Document: Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư 61/2011/TT-BGTVT nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "61/2011/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "61/2011/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "61/2011/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "61/2011/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "61/2011/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư 61/2011/TT-BGTVT nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện

Điều 7. Giấy phép nhân viên hàng không
1. Các chức danh nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép nhân viên hàng không:
a) Chức danh nhân viên hàng không quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12 và 13 Điều 3 của Thông tư này;

Content:
Chức danh nhân viên hàng không quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12 và 13 Điều 3 của Thông tư này;