Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3, tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô lao động, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động dự kiến: 20.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

219,51

100

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

155,75

70,95

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

4,56

2,08

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,91

1,33

4

Đất cây xanh

23,44

10,68

Đất cây xanh tập trung

2,50

Đất cây xanh dọc trục đường

9,75

Đất cây xanh ven kênh rạch

11,19

5

Đất giao thông

26,87

12,24

6

Kênh rạch, mặt nước

5,98

2,72

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

11,74

1

Bãi đậu xe ô tô 1 (đường Võ Văn Vân nối dài)

4,01

2

Bãi đậu xe ô tô 2 (đường Võ Văn Vân nối dài)

4,02

3

Bến xe buýt (đường Vành đai 3)

1,02

4

Kênh rạch, mặt nước (kênh B,C)

2,69

Tổng cộng

231,25

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80 - 120

Số lượng lao động

người

Khoảng 20.000

2

Mật độ xây dựng chung

%

£ 50

Khu xí nghiệp công nghiệp

%

< 70 % (tùy theo từng lô đất, phù hợp QCVN01:2008/BXD)

Khu kho tàng

%

Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

%

£ 40 %

Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

£ 40 %

3

Hệ số sử dụng đất chung

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tầng

01-12

Khu xí nghiệp công nghiệp

tối đa

05

tối thiểu

01

Khu kho tàng

tối đa

05

tối thiểu

01

Khu hành chính - dịch vụ khu công nghiệp

tối đa

12

tối thiểu

01

Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

03

tối thiểu

01

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn cấp điện

- Xí nghiệp công nghiệp

Kw/ha

250

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Hành chính - dịch vụ khu công nghiệp

Kw/ha

100 - 400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

Content:
Dự báo quy mô lao động, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động dự kiến: 20.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

219,51

100

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

155,75

70,95

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

4,56

2,08

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,91

1,33

4

Đất cây xanh

23,44

10,68

Đất cây xanh tập trung

2,50

Đất cây xanh dọc trục đường

9,75

Đất cây xanh ven kênh rạch

11,19

5

Đất giao thông

26,87

12,24

6

Kênh rạch, mặt nước

5,98

2,72

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

11,74

1

Bãi đậu xe ô tô 1 (đường Võ Văn Vân nối dài)

4,01

2

Bãi đậu xe ô tô 2 (đường Võ Văn Vân nối dài)

4,02

3

Bến xe buýt (đường Vành đai 3)

1,02

4

Kênh rạch, mặt nước (kênh B,C)

2,69

Tổng cộng

231,25

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80 - 120

Số lượng lao động

người

Khoảng 20.000

2

Mật độ xây dựng chung

%

£ 50

Khu xí nghiệp công nghiệp

%

< 70 % (tùy theo từng lô đất, phù hợp QCVN01:2008/BXD)

Khu kho tàng

%

Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

%

£ 40 %

Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

£ 40 %

3

Hệ số sử dụng đất chung

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tầng

01-12

Khu xí nghiệp công nghiệp

tối đa

05

tối thiểu

01

Khu kho tàng

tối đa

05

tối thiểu

01

Khu hành chính - dịch vụ khu công nghiệp

tối đa

12

tối thiểu

01

Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

03

tối thiểu

01

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn cấp điện

- Xí nghiệp công nghiệp

Kw/ha

250

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Hành chính - dịch vụ khu công nghiệp

Kw/ha

100 - 400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5