Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 23/2019/QĐ-UBND bồi thường cây trồng Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 23/2019/QĐ-UBND bồi thường cây trồng Vĩnh Long

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ- UBND, ngày 11/10/2019
...
4. Điểm b, Khoản 1 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Đơn giá cây trồng

TT

NHÓM CÂY TRỒNG

ĐVT

CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG

A

B

C

D

1

Mận

đồng/cây

50.000

190.000

250.000

75.000

2

Táo, Sơ ri

đồng/cây

50.000

210.000

280.000

85.000

3

Ổi

đồng/cây

33.000

100.000

130.000

40.000

4

Tiêu

đồng/trụ

31.000

170.000

230.000

70.000

5

Trầu

đồng/trụ

27.000

80.000

110.000

33.000

6

Chuối (cao trên 1m)

đồng/cây

25.000

50.000

-

-

7

Cam

đồng/cây

50.000

280.000

400.000

120.000

8

Quýt

đồng/cây

50.000

340.000

460.000

140.000

9

Thanh long

đồng/trụ

63.000

180.000

230.000

70.000

10

Chanh, tắc (hạnh)

đồng/cây

45.000

210.000

300.000

90.000

11

Đu đủ

đồng/cây

30.000

120.000

-

-

12

Gấc

đồng/cây

27.000

180.000

-

-

4. Điểm b, Khoản 2 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ- UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Đơn giá cây trồng

TT

NHÓM CÂY TRỒNG

ĐVT

CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG

A

B

C

D

1

Dâu

đồng/cây

107.000

340.000

460.000

230.000

2

Sapo, nhãn

đồng/cây

107.000

450.000

750.000

295.000

3

Bưởi

đồng/cây

115.000

410.000

800.000

400.000

4

Mít

đồng/cây

150.000

280.000

500.000

200.000

5

Dừa

đồng/cây

168.000

675.000

900.000

450.000

6

Xoài, bơ

đồng/cây

113.000

560.000

1.000.000

500.000

7

Vú sữa

đồng/cây

150.000

820.000

1.200.000

600.000

8

Cóc, Ca cao

đồng/cây

95.000

220.000

290.000

145.000

9

Sa kê

đồng/cây

122.000

300.000

500.000

250.000

10

Mãng cầu, Lêkima

đồng/cây

99.000

190.000

260.000

130.000

11

Khế, hùm ruột, Cau, Lựu

đồng/cây

80.000

120.000

160.000

80.000

Content:
Điểm b, Khoản 1 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Đơn giá cây trồng

TT

NHÓM CÂY TRỒNG

ĐVT

CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG

A

B

C

D

1

Mận

đồng/cây

50.000

190.000

250.000

75.000

2

Táo, Sơ ri

đồng/cây

50.000

210.000

280.000

85.000

3

Ổi

đồng/cây

33.000

100.000

130.000

40.000

4

Tiêu

đồng/trụ

31.000

170.000

230.000

70.000

5

Trầu

đồng/trụ

27.000

80.000

110.000

33.000

6

Chuối (cao trên 1m)

đồng/cây

25.000

50.000

-

-

7

Cam

đồng/cây

50.000

280.000

400.000

120.000

8

Quýt

đồng/cây

50.000

340.000

460.000

140.000

9

Thanh long

đồng/trụ

63.000

180.000

230.000

70.000

10

Chanh, tắc (hạnh)

đồng/cây

45.000

210.000

300.000

90.000

11

Đu đủ

đồng/cây

30.000

120.000

-

-

12

Gấc

đồng/cây

27.000

180.000

-

-

Điểm b, Khoản 2 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ- UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Đơn giá cây trồng

TT

NHÓM CÂY TRỒNG

ĐVT

CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG

A

B

C

D

1

Dâu

đồng/cây

107.000

340.000

460.000

230.000

2

Sapo, nhãn

đồng/cây

107.000

450.000

750.000

295.000

3

Bưởi

đồng/cây

115.000

410.000

800.000

400.000

4

Mít

đồng/cây

150.000

280.000

500.000

200.000

5

Dừa

đồng/cây

168.000

675.000

900.000

450.000

6

Xoài, bơ

đồng/cây

113.000

560.000

1.000.000

500.000

7

Vú sữa

đồng/cây

150.000

820.000

1.200.000

600.000

8

Cóc, Ca cao

đồng/cây

95.000

220.000

290.000

145.000

9

Sa kê

đồng/cây

122.000

300.000

500.000

250.000

10

Mãng cầu, Lêkima

đồng/cây

99.000

190.000

260.000

130.000

11

Khế, hùm ruột, Cau, Lựu

đồng/cây

80.000

120.000

160.000

80.000