Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.950,27

2.826,50

2.764,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,71

265,71

265,71

261,37

215,59

347,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

2.502,36

2.502,33

2.502,33

2.488,51

2.558,63

2.635,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

575,67

575,67

542,63

491,26

384,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.293,32

6.294,77

6.306,32

6.650,75

7.098,03

7.847,67

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

37,37

37,37

43,28

47,88

78,89

2.2

Đất quốc phòng

731,68

731,68

731,68

731,68

787,13

891,68

2.3

Đất an ninh

16,26

16,26

16,26

27,99

27,99

28,86

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

- Cụm công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

899,83

903,32

693,71

734,66

897,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

63,40

60,49

60,29

75,29

75,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

41,54

41,54

41,54

51,54

53,69

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

122,47

122,47

127,77

138,91

132,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

57,76

57,76

57,74

57,74

78,56

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

1.308,54

1.309,02

1.768,32

1.949,54

2.207,85

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

1.369,32

1.368,72

1.353,16

1.351,54

1.764,71

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

10.918,51

10.918,51

10.868,68

10.677,60

10.240,00

- Diện tích đưa vào sử dụng

0,17

49,83

191,08

437,60

B

Đất đô thị

7.971,07

22.784,32

22.734,32

22.676,76

22.576,76

23.282,04

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

Content:
2.950,27

2.826,50

2.764,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,71

265,71

265,71

261,37

215,59

347,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

2.502,36

2.502,33

2.502,33

2.488,51

2.558,63

2.635,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

575,67

575,67

542,63

491,26

384,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.293,32

6.294,77

6.306,32

6.650,75

7.098,03

7.847,67

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

37,37

37,37

43,28

47,88

78,89

2.2

Đất quốc phòng

731,68

731,68

731,68

731,68

787,13

891,68

2.3

Đất an ninh

16,26

16,26

16,26

27,99

27,99

28,86

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

- Cụm công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

899,83

903,32

693,71

734,66

897,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

63,40

60,49

60,29

75,29

75,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

41,54

41,54

41,54

51,54

53,69

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

122,47

122,47

127,77

138,91

132,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

57,76

57,76

57,74

57,74

78,56

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

1.308,54

1.309,02

1.768,32

1.949,54

2.207,85

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

1.369,32

1.368,72

1.353,16

1.351,54

1.764,71

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

10.918,51

10.918,51

10.868,68

10.677,60

10.240,00

- Diện tích đưa vào sử dụng

0,17

49,83

191,08

437,60

B

Đất đô thị

7.971,07

22.784,32

22.734,32

22.676,76

22.576,76

23.282,04

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên