Document: Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sa Thầy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 143.172,86 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 134.547,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.492,45 ha.
- Đất chưa sử dụng: 132,81 ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 320,33 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 303,24 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 17,09 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0,00 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 263,02 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 259,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 3,93 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đất nông nghiệp: 36,00ha.
- Đất phi nông nghiệp: 0,50ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sa Thầy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 143.172,86 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 134.547,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.492,45 ha.
- Đất chưa sử dụng: 132,81 ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 320,33 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 303,24 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 17,09 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0,00 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 263,02 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 259,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 3,93 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đất nông nghiệp: 36,00ha.
- Đất phi nông nghiệp: 0,50ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)