Document: Điều 1 Quyết định 282/QĐ-QLD năm 2012 cấp số đăng ký sản xuất trong nước cho 08 thuốc

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "282/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "282/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "282/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "282/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "282/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 282/QĐ-QLD năm 2012 cấp số đăng ký sản xuất trong nước cho 08 thuốc có nội dung như sau:

Điều 1. Cấp số đăng ký sản xuất trong nước cho 08 thuốc được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
Số 300C, đường Nguyễn Thông, P. An Thới, Q. Bình Thủy, Cần Thơ.

TT

Tên thuốc, hàm lượng

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Nước Oxy già 3% (Hydrogen peroxyd 6ml/60ml)

chai 60 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4845-12

2

Thuốc mỡ D.E.P (Diethyl phtalate 0,95gam/gam)

lọ 8 gam, 10 gam mỡ dùng ngoài

TCCS

36

VS-4846-12

2. Công ty TNHH US Pharma USA
Lô B1-10, đường D2, KCN Tây bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.

3

Ladyformine (Đồng sulfat khan 40mg, Natri fluorid 40mg)

hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên nén sủi (thuốc vệ sinh phụ nữ)

TCCS

36

VS-4847-12

3. Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

4

Floufar
(Acid benzoic, Natri benzoat, Natri fluorid)

hộp 1 chai 90 ml, chai 250 ml dung dịch súc miệng

TCCS

30

VS-4848-12

5

Gynofar
(Đồng sulfat)

chai 90 ml, 500 ml, chai dẹp hình bầu dục 250 ml, chai dẹp hình chữ nhật 250 ml dung dịch vệ sinh phụ nữ

TCCS

18

VS-4849-12

4. Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Số 192 Nguyễn Hội, KP1, P. Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Bình Thuận.

6

Cồn 70° (Ethanol)

chai 60 ml dung dịch dùng ngoài

DĐVN IV

36

VS-4850-12

7

Cồn Iod 2% (Iod, Kali Iodid)

chai 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4851-12

8

Nước Oxy già 10V (Nước Oxy già đậm đặc 30% 5 gam)

chai 50 ml dung dịch dùng ngoài

DĐVN IV

36

VS-4852-12

Content:
Điều 1. Cấp số đăng ký sản xuất trong nước cho 08 thuốc được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
Số 300C, đường Nguyễn Thông, P. An Thới, Q. Bình Thủy, Cần Thơ.

TT

Tên thuốc, hàm lượng

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Nước Oxy già 3% (Hydrogen peroxyd 6ml/60ml)

chai 60 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4845-12

2

Thuốc mỡ D.E.P (Diethyl phtalate 0,95gam/gam)

lọ 8 gam, 10 gam mỡ dùng ngoài

TCCS

36

VS-4846-12

2. Công ty TNHH US Pharma USA
Lô B1-10, đường D2, KCN Tây bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.

3

Ladyformine (Đồng sulfat khan 40mg, Natri fluorid 40mg)

hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên nén sủi (thuốc vệ sinh phụ nữ)

TCCS

36

VS-4847-12

3. Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

4

Floufar
(Acid benzoic, Natri benzoat, Natri fluorid)

hộp 1 chai 90 ml, chai 250 ml dung dịch súc miệng

TCCS

30

VS-4848-12

5

Gynofar
(Đồng sulfat)

chai 90 ml, 500 ml, chai dẹp hình bầu dục 250 ml, chai dẹp hình chữ nhật 250 ml dung dịch vệ sinh phụ nữ

TCCS

18

VS-4849-12

4. Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Số 192 Nguyễn Hội, KP1, P. Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Bình Thuận.

6

Cồn 70° (Ethanol)

chai 60 ml dung dịch dùng ngoài

DĐVN IV

36

VS-4850-12

7

Cồn Iod 2% (Iod, Kali Iodid)

chai 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4851-12

8

Nước Oxy già 10V (Nước Oxy già đậm đặc 30% 5 gam)

chai 50 ml dung dịch dùng ngoài

DĐVN IV

36

VS-4852-12