Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
5. Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo tài liệu khảo sát tháng 9/2015): 29.321 người, gồm 9.339 người thường trú và 19.983 người tạm trú (trên 06 tháng).
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch (theo thời hạn quy hoạch): 54.000 người (gồm 100% dân số thường trú và 50% dân số tạm trú trên 06 tháng).
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

50,57

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

36,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

28,38

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,96

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,21

+ Trạm y tế

m3/người

0,09

+ Dịch vụ thương mại - Chợ

m2/người

0,47

+ Trung tâm Thể dục thể thao (luyện tập)

m2 /người

0,13

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2/người

0,03

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,21

* Công viên cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,85

* Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

0,36

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,54

m2/người

4,24

- Đất bến bãi

m2/người

0,06

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

18,6

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34,08

Hệ số sử dụng đất

lần

1,78

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

1

Tối đa

Tầng

40

Content:
Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo tài liệu khảo sát tháng 9/2015): 29.321 người, gồm 9.339 người thường trú và 19.983 người tạm trú (trên 06 tháng).
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch (theo thời hạn quy hoạch): 54.000 người (gồm 100% dân số thường trú và 50% dân số tạm trú trên 06 tháng).
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

50,57

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

36,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

28,38

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,96

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,21

+ Trạm y tế

m3/người

0,09

+ Dịch vụ thương mại - Chợ

m2/người

0,47

+ Trung tâm Thể dục thể thao (luyện tập)

m2 /người

0,13

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2/người

0,03

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,21

* Công viên cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,85

* Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

0,36

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,54

m2/người

4,24

- Đất bến bãi

m2/người

0,06

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

18,6

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34,08

Hệ số sử dụng đất

lần

1,78

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

1

Tối đa

Tầng

40