Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 834/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Hải Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 834/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Hải Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010 (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

256,14

256,14

256,14

256,14

256,14

256,14

1

Đất nông nghiệp

25,80

25,80

25,80

9,80

5,16

3,58

1.1

Đất trồng lúa

18,29

18,29

18,29

4,73

3,11

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

17,53

17,53

17,53

3,97

3,10

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,73

5,73

5,73

5,06

2,05

0,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,78

1,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

230,09

117,91

230,09

246,34

250,98

252,56

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010 (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

256,14

256,14

256,14

256,14

256,14

256,14

1

Đất nông nghiệp

25,80

25,80

25,80

9,80

5,16

3,58

1.1

Đất trồng lúa

18,29

18,29

18,29

4,73

3,11

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

17,53

17,53

17,53

3,97

3,10

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,73

5,73

5,73

5,06

2,05

0,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,78

1,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

230,09

117,91

230,09

246,34

250,98

252,56