Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ–UBND giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ–UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ–UBND giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Kiên Giang

Điều 1. Ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (giá đã bao gồm thuế VAT và không khống chế định mức sử dụng), cụ thể như sau:
...
5. Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3

Content:
Thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp và thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng:
- Giá nước dùng trong sinh hoạt: 3.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong sản xuất: 4.550 đ/m3
- Giá nước dùng trong kinh doanh, dịch vụ, xây dựng: 5.550 đ/m3