Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND đồ án quy hoạch phân khu quản lý theo đồ án 1 2000 quận Kiến An Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND đồ án quy hoạch phân khu quản lý theo đồ án 1 2000 quận Kiến An Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 quận Kiến An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(Ha)

TỶ LỆ

Đất trong khu dân dụng
(%)

Đất dân dụng và ngoài dân dụng
(%)

I

ĐẤT DÂN DỤNG

1.551,41

100,00

52,45

1

Đất công cộng cấp quận (hành chính, văn hóa, y tế, giáo dục)

47,22

3,04

2

Đất dịch vụ, thương mại cấp quận (trung tâm thương mại,

57,87

3,73

nhà hàng, khách sạn, văn phòng cho thuê...)

3

Đất cây xanh - TDTT cấp quận

200,08

12,90

4

Đất đơn vị ở

875,56

56,44

Đất nhóm nhà ở (đất ở, sân chơi, giao thông nội bộ.,.)

693,45

Đất công cộng cấp đơn vị ở (hành chính, chợ, văn hóa, y tế, giáo dục)

65,78

Đất cây xanh - TDTT cấp đơn vị ở

42,50

Đất giao thông cấp nội bộ

73,83

5

Đất hỗn hợp (nhà ở, hành chính, dịch vụ...)

39,29

2,53

6

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

331,39

21,36

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

1.406,59

47,55

1

Đất công trình công cộng cấp thành phố, cấp vùng

90,66

(hành chính, văn hóa, y tế, giáo dục)

2

Đất dịch vụ, thương mại cấp thành phố, cấp vùng (trung tâm

40,96

thương mại, nhà hàng, khách sạn, văn phòng cho thuê...)

3

Đất tiểu thủ công nghiệp

4,69

4

Đất công nghiệp, kho tàng

25,99

5

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

13,40

6

Đất quốc phòng an ninh

334,41

7

Đất nông nghiệp

403,04

Đất sản xuất nông nghiệp (dự phòng phát triển đô thị)

195,81

Đất lâm nghiệp

207,23

8

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và các khoảng cách an toàn

31,04

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

25,46

10

Đất dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng

95,73

11

Đê và hành lang cách ly

58,35

12

Đất giao thông đối ngoại

49,63

13

Đất khác (mặt nước, cây xanh,...)

233,23

TỔNG ĐẤT = (I+II)

2.958,00

100,00

4.2. Quy hoạch đất dân dụng:
...
c) Đất cây xanh - thể dục thể thao cấp quận: Tổng diện tích 200,08 ha.
Bao gồm đất trung tâm thể dục thể thao, công viên cây xanh, vườn hoa đường dạo.

Content:
Đất cây xanh - thể dục thể thao cấp quận: Tổng diện tích 200,08 ha.
Bao gồm đất trung tâm thể dục thể thao, công viên cây xanh, vườn hoa đường dạo.