Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.866,54

34,69

226,92

226,92

2,75

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

2.786,65

33,72

179,81

179,81

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,92

1,02

61,64

61,64

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,67

0,63

45,44

45,44

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

201,59

2,44

191,77

191,77

2,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

322,56

3,90

283,28

283,28

3,43

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2,15

0,03

2,15

2,15

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.697,05

56,84

7.452,85

7.452,85

90,18

2.1

Đất quốc phòng

94,12

1,14

110,01

110,01

1,33

2.2

Đất an ninh

17,28

0,21

20,68

20,68

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

555,74

6,72

568,61

568,61

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,79

1,47

136,64

136,64

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,70

0,90

307,32

307,32

3,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,97

1,43

117,46

117,46

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.758,71

21,28

2.585,47

2.585,47

31,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,90

0,01

1,80

1,80

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,10

9,23

9,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.328,47

16,08

2.772,34

2.772,34

33,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,03

0,56

74,47

74,47

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,78

0,08

7,23

7,23

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,88

0,35

32,29

32,29

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,05

1,05

118,91

118,91

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,44

0,25

35,19

35,19

0,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,03

1,07

174,17

174,17

2,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,32

0,20

30,70

30,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,04

2,38

192,75

192,75

2,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,65

1,41

145,60

145,60

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

11,98

0,14

11,98

11,98

0,14

3

Đất chưa sử dụng

38,57

0,47

Content:
2.866,54

34,69

226,92

226,92

2,75

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

2.786,65

33,72

179,81

179,81

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,92

1,02

61,64

61,64

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,67

0,63

45,44

45,44

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

201,59

2,44

191,77

191,77

2,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

322,56

3,90

283,28

283,28

3,43

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2,15

0,03

2,15

2,15

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.697,05

56,84

7.452,85

7.452,85

90,18

2.1

Đất quốc phòng

94,12

1,14

110,01

110,01

1,33

2.2

Đất an ninh

17,28

0,21

20,68

20,68

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

555,74

6,72

568,61

568,61

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,79

1,47

136,64

136,64

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,70

0,90

307,32

307,32

3,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,97

1,43

117,46

117,46

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.758,71

21,28

2.585,47

2.585,47

31,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,90

0,01

1,80

1,80

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,10

9,23

9,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.328,47

16,08

2.772,34

2.772,34

33,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,03

0,56

74,47

74,47

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,78

0,08

7,23

7,23

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,88

0,35

32,29

32,29

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,05

1,05

118,91

118,91

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,44

0,25

35,19

35,19

0,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,03

1,07

174,17

174,17

2,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,32

0,20

30,70

30,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,04

2,38

192,75

192,75

2,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,65

1,41

145,60

145,60

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

11,98

0,14

11,98

11,98

0,14

3

Đất chưa sử dụng

38,57

0,47