Document: Điều 1 Quyết định 2169/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quyết định 1917/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2169/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quyết định 1917/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
“Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Các chỉ tiêu kỹ thuật

Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

Công thức I
(Loại cây trồng: Keo lai)

Công thức II
(Loại cây trồng: Keo xen bản địa)

1

Phương thức trồng

Thuần keo

Hỗn giao theo băng
Keo 10m, bản địa 10 m

2

Mật độ cây trồng

1.330 cây/ha

1.250 cây/ha

3

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

4

Cấp đất

III

III

5

Cấp thực bì

IV

IV

6

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

7

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

8

Thời gian trồng và chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

9

Chi phí đầu tư

22.000.000 đồng/ha

25.000.000 đồng/ha

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
“Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Các chỉ tiêu kỹ thuật

Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

Công thức I
(Loại cây trồng: Keo lai)

Công thức II
(Loại cây trồng: Keo xen bản địa)

1

Phương thức trồng

Thuần keo

Hỗn giao theo băng
Keo 10m, bản địa 10 m

2

Mật độ cây trồng

1.330 cây/ha

1.250 cây/ha

3

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

4

Cấp đất

III

III

5

Cấp thực bì

IV

IV

6

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

7

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

8

Thời gian trồng và chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

9

Chi phí đầu tư

22.000.000 đồng/ha

25.000.000 đồng/ha