Document: Điều 1 Quyết định 2731/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch  xây dựng Khu công nghiệp Tam Dương II Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2731/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch  xây dựng Khu công nghiệp Tam Dương II Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu vực 1 tại huyện Tam Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu vực 1 tại huyện Tam Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Chủ đầu tư lập quy hoạch: Sở Xây dựng.
3. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Viện Quy hoạch xây dựng Vĩnh Phúc.
4. Điạ điểm, quy mô, lý do, mục tiêu quy hoạch:
4.1. Địa điểm: Tại xã Kim Long - huyện Tam Dương; các xã Hợp Châu, Tam Quan, Hồ Sơn - huyện Tam Đảo.
4.2. Quy mô lập quy hoạch: Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết KCN Tam Dương II - khu vực 1 là 180,1357ha, bao gồm:
- Diện tích điều chỉnh quy hoạch 90,0678ha (đã được phê duyệt QHCTXD tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - khu vực 1 (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc);
- Diện tích quy hoạch chi tiết bổ sung 90,0679ha (giảm 6,4921ha so với Quyết định phê duyệt nhiệm vụ số 168/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc);
4.3. Lý do, mục tiêu quy hoạch: Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất, hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN Tam Dương II - khu vực 1 (giai đoạn 1) đã được UBND tỉnh phê duyệt QHCTXD tỉ lệ 1/500 tại Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 cho phù hợp nhu cầu thuê đất, sử dụng hạ tầng kỹ thuật thực tế của các nhà đầu tư; quy hoạch bổ sung diện tích giai đoạn 2 để hoàn chỉnh quy hoạch chi tiết toàn bộ diện tích KCN Tam Dương II - Khu vực 1.
5. Nội dung quy hoạch:
5.1. Tổng mặt bằng sử dụng đất.
- Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Ghi chú

1

Nhà máy, kho tàng

136,6216

75,84

2

Hành chính, dịch vụ

2,8724

1,59

3

Cây xanh

20,7629

11,53

4

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,8309

1,02

5

Giao thông

19,0479

10,02

Tổng cộng

180,1357

100

- Chi tiết sử dụng đất và chỉ tiêu kĩ thuật:
+ Đất nhà máy, kho tàng: Tổng diện tích 136,6216ha tại 05 lô đất có kí hiệu CN1 đến CN5, mật độ xây dựng tại các lô đất trung bình 60%, chiều cao công trình 3 tầng. Diện tích các ô đất xây dựng nhà máy kho tàng được xác định cụ thể theo nhu cầu thuê đất của các doanh nghiệp, có thể bổ sung các đoạn đường nội bộ và hệ thống đường dây đường ống cho phù hợp các ô đất cho thuê.
+ Đất hành chính dịch vụ: Diện tích 2,8724ha tại lô đất kí hiệu CC1, xây dựng công trình cao tối đa 5 tầng, mật độ xây dựng 40%;
+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly: Tổng diện tích 20,7629ha, tại 06 lô đất kí hiệu CXCV1, MN và từ CXCL1 đến CXCL5; mật độ xây dựng tối đa 5%, công trình cao trung bình 1 tầng;
+ Đất đầu mối kỹ thuật và hành lang kỹ thuật: Diện tích 1,8309ha tại lô đất kí hiệu KT1 và HLKT;
5.2. Giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng.
- Mạng lưới đường, chỉ giới xây dựng:
+ Mặt cắt 1-1: B = 36,0m (6+10,5+3+10,5+6); chỉ giới xây dựng các công trình lùi tối thiểu 6,0m so với chỉ giới đường đỏ;
+ Mặt cắt 2-2: B = 23,5m (6+11,5+6); chỉ giới xây dựng các công trình lùi tối thiểu 6,0m so với chỉ giới đường đỏ;
- Chỉ tiêu kỹ thuật: Cao độ thiết kế tại nút giao thông cao nhất +42,00m, thấp nhất +25,83m. Bán kính góc cua tại nút giao thông R = 15,0m. Các chỉ tiêu kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn thiết kế giao thông được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
5.3. Chuẩn bị kỹ thuật khu đất:
- San nền: Tận dụng địa hình tự nhiên, hạn chế khối lượng đắp nền; thiết kế cao độ san nền thấp nhất +25,80m, cao nhất +43,00m, hướng dốc về các phía theo địa hình tự nhiên và mạng lưới giao thông.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 02 lưu vực, khu vực phía đông thoát vào hệ thống mương tự nhiên và đưa về suối Cửu Yên, khu vực phía tây thoát về mương tự nhiên khu vực thôn Lan Đình, xã Kim Long. Mạng lưới mương, cống thoát nước mưa D500, D600, D800, D1000 và D1200 đặt trên vỉa hè; chi tiết hệ thống mương cống, hố ga thoát nước được xác định trong bước thiết kế cơ sở.
5.4. Cấp nước:
- Nhu cầu cấp nước được tính toán trên cơ sở nhu cầu thực tế của các doanh nghiệp; nguồn nước dự kiến từ nhà máy cấp nước sạch Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương.
- Bố trí mạng lưới đường ống mạng vòng và mạng nhánh D100, D150, D250 và D300 cung cấp nước cho các hộ sử dụng nước và hệ thống trụ cứu hỏa. Chi tiết kỹ thuật hệ thống cấp nước được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
5.5. Cấp điện và chiếu sáng:
- Nguồn điện: Giai đoạn đầu sử dụng nguồn điện từ trạm trung gian 110KV Vĩnh Yên, giai đoạn sau sử dụng nguồn điện từ trạm trung gian 110Kv Tam Đảo dự kiến xây dựng;
- Hệ thống đường dây, trạm biến áp: Cải tạo trạm biến áp 320KVA hiện có phía tây KCN; xây dựng hệ thống đường dây 22KV đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến đường cung cấp điện cho các nhà máy xí nghiệp; xây dựng 04 trạm biến áp 22/04,KV cung cấp điện chiếu sáng và khu vực hành chính dịch vụ, đầu mối kỹ thuật KCN; xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng KCN.
5.6. Thông tin liên lạc:
Quy mô được tính toán đáp ứng nhu cầu sử dụng trước mắt và lâu dài được đầu tư đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác; xây dựng hệ thống cáp thông tin liên lạc phục vụ các mạng truyền hình, bưu điện, internet…
5.7.Thoát nước thải, vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt của các đơn vị được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại và nước thải sản xuất được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải D200, D300, D400, D500 đặt dưới vỉa hè và xây dựng trạm bơm nâng bậc cho khu vực phía đông bắc đưa về trạm xử lý nước thải của KCN, xử lý đạt yêu cầu theo quy định trước khi xả ra hệ thống thoát nước mưa.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải phân thành rác thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải, chất thải của địa phương và khu vực.
5.8. Các biện pháp bảo vệ môi trường.
Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải, nước mưa; thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng, thu gom triệt để lượng rác thải, chất thải phát sinh hàng ngày; xây dựng quy chế, quy định về vệ sinh môi trường khu công nghiệp; hạn chế gây ô nhiễm môi trường, thực hiện tốt các chương trình vệ sinh cộng đồng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu vực 1 tại huyện Tam Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu vực 1 tại huyện Tam Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Chủ đầu tư lập quy hoạch: Sở Xây dựng.
3. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Viện Quy hoạch xây dựng Vĩnh Phúc.
4. Điạ điểm, quy mô, lý do, mục tiêu quy hoạch:
4.1. Địa điểm: Tại xã Kim Long - huyện Tam Dương; các xã Hợp Châu, Tam Quan, Hồ Sơn - huyện Tam Đảo.
4.2. Quy mô lập quy hoạch: Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết KCN Tam Dương II - khu vực 1 là 180,1357ha, bao gồm:
- Diện tích điều chỉnh quy hoạch 90,0678ha (đã được phê duyệt QHCTXD tỉ lệ 1/500 Khu công nghiệp Tam Dương II - khu vực 1 (giai đoạn 1) tại Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc);
- Diện tích quy hoạch chi tiết bổ sung 90,0679ha (giảm 6,4921ha so với Quyết định phê duyệt nhiệm vụ số 168/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc);
4.3. Lý do, mục tiêu quy hoạch: Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất, hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN Tam Dương II - khu vực 1 (giai đoạn 1) đã được UBND tỉnh phê duyệt QHCTXD tỉ lệ 1/500 tại Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 cho phù hợp nhu cầu thuê đất, sử dụng hạ tầng kỹ thuật thực tế của các nhà đầu tư; quy hoạch bổ sung diện tích giai đoạn 2 để hoàn chỉnh quy hoạch chi tiết toàn bộ diện tích KCN Tam Dương II - Khu vực 1.
5. Nội dung quy hoạch:
5.1. Tổng mặt bằng sử dụng đất.
- Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Ghi chú

