Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

980,89

979,26

976,75

976,38

962,54

975,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

218,72

218,64

217,06

216,69

207,42

201,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

271,06

270,12

269,19

269,19

248,62

247,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

77,03

76,99

76,99

76,99

76,99

76,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

103,83

103,83

103,83

103,83

103,83

103,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

310,25

309,68

309,68

309,68

323,18

340,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2,50

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

215,83

217,50

220,06

220,43

268,25

275,05

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

980,89

979,26

976,75

976,38

962,54

975,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

218,72

218,64

217,06

216,69

207,42

201,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

271,06

270,12

269,19

269,19

248,62

247,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

77,03

76,99

76,99

76,99

76,99

76,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

103,83

103,83

103,83

103,83

103,83

103,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

310,25

309,68

309,68

309,68

323,18

340,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2,50

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

215,83

217,50

220,06

220,43

268,25

275,05

Trong đó: