Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.267,27

29,65

58,54

94,87

617,25

813,22

487,78

48,03

117,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,62

0,21

44,30

6,07

3,92

0,75

1,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,57

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.267,27

29,65

58,54

94,87

617,25

813,22

487,78

48,03

117,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,62

0,21

44,30

6,07

3,92

0,75

1,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,57

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN