Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2808/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2808/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê; tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất XD công trình

16.085

29,56

1

Cổng chính

-

2

Cổng phụ

-

3

Đình chợ chính số 1

2.350

1

4,32

4

Đình chợ chính số 2

2.350

1

4,32

5

Đình chợ phụ số 1 (bán rau củ quả)

592

1

1,09

6

Đình chợ phụ số 2 (bán thịt)

592

1

1,09

7

Đình chợ phụ số 3 (bán cá)

592

1

1,09

8

Đình chợ phụ số 4

1.592

1

2,93

9

Ky ốt 2 mặt số 1

370

1

0,68

10

Ky ốt 2 mặt số 2

370

1

0,68

11

Nhà kho số 1

320

1

0,59

12

Nhà kho số 2

320

1

0,59

13

Nhà kho số 3

320

1

0,59

14

Nhà vệ sinh số 1

82

1

0,15

15

Nhà vệ sinh số 2

82

1

0,15

16

Khu thu gom chất thải rắn

115

0,21

17

Khu xử lý nước thải

216

0,40

18

Bể chứa nước

96

0,18

19

Trạm bơm

35

1

0,06

20

Nhà để xe số 1

240

1

0,44

21

Nhà để xe số 2

675

1

1,24

22

Nhà để xe số 3

576

1

1,06

23

Trạm biến áp

12

1

0,02

24

Nhà đặt máy phát điện

35

1

0,06

25

Nhà quản lý chợ

230

2

0,42

26

Nhà ky ốt 2 tầng số 1

780

2

1,43

27

Nhà ky ốt 2 tầng số 2

545

2

1,00

28

Nhà ky ốt 2 tầng số 3

600

2

1,10

29

Cửa hàng dịch vụ tổng hợp

1.655

2

3,04

30

Nhà ky ốt 1 mặt số 1

115

1

0,21

31

Nhà ky ốt 1 mặt số 2

115

1

0,21

32

Nhà ky ốt 1 mặt số 3

115

1

0,21

II

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

33

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

III

Đất cây xanh

7.054

12,96

IV

Đất giao thông, bãi xe, sân đường nội bộ

26.911

49,46

1

Đất giao thông

19.562

35,95

2

Đất bãi xe

2.376

4,37

34

Bãi đỗ ô tô số 1

693

1,27

35

Bãi đỗ ô tô số 2

815

1,50

36

Bãi đỗ ô tô số 3

495

0,91

37

Sân rửa

373

0,69

3

Sân đường nội bộ

4,973

9,14

V

Đất kè

2.572

4,73

Tổng cộng

54.413

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất XD công trình

16.085

29,56

1

Cổng chính

-

2

Cổng phụ

-

3

Đình chợ chính số 1

2.350

1

4,32

4

Đình chợ chính số 2

2.350

1

4,32

5

Đình chợ phụ số 1 (bán rau củ quả)

592

1

1,09

6

Đình chợ phụ số 2 (bán thịt)

592

1

1,09

7

Đình chợ phụ số 3 (bán cá)

592

1

1,09

8

Đình chợ phụ số 4

1.592

1

2,93

9

Ky ốt 2 mặt số 1

370

1

0,68

10

Ky ốt 2 mặt số 2

370

1

0,68

11

Nhà kho số 1

320

1

0,59

12

Nhà kho số 2

320

1

0,59

13

Nhà kho số 3

320

1

0,59

14

Nhà vệ sinh số 1

82

1

0,15

15

Nhà vệ sinh số 2

82

1

0,15

16

Khu thu gom chất thải rắn

115

0,21

17

Khu xử lý nước thải

216

0,40

18

Bể chứa nước

96

0,18

19

Trạm bơm

35

1

0,06

20

Nhà để xe số 1

240

1

0,44

21

Nhà để xe số 2

675

1

1,24

22

Nhà để xe số 3

576

1

1,06

23

Trạm biến áp

12

1

0,02

24

Nhà đặt máy phát điện

35

1

0,06

25

Nhà quản lý chợ

230

2

0,42

26

Nhà ky ốt 2 tầng số 1

780

2

1,43

27

Nhà ky ốt 2 tầng số 2

545

2

1,00

28

Nhà ky ốt 2 tầng số 3

600

2

1,10

29

Cửa hàng dịch vụ tổng hợp

1.655

2

3,04

30

Nhà ky ốt 1 mặt số 1

115

1

0,21

31

Nhà ky ốt 1 mặt số 2

115

1

0,21

32

Nhà ky ốt 1 mặt số 3

115

1

0,21

II

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

33

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

III

Đất cây xanh

7.054

12,96

IV

Đất giao thông, bãi xe, sân đường nội bộ

26.911

49,46

1

Đất giao thông

19.562

35,95

2

Đất bãi xe

2.376

4,37

34

Bãi đỗ ô tô số 1

693

1,27

35

Bãi đỗ ô tô số 2

815

1,50

36

Bãi đỗ ô tô số 3

495

0,91

37

Sân rửa

373

0,69

3

Sân đường nội bộ

4,973

9,14

V

Đất kè

2.572

4,73

Tổng cộng

54.413

100,00