Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 59/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 59/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học trong các cơ sở đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015, như sau:
...
3. Mức thu học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề:
Đơn vị tính: 1000đồng/người/tháng

TT

Hệ đào tạo - nhóm ngành đào tạo

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

a

Cao đẳng nghề

a1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

200

250

300

a2

Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội

200

250

300

a3

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

220

250

280

a4

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

300

350

400

a5

Các nghề khác

280

300

350

b

Trung cấp nghề

1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

180

200

220

b2

Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ XH

180

200

220

b3

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

200

220

250

b4

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

250

300

350

5

Các nghề khác

240

260

280

Content:
Mức thu học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề:
Đơn vị tính: 1000đồng/người/tháng

TT

Hệ đào tạo - nhóm ngành đào tạo

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

a

Cao đẳng nghề

a1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

200

250

300

a2

Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội

200

250

300

a3

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

220

250

280

a4

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

300

350

400

a5

Các nghề khác

280

300

350

b

Trung cấp nghề

1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

180

200

220

b2

Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ XH

180

200

220

b3

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

200

220

250

b4

Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

250

300

350

5

Các nghề khác

240

260

280