Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5276/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5276/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5276/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Trung An, huyện Củ Chi (phân khu 7), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 6.500 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực khoảng 3.160 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

1.550 - 1.600

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

180 - 210

C

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở (nông thôn)

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

105 - 125

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

6,0 - 9,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

m2/người

10,0 - 14,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

22,0 - 28,0

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu dịch vụ đa chức năng (du lịch)

người/ha

15

Khu dịch vụ - thương mại (du lịch)

người/ha

05

Khu vui chơi giải trí

người/ha

15

Khu du lịch nghỉ dưỡng, cắm trại

người/ha

05

Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

người/ha

05

Khu trồng cây ăn trái

người/ha

02

Khu trồng cỏ

người/ha

03

Khu trồng rau (sạch), hoa màu

người/ha

05

Khu nuôi trồng thủy sản

người/ha

05

Khu sản xuất kinh tế nhà vườn

người/ha

04

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,0 - 8,0

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0,9

F

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

4,0 - 7,0

Hệ số Sử dụng đất toàn khu

Lần

0,1 - 0,3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

6

Tối thiểu

Tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 6.500 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực khoảng 3.160 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

1.550 - 1.600

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

180 - 210

C

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở (nông thôn)

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

105 - 125

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

6,0 - 9,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

m2/người

10,0 - 14,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

22,0 - 28,0

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu dịch vụ đa chức năng (du lịch)

người/ha

15

Khu dịch vụ - thương mại (du lịch)

người/ha

05

Khu vui chơi giải trí

người/ha

15

Khu du lịch nghỉ dưỡng, cắm trại

người/ha

05

Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

người/ha

05

Khu trồng cây ăn trái

người/ha

02

Khu trồng cỏ

người/ha

03

Khu trồng rau (sạch), hoa màu

người/ha

05

Khu nuôi trồng thủy sản

người/ha

05

Khu sản xuất kinh tế nhà vườn

người/ha

04

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,0 - 8,0

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0,9

F

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

4,0 - 7,0

Hệ số Sử dụng đất toàn khu

Lần

0,1 - 0,3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

6

Tối thiểu

Tầng

1