Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ân Thi với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

31,96

1,70

33,20

33,20

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,16

0,33

14,66

14,66

0,33

2.3

Đất an ninh

CAN

0,66

0,04

1,35

1,35

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

230,00

230,00

5,20

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

100,00

100,00

2,26

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

130,00

130,00

2,94

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

37,20

86,88

81,24

81,24

1,84

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

5,62

13,12

16,62

16,62

0,38

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

8,62

0,48

10,46

10,46

0,24

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRH

4,00

0,22

4,93

4,93

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

32,30

0,85

32,30

32,30

0,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

152,02

4,02

155,76

155,76

3,52

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,96

11,40

135,51

135,51

3,06

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.785,77

47,21

2.039,89

2.039,89

46,12

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,33

0,19

3,53

3,53

0,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,19

0,40

8,49

8,49

0,42

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,83

2,94

67,18

67,18

3,29

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,07

1,95

37,32

37,32

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,43

4,31

93,43

93,43

2,11

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.209,41

67,25

1.300,91

29,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,29

0,30

5,00

5,00

0,04

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

781,17

6,07

781,17

797,17

6,19

2

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.356,99

18,31

2.448,49

2.448,49

19,02

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

640,51

280,06

360,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,67

182,22

138,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,67

182,22

138,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

172,97

23,46

149,51

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

112,55

71,40

41,15

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

31,96

1,70

33,20

33,20

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,16

0,33

14,66

14,66

0,33

2.3

Đất an ninh

CAN

0,66

0,04

1,35

1,35

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

230,00

230,00

5,20

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

100,00

100,00

2,26

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

130,00

130,00

2,94

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

37,20

86,88

81,24

81,24

1,84

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

5,62

13,12

16,62

16,62

0,38

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

8,62

0,48

10,46

10,46

0,24

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRH

4,00

0,22

4,93

4,93

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

32,30

0,85

32,30

32,30

0,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

152,02

4,02

155,76

155,76

3,52

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,96

11,40

135,51

135,51

3,06

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.785,77

47,21

2.039,89

2.039,89

46,12

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,33

0,19

3,53

3,53

0,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,19

0,40

8,49

8,49

0,42

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,83

2,94

67,18

67,18

3,29

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,07

1,95

37,32

37,32

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,43

4,31

93,43

93,43

2,11

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.209,41

67,25

1.300,91

29,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,29

0,30

5,00

5,00

0,04

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

781,17

6,07

781,17

797,17

6,19

2

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.356,99

18,31

2.448,49

2.448,49

19,02

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

640,51

280,06

360,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,67

182,22

138,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,67

182,22

138,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

172,97

23,46

149,51

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

112,55

71,40

41,15