Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất (2)

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.616,61

12.616,61

100

1

Đất nông nghiệp

11.118,92

88,13

10.485

-950,44

9.534,87

75,57

1.1

Đất trồng lúa

313,01

2,48

208

105,01

313,01

2,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

0,06

86

-

86,00

0,68

- Đất trồng lúa nước còn lại

304,87

2,42

227,01

227,01

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,64

0,83

135

-68,30

66,70

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.679,98

84,65

10.022

-1.089,93

8.932,07

70,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21,13

0,17

21

-

21,13

0,17

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,00

201,96

201,96

1,60

2

Đất phi nông nghiệp

1.497,69

11,87

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất (2)

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.616,61

12.616,61

100

1

Đất nông nghiệp

11.118,92

88,13

10.485

-950,44

9.534,87

75,57

1.1

Đất trồng lúa

313,01

2,48

208

105,01

313,01

2,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

0,06

86

-

86,00

0,68

- Đất trồng lúa nước còn lại

304,87

2,42

227,01

227,01

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,64

0,83

135

-68,30

66,70

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.679,98

84,65

10.022

-1.089,93

8.932,07

70,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21,13

0,17

21

-

21,13

0,17

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,00

201,96

201,96

1,60

2

Đất phi nông nghiệp

1.497,69

11,87