Document: Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất là 18 dự án; diện tích 37,11 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất là: 04 dự án; diện tích là: 2,73 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

18744,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

10422,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5414,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4949,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

746,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1144,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

822,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1741,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8254,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1182,59

2.2

Đất an ninh

CAN

80,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1209,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,2

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyên, cấp xã

DHT

2664,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1887,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

140,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,1

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

362,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,67

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
.................................

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất là 18 dự án; diện tích 37,11 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất là: 04 dự án; diện tích là: 2,73 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

18744,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

10422,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5414,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4949,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

746,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1144,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

822,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1741,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8254,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1182,59

2.2

Đất an ninh

CAN

80,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1209,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,2

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyên, cấp xã

DHT

2664,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1887,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

140,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,1

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

362,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,67

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
.................................