Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1333/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1333/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà nẵng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của quận Thanh Khê giai đoạn 2010-2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

29,9

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1,50

4.1.2

Đất quốc phòng

CQP/OTC

10,9

4.1.3

Đất an ninh

CAN/OTC

0,00

4.1.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

8,40

4.1.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

9,10

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,00

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,50

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,00

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

29,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,10

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

257,70

2.1

Đất ở

OTC

113,80

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

136,00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,50

2.2.2

Đất quốc phòng

CQA

35,30

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,00

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,40

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

86,80

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

5,90

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

29,9

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1,50

4.1.2

Đất quốc phòng

CQP/OTC

10,9

4.1.3

Đất an ninh

CAN/OTC

0,00

4.1.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

8,40

4.1.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

9,10

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,00

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,50

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,00

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

29,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,10

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

257,70

2.1

Đất ở

OTC

113,80

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

136,00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,50

2.2.2

Đất quốc phòng

CQA

35,30

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,00

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,40

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

86,80

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

5,90

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT