Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 114/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/01/2019", "sign_number": "114/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/01/2019", "sign_number": "114/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/01/2019", "sign_number": "114/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/01/2019", "sign_number": "114/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/01/2019", "sign_number": "114/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 114/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.601,17

2,74

2.526,89

2,66

-74,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.461,00

4,70

4.407,17

4,65

-53,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.874,22

8,30

7.853,82

8,28

-20,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

35.424,41

37,36

35.424,41

37,36

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

23.024,54

24,28

22.317,67

23,54

-706,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.046,98

1,10

1.089,36

1,15

42,38

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

362,73

0,38

489,92

0,52

127,19

2

Đất phi nông nghiệp

11.363,21

11,98

12.309,67

12,98

946,46

2.1

Đất quốc phòng

50,20

0,05

69,70

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

0,81

0,00

5,77

0,01

4,96

2.3

Đất khu công nghiệp

321,04

0,34

521,04

0,55

200,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

66,57

0,07

75,37

0,08

8,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,25

0,08

112,39

0,12

32,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,23

0,04

111,89

0,12

70,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.362,13

4,60

4.838,63

5,10

476,50

2.9.1

Đất giao thông

1.588,19

1,67

1.665,53

1,76

77,34

2.9.2

Đất thủy lợi

1.228,53

1,30

1.264,71

1,33

36,18

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.354.66

1,43

1.690,41

1,78

335,75

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,67

0,00

1,78

0,00

0,11

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,33

0,00

8,85

0,01

6,52

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

117,64

0,12

118,32

0,12

0,68

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

44,57

0,05

45,37

0,05

0,80

2.9.9

Đất chợ

9,53

0,01

10,95

0,01

1,42

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,51

0,00

3,51

0,00

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

0,00

4,51

0,00

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

953,92

1,01

1.043,77

1,10

89,85

2.14

Đất ở tại đô thị

69,63

0,07

88,81

0,09

19,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,02

0,01

13,64

0,01

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,99

0,00

3,06

0,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,26

0,02

17,26

0,02

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.115,32

2,23

2.110,08

2,23

-5,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

505,59

0,53

585,85

0,62

80,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,80

0,01

12,03

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,50

0,00

3,50

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,48

0,15

146,48

0,15

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.063,19

1,12

1.049,75

1,11

-13,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,05

1,57

1.451,22

1,53

-41,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.877,60

3,03

2.691,95

2,84

-185,65

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

1.876,28

1,98

1.876,28

1,98

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

484,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

295,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,74

2.9.1

Đất giao thông

DGT

8,97

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,77

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.601,17

2,74

2.526,89

2,66

-74,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.461,00

4,70

4.407,17

4,65

-53,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.874,22

8,30

7.853,82

8,28

-20,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

35.424,41

37,36

35.424,41

37,36

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

23.024,54

24,28

22.317,67

23,54

-706,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.046,98

1,10

1.089,36

1,15

42,38

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

362,73

0,38

489,92

0,52

127,19

2

Đất phi nông nghiệp

11.363,21

11,98

12.309,67

12,98

946,46

2.1

Đất quốc phòng

50,20

0,05

69,70

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

0,81

0,00

5,77

0,01

4,96

2.3

Đất khu công nghiệp

321,04

0,34

521,04

0,55

200,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

66,57

0,07

75,37

0,08

8,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,25

0,08

112,39

0,12

32,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,23

0,04

111,89

0,12

70,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.362,13

4,60

4.838,63

5,10

476,50

2.9.1

Đất giao thông

1.588,19

1,67

1.665,53

1,76

77,34

2.9.2

Đất thủy lợi

1.228,53

1,30

1.264,71

1,33

36,18

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.354.66

1,43

1.690,41

1,78

335,75

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,67

0,00

1,78

0,00

0,11

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,33

0,00

8,85

0,01

6,52

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

117,64

0,12

118,32

0,12

0,68

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

44,57

0,05

45,37

0,05

0,80

2.9.9

Đất chợ

9,53

0,01

10,95

0,01

1,42

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,51

0,00

3,51

0,00

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

0,00

4,51

0,00

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

953,92

1,01

1.043,77

1,10

89,85

2.14

Đất ở tại đô thị

69,63

0,07

88,81

0,09

19,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,02

0,01

13,64

0,01

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,99

0,00

3,06

0,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,26

0,02

17,26

0,02

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.115,32

2,23

2.110,08

2,23

-5,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

505,59

0,53

585,85

0,62

80,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,80

0,01

12,03

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,50

0,00

3,50

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,48

0,15

146,48

0,15

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.063,19

1,12

1.049,75

1,11

-13,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,05

1,57

1.451,22

1,53

-41,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.877,60

3,03

2.691,95

2,84

-185,65

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

1.876,28

1,98

1.876,28

1,98

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

484,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

295,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,74

2.9.1

Đất giao thông

DGT

8,97

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,77

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-