Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 294/QĐ-TTg 2020 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "294/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "294/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "294/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "294/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/02/2020", "sign_number": "294/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 294/QĐ-TTg 2020 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ lập Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Yêu cầu về thành phần, số lượng, tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ quy hoạch
Thành phần hồ sơ theo Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch.
a) Thành phần hồ sơ quy hoạch
- Tờ trình phê duyệt và dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch.
- Báo cáo quy hoạch: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; báo cáo tóm tắt.
- Bản đồ, sơ đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch (theo quy định về xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch).
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của bộ, ngành, địa phương về quy hoạch và các ý kiến góp ý kèm theo.
- Báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Bản đồ số và bản đồ in, gồm: Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống đô thị và nông thôn với khu vực và quốc tế (tỷ lệ: 1/4.000.000). Các bản đồ hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn, các bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn, bản đồ bố trí không gian các dự án quan trọng quốc gia và dự án ưu tiên đầu tư của ngành, các bản đồ hiện trạng và định hướng đánh giá môi trường chiến lược (tỷ lệ 1/250.000). Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia, bản đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia (tỷ lệ 1/100.000).
b) Số lượng: 10 bộ hồ sơ in và file mềm lưu toàn bộ nội dung quy hoạch.
c) Tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ:
- Phần hồ sơ văn bản: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; báo cáo tóm tắt; dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; các báo cáo thuyết minh chuyên đề được in màu, thể hiện trên giấy khổ A4.
- Các bản đồ in màu, tỷ lệ bản đồ được thực hiện theo quy định.
- Các sơ đồ và bản vẽ thu nhỏ in màu khổ A3 và theo tỷ lệ thích hợp.

Content:
Yêu cầu về thành phần, số lượng, tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ quy hoạch
Thành phần hồ sơ theo Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch.
a) Thành phần hồ sơ quy hoạch
- Tờ trình phê duyệt và dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch.
- Báo cáo quy hoạch: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; báo cáo tóm tắt.
- Bản đồ, sơ đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch (theo quy định về xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch).
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của bộ, ngành, địa phương về quy hoạch và các ý kiến góp ý kèm theo.
- Báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Bản đồ số và bản đồ in, gồm: Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống đô thị và nông thôn với khu vực và quốc tế (tỷ lệ: 1/4.000.000). Các bản đồ hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn, các bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn, bản đồ bố trí không gian các dự án quan trọng quốc gia và dự án ưu tiên đầu tư của ngành, các bản đồ hiện trạng và định hướng đánh giá môi trường chiến lược (tỷ lệ 1/250.000). Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia, bản đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia (tỷ lệ 1/100.000).
b) Số lượng: 10 bộ hồ sơ in và file mềm lưu toàn bộ nội dung quy hoạch.
c) Tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ:
- Phần hồ sơ văn bản: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; báo cáo tóm tắt; dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; các báo cáo thuyết minh chuyên đề được in màu, thể hiện trên giấy khổ A4.
- Các bản đồ in màu, tỷ lệ bản đồ được thực hiện theo quy định.
- Các sơ đồ và bản vẽ thu nhỏ in màu khổ A3 và theo tỷ lệ thích hợp.