Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1926/QĐ-UBND dự toán chương trình phát triển nhà ở Cao Bằng 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "1926/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "1926/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "1926/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "1926/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "1926/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1926/QĐ-UBND dự toán chương trình phát triển nhà ở Cao Bằng 2013

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cao Bằng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Tổ chức thực hiện Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cao Bằng:
- Trách nhiệm của UBND các cấp.
- Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành.
III. Dự toán chi phí lập chương trình: 804.053.250 đồng.
Bảng dự toán chi tiết như sau:

STT

Khoản mục chi phí

Mức chi phí (%)

Thành tiền (đồng)

A

Tổng kinh phí dự án trước thuế

100,0

730.957.500

I

Chi phí cho công việc chuẩn bị đề cương

2,5

18.273.938

1

Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương

1,5

10.964.363

2

Lập dự toán kinh phí theo đề cương , nhiệm vụ

1,0

7.309.575

II

Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cao Bằng

84,0

614.004.300

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

7,0

43.857.450

2

Chi phí thu thập bổ sung về số liệu, tài liệu

4,0

29.238.300

3

Chi phí khảo sát thực tế

20,0

146.191.500

4

Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình

53,0

387.407.475

4.1

Phân tích, đánh giá vai trò, vị trí của ngành nhà ở

1,0

7.309.575

4.2

Phân tích, dự báo tiến bộ khoa học công nghệ và phát triển nhà ở của khu vực, của cả nước tác động phát triển ngành nhà ở của tỉnh

3,0

21.928.725

4.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển nhà ở của tỉnh

4,0

29.238.300

4.4

Nghiên cứu mục tiêu và quan điểm phát triển nhà ở của tỉnh

3,0

21.928.725

4.5

Nghiên cứu, đề xuất các phương án phát triển nhà ở

6,0

43.857.450

4.6

Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp thực hiện Chương trình

20,0

146.191.500

a

Giải pháp về chính sách đất đai

5,0

36.547.875

b

Giải pháp về quy hoạch, kiến trúc

1,0

7.309.575

c

Giải pháp về chính sách tài chính, tín dụng, thuế

1,0

7.309.575

d

Giải pháp về chính sách phát triển thị trường nhà ở và quản lý sử dụng nhà ở

1,5

10.964.363

e

Giải pháp về khoa học, công nghệ

4,0

29.238.300

f

Giải pháp cải cách thủ tục hành chính

1,5

10.964.363

g

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức phát triển và quản lý nhà ở

3,0

21.928.725

h

Giải pháp phát triển nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội

3,0

21.928.725

4.7

Xây dựng báo cáo tổng hợp và các báo cáo liên quan

8,0

58.476.600

a

Xây dựng báo cáo đề dẫn

1,0

17.309.575

b

Xây dựng báo cáo tổng hợp

6,0

43.857.450

c

Xây dựng các báo cáo tóm tắt

0,6

14.385.745

d

Xây dựng văn bản trình thẩm định

0,2

1.461.915

e

Xây dựng văn bản trình phê duyệt

0,2

1.461.915

4.8

Hệ thống hoá các bản vẽ

8,0

58.476.600

III

Chi phí quản lý khác

13,5

98.679.263

1

Chi phí quản lý dự án

4,0

29.238.300

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia

1,5

10.964.363

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo chương trình phát triển nhà tỉnh Cao Bằng

4,5

32.893.088

4

Chi phí công bố Chương trình phát triển nhà

3,5

25.583.513

B

Giá trị thuế VAT

10,0

73.095.750

C

TỔNG CỘNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ

804.053.250

IV. Đơn vị tổ chức lập hồ sơ chương trình: Sở Xây dựng.
V. Thời gian lập hồ sơ chương trình: 04 tháng, kể từ ngày đề cương và dự toán chương trình được phê duyệt.

Content:
Tổ chức thực hiện Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cao Bằng:
- Trách nhiệm của UBND các cấp.
- Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành.
III. Dự toán chi phí lập chương trình: 804.053.250 đồng.
Bảng dự toán chi tiết như sau:

STT

Khoản mục chi phí

Mức chi phí (%)

Thành tiền (đồng)

A

Tổng kinh phí dự án trước thuế

100,0

730.957.500

I

Chi phí cho công việc chuẩn bị đề cương

2,5

18.273.938

1

Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương

1,5

10.964.363

2

Lập dự toán kinh phí theo đề cương , nhiệm vụ

1,0

7.309.575

II

Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cao Bằng

84,0

614.004.300

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

7,0

43.857.450

2

Chi phí thu thập bổ sung về số liệu, tài liệu

4,0

29.238.300

3

Chi phí khảo sát thực tế

20,0

146.191.500

4

Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình

53,0

387.407.475

4.1

Phân tích, đánh giá vai trò, vị trí của ngành nhà ở

1,0

7.309.575

4.2

Phân tích, dự báo tiến bộ khoa học công nghệ và phát triển nhà ở của khu vực, của cả nước tác động phát triển ngành nhà ở của tỉnh

3,0

21.928.725

4.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển nhà ở của tỉnh

4,0

29.238.300

4.4

Nghiên cứu mục tiêu và quan điểm phát triển nhà ở của tỉnh

3,0

21.928.725

4.5

Nghiên cứu, đề xuất các phương án phát triển nhà ở

6,0

43.857.450

4.6

Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp thực hiện Chương trình

20,0

146.191.500

a

Giải pháp về chính sách đất đai

5,0

36.547.875

b

Giải pháp về quy hoạch, kiến trúc

1,0

7.309.575

c

Giải pháp về chính sách tài chính, tín dụng, thuế

1,0

7.309.575

d

Giải pháp về chính sách phát triển thị trường nhà ở và quản lý sử dụng nhà ở

1,5

10.964.363

e

Giải pháp về khoa học, công nghệ

4,0

29.238.300

f

Giải pháp cải cách thủ tục hành chính

1,5

10.964.363

g

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức phát triển và quản lý nhà ở

3,0

21.928.725

h

Giải pháp phát triển nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội

3,0

21.928.725

4.7

Xây dựng báo cáo tổng hợp và các báo cáo liên quan

8,0

58.476.600

a

Xây dựng báo cáo đề dẫn

1,0

17.309.575

b

Xây dựng báo cáo tổng hợp

6,0

43.857.450

c

Xây dựng các báo cáo tóm tắt

0,6

14.385.745

d

Xây dựng văn bản trình thẩm định

0,2

1.461.915

e

Xây dựng văn bản trình phê duyệt

0,2

1.461.915

4.8

Hệ thống hoá các bản vẽ

8,0

58.476.600

III

Chi phí quản lý khác

13,5

98.679.263

1

Chi phí quản lý dự án

4,0

29.238.300

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia

1,5

10.964.363

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo chương trình phát triển nhà tỉnh Cao Bằng

4,5

32.893.088

4

Chi phí công bố Chương trình phát triển nhà

3,5

25.583.513

B

Giá trị thuế VAT

10,0

73.095.750

C

TỔNG CỘNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ

804.053.250

IV. Đơn vị tổ chức lập hồ sơ chương trình: Sở Xây dựng.
V. Thời gian lập hồ sơ chương trình: 04 tháng, kể từ ngày đề cương và dự toán chương trình được phê duyệt.