Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2008/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2008/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND , ngày 19/9/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng như sau:
...
2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 1, như sau:
“5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
a) Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân... được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là giấy chứng nhận).
Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận và đối với hộ gia đình, cá nhân ở khu vực nông thôn theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg , ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Mức thu:

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

MỨC THU (đồng/giấy)

1

Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

1.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

25.000

1.2

Đối với tổ chức
- Khu vực đô thị.
- Khu vực khác.

100.000
50.000

2

Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất mà người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất

2.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

100.000

2.2

Đối với tổ chức
- Diện tích xây dựng nhỏ hơn 500m2
- Diện tích xây dựng từ 500m2 đến 1000m2
- Diện tích xây dựng lớn hơn 1000m2

200.000
350.000
500.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất.

Content:
Bổ sung khoản 5 vào Điều 1, như sau:
“5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
a) Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân... được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi tắt là giấy chứng nhận).
Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận và đối với hộ gia đình, cá nhân ở khu vực nông thôn theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg , ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Mức thu:

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

MỨC THU (đồng/giấy)

1

Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

1.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

25.000

1.2

Đối với tổ chức
- Khu vực đô thị.
- Khu vực khác.

100.000
50.000

2

Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất mà người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất

2.1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

100.000

2.2

Đối với tổ chức
- Diện tích xây dựng nhỏ hơn 500m2
- Diện tích xây dựng từ 500m2 đến 1000m2
- Diện tích xây dựng lớn hơn 1000m2

200.000
350.000
500.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất.