Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 802/2017/QĐ-UBND sửa đổi 2819/2015/QĐ-UBND viên chức lao động đơn vị Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "802/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "802/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "802/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "802/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "802/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 802/2017/QĐ-UBND sửa đổi 2819/2015/QĐ-UBND viên chức lao động đơn vị Hải Phòng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định quản lý tổ chức bộ máy, viên chức và lao động hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2819/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố.
...
4. Sửa đổi Điểm d Khoản 2 Điều 10 như sau:
“d) Quyết định chuyển viên chức từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng I và có hệ số lương khởi điểm bậc 1 từ 4,40 trở xuống; cùng hạng II tại đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (trừ đối tượng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố);”.

Content:
Sửa đổi Điểm d Khoản 2 Điều 10 như sau:
“d) Quyết định chuyển viên chức từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng I và có hệ số lương khởi điểm bậc 1 từ 4,40 trở xuống; cùng hạng II tại đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (trừ đối tượng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố);”.