Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6705/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh quy hoạch chung quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6705/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh quy hoạch chung quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau
...
4. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số:
Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
+ Đến năm 2015: 610.000 người (nhiệm vụ được duyệt là 610.000 người);
+ Đến năm 2020: 670.000 người (nhiệm vụ được duyệt là 670.000 người);
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Loại đất

Theo Đồ án điều chỉnh quy hoạch

2015

2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Đất dân dụng

1576,97

79,81

1678,85

84,97

Đất công trình công cộng

101,12

5,12

155,37

7,86

Giáo dục

61,32

66,6

Công trình dịch vụ đô thị khác

39,8

88,77

Đất khu ở

1074,43

54,38

1049,66

53,12

Đất ở hiện hữu cải tạo

961,15

911,16

Đất ở xây dựng mới

28,11

35,01

Đất ở (hỗn hợp)

85,17

103,49

Đất cây xanh công viên

69,64

3,52

135,88

6,88

Đường giao thông cấp khu vực

331,78

16,79

337,94

17,10

Đất khác trong phạm vi dân dụng

68,25

3,45

68,25

3,45

Đất công trình công cộng (cấp thành phố)

22,26

1,13

22,26

1,13

Bệnh viện 175

18,18

18,18

Làng trẻ em SOS

4,08

4,08

Đất trường Đại học, Viện nghiên cứu, Trung học chuyên nghiệp

10,73

0,54

10,73

0,54

Trường văn thư lưu trữ

1,02

1,02

Trung tâm giáo dục dạy nghề thanh thiếu niên thành phố

1,20

1,20

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

1,97

1,97

Trường Trung học Biên phòng

2,30

2,30

Trường Đại học Dân lập Văn Lang

4,24

4,24

Cây xanh cấp thành phố (Công viên Gia Định)

13,50

0,68

13,50

0,68

Tôn giáo

19,56

0,99

19,56

0,99

Làng hoa Gò Vấp

2,20

0,11

2,20

0,11

Đất ngoài dân dụng

330,63

16,73

228,75

11,58

Đất công nghiệp kho tàng

54,12

2,74

42,93

2,17

Đất giao thông cấp đô thị

31,02

1,57

36,64

1,85

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,97

0,05

1,90

0,10

Đất an ninh quốc phòng

77,24

3,91

77,24

3,91

Đất sông rạch

54,17

2,74

54,17

2,74

Đất cây xanh cách ly

15,87

0,80

15,87

0,80

Đất nông nghiệp

97,24

4,92

Tổng cộng

1975,85

100,00

1975,85

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

2015

2020

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Diện tích tự nhiên

ha

1975,85

1975,85

2

Dân số

người

610.000

670.000

3

Phân bổ dân số

Khu 1 (phường 1, 3, 4, 5, 7)

Diện tích

ha

495,81

495,81

Dân số dự kiến

người

166.000

166.000

Khu 2 (phường 6, 10, 17)

Diện tích

ha

447,08

447,08

Dân số dự kiến

người

135.500

151.000

Khu 3 (phường 11, 13, 15, 16)

Diện tích

ha

468,94

468,94

Dân số dự kiến

người

149.000

163.000

Khu 4 (phường 8, 9, 12, 14)

Diện tích

ha

564,02

564,02

Dân số dự kiến

người

159.500

190.000

4

Đất đô thị

m2/người

32,39

29,49

5

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

25,85

25,06

- Đất khu ở

m2/người

17,61

15,67

- Đất công trình công cộng

m2/người

1,66

2,32

- Đất cây xanh - công viên

m2/người

1,14

2,03

- Đất giao thông cấp khu vực

m2/người

5,44

5,04

6

Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

40-60

40-60

- Khu dân cư phát triển

30-45

30-45

- Khu công trình công cộng

30-40

30-40

7

Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

12 (45 m)

12 (45 m)

Tầng cao xây dựng trung bình

8

Chỉ tiêu sàn nhà ở

m2/ người

>=12

>=15

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

-

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày

180

180(2)

Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt

Lít/người/ngày

180

180(2)

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2500

2500

Tiêu chuẩn chất thải rắn

kg/người/ngày

1-1,2

1-1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số:
Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
+ Đến năm 2015: 610.000 người (nhiệm vụ được duyệt là 610.000 người);
+ Đến năm 2020: 670.000 người (nhiệm vụ được duyệt là 670.000 người);
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Loại đất

Theo Đồ án điều chỉnh quy hoạch

2015

2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Đất dân dụng

1576,97

79,81

1678,85

84,97

Đất công trình công cộng

101,12

5,12

155,37

7,86

Giáo dục

61,32

66,6

Công trình dịch vụ đô thị khác

39,8

88,77

Đất khu ở

1074,43

54,38

1049,66

53,12

Đất ở hiện hữu cải tạo

961,15

911,16

Đất ở xây dựng mới

28,11

35,01

Đất ở (hỗn hợp)

85,17

103,49

Đất cây xanh công viên

69,64

3,52

135,88

6,88

Đường giao thông cấp khu vực

331,78

16,79

337,94

17,10

Đất khác trong phạm vi dân dụng

68,25

3,45

68,25

3,45

Đất công trình công cộng (cấp thành phố)

22,26

1,13

22,26

1,13

Bệnh viện 175

18,18

18,18

Làng trẻ em SOS

4,08

4,08

Đất trường Đại học, Viện nghiên cứu, Trung học chuyên nghiệp

10,73

0,54

10,73

0,54

Trường văn thư lưu trữ

1,02

1,02

Trung tâm giáo dục dạy nghề thanh thiếu niên thành phố

1,20

1,20

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

1,97

1,97

Trường Trung học Biên phòng

2,30

2,30

Trường Đại học Dân lập Văn Lang

4,24

4,24

Cây xanh cấp thành phố (Công viên Gia Định)

13,50

0,68

13,50

0,68

Tôn giáo

19,56

0,99

19,56

0,99

Làng hoa Gò Vấp

2,20

0,11

2,20

0,11

Đất ngoài dân dụng

330,63

16,73

228,75

11,58

Đất công nghiệp kho tàng

54,12

2,74

42,93

2,17

Đất giao thông cấp đô thị

31,02

1,57

36,64

1,85

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,97

0,05

1,90

0,10

Đất an ninh quốc phòng

77,24

3,91

77,24

3,91

Đất sông rạch

54,17

2,74

54,17

2,74

Đất cây xanh cách ly

15,87

0,80

15,87

0,80

Đất nông nghiệp

97,24

4,92

Tổng cộng

1975,85

100,00

1975,85

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

2015

2020

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Diện tích tự nhiên

ha

1975,85

1975,85

2

Dân số

người

610.000

670.000

3

Phân bổ dân số

Khu 1 (phường 1, 3, 4, 5, 7)

Diện tích

ha

495,81

495,81

Dân số dự kiến

người

166.000

166.000

Khu 2 (phường 6, 10, 17)

Diện tích

ha

447,08

447,08

Dân số dự kiến

người

135.500

151.000

Khu 3 (phường 11, 13, 15, 16)

Diện tích

ha

468,94

468,94

Dân số dự kiến

người

149.000

163.000

Khu 4 (phường 8, 9, 12, 14)

Diện tích

ha

564,02

564,02

Dân số dự kiến

người

159.500

190.000

4

Đất đô thị

m2/người

32,39

29,49

5

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

25,85

25,06

- Đất khu ở

m2/người

17,61

15,67

- Đất công trình công cộng

m2/người

1,66

2,32

- Đất cây xanh - công viên

m2/người

1,14

2,03

- Đất giao thông cấp khu vực

m2/người

5,44

5,04

6

Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

40-60

40-60

- Khu dân cư phát triển

30-45

30-45

- Khu công trình công cộng

30-40

30-40

7

Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

12 (45 m)

12 (45 m)

Tầng cao xây dựng trung bình

8

Chỉ tiêu sàn nhà ở

m2/ người

>=12

>=15

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

-

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày

180

180(2)

Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt

Lít/người/ngày

180

180(2)

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2500

2500

Tiêu chuẩn chất thải rắn

kg/người/ngày

1-1,2

1-1,2