Document: Điều 1 Thông tư 63/2012/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Kiểm dịch mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "63/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "63/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "63/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "63/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/12/2012", "sign_number": "63/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 63/2012/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Kiểm dịch mới nhất có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt (Trogo-derma granarium Everts) và mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum Le Conte).
Ký hiệu: QCVN 01-105 : 2012/BNNPTNT.
2. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt to vòi (Caulophilus oryzae (Gyllenhal)).
Ký hiệu: QCVN 01-106 : 2012/BNNPTNT.
3. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt thóc (Sitophilus granarius Linnaeus)
Ký hiệu: QCVN 01-107 : 2012/BNNPTNT.
4. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-108 : 2012/BNNPTNT.
5. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-109 : 2012/BNNPTNT.
6. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratitis là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-110 : 2012/BNNPTNT.
7. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra rệp sáp hại giống cây trồng nhập khẩu và biện pháp xử lý.
Ký hiệu: QCVN 01-111 : 2012/BNNPTNT.
8. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp xử lý nhà kính, nhà lưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-112 : 2012/BNNPTNT.
9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch cây quả hạch nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-113 : 2012/BNNPTNT.
10. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý cây xanh, cành ghép, mắt ghép trong kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-114 : 2012/BNNPTNT.
11. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý quả tươi bằng hơi nước nóng trừ ruồi đục quả.
Ký hiệu: QCVN 01-115 : 2012/BNNPTNT
12. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý nhện nhỏ hại trên giống cây trồng nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-116 : 2012/BNNPTNT
13. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp chiếu xạ.
Ký hiệu: QCVN 01-117 : 2012/BNNPTNT
14. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại chè.
Ký hiệu: QCVN 01-118 : 2012/BNNPTNT
15. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại trên cây ăn quả có múi.
Ký hiệu: QCVN 01-119 : 2012/BNNPTNT

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt (Trogo-derma granarium Everts) và mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum Le Conte).
Ký hiệu: QCVN 01-105 : 2012/BNNPTNT.
2. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt to vòi (Caulophilus oryzae (Gyllenhal)).
Ký hiệu: QCVN 01-106 : 2012/BNNPTNT.
3. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt thóc (Sitophilus granarius Linnaeus)
Ký hiệu: QCVN 01-107 : 2012/BNNPTNT.
4. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-108 : 2012/BNNPTNT.
5. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-109 : 2012/BNNPTNT.
6. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratitis là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Ký hiệu: QCVN 01-110 : 2012/BNNPTNT.
7. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra rệp sáp hại giống cây trồng nhập khẩu và biện pháp xử lý.
Ký hiệu: QCVN 01-111 : 2012/BNNPTNT.
8. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp xử lý nhà kính, nhà lưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-112 : 2012/BNNPTNT.
9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch cây quả hạch nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-113 : 2012/BNNPTNT.
10. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý cây xanh, cành ghép, mắt ghép trong kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-114 : 2012/BNNPTNT.
11. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý quả tươi bằng hơi nước nóng trừ ruồi đục quả.
Ký hiệu: QCVN 01-115 : 2012/BNNPTNT
12. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý nhện nhỏ hại trên giống cây trồng nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật.
Ký hiệu: QCVN 01-116 : 2012/BNNPTNT
13. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp chiếu xạ.
Ký hiệu: QCVN 01-117 : 2012/BNNPTNT
14. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại chè.
Ký hiệu: QCVN 01-118 : 2012/BNNPTNT
15. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại trên cây ăn quả có múi.
Ký hiệu: QCVN 01-119 : 2012/BNNPTNT