Document: Điều 3 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa đầu tư vốn ngân sách Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa đầu tư vốn ngân sách Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

TT

NỘI DUNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU

I

Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến

1

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km

Đồng/ghế/lượt

1.500 - 2.500

2

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km

Đồng/ghế/lượt

3.000 - 4.000

3

Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km

Đồng/ghế/lượt

5.000 - 6.000

4

Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan

Đồng/tấn/lượt

3.000 - 4.000

5

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn

Đồng/tàu/lượt

30.000 - 50.000

6

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên

Đồng/tàu/lượt

50.000 - 70.000

II

Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến

1

Xe gắn máy chở hàng, xe cây

Đồng/xe/lượt

1.000 - 2.000

2

Xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 7 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

4.000 - 5.000

3

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

8.000 - 10.000

4

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

5

Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

18.000 - 20.000

6

Xe có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/xe/lượt

8.000 - 10.000

7

Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 3,5 tấn

Đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

8

Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

18.000 - 20.000

9

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/xe/lượt

20.000 - 25.000

10

Xe có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

11

Xe bồn chở dầu

Đồng/xe/lượt

30.000 - 35.000

III

Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến

1

Hàng hóa là gỗ

Đồng/tấn/lượt

20.000 - 50.000

2

Hàng hóa thủy hải sản, động vật sống

Đồng/tấn/lượt

8.000 - 10.000

3

Hàng hóa là cát, đá, xi măng

Đồng/tấn/lượt

4.000 - 5.000

4

Hàng hóa khác (hàng hóa nhẹ, cồng kềnh 1m3 tính tương đương 1 tấn)

Đồng/tấn/lượt

10.000 - 15.000

5

Thuê kho để hàng hóa

Đồng/tấn/ngày

20.000 - 30.000

Content:
Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

TT

NỘI DUNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU

I

Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến

1

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km

Đồng/ghế/lượt

1.500 - 2.500

2

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km

Đồng/ghế/lượt

3.000 - 4.000

3

Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km

Đồng/ghế/lượt

5.000 - 6.000

4

Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan

Đồng/tấn/lượt

3.000 - 4.000

5

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn

Đồng/tàu/lượt

30.000 - 50.000

6

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên

Đồng/tàu/lượt

50.000 - 70.000

II

Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến

1

Xe gắn máy chở hàng, xe cây

Đồng/xe/lượt

1.000 - 2.000

2

Xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 7 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

4.000 - 5.000

3

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

8.000 - 10.000

4

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

5

Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

18.000 - 20.000

6

Xe có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/xe/lượt

8.000 - 10.000

7

Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 3,5 tấn

Đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

8

Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

18.000 - 20.000

9

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/xe/lượt

20.000 - 25.000

10

Xe có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

11

Xe bồn chở dầu

Đồng/xe/lượt

30.000 - 35.000

III

Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến

1

Hàng hóa là gỗ

Đồng/tấn/lượt

20.000 - 50.000

2

Hàng hóa thủy hải sản, động vật sống

Đồng/tấn/lượt

8.000 - 10.000

3

Hàng hóa là cát, đá, xi măng

Đồng/tấn/lượt

4.000 - 5.000

4

Hàng hóa khác (hàng hóa nhẹ, cồng kềnh 1m3 tính tương đương 1 tấn)

Đồng/tấn/lượt

10.000 - 15.000

5

Thuê kho để hàng hóa

Đồng/tấn/ngày

20.000 - 30.000