Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 185/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 1079/2005/QĐ-UBND  phân cấp quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "23/03/2007", "sign_number": "185/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "23/03/2007", "sign_number": "185/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "23/03/2007", "sign_number": "185/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "23/03/2007", "sign_number": "185/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "23/03/2007", "sign_number": "185/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 185/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 1079/2005/QĐ-UBND  phân cấp quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1079/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 5 như sau:
a. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. Thẩm định dự toán chi phí của dự án quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thuộc địa phương theo phân cấp của UBND tỉnh và của Chính phủ trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thẩm định dự toán chuẩn bị đầu tư, thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi, đê điều, các công trình khác chuyên ngành nhóm B, C tại địa phương khơng phn biệt nguồn vốn (ngoại trừ các dự án do các Bộ có chuyên ngành xây dựng, các tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước đầu tư thuộc chuyên ngành do mình quản lý; cc dự n cĩ cơng trình xy dựng theo tuyến qua nhiều tỉnh).”
b. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Thời hạn thẩm định thiết kế cơ sở kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
a. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B không quá15 ngày làm việc.
b. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C không quá 10 ngày làm việc.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 5 như sau:
a. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. Thẩm định dự toán chi phí của dự án quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thuộc địa phương theo phân cấp của UBND tỉnh và của Chính phủ trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thẩm định dự toán chuẩn bị đầu tư, thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi, đê điều, các công trình khác chuyên ngành nhóm B, C tại địa phương khơng phn biệt nguồn vốn (ngoại trừ các dự án do các Bộ có chuyên ngành xây dựng, các tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước đầu tư thuộc chuyên ngành do mình quản lý; cc dự n cĩ cơng trình xy dựng theo tuyến qua nhiều tỉnh).”
b. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Thời hạn thẩm định thiết kế cơ sở kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
a. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B không quá15 ngày làm việc.
b. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C không quá 10 ngày làm việc.”