Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4479/QĐ-UBND Quy hoạch chung khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4479/QĐ-UBND Quy hoạch chung khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung tỷ lệ 1/10.000 khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 tỉnh Bình Định đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch:
a. Tiểu khu 1:
- Tính chất: Là khu vực phát triển sản xuất công nghiệp gồm các ngành thế mạnh của tỉnh như chế biến chuyên sâu nông lâm sản, hàng tiêu dùng, dệt may, vật liệu xây dựng, cơ khí, điện tử được ưu tiên phát triển trong giai đoạn từ nay đến năm 2030.
- Chức năng: Giữ lại công nghiệp hiện có và phát triển quỹ đất phát triển công nghiệp mới, ngoài ra có các chức năng thuộc các khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường…
Bảng quy hoạch sử dụng đất

Stt

Hạng mục

Tiểu khu 1

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

2.036

43,5

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

1.552

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

484

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường (*)

2.646

56,5

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

1.311,8

2

Đất Nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

901,5

3

Công trình công cộng nông thôn và khu Dịch vụ tập trung

25

4

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

117,3

5

Đất an ninh quốc phòng

96,3

6

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

194,1

Tổng cộng

Content:
Nội dung quy hoạch:
a. Tiểu khu 1:
- Tính chất: Là khu vực phát triển sản xuất công nghiệp gồm các ngành thế mạnh của tỉnh như chế biến chuyên sâu nông lâm sản, hàng tiêu dùng, dệt may, vật liệu xây dựng, cơ khí, điện tử được ưu tiên phát triển trong giai đoạn từ nay đến năm 2030.
- Chức năng: Giữ lại công nghiệp hiện có và phát triển quỹ đất phát triển công nghiệp mới, ngoài ra có các chức năng thuộc các khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường…
Bảng quy hoạch sử dụng đất

Stt

Hạng mục

Tiểu khu 1

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

2.036

43,5

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

1.552

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

484

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường (*)

2.646

56,5

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

1.311,8

2

Đất Nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

901,5

3

Công trình công cộng nông thôn và khu Dịch vụ tập trung

25

4

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

117,3

5

Đất an ninh quốc phòng

96,3

6

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

194,1

Tổng cộng