Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4381/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4381/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

4

26,08

26,08

2

Đất khu công nghiệp

1

2,30

2,30

3

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

0,27

4

Đất phát triển hạ tầng

39

130,17

84,27

Trong đó:

-

- Đất cơ sở y tế

2

1,25

1,25

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,65

3,55

- Đất giao thông

21

120,25

75,45

- Đất thủy lợi

4

1,06

1,06

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

2,96

5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

0,24

6

Đất ở tại nông thôn

1

4,58

4,58

7

Đất ở tại đô thị

1

0,50

0,50

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

0,78

0,78

9

Đất cơ sở tôn giáo

13

4,55

4,55

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

47,49

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,0

130,0

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

7,09

7,09

13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

27,20

27,20

14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

17,98

Tổng

80

403,33

353,33

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

4

26,08

26,08

2

Đất khu công nghiệp

1

2,30

2,30

3

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

0,27

4

Đất phát triển hạ tầng

39

130,17

84,27

Trong đó:

-

- Đất cơ sở y tế

2

1,25

1,25

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,65

3,55

- Đất giao thông

21

120,25

75,45

- Đất thủy lợi

4

1,06

1,06

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

2,96

5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

0,24

6

Đất ở tại nông thôn

1

4,58

4,58

7

Đất ở tại đô thị

1

0,50

0,50

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

0,78

0,78

9

Đất cơ sở tôn giáo

13

4,55

4,55

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

47,49

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,0

130,0

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

7,09

7,09

13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

27,20

27,20

14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

17,98

Tổng

80

403,33

353,33