Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38,95

38,95

38,95

47,74

49,42

54,73

2.2

Đất quốc phòng

CQP

793,38

793,38

793,38

802,05

816,06

848,34

2.3

Đất an ninh

CAN

61,79

61,79

61,79

62,04

81,60

84,86

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

276,69

276,69

277,19

277,69

327,13

340,68

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

1.133,96

1.133,96

1.133,96

1.304,99

1.378,68

1.531,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

797,26

797,26

797,26

824,99

856,29

774,42

2.7

Đất sản vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

91,83

91,83

91,87

115,53

134,46

133,84

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

37,65

37,65

37,65

37,65

37,76

37,76

2.11

Đất nghĩa trang, tín ngưỡng

NTD

362,77

362,77

362,77

376,90

420,49

407,88

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dụng

SMN

1.188,62

1.188,62

1.189,75

1.226,38

1.324,46

1.326,36

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38,95

38,95

38,95

47,74

49,42

54,73

2.2

Đất quốc phòng

CQP

793,38

793,38

793,38

802,05

816,06

848,34

2.3

Đất an ninh

CAN

61,79

61,79

61,79

62,04

81,60

84,86

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

276,69

276,69

277,19

277,69

327,13

340,68

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

1.133,96

1.133,96

1.133,96

1.304,99

1.378,68

1.531,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

797,26

797,26

797,26

824,99

856,29

774,42

2.7

Đất sản vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

91,83

91,83

91,87

115,53

134,46

133,84

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

37,65

37,65

37,65

37,65

37,76

37,76

2.11

Đất nghĩa trang, tín ngưỡng

NTD

362,77

362,77

362,77

376,90

420,49

407,88

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dụng

SMN

1.188,62

1.188,62

1.189,75

1.226,38

1.324,46

1.326,36

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT