Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí, lệ phí thi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí, lệ phí thi

Điều 1. Quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
...
6. Dịch vụ vận tải

480

530

510

560

540

600

570

630

600

670

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học. Thu hàng tháng, nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí, thông báo công khai mức thu từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
3. Mức thu các trường sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: Theo thỏa thuận với người học nghề.
D. Đối tượng được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập:
Theo quy định tại Chương II, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
Đ. Thời điểm thực hiện mức thu tại Mục A, B, C từ tháng 01/2011.

Content:
Dịch vụ vận tải

480

530

510

560

540

600

570

630

600

670

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học. Thu hàng tháng, nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí, thông báo công khai mức thu từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
3. Mức thu các trường sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: Theo thỏa thuận với người học nghề.
D. Đối tượng được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập:
Theo quy định tại Chương II, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
Đ. Thời điểm thực hiện mức thu tại Mục A, B, C từ tháng 01/2011.