Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Đồ án Khu phi thuế quan Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2011", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2011", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2011", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2011", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2011", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Đồ án Khu phi thuế quan Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng, với các nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đồ án

TT

HẠNG MỤC

ĐVT

QH CHI TIẾT

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng

1

Khu phi thuế quan KKT Nam Phú Yên

319,4

100,0

1.1

Khu sản xuất

103,4

32,4

1.2

Khu dịch vụ - thương mại

68,1

21,3

1.3

Kho bãi và khu trung chuyển hàng hóa

13,7

4,3

1.4

Khu dịch vụ hỗ trợ

5,0

1,6

1.5

Cây xanh

73,2

22,9

1.6

Giao thông chính

56,0

17,5

B

Các yêu cầu quản lý về quy hoạch xây dựng

1

Tầng cao trung bình

1.1

Kho bãi - khu trung chuyển

tầng

1-3

1.2

Khu sản xuất

tầng

1-3

1.3

Khu vực hành chính - dịch vụ - văn phòng

tầng

3-15

2

Mật độ xây dựng tối đa

2.1

Kho bãi - khu trung chuyển

50

2.2

Khu sản xuất

50

2.3

Khu vực hành chính - dịch vụ - văn phòng

25-45

C

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

1.1

Tỷ lệ đất giao thông nội bộ, bãi đỗ xe

17,7

-

Mật độ mạng lưới đường chính và khu vực

km/km2

5-6

QH CHI TIẾT

1.2

Cấp nước công cộng

l/m2sàn-ngđ

0,5-3

1.3

Cấp nước sản xuất và kho bãi

m3/ha.ngđ

22-45

1.4

Rác thải công cộng, thương mại

kg/ng-ngđ

0,8-1,2

1.5

Rác thải công nghiệp

tấn /ha-ngđ

0,3

1.6

Cấp điện công cộng, thương mại

W/m2sàn

30-60

1.7

Cấp điện sản xuất và kho bãi

kW/ha

100- 300

1.8

Chiếu sáng đường phố

kw/ha

18

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đồ án

TT

HẠNG MỤC

ĐVT

QH CHI TIẾT

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng

1

Khu phi thuế quan KKT Nam Phú Yên

319,4

100,0

1.1

Khu sản xuất

103,4

32,4

1.2

Khu dịch vụ - thương mại

68,1

21,3

1.3

Kho bãi và khu trung chuyển hàng hóa

13,7

4,3

1.4

Khu dịch vụ hỗ trợ

5,0

1,6

1.5

Cây xanh

73,2

22,9

1.6

Giao thông chính

56,0

17,5

B

Các yêu cầu quản lý về quy hoạch xây dựng

1

Tầng cao trung bình

1.1

Kho bãi - khu trung chuyển

tầng

1-3

1.2

Khu sản xuất

tầng

1-3

1.3

Khu vực hành chính - dịch vụ - văn phòng

tầng

3-15

2

Mật độ xây dựng tối đa

2.1

Kho bãi - khu trung chuyển

50

2.2

Khu sản xuất

50

2.3

Khu vực hành chính - dịch vụ - văn phòng

25-45

C

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

1.1

Tỷ lệ đất giao thông nội bộ, bãi đỗ xe

17,7

-

Mật độ mạng lưới đường chính và khu vực

km/km2

5-6

QH CHI TIẾT

1.2

Cấp nước công cộng

l/m2sàn-ngđ

0,5-3

1.3

Cấp nước sản xuất và kho bãi

m3/ha.ngđ

22-45

1.4

Rác thải công cộng, thương mại

kg/ng-ngđ

0,8-1,2

1.5

Rác thải công nghiệp

tấn /ha-ngđ

0,3

1.6

Cấp điện công cộng, thương mại

W/m2sàn

30-60

1.7

Cấp điện sản xuất và kho bãi

kW/ha

100- 300

1.8

Chiếu sáng đường phố

kw/ha

18