Document: Điều 1 Quyết định 5111/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5111/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Oai là: 17 công trình, dự án; diện tích là: 8,54 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.386,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.452,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.437,51

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.961,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

189,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.087,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

630,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.848,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,12

2.2

Đất an ninh

CAN

46,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,06

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.944,44

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

827,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

211,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,72

2.26

Đất chợ

DCH

0,36

2.27

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,49

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 04/01/2017của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Oai là: 17 công trình, dự án; diện tích là: 8,54 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.386,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.452,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.437,51

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.961,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

189,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.087,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

630,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.848,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,12

2.2

Đất an ninh

CAN

46,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,06

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.944,44

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

827,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

211,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,72

2.26

Đất chợ

DCH

0,36

2.27

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,49

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 04/01/2017của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.