Document: Điều 1 Quyết định 5041/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "5041/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "5041/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "5041/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "5041/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "5041/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5041/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100%
(Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6 20G AT; 1998 cc; 05 chỗ

2014

928

2

MAZDA 6 25G AT; 2488 cc; 05 chỗ

2014

1.079

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO; 2972cc; ô tô chở tiền 5 chỗ; 300kg

2014

1.195

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 4 chỗ

2005

6.300

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD EDGE SPORT AWD; 3726cm3; 5 chỗ

2013

2.116

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 05 chỗ

2014

4.540

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100%
(Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6 20G AT; 1998 cc; 05 chỗ

2014

928

2

MAZDA 6 25G AT; 2488 cc; 05 chỗ

2014

1.079

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO; 2972cc; ô tô chở tiền 5 chỗ; 300kg

2014

1.195

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 4 chỗ

2005

6.300

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD EDGE SPORT AWD; 3726cm3; 5 chỗ

2013

2.116

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 05 chỗ

2014

4.540