Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 19, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 19, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 19, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

17,79

17,59

17,71

15,97

16,25

15,44

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

17,79

17,59

17,71

15,97

16,25

15,44

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

21,16

21,36

21,24

22,98

22,70

23,51

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,18

0,18

0,14

0,20

0,20

0,20

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,85

1,84

1,50

1,09

0,67

0,43

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,85

1,84

1,50

1,09

0,67

0,43

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

19,11

19,32

19,58

21,67

21,81

22,86

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

10,47

10,58

10,86

11,74

11,88

12,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

4,34

4,34

4,34

4,34

4,34

4,34

2.2.4.3

+ Đất tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,14

0,14

1,53

1,54

1,54

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

0,05

0,08

0,08

0,08

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,23

1,27

1,25

1,25

1,24

1,24

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,78

0,78

0,78

0,57

0,57

1,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,07

0,04

0,03

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

17,79

17,59

17,71

15,97

16,25

15,44

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

17,79

17,59

17,71

15,97

16,25

15,44

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

21,16

21,36

21,24

22,98

22,70

23,51

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,18

0,18

0,14

0,20

0,20

0,20

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,85

1,84

1,50

1,09

0,67

0,43

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,85

1,84

1,50

1,09

0,67

0,43

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

19,11

19,32

19,58

21,67

21,81

22,86

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

10,47

10,58

10,86

11,74

11,88

12,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

4,34

4,34

4,34

4,34

4,34

4,34

2.2.4.3

+ Đất tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,14

0,14

1,53

1,54

1,54

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

0,05

0,08

0,08

0,08

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,23

1,27

1,25

1,25

1,24

1,24

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,78

0,78

0,78

0,57

0,57

1,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,07

0,04

0,03