Document: Điều 1 Quyết định 801/1998/QĐ-UB giá tối thiểu tính thuế nhà ở công trình gắn liền người nước ngoài Đăk Lăk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/05/1998", "sign_number": "801/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bá Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/05/1998", "sign_number": "801/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bá Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/05/1998", "sign_number": "801/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bá Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/05/1998", "sign_number": "801/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bá Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/05/1998", "sign_number": "801/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bá Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 801/1998/QĐ-UB giá tối thiểu tính thuế nhà ở công trình gắn liền người nước ngoài Đăk Lăk có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: USD/m2 - tháng

Số TT

Mức giá

Biệt thự

Nhà độc lập

01
02
03
04

Diện tích chính
Diện tích phụ
Diện tích sân vườn
Diện tích khác

08
04
02
02

06
03
01
-

Mức giá trên được áp dụng như sau:
1. Đối với địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (trừ các phường Khánh Xuân, Tân Hòa, Thành Nhất): Hệ số = 1.
2. Đối với thị trấn, trung tâm các huyện và 3 phường: Khánh Xuân, Tân Hòa, Thành Nhất của thành phố Buôn Ma Thuột: Hệ số = 0,8.
3. Tất cả các địa bàn còn lại: Hệ số = 0,6.
Mức giá trên chỉ áp dụng cho việc tính thuế, không áp dụng cho các trường hợp khác.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: USD/m2 - tháng

Số TT

Mức giá

Biệt thự

Nhà độc lập

01
02
03
04

Diện tích chính
Diện tích phụ
Diện tích sân vườn
Diện tích khác

08
04
02
02

06
03
01
-

Mức giá trên được áp dụng như sau:
1. Đối với địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (trừ các phường Khánh Xuân, Tân Hòa, Thành Nhất): Hệ số = 1.
2. Đối với thị trấn, trung tâm các huyện và 3 phường: Khánh Xuân, Tân Hòa, Thành Nhất của thành phố Buôn Ma Thuột: Hệ số = 0,8.
3. Tất cả các địa bàn còn lại: Hệ số = 0,6.
Mức giá trên chỉ áp dụng cho việc tính thuế, không áp dụng cho các trường hợp khác.