Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bến Tre

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.