Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD ô tô

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
...
3.145.731.000

8

Xe S-Class S 500L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess S 500L, nhập khẩu

3.722.769.000

9

Xe C-200K Elegance Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C200K Elegance Automatic

963.432.000

1.047.411.000

10

Xe C-200K Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C200K Avantgarde Automatic

1.082.383.000

11

Xe C230 Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C230 Avantgarde Automatic

1.239.757.000

12

Xe E200K Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess E200K Avantgarde 5 speed Automatic

1.432.103.000

13

Xe E280 Elegance 7 speed Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E280 Elegance 7 speed Automatic

1.816.795.000

14

Xe Sprinter Standard CDI 311

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

610.152.000

690.522.000

15

Xe Sprinter Special CDI 313

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 313-Special addition

650.400.000

725.669.000

16

Xe Sprinter Panel CDI 311

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

536.645.000

2. Công ty Cổ phần Ô tô Đô Thành

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Giá xe mới (VND)

1

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin CT1000, tải trọng 990 kg

97.000.000

2

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin LT1250, tải trọng 1.25 tấn

124.000.000

3

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT1500, tải trọng 1.5 tấn

147.000.000

4

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT2500E, tải trọng 2.5 tấn

215.000.000

5

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT2500L, tải trọng 2.5 tấn

172.000.000

6

FUSIN

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Fusin ZD2000, tải trọng 2.0 tấn

186.000.000

7

FUSIN

Xe ô tô khách hiệu Fusin JB28SL

400.000.000

8

FUSIN

Xe ô tô khách hiệu Fusin JB35SL

600.000.000

3. Công ty Ô tô Việt Nam Daewoo Vidamco

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Thể tích làm việc của động cơ (cm3)

Giá xe mới (VND)

1

CHEVROLET

SPARK VAN

796

173.091.000

2

CHEVROLET

SPARK KLAKF4U

796

239.530.000

3

CHEVROLET

SPARK KLAKA4U

796

274.498.000

4

CHEVROLET

SPARK KLAKF0U

995

274.498.000

5

DAEWOO

GENTRA SF69Y-2-1

1.498

316.460.000

6

CHEVROLET

LACETTI SE-1

1.598

358.422.000

7

CHEVROLET

LACETTI CDX

1.799

417.867.000

8

CHEVROLET

VIVANT KLAUFZU

1.998

363.667.000

9

CHEVROLET

VIVANT KLAUAZU

1.998

410.874.000

10

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1FF

2.405

496.545.000

11

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1DF

2.405

585.714.000

12

CHEVROLET

CAPTIVA CA26R

1.991

597.952.000

Tỷ giá ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam: 1USD = 17.486 đồng VN

Content:
3.145.731.000

8

Xe S-Class S 500L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess S 500L, nhập khẩu

3.722.769.000

9

Xe C-200K Elegance Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C200K Elegance Automatic

963.432.000

1.047.411.000

10

Xe C-200K Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C200K Avantgarde Automatic

1.082.383.000

11

Xe C230 Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C230 Avantgarde Automatic

1.239.757.000

12

Xe E200K Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess E200K Avantgarde 5 speed Automatic

1.432.103.000

13

Xe E280 Elegance 7 speed Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E280 Elegance 7 speed Automatic

1.816.795.000

14

Xe Sprinter Standard CDI 311

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

610.152.000

690.522.000

15

Xe Sprinter Special CDI 313

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 313-Special addition

650.400.000

725.669.000

16

Xe Sprinter Panel CDI 311

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

536.645.000

2. Công ty Cổ phần Ô tô Đô Thành

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Giá xe mới (VND)

1

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin CT1000, tải trọng 990 kg

97.000.000

2

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin LT1250, tải trọng 1.25 tấn

124.000.000

3

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT1500, tải trọng 1.5 tấn

147.000.000

4

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT2500E, tải trọng 2.5 tấn

215.000.000

5

FUSIN

Xe ô tô tải hiệu Fusin FT2500L, tải trọng 2.5 tấn

172.000.000

6

FUSIN

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Fusin ZD2000, tải trọng 2.0 tấn

186.000.000

7

FUSIN

Xe ô tô khách hiệu Fusin JB28SL

400.000.000

8

FUSIN

Xe ô tô khách hiệu Fusin JB35SL

600.000.000

Công ty Ô tô Việt Nam Daewoo Vidamco

Số TT

Nhãn hiệu

Số loại

Thể tích làm việc của động cơ (cm3)

Giá xe mới (VND)

1

CHEVROLET

SPARK VAN

796

173.091.000

2

CHEVROLET

SPARK KLAKF4U

796

239.530.000

3

CHEVROLET

SPARK KLAKA4U

796

274.498.000

4

CHEVROLET

SPARK KLAKF0U

995

274.498.000

5

DAEWOO

GENTRA SF69Y-2-1

1.498

316.460.000

6

CHEVROLET

LACETTI SE-1

1.598

358.422.000

7

CHEVROLET

LACETTI CDX

1.799

417.867.000

8

CHEVROLET

VIVANT KLAUFZU

1.998

363.667.000

9

CHEVROLET

VIVANT KLAUAZU

1.998

410.874.000

10

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1FF

2.405

496.545.000

11

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1DF

2.405

585.714.000

12

CHEVROLET

CAPTIVA CA26R

1.991

597.952.000

Tỷ giá ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam: 1USD = 17.486 đồng VN