Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4051/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án tuyến đường An Thới Đông Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "4051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "4051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "4051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "4051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "4051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4051/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án tuyến đường An Thới Đông Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án Xây dựng tuyến đường liên xã An Thới Đông - Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, như sau:
...
2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3 trong khu dân cư

8,882

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3 ngoài khu dân cư

7,985

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3 trong khu dân cư

8,845

4

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3 ngoài khu dân cư

7,966

5

Đất nuôi trồng thủy sản, trong khu dân cư

8,845

6

Đất nuôi trồng thủy sản, ngoài khu dân cư

7,966

Content:
Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3 trong khu dân cư

8,882

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 3 ngoài khu dân cư

7,985

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3 trong khu dân cư

8,845

4

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3 ngoài khu dân cư

7,966

5

Đất nuôi trồng thủy sản, trong khu dân cư

8,845

6

Đất nuôi trồng thủy sản, ngoài khu dân cư

7,966