Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Yên Bái với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

56,34

56,17

56,03

55,79

55,79

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

62,95

62,79

62,77

62,72

62,08

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

363,94

97,63

122,97

79,88

64,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

191,47

49,37

75,04

42,12

25,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

97,23

19,31

45,73

24,31

7,88

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

39,25

7,00

18,43

9,82

4,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,24

30,06

29,31

17,81

18,06

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

160,37

44,23

44,41

35,23

36,5

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

158,91

44,23

42,95

35,23

36,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,1

4,03

3,52

2,53

2,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

1,45

1,45

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,05

0,05

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

1,4

1,4

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,54

5,22

3,02

1,3

Content:
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

56,34

56,17

56,03

55,79

55,79

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

62,95

62,79

62,77

62,72

62,08

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

363,94

97,63

122,97

79,88

64,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

191,47

49,37

75,04

42,12

25,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

97,23

19,31

45,73

24,31

7,88

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

39,25

7,00

18,43

9,82

4,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,24

30,06

29,31

17,81

18,06

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

160,37

44,23

44,41

35,23

36,5

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

158,91

44,23

42,95

35,23

36,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,1

4,03

3,52

2,53

2,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

1,45

1,45

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,05

0,05

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

1,4

1,4

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,54

5,22

3,02

1,3