Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5336/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Nhị Bình huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5336/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Nhị Bình huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và du lịch vườn Nhị Bình (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 12), xã Nhị Bình, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 91,33 ha, trong đó:
b.1. Khu công trình dịch vụ cấp đô thị (trường dạy nghề): diện tích 0,76 ha.
b.2. Khu chức năng cây xanh cách ly: diện tích 31,13 ha.
b.3. Khu đất công trình tôn giáo: diện tích 0,45 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,29 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,72 ha.
b.Sông, rạch: diện tích 46,98 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

245,77

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

186,02

75,65

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

31,79

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

90,93

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

63,30

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,46

5,47

+ Đất giáo dục

4,58

* Trường mầm non

2,60

* Trường tiểu học

0,94

* Trường trung học cơ sở

1,04

+ Đất hành chính - công cộng cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

0,82

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

8,06

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,11

4,11

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,18

14,71

B

Đất ngoài đơn vị ở

91,33

Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ rạch)

31,13

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Trường dạy nghề)

0 76

Đất công trình tôn giáo

0,45

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,29

Sông, rạch

46,98

Đất giao thông đối ngoại

11,72

Tổng cộng

337,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở diện tích 337.1 ha; dự báo quy mô dân số khoảng 14.000 người

A. Đất đơn vị ở

245,77

175,55

1. Đất các nhóm nhà ở:

186,02

132,87

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

31,79

3.000

105,97

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.1

1,19

112

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.2

3,21

303

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.3

4,05

382

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.4

0,86

81

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.5

8,25

779

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.6

2,85

269

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.7

1,46

138

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.8

0,92

87

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.9

1,02

96

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A. 10

1,70

160

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A. 11

1,88

177

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.12

4,40

416

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

90,93

6.000

151,55

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.1

8,63

569

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.2

2,44

161

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.3

5,55

366

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.4

1,48

98

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.5

5,91

390

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.6

13,06

861

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.7

0,89

59

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.8

1,20

79

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.9

6,86

452

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.10

2,45

162

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.11

1,65

109

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.12

1,41

93

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.13

0,81

53

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.14

2,92

193

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.15

5,36

354

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.16

5,07

334

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.17

5,79

382

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.18

3,62

239

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.19

1,75

115

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.20

3,12

206

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.21

2,73

180

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.22

3,57

235

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.23

1,61

109

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.24

2,22

146

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.25

0,83

55

20

1

3

0,6

- Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

63,30

5.000

126,60

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.1

3,44

271

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.2

5,48

432

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.3

1,36

107

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.4

2,20

173

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.5

3,35

264

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.6

0,58

46

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.7

1,92

151

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.8

1,22

96

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.9

2,21

174

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.10

4,02

317

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.11

11,85

934

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.12

3,00

236

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.13

8,35

658

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.14

2,18

172

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.15

2,61

213

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.16

2,25

180

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.17

1,47

116

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.18

1,79

145

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.19

1,80

142

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.20

2,22

175

20

1

3

0,6

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,46

- Đất giáo dục

4,58

+ Trường mầm non

2,60

Trường mầm non

I.GD.1

1,15

40

1

2

0,8

Trường mầm non

I.GD.2

0,71

40

1

2

0,8

Trường mầm non

I.GD.3

0,74

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (hiện hữu)

I.GD.4

0,94

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

I.GD.5

1,04

40

1

4

1,6

- Đất hành chính - công cộng cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

I.HC.1

0,82

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ công cộng

8.06

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.1

1,15

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.2

1,59

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.3

0,51

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.4

0,87

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.5

0,42

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.6

0,38

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.7

0,80

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.8

0,94

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.9

0,40

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.10

1,00

40

1

4

1,6

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.11

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.1

2,04

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.2

0,49

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.3

2,17

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.4

0,98

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.5

1,40

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.6

3,03

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,18

9,44 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở

91,33

1. Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ rạch)

31,13

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

0,76

+ Trường dạy nghề

I.GD.6

0,76

40

1

4

1,6

3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,29

4. Đất công trình tôn giáo

0,45

+ Đất công trình tôn giáo (Chùa Phước Thiện)

I.TG.1

0,31

+ Đất công trình tôn giáo

I.TG.2

0,14

5. Đất sông, rạch

46,98

Đất giao thông đối ngoại

11,72

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 91,33 ha, trong đó:
b.1. Khu công trình dịch vụ cấp đô thị (trường dạy nghề): diện tích 0,76 ha.
b.2. Khu chức năng cây xanh cách ly: diện tích 31,13 ha.
b.3. Khu đất công trình tôn giáo: diện tích 0,45 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,29 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,72 ha.
b.Sông, rạch: diện tích 46,98 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

245,77

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

186,02

75,65

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

31,79

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

90,93

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

63,30

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,46

5,47

+ Đất giáo dục

4,58

* Trường mầm non

2,60

* Trường tiểu học

0,94

* Trường trung học cơ sở

1,04

+ Đất hành chính - công cộng cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

0,82

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

8,06

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,11

4,11

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,18

14,71

B

Đất ngoài đơn vị ở

91,33

Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ rạch)

31,13

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Trường dạy nghề)

0 76

Đất công trình tôn giáo

0,45

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,29

Sông, rạch

46,98

Đất giao thông đối ngoại

11,72

Tổng cộng

337,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở diện tích 337.1 ha; dự báo quy mô dân số khoảng 14.000 người

A. Đất đơn vị ở

245,77

175,55

1. Đất các nhóm nhà ở:

186,02

132,87

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

31,79

3.000

105,97

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.1

1,19

112

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.2

3,21

303

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.3

4,05

382

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.4

0,86

81

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.5

8,25

779

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.6

2,85

269

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.7

1,46

138

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.8

0,92

87

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.9

1,02

96

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A. 10

1,70

160

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A. 11

1,88

177

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.A.12

4,40

416

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

90,93

6.000

151,55

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.1

8,63

569

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.2

2,44

161

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.3

5,55

366

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.4

1,48

98

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.5

5,91

390

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.6

13,06

861

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.7

0,89

59

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.8

1,20

79

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.9

6,86

452

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.10

2,45

162

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.11

1,65

109

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.12

1,41

93

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.13

0,81

53

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.14

2,92

193

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.15

5,36

354

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.16

5,07

334

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.17

5,79

382

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.18

3,62

239

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.19

1,75

115

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.20

3,12

206

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.21

2,73

180

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.22

3,57

235

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.23

1,61

109

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.24

2,22

146

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

I.B.25

0,83

55

20

1

3

0,6

- Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

63,30

5.000

126,60

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.1

3,44

271

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.2

5,48

432

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.3

1,36

107

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.4

2,20

173

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.5

3,35

264

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.6

0,58

46

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.7

1,92

151

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.8

1,22

96

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.9

2,21

174

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.10

4,02

317

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.11

11,85

934

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.12

3,00

236

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.13

8,35

658

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.14

2,18

172

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.15

2,61

213

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.16

2,25

180

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.17

1,47

116

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.18

1,79

145

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.19

1,80

142

20

1

3

0,6

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

I.C.20

2,22

175

20

1

3

0,6

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,46

- Đất giáo dục

4,58

+ Trường mầm non

2,60

Trường mầm non

I.GD.1

1,15

40

1

2

0,8

Trường mầm non

I.GD.2

0,71

40

1

2

0,8

Trường mầm non

I.GD.3

0,74

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (hiện hữu)

I.GD.4

0,94

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

I.GD.5

1,04

40

1

4

1,6

- Đất hành chính - công cộng cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

I.HC.1

0,82

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ công cộng

8.06

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.1

1,15

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.2

1,59

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.3

0,51

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.4

0,87

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.5

0,42

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.6

0,38

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.7

0,80

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.8

0,94

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.9

0,40

40

1

4

1,6

+ Đất công trình dịch vụ công cộng

I.DV.10

1,00

40

1

4

1,6

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.11

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.1

2,04

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.2

0,49

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.3

2,17

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.4

0,98

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.5

1,40

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

CX.6

3,03

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,18

9,44 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở

91,33

1. Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ rạch)

31,13

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

0,76

+ Trường dạy nghề

I.GD.6

0,76

40

1

4

1,6

3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,29

4. Đất công trình tôn giáo

0,45

+ Đất công trình tôn giáo (Chùa Phước Thiện)

I.TG.1

0,31

+ Đất công trình tôn giáo

I.TG.2

0,14

5. Đất sông, rạch

46,98

Đất giao thông đối ngoại

11,72