Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,25

25,08

9,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,49

0,69

6,65

0,95

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,69

9,92

1,58

15,91

2,09

10,22

0,41

10,58

0,41

11,41

19,31

8,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.743,55

145,13

75,94

62,20

94,93

175,04

151,19

148,30

230,02

92,15

98,36

105,96

105,97

181,25

77,12

Đất giao thông

1.117,99

103,59

53,21

42,78

64,30

98,37

110,72

105,66

153,97

60,20

68,26

44,03

51,88

116,54

44,48

Đất thủy lợi

525,73

19,75

15,63

15,01

26,37

69,83

31,60

37,57

64,39

28,95

27,40

50,50

50,36

58,32

30,05

Đất công trình năng lượng

4,15

0,97

0,01

0,06

0,30

0,22

0,95

0,09

0,67

0,02

0,01

0,40

0,04

0,41

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa

23,45

6,00

0,81

0,31

0,89

2,14

0,85

2,40

3,53

1,15

0,37

2,03

0,92

1,28

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,88

2,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,33

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

56,86

10,55

6,14

3,21

2,61

3,58

6,22

2,49

5,12

1,69

1,83

5,32

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

7,60

0,70

0,18

0,64

2,14

0,33

3,30

0,31

Đất chợ

2,51

1,53

0,75

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,38

4,74

0,22

0,15

0,26

0,27

0,29

0,53

0,43

0,18

0,10

0,30

0,17

8,58

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.216,56

74,57

52,83

59,29

130,46

92,01

113,78

133,10

72,51

65,83

110,20

100,88

144,60

66,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,28

110,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,51

9,86

0,27

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,85

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,77

4,11

1,67

0,65

1,69

1,05

2,28

0,57

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,55

7,26

5,57

5,81

7,52

17,37

12,44

10,60

16,50

3,59

4,61

4,92

4,31

8,90

4,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,37

1,91

0,75

2,79

1,91

1,11

0,91

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

446,87

6,15

15,76

14,39

17,33

19,07

11,05

23,48

61,08

9,49

16,08

99,19

43,80

77,40

32,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,59

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,36

0,11

0,14

0,07

3,32

15,73

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,10

0,25

0,01

0,32

0,39

0,09

0,53

0,59

0,04

0,74

1,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

180,93

14,18

19,28

4,31

30,42

13,62

28,65

7,73

9,88

4,80

7,10

11,85

9,80

18,11

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,36

0,30

0,78

0,21

2,22

1,36

1,32

0,26

0,20

0,50

7,20

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

0,40

0,40

0,40

0,40

2,40

0,40

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,31

0,30

0,50

0,46

0,36

3,11

0,23

1,33

1,60

1,20

0,20

1,30

0,70

0,72

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,71

0,66

2,03

6,24

3,84

9,58

5,34

1,84

1,08

0,40

0,60

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,40

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,42

0,64

1,97

6,02

3,67

9,58

4,23

1,83

0,68

0,20

0,50

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,47

0,07

0,17

0,12

1,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

0,05

0,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,01

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,25

25,08

9,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,49

0,69

6,65

0,95

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,69

9,92

1,58

15,91

2,09

10,22

0,41

10,58

0,41

11,41

19,31

8,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.743,55

145,13

75,94

62,20

94,93

175,04

151,19

148,30

230,02

92,15

98,36

105,96

105,97

181,25

77,12

Đất giao thông

1.117,99

103,59

53,21

42,78

64,30

98,37

110,72

105,66

153,97

60,20

68,26

44,03

51,88

116,54

44,48

Đất thủy lợi

525,73

19,75

15,63

15,01

26,37

69,83

31,60

37,57

64,39

28,95

27,40

50,50

50,36

58,32

30,05

Đất công trình năng lượng

4,15

0,97

0,01

0,06

0,30

0,22

0,95

0,09

0,67

0,02

0,01

0,40

0,04

0,41

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa

23,45

6,00

0,81

0,31

0,89

2,14

0,85

2,40

3,53

1,15

0,37

2,03

0,92

1,28

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,88

2,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,33

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

56,86

10,55

6,14

3,21

2,61

3,58

6,22

2,49

5,12

1,69

1,83

5,32

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

7,60

0,70

0,18

0,64

2,14

0,33

3,30

0,31

Đất chợ

2,51

1,53

0,75

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,38

4,74

0,22

0,15

0,26

0,27

0,29

0,53

0,43

0,18

0,10

0,30

0,17

8,58

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.216,56

74,57

52,83

59,29

130,46

92,01

113,78

133,10

72,51

65,83

110,20

100,88

144,60

66,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,28

110,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,51

9,86

0,27

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,85

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,77

4,11

1,67

0,65

1,69

1,05

2,28

0,57

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,55

7,26

5,57

5,81

7,52

17,37

12,44

10,60

16,50

3,59

4,61

4,92

4,31

8,90

4,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,37

1,91

0,75

2,79

1,91

1,11

0,91

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

446,87

6,15

15,76

14,39

17,33

19,07

11,05

23,48

61,08

9,49

16,08

99,19

43,80

77,40

32,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,59

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,36

0,11

0,14

0,07

3,32

15,73

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,10

0,25

0,01

0,32

0,39

0,09

0,53

0,59

0,04

0,74

1,14

Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

180,93

14,18

19,28

4,31

30,42

13,62

28,65

7,73

9,88

4,80

7,10

11,85

9,80

18,11

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,36

0,30

0,78

0,21

2,22

1,36

1,32

0,26

0,20

0,50

7,20

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

0,40

0,40

0,40

0,40

2,40

0,40

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,31

0,30

0,50

0,46

0,36

3,11

0,23

1,33

1,60

1,20

0,20

1,30

0,70

0,72

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,71

0,66

2,03

6,24

3,84

9,58

5,34

1,84

1,08

0,40

0,60

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,40

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,42

0,64

1,97

6,02

3,67

9,58

4,23

1,83

0,68

0,20

0,50

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,47

0,07

0,17

0,12

1,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

0,05

0,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,01