Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2399/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2399/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.050,00

100

14.070,64

-

14.070,64

100

1

Đất nông nghiệp

9.718,61

60,55

7.251,20

-

7.251,20

51,53

1.1

Đất trồng lúa

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.050,00

100

14.070,64

-

14.070,64

100

1

Đất nông nghiệp

9.718,61

60,55

7.251,20

-

7.251,20

51,53

1.1

Đất trồng lúa