Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.287,79

7,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.876,54

84,57

25.248,77

81,72

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

0,09

88,68

0,29

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

344,38

0,84

84,01

0,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

362,40

0,88

2.652,56

8,58

2

Đất phi nông nghiệp

5.014,25

10,84

15.359,85

33,20

2.1

Đất quốc phòng

370,13

7,38

665,15

4,33

2.2

Đất an ninh

39,18

0,78

46,11

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

4.344,00

28,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

132,35

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,94

0,58

445,98

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,77

0,89

82,28

0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,27

0,07

177,82

1,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.091,99

41,72

5.211,26

33,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,67

57,68

Content:
2.287,79

7,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.876,54

84,57

25.248,77

81,72

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

0,09

88,68

0,29

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

344,38

0,84

84,01

0,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

362,40

0,88

2.652,56

8,58

2

Đất phi nông nghiệp

5.014,25

10,84

15.359,85

33,20

2.1

Đất quốc phòng

370,13

7,38

665,15

4,33

2.2

Đất an ninh

39,18

0,78

46,11

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

4.344,00

28,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

132,35

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,94

0,58

445,98

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,77

0,89

82,28

0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,27

0,07

177,82

1,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.091,99

41,72

5.211,26

33,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,67

57,68