Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 104/2014/QĐ-UBND định mức chi ngân sách 2011 2015 Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2014", "sign_number": "104/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2014", "sign_number": "104/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2014", "sign_number": "104/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2014", "sign_number": "104/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/12/2014", "sign_number": "104/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 104/2014/QĐ-UBND định mức chi ngân sách 2011 2015 Ninh Thuận

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục định mức phân bổ và định mức chi các khoản chi thường xuyên thuộc ngân sách tỉnh, huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn ổn định trong 5 năm 2011 - 2015, ban hành kèm theo Quyết định số 2402/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo:
ĐVT: triệu đồng/sinh viên (học viên)/năm

STT

Hệ giáo dục

Định mức

Điều kiện

Ghi chú

I

Ngành sư phạm

1

Sinh viên cao đẳng

11,5 (giao theo số lượng 600 sinh viên)

Số lượng sinh viên có mặt nhỏ hơn hoặc bằng 600 sinh viên

Định mức này chưa tính số thu được để lại theo cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập. Định mức phân bổ trên được tính theo mức lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.

11,5 (tính theo số lượng sinh viên thực tế có mặt)

Số lượng sinh viên có mặt lớn hơn 600 sinh viên

2

Trung học sư phạm

9,00

II

Công nhân học nghề

1

Công nhân học nghề ngắn hạn

4,30

2

Công nhân kỹ thuật

2,25

3

Học sinh ngắn hạn

1,26

II

Học viên hệ Cao đẳng nghề

5,5

Content:
Điều chỉnh, bổ sung định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo:
ĐVT: triệu đồng/sinh viên (học viên)/năm

STT

Hệ giáo dục

Định mức

Điều kiện

Ghi chú

I

Ngành sư phạm

1

Sinh viên cao đẳng

11,5 (giao theo số lượng 600 sinh viên)

Số lượng sinh viên có mặt nhỏ hơn hoặc bằng 600 sinh viên

Định mức này chưa tính số thu được để lại theo cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập. Định mức phân bổ trên được tính theo mức lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.

11,5 (tính theo số lượng sinh viên thực tế có mặt)

Số lượng sinh viên có mặt lớn hơn 600 sinh viên

2

Trung học sư phạm

9,00

II

Công nhân học nghề

1

Công nhân học nghề ngắn hạn

4,30

2

Công nhân kỹ thuật

2,25

3

Học sinh ngắn hạn

1,26

II

Học viên hệ Cao đẳng nghề

5,5