Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên (1 + 2 + 3)

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.806,37

5.805,57

5.805,22

5.802,48

5.799,56

5.754,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

994,52

994,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

994,52

994,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

199,29

198,49

198,49

196,58

194,66

156,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.607,08

5.607,08

5.606,73

5.605,90

4.610,38

4.603,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

395,05

395,85

396,20

398,94

401,86

447,00

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên (1 + 2 + 3)

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

6.201,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.806,37

5.805,57

5.805,22

5.802,48

5.799,56

5.754,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

994,52

994,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

994,52

994,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

199,29

198,49

198,49

196,58

194,66

156,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.607,08

5.607,08

5.606,73

5.605,90

4.610,38

4.603,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

395,05

395,85

396,20

398,94

401,86

447,00