Document: Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình:
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình: Chi tiết theo Phụ lục số 1 kèm theo.
2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục số 2 kèm theo.

Content:
Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình:
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình: Chi tiết theo Phụ lục số 1 kèm theo.
2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục số 2 kèm theo.