Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 451/QĐ-UBND Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 451/QĐ-UBND Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022, cụ thể như sau:
...
6.000

1.000

5

Mộ Đức

6.840

3.680

0

2.150

0

850

2.000

3.840

1.680

6

TX. Đức Phổ

2.000

4.800

300

1.000

0

900

2.000

100

2.800

300

7

Nghĩa Hành

3.200

200

500

1.000

0

650

30

1.550

170

500

8

Sơn Hà

950

0

0

150

0

800

0

0

0

9

Ba Tơ

3.000

0

0

1.900

0

1.100

0

0

0

10

Minh Long

352

70

5.075

52

0

300

70

0

0

5.075

II

Trong CTMTQGGNBV

3.720

200

745

2.120

200

1.600

0

0

0

745

11

Sơn Tây

1.800

200

745

1.300

200

500

0

0

0

745

12

Trà Bồng

1.600

0

0

700

0

900

0

0

0

13

Lý Sơn

320

0

0

120

0

200

0

0

0

III

CC CNTY

1.000

1.000

Cộng

31.822

40.940

9.620

13.372

200

10.000

10.100

8.450

30.640

9.620

3. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự khoản 8 và nội dung tiết a1 điểm a khoản 8 Điều 1 như sau:
“7. Nội dung chi
a) Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp
Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

2 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

8 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

CTMTQGGNBV 100%

2 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Dịch tả lợn

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Dịch tả lợn Châu phi

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Viêm da nổi cục

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát"

4. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 điểm e khoản 8 Điều 1 như sau:
“e) Chống dịch khi có dịch xảy ra:
- Định mức chi:
Định mức chi phục vụ công tác phòng, chống dịch thực hiện theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản liên quan theo quy định hiện hành của nhà nước”
5. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự khoản 9 và nội dung gạch đầu dòng thứ nhất, điểm a khoản 9 Điều 1 như sau:
“8. Phân cấp chi ngân sách
a) Kinh phí ngân sách CT MTQGGNBV năm 2022:
- Mua hóa chất và vắc xin phục vụ công tác phòng, chống các bệnh nguy hiểm như: Lở mồm long móng, Tụ huyết trùng trâu bò, Dịch tả lợn, Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi và Viêm da nổi cục cho 3 huyện (Sơn Tây, Trà Bồng và Lý Sơn) thuộc CT MTQGGNBV giai đoạn 2021-2025 theo quy định.”
Sửa đổi, bổ sung sổ thứ tự khoản 10 và nội dung khoản 10 Điều 1 như sau:
“9. Kinh phí thực hiện

a) Tổng kinh phí:

61.821.373.000 đồng.

Trong đó:

+ Bệnh CGC:

3.335.785.000 đồng.

+ Bệnh LMLM:

11.937.101.000 đồng.

+ Bệnh tai xanh:

136.700.000 đồng.

+ Bệnh dại chó, mèo:

527.480.000 đồng.

+ Bệnh thủy sản:

286.835.000 đồng.

+ Bệnh THT trâu bò + DTL cổ điển:

5.819.533.000 đồng.

+ Khử trùng tiêu độc:

Content:
Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp
Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

2 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

8 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

CTMTQGGNBV 100%

2 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Dịch tả lợn

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Dịch tả lợn Châu phi

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Viêm da nổi cục

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát"

4. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 điểm e khoản 8 Điều 1 như sau:
“e) Chống dịch khi có dịch xảy ra:
- Định mức chi:
Định mức chi phục vụ công tác phòng, chống dịch thực hiện theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017; Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản liên quan theo quy định hiện hành của nhà nước”
5. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự khoản 9 và nội dung gạch đầu dòng thứ nhất, điểm a khoản 9 Điều 1 như sau:
“8. Phân cấp chi ngân sách
Kinh phí ngân sách CT MTQGGNBV năm 2022:
- Mua hóa chất và vắc xin phục vụ công tác phòng, chống các bệnh nguy hiểm như: Lở mồm long móng, Tụ huyết trùng trâu bò, Dịch tả lợn, Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi và Viêm da nổi cục cho 3 huyện (Sơn Tây, Trà Bồng và Lý Sơn) thuộc CT MTQGGNBV giai đoạn 2021-2025 theo quy định.”
Sửa đổi, bổ sung sổ thứ tự khoản 10 và nội dung khoản 10 Điều 1 như sau:
“9. Kinh phí thực hiện

Tổng kinh phí:

61.821.373.000 đồng.

Trong đó:

+ Bệnh CGC:

3.335.785.000 đồng.

+ Bệnh LMLM:

11.937.101.000 đồng.

+ Bệnh tai xanh:

136.700.000 đồng.

+ Bệnh dại chó, mèo:

527.480.000 đồng.

+ Bệnh thủy sản:

286.835.000 đồng.

+ Bệnh THT trâu bò + DTL cổ điển:

5.819.533.000 đồng.

+ Khử trùng tiêu độc: