Document: Điều 1 Quyết định 4404/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh xây dựng khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "4404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4404/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh xây dựng khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 30.400 m2.
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Gồm các ô phố có ký hiệu I.5, I.23, I.28 trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9.
Khu 1 (lô đất ký hiệu: I.5, I.23):
+ Phía Đông giáp: rạch.
+ Phía Tây giáp: đường D1.
+ Phía Nam giáp: đường N2.
+ Phía Bắc giáp: khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn.
Khu 2 (lô đất ký hiệu: I.28):
+ Phía Đông giáp: khu dân cư.
+ Phía Tây giáp: rạch.
+ Phía Nam giáp: khu dân cư.
+ Phía Bắc giáp: đường N2.
2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân Quận 9.
3. Danh mục bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
- Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt;
- Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt);
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
4. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Điều chỉnh loại hình nhà ở từ chung cư cao tầng thành nhà ở riêng lẻ thấp tầng nhằm giảm quy mô dân số và giảm áp lực cho hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tại khu vực. Đồng thời, cập nhật vị trí khu đất giáo dục (trường mầm non) theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9.
Bảng cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ

Theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.5

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng

Ô phố ký hiệu I.23

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

- Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng (I.23-1)
- Trường mầm non (I.23-2)

Ô phố ký hiệu I.28

Trường mầm non

Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu I.5

12.800 m2

12.800 m2

Ô phố ký hiệu I.23

12.300 m2

- I.23-1: 8.300 m2
- I.23-2: 4.000 m2

Ô phố ký hiệu I.28

4.100 m2

4.100 m2

Quy mô dân số (người)

Ô phố ký hiệu I.5

254 người

320 người

Ô phố ký hiệu I.23

1.944 người

- I.23-1: 208 người
- I.23-2: 0

Ô phố ký hiệu I.28

0

100 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

Ô phố ký hiệu I.5

50 m2/người

40 m2/người

Ô phố ký hiệu I.23

7,0 m2/người

- I.23-1: 40 m2/người
- I.23-2: 0

Ô phố ký hiệu I.28

0

40 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu I.5

40%

60%

Ô phố ký hiệu I.23

35,55%

- I.23-1: 60%
- I.23-2: 40%

Ô phố ký hiệu I.28

40%

60%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu I.5

02 – 18 tầng

01 – 04 tầng

Ô phố ký hiệu I.23

≤ 25 tầng

- I.23-1: 01 – 04 tầng
- I.23-2: 01 – 02 tầng

Ô phố ký hiệu I.28

01 – 02 tầng

01 – 04 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.5

5,0

2,4

Ô phố ký hiệu I.23

6,5

- I.23-1: 2,4
- I.23-2: 0,8

Ô phố ký hiệu I.28

0,8

2,4

Ghi chú

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

1.200 m2

1.200 m2

5. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 30.400 m2.
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Gồm các ô phố có ký hiệu I.5, I.23, I.28 trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9.
Khu 1 (lô đất ký hiệu: I.5, I.23):
+ Phía Đông giáp: rạch.
+ Phía Tây giáp: đường D1.
+ Phía Nam giáp: đường N2.
+ Phía Bắc giáp: khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn.
Khu 2 (lô đất ký hiệu: I.28):
+ Phía Đông giáp: khu dân cư.
+ Phía Tây giáp: rạch.
+ Phía Nam giáp: khu dân cư.
+ Phía Bắc giáp: đường N2.
2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân Quận 9.
3. Danh mục bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
- Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt;
- Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt);
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
4. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Điều chỉnh loại hình nhà ở từ chung cư cao tầng thành nhà ở riêng lẻ thấp tầng nhằm giảm quy mô dân số và giảm áp lực cho hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tại khu vực. Đồng thời, cập nhật vị trí khu đất giáo dục (trường mầm non) theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9.
Bảng cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ

Theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.5

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng

Ô phố ký hiệu I.23

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

- Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng (I.23-1)
- Trường mầm non (I.23-2)

Ô phố ký hiệu I.28

Trường mầm non

Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng

Quy mô diện tích (m2)

Ô phố ký hiệu I.5

12.800 m2

12.800 m2

Ô phố ký hiệu I.23

12.300 m2

- I.23-1: 8.300 m2
- I.23-2: 4.000 m2

Ô phố ký hiệu I.28

4.100 m2

4.100 m2

Quy mô dân số (người)

Ô phố ký hiệu I.5

254 người

320 người

Ô phố ký hiệu I.23

1.944 người

- I.23-1: 208 người
- I.23-2: 0

Ô phố ký hiệu I.28

0

100 người

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người)

Ô phố ký hiệu I.5

50 m2/người

40 m2/người

Ô phố ký hiệu I.23

7,0 m2/người

- I.23-1: 40 m2/người
- I.23-2: 0

Ô phố ký hiệu I.28

0

40 m2/người

Mật độ xây dựng (%)

Ô phố ký hiệu I.5

40%

60%

Ô phố ký hiệu I.23

35,55%

- I.23-1: 60%
- I.23-2: 40%

Ô phố ký hiệu I.28

40%

60%

Tầng cao tối thiểu, tối đa (tầng)

Ô phố ký hiệu I.5

02 – 18 tầng

01 – 04 tầng

Ô phố ký hiệu I.23

≤ 25 tầng

- I.23-1: 01 – 04 tầng
- I.23-2: 01 – 02 tầng

Ô phố ký hiệu I.28

01 – 02 tầng

01 – 04 tầng

Hệ số sử dụng đất

Ô phố ký hiệu I.5

5,0

2,4

Ô phố ký hiệu I.23

6,5

- I.23-1: 2,4
- I.23-2: 0,8

Ô phố ký hiệu I.28

0,8

2,4

Ghi chú

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

1.200 m2

1.200 m2

5. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.