Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1867/2012/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phát triển chăn nuôi giết mổ chế biến tiêu thụ sản phẩm gia súc cầm Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1867/2012/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phát triển chăn nuôi giết mổ chế biến tiêu thụ sản phẩm gia súc cầm Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt dự án “Quy hoạch phát triển chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm gia súc, gia cầm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2020” với các nội dung chính như sau:
...
3.253

5.100

6.800

4

Tổng đàn trâu

Con

28.451

20.000

15.000

IV

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi

1

Thịt hơi các lọai

Tấn

67.599

92.000

127.300

- Thịt heo

-

47.354

62.880

87.400

- Thịt trâu bò

-

10.510

12.800

13.800

- Thịt gia cầm

-

9.657

16.270

26.000

2

Tỷ lệ thịt gia súc, gia cầm được giết mổ, chế biến công nghiệp

%

55 – 60

65 – 70

3

Trứng gia cầm

1.000quả

50.570

130.000

250.000

4

Sữa bò tươi

Tấn

2.413

11.000

23.000

III. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, CHẾ BIẾN VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM GIA SÚC, GIA CẦM TỈNH TÂY NINH GIAI ĐOẠN 2012-2020
1. Quy hoạch vùng trang trại chăn nuôi tập trung Tây Ninh đến năm 2020:
1.1 Quy mô trang trại từng loại vật nuôi phân theo xã trình bày Phụ lục 1.
- Nuôi bò thịt trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 66/79 xã.
- Nuôi bò sữa trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 6 xã huyện Trảng Bàng và 1 trang trại quy mô lớn ở huyện Bến Cầu.
- Nuôi heo trang trại quy mô nhỏ - vừa và lớn ở 78/79 xã.
- Nuôi gà trang trại quy mô nhỏ - vừa và lớn ở 77/79 xã.
- Nuôi vịt trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 32/79 xã.
1.2 Phương án quy hoạch phát triển chăn nuôi đến năm 2020:
Xây dựng phương án quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 được trình bày như sau:

Hạng mục

Đơn vị tính

HT 2010

KH 2015

QH 2020

So sánh 2020/2010

I. Quy mô đàn

1. Trâu

Con

28.451

20.000

15.000

-13.451

2. Bò

Con

128.115

146.000

160.000

+31.885

Trong đó: - Bò sữa

Con

2.055

8.000

12.000

+9.845

3. Heo

Con

210.509

270.000

355.000

+144.491

Content:
3.253

5.100

6.800

4

Tổng đàn trâu

Con

28.451

20.000

15.000

IV

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi

1

Thịt hơi các lọai

Tấn

67.599

92.000

127.300

- Thịt heo

-

47.354

62.880

87.400

- Thịt trâu bò

-

10.510

12.800

13.800

- Thịt gia cầm

-

9.657

16.270

26.000

2

Tỷ lệ thịt gia súc, gia cầm được giết mổ, chế biến công nghiệp

%

55 – 60

65 – 70

3

Trứng gia cầm

1.000quả

50.570

130.000

250.000

4

Sữa bò tươi

Tấn

2.413

11.000

23.000

III. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, CHẾ BIẾN VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM GIA SÚC, GIA CẦM TỈNH TÂY NINH GIAI ĐOẠN 2012-2020
1. Quy hoạch vùng trang trại chăn nuôi tập trung Tây Ninh đến năm 2020:
1.1 Quy mô trang trại từng loại vật nuôi phân theo xã trình bày Phụ lục 1.
- Nuôi bò thịt trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 66/79 xã.
- Nuôi bò sữa trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 6 xã huyện Trảng Bàng và 1 trang trại quy mô lớn ở huyện Bến Cầu.
- Nuôi heo trang trại quy mô nhỏ - vừa và lớn ở 78/79 xã.
- Nuôi gà trang trại quy mô nhỏ - vừa và lớn ở 77/79 xã.
- Nuôi vịt trang trại quy mô nhỏ và vừa ở 32/79 xã.
1.2 Phương án quy hoạch phát triển chăn nuôi đến năm 2020:
Xây dựng phương án quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 được trình bày như sau:

Hạng mục

Đơn vị tính

HT 2010

KH 2015

QH 2020

So sánh 2020/2010

I. Quy mô đàn

1. Trâu

Con

28.451

20.000

15.000

-13.451

2. Bò

Con

128.115

146.000

160.000

+31.885

Trong đó: - Bò sữa

Con

2.055

8.000

12.000

+9.845

Heo

Con

210.509

270.000

355.000

+144.491