Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 98/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Thành Trung Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "98/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "98/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "98/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "98/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "98/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 98/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Thành Trung Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân và biểu giá nước sạch của Công ty Cổ phần Thành Trung-Ninh Thuận, như sau:
...
2. Biểu giá nước Công ty Cổ phần Thành Trung-Ninh Thuận (bao gồm thuế GTGT 5%), như sau:
a) Mục đích sử dụng nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trong 01 tháng:

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Đơn giá (đồng/m3)

Từ 1 - 10 (m3)

Sinh hoạt 1 (SH1)

5.250

Trên 10 - 20 (m3)

Sinh hoạt 2 (SH2)

6.560

Trên 20 - 30 (m3)

Sinh hoạt 3 (SH3)

7.870

Trên 30 m3

Sinh hoạt 4 (SH4)

11.000

Content:
Mục đích sử dụng nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trong 01 tháng:

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Đơn giá (đồng/m3)

Từ 1 - 10 (m3)

Sinh hoạt 1 (SH1)

5.250

Trên 10 - 20 (m3)

Sinh hoạt 2 (SH2)

6.560

Trên 20 - 30 (m3)

Sinh hoạt 3 (SH3)

7.870

Trên 30 m3

Sinh hoạt 4 (SH4)

11.000