Document: Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng bến bãi diện tích bán hàng tại chợ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng bến bãi diện tích bán hàng tại chợ Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ
1. Mức giá dịch vụ sử dụng bến bãi tại chợ cụ thể như sau:

TT

Loại phương tiện

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

1

Chợ hạng 1

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

10.000

15.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

20.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

20.000

30.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

25.000

35.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

Đồng/phương tiện/lượt

10.000

15.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

20.000

30.000

2

Chợ hạng 2

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

8.000

12.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

12.000

18.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

16.000

24.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

20.000

30.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

8.000

12.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

16.000

24.000

3

Chợ hạng 3

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

6.000

9.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

9.000

14.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

12.000

18.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

22.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

6.000

9.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

12.000

18.000

4

Chợ chưa xếp hạng

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

4.000

6.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

6.000

9.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

8.000

12.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

10.000

15.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

4.000

6.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

8.000

12.000

2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ cụ thể như sau:

TT

Vị trí bán hàng

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

A

Chợ hạng 1

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

-

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

60.000

90.000

-

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

30.000

45.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

5.000

8.000

B

Chợ hạng 2

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

48.000

72.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

4.000

6.000

C

Chợ hạng 3

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

36.000

54.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

18.000

27.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

3.000

5.000

D

Chợ chưa được xếp hạng

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

12.000

18.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

2.000

3.000

- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng mức giá cụ thể.
- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng không vượt quá mức giá tối đa.
- Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:
+ Đối với các chợ chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày thì mức thu bằng 50% mức thu quy định nói trên.
+ Đối với các chợ hiện đang thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ thông qua hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ theo quy định này chỉ áp dụng cho các đối tượng kinh doanh phát sinh ngoài khu vực kinh doanh đã cho thuê theo phương án được duyệt.
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ không bao gồm các khoản thu về dịch vụ vệ sinh; bảo vệ, trông giữ phương tiện, hàng hóa; tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ, thu phí khác theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ
1. Mức giá dịch vụ sử dụng bến bãi tại chợ cụ thể như sau:

TT

Loại phương tiện

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

1

Chợ hạng 1

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

10.000

15.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

20.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

20.000

30.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

25.000

35.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

Đồng/phương tiện/lượt

10.000

15.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

20.000

30.000

2

Chợ hạng 2

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

8.000

12.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

12.000

18.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

16.000

24.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

20.000

30.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

8.000

12.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

16.000

24.000

3

Chợ hạng 3

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

6.000

9.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

9.000

14.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

12.000

18.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

22.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

6.000

9.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

12.000

18.000

4

Chợ chưa xếp hạng

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

đồng/xe/lượt

4.000

6.000

-

Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

6.000

9.000

-

Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/xe/lượt

8.000

12.000

-

Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/xe/lượt

10.000

15.000

-

Thuyền, ca nô vào bến

đồng/phương tiện/lượt

4.000

6.000

-

Bãi đỗ xe máy thồ

đồng/xe/tháng

8.000

12.000

2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ cụ thể như sau:

TT

Vị trí bán hàng

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

A

Chợ hạng 1

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

-

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

60.000

90.000

-

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

30.000

45.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

5.000

8.000

B

Chợ hạng 2

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

48.000

72.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

4.000

6.000

C

Chợ hạng 3

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

36.000

54.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

18.000

27.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

3.000

5.000

D

Chợ chưa được xếp hạng

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

12.000

18.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

2.000

3.000

- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng mức giá cụ thể.
- Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng không vượt quá mức giá tối đa.
- Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:
+ Đối với các chợ chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày thì mức thu bằng 50% mức thu quy định nói trên.
+ Đối với các chợ hiện đang thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ thông qua hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ theo quy định này chỉ áp dụng cho các đối tượng kinh doanh phát sinh ngoài khu vực kinh doanh đã cho thuê theo phương án được duyệt.
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ không bao gồm các khoản thu về dịch vụ vệ sinh; bảo vệ, trông giữ phương tiện, hàng hóa; tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ, thu phí khác theo quy định của pháp luật.