Document: Điều 1 Quyết định 2266/QĐ-UBND 2013 bến bãi trung chuyển kinh doanh cát vật liệu xây dựng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/10/2013", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/10/2013", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/10/2013", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/10/2013", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/10/2013", "sign_number": "2266/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2266/QĐ-UBND 2013 bến bãi trung chuyển kinh doanh cát vật liệu xây dựng Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020 (Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020 gồm 67 cụm bến bãi, diện tích quy hoạch 1.378.020 m2. Trong đó:

- Huyện Hưng Hà:

10 cụm bến bãi, diện tích

345.081 m2;

- Huyện Quỳnh Phụ:

10 cụm bến bãi, diện tích

185.861 m2;

- Huyện Thái Thụy:

06 cụm bến bãi, diện tích

141.069 m2;

- Huyện Kiến Xương:

08 cụm bến bãi, diện tích

143.157 m2;

- Huyện Tiền Hải:

07 cụm bến bãi, diện tích

93.428 m2;

- Huyện Đông Hưng:

08 cụm bến bãi, diện tích

132.818 m2;

- Huyện Vũ Thư:

13 cụm bến bãi, diện tích

193.611 m2;

- Thành phố Thái Bình:

05 cụm bến bãi, diện tích

142.995 m2.

(Chi tiết tại phụ lục số 1).
2. Khoanh định các khu vực bãi ven sông đang hoạt động không đưa vào quy hoạch gồm 194 bến bãi, tổng diện tích 738.062 m2. Trong đó

- Huyện Hưng Hà:

14 bến bãi, diện tích

45.176 m2;

- Huyện Quỳnh Phụ:

39 bến bãi, diện tích

80.638 m2;

- Huyện Thái Thụy:

37 bến bãi, diện tích

304.051 m2;

- Huyện Kiến Xương:

22 bến bãi, diện tích

108.050 m2;

- Huyện Tiền Hải:

15 bến bãi, diện tích

36.536 m2;

- Huyện Đông Hưng:

19 bến bãi, diện tích

62.365 m2;

- Huyện Vũ Thư:

23 bến bãi, diện tích

30.275 m2;

- Thành phố Thái Bình:

25 bến bãi, diện tích

70.971 m2;

(Chi tiết tại phụ lục số 2.)

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020 (Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020 gồm 67 cụm bến bãi, diện tích quy hoạch 1.378.020 m2. Trong đó:

- Huyện Hưng Hà:

10 cụm bến bãi, diện tích

345.081 m2;

- Huyện Quỳnh Phụ:

10 cụm bến bãi, diện tích

185.861 m2;

- Huyện Thái Thụy:

06 cụm bến bãi, diện tích

141.069 m2;

- Huyện Kiến Xương:

08 cụm bến bãi, diện tích

143.157 m2;

- Huyện Tiền Hải:

07 cụm bến bãi, diện tích

93.428 m2;

- Huyện Đông Hưng:

08 cụm bến bãi, diện tích

132.818 m2;

- Huyện Vũ Thư:

13 cụm bến bãi, diện tích

193.611 m2;

- Thành phố Thái Bình:

05 cụm bến bãi, diện tích

142.995 m2.

(Chi tiết tại phụ lục số 1).
2. Khoanh định các khu vực bãi ven sông đang hoạt động không đưa vào quy hoạch gồm 194 bến bãi, tổng diện tích 738.062 m2. Trong đó

- Huyện Hưng Hà:

14 bến bãi, diện tích

45.176 m2;

- Huyện Quỳnh Phụ:

39 bến bãi, diện tích

80.638 m2;

- Huyện Thái Thụy:

37 bến bãi, diện tích

304.051 m2;

- Huyện Kiến Xương:

22 bến bãi, diện tích

108.050 m2;

- Huyện Tiền Hải:

15 bến bãi, diện tích

36.536 m2;

- Huyện Đông Hưng:

19 bến bãi, diện tích

62.365 m2;

- Huyện Vũ Thư:

23 bến bãi, diện tích

30.275 m2;

- Thành phố Thái Bình:

25 bến bãi, diện tích

70.971 m2;

(Chi tiết tại phụ lục số 2.)