Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND xây dựng công trình nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND xây dựng công trình nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, cập nhật dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Ninh Bình, với các nội dung chủ yếu sau:
...
9.137

1

Chi phí xây dựng

213.687

116.205

221.941

-55.736

77.448

243.652

-21.711

2

Chi phí quản lý dự án

2.594

2.594

2.676

-82

887

3.481

-805

3

Chi phí tư vấn

31.453

23.982

32.507

+8.525

6.108

30.090

2.417

4

Chi phí khác

6.316

5.993

6.666

-673

538

6.530

136

5

Lãi huy động vốn lưu động

1.818

1.818

1.933

-115

0

1.818

115

6

Chi phí đền bù GPMB

350

22

372

0

0

350

22

7

Lãi vay cố định

46.515

46.515

49.468

-2.953

0

46.515

2.953

8

Chi phí dự phòng

37.865

662

40.269

-39.607

13.597

14.259

26.010

9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn vay của Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh.

Content:
9.137

1

Chi phí xây dựng

213.687

116.205

221.941

-55.736

77.448

243.652

-21.711

2

Chi phí quản lý dự án

2.594

2.594

2.676

-82

887

3.481

-805

3

Chi phí tư vấn

31.453

23.982

32.507

+8.525

6.108

30.090

2.417

4

Chi phí khác

6.316

5.993

6.666

-673

538

6.530

136

5

Lãi huy động vốn lưu động

1.818

1.818

1.933

-115

0

1.818

115

6

Chi phí đền bù GPMB

350

22

372

0

0

350

22

7

Lãi vay cố định

46.515

46.515

49.468

-2.953

0

46.515

2.953

8

Chi phí dự phòng

37.865

662

40.269

-39.607

13.597

14.259

26.010

Nguồn vốn đầu tư: Vốn vay của Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh.