Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 78/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 78/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,41

1,72

32,18

32,18

12,52

2.2

Đất quốc phòng

5,70

2,22

1,83

1,83

0,71

2.3

Đất an ninh

0,98

0,38

0,98

0,98

0,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,67

2,60

10,06

10,06

3,91

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,60

0,23

0,60

0,60

0,23

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,50

0,97

1,32

1,32

0,51

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,47

0,57

5,69

5,69

2,21

2.8

Đất sông suối

24,68

9,60

22,60

22,60

8,79

2.9

Đất phát triển hạ tầng

74,36

28,93

106,12

106,12

41,29

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,06

0,41

24,96

24,96

9,71

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,84

0,72

8,77

8,77

3,41

2.10

Đất ở tại đô thị

18,09

7,04

33,57

33,57

13,06

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4,22

1,64

1,97

1,97

0,77

Diện tích đưa vào sử dụng

2,25

2,25

0,88

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

73,24

39,01

34,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,71

32,22

31,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,65

31,32

31,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,39

1,07

2,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,10

5,68

0,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,41

1,72

32,18

32,18

12,52

2.2

Đất quốc phòng

5,70

2,22

1,83

1,83

0,71

2.3

Đất an ninh

0,98

0,38

0,98

0,98

0,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,67

2,60

10,06

10,06

3,91

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,60

0,23

0,60

0,60

0,23

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,50

0,97

1,32

1,32

0,51

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,47

0,57

5,69

5,69

2,21

2.8

Đất sông suối

24,68

9,60

22,60

22,60

8,79

2.9

Đất phát triển hạ tầng

74,36

28,93

106,12

106,12

41,29

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,06

0,41

24,96

24,96

9,71

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,84

0,72

8,77

8,77

3,41

2.10

Đất ở tại đô thị

18,09

7,04

33,57

33,57

13,06

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4,22

1,64

1,97

1,97

0,77

Diện tích đưa vào sử dụng

2,25

2,25

0,88

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

73,24

39,01

34,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,71

32,22

31,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,65

31,32

31,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,39

1,07

2,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,10

5,68

0,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp