Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC tại xã Mê Linh và xã Tiền Phong - huyện Mê Linh - Hà Nội do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - Bộ Xây dựng lập và hoàn thành tháng 8/2011, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch Kiến trúc:
4.1.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị AIC khoảng 943.209m2, có cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

943.209

100,0

I

Đất đường đô thị - khu vực

132.144

14,0

II

Đất cây xanh khu vực - bãi đỗ xe

47.416

5,0

III

Đất đơn vị ở

763.649

81,0

3.1

Đất hỗn hợp

125.504

13,3

3.2

Đất công cộng

15.255

1,6

3.3

Đất giáo dục

58.405

6,2

3 3.1

Đất nhà trẻ

14.619

1,6

3.3.2

Đất trường THCS

27.508

2,9

3.3.3

Đất trường Tiểu học

16.278

1,7

3.4

Đất cây xanh, thể dục thể thao, bãi đỗ xe

10.086

1,1

3.5

Đất ở

428.628

45,5

3.5.1

Đất chung cư cao tầng

27.938

3,0

3.5.2

Đất biệt thự

337.796

35,8

3.5.3

Đất nhà liền kề

18.059

1,9

3.5.4

Đường vào nhà

44.835

4,8

3.6

Đất giao thông đơn vị ở

125.771

13,3

Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT (M2)

DIỆN TÍCH SÀN (M2)

DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2)

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT (LẦN)

TẦNG CAO TRUNG BÌNH (TẦNG)

TẦNG CAO TỐI ĐA (TẦNG)

TẦNG CAO TỐI THIỂU (TẦNG)

GHI CHÚ

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT QUY HOẠCH (I+II+III)

943.209

I

ĐẤT ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU VỰC

132.144

II

ĐẤT CÂY XANH KHU VỰC, BÃI ĐỖ XE

47.416

2.1

CXKV-01

4.783

2.2

CXKV-02

4.976

2.3

CXKV-03

2.001

2.4

CXKV-04

1.991

2.5

CXKV-05

1.676

2.6

CXKV-06

1.677

2.7

CXKV-07

2.996

2.8

CXKV-08

2.161

2.9

CXKV-09

4.582

2.10

CXKV-10

4.904

2.11

CXKV-11

2.462

2.12

CXKV-12

3.540

2.13

CXKV-13

1.810

2.14

CXKV-14

1.748

2.15

CXKV-15

2.547

2.16

CXKV-16

2.610

2.17

CXKV-I7

476

2.18

CXKV-18

476

III

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

763.649

1.166.098

256.392

33,6

1,5

4,5

16.000 Người

3.1

ĐẤT HỖN HỢP

125.504

612.637

50.202

40

4,9

6.898 Người

3.1.1

HH-01
(THƯƠNG MẠI VÀ CHUNG CƯ)

36.196

149.128

14.478

40,0

4,1

10,3

25

4

1.336 Người

3.1.2

HH-02
(KHÁCH SẠN, VĂN PHÒNG, CHUNG CƯ)

32.381

180.880

12.952

40,0

5,6

14,0

32

4

2.113 Người

3.1.3

HH-03
(KHÁCH SẠN, VĂN PHÒNG, CHUNG CƯ)

32.717

181.383

13.087

40,0

5,5

13,9

32

4

2.113 Người

3.1.4

HH-04
(THƯƠNG MẠI VÀ CHUNG CƯ)

24.210

101.246

9.684

40,0

4,2

10,5

25

4

1.336 Người

3.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

15.255

18.306

6.102

40,0

1,2

3.2.1

CC-01

11.943

14.332

4.777

40,0

1,2

3

5

1

3.2.2

CC-02

1.834

2.201

734

40,0

1,2

3

5

1

3.2.3

CC-03

1.478

1.774

591

40,0

1,2

3

5

1

3.3

ĐẤT GIÁO DỤC

58.405

48.179

17.522

30,0

0,8

3.3.1

ĐẤT NHÀ TRẺ

14.619

8.771

4.386

30,0

0,6

974 Cháu

NT-01

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch Kiến trúc:
4.1.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị AIC khoảng 943.209m2, có cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

943.209

100,0

I

Đất đường đô thị - khu vực

132.144

14,0

II

Đất cây xanh khu vực - bãi đỗ xe

47.416

5,0

III

Đất đơn vị ở

763.649

81,0

3.1

Đất hỗn hợp

125.504

13,3

3.2

Đất công cộng

15.255

1,6

3.3

Đất giáo dục

58.405

6,2

3 3.1

Đất nhà trẻ

14.619

1,6

3.3.2

Đất trường THCS

27.508

2,9

3.3.3

Đất trường Tiểu học

16.278

1,7

3.4

Đất cây xanh, thể dục thể thao, bãi đỗ xe

10.086

1,1

3.5

Đất ở

428.628

45,5

3.5.1

Đất chung cư cao tầng

27.938

3,0

3.5.2

Đất biệt thự

337.796

35,8

3.5.3

Đất nhà liền kề

18.059

1,9

3.5.4

Đường vào nhà

44.835

4,8

3.6

Đất giao thông đơn vị ở

125.771

13,3

Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT (M2)

DIỆN TÍCH SÀN (M2)

DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2)

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT (LẦN)

TẦNG CAO TRUNG BÌNH (TẦNG)

TẦNG CAO TỐI ĐA (TẦNG)

TẦNG CAO TỐI THIỂU (TẦNG)

GHI CHÚ

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT QUY HOẠCH (I+II+III)

943.209

I

ĐẤT ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU VỰC

132.144

II

ĐẤT CÂY XANH KHU VỰC, BÃI ĐỖ XE

47.416

2.1

CXKV-01

4.783

2.2

CXKV-02

4.976

2.3

CXKV-03

2.001

2.4

CXKV-04

1.991

2.5

CXKV-05

1.676

2.6

CXKV-06

1.677

2.7

CXKV-07

2.996

2.8

CXKV-08

2.161

2.9

CXKV-09

4.582

2.10

CXKV-10

4.904

2.11

CXKV-11

2.462

2.12

CXKV-12

3.540

2.13

CXKV-13

1.810

2.14

CXKV-14

1.748

2.15

CXKV-15

2.547

2.16

CXKV-16

2.610

2.17

CXKV-I7

476

2.18

CXKV-18

476

III

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

763.649

1.166.098

256.392

33,6

1,5

4,5

16.000 Người

3.1

ĐẤT HỖN HỢP

125.504

612.637

50.202

40

4,9

6.898 Người

3.1.1

HH-01
(THƯƠNG MẠI VÀ CHUNG CƯ)

36.196

149.128

14.478

40,0

4,1

10,3

25

4

1.336 Người

3.1.2

HH-02
(KHÁCH SẠN, VĂN PHÒNG, CHUNG CƯ)

32.381

180.880

12.952

40,0

5,6

14,0

32

4

2.113 Người

3.1.3

HH-03
(KHÁCH SẠN, VĂN PHÒNG, CHUNG CƯ)

32.717

181.383

13.087

40,0

5,5

13,9

32

4

2.113 Người

3.1.4

HH-04
(THƯƠNG MẠI VÀ CHUNG CƯ)

24.210

101.246

9.684

40,0

4,2

10,5

25

4

1.336 Người

3.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

15.255

18.306

6.102

40,0

1,2

3.2.1

CC-01

11.943

14.332

4.777

40,0

1,2

3

5

1

3.2.2

CC-02

1.834

2.201

734

40,0

1,2

3

5

1

3.2.3

CC-03

1.478

1.774

591

40,0

1,2

3

5

1

3.3

ĐẤT GIÁO DỤC

58.405

48.179

17.522

30,0

0,8

3.3.1

ĐẤT NHÀ TRẺ

14.619

8.771

4.386

30,0

0,6

974 Cháu

NT-01