Document: Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.035,97

100,00

72.035,97

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

51.893,22

72,04

50.232,76

69,73

-1.660,46

1.1

Đất trồng lúa

4.870,46

9,39

4.767,63

9,49

-102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.513,65

72,14

3.419,04

71,71

-94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.559,50

3,01

1.331,22

2,65

-228,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.192,59

10,01

4.611,29

9,18

-581,3

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.655,51

22,46

11.644,71

23,18

-10,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.412,22

18,14

9.412,22

18,74

0

1.6

Đất rừng sản xuất

17.755,96

34,22

17.029,50

33,90

-726,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14.27,72

2,75

14.16,93

2,82

-10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,26

0,04

19,26

0,04

0

2

Đất phi nông nghiệp

19.324,58

26,83

21.264,00

29,52

1.939,42

2.1

Đất quốc phòng

30,48

0,16

35,96

0,17

5,48

2.2

Đất an ninh

6,93

0,04

8,71

0,04

1,78

2.3

Đất khu công nghiệp

238,49

1,23

701,60

3,30

463,11

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

470,63

2,44

1.632,90

7,68

1.162,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,63

0,27

52,63

0,25

0,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,71

0,00

12,05

0,06

11,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.642,18

18,85

3.825,73

17,99

183,55

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,93

0,11

9,06

0,24

5,13

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,35

12,33

0,32

-0,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

96,61

2,65

96,52

2,52

-0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

24,05

0,66

25,35

0,66

1,3

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,00

0,13

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.883,94

51,73

2.012,79

52,61

128,85

2.9.8

Đất thủy lợi

1.073,14

29,46

1.102,82

28,83

29,68

2.9.9

Đất công trình năng lượng

531,32

14,59

545,11

14,25

13,79

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,09

0,06

2,29

0,06

0,2

2.9.11

Đất chợ

14,33

0,39

19,33

0,51

5

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,81

0,04

6,81

0,03

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,13

36,19

0,17

11,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.163,33

6,02

1.200,20

5,64

36,873

2.14

Đất ở tại đô thị

143,44

0,74

124,30

0,58

-19,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,16

0,15

30,49

0,14

2,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,08

0,07

14,88

0,07

1,8

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,63

0,16

30,63

0,14

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.522,50

7,88

1.557,70

7,33

35,2

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

138,33

0,72

235,98

1,11

97,65

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,14

0,03

5,90

0,03

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,00

0,35

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

147,61

0,76

147,61

0,69

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

943,10

4,88

937,90

4,41

-5,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.714,65

55,45

10.665,15

50,16

-49,5

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,33

0,00

0,33

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

818,17

1,14

539,21

0,75

-278,963

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,61

-

26.149,61

-

0,00

6

Đất đô thị *

13.166,29

-

13.166,29

-

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.634,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

571,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

720,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,11

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,10

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

5,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

49,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.660,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

228,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

581,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

726,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

1,74

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

278,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

37,61

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

192,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,91

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,50

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phú Lộc được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.035,97

100,00

72.035,97

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

51.893,22

72,04

50.232,76

69,73

-1.660,46

1.1

Đất trồng lúa

4.870,46

9,39

4.767,63

9,49

-102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.513,65

72,14

3.419,04

71,71

-94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.559,50

3,01

1.331,22

2,65

-228,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.192,59

10,01

4.611,29

9,18

-581,3

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.655,51

22,46

11.644,71

23,18

-10,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.412,22

18,14

9.412,22

18,74

0

1.6

Đất rừng sản xuất

17.755,96

34,22

17.029,50

33,90

-726,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14.27,72

2,75

14.16,93

2,82

-10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,26

0,04

19,26

0,04

0

2

Đất phi nông nghiệp

19.324,58

26,83

21.264,00

29,52

1.939,42

2.1

Đất quốc phòng

30,48

0,16

35,96

0,17

5,48

2.2

Đất an ninh

6,93

0,04

8,71

0,04

1,78

2.3

Đất khu công nghiệp

238,49

1,23

701,60

3,30

463,11

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

470,63

2,44

1.632,90

7,68

1.162,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,63

0,27

52,63

0,25

0,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,71

0,00

12,05

0,06

11,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.642,18

18,85

3.825,73

17,99

183,55

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,93

0,11

9,06

0,24

5,13

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,35

12,33

0,32

-0,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

96,61

2,65

96,52

2,52

-0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

24,05

0,66

25,35

0,66

1,3

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,00

0,13

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.883,94

51,73

2.012,79

52,61

128,85

2.9.8

Đất thủy lợi

1.073,14

29,46

1.102,82

28,83

29,68

2.9.9

Đất công trình năng lượng

531,32

14,59

545,11

14,25

13,79

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,09

0,06

2,29

0,06

0,2

2.9.11

Đất chợ

14,33

0,39

19,33

0,51

5

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,81

0,04

6,81

0,03

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,13

36,19

0,17

11,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.163,33

6,02

1.200,20

5,64

36,873

2.14

Đất ở tại đô thị

143,44

0,74

124,30

0,58

-19,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,16

0,15

30,49

0,14

2,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,08

0,07

14,88

0,07

1,8

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,63

0,16

30,63

0,14

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.522,50

7,88

1.557,70

7,33

35,2

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

138,33

0,72

235,98

1,11

97,65

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,14

0,03

5,90

0,03

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,00

0,35

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

147,61

0,76

147,61

0,69

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

943,10

4,88

937,90

4,41

-5,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.714,65

55,45

10.665,15

50,16

-49,5

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,33

0,00

0,33

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

818,17

1,14

539,21

0,75

-278,963

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,61

-

26.149,61

-

0,00

6

Đất đô thị *

13.166,29

-

13.166,29

-

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.634,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

571,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

720,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,11

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,10

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

5,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

49,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.660,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

102,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

94,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

228,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

581,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

726,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,79

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

1,74

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

278,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

37,61

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

192,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,91

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,50

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phú Lộc được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.