Document: Điều 1 Quyết định 969/QĐ-UB năm 1990 giá thu thuế nông nghiệp Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "27/12/1990", "sign_number": "969/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẩu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "27/12/1990", "sign_number": "969/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẩu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "27/12/1990", "sign_number": "969/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẩu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "27/12/1990", "sign_number": "969/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẩu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "27/12/1990", "sign_number": "969/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẩu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 969/QĐ-UB năm 1990 giá thu thuế nông nghiệp Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá thu thuế Nông nghiệp thống nhất trong toàn tỉnh. Cụ thể như sau:
a) Lúa và các loại khác qui lúa: 600đ/kg.
b) Dừa trái: thực hiện như các Quyết định trước đây.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá thu thuế Nông nghiệp thống nhất trong toàn tỉnh. Cụ thể như sau:
a) Lúa và các loại khác qui lúa: 600đ/kg.
b) Dừa trái: thực hiện như các Quyết định trước đây.