Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.315,12

8,13

1.785,57

1.785,56

6,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

611,35

2,15

558,79

558,79

1,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

130,36

0,46

624,33

624,33

2,19

2

Đất phi nông nghiệp

9.238,36

32,43

12.114,34

12.114,34

42,52

2.1

Đất quốc phòng

13,17

0,05

40,70

40,70

0,14

2.2

Đất an ninh

297,52

1,04

303,09

303,09

1,06

2.3

Đất khu công nghiệp

632,00

632,00

2,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

354,28

354,28

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

10,56

0,04

320,65

320,65

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,26

0,32

278,12

278,12

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179,10

0,63

300,71

300,71

1,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.315,12

8,13

1.785,57

1.785,56

6,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

611,35

2,15

558,79

558,79

1,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

130,36

0,46

624,33

624,33

2,19

2

Đất phi nông nghiệp

9.238,36

32,43

12.114,34

12.114,34

42,52

2.1

Đất quốc phòng

13,17

0,05

40,70

40,70

0,14

2.2

Đất an ninh

297,52

1,04

303,09

303,09

1,06

2.3

Đất khu công nghiệp

632,00

632,00

2,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

354,28

354,28

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

10,56

0,04

320,65

320,65

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,26

0,32

278,12

278,12

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179,10

0,63

300,71

300,71

1,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã