Document: Điều 3 Quyết định 07/2024/QĐ-UBND cấp dự báo cháy rừng bảng tra cấp dự báo cháy rừng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "28/02/2024", "sign_number": "07/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "28/02/2024", "sign_number": "07/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "28/02/2024", "sign_number": "07/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "28/02/2024", "sign_number": "07/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "28/02/2024", "sign_number": "07/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 07/2024/QĐ-UBND cấp dự báo cháy rừng bảng tra cấp dự báo cháy rừng Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop và bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo ẩm độ vật liệu cháy được áp dụng chung trên toàn địa bàn tỉnh Kiên Giang, bao gồm:
1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop

Cấp cháy

Chỉ tiêu Pi

Đặc trưng của các cấp dự báo cháy rừng

I

<5.000

Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng.

II

5.001-10.000

Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng.

III

10.001-15.000

Cấp cao: Có khả năng dễ cháy rừng.

IV

15.001 - 20.000

Cấp nguy hiểm: Có khả năng cháy rừng lớn.

V

> 20.000

Cấp cực kỳ nguy hiểm: Có khả năng cháy lớn và lan tràn lửa nhanh.

Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số Pi, như sau:

Trong đó:
Pi: Là chỉ tiêu khí tượng tổng hợp đánh giá mức nguy hiểm cháy rừng ngày thứ i (Chỉ tiêu Pi được tính bởi 3 yếu tố thời tiết do Trạm dự báo khí tượng thủy văn đặt ở từng vùng đo, tính và thông báo cấp cháy).
K: là hệ số điều chỉnh lượng mưa ngày a (K có 02 giá trị 0 và 1), với:
K = 1, khi lượng mưa ngày a ≤ 5 mm;
K = 0, khi lượng mưa ngày a > 5 mm;
: Nhiệt độ không khí tối cao lúc 13 giờ.
Di13: Độ chênh lệch bão hòa độ ẩm không khí tại thời điểm 13 giờ.
i=1: Là ngày thứ nhất lấy kết quả đo của 3 yếu tố thời tiết (nhiệt độ, độ ẩm và mưa).
n: Là ngày thứ n lấy kết quả đo của 3 yếu tố thời tiết.
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo ẩm độ vật liệu cháy

Cấp cháy

W% (Ẩm độ vật liệu cháy)

Content:
Điều 3. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop và bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo ẩm độ vật liệu cháy được áp dụng chung trên toàn địa bàn tỉnh Kiên Giang, bao gồm:
1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop

Cấp cháy

Chỉ tiêu Pi

Đặc trưng của các cấp dự báo cháy rừng

I

<5.000

Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng.

II

5.001-10.000

Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng.

III

10.001-15.000

Cấp cao: Có khả năng dễ cháy rừng.

IV

15.001 - 20.000

Cấp nguy hiểm: Có khả năng cháy rừng lớn.

V

> 20.000

Cấp cực kỳ nguy hiểm: Có khả năng cháy lớn và lan tràn lửa nhanh.

Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số Pi, như sau:

Trong đó:
Pi: Là chỉ tiêu khí tượng tổng hợp đánh giá mức nguy hiểm cháy rừng ngày thứ i (Chỉ tiêu Pi được tính bởi 3 yếu tố thời tiết do Trạm dự báo khí tượng thủy văn đặt ở từng vùng đo, tính và thông báo cấp cháy).
K: là hệ số điều chỉnh lượng mưa ngày a (K có 02 giá trị 0 và 1), với:
K = 1, khi lượng mưa ngày a ≤ 5 mm;
K = 0, khi lượng mưa ngày a > 5 mm;
: Nhiệt độ không khí tối cao lúc 13 giờ.
Di13: Độ chênh lệch bão hòa độ ẩm không khí tại thời điểm 13 giờ.
i=1: Là ngày thứ nhất lấy kết quả đo của 3 yếu tố thời tiết (nhiệt độ, độ ẩm và mưa).
n: Là ngày thứ n lấy kết quả đo của 3 yếu tố thời tiết.
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo ẩm độ vật liệu cháy

Cấp cháy

W% (Ẩm độ vật liệu cháy)