Document: Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Cầu Giấy là: 04 dự án; diện tích 1,9 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Cầu Giấy là: 08 dự án; diện tích 17,92 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1231,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,2

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,75

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,04

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1156,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,15

2.2

Đất an ninh

CAN

11,23

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,74

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

440,93

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,66

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.8

Đất ở đô thị

ODT

465,35

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,85

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,78

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

13,86

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,57

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

2,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,31

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,53

4

Đất đô thị*

KDT

1231,70

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Cầu Giấy là: 04 dự án; diện tích 1,9 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Cầu Giấy là: 08 dự án; diện tích 17,92 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1231,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,2

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,75

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,04

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1156,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,15

2.2

Đất an ninh

CAN

11,23

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,74

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

440,93

2.6

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,66

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.8

Đất ở đô thị

ODT

465,35

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,85

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,78

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

13,86

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,57

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

2,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,31

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,53

4

Đất đô thị*

KDT

1231,70

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.