Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND định mức hỗ trợ sản xuất dịch vụ nông thôn mới Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND định mức hỗ trợ sản xuất dịch vụ nông thôn mới Gia Lai

Điều 1. Quy định các định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã xây dựng nông thôn mới của tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau:
...
4. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi; vật tư, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón; hỗ trợ mua máy móc, thiết bị gieo trồng, chăn nuôi, thu hoạch, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm trong các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, chế biến nông lâm thủy sản, ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, thương mại và dịch vụ nông thôn:
Hộ gia đình: được hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư hỗ trợ sản xuất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón; hỗ trợ mua máy móc, thiết bị sản xuất và chế biến, bảo quản sản phẩm không quá: 7,50 triệu đồng/hộ gia đình.
III. Hỗ trợ lãi suất vốn vay:
Về chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp được thực hiện theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
IV. Cơ chế quản lý nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới:
Về cơ chế quản lý nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia và xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 và Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.

Content:
Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi; vật tư, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón; hỗ trợ mua máy móc, thiết bị gieo trồng, chăn nuôi, thu hoạch, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm trong các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, chế biến nông lâm thủy sản, ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, thương mại và dịch vụ nông thôn:
Hộ gia đình: được hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư hỗ trợ sản xuất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón; hỗ trợ mua máy móc, thiết bị sản xuất và chế biến, bảo quản sản phẩm không quá: 7,50 triệu đồng/hộ gia đình.
III. Hỗ trợ lãi suất vốn vay:
Về chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp được thực hiện theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
IV. Cơ chế quản lý nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới:
Về cơ chế quản lý nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia và xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 và Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.