Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 667/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/03/2021", "sign_number": "667/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 667/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

6,26

44,80

25,18

8,42

21,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

5,36

37,64

12,23

4,93

20,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,44

0,76

5,54

2,44

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

2,77

1,65

0,34

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,37

14,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,37

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

14,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,02

0,86

0,01

0,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,24

17,65

15,39

5,07

55,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

8,54

13,23

13,33

4,42

25,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,10

3,64

0,66

0,45

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,30

0,70

1,20

0,16

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,94

10,00

0,80

1,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,94

0,80

1,10

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

1,10

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

14,49

13,34

108,73

22,06

5,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,37

10,22

97,35

19,40

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,60

0,66

2,12

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,40

2,00

3,70

2,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2,00

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,40

3,70

1,00

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,31

0,72

0,13

0,65

0,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,51

52,54

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,46

46,77

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,55

3,05

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,55

3,05

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,10

0,10

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,91

37,89

31,98

50,76

2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

13,21

35,07

21,16

44,62

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,05

9,64

3,15

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,80

12,34

0,50

25,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,30

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,50

12,34

0,50

3,89

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

21,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,18

2,24

0,07

1,08

0,45

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,28

6,65

13,91

16,22

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

2,43

5,50

13,04

13,50

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

6,45

0,35

0,52

2,35

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

1,91

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,91

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,60

0,72

1,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

2,92

7,57

14,73

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

0,10

6,94

13,24

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

2,32

0,14

0,30

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

18,77

1,00

14,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,80

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

1,00

0,70

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

18,77

13,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,05

0,31

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Tráng

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

10,30

10,94

9,36

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

7,55

7,47

9,00

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,04

0,14

0,42

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

6,26

44,80

25,18

8,42

21,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

5,36

37,64

12,23

4,93

20,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,44

0,76

5,54

2,44

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

2,77

1,65

0,34

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,37

14,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,37

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

14,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,02

0,86

0,01

0,58

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,24

17,65

15,39

5,07

55,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

8,54

13,23

13,33

4,42

25,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,10

3,64

0,66

0,45

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,30

0,70

1,20

0,16

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,94

10,00

0,80

1,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,94

0,80

1,10

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

1,10

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

14,49

13,34

108,73

22,06

5,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,37

10,22

97,35

19,40

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,60

0,66

2,12

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,40

2,00

3,70

2,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2,00

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,40

3,70

1,00

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,31

0,72

0,13

0,65

0,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,51

52,54

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,46

46,77

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,31

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,60

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

2,55

3,05

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,55

3,05

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,10

0,10

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,91

37,89

31,98

50,76

2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

13,21

35,07

21,16

44,62

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,05

9,64

3,15

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,58

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

0,80

12,34

0,50

25,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,30

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,50

12,34

0,50

3,89

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

21,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,18

2,24

0,07

1,08

0,45

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,28

6,65

13,91

16,22

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

2,43

5,50

13,04

13,50

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

6,45

0,35

0,52

2,35

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

0,30

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,13

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

1,91

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,91

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,60

0,72

1,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

2,92

7,57

14,73

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

0,10

6,94

13,24

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

2,32

0,14

0,30

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

18,77

1,00

14,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,80

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

1,00

0,70

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

18,77

13,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,05

0,31

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Tráng

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

10,30

10,94

9,36

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

7,55

7,47

9,00

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

1,20

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,16

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,04

0,14

0,42