Document: Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,7845

258,1661

72,7869

88,0448

57,7322

37,0010

77,7958

83,3530

135,4675

51,0623

85,3749

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,1966

2,5398

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,4093

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,2213

0,2213

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,975

2,5391

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,1880

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

920,5765

255,6263

71,4613

87,9242

57,2366

36,8260

76,7109

78,4835

129,8778

50,2882

76,1417

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,1161

99,7568

0,2991

0,5377

0,0538

0,4687

2.2

Đất an ninh

CAN

1,3989

0,2819

0,0477

0,7269

0,0380

0,1456

0,0586

0,0266

0,0391

0,0345

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,2127

2,4156

3,8425

0,9272

3,8615

0,2146

1,7327

1,7051

0,5229

2,2346

1,7560

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,5937

0,9851

0,0165

0,0207

8,2591

0,0050

1,3073

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,2237

58,8130

22,6312

25,4787

23,3129

15,2488

19,4753

30,4682

55,0712

14,5289

27,1955

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

239,3336

49,3018

21,0217

22,7304

21,8250

13,2629

17,3154

22,6467

36,0979

11,9514

23,1804

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,6947

0,0763

0,1511

0,0394

0,2425

0,1854

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,0338

0,4736

0,0433

0,0225

0,0209

0,2405

2,6628

1,0702

1,3358

0,1642

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

33,3918

3,4994

0,5349

2,3874

0,6471

1,1173

1,0432

3,3180

16,7484

0,9038

3,1923

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,2540

3,8924

0,3616

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,8300

0,8210

0,0090

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,5351

0,0805

0,4270

0,0276

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,1480

0,1480

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,4656

1,2282

0,9558

0,0279

0,6585

0,4329

0,3803

0,3356

0,2431

0,2033

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1033

0,0223

0,0689

0,0121

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0396

0,0172

0,0224

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,3942

0,2608

0,1188

0,1163

0,1598

0,3754

0,5844

0,5902

0,0948

0,0937

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,3770

0,2155

0,1633

0,0783

0,1449

0,0220

0,1014

0,6331

0,0185

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,7167

0,7249

0,0525

0,1630

0,0356

0,0676

8,6657

0,8557

2,5234

0,0832

0,5451

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

437,3436

86,4382

43,9924

54,7568

29,1916

20,9631

34,1104

40,7362

53,8054

31,7689

41,5806

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,4871

0,3056

0,2401

0,4748

0,2561

0,0860

0,0781

0,1631

0,1613

0,1403

2,5817

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,5018

0,0980

0,3794

0,0245

0,0306

0,9465

0,0228

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,8960

0,2172

0,1760

0,1940

0,0166

0,1325

0,4880

0,5574

0,1143

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,4415

2,5862

5,8553

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,2638

5,3745

4,5868

12,4063

0,4065

1,9809

1,5088

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,0039

1,0039

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,0114

0,0071

4,1197

4,0607

7,8239

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4572

0,4572

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,6205

1,6205

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,8239

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0666

0,1597

0,5856

0,0000

0,0120

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,8239

0,0660

0,1597

0,5856

0,0120

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4973

0,4973

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,2014

0,5872

2,6064

0,0078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0277

0,0277

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0025

0,0025

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + …+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích của đơn vị hành chính

0,3956

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,1756

0,0200

0,0200

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPHTNKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0956

0,0956

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,7845

258,1661

72,7869

88,0448

57,7322

37,0010

77,7958

83,3530

135,4675

51,0623

85,3749

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,1966

2,5398

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,4093

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,2213

0,2213

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,975

2,5391

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,1880

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

920,5765

255,6263

71,4613

87,9242

57,2366

36,8260

76,7109

78,4835

129,8778

50,2882

76,1417

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,1161

99,7568

0,2991

0,5377

0,0538

0,4687

2.2

Đất an ninh

CAN

1,3989

0,2819

0,0477

0,7269

0,0380

0,1456

0,0586

0,0266

0,0391

0,0345

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,2127

2,4156

3,8425

0,9272

3,8615

0,2146

1,7327

1,7051

0,5229

2,2346

1,7560

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,5937

0,9851

0,0165

0,0207

8,2591

0,0050

1,3073

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,2237

58,8130

22,6312

25,4787

23,3129

15,2488

19,4753

30,4682

55,0712

14,5289

27,1955

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

239,3336

49,3018

21,0217

22,7304

21,8250

13,2629

17,3154

22,6467

36,0979

11,9514

23,1804

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,6947

0,0763

0,1511

0,0394

0,2425

0,1854

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,0338

0,4736

0,0433

0,0225

0,0209

0,2405

2,6628

1,0702

1,3358

0,1642

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

33,3918

3,4994

0,5349

2,3874

0,6471

1,1173

1,0432

3,3180

16,7484

0,9038

3,1923

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,2540

3,8924

0,3616

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,8300

0,8210

0,0090

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,5351

0,0805

0,4270

0,0276

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,1480

0,1480

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,4656

1,2282

0,9558

0,0279

0,6585

0,4329

0,3803

0,3356

0,2431

0,2033

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1033

0,0223

0,0689

0,0121

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0396

0,0172

0,0224

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,3942

0,2608

0,1188

0,1163

0,1598

0,3754

0,5844

0,5902

0,0948

0,0937

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,3770

0,2155

0,1633

0,0783

0,1449

0,0220

0,1014

0,6331

0,0185

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,7167

0,7249

0,0525

0,1630

0,0356

0,0676

8,6657

0,8557

2,5234

0,0832

0,5451

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

437,3436

86,4382

43,9924

54,7568

29,1916

20,9631

34,1104

40,7362

53,8054

31,7689

41,5806

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,4871

0,3056

0,2401

0,4748

0,2561

0,0860

0,0781

0,1631

0,1613

0,1403

2,5817

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,5018

0,0980

0,3794

0,0245

0,0306

0,9465

0,0228

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,8960

0,2172

0,1760

0,1940

0,0166

0,1325

0,4880

0,5574

0,1143

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,4415

2,5862

5,8553

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,2638

5,3745

4,5868

12,4063

0,4065

1,9809

1,5088

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,0039

1,0039

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,0114

0,0071

4,1197

4,0607

7,8239

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4572

0,4572

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,6205

1,6205

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,8239

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0666

0,1597

0,5856

0,0000

0,0120

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,8239

0,0660

0,1597

0,5856

0,0120

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4973

0,4973

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,2014

0,5872

2,6064

0,0078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0277

0,0277

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0025

0,0025

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + …+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích của đơn vị hành chính

0,3956

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,1756

0,0200

0,0200

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPHTNKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0956

0,0956

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023).