Document: Khoản 8 Điều 2 Quyết định 2535/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2535/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2535/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2535/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2535/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2535/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 2 Quyết định 2535/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Điều 2. Phê duyệt Tiểu dự án 1 (Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012­-2015 của Trường Trung cấp nghề Cơ giới đường bộ) với các nội dung chính như sau:
...
8. Tổng mức đầu tư: 17.465.273.000 VNĐ (Mười bảy tỷ, bốn trăm sáu năm triệu, hai trăm bảy ba nghìn đồng chẵn), cụ thể như bảng sau:
Đơn vị tính: VND

TT

Nội dung

Nghề Công nghệ ôtô

Nghề Hàn

Tổng cộng

1

Chi phí thiết bị

6.565.000.000

6.056.000.000

12.621.000.000

2

Chi phí đào tạo cán bộ

2.000.000.000

1.700.000.000

3.700.000.000

3

Chi phí quản lý dự án

106.156.050

97.925.520

204.081.000

4

Chi phí khác

58.046.598

50.465.320

108.512.000

5

Chi phí dự phòng

436.460.132

395.219.542

831.680.000

Tổng cộng (làm tròn)

Content:
Tổng mức đầu tư: 17.465.273.000 VNĐ (Mười bảy tỷ, bốn trăm sáu năm triệu, hai trăm bảy ba nghìn đồng chẵn), cụ thể như bảng sau:
Đơn vị tính: VND

TT

Nội dung

Nghề Công nghệ ôtô

Nghề Hàn

Tổng cộng

1

Chi phí thiết bị

6.565.000.000

6.056.000.000

12.621.000.000

2

Chi phí đào tạo cán bộ

2.000.000.000

1.700.000.000

3.700.000.000

3

Chi phí quản lý dự án

106.156.050

97.925.520

204.081.000

4

Chi phí khác

58.046.598

50.465.320

108.512.000

5

Chi phí dự phòng

436.460.132

395.219.542

831.680.000

Tổng cộng (làm tròn)