Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5366/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5366/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5366/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5366/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5366/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5366/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5366/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.332,28

9,81

2.325,00

12,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.873,84

79,12

14.178,45

77,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

490,90

1,45

464,90

2,54

1.5

Đất rừng sản xuất

424,02

1,25

434,12

2,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

489,34

1,44

300,46

1,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

148,85

0,44

607,49

3,31

2

Đất phi nông nghiệp

9.095,01

21,12

24.725,77

57,42

2.1

Đất quốc phòng

691,96

7,61

923,3

3,73

2.2

Đất an ninh

149,98

1,65

204,86

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

1.626,08

17,88

6.244,74

25,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,95

0,56

343,95

1,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

80,21

0,88

592,95

2,4

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

585,63

6,44

610,85

2,47

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,4

0,004

129,56

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.839,70

31,22

9.700,26

39,23

Trong đó:

- Đất giao thông

1.685,96

59,37

7.711,27

79,5

- Đất thủy lợi

391,8

13,80

586,73

6,05

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

27,88

0,98

70,54

0,73

- Đất cơ sở y tế

9,39

0,33

41,26

0,43

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

151,7

5,34

418,39

4,31

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,27

0,89

109,42

1,13

- Đất công trình năng lượng

1,77

0,06

29,11

0,3

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,5

0,05

1,98

0,02

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,4

0,30

11,39

0,05

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

104,71

3,69

111,87

0,45

- Đất cơ sở tôn giáo

166,04

5,85

203,02

0,82

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,35

8,92

378,91

1,53

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,00

0,19

0

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1,39

0,05

1,48

0,02

- Đất chợ

8,6

0,30

18,13

0,19

- Đất hạ tầng khác

1,93

0,07

6,57

0,07

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,2

0,10

28,4

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

18,19

0,20

538

2,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.445,81

15,90

3.598,97

14,56

2.14

Đất ở tại đô thị

155,16

1,71

360

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,35

0,18

35,59

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,41

0,02

2,41

0,01

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

21,51

0,24

18,4

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.402,47

15,42

1.393,53

5,64

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.730,07

4,02

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

3.544,82

8,23

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

899,02

2,09

4

Khu du lịch

-

-

319,35

0,74

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

6.588,69

15,30

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

1.730,07

4,02

7

Khu thương mại dịch vụ

-

-

592,95

1,38

8

Khu đô thị thương mại dịch vụ

-

-

1.753,00

4,07

9

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.742,00

15,66

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15.630,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.328,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.102,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

869,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.134,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,22

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

857,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

853,69

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

134,28

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.106,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.351,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.169,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.404,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10.449,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

218,94

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

530,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,54

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

21,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

377,54

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

272,62

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,61

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

82,51

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

139,18

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành.

Content:
3.332,28

9,81

2.325,00

12,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.873,84

79,12

14.178,45

77,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

490,90

1,45

464,90

2,54

1.5

Đất rừng sản xuất

424,02

1,25

434,12

2,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

489,34

1,44

300,46

1,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

148,85

0,44

607,49

3,31

2

Đất phi nông nghiệp

9.095,01

21,12

24.725,77

57,42

2.1

Đất quốc phòng

691,96

7,61

923,3

3,73

2.2

Đất an ninh

149,98

1,65

204,86

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

1.626,08

17,88

6.244,74

25,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,95

0,56

343,95

1,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

80,21

0,88

592,95

2,4

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

585,63

6,44

610,85

2,47

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,4

0,004

129,56

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.839,70

31,22

9.700,26

39,23

Trong đó:

- Đất giao thông

1.685,96

59,37

7.711,27

79,5

- Đất thủy lợi

391,8

13,80

586,73

6,05

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

27,88

0,98

70,54

0,73

- Đất cơ sở y tế

9,39

0,33

41,26

0,43

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

151,7

5,34

418,39

4,31

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,27

0,89

109,42

1,13

- Đất công trình năng lượng

1,77

0,06

29,11

0,3

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,5

0,05

1,98

0,02

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,4

0,30

11,39

0,05

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

104,71

3,69

111,87

0,45

- Đất cơ sở tôn giáo

166,04

5,85

203,02

0,82

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,35

8,92

378,91

1,53

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,00

0,19

0

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1,39

0,05

1,48

0,02

- Đất chợ

8,6

0,30

18,13

0,19

- Đất hạ tầng khác

1,93

0,07

6,57

0,07

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,2

0,10

28,4

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

18,19

0,20

538

2,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.445,81

15,90

3.598,97

14,56

2.14

Đất ở tại đô thị

155,16

1,71

360

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,35

0,18

35,59

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,41

0,02

2,41

0,01

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

21,51

0,24

18,4

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.402,47

15,42

1.393,53

5,64

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.730,07

4,02

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

3.544,82

8,23

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

899,02

2,09

4

Khu du lịch

-

-

319,35

0,74

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

6.588,69

15,30

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

1.730,07

4,02

7

Khu thương mại dịch vụ

-

-

592,95

1,38

8

Khu đô thị thương mại dịch vụ

-

-

1.753,00

4,07

9

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.742,00

15,66

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15.630,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.328,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.102,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

869,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.134,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,22

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

857,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

853,69

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

134,28

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.106,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.351,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.169,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.404,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10.449,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

218,94

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

530,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,54

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

21,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

377,54

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

272,62

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,61

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

82,51

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

139,18

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành.