Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/02/2020", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

138,96

0,11

145,96

0,12

7,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

-

0,92

-

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

0,02

30,25

0,02

4,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,24

-

3,24

-

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,89

0,02

28,89

0,02

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,97

0,01

13,97

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

138,96

0,11

145,96

0,12

7,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

-

0,92

-

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

0,02

30,25

0,02

4,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,24

-

3,24

-

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,89

0,02

28,89

0,02

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,97

0,01

13,97

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT