Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.928,35

2,42

5.957,23

3,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

959,90

0,59

1.248,71

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

233,29

0,14

602,25

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,89

0,00

10,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,72

0,00

8,64

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

83,19

0,05

89,92

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,13

0,01

41,69

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.513,70

1,55

3.697,55

2,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,00

1,54

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,95

0,00

3,95

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

0,00

66,01

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,54

0,00

10,62

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

89,00

0,05

156,17

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ

DKH

0,00

0,00

5,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

4,74

0,00

14,80

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,86

0,01

14,61

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

0,00

97,05

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

605,43

0,37

913,69

0,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,56

0,06

153,36

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,32

0,01

17,33

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,39

0,00

7,89

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,84

1,92

2.935,44

1,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

490,66

0,30

376,96

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

0,00

131,37

0,08

3

Đất chưa sử dụng

DCS

5.639,73

3,47

555,55

0,34

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.951,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.927,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

975,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,42

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20.159,91

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,82

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

Content:
3.928,35

2,42

5.957,23

3,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

959,90

0,59

1.248,71

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

233,29

0,14

602,25

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,89

0,00

10,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,72

0,00

8,64

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

83,19

0,05

89,92

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,13

0,01

41,69

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.513,70

1,55

3.697,55

2,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

0,00

1,54

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,95

0,00

3,95

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

0,00

66,01

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,54

0,00

10,62

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

89,00

0,05

156,17

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ

DKH

0,00

0,00

5,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

4,74

0,00

14,80

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,86

0,01

14,61

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

0,00

97,05

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

605,43

0,37

913,69

0,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,56

0,06

153,36

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,32

0,01

17,33

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,39

0,00

7,89

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,84

1,92

2.935,44

1,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

490,66

0,30

376,96

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

0,00

131,37

0,08

3

Đất chưa sử dụng

DCS

5.639,73

3,47

555,55

0,34

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.951,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.927,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

975,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,42

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20.159,91

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,82

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP