Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3216/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3216/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3216/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3216/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3216/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3216/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3216/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 với các nội dung chính như sau: (Đính kèm hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch đến năm 2020: 500.000 người
+ Đất dân dụng: 68 - 72m2/người
- Đất ở : 42 - 43m2/người
- Đất công trình công cộng: 4 - 5m2/người
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: 6 - 7m2/người
- Đất giao thông: 16 - 17m2/người
+ Mật độ xây dựng: 30 - 45%
+ Tầng cao xây dựng tối đa: không khống chế nhưng phải tùy thuộc vào điều kiện tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và địa chất công trình của từng khu vực, đồng thời cần đảm bảo theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định các bề mặt chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông: diện tích đất giao thông dự kiến chiếm: 11 - 11,6% tổng diện tích.
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng khống chế: ≥ 2m (cao độ chuẩn quốc gia Hòn Dấu).
- Độ dốc nền đắp: Khu công trình công cộng và nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh: ≥ 0,3%
+ Cấp điện sinh hoạt dân dụng : 2.000 - 2.500kWh/ng-năm
+ Cấp nước sinh hoạt : 200 lít/người/ngày
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít/người/ngày
+ Rác sinh hoạt : 1 - 1,5kg/người/ngày

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch đến năm 2020: 500.000 người
+ Đất dân dụng: 68 - 72m2/người
- Đất ở : 42 - 43m2/người
- Đất công trình công cộng: 4 - 5m2/người
- Đất cây xanh - thể dục thể thao: 6 - 7m2/người
- Đất giao thông: 16 - 17m2/người
+ Mật độ xây dựng: 30 - 45%
+ Tầng cao xây dựng tối đa: không khống chế nhưng phải tùy thuộc vào điều kiện tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và địa chất công trình của từng khu vực, đồng thời cần đảm bảo theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định các bề mặt chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông: diện tích đất giao thông dự kiến chiếm: 11 - 11,6% tổng diện tích.
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng khống chế: ≥ 2m (cao độ chuẩn quốc gia Hòn Dấu).
- Độ dốc nền đắp: Khu công trình công cộng và nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh: ≥ 0,3%
+ Cấp điện sinh hoạt dân dụng : 2.000 - 2.500kWh/ng-năm
+ Cấp nước sinh hoạt : 200 lít/người/ngày
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít/người/ngày
+ Rác sinh hoạt : 1 - 1,5kg/người/ngày