Document: Điều 2 Quyết định 4559/QĐ-BNN-TY 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/11/2016", "sign_number": "4559/QĐ-BNN-TY", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/11/2016", "sign_number": "4559/QĐ-BNN-TY", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/11/2016", "sign_number": "4559/QĐ-BNN-TY", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/11/2016", "sign_number": "4559/QĐ-BNN-TY", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/11/2016", "sign_number": "4559/QĐ-BNN-TY", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 4559/QĐ-BNN-TY 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định tại Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
- Phần I, mục IV - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Trung ương (số thứ tự từ 82 đến 124);
- Phần II, mục IV - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Tỉnh (số thứ tự từ 11 đến 27);
- Phần III, mục I - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Huyện (số thứ 01 và 02).

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định tại Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
- Phần I, mục IV - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Trung ương (số thứ tự từ 82 đến 124);
- Phần II, mục IV - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Tỉnh (số thứ tự từ 11 đến 27);
- Phần III, mục I - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Huyện (số thứ 01 và 02).