Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3583/QĐ-UBND 2021 quy hoạch xây dựng đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3583/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3583/QĐ-UBND 2021 quy hoạch xây dựng đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
3. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng: 15.218 người (gồm xã Thiệu Giang: 6.250 người, xã Thiệu Quang: 4.935 người và một phần dân số xã Thiệu Duy là khoảng 4.033 người).
- Dự báo dân số đến năm 2030: khoảng 25.000 người.
- Dự báo dân số đến năm 2045: khoảng 40.000 người.
- Dân số tăng thêm đến năm 2045 khoảng: 24.782 người.
3.2. Dự báo quy mô đất đai:
Các chỉ tiêu áp dụng cho đồ án theo tiêu chuẩn đô thị loại V.
* Đất xây dựng đô thị khoảng: 948 ÷ 1168 ha; trong đó:
- Đất dân dụng hiện trạng khoảng 318ha (gồm xã Thiệu Giang: 128ha, xã Thiệu Quang: 120ha và một phần xã Thiệu Duy là khoảng 70ha).
- Đất dân dụng quy hoạch mới khoảng 280 ÷ 400 ha (70 ÷ 100m2/người), bao gồm:
+ Đất đơn vị ở phát triển mới;
+ Đất công trình dịch vụ, công cộng đô thị;
+ Đất trường học;
+ Đất cây xanh đô thị;
+ Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Đất ngoài dân dụng khoảng 350 ÷ 450 ha, bao gồm:
- Đất cơ quan (không thuộc đô thị quản lý), trung tâm y tế và các trung tâm nghiên cứu đào tạo;
- Đất du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng;
- Đất giao thông đối ngoại;
- Đất công nghiệp;
- Đất nghĩa trang, công trình đầu mối HTKT;
- Đất an ninh quốc phòng;
- Đất cây xanh (cây xanh chuyên đề, cách ly, thể dục thể thao);
(Dự báo quy mô dân số và đất xây dựng đô thị sẽ được cụ thể hóa trong quá trình nghiên cứu lập đồ án quy hoạch, có áp dụng các tiêu chí đặc thù của đô thị).
3.3. Chỉ tiêu sử dụng đất: Áp dụng cho đô thị loại V
- Đất dân dụng bình quân toàn đô thị: 70 ÷ 100m2/người;
- Đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị: 45 ÷ 55m2/người;
- Đât cây xanh đô thị: ≥ 4m2/người.
3.4. Chỉ tiêu sử dụng công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A. Giáo dục

1. Trường trung học phổ thông

học sinh/1000 người

40

m2 /1 học sinh

10

B. Y tế

2. Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

m2/giường bệnh

100

C. Văn hóa - Thể dục thể thao

3. Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

Content:
Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng: 15.218 người (gồm xã Thiệu Giang: 6.250 người, xã Thiệu Quang: 4.935 người và một phần dân số xã Thiệu Duy là khoảng 4.033 người).
- Dự báo dân số đến năm 2030: khoảng 25.000 người.
- Dự báo dân số đến năm 2045: khoảng 40.000 người.
- Dân số tăng thêm đến năm 2045 khoảng: 24.782 người.
3.2. Dự báo quy mô đất đai:
Các chỉ tiêu áp dụng cho đồ án theo tiêu chuẩn đô thị loại V.
* Đất xây dựng đô thị khoảng: 948 ÷ 1168 ha; trong đó:
- Đất dân dụng hiện trạng khoảng 318ha (gồm xã Thiệu Giang: 128ha, xã Thiệu Quang: 120ha và một phần xã Thiệu Duy là khoảng 70ha).
- Đất dân dụng quy hoạch mới khoảng 280 ÷ 400 ha (70 ÷ 100m2/người), bao gồm:
+ Đất đơn vị ở phát triển mới;
+ Đất công trình dịch vụ, công cộng đô thị;
+ Đất trường học;
+ Đất cây xanh đô thị;
+ Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Đất ngoài dân dụng khoảng 350 ÷ 450 ha, bao gồm:
- Đất cơ quan (không thuộc đô thị quản lý), trung tâm y tế và các trung tâm nghiên cứu đào tạo;
- Đất du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng;
- Đất giao thông đối ngoại;
- Đất công nghiệp;
- Đất nghĩa trang, công trình đầu mối HTKT;
- Đất an ninh quốc phòng;
- Đất cây xanh (cây xanh chuyên đề, cách ly, thể dục thể thao);
(Dự báo quy mô dân số và đất xây dựng đô thị sẽ được cụ thể hóa trong quá trình nghiên cứu lập đồ án quy hoạch, có áp dụng các tiêu chí đặc thù của đô thị).
3.Chỉ tiêu sử dụng đất: Áp dụng cho đô thị loại V
- Đất dân dụng bình quân toàn đô thị: 70 ÷ 100m2/người;
- Đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị: 45 ÷ 55m2/người;
- Đât cây xanh đô thị: ≥ 4m2/người.
3.4. Chỉ tiêu sử dụng công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A. Giáo dục

1. Trường trung học phổ thông

học sinh/1000 người

40

m2 /1 học sinh

10

B. Y tế

2. Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

m2/giường bệnh

100

C. Văn hóa - Thể dục thể thao

Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0