Document: Điều 1 Quyết định 1849/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất 2020 Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "1849/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "1849/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "1849/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "1849/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "1849/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1849/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất 2020 Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Cấp trên phân bổ

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án 1 (Quy hoạch đến năm 2020 dựa trên diện tích tự nhiên theo hiện trạng)

Phương án 2 (Quy hoạch đến năm 2020, nhập 30,15ha từ xã Vĩnh Hoà huyện Chợ Lách)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.804,30

100

15.804,00

15.804,30

15.834,45

100

1

Đất nông nghiệp

12.853,75

81,33

12.167,00

12.167,30

12.192,35

77,00

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

758,00

5,89

435,00

435,00

435,00

3,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.653,63

90,66

11.264,00

11.480,32

11.504,02

94,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,47

0,03

293,00

45,93

45,93 ( *)

0,38

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

2.928,51

18,52

3.637,00

3.637,00

3.642,10

23,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,84

0,47

39,00

39,00

39,00

1,07

2.2

Đất quốc phòng

5,47

0,18

8,00

7,97

7,97

0,22

2.3

Đất an ninh

2,21

0,07

5,00

5,00

5,00

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

300,00

286,90

286,90

7,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,68

0,19

83,94

83,94

2,30

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,72

0,02

3,00

3,00

3,00

0,08

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

5,00

5,00

5,00

0,14

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

13,80

0,47

14,00

14,00

14,00

0,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,76

2,55

78,00

78,00

78,00

2,14

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

309,68

10,57

551,00

555,50

555,80

15,26

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

1,07

0,34

14,00

47,75

47,75

8,59

- Đất cơ sở y tế

4,11

1,32

6,00

6,00

6,00

1,08

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,74

9,60

53,00

53,00

53,00

9,54

- Đất cơ sở thể dục thể thao

3,66

1,18

35,00

35,00

35,00

6,25

2.14

Đất ở tại đô thị

18,00

69,93

69,93

1,92

3

Đất chưa sử dụng

22,04

0,15

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

1.041,00

1.040,98

1.040,98

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

47,00

46,92

46,92

7

Đất khu dân cư nông thôn

758,08

761,40

762,48

Ghi chú: * Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản đến năm 2020 của huyện Mỏ Cày Bắc đề nghị thực hiện theo chỉ tiêu của tỉnh phân bổ của tỉnh.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân kỳ /quy hoạch

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

686,45

411,61

274,84

1.1

Đất lúa nước

60,87

39,87

21,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

577,62

355,47

222,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,54

0,27

0,27

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

262,13

240,13

22,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

260,79

238,79

22,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1,34

1,34

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc xác lập ngày 05 tháng 6 năm 2013).

Content:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Cấp trên phân bổ

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án 1 (Quy hoạch đến năm 2020 dựa trên diện tích tự nhiên theo hiện trạng)

Phương án 2 (Quy hoạch đến năm 2020, nhập 30,15ha từ xã Vĩnh Hoà huyện Chợ Lách)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.804,30

100

15.804,00

15.804,30

15.834,45

100

1

Đất nông nghiệp

12.853,75

81,33

12.167,00

12.167,30

12.192,35

77,00

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

758,00

5,89

435,00

435,00

435,00

3,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.653,63

90,66

11.264,00

11.480,32

11.504,02

94,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,47

0,03

293,00

45,93

45,93 ( *)

0,38

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

2.928,51

18,52

3.637,00

3.637,00

3.642,10

23,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,84

0,47

39,00

39,00

39,00

1,07

2.2

Đất quốc phòng

5,47

0,18

8,00

7,97

7,97

0,22

2.3

Đất an ninh

2,21

0,07

5,00

5,00

5,00

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

300,00

286,90

286,90

7,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,68

0,19

83,94

83,94

2,30

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,72

0,02

3,00

3,00

3,00

0,08

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

5,00

5,00

5,00

0,14

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

13,80

0,47

14,00

14,00

14,00

0,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,76

2,55

78,00

78,00

78,00

2,14

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

309,68

10,57

551,00

555,50

555,80

15,26

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

1,07

0,34

14,00

47,75

47,75

8,59

- Đất cơ sở y tế

4,11

1,32

6,00

6,00

6,00

1,08

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,74

9,60

53,00

53,00

53,00

9,54

- Đất cơ sở thể dục thể thao

3,66

1,18

35,00

35,00

35,00

6,25

2.14

Đất ở tại đô thị

18,00

69,93

69,93

1,92

3

Đất chưa sử dụng

22,04

0,15

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

1.041,00

1.040,98

1.040,98

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

47,00

46,92

46,92

7

Đất khu dân cư nông thôn

758,08

761,40

762,48

Ghi chú: * Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản đến năm 2020 của huyện Mỏ Cày Bắc đề nghị thực hiện theo chỉ tiêu của tỉnh phân bổ của tỉnh.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân kỳ /quy hoạch

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

686,45

411,61

274,84

1.1

Đất lúa nước

60,87

39,87

21,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

577,62

355,47

222,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,54

0,27

0,27

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

262,13

240,13

22,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

260,79

238,79

22,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1,34

1,34

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc xác lập ngày 05 tháng 6 năm 2013).