Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/04/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/04/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/04/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/04/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/04/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Nghệ An

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này Quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An, gồm:
a) Tài sản cố định vô hình;
b) Tài sản cố định đặc thù;
c) Tài sản cố định khác (bao gồm: các loại tài sản có nguyên giá từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên; tài sản là trang thiết bị dễ hỏng dễ vỡ có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên)

Content:
Quyết định này Quy định danh mục, thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An, gồm:
a) Tài sản cố định vô hình;
b) Tài sản cố định đặc thù;
c) Tài sản cố định khác (bao gồm: các loại tài sản có nguyên giá từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên; tài sản là trang thiết bị dễ hỏng dễ vỡ có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên)