Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được:
1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được.

Content:
Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được.