Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4253/QĐ-UBND 2021 giao tự chủ tài chính đơn vị nhóm 3 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4253/QĐ-UBND 2021 giao tự chủ tài chính đơn vị nhóm 3 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Tạm giao tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (đơn vị nhóm 3) cho 64 đơn vị theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP; Giao chỉ tiêu dự toán thu-chi năm 2022.
...
2. Tổng chi: 613.484.995.490 đồng, trong đó:
2.1 Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 110.893.299.340 đồng.
2.2 Tổng chi ngân sách: 502.591.696.150 đồng, trong đó:
+ Chi thường xuyên (nguồn 13): 458.452.258.120 đồng,
+ Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 8.700.604.520 đồng,
+ Cấp bù chênh lệch học phí theo Nghị quyết 25/2018/NQ-HĐND: 10.182.960.000 đồng,
+ Kinh phí ngân sách thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 10.320.645.420 đồng,
+ Chi không thường xuyên (nguồn 12): 14.935.228.090 đồng.
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng
đơn vị đính kèm);

Content:
Tổng chi: 613.484.995.490 đồng, trong đó:
2.1 Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 110.893.299.340 đồng.
2.2 Tổng chi ngân sách: 502.591.696.150 đồng, trong đó:
+ Chi thường xuyên (nguồn 13): 458.452.258.120 đồng,
+ Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 8.700.604.520 đồng,
+ Cấp bù chênh lệch học phí theo Nghị quyết 25/2018/NQ-HĐND: 10.182.960.000 đồng,
+ Kinh phí ngân sách thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 10.320.645.420 đồng,
+ Chi không thường xuyên (nguồn 12): 14.935.228.090 đồng.
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng
đơn vị đính kèm);