Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1931/QĐ-UBND 2019 Dự án xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên nước Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "1931/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "1931/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "1931/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "1931/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "1931/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1931/QĐ-UBND 2019 Dự án xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên nước Lạng Sơn

Điều 1. Phê duyệt dự án xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên nước, khoáng sản tỉnh Lạng Sơn như sau:
...
6. Tổng mức đầu tư dự án
Tổng kinh phí thực hiện là: 5.715.398.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, bảy trăm mười lăm triệu, ba trăm chín mươi tám ngàn đồng chẵn).
Trong đó:
ĐVT: VNĐ

STT

Nội dung

Tổng kinh phí

Ghi chú

I

Lập đề cương dự án

61.489.170

II

Chi phí thực hiện dự án

5.635.312.071

2.1

Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước

2.047.522.046

2.2

Xây dựng phần mềm quản lý tài nguyên nước

1.657.975.676

2.3

Cơ sở dữ liệu khoáng sản

647.155.674

2.4

Xây dựng phần mềm quản lý hoạt động khoáng sản

1.107.324.672

2.5

Chi phí mua sắm thiết bị, phần mềm

175.334.001

III

Các chi phí khác

18.596.530

3.1

Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

12.397.687

3.2

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu

6.198.843

Tổng cộng

5.715.397.771

Làm tròn

5.715.398.000

Content:
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng kinh phí thực hiện là: 5.715.398.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, bảy trăm mười lăm triệu, ba trăm chín mươi tám ngàn đồng chẵn).
Trong đó:
ĐVT: VNĐ

STT

Nội dung

Tổng kinh phí

Ghi chú

I

Lập đề cương dự án

61.489.170

II

Chi phí thực hiện dự án

5.635.312.071

2.1

Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước

2.047.522.046

2.2

Xây dựng phần mềm quản lý tài nguyên nước

1.657.975.676

2.3

Cơ sở dữ liệu khoáng sản

647.155.674

2.4

Xây dựng phần mềm quản lý hoạt động khoáng sản

1.107.324.672

2.5

Chi phí mua sắm thiết bị, phần mềm

175.334.001

III

Các chi phí khác

18.596.530

3.1

Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

12.397.687

3.2

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu

6.198.843

Tổng cộng

5.715.397.771

Làm tròn

5.715.398.000