Document: Điều 1 Quyết định 3004/QĐ-UBND Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3004/QĐ-UBND Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
Bảng tổng hợp điều chỉnh, bổ sung khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng đường GTNT loại B năm 2014 (số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B)

TT

Địa phương

Chiều dài (km)

Lượng XM hỗ trợ (tấn)

Ghi chú

Đã duyệt

Điều chỉnh, bổ sung

01

Hoài Nhơn

54,295

64,423

10.758,641

Điều chỉnh, bổ sung

02

An Lão

13,616

13,616

2.273,872

Giữ nguyên

03

Hoài Ân

38,041

38,041

6.352,847

Giữ nguyên

04

Phù Mỹ

44,093

44,093

7.363,531

Giữ nguyên

05

Phù Cát

65,057

66,009

11.023,503

Bổ sung

06

Tây Sơn

29,995

29,995

5.009,232

Giữ nguyên

07

Vĩnh Thạnh

18,529

26,464

4.419,488

Bổ sung

08

An Nhơn

57,318

57,857

9.662,119

Điều chỉnh, bổ sung

09

Tuy Phước

25,869

25,869

4.320,123

Giữ nguyên

10

Vân Canh

9,807

9,807

1.637,769

Giữ nguyên

11

Quy Nhơn

0,654

0,654

109,218

Giữ nguyên

Tổng cộng

357,274

376,828

62.930,276

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
Bảng tổng hợp điều chỉnh, bổ sung khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng đường GTNT loại B năm 2014 (số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B)

TT

Địa phương

Chiều dài (km)

Lượng XM hỗ trợ (tấn)

Ghi chú

Đã duyệt

Điều chỉnh, bổ sung

01

Hoài Nhơn

54,295

64,423

10.758,641

Điều chỉnh, bổ sung

02

An Lão

13,616

13,616

2.273,872

Giữ nguyên

03

Hoài Ân

38,041

38,041

6.352,847

Giữ nguyên

04

Phù Mỹ

44,093

44,093

7.363,531

Giữ nguyên

05

Phù Cát

65,057

66,009

11.023,503

Bổ sung

06

Tây Sơn

29,995

29,995

5.009,232

Giữ nguyên

07

Vĩnh Thạnh

18,529

26,464

4.419,488

Bổ sung

08

An Nhơn

57,318

57,857

9.662,119

Điều chỉnh, bổ sung

09

Tuy Phước

25,869

25,869

4.320,123

Giữ nguyên

10

Vân Canh

9,807

9,807

1.637,769

Giữ nguyên

11

Quy Nhơn

0,654

0,654

109,218

Giữ nguyên

Tổng cộng

357,274

376,828

62.930,276

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)