Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1004/QĐ-UBND 2015 Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đường huyện 194B Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/04/2015", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/04/2015", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/04/2015", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/04/2015", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/04/2015", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1004/QĐ-UBND 2015 Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đường huyện 194B Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện 194B, huyện Cẩm Giàng (đoạn từ Quốc lộ 5 đến cảng Tiên Kiều), với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư
6.1. Quy mô đầu tư xây dựng:
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài tuyến L=3.669m. Điểm đầu tuyến tại Km0+000 (điểm giao cắt cùng mức với Quốc lộ 5 tại lý trình Km45+839), điểm cuối tuyến tại Km3+669,06 (mép đường đê BTXM ra cảng Tiên Kiều).
- Hướng tuyến: Đoạn từ đầu tuyến đến điểm giao cắt với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng cơ bản theo hướng tuyến cũ, đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến điểm giao cắt với đường rẽ vào Kho xăng dầu B12 điều chỉnh theo tuyến mới đi thẳng vuông góc với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và qua giữa Xí nghiệp NPK Hải Dương, đoạn từ đường rẽ vào Kho xăng dầu B12 đến cuối tuyến theo hướng tuyến cũ.
- Quy mô mặt cắt đường: Theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng. Đoạn qua khu dân cư Bnền = 15m, Bmặt = 9m, hè phố hai bên mỗi bên rộng 3m; đoạn ngoài khu dân cư Bnền = 9m, Bmặt = 8m, lề đường hai bên mỗi bên rộng 0,5m.
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường BTXM M300#.
Kết cấu trên nền đường cũ từ trên xuống: Lớp mặt đường BTXM M300# dày 24cm; lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 16cm; mặt đường cũ.
Kết cấu phần mặt đường mở rộng và mặt đường cũ có đào xử lý từ trên xuống: Lớp mặt đường BTXM M300# dày 24cm; lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 16cm; lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm; lớp đất đồi đầm chặt K98 dày 30cm; lớp cát đen đầm chặt K95.
- Bó vỉa, hè đường: Bó vỉa bằng viên BTXM kích thước 23x26x100cm, rãnh thoát nước lát tấm đan rãnh BTXM kích thước 5x25x50cm. Hè đường không tính trong dự án, được đầu tư bằng hình thức xã hội hóa.
- Thiết kế nút giao:
+ Nút giao đầu tuyến với Quốc lộ 5: thực hiện theo phương án của dự án xử lý điểm đen do Sở Giao thông Vận tải làm chủ đầu tư.
+ Nút giao với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng tại Km51+045: Theo phương án với đường ngang cấp II phòng vệ bằng dàn chắn tại Km51+045.
- Thoát nước ngang: Thiết kế cống tròn BTCT D1000 - D1500.
- Thoát nước dọc: Đoạn qua khu dân cư thoát nước dọc bằng cống tròn BTCT D600, D800; đoạn ngoài khu dân cư thoát nước dọc theo tự nhiên.
- Điểm dừng chờ xe: Thiết kế hai điểm chờ tàu.
- An toàn giao thông: Thiết kế biển báo, vạch sơn kẻ đường, cọc tiêu.
b. Các tiêu chuẩn, quy trình thiết kế áp dụng: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng (TCVN 4054) và các quy trình, quy phạm hiện hành liên quan khác.
Chi tiết nội dung và quy mô đầu tư xây dựng như trong hồ sơ dự án do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương lập.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư
6.1. Quy mô đầu tư xây dựng:
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài tuyến L=3.669m. Điểm đầu tuyến tại Km0+000 (điểm giao cắt cùng mức với Quốc lộ 5 tại lý trình Km45+839), điểm cuối tuyến tại Km3+669,06 (mép đường đê BTXM ra cảng Tiên Kiều).
- Hướng tuyến: Đoạn từ đầu tuyến đến điểm giao cắt với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng cơ bản theo hướng tuyến cũ, đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến điểm giao cắt với đường rẽ vào Kho xăng dầu B12 điều chỉnh theo tuyến mới đi thẳng vuông góc với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và qua giữa Xí nghiệp NPK Hải Dương, đoạn từ đường rẽ vào Kho xăng dầu B12 đến cuối tuyến theo hướng tuyến cũ.
- Quy mô mặt cắt đường: Theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng. Đoạn qua khu dân cư Bnền = 15m, Bmặt = 9m, hè phố hai bên mỗi bên rộng 3m; đoạn ngoài khu dân cư Bnền = 9m, Bmặt = 8m, lề đường hai bên mỗi bên rộng 0,5m.
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường BTXM M300#.
Kết cấu trên nền đường cũ từ trên xuống: Lớp mặt đường BTXM M300# dày 24cm; lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 16cm; mặt đường cũ.
Kết cấu phần mặt đường mở rộng và mặt đường cũ có đào xử lý từ trên xuống: Lớp mặt đường BTXM M300# dày 24cm; lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 16cm; lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm; lớp đất đồi đầm chặt K98 dày 30cm; lớp cát đen đầm chặt K95.
- Bó vỉa, hè đường: Bó vỉa bằng viên BTXM kích thước 23x26x100cm, rãnh thoát nước lát tấm đan rãnh BTXM kích thước 5x25x50cm. Hè đường không tính trong dự án, được đầu tư bằng hình thức xã hội hóa.
- Thiết kế nút giao:
+ Nút giao đầu tuyến với Quốc lộ 5: thực hiện theo phương án của dự án xử lý điểm đen do Sở Giao thông Vận tải làm chủ đầu tư.
+ Nút giao với đường sắt Hà Nội - Hải Phòng tại Km51+045: Theo phương án với đường ngang cấp II phòng vệ bằng dàn chắn tại Km51+045.
- Thoát nước ngang: Thiết kế cống tròn BTCT D1000 - D1500.
- Thoát nước dọc: Đoạn qua khu dân cư thoát nước dọc bằng cống tròn BTCT D600, D800; đoạn ngoài khu dân cư thoát nước dọc theo tự nhiên.
- Điểm dừng chờ xe: Thiết kế hai điểm chờ tàu.
- An toàn giao thông: Thiết kế biển báo, vạch sơn kẻ đường, cọc tiêu.
b. Các tiêu chuẩn, quy trình thiết kế áp dụng: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng (TCVN 4054) và các quy trình, quy phạm hiện hành liên quan khác.
Chi tiết nội dung và quy mô đầu tư xây dựng như trong hồ sơ dự án do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương lập.