Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5086/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch đô thị Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "5086/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "5086/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "5086/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "5086/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "5086/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5086/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch đô thị Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, với những nội dung chính sau:
...
5. Dự báo quy mô và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
5.1. Dự báo quy mô dân số, đất đai
...
b) Quy mô đất đai
- Diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 5.128,40 ha.
- Diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2040 khoảng 5.666,59 ha.
5.2. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu đạt được
a) Chỉ tiêu sử dụng đất đạt được:
- Đất dân dụng quy hoạch mới: khoảng 80,0 m2/người (trong đó đất đơn vị ở, nhóm nhà ở mới: khoảng 45,0 m2/người);
- Đất cây xanh toàn đô thị đạt chỉ tiêu 10,3% đất xây dựng đô thị, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng đạt 1,4% đất xây dựng đô thị (đạt 5,0 m2/người);
+ Đất cây xanh sử dụng hạn chế đạt 5,9% đất xây dựng đô thị;
+ Đất cây xanh chuyên dụng đạt 3,0% đất xây dựng đô thị.
- Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở đạt 8,1 m2/người.;
- Đất giao thông tính đến đường khu vực đạt 13,6 % đất xây dựng đô thị.
- Đất bãi đỗ xe toàn đô thị đạt tối thiểu 4,0 m2/người; trong đó, đất bãi đỗ xe bố trí trong quy hoạch chung đạt 1,6 m2/người, phần chỉ tiêu còn lại (tối thiểu 2,4 m2/người) sẽ được tiếp tục phân bổ tại các lô đất đơn vị ở, khu ở khi thực hiện các đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết.
b) Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp nước: Cấp nước sinh hoạt khu vực đô thị 120 lít/người/ngđ; Cấp nước khu công nghiệp (KCN) tập trung 40m3/ha/ngđ cho tối thiểu 60% diện tích; cấp nước cụm công nghiệp (CCN) làng nghề 20 m3/ha/ngđ; nông nghiệp công nghệ cao: 25 m3/ha/ngđ.
- Cấp điện: Phụ tải cấp điện sinh hoạt 330 W/người; KCN 200 KW/ha; CCN 140 KW/ha; nông nghiệp công nghệ cao: 10 KW/ha.
- Thoát nước thải: Thu gom, xử lý thoát nước: ≥ 80% nước cấp.
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn sinh hoạt (CTRsh): đô thị 0,9 kg/người/ngày; Tỷ lệ thu gom 90%.

Content:
Quy mô đất đai
- Diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 5.128,40 ha.
- Diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2040 khoảng 5.666,59 ha.
5.2. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu đạt được
a) Chỉ tiêu sử dụng đất đạt được:
- Đất dân dụng quy hoạch mới: khoảng 80,0 m2/người (trong đó đất đơn vị ở, nhóm nhà ở mới: khoảng 45,0 m2/người);
- Đất cây xanh toàn đô thị đạt chỉ tiêu 10,3% đất xây dựng đô thị, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng đạt 1,4% đất xây dựng đô thị (đạt 5,0 m2/người);
+ Đất cây xanh sử dụng hạn chế đạt 5,9% đất xây dựng đô thị;
+ Đất cây xanh chuyên dụng đạt 3,0% đất xây dựng đô thị.
- Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở đạt 8,1 m2/người.;
- Đất giao thông tính đến đường khu vực đạt 13,6 % đất xây dựng đô thị.
- Đất bãi đỗ xe toàn đô thị đạt tối thiểu 4,0 m2/người; trong đó, đất bãi đỗ xe bố trí trong quy hoạch chung đạt 1,6 m2/người, phần chỉ tiêu còn lại (tối thiểu 2,4 m2/người) sẽ được tiếp tục phân bổ tại các lô đất đơn vị ở, khu ở khi thực hiện các đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết.
Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp nước: Cấp nước sinh hoạt khu vực đô thị 120 lít/người/ngđ; Cấp nước khu công nghiệp (KCN) tập trung 40m3/ha/ngđ cho tối thiểu 60% diện tích; cấp nước cụm công nghiệp (CCN) làng nghề 20 m3/ha/ngđ; nông nghiệp công nghệ cao: 25 m3/ha/ngđ.
- Cấp điện: Phụ tải cấp điện sinh hoạt 330 W/người; KCN 200 KW/ha; CCN 140 KW/ha; nông nghiệp công nghệ cao: 10 KW/ha.
- Thoát nước thải: Thu gom, xử lý thoát nước: ≥ 80% nước cấp.
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn sinh hoạt (CTRsh): đô thị 0,9 kg/người/ngày; Tỷ lệ thu gom 90%.