Document: Điều 1 Quyết định 1726/2005/QĐ-UB điều chỉnh giá đất Quyết định 1517/QĐ-UB Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2005", "sign_number": "1726/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2005", "sign_number": "1726/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2005", "sign_number": "1726/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2005", "sign_number": "1726/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2005", "sign_number": "1726/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1726/2005/QĐ-UB điều chỉnh giá đất Quyết định 1517/QĐ-UB Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá đất tại Phụ lục: Bảng giá đất thuộc các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới Ban hành kèm theo Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Phụ lục giá đất Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà:
Dòng thứ 2, mục III, điểm 4, trang 5 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

2. Phụ lục giá đất Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang:
Dòng thứ 2, mục III, tiết a, điểm 5, trang 6 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

3. Phụ lục giá đất Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc:
Dòng thứ 2, mục I, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

535.000

- Dòng thứ nhất, mục II, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 19,50m trở lên

480.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá đất tại Phụ lục: Bảng giá đất thuộc các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới Ban hành kèm theo Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Phụ lục giá đất Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà:
Dòng thứ 2, mục III, điểm 4, trang 5 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

2. Phụ lục giá đất Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang:
Dòng thứ 2, mục III, tiết a, điểm 5, trang 6 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

3. Phụ lục giá đất Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc:
Dòng thứ 2, mục I, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 17,00m đến 19,00m

535.000

- Dòng thứ nhất, mục II, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

Từ 19,50m trở lên

480.000