Document: Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh Đề án chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "1896/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh Đề án chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh khoản a, Điều 8, Quyết định số 1384/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt Đề án chỉnh lý tài liệu tồn đọng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2012-2015, với nội dung cụ thể như sau:
8. Kinh phí thực hiện:
a) Tổng kinh phí: 23.047.358.000 đồng (hai ba tỷ, không trăm bốn bảy triệu, ba trăm năm tám ngàn đồng chẵn; phân kỳ thực hiện theo các năm như sau:

Năm

Tổng kinh phí

Trong đó

Chi phí nhân công

Chi phí vật tư văn phòng phẩm

2012

5.401.354.000

5.401.354.000

2013

6.548.234.000

5.322.234.000

1.226.000.000

2014

6.102.505.000

5.581.505.000

521.000.000

2015

4.995.265.000

4.512.265.000

483.000.000

Tổng

23.047.538.000

20.817.358.000

2.230.000.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh khoản a, Điều 8, Quyết định số 1384/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt Đề án chỉnh lý tài liệu tồn đọng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2012-2015, với nội dung cụ thể như sau:
8. Kinh phí thực hiện:
a) Tổng kinh phí: 23.047.358.000 đồng (hai ba tỷ, không trăm bốn bảy triệu, ba trăm năm tám ngàn đồng chẵn; phân kỳ thực hiện theo các năm như sau:

Năm

Tổng kinh phí

Trong đó

Chi phí nhân công

Chi phí vật tư văn phòng phẩm

2012

5.401.354.000

5.401.354.000

2013

6.548.234.000

5.322.234.000

1.226.000.000

2014

6.102.505.000

5.581.505.000

521.000.000

2015

4.995.265.000

4.512.265.000

483.000.000

Tổng

23.047.538.000

20.817.358.000

2.230.000.000