Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/08/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Chức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/08/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Chức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/08/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Chức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/08/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Chức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/08/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Chức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại tỉnh Hà Nam

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
...
2. Tỷ lệ trung bình các sản phẩm thu được từ đá nguyên khai sau khi chế biến qua dây chuyền nghiền sàng
...
c) Bộ sản phẩm thường gặp 3:

Stt

Loại sản phẩm

Tỷ lệ trung bình (%)

Biên độ dao động (%)

1

(10÷40)

20

10÷30

2

(5÷20)

20

15÷25

3

(5÷10)

10

5÷15

4

Mạt

15

10÷20

5

Base

35

15÷50

* Ghi chú: Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, tỷ lệ hao hụt trung bình là 2,25 % (biên độ dao động từ 1 ÷ 3,5 %).

Content:
Bộ sản phẩm thường gặp 3:

Stt

Loại sản phẩm

Tỷ lệ trung bình (%)

Biên độ dao động (%)

1

(10÷40)

20

10÷30

2

(5÷20)

20

15÷25

3

(5÷10)

10

5÷15

4

Mạt

15

10÷20

5

Base

35

15÷50

* Ghi chú: Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, tỷ lệ hao hụt trung bình là 2,25 % (biên độ dao động từ 1 ÷ 3,5 %).