Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1935/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1935/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch các vùng sản xuất rau an toàn tập trung trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
4.800

3,0

2.400

2.400

2

Đầu tư khoa học công nghệ và khuyến nông

1.557

1,0

1.545

12

2.1

Xây dựng mô hình

177

0,1

165

12

2.2

Tập huấn kỹ thuật

1.230

0,8

1.230

-

2.3

Tổ chức tham quan

150

0,1

150

-

3

Đầu tư thị trường, xúc tiến thương mại

635

0,4

517

118

Tổng vốn đầu tư

161.800

100

74.454

87.346

% so tổng vốn đầu tư

100

46,0

54,0

- Vốn đầu tư cơ sở hạ tầng dự kiến ngân sách nhà nước sẽ hỗ trợ 50% và vốn huy động chủ yếu từ dân 50%.
- Đối với kinh phí đầu tư về tập huấn khoa học kỹ thuật và tổ chức tham quan, chỉ đạo giám sát thì ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%.
- Vốn dùng cho xây dựng mô hình Nhà nước hỗ trợ toàn bộ kinh phí vật tư, phân bón… trừ tiền công lao động phổ thông.
b) Phân kỳ vốn đầu tư:
Đơn vị tính: triệu đồng

Năm

Tổng số

Hạng mục đầu tư

Cơ sở hạ tầng

KHCN và khuyến nông

Thị trường, xúc tiến thương mại

2011

10.594

10.375

156

64

2012

31.781

31.124

467

191

2013

26.484

25.936

389

159

2014

26.484

25.936

389

159

2015

10.594

10.375

156

64

2016

19.552

19.552

2017

13.966

13.966

2018

11.173

11.173

2019

8.379

8.379

2020

2.793

2.793

Tổng số

161.800

159.608

1.557

635

Content:
4.800

3,0

2.400

2.400

2

Đầu tư khoa học công nghệ và khuyến nông

1.557

1,0

1.545

12

2.1

Xây dựng mô hình

177

0,1

165

12

2.2

Tập huấn kỹ thuật

1.230

0,8

1.230

-

2.3

Tổ chức tham quan

150

0,1

150

-

3

Đầu tư thị trường, xúc tiến thương mại

635

0,4

517

118

Tổng vốn đầu tư

161.800

100

74.454

87.346

% so tổng vốn đầu tư

100

46,0

54,0

- Vốn đầu tư cơ sở hạ tầng dự kiến ngân sách nhà nước sẽ hỗ trợ 50% và vốn huy động chủ yếu từ dân 50%.
- Đối với kinh phí đầu tư về tập huấn khoa học kỹ thuật và tổ chức tham quan, chỉ đạo giám sát thì ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%.
- Vốn dùng cho xây dựng mô hình Nhà nước hỗ trợ toàn bộ kinh phí vật tư, phân bón… trừ tiền công lao động phổ thông.
b) Phân kỳ vốn đầu tư:
Đơn vị tính: triệu đồng

Năm

Tổng số

Hạng mục đầu tư

Cơ sở hạ tầng

KHCN và khuyến nông

Thị trường, xúc tiến thương mại

2011

10.594

10.375

156

64

2012

31.781

31.124

467

191

2013

26.484

25.936

389

159

2014

26.484

25.936

389

159

2015

10.594

10.375

156

64

2016

19.552

19.552

2017

13.966

13.966

2018

11.173

11.173

2019

8.379

8.379

2020

2.793

2.793

Tổng số

161.800

159.608

1.557

635