Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Dự án thí điểm Khu nhà ở xã hội tập trung, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
8.1

Đất nhà ở liền kề

OTM.1

1.503

3,20

80

4

8.2

Đất nhà ở liền kề

OTM.2

1.089

3,20

80

4

8.3

Đất nhà ở liên kê

OTM.3

998

3,20

80

4

8.4

Đất nhà ở liền kề

OTM.4

1.084

3,20

80

4

8.5

Đất nhà ở liền kề

OTM.5

1.547

3,20

80

4

8.6

Đất nhà ở liền kề

OTM 6

1.400

3,20

80

4

8.7

Đất nhà ở liền kề

OTM.7

1.126

3,20

80

4

8.8

Đất nhà ở liền kề

OTM.8

1.517

3,20

80

4

8.9

Trường THCS

TH.1

13.734

0,90

30

3

8.10

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

OHT

1.359

-

-

8.11

Đất cây xanh

CX.9

1.145

-

-

9

Ô quy hoạch 9

42.262

-

-

Content:
8.1

Đất nhà ở liền kề

OTM.1

1.503

3,20

80

4

8.2

Đất nhà ở liền kề

OTM.2

1.089

3,20

80

4

8.3

Đất nhà ở liên kê

OTM.3

998

3,20

80

4

8.4

Đất nhà ở liền kề

OTM.4

1.084

3,20

80

4

8.5

Đất nhà ở liền kề

OTM.5

1.547

3,20

80

4

8.6

Đất nhà ở liền kề

OTM 6

1.400

3,20

80

4

8.7

Đất nhà ở liền kề

OTM.7

1.126

3,20

80

4

8.8

Đất nhà ở liền kề

OTM.8

1.517

3,20

80

4

8.9

Trường THCS

TH.1

13.734

0,90

30

3

8.10

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

OHT

1.359

-

-

8.11

Đất cây xanh

CX.9

1.145

-

-

9

Ô quy hoạch 9

42.262

-

-