Document: Điều 1 Quyết định 51/2009/QĐ-UBND bổ sung mức thu quy định phân chia theo tỷ lệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "51/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "51/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "51/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "51/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "51/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 51/2009/QĐ-UBND bổ sung mức thu quy định phân chia theo tỷ lệ có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%)

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm kỹ nghệ

m3

50.000

40

20

40

b

Đá làm vật liệu XD T.thường

m3

1.000

40

60

c

Đá khác (làm xi măng, khoáng chất, CN)

m3

2.000

40

20

40

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

100

3

Cát

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

100

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

100

c

Cát các loại

m3

2.000

100

4

Đất

a

Đất sét làm gạch, ngói

m3

1.500

20

80

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

20

80

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

20

80

d

Các loại đất khác

m3

1.000

100

5

Than

a

Than đá

tấn

6.000

40

20

40

b

Than bùn

tấn

2.000

40

20

40

c

Các loại than khác

tấn

4.000

40

20

40

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

40

20

40

7

Sa khoáng titan (ilmetnit)

tấn

50.000

40

20

40

8

Quặng khoáng sản kim loại

a

Quặng mangan

tấn

30.000

40

20

40

b

Quặng sắt

tấn

40.000

40

20

40

c

Quặng chì

tấn

180.000

40

20

40

d

Quặng kẽm

tấn

180.000

40

20

40

e

Quặng đồng

tấn

35.000

40

20

40

h

Quặng bô xít

tấn

30.000

40

20

40

i

Quặng thiếc

tấn

180.000

40

20

40

k

Quặng Cromit

tấn

40.000

40

20

40

m

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

10.000

40

20

40

9

Quặng apatit

tấn

3.000

40

20

40

10

Vàng Sa khoáng

(m3/đất đá đào đãi)

10.000

40

20

40

Ghi chú: Phân chia nguồn thu trên cơ sở số phí môi trường phát sinh trên từng địa bàn

Content:
Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%)

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm kỹ nghệ

m3

50.000

40

20

40

b

Đá làm vật liệu XD T.thường

m3

1.000

40

60

c

Đá khác (làm xi măng, khoáng chất, CN)

m3

2.000

40

20

40

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

100

3

Cát

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

100

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

100

c

Cát các loại

m3

2.000

100

4

Đất

a

Đất sét làm gạch, ngói

m3

1.500

20

80

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

20

80

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

20

80

d

Các loại đất khác

m3

1.000

100

5

Than

a

Than đá

tấn

6.000

40

20

40

b

Than bùn

tấn

2.000

40

20

40

c

Các loại than khác

tấn

4.000

40

20

40

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

40

20

40

7

Sa khoáng titan (ilmetnit)

tấn

50.000

40

20

40

8

Quặng khoáng sản kim loại

a

Quặng mangan

tấn

30.000

40

20

40

b

Quặng sắt

tấn

40.000

40

20

40

c

Quặng chì

tấn

180.000

40

20

40

d

Quặng kẽm

tấn

180.000

40

20

40

e

Quặng đồng

tấn

35.000

40

20

40

h

Quặng bô xít

tấn

30.000

40

20

40

i

Quặng thiếc

tấn

180.000

40

20

40

k

Quặng Cromit

tấn

40.000

40

20

40

m

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

10.000

40

20

40

9

Quặng apatit

tấn

3.000

40

20

40

10

Vàng Sa khoáng

(m3/đất đá đào đãi)

10.000

40

20

40

Ghi chú: Phân chia nguồn thu trên cơ sở số phí môi trường phát sinh trên từng địa bàn