Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang đến năm 2035 do Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C lập quy hoạch, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9. Quy hoạch xây dựng giai đoạn đầu đến năm 2025:
- Trong giai đoạn đầu đến năm 2025, không gian đô thị phát triển từ khu trung tâm theo 2 trục chính là N1 và Quốc lộ 80B đến cửa khẩu Vĩnh Xương và Khu đô thị dịch vụ du lịch Châu Giang hình thành 2 khu đô thị mới kết nối với khu trung tâm hiện hữu.
- Các khu chức năng và các trung tâm hình thành trong giai đoạn đầu cụ thể như sau:
Bảng cân bằng đất giai đoạn ngắn hạn 2025

Stt

Loại đất

Năm 2025 (107.000 dân nội thị)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị (Nội thị)

125

1.335,00

7,56

1

Đất dân dụng

85

907,80

- Đất ở

50

535,00

- Đất công cộng đô thị

5

53,40

- Đất thương mại dịch vụ

5

53,40

- Đất cây xanh, TDTT

8

85,44

- Đất giao thông

18

180,16

2

Đất ngoài dân dụng

40

427,20

- Đất CN-TTCN-kho tàng

12

128,16

- Đất giao thông đối ngoại

15

160,20

- Đất trường chuyên, trạm trại

3

32,00

- Đất khu kinh tế cửa khẩu

5

53,40

- Đất HTKT đầu mối

3

32,00

- Cây xanh phòng hộ cách ly

2

21,40

B

Đất ngoại thị

16.308,71

92,44

- Đất ở nông thôn

40

345,00

- Đất sản xuất nông nghiệp

13.824,07

- Đất nuôi trồng thủy sản

350,00

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,00

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

20,00

- Đất sông, mặt nước - Đất chưa sử dụng

1.739,64

TỔNG CỘNG

17643,71

100

Content:
Quy hoạch xây dựng giai đoạn đầu đến năm 2025:
- Trong giai đoạn đầu đến năm 2025, không gian đô thị phát triển từ khu trung tâm theo 2 trục chính là N1 và Quốc lộ 80B đến cửa khẩu Vĩnh Xương và Khu đô thị dịch vụ du lịch Châu Giang hình thành 2 khu đô thị mới kết nối với khu trung tâm hiện hữu.
- Các khu chức năng và các trung tâm hình thành trong giai đoạn đầu cụ thể như sau:
Bảng cân bằng đất giai đoạn ngắn hạn 2025

Stt

Loại đất

Năm 2025 (107.000 dân nội thị)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị (Nội thị)

125

1.335,00

7,56

1

Đất dân dụng

85

907,80

- Đất ở

50

535,00

- Đất công cộng đô thị

5

53,40

- Đất thương mại dịch vụ

5

53,40

- Đất cây xanh, TDTT

8

85,44

- Đất giao thông

18

180,16

2

Đất ngoài dân dụng

40

427,20

- Đất CN-TTCN-kho tàng

12

128,16

- Đất giao thông đối ngoại

15

160,20

- Đất trường chuyên, trạm trại

3

32,00

- Đất khu kinh tế cửa khẩu

5

53,40

- Đất HTKT đầu mối

3

32,00

- Cây xanh phòng hộ cách ly

2

21,40

B

Đất ngoại thị

16.308,71

92,44

- Đất ở nông thôn

40

345,00

- Đất sản xuất nông nghiệp

13.824,07

- Đất nuôi trồng thủy sản

350,00

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,00

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

20,00

- Đất sông, mặt nước - Đất chưa sử dụng

1.739,64

TỔNG CỘNG

17643,71

100