Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 134/1999/QĐ-BTC sửa đổi giá tối thiểu mặt hàng Bảng giá tối thiểu hướng dẫn Quyết định 68/1999/QĐ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/1999", "sign_number": "134/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/1999", "sign_number": "134/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/1999", "sign_number": "134/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/1999", "sign_number": "134/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/1999", "sign_number": "134/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 134/1999/QĐ-BTC sửa đổi giá tối thiểu mặt hàng Bảng giá tối thiểu hướng dẫn Quyết định 68/1999/QĐ

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu của một số mặt hàng thuộc Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/7/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, như sau:
1. Kính tấm trắng

* Loại dày đến 2,25 mm

m2

1,20

* Loại dày từ trên 2,25 mm đến 2,75 mm

m2

1,60

* Loại dày từ trên 2,75 mm đến 3,30 mm

m2

2,20

* Loại dày từ trên 3,30 mm đến 4,30 mm

m2

3,00

* Loại dày từ trên 4,30 mm đến dưới 4,80 mm

m2

3,50

* Loại dày từ trên 4,80 mm đến 5,30 mm

m2

4,00

* Loại dày từ trên 5,30 mm đến 6,40

m2

4,50

* Loại dày từ trên 6,40 mm đến 7,40

m2

5,00

* Loại dày từ trên 7,40 mm đến 8,60 mm

m2

6,00

* Loại dày từ trên 8,60 mm đến10,60 mm

m2

7,00

* Loại dày từ trên 10,60 mm đến 12,80 mm

m2

8,50

* Loại dày từ trên 12,80 mm trở lên

m2

10,00

Content:
Kính tấm trắng

* Loại dày đến 2,25 mm

m2

1,20

* Loại dày từ trên 2,25 mm đến 2,75 mm

m2

1,60

* Loại dày từ trên 2,75 mm đến 3,30 mm

m2

2,20

* Loại dày từ trên 3,30 mm đến 4,30 mm

m2

3,00

* Loại dày từ trên 4,30 mm đến dưới 4,80 mm

m2

3,50

* Loại dày từ trên 4,80 mm đến 5,30 mm

m2

4,00

* Loại dày từ trên 5,30 mm đến 6,40

m2

4,50

* Loại dày từ trên 6,40 mm đến 7,40

m2

5,00

* Loại dày từ trên 7,40 mm đến 8,60 mm

m2

6,00

* Loại dày từ trên 8,60 mm đến10,60 mm

m2

7,00

* Loại dày từ trên 10,60 mm đến 12,80 mm

m2

8,50

* Loại dày từ trên 12,80 mm trở lên

m2

10,00