Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.923,12

56,62

102,88

113,42

71,87

76,59

575,86

1.310,94

301,62

313,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,35

7,07

26,44

79,78

16,73

15,50

82,88

374,98

107,25

36,72

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,80

0,63

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.498,12

287,47

705,49

289,05

188,04

155,00

441,74

1.654,51

535,80

241,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,30

1,34

6,51

0,04

10,66

0,08

0,12

0,49

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,55

1,42

0,05

0,07

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,65

62,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,67

1,00

0,26

0,21

1,75

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

577,81

71,33

114,16

54,08

47,22

22,16

56,82

44,26

79,63

88,16

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

298,82

49,41

90,84

23,85

19,23

11,00

22,89

26,39

37,59

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

153,03

3,74

1,78

19,16

20,95

4,65

18,00

6,77

11,84

66,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,89

0,32

1,00

0,12

0,20

1,25

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,14

4,45

1,51

0,11

0,08

0,14

0,09

0,50

0,10

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,73

4,25

11,27

5,43

2,18

1,82

8,04

6,44

3,72

2,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,07

2,85

1,92

-0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,49

0,40

0,09

0,10

14,90

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,01

0,01

0,06

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

0,04

0,75

2,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,27

4,48

0,66

1,54

0,46

1,07

1,95

1,54

0,54

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,39

4,48

2,96

3,37

4,25

3,36

4,98

1,93

6,25

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,57

0,57

-

Đất chợ

DCH

2,07

0,12

0,14

0,05

0,07

0,12

0,62

0,35

0,36

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

1,37

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,04

0,09

0,06

0,08

0,02

0,03

0,33

0,09

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

16,19

0,60

15,59

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,99

4,21

1,18

1,60

0,34

0,16

0,38

0,63

0,94

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,60

2,13

0,09

0,13

0,21

3,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

0,03

0,11

0,67

0,32

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.292,21

68,19

215,49

103,62

62,91

40,80

209,89

1.346,08

179,78

65,44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,88

1,50

-0,03

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,46

4,34

2,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

0,00

0,00

II

Khu chức năng

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

3

Đất đô thị

KDT

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

Content:
2.923,12

56,62

102,88

113,42

71,87

76,59

575,86

1.310,94

301,62

313,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,35

7,07

26,44

79,78

16,73

15,50

82,88

374,98

107,25

36,72

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,80

0,63

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.498,12

287,47

705,49

289,05

188,04

155,00

441,74

1.654,51

535,80

241,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,30

1,34

6,51

0,04

10,66

0,08

0,12

0,49

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,55

1,42

0,05

0,07

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,65

62,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,67

1,00

0,26

0,21

1,75

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

577,81

71,33

114,16

54,08

47,22

22,16

56,82

44,26

79,63

88,16

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

298,82

49,41

90,84

23,85

19,23

11,00

22,89

26,39

37,59

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

153,03

3,74

1,78

19,16

20,95

4,65

18,00

6,77

11,84

66,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,89

0,32

1,00

0,12

0,20

1,25

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,14

4,45

1,51

0,11

0,08

0,14

0,09

0,50

0,10

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,73

4,25

11,27

5,43

2,18

1,82

8,04

6,44

3,72

2,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,07

2,85

1,92

-0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,49

0,40

0,09

0,10

14,90

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,01

0,01

0,06

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

0,04

0,75

2,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,27

4,48

0,66

1,54

0,46

1,07

1,95

1,54

0,54

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,39

4,48

2,96

3,37

4,25

3,36

4,98

1,93

6,25

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,57

0,57

-

Đất chợ

DCH

2,07

0,12

0,14

0,05

0,07

0,12

0,62

0,35

0,36

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

1,37

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,04

0,09

0,06

0,08

0,02

0,03

0,33

0,09

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

16,19

0,60

15,59

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,99

4,21

1,18

1,60

0,34

0,16

0,38

0,63

0,94

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,60

2,13

0,09

0,13

0,21

3,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

0,03

0,11

0,67

0,32

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.292,21

68,19

215,49

103,62

62,91

40,80

209,89

1.346,08

179,78

65,44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,88

1,50

-0,03

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,46

4,34

2,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

0,00

0,00

II

Khu chức năng

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

3

Đất đô thị

KDT

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88