Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

565,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

70,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

279,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

49,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

165,02

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

371,00

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

371,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,30

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

565,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

70,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

279,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

49,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

165,02

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

371,00

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

371,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,30