Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt tỉnh Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "40/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "40/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "40/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "40/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "40/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt tỉnh Hậu Giang

Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ được tính đối với 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 cặp (hộp, bó) tài liệu, mỗi cặp (hộp, bó) có độ dày 10 cm) ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền công, tiền vật tư, văn phòng phẩm và thuế, cụ thể như sau:
1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tương ứng với từng loại hình cơ quan, tổ chức.
(Đính kèm Phụ lục I)

Content:
Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tương ứng với từng loại hình cơ quan, tổ chức.
(Đính kèm Phụ lục I)