Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hán Quản với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.550,33

3.799,87

2.680,49

5.443,06

962,20

1.1

Đất trồng lúa

42,44

11,45

57,81

14,97

209,39

100,88

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,20

71,12

17,07

21,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.479,69

9.069,52

3.460,92

3.716,42

2.650,36

5.114,11

859,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

455,43

1.5

Đất rừng sản xuất

2.481,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,27

6,55

0,93

3,14

6,23

1.7

Đất nông nghiệp khác

8,35

5,07

0,30

7,64

12,01

91,55

2

Đất phi nông nghiệp

730,48

513,79

725,11

787,73

184,18

782,55

187,54

2.1

Đất quốc phòng

32,33

3,79

424,71

28,53

2.2

Đất an ninh

2,97

2.3

Đất khu công nghiệp

126,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,68

0,39

3,14

0,04

0,24

1,51

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,10

17,41

36,66

20,18

6,02

6,09

5,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

133,71

293,62

165,39

118,98

422,77

54,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,84

2.10

Đất ở tại nông thôn

127,73

58,60

120,60

109,93

20,96

35,00

35,80

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,88

0,91

21,97

1,18

1,08

1,41

0,50

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,49

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,64

0,84

1,05

1,22

0,13

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,00

14,67

14,48

12,66

7,10

11,42

2.15

Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm

7,95

10,08

7,97

2,00

3,15

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

9,64

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,34

0,14

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

490,38

194,81

38,86

43,06

25,12

255,20

11,84

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

49,60

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... + 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

1.095,57

4,70

157,99

658,50

0,30

184,20

1,00

1

Đất nông nghiệp

1.094,18

4,70

157,72

658,50

0,30

184,19

1,00

1.1

Đất trồng lúa

0,03

0,03

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,28

0,00

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

438,87

4,70

157,72

3,50

0,30

183,88

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

655,00

655,00

2

Đất phi nông nghiệp

1,39

0,00

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,37

0,00

0,26

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,01

0,01

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,00

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

4,84

2,00

21,97

2,00

5,57

1,28

51,22

1

Đất nông nghiệp

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.1

Đất trồng lúa

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.4

Đất rừng sản xuất

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.294,87

13,19

164,98

665,21

70,26

213,04

7,48

1.1

Đất trồng lúa

0,03

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,31

0,25

0,65

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

627,75

13,19

164,98

9,96

61,48

212,36

7,11

1.4

Đất rừng sản xuất

663,78

655,00

8,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,26

32,14

16,55

11,78

9,40

57,59

9,26

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,66

0,42

0,41

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,26

31,48

16,13

11,78

9,00

57,03

9,26

1.4

Đất rừng sản xuất

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
3.550,33

3.799,87

2.680,49

5.443,06

962,20

1.1

Đất trồng lúa

42,44

11,45

57,81

14,97

209,39

100,88

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,20

71,12

17,07

21,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.479,69

9.069,52

3.460,92

3.716,42

2.650,36

5.114,11

859,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

455,43

1.5

Đất rừng sản xuất

2.481,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,27

6,55

0,93

3,14

6,23

1.7

Đất nông nghiệp khác

8,35

5,07

0,30

7,64

12,01

91,55

2

Đất phi nông nghiệp

730,48

513,79

725,11

787,73

184,18

782,55

187,54

2.1

Đất quốc phòng

32,33

3,79

424,71

28,53

2.2

Đất an ninh

2,97

2.3

Đất khu công nghiệp

126,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,68

0,39

3,14

0,04

0,24

1,51

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,10

17,41

36,66

20,18

6,02

6,09

5,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

133,71

293,62

165,39

118,98

422,77

54,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,84

2.10

Đất ở tại nông thôn

127,73

58,60

120,60

109,93

20,96

35,00

35,80

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,88

0,91

21,97

1,18

1,08

1,41

0,50

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,49

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,64

0,84

1,05

1,22

0,13

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,00

14,67

14,48

12,66

7,10

11,42

2.15

Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm

7,95

10,08

7,97

2,00

3,15

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

9,64

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,34

0,14

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

490,38

194,81

38,86

43,06

25,12

255,20

11,84

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

49,60

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... + 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

1.095,57

4,70

157,99

658,50

0,30

184,20

1,00

1

Đất nông nghiệp

1.094,18

4,70

157,72

658,50

0,30

184,19

1,00

1.1

Đất trồng lúa

0,03

0,03

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,28

0,00

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

438,87

4,70

157,72

3,50

0,30

183,88

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

655,00

655,00

2

Đất phi nông nghiệp

1,39

0,00

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,37

0,00

0,26

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,01

0,01

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,00

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

4,84

2,00

21,97

2,00

5,57

1,28

51,22

1

Đất nông nghiệp

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.1

Đất trồng lúa

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.4

Đất rừng sản xuất

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.294,87

13,19

164,98

665,21

70,26

213,04

7,48

1.1

Đất trồng lúa

0,03

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,31

0,25

0,65

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

627,75

13,19

164,98

9,96

61,48

212,36

7,11

1.4

Đất rừng sản xuất

663,78

655,00

8,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,26

32,14

16,55

11,78

9,40

57,59

9,26

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,66

0,42

0,41

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,26

31,48

16,13

11,78

9,00

57,03

9,26

1.4

Đất rừng sản xuất

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp