Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.842,5718

1.368,2111

295,2600

102,7604

1.388,4815

940,9899

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,6681

20.765,7679

3.782,6302

2.211,2700

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.306,3531

7.387,0685

1.445,4503

1.120,7692

1.282,0972

2.959,2213

261,6056

3.938,1420

911,9990

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.583.6000

3.101,4300

34,0700

7,5300

441,5700

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

206,8003

2,1851

1,0835

64,3351

37,8243

11,8167

2,2312

28,9326

14,5450

0,8287

39,6558

3,3623

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,9430

0,4882

10,4548

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.677,7297

856,4269

501,5672

1.283,7508

1.998,0325

1.022,7781

1.490,2390

660,5006

1.081,5229

379,3692

791,4130

612,1295

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

520,8404

3,1565

0,6235

342,3174

0,0523

137,3209

6,1338

6,6424

19,6114

4,9822

2.2

Đất an ninh

CAN

89,3949

4,6192

1,7015

0,4766

4,6521

0,0424

1,9155

47,9648

1,3706

26,6522

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.011,5981

755,0098

256,4656

0,1227

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,9016

19,9016

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.212,5878

5,5354

4,7403

1,2084

671,7303

1,0583

517,9491

1,2654

9,1006

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

391,2637

4,1668

26,5499

18,1455

123,3422

139,3886

5,4230

14,8926

30,3547

14,5879

14,4125

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,9986

3,0562

13,0797

0,3027

22,5600

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,6534

3,6212

0,6675

7,1246

1,3408

11,8993

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.957,5134

269,0777

168,2619

359,0179

420,5289

288,8883

271,1115

223,0301

141,7884

128,4764

425,9136

261,4187

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.635,8023

168,0468

120,1671

128,1928

327,9316

217,7793

72,4689

125,7535

77,7584

80,5065

164,4901

152,7073

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

183,5847

50,9664

9,3634

24,5591

16,0881

10,1579

6,4710

15,4649

3,7477

6,1446

16,7540

23,8676

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,7435

0,2591

1,4089

0,0367

0,3391

0,0193

1,6804

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,6651

0,2615

0,1798

0,1789

0,1725

2,7490

0,5910

0,0661

0,1640

0,2859

0,5537

0,4627

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,7825

38,0101

10,1518

4,1639

5,3474

14,3797

1,3569

7,9408

1,7730

5,5302

5,3804

5,7483

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,8761

0,8465

2,8337

1,5700

2,7529

2,4107

8,7604

0,8357

3,5818

1,6911

1,5933

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,7276

0,4003

0,2053

2,0739

0,6006

0,0023

0,9514

0,1552

0,0182

0,3171

0,0033

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

5,3591

0,2430

4,9025

0,0095

0,0916

0,0215

0,0322

0,0243

0,0345

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,0327

0,0822

0,1813

9,0984

0,0548

4,3559

0,1322

0,1279

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,1065

3,6547

2,4518

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,7282

1,0179

1,6664

0,0782

0,3168

1,3735

4,5720

0,4282

0,4572

8,5520

1,2660

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

933,9067

9,6855

17,7685

198,2245

52,2431

37,4159

182,9766

62,4280

52,7481

29,9735

216,8116

73,6314

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,6107

10,6107

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0942

0,0942

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,4935

0,4871

0,2455

0,7212

1,6415

0,1464

1,1498

0,2504

1,8220

0,5712

0,4584

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,7357

0,9951

1,6129

1,2629

2,0650

0,7683

0,8292

0,9340

0,6673

0,9122

1,5229

2,1695

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

83,9270

1,6142

16,3100

1,2185

33,9099

1,7393

0,1892

4,4613

24,0048

0,4798

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.577,6096

126,2534

161,3464

325,3419

321,0064

306,5631

211,9823

311,3184

183,3263

123,4643

258,4294

248,5777

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,6236

38,2573

56,8848

13,4815

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,5217

1,6284

2,2513

2,0299

0,3304

3,5265

2,2084

5,0749

0,7024

2,1751

2,0625

0,5319

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,3111

0,0200

0,0928

0,0433

9,1408

0,0142

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

38,6541

0,3880

5,2471

5,1269

3,7240

5,2595

0,5623

6,5506

2,0175

4,0624

1,8057

3,9101

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,9069

443,9686

66,6310

38,5520

139,6209

64,7046

49,7381

39,8688

139,7354

47,0709

6,4055

64,6111

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

422,1311

0,5390

7,2390

182,3764

107,9770

45,1332

0,6999

35,6129

20,6215

1,0874

5,0114

15,8334

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

33,5570

33,0115

0,5455

3

Đất chưa sử dụng

CSD

262,2404

39,3769

33,7421

19,1097

5,8352

48,8578

14,2367

29,6963

4,7849

22,1364

19,4821

24,9823

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

122,0623

17,6129

0,7214

2,3940

31,8939

12,6240

28,4265

4,5881

13,6011

0,6440

5,6400

3,9164

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,1596

10,4414

0,0733

0,3004

16,4720

7,3608

24,5757

1,1132

3,8228

0,0935

4,1838

0,7227

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,3916

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2695

0,1544

0,0927

0,1937

0,1849

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,3812

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2695

0,1544

0,0927

0,1937

0,1745

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,8889

6,0596

0,0058

0,0023

3,8173

0,7083

4,7192

0,1307

0,0001

0,1980

0,2476

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,5614

0,9279

0,0033

2,2035

2,4443

12,5507

0,7130

3,6357

0,0007

3,7921

0,2902

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,5851

2,0369

5,8849

2,9620

3,6686

0,0327

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,7326

0,0920

0,2948

0,3072

0,0136

0,0250

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,9027

7,1715

0,6481

2,0936

15,4219

5,2632

3,8508

3,4749

9,7783

0,5505

1,4562

3,1937

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,4019

0,4019

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,4476

9,4476

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,5122

0,0211

0,4911

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0004

0,0004

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,1069

1,3447

0,6383

0,7852

5,3078

1,3911

1,3006

3,3464

0,1213

0,0087

0,1412

0,7216

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,3701

0,5770

0,6357

0,7794

1,6548

1,2323

0,4586

3,3262

0,0004

0,0055

0,0027

0,6975

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,8847

0,5212

0,0026

0,0058

0,0659

0,0036

0,2339

0,0063

0,0267

0,0187

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0138

0,0010

0,0128

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,2038

0,0597

0,0725

0,2194

0,0517

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0164

0,0164

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,7903

2,4845

0,0089

0,1225

0,0102

0,1209

0,0030

0,0395

0,0008

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,2662

0,2662

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0322

0,0322

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0484

0,0426

0,0036

0,0022

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,8986

4,2854

0,0051

9,2888

3,8143

2,0157

0,0728

0,2094

0,5414

1,2482

0,4175

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2351

0,2351

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,7586

0,7586

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0004

0,0004

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,6164

0,4381

0,0522

0,1099

0,0462

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,7463

0,7617

1,3033

0,0974

0,0020

0,0184

1,5635

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0999

0,0211

0,0098

0,0117

0,0016

0,0557

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

86,3170

12,0246

0,8609

2,2517

21,3332

8,7378

25,8364

2,7649

4,6868

0,7962

5,0027

2,0218

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,6975

11,0748

0,8609

2,2517

17,1542

8,7241

25,3657

2,7649

4,6868

0,7899

5,0027

2,0218

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,3917

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2692

0,1544

0,0927

0,1937

0,1850

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,3812

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2692

0,1544

0,0927

0,1937

0,1745

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,2933

6,5596

0,6934

1,8536

4,3995

1,9716

5,4092

1,6824

0,7640

0,5965

0,9169

1,4466

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,6614

1,0297

0,1000

0,1033

2,3035

2,5443

12,6507

0,8130

3,7357

0,1007

3,8921

0,3902

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,6185

2,0703

5,8849

2,9620

3,6686

0,0327

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,7326

0,0920

0,2948

0,3072

0,0136

0,0250

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,6195

0,9498

4,1790

0,0137

0,4707

0,0063

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

8,4355

0,1860

1,6777

0,0879

0,0103

0,3237

0,3652

0,5453

0,0000

0,0001

5,2393

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

18

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,4355

0,1860

1,6777

0,0879

0,0103

0,3237

0,3652

0,5453

0,0000

0,0001

5,2393

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

5,1353

5,1353

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,6703

1,6703

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,3793

0,1291

0,0074

0,0879

0,0000

0,3237

0,1818

0,5453

0,0000

0,0001

0,1040

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1993

0,0879

0,0074

0,1040

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,4528

0,1291

0,0074

0,3163

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,5447

0,5447

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0007

0,0006

0,0001

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1818

0,1818

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,2506

0,0569

0,0103

0,1834

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0000

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

218

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân quận Hòa Vang xác lập ngày 28/01/2022).

Content:
4.842,5718

1.368,2111

295,2600

102,7604

1.388,4815

940,9899

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,6681

20.765,7679

3.782,6302

2.211,2700

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.306,3531

7.387,0685

1.445,4503

1.120,7692

1.282,0972

2.959,2213

261,6056

3.938,1420

911,9990

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.583.6000

3.101,4300

34,0700

7,5300

441,5700

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

206,8003

2,1851

1,0835

64,3351

37,8243

11,8167

2,2312

28,9326

14,5450

0,8287

39,6558

3,3623

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,9430

0,4882

10,4548

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.677,7297

856,4269

501,5672

1.283,7508

1.998,0325

1.022,7781

1.490,2390

660,5006

1.081,5229

379,3692

791,4130

612,1295

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

520,8404

3,1565

0,6235

342,3174

0,0523

137,3209

6,1338

6,6424

19,6114

4,9822

2.2

Đất an ninh

CAN

89,3949

4,6192

1,7015

0,4766

4,6521

0,0424

1,9155

47,9648

1,3706

26,6522

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.011,5981

755,0098

256,4656

0,1227

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,9016

19,9016

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.212,5878

5,5354

4,7403

1,2084

671,7303

1,0583

517,9491

1,2654

9,1006

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

391,2637

4,1668

26,5499

18,1455

123,3422

139,3886

5,4230

14,8926

30,3547

14,5879

14,4125

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,9986

3,0562

13,0797

0,3027

22,5600

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,6534

3,6212

0,6675

7,1246

1,3408

11,8993

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.957,5134

269,0777

168,2619

359,0179

420,5289

288,8883

271,1115

223,0301

141,7884

128,4764

425,9136

261,4187

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.635,8023

168,0468

120,1671

128,1928

327,9316

217,7793

72,4689

125,7535

77,7584

80,5065

164,4901

152,7073

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

183,5847

50,9664

9,3634

24,5591

16,0881

10,1579

6,4710

15,4649

3,7477

6,1446

16,7540

23,8676

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,7435

0,2591

1,4089

0,0367

0,3391

0,0193

1,6804

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,6651

0,2615

0,1798

0,1789

0,1725

2,7490

0,5910

0,0661

0,1640

0,2859

0,5537

0,4627

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,7825

38,0101

10,1518

4,1639

5,3474

14,3797

1,3569

7,9408

1,7730

5,5302

5,3804

5,7483

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,8761

0,8465

2,8337

1,5700

2,7529

2,4107

8,7604

0,8357

3,5818

1,6911

1,5933

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,7276

0,4003

0,2053

2,0739

0,6006

0,0023

0,9514

0,1552

0,0182

0,3171

0,0033

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

5,3591

0,2430

4,9025

0,0095

0,0916

0,0215

0,0322

0,0243

0,0345

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,0327

0,0822

0,1813

9,0984

0,0548

4,3559

0,1322

0,1279

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,1065

3,6547

2,4518

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,7282

1,0179

1,6664

0,0782

0,3168

1,3735

4,5720

0,4282

0,4572

8,5520

1,2660

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

933,9067

9,6855

17,7685

198,2245

52,2431

37,4159

182,9766

62,4280

52,7481

29,9735

216,8116

73,6314

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,6107

10,6107

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0942

0,0942

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,4935

0,4871

0,2455

0,7212

1,6415

0,1464

1,1498

0,2504

1,8220

0,5712

0,4584

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,7357

0,9951

1,6129

1,2629

2,0650

0,7683

0,8292

0,9340

0,6673

0,9122

1,5229

2,1695

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

83,9270

1,6142

16,3100

1,2185

33,9099

1,7393

0,1892

4,4613

24,0048

0,4798

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.577,6096

126,2534

161,3464

325,3419

321,0064

306,5631

211,9823

311,3184

183,3263

123,4643

258,4294

248,5777

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,6236

38,2573

56,8848

13,4815

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,5217

1,6284

2,2513

2,0299

0,3304

3,5265

2,2084

5,0749

0,7024

2,1751

2,0625

0,5319

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,3111

0,0200

0,0928

0,0433

9,1408

0,0142

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

38,6541

0,3880

5,2471

5,1269

3,7240

5,2595

0,5623

6,5506

2,0175

4,0624

1,8057

3,9101

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,9069

443,9686

66,6310

38,5520

139,6209

64,7046

49,7381

39,8688

139,7354

47,0709

6,4055

64,6111

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

422,1311

0,5390

7,2390

182,3764

107,9770

45,1332

0,6999

35,6129

20,6215

1,0874

5,0114

15,8334

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

33,5570

33,0115

0,5455

3

Đất chưa sử dụng

CSD

262,2404

39,3769

33,7421

19,1097

5,8352

48,8578

14,2367

29,6963

4,7849

22,1364

19,4821

24,9823

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

122,0623

17,6129

0,7214

2,3940

31,8939

12,6240

28,4265

4,5881

13,6011

0,6440

5,6400

3,9164

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,1596

10,4414

0,0733

0,3004

16,4720

7,3608

24,5757

1,1132

3,8228

0,0935

4,1838

0,7227

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,3916

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2695

0,1544

0,0927

0,1937

0,1849

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,3812

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2695

0,1544

0,0927

0,1937

0,1745

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,8889

6,0596

0,0058

0,0023

3,8173

0,7083

4,7192

0,1307

0,0001

0,1980

0,2476

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,5614

0,9279

0,0033

2,2035

2,4443

12,5507

0,7130

3,6357

0,0007

3,7921

0,2902

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,5851

2,0369

5,8849

2,9620

3,6686

0,0327

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,7326

0,0920

0,2948

0,3072

0,0136

0,0250

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,9027

7,1715

0,6481

2,0936

15,4219

5,2632

3,8508

3,4749

9,7783

0,5505

1,4562

3,1937

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,4019

0,4019

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,4476

9,4476

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,5122

0,0211

0,4911

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0004

0,0004

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,1069

1,3447

0,6383

0,7852

5,3078

1,3911

1,3006

3,3464

0,1213

0,0087

0,1412

0,7216

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,3701

0,5770

0,6357

0,7794

1,6548

1,2323

0,4586

3,3262

0,0004

0,0055

0,0027

0,6975

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,8847

0,5212

0,0026

0,0058

0,0659

0,0036

0,2339

0,0063

0,0267

0,0187

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0138

0,0010

0,0128

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,2038

0,0597

0,0725

0,2194

0,0517

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0164

0,0164

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,7903

2,4845

0,0089

0,1225

0,0102

0,1209

0,0030

0,0395

0,0008

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,2662

0,2662

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0322

0,0322

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0484

0,0426

0,0036

0,0022

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,8986

4,2854

0,0051

9,2888

3,8143

2,0157

0,0728

0,2094

0,5414

1,2482

0,4175

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2351

0,2351

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,7586

0,7586

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0004

0,0004

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,6164

0,4381

0,0522

0,1099

0,0462

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,7463

0,7617

1,3033

0,0974

0,0020

0,0184

1,5635

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0999

0,0211

0,0098

0,0117

0,0016

0,0557

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

86,3170

12,0246

0,8609

2,2517

21,3332

8,7378

25,8364

2,7649

4,6868

0,7962

5,0027

2,0218

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,6975

11,0748

0,8609

2,2517

17,1542

8,7241

25,3657

2,7649

4,6868

0,7899

5,0027

2,0218

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,3917

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2692

0,1544

0,0927

0,1937

0,1850

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,3812

1,3250

0,0675

4,2591

1,2326

3,6122

0,2692

0,1544

0,0927

0,1937

0,1745

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,2933

6,5596

0,6934

1,8536

4,3995

1,9716

5,4092

1,6824

0,7640

0,5965

0,9169

1,4466

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,6614

1,0297

0,1000

0,1033

2,3035

2,5443

12,6507

0,8130

3,7357

0,1007

3,8921

0,3902

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,6185

2,0703

5,8849

2,9620

3,6686

0,0327

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,7326

0,0920

0,2948

0,3072

0,0136

0,0250

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,6195

0,9498

4,1790

0,0137

0,4707

0,0063

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

8,4355

0,1860

1,6777

0,0879

0,0103

0,3237

0,3652

0,5453

0,0000

0,0001

5,2393

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

18

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,4355

0,1860

1,6777

0,0879

0,0103

0,3237

0,3652

0,5453

0,0000

0,0001

5,2393

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

5,1353

5,1353

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,6703

1,6703

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,3793

0,1291

0,0074

0,0879

0,0000

0,3237

0,1818

0,5453

0,0000

0,0001

0,1040

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1993

0,0879

0,0074

0,1040

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,4528

0,1291

0,0074

0,3163

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,5447

0,5447

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0007

0,0006

0,0001

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1818

0,1818

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,2506

0,0569

0,0103

0,1834

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0000

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

218

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân quận Hòa Vang xác lập ngày 28/01/2022).