Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung như sau:
...
3.009,59

3.009,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.458,75

3.458,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.815,54

3.746,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,09

634,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

644,24

644,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,41

8.793,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

823,67

823,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,34

2,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,40

36,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,37

103,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,75

98,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.568,44

3.568,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,33

34,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,66

9,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

75,56

75,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,41

1.169,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

175,39

225,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

23,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,12

38,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,98

417,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,83

120,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,99

37,99

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,87

13,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,52

57,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,03

827,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.000,44

1.000,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

650,21

648,61

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc.

Content:
3.009,59

3.009,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.458,75

3.458,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.815,54

3.746,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,09

634,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

644,24

644,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,41

8.793,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

823,67

823,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,34

2,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,40

36,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,37

103,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,75

98,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.568,44

3.568,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,33

34,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,66

9,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

75,56

75,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,41

1.169,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

175,39

225,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

23,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,12

38,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,98

417,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,83

120,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,99

37,99

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,87

13,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,52

57,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,03

827,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.000,44

1.000,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

650,21

648,61

Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc.