Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2012/QĐ-UBND sửa đổi Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2012/QĐ-UBND sửa đổi Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản a, b, c, Mục 15.3, Phụ lục số 02 Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
1. Sửa đổi một số chỉ tiêu và quy cách xác định:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Chỉ tiêu và quy cách xác định

Đơn giá (Đồng)

Tại Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của UBND tỉnh

Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này

15.3

Chè bắt đầu kinh doanh

a

Tuổi chè dưới 10 tuổi

100m2

Năng suất d­ưới 5 tấn

Năng suất d­ưới 05 tấn

801.500

Năng suất từ 5 tấn đến d­ưới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến d­ưới 10 tấn

871.000

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

980.700

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

1.074.000

b

Tuổi chè từ 10 tuổi đến 20 tuổi

100m2

Năng suất dưới 5 tấn

Năng suất dưới 05 tấn

582.000

Năng suất từ 5 tấn đến d­ưới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến d­ưới 10 tấn

652.000

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

761.000

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

854.500

c

Tuổi chè trên 20 tuổi

100m2

Năng suất d­ưới 5 tấn

Năng suất dưới 05 tấn

384.200

Năng suất từ 5 tấn đến dư­ới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn

454.200

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

563.500

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

650.000

Content:
Sửa đổi một số chỉ tiêu và quy cách xác định:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Chỉ tiêu và quy cách xác định

Đơn giá (Đồng)

Tại Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của UBND tỉnh

Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này

15.3

Chè bắt đầu kinh doanh

a

Tuổi chè dưới 10 tuổi

100m2

Năng suất d­ưới 5 tấn

Năng suất d­ưới 05 tấn

801.500

Năng suất từ 5 tấn đến d­ưới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến d­ưới 10 tấn

871.000

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

980.700

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

1.074.000

b

Tuổi chè từ 10 tuổi đến 20 tuổi

100m2

Năng suất dưới 5 tấn

Năng suất dưới 05 tấn

582.000

Năng suất từ 5 tấn đến d­ưới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến d­ưới 10 tấn

652.000

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

761.000

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

854.500

c

Tuổi chè trên 20 tuổi

100m2

Năng suất d­ưới 5 tấn

Năng suất dưới 05 tấn

384.200

Năng suất từ 5 tấn đến dư­ới 10 tấn

Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn

454.200

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn

563.500

Năng suất từ 15 tấn trở lên

Năng suất từ 15 tấn trở lên

650.000