Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2745/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/11/2023", "sign_number": "2745/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/11/2023", "sign_number": "2745/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/11/2023", "sign_number": "2745/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/11/2023", "sign_number": "2745/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/11/2023", "sign_number": "2745/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2745/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất (lần 2) tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

33,69

33,69

-

2.2

Đất an ninh

8,80

8,80

-

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

328,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

121,73

121,73

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,53

117,53

54,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,88

60,12

0,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

187,23

203,73

16,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.408,13

1.461,12

52,99

Trong đó:

-

- Đất giao thông

925,97

980,59

54,62

- Đất thủy lợi

54,61

55,69

1,08

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

25,73

-0,01

- Đất cơ sở y tế

4,83

4,83

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,02

76,14

-1,88

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,01

10,20

-0,81

- Đất công trình năng lượng

4,24

4,24

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,74

0,01

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,77

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

129,47

-

- Đất cơ sở tôn giáo

64,93

64,93

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

102,83

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,19

-

- Đất chợ

4,63

4,61

-0,02

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,16

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,82

4,02

0,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,17

8,17

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

970,19

1.006,17

35,98

2.12

Đất ở tại đô thị

122,51

119,34

-3,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,56

22,56

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

1,08

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

1,27

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

194,78

194,76

-0,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

745,57

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

*

Đất đô thị

1.413,63

1.413,63

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 1051/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

159,34

216,92

57,58

1.1

Đất trồng lúa

2,20

2,36

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,23

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

155,79

213,03

57,24

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,30

1,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,97

5,27

3,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,81

1,81

-

2.2

Trong đó:

-

- Đất giao thông

1,50

1,50

-

- Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,07

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,11

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

3,30

3,30

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II
kèm theo).

Content:
2.1

Đất quốc phòng

33,69

33,69

-

2.2

Đất an ninh

8,80

8,80

-

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

328,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

121,73

121,73

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,53

117,53

54,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,88

60,12

0,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

187,23

203,73

16,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.408,13

1.461,12

52,99

Trong đó:

-

- Đất giao thông

925,97

980,59

54,62

- Đất thủy lợi

54,61

55,69

1,08

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

25,73

-0,01

- Đất cơ sở y tế

4,83

4,83

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,02

76,14

-1,88

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,01

10,20

-0,81

- Đất công trình năng lượng

4,24

4,24

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,74

0,01

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,77

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

129,47

-

- Đất cơ sở tôn giáo

64,93

64,93

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

102,83

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,19

-

- Đất chợ

4,63

4,61

-0,02

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,16

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,82

4,02

0,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,17

8,17

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

970,19

1.006,17

35,98

2.12

Đất ở tại đô thị

122,51

119,34

-3,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,56

22,56

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

1,08

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

1,27

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

194,78

194,76

-0,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

745,57

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

*

Đất đô thị

1.413,63

1.413,63

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 1051/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

159,34

216,92

57,58

1.1

Đất trồng lúa

2,20

2,36

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,23

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

155,79

213,03

57,24

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,30

1,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,97

5,27

3,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,81

1,81

-

2.2

Trong đó:

-

- Đất giao thông

1,50

1,50

-

- Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,07

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,11

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

3,30

3,30

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II
kèm theo).