Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt tỉnh Sơn La

Điều 1. : Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La do Công ty cổ phần cấp nước Sơn La sản xuất và cung ứng như sau:
1. Tiền thu chi phí duy trì đấu nối đối với tất cả khách hàng dùng nước: Thu theo mức giá bán nước sạch tại từng vùng, giá trị tương đương 01 m2 nước/hộ khách hàng/tháng.

Content:
Tiền thu chi phí duy trì đấu nối đối với tất cả khách hàng dùng nước: Thu theo mức giá bán nước sạch tại từng vùng, giá trị tương đương 01 m2 nước/hộ khách hàng/tháng.