Document: Điều 1 Quyết định 63/2022/QĐ-UBND Bảng giá thuê nhà ở sở hữu Nhà nước tại chung cư cải tạo Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "04/11/2022", "sign_number": "63/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "04/11/2022", "sign_number": "63/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "04/11/2022", "sign_number": "63/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "04/11/2022", "sign_number": "63/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "04/11/2022", "sign_number": "63/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/2022/QĐ-UBND Bảng giá thuê nhà ở sở hữu Nhà nước tại chung cư cải tạo Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước tại các chung cư mới sau khi cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

TT

Tên chung cư

Giá thuê nhà ở (đồng/m2/tháng)

Tổng

Tiền thuê nhà

Chi phí bảo trì

1

N1-N2 Lê Lợi

94.674

93.421

1.253

2

U19 Lam Sơn

51.480

50.632

848

3

Đ2 Đồng Quốc Bình

70.611

69.359

1.252

4

HH3 - HH4 Đồng Quốc Bình

65.128

63.806

1.322

Giá thuê nhà ở nêu trên đã bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành.

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước tại các chung cư mới sau khi cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

TT

Tên chung cư

Giá thuê nhà ở (đồng/m2/tháng)

Tổng

Tiền thuê nhà

Chi phí bảo trì

1

N1-N2 Lê Lợi

94.674

93.421

1.253

2

U19 Lam Sơn

51.480

50.632

848

3

Đ2 Đồng Quốc Bình

70.611

69.359

1.252

4

HH3 - HH4 Đồng Quốc Bình

65.128

63.806

1.322

Giá thuê nhà ở nêu trên đã bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành.