Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (09 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.376,77

325,81

1.189,68

1.300,71

1.286,04

1.055,66

1.507,68

1.318,96

836,44

1.367,68

1.244,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.686,18

115,77

548,94

389,28

566,15

885,31

3,33

367,84

812,82

869,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.686,18

115,77

548,94

389,28

566,15

885,31

3,33

367,84

812,82

869,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

237,21

0,46

0,94

0,32

0,10

6,01

25,33

1,72

3,76

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.279,31

205,52

639,25

904,17

1.222,20

489,28

615,35

1.249,74

462,45

535,88

372,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

159,45

4,06

0,56

6,94

63,84

0,14

0,71

40,56

4,43

3,31

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

0,30

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.583,15

143,26

303,85

430,25

840,37

167,40

255,64

1.249,98

432,17

318,02

204,15

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (09 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.376,77

325,81

1.189,68

1.300,71

1.286,04

1.055,66

1.507,68

1.318,96

836,44

1.367,68

1.244,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.686,18

115,77

548,94

389,28

566,15

885,31

3,33

367,84

812,82

869,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.686,18

115,77

548,94

389,28

566,15

885,31

3,33

367,84

812,82

869,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

237,21

0,46

0,94

0,32

0,10

6,01

25,33

1,72

3,76

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.279,31

205,52

639,25

904,17

1.222,20

489,28

615,35

1.249,74

462,45

535,88

372,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

159,45

4,06

0,56

6,94

63,84

0,14

0,71

40,56

4,43

3,31

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

0,30

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.583,15

143,26

303,85

430,25

840,37

167,40

255,64

1.249,98

432,17

318,02

204,15