Document: Điều 1 Quyết định 5093/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5093/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5093/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5093/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5093/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5093/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5093/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Tây Hồ là: 18 dự án; diện tích là: 99,6 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

384,77

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

182,76

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.843,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

315,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

639,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,8

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7210/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Tây Hồ là: 18 dự án; diện tích là: 99,6 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

384,77

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

182,76

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.843,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

315,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

639,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,8

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7210/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.