Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

103,58

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

61,09

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

2.1

Đất ở

OTC

530,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

397,16

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

0,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

274,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

14,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

2.1

Đất ở

OTC

4,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,30

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

12,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

103,58

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

61,09

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

2.1

Đất ở

OTC

530,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

397,16

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

0,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

274,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

14,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

2.1

Đất ở

OTC

4,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,30

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

12,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.