Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1788/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1788/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.814,75

1.146,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

959,09

109,40

331,37

96,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.991,58

921,79

770,49

167,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.742,23

5.446,45

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.814,67

1.806,59

1.711,35

88,14

1.8

Đất làm muối

LMU

2.060,67

84,46

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.904,79

2.105,85

1.528,64

1.191,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,81

6,83

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

0,20

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,18

0,86

3,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

644,17

118,89

116,62

94,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

549,47

118,84

139,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,94

92,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,56

6,66

0,62

12,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,11

0,63

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.139,05

1.851,80

1.265,16

909,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,78

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

2.426,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.385,60

10.024,51

8.668,55

7.290,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,86

259,53

37,30

10,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

413,79

355,56

306,11

55,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.121,34

4.732,82

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

507,81

Content:
2.814,75

1.146,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

959,09

109,40

331,37

96,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.991,58

921,79

770,49

167,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.742,23

5.446,45

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.814,67

1.806,59

1.711,35

88,14

1.8

Đất làm muối

LMU

2.060,67

84,46

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.904,79

2.105,85

1.528,64

1.191,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,81

6,83

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

0,20

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,18

0,86

3,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

644,17

118,89

116,62

94,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

549,47

118,84

139,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,94

92,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,56

6,66

0,62

12,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,11

0,63

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.139,05

1.851,80

1.265,16

909,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,78

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

2.426,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.385,60

10.024,51

8.668,55

7.290,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,86

259,53

37,30

10,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

413,79

355,56

306,11

55,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.121,34

4.732,82

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

507,81