Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1,95

1,95

1,95

1,94

1,93

1,93

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,01

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

113,59

115,84

116,31

117,21

118,15

120,05

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,35

0,74

0,84

2,77

3,60

5,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,07

0,15

0,57

1,15

2,17

3,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7,02

0,10

0,57

1,15

2,17

3,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,11

0,59

0,89

1,03

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,80

0,20

0,10

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,37

0,27

0,53

0,30

0,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2,00

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

2,00

3,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1,95

1,95

1,95

1,94

1,93

1,93

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,01

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

113,59

115,84

116,31

117,21

118,15

120,05

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,35

0,74

0,84

2,77

3,60

5,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,07

0,15

0,57

1,15

2,17

3,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7,02

0,10

0,57

1,15

2,17

3,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,11

0,59

0,89

1,03

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,80

0,20

0,10

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,37

0,27

0,53

0,30

0,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2,00

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

2,00

3,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT