Document: Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 288/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre 2021 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.518

100,00

16.518

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.121,40

79,44

12.487

12.487,02

75,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,23

3,77

620,83

620,83

3,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.460,25

75,43

11.476

11.476,00

69,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,02

3,96

3,96

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,96

0,21

386,23

386,23

2,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.395,56

20,56

4.031

4.031,00

24,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,38

0,04

11

11,00

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,01

11

11,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,26

0,06

145

145,00

0,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,62

0,16

128

128,00

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,96

0,21

138

138,39

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23

23,00

0,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

422,03

2,55

613

613,56

3,71

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

273,55

1,66

371

371,00

2,25

Đất thủy lợi

DTL

25,87

0,16

55

55,00

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,73

0,01

12

12,00

0,08

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

0,03

5

5,00

0,03

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,92

0,23

44

44,05

0,27

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,28

0,02

28

28,00

0,17

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,01

4

4,00

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,49

0,00

2

2,00

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,28

0,00

2

2,00

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,00

7

7,13

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,66

0,11

19

19,04

0,12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,94

0,30

58

58,22

0,35

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,07

0,02

6,12

6,12

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,62

0,01

3,07

3,07

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,01

18,77

18,77

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

843,74

5,11

990

990,32

6,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

176

176,49

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,24

0,08

16

16,04

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,00

1

1,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

0,06

9,86

9,86

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.024,38

12,26

1.646,16

1.646,16

9,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,00

100,00

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,06

0,01

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

832

831,55

5,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.086

79,23

11.483

11.483,00

69,52

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

230

230,00

1,39

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145

145,00

0,87

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

55

0,33

300

300,00

1,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

61

0,37

128

128,00

0,77

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

428,00

428,00

2,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.407

1.407,00

8,52

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

935,81

5,67

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

65,76

47,84

35,39

42,27

15,28

158,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

-

0,82

0,22

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

65,76

47,02

35,17

40,87

15,28

158,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

20,00

5,00

10,00

3,00

15,42

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

19,08

17,55

105,23

16,01

29,09

16,21

67,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

19,08

17,55

105,23

15,99

29,09

16,21

67,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

5,00

0,02

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.518

100,00

16.518

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.121,40

79,44

12.487

12.487,02

75,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,23

3,77

620,83

620,83

3,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.460,25

75,43

11.476

11.476,00

69,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,02

3,96

3,96

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,96

0,21

386,23

386,23

2,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.395,56

20,56

4.031

4.031,00

24,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,38

0,04

11

11,00

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,01

11

11,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,26

0,06

145

145,00

0,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,62

0,16

128

128,00

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,96

0,21

138

138,39

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23

23,00

0,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

422,03

2,55

613

613,56

3,71

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

273,55

1,66

371

371,00

2,25

Đất thủy lợi

DTL

25,87

0,16

55

55,00

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,73

0,01

12

12,00

0,08

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

0,03

5

5,00

0,03

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,92

0,23

44

44,05

0,27

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,28

0,02

28

28,00

0,17

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,01

4

4,00

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,49

0,00

2

2,00

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,28

0,00

2

2,00

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,00

7

7,13

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,66

0,11

19

19,04

0,12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,94

0,30

58

58,22

0,35

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,07

0,02

6,12

6,12

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,62

0,01

3,07

3,07

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,01

18,77

18,77

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

843,74

5,11

990

990,32

6,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

176

176,49

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,24

0,08

16

16,04

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,00

1

1,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

0,06

9,86

9,86

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.024,38

12,26

1.646,16

1.646,16

9,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,00

100,00

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,06

0,01

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

832

831,55

5,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.086

79,23

11.483

11.483,00

69,52

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

230

230,00

1,39

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145

145,00

0,87

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

55

0,33

300

300,00

1,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

61

0,37

128

128,00

0,77

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

428,00

428,00

2,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.407

1.407,00

8,52

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

935,81

5,67

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

65,76

47,84

35,39

42,27

15,28

158,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

-

0,82

0,22

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

65,76

47,02

35,17

40,87

15,28

158,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

20,00

5,00

10,00

3,00

15,42

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

19,08

17,55

105,23

16,01

29,09

16,21

67,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

19,08

17,55

105,23

15,99

29,09

16,21

67,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

5,00

0,02

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc.