Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Hòa Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Hòa Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

851,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

565,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

221,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.101,53

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

783,21

Đất công trình năng lượng

DNL

239,28

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,60

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,43

Đất cơ sở y tế

DYT

7,72

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,74

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

5,75

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,53

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

556,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

209,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,20

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

239,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

64,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

692,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

161,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,72

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,42

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

Đất công trình năng lượng

DNL

1,76

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,41

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,85

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

851,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

565,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

221,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.101,53

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

783,21

Đất công trình năng lượng

DNL

239,28

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,60

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,43

Đất cơ sở y tế

DYT

7,72

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,74

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

5,75

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,53

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

556,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

209,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,20

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

239,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

64,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

692,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

161,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,72

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,42

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

Đất công trình năng lượng

DNL

1,76

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,41

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,85

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)