Document: Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2010 bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Bà Rịa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/07/2010", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/07/2010", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/07/2010", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/07/2010", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/07/2010", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2010 bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Bà Rịa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh các khoản 6, 12, 15 - Điều 1 của Quyết định số 4423/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng thay thế các hố ga thu nước hiện hữu bằng hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới trên địa bàn tỉnh và khoản 6, 12 - Điều 1 của Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình thay thế các hố ga thu nước hiện hữu các hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới trên địa bàn tỉnh với nội dung như sau:
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Quy mô đầu tư xây dựng:
Đầu tư xây dựng toàn bộ hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới thay thế hố ga kiểu cũ trên địa bàn tỉnh. Quy mô đầu tư thay thế khoảng 21.272 cụm hố ga (đã thực hiện 7300 hố, bổ sung tiếp tục thực hiện 13.972 hố ga).
6.2. Nội dung đầu tư bổ sung như sau:
6.2.1. Khối lượng đầu tư bổ sung hố ga ngăn mùi:
Bổ sung xây dựng và lắp đặt thêm 13.972 hố ga; thay đổi kết cấu tấm đan mặt hố từ 70mm lên 120mm và hai lớp thép để tăng kết cấu chịu lực đối với các hố ngăn mùi lắp đặt dưới lòng hẻm không có vỉa hè; địa điểm và khối lượng cụ thể như sau:
+ Thành phố Vũng Tàu : 6595 hố ga.
+ Thị xã Bà Rịa : 2955 hố ga.
+ Huyện Long Điền : 1859 hố ga.
+ Huyện Đất Đỏ : 47 hố ga.
+ Huyện Xuyên Mộc : 598 hố ga.
+ Huyện Châu Đức : 386 hố ga.
+ Huyện Tân Thành : 1532 hố ga.
6.2.2. Giá trị đề nghị bổ sung và điều chỉnh:
- Chi phí xây lắp 113.645.488.000 đồng gồm: số lượng hố ga bổ sung thêm 13.972 hố ga; thay đổi kết cấu tấm đan mặt hố từ 70mm lên 120mm và hai lớp thép để tăng kết cấu chịu lực đối với các hố ngăn mùi lắp đặt dưới lòng hẻm không có vỉa hè.
- Chi phí khác 13.229.599.000 đồng gồm: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ để trả thù lao cho tác giả sáng chế là 9.856.488.000 đồng và các chi phí khác theo quy định.
- Chi phí dự phòng: 11.364.548.000 đồng (tỷ lệ theo quy định).
12. Tổng mức đầu tư và phân kỳ đầu tư như sau:
Tổng mức đầu tư điều chỉnh như sau:
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Giá trị

Tổng mức đầu tư

209.444.615.000

Chi phí xây lắp

173.808.923.000

Chi phí khác

21.547.800.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

15.366.990.000

Chi phí dự phòng

14.087.892.000

Trong đó:
- Giá trị đã thực hiện: (trong năm 2009 và 2010)
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009

Tổng mức đầu tư

71.204.980.000

Chi phí xây lắp

60.163.435.000

Chi phí khác

8.318.201.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

5.510.502.000

Chi phí dự phòng

2.723.344.000

- Giá trị tiếp tục thực hiện từ năm 2010 đến năm 2012:
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Giá trị bổ dung tiếp tục thực hiện từ tháng 8 năm 2010 – tháng 8 năm 2012

Tổng mức đầu tư

138.239.635.000

Chi phí xây lắp

113.645.488.000

Chi phí khác

13.229.599.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

9.856.488.000

Chi phí dự phòng

11.364.548.000

Các nội dung khác của Quyết định số 4423/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007; Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên không thay đổi.
15. Thời gian thực hiện dự án: từ năm 2008 – 2012.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh các khoản 6, 12, 15 - Điều 1 của Quyết định số 4423/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng thay thế các hố ga thu nước hiện hữu bằng hố thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới trên địa bàn tỉnh và khoản 6, 12 - Điều 1 của Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình thay thế các hố ga thu nước hiện hữu các hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới trên địa bàn tỉnh với nội dung như sau:
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Quy mô đầu tư xây dựng:
Đầu tư xây dựng toàn bộ hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới thay thế hố ga kiểu cũ trên địa bàn tỉnh. Quy mô đầu tư thay thế khoảng 21.272 cụm hố ga (đã thực hiện 7300 hố, bổ sung tiếp tục thực hiện 13.972 hố ga).
6.2. Nội dung đầu tư bổ sung như sau:
6.2.1. Khối lượng đầu tư bổ sung hố ga ngăn mùi:
Bổ sung xây dựng và lắp đặt thêm 13.972 hố ga; thay đổi kết cấu tấm đan mặt hố từ 70mm lên 120mm và hai lớp thép để tăng kết cấu chịu lực đối với các hố ngăn mùi lắp đặt dưới lòng hẻm không có vỉa hè; địa điểm và khối lượng cụ thể như sau:
+ Thành phố Vũng Tàu : 6595 hố ga.
+ Thị xã Bà Rịa : 2955 hố ga.
+ Huyện Long Điền : 1859 hố ga.
+ Huyện Đất Đỏ : 47 hố ga.
+ Huyện Xuyên Mộc : 598 hố ga.
+ Huyện Châu Đức : 386 hố ga.
+ Huyện Tân Thành : 1532 hố ga.
6.2.2. Giá trị đề nghị bổ sung và điều chỉnh:
- Chi phí xây lắp 113.645.488.000 đồng gồm: số lượng hố ga bổ sung thêm 13.972 hố ga; thay đổi kết cấu tấm đan mặt hố từ 70mm lên 120mm và hai lớp thép để tăng kết cấu chịu lực đối với các hố ngăn mùi lắp đặt dưới lòng hẻm không có vỉa hè.
- Chi phí khác 13.229.599.000 đồng gồm: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ để trả thù lao cho tác giả sáng chế là 9.856.488.000 đồng và các chi phí khác theo quy định.
- Chi phí dự phòng: 11.364.548.000 đồng (tỷ lệ theo quy định).
12. Tổng mức đầu tư và phân kỳ đầu tư như sau:
Tổng mức đầu tư điều chỉnh như sau:
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Giá trị

Tổng mức đầu tư

209.444.615.000

Chi phí xây lắp

173.808.923.000

Chi phí khác

21.547.800.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

15.366.990.000

Chi phí dự phòng

14.087.892.000

Trong đó:
- Giá trị đã thực hiện: (trong năm 2009 và 2010)
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009

Tổng mức đầu tư

71.204.980.000

Chi phí xây lắp

60.163.435.000

Chi phí khác

8.318.201.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

5.510.502.000

Chi phí dự phòng

2.723.344.000

- Giá trị tiếp tục thực hiện từ năm 2010 đến năm 2012:
Đơn vị tính: đồng

Tên các khoản mục

Giá trị bổ dung tiếp tục thực hiện từ tháng 8 năm 2010 – tháng 8 năm 2012

Tổng mức đầu tư

138.239.635.000

Chi phí xây lắp

113.645.488.000

Chi phí khác

13.229.599.000

Trong đó: chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ

9.856.488.000

Chi phí dự phòng

11.364.548.000

Các nội dung khác của Quyết định số 4423/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007; Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên không thay đổi.
15. Thời gian thực hiện dự án: từ năm 2008 – 2012.