Document: Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+..

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

33447,95

903,98

3643,99

3613,70

2409,16

3802,05

9202,74

3355,53

2722,55

3794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1968,34

52,85

881,94

156,38

2,14

294,36

215,90

27,07

249,40

88,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5383,25

160,17

1020,83

1783,48

291,22

557,45

690,27

293,83

282,85

303,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

,

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2976,31

161,44

295,87

2519,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,35

2,72

2,25

1,66

64,36

11,84

151,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,47

18,60

10,00

20,00

0,76

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3371,31

238,70

334,87

383,60

252,85

408,26

705,12

345,55

379,25

323,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,77

8,59

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

6,53

6,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,88

1,04

1,24

0,88

1,38

1,52

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1819,46

117,65

186,71

261,29

132,36

200,81

378,38

174,82

204,06

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,84

1,70

0,06

0,210

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,83

54,67

65,72

53,52

60,71

90,34

63,02

48,35

72,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,55

37,98

5,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,30

5,73

0,64

1,15

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

0,70

2.16

Trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,71

1,10

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

0,07

0,37

0,10

0,17

0,260

0,90

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

103,24

38,51

20,47

16,96

0,3

12,0

13,11

0,02

1,85

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,1

2,00

8,87

8,87

5,95

8,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,44

4,27

8,6

2,39

0,02

0,1

1,00

0,02

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,01

0,43

0,55

0

0

0,03

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,58

0,55

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+ …

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,24

42,51

25,47

20,96

3,30

14,00

15,11

2,02

3,85

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,30

2,50

9,47

9,37

0,50

5,45

8,51

0,00

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,34

5,27

9,80

3,09

0,52

0,10

1,50

0,52

0,02

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,10

0,50

24,6

10,00

0,00

1,00

21,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,5

0,5

2,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,6

18,6

2,00

7,00

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang nông nghiệp khác

BHK/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

5,00

3,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

5,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+..

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

33447,95

903,98

3643,99

3613,70

2409,16

3802,05

9202,74

3355,53

2722,55

3794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1968,34

52,85

881,94

156,38

2,14

294,36

215,90

27,07

249,40

88,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5383,25

160,17

1020,83

1783,48

291,22

557,45

690,27

293,83

282,85

303,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

,

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2976,31

161,44

295,87

2519,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,35

2,72

2,25

1,66

64,36

11,84

151,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,47

18,60

10,00

20,00

0,76

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3371,31

238,70

334,87

383,60

252,85

408,26

705,12

345,55

379,25

323,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,77

8,59

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

6,53

6,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,88

1,04

1,24

0,88

1,38

1,52

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1819,46

117,65

186,71

261,29

132,36

200,81

378,38

174,82

204,06

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,84

1,70

0,06

0,210

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,83

54,67

65,72

53,52

60,71

90,34

63,02

48,35

72,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,55

37,98

5,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,30

5,73

0,64

1,15

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

0,70

2.16

Trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,71

1,10

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

0,07

0,37

0,10

0,17

0,260

0,90

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

103,24

38,51

20,47

16,96

0,3

12,0

13,11

0,02

1,85

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,1

2,00

8,87

8,87

5,95

8,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,44

4,27

8,6

2,39

0,02

0,1

1,00

0,02

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,01

0,43

0,55

0

0

0,03

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,58

0,55

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+ …

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,24

42,51

25,47

20,96

3,30

14,00

15,11

2,02

3,85

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,30

2,50

9,47

9,37

0,50

5,45

8,51

0,00

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,34

5,27

9,80

3,09

0,52

0,10

1,50

0,52

0,02

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,10

0,50

24,6

10,00

0,00

1,00

21,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,5

0,5

2,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,6

18,6

2,00

7,00

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang nông nghiệp khác

BHK/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

5,00

3,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

5,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT