Document: Điều 1 Quyết định 1639/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1639/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Tĩnh Gia với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

45.561,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.799,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.762,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.000,32

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.022,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

427,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

378,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

465,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

171,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

182,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

537,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

213,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

24,18

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,43

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

2242,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.035,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

206,41

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

72,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,53

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Tĩnh Gia với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

45.561,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.799,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.762,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.000,32

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.022,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

427,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

378,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

465,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

171,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

182,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

537,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

213,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

24,18

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,43

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

2242,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.035,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

206,41

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

72,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,53

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.