Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.268,83

3.205,78

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,65

951,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

688,42

681,44

1.8

Đất làm muối

LMU

100,35

100,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,31

116,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.701,64

11.251,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

145,97

183,62

2.2

Đất an ninh

CAN

8,64

8,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.718,56

3.952,97

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

245,90

269,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

689,37

688,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

234,36

248,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.785,57

Content:
3.268,83

3.205,78

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,65

951,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

688,42

681,44

1.8

Đất làm muối

LMU

100,35

100,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,31

116,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.701,64

11.251,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

145,97

183,62

2.2

Đất an ninh

CAN

8,64

8,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.718,56

3.952,97

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

245,90

269,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

689,37

688,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

234,36

248,37

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.785,57