Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thành phố Yên Bái với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2006

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.769,00

100

5.769,00

100

10.807,19

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.022,92

69,7

3.662,53

63,4

6.476,42

59,9

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1538,21

26,6

1346,17

23,3

2432,44

22,5

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

519,71

9,0

411,33

7,1

842,75

7,8

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,54

5,2

216,81

3,7

593,12

5,4

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

265,06

4,5

216,81

3,7

515,39

4,7

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

39,48

0,6

77,73

0,7

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

215,17

3,7

194,52

3,3

249,63

2,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CNL

1.018,50

17,6

934,84

16,2

1.589,69

14,7

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2006

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.769,00

100

5.769,00

100

10.807,19

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.022,92

69,7

3.662,53

63,4

6.476,42

59,9

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1538,21

26,6

1346,17

23,3

2432,44

22,5

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

519,71

9,0

411,33

7,1

842,75

7,8

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,54

5,2

216,81

3,7

593,12

5,4

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

265,06

4,5

216,81

3,7

515,39

4,7

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

39,48

0,6

77,73

0,7

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

215,17

3,7

194,52

3,3

249,63

2,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CNL

1.018,50

17,6

934,84

16,2

1.589,69

14,7

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP