Document: Điều 1 Quyết định 2751/QĐ-BCT 2023 rà soát biện pháp chống bán phá giá sản phẩm thép hợp kim từ Hàn Quốc

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2751/QĐ-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2751/QĐ-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2751/QĐ-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2751/QĐ-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2751/QĐ-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2751/QĐ-BCT 2023 rà soát biện pháp chống bán phá giá sản phẩm thép hợp kim từ Hàn Quốc có nội dung như sau:

Điều 1. Điều tra rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn nhập khẩu vào Việt Nam và được phân loại theo mã HS 7210.70.12, 7210.70.13, 7210.70.19, 7210.70.21, 7210.70.29, 7210.70.91, 7210.70.99, 7212.40.11, 7212.40.12, 7212.40.13, 7212.40.14, 7212.40.19, 7212.40.91, 7212.40.99, 7225.99.90, 7226.99.19, 7226.99.99 có xuất xứ từ Đại Hàn Dân quốc và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (mã vụ việc: ER01.AD04) với nội dung chi tiết nêu tại Thông báo kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 1. Điều tra rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn nhập khẩu vào Việt Nam và được phân loại theo mã HS 7210.70.12, 7210.70.13, 7210.70.19, 7210.70.21, 7210.70.29, 7210.70.91, 7210.70.99, 7212.40.11, 7212.40.12, 7212.40.13, 7212.40.14, 7212.40.19, 7212.40.91, 7212.40.99, 7225.99.90, 7226.99.19, 7226.99.99 có xuất xứ từ Đại Hàn Dân quốc và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (mã vụ việc: ER01.AD04) với nội dung chi tiết nêu tại Thông báo kèm theo Quyết định này.