Document: Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

Điều 5. Lưu trữ viên (hạng III) - Mã số: V.01.02.02
1. Nhiệm vụ:
...
b) Thực hiện các hoạt động về nghiệp vụ lưu trữ (thu thập, sưu tầm, phân loại, xác định giá trị, bảo quản, tu bổ, phục chế, bảo hiểm tài liệu lưu trữ);

Content:
Thực hiện các hoạt động về nghiệp vụ lưu trữ (thu thập, sưu tầm, phân loại, xác định giá trị, bảo quản, tu bổ, phục chế, bảo hiểm tài liệu lưu trữ);