Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2266/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Điền Lộc Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2266/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Điền Lộc Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới Điền Lộc, huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 với những nội dung sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch
đến năm 2020

Quy hoạch
đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng đô thị

172,22

12,36

239,31

17,17

1

Đất ở

62,60

4,49

69,80

5,01

-

Đất ở xây dựng mới

8,50

0,61

17,30

1,24

-

Đất ở chỉnh trang

54,10

3,88

52,50

3,77

2

Đất công cộng

57,31

4,11

79,39

5,70

-

Đất giao thông

39,00

2,80

45,00

3,23

-

Chợ

1,36

0,10

1,36

0,10

-

Đất công viên cây xanh, TDTT

8,70

0,62

21,50

1,54

-

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,20

0,09

2,46

0,18

-

Đất bến xe

1,28

0,09

2,30

0,17

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,20

0,01

1,20

0,09

-

Đất hậu cần cảng

5,00

0,36

5,00

0,36

-

Đất bưu chính, viễn thông

0,57

0,04

0,57

0,04

3

Đất công trình sự nghiệp

4,76

0,34

5,63

0,40

-

Y tế

0,40

0,03

0,60

0,04

-

Văn hóa

0,98

0,07

1,51

0,11

-

Giáo dục

3,38

0,24

3,53

0,25

4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,50

0,04

0,50

0,04

5

Đất dịch vụ

5,67

0,41

31,80

2,28

-

Đất dịch vụ thương mại

0,52

0,04

4,70

0,34

-

Đất dịch vụ du lịch

5,15

0,37

27,10

1,94

6

Đất cụm công nghiệp - TTCN

20,00

1,44

30,00

2,15

7

Đất quốc phòng, an ninh

0,13

0,01

0,13

0,01

8

Đất mặt nước cảnh quan

11,20

0,80

12,40

0,89

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,05

0,72

9,66

0,69

II

Đất nông nghiệp

738,55

53,00

785,86

56,40

1

Đất trồng cây hàng năm

352,69

25,31

371,29

26,64

2

Đất nuôi trồng thủy sản

109,60

7,87

109,60

7,87

3

Đất canh tác hỗn hợp (trang trại)

9,00

0,65

18,00

1,29

4

Đất trồng cây lâu năm

6,53

0,47

6,53

0,47

5

Đất lâm nghiệp

260,73

18,71

280,44

20,13

III

Đất khác

482,71

34,64

368,31

26,43

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

138,65

9,95

79,51

5,71

2

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

148,56

10,66

145,35

10,43

3

Đất cây xanh cách ly

12,90

0,93

21,95

1,58

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

97,10

6,97

72,50

5,20

5

Đất bãi tắm ven biển

6,00

0,43

12,00

0,86

6

Đất bãi cát ven biển

43,00

3,09

37,00

2,66

7

Đất chưa sử dụng

36,50

2,62

0,00

0,00

Tổng cộng

1.393,48

100,00

1.393,48

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch
đến năm 2020

Quy hoạch
đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng đô thị

172,22

12,36

239,31

17,17

1

Đất ở

62,60

4,49

69,80

5,01

-

Đất ở xây dựng mới

8,50

0,61

17,30

1,24

-

Đất ở chỉnh trang

54,10

3,88

52,50

3,77

2

Đất công cộng

57,31

4,11

79,39

5,70

-

Đất giao thông

39,00

2,80

45,00

3,23

-

Chợ

1,36

0,10

1,36

0,10

-

Đất công viên cây xanh, TDTT

8,70

0,62

21,50

1,54

-

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,20

0,09

2,46

0,18

-

Đất bến xe

1,28

0,09

2,30

0,17

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,20

0,01

1,20

0,09

-

Đất hậu cần cảng

5,00

0,36

5,00

0,36

-

Đất bưu chính, viễn thông

0,57

0,04

0,57

0,04

3

Đất công trình sự nghiệp

4,76

0,34

5,63

0,40

-

Y tế

0,40

0,03

0,60

0,04

-

Văn hóa

0,98

0,07

1,51

0,11

-

Giáo dục

3,38

0,24

3,53

0,25

4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,50

0,04

0,50

0,04

5

Đất dịch vụ

5,67

0,41

31,80

2,28

-

Đất dịch vụ thương mại

0,52

0,04

4,70

0,34

-

Đất dịch vụ du lịch

5,15

0,37

27,10

1,94

6

Đất cụm công nghiệp - TTCN

20,00

1,44

30,00

2,15

7

Đất quốc phòng, an ninh

0,13

0,01

0,13

0,01

8

Đất mặt nước cảnh quan

11,20

0,80

12,40

0,89

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,05

0,72

9,66

0,69

II

Đất nông nghiệp

738,55

53,00

785,86

56,40

1

Đất trồng cây hàng năm

352,69

25,31

371,29

26,64

2

Đất nuôi trồng thủy sản

109,60

7,87

109,60

7,87

3

Đất canh tác hỗn hợp (trang trại)

9,00

0,65

18,00

1,29

4

Đất trồng cây lâu năm

6,53

0,47

6,53

0,47

5

Đất lâm nghiệp

260,73

18,71

280,44

20,13

III

Đất khác

482,71

34,64

368,31

26,43

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

138,65

9,95

79,51

5,71

2

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

148,56

10,66

145,35

10,43

3

Đất cây xanh cách ly

12,90

0,93

21,95

1,58

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

97,10

6,97

72,50

5,20

5

Đất bãi tắm ven biển

6,00

0,43

12,00

0,86

6

Đất bãi cát ven biển

43,00

3,09

37,00

2,66

7

Đất chưa sử dụng

36,50

2,62

0,00

0,00

Tổng cộng

1.393,48

100,00

1.393,48

100,00