Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,86

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,27

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,50

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,00

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,66

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,19

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.185,32

3,82

-

Đất giao thông

DGT

2.263,25

2,06

-

Đất thủy lợi

DTL

862,04

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,74

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,10

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,97

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

238,31

0,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,01

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,97

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,03

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,37

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

576,24

0,53

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,10

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.046,08

0,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

111,71

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,50

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,79

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,55

1,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.173,42

1,07

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

22.320,91

20,35

3

Đất đô thị

KĐT

879,54

0,80

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.047,27

10,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

83.922,01

76,52

6

Khu du lịch

KDL

300,00

0,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9.325,91

8,50

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

61,68

0,06

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mới)

DTC

27,78

0,03

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

127,01

0,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

25,37

0,02

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.995,73

2,73

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

35,67

0,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

440,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

125,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

135,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,52

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,03

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,90

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,76

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,15

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,86

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,27

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,50

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,00

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,66

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,19

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.185,32

3,82

-

Đất giao thông

DGT

2.263,25

2,06

-

Đất thủy lợi

DTL

862,04

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,74

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,10

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,97

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

238,31

0,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,01

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,97

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,03

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,37

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

576,24

0,53

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,10

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.046,08

0,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

111,71

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,50

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,79

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,55

1,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.173,42

1,07

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

22.320,91

20,35

3

Đất đô thị

KĐT

879,54

0,80

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.047,27

10,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

83.922,01

76,52

6

Khu du lịch

KDL

300,00

0,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9.325,91

8,50

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

61,68

0,06

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mới)

DTC

27,78

0,03

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

127,01

0,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

25,37

0,02

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.995,73

2,73

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

35,67

0,03

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

440,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

125,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

135,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,52

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,03

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,90

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,76

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,15

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10