Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 23/2022/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cơ quan Đảng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 23/2022/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cơ quan Đảng Lào Cai

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
...
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
“2. Các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh, Hội đặc thù cấp huyện, Doanh nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết (sau đây gọi là Doanh nghiệp Nhà nước) được vận dụng điều kiện, tiêu chuẩn theo Quy định này để xem xét bổ nhiệm các chức danh tương đương như sau:
a) Chức danh tương đương trưởng phòng thuộc các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh áp dụng theo quy định Điều 6 Quy định này;
b) Chức danh tương đương phó trưởng phòng thuộc các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh áp dụng theo quy định Điều 7 Quy định này;
c) Chức danh người đứng đầu Hội đặc thù cấp huyện áp dụng theo quy định Điều 10 Quy định này;
d) Chức danh cấp phó người đứng đầu Hội đặc thù cấp huyện áp dụng theo quy định Điều 11 Quy định này;
đ) Chức danh Giám đốc tại Doanh nghiệp Nhà nước áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quy định này;
e) Chức danh Phó Giám đốc tại Doanh nghiệp Nhà nước áp dụng theo Điều 8 Quy định này.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:
“2. Các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh, Hội đặc thù cấp huyện, Doanh nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết (sau đây gọi là Doanh nghiệp Nhà nước) được vận dụng điều kiện, tiêu chuẩn theo Quy định này để xem xét bổ nhiệm các chức danh tương đương như sau:
a) Chức danh tương đương trưởng phòng thuộc các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh áp dụng theo quy định Điều 6 Quy định này;
b) Chức danh tương đương phó trưởng phòng thuộc các Quỹ tài chính, Hội đặc thù cấp tỉnh áp dụng theo quy định Điều 7 Quy định này;
c) Chức danh người đứng đầu Hội đặc thù cấp huyện áp dụng theo quy định Điều 10 Quy định này;
d) Chức danh cấp phó người đứng đầu Hội đặc thù cấp huyện áp dụng theo quy định Điều 11 Quy định này;
đ) Chức danh Giám đốc tại Doanh nghiệp Nhà nước áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quy định này;
e) Chức danh Phó Giám đốc tại Doanh nghiệp Nhà nước áp dụng theo Điều 8 Quy định này.”