Document: Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quế Phong Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quế Phong Nghệ An đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

181.486,51

100,00

181.423

-

181.422,91

100,00

1.1

Đất trồng lúa

3.515,78

1,94

3.267

-

3.267,00

1,80

Đất chuyên trồng lúa nước

3.080,88

1,70

3.035

-

3.035,00

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.074,52

1,14

-

3.037,66

3.037.66

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.406,55

1,88

4.176

-

4.176,00

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

53.184,88

29,31

53.115

-

53.115,00

29,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.826,51

21,39

38.820

-

38.820,00

21,40

16

Đất rừng sản xuất

80.334.67

44,26

78.780

-

78.780,00

43,42

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

73.094

-

73.094.00

40,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

137,61

0.08

-

130,66

130,66

0,07

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

19

Đất nông nghiệp khác

6.00

0,00

-

96,60

96,60

0,05

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

6.591,39

100,00

7.045

-

7.045,00

100,00

2.1

Đất quốc phòng

27,84

0,42

151

-

151,00

2,14

22

Đất an ninh

0,97

0,01

5

-

5,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

0.00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

39

-

39,00

0,55

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,75

0,04

14

-

14,00

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,56

0,25

24

-

24,00

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

13,44

0,20

251

0,32

251,32

3,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

5,56

0,08

-

5,56

5,56

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

4.304,94

65,31

4.543

-

4.543,00

64,49

-

Đất giao thông

802,20

12,17

880

-

880,00

12,49

-

Đất thủy lợi

105,61

1,60

107

-

107,00

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,41

0,01

-

0,41

0,41

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,51

0,07

5

-

5,00

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

51,83

0,79

57

-

57,00

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

13,18

0,20

21

-

21,00

0,30

-

Đất công trình năng lượng

3.106,52

47,13

3.210

-

3.210,00

45,56

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,01

3

-

3,00

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

2

-

2,00

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,54

0,10

29

-

29,00

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,88

3,09

215

-

215,00

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

7,60

0,12

-

8,77

8,77

0,12

-

Đất chợ

1,74

0,03

-

4,82

4,82

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,57

0,25

-

18,22

18,22

0,26

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,32

0,00

-

23,22

23,22

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

545,27

8,27

691

-

691,00

9.81

2.14

Đất ở tại đô thị

79,52

1,21

107

-

107,00

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,46

0,16

11

-

11,00

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,54

0,05

5

-

5,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,74

0,03

-

7,61

7,61

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.544,73

23,44

-

1.133,88

1.133,88

16,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,16

0,26

-

17,16

17,16

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,00

-

0,03

0,03

0,00

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

765,00

100,00

375

-

375,00

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.344

2.344,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

3.035

3.035,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

170.715

170.715,00

6

Khu du lịch

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

38.820

38.820,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

39

39,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

14

14,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

4.374

4.374.00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

Xã Mường Nọc

Xã Quang Phong

Xã Tri Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

795,27

67,80

40,92

116,67

124,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,96

15,88

1,37

4,13

10,07

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,37

15,88

1,37

4,13

