Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5338/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu VI thuộc Khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5338/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu VI thuộc Khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu VI, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở, 01 khu công trình công cộng cấp khu vực và khu công viên chuyên đề, được xác định như sau:
6.1.1. Đơn vị ở và các khu chức năng:
- Đơn vị ở được giới hạn bởi khu Trung tâm công trình công cộng cấp khu vực bởi đường N-D4, N-D8 ở phía Bắc; đường N1 ở phía Nam; đường N-D4 ở phía Tây; đường Dọc kênh 8 ở phía Đông.
+ Diện tích: 68,61 ha.
+ Quy mô dân số: 4.236 người.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 130,06 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: khu thương mại dịch vụ ở phía Tây đơn vị ở kết nối không gian với trung tâm công cộng cấp khu vực, các khu phức hợp được đặt trung tâm đơn vị ở được tổ chức đất ở, thương mại dịch vụ, cây xanh công viên theo tỷ lệ % diện tích đất hoặc được quy đổi tương đương theo diện tích sàn. Khu giáo dục, công viên cây xanh được đặt ở trung tâm khu quy hoạch. Khu chung cư cao tầng được bố trí dọc theo đường dọc kênh 8, khu nhà ở thấp tầng được bố trí giữa khu chung cư cao tầng và khu cây xanh ven kênh.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 13,53 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,49 ha.
b.2. Kênh cảnh quan (tái tạo mới): diện tích 6,17 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 0,86 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở:
- Khu trung tâm công cộng cấp khu vực (xây dựng mới), diện tích 98,6ha.
- Khu công viên chuyên đề (xây dựng mới), diện tích: 154,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

77,58

22,54

1

Đất các nhóm nhà ở

12,81

3,72

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,31

2,41

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

4,50

1,31

2

Đất phức hợp

17,24

5,01

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở

8,62

2,50

- Đất dịch vụ thương mại

6,03

1,75

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,59

0,75

3

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

13,99

4,06

- Đất giáo dục

2,31

0,67

+ Trường mầm non

0,86

+ Trường Tiểu học

1,44

- Đất thương mại dịch vụ

11,68

3,39

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

0,25

5

Đất cây xanh thể dục thể thao

0,22

0,06

6

Đất giao thông

32,44

9,44

- Đường giao thông cấp phân khu vực

29,99

- Đất quảng trường giao thông

2,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

266,65

77,46

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

69,03

20,05

- Đất cây xanh cấp đô thị

151,06

43,88

+ Sân khấu ngoài trời “ giải trí

14,73

+ Công viên chuyên đề - du lịch

36,63

+ Công viên cây xanh sinh thái

25,41

+ Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái

19,36

+ Vườn ươm cây thực vật

22,11

+ Công viên cây xanh tập trung

32,82

- Mặt nước và kênh cảnh quan

33,31

9,68

+ Kênh Đông

5,05

+ Kênh cảnh quan

28,26

- Đất giao thông đối ngoại

13,26

3,85

Tổng cộng

344,23

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 68,61 ha; dự báo quy mô dân số: 4.236 người)

1. Đất đơn vị ở

55,09

130,0

3

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

12,81

30,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

12,81

30,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,31

19,6

50

1

3

1,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

4,50

10,6

40

1

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,99

33,0

- Đất giáo dục

2,31

5,4

+ Trường mầm non

0,86

35

1

1

0,35

+ Trường tiểu học

1,44

40

1

2

0,8

- Đất thương mại dịch vụ

11,68

27,6

60

1

4

2,4

1.3. Đất phức hợp

17,24

40,7

40

1

15

6,0

- Đất hỗn hợp có chức năng ở

8,62

20,3

50

2

15

5,0

- Đất dịch vụ thương mại

6,03

14,2

40

2

15

1,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,59

6,1

5

-

1

0,05

1.4. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

2,1

5

1

1

0,05

1.5. Đất cây xanh-thể dục thể thao

0,22

0,5

5

1

1

0,05

1.Đất giao thông, bãi đỗ xe

9,95

23,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

13,52

31,9

2.1. Đất cây xanh-mặt nước

12,67

- Đất công viên cây xanh tập trung

6,49

- Kênh cảnh quan

6,17

2.2. Đất giao thông đối ngoại

0,86

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

0,86

0,2 % (Tính trên diện tích đất toàn khu)

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 13,53 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,49 ha.
b.2. Kênh cảnh quan (tái tạo mới): diện tích 6,17 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 0,86 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở:
- Khu trung tâm công cộng cấp khu vực (xây dựng mới), diện tích 98,6ha.
- Khu công viên chuyên đề (xây dựng mới), diện tích: 154,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

77,58

22,54

1

Đất các nhóm nhà ở

12,81

3,72

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,31

2,41

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

4,50

1,31

2

Đất phức hợp

17,24

5,01

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở

8,62

2,50

- Đất dịch vụ thương mại

6,03

1,75

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,59

0,75

3

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

13,99

4,06

- Đất giáo dục

2,31

0,67

+ Trường mầm non

0,86

+ Trường Tiểu học

1,44

- Đất thương mại dịch vụ

11,68

3,39

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

0,25

5

Đất cây xanh thể dục thể thao

0,22

0,06

6

Đất giao thông

32,44

9,44

- Đường giao thông cấp phân khu vực

29,99

- Đất quảng trường giao thông

2,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

266,65

77,46

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

69,03

20,05

- Đất cây xanh cấp đô thị

151,06

43,88

+ Sân khấu ngoài trời “ giải trí

14,73

+ Công viên chuyên đề - du lịch

36,63

+ Công viên cây xanh sinh thái

25,41

+ Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái

19,36

+ Vườn ươm cây thực vật

22,11

+ Công viên cây xanh tập trung

32,82

- Mặt nước và kênh cảnh quan

33,31

9,68

+ Kênh Đông

5,05

+ Kênh cảnh quan

28,26

- Đất giao thông đối ngoại

13,26

3,85

Tổng cộng

344,23

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 68,61 ha; dự báo quy mô dân số: 4.236 người)

1. Đất đơn vị ở

55,09

130,0

3

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

12,81

30,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

12,81

30,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,31

19,6

50

1

3

1,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

4,50

10,6

40

1

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,99

33,0

- Đất giáo dục

2,31

5,4

+ Trường mầm non

0,86

35

1

1

0,35

+ Trường tiểu học

1,44

40

1

2

0,8

- Đất thương mại dịch vụ

11,68

27,6

60

1

4

2,4

1.3. Đất phức hợp

17,24

40,7

40

1

15

6,0

- Đất hỗn hợp có chức năng ở

8,62

20,3

50

2

15

5,0

- Đất dịch vụ thương mại

6,03

14,2

40

2

15

1,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,59

6,1

5

-

1

0,05

1.4. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

2,1

5

1

1

0,05

1.5. Đất cây xanh-thể dục thể thao

0,22

0,5

5

1

1

0,05

1.Đất giao thông, bãi đỗ xe

9,95

23,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

13,52

31,9

2.1. Đất cây xanh-mặt nước

12,67

- Đất công viên cây xanh tập trung

6,49

- Kênh cảnh quan

6,17

2.2. Đất giao thông đối ngoại

0,86

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

0,86

0,2 % (Tính trên diện tích đất toàn khu)