Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Lâm Đồng

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
...
4.000

c) Tại các Trường học:

STT

Loại phương tiện

Mức giá

1

Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):

- Xe đạp

1.000

- Xe máy

2.000

2

Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):

- Xe đạp

15.000

- Xe máy

30.000

d) Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:

STT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/chiếc/ngày đêm)

1

Xe đạp

4.000

2

Xe máy

8.000

3

Xe máy ba bánh

15.000

4

Ô tô

- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

30.000

- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

45.000

- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

60.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

STT

Loại phương tiện

Mức giá tối đa

1

Thu theo lượt (đồng/lượt/chiếc):

a

Ban ngày:

- Xe đạp

1.000

- Xe máy

3.000

- Ô tô:

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

15.000

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

20.000

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

30.000

b

Ban đêm:

- Xe đạp

2.000

- Xe máy

Content:
4.000

c) Tại các Trường học:

STT

Loại phương tiện

Mức giá

1

Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):

- Xe đạp

1.000

- Xe máy

2.000

2

Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):

- Xe đạp

15.000

- Xe máy

30.000

d) Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:

STT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/chiếc/ngày đêm)

1

Xe đạp

4.000

2

Xe máy

8.000

3

Xe máy ba bánh

15.000

4

Ô tô

- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

30.000

- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

45.000

- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

60.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

STT

Loại phương tiện

Mức giá tối đa

1

Thu theo lượt (đồng/lượt/chiếc):

a

Ban ngày:

- Xe đạp

1.000

- Xe máy

3.000

- Ô tô:

+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn

15.000

+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

20.000

+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên

30.000

b

Ban đêm:

- Xe đạp

2.000

- Xe máy