Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3282/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3282/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.226,34

29,30

2.974

-

2.974,30

39,14

2.1

Đất quốc phòng

109,82

1,45

110

-

109,66

1,44

2.2

Đất an ninh

35,45

0,47

39

-

39,23

0,52

2.3

Đất khu công nghiệp

104,29

1,37

49

-

49,49

0,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,80

0,81

75

-

75,27

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,77

1,09

102

-

102,30

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,45

0,19

-

14,35

14,35

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.028,46

13,53

1.426

-25,91

1.400,09

18,42

-

Đất giao thông

510,03

6,71

734

-

733,51

9,65

-

Đất thủy lợi

259,44

3,41

250

-

250,45

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

30,82

0,41

47

-

47,01

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

32,17

0,42

56

-

56,04

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

51,75

0,68

104

-

103,50

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,64

0,07

7

13,60

20,60

0,27

-

Đất công trình năng lượng

4,30

0,06

9

-

8,88

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,04

0,01

2

-

2,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,00

0,01

1

-

1,00

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,28

0,16

18

-

17,82

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

45,51

0,60

48

-

47,68

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

57,37

0,75

75

-24,61

50,39

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

1,96

0,03

-

1,95

1,95

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,00

0,14

-

16,00

16,00

0,21

-

Đất chợ

4,15

0,05

-

43,25

43,25

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,79

0,01

-

1,03

1,03

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,73

0,05

-

63,29

63,29

0,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

566,52

7,46

844

-

844,19

11,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

75,28

0,99

57

-

57,27

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,55

0,11

17

-

17,28

0,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

1,87

0,02

-

1,83

1,83

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

130,90

1,72

-

130,21

130,21

1,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

12,41

12,41

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,65

0,02

-

6,39

6,39

0,08

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

7.599

-

12.213

-

12.213,49

160,72

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

7.599

-

7.599

-

7.599,15

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

4.426

-

4.426,07

58,24

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

14

-

13,51

0,18

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

99

-

99,49

1,31

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

75

-

75,27

0,99

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

747,96

-

21,68

76,48

115,29

106,21

36,87

67,14

201,84

59,09

63,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,87

-

2,50

6,24

10,63

9,34

9,82

10,20

6,24

2,45

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

326,48

-

13,05

39,24

25,05

50,07

23,44

31,93

78,67

36,17

28,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,44

-

0,02

1,11

25,22

2,86

0,01

3,25

8,05

0,72

4,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

100,00

-

10,00

10,00

13,67

22,13

-

10,00

12,20

10,00

12,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

92,00

-

10,00

10,00

10,00

20,00

-

10,00

10,00

10,00

12,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,00

-

-

-

3,67

2,13

-

-

2,20

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,69

-

2,09

1,60

9,22

3,97

0,46

4,54

5,04

1,89

0,88

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
2.226,34

29,30

2.974

-

2.974,30

39,14

2.1

Đất quốc phòng

109,82

1,45

110

-

109,66

1,44

2.2

Đất an ninh

35,45

0,47

39

-

39,23

0,52

2.3

Đất khu công nghiệp

104,29

1,37

49

-

49,49

0,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,80

0,81

75

-

75,27

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,77

1,09

102

-

102,30

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,45

0,19

-

14,35

14,35

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.028,46

13,53

1.426

-25,91

1.400,09

18,42

-

Đất giao thông

510,03

6,71

734

-

733,51

9,65

-

Đất thủy lợi

259,44

3,41

250

-

250,45

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

30,82

0,41

47

-

47,01

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

32,17

0,42

56

-

56,04

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

51,75

0,68

104

-

103,50

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,64

0,07

7

13,60

20,60

0,27

-

Đất công trình năng lượng

4,30

0,06

9

-

8,88

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,04

0,01

2

-

2,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,00

0,01

1

-

1,00

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,28

0,16

18

-

17,82

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

45,51

0,60

48

-

47,68

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

57,37

0,75

75

-24,61

50,39

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

1,96

0,03

-

1,95

1,95

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,00

0,14

-

16,00

16,00

0,21

-

Đất chợ

4,15

0,05

-

43,25

43,25

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,79

0,01

-

1,03

1,03

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,73

0,05

-

63,29

63,29

0,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

566,52

7,46

844

-

844,19

11,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

75,28

0,99

57

-

57,27

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,55

0,11

17

-

17,28

0,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

1,87

0,02

-

1,83

1,83

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

130,90

1,72

-

130,21

130,21

1,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

12,41

12,41

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,65

0,02

-

6,39

6,39

0,08

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

7.599

-

12.213

-

12.213,49

160,72

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

7.599

-

7.599

-

7.599,15

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

4.426

-

4.426,07

58,24

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

14

-

13,51

0,18

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

99

-

99,49

1,31

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

75

-

75,27

0,99

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

747,96

-

21,68

76,48

115,29

106,21

36,87

67,14

201,84

59,09

63,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,87

-

2,50

6,24

10,63

9,34

9,82

10,20

6,24

2,45

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

326,48

-

13,05

39,24

25,05

50,07

23,44

31,93

78,67

36,17

28,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,44

-

0,02

1,11

25,22

2,86

0,01

3,25

8,05

0,72

4,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

100,00

-

10,00

10,00

13,67

22,13

-

10,00

12,20

10,00

12,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

92,00

-

10,00

10,00

10,00

20,00

-

10,00

10,00

10,00

12,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,00

-

-

-

3,67

2,13

-

-

2,20

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,69

-

2,09

1,60

9,22

3,97

0,46

4,54

5,04

1,89

0,88

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.