Document: Điều 2 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn vị cung cấp nước sạch.
2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của hệ thống cung cấp nước sạch hoặc tự khai thác nước để sử dụng.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn vị cung cấp nước sạch.
2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của hệ thống cung cấp nước sạch hoặc tự khai thác nước để sử dụng.