Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2954/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2954/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

Trong đó: