Document: Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tỉnh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "29/06/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "29/06/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "29/06/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "29/06/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "29/06/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tỉnh Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; đơn giá thuê hạ tầng; Giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ hoặc đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp (sau đây gọi là cơ quan thu).
b) Đối tượng thu: Nhà đầu tư, doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc.
2. Giá cụ thể (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT).
a) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Khu công nghiệp Thụy Vân.

TT

Hàm lượng COD
(mg/l)

Hệ số K

Mức giá
(đồng/m3)

1

< 151

1

9.548

2

151 - 200

1.5

14.321

3

201 - 300

2

19.095

4

301 - 400

2,5

23.869

5

401 - 600

3,5

33.416

6

>600

4,5

42.964

b) Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp:

TT

Vị trí

Mức giá
(đồng/m2/năm)

1

Khu công nghiệp Thụy Vân

7.092

2

Khu công nghiệp Trung Hà

6.049

3

Cụm công nghiệp Bạch Hạc

7.092

c) Giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp: Nạo vét hệ thống cống, rãnh; Vệ sinh đường, thu gom vận chuyển rác; Chăm sóc thảm cỏ, thảm hoa lá mầu và cây xanh; Duy trì điện chiếu sáng; Công tác bảo vệ, an ninh trật tự.

TT

Vị trí

Mức giá
(đồng/m2/năm)

1

Khu công nghiệp Thụy Vân

5.313

2

Khu công nghiệp Trung Hà

6.069

3

Cụm công nghiệp Bạch Hạc

5.313

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; đơn giá thuê hạ tầng; Giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ hoặc đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp (sau đây gọi là cơ quan thu).
b) Đối tượng thu: Nhà đầu tư, doanh nghiệp thuê đất trong các khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc.
2. Giá cụ thể (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT).
a) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Khu công nghiệp Thụy Vân.

TT

Hàm lượng COD
(mg/l)

Hệ số K

Mức giá
(đồng/m3)

1

< 151

1

9.548

2

151 - 200

1.5

14.321

3

201 - 300

2

19.095

4

301 - 400

2,5

23.869

5

401 - 600

3,5

33.416

6

>600

4,5

42.964

b) Giá thuê hạ tầng khu, cụm công nghiệp:

TT

Vị trí

Mức giá
(đồng/m2/năm)

1

Khu công nghiệp Thụy Vân

7.092

2

Khu công nghiệp Trung Hà

6.049

3

Cụm công nghiệp Bạch Hạc

7.092

c) Giá dịch vụ công cộng tại các khu công nghiệp: Nạo vét hệ thống cống, rãnh; Vệ sinh đường, thu gom vận chuyển rác; Chăm sóc thảm cỏ, thảm hoa lá mầu và cây xanh; Duy trì điện chiếu sáng; Công tác bảo vệ, an ninh trật tự.

TT

Vị trí

Mức giá
(đồng/m2/năm)

1

Khu công nghiệp Thụy Vân

5.313

2

Khu công nghiệp Trung Hà

6.069

3

Cụm công nghiệp Bạch Hạc

5.313