Document: Điều 1 Quyết định 22/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phin

Xã la Boong

Xã la Mc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

1.582,52

2.735,15

3.467,58

3.696,87

4.724,63

9.887,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

99,84

79,88

144,33

160,16

107,90

84,76

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

85,32

90,98

2,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

58,98

34,29

80,57

28,20

601,05

2.633,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.380,06

2.559,32

3.159,27

3.457,24

3.875,73

4.901,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

14,27

45,34

69,07

2.076,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

13,64

12,19

10,21

10,82

23,35

31,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

30,00

35,22

27.86

40,45

47,53

161,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

452,31

608,58

360,78

508,47

437,08

794,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

5,04

4,19

3,34

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

2,54

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

4,02

0,53

0,21

0,09

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

8,29

31,34

13,99

9,03

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

208,43

317,00

217,27

331,68

224,49

404,69

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

1,44

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

3,09

1,33

0,83

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

64,49

43,55

55,65

64,95

83,90

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

5,51

0,82

1,33

0,50

0,45

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,30

1,19

5,10

0,05

0,48

1,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,54

1,54

2,85

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

8,57

11,75

12,36

12,06

8,68

9,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

7,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,89

0,89

0,58

0,93

0,98

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

4,04

0.34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,39

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

22,55

30,95

39,75

41,29

93,53

287,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

143,99

3,43

53,30

16,35

1,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

2,45

5,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,03

32,56

35,55

4,61

39.41

85,91

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(241

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

10.633,88

10.258,40

37.766,87

1.991,10

4.155,25

6.548,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

922,16

81,22

996,72

74,74

28,58

179,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

879,58

0,69

81,46

5,66

91,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

2.152,69

4.289,27

6.266,40

27,35

1.269.09

357,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

6.696,72

3.226,23

12.057,26

1.863,84

2.573,29

5.757,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

4,46

8.285,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

587,43

2.195,00

10.105,35

175,62

200,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

28,00

25,03

2,69

3,97

38,67

22,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

246,88

437,20

53,43

21,20

70,00

30,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.75231

1.312,48

1.624,05

4.593,08

200,37

355,26

464,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

90,94

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,09

0,15

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62.77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

0,07

0,40

0,18

6,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

2,64

88,05

0,48

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

827,05

1.229,59

3.604,95

137,42

153,65

315,98

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

11,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,7]

85,02

32,70

38,09

19,88

52,50

55,30

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

1,38

2,03

1,56

0,58

1,04

0.77

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

1,48

1,52

2,34

0,65

1,47

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

19,04

6,35

7,76

5,00

3,40

4,13

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2,00

10,93

2.14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

1,86

1,18

1,48

0,44

0,63

0,83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

345,51

336,77

742,95

35,00

120,23

71,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

26,30

0,40

3,56

17,05

11,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

141,97

416,59

1.199,95

1,76

11,58

25,40

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã Ia Drăng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

3.802,83

25.139,02

8.710,05

3.393,02

3.828,63

3.673,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

148,16

11,12

937,95

35,63

156,24

88,32

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

1,05

876,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

44,29

1.861,56

2.756,03

6,41

132,10

35,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

3.575,55

13.995,14

3.448,03

3,318,39

3.311,01

3.514,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

5509,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

3.497,07

983,02

168,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

9,54

14,3!

64,89

16,57

33,20

15,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

25,28

250,00

520,14

16.02

27,26

20,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

299,41

1.311,71

614,55

238,38

286,50

355,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

104,10

2,06

13,07

36,73

24,44

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

0,07

0,22

1,74

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

0,88

23,49

1,45

0,15

6,35

9,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

5,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

201,01

350,20

218,85

98,62

114,90

169,25

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

1,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

31,51

30,37

87,82

21,44

50,04

67,85

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

1,16

0,92

1,42

1,03

0,76

2,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,56

5,93

1,01

2,85

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,45

3,66

1,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

3,39

3,15

12,38

7,13

15,25

7,00

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2,40

5,78

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,53

0,85

2,04

0,63

0,29

1,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0.04

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

25,23

779,80

287,87

81,65

50,97

66,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

29,33

10,49

13,45

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

3,91

279,33

88,66

7,24

69,70

0,63

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

1.914,77

3.264,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

38,25

130,74

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237.14

0,11

121,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22 747,80

100,32

13,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.755,55

3.023,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

2,44

9,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

18,21

87,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752 11

278,91

656,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

4,48

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,10

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

1,94

5,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

0,15

82,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

167,00

425,45

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

40,02

51,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

0,40

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,57

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

5,37

11,21

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,84

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

47,87

6,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

7,06

5,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

1,85

1,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,39

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã Ia Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

3,22

176,46

105,11

156,30

50,10

184,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

3,22

176,46

105,11

156,30

50,10

184,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,60

2,00

0,06

0,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,14

0,24

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,06

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Vê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

0,04

1.067,29

70,08

75,08

15,00

142,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

0,04

0,92

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

1.066,37

68,98

75,08

15,00

142,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,29

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,29

0,10

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đắt

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

75,50

49,30

0,44

15,00

38.11

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

75,50

27,00

0,24

15,00

38,11

30,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,32

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

81,25

157,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

81,25

157,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

-

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,03

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệu tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

4,16

190,82

105,61

160,11

62,69

196,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

2,00

0,65

4,33

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

2,16

190,82

105,61

159,46

58,36

196,83

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã Ia Ga

Xã la Mơ

Xã Ia KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

2,80

1067,26

380,69

75,65

15,20

145,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,92

343,59

0,45

2,14

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

2,80

1.066,34

37,10

75,20

15,20

143,05

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã Ia Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(17)

(1S)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

76,10

49,50

0,74

15,20

39,17

31,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,30

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,500,77

75,80

27,20

0,54

15,20

39,17

31,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

81,65

176,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,10

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

81,55

176,79

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

10,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

10,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

0,20

13,56

5,62

0,80

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

0,20

2,99

1,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

10,37

4,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã Ia KLy

Xã la Pia

Xã la Vê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

14,00

20,00

68,77

5,00

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

142,77

14,00

20,00

68,77

5,00

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

6,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

6,50

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+.,.+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

30,00

30,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

30,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

3,30

0,27

0,50

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

3,30

0,50

5,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phin

Xã la Boong

Xã la Mc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

1.582,52

2.735,15

3.467,58

3.696,87

4.724,63

9.887,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

99,84

79,88

144,33

160,16

107,90

84,76

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

85,32

90,98

2,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

58,98

34,29

80,57

28,20

601,05

2.633,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.380,06

2.559,32

3.159,27

3.457,24

3.875,73

4.901,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

14,27

45,34

69,07

2.076,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

13,64

12,19

10,21

10,82

23,35

31,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

30,00

35,22

27.86

40,45

47,53

161,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

452,31

608,58

360,78

508,47

437,08

794,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

5,04

4,19

3,34

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

2,54

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

4,02

0,53

0,21

0,09

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

8,29

31,34

13,99

9,03

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

208,43

317,00

217,27

331,68

224,49

404,69

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

1,44

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

3,09

1,33

0,83

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

64,49

43,55

55,65

64,95

83,90

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

5,51

0,82

1,33

0,50

0,45

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,30

1,19

5,10

0,05

0,48

1,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,54

1,54

2,85

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

8,57

11,75

12,36

12,06

8,68

9,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

7,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,89

0,89

0,58

0,93

0,98

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

4,04

0.34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,39

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

22,55

30,95

39,75

41,29

93,53

287,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

143,99

3,43

53,30

16,35

1,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

2,45

5,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,03

32,56

35,55

4,61

39.41

85,91

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(241

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

10.633,88

10.258,40

37.766,87

1.991,10

4.155,25

6.548,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

922,16

81,22

996,72

74,74

28,58

179,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

879,58

0,69

81,46

5,66

91,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

2.152,69

4.289,27

6.266,40

27,35

1.269.09

357,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

6.696,72

3.226,23

12.057,26

1.863,84

2.573,29

5.757,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

4,46

8.285,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

587,43

2.195,00

10.105,35

175,62

200,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

28,00

25,03

2,69

3,97

38,67

22,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

246,88

437,20

53,43

21,20

70,00

30,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.75231

1.312,48

1.624,05

4.593,08

200,37

355,26

464,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

90,94

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,09

0,15

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62.77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

0,07

0,40

0,18

6,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

2,64

88,05

0,48

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

827,05

1.229,59

3.604,95

137,42

153,65

315,98

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

11,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,7]

85,02

32,70

38,09

19,88

52,50

55,30

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

1,38

2,03

1,56

0,58

1,04

0.77

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

1,48

1,52

2,34

0,65

1,47

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

19,04

6,35

7,76

5,00

3,40

4,13

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2,00

10,93

2.14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

1,86

1,18

1,48

0,44

0,63

0,83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

345,51

336,77

742,95

35,00

120,23

71,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

26,30

0,40

3,56

17,05

11,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

141,97

416,59

1.199,95

1,76

11,58

25,40

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã Ia Drăng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

3.802,83

25.139,02

8.710,05

3.393,02

3.828,63

3.673,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

148,16

11,12

937,95

35,63

156,24

88,32

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

1,05

876,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

44,29

1.861,56

2.756,03

6,41

132,10

35,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

3.575,55

13.995,14

3.448,03

3,318,39

3.311,01

3.514,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

5509,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

3.497,07

983,02

168,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

9,54

14,3!

64,89

16,57

33,20

15,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

25,28

250,00

520,14

16.02

27,26

20,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

299,41

1.311,71

614,55

238,38

286,50

355,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

104,10

2,06

13,07

36,73

24,44

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

0,07

0,22

1,74

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

0,88

23,49

1,45

0,15

6,35

9,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

5,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

201,01

350,20

218,85

98,62

114,90

169,25

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

1,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

31,51

30,37

87,82

21,44

50,04

67,85

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

1,16

0,92

1,42

1,03

0,76

2,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,56

5,93

1,01

2,85

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,45

3,66

1,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

3,39

3,15

12,38

7,13

15,25

7,00

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2,40

5,78

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,53

0,85

2,04

0,63

0,29

1,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0.04

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

25,23

779,80

287,87

81,65

50,97

66,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

29,33

10,49

13,45

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

3,91

279,33

88,66

7,24

69,70

0,63

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

1.914,77

3.264,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

38,25

130,74

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237.14

0,11

121,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22 747,80

100,32

13,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.755,55

3.023,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

2,44

9,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

18,21

87,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752 11

278,91

656,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

4,48

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,10

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

1,94

5,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

0,15

82,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

167,00

425,45

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

40,02

51,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

0,40

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,57

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

5,37

11,21

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,84

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

47,87

6,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

7,06

5,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

1,85

1,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,39

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã Ia Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

3,22

176,46

105,11

156,30

50,10

184,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

3,22

176,46

105,11

156,30

50,10

184,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,60

2,00

0,06

0,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,14

0,24

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,06

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Vê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

0,04

1.067,29

70,08

75,08

15,00

142,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

0,04

0,92

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

1.066,37

68,98

75,08

15,00

142,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,29

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,29

0,10

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đắt

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

75,50

49,30

0,44

15,00

38.11

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

75,50

27,00

0,24

15,00

38,11

30,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,32

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.493,53

81,25

157,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.468,97

81,25

157,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,77

-

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,13

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,03

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệu tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

4,16

190,82

105,61

160,11

62,69

196,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

2,00

0,65

4,33

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

2,16

190,82

105,61

159,46

58,36

196,83

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã Ia Ga

Xã la Mơ

Xã Ia KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

2,80

1067,26

380,69

75,65

15,20

145,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,92

343,59

0,45

2,14

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

2,80

1.066,34

37,10

75,20

15,20

143,05

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã Ia Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(17)

(1S)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

76,10

49,50

0,74

15,20

39,17

31,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,30

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,500,77

75,80

27,20

0,54

15,20

39,17

31,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.877,75

81,65

176,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

354,48

0,10

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.500,77

81,55

176,79

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chư Prông

Xã Bàu Cạn

Xã Thăng Hưng

Xã la Phìn

Xã la Boong

Xã la Me

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

10,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

10,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

0,20

13,56

5,62

0,80

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

0,20

2,99

1,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

10,37

4,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã Ia KLy

Xã la Pia

Xã la Vê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

14,00

20,00

68,77

5,00

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

142,77

14,00

20,00

68,77

5,00

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

6,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

6,50

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Bang

Xã la Púch

Xã la Piơr

Xã la O

Xã Bình Giáo

Xã la Drăng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+.,.+(24)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

30,00

30,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

30,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

3,30

0,27

0,50

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

3,30

0,50

5,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Tôr

Xã la Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(24)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

192,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,67

2.14

Đất ở đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK