Document: Điểm a Khoản 5 Điều 23 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 23 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 23. Phương pháp quan trắc
...
5.

Các thông số khí tượng

• QCVN 46:2012/BTNMT

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước mưa sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Việc phân tích các thông số trong nước mưa trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 12 dưới đây;
Bảng 12

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

2.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

3.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

4.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

5.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

Content:
Việc phân tích các thông số trong nước mưa trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 12 dưới đây;
Bảng 12

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

2.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

3.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

4.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

5.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0