Document: Điều 2 Quyết định 80/QĐ-TNN quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "80/QĐ-TNN", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "80/QĐ-TNN", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "80/QĐ-TNN", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "80/QĐ-TNN", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "80/QĐ-TNN", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 80/QĐ-TNN quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế có nội dung như sau:

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Trình Cục trưởng kế hoạch nghiên cứu dài hạn, năm (5) năm và hằng năm về khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước; theo dõi, kiểm tra và tổ chức việc thực hiện.
2. Tổ chức triển khai việc thực hiện các chính sách, pháp luật về khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước.
3. Tổ chức thẩm định và nghiệm thu các chương trình, đề án, đề tài, dự án khoa học, công nghệ của Cục; tổng hợp báo cáo Cục trưởng kết quả thực hiện.
4. Tuyên truyền và phổ biến việc ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước.
5. Làm đầu mối trong việc thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế và các hoạt động hợp tác quốc tế liên quan đến tài nguyên nước.
6. Theo dõi thực hiện các điều ước quốc tế về tài nguyên nước mà Việt Nam tham gia ký kết hoặc gia nhập trong lĩnh vực tài nguyên nước; tổng hợp báo cáo Cục trưởng việc thực hiện.
7. Tham gia xây dựng các chủ trương, chính sách về hợp tác quốc tế với các quốc gia trong khu vực có chung nguồn nước với Việt Nam.
8. Tham gia xây dựng các tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tài nguyên nước; thực hiện các chương trình, dự án, đề án, đề tài về khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế theo sự phân công của Cục trưởng.
9. Thường trực Hội đồng khoa học, công nghệ của Cục.
10. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Cục trưởng.

Content:
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Trình Cục trưởng kế hoạch nghiên cứu dài hạn, năm (5) năm và hằng năm về khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước; theo dõi, kiểm tra và tổ chức việc thực hiện.
2. Tổ chức triển khai việc thực hiện các chính sách, pháp luật về khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước.
3. Tổ chức thẩm định và nghiệm thu các chương trình, đề án, đề tài, dự án khoa học, công nghệ của Cục; tổng hợp báo cáo Cục trưởng kết quả thực hiện.
4. Tuyên truyền và phổ biến việc ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên nước.
5. Làm đầu mối trong việc thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế và các hoạt động hợp tác quốc tế liên quan đến tài nguyên nước.
6. Theo dõi thực hiện các điều ước quốc tế về tài nguyên nước mà Việt Nam tham gia ký kết hoặc gia nhập trong lĩnh vực tài nguyên nước; tổng hợp báo cáo Cục trưởng việc thực hiện.
7. Tham gia xây dựng các chủ trương, chính sách về hợp tác quốc tế với các quốc gia trong khu vực có chung nguồn nước với Việt Nam.
8. Tham gia xây dựng các tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tài nguyên nước; thực hiện các chương trình, dự án, đề án, đề tài về khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế theo sự phân công của Cục trưởng.
9. Thường trực Hội đồng khoa học, công nghệ của Cục.
10. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Cục trưởng.