Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3605/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị khu Cù lao Long Phước, phường Long Phước quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "3605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "3605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "3605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "3605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "3605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3605/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị khu Cù lao Long Phước, phường Long Phước quận 9

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/5000) khu Cù lao Long Phước, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu về quy hoạch:

- Quy mô dân số (đến năm 2020)

:

50.000 người

- Đất dân dụng

:

350 - 390ha

+ Đất khu ở

:

200 - 210ha

+ Đất công trình công cộng

:

30 - 40ha

+ Đất cây xanh - thể dục thể thao

:

50 - 60ha

+ Đất giao thông

:

70 - 80ha

- Đất khác trong khu dân dụng

:

709,33ha, bao gồm:

+ Đất giáo dục - đào tạo đại học

:

160,0ha

+ Đất công viên sinh thái và du lịch

- nghỉ ngơi, giải trí

:

549,33ha (1.000.000 khách/năm)

- Đất ngoài dân dụng

:

1.384,67ha, bao gồm:

+ Đất nông nghiệp

:

450ha

+ Đất giao thông đối ngoại

:

28ha

+ Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

:

5ha

+ Đất cây xanh cách ly sông sạch

:

153ha

+ Sông rạch

:

748,67ha

- Chỉ tiêu đất dân dụng

:

70 - 78m2/người, trong đó:

+ Chỉ tiêu đất ở

:

40 - 42m2/người

+ Chỉ tiêu đất công trình công cộng

:

6 - 8m2/người

+ Chỉ tiêu đất cây xanh

:

10 - 12m2/người

+ Chỉ tiêu đất giao thông

:

14 - 16m2/người

- Mật độ xây dựng toàn khu

:

20 - 30%

- Tầng cao xây dựng

:

1 - 5 tầng

- Hệ số sử dụng đất

:

0,2 - 1,5

- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

:

2.000 - 2.500 Wh/người - năm

- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

:

180lít/người-ngày

- Chỉ tiêu thoát nước bẩn

:

180lít/người-ngày

- Chỉ tiêu rác thải

:

1kg/người-ngày

Content:
Các chỉ tiêu về quy hoạch:

- Quy mô dân số (đến năm 2020)

:

50.000 người

- Đất dân dụng

:

350 - 390ha

+ Đất khu ở

:

200 - 210ha

+ Đất công trình công cộng

:

30 - 40ha

+ Đất cây xanh - thể dục thể thao

:

50 - 60ha

+ Đất giao thông

:

70 - 80ha

- Đất khác trong khu dân dụng

:

709,33ha, bao gồm:

+ Đất giáo dục - đào tạo đại học

:

160,0ha

+ Đất công viên sinh thái và du lịch

- nghỉ ngơi, giải trí

:

549,33ha (1.000.000 khách/năm)

- Đất ngoài dân dụng

:

1.384,67ha, bao gồm:

+ Đất nông nghiệp

:

450ha

+ Đất giao thông đối ngoại

:

28ha

+ Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

:

5ha

+ Đất cây xanh cách ly sông sạch

:

153ha

+ Sông rạch

:

748,67ha

- Chỉ tiêu đất dân dụng

:

70 - 78m2/người, trong đó:

+ Chỉ tiêu đất ở

:

40 - 42m2/người

+ Chỉ tiêu đất công trình công cộng

:

6 - 8m2/người

+ Chỉ tiêu đất cây xanh

:

10 - 12m2/người

+ Chỉ tiêu đất giao thông

:

14 - 16m2/người

- Mật độ xây dựng toàn khu

:

20 - 30%

- Tầng cao xây dựng

:

1 - 5 tầng

- Hệ số sử dụng đất

:

0,2 - 1,5

- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

:

2.000 - 2.500 Wh/người - năm

- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

:

180lít/người-ngày

- Chỉ tiêu thoát nước bẩn

:

180lít/người-ngày

- Chỉ tiêu rác thải

:

1kg/người-ngày