Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch An Giang

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) sử dụng nước sạch; các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Content:
Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) sử dụng nước sạch; các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.