Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.977,90

65,97

11,93

219,16

400,94

691,37

525,90

496,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

2.833,16

2.273,84

1.013,17

1.615,53

1.186,61

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

2,65

2,33

30,98

34,12

34,73

42,30

13,22

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,72

3,59

11,95

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

80,21

46,17

416,55

451,26

355,62

402,63

271,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

0,96

88,31

89,96

17,08

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

3,20

0,12

0,50

90,96

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

1,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

0,42

2,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

1,74

1,95

3,90

1,76

11,90

0,45

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

19,83

13,36

63,05

158,88

91,72

118,21

75,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

4,00

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

8,79

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

210,10

51,28

122,29

140,12

46,32

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

26,47

20,34

10,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

5,12

0,71

0,25

0,80

0,85

3,42

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

10,93

2,17

3,02

2,73

2,98

4,41

3,40

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,17

0,06

0,44

0,24

0,02

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

2,29

0,70

14,72

4,20

6,04

5,80

8,12

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

0,46

0,42

4,55

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

0,75

0,41

2,20

0,25

0,76

0,38

0,82

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,25

0,85

0,69

1,37

0,34

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,55

1,72

31,49

34,05

25,81

24,12

34,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

1,64

3,80

2,56

104,46

98,58

52,57

10,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,17

1,16

22,78

8,69

12,87

6,15

2,95

4

Đất đô thị*

KDT

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,06

2.172,77

641,03

860,26

2.155,94

896,69

593,94

2.706,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.744,41

1.554,36

514,57

726,76

1.978,07

716,84

511,85

2.371,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.390,54

206,99

47,49

176,42

200,94

163,51

219,28

322,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

101,15

47,31

92,12

193,50

157,59

219,65

322,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

75,12

40,43

39,32

168,04

27,32

16,18

159,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.977,90

370,87

410,13

295,01

332,42

240,11

244,96

565,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

873,88

1,96

179,73

1.005,50

278,18

26,42

1.280,66

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

27,50

14,55

36,21

269,17

7,72

5,01

43,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,07

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

617,54

125,91

131,32

166,41

174,64

77,35

330,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

0,25

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

309,44

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

8,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

0,04

3,46

0,35

0,01

15,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

74,17

2,75

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

64,90

41,97

53,36

93,80

37,96

18,30

104,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

0,89

1,50

2,23

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

2,00

0,30

1,00

0,67

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

69,54

20,60

65,32

56,99

52,80

40,95

97,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

1,52

0,62

0,25

0,55

0,56

1,28

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

3,52

3,74

4,12

3,98

5,61

3,28

4,41

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,47

0,39

1,03

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

2,13

3,02

2,91

7,23

7,01

2,33

4,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

0,60

0,30

0,42

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

1,10

0,60

0,52

1,43

1,24

0,91

1,65

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,34

0,02

0,11

0,94

0,92

0,50

2,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

10,75

43,12

1,04

0,49

22,18

3,10

76,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

77,24

0,06

44,55

3,80

18,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,87

0,55

2,18

11,47

5,21

4,74

5,04

4

Đất đô thị*

KDT

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,06

765,57

699,27

727,62

817,37

658,67

648,37

626,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.744,41

645,53

483,39

548,16

646,46

553,60

520,59

385,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.390,54

229,07

213,03

207,41

252,28

192,23

249,86

246,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

232,12

154,45

213,81

152,34

120,52

254,46

208,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

27,60

43,72

75,34

56,09

10,25

55,45

27,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.977,90

212,90

51,43

206,92

152,91

248,57

154,50

80,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

159,75

159,72

48,55

174,70

95,76

38,36

2,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

16,21

15,49

9,94

10,48

6,79

22,42

27,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

119,94

215,54

178,09

170,79

104,99

127,33

231,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

3,48

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

11,95

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

1,00

0,45

8,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

0,50

0,25

0,02

0,50

7,46

1,17

8,31

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

4,64

0,52

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

51,63

63,35

68,35

56,80

24,04

23,01

71,97

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

1,18

0,51

7,22

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

0,49

0,06

1,50

0,21

0,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

41,54

125,24

87,06

35,83

35,31

68,75

64,30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,34

0,41

0,21

0,20

0,63

0,29

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

2,66

3,22

2,78

5,06

5,07

5,02

7,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,16

1,16

0,27

0,54

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

5,01

3,18

2,34

4,47

3,83

6,10

13,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

2,25

7,41

0,11

0,60

11,65

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

4,10

0,78

0,73

1,15

2,96

2,47

1,10

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,55

0,16

0,48

0,44

0,24

1,12

1,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,72

0,20

16,01

9,49

2,87

14,39

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

6,81

6,19

55,63

10,11

2,61

0,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,09

0,34

1,37

0,12

0,08

0,45

10,17

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

161,79

10,98

2,41

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,51

10,98

2,29

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,38

6,11

0,33

1,35

1,40

1,21

1,40

0,80

2,10

0,40

0,80

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,37

1,42

0,63

0,15

0,10

4,20

0,09

0,12

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,56

3,45

1,96

0,73

11,80

0,05

12,08

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

33,19

1,47

2,60

4,80

5,50

2,00

1,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,28

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,72

0,12

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích

161,79

2,50

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

11,49

13,95

36,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,51

2,48

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

10,35

13,95

36,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,38

1,93

2,11

0,30

3,05

0,55

1,82

1,05

1,45

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,37

0,44

0,70

0,05

2,00

23,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,56

0,55

2,51

0,26

1,93

2,41

0,02

1,55

11,50

7,66

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

33,19

3,73

1,04

3,62

0,02

0,02

5,75

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,28

0,02

1,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,02

0,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,39

0,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,05

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,72

0,60

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

160,51

10,98

2,29

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

33,38

6,11

0,33

1,35

1,40

1,21

1,40

0,80

2,10

0,40

0,80

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

34,37

1,42

0,63

0,15

0,10

4,20

0,09

0,12

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

59,56

3,45

1,96

0,73

11,80

0,05

12,08

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

33,19

1,47

2,60

4,80

5,50

2,00

1,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,53

0,10

2,90

2,00

2,50

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

20,68

0,10

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

3,43

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/ NKH

0,90

0,90

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/ NKH

3,00

2,00

1,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR (a)

3,50

2,50

1,00

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

160,51

2,48

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

10,35

13,95

36,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

33,38

1,93

2,11

0,30

3,05

0,55

1,82

1,05

1,45

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

34,37

0,44

0,70

0,05

2,00

23,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

59,56

0,55

2,51

0,26

1,93

2,41

0,02

1,55

11,50

7,66

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

33,19

3,73

1,04

3,62

0,02

0,02

5,75

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,53

0,02

16,51

5,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

20,68

15,58

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

3,43

0,93

2,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/ NKH

0,90

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/ NKH

3,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR (a)

