Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2392/QĐ-UBND 2013 Quy định quản lý Đồ án Quy hoạch Dương Kinh Hải Phòng 2025

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Dương Anh Điền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Dương Anh Điền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Dương Anh Điền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Dương Anh Điền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/12/2013", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Dương Anh Điền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2392/QĐ-UBND 2013 Quy định quản lý Đồ án Quy hoạch Dương Kinh Hải Phòng 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2.000 quận Dương Kinh đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất;
4.1. Quy hoạch sử dụng đất;
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (tương quan giữa khu dân dụng và ngoài dân dụng) (%)

TỶ LỆ
(các loại đất trong khu dân dụng)
(%)

I

ĐẤT DÂN DỤNG

2.689,95

56,25

100,00

1

Đất công cộng cấp quận

169,78

6,31

2

Đất cây xanh - TDTT cấp quận

346,46

12,88

3

Đất đơn vị ở

1.507,30

56,03

4

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

666,41

24,78

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

2.092,05

43,75

1

Đất công trình công cộng cấp thành phố, cấp vùng

240,84

2

Đất công nghiệp, kho tàng

147,20

3

Đất giao thông đối ngoại

147,37

4

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

11,06

5

Đất quốc phòng an ninh

21,83

6

Đất nông nghiệp (dự phòng phát triển đô thị)

309,79

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,71

8

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và các khoảng cách an toàn

57,12

9

Đê và hành lang cách ly

93,86

10

Đất khác (mặt nước, cây xanh, rừng ngập mặn...)

1.045,27

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN (I+II)

4.782,00

100,00

4.2. Quy hoạch đất dân dụng:
a) Đất công trình công cộng cấp quận:
Diện tích 169,78 ha, trong đó:
- Trung tâm hành chính - chính trị quận: Bố trí tại khu vực phía Bắc kênh Hòa Bình, thuộc phường Anh Dũng với diện tích 8,22 ha.
- Giáo dục đào tạo: Gồm 6 trường phổ thông trung học được bố trí tại trung tâm các khu vực phường Anh Dũng, Hưng Đạo, Đa Phúc, Hòa Nghĩa và Tân Thành; 01 trung tâm dạy nghề và 01 trung tâm giáo dục thường xuyên đặt tại trung tâm hành chính - chính trị quận với tổng diện tích 20,7 ha.
- Y tế: Gồm 2 trung tâm y tế được bố trí tại khu Trung tâm hành chính - chính trị quận và khu vực phường Hòa Nghĩa với tổng diện tích 6,65 ha.
- Văn hóa: Gồm các công trình như thư viện, nhà văn hóa...với tổng diện tích 1,39 ha.
- Các công trình công cộng khác: Gồm chợ, trung tâm thương mại - dịch vụ... được bố trí tại các trục đường phố chính với tổng diện tích 132,82 ha.
b) Đất cây xanh, thể dục thể thao cấp quận:
Diện tích 346,46 ha, trong đó:
- Công viên hồ điều hòa Đa Phúc có diện tích 26,93 ha.
- Bố trí 3 khu trung tâm thể dục thể thao tại các khu vực: Phường Đa Phúc, phường Hòa Nghĩa và trung tâm hành chính - chính trị quận với tổng diện tích 23,70 ha.
- Các khu công viên cây xanh, vườn hoa trong khu ở có tổng diện tích 295,83 ha.
c) Đất đơn vị ở:
Diện tích 1.507,30 ha, trong đó:
- Đất công cộng: Gồm các công trình hành chính, trạm y tế, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, nhà văn hóa, thư viện, chợ và các công trình dịch vụ hàng ngày...với tổng diện tích 129,89 ha.
- Đất nhóm nhà ở: Gồm các nhóm nhà ở mới và nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo với tổng diện tích 1.195,62 ha.
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: Gồm các khu cây xanh, vườn hoa, các sân thể dục thể thao được bố trí trong các đơn vị ở với tổng diện tích 68,13 ha.
- Đất giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Gồm các đường cấp phân khu vực, đường nhóm nhà ở, bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác với tổng hiện tích 113,66 ha.
d) Đất giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Diện tích 666,41 ha.
4.3. Quy hoạch đơn vị ở:
Toàn quận chia thành 16 đơn vị ở (tương đương 16 đơn vị hành chính cấp phường) với tổng diện tích 1.507,3 ha và dân số dự kiến đến năm 2025 khoảng 336.000 người:
- Phường Anh Dũng được chia thành 3 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 1 có diện tích 108,03 ha; Đơn vị ở số 2 có diện tích 104,84 ha; Đơn vị ở số 3 có diện tích 32,68 ha.
- Phường Hưng Đạo được chia thành 3 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 4 có diện tích 117,20 ha; Đơn vị ở số 5 có diện tích 101,68 ha; Đơn vị ở số 6 có diện tích 71,57 ha.
- Phường Đa Phúc được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 7 có diện tích 98,02 ha; Đơn vị ở số 8 có diện tích 100,53 ha.
- Phường Hải Thành được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 9 có diện tích 64,70 ha; Đơn vị ở số 10 có diện tích 70,30 ha.
- Phường Tân Thành được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 11 có diện tích 123,89 ha; Đơn vị ở số 12 có diện tích 105,62 ha.
- Phường Hòa Nghĩa được chia thành 4 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 13 có diện tích 83,03 ha; Đơn vị ở số 14 có diện tích 156,01 ha; Đơn vị ở số 15 có diện tích 122,27 ha; Đơn vị ở số 16 có diện tích 46,93 ha.
4.4. Quy hoạch đất ngoài dân dụng:
a) Đất công trình công cộng:
Diện tích 240,84 ha, bao gồm các công trình công cộng cấp thành phố và cấp vùng, được bố trí tập trung tại các trục chính đô thị như đường Phạm Văn Đồng (đường 353), đường 355, đường 362, đường trục phía Tây Nam quận (lộ giới rộng 68,0m), trục đường vào ga khách Đại Đồng, trực đường vào công viên Tân Thành...; cụ thể:
- Đất công trình giáo dục, viện nghiên cứu: Gồm Trường Đại học Y Hải Phòng được bố trí tại khu vực phường Đa Phúc với diện tích 13,12 ha; Viện nghiên cứu hải sản nước lợ được bố trí tại khu vực phường Hải Thành với diện tích 2,85 ha.
- Đất công trình văn hóa, thương mại: Trung tâm hội chợ triển lãm quốc tế Hải Phòng được bố trí tại phường Anh Dũng với diện tích 45,46 ha.
- Đất công trình công cộng khác: Gồm các công trình trung tâm thương mại - dịch vụ, đa chức năng...với diện tích 179,41 ha.
h) Đất cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước, rừng ngập mặn:
Diện tích 1.045,27 ha, trong đó:
- Khu liên hợp thể dục thể thao thành phố: Bố trí tại khu vực phường Hải Thành với diện tích 69,39 ha.
- Công viên Tân Thành: Bố trí tại khu vực phường Tân Thành với diện tích 290,53 ha.
- Công viên rừng ngập mặn: Bố trí tại khu vực phường Tân Thành và phường Hải Thành với diện tích 283,26 ha.
- Hệ thống hành lang cây xanh ngoài đê và mặt nước sông Lạch Tray; cây xanh, mặt nước kênh Hòa Bình...
c) Đất công nghiệp, kho tàng:
Diện tích 147,20 ha, trong đó:
- Các khu, cụm công nghiệp tập trung: Gồm Cụm công nghiệp đường 355, Cụm công nghiệp Hải Thành và Khu công nghiệp Đồ Sơn được giữ lại và chỉnh trang. Đến sau năm 2025, Cụm công nghiệp đường 355 và Cụm công nghiệp Hải Thành từng bước có kế hoạch chuyển đổi thành đất dân dụng.
- Các công trình công nghiệp khác trên địa bàn quận: Từng bước có kế hoạch di chuyển về các khu, cụm công nghiệp tập trung.
d) Đất di tích lịch sử, tôn giáo: Diện tích 11,06 ha.
e) Đất quốc phòng, an ninh: Diện tích 21,83 ha.
f) Đất sản xuất nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao (đất dự phòng phát triển đô thị): Bố trí tại khu vực phường Đa Phúc và Hòa Nghĩa với diện tích 309,79 ha.
g) Đất nghĩa trang: Diện tích 17,71 ha. Từng bước di chuyển các nghĩa trang, nghĩa địa rải rác trên địa bàn quận về nghĩa trang tập trung của thành phố tại Phi Liệt; đồng thời, không phát triển mở rộng nghĩa trang Ninh Hải, sau năm 2025 sẽ cải tạo thành công viên nghĩa trang (không hung táng).
h) Đất giao thông đối ngoại và hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Đất giao thông đối ngoại: Diện tích 147,37 ha; bao gồm đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, đường cao tốc ven biển, đường sắt Hà Nội - Hải Phòng.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Diện tích 57,12 ha; bao gồm trạm biến áp 220/110kV Phấn Dũng, nhà máy cấp nước Hưng Đạo, các khu xử lý nước thải tại khu vực phường Đa Phúc, phường Hải Thành và phường Tân Thành...

