Document: Khoản 5 Điều 16 Thông tư 10/2019/TT-BKHCN quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/10/2019", "sign_number": "10/2019/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/10/2019", "sign_number": "10/2019/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/10/2019", "sign_number": "10/2019/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/10/2019", "sign_number": "10/2019/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/10/2019", "sign_number": "10/2019/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 16 Thông tư 10/2019/TT-BKHCN quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư mới nhất

Điều 16. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư
...
5. Bộ Khoa học và Công nghệ cử 02 thư ký hành chính giúp việc cho Tổ thẩm định. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến tất cả thành viên Tổ thẩm định tối thiểu là 05 ngày làm việc trước phiên họp.
Tài liệu làm việc của Tổ thẩm định bao gồm:
a) Quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn và Tổ thẩm định;
b) Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn;
c) Cam kết cấp kinh phí của đối tác nước ngoài (bản gốc, kèm bản dịch tiếng Việt);
d) Hồ sơ thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này;
đ) Phiếu thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư (Mẫu số 12 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này);
e) Biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư (Mẫu số 13 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

Content:
Bộ Khoa học và Công nghệ cử 02 thư ký hành chính giúp việc cho Tổ thẩm định. Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến tất cả thành viên Tổ thẩm định tối thiểu là 05 ngày làm việc trước phiên họp.
Tài liệu làm việc của Tổ thẩm định bao gồm:
a) Quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn và Tổ thẩm định;
b) Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn;
c) Cam kết cấp kinh phí của đối tác nước ngoài (bản gốc, kèm bản dịch tiếng Việt);
d) Hồ sơ thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này;
đ) Phiếu thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư (Mẫu số 12 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này);
e) Biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư (Mẫu số 13 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).