Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,30

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,09

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

102,43

Đất giao thông

DGT

6,11

Đất thủy lợi

DTL

3,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,18

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,00

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,15

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,30

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,09

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

102,43

Đất giao thông

DGT

6,11

Đất thủy lợi

DTL

3,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,18

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,00

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,15

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02