Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích tự nhiên

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

1

Đất nông nghiệp

8.352,24

8.313,22

8.262,31

8.061,91

7.802,77

6.910,20

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

6.327,10

6.293,67

6.272,14

6.118,14

5.909,64

5.490,58

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

6.327,10

6.293,67

6.272,14

6.118,14

5.909,64

5.490,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

537,31

537,27

531,31

525,81

520,31

516,88

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

839,45

835,33

828,55

816,05

803,85

769,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.346,85

5.386,03

5.436,78

5.637,18

5.896,82

6.803,08

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích tự nhiên

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

13.774,15

1

Đất nông nghiệp

8.352,24

8.313,22

8.262,31

8.061,91

7.802,77

6.910,20

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

6.327,10

6.293,67

6.272,14

6.118,14

5.909,64

5.490,58

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

6.327,10

6.293,67

6.272,14

6.118,14

5.909,64

5.490,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

537,31

537,27

531,31

525,81

520,31

516,88

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

839,45

835,33

828,55

816,05

803,85

769,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.346,85

5.386,03

5.436,78

5.637,18

5.896,82

6.803,08

Trong đó: