Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Long Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

I

Đất nông nghiệp

34.974,36

34.234,30

32.262,45

30.784,23

29.245,04

27.070,94

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

3.591,61

3.555,07

3.361,18

3.291,21

3.256,13

3.106,47

Tr. đó: đất chuyên trồng lúa

1.842,57

1.811,31

1.697,58

1.670,09

1.651,56

1.555,19

2

Đất trồng cây lâu năm

22.751,01

22.391,93

21.402,99

20.365,31

19.138,90

17.435,63

3

Đất rừng phòng hộ

571,26

561,25

477,38

412,88

412,88

412,88

4

Đất rừng sản xuất

5.371,50

5.104,85

4.674,54

4.484,39

4.263,59

4.045,56

5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,86

355,55

351,48

351,43

351,16

348,64

II

Đất phi nông nghiệp

8.091,61

8.831,67

10.803,52

12.281,74

13.820,93

15.995,03

Trong đó:

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

31,48

31,34

31,29

31,20

40,44

41,71

2

Đất quốc phòng

677,12

677,12

710,39

830,28

830,28

830,28

3

Đất an ninh

159,13

150,14

156,03

156,23

156,63

159,23

4

Đất khu công nghiệp

1.244,61

1.244,61

1.249,55

1.289,55

1.580,15

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

I

Đất nông nghiệp

34.974,36

34.234,30

32.262,45

30.784,23

29.245,04

27.070,94

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

3.591,61

3.555,07

3.361,18

3.291,21

3.256,13

3.106,47

Tr. đó: đất chuyên trồng lúa

1.842,57

1.811,31

1.697,58

1.670,09

1.651,56

1.555,19

2

Đất trồng cây lâu năm

22.751,01

22.391,93

21.402,99

20.365,31

19.138,90

17.435,63

3

Đất rừng phòng hộ

571,26

561,25

477,38

412,88

412,88

412,88

4

Đất rừng sản xuất

5.371,50

5.104,85

4.674,54

4.484,39

4.263,59

4.045,56

5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,86

355,55

351,48

351,43

351,16

348,64

II

Đất phi nông nghiệp

8.091,61

8.831,67

10.803,52

12.281,74

13.820,93

15.995,03

Trong đó:

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

31,48

31,34

31,29

31,20

40,44

41,71

2

Đất quốc phòng

677,12

677,12

710,39

830,28

830,28

830,28

3

Đất an ninh

159,13

150,14

156,03

156,23

156,63

159,23

4

Đất khu công nghiệp

1.244,61

1.244,61

1.249,55

1.289,55

1.580,15