Document: Điều 1 Quyết định 2912/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2912/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2912/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2912/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2912/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2912/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2912/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1

TCVN 3229:2015
ISO 1974:2012

Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf;

2

TCVN 6896:2015
ISO 12192:2011

Giấy và các tông - Xác định độ bền nén - Phương pháp nén vòng;

3

TCVN 10761:2015
ISO 1762:2001

Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C;

4

TCVN 10762:2015
ISO 4119:1995

Bột giấy - Xác định nồng độ huyền phù bột giấy;

5

TCVN 10763-1:2015
ISO 5350-1:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua;

6

TCVN 10763-2:2015
ISO 5350-2:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua;

7

TCVN 10763-3:2015
ISO 5350-3:2007

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA);

8

TCVN 10763-4:2015
ISO 5350-4:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA);

9

TCVN 10764:2015
ISO 10775:2013

Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hàm lượng cađimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử;

10

TCVN 10765:2015
ISO 22754:2008

Bột giấy và giấy - Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại.

Content:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1

TCVN 3229:2015
ISO 1974:2012

Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf;

2

TCVN 6896:2015
ISO 12192:2011

Giấy và các tông - Xác định độ bền nén - Phương pháp nén vòng;

3

TCVN 10761:2015
ISO 1762:2001

Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C;

4

TCVN 10762:2015
ISO 4119:1995

Bột giấy - Xác định nồng độ huyền phù bột giấy;

5

TCVN 10763-1:2015
ISO 5350-1:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua;

6

TCVN 10763-2:2015
ISO 5350-2:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua;

7

TCVN 10763-3:2015
ISO 5350-3:2007

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA);

8

TCVN 10763-4:2015
ISO 5350-4:2006

Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA);

9

TCVN 10764:2015
ISO 10775:2013

Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hàm lượng cađimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử;

10

TCVN 10765:2015
ISO 22754:2008

Bột giấy và giấy - Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại.