Document: Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2011 giá đất và phân loại đường phố thành phố Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/02/2011", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/02/2011", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/02/2011", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/02/2011", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/02/2011", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2011 giá đất và phân loại đường phố thành phố Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2011 như sau:
- Tại trang 11, mục V, đường loại 2b: Bỏ điểm 3. Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Hiền Lương đến đường Trần Nhật Duật;
- Tại trang 13, mục IX, đường loại 3b: Bỏ điểm 2. Đoàn Khuê: Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Trần Đại Nghĩa;
- Tại trang 14, mục XI, đường loại 3d: Điểm 7. Lê Thế Tiết: Điều chỉnh lý trình như sau: Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết nhà ông Quyền;
- Tại trang 29, mục II, đường loại 3a: Bỏ điểm 1. Đoạn đường dọc Quốc lộ 9 qua trung tâm thị trấn. Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy đến Km 14+400 (Phía Tây nhà ông Dương);
- Tại trang 32, mục IV, đường loại 3c, điểm 2 có ghi: “Tỉnh lộ 75 Tây: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio An. Nay xin được đính chính lại là: “Tỉnh lộ 75 Tây: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu”;
- Tại trang 33, mục VIII, đường loại 4c, bỏ điểm 3. Đoạn đường: Từ đường Gio Châu- Dốc Miếu cắt đường 7 5 Đông vào đình Hà Thượng;
- Tại trang 34, điểm 1, các tuyến đường: Nay xin được đính chính lại theo bảng sau:

TT

Mặt cắt

Đường nhựa

Bê tông

Đường đất

1

Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m

3b

3c

3d

2

Có mặt cắt bằng 20m đến dưới 26m

3c

3d

3e

3

Có mặt cắt lớn hơn 13m đến dưới 20m

3d

3e

4a

4

Có mặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m

3e

4a

4b

5

Có mặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m

4a

4b

4c

6

Có mặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m

4b

4c

Vị trí 2-3e

7

Có mặt cắt dưới đến bằng 3m

Xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại

Content:
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2011 như sau:
- Tại trang 11, mục V, đường loại 2b: Bỏ điểm 3. Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường Hiền Lương đến đường Trần Nhật Duật;
- Tại trang 13, mục IX, đường loại 3b: Bỏ điểm 2. Đoàn Khuê: Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Trần Đại Nghĩa;
- Tại trang 14, mục XI, đường loại 3d: Điểm 7. Lê Thế Tiết: Điều chỉnh lý trình như sau: Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết nhà ông Quyền;
- Tại trang 29, mục II, đường loại 3a: Bỏ điểm 1. Đoạn đường dọc Quốc lộ 9 qua trung tâm thị trấn. Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy đến Km 14+400 (Phía Tây nhà ông Dương);
- Tại trang 32, mục IV, đường loại 3c, điểm 2 có ghi: “Tỉnh lộ 75 Tây: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio An. Nay xin được đính chính lại là: “Tỉnh lộ 75 Tây: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu”;
- Tại trang 33, mục VIII, đường loại 4c, bỏ điểm 3. Đoạn đường: Từ đường Gio Châu- Dốc Miếu cắt đường 7 5 Đông vào đình Hà Thượng;
- Tại trang 34, điểm 1, các tuyến đường: Nay xin được đính chính lại theo bảng sau:

TT

Mặt cắt

Đường nhựa

Bê tông

Đường đất

1

Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m

3b

3c

3d

2

Có mặt cắt bằng 20m đến dưới 26m

3c

3d

3e

3

Có mặt cắt lớn hơn 13m đến dưới 20m

3d

3e

4a

4

Có mặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m

3e

4a

4b

5

Có mặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m

4a

4b

4c

6

Có mặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m

4b

4c

Vị trí 2-3e

7

Có mặt cắt dưới đến bằng 3m

Xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại