Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Duy Xuyên Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Duy Xuyên Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.724,91

460,00

243,57

177,71

190,17

840,44

646,00

164,71

99,82

353,69

519,76

352,23

371,06

305,75

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.495,21

450,81

244,58

174,02

229,68

797,00

559,29

175,90

10,83

353,80

517,17

337,89

342,60

301,64

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.807,21

229,29

92,80

155,71

287,34

149,66

149,89

120,34

47,05

53,23

98,02

68,83

169,03

52,41

133,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.086,61

68,17

136,71

54,85

97,43

425,69

363,00

30,86

264,02

29,09

60,16

48,62

212,47

204,03

91,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.566,45

-

-

437,72

-

605,57

4.439,11

28,54

7,39

7,52

-

-

1.308,34

1.732,26

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.065,40

-

-

-

-

244,72

-

-

-

-

-

-

-

820,68

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.487,31

-

287,95

200,65

176,29

359,98

755,26

-

-

-

-

-

526,78

180,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

232,89

0,27

24,37

-

4,76

3,48

3,06

122,47

26,75

25,43

5,33

4,22

1,24

6,19

5,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,05

0,48

22,70

5,06

22,31

31,23

11,31

-

-

1,99

1,54

8,43

12,23

47,77

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.718,55

704,47

424,63

677,74

488,11

610,28

706,04

539,82

1.015,75

450,15

564,86

380,69

687,92

583,58

884,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

-

73,06

-

-

-

0,10

-

18,88

70,35

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,07

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

182,12

-

-

16,13

-

6,50

-

-

50,00

-

1,94

3,40

104,15

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

846,16

1,00

-

0,16

-

0,65

-

54,20

242,30

8,80

3,06

0,08

-

1,50

534,41

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

93,84

5,90

11,66

2,06

2,87

28,31

11,26

4,89

-

3,05

2,62

0,20

6,17

14,55

0,30

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.134,39

174,70

49,25

300,10

88,15

180,73

317,27

63,42

167,62

79,26

123,55

61,54

223,74

280,18

24,88

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

61,07

0,80

-

7,74

-

28,92

0,03

0,09

0,58

-

0,07

0,22

-

22,21

0,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.340,81

-

124,08

152,03

148,68

246,30

160,56

164,63

307,08

182,40

207,56

161,71

172,09

143,92

169,77

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

343,17

343,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,02

3,77

0,77

0,45

1,10

0,80

0,74

0,58

1,14

0,76

1,05

1,92

0,62

0,64

0,68

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,19

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,68

2,10

0,48

0,57

0,14

-

5,59

0,30

0,26

0,52

0,33

0,04

1,24

0,98

1,13

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa,

NTD

658,39

21,42

25,19

71,67

63,36

54,31

60,13

6,64

101,04

25,92

7,15

46,35

84,28

26,50

64,43

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,91

3,57

43,59

16,75

2,84

12,82

27,11

0,85

-

1,50

-

3,00

16,72

1,16

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,75

0,68

0,43

-

-

-

0,73

-

0,43

-

-

-

4,48

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,12

3,13

1,19

0,88

2,06

2,57

1,06

1,29

2,09

0,76

1,41

0,86

1,46

1,79

0,57

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,71

4,03

0,17

2,60

1,11

1,40

1,11

0,42

1,31

0,97

1,93

0,41

2,08

0,17

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.449,26

125,29

70,45

65,90

169,34

19,00

41,30

242,48

134,49

143,90

204,60

99,64

42,97

4,12

85,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,98

10,39

1,84

34,70

8,46

27,73

6,09

0,03

7,41

2,31

9,06

1,32

7,97

15,51

2,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.019,97

83,40

59,54

345,96

107,45

137,81

135,39

11,24

5,26

24,95

70,39

1,06

23,78

4,59

9,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích thu hồi

555,81

23,42

3,97

25,07

3,67

13,58

43,63

4,68

267,83

3,82

10,12

6,68

67,75

1,48

80,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

417,11

17,09

3,34

12,73

2,37

12,18

39,03

3,63

184,44

2,11

5,14

5,09

60,25

0,28

69,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,38

4,82

0,98

4,60

0,43

2,55

2,44

2,00

0,49

0,56

4,38

1,86

5,12

0,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

22,98

3,96

0,55

3,60

0,43

1,97

2,14

2,00

0,49

0,24

4,38

1,86

1,31

0,05

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

201,90

9,51

1,52

1,41

1,47

4,85

1,27

1,43

118,81

0,86

0,41

2,23

19,61

-

38,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,10

2,76

0,50

0,35

0,20

4,78

0,12

0,20

64,92

0,69

0,35

1,00

20,32

-

30,91

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

57,51

-

0,34

6,37

0,27

-

35,20

-

-

-

-

-

15,20

0,13

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

100,97

5,21

0,60

1,41

1,10

1,10

3,83

0,25

69,38

0,60

4,65

0,94

2,22

-

9,68

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,35

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,06

1,27

-

1,17

-

-

0,55

0,02

2,13

-

0,34

0,35

0,23

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,46

-

0,60

0,24

0,10

1,06

2,89

0,16

61,22

-

0,27

0,55

0,79

-

9,58

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

3,20

3,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

1,12

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

1,00

-

0,10

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

2.9

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

10,09

0,04

-

-

-

-

0,03

0,07

5,92

-

4,03

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,34

0,07

-

-

1,00

-

0,36

-

0,11

0,60

-

-

0,20

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

37,73

1,12

0,03

10,93

0,20

0,30

0,77

0,80

14,01

1,11

0,33

0,65

5,28

1,20

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

828,45

22,63

26,08

17,86

2,72

15,59

63,76

45,16

325,21

8,16

10,83

5,86

62,68

2,71

219,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,01

5,97

1,34

4,60

0,43

2,61

3,49

4,35

10,17

0,56

5,31

1,88

5,12

0,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,93

5,08

0,81

3,60

0,43

2,03

3,19

3,35

1,66

0,24

5,31

1,86

1,31

0,06

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

422,00

11,01

5,18

1,56

1,78

5,05

2,98

33,84

213,98

1,52

1,11

2,83

20,06

0,87

120,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

253,38

5,65

1,72

0,82

0,24

5,31

1,08

6,97

99,88

6,08

4,41

1,15

20,78

0,68

98,61

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,52

-

17,84

10,88

0,27

2,62

56,21

-

-

-

-

-

16,72

0,98

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,54

-

-

-

-

-

-

-

1,18

-

-

-

-

-

0,36

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

79,17

1,39

22,49

2,82

8,50

0,06

8,95

15,36

6,38

0,26

0,11

0,27

2,53

9,95

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,71

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

15,20

-

-

-

-

-

-

15,20

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

50,99

-

22,46

2,00

7,50

-

7,30

-

-

-

-

-

2,50

9,23

-

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,27

1,39

0,03

0,82

1,00

0,06

1,65

0,16

4,38

0,26

0,11

0,27

0,03

0,01

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng

93,08

1,71

7,58

11,12

2,42

0,92

4,52

17,70

16,85

4,17

4,68

3,96

5,47

2,07

9,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,20

-

7,20

-

1,00

-

-

5,00

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,20

-

7,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,88

1,71

0,38

11,12

1,42

0,92

4,52

12,70

16,85

4,17

4,68

3,96

5,47

2,07

9,91

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,01

-

-

-

-

0,08

-

11,75

2,84

3,03

2,40

-

-

-

8,91

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

1,08

-

-

-

-

-

0,88

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

9,40

0,42

-

0,78

-

0,30

0,40

0,15

0,68

1,11

0,73

0,65

2,98

1,20

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,59

-

0,35

0,34

1,42

0,54

1,95

0,80

13,00

0,03

1,35

0,11

0,19

0,51

1,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,29

1,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,05

-

-

-

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

4,28

-

-

-

-

-

0,92

-

-

-

-

3,00

-

0,36

