Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Quảng Ninh năm 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch 3 loại rừng:
2.1. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch là 425.994,9 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 321.957,5 ha (rừng tự nhiên: 122.660,4 ha; rừng trồng: 199.297,1 ha);
- Diện tích đất chưa có rừng: 104.037,5 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 37.988,2 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha;
- Phân chia theo mục đích sử dụng:
+ Rừng đặc dụng: 25.225,8 ha (có rừng: 21.960,5 ha, chưa có rừng: 3.265,3 ha);
- Rừng phòng hộ: 136.479,3 ha (có rừng: 100.583,0 ha, chưa có rừng: 35.896,3 ha);
- Rừng sản xuất: 264.289,8 ha (có rừng: 199.413,9 ha, chưa có rừng: 64.875,8 ha).
2.2. Diện tích rừng ngoài quy hoạch: 9.934,5 ha, trong đó: Diện tích có rừng 9.304,7 ha (rừng tự nhiên: 1.634,7 ha; rừng trồng: 7.670,0 ha); đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 629,9 ha.

Content:
Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch 3 loại rừng:
2.1. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch là 425.994,9 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 321.957,5 ha (rừng tự nhiên: 122.660,4 ha; rừng trồng: 199.297,1 ha);
- Diện tích đất chưa có rừng: 104.037,5 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 37.988,2 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha;
- Phân chia theo mục đích sử dụng:
+ Rừng đặc dụng: 25.225,8 ha (có rừng: 21.960,5 ha, chưa có rừng: 3.265,3 ha);
- Rừng phòng hộ: 136.479,3 ha (có rừng: 100.583,0 ha, chưa có rừng: 35.896,3 ha);
- Rừng sản xuất: 264.289,8 ha (có rừng: 199.413,9 ha, chưa có rừng: 64.875,8 ha).
2.Diện tích rừng ngoài quy hoạch: 9.934,5 ha, trong đó: Diện tích có rừng 9.304,7 ha (rừng tự nhiên: 1.634,7 ha; rừng trồng: 7.670,0 ha); đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 629,9 ha.