Document: Điều 1 Thông tư 135/2011/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "03/10/2011", "sign_number": "135/2011/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "03/10/2011", "sign_number": "135/2011/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "03/10/2011", "sign_number": "135/2011/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "03/10/2011", "sign_number": "135/2011/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "03/10/2011", "sign_number": "135/2011/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 135/2011/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng thuộc nhóm 74.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Stt

Mô tả hàng hóa

Thuộc các nhóm, phân nhóm

Thuế suất
(%)

52

Sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

74.01

- Sten đồng

74.01

15

- Loại khác

74.01

20

Content:
Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng thuộc nhóm 74.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Stt

Mô tả hàng hóa

Thuộc các nhóm, phân nhóm

Thuế suất
(%)

52

Sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

74.01

- Sten đồng

74.01

15

- Loại khác

74.01

20