Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hương Khê Hà Tĩnh đến 2040

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Trần Báu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Trần Báu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Trần Báu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Trần Báu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Trần Báu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hương Khê Hà Tĩnh đến 2040

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hương Khê đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung sau:
...
4. Thành phần danh mục bản vẽ được phê duyệt:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng (QH-01).
- Bản đồ hiện trạng vùng (phần phân bố dân cư, sử dụng đất và hệ thống hạ tầng xã hội), tỷ lệ 1/25.000 (QH-02A).
- Bản đồ hiện trạng vùng (phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật), tỷ lệ 1/25.000 (QH-02B).
- Bản đồ phân vùng quản lý phát triển, tỷ lệ 1/25.000 (QH-03).
- Bản đồ định hướng phát triển không gian vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-04).
- Bản đồ định hướng chuẩn bị kỹ thuật vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-05).
- Bản đồ định hướng giao thông vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-06).
- Bản đồ định hướng hệ thống điện vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-07).
- Bản đồ định hướng cấp nước vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-08).
- Bản đồ định hướng thoát nước và xử lý nước thải, chất thải rắn và nghĩa trang vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-09).
- Bản đồ định hướng hạ tầng viễn thông thụ động vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-10).

Content:
Thành phần danh mục bản vẽ được phê duyệt:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng (QH-01).
- Bản đồ hiện trạng vùng (phần phân bố dân cư, sử dụng đất và hệ thống hạ tầng xã hội), tỷ lệ 1/25.000 (QH-02A).
- Bản đồ hiện trạng vùng (phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật), tỷ lệ 1/25.000 (QH-02B).
- Bản đồ phân vùng quản lý phát triển, tỷ lệ 1/25.000 (QH-03).
- Bản đồ định hướng phát triển không gian vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-04).
- Bản đồ định hướng chuẩn bị kỹ thuật vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-05).
- Bản đồ định hướng giao thông vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-06).
- Bản đồ định hướng hệ thống điện vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-07).
- Bản đồ định hướng cấp nước vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-08).
- Bản đồ định hướng thoát nước và xử lý nước thải, chất thải rắn và nghĩa trang vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-09).
- Bản đồ định hướng hạ tầng viễn thông thụ động vùng, tỷ lệ 1/25.000 (QH-10).