Document: Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2017), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.349,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.214,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.611,79

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.611,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

639,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

762,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.117,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,03

2.2

Đất an ninh

CAN

21,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

980,93

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

29,66

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

927,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

60,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,54

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

119,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

383,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

102,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,34

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2018.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2017), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.349,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.214,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.611,79

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.611,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

639,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

762,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.117,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,03

2.2

Đất an ninh

CAN

21,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,88

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

980,93

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

29,66

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

927,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

60,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,54

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

119,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

383,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

102,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,34

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2018.