Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2010 đến 2020, tầm nhìn 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Giai đoạn đến 2020.
1.1. Về vận tải:
- Đáp ứng được nhu cầu về vận tải hàng hóa và hành khách với chất lượng cao, an toàn tiện lợi, giảm thiểu tai nạn giao thông, hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Đa dạng hóa phương thức vận tải, kết hợp chặt chẽ 3 loại hình vận tải: đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa, đáp ứng nhu cầu tăng trưởng của nền kinh tế.
1.2 Về hạ tầng kỹ thuật:
- Xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật giao thông vận tải đi đôi với đảm bảo an toàn giao thông.
- Hệ thống giao thông đường tỉnh được xây dựng theo đúng hướng tuyến dự kiến quy hoạch, cấp kỹ thuật đảm bảo cho vận tốc 80Km/h, cấp kỹ thuật đảm bảo tối thiểu là cấp III có cường độ mặt đường đảm bảo ≥ 204MPa, hai làn xe. Các tuyến đường chủ yếu đạt cấp II, 4 làn xe, vận tốc 100Km/h.
- Xây dựng Hệ thống bến xe, kho chứa hàng hoá, bến xe đảm bảo tính liên hoàn cao với năng lực vận tải lớn.
- Giao thông đô thị: Đảm bảo tỷ lệ cao cho giao thông đô thị, chiếm diện tích sử dụng đất khoảng 18 đến 25%, không có hiện tượng ùn tắc giao thông trong đô thị.

Content:
Giai đoạn đến 2020.
1.Về vận tải:
- Đáp ứng được nhu cầu về vận tải hàng hóa và hành khách với chất lượng cao, an toàn tiện lợi, giảm thiểu tai nạn giao thông, hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Đa dạng hóa phương thức vận tải, kết hợp chặt chẽ 3 loại hình vận tải: đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa, đáp ứng nhu cầu tăng trưởng của nền kinh tế.
1.2 Về hạ tầng kỹ thuật:
- Xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật giao thông vận tải đi đôi với đảm bảo an toàn giao thông.
- Hệ thống giao thông đường tỉnh được xây dựng theo đúng hướng tuyến dự kiến quy hoạch, cấp kỹ thuật đảm bảo cho vận tốc 80Km/h, cấp kỹ thuật đảm bảo tối thiểu là cấp III có cường độ mặt đường đảm bảo ≥ 204MPa, hai làn xe. Các tuyến đường chủ yếu đạt cấp II, 4 làn xe, vận tốc 100Km/h.
- Xây dựng Hệ thống bến xe, kho chứa hàng hoá, bến xe đảm bảo tính liên hoàn cao với năng lực vận tải lớn.
- Giao thông đô thị: Đảm bảo tỷ lệ cao cho giao thông đô thị, chiếm diện tích sử dụng đất khoảng 18 đến 25%, không có hiện tượng ùn tắc giao thông trong đô thị.