Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất (ha)

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

68,39

68,39

68,39

1,1

Đất nông nghiệp khác

67,39

0,00

67,39

0,00

0,00

0,00

67,39

1

Khu chăn nuôi và trồng cây nông nghiệp khu vực Rú Quan

3,22

3,22

3,22

Xã Đức Hương

100

2

Khu chăn nuôi và trồng cây nông nghiệp khu vực Động Tý Rú Rẹn

4,47

4,47

4,47

Xã Đức Hương

101

3

Khu chăn nuôi tập trung Khe Trẻn Hương Quang

30,20

30,20

30,2

Xã Hương Quang (Hương Thọ)

102

4

Khu chăn nuôi Khe Son

3,50

3,50

3,50

Xã Đức Liên

103

5

Khu chăn nuôi vùng Mụ Đàng, Cồn Trọc, Con Kén

18,00

18,00

18,00

Xã Đức Hương

104

6

Công trình chăn nuôi

8,00

8,00

8,00

Xã Đức Hương

105

1,2

Đất trồng cây lâu năm

1,00

1,00

1,00

1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

1,00

1,00

Xã Đức Lĩnh

106

II

Đất phi nông nghiệp

69,30

29,71

39,59

0,35

0,00

0,00

39,24

2,1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

44,38

29,50

14,88

0,00

0,00

0,00

14,88

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất (ha)

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

68,39

68,39

68,39

1,1

Đất nông nghiệp khác

67,39

0,00

67,39

0,00

0,00

0,00

67,39

1

Khu chăn nuôi và trồng cây nông nghiệp khu vực Rú Quan

3,22

3,22

3,22

Xã Đức Hương

100

2

Khu chăn nuôi và trồng cây nông nghiệp khu vực Động Tý Rú Rẹn

4,47

4,47

4,47

Xã Đức Hương

101

3

Khu chăn nuôi tập trung Khe Trẻn Hương Quang

30,20

30,20

30,2

Xã Hương Quang (Hương Thọ)

102

4

Khu chăn nuôi Khe Son

3,50

3,50

3,50

Xã Đức Liên

103

5

Khu chăn nuôi vùng Mụ Đàng, Cồn Trọc, Con Kén

18,00

18,00

18,00

Xã Đức Hương

104

6

Công trình chăn nuôi

8,00

8,00

8,00

Xã Đức Hương

105

1,2

Đất trồng cây lâu năm

1,00

1,00

1,00

1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

1,00

1,00

Xã Đức Lĩnh

106

II

Đất phi nông nghiệp

69,30

29,71

39,59

0,35

0,00

0,00

39,24

2,1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

44,38

29,50

14,88

0,00

0,00

0,00

14,88