Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2010 đầu tư xây dựng sản xuất cung ứng giống lúa Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2010 đầu tư xây dựng sản xuất cung ứng giống lúa Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng sản xuất và cung ứng giống lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2010-2015 với các nội dung như sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. Đầu tư sản xuất và cung ứng giống lúa:
- Đầu tư khảo nghiệm giống lúa;
- Đầu tư nhân giống siêu nguyên chủng;
- Đầu tư nhân giống cấp xác nhận 1;
- Đầu tư chi phí kiểm định, kiểm nghiệm;
- Đầu tư thuê công lao động chỉ đạo sản xuất;
- Đầu tư kinh phí mở rộng diện tích.
6.2. Đầu tư trang thiết bị sản xuất và cung ứng:
- Máy trang đất tia lase, máy sạ hàng, lắp đặt lò sấy lúa giống, máy làm sạch và phân loại hạt, thiết bị cho công tác tập huấn và chuyển giao khoa học công nghệ; đầu tư thiết bị cho phòng nuôi cấy mô và sinh vật.
6.3. Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất: xây dựng mới mở rộng cơ sở vật chất tại các khu sản xuất lúa giống và các trại giống hiện hữu, cụ thể:
6.3.1. Khu sản xuất lúa giống Minh Lương: nhà kho chứa lúa giống: 120m2; nhà sơ chế, làm sạch: 60m2; nhà đặt lò sấy (nhà sấy lúa): 216m2.
6.3.2. Trại giống Nông lâm ngư nghiệp Mỹ Lâm: nhà kho chứa lúa giống: 200m2;
6.3.3. Trại giống Nông lâm ngư nghiệp Hòn Đất (thị trấn Tri Tôn, huyện Hòn Đất): nhà kho chứa lúa giống 324m2; nhà sơ chế làm sạch: 100m2.
6.3.4. Trại giống Nông nghiệp Bình Giang: Nhà kho chứa lúa giống: 126 m2; Nhà đặt lò sấy (nhà sấy lúa): 222m2.
6.3.5. Xây dựng cửa hàng cung ứng giống tại văn phòng Trung tâm giống Nông lâm ngư nghiệp tỉnh Kiên Giang: 35,36m2.
6.3.6. Xây dựng phòng nuôi cấy mô và chọn tạo giống lúa: 140,74m2; nhà lưới thuần cây giống: 92m2.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. Đầu tư sản xuất và cung ứng giống lúa:
- Đầu tư khảo nghiệm giống lúa;
- Đầu tư nhân giống siêu nguyên chủng;
- Đầu tư nhân giống cấp xác nhận 1;
- Đầu tư chi phí kiểm định, kiểm nghiệm;
- Đầu tư thuê công lao động chỉ đạo sản xuất;
- Đầu tư kinh phí mở rộng diện tích.
6.2. Đầu tư trang thiết bị sản xuất và cung ứng:
- Máy trang đất tia lase, máy sạ hàng, lắp đặt lò sấy lúa giống, máy làm sạch và phân loại hạt, thiết bị cho công tác tập huấn và chuyển giao khoa học công nghệ; đầu tư thiết bị cho phòng nuôi cấy mô và sinh vật.
6.3. Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất: xây dựng mới mở rộng cơ sở vật chất tại các khu sản xuất lúa giống và các trại giống hiện hữu, cụ thể:
6.3.1. Khu sản xuất lúa giống Minh Lương: nhà kho chứa lúa giống: 120m2; nhà sơ chế, làm sạch: 60m2; nhà đặt lò sấy (nhà sấy lúa): 216m2.
6.3.2. Trại giống Nông lâm ngư nghiệp Mỹ Lâm: nhà kho chứa lúa giống: 200m2;
6.3.3. Trại giống Nông lâm ngư nghiệp Hòn Đất (thị trấn Tri Tôn, huyện Hòn Đất): nhà kho chứa lúa giống 324m2; nhà sơ chế làm sạch: 100m2.
6.3.4. Trại giống Nông nghiệp Bình Giang: Nhà kho chứa lúa giống: 126 m2; Nhà đặt lò sấy (nhà sấy lúa): 222m2.
6.3.5. Xây dựng cửa hàng cung ứng giống tại văn phòng Trung tâm giống Nông lâm ngư nghiệp tỉnh Kiên Giang: 35,36m2.
6.3.Xây dựng phòng nuôi cấy mô và chọn tạo giống lúa: 140,74m2; nhà lưới thuần cây giống: 92m2.