Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại:
+ Đường Tam Tân: lộ giới 40m (8,5-10,5(2)10,5-8,5); nằm ở phía bờ Bắc của kênh Thầy Cai, bắt đầu từ Tỉnh lộ 8 và kết nối với Quốc lộ 22.
+ Tỉnh lộ 8: lộ giới 40m (7-11,5(3)11,5-7); giáp ranh phía Tây và Tây - Bắc khu quy hoạch, kết nối khu quy hoạch với tỉnh Long An và tỉnh Bình Dương.
+ Đường dọc kênh 8: lộ giới 20m (4-12-4); giáp ranh phía Đông của khu quy hoạch, kết nối với Quốc lộ 22 ở phía Bắc.
+ Đường số 4: lộ giới 40m (5-14(2)14-5) là tuyến đường liên khu vực.
+ Đường số 5: lộ giới 40m (7-12(2)12-7) là tuyến đường liên khu vực.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối nội: Xem bảng thống kê đường giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Mặt cắt ngang đường (mét)

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Diện tích (m2)

Vỉa hè

Lòng đường

Vỉa hè

A

Giao thông đối ngoại

10.346

458.500

1

Đường Tam Tân

8,5

10,5+(2)+10,5

8,5

40

4.038

178.950,6

2

Tỉnh lộ 8

7

11,5+(3)+11,5

7

40

-

-

3

Đường dọc kênh 8

4

12

4

20

-

-

4

Đường số 4

5

14+(2)+14

5

40

1.836

81.365,4

5

14+(2)+14

5

40

1.228

54.420,8

5

14+(2)+14

5

40

-

-

5

Đường số 5

7

12+(2)+12

7

40

2.806

124.352,5

438

19.410,7

7

12+(2)+12

7

40

-

-

B

Giao thông đối nội

38.212

800.700

6

Đường dọc kênh 11

0

6

5

11

1.113

23.322

7

Đường số 1

7

11,5+(3)+11,5

7

40

955

20.011,2

5

20

5

30

2.089

43.773,2

8

Đường số 2

5

20

5

30

3.471

72.731,9

4

12

4

20

593

12.425,8

9

Đường số 3

7

26

5

40

1.858

38.932,8

4

12

4

20

542

11.357,1

10

Đường số 6

4

12

4

20

1.600

33.526,6

11

Đường số 7

4

12

4

20

1.038

21.750,4

4

8

4

16

636

13.326,8

12

Đường số 8

4

12

4

20

1.149

24.076,3

13

Đường số 9

3

9

3

15

1.566

32.814,2

14

Đường số 10

4

12

4

20

1.577

33.044,7

15

Đường số 11

4

12

4

20

493

10.330,4

3

10

3

16

330

6.914,9

16

Đường số 12

5

14+(2)+14

5

40

720

15.087

17

Đường số 13

4

8

4

16

423

8.863,6

18

Đường số 14

4

12

4

20

1.158

24.264,9

19

Đường số 15

4

12

4

20

447

Content:
Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại:
+ Đường Tam Tân: lộ giới 40m (8,5-10,5(2)10,5-8,5); nằm ở phía bờ Bắc của kênh Thầy Cai, bắt đầu từ Tỉnh lộ 8 và kết nối với Quốc lộ 22.
+ Tỉnh lộ 8: lộ giới 40m (7-11,5(3)11,5-7); giáp ranh phía Tây và Tây - Bắc khu quy hoạch, kết nối khu quy hoạch với tỉnh Long An và tỉnh Bình Dương.
+ Đường dọc kênh 8: lộ giới 20m (4-12-4); giáp ranh phía Đông của khu quy hoạch, kết nối với Quốc lộ 22 ở phía Bắc.
+ Đường số 4: lộ giới 40m (5-14(2)14-5) là tuyến đường liên khu vực.
+ Đường số 5: lộ giới 40m (7-12(2)12-7) là tuyến đường liên khu vực.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối nội: Xem bảng thống kê đường giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Mặt cắt ngang đường (mét)

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Diện tích (m2)

Vỉa hè

Lòng đường

Vỉa hè

A

Giao thông đối ngoại

10.346

458.500

1

Đường Tam Tân

8,5

10,5+(2)+10,5

8,5

40

4.038

178.950,6

2

Tỉnh lộ 8

7

11,5+(3)+11,5

7

40

-

-

3

Đường dọc kênh 8

4

12

4

20

-

-

4

Đường số 4

5

14+(2)+14

5

40

1.836

81.365,4

5

14+(2)+14

5

40

1.228

54.420,8

5

14+(2)+14

5

40

-

-

5

Đường số 5

7

12+(2)+12

7

40

2.806

124.352,5

438

19.410,7

7

12+(2)+12

7

40

-

-

B

Giao thông đối nội

38.212

800.700

6

Đường dọc kênh 11

0

6

5

11

1.113

23.322

7

Đường số 1

7

11,5+(3)+11,5

7

40

955

20.011,2

5

20

5

30

2.089

43.773,2

8

Đường số 2

5

20

5

30

3.471

72.731,9

4

12

4

20

593

12.425,8

9

Đường số 3

7

26

5

40

1.858

38.932,8

4

12

4

20

542

11.357,1

10

Đường số 6

4

12

4

20

1.600

33.526,6

11

Đường số 7

4

12

4

20

1.038

21.750,4

4

8

4

16

636

13.326,8

12

Đường số 8

4

12

4

20

1.149

24.076,3

13

Đường số 9

3

9

3

15

1.566

32.814,2

14

Đường số 10

4

12

4

20

1.577

33.044,7

15

Đường số 11

4

12

4

20

493

10.330,4

3

10

3

16

330

6.914,9

16

Đường số 12

5

14+(2)+14

5

40

720

15.087

17

Đường số 13

4

8

4

16

423

8.863,6

18

Đường số 14

4

12

4

20

1.158

24.264,9

19

Đường số 15

4

12

4

20

447