Document: Điều 12 Thông tư 39/2015/TT-BYT tiêu chuẩn trang phục thẻ của thanh tra chuyên ngành về y tế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 12 Thông tư 39/2015/TT-BYT tiêu chuẩn trang phục thẻ của thanh tra chuyên ngành về y tế có nội dung như sau:

Điều 12. Mẫu thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế
Thẻ hình chữ nhật rộng 60 mm, dài 90 mm gồm 2 mặt, chất liệu giấy cứng được ép plastic (hoặc chất liệu nhựa cứng. Mặt trước màu xanh đậm in hình lô gô của Thanh tra y tế, phía trên có dòng chữ Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh/thành phố in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 11, phía dưới có dòng chữ thẻ công chức thanh tra chuyên ngành in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 12; mặt sau nền màu trắng ngà, có in hình lô gô Thanh tra y tế chìm ở phần trung tâm của thẻ, chữ ghi trên thẻ kiểu Times New Roman (phông chữ Unicode, theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001). Mẫu thẻ thanh tra chuyên ngành y tế theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. Trên mặt sau của thẻ được ghi thông tin sau đây:
1. Quốc hiệu gồm 02 dòng: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”
ở hàng thứ nhất, cỡ chữ 7, đậm, in hoa và “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” ở hàng thứ hai cỡ chữ 8, đậm, in thường, màu đen.
2. Tên THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Y TẾ
(ghi ở hàng thứ ba): chữ in hoa, cỡ chữ 10, đậm, màu đỏ.
3. Số thẻ (ghi ở hàng thứ tư) được quy định chữ cái đầu tiên in hoa, số là mã của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế, tiếp theo là số thứ tự của công chức thanh tra chuyên ngành y tế được cấp thẻ, cỡ chữ 8, màu đen.
4. Họ, tên của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ năm): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen, đậm, chữ cái đầu được viết hoa.
5. Chức danh hoặc ngạch được bổ nhiệm của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 6): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen.
6. Tên cơ quan quản lý, sử dụng công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 7): chữ in hoa, cỡ chữ 9, đậm, màu đen.
7. Địa điểm và ngày tháng năm cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 8): chữ in thường, nghiêng, cỡ chữ 8, màu đen.
8. Chức danh của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 9): chữ in hoa, cỡ chữ 7, đậm, màu đen.
9. Họ và tên của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 10): chữ in thường, chữ cái đầu viết hoa, cỡ chữ 8, đậm, màu đen.
10. Ảnh màu cỡ 02 x 03 cm của người được cấp thẻ ở vị trí phía dưới bên trái thẻ.
11. Biểu tượng Thanh tra y tế in màu theo quy định ở vị trí phía trên bên trái thẻ.

Content:
Điều 12. Mẫu thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế
Thẻ hình chữ nhật rộng 60 mm, dài 90 mm gồm 2 mặt, chất liệu giấy cứng được ép plastic (hoặc chất liệu nhựa cứng. Mặt trước màu xanh đậm in hình lô gô của Thanh tra y tế, phía trên có dòng chữ Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh/thành phố in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 11, phía dưới có dòng chữ thẻ công chức thanh tra chuyên ngành in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 12; mặt sau nền màu trắng ngà, có in hình lô gô Thanh tra y tế chìm ở phần trung tâm của thẻ, chữ ghi trên thẻ kiểu Times New Roman (phông chữ Unicode, theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001). Mẫu thẻ thanh tra chuyên ngành y tế theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. Trên mặt sau của thẻ được ghi thông tin sau đây:
1. Quốc hiệu gồm 02 dòng: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”
ở hàng thứ nhất, cỡ chữ 7, đậm, in hoa và “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” ở hàng thứ hai cỡ chữ 8, đậm, in thường, màu đen.
2. Tên THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Y TẾ
(ghi ở hàng thứ ba): chữ in hoa, cỡ chữ 10, đậm, màu đỏ.
3. Số thẻ (ghi ở hàng thứ tư) được quy định chữ cái đầu tiên in hoa, số là mã của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế, tiếp theo là số thứ tự của công chức thanh tra chuyên ngành y tế được cấp thẻ, cỡ chữ 8, màu đen.
4. Họ, tên của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ năm): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen, đậm, chữ cái đầu được viết hoa.
5. Chức danh hoặc ngạch được bổ nhiệm của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 6): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen.
6. Tên cơ quan quản lý, sử dụng công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 7): chữ in hoa, cỡ chữ 9, đậm, màu đen.
7. Địa điểm và ngày tháng năm cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 8): chữ in thường, nghiêng, cỡ chữ 8, màu đen.
8. Chức danh của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 9): chữ in hoa, cỡ chữ 7, đậm, màu đen.
9. Họ và tên của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 10): chữ in thường, chữ cái đầu viết hoa, cỡ chữ 8, đậm, màu đen.
10. Ảnh màu cỡ 02 x 03 cm của người được cấp thẻ ở vị trí phía dưới bên trái thẻ.
11. Biểu tượng Thanh tra y tế in màu theo quy định ở vị trí phía trên bên trái thẻ.