Document: Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND sửa đổi 23/2015/QĐ-UBND đơn giá thuê đất mặt nước Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND sửa đổi 23/2015/QĐ-UBND đơn giá thuê đất mặt nước Quảng Trị 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh v/v Quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:
1. Điểm c, Khoản 1, Điều 1 sửa thành:
c. Đất thuộc các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư: 0,85%.
2. Bổ sung Điểm g vào Khoản 1, Điều 1:
g. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: 0,5%.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh v/v Quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:
1. Điểm c, Khoản 1, Điều 1 sửa thành:
c. Đất thuộc các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư: 0,85%.
2. Bổ sung Điểm g vào Khoản 1, Điều 1:
g. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: 0,5%.