Document: Điều 4 Luật Thuế Doanh thu 1993 sửa đổi 20-L/CTN

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "05/07/1993", "sign_number": "20-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "05/07/1993", "sign_number": "20-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "05/07/1993", "sign_number": "20-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "05/07/1993", "sign_number": "20-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "05/07/1993", "sign_number": "20-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 4 Luật Thuế Doanh thu 1993 sửa đổi 20-L/CTN có nội dung như sau:

Điều 4. Luật này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 1993.
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 5 tháng 7 năm 1993.
BIỂU THUẾ DOANH THU
(Đã được sửa đổi, bổ sung)

Ngành nghề

Thuế suất (%)

I- Ngành sản xuất

1- Điện thương phẩm

8

2- Khai thác hầm mỏ

2

Riêng khai thác than hầm lò

1

3- Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng, đá quý

8

4- Luyện kim loại:

a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc

2

b) Luyện, cán, kéo kim loại màu

4

c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc)

8

5- Sản xuất, lắp ráp cơ khí:

a) Máy móc, thiết bị, công cụ

1

b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng

4

Riêng đồ điện cơ khí: bàn là, quạt điện,

biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/h

6

6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử

8

7- Sản phẩm hoá chất

4

Riêng: hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu

1

8- Thuốc chữa bệnh

1

9- Vật liệu xây dựng, kể cả clanhke

5

Riêng xi măng:

+ Mác P300 trở lên

10

+ Mác dưới P300

6

10- Khai thác lâm sản

4

11- Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ

5

12- Giấy và sản phẩm bằng giấy

4

Riêng: bột giấy, giấy in báo, giấy vở học sinh

1

13- Gốm, sành sứ, thuỷ tinh

4

Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế

1

14- Xay, xát, chế biến lương thực

2

Riêng mì ăn liền

6

15- Công nghiệp thực phẩm (bao gồm cả thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cồn , cà phê, chè, mỳ chính, đường, bánh kẹo và các loại thực phẩm khác)

6

Riêng:

+ Muối

1

+ Nước đá dùng cho đánh bắt thuỷ sản

2

+ Sữa hộp

4

+ Nước ngọt, nước giải khát các loại

8

16- Khai thác thuỷ sản

2

17- Chế biến thuỷ sản

3

18- Sợi, dệt:

a) Các loại sợi (bao gồm cả sợi dệt thảm, sợi đay, tơ, cói), chỉ

4

Riêng: Sợi len, sợi tổng hợp

6

b) Dệt các loại: dệt vải, dệt kim

5

Riêng: dệt đay, chiếu, cói, mành và các sản phẩm dệt thủ công, bán cơ khí

3

19- Sản phẩm may mặc, giầy vải

4

20- Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da

4

21- Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da

6

22- In, xuất bản sách báo các loại

1

Riêng:

- In và xuất bản sách chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật sách phục vụ thiếu nhi, sách báo in bằng tiếng dân tộc thiểu số

0

- In, xuất bản và hoạt động khác trong ngành in, xuất bản

4

23- Dụng cụ thí nghiệm, y tế giáo dục, đồ chơi trẻ em

1

24- Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng

2

25- Thức ăn gia súc

2

26- Hàng mỹ nghệ

8

27- Hàng mỹ phẩm các loại, sản xuất bài lá, vàng mã

10

28- Sản xuất, chế biến khác

4

Riêng gia công các ngành hàng (tính trên tiền gia công)

6

29- Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

2

Riêng: Sản xuất các con giống gia súc, gia cầm

1

30- Sản xuất các loại công cụ sản xuất

1

II- Ngành xây dựng

1- Có bao thầu nguyên vật liệu

3

2- Không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả khảo sát, thiết kế, xây dựng nhà xưởng, đường sá, cầu cống, hầm lò, nề mộc, trang trí nội thất ...

5

III- Ngành vận tải

1- Vận tải hàng hoá

2

Riêng vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo

1

2- Vận tải hành khách, hàng không

4

3- Vận tải hành khách nội thành, nội thị

1

IV- Ngành thương nghiệp

1- Bán lương thực, thực phẩm, rau quả tươi sống (trừ đồ hộp), thuốc chữa bệnh, nguyên liệu, nhiên liệu, chất đốt, thiết bị, phụ tùng, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em, cây giống, con giống

1

2- Bán vàng, bạc, đá quý

2

3- Bán hàng khác sản xuất trong nước

2

4- Bán hàng tiêu dùng nhập khẩu (trừ những mặt hàng đã ghi trong điểm 1, điểm 2, mục IV này)

4

Riêng: - Rượu, bia

10

- Mỹ phẩm, đầu video, xăng

8

- Ô tô du lịch, ti vi màu, xe gắn máy, đồ hộp, nước giải khát

6

5- Kinh doanh xuất khẩu

1

6- Cung ứng tầu biển

4

7- Buôn chuyến

2

8- Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi, uỷ thác mua hàng (tính trên tiền hoa hồng)

12

9- Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản:

a) Kinh doanh ngoại tệ

0,5

b) Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán)

4

10- Cơ sở kinh doanh (trừ buôn chuyến) có sổ sách kế toán, hoá đơn đúng chế độ, được cơ quan thuế công nhận thì được tính thuế doanh thu trên số chênh lệnh giữa giá bán hàng và giá mua hàng

14

Riêng:

- Kinh doanh muốn

4

- Phát hành sách, báo

4

- Kinh doanh nông sản thực phẩm, rau quả tươi và thuỷ sản

10

- Kinh doanh rượu, bia, hàng điện tư, hàng điện lạnh, xe gắn máy, ô tô du lịch từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xăng, mỹ phẩm

16

- Kinh doanh vang, bạc, đá quý, ngoại tệ, bất động sản

15

V- Ngành ăn uống

1- Quán hàng ăn uống bình dân

4

2- Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt)

10

VI- Ngành dịch vụ

1- Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo

2

2- Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện

4

3- Hoạt động của ngân hàng, công ty tài chính:

Riêng:

a) Tín dụng:

- Tín dụng ngân hàng nông nghiệp

5

- Tín dụng ngân hàng công thương, hợp tác xã tín dụng, công ty tài chính

15

- Tín dụng ngân hàng đầu tư

25

- Tín dụng ngân hàng ngoại thương

35

b) Các hoạt động dịch vụ khác của ngân hàng, công ty tài chính

6

4- Cầm đồ, bảo hiểm

4

5- Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi

4

6- Dịch vụ giáo dục, dạy nghề, văn hoá, nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao, tư vấn pháp luật

4

7- Chụp, in, phóng ảnh, Phôtôcópy các loại

6

8- Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá, tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ

6

9- Chiếu video, quảng cáo, in băng, thu băng, sang băng

8

10- Cho thuê cửa hàng, đồ dùng, phòng cưới, hội trường, xe hơi

8

Riêng cho thuê nhà

10

11- Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, tham quan

10

12- Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt là, tẩy hấp

6

13- Mỹ viện

8

14- Dịch vụ khác

4

Riêng dịch vụ công cộng

1

15- Dịch vụ đặc biệt:

a) Khiêu vũ

30

b) Đua ngựa

20

c) Phát hành xổ số kiến thiết và các hoạt động sổ xố khác

30

Riêng ở các tỉnh miền núi, Tây nguyên

20

d) Đại lý tầu biển

40

e) Môi giới vận tải hàng hải và các loại môi giới khác

15

Content:
Điều 4. Luật này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 1993.
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 5 tháng 7 năm 1993.
BIỂU THUẾ DOANH THU
(Đã được sửa đổi, bổ sung)

Ngành nghề

Thuế suất (%)

I- Ngành sản xuất

1- Điện thương phẩm

8

2- Khai thác hầm mỏ

2

Riêng khai thác than hầm lò

1

3- Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng, đá quý

8

4- Luyện kim loại:

a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc

2

b) Luyện, cán, kéo kim loại màu

4

c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc)

8

5- Sản xuất, lắp ráp cơ khí:

a) Máy móc, thiết bị, công cụ

1

b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng

4

Riêng đồ điện cơ khí: bàn là, quạt điện,

biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/h

6

6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử

8

7- Sản phẩm hoá chất

4

Riêng: hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu

1

8- Thuốc chữa bệnh

1

9- Vật liệu xây dựng, kể cả clanhke

5

Riêng xi măng:

+ Mác P300 trở lên

10

+ Mác dưới P300

6

10- Khai thác lâm sản

4

11- Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ

5

12- Giấy và sản phẩm bằng giấy

4

Riêng: bột giấy, giấy in báo, giấy vở học sinh

1

13- Gốm, sành sứ, thuỷ tinh

4

Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế

1

14- Xay, xát, chế biến lương thực

2

Riêng mì ăn liền

6

15- Công nghiệp thực phẩm (bao gồm cả thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cồn , cà phê, chè, mỳ chính, đường, bánh kẹo và các loại thực phẩm khác)

6

Riêng:

+ Muối

1

+ Nước đá dùng cho đánh bắt thuỷ sản

2

+ Sữa hộp

4

+ Nước ngọt, nước giải khát các loại

8

16- Khai thác thuỷ sản

2

17- Chế biến thuỷ sản

3

18- Sợi, dệt:

a) Các loại sợi (bao gồm cả sợi dệt thảm, sợi đay, tơ, cói), chỉ

4

Riêng: Sợi len, sợi tổng hợp

6

b) Dệt các loại: dệt vải, dệt kim

5

Riêng: dệt đay, chiếu, cói, mành và các sản phẩm dệt thủ công, bán cơ khí

3

19- Sản phẩm may mặc, giầy vải

4

20- Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da

4

21- Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da

6

22- In, xuất bản sách báo các loại

1

Riêng:

- In và xuất bản sách chính trị, sách giáo khoa, sách khoa học kỹ thuật sách phục vụ thiếu nhi, sách báo in bằng tiếng dân tộc thiểu số

0

- In, xuất bản và hoạt động khác trong ngành in, xuất bản

4

23- Dụng cụ thí nghiệm, y tế giáo dục, đồ chơi trẻ em

1

24- Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng

2

25- Thức ăn gia súc

2

26- Hàng mỹ nghệ

8

27- Hàng mỹ phẩm các loại, sản xuất bài lá, vàng mã

10

28- Sản xuất, chế biến khác

4

Riêng gia công các ngành hàng (tính trên tiền gia công)

6

29- Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

2

Riêng: Sản xuất các con giống gia súc, gia cầm

1

30- Sản xuất các loại công cụ sản xuất

1

II- Ngành xây dựng

1- Có bao thầu nguyên vật liệu

3

2- Không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả khảo sát, thiết kế, xây dựng nhà xưởng, đường sá, cầu cống, hầm lò, nề mộc, trang trí nội thất ...

5

III- Ngành vận tải

1- Vận tải hàng hoá

2

Riêng vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo

1

2- Vận tải hành khách, hàng không

4

3- Vận tải hành khách nội thành, nội thị

1

IV- Ngành thương nghiệp

1- Bán lương thực, thực phẩm, rau quả tươi sống (trừ đồ hộp), thuốc chữa bệnh, nguyên liệu, nhiên liệu, chất đốt, thiết bị, phụ tùng, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em, cây giống, con giống

1

2- Bán vàng, bạc, đá quý

2

3- Bán hàng khác sản xuất trong nước

2

4- Bán hàng tiêu dùng nhập khẩu (trừ những mặt hàng đã ghi trong điểm 1, điểm 2, mục IV này)

4

Riêng: - Rượu, bia

10

- Mỹ phẩm, đầu video, xăng

8

- Ô tô du lịch, ti vi màu, xe gắn máy, đồ hộp, nước giải khát

6

5- Kinh doanh xuất khẩu

1

6- Cung ứng tầu biển

4

7- Buôn chuyến

2

8- Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi, uỷ thác mua hàng (tính trên tiền hoa hồng)

12

9- Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản:

a) Kinh doanh ngoại tệ

0,5

b) Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán)

4

10- Cơ sở kinh doanh (trừ buôn chuyến) có sổ sách kế toán, hoá đơn đúng chế độ, được cơ quan thuế công nhận thì được tính thuế doanh thu trên số chênh lệnh giữa giá bán hàng và giá mua hàng

14

Riêng:

- Kinh doanh muốn

4

- Phát hành sách, báo

4

- Kinh doanh nông sản thực phẩm, rau quả tươi và thuỷ sản

10

- Kinh doanh rượu, bia, hàng điện tư, hàng điện lạnh, xe gắn máy, ô tô du lịch từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xăng, mỹ phẩm

16

- Kinh doanh vang, bạc, đá quý, ngoại tệ, bất động sản

15

V- Ngành ăn uống

1- Quán hàng ăn uống bình dân

4

2- Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt)

10

VI- Ngành dịch vụ

1- Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo

2

2- Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện

4

3- Hoạt động của ngân hàng, công ty tài chính:

Riêng:

a) Tín dụng:

- Tín dụng ngân hàng nông nghiệp

5

- Tín dụng ngân hàng công thương, hợp tác xã tín dụng, công ty tài chính

15

- Tín dụng ngân hàng đầu tư

25

- Tín dụng ngân hàng ngoại thương

35

b) Các hoạt động dịch vụ khác của ngân hàng, công ty tài chính

6

4- Cầm đồ, bảo hiểm

4

5- Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi

4

6- Dịch vụ giáo dục, dạy nghề, văn hoá, nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao, tư vấn pháp luật

4

7- Chụp, in, phóng ảnh, Phôtôcópy các loại

6

8- Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá, tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ

6

9- Chiếu video, quảng cáo, in băng, thu băng, sang băng

8

10- Cho thuê cửa hàng, đồ dùng, phòng cưới, hội trường, xe hơi

8

Riêng cho thuê nhà

10

11- Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, tham quan

10

12- Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt là, tẩy hấp

6

13- Mỹ viện

8

14- Dịch vụ khác

4

Riêng dịch vụ công cộng

1

15- Dịch vụ đặc biệt:

a) Khiêu vũ

30

b) Đua ngựa

20

c) Phát hành xổ số kiến thiết và các hoạt động sổ xố khác

30

Riêng ở các tỉnh miền núi, Tây nguyên

20

d) Đại lý tầu biển

40

e) Môi giới vận tải hàng hải và các loại môi giới khác

15