Document: Điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư 43/2011/TT-NHNN thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "43/2011/TT-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "43/2011/TT-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "43/2011/TT-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "43/2011/TT-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "43/2011/TT-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư 43/2011/TT-NHNN thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ

Điều 4. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ
...
2. Thời hạn bảo quản của mỗi hồ sơ, tài liệu lưu trữ được quy định theo hai mức: Bảo quản vĩnh viễn và bảo quản có thời hạn được quy định bằng số năm cụ thể, như sau:
...
b) Bảo quản có thời hạn: Là những hồ sơ, tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Content:
Bảo quản có thời hạn: Là những hồ sơ, tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.