Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2013 về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 với các nội dung như sau:
...
3.129

334a

BS

28

Sgn+Sb

Ninh Thân

Ninh Thân

15-34.Sgn+Sb
62,4

1.872

334a

DC

29

Sgn+Sb

Ninh Phụng

Ninh Phụng

15-34B.Sgn+Sb
0,5

15

334a

BS

30

Sgn+Sb

Ninh Xuân

Ninh Xuân

15.1-40.Sgn+Sb
1,7

7,8

122

K

31

Sgn+Sb

Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

15-41/1.Sgn+Sb
1,7

7,2

122

DC

32

Sgn+Sb

Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình, Ninh Quang

15-41/2.Sgn+Sb
4,2

20,6

122

DC

33

Sgn+Sb

Tân Hưng

Ninh Hưng

15-43B.Sgn+Sb
20

300

334a

BS

34

Sgn+Sb

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-46.Sgn+Sb
2,25

6,3

122

K

35

Sgn+Sb

Ninh Lộc

Ninh Lộc

15-47.Sgn+Sb
2

9,7

122

K

36

Sgn+Sb

Ninh Tân

Ninh Tân

15-47B/1.Sgn+Sb
0,72

3,1

334a

BS

37

Sgn+Sb

Ninh Tây

Ninh Tây

15-47B/2.Sgn+Sb
1,35

6,0

334a

BS

III

Thành phố Nha Trang

65,00

38

Ry

Đắc Lộc

Vĩnh Phương

15-54.Ry
23

11.500

334a

K

39

Dsl+And+Gr

Đất Lành

Phước Đồng

15-58/2.Dsl+And+Gr
40

Content:
3.129

334a

BS

28

Sgn+Sb

Ninh Thân

Ninh Thân

15-34.Sgn+Sb
62,4

1.872

334a

DC

29

Sgn+Sb

Ninh Phụng

Ninh Phụng

15-34B.Sgn+Sb
0,5

15

334a

BS

30

Sgn+Sb

Ninh Xuân

Ninh Xuân

15.1-40.Sgn+Sb
1,7

7,8

122

K

31

Sgn+Sb

Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

15-41/1.Sgn+Sb
1,7

7,2

122

DC

32

Sgn+Sb

Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình, Ninh Quang

15-41/2.Sgn+Sb
4,2

20,6

122

DC

33

Sgn+Sb

Tân Hưng

Ninh Hưng

15-43B.Sgn+Sb
20

300

334a

BS

34

Sgn+Sb

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-46.Sgn+Sb
2,25

6,3

122

K

35

Sgn+Sb

Ninh Lộc

Ninh Lộc

15-47.Sgn+Sb
2

9,7

122

K

36

Sgn+Sb

Ninh Tân

Ninh Tân

15-47B/1.Sgn+Sb
0,72

3,1

334a

BS

37

Sgn+Sb

Ninh Tây

Ninh Tây

15-47B/2.Sgn+Sb
1,35

6,0

334a

BS

III

Thành phố Nha Trang

65,00

38

Ry

Đắc Lộc

Vĩnh Phương

15-54.Ry
23

11.500

334a

K

39

Dsl+And+Gr

Đất Lành

Phước Đồng

15-58/2.Dsl+And+Gr
40