Document: Điều 1 Quyết định 1154/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1154/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1154/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1154/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1154/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1154/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1154/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.370,80

1.495,05

5.143,82

4.783,61

2.594,73

2.778,95

3.568,64

3.186,47

3.510,15

2.613,43

4.930,06

2.765,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.401,37

1.130,29

4.615,75

4.092,58

2.255,16

2.350,46

3.100,42

2.746,99

3.090.57

2.303,54

4.293,17

2.422,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.974,24

490,86

2.631,04

1.842,88

1.707,62

-

-

-

-

-

2.301,84

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.974,24

490,86

2.631,04

1.842,88

1.707,62

-

-

-

-

-

2.301,84

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

885,94

56,78

43,46

116,91

296,02

-

5,45

-

2,00

2,00

361,32

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.968,70

232,41

247,22

291,03

230,66

231,30

333,89

226,34

395,93

237,00

350,85

192,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.528,46

341,69

1.693,03

1.837,08

3,98

2.118,16

2.760,08

2.519,65

2.691,64

2.062,86

1.272,90

2.227,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,02

8,54

1,00

4,68

16,88

1,00

1,00

1,00

1,00

1,67

6,25

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.969,43

364,76

528,06

691,02

339,57

428,49

468,22

439,48

419,58

309,89

636,89

343,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

2,78

12,17

-

-

-

-

5,00

-

71,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,21

2,92

-

0,10

1,14

-

-

5,03

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

-

-

40,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,64

1,11

2,37

4,80

6,99

1,35

1,43

-

9,50

0,19

4,10

1,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,51

9,78

6,34

10,13

15,86

5,23

0,30

-

4,27

2,24

0,26

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.852,66

183,97

285,83

381,28

208,19

257,67

235,17

276,79

262,88

172,75

338,00

250,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.077,29

79,53

74,00

161,56

36,77

98,96

95,77

107,28

106,08

86,13

114,22

117,00

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.669,34

85,38

204,49

207,89

161,02

150,04

135,43

153,06

148,34

83,43

213,51

126,75

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

7,34

-

0,13

0,39

1,89

1,26

0,14

1,30

1,25

-

0,98

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,04

0,10

-

0,03

0,09

-

-

0,06

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,97

0,60

-

-

-

-

-

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,67

0,36

0,36

0,26

0,16

0,30

0,27

2,84

0,52

0,11

0,21

0,28

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

66,29

18,11

5,47

7,97

5,05

4,49

2,87

6,39

4,06

2,22

7,06

2,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,21

0,08

1,20

2,00

2,33

1,80

0,60

5,92

2,00

0,80

2,00

3,48

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,47

0,40

0,14

1,10

-

0,20

-

-

0,63

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,23

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,83

1,02

-

2,23

0,03

1,35

1,20

2,00

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,75

-

101,17

95,38

73,40

42,42

68,48

52,43

65,72

34,63

72,39

42,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

98,15

98,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,33

0,49

0,11

1,35

1,73

1,44

27,54

1,35

1,92

0,41

1,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,66

6,88

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

-

1,26

0,95

11,25

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,02

19,54

4,49

3,69

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,74

0,50

0,69

0,56

0,92

0,85

0,69

0,71

1,04

0,63

0,56

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

-

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,00

0,19

5,57

2,24

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

383,74

33,75

11,44

68,90

13,87

31,50

31,59

40,29

35,13

10,00

82,86

24,43

1.1

Đất trống lúa

LUA

67,69

0,65

3,20

5,55

2,49

-

-

-

-

-

55,80

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,69

0,65

3,20

5,55

2,49

-

-

-

-

-

55,80

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

97,35

32,84

8,24

26,15

11,38

0,59

0,22

-

-

0,05

17,77

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

216,20

0,26

-

37,20

-

30,91

31,37

40,29

35,13

9,95

6,79

24,32

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,23

10,57

0,07

4,00

0,35

0,63

0,37

0,56

0,24

0,31

0,67

0,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,06

2,04

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,95

2,99

0,07

1,57

-

0,61

-

0,03

0,06

0,31

-

0,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,41

-

-

-

-

0,16

-

-

0,06

-

-

0,19

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,20

1,89

0,07

1,57

-

0,45

-

0,03

-

0,07

-

0,12

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,34

1,10

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

0,20

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,62

5,54

-

1,03

0,33

0,02

0,37

0,53

0,18

-

0,47

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

433,29

35,75

15,09

78,20

19,57

38,65

33,89

41,29

41,28

13,00

87,36

29,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,69

2,15

3,70

6,05

2,99

-

-

-

-

-

56,80

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,69

2,15

3,70

6,05

2,99

-

-

-

-

-

56,80

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,00

33,34

11,39

34,45

16,58

0,59

0,72

-

-

0,05

23,77

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,60

0,26

-

37,70

-

8,06

33,17

41,29

41,28

12,95

6,79

9,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

7,50

2,00

7,50

5,00

-

-

-

-

-

10,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

22,00

5,00

2,00

5,00

5,00

-

-

-

