Document: Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nông Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "1516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "1516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "1516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "1516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "1516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nông Sơn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Diện tích tự nhiên

47.163,64

4.923,64

5.126,97

14.146,67

3.484,10

2.846,04

1.033,57

15.602,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.993,08

4.024,00

4.959,58

13.111,35

3.265,46

2.692,16

873,39

14.067,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.308,81

288,78

196,83

140,35

357,00

205,46

43,49

76,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

751,67

139,54

111,54

73,24

223,36

112,95

15,03

76,01

Đất trồng lúa còn lại

LUK

557,13

149,23

85,29

67,11

133,64

92,51

28,46

0,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

931,48

212,42

56,82

151,86

92,93

84,85

105,97

226,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.964,30

368,28

346,10

422,27

321,05

238,76

153,14

1.114,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.911,33

772,83

2.453,72

4.029,21

1.072,61

1.458,13

1.124,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.633,04

6.674,05

9.958,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.235,94

2.377,75

1.902,23

1.693,61

1.421,87

704,96

570,79

1.564,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,12

3,94

3,82

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.690,67

793,45

161,87

970,20

217,52

149,55

127,62

270,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,53

131,83

30,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

1,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,25

6,25

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,07

0,82

0,25

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,25

40,16

0,09

1,00

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,65

41,18

71,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.059,43

157,11

38,04

685,09

52,12

35,74

18,96

72,37

Đất giao thông

DGT

343,63

115,15

27,63

54,88

39,02

26,88

12,02

68,05

Đất thủy lợi

DTL

30,01

7,77

5,93

0,64

7,60

6,43

1,64

Đất công trình năng lượng

DNL

649,01

18,42

0,89

625,66

0,01

3,81

0,22

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,29

0,02

0,03

0,05

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,09

1,64

0,45

Đất cơ sở y tế

DYT

2,32

0,95

0,30

0,20

0,14

0,46

0,12

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

13,28

4,00

1,22

1,76

2,49

0,93

1,51

1,37

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,50

5,96

2,00

1,95

2,24

0,98

1,43

0,94

Đất chợ

DCH

3,13

2,93

0,05

0,15

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

3,04

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,39

87,78

22,63

28,32

93,14

35,21

32,79

27,52

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,10

4,67

1,30

1,10

0,46

0,36

0,42

0,79

2.11

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,79

1,55

0,08

0,09

0,07

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,37

0,77

0,28

0,17

0,07

0,08

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

104,47

34,48

5,10

12,74

23,54

15,63

4,99

7,99

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

0,12

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,93

1,71

0,29

0,37

0,60

0,59

0,18

0,19

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,26

0,86

0,07

0,25

0,45

0,32

0,01

0,30

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

732,63

225,51

60,74

159,06

36,01

22,97

70,00

158,34

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,60

52,82

2,64

11,80

10,94

38,25

0,19

1,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.479,89

106,19

5,52

65,12

1,12

4,33

32,56

1.265,05

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,51

40,88

5,58

1,90

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,36

6,08

1,88

1,90

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,31

0,01

0,30

Đất trồng lúa còn lại

LUK

10,05

6,07

1,88

1,60

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,28

8,31

1,32

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

8,88

1,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

18,14

17,51

0,63

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,18

3,91

0,27

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,10

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,36

3,31

0,05

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,52

0,50

0,02

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,14

2,84

0,30

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,64

47,38

10,56

2,62

2,38

1,65

2,33

1,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,53

6,08

2,42

0,05

2,23

0,60

0,15

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,31

0,01

0,30

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

11,22

6,07

2,42

0,05

1,93

0,60

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,22

8,81

1,52

0,34

0,06

0,85

0,34

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,12

9,18

2,15

0,30

0,09

0,20

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

0,04

0,27

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,34

23,21

4,43

1,66

1,84

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,26

37,96

0,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,00

35,00

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,83

0,30

Đất giao thông

DGT

0,50

0,20

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

1,63

1,63

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,12

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,31

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Diện tích tự nhiên

47.163,64

4.923,64

5.126,97

14.146,67

3.484,10

2.846,04

1.033,57

15.602,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.993,08

4.024,00

4.959,58

13.111,35

3.265,46

2.692,16

873,39

14.067,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.308,81

288,78

196,83

140,35

357,00

205,46

43,49

76,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

751,67

139,54

111,54

73,24

223,36

112,95

15,03

76,01

Đất trồng lúa còn lại

LUK

557,13

149,23

85,29

67,11

133,64

92,51

28,46

0,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

931,48

212,42

56,82

151,86

92,93

84,85

105,97

226,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.964,30

368,28

346,10

422,27

321,05

238,76

153,14

1.114,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.911,33

772,83

2.453,72

4.029,21

1.072,61

1.458,13

1.124,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.633,04

6.674,05

9.958,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.235,94

2.377,75

1.902,23

1.693,61

1.421,87

704,96

570,79

1.564,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,12

3,94

3,82

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.690,67

793,45

161,87

970,20

217,52

149,55

127,62

270,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,53

131,83

30,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

1,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,25

6,25

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,07

0,82

0,25

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,25

40,16

0,09

1,00

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,65

41,18

71,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.059,43

157,11

38,04

685,09

52,12

35,74

18,96

72,37

Đất giao thông

DGT

343,63

115,15

27,63

54,88

39,02

26,88

12,02

68,05

Đất thủy lợi

DTL

30,01

7,77

5,93

0,64

7,60

6,43

1,64

Đất công trình năng lượng

DNL

649,01

18,42

0,89

625,66

0,01

3,81

0,22

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,29

0,02

0,03

0,05

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,09

1,64

0,45

Đất cơ sở y tế

DYT

2,32

0,95

0,30

0,20

0,14

0,46

0,12

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

13,28

4,00

1,22

1,76

2,49

0,93

1,51

1,37

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,50

5,96

2,00

1,95

2,24

0,98

1,43

0,94

Đất chợ

DCH

3,13

2,93

0,05

0,15

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

3,04

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,39

87,78

22,63

28,32

93,14

35,21

32,79

27,52

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,10

4,67

1,30

1,10

0,46

0,36

0,42

0,79

2.11

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,79

1,55

0,08

0,09

0,07

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,37

0,77

0,28

0,17

0,07

0,08

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

104,47

34,48

5,10

12,74

23,54

15,63

4,99

7,99

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

0,12

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,93

1,71

0,29

0,37

0,60

0,59

0,18

0,19

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,26

0,86

0,07

0,25

0,45

0,32

0,01

0,30

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

732,63

225,51

60,74

159,06

36,01

22,97

70,00

158,34

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,60

52,82

2,64

11,80

10,94

38,25

0,19

1,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.479,89

106,19

5,52

65,12

1,12

4,33

32,56

1.265,05

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,51

40,88

5,58

1,90

1,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,36

6,08

1,88

1,90

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,31

0,01

0,30

Đất trồng lúa còn lại

LUK

10,05

6,07

1,88

1,60

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,28

8,31

1,32

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

8,88

1,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

18,14

17,51

0,63

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,18

3,91

0,27

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,10

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,36

3,31

0,05

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,52

0,50

0,02

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,14

2,84

0,30

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,64

47,38

10,56

2,62

2,38

1,65

2,33

1,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,53

6,08

2,42

0,05

2,23

0,60

0,15

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,31

0,01

0,30

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

11,22

6,07

2,42

0,05

1,93

0,60

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,22

8,81

1,52

0,34

0,06

0,85

0,34

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,12

9,18

2,15

0,30

0,09

0,20

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

0,04

0,27

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,34

23,21

4,43

1,66

1,84

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,26

37,96

0,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,00

35,00

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,83

0,30

Đất giao thông

DGT

0,50

0,20

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

1,63

1,63

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,12

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,31