Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1505/2006/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Tổng mặt bằng 1/500 Khu du lịch sinh thái ven biển Hội An Holiday phường Cẩm An,Hội An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/05/2006", "sign_number": "1505/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/05/2006", "sign_number": "1505/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/05/2006", "sign_number": "1505/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/05/2006", "sign_number": "1505/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/05/2006", "sign_number": "1505/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1505/2006/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Tổng mặt bằng 1/500 Khu du lịch sinh thái ven biển Hội An Holiday phường Cẩm An,Hội An

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết (1/500) Khu du lịch sinh thái ven biển Hội An Holiday, với các nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kĩ thuật:
4.1. Giao thông:Đường trục chính rộng 24m, đường trục phụ rộng 9,5m, đường xe ngựa rộng 7,5m và hệ thống đường nhánh rộng 03m.
4.2. Chuẩn bị kỹ thuật:
4.2.1. San nền: Tận dụng địa hình để tổ chức san nền, bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật. Độ dốc trung bình tối thiểu 0,2%. Hướng dốc về phía biển.
4.2.2. Thoát nước mặt: Nước mặt thoát được thu, thoát theo nguyên tắc tự chảy. Sau đó, tổ chức tổ chức thoát vào hệ thống thoát nước chạy dọc đường ven biển.
4.3. Cấp nước: Nguồn: Từ hệ thống cấp nước chạy dọc đường ven biển; Mạng hỗn hợp; Tổng công suất: 535m3/ngày đêm.
4.4. Cấp điện: Nguồn: Từ lưới điện 22/0,4KV chạy dọc theo tuyến đường ven biển. Tổng công suất: 500KW.
4.5.Thoát nước bẩn và Vệ sinh môi trường:
4.5.1. Thoát nước thải sinh hoạt:
Thoát nước bẩn theo hệ thống cống riêng vào hố xử lý; sau đó thoát ra hệ thống thoát nước khu vực.
4.5.2. Vệ sinh môi trường:Rác thải được tổ chức thu gom cục bộ, cuối ngày tập trung lên xe rác của công ty môi trường đô thị.

Content:
Quy hoạch xây dựng hạ tầng kĩ thuật:
4.1. Giao thông:Đường trục chính rộng 24m, đường trục phụ rộng 9,5m, đường xe ngựa rộng 7,5m và hệ thống đường nhánh rộng 03m.
4.2. Chuẩn bị kỹ thuật:
4.2.1. San nền: Tận dụng địa hình để tổ chức san nền, bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật. Độ dốc trung bình tối thiểu 0,2%. Hướng dốc về phía biển.
4.2.2. Thoát nước mặt: Nước mặt thoát được thu, thoát theo nguyên tắc tự chảy. Sau đó, tổ chức tổ chức thoát vào hệ thống thoát nước chạy dọc đường ven biển.
4.3. Cấp nước: Nguồn: Từ hệ thống cấp nước chạy dọc đường ven biển; Mạng hỗn hợp; Tổng công suất: 535m3/ngày đêm.
4.Cấp điện: Nguồn: Từ lưới điện 22/0,4KV chạy dọc theo tuyến đường ven biển. Tổng công suất: 500KW.
4.5.Thoát nước bẩn và Vệ sinh môi trường:
4.5.1. Thoát nước thải sinh hoạt:
Thoát nước bẩn theo hệ thống cống riêng vào hố xử lý; sau đó thoát ra hệ thống thoát nước khu vực.
4.5.2. Vệ sinh môi trường:Rác thải được tổ chức thu gom cục bộ, cuối ngày tập trung lên xe rác của công ty môi trường đô thị.