Document: Điều 13 Quyết định 50/2005/QĐ-UBND tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa Ủy ban cấp xã Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/04/2005", "sign_number": "50/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thế Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/04/2005", "sign_number": "50/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thế Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/04/2005", "sign_number": "50/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thế Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/04/2005", "sign_number": "50/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thế Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/04/2005", "sign_number": "50/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thế Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 13 Quyết định 50/2005/QĐ-UBND tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa Ủy ban cấp xã Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 13. Chứng thực di chúc, văn bản từ chốỉ nhận di sản, chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam trong các giấy tờ phục vụ cho việc thực hiện các giao dịch dân sự ở trong nước.
1. Chứng thực di chúc:
a) Hồ sơ gồm:
Người yêu cầu chứng thực di chúc phải nộp hoặc xuất trình các loại giấy tờ sau:
- Bản di chúc cần chứng thực;
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản mà người lập di chúc sẽ định đoạt trong di chúc hoặc giấy tờ hợp lệ khác.
b) Thời gian giải quyết: Không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
c) Mức thu lệ phí: Theo quy định hiện hành
2. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản:
a) Hồ sơ gồm: Người yêu cầu chứng thực Văn bản từ chối nhận di sản phải nộp hoặc xuất trình các giấy tờ sau:
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
- Đơn yêu cầu chứng nhận từ chối nhận di sản;
- Giấy chứng tử hoặc bản sao giấy chứng tử của người để lại di sản;
- Các giấy tờ cần thiết khác để xác định rõ mối quan hệ của đương sự với người để lại di sản.
b) Thời gian giải quyết: Không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lê.
c) Mức thu lệ phí: Thẹo quy định hiện hành.
3. Chứng thực chữ ký của công dân:
a) Hồ sơ thủ tục:
Người yêu cầu chứng thực chữ ký cần nộp hoặc xuất trình các loại giấy tờ sau:
- Đơn xin chứng thực chữ ký;
- Chữ ký của người yêu cầu chứng thực (Người yêu cầu chứng thực chữ ký có thể ký trưốe mặt người thực hiện chứng thực);
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì việc chứng thực chữ ký được thay thế bằng việc chứng thực điểm chỉ.
b) Thôi gian giải quyết: được thực hiện ngay trong ngày
c) Mức thu lệ phí: Theo quy định hiện hành

Content:
Điều 13. Chứng thực di chúc, văn bản từ chốỉ nhận di sản, chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam trong các giấy tờ phục vụ cho việc thực hiện các giao dịch dân sự ở trong nước.
1. Chứng thực di chúc:
a) Hồ sơ gồm:
Người yêu cầu chứng thực di chúc phải nộp hoặc xuất trình các loại giấy tờ sau:
- Bản di chúc cần chứng thực;
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản mà người lập di chúc sẽ định đoạt trong di chúc hoặc giấy tờ hợp lệ khác.
b) Thời gian giải quyết: Không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
c) Mức thu lệ phí: Theo quy định hiện hành
2. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản:
a) Hồ sơ gồm: Người yêu cầu chứng thực Văn bản từ chối nhận di sản phải nộp hoặc xuất trình các giấy tờ sau:
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
- Đơn yêu cầu chứng nhận từ chối nhận di sản;
- Giấy chứng tử hoặc bản sao giấy chứng tử của người để lại di sản;
- Các giấy tờ cần thiết khác để xác định rõ mối quan hệ của đương sự với người để lại di sản.
b) Thời gian giải quyết: Không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lê.
c) Mức thu lệ phí: Thẹo quy định hiện hành.
3. Chứng thực chữ ký của công dân:
a) Hồ sơ thủ tục:
Người yêu cầu chứng thực chữ ký cần nộp hoặc xuất trình các loại giấy tờ sau:
- Đơn xin chứng thực chữ ký;
- Chữ ký của người yêu cầu chứng thực (Người yêu cầu chứng thực chữ ký có thể ký trưốe mặt người thực hiện chứng thực);
- Giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ hợp lệ khác;
Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì việc chứng thực chữ ký được thay thế bằng việc chứng thực điểm chỉ.
b) Thôi gian giải quyết: được thực hiện ngay trong ngày
c) Mức thu lệ phí: Theo quy định hiện hành