Document: Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND Chỉ số cải cách hành chính của sở ban ngành Ủy ban cấp huyện Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND Chỉ số cải cách hành chính của sở ban ngành Ủy ban cấp huyện Đồng Nai 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành UBND cấp huyện năm 2016 (Báo cáo kết quả kèm theo), như sau:
1. Các sở, ban, ngành của tỉnh

Số TT

Đơn vị

Chỉ số

Phân loại

1

Ban Quản lý các KCN

95,75

Xuất sắc

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

93,00

Xuất sắc

3

Sở Ngoại vụ

92,75

Xuất sắc

4

Sở Khoa học và Công nghệ

92,25

Xuất sắc

5

Sở Tư pháp

91,75

Xuất sắc

6

Sở Công Thương

91,00

Xuất sắc

7

Văn phòng UBND tỉnh

89,00

Tốt

8

Thanh Tra tỉnh

88,75

Tốt

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

86,25

Tốt

10

Sở Xây dựng

85,00

Tốt

11

Sở Giao thông vận tải

84,75

Tốt

12

Sở Y tế

84,75

Tốt

13

Sở Nội vụ

83,50

Tốt

14

Sở Thông tin và Truyền thông

83,50

Tốt

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

83,50

Tốt

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

82,50

Tốt

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79,00

Khá

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

78,75

Khá

19

Sở Tài chính

78,50

Khá

20

Ban Dân tộc

70,75

Khá

2. UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Số TT

Đơn vị

Chỉ số

Phân loại

1

Nhơn Trạch

93

Xuất sắc

2

Xuân Lộc

91,25

Xuất sắc

3

Vĩnh Cửu

86,75

Tốt

4

Biên Hòa

86,5

Tốt

5

Trảng Bom

86,25

Tốt

6

Định Quán

85

Tốt

7

Cẩm Mỹ

84,5

Tốt

8

Thống Nhất

83,5

Tốt

9

Long Khánh

82,25

Tốt

10

Long Thành

82,25

Tốt

11

Tân Phú

82

Tốt

Content:
Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành UBND cấp huyện năm 2016 (Báo cáo kết quả kèm theo), như sau:
1. Các sở, ban, ngành của tỉnh

Số TT

Đơn vị

Chỉ số

Phân loại

1

Ban Quản lý các KCN

95,75

Xuất sắc

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

93,00

Xuất sắc

3

Sở Ngoại vụ

92,75

Xuất sắc

4

Sở Khoa học và Công nghệ

92,25

Xuất sắc

5

Sở Tư pháp

91,75

Xuất sắc

6

Sở Công Thương

91,00

Xuất sắc

7

Văn phòng UBND tỉnh

89,00

Tốt

8

Thanh Tra tỉnh

88,75

Tốt

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

86,25

Tốt

10

Sở Xây dựng

85,00

Tốt

11

Sở Giao thông vận tải

84,75

Tốt

12

Sở Y tế

84,75

Tốt

13

Sở Nội vụ

83,50

Tốt

14

Sở Thông tin và Truyền thông

83,50

Tốt

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

83,50

Tốt

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

82,50

Tốt

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79,00

Khá

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

78,75

Khá

19

Sở Tài chính

78,50

Khá

20

Ban Dân tộc

70,75

Khá

2. UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Số TT

Đơn vị

Chỉ số

Phân loại

1

Nhơn Trạch

93

Xuất sắc

2

Xuân Lộc

91,25

Xuất sắc

3

Vĩnh Cửu

86,75

Tốt

4

Biên Hòa

86,5

Tốt

5

Trảng Bom

86,25

Tốt

6

Định Quán

85

Tốt

7

Cẩm Mỹ

84,5

Tốt

8

Thống Nhất

83,5

Tốt

9

Long Khánh

82,25

Tốt

10

Long Thành

82,25

Tốt

11

Tân Phú

82

Tốt