Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 68/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 68/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện Ninh Thuận

Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận
...
2.300.000

2. Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng

ĐVT

Định mức

Đơn giá
(người/tháng)

1

Tiền ăn ngày thường

Tháng

1.800.000đ/người/tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng)

1.800.000

2

Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách

Tháng

62.500đ/người/tháng

62.500

3

Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản....

Tháng

404.000 đ/người/tháng

404.000

4

Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ

Tháng

1.125.000 đ/người/tháng
(tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.125.000

Tổng cộng:

Content:
2.300.000

Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng

ĐVT

Định mức

Đơn giá
(người/tháng)

1

Tiền ăn ngày thường

Tháng

1.800.000đ/người/tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng)

1.800.000

2

Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách

Tháng

62.500đ/người/tháng

62.500

3

Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản....

Tháng

404.000 đ/người/tháng

404.000

4

Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ

Tháng

1.125.000 đ/người/tháng
(tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.125.000

Tổng cộng: