Document: Điều 1 Quyết định 571/QĐ-BNN-LN gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "571/QĐ-BNN-LN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "571/QĐ-BNN-LN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "571/QĐ-BNN-LN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "571/QĐ-BNN-LN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "571/QĐ-BNN-LN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 571/QĐ-BNN-LN gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục có nội dung như sau:

Điều 1. Gia hạn thực hiện đến năm 2011 và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Vườn Quốc gia Ba Vì tại Quyết định số 3712/QĐ-BNN-LN ngày 30/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:

Số TT

Hạng mục đầu tư

Đơn vị tính

Dự án đã phê duyệt theo QĐ số 3712/QĐ-BNN-LN

Điều chỉnh bổ sung và gia hạn Dự án đến năm 2011

K/lượng

Giá trị (1.000đ)

K/lượng

Giá trị (1.000đ)

I

Lâm sinh

12,372,400

14,347,236

1

Bảo vệ rừng (lượt ha)

ha

5,100.0

1,623,000

18,529.2

1,740,975

2

Trồng rừng mới

ha

1,514.1

6,141,000

1,525.7

6,862,173

3

Chăm sóc rừng các năm

ha

2,060.0

2,643,400

4,114.3

4,095,853

4

Khoanh nuôi (lượt ha)

ha

950.0

645,000

2,023.7

1,004,350

5

Cải tạo, làm giàu rừng

ha

200.0

500,000

36.7

63,858

6

Chăm sóc rừng trồng 2003 - 2004

ha

300.0

360,000

321.6

170,720

7

Trồng băng xanh cản lửa

ha

40.0

160,000

28.8

109,307

8

Trồng cây cảnh quan MT

1.6

300,000

1.6

300,000

II

Xây dựng hạ tầng

1,350,000

1,538,203

1

Sửa chữa nhà BVR

trạm

3.0

280,000

10.0

366,921

2

Đóng cọc mốc RG

cái

120.0

250,000

126.0

346,000

3

Chòi canh rừng

cái

5.0

100,000

2.0

37,747

4

XD vườn ươm giâm hom

cái

1.0

200,000

1.0

199,590

5

Đường ống cấp nước PCCR

1.0

25,000

1.0

24,791

6

Nhà ứng trực BVR

cái

1.0

201,000

1.0

169,721

7

Mốc giới kết hợp biển báo

cái

6.0

94,000

11.0

100,000

8

Đường băng trắng cản lửa

km

7.6

200,000

11.8

293,433

III

Vốn sự nghiệp

1,269,600

1,618,987

Tổng cộng I + II + III

14,992,000

17,504,426

(Chi tiết theo phụ biểu đính kèm)

Content:
Điều 1. Gia hạn thực hiện đến năm 2011 và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Vườn Quốc gia Ba Vì tại Quyết định số 3712/QĐ-BNN-LN ngày 30/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:

Số TT

Hạng mục đầu tư

Đơn vị tính

Dự án đã phê duyệt theo QĐ số 3712/QĐ-BNN-LN

Điều chỉnh bổ sung và gia hạn Dự án đến năm 2011

K/lượng

Giá trị (1.000đ)

K/lượng

Giá trị (1.000đ)

I

Lâm sinh

12,372,400

14,347,236

1

Bảo vệ rừng (lượt ha)

ha

5,100.0

1,623,000

18,529.2

1,740,975

2

Trồng rừng mới

ha

1,514.1

6,141,000

1,525.7

6,862,173

3

Chăm sóc rừng các năm

ha

2,060.0

2,643,400

4,114.3

4,095,853

4

Khoanh nuôi (lượt ha)

ha

950.0

645,000

2,023.7

1,004,350

5

Cải tạo, làm giàu rừng

ha

200.0

500,000

36.7

63,858

6

Chăm sóc rừng trồng 2003 - 2004

ha

300.0

360,000

321.6

170,720

7

Trồng băng xanh cản lửa

ha

40.0

160,000

28.8

109,307

8

Trồng cây cảnh quan MT

1.6

300,000

1.6

300,000

II

Xây dựng hạ tầng

1,350,000

1,538,203

1

Sửa chữa nhà BVR

trạm

3.0

280,000

10.0

366,921

2

Đóng cọc mốc RG

cái

120.0

250,000

126.0

346,000

3

Chòi canh rừng

cái

5.0

100,000

2.0

37,747

4

XD vườn ươm giâm hom

cái

1.0

200,000

1.0

199,590

5

Đường ống cấp nước PCCR

1.0

25,000

1.0

24,791

6

Nhà ứng trực BVR

cái

1.0

201,000

1.0

169,721

7

Mốc giới kết hợp biển báo

cái

6.0

94,000

11.0

100,000

8

Đường băng trắng cản lửa

km

7.6

200,000

11.8

293,433

III

Vốn sự nghiệp

1,269,600

1,618,987

Tổng cộng I + II + III

14,992,000

17,504,426

(Chi tiết theo phụ biểu đính kèm)