Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Trấn Yên, với các chỉ tiêu sau:
...
4.13

0.01

9.26

0.01

11.72

0.02

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0.67

0.00

10.72

0.02

11.22

0.02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1.03

0.00

10.73

0.02

78.23

0.11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1.70

0.00

2.83

0.00

2.83

0.00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56.40

0.08

77.78

0.11

83.34

0.12

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,549.87

3.70

2,251.03

3.27

1,852.81

2.69

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.00

0.00

31.98

0.05

271.51

0.39

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

1,951.00

2.83

760.43

1.10

364.21

0.53

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

17.57

0.03

15.14

0.02

6.57

0.01

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1,912.87

2.77

724.73

1.05

337.08

0.49

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

20.56

0.03

20.56

0.03

20.56

0.03

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tích: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.365,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.033,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

439,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

225,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

594,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.324,36

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.252,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

72,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19.302,58

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

18,20

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

10.401,07

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

8.883,31

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

1,10

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,50

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,50

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,10

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,01

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,10

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.365,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.033,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

439,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

225,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

594,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.324,36

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.252,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,67

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

627,37

2.1

Đất ở

OTC

37,91

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,79

2.2.

Đất chuyên dùng

CDG

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

2.3

Đất chuyên dùng

CDG

4,00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

585,36

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.486,71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

459,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

95,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.026,77

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.014,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,00

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

100,08

2.1

Đất ở

OTC

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

96,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

14,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,90

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

78,88

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,30

e) Diện tích, cơ cấu các loại đất trước và sau quy hoạch khi tách 6 xã về thành phố Yên Bái và 1 xã về huyện Yên Bình
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Tăng (+), giảm (-)
so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/(4)]*100

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68.940,82

100

62.828,63

100

-6.112,19

-8,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.785,97

89,73

56.998,38

90,72

-4.787,59

-7,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

10.380,20

14,90

10.011,87

15,94

-368,33

-3,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.695,32

6,84

Content:
4.13

0.01

9.26

0.01

11.72

0.02

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0.67

0.00

10.72

0.02

11.22

0.02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1.03

0.00

10.73

0.02

78.23

0.11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1.70

0.00

2.83

0.00

2.83

0.00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56.40

0.08

77.78

0.11

83.34

0.12

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,549.87

3.70

2,251.03

3.27

1,852.81

2.69

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.00

0.00

31.98

0.05

271.51

0.39

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

1,951.00

2.83

760.43

1.10

364.21

0.53

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

17.57

0.03

15.14

0.02

6.57

0.01

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1,912.87

2.77

724.73

1.05

337.08

0.49

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

20.56

0.03

20.56

0.03

20.56

0.03

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tích: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.365,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.033,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

439,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

225,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

594,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.324,36

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.252,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

72,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19.302,58

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

18,20

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

10.401,07

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

8.883,31

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

1,10

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,50

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,50

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,10

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,01

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,10

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.365,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.033,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

439,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

225,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

594,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.324,36

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.252,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,67

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

627,37

2.1

Đất ở

OTC

37,91

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,79

2.2.

Đất chuyên dùng

CDG

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

2.3

Đất chuyên dùng

CDG

4,00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

585,36

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.486,71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

459,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

95,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.026,77

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.014,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,00

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

100,08

2.1

Đất ở

OTC

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

96,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

14,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,90

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

78,88

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,30

e) Diện tích, cơ cấu các loại đất trước và sau quy hoạch khi tách 6 xã về thành phố Yên Bái và 1 xã về huyện Yên Bình
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Tăng (+), giảm (-)
so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/(4)]*100

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68.940,82

100

62.828,63

100

-6.112,19

-8,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.785,97

89,73

56.998,38

90,72

-4.787,59

-7,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

10.380,20

14,90

10.011,87

15,94

-368,33

-3,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.695,32

6,84