Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
6.000

8.183,0

+2.183

6

NT

Nhà trẻ

2.940

2.813,0

-127

7

DV - TM

Dịch vụ thương mại

2.346

5.593,0

+ 3.247

8

G

Nhà khách

2.800

4.190,0

+1.390

XII

Đất quy hoạch khu dân cư

109.446

105.891,0

-3.555

1

A1

Đất dành cho xây dựng chung cư

6.683

2.614,0

-4.069

2

A2-A10

Nhà chia lô

28.311

58.214,0

29.903

3

B

Biệt thự

30.377

14.985,0

-15.392

4

E

Đất dành cho phát triển tương lai

21.275

19.335,0

-1.940

5

DC

Khu TĐC và nhà cho thuê

22.800

10.500,0

-1.2300

6

ODV

Nhà ở kết hợp dịch vụ

490,0

490

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

214.914

204.524,0

-10.390

1

Đường giao thông

119.370

111.981,0

-7.389

2

Vỉa hè, cây xanh

95.544

92.486,0

-3.058

V

Tổng diện tích quy hoạch

762.477

737.218,0

-25.259

Content:
6.000

8.183,0

+2.183

6

NT

Nhà trẻ

2.940

2.813,0

-127

7

DV - TM

Dịch vụ thương mại

2.346

5.593,0

+ 3.247

8

G

Nhà khách

2.800

4.190,0

+1.390

XII

Đất quy hoạch khu dân cư

109.446

105.891,0

-3.555

1

A1

Đất dành cho xây dựng chung cư

6.683

2.614,0

-4.069

2

A2-A10

Nhà chia lô

28.311

58.214,0

29.903

3

B

Biệt thự

30.377

14.985,0

-15.392

4

E

Đất dành cho phát triển tương lai

21.275

19.335,0

-1.940

5

DC

Khu TĐC và nhà cho thuê

22.800

10.500,0

-1.2300

6

ODV

Nhà ở kết hợp dịch vụ

490,0

490

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

214.914

204.524,0

-10.390

1

Đường giao thông

119.370

111.981,0

-7.389

2

Vỉa hè, cây xanh

95.544

92.486,0

-3.058

V

Tổng diện tích quy hoạch

762.477

737.218,0

-25.259