Document: Điều 4 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND đơn giá vật nuôi thủy sản xác định bồi thường thu hồi đất Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND đơn giá vật nuôi thủy sản xác định bồi thường thu hồi đất Huế có nội dung như sau:

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

Stt

Vật nuôi trên đất mặt nước

Đvt

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ ươm dưỡng con giống

Thời kỳ con giống đang phát triển

1

Nuôi vùng đầm phá

a

Nuôi chuyên tôm

đ/m2

3.650

18.862

b

Nuôi xen ghép

đ/m2

13.421

c

Nuôi chuyên cá

đ/m2

16.582

d

Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể)

đ/m2

10.212

2

Nuôi vùng cát ven biển

a

Nuôi tôm thẻ chân trắng

đ/m2

16.740

33.602

b

Nuôi ốc hương

đ/m2

60.262

3

Nuôi cá ao đất nước ngọt

đ/m2

2.190

5.521

(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày; đối với cá <60 ngày).

Content:
Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

Stt

Vật nuôi trên đất mặt nước

Đvt

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ ươm dưỡng con giống

Thời kỳ con giống đang phát triển

1

Nuôi vùng đầm phá

a

Nuôi chuyên tôm

đ/m2

3.650

18.862

b

Nuôi xen ghép

đ/m2

13.421

c

Nuôi chuyên cá

đ/m2

16.582

d

Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể)

đ/m2

10.212

2

Nuôi vùng cát ven biển

a

Nuôi tôm thẻ chân trắng

đ/m2

16.740

33.602

b

Nuôi ốc hương

đ/m2

60.262

3

Nuôi cá ao đất nước ngọt

đ/m2

2.190

5.521

(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày; đối với cá <60 ngày).