Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2989/QĐ-UBND 2014 thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế Đồng Nai 2014 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2989/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2989/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2989/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2989/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2989/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2989/QĐ-UBND 2014 thu gom vận chuyển xử lý chất thải rắn y tế Đồng Nai 2014 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn lây nhiễm tại các cơ sở y tế trên địa bàn các huyện và thị xã Long Khánh giai đoạn 2014 - 2020 với nội dung cụ thể như sau:
...
7. Nguồn kinh phí cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn lây nhiễm:
...
b) Tổng chi phí cho xử lý chất thải (01 huyện/01 năm): 3.690.000.000 đồng.
Cụ thể các nội dung chi như sau:
- Chi phí cho hoạt động thu gom và xử lý chất thải: 1.800.000.000 đồng/năm; bao gồm:
+ Xăng dầu cho ô tô đi thu gom chất thải: 200 km/chuyến x 15 chuyến/01 tháng x 12 tháng x 10 lít xăng/100 km x 25.000 đồng/01 lít xăng x 10 huyện= 900.000.000 đồng/năm.
+ Dầu đốt chất thải: 48.000 kg chất thải/năm x 0,5 lít dầu/01 kg chất thải x 25.000 đồng/lít= 600.000.000 đồng/năm.
+ Chi phí mua sắm bổ sung dụng cụ, bảo hiểm và sửa chữa xe ô tô: 30.000.000 đồng/01 huyện/năm x 10 huyện= 300.000.000 đồng.
- Chi phí chi trả tiền công và bảo hộ lao động cho nhân viên 10 Tổ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải: 1.890.000.000 đồng/năm, cụ thể như sau:
+ Tiền công (bao gồm lương, phụ cấp độc hại, BHXH, BH thất nghiệp và BHYT): 30 người x 5.000.000 đồng/người/tháng x 12 tháng= 1.800.000.000 đồng.
+ Phương tiện bảo hộ lao động: 30 người x 3.000.000 đồng/người/năm= 90.000.000 đồng.

Content:
Tổng chi phí cho xử lý chất thải (01 huyện/01 năm): 3.690.000.000 đồng.
Cụ thể các nội dung chi như sau:
- Chi phí cho hoạt động thu gom và xử lý chất thải: 1.800.000.000 đồng/năm; bao gồm:
+ Xăng dầu cho ô tô đi thu gom chất thải: 200 km/chuyến x 15 chuyến/01 tháng x 12 tháng x 10 lít xăng/100 km x 25.000 đồng/01 lít xăng x 10 huyện= 900.000.000 đồng/năm.
+ Dầu đốt chất thải: 48.000 kg chất thải/năm x 0,5 lít dầu/01 kg chất thải x 25.000 đồng/lít= 600.000.000 đồng/năm.
+ Chi phí mua sắm bổ sung dụng cụ, bảo hiểm và sửa chữa xe ô tô: 30.000.000 đồng/01 huyện/năm x 10 huyện= 300.000.000 đồng.
- Chi phí chi trả tiền công và bảo hộ lao động cho nhân viên 10 Tổ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải: 1.890.000.000 đồng/năm, cụ thể như sau:
+ Tiền công (bao gồm lương, phụ cấp độc hại, BHXH, BH thất nghiệp và BHYT): 30 người x 5.000.000 đồng/người/tháng x 12 tháng= 1.800.000.000 đồng.
+ Phương tiện bảo hộ lao động: 30 người x 3.000.000 đồng/người/năm= 90.000.000 đồng.