Document: Điều 2 Quyết định 6669/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm2011-2015 Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 6669/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm2011-2015 Ba Vì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.402,69

42.402,69

42,402,69

42,402,69

42,402,69

42,402,69

1

Đất nông nghiệp

29,184,99

29,133,45

29,102,64

28,735,17

28,575,12

28,134,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.933,34

8.925,92

8.905,27

8.765,83

8.690,91

8.505,34

-

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.988,27

5.987,45

5.976,59

5.902,96

5.853,12

5.729,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.627,90

5.584,60

5.579,72

5.563,80

5.533,60

5.465,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

78,44

78,44

78,44

78,44

78,44

78,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

1.5

Đất rừng sản xuất

4.387,09

4.387,09

4.387,09

4.292,52

4.282,39

4.229,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.113,86

1.113,86

1.113,49

1.105,57

1.104,19

1.099,80

2

Đất phi nông nghiệp

12.943,57

12.995,11

13.025,92

13.393,39

13.560,44

14.000,71

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

126,38

126,38

126,08

126,76

131,73

132,57

2.2

Đất quốc phòng

1.382,41

1.382,41

1.382,41

1.362,81

1.421,44

1.421,44

2.3

Đất an ninh

81,40

81,40

82,05

103,38

103,38

104,38

2.4

Đất khu công nghiệp

9,32

9,32

9,32

9,32

19,74

38,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

57,86

60,66

60,66

66,16

74,66

93,46

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,02

43,02

43,02

88,65

90,65

90,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

0,80

0,80

0,80

7,80

7,80

2.8

Đất di tích danh thắng

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

16,74

16,74

16,74

22,79

23,12

26,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

38,75

38,82

38,82

41,54

41,64

41,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

285,08

325,08

325,08

501,68

510,69

517,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.489,91

1.488,41

1.488,21

1.484,22

1.499,39

1.499,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.803,72

2.819,59

2.850,25

2.975,63

3.071,50

3.438,75

2.13.1

Đất giao thông

1.594,10

1.594,10

1.615,75

1.617,65

1.634,11

1.774,28

2.13.2

Đất thủy lợi

915,18

928,31

928,28

1.018,80

1.074,89

1.204,20

2.13.3

Đất công trình năng lượng

35,98

35,98

35,98

36,77

37,05

38,75

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

1,47

1,47

1,47

1,47

1,47

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

11,49

11,49

12,14

13,89

15,65

16,15

2.13.6

Đất cơ sở y tế

23,66

23,66

24,06

30,27

32,57

42,47

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

158,47

160,89

166,80

168,36

175,87

249,89

2.13.8

Đất cơ sở thể dục-thể thao

54,17

54,17

55,17

71,91

79,48

87,73

2.13.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

2.13.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,32

1,40

1,40

1,40

1,40

2.13.11

Đất chợ

9,20

9,20

9,20

15,11

19,01

22,41

2.14

Đất ở tại đô thị

67,86

67,86

67,86

71,06

72,56

75,42

3

Đất chưa sử dụng

274,13

274,13

274,13

274,13

267,13

267,13

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

274,13

274,13

274,13

267,13

267,13

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

7,00

4

Đất đô thị

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

7.860,71

8.060,14

8.259,57

8.459,00

8.658,43

8.857,86

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.050,14

51,54

30,81

367,47

160,05

440,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

428,00

7,42

20,65

139,44

74,92

185,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

162,25

43,30

4,88

15,92

30,20

67,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

157,67

94,57

10,13

52,97

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,06

0,37

7,92

1,38

4,39

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.402,69

42.402,69

42,402,69

42,402,69

42,402,69

42,402,69

1

Đất nông nghiệp

29,184,99

29,133,45

29,102,64

28,735,17

28,575,12

28,134,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.933,34

8.925,92

8.905,27

8.765,83

8.690,91

8.505,34

-

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.988,27

5.987,45

5.976,59

5.902,96

5.853,12

5.729,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.627,90

5.584,60

5.579,72

5.563,80

5.533,60

5.465,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

78,44

78,44

78,44

78,44

78,44

78,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

6.436,31

1.5

Đất rừng sản xuất

4.387,09

4.387,09

4.387,09

4.292,52

4.282,39

4.229,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.113,86

1.113,86

1.113,49

1.105,57

1.104,19

1.099,80

2

Đất phi nông nghiệp

12.943,57

12.995,11

13.025,92

13.393,39

13.560,44

14.000,71

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

126,38

126,38

126,08

126,76

131,73

132,57

2.2

Đất quốc phòng

1.382,41

1.382,41

1.382,41

1.362,81

1.421,44

1.421,44

2.3

Đất an ninh

81,40

81,40

82,05

103,38

103,38

104,38

2.4

Đất khu công nghiệp

9,32

9,32

9,32

9,32

19,74

38,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

57,86

60,66

60,66

66,16

74,66

93,46

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,02

43,02

43,02

88,65

90,65

90,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

0,80

0,80

0,80

7,80

7,80

2.8

Đất di tích danh thắng

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

16,74

16,74

16,74

22,79

23,12

26,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

38,75

38,82

38,82

41,54

41,64

41,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

285,08

325,08

325,08

501,68

510,69

517,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.489,91

1.488,41

1.488,21

1.484,22

1.499,39

1.499,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.803,72

2.819,59

2.850,25

2.975,63

3.071,50

3.438,75

2.13.1

Đất giao thông

1.594,10

1.594,10

1.615,75

1.617,65

1.634,11

1.774,28

2.13.2

Đất thủy lợi

915,18

928,31

928,28

1.018,80

1.074,89

1.204,20

2.13.3

Đất công trình năng lượng

35,98

35,98

35,98

36,77

37,05

38,75

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

1,47

1,47

1,47

1,47

1,47

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

11,49

11,49

12,14

13,89

15,65

16,15

2.13.6

Đất cơ sở y tế

23,66

23,66

24,06

30,27

32,57

42,47

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

158,47

160,89

166,80

168,36

175,87

249,89

2.13.8

Đất cơ sở thể dục-thể thao

54,17

54,17

55,17

71,91

79,48

87,73

2.13.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

2.13.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,32

1,40

1,40

1,40

1,40

2.13.11

Đất chợ

9,20

9,20

9,20

15,11

19,01

22,41

2.14

Đất ở tại đô thị

67,86

67,86

67,86

71,06

72,56

75,42

3

Đất chưa sử dụng

274,13

274,13

274,13

274,13

267,13

267,13

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

274,13

274,13

274,13

267,13

267,13

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

7,00

4

Đất đô thị

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

1.208,17

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6.534,00

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

7.860,71

8.060,14

8.259,57

8.459,00

8.658,43

8.857,86

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.050,14

51,54

30,81

367,47

160,05

440,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

428,00

7,42

20,65

139,44

74,92

185,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

162,25

43,30

4,88

15,92

30,20

67,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

157,67

94,57

10,13

52,97

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,06

0,37

7,92

1,38

4,39

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT