Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương Quảng Trị

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị như sau:
...
4. Điều 6 được sửa đổi; bổ sung như sau:
a. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6 như sau:
“c. Đối lượng được hỗ trợ cho vay là hộ nông dân có phương án với mục đích sản xuất, gia công, chế biến, lưu thông các mặt hàng liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản theo nguồn vốn Chương trình Hạnh phúc”.
b. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
“Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương để quy định”.

Content:
Điều 6 được sửa đổi; bổ sung như sau:
a. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6 như sau:
“c. Đối lượng được hỗ trợ cho vay là hộ nông dân có phương án với mục đích sản xuất, gia công, chế biến, lưu thông các mặt hàng liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản theo nguồn vốn Chương trình Hạnh phúc”.
b. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:
“Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương để quy định”.