Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2611/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "2611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2611/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000 (Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000) do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
5. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể tuân thủ theo Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

TT

Hạng mục

Chỉ tiêu (m2/người)

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng TDTT Thành phố, khu ở

> 5

2

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

> 10

3

Đất trường Trung học phổ thông

> 0,6

4

Đất đơn vị ở

25÷50

4.1

- Đất công cộng đơn vị ở

> 1

4.2

- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở

> 2

4.3

- Đất trường Mầm non

> 0,75
(50 chỗ/1000 dân; 15m2/học sinh)

4.4

- Đất trường Tiểu học, THCS

> 1,8
(Đất trường Tiểu học: 65 chỗ/1000 dân, 15m2/học sinh;
Đất trường THCS: 55 chỗ/1000 dân, 15m2/học sinh

5

Tầng cao công trình

01÷08 tầng
(trong đó công trình nhà ở thấp tầng sinh thái ≤ 03 tầng; Công trình Nhà 0 xã hội 08 tầng; Các công trình khác đảm bảo phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành khác có liên quan...)

6

Dân số

≈ 19.500 người

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

Đất đường giao thông

≈ 18% (Tính đến đường phân khu vực)

Bãi đỗ xe ô tô con

(khuyến khích bãi đỗ xe tập trung ngầm, áp dụng giải pháp công nghệ thông minh)

- Công trình công cộng dịch vụ, văn phòng

100m2 sàn /1 chỗ

- Đất ở thấp tầng

01 hộ /1 chỗ

2

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

200 lít/người-ngày đêm

- Nước công cộng, dịch vụ

≥ 5 lít/m2 sàn-ngày đêm

- Nước trường học

≥ 20 lít/học sinh-ngày đêm

- Nước trường nhà trẻ, mẫu giáo

≥ 100 lít/cháu - ngày đêm

- Nước tưới vườn hoa, công viên

≥ 3 lít/m2 - ngày đêm

- Nước rửa đường

≥ 0,5 lít/m2- ngày đêm

- Nước chữa cháy

25l/s

3

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

+ Khu nhà ở xã hội
+ Khu biệt thự
+ Khu liền kề

≥ 3 kw/hộ
≥ 5 kw/hộ
≥ 3 kw/hộ

- Điện công cộng, dịch vụ

≥ 30 w/m2 sàn

- Điện trường học phổ thông

0,15 kw/học sinh

- Điện nhà trẻ, mẫu giáo

0,2 kw/cháu

- Điện chiếu sáng

12 kw/ha

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày (Khối lượng phát sinh lấy 20% rác sinh hoạt)

5

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

1,5÷2 thuê bao/hộ

- Nhà trẻ, trường học

5÷10 thuê bao/trường

- Khu công cộng

1 máy/200 m2
sàn

- Khu TDTT

10÷50 thuê bao/khu

- Tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở xã hội (Khu nhà ở xã hội cho cán bộ, sĩ quan quân đội khó khăn về nhà ở tại phường Đồng Mai, quận Hà Đông): Thực hiện theo đúng Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn Thành phố Hà Nội và Thông báo số 1180/TB-UBND ngày 09/10/2017 của UBND Thành phố về Kết luận của Tập thể Lãnh đạo UBND Thành phố tại cuộc họp về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội cho cán bộ, chiến sỹ quân đội khó khăn về nhà ở, tỷ lệ 1/500 tại phường Đồng Mai, quận Hà Đông: Tại đây chỉ phát triển loại hình nhà ở xã hội chung cư (không xây dựng nhà ở xã hội thấp tầng liền kề).
Ghi chú: Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000 (Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000), tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể tuân thủ theo Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

TT

Hạng mục

Chỉ tiêu (m2/người)

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng TDTT Thành phố, khu ở

> 5

2

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

> 10

3

Đất trường Trung học phổ thông

> 0,6

4

Đất đơn vị ở

25÷50

4.1

- Đất công cộng đơn vị ở

> 1

4.2

- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở

> 2

4.3

- Đất trường Mầm non

> 0,75
(50 chỗ/1000 dân; 15m2/học sinh)

4.4

- Đất trường Tiểu học, THCS

> 1,8
(Đất trường Tiểu học: 65 chỗ/1000 dân, 15m2/học sinh;
Đất trường THCS: 55 chỗ/1000 dân, 15m2/học sinh

5

Tầng cao công trình

01÷08 tầng
(trong đó công trình nhà ở thấp tầng sinh thái ≤ 03 tầng; Công trình Nhà 0 xã hội 08 tầng; Các công trình khác đảm bảo phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành khác có liên quan...)

6

Dân số

≈ 19.500 người

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

Đất đường giao thông

≈ 18% (Tính đến đường phân khu vực)

Bãi đỗ xe ô tô con

(khuyến khích bãi đỗ xe tập trung ngầm, áp dụng giải pháp công nghệ thông minh)

- Công trình công cộng dịch vụ, văn phòng

100m2 sàn /1 chỗ

- Đất ở thấp tầng

01 hộ /1 chỗ

2

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

200 lít/người-ngày đêm

- Nước công cộng, dịch vụ

≥ 5 lít/m2 sàn-ngày đêm

- Nước trường học

≥ 20 lít/học sinh-ngày đêm

- Nước trường nhà trẻ, mẫu giáo

≥ 100 lít/cháu - ngày đêm

- Nước tưới vườn hoa, công viên

≥ 3 lít/m2 - ngày đêm

- Nước rửa đường

≥ 0,5 lít/m2- ngày đêm

- Nước chữa cháy

25l/s

3

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

+ Khu nhà ở xã hội
+ Khu biệt thự
+ Khu liền kề

≥ 3 kw/hộ
≥ 5 kw/hộ
≥ 3 kw/hộ

- Điện công cộng, dịch vụ

≥ 30 w/m2 sàn

- Điện trường học phổ thông

0,15 kw/học sinh

- Điện nhà trẻ, mẫu giáo

0,2 kw/cháu

- Điện chiếu sáng

12 kw/ha

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày (Khối lượng phát sinh lấy 20% rác sinh hoạt)

5

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

1,5÷2 thuê bao/hộ

- Nhà trẻ, trường học

5÷10 thuê bao/trường

- Khu công cộng

1 máy/200 m2
sàn

- Khu TDTT

10÷50 thuê bao/khu

- Tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở xã hội (Khu nhà ở xã hội cho cán bộ, sĩ quan quân đội khó khăn về nhà ở tại phường Đồng Mai, quận Hà Đông): Thực hiện theo đúng Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn Thành phố Hà Nội và Thông báo số 1180/TB-UBND ngày 09/10/2017 của UBND Thành phố về Kết luận của Tập thể Lãnh đạo UBND Thành phố tại cuộc họp về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội cho cán bộ, chiến sỹ quân đội khó khăn về nhà ở, tỷ lệ 1/500 tại phường Đồng Mai, quận Hà Đông: Tại đây chỉ phát triển loại hình nhà ở xã hội chung cư (không xây dựng nhà ở xã hội thấp tầng liền kề).
Ghi chú: Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch phân khu Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000 (Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/2000), tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.