Content:
Nội dung quy hoạch sử dụng đất;
4.1. Quy hoạch sử dụng đất;
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (tương quan giữa khu dân dụng và ngoài dân dụng) (%)

TỶ LỆ
(các loại đất trong khu dân dụng)
(%)

I

ĐẤT DÂN DỤNG

2.689,95

56,25

100,00

1

Đất công cộng cấp quận

169,78

6,31

2

Đất cây xanh - TDTT cấp quận

346,46

12,88

3

Đất đơn vị ở

1.507,30

56,03

4

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

666,41

24,78

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

2.092,05

43,75

1

Đất công trình công cộng cấp thành phố, cấp vùng

240,84

2

Đất công nghiệp, kho tàng

147,20

3

Đất giao thông đối ngoại

147,37

4

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

11,06

5

Đất quốc phòng an ninh

21,83

6

Đất nông nghiệp (dự phòng phát triển đô thị)

309,79

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,71

8

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và các khoảng cách an toàn

57,12

9

Đê và hành lang cách ly

93,86

10

Đất khác (mặt nước, cây xanh, rừng ngập mặn...)

1.045,27

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN (I+II)

4.782,00

100,00

4.2. Quy hoạch đất dân dụng:
a) Đất công trình công cộng cấp quận:
Diện tích 169,78 ha, trong đó:
- Trung tâm hành chính - chính trị quận: Bố trí tại khu vực phía Bắc kênh Hòa Bình, thuộc phường Anh Dũng với diện tích 8,22 ha.
- Giáo dục đào tạo: Gồm 6 trường phổ thông trung học được bố trí tại trung tâm các khu vực phường Anh Dũng, Hưng Đạo, Đa Phúc, Hòa Nghĩa và Tân Thành; 01 trung tâm dạy nghề và 01 trung tâm giáo dục thường xuyên đặt tại trung tâm hành chính - chính trị quận với tổng diện tích 20,7 ha.
- Y tế: Gồm 2 trung tâm y tế được bố trí tại khu Trung tâm hành chính - chính trị quận và khu vực phường Hòa Nghĩa với tổng diện tích 6,65 ha.
- Văn hóa: Gồm các công trình như thư viện, nhà văn hóa...với tổng diện tích 1,39 ha.
- Các công trình công cộng khác: Gồm chợ, trung tâm thương mại - dịch vụ... được bố trí tại các trục đường phố chính với tổng diện tích 132,82 ha.
b) Đất cây xanh, thể dục thể thao cấp quận:
Diện tích 346,46 ha, trong đó:
- Công viên hồ điều hòa Đa Phúc có diện tích 26,93 ha.
- Bố trí 3 khu trung tâm thể dục thể thao tại các khu vực: Phường Đa Phúc, phường Hòa Nghĩa và trung tâm hành chính - chính trị quận với tổng diện tích 23,70 ha.
- Các khu công viên cây xanh, vườn hoa trong khu ở có tổng diện tích 295,83 ha.
c) Đất đơn vị ở:
Diện tích 1.507,30 ha, trong đó:
- Đất công cộng: Gồm các công trình hành chính, trạm y tế, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, nhà văn hóa, thư viện, chợ và các công trình dịch vụ hàng ngày...với tổng diện tích 129,89 ha.
- Đất nhóm nhà ở: Gồm các nhóm nhà ở mới và nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo với tổng diện tích 1.195,62 ha.
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: Gồm các khu cây xanh, vườn hoa, các sân thể dục thể thao được bố trí trong các đơn vị ở với tổng diện tích 68,13 ha.
- Đất giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Gồm các đường cấp phân khu vực, đường nhóm nhà ở, bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác với tổng hiện tích 113,66 ha.
d) Đất giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Diện tích 666,41 ha.
4.3. Quy hoạch đơn vị ở:
Toàn quận chia thành 16 đơn vị ở (tương đương 16 đơn vị hành chính cấp phường) với tổng diện tích 1.507,3 ha và dân số dự kiến đến năm 2025 khoảng 336.000 người:
- Phường Anh Dũng được chia thành 3 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 1 có diện tích 108,03 ha; Đơn vị ở số 2 có diện tích 104,84 ha; Đơn vị ở số 3 có diện tích 32,68 ha.
- Phường Hưng Đạo được chia thành 3 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 4 có diện tích 117,20 ha; Đơn vị ở số 5 có diện tích 101,68 ha; Đơn vị ở số 6 có diện tích 71,57 ha.
- Phường Đa Phúc được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 7 có diện tích 98,02 ha; Đơn vị ở số 8 có diện tích 100,53 ha.
- Phường Hải Thành được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 9 có diện tích 64,70 ha; Đơn vị ở số 10 có diện tích 70,30 ha.
- Phường Tân Thành được chia thành 2 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 11 có diện tích 123,89 ha; Đơn vị ở số 12 có diện tích 105,62 ha.
- Phường Hòa Nghĩa được chia thành 4 đơn vị ở, gồm: Đơn vị ở số 13 có diện tích 83,03 ha; Đơn vị ở số 14 có diện tích 156,01 ha; Đơn vị ở số 15 có diện tích 122,27 ha; Đơn vị ở số 16 có diện tích 46,93 ha.
4.Quy hoạch đất ngoài dân dụng:
a) Đất công trình công cộng:
Diện tích 240,84 ha, bao gồm các công trình công cộng cấp thành phố và cấp vùng, được bố trí tập trung tại các trục chính đô thị như đường Phạm Văn Đồng (đường 353), đường 355, đường 362, đường trục phía Tây Nam quận (lộ giới rộng 68,0m), trục đường vào ga khách Đại Đồng, trực đường vào công viên Tân Thành...; cụ thể:
- Đất công trình giáo dục, viện nghiên cứu: Gồm Trường Đại học Y Hải Phòng được bố trí tại khu vực phường Đa Phúc với diện tích 13,12 ha; Viện nghiên cứu hải sản nước lợ được bố trí tại khu vực phường Hải Thành với diện tích 2,85 ha.
- Đất công trình văn hóa, thương mại: Trung tâm hội chợ triển lãm quốc tế Hải Phòng được bố trí tại phường Anh Dũng với diện tích 45,46 ha.
- Đất công trình công cộng khác: Gồm các công trình trung tâm thương mại - dịch vụ, đa chức năng...với diện tích 179,41 ha.
h) Đất cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước, rừng ngập mặn:
Diện tích 1.045,27 ha, trong đó:
- Khu liên hợp thể dục thể thao thành phố: Bố trí tại khu vực phường Hải Thành với diện tích 69,39 ha.
- Công viên Tân Thành: Bố trí tại khu vực phường Tân Thành với diện tích 290,53 ha.
- Công viên rừng ngập mặn: Bố trí tại khu vực phường Tân Thành và phường Hải Thành với diện tích 283,26 ha.
- Hệ thống hành lang cây xanh ngoài đê và mặt nước sông Lạch Tray; cây xanh, mặt nước kênh Hòa Bình...
c) Đất công nghiệp, kho tàng:
Diện tích 147,20 ha, trong đó:
- Các khu, cụm công nghiệp tập trung: Gồm Cụm công nghiệp đường 355, Cụm công nghiệp Hải Thành và Khu công nghiệp Đồ Sơn được giữ lại và chỉnh trang. Đến sau năm 2025, Cụm công nghiệp đường 355 và Cụm công nghiệp Hải Thành từng bước có kế hoạch chuyển đổi thành đất dân dụng.
- Các công trình công nghiệp khác trên địa bàn quận: Từng bước có kế hoạch di chuyển về các khu, cụm công nghiệp tập trung.
d) Đất di tích lịch sử, tôn giáo: Diện tích 11,06 ha.
e) Đất quốc phòng, an ninh: Diện tích 21,83 ha.
f) Đất sản xuất nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao (đất dự phòng phát triển đô thị): Bố trí tại khu vực phường Đa Phúc và Hòa Nghĩa với diện tích 309,79 ha.
g) Đất nghĩa trang: Diện tích 17,71 ha. Từng bước di chuyển các nghĩa trang, nghĩa địa rải rác trên địa bàn quận về nghĩa trang tập trung của thành phố tại Phi Liệt; đồng thời, không phát triển mở rộng nghĩa trang Ninh Hải, sau năm 2025 sẽ cải tạo thành công viên nghĩa trang (không hung táng).
h) Đất giao thông đối ngoại và hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Đất giao thông đối ngoại: Diện tích 147,37 ha; bao gồm đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, đường cao tốc ven biển, đường sắt Hà Nội - Hải Phòng.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Diện tích 57,12 ha; bao gồm trạm biến áp 220/110kV Phấn Dũng, nhà máy cấp nước Hưng Đạo, các khu xử lý nước thải tại khu vực phường Đa Phúc, phường Hải Thành và phường Tân Thành...