Document: Khoản 3 Điều 8 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 8 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp.
...
3.000

1.000

2. Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:
Giá đất xác định cho một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.
+Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và giao thông liên xã rất thuận tiện về giao thông và cho hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
+Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông liên thôn và các trục đường dân sinh các phương tiện vận chuyển thô sơ (xe bò, xe công nông, xe ba gác, xe kéo) đi lại thuận tiện cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
+Vị trí 3 : Là vị trí còn lại không thuận lợi về giao thông, điều kiện sản xuất, tiêu thụ sản phẩm khó khăn.
a) Đất nuôi trồng thủy sản :
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Phân loại

Đất nuôi trồng thuỷ sản

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

15.000

10.000

8.000

2

Trung du

10.000

8.000

6.000

3

Miền núi; vùng sâu,vùng xa

6.000

5.000

Content:
3.000

1.000

2. Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:
Giá đất xác định cho một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.
+Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và giao thông liên xã rất thuận tiện về giao thông và cho hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
+Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông liên thôn và các trục đường dân sinh các phương tiện vận chuyển thô sơ (xe bò, xe công nông, xe ba gác, xe kéo) đi lại thuận tiện cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
+Vị trí 3 : Là vị trí còn lại không thuận lợi về giao thông, điều kiện sản xuất, tiêu thụ sản phẩm khó khăn.
a) Đất nuôi trồng thủy sản :
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Phân loại

Đất nuôi trồng thuỷ sản

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đồng bằng

15.000

10.000

8.000

2

Trung du

10.000

8.000

6.000

3

Miền núi; vùng sâu,vùng xa

6.000

5.000