Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đối với trường mầm non, phổ thông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đối với trường mầm non, phổ thông

Điều 1. Quy định học phí đối với các trường do địa phương quản lý, như sau:
...
4. Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi)

10.000

25.000

15.000

-

15.000

15.000

2. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:
a) Mức trần học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học theo nhóm ngành đào tạo từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
Đơn vị tính: đồng/học sinh, sinh viên/tháng.

Trình độ đào tạo và tên mã ngành

Mức trần học phí

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

1. Hệ Trung cấp nghề

- Kinh tế (kinh doanh và quản lý)

207.000

225.000

234.000

252.000

- Khách sạn, du lịch, dịch vụ cá nhân

270.000

279.000

297.000

315.000

- Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

387.000

405.000

432.000

459.000

- Các ngành khác

414.000

441.000

468.000

495.000

2. Hệ Cao đẳng nghề

- Kinh tế (kinh doanh và quản lý)

225.000

243.000

261.000

270.000

- Khách sạn, du lịch, dịch vụ cá nhân

288.000

306.000

324.000

342.000

- Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

423.000

450.000

477.000

504.000

- Các ngành khác

450.000

486.000

513.000

540.000

3. Hệ Trung học chuyên nghiệp

- Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

223.000

265.000

305.000

347.000

- Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

248.000

302.000

356.000

410.000

- Y dược

286.000

359.000

431.000

504.000

Hệ Cao đẳng (y tế)

328.000

319.000

493.000

576.000

Content:
Mức trần học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học theo nhóm ngành đào tạo từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
Đơn vị tính: đồng/học sinh, sinh viên/tháng.

Trình độ đào tạo và tên mã ngành

Mức trần học phí

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

1. Hệ Trung cấp nghề

- Kinh tế (kinh doanh và quản lý)

207.000

225.000

234.000

252.000

- Khách sạn, du lịch, dịch vụ cá nhân

270.000

279.000

297.000

315.000

- Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

387.000

405.000

432.000

459.000

- Các ngành khác

414.000

441.000

468.000

495.000

2. Hệ Cao đẳng nghề

- Kinh tế (kinh doanh và quản lý)

225.000

243.000

261.000

270.000

- Khách sạn, du lịch, dịch vụ cá nhân

288.000

306.000

324.000

342.000

- Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật

423.000

450.000

477.000

504.000

- Các ngành khác

450.000

486.000

513.000

540.000

3. Hệ Trung học chuyên nghiệp

- Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

223.000

265.000

305.000

347.000

- Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

248.000

302.000

356.000

410.000

- Y dược

286.000

359.000

431.000

504.000

Hệ Cao đẳng (y tế)

328.000

319.000

493.000

576.000