Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1949/QĐ-UBND kế hoạch bồi dưỡng cán bộ công chức xã thực hiện 1956/QĐ-TTg An Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1949/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1949/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1949/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1949/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1949/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1949/QĐ-UBND kế hoạch bồi dưỡng cán bộ công chức xã thực hiện 1956/QĐ-TTg An Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng cán bộ, công chức xã năm 2016 thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg , như sau:
...
2. Nội dung:

TT

Tên lớp và đối tượng

Số lớp

Số lượng (người)

Thời gian (ngày)

Dự kiến kinh phí (đồng)

Cơ quan, đơn vị mở lớp

Từ nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg

Từ nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC của tỉnh

1

Bồi dưỡng Bí thư, Phó Bí thư ĐU xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

2

Bồi dưỡng CT, PCT.UBND xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

3

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

4

Bồi dưỡng CT, PCT.HĐND xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Nội vụ

5

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

6

Bồi dưỡng về lĩnh vực công tác lao động, người có công và xã hội cho công chức VH-XH xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

7

Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về nông nghiệp cho công chức địa chính-nông nghiệp-xây dựng & môi trường

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Tài chính-Kế toán cho công chức Tài chính-Kế toán xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Tài chính

9

Bồi dưỡng kiến thức Tư pháp-Hộ tịch xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Tư pháp

10

Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

11

Bồi dưỡng Trưởng Công an xã

01

85

5

80.020.000

67.000.000

Công an tỉnh

12

Bồi dưỡng kiến thức Công nghệ thông tin cho công chức Văn phòng - Thống kê

01

119

5

96.408.000

76.500.000

Sở Thông tin và Truyền thông

13

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Hội Nông dân xã

01

119

3

65.994.000

48.000.000

Hội Nông dân tỉnh

Tổng cộng

13

1.513

1.167.502.000

855.000.000

Chi tiết đính kèm. Trong đó:
- Phụ lục I áp dụng cho các lớp do Trường Chính trị Tôn Đức Thắng tổ chức (từ số thứ tự 01 đến 03);
- Phụ lục II áp dụng cho các lớp do Sở, ngành tổ chức (từ thứ tự 04 đến 10);
- Phụ lục III, IV, V áp dụng cho các cơ quan, đơn vị mở lớp (theo thứ tự lần lượt là 11, 12, 13) .

Content:
Nội dung:

TT

Tên lớp và đối tượng

Số lớp

Số lượng (người)

Thời gian (ngày)

Dự kiến kinh phí (đồng)

Cơ quan, đơn vị mở lớp

Từ nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg

Từ nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC của tỉnh

1

Bồi dưỡng Bí thư, Phó Bí thư ĐU xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

2

Bồi dưỡng CT, PCT.UBND xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

3

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã

01

119

5

83.408.000

25.400.000

4

Bồi dưỡng CT, PCT.HĐND xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Nội vụ

5

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

6

Bồi dưỡng về lĩnh vực công tác lao động, người có công và xã hội cho công chức VH-XH xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

7

Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về nông nghiệp cho công chức địa chính-nông nghiệp-xây dựng & môi trường

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Tài chính-Kế toán cho công chức Tài chính-Kế toán xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Tài chính

9

Bồi dưỡng kiến thức Tư pháp-Hộ tịch xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Sở Tư pháp

10

Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự xã

01

119

5

96.408.000

83.900.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

11

Bồi dưỡng Trưởng Công an xã

01

85

5

80.020.000

67.000.000

Công an tỉnh

12

Bồi dưỡng kiến thức Công nghệ thông tin cho công chức Văn phòng - Thống kê

01

119

5

96.408.000

76.500.000

Sở Thông tin và Truyền thông

13

Bồi dưỡng nghiệp vụ và các kỹ năng công tác của Chủ tịch Hội Nông dân xã

01

119

3

65.994.000

48.000.000

Hội Nông dân tỉnh

Tổng cộng

13

1.513

1.167.502.000

855.000.000

Chi tiết đính kèm. Trong đó:
- Phụ lục I áp dụng cho các lớp do Trường Chính trị Tôn Đức Thắng tổ chức (từ số thứ tự 01 đến 03);
- Phụ lục II áp dụng cho các lớp do Sở, ngành tổ chức (từ thứ tự 04 đến 10);
- Phụ lục III, IV, V áp dụng cho các cơ quan, đơn vị mở lớp (theo thứ tự lần lượt là 11, 12, 13) .