Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1839/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1839/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.494,47

9,71%

-602,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

175,94

0,68%

1.157,42

4,50%

981,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.906,12

7,42%

1.899,88

7,39%

-6,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.785,18

38,08%

6.688,35

26,03%

-3.096,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

0,01%

3,14

0,01%

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,81

0,01%

1.294,24

5,04%

1.290,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.494,47

9,71%

-602,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

175,94

0,68%

1.157,42

4,50%

981,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.906,12

7,42%

1.899,88

7,39%

-6,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.785,18

38,08%

6.688,35

26,03%

-3.096,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

0,01%

3,14

0,01%

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,81

0,01%

1.294,24

5,04%

1.290,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN