Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.203,27

3.000,60

1.952,93

605,37

1.330,70

1.672,71

1.267,62

1.190,69

1.369,14

2.819,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

512,77

143,01

132,02

12,95

58,08

8,01

25,10

28,22

0,48

7,47

50,81

46,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.747,42

328,06

422,85

351,98

465,21

300,04

881,98

495,09

317,32

369,99

329,46

485,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

-

-

-

-

-

7,09

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,08

62,05

108,02

-

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,93

8,19

7,51

46,54

-

-

-

-

-

-

-

6,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.203,27

3.000,60

1.952,93

605,37

1.330,70

1.672,71

1.267,62

1.190,69

1.369,14

2.819,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.726,22

1.350,31

3.532,87

2.589,13

1.429,04

288,38

376,85

1.135,63

949,26

807,87

985,77

2.281,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

512,77

143,01

132,02

12,95

58,08

8,01

25,10

28,22

0,48

7,47

50,81

46,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.747,42

328,06

422,85

351,98

465,21

300,04

881,98

495,09

317,32

369,99

329,46

485,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

-

-

-

-

-

7,09

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,08

62,05

108,02

-

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,93

8,19

7,51

46,54

-

-

-

-

-

-

-

6,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN