Document: Khoản 2 Điều 68 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 68 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 68. Tài khoản 991 - Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án
...
2. Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án.
Bên Có:
Giá trị TSCĐ thanh lý hoặc chuyển giao cho các chi nhánh thuộc TCVM .
Số dư bên Nợ:
Phản ánh tổng giá trị TSCĐ phục vụ cho các chương trình, dự án.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án.
Bên Có:
Giá trị TSCĐ thanh lý hoặc chuyển giao cho các chi nhánh thuộc TCVM .
Số dư bên Nợ:
Phản ánh tổng giá trị TSCĐ phục vụ cho các chương trình, dự án.