Document: Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Quốc Oai Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Quốc Oai Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quốc Oai là 09 dự án; diện tích là 13,18 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quốc Oai là 11 dự án; diện tích là 17,14 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.807,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.376,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.125,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

760,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.617,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

388,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

709,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

419,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.216,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

246,55

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,95

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

59,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.754,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,91

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,1

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

168,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

140,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,22

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,52

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,00

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1686/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quốc Oai là 09 dự án; diện tích là 13,18 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quốc Oai là 11 dự án; diện tích là 17,14 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.807,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.376,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.125,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

760,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.617,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

388,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

709,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

419,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.216,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

246,55

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,95

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

59,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.754,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,91

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,1

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

168,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

140,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,22

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,52

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,00

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1686/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.