Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND sửa đổi 51/2014/QĐ-UBND bảng giá đất 5 năm 2015 2019 Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND sửa đổi 51/2014/QĐ-UBND bảng giá đất 5 năm 2015 2019 Quảng Trị

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung phân vị trí đất nông nghiệp, quy định khu vực của huyện Vĩnh Linh tại phần VII, phụ lục số 6, Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể lại như sau:
...
2. Đất nông nghiệp tại thị trấn và các xã đồng bằng, miền núi:
2.1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nông nghiệp khác:
+ Vị trí 1: Đất tại các thị trấn và xã đồng bằng.
+ Vị trí 2: Đất tại các xã miền núi.
2.2. Đất trồng cây lâu năm:
+ Vị trí 1: Đất trồng cây lâu năm trong cùng với thửa đất ở; Đất trồng cây lâu năm có mặt tiền tiếp giáp quốc lộ 1A đi qua các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
+ Vị trí 3: Các khu vực còn lại.
2.3. Đất rừng sản xuất: Vị trí 2: Toàn huyện.
2.4. Đất nuôi trồng thủy sản: Vị trí 1: Toàn huyện.”

Content:
Đất nông nghiệp tại thị trấn và các xã đồng bằng, miền núi:
2.1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nông nghiệp khác:
+ Vị trí 1: Đất tại các thị trấn và xã đồng bằng.
+ Vị trí 2: Đất tại các xã miền núi.
2.Đất trồng cây lâu năm:
+ Vị trí 1: Đất trồng cây lâu năm trong cùng với thửa đất ở; Đất trồng cây lâu năm có mặt tiền tiếp giáp quốc lộ 1A đi qua các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
+ Vị trí 3: Các khu vực còn lại.
2.3. Đất rừng sản xuất: Vị trí 2: Toàn huyện.
2.4. Đất nuôi trồng thủy sản: Vị trí 1: Toàn huyện.”