Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2022/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/12/2022", "sign_number": "48/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/12/2022", "sign_number": "48/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/12/2022", "sign_number": "48/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/12/2022", "sign_number": "48/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/12/2022", "sign_number": "48/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2022/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2023

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2023, cụ thể như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây lâu năm
a) Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đ/cây

40.000

Năm thứ hai

đ/cây

50.000

Năm thứ ba

đ/cây

70.000

Năm thứ tư

đ/cây

120.000

Năm thứ năm

đ/cây

180.000

Năm thứ sáu

đ/cây

250.000

Năm thứ bảy

đ/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đ/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đ/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đ/cây

150.000

Cây đang cho quả

đ/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đ/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đ/cây

200.000

Cây đang cho quả

đ/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đ/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đang cho quả

đ/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đ/bụi

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đ/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đ/cây

120.000

Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đ/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5 cm

đ/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đ/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đ/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đã cho quả

đ/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đ/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

150.000

Cây đã cho quả

đ/cây

600.000

Content:
Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đ/cây

40.000

Năm thứ hai

đ/cây

50.000

Năm thứ ba

đ/cây

70.000

Năm thứ tư

đ/cây

120.000

Năm thứ năm

đ/cây

180.000

Năm thứ sáu

đ/cây

250.000

Năm thứ bảy

đ/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đ/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đ/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đ/cây

150.000

Cây đang cho quả

đ/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đ/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đ/cây

200.000

Cây đang cho quả

đ/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đ/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đang cho quả

đ/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đ/bụi

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đ/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đ/cây

120.000

Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đ/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5 cm

đ/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đ/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đ/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đã cho quả

đ/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đ/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

150.000

Cây đã cho quả

đ/cây

600.000