Document: Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND 2018 triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/02/2018", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/02/2018", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/02/2018", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/02/2018", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/02/2018", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND 2018 triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2018 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Tên chương trình: Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 ÷ 2020.
Danh mục: Kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2018.
2. Địa điểm xây dựng: Các huyện, thị xã và thành phố.
3. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu xây dựng: Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
b. Quy mô xây dựng:
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại A (Bn = 6,0m; Bm = 3,5m) M250 đá 2x4 dày 20cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 5,0m; Bm = 3,0m) M250 đá 2x4 dày 18cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 4,0m; Bm = 2,5m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại D (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn.
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
4. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 220 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại A;
+ 170 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại B;
+ 110 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại C;
+ 90 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại D.
Riêng đối với các tuyến đường giao thông liên xã, trục chính của xã được xây dựng theo quy mô loại A ngoài nguồn vốn được hỗ trợ bằng xi măng nêu trên, còn được hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường (được đoàn liên ngành kiểm tra và xác định theo đúng tiêu chí được hỗ trợ).
- Phần kinh phí còn lại từ ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã, vốn lồng ghép từ các chương trình mục tiêu và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT cho từng loại, như sau:

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

A

B

C

D

1

Hoài Nhơn

0,677

32,464

19,805

30,700

83,646

10.609,370

2

An Lão

7,479

5,990

0,060

1,740

15,269

2.826,880

3

Hoài Ân

7,070

10,936

1,240

7,490

26,736

4.225,020

4

Tây Sơn

0,980

34,753

33,376

26,844

95,953

12.210,930

5

Vĩnh Thạnh

-

16,689

3,660

-

20,349

3.239,730

6

An Nhơn

1,600

72,552

4,012

6,799

84,963

13.739,070

7

Phù Cát

0,980

29,001

28,246

29,026

87,253

10.865,170

8

Vân Canh

2,905

5,906

-

-

8,811

1.643,120

Tổng cộng

21,691

208,291

90,399

102,599

422,980

59.359,290

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2018 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Tên chương trình: Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 ÷ 2020.
Danh mục: Kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2018.
2. Địa điểm xây dựng: Các huyện, thị xã và thành phố.
3. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu xây dựng: Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
b. Quy mô xây dựng:
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại A (Bn = 6,0m; Bm = 3,5m) M250 đá 2x4 dày 20cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 5,0m; Bm = 3,0m) M250 đá 2x4 dày 18cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 4,0m; Bm = 2,5m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại D (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn.
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
4. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 220 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại A;
+ 170 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại B;
+ 110 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại C;
+ 90 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại D.
Riêng đối với các tuyến đường giao thông liên xã, trục chính của xã được xây dựng theo quy mô loại A ngoài nguồn vốn được hỗ trợ bằng xi măng nêu trên, còn được hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường (được đoàn liên ngành kiểm tra và xác định theo đúng tiêu chí được hỗ trợ).
- Phần kinh phí còn lại từ ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã, vốn lồng ghép từ các chương trình mục tiêu và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT cho từng loại, như sau:

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

A

B

C

D

1

Hoài Nhơn

0,677

32,464

19,805

30,700

83,646

10.609,370

2

An Lão

7,479

5,990

0,060

1,740

15,269

2.826,880

3

Hoài Ân

7,070

10,936

1,240

7,490

26,736

4.225,020

4

Tây Sơn

0,980

34,753

33,376

26,844

95,953

12.210,930

5

Vĩnh Thạnh

-

16,689

3,660

-

20,349

3.239,730

6

An Nhơn

1,600

72,552

4,012

6,799

84,963

13.739,070

7

Phù Cát

0,980

29,001

28,246

29,026

87,253

10.865,170

8

Vân Canh

2,905

5,906

-

-

8,811

1.643,120

Tổng cộng

21,691

208,291

90,399

102,599

422,980

59.359,290

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)