Document: Điều 2 Quyết định 1690/2008/QĐ-UBND cước vận tải xếp dỡ hàng hóa chính sách Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/05/2008", "sign_number": "1690/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/05/2008", "sign_number": "1690/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/05/2008", "sign_number": "1690/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/05/2008", "sign_number": "1690/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/05/2008", "sign_number": "1690/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1690/2008/QĐ-UBND cước vận tải xếp dỡ hàng hóa chính sách Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Mức cước quy định tại Điều 1 là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, là căn cứ để xây dựng mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi, hải đảo, vùng dân tộc theo kế hoạch cung ứng và thu mua do Ủy ban nhân dân tỉnh giao từ năm 2008 trở đi.

Content:
Điều 2. Mức cước quy định tại Điều 1 là mức cước tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, là căn cứ để xây dựng mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi, hải đảo, vùng dân tộc theo kế hoạch cung ứng và thu mua do Ủy ban nhân dân tỉnh giao từ năm 2008 trở đi.