Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1111/QĐ-STC 2015 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "1111/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "1111/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "1111/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "1111/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "1111/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1111/QĐ-STC 2015 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:
1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-9 AWD; 3726 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.745

1

MAZDA BT-50; 2198 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

645

NHÃN HIỆU AUDI

1

Audi A3 1.8 TFS1; 5 chỗ

2013-2014- 2015

1.310

2

Audi A3 1.8 T; 5 chỗ

2013- 2014- 2015

1.310

3

Audi A4 1.8 TFS1; 5 chỗ

2014, 2015

1.470

4

Audi A4 1.8 T; 5 chỗ

2014, 2015

1.470

5

Audi A5 SPORTBACK 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014- 2015

Content:
Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-9 AWD; 3726 cm3; 07 chỗ

2014, 2015

1.745

1

MAZDA BT-50; 2198 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

645

NHÃN HIỆU AUDI

1

Audi A3 1.8 TFS1; 5 chỗ

2013-2014- 2015

1.310

2

Audi A3 1.8 T; 5 chỗ

2013- 2014- 2015

1.310

3

Audi A4 1.8 TFS1; 5 chỗ

2014, 2015

1.470

4

Audi A4 1.8 T; 5 chỗ

2014, 2015

1.470

5

Audi A5 SPORTBACK 2.0 TFSI Quattro; 04 chỗ

2014- 2015