Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2011/QĐ-UBND phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2011", "sign_number": "06/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2011", "sign_number": "06/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2011", "sign_number": "06/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2011", "sign_number": "06/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2011", "sign_number": "06/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2011/QĐ-UBND phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Điều 1. Phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung khu vực cấm hoạt động khoáng sản
Khu vực bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, đất dành riêng cho tôn giáo, đất đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch, khu kinh tế và các khu vực công trình kết cấu quan trọng khác; với tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 234.474,17 ha, bao gồm:
- Đất di tích lịch sử văn hoá: 441,31 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 88.129,40 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 88.316,70 ha;
- Đất quốc phòng: 12.381,47 ha;
- Đất an ninh: 2.113,30 ha;
- Đất dành riêng tôn giáo: 219,62 ha;
- Đất đô thị: 30.422,54 ha;
- Đất khu công nghiệp: 2.468,76 ha;
- Đất các khu vực có kết cấu hạ tầng quan trọng khác : 9.981,07 ha.
- Đất các khu vực hành lang an toàn công trình giao thông theo các quy định hiện hành (hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, hàng không dân dụng);
- Đất các khu vực đập, hồ thủy lợi, thủy điện theo các quy định hiện hành, bao gồm 24 công trình hồ chứa nước, thuỷ điện;
- Đất các khu vực điểm mỏ đã được điều tra, đánh giá nằm trong diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản, gồm 23 điểm mỏ (Phụ lục kèm theo).

Content:
Nội dung khu vực cấm hoạt động khoáng sản
Khu vực bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, đất dành riêng cho tôn giáo, đất đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch, khu kinh tế và các khu vực công trình kết cấu quan trọng khác; với tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 234.474,17 ha, bao gồm:
- Đất di tích lịch sử văn hoá: 441,31 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 88.129,40 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 88.316,70 ha;
- Đất quốc phòng: 12.381,47 ha;
- Đất an ninh: 2.113,30 ha;
- Đất dành riêng tôn giáo: 219,62 ha;
- Đất đô thị: 30.422,54 ha;
- Đất khu công nghiệp: 2.468,76 ha;
- Đất các khu vực có kết cấu hạ tầng quan trọng khác : 9.981,07 ha.
- Đất các khu vực hành lang an toàn công trình giao thông theo các quy định hiện hành (hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, hàng không dân dụng);
- Đất các khu vực đập, hồ thủy lợi, thủy điện theo các quy định hiện hành, bao gồm 24 công trình hồ chứa nước, thuỷ điện;
- Đất các khu vực điểm mỏ đã được điều tra, đánh giá nằm trong diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản, gồm 23 điểm mỏ (Phụ lục kèm theo).