Document: Điều 3 Quyết định 03/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đường bộ xây dựng đường bộ kinh doanh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 03/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đường bộ xây dựng đường bộ kinh doanh Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh

STT

Phương tiện

Mức giá tối đa (đồng/vé/lượt)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

2.000

2

Xe lam, máy kéo

6.000

3

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

15.000

4

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 5 tấn), xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

20.000

5

Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến 5 tấn

30.000

Ghi chú: Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

Content:
Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh

STT

Phương tiện

Mức giá tối đa (đồng/vé/lượt)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

2.000

2

Xe lam, máy kéo

6.000

3

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

15.000

4

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 5 tấn), xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

20.000

5

Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến 5 tấn

30.000

Ghi chú: Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.