Document: Điều 3 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND quy định nộp lệ phí đăng ký kinh doanh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/09/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/09/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/09/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/09/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "04/09/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND quy định nộp lệ phí đăng ký kinh doanh Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã:
a) Lệ phí cấp đăng ký mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 100.000 đồng/ 1 lần
b) Lệ phí cấp đăng ký thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 50.000 đồng /1 lần
c) Lệ phí cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 50.000đồng/ 1 lần.
d) Lệ phí cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 30.000 đồng/1 lần.
đ) Đối với Lệ phí cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh và mức thu phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Tiếp cận thông tin.
2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:
a) Lệ phí đăng ký mới hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.
b) Lệ phí đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.
c) Lệ phí cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.

Content:
Điều 3. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã:
a) Lệ phí cấp đăng ký mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 100.000 đồng/ 1 lần
b) Lệ phí cấp đăng ký thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 50.000 đồng /1 lần
c) Lệ phí cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 50.000đồng/ 1 lần.
d) Lệ phí cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã: 30.000 đồng/1 lần.
đ) Đối với Lệ phí cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh và mức thu phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Tiếp cận thông tin.
2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:
a) Lệ phí đăng ký mới hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.
b) Lệ phí đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.
c) Lệ phí cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 100.000đồng/1 lần.