Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.679,94

2.721,91

1.982,40

2.905,64

1.608,16

4.019,43

2.117,87

4.031,43

1.223,26

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

36,29

355,18

171,19

78,82

372,39

150,89

390,22

239,86

552,61

227,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

Content:
2.679,94

2.721,91

1.982,40

2.905,64

1.608,16

4.019,43

2.117,87

4.031,43

1.223,26

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

36,29

355,18

171,19

78,82

372,39

150,89

390,22

239,86

552,61

227,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác