Document: Điều 1 Quyết định 733/1998/QĐ-BTS tiêu chuẩn ngành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "17/12/1998", "sign_number": "733/1998/QĐ-BTS", "signer": "Tạ Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "17/12/1998", "sign_number": "733/1998/QĐ-BTS", "signer": "Tạ Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "17/12/1998", "sign_number": "733/1998/QĐ-BTS", "signer": "Tạ Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "17/12/1998", "sign_number": "733/1998/QĐ-BTS", "signer": "Tạ Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "17/12/1998", "sign_number": "733/1998/QĐ-BTS", "signer": "Tạ Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 733/1998/QĐ-BTS tiêu chuẩn ngành có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành 04 Tiêu chuẩn cấp Ngành sau đây:
1.28 TCN 131:1998 "Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật"
2.28 TCN 132:1998 "Cá nước ngọt - cá bột - Yên cầu kỹ thuật"
3.28 TCN 133:1998 "Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật"
4.28 TCN 134:1998 "Cá nước ngọt - Cá giống - yêu cầu kỹ thuật"

Content:
Điều 1. : Ban hành 04 Tiêu chuẩn cấp Ngành sau đây:
1.28 TCN 131:1998 "Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật"
2.28 TCN 132:1998 "Cá nước ngọt - cá bột - Yên cầu kỹ thuật"
3.28 TCN 133:1998 "Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật"
4.28 TCN 134:1998 "Cá nước ngọt - Cá giống - yêu cầu kỹ thuật"