Document: Điều 1 Quyết định  128-TTg  sửa đổi mức thuế suất của nhóm hàng xi măng trong Biểu thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/03/1994", "sign_number": "128-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/03/1994", "sign_number": "128-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/03/1994", "sign_number": "128-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/03/1994", "sign_number": "128-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/03/1994", "sign_number": "128-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  128-TTg  sửa đổi mức thuế suất của nhóm hàng xi măng trong Biểu thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của nhóm hàng xi măng các loại quy định tại Quyết định số 571-TC/TCT ngày 3-8-1993 của Bộ Tài chính bằng thuế suất mới quy định tại Quyết định này như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất %

25.23

Xi măng Porland, xi măng có phèn ("ciment fondu"), xi măng rời, xi măng super suphat và xi măng nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu ở dạng Clinke

25.23.10

- Clinke

10

- Xi măng porland:

25.23.21

- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo

18

25.23.29

- Loại khác

18

25.23.30

- Xi măng có phèn ("Climent fondu")

18

25.23.90

- Xi măng nước khác

18

Content:
Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của nhóm hàng xi măng các loại quy định tại Quyết định số 571-TC/TCT ngày 3-8-1993 của Bộ Tài chính bằng thuế suất mới quy định tại Quyết định này như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất %

25.23

Xi măng Porland, xi măng có phèn ("ciment fondu"), xi măng rời, xi măng super suphat và xi măng nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu ở dạng Clinke

25.23.10

- Clinke

10

- Xi măng porland:

25.23.21

- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo

18

25.23.29

- Loại khác

18

25.23.30

- Xi măng có phèn ("Climent fondu")

18

25.23.90

- Xi măng nước khác

18