Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1916/2012/QĐ-UBND mức thu phí chợ phí vệ sinh phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "1916/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "1916/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "1916/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "1916/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "1916/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1916/2012/QĐ-UBND mức thu phí chợ phí vệ sinh phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô Quảng Ninh

Điều 1. Quy định mức thu phí chợ; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại chợ Trung tâm Hải Hà - huyện Hải Hà như sau:
...
2. Mức thu phí vệ sinh:

TT

Đối tượng nộp

Mức phí (đồng/điểm kinh doanh/tháng)

1

Kinh doanh ăn uống, thực phẩm tươi sống, hoa quả tươi, rau, giải khát

30.000

2

Kinh doanh khác

20.000

Content:
Mức thu phí vệ sinh:

TT

Đối tượng nộp

Mức phí (đồng/điểm kinh doanh/tháng)

1

Kinh doanh ăn uống, thực phẩm tươi sống, hoa quả tươi, rau, giải khát

30.000

2

Kinh doanh khác

20.000