Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 2007 - 2010 của huyện Trấn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHI TIÊU

Diện tích đến từng năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68.940,82

68.940,82

68.940,82

68.940,82

1

Đất nông nghiệp

61.841,37

61.821,22

61.802,52

61.785,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

10.299,54

10.328,87

10.356,11

10.380,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.713,32

4.706,78

4.700,70

4.695,32

1.1.1.1

Đất trồng lúa

3.529,73

3.478,68

3.431,28

3.389,34

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

3.128,02

3.084,77

3.044,61

3.009,09

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

401,72

393,91

386,66

380,25

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.183,59

1.228,09

1.269,42

1.305,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.586,22

5.622,10

5.655,41

5.684,88

1.2

Đất lâm nghiệp

51.251,85

51.186,65

51.126,11

51.072,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

33.758,75

36.193,26

38.453,87

40.453,65

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

5.009,46

7.070,81

8.984,92

10.678,18

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

20.409,00

20.803,45

21.169,73

21.493,74

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

36,23

80,33

121,28

157,50

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

8.304,07

8.238,67

8.177,95

8.124,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

17.493,10

14.993,39

12.672,23

10.618,90

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

15.781,80

13.743,51

11.850,81

10.176,50

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

1.587,26

1.166,59

775,96

430,40

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

121,28

77,18

36,23

0,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

289,98

305,70

320,30

333,22

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.422,28

5.775,79

6.104,04

6.394,42

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHI TIÊU

Diện tích đến từng năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68.940,82

68.940,82

68.940,82

68.940,82

1

Đất nông nghiệp

61.841,37

61.821,22

61.802,52

61.785,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

10.299,54

10.328,87

10.356,11

10.380,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.713,32

4.706,78

4.700,70

4.695,32

1.1.1.1

Đất trồng lúa

3.529,73

3.478,68

3.431,28

3.389,34

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

3.128,02

3.084,77

3.044,61

3.009,09

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

401,72

393,91

386,66

380,25

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.183,59

1.228,09

1.269,42

1.305,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.586,22

5.622,10

5.655,41

5.684,88

1.2

Đất lâm nghiệp

51.251,85

51.186,65

51.126,11

51.072,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

33.758,75

36.193,26

38.453,87

40.453,65

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

5.009,46

7.070,81

8.984,92

10.678,18

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

20.409,00

20.803,45

21.169,73

21.493,74

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

36,23

80,33

121,28

157,50

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

8.304,07

8.238,67

8.177,95

8.124,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

17.493,10

14.993,39

12.672,23

10.618,90

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

15.781,80

13.743,51

11.850,81

10.176,50

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

1.587,26

1.166,59

775,96

430,40

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

121,28

77,18

36,23

0,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

289,98

305,70

320,30

333,22

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.422,28

5.775,79

6.104,04

6.394,42