Document: Khoản 1 Điều 9 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí:
1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp gắn với vị trí của đất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Hạng 2

32.000

25.000

21.000

21.000

17.000

14.000

10.500

8.500

7.000

Hạng 3

28.000

22.000

18.500

18.500

15.000

12.000

9.500

7.500

6.000

Hạng 4

25.000

20.000

16.500

16.500

13.000

11.000

8.500

7.000

5.500

Hạng 5

21.000

16.500

14.000

14.000

11.000

9.000

7.000

5.500

4.500

Hạng 6

16.000

13.000

11.000

11.000

8.500

7.000

5.500

4.000

3.500

Content:
Đất trồng cây hàng năm: Giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp gắn với vị trí của đất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Hạng 2

32.000

25.000

21.000

21.000

17.000

14.000

10.500

8.500

7.000

Hạng 3

28.000

22.000

18.500

18.500

15.000

12.000

9.500

7.500

6.000

Hạng 4

25.000

20.000

16.500

16.500

13.000

11.000

8.500

7.000

5.500

Hạng 5

21.000

16.500

14.000

14.000

11.000

9.000

7.000

5.500

4.500

Hạng 6

16.000

13.000

11.000

11.000

8.500

7.000

5.500

4.000

3.500