Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5254/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Sơn Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5254/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Sơn Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công nghiệp xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
6.1.1 Đơn vị ở: Vị trí phía Tây - Bắc khu quy hoạch giới hạn bởi đường Vành đai 3, đường dự phóng theo quy hoạch phía Đông - Bắc, kênh An Hạ và đường dự phóng theo quy hoạch phía Tây - Nam.
- Diện tích: 141,74 ha.
- Quy mô dân số: 8.000 người.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 69,07 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 41,3 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 20,93 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 16,74 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 6,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,04 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,16 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,93 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,7 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,37 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,16 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,37 ha.
- Khu thương mại dịch vụ: tổng diện tích 3,69 ha. Trong đó:
+ Khu thương mại dịch vụ (xây dựng mới): diện tích 1,73 ha.
+ Khu thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp: diện tích 2,23 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,73 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 72,67 ha, gồm:
b.1. Công trình công cộng: trung tâm cai nghiện Nhị Xuân (hiện hữu), diện tích 26,73 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện, kênh rạch, tuyến điện...): tổng diện tích 11,68 ha.
b.3. Mặt nước kênh rạch hiện hữu: tổng diện tích 7,58 ha, trong đó:
- Mặt nước kênh An Hạ: diện tích 5,03 ha.
- Mặt nước kênh rạch hiện hữu: diện tích 2,55 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích khoảng 26,68 ha.
6.1.2 Khu công nghiệp: vị trí phía Đông - Nam khu quy hoạch được giới hạn bởi đường Vành đai 3 ở phía Tây - Bắc, các đường dự phóng theo quy hoạch phía Đông - Bắc, phía Tây - Nam và phía Đông - Nam. Diện tích: 61,22 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

69,07

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

41,3

59,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,93

- Đất nhóm nhà ở xây mới

13,69

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

9,04

13,1

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

1,63

+ Trường tiểu học

3,53

- Đất trung tâm hành chính xã

0,55

- Đất y tế

0,37

- Đất thương mại dịch vụ

1,73

- Đất thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

2,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,73

5,4

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

15

21,7

B

Đất ngoài đơn vị ở

72,67

- Đất công trình công cộng (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân)

26,73

- Đất cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân, kênh rạch, tuyến điện)

11,68

- Mặt nước kênh An Hạ, kênh rạch hiện hữu

7,58

- Đất đường giao thông đối ngoại

26,68

C

Đất cụm công nghiệp (bao gồm đất xây dựng các hạng mục công trình trong cụm công nghiệp, đất cây xanh cách ly, kênh hiện hữu)

61,22

Tổng cộng

202,96

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đơn vị ở

141,74

1

Đất đơn vị ở

69,07

8.000

86,3

1.1

Đất nhóm nhà ở

41,3

8.000

51,6

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

20,93

1.960

106,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I-3

5,82

380

153,2

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I-8

3,01

300

100,32

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-17

3,92

410

95,5

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-24

3,69

570

64,6

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-33

4,49

300

149,7

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây mới

13,69

3.140

43,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-10

3,13

680

46,0

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-11

3,16

680

46,5

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-19

1,88

320

58,9

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-23

1,91

320

59,6

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-32

2,16

400

54,0

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-36

1,45

740

19,5

50

1

4

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,68

2.900

23,0

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

III-38

1,67

800

20,9

40

1

9

3,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

III-41

1,28

600

21,3

40

1

9

3,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

I-4

3,73

1.500

24,86

40

1

9

3,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

9,04

11,3

- Đất giáo dục

4,16

5,2

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

I-6

0,93

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học (xây dựng mới)

I-5

1,73

40

1

3

0,8

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

III-27

0,7

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học (xây dựng mới)

III-29

1,16

40

1

3

0,8

- Đất hành chính (xây dựng mới)

I-7

0,55

40

1

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

III-28

0,37

40

1

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

III-21

1,73

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

III-38

0,56

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

III-41

0,43

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I-4

1,24

40

1

9

3,6

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,73

4,7

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-9

2,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-26

1,49

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,0

18,75

2

Đất ngoài đơn vị ở

72,67

2.1

Đất công trình công cộng (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân)

II-13

26,73

2.2

Đất cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân, kênh rạch, tuyến điện,...)

