Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 của huyện KBang với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.203,06

2.551,45

3.651,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

6.088,93

2.508,84

3.580,09

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5.679,89

2.503,49

3.176,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

409,04

5,35

403,69

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

114,13

42,61

71,52

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

102,03

34,14

67,89

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

12,10

8,47

3,63

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,40

34,97

5,43

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

40,40

34,97

5,43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
6.203,06

2.551,45

3.651,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

6.088,93

2.508,84

3.580,09

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5.679,89

2.503,49

3.176,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

409,04

5,35

403,69

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

114,13

42,61

71,52

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

102,03

34,14

67,89

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

12,10

8,47

3,63

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,40

34,97

5,43

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

40,40

34,97

5,43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự