Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2016/QĐ-UBND mức thu lệ phí hộ tịch mức thu tiền bảo vệ đất trồng lúa Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "19/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "19/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "19/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "19/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "19/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2016/QĐ-UBND mức thu lệ phí hộ tịch mức thu tiền bảo vệ đất trồng lúa Hậu Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch và quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
...
2. Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa:
Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa. Trong đó:
a) Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền;

Content:
Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền;