Document: Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước lộ trình tăng giá thành phố Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước lộ trình tăng giá thành phố Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Hòa Bình và lộ trình tăng giá từ năm 2017 đến năm 2030, như sau:
1. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Đối tượng

Mức thu
(đồng/m3)

1

Hộ dân cư

960

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

1.200

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1.440

4

Kinh doanh, dịch vụ

1.680

2. Lộ trình tăng giá từ năm 2017 đến năm 2030.
(Có biểu chi tiết đính kèm).

Content:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Hòa Bình và lộ trình tăng giá từ năm 2017 đến năm 2030, như sau:
1. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Đối tượng

Mức thu
(đồng/m3)

1

Hộ dân cư

960

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

1.200

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1.440

4

Kinh doanh, dịch vụ

1.680

2. Lộ trình tăng giá từ năm 2017 đến năm 2030.
(Có biểu chi tiết đính kèm).