Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1019/TTg đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới)

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1019/TTg đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới)

Điều 1. : Đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới) với những nội dung chính như sau:
...
5. Công suất thiết kế và sản phẩm:
Công suất thiết kế: 3.300 tấn Clinker/ngày, tương ứng 1,4 triệu tấn xi măng/năm.
Sản phẩm chính: Xi măng PCB-30, PCB-40, PC50 (theo TCVN 6260-1997) và các loại xi măng đặc chủng khác, đạt tiêu chuẩn quốc tế cùng loại.

Content:
Công suất thiết kế và sản phẩm:
Công suất thiết kế: 3.300 tấn Clinker/ngày, tương ứng 1,4 triệu tấn xi măng/năm.
Sản phẩm chính: Xi măng PCB-30, PCB-40, PC50 (theo TCVN 6260-1997) và các loại xi măng đặc chủng khác, đạt tiêu chuẩn quốc tế cùng loại.