Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5389/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Bình Trưng Đông Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5389/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5389/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5389/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5389/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5389/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5389/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Bình Trưng Đông Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư 149,36 ha (khu 154 ha cũ), phường Bình Trưng Đông - Cát Lái, quận 2 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Vị trí nằm phía Nam khu quy hoạch, được giới hạn bởi: đường Vành đai phía Đông phía Đông; đường số 5 (lộ giới 16m) phía Tây; đường Nguyễn Thị Định phía Nam; đường số 6 (lộ giới 40m) và đường số 9 (lộ giới 40m) phía Bắc.
+ Diện tích: 86,42 ha.
+ Quy mô dân số: 16.820 người.
- Đơn vị ở 2: vị trí nằm phía Bắc khu quy hoạch, được giới hạn bởi: rạch Bà Cua phía Đông; khu dân cư hiện hữu phía Tây; đường số 6 (lộ giới 40m) và đường số 9 (lộ giới 40m) phía Nam; đường Nguyễn Duy Trinh phía Bắc.
+ Diện tích: 62,94 ha.
+ Quy mô dân số: 6.980 người.
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 132,69 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 86,84 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng ổn định nằm trên đường Đồng Văn Cống: tổng diện tích 3,78 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 82,86 ha, gồm:
+ Nhóm nhà ở thấp tầng: diện tích 61,63 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng: diện tích 21,43 ha.
a.2. Khu chức năng hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị: tổng diện tích 2,63 ha.
a.3. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,25 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,39 ha, trong đó:
+ Trường mẫu giáo: tổng diện tích 3,97 ha gồm:
* Trường mẫu giáo (hiện hữu): diện tích 0,33 ha.
* Trường mẫu giáo (xây dựng mới): tổng diện tích 3,64 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,10 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 2,03 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại (xây dựng mới): diện tích 1,12 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,52 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,22 ha.
a.4. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 15,35 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,62 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 16,67 ha, gồm:
b.1. Công trình công cộng: tổng diện tích 1,63 ha. Trong đó:
- Trường Trung học phổ thông (xây dựng mới): diện tích 1,19 ha.
- Khu di tích bảo tồn mộ cổ (hiện hữu): diện tích 0,44 ha.
b.2. Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua: tổng diện tích 2,96 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà: diện tích 0,73 ha.
- Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua: diện tích 2,23 ha.
b.3. Mặt nước rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua: tổng diện tích 5,26 ha. Trong đó:
- Mặt nước rạch Kỳ Hà: diện tích 1,51 ha.
- Mặt nước rạch Bà Cua: diện tích 3,75 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 6,82 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

132,69

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

86,864

65,45

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

3,78

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

61,43

- Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

21,43

2

Đất hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị

2,63

1,98

3

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

8,25

6,21

- Đất giáo dục

6,39

+ Trường mẫu giáo

3,97

+ Trường tiểu học

1,10

+ Trường trung học cơ sở

1,32

- Đất công trình công cộng

0,22

- Đất thương mại dịch vụ

1,12

- Đất y tế

0,52

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

15,35

11,56

5

Đất đường giao thông nội bộ

19,62

14,80

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,67

- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

1,63

+ Trường trung học phổ thông

1,19

+ Di tích bảo tồn mộ cổ

0,44

- Đất cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua

2,96

+ Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà

0,73

+ Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

2,23

- Mặt nước rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua

5,26

+ Mặt nước rạch Kỳ Hà

1,51

+ Mặt nước rạch Bà Cua

3,75

- Đất giao thông đối ngoại

6,82

Tổng cộng

149,36

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đơn vị ở I

86,42

16.820

1

Đất đơn vị ở

82,55

16.820

1.1

Đất nhóm nhà ở

51,79

16.820

30,79

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D1

5,24

2.600

40

3

22

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D2

2,75

970

40

3

23

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D3

2,61

740

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D4

2,83

500

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D5

3,06

1.560

40

3

30

5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D6

1,76

390

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D7

3,26

410

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D8

5,48

2.430

40

3

30

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D9

3,01

700

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D10

4,90

1.000

40

3

30

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D11

2,82

550

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D12

5,22

930

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D13

4,93

1.200

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D14

2,53

300

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D15

1,39

210

50

2

5

2,5

1.2

Đất hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị

I-HH

2,63

2.330

11,28

40

5

30

6

1.3

Đất công trình dịch vụ đô thị

8,25

3,47

- Đất giáo dục

4,59

2,68

+Trường mẫu giáo hiện hữu

I-C1

0,31

40

2

3

1,2

+Trường mẫu giáo xây dựng mới

I-C2

0,40

40

2

3

1,2

+Trường mẫu giáo xây dựng mới

I-C3

0,22

40

2

3

1,2

+Trường tiểu học xây dựng mới

1,10

40

2

3

1,2

+Trung trung học cơ sở xây dựng mới

1,32

40

3

4

1,6

- Đất thương mại - dịch vụ

I-C4

1,12

40

5

30

6

- Trạm y tế xây dựng mới

I-C5

0,27

40

3

5

2

- Đất công trình công cộng

I-C6

0,22

40

3

5

2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,92

3,75

Công viên cây xanh

I-X1

0,33

Công viên cây xanh

I-X2

0,24

Công viên cây xanh

I-X3

1,21

5

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X4

3,18

5

1

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X5

0,77

Công viên cây xanh

I-X6

2,95

5

1

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X7

0,24

1.4

Đất giao thông đối nội

13,01

2

Đất ngoài đơn vị ở

3,87

2.1

Đất công trình dịch vụ công cộng ngoài đơn vị ở

1,63

Trường Trung học phổ thông xây dựng mới

I-N1

1,19

Di tích bảo tồn mộ cổ

I-N2

0,44

2.2

Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà

I-X2

0,73

2.3

Mặt nước rạch Kỳ Hà

1,51

2.4

Đất giao thông đối ngoại

-

B

Đơn vị ở II

62,94

6.980

1

Đất đơn vị ở

50,14

6.980

71,83

1.1

Đất nhóm nhà ở

35,05

6.980

50,21

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D1

2,33

340

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D2

3,17

600

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D3

2,19

770

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D4

4,46

650

40

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D5

3,33

750

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D6

2,46

360

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D7

4,43

510

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D8

2,48

350

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D9

6,42

1.650

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D10

1,42

300

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D11

2,36

700

50

2

5

2,5

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,05

Trường mẫu giáo xây dựng mới

II-C1

1,15

40

2

3

1,2

Trường mẫu giáo xây dựng mới

II-C2

0,65

40

2

3

1,2

Trạm y tế xây dựng mới

II-C3

0,25

40

3

5

2,0

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,43

9,21

Công viên cây xanh

II-X1

0,60

Công viên cây xanh

II-X2

0,74

Công viên cây xanh

II-X3

2,15

5

1

2

0,1

Công viên cây xanh

II-X4

2,94

5

1

2

0,1

1.4

Đất giao thông đối nội

6,61

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,80

2.1

Đất cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

2,23

Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

II-X3

1,58

Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

II-X4

0,65

2.2

Mặt nước rạch Bà Cua

3,75

2.3

Đất giao thông đối ngoại

6,82

Tổng cộng

149,36

23.800

62,76

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Vị trí nằm phía Nam khu quy hoạch, được giới hạn bởi: đường Vành đai phía Đông phía Đông; đường số 5 (lộ giới 16m) phía Tây; đường Nguyễn Thị Định phía Nam; đường số 6 (lộ giới 40m) và đường số 9 (lộ giới 40m) phía Bắc.
+ Diện tích: 86,42 ha.
+ Quy mô dân số: 16.820 người.
- Đơn vị ở 2: vị trí nằm phía Bắc khu quy hoạch, được giới hạn bởi: rạch Bà Cua phía Đông; khu dân cư hiện hữu phía Tây; đường số 6 (lộ giới 40m) và đường số 9 (lộ giới 40m) phía Nam; đường Nguyễn Duy Trinh phía Bắc.
+ Diện tích: 62,94 ha.
+ Quy mô dân số: 6.980 người.
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 132,69 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 86,84 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng ổn định nằm trên đường Đồng Văn Cống: tổng diện tích 3,78 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 82,86 ha, gồm:
+ Nhóm nhà ở thấp tầng: diện tích 61,63 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng: diện tích 21,43 ha.
a.2. Khu chức năng hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị: tổng diện tích 2,63 ha.
a.3. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,25 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,39 ha, trong đó:
+ Trường mẫu giáo: tổng diện tích 3,97 ha gồm:
* Trường mẫu giáo (hiện hữu): diện tích 0,33 ha.
* Trường mẫu giáo (xây dựng mới): tổng diện tích 3,64 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,10 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 2,03 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại (xây dựng mới): diện tích 1,12 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,52 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,22 ha.
a.4. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 15,35 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,62 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 16,67 ha, gồm:
b.1. Công trình công cộng: tổng diện tích 1,63 ha. Trong đó:
- Trường Trung học phổ thông (xây dựng mới): diện tích 1,19 ha.
- Khu di tích bảo tồn mộ cổ (hiện hữu): diện tích 0,44 ha.
b.2. Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua: tổng diện tích 2,96 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà: diện tích 0,73 ha.
- Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua: diện tích 2,23 ha.
b.3. Mặt nước rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua: tổng diện tích 5,26 ha. Trong đó:
- Mặt nước rạch Kỳ Hà: diện tích 1,51 ha.
- Mặt nước rạch Bà Cua: diện tích 3,75 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 6,82 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

132,69

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

86,864

65,45

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

3,78

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

61,43

- Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

21,43

2

Đất hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị

2,63

1,98

3

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

8,25

6,21

- Đất giáo dục

6,39

+ Trường mẫu giáo

3,97

+ Trường tiểu học

1,10

+ Trường trung học cơ sở

1,32

- Đất công trình công cộng

0,22

- Đất thương mại dịch vụ

1,12

- Đất y tế

0,52

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

15,35

11,56

5

Đất đường giao thông nội bộ

19,62

14,80

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,67

- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

1,63

+ Trường trung học phổ thông

1,19

+ Di tích bảo tồn mộ cổ

0,44

- Đất cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua

2,96

+ Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà

0,73

+ Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

2,23

- Mặt nước rạch Kỳ Hà, rạch Bà Cua

5,26

+ Mặt nước rạch Kỳ Hà

1,51

+ Mặt nước rạch Bà Cua

3,75

- Đất giao thông đối ngoại

6,82

Tổng cộng

149,36

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đơn vị ở I

86,42

16.820

1

Đất đơn vị ở

82,55

16.820

1.1

Đất nhóm nhà ở

51,79

16.820

30,79

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D1

5,24

2.600

40

3

22

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D2

2,75

970

40

3

23

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D3

2,61

740

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D4

2,83

500

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D5

3,06

1.560

40

3

30

5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D6

1,76

390

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D7

3,26

410

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D8

5,48

2.430

40

3

30

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D9

3,01

700

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D10

4,90

1.000

40

3

30

6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D11

2,82

550

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D12

5,22

930

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D13

4,93

1.200

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D14

2,53

300

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-D15

1,39

210

50

2

5

2,5

1.2

Đất hỗn hợp kết hợp dịch vụ đô thị

I-HH

2,63

2.330

11,28

40

5

30

6

1.3

Đất công trình dịch vụ đô thị

8,25

3,47

- Đất giáo dục

4,59

2,68

+Trường mẫu giáo hiện hữu

I-C1

0,31

40

2

3

1,2

+Trường mẫu giáo xây dựng mới

I-C2

0,40

40

2

3

1,2

+Trường mẫu giáo xây dựng mới

I-C3

0,22

40

2

3

1,2

+Trường tiểu học xây dựng mới

1,10

40

2

3

1,2

+Trung trung học cơ sở xây dựng mới

1,32

40

3

4

1,6

- Đất thương mại - dịch vụ

I-C4

1,12

40

5

30

6

- Trạm y tế xây dựng mới

I-C5

0,27

40

3

5

2

- Đất công trình công cộng

I-C6

0,22

40

3

5

2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,92

3,75

Công viên cây xanh

I-X1

0,33

Công viên cây xanh

I-X2

0,24

Công viên cây xanh

I-X3

1,21

5

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X4

3,18

5

1

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X5

0,77

Công viên cây xanh

I-X6

2,95

5

1

1

0,05

Công viên cây xanh

I-X7

0,24

1.4

Đất giao thông đối nội

13,01

2

Đất ngoài đơn vị ở

3,87

2.1

Đất công trình dịch vụ công cộng ngoài đơn vị ở

1,63

Trường Trung học phổ thông xây dựng mới

I-N1

1,19

Di tích bảo tồn mộ cổ

I-N2

0,44

2.2

Cây xanh cách ly dọc rạch Kỳ Hà

I-X2

0,73

2.3

Mặt nước rạch Kỳ Hà

1,51

2.4

Đất giao thông đối ngoại

-

B

Đơn vị ở II

62,94

6.980

1

Đất đơn vị ở

50,14

6.980

71,83

1.1

Đất nhóm nhà ở

35,05

6.980

50,21

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D1

2,33

340

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D2

3,17

600

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D3

2,19

770

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D4

4,46

650

40

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D5

3,33

750

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D6

2,46

360

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D7

4,43

510

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D8

2,48

350

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-D9

6,42

1.650

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D10

1,42

300

50

2

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D11

2,36

700

50

2

5

2,5

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,05

Trường mẫu giáo xây dựng mới

II-C1

1,15

40

2

3

1,2

Trường mẫu giáo xây dựng mới

II-C2

0,65

40

2

3

1,2

Trạm y tế xây dựng mới

II-C3

0,25

40

3

5

2,0

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,43

9,21

Công viên cây xanh

II-X1

0,60

Công viên cây xanh

II-X2

0,74

Công viên cây xanh

II-X3

2,15

5

1

2

0,1

Công viên cây xanh

II-X4

2,94

5

1

2

0,1

1.4

Đất giao thông đối nội

6,61

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,80

2.1

Đất cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

2,23

Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

II-X3

1,58

Cây xanh cách ly dọc rạch Bà Cua

II-X4

0,65

2.2

Mặt nước rạch Bà Cua

3,75

2.3

Đất giao thông đối ngoại

6,82

Tổng cộng

149,36

23.800

62,76