Document: Điều 1 Quyết định 80/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "80/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "80/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "80/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "80/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "80/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 80/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

NHÃN HIỆU

LOẠI XE (TÊN HIỆU, LOẠI XE)

GIÁ TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

GIÁ XE MỚI (VND)

1

DAEWOO

Ô tô con 05 chỗ - Hiệu Daewoo Chevroler, loại SPARK KLAF4U, dung tích xilanh 796cm3, màu ghi (16U); sản xuất năm 2008

236.004.000

2

DAEWOO

Ô tô con 05 chỗ - Hiệu Daewoo Chevroler, loại SPARK KLAF4U, dung tích xilanh 796cm3, màu ghi (92U); sản xuất năm 2008

236.288.000

3

HYUNDAI

Ô tô con 05 chỗ hiệu HYUNDAI; Loại Click W Fancy I; dung tích xilanh 1399cm3, sản xuất năm 2008

199.790.000

4

TOYOTA

Ô tô con 07 chỗ, hiệu Toyota; loại RAV4 LIMITED; dung tích xilanh 2362cm3, sản xuất năm 2008

787.662.000

5

FUSIN

Ô tô tải có mui, hiệu FUSIN, loại FT1500/TMB; dung tích xilanh 2.088cm3; tải trọng 1.250kg, sản xuất năm 2008

150.000.000

6

CỬU LONG

Ô tô tải tự đổ, hiệu Cửu Long, loại 7550D2B, dung tích xilanh 4214cm3, tải trọng 4600kg, sản xuất năm 2007

328.000.000

7

DONG FENG

Ô tô tải có mui, hiệu DONGFENG, loại DFL1311A1/HH-TM1, dung tích xilanh 8.900cm3; tải trọng 14.700kg, sản xuất năm 2008

620.000.000

8

GIẢI PHÓNG

Ô tô tải có mui, hiệu Giải Phóng, loại T1036.YJ/MPB, dung tích xilanh 2088cm3; tải trọng 1.140 kg, sản xuất năm 2007

145.000.000

9

GIẢI PHÓNG

Ô tô tải tự đổ, hiệu Giải Phóng, loại DT2046.4x4, dung tích xilanh 2540cm3; tải trọng 1700kg, sản xuất năm 2008

173.000.000

10

ISUZU

Ô tô bơm bê tông, hiệu ISUZU, loại ZLT5281THB125-37, dung tích xilanh 14256cm3, sản xuất năm 2007

4.177.670.000

11

FAX

Ô tô tải có mui, hiệu FAX, loại CA1061HK26L4-HT.MB-67, dung tích xilanh 3.168cm3; tải trọng 2850kg, sản xuất năm 2008

222.000.000

12

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1000A; Trọng tải 1000kg

125.000.000

152.000.000

13

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1250; Trọng tải 1250kg

165.000.000

14

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1800A; Trọng tải 1800kg

142.000.000

170.000.000

15

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ2TA-1; Trọng tải 2000kg

168.000.000

205.000.000

16

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2000TL; Trọng tải 2000kg

146.000.000

180.000.000

17

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2000TL/MB1; Trọng tải 2000kg

155.000.000

188.000.000

18

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350; Trọng tải 2350kg

152.000.000

185.000.000

19

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350.4x4; Trọng tải 2350kg

172.000.000

210.000.000

20

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại T.3T; Trọng tải 3000kg

177.000.000

206.000.000

21

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại T.3T/MB1; Trọng tải 3000kg

218.000.000

22

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ3Tc-1; Trọng tải 3000kg

188.000.000

236.000.000

23

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ3T(4X4)-1; Trọng tải 3000kg

214.000.000

260.000.000

24

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3250; Trọng tải 3250kg

192.000.000

242.000.000

25

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3250.4x4; Trọng tải 3250kg

218.000.000

266.000.000

26

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450; Trọng tải 3450kg

204.000.000

252.000.000

27

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450.4x4; Trọng tải 3450kg

275.000.000

28

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3600; Trọng tải 3600kg

212.000.000

255.000.000

29

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4650; Trọng tải 4650kg

218.000.000

250.000.000

30

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4650.4x4; Trọng tải 4650kg

242.000.000

275.000.000

31

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000; Trọng tải 5000kg

270.000.000

32

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000.4x4; Trọng tải 5000kg

295.000.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

NHÃN HIỆU

LOẠI XE (TÊN HIỆU, LOẠI XE)

GIÁ TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

GIÁ XE MỚI (VND)

1

DAEWOO

Ô tô con 05 chỗ - Hiệu Daewoo Chevroler, loại SPARK KLAF4U, dung tích xilanh 796cm3, màu ghi (16U); sản xuất năm 2008

236.004.000

2

DAEWOO

Ô tô con 05 chỗ - Hiệu Daewoo Chevroler, loại SPARK KLAF4U, dung tích xilanh 796cm3, màu ghi (92U); sản xuất năm 2008

236.288.000

3

HYUNDAI

Ô tô con 05 chỗ hiệu HYUNDAI; Loại Click W Fancy I; dung tích xilanh 1399cm3, sản xuất năm 2008

199.790.000

4

TOYOTA

Ô tô con 07 chỗ, hiệu Toyota; loại RAV4 LIMITED; dung tích xilanh 2362cm3, sản xuất năm 2008

787.662.000

5

FUSIN

Ô tô tải có mui, hiệu FUSIN, loại FT1500/TMB; dung tích xilanh 2.088cm3; tải trọng 1.250kg, sản xuất năm 2008

150.000.000

6

CỬU LONG

Ô tô tải tự đổ, hiệu Cửu Long, loại 7550D2B, dung tích xilanh 4214cm3, tải trọng 4600kg, sản xuất năm 2007

328.000.000

7

DONG FENG

Ô tô tải có mui, hiệu DONGFENG, loại DFL1311A1/HH-TM1, dung tích xilanh 8.900cm3; tải trọng 14.700kg, sản xuất năm 2008

620.000.000

8

GIẢI PHÓNG

Ô tô tải có mui, hiệu Giải Phóng, loại T1036.YJ/MPB, dung tích xilanh 2088cm3; tải trọng 1.140 kg, sản xuất năm 2007

145.000.000

9

GIẢI PHÓNG

Ô tô tải tự đổ, hiệu Giải Phóng, loại DT2046.4x4, dung tích xilanh 2540cm3; tải trọng 1700kg, sản xuất năm 2008

173.000.000

10

ISUZU

Ô tô bơm bê tông, hiệu ISUZU, loại ZLT5281THB125-37, dung tích xilanh 14256cm3, sản xuất năm 2007

4.177.670.000

11

FAX

Ô tô tải có mui, hiệu FAX, loại CA1061HK26L4-HT.MB-67, dung tích xilanh 3.168cm3; tải trọng 2850kg, sản xuất năm 2008

222.000.000

12

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1000A; Trọng tải 1000kg

125.000.000

152.000.000

13

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1250; Trọng tải 1250kg

165.000.000

14

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1800A; Trọng tải 1800kg

142.000.000

170.000.000

15

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ2TA-1; Trọng tải 2000kg

168.000.000

205.000.000

16

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2000TL; Trọng tải 2000kg

146.000.000

180.000.000

17

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2000TL/MB1; Trọng tải 2000kg

155.000.000

188.000.000

18

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350; Trọng tải 2350kg

152.000.000

185.000.000

19

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350.4x4; Trọng tải 2350kg

172.000.000

210.000.000

20

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại T.3T; Trọng tải 3000kg

177.000.000

206.000.000

21

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại T.3T/MB1; Trọng tải 3000kg

218.000.000

22

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ3Tc-1; Trọng tải 3000kg

188.000.000

236.000.000

23

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại TĐ3T(4X4)-1; Trọng tải 3000kg

214.000.000

260.000.000

24

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3250; Trọng tải 3250kg

192.000.000

242.000.000

25

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3250.4x4; Trọng tải 3250kg

218.000.000

266.000.000

26

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450; Trọng tải 3450kg

204.000.000

252.000.000

27

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450.4x4; Trọng tải 3450kg

275.000.000

28

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3600; Trọng tải 3600kg

212.000.000

255.000.000

29

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4650; Trọng tải 4650kg

218.000.000

250.000.000

30

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4650.4x4; Trọng tải 4650kg

242.000.000

275.000.000

31

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000; Trọng tải 5000kg

270.000.000

32

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000.4x4; Trọng tải 5000kg

295.000.000