Document: Điều 1 Quyết định 4660/2014/QĐ-UBND danh mục giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "4660/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "4660/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "4660/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "4660/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "4660/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4660/2014/QĐ-UBND danh mục giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Vật liệu làm nguyên liệu xi măng

1

Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng

1.000 đồng/m³

85

2

Đá sét sản xuất xi măng

1.000 đồng/m³

80

II

Khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

-

Quặng sắt Limonit hàm lượng 35%<Fe≤50%

1.000 đồng/tấn

450

-

Quặng sắt Limonit hàm lượng Fe> 50%

1.000 đồng/tấn

550

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng ≤ 35%

1.000 đống/tấn

150

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng 35%<Fe<50%

1.000 đồng/tấn

550

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng 50%<Fe≤60%

1.000 đồng/tấn

750

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng >60%

1.000 đồng/tấn

1.000

2

Quặng Manga:

Mangan có hàm lượng <17%

1.000 đồng/tấn

420

Mangan có hàm lượng từ 17% đến 23%

1.000 đồng/tấn

500

Mangan có hàm lượng từ 24% đến 30%

1.000 đồng/tấn

1.400

Mangan có hàm lượng >30%

1.000 đồng/tấn

1.600

Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên chưa bao gồm VAT.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Vật liệu làm nguyên liệu xi măng

1

Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng

1.000 đồng/m³

85

2

Đá sét sản xuất xi măng

1.000 đồng/m³

80

II

Khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

-

Quặng sắt Limonit hàm lượng 35%<Fe≤50%

1.000 đồng/tấn

450

-

Quặng sắt Limonit hàm lượng Fe> 50%

1.000 đồng/tấn

550

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng ≤ 35%

1.000 đống/tấn

150

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng 35%<Fe<50%

1.000 đồng/tấn

550

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng 50%<Fe≤60%

1.000 đồng/tấn

750

-

Quặng sắt Manhetit hàm lượng >60%

1.000 đồng/tấn

1.000

2

Quặng Manga:

Mangan có hàm lượng <17%

1.000 đồng/tấn

420

Mangan có hàm lượng từ 17% đến 23%

1.000 đồng/tấn

500

Mangan có hàm lượng từ 24% đến 30%

1.000 đồng/tấn

1.400

Mangan có hàm lượng >30%

1.000 đồng/tấn

1.600

Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên chưa bao gồm VAT.