Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 71/2011/TT-BTC  hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "71/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "71/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "71/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "71/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "71/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 71/2011/TT-BTC  hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.

Content:
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.