Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4949/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4949/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Nam xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: phía Tây - Nam khu vực quy hoạch.
+ Giới hạn vị trí cụ thể như sau:
* Phía Bắc giáp: Quốc lộ 1.
* Phía Nam giáp: ranh tỉnh Long An.
* Phía Đông giáp: đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành.
* Phía Tây giáp: ranh tỉnh Long An.
+ Diện tích: 65,26 ha.
+ Dân số: khoảng 6.000 người.
- Đơn vị ở 2: phía Đông - Bắc khu vực quy hoạch.
+ Giới hạn vị trí cụ thể như sau:
* Phía Bắc giáp: Quốc lộ 1.
* Phía Nam giáp: đường cập bờ kênh giao thông hào ấp 3.
* Phía Đông giáp: đường Đinh Đức Thiện.
* Phía Tây giáp: Quốc lộ 1 và đường cao tốc Bến Lức - Long Thành
+ Diện tích: 63,92 ha.
+ Dân số: 6.800 người.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở là 58,93 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 36,22 ha. trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 24,92 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 11,30 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,82 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,95 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (02 trường xây dựng mới): tổng diện tích 1,84 ha.
+ Trường tiểu học (01 trường xây dựng mới): tổng diện tích 1,24 ha.
+ Trường trung học cơ sở (01 trường xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: tổng diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,71 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,32 ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,26 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội: Tổng diện tích 11,63 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 70,25 ha.
b.1. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 30,30 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,11 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 0,76 ha.
- Khu công viên - thể dục thể thao: diện tích 5,35 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 25,68 ha.
b.4. Khu đất cây xanh cách ly: diện tích 3,07 ha.
b.5. Khu đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở): diện tích 2,87 ha.
b.6. Khu công trình tôn giáo: diện tích 1,36 ha.
b.7. Khu hạ tầng kỹ thuật: diện tích: 0,22 ha.
b.8. Đất sông rạch: diện tích: 0,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,93

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

36,22

61,50

Trong đó

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

24,92

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11,30

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,82

13,30

+ Đất giáo dục:

4,95

8,4

* Trường mẫu giáo (2 trường)

1,84

* Trường tiểu học (1 trường)

1,24

* Trường trung học cơ sở (1 trường)

1,87

+ Đất y tế

0,71

+ Đất hành chính

0,31

+ Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,32

+ Đất công trình công cộng, thương mại dịch vụ

1,53

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

3,26

5,50

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

3,06

4

Đất giao thông

11,63

19,70

B

Đất ngoài đơn vị ở

70,25

1

Đất trung tâm chuyển tiếp hàng hóa của bến xe tải Thành phố

30,30

2

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

6,11

* Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

0,76

* Đất công viên - thể dục thể thao cấp đô thị

5,35

3

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

25,68

4

Đất cây xanh cách ly

3,07

5

Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

2,87

6

Đất tôn giáo

1,36

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,22

8

Đất khác (sông rạch)

0,64

Tổng cộng

129,18

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 652.600 m2; dự báo quy mô dân số: 6.000 người)

1. Đất đơn vị ở

173.600

1.1. Đất nhóm nhà ở

68.600

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-1

31.400

40

1

15

4,0

I-8

33.900

40

1

15

4,0

I-10

3.300

40

1

15

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.800

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non xây dựng mới

I-17

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: phía Tây - Nam khu vực quy hoạch.
+ Giới hạn vị trí cụ thể như sau:
* Phía Bắc giáp: Quốc lộ 1.
* Phía Nam giáp: ranh tỉnh Long An.
* Phía Đông giáp: đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành.
* Phía Tây giáp: ranh tỉnh Long An.
+ Diện tích: 65,26 ha.
+ Dân số: khoảng 6.000 người.
- Đơn vị ở 2: phía Đông - Bắc khu vực quy hoạch.
+ Giới hạn vị trí cụ thể như sau:
* Phía Bắc giáp: Quốc lộ 1.
* Phía Nam giáp: đường cập bờ kênh giao thông hào ấp 3.
* Phía Đông giáp: đường Đinh Đức Thiện.
* Phía Tây giáp: Quốc lộ 1 và đường cao tốc Bến Lức - Long Thành
+ Diện tích: 63,92 ha.
+ Dân số: 6.800 người.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở là 58,93 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 36,22 ha. trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 24,92 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 11,30 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,82 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,95 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (02 trường xây dựng mới): tổng diện tích 1,84 ha.
+ Trường tiểu học (01 trường xây dựng mới): tổng diện tích 1,24 ha.
+ Trường trung học cơ sở (01 trường xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: tổng diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,71 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,32 ha
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,26 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội: Tổng diện tích 11,63 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 70,25 ha.
b.1. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 30,30 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,11 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 0,76 ha.
- Khu công viên - thể dục thể thao: diện tích 5,35 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 25,68 ha.
b.4. Khu đất cây xanh cách ly: diện tích 3,07 ha.
b.5. Khu đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở): diện tích 2,87 ha.
b.Khu công trình tôn giáo: diện tích 1,36 ha.
b.7. Khu hạ tầng kỹ thuật: diện tích: 0,22 ha.
b.8. Đất sông rạch: diện tích: 0,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,93

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

36,22

61,50

Trong đó

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

24,92

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11,30

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,82

13,30

+ Đất giáo dục:

4,95

8,4

* Trường mẫu giáo (2 trường)

1,84

* Trường tiểu học (1 trường)

1,24

* Trường trung học cơ sở (1 trường)

1,87

+ Đất y tế

0,71

+ Đất hành chính

0,31

+ Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,32

+ Đất công trình công cộng, thương mại dịch vụ

1,53

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

3,26

5,50

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

3,06

4

Đất giao thông

11,63

19,70

B

Đất ngoài đơn vị ở

70,25

1

Đất trung tâm chuyển tiếp hàng hóa của bến xe tải Thành phố

30,30

2

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

6,11

* Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

0,76

* Đất công viên - thể dục thể thao cấp đô thị

5,35

3

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

25,68

4

Đất cây xanh cách ly

3,07

5

Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

2,87

6

Đất tôn giáo

1,36

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,22

8

Đất khác (sông rạch)

0,64

Tổng cộng

129,18

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 652.600 m2; dự báo quy mô dân số: 6.000 người)

1. Đất đơn vị ở

173.600

1.1. Đất nhóm nhà ở

68.600

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-1

31.400

40

1

15

4,0

I-8

33.900

40

1

15

4,0

I-10

3.300

40

1

15

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.800

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non xây dựng mới

I-17