Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 theo các nội dung sau:
...
2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục II);
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục III);
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV);
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục V);
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục VI);
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VII).

Content:
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục II);
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục III);
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV);
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục V);
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục VI);
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VII).