Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 563/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "563/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "563/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "563/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "563/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "563/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 563/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội Hà Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
...
4. Sửa đổi khoản 8 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau:
“8. Kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật
8.1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi:
...
b) Hệ số 2,0: 440.000đồng/người đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

Content:
Hệ số 2,0: 440.000đồng/người đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi.