Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Triệu Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.77

0.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

0.07

26.84

0.09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

0.04

12.32

0.04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

0.28

89.26

0.31

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

0.11

34.84

0.12

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

0.03

11.07

0.04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

0.03

112.21

0.38

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

0.06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

ttn

5.26

0.02

5.26

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

0.76

223.19

0.76

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

smn

1059.97

3.63

936.30

3.20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

9.65

1821.10

Content:
5.77

0.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

0.07

26.84

0.09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

0.04

12.32

0.04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

0.28

89.26

0.31

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

0.11

34.84

0.12

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

0.03

11.07

0.04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

0.03

112.21

0.38

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

0.06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

ttn

5.26

0.02

5.26

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

0.76

223.19

0.76

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

smn

1059.97

3.63

936.30

3.20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

9.65

1821.10