Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan tỉnh Đồng Nai

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị
...
2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Ban tiếp công dân tỉnh):

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

DT tối thiểu (m2)

DT tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

18

54

2

UBND các huyện, thành phố

18

72

3

UBND các xã, phường, thị trấn

18

54

Content:
Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Ban tiếp công dân tỉnh):

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

DT tối thiểu (m2)

DT tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

18

54

2

UBND các huyện, thành phố

18

72

3

UBND các xã, phường, thị trấn

18

54