Document: Điểm c Khoản 10 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2010 xây dựng đô thị công nghiệp Kiên Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 10 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2010 xây dựng đô thị công nghiệp Kiên Lương Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị công nghiệp Kiên Lương - Ba Hòn - Hòn Chông, tỉnh Kiên Giang đến năm 2030, do Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo phối hợp cùng Phân viện quy hoạch đô thị và nông thôn Miền Nam lập với những nội dung chủ yếu như sau:
...
10.000

30.000

262.000

B. Diện tích nghiên cứu quy hoạch (ha):

2.850,0

4.830,0

8.950,0

6.456,5

23.086,5

- Đất xây dựng đô thị:

2.561,5

2.284,5

1.258

6.104,0

+ Đất dân dụng khu đô thị:

565,7

1.400

76

2041,7

+ Đất ngoài dân dụng:

1.854,8

604,5

1.182

3641,3

+ Đất dự trữ phát triển đô thị :

141,0

280,0

421,0

- Đất công nghiệp kho tàng:

3.770,0

3770,0

- Đất cây xanh cách ly khu công nghiệp:

334,0

334,0

- Đất cây xanh, cảnh quan, mặt nước:

17,0

17,0

- Đất khu du lịch sinh thái Moso:

604,0

604,0

- Giao thông - cảng:

75,0

75,0

- Đất khác (lâm nghiệp):

288,5

2.545,5

7.692

1.656,5

12.182,5

8. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật
8.1. Chuẩn bị kỹ thuật:
...
c) Mạng lưới cấp nước: gồm thành 03 khu vực, khu vực Kiên Lương (Khu A) và khu đô thị mới (Khu B), khu công nghiệp và khu vực Hòn Chông gồm đô thị - du lịch.
8.4. Cấp điện:
a) Nguồn cấp điện cho các trạm trên là nhà máy điện Kiên Lương dự kiến xây dựng và trạm Kiên Lương hiện hữu 220/110kV - 125 MVA.
b) Tổng phụ tải năm 2030 là 777.745kW (có tính đến hệ số sử dụng phụ tải điện), trong đó: sinh hoạt = 84.000kW; dân dụng, công trình công cộng và dịch vụ = 29.400kW; công nghiệp = 562.900kW; tổn hao và dự phòng = 101.445kW.
8.5. Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:
a) Thoát nước thải:
- Giải pháp thiết kế hệ thống thoát nước bẩn riêng.
- Xây dựng 04 trạm xử lý gồm: 01 trạm Q= 20.000m3/ngày (F = 2ha) tại khu vực Kiên Lương và khu đô thị mới; 01 trạm Q=60.000m3/ngày (F=5ha) tại khu công nghiệp; 02 trạm nhỏ công suất 2000m3/ngày và 1.600 m3/ngày tại khu vực Hòn Chông.
b) Quản lý chất thải rắn:
- Tổng lượng chất thải rắn khu dân cư khoảng 190-200 tấn/ngày, bãi rác bố trí phía Bắc huyện (F=5ha);
- Rác khu công nghiệp: chỉ tiêu 0,2 tấn/ha/ngày, tập trung về bãi xử lý rác khu công nghiệp (F=5ha) bố trí gần trạm xử lý nước bẩn công nghiệp.
c) Nghĩa địa: đã được quy hoạch (F=20ha) .

Content:
Mạng lưới cấp nước: gồm thành 03 khu vực, khu vực Kiên Lương (Khu A) và khu đô thị mới (Khu B), khu công nghiệp và khu vực Hòn Chông gồm đô thị - du lịch.
8.4. Cấp điện:
a) Nguồn cấp điện cho các trạm trên là nhà máy điện Kiên Lương dự kiến xây dựng và trạm Kiên Lương hiện hữu 220/110kV - 125 MVA.
b) Tổng phụ tải năm 2030 là 777.745kW (có tính đến hệ số sử dụng phụ tải điện), trong đó: sinh hoạt = 84.000kW; dân dụng, công trình công cộng và dịch vụ = 29.400kW; công nghiệp = 562.900kW; tổn hao và dự phòng = 101.445kW.
8.5. Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:
a) Thoát nước thải:
- Giải pháp thiết kế hệ thống thoát nước bẩn riêng.
- Xây dựng 04 trạm xử lý gồm: 01 trạm Q= 20.000m3/ngày (F = 2ha) tại khu vực Kiên Lương và khu đô thị mới; 01 trạm Q=60.000m3/ngày (F=5ha) tại khu công nghiệp; 02 trạm nhỏ công suất 2000m3/ngày và 1.600 m3/ngày tại khu vực Hòn Chông.
b) Quản lý chất thải rắn:
- Tổng lượng chất thải rắn khu dân cư khoảng 190-200 tấn/ngày, bãi rác bố trí phía Bắc huyện (F=5ha);
- Rác khu công nghiệp: chỉ tiêu 0,2 tấn/ha/ngày, tập trung về bãi xử lý rác khu công nghiệp (F=5ha) bố trí gần trạm xử lý nước bẩn công nghiệp.
Nghĩa địa: đã được quy hoạch (F=20ha) .