Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 - 2015 Phú Tài Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 - 2015 Phú Tài Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh
lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

285,43

100,00

285,43

285,43

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

76,09

26,66

1.1

Đất trồng lúa

23,46

8,22

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

1,80

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

47,61

16,68

1.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,22

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

206,50

72,35

284,43

284,43

99,65

0

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh
lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

285,43

100,00

285,43

285,43

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

76,09

26,66

1.1

Đất trồng lúa

23,46

8,22

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

1,80

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

47,61

16,68

1.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,22

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

206,50

72,35

284,43

284,43

99,65

0

Trong đó