Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với c�c nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

M�

Tổng diện t�ch
(ha)

1

Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp

NNP/PNN

139,07

1.1

Đất trồng l�a

LUA/PNN

87,20

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC/PNN

87,20

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK/PNN

5,40

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN/PNN

1,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,40

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS/PNN

0,62

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp

2.1

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

HNK/NTS

2.10

Đất phi n�ng nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

M�

Tổng diện t�ch
(ha)

1

Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp

NNP/PNN

139,07

1.1

Đất trồng l�a

LUA/PNN

87,20

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC/PNN

87,20

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK/PNN

5,40

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN/PNN

1,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,40

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS/PNN

0,62

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp

2.1

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

HNK/NTS

2.10

Đất phi n�ng nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT