Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-NH1 lãi suất Ngân hàng Nhà nướcTổ chức tín dụng Kho bạc Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/04/1993", "sign_number": "84/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/04/1993", "sign_number": "84/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/04/1993", "sign_number": "84/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/04/1993", "sign_number": "84/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/04/1993", "sign_number": "84/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-NH1 lãi suất Ngân hàng Nhà nướcTổ chức tín dụng Kho bạc Nhà nước

Điều 1. :
1. Dư nợ cho vay bổ sung nguồn vốn tín dụng ngắn hạn. Từ 24-4-1993 trở về trước chuyển sang (không kể lãi suất tái chiết khấu và lãi suất cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ).
- NH Nông nghiệp 0,9% tháng
- NH Công thương 1,2% tháng
- NH Đầu tư và PT 1,3% tháng
- NH Ngoại thương 1,6% tháng
- TCT vàng bạc, đá qúy 1,4% tháng

Content:
Dư nợ cho vay bổ sung nguồn vốn tín dụng ngắn hạn. Từ 24-4-1993 trở về trước chuyển sang (không kể lãi suất tái chiết khấu và lãi suất cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ).
- NH Nông nghiệp 0,9% tháng
- NH Công thương 1,2% tháng
- NH Đầu tư và PT 1,3% tháng
- NH Ngoại thương 1,6% tháng
- TCT vàng bạc, đá qúy 1,4% tháng