Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.235,32

2,53

-

Đất giao thông

DGT

1.307,13

1,02

1.471,98

1,15

-

Đất thủy lợi

DTL

470,55

0,37

492,91

0,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

215,81

0,17

1.023,16

0,80

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

0,00

0,95

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,54

0,00

5,07

0,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

11,05

0,01

12,47

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

114,77

0,09

132,26

0,10

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

70,86

0,06

86,84

0,07

-

Đất chợ

DCH

5,01

0,00

9,67

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,30

0,02

35,96

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

7,95

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,77

0,01

34,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.147,23

0,90

1.276,82

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,78

0,03

71,26

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,35

0,02

24,57

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,00

0,30

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

9,44

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,29

0,13

231,09

0,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,72

0,06

198,12

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,22

0,02

35,40

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

12,83

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,99

0,00

5,59

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.297,26

1,80

1.727,68

1,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

4,77

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,06

0,08

97,76

0,08

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.675,09

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

212,24

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

165,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

875,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

811,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,50

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,10

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.235,32

2,53

-

Đất giao thông

DGT

1.307,13

1,02

1.471,98

1,15

-

Đất thủy lợi

DTL

470,55

0,37

492,91

0,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

215,81

0,17

1.023,16

0,80

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

0,00

0,95

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,54

0,00

5,07

0,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

11,05

0,01

12,47

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

114,77

0,09

132,26

0,10

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

70,86

0,06

86,84

0,07

-

Đất chợ

DCH

5,01

0,00

9,67

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,30

0,02

35,96

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

7,95

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,77

0,01

34,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.147,23

0,90

1.276,82

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,78

0,03

71,26

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,35

0,02

24,57

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,00

0,30

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

9,44

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,29

0,13

231,09

0,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,72

0,06

198,12

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,22

0,02

35,40

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

12,83

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,99

0,00

5,59

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.297,26

1,80

1.727,68

1,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

4,77

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,06

0,08

97,76

0,08

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.675,09

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

212,24

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

165,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

875,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

811,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,50

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,10

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)