Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.941,90

6,88

-84,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

2.822,77

6,60

2.738,63

6,41

-84,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,15

0,96

373,92

0,87

-37,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.758,55

4,11

1.648,75

3,86

-109,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.370,31

28,94

12.364,92

28,92

-5,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.121,09

37,71

15.610,18

36,52

-510,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,95

0,68

280,68

0,66

-10,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

141,21

0,33

166,53

0,39

25,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.396,59

19,64

9.151,74

21,41

755,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

901,56

2,11

959,17

2,24

57,61

2.2

Đất an ninh

CAN

9,11

0,02

10,28

0,02

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

253,7

0,59

717,09

1,68

463,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,02

0,17

75,00

0,18

3,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,43

0,19

110,11

0,26

30,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,16

0,14

59,12

0,14

-0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

287,56

0,67

304,57

0,71

17,01

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.885,98

11,43

5.003,68

11,70

117,70

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.181,47

2,76

1.261,21

2,95

79,74

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

2.772,67

6,49

2.765,85

6,47

-6,82

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,85

0,04

28,33

0,07

12,48

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,44

0,02

16,20

0,04

9,76

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

63,27

0,15

67,18

0,16

3,91

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục -
thể thao

DTT

19,22

0,04

20,43

0,05

1,21

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

-

-

0,12

-

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

173,78

0,41

177,46

0,42

3,68

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

0,61

-

0,61

-

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,1

-

0,10

-

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,48

0,09

48,53

0,11

12,05

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,15

0,05

21,74

0,05

0,59

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,02

1,33

570,01

1,33

0,99

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,68

0,01

4,71

0,01

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,39

0,01

5,30

0,01

0,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,02

9,46

0,02

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

261,01

0,61

261,76

0,61

0,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

587,48

1,37

665,48

1,56

78,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,85

0,04

16,96

0,04

-1,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

-

0,57

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,2

0,18

75,99

0,18

-0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

625,75

1,46

614,89

1,44

-10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

265,71

0,62

262,31

0,61

-3,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

232,45

0,54

209,79

0,49

-22,66

II

Khu chức năng(*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DDT

8.265,13

19,33

10.996,94

25,72

2.731,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.581,32

10,72

4.387,37

10,26

-193,95

5

Khu lâm nghiệp (khu vực
rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

28.491,39

66,65

27.975,11

65,44

-516,29

6

Khu du lịch

KDL

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

324,72

0,76

792,09

1,85

467,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

8.265,13

19,33

8.289,93

19,39

24,80

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

84,11

0,20

114,82

0,27

30,71

11

Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ

KDV

666,91

1,56

775,59

1,81

108,68

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

34.483,28

80,67

34.458,48

80,61

-24,80

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

320,17

0,75

267,25

0,63

-52,92

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

758,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

510,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

157,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,67

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,15

2.9.1

Đất giao thông

DGT

13,59

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

8,88

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,26

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,65

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,04

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,62

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.941,90

6,88

-84,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

2.822,77

6,60

2.738,63

6,41

-84,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,15

0,96

373,92

0,87

-37,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.758,55

4,11

1.648,75

3,86

-109,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.370,31

28,94

12.364,92

28,92

-5,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.121,09

37,71

15.610,18

36,52

-510,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,95

0,68

280,68

0,66

-10,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

141,21

0,33

166,53

0,39

25,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.396,59

19,64

9.151,74

21,41

755,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

901,56

2,11

959,17

2,24

57,61

2.2

Đất an ninh

CAN

9,11

0,02

10,28

0,02

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

253,7

0,59

717,09

1,68

463,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,02

0,17

75,00

0,18

3,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,43

0,19

110,11

0,26

30,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,16

0,14

59,12

0,14

-0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

287,56

0,67

304,57

0,71

17,01

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.885,98

11,43

5.003,68

11,70

117,70

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.181,47

2,76

1.261,21

2,95

79,74

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

2.772,67

6,49

2.765,85

6,47

-6,82

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,85

0,04

28,33

0,07

12,48

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,44

0,02

16,20

0,04

9,76

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

63,27

0,15

67,18

0,16

3,91

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục -
thể thao

DTT

19,22

0,04

20,43

0,05

1,21

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

-

-

0,12

-

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

173,78

0,41

177,46

0,42

3,68

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

0,61

-

0,61

-

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,1

-

0,10

-

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,48

0,09

48,53

0,11

12,05

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,15

0,05

21,74

0,05

0,59

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,02

1,33

570,01

1,33

0,99

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,68

0,01

4,71

0,01

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,39

0,01

5,30

0,01

0,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,02

9,46

0,02

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

261,01

0,61

261,76

0,61

0,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

587,48

1,37

665,48

1,56

78,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,85

0,04

16,96

0,04

-1,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

-

0,57

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,2

0,18

75,99

0,18

-0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

625,75

1,46

614,89

1,44

-10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

265,71

0,62

262,31

0,61

-3,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

232,45

0,54

209,79

0,49

-22,66

II

Khu chức năng(*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DDT

8.265,13

19,33

10.996,94

25,72

2.731,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.581,32

10,72

4.387,37

10,26

-193,95

5

Khu lâm nghiệp (khu vực
rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

28.491,39

66,65

27.975,11

65,44

-516,29

6

Khu du lịch

KDL

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

324,72

0,76

792,09

1,85

467,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

8.265,13

19,33

8.289,93

19,39

24,80

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

84,11

0,20

114,82

0,27

30,71

11

Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ

KDV

666,91

1,56

775,59

1,81

108,68

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

34.483,28

80,67

34.458,48

80,61

-24,80

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

320,17

0,75

267,25

0,63

-52,92

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

758,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

510,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

157,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,67

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,15

2.9.1

Đất giao thông

DGT

13,59

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

8,88

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,26

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,65

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,04

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,62

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-