Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,84

462,48

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

403,31

290,98

258,57

425,03

310,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

332,54

244,75

195,61

319,09

249,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

332,54

244,75

195,61

316,04

249,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

11,23

2,42

6,37

37,42

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

34,65

30,51

34,26

42,27

25,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,52

13,30

14,23

25,50

23,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,36

8,11

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

171,45

426,84

203,79

192,30

163,40

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,84

462,48

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

403,31

290,98

258,57

425,03

310,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

332,54

244,75

195,61

319,09

249,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

332,54

244,75

195,61

316,04

249,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

11,23

2,42

6,37

37,42

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

34,65

30,51

34,26

42,27

25,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,52

13,30

14,23

25,50

23,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,36

8,11

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

171,45

426,84

203,79

192,30

163,40