Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND về giá sử dụng cảng cá nhà nước ở Hà Tĩnh năm 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND về giá sử dụng cảng cá nhà nước ở Hà Tĩnh năm 2017

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
...
3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá

I

Đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải cập cảng, phương tiện vận tải vào, ra cảng:

1

Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau:

-

Có công suất từ dưới 20 CV

Đồng

8.000

-

Có công suất từ 20 CV đến 50 CV

Đồng

15.000

-

Có công suất trên 50 đến 90 CV

Đồng

30.000

-

Có công suất trên 90 CV đến 200 CV

đồng

50.000

-

Có công suất trên 200 CV

Đồng

80.000

2

Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau:

-

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng

15.000

-

Có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Đồng

30.000

-

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng

80.000

-

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng

130.000

3

Đối với chủ tàu có nhu cầu nộp giá dịch vụ theo tháng, quý, năm như sau:

-

Mức giá 01 tháng

Đồng

60% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 15

-

Mức giá 01 quý

Đồng

50% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 45

-

Mức giá 01 năm

Đồng

40% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 180

4

Đối với phương tiện vận tải, mức giá cho 01 lần sử dụng dịch vụ (không quá 48 giờ) như sau:

-

Xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng

Đồng

2.000

-

Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn

Đồng

8.000

-

Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn

Đồng

15.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

Đồng

25.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

Đồng

30.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng

40.000

II

Đối với hàng hoá qua cảng:

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

15.000

2

Hàng hoá là Container

Đồng/container

50.000

3

Các hàng hóa khác

Đồng/tấn

6.000

III

Đối với nhà phân loại hải sản có mái che

1

Nhà phân loại hải sản có mặt tiền cầu cảng

Đồng/m2/tháng

18.000

2

Nhà phân loại hải sản có mặt tiền còn lại

Đồng/m2/tháng

10.000

IV

Mặt bằng đã có kết cấu hạ tầng

1

Mặt bằng những địa điểm khác trong khu vực cảng

Đồng/m2/tháng

8.000

Content:
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá

I

Đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải cập cảng, phương tiện vận tải vào, ra cảng:

1

Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau:

-

Có công suất từ dưới 20 CV

Đồng

8.000

-

Có công suất từ 20 CV đến 50 CV

Đồng

15.000

-

Có công suất trên 50 đến 90 CV

Đồng

30.000

-

Có công suất trên 90 CV đến 200 CV

đồng

50.000

-

Có công suất trên 200 CV

Đồng

80.000

2

Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức giá cho 01 lần vào ra cảng (không quá 48 giờ) như sau:

-

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng

15.000

-

Có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Đồng

30.000

-

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng

80.000

-

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng

130.000

3

Đối với chủ tàu có nhu cầu nộp giá dịch vụ theo tháng, quý, năm như sau:

-

Mức giá 01 tháng

Đồng

60% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 15

-

Mức giá 01 quý

Đồng

50% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 45

-

Mức giá 01 năm

Đồng

40% x mức giá 01 lần vào ra cảng x 180

4

Đối với phương tiện vận tải, mức giá cho 01 lần sử dụng dịch vụ (không quá 48 giờ) như sau:

-

Xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng

Đồng

2.000

-

Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn

Đồng

8.000

-

Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn

Đồng

15.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

Đồng

25.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

Đồng

30.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng

40.000

II

Đối với hàng hoá qua cảng:

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

15.000

2

Hàng hoá là Container

Đồng/container

50.000

3

Các hàng hóa khác

Đồng/tấn

6.000

III

Đối với nhà phân loại hải sản có mái che

1

Nhà phân loại hải sản có mặt tiền cầu cảng

Đồng/m2/tháng

18.000

2

Nhà phân loại hải sản có mặt tiền còn lại

Đồng/m2/tháng

10.000

IV

Mặt bằng đã có kết cấu hạ tầng

1

Mặt bằng những địa điểm khác trong khu vực cảng

Đồng/m2/tháng

8.000