Document: Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi (gọi tắt Báo cáo kinh tế kỹ thuật).
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
3. Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tân Thạnh Đông.
4. Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
5. Thời gian thực hiện: Từ năm 2015 đến năm 2018.
6. Quy mô đầu tư:
- Lưới địa chính: 126 điểm (lập mới: 121 điểm; mức khó khăn 1: 72 điểm, mức khó khăn 2: 49 điểm; tiếp điểm: 05 điểm, mức khó khăn 1);
- Đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: Tổng diện đo đạc, lập bản đồ địa chính tại 20 xã, phường là: 13.542 ha (trong đó: Diện tích đất sông lớn: 1.316 ha), khối lượng diện tích và mức khó khăn theo từng tỷ lệ bản đồ như sau:

- Bản đồ tỷ lệ 1/500:

1.047 ha;

+ Mức khó khăn 1:

459 ha; (trong đó đất sông lớn 58 ha)

+ Mức khó khăn 2:

340 ha;

+ Mức khó khăn 3:

248 ha.

- Bản đồ tỷ lệ 1/1000:

3.291 ha;

+ Mức khó khăn 1:

1.828 ha; (trong đó đất sông lớn 428 ha)

+ Mức khó khăn 2:

974ha;

+ Mức khó khăn 3:

313 ha;

+ Mức khó khăn 4:

176 ha

- Bản đồ tỷ lệ 1/2000:

9.204 ha;

+ Mức khó khăn 1:

5.873 ha; (trong đó đất sông lớn 830 ha)

+ Mức khó khăn 2:

3.162 ha;

+ Mức khó khăn 3:

169 ha.

- Đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận: Tổng số thửa đất trên địa bàn 20 xã, phường: 216.912 thửa, trong đó:
- Số thửa đất không thuộc diện cấp GCN (chỉ thực hiện đăng ký đất đai): 24.314 thửa; mức khó khăn 2: 17.021 thửa; mức khó khăn 3: 7.293 thửa.
- Số thửa đất thuộc diện cấp GCN cần phải thực hiện đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCN: 192.598 thửa; trong đó:
+ Cấp mới 16.577 giấy (mức khó khăn 2: 9.737 giấy; mức khó khăn 3: 6.840 giấy);
+ Cấp đổi 176.021 giấy (mức khó khăn 2: 113.955; mức khó khăn 3: 62.066 giấy).
- Xây dựng CSDL địa chính: Tổng số thửa đất xây dựng CSDL địa chính: 216.912 thửa, (trong đó: số thửa đất thuộc diện cấp GCN: 192.598 thửa; số thửa đất không thuộc diện cấp GCN: 24.314 thửa);
- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:
+ Tích hợp dữ liệu địa chính cấp xã, phường vào CSDL địa chính cấp thành phố: 20 xã, phường;
+ Tích hợp CSDL địa chính cấp thành phố vào CSDL địa chính cấp tỉnh: 01 thành phố.
7. Tổng mức đầu tư: Tổng dự toán đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi thực hiện đúng Định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ tài chính của nhà nước quy định hiện hành, cụ thể như sau:

- Phần xây dựng lưới tọa độ địa chính:

782.544.810 đồng.

- Phần đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: 30.972.797.194 đồng.

- Phần Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận QSD đất:

31.593.763.387 đồng.

- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:

17.246.568.133 đồng.

- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:

701.818.841 đồng.

- Phần chi phí kiểm tra nghiệm thu:

3.278.898.054 đồng.

- Phần chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán:

399.000.000 đồng.

- Tổng kinh phí trước thuế:

84.975.390.420 đồng.

- Thuế VAT (10%):

8.497.539.042 đồng.

Tổng kinh phí:

93.472.929.461 đồng.

Làm tròn:

93.472.929.000 đồng.

(Bằng chữ: Chín mươi ba tỷ, bốn trăm bảy mươi hai triệu, chín trăm hai mươi chín nghìn đồng).
8. Nguồn vốn: nguồn kinh phí ngân sách tỉnh Quảng Ngãi; trong đó:
- Năm 2015: 399 triệu đồng đã giao tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.
- Năm 2016: 20.000 triệu đồng đã giao tại Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Phần kinh phí còn lại được bố trí trong dự toán năm 2017 và 2018.
9. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi (gọi tắt Báo cáo kinh tế kỹ thuật).
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
3. Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tân Thạnh Đông.
4. Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
5. Thời gian thực hiện: Từ năm 2015 đến năm 2018.
6. Quy mô đầu tư:
- Lưới địa chính: 126 điểm (lập mới: 121 điểm; mức khó khăn 1: 72 điểm, mức khó khăn 2: 49 điểm; tiếp điểm: 05 điểm, mức khó khăn 1);
- Đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: Tổng diện đo đạc, lập bản đồ địa chính tại 20 xã, phường là: 13.542 ha (trong đó: Diện tích đất sông lớn: 1.316 ha), khối lượng diện tích và mức khó khăn theo từng tỷ lệ bản đồ như sau:

- Bản đồ tỷ lệ 1/500:

1.047 ha;

+ Mức khó khăn 1:

459 ha; (trong đó đất sông lớn 58 ha)

+ Mức khó khăn 2:

340 ha;

+ Mức khó khăn 3:

248 ha.

- Bản đồ tỷ lệ 1/1000:

3.291 ha;

+ Mức khó khăn 1:

1.828 ha; (trong đó đất sông lớn 428 ha)

+ Mức khó khăn 2:

974ha;

+ Mức khó khăn 3:

313 ha;

+ Mức khó khăn 4:

176 ha

- Bản đồ tỷ lệ 1/2000:

9.204 ha;

+ Mức khó khăn 1:

5.873 ha; (trong đó đất sông lớn 830 ha)

+ Mức khó khăn 2:

3.162 ha;

+ Mức khó khăn 3:

169 ha.

- Đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận: Tổng số thửa đất trên địa bàn 20 xã, phường: 216.912 thửa, trong đó:
- Số thửa đất không thuộc diện cấp GCN (chỉ thực hiện đăng ký đất đai): 24.314 thửa; mức khó khăn 2: 17.021 thửa; mức khó khăn 3: 7.293 thửa.
- Số thửa đất thuộc diện cấp GCN cần phải thực hiện đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCN: 192.598 thửa; trong đó:
+ Cấp mới 16.577 giấy (mức khó khăn 2: 9.737 giấy; mức khó khăn 3: 6.840 giấy);
+ Cấp đổi 176.021 giấy (mức khó khăn 2: 113.955; mức khó khăn 3: 62.066 giấy).
- Xây dựng CSDL địa chính: Tổng số thửa đất xây dựng CSDL địa chính: 216.912 thửa, (trong đó: số thửa đất thuộc diện cấp GCN: 192.598 thửa; số thửa đất không thuộc diện cấp GCN: 24.314 thửa);
- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:
+ Tích hợp dữ liệu địa chính cấp xã, phường vào CSDL địa chính cấp thành phố: 20 xã, phường;
+ Tích hợp CSDL địa chính cấp thành phố vào CSDL địa chính cấp tỉnh: 01 thành phố.
7. Tổng mức đầu tư: Tổng dự toán đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi thực hiện đúng Định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ tài chính của nhà nước quy định hiện hành, cụ thể như sau:

- Phần xây dựng lưới tọa độ địa chính:

782.544.810 đồng.

- Phần đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: 30.972.797.194 đồng.

- Phần Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận QSD đất:

31.593.763.387 đồng.

- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:

17.246.568.133 đồng.

- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:

701.818.841 đồng.

- Phần chi phí kiểm tra nghiệm thu:

3.278.898.054 đồng.

- Phần chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán:

399.000.000 đồng.

- Tổng kinh phí trước thuế:

84.975.390.420 đồng.

- Thuế VAT (10%):

8.497.539.042 đồng.

Tổng kinh phí:

93.472.929.461 đồng.

Làm tròn:

93.472.929.000 đồng.

(Bằng chữ: Chín mươi ba tỷ, bốn trăm bảy mươi hai triệu, chín trăm hai mươi chín nghìn đồng).
8. Nguồn vốn: nguồn kinh phí ngân sách tỉnh Quảng Ngãi; trong đó:
- Năm 2015: 399 triệu đồng đã giao tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.
- Năm 2016: 20.000 triệu đồng đã giao tại Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Phần kinh phí còn lại được bố trí trong dự toán năm 2017 và 2018.
9. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý.