Document: Điều 2 Thông tư 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu hàng than gỗ rừng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "56/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "56/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "56/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "56/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "56/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu hàng than gỗ rừng có nội dung như sau:

Điều 2. Chú giải nhóm
Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã số 4402.90.90 để được áp dụng mức thuế suất theo quy định tại Điều 1 phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật sau:

Tiêu chí

Yêu cầu

Ngoại quan

Đen bóng láng, không nứt nẻ

Độ cứng

Cứng, rắn chắc

Hàm lượng tro

≤ 3%

Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa.

≥ 70%

Nhiệt lượng

≥ 7000Kcal/kg

Hàm lượng lưu huỳnh

≤ 0,2%

Độ bốc

≥ 4%

Content:
Điều 2. Chú giải nhóm
Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã số 4402.90.90 để được áp dụng mức thuế suất theo quy định tại Điều 1 phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật sau:

Tiêu chí

Yêu cầu

Ngoại quan

Đen bóng láng, không nứt nẻ

Độ cứng

Cứng, rắn chắc

Hàm lượng tro

≤ 3%

Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa.

≥ 70%

Nhiệt lượng

≥ 7000Kcal/kg

Hàm lượng lưu huỳnh

≤ 0,2%

Độ bốc

≥ 4%