Document: Điều 1 Quyết định 4688/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4688/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thống Nhất Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

55,51

2

Đất khu công nghiệp

1

250,00

3

Đất cụm công nghiệp

2

120,32

4

Đất thương mại, dịch vụ

3

9,40

5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,75

6

Đất phát triển hạ tầng

33

203,46

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

1

0,11

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

12

22,33

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,02

- Đất giao thông

9

110,40

- Đất thủy lợi

6

68,36

- Đất công trình năng lượng

2

1,93

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

- Đất chợ

1

0,30

7

Đất ở tại nông thôn

2

26,85

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,41

9

Đất cơ sở tôn giáo

15

5,61

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

40,48

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

4

63,01

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

11

0,51

13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

45,00

14

Khu đất đấu giá

3

4,65

Tổng

84

825,96

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất được Ủy ban nhân dân huyện ký xác nhận ngày 25 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 2,50 ha (Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn 1,00 ha);
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 5,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác là 10,00
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 15,00 ha;
- Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây lâu năm là 1,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

55,51

2

Đất khu công nghiệp

1

250,00

3

Đất cụm công nghiệp

2

120,32

4

Đất thương mại, dịch vụ

3

9,40

5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,75

6

Đất phát triển hạ tầng

33

203,46

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

1

0,11

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

12

22,33

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,02

- Đất giao thông

9

110,40

- Đất thủy lợi

6

68,36

- Đất công trình năng lượng

2

1,93

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

- Đất chợ

1

0,30

7

Đất ở tại nông thôn

2

26,85

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,41

9

Đất cơ sở tôn giáo

15

5,61

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

40,48

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

4

63,01

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

11

0,51

13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

45,00

14

Khu đất đấu giá

3

4,65

Tổng

84

825,96

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất được Ủy ban nhân dân huyện ký xác nhận ngày 25 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 2,50 ha (Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn 1,00 ha);
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 5,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác là 10,00
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 15,00 ha;
- Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây lâu năm là 1,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT