Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

59,16

13,58

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

59,16

59,16

13,58

4

Đất đô thị

DTD

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,31

22,03

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,76

8,68

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,92

1,27

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

1,64

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

10,44

30,53

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

59,16

13,58

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

59,16

59,16

13,58

4

Đất đô thị

DTD

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,31

22,03

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,76

8,68

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,92

1,27

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

1,64

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

10,44

30,53

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT