Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3789/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3789/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 8

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 13, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25,58

100,00

25,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất trồng lúa

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25,58

100,00

25,58

100,00

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25,58

100,00

25,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất trồng lúa

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25,58

100,00

25,58

100,00