Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5371/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5371/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.363,61

4,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31.771,86

42,11

26.797,94

37,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.288,60

21,59

11.920,32

16,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

9.884,90

13,95

1.6

Đất rừng sản xuất

19.022,98

25,21

14.563,47

20,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

8.939,76

46,99

1.104,44

7,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

544,62

0,72

507,82

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

299,32

0,40

967,69

1,37

2

Đất phi nông nghiệp

21.841,11

22,45

26.417,25

27,15

2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

99,15

0,38

2.2

Đất an ninh

7,08

0,03

33,39

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

56,80

0,26

714,00

2,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,46

0,20

127,46

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

25,02

0,11

288,87

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

87,50

0,40

94,45

0,36

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,92

0,05

325,93

1,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.609,15

7,37

3.750,40

14,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,35

74,97

2.727,85

72,73

-

Đất thủy lợi

99,94

6,21

308,97

8,24

-

Đất cơ sở văn hóa

23,79

1,48

33,31

0,89

-

Đất cơ sở y tế

7,21

0,45

15,24

0,41

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

83,16

5,17

136,02

3,63

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,52

0,78

32,59

0,87

-

Đất công trình năng lượng

2,23

0,14

197,33

5,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

0,08

1,34

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2,98

0,19

2,98

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,25

8,54

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,39

0,27

27,60

0,74

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,20

4,42

107,12

2,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,64

4,58

135,16

3,60

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

0,002

0,18

0,005

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

8,30

0,52

-

-

-

Đất chợ

8,16

0,51

16,17

0,43

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

0,0002

11,09

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,58

0,04

10,28

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,005

76,94

0,29

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.140,78

5,22

1.601,91

6,06

2.13

Đất ở tại đô thị

106,73

0,49

249,68

0,95

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,43

0,08

20,07

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,91

0,01

9,58

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,31

0,02

2,61

0,01

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.211,67

5,55

1.211,67

4,59

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.503,12

80,14

17.772,15

67,27

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

17,62

0,07

3

Đất chưa sử dụng

3,88

0,004

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.004,05

1,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

15.597,41

16,03

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

36.904,77

37,93

4

Khu du lịch

-

-

859,62

0,88

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

27.386,31

28,15

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

841,46

0,86

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

15.496,99

1,59

8

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

1.685,79

1,73

9

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

11.580,68

11,90

10

Khu dân cư nông thôn

-

-

21.647,56

22,25

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
3.363,61

4,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31.771,86

42,11

26.797,94

37,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.288,60

21,59

11.920,32

16,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

9.884,90

13,95

1.6

Đất rừng sản xuất

19.022,98

25,21

14.563,47

20,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

8.939,76

46,99

1.104,44

7,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

544,62

0,72

507,82

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

299,32

0,40

967,69

1,37

2

Đất phi nông nghiệp

21.841,11

22,45

26.417,25

27,15

2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

99,15

0,38

2.2

Đất an ninh

7,08

0,03

33,39

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

56,80

0,26

714,00

2,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,46

0,20

127,46

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

25,02

0,11

288,87

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

87,50

0,40

94,45

0,36

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,92

0,05

325,93

1,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.609,15

7,37

3.750,40

14,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,35

74,97

2.727,85

72,73

-

Đất thủy lợi

99,94

6,21

308,97

8,24

-

Đất cơ sở văn hóa

23,79

1,48

33,31

0,89

-

Đất cơ sở y tế

7,21

0,45

15,24

0,41

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

83,16

5,17

136,02

3,63

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,52

0,78

32,59

0,87

-

Đất công trình năng lượng

2,23

0,14

197,33

5,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

0,08

1,34

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2,98

0,19

2,98

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,25

8,54

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,39

0,27

27,60

0,74

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,20

4,42

107,12

2,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,64

4,58

135,16

3,60

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

0,002

0,18

0,005

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

8,30

0,52

-

-

-

Đất chợ

8,16

0,51

16,17

0,43

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

0,0002

11,09

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,58

0,04

10,28

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,005

76,94

0,29

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.140,78

5,22

1.601,91

6,06

2.13

Đất ở tại đô thị

106,73

0,49

249,68

0,95

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,43

0,08

20,07

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,91

0,01

9,58

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,31

0,02

2,61

0,01

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.211,67

5,55

1.211,67

4,59

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.503,12

80,14

17.772,15

67,27

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

17,62

0,07

3

Đất chưa sử dụng

3,88

0,004

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.004,05

1,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

15.597,41

16,03

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

36.904,77

37,93

4

Khu du lịch

-

-

859,62

0,88

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

27.386,31

28,15

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

841,46

0,86

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

15.496,99

1,59

8

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

1.685,79

1,73

9

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

11.580,68

11,90

10

Khu dân cư nông thôn

-

-

21.647,56

22,25

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN