Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3924/QĐ-UBND 2008 đầu tư xây dựng công trình Nhà máy cấp nước Sông Hỏa Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/10/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/10/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/10/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/10/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/10/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3924/QĐ-UBND 2008 đầu tư xây dựng công trình Nhà máy cấp nước Sông Hỏa Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy cấp nước Sông Hỏa, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư:
6.1. Quy mô đầu tư xây dựng: xây dựng trạm xử lý nước mặt có công suất 5.400m3/ngày-đêm và tuyến ống chuyển tải nước sạch dài 17.00m (9.900m ống PVC DN350 và 7.100m ống PVC DN200).
6.2. Khối lượng đầu tư chủ yếu:
6.2.1. Trạm bơm cấp 1:
Xây dựng tại vị trí thấp nhất của hồ Sông Hỏa có cao độ đáy hồ 15,21m, cách cửa tràn xả lũ 350m; sát bờ đập và cách mép đỉnh đập 15,5m. Bao gồm các công trình:
...
d) Tuyến ống nước thô: ống thép DN350 L = 865m.
6.2.2. Khu xử lý: diện tích 1,43 ha; gồm các hạng mục:
a) Cụm xử lý gồm:
- 01 bể trộn đứng, kích thước 1,7m x 1,7m x 4,2m.
- 01 bể phản ứng xoáy hình phễu, kích thước 2m x 7,5m x 4,2m.
- 02 bể lắng lanel, kích thước 3,6m x 5,1m x 5,6m.
- 04 bể lọc aquazuar, kích thước 3,6m x 3,6m x 5m.
- Nhà điều hành quản lý hệ thống công nghệ giữa bể lắng và bể lọc.
b) Bể chứa nước sạch: gồm 02 bể, dung tích mỗi bể khoảng 1.000 m3; kích thước 14,7m x 14,7m x 4,3m.
- Kết cấu:
+ Thành và đáy bể bằng bê tông cốt thép đá 1 x2 M250 dày 200. Sàn bể bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250 dày 100; trên mặt sàn đổ đất dày để bảo ôn và trồng cỏ.
c) Hồ lắng bùn: kích thước 38m x 16m x 2,5m, gồm 02 ngăn. Thành hồ nghiêng góc 450 từ cao độ -2,5m đến cao độ +0,1m bằng đá học; từ cao độ +0,1m xây gạch thẻ dày 300, cao 700 làm tường bảo vệ. Đáy hồ là mặt đất tự nhiên.
d) Bể thu hồi nước rửa lọc: kích thước 10m x 16m. Móng bể ở độ sau -2,7m so với mặt đất tự nhiên; thành và đáy bể bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200 dày 200.
e) Trạm bơm 2: kích thước 11,6m x 28,2m; gồm: gian đặt bơm, gian điều khiển, gian sửa chữa với các thiết bị sau:
- Bơm cấp 2: bơm trục đứng Q = 135m3/h, H=50m. Gồm: 03 bơm làm việc và 01 dự phòng.
- Bơm rửa lọc: bơm trục đứng Q = 420m3/h, H=10m. Gồm 01 bơm làm việc và 01 bơm dự phòng.
- Máy thổi khí: thông số kỹ thuật Q= 0,1875m3/s. Gồm 01 máy hoạt động và 01 máy dự phòng.
- Bơm rò rỉ: 01 bơm với thông số kỹ thuật Q=2m3/h, H=5m. Dùng hút nước trong quá trình vận hành, bảo dưỡng và vệ sinh thiết bị ra khỏi gian đặt bơm.
- Dầm cầu trục: chạy giữa gian đặt bơm và gian sửa chữa.
- Tủ điện bơm rửa lọc thiết kế liên động với hệ thống van của bể lọc.
- Các van điện 2 chiều có thể sử dụng bằng tay khi có sự cố.
- Kết cấu:
+ Cấu tạo khung chịu lực, tường xây gạch ống. Cột bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Sàn mái bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, lót gạch tàu (300 x 300 x 20) mm chống nóng. Trần thạch cao trắng.
f) Nhà hóa chất: kích thước 8,2m x 24,2m. Gồm: gian để bình clo; gian để thiết bị định lượng clo; gian chứa xút; gian chứa phèn và gian định lượng hóa chất.
- Kết cấu:
+ Móng nông trên nền đất thiên nhiên bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Nền bằng bê tông cốt thép đá 4 x 6 M100 dày 100, lát gạch ceramic. Tường xây gạch ống. Cột bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Sàn mái đổ bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, quét Flicole 3 lớp chống thấm, một lớp gạch tàu (300 x 300 x 20)mm chống nóng. Trần thạch cao màu trắng.
g) Nhà quản lý: diện tích 22,2m x 15,8m. Gồm: 03 phòng làm việc, 01 phòng họp, 01 phòng quản đốc, 01 phòng thí nghiệm, 01 khu vệ sinh.
- Kết cấu:
+ Móng nông tự nhiên bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. cột bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Nền bê tông cốt thép đá 4 x 4 M100 dày 100, lát gạch ceramic. Tường xây gạch ống. Sàn mái đổ bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, quét Flicole 3 lớp chống thấm, một lớp gạch tàu (300 x 300 x 20)mm chống nóng. Trần lamri nhựa.
h) Nhà để xe: diện tích 4,5m x 10,5m.
i) Nhà bảo vệ: diện tích 3,7m x 3,7m.
k) Nhà máy phát điện: diện tích 4,2m x 8,4m.
l) San nền, cổng tường rào:
- Diện tích san nền khoảng 14.300m2.
- Tường xung quanh công trình xây bằng gạch cao 1,9m, phía trên bố trí khung thép làm từ thép hình L50 x 50 giằng lưới B40.
- Cổng rào: cột cổng ốp bằng đá granite màu.
m) Thoát nước, đường nội bộ:
- Thoát nước: hệ thống thoát nước bằng ống HDPE DN100-300 và các hố ga xây bằng gạch.
- Đường nội bộ: kết cấu bằng bê tông cốt thép.
6.2.3. Hệ thống điện:
- Điện nguồn: gồm trạm biến áp 3 pha 560 kVA và đường xây nguồn cung cấp điện cho khu xử lý và trạm bơm cấp 1; 01 trạm phát điện dự phòng.
- Điện động lực và điều khiển: thiết kế tự động và bán tự động; gồm các hệ thống liên động với nhau như sau:
+ Trạm bơm cấp 1 và nhà hóa chất.
+ Bơm rửa lọc và hệ thống van rửa lọc bể chứa.
+ Bơm cấp 2 và bể lọc.
- Điện chiếu sáng: lắp đặt các trụ điện cao áp chiếu sáng trong khu vực và trạm bơm cấp 1.
6.2.4. Tuyến ống nước sạch gồm:
- Tuyến ống từ nhà máy đi Hồ Cốc : DN350 L=9.900m.
- Tuyến ống từ Bưng Riềng đi Bình Châu : DN200 L=7.100m.
- Lặp đặt các van xả cặn tại vị trí ống qua vùng đất trũng và ở cuối tuyến ống; van xả khí tại vị trí ống qua vùng đất cao; van giảm áp trên tuyến ống để hạ áp cho tuyến ống dọc theo biển có áp lực khoảng 4-5kg/cm2.
- Dọc tuyến ống xây dựng các trụ bê tông 100 x 100mm, cao 800mm, chôn sâu 500mm để phục vụ định vị cho công tác sửa chữa, vận hành và quản lý.

Content:
Tuyến ống nước thô: ống thép DN350 L = 865m.
6.2.2. Khu xử lý: diện tích 1,43 ha; gồm các hạng mục:
a) Cụm xử lý gồm:
- 01 bể trộn đứng, kích thước 1,7m x 1,7m x 4,2m.
- 01 bể phản ứng xoáy hình phễu, kích thước 2m x 7,5m x 4,2m.
- 02 bể lắng lanel, kích thước 3,6m x 5,1m x 5,6m.
- 04 bể lọc aquazuar, kích thước 3,6m x 3,6m x 5m.
- Nhà điều hành quản lý hệ thống công nghệ giữa bể lắng và bể lọc.
b) Bể chứa nước sạch: gồm 02 bể, dung tích mỗi bể khoảng 1.000 m3; kích thước 14,7m x 14,7m x 4,3m.
- Kết cấu:
+ Thành và đáy bể bằng bê tông cốt thép đá 1 x2 M250 dày 200. Sàn bể bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250 dày 100; trên mặt sàn đổ đất dày để bảo ôn và trồng cỏ.
c) Hồ lắng bùn: kích thước 38m x 16m x 2,5m, gồm 02 ngăn. Thành hồ nghiêng góc 450 từ cao độ -2,5m đến cao độ +0,1m bằng đá học; từ cao độ +0,1m xây gạch thẻ dày 300, cao 700 làm tường bảo vệ. Đáy hồ là mặt đất tự nhiên.
Bể thu hồi nước rửa lọc: kích thước 10m x 16m. Móng bể ở độ sau -2,7m so với mặt đất tự nhiên; thành và đáy bể bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200 dày 200.
e) Trạm bơm 2: kích thước 11,6m x 28,2m; gồm: gian đặt bơm, gian điều khiển, gian sửa chữa với các thiết bị sau:
- Bơm cấp 2: bơm trục đứng Q = 135m3/h, H=50m. Gồm: 03 bơm làm việc và 01 dự phòng.
- Bơm rửa lọc: bơm trục đứng Q = 420m3/h, H=10m. Gồm 01 bơm làm việc và 01 bơm dự phòng.
- Máy thổi khí: thông số kỹ thuật Q= 0,1875m3/s. Gồm 01 máy hoạt động và 01 máy dự phòng.
- Bơm rò rỉ: 01 bơm với thông số kỹ thuật Q=2m3/h, H=5m. Dùng hút nước trong quá trình vận hành, bảo dưỡng và vệ sinh thiết bị ra khỏi gian đặt bơm.
- Dầm cầu trục: chạy giữa gian đặt bơm và gian sửa chữa.
- Tủ điện bơm rửa lọc thiết kế liên động với hệ thống van của bể lọc.
- Các van điện 2 chiều có thể sử dụng bằng tay khi có sự cố.
- Kết cấu:
+ Cấu tạo khung chịu lực, tường xây gạch ống. Cột bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Sàn mái bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, lót gạch tàu (300 x 300 x 20) mm chống nóng. Trần thạch cao trắng.
f) Nhà hóa chất: kích thước 8,2m x 24,2m. Gồm: gian để bình clo; gian để thiết bị định lượng clo; gian chứa xút; gian chứa phèn và gian định lượng hóa chất.
- Kết cấu:
+ Móng nông trên nền đất thiên nhiên bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Nền bằng bê tông cốt thép đá 4 x 6 M100 dày 100, lát gạch ceramic. Tường xây gạch ống. Cột bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Sàn mái đổ bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, quét Flicole 3 lớp chống thấm, một lớp gạch tàu (300 x 300 x 20)mm chống nóng. Trần thạch cao màu trắng.
g) Nhà quản lý: diện tích 22,2m x 15,8m. Gồm: 03 phòng làm việc, 01 phòng họp, 01 phòng quản đốc, 01 phòng thí nghiệm, 01 khu vệ sinh.
- Kết cấu:
+ Móng nông tự nhiên bằng bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. cột bê tông cốt thép đá 1 x 2 M200. Nền bê tông cốt thép đá 4 x 4 M100 dày 100, lát gạch ceramic. Tường xây gạch ống. Sàn mái đổ bê tông cốt thép đá 1 x 2 M250, quét Flicole 3 lớp chống thấm, một lớp gạch tàu (300 x 300 x 20)mm chống nóng. Trần lamri nhựa.
h) Nhà để xe: diện tích 4,5m x 10,5m.
i) Nhà bảo vệ: diện tích 3,7m x 3,7m.
k) Nhà máy phát điện: diện tích 4,2m x 8,4m.
l) San nền, cổng tường rào:
- Diện tích san nền khoảng 14.300m2.
- Tường xung quanh công trình xây bằng gạch cao 1,9m, phía trên bố trí khung thép làm từ thép hình L50 x 50 giằng lưới B40.
- Cổng rào: cột cổng ốp bằng đá granite màu.
m) Thoát nước, đường nội bộ:
- Thoát nước: hệ thống thoát nước bằng ống HDPE DN100-300 và các hố ga xây bằng gạch.
- Đường nội bộ: kết cấu bằng bê tông cốt thép.
6.2.3. Hệ thống điện:
- Điện nguồn: gồm trạm biến áp 3 pha 560 kVA và đường xây nguồn cung cấp điện cho khu xử lý và trạm bơm cấp 1; 01 trạm phát điện dự phòng.
- Điện động lực và điều khiển: thiết kế tự động và bán tự động; gồm các hệ thống liên động với nhau như sau:
+ Trạm bơm cấp 1 và nhà hóa chất.
+ Bơm rửa lọc và hệ thống van rửa lọc bể chứa.
+ Bơm cấp 2 và bể lọc.
- Điện chiếu sáng: lắp đặt các trụ điện cao áp chiếu sáng trong khu vực và trạm bơm cấp 1.
6.2.4. Tuyến ống nước sạch gồm:
- Tuyến ống từ nhà máy đi Hồ Cốc : DN350 L=9.900m.
- Tuyến ống từ Bưng Riềng đi Bình Châu : DN200 L=7.100m.
- Lặp đặt các van xả cặn tại vị trí ống qua vùng đất trũng và ở cuối tuyến ống; van xả khí tại vị trí ống qua vùng đất cao; van giảm áp trên tuyến ống để hạ áp cho tuyến ống dọc theo biển có áp lực khoảng 4-5kg/cm2.
- Dọc tuyến ống xây dựng các trụ bê tông 100 x 100mm, cao 800mm, chôn sâu 500mm để phục vụ định vị cho công tác sửa chữa, vận hành và quản lý.