Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2014 Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2014 Quảng Ngãi

Điều 1. Ban hành kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014, với nội dung như sau:
...
2. Chỉ tiêu văn hóa - xã hội:
(1) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên: 8,50%o
(2) Số giường bệnh/1vạn dân (không tính trạm y tế xã): 21,5 giường
(3) Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế: 65%
(4) Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ : 92,0%
(5) Tỷ lệ người tham gia đóng BHYT toàn dân 70%
(6) Số lao động được giải quyết việc làm mới: 37.000 lao động
(7) Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề so với tổng số lao động: 40 % (8) Cơ cấu lao động trong nền kinh tế:
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 48%
- Công nghiệp - xây dựng: 28%
- Dịch vụ : 24%
(9) Tỷ lệ hộ nghèo giảm 3,3%; trong đó, miền núi giảm: 7%
(10) Tỷ lệ phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi: 83,2%
(11) Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia:
- Mầm non: 20,1%
- Tiểu học: 62,4%
- Trung học cơ sở: 58,1%
- Trung học phổ thông: 43,6%
(12) Tỷ lệ đạt chuẩn văn hoá:
- Gia đình văn hóa : 79%
- Thôn, khối phố văn hóa : 73%
- Cơ quan, đơn vị văn hóa : 90%

Content:
Chỉ tiêu văn hóa - xã hội:
(1) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên: 8,50%o
(2) Số giường bệnh/1vạn dân (không tính trạm y tế xã): 21,5 giường
(3) Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế: 65%
(4) Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ : 92,0%
(5) Tỷ lệ người tham gia đóng BHYT toàn dân 70%
(6) Số lao động được giải quyết việc làm mới: 37.000 lao động
(7) Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề so với tổng số lao động: 40 % (8) Cơ cấu lao động trong nền kinh tế:
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 48%
- Công nghiệp - xây dựng: 28%
- Dịch vụ : 24%
(9) Tỷ lệ hộ nghèo giảm 3,3%; trong đó, miền núi giảm: 7%
(10) Tỷ lệ phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi: 83,2%
(11) Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia:
- Mầm non: 20,1%
- Tiểu học: 62,4%
- Trung học cơ sở: 58,1%
- Trung học phổ thông: 43,6%
(12) Tỷ lệ đạt chuẩn văn hoá:
- Gia đình văn hóa : 79%
- Thôn, khối phố văn hóa : 73%
- Cơ quan, đơn vị văn hóa : 90%