Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Mỹ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Phú Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.055,16

996,76

1.350,44

1.249,99

1.173,65

83,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

122,79

50,14

72,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

805,67

37,04

27,57

91,84

625,51

15,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

540,73

65,78

23,94

94,87

146,66

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

325,68

29,36

24,00

40,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

320,08

29,65

86,44

6,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.015,68

727,56

554,21

226,75

891,31

197,22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

0,99

0,90

4,12

0,17

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,53

7,52

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

606,99

2.14

Đất ở tại đô thị

1.241,30

422,02

286,69

151,92

147,19

233,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

4,69

0,48

0,71

2,86

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

2,55

0,03

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

1,02

0,69

1,01

6,38

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.090,37

264,14

267,14

196,14

730,27

19,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

80,61

0,78

42,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

33.302,11

2.211,18

2.946,11

3.356,58

3.217,34

2.922,19

1

Đất nông nghiệp

16.352,28

1.438,06

2.095,17

2.373,24

2.349,56

2.345,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

454,65

132,59

33,36

108,95

47,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.477,95

321,21

170,54

373,16

871,79

225,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.290,25

246,29

367,10

1.403,97

630,77

1.806,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.063,74

626,52

1.338,83

569,26

716,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

464,79

89,83

112,11

18,69

21,58

3,93

1.8

Đất làm muối

102,71

21,61

73,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

8,17

261,81

2

Đất phi nông nghiệp

16.931,70

773,12

850,94

983,33

867,78

577,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.636,43

248,25

67,71

118,10

66,35

19,94

2.2

Đất an ninh

42,95

0,04

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

5.055,16

86,70

87,43

26,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

122,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

805,67

3,19

3,32

1,69

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

540,73

35,85

33,10

112,88

13,59

10,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

325,68

25,00

28,61

178,71

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

320,08

123,22

74,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.015,68

144,14

182,99

446,49

252,84

392,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

0,15

0,62

1,40

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,53

1,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

606,99

127,21

93,70

113,34

163,15

109,60

2.14

Đất ở tại đô thị

1.241,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

0,71

0,41

1,60

1,53

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

0,59

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

0,28

0,10

0,04

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.090,37

211,67

325,46

32,90

26,57

16,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

80,61

1,08

35,68

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phú Mỹ

Mỹ Xuân

Tân Phước

Phước Hòa

Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

1.586,78

40,81

266,22

34,58

1.000,73

7,48

1

Đất nông nghiệp

1.451,58

36,51

253,64

28,85

891,98

6,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,41

1,20

0,36

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

148,35

9,00

29,67

7,36

6,80

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

312,05

20,90

157,07

16,28

5,03

5,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

6,29

65,90

4,01

645,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,32

1,00

210,49

1.8

Đất làm muối

28,02

23,72

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

135,21

4,30

12,58

5,73

108,74

0,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,57

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

51,16

4,87

3,45

41,84

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,29

1,05

1,24

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,17

2,17

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,50

0,21

0,29

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,21

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

2,35

2.7

Đất ở tại đô thị

10,17

1,08

7,71

1,04

0,12

0,22

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2+…)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1.586,78

8,91

72,94

34,95

91,99

28,18

1

Đất nông nghiệp

1.451,58

8,88

70,38

34,59

91,69

28,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,41

2,87

2,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

148,35

1,50

30,00

20,02

32,20

9,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

312,05

1,29

14,17

14,57

59,49

18,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

2,70

2,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,52

16,19

1.8

Đất làm muối

28,02

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

135,21

0,03

2,56

0,36

0,30

0,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

51,16

1,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,29

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,17

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,50

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

2,35

0,03

1,56

0,36

0,30

0,10

2.7

Đất ở tại đô thị

10,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phú Mỹ

Mỹ Xuân

Tân Phước

Phước Hòa

Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.725,41

92,43

273,93

57,56

947,49

14,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

13,01

0,10

2,20

0,86

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

251,38

24,15

33,39

14,20

50,00

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

477,26

61,67

173,54

37,15

16,83

10,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

6,29

65,90

4,01

645,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,32

1,00

210,49

1.8

Đất làm muối

28,02

23,72

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

1,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

1,00

1,00

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.725,41

25,16

105,18

70,19

107,96

31,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

13,01

6,47

3,18

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

251,38

6,44

37,30

37,10

34,75

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

477,26

9,03

41,47

33,09

73,21

20,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

2,70

2,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,52

16,19

1.8

Đất làm muối

28,02

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

2,00

1,00

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25 000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).

Content:
5.055,16

996,76

1.350,44

1.249,99

1.173,65

83,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

122,79

50,14

72,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

805,67

37,04

27,57

91,84

625,51

15,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

540,73

65,78

23,94

94,87

146,66

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

325,68

29,36

24,00

40,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

320,08

29,65

86,44

6,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.015,68

727,56

554,21

226,75

891,31

197,22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

0,99

0,90

4,12

0,17

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,53

7,52

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

606,99

2.14

Đất ở tại đô thị

1.241,30

422,02

286,69

151,92

147,19

233,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

4,69

0,48

0,71

2,86

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

2,55

0,03

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

1,02

0,69

1,01

6,38

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.090,37

264,14

267,14

196,14

730,27

19,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

80,61

0,78

42,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

33.302,11

2.211,18

2.946,11

3.356,58

3.217,34

2.922,19

1

Đất nông nghiệp

16.352,28

1.438,06

2.095,17

2.373,24

2.349,56

2.345,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

454,65

132,59

33,36

108,95

47,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.477,95

321,21

170,54

373,16

871,79

225,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.290,25

246,29

367,10

1.403,97

630,77

1.806,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.063,74

626,52

1.338,83

569,26

716,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

464,79

89,83

112,11

18,69

21,58

3,93

1.8

Đất làm muối

102,71

21,61

73,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

8,17

261,81

2

Đất phi nông nghiệp

16.931,70

773,12

850,94

983,33

867,78

577,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.636,43

248,25

67,71

118,10

66,35

19,94

2.2

Đất an ninh

42,95

0,04

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

5.055,16

86,70

87,43

26,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

122,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

805,67

3,19

3,32

1,69

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

540,73

35,85

33,10

112,88

13,59

10,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

325,68

25,00

28,61

178,71

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

320,08

123,22

74,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.015,68

144,14

182,99

446,49

252,84

392,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

0,15

0,62

1,40

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,53

1,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

606,99

127,21

93,70

113,34

163,15

109,60

2.14

Đất ở tại đô thị

1.241,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

0,71

0,41

1,60

1,53

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

0,59

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

0,28

0,10

0,04

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.090,37

211,67

325,46

32,90

26,57

16,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

80,61

1,08

35,68

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phú Mỹ

Mỹ Xuân

Tân Phước

Phước Hòa

Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

1.586,78

40,81

266,22

34,58

1.000,73

7,48

1

Đất nông nghiệp

1.451,58

36,51

253,64

28,85

891,98

6,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,41

1,20

0,36

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

148,35

9,00

29,67

7,36

6,80

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

312,05

20,90

157,07

16,28

5,03

5,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

6,29

65,90

4,01

645,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,32

1,00

210,49

1.8

Đất làm muối

28,02

23,72

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

135,21

4,30

12,58

5,73

108,74

0,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,57

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

51,16

4,87

3,45

41,84

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,29

1,05

1,24

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,17

2,17

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,50

0,21

0,29

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,21

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

2,35

2.7

Đất ở tại đô thị

10,17

1,08

7,71

1,04

0,12

0,22

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2+…)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1.586,78

8,91

72,94

34,95

91,99

28,18

1

Đất nông nghiệp

1.451,58

8,88

70,38

34,59

91,69

28,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,41

2,87

2,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

148,35

1,50

30,00

20,02

32,20

9,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

312,05

1,29

14,17

14,57

59,49

18,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

2,70

2,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,52

16,19

1.8

Đất làm muối

28,02

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

135,21

0,03

2,56

0,36

0,30

0,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

51,16

1,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,29

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,17

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,50

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

2,35

0,03

1,56

0,36

0,30

0,10

2.7

Đất ở tại đô thị

10,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phú Mỹ

Mỹ Xuân

Tân Phước

Phước Hòa

Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.725,41

92,43

273,93

57,56

947,49

14,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

13,01

0,10

2,20

0,86

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

251,38

24,15

33,39

14,20

50,00

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

477,26

61,67

173,54

37,15

16,83

10,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

6,29

65,90

4,01

645,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,32

1,00

210,49

1.8

Đất làm muối

28,02

23,72

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

1,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

1,00

1,00

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Hải

Tân Hòa

Tóc Tiên

Châu Pha

Sông Xoài

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.725,41

25,16

105,18

70,19

107,96

31,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

13,01

6,47

3,18

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

251,38

6,44

37,30

37,10

34,75

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

477,26

9,03

41,47

33,09

73,21

20,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

727,23

2,70

2,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

228,52

0,52

16,19

1.8

Đất làm muối

28,02

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

2,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

2,00

1,00

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25 000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).