Document: Khoản 3 Điều 16 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 16 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo

Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
...
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép, Thị Vải và khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

3.1. Container 20 feet

Có hàng

28

40

22

32

Rỗng

15

21

12

17

3.2. Container 40 feet

Có hàng

42

60

34

48

Rỗng

22

32

18

26

3.3. Container trên 40 feet

Có hàng

51

73

41

58

Rỗng

32

47

26

38

Content:
Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép, Thị Vải và khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

3.1. Container 20 feet

Có hàng

28

40

22

32

Rỗng

15

21

12

17

3.2. Container 40 feet

Có hàng

42

60

34

48

Rỗng

22

32

18

26

3.Container trên 40 feet

Có hàng

51

73

41

58

Rỗng

32

47

26

38