Document: Điều 2 Quyết định 3600/QĐ-UBND 2011 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3600/QĐ-UBND 2011 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định biểu giá tiêu thụ nước sạch dùng cho sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

Sinh hoạt 1: Đến 05m3/người/tháng

5.300

Sinh hoạt 2: Trên 5m3 đến 10m3/người/tháng

6.500

Sinh hoạt 3: Trên 10m3 đến 15m3/người/tháng

7.600

Sinh hoạt 4: Trên 15m3/người/tháng

9.500

Biểu giá trên đây chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Quy định biểu giá tiêu thụ nước sạch dùng cho sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

Sinh hoạt 1: Đến 05m3/người/tháng

5.300

Sinh hoạt 2: Trên 5m3 đến 10m3/người/tháng

6.500

Sinh hoạt 3: Trên 10m3 đến 15m3/người/tháng

7.600

Sinh hoạt 4: Trên 15m3/người/tháng

9.500

Biểu giá trên đây chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.