Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.275,53

57,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,03

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

15,41

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,14

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,02

1,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,59

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.468,48

25,97

-

Đất giao thông

DGT

970,29

17,16

-

Đất thủy lợi

DTL

169,42

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,86

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,46

0,59

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

122,20

2,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,64

0,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,80

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

ĐBV

2,09

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,43

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

8,20

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,29

0,32

-

Đất làm nghĩa trang; nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,65

1,11

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4,17

0,07

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

0,09

-

Đất chợ

DCH

8,98

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,51

0,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

100,31

1,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,09

8,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

614,61

10,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,30

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,31

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,61

0,28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,54

4,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

163,42

2,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,15

0,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

112,77

1,99

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

2.496,98

42,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.544,53

27,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

96,13

1,70

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

8,14

0,14

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.530,76

27,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

96,02

1,70

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

894,37

15,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

372,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,58

-

Đất giao thông

DGT

3,51

-

Đất thủy lợi

DTL

12,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,32

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,27

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,17

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

7,40

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,94

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,75

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

404,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

325,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

301,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,00

2.1

Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

13,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất từng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

8,82

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.275,53

57,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,03

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

15,41

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,14

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,02

1,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,59

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.468,48

25,97

-

Đất giao thông

DGT

970,29

17,16

-

Đất thủy lợi

DTL

169,42

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,86

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,46

0,59

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

122,20

2,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,64

0,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,80

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

ĐBV

2,09

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,43

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

8,20

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,29

0,32

-

Đất làm nghĩa trang; nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,65

1,11

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4,17

0,07

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

0,09

-

Đất chợ

DCH

8,98

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,51

0,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

100,31

1,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,09

8,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

614,61

10,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,30

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,31

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,61

0,28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,54

4,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

163,42

2,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,15

0,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

112,77

1,99

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

2.496,98

42,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.544,53

27,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

96,13

1,70

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

8,14

0,14

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.530,76

27,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

96,02

1,70

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

894,37

15,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

372,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,58

-

Đất giao thông

DGT

3,51

-

Đất thủy lợi

DTL

12,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,32

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,27

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,17

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

7,40

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,94

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,75

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

404,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

325,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

301,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,00

2.1

Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

13,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất từng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

8,82

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.