Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 32/2005/QĐ-UB quy định mức thu thủy lợi phí tiền nước từ công trình thuỷ lợi Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "22/03/2005", "sign_number": "32/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "22/03/2005", "sign_number": "32/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "22/03/2005", "sign_number": "32/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "22/03/2005", "sign_number": "32/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "22/03/2005", "sign_number": "32/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 32/2005/QĐ-UB quy định mức thu thủy lợi phí tiền nước từ công trình thuỷ lợi Đà Nẵng

Điều 1. Nay quy định mức thu thủy lợi phí, mức thu tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ hệ thống công trình thủy lợi như sau :
1. Mức thu thủy lợi phí từ công trình thủy lợi do Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi Đà Nẵng quản lý:
...
b) Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày và dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu tương ứng với thời vụ của cây lúa.

Content:
Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày và dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu tương ứng với thời vụ của cây lúa.