Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2013/QĐ-UBND phân khu vực đường phố vị trí đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2013/QĐ-UBND phân khu vực đường phố vị trí đất Tuyên Quang

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân khu vực, phân loại đường, phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo hệ thống biểu sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, gồm:
- Biểu số 01NH/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Na Hang.
- Biểu số 01LB/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Lâm Bình.
- Biểu số 01CH/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm Chiêm Hóa.
- Biểu số 01HY/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Hàm Yên.
- Biểu số 01SD/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm Sơn Dương.
- Biểu số 01YS/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 01TP/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm TP Tuyên Quang.
b) Đất trồng cây lâu năm, gồm:
- Biểu số 02NH/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Na Hang.
- Biểu số 02LB/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Lâm Bình.
- Biểu số 02CH/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Chiêm Hóa.
- Biểu số 02HY/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Hàm Yên.
- Biểu số 02SD/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Sơn Dương.
- Biểu số 02YS/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 02TP/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm TP Tuyên Quang.
c) Đất trồng rừng sản xuất, gồm:
- Biểu số 03NH/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Na Hang.
- Biểu số 03LB/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Lâm Bình.
- Biểu số 03CH/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất Chiêm Hóa.
- Biểu số 03HY/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Hàm Yên.
- Biểu số 03SD/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất Sơn Dương.
- Biểu số 03YS/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Yên Sơn.
- Biểu số 03TP/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất TP Tuyên Quang.
d) Đất nuôi trồng thủy sản, gồm:
- Biểu số 04NH/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Na Hang.
- Biểu số 04LB/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Lâm Bình.
- Biểu số 04CH/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản Chiêm Hóa.
- Biểu số 04HY/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Hàm Yên.
- Biểu số 04SD/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản Sơn Dương.
- Biểu số 04YS/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Yên Sơn.
- Biểu số 04TP/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản TP Tuyên Quang.

Content:
Đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, gồm:
- Biểu số 01NH/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Na Hang.
- Biểu số 01LB/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Lâm Bình.
- Biểu số 01CH/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm Chiêm Hóa.
- Biểu số 01HY/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Hàm Yên.
- Biểu số 01SD/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm Sơn Dương.
- Biểu số 01YS/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 01TP/PL-CHN: phân loại đất trồng cây hàng năm TP Tuyên Quang.
b) Đất trồng cây lâu năm, gồm:
- Biểu số 02NH/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Na Hang.
- Biểu số 02LB/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Lâm Bình.
- Biểu số 02CH/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Chiêm Hóa.
- Biểu số 02HY/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Hàm Yên.
- Biểu số 02SD/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Sơn Dương.
- Biểu số 02YS/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 02TP/PL-CLN: phân loại đất trồng cây lâu năm TP Tuyên Quang.
c) Đất trồng rừng sản xuất, gồm:
- Biểu số 03NH/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Na Hang.
- Biểu số 03LB/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Lâm Bình.
- Biểu số 03CH/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất Chiêm Hóa.
- Biểu số 03HY/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Hàm Yên.
- Biểu số 03SD/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất Sơn Dương.
- Biểu số 03YS/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Yên Sơn.
- Biểu số 03TP/PL-RSX: phân loại đất trồng rừng sản xuất TP Tuyên Quang.
d) Đất nuôi trồng thủy sản, gồm:
- Biểu số 04NH/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Na Hang.
- Biểu số 04LB/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Lâm Bình.
- Biểu số 04CH/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản Chiêm Hóa.
- Biểu số 04HY/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Hàm Yên.
- Biểu số 04SD/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản Sơn Dương.
- Biểu số 04YS/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản huyện Yên Sơn.
- Biểu số 04TP/PL-NTS: phân loại đất nuôi trồng thủy sản TP Tuyên Quang.