Document: Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/04/2023", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/04/2023", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/04/2023", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/04/2023", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/04/2023", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022 như sau:

TT

Hạng mục

Tổng cộng (ha)

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất

Cộng (ha)

Trong quy hoạch 3 loại rừng (ha)

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng (ha)

Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

181.376,26

99.939,48

34.880,11

46.556,67

30.655,39

15.901,28

1

Diện tích có rừng

172.455,10

99.463,89

34.008,65

38.982,56

28.069,73

10.912,83

1.1

Rừng tự nhiên

123.939,20

95.656,71

16.050,58

12.231,91

11.605,52

626,39

1.2

Rừng trồng

48.515,90

3.807,18

17.958,07

26.750,65

16.464,21

10.286,44

2

Diện tích chưa thành rừng

27.414,90

4.677,23

6.152,42

16.585,25

7.852,93

8.732,32

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

8.921,16

475,59

871,46

7.574,11

2.585,66

4.988,45

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

962,59

449,40

144,46

368,73

368,73

2.3

Diện tích khác

17.531,15

3.752,24

5.136,50

8.642,41

4.898,54

3.743,87

Theo kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2022, Diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 172.455,10 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2022 là 29,24%.
(Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2022 theo hệ thống biểu đính kèm)
+ Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng;
+ Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
+ Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
+ Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022 như sau:

TT

Hạng mục

Tổng cộng (ha)

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất

Cộng (ha)

Trong quy hoạch 3 loại rừng (ha)

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng (ha)

Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

181.376,26

99.939,48

34.880,11

46.556,67

30.655,39

15.901,28

1

Diện tích có rừng

172.455,10

99.463,89

34.008,65

38.982,56

28.069,73

10.912,83

1.1

Rừng tự nhiên

123.939,20

95.656,71

16.050,58

12.231,91

11.605,52

626,39

1.2

Rừng trồng

48.515,90

3.807,18

17.958,07

26.750,65

16.464,21

10.286,44

2

Diện tích chưa thành rừng

27.414,90

4.677,23

6.152,42

16.585,25

7.852,93

8.732,32

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

8.921,16

475,59

871,46

7.574,11

2.585,66

4.988,45

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

962,59

449,40

144,46

368,73

368,73

2.3

Diện tích khác

17.531,15

3.752,24

5.136,50

8.642,41

4.898,54

3.743,87

Theo kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2022, Diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 172.455,10 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2022 là 29,24%.
(Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2022 theo hệ thống biểu đính kèm)
+ Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng;
+ Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
+ Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
+ Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.