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,37

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.724,91

460,00

243,57

177,71

190,17

840,44

646,00

164,71

99,82

353,69

519,76

352,23

371,06

305,75

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.495,21

450,81

244,58

174,02

229,68

797,00

559,29

175,90

10,83

353,80

517,17

337,89

342,60

301,64

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.807,21

229,29

92,80

155,71

287,34

149,66

149,89

120,34

47,05

53,23

98,02

68,83

169,03

52,41

133,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.086,61

68,17

136,71

54,85

97,43

425,69

363,00

30,86

264,02

29,09

60,16

48,62

212,47

204,03

91,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.566,45

-

-

437,72

-

605,57

4.439,11

28,54

7,39

7,52

-

-

1.308,34

1.732,26

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.065,40

-

-

-

-

244,72

-

-

-

-

-

-

-

820,68

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.487,31

-

287,95

200,65

176,29

359,98

755,26

-

-

-

-

-

526,78

180,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

232,89

0,27

24,37

-

4,76

3,48

3,06

122,47

26,75

25,43

5,33

4,22

1,24

6,19

5,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,05

0,48

22,70

5,06

22,31

31,23

11,31

-

-

1,99

1,54

8,43

12,23

47,77

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.718,55

704,47

424,63

677,74

488,11

610,28

706,04

539,82

1.015,75

450,15

564,86

380,69

687,92

583,58

884,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

-

73,06

-

-

-

0,10

-

18,88

70,35

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,07

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

182,12

-

-

16,13

-

6,50

-

-

50,00

-

1,94

3,40

104,15

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

846,16

1,00

-

0,16

-

0,65

-

54,20

242,30

8,80

3,06

0,08

-

1,50

534,41

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

93,84

5,90

11,66

2,06

2,87

28,31

11,26

4,89

-

3,05

2,62

0,20

6,17

14,55

0,30

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.134,39

174,70

49,25

300,10

88,15

180,73

317,27

63,42

167,62

79,26

123,55

61,54

223,74

280,18

24,88

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

61,07

0,80

-

7,74

-

28,92

0,03

0,09

0,58

-

0,07

0,22

-

22,21

0,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.340,81

-

124,08

152,03

148,68

246,30

160,56

164,63

307,08

182,40

207,56

161,71

172,09

143,92

169,77

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

343,17

343,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,02

3,77

0,77

0,45

1,10

0,80

0,74

0,58

1,14

0,76

1,05

1,92

0,62

0,64

0,68

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,19

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,68

2,10

0,48

0,57

0,14

-

5,59

0,30

0,26

0,52

0,33

0,04

1,24

0,98

1,13

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa,

NTD

658,39

21,42

25,19

71,67

63,36

54,31

60,13

6,64

101,04

25,92

7,15

46,35

84,28

26,50

64,43

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,91

3,57

43,59

16,75

2,84

12,82

27,11

0,85

-

1,50

-

3,00

16,72

1,16

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,75

0,68

0,43

-

-

-

0,73

-

0,43

-

-

-

4,48

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,12

3,13

1,19

0,88

2,06

2,57

1,06

1,29

2,09

0,76

1,41

0,86

1,46

1,79

0,57

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,71

4,03

0,17

2,60

1,11

1,40

1,11

0,42

1,31

0,97

1,93

0,41

2,08

0,17

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.449,26

125,29

70,45

65,90

169,34

19,00

41,30

242,48

134,49

143,90

204,60

99,64

42,97

4,12

85,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,98

10,39

1,84

34,70

8,46

27,73

6,09

0,03

7,41

2,31

9,06

1,32

7,97

15,51

2,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.019,97

83,40

59,54

345,96

107,45

137,81

135,39

11,24

5,26

24,95

70,39

1,06

23,78

4,59

9,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích thu hồi

555,81

23,42

3,97

25,07

3,67

13,58

43,63

4,68

267,83

3,82

10,12

6,68

67,75

1,48

80,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

417,11

17,09

3,34

12,73

2,37

12,18

39,03

3,63

184,44

2,11

5,14

5,09

60,25

0,28

69,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,38

4,82

0,98

4,60

0,43

2,55

2,44

2,00

0,49

0,56

4,38

1,86

5,12

0,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

22,98

3,96

0,55

3,60

0,43

1,97

2,14

2,00

0,49

0,24

4,38

1,86

1,31

0,05

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

201,90

9,51

1,52

1,41

1,47

4,85

1,27

1,43

118,81

0,86

0,41

2,23

19,61

-

38,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,10

2,76

0,50

0,35

0,20

4,78

0,12

0,20

64,92

0,69

0,35

1,00

20,32

-

30,91

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

57,51

-

0,34

6,37

0,27

-

35,20

-

-

-

-

-

15,20

0,13

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

100,97

5,21

0,60

1,41

1,10

1,10

3,83

0,25

69,38

0,60

4,65

0,94

2,22

-

9,68

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,35

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,06

1,27

-

1,17

-

-

0,55

0,02

2,13

-

0,34

0,35

0,23

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,46

-

0,60

0,24

0,10

1,06

2,89

0,16

61,22

-

0,27

0,55

0,79

-

9,58

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

3,20

3,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

1,12

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

1,00

-

0,10

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

2.9

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

10,09

0,04

-

-

-

-

0,03

0,07

5,92

-

4,03

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,34

0,07

-

-

1,00

-

0,36

-

0,11

0,60

-

-

0,20

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

37,73

1,12

0,03

10,93

0,20

0,30

0,77

0,80

14,01

1,11

0,33

0,65

5,28

1,20

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

828,45

22,63

26,08

17,86

2,72

15,59

63,76

45,16

325,21

8,16

10,83

5,86

62,68

2,71

219,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,01

5,97

1,34

4,60

0,43

2,61

3,49

4,35

10,17

0,56

5,31

1,88

5,12

0,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,93

5,08

0,81

3,60

0,43

2,03

3,19

3,35

1,66

0,24

5,31

1,86

1,31

0,06

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

422,00

11,01

5,18

1,56

1,78

5,05

2,98

33,84

213,98

1,52

1,11

2,83

20,06

0,87

120,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

253,38

5,65

1,72

0,82

0,24

5,31

1,08

6,97

99,88

6,08

4,41

1,15

20,78

0,68

98,61

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,52

-

17,84

10,88

0,27

2,62

56,21

-

-

-

-

-

16,72

0,98

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,54

-

-

-

-

-

-

-

1,18

-

-

-

-

-

0,36

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

79,17

1,39

22,49

2,82

8,50

0,06

8,95

15,36

6,38

0,26

0,11

0,27

2,53

9,95

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,71

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

15,20

-

-

-

-

-

-

15,20

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

50,99

-

22,46

2,00

7,50

-

7,30

-

-

-

-

-

2,50

9,23

-

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,27

1,39

0,03

0,82

1,00

0,06

1,65

0,16

4,38

0,26

0,11

0,27

0,03

0,01

0,10

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng

93,08

1,71

7,58

11,12

2,42

0,92

4,52

17,70

16,85

4,17

4,68

3,96

5,47

2,07

9,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,20

-

7,20

-

1,00

-

-

5,00

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,20

-

7,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,88

1,71

0,38

11,12

1,42

0,92

4,52

12,70

16,85

4,17

4,68

3,96

5,47

2,07

9,91

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,01

-

-

-

-

0,08

-

11,75

2,84

3,03

2,40

-

-

-

8,91

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

1,08

-

-

-

-

-

0,88

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

9,40

0,42

-

0,78

-

0,30

0,40

0,15

0,68

1,11

0,73

0,65

2,98

1,20

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,59

-

0,35

0,34

1,42

0,54

1,95

0,80

13,00

0,03

1,35

0,11

0,19

0,51

1,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,29

1,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,05

-

-

-

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

4,28

-

-

-

-

-

0,92

-

-

-

-

3,00

-

0,36

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,37

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-