Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4805/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4805/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội (khu 4), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau
- Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 83,44 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 58,53 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: diện tích 55,16 ha.
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 0,76 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,93 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,82 ha.
+ Trường Mầm non: tổng diện tích 1,29 ha. trong đó:
* Hiện hữu, cải tạo: trường mầm non Tân Tiến (0,10 ha).
* Xây dựng mới (2 cơ sở) : diện tích 1,19 ha.
+ Trường tiểu học Tân Tiến (hiện hữu) : diện tích 0,75 ha.
+ Trường trung học cơ sở Tân Tiến (hiện hữu) : diện tích 0,78 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (văn phòng ấp) hiện hữu: diện tích 0,07 ha.
- Khu chức năng văn hóa (nhà văn hóa) xây dựng mới: diện tích 0,95 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: diện tích 1,09 ha (chợ Tân Thông Hội).
- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp (1,0ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 16,75 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 11,46 ha, trong đó:
b.1. Khu công trình tôn giáo
- Giáo xứ Tân Thông : diện tích 3,23 ha.
b.2. Đất công trình công cộng cấp đô thị
- Trụ sở công ty điện lực : diện tích 0,52 ha.
b.3. Khu chức năng thể dục - thể thao:
- Sân vận động hiện hữu : diện tích 1,03 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 6,60 ha.
b.5. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

83,44

100

1

Đất các nhóm nhà ở

58,53

70,15

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

55,16

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

0,76

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,93

7,11

- Đất giáo dục

2,82

+ Trường mầm non

1,29

+ Trường tiểu học

0,75

+ Trường trung học cơ sở

0,78

- Đất hành chính công cộng (văn phòng ấp)

0,07

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

1,09

- Đất công trình văn hóa

0,95

- Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,00

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,23

2,67

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

16,75

20,07

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

11,46

1

Đất công trình công cộng cấp đô thị

0,52

- Đất trụ sở công ty điện lực hiện hữu

0,52

2

Đất công trình tôn giáo

3,23

3

Đất thể dục thể thao (sân vận động)

1,03

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,08

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,60

Tổng cộng

94,90

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Loại đất

Kí hiệu ô phố

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Chỉ tiêu

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m2)

(người)

(%)

(m2/người)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở : diện tích 94,9 ha; dự báo quy mô dân số 10.000 người

A. Đất đơn vị ở

834.400

83,44

1. Đất các nhóm nhà ở:

585.300

10.000

58,53

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

551.600

8.420

55,16

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.01

17.200

260

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.02

13.300

220

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.03

4.800

80

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.04

17.200

260

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.05

1.800

30

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.06

24.100

360

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.07

2.900

40

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.08

5.400

80

65

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.09

24.000

370

55

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

10.800

170

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

14.000

210

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

9.100

140

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

12.300

190

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

16.000

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

30.500

470

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

26.700

410

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.17

15.500

240

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.18

11.500

170

65

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.19

1.000

20

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.20

1.000

20

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.21

34.700

530

55

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.22

24.200

360

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.23

8.500

130

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.24

6.200

90

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.25

21.000

320

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.26

29.400

450

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.27

16.600

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.28

10.300

150

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.29

18.400

280

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.30

24.600

370

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.31

20.800

320

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.32

16.800

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.33

25.200

380

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.34

4.000

60

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.35

20.300

310

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.36

11.500

180

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau
- Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 83,44 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 58,53 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: diện tích 55,16 ha.
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 0,76 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,93 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,82 ha.
+ Trường Mầm non: tổng diện tích 1,29 ha. trong đó:
* Hiện hữu, cải tạo: trường mầm non Tân Tiến (0,10 ha).
* Xây dựng mới (2 cơ sở) : diện tích 1,19 ha.
+ Trường tiểu học Tân Tiến (hiện hữu) : diện tích 0,75 ha.
+ Trường trung học cơ sở Tân Tiến (hiện hữu) : diện tích 0,78 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (văn phòng ấp) hiện hữu: diện tích 0,07 ha.
- Khu chức năng văn hóa (nhà văn hóa) xây dựng mới: diện tích 0,95 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: diện tích 1,09 ha (chợ Tân Thông Hội).
- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp (1,0ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 16,75 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 11,46 ha, trong đó:
b.1. Khu công trình tôn giáo
- Giáo xứ Tân Thông : diện tích 3,23 ha.
b.2. Đất công trình công cộng cấp đô thị
- Trụ sở công ty điện lực : diện tích 0,52 ha.
b.3. Khu chức năng thể dục - thể thao:
- Sân vận động hiện hữu : diện tích 1,03 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 6,60 ha.
b.5. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

83,44

100

1

Đất các nhóm nhà ở

58,53

70,15

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

55,16

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

0,76

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,93

7,11

- Đất giáo dục

2,82

+ Trường mầm non

1,29

+ Trường tiểu học

0,75

+ Trường trung học cơ sở

0,78

- Đất hành chính công cộng (văn phòng ấp)

0,07

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

1,09

- Đất công trình văn hóa

0,95

- Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,00

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,23

2,67

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

16,75

20,07

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

11,46

1

Đất công trình công cộng cấp đô thị

0,52

- Đất trụ sở công ty điện lực hiện hữu

0,52

2

Đất công trình tôn giáo

3,23

3

Đất thể dục thể thao (sân vận động)

1,03

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,08

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,60

Tổng cộng

94,90

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Loại đất

Kí hiệu ô phố

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Chỉ tiêu

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m2)

(người)

(%)

(m2/người)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở : diện tích 94,9 ha; dự báo quy mô dân số 10.000 người

A. Đất đơn vị ở

834.400

83,44

1. Đất các nhóm nhà ở:

585.300

10.000

58,53

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

551.600

8.420

55,16

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.01

17.200

260

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.02

13.300

220

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.03

4.800

80

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.04

17.200

260

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.05

1.800

30

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.06

24.100

360

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.07

2.900

40

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.08

5.400

80

65

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.09

24.000

370

55

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

10.800

170

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

14.000

210

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

9.100

140

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

12.300

190

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

16.000

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

30.500

470

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

26.700

410

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.17

15.500

240

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.18

11.500

170

65

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.19

1.000

20

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.20

1.000

20

75

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.21

34.700

530

55

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.22

24.200

360

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.23

8.500

130

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.24

6.200

90

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.25

21.000

320

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.26

29.400

450

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.27

16.600

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.28

10.300

150

65

1

5

3,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.29

18.400

280

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.30

24.600

370

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.31

20.800

320

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.32

16.800

250

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.33

25.200

380

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.34

4.000

60

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.35

20.300

310

55

1

5

2,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.36

11.500

180

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới