Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2157/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2157/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

I

Đất nuôi trồng thủy sản

2,20

2,20

1

Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

2,20

2,20

BHK, NTS

xã Cổ Đạm

Thôn 2

II

Đất nông nghiệp khác

7,00

7,00

2

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp

4,80

4,80

RSX, BHK

xã Xuân Mỹ

Vùng ven chân núi Mào Gà, thôn Tân Mỹ

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp

2,20

2,20

RSX, BHK

xã Cương Gián

Thôn Bắc Sơn

III

Đất ở đô thị

28,32

28,32

4

Quy hoạch xen dặm đất ở dân cư

1,00

1,00

BCS

TT. Xuân An

Khối 4, 7, 9, 10

5

Khu đô thị Xuân An

27,32

27,32

LUC, BHK

TT. Xuân An

Khối 7

IV

Đất ở nông thôn

4,69

4,69

6

Quy hoạch đất ở dân cư

0,33

0,33

BHK

xã Xuân Liên

Thôn Cường Thịnh, An Phúc Lộc

7

Quy hoạch đất ở dân cư

1,40

1,40

BCS

xã Xuân Lĩnh

Thôn 2

8

Quy hoạch đất ở dân cư

1,70

1,70

BCS

xã Xuân Lĩnh

Thôn 3

9

Quy hoạch đất ở dân cư

0,36

0,36

BCS

xã Xuân Giang

Thôn Lam Thủy

10

Quy hoạch đất ở dân cư

0,40

0,40

BCS

xã Xuân Trường

Thôn Lộc Hạnh, Trường Quý, Trường Thủy

11

Quy hoạch đất ở dân cư

0,50

0,50

BCS

xã Tiên Điền

Thôn Hồng Lam, Tiên Chương, Tiên Thanh

V

Đất thương mại dịch vụ

154,13

154,13

12

Xây dựng trung tâm thương mại

0,13

0,13

DTS

TT. Nghi Xuân

Tổ dân phố 1

13

Xây dựng cửa hàng xăng dầu

0,30

0,30

CLN

xã Xuân Thành

Thôn Thanh Văn

14

Xây dựng cửa hàng xăng dầu

0,20

0,20

BHK

Xã Xuân Phổ

Thôn 3

15

Trung tâm dịch vụ văn hóa thể thao

1,50

1,50

xã Xuân Giang

Thôn Lam Thủy

16

Khu du lịch sinh thái

152,00

152,00

MNC, NTS, BCS, RSX, RPH

xã Xuân Hội

Khu Đồng Luồng

VI

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

0,91

0,91

17

Xây dựng, cải tạo, chống quá tải lưới điện huyện Nghi Xuân - Tỉnh Hà Tĩnh năm 2016 gồm: Thị trấn Xuân An - Xã Xuân Thành - Xã Cổ Đạm

0,03

0,03

LUC, BHK

TT. Xuân An, xã Xuân Thành, Cổ Đạm

Thị trấn Xuân An, xã Xuân Thành, Cổ Đạm

18

Xây dựng mạch vòng cấp điện cho TGNX chống quá tải và nâng cao độ tin cậy lưới điện huyện Nghi Xuân

0,12

0,12

LUC, BHK

TT. Xuân An, xã Xuân Giang, TT. Nghi Xuân, xã Tiên Điền, Xuân Viên

Thị trấn Xuân An, xã Xuân Giang, Thị trấn Nghi Xuân, xã Tiên Điền, Xuân Viên

19

Xây dựng chống quá tải lưới điện huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2016 gồm: Xã Xuân Hải, Xuân Trường

