Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1034/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "1034/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "1034/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "1034/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "1034/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "1034/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1034/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

465,56

99,08

1,00

0,91

0,38

37,69

51,67

274,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,13

25,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,13

25,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

439,36

99,08

1,00

0,91

0,38

37,69

51,67

248,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.457,77

569,24

176,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

48,63

207,48

299,87

415,54

455,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

20,55

7,54

0,77

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

7,09

4,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,54

43,81

3,20

1,50

0,59

0,30

0,07

4,01

0,58

1,49

7,62

15,87

3,62

7,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,84

12,43

8,21

0,36

0,08

1,43

0,02

0,01

0,07

3,75

0,64

1,26

26,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

702,71

95,38

45,21

11,47

8,43

22,35

8,55

17,32

11,48

12,63

110,97

76,56

138,31

144,05

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,32

4,86

0,07

0,59

0,01

3,18

0,19

0,28

5,82

2,32

Đất cơ sở y tế

DYT

39,04

2,02

0,05

0,13

0,64

0,01

0,10

0,18

2,72

0,33

0,04

2,67

12,82

17,33

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

196,12

9,58

9,52

0,61

0,91

4,37

1,01

0,28

0,36

0,98

76,93

13,00

47,80

30,77

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,61

10,56

0,02

2,60

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,40

0,06

0,01

0,33

Đất giao thông

DGT

397,55

64,75

32,69

10,19

5,80

16,95

5,75

12,75

8,09

9,91

27,19

46,74

74,35

82,39

Đất thủy lợi

DTL

27,05

0,94

2,27

0,44

1,08

0,21

0,05

0,06

1,20

1,53

7,49

2,60

9,18

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,01

0,07

1,43

2,13

0,10

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,03

1,01

0,01

0,20

0,20

0,04

0,15

0,42

Đất chợ

DCH

4,81

1,66

0,53

0,22

0,72

0,25

0,23

0,26

0,31

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,99

0,24

0,19

0,20

0,36

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

988,63

108,94

108,22

33,56

21,68

28,74

13,78

11,07

17,63

30,77

58,49

155,91

223,01

176,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,20

7,34

0,59

1,01

0,43

0,72

2,41

5,72

4,99

0,47

1,79

0,53

2,57

16,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,55

0,05

0,30

0,20

0,17

0,06

0,10

2,58

0,25

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,00

9,59

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,01

0,03

0,04

0,07

0,01

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,25

9,24

0,27

0,07

1,72

1,57

2,00

2,40

1,77

7,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,19

0,63

0,01

0,55

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

480,06

273,84

8,27

2,87

2,69

5,21

4,19

15,86

6,26

20,47

38,54

33,97

67,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

Ghi chú (*): không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

138,55

25,62

6,65

0,22

3,15

4,59

22,93

75,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,14

21,93

5,43

1,14

2,90

22,74

72,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,02

2,79

2,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,99

2,79

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,65

16,67

5,43

1,14

2,90

22,74

70,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,41

3,69

1,22

0,22

2,01

1,69

0,19

2,39

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,45

0,70

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

6,99

2,47

0,38

2,01

1,68

0,19

0,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.6

Đất sông, kênh, rạch

SON

2,83

0,60

0,12

0,01

2,10

Content:
2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

465,56

99,08

1,00

0,91

0,38

37,69

51,67

274,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,13

25,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,13

25,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

439,36

99,08

1,00

0,91

0,38

37,69

51,67

248,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.457,77

569,24

176,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

48,63

207,48

299,87

415,54

455,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

20,55

7,54

0,77

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

7,09

4,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,54

43,81

3,20

1,50

0,59

0,30

0,07

4,01

0,58

1,49

7,62

15,87

3,62

7,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,84

12,43

8,21

0,36

0,08

1,43

0,02

0,01

0,07

3,75

0,64

1,26

26,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

702,71

95,38

45,21

11,47

8,43

22,35

8,55

17,32

11,48

12,63

110,97

76,56

138,31

144,05

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,32

4,86

0,07

0,59

0,01

3,18

0,19

0,28

5,82

2,32

Đất cơ sở y tế

DYT

39,04

2,02

0,05

0,13

0,64

0,01

0,10

0,18

2,72

0,33

0,04

2,67

12,82

17,33

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

196,12

9,58

9,52

0,61

0,91

4,37

1,01

0,28

0,36

0,98

76,93

13,00

47,80

30,77

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,61

10,56

0,02

2,60

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,40

0,06

0,01

0,33

Đất giao thông

DGT

397,55

64,75

32,69

10,19

5,80

16,95

5,75

12,75

8,09

9,91

27,19

46,74

74,35

82,39

Đất thủy lợi

DTL

27,05

0,94

2,27

0,44

1,08

0,21

0,05

0,06

1,20

1,53

7,49

2,60

9,18

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,01

0,07

1,43

2,13

0,10

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,03

1,01

0,01

0,20

0,20

0,04

0,15

0,42

Đất chợ

DCH

4,81

1,66

0,53

0,22

0,72

0,25

0,23

0,26

0,31

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,99

0,24

0,19

0,20

0,36

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

988,63

108,94

108,22

33,56

21,68

28,74

13,78

11,07

17,63

30,77

58,49

155,91

223,01

176,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,20

7,34

0,59

1,01

0,43

0,72

2,41

5,72

4,99

0,47

1,79

0,53

2,57

16,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,55

0,05

0,30

0,20

0,17

0,06

0,10

2,58

0,25

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,00

9,59

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,01

0,03

0,04

0,07

0,01

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,25

9,24

0,27

0,07

1,72

1,57

2,00

2,40

1,77

7,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,19

0,63

0,01

0,55

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

480,06

273,84

8,27

2,87

2,69

5,21

4,19

15,86

6,26

20,47

38,54

33,97

67,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

Ghi chú (*): không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

138,55

25,62

6,65

0,22

3,15

4,59

22,93

75,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,14

21,93

5,43

1,14

2,90

22,74

72,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,02

2,79

2,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,99

2,79

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,65

16,67

5,43

1,14

2,90

22,74

70,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,41

3,69

1,22

0,22

2,01

1,69

0,19

2,39

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,45

0,70

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

6,99

2,47

0,38

2,01

1,68

0,19

0,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.6

Đất sông, kênh, rạch

SON

2,83

0,60

0,12

0,01

2,10