Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3930/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận Phú Nhuận

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3930/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận Phú Nhuận

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

10,01

9,93

9,91

9,86

9,86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,01

9,93

9,91

9,86

9,86

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,43

3,51

3,53

3,58

3,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,05

0,09

0,08

0,08

0,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

3,37

3,41

3,44

3,49

3,49

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,27

3,31

3,33

3,38

3,38

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

0,38

0,38

0,38

0,38

0,38

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

0,21

0,05

0,08

0,02

0,05

2.1

Đất ở

0,20

0,05

0,08

0,02

0,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,20

0,05

0,08

0,02

0,05

2.2

Đất chuyên dùng

0,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất ở

OTC

10,01

9,93

9,91

9,86

9,86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,01

9,93

9,91

9,86

9,86

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,43

3,51

3,53

3,58

3,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,05

0,09

0,08

0,08

0,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

3,37

3,41

3,44

3,49

3,49

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,27

3,31

3,33

3,38

3,38

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

0,38

0,38

0,38

0,38

0,38

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

0,21

0,05

0,08

0,02

0,05

2.1

Đất ở

0,20

0,05

0,08

0,02

0,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,20

0,05

0,08

0,02

0,05

2.2

Đất chuyên dùng

0,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác