Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5255/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5255/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Hòa Phú (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở, được xác định gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 50,59 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 37,25 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 19,52 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 17,73 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,99 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,98 ha (2 cơ sở).
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,01 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong đất sử dụng hỗn hợp: 1,53 ha (4 khu).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,25 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,79 ha:
b.1. Đất cơ sở sản xuất sạch (trong đất sử dụng hỗn hợp): 2,10 ha (4 khu).
b.2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung): 2,24 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly: 0,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

50,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

37,25

73,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

19,52

38,57

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

17,73

35,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

6,96

- Đất giáo dục

1,99

3,93

+ Trường mầm non

0,98

1,93

+ Trường tiểu học

1,01

2,00

- Đất dịch vụ thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,53

3,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

3,25

6,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.68

5,30

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

0.57

1,12

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,57

12,99

Đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,79

1

Đất cơ sở sản xuất sạch trong đất sử dụng hỗn hợp

2,10

2

Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

2,24

3

Đất cây xanh cách ly

0,90

4

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở: (diện tích 58,38 ha; dự báo quy mô dân số 4000 người)

A. Đất đơn vị ở

50,59

126,46

1. Đất nhóm nhà ở

37,25

4.000

93,13

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

19,52

2.100

48,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.1

0,78

80

60

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.2

1,39

150

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.3

0,46

50

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.4

0,17

20

70

1

4

2,1

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.5

0,61

60

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.6

1,92

210

55

1

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.7

1,30

140

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.8

0,97

100

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.9

0,80

90

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

0,24

30

70

1

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

3,43

360

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

1,84

200

55

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

0,91

100

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

0,59

60

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

3,60

390

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

0,51

60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,73

1.900

44,33

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,65

180

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

1,99

210

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,39

260

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

1,11

120

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

4,29

460

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

2,9

310

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,4

360

50

1

5

2,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

8,80

- Đất công trình giáo dục

1,99

4,98

40

+ Trường mầm non

0,98

* Trường mầm non xây dựng mới

I.24

0,44

40

1

2

0,8

* Trường mầm non xây dựng mới

I.25

0,54

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.26

1,01

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,53

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,42

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,43

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

3,25

8,12

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.27

0,52

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.28

1,01

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,76

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

0,39

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.31

0,28

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.34

0,29

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6.57

16,43

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

7,79

1. Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,10

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,7

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,72

2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

I.35

2,24

3. Đất cây xanh cách ly

0,9

4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:
- Tổng diện tích của các khu đất sử dụng hỗn hợp (I.31, I.32, I.33, I.34): 4,17 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.31

1,39

Đất sản xuất sạch

50

0,7

Đất dịch vụ

30

0,42

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0.84

I.32

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.33

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.34

1,44

Đất sản xuất sạch

50

0,72

Đất dịch vụ

30

0,43

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0,29

Tổng cộng

4,17

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở, được xác định gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 50,59 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 37,25 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 19,52 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 17,73 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,99 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,98 ha (2 cơ sở).
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,01 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong đất sử dụng hỗn hợp: 1,53 ha (4 khu).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,25 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,79 ha:
b.1. Đất cơ sở sản xuất sạch (trong đất sử dụng hỗn hợp): 2,10 ha (4 khu).
b.2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung): 2,24 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly: 0,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

50,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

37,25

73,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

19,52

38,57

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

17,73

35,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

6,96

- Đất giáo dục

1,99

3,93

+ Trường mầm non

0,98

1,93

+ Trường tiểu học

1,01

2,00

- Đất dịch vụ thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,53

3,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

3,25

6,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.68

5,30

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

0.57

1,12

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,57

12,99

Đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,79

1

Đất cơ sở sản xuất sạch trong đất sử dụng hỗn hợp

2,10

2

Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

2,24

3

Đất cây xanh cách ly

0,90

4

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở: (diện tích 58,38 ha; dự báo quy mô dân số 4000 người)

A. Đất đơn vị ở

50,59

126,46

1. Đất nhóm nhà ở

37,25

4.000

93,13

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

19,52

2.100

48,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.1

0,78

80

60

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.2

1,39

150

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.3

0,46

50

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.4

0,17

20

70

1

4

2,1

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.5

0,61

60

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.6

1,92

210

55

1

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.7

1,30

140

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.8

0,97

100

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.9

0,80

90

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

0,24

30

70

1

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

3,43

360

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

1,84

200

55

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

0,91

100

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

0,59

60

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

3,60

390

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

0,51

60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,73

1.900

44,33

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,65

180

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

1,99

210

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,39

260

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

1,11

120

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

4,29

460

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

2,9

310

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,4

360

50

1

5

2,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

8,80

- Đất công trình giáo dục

1,99

4,98

40

+ Trường mầm non

0,98

* Trường mầm non xây dựng mới

I.24

0,44

40

1

2

0,8

* Trường mầm non xây dựng mới

I.25

0,54

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.26

1,01

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,53

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,42

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,43

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

3,25

8,12

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.27

0,52

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.28

1,01

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,76

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

0,39

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.31

0,28

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.34

0,29

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6.57

16,43

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

7,79

1. Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,10

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,7

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,72

2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

I.35

2,24

3. Đất cây xanh cách ly

0,9

4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:
- Tổng diện tích của các khu đất sử dụng hỗn hợp (I.31, I.32, I.33, I.34): 4,17 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.31

1,39

Đất sản xuất sạch

50

0,7

Đất dịch vụ

30

0,42

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0.84

I.32

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.33

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.34

1,44

Đất sản xuất sạch

50

0,72

Đất dịch vụ

30

0,43

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0,29

Tổng cộng

4,17