1

Nhà máy, kho tàng

136,6216

75,84

2

Hành chính, dịch vụ

2,8724

1,59

3

Cây xanh

20,7629

11,53

4

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,8309

1,02

5

Giao thông

19,0479

10,02

Tổng cộng

180,1357

100

- Chi tiết sử dụng đất và chỉ tiêu kĩ thuật:
+ Đất nhà máy, kho tàng: Tổng diện tích 136,6216ha tại 05 lô đất có kí hiệu CN1 đến CN5, mật độ xây dựng tại các lô đất trung bình 60%, chiều cao công trình 3 tầng. Diện tích các ô đất xây dựng nhà máy kho tàng được xác định cụ thể theo nhu cầu thuê đất của các doanh nghiệp, có thể bổ sung các đoạn đường nội bộ và hệ thống đường dây đường ống cho phù hợp các ô đất cho thuê.
+ Đất hành chính dịch vụ: Diện tích 2,8724ha tại lô đất kí hiệu CC1, xây dựng công trình cao tối đa 5 tầng, mật độ xây dựng 40%;
+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly: Tổng diện tích 20,7629ha, tại 06 lô đất kí hiệu CXCV1, MN và từ CXCL1 đến CXCL5; mật độ xây dựng tối đa 5%, công trình cao trung bình 1 tầng;
+ Đất đầu mối kỹ thuật và hành lang kỹ thuật: Diện tích 1,8309ha tại lô đất kí hiệu KT1 và HLKT;
5.2. Giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng.
- Mạng lưới đường, chỉ giới xây dựng:
+ Mặt cắt 1-1: B = 36,0m (6+10,5+3+10,5+6); chỉ giới xây dựng các công trình lùi tối thiểu 6,0m so với chỉ giới đường đỏ;
+ Mặt cắt 2-2: B = 23,5m (6+11,5+6); chỉ giới xây dựng các công trình lùi tối thiểu 6,0m so với chỉ giới đường đỏ;
- Chỉ tiêu kỹ thuật: Cao độ thiết kế tại nút giao thông cao nhất +42,00m, thấp nhất +25,83m. Bán kính góc cua tại nút giao thông R = 15,0m. Các chỉ tiêu kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn thiết kế giao thông được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
5.3. Chuẩn bị kỹ thuật khu đất:
- San nền: Tận dụng địa hình tự nhiên, hạn chế khối lượng đắp nền; thiết kế cao độ san nền thấp nhất +25,80m, cao nhất +43,00m, hướng dốc về các phía theo địa hình tự nhiên và mạng lưới giao thông.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 02 lưu vực, khu vực phía đông thoát vào hệ thống mương tự nhiên và đưa về suối Cửu Yên, khu vực phía tây thoát về mương tự nhiên khu vực thôn Lan Đình, xã Kim Long. Mạng lưới mương, cống thoát nước mưa D500, D600, D800, D1000 và D1200 đặt trên vỉa hè; chi tiết hệ thống mương cống, hố ga thoát nước được xác định trong bước thiết kế cơ sở.
5.4. Cấp nước:
- Nhu cầu cấp nước được tính toán trên cơ sở nhu cầu thực tế của các doanh nghiệp; nguồn nước dự kiến từ nhà máy cấp nước sạch Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương.
- Bố trí mạng lưới đường ống mạng vòng và mạng nhánh D100, D150, D250 và D300 cung cấp nước cho các hộ sử dụng nước và hệ thống trụ cứu hỏa. Chi tiết kỹ thuật hệ thống cấp nước được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
5.5. Cấp điện và chiếu sáng:
- Nguồn điện: Giai đoạn đầu sử dụng nguồn điện từ trạm trung gian 110KV Vĩnh Yên, giai đoạn sau sử dụng nguồn điện từ trạm trung gian 110Kv Tam Đảo dự kiến xây dựng;
- Hệ thống đường dây, trạm biến áp: Cải tạo trạm biến áp 320KVA hiện có phía tây KCN; xây dựng hệ thống đường dây 22KV đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến đường cung cấp điện cho các nhà máy xí nghiệp; xây dựng 04 trạm biến áp 22/04,KV cung cấp điện chiếu sáng và khu vực hành chính dịch vụ, đầu mối kỹ thuật KCN; xây dựng hệ thống cấp điện chiếu sáng KCN.
5.6. Thông tin liên lạc:
Quy mô được tính toán đáp ứng nhu cầu sử dụng trước mắt và lâu dài được đầu tư đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác; xây dựng hệ thống cáp thông tin liên lạc phục vụ các mạng truyền hình, bưu điện, internet…
5.7.Thoát nước thải, vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt của các đơn vị được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại và nước thải sản xuất được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải D200, D300, D400, D500 đặt dưới vỉa hè và xây dựng trạm bơm nâng bậc cho khu vực phía đông bắc đưa về trạm xử lý nước thải của KCN, xử lý đạt yêu cầu theo quy định trước khi xả ra hệ thống thoát nước mưa.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải phân thành rác thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải, chất thải của địa phương và khu vực.
5.8. Các biện pháp bảo vệ môi trường.
Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải, nước mưa; thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng, thu gom triệt để lượng rác thải, chất thải phát sinh hàng ngày; xây dựng quy chế, quy định về vệ sinh môi trường khu công nghiệp; hạn chế gây ô nhiễm môi trường, thực hiện tốt các chương trình vệ sinh cộng đồng.