Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5687/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "5687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "5687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "5687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "5687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "5687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5687/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn và nghĩa trang Đa Phước, tại xã Đa Phước và xã Phong Phú, huyện Bình Chánh (kèm theo hồ sơ thiết kế do Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Xây dựng CPC lập).
...
4. Cơ cấu phân khu chức năng, phân bổ sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu quy hoạch: 613,88ha, cơ cấu phân khu chức năng được phân bổ như sau:

Số TT

KHU CHỨC NĂNG

Theo nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đề xuất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

KHU XỬ LÝ VÀ NGHĨA TRANG

297,75

48,5

1

Khu nghĩa trang

67,26

10,95

2

Khu công trường xử lý rác, chất thải..

160,81

26,19

3

Khu xử lý bùn thoát nước

40,02

6,52

4

Khu dự trữ phát triển

13,23

2,16

5

Trục đường vào

16,43

2,68

B

KHU CÂY XANH CÁCH LY - KÊNH RẠCH

316,13

51,5

TỔNG CỘNG

613,88

100

Content:
Cơ cấu phân khu chức năng, phân bổ sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu quy hoạch: 613,88ha, cơ cấu phân khu chức năng được phân bổ như sau:

Số TT

KHU CHỨC NĂNG

Theo nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đề xuất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

KHU XỬ LÝ VÀ NGHĨA TRANG

297,75

48,5

1

Khu nghĩa trang

67,26

10,95

2

Khu công trường xử lý rác, chất thải..

160,81

26,19

3

Khu xử lý bùn thoát nước

40,02

6,52

4

Khu dự trữ phát triển

13,23

2,16

5

Trục đường vào

16,43

2,68

B

KHU CÂY XANH CÁCH LY - KÊNH RẠCH

316,13

51,5

TỔNG CỘNG

613,88

100