Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 71/2016/QĐ-UBND sửa đổi 33/2014/QĐ-UBND đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "71/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "71/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "71/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "71/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "71/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 71/2016/QĐ-UBND sửa đổi 33/2014/QĐ-UBND đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc Bình Định

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020:
...
2. Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Miễn tiền thuê đất sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản theo quy định tại Khoản 2 Điều này; cụ thể như sau:
a. Mười lăm năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại huyện Tuy Phước.
b. Mười một năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại huyện Hoài Nhơn và các xã thuộc địa bàn thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn.
c. Ba năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại các phường thuộc địa bàn thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn.

Content:
Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Miễn tiền thuê đất sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản theo quy định tại Khoản 2 Điều này; cụ thể như sau:
a. Mười lăm năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại huyện Tuy Phước.
b. Mười một năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại huyện Hoài Nhơn và các xã thuộc địa bàn thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn.
c. Ba năm đối với dự án đầu tư xây dựng tại các phường thuộc địa bàn thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn.