Document: Điều 1 Quyết định 1542QĐ/UB-BT năm 1997 quy định mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "1542QĐ/UB-BT", "signer": "Đặng Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "1542QĐ/UB-BT", "signer": "Đặng Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "1542QĐ/UB-BT", "signer": "Đặng Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "1542QĐ/UB-BT", "signer": "Đặng Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "1542QĐ/UB-BT", "signer": "Đặng Văn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1542QĐ/UB-BT năm 1997 quy định mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hành nghề dịch vụ văn hóa và duyệt văn hóa phẩm xuất ra nước ngoài áp dụng trên địa bàn Tỉnh Bình Thuận như sau:
a) Lệ phí cấp giấy phép hành nghề dịch vụ văn hóa:
+ Cấp mới (hoặc đổi): 100.000 đồng/giấy phép.
+ Gia hạn: 50.000 đồng/giấy phép.
b) Lệ phí duyệt văn hóa phẩm xuất ra nước ngoài:
+ Băng thư Vidéo các loại: 50.000 đồng/cuốn.
+ Băng Cassette các loại: 20.000 đồng/cuốn.
+ Sách các loại: 10.000 đồng/cuốn.
c) Toàn bộ số tiền thu được tại điểm a và b trên được phân phối sử dụng như sau:
+ Trích 40% để lại cho Sở Văn hóa - Thông tin coi như một khoản kinh phí ngân sách Nhà nước cấp phát bổ sung và được đổi thành 100% để chi các khoản sau:
* 70% chi cho việc in (hoặc mua) biểu mẫu, tài liệu, sổ sách theo dõi, chi phí thẩm tra hoàn tất hồ sơ, sửa chữa máy móc thiết bị, phương tiện … phục vụ công tác kiểm tra và quản lý văn hóa.
* 30% chi thù lao, bồi dưỡng, khen thưởng cho tổ chức và cá nhân trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Mức thưởng cho cá nhân trực tiếp tối đa một năm không quá 3 tháng lương cơ bản theo chế độ lương hiện hành của Nhà nước.
+ 60% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước và được cấp phát lại cho Sở Văn hóa - Thông tin để đầu tư mua sắm máy móc thiết bị phục vụ công tác kiểm tra và quản lý văn hóa theo kế hoạch hằng năm do UBND Tỉnh xem xét quyết định.
d) Chứng từ thu sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế quản lý và phát hành.

Content:
Điều 1. Nay quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hành nghề dịch vụ văn hóa và duyệt văn hóa phẩm xuất ra nước ngoài áp dụng trên địa bàn Tỉnh Bình Thuận như sau:
a) Lệ phí cấp giấy phép hành nghề dịch vụ văn hóa:
+ Cấp mới (hoặc đổi): 100.000 đồng/giấy phép.
+ Gia hạn: 50.000 đồng/giấy phép.
b) Lệ phí duyệt văn hóa phẩm xuất ra nước ngoài:
+ Băng thư Vidéo các loại: 50.000 đồng/cuốn.
+ Băng Cassette các loại: 20.000 đồng/cuốn.
+ Sách các loại: 10.000 đồng/cuốn.
c) Toàn bộ số tiền thu được tại điểm a và b trên được phân phối sử dụng như sau:
+ Trích 40% để lại cho Sở Văn hóa - Thông tin coi như một khoản kinh phí ngân sách Nhà nước cấp phát bổ sung và được đổi thành 100% để chi các khoản sau:
* 70% chi cho việc in (hoặc mua) biểu mẫu, tài liệu, sổ sách theo dõi, chi phí thẩm tra hoàn tất hồ sơ, sửa chữa máy móc thiết bị, phương tiện … phục vụ công tác kiểm tra và quản lý văn hóa.
* 30% chi thù lao, bồi dưỡng, khen thưởng cho tổ chức và cá nhân trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Mức thưởng cho cá nhân trực tiếp tối đa một năm không quá 3 tháng lương cơ bản theo chế độ lương hiện hành của Nhà nước.
+ 60% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước và được cấp phát lại cho Sở Văn hóa - Thông tin để đầu tư mua sắm máy móc thiết bị phục vụ công tác kiểm tra và quản lý văn hóa theo kế hoạch hằng năm do UBND Tỉnh xem xét quyết định.
d) Chứng từ thu sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế quản lý và phát hành.