Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1664/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1664/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. :
...
2.901,11

2.898,78

- 2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.386,07

1.384,91

- 1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.942,50

4.942,02

- 0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

302,01

302,03

0,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

108,05

108,05

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.939,15

2.934,72

- 4,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

500,71

501,09

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,30

17,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.000,82

5.008,60

7,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

240,57

240,75

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

1,03

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

244,22

244,22

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

12,24

12,57

0,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

182,99

185,48

2,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

1,50

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

90,12

90,12

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.915,81

1.912,05

- 3,76

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.309,32

1.306,68

- 2,64

-

Đất thủy lợi

DTL

332,12

331,31

- 0,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,72

16,22

- 0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,98

6,95

- 0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

69,40

69,62

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,72

17,72

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,14

0,14

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,85

15,85

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,78

1,78

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,28

2,28

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,75

1,75

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

12,17

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,61

121,61

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,29

-

-

Đất chợ

DCH

7,67

7,67

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,01

0,01

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

11,34

11,34

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.077,31

1.083,90

6,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

76,69

2,00

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,63

16,63

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2,30

-0,05

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,41

10,41

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

926,53

926,53

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,44

192,44

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,64

0,64

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

231,32

231,87

0,55

2. Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).

Content:
2.901,11

2.898,78

- 2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.386,07

1.384,91

- 1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.942,50

4.942,02

- 0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

302,01

302,03

0,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

108,05

108,05

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.939,15

2.934,72

- 4,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

500,71

501,09

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,30

17,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.000,82

5.008,60

7,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

240,57

240,75

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

1,03

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

244,22

244,22

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

12,24

12,57

0,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

182,99

185,48

2,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

1,50

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

90,12

90,12

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.915,81

1.912,05

- 3,76

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.309,32

1.306,68

- 2,64

-

Đất thủy lợi

DTL

332,12

331,31

- 0,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,72

16,22

- 0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,98

6,95

- 0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

69,40

69,62

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,72

17,72

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,14

0,14

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,85

15,85

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,78

1,78

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,28

2,28

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,75

1,75

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

12,17

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,61

121,61

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,29

-

-

Đất chợ

DCH

7,67

7,67

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,01

0,01

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

11,34

11,34

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.077,31

1.083,90

6,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

76,69

2,00

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,63

16,63

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2,30

-0,05

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,41

10,41

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

926,53

926,53

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,44

192,44

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,64

0,64

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

231,32

231,87

0,55

Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).