Document: Điều 1 Quyết định 1921/QĐ-TTg 2014 điều chỉnh Kế hoạch 2011 2015 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "1921/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "1921/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "1921/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "1921/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/10/2014", "sign_number": "1921/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1921/QĐ-TTg 2014 điều chỉnh Kế hoạch 2011 2015 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm 2011 - 2015 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam với những nội dung cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh nhiệm vụ về công nghiệp điện tại Điểm 3 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Phấn đấu đến năm 2015 đạt tổng công suất lắp đặt trên 4.200 MW, tổng sản lượng điện sản xuất từ các nhà máy điện của Tập đoàn, chiếm 10 - 13% tổng sản lượng điện toàn quốc.
2. Điều chỉnh nhiệm vụ về công nghiệp chế biến dầu khí tại Điểm 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Phấn đấu đến năm 2015, tổng công suất lọc dầu đạt 6,0 - 6,5 triệu tấn/năm, đáp ứng 25 - 30% nhu cầu sản phẩm xăng dầu, 60 - 70% nhu cầu phân đạm.
Đưa vào sản xuất ổn định 02 nhà máy sản xuất ethanol sinh học và phát triển hệ thống sản xuất và phân phối nhiên liệu sinh học bảo đảm đến năm 2013 bắt đầu có sản phẩm và đến năm 2015 bảo đảm từng bước tiêu thụ hết sản phẩm sản xuất.
3. Điều chỉnh mục tiêu công nghiệp dịch vụ dầu khí tại Điểm 5 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Thu hút tối đa các thành phần kinh tế tham gia phát triển dịch vụ để tăng nhanh tỷ trọng doanh thu dịch vụ trong tổng doanh thu toàn Tập đoàn. Phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng trung bình 8 - 10%/năm.
4. Điều chỉnh Mục III - Chỉ tiêu kế hoạch chủ yếu tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

TT

Chỉ tiêu kế hoạch

Đơn vị tính

Kế hoạch 5 năm
2011 - 2015

I

GIA TĂNG TRỮ LƯỢNG

triệu tấn quy dầu/năm

35-45

- Trong nước

nt

25-30

- Nước ngoài

nt

10-15

II

KHAI THÁC DẦU KHÍ

triệu tấn quy dầu

128,77

1

Khai thác dầu thô

triệu tấn

81,67

- Trong nước

triệu tấn

74,37

- Nước ngoài

triệu tấn

7,29

2

Khai thác khí

tỷ m3

47,11

III

SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM KHÁC

1

Đạm urê

nghìn tấn

6.880,0

2

Phân bón NPK

nghìn tấn

-

3

Điện

tỷ kWh

79,85

4

Sản phẩm lọc dầu

triệu tấn

30,54

5

Sản phẩm hóa dầu

nghìn tấn

670,24

6

Sản phẩm xơ sợi

nghìn tấn

312,0

7

Sản phẩm nhiên liệu sinh học

nghìn tấn

64,0

IV

TỔNG DOANH THU

nghìn tỷ đồng

3.591,0

V

NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

nghìn tỷ đồng

842

VI

VỐN ĐIỀU LỆ (CÔNG TY MẸ) CUỐI KỲ

nghìn tỷ đồng

301,4

VII

TỔNG NHU CẦU ĐẦU TƯ

nghìn tỷ đồng

476

1

Vốn Tập đoàn thu xếp

nghìn tỷ đồng

231

2

Vốn đơn vị thu xếp

nghìn tỷ đồng

246

Cơ cấu nguồn vốn đầu tư thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011.
5. Điều chỉnh các Phụ lục chi tiết kế hoạch đầu tư tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như các Phụ lục I, II, III, IV, V đính kèm.
6. Các nội dung khác tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ không thay đổi.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm 2011 - 2015 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam với những nội dung cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh nhiệm vụ về công nghiệp điện tại Điểm 3 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Phấn đấu đến năm 2015 đạt tổng công suất lắp đặt trên 4.200 MW, tổng sản lượng điện sản xuất từ các nhà máy điện của Tập đoàn, chiếm 10 - 13% tổng sản lượng điện toàn quốc.
2. Điều chỉnh nhiệm vụ về công nghiệp chế biến dầu khí tại Điểm 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Phấn đấu đến năm 2015, tổng công suất lọc dầu đạt 6,0 - 6,5 triệu tấn/năm, đáp ứng 25 - 30% nhu cầu sản phẩm xăng dầu, 60 - 70% nhu cầu phân đạm.
Đưa vào sản xuất ổn định 02 nhà máy sản xuất ethanol sinh học và phát triển hệ thống sản xuất và phân phối nhiên liệu sinh học bảo đảm đến năm 2013 bắt đầu có sản phẩm và đến năm 2015 bảo đảm từng bước tiêu thụ hết sản phẩm sản xuất.
3. Điều chỉnh mục tiêu công nghiệp dịch vụ dầu khí tại Điểm 5 Mục II Điều 1 Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Thu hút tối đa các thành phần kinh tế tham gia phát triển dịch vụ để tăng nhanh tỷ trọng doanh thu dịch vụ trong tổng doanh thu toàn Tập đoàn. Phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng trung bình 8 - 10%/năm.
4. Điều chỉnh Mục III - Chỉ tiêu kế hoạch chủ yếu tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

TT

Chỉ tiêu kế hoạch

Đơn vị tính

Kế hoạch 5 năm
2011 - 2015

I

GIA TĂNG TRỮ LƯỢNG

triệu tấn quy dầu/năm

35-45

- Trong nước

nt

25-30

- Nước ngoài

nt

10-15

II

KHAI THÁC DẦU KHÍ

triệu tấn quy dầu

128,77

1

Khai thác dầu thô

triệu tấn

81,67

- Trong nước

triệu tấn

74,37

- Nước ngoài

triệu tấn

7,29

2

Khai thác khí

tỷ m3

47,11

III

SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM KHÁC

1

Đạm urê

nghìn tấn

6.880,0

2

Phân bón NPK

nghìn tấn

-

3

Điện

tỷ kWh

79,85

4

Sản phẩm lọc dầu

triệu tấn

30,54

5

Sản phẩm hóa dầu

nghìn tấn

670,24

6

Sản phẩm xơ sợi

nghìn tấn

312,0

7

Sản phẩm nhiên liệu sinh học

nghìn tấn

64,0

IV

TỔNG DOANH THU

nghìn tỷ đồng

3.591,0

V

NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

nghìn tỷ đồng

842

VI

VỐN ĐIỀU LỆ (CÔNG TY MẸ) CUỐI KỲ

nghìn tỷ đồng

301,4

VII

TỔNG NHU CẦU ĐẦU TƯ

nghìn tỷ đồng

476

1

Vốn Tập đoàn thu xếp

nghìn tỷ đồng

231

2

Vốn đơn vị thu xếp

nghìn tỷ đồng

246

Cơ cấu nguồn vốn đầu tư thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011.
5. Điều chỉnh các Phụ lục chi tiết kế hoạch đầu tư tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như các Phụ lục I, II, III, IV, V đính kèm.
6. Các nội dung khác tại Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ không thay đổi.