Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị Ninh Bình 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "16/03/2023", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "16/03/2023", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "16/03/2023", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "16/03/2023", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "16/03/2023", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị Ninh Bình 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Phát triển đô thị tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:
...
6. Danh mục các dự án ưu tiên (hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối) kết nối các đô thị trên địa bàn tỉnh theo các giai đoạn và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Chi tiết theo Phụ lục số 02 kèm theo.
b) Dự kiến vốn của chương trình

STT

Giai đoạn

Dự kiến vốn (tỷ đồng)

Ghi chú

Trung ương

Địa phương

Vốn nước ngoài, ODA, vốn vay ưu đãi

Xã hội hóa, kêu gọi đầu tư

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=3+4+5+6

1

Giai đoạn 2021-2025

11.980

34.950

1.000

6.880

54.810

2

Giai đoạn 2026-2030

33.120

63.590

750

15.600

113.060

Tổng cộng (1+2)

45.100

98.540

1.750

22.480

167.870

Content:
Danh mục các dự án ưu tiên (hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối) kết nối các đô thị trên địa bàn tỉnh theo các giai đoạn và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Chi tiết theo Phụ lục số 02 kèm theo.
b) Dự kiến vốn của chương trình

STT

Giai đoạn

Dự kiến vốn (tỷ đồng)

Ghi chú

Trung ương

Địa phương

Vốn nước ngoài, ODA, vốn vay ưu đãi

Xã hội hóa, kêu gọi đầu tư

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=3+4+5+6

1

Giai đoạn 2021-2025

11.980

34.950

1.000

6.880

54.810

2

Giai đoạn 2026-2030

33.120

63.590

750

15.600

113.060

Tổng cộng (1+2)

45.100

98.540

1.750

22.480

167.870