Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.017,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

249,52

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.767,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

272,20

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,66

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,05

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

25,53

2.5.1

Đất giao thông

DGT

19,01

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.5.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.5.4

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,42

2.5.5

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

2.5.6

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,63

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

3,06

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,53

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/50.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông.

Content:
4.017,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

249,52

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.767,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

272,20

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,66

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,05

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

25,53

2.5.1

Đất giao thông

DGT

19,01

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.5.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.5.4

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,42

2.5.5

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

2.5.6

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,63

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

3,06

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,53

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/50.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông.