Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2130/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Phố Ràng Lào Cai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "2130/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "2130/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "2130/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "2130/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "2130/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2130/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Phố Ràng Lào Cai 2016

Điều 1. :
...
5. Định hướng quy hoạch sử dụng đất.
Diện tích đất lập quy hoạch 1.439 ha, tổng hợp theo giai đoạn:

STT

Loại đất

QH đến 2020

QH đến 2030

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I.

Đất trung tâm hành chính, cơ quan

14,8

1,03

16,4

1,14

1.

Đất trung tâm hành chính

10,8

0,75

10,8

0,75

2.

Đất các cơ quan chuyên ngành huyện

4,0

0,28

5,6

0,39

II.

Đất trung tâm công cộng

13,4

0,93

44,0

3,06

1.

Đất khu trung tâm văn hóa

3,3

0,23

17,6

1,22

2.

Đất trung tâm dịch vụ thương mại

6,9

0,48

15,8

1,10

3.

Đất tượng đài

0,8

0,06

0,8

0,06

4.

Đất quảng trường

1,3

0,09

1,3

0,09

5.

Đất thể dục thể thao

1,1

0,08

8,5

0,59

III.

Đất khu trung tâm giáo dục

12,1

0,84

15,1

1,05

IV.

Đất Y tế

1,3

0,09

7,3

0,51

1.

Đất bệnh viện Bảo Yên

0,00

6,0

0,42

2.

Đất trung tâm Y tế

1,3

0,09

1,3

0,09

V.

Đất hỗn hợp

1,7

0,12

9,9

0,69

VI.

Đất khu ở

156,7

10,89

350,3

24,34

1.

Đất ở đô thị mật độ cao

61,5

4,27

71,4

4,96

2.

Đất ở đô thị mật độ thấp

10,5

0,73

80,3

5,58

3.

Đất ở làng xóm kết hợp sản xuất NLN

84,7

5,89

198,6

13,80

VII.

Đất khu di tích, tôn giáo

8,5

0,59

8,5

0,59

1.

Đất khu di tích

7,0

0,48

7,0

0,48

2.

Đất khu tôn giáo

1,5

0,10

1,5

0,10

VIII.

Đất Quốc phòng

66,4

4,61

66,4

4,61

IX.

Đất tiểu thủ công nghiệp

17,9

1,24

44,9

3,12

X.

Đất nông nghiệp, hoa màu

46,9

3,26

46,9

3,26

1.

Đất nông nghiệp trồng lúa

18,6

1,29

18,6

1,29

2.

Đất hoa màu

28,3

1,97

28,3

1,97

XI.

Đất rừng, cây lâm nghiệp

455,5

31,65

455,5

31,65

XII.

Mặt nước

92,1

6,40

94,6

6,57

XIII.

Đất cây xanh

73,3

5,09

96,4

6,70

1.

Đất công viên cây xanh

9,7

0,67

17,2

1,20

2.

Đất cây xanh cảnh quan

63,6

4,42

79,2

5,50

XIV.

Đất hạ tầng kỹ thuật

33,9

2,36

40,2

2,80

1.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,1

1,68

24,1

1,68

2.

Đất bến xe

3,7

0,26

3,7

0,26

3.

Đất nhà máy nước

2,0

0,14

7,3

0,51

4.

Đất trạm điện

2,0

0,14

2,0

0,14

5.

Đất xử lý nước thải

2,1

0,15

3,1

0,22

XV.

Tổng diện tích quy hoạch

1.439,0

Content:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất.
Diện tích đất lập quy hoạch 1.439 ha, tổng hợp theo giai đoạn:

STT

Loại đất

QH đến 2020

QH đến 2030

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I.

Đất trung tâm hành chính, cơ quan

14,8

1,03

16,4

1,14

1.

Đất trung tâm hành chính

10,8

0,75

10,8

0,75

2.

Đất các cơ quan chuyên ngành huyện

4,0

0,28

5,6

0,39

II.

Đất trung tâm công cộng

13,4

0,93

44,0

3,06

1.

Đất khu trung tâm văn hóa

3,3

0,23

17,6

1,22

2.

Đất trung tâm dịch vụ thương mại

6,9

0,48

15,8

1,10

3.

Đất tượng đài

0,8

0,06

0,8

0,06

4.

Đất quảng trường

1,3

0,09

1,3

0,09

5.

Đất thể dục thể thao

1,1

0,08

8,5

0,59

III.

Đất khu trung tâm giáo dục

12,1

0,84

15,1

1,05

IV.

Đất Y tế

1,3

0,09

7,3

0,51

1.

Đất bệnh viện Bảo Yên

0,00

6,0

0,42

2.

Đất trung tâm Y tế

1,3

0,09

1,3

0,09

V.

Đất hỗn hợp

1,7

0,12

9,9

0,69

VI.

Đất khu ở

156,7

10,89

350,3

24,34

1.

Đất ở đô thị mật độ cao

61,5

4,27

71,4

4,96

2.

Đất ở đô thị mật độ thấp

10,5

0,73

80,3

5,58

3.

Đất ở làng xóm kết hợp sản xuất NLN

84,7

5,89

198,6

13,80

VII.

Đất khu di tích, tôn giáo

8,5

0,59

8,5

0,59

1.

Đất khu di tích

7,0

0,48

7,0

0,48

2.

Đất khu tôn giáo

1,5

0,10

1,5

0,10

VIII.

Đất Quốc phòng

66,4

4,61

66,4

4,61

IX.

Đất tiểu thủ công nghiệp

17,9

1,24

44,9

3,12

X.

Đất nông nghiệp, hoa màu

46,9

3,26

46,9

3,26

1.

Đất nông nghiệp trồng lúa

18,6

1,29

18,6

1,29

2.

Đất hoa màu

28,3

1,97

28,3

1,97

XI.

Đất rừng, cây lâm nghiệp

455,5

31,65

455,5

31,65

XII.

Mặt nước

92,1

6,40

94,6

6,57

XIII.

Đất cây xanh

73,3

5,09

96,4

6,70

1.

Đất công viên cây xanh

9,7

0,67

17,2

1,20

2.

Đất cây xanh cảnh quan

63,6

4,42

79,2

5,50

XIV.

Đất hạ tầng kỹ thuật

33,9

2,36

40,2

2,80

1.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,1

1,68

24,1

1,68

2.

Đất bến xe

3,7

0,26

3,7

0,26

3.

Đất nhà máy nước

2,0

0,14

7,3

0,51

4.

Đất trạm điện

2,0

0,14

2,0

0,14

5.

Đất xử lý nước thải

2,1

0,15

3,1

0,22

XV.

Tổng diện tích quy hoạch

1.439,0