Document: Điều 2 Quyết định 76/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "76/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "76/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "76/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "76/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "76/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 76/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

627,96

627,96

627,96

627,96

627,96

627,96

1

Đất nông nghiệp

379,88

366,18

323,71

271,66

229,68

196,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

260,38

248,88

216,55

173,78

140,78

116,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

260,38

248,88

216,55

173,78

140,78

116,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

35,59

35,34

31,68

28,22

24,76

21,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

38,49

38,43

34,70

31,97

29,24

26,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,42

43,53

40,78

37,69

34,90

32,06

2

Đất phi nông nghiệp

243,85

257,95

300,88

353,59

396,03

430,15

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,33

2,70

5,32

13,94

16,56

21,17

2.2

Đất an ninh

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,23

1,23

8,43

22,07

28,93

35,84

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,23

2.5

Đất di tích danh thắng

7,15

7,15

7,15

7,15

7,15

7,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,32

2,32

2,32

2,32

2,32

2,32

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,09

9,82

9,68

9,68

9,68

9,54

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,79

11,79

11,28

11,30

10,79

8,19

2.9

Đất sông suối

42,39

42,39

42,39

42,39

42,39

42,34

2.10

Đất phát triển hạ tầng

119,94

128,23

141,77

154,03

166,84

171,63

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

6,69

6,69

10,21

14,55

18,06

21,64

Đất cơ sở y tế

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,95

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

6,80

6,80

6,71

6,62

9,57

11,89

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,20

2,54

2,54

2,54

2,54

2,54

2.11

Đất ở đô thị

45,48

49,78

69,80

87,97

108,63

129,23

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4,23

3,83

3,37

2,71

2,25

1,47

Diện tích đưa vào sử dụng

0,40

0,46

0,66

0,46

0,78

4

Đất khu dân cư đô thị

108,69

118,30

150,50

192,58

225,17

255,62

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

183,54

13,70

42,47

52,05

41,98

33,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

144,10

11,50

32,33

42,77

33,00

24,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

144,10

11,50

32,33

42,77

33,00

24,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,80

0,25

3,66

3,46

3,46

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,28

0,06

3,73

2,73

2,73

3,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

13,36

1,89

2,75

3,09

2,79

2,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

627,96

627,96

627,96

627,96

627,96

627,96

1

Đất nông nghiệp

379,88

366,18

323,71

271,66

229,68

196,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

260,38

248,88

216,55

173,78

140,78

116,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

260,38

248,88

216,55

173,78

140,78

116,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

35,59

35,34

31,68

28,22

24,76

21,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

38,49

38,43

34,70

31,97

29,24

26,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,42

43,53

40,78

37,69

34,90

32,06

2

Đất phi nông nghiệp

243,85

257,95

300,88

353,59

396,03

430,15

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,33

2,70

5,32

13,94

16,56

21,17

2.2

Đất an ninh

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,23

1,23

8,43

22,07

28,93

35,84

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,23

2.5

Đất di tích danh thắng

7,15

7,15

7,15

7,15

7,15

7,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,32

2,32

2,32

2,32

2,32

2,32

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,09

9,82

9,68

9,68

9,68

9,54

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,79

11,79

11,28

11,30

10,79

8,19

2.9

Đất sông suối

42,39

42,39

42,39

42,39

42,39

42,34

2.10

Đất phát triển hạ tầng

119,94

128,23

141,77

154,03

166,84

171,63

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

6,69

6,69

10,21

14,55

18,06

21,64

Đất cơ sở y tế

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,95

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

6,80

6,80

6,71

6,62

9,57

11,89

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,20

2,54

2,54

2,54

2,54

2,54

2.11

Đất ở đô thị

45,48

49,78

69,80

87,97

108,63

129,23

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

4,23

3,83

3,37

2,71

2,25

1,47

Diện tích đưa vào sử dụng

0,40

0,46

0,66

0,46

0,78

4

Đất khu dân cư đô thị

108,69

118,30

150,50

192,58

225,17

255,62

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

183,54

13,70

42,47

52,05

41,98

33,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

144,10

11,50

32,33

42,77

33,00

24,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

144,10

11,50

32,33

42,77

33,00

24,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,80

0,25

3,66

3,46

3,46

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,28

0,06

3,73

2,73

2,73

3,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

13,36

1,89

2,75

3,09

2,79

2,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT