Document: Điều 1 Quyết định 109/2005/QĐ-UBND quy định phân loại đất và giá đất tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "109/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "109/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "109/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "109/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "109/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 109/2005/QĐ-UBND quy định phân loại đất và giá đất tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; gồm:
1 - Đất trồng cây hàng năm.
2 - Đất trồng cây lâu năm.
3 - Đất nuôi trồng thủy sản.
4 - Đất rừng sản xuất.
5 - Đất ở tại nông thôn; trong đó:
- Các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.
- Các vị trí còn lại,
6 - Đất ở tại đô thị.
(Chi tiết phân loại đất và giá 06 loại đất nêu trên có biểu kèm theo)
7 - Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.
8- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Ở tất cả các vị trí) và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:
- Đối với thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở vị trí liền kề theo giá đất được quy định tại Quyết định này.
- Đối với các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở vị trí liền kề theo quy định tại Quyết định này.
9 - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; gồm:
1 - Đất trồng cây hàng năm.
2 - Đất trồng cây lâu năm.
3 - Đất nuôi trồng thủy sản.
4 - Đất rừng sản xuất.
5 - Đất ở tại nông thôn; trong đó:
- Các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.
- Các vị trí còn lại,
6 - Đất ở tại đô thị.
(Chi tiết phân loại đất và giá 06 loại đất nêu trên có biểu kèm theo)
7 - Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.
8- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Ở tất cả các vị trí) và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:
- Đối với thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở vị trí liền kề theo giá đất được quy định tại Quyết định này.
- Đối với các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở vị trí liền kề theo quy định tại Quyết định này.
9 - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.