Document: Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2018 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2018 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Đơn giá trồng rừng thay thế:
a) Đơn giá trồng rừng đối với cây Thông 3 lá: 81.895.000 đồng/ha;
b) Đơn giá trồng rừng đối với cây Sao, Dầu (có trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng): 88.152.525 đồng/ha;
Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/ha

Stt

Nội dung

Cây trồng

Thông 3 lá

Sao, Dầu (trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng)

1

Chi phí trồng và chăm sóc các năm

81.076.000

87.271.000

Trồng và chăm sóc năm 1

41.044.000

41.224.000

Chăm sóc năm 2

15.281.000

13.544.000

Chăm sóc năm 3

13.149.000

12.391.000

Chăm sóc năm 4

11.602.000

10.831.000

Chăm sóc năm 5

0

9.280.000

2

Chi phí khác

819.000

881.525

Chi phí quản lý

819.000

881.525

Tổng cộng

81.895.000

88.152.525

Trong đó: Chi phí quản lý phục vụ công tác kiểm tra, tổng hợp, báo cáo, tổ chức nghiệm thu rừng trồng, phúc tra nghiệm thu lâm sinh.
2. Đơn giá trồng rừng áp dụng chung cho các hình thức: trồng rừng sau giải tỏa; trồng rừng trên đất chưa có rừng; trồng rừng sau khai thác trắng rừng trồng, như sau:
a) Đơn giá trồng rừng đối với cây Thông 3 lá: 81.076.000 đồng/ha;
b) Đơn giá trồng rừng đối với cây Sao, Dầu (có trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng): 87.271.000 đồng/ha;
Cụ thể như sau: (Đơn vị tính: đồng/ha)

Stt

Nội dung

Cây trồng

Thông 3 lá

Sao, Dầu (trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng)

1

Trồng và chăm sóc năm 1

41.044.000

41.224.000

2

Chăm sóc năm 2

15.281.000

13.544.000

3

Chăm sóc năm 3

13.149.000

12.391.000

4

Chăm sóc năm 4

11.602.000

10.831.000

5

Chăm sóc năm 5

0

9.280.000

Tổng cộng

81.076.000

87.271.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Đơn giá trồng rừng thay thế:
a) Đơn giá trồng rừng đối với cây Thông 3 lá: 81.895.000 đồng/ha;
b) Đơn giá trồng rừng đối với cây Sao, Dầu (có trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng): 88.152.525 đồng/ha;
Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/ha

Stt

Nội dung

Cây trồng

Thông 3 lá

Sao, Dầu (trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng)

1

Chi phí trồng và chăm sóc các năm

81.076.000

87.271.000

Trồng và chăm sóc năm 1

41.044.000

41.224.000

Chăm sóc năm 2

15.281.000

13.544.000

Chăm sóc năm 3

13.149.000

12.391.000

Chăm sóc năm 4

11.602.000

10.831.000

Chăm sóc năm 5

0

9.280.000

2

Chi phí khác

819.000

881.525

Chi phí quản lý

819.000

881.525

Tổng cộng

81.895.000

88.152.525

Trong đó: Chi phí quản lý phục vụ công tác kiểm tra, tổng hợp, báo cáo, tổ chức nghiệm thu rừng trồng, phúc tra nghiệm thu lâm sinh.
2. Đơn giá trồng rừng áp dụng chung cho các hình thức: trồng rừng sau giải tỏa; trồng rừng trên đất chưa có rừng; trồng rừng sau khai thác trắng rừng trồng, như sau:
a) Đơn giá trồng rừng đối với cây Thông 3 lá: 81.076.000 đồng/ha;
b) Đơn giá trồng rừng đối với cây Sao, Dầu (có trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng): 87.271.000 đồng/ha;
Cụ thể như sau: (Đơn vị tính: đồng/ha)

Stt

Nội dung

Cây trồng

Thông 3 lá

Sao, Dầu (trồng xen cây Keo phụ trợ hoặc các loài cây phụ trợ khác tương ứng)

1

Trồng và chăm sóc năm 1

41.044.000

41.224.000

2

Chăm sóc năm 2

15.281.000

13.544.000

3

Chăm sóc năm 3

13.149.000

12.391.000

4

Chăm sóc năm 4

11.602.000

10.831.000

5

Chăm sóc năm 5

0

9.280.000

Tổng cộng

81.076.000

87.271.000