Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3731/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3731/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hoằng Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.280,35

11,19

1.883,93

1.883,93

9,24

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

110,56

0,54

181,86

181,86

0,89

2

Đất phi nông nghiệp

6.482,82

31,80

9.927,56

9.927,56

48,69

2.1

Đất quốc phòng

66,44

0,33

79,47

79,47

0,39

2.2

Đất an ninh

0,94

0,00

6,88

6,88

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

545,00

545,00

2,67

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

62,53

0,31

310,00

310,00

1,52

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

226,58

1,11

681,49

681,49

3,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

147,16

0,72

285,96

285,96

1,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

14,13

14,13

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.611,97

12,81

Content:
2.280,35

11,19

1.883,93

1.883,93

9,24

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

110,56

0,54

181,86

181,86

0,89

2

Đất phi nông nghiệp

6.482,82

31,80

9.927,56

9.927,56

48,69

2.1

Đất quốc phòng

66,44

0,33

79,47

79,47

0,39

2.2

Đất an ninh

0,94

0,00

6,88

6,88

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

545,00

545,00

2,67

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

62,53

0,31

310,00

310,00

1,52

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

226,58

1,11

681,49

681,49

3,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

147,16

0,72

285,96

285,96

1,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

14,13

14,13

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.611,97

12,81