Document: Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2023), gồm các nội dung sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính

Ghi chú

1

Cầu Ông Kèo (giai đoạn 2)

0,01

CLN (0,01 ha)

DGT

Xã Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thành

Thửa đất số 383, tờ bản đồ số 12

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

2

Xây dựng Trụ sở Công An huyện Chợ Lách

1,50

DTT (1,28 ha), TSC (0,22 ha)

CAN

Xã Hòa Nghĩa

Một phần thửa đất số 33, tờ bản đồ số 31; Một phần thửa đất số 400, tờ bản đồ số 10

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

3

Xây dựng Trụ sở ấp Bình An B, thị trấn Chợ Lách

0,02

DGD (0,02 ha)

DSH

Thị trấn Chợ Lách

Một phần thửa đất số 83, tờ bản đồ số 31

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

489,26

1.096,41

11.442,70

489,26

1.096,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

320,92

696,71

5.463,49

320,92

696,71

Trong đó:

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

-

-

2,48

-

1,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

56,12

59,89

594,78

56,10

58,61

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

4,14

-

32,96

4,12

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

-

1,33

5,80

-

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,07

-

1,82

0,09

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

-

0,74

12,35

-

0,52

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

1.319,84

11.442,70

1.319,83

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

933,17

9.089,47

933,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

293,80

5.463,49

293,81

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

122,67

594,78

122,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

38,95

353,89

38,96

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

24,61

9,45

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

9,50

5,57

1,94

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

7,98

5,05

1,66

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

-

0,19

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

-

2,58

-

1,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

-

-

0,90

-

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

1,35

24,61

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

1,35

24,19

1,36

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

23,39

1,35

23,40

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

22,97

1,35

22,98

1,36

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND .

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2023), gồm các nội dung sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính

Ghi chú

1

Cầu Ông Kèo (giai đoạn 2)

0,01

CLN (0,01 ha)

DGT

Xã Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thành

Thửa đất số 383, tờ bản đồ số 12

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

2

Xây dựng Trụ sở Công An huyện Chợ Lách

1,50

DTT (1,28 ha), TSC (0,22 ha)

CAN

Xã Hòa Nghĩa

Một phần thửa đất số 33, tờ bản đồ số 31; Một phần thửa đất số 400, tờ bản đồ số 10

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

3

Xây dựng Trụ sở ấp Bình An B, thị trấn Chợ Lách

0,02

DGD (0,02 ha)

DSH

Thị trấn Chợ Lách

Một phần thửa đất số 83, tờ bản đồ số 31

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

489,26

1.096,41

11.442,70

489,26

1.096,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

320,92

696,71

5.463,49

320,92

696,71

Trong đó:

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

-

-

2,48

-

1,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

56,12

59,89

594,78

56,10

58,61

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

4,14

-

32,96

4,12

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

-

1,33

5,80

-

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,07

-

1,82

0,09

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

-

0,74

12,35

-

0,52

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

1.319,84

11.442,70

1.319,83

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

933,17

9.089,47

933,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

293,80

5.463,49

293,81

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

122,67

594,78

122,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

38,95

353,89

38,96

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

24,61

9,45

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

9,50

5,57

1,94

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

7,98

5,05

1,66

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

-

0,19

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

-

2,58

-

1,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

-

-

0,90

-

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

1,35

24,61

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

1,35

24,19

1,36

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

23,39

1,35

23,40

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

22,97

1,35

22,98

1,36

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND .