Document: Điều 1 Quyết định 1026/QĐ-UBND 2019 về Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/06/2019", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/06/2019", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/06/2019", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/06/2019", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/06/2019", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1026/QĐ-UBND 2019 về Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh, như sau:

STT

Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh

1

Lúa, gạo

2

Tôm (thẻ, sú)

3

Rau, quả (thuộc Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành)

4

Cá Tra

5

Dừa

Content:
Điều 1. Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh, như sau:

STT

Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Trà Vinh

1

Lúa, gạo

2

Tôm (thẻ, sú)

3

Rau, quả (thuộc Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành)

4

Cá Tra

5

Dừa