Document: Điều 1 Quyết định 128/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 128/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Giao Thủy với tổng số 38 công trình, dự án và các điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở với tổng diện tích 68,84 ha.
(có Phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.802,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.261,21

68,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.092,25

29,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.064,26

29,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

262,58

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.415,56

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

727,43

3,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.080,88

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.185,67

21,79

1.7

Đất làm muối

LMU

415,13

1,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,41

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.800,71

28,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,83

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

7,90

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,04

0,29

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,77

0,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

107,22

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,37

0,11

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.128,88

17,35

-

Đất giao thông

DGT

1.522,47

6,40

-

Đất thủy lợi

DTL

2.281,31

9,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,86

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,23

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

74,81

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,48

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,89

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

66,53

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

132,75

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,98

0,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,60

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.323,65

5,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

105,34

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,90

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,02

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,13

0,12

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

691,34

2,90

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105,35

0,44

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,11

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

740,67

3,11

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

240,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

207,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

206,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,73

1.5

Đất làm muối

LMU

11,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,41

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

1.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,19

-

Đất giao thông

DGT

4,95

-

Đất thủy lợi

DTL

42,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

1.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

1.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

1.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

241,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

241,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,89

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

11,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Giao Thủy (có Phụ lục II chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Giao Thủy với tổng số 38 công trình, dự án và các điểm đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở với tổng diện tích 68,84 ha.
(có Phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.802,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.261,21

68,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.092,25

29,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.064,26

29,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

262,58

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.415,56

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

727,43

3,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.080,88

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.185,67

21,79

1.7

Đất làm muối

LMU

415,13

1,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,41

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.800,71

28,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,83

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

7,90

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,04

0,29

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,77

0,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

107,22

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,37

0,11

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.128,88

17,35

-

Đất giao thông

DGT

1.522,47

6,40

-

Đất thủy lợi

DTL

2.281,31

9,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,86

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,23

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

74,81

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,48

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,89

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

66,53

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

132,75

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,98

0,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,60

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.323,65

5,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

105,34

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,90

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,02

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,13

0,12

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

691,34

2,90

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105,35

0,44

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,11

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

740,67

3,11

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

240,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

207,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

206,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,73

1.5

Đất làm muối

LMU

11,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,41

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

1.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,19

-

Đất giao thông

DGT

4,95

-

Đất thủy lợi

DTL

42,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

1.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

1.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

1.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

241,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

241,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,89

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

11,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Giao Thủy (có Phụ lục II chi tiết kèm theo).