Document: Điều 1 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Quảng Trị với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích tự nhiên

7.282,30

100,00

7.282,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.652,26

77,62

5.252,29

72,12

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

291,29

5,15

229,98

4,38

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

268,08

92,03

206,77

89,91

Đất trồng lúa còn lại

LUK

23,21

7,97

23,21

10,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

213,75

3,78

128,47

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

415,63

7,35

400,55

7,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.106,80

19,58

1.094,80

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.553,70

62,87

3.328,49

63,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

1,26

69,99

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.448,56

19,89

1.890,53

25,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,50

2,86

42,94

2,27

2.2

Đất an ninh

CAN

1,51

0,10

1,71

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,72

1,84

52,88

2,80

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

0,44

84,75

4,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,67

0,60

10,33

0,55

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

0,02

0,25

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

353,06

24,37

465,22

24,61

-

Đất giao thông

DGT

246,00

69,68

340,06

73,10

-

Đất thủy lợi

DTL

75,16

21,29

85,98

18,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,48

0,14

0,75

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,25

0,07

0,25

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,72

0,77

6,00

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,21

0,91

3,25

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

17,97

5,09

17,69

3,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,20

1,19

7,44

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

0,39

1,38

0,30

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,48

2,43

0,52

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

1,81

26,42

1,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

0,35

20,12

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

25,46

1,76

59,59

3,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

178,56

12,33

224,25

11,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,99

0,55

11,90

0,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,03

0,51

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,58

0,25

3,73

0,20

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,03

6,35

84,37

4,46

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,01

44,42

2,35

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

0,27

3,83

0,20

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,01

86,46

4,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,69

0,46

6,69

0,35

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

397,98

27,47

397,98

21,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

262,16

18,10

260,45

13,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,01

0,16

0,01

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,00

0,00

1,57

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

181,48

2,49

139,48

1,92

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

399,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

85,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

205,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,92

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

19,92

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,71

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,00

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,24

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,01

-

Đất giao thông

DGT

4,40

-

Đất thủy lợi

DTL

4,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,14

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,40

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

8,41

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,04

2.7

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,10

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Quảng Trị với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích tự nhiên

7.282,30

100,00

7.282,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.652,26

77,62

5.252,29

72,12

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

291,29

5,15

229,98

4,38

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

268,08

92,03

206,77

89,91

Đất trồng lúa còn lại

LUK

23,21

7,97

23,21

10,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

213,75

3,78

128,47

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

415,63

7,35

400,55

7,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.106,80

19,58

1.094,80

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.553,70

62,87

3.328,49

63,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

1,26

69,99

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.448,56

19,89

1.890,53

25,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,50

2,86

42,94

2,27

2.2

Đất an ninh

CAN

1,51

0,10

1,71

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,72

1,84

52,88

2,80

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

0,44

84,75

4,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,67

0,60

10,33

0,55

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

0,02

0,25

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

353,06

24,37

465,22

24,61

-

Đất giao thông

DGT

246,00

69,68

340,06

73,10

-

Đất thủy lợi

DTL

75,16

21,29

85,98

18,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,48

0,14

0,75

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,25

0,07

0,25

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,72

0,77

6,00

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,21

0,91

3,25

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

17,97

5,09

17,69

3,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,20

1,19

7,44

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

0,39

1,38

0,30

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,48

2,43

0,52

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

1,81

26,42

1,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

0,35

20,12

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

25,46

1,76

59,59

3,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

178,56

12,33

224,25

11,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,99

0,55

11,90

0,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,03

0,51

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,58

0,25

3,73

0,20

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,03

6,35

84,37

4,46

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,01

44,42

2,35

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

0,27

3,83

0,20

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,01

86,46

4,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,69

0,46

6,69

0,35

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

397,98

27,47

397,98

21,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

262,16

18,10

260,45

13,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,01

0,16

0,01

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,00

0,00

1,57

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

181,48

2,49

139,48

1,92

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

399,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

85,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

205,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,92

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

19,92

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,71

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,00

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,24

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,01

-

Đất giao thông

DGT

4,40

-

Đất thủy lợi

DTL

4,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,14

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,40

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

8,41

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,04

2.7

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,10

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị.