Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.715,79

1.884,01

1.717,92

1.924,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.405,43

979,29

1.225,29

1.367,41

2.061,69

1.588,16

1.061,24

1.649,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

815,01

328,25

31,73

0,01

0,26

0,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

808,37

328,25

31,73

0,01

0,26

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

169,25

1,19

21,27

3,13

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.099,89

978,88

1.223,55

1.015,8 7

2.025,4 9

1.588,0 2

1.023,4 7

1.648,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,24

0,40

0,55

1,99

1,34

0,13

36,50

0,45

1.8

Đất làm muối

LM U

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.853,66

204,66

233,60

228,74

654,10

295,85

656,68

274,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,45

1,05

9,41

2.2

Đất an ninh

CAN

243,16

2,30

240,74

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

77,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TM D

29,65

2,13

3,02

2,15

0,58

2,56

0,37

0,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,25

1,07

2,93

1,13

1,23

1,46

0,34

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,66

57,93

33,18

132,44

133,36

52,86

52,14

98,33

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,65

0,02

3,19

0,05

0,43

0,10

0,10

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,93

1,99

0,17

0,05

0,05

0,20

0,28

0,08

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,37

1,88

2,28

3,37

3,02

1,55

4,41

3,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,28

0,75

0,53

0,04

1,05

0,36

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

17,03

2.9.7

Đất giao thông

DGT

469,76

33,99

14,02

46,04

67,02

31,89

15,77

26,33

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

464,21

18,18

16,66

78,21

62,81

17,65

31,30

67,82

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

2,28

0,37

1,02

0,05

0,02

0,06

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,78

0,23

0,03

0,01

0,11

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

5,39

0,54

0,21

0,07

0,27

0,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,18

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,10

3,21

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.235,72

62,63

78,53

64,40

78,04

46,09

91,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,44

75,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,42

3,96

0,96

0,86

0,83

0,76

0,67

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,74

1,25

0,90

0,95

0,26

1,21

0,12

2,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,96

6,70

1,66

4,67

3,29

2,28

3,89

9,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,55

0,01

0,21

0,07

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

0,52

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,75

1,26

0,61

0,01

0,45

0,27

0,84

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.715,79

1.884,01

1.717,92

1.924,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.405,43

979,29

1.225,29

1.367,41

2.061,69

1.588,16

1.061,24

1.649,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

815,01

328,25

31,73

0,01

0,26

0,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

808,37

328,25

31,73

0,01

0,26

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

169,25

1,19

21,27

3,13

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.099,89

978,88

1.223,55

1.015,8 7

2.025,4 9

1.588,0 2

1.023,4 7

1.648,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,24

0,40

0,55

1,99

1,34

0,13

36,50

0,45

1.8

Đất làm muối

LM U

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.853,66

204,66

233,60

228,74

654,10

295,85

656,68

274,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,45

1,05

9,41

2.2

Đất an ninh

CAN

243,16

2,30

240,74

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

77,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TM D

29,65

2,13

3,02

2,15

0,58

2,56

0,37

0,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,25

1,07

2,93

1,13

1,23

1,46

0,34

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,66

57,93

33,18

132,44

133,36

52,86

52,14

98,33

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,65

0,02

3,19

0,05

0,43

0,10

0,10

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,93

1,99

0,17

0,05

0,05

0,20

0,28

0,08

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,37

1,88

2,28

3,37

3,02

1,55

4,41

3,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,28

0,75

0,53

0,04

1,05

0,36

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

17,03

2.9.7

Đất giao thông

DGT

469,76

33,99

14,02

46,04

67,02

31,89

15,77

26,33

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

464,21

18,18

16,66

78,21

62,81

17,65

31,30

67,82

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

2,28

0,37

1,02

0,05

0,02

0,06

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,78

0,23

0,03

0,01

0,11

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

5,39

0,54

0,21

0,07

0,27

0,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,18

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,10

3,21

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.235,72

62,63

78,53

64,40

78,04

46,09

91,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,44

75,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,42

3,96

0,96

0,86

0,83

0,76

0,67

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,74

1,25

0,90

0,95

0,26

1,21

0,12

2,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,96

6,70

1,66

4,67

3,29

2,28

3,89

9,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,55

0,01

0,21

0,07

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

0,52

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,75

1,26

0,61

0,01

0,45

0,27

0,84

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON