Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2:
2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa:
Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề, trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất giáo dục - đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính viễn thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải, áp dụng theo giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.
2.6. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh, giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.
2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trông thủy sản cùng vị trí. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
2.8. Đất phi nông nghiệp khác nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
2.9. Đất phi nông nghiệp khác không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
II. Sửa đổi, bổ sung phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”, như sau:
1. Phụ lục I: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
c) Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

d

ĐT 836B

45.000

25.000

2. Phụ lục II: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở:
a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

…………………………

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

Content:
Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

d

ĐT 836B

45.000

25.000

2. Phụ lục II: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở:
a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

…………………………

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh