Document: Điều 2 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

1

Đất nông nghiệp

12.213,96

12.141,57

12.059,33

11.988,75

11.895,76

11.430,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.846,43

5.815,76

5.776,56

5.746,30

5.723,11

5.429,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.806,94

5.777,74

5.738,20

5.710,56

5.687,37

5.394,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

373,42

372,02

368,85

365,83

345,96

342,84

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.125,63

4.125,63

4.116,02

4.106,34

4.093,73

2.933,00

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

862,93

852,52

840,97

815,92

1.912,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

680,84

663,27

652,77

644,92

622,95

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

5.627,63

5.719,88

5.855,04

6.061,05

6.672,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

20,96

20,96

20,86

20,86

20,83

2.2

Đất quốc phòng

76,31

78,58

78,58

78,58

81,80

92,00

2.3

Đất an ninh

238,10

256,24

263,27

263,27

263,27

214,43

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

132,69

134,81

134,96

134,96

275,17

Đất XD khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

201,32

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

66,29

68,41

68,56

68,56

73,85

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

282,60

31125

339,93

453,76

614,05

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

41,02

40,94

41,04

40,96

40,88

40,80

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

296,82

309,34

383,16

456,56

530,00

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

859,52

859,52

859,52

859,52

859,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

9,35

12,35

12,75

13,25

13,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

30,29

30,29

30,29

30,29

31,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

89,09

89,77

94,51

93,89

96,52

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

349,97

349,26

345,10

340,47

314,78

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

2.002,26

2.016,82

2.027,76

2.036,90

2.274,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

12,95

13,47

13,47

13,73

13,82

Đất cơ sở y tế

81,42

81,51

81,88

82,05

82,05

85,60

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

53,94

54,42

55,02

56,02

58,34

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

15,91

18,15

19,78

22,43

42,52

2.14

Đất ở đô thị

58,14

59,90

59,90

65,43

64,54

75,08

3

Đất chưa sử dụng

895,67

893,42

883,41

818,83

705,81

560,51

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

893,42

883,41

818,83

705,81

560,51

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

2,25

10,01

64,58

113,02

335,16

4

Đất khu du lịch

4,74

29,35

715

1430

2145

5

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

4.560,33

4.598,63

4.626,87

4.649,01

4.704,99

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

807,05

72,87

82,72

71,06

93,47

486,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

398,25

30,67

35,93

30,26

23,19

278,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

394,50

29,54

35,93

27,64

23,19

278,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50,58

1,40

3,17

3,02

19,87

23,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

54,54

0,00

9,61

9,68

12,61

22,64

1.5

Đất rừng sản xuất

85,12

0

9,53

10,67

24,17

40,75

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

72,01

14,12

17,57

10,5

7,85

21,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

18.662,62

1

Đất nông nghiệp

12.213,96

12.141,57

12.059,33

11.988,75

11.895,76

11.430,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.846,43

5.815,76

5.776,56

5.746,30

5.723,11

5.429,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.806,94

5.777,74

5.738,20

5.710,56

5.687,37

5.394,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

373,42

372,02

368,85

365,83

345,96

342,84

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.125,63

4.125,63

4.116,02

4.106,34

4.093,73

2.933,00

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

862,93

852,52

840,97

815,92

1.912,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

680,84

663,27

652,77

644,92

622,95

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

5.627,63

5.719,88

5.855,04

6.061,05

6.672,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

20,96

20,96

20,86

20,86

20,83

2.2

Đất quốc phòng

76,31

78,58

78,58

78,58

81,80

92,00

2.3

Đất an ninh

238,10

256,24

263,27

263,27

263,27

214,43

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

132,69

134,81

134,96

134,96

275,17

Đất XD khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

201,32

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

66,29

68,41

68,56

68,56

73,85

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

282,60

31125

339,93

453,76

614,05

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

41,02

40,94

41,04

40,96

40,88

40,80

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

296,82

309,34

383,16

456,56

530,00

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

859,52

859,52

859,52

859,52

859,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

9,35

12,35

12,75

13,25

13,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

30,29

30,29

30,29

30,29

31,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

89,09

89,77

94,51

93,89

96,52

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

349,97

349,26

345,10

340,47

314,78

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

2.002,26

2.016,82

2.027,76

2.036,90

2.274,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

12,95

13,47

13,47

13,73

13,82

Đất cơ sở y tế

81,42

81,51

81,88

82,05

82,05

85,60

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

53,94

54,42

55,02

56,02

58,34

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

15,91

18,15

19,78

22,43

42,52

2.14

Đất ở đô thị

58,14

59,90

59,90

65,43

64,54

75,08

3

Đất chưa sử dụng

895,67

893,42

883,41

818,83

705,81

560,51

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

893,42

883,41

818,83

705,81

560,51

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

2,25

10,01

64,58

113,02

335,16

4

Đất khu du lịch

4,74

29,35

715

1430

2145

5

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

4.560,33

4.598,63

4.626,87

4.649,01

4.704,99

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

807,05

72,87

82,72

71,06

93,47

486,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

398,25

30,67

35,93

30,26

23,19

278,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

394,50

29,54

35,93

27,64

23,19

278,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50,58

1,40

3,17

3,02

19,87

23,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

54,54

0,00

9,61

9,68

12,61

22,64

1.5

Đất rừng sản xuất

85,12

0

9,53

10,67

24,17

40,75

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

72,01

14,12

17,57

10,5

7,85

21,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT