Document: Điều 1 Quyết định 4362/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "4362/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "4362/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "4362/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "4362/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "4362/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4362/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ:
- Điều chỉnh tăng diện tích đất thực hiện dự án, mã loại đất và bổ sung diện tích đất thu hồi (đã xác định trong Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố) tại 01 dự án với diện tích 0,1917ha;
- Bổ sung danh mục 07 dự án với diện tích 4,22ha.
(Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

310,78

12,75

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

285,87

11,72

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,23

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.013,71

82,59

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,87

2,09

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

379,55

15,57

-

Đất giao thông

DGT

269,93

11,07

-

Đất thủy lợi

DTL

8,24

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,43

0,35

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

0,01

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,46

0,47

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

585,27

24,00

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

7,36

0,30

3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,23

Trong đó:

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

7,53

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,67

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 69 dự án với tổng diện tích 632,43ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ:
- Điều chỉnh tăng diện tích đất thực hiện dự án, mã loại đất và bổ sung diện tích đất thu hồi (đã xác định trong Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố) tại 01 dự án với diện tích 0,1917ha;
- Bổ sung danh mục 07 dự án với diện tích 4,22ha.
(Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

310,78

12,75

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

285,87

11,72

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,23

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.013,71

82,59

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,87

2,09

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

379,55

15,57

-

Đất giao thông

DGT

269,93

11,07

-

Đất thủy lợi

DTL

8,24

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,43

0,35

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

0,01

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,46

0,47

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

585,27

24,00

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

7,36

0,30

3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,23

Trong đó:

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

7,53

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,67

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 69 dự án với tổng diện tích 632,43ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.