Document: Điều 1 Quyết định 119/2009/QĐ-UBND giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "119/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "119/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "119/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "119/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "119/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 119/2009/QĐ-UBND giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Đơn giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn các quận, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn:
Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT

Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ)

Giá chưa có thuế và phí

Thuế GTGT (5%)

Phí bảo vệ môi trường (10%)

Giá thanh toán

1

16 m3 đầu tiên

3.478,26

173,91

347,83

4.000

2

Từ trên 16 m3 đến 20 m3

4.086,96

204,35

408,70

4.700

3

Từ trên 20 m3 đến 35 m3

4.956,52

247,83

495,65

5.700

4

Trên 35 m3

8.173,91

408,70

817,39

9.400

2. Đơn giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn thị xã Sơn Tây, các huyện Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng, Mê Linh.
Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT

Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ)

Giá chưa có thuế và phí

Thuế GTGT (5%)

Phí bảo vệ môi trường (5%)

Giá thanh toán

1

16 m3 đầu tiên

3.478,26

173,91

173,91

3.800

2

Từ trên 16 m3 đến 20 m3

4.086,96

204,35

204,35

4.500

3

Từ trên 20 m3 đến 35 m3

4.956,52

247,83

247,83

5.400

4

Trên 35 m3

8.173,91

408,70

408,70

9.000

(Đơn giá thanh toán được làm tròn số để thuận tiện trong triển khai thực hiện)

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Đơn giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn các quận, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn:
Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT

Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ)

Giá chưa có thuế và phí

Thuế GTGT (5%)

Phí bảo vệ môi trường (10%)

Giá thanh toán

1

16 m3 đầu tiên

3.478,26

173,91

347,83

4.000

2

Từ trên 16 m3 đến 20 m3

4.086,96

204,35

408,70

4.700

3

Từ trên 20 m3 đến 35 m3

4.956,52

247,83

495,65

5.700

4

Trên 35 m3

8.173,91

408,70

817,39

9.400

2. Đơn giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn thị xã Sơn Tây, các huyện Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng, Mê Linh.
Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT

Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ)

Giá chưa có thuế và phí

Thuế GTGT (5%)

Phí bảo vệ môi trường (5%)

Giá thanh toán

1

16 m3 đầu tiên

3.478,26

173,91

173,91

3.800

2

Từ trên 16 m3 đến 20 m3

4.086,96

204,35

204,35

4.500

3

Từ trên 20 m3 đến 35 m3

4.956,52

247,83

247,83

5.400

4

Trên 35 m3

8.173,91

408,70

408,70

9.000

(Đơn giá thanh toán được làm tròn số để thuận tiện trong triển khai thực hiện)