Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 753/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất đến huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 753/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất đến huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.600,44

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.009,49

3,27

0,10

0,17

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

784,70

7,21

0,15

187,24

31,97

65,00

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

105,94

4,14

9,92

37,65

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

69,77

46,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.994,11

319,23

648,14

242,09

249,75

134,38

249,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,01

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,47

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.018,08

90,63

115,92

37,44

42,19

68,01

2.14

Đất ở tại đô thị

119,41

119,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,40

5,45

0,31

0,22

0,42

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

126,49

2,32

2,38

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,48

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,31

5,70

12,95

71,16

50,36

13,40

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,08

35,27

7,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

253,29

178,43

28,09

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

TỔNG CỘNG

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

Content:
5.600,44

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.009,49

3,27

0,10

0,17

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

784,70

7,21

0,15

187,24

31,97

65,00

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

105,94

4,14

9,92

37,65

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

69,77

46,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.994,11

319,23

648,14

242,09

249,75

134,38

249,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,01

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,47

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.018,08

90,63

115,92

37,44

42,19

68,01

2.14

Đất ở tại đô thị

119,41

119,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,40

5,45

0,31

0,22

0,42

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

126,49

2,32

2,38

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,48

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,31

5,70

12,95

71,16

50,36

13,40

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,08

35,27

7,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

253,29

178,43

28,09

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

TỔNG CỘNG

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp