Document: Điều 1 Quyết định 3766/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3766/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3766/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3766/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3766/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3766/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3766/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ Thái Nguyên 2016 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đại Từ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 1.173,24 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 13,56 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm là 0,17 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 10,69 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,15 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,55 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 1.159,68 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 28,94 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 29,88 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,82 ha;
+ Đất quốc phòng là 54,62 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 11,07 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 1.016,02 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 8,02 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 4,44 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 5,87 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 377,49 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 315,21 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 63,64 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 12,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 132,10 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,53 ha.
+ Đất rừng đặc dụng là 4,3 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 89,82 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 8,83 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,02ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 62,28 ha, bao gồm các loại sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 18,42 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,64 ha;
+ Đất công trình, sự nghiệp là 2,75 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 3,89 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 23,14 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,24 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,19 ha;
+ Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 1,33 ha;
+ Đất phi nông nghiệp khác là 0,68 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 1.049,91 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 1.037,39 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 66,35 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 69,80 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 610,27 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 10,57 ha
+ Đất rừng đặc dụng là 4,3 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 265,21 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 8,87 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 12,53 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 9,98 ha;
+ Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản là 0,15 ha;
+ Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 2,4 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 0,71 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 0,71 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 130 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 1173,23 ha. Trong đó:
- 36 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 343,45 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 282,66 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 60,13 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,66 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 94 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 829,78 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 768,29 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 61,44 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,05 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đại Từ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 1.173,24 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 13,56 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm là 0,17 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 10,69 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,15 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,55 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 1.159,68 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 28,94 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 29,88 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,82 ha;
+ Đất quốc phòng là 54,62 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 11,07 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 1.016,02 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 8,02 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 4,44 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 5,87 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 377,49 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 315,21 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 63,64 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 12,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 132,10 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,53 ha.
+ Đất rừng đặc dụng là 4,3 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 89,82 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 8,83 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,02ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 62,28 ha, bao gồm các loại sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 18,42 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,64 ha;
+ Đất công trình, sự nghiệp là 2,75 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 3,89 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 23,14 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,24 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,19 ha;
+ Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 1,33 ha;
+ Đất phi nông nghiệp khác là 0,68 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 1.049,91 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 1.037,39 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 66,35 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 69,80 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 610,27 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 10,57 ha
+ Đất rừng đặc dụng là 4,3 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 265,21 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 8,87 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 12,53 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 9,98 ha;
+ Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản là 0,15 ha;
+ Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 2,4 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 0,71 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 0,71 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 130 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 1173,23 ha. Trong đó:
- 36 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 343,45 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 282,66 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 60,13 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,66 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 94 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 829,78 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 768,29 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 61,44 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,05 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)