Document: Điều 1 Quyết định 115/2006/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh tại Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "115/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "115/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "115/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "115/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "115/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 115/2006/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh tại Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng.
2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây):
- Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng
- Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng
- Hộ buôn bán lớn: 60.000 đồng/hộ/tháng
3. Mức thu phí đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống:
- Cửa hàng kinh doanh ăn uống: 100.000 đồng/cửa hàng/tháng
- Nhà hàng, khách sạn: 100.000 đồng/m3 rác.
4. Mức thu phí đối với trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
5. Mức thu phí đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, chung cư: 100.000 đồng/m3 rác.
6. Mức thu phí đối với các công trình xây dựng cơ bản dở dang: 60.000 đồng/m3 rác.

Content:
Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng.
2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây):
- Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng
- Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng
- Hộ buôn bán lớn: 60.000 đồng/hộ/tháng
3. Mức thu phí đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống:
- Cửa hàng kinh doanh ăn uống: 100.000 đồng/cửa hàng/tháng
- Nhà hàng, khách sạn: 100.000 đồng/m3 rác.
4. Mức thu phí đối với trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
5. Mức thu phí đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, chung cư: 100.000 đồng/m3 rác.
6. Mức thu phí đối với các công trình xây dựng cơ bản dở dang: 60.000 đồng/m3 rác.