Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3932/QĐ-UBND phương án bảo vệ đập công trình thủy điện Trung Sơn Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3932/QĐ-UBND phương án bảo vệ đập công trình thủy điện Trung Sơn Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án bảo vệ đập công trình thủy điện Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung chính sau:
...
5. Các thông số kỹ thuật chính:

TT

Thông số

Đơn vị đo

Giá trị

A

Thủy văn

-

Diện tích lưu vực Flv

km2

14.660

-

Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm

m3/s

235

-

Lưu lượng đỉnh lũ P = 1%

m3/s

13.400

-

Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra P = 0,1%

m3/s

10.400

-

Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 0,5%

m3/s

9.100

-

Lưu lượng đỉnh lũ P = 5%

m3/s

Content:
Các thông số kỹ thuật chính:

TT

Thông số

Đơn vị đo

Giá trị

A

Thủy văn

-

Diện tích lưu vực Flv

km2

14.660

-

Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm

m3/s

235

-

Lưu lượng đỉnh lũ P = 1%

m3/s

13.400

-

Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra P = 0,1%

m3/s

10.400

-

Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 0,5%

m3/s

9.100

-

Lưu lượng đỉnh lũ P = 5%

m3/s