Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.27

2.67

70.52

2.47

0.33

0.60

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

194.75

453.50

618.77

838.56

768.08

854.94

90.77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

142.33

345.91

449.24

478.86

310.35

411.06

72.63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

101.38

346.41

363.20

377.91

219.13

336.41

66.50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

0.00

59.32

1.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

44.14

81.72

80.26

246.98

282.86

184.13

15.98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

16.49

45.49

156.71

247.44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27

Content:
7.27

2.67

70.52

2.47

0.33

0.60

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

194.75

453.50

618.77

838.56

768.08

854.94

90.77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

142.33

345.91

449.24

478.86

310.35

411.06

72.63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

101.38

346.41

363.20

377.91

219.13

336.41

66.50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

0.00

59.32

1.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

44.14

81.72

80.26

246.98

282.86

184.13

15.98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

16.49

45.49

156.71

247.44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27