Document: Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND 2009 xây dựng trục đường Lý Thường Kiệt Đống Đa Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/10/2009", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/10/2009", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/10/2009", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/10/2009", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/10/2009", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND 2009 xây dựng trục đường Lý Thường Kiệt Đống Đa Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng trục đường Lý Thường Kiệt - Đống Đa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế với một số nội dung chủ yếu sau:
...
8.

Đất giao thông

97.035

33,46

Tổng cộng

290.000

100,00

4. Quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc:
...
c) Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
- Công trình dịch vụ đô thị:
+ Mật độ xây dựng ≤ 60%; tầng cao từ 7 - 15 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng đường Lý Thường Kiệt: lùi ≥6m so với chỉ giới đường đỏ đối với các khu đất từ đường Hà Nội đến đường Đống Đa; đối với khu đất 14 -16 -18 - 20 đường Lý Thường Kiệt, chỉ giới xây dựng lùi 4,5m so với chỉ giới đường đỏ và khối cao tầng lùi 6m so với chỉ giới đường đỏ; các khu đất số 26, 28 đường Lý Thường Kiệt chỉ giới xây dựng lùi 9m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Chỉ giới xây dựng đường Đống Đa: đối với công trình khách sạn (Công ty xăng dầu Thừa Thiên Huế) lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ; công trình Trung tâm kỹ thuật (Công ty Thông tin di động - VMS) lùi 4,5m so với chỉ giới đường đỏ; các khu đất khác chỉ giới xây dựng lùi 6m với chỉ giới đường đỏ.
- Công trình hành chính: Mật độ xây dựng ≤ 45%; tầng cao từ 4 - 7 tầng; chỉ giới xây dựng lùi 6m so với chỉ giới đường đỏ.
- Công trình trường học: Mật độ xây dựng ≤ 35%; tầng cao 3 - 4 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng lùi 20m so với chỉ giới đường đỏ đối với trường Đại học Khoa học Huế; các trường THCS, trường mẫu giáo, mầm non lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Kiến trúc công trình nhà ở:
+ Khu chung cư Đống Đa: Mật độ xây dựng ≤35%; tầng cao từ 7 - 15 tầng; chỉ giới xây dựng lùi ≥15m so với chỉ giới đường đỏ đường Đống Đa, lùi ≥10m so với chỉ giới đường đỏ đường Lê Hồng Phong.
+ Nhà ở trong khu vực ổn định và chỉnh trang: Tầng cao tối đa 4 tầng; mật độ xây dựng 100%; chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ.
+ Đối với đường kiệt: Chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ.
- Nhà ở biệt thự (xây mới): Tầng cao tối đa 3 tầng; mật độ xây dựng ≤75%; chỉ giới xây dựng lùi ≥5m so với chỉ giới đường đỏ.
- Kiến trúc cảnh quan cây xanh, quảng trường:
+ Quảng trường: Không gian cây xanh gắn liền với không gian khu vực xây dựng trung tâm hội nghị quốc tế.
+ Cây xanh thảm cỏ: Sử dụng các loại cây cảnh, hoa, cây bóng mát theo mùa dọc hai bên đường và trong các điểm xanh công cộng.
5. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Giữ nguyên địa hình tự nhiên, chỉ san lấp cục bộ phục vụ xây dựng cho từng lô đất.
- Thoát nước mưa: Tổ chức hệ thống thoát nước mưa riêng; hướng thoát ra sông An Cựu.
b) Giao thông:
- Đường Lý Thường Kiệt (ký hiệu mặt cắt I - I): lộ giới 26m (6m + 14m + 6m).
- Đường Đống Đa (ký hiệu mặt cắt II - II): lộ giới 36m (6m + 10,5m + 3m + 10,5m + 6m). Tim đường hiện tại mở về phía Bắc 17,5m, về phía Nam 18,5m.
- Các đường kiệt:
+ Kiệt thông: 5,5m.
+ Kiệt cụt: 3m.
c) Cấp nước:
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Trước mắt: 150 lít/người/ngày đêm.
+ Dài hạn: 180 lít/người/ngày đêm.
+ Các nhu cầu nước khác tính toán theo tiêu chuẩn quy định.
- Nguồn nước: Được lấy từ đường ống cấp nước chính của thành phố trên các tuyến đường.
- Mạng lưới: Đường ống trong khu quy hoạch được thiết kế mạng vòng nhánh cụt, bố trí dọc các trục đường thuận tiện cho việc kết nối.
- Hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy: Được bố trí đúng tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy quy định. Các họng cứu hỏa cách nhau 150m.

Content:
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
- Công trình dịch vụ đô thị:
+ Mật độ xây dựng ≤ 60%; tầng cao từ 7 - 15 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng đường Lý Thường Kiệt: lùi ≥6m so với chỉ giới đường đỏ đối với các khu đất từ đường Hà Nội đến đường Đống Đa; đối với khu đất 14 -16 -18 - 20 đường Lý Thường Kiệt, chỉ giới xây dựng lùi 4,5m so với chỉ giới đường đỏ và khối cao tầng lùi 6m so với chỉ giới đường đỏ; các khu đất số 26, 28 đường Lý Thường Kiệt chỉ giới xây dựng lùi 9m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Chỉ giới xây dựng đường Đống Đa: đối với công trình khách sạn (Công ty xăng dầu Thừa Thiên Huế) lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ; công trình Trung tâm kỹ thuật (Công ty Thông tin di động - VMS) lùi 4,5m so với chỉ giới đường đỏ; các khu đất khác chỉ giới xây dựng lùi 6m với chỉ giới đường đỏ.
- Công trình hành chính: Mật độ xây dựng ≤ 45%; tầng cao từ 4 - 7 tầng; chỉ giới xây dựng lùi 6m so với chỉ giới đường đỏ.
- Công trình trường học: Mật độ xây dựng ≤ 35%; tầng cao 3 - 4 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng lùi 20m so với chỉ giới đường đỏ đối với trường Đại học Khoa học Huế; các trường THCS, trường mẫu giáo, mầm non lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Kiến trúc công trình nhà ở:
+ Khu chung cư Đống Đa: Mật độ xây dựng ≤35%; tầng cao từ 7 - 15 tầng; chỉ giới xây dựng lùi ≥15m so với chỉ giới đường đỏ đường Đống Đa, lùi ≥10m so với chỉ giới đường đỏ đường Lê Hồng Phong.
+ Nhà ở trong khu vực ổn định và chỉnh trang: Tầng cao tối đa 4 tầng; mật độ xây dựng 100%; chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ.
+ Đối với đường kiệt: Chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ.
- Nhà ở biệt thự (xây mới): Tầng cao tối đa 3 tầng; mật độ xây dựng ≤75%; chỉ giới xây dựng lùi ≥5m so với chỉ giới đường đỏ.
- Kiến trúc cảnh quan cây xanh, quảng trường:
+ Quảng trường: Không gian cây xanh gắn liền với không gian khu vực xây dựng trung tâm hội nghị quốc tế.
+ Cây xanh thảm cỏ: Sử dụng các loại cây cảnh, hoa, cây bóng mát theo mùa dọc hai bên đường và trong các điểm xanh công cộng.
5. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Giữ nguyên địa hình tự nhiên, chỉ san lấp cục bộ phục vụ xây dựng cho từng lô đất.
- Thoát nước mưa: Tổ chức hệ thống thoát nước mưa riêng; hướng thoát ra sông An Cựu.
b) Giao thông:
- Đường Lý Thường Kiệt (ký hiệu mặt cắt I - I): lộ giới 26m (6m + 14m + 6m).
- Đường Đống Đa (ký hiệu mặt cắt II - II): lộ giới 36m (6m + 10,5m + 3m + 10,5m + 6m). Tim đường hiện tại mở về phía Bắc 17,5m, về phía Nam 18,5m.
- Các đường kiệt:
+ Kiệt thông: 5,5m.
+ Kiệt cụt: 3m.
Cấp nước:
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Trước mắt: 150 lít/người/ngày đêm.
+ Dài hạn: 180 lít/người/ngày đêm.
+ Các nhu cầu nước khác tính toán theo tiêu chuẩn quy định.
- Nguồn nước: Được lấy từ đường ống cấp nước chính của thành phố trên các tuyến đường.
- Mạng lưới: Đường ống trong khu quy hoạch được thiết kế mạng vòng nhánh cụt, bố trí dọc các trục đường thuận tiện cho việc kết nối.
- Hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy: Được bố trí đúng tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy quy định. Các họng cứu hỏa cách nhau 150m.