Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.122,66

23,99

271,86

98,95

114,61

396,31

113,06

169,72

261,30

10,43

9,50

1,79

651,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.083,32

9,12

61,27

24,04

133,59

28,18

102,40

37,26

196,08

31,86

22,90

1,11

435,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.739,80

29,12

333,86

194,20

287,03

393,63

218,33

259,04

501,26

91,28

61,75

54,67

315,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,40

-

-

-

-

-

11,40

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

94,16

-

16,76,

1,40

18,36

23,53

1,19

4,80

17,66

0,55

0,31

0,13

9,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,26

-

-

-

0,49

-

1,81

0,51

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,13

111,35

512,96

386,38

298,46

441,25

1.249,71

422,49

521,29

139,53

204,71

119,51

441,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64,89

0,16

48,09

-

-

-

13,05

-

-

-

-

-

3,59

2.2

Đất an ninh

CAN

5,45

0,78

-

-

1,38

-

-

2,31

0,98

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

121,07

-

-

-

-

-

-

-

121,07

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,94

0,65

-

-

-

13,99

-

5,00

-

3,20

-

0,11

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

419,93

3,24

73,12

34,18

5,28

9,99

214,39

11,40

18,63

5,56

17,48

2,24

24,36

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.308,64

37,29

91,33

95,11

44,31

137,57

366,37

104,25

162,85

32,73

51,43

26,97

158,47

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,36

-

-

0,10

-

39,26

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

2.149,06

-

173,47

218,23

94,21

195,14

629,01

242,86

180,27

69,25

104,50

68,67

173,91

2.14

Đất ở đô thị

ODT

291,42

64,82

30,30

22,62

13,45

6,24

8,76

27,92

23,47

17,74

17,12

9,51

49,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

28,24

2,44

3,99

0,63

1,64

0,86

1,17

0,72

1,75

0,47

0,66

2,03

11,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

0,02

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,42

0,81

4,94

2,05

1,30

2,70

2,45

1,59

0,65

0,81

3,73

0,74

0,65

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng.

NTD

155,46

0,91

22,88

13,03

3,45

20,66

13,57

25,40

11,41

8,64

8,49

8,88

18,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,06

-

1,99

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,14

-

-

-

-

2,10

-

-

-

0,04

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,57

0,25

0,50

0,43

0,44

1,02

0,31

1,05

0,21

0,28

0,29

0,32

0,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

195,97

-

61,71

-

133,00

-

-

-

-

0,48

0,78

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,26

-

0,58

-

-

11,72

0,63

-

-

0,33

-

0,05

0,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,66

0,16

0,27

-

0,84

-

29,90

0,50

4,44

-

-

-

3,56

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,28

3,13

6,44

4,48

1,14

1,54

1,43

2,43

1,90

1,18

-

0,49

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,68

-

4,20

2,67

-

0,22

-

0,08

0,40

-

-

-

1,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,40

3,13

2,25

1,62

1,14

1,32

1,43

2,35

1,50

1,18

-

0,49

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

. -

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

- '

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,09

0,33

1,40

3,55

-

6,24

0,09

6,79

-

-

-

0,68

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

-

-

-

-

0,17

-

0,08

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,17

-

0,07

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

15,86

-

1,29

1,83

-

6,00

0,09

6,65

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở đô thị

ODT

1,73

0,23

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

0,13

-

-

-

-

0,07

-

0,06

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng.

NTD

0,85

0,10

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0.68

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
2.122,66

23,99

271,86

98,95

114,61

396,31

113,06

169,72

261,30

10,43

9,50

1,79

651,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.083,32

9,12

61,27

24,04

133,59

28,18

102,40

37,26

196,08

31,86

22,90

1,11

435,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.739,80

29,12

333,86

194,20

287,03

393,63

218,33

259,04

501,26

91,28

61,75

54,67

315,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,40

-

-

-

-

-

11,40

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

94,16

-

16,76,

1,40

18,36

23,53

1,19

4,80

17,66

0,55

0,31

0,13

9,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,26

-

-

-

0,49

-

1,81

0,51

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,13

111,35

512,96

386,38

298,46

441,25

1.249,71

422,49

521,29

139,53

204,71

119,51

441,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64,89

0,16

48,09

-

-

-

13,05

-

-

-

-

-

3,59

2.2

Đất an ninh

CAN

5,45

0,78

-

-

1,38

-

-

2,31

0,98

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

121,07

-

-

-

-

-

-

-

121,07

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,94

0,65

-

-

-

13,99

-

5,00

-

3,20

-

0,11

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

419,93

3,24

73,12

34,18

5,28

9,99

214,39

11,40

18,63

5,56

17,48

2,24

24,36

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.308,64

37,29

91,33

95,11

44,31

137,57

366,37

104,25

162,85

32,73

51,43

26,97

158,47

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,36

-

-

0,10

-

39,26

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

2.149,06

-

173,47

218,23

94,21

195,14

629,01

242,86

180,27

69,25

104,50

68,67

173,91

2.14

Đất ở đô thị

ODT

291,42

64,82

30,30

22,62

13,45

6,24

8,76

27,92

23,47

17,74

17,12

9,51

49,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

28,24

2,44

3,99

0,63

1,64

0,86

1,17

0,72

1,75

0,47

0,66

2,03

11,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

0,02

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,42

0,81

4,94

2,05

1,30

2,70

2,45

1,59

0,65

0,81

3,73

0,74

0,65

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng.

NTD

155,46

0,91

22,88

13,03

3,45

20,66

13,57

25,40

11,41

8,64

8,49

8,88

18,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,06

-

1,99

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,14

-

-

-

-

2,10

-

-

-

0,04

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,57

0,25

0,50

0,43

0,44

1,02

0,31

1,05

0,21

0,28

0,29

0,32

0,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

195,97

-

61,71

-

133,00

-

-

-

-

0,48

0,78

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,26

-

0,58

-

-

11,72

0,63

-

-

0,33

-

0,05

0,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,66

0,16

0,27

-

0,84

-

29,90

0,50

4,44

-

-

-

3,56

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,28

3,13

6,44

4,48

1,14

1,54

1,43

2,43

1,90

1,18

-

0,49

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,68

-

4,20

2,67

-

0,22

-

0,08

0,40

-

-

-

1,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,40

3,13

2,25

1,62

1,14

1,32

1,43

2,35

1,50

1,18

-

0,49

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

. -

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

- '

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,09

0,33

1,40

3,55

-

6,24

0,09

6,79

-

-

-

0,68

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

-

-

-

-

0,17

-

0,08

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,17

-

0,07

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

15,86

-

1,29

1,83

-

6,00

0,09

6,65

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở đô thị

ODT

1,73

0,23

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

0,13

-

-

-

-

0,07

-

0,06

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng.

NTD

0,85

0,10

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0.68

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-