Document: Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Diện tích đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

153.889,45

90,85

149.660,47

88,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.506,63

2,66

6.230,38

3,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.237,14

1,32

3.223,57

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19.410,41

11,46

13.593,20

8,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

90.991,44

53,72

79.891,66

47,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

13.799,31

8,15

14.372,60

8,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

24.703,91

14,58

32.101,41

18,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21.953,22

12,96

17.151,12

10,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

387,36

0,23

485,41

0,29

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,38

0,05

2.985,81

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

12.806,58

7,56

17.714,47

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

169,44

0,10

444,72

0,26

2.2

Đất an ninh

2,41

5,60

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

56,25

0,03

56,25

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,36

0,01

150,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,18

0,01

68,30

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,86

0,12

346,64

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,06

0,01

172,77

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

29,77

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.273,93

4,29

11.312,41

6,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.998,28

1,77

3.107,22

1,83

-

Đất thủy lợi

3.742,00

2,21

4.258,27

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,75

0,00

9,40

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,30

0,00

8,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,67

0,06

99,39

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,68

0,03

70,89

0,04

-

Đất công trình năng lượng

176,59

0,10

3.417,35

2,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,15

0,00

2,19

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

11,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,03

62,76

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,83

0,01

22,65

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

171,43

0,10

214,09

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,12

0,00

0,12

0,00

-

Đất chợ

5,11

0,00

28,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,28

0,01

22,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,17

0,00

53,23

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

917,35

0,54

1.300,60

0,77

2.14

Đất ở tại đô thị

176,80

0,10

200,98

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,93

0,02

27,35

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,06

0,02

28,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,66

0,00

0,66

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.518,51

2,08

3.138,31

1,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

343,96

0,20

343,96

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

12,14

0,01

11,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.695,25

1,59

2.016,34

1,19

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.320,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

769,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.390,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

45,10

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

98,25

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

23,74

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.051,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

4.757,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

593,48

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

155,87

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

437,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,43

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

3,36

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,82

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,59

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,90

-

Đất chợ

DCH

2,57

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,42

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Diện tích đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

153.889,45

90,85

149.660,47

88,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.506,63

2,66

6.230,38

3,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.237,14

1,32

3.223,57

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19.410,41

11,46

13.593,20

8,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

90.991,44

53,72

79.891,66

47,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

13.799,31

8,15

14.372,60

8,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

24.703,91

14,58

32.101,41

18,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21.953,22

12,96

17.151,12

10,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

387,36

0,23

485,41

0,29

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,38

0,05

2.985,81

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

12.806,58

7,56

17.714,47

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

169,44

0,10

444,72

0,26

2.2

Đất an ninh

2,41

5,60

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

56,25

0,03

56,25

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,36

0,01

150,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,18

0,01

68,30

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,86

0,12

346,64

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,06

0,01

172,77

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

29,77

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.273,93

4,29

11.312,41

6,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.998,28

1,77

3.107,22

1,83

-

Đất thủy lợi

3.742,00

2,21

4.258,27

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,75

0,00

9,40

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,30

0,00

8,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,67

0,06

99,39

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,68

0,03

70,89

0,04

-

Đất công trình năng lượng

176,59

0,10

3.417,35

2,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,15

0,00

2,19

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

11,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,03

62,76

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,83

0,01

22,65

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

171,43

0,10

214,09

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,12

0,00

0,12

0,00

-

Đất chợ

5,11

0,00

28,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,28

0,01

22,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,17

0,00

53,23

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

917,35

0,54

1.300,60

0,77

2.14

Đất ở tại đô thị

176,80

0,10

200,98

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,93

0,02

27,35

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,06

0,02

28,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,66

0,00

0,66

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.518,51

2,08

3.138,31

1,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

343,96

0,20

343,96

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

12,14

0,01

11,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.695,25

1,59

2.016,34

1,19

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.320,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

769,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.390,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

45,10

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

98,25

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

23,74

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.051,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

4.757,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

593,48

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

155,87

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

437,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,43

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

3,36

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,82

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,59

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,90

-

Đất chợ

DCH

2,57

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,42

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông.