Document: Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ kế hoạch dư nợ cho vay hộ nghèo Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ kế hoạch dư nợ cho vay hộ nghèo Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phân bổ kế hoạch dư nợ cho vay hộ nghèo, xuất khẩu lao động có thời hạn ở nước ngoài nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2013 như sau:
ĐVT: Triệu đồng

STT

Địa phương

Thực hiện 2012

Kế hoạch 2013

Tăng, giảm

Hộ nghèo

XKLĐ

Hộ nghèo

XKLĐ

Hộ nghèo

XKLĐ

1

Quy Nhơn

747

150

747

150

0

0

2

Tuy Phước

991

150

991

150

0

0

3

Vân Canh

706

50

675

50

-31

0

4

An Nhơn

503

140

503

140

0

0

5

Tây Sơn

292

110

292

110

0

0

6

Vĩnh Thạnh

1.797

50

1.797

50

0

0

7

Phù Cát

7

50

7

50

0

0

8

Phù Mỹ

100

100

100

100

0

0

9

Hoài Ân

1.036

300

1.036

300

0

0

10

Hoài Nhơn

7

100

7

100

0

0

11

An Lão

843

50

843

50

0

0

Tổng cộng

7.029

1.250

6.998

1.250

-31

0

Content:
Điều 1. Phê duyệt phân bổ kế hoạch dư nợ cho vay hộ nghèo, xuất khẩu lao động có thời hạn ở nước ngoài nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2013 như sau:
ĐVT: Triệu đồng

STT

Địa phương

Thực hiện 2012

Kế hoạch 2013

Tăng, giảm

Hộ nghèo

XKLĐ

Hộ nghèo

XKLĐ

Hộ nghèo

XKLĐ

1

Quy Nhơn

747

150

747

150

0

0

2

Tuy Phước

991

150

991

150

0

0

3

Vân Canh

706

50

675

50

-31

0

4

An Nhơn

503

140

503

140

0

0

5

Tây Sơn

292

110

292

110

0

0

6

Vĩnh Thạnh

1.797

50

1.797

50

0

0

7

Phù Cát

7

50

7

50

0

0

8

Phù Mỹ

100

100

100

100

0

0

9

Hoài Ân

1.036

300

1.036

300

0

0

10

Hoài Nhơn

7

100

7

100

0

0

11

An Lão

843

50

843

50

0

0

Tổng cộng

7.029

1.250

6.998

1.250

-31

0