Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1609/QĐ-UBND năm 2012 Quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1609/QĐ-UBND năm 2012 Quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn tỉnh Trà Vinh với nội dung chính như sau:
...
7. Phân khu chức năng:
a) Công trình chính: tổng diện tích: 50.009 m2, bao gồm các khu chức năng:
- Hệ thống xử lý nước thải (ký hiệu NT): Nằm vị trí đường số 04 và 02. Diện tích 1.405 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Xưởng cơ khí (Ký hiệu CK): Nằm trên đường số 01 và 03, gần cổng chính. Diện tích 3.178 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu bán thành phẩm - tiếp nhận và phân tách rác (Ký hiệu TN-TP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 4.590 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu mái che bãi chứa rác (Ký hiệu MC): Nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 9.180 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu sản xuất phân compost (Ký hiệu SXP): Nằm trên đường số 01 và 05. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho thành phẩm (Ký hiệu KTP): Nằm trên đường số 01 và 06. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho chứa chất độc hại (Ký hiệu KĐH): Nằm trên đường số 02 và 09. Diện tích 4.659 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Khối nhà văn phòng (Ký hiệu VP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 7.322 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Căn tin + sân thể thao (Ký hiệu CT-TT): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 2.391 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.]
- Nhà ở công nhân (Ký hiệu NCN): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 4.778 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
b) Khu bãi: tổng diện tích khu bãi là 40.568 m2, bao gồm:
- Bãi phế liệu (ký hiệu PL): nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 5.435 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi phế liệu (ký hiệu BCL): Nằm trên đường số 01 và 09. Diện tích 19.467 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi xe cơ giới (ký hiệu BX): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 15.666 m2, không xây dựng công trình.
c) Giao thông: Tổng diện tích đường giao thông nội bộ trong khu đất: 58.745 m2.
d) Cây xanh: Cây xanh cách ly, diện tích 25.128 m2.
e) Mặt nước: Ao điều hòa (ký hiệu: HĐH), nằm cuối khu quy hoạch, là ao sinh học lọc nước cho toàn khu.

Content:
Phân khu chức năng:
a) Công trình chính: tổng diện tích: 50.009 m2, bao gồm các khu chức năng:
- Hệ thống xử lý nước thải (ký hiệu NT): Nằm vị trí đường số 04 và 02. Diện tích 1.405 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Xưởng cơ khí (Ký hiệu CK): Nằm trên đường số 01 và 03, gần cổng chính. Diện tích 3.178 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu bán thành phẩm - tiếp nhận và phân tách rác (Ký hiệu TN-TP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 4.590 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu mái che bãi chứa rác (Ký hiệu MC): Nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 9.180 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu sản xuất phân compost (Ký hiệu SXP): Nằm trên đường số 01 và 05. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho thành phẩm (Ký hiệu KTP): Nằm trên đường số 01 và 06. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho chứa chất độc hại (Ký hiệu KĐH): Nằm trên đường số 02 và 09. Diện tích 4.659 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Khối nhà văn phòng (Ký hiệu VP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 7.322 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Căn tin + sân thể thao (Ký hiệu CT-TT): Nằm trên đường số 04 và 0Diện tích 2.391 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.]
- Nhà ở công nhân (Ký hiệu NCN): Nằm trên đường số 04 và 0Diện tích 4.778 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
b) Khu bãi: tổng diện tích khu bãi là 40.568 m2, bao gồm:
- Bãi phế liệu (ký hiệu PL): nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 5.435 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi phế liệu (ký hiệu BCL): Nằm trên đường số 01 và 09. Diện tích 19.467 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi xe cơ giới (ký hiệu BX): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 15.666 m2, không xây dựng công trình.
c) Giao thông: Tổng diện tích đường giao thông nội bộ trong khu đất: 58.745 m2.
d) Cây xanh: Cây xanh cách ly, diện tích 25.128 m2.
e) Mặt nước: Ao điều hòa (ký hiệu: HĐH), nằm cuối khu quy hoạch, là ao sinh học lọc nước cho toàn khu.