Document: Điều 2 Quyết định 139/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 3, quận 10

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 139/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 3, quận 10 có nội dung như sau:

Điều 2. Duyêt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10,11

10,11

10,11

10,11

10,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,11

10,11

10,11

10,11

10,11

2.1

Đất ở

OTC

4,85

5,04

5,03

5,20

5,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,85

5,04

5,03

5,20

5,18

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,19

5,00

5,01

4,84

4,86

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,85

4,66

4,67

4,50

4,52

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,61

3,42

3,28

3,11

2,93

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

0,15

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,15

1,15

1,15

1,15

1,35

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,96

0,81

0,46

0,49

0,20

2.1

Đất ở

OTC

1,24

0,58

0,32

0,32

0,02

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,24

0,58

0,32

0,32

0,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,72

0,23

0,14

0,17

0,18

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,72

0,23

0,14

0,17

0,18

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sư dung đât chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.

Content:
Điều 2. Duyêt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10,11

10,11

10,11

10,11

10,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,11

10,11

10,11

10,11

10,11

2.1

Đất ở

OTC

4,85

5,04

5,03

5,20

5,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,85

5,04

5,03

5,20

5,18

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,19

5,00

5,01

4,84

4,86

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,85

4,66

4,67

4,50

4,52

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,61

3,42

3,28

3,11

2,93

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

0,15

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,15

1,15

1,15

1,15

1,35

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,50

0,23

0,10

0,17

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,96

0,81

0,46

0,49

0,20

2.1

Đất ở

OTC

1,24

0,58

0,32

0,32

0,02

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,24

0,58

0,32

0,32

0,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,72

0,23

0,14

0,17

0,18

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,72

0,23

0,14

0,17

0,18

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sư dung đât chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.