Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2014/QĐ-UBND học phí giáo dục mầm non phổ thông lệ phí tuyển sinh Hà Nam 2014-2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "24/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "24/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "24/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "24/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "24/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2014/QĐ-UBND học phí giáo dục mầm non phổ thông lệ phí tuyển sinh Hà Nam 2014-2015

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015, cụ thể như sau:
...
2. Đối với các huyện:
- Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hòa Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ.
- Khu vực miền núi: gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiện Khê).
- Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại.
Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.
Mức thu:
a) Giáo dục mầm non:
- Nhà trẻ:
+ Khu vực thành thị: 110 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực miền núi: 50 000 đ/tháng/học sinh.
- Mẫu giáo:
+ Khu vực thành thị: 90 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực miền núi: 45 000 đ/tháng/học sinh.
b) Trung học cơ sở:
- Khu vực thành thị: 70 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 45 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 40 000 đ/tháng/học sinh.
c) Trung học phổ thông:
- Khu vực thành thị: 80 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 60 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 50 000 đ/tháng/học sinh.
d) Học sinh bổ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:
- Khu vực thành thị: 125 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 115 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 115 000 đ/tháng/học sinh.

Content:
Đối với các huyện:
- Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hòa Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ.
- Khu vực miền núi: gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiện Khê).
- Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại.
Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.
Mức thu:
a) Giáo dục mầm non:
- Nhà trẻ:
+ Khu vực thành thị: 110 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực miền núi: 50 000 đ/tháng/học sinh.
- Mẫu giáo:
+ Khu vực thành thị: 90 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/tháng/học sinh.
+ Khu vực miền núi: 45 000 đ/tháng/học sinh.
b) Trung học cơ sở:
- Khu vực thành thị: 70 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 45 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 40 000 đ/tháng/học sinh.
c) Trung học phổ thông:
- Khu vực thành thị: 80 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 60 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 50 000 đ/tháng/học sinh.
d) Học sinh bổ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:
- Khu vực thành thị: 125 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 115 000 đ/tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 115 000 đ/tháng/học sinh.