Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, với những nội dung sau:
...
6. Diện tích gieo trồng do các Công ty KTCTTL huyện phục vụ tưới tiêu cho các HTX nông nghiệp thu tối thiểu trong năm.

Số TT

Tên công ty

Diện tích (ha)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

15.950

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

13.370

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

10.353

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư

Content:
Diện tích gieo trồng do các Công ty KTCTTL huyện phục vụ tưới tiêu cho các HTX nông nghiệp thu tối thiểu trong năm.

Số TT

Tên công ty

Diện tích (ha)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

15.950

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

13.370

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

10.353

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư