Document: Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công dự toán dịch vụ công ích đô thị Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "07/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công dự toán dịch vụ công ích đô thị Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công; bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công (KĐCNC ):
a) Áp dụng cho vùng III:
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCNC= 2,294.
b) Áp dụng cho vùng IV:
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCNC= 2,082.
(Chi tiết phụ lục số I, phụ lục số II kèm theo Quyết định này)
2. Hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công (KĐCMTC ):
a) Áp dụng cho vùng III:
Chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCMTC= 1,519.
b) Áp dụng cho vùng IV:
Chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCMTC= 1,479.
(Chi tiết phụ lục số I, phụ lục số II kèm theo Quyết định này)
3. Thời gian áp dụng: Từ ngày 05/10/2011.
Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long.

Content:
Điều 1. Bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí nhân công; bổ sung hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công (KĐCNC ):
a) Áp dụng cho vùng III:
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCNC= 2,294.
b) Áp dụng cho vùng IV:
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCNC= 2,082.
(Chi tiết phụ lục số I, phụ lục số II kèm theo Quyết định này)
2. Hệ số điều chỉnh chi phí máy thi công (KĐCMTC ):
a) Áp dụng cho vùng III:
Chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCMTC= 1,519.
b) Áp dụng cho vùng IV:
Chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 được nhân với hệ số điều chỉnh là KĐCMTC= 1,479.
(Chi tiết phụ lục số I, phụ lục số II kèm theo Quyết định này)
3. Thời gian áp dụng: Từ ngày 05/10/2011.
Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long.