Document: Điều 1 Quyết định 49/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế sự nghiệp công ngành Lao động Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2023", "sign_number": "49/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế sự nghiệp công ngành Lao động Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm:
1. Lĩnh vực chăm sóc người có công: Dịch vụ chăm sóc cây xanh.
(Phụ lục I).
2. Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội
a) Dịch vụ hỗ trợ cho người bán dâm tại cộng đồng.
(Phụ lục II).
b) Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân mua bán, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
(Phụ lục III).
c) Dịch vụ tư vấn điều trị, cai nghiện ma túy, cai nghiện phục hồi; đào tạo nghề, tạo việc làm cho người nghiện ma túy trong cơ sở cai nghiện ma túy công lập.
(Phụ lục IV).
3. Lĩnh vực việc làm
a) Dịch vụ tư vấn cho người lao động.
b) Dịch vụ giới thiệu việc làm cho người lao động.
c) Dịch vụ định hướng nghề nghiệp cho người lao động.
d) Dịch vụ thu thập và cung ứng thông tin người tìm việc,
đ) Dịch vụ thu thập và cung ứng thông tin việc làm trống.
e) Dịch vụ phân tích, dự báo thông tin thị trường lao động.
(Phụ lục V).
4. Lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em công tác xã hội
a) Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp.
b) Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Dịch vụ công tác xã hội và chăm sóc bán trú.
(Phụ lục VI).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm:
1. Lĩnh vực chăm sóc người có công: Dịch vụ chăm sóc cây xanh.
(Phụ lục I).
2. Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội
a) Dịch vụ hỗ trợ cho người bán dâm tại cộng đồng.
(Phụ lục II).
b) Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân mua bán, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
(Phụ lục III).
c) Dịch vụ tư vấn điều trị, cai nghiện ma túy, cai nghiện phục hồi; đào tạo nghề, tạo việc làm cho người nghiện ma túy trong cơ sở cai nghiện ma túy công lập.
(Phụ lục IV).
3. Lĩnh vực việc làm
a) Dịch vụ tư vấn cho người lao động.
b) Dịch vụ giới thiệu việc làm cho người lao động.
c) Dịch vụ định hướng nghề nghiệp cho người lao động.
d) Dịch vụ thu thập và cung ứng thông tin người tìm việc,
đ) Dịch vụ thu thập và cung ứng thông tin việc làm trống.
e) Dịch vụ phân tích, dự báo thông tin thị trường lao động.
(Phụ lục V).
4. Lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em công tác xã hội
a) Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp.
b) Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Dịch vụ công tác xã hội và chăm sóc bán trú.
(Phụ lục VI).