Document: Khoản 5 Điều 25 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 25 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Điều 25. Lưới đo vẽ cấp 2
...
5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 2 phù hợp, được ghi trong Bảng 10 như sau:
Bảng 10

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc ±5"

Sai số trung phương đo góc ±10"

Sai số trung phương đo góc ±15"

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

1:500

12

12

11

10

9

12

11

9

7

6

12

10

7

5

4

1:1000

25

24

22

20

18

24

23

18

14

11

23

20

14

10

8

1:2000

50

49

45

41

36

49

45

36

28

23

47

40

28

21

16

1:5000

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

52

40

Content:
Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 2 phù hợp, được ghi trong Bảng 10 như sau:
Bảng 10

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc ±5"

Sai số trung phương đo góc ±10"

Sai số trung phương đo góc ±15"

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

50
m

100
m

200
m

300
m

400
m

1:500

12

12

11

10

9

12

11

9

7

6

12

10

7

5

4

1:1000

25

24

22

20

18

24

23

18

14

11

23

20

14

10

8

1:2000

50

49

45

41

36

49

45

36

28

23

47

40

28

21

16

1:5000

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

55

52

40