Document: Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ayun Pa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ayun Pa Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.717,72

465,92

498,84

371,84

424,08

8.401,39

7.095,61

3.230,09

8.229,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.355,40

339,99

346,23

220,01

217,24

7.441,17

5.678,14

2.629,91

7.482,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.749,18

226,90

216,82

144,36

101,02

274,32

363,12

187,28

235,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.445,68

226,90

216,82

144,36

101,02

269,99

273,67

35,32

177,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.974,53

60,95

48,29

25,71

57,15

3.547,90

3.142,21

1.349,37

2.742,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.103,88

47,24

65,84

39,06

57,54

66,70

392,40

318,19

116,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

215,00

215,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.228,02

3.551,48

1.769,59

535,33

4.371,62

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.194,90

3.551,38

1.745,51

533,96

4.364,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,08

4,90

13,07

8,15

1,53

0,77

5,77

4,02

15,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,71

2,21

2,73

5,05

20,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.153,84

124,07

151,32

151,48

202,84

153,97

629,95

372,10

368,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

368,98

42,40

6,46

320,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,87

0,11

0,12

2,44

1,73

0,10

0,10

0,17

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,22

35,43

15,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,13

0,24

1,10

1,98

2,13

0,80

0,21

2,51

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,63

20,64

0,05

0,74

1,00

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,20

2,75

12,16

7,29

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,70

3,79

0,48

0,58

21,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

896,06

60,13

108,09

73,33

54,18

46,44

221,13

115,96

216,80

Đất giao thông

DGT

471,83

37,08

81,95

48,72

38,28

29,29

72,97

105,23

58,31

Đất thuỷ lợi

DTL

108,04

9,71

8,99

2,76

3,24

9,54

9,37

2,94

61,49

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,09

0,03

0,24

0,82

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,64

0,16

4,42

0,07

0,14

0,27

0,20

0,10

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,90

1,08

4,04

12,69

2,09

1,67

1,99

2,39

2,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,31

0,69

5,28

2,89

0,43

0,65

0,37

Đất công trình năng lượng

DNL

201,36

7,80

1,02

1,17

121,17

70,20

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,07

0,23

0,02

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,60

0,10

1,50

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,08

15,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

0,23

3,84

1,19

0,14

0,67

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,62

2,72

2,13

0,60

4,62

5,67

14,84

3,95

8,09

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,14

0,82

0,02

2,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,49

0,17

0,28

0,25

0,28

0,46

0,36

0,32

0,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,79

1,06

3,17

2,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,42

21,02

20,25

15,30

20,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,05

20,05

27,69

37,43

37,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,65

0,36

0,46

10,83

2,58

0,36

1,00

0,46

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,45

0,97

0,79

0,60

0,97

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,20

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

518,13

21,26

11,73

17,61

56,71

75,87

62,74

187,91

84,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,74

0,14

1,46

1,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.208,48

1,86

1,29

0,35

4,00

806,25

787,52

228,08

379,13

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng

124,12

5,23

27,28

2,90

1,05

6,10

1,70

77,96

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,22

4,22

22,31

1,65

0,95

6,10

1,70

76,39

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,63

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

13,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,83

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,22

1,00

4,70

0,23

0,20

5,00

1,50

49,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,78

1,66

6,18

0,09

0,25

0,10

0,10

14,00

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,59

0,49

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,90

1,01

4,97

1,25

0,10

1,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

2,03

1,10

0,17

Đất giao thông

DGT

2,60

1,94

0,66

Đất thuỷ lợi

DTL

0,27

0,07

0,20

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

0,24

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,19

0,02

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,40

1,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,96

1,01

2,85

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,02

0,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,82

12,05

22,52

1,78

3,11

6,10

89,96

84,22

91,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,44

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

0,04

13,30

1,25

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,35

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,62

8,83

4,82

0,27

1,75

5,00

89,71

53,52

86,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,11

1,66

6,27

0,12

0,34

0,10

0,11

17,40

3,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

0,49

0,06

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,77

0,07

0,07

0,43

0,60

22,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,03

0,08

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,95

0,35

22,60

Đất giao thông

DGT

Đất thuỷ lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

22,60

22,60

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,04

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.717,72

465,92

498,84

371,84

424,08

8.401,39

7.095,61

3.230,09

8.229,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.355,40

339,99

346,23

220,01

217,24

7.441,17

5.678,14

2.629,91

7.482,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.749,18

226,90

216,82

144,36

101,02

274,32

363,12

187,28

235,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.445,68

226,90

216,82

144,36

101,02

269,99

273,67

35,32

177,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.974,53

60,95

48,29

25,71

57,15

3.547,90

3.142,21

1.349,37

2.742,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.103,88

47,24

65,84

39,06

57,54

66,70

392,40

318,19

116,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

215,00

215,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.228,02

3.551,48

1.769,59

535,33

4.371,62

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.194,90

3.551,38

1.745,51

533,96

4.364,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,08

4,90

13,07

8,15

1,53

0,77

5,77

4,02

15,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,71

2,21

2,73

5,05

20,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.153,84

124,07

151,32

151,48

202,84

153,97

629,95

372,10

368,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

368,98

42,40

6,46

320,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,87

0,11

0,12

2,44

1,73

0,10

0,10

0,17

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,22

35,43

15,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,13

0,24

1,10

1,98

2,13

0,80

0,21

2,51

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,63

20,64

0,05

0,74

1,00

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,20

2,75

12,16

7,29

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,70

3,79

0,48

0,58

21,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

896,06

60,13

108,09

73,33

54,18

46,44

221,13

115,96

216,80

Đất giao thông

DGT

471,83

37,08

81,95

48,72

38,28

29,29

72,97

105,23

58,31

Đất thuỷ lợi

DTL

108,04

9,71

8,99

2,76

3,24

9,54

9,37

2,94

61,49

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,09

0,03

0,24

0,82

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,64

0,16

4,42

0,07

0,14

0,27

0,20

0,10

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,90

1,08

4,04

12,69

2,09

1,67

1,99

2,39

2,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,31

0,69

5,28

2,89

0,43

0,65

0,37

Đất công trình năng lượng

DNL

201,36

7,80

1,02

1,17

121,17

70,20

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,07

0,23

0,02

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,60

0,10

1,50

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,08

15,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

0,23

3,84

1,19

0,14

0,67

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,62

2,72

2,13

0,60

4,62

5,67

14,84

3,95

8,09

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,14

0,82

0,02

2,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,49

0,17

0,28

0,25

0,28

0,46

0,36

0,32

0,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,79

1,06

3,17

2,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77,42

21,02

20,25

15,30

20,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,05

20,05

27,69

37,43

37,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,65

0,36

0,46

10,83

2,58

0,36

1,00

0,46

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,45

0,97

0,79

0,60

0,97

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,20

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

518,13

21,26

11,73

17,61

56,71

75,87

62,74

187,91

84,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,74

0,14

1,46

1,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.208,48

1,86

1,29

0,35

4,00

806,25

787,52

228,08

379,13

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng

124,12

5,23

27,28

2,90

1,05

6,10

1,70

77,96

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,22

4,22

22,31

1,65

0,95

6,10

1,70

76,39

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,63

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

13,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,83

1,56

10,94

1,33

0,50

1,00

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,22

1,00

4,70

0,23

0,20

5,00

1,50

49,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,78

1,66

6,18

0,09

0,25

0,10

0,10

14,00

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,59

0,49

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,90

1,01

4,97

1,25

0,10

1,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

2,03

1,10

0,17

Đất giao thông

DGT

2,60

1,94

0,66

Đất thuỷ lợi

DTL

0,27

0,07

0,20

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

0,24

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,19

0,02

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,40

1,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,96

1,01

2,85

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,02

0,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,82

12,05

22,52

1,78

3,11

6,10

89,96

84,22

91,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,44

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

0,04

13,30

1,25

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,35

1,56

10,94

1,33

1,02

1,00

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,62

8,83

4,82

0,27

1,75

5,00

89,71

53,52

86,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,11

1,66

6,27

0,12

0,34

0,10

0,11

17,40

3,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

0,49

0,06

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Cheo Reo

Hòa Bình

Đoàn Kết

Sông Bờ

Ia Rbol

Chư Băh

Ia Rtô

Ia Sao

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,77

0,07

0,07

0,43

0,60

22,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,03

0,08

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,95

0,35

22,60

Đất giao thông

DGT

Đất thuỷ lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

22,60

22,60

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,04

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK