Document: Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Phường xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,31

12,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,76

2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,01

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,92

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,66

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

9,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

320,30

73,50

435,77

435,77

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,17

1,85

-0,91

0,94

0,22

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

2,70

11,77

-0,53

11,24

2,58

2.3

Đất an ninh

CAN

11,77

2,70

0,04

0,04

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

3,71

17,31

-7,45

9,86

2,26

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

1,00

4,36

0,61

4,97

1,14

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,20

22,66

-11,95

10,71

2,46

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

12,58

40,67

40,67

9,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

23,96

160,72

8,76

169,48

38,89

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

0,97

26,49

-0,01

26,48

6,08

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

0,47

2,16

1,08

3,24

0,74

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

1,51

6,58

7,01

13,59

3,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

0,51

2,21

2,21

0,51

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

29,12

141,37

42,28

183,65

42,14

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,03

4,21

4,21

0,97

3

Đất chưa sử dụng

DCS

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

59,16

13,58

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

59,16

59,16

13,58

4

Đất đô thị

DTD

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,31

22,03

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,76

8,68

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,92

1,27

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

1,64

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

10,44

30,53

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Phường xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,31

12,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,76

2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,01

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,92

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,66

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

9,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

320,30

73,50

435,77

435,77

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,17

1,85

-0,91

0,94

0,22

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

2,70

11,77

-0,53

11,24

2,58

2.3

Đất an ninh

CAN

11,77

2,70

0,04

0,04

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

3,71

17,31

-7,45

9,86

2,26

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

1,00

4,36

0,61

4,97

1,14

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,20

22,66

-11,95

10,71

2,46

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

12,58

40,67

40,67

9,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

23,96

160,72

8,76

169,48

38,89

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

0,97

26,49

-0,01

26,48

6,08

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

0,47

2,16

1,08

3,24

0,74

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

1,51

6,58

7,01

13,59

3,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

0,51

2,21

2,21

0,51

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

29,12

141,37

42,28

183,65

42,14

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,03

4,21

4,21

0,97

3

Đất chưa sử dụng

DCS

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

59,16

13,58

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

59,16

59,16

13,58

4

Đất đô thị

DTD

435,77

100,00

435,77

435,77

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,31

22,03

34,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,76

8,68

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,92

1,27

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

1,64

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

10,44

30,53

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT