Document: Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND về giá quản lý bảo dưỡng đường bộ tỉnh Quảng Ngãi năm 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/04/2017", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/04/2017", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/04/2017", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/04/2017", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/04/2017", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND về giá quản lý bảo dưỡng đường bộ tỉnh Quảng Ngãi năm 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên điạ bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2017, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bêtông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

51.229.000

Từ 4 năm đến 6 năm

61.649.000

Từ 7 năm đến 9 năm

72.937.000

Trên 9 năm

87.284.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

65.480.000

Từ 4 năm đến 6 năm

86.635.000

Từ 7 năm đến 9 năm

107.790.000

Trên 9 năm

130.960.000

1 Km đường bêtông ximăng

Từ 1 năm đến 3 năm

39.071.000

Từ 4 năm đến 6 năm

43.999.000

Từ 7 năm đến 9 năm

49.630.000

Trên 9 năm

56.318.000

1md cầu

1.393.000

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên điạ bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2017, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bêtông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

51.229.000

Từ 4 năm đến 6 năm

61.649.000

Từ 7 năm đến 9 năm

72.937.000

Trên 9 năm

87.284.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

65.480.000

Từ 4 năm đến 6 năm

86.635.000

Từ 7 năm đến 9 năm

107.790.000

Trên 9 năm

130.960.000

1 Km đường bêtông ximăng

Từ 1 năm đến 3 năm

39.071.000

Từ 4 năm đến 6 năm

43.999.000

Từ 7 năm đến 9 năm

49.630.000

Trên 9 năm

56.318.000

1md cầu

1.393.000