Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, với các nội dung chính như sau:
...
10. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Hạng mục

QH đến năm 2030

QH đến năm 2045

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

m2/ người

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

m2/ người

DÂN SỐ (người)

25.000

32.000

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

3.185,77

100,00

3.185,77

100,00

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

463,03

14,53

185,21

540,05

16,95

168,77

1

ĐẤT DÂN DỤNG

394,02

12,37

157,61

463,68

14,55

144,90

1.1

Đất đơn vị ở

233,79

7,34

93,52

297,17

9,33

92,87

a

Đất ở

215,82

6,77

86,33

279,20

8,76

87,25

b

CT công cộng cấp đơn vị ở

14,18

0,45

5,67

14,18

0,45

4,43

b1

Đất giáo dục

12,81

0,40

5,12

12,81

0,40

4,00

b2

Đất y tế

0,16

0,01

0,16

0,01

b3

Đất văn hóa - TDTT

1,21

0,04

1,21

0,04

c

Đất giao thông - Bãi đỗ xe cho đơn vị ở

3,79

0,12

3,79

0,12

1.2

Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị

30,49

0,96

12,20

30,49

0,96

9,53

Cơ sở y tế cấp đô thị

3,12

0,10

3,12

0,10

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

8,14

0,26

8,14

0,26

Công trình văn hóa cấp đô thị

3,24

0,10

3,24

0,10

Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

9,59

0,30

9,59

0,30

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

6,40

0,20

6,40

0,20

1.3

Đất công viên, cây xanh

28,69

0,90

11,48

28,69

0,90

8,97

1.4

Đất giao thông đô thị

101,05

3,17

107,33

3,37

2

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

69,01

2,17

76,37

2,40

2.1

Đất cơ quan, đơn vị sự nghiệp

12,24

0,38

12,24

0,38

2.2

Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

6,79

0,21

6,79

0,21

2.3

Đất quốc phòng

7,44

0,23

7,44

0,23

2.4

Đất tôn giáo

1,92

0,06

1,92

0,06

2.5

Đất giao thông đối ngoại

34,67

1,09

42,03

1,32

2.6

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất nghĩa trang

5,95

0,19

5,95

0,19

II

ĐẤT KHÁC

2.722,74

85,47

2.645,72

83,05

1

Đất dự trữ phát triển

181,97

5,71

114,03

3,58

2

Đất nông, lâm nghiệp

2.351,33

73,81

2.342,67

73,54

3

Sông, suối, mặt nước chuyên dụng

140,82

4,42

140,82

4,42

4

Đất chưa sử dụng

4,96

0,16

4,96

0,16

5

Đất cây xanh quanh hồ, suối

43,66

43,24

1,36

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Hạng mục

QH đến năm 2030

QH đến năm 2045

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

m2/ người

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

m2/ người

DÂN SỐ (người)

25.000

32.000

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

3.185,77

100,00

3.185,77

100,00

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

463,03

14,53

185,21

540,05

16,95

168,77

1

ĐẤT DÂN DỤNG

394,02

12,37

157,61

463,68

14,55

144,90

1.1

Đất đơn vị ở

233,79

7,34

93,52

297,17

9,33

92,87

a

Đất ở

215,82

6,77

86,33

279,20

8,76

87,25

b

CT công cộng cấp đơn vị ở

14,18

0,45

5,67

14,18

0,45

4,43

b1

Đất giáo dục

12,81

0,40

5,12

12,81

0,40

4,00

b2

Đất y tế

0,16

0,01

0,16

0,01

b3

Đất văn hóa - TDTT

1,21

0,04

1,21

0,04

c

Đất giao thông - Bãi đỗ xe cho đơn vị ở

3,79

0,12

3,79

0,12

1.2

Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị

30,49

0,96

12,20

30,49

0,96

9,53

Cơ sở y tế cấp đô thị

3,12

0,10

3,12

0,10

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

8,14

0,26

8,14

0,26

Công trình văn hóa cấp đô thị

3,24

0,10

3,24

0,10

Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

9,59

0,30

9,59

0,30

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

6,40

0,20

6,40

0,20

1.3

Đất công viên, cây xanh

28,69

0,90

11,48

28,69

0,90

8,97

1.4

Đất giao thông đô thị

101,05

3,17

107,33

3,37

2

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

69,01

2,17

76,37

2,40

2.1

Đất cơ quan, đơn vị sự nghiệp

12,24

0,38

12,24

0,38

2.2

Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

6,79

0,21

6,79

0,21

2.3

Đất quốc phòng

7,44

0,23

7,44

0,23

2.4

Đất tôn giáo

1,92

0,06

1,92

0,06

2.5

Đất giao thông đối ngoại

34,67

1,09

42,03

1,32

2.6

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất nghĩa trang

5,95

0,19

5,95

0,19

II

ĐẤT KHÁC

2.722,74

85,47

2.645,72

83,05

1

Đất dự trữ phát triển

181,97

5,71

114,03

3,58

2

Đất nông, lâm nghiệp

2.351,33

73,81

2.342,67

73,54

3

Sông, suối, mặt nước chuyên dụng

140,82

4,42

140,82

4,42

4

Đất chưa sử dụng

4,96

0,16

4,96

0,16

5

Đất cây xanh quanh hồ, suối

43,66

43,24

1,36