Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau

Điều 4. Định mức nước sử dụng và cách xác định lượng nước sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
1. Định mức nước sử dụng của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch mà người nộp phí chưa lắp được đồng hồ đo lưu lượng nước
a) Đối với các tổ chức không sản xuất, chế biến:

STT

Đối tượng dùng nước

Đơn vị dùng nước

Định mức dùng nước lít/ngày

1

Khách sạn

a

Hạng III

01 người

100

b

Hạng II

01 người

150

c

Hạng I

01 người

200

d

Hạng đặc biệt

01 người

250

2

Bệnh viện, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ

01 giường

250

3

Trạm y tế, phòng khám đa khoa

01 bệnh nhân

15

4

Nhà ăn tập thể

01 người/bữa ăn

18

5

Bể bơi trong 01 (một) ngày đêm

a

Bổ sung nước tràn

% dung tích bể

10

b

Vận động viên

01 vận động viên

50

c

Khán giả

01 chỗ ngồi

3

6

Nhà trẻ (dạy ban ngày)

01 trẻ

45

7

Trụ sở cơ quan hành chính

01 người

10

8

Trường học, trường phổ thông

01 học sinh hoặc 01 giáo viên

15

9

Rửa xe

a

Xe con

01 chiếc

200

b

Xe lớn

01 chiếc

300

b) Đối với hộ gia đình, cá nhân: 4 m3 (bốn mét khối)/người/tháng.

Content:
Định mức nước sử dụng của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch mà người nộp phí chưa lắp được đồng hồ đo lưu lượng nước
a) Đối với các tổ chức không sản xuất, chế biến:

STT

Đối tượng dùng nước

Đơn vị dùng nước

Định mức dùng nước lít/ngày

1

Khách sạn

a

Hạng III

01 người

100

b

Hạng II

01 người

150

c

Hạng I

01 người

200

d

Hạng đặc biệt

01 người

250

2

Bệnh viện, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ

01 giường

250

3

Trạm y tế, phòng khám đa khoa

01 bệnh nhân

15

4

Nhà ăn tập thể

01 người/bữa ăn

18

5

Bể bơi trong 01 (một) ngày đêm

a

Bổ sung nước tràn

% dung tích bể

10

b

Vận động viên

01 vận động viên

50

c

Khán giả

01 chỗ ngồi

3

6

Nhà trẻ (dạy ban ngày)

01 trẻ

45

7

Trụ sở cơ quan hành chính

01 người

10

8

Trường học, trường phổ thông

01 học sinh hoặc 01 giáo viên

15

9

Rửa xe

a

Xe con

01 chiếc

200

b

Xe lớn

01 chiếc

300

b) Đối với hộ gia đình, cá nhân: 4 m3 (bốn mét khối)/người/tháng.