Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2378/2010/QĐ-UBND sửa đổi quy định thủ tục hành chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "2378/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "2378/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "2378/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "2378/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "2378/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2378/2010/QĐ-UBND sửa đổi quy định thủ tục hành chính

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
9. Sửa đổi điểm c và d khoản 2 mục VIII phần II Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép cải tạo, sửa chữa xây dựng nhà ở như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn xin phép cải tạo, sửa chữa xây dựng nhà ở.
- Bản photo giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (khi nộp hồ sơ kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật được lập 02 bộ giống nhau, nội dung mỗi bộ hồ sơ thiết kế gồm:
+ Ảnh chụp hiện trạng nhà ở (02 bản).
+ Các bản vẽ thể hiện được hiện trạng nhà ở kèm theo biện pháp tháo dỡ.
+ Mặt bằng tổng thể thể hiện vị trí công trình định vị trên lô đất.
+ Mặt bằng các tầng, mặt cắt chủ yếu của công trình, mặt đứng chính công trình.
+ Mặt bằng và mặt cắt móng công trình.
+ Sơ đồ vị trí tuyến, sơ đồ hệ thống và điểm đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước công trình.
* Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn lớn hơn 250m2, từ 03 tầng trở lên hoặc nhà ở trong khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hoá thì ngoài những quy định trên thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề thiết kế xây dựng thực hiện.
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ;
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Content:
Sửa đổi điểm c và d khoản 2 mục VIII phần II Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép cải tạo, sửa chữa xây dựng nhà ở như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn xin phép cải tạo, sửa chữa xây dựng nhà ở.
- Bản photo giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (khi nộp hồ sơ kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật được lập 02 bộ giống nhau, nội dung mỗi bộ hồ sơ thiết kế gồm:
+ Ảnh chụp hiện trạng nhà ở (02 bản).
+ Các bản vẽ thể hiện được hiện trạng nhà ở kèm theo biện pháp tháo dỡ.
+ Mặt bằng tổng thể thể hiện vị trí công trình định vị trên lô đất.
+ Mặt bằng các tầng, mặt cắt chủ yếu của công trình, mặt đứng chính công trình.
+ Mặt bằng và mặt cắt móng công trình.
+ Sơ đồ vị trí tuyến, sơ đồ hệ thống và điểm đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước công trình.
* Đối với nhà ở có tổng diện tích sàn lớn hơn 250m2, từ 03 tầng trở lên hoặc nhà ở trong khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hoá thì ngoài những quy định trên thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề thiết kế xây dựng thực hiện.
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ;
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.