Document: Điều 1 Quyết định 116/2001/QĐ-BTC mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế xe máy sửa đổi Quyết định  1944/1998/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/11/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/11/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/11/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/11/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/11/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 116/2001/QĐ-BTC mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế xe máy sửa đổi Quyết định  1944/1998/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. :
Bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế đối với mặt hàng xe máy quy định tại điểm 1.1, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tỷ lệ nội địa hoá đạt được (%)

Thuế suất thế nhập khẩu theo chính sách ưu đãi thuế

1- Trên 0 đến 20

60

2- Trên 20 đến 30

50

3- Trên 30 đến 40

40

4- Trên 40 đến 50

30

5- Trên 50 đến 60

20

6- Trên 60 đến 70

10

7- Trên 70 đến 80

5

8- Trên 80

3

Content:
Điều 1. :
Bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế đối với mặt hàng xe máy quy định tại điểm 1.1, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tỷ lệ nội địa hoá đạt được (%)

Thuế suất thế nhập khẩu theo chính sách ưu đãi thuế

1- Trên 0 đến 20

60

2- Trên 20 đến 30

50

3- Trên 30 đến 40

40

4- Trên 40 đến 50

30

5- Trên 50 đến 60

20

6- Trên 60 đến 70

10

7- Trên 70 đến 80

5

8- Trên 80

3