Document: Điều 3 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND quy định mức thu thủy lợi phí Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND quy định mức thu thủy lợi phí Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu thủy lợi phí
Thủy lợi phí được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đất trồng lúa

đồng/ha/vụ

512.400

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

đồng/ha/vụ

204.960

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu

đồng/ha/năm

409.920

4

Đất nuôi thủy sản

đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

2% giá trị muối thành phẩm

Content:
Điều 3. Mức thu thủy lợi phí
Thủy lợi phí được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đất trồng lúa

đồng/ha/vụ

512.400

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

đồng/ha/vụ

204.960

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu

đồng/ha/năm

409.920

4

Đất nuôi thủy sản

đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

2% giá trị muối thành phẩm