Document: Điều 1 Quyết định 589/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ xe ra vào bến tại Bến xe khách Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 589/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ xe ra vào bến tại Bến xe khách Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe khách tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

STT

Cự ly tuyến

Mức giá dịch vụ

Đơn vị tính

1

Tuyến nội tỉnh

825

Đồng/ghế/chuyến xe

2

Tuyến liên tỉnh

2.1

Tuyến có cự ly dưới 100 km

1.650

Đồng/ghế/chuyến xe

2.2

Tuyến có cự ly 100 km trở lên

2.475

Đồng/ghế/chuyến xe

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe khách tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

STT

Cự ly tuyến

Mức giá dịch vụ

Đơn vị tính

1

Tuyến nội tỉnh

825

Đồng/ghế/chuyến xe

2

Tuyến liên tỉnh

2.1

Tuyến có cự ly dưới 100 km

1.650

Đồng/ghế/chuyến xe

2.2

Tuyến có cự ly 100 km trở lên

2.475

Đồng/ghế/chuyến xe