Document: Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: chia lớp làm 7 tổ, mỗi tổ 5 học viên, 01 nhà giáo/tổ
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề nghề Lái xe ô tô hạng B2 ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế-kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

88,8

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết

4,8

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

84

2

Định mức lao động gián tiếp

2,82

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái số sàn

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số sàn 5 cấp

77,6

2

Xe ôtô tập lái số tự động

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số tự động.

6,4

3

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải <3,5 tấn

0,2

4

Máy chiếu Projector + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

03

5

Máy tính để bàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

6

Máy tính trạm

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,4

7

Máy tính chủ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,57

8

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

5,02

9

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min
- Hiệu suất: 3,43m3/min/W
- Đường kính sải cánh: 1400mm.

5,02

10

Đèn tuýp

- Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

5,02

11

Động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới

0,31

12

Mô hình tổng thể thành xe ôtô

Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống

0,028

13

Mô hình cất bổ động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5

0,31

14

Mô hình hệ thống điện ôtô

Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại

0,057

15

Mô hình hệ thống truyền lực

Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ

0,28

16

Mô hình hệ thống phanh

Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không

0,28

17

Mô hình hệ thống lái

Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu

0,28

18

Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtô

Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm

0,28

19

Mô hình cắt bổ các cụm, chi tiết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,48

20

Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

21

Bảng biểu, tranh treo khác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,88

22

Túi sơ cứu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

23

Bàn ghế giáo viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

90,51

24

Bàn ghế học viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,51

25

Bảng viết phấn chống lóa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

26

Sân phẳng tập lái (STT1,2,3,4)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng

3,42

27

Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định

2,97

28

Nhà chờ học viên

Diện tích ≥ 150 m2.

2,4

6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Xăng

Lít

E5

94,14

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

0,97

3

Ắc quy

Chiếc

65AH

0,01

4

Lốp

01 bộ

175/R14

0,04

5

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,01

6

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0,10

7

Bông băng

Kg

Bông băng y tế

0,03

8

Điện năng tiêu thụ

Kwh

6,52

9

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

24,46

10

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,09

11

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,07

12

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,34

13

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

14

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,20

15

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

16

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420x297mm)

5,00

17

Giáo trình/bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,17

18

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

19

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

20

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

21

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

22

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00

Content:
Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: chia lớp làm 7 tổ, mỗi tổ 5 học viên, 01 nhà giáo/tổ
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề nghề Lái xe ô tô hạng B2 ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế-kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

88,8

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết

4,8

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

84

2

Định mức lao động gián tiếp

2,82

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái số sàn

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số sàn 5 cấp

77,6

2

Xe ôtô tập lái số tự động

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số tự động.

6,4

3

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải <3,5 tấn

0,2

4

Máy chiếu Projector + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

03

5

Máy tính để bàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

6

Máy tính trạm

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,4

7

Máy tính chủ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,57

8

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

5,02

9

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min
- Hiệu suất: 3,43m3/min/W
- Đường kính sải cánh: 1400mm.

5,02

10

Đèn tuýp

- Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

5,02

11

Động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới

0,31

12

Mô hình tổng thể thành xe ôtô

Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống

0,028

13

Mô hình cất bổ động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5

0,31

14

Mô hình hệ thống điện ôtô

Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại

0,057

15

Mô hình hệ thống truyền lực

Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ

0,28

16

Mô hình hệ thống phanh

Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không

0,28

17

Mô hình hệ thống lái

Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu

0,28

18

Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtô

Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm

0,28

19

Mô hình cắt bổ các cụm, chi tiết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,48

20

Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

21

Bảng biểu, tranh treo khác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,88

22

Túi sơ cứu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

23

Bàn ghế giáo viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

90,51

24

Bàn ghế học viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,51

25

Bảng viết phấn chống lóa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

26

Sân phẳng tập lái (STT1,2,3,4)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng

3,42

27

Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định

2,97

28

Nhà chờ học viên

Diện tích ≥ 150 m2.

2,4

6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Xăng

Lít

E5

94,14

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

0,97

3

Ắc quy

Chiếc

65AH

0,01

4

Lốp

01 bộ

175/R14

0,04

5

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,01

6

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0,10

7

Bông băng

Kg

Bông băng y tế

0,03

8

Điện năng tiêu thụ

Kwh

6,52

9

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

24,46

10

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,09

11

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,07

12

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,34

13

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

14

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,20

15

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

16

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420x297mm)

5,00

17

Giáo trình/bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,17

18

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

19

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

20

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

21

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

22

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00