Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

118.483,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.361,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.570,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

424,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.012,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.944,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.980,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.115,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36.727,18

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

14.734,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.675,26

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

118.483,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.361,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.570,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

424,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.012,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.944,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.980,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.115,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36.727,18

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

14.734,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.675,26

Trong đó: