Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "745/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Lề Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
3. 1

Đất chưa sử dụng còn lại

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3. 2

Diện tích đưa vào sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 12

0, 10

0, 37

0, 09

0, 13

13, 43

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1, 36

-

0, 20

-

-

1, 16

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

0, 60

0, 10

0, 17

0, 09

0, 13

0, 11

1. 4

Đất rừng phòng hộ

12, 16

-

-

-

-

12, 16

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2. 2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2. 4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Content:
1

Đất chưa sử dụng còn lại

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

3, 61

2

Diện tích đưa vào sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

272, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 12

0, 10

0, 37

0, 09

0, 13

13, 43

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1, 36

-

0, 20

-

-

1, 16

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

0, 60

0, 10

0, 17

0, 09

0, 13

0, 11

1. 4

Đất rừng phòng hộ

12, 16

-

-

-

-

12, 16

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2. 2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2. 4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-