Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017-2020, với các nội dung sau:
...
3. Nội dung công việc thực hiện
...
b) Nhu cầu vắc xin LMLM tiêm phòng cho đàn trâu bò:
- Loại vắc xin tiêm phòng: vắc xin LMLM nhị type O, A.
- Quy trình tiêm phòng: 2 lần/năm.
- Thời gian tiêm phòng: Từ năm 2017 đến năm 2020.
- Nhu cầu vắc xin LMLM:
+ 01 năm: 360.500 liều.
+ 04 năm: 1.442.000 liều.
Trong đó:
+ Vắc xin Chương trình 30a:
. 01 năm: 156.500 liều;
. 04 năm: 626.000 liều.
+ Nhu cầu vắc xin tỉnh mua:
. 01 năm: 204.000 liều;
. 04 năm: 816.000 liều.

Content:
Nhu cầu vắc xin LMLM tiêm phòng cho đàn trâu bò:
- Loại vắc xin tiêm phòng: vắc xin LMLM nhị type O, A.
- Quy trình tiêm phòng: 2 lần/năm.
- Thời gian tiêm phòng: Từ năm 2017 đến năm 2020.
- Nhu cầu vắc xin LMLM:
+ 01 năm: 360.500 liều.
+ 04 năm: 1.442.000 liều.
Trong đó:
+ Vắc xin Chương trình 30a:
. 01 năm: 156.500 liều;
. 04 năm: 626.000 liều.
+ Nhu cầu vắc xin tỉnh mua:
. 01 năm: 204.000 liều;
. 04 năm: 816.000 liều.