Document: Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,73

86.353,73

86.353,73

86.353,73

86.353,73

1

Đất nông nghiệp

79.850,89

79.850,14

79.862,52

79.781,86

79.747,51

1.1

Đất trồng lúa

1.693,08

1.697,58

1.645,40

1.628,91

1.601,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

625,06

654,07

619,07

618,09

617,72

1.2

Đất trồng cây lâu năm

848,92

826,47

820,03

812,45

799,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.537,45

25.534,56

25.284,67

24,771,11

24.265,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21,245,74

21.243,04

1.5

Đất rừng sản xuất

27.890,42

27.931,83

28.510,09

29.205,73

29.725,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,90

29,00

29,00

29,00

29,00

2

Đất phi nông nghiệp

5.467,22

5.535,67

5,655,29

5.772,45

5.883,27

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

93,30

93,60

94,48

94,86

95,25

2.2

Đất quốc phòng

0,91

0,91

3,41

33,50

37,00

2.3

Đất an ninh

1,99

1,99

2,03

3,03

3,03

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

27,00

27,00

27,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

27,00

27,00

27,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,49

267,49

276,12

288,30

307,18

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

85,78

85,78

90,28

93,00

97,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

17,60

17,60

17,60

17,60

19,60

2.8

Đất di tích danh thắng

4,44

4,89

6,39

10,15

11,65

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

13,50

19,00

20,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,00

39,00

43,50

50,70

55,30

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,00

4,16

4,16

4,16

4,16

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.656,48

3.716,22

3.770,81

3.818,38

3.879,79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

3,61

4,28

7,70

8,91

10,11

-

Đất cơ sở y tế

5,26

5,21

5,21

6,35

6,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,30

47,17

49,50

50,47

50,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,90

10,50

15,97

19,68

22,28

2.13

Đất ở tại đô thị

43,94

47,77

48,37

50,25

56,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.035,62

967,92

835,92

799,42

722,95

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

67,70

132

36,50

76,47

4

Đất đô thị

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

5

Đất khu du lịch

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21.245,74

21.243,04

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.115,66

1.119,64

1.128,05

1.136,61

1.146,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

421,48

64,85

115,62

116,66

124,35

1.1

Đất trồng lúa

98,86

6,50

28,18

16,49

47,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,06

0,99

14,00

3,98

32,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,28

22,45

6,44

7,58

12,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

27,74

2,89

5,89

13,56

5,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

6,12

0,00

1,68

1,74

2,70

1.5

Đất rừng sản xuất

118,91

8,59

40,74

39,36

30,22

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,00

0,00

0,00

1,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

298,10

64,10

128,00

36,00

70,00

1.1

Đất rừng sản xuất

238,00

50,00

103,00

35,00

50,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

5,10

4,10

1,00

1.3

Đất làm muối

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

55,00

10,00

25,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

14,44

3,60

4,00

0,50

6,34

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

0,30

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,50

0,50

3,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

7,14

3,30

1,50

0,50

1,84

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,04

0,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,10

1,10

2.5

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,73

86.353,73

86.353,73

86.353,73

86.353,73

1

Đất nông nghiệp

79.850,89

79.850,14

79.862,52

79.781,86

79.747,51

1.1

Đất trồng lúa

1.693,08

1.697,58

1.645,40

1.628,91

1.601,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

625,06

654,07

619,07

618,09

617,72

1.2

Đất trồng cây lâu năm

848,92

826,47

820,03

812,45

799,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.537,45

25.534,56

25.284,67

24,771,11

24.265,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21,245,74

21.243,04

1.5

Đất rừng sản xuất

27.890,42

27.931,83

28.510,09

29.205,73

29.725,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,90

29,00

29,00

29,00

29,00

2

Đất phi nông nghiệp

5.467,22

5.535,67

5,655,29

5.772,45

5.883,27

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

93,30

93,60

94,48

94,86

95,25

2.2

Đất quốc phòng

0,91

0,91

3,41

33,50

37,00

2.3

Đất an ninh

1,99

1,99

2,03

3,03

3,03

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

27,00

27,00

27,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

27,00

27,00

27,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,49

267,49

276,12

288,30

307,18

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

85,78

85,78

90,28

93,00

97,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

17,60

17,60

17,60

17,60

19,60

2.8

Đất di tích danh thắng

4,44

4,89

6,39

10,15

11,65

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

13,50

19,00

20,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,00

39,00

43,50

50,70

55,30

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,00

4,16

4,16

4,16

4,16

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.656,48

3.716,22

3.770,81

3.818,38

3.879,79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

3,61

4,28

7,70

8,91

10,11

-

Đất cơ sở y tế

5,26

5,21

5,21

6,35

6,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,30

47,17

49,50

50,47

50,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,90

10,50

15,97

19,68

22,28

2.13

Đất ở tại đô thị

43,94

47,77

48,37

50,25

56,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.035,62

967,92

835,92

799,42

722,95

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

67,70

132

36,50

76,47

4

Đất đô thị

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

5

Đất khu du lịch

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21.245,74

21.243,04

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.115,66

1.119,64

1.128,05

1.136,61

1.146,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

421,48

64,85

115,62

116,66

124,35

1.1

Đất trồng lúa

98,86

6,50

28,18

16,49

47,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,06

0,99

14,00

3,98

32,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,28

22,45

6,44

7,58

12,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

27,74

2,89

5,89

13,56

5,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

6,12

0,00

1,68

1,74

2,70

1.5

Đất rừng sản xuất

118,91

8,59

40,74

39,36

30,22

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,00

0,00

0,00

1,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

298,10

64,10

128,00

36,00

70,00

1.1

Đất rừng sản xuất

238,00

50,00

103,00

35,00

50,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

5,10

4,10

1,00

1.3

Đất làm muối

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

55,00

10,00

25,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

14,44

3,60

4,00

0,50

6,34

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

0,30

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,50

0,50

3,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

7,14

3,30

1,50

0,50

1,84

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,04

0,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,10

1,10

2.5

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13