Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1336/QĐ-UBND 2024 Đề án Tưới tiên tiến tiết kiệm nước tự động hóa cho cây trồng Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1336/QĐ-UBND 2024 Đề án Tưới tiên tiến tiết kiệm nước tự động hóa cho cây trồng Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Đề án Tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo hướng tự động hóa cho cây trồng cạn trên địa bàn tỉnh Bình Định với những nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung của Đề án
2.1. Các vùng cây trồng cạn chủ lực áp dụng tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Tổng diện tích cây trồng cạn áp dụng công nghệ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh là 10.502,3 ha, trong đó: Đến năm 2025 diện tích tưới là 5.965,9 ha, trong đó: tưới cho cây hàng năm là 5.153,1 ha và cây lâu năm là 812,8 ha và định hướng đến năm 2030 diện tích là 10.502,3 ha, trong đó tưới cho cây hàng năm là 7.714,8 ha và cây lâu năm là 2.787,5 ha.
Đơn vị tính: Ha

TT

Địa phương

Hiện trạng năm 2022

Đến năm 2025

Đến năm 2030

2030 tăng so với 2022

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng cộng

4.719,8

4.471,0

248,8

5.965,9

5.153,1

812,8

10.502,3

7.714,8

2.787,5

5.782,5

1

H. An Lão

73,2

73,2

168,0

168,0

168,0

2

TX. An Nhơn

20,0

2,5

17,5

78,7

18,2

60,5

139,3

18,2

121,1

119,3

3

H. Hoài Ân

69,1

69,1

305,7

38,1

267,6

629,4

87,7

541,7

560,3

4

TX. Hoài Nhơn

118,4

44,0

74,4

217,6

67,8

149,8

288,2

74,9

213,3

169,8

5

H. Phù Mỹ

19,7

17,7

2,0

118,6

100,5

18,1

694,1

669,0

25,1

674,4

6

H. Phù Cát

2.408,9

2.404,9

4,0

2.466,9

2.432,9

34,0

Content:
Nội dung của Đề án
2.1. Các vùng cây trồng cạn chủ lực áp dụng tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Tổng diện tích cây trồng cạn áp dụng công nghệ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh là 10.502,3 ha, trong đó: Đến năm 2025 diện tích tưới là 5.965,9 ha, trong đó: tưới cho cây hàng năm là 5.153,1 ha và cây lâu năm là 812,8 ha và định hướng đến năm 2030 diện tích là 10.502,3 ha, trong đó tưới cho cây hàng năm là 7.714,8 ha và cây lâu năm là 2.787,5 ha.
Đơn vị tính: Ha

TT

Địa phương

Hiện trạng năm 2022

Đến năm 2025

Đến năm 2030

2030 tăng so với 2022

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng

Cây HN

Cây LN

Tổng cộng

4.719,8

4.471,0

248,8

5.965,9

5.153,1

812,8

10.502,3

7.714,8

2.787,5

5.782,5

1

H. An Lão

73,2

73,2

168,0

168,0

168,0

2

TX. An Nhơn

20,0

2,5

17,5

78,7

18,2

60,5

139,3

18,2

121,1

119,3

3

H. Hoài Ân

69,1

69,1

305,7

38,1

267,6

629,4

87,7

541,7

560,3

4

TX. Hoài Nhơn

118,4

44,0

74,4

217,6

67,8

149,8

288,2

74,9

213,3

169,8

5

H. Phù Mỹ

19,7

17,7

2,0

118,6

100,5

18,1

694,1

669,0

25,1

674,4

6

H. Phù Cát

2.408,9

2.404,9

4,0

2.466,9

2.432,9

34,0