Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,98

2,98

1,95

1,03

2.1.1

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch

2.1.2

Đất cơ sở giáo dục

1,63

1,63

1,10

0,53

1

Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

2

2

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

0,53

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

3

2.13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,35

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,35

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

4

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ

2.4

Đất ở đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

7

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,15

0,15

0,15

1

Xây dựng công trình nhà văn hóa

0,15

0,15

0,15

Cẩm Sơn

5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

0,05

1

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

6

2.7

Đất tôn giáo

0,12

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,04

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

8

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa.

0,08

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

9

Tổng (11 danh mục)

12,68

12,68

6,13

6,55

2. Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,65

63.646,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.031,37

49.024,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.801,99

10.795,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.455,05

10.448,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,93

346,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.689,04

2.688,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.503,73

4.499,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.780,66

13.780,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,98

2,98

1,95

1,03

2.1.1

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch

2.1.2

Đất cơ sở giáo dục

1,63

1,63

1,10

0,53

1

Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

2

2

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

0,53

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

3

2.13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,35

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,35

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

4

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ

2.4

Đất ở đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

7

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,15

0,15

0,15

1

Xây dựng công trình nhà văn hóa

0,15

0,15

0,15

Cẩm Sơn

5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

0,05

1

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

6

2.7

Đất tôn giáo

0,12

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,04

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

8

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa.

0,08

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

9

Tổng (11 danh mục)

12,68

12,68

6,13

6,55

Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,65

63.646,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.031,37

49.024,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.801,99

10.795,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.455,05

10.448,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,93

346,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.689,04

2.688,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.503,73

4.499,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.780,66

13.780,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX