Document: Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Hưng, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng với tổng số 08 công trình, dự án với tổng diện tích 20,86 ha.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

25.888,79

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.100,53

58,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.595,17

37,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.548,44

36,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

585,10

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.098,14

4,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.133,04

4,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.510,14

9,70

1.8

Đất làm muối

LMU

54,48

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,46

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.584,71

33,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,59

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

518,53

2,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,43

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

637,16

2,46

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,05

0,20

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.111,05

15,88

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.620,27

6,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1.995,41

7,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,20

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,81

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,27

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,51

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

82,58

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

250,87

0,97

-

Đất chợ

DCH

6,84

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,09

2.10

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,99

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.242,39

4 80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

128,07

0,49

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,04

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,43

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.628,01

629

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

120,34

046

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.203,55

8,51

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

105,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

105,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

992

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,53

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,78

Đất giao thông

DGT

5,88

Đất thủy lợi

DTL

10,53

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,21

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,72

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,07

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

623,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

117,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

116 93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

474,03

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

0,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,06

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,22

2.1.1

Đất giao thông

DGT

0,02

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

0,20

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Nghĩa Hưng.
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Hưng, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng với tổng số 08 công trình, dự án với tổng diện tích 20,86 ha.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

25.888,79

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.100,53

58,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.595,17

37,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.548,44

36,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

585,10

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.098,14

4,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.133,04

4,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.510,14

9,70

1.8

Đất làm muối

LMU

54,48

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,46

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.584,71

33,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,59

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

518,53

2,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,43

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

637,16

2,46

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,05

0,20

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.111,05

15,88

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.620,27

6,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1.995,41

7,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,20

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,81

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,27

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,51

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

82,58

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

250,87

0,97

-

Đất chợ

DCH

6,84

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,09

2.10

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,99

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.242,39

4 80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

128,07

0,49

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,04

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,43

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.628,01

629

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

120,34

046

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.203,55

8,51

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

105,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

105,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

992

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,53

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,78

Đất giao thông

DGT

5,88

Đất thủy lợi

DTL

10,53

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,21

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,72

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,07

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

623,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

117,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

116 93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

474,03

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

0,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,06

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,22

2.1.1

Đất giao thông

DGT

0,02

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

0,20

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Nghĩa Hưng.
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)