Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3214/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3214/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Phường 10 Quận 11 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

1,70

6,69

2,10

2,10

8,27

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,14

0,55

2.3

Đất an ninh

CAN

0,38

1,49

0,58

0,58

2,28

2.4

Đất công nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,12

16,20

2,58

2,58

10,14

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,09

0,35

0,09

0,09

0,35

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,08

27,84

6,86

6,86

26,97

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,12

0,03

0,03

0,12

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,04

0,01

0,01

0,04

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,88

3,46

0,88

0,88

3,46

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,92

46,87

13,22

13,22

51,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

25,43

100,00

25,43

25,43

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 10, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

1,70

6,69

2,10

2,10

8,27

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,14

0,55

2.3

Đất an ninh

CAN

0,38

1,49

0,58

0,58

2,28

2.4

Đất công nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,12

16,20

2,58

2,58

10,14

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,09

0,35

0,09

0,09

0,35

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,08

27,84

6,86

6,86

26,97

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,12

0,03

0,03

0,12

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,04

0,01

0,01

0,04

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,88

3,46

0,88

0,88

3,46

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,92

46,87

13,22

13,22

51,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

25,43

100,00

25,43

25,43

100,00

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 10, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.