Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2014 phát triển hạ tầng thương mại nông thôn Sơn La giai đoạn 2012 - 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2014 phát triển hạ tầng thương mại nông thôn Sơn La giai đoạn 2012 - 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La giai đoạn 2012 - 2020, với nội dung như sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
2.1. Mục tiêu chung
Xây dựng quy hoạch hệ thống hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La phù hợp với quá trình phát triển kinh tế - xã hội, đáp ứng yêu cầu tiêu thụ nông sản và cung ứng hàng hóa cho sản xuất và đời sống, góp phần phát triển nền nông nghiệp toàn diện và xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng hiện đại, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân vùng nông thôn.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Làm cơ sở để xây dựng và quản lý chương trình, kế hoạch phát triển hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La; huy động các nguồn lực, thu hút đầu tư phát triển hạ tầng thương mại nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới.
Sắp xếp lại mạng lưới, khai thác tốt hơn cơ sở vật chất hiện có, tăng hiệu quả đầu tư, tăng tính kỹ thuật - mỹ thuật của hệ thống thương mại tỉnh.
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH
1. Quy hoạch phát triển chợ
- Giai đoạn 2013 - 2015: Tiến hành nâng cấp cải tạo 36 chợ, di dời và xây mới 32 chợ, với tổng diện tích sử dụng đất là 30,5 ha.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp cải tạo 46 chợ, xây dựng mới 89 chợ, với tổng diện tích sử dụng đất là 52,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)
2. Quy hoạch trung tâm thương mại, siêu thị
- Giai đoạn 2013 - 2015: Xây mới 03 siêu thị tại 03 huyện (Mộc Châu, Mai Sơn và thành phố Sơn La), với tổng diện tích sử dụng đất là 21.800 m2.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Xây dựng mới 4 - 5 siêu thị và 01- 02 trung tâm Thương mại, với tổng diện tích sử dụng đất là 64.000 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo)

Content:
Mục tiêu phát triển
2.1. Mục tiêu chung
Xây dựng quy hoạch hệ thống hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La phù hợp với quá trình phát triển kinh tế - xã hội, đáp ứng yêu cầu tiêu thụ nông sản và cung ứng hàng hóa cho sản xuất và đời sống, góp phần phát triển nền nông nghiệp toàn diện và xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng hiện đại, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân vùng nông thôn.
2.Mục tiêu cụ thể
Làm cơ sở để xây dựng và quản lý chương trình, kế hoạch phát triển hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La; huy động các nguồn lực, thu hút đầu tư phát triển hạ tầng thương mại nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới.
Sắp xếp lại mạng lưới, khai thác tốt hơn cơ sở vật chất hiện có, tăng hiệu quả đầu tư, tăng tính kỹ thuật - mỹ thuật của hệ thống thương mại tỉnh.
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH
1. Quy hoạch phát triển chợ
- Giai đoạn 2013 - 2015: Tiến hành nâng cấp cải tạo 36 chợ, di dời và xây mới 32 chợ, với tổng diện tích sử dụng đất là 30,5 ha.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp cải tạo 46 chợ, xây dựng mới 89 chợ, với tổng diện tích sử dụng đất là 52,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)
Quy hoạch trung tâm thương mại, siêu thị
- Giai đoạn 2013 - 2015: Xây mới 03 siêu thị tại 03 huyện (Mộc Châu, Mai Sơn và thành phố Sơn La), với tổng diện tích sử dụng đất là 21.800 m2.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Xây dựng mới 4 - 5 siêu thị và 01- 02 trung tâm Thương mại, với tổng diện tích sử dụng đất là 64.000 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo)