Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4799/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Đồng Hòa huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4799/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4799/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4799/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4799/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4799/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4799/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Đồng Hòa huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ấp Đồng Hòa, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở):
- Khu ở hiện hữu chỉnh trang: 23,04 ha.
- Khu ở xây dựng mới: đây là khu dân cư xây dựng mới, tại vị trí dân cư có mật độ thấp, 16,21 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
- Trường mầm non: diện tích 0,61 ha.
- Trường tiểu học: diện tích 0,91 ha.
- Trường trung học cơ sở: diện tích 0,74 ha.
- Đất hành chính: diện tích 0,71 ha.
- Chợ: diện tích 0,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: diện tích 1,19 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 10,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên) diện tích 4,62 ha.
b.2. Đất tôn giáo: diện tích 2,20 ha.
b.3. Đất thương mại dịch vụ: diện tích 1,87 ha.
b.4. Trạm cấp nước: diện tích 0,10 ha.
b.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, biển: diện tích 3,82 ha.
b.6. Đất cây xanh kết hợp dịch vụ du lịch biển: diện tích 2,29 ha.
b.7. Mặt nước (hồ bù lấp rạch): diện tích 1,79 ha.
b.8. Đất an ninh quốc phòng: diện tích 0,49 ha.
b.9. Sông rạch: diện tích 1,3 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

54,41

100

I

Đất nhóm nhà ở

39,25

72,14

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

23,04

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,21

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,99

5,50

1

Đất hành chính

0,71

2

Đất giáo dục

2,26

- Trường mầm non

0,61

- Trường tiểu học

0,91

- Trường trung học cơ sở

0,74

3

Chợ

0,02

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,19

2,18

IV

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

10,98

20,18

5,78 km

10,62 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,50

1

Đất thương mại dịch vụ

1,87

2

Trạm cấp nước

0,10

3

Đất tôn giáo

0,22

4

Giao thông đối ngoại (cấp khu vực trở lên)

4,62

6,64

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, biển

3,82

6

Đất cây xanh kết hợp dịch vụ du lịch biển

2,29

7

Kênh rạch

1,30

8

Mặt thoáng hồ bù lấp rạch

1,79

9

Đất an ninh, quốc phòng

0,49

Tổng cộng

70,91

6.2.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng
Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1

Đất đơn vị ở

544.100

72,55

1.1

Đất nhóm nhà ở

392.500

52,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

230.400

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1

36.800

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6

19.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7

14.800

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8

5.400

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9

10.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10

10.500

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

11

26.700

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12

21.100

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13

4.100

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19

24.300

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

20

24.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

21

20.300

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

162.100

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

2

2.700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3

10.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

4

4.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5

6.300

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

14

51.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15

43.300

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16

13.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17

29.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

18

12.800

40

1

5

1,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

29.900

3,99

- Đất giáo dục

22.600

3,01

+ Trường mầm non

23

5.100

40

1

4

1,2

+ Trường mầm non

24

1.100

40

1

4

1,2

+ Trường tiểu học

25

9.100

40

1

5

1,6

+ Trường trung học cơ sở

26

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở):
- Khu ở hiện hữu chỉnh trang: 23,04 ha.
- Khu ở xây dựng mới: đây là khu dân cư xây dựng mới, tại vị trí dân cư có mật độ thấp, 16,21 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
- Trường mầm non: diện tích 0,61 ha.
- Trường tiểu học: diện tích 0,91 ha.
- Trường trung học cơ sở: diện tích 0,74 ha.
- Đất hành chính: diện tích 0,71 ha.
- Chợ: diện tích 0,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: diện tích 1,19 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 10,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên) diện tích 4,62 ha.
b.2. Đất tôn giáo: diện tích 2,20 ha.
b.3. Đất thương mại dịch vụ: diện tích 1,87 ha.
b.4. Trạm cấp nước: diện tích 0,10 ha.
b.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, biển: diện tích 3,82 ha.
b.Đất cây xanh kết hợp dịch vụ du lịch biển: diện tích 2,29 ha.
b.7. Mặt nước (hồ bù lấp rạch): diện tích 1,79 ha.
b.8. Đất an ninh quốc phòng: diện tích 0,49 ha.
b.9. Sông rạch: diện tích 1,3 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

54,41

100

I

Đất nhóm nhà ở

39,25

72,14

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

23,04

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,21

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,99

5,50

1

Đất hành chính

0,71

2

Đất giáo dục

2,26

- Trường mầm non

0,61

- Trường tiểu học

0,91

- Trường trung học cơ sở

0,74

3

Chợ

0,02

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,19

2,18

IV

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

10,98

20,18

5,78 km

10,62 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,50

1

Đất thương mại dịch vụ

1,87

2

Trạm cấp nước

0,10

3

Đất tôn giáo

0,22

4

Giao thông đối ngoại (cấp khu vực trở lên)

4,62

6,64

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, biển

3,82

6

Đất cây xanh kết hợp dịch vụ du lịch biển

2,29

7

Kênh rạch

1,30

8

Mặt thoáng hồ bù lấp rạch

1,79

9

Đất an ninh, quốc phòng

0,49

Tổng cộng

70,91

6.2.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng
Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1

Đất đơn vị ở

544.100

72,55

1.1

Đất nhóm nhà ở

392.500

52,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

230.400

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1

36.800

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6

19.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7

14.800

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8

5.400

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9

10.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10

10.500

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

11

26.700

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12

21.100

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13

4.100

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19

24.300

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

20

24.200

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

21

20.300

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

162.100

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

2

2.700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3

10.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

4

4.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5

6.300

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

14

51.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15

43.300

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16

13.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17

29.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

18

12.800

40

1

5

1,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

29.900

3,99

- Đất giáo dục

22.600

3,01

+ Trường mầm non

23

5.100

40

1

4

1,2

+ Trường mầm non

24

1.100

40

1

4

1,2

+ Trường tiểu học

25

9.100

40

1

5

1,6

+ Trường trung học cơ sở

26