Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư ngã ba Hồng Châu, phía Tây Quốc lộ 22, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Đơn vị ở: Ranh giới đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Tây - Bắc : giáp kênh Trung Ương.
+ Phía Tây - Nam : giáp đường N6 nối dài và khu dân cư xã Tân Thới Nhì.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Nhị Tân 1, đường Dương Công Khi và khu dân cư xã Tân Thới Nhì.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 129,96 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 87,96 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 52,81 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 35,15 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 31,87 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 3,28 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 7,99 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 4,90 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (dự kiến xây dựng mới): 1,22 ha.
+ Trường tiểu học: 1,59 ha (dự kiến xây dựng mới 1,37 ha; Trường tiểu học Nhị Tân hiện hữu 0,22 ha).
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): 2,09 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 1,16 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa xây dựng mới): tổng diện tích: 0,54 ha (trong đó đất văn hóa trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,37 ha).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,39 ha.
+ Chợ Tân Thới Nhì hiện hữu: 0,03 ha.
+ Chợ dự kiến xây dựng mới: 0,34 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 1,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 5,34 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: diện tích 3,89 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 28,67 ha.
- Đất giao thông đối nội: 26,63 ha.
- Đất giao thông trong khu đất hỗn hợp: 2,04 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 16,97 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 1,23 ha.
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị (xây dựng mới): diện tích 1,23 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (dự kiến xây mới): diện tích 3,74 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 7,71 ha.
b.4. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): diện tích 1,40 ha.
b.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước Tân Thới Nhì hiện hữu): diện tích 0,10 ha.
b.6. Rạch tự nhiên: diện tích 2,79 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

129,96

88,5

1

Đất các nhóm nhà ở

87,96

59,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

52,81

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,15

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

31,87

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,28

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,99

5,5

- Đất giáo dục

4,90

3,3

+ Trường mầm non

1,22

+ Trường tiểu học

1,59

+ Trường trung học cơ sở

2,09

- Đất y tế (trạm y tế)

1,16

2,2

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa), trong đó đất văn hóa trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có điện tích 0,37 ha

0,54

- Đất dịch vụ - thương mại, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 1,02 ha

1,39

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

5,34

3,6

Trong đó:
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,45

4

Đất giao thông

28,67

19,5

- Đất giao thông đối nội

26,63

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

2,04

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,97

11,5

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,23

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

1,23

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

3,74

3

Đất giao thông đối ngoại

7,71

4

Đất công trình tôn giáo

1,40

5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước Tân Thới Nhì hiện hữu)

0,10

6

Rạch tự nhiên

2,79

Tổng cộng

146,93

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/ người)

(%)

(tầng)

(lần)

1. Đất đơn vị ở

129,96

88,41

1.1. Đất nhóm nhà ở

87,96

59,84

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-014

52,81

109,91

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,15

35,52

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

OM1-OM8

31,87

44,65

40

1

8

3,20

Đơn vị ở 1 (diện tích: 146,93 ha; dự báo quy mô dân số: 14.700 người)

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

3,28

11,90

35

1

15

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,99

5,44

- Đất giáo dục

4,90

3,33

+Trường mầm non

1,22

* Trường mầm non dự kiến

GD1

0,62

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,60

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,59

* Trường tiểu học dự kiến

GD3

1,37

40

1

4

1,60

* Trường tiểu học Nhị Tân (hiện hữu)

GD4

0,22

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở

GD5

2,09

40

1

5

2,00

- Đất văn hóa

0,54

0,37

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,17

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1)

0,37

35

1

15

-

- Đất y tế

1,16

0,79

+ Xây dựng mới 1

YT1

0,21

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới 2

YT2

0,95

40

1

4

1,60

- Đất thương mại dịch vụ

1,39

0,95

+ Chợ dự kiến

TM1

0,34

40

1

4

1,60

+ Chợ Tân Thới Nhì (hiện hữu)

TM3

0,03

60

1

3

1,80

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

1,02

35

1

15

-

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,34

3,63

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

1,70

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX2

2,19

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

1,45

1.4. Đất giao thông

28,67

19,50

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,97

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,23

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

TM2

1,23

40

1

5

2,00

2.2. Đất cây xanh đô thị

3,74

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX3-CX4

3,74

5

1

1

0,05

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,71

-

-

-

-

2.4. Đất tôn giáo (hiện hữu):

1,40

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG1

0,44

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG2

0,58

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG3

0,28

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG4

0,10

60

1

5

3,00

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,10

-

-

-

-

- Đất trạm cấp nước Tân Thới Nhì (hiện hữu)

HT

0,10

-

-

-

-

2.6. rạch tự nhiên

2,79

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

3,73

- Đất nhóm nhà ở

40

1,50

- Đất giao thông

25

0,93

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,37

- Đất văn hóa (Điểm sinh hoạt văn hóa)

10

0,37

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

15

0,56

HH2

3,39

- Đất nhóm nhà ở

40

1,36

- Đất giao thông

25

0,85

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

15

0,50

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,68

HH3

1,04

- Đất nhóm nhà ở

40

0,42

- Đất giao thông

25

0,26

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

15

0,15

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,21

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Đơn vị ở: Ranh giới đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Tây - Bắc : giáp kênh Trung Ương.
+ Phía Tây - Nam : giáp đường N6 nối dài và khu dân cư xã Tân Thới Nhì.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Nhị Tân 1, đường Dương Công Khi và khu dân cư xã Tân Thới Nhì.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 129,96 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 87,96 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 52,81 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 35,15 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 31,87 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 3,28 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 7,99 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 4,90 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (dự kiến xây dựng mới): 1,22 ha.
+ Trường tiểu học: 1,59 ha (dự kiến xây dựng mới 1,37 ha; Trường tiểu học Nhị Tân hiện hữu 0,22 ha).
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): 2,09 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 1,16 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa xây dựng mới): tổng diện tích: 0,54 ha (trong đó đất văn hóa trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,37 ha).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,39 ha.
+ Chợ Tân Thới Nhì hiện hữu: 0,03 ha.
+ Chợ dự kiến xây dựng mới: 0,34 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 1,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 5,34 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: diện tích 3,89 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 28,67 ha.
- Đất giao thông đối nội: 26,63 ha.
- Đất giao thông trong khu đất hỗn hợp: 2,04 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 16,97 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 1,23 ha.
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị (xây dựng mới): diện tích 1,23 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (dự kiến xây mới): diện tích 3,74 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 7,71 ha.
b.4. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): diện tích 1,40 ha.
b.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước Tân Thới Nhì hiện hữu): diện tích 0,10 ha.
b.Rạch tự nhiên: diện tích 2,79 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

129,96

88,5

1

Đất các nhóm nhà ở

87,96

59,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

52,81

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,15

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

31,87

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,28

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,99

5,5

- Đất giáo dục

4,90

3,3

+ Trường mầm non

1,22

+ Trường tiểu học

1,59

+ Trường trung học cơ sở

2,09

- Đất y tế (trạm y tế)

1,16

2,2

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa), trong đó đất văn hóa trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có điện tích 0,37 ha

0,54

- Đất dịch vụ - thương mại, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 1,02 ha

1,39

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

5,34

3,6

Trong đó:
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,45

4

Đất giao thông

28,67

19,5

- Đất giao thông đối nội

26,63

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

2,04

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,97

11,5

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,23

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

1,23

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

3,74

3

Đất giao thông đối ngoại

7,71

4

Đất công trình tôn giáo

1,40

5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước Tân Thới Nhì hiện hữu)

0,10

6

Rạch tự nhiên

2,79

Tổng cộng

146,93

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/ người)

(%)

(tầng)

(lần)

1. Đất đơn vị ở

129,96

88,41

1.1. Đất nhóm nhà ở

87,96

59,84

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-014

52,81

109,91

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,15

35,52

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

OM1-OM8

31,87

44,65

40

1

8

3,20

Đơn vị ở 1 (diện tích: 146,93 ha; dự báo quy mô dân số: 14.700 người)

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

3,28

11,90

35

1

15

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,99

5,44

- Đất giáo dục

4,90

3,33

+Trường mầm non

1,22

* Trường mầm non dự kiến

GD1

0,62

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,60

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

1,59

* Trường tiểu học dự kiến

GD3

1,37

40

1

4

1,60

* Trường tiểu học Nhị Tân (hiện hữu)

GD4

0,22

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở

GD5

2,09

40

1

5

2,00

- Đất văn hóa

0,54

0,37

+ Xây dựng mới 1

VH1

0,17

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1)

0,37

35

1

15

-

- Đất y tế

1,16

0,79

+ Xây dựng mới 1

YT1

0,21

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới 2

YT2

0,95

40

1

4

1,60

- Đất thương mại dịch vụ

1,39

0,95

+ Chợ dự kiến

TM1

0,34

40

1

4

1,60

+ Chợ Tân Thới Nhì (hiện hữu)

TM3

0,03

60

1

3

1,80

+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

1,02

35

1

15

-

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,34

3,63

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

1,70

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX2

2,19

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

1,45

1.4. Đất giao thông

28,67

19,50

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,97

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,23

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

TM2

1,23

40

1

5

2,00

2.2. Đất cây xanh đô thị

3,74

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX3-CX4

3,74

5

1

1

0,05

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,71

-

-

-

-

2.4. Đất tôn giáo (hiện hữu):

1,40

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG1

0,44

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG2

0,58

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG3

0,28

60

1

5

3,00

- Đất tôn giáo hiện hữu

TG4

0,10

60

1

5

3,00

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,10

-

-

-

-

- Đất trạm cấp nước Tân Thới Nhì (hiện hữu)

HT

0,10

-

-

-

-

2.rạch tự nhiên

2,79

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

3,73

- Đất nhóm nhà ở

40

1,50

- Đất giao thông

25

0,93

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,37

- Đất văn hóa (Điểm sinh hoạt văn hóa)

10

0,37

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

15

0,56

HH2

3,39

- Đất nhóm nhà ở

40

1,36

- Đất giao thông

25

0,85

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

15

0,50

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,68

HH3

1,04

- Đất nhóm nhà ở

40

0,42

- Đất giao thông

25

0,26

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

15

0,15

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

0,21