Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hán Quản với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

66.411,63

4.607,31

4.125,43

4.716,97

5.273,72

7.316,20

4.465,89

1

Đất nông nghiệp

58.954,41

4.215,01

3.937,06

3.921,34

5.020,45

5.763,24

4.100,22

1.1

Đất trồng lúa

1.020,47

357,81

6,07

3,70

215,96

- Đất chuyên trồng lúa nước

81,64

81,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

212,27

28,79

11,73

12,93

5,60

24,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.543,57

3.801,36

3.843,88

1.725,94

3.356,90

5.591,61

3.859,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

560,88

74,03

31,42

1.5

Đất rừng sản xuất

5.791,73

1.683,67

1.544,85

81,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

770,16

21,62

63,30

500,00

25,00

47,32

2

Đất phi nông nghiệp

7.457,22

392,31

188,37

795,62

253,27

1.552,96

365,67

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

66.411,63

4.607,31

4.125,43

4.716,97

5.273,72

7.316,20

4.465,89

1

Đất nông nghiệp

58.954,41

4.215,01

3.937,06

3.921,34

5.020,45

5.763,24

4.100,22

1.1

Đất trồng lúa

1.020,47

357,81

6,07

3,70

215,96

- Đất chuyên trồng lúa nước

81,64

81,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

212,27

28,79

11,73

12,93

5,60

24,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.543,57

3.801,36

3.843,88

1.725,94

3.356,90

5.591,61

3.859,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

560,88

74,03

31,42

1.5

Đất rừng sản xuất

5.791,73

1.683,67

1.544,85

81,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

770,16

21,62

63,30

500,00

25,00

47,32

2

Đất phi nông nghiệp

7.457,22

392,31

188,37

795,62

253,27

1.552,96

365,67