Document: Điều 34 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 34 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 34. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B02 - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm …………..
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

1. Thu nhập lãi thuần

01

1.1. Doanh thu thuần lãi cho vay

02

1.2. Chi phí lãi vay, chi phí liên quan trực tiếp tới việc huy động vốn và các Khoản chi phí hoạt động cho vay

03

2. Thu thập thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

04

2.1. Doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

05

2.2. Chi phí hoạt động đầu tư trực tiếp

06

3. Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ

07

3.1. Doanh thu thuần hoạt động dịch vụ

08

3.2. Chi phí hoạt động dịch vụ

09

4. Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

10

4.1. Doanh thu từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

11

4.2. Chi phí hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

12

5. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính

13

5.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính

14

5.2. Chi phí tài chính

15

6. Chi phí hoạt động kinh doanh

16

7. Thu nhập thuần khác

17

7.1. Thu nhập thuần từ hoạt động khác

18

7.2. Chi phí khác

19

8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước dự phòng rủi ro cho vay (20 = 01 + 04 + 07 + 10 + 13 - 16 + 17)

20

9. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay

30

10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (40 = 20 - 30)

40

11. Chi phí thuế TNDN

50

11.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

11.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

12. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=40 - 50)

60

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B02a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý … Năm …
Đơn vị tính:....

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Kỳ này

Kỳ trước

Kỳ này

Kỳ trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Thu nhập lãi thuần
...(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B02 - ĐTĐP.

Content:
Điều 34. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B02 - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm …………..
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

1. Thu nhập lãi thuần

01

1.1. Doanh thu thuần lãi cho vay

02

1.2. Chi phí lãi vay, chi phí liên quan trực tiếp tới việc huy động vốn và các Khoản chi phí hoạt động cho vay

03

2. Thu thập thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

04

2.1. Doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

05

2.2. Chi phí hoạt động đầu tư trực tiếp

06

3. Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ

07

3.1. Doanh thu thuần hoạt động dịch vụ

08

3.2. Chi phí hoạt động dịch vụ

09

4. Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

10

4.1. Doanh thu từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

11

4.2. Chi phí hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

12

5. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính

13

5.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính

14

5.2. Chi phí tài chính

15

6. Chi phí hoạt động kinh doanh

16

7. Thu nhập thuần khác

17

7.1. Thu nhập thuần từ hoạt động khác

18

7.2. Chi phí khác

19

8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước dự phòng rủi ro cho vay (20 = 01 + 04 + 07 + 10 + 13 - 16 + 17)

20

9. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay

30

10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (40 = 20 - 30)

40

11. Chi phí thuế TNDN

50

11.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

11.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

12. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=40 - 50)

60

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B02a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý … Năm …
Đơn vị tính:....

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Kỳ này

Kỳ trước

Kỳ này

Kỳ trước

1

2

3

4

5

6

7

1. Thu nhập lãi thuần
...(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B02 - ĐTĐP.