Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.951

-

3.950,92

16,73

2.1

Đất quốc phòng

3,09

0,01

37

-

37,09

0,16

2.2

Đất an ninh

11,16

0,05

27

-

27,08

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

202,33

0,86

539

-

539,33

2,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,07

0,23

175

-

175,00

0,74

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,27

0,12

48

-

48,46

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,40

0,15

44

-

43,83

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

7,16

0,03

-

2,16

2,16

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.520,89

6,44

2.201

-82,88

2.118,12

8,97

-

Đất giao thông

329,00

1,39

681

-

680,73

2,88

-

Đất thủy lợi

1.022,34

4,33

1.061

-

1.060,62

4,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,24

0,05

32

-

31,52

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,36

0,03

29

-

28,62

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

23,99

0,10

60

-

59,80

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,10

0,02

17

-

16,89

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,42

0,01

172

-82,75

89,25

0,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,30

-

1

-

0,70

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,95

0,02

11

-

10,96

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

32,99

0,14

33

-

32,95

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

81,90

0,35

97

-

97,03

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,30

0,01

-

9,05

9,05

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,01

0,01

-

3,32

3,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

16,37

16,37

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

413,04

1,75

391

48,84

439,84

1,86

2.14

Đất ở tại đô thị

39,89

0,17

140

-

140,17

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,10

0,05

11

-

10,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,19

0,02

2

2,34

4,34

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

4,92

0,02

-

4,92

4,92

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

281,89

1,19

-

281,89

281,89

1,19

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

-

-

-

15,40

15,40

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

42,97

42,97

0,18

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG*

-

-

24.100

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

787,87

-

Content:
3.951

-

3.950,92

16,73

2.1

Đất quốc phòng

3,09

0,01

37

-

37,09

0,16

2.2

Đất an ninh

11,16

0,05

27

-

27,08

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

202,33

0,86

539

-

539,33

2,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,07

0,23

175

-

175,00

0,74

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,27

0,12

48

-

48,46

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,40

0,15

44

-

43,83

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

7,16

0,03

-

2,16

2,16

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.520,89

6,44

2.201

-82,88

2.118,12

8,97

-

Đất giao thông

329,00

1,39

681

-

680,73

2,88

-

Đất thủy lợi

1.022,34

4,33

1.061

-

1.060,62

4,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,24

0,05

32

-

31,52

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,36

0,03

29

-

28,62

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

23,99

0,10

60

-

59,80

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,10

0,02

17

-

16,89

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,42

0,01

172

-82,75

89,25

0,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,30

-

1

-

0,70

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,95

0,02

11

-

10,96

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

32,99

0,14

33

-

32,95

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

81,90

0,35

97

-

97,03

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,30

0,01

-

9,05

9,05

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,01

0,01

-

3,32

3,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

16,37

16,37

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

413,04

1,75

391

48,84

439,84

1,86

2.14

Đất ở tại đô thị

39,89

0,17

140

-

140,17

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,10

0,05

11

-

10,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,19

0,02

2

2,34

4,34

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

4,92

0,02

-

4,92

4,92

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

281,89

1,19

-

281,89

281,89

1,19

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

-

-

-

15,40

15,40

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

42,97

42,97

0,18

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG*

-

-

24.100

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

787,87

-