Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 như sau:
...
3. Định mức kinh phí trên là định mức kinh phí đào tạo tính cho 01 người trong 01 tháng (tương đương thời gian đào tạo 22 ngày và thời lượng đào tạo tối thiểu 120 giờ).

Content:
Định mức kinh phí trên là định mức kinh phí đào tạo tính cho 01 người trong 01 tháng (tương đương thời gian đào tạo 22 ngày và thời lượng đào tạo tối thiểu 120 giờ).