Document: Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã An Phú, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã An Phú, huyện Củ Chi.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông

: giáp đường Cây Gõ.

+ Phía Tây

: giáp nông trường chăn nuôi bò sữa thuộc ấp An Hòa.

+ Phía Nam

: giáp đường Nguyễn Văn Tiệp và nông trường chăn nuôi bò sữa thuộc ấp An Hòa.

+ Phía Bắc

: giáp đường đất và khu dân cư.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 120,81 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu trung tâm xã và khu dân cư đô thị; khu ở hiện hữu chỉnh trang và xây dựng mới, ưu tiên phát triển hệ thống công trình dịch vụ công cộng và cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện hạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

268,47

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

174,8

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

119,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

70,09

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

204,7

+ Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

m2/người

90,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

18,5

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

7,0

+ Trạm y tế

m2

1.061

+ Chợ (xây dựng mới)

m2

10.516

+ Trung tâm thể dục thể thao (sân vận động)

m2

19.878

+ Trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

m2

3.736

+ Trung tâm dịch vụ đô thị xây mới khác (nếu có)

m2

15.960

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,8

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,4

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 53,5654 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện chỉnh trang: tổng diện tích 17,7726 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 31,7356 ha.
- Nhóm các nhà ở xây dựng mới trong khu trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn (chiếm 10% diện tích đất khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn): tổng diện tích 4,0572 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,3175 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,1694ha, trong đó:
+ Trường mầm non An Phú hiện hữu mở rộng: 1,0528 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa hiện hữu: 1,8343 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa hiện hữu: 0,2823 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị hiện hữu: diện tích 2,5005ha, trong đó:
+ Khu chức năng thể dục thể thao (2 vị trí sân vận động): diện tích 1,9878 ha.
+ Bưu điện: 0,0330 ha.
+ Trạm y tế: diện tích 0,1061 ha.
+ Ủy ban nhân dân xã An Phú: diện tích 0,3736 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới: diện tích 2,6476 ha.
+ Chợ: diện tích 1,0516 ha.
+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác, diện tích 1,5960 ha (định hướng là văn hóa, giải trí, dịch vụ...).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,0730 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,7002 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 42,1539 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị:
+ Đài liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,1193 ha.
+ Trạm cấp nước hiện hữu: diện tích 0,1230 ha.
b.2. Khu đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn: diện tích 36,5150 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,3966 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

786.561

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

535.654

68,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

177.726

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

317.356

- Đất các nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

40.572

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

10,6

- Đất giáo dục

31.694

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

10.528

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

18.343

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm chùa (hiện hữu)

2.823

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

+ Sân vận động

19.878

+ Bưu điện

330

+ Trạm y tế

1.061

+ Ủy ban nhân dân

3.736

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

+ Chợ

10.516

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác

15.960

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.730

3,9

4

Đất giao thông

137.002

17,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,14 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

421.539

1

Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

1.193

- Trạm cấp nước

1.230

2

Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

365.150

3

Đất giao thông cấp khu vực

53.966

Tổng cộng

1.208.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Hệ số sử dụng đất tối đa

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số

diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

(người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 120,81 ha; dự báo quy mô dân số: 4.500 người)

1. Đất đơn vị ở

786.561

174,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

535.654

119,0

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1- I.12

2500

177.726

71,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1

150

10.768

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.2

235

16.521

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.3

115

8.155

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.4

110

7.876

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.5

40

2.926

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.6

195

13.885

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.7

40

2.782

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

835

59.170

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

160

11.469

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

190

13.667

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

215

15.298

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

215

15.209

60

1

4

2,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13- I.22

1550

317.356

204,75

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13

170

34.461

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.14

155

31.559

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.15

130

26.789

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.16

370

75.825

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.17

105

21.298

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.18

75

15.282

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.19

65

13.814

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.20

155

31.376

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.21

195

39.970

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.22

130

26.982

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23-
I.29

450

40.572

90,16

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23

55

5.177

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.24

85

7.513

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.25

120

10.783

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.26

40

3.398

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.27

35

2.928

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.28

55

5.049

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.29

60

5.724

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

18,5

- Đất giáo dục

31.694

7,0

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

I.30

10.528

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

I.31

18.343

40

1

3

,2

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa (hiện hữu)

I.32

2.823

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

5,6

+ Sân vận động

I.36- I.37

19.878

Sân vận động

I.36

13.448

20

1

2

0,4

Sân vận động

I.37

6.430

20

1

2

0,4

+ Bưu điện

I.38

330

40

1

4

1,6

+ Trạm y tế

I.40

1.061

40

1

4

1,6

+ Ủy ban nhân dân

I.42

3.736

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

5,9

+ Chợ

I.39

10.516

40

1

2

0,8

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33- I.35

15.960

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33

3.992

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.34

4.013

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.35

7.955

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44- I.45

30.730

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44

25.149

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45

5.581

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

137.002

30,5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,14 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

421.539

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

41

1.193

10

1

1

0,1

- Trạm cấp nước

43

1.230

40

1

2

0,8

2.2 Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23- I.29

365.150

-

-

-

-

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

53.966

-

-

-

-

Tổng cộng

1.208.100

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Đối với khu vực hiện hữu: tập trung chủ yếu ở khu vực dọc các trục đường Tỉnh lộ 15, đường Bến Súc, mở rộng và nâng cấp các đường giao thông hẻm hiện hữu đảm bảo giao thông thông suốt cho toàn khu vực quy hoạch với các khu lân cận.
- Đối với khu vực xây dựng mới: gồm các khu dân cư xây dựng mới, các công trình dịch vụ đô thị như chợ, văn hóa, giải trí, dịch vụ thương mại, công viên cây xanh áp dụng theo Quy định quản lý của đồ án.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 25%, tầng cao xây dựng 1-4 tầng. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng phù hợp với xu hướng phát triển.
- Các mảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi, thể dục thể thao được bố trí như không gian chuyển tiếp giữa các khu ở và các khu chức năng,
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01/2008/BXD và các quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Định hướng chung:
Căn cứ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi, trong khu vực nghiên cứu gồm các tuyến đường Tỉnh lộ 15, đường Cây Gõ, đường Nguyễn Văn Tiệp, đường Bến Súc, đường 794, được nâng cấp và mở rộng theo quy định lộ giới, dự kiến xây dựng mới đường Bến Súc nối dài. Trên cơ sở phân khu chức năng đảm bảo yếu tố nối kết các khu chức năng theo quy hoạch, dự kiến xây dựng các tuyến đường ngang và đường dọc bổ sung trên cơ sở các đường nội bộ hiện hữu.
b) Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch:
- Tổng chiều dài mạng lưới đường 12.253 m, trong đó: đường đối ngoại dài 1.279m, gồm đường Tỉnh lộ 15 và đường đối nội dài 10.974m, gồm đường Cây Gõ, đường Nguyễn Văn Tiệp, đường Bến Súc và nối dài, đường 794, đường N1 - N8, đường D1- D5.
- Chiều rộng lòng đường bình quân 7,7 m (tính trong ranh nghiên cứu).
- Lộ giới các tuyến đường thay đổi từ 12m - 35m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài
(mét)

Chiều rộng đường (mét)

Lộ giới (mét)

Ký
hiệu

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

Mặt
cắt

A

Đường đối ngoại

1.279

1

Tỉnh lộ 15

1.279

4,5

10,5 (5) 10,5

4,5

35

1 -1

B

Đường đối nội

10.974

1

Đường Cây Gõ

2.138

4,5

11

4,5

20

2-2

2

Đường Nguyễn Văn Tiệp

1.228

4,5

11

4,5

20

2-2

3

Đường Bến Súc và nối dài

529

4,5

11

4,5

20

2-2

4

Đường 794

255

4,5

11

4,5

20

2-2

5

Đường N1

129

3

6

3

12

5-5

6

Đường N2

296

3,5

6

3,5

13

4-4

7

Đường N3

357

3,5

6

3,5

13

4-4

8

Đường N4

210

3,5

6

3,5

13

4-4

9

Đường N5

889

3,5

6

3,5

13

4-4

10

Đường N6

933

4

8

4

16

3-3

11

Đường N7

410

3,5

6

3,5

13

4-4

12

Đường N8

648

3,5

6

3,5

13

4-4

13

Đường D1

545

3

6

3

12

5-5

14

Đường D2

893

4

8

4

16

3-3

15

Đường D3

694

3,5

6

3,5

13

4-4

16

Dường D4A

253

3

6

3

12

5-5

17

Đường D4B

101

3

6

3

12

5-5

18

Đường D5

466

3,5

6

3,5

13

4-4

Tổng cộng

12.253

- Diện tích giao thông; 19,0968 ha, chiếm tỷ lệ 14,85% diện tích chung, đạt 17,4 m2/người Mật độ chiều dài đương trên diện tích chung 10,14 km/km2.
- Nút giao thông: Các tuyến đường chủ yếu giao cắt nhau cùng mức, với bán kính triển lề Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu.
- Xây dựng mới các công trình công cộng và công viên cây xanh xây mới.
- Xây dựng và cải tạo đồng bộ hệ thống hạ tàng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đô án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã An Phú, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã An Phú, huyện Củ Chi.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông

: giáp đường Cây Gõ.

+ Phía Tây

: giáp nông trường chăn nuôi bò sữa thuộc ấp An Hòa.

+ Phía Nam

: giáp đường Nguyễn Văn Tiệp và nông trường chăn nuôi bò sữa thuộc ấp An Hòa.

+ Phía Bắc

: giáp đường đất và khu dân cư.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 120,81 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu trung tâm xã và khu dân cư đô thị; khu ở hiện hữu chỉnh trang và xây dựng mới, ưu tiên phát triển hệ thống công trình dịch vụ công cộng và cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện hạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

268,47

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

174,8

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

119,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

70,09

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

204,7

+ Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

m2/người

90,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

18,5

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

7,0

+ Trạm y tế

m2

1.061

+ Chợ (xây dựng mới)

m2

10.516

+ Trung tâm thể dục thể thao (sân vận động)

m2

19.878

+ Trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

m2

3.736

+ Trung tâm dịch vụ đô thị xây mới khác (nếu có)

m2

15.960

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,8

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,4

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 53,5654 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện chỉnh trang: tổng diện tích 17,7726 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 31,7356 ha.
- Nhóm các nhà ở xây dựng mới trong khu trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn (chiếm 10% diện tích đất khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn): tổng diện tích 4,0572 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,3175 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,1694ha, trong đó:
+ Trường mầm non An Phú hiện hữu mở rộng: 1,0528 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa hiện hữu: 1,8343 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa hiện hữu: 0,2823 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị hiện hữu: diện tích 2,5005ha, trong đó:
+ Khu chức năng thể dục thể thao (2 vị trí sân vận động): diện tích 1,9878 ha.
+ Bưu điện: 0,0330 ha.
+ Trạm y tế: diện tích 0,1061 ha.
+ Ủy ban nhân dân xã An Phú: diện tích 0,3736 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới: diện tích 2,6476 ha.
+ Chợ: diện tích 1,0516 ha.
+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác, diện tích 1,5960 ha (định hướng là văn hóa, giải trí, dịch vụ...).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,0730 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,7002 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 42,1539 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị:
+ Đài liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,1193 ha.
+ Trạm cấp nước hiện hữu: diện tích 0,1230 ha.
b.2. Khu đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn: diện tích 36,5150 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,3966 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

786.561

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

535.654

68,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

177.726

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

317.356

- Đất các nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

40.572

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

10,6

- Đất giáo dục

31.694

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

10.528

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

18.343

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm chùa (hiện hữu)

2.823

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

+ Sân vận động

19.878

+ Bưu điện

330

+ Trạm y tế

1.061

+ Ủy ban nhân dân

3.736

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

+ Chợ

10.516

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác

15.960

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.730

3,9

4

Đất giao thông

137.002

17,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,14 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

421.539

1

Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

1.193

- Trạm cấp nước

1.230

2

Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

365.150

3

Đất giao thông cấp khu vực

53.966

Tổng cộng

1.208.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Hệ số sử dụng đất tối đa

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số

diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

(người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 120,81 ha; dự báo quy mô dân số: 4.500 người)

1. Đất đơn vị ở

786.561

174,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

535.654

119,0

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1- I.12

2500

177.726

71,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1

150

10.768

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.2

235

16.521

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.3

115

8.155

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.4

110

7.876

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.5

40

2.926

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.6

195

13.885

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.7

40

2.782

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

835

59.170

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

160

11.469

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

190

13.667

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

215

15.298

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

215

15.209

60

1

4

2,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13- I.22

1550

317.356

204,75

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13

170

34.461

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.14

155

31.559

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.15

130

26.789

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.16

370

75.825

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.17

105

21.298

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.18

75

15.282

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.19

65

13.814

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.20

155

31.376

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.21

195

39.970

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.22

130

26.982

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23-
I.29

450

40.572

90,16

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23

55

5.177

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.24

85

7.513

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.25

120

10.783

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.26

40

3.398

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.27

35

2.928

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.28

55

5.049

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.29

60

5.724

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

18,5

- Đất giáo dục

31.694

7,0

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

I.30

10.528

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

I.31

18.343

40

1

3

,2

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa (hiện hữu)

I.32

2.823

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

5,6

+ Sân vận động

I.36- I.37

19.878

Sân vận động

I.36

13.448

20

1

2

0,4

Sân vận động

I.37

6.430

20

1

2

0,4

+ Bưu điện

I.38

330

40

1

4

1,6

+ Trạm y tế

I.40

1.061

40

1

4

1,6

+ Ủy ban nhân dân

I.42

3.736

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

5,9

+ Chợ

I.39

10.516

40

1

2

0,8

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33- I.35

15.960

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33

3.992

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.34

4.013

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.35

7.955

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44- I.45

30.730

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44

25.149

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45

5.581

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

137.002

30,5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,14 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

421.539

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

41

1.193

10

1

1

0,1

- Trạm cấp nước

43

1.230

40

1

2

0,8

2.2 Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23- I.29

365.150

-

-

-

-

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

53.966

-

-

-

-

Tổng cộng

1.208.100

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Đối với khu vực hiện hữu: tập trung chủ yếu ở khu vực dọc các trục đường Tỉnh lộ 15, đường Bến Súc, mở rộng và nâng cấp các đường giao thông hẻm hiện hữu đảm bảo giao thông thông suốt cho toàn khu vực quy hoạch với các khu lân cận.
- Đối với khu vực xây dựng mới: gồm các khu dân cư xây dựng mới, các công trình dịch vụ đô thị như chợ, văn hóa, giải trí, dịch vụ thương mại, công viên cây xanh áp dụng theo Quy định quản lý của đồ án.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 25%, tầng cao xây dựng 1-4 tầng. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng phù hợp với xu hướng phát triển.
- Các mảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi, thể dục thể thao được bố trí như không gian chuyển tiếp giữa các khu ở và các khu chức năng,
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01/2008/BXD và các quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Định hướng chung:
Căn cứ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi, trong khu vực nghiên cứu gồm các tuyến đường Tỉnh lộ 15, đường Cây Gõ, đường Nguyễn Văn Tiệp, đường Bến Súc, đường 794, được nâng cấp và mở rộng theo quy định lộ giới, dự kiến xây dựng mới đường Bến Súc nối dài. Trên cơ sở phân khu chức năng đảm bảo yếu tố nối kết các khu chức năng theo quy hoạch, dự kiến xây dựng các tuyến đường ngang và đường dọc bổ sung trên cơ sở các đường nội bộ hiện hữu.
b) Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch:
- Tổng chiều dài mạng lưới đường 12.253 m, trong đó: đường đối ngoại dài 1.279m, gồm đường Tỉnh lộ 15 và đường đối nội dài 10.974m, gồm đường Cây Gõ, đường Nguyễn Văn Tiệp, đường Bến Súc và nối dài, đường 794, đường N1 - N8, đường D1- D5.
- Chiều rộng lòng đường bình quân 7,7 m (tính trong ranh nghiên cứu).
- Lộ giới các tuyến đường thay đổi từ 12m - 35m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài
(mét)

Chiều rộng đường (mét)

Lộ giới (mét)

Ký
hiệu

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

Mặt
cắt

A

Đường đối ngoại

1.279

1

Tỉnh lộ 15

1.279

4,5

10,5 (5) 10,5

4,5

35

1 -1

B

Đường đối nội

10.974

1

Đường Cây Gõ

2.138

4,5

11

4,5

20

2-2

2

Đường Nguyễn Văn Tiệp

1.228

4,5

11

4,5

20

2-2

3

Đường Bến Súc và nối dài

529

4,5

11

4,5

20

2-2

4

Đường 794

255

4,5

11

4,5

20

2-2

5

Đường N1

129

3

6

3

12

5-5

6

Đường N2

296

3,5

6

3,5

13

4-4

7

Đường N3

357

3,5

6

3,5

13

4-4

8

Đường N4

210

3,5

6

3,5

13

4-4

9

Đường N5

889

3,5

6

3,5

13

4-4

10

Đường N6

933

4

8

4

16

3-3

11

Đường N7

410

3,5

6

3,5

13

4-4

12

Đường N8

648

3,5

6

3,5

13

4-4

13

Đường D1

545

3

6

3

12

5-5

14

Đường D2

893

4

8

4

16

3-3

15

Đường D3

694

3,5

6

3,5

13

4-4

16

Dường D4A

253

3

6

3

12

5-5

17

Đường D4B

101

3

6

3

12

5-5

18

Đường D5

466

3,5

6

3,5

13

4-4

Tổng cộng

12.253

- Diện tích giao thông; 19,0968 ha, chiếm tỷ lệ 14,85% diện tích chung, đạt 17,4 m2/người Mật độ chiều dài đương trên diện tích chung 10,14 km/km2.
- Nút giao thông: Các tuyến đường chủ yếu giao cắt nhau cùng mức, với bán kính triển lề Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu.
- Xây dựng mới các công trình công cộng và công viên cây xanh xây mới.
- Xây dựng và cải tạo đồng bộ hệ thống hạ tàng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đô án quy hoạch đã được phê duyệt.