Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5024/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5024/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Quy mô đất đai đô thị và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Quy mô đất đai đô thị, chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất xây dựng đô thị: 488,02 ha;
- Khu đất dân dụng hiện trạng: 272,47 ha; khu đất dân dụng phát triển mới: 51,53 ha (97,3 m2/người), trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo: 211,68 ha.
+ Đất nhóm nhà ở phát triển mới: 29,10 ha (dân số phát triển mới 5.293 người), đạt chỉ tiêu 55 m2/người.
+ Đất dịch vụ - công cộng đô thị (hiện trạng và phát triển mới): 11,20 ha; đạt chỉ tiêu 9,33 m2/người.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị đến năm 2045: 6,95 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,8 m2/người.
+ Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2045 có tổng diện tích là 16,81 ha (trong đó: Diện tích cây xanh công cộng đô thị 6,95 ha; diện tích cây xanh chuyên dụng là 9,86 ha, bao gồm cây xanh cảnh quan và cây xanh cách ly), đạt chỉ tiêu bình quân 14,0 m2/người.
4.2. Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng: 13,3%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người - năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người - ngày đêm;
- Thoát nước bẩn: 90% nước cấp;
- Thu gom xử lý rác thải: 1 Kg/ người - ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải;
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.

Content:
Quy mô đất đai đô thị và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Quy mô đất đai đô thị, chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất xây dựng đô thị: 488,02 ha;
- Khu đất dân dụng hiện trạng: 272,47 ha; khu đất dân dụng phát triển mới: 51,53 ha (97,3 m2/người), trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo: 211,68 ha.
+ Đất nhóm nhà ở phát triển mới: 29,10 ha (dân số phát triển mới 5.293 người), đạt chỉ tiêu 55 m2/người.
+ Đất dịch vụ - công cộng đô thị (hiện trạng và phát triển mới): 11,20 ha; đạt chỉ tiêu 9,33 m2/người.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị đến năm 2045: 6,95 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,8 m2/người.
+ Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2045 có tổng diện tích là 16,81 ha (trong đó: Diện tích cây xanh công cộng đô thị 6,95 ha; diện tích cây xanh chuyên dụng là 9,86 ha, bao gồm cây xanh cảnh quan và cây xanh cách ly), đạt chỉ tiêu bình quân 14,0 m2/người.
4.2. Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng: 13,3%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người - năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người - ngày đêm;
- Thoát nước bẩn: 90% nước cấp;
- Thu gom xử lý rác thải: 1 Kg/ người - ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải;
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.