Document: Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "3727/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 1.409 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các Sở, Ban, ngành thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cụ thể:
- Sở Tư pháp: 100 TTHC
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: 102 TTHC
- Sở Giao thông Vận tải: 99 TTHC
- Sở Lao động, Thương binh và Xã hội: 94 TTHC
- Sở Công thương: 129 TTHC
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 127 TTHC
- Sở Khoa học và Công nghệ: 53 TTHC
- Sở Thông tin và Truyền thông: 38 TTHC
- Sở Ngoại vụ: 04 TTHC
- Sở Giáo dục và Đào tạo: 84 TTHC
- Sở Tài chính: 28 TTHC
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 97 TTHC
- Sở Y tế: 167 TTHC
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 96 TTHC
- Sở Xây dựng: 53 TTHC
- Sở Nội vụ: 89 TTHC
- Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp: 49 TTHC
(Chi tiết tại 17 Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 1.409 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các Sở, Ban, ngành thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cụ thể:
- Sở Tư pháp: 100 TTHC
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: 102 TTHC
- Sở Giao thông Vận tải: 99 TTHC
- Sở Lao động, Thương binh và Xã hội: 94 TTHC
- Sở Công thương: 129 TTHC
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 127 TTHC
- Sở Khoa học và Công nghệ: 53 TTHC
- Sở Thông tin và Truyền thông: 38 TTHC
- Sở Ngoại vụ: 04 TTHC
- Sở Giáo dục và Đào tạo: 84 TTHC
- Sở Tài chính: 28 TTHC
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 97 TTHC
- Sở Y tế: 167 TTHC
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 96 TTHC
- Sở Xây dựng: 53 TTHC
- Sở Nội vụ: 89 TTHC
- Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp: 49 TTHC
(Chi tiết tại 17 Phụ lục đính kèm)