Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2021/QĐ-UBND tỷ lệ phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "43/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "43/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "43/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "43/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "43/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2021/QĐ-UBND tỷ lệ phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền Hà Nam

Điều 1. Phân cấp nguồn thu và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam được thực hiện từ ngày 01/01/2022 theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam.
...
2. Thu tiền sử dụng đất
Đơn vị tính: %

STT

Khoản thu

Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP

Phần ngân sách địa phương được hưởng

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện (Trong đó đó bao gồm các chi phí: GPMB. chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)

Ngân sách cấp xã

Tổng số

Trong đó

Thu tiền sử dụng đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội theo NĐ số 49/2021 /NĐ-CP của CP

Trích Quỹ Phát triển đất (5% thu tiền sử dụng đất)

Tiền sử dụng đất để chi đầu tư công theo quy định

1

Thu tiền sử dụng đất khi giao đất

a

Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở (trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá).

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

b

Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê (kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá):

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

60%

5%

55%

30%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

60%

5%

55%

40%

c

Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng (sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa)

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

2

Tiền chuyển mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có nguồn gốc được giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa:

a

Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

b

Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

60%

5%

55%

30%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

60%

5%

55%

40%

c

Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

3

Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được Nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

4

Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4, Điều 1, Nghị định số 49/2021/NĐ-CP của Chính phủ.

100%

100%

100%

Content:
Thu tiền sử dụng đất
Đơn vị tính: %

STT

Khoản thu

Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP

Phần ngân sách địa phương được hưởng

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện (Trong đó đó bao gồm các chi phí: GPMB. chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)

Ngân sách cấp xã

Tổng số

Trong đó

Thu tiền sử dụng đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội theo NĐ số 49/2021 /NĐ-CP của CP

Trích Quỹ Phát triển đất (5% thu tiền sử dụng đất)

Tiền sử dụng đất để chi đầu tư công theo quy định

1

Thu tiền sử dụng đất khi giao đất

a

Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở (trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá).

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

b

Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê (kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá):

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

60%

5%

55%

30%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

60%

5%

55%

40%

c

Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng (sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa)

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

2

Tiền chuyển mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có nguồn gốc được giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa:

a

Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

b

Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

60%

5%

55%

30%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

60%

5%

55%

40%

c

Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

3

Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được Nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đất trên địa bàn xã, thị trấn

100%

30%

5%

25%

60%

10%

Đất trên địa bàn phường

100%

30%

5%

25%

70%

4

Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4, Điều 1, Nghị định số 49/2021/NĐ-CP của Chính phủ.

100%

100%

100%