Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bắc Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

0,01

14,00

13,93

0,01

2.2

Đất quốc phòng

1,93

0,00

323,00

323,00

0,29

2.3

Đất an ninh

0,58

0,00

2,00

2,23

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

5,00

5,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

0,01

-

26,05

26,05

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,94

0,02

-

19,94

19,94

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

0,09

110,00

10,05

120,05

0,11

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,00

16,00

16,63

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

0,05

51,00

1,57

52,57

0,05

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

684,04

0,62

-

684,04

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1,09

1.697,00

2,72

1.699,72

1,54

Trong đó:

-

-

-

-

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

0,00

8,00

8,3

16,30

0,01

- Đất cơ sở y tế

8,91

0,01

9,00

8,91

0,01

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

0,04

61,00

61,76

0,06

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

0,01

14,00

-2,22

11,78

0,01

3

Đất đô thị

775

0,07

775

775

0,07

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

0,08

24,00

24,21

0,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5.578,00

5,05

7.448,00

7.448,00

6,75

5

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

0,73

967,86

0,88

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

0,23

-

285,73

0,26

7

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

41,05

26.439,00

-14,19

26.424,81

23,94

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ (Ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

361,82

159,25

202,57

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1,16

1,14

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,11

0,11

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,58

37,90

39,68

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,43

4,92

55,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

0,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

0,01

14,00

13,93

0,01

2.2

Đất quốc phòng

1,93

0,00

323,00

323,00

0,29

2.3

Đất an ninh

0,58

0,00

2,00

2,23

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

5,00

5,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

0,01

-

26,05

26,05

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,94

0,02

-

19,94

19,94

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

0,09

110,00

10,05

120,05

0,11

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,00

16,00

16,63

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

0,05

51,00

1,57

52,57

0,05

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

684,04

0,62

-

684,04

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1,09

1.697,00

2,72

1.699,72

1,54

Trong đó:

-

-

-

-

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

0,00

8,00

8,3

16,30

0,01

- Đất cơ sở y tế

8,91

0,01

9,00

8,91

0,01

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

0,04

61,00

61,76

0,06

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

0,01

14,00

-2,22

11,78

0,01

3

Đất đô thị

775

0,07

775

775

0,07

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

0,08

24,00

24,21

0,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5.578,00

5,05

7.448,00

7.448,00

6,75

5

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

0,73

967,86

0,88

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

0,23

-

285,73

0,26

7

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

41,05

26.439,00

-14,19

26.424,81

23,94

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ (Ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

361,82

159,25

202,57

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1,16

1,14

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,11

0,11

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,58

37,90

39,68

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,43

4,92

55,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

0,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-