Document: Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên đồ án: Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn.
2. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch:
Phạm vi ranh giới khu vực lập quy hoạch có diện tích khoảng 176,74ha, thuộc Phường Trương Quang Trọng và xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, với giới cận cụ thể như sau:
- Đông giáp: Đường quy hoạch;
- Tây giáp: Quốc lộ 1;
- Nam giáp: Quốc lộ 24B hiện hữu;
- Bắc giáp: Đường quy hoạch.
3. Tính chất:
Là khu văn hóa tâm linh, bảo tồn giá trị truyền thống của tỉnh Quảng Ngãi nói riêng và khu vực miền Trung nói chung; đồng thời hướng đến là điểm tham quan danh lam thắng cảnh, tìm hiểu di tích lịch sử văn hóa của tỉnh Quảng Ngãi.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Dự kiến cơ cấu quỹ đất

a

Đất Khu chân núi

%

38-42

Đất khu đón tiếp - dịch vụ

%

≤ 1

Đất khu quảng trường

%

≤1

Đất cây xanh vườn hoa

%

8-12

Đất nông nghiệp, làng xóm hiện hữu

%

28-32

b

Đất Khu sườn núi

%

48-50

Đất giao thông

≤1

Đất lâm viên

≥ 49

c

Đất Khu đỉnh núi

%

5-6

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

≤ 1

Chùa Thiên Ấn

%

2-3

Quảng trường, công viên cảnh quan

%

2-4

d

Đất giao thông đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 8

1.2

Tầng cao tối đa

Tầng

Khu đón tiếp - dịch vụ

Tầng

1

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

Tầng

1

Chùa Thiên Ấn

Tầng

3

Nhà vọng cảnh

Tầng

1

1.3

Mật độ xây dựng tối đa

%

Toàn khu

%

≤ 5

Khu đón tiếp - dịch vụ

%

25

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

25

Chùa Thiên Ấn

%

25

II

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

3.2

Chỉ tiêu cấp nước:

+ Nước sinh hoạt
+ Nước công cộng, khu dịch vụ

1/người/ngày
1/m2 sàn-ngày

100-120
2-4

3.3

Chỉ tiêu cấp điện:

+ Điện sinh hoạt
+ Điện công trình công cộng, dịch vụ

w/người/ngày
w/m2 sàn-ngày

300-500
30

3.4

Chỉ tiêu nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

3.5

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

0,8-1,0

5. Quy hoạch sử dụng đất

TT

KÝ HIỆU

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

A

ĐẤT KHU CHÂN NÚI

71,91

40,70

1.1

A1

Đất khu đón tiếp - điều hành

0,95

0,54

1.2

A2

Đất khu quảng trường

1,49

0,84

1.3

A3+A4

Đất vườn hoa cảnh quan

18,33

10,37

1.4

A5

Đất mặt nước

3,51

1,99

1.5

A6

Đất nông nghiệp

42,38

23,98

1.6

A7

Đất ở chỉnh trang

5,25

2,97

II

B

KHU SƯỜN NÚI

87,61

49,57

2.1

B1

Đất đường đi bộ

0,85

0,48

2.2

B2

Đất lâm viên

86,76

49,09

III

C

ĐẤT KHU ĐỈNH NÚI

9,68

5,47

3.1

C1

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

0,41

0,23

3.2

C2

Quảng trường

0,54

0,31

3.3

C3

Chùa Thiên Ấn

4,09

2,31

3.4

C4

Công viên cảnh quan

4,63

2,62

C4.1

Công viên cảnh quan

0,95

C4.2

Công viên cảnh quan

1,75

C4.3

Vườn thực vật

1,28

C4.4

Công viên cảnh quan

0,65

IV

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

7,54

4,26

4.1

D1

Bãi xe 1 (dưới chân núi)

2,12

1,20

4.2

D2

Bãi xe 2 (trên đỉnh núi)

0,13

0,07

4.3

D3

Giao thông

5,29

2,99

TOÀN KHU

176,73

100

6. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
a) Nguyên tắc tổ chức:

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên đồ án: Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn.
2. Phạm vi và ranh giới lập quy hoạch:
Phạm vi ranh giới khu vực lập quy hoạch có diện tích khoảng 176,74ha, thuộc Phường Trương Quang Trọng và xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, với giới cận cụ thể như sau:
- Đông giáp: Đường quy hoạch;
- Tây giáp: Quốc lộ 1;
- Nam giáp: Quốc lộ 24B hiện hữu;
- Bắc giáp: Đường quy hoạch.
3. Tính chất:
Là khu văn hóa tâm linh, bảo tồn giá trị truyền thống của tỉnh Quảng Ngãi nói riêng và khu vực miền Trung nói chung; đồng thời hướng đến là điểm tham quan danh lam thắng cảnh, tìm hiểu di tích lịch sử văn hóa của tỉnh Quảng Ngãi.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Dự kiến cơ cấu quỹ đất

a

Đất Khu chân núi

%

38-42

Đất khu đón tiếp - dịch vụ

%

≤ 1

Đất khu quảng trường

%

≤1

Đất cây xanh vườn hoa

%

8-12

Đất nông nghiệp, làng xóm hiện hữu

%

28-32

b

Đất Khu sườn núi

%

48-50

Đất giao thông

≤1

Đất lâm viên

≥ 49

c

Đất Khu đỉnh núi

%

5-6

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

≤ 1

Chùa Thiên Ấn

%

2-3

Quảng trường, công viên cảnh quan

%

2-4

d

Đất giao thông đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 8

1.2

Tầng cao tối đa

Tầng

Khu đón tiếp - dịch vụ

Tầng

1

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

Tầng

1

Chùa Thiên Ấn

Tầng

3

Nhà vọng cảnh

Tầng

1

1.3

Mật độ xây dựng tối đa

%

Toàn khu

%

≤ 5

Khu đón tiếp - dịch vụ

%

25

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

25

Chùa Thiên Ấn

%

25

II

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

3.2

Chỉ tiêu cấp nước:

+ Nước sinh hoạt
+ Nước công cộng, khu dịch vụ

1/người/ngày
1/m2 sàn-ngày

100-120
2-4

3.3

Chỉ tiêu cấp điện:

+ Điện sinh hoạt
+ Điện công trình công cộng, dịch vụ

w/người/ngày
w/m2 sàn-ngày

300-500
30

3.4

Chỉ tiêu nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

3.5

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

0,8-1,0

5. Quy hoạch sử dụng đất

TT

KÝ HIỆU

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

A

ĐẤT KHU CHÂN NÚI

71,91

40,70

1.1

A1

Đất khu đón tiếp - điều hành

0,95

0,54

1.2

A2

Đất khu quảng trường

1,49

0,84

1.3

A3+A4

Đất vườn hoa cảnh quan

18,33

10,37

1.4

A5

Đất mặt nước

3,51

1,99

1.5

A6

Đất nông nghiệp

42,38

23,98

1.6

A7

Đất ở chỉnh trang

5,25

2,97

II

B

KHU SƯỜN NÚI

87,61

49,57

2.1

B1

Đất đường đi bộ

0,85

0,48

2.2

B2

Đất lâm viên

86,76

49,09

III

C

ĐẤT KHU ĐỈNH NÚI

9,68

5,47

3.1

C1

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

0,41

0,23

3.2

C2

Quảng trường

0,54

0,31

3.3

C3

Chùa Thiên Ấn

4,09

2,31

3.4

C4

Công viên cảnh quan

4,63

2,62

C4.1

Công viên cảnh quan

0,95

C4.2

Công viên cảnh quan

1,75

C4.3

Vườn thực vật

1,28

C4.4

Công viên cảnh quan

0,65

IV

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

7,54

4,26

4.1

D1

Bãi xe 1 (dưới chân núi)

2,12

1,20

4.2

D2

Bãi xe 2 (trên đỉnh núi)

0,13

0,07

4.3

D3

Giao thông

5,29

2,99

TOÀN KHU

176,73

100

6. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
a) Nguyên tắc tổ chức: