Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp kinh phí bảo vệ đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp kinh phí bảo vệ đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành quy định mức thu, thời hạn nộp, quản lý và sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Mức thu:

Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

=

50%

x

Diện tích

x

Giá của loại đất trồng lúa

Trong đó:
a) Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền;

Content:
Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền;