Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Ngãi

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa như sau:
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động:

TT

Khu vực và biện pháp công trình

Mức giá
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Đối với các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Đối với các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.197

Content:
Trường hợp tưới, tiêu chủ động:

TT

Khu vực và biện pháp công trình

Mức giá
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Đối với các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Đối với các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ (trừ các xã miền núi) và thành phố Quảng Ngãi

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.197