11,68

Cây xanh cách ly dọc kênh 5

I-1

0,17

Cây xanh cách ly dọc kênh 5

I-2

0,26

Cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhi Xuân, dọc kênh 6)

II-14

2,8

Cây xanh cách ly trại cai nghiện

II-15

4,23

Cây xanh cách ly dọc kênh 9

III-16

0,63

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-18

0,2

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-20

0,16

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-22

0,23

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-30

0,22

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-31

0,25

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-35

0,14

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-37

0,27

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-40

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-34

0,44

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-39

0,52

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-42

0,94

2.3

Mặt nước kênh, rạch hiện hữu

7,58

Mặt nước kênh An Hạ

I-12

3,33

Mặt nước kênh An Hạ

III-43

1,70

Mặt nước kênh 5

I-1

0,09

Mặt nước kênh 5

I-2

0,13

Mặt nước kênh 6

II-14

0,58

Mặt nước kênh 9

III-16

0,32

Mặt nước kênh hiện hữu

III-18

0,1

Mặt nước kênh hiện hữu

III-20

0,07

Mặt nước kênh hiện hữu

III-22

0,27

Mặt nước kênh hiện hữu

III-25

0,06

Mặt nước kênh hiện hữu

III-30

0,10

Mặt nước kênh hiện hữu

III-31

0,31

Mặt nước kênh hiện hữu

III-35

0,07

Mặt nước kênh hiện hữu

III-37

0,12

Mặt nước kênh hiện hữu

III-40

0,27

Mặt nước kênh hiện hữu

III-39

0,02

Mặt nước kênh hiện hữu

III-42

0,04

2.4

Đất giao thông đối ngoại

26,68

B

Cụm công nghiệp (bao gồm đất xây dựng các hạng mục công trình trong cụm công nghiệp, đất cây xanh cách ly, kênh hiện hữu)

IV-45

61,22

Tổng cộng

202,96

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
6.1.1 Đơn vị ở: Vị trí phía Tây - Bắc khu quy hoạch giới hạn bởi đường Vành đai 3, đường dự phóng theo quy hoạch phía Đông - Bắc, kênh An Hạ và đường dự phóng theo quy hoạch phía Tây - Nam.
- Diện tích: 141,74 ha.
- Quy mô dân số: 8.000 người.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 69,07 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 41,3 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 20,93 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 16,74 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 6,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,04 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,16 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,93 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,7 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,37 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,16 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,37 ha.
- Khu thương mại dịch vụ: tổng diện tích 3,69 ha. Trong đó:
+ Khu thương mại dịch vụ (xây dựng mới): diện tích 1,73 ha.
+ Khu thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp: diện tích 2,23 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,73 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 72,67 ha, gồm:
b.1. Công trình công cộng: trung tâm cai nghiện Nhị Xuân (hiện hữu), diện tích 26,73 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện, kênh rạch, tuyến điện...): tổng diện tích 11,68 ha.
b.3. Mặt nước kênh rạch hiện hữu: tổng diện tích 7,58 ha, trong đó:
- Mặt nước kênh An Hạ: diện tích 5,03 ha.
- Mặt nước kênh rạch hiện hữu: diện tích 2,55 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích khoảng 26,68 ha.
6.1.2 Khu công nghiệp: vị trí phía Đông - Nam khu quy hoạch được giới hạn bởi đường Vành đai 3 ở phía Tây - Bắc, các đường dự phóng theo quy hoạch phía Đông - Bắc, phía Tây - Nam và phía Đông - Nam. Diện tích: 61,22 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

69,07

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

41,3

59,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,93

- Đất nhóm nhà ở xây mới

13,69

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

9,04

13,1

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

1,63

+ Trường tiểu học

3,53

- Đất trung tâm hành chính xã

0,55

- Đất y tế

0,37

- Đất thương mại dịch vụ

1,73

- Đất thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

2,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,73

5,4

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

15

21,7

B

Đất ngoài đơn vị ở

72,67

- Đất công trình công cộng (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân)

26,73

- Đất cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân, kênh rạch, tuyến điện)

11,68

- Mặt nước kênh An Hạ, kênh rạch hiện hữu

7,58

- Đất đường giao thông đối ngoại

26,68

C

Đất cụm công nghiệp (bao gồm đất xây dựng các hạng mục công trình trong cụm công nghiệp, đất cây xanh cách ly, kênh hiện hữu)

61,22

Tổng cộng

202,96

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đơn vị ở

141,74

1

Đất đơn vị ở

69,07

8.000

86,3

1.1

Đất nhóm nhà ở

41,3

8.000

51,6

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

20,93

1.960

106,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I-3

5,82

380

153,2

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I-8

3,01

300

100,32

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-17

3,92

410

95,5

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-24

3,69

570

64,6

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III-33

4,49

300

149,7

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây mới

13,69

3.140

43,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-10

3,13

680

46,0

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-11

3,16

680

46,5

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-19

1,88

320

58,9

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-23

1,91

320

59,6

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-32

2,16

400

54,0

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

III-36

1,45

740

19,5

50

1

4

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,68

2.900

23,0

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

III-38

1,67

800

20,9

40

1

9

3,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

III-41

1,28

600

21,3

40

1

9

3,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

I-4

3,73

1.500

24,86

40

1

9

3,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

9,04

11,3

- Đất giáo dục

4,16

5,2

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

I-6

0,93

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học (xây dựng mới)

I-5

1,73

40

1

3

0,8

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

III-27

0,7

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học (xây dựng mới)

III-29

1,16

40

1

3

0,8

- Đất hành chính (xây dựng mới)

I-7

0,55

40

1

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

III-28

0,37

40

1

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

III-21

1,73

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

III-38

0,56

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

III-41

0,43

40

1

9

3,6

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I-4

1,24

40

1

9

3,6

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,73

4,7

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-9

2,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-26

1,49

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,0

18,75

2

Đất ngoài đơn vị ở

72,67

2.1

Đất công trình công cộng (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân)

II-13

26,73

2.2

Đất cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhị Xuân, kênh rạch, tuyến điện,...)

11,68

Cây xanh cách ly dọc kênh 5

I-1

0,17

Cây xanh cách ly dọc kênh 5

I-2

0,26

Cây xanh cách ly (trung tâm cai nghiện Nhi Xuân, dọc kênh 6)

II-14

2,8

Cây xanh cách ly trại cai nghiện

II-15

4,23

Cây xanh cách ly dọc kênh 9

III-16

0,63

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-18

0,2

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-20

0,16

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-22

0,23

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-30

0,22

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-31

0,25

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-35

0,14

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-37

0,27

Cây xanh cách ly dọc kênh hiện hữu

III-40

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-34

0,44

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-39

0,52

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

III-42

0,94

2.3

Mặt nước kênh, rạch hiện hữu

7,58

Mặt nước kênh An Hạ

I-12

3,33

Mặt nước kênh An Hạ

III-43

1,70

Mặt nước kênh 5

I-1

0,09

Mặt nước kênh 5

I-2

0,13

Mặt nước kênh 6

II-14

0,58

Mặt nước kênh 9

III-16

0,32

Mặt nước kênh hiện hữu

III-18

0,1

Mặt nước kênh hiện hữu

III-20

0,07

Mặt nước kênh hiện hữu

III-22

0,27

Mặt nước kênh hiện hữu

III-25

0,06

Mặt nước kênh hiện hữu

III-30

0,10

Mặt nước kênh hiện hữu

III-31

0,31

Mặt nước kênh hiện hữu

III-35

0,07

Mặt nước kênh hiện hữu

III-37

0,12

Mặt nước kênh hiện hữu

III-40

0,27

Mặt nước kênh hiện hữu

III-39

0,02

Mặt nước kênh hiện hữu

III-42

0,04

2.4

Đất giao thông đối ngoại

26,68

B

Cụm công nghiệp (bao gồm đất xây dựng các hạng mục công trình trong cụm công nghiệp, đất cây xanh cách ly, kênh hiện hữu)

IV-45

61,22

Tổng cộng

202,96