Document: Khoản 5 Điều 3 Thông tư 07/2015/TT-NHNN Quy định về bảo lãnh ngân hàng

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "07/2015/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "07/2015/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "07/2015/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "07/2015/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "07/2015/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Thông tư 07/2015/TT-NHNN Quy định về bảo lãnh ngân hàng

Điều 3. Giải thích từ ngữ
...
5. Bên bảo lãnh là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện bảo lãnh cho bên được bảo lãnh. Trong trường hợp đồng bảo lãnh, bảo lãnh đối ứng và xác nhận bảo lãnh thì bên bảo lãnh bao gồm cả tổ chức tín dụng ở nước ngoài.

Content:
Bên bảo lãnh là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện bảo lãnh cho bên được bảo lãnh. Trong trường hợp đồng bảo lãnh, bảo lãnh đối ứng và xác nhận bảo lãnh thì bên bảo lãnh bao gồm cả tổ chức tín dụng ở nước ngoài.