Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.422,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,85

0,06

77,34

0,11

33,49

2.2

Đất an ninh

CAN

8,65

0,01

8,65

0,01

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

638,62

0,89

1.850,69

2,57

1.212,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2,11

0,00

2,11

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

670,56

0,93

1.401,92

1,95

731,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,94

0,09

67,83

0,09

-0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

93,26

0,13

128,25

0,18

34,99

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng. làm đồ gốm

SKX

41,30

0,06

76,25

0,11

34,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh. cấp huyện. cấp xã

DHT

5.134,73

7,13

5.477,38

7,60

342,65

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.960,30

2,72

2.092,78

2,90

132,48

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

787,61

1,09

971,28

1,35

183,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,72

0,01

17,25

0,02

8,53

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,48

0,02

12,48

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,60

0,13

95,03

0,13

-0,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

20,08

0,03

20,08

0,03

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

6,34

0,01

6,34

0,01

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

682,32

0,95

691,01

0,96

8,69

2.9.10

Đất công trình bưu chính. viễn thông

DBV

2,08

0,00

2,09

0,00

0,01

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử.
văn hóa

DDT

6,92

0,01

6,92

0,01

-

2.11

Đất bãi thải. xử lý chất
thải

DRA

27,75

0,04

27,75

0,04

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,57

0,04

31,57

0,04

-

2.13

Đất làm nghĩa trang. nghĩa địa. nhà tang lễ. nhà hỏa táng

NTD

1.475,50

2,05

1.484,15

2,06

8,65

2.14

Đất chợ

DCH

17,46

0,02

18,65

0,03

1,19

2.15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,00

1,78

0,00

0,14

2.17

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

DKV

0,49

0,00

2,41

0,00

1,92

2.18

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,45

1,65

1.199,06

1,66

8,61

2.19

Đất ở tại đô thị

ODT

178,85

0,25

349,47

0,49

170,62

2.20

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,20

0,04

29,60

0,04

0,40

2.21

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,44

0,02

17,57

0,02

3,13

2.22

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

143,61

0,20

143,61

0,20

-

2.24

Đất sông. ngòi. kênh. rạch. suối

SON

1.222,56

1,70

1.148,59

1,59

-73,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.767,36

14,95

10.687,09

14,83

-80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,00

0,23

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

627,10

0,87

568,54

0,79

-58,56

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

26.137,79

36,28

26.137,79

36,28

3

Đất đô thị

DDT

13.575,24

18,84

13.575,24

18,84

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước. khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.236,84

15,60

9.837,95

13,66

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ. rừng đặc dụng. rừng sản xuất)

KLN

38.499,96

53,44

37.550,43

52,12

6

Khu du lịch

KDL

677,48

0,94

1.408,84

40,49

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

293,00

20,86

293,00

20,86

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp. cụm công nghiệp)

KPC

638,62

0,89

1.852,80

2,57

9

Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)

DTC

178,85

4,82

349,47

9,42

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

688,02

0,96

1.420,57

1,97

11

Khu đô thị- thương mại
- dịch vụ

KDV

849,41

1,18

1.751,39

2,43

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

58.638,61

81,40

58.465,81

81,16

13

Khu ở. làng nghề. sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.258,39

1,75

1.260,63

1,75

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.363,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

356,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

334,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

226,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

815,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

923.59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

231,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,71

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,54

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

3,49

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.00

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,00

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,00

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,00

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,98

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

73,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

Content:
2.422,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,85

0,06

77,34

0,11

33,49

2.2

Đất an ninh

CAN

8,65

0,01

8,65

0,01

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

638,62

0,89

1.850,69

2,57

1.212,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2,11

0,00

2,11

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

670,56

0,93

1.401,92

1,95

731,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,94

0,09

67,83

0,09

-0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

93,26

0,13

128,25

0,18

34,99

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng. làm đồ gốm

SKX

41,30

0,06

76,25

0,11

34,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh. cấp huyện. cấp xã

DHT

5.134,73

7,13

5.477,38

7,60

342,65

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.960,30

2,72

2.092,78

2,90

132,48

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

787,61

1,09

971,28

1,35

183,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,72

0,01

17,25

0,02

8,53

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,48

0,02

12,48

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,60

0,13

95,03

0,13

-0,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

20,08

0,03

20,08

0,03

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

6,34

0,01

6,34

0,01

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

682,32

0,95

691,01

0,96

8,69

2.9.10

Đất công trình bưu chính. viễn thông

DBV

2,08

0,00

2,09

0,00

0,01

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử.
văn hóa

DDT

6,92

0,01

6,92

0,01

-

2.11

Đất bãi thải. xử lý chất
thải

DRA

27,75

0,04

27,75

0,04

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,57

0,04

31,57

0,04

-

2.13

Đất làm nghĩa trang. nghĩa địa. nhà tang lễ. nhà hỏa táng

NTD

1.475,50

2,05

1.484,15

2,06

8,65

2.14

Đất chợ

DCH

17,46

0,02

18,65

0,03

1,19

2.15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,00

1,78

0,00

0,14

2.17

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

DKV

0,49

0,00

2,41

0,00

1,92

2.18

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,45

1,65

1.199,06

1,66

8,61

2.19

Đất ở tại đô thị

ODT

178,85

0,25

349,47

0,49

170,62

2.20

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,20

0,04

29,60

0,04

0,40

2.21

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,44

0,02

17,57

0,02

3,13

2.22

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

143,61

0,20

143,61

0,20

-

2.24

Đất sông. ngòi. kênh. rạch. suối

SON

1.222,56

1,70

1.148,59

1,59

-73,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.767,36

14,95

10.687,09

14,83

-80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,00

0,23

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

627,10

0,87

568,54

0,79

-58,56

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

26.137,79

36,28

26.137,79

36,28

3

Đất đô thị

DDT

13.575,24

18,84

13.575,24

18,84

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước. khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.236,84

15,60

9.837,95

13,66

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ. rừng đặc dụng. rừng sản xuất)

KLN

38.499,96

53,44

37.550,43

52,12

6

Khu du lịch

KDL

677,48

0,94

1.408,84

40,49

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

293,00

20,86

293,00

20,86

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp. cụm công nghiệp)

KPC

638,62

0,89

1.852,80

2,57

9

Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)

DTC

178,85

4,82

349,47

9,42

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

688,02

0,96

1.420,57

1,97

11

Khu đô thị- thương mại
- dịch vụ

KDV

849,41

1,18

1.751,39

2,43

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

58.638,61

81,40

58.465,81

81,16

13

Khu ở. làng nghề. sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.258,39

1,75

1.260,63

1,75

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.363,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

356,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

334,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

226,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

815,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

923.59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

231,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,71

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,54

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

3,49

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.00

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,00

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,00

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,00

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,98

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

73,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00