Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô lắng lọc tỉnh Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô lắng lọc tỉnh Điện Biên

Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
...
2. Biểu giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc

STT

Khu vực

Đơn giá (đồng/m3)

I

Giá nước sạch

1

Khu vực Điện Biên Phủ (gồm thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ)

1.1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

Mức 1 - 10 m3

8.400

Mức 11 - 20m3

10.500

Mức 21 - 30m3

12.500

Mức trên 30m3

21.000

1.2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

13.440

1.3

Hoạt động sản xuất vật chất

15.700

1.4

Kinh doanh dịch vụ

30.000

2

Khu vực các huyện: Mường Ẳng, Mường Chà, Tuần Giáo, Tủa Chùa, Điện Biên Đông và thị xã Mường Lay

2.1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

7.840

2.2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ

12.320

II

Giá nước thô đã qua lắng lọc

1

Khu vực huyện Tuần Giáo (khối Huổi củ thuộc thị trấn Tuần Giáo)

4.500

2

Khu vực huyện Mường Nhé

5.500

Content:
Biểu giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc

STT

Khu vực

Đơn giá (đồng/m3)

I

Giá nước sạch

1

Khu vực Điện Biên Phủ (gồm thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ)

1.1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

Mức 1 - 10 m3

8.400

Mức 11 - 20m3

10.500

Mức 21 - 30m3

12.500

Mức trên 30m3

21.000

1.2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

13.440

1.3

Hoạt động sản xuất vật chất

15.700

1.4

Kinh doanh dịch vụ

30.000

2

Khu vực các huyện: Mường Ẳng, Mường Chà, Tuần Giáo, Tủa Chùa, Điện Biên Đông và thị xã Mường Lay

2.1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

7.840

2.2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ

12.320

II

Giá nước thô đã qua lắng lọc

1

Khu vực huyện Tuần Giáo (khối Huổi củ thuộc thị trấn Tuần Giáo)

4.500

2

Khu vực huyện Mường Nhé

5.500