Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3147/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc Thanh Hóa 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "3147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3147/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc Thanh Hóa 2015 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Cống Trúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Định hướng tổ chức không gian và phân khu chức năng chính:
6.1. Định hướng phát triển không gian:
Khu vực Cống Trúc phát triển trên cơ sở các trục không gian chủ đạo là Quốc lộ 1A, đường Thái Bình, tỉnh lộ 504, đường Bình-Lưu-Thái.
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện trạng phía Tây của Quốc lộ 1A;
- Xây dựng tuyến đường dự án Thái - Bình kết nối Quốc lộ 1A và Quốc lộ 10 làm trục chính trung tâm đô thị;
- Khu dân cư mới được quy hoạch theo tuyến đường liên xã Bình-Lưu-Thái và phía sau trục trung tâm đô thị;
- Hình thành khu dịch vụ - thương mại tổng hợp dọc tuyến Quốc lộ 1A và tuyến đường mới Thái - Bình;
- Cải tạo và mở rộng chợ Cống Trúc;
- Hình thành cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp giáp Quốc lộ 1A phía Đông Nam khu đô thị.
6.2. Phân khu chức năng:
6.2.1. Cơ quan - hành chính:
- Hình thành khu hành chính mới nằm ở phía Đông đường Quốc lộ 1A, trên trục đường mới Thái Bình gồm các cơ quan như: ngân hàng, thuế, công an, văn hóa - thể thao....
- Tổng diện tích khoảng 6,20 ha; Ký hiệu: HC1, HC2, QT.
6.2.2. Trung tâm văn hóa thể dục thể thao:
- Bố trí khu thể dục thể thao bao gồm hệ thống sân vận động, nhà thi đấu nằm phía Đông của Quốc lộ 1A có diện tích khoảng 3,83 ha;
- Khu trung tâm văn hóa bố trí bên cạnh khu công sở xã Quảng Bình diện tích đất văn hóa khoảng 1,84 ha.
- Tổng diện tích khoảng 5,67 ha; ký hiệu: VH-TT, TDTT. Mật độ xây dựng: 10-30%; tầng cao: 1-2 tầng.
6.2.3. Thương mại dịch vụ:
- Tổ chức dọc theo trục đường trung tâm mới và Quốc lộ 1A. Các loại hình dịch vụ - thương mại gồm: Chợ khu vực, dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ nhà hàng khách sạn, siêu thị, bến xe, xăng dầu…
- Chợ Cống Trúc được cải tạo và mở rộng đáp ứng nhu cầu mua bán của khu vực Cống Trúc và phụ cận.
- Tổng diện tích là 15,01 ha; ký hiệu: C, BX, DV-TM01-05. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-5 tầng.
6.2.4. Khu công viên, cây xanh:
Xây dựng hai công viên mới. Công viên trung tâm tại phía Đông của Quốc lộ 1A và một công viên nằm ở phía Tây Nam trạm y tế. Tổng diện tích khoảng: 3,60 ha; Ký hiệu: CV-CX, CV-CX2.
6.2.5. Khu giáo dục, y tế:
a) Trung tâm giáo dục: Giữ nguyên hiện có gồm trường PTTH Đặng Thai Mai, trường THCS Quảng Bình. Di chuyển trường tiểu học Quảng Bình lên phía Bắc giáp khu cơ quan hành chính.
- Tổng diện tích đất giáo dục khoảng 10,07 ha; ký hiệu: MN1, MN2, TH1, TH2, TH3, TH4. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-3 tầng;
b) Y tế: Giữ nguyên vị trí trạm y tế xã Quảng Bình hiện nay. Mở rộng không gian về phía Tây khu đất.
- Diện tích công trình y tế khoảng: 1,68 ha; ký hiệu: YT. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-3 tầng.
6.2.6. Các khu ở đô thị:
- Trên cơ sở dân cư hiện có: Nâng cấp cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhằm nâng cao chất lượng sống đáp ứng với yêu cầu phát triển của đô thị.
+ Khu dân cư cải tạo diện tích: 120,37 ha; mật độ xây dựng: 40-60%; tầng cao: 1-3 tầng; Ký hiệu: DCC01-31.
+ Khu dân cư mới diện tích: 19,15 ha; mật độ xây dựng: 40-60%; tầng cao: 3-5 tầng; Ký hiệu: DCM 01-07.
- Tổng diện tích đất ở dân cư: 139,52 ha;
- Ngoài ra hình thành các trục phố thương mại kết hợp với khu ở dọc trục đường chính và dọc tuyến Quốc lộ 1A.
6.2.7. Cụm công nghiệp - TTCN:
- Xây dựng mới cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp phía Đông Nam, giáp Quốc lộ 1A. Các loại hình công nghiệp dự kiến bao gồm: May mặc, cơ khí sửa chữa, vật liệu xây dựng, thức ăn chăn nuôi...
- Tổng diện tích: 26,52 ha; ký hiệu: CN1, CN2. Mật độ xây dựng: 20-30%; tầng cao: 1-2 tầng.
Bảng chi tiết quy hoạch sử dụng đất

STT

TÊN LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TẦNG CAO

TỶ LỆ (%)

A

Đất dân dụng

246,49

32,71

1

Đất trung tâm văn hóa - HC

6,20

30

2-3

0,82

HC1

1,79

30

3

HC2

2,22

30

3

QT

2,19

0

0

2

Đất dịch vụ - thương mại

12,63

40

2-5

1,68

DV-TM1

3,83

40

5

DV-TM2

2,21

40

5

DV-TM3

1,84

40

5

DV-TM4

2,39

40

5

DV-TM5

2,36

40

5

3

Chợ đầu mối

0,94

40

5

0,12

4

Đất văn hóa - thể thao

5,67

30

2-3

0,75

VH-TT

3,83

30

3

TDTT

1,84

0

0

5

Đất y tế

YT

1,68

40

2-3

0,22

6

Đất giáo dục

6,02

40

2-3

0,80

MN1

0,88

40

1-2

MN2

0,74

40

1-2

TH1

1,36

40

1-3

TH2

1,84

40

2-3

TH4

1,20

40

2-3

7

Đất công viên - cây xanh

3,60

0

0,48

CV-CX1

1,79

0

0

CV-CX2

1,81

0

0

8

Đất dân cư cũ

120,37

40-60

1-3

15,97

DCC1

4,21

40-60

1-3

DCC2

1,80

40-60

1-3

DCC3

1,50

40-60

1-3

DCC4

1,02

40-60

1-3

DCC5

2,90

40-60

1-3

DCC6

0,40

40-60

1-3

DCC7

4,48

40-60

1-3

DCC8

3,31

40-60

1-3

DCC9

17,43

40-60

1-3

DCC10

0,60

40-60

1-3

DCC11

5,50

40-60

1-3

DCC12

2,45

40-60

1-3

DCC13

0,55

40-60

1-3

DCC14

1,37

40-60

1-3

DCC15

7,78

40-60

1-3

DCC16

2,68

40-60

1-3

DCC17

2,49

40-60

1-3

DCC18

6,53

40-60

1-3

DCC19

1,44

40-60

1-3

DCC20

6,65

40-60

1-3

DCC21

7,38

40-60

1-3

DCC22

1,91

40-60

1-3

DCC23

1,98

40-60

1-3

DCC24

7,55

40-60

1-3

DCC25

4,34

40-60

1-3

DCC26

1,93

40-60

1-3

DCC27

1,22

40-60

1-3

DCC28

1,92

40-60

7-3

DCC29

4,65

40-60

1-3

DCC30

4,93

40-60

1-3

DCC31

7,41

9

Đất dân cư mới

19,15

40-60

3-5

2,54

DCM1

2,33

40-60

3-5

DCM2

1,42

40-60

3-5

DCM3

3,13

40-60

3-5

DCM4

3,17

40-60

3-5

DCM5

2,14

40-60

3-5

DCM6

2,86

40-60

3-5

DCM7

4,10

40-60

3-5

10

Đất giao thông đô thị

69,35

9,20

B

Đất ngoài dân dụng

155,42

20,62

1

Đất giáo dục

TH3

4,05

40

2-3

0,54

2

Chợ Cống Trúc

C

1,11

40

1-2

0,15

3

Bãi Đỗ Xe

BX

0,33

5

1

0,04

4

Đất CN - TTCN

26,52

40

1-2

3,52

CN1

12,65

40

1-2

CN2

13,87

40

1-2

5

Cây xanh - cách ly

3,83

0,51

CL1

2,37

0

0

CL2

1,46

0

0

6

Đất nghĩa trang

8,65

1,15

NT

5,40

0

0

NTLS

3,25

0

0

7

Trạm xử lý nước thải

0,50

0

0

0,06

XLNT1

0,25

0

0

0,03

XLNT2

0,25

0

0

0,03

8

Đất dự phòng phát triển

70,67

9,38

DPPT1

6,35

0

0

DPPT2

1,64

0

0

DPPT3

1,32

0

0

DPPT4

3,23

0

0

DPPT5

5,23

0

0

DPPT6

6,48

0

0

DPPT7

4,20

0

0

DPPT8

5,72

0

0

DPPT9

4,76

0

0

DPPT10

2,36

0

0

DPPT11

3,07

0

0

DPPT12

4,61

0

0

DC-CN

21,7

0

0

9

Đất giao thông ngoại thị

40,09

5,32

C

Đất nông nghiệp

352,57

46,78

Tổng

753,60

100,00

Content:
Định hướng tổ chức không gian và phân khu chức năng chính:
6.1. Định hướng phát triển không gian:
Khu vực Cống Trúc phát triển trên cơ sở các trục không gian chủ đạo là Quốc lộ 1A, đường Thái Bình, tỉnh lộ 504, đường Bình-Lưu-Thái.
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện trạng phía Tây của Quốc lộ 1A;
- Xây dựng tuyến đường dự án Thái - Bình kết nối Quốc lộ 1A và Quốc lộ 10 làm trục chính trung tâm đô thị;
- Khu dân cư mới được quy hoạch theo tuyến đường liên xã Bình-Lưu-Thái và phía sau trục trung tâm đô thị;
- Hình thành khu dịch vụ - thương mại tổng hợp dọc tuyến Quốc lộ 1A và tuyến đường mới Thái - Bình;
- Cải tạo và mở rộng chợ Cống Trúc;
- Hình thành cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp giáp Quốc lộ 1A phía Đông Nam khu đô thị.
6.2. Phân khu chức năng:
6.2.1. Cơ quan - hành chính:
- Hình thành khu hành chính mới nằm ở phía Đông đường Quốc lộ 1A, trên trục đường mới Thái Bình gồm các cơ quan như: ngân hàng, thuế, công an, văn hóa - thể thao....
- Tổng diện tích khoảng 6,20 ha; Ký hiệu: HC1, HC2, QT.
6.2.2. Trung tâm văn hóa thể dục thể thao:
- Bố trí khu thể dục thể thao bao gồm hệ thống sân vận động, nhà thi đấu nằm phía Đông của Quốc lộ 1A có diện tích khoảng 3,83 ha;
- Khu trung tâm văn hóa bố trí bên cạnh khu công sở xã Quảng Bình diện tích đất văn hóa khoảng 1,84 ha.
- Tổng diện tích khoảng 5,67 ha; ký hiệu: VH-TT, TDTT. Mật độ xây dựng: 10-30%; tầng cao: 1-2 tầng.
6.2.3. Thương mại dịch vụ:
- Tổ chức dọc theo trục đường trung tâm mới và Quốc lộ 1A. Các loại hình dịch vụ - thương mại gồm: Chợ khu vực, dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ nhà hàng khách sạn, siêu thị, bến xe, xăng dầu…
- Chợ Cống Trúc được cải tạo và mở rộng đáp ứng nhu cầu mua bán của khu vực Cống Trúc và phụ cận.
- Tổng diện tích là 15,01 ha; ký hiệu: C, BX, DV-TM01-05. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-5 tầng.
6.2.4. Khu công viên, cây xanh:
Xây dựng hai công viên mới. Công viên trung tâm tại phía Đông của Quốc lộ 1A và một công viên nằm ở phía Tây Nam trạm y tế. Tổng diện tích khoảng: 3,60 ha; Ký hiệu: CV-CX, CV-CX2.
6.2.5. Khu giáo dục, y tế:
a) Trung tâm giáo dục: Giữ nguyên hiện có gồm trường PTTH Đặng Thai Mai, trường THCS Quảng Bình. Di chuyển trường tiểu học Quảng Bình lên phía Bắc giáp khu cơ quan hành chính.
- Tổng diện tích đất giáo dục khoảng 10,07 ha; ký hiệu: MN1, MN2, TH1, TH2, TH3, TH4. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-3 tầng;
b) Y tế: Giữ nguyên vị trí trạm y tế xã Quảng Bình hiện nay. Mở rộng không gian về phía Tây khu đất.
- Diện tích công trình y tế khoảng: 1,68 ha; ký hiệu: YT. Mật độ xây dựng: 20-40%; tầng cao: 2-3 tầng.
6.2.Các khu ở đô thị:
- Trên cơ sở dân cư hiện có: Nâng cấp cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhằm nâng cao chất lượng sống đáp ứng với yêu cầu phát triển của đô thị.
+ Khu dân cư cải tạo diện tích: 120,37 ha; mật độ xây dựng: 40-60%; tầng cao: 1-3 tầng; Ký hiệu: DCC01-31.
+ Khu dân cư mới diện tích: 19,15 ha; mật độ xây dựng: 40-60%; tầng cao: 3-5 tầng; Ký hiệu: DCM 01-07.
- Tổng diện tích đất ở dân cư: 139,52 ha;
- Ngoài ra hình thành các trục phố thương mại kết hợp với khu ở dọc trục đường chính và dọc tuyến Quốc lộ 1A.
6.2.7. Cụm công nghiệp - TTCN:
- Xây dựng mới cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp phía Đông Nam, giáp Quốc lộ 1A. Các loại hình công nghiệp dự kiến bao gồm: May mặc, cơ khí sửa chữa, vật liệu xây dựng, thức ăn chăn nuôi...
- Tổng diện tích: 26,52 ha; ký hiệu: CN1, CN2. Mật độ xây dựng: 20-30%; tầng cao: 1-2 tầng.
Bảng chi tiết quy hoạch sử dụng đất

STT

TÊN LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TẦNG CAO

TỶ LỆ (%)

A

Đất dân dụng

246,49

32,71

1

Đất trung tâm văn hóa - HC

6,20

30

2-3

0,82

HC1

1,79

30

3

HC2

2,22

30

3

QT

2,19

0

0

2

Đất dịch vụ - thương mại

12,63

40

2-5

1,68

DV-TM1

3,83

40

5

DV-TM2

2,21

40

5

DV-TM3

1,84

40

5

DV-TM4

2,39

40

5

DV-TM5

2,36

40

5

3

Chợ đầu mối

0,94

40

5

0,12

4

Đất văn hóa - thể thao

5,67

30

2-3

0,75

VH-TT

3,83

30

3

TDTT

1,84

0

0

5

Đất y tế

YT

1,68

40

2-3

0,22

6

Đất giáo dục

6,02

40

2-3

0,80

MN1

0,88

40

1-2

MN2

0,74

40

1-2

TH1

1,36

40

1-3

TH2

1,84

40

2-3

TH4

1,20

40

2-3

7

Đất công viên - cây xanh

3,60

0

0,48

CV-CX1

1,79

0

0

CV-CX2

1,81

0

0

8

Đất dân cư cũ

120,37

40-60

1-3

15,97

DCC1

4,21

40-60

1-3

DCC2

1,80

40-60

1-3

DCC3

1,50

40-60

1-3

DCC4

1,02

40-60

1-3

DCC5

2,90

40-60

1-3

DCC6

0,40

40-60

1-3

DCC7

4,48

40-60

1-3

DCC8

3,31

40-60

1-3

DCC9

17,43

40-60

1-3

DCC10

0,60

40-60

1-3

DCC11

5,50

40-60

1-3

DCC12

2,45

40-60

1-3

DCC13

0,55

40-60

1-3

DCC14

1,37

40-60

1-3

DCC15

7,78

40-60

1-3

DCC16

2,68

40-60

1-3

DCC17

2,49

40-60

1-3

DCC18

6,53

40-60

1-3

DCC19

1,44

40-60

1-3

DCC20

6,65

40-60

1-3

DCC21

7,38

40-60

1-3

DCC22

1,91

40-60

1-3

DCC23

1,98

40-60

1-3

DCC24

7,55

40-60

1-3

DCC25

4,34

40-60

1-3

DCC26

1,93

40-60

1-3

DCC27

1,22

40-60

1-3

DCC28

1,92

40-60

7-3

DCC29

4,65

40-60

1-3

DCC30

4,93

40-60

1-3

DCC31

7,41

9

Đất dân cư mới

19,15

40-60

3-5

2,54

DCM1

2,33

40-60

3-5

DCM2

1,42

40-60

3-5

DCM3

3,13

40-60

3-5

DCM4

3,17

40-60

3-5

DCM5

2,14

40-60

3-5

DCM6

2,86

40-60

3-5

DCM7

4,10

40-60

3-5

10

Đất giao thông đô thị

69,35

9,20

B

Đất ngoài dân dụng

155,42

20,62

1

Đất giáo dục

TH3

4,05

40

2-3

0,54

2

Chợ Cống Trúc

C

1,11

40

1-2

0,15

3

Bãi Đỗ Xe

BX

0,33

5

1

0,04

4

Đất CN - TTCN

26,52

40

1-2

3,52

CN1

12,65

40

1-2

CN2

13,87

40

1-2

5

Cây xanh - cách ly

3,83

0,51

CL1

2,37

0

0

CL2

1,46

0

0

6

Đất nghĩa trang

8,65

1,15

NT

5,40

0

0

NTLS

3,25

0

0

7

Trạm xử lý nước thải

0,50

0

0

0,06

XLNT1

0,25

0

0

0,03

XLNT2

0,25

0

0

0,03

8

Đất dự phòng phát triển

70,67

9,38

DPPT1

6,35

0

0

DPPT2

1,64

0

0

DPPT3

1,32

0

0

DPPT4

3,23

0

0

DPPT5

5,23

0

0

DPPT6

6,48

0

0

DPPT7

4,20

0

0

DPPT8

5,72

0

0

DPPT9

4,76

0

0

DPPT10

2,36

0

0

DPPT11

3,07

0

0

DPPT12

4,61

0

0

DC-CN

21,7

0

0

9

Đất giao thông ngoại thị

40,09

5,32

C

Đất nông nghiệp

352,57

46,78

Tổng

753,60

100,00