Document: Điều 4 Quyết định 95/2005/QĐ-UB mức chi phí công tác tập trung giải quyết đối tượng xã hội Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 95/2005/QĐ-UB mức chi phí công tác tập trung giải quyết đối tượng xã hội Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 4. : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Content:
Điều 4. : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH