Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-TTg quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng quặng chì kẽm 2020 2030 2015

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "1997/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "1997/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "1997/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "1997/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "1997/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-TTg quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng quặng chì kẽm 2020 2030 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng chì kẽm đến năm 2020, có xét đến năm 2030 với các nội dung chính sau:
...
4. Dự báo nhu cầu về quặng chì kẽm
Nhu cầu về quặng, quặng tinh chì kẽm từ nguồn quặng trong nước dự báo như sau:

TT

Nội dung

2020

2025

2030

1

Nhu cầu của luyện bột oxyt kẽm (tấn Zn)

6.446

6.942

7.438

Quy quặng oxyt giàu kẽm (tấn quặng thô)

42.976

46.282

49.588

2

Nhu cầu của luyện chì (tấn Pb)

23.920

29.926

31.765

Quy quặng tinh chì 50% (tấn quặng tinh)

47.840

59.852

63.531

3

Nhu cầu của luyện kẽm (tấn Zn)

27.398

44.720

44.720

Quy quặng tinh kẽm 50% (tấn quặng tinh)

33.511

52.872

52.872

và bột oxyt kẽm 60,2% (tấn bột)

17.678

30.372

30.372

Content:
Dự báo nhu cầu về quặng chì kẽm
Nhu cầu về quặng, quặng tinh chì kẽm từ nguồn quặng trong nước dự báo như sau:

TT

Nội dung

2020

2025

2030

1

Nhu cầu của luyện bột oxyt kẽm (tấn Zn)

6.446

6.942

7.438

Quy quặng oxyt giàu kẽm (tấn quặng thô)

42.976

46.282

49.588

2

Nhu cầu của luyện chì (tấn Pb)

23.920

29.926

31.765

Quy quặng tinh chì 50% (tấn quặng tinh)

47.840

59.852

63.531

3

Nhu cầu của luyện kẽm (tấn Zn)

27.398

44.720

44.720

Quy quặng tinh kẽm 50% (tấn quặng tinh)

33.511

52.872

52.872

và bột oxyt kẽm 60,2% (tấn bột)

17.678

30.372

30.372