Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Bỉm Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.007,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

630,89

(Chi tiết theo hụ biểu số III đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

242,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,59

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

109,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

Content:
3.007,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

630,89

(Chi tiết theo hụ biểu số III đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

242,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,59

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

109,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)