Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi lập thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "03/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "03/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "03/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "03/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "03/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi lập thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Quảng Bình

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình như sau:
...
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10 và Điểm a Khoản 3 Điều 10 như sau:
“2. Thời hạn và quy trình thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, tổ chức kiểm tra thực tế nếu thấy cần thiết. Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt, Phòng Tài nguyên và Môi trường tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch.
b) Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án nêu rõ những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch.
c) Trường hợp phải lập lại Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án đề nghị phê duyệt nêu rõ những nội dung Kế hoạch chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ đề nghị phê duyệt.
Thời gian chủ cảng, cơ sở, dự án chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện lại Kế hoạch không tính vào thời gian thẩm định Kế hoạch.
3. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);
- Văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (01 bản);
- Văn bản của chủ cảng, cơ sở, dự án giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp Kế hoạch phải chỉnh sửa, bổ sung (01 bản);
- Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đã được chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện theo văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (03 bản).”

Content:
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10 và Điểm a Khoản 3 Điều 10 như sau:
“2. Thời hạn và quy trình thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, tổ chức kiểm tra thực tế nếu thấy cần thiết. Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt, Phòng Tài nguyên và Môi trường tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch.
b) Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án nêu rõ những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch.
c) Trường hợp phải lập lại Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án đề nghị phê duyệt nêu rõ những nội dung Kế hoạch chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ đề nghị phê duyệt.
Thời gian chủ cảng, cơ sở, dự án chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện lại Kế hoạch không tính vào thời gian thẩm định Kế hoạch.
3. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);
- Văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (01 bản);
- Văn bản của chủ cảng, cơ sở, dự án giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp Kế hoạch phải chỉnh sửa, bổ sung (01 bản);
- Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đã được chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện theo văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (03 bản).”