Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Quang (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,39

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,73

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,85

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,55

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,91

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,85

2,71

-

Đất giao thông

DGT

969,63

1,52

-

Đất thủy lợi

DTL

501,28

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,91

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,67

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

1,38

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,58

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,81

0,25

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,67

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

346,48

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

50,73

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,17

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,30

0,01

2.15

Đất tin ngưỡng

TIN

11,08

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

510,73

0,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.059,35

7,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

510,67

0,80

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

KDT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,39

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,73

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,85

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,55

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,91

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,85

2,71

-

Đất giao thông

DGT

969,63

1,52

-

Đất thủy lợi

DTL

501,28

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,91

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,67

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

1,38

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,58

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,81

0,25

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,67

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

346,48

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

50,73

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,17

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,30

0,01

2.15

Đất tin ngưỡng

TIN

11,08

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

510,73

0,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.059,35

7,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

510,67

0,80

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

KDT