Document: Điều 1 Quyết định 755/QĐ-SGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cầu Nam Lý

Type: {"issuing_agency": "Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "755/QĐ-SGTVT", "signer": "Lê Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "755/QĐ-SGTVT", "signer": "Lê Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "755/QĐ-SGTVT", "signer": "Lê Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "755/QĐ-SGTVT", "signer": "Lê Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "755/QĐ-SGTVT", "signer": "Lê Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 755/QĐ-SGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cầu Nam Lý có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cầu Nam Lý (Thay thế đập Rạch Chiếc) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng cầu Nam Lý (Thay thế đập Rạch Chiếc).
2. Chủ đầu tư: Khu Quản lý giao thông đô thị số 2.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Ông Nguyễn Quý Hùng.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ đầu tư:
- Đáp ứng nhu cầu vận tải trước quá trình đô thị hóa nhanh chóng ở quận 2 và quận 9.
- Đảm bảo yêu cầu của tuyến giao thông thủy qua ngã Rạch Chiếc sau khi khai thông tuyến đường thủy nối từ sông Sài Gòn – sông Đồng Nai.
6. Nội dung, quy mô đầu tư xây dựng và các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.
6.1. Nội dung và quy mô đầu tư:
- Xây dựng cầu qua Rạch Chiếc với tổng chiều dài 450,2m (tính đến hết tường cánh mố).
- Xây dựng phần đường đầu cầu phía quận 9 dài 171,92m phía quận 2 dài 127,79m và các đoạn đường gom 2 bên cầu.
- Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh.
6.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được áp dụng:
6.2.1. Phần cầu: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05.
6.2.2. Phần đường: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 104:2007 (có tham khảo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005 “Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế”).
6.3. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của công trình:
6.3.1. Phần cầu:
a. Cầu được xây dựng bằng BTCT và BTCTDƯL. Tuổi thọ thiết kế: 100 năm.
b. Hoạt tải thiết kế:
- Xe HL-93 + Tải trọng đoàn người đi bộ 3x10-3 MPa.
- Các tải trọng khác: Theo 22 TCN 272-05.
c. Tĩnh không:
- Tĩnh không thông thuyền: B x H = 40 x 6m
- Tĩnh không đứng các đường chui dưới cầu: H = 4,5m.
d. Mặt cắt ngang cầu:

- 04 làn xe chạy :
- Dải an toàn 2 bên
- Lan can 2 bên lề bộ hành:
- Lan can 2 bên xe chạy:
- Lề bộ hành 2 bên:
- Khoảng cách 2 hộp dầm:

4 x 3,50 = 14,00m
4 x 0,50 = 2,00m
2 x 0,25 = 0,50m
2 x 0,50 = 1,00m
2 x 1,00 = 2,00
0,50m

Tổng cộng

20,00m

e. Các chỉ tiêu hình học tuyến:
- Cấp, loại đường: Đường phố cấp khu vực, vận tốc thiết kế: 60km/h.
- Bán kính đường cong nằm: R = 250m.
- Bán kính đường cong đứng:
+ Đường cong đứng lồi: R = 2,500m.
+ Đường cong đứng lõm: R = 1.500m.
- Độ dốc dọc lớn nhất: id max = 6,0%.
- Độ dốc ngang 2 mái: in = 2,0%.
f. Các Thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Tổng chiều dài cầu là 450,20m (tính đến hết tường cánh mố cầu), gồm 10 nhịp bố trí theo sơ đồ: 4x40m + (47 + 70 + 47)m + 3x40m.
- Kết cấu nhịp chính: bố trí theo sơ đồ gồm 3 nhịp liên tục (47 + 70 + 47)m, đều bằng BTCTDƯL, được thi công theo phương pháp phân khối đúc hẫng cân bằng. Mặt cắt ngang dạng kết cấu hộp rỗng.
- Kết cấu nhịp dẫn: nhịp dẫn sử dụng dầm hộp bằng BTCTDƯL, sơ đồ nhịp dẫn ở hai bên là 4x40m (phía quận 9) và 3x40m (phía quận 2).
- Mặt cầu trải bê tông nhựa nóng.
- Khe co dãn: sử dụng khe co dãn cao su hoặc bằng thép nhập ngoại, bố trí khe co dãn tại mố cầu và tại các phần chuyển tiếp giữa nhịp dẫn và nhịp chính.
- Gối cầu: sử dụng loại gối chậu.
- Lan can cầu bằng thép mạ kẽm, gờ lan can bằng BTCT, lề người đi bằng BTCT.
- Mố cầu: bằng BTCT đúc tại chỗ. Móng mố sử dụng cọc khoan nhồi BTCT.
- Trụ cầu: Gồm 09 trụ cầu bằng BTCT đúc tại chỗ. Móng trụ sử dụng cọc khoan nhồi BTCT.
6.3.2. Phần đường:
a. Đường đầu cầu phía quận 9 dài 171,92m phía quận 2 dài 127,79m. Đường dân sinh được bố trí dọc 2 bên cầu ở cả 2 phía, trong đó đường dân sinh phía quận 9 dài 135,09m và đường dân sinh quận 2 dài 182,66m.
b. Mặt cắt ngang đường:
* Phần đường vào cầu (đoạn không có tường chắn):
- Lề người đi bộ 2 bên : 2 x 2,50 = 5,00 m
- Làn xe hỗn hợp 2 bên : 2 x 3,00 = 6,00 m
- Làn xe ô tô 2 bên : 4 x 3,50 = 14,00 m
- Dải an toàn 2 bên : 2 x 0,50 = 1,00 m
- Dải phân cách : 4,00 m
Tổng cộng : 30,00 m
* Phần đường vào cầu (đoạn có tường chắn):
- Lề người đi bộ 2 bên : 2 x 3,00 = 6,00 m
- Đường dân sinh 2 bên : 2 x 5,00 = 10,00 m
- Dải an toàn 2 bên : 2 x 0,75 = 1,00 m
- Phần cầu : 20,00 m
Tổng cộng : 37,50
c. Kết cấu mặt đường:
* Kết cấu mặt đường chính: Eyc ≥ 1530 daN/cm2.
* Kết cấu mặt đường dân sinh: có Eyc ≥ 1190 daN/cm2.
d. Kết cấu vỉa hè : Lát gạch tự chèn Terazo.
e. Giải pháp xử lý, gia cường nền đất yếu dưới nền đường.
- Đoạn sát sau mổ: sử dụng sàn giảm tải đặt trên hệ cọc đóng bằng BTCT.
- Đoạn còn lại: bằng phương pháp giếng cát kết hợp gia tải.
6.3.3. Hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh:
- Sử dụng cống tròn BTCT đặt dưới vỉa hè 2 bên tuyến, thu nước bằng các giếng thu tại mép vỉa hè.
- Hệ thống chiếu sáng: bố trí các trụ đèn chiếu sáng dọc theo mép vỉa hè và thành cầu.
- Cây xanh: Trồng cỏ, cây xanh trên vỉa hè, dưới dạ cầu và trên các tiểu đảo trong phạm vi dự án.
7. Địa điểm xây dựng : Quận 2, Quận 9 – thành phố Hồ Chí Minh,
8. Diện tích sử dụng đất của dự án: Khoảng 29.866 m2.
9. Loại, cấp công trình: Công trình giao thông cầu đường bộ, cấp II.
10. Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư: Tổng diện tích đất chiếm dụng của dự án khoảng 29.866 m2. Trong đó:
- Diện tích mặt đường hiện hữu khoảng 7500 m2.
- Diện tích sẽ thu hồi giao cho Khu Quản lý giao thông đô thị số 2 khoảng 22.366 m2.
11. Tổng mức đầu tư: 528.923.000.000 đồng (Năm trăm hai mươi tám tỷ, chín trăm hai mươi ba triệu đồng).
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 300.500.000.000 đồng;
+ Chi phí quản lý dự án: 3.276.000.000 đồng;
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 9.915.000.000 đồng;
+ Chi phí khác: 7.623.000.000 đồng;
+ Chi phí dự phòng: 100.501.000.000 đồng;
+ Chi phí BTGPMB: 107.108.000.000 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Thành phố.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
14. Thời gian thực hiện dự án: 2008 – 2011.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cầu Nam Lý (Thay thế đập Rạch Chiếc) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng cầu Nam Lý (Thay thế đập Rạch Chiếc).
2. Chủ đầu tư: Khu Quản lý giao thông đô thị số 2.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Ông Nguyễn Quý Hùng.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ đầu tư:
- Đáp ứng nhu cầu vận tải trước quá trình đô thị hóa nhanh chóng ở quận 2 và quận 9.
- Đảm bảo yêu cầu của tuyến giao thông thủy qua ngã Rạch Chiếc sau khi khai thông tuyến đường thủy nối từ sông Sài Gòn – sông Đồng Nai.
6. Nội dung, quy mô đầu tư xây dựng và các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.
6.1. Nội dung và quy mô đầu tư:
- Xây dựng cầu qua Rạch Chiếc với tổng chiều dài 450,2m (tính đến hết tường cánh mố).
- Xây dựng phần đường đầu cầu phía quận 9 dài 171,92m phía quận 2 dài 127,79m và các đoạn đường gom 2 bên cầu.
- Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh.
6.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được áp dụng:
6.2.1. Phần cầu: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05.
6.2.2. Phần đường: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 104:2007 (có tham khảo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005 “Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế”).
6.3. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của công trình:
6.3.1. Phần cầu:
a. Cầu được xây dựng bằng BTCT và BTCTDƯL. Tuổi thọ thiết kế: 100 năm.
b. Hoạt tải thiết kế:
- Xe HL-93 + Tải trọng đoàn người đi bộ 3x10-3 MPa.
- Các tải trọng khác: Theo 22 TCN 272-05.
c. Tĩnh không:
- Tĩnh không thông thuyền: B x H = 40 x 6m
- Tĩnh không đứng các đường chui dưới cầu: H = 4,5m.
d. Mặt cắt ngang cầu:

- 04 làn xe chạy :
- Dải an toàn 2 bên
- Lan can 2 bên lề bộ hành:
- Lan can 2 bên xe chạy:
- Lề bộ hành 2 bên:
- Khoảng cách 2 hộp dầm:

4 x 3,50 = 14,00m
4 x 0,50 = 2,00m
2 x 0,25 = 0,50m
2 x 0,50 = 1,00m
2 x 1,00 = 2,00
0,50m

Tổng cộng

20,00m

e. Các chỉ tiêu hình học tuyến:
- Cấp, loại đường: Đường phố cấp khu vực, vận tốc thiết kế: 60km/h.
- Bán kính đường cong nằm: R = 250m.
- Bán kính đường cong đứng:
+ Đường cong đứng lồi: R = 2,500m.
+ Đường cong đứng lõm: R = 1.500m.
- Độ dốc dọc lớn nhất: id max = 6,0%.
- Độ dốc ngang 2 mái: in = 2,0%.
f. Các Thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Tổng chiều dài cầu là 450,20m (tính đến hết tường cánh mố cầu), gồm 10 nhịp bố trí theo sơ đồ: 4x40m + (47 + 70 + 47)m + 3x40m.
- Kết cấu nhịp chính: bố trí theo sơ đồ gồm 3 nhịp liên tục (47 + 70 + 47)m, đều bằng BTCTDƯL, được thi công theo phương pháp phân khối đúc hẫng cân bằng. Mặt cắt ngang dạng kết cấu hộp rỗng.
- Kết cấu nhịp dẫn: nhịp dẫn sử dụng dầm hộp bằng BTCTDƯL, sơ đồ nhịp dẫn ở hai bên là 4x40m (phía quận 9) và 3x40m (phía quận 2).
- Mặt cầu trải bê tông nhựa nóng.
- Khe co dãn: sử dụng khe co dãn cao su hoặc bằng thép nhập ngoại, bố trí khe co dãn tại mố cầu và tại các phần chuyển tiếp giữa nhịp dẫn và nhịp chính.
- Gối cầu: sử dụng loại gối chậu.
- Lan can cầu bằng thép mạ kẽm, gờ lan can bằng BTCT, lề người đi bằng BTCT.
- Mố cầu: bằng BTCT đúc tại chỗ. Móng mố sử dụng cọc khoan nhồi BTCT.
- Trụ cầu: Gồm 09 trụ cầu bằng BTCT đúc tại chỗ. Móng trụ sử dụng cọc khoan nhồi BTCT.
6.3.2. Phần đường:
a. Đường đầu cầu phía quận 9 dài 171,92m phía quận 2 dài 127,79m. Đường dân sinh được bố trí dọc 2 bên cầu ở cả 2 phía, trong đó đường dân sinh phía quận 9 dài 135,09m và đường dân sinh quận 2 dài 182,66m.
b. Mặt cắt ngang đường:
* Phần đường vào cầu (đoạn không có tường chắn):
- Lề người đi bộ 2 bên : 2 x 2,50 = 5,00 m
- Làn xe hỗn hợp 2 bên : 2 x 3,00 = 6,00 m
- Làn xe ô tô 2 bên : 4 x 3,50 = 14,00 m
- Dải an toàn 2 bên : 2 x 0,50 = 1,00 m
- Dải phân cách : 4,00 m
Tổng cộng : 30,00 m
* Phần đường vào cầu (đoạn có tường chắn):
- Lề người đi bộ 2 bên : 2 x 3,00 = 6,00 m
- Đường dân sinh 2 bên : 2 x 5,00 = 10,00 m
- Dải an toàn 2 bên : 2 x 0,75 = 1,00 m
- Phần cầu : 20,00 m
Tổng cộng : 37,50
c. Kết cấu mặt đường:
* Kết cấu mặt đường chính: Eyc ≥ 1530 daN/cm2.
* Kết cấu mặt đường dân sinh: có Eyc ≥ 1190 daN/cm2.
d. Kết cấu vỉa hè : Lát gạch tự chèn Terazo.
e. Giải pháp xử lý, gia cường nền đất yếu dưới nền đường.
- Đoạn sát sau mổ: sử dụng sàn giảm tải đặt trên hệ cọc đóng bằng BTCT.
- Đoạn còn lại: bằng phương pháp giếng cát kết hợp gia tải.
6.3.3. Hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh:
- Sử dụng cống tròn BTCT đặt dưới vỉa hè 2 bên tuyến, thu nước bằng các giếng thu tại mép vỉa hè.
- Hệ thống chiếu sáng: bố trí các trụ đèn chiếu sáng dọc theo mép vỉa hè và thành cầu.
- Cây xanh: Trồng cỏ, cây xanh trên vỉa hè, dưới dạ cầu và trên các tiểu đảo trong phạm vi dự án.
7. Địa điểm xây dựng : Quận 2, Quận 9 – thành phố Hồ Chí Minh,
8. Diện tích sử dụng đất của dự án: Khoảng 29.866 m2.
9. Loại, cấp công trình: Công trình giao thông cầu đường bộ, cấp II.
10. Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư: Tổng diện tích đất chiếm dụng của dự án khoảng 29.866 m2. Trong đó:
- Diện tích mặt đường hiện hữu khoảng 7500 m2.
- Diện tích sẽ thu hồi giao cho Khu Quản lý giao thông đô thị số 2 khoảng 22.366 m2.
11. Tổng mức đầu tư: 528.923.000.000 đồng (Năm trăm hai mươi tám tỷ, chín trăm hai mươi ba triệu đồng).
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 300.500.000.000 đồng;
+ Chi phí quản lý dự án: 3.276.000.000 đồng;
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 9.915.000.000 đồng;
+ Chi phí khác: 7.623.000.000 đồng;
+ Chi phí dự phòng: 100.501.000.000 đồng;
+ Chi phí BTGPMB: 107.108.000.000 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Thành phố.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
14. Thời gian thực hiện dự án: 2008 – 2011.