Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.366

30

6

1,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

35.336

6,21

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

10.783

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

24.553

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

50.039

8,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

46.822

- Đất sân bãi

3.217

Mật độ giao thông

12,84 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

145.710

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

16.945

- Trường phổ thông trung học (xây mới)

16.945

40

4

1,6

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

112.401

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

38.612

- Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

9.775

- Sông rạch

64.014

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Tam Đa và đường Nguyễn Duy Trinh)

16.364

4,21 (%)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 549966 m2; dự báo quy mô dân số: 8810 người

1. Đất đơn vị ở

420.587

1.1. Đất nhóm nhà ở

256.071

29,07

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

225.794

50

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

24.375

40

8

3,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5.902

35

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

42.226

4,79

- Đất giáo dục

23.934

2,7

+ Trường mầm non (xây mới)

13.366

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

10.568

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

2.837

40

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

4.732

5

1

0,05

- Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

10.723

40

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

27.433

3,11

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

24.904

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2.529

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

94.857

10,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

94.857

Mật độ giao thông

12,70 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

129.379

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

118.943

- Đất cây xanh cách ty sông rạch

27.246

- Sông rạch

91.697

2.2. Đất giao thông cấp khu vực (đường Tam Đa)

10.436

1,90 (%)

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

I.

Đơn vị ở 1

5.690

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.209

147

5

50-70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.638

127

5

50-70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.282

323

5

50-70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.028

71

5

50-70

2,50

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

29.731

1.035

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

5.801

202

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.187

529

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

14.562

140

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

12.585

438

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.270

532

4

50

2,00

11

Đất sử dụng hỗn hợp

49.106

2148

9

35

3,15

12

Trường mầm non xây mới

5.479

0

2

40

0,80

13

Trường tiểu học xây mới

9.711

0

3

40

1,20

14

Trường trung học phổ thông xây mới

16.945

0

4

40

1,60

15

Đất y tế xây mới

3.009

0

3

40

1,20

16

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.904

0

3

40

1,20

17

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.056

0

1

5

0,05

18

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

Content:
7.366

30

6

1,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

35.336

6,21

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

10.783

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

24.553

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

50.039

8,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

46.822

- Đất sân bãi

3.217

Mật độ giao thông

12,84 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

145.710

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

16.945

- Trường phổ thông trung học (xây mới)

16.945

40

4

1,6

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

112.401

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

38.612

- Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

9.775

- Sông rạch

64.014

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Tam Đa và đường Nguyễn Duy Trinh)

16.364

4,21 (%)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 549966 m2; dự báo quy mô dân số: 8810 người

1. Đất đơn vị ở

420.587

1.1. Đất nhóm nhà ở

256.071

29,07

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

225.794

50

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

24.375

40

8

3,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5.902

35

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

42.226

4,79

- Đất giáo dục

23.934

2,7

+ Trường mầm non (xây mới)

13.366

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

10.568

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

2.837

40

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

4.732

5

1

0,05

- Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

10.723

40

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

27.433

3,11

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

24.904

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2.529

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

94.857

10,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

94.857

Mật độ giao thông

12,70 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

129.379

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

118.943

- Đất cây xanh cách ty sông rạch

27.246

- Sông rạch

91.697

2.2. Đất giao thông cấp khu vực (đường Tam Đa)

10.436

1,90 (%)

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

I.

Đơn vị ở 1

5.690

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.209

147

5

50-70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.638

127

5

50-70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.282

323

5

50-70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.028

71

5

50-70

2,50

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

29.731

1.035

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

5.801

202

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.187

529

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

14.562

140

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

12.585

438

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.270

532

4

50

2,00

11

Đất sử dụng hỗn hợp

49.106

2148

9

35

3,15

12

Trường mầm non xây mới

5.479

0

2

40

0,80

13

Trường tiểu học xây mới

9.711

0

3

40

1,20

14

Trường trung học phổ thông xây mới

16.945

0

4

40

1,60

15

Đất y tế xây mới

3.009

0

3

40

1,20

16

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.904

0

3

40

1,20

17

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.056

0

1

5

0,05

18

Đất cây xanh cảnh quan, công viên