Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
3. 1

Diện tích đất chưa SD còn lại

4, 92

2, 92

-

2, 92

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

2, 00

2, 00

4

Đất đô thị

241, 00

241, 00

-

241, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

6

Đất khu du lịch

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

16, 53

3, 29

13, 24

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0, 20

-

0, 20

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

16, 33

3, 29

13, 04

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất NN

20, 00

10, 00

10, 00

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất có rừng tự nhiên sản xuất

20, 00

10, 00

10, 00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
1

Diện tích đất chưa SD còn lại

4, 92

2, 92

-

2, 92

2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

2, 00

2, 00

4

Đất đô thị

241, 00

241, 00

-

241, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

6

Đất khu du lịch

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

16, 53

3, 29

13, 24

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0, 20

-

0, 20

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

16, 33

3, 29

13, 04

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất NN

20, 00

10, 00

10, 00

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất có rừng tự nhiên sản xuất

20, 00

10, 00

10, 00

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT