Document: Điều 1 Quyết định 485/2004/QĐ-BCA A11 danh mục bí mật Nhà nước độ Mật  Đài Truyền hình Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "28/05/2004", "sign_number": "485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "28/05/2004", "sign_number": "485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "28/05/2004", "sign_number": "485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "28/05/2004", "sign_number": "485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "28/05/2004", "sign_number": "485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 485/2004/QĐ-BCA A11 danh mục bí mật Nhà nước độ Mật  Đài Truyền hình Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam gồm những tin trong phạm vi sau đây:
1. Quy hoạch, kế hoạch dài hạn về phát triển hệ thống ngành Truyền hình;
2. Các kế hoạch phòng ngừa, bảo vệ an toàn cho việc sảnx uất và truyền dẫn phát sóng truyền hình;
3. Tin, tài liệu do cán bộ, phóng viên truyền hình thu thập có liên quan đến các vấn đề chiến lược, đến chính sách đối nội, đối ngoại và an ninh quốc gia của Đảng và Nhà nước chưa công bố;
4. Hồ sơ, tài liệu về thiết kế kỹ thuật và công nghệ truyền dẫn tín hiệu và phát sóng truyền hình; quy trình công nghệ về phát sóng truyền hình;
5. Kết quả các công trình nghiên cứu, phát minh, sáng chế có hiệu quả về khoa học truyền hình chưa công bố;
6. Các văn bản ký kết về hợp tác giữa Đài Truyền hình Việt Nam với nước ngoài chưa công bố;
7. Đơn, thư khiếu nại, tố cáo có liên quan đến an ninh quốc gia gửi đến Đài Truyền hình Việt Nam;
8. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Đài; 9.Hồ sơ nhân sự cán bộ chủ chốt từ cấp ban hoặc tương đương trở lên của Đài Truyền hình Việt Nam; tài liệu thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Đài chưa công bố;

Content:
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam gồm những tin trong phạm vi sau đây:
1. Quy hoạch, kế hoạch dài hạn về phát triển hệ thống ngành Truyền hình;
2. Các kế hoạch phòng ngừa, bảo vệ an toàn cho việc sảnx uất và truyền dẫn phát sóng truyền hình;
3. Tin, tài liệu do cán bộ, phóng viên truyền hình thu thập có liên quan đến các vấn đề chiến lược, đến chính sách đối nội, đối ngoại và an ninh quốc gia của Đảng và Nhà nước chưa công bố;
4. Hồ sơ, tài liệu về thiết kế kỹ thuật và công nghệ truyền dẫn tín hiệu và phát sóng truyền hình; quy trình công nghệ về phát sóng truyền hình;
5. Kết quả các công trình nghiên cứu, phát minh, sáng chế có hiệu quả về khoa học truyền hình chưa công bố;
6. Các văn bản ký kết về hợp tác giữa Đài Truyền hình Việt Nam với nước ngoài chưa công bố;
7. Đơn, thư khiếu nại, tố cáo có liên quan đến an ninh quốc gia gửi đến Đài Truyền hình Việt Nam;
8. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Đài; 9.Hồ sơ nhân sự cán bộ chủ chốt từ cấp ban hoặc tương đương trở lên của Đài Truyền hình Việt Nam; tài liệu thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Đài chưa công bố;