Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1927/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1927/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Cơ cấu sử dụng đất toàn khu đô thị đại học

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất đơn vị ở

302,01

32,7

1.1

Đất nhóm nhà ở

170,19

- Đất ở cao tầng

72,07

- Đất ở thấp tầng

44,74

- Đất phức hợp (Thương mại dịch vụ - Dân cư)

53,38

1.2

Công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

26,10

- Đất giáo dục

23,00

+ Trường mầm non

4,68

+ Trường tiểu học

8,50

+ Trường trung học cơ sở

6,71

+ Trường trung học phổ thông

3,11

- Đất công trình công cộng

3,10

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

41,29

1.4

Đất giao thông trong đơn vị ở (tính đến đường khu vực có lộ giới ≥ 16m đạt tối thiểu 13% đất đơn vị ở)

60,61

1.5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật trong đơn vị ở

3,82

2

Đất ngoài đơn vị ở

621,87

67,3

2.1

Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị

96,37

10,4

- Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

64,55

- Đất giao thông trong khu trung tâm

27,46

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,36

2.2

Đất giáo dục - đào tạo cấp thành phố

306,00

33,1

- Khu đại học (trường đại học, cao đẳng)

180,45

- Khu phục vụ đại học (ký túc xá, dịch vụ công cộng)

125,55

+ Đất y tế

13,80

+ Đất ở cao tầng (Ký túc xá)

23,76

+ Đất cây xanh-Thể dục thể thao sử dụng công cộng

27,58

+ Cây xanh ven rạch

15,75

+ Đất giao thông tĩnh (bến xe)

1,37

+ Đất giao thông

43,29

2.3

Đất chuyên dùng khác

219,50

23,8

- Bến sông - kho bãi

11,23

- Công viên cây xanh

29,08

- Cây xanh cách ly tuyến điện

24,89

- Cây xanh ven rạch

31,39

- Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,41

- Kênh rạch, hồ cảnh quan

62,09

- Giao thông sử dụng ngoại khu ở

5,27

- Giao thông tĩnh (bến xe)

2,60

- Giao thông đối ngoại

40,54

Tổng cộng

923,88

100,0

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

65.000

2

Quy mô sinh viên

người

60.000

Quy mô sinh viên ở ký túc xá (70%)

người

42.000

Quy mô cán bộ giảng dạy

4.000

3

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

46,5

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

26,2

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

4,0

Đất giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở (19,89ha)

m2/ng

3,06

+ Đất cây xanh trong đơn vị ở

m2/ng

6,4

+ Đất giao thông động và giao thông tĩnh tính đến đường khu vực (lộ giới ≥ 16m) trong đơn vị ở

m2/ng

9,3
(20,07%)

4

Chỉ tiêu sử dụng đất khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

m2/sinh viên

51

5

Tầng cao xây dựng

tầng

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

2 - 22

+ Khu ở thấp tầng

2 - 4

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

1 - 28

+ Công trình dịch vụ khu ở

2 - 5

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

1 - 4

+ Công viên cây xanh

1 - 2

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

1 - 12

6

Mật độ xây dựng

%

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

20-40

+ Khu ở thấp tầng

30-50

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

20-30

+ Công trình dịch vụ khu ở

30-40

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

20 - 30

+ Công viên cây xanh

5

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

20-40

7

Hệ số sử dụng đất chung toàn khu

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

≤ 4

+ Khu ở thấp tầng

≤ 1,6

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

≤ 6

+ Công trình dịch vụ khu ở

≤ 2

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

≤ 1,5

+ Công viên cây xanh

≤ 0,1

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

≤ 4

8

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Chỉ tiêu cấp điện

+ Sinh hoạt khu dân cư
. Điện năng
. Tmax
. Phụ tải

kWh/người-năm
h/năm
W/người

2.500
3.000
833

+ Sinh hoạt cho sinh viên

W/người

350

+ Dịch vụ công cộng khu ở

W/m2

15-25

+ Khu phức hợp

W/m2

40

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

W/m2

40

+ Giáo dục cấp thành phố

W/m2

25

Chỉ tiêu cấp nước khu dân cư

+ Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

+ Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

+ Tưới cây

lít/người/ngày

20

+ Khách vãng lai

lít/người/ngày

20

+ Sinh hoạt cho sinh viên

lít/người/ngày

150

Chỉ tiêu cấp nước các khu khác

+ Khu hỗn hợp

m3/ ha ngày

20

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

m3/ ha ngày

10

+ Giáo dục cấp thành phố

m3/ ha ngày

20

+ Khu y tế

m3/ ha ngày

30

+ Khu bến sông

m3/ ha ngày

10

Chỉ tiêu thoát nước

+ Sinh hoạt khu dân cư

lít/người/ngày

180

+ Sinh hoạt cho sinh viên

lít/người/ngày

150

+ Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

+ Khách vãng lai

lít/người/ngày

20

+ Khu hỗn hợp

m3/ ha ngày

20

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

m3/ ha ngày

10

+ Giáo dục cấp thành phố

m3/ ha ngày

20

+ Khu y tế

m3/ ha ngày

30

+ Khu bến sông

m3/ ha ngày

10

Chỉ tiêu thải rác

+ Dân cư

kg/ng/ngày

1

+ Sinh viên

kg/ng/ngày

0,8

+ Khu khác

Tấn/ha/ngày

0,1

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Cơ cấu sử dụng đất toàn khu đô thị đại học

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất đơn vị ở

302,01

32,7

1.1

Đất nhóm nhà ở

170,19

- Đất ở cao tầng

72,07

- Đất ở thấp tầng

44,74

- Đất phức hợp (Thương mại dịch vụ - Dân cư)

53,38

1.2

Công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

26,10

- Đất giáo dục

23,00

+ Trường mầm non

4,68

+ Trường tiểu học

8,50

+ Trường trung học cơ sở

6,71

+ Trường trung học phổ thông

3,11

- Đất công trình công cộng

3,10

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

41,29

1.4

Đất giao thông trong đơn vị ở (tính đến đường khu vực có lộ giới ≥ 16m đạt tối thiểu 13% đất đơn vị ở)

60,61

1.5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật trong đơn vị ở

3,82

2

Đất ngoài đơn vị ở

621,87

67,3

2.1

Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị

96,37

10,4

- Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

64,55

- Đất giao thông trong khu trung tâm

27,46

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,36

2.2

Đất giáo dục - đào tạo cấp thành phố

306,00

33,1

- Khu đại học (trường đại học, cao đẳng)

180,45

- Khu phục vụ đại học (ký túc xá, dịch vụ công cộng)

125,55

+ Đất y tế

13,80

+ Đất ở cao tầng (Ký túc xá)

23,76

+ Đất cây xanh-Thể dục thể thao sử dụng công cộng

27,58

+ Cây xanh ven rạch

15,75

+ Đất giao thông tĩnh (bến xe)

1,37

+ Đất giao thông

43,29

2.3

Đất chuyên dùng khác

219,50

23,8

- Bến sông - kho bãi

11,23

- Công viên cây xanh

29,08

- Cây xanh cách ly tuyến điện

24,89

- Cây xanh ven rạch

31,39

- Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,41

- Kênh rạch, hồ cảnh quan

62,09

- Giao thông sử dụng ngoại khu ở

5,27

- Giao thông tĩnh (bến xe)

2,60

- Giao thông đối ngoại

40,54

Tổng cộng

923,88

100,0

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

65.000

2

Quy mô sinh viên

người

60.000

Quy mô sinh viên ở ký túc xá (70%)

người

42.000

Quy mô cán bộ giảng dạy

4.000

3

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

46,5

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

26,2

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

4,0

Đất giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở (19,89ha)

m2/ng

3,06

+ Đất cây xanh trong đơn vị ở

m2/ng

6,4

+ Đất giao thông động và giao thông tĩnh tính đến đường khu vực (lộ giới ≥ 16m) trong đơn vị ở

m2/ng

9,3
(20,07%)

4

Chỉ tiêu sử dụng đất khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

m2/sinh viên

51

5

Tầng cao xây dựng

tầng

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

2 - 22

+ Khu ở thấp tầng

2 - 4

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

1 - 28

+ Công trình dịch vụ khu ở

2 - 5

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

1 - 4

+ Công viên cây xanh

1 - 2

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

1 - 12

6

Mật độ xây dựng

%

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

20-40

+ Khu ở thấp tầng

30-50

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

20-30

+ Công trình dịch vụ khu ở

30-40

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

20 - 30

+ Công viên cây xanh

5

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

20-40

7

Hệ số sử dụng đất chung toàn khu

+ Khu ở cao tầng, phức hợp

≤ 4

+ Khu ở thấp tầng

≤ 1,6

+ Công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

≤ 6

+ Công trình dịch vụ khu ở

≤ 2

+ Công trình giáo dục - đào tạo khu ở

≤ 1,5

+ Công viên cây xanh

≤ 0,1

+ Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

≤ 4

8

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Chỉ tiêu cấp điện

+ Sinh hoạt khu dân cư
. Điện năng
. Tmax
. Phụ tải

kWh/người-năm
h/năm
W/người

2.500
3.000
833

+ Sinh hoạt cho sinh viên

W/người

350

+ Dịch vụ công cộng khu ở

W/m2

15-25

+ Khu phức hợp

W/m2

40

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

W/m2

40

+ Giáo dục cấp thành phố

W/m2

25

Chỉ tiêu cấp nước khu dân cư

+ Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

+ Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

+ Tưới cây

lít/người/ngày

20

+ Khách vãng lai

lít/người/ngày

20

+ Sinh hoạt cho sinh viên

lít/người/ngày

150

Chỉ tiêu cấp nước các khu khác

+ Khu hỗn hợp

m3/ ha ngày

20

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

m3/ ha ngày

10

+ Giáo dục cấp thành phố

m3/ ha ngày

20

+ Khu y tế

m3/ ha ngày

30

+ Khu bến sông

m3/ ha ngày

10

Chỉ tiêu thoát nước

+ Sinh hoạt khu dân cư

lít/người/ngày

180

+ Sinh hoạt cho sinh viên

lít/người/ngày

150

+ Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

+ Khách vãng lai

lít/người/ngày

20

+ Khu hỗn hợp

m3/ ha ngày

20

+ Dịch vụ công cộng cấp đô thị

m3/ ha ngày

10

+ Giáo dục cấp thành phố

m3/ ha ngày

20

+ Khu y tế

m3/ ha ngày

30

+ Khu bến sông

m3/ ha ngày

10

Chỉ tiêu thải rác

+ Dân cư

kg/ng/ngày

1

+ Sinh viên

kg/ng/ngày

0,8

+ Khu khác

Tấn/ha/ngày

0,1