Document: Điều 1 Quyết định 1431/QĐ-UBND 2022 phân loại hệ thống đường đô thị Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1431/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1431/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1431/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1431/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1431/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1431/QĐ-UBND 2022 phân loại hệ thống đường đô thị Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phân loại hệ thống đường đô thị (thành phố, thị trấn, khu trung tâm hành chính, chính trị) trên địa bàn tỉnh với tổng số 324 tuyến/ 237,59km, cụ thể như sau:
1. Thành phố Sơn La
Đường đô thị phân loại (phân loại lần đầu) tổng số 49 tuyến; Chiều dài: 63,0km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m-50,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m-30,0m; Kết cấu mặt đường BTXM, bê tông nhựa, láng nhựa.
2. Thị trấn Nông Trường Mộc Châu và Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
2.1. Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Tổng số đường đô thị 14 tuyến/21,46km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 11 tuyến/15,36km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 03 tuyến; Chiều dài: 6,1km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m-24,5m; Bề rộng mặt đường Bm=3,5m-14,5m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa.
2.2. Thị trấn Mộc Châu
Tổng số đường đô thị 33 tuyến/21,11km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 10 tuyến/12,92km
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 23 tuyến; Chiều dài: 8,19km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 11,5m - 34,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 5,5m - 15m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
3. Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn
Tổng số đường đô thị 41 tuyến/53,7km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 17 tuyến/25,2km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 24 tuyến; Chiều dài: 28,5km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 4,5m-9,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,0m- 7,0m; Kết cấu mặt đường láng nhựa, bê tông xi măng.
4. Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện Quỳnh Nhai
Đường đô thị phân loại (phân loại lần đầu, UBND tỉnh phê duyệt công nhận là đô thị loại V năm 2018) tổng số 84 tuyến; Chiều dài: 26,49km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 7,5m - 40,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 5,5m - 30,0m; Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa.
5. Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Tổng số đường đô thị 12 tuyến/6,2km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 11 tuyến /5,82km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 01 tuyến; Chiều dài: 0,38km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m; Bề rộng mặt đường Bm=5,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
6. Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Tổng số đường đô thị 04 tuyến/5,3km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 03 tuyến/3,8km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 01 tuyến; Chiều dài: 1,5km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 16,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 10,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
7. Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Tổng số đường đô thị 19 tuyến/5,6km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 12 tuyến/4,3km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 07 tuyến; Chiều dài: 1,3km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,5m - 6,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 5,5m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
8. Khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
Tổng số 23 tuyến; Chiều dài: 7,66km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 6,5m - 30m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 18m; Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng.
9. Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Tổng số đường đô thị 08 tuyến/5,35km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 04 tuyến/2,2km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 04 tuyến; Chiều dài: 3,15km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m - 8,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 4,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
10. Thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên
Tổng số đường đô thị 23 tuyến/14,65km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 15 tuyến/11,05km
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số 08 tuyến; Chiều dài: 3,6km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 7,0m-16,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 4,0m-10,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
11. Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
Tổng số đường đô thị 14 tuyến/7,07km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 06 tuyến/3,8km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 08 tuyến; Chiều dài: 3,27km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 4,0m - 7,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,0m - 5,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, láng nhựa.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt phân loại hệ thống đường đô thị (thành phố, thị trấn, khu trung tâm hành chính, chính trị) trên địa bàn tỉnh với tổng số 324 tuyến/ 237,59km, cụ thể như sau:
1. Thành phố Sơn La
Đường đô thị phân loại (phân loại lần đầu) tổng số 49 tuyến; Chiều dài: 63,0km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m-50,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m-30,0m; Kết cấu mặt đường BTXM, bê tông nhựa, láng nhựa.
2. Thị trấn Nông Trường Mộc Châu và Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
2.1. Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Tổng số đường đô thị 14 tuyến/21,46km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 11 tuyến/15,36km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 03 tuyến; Chiều dài: 6,1km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m-24,5m; Bề rộng mặt đường Bm=3,5m-14,5m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa.
2.2. Thị trấn Mộc Châu
Tổng số đường đô thị 33 tuyến/21,11km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 10 tuyến/12,92km
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 23 tuyến; Chiều dài: 8,19km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 11,5m - 34,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 5,5m - 15m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
3. Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn
Tổng số đường đô thị 41 tuyến/53,7km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 17 tuyến/25,2km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 24 tuyến; Chiều dài: 28,5km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 4,5m-9,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,0m- 7,0m; Kết cấu mặt đường láng nhựa, bê tông xi măng.
4. Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện Quỳnh Nhai
Đường đô thị phân loại (phân loại lần đầu, UBND tỉnh phê duyệt công nhận là đô thị loại V năm 2018) tổng số 84 tuyến; Chiều dài: 26,49km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 7,5m - 40,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 5,5m - 30,0m; Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa.
5. Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Tổng số đường đô thị 12 tuyến/6,2km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 11 tuyến /5,82km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 01 tuyến; Chiều dài: 0,38km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m; Bề rộng mặt đường Bm=5,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
6. Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Tổng số đường đô thị 04 tuyến/5,3km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 03 tuyến/3,8km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 01 tuyến; Chiều dài: 1,5km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 16,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 10,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
7. Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã
Tổng số đường đô thị 19 tuyến/5,6km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 12 tuyến/4,3km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 07 tuyến; Chiều dài: 1,3km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,5m - 6,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 5,5m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
8. Khu trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
Tổng số 23 tuyến; Chiều dài: 7,66km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 6,5m - 30m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 18m; Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng.
9. Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Tổng số đường đô thị 08 tuyến/5,35km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 04 tuyến/2,2km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 04 tuyến; Chiều dài: 3,15km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 5,0m - 8,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,5m - 4,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
10. Thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên
Tổng số đường đô thị 23 tuyến/14,65km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 15 tuyến/11,05km
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số 08 tuyến; Chiều dài: 3,6km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 7,0m-16,5m; Bề rộng mặt đường Bm= 4,0m-10,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa.
11. Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
Tổng số đường đô thị 14 tuyến/7,07km, trong đó:
- Đường đô thị đã được phân loại đường đô thị: 06 tuyến/3,8km.
- Đường đô thị phân loại bổ sung tổng số: 08 tuyến; Chiều dài: 3,27km; Quy mô: Bề rộng nền đường Bn= 4,0m - 7,0m; Bề rộng mặt đường Bm= 3,0m - 5,0m; Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, láng nhựa.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)