Document: Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp Sơn La 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/07/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp Sơn La 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Hỗ trợ chi phí đào tạo

TT

Nghề đào tạo

Mức chi phí (đồng/người/khóa)

1

May công nghiệp

1.600.000

2

May giầy da

1.400.000

3

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

1.600.000

4

Sơ chế bảo quản nông sản

1.600.000

5

Trồng chè

1.600.000

6

Trồng cà phê

1.600.000

7

Khai thác mủ cao su

1.600.000

8

Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng mức chi phí đào tạo không quá 1.600.000đ/người/khóa học.

2. Hỗ trợ tiền ăn, đi lại
Thực hiện theo Khoản 3.2, Khoản 3.3, Mục 3, Điều 1 của Nghị quyết số 133/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Content:
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Hỗ trợ chi phí đào tạo

TT

Nghề đào tạo

Mức chi phí (đồng/người/khóa)

1

May công nghiệp

1.600.000

2

May giầy da

1.400.000

3

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

1.600.000

4

Sơ chế bảo quản nông sản

1.600.000

5

Trồng chè

1.600.000

6

Trồng cà phê

1.600.000

7

Khai thác mủ cao su

1.600.000

8

Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng mức chi phí đào tạo không quá 1.600.000đ/người/khóa học.

2. Hỗ trợ tiền ăn, đi lại
Thực hiện theo Khoản 3.2, Khoản 3.3, Mục 3, Điều 1 của Nghị quyết số 133/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.