Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
...
3.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

3.00

3

Đất rừng sản xuất

3.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.40

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.30

3. Đối với huyện Tân Uyên và huyện Bến Cát
a. Các xã, thị trấn: Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Vĩnh Tân, Phú Chánh, Tân Hiệp, Hội Nghĩa, Khánh Bình, Bạch Đằng, Thạnh Phước, Thạnh Hội, Tân Vĩnh Hiệp (thuộc huyện Tân Uyên); Mỹ Phước, An Điền, An Tây, Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Phú An, Tân Định, Thới Hòa (thuộc huyện Bến Cát)

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.20

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.20

3

Đất rừng sản xuất

1.20

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.30

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.20

b. Các xã: Tân Bình, Bình Mỹ, Tân Lập, Tân Định, Tân Thành, Hiếu Liêm, Đất Cuốc, Tân Mỹ, Thường Tân, Lạc An (thuộc huyện Tân Uyên); Cây Trường, Hưng Hòa, Lai Hưng, Lai Uyên, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố (thuộc huyện Bến Cát)

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.00

3

Đất rừng sản xuất

1.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.20

Content:
3.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

3.00

3

Đất rừng sản xuất

3.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.40

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.30

Đối với huyện Tân Uyên và huyện Bến Cát
a. Các xã, thị trấn: Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Vĩnh Tân, Phú Chánh, Tân Hiệp, Hội Nghĩa, Khánh Bình, Bạch Đằng, Thạnh Phước, Thạnh Hội, Tân Vĩnh Hiệp (thuộc huyện Tân Uyên); Mỹ Phước, An Điền, An Tây, Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Phú An, Tân Định, Thới Hòa (thuộc huyện Bến Cát)

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.20

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.20

3

Đất rừng sản xuất

1.20

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.30

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.20

b. Các xã: Tân Bình, Bình Mỹ, Tân Lập, Tân Định, Tân Thành, Hiếu Liêm, Đất Cuốc, Tân Mỹ, Thường Tân, Lạc An (thuộc huyện Tân Uyên); Cây Trường, Hưng Hòa, Lai Hưng, Lai Uyên, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố (thuộc huyện Bến Cát)

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.00

3

Đất rừng sản xuất

1.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.20