Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội, phường Tăng Nhơn Phú A và phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 87,9855 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 60,6558 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 33,7965 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,8593 ha. Trong đó, nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 25,36 ha và nhóm ở chung cư cao tầng: tổng diện tích 1,4993 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,5694 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,973 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,9369 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): 0,1603 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,2559 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,6199 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích: 0,3189 ha.
- Khu chức năng y tế (hiện hữu): tổng diện tích: 0,1165 ha.
- Khu chức năng văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích: 0,3612 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chánh (hiện hữu): tổng diện tích: 0,5422 ha.
- Khu chức năng chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,2576 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích 4,0586 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và sân bãi: tổng diện tích 17,7017 ha (trong đó diện tích đất sân bãi: 0,68ha).
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 16,5405 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục, thể dục thể thao: diện tích 3,5758 ha.
b.2. Khu chức năng tôn giáo: diện tích 1,8773 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh, mặt nước: diện tích: 6,3803 ha, trong đó:
+ Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 2,1970 ha.
+ Đất sông rạch: diện tích 4,1833 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (đường Đình Phong Phú, đường Lê Văn Việt và đường Bưng Ông Thoàn): diện tích 4,7071 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,9855

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

60,6558

68,94

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33,7965

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,8593

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25,36

+ Đất nhóm ở chung cư cao tầng

1,4993

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,5694

6,33

- Đất giáo dục

3,9730

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,9369

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,1603

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,2559

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,6199

- Đất y tế (xây mới)

0,3189

- Đất y tế (hiện hữu)

0,1165

- Đất văn hóa (xây mới)

0,3612

- Đất trung tâm hành chánh (hiện hữu)

0,5422

- Đất chợ (hiện hữu)

0,2576

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,0586

4,61

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

17,0217

20,12

- Đất giao thông cấp phân khu vực

17,7017

- Đất sân bãi

0,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,5405

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,5758

- Trường trung học phổ thông (xây mới)

2,1152

- Trường dạy nghề (hiện hữu)

0,3324

- Đất thể dục thể thao (cấp khu vực)

1,1282

2

Đất tôn giáo

1,8773

- Chùa Phong Linh hiện hữu

0,8612

- Đan viện thánh Clara hiện hữu

0,8190

- Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

0,1597

- Chùa Quảng Đức

0,0374

3

Đất cây xanh, mặt nước

6,3803

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,1970

- Sông rạch

4,1833

4

Đất giao thông cấp khu vực

4,7071

Tổng cộng

104,5260

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 53,2927 ha; dự báo quy mô dân số: 6400 người)

1. Đất đơn vị ở

473.670

1.1. Đất nhóm nhà ở

350.502

54,77

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

243.731

50 - 70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

106.771

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

91.778

50

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

14.993

40

9

2,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

24.069

3,76

- Đất giáo dục

17.482

2,73

+ Trường mầm non (xây mới)

4.923

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

12.559

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

1.165

40

2

0,8

- Đất trung tâm hành chánh hiện hữu

5.422

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

13.078

2,04

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

86.021

13,44

- Đất giao thông cấp phân khu vực

86.021

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

13 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

59.257

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (Trường dạy nghề - hiện hữu)

3.324

40

3

1,2

2.2. Đất tôn giáo

18.773

- Chùa Phong Linh hiện hữu

8.612

40

3

1,2

- Đan viện thánh Clara hiện hữu

8.190

40

3

1,2

- Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

1.597

40

2

0,8

- Chùa Quảng Đức

374

40

2

0,8

2.3. Đất cây xanh, mặt nước

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 87,9855 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 60,6558 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 33,7965 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,8593 ha. Trong đó, nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 25,36 ha và nhóm ở chung cư cao tầng: tổng diện tích 1,4993 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,5694 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,973 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,9369 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): 0,1603 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,2559 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,6199 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích: 0,3189 ha.
- Khu chức năng y tế (hiện hữu): tổng diện tích: 0,1165 ha.
- Khu chức năng văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích: 0,3612 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chánh (hiện hữu): tổng diện tích: 0,5422 ha.
- Khu chức năng chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,2576 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích 4,0586 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và sân bãi: tổng diện tích 17,7017 ha (trong đó diện tích đất sân bãi: 0,68ha).
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 16,5405 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục, thể dục thể thao: diện tích 3,5758 ha.
b.2. Khu chức năng tôn giáo: diện tích 1,8773 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh, mặt nước: diện tích: 6,3803 ha, trong đó:
+ Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 2,1970 ha.
+ Đất sông rạch: diện tích 4,1833 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (đường Đình Phong Phú, đường Lê Văn Việt và đường Bưng Ông Thoàn): diện tích 4,7071 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,9855

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

60,6558

68,94

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33,7965

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,8593

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25,36

+ Đất nhóm ở chung cư cao tầng

1,4993

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,5694

6,33

- Đất giáo dục

3,9730

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,9369

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,1603

+ Trường tiểu học (xây mới)

1,2559

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,6199

- Đất y tế (xây mới)

0,3189

- Đất y tế (hiện hữu)

0,1165

- Đất văn hóa (xây mới)

0,3612

- Đất trung tâm hành chánh (hiện hữu)

0,5422

- Đất chợ (hiện hữu)

0,2576

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,0586

4,61

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

17,0217

20,12

- Đất giao thông cấp phân khu vực

17,7017

- Đất sân bãi

0,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,5405

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,5758

- Trường trung học phổ thông (xây mới)

2,1152

- Trường dạy nghề (hiện hữu)

0,3324

- Đất thể dục thể thao (cấp khu vực)

1,1282

2

Đất tôn giáo

1,8773

- Chùa Phong Linh hiện hữu

0,8612

- Đan viện thánh Clara hiện hữu

0,8190

- Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

0,1597

- Chùa Quảng Đức

0,0374

3

Đất cây xanh, mặt nước

6,3803

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,1970

- Sông rạch

4,1833

4

Đất giao thông cấp khu vực

4,7071

Tổng cộng

104,5260

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 53,2927 ha; dự báo quy mô dân số: 6400 người)

1. Đất đơn vị ở

473.670

1.1. Đất nhóm nhà ở

350.502

54,77

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

243.731

50 - 70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

106.771

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

91.778

50

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

14.993

40

9

2,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

24.069

3,76

- Đất giáo dục

17.482

2,73

+ Trường mầm non (xây mới)

4.923

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

12.559

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

1.165

40

2

0,8

- Đất trung tâm hành chánh hiện hữu

5.422

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

13.078

2,04

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

86.021

13,44

- Đất giao thông cấp phân khu vực

86.021

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

13 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

59.257

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (Trường dạy nghề - hiện hữu)

3.324

40

3

1,2

2.2. Đất tôn giáo

18.773

- Chùa Phong Linh hiện hữu

8.612

40

3

1,2

- Đan viện thánh Clara hiện hữu

8.190

40

3

1,2

- Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

1.597

40

2

0,8

- Chùa Quảng Đức

374

40

2

0,8

2.3. Đất cây xanh, mặt nước