Document: Điều 3 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tiền Giang 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tiền Giang 2024 có nội dung như sau:

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên
1. Định mức sử dụng tài nguyên

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II7

Đất làm gạch, ngói

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

1 m³

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

1 m³

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

1 lít

1,3 lít

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

1 m³

1,2 m³

2. Định mức sử dụng tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đối với tài nguyên không xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng khai thác thực tế.

Content:
Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên
1. Định mức sử dụng tài nguyên

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II7

Đất làm gạch, ngói

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

1 m³

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

1 m³

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

1 lít

1,3 lít

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

1 m³

1,2 m³

2. Định mức sử dụng tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đối với tài nguyên không xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng khai thác thực tế.