Document: Điều 1 Quyết định 25/2013/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi quặng khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "25/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "25/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "25/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "25/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "25/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2013/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi quặng khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm
(Khoáng sản không kim loại)

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

Tấn/m3

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

30 m2
(dày 1,5 cm)

1m3

2

Đá block

1m3

1m3

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

1m3

1m3

1,5t/m3

4

Sỏi, cuội, sạn

1m3

1m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
- Đá hộc
- Đá (4 x 6) cm
- Đá (2 x 4) cm
- Đá (1 x 2) cm
- Đá mi

1m3
1m3
1m3
1m3
1m3

1,10 m3
1,25 m3
1,40 m3
1,42 m3
1,30m3

1,50t/m3
1,87t/m3
2,10/m3
2,13 t/m3
1,95t/m3

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

1m3

1m3

1,5t/m3

7

Cát vàng

1m3

1m3

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

1m3

1m3

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1m3

1m3

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói:
- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm
- Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm
- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

700 viên
400 viên
1.000 viên

1m3

11

Đất làm cao lanh

1m3

1m3

12

Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao)

1m3

1m3

13

Gờ-ra-nít (granite)

1m3

1m3

1,5t/m3

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

1m3

1,5t/m3

15

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

1m3

1m3

1,5t/m3

16

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

1m3

1m3

1,5t/m3

17

Nước khoáng thiên nhiên

1m3

1m3

18

A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin)

1m3

1m3

1,2t/m3

19

Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ)

1m3

1m3

0,7t/m3

20

Khoáng sản không kim loại khác

1m3

1m3

1,5t/m3

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm
(Khoáng sản không kim loại)

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

Tấn/m3

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

30 m2
(dày 1,5 cm)

1m3

2

Đá block

1m3

1m3

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

1m3

1m3

1,5t/m3

4

Sỏi, cuội, sạn

1m3

1m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
- Đá hộc
- Đá (4 x 6) cm
- Đá (2 x 4) cm
- Đá (1 x 2) cm
- Đá mi

1m3
1m3
1m3
1m3
1m3

1,10 m3
1,25 m3
1,40 m3
1,42 m3
1,30m3

1,50t/m3
1,87t/m3
2,10/m3
2,13 t/m3
1,95t/m3

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

1m3

1m3

1,5t/m3

7

Cát vàng

1m3

1m3

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

1m3

1m3

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1m3

1m3

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói:
- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm
- Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm
- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

700 viên
400 viên
1.000 viên

1m3

11

Đất làm cao lanh

1m3

1m3

12

Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao)

1m3

1m3

13

Gờ-ra-nít (granite)

1m3

1m3

1,5t/m3

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

1m3

1,5t/m3

15

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

1m3

1m3

1,5t/m3

16

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

1m3

1m3

1,5t/m3

17

Nước khoáng thiên nhiên

1m3

1m3

18

A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin)

1m3

1m3

1,2t/m3

19

Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ)

1m3

1m3

0,7t/m3

20

Khoáng sản không kim loại khác

1m3

1m3

1,5t/m3