Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2784/QĐ-BNN-TCTL phê duyệt Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2784/QĐ-BNN-TCTL phê duyệt Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống tưới tiêu khu vực huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa thuộc hệ thống thủy lợi Sông Cầu tỉnh Bắc Giang với nội dung chủ yếu sau đây:
...
9. Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư được duyệt là: 171.034.917.000 đ
(Một trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm ba mươi tư triệu, chín trăm mười bảy ngàn đồng)
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 103.327.757.000 đ
+ Chi phí thiết bị: 27.716.800.000 đ
+ Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng: 8.691.891.000 đ
+ Chi phí khác: 4.146.323.000 đ
+ Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 1.694.720.000 đ
+ Chi phí dự phòng: 23.886.353.000 đ
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)
Kinh phí trên thuộc nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Content:
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư được duyệt là: 171.034.917.000 đ
(Một trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm ba mươi tư triệu, chín trăm mười bảy ngàn đồng)
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 103.327.757.000 đ
+ Chi phí thiết bị: 27.716.800.000 đ
+ Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng: 8.691.891.000 đ
+ Chi phí khác: 4.146.323.000 đ
+ Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 1.694.720.000 đ
+ Chi phí dự phòng: 23.886.353.000 đ
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)
Kinh phí trên thuộc nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.