Document: Điều 1 Quyết định 3296/QĐ-UBND 2022 bổ sung thiết kế thi công cấp điện xã Nam Tiến Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3296/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3296/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3296/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3296/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3296/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3296/QĐ-UBND 2022 bổ sung thiết kế thi công cấp điện xã Nam Tiến Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Cấp điện cho các xã Nam Tiến, Trung Sơn, huyện Quan Hóa thuộc dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa với những nội dung sau:
I. Khái quát về công trình:
Công trình: Cấp điện cho các xã Nam Tiến, Trung Sơn, huyện Quan Hóa thuộc dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 08/2/2022 với tổng mức đầu tư 22.885.187.935 đồng, trong đó:
- Chi phí xây dựng: 19.418.886.620 đồng
- Chi phí thiết bị: 782.217.522 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 353.152.030 đồng
- Chi phí tư vấn ĐTXD: 1.442.868.421 đồng
- Chi phí khác: 439.334.167 đồng
- Chi phí dự phòng: 448.729.175 đồng
Nguồn vốn đầu tư: Thực hiện theo Quyết định số 3606/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013-2020; Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2508/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh nguồn vốn thực hiện Dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
II. Lý do điều chỉnh:
Đoạn tuyến đường dây 35kV cấp điện cho bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa từ vị trí cột số 38 đến cột số 44 được thiết kế đi phía taluy dương bám theo mặt bằng đường giao thông dự án nâng cấp đường vào bản Pượn, do UBND huyện Quan Hóa làm chủ đầu tư. Tuy nhiên, đến nay, tuyến đường giao thông tại vị trí cột số 39 đến cột số 43 chưa được UBND huyện Quan Hóa thực hiện giải phóng mặt bằng do phải thực hiện thủ tục phá đá và chuyển đổi mục đích sử dụng rừng tự nhiên.
Hiện nay, UBND huyện Quan Hóa đang trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng rừng tự nhiên để thi công đường giao thông trên, tuy nhiên đến nay vẫn chưa được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận.
Vì vậy, để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án cấp điện cho bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, thì việc điều chỉnh thiết kế tuyến đường dây trung thế từ vị trí cột số 35-44 công trình cấp điện cho bản Pượn là cần thiết.
III. Nội dung điều chỉnh:
3.1. Điều chỉnh quy mô, giải pháp kỹ thuật
Điều chỉnh đoạn tuyến từ vị trí cột số 35 đến 44 đường dây trung thế 35kV cấp điện cho bản Pượn xã Trung Sơn có chiều dài khoảng 585m. trong đó: điều chỉnh 03 vị trí cột từ taluy dương sang taluy âm, hạ ngầm 01 khoảng cột có chiều dài khoảng 62m.
Về khối lượng điều chỉnh:
- Di chuyển 03 vị trí cột 39, 42, 43 từ taluy dương tuyến đường giao thông bản Pượn sau mở rộng sang phía taluy âm đường.
- Trồng chèn cột 38A giữa cột 38 và cột 39ĐC, bỏ 02 vị trí cột 40, 41 theo thiết kế được duyệt.
- Gia cố kè đá các vị trí cột 35, 38A, 39ĐC nằm ở ta luy âm có nền địa chất yếu, độ dốc lớn, để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng do mưa lớn kéo dài có nguy cơ sạt lở.
- Điều chỉnh đoạn tuyến đường dây không sử dụng dây bọc AC 95/16- XLPE4.3/HDPE từ cột 42 ĐC sang cột 43 ĐC bằng cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV.
* Khối lượng tăng giảm so với hồ sơ thiết kế:
- Khối lượng tăng: Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I loại: PC.I-20-190-9,2 = 02 cột; PC.I-20-190-11 = 01 cột. Móng cột loại: MT7a-20 = 01 móng; MTK-20 = 03 móng. Xà thép loại: XNÐ35-3D = 2 bộ; GCĐ-20 = 02 bộ. Tiếp địa loại: RC-6 = 02 bộ; RC-TB = 02 bộ. Cầu dao cách ly 35kV = 02 bộ; CSV-35kV = 02 bộ; dây đấu lèo AC-70/11 = 60m; XP-3 = 02 bộ; Sứ đứng 35kV = 26 quả; cặp cáp CC-70 = 24 cái; đầu cốt đồng nhôm: Cu/Al-70 = 24 cái; dây leo tiếp địa DLTĐ-20 = 01 bộ; XP-1 = 02 bộ; XP-2 = 02 bộ; XCD-1 = 02 bộ; Ghế cách điện+TT+ bộ chuyển động CD = 02 bộ; Biển báo cột CD = 02 biển. Kè móng cột loại: KMÐ-2D = 01 móng; KMĐ-2 = 01 móng; KMK-2 = 01 móng; Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV = 99m; Đầu cáp ngoài trời 35kV = 02 bộ; Dây đồng mềm nhiều sợi M35 = 42m; đầu cốt đồng Cu-35 = 12 cái; hào cáp đi dưới nền đất = 62m; Trụ báo hiệu cáp ngầm = 06 cái; Ống nhựa HDPE 165/125 = 62m; Ống thép D168/5,5 = 06m; xã đỡ đầu cáp và CSV = 02 bộ; Tay giữ+giá đỡ cáp lên cột = 02 bộ; Biển báo cáp ngầm = 02 bộ; kè đường đá hộc sâu 2,5m dài 18m = 01 công việc.
- Khối lượng giảm: Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I loại: PC.I-24-230-18 = -2 cột; Móng cột loại: MT7a-20-D = -2 móng; MT-ÐB-D = -2 móng; MTK-20-D = -1 móng. Xà thép loại: XÐG35-3L = -1 bộ; XN35-3L-ÐB = -2 bộ. Cách điện loại: SÐ-35 = -6 quả; CN-35B = -6 chuỗi. Kéo dây vị trí góc = -1 vị trí; Dây dẫn loại (đã tính độ võng+hao hụt): AC-70/11 = -95m; AC- 95/16-XLPE4,3/HDPE = -97m; dây nhôm buộc cổ sứ loại: D-Composite = -6 sợi; AL-3,5mm2 = -12m; Đầu cốt đồng loại: ÐC-95 = -3 cái; ÐC-70 = -3 cái; CC-70 = -12 cái. Tiếp địa loại: RC-6-D = -5 bộ.
3.2. Tổng mức đầu tư công trình Cấp điện cho xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa sau điều chỉnh: 22.885.187.935 đồng, trong đó:

STT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã được duyệt tại Quyết định số 558/QĐ-UBND

Giá trị điều chỉnh tăng (+) hoặc giảm (-)

Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh

1

Chi phí xây dựng

19.418.886.620

312.013.000

19.730.899.620

2

Chi phí thiết bị

782.217.522

782.217.522

3

Chi phí quản lý dự án

353.152.030

353.152.030

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.442.868.421

1.442.868.421

5

Chi phí khác

439.334.167

585.000

439.919.167

6

Chi phí dự phòng

448.729.175

-312.598.000

136.131.175

Tổng cộng

22.885.187.935

0

22.885.187.935

3.3. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 08/2/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Cấp điện cho các xã Nam Tiến, Trung Sơn, huyện Quan Hóa thuộc dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa với những nội dung sau:
I. Khái quát về công trình:
Công trình: Cấp điện cho các xã Nam Tiến, Trung Sơn, huyện Quan Hóa thuộc dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 08/2/2022 với tổng mức đầu tư 22.885.187.935 đồng, trong đó:
- Chi phí xây dựng: 19.418.886.620 đồng
- Chi phí thiết bị: 782.217.522 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 353.152.030 đồng
- Chi phí tư vấn ĐTXD: 1.442.868.421 đồng
- Chi phí khác: 439.334.167 đồng
- Chi phí dự phòng: 448.729.175 đồng
Nguồn vốn đầu tư: Thực hiện theo Quyết định số 3606/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013-2020; Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2508/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh nguồn vốn thực hiện Dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
II. Lý do điều chỉnh:
Đoạn tuyến đường dây 35kV cấp điện cho bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa từ vị trí cột số 38 đến cột số 44 được thiết kế đi phía taluy dương bám theo mặt bằng đường giao thông dự án nâng cấp đường vào bản Pượn, do UBND huyện Quan Hóa làm chủ đầu tư. Tuy nhiên, đến nay, tuyến đường giao thông tại vị trí cột số 39 đến cột số 43 chưa được UBND huyện Quan Hóa thực hiện giải phóng mặt bằng do phải thực hiện thủ tục phá đá và chuyển đổi mục đích sử dụng rừng tự nhiên.
Hiện nay, UBND huyện Quan Hóa đang trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng rừng tự nhiên để thi công đường giao thông trên, tuy nhiên đến nay vẫn chưa được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận.
Vì vậy, để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án cấp điện cho bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, thì việc điều chỉnh thiết kế tuyến đường dây trung thế từ vị trí cột số 35-44 công trình cấp điện cho bản Pượn là cần thiết.
III. Nội dung điều chỉnh:
3.1. Điều chỉnh quy mô, giải pháp kỹ thuật
Điều chỉnh đoạn tuyến từ vị trí cột số 35 đến 44 đường dây trung thế 35kV cấp điện cho bản Pượn xã Trung Sơn có chiều dài khoảng 585m. trong đó: điều chỉnh 03 vị trí cột từ taluy dương sang taluy âm, hạ ngầm 01 khoảng cột có chiều dài khoảng 62m.
Về khối lượng điều chỉnh:
- Di chuyển 03 vị trí cột 39, 42, 43 từ taluy dương tuyến đường giao thông bản Pượn sau mở rộng sang phía taluy âm đường.
- Trồng chèn cột 38A giữa cột 38 và cột 39ĐC, bỏ 02 vị trí cột 40, 41 theo thiết kế được duyệt.
- Gia cố kè đá các vị trí cột 35, 38A, 39ĐC nằm ở ta luy âm có nền địa chất yếu, độ dốc lớn, để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng do mưa lớn kéo dài có nguy cơ sạt lở.
- Điều chỉnh đoạn tuyến đường dây không sử dụng dây bọc AC 95/16- XLPE4.3/HDPE từ cột 42 ĐC sang cột 43 ĐC bằng cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV.
* Khối lượng tăng giảm so với hồ sơ thiết kế:
- Khối lượng tăng: Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I loại: PC.I-20-190-9,2 = 02 cột; PC.I-20-190-11 = 01 cột. Móng cột loại: MT7a-20 = 01 móng; MTK-20 = 03 móng. Xà thép loại: XNÐ35-3D = 2 bộ; GCĐ-20 = 02 bộ. Tiếp địa loại: RC-6 = 02 bộ; RC-TB = 02 bộ. Cầu dao cách ly 35kV = 02 bộ; CSV-35kV = 02 bộ; dây đấu lèo AC-70/11 = 60m; XP-3 = 02 bộ; Sứ đứng 35kV = 26 quả; cặp cáp CC-70 = 24 cái; đầu cốt đồng nhôm: Cu/Al-70 = 24 cái; dây leo tiếp địa DLTĐ-20 = 01 bộ; XP-1 = 02 bộ; XP-2 = 02 bộ; XCD-1 = 02 bộ; Ghế cách điện+TT+ bộ chuyển động CD = 02 bộ; Biển báo cột CD = 02 biển. Kè móng cột loại: KMÐ-2D = 01 móng; KMĐ-2 = 01 móng; KMK-2 = 01 móng; Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV = 99m; Đầu cáp ngoài trời 35kV = 02 bộ; Dây đồng mềm nhiều sợi M35 = 42m; đầu cốt đồng Cu-35 = 12 cái; hào cáp đi dưới nền đất = 62m; Trụ báo hiệu cáp ngầm = 06 cái; Ống nhựa HDPE 165/125 = 62m; Ống thép D168/5,5 = 06m; xã đỡ đầu cáp và CSV = 02 bộ; Tay giữ+giá đỡ cáp lên cột = 02 bộ; Biển báo cáp ngầm = 02 bộ; kè đường đá hộc sâu 2,5m dài 18m = 01 công việc.
- Khối lượng giảm: Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I loại: PC.I-24-230-18 = -2 cột; Móng cột loại: MT7a-20-D = -2 móng; MT-ÐB-D = -2 móng; MTK-20-D = -1 móng. Xà thép loại: XÐG35-3L = -1 bộ; XN35-3L-ÐB = -2 bộ. Cách điện loại: SÐ-35 = -6 quả; CN-35B = -6 chuỗi. Kéo dây vị trí góc = -1 vị trí; Dây dẫn loại (đã tính độ võng+hao hụt): AC-70/11 = -95m; AC- 95/16-XLPE4,3/HDPE = -97m; dây nhôm buộc cổ sứ loại: D-Composite = -6 sợi; AL-3,5mm2 = -12m; Đầu cốt đồng loại: ÐC-95 = -3 cái; ÐC-70 = -3 cái; CC-70 = -12 cái. Tiếp địa loại: RC-6-D = -5 bộ.
3.2. Tổng mức đầu tư công trình Cấp điện cho xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa sau điều chỉnh: 22.885.187.935 đồng, trong đó:

STT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã được duyệt tại Quyết định số 558/QĐ-UBND

Giá trị điều chỉnh tăng (+) hoặc giảm (-)

Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh

1

Chi phí xây dựng

19.418.886.620

312.013.000

19.730.899.620

2

Chi phí thiết bị

782.217.522

782.217.522

3

Chi phí quản lý dự án

353.152.030

353.152.030

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.442.868.421

1.442.868.421

5

Chi phí khác

439.334.167

585.000

439.919.167

6

Chi phí dự phòng

448.729.175

-312.598.000

136.131.175

Tổng cộng

22.885.187.935

0

22.885.187.935

3.3. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 08/2/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.