Document: Điều 2 Quyết định 841/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hải Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 841/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hải Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,65

15,65

15,65

15,65

14,88

16,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5,03

5,03

5,03

5,03

5,03

5,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

2,12

2,12

2,12

1,35

0,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,50

8,50

8,50

8,50

8,50

8,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,82

257,82

257,82

257,82

260,28

261,30

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

CTS

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

2.3

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

3,96

3,96

3,96

5,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,91

6,91

6,91

6,90

6,82

6,79

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,99

4,97

4,97

4,97

4,97

4,97

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,10

19,10

19,10

19,10

19,09

18,94

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.8

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

4,65

4,65

4,65

4,65

4,65

3,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,11

81,73

81,86

82,34

83,88

87,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,53

7,53

7,53

7,53

7,53

7,17

Đất cơ sở y tế

DYT

7,80

7,80

7,80

7,80

7,80

7,80

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,32

8,32

8,32

8,32

8,32

10,72

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,53

2,53

2,53

2,53

2,53

2,53

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

132,06

131,46

131,33

130,86

131,87

128,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

175,29

175,29

175,29

175,29

173,60

171,14

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

1,69

2,46

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng cộng

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,33

0,77

0,56

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,33

0,77

0,56

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,65

15,65

15,65

15,65

14,88

16,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5,03

5,03

5,03

5,03

5,03

5,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

2,12

2,12

2,12

1,35

0,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,50

8,50

8,50

8,50

8,50

8,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,82

257,82

257,82

257,82

260,28

261,30

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

CTS

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

2.3

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

3,96

3,96

3,96

5,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,91

6,91

6,91

6,90

6,82

6,79

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,99

4,97

4,97

4,97

4,97

4,97

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,10

19,10

19,10

19,10

19,09

18,94

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.8

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

4,65

4,65

4,65

4,65

4,65

3,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,11

81,73

81,86

82,34

83,88

87,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,53

7,53

7,53

7,53

7,53

7,17

Đất cơ sở y tế

DYT

7,80

7,80

7,80

7,80

7,80

7,80

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,32

8,32

8,32

8,32

8,32

10,72

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,53

2,53

2,53

2,53

2,53

2,53

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

132,06

131,46

131,33

130,86

131,87

128,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

175,29

175,29

175,29

175,29

173,60

171,14

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

1,69

2,46

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

448,76

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng cộng

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,33

0,77

0,56

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,33

0,77

0,56

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT