Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung định hướng quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường;
...
c) Lựa chọn đối tượng và phân kỳ đầu tư theo thời gian các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường.
- Đá xây dựng: tổng dự báo nhu cầu 32.248.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 12.786.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 1.000.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 2.400.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 3.586.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 300.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 5.500.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 19.462.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 2.300.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 3.300.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 5.362.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 1.000.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 7.500.000m3.
- Sét gạch ngói: tổng dự báo nhu cầu 3.935.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 1.629.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 600.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 566.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 210.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 253.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 2.306.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 600.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 423.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 400.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 383.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 500.000m3.
- Đá chẻ: tổng dự báo nhu cầu 980.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 398.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 20.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 125.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 64.070m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 74.330m3.
+ Huyện Ninh Phước: 20.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 94.600m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 582.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 30.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 259.904m3.
+ Huyện Ninh Hải: 72.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 88.206m3.
+ Huyện Ninh Phước: 26.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 105.890m3.
- Cát xây dựng: tổng dự báo nhu cầu 13.069.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 3.559.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 72.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 1.431.500m3.
+ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 977.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 738.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 126.500m3.
+ Huyện Thuận Nam: 214.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 9.510.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 1.603.000m3
(sử dụng cát nhân tạo:1.500.000m3).
+ Huyện Ninh Sơn: 2.411.500m3.
+ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 1.853.500m3.
+ Huyện Ninh Hải: 1.500.000m3 (cát nhân tạo).
+ Huyện Ninh Phước: 1.500.000m3 (sử dụng cát nhân tạo).
+ Huyện Thuận Nam: 642.000m3.
- Vật liệu san lấp: tổng dự báo nhu cầu 68.878.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 26.459.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 6.540.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 6.117.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 4.000.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 4.750.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 2.247.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 2.805.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 42.419.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 8.310.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 15.202.708m3.
+ Huyện Ninh Hải: 6.300.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 4.540.960m3.
+ Huyện Ninh Phước: 2.214.012m3 ;
+ Huyện Thuận Nam: 5.851.320m3.
(số liệu chi tiết theo Phụ lục số 3 đính kèm).

Content:
Lựa chọn đối tượng và phân kỳ đầu tư theo thời gian các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường.
- Đá xây dựng: tổng dự báo nhu cầu 32.248.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 12.786.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 1.000.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 2.400.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 3.586.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 300.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 5.500.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 19.462.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 2.300.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 3.300.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 5.362.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 1.000.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 7.500.000m3.
- Sét gạch ngói: tổng dự báo nhu cầu 3.935.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 1.629.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 600.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 566.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 210.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 253.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 2.306.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 600.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 423.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 400.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 383.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 500.000m3.
- Đá chẻ: tổng dự báo nhu cầu 980.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 398.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 20.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 125.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 64.070m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 74.330m3.
+ Huyện Ninh Phước: 20.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 94.600m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 582.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 30.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 259.904m3.
+ Huyện Ninh Hải: 72.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 88.206m3.
+ Huyện Ninh Phước: 26.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 105.890m3.
- Cát xây dựng: tổng dự báo nhu cầu 13.069.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 3.559.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 72.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 1.431.500m3.
+ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 977.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 738.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 126.500m3.
+ Huyện Thuận Nam: 214.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 9.510.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 1.603.000m3
(sử dụng cát nhân tạo:1.500.000m3).
+ Huyện Ninh Sơn: 2.411.500m3.
+ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 1.853.500m3.
+ Huyện Ninh Hải: 1.500.000m3 (cát nhân tạo).
+ Huyện Ninh Phước: 1.500.000m3 (sử dụng cát nhân tạo).
+ Huyện Thuận Nam: 642.000m3.
- Vật liệu san lấp: tổng dự báo nhu cầu 68.878.000m3; chia ra:
Giai đoạn 2012 - 2015: tổng nhu cầu 26.459.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 6.540.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 6.117.000m3.
+ Huyện Ninh Hải: 4.000.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 4.750.000m3.
+ Huyện Ninh Phước: 2.247.000m3.
+ Huyện Thuận Nam: 2.805.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020: tổng nhu cầu 42.419.000mTrong đó:
+ Huyện Bác Ái: 8.310.000m3.
+ Huyện Ninh Sơn: 15.202.708m3.
+ Huyện Ninh Hải: 6.300.000m3.
+ Huyện Thuận Bắc: 4.540.960m3.
+ Huyện Ninh Phước: 2.214.012m3 ;
+ Huyện Thuận Nam: 5.851.320m3.
(số liệu chi tiết theo Phụ lục số 3 đính kèm).