Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2024 Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Kim Tân huyện Thạch Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2024 Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Kim Tân huyện Thạch Thành Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
6.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn:

STT

Chức năng lô đất

Đến năm 2030 (19.000 người)

Đến năm 2035 (23.700 người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY HOẠCH

1076,98

100,0%

1076,98

100,0%

Đất xây dựng đô thị

442,50

41,1%

597,90

55,5%

I

Đất dân dụng

337,32

31,32%

370,87

34,44%

Ia

Đất dân dụng hiện trạng

281,89

26,17%

284,33

26,40%

1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo

245,72

22,82%

248,16

23,04%

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng

240,46

240,46

1.2

Đất công cộng đơn vị ở hiện trạng

1,87

3,53

1.3

Đất cây xanh đơn vị ở hiện trạng

3,39

4,17

2

Đất giáo dục hiện trạng

3,60

3,60

3

Đất công cộng đô thị khác cấp đô thị hiện trạng

4,15

0,39%

4,15

0,39%

3.1

Đất văn hóa đô thị hiện trạng

2,35

2,35

3.2

Đất dịch vụ thương mại đô thị hiện trạng

1,80

1,80

4

Đất giao thông đô thị hiện trạng

26,93

2,50%

26,93

2,50%

5

Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị hiện trạng

1,49

0,14%

1,49

0,14%

Ib

Đất dân dụng mới

55,42

5,15%

86,54

8,04%

1

Đất đơn vị ở mới

33,87

3,14%

50,02

4,64%

1.1

Đất nhóm nhà ở phát triển mới

29,96

43,33

1.2

Đất công cộng đơn vị ở mới

2,60

5,02

1.3

Đất cây xanh đơn vị ở phát triển mới

1,31

1,67

2

Đất giáo dục mới - cấp đô thị

0,22

0,02%

3,16

0,29%

3

Đất dịch vụ - công cộng mới - cấp đô thị

0,22

0,02%

3,16

0,29%

3.1

Đất dịch vụ thương mại

0,22

0,22

3.2

Đất văn hóa thể thao

2,66

2,66

3.3

Đất y tế

0,28

0,28

4

Đất trụ sở cơ quan mới - cấp đô thị

0,79

0,07%

0,79

0,07%

5

Đất cây xanh mới - cấp đô thị

10,00

0,93%

12,53

1,16%

6

Đất giao thông mới - cấp đô thị

9,09

0,84%

15,16

1,41%

7

Đất hạ tầng kỹ thuật mới khác - cấp đô thị

1,45

0,13%

2,01

0,19%

II

Đất ngoài dân dụng

105,18

9,77%

227,03

21,08%

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

5,00

0,46%

14,30

1,33%

2

Đất trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

3,31

0,31%

3,31

0,31%

3

Đất cơ quan trụ sở ngoài đô thị

4,45

0,41%

4,45

0,41%

4a

Đất thương mại dịch vụ - cấp vùng

2,92

0,27%

34,71

3,22%

4b

Đất du lịch

1,44

0,13%

4,87

0,45%

5

Đất trung tâm y tế

1,20

0,11%

1,61

0,15%

6

Trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

9,79

0,91%

9,79

0,91%

7

Đất cây xanh chuyên dụng

1,94

0,18%

8,30

0,77%

8

Đất tôn giáo, di tích

2,13

0,20%

2,13

0,20%

9

Đất an ninh

3,00

0,28%

3,20

0,30%

10

Đất quốc phòng

2,50

0,23%

2,50

0,23%

11

Đất giao thông đối ngoại

46,25

4,29%

76,26

7,08%

12

Đất bãi đỗ xe

2,87

0,27%

6,60

0,61%

13

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

0,00

0,00%

0,00

0,00%

14

Đất nghĩa trang

3,11

0,29%

3,11

0,29%

15

Đất dự trữ phát triển

0,00

0,00%

51,89

4,82%

III

Đất nông nghiệp và chức năng khác

634,48

58,91%

479,08

44,48%

1

Đất sản xuất nông nghiệp

204,43

18,98%

228,41

21,21%

2

Đất lâm nghiệp, đồi núi, khoáng sản

107,44

9,98%

107,44

9,98%

3

Mặt nước hồ, ao, đầm

34,33

3,19%

34,33

3,19%

4

Sông, suối, kênh, rạch

60,11

5,58%

57,59

5,35%

5

Đất chưa sử dụng, hạ tầng khác

228,17

21,19%

51,31

4,76%

Ghi chú:
- Đất đơn vị ở/nhóm nhà ở bao gồm: Đất ở, các công trình công cộng của khu ở, nhóm ở (trường mầm non, nhà văn hóa, cây xanh công cộng, sân chơi...) và đường giao thông nội bộ.

6.2. Vị trí, quy mô các khu vực chức năng chính
6.2.1 Vị trí, quy mô các khu vực đô thị:
Toàn đô thị được chia thành 3 khu vực:
* Khu vực số 1:
- Toàn bộ địa giới thị trấn Kim Tân cũ (không bao gồm khu phố 2): Gồm các tổ dân phố (TDP) số 1, 3, 4, 5, 6; chủ yếu là dân cư hiện hữu, hoạt động thương mại dịch vụ hai bên Quốc lộ 45, góp phần tạo thành trung tâm hành chính huyện.
- Dân số toàn khu vực khoảng 9.199 người; diện tích 67,5 ha; trong đó:
+ Khu dân cư hiện trạng khoảng 3.881 người; diện tích 43,70 ha; chỉ tiêu 112,6 m²/người.
+ Khu dân cư phát triển mới khoảng 5.317 người; diện tích 23,8 ha; chỉ tiêu 44,8 m²/người.
* Khu vực số 2:
- Thuộc địa giới thị trấn xã Thành Kim (cũ), tại phía Nam đường tránh hỗ trợ Quốc lộ 45: Gồm các TDP số 5 - Tân Sơn, TDP số 6 - Tân Sơn, TDP số 7 - Tân Sơn, TDP Liên Sơn 1, TDP Liên Sơn 2, TDP Phú Sơn; chủ yếu là dân cư hiện hữu và quy hoạch mới, hoạt động thương mại dịch vụ, góp phần tạo thành Trung tâm hành chính Thị trấn và Thương mại dịch vụ cấp vùng.
- Dân số toàn khu vực khoảng 7.817 người; diện tích 126,4 ha; trong đó:
+ Khu dân cư hiện trạng 4.907 người; diện tích 112,86 ha; chỉ tiêu 230,0 m²/người.
+ Khu dân cư phát triển mới khoảng 2.910 người; diện tích 13,0 ha; chỉ tiêu 44,8 m²/người.
* Khu vực số 3:
- Thuộc địa giới thị trấn xã Thành Kim (cũ), gồm khu vực phía Bắc Quốc lộ 45 và khu phố 2 thị trấn Kim Tân (cũ): Gồm các Tổ dân cư (TDP 1 Tân Sơn, TDP 2 Tân Sơn, TDP Ngọc Bồ, TDP Lâm Thành) chủ yếu dân cư hiện hữu, hoạt động khai thác tiềm năng dịch vụ du lịch với gắn với cảnh quan tự nhiên, di tích văn hóa và tiểu thủ công nghiệp làng nghề địa phương, góp phần tạo thành Trung tâm du lịch làng nghề.
- Dân số toàn khu vực khoảng 6.685 người, trong đó:
+ Khu dân cư hiện trạng khoảng 3.751 người; diện tích 91,60 ha; chỉ tiêu 244,2 m²/người.
+ Khu dân cư phát triển mới khoảng 2.934 người; diện tích 13,2 ha; chỉ tiêu 44,8 m²/người.
6.2.2 Các khu vực chức năng chính:
...
c) Khu vực di tích, tôn giáo:
- Bao gồm đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích hiện trạng có thể kết hợp du lịch tâm linh: Đền Cô Luồng (di tích lịch sử xếp hạng cấp tỉnh), chùa Cảnh Yên (một phần đất của chùa Cảnh Yên, xã Thành Tân, huyện Thạch Thành); nhà thờ đạo làng Ngọc Bồ.
- Khoanh vùng bảo vệ các cụm di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo và không gian phát huy giá trị di tích tại khu vực.

Content:
Khu vực di tích, tôn giáo:
- Bao gồm đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích hiện trạng có thể kết hợp du lịch tâm linh: Đền Cô Luồng (di tích lịch sử xếp hạng cấp tỉnh), chùa Cảnh Yên (một phần đất của chùa Cảnh Yên, xã Thành Tân, huyện Thạch Thành); nhà thờ đạo làng Ngọc Bồ.
- Khoanh vùng bảo vệ các cụm di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo và không gian phát huy giá trị di tích tại khu vực.