Document: Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 48 công trình dân dụng chưa có quy trình bảo trì 2015 Bà Rịa Vũng Tàu 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 48 công trình dân dụng chưa có quy trình bảo trì 2015 Bà Rịa Vũng Tàu 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch và chi phí dự toán thực hiện khảo sát, kiểm định, lập quy trình bào trì 48 công trình dân dụng chưa có quy trình bảo trì năm 2015 với danh mục cụ thể như sau:
Chi phí khảo sát, kiểm định, lập quy trình bảo trì được lập chi tiết cho từng công trình, kết quả cụ thể như sau:

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

GIÁ TRỊ DỰ TOÁN
(ĐVT: đồng)

I. THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

1

Trạm Y tế Phường 4

137.352.363

2

Trụ sở Thanh tra thành phố Vũng Tàu

152.054.206

3

Tòa án nhân dân thành phố Vũng Tàu

262.949.125

4

Trung tâm Giám định Y khoa

128.733.291

5

Trường Tiểu học Bàu Sen

365.286.789

6

Trường Tiểu học Hòa Bình

365.286.789

7

Trường THCS Thắng Nhì

437.984.405

8

Trường THCS Phước Thắng

310.147.615

9

Trường THPT Nguyễn Huệ

426.139.156

II. THÀNH PHỐ BÀ RỊA

10

Trung tâm Bảo trợ cô nhi khuyết tật

195.709.406

III. HUYỆN TÂN THÀNH

11

UBND xã Sông Soài - huyện Tân Thành

219.436.903

12

Trung tâm DS-KHH gia đình Tân Thành

125.966.428

13

Trường Tiểu Học Châu Pha A - Tân Thành

293.035.173

IV. HUYỆN CHÂU ĐỨC

14

Đội Quản lý thị trường số 5 - Châu Đức

122.290.092

15

Trường Mầm non Tuổi Thơ (Suối Rao)

139.528.236

16

Trường Tiểu học Quảng Thành - Châu Đức

220.005.273

17

Trung tâm Y tế huyện Châu Đức

291.717.180

18

Phòng Giáo dục huyện Châu Đức

122.290.092

19

Trường THCS Xà Bang - Châu Đức

221.441.785

20

Tòa án nhân dân huyện Châu Đức

122.290.092

21

Viện KS nhân dân huyện Châu Đức

122.290.092

22

Hội Liên hiệp phụ nữ. UBMTTQ

122.290.092

23

Trường Mầm non Sao Mai-Ngãi Giao

189.838.521

24

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai

397.016.880

25

Trường Tiểu học Phú Xuân - Châu Đức

318.575.881

26

Trường THCS Nguyễn Huệ - Châu Đức

318.575.881

27

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Châu Đức

237.847.980

28

Trường Tiểu học Nghĩa Thành - Châu Đức

311.423.059

29

Trường Mầm non Ánh Dương - Châu Đức

122.290.092

30

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Châu Đức

412.096.745

V. HUYỆN LONG ĐIỀN

31

Liên đoàn Lao động huyện

122.290.092

32

Trường TH Phạm Ngũ Lão

147.285.401

33

Trường TH Cao Văn Ngọc

359.100.406

34

Trường THCS Phạm Hồng Thái

237.847.980

35

Trường THCS Phạm Hữu Chí

499.368.938

36

Trường TH Tam Phước

291.160.797

37

Trường THCS Nguyễn Huệ

359.100.406

38

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi

338.838.144

VI. HUYỆN XUYÊN MỘC

39

Trường TH Ngô Quyền

210.432.895

40

Trường THCS Tân Lâm

331.685.322

41

Trường TH Lê Lợi (Hòa Bình II)

122.290.092

42

Trường TH Trần Quốc Toản (TH Đội 3)

122.290.092

43

Trường THCS Quang Trung

291.160.797

44

Trường THPT Hòa Bình

190.169.511

45

Trường TH Trần Đại Nghĩa (Bưng Kè A)

237.847.980

46

Trường TH Bình Châu

258.110.242

VI. HUYỆN CÔN ĐẢO

47

Trường Mầm non Tuổi Thơ

371.849.543

48

Ban Quản lý phát triển Côn Đảo

166.814.310

Tổng cộng:

11.869.532.570

(Mười một tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu, năm trăm ba mươi hai ngàn, năm trăm bảy mươi đồng).
* Kế hoạch thực hiện
+ Quý I năm 2016 kiểm định 13 công trình, trong đó tại địa bàn thành phố Vũng Tàu: 09 công trình, thành phố Bà Rịa: 01 công trình, huyện Tân Thành: 03 công trình;
- Đến ngày 30/4/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/5/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Quý II năm 2016 kiểm định 17 công trình tại huyện Châu Đức:
- Đến ngày 30/7/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/8/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Quý III và Quý IV năm 2016 kiểm định 18 công trình, trong đó tại địa bàn huyện Long Điền: 08 công trình, huyện Xuyên Mộc: 08 công trình, huyện Côn Đảo: 02 công trình;
- Đến ngày 30/10/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/11/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Tháng 11 năm 2016 tiếp tục khảo sát và lập đề cương, dự toán cho các công trình trong danh mục của năm 2016.
(Nội dung chi tiết thể hiện trong hồ sơ do Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lập, đã được Sở Xây dựng thẩm định).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch và chi phí dự toán thực hiện khảo sát, kiểm định, lập quy trình bào trì 48 công trình dân dụng chưa có quy trình bảo trì năm 2015 với danh mục cụ thể như sau:
Chi phí khảo sát, kiểm định, lập quy trình bảo trì được lập chi tiết cho từng công trình, kết quả cụ thể như sau:

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

GIÁ TRỊ DỰ TOÁN
(ĐVT: đồng)

I. THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

1

Trạm Y tế Phường 4

137.352.363

2

Trụ sở Thanh tra thành phố Vũng Tàu

152.054.206

3

Tòa án nhân dân thành phố Vũng Tàu

262.949.125

4

Trung tâm Giám định Y khoa

128.733.291

5

Trường Tiểu học Bàu Sen

365.286.789

6

Trường Tiểu học Hòa Bình

365.286.789

7

Trường THCS Thắng Nhì

437.984.405

8

Trường THCS Phước Thắng

310.147.615

9

Trường THPT Nguyễn Huệ

426.139.156

II. THÀNH PHỐ BÀ RỊA

10

Trung tâm Bảo trợ cô nhi khuyết tật

195.709.406

III. HUYỆN TÂN THÀNH

11

UBND xã Sông Soài - huyện Tân Thành

219.436.903

12

Trung tâm DS-KHH gia đình Tân Thành

125.966.428

13

Trường Tiểu Học Châu Pha A - Tân Thành

293.035.173

IV. HUYỆN CHÂU ĐỨC

14

Đội Quản lý thị trường số 5 - Châu Đức

122.290.092

15

Trường Mầm non Tuổi Thơ (Suối Rao)

139.528.236

16

Trường Tiểu học Quảng Thành - Châu Đức

220.005.273

17

Trung tâm Y tế huyện Châu Đức

291.717.180

18

Phòng Giáo dục huyện Châu Đức

122.290.092

19

Trường THCS Xà Bang - Châu Đức

221.441.785

20

Tòa án nhân dân huyện Châu Đức

122.290.092

21

Viện KS nhân dân huyện Châu Đức

122.290.092

22

Hội Liên hiệp phụ nữ. UBMTTQ

122.290.092

23

Trường Mầm non Sao Mai-Ngãi Giao

189.838.521

24

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai

397.016.880

25

Trường Tiểu học Phú Xuân - Châu Đức

318.575.881

26

Trường THCS Nguyễn Huệ - Châu Đức

318.575.881

27

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Châu Đức

237.847.980

28

Trường Tiểu học Nghĩa Thành - Châu Đức

311.423.059

29

Trường Mầm non Ánh Dương - Châu Đức

122.290.092

30

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Châu Đức

412.096.745

V. HUYỆN LONG ĐIỀN

31

Liên đoàn Lao động huyện

122.290.092

32

Trường TH Phạm Ngũ Lão

147.285.401

33

Trường TH Cao Văn Ngọc

359.100.406

34

Trường THCS Phạm Hồng Thái

237.847.980

35

Trường THCS Phạm Hữu Chí

499.368.938

36

Trường TH Tam Phước

291.160.797

37

Trường THCS Nguyễn Huệ

359.100.406

38

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi

338.838.144

VI. HUYỆN XUYÊN MỘC

39

Trường TH Ngô Quyền

210.432.895

40

Trường THCS Tân Lâm

331.685.322

41

Trường TH Lê Lợi (Hòa Bình II)

122.290.092

42

Trường TH Trần Quốc Toản (TH Đội 3)

122.290.092

43

Trường THCS Quang Trung

291.160.797

44

Trường THPT Hòa Bình

190.169.511

45

Trường TH Trần Đại Nghĩa (Bưng Kè A)

237.847.980

46

Trường TH Bình Châu

258.110.242

VI. HUYỆN CÔN ĐẢO

47

Trường Mầm non Tuổi Thơ

371.849.543

48

Ban Quản lý phát triển Côn Đảo

166.814.310

Tổng cộng:

11.869.532.570

(Mười một tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu, năm trăm ba mươi hai ngàn, năm trăm bảy mươi đồng).
* Kế hoạch thực hiện
+ Quý I năm 2016 kiểm định 13 công trình, trong đó tại địa bàn thành phố Vũng Tàu: 09 công trình, thành phố Bà Rịa: 01 công trình, huyện Tân Thành: 03 công trình;
- Đến ngày 30/4/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/5/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Quý II năm 2016 kiểm định 17 công trình tại huyện Châu Đức:
- Đến ngày 30/7/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/8/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Quý III và Quý IV năm 2016 kiểm định 18 công trình, trong đó tại địa bàn huyện Long Điền: 08 công trình, huyện Xuyên Mộc: 08 công trình, huyện Côn Đảo: 02 công trình;
- Đến ngày 30/10/2016 hoàn thành báo cáo kết quả kiểm định;
- Đến ngày 30/11/2016 hoàn thành quy trình bảo trì.
+ Tháng 11 năm 2016 tiếp tục khảo sát và lập đề cương, dự toán cho các công trình trong danh mục của năm 2016.
(Nội dung chi tiết thể hiện trong hồ sơ do Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lập, đã được Sở Xây dựng thẩm định).