Document: Điều 1 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Mức phí

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác

m3

2.000

2

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

3

Các loại cát khác

m3

4.000

4

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
4. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Nguồn phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thu được nộp vào Ngân sách nhà nước và được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật Bảo vệ môi trường và Luật Ngân sách nhà nước.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Mức phí

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác

m3

2.000

2

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

3

Các loại cát khác

m3

4.000

4

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
4. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Nguồn phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thu được nộp vào Ngân sách nhà nước và được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật Bảo vệ môi trường và Luật Ngân sách nhà nước.