Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7,87

0,04

16,47

0,08

8,60

2.2

Đất an ninh

2,10

0,01

13,66

0,06

11,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,32

0,24

774,40

3,68

724,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

53,30

0,25

249,45

1,19

196,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

90,56

0,43

123,90

0,59

33,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

49,11

0,23

108,34

0,52

59,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7,87

0,04

16,47

0,08

8,60

2.2

Đất an ninh

2,10

0,01

13,66

0,06

11,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,32

0,24

774,40

3,68

724,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

53,30

0,25

249,45

1,19

196,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

90,56

0,43

123,90

0,59

33,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

49,11

0,23

108,34

0,52

59,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã