Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2023 hỗ trợ liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2023 hỗ trợ liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, với các nội dung cụ thể như sau:
...
9. Tổng kinh phí thực hiện dự án: 11.950.735.185 đồng (Mười một tỷ, chín trăm năm mươi triệu, bảy trăm ba mươi lăm ngàn, một trăm tám mươi lăm đồng).
9.1. Tổng kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ: 5.171.220.185 đồng (Năm tỷ, một trăm bảy mươi mốt triệu, hai trăm hai mươi ngàn, một trăm tám mươi lăm đồng). Trong đó:
- Kinh phí tư vấn xây dựng dự án: 207.205.185 đồng;
- Kinh phí hỗ trợ giống và vật tư: 3.405.515.000 đồng, Trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ giống: 511.200.000 đồng;
+ Kinh phí hỗ trợ vật tư (phân bón, thuốc BVTV,...): 2.894.315.000 đồng;
- Hỗ trợ thiết bị phục vụ sản xuất: 1.446.000.000 đồng;
- Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật: 67.500.000 đồng
- Tập huấn thiết lập và cấp mã số vùng trồng: 45.000.000 đồng
Nguồn kinh phí hỗ trợ: từ nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm.
9.2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: 6.779.515.000 đồng (Sáu tỷ, bảy trăm bảy mươi chín triệu, năm trăm mười lăm ngàn đồng).
9.3 Phân kỳ cụ thể từng năm
- Năm 1 (năm 2023): Tổng kinh phí thực hiện 3.627.064.585 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.480.624.585 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.146.440.000 đồng.
- Năm 2 (năm 2024): Tổng kinh phí thực hiện 4.467.010.300 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.888.885.000 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.578.125.000 đồng.
- Năm 3 (năm 2025): Tổng kinh phí thực hiện 3.856.660.300 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.801.710.300 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.054.950.000 đồng.

Content:
Tổng kinh phí thực hiện dự án: 11.950.735.185 đồng (Mười một tỷ, chín trăm năm mươi triệu, bảy trăm ba mươi lăm ngàn, một trăm tám mươi lăm đồng).
9.1. Tổng kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ: 5.171.220.185 đồng (Năm tỷ, một trăm bảy mươi mốt triệu, hai trăm hai mươi ngàn, một trăm tám mươi lăm đồng). Trong đó:
- Kinh phí tư vấn xây dựng dự án: 207.205.185 đồng;
- Kinh phí hỗ trợ giống và vật tư: 3.405.515.000 đồng, Trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ giống: 511.200.000 đồng;
+ Kinh phí hỗ trợ vật tư (phân bón, thuốc BVTV,...): 2.894.315.000 đồng;
- Hỗ trợ thiết bị phục vụ sản xuất: 1.446.000.000 đồng;
- Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật: 67.500.000 đồng
- Tập huấn thiết lập và cấp mã số vùng trồng: 45.000.000 đồng
Nguồn kinh phí hỗ trợ: từ nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm.
9.2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: 6.779.515.000 đồng (Sáu tỷ, bảy trăm bảy mươi chín triệu, năm trăm mười lăm ngàn đồng).
9.3 Phân kỳ cụ thể từng năm
- Năm 1 (năm 2023): Tổng kinh phí thực hiện 3.627.064.585 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.480.624.585 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.146.440.000 đồng.
- Năm 2 (năm 2024): Tổng kinh phí thực hiện 4.467.010.300 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.888.885.000 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.578.125.000 đồng.
- Năm 3 (năm 2025): Tổng kinh phí thực hiện 3.856.660.300 đồng, trong đó:
+ Vốn ngân sách: 1.801.710.300 đồng;
+ Vốn đối ứng: 2.054.950.000 đồng.