Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018- 2020
...
4. Mức giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị:
a) Mức giá tiêu, thoát nước bằng động lực: 36.925 đồng/ha/vụ;
b) Mức giá tiêu, thoát nước bằng trọng lực: 25.620 đồng/ha/vụ;
c) Mức giá tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 28.840 đồng/ha/vụ.

Content:
Mức giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị:
a) Mức giá tiêu, thoát nước bằng động lực: 36.925 đồng/ha/vụ;
b) Mức giá tiêu, thoát nước bằng trọng lực: 25.620 đồng/ha/vụ;
c) Mức giá tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 28.840 đồng/ha/vụ.