634,15

5.375,59

3.985,93

2.593,01

1.1

Đất trồng lúa

1.998,45

69,36

197,55

135,17

210,48

150,45

193,47

105,99

85,40

364,51

87,19

111,87

180,69

106,32

Trong đó: Đất lúa nước

1.098,25

69,36

44,16

65,13

187,75

144,65

16,40

99,16

63,88

11,41

46,01

83,20

164,88

102,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2.072,03

11,93

371,39

83,40

225,69

102,37

131,38

80,28

177,94

540,53

100,30

34,44

145,44

66,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.505,93

292,16

2.214,22

1.376,16

677,98

975,40

1.463,09

1.286,51

934,25

812,34

640,83

1.383,28

621,99

827,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.715,99

-

10.985,25

191,58

-

-

8.283,54

96,63

1.323,44

766,53

1.509,40

348,31

468,93

742,38

1.5

Đất rừng sản xuất

33.383,45

1.454,65

1.332,51

2.418,03

1.595,25

1.769,75

3.904,72

1.488,14

3.685,54

2.534,33

6.295,78

3.497,29

2.562,91

844,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,38

1,07

2,36

2,63

0,68

0,58

0,26

2,85

4,76

1,07

0,65

0,40

5,97

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

4.144,86

156,32

1.539,41

716,96

147,95

149,87

345,69

100,26

100,22

102,89

135,59

108,28

233,68

307,74

2.1

Đất quốc phòng

50,71

4,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45,81

2.2

Đất an ninh

4,33

0,71

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,91

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,28

3,74

-

-

-

-

-

-

-

0,35

-

0,20

0,43

1,56

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,04

-

-

-

-

-

5,04

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.444,62

55,66

1.280,52

500,67

23,14

52,76

184,66

28,70

19,99

22,30

42,97

24,38

53,91

154,96

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

87,55

-

-

58,93

0,10

1,20

-

1,05

-

-

-

0,02

-

26,25

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,38

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

335,76

-

51,59

25,69

34,60

34,45

31,03

25,72

24,65

15,46

10,69

14,81

45,11

21,96

2.10

Đất ở tại đô thị

27,58

27,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất trụ sở cơ quan

15,95

3,75

0,79

0,56

0,35

0,34

0,37

0,09

0,57

0,36

0,80

0,89

6,27

0,81

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

54,22

13,42

4,44

5,11

2,62

2,14

3,78

2,57

3,02

3,00

2,63

3,00

4,20

4,29

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,11

0,61

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

79,11

11,51

14,84

3,69

1,90

11,36

4,70

4,86

8,36

1,60

2,25

2,04

5,30

6,70

2.15

Đất vật liệu, làm đồ gốm

2,20

-

-

-

-

2,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

2,78

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

0,42

1,14

0,41

0,31

0,34

0,35

0,45

0,19

0,30

0,16

0,24

0,49

0,86

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

1.013,18

31,83

186,09

121,75

84,93

44,15

115,76

36,82

43,44

59,52

76,09

62,70

109,09

41,01

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

0,43

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

4.850,31

27,13

1.262,05

532,35

61,93

119,41

1.007,25

198,91

403,60

318,14

347,81

292,89

200,47

78,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

80,79

6,79

5,87

8,02

1,01

1,87

1,00

5,93

20,18

5,33

12,53

1,97

5,40

4,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,03

0,03

-

-

0,10

0,45

-

-

-

0,02

5,54

0,09

1,50

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,62

0,03

-

-

0,10

0,40

-

-

-

-

5,54

0,05

1,50

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,65

0,30

0,08

-

0,03

-

-

-

0,04

-

-

0,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,09

6,46

0,69

1,52

0,08

1,42

1,00

5,93

0,78

3,21

4,13

0,68

3,60

4,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

38,02

-

5,10

6,50

0,80

-

-

-

19,36

2,10

2,86

1,00

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,49

0,40

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,29

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.3

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,11

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

87,82

7,22

5,97

8,12

1,61

2,07

1,20

6,28

20,23

5,38

15,53

2,37

5,70

6,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,33

0,33

-

-

0,10

0,45

-

-

-

0,02

5,54

0,09

1,50

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,92

0,33

-

-

0,10

0,40

-

-

-

-

5,54

0,05

1,50

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,30

0,30

0,13

0,05

0,18

-

-

-

0,04

-

0,20

0,30

-

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,47

6,59

0,74

1,57

0,38

1,62

1,20

6,08

0,83

3,26

6,83

0,78

3,80

4,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,72

-

5,10

6,50

0,95

-

-

0,20

19,36

2,10

2,96

1,20

0,40

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,40

1,40

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,40

1,40

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,32

0,29

0,03

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Trà Bui

Trà Đốc

Trà Đông

Trà Dương

Trà Giác

Trà Giang

Trà Giáp

Trà Ka

Trà Kót

Trà Nú

Trà Sơn

Trà Tân

(1)

(2)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

75.704,22

1.829,17

15.103,28

4.206,97

2.710,08

2.998,55

13.976,46

3.060,40

6.211,33

5.019,31

8.634,15

5.375,59

3.985,93

2.593,01

1.1

Đất trồng lúa

1.998,45

69,36

197,55

135,17

210,48

150,45

193,47

105,99

85,40

364,51

87,19

111,87

180,69

106,32

Trong đó: Đất lúa nước

1.098,25

69,36

44,16

65,13

187,75

144,65

16,40

99,16

63,88

11,41

46,01

83,20

164,88

102,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2.072,03

11,93

371,39

83,40

225,69

102,37

131,38

80,28

177,94

540,53

100,30

34,44

145,44

66,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.505,93

292,16

2.214,22

1.376,16

677,98

975,40

1.463,09

1.286,51

934,25

812,34

640,83

1.383,28

621,99

827,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.715,99

-

10.985,25

191,58

-

-

8.283,54

96,63

1.323,44

766,53

1.509,40

348,31

468,93

742,38

1.5

Đất rừng sản xuất

33.383,45

1.454,65

1.332,51

2.418,03

1.595,25

1.769,75

3.904,72

1.488,14

3.685,54

2.534,33

6.295,78

3.497,29

2.562,91

844,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,38

1,07

2,36

2,63

0,68

0,58

0,26

2,85

4,76

1,07

0,65

0,40

5,97

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

4.144,86

156,32

1.539,41

716,96

147,95

149,87

345,69

100,26

100,22

102,89

135,59

108,28

233,68

307,74

2.1

Đất quốc phòng

50,71

4,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45,81

2.2

Đất an ninh

4,33

0,71

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,91

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,28

3,74

-

-

-

-

-

-

-

0,35

-

0,20

0,43

1,56

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,04

-

-

-

-

-

5,04

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.444,62

55,66

1.280,52

500,67

23,14

52,76

184,66

28,70

19,99

22,30

42,97

24,38

53,91

154,96

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

87,55

-

-

58,93

0,10

1,20

-

1,05

-

-

-

0,02

-

26,25

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,38

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

335,76

-

51,59

25,69

34,60

34,45

31,03

25,72

24,65

15,46

10,69

14,81

45,11

21,96

2.10

Đất ở tại đô thị

27,58

27,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất trụ sở cơ quan

15,95

3,75

0,79

0,56

0,35

0,34

0,37

0,09

0,57

0,36

0,80

0,89

6,27

0,81

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

54,22

13,42

4,44

5,11

2,62

2,14

3,78

2,57

3,02

3,00

2,63

3,00

4,20

4,29

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,11

0,61

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

79,11

11,51

14,84

3,69

1,90

11,36

4,70

4,86

8,36

1,60

2,25

2,04

5,30

6,70

2.15

Đất vật liệu, làm đồ gốm

2,20

-

-

-

-

2,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

2,78

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

0,42

1,14

0,41

0,31

0,34

0,35

0,45

0,19

0,30

0,16

0,24

0,49

0,86

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

1.013,18

31,83

186,09

121,75

84,93

44,15

115,76

36,82

43,44

59,52

76,09

62,70

109,09

41,01

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

0,43

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

4.850,31

27,13

1.262,05

532,35

61,93

119,41

1.007,25

198,91

403,60

318,14

347,81

292,89

200,47

78,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

80,79

6,79

5,87

8,02

1,01

1,87

1,00

5,93

20,18

5,33

12,53

1,97

5,40

4,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,03

0,03

-

-

0,10

0,45

-

-

-

0,02

5,54

0,09

1,50

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,62

0,03

-

-

0,10

0,40

-

-

-

-

5,54

0,05

1,50

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,65

0,30

0,08

-

0,03

-

-

-

0,04

-

-

0,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,09

6,46

0,69

1,52

0,08

1,42

1,00

5,93

0,78

3,21

4,13

0,68

3,60

4,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

38,02

-

5,10

6,50

0,80

-

-

-

19,36

2,10

2,86

1,00

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,49

0,40

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,29

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.3

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,11

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

87,82

7,22

5,97

8,12

1,61

2,07

1,20

6,28

20,23

5,38

15,53

2,37

5,70

6,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,33

0,33

-

-

0,10

0,45

-

-

-

0,02

5,54

0,09

1,50

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,92

0,33

-

-

0,10

0,40

-

-

-

-

5,54

0,05

1,50

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,30

0,30

0,13

0,05

0,18

-

-

-

0,04

-

0,20

0,30

-

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,47

6,59

0,74

1,57

0,38

1,62

1,20

6,08

0,83

3,26

6,83

0,78

3,80

4,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,72

-

5,10

6,50

0,95

-

-

0,20

19,36

2,10

2,96

1,20

0,40

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,40

1,40

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,40

1,40

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,32

0,29

0,03

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà My

Xã Trà Bui

Xã Trà Đốc

Xã Trà Đông

Xã Trà Giang

Xã Trà Giáp

Xã Trà Ka

Xã Trà Kót

Xã Trà Giác

Xã Trà Dương

Xã Trà Nú

Xã Trà Sơn

Xã Trà Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,85

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

-

-

-