Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Động Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Động Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.413,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

16,69

545,55

335,06

2.947,46

3.014,78

380,87

1.432,82

63,29

1.305,95

807,38

1.028,78

3.135,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

0,17

9,30

4,57

0,19

1,93

4,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

39,39

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

149,80

338,79

26,51

132,45

110,17

154,82

73,44

85,44

193,67

235,11

341,24

270,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

0,70

8,54

1,66

10,75

27,46

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

0,53

0,28

0,01

2.3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

1,50

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

0,62

17,44

0,36

1,86

0,83

12,22

3,76

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

87,67

38,13

0,64

8,38

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

19,19

70,66

6,04

25,10

21,01

11,71

8,69

8,57

30,11

34,28

18,04

26,10

2.7

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

1,51

1,00

0,50

0,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

0,46

0,92

8,44

78,30

64,99

107,54

32,74

42,15

110,06

131,62

226,65

95,94

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

107,91

88,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

4,38

0,05

0,15

0,23

0,55

1,23

0,73

0,66

0,91

1,05

0,54

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

0,71

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

1,46

4,71

1,05

3,64

4,25

0,97

1,37

0,29

0,08

5,84

1,57

9,68

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

5,88

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

2,31

0,48

0,23

0,70

0,17

0,72

0,43

0,42

0,41

0,95

1,48

0,50

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,28

0,10

0,20

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

4,09

61,81

10,60

12,96

14,02

12,13

25,39

17,62

3,29

12,68

65,03

118,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

5,34

1,01

2,32

19,18

2,43

4,98

10,68

21,03

14,85

6,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

0,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

9,40

11,89

11,25

0,48

29,22

26,87

51,30

6,88

9,47

72,82

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

86.017,61

1.236,89

3.015,96

1.614,82

1.809,84

2.957,58

Content:
5.413,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

16,69

545,55

335,06

2.947,46

3.014,78

380,87

1.432,82

63,29

1.305,95

807,38

1.028,78

3.135,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

0,17

9,30

4,57

0,19

1,93

4,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

39,39

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

149,80

338,79

26,51

132,45

110,17

154,82

73,44

85,44

193,67

235,11

341,24

270,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

0,70

8,54

1,66

10,75

27,46

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

0,53

0,28

0,01

2.3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

1,50

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

0,62

17,44

0,36

1,86

0,83

12,22

3,76

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

87,67

38,13

0,64

8,38

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

19,19

70,66

6,04

25,10

21,01

11,71

8,69

8,57

30,11

34,28

18,04

26,10

2.7

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

1,51

1,00

0,50

0,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

0,46

0,92

8,44

78,30

64,99

107,54

32,74

42,15

110,06

131,62

226,65

95,94

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

107,91

88,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

4,38

0,05

0,15

0,23

0,55

1,23

0,73

0,66

0,91

1,05

0,54

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

0,71

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

1,46

4,71

1,05

3,64

4,25

0,97

1,37

0,29

0,08

5,84

1,57

9,68

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

5,88

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

2,31

0,48

0,23

0,70

0,17

0,72

0,43

0,42

0,41

0,95

1,48

0,50

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,28

0,10

0,20

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

4,09

61,81

10,60

12,96

14,02

12,13

25,39

17,62

3,29

12,68

65,03

118,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

5,34

1,01

2,32

19,18

2,43

4,98

10,68

21,03

14,85

6,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

0,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

9,40

11,89

11,25

0,48

29,22

26,87

51,30

6,88

9,47

72,82

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

86.017,61

1.236,89

3.015,96

1.614,82

1.809,84

2.957,58