Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 459/QĐ-UBND đồ án điều chỉnh quản lý quy hoạch Khu đô thị Công viên Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 459/QĐ-UBND đồ án điều chỉnh quản lý quy hoạch Khu đô thị Công viên Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh và quy định quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới - Công viên trung tâm Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn khu:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU

STT

Chức năng sử dụng

Diện tích lô
(m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu đất (m2/ng)

I

Đất công trình công cộng

25.428

4,5

3,2

1.1

Đất công cộng đơn vị ở

3.500

0,6

0,4

1.2

Trường mầm non, THCS

21.928

3,9

2,7

II

Đất ở xây mới

172.926

30,8

21,6

2.1

Đất biệt thự

96.666

17,2

12,1

2.2

Đất liền kề

76.260

13,6

9,5

III

Đất nhà ở xã hội

34.776

6,2

4,3

IV

Đất tái định cư

31.279

5,6

3,9

V

Đất chỉnh trang đô thị

9.105

1,6

1,1

VI

Đất công viên, cây xanh

125.502

22,4

15,7

VII

Đất giao thông

161.841

28,9

20,2

Tổng cộng (I+II+III+IV+V+VI+VII)

560.857

100,0

69,0

5.2. Quy hoạch sử dụng đất Công viên trung tâm:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG VIÊN TRUNG TÂM

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG

DIỆN TÍCH LÔ ĐẤT (M2)

TỶ LỆ
(%)

1

ĐẤT CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ

14.159

12,3

2

ĐẤT CÂY XANH MẶT NƯỚC

59.896

51,8

3

ĐẤT CÔNG CỘNG

15.740

13,6

4

ĐẤT GIAO THÔNG BẾN BÃI

25.778

22,3

TỔNG

115.573

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn khu:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU

STT

Chức năng sử dụng

Diện tích lô
(m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu đất (m2/ng)

I

Đất công trình công cộng

25.428

4,5

3,2

1.1

Đất công cộng đơn vị ở

3.500

0,6

0,4

1.2

Trường mầm non, THCS

21.928

3,9

2,7

II

Đất ở xây mới

172.926

30,8

21,6

2.1

Đất biệt thự

96.666

17,2

12,1

2.2

Đất liền kề

76.260

13,6

9,5

III

Đất nhà ở xã hội

34.776

6,2

4,3

IV

Đất tái định cư

31.279

5,6

3,9

V

Đất chỉnh trang đô thị

9.105

1,6

1,1

VI

Đất công viên, cây xanh

125.502

22,4

15,7

VII

Đất giao thông

161.841

28,9

20,2

Tổng cộng (I+II+III+IV+V+VI+VII)

560.857

100,0

69,0

5.2. Quy hoạch sử dụng đất Công viên trung tâm:
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG VIÊN TRUNG TÂM

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG

DIỆN TÍCH LÔ ĐẤT (M2)

TỶ LỆ
(%)

1

ĐẤT CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ

14.159

12,3

2

ĐẤT CÂY XANH MẶT NƯỚC

59.896

51,8

3

ĐẤT CÔNG CỘNG

15.740

13,6

4

ĐẤT GIAO THÔNG BẾN BÃI

25.778

22,3

TỔNG

115.573

100,0