Document: Khoản 5 Điều 3 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND tiền thuê hàng năm giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND tiền thuê hàng năm giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Điều 3. Đơn giá thuê đất.
...
5. Xác định đơn giá thuê đất cụ thể:
a) Xác định đơn giá thuê đất ổn định 5 năm kỳ đầu cho các trường hợp mới thuê đất để thực hiện các dự án sản xuất kinh doanh: Căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này để xác định đơn giá cho từng trường hợp cụ thể.
b) Xác định đơn giá thuê đất cho các kỳ ổn định 5 năm tiếp theo đối với các trường hợp đang sử dụng đất thuê của các dự án, các cơ sở sản xuất kinh doanh: Căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều này, quy định Bảng đơn giá thuê đất cụ thể cho từng vị trí, khu vực của từng địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh tại các phụ lục đính kèm như sau:
- Phụ lục 1: Đơn giá thuê đất Thành phố Nha Trang;
- Phụ lục 2: Đơn giá thuê đất Thành phố Cam Ranh;
- Phụ lục 3: Đơn giá thuê đất huyện Cam Lâm;
- Phụ lục 4: Đơn giá thuê đất huyện Diên Khánh;
- Phụ lục 5A: Đơn giá thuê đất Thị xã Ninh Hòa vùng nằm trong Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 5B: Đơn giá thuê đất thị xã Ninh Hòa vùng nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 6A: Đơn giá thuê đất huyện Vạn Ninh vùng nằm trong Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 6B: Đơn giá thuê đất huyện Vạn Ninh vùng nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 7: Đơn giá thuê đất huyện Khánh Sơn;
- Phụ lục 8: Đơn giá thuê đất huyện Khánh Vĩnh;
- Phụ lục 9: Đơn giá thuê đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Content:
Xác định đơn giá thuê đất cụ thể:
a) Xác định đơn giá thuê đất ổn định 5 năm kỳ đầu cho các trường hợp mới thuê đất để thực hiện các dự án sản xuất kinh doanh: Căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này để xác định đơn giá cho từng trường hợp cụ thể.
b) Xác định đơn giá thuê đất cho các kỳ ổn định 5 năm tiếp theo đối với các trường hợp đang sử dụng đất thuê của các dự án, các cơ sở sản xuất kinh doanh: Căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều này, quy định Bảng đơn giá thuê đất cụ thể cho từng vị trí, khu vực của từng địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh tại các phụ lục đính kèm như sau:
- Phụ lục 1: Đơn giá thuê đất Thành phố Nha Trang;
- Phụ lục 2: Đơn giá thuê đất Thành phố Cam Ranh;
- Phụ lục 3: Đơn giá thuê đất huyện Cam Lâm;
- Phụ lục 4: Đơn giá thuê đất huyện Diên Khánh;
- Phụ lục 5A: Đơn giá thuê đất Thị xã Ninh Hòa vùng nằm trong Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 5B: Đơn giá thuê đất thị xã Ninh Hòa vùng nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 6A: Đơn giá thuê đất huyện Vạn Ninh vùng nằm trong Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 6B: Đơn giá thuê đất huyện Vạn Ninh vùng nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong;
- Phụ lục 7: Đơn giá thuê đất huyện Khánh Sơn;
- Phụ lục 8: Đơn giá thuê đất huyện Khánh Vĩnh;
- Phụ lục 9: Đơn giá thuê đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.