3,50

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,02

0,02

Content:
5.977,90

65,97

11,93

219,16

400,94

691,37

525,90

496,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

2.833,16

2.273,84

1.013,17

1.615,53

1.186,61

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

2,65

2,33

30,98

34,12

34,73

42,30

13,22

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,72

3,59

11,95

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

80,21

46,17

416,55

451,26

355,62

402,63

271,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

0,96

88,31

89,96

17,08

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

3,20

0,12

0,50

90,96

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

1,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

0,42

2,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

1,74

1,95

3,90

1,76

11,90

0,45

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

19,83

13,36

63,05

158,88

91,72

118,21

75,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

4,00

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

8,79

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

210,10

51,28

122,29

140,12

46,32

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

26,47

20,34

10,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

5,12

0,71

0,25

0,80

0,85

3,42

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

10,93

2,17

3,02

2,73

2,98

4,41

3,40

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,17

0,06

0,44

0,24

0,02

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

2,29

0,70

14,72

4,20

6,04

5,80

8,12

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

0,46

0,42

4,55

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

0,75

0,41

2,20

0,25

0,76

0,38

0,82

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,25

0,85

0,69

1,37

0,34

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,55

1,72

31,49

34,05

25,81

24,12

34,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

1,64

3,80

2,56

104,46

98,58

52,57

10,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,17

1,16

22,78

8,69

12,87

6,15

2,95

4

Đất đô thị*

KDT

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,06

2.172,77

641,03

860,26

2.155,94

896,69

593,94

2.706,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.744,41

1.554,36

514,57

726,76

1.978,07

716,84

511,85

2.371,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.390,54

206,99

47,49

176,42

200,94

163,51

219,28

322,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

101,15

47,31

92,12

193,50

157,59

219,65

322,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

75,12

40,43

39,32

168,04

27,32

16,18

159,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.977,90

370,87

410,13

295,01

332,42

240,11

244,96

565,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

873,88

1,96

179,73

1.005,50

278,18

26,42

1.280,66

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

27,50

14,55

36,21

269,17

7,72

5,01

43,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,07

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

617,54

125,91

131,32

166,41

174,64

77,35

330,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

0,25

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

309,44

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

8,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

0,04

3,46

0,35

0,01

15,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

74,17

2,75

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

64,90

41,97

53,36

93,80

37,96

18,30

104,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

0,89

1,50

2,23

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

2,00

0,30

1,00

0,67

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

69,54

20,60

65,32

56,99

52,80

40,95

97,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

1,52

0,62

0,25

0,55

0,56

1,28

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

3,52

3,74

4,12

3,98

5,61

3,28

4,41

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,47

0,39

1,03

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

2,13

3,02

2,91

7,23

7,01

2,33

4,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

0,60

0,30

0,42

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

1,10

0,60

0,52

1,43

1,24

0,91

1,65

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,34

0,02

0,11

0,94

0,92

0,50

2,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

10,75

43,12

1,04

0,49

22,18

3,10

76,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

77,24

0,06

44,55

3,80

18,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,87

0,55

2,18

11,47

5,21

4,74

5,04

4

Đất đô thị*

KDT

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,06

765,57

699,27

727,62

817,37

658,67

648,37

626,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.744,41

645,53

483,39

548,16

646,46

553,60

520,59

385,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.390,54

229,07

213,03

207,41

252,28

192,23

249,86

246,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

232,12

154,45

213,81

152,34

120,52

254,46

208,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

27,60

43,72

75,34

56,09

10,25

55,45

27,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.977,90

212,90

51,43

206,92

152,91

248,57

154,50

80,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.248,42

159,75

159,72

48,55

174,70

95,76

38,36

2,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,46

16,21

15,49

9,94

10,48

6,79

22,42

27,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,22

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.795,19

119,94

215,54

178,09

170,79

104,99

127,33

231,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

202,24

3,48

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

404,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,25

11,95

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,82

1,00

0,45

8,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

58,82

0,50

0,25

0,02

0,50

7,46

1,17

8,31

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,08

4,64

0,52

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.314,51

51,63

63,35

68,35

56,80

24,04

23,01

71,97

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,46

1,18

0,51

7,22

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,42

0,49

0,06

1,50

0,21

0,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.432,22

41,54

125,24

87,06

35,83

35,31

68,75

64,30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

57,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,34

0,41

0,21

0,20

0,63

0,29

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,77

2,66

3,22

2,78

5,06

5,07

5,02

7,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,96

0,16

1,16

0,27

0,54

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,37

5,01

3,18

2,34

4,47

3,83

6,10

13,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,77

2,25

7,41

0,11

0,60

11,65

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,31

4,10

0,78

0,73

1,15

2,96

2,47

1,10

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,20

0,55

0,16

0,48

0,44

0,24

1,12

1,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,72

0,20

16,01

9,49

2,87

14,39

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,18

6,81

6,19

55,63

10,11

2,61

0,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,46

0,09

0,34

1,37

0,12

0,08

0,45

10,17

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

161,79

10,98

2,41

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,51

10,98

2,29

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,38

6,11

0,33

1,35

1,40

1,21

1,40

0,80

2,10

0,40

0,80

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,37

1,42

0,63

0,15

0,10

4,20

0,09

0,12

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,56

3,45

1,96

0,73

11,80

0,05

12,08

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

33,19

1,47

2,60

4,80

5,50

2,00

1,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,28

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,72

0,12

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích

161,79

2,50

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

11,49

13,95

36,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,51

2,48

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

10,35

13,95

36,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,38

1,93

2,11

0,30

3,05

0,55

1,82

1,05

1,45

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,37

0,44

0,70

0,05

2,00

23,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,56

0,55

2,51

0,26

1,93

2,41

0,02

1,55

11,50

7,66

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

33,19

3,73

1,04

3,62

0,02

0,02

5,75

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,28

0,02

1,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,02

0,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,39

0,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,05

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,72

0,60

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

160,51

10,98

2,29

3,45

1,55

4,64

22,20

0,89

7,65

12,60

3,60

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

33,38

6,11

0,33

1,35

1,40

1,21

1,40

0,80

2,10

0,40

0,80

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

34,37

1,42

0,63

0,15

0,10

4,20

0,09

0,12

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

59,56

3,45

1,96

0,73

11,80

0,05

12,08

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

33,19

1,47

2,60

4,80

5,50

2,00

1,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,53

0,10

2,90

2,00

2,50

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

20,68

0,10

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

3,43

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/ NKH

0,90

0,90

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/ NKH

3,00

2,00

1,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR (a)

3,50

2,50

1,00

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

160,51

2,48

8,79

1,60

8,60

1,25

4,27

0,08

10,35

13,95

36,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

33,38

1,93

2,11

0,30

3,05

0,55

1,82

1,05

1,45

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

34,37

0,44

0,70

0,05

2,00

23,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

59,56

0,55

2,51

0,26

1,93

2,41

0,02

1,55

11,50

7,66

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

33,19

3,73

1,04

3,62

0,02

0,02

5,75

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,53

0,02

16,51

5,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

20,68

15,58

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

3,43

0,93

2,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/ NKH

0,90

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/ NKH

3,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR (a)

3,50

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,02

0,02