Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1391/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Phú Lương Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1391/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Phú Lương Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phú Lương tại các ô đất quy hoạch ký hiệu LK-01, LK-03, LK-04, LK-05, LK-20, LK-40, BT-01, BT-02, BT-06, BT-08, BT-14, BT-15, BT-17, CT, CX-27, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
7.395

90

5

5

23

92

1.2

Đất nhà ở liên kế

LK-03

301

225

989

74,7

4

3,3

2

8

1.3

Đất nhà ở liên kế

LK-04

1.655

1.490

6.554

90

4

4

22

88

1.4

Đất nhà ở liên kế

LK-05

1.430

1.287

5.663

90

4

4

21

84

1.5

Đất nhà ở liên kế

LK-20

1.450

1.305

7.178

90

5

5

22

88

1.6

Đất nhà ở liên kế

LK-40

1.391

1.253

6.885

90

5

5

22

88

1.7

Đất nhà ở liên kế

LK-41

1.264

1074

4.727

85

4

3,7

14

56

1.8

Đất nhà ở liên kế

LK-42

912

775

3.411

85

4

3,7

10

40

1.9

Đất nhà ở liên kế

LK-43

586

498

2.192

85

4

3,7

6

24

1.10

Đất nhà ở liên kế

LK-44

651

553

2.435

85

4

3,7

7

28

1.11

Đất nhà ở liên kế

LK-45

1.473

1252

5.509

85

4

3,7

17

68

1.12

Đất nhà ở liên kế

LK-46

712

605

2.663

85

4

3,7

8

32

1.13

Đất nhà ở liên kế

LK-47

1.348

1146

5.042

85

4

3,7

15

60

1.14

Đất nhà ở liên kế

LK-48

1.337

1136

5.000

85

4

3,7

15

60

1.15

Đất nhà ở liên kế

LK-49

1.349

1147

5.045

85

4

3,7

15

60

1.16

Đất nhà ở liên kế

LK-50

1.354

1151

5.064

85

4

3,7

15

60

1.17

Đất nhà ở liên kế

LK-51

1.191

1012

4.454

85

4

3,7

13

52

1.18

Đất nhà ở liên kế

LK-52

1.183

1006

4.424

85

4

3,7

13

52

1.19

Đất nhà ở liên kế

LK-53

1.195

1016

4.469

85

4

3,7

13

52

1.20

Đất nhà ở liên kế

LK-54

1.179

1002

4.409

85

4

3,7

13

52

2

Đất nhà ở biệt thự

BT

13.425

6.713

22.151

50,0

3

1,6

39

156

2.1

Đất nhà ở biệt thự

BT-08

2.434

1.217

4.016

50

3

1,6

5

20

2.2

Đất nhà ở biệt thự

BT-14

3.074

1.537

5.072

50

3

1,6

8

32

2.3

Đất nhà ở biệt thự

BT-15

2.989

1.495

4.932

50

3

1,6

6

24

2.4

Đất nhà ở biệt thự

BT-17

4.928

2.464

Content:
7.395

90

5

5

23

92

1.2

Đất nhà ở liên kế

LK-03

301

225

989

74,7

4

3,3

2

8

1.3

Đất nhà ở liên kế

LK-04

1.655

1.490

6.554

90

4

4

22

88

1.4

Đất nhà ở liên kế

LK-05

1.430

1.287

5.663

90

4

4

21

84

1.5

Đất nhà ở liên kế

LK-20

1.450

1.305

7.178

90

5

5

22

88

1.6

Đất nhà ở liên kế

LK-40

1.391

1.253

6.885

90

5

5

22

88

1.7

Đất nhà ở liên kế

LK-41

1.264

1074

4.727

85

4

3,7

14

56

1.8

Đất nhà ở liên kế

LK-42

912

775

3.411

85

4

3,7

10

40

1.9

Đất nhà ở liên kế

LK-43

586

498

2.192

85

4

3,7

6

24

1.10

Đất nhà ở liên kế

LK-44

651

553

2.435

85

4

3,7

7

28

1.11

Đất nhà ở liên kế

LK-45

1.473

1252

5.509

85

4

3,7

17

68

1.12

Đất nhà ở liên kế

LK-46

712

605

2.663

85

4

3,7

8

32

1.13

Đất nhà ở liên kế

LK-47

1.348

1146

5.042

85

4

3,7

15

60

1.14

Đất nhà ở liên kế

LK-48

1.337

1136

5.000

85

4

3,7

15

60

1.15

Đất nhà ở liên kế

LK-49

1.349

1147

5.045

85

4

3,7

15

60

1.16

Đất nhà ở liên kế

LK-50

1.354

1151

5.064

85

4

3,7

15

60

1.17

Đất nhà ở liên kế

LK-51

1.191

1012

4.454

85

4

3,7

13

52

1.18

Đất nhà ở liên kế

LK-52

1.183

1006

4.424

85

4

3,7

13

52

1.19

Đất nhà ở liên kế

LK-53

1.195

1016

4.469

85

4

3,7

13

52

1.20

Đất nhà ở liên kế

LK-54

1.179

1002

4.409

85

4

3,7

13

52

2

Đất nhà ở biệt thự

BT

13.425

6.713

22.151

50,0

3

1,6

39

156

2.1

Đất nhà ở biệt thự

BT-08

2.434

1.217

4.016

50

3

1,6

5

20

2.2

Đất nhà ở biệt thự

BT-14

3.074

1.537

5.072

50

3

1,6

8

32

2.3

Đất nhà ở biệt thự

BT-15

2.989

1.495

4.932

50

3

1,6

6

24

2.4

Đất nhà ở biệt thự

BT-17

4.928

2.464