Document: Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/10/2007", "sign_number": "71/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 71/2007/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:
1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính:
ĐVT: đồng/điểm

Danh mục

Giá

Danh mục

Giá

1- Điểm địa chính GPS

711.942

3- Tìm điểm toạ độ cũ có tường vây

33.590

2- Tiếp điểm

111.049

4- Tìm điểm toạ độ cũ không có tường vây

67.181

2. Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính:
ĐVT: đồng/ha

Loại khó khăn Tỷ lệ BĐ

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

Tỷ lệ 1/500

3.779.350

4.512.395

5.404.065

6.496.597

7.856.180

9.556.242

Tỷ lệ 1/1000

1.049.719

1.364.368

1.764.250

2.321.944

3.096.349

4.133.498

Tỷ lệ 1/2000

339.753

445.684

584.008

770.356

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.058.346

4.854.484

5.823.645

7.011.420

8.488.224

10.332.443

Tỷ lệ 1/1000

1.124.567

1.465.415

1.900.664

2.506.116

3.344.986

4.469.144

Tỷ lệ 1/2000

365.329

480.205

630.611

833.269

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.337.340

5.196.546

6.243.224

7.526.245

9.120.267

11.108.645

Tỷ lệ 1/1000

1.199.417

1.566.462

2.037.075

2.690.289

3.593.616

4.804.794

Tỷ lệ 1/2000

390.901

514.725

677.211

896.182

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm trên 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.614.603

5.536.524

6.660.292

8.038.057

9.748.696

11.880.505

Tỷ lệ 1/1000

1.273.826

1.666.916

2.172.687

2.873.379

3.840.783

5.138.469

Tỷ lệ 1/2000

416.318

549.036

723.532

958.713

3. Khi đo BĐĐC có đo địa hình (độ cao BĐĐC) thì cộng thêm:
ĐVT: đồng/ha

Loại KK Tỷ lệ BĐ

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

Tỷ lệ 1/500

146.492

183.063

228.769

285.864

357.288

446.462

Tỷ lệ 1/1000

37.344

50.417

68.066

91.899

124.057

167.481

Tỷ lệ1/2000

14.219

19.193

25.908

34.979

4. Đơn giá trích đo dối với thửa đất độc lập.
ĐVT: đồng/ thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất nông thôn

Thửa < 100 m2

986.881

659.305

Thửa< 300 m2

1.398.104

824.129

Thửa < 500 m2

1.480.324

988.960

Thửa < 1.000 m2

1.858.603

1.236.226

Thửa < 3.000 m2

2.467.205

1.648.262

Thửa < 10.000 m2

3.700.805

2.472.394

5. Đơn giá đo chỉnh lý bản đồ địa chính (BĐĐC):
ĐVT: đồng/thửa đất

Loại khó khăn (KK) Loại sản phẩm

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

BĐĐC biến động 26-35%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

216.090

265.281

327.038

401.575

Tỷ lệ 1/1000

147.531

188.393

230.460

283.667

Tỷ lệ 1/2000

120.391

148.735

BĐĐC biến động 15-25%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

257.637

316.630

390.698

480.091

Tỷ lệ 1/1000

175.439

224.448

274.866

338.662

Tỷ lệ 1/2000

143.310

177.282

BĐĐC biến động dưới 15%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

278.412

342.307

422.527

519.350

Tỷ lệ 1/1000

189.394

242.475

297.068

366.158

Tỷ lệ 1/2000

154.767

191.556

6. Đơn giá đăng ký (ĐK), lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CGCNQSDĐ) thuộc thẩm quyền cấp huyện:
ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh mục

Xã vùng nông thôn

Xã ven đô thị, thị trấn

Phường

Đăng ký, lập hồ sơ CGCN lần đầu thực hiện đồng thời cho nhiều hộ, cá nhân SDĐ

87.067

89.841

129.222

Lập hồ sơ ĐC, cấp dổi GCN QSDĐ thực hiện đồng thời cho nhiều hộ khi có BĐĐC mới thay cho số liệu và tài liệu đo đạc cũ

51.022

51.880

71.186

Cấp đổi GCN từ cấp cho nhiều thửa của mỗi hộ thành giấy cấp cho từng thửa có chỉnh lý hồ sơ địa chính

36.981

36.981

36.981

Đăng ký, lập hồ sơ địa chính và CGCNQSDĐ đơn lẻ

304.120

345.977

385.790

Cấp lại, cấp dổi GCN thuộc thẩm quyền cấp huyện

235.518

285.602

330.775

Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Xã

356.726

396.321

408.134

Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Huyện

340.315

370.866

385.935

Cấp lại, cấp đổi GCN khi đồn điền đổi thửa đất nông, lâm nghiệp

62.701

67.652

67.688

Cấp đổi, chỉnh lý GCN đất nông, lâm nghiệp khi chuyển đổi quyền sử dụng đất giữa các hộ gia đình, cá nhân

134.702

139.615

139.615

7. Đơn giá đăng ký lập hồ sơ cấp GCNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh mục

Đăng ký, cấp GCN lần đầu

Cấp lại, cấp đổi

Đang ký biến động

Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ

244.698

239.120

216.975

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau:
1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính:
ĐVT: đồng/điểm

Danh mục

Giá

Danh mục

Giá

1- Điểm địa chính GPS

711.942

3- Tìm điểm toạ độ cũ có tường vây

33.590

2- Tiếp điểm

111.049

4- Tìm điểm toạ độ cũ không có tường vây

67.181

2. Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính:
ĐVT: đồng/ha

Loại khó khăn Tỷ lệ BĐ

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

Tỷ lệ 1/500

3.779.350

4.512.395

5.404.065

6.496.597

7.856.180

9.556.242

Tỷ lệ 1/1000

1.049.719

1.364.368

1.764.250

2.321.944

3.096.349

4.133.498

Tỷ lệ 1/2000

339.753

445.684

584.008

770.356

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.058.346

4.854.484

5.823.645

7.011.420

8.488.224

10.332.443

Tỷ lệ 1/1000

1.124.567

1.465.415

1.900.664

2.506.116

3.344.986

4.469.144

Tỷ lệ 1/2000

365.329

480.205

630.611

833.269

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.337.340

5.196.546

6.243.224

7.526.245

9.120.267

11.108.645

Tỷ lệ 1/1000

1.199.417

1.566.462

2.037.075

2.690.289

3.593.616

4.804.794

Tỷ lệ 1/2000

390.901

514.725

677.211

896.182

Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm trên 80% tổng số thửa

Tỷ lệ 1/500

4.614.603

5.536.524

6.660.292

8.038.057

9.748.696

11.880.505

Tỷ lệ 1/1000

1.273.826

1.666.916

2.172.687

2.873.379

3.840.783

5.138.469

Tỷ lệ 1/2000

416.318

549.036

723.532

958.713

3. Khi đo BĐĐC có đo địa hình (độ cao BĐĐC) thì cộng thêm:
ĐVT: đồng/ha

Loại KK Tỷ lệ BĐ

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

Tỷ lệ 1/500

146.492

183.063

228.769

285.864

357.288

446.462

Tỷ lệ 1/1000

37.344

50.417

68.066

91.899

124.057

167.481

Tỷ lệ1/2000

14.219

19.193

25.908

34.979

4. Đơn giá trích đo dối với thửa đất độc lập.
ĐVT: đồng/ thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất nông thôn

Thửa < 100 m2

986.881

659.305

Thửa< 300 m2

1.398.104

824.129

Thửa < 500 m2

1.480.324

988.960

Thửa < 1.000 m2

1.858.603

1.236.226

Thửa < 3.000 m2

2.467.205

1.648.262

Thửa < 10.000 m2

3.700.805

2.472.394

5. Đơn giá đo chỉnh lý bản đồ địa chính (BĐĐC):
ĐVT: đồng/thửa đất

Loại khó khăn (KK) Loại sản phẩm

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

BĐĐC biến động 26-35%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

216.090

265.281

327.038

401.575

Tỷ lệ 1/1000

147.531

188.393

230.460

283.667

Tỷ lệ 1/2000

120.391

148.735

BĐĐC biến động 15-25%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

257.637

316.630

390.698

480.091

Tỷ lệ 1/1000

175.439

224.448

274.866

338.662

Tỷ lệ 1/2000

143.310

177.282

BĐĐC biến động dưới 15%

Thửa

Tỷ lệ 1/500

278.412

342.307

422.527

519.350

Tỷ lệ 1/1000

189.394

242.475

297.068

366.158

Tỷ lệ 1/2000

154.767

191.556

6. Đơn giá đăng ký (ĐK), lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CGCNQSDĐ) thuộc thẩm quyền cấp huyện:
ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh mục

Xã vùng nông thôn

Xã ven đô thị, thị trấn

Phường

Đăng ký, lập hồ sơ CGCN lần đầu thực hiện đồng thời cho nhiều hộ, cá nhân SDĐ

87.067

89.841

129.222

Lập hồ sơ ĐC, cấp dổi GCN QSDĐ thực hiện đồng thời cho nhiều hộ khi có BĐĐC mới thay cho số liệu và tài liệu đo đạc cũ

51.022

51.880

71.186

Cấp đổi GCN từ cấp cho nhiều thửa của mỗi hộ thành giấy cấp cho từng thửa có chỉnh lý hồ sơ địa chính

36.981

36.981

36.981

Đăng ký, lập hồ sơ địa chính và CGCNQSDĐ đơn lẻ

304.120

345.977

385.790

Cấp lại, cấp dổi GCN thuộc thẩm quyền cấp huyện

235.518

285.602

330.775

Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Xã

356.726

396.321

408.134

Đăng ký biến động hồ sơ ĐC nộp tại cấp Huyện

340.315

370.866

385.935

Cấp lại, cấp đổi GCN khi đồn điền đổi thửa đất nông, lâm nghiệp

62.701

67.652

67.688

Cấp đổi, chỉnh lý GCN đất nông, lâm nghiệp khi chuyển đổi quyền sử dụng đất giữa các hộ gia đình, cá nhân

134.702

139.615

139.615

7. Đơn giá đăng ký lập hồ sơ cấp GCNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh:
ĐVT: đồng/bộ GCN

Danh mục

Đăng ký, cấp GCN lần đầu

Cấp lại, cấp đổi

Đang ký biến động

Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ

244.698

239.120

216.975