Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126273,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

113491,10

89,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4298,75

3,40

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3919,57

3,10

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

379,18

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3799,69

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17688,93

14,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30000,91

23,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17479,86

13,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39800,58

31,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,00

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,37

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7441,47

5,89

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126273,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

113491,10

89,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4298,75

3,40

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3919,57

3,10

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

379,18

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3799,69

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17688,93

14,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30000,91

23,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17479,86

13,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39800,58

31,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,00

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,37

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7441,47

5,89