Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 mở rộng khu nông nghiệp Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 mở rộng khu nông nghiệp Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Điều chỉnh, mở rộng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại xã Hồng Thái Tây và xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều (Kèm theo Bản đồ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000) với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung chính quy hoạch:
3.1. Phân khu chức năng:
Trên cơ sở định hướng quy hoạch chung và quy hoạch phân khu Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã được phê duyệt; Quy hoạch phân khu Điều chỉnh, mở rộng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao bố trí các khu: Khu A, B, C, D, E, F; giữa các khu là các công trình hạ tầng hiện trạng, các trục đường chính và đường giao thông đối ngoại theo định hướng quy hoạch chung; cụ thể:
- Khu A ở phía Bắc, tiếp giáp với Quốc lộ 18; gồm các chức năng: Trung tâm hành chính; khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm; khu nghiên cứu ứng dự thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất; khu đầu tư sản xuất (nhà kính, trồng rau, bảo quản chế biến, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu B ở phía Tây; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng rau, cây ăn quả, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu C ở phía Nam; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng rau, cây ăn quả, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu D ở phía Đông bắc; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu E ở phía Đông; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu F ở phía Đông Nam; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
Các khu được bố trí trên nguyên tắc tôn trọng các đặc điểm hiện trạng về sử dụng đất, các điều kiện tự nhiên và thổ nhưỡng của từng lô đất đảm bảo phù hợp với mục tiêu và tính chất sử dụng; các khu vực canh tác sản xuất bố trí theo các ô lớn, khai thác các lợi thế sẵn có, đảm bảo phù hợp với mục tiêu đầu tư và đặc tính của từng loại cây trồng.
- Khu vực công cộng và các công trình phục vụ sản xuất như được bố trí tại các vị trí thuận lợi về giao thông, tạo điều kiện tối đa cho mục đích quản lý, khai thác sử dụng.
- Hệ thống giao thông bao gồm hệ thống đường giao thông chính kết nối các khu vực chức năng; hệ thống giao thông nội đồng kết nối từ các tuyến giao thông chính đến từng khu vực canh tác sản xuất nông nghiệp; khai thác tối đa hệ thống đường giao thông hiện trạng, cải tạo và nâng cấp các tuyến đường hiện có đảm bảo cho mục đích sản xuất và khai thác nông nghiệp.
3.2. Cơ cấu sử dụng đất:
- Bảng cân bằng sử dụng đất Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao:

Stt

Loạt đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu trung tâm hành chính

23.470,65

1,3

Khu trụ sở làm việc

11.930,69

Khu dịch vụ

11.539,96

2

Đất khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

9.313,76

0,5

3

Đất khu nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

10.997,83

0,6

4

Đất khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.573.306,23

88,2

Khu nhà kính

40.787,66

Khu cách ly nhà kính

24.192,17

Khu điều hành nhà kính

6.277,14

Khu trồng rau

1.035.038,65

Khu trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh

137.033,35

Khu trình diễn mô hình SX ứng dụng CNC

308.415,96

Khu bảo quản chế biến

13.344,05

Khu ủ phân vi sinh

8.217,25

5

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

167.361,38

9,4

Hồ cấp nước

12.113,55

Khu xử lý nước thải

19.977,77

Đất giao thông

135.270,06

Tổng diện tích

1.784.449,85

100,0

- Bảng chỉ tiêu kỹ thuật các khu chức năng và các lô đất quy hoạch:

Stt

Danh mục đất, khu chức năng

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

A

KHU A

583.876,88

A.1

Khu trung tâm hành chính

23.470,65

1

Khu trụ sở làm việc

A-TSLV

11.930,69

40

04

2

Khu dịch vụ

A-DV

11.539,96

40

04

A.2

Khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm

A-QLDT

9.313,76

40

04

A.3

Khu nghiên cứu ứng dự thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất

A-SXTN

10.997,83

40

04

A.4

Khu đầu tư sản xuất

471.562,00

1

Khu nhà kính

A-NK-01÷06

40.787,66

85

01

2

Khu cách ly nhà kính

A-CLNK

24.192,17

3

Khu điều hành nhà kính

A-DHNK

6.277,14

4

Khu trồng rau

A-TR-01÷12

378.743,73

5

Khu bảo quản chế biến

A-SCPT

13.344,05

85

01

6

Khu ủ phân vi sinh

A-UPVS

8.217,25

85

01

A.5

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

68.532,64

1

Hồ cấp nước

A-HN-01; 02

Content:
Nội dung chính quy hoạch:
3.1. Phân khu chức năng:
Trên cơ sở định hướng quy hoạch chung và quy hoạch phân khu Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã được phê duyệt; Quy hoạch phân khu Điều chỉnh, mở rộng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao bố trí các khu: Khu A, B, C, D, E, F; giữa các khu là các công trình hạ tầng hiện trạng, các trục đường chính và đường giao thông đối ngoại theo định hướng quy hoạch chung; cụ thể:
- Khu A ở phía Bắc, tiếp giáp với Quốc lộ 18; gồm các chức năng: Trung tâm hành chính; khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm; khu nghiên cứu ứng dự thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất; khu đầu tư sản xuất (nhà kính, trồng rau, bảo quản chế biến, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu B ở phía Tây; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng rau, cây ăn quả, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu C ở phía Nam; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng rau, cây ăn quả, ...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu D ở phía Đông bắc; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu E ở phía Đông; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Khu F ở phía Đông Nam; gồm khu đầu tư sản xuất (trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh...) và công trình hạ tầng phục vụ sản xuất.
Các khu được bố trí trên nguyên tắc tôn trọng các đặc điểm hiện trạng về sử dụng đất, các điều kiện tự nhiên và thổ nhưỡng của từng lô đất đảm bảo phù hợp với mục tiêu và tính chất sử dụng; các khu vực canh tác sản xuất bố trí theo các ô lớn, khai thác các lợi thế sẵn có, đảm bảo phù hợp với mục tiêu đầu tư và đặc tính của từng loại cây trồng.
- Khu vực công cộng và các công trình phục vụ sản xuất như được bố trí tại các vị trí thuận lợi về giao thông, tạo điều kiện tối đa cho mục đích quản lý, khai thác sử dụng.
- Hệ thống giao thông bao gồm hệ thống đường giao thông chính kết nối các khu vực chức năng; hệ thống giao thông nội đồng kết nối từ các tuyến giao thông chính đến từng khu vực canh tác sản xuất nông nghiệp; khai thác tối đa hệ thống đường giao thông hiện trạng, cải tạo và nâng cấp các tuyến đường hiện có đảm bảo cho mục đích sản xuất và khai thác nông nghiệp.
3.2. Cơ cấu sử dụng đất:
- Bảng cân bằng sử dụng đất Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao:

Stt

Loạt đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu trung tâm hành chính

23.470,65

1,3

Khu trụ sở làm việc

11.930,69

Khu dịch vụ

11.539,96

2

Đất khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

9.313,76

0,5

3

Đất khu nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

10.997,83

0,6

4

Đất khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.573.306,23

88,2

Khu nhà kính

40.787,66

Khu cách ly nhà kính

24.192,17

Khu điều hành nhà kính

6.277,14

Khu trồng rau

1.035.038,65

Khu trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh

137.033,35

Khu trình diễn mô hình SX ứng dụng CNC

308.415,96

Khu bảo quản chế biến

13.344,05

Khu ủ phân vi sinh

8.217,25

5

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

167.361,38

9,4

Hồ cấp nước

12.113,55

Khu xử lý nước thải

19.977,77

Đất giao thông

135.270,06

Tổng diện tích

1.784.449,85

100,0

- Bảng chỉ tiêu kỹ thuật các khu chức năng và các lô đất quy hoạch:

Stt

Danh mục đất, khu chức năng

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

A

KHU A

583.876,88

A.1

Khu trung tâm hành chính

23.470,65

1

Khu trụ sở làm việc

A-TSLV

11.930,69

40

04

2

Khu dịch vụ

A-DV

11.539,96

40

04

A.2

Khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm

A-QLDT

9.313,76

40

04

A.3

Khu nghiên cứu ứng dự thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất

A-SXTN

10.997,83

40

04

A.4

Khu đầu tư sản xuất

471.562,00

1

Khu nhà kính

A-NK-01÷06

40.787,66

85

01

2

Khu cách ly nhà kính

A-CLNK

24.192,17

3

Khu điều hành nhà kính

A-DHNK

6.277,14

4

Khu trồng rau

A-TR-01÷12

378.743,73

5

Khu bảo quản chế biến

A-SCPT

13.344,05

85

01

6

Khu ủ phân vi sinh

A-UPVS

8.217,25

85

01

A.5

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

68.532,64

1

Hồ cấp nước

A-HN-01; 02