Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 838/QĐ-BGTVT phê duyệt quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/04/2011", "sign_number": "838/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/04/2011", "sign_number": "838/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/04/2011", "sign_number": "838/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/04/2011", "sign_number": "838/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/04/2011", "sign_number": "838/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 838/QĐ-BGTVT phê duyệt quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Đông Hồi giai đoạn đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổ chức không gian:
4.1. Phân khu chức năng:
- Bến cảng nhà máy nhiệt điện: gồm 04 bến đáp ứng cho cỡ tầu từ 10.000DWT - 20.000DWT, chiều dài tuyến bến là 800m. Giai đoạn đến năm 2015 có 02 bến, chiều dài 300m.
- Bến cảng cho nhà máy thép: gồm 04 bến, trong đó 01 bến xuất sản phẩm cho tầu 50.000 DWT, các bến còn lại cho tầu từ 10.000 DWT - 20.000 DWT, tổng chiều dài tuyến bến là 850 m. Giai đoạn đến năm 2015 có 04 bến mức độ khai thác hạn chế.
- Bến cảng xi măng & VLXD: gồm 11 bến đáp ứng cho tầu từ 20.0000 DWT - 50.000 DWT, chiều dài tuyến bến là 2.850m. Giai đoạn đến năm 2015 có 06 bến, chiều dài tuyến bến 1.500m, mức độ khai thác hạn chế.
- Các khu chức năng khác gồm có:
+ Khu đất hậu phương cảng: 166,8 ha bao gồm đường giao thông 28,0 ha, khu đất dành cho cơ quan quản lý và dịch vụ cảng 20 ha với 300 m bến cho tàu công vụ, bãi đỗ xe: 38,1 ha, khu trồng cây xanh: 80,7 ha.
+ Khu nước, luồng tầu và công trình bảo vệ: 556,3 ha;
+ Khu đất dự phòng phát triển: 221,5 ha;
4.2. Quy hoạch tuyến bến:
- Tuyến bến của từng khu bến đảm bảo yêu cầu khai thác thuận lợi, an toàn cầu cảng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành chung của toàn bộ cảng.
- Vị trí cụ thể các bến sẽ được xác định cụ thể bởi cơ quan chuyên ngành trong quá trình thực hiện quy hoạch.

Content:
Tổ chức không gian:
4.1. Phân khu chức năng:
- Bến cảng nhà máy nhiệt điện: gồm 04 bến đáp ứng cho cỡ tầu từ 10.000DWT - 20.000DWT, chiều dài tuyến bến là 800m. Giai đoạn đến năm 2015 có 02 bến, chiều dài 300m.
- Bến cảng cho nhà máy thép: gồm 04 bến, trong đó 01 bến xuất sản phẩm cho tầu 50.000 DWT, các bến còn lại cho tầu từ 10.000 DWT - 20.000 DWT, tổng chiều dài tuyến bến là 850 m. Giai đoạn đến năm 2015 có 04 bến mức độ khai thác hạn chế.
- Bến cảng xi măng & VLXD: gồm 11 bến đáp ứng cho tầu từ 20.0000 DWT - 50.000 DWT, chiều dài tuyến bến là 2.850m. Giai đoạn đến năm 2015 có 06 bến, chiều dài tuyến bến 1.500m, mức độ khai thác hạn chế.
- Các khu chức năng khác gồm có:
+ Khu đất hậu phương cảng: 166,8 ha bao gồm đường giao thông 28,0 ha, khu đất dành cho cơ quan quản lý và dịch vụ cảng 20 ha với 300 m bến cho tàu công vụ, bãi đỗ xe: 38,1 ha, khu trồng cây xanh: 80,7 ha.
+ Khu nước, luồng tầu và công trình bảo vệ: 556,3 ha;
+ Khu đất dự phòng phát triển: 221,5 ha;
4.2. Quy hoạch tuyến bến:
- Tuyến bến của từng khu bến đảm bảo yêu cầu khai thác thuận lợi, an toàn cầu cảng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành chung của toàn bộ cảng.
- Vị trí cụ thể các bến sẽ được xác định cụ thể bởi cơ quan chuyên ngành trong quá trình thực hiện quy hoạch.