Document: Điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 40/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành cảng vụ hàng hải mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "40/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "40/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "40/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "40/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "40/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 40/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành cảng vụ hàng hải mới nhất

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải:
...
d) Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04

Content:
Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04