Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Đất nông nghiệp

34.974,36

81,21

21.833,22

21.833,22

50,70

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

3.591,61

10,27

1.920,17

1.920,17

8,79

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.842,57

5,27

589,70

589,70

2,70

2

Đất trồng cây lâu năm

22.751,01

65,05

17.117,67

17.117,67

78,40

3

Đất rừng phòng hộ

571,26

1,63

412,88

412,88

1,89

4

Đất rừng sản xuất

5.371,50

15,36

780,88

780,88

3,58

5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,86

1,03

251,06

251,06

1,15

II

Đất phi nông nghiệp

8.091,61

18,79

21.232,75

21.232,75

49,30

Trong đó:

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

31,48

0,39

46,21

42,83

89,04

0,42

2

Đất quốc phòng

677,12

8,37

830,28

830,28

3,91

3

Đất an ninh

159,13

1,97

191,26

191,26

0,90

4

Đất khu công nghiệp

1.244,61

15,38

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Đất nông nghiệp

34.974,36

81,21

21.833,22

21.833,22

50,70

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

3.591,61

10,27

1.920,17

1.920,17

8,79

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.842,57

5,27

589,70

589,70

2,70

2

Đất trồng cây lâu năm

22.751,01

65,05

17.117,67

17.117,67

78,40

3

Đất rừng phòng hộ

571,26

1,63

412,88

412,88

1,89

4

Đất rừng sản xuất

5.371,50

15,36

780,88

780,88

3,58

5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,86

1,03

251,06

251,06

1,15

II

Đất phi nông nghiệp

8.091,61

18,79

21.232,75

21.232,75

49,30

Trong đó:

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

31,48

0,39

46,21

42,83

89,04

0,42

2

Đất quốc phòng

677,12

8,37

830,28

830,28

3,91

3

Đất an ninh

159,13

1,97

191,26

191,26

0,90

4

Đất khu công nghiệp

1.244,61

15,38