Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/08/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/08/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/08/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/08/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/08/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Phú Thọ

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Giá 1m2 sàn xây dựng mới để tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

STT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng
(1.000 đồng/m2)

I

Nhà chung cư

1

Số tầng ≤ 5

6.370

2

5 < số tầng ≤ 7

8.240

3

7 < số tầng ≤ 10

8.490

4

10 < số tầng ≤ 15

8.880

5

15 < số tầng ≤ 18

9.520

6

18 < số tầng ≤ 20

9.920

7

20 < số tầng ≤ 25

11.050

8

25 < số tầng ≤ 30

11.600

II

Nhà ở riêng lẻ

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn, mái ngói

1.730

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

3

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

6.970

4

Nhà kiểu biệt thự từ 2 tầng trở lên, kết cấu chung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

8.760

III

Nhà xưởng, nhà kho

3.500

IV

Nhà làm việc và nhà sử dụng vào mục đích khác

1

Nhà 1 tầng

1.730

2

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

* Giá nhà xây thô (chưa hoàn thiện) được tính bằng 0,65 lần giá nhà hoàn thiện.

Content:
Giá 1m2 sàn xây dựng mới để tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

STT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng
(1.000 đồng/m2)

I

Nhà chung cư

1

Số tầng ≤ 5

6.370

2

5 < số tầng ≤ 7

8.240

3

7 < số tầng ≤ 10

8.490

4

10 < số tầng ≤ 15

8.880

5

15 < số tầng ≤ 18

9.520

6

18 < số tầng ≤ 20

9.920

7

20 < số tầng ≤ 25

11.050

8

25 < số tầng ≤ 30

11.600

II

Nhà ở riêng lẻ

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn, mái ngói

1.730

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

3

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

6.970

4

Nhà kiểu biệt thự từ 2 tầng trở lên, kết cấu chung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

8.760

III

Nhà xưởng, nhà kho

3.500

IV

Nhà làm việc và nhà sử dụng vào mục đích khác

1

Nhà 1 tầng

1.730

2

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.540

* Giá nhà xây thô (chưa hoàn thiện) được tính bằng 0,65 lần giá nhà hoàn thiện.