Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4210/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt qui hoạch chung cụm đô thị hóa Lê Minh Xuân - Cầu Xáng Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/1997", "sign_number": "4210/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/1997", "sign_number": "4210/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/1997", "sign_number": "4210/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/1997", "sign_number": "4210/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/1997", "sign_number": "4210/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4210/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt qui hoạch chung cụm đô thị hóa Lê Minh Xuân - Cầu Xáng Bình Chánh

Điều 1. Duyệt đồ án qui hoạch chung cụm đô thị hóa Lê Minh Xuân - Cầu Xáng huyện Bình Chánh với các nội dung chính sau đây (đính kèm bản đồ qui hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/5000) :
...
2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật :
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu : 1.100 ha, trong đó :
- Đất dân dụng (gồm đất tiểu khu ở, công trình công cộng, cây xanh-thể dục thể thao, giao thông quảng trường) : 720 ha.
- Đất khác (rừng thực nghiệm, giao thông đối ngoại, công viên cây xanh, đất ao hồ, hành lang điện cao thế) : 380 ha.
- Qui mô dân số qui hoạch đến năm 2010 : 50.000 → 55.000 người.
- Chỉ tiêu đất dân dụng đô thị 150-160 m2/người gồm :
+ Đất tiểu khu nhà ở : 120-130 m2/người.
+ Đất công trình công cộng : 8-10 m2/người.
+ Đất cây xanh-TDTT : 10-12 m2/người.
+ Đất giao thông quảng trường : 10-12 m2/người.
- Tổng số gồm 4 tiểu khu nhà ở với qui mô đất cho mỗi tiểu khu từ 134 ha đến 210 ha tương ứng với số dân từ 8.750 người đến 15.000 người/1 tiểu khu nhà ở.
- Trong mỗi tiểu khu bố trí từ 3 đến 5 nhóm nhà ở tương ứng số dân từ 2.000 đến 2.500 người, có bố trí nhà trẻ, mẫu giáo đảm bảo bán kính phục vụ.
- Chỉ tiêu về tầng cao : 1,5. Trong đó :
+ Tỉ lệ nhà 1 tầng : 30-40%.
+ Tỉ lệ nhà 2 tầng : 50-60%.
+ Tỉ lệ nhà > 3 tầng : 10%.
- Mật độ xây dựng : ≤ 30%.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật :
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu : 1.100 ha, trong đó :
- Đất dân dụng (gồm đất tiểu khu ở, công trình công cộng, cây xanh-thể dục thể thao, giao thông quảng trường) : 720 ha.
- Đất khác (rừng thực nghiệm, giao thông đối ngoại, công viên cây xanh, đất ao hồ, hành lang điện cao thế) : 380 ha.
- Qui mô dân số qui hoạch đến năm 2010 : 50.000 → 55.000 người.
- Chỉ tiêu đất dân dụng đô thị 150-160 m2/người gồm :
+ Đất tiểu khu nhà ở : 120-130 m2/người.
+ Đất công trình công cộng : 8-10 m2/người.
+ Đất cây xanh-TDTT : 10-12 m2/người.
+ Đất giao thông quảng trường : 10-12 m2/người.
- Tổng số gồm 4 tiểu khu nhà ở với qui mô đất cho mỗi tiểu khu từ 134 ha đến 210 ha tương ứng với số dân từ 8.750 người đến 15.000 người/1 tiểu khu nhà ở.
- Trong mỗi tiểu khu bố trí từ 3 đến 5 nhóm nhà ở tương ứng số dân từ 2.000 đến 2.500 người, có bố trí nhà trẻ, mẫu giáo đảm bảo bán kính phục vụ.
- Chỉ tiêu về tầng cao : 1,5. Trong đó :
+ Tỉ lệ nhà 1 tầng : 30-40%.
+ Tỉ lệ nhà 2 tầng : 50-60%.
+ Tỉ lệ nhà > 3 tầng : 10%.
- Mật độ xây dựng : ≤ 30%.