Document: Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Ban Quản lý rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Ban Quản lý rừng Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Đa Nhim (viết tắt là Ban QLRPHĐN Đa Nhim.
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 41, 62, thuộc địa giới hành chính xã Đưng K’Nớh và tiểu khu 93 thuộc địa giới hành chính xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, diện tích do Ban QLRPHĐN Đa Nhim quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng tại gồm 12 lô trên 06 khoảnh của 03 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 19,7 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 1.061,771 triệu đồng (Một tỷ không trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi mốt ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 965,284 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 75,975 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 20,512 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1 (2016)

Năm 2 (2017)

Năm 3 (2018)

Năm 4 (2019)

1.061,771

549,571

197,00

167,45

147,75

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 221/BC-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Đa Nhim (viết tắt là Ban QLRPHĐN Đa Nhim.
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 41, 62, thuộc địa giới hành chính xã Đưng K’Nớh và tiểu khu 93 thuộc địa giới hành chính xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, diện tích do Ban QLRPHĐN Đa Nhim quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng tại gồm 12 lô trên 06 khoảnh của 03 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 19,7 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 1.061,771 triệu đồng (Một tỷ không trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi mốt ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 965,284 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 75,975 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 20,512 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1 (2016)

Năm 2 (2017)

Năm 3 (2018)

Năm 4 (2019)

1.061,771

549,571

197,00

167,45

147,75

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 221/BC-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.