Document: Điều 1 Quyết định 1848/QĐ-UBND đơn giá quyết toán kinh phí phòng chữa cháy rừng mùa khô 2013-2014 Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1848/QĐ-UBND đơn giá quyết toán kinh phí phòng chữa cháy rừng mùa khô 2013-2014 Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá để làm cơ sở lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2013-2014 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy rừng trồng đối với rừng trồng giai đoạn II

-

Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.320.000

-

Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

3.995.000

-

Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

4.922.000

2

Làm giảm vật liệu cháy rừng phòng hộ cảnh quan

-

Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.537.000

-

Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

3.212.000

-

Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.140.000

3.

Công chữa cháy rừng

đồng/công

160.000

4.

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

4.169.000

5.

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

355.000

6.

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.053.000

7.

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

110.000

8.

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,15m).

đồng/bảng

6.926.000

9.

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

690.000

10.

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4 m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

690.000

11.

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

25.000

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá để làm cơ sở lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2013-2014 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy rừng trồng đối với rừng trồng giai đoạn II

-

Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.320.000

-

Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

3.995.000

-

Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

4.922.000

2

Làm giảm vật liệu cháy rừng phòng hộ cảnh quan

-

Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.537.000

-

Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

3.212.000

-

Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.140.000

3.

Công chữa cháy rừng

đồng/công

160.000

4.

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

4.169.000

5.

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

355.000

6.

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.053.000

7.

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

110.000

8.

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,15m).

đồng/bảng

6.926.000

9.

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

690.000

10.

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4 m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

690.000

11.

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

25.000