Document: Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Nha Trang như sau:

STT

Tuyến

Cự ly

Giá vé năm 2011

Giá vé năm 2012

km

đ/vé

đ/vé

I

Giá vé lượt

1

Bình Tân - Lê Hồng Phong - Thành

18

5.000

5.000

2

Bình Tân - Trần Phú - Thành

18

5.000

5.000

3

Chợ Đầm - Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Lô

13.5

4.000

4.000

4

Hòn Xện - Nguyễn Thiện Thuật - Cảng Vinpearl

15.5

4.000

4.000

5

Cầu Trần Phú - Tô Hiến Thành - Hòn Rớ 1

12

4.000

4.000

6

Bến xe phía Nam - Bến xe phía Bắc - Chợ Lương Sơn

15.3

4.000

4.000

II

Vé tháng thường

1

Vé 1 tuyến

120.000

150.000

2

Vé 2 tuyến

145.000

180.000

3

Vé liên tuyến

170.000

210.000

III

Vé tháng ưu tiên

1

Vé 1 tuyến

72.000

90.000

2

Vé 2 tuyến

87.000

110.000

3

Vé liên tuyến

102.000

125.000

Đối tượng ưu tiên: Học sinh, sinh viên (kể cả học nghề đào tạo tập trung có thời hạn từ 6 tháng trở lên) và người tàn tật.

Content:
Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Nha Trang như sau:

STT

Tuyến

Cự ly

Giá vé năm 2011

Giá vé năm 2012

km

đ/vé

đ/vé

I

Giá vé lượt

1

Bình Tân - Lê Hồng Phong - Thành

18

5.000

5.000

2

Bình Tân - Trần Phú - Thành

18

5.000

5.000

3

Chợ Đầm - Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Lô

13.5

4.000

4.000

4

Hòn Xện - Nguyễn Thiện Thuật - Cảng Vinpearl

15.5

4.000

4.000

5

Cầu Trần Phú - Tô Hiến Thành - Hòn Rớ 1

12

4.000

4.000

6

Bến xe phía Nam - Bến xe phía Bắc - Chợ Lương Sơn

15.3

4.000

4.000

II

Vé tháng thường

1

Vé 1 tuyến

120.000

150.000

2

Vé 2 tuyến

145.000

180.000

3

Vé liên tuyến

170.000

210.000

III

Vé tháng ưu tiên

1

Vé 1 tuyến

72.000

90.000

2

Vé 2 tuyến

87.000

110.000

3

Vé liên tuyến

102.000

125.000

Đối tượng ưu tiên: Học sinh, sinh viên (kể cả học nghề đào tạo tập trung có thời hạn từ 6 tháng trở lên) và người tàn tật.