Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 626/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch thoát nước thải Hải Phòng đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "27/03/2018", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 626/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch thoát nước thải Hải Phòng đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Đề án Quy hoạch thoát nước thải thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch:
3.1. Phân lưu vực thoát nước:
3.1.1. Đô thị trung tâm:
Phân đô thị trung tâm thành 08 khu vực tương ứng với 17 lưu vực, mỗi lưu vực là một nhà máy xử lý nước thải tập trung:
- Khu vực 1 - Khu trung tâm: Gồm đô thị cũ quận Hồng Bàng, quận Ngô Quyền, quận Lê Chân, quận Hải An (trừ Tràng Cát) được giới hạn bởi sông Cấm, sông Lạch Tray, sông Tam Bạc và sân bay Cát Bi. Diện tích 4570ha, chia thành 02 lưu vực.
- Khu vực 2 - Đô thị phía Nam thành phố: Gồm quận Kiến An và 03 phường (Anh Dũng, Hưng Đạo, Đa Phúc) quận Dương Kinh được giới hạn bởi sông Lạch Tray và đường Vành đai 3. Diện tích 4085ha, chia thành 02 lưu vực.
- Khu vực 3 - Đô thị phía Đông Nam thành phố: Gồm phía Nam quận Dương Kinh và quận Đồ Sơn, nằm phía Nam đường Vành đai 3. Diện tích 7800ha, chia thành 04 lưu vực.
- Khu vực 4 - Đô thị phía Tây Bắc thành phố: Gồm Khu đô thị mới quận Hồng Bàng và đô thị Tây Bắc-An Dương, nằm phía Tây sông Đào và sông Tam Bạc. Diện tích 8900ha, chia thành 02 lưu vực.
- Khu vực 5 - Đô thị phía Bắc thành phố: Gồm đô thị Bắc Sông Cấm, đô thị Vsip và thị trấn Núi Đèo nằm phía Bắc sông Cấm. Diện tích 5000ha, chia thành 03 lưu vực.
- Khu vực 6 - Đô thị Tràng Cát phía Đông thành phố: Gồm toàn bộ khu đô thị Tràng Cát, nằm phía Nam sân bay Cát Bi. Diện tích 1550ha, chia thành 02 lưu vực.
- Khu vực 7 - Đảo Vũ Yên: Gồm toàn bộ đảo Vũ Yên, chia thành 01 lưu vực.
- Khu vực 8 - Đảo Cát Hải: Gồm toàn bộ đảo Cát Hải, chia thành 01 lưu vực.
3.1.2. Các đô thị vệ tinh và thị trấn:
Phân 13 đô thị vệ tinh và thị trấn tương ứng với 13 lưu vực.
3.1.3. Các khu, cụm công nghiệp:
Phân 46 khu, cụm công nghiệp tương ứng với 46 lưu vực.
3.1.4. Khu vực nông thôn: Định hướng thu gom và xử lý nước thải phân tán.
3.2. Dự báo lượng nước thải phát sinh:
Lượng nước thải phát sinh được tính toán dựa trên “số dân được phục vụ; diện tích đất công nghiệp... ” nhân với “chỉ tiêu nước thải phát sinh theo đầu người; theo diện tích đất (ha)...”.
Dự báo lượng nước thải phát sinh đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 (m3/ng.đ):

TT

Đối tượng dùng nước

Đến năm 2025

Đến năm 2050

I

Sinh hoạt dịch vụ

553.493

1.150.200

1

Đô thị trung tâm

453.593

960.000

2

Đô thị vệ tinh

39.900

111.000

3

Khu vực nông thôn

60.000

79.200

II

Công nghiệp

203.447,5

525.745,0

1

Cụm công nghiệp

15.205

2

Khu công nghiệp

188.242,5

Tổng

756.940,5

1.675.945

3.3. Quy hoạch nguồn tiếp nhận nước thải các khu vực:
- Khu vực đô thị trung tâm: Nguồn tiếp nhận nước thải là 3 sông (Bạch Đằng, sông Cấm, sông Lạch Tray) và biển Đông (lưu vực Đồ Sơn và Cát Hải).
- Khu vực đô thị vệ tinh: Nguồn tiếp nhận là các sông, kênh nằm gần đô thị mà không xác định là nguồn nước ngọt cần phải bảo vệ.
- Các khu, cụm công nghiệp: Nguồn tiếp nhận là các sông nằm tiếp giáp với khu, cụm công nghiệp và không phải là nguồn nước ngọt cần phải bảo vệ.
3.4. Quy hoạch thoát nước thải sinh hoạt đô thị trung tâm:
3.4.1. Khu vực 1 - trung tâm thành phố:
Gồm 02 Nhà máy xử lý nước thải (sau đây gọi tắt là NMXLNT) phục vụ cho 02 lưu vực 1 và 2.
...
b) NMXLNT Hồ Đông - Lưu vực 2:
+ Vị trí: Phường Nam Hải, quận Hải An.
+ Diện tích: 10,75ha.
+ Công suất: 63.063m3/ng.đ.
+ Mạng lưới thu gom: Hỗn hợp (riêng và nửa riêng).
+ Lưu vực 2: Xây dựng 49,39km cống trục và 18 trạm bơm.
3.4.2. Khu vực 2 - Đô thị phía Nam thành phố:
Gồm 02 NMXLNT phục vụ cho 02 lưu vực 3 và 4.
a) NMXLNT Quán Trữ - Lưu vực 3:
+ Vị trí: Phường Quán Trữ, quận Kiến An.
+ Diện tích: 3,8ha.
+ Công suất: 21.243 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới thu gom: Hỗn hợp (riêng và nửa riêng).
+ Xây dựng 32,89km cống trục và 09 trạm bơm.
b) NMXLNT Đa Phúc - Lưu vực 4:
+ Vị trí: Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 7,8ha.
+ Công suất: 45.564 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống riêng.
+ Xây dựng 46,74km cống trục và 10 trạm bơm.
3.4.Khu vực 3 - Đô thị phía Đông Nam thành phố:
Gồm 04 NMXLNT phục vụ cho 04 lưu vực 5, 6, 7, 8.
a) NMXLNT Hải Thành - Lưu vực 5:
+ Vị trí: Phường Hải Thành, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 2,5ha.
+ Công suất: 7.335m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống thoát nước riêng.
+ Xây dựng 22,50km cống trục và 05 trạm bơm.
b) NMXLNT Tân Thành - Lưu vực 6:
+ Vị trí: Phường Tân Thành, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 5,0ha.
+ Công suất: 26.543 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống thoát nước riêng.
+ Xây dựng 25,85km cống trục và 05 trạm bơm.

Content:
NMXLNT Hồ Đông - Lưu vực 2:
+ Vị trí: Phường Nam Hải, quận Hải An.
+ Diện tích: 10,75ha.
+ Công suất: 63.063m3/ng.đ.
+ Mạng lưới thu gom: Hỗn hợp (riêng và nửa riêng).
+ Lưu vực 2: Xây dựng 49,39km cống trục và 18 trạm bơm.
3.4.2. Khu vực 2 - Đô thị phía Nam thành phố:
Gồm 02 NMXLNT phục vụ cho 02 lưu vực 3 và 4.
a) NMXLNT Quán Trữ - Lưu vực 3:
+ Vị trí: Phường Quán Trữ, quận Kiến An.
+ Diện tích: 3,8ha.
+ Công suất: 21.243 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới thu gom: Hỗn hợp (riêng và nửa riêng).
+ Xây dựng 32,89km cống trục và 09 trạm bơm.
NMXLNT Đa Phúc - Lưu vực 4:
+ Vị trí: Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 7,8ha.
+ Công suất: 45.564 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống riêng.
+ Xây dựng 46,74km cống trục và 10 trạm bơm.
3.4.Khu vực 3 - Đô thị phía Đông Nam thành phố:
Gồm 04 NMXLNT phục vụ cho 04 lưu vực 5, 6, 7, 8.
a) NMXLNT Hải Thành - Lưu vực 5:
+ Vị trí: Phường Hải Thành, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 2,5ha.
+ Công suất: 7.335m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống thoát nước riêng.
+ Xây dựng 22,50km cống trục và 05 trạm bơm.
NMXLNT Tân Thành - Lưu vực 6:
+ Vị trí: Phường Tân Thành, quận Dương Kinh.
+ Diện tích: 5,0ha.
+ Công suất: 26.543 m3/ng.đ.
+ Nguồn tiếp nhận: Sông Lạch Tray.
+ Mạng lưới cống thoát nước riêng.
+ Xây dựng 25,85km cống trục và 05 trạm bơm.