Document: Điều 10 Thông tư 26/2017/TT-BGTVT trang phục phù hiệu cấp hiệu biển hiệu Cảng vụ đường thủy nội địa mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/08/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/08/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/08/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/08/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/08/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 10 Thông tư 26/2017/TT-BGTVT trang phục phù hiệu cấp hiệu biển hiệu Cảng vụ đường thủy nội địa mới nhất có nội dung như sau:

Điều 10. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng và kinh phí trang phục, phù hiệu, biển hiệu
1. Chế độ cấp phát và thời hạn sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu

STT

Tên trang phục

Số lượng

Niên hạn cấp phát

1

Mũ kêpi và mũ bảo hiểm (đã gồm phù hiệu gắn trên mũ)

01 cái

02 năm

2

Mũ mềm

01 cái

01 năm

3

Áo khoác (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm

4

Áo veston (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

5

Áo sơ mi ngắn tay (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

02 cái

01 năm (lần đầu cấp 03 cái)

6

Áo sơ mi dài tay (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

02 cái

01 năm

7

Quần âu

02 cái

01 năm (lần đầu cấp 03 cái)

8

Váy nữ

01 cái

01 năm (lần đầu cấp 02 cái)

9

Cấp hiệu

01 đôi

02 năm (lần đầu cấp 02 đôi)

10

Phù hiệu gắn trên cổ áo

01 đôi

02 năm (lần đầu cấp 02 đôi)

11

Cà vạt và kẹp cà vạt

01 cái

02 năm

12

Thắt lưng

01 cái

02 năm

13

Cặp đựng tài liệu

01 cái

01 năm

14

Giày da

01 đôi

01 năm

15

Bít tất

02 đôi

01 năm

16

Ủng cao su

01 cái

02 năm

17

Áo mưa

01 cái

01 năm

2. Cờ hiệu, biển hiệu cấp 01 lần và được xem xét cấp lại trong trường hợp bị cũ, hư hỏng, bị mất.
3. Căn cứ điều kiện thời tiết, khí hậu ở từng vùng, Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa quyết định may trang phục phù hợp.
4. Kinh phí may trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 10. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng và kinh phí trang phục, phù hiệu, biển hiệu
1. Chế độ cấp phát và thời hạn sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu

STT

Tên trang phục

Số lượng

Niên hạn cấp phát

1

Mũ kêpi và mũ bảo hiểm (đã gồm phù hiệu gắn trên mũ)

01 cái

02 năm

2

Mũ mềm

01 cái

01 năm

3

Áo khoác (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm

4

Áo veston (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

5

Áo sơ mi ngắn tay (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

02 cái

01 năm (lần đầu cấp 03 cái)

6

Áo sơ mi dài tay (đã gồm phù hiệu gắn trên tay áo)

02 cái

01 năm

7

Quần âu

02 cái

01 năm (lần đầu cấp 03 cái)

8

Váy nữ

01 cái

01 năm (lần đầu cấp 02 cái)

9

Cấp hiệu

01 đôi

02 năm (lần đầu cấp 02 đôi)

10

Phù hiệu gắn trên cổ áo

01 đôi

02 năm (lần đầu cấp 02 đôi)

11

Cà vạt và kẹp cà vạt

01 cái

02 năm

12

Thắt lưng

01 cái

02 năm

13

Cặp đựng tài liệu

01 cái

01 năm

14

Giày da

01 đôi

01 năm

15

Bít tất

02 đôi

01 năm

16

Ủng cao su

01 cái

02 năm

17

Áo mưa

01 cái

01 năm

2. Cờ hiệu, biển hiệu cấp 01 lần và được xem xét cấp lại trong trường hợp bị cũ, hư hỏng, bị mất.
3. Căn cứ điều kiện thời tiết, khí hậu ở từng vùng, Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa quyết định may trang phục phù hợp.
4. Kinh phí may trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu theo quy định của pháp luật.