Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.505,30

57,20

95,16

68,28

142,47

88,31

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

31,54

50,64

37,32

79,45

33,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

13,04

25,09

19,81

44,88

40,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

1,10

0,56

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,72

0,22

0,08

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,12

3,15

1,52

2,82

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,10

0,66

0,44

0,72

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,16

0,04

1,21

0,11

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,12

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

3,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,04

0,34

0,06

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,11

3,05

0,74

2,31

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

3,98

12,00

6,58

8,25

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,09

0,08

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,06

0,31

0,21

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,31

1,07

0,82

1,55

1,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,67

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

95,88

35,53

66,40

35,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

3,66

1,57

0,39

0,56

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,71

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,12

2,93

1,11

2,13

1,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

124,18

24,59

139,41

15,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

3,32

5,13

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,01

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,07

0,65

2,90

8,77

0,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

700,88

547,25

776,66

769,09

671,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

486,10

314,89

481,63

468,42

460,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

45,30

39,79

221,61

233,22

43,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

23,41

8,14

96,43

66,54

17,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

70,01

33,04

82,96

51,15

54,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

4,48

3,42

16,16

3,05

12,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

211,07

232,35

294,96

300,51

209,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,17

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

3,93

38,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

11,60

0,20

2,56

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,25

0,32

2,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

8,61

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

122,45

111,72

83,14

152,93

109,79

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

64,53

64,84

35,10

71,44

61,82

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

39,73

24,23

30,08

59,97

27,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,22

0,07

0,28

0,21

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,68

5,10

2,72

2,75

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,25

2,04

1,10

1,95

1,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,04

0,04

1,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,08

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

1,82

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,49

0,70

0,10

0,49

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,58

0,48

4,06

3,16

2,70

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

7,89

13,23

9,16

12,74

9,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,40

-

Đất chợ

DCH

11,32

1,00

0,17

0,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,50

1,02

1,11

0,83

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

2,83

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

54,17

57,13

52,87

60,12

57,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,72

0,82

0,59

0,76

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,77

0,45

1,81

1,80

2,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

31,97

33,25

151,24

81,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,07

0,67

1,91

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,70

0,01

0,06

0,17

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

453,06

306,74

380,33

436,06

290,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

20,34

51,31

21,66

21,82

9,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,24

15,13

18,44

24,34

6,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

40,79

36,64

45,44

49,73

44,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

18,59

3,37

4,92

9,82

7,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

256,42

294,96

213,64

239,09

268,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

8,93

1,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

37,25

16,11

3,04

0,72

0,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

5,68

0,50

0,63

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,04

22,15

0,29

0,07

0,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

0,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

135,57

159,10

115,82

134,50

161,32

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

79,56

91,97

59,21

74,92

103,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

37,19

25,72

39,64

48,18

30,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

0,31

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,43

2,01

0,12

0,10

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,70

3,71

1,97

1,72

5,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,31

2,84

3,23

1,80

3,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,83

0,76

0,02

0,63

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,41

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

2,80

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,48

2,10

1,45

0,80

0,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,21

1,29

2,40

1,54

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,65

14,51

6,64

4,70

14,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,19

0,59

1,12

0,11

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,79

0,74

0,40

0,25

2,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,60

6,18

0,60

0,08

13,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

67,16

76,27

55,31

51,26

79,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,77

2,39

0,75

0,42

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,02

2,88

0,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,76

0,85

1,11

0,92

1,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

1,96

35,10

49,97

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

1,57

1,05

0,06

0,02

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,96

1,36

8,71

0,78

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

683,16

531,56

639,22

567,95

708,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

465,44

333,72

443,77

388,49

476,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

31,81

6,01

45,26

29,24

58,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,15

26,82

26,90

207,64

20,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

51,42

17,75

35,90

93,35

17,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

2,02

11,58

6,14

0,81

4,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

217,56

197,51

194,84

177,96

230,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2,11

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

24,57

44,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,31

0,13

0,18

1,19

2,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,01

0,08

0,40

0,62

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

112,29

98,69

115,63

100,33

118,22

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

66,57

53,09

77,89

46,69

58,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

32,66

30,43

22,61

39,23

46,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,20

0,12

0,11

0,05

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

1,54

1,90

2,50

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,92

1,32

1,17

1,42

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,11

1,27

0,44

0,02

0,73

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

0,04

0,10

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,77

1,21

0,56

0,57

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,06

2,49

3,18

1,69

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

6,93

7,17

7,25

7,20

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,32

0,94

0,61

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,66

0,41

0,32

0,45

0,63

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,33

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

58,98

51,05

68,43

30,55

60,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,23

0,35

1,16

0,63

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,18

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,53

1,03

1,19

2,89

1,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

19,98

2,44

40,66

29,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,76

2,55

0,27

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,17

0,33

0,61

1,51

1,97

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

488,10

715,47

1009,18

841,96

713,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

295,41

435,02

636,42

580,04

503,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

39,80

21,81

102,40

43,77

38,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

19,35

53,16

57,69

78,22

32,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

25,04

46,31

53,74

137,90

115,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

0,82

38,99

7,15

1,55

34,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

192,35

278,52

371,27

261,71

209,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2,96

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,15

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

13,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

2,56

7,47

0,07

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

27,50

3,62

0,51

4,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

5,45

4,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

127,05

132,34

143,35

139,90

116,09

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

81,27

74,21

72,95

68,07

66,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

29,45

39,92

49,08

43,30

40,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,15

0,14

0,33

0,41

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,64

2,33

4,31

4,32

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,30

1,93

1,82

2,68

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,09

0,04

1,21

0,02

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

0,14

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,78

1,56

0,99

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,29

1,75

0,85

5,05

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

8,60

9,68

12,10

13,93

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,04

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,45

0,62

0,70

1,13

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,34

1,24

0,58

1,30

1,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

6,16

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

50,51

59,93

81,19

83,69

62,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,59

0,43

1,06

0,85

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,28

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,11

2,33

2,24

1,86

1,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

33,45

128,25

28,68

20,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

5,02

1,68

0,50

0,28

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,34

1,93

1,48

0,21

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

570,93

782,11

701,92

384,03

798,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

367,21

496,64

434,14

257,96

546,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

1,88

31,67

106,02

0,47

45,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

29,87

73,11

39,54

19,64

22,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

27,63

100,80

63,65

39,47

82,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

3,94

7,99

18,66

1,29

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

203,53

278,23

267,78

126,06

251,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

12,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,04

2,25

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,20

0,82

0,52

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2,39

1,29

0,61

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

111,87

138,63

100,90

75,23

137,02

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

70,89

67,84

46,97

49,46

66,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

24,99

47,85

30,60

16,64

48,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,11

0,21

7,81

0,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

3,61

1,58

3,27

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,51

2,20

1,71

0,16

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,12

0,03

0,03

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,60

0,33

0,70

0,40

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,50

7,11

2,99

0,76

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,25

8,37

8,49

4,34

13,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,25

0,99

0,90

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

1,12

0,95

0,71

0,27

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,05

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

73,84

51,73

56,92

47,42

78,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,29

0,51

0,17

0,55

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,29

2,37

0,84

1,98

5,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

79,03

106,10

28,70

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

2,74

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,19

7,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

10,75

0,33

16,89

1,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,63

0,64

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,17

0,56

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,96

0,12

0,79

0,30

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,70

0,63

0,20

0,16

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,50

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,05

0,20

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,18

0,16

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

0,24

17,55

1,92

1,41

23,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

0,18

12,12

0,72

21,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

0,18

12,12

0,72

21,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

3,08

1,07

0,26

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,02

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,06

2,08

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,73

1,42

0,21

0,11

0,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,08

0,90

0,19

0,01

0,53

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,08

0,40

0,01

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,50

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,60

0,02

0,02

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

14,46

56,59

7,31

0,78

102,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,55

12,11

0,03

0,04

8,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,10

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,02

0,20

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,18

1,78

1,05

0,36

0,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,03

1,67

0,94

0,03

0,32

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,66

0,45

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,49

0,03

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,03

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,11

0,04

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,11

0,29

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

21,45

36,00

5,42

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

21,45

36,00

5,42

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,60

0,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,60

0,50

0,40

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,44

1,08

0,95

0,41

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

1,39

1,08

0,69

0,31

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,78

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,30

0,61

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,20

0,09

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,06

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

47,69

10,16

3,07

0,77

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

8,21

1,53

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,90

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

4,33

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,84

0,82

1,38

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,28

0,40

0,84

0,10

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,03

0,10

0,02

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,03

0,10

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,22

0,20

0,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,56

0,20

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,22

0,04

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

21,89

7,27

3,46

10,04

1,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,21

0,04

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,50

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,50

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,21

0,22

0,34

0,14

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,80

0,18

0,14

0,08

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,40

0,10

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,40

0,04

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,41

0,20

0,13

0,05

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

10,75

0,33

22,19

11,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,63

1,74

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,10

5,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

1,17

0,66

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

0,05

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

0,24

18,45

3,52

1,61

23,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

0,18

12,12

0,72

21,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

0,18

12,12

0,72

21,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

3,08

2,67

0,46

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,02

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,06

2,98

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,25

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,60

0,92

0,07

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

14,46

65,30

7,81

1,08

103,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,55

15,50

0,53

0,34

8,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,10

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,02

0,20

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2,46

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,07

0,79

0,79

0,14

0,26

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,60

0,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,60

0,50

0,40

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

50,23

22,57

3,07

0,77

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

8,71

3,06

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,90

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

4,33

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,66

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,20

0,27

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

13,93

7,87

3,46

10,04

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,21

0,04

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,50

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,50

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,12

0,14

0,01

Content:
3.505,30

57,20

95,16

68,28

142,47

88,31

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

31,54

50,64

37,32

79,45

33,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

13,04

25,09

19,81

44,88

40,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

1,10

0,56

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,72

0,22

0,08

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,12

3,15

1,52

2,82

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,10

0,66

0,44

0,72

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,16

0,04

1,21

0,11

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,12

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

3,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,04

0,34

0,06

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,11

3,05

0,74

2,31

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

3,98

12,00

6,58

8,25

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,09

0,08

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,06

0,31

0,21

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,31

1,07

0,82

1,55

1,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,67

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

95,88

35,53

66,40

35,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

3,66

1,57

0,39

0,56

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,71

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,12

2,93

1,11

2,13

1,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

124,18

24,59

139,41

15,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

3,32

5,13

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,01

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,07

0,65

2,90

8,77

0,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

700,88

547,25

776,66

769,09

671,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

486,10

314,89

481,63

468,42

460,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

45,30

39,79

221,61

233,22

43,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

23,41

8,14

96,43

66,54

17,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

70,01

33,04

82,96

51,15

54,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

4,48

3,42

16,16

3,05

12,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

211,07

232,35

294,96

300,51

209,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,17

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

3,93

38,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

11,60

0,20

2,56

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,25

0,32

2,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

8,61

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

122,45

111,72

83,14

152,93

109,79

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

64,53

64,84

35,10

71,44

61,82

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

39,73

24,23

30,08

59,97

27,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,22

0,07

0,28

0,21

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,68

5,10

2,72

2,75

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,25

2,04

1,10

1,95

1,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,04

0,04

1,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,08

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

1,82

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,49

0,70

0,10

0,49

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,58

0,48

4,06

3,16

2,70

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

7,89

13,23

9,16

12,74

9,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,40

-

Đất chợ

DCH

11,32

1,00

0,17

0,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,50

1,02

1,11

0,83

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

2,83

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

54,17

57,13

52,87

60,12

57,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,72

0,82

0,59

0,76

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,77

0,45

1,81

1,80

2,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

31,97

33,25

151,24

81,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,07

0,67

1,91

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,70

0,01

0,06

0,17

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

453,06

306,74

380,33

436,06

290,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

20,34

51,31

21,66

21,82

9,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,24

15,13

18,44

24,34

6,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

40,79

36,64

45,44

49,73

44,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

18,59

3,37

4,92

9,82

7,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

256,42

294,96

213,64

239,09

268,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

8,93

1,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

37,25

16,11

3,04

0,72

0,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

5,68

0,50

0,63

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,04

22,15

0,29

0,07

0,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

0,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

135,57

159,10

115,82

134,50

161,32

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

79,56

91,97

59,21

74,92

103,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

37,19

25,72

39,64

48,18

30,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

0,31

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,43

2,01

0,12

0,10

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,70

3,71

1,97

1,72

5,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,31

2,84

3,23

1,80

3,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,83

0,76

0,02

0,63

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,41

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

2,80

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,48

2,10

1,45

0,80

0,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,21

1,29

2,40

1,54

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,65

14,51

6,64

4,70

14,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,19

0,59

1,12

0,11

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,79

0,74

0,40

0,25

2,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,60

6,18

0,60

0,08

13,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

67,16

76,27

55,31

51,26

79,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,77

2,39

0,75

0,42

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,02

2,88

0,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,76

0,85

1,11

0,92

1,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

1,96

35,10

49,97

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

1,57

1,05

0,06

0,02

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,96

1,36

8,71

0,78

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

683,16

531,56

639,22

567,95

708,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

465,44

333,72

443,77

388,49

476,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

31,81

6,01

45,26

29,24

58,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,15

26,82

26,90

207,64

20,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

51,42

17,75

35,90

93,35

17,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

2,02

11,58

6,14

0,81

4,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

217,56

197,51

194,84

177,96

230,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2,11

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

24,57

44,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,31

0,13

0,18

1,19

2,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,01

0,08

0,40

0,62

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

112,29

98,69

115,63

100,33

118,22

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

66,57

53,09

77,89

46,69

58,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

32,66

30,43

22,61

39,23

46,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,20

0,12

0,11

0,05

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

1,54

1,90

2,50

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,92

1,32

1,17

1,42

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,11

1,27

0,44

0,02

0,73

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

0,04

0,10

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,77

1,21

0,56

0,57

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,06

2,49

3,18

1,69

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

6,93

7,17

7,25

7,20

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,32

0,94

0,61

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,66

0,41

0,32

0,45

0,63

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,33

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

58,98

51,05

68,43

30,55

60,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,23

0,35

1,16

0,63

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,18

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,53

1,03

1,19

2,89

1,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

19,98

2,44

40,66

29,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,76

2,55

0,27

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,17

0,33

0,61

1,51

1,97

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

488,10

715,47

1009,18

841,96

713,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

295,41

435,02

636,42

580,04

503,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

39,80

21,81

102,40

43,77

38,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

19,35

53,16

57,69

78,22

32,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

25,04

46,31

53,74

137,90

115,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

0,82

38,99

7,15

1,55

34,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

192,35

278,52

371,27

261,71

209,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2,96

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,15

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

13,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

2,56

7,47

0,07

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

27,50

3,62

0,51

4,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

5,45

4,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

127,05

132,34

143,35

139,90

116,09

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

81,27

74,21

72,95

68,07

66,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

29,45

39,92

49,08

43,30

40,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,15

0,14

0,33

0,41

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,64

2,33

4,31

4,32

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,30

1,93

1,82

2,68

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,09

0,04

1,21

0,02

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

0,14

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,78

1,56

0,99

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,29

1,75

0,85

5,05

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

8,60

9,68

12,10

13,93

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,04

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,45

0,62

0,70

1,13

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,34

1,24

0,58

1,30

1,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

6,16

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

50,51

59,93

81,19

83,69

62,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,59

0,43

1,06

0,85

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,28

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,11

2,33

2,24

1,86

1,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

33,45

128,25

28,68

20,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

5,02

1,68

0,50

0,28

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,34

1,93

1,48

0,21

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

570,93

782,11

701,92

384,03

798,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

367,21

496,64

434,14

257,96

546,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

1,88

31,67

106,02

0,47

45,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

29,87

73,11

39,54

19,64

22,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

27,63

100,80

63,65

39,47

82,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

3,94

7,99

18,66

1,29

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

203,53

278,23

267,78

126,06

251,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

12,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,04

2,25

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,20

0,82

0,52

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2,39

1,29

0,61

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

111,87

138,63

100,90

75,23

137,02

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

70,89

67,84

46,97

49,46

66,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

24,99

47,85

30,60

16,64

48,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,11

0,21

7,81

0,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

3,61

1,58

3,27

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,51

2,20

1,71

0,16

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,12

0,03

0,03

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,60

0,33

0,70

0,40

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,50

7,11

2,99

0,76

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,25

8,37

8,49

4,34

13,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,25

0,99

0,90

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

1,12

0,95

0,71

0,27

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,05

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

73,84

51,73

56,92

47,42

78,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,29

0,51

0,17

0,55

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,29

2,37

0,84

1,98

5,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

79,03

106,10

28,70

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

2,74

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,19

7,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

10,75

0,33

16,89

1,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,63

0,64

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,17

0,56

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,96

0,12

0,79

0,30

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,70

0,63

0,20

0,16

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,50

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,05

0,20

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,18

0,16

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

0,24

17,55

1,92

1,41

23,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

0,18

12,12

0,72

21,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

0,18

12,12

0,72

21,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

3,08

1,07

0,26

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,02

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,06

2,08

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,73

1,42

0,21

0,11

0,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,08

0,90

0,19

0,01

0,53

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,08

0,40

0,01

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,50

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,60

0,02

0,02

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

14,46

56,59

7,31

0,78

102,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,55

12,11

0,03

0,04

8,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,10

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,02

0,20

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,18

1,78

1,05

0,36

0,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,03

1,67

0,94

0,03

0,32

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,66

0,45

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,49

0,03

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,03

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,11

0,04

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,11

0,29

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

21,45

36,00

5,42

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

21,45

36,00

5,42

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,60

0,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,60

0,50

0,40

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,44

1,08

0,95

0,41

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

1,39

1,08

0,69

0,31

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,78

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,30

0,61

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,20

0,09

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,06

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

47,69

10,16

3,07

0,77

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

8,21

1,53

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,90

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

4,33

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,84

0,82

1,38

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,28

0,40

0,84

0,10

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,03

0,10

0,02

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,03

0,10

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,22

0,20

0,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,56

0,20

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,22

0,04

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

21,89

7,27

3,46

10,04

1,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,21

0,04

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,50

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,50

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,21

0,22

0,34

0,14

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,80

0,18

0,14

0,08

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,40

0,10

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,40

0,04

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,41

0,20

0,13

0,05

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

10,75

0,33

22,19

11,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,63

1,74

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,10

5,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

1,17

0,66

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

0,05

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

0,24

18,45

3,52

1,61

23,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

0,18

12,12

0,72

21,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

0,18

12,12

0,72

21,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

3,08

2,67

0,46

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,02

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,06

2,98

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,25

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,60

0,92

0,07

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

14,46

65,30

7,81

1,08

103,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,55

15,50

0,53

0,34

8,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,10

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,02

0,20

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2,46

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,07

0,79

0,79

0,14

0,26

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,60

0,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,60

0,50

0,40

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

50,23

22,57

3,07

0,77

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

8,71

3,06

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,90

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

4,33

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,66

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,20

0,27

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

13,93

7,87

3,46

10,04

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,21

0,04

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,50

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,50

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,12

0,14

0,01