Document: Điều 1 Quyết định 1759/QĐ-UBND đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước đô thị Chờ Yên Phong Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "25/11/2009", "sign_number": "1759/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "25/11/2009", "sign_number": "1759/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "25/11/2009", "sign_number": "1759/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "25/11/2009", "sign_number": "1759/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "25/11/2009", "sign_number": "1759/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1759/QĐ-UBND đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước đô thị Chờ Yên Phong Bắc Ninh 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong và thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh, với các nội dung sau:
1. Nội dung bổ sung:
- Bổ sung một lớp vật liệu lọc hạt an - tri - xit có nguồn gốc là than vào bể lọc mà không làm thay đổi kích thước bể, số ngăn trong bể cũng như tổng chiều dày lớp vật liệu lọc; cụ thể:
+ Lớp vật liệu lọc đã được phê duyệt tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/06/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh bao gồm Lớp cát thạch anh dày 1,2 m lớp sỏi đỡ dày 0,2 m;
+ Lớp vật liệu lọc sau khi bổ sung bao gồm: Hạt An - tri - xit dày 0,5 m lớp cát thạch anh dày 1,2 m, lớp sỏi đỡ dày 0,2 m;
- Bổ sung số lượng đấu nối và mở rộng mạng lưới phân phối để phục vụ các khách hàng mới nằm ngoài khu vực dịch vụ ban đầu.
2. Các chỉ tiêu, thông số kỹ thuật khác thực hiện theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3. Tổng mức đầu tư sau khi bổ sung: 88.289.910.000 đồng (Tám mươi tám tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu, chín trăm mười nghìn đồng Việt Nam) tương đương 4.905.000 USD (Bốn triệu, chín trăm linh năm nghìn Đô la Mỹ). Gồm:
- Giai đoạn 1: 68.760.070.000 VNĐ tương đương 3.820.000 USD, trong đó:
+ Thị trấn Chờ: 42.936.080.000 VNĐ tương đương 2.385.000 USD;
+ Thị trấn Gia Bình: 25.823.990.000 VNĐ tương đương 1.435.000 USD.
- Giai đoạn 2: 19.529.840.000 VNĐ tương đương 1.085.000 USD, trong đó:
+ Thị trấn Chờ: 11.341.670.000 VNĐ tương đương 630.000 USD;
+ Thị trấn Gia Bình: 8.188.170.000 VNĐ tương đương 455.000 USD.
(quy đổi 1 USD = 18.000 VNĐ)
(nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)
- Tăng 1.759.990.000 VNĐ (tương đương 99.000 USD) so với tổng mức đầu tư tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Phân chia gói thầu: Theo Báo cáo thẩm định số 637/KH-XDCB ngày 18/11/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
5. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Theo Luật Đấu thầu và các quy định hiện hành.
6. Thời gian thực hiện: Giai đoạn 1: 2009÷2011.
7. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong và thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh, với các nội dung sau:
1. Nội dung bổ sung:
- Bổ sung một lớp vật liệu lọc hạt an - tri - xit có nguồn gốc là than vào bể lọc mà không làm thay đổi kích thước bể, số ngăn trong bể cũng như tổng chiều dày lớp vật liệu lọc; cụ thể:
+ Lớp vật liệu lọc đã được phê duyệt tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/06/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh bao gồm Lớp cát thạch anh dày 1,2 m lớp sỏi đỡ dày 0,2 m;
+ Lớp vật liệu lọc sau khi bổ sung bao gồm: Hạt An - tri - xit dày 0,5 m lớp cát thạch anh dày 1,2 m, lớp sỏi đỡ dày 0,2 m;
- Bổ sung số lượng đấu nối và mở rộng mạng lưới phân phối để phục vụ các khách hàng mới nằm ngoài khu vực dịch vụ ban đầu.
2. Các chỉ tiêu, thông số kỹ thuật khác thực hiện theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3. Tổng mức đầu tư sau khi bổ sung: 88.289.910.000 đồng (Tám mươi tám tỷ, hai trăm tám mươi chín triệu, chín trăm mười nghìn đồng Việt Nam) tương đương 4.905.000 USD (Bốn triệu, chín trăm linh năm nghìn Đô la Mỹ). Gồm:
- Giai đoạn 1: 68.760.070.000 VNĐ tương đương 3.820.000 USD, trong đó:
+ Thị trấn Chờ: 42.936.080.000 VNĐ tương đương 2.385.000 USD;
+ Thị trấn Gia Bình: 25.823.990.000 VNĐ tương đương 1.435.000 USD.
- Giai đoạn 2: 19.529.840.000 VNĐ tương đương 1.085.000 USD, trong đó:
+ Thị trấn Chờ: 11.341.670.000 VNĐ tương đương 630.000 USD;
+ Thị trấn Gia Bình: 8.188.170.000 VNĐ tương đương 455.000 USD.
(quy đổi 1 USD = 18.000 VNĐ)
(nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)
- Tăng 1.759.990.000 VNĐ (tương đương 99.000 USD) so với tổng mức đầu tư tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Phân chia gói thầu: Theo Báo cáo thẩm định số 637/KH-XDCB ngày 18/11/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
5. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Theo Luật Đấu thầu và các quy định hiện hành.
6. Thời gian thực hiện: Giai đoạn 1: 2009÷2011.
7. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành.