Document: Khoản 2 Điều 25 Thông tư 25/2022/TT-NHNN chế độ kế toán giao nhận điều chuyển phát hành thu hồi tiền mặt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 25 Thông tư 25/2022/TT-NHNN chế độ kế toán giao nhận điều chuyển phát hành thu hồi tiền mặt mới nhất

Điều 25. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nhận tiền và tại Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ (NHNN A)
...
2. Trường hợp NHNN A chi tiền cho TCTD, KBNN trên địa bàn và TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm:
a) Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và chứng từ do TCTD, KBNN chuyển đến báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu, bộ phận kế toán lập phiếu chuyển khoản và hạch toán:

Nợ TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thiếu do TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm báo Nợ

Có TK thích hợp (Tiền gửi của KBNN, TCTD, …)
Hoặc Có TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

b) Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm, niêm phong, hiện vật (nếu có) do TCTD, KBNN chuyển đến báo Có về số tiền chênh lệch thừa, bộ phận kế toán xử lý và hạch toán:

Nợ TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

Chênh lệch thừa tiền theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm TCTD, KBNN kiểm đếm nộp về NHNN bằng tiền mặt

Hoặc Nợ TK thích hợp (Tiền gửi của TCTD, KBNN, …)

Chênh lệch thừa tiền theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm nhưng TCTD, KBNN kiểm đếm không nộp hiện vật về NHNN

Có TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN chi nhánh/Sở Giao dịch)

Số tiền chênh lệch thừa do TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm báo Có

Content:
Trường hợp NHNN A chi tiền cho TCTD, KBNN trên địa bàn và TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm:
a) Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và chứng từ do TCTD, KBNN chuyển đến báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu, bộ phận kế toán lập phiếu chuyển khoản và hạch toán:

Nợ TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thiếu do TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm báo Nợ

Có TK thích hợp (Tiền gửi của KBNN, TCTD, …)
Hoặc Có TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

b) Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm, niêm phong, hiện vật (nếu có) do TCTD, KBNN chuyển đến báo Có về số tiền chênh lệch thừa, bộ phận kế toán xử lý và hạch toán:

Nợ TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

Chênh lệch thừa tiền theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm TCTD, KBNN kiểm đếm nộp về NHNN bằng tiền mặt

Hoặc Nợ TK thích hợp (Tiền gửi của TCTD, KBNN, …)

Chênh lệch thừa tiền theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm nhưng TCTD, KBNN kiểm đếm không nộp hiện vật về NHNN

Có TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN chi nhánh/Sở Giao dịch)

Số tiền chênh lệch thừa do TCTD, KBNN thực hiện kiểm đếm báo Có