Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2007/QĐ-UBND  mức thu, tỷ lệ phân bổ số quản lý, sử dụng thanh quyết toán phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "19/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "19/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "19/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "19/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "19/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 19/2007/QĐ-UBND  mức thu, tỷ lệ phân bổ số quản lý, sử dụng thanh quyết toán phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Điều 1. Nay qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
...
2. Mức thu phí vệ sinh:
a. Đối với cá nhân: 3.000 đồng/người/tháng.
b. Đối với hộ gia đình mức thu: 10.000đồng/hộ/tháng.
c. Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp:
- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: 70.000đồng/hộ/tháng.
- Trường học nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000đồng/đơn vị/tháng.
d. Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống mức thu: 200.000đồng/cửa hàng /tháng hoặc 160.000đồng /m3 rác.
e. Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, mức thu: 160.000đồng /m3 rác .
g. Đối với các công trình xây dựng: 160.000đồng /m3 rác.

Content:
Mức thu phí vệ sinh:
a. Đối với cá nhân: 3.000 đồng/người/tháng.
b. Đối với hộ gia đình mức thu: 10.000đồng/hộ/tháng.
c. Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp:
- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: 70.000đồng/hộ/tháng.
- Trường học nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000đồng/đơn vị/tháng.
d. Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống mức thu: 200.000đồng/cửa hàng /tháng hoặc 160.000đồng /m3 rác.
e. Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, mức thu: 160.000đồng /m3 rác .
g. Đối với các công trình xây dựng: 160.000đồng /m3 rác.