Document: Điều 1 Quyết định 3274/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3274/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3274/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3274/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3274/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3274/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3274/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.524,87

540,69

574,18

1.516,86

1.541,90

1.731,59

1.644,21

1.975,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

173,48

18,43

0,38

19,20

0,04

5,52

61,32

68,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.280,53

244,94

300,30

529,38

1.120,71

1.305,44

906,41

873,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

200.13

8,04

16,90

63,21

20,91

63,67

15,62

11,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,78

0,50

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.666,31

339,72

169,62

295,47

524,44

646,15

1.266,81

424,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,21

5,91

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,28

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,75

7,12

0,98

2,07

0,64

29,99

32,83

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,18

4,31

8,13

22,67

8,68

4,61

102,92

0,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,15

111,95

45,92

68,60

49,04

90,64

300,53

135,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

399,24

60,57

33,01

30,99

25,22

39,99

105,80

103,66

-

Đất thủy lợi

DTL

105,23

5,47

5,00

31,03

15,15

38,25

1,10

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12.28

10,86

0,73

0,01

0,09

0,35

0,02

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,69

9,93

1,99

2,86

3,89

4,70

19,36

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,81

4,05

1,64

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,69

2,27

0,27

0,28

0,31

164,63

5,93

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,53

0,49

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

5,45

1,10

0,99

1,42

2,79

0,57

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,91

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

11,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

0,53

-

Đất chợ

DCH

4,09

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,99

0,07

0,11

0,07

0,10

0,10

0,39

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

896,50

140,04

46,26

93,05

120,24

145,28

224,56

127,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,24

3,41

0,86

0,69

0,34

0,46

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

0,40

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.550,26

62,01

64,69

107,46

343,74

373,22

439,35

159,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

2,20

2,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

148,69

148,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

105,10

62,98

0,52

2,01

1,32

0,01

7,16

31,10

1

Đất Nông nghiệp

NNP

101,86

62,01

0,42

2,01

1,32

0,01

6,57

29,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,08

38,87

0,16

0,17

3,68

18,20

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,08

38,87

0,16

0,17

3,68

18,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,27

7,00

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,51

16,14

0,26

1,84

1,32

0,01

2,62

11,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,24

0,97

0,10

0,59

1,58

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,69

0,93

0,10

0,41

1,25

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

197,07

71,47

9,42

9,60

4,91

2,23

60,23

39,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

95,57

40,71

2,98

3,10

0,26

0,63

27,13

20,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,57

40,71

2,98

3,10

0,26

0,63

27,13

20,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,53

7,00

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,85

23,76

6,44

6,50

4,65

1,60

27,45

18,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,12

5,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

375,77

28,61

98,91

34,57

20,38

51,87

46,17

95,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

373,05

28,61

98,91

34,57

20,38

51,87

43,51

95,20

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,72

2,66

0,06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,36

0,23

0,01

0,41

1,71

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.524,87

540,69

574,18

1.516,86

1.541,90

1.731,59

1.644,21

1.975,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

173,48

18,43

0,38

19,20

0,04

5,52

61,32

68,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.280,53

244,94

300,30

529,38

1.120,71

1.305,44

906,41

873,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

200.13

8,04

16,90

63,21

20,91

63,67

15,62

11,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,78

0,50

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.666,31

339,72

169,62

295,47

524,44

646,15

1.266,81

424,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,21

5,91

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,28

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,75

7,12

0,98

2,07

0,64

29,99

32,83

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,18

4,31

8,13

22,67

8,68

4,61

102,92

0,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,15

111,95

45,92

68,60

49,04

90,64

300,53

135,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

399,24

60,57

33,01

30,99

25,22

39,99

105,80

103,66

-

Đất thủy lợi

DTL

105,23

5,47

5,00

31,03

15,15

38,25

1,10

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12.28

10,86

0,73

0,01

0,09

0,35

0,02

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,69

9,93

1,99

2,86

3,89

4,70

19,36

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,81

4,05

1,64

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,69

2,27

0,27

0,28

0,31

164,63

5,93

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,53

0,49

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

5,45

1,10

0,99

1,42

2,79

0,57

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,91

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

11,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

0,53

-

Đất chợ

DCH

4,09

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,99

0,07

0,11

0,07

0,10

0,10

0,39

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

896,50

140,04

46,26

93,05

120,24

145,28

224,56

127,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,24

3,41

0,86

0,69

0,34

0,46

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

0,40

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.550,26

62,01

64,69

107,46

343,74

373,22

439,35

159,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

2,20

2,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.869,95

269,28

256,10

905,07

400,24

356,96

660,86

1.021,44

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

148,69

148,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

105,10

62,98

0,52

2,01

1,32

0,01

7,16

31,10

1

Đất Nông nghiệp

NNP

101,86

62,01

0,42

2,01

1,32

0,01

6,57

29,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,08

38,87

0,16

0,17

3,68

18,20

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,08

38,87

0,16

0,17

3,68

18,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,27

7,00

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,51

16,14

0,26

1,84

1,32

0,01

2,62

11,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,24

0,97

0,10

0,59

1,58

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,69

0,93

0,10

0,41

1,25

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

197,07

71,47

9,42

9,60

4,91

2,23

60,23

39,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

95,57

40,71

2,98

3,10

0,26

0,63

27,13

20,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,57

40,71

2,98

3,10

0,26

0,63

27,13

20,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,53

7,00

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,85

23,76

6,44

6,50

4,65

1,60

27,45

18,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,12

5,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

375,77

28,61

98,91

34,57

20,38

51,87

46,17

95,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

373,05

28,61

98,91

34,57

20,38

51,87

43,51

95,20

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,72

2,66

0,06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,36

0,23

0,01

0,41

1,71

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở