Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Châu Đốc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.715,36

2.715,36

2.715,36

25,80

2.1

Đất quốc phòng

12,99

0,65

61,29

61,29

61,29

2,26

2.2

Đất an ninh

3,38

0,17

5,75

5,75

5,75

0,21

2.3

Đất cụm công nghiệp

13,31

0,67

40,66

45,66

45,66

1,68

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

47,83

2,39

148,82

148,82

148,82

5,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,45

0,87

26,17

26,17

26,17

0,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng

986,33

49,32

1.301,66

1.325,61

1.325,61

48,82

Trong đó:

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,80

1,10

96,08

31,65

31,65

2,39

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,22

1,14

12,67

12,67

12,67

0,96

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,55

4,11

49,81

49,81

49,81

3,76

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,80

0,69

25,41

25,41

25,41

1,92

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,08

0,10

2,08

2,08

2,08

0,08

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,35

0,72

23,71

23,71

23,71

0,87

2.10

Đất ở tại nông thôn

57,23

2,86

72,73

72,73

72,73

2,68

2.11

Đất ở tại đô thị

468,60

23,43

552,87

552,87

552,87

20,36

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,62

0,78

16,57

16,57

16,57

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,87

0,04

0,87

0,87

0,87

0,03

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

13,34

0,67

15,07

15,07

15,07

0,55

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

14,14

0,71

26,03

26,03

26,03

0,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

0,30

0,30

0,01

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,65

0,23

-

64,13

64,13

2,36

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,35

0,07

-

1,35

1,35

0,05

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

324,65

16,23

-

324,65

324,65

11,96

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,09

-

1,7

1,7

0,06

3

Đất chưa sử dụng

295,32

2,81

249,22

249,22

249,22

2,37

Content:
2.715,36

2.715,36

2.715,36

25,80

2.1

Đất quốc phòng

12,99

0,65

61,29

61,29

61,29

2,26

2.2

Đất an ninh

3,38

0,17

5,75

5,75

5,75

0,21

2.3

Đất cụm công nghiệp

13,31

0,67

40,66

45,66

45,66

1,68

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

47,83

2,39

148,82

148,82

148,82

5,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,45

0,87

26,17

26,17

26,17

0,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng

986,33

49,32

1.301,66

1.325,61

1.325,61

48,82

Trong đó:

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,80

1,10

96,08

31,65

31,65

2,39

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,22

1,14

12,67

12,67

12,67

0,96

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,55

4,11

49,81

49,81

49,81

3,76

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,80

0,69

25,41

25,41

25,41

1,92

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,08

0,10

2,08

2,08

2,08

0,08

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,35

0,72

23,71

23,71

23,71

0,87

2.10

Đất ở tại nông thôn

57,23

2,86

72,73

72,73

72,73

2,68

2.11

Đất ở tại đô thị

468,60

23,43

552,87

552,87

552,87

20,36

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,62

0,78

16,57

16,57

16,57

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,87

0,04

0,87

0,87

0,87

0,03

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

13,34

0,67

15,07

15,07

15,07

0,55

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

14,14

0,71

26,03

26,03

26,03

0,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

0,30

0,30

0,01

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,65

0,23

-

64,13

64,13

2,36

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,35

0,07

-

1,35

1,35

0,05

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

324,65

16,23

-

324,65

324,65

11,96

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,09

-

1,7

1,7

0,06

3

Đất chưa sử dụng

295,32

2,81

249,22

249,22

249,22

2,37