Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/02/2009", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/02/2009", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/02/2009", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/02/2009", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/02/2009", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Thanh Hoá

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn (CTR) tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, với nội dung sau:
...
3.366.100
3.680.418

1.05
0,5
0,55

120.000
614.313
734.313

70
10
19,4

84,000
61.400
145.400

II
1
2
3

Dự báo năm 2020
Đô thị loại I-IV
Thị trấn+ nông thôn
Tổng số

1.400.000
2.804.000

Content:
3.366.100
3.680.418

1.05
0,5
0,55

120.000
614.313
734.313

70
10
19,4

84,000
61.400
145.400

II
1
2
3

Dự báo năm 2020
Đô thị loại I-IV
Thị trấn+ nông thôn
Tổng số

1.400.000
2.804.000