10,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

54,09

8,45

12,68

0,64

13,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,83

5,54

2,96

2,21

9,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,86

0,01

6,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

553,50

32,97

23,83

109,69

84,51

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

2,49

17,63

66,44

18,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,95

4,96

0,07

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,57

0,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.763,15

32,30

175,79

63,73

234,93

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

20,15

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.743,00

32,30

175,89

63,73

234,93

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

311,98

5,30

6,72

5,85

5,93

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,91

2,13

0,49

0,33

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP/PNN

33,43

99,03

85,71

31,11

34,29

20,29

55,41

58,83

27,30

LUA/PNN

4,50

2,16

21,08

1,23

2,48

2,92

5,22

1,99

0,93

LUC/PNN

3,12

2,16

21,08

1,23

2,48

2,92

5,22

1,99

0,77

HNK/PNN

2,36

4,33

1,10

4,00

1,87

0,66

4,22

0,38

0,28

CLN/PNN

2,55

8,16

23,86

5,65

7,49

2,52

9,81

3,95

1,56

RPH/PNN

1,50

5,09

0,20

0,24

0,71

RDD/PNN

3,10

3,41

RSX/PNN

22,42

76,12

39,39

19,45

22,45

14,05

35,91

52,30

20,41

RSN/PNN

12,89

31,31

13,38

10,65

9,64

3,54

13,92

21,50

8,83

NTS/PNN

0,01

0,07

0,08

0,54

0,14

0,25

0,21

LMU/PNN

NKH/PNN

93,26

158,25

587,07

48,79

62,10

90,75

37,08

83,95

95,15

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

20,15

RSX/NKR(a)

93,26

158,25

566,92

48,79

62,10

90,75

37,08

83,95

95,15

RSN/NKR(a)

5,60

6,25

240,66

7,06

6,10

5,75

5,56

5,95

5,15

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

0,05

0,51

0,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,29

7,00

11,50

58,44

87,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,84

5,51

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,84

5,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,48

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

309,97

7,00

11,50

58,44

81,00

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

240,44

7,00

11,50

24,34

54,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,71

1,18

0,97

7,56

23,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

0,27

0,09

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,52

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,53

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,23

1,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,87

0,80

19,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

15,23

0,71

0,08

0,55

0,80

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,74

0,60

0,04

0,29

0,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

0,11

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,25

0,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,83

0,11

0,20

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,99

0,04

0,01

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,12

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,86

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,31

0,05

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,42

0,80

5,95

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

9,50

16,54

51,62

16,30

18,80

15,50

12,00

18,50

11,60

LUA

0,61

6,62

4,30

6,80

LUC

0,61

6,62

4,30

6,80

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

9,50

15,93

45,00

12,00

12,00

15,50

12,00

18,50

11,60

RSN

9,50

7,50

45,00

12,00

12,00

15,50

12,00

18,50

11,60

NTS

LMU

NKH

PNN

2,26

7,11

5,49

1,38

1,14

0,38

2,12

1,86

0,25

CQP

0,61

CAN

0,13

0,07

0,17

0,09

SKK

SKN

0,52

TMD

0,50

SKC

SKS

SKX

0,08

0,55

-

DHT

0,59

5,94

4,18

1,00

0,23

0,29

0,61

0,25

DGT

0,14

0,01

0,14

0,60

0,13

0,26

DTL

DVH

DYT

0,02

DGD

0,05

0,34

0,18

0,38

0,24

0,02

DTT

0,30

0,02

0,20

DNL

5,52

0,03

0,32

0,03

DBV

0,04

DKG

DDT

DRA

3,83

0,03

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,10

0,01

0,10

0,05

DDL

DSH

0,06

0,04

DKV

0,12

ONT

1,42

1,17

0,23

0,03

0,64

0,38

1,64

ODT

TSC

0,28

0,02

DTS

0,09

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1 /25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

181.402.85

2.115,00

4.636,00

16.433,51

19.646,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.504,65

252,15

231,85

293,79

790,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.069,75

252,15

231,37

263,79

641,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.072,36

23,22

208,10

23,05

350,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.402.60

199,06

682,12

78,23

299,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53.180,73

70,80

277,88

1.635,64

6.713,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.826,51

-

-

4.405,20

4.552,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.272,58

1.548,39

3.205,48

9.994,62

6.909,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

73.034,75

1.395,62

2.151,22

9.615,30

5.412,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,43

21,38

30,56

2,98

24,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

-

6,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.681,55

217,56

419,34

290,03

446,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,84

4,16

-

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

0,97

0,97

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,75

1,03

0,99

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,05

0,37

0,17

-

13,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,36

-

-

-

9,49

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

7,23

-

1,93

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.347,36

95,05

266,57

110,72

173,77

2.9.1

Đất giao thông

DGT

802,26

44,04

53,23

40,46

97,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

107,71

12,10

11,53

5,96

20,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

1,93

0,24

0,24

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,83

7,73

3,74

4,73

4,63

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

2,77

0,48

0,14

2,65

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3.146,78

1,93

160,87

42,00

38,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,54

6,06

-

-

0,48

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,88

17,41

36,43

17,18

8,40

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

1,74

0,52

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,57

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,32

-

83,34

43,61

94,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,46

3,75

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,63

1,38

-

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

-

-

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.529,37

25,83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,16

2,62

0,08

-

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

758,50

11,78

21,47

157,00

197,18

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

3.992,28

40.439,59

13.314,12

26.607,91

10.878,99

5.705,22

5.858,12

14.057,52

17.718,23

LUA

124,32

123,63

537,99

116,35

299,09

231,30

242,23

94,05

167,34

LUC

83,87

90,59

500,94

80,31

269,08

231,21

213,88

82,18

128,85

HNK

77,36

261,95

328,32

191,15

285,71

32,54

231,09

20,67

38,47

CLN

27,49

155,55

1.383,53

85,63

118,84

57,65

167,10

41,56

106,70

RPH

849,80

19.802,45

1.472,60

14.336,24

2.677,10

64,50

111,30

1.231,90

3.937,39

RDD

10.187,28

1.678,33

7.928,70

10.074,70

RSX

2.909,83

9.899.56

7.907,85

11.872,35

7.492,96

5.306,17

5.100.89

4.737,48

3.387,23

RSN

2.441,33

8.829,20

7.027,15

11.629,88

7.283,50

4.992,70

5.013,95

4.325,50

2.916,84

NTS

3,48

9,17

5,50

6,19

5,28

13,06

5,51

3,15

6,41

LMU

NKH

PNN

91,20

1.127,43

442,06

2.430,48

234,42

203,31

295,86

206,54

276,69

CQP

8,62

0,66

4,89

CAN

SKK

SKN

TMD

0,74

SKC

5,85

SKS

17,86

SKX

5,29

DHT

43,00

726,62

163,10

2.261,33

57,75

67,66

180,42

79,12

122,24

DGT

28,67

53,76

99,69

157,16

28,29

38,50

38,91

28,22

93,45

DTL

2,76

3,81

14,06

3,62

8,87

8,50

13,15

0,88

1,85

DVH

DYT

0,21

0,32

0,18

0,41

0,09

0,13

0,25

0,19

0,17

DGD

1,76

5,05

6,76

3,73

2,90

1,61

4,28

2,75

2,18

DTT

1,22

1,07

1,02

0,71

0,44

1,23

1,18

0,26

DNL

2,01

653,17

4,22

2.078,55

0,12

12,40

109,51

35,82

7,25

DBV

0,22

0,20

0,10

0,01

0,01

0,07

0,07

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

7,59

9,08

28,81

16,75

16,76

5,79

12,59

10,08

17,00

DKH

DXH

7,60

DCH

0,50

0,27

0,45

DDL

DSH

0,42

1,48

1,85

0,67

0,76

1,77

0,87

0,33

0,73

DKV

ONT

16,22

51,93

82,60

29,25

48,97

45,09

32,36

17,67

28,73

ODT

TSC

0,28

0,35

1,21

0,65

0,34

0,20

0,44

0,24

0,25

DTS

0,21

0,63

0,53

0,22

0,20

0,19

0,10

DNG

TIN

0,08

0,06

0,02

0,01

1,56

SON

31,21

338,16

173,48

132,19

107,23

87,04

81,57

108,33

119,75

MNC

13,17

1,27

PNK

CSD

21,63

31,53

126,62

37,67

35,65

18,20

30,64

44,74

24,41

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

79,73

0,71

16,66

1,22

21,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,03

0,11

0,80

0,01

1,16

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,03

0,11

0,80

0,01

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,50

0,06

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,49

0,10

0,17

0,01

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,15

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60,72

15,63

1,00

16,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

57,82

15,21

1,00

13,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gồm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,44

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,34

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,10

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,99

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,36

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

0,10

6,38

2,89

0,97

9,87

1,39

0,97

17,17

0,10

LUA

1,90

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

LUC

1,90

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

HNK

0,10

0,43

0,16

0,11

0,10

0,13

0,13

0,10

0,10

CLN

0,31

0,13

0,23

0,44

1,00

RPH

0,15

RDD

RSX

5,80

0,52

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

RSN

5,80

0,52

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

NTS

0,18

LMU

NKH

PNN

0,30

16,49

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,12

0,32

DGT

0,10

0,24

DTL

0,02

0,08

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,10

0,89

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,08

15,28

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,66

0,71

16,66

1,22

23,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,13

0,11

0,80

0,01

1,16

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,13

0,11

0,80

0,01

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,16

0,50

0,06

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,95

0,10

0,17

0,01

1,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,15

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,09

15,63

1,00

16,80

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

15,21

1,00

14,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP/PNN

0,10

6,38

4,56

0,97

9,87

1,39

0,97

17,17

0,10

LUA/PNN

3,00

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

LUC/PNN

3,00

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

HNK/PNN

0,10

0,43

0,16

0,11

0,10

0,13

0,13

0,10

0,10

CLN/PNN

0,31

0,13

0,23

0,44

1,00

RPH/PNN

0,15

RDD/PNN

RSX/PNN

5,80

1,09

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

RSN/PNN

5,80

1,09

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

NTS/PNN

0,18

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6,50

5,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,23

1,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,75

4,75

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,33

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,10

0,09

0,32

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,10

0,32

DGT

0,10

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,32

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

0,09

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

181.486,51

100,00

181.423

-

181.422,91

100,00

1.1

Đất trồng lúa

3.515,78

1,94

3.267

-

3.267,00

1,80

Đất chuyên trồng lúa nước

3.080,88

1,70

3.035

-

3.035,00

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.074,52

1,14

-

3.037,66

3.037.66

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.406,55

1,88

4.176

-

4.176,00

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

53.184,88

29,31

53.115

-

53.115,00

29,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.826,51

21,39

38.820

-

38.820,00

21,40

16

Đất rừng sản xuất

80.334.67

44,26

78.780

-

78.780,00

43,42

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

73.094

-

73.094.00

40,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

137,61

0.08

-

130,66

130,66

0,07

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

19

Đất nông nghiệp khác

6.00

0,00

-

96,60

96,60

0,05

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

6.591,39

100,00

7.045

-

7.045,00

100,00

2.1

Đất quốc phòng

27,84

0,42

151

-

151,00

2,14

22

Đất an ninh

0,97

0,01

5

-

5,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

0.00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

39

-

39,00

0,55

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,75

0,04

14

-

14,00

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,56

0,25

24

-

24,00

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

13,44

0,20

251

0,32

251,32

3,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

5,56

0,08

-

5,56

5,56

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

4.304,94

65,31

4.543

-

4.543,00

64,49

-

Đất giao thông

802,20

12,17

880

-

880,00

12,49

-

Đất thủy lợi

105,61

1,60

107

-

107,00

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,41

0,01

-

0,41

0,41

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,51

0,07

5

-

5,00

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

51,83

0,79

57

-

57,00

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

13,18

0,20

21

-

21,00

0,30

-

Đất công trình năng lượng

3.106,52

47,13

3.210

-

3.210,00

45,56

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,01

3

-

3,00

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

2

-

2,00

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,54

0,10

29

-

29,00

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,88

3,09

215

-

215,00

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

7,60

0,12

-

8,77

8,77

0,12

-

Đất chợ

1,74

0,03

-

4,82

4,82

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,57

0,25

-

18,22

18,22

0,26

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,32

0,00

-

23,22

23,22

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

545,27

8,27

691

-

691,00

9.81

2.14

Đất ở tại đô thị

79,52

1,21

107

-

107,00

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,46

0,16

11

-

11,00

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,54

0,05

5

-

5,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,74

0,03

-

7,61

7,61

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.544,73

23,44

-

1.133,88

1.133,88

16,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,16

0,26

-

17,16

17,16

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,00

-

0,03

0,03

0,00

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

765,00

100,00

375

-

375,00

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.344

2.344,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

3.035

3.035,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

170.715

170.715,00

6

Khu du lịch

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

38.820

38.820,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

39

39,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

14

14,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

4.374

4.374.00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

Xã Mường Nọc

Xã Quang Phong

Xã Tri Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

795,27

67,80

40,92

116,67

124,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,96

15,88

1,37

4,13

10,07

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,37

15,88

1,37

4,13

10,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

54,09

8,45

12,68

0,64

13,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,83

5,54

2,96

2,21

9,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,86

0,01

6,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

553,50

32,97

23,83

109,69

84,51

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

2,49

17,63

66,44

18,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,95

4,96

0,07

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,57

0,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.763,15

32,30

175,79

63,73

234,93

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

20,15

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.743,00

32,30

175,89

63,73

234,93

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

311,98

5,30

6,72

5,85

5,93

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,91

2,13

0,49

0,33

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP/PNN

33,43

99,03

85,71

31,11

34,29

20,29

55,41

58,83

27,30

LUA/PNN

4,50

2,16

21,08

1,23

2,48

2,92

5,22

1,99

0,93

LUC/PNN

3,12

2,16

21,08

1,23

2,48

2,92

5,22

1,99

0,77

HNK/PNN

2,36

4,33

1,10

4,00

1,87

0,66

4,22

0,38

0,28

CLN/PNN

2,55

8,16

23,86

5,65

7,49

2,52

9,81

3,95

1,56

RPH/PNN

1,50

5,09

0,20

0,24

0,71

RDD/PNN

3,10

3,41

RSX/PNN

22,42

76,12

39,39

19,45

22,45

14,05

35,91

52,30

20,41

RSN/PNN

12,89

31,31

13,38

10,65

9,64

3,54

13,92

21,50

8,83

NTS/PNN

0,01

0,07

0,08

0,54

0,14

0,25

0,21

LMU/PNN

NKH/PNN

93,26

158,25

587,07

48,79

62,10

90,75

37,08

83,95

95,15

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

20,15

RSX/NKR(a)

93,26

158,25

566,92

48,79

62,10

90,75

37,08

83,95

95,15

RSN/NKR(a)

5,60

6,25

240,66

7,06

6,10

5,75

5,56

5,95

5,15

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

0,05

0,51

0,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,29

7,00

11,50

58,44

87,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,84

5,51

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,84

5,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,48

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

309,97

7,00

11,50

58,44

81,00

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

240,44

7,00

11,50

24,34

54,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,71

1,18

0,97

7,56

23,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

0,27

0,09

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,52

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,53

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,23

1,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,87

0,80

19,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

15,23

0,71

0,08

0,55

0,80

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,74

0,60

0,04

0,29

0,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

0,11

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,25

0,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,83

0,11

0,20

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,99

0,04

0,01

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,12

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,86

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,31

0,05

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,42

0,80

5,95

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

9,50

16,54

51,62

16,30

18,80

15,50

12,00

18,50

11,60

LUA

0,61

6,62

4,30

6,80

LUC

0,61

6,62

4,30

6,80

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

9,50

15,93

45,00

12,00

12,00

15,50

12,00

18,50

11,60

RSN

9,50

7,50

45,00

12,00

12,00

15,50

12,00

18,50

11,60

NTS

LMU

NKH

PNN

2,26

7,11

5,49

1,38

1,14

0,38

2,12

1,86

0,25

CQP

0,61

CAN

0,13

0,07

0,17

0,09

SKK

SKN

0,52

TMD

0,50

SKC

SKS

SKX

0,08

0,55

-

DHT

0,59

5,94

4,18

1,00

0,23

0,29

0,61

0,25

DGT

0,14

0,01

0,14

0,60

0,13

0,26

DTL

DVH

DYT

0,02

DGD

0,05

0,34

0,18

0,38

0,24

0,02

DTT

0,30

0,02

0,20

DNL

5,52

0,03

0,32

0,03

DBV

0,04

DKG

DDT

DRA

3,83

0,03

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,10

0,01

0,10

0,05

DDL

DSH

0,06

0,04

DKV

0,12

ONT

1,42

1,17

0,23

0,03

0,64

0,38

1,64

ODT

TSC

0,28

0,02

DTS

0,09

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1 /25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

181.402.85

2.115,00

4.636,00

16.433,51

19.646,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.504,65

252,15

231,85

293,79

790,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.069,75

252,15

231,37

263,79

641,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.072,36

23,22

208,10

23,05

350,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.402.60

199,06

682,12

78,23

299,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53.180,73

70,80

277,88

1.635,64

6.713,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.826,51

-

-

4.405,20

4.552,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.272,58

1.548,39

3.205,48

9.994,62

6.909,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

73.034,75

1.395,62

2.151,22

9.615,30

5.412,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,43

21,38

30,56

2,98

24,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

-

6,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.681,55

217,56

419,34

290,03

446,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,84

4,16

-

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

0,97

0,97

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,75

1,03

0,99

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,05

0,37

0,17

-

13,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,36

-

-

-

9,49

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

7,23

-

1,93

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.347,36

95,05

266,57

110,72

173,77

2.9.1

Đất giao thông

DGT

802,26

44,04

53,23

40,46

97,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

107,71

12,10

11,53

5,96

20,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

1,93

0,24

0,24

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,83

7,73

3,74

4,73

4,63

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

2,77

0,48

0,14

2,65

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3.146,78

1,93

160,87

42,00

38,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,54

6,06

-

-

0,48

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,88

17,41

36,43

17,18

8,40

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

1,74

0,52

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,57

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,32

-

83,34

43,61

94,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,46

3,75

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,63

1,38

-

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

-

-

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.529,37

25,83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,16

2,62

0,08

-

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

758,50

11,78

21,47

157,00

197,18

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

3.992,28

40.439,59

13.314,12

26.607,91

10.878,99

5.705,22

5.858,12

14.057,52

17.718,23

LUA

124,32

123,63

537,99

116,35

299,09

231,30

242,23

94,05

167,34

LUC

83,87

90,59

500,94

80,31

269,08

231,21

213,88

82,18

128,85

HNK

77,36

261,95

328,32

191,15

285,71

32,54

231,09

20,67

38,47

CLN

27,49

155,55

1.383,53

85,63

118,84

57,65

167,10

41,56

106,70

RPH

849,80

19.802,45

1.472,60

14.336,24

2.677,10

64,50

111,30

1.231,90

3.937,39

RDD

10.187,28

1.678,33

7.928,70

10.074,70

RSX

2.909,83

9.899.56

7.907,85

11.872,35

7.492,96

5.306,17

5.100.89

4.737,48

3.387,23

RSN

2.441,33

8.829,20

7.027,15

11.629,88

7.283,50

4.992,70

5.013,95

4.325,50

2.916,84

NTS

3,48

9,17

5,50

6,19

5,28

13,06

5,51

3,15

6,41

LMU

NKH

PNN

91,20

1.127,43

442,06

2.430,48

234,42

203,31

295,86

206,54

276,69

CQP

8,62

0,66

4,89

CAN

SKK

SKN

TMD

0,74

SKC

5,85

SKS

17,86

SKX

5,29

DHT

43,00

726,62

163,10

2.261,33

57,75

67,66

180,42

79,12

122,24

DGT

28,67

53,76

99,69

157,16

28,29

38,50

38,91

28,22

93,45

DTL

2,76

3,81

14,06

3,62

8,87

8,50

13,15

0,88

1,85

DVH

DYT

0,21

0,32

0,18

0,41

0,09

0,13

0,25

0,19

0,17

DGD

1,76

5,05

6,76

3,73

2,90

1,61

4,28

2,75

2,18

DTT

1,22

1,07

1,02

0,71

0,44

1,23

1,18

0,26

DNL

2,01

653,17

4,22

2.078,55

0,12

12,40

109,51

35,82

7,25

DBV

0,22

0,20

0,10

0,01

0,01

0,07

0,07

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

7,59

9,08

28,81

16,75

16,76

5,79

12,59

10,08

17,00

DKH

DXH

7,60

DCH

0,50

0,27

0,45

DDL

DSH

0,42

1,48

1,85

0,67

0,76

1,77

0,87

0,33

0,73

DKV

ONT

16,22

51,93

82,60

29,25

48,97

45,09

32,36

17,67

28,73

ODT

TSC

0,28

0,35

1,21

0,65

0,34

0,20

0,44

0,24

0,25

DTS

0,21

0,63

0,53

0,22

0,20

0,19

0,10

DNG

TIN

0,08

0,06

0,02

0,01

1,56

SON

31,21

338,16

173,48

132,19

107,23

87,04

81,57

108,33

119,75

MNC

13,17

1,27

PNK

CSD

21,63

31,53

126,62

37,67

35,65

18,20

30,64

44,74

24,41

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

79,73

0,71

16,66

1,22

21,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,03

0,11

0,80

0,01

1,16

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,03

0,11

0,80

0,01

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,50

0,06

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,49

0,10

0,17

0,01

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,15

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60,72

15,63

1,00

16,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

57,82

15,21

1,00

13,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gồm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,44

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,34

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,10

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,99

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,36

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

0,10

6,38

2,89

0,97

9,87

1,39

0,97

17,17

0,10

LUA

1,90

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

LUC

1,90

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

HNK

0,10

0,43

0,16

0,11

0,10

0,13

0,13

0,10

0,10

CLN

0,31

0,13

0,23

0,44

1,00

RPH

0,15

RDD

RSX

5,80

0,52

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

RSN

5,80

0,52

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

NTS

0,18

LMU

NKH

PNN

0,30

16,49

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,12

0,32

DGT

0,10

0,24

DTL

0,02

0,08

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,10

0,89

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,08

15,28

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,66

0,71

16,66

1,22

23,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,13

0,11

0,80

0,01

1,16

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,13

0,11

0,80

0,01

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,16

0,50

0,06

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,95

0,10

0,17

0,01

1,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,15

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,09

15,63

1,00

16,80

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

15,21

1,00

14,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP/PNN

0,10

6,38

4,56

0,97

9,87

1,39

0,97

17,17

0,10

LUA/PNN

3,00

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

LUC/PNN

3,00

0,02

0,60

0,80

0,20

4,43

HNK/PNN

0,10

0,43

0,16

0,11

0,10

0,13

0,13

0,10

0,10

CLN/PNN

0,31

0,13

0,23

0,44

1,00

RPH/PNN

0,15

RDD/PNN

RSX/PNN

5,80

1,09

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

RSN/PNN

5,80

1,09

0,71

9,17

0,23

0,20

11,46

NTS/PNN

0,18

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Kim Sơn

xã Mường Nọc

xã Quang Phong

xã Tri Lễ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6,50

5,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,23

1,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,75

4,75

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,33

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,10

0,09

0,32

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,10

0,32

DGT

0,10

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,32

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

0,09

DNG

TIN

SON

MNC

PNK