Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
...
2. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (6)-(4)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14182.02

100.00

14182.02

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9435.74

66.53

7642.50

53.89

-1793.24

-19.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8660.22

91.78

6610.65

70.06

-2049.57

-23.67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8542.73

98.64

6503.71

75.10

-2039.02

-23.87

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7349.83

86.04

5473.81

64.08

-1876.02

-25.52

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6775.12

92.18

4911.95

66.83

-1863.17

-27.50

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

574.71

7.82

561.86

7.64

-12.85

-2.24

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1192.90

13.96

1029.90

12.06

-163.00

-13.66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117.49

1.36

106.94

1.23

-10.55

-8.98

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

767.75

8.14

752.63

7.98

-15.12

-1.97

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7.77

0.08

279.22

2.96

271.45

3493.56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4741.50

33.43

6539.52

46.11

1798.02

37.92

2.1

Đất ở

OTC

1296.78

27.35

1320.42

27.85

23.64

1.82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1268.75

97.84

1236.87

95.38

-31.88

-2.51

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

28.03

2.16

83.55

6.44

55.52

198.07

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2339.88

49.35

4114.61

86.78

1774.73

75.85

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41.34

1.77

63.52

2.71

22.18

53.65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8.62

0.37

13.46

0.58

4.84

56.15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

139.70

5.97

1459.45

62.37

1319.75

944.70

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

95.07

68.05

1058.00

757.34

962.93

1012.86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

19.85

14.21

351.67

251.73

331.82

1671.64

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

24.78

17.74

49.78

35.63

25.00

100.89

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2150.22

91.89

2578.18

110.18

427.96

19.90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

967.74

45.01

1228.12

57.12

260.38

26.91

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1073.31

49.92

1115.17

51.86

41.86

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (6)-(4)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14182.02

100.00

14182.02

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9435.74

66.53

7642.50

53.89

-1793.24

-19.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8660.22

91.78

6610.65

70.06

-2049.57

-23.67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8542.73

98.64

6503.71

75.10

-2039.02

-23.87

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7349.83

86.04

5473.81

64.08

-1876.02

-25.52

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6775.12

92.18

4911.95

66.83

-1863.17

-27.50

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

574.71

7.82

561.86

7.64

-12.85

-2.24

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1192.90

13.96

1029.90

12.06

-163.00

-13.66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117.49

1.36

106.94

1.23

-10.55

-8.98

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

767.75

8.14

752.63

7.98

-15.12

-1.97

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7.77

0.08

279.22

2.96

271.45

3493.56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4741.50

33.43

6539.52

46.11

1798.02

37.92

2.1

Đất ở

OTC

1296.78

27.35

1320.42

27.85

23.64

1.82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1268.75

97.84

1236.87

95.38

-31.88

-2.51

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

28.03

2.16

83.55

6.44

55.52

198.07

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2339.88

49.35

4114.61

86.78

1774.73

75.85

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41.34

1.77

63.52

2.71

22.18

53.65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8.62

0.37

13.46

0.58

4.84

56.15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

139.70

5.97

1459.45

62.37

1319.75

944.70

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

95.07

68.05

1058.00

757.34

962.93

1012.86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

19.85

14.21

351.67

251.73

331.82

1671.64

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

24.78

17.74

49.78

35.63

25.00

100.89

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2150.22

91.89

2578.18

110.18

427.96

19.90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

967.74

45.01

1228.12

57.12

260.38

26.91

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1073.31

49.92

1115.17

51.86

41.86