Document: Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND 2017 phê duyệt trữ lượng khoáng sản thăm dò Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND 2017 phê duyệt trữ lượng khoáng sản thăm dò Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Thông qua báo cáo và phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Vàng, xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa” với các nội dung sau:
1. Diện tích thăm dò, phê duyệt trữ lượng là 3,15 ha, được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4 có tọa độ xác định tại Phụ lục số 01 và bản vẽ số 04.
2. Phê duyệt trữ lượng đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường và tận thu đá khối làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát đã tính trong báo cáo;
Trữ lượng địa chất cấp 121: 2.012.205 m3, trong đó:
- Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.971.960 m3.
- Đá khối tận thu làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát: 40.245 m3.
3. Trữ lượng huy động vào thiết kế khai thác: 1.305.184 m3.
- Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.279.080 m3.
- Đá khối tận thu làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát: 26.104 m3.
4. Mức sâu các khối tính trữ lượng phê duyệt: Như Phụ lục số 02 kèm theo.
Trữ lượng của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 1. Thông qua báo cáo và phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Vàng, xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa” với các nội dung sau:
1. Diện tích thăm dò, phê duyệt trữ lượng là 3,15 ha, được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4 có tọa độ xác định tại Phụ lục số 01 và bản vẽ số 04.
2. Phê duyệt trữ lượng đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường và tận thu đá khối làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát đã tính trong báo cáo;
Trữ lượng địa chất cấp 121: 2.012.205 m3, trong đó:
- Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.971.960 m3.
- Đá khối tận thu làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát: 40.245 m3.
3. Trữ lượng huy động vào thiết kế khai thác: 1.305.184 m3.
- Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.279.080 m3.
- Đá khối tận thu làm nguyên liệu sản xuất đá ốp lát: 26.104 m3.
4. Mức sâu các khối tính trữ lượng phê duyệt: Như Phụ lục số 02 kèm theo.
Trữ lượng của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.