Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 106/2007/QĐ-UBND phục hồi phát triển vùng cây ăn trái đặc sản huyện Thuận An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "106/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "106/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "106/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "106/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "106/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 106/2007/QĐ-UBND phục hồi phát triển vùng cây ăn trái đặc sản huyện Thuận An

Điều 4. Các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau:
...
2. Hỗ trợ 20% tiền mua phân bón (phân hữu cơ và vô cơ) cho diện tích cây ăn trái (gồm trồng mới, chăm sóc ở thời gian kiến thiết cơ bản và chăm sóc ở thời kỳ kinh doanh), đối với 5 loại cây trồng nêu trên.

Content:
Hỗ trợ 20% tiền mua phân bón (phân hữu cơ và vô cơ) cho diện tích cây ăn trái (gồm trồng mới, chăm sóc ở thời gian kiến thiết cơ bản và chăm sóc ở thời kỳ kinh doanh), đối với 5 loại cây trồng nêu trên.