Document: Điều 1 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/02/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/02/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/02/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/02/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/02/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:
1.1. Sửa đổi Điểm 8.3, 8.4 Khoản 8; Điểm 13.4 Khoản 13; Khoản 15; Khoản 16; Điểm 18.4, 18.5, 18.7, 18.11, 18.12, 18.13, 18.14, 18.15, 18.16, 18.17, 18.18, 18.19 Khoản 18 Mục I;
1.2. Bổ sung Điểm 5.2, 5.3 Khoản 5; Điểm 8.5 Khoản 8; Điểm 13.5, 13.6 Khoản 13; Điểm 18.25, 18.26 Khoản 18 Mục I; Điểm 1.7 Khoản 1 Mục II.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:
1.1. Sửa đổi Điểm 8.3, 8.4 Khoản 8; Điểm 13.4 Khoản 13; Khoản 15; Khoản 16; Điểm 18.4, 18.5, 18.7, 18.11, 18.12, 18.13, 18.14, 18.15, 18.16, 18.17, 18.18, 18.19 Khoản 18 Mục I;
1.2. Bổ sung Điểm 5.2, 5.3 Khoản 5; Điểm 8.5 Khoản 8; Điểm 13.5, 13.6 Khoản 13; Điểm 18.25, 18.26 Khoản 18 Mục I; Điểm 1.7 Khoản 1 Mục II.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)