Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3918/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Phú Nhuận

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3918/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Phú Nhuận

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

3,98

0,35

1,95

1,35

0,33

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,27

0,35

1,25

1,36

0.33

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,71

0,71

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,54

0,54

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

26,76

13,49

6,00

2,23

2,88

2,12

2.1

Đất ở

16,32

11,34

2,11

0,69

1,03

1,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

16,32

11,34

2,11

0,69

1,03

1,15

2.2

Đất chuyên dùng

9,76

1,57

3,85

1,54

1,80

0,96

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,12

0,75

0,03

0,12

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,07

0,07

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,01

0,73

2,13

1,40

1,27

0,48

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2,63

0,65

0,97

0,11

0,42

0,48

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,13

0,04

0,04

0,05

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,54

0,54

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

3,98

0,35

1,95

1,35

0,33

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,27

0,35

1,25

1,36

0.33

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,71

0,71

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,54

0,54

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

26,76

13,49

6,00

2,23

2,88

2,12

2.1

Đất ở

16,32

11,34

2,11

0,69

1,03

1,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

16,32

11,34

2,11

0,69

1,03

1,15

2.2

Đất chuyên dùng

9,76

1,57

3,85

1,54

1,80

0,96

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,12

0,75

0,03

0,12

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,07

0,07

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,01

0,73

2,13

1,40

1,27

0,48

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2,63

0,65

0,97

0,11

0,42

0,48

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,13

0,04

0,04

0,05

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,54

0,54

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác