Document: Điều 1 Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5580/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

1,54

1,59

4,78

2,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

1,02

1,51

2,09

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

2,69

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,52

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

58,55

144,68

37,42

157,12

163,16

97,36

111,98

81,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,71

30,44

0,59

35,44

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

1,25

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,2

3,14

8,06

1,76

6,54

9,81

1,86

22,74

0,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

447,28

14,9

42,39

12,38

34,97

71,56

22,2

23,1

16,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,2

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.018,86

37,47

60

22

98,59

64,36

35,33

61,78

62,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

0,31

0,18

0,17

0,4

0,22

1,41

0,61

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,91

1,35

2,19

0,68

1,79

0,52

0,49

1,69

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,19

1,12

0,97

0,4

0,2

0,74

0,1

1,81

0,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,46

0,06

0,42

0,23

0,43

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,33

14,4

14,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,96

0,03

0,04

0,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.975,85

58,55

144,68

37,42

158,66

164,75

97,36

116,76

83,84

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

1.975,85

165,42

121,98

143,91

85,55

209,52

143,03

127,51

116,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

0,18

2,13

9,79

4,75

42,51

45,46

6,13

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

0,18

2,13

7,97

3,9

9,8

39,61

5,48

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

1,82

32,71

2,18

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,85

3,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

165,24

119,85

134,12

80,8

167,01

97,57

121,38

112,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,71

78,34

0,11

2

9,72

2.2

Đất an ninh

CAN

1,25

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,2

2,46

3,66

1,26

1,52

39,28

1

1,93

3,8

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

447,28

23,98

23,77

31,44

19,9

32,04

22,64

26

29,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.018,86

57,39

84,26

96,64

50,03

85,98

54,65

84,83

62,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

2,3

0,15

0,27

0,5

0,4

0,09

0,9

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,91

0,41

2,97

0,28

1,96

0,41

2,97

3,61

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,19

0,32

3,51

1,3

0,1

1,45

0,77

4,09

1,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,46

0,04

0,07

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,33

5,21

7,45

15,4

3,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,96

1,58

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.975,85

165,42

121,98

143,91

85,55

209,52

143,03

127,51

116,91

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,02

0,2

0,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,48

0,15

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,48

0,8

0,1

0,2

1,1

5,2

0,8

1,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,56

0,81

0,08

0,19

1,1

5,24

0,78

1,2

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,02

0,9

2,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,48

0,31

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,48

0,2

1,1

0,3

2,8

0,4

0,9

0,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,92

0,19

0,35

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,56

0,16

1,14

0,29

2,77

0,17

0,5

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14,76

0,44

0,61

1,84

1,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,45

0,44

0,61

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,31

1,84

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14,76

0,49

3,24

2,23

1,92

2,22

0,06

0,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,45

0,49

3,24

2,23

2,22

0,06

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,31

1,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

1,54

1,59

4,78

2,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

1,02

1,51

2,09

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

2,69

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,52

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

58,55

144,68

37,42

157,12

163,16

97,36

111,98

81,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,71

30,44

0,59

35,44

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

1,25

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,2

3,14

8,06

1,76

6,54

9,81

1,86

22,74

0,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

447,28

14,9

42,39

12,38

34,97

71,56

22,2

23,1

16,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,2

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.018,86

37,47

60

22

98,59

64,36

35,33

61,78

62,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

0,31

0,18

0,17

0,4

0,22

1,41

0,61

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,91

1,35

2,19

0,68

1,79

0,52

0,49

1,69

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,19

1,12

0,97

0,4

0,2

0,74

0,1

1,81

0,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,46

0,06

0,42

0,23

0,43

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,33

14,4

14,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,96

0,03

0,04

0,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.975,85

58,55

144,68

37,42

158,66

164,75

97,36

116,76

83,84

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

1.975,85

165,42

121,98

143,91

85,55

209,52

143,03

127,51

116,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

0,18

2,13

9,79

4,75

42,51

45,46

6,13

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,21

0,18

2,13

7,97

3,9

9,8

39,61

5,48

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,8

1,82

32,71

2,18

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,03

0,85

3,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,72

165,24

119,85

134,12

80,8

167,01

97,57

121,38

112,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,71

78,34

0,11

2

9,72

2.2

Đất an ninh

CAN

1,25

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,2

2,46

3,66

1,26

1,52

39,28

1

1,93

3,8

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

447,28

23,98

23,77

31,44

19,9

32,04

22,64

26

29,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.018,86

57,39

84,26

96,64

50,03

85,98

54,65

84,83

62,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

2,3

0,15

0,27

0,5

0,4

0,09

0,9

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,91

0,41

2,97

0,28

1,96

0,41

2,97

3,61

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,19

0,32

3,51

1,3

0,1

1,45

0,77

4,09

1,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,46

0,04

0,07

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,33

5,21

7,45

15,4

3,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,96

1,58

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.975,85

165,42

121,98

143,91

85,55

209,52

143,03

127,51

116,91

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,02

0,2

0,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,48

0,15

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,48

0,8

0,1

0,2

1,1

5,2

0,8

1,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,56

0,81

0,08

0,19

1,1

5,24

0,78

1,2

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,02

0,9

2,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,48

0,31

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,48

0,2

1,1

0,3

2,8

0,4

0,9

0,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,92

0,19

0,35

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,56

0,16

1,14

0,29

2,77

0,17

0,5

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14,76

0,44

0,61

1,84

1,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,45

0,44

0,61

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,31

1,84

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14,76

0,49

3,24

2,23

1,92

2,22

0,06

0,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,45

0,49

3,24

2,23

2,22

0,06

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,31

1,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT