Document: Điều 1 Quyết định 577/QĐ-UBND  2021 đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/03/2021", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/03/2021", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/03/2021", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/03/2021", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/03/2021", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 577/QĐ-UBND  2021 đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung và cây phân tán trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, như sau:

STT

Loài cây

Đường kính gốc
(cm)

Chiều cao
(cm)

Tuổi cây giống
(tháng)

Kích thước túi bầu
(cm)

Đơn giá
(đồng/cây)

1

Keo tai tượng hạt ngoại

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

1.377

2

Keo mô

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

2.880

3

Keo hom

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

1.198

4

Mỡ

0,4-0,6

40-60

6-10

9x13

3.450

5

Quế

0,4-0,6

40-60

6-10

9x13

3.520

6

Lát hoa

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.300

7

Lim xanh

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.000

8

Re gừng

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.100

9

Giổi xanh

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

10.000

10

Sồi phảng

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

7.800

11

Chò chỉ

> 0,7

> 150

> 32

20x25

86.500

12

Lát hoa

> 1,0

> 150

> 32

20x25

95.000

13

Lim xanh

> 1,0

> 150

> 32

20x25

83.500

14

Re gừng

> 1,0

> 150

> 32

20x25

80.000

15

Sấu

> 1,0

> 150

> 32

20x25

86.500

16

Giổi xanh

> 1,0

> 150

> 32

20x25

94.500

17

Lim xẹt

> 1,0

> 150

> 32

20x25

80.000

Mức giá trên là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bốc xếp, vận chuyển, chăm sóc cây giao tại lô trồng rừng thuộc các chương trình, dự án trên địa bàn các huyện, thành, thị và bảo hành đến khi nghiệm thu tại đơn vị sử dụng theo quy định tại Quyết định số 08/VBHN-BNNPTNT ngày 26/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên.
Cây giống bảo đảm các thông số về tuổi cây, đường kính gốc, chiều cao cây, kích thước túi bầu. Cây giống phải rõ nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng tốt, không sâu bệnh, khả năng sinh trưởng, phát triển tốt, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn và yêu cầu trồng cây phân tán theo kế hoạch và điều kiện theo báo giá, hợp đồng trồng, cung cấp cây giống.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng tập trung và cây phân tán trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, như sau:

STT

Loài cây

Đường kính gốc
(cm)

Chiều cao
(cm)

Tuổi cây giống
(tháng)

Kích thước túi bầu
(cm)

Đơn giá
(đồng/cây)

1

Keo tai tượng hạt ngoại

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

1.377

2

Keo mô

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

2.880

3

Keo hom

0,2-0,3

20-35

3-4

7x12

1.198

4

Mỡ

0,4-0,6

40-60

6-10

9x13

3.450

5

Quế

0,4-0,6

40-60

6-10

9x13

3.520

6

Lát hoa

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.300

7

Lim xanh

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.000

8

Re gừng

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

8.100

9

Giổi xanh

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

10.000

10

Sồi phảng

0,5-1,0

50-80

12-18

10x15

7.800

11

Chò chỉ

> 0,7

> 150

> 32

20x25

86.500

12

Lát hoa

> 1,0

> 150

> 32

20x25

95.000

13

Lim xanh

> 1,0

> 150

> 32

20x25

83.500

14

Re gừng

> 1,0

> 150

> 32

20x25

80.000

15

Sấu

> 1,0

> 150

> 32

20x25

86.500

16

Giổi xanh

> 1,0

> 150

> 32

20x25

94.500

17

Lim xẹt

> 1,0

> 150

> 32

20x25

80.000

Mức giá trên là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bốc xếp, vận chuyển, chăm sóc cây giao tại lô trồng rừng thuộc các chương trình, dự án trên địa bàn các huyện, thành, thị và bảo hành đến khi nghiệm thu tại đơn vị sử dụng theo quy định tại Quyết định số 08/VBHN-BNNPTNT ngày 26/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên.
Cây giống bảo đảm các thông số về tuổi cây, đường kính gốc, chiều cao cây, kích thước túi bầu. Cây giống phải rõ nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng tốt, không sâu bệnh, khả năng sinh trưởng, phát triển tốt, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn và yêu cầu trồng cây phân tán theo kế hoạch và điều kiện theo báo giá, hợp đồng trồng, cung cấp cây giống.