Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tổng thể công viên Gia Định tại quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
7.005,86

2,15

1-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

1.367,98

0,42

Trạm ngắt Di Nguy

200,00

0,06

Trạm biến áp Tân Sơn Nhất

1.030,78

0,32

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

137,20

0,04

II

ĐẤT DỰ ÁN KHÁC

39.223,44

12,04

Đường Phạm Văn Đồng

14.456,25

4,44

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

3.304,34

1,01

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu A

1.376,38

0,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu C

4.636,96

1,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu D

1.521,67

0,47

Đường Hoàng Minh Giám

13.927,84

4,28

TỔNG CỘNG

325.715,64

100,00

5.2. Các chỉ tiêu quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Mật độ xây dựng chung toàn khu: tối đa 5%
* Khu vui chơi thiếu nhi: tối đa 15%
* Khu cây xanh: tối đa 5%
- Tầng cao xây dựng công trình: tối đa 1 tầng
b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu cấp điện:
* Công trình công cộng: 100 VA/m2
- Chỉ tiêu cấp nước:
* Sinh hoạt: 150 lít/người/ngày
* Công trình công cộng: 2,0 lít/m2 sàn-ngày
* Rửa đường: 0,5 lít/m2 sàn-ngày
* Tưới cây: 3,0 lít/m2 sàn-ngày
* Chữa cháy: 15 l/s, số lượng đám cháy xảy ra đồng thời là 2 đám trong 3 giờ.
Lưu ý: Tầng cao xây dựng công trình tính theo QCVN 03:2012/BXD.
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
- Tổng diện tích 325.715,64 m2 (gồm 286.492,2 m2 đất công viên cây xanh và 39.223,44 m2 đất ngoài công viên), tổng thể công viên Gia Định bị chia cắt bởi các tuyến giao thông cơ giới đường Hoàng Minh Giám, đường Phạm Văn Đồng nên chia khu đất làm 4 khu: Khu A, khu B, khu C, khu D
Khu A: Diện tích khoảng 56.671,61 m2 (gồm 54.138,49 m2 đất công viên cây xanh và 2.533,12 m2 đất ngoài công viên), là nơi nghỉ chân, dạo mát, khu vui chơi thiếu nhi khu sinh hoạt thể dục, thể thao và sinh hoạt cộng đồng của người dân trong khu vực. Trong khu A bao gồm:
* Đất công viên cây xanh;
* Đất công trình Thể dục - Thể thao;
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt.
Khu B: Diện tích khoảng 81.773,72 m2 là nơi đặt Ban quản lý công viên Gia Định và nơi sinh hoạt cộng đồng, thể dục, đi bộ, chạy bộ, nghỉ chân, dạo mát. Định hướng bố trí bãi đỗ xe ngầm tại khu B tiếp cận đường Kênh Nhật Bản với quy mô diện tích 11.500 m2.
Khu C: Diện tích khoảng 109.328,28 m2 (gồm 104.032,05 m2 đất công viên cây xanh và 5.236,23 m2 đất ngoài công viên) là khu công viên tĩnh với các rừng cây hiện hữu dày đặc. Tổ chức chủ yếu là cây xanh, hồ cảnh quan, đường đi bộ và một số công trình vui chơi trẻ em có mái che. Trong khu C bao gồm:
* Đất công viên cây xanh
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt
Khu D: Diện tích khoảng 50.508,38 m2 (gồm 46.487,94 m2 đất công viên cây xanh và 4.020,44 m2 đất ngoài công viên) là khu công viên tĩnh theo dạng rừng cây nhiệt đới. Tổ chức chủ yếu là cây xanh, hồ cảnh quan, đường đi bộ. Trong khu D bao gồm:
* Đất công viên cây xanh
* Giao thông đối ngoại “đường Phạm Văn Đồng và đường Kênh Nhật Bản”
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt
6.1. Khu A: Diện tích khoảng 56.671,61 m2.
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động với các chức năng quảng trường chính, hồ phun nước, trục chính rộng 17m, các đường đi bộ rộng khoảng 4m, các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo.
- Tổ chức quảng trường làm sân chơi, thiết kế bố trí khu vực trò chơi cho trẻ em khoảng 732,21 m2 và một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ.
- Chuyển đổi khu đất hỗn hợp A1-31 (thương mại dịch vụ kết hợp nhà ở) thành đất công viên cây xanh tập trung.
- Theo quy hoạch khu dân cư phường 3 Gò vấp và quy hoạch quận Phú Nhuận đã phê duyệt có nút giao thông bán kính 100 m lấn vào đất khu vực công viên.
- Theo quy hoạch khu dân cư phường 3 quận Gò Vấp và phường 9 quận Phú Nhuận đã phê duyệt thì khu vực nhà hiện hữu dọc đường Nguyễn Kiệm được chuyển đổi thành đất công viên với diện tích khoảng 2.225 m2.
- Sau khi giải tỏa số lượng nhà ở trên đường Nguyễn Kiệm sẽ tổ chức hai lối vào phụ tiếp cận công viên và tăng cường thêm cây xanh nhằm hạn chế khói bụi và tiếng ồn trên trục đường này.
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU A

41.043,09

72,42

Đất cây xanh

40.737,69

71,88

Đất công trình

305,40

0,54

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

13.020,70

22,98

Đường nội bộ và sân bãi

11.275,82

19,90

Vỉa hè

1.542,48

2,72

Đất bãi xe

202,40

0,36

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74,70

0,13

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng

1.156,74

2,04

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu A

1.376,38

2,43

TỔNG CỘNG

56.671,61

100,00

- Bảng tổng hợp các ô đất:

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XD CT (m2)

TẦNG CAO (tầng)

HỆ SỐ SDĐ

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53%

0,80%

335,40

0,006

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

41.043,09

72,42%

0,74%

305,40

0,007

1

ĐẤT MẶT NƯỚC

120,14

0,21%

A1-1

Đất mặt nước

120,14

2

ĐẤT XÂY DỰNG CHÒI NGHỈ

328,08

0,58%

A1-2

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

A1-3

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

A1-4

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

3

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP TRỒNG HOA

4.941,27

8,72%

A1-5

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

88,78

A1-6

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

123,83

A1-7

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

857,18

A1-8

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

795,36

A1-9

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.091,24

A1-10

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

249,80

A1-11

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

440,95

A1-12

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

835,79

A1-13

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

193,72

A1-14

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

264,62

4

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ CAO

15.597,15

27,52%

A1-15

Đất cây xanh mật độ cao

1.456,54

A1-16

Đất cây xanh mật độ cao

2.185,20

A1-17

Đất cây xanh mật độ cao

1.213,33

A1-18

Đất cây xanh mật độ cao

1.206,44

A1-19

Đất cây xanh mật độ cao

4.988,91

- Nhà bảo vệ

14,00

1

A1-20

Đất cây xanh mật độ cao

1.663,45

A1-21

Đất cây xanh mật độ cao

1.301,00

A1-22

Đất cây xanh mật độ cao

689,91

A1-23

Đất cây xanh mật độ cao

892,37

5

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ THẤP

19.324,24

34,10%

A1-24

Đất cây xanh mật độ thấp

4.469,16

A1-25

Đất cây xanh mật độ thấp

998,18

A1-26

Đất cây xanh mật độ thấp

1.993,18

A1-27

Đất cây xanh mật độ thấp

1.490,54

A1-28

Đất cây xanh mật độ thấp

3.096,72

- Nhà quản lý-hội trường khu A

110,00

1

A1-29

Đất cây xanh mật độ thấp

2.068,91

- Công trình WC

38,00

1

A1-30

Đất cây xanh mật độ thấp

689,95

A1-31

Đất cây xanh mật độ thấp

4.517,60

6

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP C.TRÌNH VUI CHƠI TRẺ EM

732,21

1,29%

A1-32

Đất cây xanh kết hợp công trình vui chơi trẻ em

732,21

B

ĐẤT GIAO THÔNG

13.020,70

22,98%

0,05%

Đường nội bộ và sân bãi

11.275,82

Vỉa hè

1.542,48

Bãi xe

202,40

0,05%

30,00

1

C

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74,70

0,13%

II

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47%

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

1156,74

2,04%

Đường Kênh Nhật Bản xuyên qua Khu A

1376,38

2,43%

TỔNG CỘNG

56.671,61

100,00%

0,59%

335,40

1

0,006

6.2. Khu B: diện tích khoảng 81.773,72m2
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động phục vụ người dân với các chức năng quảng trường chính khoảng 1ha, các gò đồi cảnh quan, khu vực trồng hoa kết hợp cây bóng mát, trục chính rộng 20m, đường đi bộ rộng khoảng 2 - 4m...
- Các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo, nhà WC, quầy giải khát...
- Khu vực trục chính kết hợp quảng trường có đường kính rộng 62m làm trung tâm các hoạt động, là sân chơi, sân lễ hội vào các dịp lễ...
- Khu vực còn bố trí các loại hình trò chơi cho trẻ em, bên cạnh đó còn bố trí một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ cho người dân.
- Định hướng bố trí bãi đậu xe ngầm tiếp cận đường Kênh Nhật Bản có diện tích khoảng 11.500m2 phục vụ du khách và người dân trong khu vực
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

81.773,72

100,00

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU B

54.494,47

66,64

Đất cây xanh

53.989,24

66,02

Đất công trình

505,23

0,62

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

27.216,75

33,28

Đường nội bộ và sân bãi

22.136,69

27,07

Vỉa hè

2.135,47

2,61

Đất bãi xe nổi

2.944,59

3,60

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

62,50

0,08

TỔNG CỘNG

81.773,72

100,00

- Bảng tổng hợp các ô đất:

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XD CT (m2)

TẦNG CAO (tầng)

HỆ SỐ SDĐ

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

54.494,4

66,64%

0,92%

505,23

0,009

1

ĐẤT CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG

1.682,14

2,06%

B1-1

Đất cây xanh quảng trường

1.682,14

2

ĐẤT XÂY DỰNG CHÒI NGHỈ

166,55

0,20%

B1-2

Đất xây dựng chòi nghỉ

129,29

- Công trình chòi nghỉ

39,90

1

B-43

Đất xây dựng chòi nghỉ

37,26

- Công trình chòi nghỉ

37,26

1

3

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP TRỒNG HOA

Content:
7.005,86

2,15

1-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

1.367,98

0,42

Trạm ngắt Di Nguy

200,00

0,06

Trạm biến áp Tân Sơn Nhất

1.030,78

0,32

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

137,20

0,04

II

ĐẤT DỰ ÁN KHÁC

39.223,44

12,04

Đường Phạm Văn Đồng

14.456,25

4,44

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

3.304,34

1,01

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu A

1.376,38

0,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu C

4.636,96

1,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu D

1.521,67

0,47

Đường Hoàng Minh Giám

13.927,84

4,28

TỔNG CỘNG

325.715,64

100,00

5.2. Các chỉ tiêu quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Mật độ xây dựng chung toàn khu: tối đa 5%
* Khu vui chơi thiếu nhi: tối đa 15%
* Khu cây xanh: tối đa 5%
- Tầng cao xây dựng công trình: tối đa 1 tầng
b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu cấp điện:
* Công trình công cộng: 100 VA/m2
- Chỉ tiêu cấp nước:
* Sinh hoạt: 150 lít/người/ngày
* Công trình công cộng: 2,0 lít/m2 sàn-ngày
* Rửa đường: 0,5 lít/m2 sàn-ngày
* Tưới cây: 3,0 lít/m2 sàn-ngày
* Chữa cháy: 15 l/s, số lượng đám cháy xảy ra đồng thời là 2 đám trong 3 giờ.
Lưu ý: Tầng cao xây dựng công trình tính theo QCVN 03:2012/BXD.
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
- Tổng diện tích 325.715,64 m2 (gồm 286.492,2 m2 đất công viên cây xanh và 39.223,44 m2 đất ngoài công viên), tổng thể công viên Gia Định bị chia cắt bởi các tuyến giao thông cơ giới đường Hoàng Minh Giám, đường Phạm Văn Đồng nên chia khu đất làm 4 khu: Khu A, khu B, khu C, khu D
Khu A: Diện tích khoảng 56.671,61 m2 (gồm 54.138,49 m2 đất công viên cây xanh và 2.533,12 m2 đất ngoài công viên), là nơi nghỉ chân, dạo mát, khu vui chơi thiếu nhi khu sinh hoạt thể dục, thể thao và sinh hoạt cộng đồng của người dân trong khu vực. Trong khu A bao gồm:
* Đất công viên cây xanh;
* Đất công trình Thể dục - Thể thao;
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt.
Khu B: Diện tích khoảng 81.773,72 m2 là nơi đặt Ban quản lý công viên Gia Định và nơi sinh hoạt cộng đồng, thể dục, đi bộ, chạy bộ, nghỉ chân, dạo mát. Định hướng bố trí bãi đỗ xe ngầm tại khu B tiếp cận đường Kênh Nhật Bản với quy mô diện tích 11.500 m2.
Khu C: Diện tích khoảng 109.328,28 m2 (gồm 104.032,05 m2 đất công viên cây xanh và 5.236,23 m2 đất ngoài công viên) là khu công viên tĩnh với các rừng cây hiện hữu dày đặc. Tổ chức chủ yếu là cây xanh, hồ cảnh quan, đường đi bộ và một số công trình vui chơi trẻ em có mái che. Trong khu C bao gồm:
* Đất công viên cây xanh
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt
Khu D: Diện tích khoảng 50.508,38 m2 (gồm 46.487,94 m2 đất công viên cây xanh và 4.020,44 m2 đất ngoài công viên) là khu công viên tĩnh theo dạng rừng cây nhiệt đới. Tổ chức chủ yếu là cây xanh, hồ cảnh quan, đường đi bộ. Trong khu D bao gồm:
* Đất công viên cây xanh
* Giao thông đối ngoại “đường Phạm Văn Đồng và đường Kênh Nhật Bản”
* Đất nút giao thông theo quy hoạch chung thành phố đã phê duyệt
6.1. Khu A: Diện tích khoảng 56.671,61 m2.
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động với các chức năng quảng trường chính, hồ phun nước, trục chính rộng 17m, các đường đi bộ rộng khoảng 4m, các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo.
- Tổ chức quảng trường làm sân chơi, thiết kế bố trí khu vực trò chơi cho trẻ em khoảng 732,21 m2 và một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ.
- Chuyển đổi khu đất hỗn hợp A1-31 (thương mại dịch vụ kết hợp nhà ở) thành đất công viên cây xanh tập trung.
- Theo quy hoạch khu dân cư phường 3 Gò vấp và quy hoạch quận Phú Nhuận đã phê duyệt có nút giao thông bán kính 100 m lấn vào đất khu vực công viên.
- Theo quy hoạch khu dân cư phường 3 quận Gò Vấp và phường 9 quận Phú Nhuận đã phê duyệt thì khu vực nhà hiện hữu dọc đường Nguyễn Kiệm được chuyển đổi thành đất công viên với diện tích khoảng 2.225 m2.
- Sau khi giải tỏa số lượng nhà ở trên đường Nguyễn Kiệm sẽ tổ chức hai lối vào phụ tiếp cận công viên và tăng cường thêm cây xanh nhằm hạn chế khói bụi và tiếng ồn trên trục đường này.
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU A

41.043,09

72,42

Đất cây xanh

40.737,69

71,88

Đất công trình

305,40

0,54

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

13.020,70

22,98

Đường nội bộ và sân bãi

11.275,82

19,90

Vỉa hè

1.542,48

2,72

Đất bãi xe

202,40

0,36

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74,70

0,13

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng

1.156,74

2,04

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu A

1.376,38

2,43

TỔNG CỘNG

56.671,61

100,00

- Bảng tổng hợp các ô đất:

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XD CT (m2)

TẦNG CAO (tầng)

HỆ SỐ SDĐ

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53%

0,80%

335,40

0,006

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

41.043,09

72,42%

0,74%

305,40

0,007

1

ĐẤT MẶT NƯỚC

120,14

0,21%

A1-1

Đất mặt nước

120,14

2

ĐẤT XÂY DỰNG CHÒI NGHỈ

328,08

0,58%

A1-2

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

A1-3

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

A1-4

Đất xây dựng chòi nghỉ

109,36

- Công trình chòi nghỉ

47,80

1

3

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP TRỒNG HOA

4.941,27

8,72%

A1-5

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

88,78

A1-6

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

123,83

A1-7

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

857,18

A1-8

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

795,36

A1-9

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

1.091,24

A1-10

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

249,80

A1-11

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

440,95

A1-12

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

835,79

A1-13

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

193,72

A1-14

Đất cây xanh kết hợp trồng hoa

264,62

4

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ CAO

15.597,15

27,52%

A1-15

Đất cây xanh mật độ cao

1.456,54

A1-16

Đất cây xanh mật độ cao

2.185,20

A1-17

Đất cây xanh mật độ cao

1.213,33

A1-18

Đất cây xanh mật độ cao

1.206,44

A1-19

Đất cây xanh mật độ cao

4.988,91

- Nhà bảo vệ

14,00

1

A1-20

Đất cây xanh mật độ cao

1.663,45

A1-21

Đất cây xanh mật độ cao

1.301,00

A1-22

Đất cây xanh mật độ cao

689,91

A1-23

Đất cây xanh mật độ cao

892,37

5

ĐẤT CÂY XANH MẬT ĐỘ THẤP

19.324,24

34,10%

A1-24

Đất cây xanh mật độ thấp

4.469,16

A1-25

Đất cây xanh mật độ thấp

998,18

A1-26

Đất cây xanh mật độ thấp

1.993,18

A1-27

Đất cây xanh mật độ thấp

1.490,54

A1-28

Đất cây xanh mật độ thấp

3.096,72

- Nhà quản lý-hội trường khu A

110,00

1

A1-29

Đất cây xanh mật độ thấp

2.068,91

- Công trình WC

38,00

1

A1-30

Đất cây xanh mật độ thấp

689,95

A1-31

Đất cây xanh mật độ thấp

4.517,60

6

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP C.TRÌNH VUI CHƠI TRẺ EM

732,21

1,29%

A1-32

Đất cây xanh kết hợp công trình vui chơi trẻ em

732,21

B

ĐẤT GIAO THÔNG

13.020,70

22,98%

0,05%

Đường nội bộ và sân bãi

11.275,82

Vỉa hè

1.542,48

Bãi xe

202,40

0,05%

30,00

1

C

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74,70

0,13%

II

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47%

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn-Phạm Văn Đồng

1156,74

2,04%

Đường Kênh Nhật Bản xuyên qua Khu A

1376,38

2,43%

TỔNG CỘNG

56.671,61

100,00%

0,59%

335,40

1

0,006

6.2. Khu B: diện tích khoảng 81.773,72m2
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động phục vụ người dân với các chức năng quảng trường chính khoảng 1ha, các gò đồi cảnh quan, khu vực trồng hoa kết hợp cây bóng mát, trục chính rộng 20m, đường đi bộ rộng khoảng 2 - 4m...
- Các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo, nhà WC, quầy giải khát...
- Khu vực trục chính kết hợp quảng trường có đường kính rộng 62m làm trung tâm các hoạt động, là sân chơi, sân lễ hội vào các dịp lễ...
- Khu vực còn bố trí các loại hình trò chơi cho trẻ em, bên cạnh đó còn bố trí một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ cho người dân.
- Định hướng bố trí bãi đậu xe ngầm tiếp cận đường Kênh Nhật Bản có diện tích khoảng 11.500m2 phục vụ du khách và người dân trong khu vực
- Cơ cấu sử dụng đất:

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

81.773,72

100,00

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU B

54.494,47

66,64

Đất cây xanh

53.989,24

66,02

Đất công trình

505,23

0,62

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

27.216,75

33,28

Đường nội bộ và sân bãi

22.136,69

27,07

Vỉa hè

2.135,47

2,61

Đất bãi xe nổi

2.944,59

3,60

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

62,50

0,08

TỔNG CỘNG

81.773,72

100,00

- Bảng tổng hợp các ô đất:

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XD (%)

DIỆN TÍCH XD CT (m2)

TẦNG CAO (tầng)

HỆ SỐ SDĐ

A

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

54.494,4

66,64%

0,92%

505,23

0,009

1

ĐẤT CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG

1.682,14

2,06%

B1-1

Đất cây xanh quảng trường

1.682,14

2

ĐẤT XÂY DỰNG CHÒI NGHỈ

166,55

0,20%

B1-2

Đất xây dựng chòi nghỉ

129,29

- Công trình chòi nghỉ

39,90

1

B-43

Đất xây dựng chòi nghỉ

37,26

- Công trình chòi nghỉ

37,26

1

3

ĐẤT CÂY XANH KẾT HỢP TRỒNG HOA