Document: Điều 1 Quyết định 1607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Loại đất

1.91139

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,48

2,45

11,44

104,50

0,03

3,83

18,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

41,24

41,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,58

2,34

9,82

50,78

0,03

3,37

14,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,24

0,12

0,02

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,67

1,60

53,62

0,45

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,11

0,46

0,04

1,40

1,21

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

0,45

0,97

2,02

1,22

0,21

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,67

0,01

0,55

0,22

1,30

66,17

0,05

0,02

0,37

0,04

1,14

5,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,79

0,23

1,28

0,29

1,02

3,19

22,98

22,48

0,95

2,16

0,05

2,74

1,91

1,50

8,36

2,15

23,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
xã

DHT

494,92

9,45

14,31

13,64

44,20

53,31

31,82

129,51

10,43

12,56

7,41

8,19

9,92

8,88

12,93

30,18

98,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

385,69

7,95

8,56

8,45

32,08

35,15

23,02

112,75

5,06

8,73

6,52

6,70

6,37

6,89

9,69

20,06

87,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,38

0,02

0,02

2,91

0,33

4,47

0,03

1,70

0,20

0,04

1,82

1,62

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,29

0,05

0,06

0,12

1,85

1,89

0,20

0,03

0,06

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,96

0,03

3,13

4,06

1,03

0,15

0,53

0,10

4,25

0,04

0,01

0,33

0,13

0,03

0,02

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,46

1,30

1,19

0,73

8,82

6,23

3,40

6,71

0,89

1,83

0,39

0,57

1,26

1,74

0,95

5,03

9,43

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,30

5,35

0,25

0,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,25

0,004

0,55

0,001

0,30

0,53

0,83

0,001

0,004

0,002

0,01

0,02

0,003

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

0,01

0,06

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

-

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,00

0,07

0,62

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,59

0,11

0,46

0,28

0,76

0,97

1,90

1,56

0,20

0,20

0,17

0,11

0,17

0,35

1,97

0,37

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,38

1,16

1,59

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,34

0,35

0,40

0,15

0,08

0,42

0,03

0,08

0,36

0,10

0,27

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,87

0,04

0,02

0,04

0,26

0,18

0,05

0,05

0,02

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

0,004

0,02

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,60

0,23

0,31

21,65

1,97

0,46

11,73

0,90

0,87

0,97

1,57

0,30

0,64

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

792,31

28,36

31,14

28,89

62,26

80,30

59,95

167,04

10,11

20,36

14,38

9,98

14,29

9,73

23,49

76,27

155,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,29

0,12

0,12

0,10

0,21

5,97

0,55

0,24

0,09

0,07

0,06

0,23

0,05

0,41

0,23

1,28

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,18

0,001

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,18

0,06

0,004

0,09

0,16

0,21

0,03

0,70

0,05

0,21

0,07

0,10

0,05

0,06

0,03

0,11

1,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

248,83

9,89

3,01

6,33

12,05

13,42

15,67

67,41

6,90

7,53

2,51

3,88

3,34

3,08

10,22

37,36

46,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

1

Đất đô thị

KDT

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,63

0,01

0,19

0,04

0,82

10,19

0,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA*

2,32*

2,32*

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,44

0,01

0,19

0,04

0,73

4,17

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,97

0,09

5,80

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,40

0,46

0,11

8,82

3,37

2,23

11,80

034

1,70

0,20

0,71

1,58

0,29

1,48

1,23

1,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,03

0,01

0,02

0,001

0,01

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,69

0,46

0,35

0,61

0,14

0,13

0,15

0,05

0,02

0,42

0,03

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,64

0,71

0,30

0,03

0,64

0,46

0,04

0,001

0,01

0,02

0,09

0,03

0,02

0,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,99

0,29

0,15

0,01

0,44

0,003

0,03

0,001

0,02

0,03

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,17

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,003

0,003

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,60

0,16

0,02

0,01

0,02

0,01

0,01

0,09

0,01

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,13

0,003

0,001

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,10

0,004

0,003

0,001

0,01

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,16

0,01

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,44

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,001

0,001

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,004

0,01

0,003

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,83

0,26

0,09

0,01

0,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

24,34

0,10

7,75

2,40

1,49

8,57

0,07

0,88

0,07

0,62

0,14

0,49

0,53

1,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,004

0,16

0,02

0,001

0,002

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,001

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TTN

0,01

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,49

0,003

0,11

0,04

2,43

0,63

0,05

0,09

0,93

0,03

0,49

0,65

0,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26,91

0,01

0,01

0,27

1,02

1,46

17,60

0,17

6,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA*/PNN

5,23

5,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,14

0,01

0,01

0,19

0,54

1,08

5,56

0,17

5,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,28

0,04

0,02

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,26

0,04

0,46

0,38

6,59

0,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

0,05

1,55

0,18

0,02

1,79

LUA*: Diện tích đất lúa chỉ còn trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hiện trạng sử dụng đất đã không còn đất lúa trên địa bàn Quận 8.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Loại đất

1.91139

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,48

2,45

11,44

104,50

0,03

3,83

18,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

41,24

41,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,58

2,34

9,82

50,78

0,03

3,37

14,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,24

0,12

0,02

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,67

1,60

53,62

0,45

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,11

0,46

0,04

1,40

1,21

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

0,45

0,97

2,02

1,22

0,21

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,67

0,01

0,55

0,22

1,30

66,17

0,05

0,02

0,37

0,04

1,14

5,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,79

0,23

1,28

0,29

1,02

3,19

22,98

22,48

0,95

2,16

0,05

2,74

1,91

1,50

8,36

2,15

23,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
xã

DHT

494,92

9,45

14,31

13,64

44,20

53,31

31,82

129,51

10,43

12,56

7,41

8,19

9,92

8,88

12,93

30,18

98,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

385,69

7,95

8,56

8,45

32,08

35,15

23,02

112,75

5,06

8,73

6,52

6,70

6,37

6,89

9,69

20,06

87,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,38

0,02

0,02

2,91

0,33

4,47

0,03

1,70

0,20

0,04

1,82

1,62

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,29

0,05

0,06

0,12

1,85

1,89

0,20

0,03

0,06

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,96

0,03

3,13

4,06

1,03

0,15

0,53

0,10

4,25

0,04

0,01

0,33

0,13

0,03

0,02

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,46

1,30

1,19

0,73

8,82

6,23

3,40

6,71

0,89

1,83

0,39

0,57

1,26

1,74

0,95

5,03

9,43

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,30

5,35

0,25

0,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,25

0,004

0,55

0,001

0,30

0,53

0,83

0,001

0,004

0,002

0,01

0,02

0,003

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

0,01

0,06

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

-

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,00

0,07

0,62

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,59

0,11

0,46

0,28

0,76

0,97

1,90

1,56

0,20

0,20

0,17

0,11

0,17

0,35

1,97

0,37

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,38

1,16

1,59

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,34

0,35

0,40

0,15

0,08

0,42

0,03

0,08

0,36

0,10

0,27

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,87

0,04

0,02

0,04

0,26

0,18

0,05

0,05

0,02

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

0,004

0,02

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,60

0,23

0,31

21,65

1,97

0,46

11,73

0,90

0,87

0,97

1,57

0,30

0,64

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

792,31

28,36

31,14

28,89

62,26

80,30

59,95

167,04

10,11

20,36

14,38

9,98

14,29

9,73

23,49

76,27

155,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,29

0,12

0,12

0,10

0,21

5,97

0,55

0,24

0,09

0,07

0,06

0,23

0,05

0,41

0,23

1,28

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,18

0,001

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,18

0,06

0,004

0,09

0,16

0,21

0,03

0,70

0,05

0,21

0,07

0,10

0,05

0,06

0,03

0,11

1,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

248,83

9,89

3,01

6,33

12,05

13,42

15,67

67,41

6,90

7,53

2,51

3,88

3,34

3,08

10,22

37,36

46,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

1

Đất đô thị

KDT

1.770,90

48,83

49,89

51,21

142,03

161,04

134,25

465,41

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,26

149,20

333,19

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,63

0,01

0,19

0,04

0,82

10,19

0,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA*

2,32*

2,32*

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,44

0,01

0,19

0,04

0,73

4,17

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,97

0,09

5,80

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,40

0,46

0,11

8,82

3,37

2,23

11,80

034

1,70

0,20

0,71

1,58

0,29

1,48

1,23

1,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,03

0,01

0,02

0,001

0,01

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,69

0,46

0,35

0,61

0,14

0,13

0,15

0,05

0,02

0,42

0,03

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,64

0,71

0,30

0,03

0,64

0,46

0,04

0,001

0,01

0,02

0,09

0,03

0,02

0,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,99

0,29

0,15

0,01

0,44

0,003

0,03

0,001

0,02

0,03

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,17

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,003

0,003

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,60

0,16

0,02

0,01

0,02

0,01

0,01

0,09

0,01

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,13

0,003

0,001

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,10

0,004

0,003

0,001

0,01

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,16

0,01

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,44

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,001

0,001

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,004

0,01

0,003

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,83

0,26

0,09

0,01

0,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

24,34

0,10

7,75

2,40

1,49

8,57

0,07

0,88

0,07

0,62

0,14

0,49

0,53

1,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,004

0,16

0,02

0,001

0,002

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,001

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TTN

0,01

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,49

0,003

0,11

0,04

2,43

0,63

0,05

0,09

0,93

0,03

0,49

0,65

0,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26,91

0,01

0,01

0,27

1,02

1,46

17,60

0,17

6,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA*/PNN

5,23

5,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,14

0,01

0,01

0,19

0,54

1,08

5,56

0,17

5,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,28

0,04

0,02

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,26

0,04

0,46

0,38

6,59

0,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

0,05

1,55

0,18

0,02

1,79

LUA*: Diện tích đất lúa chỉ còn trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hiện trạng sử dụng đất đã không còn đất lúa trên địa bàn Quận 8.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.