Document: Khoản 18 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
18. Sửa đổi khoản 1 Điều 35 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Nguyễn Văn Côn

Giao lộ Quốc lộ 50

Km 02+150

2.700.000

2

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.500.000

3

Phan Chu Trinh

Trọn đường

3.500.000

4

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Côn

Cô Giang

3.200.000

Cô Giang

Cống Ba Ri

1.750.000

Cống Ba Ri

Đầu lộ Trường Đảng

1.100.000

Nguyễn Văn Côn

Nguyễn Trung Trực

1.750.000

5

Đặng Khánh Tình

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Lý Thành Bô

2.700.000

Lý Thành Bô

Hết đường

1.500.000

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

1.300.000

6

Võ Tánh (ấp Hạ)

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

1.100.000

7

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

1.700.000

8

Cô Giang

Trọn đường

1.700.000

9

Phan Thanh Giản

Trọn đường

1.700.000

10

Nguyễn Thái Học

Trọn đường

1.700.000

11

Trương Công Định

Trọn đường

1.700.000

12

Phan Đình Phùng

Trọn đường

1.700.000

13

Phạm Đăng Hưng

Công an huyện

Nguyễn Hữu Trí

1.700.000

14

Nguyễn Hữu Trí

Trọn đường

1.000.000

15

Nguyễn Thìn

Trọn đường

800.000

16

Lý Thành Bô

Trọn đường

1.700.000

17

Đằng Giao
(Đường Trại giam)

Trọn đường

900.000

18

Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)

Trọn đường

800.000

19

Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)

Trọn đường

700.000

20

Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)

Trọn đường

700.000

21

Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)

Trọn đường

900.000

Content:
Sửa đổi khoản 1 Điều 35 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Nguyễn Văn Côn

Giao lộ Quốc lộ 50

Km 02+150

2.700.000

2

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.500.000

3

Phan Chu Trinh

Trọn đường

3.500.000

4

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Côn

Cô Giang

3.200.000

Cô Giang

Cống Ba Ri

1.750.000

Cống Ba Ri

Đầu lộ Trường Đảng

1.100.000

Nguyễn Văn Côn

Nguyễn Trung Trực

1.750.000

5

Đặng Khánh Tình

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Lý Thành Bô

2.700.000

Lý Thành Bô

Hết đường

1.500.000

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

1.300.000

6

Võ Tánh (ấp Hạ)

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

1.100.000

7

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

1.700.000

8

Cô Giang

Trọn đường

1.700.000

9

Phan Thanh Giản

Trọn đường

1.700.000

10

Nguyễn Thái Học

Trọn đường

1.700.000

11

Trương Công Định

Trọn đường

1.700.000

12

Phan Đình Phùng

Trọn đường

1.700.000

13

Phạm Đăng Hưng

Công an huyện

Nguyễn Hữu Trí

1.700.000

14

Nguyễn Hữu Trí

Trọn đường

1.000.000

15

Nguyễn Thìn

Trọn đường

800.000

16

Lý Thành Bô

Trọn đường

1.700.000

17

Đằng Giao
(Đường Trại giam)

Trọn đường

900.000

18

Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)

Trọn đường

800.000

19

Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)

Trọn đường

700.000

20

Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)

Trọn đường

700.000

21

Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)

Trọn đường

900.000