Document: Điều 4 Nghị định 137/2005/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/11/2005", "sign_number": "137/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/11/2005", "sign_number": "137/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/11/2005", "sign_number": "137/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/11/2005", "sign_number": "137/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/11/2005", "sign_number": "137/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 4 Nghị định 137/2005/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định bằng số tiền tuyệt đối tính trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản tại nơi khai thác, cụ thể như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

a

Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, vật liệu xây dựng

m3

2.000

b

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

2

Tràng thạch

m3

20.000

3

Sỏi

m3

4.000

4

Sét

Tấn

1.500

5

Thạch cao

Tấn

2.000

6

Cát:

a

Cát xây dựng (cát, san lấp), cát vàng (cát xây tô)

m3

2.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

7

Đất:

a

Đất để san lấp

m3

1.000

b

Đất làm cao lanh

m3

5.000

8

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

9

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

10

Sa khoáng Titan (ilmenit)

Tấn

30.000

Content:
Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định bằng số tiền tuyệt đối tính trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản tại nơi khai thác, cụ thể như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

a

Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, vật liệu xây dựng

m3

2.000

b

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

2

Tràng thạch

m3

20.000

3

Sỏi

m3

4.000

4

Sét

Tấn

1.500

5

Thạch cao

Tấn

2.000

6

Cát:

a

Cát xây dựng (cát, san lấp), cát vàng (cát xây tô)

m3

2.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

7

Đất:

a

Đất để san lấp

m3

1.000

b

Đất làm cao lanh

m3

5.000

8

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

9

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

10

Sa khoáng Titan (ilmenit)

Tấn

30.000