Document: Điều 1 Quyết định 3763/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3763/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3763/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 555,55 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 3,91 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,09 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 2,32 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 1,50 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 551,64 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 22,49 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 135,42 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 1,3 ha;
+ Đất an ninh là 2,2 ha;
+ Đất quốc phòng là 4,67 ha;
+ Đất:xây dựng công trình sự nghiệp là 11,17 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 336,13 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 33,22 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,26 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 4,78 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 231,83 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 157,42 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 102,61 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 8,04 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 21,81 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 14,54 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 6,41 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 4,01 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 74,41 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 6,71 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 37,65 ha;
+ Đất quốc phòng là 2,4 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 1,13 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 0,46 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 24,32 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,02 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,52 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 0,4 ha;
+ Đất có mặt nước chuyên dùng là 0,8 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 435,64 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 433,32 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 104,31 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 23,68 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 102,05 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 139,81 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 52,29 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 7,17 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 4,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 2,32 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 2,32 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 16,8 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp khác là 0,02 ha.
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 16,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 152 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 555,55 ha. Trong đó:
- 56 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 171,26 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 106,59 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 56,08 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 8,58 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 96 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 384,29 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 330,46 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 45,63 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 8,21 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 555,55 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 3,91 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,09 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 2,32 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 1,50 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 551,64 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 22,49 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 135,42 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 1,3 ha;
+ Đất an ninh là 2,2 ha;
+ Đất quốc phòng là 4,67 ha;
+ Đất:xây dựng công trình sự nghiệp là 11,17 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 336,13 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 33,22 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,26 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 4,78 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 231,83 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 157,42 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 102,61 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 8,04 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 21,81 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 14,54 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 6,41 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 4,01 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 74,41 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 6,71 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 37,65 ha;
+ Đất quốc phòng là 2,4 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 1,13 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 0,46 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 24,32 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 0,02 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,52 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 0,4 ha;
+ Đất có mặt nước chuyên dùng là 0,8 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 435,64 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 433,32 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 104,31 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 23,68 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 102,05 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 139,81 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 52,29 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 7,17 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 4,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 2,32 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 2,32 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 16,8 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp khác là 0,02 ha.
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 16,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 152 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 555,55 ha. Trong đó:
- 56 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 171,26 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 106,59 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 56,08 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 8,58 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 96 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 384,29 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 330,46 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 45,63 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 8,21 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)