Document: Điều 1 Quyết định 5094/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5094/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Cầu Giấy là: 35 công trình, dự án; diện tích là: 21,3 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

1.231,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,9

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.180,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,23

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

60,94

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

456,3

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,66

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.8

Đất ở đô thị

ODT

476,24

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,63

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,67

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,03

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

2,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,31

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,21

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Cầu Giấy là: 35 công trình, dự án; diện tích là: 21,3 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

1.231,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,9

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.180,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,23

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

60,94

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

456,3

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,66

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.8

Đất ở đô thị

ODT

476,24

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,63

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,67

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,03

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

2,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,31

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,21

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.