Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND giá vé tuyến xe buýt trợ giá Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND giá vé tuyến xe buýt trợ giá Đồng Nai

Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận chuyển

Cự ly (km)

Trọng tải xe (chỗ)

Tổng số chuyến xe/ngày

Hệ số sử dụng trọng tải xe

Giá vé (đồng/lượt)

1

Tuyến số 2: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch

42

50

82

1,00

a

Học sinh

Lên xuống và đi suốt tuyến

4.000

b

Công nhân

-

Đi dưới 1/2 đến 1/2 tuyến

4.000

-

Đi trên 1/2 đến suốt tuyến

7.000

c

Hành khách

-

Lên xuống và đi dưới 1/4 tuyến

5.000

-

Đi từ 1/4 đến 1/2 tuyến

7.000

-

Đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến

10.000

-

Đi trên 3/4 đến suốt tuyến

12.000

2

Tuyến số 3: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa

15

40

90

1,00

5.000

3

Tuyến số 6: Bến xe Biên Hòa -Trạm xe Siêu thị Big C

Đi 24, về 16

40

90

1,00

5.000

4

Tuyến số 7: Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

21

40

92

1,00

5.000

5

Tuyến số 8: Bến xe Ngã tư Vũng Tàu - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

16

40

92

1,00

5.000

Content:
Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận chuyển

Cự ly (km)

Trọng tải xe (chỗ)

Tổng số chuyến xe/ngày

Hệ số sử dụng trọng tải xe

Giá vé (đồng/lượt)

1

Tuyến số 2: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch

42

50

82

1,00

a

Học sinh

Lên xuống và đi suốt tuyến

4.000

b

Công nhân

-

Đi dưới 1/2 đến 1/2 tuyến

4.000

-

Đi trên 1/2 đến suốt tuyến

7.000

c

Hành khách

-

Lên xuống và đi dưới 1/4 tuyến

5.000

-

Đi từ 1/4 đến 1/2 tuyến

7.000

-

Đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến

10.000

-

Đi trên 3/4 đến suốt tuyến

12.000

2

Tuyến số 3: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa

15

40

90

1,00

5.000

3

Tuyến số 6: Bến xe Biên Hòa -Trạm xe Siêu thị Big C

Đi 24, về 16

40

90

1,00

5.000

4

Tuyến số 7: Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

21

40

92

1,00

5.000

5

Tuyến số 8: Bến xe Ngã tư Vũng Tàu - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

16

40

92

1,00

5.000