Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
...
5.00

495.05

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

4.78

0.03

-4.78

-100.00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

2.48

-2.48

-100.00

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

2.30

-2.30

-100.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1795.52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1776.52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1765.97

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1865.47

1.1.1.1

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

Content:
5.00

495.05

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

4.78

0.03

-4.78

-100.00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

2.48

-2.48

-100.00

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

2.30

-2.30

-100.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1795.52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1776.52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1765.97

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1865.47

1.1.1.1

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN