Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/QĐ-UBND thu tiền dịch vụ môi trường rừng Kon Tum 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/QĐ-UBND thu tiền dịch vụ môi trường rừng Kon Tum 2017

Điều 1. Quy định việc thu tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau:
1. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng, gồm:
...
đ) Các đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho dịch vụ hấp thụ và lưu giữ carbon của rừng; dịch vụ cung ứng bãi đẻ, nguồn thức ăn và con giống tự nhiên, sử dụng nguồn nước từ rừng cho nuôi trồng thủy sản được quy định tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.

Content:
Các đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho dịch vụ hấp thụ và lưu giữ carbon của rừng; dịch vụ cung ứng bãi đẻ, nguồn thức ăn và con giống tự nhiên, sử dụng nguồn nước từ rừng cho nuôi trồng thủy sản được quy định tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.