Document: Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.
2. Vị trí: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương.
3. Giới cận:
- Bắc giáp : Đồi núi;
- Nam giáp : Sông Đa Nhim;
- Đông giáp : Đất nông nghiệp;
- Tây giáp : Đạ Ròn.
4. Tính chất đô thị:
Thị trấn Thạnh Mỹ là thị trấn huyện lỵ của huyện Đơn Dương;
Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội và an ninh quốc phòng của huyện Đơn Dương.
5. Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng năm 2005 : 9.973 người. Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,7% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,7%, tăng cơ học 1%);
- Dân số dự báo đến năm 2010 : 11.394 người; Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,5% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,5%, tăng cơ học 1%);
- Dân số dự báo đến năm 2020 : 14.585 người. Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,2% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,2%, tăng cơ học 1%).
6. Phạm vi nghiên cứu và diện tích đất quy hoạch: 298,54ha.
Đến năm 2010 đất xây dựng đô thị: 189,94ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 25,89 ha chiếm 13,63%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,52%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 43,71%;
- Đất ở quy hoạch mới : 33,19 ha chiếm 17,47%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 01,51%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 03,69 ha chiếm 01,94%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 04,96%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 14,87 ha chiếm 07,83%;
- Đất khác : 16,00 ha chiếm 08,43%.
Đến năm 2020 đất xây dựng đô thị: 298,54ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 29,01 ha chiếm 09,72%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,33%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 27,81%;
- Đất ở quy hoạch mới : 68,08 ha chiếm 22,80%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 00,96%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 05,16 ha chiếm 01,73%;
- Đất dự kiến phát triển : 46,73 ha chiếm 15,65%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 03,16%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 37,19 ha chiếm 12,46%;
- Đất khác (sông, suối, hành lang an toàn lưới điện: 16,07 ha chiếm 05,38%.
7. Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
- Công trình công cộng hiện trạng, điều chỉnh:
+ Đài truyền hình huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-1);
+ Viện Kiểm sát - tòa án (ký hiệu A1-3);
+ Ngân hàng (ký hiệu A1-5);
+ Bưu điện (ký hiệu A1-6);
+ UBND huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-7);
+ Khu trung tâm hành chính huyện (ký hiệu A1-9);
+ Phòng giáo dục - điện lực - thi hành án - Kho bạc nhà nước (ký hiệu A1-13);
+ Huyện đội Đơn Dương (ký hiệu A1-14);
+ Công an thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-18);
+ UBND thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-15);
+ Chi cục thuế huyện (ký hiệu A1-22);
+ Trạm xăng dầu (ký hiệu A1-23).
- Công trình giáo dục hiện trạng, điều chỉnh:
+ Trường trung học phổ thông Lê Lợi (ký hiệu A1-2);
+ Trường mẫu giáo, nhà trẻ (ký hiệu A1-10, A2-1, A2-4, A2-6, A1-8);
+ Trường tiểu học Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-11);
+ Trường trung học cơ sở Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-12);
+ Trường tiểu học Nghĩa Lập (ký hiệu A1-24);
+ Trường trung học phổ thông Đơn Dương (ký hiệu A1-25);
+ Trường trung học cơ sở dự kiến (ký hiệu A2-3)
+ Trường Dân tộc nội trú Đơn Dương ( ký hiệu A2-5)
- Công trình y tế:
+ Bệnh viện huyện Đơn Dương ( ký hiệu A1-21)
+ Trung tâm y tế thị trấn ( ký hiệu A1-16)
- Công trình thương mại, dịch vụ:
+ Bến xe thị trấn ( ký hiệu A2-2);
+ Khu vực tập kết trung chuyển rau quả ( ký hiệu A2-7);
+ Chợ Thạnh Mỹ ( ký hiệu A1-19).
- Công trình tôn giáo:
+ Chùa Giác Hải ( ký hiệu A1-4);
+ Nhà thờ ( ký hiệu A1-20).
- Công trình văn hoá:
+ Nhà Văn hoá Đơn Dương ( ký hiệu A1-26);
+ Nghĩa trang Liệt sĩ ( ký hiệu A1-17).
- Đất cây xanh :
+ Đất công viên văn hoá - TDTT ( ký hiệu D1)
+ Đất cây xanh ( ký hiệu D2)
- Đất ở:
+ Khu dân cư chỉnh trang ( ký hiệu từ B1-1 đến B1-44)
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2020)
Loại nhà biệt lập ( ký hiệu từ B2-1 đến B2-19, B2-21, B2-23, B2-26, B2-29, B2-31, B2-32, B2-34, B2-36, từ B2-38 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-20, B2-22, B2-24, B2-25, B2-27, B2-28, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2010)
Loại nhà biệt lập (ký hiệu từ B2-1 đến B2-3, từ B2-8 đến B2-13, B2-23, B2-31, B2-40 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-24, B2-25, B2-27, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
- Đất công nghiệp: nhà máy sản xuất (ký hiệu C1);
- Đất dự kiến phát triển (ký hiệu từ E1 đến E6 và từ E8 đến E14)
b) Một số chỉ tiêu quản lý về quy họach, kiến trúc và xây dựng:
- Đối với các công trình công cộng:
+ Mật độ xây dựng 30 - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 02 tầng;
+ Khoảng lùi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng Việt Nam.
- Khu ở:
+ Mật độ xây dựng:
Nhà biệt lập: ≤ 50%;
Nhà liên kế có sân vườn: ≤80%;
Nhà liên kế phố: ≤90%.
+ Tầng cao:
Nhà biệt lập : ≤02 tầng;
Nhà liên kế có sân vườn, Nhà liên kế phố: ≤03 tầng.
+ Khoảng lùi:
Đối với đường có lộ giới : 23 m, khoảng lùi: 10m;
Đối với đường có lộ giới : 27 m, khoảng lùi: 6m;
Đối với đường có lộ giới : 12m, khoảng lùi 5m;
Đối với đường có lộ giới : 8m, khoảng lùi 3m.
- Đối với khu công viên - TDTT tập trung: Mật độ xây dựng ≤ 5%, tầng cao: 01 tầng.
8. Định hướng phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
a) Về giao thông:
- Quốc lộ 27: đường đối ngoại, đi qua đô thị có lộ giới rộng 27m, trong đó mặt đường rộng 12m , hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 7,5m (mặt cắt 1-1);
- Đường có lộ giới rộng 23m, loại đường đôi, trong đó mặt đường rộng 6mx2, giải phân cách ở giữa rộng 3m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 4m (mặt cắt 2-2);
- Đường có lộ giới rộng 12m, trong đó mặt đường rộng 8m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 2m (mặt cắt 3-3);
- Đường giao thông nội bộ: có lộ giới rộng 8m, trong đó mặt đường rộng 5m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 1,5m (mặt cắt 4 -4).
b) Về cấp, thoát nước:
- Cấp nước: Nguồn nước cấp cho thị trấn đến năm 2020 là nguồn nước ngầm mạch sâu, nhu cầu cấp nước cho toàn thị trấn đến năm 2010 là 1857 m3/ngày, và đến năm 2020 là 2258 m3/ngày, số lượng giếng khoan dự kiến 4 giếng với tổng công suất 2160 m3/ngày và chia thành 2 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: đến năm 2010 xây dựng 2 giếng khoan Q=30m3/h- giếng;
+ Giai đoạn 2: đến năm 2020 xây dựng thêm 2 giếng khoan nữa.
Mạng lưới đường ống cấp nước: Xây dựng các tuyến ống cấp nước chính và nhánh bằng ống nhựa PVC có đường kính từ D100 đến D200, trên mạng lưới cấp nước bố trí các trụ cứu hỏa D100 với khoảng cách trụ 300m/1trụ.
- Thoát nước: Hệ thống thoát nước được chọn là hệ thống thoát nước chung cả nước mưa và nước bẩn. Lưu lượng nước thải thị trấn 1120m3/ngày. Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại trước khi dẫn về hệ thống thoát nước chung rồi đổ ra suối.
- Mạng lưới cống thu gom nước thải được xây dựng bằng bê tông có nắp đan bê tông cốt thép.
c) Về cấp điện:
- Nguồn điện: Nguồn cấp điện chính cho thị trấn là nguồn điện lưới quốc gia qua đường dây trung thế 22KV hiện hữu và đường dây trung thế dự kiến xây dựng mới.
- Lưới điện:
+ Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV, 3 pha, sử dụng dây dẫn nhôm lõi thép AC 95 cho dây pha và AC-70 cho dây trung hoà, sử dụng trụ BTLT cao 12m.
+ Xây dựng mới đường dây hạ thế 03 pha cấp điện áp 0,4KV, sử dụng dây dẫn cáp vặn xoắn LV.ABC 4x150 mm2 cho toàn tuyến, sử dụng trụ BTLT cao 8,4m.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 10 trạm biến áp 03 pha với dung lượng 800KVA-22/0,4KV/1 trạm, tổng dung lượng trạm 8.000KVA, lắp đặt ngoài trời trên trụ BTLT cao 12m. Tổng nhu cầu sử dụng điện giai đoạn 2020 là 8289KW.
Ngoài ra, các công trình phải đảm bảo phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
(Đính kèm hồ sơ quy hoạch tỷ lệ 1/2000 do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng - lập tháng 8/2008).

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.
2. Vị trí: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương.
3. Giới cận:
- Bắc giáp : Đồi núi;
- Nam giáp : Sông Đa Nhim;
- Đông giáp : Đất nông nghiệp;
- Tây giáp : Đạ Ròn.
4. Tính chất đô thị:
Thị trấn Thạnh Mỹ là thị trấn huyện lỵ của huyện Đơn Dương;
Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội và an ninh quốc phòng của huyện Đơn Dương.
5. Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng năm 2005 : 9.973 người. Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,7% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,7%, tăng cơ học 1%);
- Dân số dự báo đến năm 2010 : 11.394 người; Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,5% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,5%, tăng cơ học 1%);
- Dân số dự báo đến năm 2020 : 14.585 người. Tỷ lệ tăng dân số đô thị: 2,2% (trong đó: tăng dân số tự nhiên là 1,2%, tăng cơ học 1%).
6. Phạm vi nghiên cứu và diện tích đất quy hoạch: 298,54ha.
Đến năm 2010 đất xây dựng đô thị: 189,94ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 25,89 ha chiếm 13,63%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,52%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 43,71%;
- Đất ở quy hoạch mới : 33,19 ha chiếm 17,47%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 01,51%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 03,69 ha chiếm 01,94%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 04,96%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 14,87 ha chiếm 07,83%;
- Đất khác : 16,00 ha chiếm 08,43%.
Đến năm 2020 đất xây dựng đô thị: 298,54ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 29,01 ha chiếm 09,72%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,33%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 27,81%;
- Đất ở quy hoạch mới : 68,08 ha chiếm 22,80%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 00,96%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 05,16 ha chiếm 01,73%;
- Đất dự kiến phát triển : 46,73 ha chiếm 15,65%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 03,16%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 37,19 ha chiếm 12,46%;
- Đất khác (sông, suối, hành lang an toàn lưới điện: 16,07 ha chiếm 05,38%.
7. Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
- Công trình công cộng hiện trạng, điều chỉnh:
+ Đài truyền hình huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-1);
+ Viện Kiểm sát - tòa án (ký hiệu A1-3);
+ Ngân hàng (ký hiệu A1-5);
+ Bưu điện (ký hiệu A1-6);
+ UBND huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-7);
+ Khu trung tâm hành chính huyện (ký hiệu A1-9);
+ Phòng giáo dục - điện lực - thi hành án - Kho bạc nhà nước (ký hiệu A1-13);
+ Huyện đội Đơn Dương (ký hiệu A1-14);
+ Công an thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-18);
+ UBND thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-15);
+ Chi cục thuế huyện (ký hiệu A1-22);
+ Trạm xăng dầu (ký hiệu A1-23).
- Công trình giáo dục hiện trạng, điều chỉnh:
+ Trường trung học phổ thông Lê Lợi (ký hiệu A1-2);
+ Trường mẫu giáo, nhà trẻ (ký hiệu A1-10, A2-1, A2-4, A2-6, A1-8);
+ Trường tiểu học Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-11);
+ Trường trung học cơ sở Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-12);
+ Trường tiểu học Nghĩa Lập (ký hiệu A1-24);
+ Trường trung học phổ thông Đơn Dương (ký hiệu A1-25);
+ Trường trung học cơ sở dự kiến (ký hiệu A2-3)
+ Trường Dân tộc nội trú Đơn Dương ( ký hiệu A2-5)
- Công trình y tế:
+ Bệnh viện huyện Đơn Dương ( ký hiệu A1-21)
+ Trung tâm y tế thị trấn ( ký hiệu A1-16)
- Công trình thương mại, dịch vụ:
+ Bến xe thị trấn ( ký hiệu A2-2);
+ Khu vực tập kết trung chuyển rau quả ( ký hiệu A2-7);
+ Chợ Thạnh Mỹ ( ký hiệu A1-19).
- Công trình tôn giáo:
+ Chùa Giác Hải ( ký hiệu A1-4);
+ Nhà thờ ( ký hiệu A1-20).
- Công trình văn hoá:
+ Nhà Văn hoá Đơn Dương ( ký hiệu A1-26);
+ Nghĩa trang Liệt sĩ ( ký hiệu A1-17).
- Đất cây xanh :
+ Đất công viên văn hoá - TDTT ( ký hiệu D1)
+ Đất cây xanh ( ký hiệu D2)
- Đất ở:
+ Khu dân cư chỉnh trang ( ký hiệu từ B1-1 đến B1-44)
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2020)
Loại nhà biệt lập ( ký hiệu từ B2-1 đến B2-19, B2-21, B2-23, B2-26, B2-29, B2-31, B2-32, B2-34, B2-36, từ B2-38 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-20, B2-22, B2-24, B2-25, B2-27, B2-28, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2010)
Loại nhà biệt lập (ký hiệu từ B2-1 đến B2-3, từ B2-8 đến B2-13, B2-23, B2-31, B2-40 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-24, B2-25, B2-27, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
- Đất công nghiệp: nhà máy sản xuất (ký hiệu C1);
- Đất dự kiến phát triển (ký hiệu từ E1 đến E6 và từ E8 đến E14)
b) Một số chỉ tiêu quản lý về quy họach, kiến trúc và xây dựng:
- Đối với các công trình công cộng:
+ Mật độ xây dựng 30 - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 02 tầng;
+ Khoảng lùi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng Việt Nam.
- Khu ở:
+ Mật độ xây dựng:
Nhà biệt lập: ≤ 50%;
Nhà liên kế có sân vườn: ≤80%;
Nhà liên kế phố: ≤90%.
+ Tầng cao:
Nhà biệt lập : ≤02 tầng;
Nhà liên kế có sân vườn, Nhà liên kế phố: ≤03 tầng.
+ Khoảng lùi:
Đối với đường có lộ giới : 23 m, khoảng lùi: 10m;
Đối với đường có lộ giới : 27 m, khoảng lùi: 6m;
Đối với đường có lộ giới : 12m, khoảng lùi 5m;
Đối với đường có lộ giới : 8m, khoảng lùi 3m.
- Đối với khu công viên - TDTT tập trung: Mật độ xây dựng ≤ 5%, tầng cao: 01 tầng.
8. Định hướng phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
a) Về giao thông:
- Quốc lộ 27: đường đối ngoại, đi qua đô thị có lộ giới rộng 27m, trong đó mặt đường rộng 12m , hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 7,5m (mặt cắt 1-1);
- Đường có lộ giới rộng 23m, loại đường đôi, trong đó mặt đường rộng 6mx2, giải phân cách ở giữa rộng 3m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 4m (mặt cắt 2-2);
- Đường có lộ giới rộng 12m, trong đó mặt đường rộng 8m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 2m (mặt cắt 3-3);
- Đường giao thông nội bộ: có lộ giới rộng 8m, trong đó mặt đường rộng 5m, hè đi bộ và hành lang kỹ thuật mỗi bên rộng 1,5m (mặt cắt 4 -4).
b) Về cấp, thoát nước:
- Cấp nước: Nguồn nước cấp cho thị trấn đến năm 2020 là nguồn nước ngầm mạch sâu, nhu cầu cấp nước cho toàn thị trấn đến năm 2010 là 1857 m3/ngày, và đến năm 2020 là 2258 m3/ngày, số lượng giếng khoan dự kiến 4 giếng với tổng công suất 2160 m3/ngày và chia thành 2 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: đến năm 2010 xây dựng 2 giếng khoan Q=30m3/h- giếng;
+ Giai đoạn 2: đến năm 2020 xây dựng thêm 2 giếng khoan nữa.
Mạng lưới đường ống cấp nước: Xây dựng các tuyến ống cấp nước chính và nhánh bằng ống nhựa PVC có đường kính từ D100 đến D200, trên mạng lưới cấp nước bố trí các trụ cứu hỏa D100 với khoảng cách trụ 300m/1trụ.
- Thoát nước: Hệ thống thoát nước được chọn là hệ thống thoát nước chung cả nước mưa và nước bẩn. Lưu lượng nước thải thị trấn 1120m3/ngày. Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại trước khi dẫn về hệ thống thoát nước chung rồi đổ ra suối.
- Mạng lưới cống thu gom nước thải được xây dựng bằng bê tông có nắp đan bê tông cốt thép.
c) Về cấp điện:
- Nguồn điện: Nguồn cấp điện chính cho thị trấn là nguồn điện lưới quốc gia qua đường dây trung thế 22KV hiện hữu và đường dây trung thế dự kiến xây dựng mới.
- Lưới điện:
+ Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV, 3 pha, sử dụng dây dẫn nhôm lõi thép AC 95 cho dây pha và AC-70 cho dây trung hoà, sử dụng trụ BTLT cao 12m.
+ Xây dựng mới đường dây hạ thế 03 pha cấp điện áp 0,4KV, sử dụng dây dẫn cáp vặn xoắn LV.ABC 4x150 mm2 cho toàn tuyến, sử dụng trụ BTLT cao 8,4m.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 10 trạm biến áp 03 pha với dung lượng 800KVA-22/0,4KV/1 trạm, tổng dung lượng trạm 8.000KVA, lắp đặt ngoài trời trên trụ BTLT cao 12m. Tổng nhu cầu sử dụng điện giai đoạn 2020 là 8289KW.
Ngoài ra, các công trình phải đảm bảo phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
(Đính kèm hồ sơ quy hoạch tỷ lệ 1/2000 do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng - lập tháng 8/2008).