Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Điều 2. Kết quả đầu tư.
...
2.040.143.937

2. Chi phí đầu tư:
ĐVT: đồng

STT

Nội dung chi phí

Giá trị phê duyệt tại QĐ số 2418/QĐ-CTUBND

Đề nghị quyết toán

Tăng, giảm so với dự toán được duyệt

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nạo vét, duy trì, vận hành, phát triển

21.002.962.999

19.582.918.000

-1.420.044.999

a. Nạo vét, sửa chữa, duy trì

8.376.396.047

8.092.715.000

-283.681.047

b. Xây dựng mới

12.626.566.952

11.490.203.000

-1.136.363.952

2

Chi phí quản lý chung duy trì toàn bộ hệ thống thoát nước thành phố Quy Nhơn

1.507.797.000

1.132.596.000

-375.201.000

3

Thiết bị máy bơm + phụ kiện phòng chống ngập

0

0

0

4

Chi phí xử lý chất thải (bùn đất)

200.000.000

9.945.000

-190.055.000

5

Chi phí khác: (a+b+c)

1.039.028.462

790.810.000

-248.218.462

a. Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán

469.403.641

426.741.000

-42.662.641

b. Chi phígiám sát

421.172.417

364.069.000

-57.103.417

c. Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán - Chi phí kiểm toán

148.452.404

0

-148.452.404

6

Chi phí phục vụ quản lý kiêm nhiệm

150.363.000

169.832.000

19.469.000

7

Phát sinh giảm trong quá trình thanh toán (đã thanh toán đến hết quý III năm 2012)

-256.720.391

0

256.720.391

8

Chi phí dự phòng

82.813.868

0

-82.813.868

Tổng kinh phí

23.726.244.937

21.686.101.000

-2.040.143.937

Content:
2.040.143.937

Chi phí đầu tư:
ĐVT: đồng

STT

Nội dung chi phí

Giá trị phê duyệt tại QĐ số 2418/QĐ-CTUBND

Đề nghị quyết toán

Tăng, giảm so với dự toán được duyệt

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nạo vét, duy trì, vận hành, phát triển

21.002.962.999

19.582.918.000

-1.420.044.999

a. Nạo vét, sửa chữa, duy trì

8.376.396.047

8.092.715.000

-283.681.047

b. Xây dựng mới

12.626.566.952

11.490.203.000

-1.136.363.952

2

Chi phí quản lý chung duy trì toàn bộ hệ thống thoát nước thành phố Quy Nhơn

1.507.797.000

1.132.596.000

-375.201.000

3

Thiết bị máy bơm + phụ kiện phòng chống ngập

0

0

0

4

Chi phí xử lý chất thải (bùn đất)

200.000.000

9.945.000

-190.055.000

5

Chi phí khác: (a+b+c)

1.039.028.462

790.810.000

-248.218.462

a. Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán

469.403.641

426.741.000

-42.662.641

b. Chi phígiám sát

421.172.417

364.069.000

-57.103.417

c. Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán - Chi phí kiểm toán

148.452.404

0

-148.452.404

6

Chi phí phục vụ quản lý kiêm nhiệm

150.363.000

169.832.000

19.469.000

7

Phát sinh giảm trong quá trình thanh toán (đã thanh toán đến hết quý III năm 2012)

-256.720.391

0

256.720.391

8

Chi phí dự phòng

82.813.868

0

-82.813.868

Tổng kinh phí

23.726.244.937

21.686.101.000

-2.040.143.937