Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5340/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu VIII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5340/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu VIII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu VIII, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 34.028 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

115,36

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/ người

62,15

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

m2/ người

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/ người

34,43

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/ người

47,87

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/ người

18,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ người

7,34

+ Đất công trình giáo dục

m2/ người

4,69

Đất trường mầm non

m2/ học sinh

28,32

Đất trường tiểu học

m2/ học sinh

32,81

Đất trường trung học cơ sở

m2/ học sinh

20,68

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/ người

2,38

+ Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ người

0,53

+ Đất Y tế

m2/ người

0,87

- Đất cây xanh thể dục thể thao

m2/ người

8,56

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,69

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14,49

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000-2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

01

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 02:2012/BXD)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 34.028 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

115,36

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/ người

62,15

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

m2/ người

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/ người

34,43

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/ người

47,87

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/ người

18,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ người

7,34

+ Đất công trình giáo dục

m2/ người

4,69

Đất trường mầm non

m2/ học sinh

28,32

Đất trường tiểu học

m2/ học sinh

32,81

Đất trường trung học cơ sở

m2/ học sinh

20,68

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/ người

2,38

+ Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ người

0,53

+ Đất Y tế

m2/ người

0,87

- Đất cây xanh thể dục thể thao

m2/ người

8,56

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,69

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14,49

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000-2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

01

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 02:2012/BXD)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01