Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Trồng rừng
a) Trồng rừng tập trung:

Giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

Tổng

22.500

493

4.580

17.427

Trồng mới

3.778

270

1.803

1.705

Trồng lại sau khai thác

18.722

223

2.777

15.722

b) Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, trong đó có 1 triệu cây ngập mặn.

Content:
Trồng rừng
a) Trồng rừng tập trung:

Giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

Tổng

22.500

493

4.580

17.427

Trồng mới

3.778

270

1.803

1.705

Trồng lại sau khai thác

18.722

223

2.777

15.722

b) Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, trong đó có 1 triệu cây ngập mặn.