Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 4196/QĐ-BNN-TCCB 2023 chức năng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "4196/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "4196/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "4196/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "4196/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "4196/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 4196/QĐ-BNN-TCCB 2023 chức năng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Các dự thảo: luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị định, nghị quyết của Chính phủ; quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ; văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về lĩnh vực kinh tế hợp tác, kinh tế tập thể, hợp tác xã; kinh tế hộ, trang trại và liên kết sản xuất trong nông nghiệp; chính sách phát triển cơ điện nông nghiệp, nông thôn; diêm nghiệp; bố trí ổn định dân cư, di dân tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện, định canh; phát triển ngành nghề nông thôn; đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn; an sinh xã hội nông thôn và phát triển nông thôn; một số nhiệm vụ khác thuộc phạm vi quản lý của Cục theo phân công của Bộ trưởng;
b) Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn, hàng năm, cơ chế, chính sách và các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch hành động và công trình quan trọng quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Cục theo phân công của Bộ trưởng.

Content:
Trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Các dự thảo: luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị định, nghị quyết của Chính phủ; quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ; văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về lĩnh vực kinh tế hợp tác, kinh tế tập thể, hợp tác xã; kinh tế hộ, trang trại và liên kết sản xuất trong nông nghiệp; chính sách phát triển cơ điện nông nghiệp, nông thôn; diêm nghiệp; bố trí ổn định dân cư, di dân tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện, định canh; phát triển ngành nghề nông thôn; đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn; an sinh xã hội nông thôn và phát triển nông thôn; một số nhiệm vụ khác thuộc phạm vi quản lý của Cục theo phân công của Bộ trưởng;
b) Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn, hàng năm, cơ chế, chính sách và các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch hành động và công trình quan trọng quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Cục theo phân công của Bộ trưởng.