Document: Điều 20 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "93/2016/TT-BQP", "signer": "Bế Xuân Trường", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 20 Thông tư 93/2016/TT-BQP đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự có nội dung như sau:

Điều 20. Chương trình khung đào tạo nâng hạng
1. Thời gian đào tạo
a) Nâng hạng B2 lên C, C lên D, D lên E: 167 giờ;
b) Nâng hạng B2 lên D, C lên E: 246 giờ;
c) Nâng từ các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng: 202 giờ;
d) Nâng hạng C lên Fx: 251 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

ĐVT

Nâng hạng

B2 lên C, C lên D, D lên E

B2 lên D, C lên E

Nâng hạng F

Nâng hạng Fx

1

Giáo dục chính trị

Giờ

12

12

12

12

2

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

36

36

36

36

3

Cấu tạo xe

Giờ

09

12

18

30

4

Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải

Giờ

09

12

6

12

5

Bảo dưỡng sửa chữa

Giờ

12

18

24

30

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

65

120

70

95

-

Số giờ thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

13

24

14

19

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

260

480

280

-

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

10

10

10

10

-

Số học viên/01 bán đội

HV

05

05

05

05

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

12

18

18

18

9

Ôn và thi cấp giấy phép lái xe

Giờ

12

18

18

18

Tổng cộng

Giờ

167

246

202

251

10

Số ngày thực học/01 khóa học

Ngày

28

41

34

42

11

Các hoạt động khác

Ngày

14

18

16

20

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

42

59

50

62

Content:
Điều 20. Chương trình khung đào tạo nâng hạng
1. Thời gian đào tạo
a) Nâng hạng B2 lên C, C lên D, D lên E: 167 giờ;
b) Nâng hạng B2 lên D, C lên E: 246 giờ;
c) Nâng từ các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng: 202 giờ;
d) Nâng hạng C lên Fx: 251 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT

Nội dung

ĐVT

Nâng hạng

B2 lên C, C lên D, D lên E

B2 lên D, C lên E

Nâng hạng F

Nâng hạng Fx

1

Giáo dục chính trị

Giờ

12

12

12

12

2

Pháp luật giao thông đường bộ

Giờ

36

36

36

36

3

Cấu tạo xe

Giờ

09

12

18

30

4

Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải

Giờ

09

12

6

12

5

Bảo dưỡng sửa chữa

Giờ

12

18

24

30

7

Kỹ thuật lái xe

Giờ

65

120

70

95

-

Số giờ thực hành lái xe/01 học viên

Giờ

13

24

14

19

-

Số km thực hành lái xe/01 học viên

Km

260

480

280

-

-

Số học viên/01 xe tập lái

HV

10

10

10

10

-

Số học viên/01 bán đội

HV

05

05

05

05

8

Ôn và thi tốt nghiệp nghề

Giờ

12

18

18

18

9

Ôn và thi cấp giấy phép lái xe

Giờ

12

18

18

18

Tổng cộng

Giờ

167

246

202

251

10

Số ngày thực học/01 khóa học

Ngày

28

41

34

42

11

Các hoạt động khác

Ngày

14

18

16

20

12

Thời gian toàn khóa học

Ngày

42

59

50

62