Document: Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 5 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,01

0,16

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

0,02

0,27

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11.84

1,55

0.20

0,14

0,49

0.56

0,16

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

2,00

1,56

0,35

1,32

0.29

0.78

0.34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

20.21

10.47

9,09

18.53

9,76

12.68

11,09

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

12,84

7.55

5,09

9,46

8,74

9,69

7,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,10

2,40

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

5,19

0,01

0,01

0,01

0,02

0,01

2,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,46

1,07

3,78

8,19

0,35

0,46

0,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,19

0,07

0,58

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,54

0,01

0,004

0,003

0,003

0,002

0.02

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.13

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18 1

1,66

0,003

0,11

0,22

0,12

0,01

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,69

0,14

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,04

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.10

0,01

0.005

0.08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.63

0,38

0,35

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165.73

14.82

16.50

8.31

16.91

9.98

7.75

11.80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4.05

0.54

0,03

0,04

0.13

0.06

0,02

0.14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0.02

0,01

0.04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.63

0,05

0.08

0.01

0.05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.84

3.76

1,59

2,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11,84

1,55

0,20

0,14

0,49

0,56

0,16

0,30

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

1,25

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

1,46

0,62

0.14

0.10

0,10

0.01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,84

0,14

3,61

0,29

0,75

1.25

1,26

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

0,74

0,26

1,02

1.54

3.85

0.61

1.37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

11.51

20.32

10,82

18,09

32.46

12.01

12.36

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

7,11

13,45

9,91

10,27

15,13

10,65

9,96

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,09

0,53

0,02

0,02

0,30

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

3,69

0,05

0,02

1,24

12,51

0,01

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,49

5,53

0,63

4,73

4,64

0,39

0.84

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,15

0,06

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,01

0,17

0,002

0,01

0,01

0,03

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

0,99

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DR.4

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,21

1,10

0,12

0,15

0,25

1,19

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,01

0.01

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,02

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,18

0,06

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,002

0,005

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

1,55

1,16

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,73

7,84

11,19

8.85

10,29

19,38

10,13

11,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,05

1,92

0,03

0,14

0,33

0.09

0,22

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,06

0,12

0,02

0.13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.63

0,19

0,05

0,03

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.84

1,62

1,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11,84

0,14

3,61

0,29

0,75

1,25

1,26

1,16

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

0,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.20

0,20

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

0,20

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0.002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P. 14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

0,002

0,49

0,09

0,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.01

0.01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.20

0.002

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,002

0,002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

0,002

0,29

0.09

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.001

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

0,31

0,01

0,01

0,09

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,01

0,16

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

0,02

0,27

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11.84

1,55

0.20

0,14

0,49

0.56

0,16

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

2,00

1,56

0,35

1,32

0.29

0.78

0.34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

20.21

10.47

9,09

18.53

9,76

12.68

11,09

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

12,84

7.55

5,09

9,46

8,74

9,69

7,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,10

2,40

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

5,19

0,01

0,01

0,01

0,02

0,01

2,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,46

1,07

3,78

8,19

0,35

0,46

0,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,19

0,07

0,58

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,54

0,01

0,004

0,003

0,003

0,002

0.02

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.13

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18 1

1,66

0,003

0,11

0,22

0,12

0,01

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,69

0,14

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,04

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.10

0,01

0.005

0.08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.63

0,38

0,35

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165.73

14.82

16.50

8.31

16.91

9.98

7.75

11.80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4.05

0.54

0,03

0,04

0.13

0.06

0,02

0.14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0.02

0,01

0.04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.63

0,05

0.08

0.01

0.05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.84

3.76

1,59

2,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11,84

1,55

0,20

0,14

0,49

0,56

0,16

0,30

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

1,25

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

1,46

0,62

0.14

0.10

0,10

0.01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,84

0,14

3,61

0,29

0,75

1.25

1,26

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

0,74

0,26

1,02

1.54

3.85

0.61

1.37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

11.51

20.32

10,82

18,09

32.46

12.01

12.36

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

7,11

13,45

9,91

10,27

15,13

10,65

9,96

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,09

0,53

0,02

0,02

0,30

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

3,69

0,05

0,02

1,24

12,51

0,01

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,49

5,53

0,63

4,73

4,64

0,39

0.84

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,15

0,06

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,01

0,17

0,002

0,01

0,01

0,03

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

0,99

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DR.4

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,21

1,10

0,12

0,15

0,25

1,19

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,01

0.01

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,02

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,18

0,06

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,002

0,005

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

1,55

1,16

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,73

7,84

11,19

8.85

10,29

19,38

10,13

11,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,05

1,92

0,03

0,14

0,33

0.09

0,22

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,06

0,12

0,02

0.13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.63

0,19

0,05

0,03

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.84

1,62

1,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,21

27,25

27,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11,84

0,14

3,61

0,29

0,75

1,25

1,26

1,16

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

0,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.20

0,20

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

0,20

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0.002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P. 14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

0,002

0,49

0,09

0,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.01

0.01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.20

0.002

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,002

0,002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

0,002

0,29

0.09

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.001

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

0,31

0,01

0,01

0,09

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.