Document: Điều 4 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND lập dự toán quản lý sử dụng quyết toán kinh phí giám sát An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND lập dự toán quản lý sử dụng quyết toán kinh phí giám sát An Giang có nội dung như sau:

Điều 4. Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí giám sát, phản biện xã hội
Thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 6 của Thông tư số 337/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Content:
Điều 4. Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí giám sát, phản biện xã hội
Thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 6 của Thông tư số 337/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.