Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng; cụ thể như sau:
...
3. Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
...
b) Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng và thời gian thực hiện của các gói thầu:

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn thực hiện

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Gói số LĐ/C2B/G/01

614.292.500

WB

Chào hàng cạnh tranh, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/W/02

14.324.597.361

WB

Đấu thầu rộng rãi trong nước, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

10 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/03

192.919.827

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/04

136.736.203

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/05

39.000.000

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/06

38.313.372

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/07

14.299.440

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/08

39.841.606

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 2/2017

Trọn gói

01 tháng

Tổng cộng: 15.400.000.3069

Content:
Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng và thời gian thực hiện của các gói thầu:

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn thực hiện

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Gói số LĐ/C2B/G/01

614.292.500

WB

Chào hàng cạnh tranh, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/W/02

14.324.597.361

WB

Đấu thầu rộng rãi trong nước, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

10 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/03

192.919.827

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/04

136.736.203

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/05

39.000.000

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/06

38.313.372

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/07

14.299.440

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/08

39.841.606

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 2/2017

Trọn gói

01 tháng

Tổng cộng: 15.400.000.3069