Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND hướng dẫn Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND hướng dẫn Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai tỉnh Quảng Bình

Điều 3. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
...
2. Đối với đất trồng cây lâu năm thì không quá 05 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 10 héc ta đối với xã, thị trấn ở trung du, miền núi.

Content:
Đối với đất trồng cây lâu năm thì không quá 05 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 10 héc ta đối với xã, thị trấn ở trung du, miền núi.