Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Viettel Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/08/2018", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/08/2018", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/08/2018", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/08/2018", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/08/2018", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Viettel Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Viettel Quảng Ngãi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy hoạch hạ tầng mạng truyền dẫn
...
b) Nội dung quy hoạch
- Mạng cáp truyền dẫn: Phục vụ trạm BTS (Trạm phát sóng thông tin di động) phát triển mới, đáp ứng triển khai mạng di động 4G, kiên cố, vu hồi và quang hóa 100% vị trí trạm đảm bảo hạ tầng mạng băng rộng phục vụ cuộc cách mạng công nghiệp thứ 4. Quy hoạch mạng truyền dẫn đến năm 2020, số lượng cụ thể như sau:

STT

Huyện

Cáp treo

Cáp ngầm

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

177

2192

985

5458.279

64

34.45

123

379.804

1

Ba Tơ

6

79

49

313.79

0

0

0

0

2

Bình Sơn

26

315

165

1023.796

19

8.95

33

71.719

3

Đức Phổ

21

268

116

592.946

11

5.05

15

11.235

4

Lý Sơn

3

39

10

0

0

0

2

0.744

5

Minh Long

4

51

18

134.242

0

0

0

0

6

Mộ Đức

15

187

59

359.518

5

2.95

8

28.82

7

Nghĩa Hành

11

139

51

293.369

3

1.2

5

10.793

8

Sơn Hà

5

67

56

469.714

0

0

1

1.49

9

Sơn Tây

4

47

16

98.5

0

0

0

0

10

Sơn Tịnh

16

197

66

417.062

0

0

1

4.897

11

Tây Trà

6

74

17

126.601

0

0

3

38.146

12

Tư Nghĩa

15

186

80

400.969

2

0.6

4

5.687

13

Trà Bồng

4

52

29

239.872

0

0

1

0.817

14

TP Quảng Ngãi

41

491

253

935.886

24

15.7

50

205.456

- Mạng cáp ngoại vi: Phục vụ triển khai dịch vụ giai đoạn 2018 - 2020 phục vụ 150 nghìn hộ gia đình. Quy hoạch mạng ngoại vi đến năm 2020, số lượng cụ thể như sau:

STT

Huyện

Cáp treo

Cáp ngầm

Ghi chú

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

1

Bình Sơn

114

30.901

930

252.09

128

34.696

128

34.696

2

Sơn Tịnh

72

22.808

410

129.88

3

Trà Bồng

25

7.149

103

29.45

4

Sơn Hà

25

6.223

62

15.43

5

TP Quảng Ngãi

156

31.166

1749

349.41

89

17.8

91

19.8

6

Tư Nghĩa

72

18.077

531

133.32

7

Mộ Đức

74

21.196

482

138.06

8

Nghĩa Hành

73

26.783

457

167.67

9

Đức Phổ

101

27.921

498

137.67

10

Ba Tơ

29

6.218

55

11.79

11

Tây Trà

18

6.968

35

13.55

12

Sơn Tây

20

4.480

20

4.48

13

Minh Long

12

2.036

36

6.11

14

Lý Sơn

21

4.417

79

16.61

Content:
Nội dung quy hoạch
- Mạng cáp truyền dẫn: Phục vụ trạm BTS (Trạm phát sóng thông tin di động) phát triển mới, đáp ứng triển khai mạng di động 4G, kiên cố, vu hồi và quang hóa 100% vị trí trạm đảm bảo hạ tầng mạng băng rộng phục vụ cuộc cách mạng công nghiệp thứ 4. Quy hoạch mạng truyền dẫn đến năm 2020, số lượng cụ thể như sau:

STT

Huyện

Cáp treo

Cáp ngầm

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

Số tuyến

Khoảng cách (km)

177

2192

985

5458.279

64

34.45

123

379.804

1

Ba Tơ

6

79

49

313.79

0

0

0

0

2

Bình Sơn

26

315

165

1023.796

19

8.95

33

71.719

3

Đức Phổ

21

268

116

592.946

11

5.05

15

11.235

4

Lý Sơn

3

39

10

0

0

0

2

0.744

5

Minh Long

4

51

18

134.242

0

0

0

0

6

Mộ Đức

15

187

59

359.518

5

2.95

8

28.82

7

Nghĩa Hành

11

139

51

293.369

3

1.2

5

10.793

8

Sơn Hà

5

67

56

469.714

0

0

1

1.49

9

Sơn Tây

4

47

16

98.5

0

0

0

0

10

Sơn Tịnh

16

197

66

417.062

0

0

1

4.897

11

Tây Trà

6

74

17

126.601

0

0

3

38.146

12

Tư Nghĩa

15

186

80

400.969

2

0.6

4

5.687

13

Trà Bồng

4

52

29

239.872

0

0

1

0.817

14

TP Quảng Ngãi

41

491

253

935.886

24

15.7

50

205.456

- Mạng cáp ngoại vi: Phục vụ triển khai dịch vụ giai đoạn 2018 - 2020 phục vụ 150 nghìn hộ gia đình. Quy hoạch mạng ngoại vi đến năm 2020, số lượng cụ thể như sau:

STT

Huyện

Cáp treo

Cáp ngầm

Ghi chú

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Kế hoạch triển khai

Lũy kế

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

Số node

Khoảng cách (km)

1

Bình Sơn

114

30.901

930

252.09

128

34.696

128

34.696

2

Sơn Tịnh

72

22.808

410

129.88

3

Trà Bồng

25

7.149

103

29.45

4

Sơn Hà

25

6.223

62

15.43

5

TP Quảng Ngãi

156

31.166

1749

349.41

89

17.8

91

19.8

6

Tư Nghĩa

72

18.077

531

133.32

7

Mộ Đức

74

21.196

482

138.06

8

Nghĩa Hành

73

26.783

457

167.67

9

Đức Phổ

101

27.921

498

137.67

10

Ba Tơ

29

6.218

55

11.79

11

Tây Trà

18

6.968

35

13.55

12

Sơn Tây

20

4.480

20

4.48

13

Minh Long

12

2.036

36

6.11

14

Lý Sơn

21

4.417

79

16.61