Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thị trấn Gò Dầu - huyện Gò Dầu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở đô thị

ODT

85,24

88,24

86,20

121,20

126,70

142,41

2.3

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

5,19

5,19

5,17

5,17

4,83

4,72

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

1,22

1,22

3,66

3,66

3,82

3,82

2.6

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,85

4,85

5,95

5,95

17,32

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,44

7,44

7,44

7,44

7,44

7,44

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, suối

SON

43,19

43,19

43,19

43,19

43,19

43,19

2.16

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,52

69,15

72,85

78,81

91,63

95,17

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,79

1,79

1,79

3,79

3,79

3,79

Đất cơ sở y tế

DYT

1,34

1,74

1,74

4,17

4,17

4,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,83

4,83

5,03

5,03

5,58

6,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,90

1,90

1,90

1,90

5,27

5,27

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

7,67

7,67

7,67

7,67

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

7,67

7,67

7,67

7,67

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-

7,67

-

4

Đất đô thị

DTD

601,85

601,85

601,85

601,85

601,85

601,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

99,21

10,63

7,18

40,96

21,84

18,60

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

32,55

3,50

2,85

18,52

4,84

2,84

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNC/PNN

6,67

1,00

0,25

2,77

1,56

1,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

59,30

6,13

4,08

18,98

15,44

14,67

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,69

-

-

0,69

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,00

-

1,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,78

-

0,78

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở đô thị

ODT

85,24

88,24

86,20

121,20

126,70

142,41

2.3

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

5,19

5,19

5,17

5,17

4,83

4,72

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

1,22

1,22

3,66

3,66

3,82

3,82

2.6

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,85

4,85

5,95

5,95

17,32

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,44

7,44

7,44

7,44

7,44

7,44

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, suối

SON

43,19

43,19

43,19

43,19

43,19

43,19

2.16

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,52

69,15

72,85

78,81

91,63

95,17

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,79

1,79

1,79

3,79

3,79

3,79

Đất cơ sở y tế

DYT

1,34

1,74

1,74

4,17

4,17

4,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,83

4,83

5,03

5,03

5,58

6,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,90

1,90

1,90

1,90

5,27

5,27

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

7,67

7,67

7,67

7,67

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

7,67

7,67

7,67

7,67

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-

7,67

-

4

Đất đô thị

DTD

601,85

601,85

601,85

601,85

601,85

601,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

99,21

10,63

7,18

40,96

21,84

18,60

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

32,55

3,50

2,85

18,52

4,84

2,84

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNC/PNN

6,67

1,00

0,25

2,77

1,56

1,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

59,30

6,13

4,08

18,98

15,44

14,67

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,69

-

-

0,69

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,00

-

1,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,78

-

0,78

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-