Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5297/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5297/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5297/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5297/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5297/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5297/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5297/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã An Phú và xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi (phân khu 3), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở, các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở và khu chức năng ngoài đô thị, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: Tổng diện tích 145,37 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở nông thôn (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 112,81 ha, Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 110, 63 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): diện tích 2,18 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: điểm sinh hoạt văn phòng ấp Xóm Thuốc (hiện hữu): diện tích 0,07 ha.
a.3. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 32,49 ha, Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 22,74 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 9,75 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 143,37 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 85,15 ha. Trong đó:
- Khu chức năng dịch vụ du lịch đa chức năng (xây đụng mới): diện tích 18,05 ha; bao gồm 03 khu: khu 01 diện tích 5,52 ha, khu 02 diện tích 8,82 ha, khu 03 diện tích 3,71 ha.
- Khu chức năng dịch vụ vui chơi giải trí (xây dựng mới: diện tích 35,64 ha; bao gồm 02 khu: khu 01 diện tích 17,52 ha, khu 02 diện tích 18,11 ha.
- Khu chức năng du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng tổng diện tích 31,46 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước (kênh, rạch): diện tích 54,13 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly kênh, rạch: diện tích 21,91 ha.
- Mặt nước (Kênh, rạch): diện tích 32,22 ha.
b.3. Khu nghĩa trang (hiện hữu): diện tích 0,57 ha.
b. 4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực kể cả giao thông tĩnh: diện tích 3,52 ha. Trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 2,52 ha.
- Đất giao thông tình (bến tàu): diện tích 1,0 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 130,19 ha
c.1. Khu sản xuất nông nghiệp : tổng diện tích 130,19 ha. Trong đó :
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư nông thôn kết hợp kinh tế nhà vườn): diện tích 12,38 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 55,93 ha.
- Khu trồng cây lâu năm - thuần (cây ăn trái: diện tích 30,24 ha.
- Khu trồng cây công nghiệp - thuần: diện tích 31,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

288,74

68,92

I

Đất khu ở

145,37

34,70

1

Đất ở nông thôn

112,81

26,93

- Đất ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

110,63

26,41

- Đất ở nông thôn trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn

2,18

0,52

2

Đất công trình dịch vụ công cộng đô thị cấp khu ở

0,07

0,02

- Đất hành chính (văn phòng ấp xóm thuốc hiện hữu)

0,07

0,02

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

32,49

7,75

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,74

5,43

- Đất đường giao thông nông thôn

9,75

2,33

II

Đất ngoài khu ở

143,37

34,22

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (du lịch, vui chơi giải trí)

85,15

20,33

- Đất dịch vụ du lịch đa chức năng

18,05

4,31

- Đất dịch vụ vui chơi giải trí

35,64

8,51

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

31,46

7,51

2

Đất cây xanh - mặt nước

54,13

12,92

- Đất cây xanh cách ly

21,91

5,23

- Mặt nước

32,22

7,69

3

Đất nghĩa trang (hiện hữu)

0,57

0,14

4

Đất giao thông đối ngoại - bến bãi

3,52

0,84

- Đất giao thông đối ngoại

2,52

- Đất bến bãi - bến tàu

1,0

B

Đất ngoài đô thị

130,19

31,08

Đất sản xuất nông nghiệp

130,19

31,08

- Đất kinh tế vườn trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn

12,38

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

55,93

- Đất trồng cây ăn trái

30,24

- Đất trồng cây công nghiệp

31,64

Tổng cộng

418,93

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch trong khu ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dận số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Diện tích: 418,93 ha; dự báo quy mô dân số: 4.200 người; quy mô lao động: 1.600 người

Đất đô thị

288,74

1.625

I. Đất khu ở

145,37

1. Đất các nhóm ở nông thôn

112,81

4.200

- Đất ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

110,63

4.000

1.1

2,64

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 3 xã An Phú được phê duyệt

1.2

13,36

1.3

6,65

1.4

3,87

1.5

13,96

1.6

14,01

1.7

19,38

1.8

31,98

1.9

4,80

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1 xã An Phú được phê duyệt

- Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

2,18

200

2.1

0,79

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khỉ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 3 xã An Phú được phê duyệt.

2.2

0,02

2.3

0,16

2.4

1,17

2.5

0,04

2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

0,07

- Đất công trình hành chính (văn phòng ấp)

