Document: Điều 5 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ- UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 2 mục I và số thứ tự 3 mục III như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

184 tuyến

1.125,433

1

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

12 tuyến

90,867

2

ĐH.02

Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa)

Ngã ba giao với ĐH.10
(xã Tân Phước)

17,982

IV

Đoạn qua khu đô thị thị trấn Tân Hòa: từ đầu tuyến ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 đến ngã ba Ruộng Cạn (Km 0+000 - Km 0+680)

0,680

22,0

11,0

Đoạn từ ngã ba Ruộng Cạn đến ĐT.871B (Km 0+680 -Km 13+580)

12,900

29,0

14,5

Đoạn cuối tuyến: từ ĐT.871B đến Ngã ba giao với ĐH.10, cuối tuyến (Km 13+580 - Km 17+982)

4,402

26,5

13,25

III

HUYỆN CHỢ GẠO

23 tuyến

137,334

3

ĐH.23B

ĐH.23 (xã Hòa Định)

Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Chợ Gạo và huyện Gò Công Tây

7,685

IV

Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ Km 0+000 - Km 0+325

0,325

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Km 0+325 - Km 4+147

3,822

30,0

15,0

Đoạn qua khu dân cư: từ Km 4+147 - Km 4+497 (giao ĐT.877B)

0,350

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ giao ĐT.877B đến giao ĐT.877: Km 4+497 - Km 6+827

2,330

III

43,0

21,5

Đoạn từ giao ĐT.877 đến cuối tuyến: Km 6+827 - Km 7+685

0,858

26,5

13,25

2. Bãi bỏ các tuyến đường tại các số thứ tự: 3, 10, 11, 12, 13, 18, 20, 21 của mục II (huyện Gò Công Tây); tuyến đường tại số thứ tự 24 của mục III (huyện Chợ Gạo); tuyến đường tại số thứ tự 7 của mục VII (huyện Cái Bè) và tuyến đường tại số thứ tự 9 của mục VIII (huyện Tân Phú Đông).

Content:
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ- UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 2 mục I và số thứ tự 3 mục III như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

184 tuyến

1.125,433

1

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

12 tuyến

90,867

2

ĐH.02

Ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa)

Ngã ba giao với ĐH.10
(xã Tân Phước)

17,982

IV

Đoạn qua khu đô thị thị trấn Tân Hòa: từ đầu tuyến ngã ba đường Võ Duy Linh - đường 16/2 đến ngã ba Ruộng Cạn (Km 0+000 - Km 0+680)

0,680

22,0

11,0

Đoạn từ ngã ba Ruộng Cạn đến ĐT.871B (Km 0+680 -Km 13+580)

12,900

29,0

14,5

Đoạn cuối tuyến: từ ĐT.871B đến Ngã ba giao với ĐH.10, cuối tuyến (Km 13+580 - Km 17+982)

4,402

26,5

13,25

III

HUYỆN CHỢ GẠO

23 tuyến

137,334

3

ĐH.23B

ĐH.23 (xã Hòa Định)

Cầu Ngang Thạnh Nhựt, ranh huyện Chợ Gạo và huyện Gò Công Tây

7,685

IV

Đoạn qua khu dân cư đầu tuyến: từ Km 0+000 - Km 0+325

0,325

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Km 0+325 - Km 4+147

3,822

30,0

15,0

Đoạn qua khu dân cư: từ Km 4+147 - Km 4+497 (giao ĐT.877B)

0,350

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ giao ĐT.877B đến giao ĐT.877: Km 4+497 - Km 6+827

2,330

III

43,0

21,5

Đoạn từ giao ĐT.877 đến cuối tuyến: Km 6+827 - Km 7+685

0,858

26,5

13,25

2. Bãi bỏ các tuyến đường tại các số thứ tự: 3, 10, 11, 12, 13, 18, 20, 21 của mục II (huyện Gò Công Tây); tuyến đường tại số thứ tự 24 của mục III (huyện Chợ Gạo); tuyến đường tại số thứ tự 7 của mục VII (huyện Cái Bè) và tuyến đường tại số thứ tự 9 của mục VIII (huyện Tân Phú Đông).