Document: Khoản 5 Điều 6 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 6 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Hàn
...
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng (giờ)

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập

6,1

2

Xương thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập

44,6

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

1,8

4

Máy vi tính

Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,8

5

Máy in

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

6

Bàn khai triển phôi

Kích thước 2500 x 1500

1,7

7

Máy cắt lưỡi thẳng

Công suất 4,5KW

3,9

8

Máy cắt lưỡi đá

Công suất 2700W

17,4

9

Bộ mỏ cắt khí

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

10

Van giảm áp khí ô xy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

11

Van giảm áp khí ga

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

12

Máy cắt con rùa

Công suất ≥ 200W

1,1

13

Máy hàn điện một chiều

Dòng hàn ≥ 200A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

23,6

14

Mài mài tay

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,1

15

Chai ô xy

Dung tích 40l

5,4

16

Bình ga

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

19,4

17

Máy hàn TIG

Dòng hàn ≥ 250A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

5,5

18

Máy hàn MIG/MAG

Dòng hàn ≥ 250A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

5,5

19

Máy sấy que hàn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

21,3

20

Máy mài 2 đá

Công suất ≥ 1500W

15

21

Bộ mỏ hàn khí

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,5

22

Bình Axêty len

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,7

23

Máy hàn điện trở

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,7

24

Bộ dụng cụ đo lường thông dụng nghề hàn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,0

25

Kính hiển vi

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

26

Kính lúp

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

27

Thiết bị kiểm tra mối hàn thẩm thấu PT

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

28

Thiết bị kiểm tra kéo, nén, uốn, xoắn

Công suất 600KN

0,9

29

Thiết bị kiểm tra mối hàn
UT

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

0,9

Content:
Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng (giờ)

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập

6,1

2

Xương thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập

44,6

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

1,8

4

Máy vi tính

Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,8

5

Máy in

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

6

Bàn khai triển phôi

Kích thước 2500 x 1500

1,7

7

Máy cắt lưỡi thẳng

Công suất 4,5KW

3,9

8

Máy cắt lưỡi đá

Công suất 2700W

17,4

9

Bộ mỏ cắt khí

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

10

Van giảm áp khí ô xy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

11

Van giảm áp khí ga

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

1,4

12

Máy cắt con rùa

Công suất ≥ 200W

1,1

13

Máy hàn điện một chiều

Dòng hàn ≥ 200A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

23,6

14

Mài mài tay

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,1

15

Chai ô xy

Dung tích 40l

5,4

16

Bình ga

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

19,4

17

Máy hàn TIG

Dòng hàn ≥ 250A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

5,5

18

Máy hàn MIG/MAG

Dòng hàn ≥ 250A; kèm theo đầy đủ phụ kiện

5,5

19

Máy sấy que hàn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

21,3

20

Máy mài 2 đá

Công suất ≥ 1500W

15

21

Bộ mỏ hàn khí

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,5

22

Bình Axêty len

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,7

23

Máy hàn điện trở

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,7

24

Bộ dụng cụ đo lường thông dụng nghề hàn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,0

25

Kính hiển vi

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

26

Kính lúp

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

27

Thiết bị kiểm tra mối hàn thẩm thấu PT

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

28

Thiết bị kiểm tra kéo, nén, uốn, xoắn

Công suất 600KN

0,9

29

Thiết bị kiểm tra mối hàn
UT

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm

0,9