Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2380/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nguyên Bình Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2380/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nguyên Bình Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.628,24

4,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,14

0,06

124,94

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

0,00

4,01

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,00

79,18

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,56

0,03

37,60

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,66

0,11

207,51

0,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,32

0,00

15,62

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.906,06

2,27

2.179,58

2,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.658,21

1,98

1.818,68

2,17

Đất thủy lợi

DTL

32,91

0,04

44,46

0,05

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

0,00

5,56

0,01

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

3,23

0,00

4,43

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

41,00

0,05

49,35

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,80

0,01

17,71

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

118,90

0,14

175,74

0,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,00

0,53

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

1,42

0,00

1,42

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

0,00

9,36

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,46

0,04

48,34

0,06

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

0,00

0,16

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

0,00

0,01

0,00

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

3,83

0,00

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,58

0,01

5,48

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,58

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

369,10

0,44

428,08

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,85

0,07

81,29

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,15

0,01

7,73

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,72

0,00

2,39

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

0,00

0,80

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

421,32

0,50

408,11

0,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,67

0,02

29,16

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.521,93

3,01

2.453,38

2,93

II

KHU CHỨC NĂNG

86.954,43

103,77

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

Content:
3.628,24

4,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,14

0,06

124,94

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

0,00

4,01

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,00

79,18

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,56

0,03

37,60

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,66

0,11

207,51

0,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,32

0,00

15,62

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.906,06

2,27

2.179,58

2,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.658,21

1,98

1.818,68

2,17

Đất thủy lợi

DTL

32,91

0,04

44,46

0,05

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

0,00

5,56

0,01

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

3,23

0,00

4,43

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

41,00

0,05

49,35

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,80

0,01

17,71

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

118,90

0,14

175,74

0,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,00

0,53

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

1,42

0,00

1,42

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

0,00

9,36

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,46

0,04

48,34

0,06

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

0,00

0,16

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

0,00

0,01

0,00

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

3,83

0,00

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,58

0,01

5,48

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,58

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

369,10

0,44

428,08

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,85

0,07

81,29

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,15

0,01

7,73

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,72

0,00

2,39

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

0,00

0,80

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

421,32

0,50

408,11

0,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,67

0,02

29,16

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.521,93

3,01

2.453,38

2,93

II

KHU CHỨC NĂNG

86.954,43

103,77

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT