Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,63

1,73

0,01

5,89

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

1,13

0,25

0,04

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

347,86

31,89

113,82

27,98

13,12

38,64

61,62

60,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

7,00

8,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,48

0,44

4,60

2,50

3,75

1,48

1,40

0,54

0,42

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,85

12,03

4,25

0,36

1,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

9,71

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.683,25

114,45

132,21

77,68

82,88

139,83

128,35

107,90

103,90

98,70

151,39

202,82

100,31

109,15

133,68

-

Đất giao thông

DGT

970,21

73,00

70,32

38,90

43,26

70,65

72,51

65,10

59,30

54,87

101,60

114,72

55,53

63,62

86,83

-

Đất thủy lợi

DTL

479,66

12,95

49,03

30,01

27,53

52,09

42,34

32,27

31,05

33,90

28,05

62,95

27,25

22,10

28,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,72

4,15

1,20

0,40

1,26

1,17

1,74

0,52

1,57

0,82

1,74

1,24

5,84

1,04

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,98

2,90

0,12

0,19

0,82

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,43

9,83

1,79

1,56

3,59

2,39

3,07

2,16

1,85

1,69

5,18

3,37

3,13

2,43

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,03

2,86

1,30

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

5,62

0,77

1,40

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,61

0,96

0,53

0,53

0,27

0,10

0,12

0,11

0,08

0,40

0,08

1,11

0,18

0,96

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

0,33

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,01

0,27

2,50

0,65

0,50

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,84

0,55

0,20

0,16

3,75

0,19

0,16

0,35

0,27

0,26

0,65

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,64

1,27

1,76

1,34

0,92

1,63

0,96

1,76

1,39

2,17

2,75

2,08

1,73

1,75

2,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

95,72

4,48

5,66

4,59

4,22

4,34

6,44

5,25

7,83

3,66

9,53

11,11

5,47

14,90

8,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

3,73

1,17

0,14

0,32

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,62

2,85

1,30

0,76

0,31

0,25

0,18

0,59

0,06

1,32

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.266,31

88,96

59,29

102,36

78,02

89,04

108,03

77,16

109,40

137,10

118,47

104,72

100,25

93,51

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,88

90,88

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,60

5,12

0,51

0,35

0,15

1,29

1,00

0,88

0,23

1,07

0,33

0,30

0,75

0,19

0,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,54

0,85

2,04

2,59

0,48

2,73

1,77

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

1,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

973,69

50,97

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,23

34,31

34,72

6,53

30,56

35,30

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,39

0,05

1,38

2,88

0,32

9,26

0,83

0,87

1,09

3,01

6,35

4,39

0,96

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,37

0,17

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,47

0,75

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,38

4,56

0,40

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,09

11,33

29,55

33,01

0,12

8,38

3,49

2,57

6,11

10,18

13,37

16,94

12,20

23,87

3,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,02

8,69

24,95

13,97

2,50

1,64

5,84

6,33

11,42

7,43

8,20

20,50

3,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

115,02

8,69

24,95

13,97

2,50

1,64

5,84

6,33

11,42

7,43

8,20

20,50

3,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,43

0,14

2,43

16,05

0,12

2,68

1,55

2,57

0,08

3,85

0,17

8,43

0,94

0,31

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,08

0,05

0,20

0,19

0,65

1,03

0,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,06

2,45

1,60

1,21

3,00

0,25

1,03

1,08

2,03

2,10

0,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,50

0,57

1,78

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,23

1,71

1,15

0,52

2,20

0,51

2,23

3,70

1,84

3,48

6,34

1,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,51

1,31

1,15

0,52

2,20

0,51

2,23

2,44

1,84

3,48

6,32

1,51

-

Đất giao thông

DGT

14,46

0,89

0,72

0,26

1,10

0,20

1,64

1,41

0,87

1,99

4,40

0,98

-

Đất thủy lợi

DTL

7,94

0,32

0,20

0,05

1,10

0,31

0,56

0,96

0,94

1,35

1,74

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

0,21

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

0,03

0,01

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,61

0,10

0,02

0,18

0,02

0,07

0,03

0,02

0,16

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,23

1,23

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

0,03

0,02

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,63

1,73

0,01

5,89

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

1,13

0,25

0,04

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

347,86

31,89

113,82

27,98

13,12

38,64

61,62

60,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

7,00

8,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,48

0,44

4,60

2,50

3,75

1,48

1,40

0,54

0,42

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,85

12,03

4,25

0,36

1,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

9,71

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.683,25

114,45

132,21

77,68

82,88

139,83

128,35

107,90

103,90

98,70

151,39

202,82

100,31

109,15

133,68

-

Đất giao thông

DGT

970,21

73,00

70,32

38,90

43,26

70,65

72,51

65,10

59,30

54,87

101,60

114,72

55,53

63,62

86,83

-

Đất thủy lợi

DTL

479,66

12,95

49,03

30,01

27,53

52,09

42,34

32,27

31,05

33,90

28,05

62,95

27,25

22,10

28,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,72

4,15

1,20

0,40

1,26

1,17

1,74

0,52

1,57

0,82

1,74

1,24

5,84

1,04

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,98

2,90

0,12

0,19

0,82

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,43

9,83

1,79

1,56

3,59

2,39

3,07

2,16

1,85

1,69

5,18

3,37

3,13

2,43

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,03

2,86

1,30

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

5,62

0,77

1,40

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,61

0,96

0,53

0,53

0,27

0,10

0,12

0,11

0,08

0,40

0,08

1,11

0,18

0,96

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

0,33

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,01

0,27

2,50

0,65

0,50

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,84

0,55

0,20

0,16

3,75

0,19

0,16

0,35

0,27

0,26

0,65

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,64

1,27

1,76

1,34

0,92

1,63

0,96

1,76

1,39

2,17

2,75

2,08

1,73

1,75

2,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

95,72

4,48

5,66

4,59

4,22

4,34

6,44

5,25

7,83

3,66

9,53

11,11

5,47

14,90

8,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

3,73

1,17

0,14

0,32

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,62

2,85

1,30

0,76

0,31

0,25

0,18

0,59

0,06

1,32

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.266,31

88,96

59,29

102,36

78,02

89,04

108,03

77,16

109,40

137,10

118,47

104,72

100,25

93,51

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,88

90,88

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,60

5,12

0,51

0,35

0,15

1,29

1,00

0,88

0,23

1,07

0,33

0,30

0,75

0,19

0,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,54

0,85

2,04

2,59

0,48

2,73

1,77

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

1,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

973,69

50,97

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,23

34,31

34,72

6,53

30,56

35,30

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,39

0,05

1,38

2,88

0,32

9,26

0,83

0,87

1,09

3,01

6,35

4,39

0,96

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,37

0,17

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,47

0,75

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,38

4,56

0,40

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,09

11,33

29,55

33,01

0,12

8,38

3,49

2,57

6,11

10,18

13,37

16,94

12,20

23,87

3,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,02

8,69

24,95

13,97

2,50

1,64

5,84

6,33

11,42

7,43

8,20

20,50

3,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

115,02

8,69

24,95

13,97

2,50

1,64

5,84

6,33

11,42

7,43

8,20

20,50

3,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,43

0,14

2,43

16,05

0,12

2,68

1,55

2,57

0,08

3,85

0,17

8,43

0,94

0,31

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,08

0,05

0,20

0,19

0,65

1,03

0,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,06

2,45

1,60

1,21

3,00

0,25

1,03

1,08

2,03

2,10

0,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,50

0,57

1,78

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,23

1,71

1,15

0,52

2,20

0,51

2,23

3,70

1,84

3,48

6,34

1,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,51

1,31

1,15

0,52

2,20

0,51

2,23

2,44

1,84

3,48

6,32

1,51

-

Đất giao thông

DGT

14,46

0,89

0,72

0,26

1,10

0,20

1,64

1,41

0,87

1,99

4,40

0,98

-

Đất thủy lợi

DTL

7,94

0,32

0,20

0,05

1,10

0,31

0,56

0,96

0,94

1,35

1,74

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

0,21

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

0,03

0,01

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,61

0,10

0,02

0,18

0,02

0,07

0,03

0,02

0,16

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,23

1,23

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

0,03

0,02

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK