Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2022 mức trần tổ chức đấu thầu thu tiền sử dụng đất từ 10 tỷ Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2022 mức trần tổ chức đấu thầu thu tiền sử dụng đất từ 10 tỷ Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt mức giá trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên; cụ thể như sau:
...
3. Mức giá trần thuê thẩm định giá đối với tài sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên đến dưới 50 tỷ đồng không có trong Bảng giá quy định tại khoản 1 Điều này thì xác định bằng công thức nội suy như sau:

Ki =

Kb -

(Kb – Ka) x (Gi – Gb)

(Ga – Gb)

Trong đó:
- Ki: Định mức thu phí thẩm định cần tính (đvt: %).
- Ka: Định mức thu phí thẩm định tương ứng cận trên (đvt: %).
- Kb: Định mức thu phí thẩm định tương ứng cận dưới (đvt: %).
- Gi: Tổng giá trị tài sản thẩm định cần tính (đvt: triệu đồng).
- Ga: Tổng giá trị tài sản thẩm định cận trên (đvt: triệu đồng).
- Gb: Tổng giá trị tài sản thẩm định cận dưới (đvt: triệu đồng).

Content:
Mức giá trần thuê thẩm định giá đối với tài sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên đến dưới 50 tỷ đồng không có trong Bảng giá quy định tại khoản 1 Điều này thì xác định bằng công thức nội suy như sau:

Ki =

Kb -

(Kb – Ka) x (Gi – Gb)

(Ga – Gb)

Trong đó:
- Ki: Định mức thu phí thẩm định cần tính (đvt: %).
- Ka: Định mức thu phí thẩm định tương ứng cận trên (đvt: %).
- Kb: Định mức thu phí thẩm định tương ứng cận dưới (đvt: %).
- Gi: Tổng giá trị tài sản thẩm định cần tính (đvt: triệu đồng).
- Ga: Tổng giá trị tài sản thẩm định cận trên (đvt: triệu đồng).
- Gb: Tổng giá trị tài sản thẩm định cận dưới (đvt: triệu đồng).