Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

12.628,57

100,00

12.628,5

0,00

12.628,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.858,24

85,98

10.156,7

-411,51

9.745,19

77,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

420,35

3,33

120,00

0,00

120,00

0,95

Trđó: chuyên lúa (2 vụ trở lên)

127,90

1,01

86,00

0,00

86,00

0,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.230,09

81,01

9.678,48

-445,34

9.233,14

73,11

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,70

0,24

30,70

0,00

30,70

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

1.758,69

13,93

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

12.628,57

100,00

12.628,5

0,00

12.628,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.858,24

85,98

10.156,7

-411,51

9.745,19

77,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

420,35

3,33

120,00

0,00

120,00

0,95

Trđó: chuyên lúa (2 vụ trở lên)

127,90

1,01

86,00

0,00

86,00

0,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.230,09

81,01

9.678,48

-445,34

9.233,14

73,11

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,70

0,24

30,70

0,00

30,70

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

1.758,69

13,93