Document: Điều 1 Quyết định 4284/QĐ-UBND năm 2005 giá bán nước sạch Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "4284/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "4284/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "4284/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "4284/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "4284/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4284/QĐ-UBND năm 2005 giá bán nước sạch Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau:

STT

Đối tượng sử dụng nước sạch

Giá bán nước sạch
Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước
(đ/m3)

Phí thoát nước
(đ/m3)

Giá bán nước sạch
Đã có thuế VAT và phí thoát nước
(đ/m3)

1

Hộ Gia đình

2.500

250

2.750

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

4.250

250

4.500

3

Các hoạt động sx vật chất

4.250

250

4.500

4

Các hoạt động kinh doanh dịch vụ

6.750

250

7.000

- Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ nước của các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
- Phí thoát nước 250đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tưọng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên bộ: Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau:

STT

Đối tượng sử dụng nước sạch

Giá bán nước sạch
Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước
(đ/m3)

Phí thoát nước
(đ/m3)

Giá bán nước sạch
Đã có thuế VAT và phí thoát nước
(đ/m3)

1

Hộ Gia đình

2.500

250

2.750

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

4.250

250

4.500

3

Các hoạt động sx vật chất

4.250

250

4.500

4

Các hoạt động kinh doanh dịch vụ

6.750

250

7.000

- Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ nước của các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
- Phí thoát nước 250đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tưọng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên bộ: Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.