Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2018 thiết kế mẫu Nhà văn hóa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2018 thiết kế mẫu Nhà văn hóa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt thiết kế mẫu Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng thôn, bản (sân bóng đá, bóng chuyền); trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở được áp dụng cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung sau:
...
6. Quy mô, thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế mẫu:
6.1. Loại mẫu: Điều chỉnh mẫu Nhà lớp học trường mầm non 1 tầng (06 mẫu).
- Ký hiệu mẫu 1T1P - DT 54,6m2/1P có quy mô 01 tầng. Diện tích xây dựng 148,0m2; diện tích làm việc 61,7m2; diện tích sử dụng 100,4m2; diện tích sàn 140,0m2.
- Ký hiệu mẫu 1T2P - DT 54,6m2/1P có quy mô 01 tầng. Diện tích xây dựng 148,0m2; diện tích làm việc 61,7m2; diện tích sử dụng 100,4m2; diện tích sàn 140,0m2.
- Ký hiệu mẫu: 1T3P-DT 56m2/1P. Diện tích xây dựng 553m2; diện tích làm việc 195,3 m2; diện tích sử dụng 426 m2; diện tích sàn 507 m2.
- Ký hiệu mẫu: 1T4P-DT 56m2/1P. Diện tích xây dựng 626m2; diện tích làm việc 242,5 m2; diện tích sử dụng 484 m2; diện tích sàn 578 m2.
- Ký hiệu mẫu: 1T5P-DT 56m2/1P. Diện tích xây dựng 734m2; diện tích làm việc: 301,6 m2; diện tích sử dụng: 577,5 m2; diện tích sàn 685,6 m2.
- Ký hiệu mẫu: 1T6P-DT 56m2/1P. Diện tích xây dựng 846m2; diện tích làm việc 367 m2; diện tích sử dụng 652,3 m2; diện tích sàn 791 m2.
...
b) Giải pháp kết cấu
Phần móng công trình căn cứ theo vị trí xây dựng cụ thể để có giải pháp phù hợp.
Đối với mẫu 1T1P, 1T2P: Giải pháp thiết kế phần thân là hệ khung BTCT đá 1x2 mác 200 gồm: Tiết diện cột điển hình 220x220mm; tiết diện dầm điển hình 220x400mm, 220x500mm; sàn dày 100mm và 120mm.
Đối với mẫu 1T3P, 1T4P, 1T5P, 1T6P: Giải pháp thiết kế phần thân là hệ khung BTCT đá 1x2 mác 200 gồm: Tiết diện cột điển hình 220x220mm, D350; tiết diện dầm điển hình 220x350mm, 220x450mm; sàn dày 100 mm và 120mm.

Content:
Giải pháp kết cấu
Phần móng công trình căn cứ theo vị trí xây dựng cụ thể để có giải pháp phù hợp.
Đối với mẫu 1T1P, 1T2P: Giải pháp thiết kế phần thân là hệ khung BTCT đá 1x2 mác 200 gồm: Tiết diện cột điển hình 220x220mm; tiết diện dầm điển hình 220x400mm, 220x500mm; sàn dày 100mm và 120mm.
Đối với mẫu 1T3P, 1T4P, 1T5P, 1T6P: Giải pháp thiết kế phần thân là hệ khung BTCT đá 1x2 mác 200 gồm: Tiết diện cột điển hình 220x220mm, D350; tiết diện dầm điển hình 220x350mm, 220x450mm; sàn dày 100 mm và 120mm.