Document: Điều 1 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu làm cơ sở để tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản: đất, đá, cát, sỏi; nước thiên nhiên; vàng sa khoáng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu làm cơ sở để tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản: đất, đá, cát, sỏi; nước thiên nhiên; vàng sa khoáng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).