Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4794/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4794/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc -giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
17.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

86,7

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

75,8

C

Các chỉ sử dụng đất trong đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

51,4

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,7

Trong đó:

+ Đất công trình thể dục thể thao - Sân thể thao đa năng (hiện hữu)

0,09

+ Đất công trình hành chính (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới)

0,12

+ Đất công trình y tế - trạm y tế xã (xây dựng mới)

0,14

+ Đất công trình văn hóa (đền tưởng niệm - hiện hữu)

0,22

+ Đất công trình dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây dựng mới

0,39

+ Đất công trình giáo dục (hiện hữu - xây dựng mới)

2,74

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,49

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên) kể cả giao thông tĩnh

%

23,1

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

(%)

≤ 30

- Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

9,0

Tối thiểu

tầng

1,0

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
17.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

86,7

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

75,8

C

Các chỉ sử dụng đất trong đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

51,4

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,7

Trong đó:

+ Đất công trình thể dục thể thao - Sân thể thao đa năng (hiện hữu)

0,09

+ Đất công trình hành chính (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới)

0,12

+ Đất công trình y tế - trạm y tế xã (xây dựng mới)

0,14

+ Đất công trình văn hóa (đền tưởng niệm - hiện hữu)

0,22

+ Đất công trình dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây dựng mới

0,39

+ Đất công trình giáo dục (hiện hữu - xây dựng mới)

2,74

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,49

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên) kể cả giao thông tĩnh

%

23,1

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

(%)

≤ 30

- Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

9,0

Tối thiểu

tầng

1,0