Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật trong nông nghiệp Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật trong nông nghiệp Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ.
b) Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Content:
Đối tượng áp dụng
a) Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ.
b) Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.