Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2024 phương án hoạt động tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "05/03/2024", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "05/03/2024", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "05/03/2024", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "05/03/2024", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "05/03/2024", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2024 phương án hoạt động tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt phương án hoạt động đối với 02 tuyến xe buýt nội tỉnh, gồm: Bắc Ninh - Lương Tài và Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài:
1.1. Các chỉ tiêu khai thác cơ bản:
- Điểm đầu, cuối:
+ Điểm đầu: Bến xe Bắc Ninh (thành phố Bắc Ninh);
+ Điểm cuối: Bến xe Lương Tài (huyện Lương Tài).
- Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - ĐT.295B (đường Ngô Gia Tự) - đường Kinh Dương Vương - đường Lý Thái Tổ - QL.38 - Cầu Hồ - Ngã tư Đông Côi - QL.17 (ĐT.282 cũ) - thị trấn Đông Bình - ĐT.280 - Bến xe Lương Tài và ngược lại.
- Cự ly tuyến: 39,0 km.
- Thời gian hoạt động: 13-14 giờ/ngày.
+ Thời gian mở tuyến: Tmt: Đầu Bến xe Bắc Ninh: 5h20 - Đầu Bến xe Lương Tài: 5h10;
+ Thời gian đóng tuyến: Tđt: Đầu Bến xe Bắc Ninh: 18h25 - Đầu Bến xe Lương Tài: 18h10;
+ Giờ cao điểm : 6h00 - 8h00; 16h30 - 18h25.
- Số lượt xe chạy/ngày: 66 lượt xe/ngày (33 lượt đi, 33 lượt về).
- Tần suất xe chạy (thời gian giãn cách giữa 2 chuyến):
+ Giờ cao điểm: 15-20 phút/chuyến;
+ Giờ thấp điểm: 25-30 phút/chuyến.
1.2. Phương tiện:
- Có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô và Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dich vụ vận tải đường bộ.
- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật ô tô khách thành phố theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố: QCVN 10: 2015/BGTVT.
- Số lượng: 10 xe (trong đó có 09 xe vận doanh; 01 xe dự phòng).
- Sức chứa của phương tiện: Xe buýt B40, đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách tiếp cận phương tiện dễ dàng,…
- Mầu sơn: Theo mầu sơn của nhà sản xuất.
1.3. Hình thức tổ chức khai thác:
- Phương thức cung ứng dịch vụ: Lựa chọn đơn vị tổ chức khai thác bằng hình thức đấu thầu.
- Hình thức tổ chức, quản lý: Doanh nghiệp vận tải tự đầu tư phương tiện, tổ chức quản lý, khai thác. Nhà nước hỗ trợ giá vé.
- Thời gian khai thác: 05 năm.

Content:
Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài:
1.Các chỉ tiêu khai thác cơ bản:
- Điểm đầu, cuối:
+ Điểm đầu: Bến xe Bắc Ninh (thành phố Bắc Ninh);
+ Điểm cuối: Bến xe Lương Tài (huyện Lương Tài).
- Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - ĐT.295B (đường Ngô Gia Tự) - đường Kinh Dương Vương - đường Lý Thái Tổ - QL.38 - Cầu Hồ - Ngã tư Đông Côi - QL.17 (ĐT.282 cũ) - thị trấn Đông Bình - ĐT.280 - Bến xe Lương Tài và ngược lại.
- Cự ly tuyến: 39,0 km.
- Thời gian hoạt động: 13-14 giờ/ngày.
+ Thời gian mở tuyến: Tmt: Đầu Bến xe Bắc Ninh: 5h20 - Đầu Bến xe Lương Tài: 5h10;
+ Thời gian đóng tuyến: Tđt: Đầu Bến xe Bắc Ninh: 18h25 - Đầu Bến xe Lương Tài: 18h10;
+ Giờ cao điểm : 6h00 - 8h00; 16h30 - 18h25.
- Số lượt xe chạy/ngày: 66 lượt xe/ngày (33 lượt đi, 33 lượt về).
- Tần suất xe chạy (thời gian giãn cách giữa 2 chuyến):
+ Giờ cao điểm: 15-20 phút/chuyến;
+ Giờ thấp điểm: 25-30 phút/chuyến.
1.2. Phương tiện:
- Có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô và Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dich vụ vận tải đường bộ.
- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật ô tô khách thành phố theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố: QCVN 10: 2015/BGTVT.
- Số lượng: 10 xe (trong đó có 09 xe vận doanh; 01 xe dự phòng).
- Sức chứa của phương tiện: Xe buýt B40, đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách tiếp cận phương tiện dễ dàng,…
- Mầu sơn: Theo mầu sơn của nhà sản xuất.
1.3. Hình thức tổ chức khai thác:
- Phương thức cung ứng dịch vụ: Lựa chọn đơn vị tổ chức khai thác bằng hình thức đấu thầu.
- Hình thức tổ chức, quản lý: Doanh nghiệp vận tải tự đầu tư phương tiện, tổ chức quản lý, khai thác. Nhà nước hỗ trợ giá vé.
- Thời gian khai thác: 05 năm.