Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1718/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Hớn Quản Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1718/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Hớn Quản Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

374,66

0,56

611

-0,42

610,58

0,92

2.2

Đất an ninh

1.058,20

1,59

1.060

-0,02

1.059,98

1,60

2.3

Đất khu công nghiệp

126,07

0,19

862

862,00

1,30

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

40

40,00

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,33

0,01

23

0,34

23,34

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

242,30

0,36

589

-0,41

588,59

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

121,80

0,18

433

0,06

433,06

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.962,45

2,95

2.591

-0,36

2.590,64

3,90

- Đất cơ sở văn hóa

27,08

0,04

37

0,24

37,24

0,06

- Đất cơ sở y tế

44,71

0,07

49

0,11

49,11

0,07

- Đất cơ sở giáo dục

56,40

0,08

89

0,40

89,40

0,13

- Đất thể dục thể thao

18,00

0,03

94

0,16

94,16

0,14

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

- Đất giao thông

1.439,80

2,17

-

1.738,92

1.738,92

2,62

- Đất thủy lợi

155,28

0,23

-

167,39

167,39

0,25

- Đất công trình năng lượng

216,62

0,33

-

400,87

400,87

0,60

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,61

0,00

-

1,66

1,66

0,00

- Đất chợ

2,93

0,00

-

11,90

11,90

0,02

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

-0,30

2,70

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,93

0,01

60

-0,26

59,74

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

660,16

0,99

558

0,00

558,00

0,84

2.14

Đất ở tại đô thị

0

127,88

127,88

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,60

0,06

52

0,19

52,19

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,49

0,00

0

0,49

0,49

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,57

0,02

12

0,22

12,22

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

91,20

0,14

168

-0,41

167,59

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,35

0,04

-

91,25

91,25

0,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,77

0,02

-

26,19

26,19

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,64

0,01

-

13,46

13,46

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,67

0,00

-

2,42

2,42

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.374,51

2,07

-

1.374,51

1.374,51

2,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

234,14

0,35

-

107,47

107,47

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,32

0,00

-

81,37

81,37

0,12

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Khương

An Phú

Đồng Nơ

Minh Đức

Minh Tâm

Phước An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.657,84

120,47

221,72

830,98

132,89

269,29

71,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,03

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,16

0,23

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.991,15

120,47

221,49

175,98

126,39

269,20

71,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,00

6,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

655,50

655,00

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.803,98

258,01

97,88

19,00

644,06

68,48

20,17

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

506,94

6,40

490,94

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,01

0,02

0,51

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Hiệp

Tân Hưng

Tân Khai

Tân Lợi

Tân Quan

Thanh An

Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,63

117,02

281,52

269,71

55,21

55,87

179,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,73

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,63

117,02

276,78

269,71

55,21

55,87

179,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,60

215,15

15,45

71,96

11,74

286,12

86,36

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

1,28

0,28

Content:
2.1

Đất quốc phòng

374,66

0,56

611

-0,42

610,58

0,92

2.2

Đất an ninh

1.058,20

1,59

1.060

-0,02

1.059,98

1,60

2.3

Đất khu công nghiệp

126,07

0,19

862

862,00

1,30

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

40

40,00

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,33

0,01

23

0,34

23,34

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

242,30

0,36

589

-0,41

588,59

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

121,80

0,18

433

0,06

433,06

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.962,45

2,95

2.591

-0,36

2.590,64

3,90

- Đất cơ sở văn hóa

27,08

0,04

37

0,24

37,24

0,06

- Đất cơ sở y tế

44,71

0,07

49

0,11

49,11

0,07

- Đất cơ sở giáo dục

56,40

0,08

89

0,40

89,40

0,13

- Đất thể dục thể thao

18,00

0,03

94

0,16

94,16

0,14

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

- Đất giao thông

1.439,80

2,17

-

1.738,92

1.738,92

2,62

- Đất thủy lợi

155,28

0,23

-

167,39

167,39

0,25

- Đất công trình năng lượng

216,62

0,33

-

400,87

400,87

0,60

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,61

0,00

-

1,66

1,66

0,00

- Đất chợ

2,93

0,00

-

11,90

11,90

0,02

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

-0,30

2,70

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,93

0,01

60

-0,26

59,74

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

660,16

0,99

558

0,00

558,00

0,84

2.14

Đất ở tại đô thị

0

127,88

127,88

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,60

0,06

52

0,19

52,19

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,49

0,00

0

0,49

0,49

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,57

0,02

12

0,22

12,22

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

91,20

0,14

168

-0,41

167,59

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,35

0,04

-

91,25

91,25

0,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,77

0,02

-

26,19

26,19

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,64

0,01

-

13,46

13,46

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,67

0,00

-

2,42

2,42

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.374,51

2,07

-

1.374,51

1.374,51

2,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

234,14

0,35

-

107,47

107,47

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,32

0,00

-

81,37

81,37

0,12

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Khương

An Phú

Đồng Nơ

Minh Đức

Minh Tâm

Phước An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.657,84

120,47

221,72

830,98

132,89

269,29

71,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,03

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,16

0,23

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.991,15

120,47

221,49

175,98

126,39

269,20

71,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,00

6,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

655,50

655,00

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.803,98

258,01

97,88

19,00

644,06

68,48

20,17

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

506,94

6,40

490,94

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,01

0,02

0,51

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Hiệp

Tân Hưng

Tân Khai

Tân Lợi

Tân Quan

Thanh An

Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,63

117,02

281,52

269,71

55,21

55,87

179,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,73

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,63

117,02

276,78

269,71

55,21

55,87

179,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,60

215,15

15,45

71,96

11,74

286,12

86,36

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

1,28

0,28