Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu trung tâm và dân cư tại phường Tân Phú, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.710

110

5

70

3,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.190

138

5

70

3,50

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.364

174

5

70

3,50

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.860

44

5

70

3,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.759

31

5

70

3,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.925

510

5

70

3,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

50.332

571

5

70

3,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.732

144

5

70

3,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

37.903

430

5

70

3,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.806

145

5

70

3,50

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.561

108

5

70

3,50

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.754

54

5

70

3,50

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
9.710

110

5

70

3,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.190

138

5

70

3,50

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.364

174

5

70

3,50

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.860

44

5

70

3,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.759

31

5

70

3,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.925

510

5

70

3,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

50.332

571

5

70

3,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.732

144

5

70

3,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

37.903

430

5

70

3,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.806

145

5

70

3,50

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.561

108

5

70

3,50

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.754

54

5

70

3,50

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang