Document: Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.294,75

100,00

-

-

16.294,75

100,00

1

Đất nông nghiệp; Trong đó:

8.149,33

50,01

7.411,00

185,09

7.596,09

46,62

1.1

Đất lúa nước

4.444,85

54,54

4.183,15

0,08

4.183,23

55,07

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.233,59

95,25

4.161,02

0,04

4.161,06

99,47

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

211,26

4,75

-

22,17

22,17

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.435,92

17,62

-

1.282,48

1.282,48

16,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

78,97

0,97

32,89

17,00

49,89

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.290,25

15,83

153,76

191,39

345,15

4,54

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

1.070,98

-240,12

830,86

10,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản; trong đó:

899,34

11,04

1.125,86

-

1.125,86

14,82

Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp

-

-

-

221,38

221,38

19,66

2

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

7.691,45

47,20

8.763,65

-106,20

8.657,46

53,13

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

0,24

42,01

-21,23

20,78

0,30

2.2

Đất quốc phòng, CCHP

2,71

0,04

45,21

-

45,21

0,65

2.2.1

Đất quốc phòng

-

-

5,21

-

5,21

11,52

2.2.2

Khu căn cứ hậu phương

-

-

40,00

-

40,00

88,48

2.3

Đất an ninh

0,40

0,01

0,85

-

0,85

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

191,50

-

191,50

2,73

2.4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

-

-

150,00

-

150,00

78,33

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

41,50

-

41,50

21,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

0,14

-

61,81

61,81

0,88

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

375,80

-

375,80

5,36

2.7

Đất di tích danh thắng

1,29

0,02

1,26

0,03

1,29

0,02

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,55

0,01

18,05

-

18,05

0,26

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

2,04

129,99

0,08

129,91

1,85

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

23,14

1.268,67

0,03

1.268,70

18,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

45,43

-

2.682,07

2.682,07

38,28

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

20,64

1.709,63

-26,12

1.683,51

24,03

2.12.1

Đất giao thông

761,28

57,91

-

1.011,28

1.011,28

60,07

2.12.2

Đất thủy lợi

435,28

33,11

-

450,19

450,19

26,74

2.12.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,06

-

3,75

3,75

0,22

2.12.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,39

0,11

-

1,68

1,68

0,10

2.12.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

1,32

42,90

49,99

92,89

5,52

2.12.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,37

5,10

1,97

7,07

0,42

2.12.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

5,00

80,57

-9,42

71,15

4,23

2.12.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

1,11

37,80

-8,55

28,95

1,72

2.12.9

Đất chợ

13,23

1,01

-

16,55

16,55

0,98

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

2,79

120,10

-

41,21

0,25

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

334,95

77,81

412,76

-

4

Đất đô thị; Trong đó:

1.192,81

7,32

2.242,81

24,82

2.267,63

13,92

Đất ở tại đô thị

129,20

10,83

182,30

79,52

261,82

11,55

5

Đất khu du lịch

-

-

286,30

-6,30

280,00

1,72

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.005,46

12,31

-

2.115,64

2.115,64

12,98

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

1.194,35

59,55

-

1.329,90

1.329,90

62,86

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; Trong đó:

222,23

131,71

90,52

Đất chuyên trồng lúa nước

202,54

116,83

85,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

313,19

201,41

111,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,08

10,89

18,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

343,98

35,81

308,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

2,64

5,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,25

1,25

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

30,26

22,45

7,81

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.294,75

100,00

-

-

16.294,75

100,00

1

Đất nông nghiệp; Trong đó:

8.149,33

50,01

7.411,00

185,09

7.596,09

46,62

1.1

Đất lúa nước

4.444,85

54,54

4.183,15

0,08

4.183,23

55,07

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.233,59

95,25

4.161,02

0,04

4.161,06

99,47

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

211,26

4,75

-

22,17

22,17

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.435,92

17,62

-

1.282,48

1.282,48

16,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

78,97

0,97

32,89

17,00

49,89

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.290,25

15,83

153,76

191,39

345,15

4,54

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

1.070,98

-240,12

830,86

10,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản; trong đó:

899,34

11,04

1.125,86

-

1.125,86

14,82

Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp

-

-

-

221,38

221,38

19,66

2

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

7.691,45

47,20

8.763,65

-106,20

8.657,46

53,13

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

0,24

42,01

-21,23

20,78

0,30

2.2

Đất quốc phòng, CCHP

2,71

0,04

45,21

-

45,21

0,65

2.2.1

Đất quốc phòng

-

-

5,21

-

5,21

11,52

2.2.2

Khu căn cứ hậu phương

-

-

40,00

-

40,00

88,48

2.3

Đất an ninh

0,40

0,01

0,85

-

0,85

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

191,50

-

191,50

2,73

2.4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

-

-

150,00

-

150,00

78,33

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

41,50

-

41,50

21,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

0,14

-

61,81

61,81

0,88

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

375,80

-

375,80

5,36

2.7

Đất di tích danh thắng

1,29

0,02

1,26

0,03

1,29

0,02

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,55

0,01

18,05

-

18,05

0,26

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

2,04

129,99

0,08

129,91

1,85

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

23,14

1.268,67

0,03

1.268,70

18,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

45,43

-

2.682,07

2.682,07

38,28

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

20,64

1.709,63

-26,12

1.683,51

24,03

2.12.1

Đất giao thông

761,28

57,91

-

1.011,28

1.011,28

60,07

2.12.2

Đất thủy lợi

435,28

33,11

-

450,19

450,19

26,74

2.12.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,06

-

3,75

3,75

0,22

2.12.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,39

0,11

-

1,68

1,68

0,10

2.12.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

1,32

42,90

49,99

92,89

5,52

2.12.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,37

5,10

1,97

7,07

0,42

2.12.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

5,00

80,57

-9,42

71,15

4,23

2.12.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

1,11

37,80

-8,55

28,95

1,72

2.12.9

Đất chợ

13,23

1,01

-

16,55

16,55

0,98

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

2,79

120,10

-

41,21

0,25

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

334,95

77,81

412,76

-

4

Đất đô thị; Trong đó:

1.192,81

7,32

2.242,81

24,82

2.267,63

13,92

Đất ở tại đô thị

129,20

10,83

182,30

79,52

261,82

11,55

5

Đất khu du lịch

-

-

286,30

-6,30

280,00

1,72

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.005,46

12,31

-

2.115,64

2.115,64

12,98

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

1.194,35

59,55

-

1.329,90

1.329,90

62,86

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; Trong đó:

222,23

131,71

90,52

Đất chuyên trồng lúa nước

202,54

116,83

85,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

313,19

201,41

111,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,08

10,89

18,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

343,98

35,81

308,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

2,64

5,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,25

1,25

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

30,26

22,45

7,81

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự