Document: Điều 2 Quyết định 16/2006/QĐ-UBND điều chỉnh mức giá các loại đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/05/2006", "sign_number": "16/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/05/2006", "sign_number": "16/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/05/2006", "sign_number": "16/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/05/2006", "sign_number": "16/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/05/2006", "sign_number": "16/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 16/2006/QĐ-UBND điều chỉnh mức giá các loại đất Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Hậu Giang:
1.1. Phụ lục 3 - giá đất ở tại đô thị của thị xã Vị Thanh: đường Trần Quang Diệu, mức giá 3.600.000 đ/m2 có giới hạn là suốt tuyến đường.
1.2. Bổ sung loại đường phố:
- Cấp thị xã:
+ Đường loại 1: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 5.000.000 đ/m2 đến 7.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 2: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 3.000.000 đ/m2 đến dưới 5.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 3: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 1.600.000 đ/m2 đến dưới 3.000.000 đ/m2 (kể cả các phân đoạn không thuộc mức giá và loại đường 1 và 2).
+ Đường loại 4: bao gồm các đường phố có mức giá theo quy định còn lại và các phân đoạn của đường phố không thuộc mức giá và loại đường 1, 2 và 3 đã nêu trên.
- Cấp huyện:
+ Đường loại 1: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 2.000.000 đ/m2 đến 3.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 2: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 1.300.000 đ/m2 đến dưới 2.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 3: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 500.000 đ/m2 đến dưới 1.300.000 đ/m2.
+ Đường loại 4: bao gồm các đường phố có mức giá theo quy định còn lại và các phân đoạn của đường phố không thuộc mức giá và loại đường 1, 2 và 3 đã nêu trên.

Content:
Điều 2. Bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Hậu Giang:
1.1. Phụ lục 3 - giá đất ở tại đô thị của thị xã Vị Thanh: đường Trần Quang Diệu, mức giá 3.600.000 đ/m2 có giới hạn là suốt tuyến đường.
1.2. Bổ sung loại đường phố:
- Cấp thị xã:
+ Đường loại 1: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 5.000.000 đ/m2 đến 7.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 2: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 3.000.000 đ/m2 đến dưới 5.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 3: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 1.600.000 đ/m2 đến dưới 3.000.000 đ/m2 (kể cả các phân đoạn không thuộc mức giá và loại đường 1 và 2).
+ Đường loại 4: bao gồm các đường phố có mức giá theo quy định còn lại và các phân đoạn của đường phố không thuộc mức giá và loại đường 1, 2 và 3 đã nêu trên.
- Cấp huyện:
+ Đường loại 1: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 2.000.000 đ/m2 đến 3.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 2: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 1.300.000 đ/m2 đến dưới 2.000.000 đ/m2.
+ Đường loại 3: bao gồm các đường phố có mức giá cao nhất trong khoảng từ 500.000 đ/m2 đến dưới 1.300.000 đ/m2.
+ Đường loại 4: bao gồm các đường phố có mức giá theo quy định còn lại và các phân đoạn của đường phố không thuộc mức giá và loại đường 1, 2 và 3 đã nêu trên.