Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

615,87

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

595,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

212,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

174,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

181,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,50

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

615,87

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

595,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

212,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

174,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

181,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,50

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)