Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

1103,96

426,52

420,90

40,63

234,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2138,47

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

188,58

291,28

127,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

1103,96

426,52

420,90

40,63

234,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2138,47

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

188,58

291,28

127,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06