Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu dân cư 228 Lý Nhân Tông Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1315/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1315/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1315/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1315/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1315/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu dân cư 228 Lý Nhân Tông Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới ngõ 228 Lý Nhân Tông, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 83.999 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch: Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên hiện có; thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

31.051

37

2

Đất công cộng (nhà văn hóa phố, sân thể thao)

702

0,8

3

Công viên cây xanh + bãi xe tĩnh

8.251

9,8

4

Đất giao thông

43.995

52,4

Tổng

83.999

100

2. Quy hoạch sử dụng đất:
2.1. Công trình công cộng:
- Nhà văn hóa phố và sân thể thao bố trí tại lô đất có ký hiệu D. Diện tích lô đất 702 m2. Khu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 30%, diện tích còn lại làm sân thể thao phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Khu công viên cây xanh, bãi xe có ký hiệu E. Diện tích lô đất 8.251m2, mật độ xây dựng tối đa 10%. Khu công cây xanh và bãi đỗ xe bố trí các sân thể thao mini, sân chơi dành cho thiếu nhi, các khu đường đi dạo, trồng cây xanh và các điểm bãi đỗ xe tỉnh phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận (Khu vực trên chỉ triển khai thực hiện theo quy hoạch khi di dời đường điện ra khỏi khu đất).
- Các công trình công cộng khác (công trình y tế, thương mại dịch vụ, giáo dục) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực và các công trình xác định trong quy hoạch phân khu đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định.
2.2. Khu vực nhà ở: Tổng số 253 lô đất. Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà liền kề, chiều cao không quá 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa 80%, khoảng lùi đối với tuyến đường ở mặt chính khu đất là 3m. Nhà ở liền kề có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực, bao gồm:
- Khu A: Gồm 81 lô, ký hiệu từ A1 đến A81, diện tích lô đất từ 117m2 đến 270m2.
- Khu B: Gồm 87 lô, ký hiệu từ B1 đến B87, diện tích lô đất từ 114m2 đến 209m2.
- Khu C: Gồm 85 lô, ký hiệu từ C1 đến C85, diện tích lô đất từ 114m2 đến 269m2.

Content:
Quy mô diện tích: 83.999 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch: Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên hiện có; thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

31.051

37

2

Đất công cộng (nhà văn hóa phố, sân thể thao)

702

0,8

3

Công viên cây xanh + bãi xe tĩnh

8.251

9,8

4

Đất giao thông

43.995

52,4

Tổng

83.999

100

Quy hoạch sử dụng đất:
2.1. Công trình công cộng:
- Nhà văn hóa phố và sân thể thao bố trí tại lô đất có ký hiệu D. Diện tích lô đất 702 mKhu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 30%, diện tích còn lại làm sân thể thao phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Khu công viên cây xanh, bãi xe có ký hiệu E. Diện tích lô đất 8.251m2, mật độ xây dựng tối đa 10%. Khu công cây xanh và bãi đỗ xe bố trí các sân thể thao mini, sân chơi dành cho thiếu nhi, các khu đường đi dạo, trồng cây xanh và các điểm bãi đỗ xe tỉnh phục vụ cho dân cư khu quy hoạch và các khu vực lân cận (Khu vực trên chỉ triển khai thực hiện theo quy hoạch khi di dời đường điện ra khỏi khu đất).
- Các công trình công cộng khác (công trình y tế, thương mại dịch vụ, giáo dục) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực và các công trình xác định trong quy hoạch phân khu đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định.
2.Khu vực nhà ở: Tổng số 253 lô đất. Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà liền kề, chiều cao không quá 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa 80%, khoảng lùi đối với tuyến đường ở mặt chính khu đất là 3m. Nhà ở liền kề có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực, bao gồm:
- Khu A: Gồm 81 lô, ký hiệu từ A1 đến A81, diện tích lô đất từ 117m2 đến 270m2.
- Khu B: Gồm 87 lô, ký hiệu từ B1 đến B87, diện tích lô đất từ 114m2 đến 209m2.
- Khu C: Gồm 85 lô, ký hiệu từ C1 đến C85, diện tích lô đất từ 114m2 đến 269m2.