Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND 2016 quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND 2016 quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
...
5.1

Bê tông hóa giao thông nội đồng, cống qua đường GTNĐ

Từ MD1.5 đến MD3.5

50% đơn giá GTNT

70% đơn giá GTNT

5.2

Cứng hóa bằng cấp phối đường giao thông nội đồng

Bề rộng nên, mặt đường theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh

200 triệu đồng/km

280 triệu đồng/km

6

Thủy lợi

Content:
5.1

Bê tông hóa giao thông nội đồng, cống qua đường GTNĐ

Từ MD1.5 đến MD3.5

50% đơn giá GTNT

70% đơn giá GTNT

5.2

Cứng hóa bằng cấp phối đường giao thông nội đồng

Bề rộng nên, mặt đường theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh

200 triệu đồng/km

280 triệu đồng/km

6

Thủy lợi