Document: Điểm b Khoản 4 Điều 14 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 14 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 14. Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước
...
4. Bổ sung phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
...
b) Khi chuyển tiền nộp Nhà nước, ghi:
Nợ TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
Có TK 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc (11211).

Content:
Khi chuyển tiền nộp Nhà nước, ghi:
Nợ TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
Có TK 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc (11211).