Document: Điều 1 Quyết định 4537/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/10/2021", "sign_number": "4537/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/10/2021", "sign_number": "4537/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/10/2021", "sign_number": "4537/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/10/2021", "sign_number": "4537/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/10/2021", "sign_number": "4537/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4537/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021, như sau:
- Bổ sung 15 dự án với tổng diện tích khoảng 34,68 ha (diện tích thu hồi đất 27,65ha);
- Điều chỉnh quy mô diện tích, tên địa danh đối với 07 dự án với tổng diện tích khoảng 76,35 ha;
- Điều chỉnh giảm 03 dự án với tổng diện tích khoảng 19,94 ha.
(Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.086,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.962,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.962,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1 171,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

841,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

99,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.389,11

2.1

Đất quốc phòng

COP

110,41

2.2

Đất an ninh

CAN

6,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

163,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

211,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.304,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.188,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

842,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021 của UBND Thành phố thành: 142 dự án, diện tích: 889,03 ha
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021, như sau:
- Bổ sung 15 dự án với tổng diện tích khoảng 34,68 ha (diện tích thu hồi đất 27,65ha);
- Điều chỉnh quy mô diện tích, tên địa danh đối với 07 dự án với tổng diện tích khoảng 76,35 ha;
- Điều chỉnh giảm 03 dự án với tổng diện tích khoảng 19,94 ha.
(Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.086,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.962,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.962,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1 171,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

841,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

99,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.389,11

2.1

Đất quốc phòng

COP

110,41

2.2

Đất an ninh

CAN

6,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

163,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

211,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.304,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.188,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

842,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021 của UBND Thành phố thành: 142 dự án, diện tích: 889,03 ha
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 25/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.