Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2010/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2010/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

Điều 1. Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
...
2. Mức thu phí:
Áp dụng theo Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày)

Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng)

1

Xe đạp

1.000

20.000

2

Xe máy

2.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

1.500

35.000

2.2

Các bãi trông giữ còn lại.

2.000

50.000

3

Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

10.000

240.000

4

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn

4.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

13.000

310.000

4.2

Các bãi trông giữ còn lại.

15.000

360.000

5

Xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit

20.000

480.000

6

Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit

30.000

700.000

7

Các loại xe có nhu cầu gửi qua đêm thu thêm bằng hai lần mức thu gửi theo lượt ban ngày (ban đêm tính từ 22 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau)

Ghi chú :
- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức thu trên là tải trọng theo thiết kế của xe.
- Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu keo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo tải trọng thiết kế của xe.

Content:
Mức thu phí:
Áp dụng theo Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày)

Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng)

1

Xe đạp

1.000

20.000

2

Xe máy

2.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

1.500

35.000

2.2

Các bãi trông giữ còn lại.

2.000

50.000

3

Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

10.000

240.000

4

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn

4.1

Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học

13.000

310.000

4.2

Các bãi trông giữ còn lại.

15.000

360.000

5

Xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit

20.000

480.000

6

Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit

30.000

700.000

7

Các loại xe có nhu cầu gửi qua đêm thu thêm bằng hai lần mức thu gửi theo lượt ban ngày (ban đêm tính từ 22 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau)

Ghi chú :
- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức thu trên là tải trọng theo thiết kế của xe.
- Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu keo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo tải trọng thiết kế của xe.