Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1: 5000 phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1: 5000 phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật

Điều 1. :
...
3. Các chỉ tiêu tính toán:
3-1. Khu vực đô thị:
Cấp nước:
- Nước cấp cho sinh hoạt: 200l/người ngày.
- Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung.
Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
- Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước.
- Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 1,2kg/người ngày.
Cấp điện:
+ Chiếu sáng sinh hoạt: 700W/người.
+ Công cộng, cơ quan: 50W/m2 sàn.
Thông tin bưu điện: 44 – 50 máy/100 dân.
3-2. Khu vực ngoài đô thị.
Cấp nước:
- Nước cấp cho sinh hoạt: 100 120l/người ngày.
- Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung.
Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
- Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước.
- Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 0,9kg/người ngày.
Cấp điện:
+ Chiếu sáng sinh hoạt: 280W/người.
+ Công cộng, cơ quan: 80W/m2 sàn.
+ Phụ tải công nghiệp: tính theo Quy hoạch phát triển và cải tạo lưới điện Thành Phố Hà Nội giai đoạn 2002 – 2010, có xét đến 2020 do Viện Năng Lượng lập, đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt tại Quyết định số 698/QĐ - TTg, ngày 23/8/2002.
Thông tin bưu điện: 40 - 44 máy/100 dân.

Content:
Các chỉ tiêu tính toán:
3-1. Khu vực đô thị:
Cấp nước:
- Nước cấp cho sinh hoạt: 200l/người ngày.
- Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung.
Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
- Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước.
- Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 1,2kg/người ngày.
Cấp điện:
+ Chiếu sáng sinh hoạt: 700W/người.
+ Công cộng, cơ quan: 50W/m2 sàn.
Thông tin bưu điện: 44 – 50 máy/100 dân.
3-2. Khu vực ngoài đô thị.
Cấp nước:
- Nước cấp cho sinh hoạt: 100 120l/người ngày.
- Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung.
Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
- Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước.
- Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 0,9kg/người ngày.
Cấp điện:
+ Chiếu sáng sinh hoạt: 280W/người.
+ Công cộng, cơ quan: 80W/m2 sàn.
+ Phụ tải công nghiệp: tính theo Quy hoạch phát triển và cải tạo lưới điện Thành Phố Hà Nội giai đoạn 2002 – 2010, có xét đến 2020 do Viện Năng Lượng lập, đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt tại Quyết định số 698/QĐ - TTg, ngày 23/8/2002.
Thông tin bưu điện: 40 - 44 máy/100 dân.