Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

7,41

0,74

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

4,96

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

7,41

1,82

0,19

0,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

6,55

0,24

0,89

0,44

0,50

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

7,41

0,74

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

4,96

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

7,41

1,82

0,19

0,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

6,55

0,24

0,89

0,44

0,50

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT