Document: Điều 1 Quyết định 1136/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Lao động tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "1136/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "1136/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "1136/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "1136/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "1136/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1136/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Lao động tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 16 thủ tục hành chính mới thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh theo Quyết định số: 602/QĐ-LĐTBXH ngày 26/4/2017; 158/QĐ-LĐTBXH ngày 01/02/2016; 1775/QĐ-LĐTBXH ngày 26/12/2016; 645/QĐ-LĐTBXH ngày 08/5/2017; 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019; 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015; 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và 17 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo Quyết định số: 1685/QĐ- BLĐTBXH ngày 23/11/2018; 101/QĐ-LĐTBXH ngày 22/1/2016; 1872/QĐ- LĐTBXH ngày 04/12/2017; 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 06/11/2015; 1480/QĐ-LĐTBXH ngày 27/10/2016; 638/QĐ-LĐTBXH ngày 20/5/2016; 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019; 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 16 thủ tục hành chính mới thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh theo Quyết định số: 602/QĐ-LĐTBXH ngày 26/4/2017; 158/QĐ-LĐTBXH ngày 01/02/2016; 1775/QĐ-LĐTBXH ngày 26/12/2016; 645/QĐ-LĐTBXH ngày 08/5/2017; 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019; 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015; 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và 17 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo Quyết định số: 1685/QĐ- BLĐTBXH ngày 23/11/2018; 101/QĐ-LĐTBXH ngày 22/1/2016; 1872/QĐ- LĐTBXH ngày 04/12/2017; 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 06/11/2015; 1480/QĐ-LĐTBXH ngày 27/10/2016; 638/QĐ-LĐTBXH ngày 20/5/2016; 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019; 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Phụ lục kèm theo).