3.1

0,07

3. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

32,49

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,74

- Đất đường giao thông nông thôn

9,75

II. Đất ngoài khu ở

143,37

1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

85,15

- Đất dịch vụ du lịch Đa Chức năng

18,05

5.1

5,52

5.2

8,82

5.3

3,71

- Đất dịch vụ vui chơi giải trí

35,64

5.4

17,53

5.5

18,11

- Đất khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng

5.6

31,46

2. Đất cây xanh - mặt nước

54,13

- Đất cây xanh cách ly

21,91

8.1

1,26

8.2

1,77

8.3

2,70

8.4

5,86

8.5

2,03

8.6

8,30

- Kênh, rạch - mặt nước

32,22

6.1

5,06

6.2

8,26

6.3

7,36

6.4

1,62

6.5

1,01

6.6

0,35

6.7

0,86

6.8

1,80

6.9

2,34

6.10

3,56

3. Đất nghĩa trang

0,57

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở, các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở và khu chức năng ngoài đô thị, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: Tổng diện tích 145,37 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở nông thôn (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 112,81 ha, Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 110, 63 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): diện tích 2,18 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: điểm sinh hoạt văn phòng ấp Xóm Thuốc (hiện hữu): diện tích 0,07 ha.
a.3. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 32,49 ha, Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 22,74 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 9,75 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 143,37 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 85,15 ha. Trong đó:
- Khu chức năng dịch vụ du lịch đa chức năng (xây đụng mới): diện tích 18,05 ha; bao gồm 03 khu: khu 01 diện tích 5,52 ha, khu 02 diện tích 8,82 ha, khu 03 diện tích 3,71 ha.
- Khu chức năng dịch vụ vui chơi giải trí (xây dựng mới: diện tích 35,64 ha; bao gồm 02 khu: khu 01 diện tích 17,52 ha, khu 02 diện tích 18,11 ha.
- Khu chức năng du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng tổng diện tích 31,46 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước (kênh, rạch): diện tích 54,13 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly kênh, rạch: diện tích 21,91 ha.
- Mặt nước (Kênh, rạch): diện tích 32,22 ha.
b.3. Khu nghĩa trang (hiện hữu): diện tích 0,57 ha.
b. 4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực kể cả giao thông tĩnh: diện tích 3,52 ha. Trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 2,52 ha.
- Đất giao thông tình (bến tàu): diện tích 1,0 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 130,19 ha
c.1. Khu sản xuất nông nghiệp : tổng diện tích 130,19 ha. Trong đó :
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư nông thôn kết hợp kinh tế nhà vườn): diện tích 12,38 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 55,93 ha.
- Khu trồng cây lâu năm - thuần (cây ăn trái: diện tích 30,24 ha.
- Khu trồng cây công nghiệp - thuần: diện tích 31,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

288,74

68,92

I

Đất khu ở

145,37

34,70

1

Đất ở nông thôn

112,81

26,93

- Đất ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

110,63

26,41

- Đất ở nông thôn trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn

2,18

0,52

2

Đất công trình dịch vụ công cộng đô thị cấp khu ở

0,07

0,02

- Đất hành chính (văn phòng ấp xóm thuốc hiện hữu)

0,07

0,02

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

32,49

7,75

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,74

5,43

- Đất đường giao thông nông thôn

9,75

2,33

II

Đất ngoài khu ở

143,37

34,22

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (du lịch, vui chơi giải trí)

85,15

20,33

- Đất dịch vụ du lịch đa chức năng

18,05

4,31

- Đất dịch vụ vui chơi giải trí

35,64

8,51

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

31,46

7,51

2

Đất cây xanh - mặt nước

54,13

12,92

- Đất cây xanh cách ly

21,91

5,23

- Mặt nước

32,22

7,69

3

Đất nghĩa trang (hiện hữu)

0,57

0,14

4

Đất giao thông đối ngoại - bến bãi

3,52

0,84

- Đất giao thông đối ngoại

2,52

- Đất bến bãi - bến tàu

1,0

B

Đất ngoài đô thị

130,19

31,08

Đất sản xuất nông nghiệp

130,19

31,08

- Đất kinh tế vườn trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn

12,38

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

55,93

- Đất trồng cây ăn trái

30,24

- Đất trồng cây công nghiệp

31,64

Tổng cộng

418,93

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch trong khu ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dận số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Diện tích: 418,93 ha; dự báo quy mô dân số: 4.200 người; quy mô lao động: 1.600 người

Đất đô thị

288,74

1.625

I. Đất khu ở

145,37

1. Đất các nhóm ở nông thôn

112,81

4.200

- Đất ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

110,63

4.000

1.1

2,64

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 3 xã An Phú được phê duyệt

1.2

13,36

1.3

6,65

1.4

3,87

1.5

13,96

1.6

14,01

1.7

19,38

1.8

31,98

1.9

4,80

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1 xã An Phú được phê duyệt

- Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

2,18

200

2.1

0,79

Chức năng sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã An Phú, huyện Củ Chi tỷ lệ 1/5000, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khỉ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 3 xã An Phú được phê duyệt.

2.2

0,02

2.3

0,16

2.4

1,17

2.5

0,04

2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

0,07

- Đất công trình hành chính (văn phòng ấp)

3.1

0,07

3. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

32,49

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,74

- Đất đường giao thông nông thôn

9,75

II. Đất ngoài khu ở

143,37

1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

85,15

- Đất dịch vụ du lịch Đa Chức năng

18,05

5.1

5,52

5.2

8,82

5.3

3,71

- Đất dịch vụ vui chơi giải trí

35,64

5.4

17,53

5.5

18,11

- Đất khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng

5.6

31,46

2. Đất cây xanh - mặt nước

54,13

- Đất cây xanh cách ly

21,91

8.1

1,26

8.2

1,77

8.3

2,70

8.4

5,86

8.5

2,03

8.6

8,30

- Kênh, rạch - mặt nước

32,22

6.1

5,06

6.2

8,26

6.3

7,36

6.4

1,62

6.5

1,01

6.6

0,35

6.7

0,86

6.8

1,80

6.9

2,34

6.10

3,56

3. Đất nghĩa trang

0,57