Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.003,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.349,57

-

Đất giao thông

DGT

934,93

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,39

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
3.003,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.349,57

-

Đất giao thông

DGT

934,93

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,39

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD