Document: Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế mức giao khoán bảo vệ rừng Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế mức giao khoán bảo vệ rừng Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.

Content:
Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.