Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Quy mô dân sổ

người

12.000

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

112,33

C

Chỉ tiêu sử dụng đất các đơn vị ở

m2/người

80,49

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

55,25

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,41

Trong đó:

m2/người

+ Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

5,05

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,67

+ Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

m2/người

0,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

m2/người

4,41

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,19

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,61

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0,8

Mật độ xây dựng chung

%

30

Hệ số sử dụng đất

lần

1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCXDVN 03:2012 trong đó có tầng lửng và tầng áp mái)

Tối đa

tầng

6

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Quy mô dân sổ

người

12.000

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

112,33

C

Chỉ tiêu sử dụng đất các đơn vị ở

m2/người

80,49

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

55,25

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,41

Trong đó:

m2/người

+ Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

5,05

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,67

+ Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

m2/người

0,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

m2/người

4,41

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,19

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,61

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0,8

Mật độ xây dựng chung

%

30

Hệ số sử dụng đất

lần

1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCXDVN 03:2012 trong đó có tầng lửng và tầng áp mái)

Tối đa

tầng

6

Tối thiểu

tầng

1