Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

431,9078

10,5959

296,5188

0,9478

123,5474

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7714

0,0620

0,7316

2,9747

1,3847

1,2192

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

122,7938

122,7938

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,6480

28,6480

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,6650

0,6531

2,1258

5,1146

0,4089

27,0741

20,2885

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,6059

0,2902

1,8775

13,5774

17,9670

3,8938

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5550

16,5550

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.026,6619

90,4551

72,5814

75,3866

194,1349

490,6321

103,4718

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,0955

82,8342

49,5099

64,9985

118,5544

300,9492

91,2493

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

12,4931

12,4931

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7579

0,4530

0,3049

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,5091

0,0390

0,0887

2,0087

0,0511

7,6825

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,5037

3,5388

2,5493

6,0356

12,1927

31,9514

7,2359

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,7726

3,5413

119,4947

1,7366

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7341

0,2060

0,6617

11,5978

3,2686

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6139

0,0899

0,5066

0,0174

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,3357

0,4301

0,3847

0,5209

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4449

0,0289

0,0283

0,2885

22,0287

0,0705

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2517

1,7024

0,7276

0,2530

3,8559

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,6163

1,0904

15,3415

0,4190

32,9858

0,4587

0,3209

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,1916

3,9100

0,2816

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0153

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3265

0,5624

0,5203

0,3440

1,0043

0,9424

0,9531

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0939

0,4471

0,3835

0,5899

0,4066

1,0395

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,3046

1,8161

0,4279

7,6027

3,6402

68,9126

13,9051

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

914,6354

143,5766

86,9008

104,7299

100,3914

371,5266

107,5101

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,3591

0,1583

0,8239

2,9196

0,6204

1,4311

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,9101

0,2471

0,5153

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,3430

0,9341

1,4562

0,6021

0,7756

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8316

16,6390

34,4128

136,7317

30,0481

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1059

6,5633

3,4222

12,4131

5,7073

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0689

0,0689

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

182,7301

3,8645

2,8616

6,2618

78,7517

85,5036

5,4869

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

20,6239

0,2333

4,9072

0,0035

15,4784

0,0015

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,3111

0,1751

3,6378

0,0000

9,4982

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,5765

1,6426

5,9339

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,5765

1,6426

5,9339

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,6580

0,1751

1,9892

3,4937

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0766

0,0060

0,0706

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,3128

0,0582

1,2694

0,0035

5,9802

0,0015

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,9572

0,9572

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,7374

0,0308

1,1961

0,0000

1,5102

0,0003

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,4136

0,0308

0,3120

1,0708

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0006

0,0006

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0027

0,0027

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,8119

0,7043

0,1073

0,0003

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0016

0,0016

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0052

0,0052

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,5018

0,1798

0,3220

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0087

0,0087

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0078

0,0078

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,4855

0,0274

0,0733

0,0035

3,3801

0,0012

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0574

0,0574

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0584

0,0584

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0004

0,0004

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

431,9078

10,5959

296,5188

0,9478

123,5474

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7714

0,0620

0,7316

2,9747

1,3847

1,2192

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

122,7938

122,7938

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,6480

28,6480

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,6650

0,6531

2,1258

5,1146

0,4089

27,0741

20,2885

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,6059

0,2902

1,8775

13,5774

17,9670

3,8938

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5550

16,5550

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.026,6619

90,4551

72,5814

75,3866

194,1349

490,6321

103,4718

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,0955

82,8342

49,5099

64,9985

118,5544

300,9492

91,2493

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

12,4931

12,4931

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7579

0,4530

0,3049

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,5091

0,0390

0,0887

2,0087

0,0511

7,6825

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,5037

3,5388

2,5493

6,0356

12,1927

31,9514

7,2359

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,7726

3,5413

119,4947

1,7366

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7341

0,2060

0,6617

11,5978

3,2686

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6139

0,0899

0,5066

0,0174

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,3357

0,4301

0,3847

0,5209

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4449

0,0289

0,0283

0,2885

22,0287

0,0705

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2517

1,7024

0,7276

0,2530

3,8559

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,6163

1,0904

15,3415

0,4190

32,9858

0,4587

0,3209

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,1916

3,9100

0,2816

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0153

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3265

0,5624

0,5203

0,3440

1,0043

0,9424

0,9531

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0939

0,4471

0,3835

0,5899

0,4066

1,0395

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,3046

1,8161

0,4279

7,6027

3,6402

68,9126

13,9051

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

914,6354

143,5766

86,9008

104,7299

100,3914

371,5266

107,5101

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,3591

0,1583

0,8239

2,9196

0,6204

1,4311

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,9101

0,2471

0,5153

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,3430

0,9341

1,4562

0,6021

0,7756

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8316

16,6390

34,4128

136,7317

30,0481

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1059

6,5633

3,4222

12,4131

5,7073

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0689

0,0689

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

182,7301

3,8645

2,8616

6,2618

78,7517

85,5036

5,4869

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

20,6239

0,2333

4,9072

0,0035

15,4784

0,0015

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,3111

0,1751

3,6378

0,0000

9,4982

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,5765

1,6426

5,9339

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,5765

1,6426

5,9339

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,6580

0,1751

1,9892

3,4937

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0766

0,0060

0,0706

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,3128

0,0582

1,2694

0,0035

5,9802

0,0015

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,9572

0,9572

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,7374

0,0308

1,1961

0,0000

1,5102

0,0003

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,4136

0,0308

0,3120

1,0708

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0006

0,0006

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0027

0,0027

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,8119

0,7043

0,1073

0,0003

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0016

0,0016

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0052

0,0052

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,5018

0,1798

0,3220

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0087

0,0087

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0078

0,0078

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,4855

0,0274

0,0733

0,0035

3,3801

0,0012

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0574

0,0574

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0584

0,0584

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0004

0,0004

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000