Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Quảng Nam

Điều 3. Mức giá dịch vụ và hướng dẫn sử dụng đơn giá
1. Mức giá dịch vụ
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, cụ thể:
a) Đơn giá sản phẩm lưới địa chính:
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
b) Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp bản đo số tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 và 1/10.000:
(Chi tiết theo Phụ lục các 2, 3, 4, 5, 6, 7 đính kèm).
c) Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất: (Chi tiết theo Phụ lục 8 đính kèm).
d) Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác:
(Chi tiết theo Phụ lục 9 đính kèm).
đ) Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác:
(Chi tiết theo Phụ lục 10 đính kèm).

Content:
Mức giá dịch vụ
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, cụ thể:
a) Đơn giá sản phẩm lưới địa chính:
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
b) Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp bản đo số tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 và 1/10.000:
(Chi tiết theo Phụ lục các 2, 3, 4, 5, 6, 7 đính kèm).
c) Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất: (Chi tiết theo Phụ lục 8 đính kèm).
d) Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác:
(Chi tiết theo Phụ lục 9 đính kèm).
đ) Đơn giá sản phẩm đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác:
(Chi tiết theo Phụ lục 10 đính kèm).