Document: Điều 2 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

100a

JA 27 SUPERDREAM

18

100b

JC 52 E WAVE S (D)

18

100c

JA 31 WAVE RSX

20

100d

JA 31 WAVE RSX ( C)

21

100e

JA 31 WAVE RSX (D)

19

100f

JC 536 FUTURE

25

100g

JC 538 FUTURE FI ( C)

30

100h

JF 461 AIR BLADE FI

39

100i

JA36 BLADE

18

100j

JA36 BLADE (C)

20

100k

JA36 BLADE (D)

17

100l

JF461 Air Blade FI 125cc Type 060-Phiên bản tiêu chuẩn

36

100m

JF461 Air Blade FI 125cc Type 061- Phiên bản cao cấp

38

100n

JF461 Air Blade FI 125cc Type 062- Phiên bản Sơn từ tính cao cấp

39

100o

JF 45 LEAD

37

100p

MSX125

57

100q

JF58 VISION

29

”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

191a

NOZZA GRANDE - 2BM1

40

191b

FZ150

65

191c

YZF-R15

54

”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

748a

VESPA LX 125 3V i.e - 500

65

748b

Harley-Davidson Iron 883

418

748c

GALAXY SR-VBC

16

”

Content:
Điều 2. Bổ sung giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

100a

JA 27 SUPERDREAM

18

100b

JC 52 E WAVE S (D)

18

100c

JA 31 WAVE RSX

20

100d

JA 31 WAVE RSX ( C)

21

100e

JA 31 WAVE RSX (D)

19

100f

JC 536 FUTURE

25

100g

JC 538 FUTURE FI ( C)

30

100h

JF 461 AIR BLADE FI

39

100i

JA36 BLADE

18

100j

JA36 BLADE (C)

20

100k

JA36 BLADE (D)

17

100l

JF461 Air Blade FI 125cc Type 060-Phiên bản tiêu chuẩn

36

100m

JF461 Air Blade FI 125cc Type 061- Phiên bản cao cấp

38

100n

JF461 Air Blade FI 125cc Type 062- Phiên bản Sơn từ tính cao cấp

39

100o

JF 45 LEAD

37

100p

MSX125

57

100q

JF58 VISION

29

”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

191a

NOZZA GRANDE - 2BM1

40

191b

FZ150

65

191c

YZF-R15

54

”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“

748a

VESPA LX 125 3V i.e - 500

65

748b

Harley-Davidson Iron 883

418

748c

GALAXY SR-VBC

16

”