Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:

STT

Danh mục đất

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

B.quân
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

B.quân
(m2/ng)

A

Khu vực nội thị

17.947,85

18.927,1

A1

Đất xây dựng đô thị (I+II)

4.623,5

100,0

227,0

7.647,5

100,0

318,0

I

Đất dân dụng

2.450,0

53,0

120,0

2.875,5

37,6

120,0

1

Đất đơn vị ở (Đất ở kể cả vườn tạp quanh nhà)

1.425,8

30,8

70,0

1.679,2

22,0

70,0

2

Đất công trình phục vụ công cộng

181,7

3,9

9,0

271,0

3,5

11,0

3

Đất cây xanh, công viên - TDTT

288,2

6,2

14,0

307,9

4,0

13,0

3.1

Đất cây xanh, công viên - TDTT

244,5

264,2

3.2

Đất cây xanh

43,7

43,7

4

Đất giao thông đô thị

554,3

12,0

27,0

617,4

8,1

26,0

II

Đất ngoài dân dụng

2.173,5

47,0

106,0

4.772,0

62,4

199,0

1

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

119,9

2,6

6,0

2.432,3

31,8

101,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

496,5

10,7

24,0

219,6

2,9

9,0

3

Đất du lịch

236,0

5,1

12,0

236,1

3,1

10,0

4

Đất cơ quan, công cộng... (Ngoài sự quản lý của đô thị)

129,1

2,8

6,0

153,2

2,0

6,0

5

Đất cây xanh cách ly

33,8

0,7

2,0

263,4

3,4

11,0

6

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

48,4

1,1

2,0

101,3

1,3

4,0

7

Đất giao thông đối ngoại, cảng

222,3

4,8

11,0

397,1

5,2

17,0

8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41,4

0,9

2,0

41,4

0,5

2,0

9

Đất di tích

103,3

2,2

5,0

103,3

1,4

4,0

10

Đất an ninh quốc phòng

607,0

13,1

30,0

607,0

7,9

25,0

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

83,5

1,8

4,0

88,1

1,2

4,0

12

Các loại đất chuyên dụng khác (hạ tầng khác, thủy lợi…)

52,3

1,1

3,0

129,2

1,7

5,0

A2

Đất khác

13.324,4

100,0

653,0

11.279,6

100,0

469,0

1

Đất nông nghiệp

3.026,3

22,7

148,0

1.316,0

11,7

55,0

2

Đất lâm nghiệp

7.193,0

54,0

352,0

7.146,2

63,4

297,0

3

Sông suối, mặt nước

1.164,1

8,7

57,0

1.134,1

10,1

47,0

4

Đất chưa sử dụng

920,5

6,9

45,0

900,5

8,0

37,0

5

Đất nuôi trồng thủy sản

874,1

6,6

43,0

320,6

2,8

13,0

6

Đất hoạt động khai thác

146,5

1,1

7,0

462,3

4,1

19,0

B

Khu vực ngoại thị

7.598,6

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:

STT

Danh mục đất

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

B.quân
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

B.quân
(m2/ng)

A

Khu vực nội thị

17.947,85

18.927,1

A1

Đất xây dựng đô thị (I+II)

4.623,5

100,0

227,0

7.647,5

100,0

318,0

I

Đất dân dụng

2.450,0

53,0

120,0

2.875,5

37,6

120,0

1

Đất đơn vị ở (Đất ở kể cả vườn tạp quanh nhà)

1.425,8

30,8

70,0

1.679,2

22,0

70,0

2

Đất công trình phục vụ công cộng

181,7

3,9

9,0

271,0

3,5

11,0

3

Đất cây xanh, công viên - TDTT

288,2

6,2

14,0

307,9

4,0

13,0

3.1

Đất cây xanh, công viên - TDTT

244,5

264,2

3.2

Đất cây xanh

43,7

43,7

4

Đất giao thông đô thị

554,3

12,0

27,0

617,4

8,1

26,0

II

Đất ngoài dân dụng

2.173,5

47,0

106,0

4.772,0

62,4

199,0

1

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

119,9

2,6

6,0

2.432,3

31,8

101,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

496,5

10,7

24,0

219,6

2,9

9,0

3

Đất du lịch

236,0

5,1

12,0

236,1

3,1

10,0

4

Đất cơ quan, công cộng... (Ngoài sự quản lý của đô thị)

129,1

2,8

6,0

153,2

2,0

6,0

5

Đất cây xanh cách ly

33,8

0,7

2,0

263,4

3,4

11,0

6

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

48,4

1,1

2,0

101,3

1,3

4,0

7

Đất giao thông đối ngoại, cảng

222,3

4,8

11,0

397,1

5,2

17,0

8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41,4

0,9

2,0

41,4

0,5

2,0

9

Đất di tích

103,3

2,2

5,0

103,3

1,4

4,0

10

Đất an ninh quốc phòng

607,0

13,1

30,0

607,0

7,9

25,0

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

83,5

1,8

4,0

88,1

1,2

4,0

12

Các loại đất chuyên dụng khác (hạ tầng khác, thủy lợi…)

52,3

1,1

3,0

129,2

1,7

5,0

A2

Đất khác

13.324,4

100,0

653,0

11.279,6

100,0

469,0

1

Đất nông nghiệp

3.026,3

22,7

148,0

1.316,0

11,7

55,0

2

Đất lâm nghiệp

7.193,0

54,0

352,0

7.146,2

63,4

297,0

3

Sông suối, mặt nước

1.164,1

8,7

57,0

1.134,1

10,1

47,0

4

Đất chưa sử dụng

920,5

6,9

45,0

900,5

8,0

37,0

5

Đất nuôi trồng thủy sản

874,1

6,6

43,0

320,6

2,8

13,0

6

Đất hoạt động khai thác

146,5

1,1

7,0

462,3

4,1

19,0

B

Khu vực ngoại thị

7.598,6