Document: Khoản 2 Điều 1 Quy định 30/2015/QĐ-UBND chi trả tiền môi trường rừng với kinh doanh dịch vụ du lịch Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quy định 30/2015/QĐ-UBND chi trả tiền môi trường rừng với kinh doanh dịch vụ du lịch Ninh Thuận

Điều 1. Đối tượng, thời gian và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
...
2. Thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: thời gian bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP của Chính phủ. Trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bắt đầu hoạt động sau ngày 01 tháng 01 năm 2011 thì thời điểm bắt đầu thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng là ngày bắt đầu có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: thời gian bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP của Chính phủ. Trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bắt đầu hoạt động sau ngày 01 tháng 01 năm 2011 thì thời điểm bắt đầu thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng là ngày bắt đầu có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng.