Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1180/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/06/2010", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/06/2010", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/06/2010", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/06/2010", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/06/2010", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1180/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Kiên Giang đến năm 2025, do Viện Kiến trúc quy hoạch đô thị và nông thôn - Bộ Xây dựng lập với nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các dự báo phát triển và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Dự báo dân số:
Đến năm 2015 là 1.900.000-1.950.000 người, trong đó dân số đô thị chiếm 33-35%; Đến năm 2025: 2.150.000-2.200.000 người, trong đó dân số đô thị chiếm 50-53%.
4.2. Dự báo quy mô sử dụng đất:
Tổng diện tích rộng khoảng 634.626ha, được định hướng sử dụng như sau:
a) Đất xây dựng đô thị và nông thôn: chiếm diện tích 55.730ha, tỷ lệ 8,78%
- Đất đô thị: chiếm diện tích 33.920ha;
- Đất dân cư nông thôn: chiếm diện tích 21.810ha.
b) Đất xây dựng công nghiệp: chiếm diện tích 4.389ha, tỷ lệ 0,69%
- Các khu công nghiệp: chiếm diện tích 3.359ha;
- Các cụm công nghiệp: chiếm diện tích 1.030ha.
c) Đất và các vùng tự nhiên cho du lịch: chiếm diện tích 55.000ha, tỷ lệ 8,67%.
d) Đất giao thông và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: chiếm diện tích 2.510ha, tỷ lệ 0,40%.
e) Đất chuyên dùng khác: chiếm diện tích 46.200ha, tỷ lệ 7,28%.
f) Đất khác: chiếm diện tích 470.797ha, tỷ lệ 74,18%.
- Đất lâm nghiệp: chiếm diện tích 97.126ha;
- Đất sản xuất nông nghiệp, mặt nước...: chiếm diện tích 373.671ha.
4.3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Rạch Giá = 155m2/người; Hà Tiên = 170m2/người; Kiên Lương = 180m2/người; Thứ Bảy, Minh Lương = 180-220m2/người; các thị trấn = 200m2/người;
- Đất ở nông thôn: 250m2/người.
b) Chỉ tiêu hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Đất giao thông: 2-2,5km/km2;
- Chỉ tiêu cấp nước: 80-150 lít/người/ngày đêm;
- Chỉ tiêu xử lý nước bẩn: 90-100% lưu lượng nước cấp;
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 330-500W/người/năm;
- Thông tin liên lạc: 01 máy/người.

Content:
Các dự báo phát triển và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Dự báo dân số:
Đến năm 2015 là 1.900.000-1.950.000 người, trong đó dân số đô thị chiếm 33-35%; Đến năm 2025: 2.150.000-2.200.000 người, trong đó dân số đô thị chiếm 50-53%.
4.2. Dự báo quy mô sử dụng đất:
Tổng diện tích rộng khoảng 634.626ha, được định hướng sử dụng như sau:
a) Đất xây dựng đô thị và nông thôn: chiếm diện tích 55.730ha, tỷ lệ 8,78%
- Đất đô thị: chiếm diện tích 33.920ha;
- Đất dân cư nông thôn: chiếm diện tích 21.810ha.
b) Đất xây dựng công nghiệp: chiếm diện tích 4.389ha, tỷ lệ 0,69%
- Các khu công nghiệp: chiếm diện tích 3.359ha;
- Các cụm công nghiệp: chiếm diện tích 1.030ha.
c) Đất và các vùng tự nhiên cho du lịch: chiếm diện tích 55.000ha, tỷ lệ 8,67%.
d) Đất giao thông và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: chiếm diện tích 2.510ha, tỷ lệ 0,40%.
e) Đất chuyên dùng khác: chiếm diện tích 46.200ha, tỷ lệ 7,28%.
f) Đất khác: chiếm diện tích 470.797ha, tỷ lệ 74,18%.
- Đất lâm nghiệp: chiếm diện tích 97.126ha;
- Đất sản xuất nông nghiệp, mặt nước...: chiếm diện tích 373.671ha.
4.3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Rạch Giá = 155m2/người; Hà Tiên = 170m2/người; Kiên Lương = 180m2/người; Thứ Bảy, Minh Lương = 180-220m2/người; các thị trấn = 200m2/người;
- Đất ở nông thôn: 250m2/người.
b) Chỉ tiêu hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Đất giao thông: 2-2,5km/km2;
- Chỉ tiêu cấp nước: 80-150 lít/người/ngày đêm;
- Chỉ tiêu xử lý nước bẩn: 90-100% lưu lượng nước cấp;
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 330-500W/người/năm;
- Thông tin liên lạc: 01 máy/người.