Document: Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Thiệu Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.991,72 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 8.533,94 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.331,93 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 125,85 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

15.991,72

100,00

15.991,72

15.991,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.449,03

65,34

8.533,94

8.533,94

53,36

1.1

Đất trồng lúa

8.538,89

53,40

7.342,20

7.342,20

45,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.263,19

51,67

7.150,70

7.150,70

44,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.055,89

6,60

394,28

394,28

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

246,52

1,54

255,88

255,88

1,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

139,37

0,87

140,93

140,93

0,88

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

356,06

2,23

287,18

287,18

1,80

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

108,17

0,68

113,47

113,47

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

5.314,95

33,24

7.331,93

7.331,93

45,85

2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

17,09

17,09

0,11

2.2

Đất an ninh

0,27

0,00

5,63

5,63

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

172,00

172,00

1,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,93

0,09

136,59

136,59

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,60

0,40

137,06

137,06

0,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,01

0,57

145,34

145,34

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.100,81

13,14

2.670,76

2.670,76

16,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,75

0,14

37,70

37,70

0,24

2.9.2

Đất y tế

10,93

0,07

13,05

13,05

0,08

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

60,71

0,38

80,11

80,11

0,50

2.9.4

Đất thể dục thể thao

49,24

0,31

71,95

71,95

0,45

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.359,78

8,50

1.824,46

1.824,46

11,41

2.9.8

Đất thuỷ lợi

584,37

3,65

601,42

601,42

3,76

2.9.9

Đất công trình năng lượng

6,38

0,04

29,00

29,00

0,18

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,29

1,29

0,01

2.9.11

Đất chợ

6,62

0,04

11,71

11,71

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

9,41

0,06

14,05

14,05

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

5,00

5,00

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

22,96

22,96

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.641,27

10,26

1.722,14

1.722,14

10,77

2.14

Đất ở tại đô thị

126,58

0,79

690,77

690,77

4,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,70

0,13

31,30

31,30

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

2,40

2,40

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,70

0,01

6,19

6,19

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,49

1,27

232,37

232,37

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,75

3,75

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,34

0,00

42,87

42,87

0,27

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,87

0,02

5,57

5,57

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,69

5,93

911,84

911,84

5,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

62,68

0,39

54,55

54,55

0,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

1,70

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,74

1,42

125,85

125,85

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

3.255,46

3.255,46

20,36

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

9.253,87

9.253,87

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

120,27

120,27

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

140,93

140,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

525,37

525,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.524,00

1.524,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.427,28

4.427,28

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển s a ng phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.923,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.179,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.095,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

118,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

141,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

101,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Thiệu Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.991,72 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 8.533,94 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.331,93 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 125,85 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

15.991,72

100,00

15.991,72

15.991,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.449,03

65,34

8.533,94

8.533,94

53,36

1.1

Đất trồng lúa

8.538,89

53,40

7.342,20

7.342,20

45,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.263,19

51,67

7.150,70

7.150,70

44,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.055,89

6,60

394,28

394,28

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

246,52

1,54

255,88

255,88

1,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

139,37

0,87

140,93

140,93

0,88

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

356,06

2,23

287,18

287,18

1,80

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

108,17

0,68

113,47

113,47

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

5.314,95

33,24

7.331,93

7.331,93

45,85

2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

17,09

17,09

0,11

2.2

Đất an ninh

0,27

0,00

5,63

5,63

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

172,00

172,00

1,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,93

0,09

136,59

136,59

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,60

0,40

137,06

137,06

0,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,01

0,57

145,34

145,34

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.100,81

13,14

2.670,76

2.670,76

16,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,75

0,14

37,70

37,70

0,24

2.9.2

Đất y tế

10,93

0,07

13,05

13,05

0,08

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

60,71

0,38

80,11

80,11

0,50

2.9.4

Đất thể dục thể thao

49,24

0,31

71,95

71,95

0,45

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.359,78

8,50

1.824,46

1.824,46

11,41

2.9.8

Đất thuỷ lợi

584,37

3,65

601,42

601,42

3,76

2.9.9

Đất công trình năng lượng

6,38

0,04

29,00

29,00

0,18

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,29

1,29

0,01

2.9.11

Đất chợ

6,62

0,04

11,71

11,71

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

9,41

0,06

14,05

14,05

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

5,00

5,00

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

22,96

22,96

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.641,27

10,26

1.722,14

1.722,14

10,77

2.14

Đất ở tại đô thị

126,58

0,79

690,77

690,77

4,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,70

0,13

31,30

31,30

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

2,40

2,40

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,70

0,01

6,19

6,19

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,49

1,27

232,37

232,37

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,75

3,75

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,34

0,00

42,87

42,87

0,27

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,87

0,02

5,57

5,57

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,69

5,93

911,84

911,84

5,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

62,68

0,39

54,55

54,55

0,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

1,70

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,74

1,42

125,85

125,85

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

3.255,46

3.255,46

20,36

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

9.253,87

9.253,87

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

120,27

120,27

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

140,93

140,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

525,37

525,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

1.524,00

1.524,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.427,28

4.427,28

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển s a ng phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.923,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.179,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.095,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

118,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

141,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

101,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa.