Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DTTN (1+2+3.1)

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

1

Đất nông nghiệp

68.227,15

68.039,15

68.420,31

68.709,76

68.645,10

69.661,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.247,57

3.224,57

3.223,24

3.222,46

3.250,29

3.295,91

Trong đó: đất chuyên lúa nước

1.476,27

1.476,27

1.499,47

1.499,04

1.648,61

1.694,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.736,10

5.250,06

5.252,64

5.352,64

5.601,64

6.491,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.189,03

24.189,03

24.189,03

24.188,32

23.988,32

18.607,38

1.5

Đất rừng sản xuất

15.940,61

15.920,48

16.243,06

16.590,46

17.617,23

24.107,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

77,48

77,48

77,47

77,47

77,47

76,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

20.036,36

19.377,53

19.434,87

19.278,41

18.110,15

17.082,43

2

Đất phi nông nghiệp

14.494,67

14.704,67

14.733,36

14.773,37

15.673,83

15.760,50

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DTTN (1+2+3.1)

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

88.663,97

1

Đất nông nghiệp

68.227,15

68.039,15

68.420,31

68.709,76

68.645,10

69.661,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.247,57

3.224,57

3.223,24

3.222,46

3.250,29

3.295,91

Trong đó: đất chuyên lúa nước

1.476,27

1.476,27

1.499,47

1.499,04

1.648,61

1.694,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.736,10

5.250,06

5.252,64

5.352,64

5.601,64

6.491,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.189,03

24.189,03

24.189,03

24.188,32

23.988,32

18.607,38

1.5

Đất rừng sản xuất

15.940,61

15.920,48

16.243,06

16.590,46

17.617,23

24.107,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

77,48

77,48

77,47

77,47

77,47

76,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

20.036,36

19.377,53

19.434,87

19.278,41

18.110,15

17.082,43

2

Đất phi nông nghiệp

14.494,67

14.704,67

14.733,36

14.773,37

15.673,83

15.760,50

Trong đó: