Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2020 Phương án đơn giản hoá tiếp nhận thủ tục hành chính Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/03/2020", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/03/2020", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/03/2020", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/03/2020", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "06/03/2020", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2020 Phương án đơn giản hoá tiếp nhận thủ tục hành chính Cà Mau

Điều 1. Phê duyệt Phương án đơn giản hoá đối với 15 thủ tục hành chính để triển khai thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau, như sau:
...
2. Lĩnh vực Thể dục thể thao
2.1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf/Mã thủ tục: 1.000936.000.00.00.H12
2.2. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí/Mã thủ tục: 1.005357.000.00.00.H12
2.3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu/Mã thủ tục: 1.005162.000.00.00.H12
2.4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao/Mã thủ tục: 1.001801.000.00.00.H12
2.5. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao/Mã thủ tục: 1.001056.000.00.00.H12
2.6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao/Mã thủ tục: 1.001517.000.00.00.H12
2.7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném/Mã thủ tục: 1.001500.000.00.00.H12
2.8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển/Mã thủ tục: 1.001213.000.00.00.H12
2.9. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin/Mã thủ tục: 1.000485.000.00.00.H12
2.10. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay/Mã thủ tục: 1.000830.000.00.00.H12
2.11. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao/Mã thủ tục: 1.000814.000.00.00.H12
2.12. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí/Mã thủ tục: 1.000594.000.00.00.H12
2.13. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng/Mã thủ tục: 2.002188.000.00.00.H12
Thời hạn giải quyết theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tiếp nhận, giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc (Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 đã cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%). Nay, tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc (nâng tỷ lệ cắt giảm lên 42,86%), để thực hiện.

Content:
Lĩnh vực Thể dục thể thao
2.1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf/Mã thủ tục: 1.000936.000.00.00.H12
2.Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí/Mã thủ tục: 1.005357.000.00.00.H12
2.3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu/Mã thủ tục: 1.005162.000.00.00.H12
2.4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao/Mã thủ tục: 1.001801.000.00.00.H12
2.5. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao/Mã thủ tục: 1.001056.000.00.00.H12
2.6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao/Mã thủ tục: 1.001517.000.00.00.H12
2.7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném/Mã thủ tục: 1.001500.000.00.00.H12
2.8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển/Mã thủ tục: 1.001213.000.00.00.H12
2.9. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin/Mã thủ tục: 1.000485.000.00.00.H12
2.10. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay/Mã thủ tục: 1.000830.000.00.00.H12
2.11. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao/Mã thủ tục: 1.000814.000.00.00.H12
2.1Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí/Mã thủ tục: 1.000594.000.00.00.H12
2.13. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng/Mã thủ tục: 2.002188.000.00.00.H12
Thời hạn giải quyết theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tiếp nhận, giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc (Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 đã cắt giảm 02/07 ngày, tỷ lệ cắt giảm 28,57%). Nay, tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc (nâng tỷ lệ cắt giảm lên 42,86%), để thực hiện.