Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1100/QĐ-UBND 2007 phát triển hệ thống đô thị khu dân cư nông thôn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/09/2007", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/09/2007", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/09/2007", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/09/2007", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/09/2007", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1100/QĐ-UBND 2007 phát triển hệ thống đô thị khu dân cư nông thôn Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Hà Nam đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch khu dân cư đô thị:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn Quốc gia

Đô thị loại III

Đô thị loại IV

Đô thị loại V

1

Phân loại đô thị

Dân số (ng)

10-25 vạn

5-10 vạn

0,4-5 vạn

2

Đất xây dựng đô thị:

m2/người

86 - 110

80 - 105

>120

a

Đất công nghiệp

m2/người

15 – 20

10-15

10-15

b

Đất kho tàng

m2/người

2- 3

1,5-2

1,5-2

c

Đất dân dụng

m2/người

61- 78

61-78

>80

d

Đất cây xanh công cộng

m2/người

8-9

8-9

12-14

3

Hạ tầng kỹ thuật:

a

Cấp điện:
- Điện năng
- Phụ tải

KWh/ng/năm
KW/1000ng

1.000
330

1.000
330

700
230

b

Cấp nước:
-Tiêu chuẩn cấp nước
-Tỷ lệ được cấp nước

L/ng/ngày
%

120-130
90

120-130
90

120-130
90

c

Rác thải:
- Rác trong khu ở
- Rác công cộng

Kg/ng/năm
Kg/ng/năm

292
10

292
10

292
10

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch khu dân cư nông thôn:
- Đất ở: 50 ÷ 87 m2/ng.
- Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật: 6 ÷ 10 m2/ng.
- Đất cây xanh - TDTT : 2 ÷ 3 m2/ng.
- Đất công trình công cộng: 8 ÷ 10 m2/ng.
- Chỉ tiêu cấp nước và cấp điện tính bằng 70 ÷ 80 % so với đô thị.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch khu dân cư đô thị:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn Quốc gia

Đô thị loại III

Đô thị loại IV

Đô thị loại V

1

Phân loại đô thị

Dân số (ng)

10-25 vạn

5-10 vạn

0,4-5 vạn

2

Đất xây dựng đô thị:

m2/người

86 - 110

80 - 105

>120

a

Đất công nghiệp

m2/người

15 – 20

10-15

10-15

b

Đất kho tàng

m2/người

2- 3

1,5-2

1,5-2

c

Đất dân dụng

m2/người

61- 78

61-78

>80

d

Đất cây xanh công cộng

m2/người

8-9

8-9

12-14

3

Hạ tầng kỹ thuật:

a

Cấp điện:
- Điện năng
- Phụ tải

KWh/ng/năm
KW/1000ng

1.000
330

1.000
330

700
230

b

Cấp nước:
-Tiêu chuẩn cấp nước
-Tỷ lệ được cấp nước

L/ng/ngày
%

120-130
90

120-130
90

120-130
90

c

Rác thải:
- Rác trong khu ở
- Rác công cộng

Kg/ng/năm
Kg/ng/năm

292
10

292
10

292
10

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch khu dân cư nông thôn:
- Đất ở: 50 ÷ 87 m2/ng.
- Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật: 6 ÷ 10 m2/ng.
- Đất cây xanh - TDTT : 2 ÷ 3 m2/ng.
- Đất công trình công cộng: 8 ÷ 10 m2/ng.
- Chỉ tiêu cấp nước và cấp điện tính bằng 70 ÷ 80 % so với đô thị.