Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4006/QĐ-UBND năm 2013 duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chung cư Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "4006/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "4006/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "4006/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "4006/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "4006/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4006/QĐ-UBND năm 2013 duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chung cư Đồng Nai

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu chung cư cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp và xây dựng nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội tại xã Đồi 61, huyện Trảng Bom với nội dung sau:
...
5.522

8,96

Đất TMDV (trong chung cư)

2.607

4,23

Đất Nhà Trẻ

2.915

4,73

3

Đất công viên cây xanh

12.387

20,11

4

Đất giao thông – Hạ tầng kỹ thuật

15.068

24,46

B

Đất ngoài dự án

3.400

Giao thông đối ngoại

1.381

Hệ thống thoát nước đô thị

2.019

Tổng Cộng

65.000

c) Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị:
c.1) Các chỉ tiêu thiết kế kỹ thuật cho từng ô đất về diện tích, mật độ, tầng cao xây dựng:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Diện tích sàn XD (m²)

Tầng cao

Số căn hộ

Hệ số SDĐ

Số người

Mật độ XD (%)

I

Chung cư kết hợp TMDV

11.335

51.220

12-15

520

4,5

2.080

40 - 50

Lô B1

2.774

12.805

13

130

4,6

520

35,5

Lô B2

2.758

12.805

13

130

4,6

520

35,7

Lô B3

2.773

12.805

13

130

4,6

520

35,5

Lô B4

3.030

12.805

13

130

4,2

520

32,5

II

Chung cư

19.895

85.019

9-12

750

4,2

3.000

40 – 50

Lô A1

Content:
5.522

8,96

Đất TMDV (trong chung cư)

2.607

4,23

Đất Nhà Trẻ

2.915

4,73

3

Đất công viên cây xanh

12.387

20,11

4

Đất giao thông – Hạ tầng kỹ thuật

15.068

24,46

B

Đất ngoài dự án

3.400

Giao thông đối ngoại

1.381

Hệ thống thoát nước đô thị

2.019

Tổng Cộng

65.000

c) Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị:
c.1) Các chỉ tiêu thiết kế kỹ thuật cho từng ô đất về diện tích, mật độ, tầng cao xây dựng:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Diện tích sàn XD (m²)

Tầng cao

Số căn hộ

Hệ số SDĐ

Số người

Mật độ XD (%)

I

Chung cư kết hợp TMDV

11.335

51.220

12-15

520

4,5

2.080

40 - 50

Lô B1

2.774

12.805

13

130

4,6

520

35,5

Lô B2

2.758

12.805

13

130

4,6

520

35,7

Lô B3

2.773

12.805

13

130

4,6

520

35,5

Lô B4

3.030

12.805

13

130

4,2

520

32,5

II

Chung cư

19.895

85.019

9-12

750

4,2

3.000

40 – 50

Lô A1