Document: Điểm a Khoản 1 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường
1. Cây lâu năm:
a) Cây ăn trái:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Bơ

cây

300

210

60

2

Bòn bon

cây

500

350

100

3

Cây Bưởi

Bưởi Năm Roi, Da xanh

cây

600

420

120

Bưởi các loại khác

cây

400

280

80

4

Cà na

cây

120

84

24

5

Cam

Cam mật

cây

400

280

80

Cam sành, Cam Xoàn

cây

500

350

100

6

Chanh

Chanh giấy, Chanh núm

cây

200

140

40

Chanh không hạt

cây

300

210

60

7

Chôm chôm

Chôm chôm nhãn, Chôm chôm Thái

cây

600

420

120

Chôm chôm thường

cây

400

280

80

8

Chùm ruột

cây

120

84

24

9

Chuối

cây

50

35

10

10

Cóc

cây

300

210

60

11

Dâu

Dâu đặc sản

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

750

525

150

Dừa các loại khác

cây

400

280

80

13

Đào lộn hột

cây

250

175

50

14

Điều

cây

120

84

24

15

Đu đủ

cây

120

84

24

16

Hạnh (Tắc)

cây

150

105

30

17

Hồng

cây

300

210

60

18

Khế

cây

250

175

50

19

Khóm (Thơm, Dứa)

m2

11

7,7

2,2

20

Lê

cây

300

210

60

21

Lêkima

cây

200

140

40

22

Lựu

cây

250

175

50

23

Mận

Mận An Phước

cây

400

280

80

Mận các loại khác

cây

250

175

50

24

Mãng cầu

Mãng cầu Xiêm

cây

250

175

50

Mãng cầu ta

cây

200

140

40

25

Măng cụt

cây

800

560

160

26

Me

cây

250

175

50

27

Mít

Mít Thái

cây

350

245

70

Mít nghệ, Mít dừa, Mít các loại khác

cây

250

175

50

28

Nhãn

Nhãn xuồng,
Nhãn tiêu da bò

cây

450

315

90

Nhãn Edor

cây

550

385

110

Nhãn Long

cây

350

245

70

29

Ổi

cây

120

84

24

30

Quýt

Quýt đường, Quýt Tiều (Quýt hồng)

cây

500

350

100

Quýt các loại khác

cây

400

280

80

31

Sa bô

cây

350

245

70

32

Sảnh

cây

400

280

80

33

Sầu riêng

Sầu riêng cơm vàng hạt lép, Sầu riêng Thái

cây

800

560

160

Sầu riêng khổ qua

cây

600

420

120

34

Sơri

cây

200

140

40

35

Táo

cây

200

140

40

36

Thanh long

trụ

480

336

96

37

Vải thiều

cây

200

140

40

38

Vú sữa

cây

600

420

120

39

Xoài

Xoài cát Hòa Lộc,
Xoài Thái Lan
Xoài Đài Loan

cây

900

630

180

Xoài cát Chu, Xoài Tứ quý

cây

800

560

160

Xoài Thanh ca

cây

700

490

140

Xoài Bắc Tam Băng,
Xoài Bưởi, Xoài các loại khác

cây

600

420

120

Đối với cây trồng là Sầu riêng, Măng cụt, Vú sữa, Xoài (Thái Lan, Cát Hòa Lộc, Đài Loan, Cát Chu, Bắc Tam Băng), Bưởi (Năm Roi, Da xanh): Nếu được xác định là cây trồng lâu năm vẫn cho năng suất cao thì được hỗ trợ giá trị thiệt hại dựa trên nguyên tắc căn cứ vào chu kỳ sống, quá trình cho trái và đường kính gốc của từng loại cây để tính giá trị hỗ trợ thiệt hại; Điểm được xem là đường kính gốc xác định tại vị trí cách mặt đất là 1m áp dụng cho các loại cây trồng có hình dáng thon và thẳng đứng; trường hợp các loại cây trồng có hình dáng phân nhánh gần sát mặt đất, không thể xác định đường kính gốc theo quy định 1m thì phụ thuộc vào vị trí phân nhánh đầu tiên để xác định đường kính gốc cho loại cây trồng đó. Giá trị chung để tính hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng vượt tiêu chuẩn như sau:

STT

Loại cây trồng

Đường kính gốc
(cm)

Giá bồi thường
(Đvt: 1.000 đồng)

1

Cây Sầu Riêng

> 30cm

1.500

2

Cây Măng Cụt

> 30cm

1.700

3

Cây Vú Sữa

> 25cm

1.000

4

Cây Xoài

> 30cm

1.300

5

Cây Bưởi

> 20cm

1.100

Content:
Cây ăn trái:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Bơ

cây

300

210

60

2

Bòn bon

cây

500

350

100

3

Cây Bưởi

Bưởi Năm Roi, Da xanh

cây

600

420

120

Bưởi các loại khác

cây

400

280

80

4

Cà na

cây

120

84

24

5

Cam

Cam mật

cây

400

280

80

Cam sành, Cam Xoàn

cây

500

350

100

6

Chanh

Chanh giấy, Chanh núm

cây

200

140

40

Chanh không hạt

cây

300

210

60

7

Chôm chôm

Chôm chôm nhãn, Chôm chôm Thái

cây

600

420

120

Chôm chôm thường

cây

400

280

80

8

Chùm ruột

cây

120

84

24

9

Chuối

cây

50

35

10

10

Cóc

cây

300

210

60

11

Dâu

Dâu đặc sản

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

750

525

150

Dừa các loại khác

cây

400

280

80

13

Đào lộn hột

cây

250

175

50

14

Điều

cây

120

84

24

15

Đu đủ

cây

120

84

24

16

Hạnh (Tắc)

cây

150

105

30

17

Hồng

cây

300

210

60

18

Khế

cây

250

175

50

19

Khóm (Thơm, Dứa)

m2

11

7,7

2,2

20

Lê

cây

300

210

60

21

Lêkima

cây

200

140

40

22

Lựu

cây

250

175

50

23

Mận

Mận An Phước

cây

400

280

80

Mận các loại khác

cây

250

175

50

24

Mãng cầu

Mãng cầu Xiêm

cây

250

175

50

Mãng cầu ta

cây

200

140

40

25

Măng cụt

cây

800

560

160

26

Me

cây

250

175

50

27

Mít

Mít Thái

cây

350

245

70

Mít nghệ, Mít dừa, Mít các loại khác

cây

250

175

50

28

Nhãn

Nhãn xuồng,
Nhãn tiêu da bò

cây

450

315

90

Nhãn Edor

cây

550

385

110

Nhãn Long

cây

350

245

70

29

Ổi

cây

120

84

24

30

Quýt

Quýt đường, Quýt Tiều (Quýt hồng)

cây

500

350

100

Quýt các loại khác

cây

400

280

80

31

Sa bô

cây

350

245

70

32

Sảnh

cây

400

280

80

33

Sầu riêng

Sầu riêng cơm vàng hạt lép, Sầu riêng Thái

cây

800

560

160

Sầu riêng khổ qua

cây

600

420

120

34

Sơri

cây

200

140

40

35

Táo

cây

200

140

40

36

Thanh long

trụ

480

336

96

37

Vải thiều

cây

200

140

40

38

Vú sữa

cây

600

420

120

39

Xoài

Xoài cát Hòa Lộc,
Xoài Thái Lan
Xoài Đài Loan

cây

900

630

180

Xoài cát Chu, Xoài Tứ quý

cây

800

560

160

Xoài Thanh ca

cây

700

490

140

Xoài Bắc Tam Băng,
Xoài Bưởi, Xoài các loại khác

cây

600

420

120

Đối với cây trồng là Sầu riêng, Măng cụt, Vú sữa, Xoài (Thái Lan, Cát Hòa Lộc, Đài Loan, Cát Chu, Bắc Tam Băng), Bưởi (Năm Roi, Da xanh): Nếu được xác định là cây trồng lâu năm vẫn cho năng suất cao thì được hỗ trợ giá trị thiệt hại dựa trên nguyên tắc căn cứ vào chu kỳ sống, quá trình cho trái và đường kính gốc của từng loại cây để tính giá trị hỗ trợ thiệt hại; Điểm được xem là đường kính gốc xác định tại vị trí cách mặt đất là 1m áp dụng cho các loại cây trồng có hình dáng thon và thẳng đứng; trường hợp các loại cây trồng có hình dáng phân nhánh gần sát mặt đất, không thể xác định đường kính gốc theo quy định 1m thì phụ thuộc vào vị trí phân nhánh đầu tiên để xác định đường kính gốc cho loại cây trồng đó. Giá trị chung để tính hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng vượt tiêu chuẩn như sau:

STT

Loại cây trồng

Đường kính gốc
(cm)

Giá bồi thường
(Đvt: 1.000 đồng)

1

Cây Sầu Riêng

> 30cm

1.500

2

Cây Măng Cụt

> 30cm

1.700

3

Cây Vú Sữa

> 25cm

1.000

4

Cây Xoài

> 30cm

1.300

5

Cây Bưởi

> 20cm

1.100