Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng trung tâm thương mại kết hợp nhà ở thấp tầng Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng trung tâm thương mại kết hợp nhà ở thấp tầng Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm thương mại khách sạn, kết hợp nhà ở thấp tầng cao cấp tại xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Diện tích xây dựng (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

11.086,6

22,2

I

Đất xây dựng công trình thương mại

3.491,0

7,0

1

- Khách sạn văn phòng

1.475,0

2

- Khu dịch vụ thương mại mua sắm

2.016,0

II

Cây xanh

1.839,0

3,7

III

Đất giao thông nội bộ khu thương mại dịch vụ

5.756,6

11,5

1

- Đường giao thông, đường dạo nội bộ

2.366,6

2

- Sân bãi đỗ xe

3.390,0

B

Đất ở

NO

10.955,5

22,0

I

Đất ở biệt thự

7.848,6

15,7

1

- Lô biệt thự 1

NO-BT1

3.372,0

2

- Lô biệt thự 2

NO-BT2

3.174,0

3

- Lô biệt thự 3

NO-BT3

487,6

4

- Lô biệt thự 4

NO-BT4

815,0

5

- Lô liền kề

NO-LK

3.106,9

C

Đất cây xanh cảnh quan, thể dục thể thao

CXCV

600,3

1,2

D

Đất giao thông

27.201,2

54,6

I

Bãi đỗ xe tĩnh

P

934,0

1,9

II

Đất giao thông nội bộ

7.487,7

15,0

III

Đất giao thông đối ngoại

18.779,5

37,7

1

- Đường giao thông D4

4.720,2

2

- Đường gom QL21B (Phủ Lý - Mỹ Lộc)

2.875,1

3

Đường D1 (chiều dài 471m)

11.184,2

22,4

TỔNG (A+B+C+D)

49.843,6

100,0

5.2. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:
- Khớp nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật với các dự án liền kề trong khu vực.
- Khu vực lõi các lô đất ở biệt thự bố trí không gian cây xanh, bãi đỗ xe kết hợp mặt nước cảnh quan tạo không gian mở, hình thành vườn hoa tập trung cho khu vực.
- Khu vực tiếp giáp với các trục đường chính: Bố trí công trình dịch vụ thương mại mua sắm cao cấp kết hợp nhà ở.
- Bố trí các dãy nhà biệt thự: Bố trí xung quanh khu vực lõi cây xanh và mặt nước dọc các tuyến đường, nhằm tận dụng lợi thế về không gian cảnh quan, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
- Khu vực nhà ở liền kề: Bố trí phía Bắc khu đất, kết nối với không gian công cộng chung của khu vực, tạo sự chuyển tiếp về không gian kiến trúc cảnh quan của khu vực xung quanh.
5.3. Quy hoạch chia lô:
a) Đất thương mại dịch vụ: Gồm 01 lô, có diện tích 11.086,6 m2; mật độ xây dựng: 40%, tầng cao từ 3÷8 tầng.
b) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT1): Gồm 12 lô đất, có diện tích từ 239,6 ÷ 326,2 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 12,8m ÷ 14,3m; mật độ xây dựng trung bình 60%; tầng cao: 03 tầng.
c) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT2): Gồm 12 lô đất, có diện tích từ 253,9÷269,8 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 13,6m ÷ 14,2m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 60%; tầng cao: 03 tầng.
d) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT3): Gồm 03 lô đất, có diện tích từ 156,3 ÷ 164,8 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 8,7m ÷ 10,0m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 70%÷85%; tầng cao: 03 tầng.
đ) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT4): Gồm 04 lô đất, có diện tích từ 195,0 ÷ 221,0 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 10,5m ÷ 13,1m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 70%; tầng cao: 03 tầng.
e) Đất ở liền kề (NO-LK): Gồm 32 lô đất, có diện tích từ 66,5 ÷ 180,0 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 5,0m ÷ 10,0 m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 90%; tầng cao: 04 tầng.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Diện tích xây dựng (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

11.086,6

22,2

I

Đất xây dựng công trình thương mại

3.491,0

7,0

1

- Khách sạn văn phòng

1.475,0

2

- Khu dịch vụ thương mại mua sắm

2.016,0

II

Cây xanh

1.839,0

3,7

III

Đất giao thông nội bộ khu thương mại dịch vụ

5.756,6

11,5

1

- Đường giao thông, đường dạo nội bộ

2.366,6

2

- Sân bãi đỗ xe

3.390,0

B

Đất ở

NO

10.955,5

22,0

I

Đất ở biệt thự

7.848,6

15,7

1

- Lô biệt thự 1

NO-BT1

3.372,0

2

- Lô biệt thự 2

NO-BT2

3.174,0

3

- Lô biệt thự 3

NO-BT3

487,6

4

- Lô biệt thự 4

NO-BT4

815,0

5

- Lô liền kề

NO-LK

3.106,9

C

Đất cây xanh cảnh quan, thể dục thể thao

CXCV

600,3

1,2

D

Đất giao thông

27.201,2

54,6

I

Bãi đỗ xe tĩnh

P

934,0

1,9

II

Đất giao thông nội bộ

7.487,7

15,0

III

Đất giao thông đối ngoại

18.779,5

37,7

1

- Đường giao thông D4

4.720,2

2

- Đường gom QL21B (Phủ Lý - Mỹ Lộc)

2.875,1

3

Đường D1 (chiều dài 471m)

11.184,2

22,4

TỔNG (A+B+C+D)

49.843,6

100,0

5.2. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:
- Khớp nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật với các dự án liền kề trong khu vực.
- Khu vực lõi các lô đất ở biệt thự bố trí không gian cây xanh, bãi đỗ xe kết hợp mặt nước cảnh quan tạo không gian mở, hình thành vườn hoa tập trung cho khu vực.
- Khu vực tiếp giáp với các trục đường chính: Bố trí công trình dịch vụ thương mại mua sắm cao cấp kết hợp nhà ở.
- Bố trí các dãy nhà biệt thự: Bố trí xung quanh khu vực lõi cây xanh và mặt nước dọc các tuyến đường, nhằm tận dụng lợi thế về không gian cảnh quan, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
- Khu vực nhà ở liền kề: Bố trí phía Bắc khu đất, kết nối với không gian công cộng chung của khu vực, tạo sự chuyển tiếp về không gian kiến trúc cảnh quan của khu vực xung quanh.
5.3. Quy hoạch chia lô:
a) Đất thương mại dịch vụ: Gồm 01 lô, có diện tích 11.086,6 m2; mật độ xây dựng: 40%, tầng cao từ 3÷8 tầng.
b) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT1): Gồm 12 lô đất, có diện tích từ 239,6 ÷ 326,2 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 12,8m ÷ 14,3m; mật độ xây dựng trung bình 60%; tầng cao: 03 tầng.
c) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT2): Gồm 12 lô đất, có diện tích từ 253,9÷269,8 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 13,6m ÷ 14,2m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 60%; tầng cao: 03 tầng.
d) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT3): Gồm 03 lô đất, có diện tích từ 156,3 ÷ 164,8 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 8,7m ÷ 10,0m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 70%÷85%; tầng cao: 03 tầng.
đ) Đất ở biệt thự cao cấp (NO-BT4): Gồm 04 lô đất, có diện tích từ 195,0 ÷ 221,0 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 10,5m ÷ 13,1m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 70%; tầng cao: 03 tầng.
e) Đất ở liền kề (NO-LK): Gồm 32 lô đất, có diện tích từ 66,5 ÷ 180,0 m2/lô; chiều rộng lô đất từ 5,0m ÷ 10,0 m; mật độ xây dựng trong lô đất trung bình 90%; tầng cao: 04 tầng.