Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2024 phê duyệt quy hoạch xây dựng huyện Quỳ Hợp Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2024 phê duyệt quy hoạch xây dựng huyện Quỳ Hợp Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu chính dự kiến của đồ án:
6.1. Quy mô dân số:
- Quy mô dân số hiện trạng: 138.413 người.
- Dự báo quy mô dân số:
+ Đến năm 2030: dự kiến khoảng 150.100 - 160.000 người;
+ Đến năm 2050: dự kiến khoảng: 190.000 - 200.000 người.
6.2. Tỷ lệ đô thị hóa:
- Hiện trạng: khoảng 14 -15%.
- Đến năm 2030: dự kiến khoảng 18 - 19%.
- Đến năm 2050: dự kiến khoảng 22 - 24%.
6.3. Quy mô đất đai xây dựng đô thị:
- Quy mô đất xây dựng đô thị hiện trạng: 1.203,6 ha (đã được công nhận là đô thị gồm thị trấn Quỳ Hợp 730,3 ha và Đô thị Sông Dinh 473,3 ha).
- Đến năm 2030: đất xây dựng đô thị dự kiến tăng khoảng 1.500 - 1.600 ha.
6.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong các khu vực thị trấn Quỳ Hợp; khu vực đô thị Sông Dinh và khu vực trung tâm cụm xã thuộc huyện Quỳ Hợp theo tiêu chí đô thị loại V; đối với các khu dân cư nông thôn đáp ứng các tiêu chí về nông thôn mới do Chính phủ ban hành.
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật được lấy theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD; Nghị quyết số 1210/2016/NQ-UBTVQH về phân loại đô thị, các chỉ tiêu cơ bản chủ yếu như sau:

TT

Hạng mục chỉ tiêu

Đơn vị

QH đến năm 2030

QH đến năm 2050

I

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

1

- Diện tích sàn nhà ở bình quân (sàn/người)

m2

≥ 29

26,5

2

- Đất dân dụng

m2/người

78

61

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật về đô thị

1

Giao thông

- Đất giao thông so với đất xây dựng

%

11 - 18

≥ 18

- Mật độ đường giao thông

Km/km2

6 - 10

≥ 10

- Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5 - 13

≥ 7

2

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng/ngày

120 - 130

≥ 130

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

90 - 100

100

3

Cấp điện

- Cấp điện sinh hoạt

w/ng

250

≥ 350

- Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

- Điện công nghiệp

Kw/ha

50 - 350

4

Thu gom nước thải và VSMT

- Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

90

≥ 90

- Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp

%

100

100

- Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 97

100

- Lượng chất thải phát sinh

Kg/ng/ngày

1

≥ 1,3

III

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật về nông thôn

1

Giao thông

- Đất giao thông so với đất xây dựng

%

11 - 16

≥ 16

- Mật độ đường giao thông

Km/km2

6 - 8

≥ 8

- Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5 - 7

≥ 7

2

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng/ngày

100

≥ 100

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

90

100

3

Cấp điện

- Cấp điện sinh hoạt

w/ng

250

≥ 330

- Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

- Điện công nghiệp

Kw/ha

50 - 350

4

Thu gom nước thải và VSMT

- Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

80

≥ 85

- Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp

%

100

100

- Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 80

100

- Lượng chất thải phát sinh

Kg/ng/ngày

0,8

≥ 1

Quá trình lập quy hoạch sẽ xác định cụ thể các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến, đảm bảo phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn và yêu cầu phát triển của khu vực.

Content:
Các chỉ tiêu chính dự kiến của đồ án:
6.1. Quy mô dân số:
- Quy mô dân số hiện trạng: 138.413 người.
- Dự báo quy mô dân số:
+ Đến năm 2030: dự kiến khoảng 150.100 - 160.000 người;
+ Đến năm 2050: dự kiến khoảng: 190.000 - 200.000 người.
6.2. Tỷ lệ đô thị hóa:
- Hiện trạng: khoảng 14 -15%.
- Đến năm 2030: dự kiến khoảng 18 - 19%.
- Đến năm 2050: dự kiến khoảng 22 - 24%.
6.3. Quy mô đất đai xây dựng đô thị:
- Quy mô đất xây dựng đô thị hiện trạng: 1.203,6 ha (đã được công nhận là đô thị gồm thị trấn Quỳ Hợp 730,3 ha và Đô thị Sông Dinh 473,3 ha).
- Đến năm 2030: đất xây dựng đô thị dự kiến tăng khoảng 1.500 - 1.600 ha.
6.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong các khu vực thị trấn Quỳ Hợp; khu vực đô thị Sông Dinh và khu vực trung tâm cụm xã thuộc huyện Quỳ Hợp theo tiêu chí đô thị loại V; đối với các khu dân cư nông thôn đáp ứng các tiêu chí về nông thôn mới do Chính phủ ban hành.
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật được lấy theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD; Nghị quyết số 1210/2016/NQ-UBTVQH về phân loại đô thị, các chỉ tiêu cơ bản chủ yếu như sau:

TT

Hạng mục chỉ tiêu

Đơn vị

QH đến năm 2030

QH đến năm 2050

I

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

1

- Diện tích sàn nhà ở bình quân (sàn/người)

m2

≥ 29

26,5

2

- Đất dân dụng

m2/người

78

61

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật về đô thị

1

Giao thông

- Đất giao thông so với đất xây dựng

%

11 - 18

≥ 18

- Mật độ đường giao thông

Km/km2

6 - 10

≥ 10

- Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5 - 13

≥ 7

2

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng/ngày

120 - 130

≥ 130

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

90 - 100

100

3

Cấp điện

- Cấp điện sinh hoạt

w/ng

250

≥ 350

- Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

- Điện công nghiệp

Kw/ha

50 - 350

4

Thu gom nước thải và VSMT

- Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

90

≥ 90

- Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp

%

100

100

- Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 97

100

- Lượng chất thải phát sinh

Kg/ng/ngày

1

≥ 1,3

III

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật về nông thôn

1

Giao thông

- Đất giao thông so với đất xây dựng

%

11 - 16

≥ 16

- Mật độ đường giao thông

Km/km2

6 - 8

≥ 8

- Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5 - 7

≥ 7

2

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng/ngày

100

≥ 100

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

90

100

3

Cấp điện

- Cấp điện sinh hoạt

w/ng

250

≥ 330

- Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

- Điện công nghiệp

Kw/ha

50 - 350

4

Thu gom nước thải và VSMT

- Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

80

≥ 85

- Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp

%

100

100

- Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 80

100

- Lượng chất thải phát sinh

Kg/ng/ngày

0,8

≥ 1

Quá trình lập quy hoạch sẽ xác định cụ thể các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến, đảm bảo phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn và yêu cầu phát triển của khu vực.