Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ:

Số TT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá bồi thường (đồng)

1.1

Cây vải ta

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

650.000

Cây

≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

400.000

Cây

< 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

130.000

Cây

Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha.

E

20.000

1.2

Cây vải thiều

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

900.000

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

650.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m)

C

400.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

200.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha.

F

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha.

E

10.000

1.3

Táo, mơ, mận, móc thép

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán >3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m)

B

160.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha.

D

13.000

1.4

Lê, đào, na, lựu

- Phân loại:

Cây

> 20 kg quả (ĐK tán >3m)

A

400.000

Cây

≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha.

D

13.000

1.5

Nhãn

- Phân loại:

Cây

≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

1.900.000

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán <3m)

B

1.500.000

Cây

≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

1.300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

400.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha

E

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha

F

13.000

1.6

Hồng các loại

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

400.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha

E

13.000

1.7

Mít

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

450.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm)

B

300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

100.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

D

10.000

1.8

Thị, trứng gà, vú sữa, chay

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm)

B

100.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha.

D

10.000

1.9

Ổi, dâu da, roi

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

330.000

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

210.000

Sắp bói, mới bói

C

50.000

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha

D

10.000

1.10

Xoài, muỗm, quéo

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

520.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha.

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha.

E

13.000

1.11

Cam, quýt các loại

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

390.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha

E

13.000

1.12

Chanh, quất, quất hồng bì

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

260.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha

D

13.000

1.13

Đu đủ

- Phân loại

Cây

> 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

200.000

Cây

≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha

D

8.000

1.14

Sấu, Trám đen, trám trắng

- Phân loại

Cây

> 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

400.000

Cây

≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha

D

20.000

1.15

Bưởi, bòng, phật thủ

- Phân loại

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

650.000

Cây

≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

450.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

260.000

Cây

Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha

D

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha

E

13.000

1.16

Khế, nhót

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

120.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

13.000

1.17

Dâu ăn quả, lấy lá

- Phân loại

Cây

ĐK gốc trên 2 cm

A

26.000

Cây

1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm

B

13.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha

C

4.000

1.18

Trẩu, sở, lai, dọc, bứa

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm)

A

120.000

Cây

≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha.

D

13.000

1.19

Bồ kết

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m)

B

200.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.20

Cà phê

- Phân loại

Cây

> 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m)

A

65.000

Cây

≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m)

B

40.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha.

D

7.000

1.21

Dừa

- Phân loại

Cây

> 40 quả, cao trên 5 m

A

330.000

Cây

≤ 40 quả, cao ≤ 5 m

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

130.000

Cây

Mới trồng 2-5 năm

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha.

E

35.000

1.22

Cau

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (cao > 5m)

A

220.000

Cây

≤ 15 kg quả (cao ≤ 5m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha.

D

20.000

1.23

Cọ lợp nhà

- Phân loại

Cây

Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m)

A

130.000

Cây

Trên 10 tuổi (cao > 8m)

B

80.000

Cây

Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m

C

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.24

Chè vùng thấp

- Phân loại

m2

> 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m)

A

23.000

(Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này)

m2

Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m)

B

17.000

m2

< 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m)

C

13.000

m2

Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha

D

8.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha

E

3.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha

F

8.000

1.25

Chè tuyết Shan vùng cao

- Phân loại

Cây

Cây cổ thụ

A

1.900.000

Cây

Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m)

B

650.000

Cây

Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m)

C

390.000

Cây

Mới trồng 3 - 5 năm

D

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha.

E

7.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha.

F

9.000

1.26

Sơn ta

- Phân loại

Cây

> 5 năm (ĐK tán ≥ 3m)

A

65.000

Cây

Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m)

B

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha.

C

13.000

Content:
Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ:

Số TT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá bồi thường (đồng)

1.1

Cây vải ta

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

650.000

Cây

≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

400.000

Cây

< 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

130.000

Cây

Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha.

E

20.000

1.2

Cây vải thiều

- Phân loại:

Cây

≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

900.000

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

650.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m)

C

400.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

200.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha.

F

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha.

E

10.000

1.3

Táo, mơ, mận, móc thép

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán >3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m)

B

160.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha.

D

13.000

1.4

Lê, đào, na, lựu

- Phân loại:

Cây

> 20 kg quả (ĐK tán >3m)

A

400.000

Cây

≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha.

D

13.000

1.5

Nhãn

- Phân loại:

Cây

≥ 80 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

1.900.000

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán <3m)

B

1.500.000

Cây

≤ 50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

1.300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

D

400.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha

E

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 200 cây/ha

F

13.000

1.6

Hồng các loại

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK tán <3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

400.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha

E

13.000

1.7

Mít

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

450.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm)

B

300.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

100.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

D

10.000

1.8

Thị, trứng gà, vú sữa, chay

- Phân loại:

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc ≥ 30 cm)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (ĐK gốc <30cm)

B

100.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha.

D

10.000

1.9

Ổi, dâu da, roi

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

330.000

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

210.000

Sắp bói, mới bói

C

50.000

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha

D

10.000

1.10

Xoài, muỗm, quéo

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

520.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha.

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha.

E

13.000

1.11

Cam, quýt các loại

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

900.000

Cây

≤ 30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

650.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

390.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha

E

13.000

1.12

Chanh, quất, quất hồng bì

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

260.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán <3m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha

D

13.000

1.13

Đu đủ

- Phân loại

Cây

> 20 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

200.000

Cây

≤ 20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha

D

8.000

1.14

Sấu, Trám đen, trám trắng

- Phân loại

Cây

> 40 kg quả (ĐK gốc ≥ 30cm)

A

400.000

Cây

≤ 40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm)

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha

D

20.000

1.15

Bưởi, bòng, phật thủ

- Phân loại

Cây

> 50 kg quả (ĐK tán ≥ 3m)

A

650.000

Cây

≤ 50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

450.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

260.000

Cây

Mới trồng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha

D

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha

E

13.000

1.16

Khế, nhót

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

120.000

Cây

≤ 15 kg quả (ĐK tán ≤ 3m)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

13.000

1.17

Dâu ăn quả, lấy lá

- Phân loại

Cây

ĐK gốc trên 2 cm

A

26.000

Cây

1 cm < ĐK gốc ≤ 2 cm

B

13.000

Cây

Mới trồng. Mật độ 12.000 cây/ha

C

4.000

1.18

Trẩu, sở, lai, dọc, bứa

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK gốc >30 cm)

A

120.000

Cây

≤ 30 kg quả (15cm < ĐK gốc ≤ 30 cm)

B

80.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 – 500 cây/ha.

D

13.000

1.19

Bồ kết

- Phân loại

Cây

> 30 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

260.000

Cây

≤ 30 kg quả (2m< ĐK tán ≤ 3m)

B

200.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.20

Cà phê

- Phân loại

Cây

> 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m)

A

65.000

Cây

≤ 5 kg quả tươi (ĐK tán ≤ 3m)

B

40.000

Cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha.

D

7.000

1.21

Dừa

- Phân loại

Cây

> 40 quả, cao trên 5 m

A

330.000

Cây

≤ 40 quả, cao ≤ 5 m

B

260.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

130.000

Cây

Mới trồng 2-5 năm

D

65.000

Cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha.

E

35.000

1.22

Cau

- Phân loại

Cây

> 15 kg quả (cao > 5m)

A

220.000

Cây

≤ 15 kg quả (cao ≤ 5m)

B

130.000

Cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

65.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. . Mật độ 500 - 600 cây/ha.

D

20.000

1.23

Cọ lợp nhà

- Phân loại

Cây

Từ 5 đến 10 tuổi (cao ≤ 8m)

A

130.000

Cây

Trên 10 tuổi (cao > 8m)

B

80.000

Cây

Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m

C

50.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha.

D

13.000

1.24

Chè vùng thấp

- Phân loại

m2

> 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m)

A

23.000

(Đối với chè giâm cành thuộc giống chè Bát Tiên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này)

m2

Từ 5 tấn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,7 đến 1m)

B

17.000

m2

< 5 tấn/ha/năm (ĐK tán 0,5 đến 0,7 m)

C

13.000

m2

Mới trồng 2 - 3 năm (ĐK tán < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha

D

8.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè hạt). Mật độ 18.000 cây/ha

E

3.000

m2

Mới trồng 1 năm (chè cành). Mật độ 18.000 cây/ha

F

8.000

1.25

Chè tuyết Shan vùng cao

- Phân loại

Cây

Cây cổ thụ

A

1.900.000

Cây

Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tán ≥ 3m)

B

650.000

Cây

Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 3m)

C

390.000

Cây

Mới trồng 3 - 5 năm

D

130.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha.

E

7.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 3.000 cây/ha.

F

9.000

1.26

Sơn ta

- Phân loại

Cây

> 5 năm (ĐK tán ≥ 3m)

A

65.000

Cây

Từ 3 – 5 năm (ĐK tán < 3m)

B

40.000

Cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha.

C

13.000