Document: Điều 1 Quyết định 1319/QĐ-BGTVT 2021 điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình luồng cho tàu biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "1319/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "1319/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "1319/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "1319/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "1319/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1319/QĐ-BGTVT 2021 điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình luồng cho tàu biển có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.
2. Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải
3. Tổ chức thực hiện và quản lý dự án: Ban Quản lý dự án Hàng hải
4. Tổ chức tư vấn lập dự án điều chỉnh: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Cảng - Đường thủy (TEDIPORT)
5. Tổ chức thẩm tra dự án điều chỉnh: Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận tải
6. Diện tích sử dụng đất bổ sung: Khoảng 83,6 ha.
7. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Dự án được phê duyệt điều chỉnh từ năm 2013 (Quyết định số 2368/QĐ- BGTVT ngày 09/8/2013 của Bộ GTVT). Giai đoạn 1 đã thi công hoàn thành và đưa vào sử dụng từ năm 2017.
Giai đoạn 2 của dự án được triển khai thực hiện để hoàn thiện các hạng mục còn lại (kè bảo vệ bờ đoạn kênh Quan Chánh Bố, đường ven kênh Tắt, khu tránh tàu…) đảm bảo tính ổn định công trình, đồng bộ, phục vụ dân sinh, phát huy hiệu quả đầu tư của dự án.
8. Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh các hạng mục và phương án xây dựng (giai đoạn 2)
8.1. Kè bảo vệ bờ kênh Quan Chánh Bố:
Xây dựng kè bảo vệ tại khu vực bờ Nam ngã ba sông Hậu - kênh Quan Chánh Bố (cửa Đại An) và các đoạn dọc kênh Quan Chánh Bố.
- Tổng chiều dài các đoạn kè bảo vệ bờ khoảng 18,6km như dự án được duyệt, chỉ điều chỉnh phạm vi kè, ưu tiên xử lý tại các vị trí bị sạt lở và đảm bảo chiều rộng luồng tối thiểu như giai đoạn 1 đã hoàn thành đưa vào khai thác, thuận lợi cho việc thi công nạo vét duy tu tuyến luồng, hạn chế giải phóng mặt bằng.
8.2. Đường dân sinh:
Xây dựng 01 tuyến đường bộ dọc theo bờ Nam kênh Tắt. Tổng chiều dài tuyến khoảng 4,76 km (giảm khoảng 270m do đoạn đầu tuyến đã được xây dựng), quy mô đường cấp IV đồng bằng.
8.3. Bến sà lan 500T:
Không đầu tư hạng mục này, do bến phà phục vụ thi công dự án giai đoạn 1 đã hoàn thành.
8.4. Hệ thống hàng hải điện tử:
Không đầu tư hạng mục hệ thống hàng hải điện tử do đã được đầu tư bằng nguồn kinh phí khác (Cục Hàng hải Việt Nam đã thực hiện đầu tư hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải theo Quyết định số 1471/QĐ-CHHVN ngày 30/9/2020).
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án kèm theo)
9. Loại, cấp công trình: Cấp I (đối với hạng mục kè bảo vệ bờ)
10. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư
Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư được tách thành tiểu dự án độc lập do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt và chủ trì, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
11. Tổng mức đầu tư dự án điều chỉnh: 7.894.666.181.126 đồng (Bảy nghìn tám trăm chín mươi tư tỷ, sáu trăm sáu mươi sáu triệu, một trăm tám mươi mốt nghìn, một trăm hai mươi sáu đồng)

Hạng mục

TMĐT điều chỉnh

Giai đoạn 1

Giai đoạn 2

Tổng

Chi phí XD

3.847.894.696.298

1.915.124.405.494

5.763.019.101.792

Chi phí thiết bị

26.626.681.544

26.626.681.544

Chi phí bồi thường GPMB, tái định cư (đã bao gồm chi phí dự phòng của giai đoạn 2)

1.138.501.597.000

170.641.085.508

1.309.142.682.506

Chi phí QLDA

22.346.227.843

14.031.533.277

36.377.761.120

Chi phí TV ĐTXD

181.785.557.059

83.416.150.712

265.201.707.771

Chi phí khác

81.343.324.258

44.557.556.515

125.900.880.773

Chi phí dự phòng

368.397.365.618

368.397.365.618

Cộng

5.298.498.084.003

2.596.168.097.123

7.894.666.181.126

12. Nguồn vốn đầu tư cho giai đoạn 2:
- Vốn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
- Dự kiến bố trí vốn cho dự án: Năm 2021: 200 tỷ đồng; năm 2022: 1.250 tỷ đồng; năm 2023: 1.000 tỷ đồng; năm 2024: 146,17 tỷ đồng (cho công tác quyết toán công trình).
13. Thời gian thực hiện giai đoạn 2: Từ năm 2021 đến năm 2023.
14. Số bước thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công cho các hạng mục của dự án).
15. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 2368/QĐ-BGTVT ngày 09/8/2013 của Bộ GTVT phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.
2. Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải
3. Tổ chức thực hiện và quản lý dự án: Ban Quản lý dự án Hàng hải
4. Tổ chức tư vấn lập dự án điều chỉnh: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Cảng - Đường thủy (TEDIPORT)
5. Tổ chức thẩm tra dự án điều chỉnh: Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận tải
6. Diện tích sử dụng đất bổ sung: Khoảng 83,6 ha.
7. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Dự án được phê duyệt điều chỉnh từ năm 2013 (Quyết định số 2368/QĐ- BGTVT ngày 09/8/2013 của Bộ GTVT). Giai đoạn 1 đã thi công hoàn thành và đưa vào sử dụng từ năm 2017.
Giai đoạn 2 của dự án được triển khai thực hiện để hoàn thiện các hạng mục còn lại (kè bảo vệ bờ đoạn kênh Quan Chánh Bố, đường ven kênh Tắt, khu tránh tàu…) đảm bảo tính ổn định công trình, đồng bộ, phục vụ dân sinh, phát huy hiệu quả đầu tư của dự án.
8. Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh các hạng mục và phương án xây dựng (giai đoạn 2)
8.1. Kè bảo vệ bờ kênh Quan Chánh Bố:
Xây dựng kè bảo vệ tại khu vực bờ Nam ngã ba sông Hậu - kênh Quan Chánh Bố (cửa Đại An) và các đoạn dọc kênh Quan Chánh Bố.
- Tổng chiều dài các đoạn kè bảo vệ bờ khoảng 18,6km như dự án được duyệt, chỉ điều chỉnh phạm vi kè, ưu tiên xử lý tại các vị trí bị sạt lở và đảm bảo chiều rộng luồng tối thiểu như giai đoạn 1 đã hoàn thành đưa vào khai thác, thuận lợi cho việc thi công nạo vét duy tu tuyến luồng, hạn chế giải phóng mặt bằng.
8.2. Đường dân sinh:
Xây dựng 01 tuyến đường bộ dọc theo bờ Nam kênh Tắt. Tổng chiều dài tuyến khoảng 4,76 km (giảm khoảng 270m do đoạn đầu tuyến đã được xây dựng), quy mô đường cấp IV đồng bằng.
8.3. Bến sà lan 500T:
Không đầu tư hạng mục này, do bến phà phục vụ thi công dự án giai đoạn 1 đã hoàn thành.
8.4. Hệ thống hàng hải điện tử:
Không đầu tư hạng mục hệ thống hàng hải điện tử do đã được đầu tư bằng nguồn kinh phí khác (Cục Hàng hải Việt Nam đã thực hiện đầu tư hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải theo Quyết định số 1471/QĐ-CHHVN ngày 30/9/2020).
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án kèm theo)
9. Loại, cấp công trình: Cấp I (đối với hạng mục kè bảo vệ bờ)
10. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư
Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư được tách thành tiểu dự án độc lập do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt và chủ trì, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
11. Tổng mức đầu tư dự án điều chỉnh: 7.894.666.181.126 đồng (Bảy nghìn tám trăm chín mươi tư tỷ, sáu trăm sáu mươi sáu triệu, một trăm tám mươi mốt nghìn, một trăm hai mươi sáu đồng)

Hạng mục

TMĐT điều chỉnh

Giai đoạn 1

Giai đoạn 2

Tổng

Chi phí XD

3.847.894.696.298

1.915.124.405.494

5.763.019.101.792

Chi phí thiết bị

26.626.681.544

26.626.681.544

Chi phí bồi thường GPMB, tái định cư (đã bao gồm chi phí dự phòng của giai đoạn 2)

1.138.501.597.000

170.641.085.508

1.309.142.682.506

Chi phí QLDA

22.346.227.843

14.031.533.277

36.377.761.120

Chi phí TV ĐTXD

181.785.557.059

83.416.150.712

265.201.707.771

Chi phí khác

81.343.324.258

44.557.556.515

125.900.880.773

Chi phí dự phòng

368.397.365.618

368.397.365.618

Cộng

5.298.498.084.003

2.596.168.097.123

7.894.666.181.126

12. Nguồn vốn đầu tư cho giai đoạn 2:
- Vốn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
- Dự kiến bố trí vốn cho dự án: Năm 2021: 200 tỷ đồng; năm 2022: 1.250 tỷ đồng; năm 2023: 1.000 tỷ đồng; năm 2024: 146,17 tỷ đồng (cho công tác quyết toán công trình).
13. Thời gian thực hiện giai đoạn 2: Từ năm 2021 đến năm 2023.
14. Số bước thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công cho các hạng mục của dự án).
15. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 2368/QĐ-BGTVT ngày 09/8/2013 của Bộ GTVT phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.