Document: Điều 3 Quyết định 979/2002/QĐ-UB sửa đổi Quy định thu sử dụng học phí đối với trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 979/2002/QĐ-UB sửa đổi Quy định thu sử dụng học phí đối với trường có nội dung như sau:

Điều 3. : Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí
1- Đối với học phí hệ công lập:
Thực hiện như Quyết định 2002/1998/ QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá và các quy định hiện hành của Trung ương liên quan đến thu và sử dụng học phí công lập.
2- Đối với học phí ngành học Mầm non, khoản thu Dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học:
Sửa đổi, bổ sung mục B Điều 5 Quyết định 2002/1998/QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá về nội dung, cơ cấu và mức chi khoản thu học phí đối với ngành học mầm non, thu dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học, cụ thể như sau:

TT

Ngành học - Nội dung chi

Tỷ lệ chi quy định theo từng vùng (%)

Thành phố, Thị xã

Huyện Miền xuôi

Huyện Miền núi

I

Ngành học Mầm non

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên và phục vụ không hưởng chế độ do NSNN cấp . Mức tối đa

85

90

95

2

Chi kinh phí hoạt động và tăng cường CSVC ( Mức tối thiểu).

15

10

5

II

Học nghề hướng nghiệp

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên giảng dạy không được NSNN cấp (Mức tối đa).

65

70

75

2

Bổ sung kinh phí chi hoạt động và tăng cường CSVC (Mức tối thiểu).

35

30

25

III

Khoản thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học

100

100

100

1

Chi cho giáo viên giảng dạy (Mức tối đa).

65

70

75

2

Chi cho cán bộ quản lý, phục vụ; chi khen thưởng (Mức tối đa).

10

12

15

3

Chi bổ sung kinh phí hoạt động của nhà trường (Mức tối thiểu).

25

18

10

Content:
Điều 3. : Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí
1- Đối với học phí hệ công lập:
Thực hiện như Quyết định 2002/1998/ QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá và các quy định hiện hành của Trung ương liên quan đến thu và sử dụng học phí công lập.
2- Đối với học phí ngành học Mầm non, khoản thu Dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học:
Sửa đổi, bổ sung mục B Điều 5 Quyết định 2002/1998/QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá về nội dung, cơ cấu và mức chi khoản thu học phí đối với ngành học mầm non, thu dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học, cụ thể như sau:

TT

Ngành học - Nội dung chi

Tỷ lệ chi quy định theo từng vùng (%)

Thành phố, Thị xã

Huyện Miền xuôi

Huyện Miền núi

I

Ngành học Mầm non

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên và phục vụ không hưởng chế độ do NSNN cấp . Mức tối đa

85

90

95

2

Chi kinh phí hoạt động và tăng cường CSVC ( Mức tối thiểu).

15

10

5

II

Học nghề hướng nghiệp

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên giảng dạy không được NSNN cấp (Mức tối đa).

65

70

75

2

Bổ sung kinh phí chi hoạt động và tăng cường CSVC (Mức tối thiểu).

35

30

25

III

Khoản thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học

100

100

100

1

Chi cho giáo viên giảng dạy (Mức tối đa).

65

70

75

2

Chi cho cán bộ quản lý, phục vụ; chi khen thưởng (Mức tối đa).

10

12

15

3

Chi bổ sung kinh phí hoạt động của nhà trường (Mức tối thiểu).

25

18

10