Document: Điều 2 Quyết định số 1504/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch phát triển công nghiệp Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2012", "sign_number": "1504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2012", "sign_number": "1504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2012", "sign_number": "1504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2012", "sign_number": "1504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2012", "sign_number": "1504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định số 1504/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch phát triển công nghiệp Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: Đồng

Nguồn vốn

Được Duyệt

Thực hiện

Ngân sách nhà nước (nguồn SN kinh tế)

415.410.518

390.913.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: Đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số

415.410.518

390.913.000

Chi phí chuẩn bị đề cương

11.868.872

6.330.000

Chi phí nghiên cứu xây dựng báo cáo quy hoạch

328.372.124

328.372.000

Thuế VAT

19.781.453

16.735.000

Chi phí quản lý và điều hành

55.388.069

39.476.000

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 390.913.000 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: Không.

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: Đồng

Nguồn vốn

Được Duyệt

Thực hiện

Ngân sách nhà nước (nguồn SN kinh tế)

415.410.518

390.913.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: Đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số

415.410.518

390.913.000

Chi phí chuẩn bị đề cương

11.868.872

6.330.000

Chi phí nghiên cứu xây dựng báo cáo quy hoạch

328.372.124

328.372.000

Thuế VAT

19.781.453

16.735.000

Chi phí quản lý và điều hành

55.388.069

39.476.000

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 390.913.000 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: Không.