Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa Thanh Hóa 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa Thanh Hóa 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Định hướng tổ chức không gian, phân khu chức năng chính:
6.1. Định hướng phát triển không gian:
- Phát triển đô thị về phía Bắc khu dân cư cũ gắn với trục đường cảnh quan giao thông chính đô thị đang đầu tư xây dựng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
- Cơ cấu khung không gian đô thị sẽ được chia thành 5 không gian chính:
+ Không gian khu dân cư hiện trạng ổn định, cải tạo chỉnh trang hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đáp ứng tiêu chí đô thị loại V (Khu vực sông Nhơm và QL 47C);
+ Không gian đô thị phát triển ở phía Bắc QL 47C, phía Nam sông Nỏ Hẻn với các chức năng dịch vụ, thương mại, nhà ở theo mô hình ở kết hợp làm dịch vụ phục vụ cho nhu cầu khách tham quan Đền Am Tiên, núi Nưa, trong hệ thống du lịch theo tuyến. Được giới hạn bởi các khung giao thông chính: Phía bắc Sông Nỏ Hẻn và đường Sân bay Sao Vàng - Khu KT Nghi Sơn, Phía Đông là đường tránh đô thị đi Am Tiên, phía Tây là trục hành lang Công nghiệp.
+ Không gian khu vực Cây xanh cảnh quan, vùng đệm gắn với các dịch vụ, khu ở của công nhân. Khu vực đầm hồ Mau Sở, hồ Cổ Định, có chức năng làm lá phổi cho đô thị, và là vùng cách ly với khu khai thác mỏ Quặng Cromit.
+ Khu khai thác chế biến quặng Cromite, khoanh vùng khai thác. Hạn chế việc khai thác mỏ quặng làm ảnh hưởng đến cảnh quan, vẻ đẹp của danh lam thắng cảnh Am Tiên.
+ Khu vực danh thắng Ngàn Nưa, Am Tiên, Động Đào, Ao Hóp, đền Bà Triệu,... Khu vực này có chức năng đóng vai trò trọng yếu đối với việc hình thành và phát triển đô thị Nưa.
6.2. Phân khu chức năng:
6.2.1. Đất xây dựng đô thị: 327,77 ha.
...
d) Đất giáo dục:
Ổn định chỉnh trang hệ thống giáo dục tại vị trí cũ, bổ sung thêm quỹ đất để xây dựng phát triển hệ thống giáo dục cho khu đô thị mới. Tổng diện tích đất GD đô thị là 4,53 ha. Đất giáo dục, đào tạo ngoài đô thị (trường dạy nghề): 1,43 ha. Mật độ xây dựng 45%; tầng cao trung bình 3-5 tầng; hệ số sử dụng đất: 2,0 lần
e) Đất y tế: Trạm Y tế đô thị giữ nguyên vị trí hiện tại, nâng cấp chỉnh trang hệ thống khám chữa bệnh, đáp ứng tiêu chí trong ngành; diện tích 0,18 ha.
f) Đất công viên, cây xanh, TDTT:
- Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh mặt nước đã có trong đô thị như: sông Nhơm, Sông Nỏ Hẻn, kênh Nam.... để đầu tư xây dựng các trục cảnh quan cây xanh phục vụ cho nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của cộng đồng, đồng thời nhằm cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị xanh, đô thị phát triển bền vững và thân thiện với môi trường, ở mỗi tiểu khu bố trí một khu vực sinh hoạt văn hóa và vui chơi thể thao cho người dân đô thị.
- Khu vực quảng trường được bố trí tại vị trí đối diện với khu trung tâm hành chính mới của đô thị, làm điểm nhấn trung tâm của đô thị.
- Diện tích đất công viên, cây xanh, TDTT đô thị là 19,03 ha.
g) Đất giao thông đô thị tính đến đường liên khu vực: 56,72 ha.
h) Đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Diện tích 0,96 ha. Bao gồm các công trình tôn giáo, tín ngưỡng hiện có trong khu vực.
i) Đất giao thông đầu mối:
Bến xe phía Nam sông Nỏ Hẻn trên trục đường TL 517, với diện tích 1,32ha.
j) Đất hạ tầng kỹ thuật:
Bao gồm trạm bơm, trạm xử lý nước...Quy mô: 0,77 ha.
k) Cụm công nghiệp:
Nằm trên trục TL506 kết nối với hành lang công nghiệp Khu Công nghiệp khai thác Mỏ quặng Cromit, phía Tây đô thị. Với quy mô 20,88 ha.
6.2.2. Đất khác: Bao gồm đất dự trữ phát triển, đất sản xuất nông nghiệp, sông suối mặt nước; diện tích 182,75 ha.
Bảng quy hoạch sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

TỶ LỆ (%)

-

TỔNG DT NGHIÊN CỨU

-

510,52

A.

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

-

327,77

100

I.

ĐẤT DÂN DỤNG

-

265,25

80,93

1

ĐẤT Ở

-

170,11

51,9

1.1

Đất ở Hiện trạng cải tạo

HT

125,89

60

2-4

2,4

38,41

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 01

HT-01

1,59

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 02

HT-02

2,28

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 03

HT-03

2,25

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 04

HT-04

2,40

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 05

HT-05

2,14

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 06

HT-06

2,08

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 07

HT-07

2,05

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 08

HT-08

2,11

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 09

HT-09

3,67

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 10

HT-10

1,50

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 11

HT-11

1,16

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 12

HT-12

2,82

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 13

HT-13

2,44

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 14

HT-14

2,83

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 15

HT-15

2,27

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 16

HT-16

2,93

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 17

HT-17

1,00

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 18

HT-18

2,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 19

HT-19

0,83

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 20

HT-20

1,91

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 21

HT-21

1,43

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 22

HT-22

0,55

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 23

HT-23

1,20

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 24

HT-24

0,89

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 25

HT-25

0,86

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 26

HT-26

1,28

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 27

HT-27

1,20

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 28

HT-28

4,36

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 29

HT-29

1,54

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 30

HT-30

3,65

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 31

HT-31

1,36

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 32

HT-32

0,72

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 33

HT-33

0,81

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 34

HT-34

0,43

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 35

HT-35

2,54

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 36

HT-36

0,31

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 37

HT-37

9,77

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 38

HT-38

1,29

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 39

HT-39

1,30

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 40

HT-40

4,41

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 41

HT-41

2,79

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 42

HT-42

1,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 43

HT-43

0,81

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 44

HT-44

2,63

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 45

HT-45

1,37

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 46

HT-46

3,38

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 47

HT-47

1,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 48

HT-48

1,33

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 49

HT-49

2,98

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 50

HT-50

2,34

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 51

HT-51

1,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 52

HT-52

0,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 53

HT-53

0,84

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 54

HT-54

0,80

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 55

HT-55

1,45

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 56

HT-56

2,17

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 57

HT-57

2,48

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 58

HT-58

2,90

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 59

HT-59

0,65

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 60

HT-60

2,25

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 61

HT-61

2,32

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 62

HT-62

1,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 63

HT-63

0,99

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 64

HT-64

1,83

60

2-4

2,4

1.2

Đất dân cư phát triển

PT

44,22

80

2-4

3,2

13,49

-

- Đất dân cư phát triển 01

P1-01

3,44

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 02

P1-02

2,30

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 03

P1-03

2,14

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 04

P1-04

1,07

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 05

P1-05

0,69

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 06

P1-06

0,44

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 07

P1-07

2,20

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 08

P1-08

3,85

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 09

P1-09

3,64

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 10

P1-10

3,40

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 11

P1-11

1,55

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 12

P1-12

1,73

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 13

P1-13

2,25

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 14

P1-14

1,79

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 15

P1-15

3,58

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 16

P1-16

1,75

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 17

P1-17

1,76

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 18

P1-18

1,53

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 19

P1-19

1,16

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 20

P1-20

2,16

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 21

P1-21

0,41

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 22

P1-22

1,38

80

2-4

3,2

2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

19,39

5,92

2.1

Đất cơ quan hành chính

HC

2,08

45

3-5

2,0

0,63

- Đất cơ quan hành chính 01

HC01

0,63

45

3-5

2,0

- Đất cơ quan hành chính 02

HC02

1,45

45

3-5

2,0

2.2

Đất Công Cộng

CC

6,76

45

3-5

2,0

2,06

- Đất Công Cộng 01

CC-01

1,47

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 02

CC-02

0,57

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 03

CC-03

0,07

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 04

CC-04

0,19

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 05

CC-05

0,14

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 06

CC-06

0,23

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 07

CC-07

0,14

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 08

CC-08

1,30

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 09

CC-09

0,16

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 10

CC-10

0,26

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 11

CC-11

0,98

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 12

CC-12

0,65

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 13

CC-13

0,60

45

3-5

2,0

2.3

Đất Dịch vụ - Thương mại đô thị

TM

5,47

45

3-7

2,8

1,67

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 01

TM-01

0,46

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 02

TM-02

0,26

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 04

TM-04

0,77

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 05

TM-05

1,37

45

3-7

2,8

- Đất DVTM - hỗn hợp 01

HH-01

2,61

45

5-9

3,6

2.4

Đất giáo dục

GD

4,53

45

1-3

1,2

1,38

- Đất giáo dục 01

GD-01

1,20

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 02

GD-02

0,51

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 03

GD-03

0,85

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 04

GD-04

1,29

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 06

GD-06

0,68

45

1-4

2,2

2.5

Đất Y Tế

YT

0,18

45

1-3

1,2

0,05

2.6

Đất văn hóa

VH

0,37

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 01

VH-01

0,06

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 02

VH-02

0,23

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 03

VH-03

0,08

45

1-3

1,2

3

ĐẤT CÂY XANH-TDTT

19,03

5,81

3.1

Đất thể dục thể thao

TDTT

5,25

- Đất thể dục thể thao 01

TT-01

4,70

20

1-3

0,6

- Đất thể dục thể thao 02

TT-02

0,55

-

-

-

3.2

Đất công viên cây xanh

CV

2,50

-

-

-

3.3

Đất Quảng trường

QT

1,52

10

1-3

0,3

3.4

Đất cây xanh đô thị

CX

9,76

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 01

CX-01

1,08

- Đất cây xanh đô thị 02

CX-02

1,65

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 03

CX-03

2,36

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 04

CX-04

1,44

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 05

CX-05

0,60

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 06

CX-06

1,45

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 07

CX-07

0,75

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 08

CX-08

0,43

-

-

-

4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

GT

56,72

17,30

II.

ĐẤT KHÁC TRONG DÂN DỤNG

-

14,53

4,43

1.

Đất Công cộng - DVTM cấp vùng

HH

11,37

45

5-9

3,6

3,47

- Đất Chợ

TM-03

0,42

45

3-7

2,8

- Đất DVTM - hỗn hợp 02

HH-02

2,88

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 03

HH-03

1,54

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 04

HH-04

1,94

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 05

HH-05

2,29

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 06

HH-06

1,25

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 07

HH-07

1,05

45

5-9

3,6

2

Đất giáo dục đào tạo

GD

1,43

45

0,44

- Đất trường đào tạo nghề

GD-05

1,43

45

3-5

2,0

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG

0,96

45

1-3

12

0,29

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-01

0,16

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-02

0,10

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-03

0,26

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-04

0,05

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-05

0,31

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-06

0,08

45

1-3

1,2

4

Đất Hạ tầng Kỹ thuật

HTKT

0,77

45

1-3

12

0,23

- Đất hạ tầng kỹ thuật 01

HTKT01

0,28

45

1-3

1,2

- Đất bãi tập kết rác

RAC

0,49

45

1-3

1,2

III.

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

-

38,72

14,64

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP - TTCN

CN

20,88

60

1-3

1,8

6,37

- Đất công nghiệp - TTCN 01

CN-01

4,00

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 02

CN-02

3,34

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 03

CN-03

2,87

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 04

CN-04

3,22

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 05

CN-05

3,52

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 06

CN-06

3,93

60

1-3

1,8

2

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

CXCL

3,15

-

-

-

0,96

3

ĐẤT CX CẢNH QUAN

CQ

9,46

-

-

-

2,89

- Đất cây xanh cảnh quan 01

CXCQ01

2,52

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 02

CXCQ02

1,27

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 03

CXCQ03

1,16

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 04

CXCQ04

4,51

-

-

-

4

ĐẤT BẾN XE (GT TĨNH)

BX

1,32

10

1-3

0,3

0,40

5

ĐẤT GT ĐỐI NGOẠI

-

13,18

-

-

-

4,02

B

ĐẤT KHÁC

-

182,75

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

36,78

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 01

DT-01

1,85

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 02

DT-02

2,74

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 03

DT-03

4,34

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 04

DT-04

10,56

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 05

DT-05

3,57

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 06

DT-06

2,30

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 07

DT-07

2,01

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 08

DT-08

1,72

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 09

DT-09

1,64

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 10

DT-10

2,29

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 11

DT-11

3,02

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 12

DT-12

0,74

-

-

-

2

ĐẤT SX NÔNG NGHIỆP

NN

115,56

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 01

NN-01

0,45

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 02

NN-02

1,35

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 03

NN-03

4,34

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 04

NN-04

5,19

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 05

NN-05

4,32

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 06

NN-06

20,96

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 07

NN-07

7,18

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 08

NN-08

1,04

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 09

NN-09

1,34

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 10

NN-10

21,70

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 11

NN-11

0,46

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 12

NN-12

5,14

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 13

NN-13

5,50

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 14

NN-14

10,11

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 15

NN-15

12,24

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 16

NN-16

12,32

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 17

NN-17

0,90

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 18

NN-18

1,02

-

-

-

3

ĐẤT NGHĨA TRANG

ND

0,42

-

-

-

- Đất nghĩa địa 01

ND-01

0,33

-

-

-

- Đất nghĩa địa 02

ND-02

0,09

-

-

-

4

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

29,99

-

-

-

Content:
Đất giáo dục:
Ổn định chỉnh trang hệ thống giáo dục tại vị trí cũ, bổ sung thêm quỹ đất để xây dựng phát triển hệ thống giáo dục cho khu đô thị mới. Tổng diện tích đất GD đô thị là 4,53 ha. Đất giáo dục, đào tạo ngoài đô thị (trường dạy nghề): 1,43 ha. Mật độ xây dựng 45%; tầng cao trung bình 3-5 tầng; hệ số sử dụng đất: 2,0 lần
e) Đất y tế: Trạm Y tế đô thị giữ nguyên vị trí hiện tại, nâng cấp chỉnh trang hệ thống khám chữa bệnh, đáp ứng tiêu chí trong ngành; diện tích 0,18 ha.
f) Đất công viên, cây xanh, TDTT:
- Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh mặt nước đã có trong đô thị như: sông Nhơm, Sông Nỏ Hẻn, kênh Nam.... để đầu tư xây dựng các trục cảnh quan cây xanh phục vụ cho nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của cộng đồng, đồng thời nhằm cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị xanh, đô thị phát triển bền vững và thân thiện với môi trường, ở mỗi tiểu khu bố trí một khu vực sinh hoạt văn hóa và vui chơi thể thao cho người dân đô thị.
- Khu vực quảng trường được bố trí tại vị trí đối diện với khu trung tâm hành chính mới của đô thị, làm điểm nhấn trung tâm của đô thị.
- Diện tích đất công viên, cây xanh, TDTT đô thị là 19,03 ha.
g) Đất giao thông đô thị tính đến đường liên khu vực: 56,72 ha.
h) Đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Diện tích 0,96 ha. Bao gồm các công trình tôn giáo, tín ngưỡng hiện có trong khu vực.
i) Đất giao thông đầu mối:
Bến xe phía Nam sông Nỏ Hẻn trên trục đường TL 517, với diện tích 1,32ha.
j) Đất hạ tầng kỹ thuật:
Bao gồm trạm bơm, trạm xử lý nước...Quy mô: 0,77 ha.
k) Cụm công nghiệp:
Nằm trên trục TL506 kết nối với hành lang công nghiệp Khu Công nghiệp khai thác Mỏ quặng Cromit, phía Tây đô thị. Với quy mô 20,88 ha.
6.2.2. Đất khác: Bao gồm đất dự trữ phát triển, đất sản xuất nông nghiệp, sông suối mặt nước; diện tích 182,75 ha.
Bảng quy hoạch sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

TỶ LỆ (%)

-

TỔNG DT NGHIÊN CỨU

-

510,52

A.

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

-

327,77

100

I.

ĐẤT DÂN DỤNG

-

265,25

80,93

1

ĐẤT Ở

-

170,11

51,9

1.1

Đất ở Hiện trạng cải tạo

HT

125,89

60

2-4

2,4

38,41

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 01

HT-01

1,59

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 02

HT-02

2,28

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 03

HT-03

2,25

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 04

HT-04

2,40

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 05

HT-05

2,14

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 06

HT-06

2,08

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 07

HT-07

2,05

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 08

HT-08

2,11

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 09

HT-09

3,67

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 10

HT-10

1,50

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 11

HT-11

1,16

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 12

HT-12

2,82

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 13

HT-13

2,44

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 14

HT-14

2,83

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 15

HT-15

2,27

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 16

HT-16

2,93

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 17

HT-17

1,00

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 18

HT-18

2,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 19

HT-19

0,83

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 20

HT-20

1,91

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 21

HT-21

1,43

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 22

HT-22

0,55

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 23

HT-23

1,20

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 24

HT-24

0,89

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 25

HT-25

0,86

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 26

HT-26

1,28

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 27

HT-27

1,20

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 28

HT-28

4,36

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 29

HT-29

1,54

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 30

HT-30

3,65

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 31

HT-31

1,36

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 32

HT-32

0,72

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 33

HT-33

0,81

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 34

HT-34

0,43

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 35

HT-35

2,54

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 36

HT-36

0,31

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 37

HT-37

9,77

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 38

HT-38

1,29

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 39

HT-39

1,30

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 40

HT-40

4,41

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 41

HT-41

2,79

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 42

HT-42

1,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 43

HT-43

0,81

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 44

HT-44

2,63

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 45

HT-45

1,37

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 46

HT-46

3,38

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 47

HT-47

1,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 48

HT-48

1,33

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 49

HT-49

2,98

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 50

HT-50

2,34

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 51

HT-51

1,61

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 52

HT-52

0,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 53

HT-53

0,84

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 54

HT-54

0,80

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 55

HT-55

1,45

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 56

HT-56

2,17

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 57

HT-57

2,48

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 58

HT-58

2,90

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 59

HT-59

0,65

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 60

HT-60

2,25

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 61

HT-61

2,32

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 62

HT-62

1,53

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 63

HT-63

0,99

60

2-4

2,4

-

- Đất ở hiện trạng cải tạo 64

HT-64

1,83

60

2-4

2,4

1.2

Đất dân cư phát triển

PT

44,22

80

2-4

3,2

13,49

-

- Đất dân cư phát triển 01

P1-01

3,44

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 02

P1-02

2,30

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 03

P1-03

2,14

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 04

P1-04

1,07

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 05

P1-05

0,69

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 06

P1-06

0,44

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 07

P1-07

2,20

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 08

P1-08

3,85

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 09

P1-09

3,64

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 10

P1-10

3,40

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 11

P1-11

1,55

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 12

P1-12

1,73

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 13

P1-13

2,25

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 14

P1-14

1,79

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 15

P1-15

3,58

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 16

P1-16

1,75

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 17

P1-17

1,76

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 18

P1-18

1,53

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 19

P1-19

1,16

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 20

P1-20

2,16

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 21

P1-21

0,41

80

2-4

3,2

-

- Đất dân cư phát triển 22

P1-22

1,38

80

2-4

3,2

2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

19,39

5,92

2.1

Đất cơ quan hành chính

HC

2,08

45

3-5

2,0

0,63

- Đất cơ quan hành chính 01

HC01

0,63

45

3-5

2,0

- Đất cơ quan hành chính 02

HC02

1,45

45

3-5

2,0

2.2

Đất Công Cộng

CC

6,76

45

3-5

2,0

2,06

- Đất Công Cộng 01

CC-01

1,47

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 02

CC-02

0,57

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 03

CC-03

0,07

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 04

CC-04

0,19

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 05

CC-05

0,14

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 06

CC-06

0,23

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 07

CC-07

0,14

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 08

CC-08

1,30

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 09

CC-09

0,16

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 10

CC-10

0,26

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 11

CC-11

0,98

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 12

CC-12

0,65

45

3-5

2,0

- Đất Công Cộng 13

CC-13

0,60

45

3-5

2,0

2.3

Đất Dịch vụ - Thương mại đô thị

TM

5,47

45

3-7

2,8

1,67

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 01

TM-01

0,46

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 02

TM-02

0,26

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 04

TM-04

0,77

45

3-7

2,8

- Đất Dịch Vụ - Thương mại 05

TM-05

1,37

45

3-7

2,8

- Đất DVTM - hỗn hợp 01

HH-01

2,61

45

5-9

3,6

2.4

Đất giáo dục

GD

4,53

45

1-3

1,2

1,38

- Đất giáo dục 01

GD-01

1,20

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 02

GD-02

0,51

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 03

GD-03

0,85

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 04

GD-04

1,29

45

1-3

1,2

- Đất giáo dục 06

GD-06

0,68

45

1-4

2,2

2.5

Đất Y Tế

YT

0,18

45

1-3

1,2

0,05

2.6

Đất văn hóa

VH

0,37

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 01

VH-01

0,06

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 02

VH-02

0,23

45

1-3

1,2

- Đất văn hóa 03

VH-03

0,08

45

1-3

1,2

3

ĐẤT CÂY XANH-TDTT

19,03

5,81

3.1

Đất thể dục thể thao

TDTT

5,25

- Đất thể dục thể thao 01

TT-01

4,70

20

1-3

0,6

- Đất thể dục thể thao 02

TT-02

0,55

-

-

-

3.2

Đất công viên cây xanh

CV

2,50

-

-

-

3.3

Đất Quảng trường

QT

1,52

10

1-3

0,3

3.4

Đất cây xanh đô thị

CX

9,76

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 01

CX-01

1,08

- Đất cây xanh đô thị 02

CX-02

1,65

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 03

CX-03

2,36

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 04

CX-04

1,44

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 05

CX-05

0,60

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 06

CX-06

1,45

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 07

CX-07

0,75

-

-

-

- Đất cây xanh đô thị 08

CX-08

0,43

-

-

-

4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

GT

56,72

17,30

II.

ĐẤT KHÁC TRONG DÂN DỤNG

-

14,53

4,43

1.

Đất Công cộng - DVTM cấp vùng

HH

11,37

45

5-9

3,6

3,47

- Đất Chợ

TM-03

0,42

45

3-7

2,8

- Đất DVTM - hỗn hợp 02

HH-02

2,88

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 03

HH-03

1,54

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 04

HH-04

1,94

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 05

HH-05

2,29

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 06

HH-06

1,25

45

5-9

3,6

- Đất DVTM - hỗn hợp 07

HH-07

1,05

45

5-9

3,6

2

Đất giáo dục đào tạo

GD

1,43

45

0,44

- Đất trường đào tạo nghề

GD-05

1,43

45

3-5

2,0

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG

0,96

45

1-3

12

0,29

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-01

0,16

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-02

0,10

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-03

0,26

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-04

0,05

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-05

0,31

45

1-3

1,2

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TG-06

0,08

45

1-3

1,2

4

Đất Hạ tầng Kỹ thuật

HTKT

0,77

45

1-3

12

0,23

- Đất hạ tầng kỹ thuật 01

HTKT01

0,28

45

1-3

1,2

- Đất bãi tập kết rác

RAC

0,49

45

1-3

1,2

III.

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

-

38,72

14,64

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP - TTCN

CN

20,88

60

1-3

1,8

6,37

- Đất công nghiệp - TTCN 01

CN-01

4,00

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 02

CN-02

3,34

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 03

CN-03

2,87

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 04

CN-04

3,22

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 05

CN-05

3,52

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp - TTCN 06

CN-06

3,93

60

1-3

1,8

2

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

CXCL

3,15

-

-

-

0,96

3

ĐẤT CX CẢNH QUAN

CQ

9,46

-

-

-

2,89

- Đất cây xanh cảnh quan 01

CXCQ01

2,52

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 02

CXCQ02

1,27

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 03

CXCQ03

1,16

-

-

-

- Đất cây xanh cảnh quan 04

CXCQ04

4,51

-

-

-

4

ĐẤT BẾN XE (GT TĨNH)

BX

1,32

10

1-3

0,3

0,40

5

ĐẤT GT ĐỐI NGOẠI

-

13,18

-

-

-

4,02

B

ĐẤT KHÁC

-

182,75

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

36,78

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 01

DT-01

1,85

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 02

DT-02

2,74

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 03

DT-03

4,34

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 04

DT-04

10,56

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 05

DT-05

3,57

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 06

DT-06

2,30

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 07

DT-07

2,01

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 08

DT-08

1,72

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 09

DT-09

1,64

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 10

DT-10

2,29

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 11

DT-11

3,02

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển đô thị 12

DT-12

0,74

-

-

-

2

ĐẤT SX NÔNG NGHIỆP

NN

115,56

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 01

NN-01

0,45

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 02

NN-02

1,35

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 03

NN-03

4,34

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 04

NN-04

5,19

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 05

NN-05

4,32

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 06

NN-06

20,96

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 07

NN-07

7,18

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 08

NN-08

1,04

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 09

NN-09

1,34

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 10

NN-10

21,70

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 11

NN-11

0,46

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 12

NN-12

5,14

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 13

NN-13

5,50

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 14

NN-14

10,11

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 15

NN-15

12,24

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 16

NN-16

12,32

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 17

NN-17

0,90

-

-

-

- Đất sản xuất nông nghiệp 18

NN-18

1,02

-

-

-

3

ĐẤT NGHĨA TRANG

ND

0,42

-

-

-

- Đất nghĩa địa 01

ND-01

0,33

-

-

-

- Đất nghĩa địa 02

ND-02

0,09

-

-

-

4

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

29,99

-

-

-