Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

714,56

67,26

55,64

137,80

5,25

20,05

29,91

13,32

53,73

35,89

72,32

11,66

88,42

93,45

29,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

576,38

65,49

37,70

110,00

2,10

10,95

13,46

7,82

39,64

28,88

59,02

6,58

80,36

90,11

24,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

576,38

65,49

37,70

110,00

2,10

10,95

13,46

7,82

39,64

28,88

59,02

6,58

80,36

90,11

24,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,05

0,92

14,70

20,65

3,00

8.85

8,80

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

714,56

67,26

55,64

137,80

5,25

20,05

29,91

13,32

53,73

35,89

72,32

11,66

88,42

93,45

29,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

576,38

65,49

37,70

110,00

2,10

10,95

13,46

7,82

39,64

28,88

59,02

6,58

80,36

90,11

24,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

576,38

65,49

37,70

110,00

2,10

10,95

13,46

7,82

39,64

28,88

59,02

6,58

80,36

90,11

24,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,05

0,92

14,70

20,65

3,00

8.85

8,80