Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 750/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2018", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2018", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2018", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2018", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2018", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 750/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,55

1.869,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.469,75

2.359,20

2.379,00

4.550,19

3.700,86

4.564,88

3.130,73

3.708,66

2.409,12

2.951,94

1.830,99

884,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.650,80

1.921,09

1.142,05

3.040,07

3.031,71

4.113,49

2.680,48

1.193,16

2.044,90

2.653,04

1.589,17

241,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.650,80

1.921,09

1.142,05

3.040,07

3.031,71

4.113,49

2.680,48

1.193,16

2.044,90

2.653,04

1.589,17

241,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.349,16

164,54

119,39

134,39

144,32

97,65

41,78

144,01

158,48

127,79

79,94

136,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.389,61

159,25

96,94

195,18

497,76

224,77

226,89

248,84

148,77

73,48

154,84

362,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

642,20

16,26

581,84

44,13

Trong đó: Diện tích đất bãi bồi không chu chuyển

25,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đầt rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.402,32

111,72

1.003,37

1.174,55

18,25

116,33

176,63

1.564,94

38,88

93,97

5,03

98,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,65

2,60

1,00

6,00

8,82

12,64

4,95

0,86

18,08

3,66

2,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,55

1.869,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.469,75

2.359,20

2.379,00

4.550,19

3.700,86

4.564,88

3.130,73

3.708,66

2.409,12

2.951,94

1.830,99

884,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.650,80

1.921,09

1.142,05

3.040,07

3.031,71

4.113,49

2.680,48

1.193,16

2.044,90

2.653,04

1.589,17

241,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.650,80

1.921,09

1.142,05

3.040,07

3.031,71

4.113,49

2.680,48

1.193,16

2.044,90

2.653,04

1.589,17

241,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.349,16

164,54

119,39

134,39

144,32

97,65

41,78

144,01

158,48

127,79

79,94

136,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.389,61

159,25

96,94

195,18

497,76

224,77

226,89

248,84

148,77

73,48

154,84

362,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

642,20

16,26

581,84

44,13

Trong đó: Diện tích đất bãi bồi không chu chuyển

25,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đầt rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.402,32

111,72

1.003,37

1.174,55

18,25

116,33

176,63

1.564,94

38,88

93,97

5,03

98,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,65

2,60

1,00

6,00

8,82

12,64

4,95

0,86

18,08

3,66

2,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN