Document: Khoản 16 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 16 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
16.236.895

649.476

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

4.434.003

177.360

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

3.527.560

141.102

2

4.141.409

165.656

3

4.983.779

199.351

4

5.995.187

239.807

5

7.259.913

290.397

6

8.834.671

353.387

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.232.306

89.292

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

554.221

22.169

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

183.788

7.352

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.794.424

111.777

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.081.183

43.247

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

448.330

Content:
16.236.895

649.476

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

4.434.003

177.360

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

3.527.560

141.102

2

4.141.409

165.656

3

4.983.779

199.351

4

5.995.187

239.807

5

7.259.913

290.397

6

8.834.671

353.387

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.232.306

89.292

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

554.221

22.169

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

183.788

7.352

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.794.424

111.777

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.081.183

43.247

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

448.330