Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.921,00

11.921,00

11,921,00

11,921,00

11,921,00

1

Đất nông nghiệp

8.056,46

7.960,10

7,831,57

7,638,86

7,434,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.525,37

1.507,46

1.483,58

1.433,79

1.392,02

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.017,90

1.008,94

995,66

957,26

939,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.475,62

1.475,77

1.444,64

1.397,95

1.343,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

748,33

746,21

743,38

739,14

734,20

1.4

Đất rừng sản xuất

3.104,30

3.049,70

3.002,19

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.921,00

11.921,00

11,921,00

11,921,00

11,921,00

1

Đất nông nghiệp

8.056,46

7.960,10

7,831,57

7,638,86

7,434,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.525,37

1.507,46

1.483,58

1.433,79

1.392,02

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.017,90

1.008,94

995,66

957,26

939,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.475,62

1.475,77

1.444,64

1.397,95

1.343,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

748,33

746,21

743,38

739,14

734,20

1.4

Đất rừng sản xuất

3.104,30

3.049,70

3.002,19