Document: Điều 1 Quyết định 620/2008/QĐ-UBND sửa đổi thu lệ phí đăng ký hộ tịch

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2008", "sign_number": "620/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2008", "sign_number": "620/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2008", "sign_number": "620/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2008", "sign_number": "620/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2008", "sign_number": "620/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 620/2008/QĐ-UBND sửa đổi thu lệ phí đăng ký hộ tịch có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 1643/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:
1. Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền, cụ thể như sau:
+ Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
+ Miễn lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn.
+ Miễn lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử.
+ Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung điều chỉnh hộ tịch.
(Đối với việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài vẫn thực hiện thu lệ phí theo qui định hiện hành)
2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch:
Đơn vị tính: đồng/lần hoặc đồng/1bản sao.

STT

Loại việc đăng ký hộ tịch

Mức thu phí

Tại Sở Tư pháp

Tại UBND quận, huyện

Tại UBND xã, phường, thị trấn

1

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh

10.000

2

Kết hôn

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

2.000.000

20.000

4

Nhận cha, mẹ, con

1.000.000

10.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

5.000

3.000

2.000

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

3.000

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch

25.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

50.000

5.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 1643/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:
1. Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền, cụ thể như sau:
+ Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
+ Miễn lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn.
+ Miễn lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử.
+ Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung điều chỉnh hộ tịch.
(Đối với việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài vẫn thực hiện thu lệ phí theo qui định hiện hành)
2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch:
Đơn vị tính: đồng/lần hoặc đồng/1bản sao.

STT

Loại việc đăng ký hộ tịch

Mức thu phí

Tại Sở Tư pháp

Tại UBND quận, huyện

Tại UBND xã, phường, thị trấn

1

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh

10.000

2

Kết hôn

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

2.000.000

20.000

4

Nhận cha, mẹ, con

1.000.000

10.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

5.000

3.000

2.000

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

3.000

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch

25.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

50.000

5.000