Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2012/QĐ-UBND quy định nội dung chi mức chi định mức phân bổ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "29/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "29/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "29/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "29/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "29/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2012/QĐ-UBND quy định nội dung chi mức chi định mức phân bổ

Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi và định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, như sau:
...
3.200.000

2.400.000

- Nghị quyết sửa đổi, bổ sung:

3.500.000

2.800.000

2.100.000

b) Quyết định của UBND:

- Quyết định mới hoặc thay thế:

3.200.000

2.500.000

2.000.000

- Quyết định sửa đổi, bổ sung:

2.700.000

2.150.000

1.600.000

c) Chỉ thị của UBND:

2.000.000

1.600.000

1.200.000

3

Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản:

a) Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản:

200.000

150.000

100.000

Cho 1 báo cáo/bản tổng hợp

b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra:

300.000

250.000

200.000

Cho 1 báo cáo

c) Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định, thẩm tra; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo:

- Đối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBND

300.000

250.000

200.000

- Đối với dự thảo chỉ thị mới hoặc thay thế của UBND

200.000

150.000

100.000

- Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung

150.000

120.000

100.000

4

Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản

a) Văn bản góp ý:

- Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND

200.000

150.000

100.000

Cho 1 văn bản

- Đối với dự thảo Chỉ thị của UBND

150.000

120.000

100.000

b) Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra:

Cấp xã không chi mục này

Cho 1 báo cáo thẩm định hoặc báo cáo thẩm tra

- Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND

500.000

400.000

- Đối với dự thảo Chỉ thị của UBND

400.000

300.000

5

Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản:

150.000

120.000

100.000

Cho 1 lần chỉnh lý

6

Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị:

a) Chủ trì

150.000

120.000

100.000

Cho 1 buổi họp

b) Các thành viên tham dự

100.000

80.000

60.000

c) Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự

200.000

150.000

100.000

Cho 1 văn bản

b) Chi cho Báo cáo theo dõi thi hành pháp luật
- Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình UBND cấp tỉnh gửi Bộ Tư pháp: 3.000.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp: 1.500.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp: 800.000 đồng/báo cáo.
c) Chi thuê dịch và hiệu đính tài liệu (nếu có):
- Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: 120.000 đồng/trang (350 từ);
- Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: 150.000 đồng/trang (350 từ);
- Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số: 100.000 đồng/trang (350 từ);
- Hiệu đính tài liệu dịch: 40.000 đồng/trang (350 từ).
Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch nêu trên.
d) Ngoài việc thực hiện theo mức chi cho những nội dung nêu trên, mức chi cho những nội dung khác được thực hiện và áp dụng theo các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
3. Định mức phân bổ kinh phí đối với từng loại văn bản
a) Nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND được ban hành mới hoặc thay thế:
- Cấp tỉnh: tối đa 9.000.000 đồng/văn bản;
- Cấp huyện: tối đa 7.000.000 đồng/văn bản;
- Cấp xã: tối đa 5.500.000 đồng/văn bản.
Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung thì định mức phân bổ tối đa không quá 80% định mức phân bổ tối đa đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế.
b) Đối với chỉ thị của Ủy ban nhân dân:
- Cấp tỉnh: tối đa 3.500.000 đồng/văn bản;
- Cấp huyện: tối đa 2.500.000 đồng/văn bản;
- Cấp xã: tối đa 2.000.000 đồng/văn bản.
c) Đối với các văn bản có nội dung phức tạp phải lấy ý kiến tham gia của nhiều cơ quan, đơn vị hoặc có nội dung liên quan đến nhiều cấp, ngành, lĩnh vực thì phần kinh phí được tăng thêm không quá 20% định mức quy định tại điểm a, b khoản này.

Content:
3.200.000

2.400.000

- Nghị quyết sửa đổi, bổ sung:

3.500.000

2.800.000

2.100.000

b) Quyết định của UBND:

- Quyết định mới hoặc thay thế:

3.200.000

2.500.000

2.000.000

- Quyết định sửa đổi, bổ sung:

2.700.000

2.150.000

1.600.000

c) Chỉ thị của UBND:

2.000.000

1.600.000

1.200.000

3

Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản:

a) Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản:

200.000

150.000

100.000

Cho 1 báo cáo/bản tổng hợp

b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra:

300.000

250.000

200.000

Cho 1 báo cáo

c) Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định, thẩm tra; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo:

- Đối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBND

300.000

250.000

200.000

- Đối với dự thảo chỉ thị mới hoặc thay thế của UBND

200.000

150.000

100.000

- Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung

150.000

120.000

100.000

4

Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản

a) Văn bản góp ý:

- Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND

200.000

150.000

100.000

Cho 1 văn bản

- Đối với dự thảo Chỉ thị của UBND

150.000

120.000

100.000

b) Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra:

Cấp xã không chi mục này

Cho 1 báo cáo thẩm định hoặc báo cáo thẩm tra

- Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND

500.000

400.000

- Đối với dự thảo Chỉ thị của UBND

400.000

300.000

5

Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản:

150.000

120.000

100.000

Cho 1 lần chỉnh lý

6

Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị:

a) Chủ trì

150.000

120.000

100.000

Cho 1 buổi họp

b) Các thành viên tham dự

100.000

80.000

60.000

c) Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự

200.000

150.000

100.000

Cho 1 văn bản

b) Chi cho Báo cáo theo dõi thi hành pháp luật
- Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình UBND cấp tỉnh gửi Bộ Tư pháp: 3.000.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp: 1.500.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp: 800.000 đồng/báo cáo.
c) Chi thuê dịch và hiệu đính tài liệu (nếu có):
- Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: 120.000 đồng/trang (350 từ);
- Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: 150.000 đồng/trang (350 từ);
- Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số: 100.000 đồng/trang (350 từ);
- Hiệu đính tài liệu dịch: 40.000 đồng/trang (350 từ).
Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch nêu trên.
d) Ngoài việc thực hiện theo mức chi cho những nội dung nêu trên, mức chi cho những nội dung khác được thực hiện và áp dụng theo các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
Định mức phân bổ kinh phí đối với từng loại văn bản
a) Nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND được ban hành mới hoặc thay thế:
- Cấp tỉnh: tối đa 9.000.000 đồng/văn bản;
- Cấp huyện: tối đa 7.000.000 đồng/văn bản;
- Cấp xã: tối đa 5.500.000 đồng/văn bản.
Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung thì định mức phân bổ tối đa không quá 80% định mức phân bổ tối đa đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế.
b) Đối với chỉ thị của Ủy ban nhân dân:
- Cấp tỉnh: tối đa 3.500.000 đồng/văn bản;
- Cấp huyện: tối đa 2.500.000 đồng/văn bản;
- Cấp xã: tối đa 2.000.000 đồng/văn bản.
c) Đối với các văn bản có nội dung phức tạp phải lấy ý kiến tham gia của nhiều cơ quan, đơn vị hoặc có nội dung liên quan đến nhiều cấp, ngành, lĩnh vực thì phần kinh phí được tăng thêm không quá 20% định mức quy định tại điểm a, b khoản này.