Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Mỹ - khu 2 (trung tâm xã) xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.100

150

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.24

8.600

140

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.25

13.700

170

30

1

3

0,9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.26

9.800

160

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

77.800

155,60

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.27

21.200

135

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.28

12.500

80

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.29

15.700

100

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.30

28.400

185

15

1

2

0,3

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

36.600

9,15

- Đất công trình giáo dục

26.200

6,55

+ Trường mầm non (xây mới)

1.31

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1.33

12.100

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học (xây mới)

1.32

Content:
9.100

150

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.24

8.600

140

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.25

13.700

170

30

1

3

0,9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.26

9.800

160

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

77.800

155,60

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.27

21.200

135

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.28

12.500

80

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.29

15.700

100

15

1

2

0,3

Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

1.30

28.400

185

15

1

2

0,3

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

36.600

9,15

- Đất công trình giáo dục

26.200

6,55

+ Trường mầm non (xây mới)

1.31

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1.33

12.100

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học (xây mới)

1.32