Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nga Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nga Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Nga Sơn với các nội dung chính sau:
...
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2600/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 4,3044 ha (Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 4,2551 ha);
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,3103 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,0617 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) với diện tích 0,0156 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,1214 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0735 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với diện tích 0,0042 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) với diện tích 0,1505 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2600/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 4,3044 ha (Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 4,2551 ha);
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,3103 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,0617 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) với diện tích 0,0156 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,1214 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0735 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với diện tích 0,0042 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) với diện tích 0,1505 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 kèm theo)