Document: Điều 1 Quyết định 214/2006/QĐ-BCA(A11) danh mục bí mật nhà nước độ Mật Uỷ ban DSGĐ&TE

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "24/03/2006", "sign_number": "214/2006/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "24/03/2006", "sign_number": "214/2006/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "24/03/2006", "sign_number": "214/2006/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "24/03/2006", "sign_number": "214/2006/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "24/03/2006", "sign_number": "214/2006/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 214/2006/QĐ-BCA(A11) danh mục bí mật nhà nước độ Mật Uỷ ban DSGĐ&TE có nội dung như sau:

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em (sau đây gọi tắt là Uỷ ban) gồm những tin trong phạm vi sau:
1. Tin, tài liệu, số liệu điều tra về dân số, gia đình và trẻ em có tác động tiêu cực đến tình hình chính trị, xã hội chưa công bố;
2. Tin, tài liệu về kế hoạch, nội dung đàm phán, hợp tác với nước ngoài, các tổ chức quốc tế về dân số, gia đình và trẻ em chưa công bố;
3. Báo cáo chuyên đề, đề tài nghiên cứu khoa học về dân số, gia đình và trẻ em chưa công bố;
4. Nội dung làm việc của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước với lãnh đạo Uỷ ban về các vấn đề chính trị, nội bộ của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em chưa công bố;
5. Tin, tài liệu về thanh tra, kiểm tra; kết quả giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo về nội bộ và hoạt động của Uỷ ban chưa công bố;
6. Hồ sơ cán bộ từ cấp vụ và tương đương trở lên của Uỷ ban; phương án về tổ chức bộ máy, quy hoạch, sắp xếp, điều chuyển, bổ nhiệm, miễn nhiệm, kỷ luật cán bộ của Uỷ ban chưa công bố;
7. Đề thi tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức và đáp án kèm theo của Uỷ ban chưa công bố;
8. Tài liệu về thiết kế hệ thống kỹ thuật máy tính; quy định, quy ước, mật khẩu về đảm bảo an ninh mạng máy tính, máy tính cá nhân có dữ liệu nghiệp vụ chuyên môn của Uỷ ban.

Content:
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em (sau đây gọi tắt là Uỷ ban) gồm những tin trong phạm vi sau:
1. Tin, tài liệu, số liệu điều tra về dân số, gia đình và trẻ em có tác động tiêu cực đến tình hình chính trị, xã hội chưa công bố;
2. Tin, tài liệu về kế hoạch, nội dung đàm phán, hợp tác với nước ngoài, các tổ chức quốc tế về dân số, gia đình và trẻ em chưa công bố;
3. Báo cáo chuyên đề, đề tài nghiên cứu khoa học về dân số, gia đình và trẻ em chưa công bố;
4. Nội dung làm việc của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước với lãnh đạo Uỷ ban về các vấn đề chính trị, nội bộ của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em chưa công bố;
5. Tin, tài liệu về thanh tra, kiểm tra; kết quả giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo về nội bộ và hoạt động của Uỷ ban chưa công bố;
6. Hồ sơ cán bộ từ cấp vụ và tương đương trở lên của Uỷ ban; phương án về tổ chức bộ máy, quy hoạch, sắp xếp, điều chuyển, bổ nhiệm, miễn nhiệm, kỷ luật cán bộ của Uỷ ban chưa công bố;
7. Đề thi tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức và đáp án kèm theo của Uỷ ban chưa công bố;
8. Tài liệu về thiết kế hệ thống kỹ thuật máy tính; quy định, quy ước, mật khẩu về đảm bảo an ninh mạng máy tính, máy tính cá nhân có dữ liệu nghiệp vụ chuyên môn của Uỷ ban.