Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 601/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 601/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.490,32

38,29

1.406,25

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,62

0,24

173,95

1,49

145,33

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

3,56

0,03

2,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,33

0,05

105,33

0,90

100,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,77

0,36

300,16

2,57

258,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,89

0,29

65,36

0,56

31,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,05

0,03

62,05

0,53

58,00

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.578,78

13,50

2.198,25

18,29

619,47

Trong đó

Đất giao thông

DGT

927,63

7,93

1.235,08

10,56

307,45

Đất thủy lợi

DTL

350,73

3,00

435,94

3,73

85,21

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,88

0,08

32,56

0,28

23,68

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

0,06

9,12

0,08

1,81

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

45,75

0,39

45,55

0,39

-0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,33

0,31

126,97

1,09

90,64

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

0,00

73,07

0,62

72,52

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

0,01

2,74

0,02

1,45

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

1,32

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

9,04

0,08

1,45

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

0,10

20,54

0,18

8,37

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

171,21

1,46

195,33

1,67

24,12

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,50

0,01

1,50

Đất chợ

DCH

8,02

0,07

9,49

0,08

1,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,90

0,02

1,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,53

0,15

17,44

0,15

-0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

6,92

0,06

5,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

564,35

4,82

889,23

7,60

324,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,27

1,03

195,54

1,67

75,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,09

0,14

19,61

0,17

3,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

1,29

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,44

0,26

36,81

0,31

6,37

2.18.

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

486,04

4,16

275,93

2,36

-210,11

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,67

1,31

137,01

1,17

-15,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

560,67

4,79

121,58

1,04

-439,10

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.402,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

489,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

381,46

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

108,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

293,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

234,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,93

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

70,95

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

31,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,41

1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

92,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

69,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

195,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

75,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

33,59

-

Đất thủy lợi

DTL

11,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,70

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,40

-

Đất chợ

DCH

0,11

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

27,07

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác dinh theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Hà.
(Chi tiết số liệu thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12 kèm theo).

Content:
4.490,32

38,29

1.406,25

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,62

0,24

173,95

1,49

145,33

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

3,56

0,03

2,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,33

0,05

105,33

0,90

100,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,77

0,36

300,16

2,57

258,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,89

0,29

65,36

0,56

31,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,05

0,03

62,05

0,53

58,00

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.578,78

13,50

2.198,25

18,29

619,47

Trong đó

Đất giao thông

DGT

927,63

7,93

1.235,08

10,56

307,45

Đất thủy lợi

DTL

350,73

3,00

435,94

3,73

85,21

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,88

0,08

32,56

0,28

23,68

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

0,06

9,12

0,08

1,81

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

45,75

0,39

45,55

0,39

-0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,33

0,31

126,97

1,09

90,64

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

0,00

73,07

0,62

72,52

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

0,01

2,74

0,02

1,45

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

1,32

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

9,04

0,08

1,45

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

0,10

20,54

0,18

8,37

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

171,21

1,46

195,33

1,67

24,12

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,50

0,01

1,50

Đất chợ

DCH

8,02

0,07

9,49

0,08

1,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,90

0,02

1,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,53

0,15

17,44

0,15

-0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

6,92

0,06

5,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

564,35

4,82

889,23

7,60

324,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,27

1,03

195,54

1,67

75,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,09

0,14

19,61

0,17

3,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

1,29

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,44

0,26

36,81

0,31

6,37

2.18.

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

486,04

4,16

275,93

2,36

-210,11

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,67

1,31

137,01

1,17

-15,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

560,67

4,79

121,58

1,04

-439,10

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.402,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

489,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

381,46

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

108,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

293,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

234,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,93

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

70,95

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

31,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,41

1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

92,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

69,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

195,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

75,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

33,59

-

Đất thủy lợi

DTL

11,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,70

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,40

-

Đất chợ

DCH

0,11

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

27,07

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác dinh theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Hà.
(Chi tiết số liệu thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12 kèm theo).