0,03

0,03

LUC, BHK

xã Xuân Hải, Xuân Trường

xã Xuân Hải, Xuân Trường

20

Chống quá tải và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Nghi Xuân

0,02

0,02

BHK

TT. Xuân An, Xuân Hồng

Thị trấn Xuân An, Xuân Hồng

21

Xây dựng trạm 110 KV huyện Nghi Xuân

0,71

0,71

LUC, BHK

TT. Xuân An, Xuân Hồng, Xuân Lam

TT Xuân An, Xuân Hồng, Xuân Lam

VII

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22

Quy hoạch mở rộng khuôn viên trụ sở UBND

0,10

0,10

DYT

TT. Nghi Xuân

Khu vực Trụ sở trạm y tế cũ, khối 3

VIII

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,80

0,80

23

Quy hoạch xây dựng trạm y tế

0,10

0,10

DVH

TT. Nghi Xuân

Khu vực nhà văn hóa, khối 1

24

Xây dựng bệnh viện đa khoa Hồng Lam

0,70

0,70

BHK

xã Xuân Lam

Khu vực đồng Mốt, thôn 5

IX

Đất tín ngưỡng

0,50

0,50

25

Xây dựng mở rộng chùa Mãn Nguyệt

0,50

0,50

BHK

xã Xuân Phổ

X

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

22,60

22,60

26

Mỏ đất núi Nấy

3,00

3,00

CLN, RSX

xã Xuân Liên

Khu vực núi Nấy

27

Mỏ đất phía Tây núi Nấy

8,20

8,20

CLN, RSX

xã Xuân Liên

Khu vực núi Nấy

28

Mỏ đá Rú Am (02 điểm)

5,80

5,80

CLN

xã Xuân Hồng

Khu vực Rú Am

29

Mỏ sét gạch ngói

5,00

5,00

LUC

xã Cổ Đạm

Xứ đồng Hành Kiến

30

Khu tập kết vật liệu xây dựng (02 điểm)

0,60

0,60

BCS

xã Xuân Giang

Thôn An Tiên, Hồng Tiến

XI

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

12,50

12,50

31

Khai thác quặng Ilmenit

3,90

3,90

BCS

xã Xuân Liên

32

Khai thác quặng Ilmenit (2 điểm)

8,60

8,60

BCS, CLN

xã Cương Gián

XI

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

33

Xây dựng lò đốt rác

1,00

1,00

BCS, BHK

xã Xuân Hải, Xuân Yên

Khu vực Đồng Nười

Tổng cộng

221,35

221,35

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

I

Đất nuôi trồng thủy sản

2,20

2,20

1

Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

2,20

2,20

BHK, NTS

xã Cổ Đạm

Thôn 2

II

Đất nông nghiệp khác

7,00

7,00

2

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp

4,80

4,80

RSX, BHK

xã Xuân Mỹ

Vùng ven chân núi Mào Gà, thôn Tân Mỹ

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp

2,20

2,20

RSX, BHK

xã Cương Gián

Thôn Bắc Sơn

III

Đất ở đô thị

28,32

28,32

4

Quy hoạch xen dặm đất ở dân cư

1,00

1,00

BCS

TT. Xuân An

Khối 4, 7, 9, 10

5

Khu đô thị Xuân An

27,32

27,32

LUC, BHK

TT. Xuân An

Khối 7

IV

Đất ở nông thôn

4,69

4,69

6

Quy hoạch đất ở dân cư

0,33

0,33

BHK

xã Xuân Liên

Thôn Cường Thịnh, An Phúc Lộc

7

Quy hoạch đất ở dân cư

1,40

1,40

BCS

xã Xuân Lĩnh

Thôn 2

8

Quy hoạch đất ở dân cư

1,70

1,70

BCS

xã Xuân Lĩnh

Thôn 3

9

Quy hoạch đất ở dân cư

0,36

0,36

BCS

xã Xuân Giang

Thôn Lam Thủy

10

Quy hoạch đất ở dân cư

0,40

0,40

BCS

xã Xuân Trường

Thôn Lộc Hạnh, Trường Quý, Trường Thủy

11

Quy hoạch đất ở dân cư

0,50

0,50

BCS

xã Tiên Điền

Thôn Hồng Lam, Tiên Chương, Tiên Thanh

V

Đất thương mại dịch vụ

154,13

154,13

12

Xây dựng trung tâm thương mại

0,13

0,13

DTS

TT. Nghi Xuân

Tổ dân phố 1

13

Xây dựng cửa hàng xăng dầu

0,30

0,30

CLN

xã Xuân Thành

Thôn Thanh Văn

14

Xây dựng cửa hàng xăng dầu

0,20

0,20

BHK

Xã Xuân Phổ

Thôn 3

15

Trung tâm dịch vụ văn hóa thể thao

1,50

1,50

xã Xuân Giang

Thôn Lam Thủy

16

Khu du lịch sinh thái

152,00

152,00

MNC, NTS, BCS, RSX, RPH

xã Xuân Hội

Khu Đồng Luồng

VI

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

0,91

0,91

17

Xây dựng, cải tạo, chống quá tải lưới điện huyện Nghi Xuân - Tỉnh Hà Tĩnh năm 2016 gồm: Thị trấn Xuân An - Xã Xuân Thành - Xã Cổ Đạm

0,03

0,03

LUC, BHK

TT. Xuân An, xã Xuân Thành, Cổ Đạm

Thị trấn Xuân An, xã Xuân Thành, Cổ Đạm

18

Xây dựng mạch vòng cấp điện cho TGNX chống quá tải và nâng cao độ tin cậy lưới điện huyện Nghi Xuân

0,12

0,12

LUC, BHK

TT. Xuân An, xã Xuân Giang, TT. Nghi Xuân, xã Tiên Điền, Xuân Viên

Thị trấn Xuân An, xã Xuân Giang, Thị trấn Nghi Xuân, xã Tiên Điền, Xuân Viên

19

Xây dựng chống quá tải lưới điện huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2016 gồm: Xã Xuân Hải, Xuân Trường

0,03

0,03

LUC, BHK

xã Xuân Hải, Xuân Trường

xã Xuân Hải, Xuân Trường

20

Chống quá tải và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Nghi Xuân

0,02

0,02

BHK

TT. Xuân An, Xuân Hồng

Thị trấn Xuân An, Xuân Hồng

21

Xây dựng trạm 110 KV huyện Nghi Xuân

0,71

0,71

LUC, BHK

TT. Xuân An, Xuân Hồng, Xuân Lam

TT Xuân An, Xuân Hồng, Xuân Lam

VII

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22

Quy hoạch mở rộng khuôn viên trụ sở UBND

0,10

0,10

DYT

TT. Nghi Xuân

Khu vực Trụ sở trạm y tế cũ, khối 3

VIII

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,80

0,80

23

Quy hoạch xây dựng trạm y tế

0,10

0,10

DVH

TT. Nghi Xuân

Khu vực nhà văn hóa, khối 1

24

Xây dựng bệnh viện đa khoa Hồng Lam

0,70

0,70

BHK

xã Xuân Lam

Khu vực đồng Mốt, thôn 5

IX

Đất tín ngưỡng

0,50

0,50

25

Xây dựng mở rộng chùa Mãn Nguyệt

0,50

0,50

BHK

xã Xuân Phổ

X

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

22,60

22,60

26

Mỏ đất núi Nấy

3,00

3,00

CLN, RSX

xã Xuân Liên

Khu vực núi Nấy

27

Mỏ đất phía Tây núi Nấy

8,20

8,20

CLN, RSX

xã Xuân Liên

Khu vực núi Nấy

28

Mỏ đá Rú Am (02 điểm)

5,80

5,80

CLN

xã Xuân Hồng

Khu vực Rú Am

29

Mỏ sét gạch ngói

5,00

5,00

LUC

xã Cổ Đạm

Xứ đồng Hành Kiến

30

Khu tập kết vật liệu xây dựng (02 điểm)

0,60

0,60

BCS

xã Xuân Giang

Thôn An Tiên, Hồng Tiến

XI

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

12,50

12,50

31

Khai thác quặng Ilmenit

3,90

3,90

BCS

xã Xuân Liên

32

Khai thác quặng Ilmenit (2 điểm)

8,60

8,60

BCS, CLN

xã Cương Gián

XI

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

33

Xây dựng lò đốt rác

1,00

1,00

BCS, BHK

xã Xuân Hải, Xuân Yên

Khu vực Đồng Nười

Tổng cộng

221,35

221,35