Document: Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2018 phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2018 phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 80.957,66 ha, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là 26.355,81 ha, cụ thể như sau:
1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu vực đất di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh: Có 332 khu vực với tổng diện tích là 1.542,2ha -Phụ biểu 1.
- Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng: Tổng diện tích là 50.763,6ha; trong đó: rừng phòng hộ có diện tích là 33.460,8ha; rừng đặc dụng là 17.302,8ha -Phụ biểu 2.
- Đất An ninh: tổng diện tích là 711,19ha -Phụ biểu 3.
- Đất Quốc phòng: tổng diện tích là 3.993,15 ha -Phụ biểu 4.
- Đất hạ tầng giao thông: tổng diện tích là 13.907,0 ha -Phụ biểu 5.
- Đất hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp: Tổng diện tích là 2.326,52ha -Phụ biểu 6.
- Đất hạ tầng thuỷ lợi, đê điều: Tổng diện tích là 7.483,65 ha -Phụ biểu 7.
- Đất cơ sở tôn giáo: Có 395 khu vực với tổng diện tích là: 126,54 ha -Phụ biểu 8.
- Đất xử lý rác thải: 08 khu vực tổng diện tích là 94.36ha -Phụ biểu 9.
- Đất các tuyến nước sạch, nước thải: 08 khu vực tổng diện tích là 9,45 ha các khu xử lý nước sạch (hệ thống cấp nước sạch, thoát nước thải, đều được xây dựng dọc theo các tuyến đường giao thông chính và đều nằm trong hành lang an toàn của các tuyến đường giao thông) -Phụ biểu 10.
2. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu vực đất di tích lịch sử văn hoá: Có 12 khu vực với tổng diện tích là: 44,38ha -Phụ biểu 11.
- Đất an ninh: tổng diện tích là 89,85ha -Phụ biểu 12.
- Đất quốc phòng: tổng diện tích là: 25.192,10ha -Phụ biểu 13.
- Đất hạ tầng thuỷ lợi, đê điều: tổng diện tích là 127,52ha -Phụ biểu 14.
- Đất hành lang bảo vệ công trình lưới điện cao áp: tổng diện tích là 901,96ha -Phụ biểu 15.

Content:
Điều 1. Phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 80.957,66 ha, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là 26.355,81 ha, cụ thể như sau:
1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu vực đất di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh: Có 332 khu vực với tổng diện tích là 1.542,2ha -Phụ biểu 1.
- Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng: Tổng diện tích là 50.763,6ha; trong đó: rừng phòng hộ có diện tích là 33.460,8ha; rừng đặc dụng là 17.302,8ha -Phụ biểu 2.
- Đất An ninh: tổng diện tích là 711,19ha -Phụ biểu 3.
- Đất Quốc phòng: tổng diện tích là 3.993,15 ha -Phụ biểu 4.
- Đất hạ tầng giao thông: tổng diện tích là 13.907,0 ha -Phụ biểu 5.
- Đất hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp: Tổng diện tích là 2.326,52ha -Phụ biểu 6.
- Đất hạ tầng thuỷ lợi, đê điều: Tổng diện tích là 7.483,65 ha -Phụ biểu 7.
- Đất cơ sở tôn giáo: Có 395 khu vực với tổng diện tích là: 126,54 ha -Phụ biểu 8.
- Đất xử lý rác thải: 08 khu vực tổng diện tích là 94.36ha -Phụ biểu 9.
- Đất các tuyến nước sạch, nước thải: 08 khu vực tổng diện tích là 9,45 ha các khu xử lý nước sạch (hệ thống cấp nước sạch, thoát nước thải, đều được xây dựng dọc theo các tuyến đường giao thông chính và đều nằm trong hành lang an toàn của các tuyến đường giao thông) -Phụ biểu 10.
2. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu vực đất di tích lịch sử văn hoá: Có 12 khu vực với tổng diện tích là: 44,38ha -Phụ biểu 11.
- Đất an ninh: tổng diện tích là 89,85ha -Phụ biểu 12.
- Đất quốc phòng: tổng diện tích là: 25.192,10ha -Phụ biểu 13.
- Đất hạ tầng thuỷ lợi, đê điều: tổng diện tích là 127,52ha -Phụ biểu 14.
- Đất hành lang bảo vệ công trình lưới điện cao áp: tổng diện tích là 901,96ha -Phụ biểu 15.