Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Diện tích Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.587,84

100

38.587,84

38.587,84

100

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

90,61

35.073,82

- 2,87

35.070,95

90,89

Trong đó:

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

0,37

123,90

123,90

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

72,61

24.351,79

0,19

24.351,98

69,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Diện tích Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.587,84

100

38.587,84

38.587,84

100

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

90,61

35.073,82

- 2,87

35.070,95

90,89

Trong đó:

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

0,37

123,90

123,90

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

72,61

24.351,79

0,19

24.351,98

69,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất