Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm dân cư Quận 12

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/07/2009", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/07/2009", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/07/2009", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/07/2009", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/07/2009", "sign_number": "3594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm dân cư Quận 12

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 12 tại phường Thới An (khu 1 - phía Nam), quận 12 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

146,48

70,98

+ Đất nhóm nhà ở

66,10

32,03

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

8,78

4,25

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

17,3

8,38

+ Đất giao thông

39,2

19

+ Đất hỗn hợp

15,1

7,32

B

Đất ngoài đơn vị ở

59,89

29,02

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

9,42

4,56

+ Đất công nghiệp

16,56

8,02

+ Đất giao thông đối ngoại

19,64

9,52

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

3,71

1,8

+ Kênh, rạch

10,56

5,12

Tổng cộng

206,37

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu QHKT

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

73,24

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

33,05

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

4,39

trong đó đất công trình giáo dục tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8,65

trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng tối thiểu 2m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất giao thông

km/km2

đến đường cấp phân khu vực

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180 - 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

146,48

70,98

+ Đất nhóm nhà ở

66,10

32,03

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

8,78

4,25

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

17,3

8,38

+ Đất giao thông

39,2

19

+ Đất hỗn hợp

15,1

7,32

B

Đất ngoài đơn vị ở

59,89

29,02

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

9,42

4,56

+ Đất công nghiệp

16,56

8,02

+ Đất giao thông đối ngoại

19,64

9,52

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

3,71

1,8

+ Kênh, rạch

10,56

5,12

Tổng cộng

206,37

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu QHKT

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

73,24

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

33,05

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

4,39

trong đó đất công trình giáo dục tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8,65

trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng tối thiểu 2m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất giao thông

km/km2

đến đường cấp phân khu vực

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180 - 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,0 - 1,5