Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 1394/2015/QĐ-UBND Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 1394/2015/QĐ-UBND Hải Phòng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
"1. Phạm vi:
a) Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai năm 2013;
b) Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định tại khoản 5 Điều 129 Luật Đất đai năm 2013; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
c) Quy định hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và diện tích tách thửa đất ở;
d) Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
"Phạm vi:
a) Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai năm 2013;
b) Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định tại khoản 5 Điều 129 Luật Đất đai năm 2013; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
c) Quy định hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và diện tích tách thửa đất ở;
d) Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở.”