Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve Kon Tum 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve Kon Tum 2025

Điều 1. : Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum đến năm 2025, với các nội dung chủ yếu như sau (có đồ án Quy hoạch kèm theo):
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính và hướng phát triển đô thị
a) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính:
Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành, hệ thống hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại V.

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2020

Giai đoạn 2025*

I

Đất đai

1

Đất đơn vị ở

m2/người

87,1

98,8

2

Đất cây xanh công cộng

m2/người

4,5

4,1

3

Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

24,7

28,3

II

Hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông

% đất xây dựng đô thị

16,1

18,7

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

lít/người-ng.đ

≥ 80

≥ 100

3

Chỉ tiêu cấp điện

KWh/người/ năm

400

1.000

4

Chỉ tiêu thoát nước sinh hoạt

% chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

≥ 80

≥ 80

5

Chỉ tiêu chất thải rắn

Kg/người/ngày

0,9

0,9

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính:
Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành, hệ thống hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại V.

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2020

Giai đoạn 2025*

I

Đất đai

1

Đất đơn vị ở

m2/người

87,1

98,8

2

Đất cây xanh công cộng

m2/người

4,5

4,1

3

Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

24,7

28,3

II

Hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông

% đất xây dựng đô thị

16,1

18,7

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

lít/người-ng.đ

≥ 80

≥ 100

3

Chỉ tiêu cấp điện

KWh/người/ năm

400

1.000

4

Chỉ tiêu thoát nước sinh hoạt

% chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

≥ 80

≥ 80

5

Chỉ tiêu chất thải rắn

Kg/người/ngày

0,9

0,9