Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

0,07

57

-0,06

56,94

0,32

2.2

Đất quốc phòng

80,60

0,45

81

-0,40

80,60

0,45

2.3

Đất an ninh

0,60

0,00

6

0,10

6,10

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

390

0,00

390,00

2,19

Đất XD khu công nghiệp

0,00

0,00

343

0,00

343,00

1,92

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

47

0,00

47,00

0,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

1,25

582

-0,50

581,50

3,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

1,13

193

0,41

193,41

1,08

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

0,48

1.113

0,09

1.113,09

6,24

2.8

Đất di tích, danh thắng

7,52

0,04

20

-0,48

19,52

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

0,09

28

0,22

28,22

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

0,25

45

-0,44

44,56

0,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

0,86

163

0,22

163,22

0,92

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

2,03

256

-0,32

255,68

1,43

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

12,05

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

0,07

57

-0,06

56,94

0,32

2.2

Đất quốc phòng

80,60

0,45

81

-0,40

80,60

0,45

2.3

Đất an ninh

0,60

0,00

6

0,10

6,10

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

390

0,00

390,00

2,19

Đất XD khu công nghiệp

0,00

0,00

343

0,00

343,00

1,92

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

47

0,00

47,00

0,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

1,25

582

-0,50

581,50

3,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

1,13

193

0,41

193,41

1,08

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

0,48

1.113

0,09

1.113,09

6,24

2.8

Đất di tích, danh thắng

7,52

0,04

20

-0,48

19,52

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

0,09

28

0,22

28,22

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

0,25

45

-0,44

44,56

0,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

0,86

163

0,22

163,22

0,92

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

2,03

256

-0,32

255,68

1,43

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

12,05