Document: Điều 1 Quyết định  03/2009/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  03/2009/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp... trừ quặng đá quý)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Các loại cát khác (trừ cát thủy tinh)

m3

2.000

4

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

5

Than:

a

Than bùn

tấn

2.000

b

Các loại than khác (trừ than đá)

tấn

4.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

Content:
Điều 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp... trừ quặng đá quý)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Các loại cát khác (trừ cát thủy tinh)

m3

2.000

4

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

5

Than:

a

Than bùn

tấn

2.000

b

Các loại than khác (trừ than đá)

tấn

4.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000