Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 63/2015/QĐ-UBND phí sử dụng cảng cá khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 63/2015/QĐ-UBND phí sử dụng cảng cá khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
...
5. Mức thu phí
a) Tàu, thuyền cập cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; phương tiện vận tải ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu

1

Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Có công suất dưới 20CV

10.000

-

Có công suất từ 20CV đến 50CV

20.000

-

Có công suất trên 50CV đến 90CV

40.000

-

Có công suất trên 90CV đến 200CV

60.000

-

Có công suất trên 200CV

100.000

2

Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Có trọng tải dưới 5 tấn

20.000

-

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

40.000

-

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

100.000

-

Có trọng tải trên 100 tấn

160.000

3

Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

2.000

-

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000

-

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

20.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

30.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

40.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

b) Đối với hàng hóa qua cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá:

TT

Đối tượng chịu phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

20.000

2

Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000

Content:
Mức thu phí
a) Tàu, thuyền cập cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; phương tiện vận tải ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu

1

Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Có công suất dưới 20CV

10.000

-

Có công suất từ 20CV đến 50CV

20.000

-

Có công suất trên 50CV đến 90CV

40.000

-

Có công suất trên 90CV đến 200CV

60.000

-

Có công suất trên 200CV

100.000

2

Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Có trọng tải dưới 5 tấn

20.000

-

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

40.000

-

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

100.000

-

Có trọng tải trên 100 tấn

160.000

3

Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, như sau:

-

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

2.000

-

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000

-

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

20.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

30.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

40.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

b) Đối với hàng hóa qua cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá:

TT

Đối tượng chịu phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

20.000

2

Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000