Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,42

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,20

2.2

Đất công nghiệp

SKK

3,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,74

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,14

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,42

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,20

2.2

Đất công nghiệp

SKK

3,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,74

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,14

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).