Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu như sau:
...
4.977,03

2.765,42

2.211,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

80,49

386,97

258,43

1.085,55

214,63

3.536,27

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

13,11

1,90

1,08

0,43

1,67

2,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.020,69

58,68

40,00

82,32

94,18

65,03

106,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.969,39

558,54

511,97

3.304,62

878,66

1.140,14

533,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

837,93

51,95

495,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3.625,42

6,17

156,63

2.997,37

454,55

0,08

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

75,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

359,16

33,65

2,08

1,88

3,20

1,93

302,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,47

6,14

3,50

3,73

16,59

19,32

3,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.088,07

167,82

144,82

64,82

198,41

265,51

105,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,55

0,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,48

1,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,63

117,66

46,67

136,24

218,45

58,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

235,83

235,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,80

10,75

0,76

1,08

1,91

1,67

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,49

1,11

0,82

4,65

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

2,76

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,12

3,74

9,39

1,76

4,44

9,22

3,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

49,86

15,58

5,00

5,78

3,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,03

0,99

1,52

0,27

0,30

0,89

1,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,30

19,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

845,97

14,11

59,10

174,75

57,24

48,46

58,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

73,69

3,49

2,64

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.057,83

23,01

70,74

147,89

34,00

12,63

77,42

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.688,17

1.688,17

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

3.072,29

8.369,51

17.212,91

19.092,41

Content:
4.977,03

2.765,42

2.211,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

80,49

386,97

258,43

1.085,55

214,63

3.536,27

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

13,11

1,90

1,08

0,43

1,67

2,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.020,69

58,68

40,00

82,32

94,18

65,03

106,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.969,39

558,54

511,97

3.304,62

878,66

1.140,14

533,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

837,93

51,95

495,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3.625,42

6,17

156,63

2.997,37

454,55

0,08

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

75,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

359,16

33,65

2,08

1,88

3,20

1,93

302,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,47

6,14

3,50

3,73

16,59

19,32

3,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.088,07

167,82

144,82

64,82

198,41

265,51

105,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,55

0,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,48

1,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,63

117,66

46,67

136,24

218,45

58,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

235,83

235,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,80

10,75

0,76

1,08

1,91

1,67

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,49

1,11

0,82

4,65

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

2,76

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,12

3,74

9,39

1,76

4,44

9,22

3,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

49,86

15,58

5,00

5,78

3,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,03

0,99

1,52

0,27

0,30

0,89

1,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,30

19,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

845,97

14,11

59,10

174,75

57,24

48,46

58,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

73,69

3,49

2,64

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.057,83

23,01

70,74

147,89

34,00

12,63

77,42

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.688,17

1.688,17

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

3.072,29

8.369,51

17.212,91

19.092,41