Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 554/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 554/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Tiêu chuẩn cấp nước

STT

Đối tượng dùng nước

Giai đoạn quy hoạch đến

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2050

1

Nước Sinh hoạt

1.1

Tỷ lệ cấp nước (%)

1.1.1

Khu vực đô thị

100

100

100

1.1.2

Khu vực nông thôn

100

100

100

1.2

Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt (lít/người.ngày)

1.2.1

Khu vực đô thị

125-160

130-170

140-170

1.2.2

Khu vực nông thôn

105-110

110-115

120-130

2

Khách vãng lai

2.1

Tỷ lệ cấp nước (%)

Khu vực đô thị

60-85

70-95

80-100

2.2

Tiêu chuẩn dùng nước khách vãng lai (lít/người.ngày)

Khu vực đô thị

60-100

70-120

100-130

3

Nước Công cộng (% nước sinh hoạt)

3.1

Khu vực đô thị

11-15

11-18

12-20

3.2

Khu vực nông thôn

8

8

8

4

Nước Kinh doanh (% nước sinh hoạt)

Khu vực đô thị

8-14

8-15

8-15

5

Nước Tiểu thủ công nghiệp (% nước sinh hoạt)

5.1

Khu vực đô thị

5

5

5

5.2

Khu vực nông thôn

5

5

5

6

Nước CN tập trung (m3/ha)

22

22

22

7

Nước thất thoát (%)

15

15

10

Content:
Tiêu chuẩn cấp nước

STT

Đối tượng dùng nước

Giai đoạn quy hoạch đến

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2050

1

Nước Sinh hoạt

1.1

Tỷ lệ cấp nước (%)

1.1.1

Khu vực đô thị

100

100

100

1.1.2

Khu vực nông thôn

100

100

100

1.2

Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt (lít/người.ngày)

1.2.1

Khu vực đô thị

125-160

130-170

140-170

1.2.2

Khu vực nông thôn

105-110

110-115

120-130

2

Khách vãng lai

2.1

Tỷ lệ cấp nước (%)

Khu vực đô thị

60-85

70-95

80-100

2.2

Tiêu chuẩn dùng nước khách vãng lai (lít/người.ngày)

Khu vực đô thị

60-100

70-120

100-130

3

Nước Công cộng (% nước sinh hoạt)

3.1

Khu vực đô thị

11-15

11-18

12-20

3.2

Khu vực nông thôn

8

8

8

4

Nước Kinh doanh (% nước sinh hoạt)

Khu vực đô thị

8-14

8-15

8-15

5

Nước Tiểu thủ công nghiệp (% nước sinh hoạt)

5.1

Khu vực đô thị

5

5

5

5.2

Khu vực nông thôn

5

5

5

6

Nước CN tập trung (m3/ha)

22

22

22

7

Nước thất thoát (%)

15

15

10