Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3768/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3768/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên 2016 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 127,26 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 20,18 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 2,18 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 4,45 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 13,55 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 107,08 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 9,25 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 1,67 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,93 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 6,27 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 87,70 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,26 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 127,26 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 20,18 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 2,18 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 4,45 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 13,55 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 107,08 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 9,25 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 1,67 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,93 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 6,27 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 87,70 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,26 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)