Document: Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

103.093,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.026,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.044,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.542,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.003,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.349,57

-

Đất giao thông

DGT

934,93

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,39

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.930,87

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

102,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,59

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Xuân.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

103.093,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.026,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.044,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.542,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.003,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.349,57

-

Đất giao thông

DGT

934,93

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,39

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.930,87

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

102,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,59

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Xuân.