Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-BXD 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-BXD 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc với những nội dung chính sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất toàn khu

TT

Danh mục

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

1

Đất khu trung tâm

62,8

6,3

30

20

0,9-1,3

2

Đất các khoa/trường đại học

345,5

34,6

25

15

0,4-0,5

3

Đất khu ký túc xá

101,32

10,1

40

15

0,6-0,8

4

Đất khu nhà công vụ

147,3

14,7

30

5

0,3-0,4

5

Đất viện, trung tâm nghiên cứu

26,7

2,7

25

5

0,5-1,2

6

Đất cây xanh

140,6

14,1

10

2

0,05-0,1

7

Đất trung tâm TDTT

40,6

4,1

20

3

0,2-0,3

8

Đất giao thông

129,1

12,9

0

0

9

Đất đầu mối HTKT

6,0

0,6

10

1

Tổng

1000,0

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất toàn khu

TT

Danh mục

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

1

Đất khu trung tâm

62,8

6,3

30

20

0,9-1,3

2

Đất các khoa/trường đại học

345,5

34,6

25

15

0,4-0,5

3

Đất khu ký túc xá

101,32

10,1

40

15

0,6-0,8

4

Đất khu nhà công vụ

147,3

14,7

30

5

0,3-0,4

5

Đất viện, trung tâm nghiên cứu

26,7

2,7

25

5

0,5-1,2

6

Đất cây xanh

140,6

14,1

10

2

0,05-0,1

7

Đất trung tâm TDTT

40,6

4,1

20

3

0,2-0,3

8

Đất giao thông

129,1

12,9

0

0

9

Đất đầu mối HTKT

6,0

0,6

10

1

Tổng

1000,0

100,0