Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3704/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch hoạt động Dự án Rau an toàn tỉnh Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3704/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3704/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3704/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3704/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3704/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3704/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch hoạt động Dự án Rau an toàn tỉnh Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hoạt động năm 2016 của Dự án Rau an toàn tỉnh Bình Định như sau:
...
6. Nguồn kinh phí thực hiện: 2.639.141.000 đồng (tương đương 164.946 NZ$ hay 118.613 USD)
Trong đó:
- Kinh phí viện trợ không hoàn lại của NZAP: 2.327.141.000 đồng (tương đương 145.446 NZ$ hay 104.591 USD)
- Kinh phí đối ứng của tỉnh: 312.000.000 đồng (tương đương 19.500 NZ$ hay 14.022 USD)
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Content:
Nguồn kinh phí thực hiện: 2.639.141.000 đồng (tương đương 164.946 NZ$ hay 118.613 USD)
Trong đó:
- Kinh phí viện trợ không hoàn lại của NZAP: 2.327.141.000 đồng (tương đương 145.446 NZ$ hay 104.591 USD)
- Kinh phí đối ứng của tỉnh: 312.000.000 đồng (tương đương 19.500 NZ$ hay 14.022 USD)
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).