Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức bồi thường cây trồng khi thu hồi tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "03/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức bồi thường cây trồng khi thu hồi tỉnh An Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:
...
2. Bổ sung số thứ tự 27, 28, 29 tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“27

Cá Hú

108,2

54.814

5.930.874,8

28

Cá Lóc bông

89,8

53.117

4.769.906,6

29

Cá Sặc rằn

30,5

62.000

1.891.000”

Content:
Bổ sung số thứ tự 27, 28, 29 tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“27

Cá Hú

108,2

54.814

5.930.874,8

28

Cá Lóc bông

89,8

53.117

4.769.906,6

29

Cá Sặc rằn

30,5

62.000

1.891.000”