Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4495/2017/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "4495/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "4495/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "4495/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "4495/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "4495/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4495/2017/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành quy định khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
...
2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Tàu, thuyền khai thác cập cảng

1

Tàu có công suất dưới 20 CV

Đồng/Lượt

8.000

10.000

2

Tàu có công suất từ 20 CV đến 49 CV

Đồng/Lượt

15.000

20.000

3

Tàu có công suất từ 50 CV đến 89 CV

Đồng/Lượt

25.000

30.000

4

Tàu có công suất từ 90 CV đến 249 CV

Đồng/Lượt

45.000

50.000

5

Tàu có công suất từ 250 CV đến 399 CV

Đồng/Lượt

90.000

100.000

6

Tàu có công suất từ 400 CV trở lên

Đồng/Lượt

150.000

200.000

II

Tàu, thuyền vận tải cập cảng

1

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/Lượt

15.000

20.000

2

Tàu có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

Đồng/Lượt

35.000

40.000

3

Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/Lượt

50.000

60.000

4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/Lượt

150.000

160.000

III

Phương tiện vận tải

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/Lượt

2.000

Content:
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Tàu, thuyền khai thác cập cảng

1

Tàu có công suất dưới 20 CV

Đồng/Lượt

8.000

10.000

2

Tàu có công suất từ 20 CV đến 49 CV

Đồng/Lượt

15.000

20.000

3

Tàu có công suất từ 50 CV đến 89 CV

Đồng/Lượt

25.000

30.000

4

Tàu có công suất từ 90 CV đến 249 CV

Đồng/Lượt

45.000

50.000

5

Tàu có công suất từ 250 CV đến 399 CV

Đồng/Lượt

90.000

100.000

6

Tàu có công suất từ 400 CV trở lên

Đồng/Lượt

150.000

200.000

II

Tàu, thuyền vận tải cập cảng

1

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/Lượt

15.000

20.000

2

Tàu có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

Đồng/Lượt

35.000

40.000

3

Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/Lượt

50.000

60.000

4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/Lượt

150.000

160.000

III

Phương tiện vận tải

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/Lượt

2.000