Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 626/2001/QĐ-TCBĐ cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "13/08/2001", "sign_number": "626/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "13/08/2001", "sign_number": "626/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "13/08/2001", "sign_number": "626/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "13/08/2001", "sign_number": "626/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "13/08/2001", "sign_number": "626/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 626/2001/QĐ-TCBĐ cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh

Điều 1. Nay ban hành cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh:
1. Mức cước thuê kênh nội tỉnh: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Kênh tốc độ

Các mức cước

Mức 1

Mức 2

1

Kênh điện báo tốc độ 50 baud

490

979

2

Kênh điện báo tốc độ 100 baud

603

1.205

3

Kênh thoại dùng để liên lạc điện báo nhiều kênh

1.884

3.767

4

Kênh thoại M1040

1.507

3.013

5

Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps)

1.507

3.013

6

Kênh tốc độ 56/64 Kbps

Content:
Mức cước thuê kênh nội tỉnh: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Kênh tốc độ

Các mức cước

Mức 1

Mức 2

1

Kênh điện báo tốc độ 50 baud

490

979

2

Kênh điện báo tốc độ 100 baud

603

1.205

3

Kênh thoại dùng để liên lạc điện báo nhiều kênh

1.884

3.767

4

Kênh thoại M1040

1.507

3.013

5

Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps)

1.507

3.013

6

Kênh tốc độ 56/64 Kbps