Document: Điều 1 Quyết định 2343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ tại Quyết định số 5392/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.732,41

40.721,08

-11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

755,54

755,54

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

472,33

472,33

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.819,06

4.810,99

-8,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.353,50

34.347,33

-6,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

37,66

37,66

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

345,38

345,38

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

421,27

424,18

2,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.523,42

5.534,75

11,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

429,72

429,72

-

2.2

Đất an ninh

CAN

45,34

45,54

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300,00

300,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,35

57,35

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,79

32,79

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,24

57,99

2,75

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,27

3,27

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.124,52

2.130,79

6,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.236,55

1.240,81

4,26

-

Đất thủy lợi

DTL

428,16

428,88

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,47

12,35

-0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,67

5,59

-0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,04

68,46

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,00

14,00

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,04

3,04

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,10

2,10

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,25

21,25

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,72

35,79

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,77

73,77

-

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

213,52

213,52

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,98

2,98

-

-

Đất chợ

DCH

6,64

6,64

-

-

Đất hạ tầng khác

DHK

1,43

1,43

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,52

8,52

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.207,42

1.207,36

-0,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

82,12

82,09

-0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,23

18,43

2,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,24

1,24

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,89

3,89

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

488,20

488,20

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

666,23

666,23

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,88

1,88

-

4

Đất đô thị*

KDT

3.377,61

3.377,61

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ- UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

89,76

98,14

8,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,73

0,73

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,36

4,57

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,67

92,84

6,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,54

2,38

0,84

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

0,26

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,44

0,84

0,40

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,08

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,43

0,63

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,01

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,97

1,12

0,15

Tổng

91,30

100,52

9,22

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

500,99

512,32

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

8,28

13,44

5,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

492,71

498,88

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,00

53,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

32,00

34,91

2,91

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

508,62

519,95

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,08

4,08

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,37

12,53

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

497,17

503,34

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,00

85,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,00

30,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

2,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

15,00

15,00

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

17,00

19,91

2,91

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 17 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ tại Quyết định số 5392/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.732,41

40.721,08

-11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

755,54

755,54

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

472,33

472,33

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.819,06

4.810,99

-8,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.353,50

34.347,33

-6,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

37,66

37,66

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

345,38

345,38

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

421,27

424,18

2,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.523,42

5.534,75

11,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

429,72

429,72

-

2.2

Đất an ninh

CAN

45,34

45,54

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300,00

300,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,35

57,35

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,79

32,79

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,24

57,99

2,75

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,27

3,27

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.124,52

2.130,79

6,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.236,55

1.240,81

4,26

-

Đất thủy lợi

DTL

428,16

428,88

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,47

12,35

-0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,67

5,59

-0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,04

68,46

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,00

14,00

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,04

3,04

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,10

2,10

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,25

21,25

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,72

35,79

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,77

73,77

-

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

213,52

213,52

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,98

2,98

-

-

Đất chợ

DCH

6,64

6,64

-

-

Đất hạ tầng khác

DHK

1,43

1,43

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,52

8,52

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.207,42

1.207,36

-0,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

82,12

82,09

-0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,23

18,43

2,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,24

1,24

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,89

3,89

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

488,20

488,20

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

666,23

666,23

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,88

1,88

-

4

Đất đô thị*

KDT

3.377,61

3.377,61

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ- UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

89,76

98,14

8,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,73

0,73

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,36

4,57

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,67

92,84

6,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,54

2,38

0,84

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

0,26

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,44

0,84

0,40

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,08

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,43

0,63

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,01

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,97

1,12

0,15

Tổng

91,30

100,52

9,22

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

500,99

512,32

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

8,28

13,44

5,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

492,71

498,88

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,00

53,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

32,00

34,91

2,91

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

508,62

519,95

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,08

4,08

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,37

12,53

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

497,17

503,34

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,00

85,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,00

30,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

2,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

15,00

15,00

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

17,00

19,91

2,91

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 17 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ.