Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5394/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Phước Thiện Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5394/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5394/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Phước Thiện Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên Phước Thiện phường Long Bình và Long Thạnh Mỹ, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 179,37 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở trong nhóm nhà ở: tổng diện tích 140,67 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 4,38 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 136,29 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,50 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,16 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 0,85 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 1,63 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,7 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 2,64 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 13,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,44 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 138,10 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 57,19 ha. Trong đó:
- Trường phổ thông trung học: diện tích 3,87 ha.
- Trường đại học Kiến trúc: diện tích 40,04 ha.
- Bệnh viện - điều dưỡng: diện tích 7,25 ha.
- Khách sạn - resort: diện tích 6,03 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 14,22 ha.
b.3. Khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước: diện tích 40,22 ha.
b.4. Đất sông, rạch hiện hữu và nắn chỉnh: diện tích 6,07 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 19,86 ha.
b.6. Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,54 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất trong đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

179,39

100

1

Đất nhóm nhà ở

140,67

77,81

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4,38

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

136,29

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,50

4,15

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

0,85

+ Trường tiểu học

1,63

+ Trường trung học cơ sở

1,68

- Đất công trình thương mại - dịch vụ

2,64

- Đất trung tâm y tế

0,70

3

Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan sử dụng công cộng

13,17

7,29

- Đất công viên cây xanh tập trung

2,02

- Đất mặt nước cảnh quan

11,15

4

Đất giao thông

19,44

10,84

II

Đất ngoài đơn vị ở

138,10

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

- Trường phổ thông trung học

3,87

- Trường đại học Kiến trúc

40,04

+ Đất công trình giáo dục, đào tạo

30,98

+ Đất kênh, rạch

4,15

+ Đất hành lang cây xanh bảo vệ kênh, rạch

4,91

- Bệnh viện - điều dưỡng

7,25

- Khách sạn - resort

6,03

2

Đất mặt nước, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14,22

+ Đất mặt nước cảnh quan

0,53

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

3

Đất khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước

40,22

+ Đất công cây xanh tập trung

27,55

+ Đất mặt nước

12,67

4

Đất kênh, rạch hiện hữu và nắn chỉnh

6,07

+ Đất kênh, rạch hiện hữu

4,36

+ Đất kênh, rạch nắn chỉnh

1,71

5

Đất giao thông đối ngoại

19,86

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,54

Tổng cộng

318,88

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 318,88 ha; dự báo quy mô dân số: 12.229 người)

1. Đất đơn vị ở

179,39

1.1. Đất nhóm nhà ở

140,67

12,229

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4,38

378

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

136,29

11,851

30

1

3

0,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,50

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

0,85

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

1,63

40

1

4

1,6

+ Trường Trung học cơ sở

1,68

40

1

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ

2,64

50

1

5

2,5

- Đất y tế

0,7

40

1

2

0,8

1.3. Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan sử dụng công cộng

13,17

- Đất công viên cây xanh tập trung

2,02

5

0

1

0,05

- Đất mặt nước cảnh quan

9,72

1.4. Đất giao thông đối nội

19,44

2. Đất ngoài đơn vị ở

138,10

2.1 đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

- Trường phổ thông trung học

3,87

40

1

5

2,0

- Trường đại học Kiến trúc

40,04

25

1

5

1,25

- Bệnh viện - điều dưỡng

7,25

20

1

5

1,0

- Khách sạn - resort

6,03

20

1

5

1,0

2.2 Đất mặt nước, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14,22

+ Đất mặt nước cảnh quan

0,53

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

2.3 Đất khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước

40,22

+ Đất công cây xanh tập trung

27,55

+ Đất mặt nước

12,67

2.4 Đất kênh, rạch hiện hữu và nắn chỉnh

6,07

+ Đất kênh, rạch hiện hữu

4,36

+ Đất kênh, rạch nắn chỉnh

1,71

2.5 Đất giao thông đối ngoại

19,86

2.6 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,54

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong đơn vị ở:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Dân số (người)

I

Đất đơn vị ở

180,78

24,7

12.229

I-1

Đất nhóm nhà ở

140,67

30,3

12.229

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

136,29

30,0

11.851

- Thuộc nhóm nhà ở số 1

37,51

30,0

3.262

BT1.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,12

30,0

2,5

0,75

271

BT1.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,20

30,0

2,5

0,75

104

BT1.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,64

30,0

2,5

0,75

56

BT1.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,99

30,0

2,5

0,75

86

BT1.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,00

30,0

2,5

0,75

348

BT1.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,37

30,0

2,5

0,75

293

BT1.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,13

30,0

2,5

0,75

185

BT1.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,78

30,0

2,5

0,75

242

BT1.9

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,10

30,0

2,5

0,75

183

BT1.10

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,31

30,0

2,5

0,75

114

BT1.11

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,48

30,0

2,5

0,75

216

BT1.12

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,60

30,0

2,5

0,75

400

BT1.13

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,66

30,0

2,5

0,75

405

BT1.14

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,13

30,0

2,5

0,75

359

- Thuộc nhóm nhà ở số 2

49,76

30,0

4.327

BT2.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

9,15

30,0

2,5

0,75

796

BT2.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,77

30,0

2,5

0,75

415

BT2.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,40

30,0

2,5

0,75

35

BT2.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,50

30,0

2,5

0,75

43

BT2.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,94

30,0

2,5

0,75

430

BT2.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,37

30,0

2,5

0,75

293

BT2.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,50

30,0

2,5

0,75

217

BT2.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

5,17

30,0

2,5

0,75

450

BT2.9

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,71

30,0

2,5

0,75

410

BT2.10

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,99

30,0

2,5

0,75

347

BT2.11

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,41

30,0

2,5

0,75

210

BT2.12

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

7,85

30,0

2,5

0,75

683

- Thuộc nhóm nhà ở số 3

32,33

30,0

2.811

BT3.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,08

30,0

2,5

0,75

181

BT3.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,16

30,0

2,5

0,75

188

BT3.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

9,07

30,0

2,5

0,75

789

BT3.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,08

30,0

2,5

0,75

94

BT3.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,98

30,0

2,5

0,75

259

BT3.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,63

30,0

2,5

0,75

142

BT3.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

11,33

30,0

2,5

0,75

985

BT3.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,00

30,0

2,5

0,75

174

- Thuộc nhóm nhà ở số 4

16,69

30,0

1.451

BT4.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

11,17

30,0

2,5

0,75

971

BT4.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

5,52

30,0

2,5

0,75

480

OCT

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

4,38

40,0

3,0

1,20

378

I-2

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

7,50

TMO

Đất trung tâm thương mại dịch vụ

2,32

25,0

5,0

1,25

DV1

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 1

1,00

40,0

1.YT

- Trạm y tế

0,19

40,0

2,0

0,80

1.TH

- Trường tiểu học

0,81

40,0

4,0

1,60

DV2

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 2

1,21

41,2

2.1.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,14

50,0

5,0

2,50

2.1.YT

- Trạm y tế

0,25

40,0

2,0

0,80

2.2.TH

- Trường tiểu học

0,82

40,0

4,0

1,60

DV3

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 3

0,80

41,6

3.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,13

50,0

5,0

2,50

3.YT

- Trạm y tế

0,14

40,0

2,0

0,80

3.MG

- Trường mầm non

0,53

40,0

2,0

0,80

DV4

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 4

0,49

41,0

4.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,05

50,0

5,0

2,50

4.YT

- Trạm y tế

0,12

40,0

2,0

0,80

4.MG

- Trường mầm non

0,32

40,0

2,0

0,80

TH1

Đất trường trung học cơ sở

1,68

30,0

5,0

1,50

I-3

Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng

13,17

CXO

Đất cây xanh đơn vị ở

0,84

5,0

1,0

0,05

MN

Đất mặt nước cảnh quan đơn vị ở

11,15

MN1

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,60

MN3

- Đất mặt nước cảnh quan

0,77

MN4

- Đất mặt nước cảnh quan

1,08

MN5

- Đất mặt nước cảnh quan

0,37

MN6

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN7.1

- Đất mặt nước cảnh quan

1,17

MN7.2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,37

MN8

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN9.1

- Đất mặt nước cảnh quan

2,99

MN9.2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,31

MN9.3

- Đất mặt nước cảnh quan

0,75

MN10

- Đất mặt nước cảnh quan

0,11

MN11

- Đất mặt nước cảnh quan

0,83

MN12

- Đất mặt nước cảnh quan

0,60

Đất cây xanh nhóm ở

1,18

5,0

1.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 1

0,37

5,0

1,0

0,05

2.1.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 2

0,34

5,0

1,0

0,05

3.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 3

0,30

5,0

1,0

0,05

4.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 4

0,17

5,0

1,0

0,05

I-4

Đất giao thông đối nội

19,44

II

Đất ngoài đơn vị ở

138,10

II-1

Đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

DH

Trường đại học Kiến trúc

40,04

19,3

DH1

- Công trình giáo dục đào tạo đại học

27,95

25,0

5,0

1,25

DH2

- Công trình giáo dục đào tạo đại học

3,03

25,0

5,0

1,25

DH-CX1

- Cây xanh thuộc hành lang bảo vệ sông Gò Công, sông Tắc, rạch Bà Dì

3,64

DH-CX2

- Cây xanh thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc, rạch Bà Dì

1,27

RBD3

- Rạch Bà Dì hiện hữu

4,15

TH2

Đất trường phổ thông trung học

3,87

30,0

5,0

1,50

BV

Đất bệnh viện

7,25

20,0

5,0

1,00

TM

Đất thương mại - dịch vụ

6,03

20,0

5,0

1,00

TM1

- Đất thương mại - dịch vụ

3,42

20,0

5,0

1,00

TM2

- Đất thương mại - dịch vụ

2,61

20,0

5,0

1,00

II-2

Đất cây xanh, mặt nước

54,44

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

CX1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì

0,92

CX2.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì, Hắc Ổi

0,58

CX2.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì

0,92

CX2.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì, Hắc Ổi

0,61

CX3.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Hắc Ổi

0,31

CX3.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Hắc Ổi

0,36

CX4.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Đường Mương

1,45

CX4.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Đường Mương

0,04

CX5.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

1,13

CX5.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

2,30

CX5.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,67

CX6.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc và sông Đồng Nai

1,01

CX6.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

2,62

CX6.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,77

Đất mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông

0,53

CX5.N1

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,10

CX5.N2

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,05

CX6.N1

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,18

CX6.N2

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,20

Đất khu công viên cây xanh tập trung

40,22

CVX

Đất cây xanh

27,55

5,0

CVX1

- Đất cây xanh

23,08

5,0

1,5

0,08

CVX2

- Đất cây xanh

1,50

5,0

1,5

0,08

CVX3

- Đất cây xanh

2,09

5,0

1,5

0,08

CVX4

- Đất cây xanh

0,88

5,0

1,5

0,08

CVN

Đất mặt nước cảnh quan

12,67

CVN1

- Đất mặt nước cảnh quan

12,40

CVN2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,27

II-3

Đất kênh rạch hiện hữu và hiện hữu cải tạo, nắn chỉnh

6,07

RBD1

Rạch Bà Dì hiện hữu

1,41

RBD2

Rạch Bà Dì hiện hữu

2,95

RHO1

Rạch Hắc Ổi hiện hữu nắn chỉnh

0,92

RHO2

Rạch Hắc Ổi hiện hữu nắn chỉnh

0,62

RDM1

Rạch Đường Mương hiện hữu và hiện hữu nắn chỉnh

RDM2

Rạch Đường Mương hiện hữu nắn chỉnh

RDM3

Rạch Đường Mương hiện hữu nắn chỉnh

0,17

II-4

Đất giao thông đối ngoại

19,86

GT1

Đường dọc sông Đồng Nai

8,78

GT2

Đường quy hoạch lộ giới 40m, nối đường Nguyễn Xiển và đường dọc sông Đồng Nai

8,38

GT3

Đường Phước Thiện

2,01

GT4

Đường Nguyễn Xiển

0,69

II-5

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,54

HT

Đất trạm xử lý nước thải và trạm trung chuyển rác

0,54

30,0

1,0

0,30

Tổng cộng

318,88

17,2

12.229

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 179,37 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở trong nhóm nhà ở: tổng diện tích 140,67 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 4,38 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 136,29 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,50 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,16 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 0,85 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 1,63 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,7 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 2,64 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 13,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,44 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 138,10 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 57,19 ha. Trong đó:
- Trường phổ thông trung học: diện tích 3,87 ha.
- Trường đại học Kiến trúc: diện tích 40,04 ha.
- Bệnh viện - điều dưỡng: diện tích 7,25 ha.
- Khách sạn - resort: diện tích 6,03 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 14,22 ha.
b.3. Khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước: diện tích 40,22 ha.
b.4. Đất sông, rạch hiện hữu và nắn chỉnh: diện tích 6,07 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 19,86 ha.
b.Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,54 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất trong đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

179,39

100

1

Đất nhóm nhà ở

140,67

77,81

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4,38

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

136,29

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,50

4,15

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

0,85

+ Trường tiểu học

1,63

+ Trường trung học cơ sở

1,68

- Đất công trình thương mại - dịch vụ

2,64

- Đất trung tâm y tế

0,70

3

Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan sử dụng công cộng

13,17

7,29

- Đất công viên cây xanh tập trung

2,02

- Đất mặt nước cảnh quan

11,15

4

Đất giao thông

19,44

10,84

II

Đất ngoài đơn vị ở

138,10

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

- Trường phổ thông trung học

3,87

- Trường đại học Kiến trúc

40,04

+ Đất công trình giáo dục, đào tạo

30,98

+ Đất kênh, rạch

4,15

+ Đất hành lang cây xanh bảo vệ kênh, rạch

4,91

- Bệnh viện - điều dưỡng

7,25

- Khách sạn - resort

6,03

2

Đất mặt nước, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14,22

+ Đất mặt nước cảnh quan

0,53

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

3

Đất khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước

40,22

+ Đất công cây xanh tập trung

27,55

+ Đất mặt nước

12,67

4

Đất kênh, rạch hiện hữu và nắn chỉnh

6,07

+ Đất kênh, rạch hiện hữu

4,36

+ Đất kênh, rạch nắn chỉnh

1,71

5

Đất giao thông đối ngoại

19,86

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,54

Tổng cộng

318,88

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 318,88 ha; dự báo quy mô dân số: 12.229 người)

1. Đất đơn vị ở

179,39

1.1. Đất nhóm nhà ở

140,67

12,229

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4,38

378

60

1

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

136,29

11,851

30

1

3

0,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,50

- Đất giáo dục

4,16

+ Trường mầm non

0,85

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

1,63

40

1

4

1,6

+ Trường Trung học cơ sở

1,68

40

1

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ

2,64

50

1

5

2,5

- Đất y tế

0,7

40

1

2

0,8

1.3. Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan sử dụng công cộng

13,17

- Đất công viên cây xanh tập trung

2,02

5

0

1

0,05

- Đất mặt nước cảnh quan

9,72

1.4. Đất giao thông đối nội

19,44

2. Đất ngoài đơn vị ở

138,10

2.1 đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

- Trường phổ thông trung học

3,87

40

1

5

2,0

- Trường đại học Kiến trúc

40,04

25

1

5

1,25

- Bệnh viện - điều dưỡng

7,25

20

1

5

1,0

- Khách sạn - resort

6,03

20

1

5

1,0

2.2 Đất mặt nước, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14,22

+ Đất mặt nước cảnh quan

0,53

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

2.3 Đất khu công viên cây xanh tập trung, mặt nước

40,22

+ Đất công cây xanh tập trung

27,55

+ Đất mặt nước

12,67

2.4 Đất kênh, rạch hiện hữu và nắn chỉnh

6,07

+ Đất kênh, rạch hiện hữu

4,36

+ Đất kênh, rạch nắn chỉnh

1,71

2.5 Đất giao thông đối ngoại

19,86

2.6 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,54

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong đơn vị ở:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Dân số (người)

I

Đất đơn vị ở

180,78

24,7

12.229

I-1

Đất nhóm nhà ở

140,67

30,3

12.229

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

136,29

30,0

11.851

- Thuộc nhóm nhà ở số 1

37,51

30,0

3.262

BT1.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,12

30,0

2,5

0,75

271

BT1.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,20

30,0

2,5

0,75

104

BT1.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,64

30,0

2,5

0,75

56

BT1.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,99

30,0

2,5

0,75

86

BT1.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,00

30,0

2,5

0,75

348

BT1.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,37

30,0

2,5

0,75

293

BT1.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,13

30,0

2,5

0,75

185

BT1.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,78

30,0

2,5

0,75

242

BT1.9

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,10

30,0

2,5

0,75

183

BT1.10

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,31

30,0

2,5

0,75

114

BT1.11

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,48

30,0

2,5

0,75

216

BT1.12

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,60

30,0

2,5

0,75

400

BT1.13

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,66

30,0

2,5

0,75

405

BT1.14

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,13

30,0

2,5

0,75

359

- Thuộc nhóm nhà ở số 2

49,76

30,0

4.327

BT2.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

9,15

30,0

2,5

0,75

796

BT2.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,77

30,0

2,5

0,75

415

BT2.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,40

30,0

2,5

0,75

35

BT2.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

0,50

30,0

2,5

0,75

43

BT2.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,94

30,0

2,5

0,75

430

BT2.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,37

30,0

2,5

0,75

293

BT2.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,50

30,0

2,5

0,75

217

BT2.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

5,17

30,0

2,5

0,75

450

BT2.9

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

4,71

30,0

2,5

0,75

410

BT2.10

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

3,99

30,0

2,5

0,75

347

BT2.11

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,41

30,0

2,5

0,75

210

BT2.12

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

7,85

30,0

2,5

0,75

683

- Thuộc nhóm nhà ở số 3

32,33

30,0

2.811

BT3.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,08

30,0

2,5

0,75

181

BT3.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,16

30,0

2,5

0,75

188

BT3.3

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

9,07

30,0

2,5

0,75

789

BT3.4

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,08

30,0

2,5

0,75

94

BT3.5

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,98

30,0

2,5

0,75

259

BT3.6

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,63

30,0

2,5

0,75

142

BT3.7

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

11,33

30,0

2,5

0,75

985

BT3.8

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

2,00

30,0

2,5

0,75

174

- Thuộc nhóm nhà ở số 4

16,69

30,0

1.451

BT4.1

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

11,17

30,0

2,5

0,75

971

BT4.2

+ Nhà ở thấp tầng xây dựng mới

5,52

30,0

2,5

0,75

480

OCT

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

4,38

40,0

3,0

1,20

378

I-2

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

7,50

TMO

Đất trung tâm thương mại dịch vụ

2,32

25,0

5,0

1,25

DV1

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 1

1,00

40,0

1.YT

- Trạm y tế

0,19

40,0

2,0

0,80

1.TH

- Trường tiểu học

0,81

40,0

4,0

1,60

DV2

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 2

1,21

41,2

2.1.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,14

50,0

5,0

2,50

2.1.YT

- Trạm y tế

0,25

40,0

2,0

0,80

2.2.TH

- Trường tiểu học

0,82

40,0

4,0

1,60

DV3

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 3

0,80

41,6

3.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,13

50,0

5,0

2,50

3.YT

- Trạm y tế

0,14

40,0

2,0

0,80

3.MG

- Trường mầm non

0,53

40,0

2,0

0,80

DV4

Đất công trình dịch vụ nhóm nhà ở số 4

0,49

41,0

4.TM

- Trung tâm thương mại, dịch vụ

0,05

50,0

5,0

2,50

4.YT

- Trạm y tế

0,12

40,0

2,0

0,80

4.MG

- Trường mầm non

0,32

40,0

2,0

0,80

TH1

Đất trường trung học cơ sở

1,68

30,0

5,0

1,50

I-3

Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng

13,17

CXO

Đất cây xanh đơn vị ở

0,84

5,0

1,0

0,05

MN

Đất mặt nước cảnh quan đơn vị ở

11,15

MN1

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,60

MN3

- Đất mặt nước cảnh quan

0,77

MN4

- Đất mặt nước cảnh quan

1,08

MN5

- Đất mặt nước cảnh quan

0,37

MN6

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN7.1

- Đất mặt nước cảnh quan

1,17

MN7.2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,37

MN8

- Đất mặt nước cảnh quan

0,40

MN9.1

- Đất mặt nước cảnh quan

2,99

MN9.2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,31

MN9.3

- Đất mặt nước cảnh quan

0,75

MN10

- Đất mặt nước cảnh quan

0,11

MN11

- Đất mặt nước cảnh quan

0,83

MN12

- Đất mặt nước cảnh quan

0,60

Đất cây xanh nhóm ở

1,18

5,0

1.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 1

0,37

5,0

1,0

0,05

2.1.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 2

0,34

5,0

1,0

0,05

3.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 3

0,30

5,0

1,0

0,05

4.CXO

- Đất cây xanh nhóm ở số 4

0,17

5,0

1,0

0,05

I-4

Đất giao thông đối nội

19,44

II

Đất ngoài đơn vị ở

138,10

II-1

Đất công trình dịch vụ đô thị

57,19

DH

Trường đại học Kiến trúc

40,04

19,3

DH1

- Công trình giáo dục đào tạo đại học

27,95

25,0

5,0

1,25

DH2

- Công trình giáo dục đào tạo đại học

3,03

25,0

5,0

1,25

DH-CX1

- Cây xanh thuộc hành lang bảo vệ sông Gò Công, sông Tắc, rạch Bà Dì

3,64

DH-CX2

- Cây xanh thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc, rạch Bà Dì

1,27

RBD3

- Rạch Bà Dì hiện hữu

4,15

TH2

Đất trường phổ thông trung học

3,87

30,0

5,0

1,50

BV

Đất bệnh viện

7,25

20,0

5,0

1,00

TM

Đất thương mại - dịch vụ

6,03

20,0

5,0

1,00

TM1

- Đất thương mại - dịch vụ

3,42

20,0

5,0

1,00

TM2

- Đất thương mại - dịch vụ

2,61

20,0

5,0

1,00

II-2

Đất cây xanh, mặt nước

54,44

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

13,69

CX1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì

0,92

CX2.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì, Hắc Ổi

0,58

CX2.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì

0,92

CX2.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Bà Dì, Hắc Ổi

0,61

CX3.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Hắc Ổi

0,31

CX3.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Hắc Ổi

0,36

CX4.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Đường Mương

1,45

CX4.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ rạch Đường Mương

0,04

CX5.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

1,13

CX5.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

2,30

CX5.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,67

CX6.1

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc và sông Đồng Nai

1,01

CX6.2

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

2,62

CX6.3

- Cây xanh cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,77

Đất mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông

0,53

CX5.N1

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,10

CX5.N2

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Tắc

0,05

CX6.N1

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,18

CX6.N2

- Mặt nước cảnh quan thuộc hành lang bảo vệ sông Đồng Nai

0,20

Đất khu công viên cây xanh tập trung

40,22

CVX

Đất cây xanh

27,55

5,0

CVX1

- Đất cây xanh

23,08

5,0

1,5

0,08

CVX2

- Đất cây xanh

1,50

5,0

1,5

0,08

CVX3

- Đất cây xanh

2,09

5,0

1,5

0,08

CVX4

- Đất cây xanh

0,88

5,0

1,5

0,08

CVN

Đất mặt nước cảnh quan

12,67

CVN1

- Đất mặt nước cảnh quan

12,40

CVN2

- Đất mặt nước cảnh quan

0,27

II-3

Đất kênh rạch hiện hữu và hiện hữu cải tạo, nắn chỉnh

6,07

RBD1

Rạch Bà Dì hiện hữu

1,41

RBD2

Rạch Bà Dì hiện hữu

2,95

RHO1

Rạch Hắc Ổi hiện hữu nắn chỉnh

0,92

RHO2

Rạch Hắc Ổi hiện hữu nắn chỉnh

0,62

RDM1

Rạch Đường Mương hiện hữu và hiện hữu nắn chỉnh

RDM2

Rạch Đường Mương hiện hữu nắn chỉnh

RDM3

Rạch Đường Mương hiện hữu nắn chỉnh

0,17

II-4

Đất giao thông đối ngoại

19,86

GT1

Đường dọc sông Đồng Nai

8,78

GT2

Đường quy hoạch lộ giới 40m, nối đường Nguyễn Xiển và đường dọc sông Đồng Nai

8,38

GT3

Đường Phước Thiện

2,01

GT4

Đường Nguyễn Xiển

0,69

II-5

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,54

HT

Đất trạm xử lý nước thải và trạm trung chuyển rác

0,54

30,0

1,0

0,30

Tổng cộng

318,88

17,2

12.229