Document: Điều 1 Quyết định 334/QĐ-UBND 2021 khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/02/2021", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/02/2021", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/02/2021", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/02/2021", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/02/2021", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 334/QĐ-UBND 2021 khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt và công bố ranh giới khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

TT

Tên địa phương

Khu vực

Ký hiệu đoạn

Chiều rộng hành lang bảo vệ (tính từ mực nước triều cao trung bình đến đất liền) m

Diện tích vùng HLBVBB (m2)

I

Thị xã Cửa Lò

101.705

1

Nghi Hải

KV1

3-7

265

2.716

2

Nghi Hòa

KV2

8-13

310

7.023

3

Nghi Hòa

KV2

14-19

200

4.041

4

Nghi Hương

KV3

21-22

50

18.830

5

Nghi Hương

KV3

23-24

90

15.370

6

Nghi Hương

KV3

25-29

75

36950

7

Nghi Hương

KV3

30-33

90

15240

8

Thu Thủy

KV4

35-36

15

7.622

9

Thu Thủy

KV4

36-39

30

6.058

10

Nghi Thủy

KV5

41-44

90

3.370

11

Nghi Tân

KV6

47-48

15

1.432

II

Huyện Nghi Lộc

24.964

1

Nghi Tiến

KV7

68-71

40

3.224

2

Nghi Yên

KV8

73-74

40

10.010

3

Nghi Yên

KV8

75-76

45

11.730

III

Huyện Diễn Châu

1.448.284

1

Diễn Trung

KV9

79-80

130

65.510

2

Diễn Thịnh

KV10

87-90

150

319.790

3

Diễn Kim

KV11

92-97

170

403.500

4

Diễn Kim

KV11

100-101

80

24.340

5

Diễn Kim

KV11

102-103

80

5034

6

Diễn Kim

KV11

104-105

90

13.770

7

Diễn Kim

KV11

106-107

90

54.630

8

Diễn Hải

KV12

108-109

170

72.420

9

Diễn Hải

KV12

110-111

190

41.090

10

Diễn Hùng

KV13

112-113

190

78.740

11

Diễn Hùng

KV13

114-115

150

276.600

12

Diễn Hùng

KV13

115-116

120

92.860

IV

Huyện Quỳnh Lưu

249.176

1

Quỳnh Thọ

KV14

116-117

60

60.390

2

Quỳnh Thọ

KV14

118-119

100

78.300

3

Sơn Hải

KV15

120-121

45

10.200

4

Quỳnh Thuận

KV16

121-122

30

24.790

5

Quỳnh Long

KV17

122-123

10

31.000

6

Quỳnh long

KV17

123-124

15

517

7

Quỳnh long

KV17

125-126

40

21.360

8

Quỳnh long

KV17

127-128

15

1.369

9

Quỳnh Lương

KV18

142-145

130

21.250

V

Thị xã Hoàng Mai

139.607

1

Quỳnh Liên

KV19

150-151

115

36.140

2

Quỳnh Liên

KV19

152-153

120

42.340

3

Quỳnh Liên

KV19

154-155

60

25.960

4

Quỳnh Phương

KV20

157-158

25

1.210

5

Quỳnh Phương

KV20

159-160

35

1.195

6

Quỳnh Phương

KV20

161-162

18

2.433

7

Quỳnh Phương

KV20

162-163

18

3.350

8

Quỳnh Phương

KV20

164-165

30

19.140

9

Quỳnh Lập

KV2U

171-172

30

7.839

(chi tiết ranh giới của từng khu vực được thể hiện tại Phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. : Phê duyệt và công bố ranh giới khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

TT

Tên địa phương

Khu vực

Ký hiệu đoạn

Chiều rộng hành lang bảo vệ (tính từ mực nước triều cao trung bình đến đất liền) m

Diện tích vùng HLBVBB (m2)

I

Thị xã Cửa Lò

101.705

1

Nghi Hải

KV1

3-7

265

2.716

2

Nghi Hòa

KV2

8-13

310

7.023

3

Nghi Hòa

KV2

14-19

200

4.041

4

Nghi Hương

KV3

21-22

50

18.830

5

Nghi Hương

KV3

23-24

90

15.370

6

Nghi Hương

KV3

25-29

75

36950

7

Nghi Hương

KV3

30-33

90

15240

8

Thu Thủy

KV4

35-36

15

7.622

9

Thu Thủy

KV4

36-39

30

6.058

10

Nghi Thủy

KV5

41-44

90

3.370

11

Nghi Tân

KV6

47-48

15

1.432

II

Huyện Nghi Lộc

24.964

1

Nghi Tiến

KV7

68-71

40

3.224

2

Nghi Yên

KV8

73-74

40

10.010

3

Nghi Yên

KV8

75-76

45

11.730

III

Huyện Diễn Châu

1.448.284

1

Diễn Trung

KV9

79-80

130

65.510

2

Diễn Thịnh

KV10

87-90

150

319.790

3

Diễn Kim

KV11

92-97

170

403.500

4

Diễn Kim

KV11

100-101

80

24.340

5

Diễn Kim

KV11

102-103

80

5034

6

Diễn Kim

KV11

104-105

90

13.770

7

Diễn Kim

KV11

106-107

90

54.630

8

Diễn Hải

KV12

108-109

170

72.420

9

Diễn Hải

KV12

110-111

190

41.090

10

Diễn Hùng

KV13

112-113

190

78.740

11

Diễn Hùng

KV13

114-115

150

276.600

12

Diễn Hùng

KV13

115-116

120

92.860

IV

Huyện Quỳnh Lưu

249.176

1

Quỳnh Thọ

KV14

116-117

60

60.390

2

Quỳnh Thọ

KV14

118-119

100

78.300

3

Sơn Hải

KV15

120-121

45

10.200

4

Quỳnh Thuận

KV16

121-122

30

24.790

5

Quỳnh Long

KV17

122-123

10

31.000

6

Quỳnh long

KV17

123-124

15

517

7

Quỳnh long

KV17

125-126

40

21.360

8

Quỳnh long

KV17

127-128

15

1.369

9

Quỳnh Lương

KV18

142-145

130

21.250

V

Thị xã Hoàng Mai

139.607

1

Quỳnh Liên

KV19

150-151

115

36.140

2

Quỳnh Liên

KV19

152-153

120

42.340

3

Quỳnh Liên

KV19

154-155

60

25.960

4

Quỳnh Phương

KV20

157-158

25

1.210

5

Quỳnh Phương

KV20

159-160

35

1.195

6

Quỳnh Phương

KV20

161-162

18

2.433

7

Quỳnh Phương

KV20

162-163

18

3.350

8

Quỳnh Phương

KV20

164-165

30

19.140

9

Quỳnh Lập

KV2U

171-172

30

7.839

(chi tiết ranh giới của từng khu vực được thể hiện tại Phụ lục kèm theo).