Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 với các nội dung như sau:
...
3.656,00

7.730,00

2

Trước khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

28.134,10

15.096,70

3.694,90

9.342,50

3

Sau khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

27.992,25

15.089,69

3.686,85

9.215,71

Trong đó: Diện tích điều chỉnh giảm so với Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

141,85

7,01

8,05

126,79

4

Chênh lệch sau điều chỉnh so với chỉ tiêu được giao (3)-(1)

1.618,25

101,69

30,85

1.485,71

2.2. Thông tin về diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Hiện trạng 141,85 ha diện tích rừng và đất rừng, gồm đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ 8,06 ha và sản xuất là 126,79 ha điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 thuộc các huyện, thành phố như sau:
Bảng 02: Diện tích rừng cần điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng phân theo chức năng
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ PTR

Loại rừng trước khi điều chỉnh Quy hoạch BV&PTR

Ghi chú

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

141,85

7,01

8,05

126,79

1

Bình Xuyên

6,82

2,84

3,98

2

Lập Thạch

97,11

0,8

96,31

3

Sông Lô

6,51

0,55

5,96

4

Tam Đảo

22,95

4,17

2,44

16,34

5

TP. Phúc Yên

8,46

4,26

4,2

2.3. Diện tích rừng và đất rừng của các công trình, dự án phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng diện tích rừng và đất rừng của 17 công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 là 141,85 ha, trong đó: đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ là 8,05 ha và sản xuất là 126,79 ha.
(Chi tiết có danh mục dự án, diện tích kèm theo)

Content:
3.656,00

7.730,00

2

Trước khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

28.134,10

15.096,70

3.694,90

9.342,50

3

Sau khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

27.992,25

15.089,69

3.686,85

9.215,71

Trong đó: Diện tích điều chỉnh giảm so với Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

141,85

7,01

8,05

126,79

4

Chênh lệch sau điều chỉnh so với chỉ tiêu được giao (3)-(1)

1.618,25

101,69

30,85

1.485,71

2.2. Thông tin về diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Hiện trạng 141,85 ha diện tích rừng và đất rừng, gồm đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ 8,06 ha và sản xuất là 126,79 ha điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 thuộc các huyện, thành phố như sau:
Bảng 02: Diện tích rừng cần điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng phân theo chức năng
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ PTR

Loại rừng trước khi điều chỉnh Quy hoạch BV&PTR

Ghi chú

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

141,85

7,01

8,05

126,79

1

Bình Xuyên

6,82

2,84

3,98

2

Lập Thạch

97,11

0,8

96,31

3

Sông Lô

6,51

0,55

5,96

4

Tam Đảo

22,95

4,17

2,44

16,34

5

TP. Phúc Yên

8,46

4,26

4,2

2.Diện tích rừng và đất rừng của các công trình, dự án phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng diện tích rừng và đất rừng của 17 công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 là 141,85 ha, trong đó: đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ là 8,05 ha và sản xuất là 126,79 ha.
(Chi tiết có danh mục dự án, diện tích kèm theo)