Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.262,18

192,87

455,90

193,97

179,41

217,83

179,02

264,00

327,97

243,94

244,45

256,31

230,74

275,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.774.24

159,79

387,22

171,02

133,96

167,16

125,92

244,29

293,12

221,68

200,98

224,50

207,84

236,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.774.24

159,79

387,22

171,02

133,96

167,16

125,92

244,29

293,12

221,68

200,98

224,50

207,84

236,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,30

4,29

0,41

1,27

0,08

3,83

0,09

3,58

10,14

0,46

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

185,87

27,67

16,58

13,11

21,93

14,79

33,28

0,78

4,60

4,38

9,58

8,38

9,68

21,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,32

5,41

26,06

9,43

21,71

35,88

12,57

14,88

30,12

16,96

30,32

12,19

12,77

12 04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

35,45

21,74

0,54

7,18

0,22

0,13

0,83

1,11

3,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

10,56

0,90

9,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,66

9,66

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,90

0,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

129,14

12,71

29,45

15,70

5,03

3,64

2,04

37,16

5,83

3,35

8,40

1,25

2,05

2,54

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Phường Dị Sử

Phường Nhân Hòa

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Xã Cẩm Xá

Xã Xuân Dục

Xã Hưng Long

Xã Ngọc Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.

Content:
3.262,18

192,87

455,90

193,97

179,41

217,83

179,02

264,00

327,97

243,94

244,45

256,31

230,74

275,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.774.24

159,79

387,22

171,02

133,96

167,16

125,92

244,29

293,12

221,68

200,98

224,50

207,84

236,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.774.24

159,79

387,22

171,02

133,96

167,16

125,92

244,29

293,12

221,68

200,98

224,50

207,84

236,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,30

4,29

0,41

1,27

0,08

3,83

0,09

3,58

10,14

0,46

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

185,87

27,67

16,58

13,11

21,93

14,79

33,28

0,78

4,60

4,38

9,58

8,38

9,68

21,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,32

5,41

26,06

9,43

21,71

35,88

12,57

14,88

30,12

16,96

30,32

12,19

12,77

12 04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

35,45

21,74

0,54

7,18

0,22

0,13

0,83

1,11

3,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

10,56

0,90

9,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,66

9,66

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,90

0,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

129,14

12,71

29,45

15,70

5,03

3,64

2,04

37,16

5,83

3,35

8,40

1,25

2,05

2,54

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Phường Dị Sử

Phường Nhân Hòa

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Xã Cẩm Xá

Xã Xuân Dục

Xã Hưng Long

Xã Ngọc Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.