Document: Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nội dung thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:

Nội dung được duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và được đính chính tại Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

a. Khu đầu mối trạm bơm:
- Xây dựng cửa lấy nước từ kênh Bắc, nước được dẫn bằng ống BTLT D600-H10 dài 14,5m về bể hút;
- Xây dựng cửa lấy nước từ Suối Bầu Cổng, kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200;
- Xây dựng kênh dẫn hút từ cửa lấy nước trên suối Bầu Cổng về hố thu nước dài 184,2m bằng BTCT đá 1x2 M200, thành kênh và đáy kênh dày 20cm; kênh có kích thước BxH=(1,5x1,7)m;
- Xây dựng Bể hút có kết cấu bằng BT đá 1 x2 M200, có kích thước bể BxLxH=(9,65x5,0x2,40)m;
- Xây dựng cổng tường rào khu trạm bơm: Cổng sắt đầy rộng 4,0m, cổng phụ rộng 1,7m, tường rào mặt trước bằng thép, 2 mặt bên và sau bằng gạch xây vữa M75;
- Xây dựng nhà trạm bơm có kích thước BxL=(4,40x12,2)m.
- Trạm bơm tưới gồm 4 máy (3 máy hoạt động + 1 máy dự phòng) máy công suất mỗi máy là Q=315m3/h; H=55,0m; NPSH=2,16m; P=75kw;
- Xây dựng nhà quản lý vận hành, diện tích BxL =(6,74x7,2)m;
- Xây dựng hệ thống điện ngoài nhà: Đường dây trung hạ áp và trạm hạ áp 320KVA;
- Xây dựng tuyến đường ống đẩy từ trạm bơm đến bể xả bằng ống HDPE D560 dày 26,7mm dài 4.606,4m. Các công trình trên tuyến ống đẩy bao 02 hố van xả cặn và 02 hố van xả khí;
- Xây dựng bể xả bằng BTCT đá 1x2 M200, có kích thước BxLxH=(4,0x3,0x2,0)m.
- San nền khu trạm bơm đến cao trình 10,00m với kích thước BxL=(21,0x21,0)m, kết cấu sân nền khu trạm bơm bằng bê tông đá 1x2 , kẻ roon kích thước ô (1,0x1,0)m;
b. Hệ thống kênh tưới:
- Kênh cấp 1: Xây dựng tuyến kênh N2 dài 2.336,70m, kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, trong đó kênh kích thước BxH=(0,7x0,8)m dài 1210,0m và kênh có kích thước BxH=(0,5x0,6)m dài 1126,7m. Trên tuyến kênh N2 có xây dựng 13 cống tiêu, 05 cụm điều tiết nước vào kênh nhánh, 05 cầu qua kênh và 01 xi phông qua đập cây Sung đấu nối vào hệ thống kênh đập cây Sung;
- Kênh cấp 2: Xây dựng tuyến kênh TN tiếp nước vào hệ thống đập Bà Rợ thuộc kênh N2 với tổng chiều dài 122,9m, tuyến kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200 và kích thước BxH=(0,5x0,6)m. Trên tuyến kênh TN có bố trí 01 cầu qua kênh và 01 cụm công trình cuối kênh.

1. Nội dung giữ nguyên theo Quyết định số 1234/QB-UBND ngày 05/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
a. Khu đầu mối trạm bơm:
- Xây dựng cửa lấy nước từ kênh Bắc, nước được dẫn bằng ống BTLT D600-H10 dài 14,5m về bể hút;
- Xây dựng cửa lấy nước từ Suối Bầu Cổng, kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200;
- Xây dựng kênh dẫn hút từ cửa lấy nước trên suối Bầu Cổng về hố thu nước dài 184,2m bằng BTCT đá 1x2 M200, thành kênh và đáy kênh dày 20cm; kênh có kích thước BxH=(1,5x1,7)m;
- Xây dựng Bể hút có kết cấu bằng BT đá 1x2 M200, có kích thước bể BxLxH=(9,65x5,0x2,40)m;
- Xây dựng cổng tường rào khu trạm bơm: Cổng sắt đầy rộng 4,0m, cổng phụ rộng 1,7m, tường rào mặt trước bằng thép, 2 mặt bên và sau bằng gạch xây vữa M75;
- Xây dựng nhà trạm bơm có kích thước BxL=(4,40x12,2)m.
- Trạm bơm tưới gồm 4 máy (3 máy hoạt động + 1 máy dự phòng) máy công suất mỗi máy là Q=315m3/h; H=55,0m; NPSH=2,16m; P=75kw;
- Xây dựng nhà quản lý vận hành, diện tích BxL =(6,74x7,2)m;
- Xây dựng hệ thống điện ngoài nhà: Đường dây trung hạ áp và trạm hạ áp 320KVA;
- Xây dựng tuyến đường ống đẩy từ trạm bơm đến bể xả bằng ống HDPE D560 dày 26,7mm dài 4.606,4m. Các công trình trên tuyến ống đẩy bao 02 hố van xả cặn và 02 hố van xả khí;
- Xây dựng bể xả bằng BTCT đá 1x2 M200, có kích thước BxLxH=(4,0x3,0x2,0)m.
- San nền khu trạm bơm đến cao trình 10,00m với kích thước BxL=(21,0x21,0)m, kết cấu sân nền khu trạm bơm bằng bê tông đá 1x2 , kẻ roon kích thước ô (1,0x1,0)m;
b. Hệ thống kênh tưới:
- Kênh cấp 1: Xây dựng tuyến kênh N2 dài 2.336,70m, kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, trong đó kênh kích thước BxH=(0,7x0,8)m dài 1210,0m và kênh có kích thước BxH=(0,5x0,6)m dài 1126,7m. Trên tuyến kênh N2 có xây dựng 13 cống tiêu, 05 cụm điều tiết nước vào kênh nhánh, 05 cầu qua kênh và 01 xi phông qua đập cây Sung đấu nối vào hệ thống kênh đập cây Sung;
- Kênh cấp 2: Xây dựng tuyến kênh TN tiếp nước vào hệ thống đập Bà Rợ thuộc kênh N2 với tổng chiều dài 122,9m, tuyến kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200 và kích thước BxH=(0,5x0,6)m. Trên tuyến kênh TN có bố trí 01 cầu qua kênh và 01 cụm công trình cuối kênh.
2. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
Bổ sung Hệ thống các kênh tưới: kênh chính N1; kênh nhánh N1-1; N1-2; N1-3; kênh nhánh N2-1; N2-2; N2-3; N2-4; kênh nhánh BR2; và kiên cố kênh nhánh CS2.
- Xây dựng kênh nhánh thuộc kênh đập Cây Sung:
+ Kênh CS2 có chiều dài L=464,30m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH-(03x0,4)m được làm mới 05 cửa lấy nước; 02 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng Kênh chính N1 có chiều dài
L=874,60m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,4x0,6)m được làm mới 03 cụm chia nước đầu kênh; 03 cống tiêu; 02 tràn băng; 03 cầu qua kênh; 01 cửa lấy nước và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N1:
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-1 có chiều đài L=369,10m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết; 01 cống tiêu; 03 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-2 có chiều dài L=359,00m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-3 có chiều dài L-648,73m với kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N2:
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-1 có chiều dài L=343,17m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh
BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-2 có chiều dài L=224,54m bằng kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-3 có chiều dài L=200,79m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-4 có chiều dài L=158,88m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 03 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Kênh nhánh đập Bà Rợ 2 có chiều dải L=788,50m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 09 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh

2. Tổng mức đầu tư điều chỉnh:

Stt

Thành phần công việc

Giá trị hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Giá trị được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND

Tổng giá trị điều chỉnh, bổ sung

1

Chi phí xây dựng

6.463.876.573

38.496.589.286

44.960.465.859

2

Chi phí lán trại

-

726.297.880

726.297.880

3

Chi phí thiết bị

-

2.320.271.800

2.320.271.800

4

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng

513.000.000,

1.797.899.818

2.310.899.818

5

Chi phí quản lý dự án

109.415.802

706.873.822

816.289.624

6

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

292.243.192

5.166.904.554

5.459.147.746

7

Chi phí khác

310.503.479

3.051.602.006

3.362.105.487

8

Chi phí vận hành, bảo trì công trình

-

1.000.000.000

1.000.000.000

9

Chi phí điện ngoài nhà

-

1.605.327.702

1.605.327.702

10

Chi phí dự phòng

-

8.202.718.470

513.679.422

TỔNG CỘNG

7.689.039.046

63.074.485.338

63.074.485.338

(Kèm theo bảng Tổng dự toán điều chỉnh theo báo cáo thẩm định số 30/BCTĐ-SNNPTNT ngày 16/01/2017 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tổng dự toán sau khi điều chỉnh không thay đổi so với Tổng dự toán đã được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nội dung thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:

Nội dung được duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và được đính chính tại Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

a. Khu đầu mối trạm bơm:
- Xây dựng cửa lấy nước từ kênh Bắc, nước được dẫn bằng ống BTLT D600-H10 dài 14,5m về bể hút;
- Xây dựng cửa lấy nước từ Suối Bầu Cổng, kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200;
- Xây dựng kênh dẫn hút từ cửa lấy nước trên suối Bầu Cổng về hố thu nước dài 184,2m bằng BTCT đá 1x2 M200, thành kênh và đáy kênh dày 20cm; kênh có kích thước BxH=(1,5x1,7)m;
- Xây dựng Bể hút có kết cấu bằng BT đá 1 x2 M200, có kích thước bể BxLxH=(9,65x5,0x2,40)m;
- Xây dựng cổng tường rào khu trạm bơm: Cổng sắt đầy rộng 4,0m, cổng phụ rộng 1,7m, tường rào mặt trước bằng thép, 2 mặt bên và sau bằng gạch xây vữa M75;
- Xây dựng nhà trạm bơm có kích thước BxL=(4,40x12,2)m.
- Trạm bơm tưới gồm 4 máy (3 máy hoạt động + 1 máy dự phòng) máy công suất mỗi máy là Q=315m3/h; H=55,0m; NPSH=2,16m; P=75kw;
- Xây dựng nhà quản lý vận hành, diện tích BxL =(6,74x7,2)m;
- Xây dựng hệ thống điện ngoài nhà: Đường dây trung hạ áp và trạm hạ áp 320KVA;
- Xây dựng tuyến đường ống đẩy từ trạm bơm đến bể xả bằng ống HDPE D560 dày 26,7mm dài 4.606,4m. Các công trình trên tuyến ống đẩy bao 02 hố van xả cặn và 02 hố van xả khí;
- Xây dựng bể xả bằng BTCT đá 1x2 M200, có kích thước BxLxH=(4,0x3,0x2,0)m.
- San nền khu trạm bơm đến cao trình 10,00m với kích thước BxL=(21,0x21,0)m, kết cấu sân nền khu trạm bơm bằng bê tông đá 1x2 , kẻ roon kích thước ô (1,0x1,0)m;
b. Hệ thống kênh tưới:
- Kênh cấp 1: Xây dựng tuyến kênh N2 dài 2.336,70m, kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, trong đó kênh kích thước BxH=(0,7x0,8)m dài 1210,0m và kênh có kích thước BxH=(0,5x0,6)m dài 1126,7m. Trên tuyến kênh N2 có xây dựng 13 cống tiêu, 05 cụm điều tiết nước vào kênh nhánh, 05 cầu qua kênh và 01 xi phông qua đập cây Sung đấu nối vào hệ thống kênh đập cây Sung;
- Kênh cấp 2: Xây dựng tuyến kênh TN tiếp nước vào hệ thống đập Bà Rợ thuộc kênh N2 với tổng chiều dài 122,9m, tuyến kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200 và kích thước BxH=(0,5x0,6)m. Trên tuyến kênh TN có bố trí 01 cầu qua kênh và 01 cụm công trình cuối kênh.

1. Nội dung giữ nguyên theo Quyết định số 1234/QB-UBND ngày 05/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
a. Khu đầu mối trạm bơm:
- Xây dựng cửa lấy nước từ kênh Bắc, nước được dẫn bằng ống BTLT D600-H10 dài 14,5m về bể hút;
- Xây dựng cửa lấy nước từ Suối Bầu Cổng, kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200;
- Xây dựng kênh dẫn hút từ cửa lấy nước trên suối Bầu Cổng về hố thu nước dài 184,2m bằng BTCT đá 1x2 M200, thành kênh và đáy kênh dày 20cm; kênh có kích thước BxH=(1,5x1,7)m;
- Xây dựng Bể hút có kết cấu bằng BT đá 1x2 M200, có kích thước bể BxLxH=(9,65x5,0x2,40)m;
- Xây dựng cổng tường rào khu trạm bơm: Cổng sắt đầy rộng 4,0m, cổng phụ rộng 1,7m, tường rào mặt trước bằng thép, 2 mặt bên và sau bằng gạch xây vữa M75;
- Xây dựng nhà trạm bơm có kích thước BxL=(4,40x12,2)m.
- Trạm bơm tưới gồm 4 máy (3 máy hoạt động + 1 máy dự phòng) máy công suất mỗi máy là Q=315m3/h; H=55,0m; NPSH=2,16m; P=75kw;
- Xây dựng nhà quản lý vận hành, diện tích BxL =(6,74x7,2)m;
- Xây dựng hệ thống điện ngoài nhà: Đường dây trung hạ áp và trạm hạ áp 320KVA;
- Xây dựng tuyến đường ống đẩy từ trạm bơm đến bể xả bằng ống HDPE D560 dày 26,7mm dài 4.606,4m. Các công trình trên tuyến ống đẩy bao 02 hố van xả cặn và 02 hố van xả khí;
- Xây dựng bể xả bằng BTCT đá 1x2 M200, có kích thước BxLxH=(4,0x3,0x2,0)m.
- San nền khu trạm bơm đến cao trình 10,00m với kích thước BxL=(21,0x21,0)m, kết cấu sân nền khu trạm bơm bằng bê tông đá 1x2 , kẻ roon kích thước ô (1,0x1,0)m;
b. Hệ thống kênh tưới:
- Kênh cấp 1: Xây dựng tuyến kênh N2 dài 2.336,70m, kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, trong đó kênh kích thước BxH=(0,7x0,8)m dài 1210,0m và kênh có kích thước BxH=(0,5x0,6)m dài 1126,7m. Trên tuyến kênh N2 có xây dựng 13 cống tiêu, 05 cụm điều tiết nước vào kênh nhánh, 05 cầu qua kênh và 01 xi phông qua đập cây Sung đấu nối vào hệ thống kênh đập cây Sung;
- Kênh cấp 2: Xây dựng tuyến kênh TN tiếp nước vào hệ thống đập Bà Rợ thuộc kênh N2 với tổng chiều dài 122,9m, tuyến kênh có kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200 và kích thước BxH=(0,5x0,6)m. Trên tuyến kênh TN có bố trí 01 cầu qua kênh và 01 cụm công trình cuối kênh.
2. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
Bổ sung Hệ thống các kênh tưới: kênh chính N1; kênh nhánh N1-1; N1-2; N1-3; kênh nhánh N2-1; N2-2; N2-3; N2-4; kênh nhánh BR2; và kiên cố kênh nhánh CS2.
- Xây dựng kênh nhánh thuộc kênh đập Cây Sung:
+ Kênh CS2 có chiều dài L=464,30m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH-(03x0,4)m được làm mới 05 cửa lấy nước; 02 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng Kênh chính N1 có chiều dài
L=874,60m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,4x0,6)m được làm mới 03 cụm chia nước đầu kênh; 03 cống tiêu; 02 tràn băng; 03 cầu qua kênh; 01 cửa lấy nước và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N1:
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-1 có chiều đài L=369,10m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết; 01 cống tiêu; 03 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-2 có chiều dài L=359,00m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-3 có chiều dài L-648,73m với kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N2:
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-1 có chiều dài L=343,17m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh
BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-2 có chiều dài L=224,54m bằng kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-3 có chiều dài L=200,79m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-4 có chiều dài L=158,88m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 03 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Kênh nhánh đập Bà Rợ 2 có chiều dải L=788,50m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 09 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh

2. Tổng mức đầu tư điều chỉnh:

Stt

Thành phần công việc

Giá trị hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Giá trị được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND

Tổng giá trị điều chỉnh, bổ sung

1

Chi phí xây dựng

6.463.876.573

38.496.589.286

44.960.465.859

2

Chi phí lán trại

-

726.297.880

726.297.880

3

Chi phí thiết bị

-

2.320.271.800

2.320.271.800

4

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng

513.000.000,

1.797.899.818

2.310.899.818

5

Chi phí quản lý dự án

109.415.802

706.873.822

816.289.624

6

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

292.243.192

5.166.904.554

5.459.147.746

7

Chi phí khác

310.503.479

3.051.602.006

3.362.105.487

8

Chi phí vận hành, bảo trì công trình

-

1.000.000.000

1.000.000.000

9

Chi phí điện ngoài nhà

-

1.605.327.702

1.605.327.702

10

Chi phí dự phòng

-

8.202.718.470

513.679.422

TỔNG CỘNG

7.689.039.046

63.074.485.338

63.074.485.338

(Kèm theo bảng Tổng dự toán điều chỉnh theo báo cáo thẩm định số 30/BCTĐ-SNNPTNT ngày 16/01/2017 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tổng dự toán sau khi điều chỉnh không thay đổi so với Tổng dự toán đã được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.