-

-

5,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,50

2,50

-

2,50

-

-

-

-

-

-

2,50

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,50

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.370,80

1.495,05

5.143,82

4.783,61

2.594,73

2.778,95

3.568,64

3.186,47

3.510,15

2.613,43

4.930,06

2.765,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.401,37

1.130,29

4.615,75

4.092,58

2.255,16

2.350,46

3.100,42

2.746,99

3.090.57

2.303,54

4.293,17

2.422,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.974,24

490,86

2.631,04

1.842,88

1.707,62

-

-

-

-

-

2.301,84

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.974,24

490,86

2.631,04

1.842,88

1.707,62

-

-

-

-

-

2.301,84

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

885,94

56,78

43,46

116,91

296,02

-

5,45

-

2,00

2,00

361,32

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.968,70

232,41

247,22

291,03

230,66

231,30

333,89

226,34

395,93

237,00

350,85

192,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.528,46

341,69

1.693,03

1.837,08

3,98

2.118,16

2.760,08

2.519,65

2.691,64

2.062,86

1.272,90

2.227,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,02

8,54

1,00

4,68

16,88

1,00

1,00

1,00

1,00

1,67

6,25

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.969,43

364,76

528,06

691,02

339,57

428,49

468,22

439,48

419,58

309,89

636,89

343,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

2,78

12,17

-

-

-

-

5,00

-

71,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,21

2,92

-

0,10

1,14

-

-

5,03

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

-

-

40,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,64

1,11

2,37

4,80

6,99

1,35

1,43

-

9,50

0,19

4,10

1,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,51

9,78

6,34

10,13

15,86

5,23

0,30

-

4,27

2,24

0,26

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.852,66

183,97

285,83

381,28

208,19

257,67

235,17

276,79

262,88

172,75

338,00

250,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.077,29

79,53

74,00

161,56

36,77

98,96

95,77

107,28

106,08

86,13

114,22

117,00

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.669,34

85,38

204,49

207,89

161,02

150,04

135,43

153,06

148,34

83,43

213,51

126,75

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

7,34

-

0,13

0,39

1,89

1,26

0,14

1,30

1,25

-

0,98

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,04

0,10

-

0,03

0,09

-

-

0,06

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,97

0,60

-

-

-

-

-

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,67

0,36

0,36

0,26

0,16

0,30

0,27

2,84

0,52

0,11

0,21

0,28

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

66,29

18,11

5,47

7,97

5,05

4,49

2,87

6,39

4,06

2,22

7,06

2,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,21

0,08

1,20

2,00

2,33

1,80

0,60

5,92

2,00

0,80

2,00

3,48

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,47

0,40

0,14

1,10

-

0,20

-

-

0,63

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,23

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,83

1,02

-

2,23

0,03

1,35

1,20

2,00

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,75

-

101,17

95,38

73,40

42,42

68,48

52,43

65,72

34,63

72,39

42,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

98,15

98,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,33

0,49

0,11

1,35

1,73

1,44

27,54

1,35

1,92

0,41

1,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,66

6,88

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

-

1,26

0,95

11,25

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,02

19,54

4,49

3,69

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,74

0,50

0,69

0,56

0,92

0,85

0,69

0,71

1,04

0,63

0,56

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

-

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,00

0,19

5,57

2,24

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

383,74

33,75

11,44

68,90

13,87

31,50

31,59

40,29

35,13

10,00

82,86

24,43

1.1

Đất trống lúa

LUA

67,69

0,65

3,20

5,55

2,49

-

-

-

-

-

55,80

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,69

0,65

3,20

5,55

2,49

-

-

-

-

-

55,80

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

97,35

32,84

8,24

26,15

11,38

0,59

0,22

-

-

0,05

17,77

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

216,20

0,26

-

37,20

-

30,91

31,37

40,29

35,13

9,95

6,79

24,32

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,23

10,57

0,07

4,00

0,35

0,63

0,37

0,56

0,24

0,31

0,67

0,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,06

2,04

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,95

2,99

0,07

1,57

-

0,61

-

0,03

0,06

0,31

-

0,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,41

-

-

-

-

0,16

-

-

0,06

-

-

0,19

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,20

1,89

0,07

1,57

-

0,45

-

0,03

-

0,07

-

0,12

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,34

1,10

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

0,20

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,62

5,54

-

1,03

0,33

0,02

0,37

0,53

0,18

-

0,47

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

433,29

35,75

15,09

78,20

19,57

38,65

33,89

41,29

41,28

13,00

87,36

29,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,69

2,15

3,70

6,05

2,99

-

-

-

-

-

56,80

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,69

2,15

3,70

6,05

2,99

-

-

-

-

-

56,80

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,00

33,34

11,39

34,45

16,58

0,59

0,72

-

-

0,05

23,77

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,60

0,26

-

37,70

-

8,06

33,17

41,29

41,28

12,95

6,79

9,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,00

7,50

2,00

7,50

5,00

-

-

-

-

-

10,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

22,00

5,00

2,00

5,00

5,00

-

-

-

-

-

5,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,50

2,50

-

2,50

-

-

-

-

-

-

2,50

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,50

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở