Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6.834

1.777

26

18

31.983

4,68

35

914

NO-1.4

Nhà ở 9 tầng

9.716

3.012

31

9

27.108

2,79

35

774

NO-1.6

Nhà ở 9 tầng (QĐ 123)

12.290

3.810

31

9

34.290

2,79

35

980

NO-1.7

Nhà ở 9 tầng

8.432

2.614

31

15

39.209

4,65

35

1.120

Cộng

56.306

16.162

28.7

11.6

187.027

3.32

35

5.344

NO-1.5

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

8.317

3.743

45

3

11.228

1,35

60

187

NO-1.8

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

12.962

5.833

45

3

17.499

1,35

60

291

NO-1.9

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

4.075

1.834

45

3

5.501

1,35

60

92

Cộng

25.354

11.409

45

3

34.228

1,35

60

570

LX-1.1

Đất làng xóm

2.513

1.005

40

2

2.010

0,80

34

59

LX-1.2

Đất làng xóm

11.225

4.490

40

2

8.980

0,80

34

263

Cộng

13.738

5.495

40

2

10.990

0.80

34

322

DD-1.1

Đất dãn dân

5.604

2.802

50

3

8.406

1,50

41

206

DD-1.2

Đất dãn dân

10.433

5.217

50

3

15.650

1,50

41

384

Cộng

16.037

8.019

50

3

24.056

1,50

41

590

CC-1.1

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, trụ sở công an

6.589

2.636

40

2

5.271

0,80

CC-1.3

Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo)

1.301

520

40

2

1.041

0,80

CC-1.2

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo

3.531

1.412

40

2

2.825

0,80

TH-1.2

Trường THCS (cải tạo)

4.580

1374

30

3

4.122,00

0,9

244

TH-1.1

Trường Tiểu học (cải tạo)

6.517

1955,1

30

3

5.865,30

0,9

466

Cộng

22.518

Content:
6.834

1.777

26

18

31.983

4,68

35

914

NO-1.4

Nhà ở 9 tầng

9.716

3.012

31

9

27.108

2,79

35

774

NO-1.6

Nhà ở 9 tầng (QĐ 123)

12.290

3.810

31

9

34.290

2,79

35

980

NO-1.7

Nhà ở 9 tầng

8.432

2.614

31

15

39.209

4,65

35

1.120

Cộng

56.306

16.162

28.7

11.6

187.027

3.32

35

5.344

NO-1.5

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

8.317

3.743

45

3

11.228

1,35

60

187

NO-1.8

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

12.962

5.833

45

3

17.499

1,35

60

291

NO-1.9

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

4.075

1.834

45

3

5.501

1,35

60

92

Cộng

25.354

11.409

45

3

34.228

1,35

60

570

LX-1.1

Đất làng xóm

2.513

1.005

40

2

2.010

0,80

34

59

LX-1.2

Đất làng xóm

11.225

4.490

40

2

8.980

0,80

34

263

Cộng

13.738

5.495

40

2

10.990

0.80

34

322

DD-1.1

Đất dãn dân

5.604

2.802

50

3

8.406

1,50

41

206

DD-1.2

Đất dãn dân

10.433

5.217

50

3

15.650

1,50

41

384

Cộng

16.037

8.019

50

3

24.056

1,50

41

590

CC-1.1

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, trụ sở công an

6.589

2.636

40

2

5.271

0,80

CC-1.3

Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo)

1.301

520

40

2

1.041

0,80

CC-1.2

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo

3.531

1.412

40

2

2.825

0,80

TH-1.2

Trường THCS (cải tạo)

4.580

1374

30

3

4.122,00

0,9

244

TH-1.1

Trường Tiểu học (cải tạo)

6.517

1955,1

30

3

5.865,30

0,9

466

Cộng

22.518