Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 39A/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá khu neo đậu tránh trú bão tàu cá Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "39A/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "39A/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "39A/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "39A/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "39A/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 39A/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá khu neo đậu tránh trú bão tàu cá Khánh Hòa

Điều 3. Mức giá dịch vụ
1. Mức giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Đối với tàu cá cập cảng

1.1

Tàu có công suất dưới 20CV

Đồng/lần vào ra cảng

8.000 - 10.000

1.2

Tàu có công suất từ 20CV đến 50CV

Đồng/lần vào ra cảng

15.000 - 20.000

1.3

Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần vào ra cảng

30.000 - 40.000

1.4

Tàu có công suất trên 90 CV đến 200CV

Đồng/lần vào ra cảng

50.000 - 60.000

1.5

Tàu có công suất trên 200CV

Đồng/lần vào ra cảng

80.000 - 100.000

2

Đối với tàu cá neo đậu tránh trú bão

không thu

3

Đối với tàu vận tải cập cảng

3.1

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

15.000 - 20.000

3.2

Tàu có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

30.000 - 40.000

3.3

Tàu có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

80.000 - 100.000

3.4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

130.000 - 160.000

4

Đối với phương tiện vận tải

4.1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần vào ra cảng

Content:
Mức giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Đối với tàu cá cập cảng

1.1

Tàu có công suất dưới 20CV

Đồng/lần vào ra cảng

8.000 - 10.000

1.2

Tàu có công suất từ 20CV đến 50CV

Đồng/lần vào ra cảng

15.000 - 20.000

1.3

Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần vào ra cảng

30.000 - 40.000

1.4

Tàu có công suất trên 90 CV đến 200CV

Đồng/lần vào ra cảng

50.000 - 60.000

1.5

Tàu có công suất trên 200CV

Đồng/lần vào ra cảng

80.000 - 100.000

2

Đối với tàu cá neo đậu tránh trú bão

không thu

3

Đối với tàu vận tải cập cảng

3.1

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

15.000 - 20.000

3.2

Tàu có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

30.000 - 40.000

3.3

Tàu có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

80.000 - 100.000

3.4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần vào ra cảng

130.000 - 160.000

4

Đối với phương tiện vận tải

4.1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần vào ra cảng