Document: Điểm c Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Thái Bình

Điều 3. Mức giá tối đa
...
2. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
...
c) Đối với dự án sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt:

STT

Công suất xử lý
(tấn/ngày)

Mức giá tối đa (triệu đồng/tấn)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến <300

0,390

0,360

2

300 đến < 500

0,350

0,320

3

500 đến < 1.000

0,310

0,280

4

1.000 đến < 1.500

0,270

0,240

Content:
Đối với dự án sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt:

STT

Công suất xử lý
(tấn/ngày)

Mức giá tối đa (triệu đồng/tấn)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến <300

0,390

0,360

2

300 đến < 500

0,350

0,320

3

500 đến < 1.000

0,310

0,280

4

1.000 đến < 1.500

0,270

0,240