Document: Điều 2 Quyết định 33/2002/QĐ-BKHCNMT xác định đề tài khoa học công nghệ Nhà nước giai đoạn 2001-2005 sửa đổi Quyết định 06/2001/QĐ-BKHCNMT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2002", "sign_number": "33/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Chu Tuấn Nhạ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2002", "sign_number": "33/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Chu Tuấn Nhạ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2002", "sign_number": "33/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Chu Tuấn Nhạ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2002", "sign_number": "33/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Chu Tuấn Nhạ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2002", "sign_number": "33/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Chu Tuấn Nhạ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 33/2002/QĐ-BKHCNMT xác định đề tài khoa học công nghệ Nhà nước giai đoạn 2001-2005 sửa đổi Quyết định 06/2001/QĐ-BKHCNMT có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.