Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "663/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "663/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "663/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "663/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "663/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nam Trực, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,72

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,35

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

9,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,48

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,72

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,35

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

9,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,48