Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.978,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

375,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.635,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,98

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

177,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.158,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

137,64

2.2

Đất an ninh

CAN

28,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

340,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

212,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

177,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.600,76

-

Đất giao thông

DGT

1.669,87

-

Đất thủy lợi

DTL

518,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,96

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,86

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

NTD

168,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

-

Đất chợ

DCH

9,54

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

897,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

892,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.581,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.145,31

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.279,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

429,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

534,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

129,29

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

43,34

-

Đất giao thông

DGT

39,23

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

-

Đất chợ

DCH

0,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,68

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,23

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

58,50

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,74

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.429,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

152,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

456,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

600,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

55,07

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

55,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.978,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

375,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.635,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,98

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

177,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.158,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

137,64

2.2

Đất an ninh

CAN

28,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

340,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

212,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

177,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.600,76

-

Đất giao thông

DGT

1.669,87

-

Đất thủy lợi

DTL

518,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,96

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,86

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

NTD

168,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

-

Đất chợ

DCH

9,54

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

897,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

892,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.581,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.145,31

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.279,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

429,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

534,28

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

129,29

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

43,34

-

Đất giao thông

DGT

39,23

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

-

Đất chợ

DCH

0,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,68

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,23

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

58,50

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,74

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.429,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

152,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

456,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

100,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

600,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

55,07

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

55,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)