Document: Điều 1 Quyết định 667/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 667/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

575,24

717,83

462,47

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

406,12

353,97

264,41

441,39

329,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

331,83

306,94

225,14

351,77

267,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

331,83

306,94

225,14

348,73

267,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

10,88

2,12

6,03

21,32

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

35,35

31,49

18,95

42,21

26,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

24,34

13,42

13,68

25,35

23,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,72

0,61

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

168,64

363,76

197,94

175,94

145,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

1,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

90,35

49,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

4,05

1,36

2,31

3,19

3,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

8,22

4,18

2,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

122,70

155,45

111,04

98,08

95,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,28

1,86

0,17

0,09

0,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,91

7,00

1,82

2,57

2,28

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,31

0,89

1,26

0,92

0,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

0,03

0,49

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,51

0,34

0,16

0,42

0,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

31,78

28,44

36,07

34,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

48,96

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,48

0,33

0,25

0,33

0,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,24

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,33

0,58

0,68

0,88

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,29

7,01

2,60

6,39

4,24

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

15,82

0,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,40

0,61

0,23

0,58

1,62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

13,65

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,65

1,34

0,60

1,07

0,86

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

1,42

0,39

0,16

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,48

0,10

0,12

2,16

4

Đất đô thị

KDT

839,58

717,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

394,91

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

269,78

414,91

334,96

575,11

367,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

13,50

49,47

5,59

5,93

10,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

14,14

15,87

36,43

4,91

22,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

9,81

21,54

23,72

36,90

21,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,12

7,93

5,39

1,47

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

125,13

237,64

169,53

258,87

427,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,28

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

128,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

18,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,88

3,26

2,49

3,59

3,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

6,80

0,54

1,52

0,29

5,78

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

78,12

115,11

114,84

139,67

192,11

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,52

0,42

0,12

0,42

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,15

0,14

0,10

0,07

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,45

2,51

3,16

2,14

2,42

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,05

2,20

0,89

1,48

3,30

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,78

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,65

0,79

0,38

0,16

1,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

28,86

52,22

37,51

96,37

52,59

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,61

0,70

0,58

0,2 6

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,22

0,53

1,09

2,97

1,61

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,71

5,68

4,50

6,50

13,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,43

0,98

0,69

0,25

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

1,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,64

0,98

2,76

0,62

1,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,05

0,29

0,04

0,19

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,71

0,04

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

462,06

378,80

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

273,54

230,03

186,30

357,32

428,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

6,19

2,84

1,31

5,80

7,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

10,99

12,75

11,22

28,54

81,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

23,46

10,87

38,17

18,70

40,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,03

0,33

8,56

2,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

188,51

148,71

224,03

164,58

186,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

22,26

121,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

11,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,71

2,00

0,41

5,16

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

0,12

0,89

5,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

113,24

75,74

54,42

111,06

127,09

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,83

0,70

1,28

2,72

2,83

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,54

0,72

1,01

2,00

1,84

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,55

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,19

0,18

0,22

0,48

0,80

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,48

31,89

34,48

33,83

42,91

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,41

0,23

0,32

1,89

0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,18

0,97

0,55

3,94

0,76

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

4,41

4,27

3,87

5,41

5,35

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

1,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

0,48

0,17

0,07

1,14

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,25

6,30

0,33

0,77

2,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

4,56

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

0,06

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

374,26

471,42

705,13

266,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

315,97

383,80

604,46

227,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

315,97

383,80

604,46

227,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

7,15

12,42

8,04

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

26,61

38,65

60,65

15,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

21,28

33,89

29,92

20,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,25

2,66

2,06

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

185,12

268,60

265,05

97,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,50

4,71

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

37,68

6,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,43

6,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

4,36

7,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

129,26

155,50

182,63

58,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,33

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,18

0,19

0,32

0,38

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

3,98

2,56

2,29

1,78

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

2,12

2,12

1,95

0,80

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,31

1,72

2,51

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

39,03

46,48

54,47

27,46

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,58

0,40

1,23

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

2,41

1,05

2,78

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

214,20

4,00

7,84

12,48

3,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

1,15

1,05

0,47

0,88

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,32

2,13

1,35

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,27

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

585,28

3,44

257,57

403,96

534,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

386,51

0,92

164,52

254,02

379,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

386,51

0,92

164,52

253,94

379,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

15,88

0,03

1,43

101,63

61,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

71,58

1,57

34,88

29,43

40,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

103,30

0,92

41,92

17,31

40,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

8,01

14,82

1,57

12,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

217,22

118,30

205,29

237,32

237,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

19,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

1,55

3,15

9,86

5,62

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

0,20

4,07

11,05

5,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

140,65

59,91

110,50

142,93

141,41

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,12

1,33

0,25

0,19

0,38

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

1,64

0,14

0,98

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,67

12,49

1,80

4,01

1,77

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,66

3,26

2,18

2,09

0,72

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,02

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,50

3,11

0,49

2,25

0,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,48

29,53

55,61

40,72

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

39,27

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

1,80

4,90

1,10

10,30

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,10

2,43

1,79

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

9,60

1,21

3,86

5,80

4,96

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,79

0,19

0,31

2,04

1,83

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

0,72

0,92

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,47

0,01

0,77

1,31

2,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,06

0,04

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

2,86

0,14

0,17

4

Đất đô thị

KDT

839,58

121,75

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

769,04

771,09

718,15

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

525,78

546,91

492,31

375,50

283,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

349,77

460,32

341,96

312,80

211,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

349,77

460,26

341,96

312,80

211,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

62,73

15,73

40,72

7,88

15,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

47,88

10,81

65,75

33,89

25,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

59,00

44,15

42,14

20,24

30,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

6,40

15,90

1,74

0,69

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

242,17

223,79

225,18

152,84

109,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

9,30

1,07

4,86

0,67

2,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông

SKC

87,98

6,16

1,48

0,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

125,79

133,58

132,44

100,67

69,45

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,16

2,59

3,31

3,05

1,36

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

3,21

2,67

1,97

1,96

0,96

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,13

0,29

0,33

0,28

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,65

72,78

72,84

40,19

29,76

2 11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,57

0,31

0,38

1,06

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,83

1,72

0,78

0,63

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,28

5,60

8,64

4,37

4,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,60

0,63

0,80

0,07

0,24

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,87

0,34

0,50

0,24

0,91

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

1,09

0,39

0,66

0,59

1,29

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

414,73

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

259,31

290,36

247,71

553,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

78,52

236,48

199,68

339,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

78,52

236,48

199,68

339,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

137,12

2,73

6,09

39,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

23,98

24,58

16,11

69,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

15,98

24,45

23,40

98,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,71

2,12

2,43

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

155,39

141,20

169,28

241,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

22,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

0,98

2,49

2,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

1,28

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

55,94

92,86

84,60

141,79

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,06

0,22

0,12

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

0,24

0,13

0,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,90

1,50

1,98

3,67

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,97

0,89

0,51

3,91

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,25

2,66

0,12

1,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

24,72

32,36

52,70

57,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,45

0,33

0,21

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,20

2,78

0,24

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

3,56

4,08

5,87

10,84

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

1,38

0,18

0,89

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,67

1,56

0,66

1,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,10

0,73

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,03

0,19

2,85

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

476,64

540,95

515,06

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

335,21

356,13

355,85

247,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

292,47

286,01

284,00

178,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

292,47

286,01

284,00

178,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

4,77

16,37

8,11

5,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

13,68

24,07

26,03

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

22,78

26,03

31,03

25,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,51

3,65

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

141,42

184,82

158,44

118,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

0,18

3,09

5,55

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

1,09

0,73

0,18

7,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

81,20

112,77

93,71

77,51

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

1,52

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,27

0,30

0,22

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,97

4,56

2,80

1,87

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,55

1,70

1,09

4,01

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,11

0,60

1,48

0,34

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,07

41,37

47,89

25,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,21

0,40

0,66

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,29

0,61

0,83

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,08

3,49

5,86

3,21

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,68

1,61

0,67

1,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,42

0,95

1,46

0,95

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

0,77

0,01

4

Đất đô thị

KDT

839,58

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,26

44,54

23,08

6,37

18,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,36

37,38

10,13

4,87

17,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,44

0,76

5,54

0,55

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

2,77

1,65

0,24

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,01

1,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,83

19,32

6,42

0,11

1,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,62

4,80

2,92

0,11

1,62

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,11

3,40

0,20

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

0,60

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,04

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,35

1538

13,25

1,57

52,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,65

12,23

11,39

1,00

22,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,10

2,57

0,46

0,40

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,30

0,70

1,20

0,13

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,70

0,70

3,08

0,06

6,27

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

3,24

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,70

0,70

2,25

0,05

2,40

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,80

0,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,03

0,01

0,16

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,05

2 13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,69

11,49

109,85

20,58

3,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,57

8,37

98,47

19,00

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,66

1,04

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

3,24

2,37

21,86

1,44

1,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

0,52

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

2,00

1,52

21,66

1,37

0,57

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,90

0,20

0,20

0,01

0,10

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,70

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,06

0,01

2.11

Đất sản xuất LLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,17

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,08

0,01

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

11,51

43,34

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,46

37,57

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,35

4,43

1,06

0,63

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

4,20

0,75

0,37

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,22

0,31

0,23

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,01

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

0,35

0,05

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,03

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,56

36,68

22,63

45,41

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

11,86

33,86

20,75

39,77

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,05

0,70

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,92

4,13

3,40

4,70

0,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,45

3,24

1,57

4,52

0,30

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,42

1,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,22

0,05

0,25

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,04

0,03

0,02

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,01

0,01

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,43

5,65

9,51

16,14

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,43

4,50

8,64

13,50

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,35

0,52

2,27

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,30

1,05

1,79

2,17

0,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,90

1,58

1,92

0,12

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,19

0,22

0,24

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,05

0,01

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,01

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,92

6,64

13,30

10,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

2,32

0,14

0,30

1,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,45

0,91

0,88

1,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,81

0,40

0,45

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,10

0,10

0,35

0,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,03

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,05

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

10,30

8,84

5,01

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

1,78

0,76

1,78

0,75

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

1,31

0,39

1,72

0,75

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,41

0,20

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,01

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

0,12

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,05

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

6,26

44,80

25,18

8,42

21,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

5,36

37,64

12,23

4,93

20,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,44

0,76

5,54

2,44

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

2,77

1,65

0,34

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,37

14,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,37

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

14,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,02

0,86

0,01

0,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,24

17,65

15,39

5,07

55,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

8,54

13,23

13,33

4,42

25,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,10

3,64

0,66

0,45

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,30

0,70

1,20

0,16

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,94

10,00

0,80

1,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,94

0,80

1,10

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

1,10

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

14,49

13,34

108,73

22,06

5,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,37

10,22

97,35

19,40

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,60

0,66

2,12

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,40

2,00

3,70

2,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2,00

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,40

3,70

1,00

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,31

0,72

0,13

0,65

0,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,51

52,54

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,46

46,77

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,55

3,05

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,55

3,05

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,10

0,10

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,91

37,89

31,98

50,76

2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

13,21

35,07

21,16

44,62

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,05

9,64

3,15

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,80

12,34

0,50

25,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,30

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,50

12,34

0,50

3,89

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

21,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,18

2,24

0,07

1,08

0,45

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,28

6,65

13,91

16,22

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

2,43

5,50

13,04

13,50

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

6,45

0,35

0,52

2,35

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

1,91

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,91

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,60

0,72

1,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

2,92

7,57

14,73

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

0,10

6,94

13,24

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

2,32

0,14

0,30

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

18,77

1,00

14,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,80

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

1,00

0,70

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

18,77

13,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,05

0,31

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Tráng

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

10,30

10,94

9,36

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

7,55

7,47

9,00

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,04

0,14

0,42

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Bài

Quỳnh Hồng

Quỳnh Ngọc

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,51

0,20

0,01

0,30

1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

575,24

717,83

462,47

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

406,12

353,97

264,41

441,39

329,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

331,83

306,94

225,14

351,77

267,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

331,83

306,94

225,14

348,73

267,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

10,88

2,12

6,03

21,32

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

35,35

31,49

18,95

42,21

26,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

24,34

13,42

13,68

25,35

23,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,72

0,61

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

168,64

363,76

197,94

175,94

145,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

1,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

90,35

49,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

4,05

1,36

2,31

3,19

3,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

8,22

4,18

2,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

122,70

155,45

111,04

98,08

95,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,28

1,86

0,17

0,09

0,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,91

7,00

1,82

2,57

2,28

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,31

0,89

1,26

0,92

0,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

0,03

0,49

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,51

0,34

0,16

0,42

0,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

31,78

28,44

36,07

34,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

48,96

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,48

0,33

0,25

0,33

0,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,24

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,33

0,58

0,68

0,88

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,29

7,01

2,60

6,39

4,24

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

15,82

0,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,40

0,61

0,23

0,58

1,62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

13,65

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,65

1,34

0,60

1,07

0,86

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

1,42

0,39

0,16

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,48

0,10

0,12

2,16

4

Đất đô thị

KDT

839,58

717,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

394,91

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

269,78

414,91

334,96

575,11

367,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

13,50

49,47

5,59

5,93

10,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

14,14

15,87

36,43

4,91

22,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

9,81

21,54

23,72

36,90

21,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,12

7,93

5,39

1,47

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

125,13

237,64

169,53

258,87

427,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,28

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

128,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

18,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,88

3,26

2,49

3,59

3,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

6,80

0,54

1,52

0,29

5,78

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

78,12

115,11

114,84

139,67

192,11

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,52

0,42

0,12

0,42

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,15

0,14

0,10

0,07

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,45

2,51

3,16

2,14

2,42

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,05

2,20

0,89

1,48

3,30

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,78

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,65

0,79

0,38

0,16

1,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

28,86

52,22

37,51

96,37

52,59

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,61

0,70

0,58

0,2 6

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,22

0,53

1,09

2,97

1,61

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,71

5,68

4,50

6,50

13,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,43

0,98

0,69

0,25

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

1,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,64

0,98

2,76

0,62

1,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,05

0,29

0,04

0,19

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,71

0,04

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

462,06

378,80

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

273,54

230,03

186,30

357,32

428,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

6,19

2,84

1,31

5,80

7,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

10,99

12,75

11,22

28,54

81,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

23,46

10,87

38,17

18,70

40,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,03

0,33

8,56

2,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

188,51

148,71

224,03

164,58

186,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

22,26

121,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

11,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,71

2,00

0,41

5,16

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

0,12

0,89

5,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

113,24

75,74

54,42

111,06

127,09

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,83

0,70

1,28

2,72

2,83

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,54

0,72

1,01

2,00

1,84

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,55

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,19

0,18

0,22

0,48

0,80

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,48

31,89

34,48

33,83

42,91

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,41

0,23

0,32

1,89

0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,18

0,97

0,55

3,94

0,76

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

4,41

4,27

3,87

5,41

5,35

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

1,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

0,48

0,17

0,07

1,14

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,25

6,30

0,33

0,77

2,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

4,56

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

0,06

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

374,26

471,42

705,13

266,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

315,97

383,80

604,46

227,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

315,97

383,80

604,46

227,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

7,15

12,42

8,04

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

26,61

38,65

60,65

15,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

21,28

33,89

29,92

20,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,25

2,66

2,06

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

185,12

268,60

265,05

97,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,50

4,71

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

37,68

6,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,43

6,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

4,36

7,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

129,26

155,50

182,63

58,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,33

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,18

0,19

0,32

0,38

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

3,98

2,56

2,29

1,78

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

2,12

2,12

1,95

0,80

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,31

1,72

2,51

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

39,03

46,48

54,47

27,46

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,58

0,40

1,23

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

2,41

1,05

2,78

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

214,20

4,00

7,84

12,48

3,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

1,15

1,05

0,47

0,88

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,32

2,13

1,35

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,27

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

585,28

3,44

257,57

403,96

534,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

386,51

0,92

164,52

254,02

379,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

386,51

0,92

164,52

253,94

379,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

15,88

0,03

1,43

101,63

61,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

71,58

1,57

34,88

29,43

40,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

103,30

0,92

41,92

17,31

40,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

8,01

14,82

1,57

12,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

217,22

118,30

205,29

237,32

237,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

19,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

1,55

3,15

9,86

5,62

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

0,20

4,07

11,05

5,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

140,65

59,91

110,50

142,93

141,41

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,12

1,33

0,25

0,19

0,38

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

1,64

0,14

0,98

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,67

12,49

1,80

4,01

1,77

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,66

3,26

2,18

2,09

0,72

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,02

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,50

3,11

0,49

2,25

0,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,48

29,53

55,61

40,72

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

39,27

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

1,80

4,90

1,10

10,30

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,10

2,43

1,79

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

9,60

1,21

3,86

5,80

4,96

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,79

0,19

0,31

2,04

1,83

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

0,72

0,92

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,47

0,01

0,77

1,31

2,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,06

0,04

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

2,86

0,14

0,17

4

Đất đô thị

KDT

839,58

121,75

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

769,04

771,09

718,15

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

525,78

546,91

492,31

375,50

283,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

349,77

460,32

341,96

312,80

211,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

349,77

460,26

341,96

312,80

211,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

62,73

15,73

40,72

7,88

15,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

47,88

10,81

65,75

33,89

25,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

59,00

44,15

42,14

20,24

30,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

6,40

15,90

1,74

0,69

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

242,17

223,79

225,18

152,84

109,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

9,30

1,07

4,86

0,67

2,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông

SKC

87,98

6,16

1,48

0,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

125,79

133,58

132,44

100,67

69,45

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,16

2,59

3,31

3,05

1,36

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

3,21

2,67

1,97

1,96

0,96

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,13

0,29

0,33

0,28

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,65

72,78

72,84

40,19

29,76

2 11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,57

0,31

0,38

1,06

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,83

1,72

0,78

0,63

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,28

5,60

8,64

4,37

4,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,60

0,63

0,80

0,07

0,24

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,87

0,34

0,50

0,24

0,91

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

1,09

0,39

0,66

0,59

1,29

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

414,73

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

259,31

290,36

247,71

553,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

78,52

236,48

199,68

339,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

78,52

236,48

199,68

339,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

137,12

2,73

6,09

39,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

23,98

24,58

16,11

69,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

15,98

24,45

23,40

98,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,71

2,12

2,43

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

155,39

141,20

169,28

241,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

22,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

0,98

2,49

2,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

1,28

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

55,94

92,86

84,60

141,79

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,06

0,22

0,12

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

0,24

0,13

0,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,90

1,50

1,98

3,67

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,97

0,89

0,51

3,91

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,25

2,66

0,12

1,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

24,72

32,36

52,70

57,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,45

0,33

0,21

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,20

2,78

0,24

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

3,56

4,08

5,87

10,84

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

1,38

0,18

0,89

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,67

1,56

0,66

1,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,10

0,73

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,03

0,19

2,85

4

Đất đô thị

KDT

839,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,48

476,64

540,95

515,06

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

335,21

356,13

355,85

247,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

292,47

286,01

284,00

178,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

292,47

286,01

284,00

178,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

4,77

16,37

8,11

5,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

13,68

24,07

26,03

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

22,78

26,03

31,03

25,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,51

3,65

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

141,42

184,82

158,44

118,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

0,18

3,09

5,55

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

1,09

0,73

0,18

7,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

81,20

112,77

93,71

77,51

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

1,52

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,27

0,30

0,22

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,97

4,56

2,80

1,87

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,55

1,70

1,09

4,01

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,11

0,60

1,48

0,34

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,07

41,37

47,89

25,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,21

0,40

0,66

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,29

0,61

0,83

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,08

3,49

5,86

3,21

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,68

1,61

0,67

1,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,42

0,95

1,46

0,95

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

0,77

0,01

4

Đất đô thị

KDT

839,58

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,26

44,54

23,08

6,37

18,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,36

37,38

10,13

4,87

17,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,44

0,76

5,54

0,55

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

2,77

1,65

0,24

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,01

1,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,83

19,32

6,42

0,11

1,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,62

4,80

2,92

0,11

1,62

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,11

3,40

0,20

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

0,60

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,04

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,35

1538

13,25

1,57

52,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,65

12,23

11,39

1,00

22,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,10

2,57

0,46

0,40

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,30

0,70

1,20

0,13

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,70

0,70

3,08

0,06

6,27

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

3,24

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,70

0,70

2,25

0,05

2,40

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,80

0,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,03

0,01

0,16

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,05

2 13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,69

11,49

109,85

20,58

3,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,57

8,37

98,47

19,00

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,66

1,04

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

3,24

2,37

21,86

1,44

1,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

0,52

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

2,00

1,52

21,66

1,37

0,57

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,90

0,20

0,20

0,01

0,10

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,70

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,06

0,01

2.11

Đất sản xuất LLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,17

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,08

0,01

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

11,51

43,34

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,46

37,57

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,35

4,43

1,06

0,63

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

4,20

0,75

0,37

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,22

0,31

0,23

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,01

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

0,35

0,05

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,03

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,56

36,68

22,63

45,41

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

11,86

33,86

20,75

39,77

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,05

0,70

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,92

4,13

3,40

4,70

0,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,45

3,24

1,57

4,52

0,30

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,42

1,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,22

0,05

0,25

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,04

0,03

0,02

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,01

0,01

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,43

5,65

9,51

16,14

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,43

4,50

8,64

13,50

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,35

0,52

2,27

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,30

1,05

1,79

2,17

0,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,90

1,58

1,92

0,12

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,19

0,22

0,24

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,05

0,01

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,01

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,92

6,64

13,30

10,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

2,32

0,14

0,30

1,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,45

0,91

0,88

1,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,81

0,40

0,45

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,10

0,10

0,35

0,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,03

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,05

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

10,30

8,84

5,01

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

1,78

0,76

1,78

0,75

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

1,31

0,39

1,72

0,75

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,41

0,20

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,01

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

0,12

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,05

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

6,26

44,80

25,18

8,42

21,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

5,36

37,64

12,23

4,93

20,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,44

0,76

5,54

2,44

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

2,77

1,65

0,34

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,37

14,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,37

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

14,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,02

0,86

0,01

0,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,24

17,65

15,39

5,07

55,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

8,54

13,23

13,33

4,42

25,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,10

3,64

0,66

0,45

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,30

0,70

1,20

0,16

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,94

10,00

0,80

1,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,94

0,80

1,10

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

1,10

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

14,49

13,34

108,73

22,06

5,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,37

10,22

97,35

19,40

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,60

0,66

2,12

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,40

2,00

3,70

2,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2,00

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,40

3,70

1,00

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,31

0,72

0,13

0,65

0,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,51

52,54

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,46

46,77

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,55

3,05

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,55

3,05

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,10

0,10

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,91

37,89

31,98

50,76

2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

13,21

35,07

21,16

44,62

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,05

9,64

3,15

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,80

12,34

0,50

25,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,30

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,50

12,34

0,50

3,89

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

21,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,18

2,24

0,07

1,08

0,45

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,28

6,65

13,91

16,22

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

2,43

5,50

13,04

13,50

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

6,45

0,35

0,52

2,35

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

1,91

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,91

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,60

0,72

1,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

2,92

7,57

14,73

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

0,10

6,94

13,24

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

2,32

0,14

0,30

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

18,77

1,00

14,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,80

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

1,00

0,70

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

18,77

13,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,05

0,31

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Tráng

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

10,30

10,94

9,36

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

7,55

7,47

9,00

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,04

0,14

0,42

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Bài

Quỳnh Hồng

Quỳnh Ngọc

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,51

0,20

0,01

0,30

1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30