Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ Cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

272, 00

100, 00

272, 00

0, 00

272, 00

100, 00

1

Đất nông nghiệp

166, 53

61, 22

150, 42

-20, 86

129, 56

47, 63

1. 1

Đất trồng lúa

0, 64

0, 38

0, 64

-0, 64

-

0, 00

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0, 64

0, 38

0, 64

-0, 64

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

16, 14

9, 69

14, 09

-11, 94

2, 15

1, 66

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

2, 16

1, 30

0, 26

-

0, 26

0, 20

1. 4

Đất rừng phòng hộ

138, 56

83, 20

111, 40

-

111, 40

85, 98

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

15, 00

-

15, 00

11, 58

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

9, 03

5, 42

9, 03

-8, 28

0, 75

0, 58

2

Đất phi nông nghiệp

101, 86

37, 45

117, 97

20, 86

138, 83

51, 04

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ Cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

272, 00

100, 00

272, 00

0, 00

272, 00

100, 00

1

Đất nông nghiệp

166, 53

61, 22

150, 42

-20, 86

129, 56

47, 63

1

Đất trồng lúa

0, 64

0, 38

0, 64

-0, 64

-

0, 00

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0, 64

0, 38

0, 64

-0, 64

-

-

2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

16, 14

9, 69

14, 09

-11, 94

2, 15

1, 66

3

Đất trồng cây lâu năm

2, 16

1, 30

0, 26

-

0, 26

0, 20

4

Đất rừng phòng hộ

138, 56

83, 20

111, 40

-

111, 40

85, 98

5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

6

Đất rừng sản xuất

-

-

15, 00

-

15, 00

11, 58

7

Đất nuôi trồng thủy sản

9, 03

5, 42

9, 03

-8, 28

0, 75

0, 58

2

Đất phi nông nghiệp

101, 86

37, 45

117, 97

20, 86

138, 83

51, 04