Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND dự án trồng rừng sau giải tỏa chăm sóc rừng trồng các năm Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND dự án trồng rừng sau giải tỏa chăm sóc rừng trồng các năm Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng sau giải tỏa năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
...
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nguồn vốn

Tổng số

Phân kỳ vốn

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

Tổng nhu cầu vốn

393,317

1

Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng 04 năm

354,05

183,23

65,7

55,845

49,275

2

Chi phí dự phòng

39,267

Content:
Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nguồn vốn

Tổng số

Phân kỳ vốn

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

Tổng nhu cầu vốn

393,317

1

Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng 04 năm

354,05

183,23

65,7

55,845

49,275

2

Chi phí dự phòng

39,267