Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1606/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Hố Nai Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1606/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Hố Nai Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa do Công ty Tư vấn xây dựng ACC lập tháng 4 năm 2010 với các nội dung chính sau:
...
7. Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

186,90

65,69

Đất ở hiện hữu

134,85

47,40

Đất ở dự án

52,05

18,29

2

Đất dịch vụ đô thị

31,84

11,12

Đất công trình hành chính

2,04

0,72

Đất văn hóa

0,19

0,07

Đất thể dục thể thao

2,74

0,96

Đất y tế

0,02

0,01

Đất giáo dục

18,07

6,35

Đất thương mại - dịch vụ

8,58

3,02

3

Đất giao thông đô thị

50,98

17,91

4

Đất cây xanh

14,98

5,28

Tổng cộng

284,5

100

5

Đất chức năng khác

104,02

Đất giao thông ngoài đô thị

3,05

Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu ở

83,23

Đất công trình tôn giáo

7,48

Đất an ninh quốc phòng

0,66

Đất công trình đầu mối HTKT

9,60

Tổng cộng diện tích đất quy hoạch

388,52

Content:
Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

186,90

65,69

Đất ở hiện hữu

134,85

47,40

Đất ở dự án

52,05

18,29

2

Đất dịch vụ đô thị

31,84

11,12

Đất công trình hành chính

2,04

0,72

Đất văn hóa

0,19

0,07

Đất thể dục thể thao

2,74

0,96

Đất y tế

0,02

0,01

Đất giáo dục

18,07

6,35

Đất thương mại - dịch vụ

8,58

3,02

3

Đất giao thông đô thị

50,98

17,91

4

Đất cây xanh

14,98

5,28

Tổng cộng

284,5

100

5

Đất chức năng khác

104,02

Đất giao thông ngoài đô thị

3,05

Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu ở

83,23

Đất công trình tôn giáo

7,48

Đất an ninh quốc phòng

0,66

Đất công trình đầu mối HTKT

9,60

Tổng cộng diện tích đất quy hoạch

388,52