Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-BNN-XD phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/11/2010", "sign_number": "2939/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-BNN-XD phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng

Điều 1. Duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Sửa chữa lớn năm 2010 - Vườn Quốc gia Cúc Phương với nội dung chính như sau:
...
8. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
8.1. Tổng mức đầu tư: Duyệt theo đơn giá xây dựng cơ bản số 1665/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình, mặt bằng giá quý 3/2010 (số 445/CBLS-SXD-STC ngày 09/9/2010) của Liên Sở Tài chính và Xây dựng tỉnh Ninh Bình, văn bản số 324/SXD-KT ngày 24/6/2010 của Sở Xây dựng Ninh Bình hướng dẫn điều chỉnh dự toán công trình xây dựng theo lương tối thiểu mới, các quy định hiện hành khác có liên quan.
Tổng giá trị được duyệt: 1.723.400.000 đồng
(Một tỷ, bảy trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.569.900.000 đ
+ Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm: 520.600.000 đ
+ Cổng, hàng rào, sân đường, nhà WC Trạm KL số 4: 162.800.000 đ
+ Xây mới nhà khách: 886.500.000 đ
- Chi phí quản lý dự án: 35.400.000 đ
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 109.500.000 đ
+ Chi phí lập Báo cáo KTKT: 56.500.000 đ
+ Thẩm tra thiết kế BVTC, TMĐT: 6.400.000 đ
+ Lập HSMT và PTĐGHSDT: 5.300.000 đ
+ Giám sát thi công xây dựng: 41.300.000 đ
- Chi phí khác: 8.600.000 đ
+ Thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 5.000.000 đ
+ Bảo hiểm công trình: 3.600.000 đ
8.2. Nguồn vốn:
- Kinh phí không tự chủ năm 2010 nguồn sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp (trồng rừng và chăm sóc rừng - loại 010-017).
- Nguồn thu dịch vụ du lịch

Content:
Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
8.1. Tổng mức đầu tư: Duyệt theo đơn giá xây dựng cơ bản số 1665/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Ninh Bình, mặt bằng giá quý 3/2010 (số 445/CBLS-SXD-STC ngày 09/9/2010) của Liên Sở Tài chính và Xây dựng tỉnh Ninh Bình, văn bản số 324/SXD-KT ngày 24/6/2010 của Sở Xây dựng Ninh Bình hướng dẫn điều chỉnh dự toán công trình xây dựng theo lương tối thiểu mới, các quy định hiện hành khác có liên quan.
Tổng giá trị được duyệt: 1.723.400.000 đồng
(Một tỷ, bảy trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.569.900.000 đ
+ Sửa chữa cải tạo nhà làm việc đội cơ động kiểm lâm: 520.600.000 đ
+ Cổng, hàng rào, sân đường, nhà WC Trạm KL số 4: 162.800.000 đ
+ Xây mới nhà khách: 886.500.000 đ
- Chi phí quản lý dự án: 35.400.000 đ
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 109.500.000 đ
+ Chi phí lập Báo cáo KTKT: 56.500.000 đ
+ Thẩm tra thiết kế BVTC, TMĐT: 6.400.000 đ
+ Lập HSMT và PTĐGHSDT: 5.300.000 đ
+ Giám sát thi công xây dựng: 41.300.000 đ
- Chi phí khác: 8.600.000 đ
+ Thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 5.000.000 đ
+ Bảo hiểm công trình: 3.600.000 đ
8.2. Nguồn vốn:
- Kinh phí không tự chủ năm 2010 nguồn sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp (trồng rừng và chăm sóc rừng - loại 010-017).
- Nguồn thu dịch vụ du lịch