Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trùng Khánh Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
...
4.278,11

10,15

4.288,26

9,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

7,85

0,02

9,26

4,96

14,22

0,03

2.2

Đất quốc phòng

20,39

0,04

22,89

-

22,89

0,05

2.3

Đất an ninh

1,82

0,004

2,92

-

2,92

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp (đất xây dựng cụm công nghiệp)

70,00

50,00

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,72

0,02

33,93

33,93

0,07

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

24,89

0,05

61,15

61,15

0,13

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

485,73

1,04

696,20

-

696,20

1,49

2.8

Đất di tích danh thắng

41,37

0,09

44,18

-

44,18

0,09

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

2,20

0,005

11,38

-

11,38

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,73

0,01

4,73

-

4,73

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

73,65

0,16

77,86

-

77,86

0,17

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

1.191,86

2,55

1.148,58

1.148,58

2,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.443,34

3,09

1.782,08

1.704,52

3,65

Trong đó:

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

3,24

0,01

12,77

2,54

15,31

0,03

Đất cơ sở y tế

3,34

0,01

4,03

0,81

4,84

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25,43

0,05

31,30

0,45

31,75

0,07

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,06

0,01

22,28

-

22,28

0,05

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

407,55

0,87

415,70

415,70

0,89

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

429,48

0,92

342,45

-

342,45

0,73

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

429,48

0,92

87,03

-

87,03

0,19

4

Đất đô thị

451,75

0,97

1.451,75

-

1.451,75

3,11

Trong đó: Đất ở tại đô thị

37,17

0,08

55,22

-

55,22

0,12

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2.827,00

6,05

2.827,00

-

2.827,00

6,05

6

Đất khu du lịch

1.400,00

3,00

1.400,00

-

1.400,00

3,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.723,06

10,12

4.796,33

4.796,33

10,27

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

520,28

337,79

182,49

1.1

Đất trồng lúa

62,25

42,33

19,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

27,00

19,36

7,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

103,23

92,34

10,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

155,34

81,71

73,63

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.278,11

10,15

4.288,26

9,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

7,85

0,02

9,26

4,96

14,22

0,03

2.2

Đất quốc phòng

20,39

0,04

22,89

-

22,89

0,05

2.3

Đất an ninh

1,82

0,004

2,92

-

2,92

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp (đất xây dựng cụm công nghiệp)

70,00

50,00

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,72

0,02

33,93

33,93

0,07

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

24,89

0,05

61,15

61,15

0,13

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

485,73

1,04

696,20

-

696,20

1,49

2.8

Đất di tích danh thắng

41,37

0,09

44,18

-

44,18

0,09

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

2,20

0,005

11,38

-

11,38

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,73

0,01

4,73

-

4,73

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

73,65

0,16

77,86

-

77,86

0,17

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

1.191,86

2,55

1.148,58

1.148,58

2,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.443,34

3,09

1.782,08

1.704,52

3,65

Trong đó:

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

3,24

0,01

12,77

2,54

15,31

0,03

Đất cơ sở y tế

3,34

0,01

4,03

0,81

4,84

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25,43

0,05

31,30

0,45

31,75

0,07

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,06

0,01

22,28

-

22,28

0,05

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

407,55

0,87

415,70

415,70

0,89

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

429,48

0,92

342,45

-

342,45

0,73

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

429,48

0,92

87,03

-

87,03

0,19

4

Đất đô thị

451,75

0,97

1.451,75

-

1.451,75

3,11

Trong đó: Đất ở tại đô thị

37,17

0,08

55,22

-

55,22

0,12

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2.827,00

6,05

2.827,00

-

2.827,00

6,05

6

Đất khu du lịch

1.400,00

3,00

1.400,00

-

1.400,00

3,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.723,06

10,12

4.796,33

4.796,33

10,27

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

520,28

337,79

182,49

1.1

Đất trồng lúa

62,25

42,33

19,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

27,00

19,36

7,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

103,23

92,34

10,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

155,34

81,71

73,63

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT