Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/2018/QĐ-UBND Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/2018/QĐ-UBND Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Hà Giang

Điều 1. Ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù
Đơn vị tính: m2

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống CNTT

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

40

50

500

2

UBND các huyện, thành phố

80

50

50

1.500

3

UBND các xã, phường, thị trấn

40

50

30

300

4

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và trực thuộc UBND các huyện, thành phố

40

40

30

200

Content:
Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù
Đơn vị tính: m2

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống CNTT

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

40

50

500

2

UBND các huyện, thành phố

80

50

50

1.500

3

UBND các xã, phường, thị trấn

40

50

30

300

4

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và trực thuộc UBND các huyện, thành phố

40

40

30

200