Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 66/2006/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí, lệ phí, bãi bỏ quy định phụ thu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "66/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "66/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "66/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "66/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "66/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 66/2006/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí, lệ phí, bãi bỏ quy định phụ thu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mức thu một số phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:
...
7. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu:
Bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu như sau:
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã:
+ Khai sinh: 3.000 đồng;
+ Kết hôn: 20.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 20.000 đồng;
+ Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng;
+ Khai tử: 3.000 đồng;
+ Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 3.000 đồng;
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện:
+ Cấp giấy bản chính Giấy khai sinh: 5.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ 14 trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng;
- Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh:
+ Khai sinh: 50.000 đồng;
+ Kết hôn: 500.000 đồng;
+ Khai tử: 50.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 1.000.000 đồng;
+ Nhận con ngoài giá thú: 500.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 5.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000 đồng;
- Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.

Content:
Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu:
Bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu như sau:
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã:
+ Khai sinh: 3.000 đồng;
+ Kết hôn: 20.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 20.000 đồng;
+ Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng;
+ Khai tử: 3.000 đồng;
+ Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 3.000 đồng;
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện:
+ Cấp giấy bản chính Giấy khai sinh: 5.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ 14 trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng;
- Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh:
+ Khai sinh: 50.000 đồng;
+ Kết hôn: 500.000 đồng;
+ Khai tử: 50.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 1.000.000 đồng;
+ Nhận con ngoài giá thú: 500.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 5.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000 đồng;
- Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.