Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND mức thù lao số lượng cho Cộng tác viên tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND mức thù lao số lượng cho Cộng tác viên tỉnh Tây Ninh

Điều 1. Quy định mức thù lao và số lượng cho Cộng tác viên trên địa bàn tỉnh như sau:
...
4. Số lượng Cộng tác viên:
a) Quy định 01 cộng tác viên/huyện, thị xã đối với quy định tại điểm c khoản 3 Điều 1.
b) Quy định 01 cộng tác viên/xã, phường, thị trấn đối với quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 1.
c) Quy định 01 cộng tác viên/ấp đối với quy định tại điểm a, điểm c khoản 2 Điều 1.
d) Quy định 03 cộng tác viên/xã đối với quy định tại điểm d khoản 3 Điều 1.
đ) Quy định 2.228 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1.
e) Quy định 60 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1.
f) Quy định 318 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1.
g) Quy định 190 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 1.
h) Quy định 45 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1.
i) Quy định 85 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1.

Content:
Số lượng Cộng tác viên:
a) Quy định 01 cộng tác viên/huyện, thị xã đối với quy định tại điểm c khoản 3 Điều 1.
b) Quy định 01 cộng tác viên/xã, phường, thị trấn đối với quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 1.
c) Quy định 01 cộng tác viên/ấp đối với quy định tại điểm a, điểm c khoản 2 Điều 1.
d) Quy định 03 cộng tác viên/xã đối với quy định tại điểm d khoản 3 Điều 1.
đ) Quy định 2.228 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1.
e) Quy định 60 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1.
f) Quy định 318 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1.
g) Quy định 190 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 1.
h) Quy định 45 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1.
i) Quy định 85 cộng tác viên/toàn tỉnh đối với quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1.