Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

177,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

177,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,50

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

9,50

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,82

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

127,35

2.5.1

Đất giao thông

DGT

109,02

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

6,51

2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,83

2.5.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,16

2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,16

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,81

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

3,08

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,10

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,79

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

177,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

177,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,50

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

9,50

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,82

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

127,35

2.5.1

Đất giao thông

DGT

109,02

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

6,51

2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,83

2.5.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,16

2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,16

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,81

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

3,08

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,10

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,79

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)