Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tây Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tây Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.70

14.21

0.50

4.56

11.20

0.50

13.70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0.30

0.10

0.00

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24.55

2.75

1.00

-

5.00

6.40

-

4.00

1.30

-

4.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18.81

3.85

2.50

0.70

2.70

1.50

0.50

0.56

1.50

0.50

4.50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14.72

2.50

-

6.22

-

3.00

-

-

3.00

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18.46

5.00

-

-

-

3.31

-

-

5.15

-

5.00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0.15

-

-

-

-

0.00

-

-

0.15

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

2.50

-

-

2.50

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKR

2.50

-

-

2.50

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.35

1.55

-

-

0.30

3.50

-

-

-

-

2.00

1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.00

2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0.30

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0.05

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.00

1.50

-

-

-

3.50

-

-

-

-

-

Content:
7.70

14.21

0.50

4.56

11.20

0.50

13.70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0.30

0.10

0.00

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24.55

2.75

1.00

-

5.00

6.40

-

4.00

1.30

-

4.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18.81

3.85

2.50

0.70

2.70

1.50

0.50

0.56

1.50

0.50

4.50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14.72

2.50

-

6.22

-

3.00

-

-

3.00

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18.46

5.00

-

-

-

3.31

-

-

5.15

-

5.00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0.15

-

-

-

-

0.00

-

-

0.15

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

2.50

-

-

2.50

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKR

2.50

-

-

2.50

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.35

1.55

-

-

0.30

3.50

-

-

-

-

2.00

1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.00

2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0.30

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0.05

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.00

1.50

-

-

-

3.50

-

-

-

-

-