Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.178,14

38,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.381,37

24,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.017,26

17,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,19

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

268,81

4,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

300,97

5,32

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,67

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.178,14

38,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.381,37

24,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.017,26

17,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,19

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

268,81

4,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

300,97

5,32

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,67

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN