Document: Điều 1 Quyết định 43/2016/QĐ-UBND phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Ngọc An", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Ngọc An", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Ngọc An", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Ngọc An", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Ngọc An", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 43/2016/QĐ-UBND phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
“Điều 3. Mức thu”

Số TT

Phương tiện chịu phí

Mức thu phí
(đồng/xe/lần ra vào)

III

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

400.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.00.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

2.500.000

4

Xe ô tô con có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

4.000.000

IV

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

500.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.300.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

5.000.000

4

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

6.000.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
“Điều 3. Mức thu”

Số TT

Phương tiện chịu phí

Mức thu phí
(đồng/xe/lần ra vào)

III

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

400.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.00.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

2.500.000

4

Xe ô tô con có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

4.000.000

IV

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

500.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.300.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

5.000.000

4

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

6.000.000