Document: Điều 1 Quyết định 2271/QĐ-UBND 2023 thực hiện Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2271/QĐ-UBND 2023 thực hiện Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Thời gian áp dụng từ ngày 02/10/2023.
Riêng các loại phí được HĐND tỉnh quy định khung mức thu tại Điều 3, Điều 6 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023, áp dụng mức thu cụ thể như sau:
1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh:
a) Đối với sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, tập kết vật liệu, thi công công trình (không áp dụng đối với thi công cầu đường, sửa chữa cầu đường). Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

1

Tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình

Đồng/m2/ngày

7.000

5.000

2

Trông giữ xe đạp, xe máy

a

Sử dụng tạm thời

Đồng/m2/ngày

2.000

1.000

b

Sử dụng lâu dài (trên 15 ngày/tháng)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

3

Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

Riêng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An

Đồng/m2/tháng

40.000

Trường hợp, thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (một buổi), thì mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1

Đối với tuyến Quốc lộ 1A

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

60.000

50.000

2

Đối với các tuyến Quốc lộ còn lại, tỉnh lộ

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

40.000

35.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

3

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện,

cấp xã quản lý

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

30.000

25.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

40.000

30.000

II

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn, phướn

1

Hình thức băng rôn

Đồng/tấm/đợt

40.000

30.000

2

Hình thức phướn

Đồng/tấm/đợt

25.000

20.000

2. Phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh:

TT

Địa điểm tham quan

Mức thu

1

Đô thị cổ Hội An

20.000 đồng/người/công trình

2

Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ

20.000 đồng/người/lượt

Content:
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Thời gian áp dụng từ ngày 02/10/2023.
Riêng các loại phí được HĐND tỉnh quy định khung mức thu tại Điều 3, Điều 6 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023, áp dụng mức thu cụ thể như sau:
1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh:
a) Đối với sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, tập kết vật liệu, thi công công trình (không áp dụng đối với thi công cầu đường, sửa chữa cầu đường). Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

1

Tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình

Đồng/m2/ngày

7.000

5.000

2

Trông giữ xe đạp, xe máy

a

Sử dụng tạm thời

Đồng/m2/ngày

2.000

1.000

b

Sử dụng lâu dài (trên 15 ngày/tháng)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

3

Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

Riêng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An

Đồng/m2/tháng

40.000

Trường hợp, thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (một buổi), thì mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1

Đối với tuyến Quốc lộ 1A

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

60.000

50.000

2

Đối với các tuyến Quốc lộ còn lại, tỉnh lộ

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

40.000

35.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

3

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện,

cấp xã quản lý

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

30.000

25.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

40.000

30.000

II

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn, phướn

1

Hình thức băng rôn

Đồng/tấm/đợt

40.000

30.000

2

Hình thức phướn

Đồng/tấm/đợt

25.000

20.000

2. Phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh:

TT

Địa điểm tham quan

Mức thu

1

Đô thị cổ Hội An

20.000 đồng/người/công trình

2

Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ

20.000 đồng/người/lượt