Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Hà Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Hà Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

75.210,73

100,00

75.210,73

75.210,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

68.715,69

91,36

69.022,7

69.022,66

91,77

1.1

Đất trồng lúa

3.249,34

4,32

3.426,1

-153,56

3.272,54

4,35

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

75.210,73

100,00

75.210,73

75.210,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

68.715,69

91,36

69.022,7

69.022,66

91,77

1.1

Đất trồng lúa

3.249,34

4,32

3.426,1

-153,56

3.272,54

4,35

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước