Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Minh Khai

Tự Tân

Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,04

0,01

0,65

0,81

0,24

0,01

0,33

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,05

0,81

0,24

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

0,01

0,65

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Minh Khai

Tự Tân

Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,04

0,01

0,65

0,81

0,24

0,01

0,33

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,05

0,81

0,24

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

0,01

0,65

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33