Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 524/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nghĩa Hành Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 524/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nghĩa Hành Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghĩa Hành, với các nội dung sau:
...
2.999,62

12,80

2.913

65,76

2.978,27

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.621,97

11,19

2.333

113,37

2.445,90

10,43

Đất lâm nghiệp

LNP

10.321,05

44,03

3,70

10.384,48

44,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.054,95

4,50

1.051

3,70

1.054,95

4,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.266,10

39,53

9.330

0,00

9.329,53

39,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

25,12

0,11

45

-19,99

25,12

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,10

0,15

41,07

41,07

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.999,62

12,80

2.913

65,76

2.978,27

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.621,97

11,19

2.333

113,37

2.445,90

10,43

Đất lâm nghiệp

LNP

10.321,05

44,03

3,70

10.384,48

44,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.054,95

4,50

1.051

3,70

1.054,95

4,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.266,10

39,53

9.330

0,00

9.329,53

39,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

25,12

0,11

45

-19,99

25,12

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,10

0,15

41,07

41,07

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN