Document: Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2013 diện tích miễn thu thủy lợi phí dự toán cấp bù Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2013 diện tích miễn thu thủy lợi phí dự toán cấp bù Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí đợt 2 năm 2013, như sau:
1. Tổng diện tích miễn thu thủy lợi phí: 25.686,83 ha, bao gồm:
- Diện tích đất trồng lúa: 14.095,11 ha;
- Diện tích trồng cây công nghiệp: 9.533,57 ha;
- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả: 1.815,20 ha;
- Diện tích nuôi trồng thủy sản: 242,95 ha.
2. Dự toán kinh phí cấp bù cho miễn thu thủy lợi phí đợt 2 năm 2013: 6.343 triệu đồng (sáu tỷ ba trăm bốn mươi ba triệu đồng), bao gồm:
a) Chi tiết theo đối tượng cây trồng:
- Diện tích trồng lúa: 3.940 triệu đồng;
- Diện tích trồng cây công nghiệp: 2.209 triệu đồng;
- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả: 194 triệu đồng.
b) Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí cấp bù đợt 2 (1000 đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

13.998,81

3.809.000

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

174.000

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

140,83

26.000

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

623,15

128.000

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.314,59

399.000

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

167.000

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

932,95

223.000

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.219,52

365.000

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

560,43

80.000

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

132.000

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

56.000

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

301.000

13

UBND huyện Cát Tiên

1.135,54

298.000

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

11.000

15

UBND xã N' Thol Hạ, huyện Đức Trọng

113,29

19.000

16

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

45.000

17

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

43.000

18

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

6.000

19

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

61.000

Cộng

25.686,83

6.343.000

c) Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương cấp bổ sung để thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí năm 2013 theo văn bản số 15266/BTC-TCDN ngày 07/11/2013 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí đợt 2 năm 2013, như sau:
1. Tổng diện tích miễn thu thủy lợi phí: 25.686,83 ha, bao gồm:
- Diện tích đất trồng lúa: 14.095,11 ha;
- Diện tích trồng cây công nghiệp: 9.533,57 ha;
- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả: 1.815,20 ha;
- Diện tích nuôi trồng thủy sản: 242,95 ha.
2. Dự toán kinh phí cấp bù cho miễn thu thủy lợi phí đợt 2 năm 2013: 6.343 triệu đồng (sáu tỷ ba trăm bốn mươi ba triệu đồng), bao gồm:
a) Chi tiết theo đối tượng cây trồng:
- Diện tích trồng lúa: 3.940 triệu đồng;
- Diện tích trồng cây công nghiệp: 2.209 triệu đồng;
- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả: 194 triệu đồng.
b) Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí cấp bù đợt 2 (1000 đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

13.998,81

3.809.000

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

174.000

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

140,83

26.000

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

623,15

128.000

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.314,59

399.000

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

167.000

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

932,95

223.000

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.219,52

365.000

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

560,43

80.000

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

132.000

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

56.000

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

301.000

13

UBND huyện Cát Tiên

1.135,54

298.000

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

11.000

15

UBND xã N' Thol Hạ, huyện Đức Trọng

113,29

19.000

16

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

45.000

17

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

43.000

18

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

6.000

19

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

61.000

Cộng

25.686,83

6.343.000

c) Nguồn kinh phí: Ngân sách Trung ương cấp bổ sung để thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí năm 2013 theo văn bản số 15266/BTC-TCDN ngày 07/11/2013 của Bộ Tài chính.