Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5014/QĐ-UBND giảm phát thải khí nhà kính quản lý tài nguyên rừng Thanh Hóa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "5014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "5014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "5014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "5014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "5014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5014/QĐ-UBND giảm phát thải khí nhà kính quản lý tài nguyên rừng Thanh Hóa 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề cương Kế hoạch hành động “Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và tăng cường trữ lượng các bon rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020” với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Trình tự và thời gian thực hiện:
7.1. Trình tự thực hiện
- Điều tra, thu thập các số liệu, tài liệu, bản đồ, ảnh vệ tinh; các chương trình, chính sách phát triển kinh tế, nông nghiệp và lâm nghiệp qua các thời kỳ 1990-2015; đánh giá các tài liệu thu thập; chuẩn hóa bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ.
- Phân tích không gian và xác định khu vực tiềm năng thực hiện hoạt động REDD+; đánh giá lập kế hoạch thực hiện các giải pháp can thiệp hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng; xây dựng đường phát thải tham chiếu;
- Lập kế hoạch nâng cao năng lực và phát triển thể chế quản lý, chính sách; đề xuất các cơ chế quản lý tài chính, chia sẻ lợi ích, khuyến khích/hỗ trợ chủ rừng thực hiện REDD+; xây dựng các biện pháp an toàn về môi trường và xã hội trong REDD+ cho các hoạt động được xác định trong kế hoạch REDD+.
- Xây dựng khung giám sát các hoạt động kế hoạch REDD+. Phân tích các bên liên quan trong thực hiện REDD+ tại địa phương.
- Báo cáo và trình duyệt kế hoạch hành động REDD+ tỉnh Thanh Hóa.
7.2. Thời gian trình phê duyệt: Năm 2016.

Content:
Trình tự và thời gian thực hiện:
7.1. Trình tự thực hiện
- Điều tra, thu thập các số liệu, tài liệu, bản đồ, ảnh vệ tinh; các chương trình, chính sách phát triển kinh tế, nông nghiệp và lâm nghiệp qua các thời kỳ 1990-2015; đánh giá các tài liệu thu thập; chuẩn hóa bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ.
- Phân tích không gian và xác định khu vực tiềm năng thực hiện hoạt động REDD+; đánh giá lập kế hoạch thực hiện các giải pháp can thiệp hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng; xây dựng đường phát thải tham chiếu;
- Lập kế hoạch nâng cao năng lực và phát triển thể chế quản lý, chính sách; đề xuất các cơ chế quản lý tài chính, chia sẻ lợi ích, khuyến khích/hỗ trợ chủ rừng thực hiện REDD+; xây dựng các biện pháp an toàn về môi trường và xã hội trong REDD+ cho các hoạt động được xác định trong kế hoạch REDD+.
- Xây dựng khung giám sát các hoạt động kế hoạch REDD+. Phân tích các bên liên quan trong thực hiện REDD+ tại địa phương.
- Báo cáo và trình duyệt kế hoạch hành động REDD+ tỉnh Thanh Hóa.
7.2. Thời gian trình phê duyệt: Năm 2016.