Document: Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngai

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … + (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.056,86

505,58

1.209,16

959,82

638,16

645,58

93,43

1.005,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.202,29

460,51

114,93

416,30

210,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.166,61

459,38

107,65

390,36

209,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

844,77

8,41

83,13

196,22

116,59

187,10

35,29

218,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.187,40

36,42

269,40

16,03

307,66

204,77

13,54

339,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

772,41

106,95

202,61

215,04

13,68

234,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

556,35

0,24

327,68

152,36

11,31

33,26

30,71

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

489,50

306,32

178,91

4,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

4,14

0,75

1,14

0,21

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.704,07

92,70

530,24

472,02

479,17

313,26

452,25

364,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,62

5,00

14,05

1,33

102,25

2.2

Đất an ninh

CAN

10,91

0,24

7,24

2,65

0,24

0,12

0,14

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,02

38,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,42

5,91

8,91

54,17

3,76

17,75

0,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

1,16

19,28

0,36

8,01

25,19

23,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất hạ tầng

DHT

837,87

52,91

201,95

157,94

160,58

89,47

63,64

111,39

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,22

0,40

4,26

1,37

2,06

0,48

0,40

0,25

2.9.6

Đất cơ sở y tế

ĐYT

7,03

1,15

4,89

0,26

0,32

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

61,62

2,17

5,45

9,22

17,66

11,20

13,02

2,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

15,18

1,35

7,05

0,33

2,50

0,48

2,04

1,43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,12

2,89

18,71

2,99

0,52

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DIU

0,17

0,11

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,27

31,48

89,09

146,29

128,61

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,19

156,56

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,61

0,41

0,64

13,02

0,45

0,16

0,43

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,90

0,70

1,77

5,61

0,34

0,48

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,63

0,83

5,24

3,76

13,20

5,34

5,66

14,60

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

68,88

4,61

10,28

18,24

6,68

2,17

3,87

23,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,30

0,07

48,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,81

0,75

0,38

0,29

0,33

0,67

0,98

1,43

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,02

0,78

0,39

1,72

2,53

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,14

0,31

2,09

2,28

0,57

0,42

0,58

0,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

458,83

136,62

86,66

1,36

37,56

196,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,41

3,07

34,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,27

0,27

4

Đất khu công nghệ cao (*)

KCN

5

Đất khu kinh tế (*)

KKT

6

Đất đô thị (*)

KDT

2.549,45

1.431,85

1.117,60

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính diện tích
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,35

36,21

2,36

5,95

4,02

2,93

6,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,57

0,46

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,63

11,22

1,91

4,42

1,32

0,75

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,01

23,33

0,88

1,15

1,78

6,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

3,81

1,2

0,01

0,65

1,55

0,4

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,33

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,32

1,04

0,1

1,76

1,03

1,08

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,37

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,55

0,31

0,06

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,06

0,25

0,01

0,34

0,05

0,09

0,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thãi, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

0,79

0,8

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

0,03

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,01

0,02

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

0,05

0,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,47

6,33

25,24

25,36

19,76

15,53

8,36

29,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,57

1,46

5,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,78

3,14

10,25

2,76

3,67

7,36

2,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,63

6,33

4,25

16,93

11.86

27,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,13

0,03

0,07

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,5

2,5

1

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

23,86

13,86

10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trong lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Long Điền xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngai

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … + (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.056,86

505,58

1.209,16

959,82

638,16

645,58

93,43

1.005,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.202,29

460,51

114,93

416,30

210,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.166,61

459,38

107,65

390,36

209,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

844,77

8,41

83,13

196,22

116,59

187,10

35,29

218,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.187,40

36,42

269,40

16,03

307,66

204,77

13,54

339,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

772,41

106,95

202,61

215,04

13,68

234,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

556,35

0,24

327,68

152,36

11,31

33,26

30,71

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

489,50

306,32

178,91

4,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

4,14

0,75

1,14

0,21

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.704,07

92,70

530,24

472,02

479,17

313,26

452,25

364,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,62

5,00

14,05

1,33

102,25

2.2

Đất an ninh

CAN

10,91

0,24

7,24

2,65

0,24

0,12

0,14

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,02

38,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,42

5,91

8,91

54,17

3,76

17,75

0,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

1,16

19,28

0,36

8,01

25,19

23,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất hạ tầng

DHT

837,87

52,91

201,95

157,94

160,58

89,47

63,64

111,39

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,22

0,40

4,26

1,37

2,06

0,48

0,40

0,25

2.9.6

Đất cơ sở y tế

ĐYT

7,03

1,15

4,89

0,26

0,32

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

61,62

2,17

5,45

9,22

17,66

11,20

13,02

2,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

15,18

1,35

7,05

0,33

2,50

0,48

2,04

1,43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,12

2,89

18,71

2,99

0,52

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DIU

0,17

0,11

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,27

31,48

89,09

146,29

128,61

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,19

156,56

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,61

0,41

0,64

13,02

0,45

0,16

0,43

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,90

0,70

1,77

5,61

0,34

0,48

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,63

0,83

5,24

3,76

13,20

5,34

5,66

14,60

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

68,88

4,61

10,28

18,24

6,68

2,17

3,87

23,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,30

0,07

48,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,81

0,75

0,38

0,29

0,33

0,67

0,98

1,43

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,02

0,78

0,39

1,72

2,53

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,14

0,31

2,09

2,28

0,57

0,42

0,58

0,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

458,83

136,62

86,66

1,36

37,56

196,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,41

3,07

34,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,27

0,27

4

Đất khu công nghệ cao (*)

KCN

5

Đất khu kinh tế (*)

KKT

6

Đất đô thị (*)

KDT

2.549,45

1.431,85

1.117,60

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính diện tích
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,35

36,21

2,36

5,95

4,02

2,93

6,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,57

0,46

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,63

11,22

1,91

4,42

1,32

0,75

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,01

23,33

0,88

1,15

1,78

6,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

3,81

1,2

0,01

0,65

1,55

0,4

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,33

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,32

1,04

0,1

1,76

1,03

1,08

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,37

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,55

0,31

0,06

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,06

0,25

0,01

0,34

0,05

0,09

0,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thãi, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

0,79

0,8

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

0,03

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,01

0,02

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

0,05

0,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,47

6,33

25,24

25,36

19,76

15,53

8,36

29,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,57

1,46

5,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,78

3,14

10,25

2,76

3,67

7,36

2,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,63

6,33

4,25

16,93

11.86

27,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,13

0,03

0,07

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,5

2,5

1

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

23,86

13,86

10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trong lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Long Điền xác lập).