Document: Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích Quy hoạch 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.080,73

88,54

87.290,37

89,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.652,80

4,79

4.543,45

4,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.004,13

2,06

1.973,29

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.399,85

13,78

7.997,41

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38.279,61

39,37

32.404,18

33,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.939,04

14,34

15.914,56

16,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.602,63

16,05

25.336,98

26,06

Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.488,35

13,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

150,24

0,15

153,04

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,56

0,06

940,76

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.042,34

6,22

9.558,37

9,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,76

0,04

171,36

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,24

0,00

6,12

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

0,05

103,40

0,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,38

0,02

181,32

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,14

0,05

202,26

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,92

0,02

264,39

0,27

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,45

0,05

48,95

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.416,97

4,54

6.161,21

6,34

-

Đất giao thông

DGT

1.281,53

1,32

1.919,41

1,97

-

Đất thủy lợi

DTL

401,82

0,41

548,12

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

8,13

0,01

19,38

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,84

0,01

10,48

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

67,22

0,07

83,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể
thể dục thể thao

DTT

38,56

0,04

73,75

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.457,58

2,53

3.164,67

3,26

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

1,41

0,00

3,04

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

109,92

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

4,84

0,00

28,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,13

0,01

26,07

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

131,81

0,14

166,44

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,11

0,00

8,21

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

291,74

0,30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,02

23,72

0,02

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

0,00

122,20

0,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,69

0,68

848,99

0,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

139,95

0,14

240,80

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,01

13,85

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,83

0,01

8,01

0,01

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

443,28

0,46

396,87

0,41

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

0,08

106,96

0,11

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,14

0,03

366,19

0,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.098,30

5,24

372,63

0,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.464,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

461,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.902,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.753,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

954,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất rừng

HNK/NTS

3.647,52

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

506,10

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

150,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

3.417,27

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

378,10

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.674,43

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.953,73

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

2.718,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,90

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

2.4

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

SKS

5,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,15

-

Đất giao thông

DGT

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích Quy hoạch 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.080,73

88,54

87.290,37

89,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.652,80

4,79

4.543,45

4,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.004,13

2,06

1.973,29

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.399,85

13,78

7.997,41

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38.279,61

39,37

32.404,18

33,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.939,04

14,34

15.914,56

16,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.602,63

16,05

25.336,98

26,06

Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.488,35

13,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

150,24

0,15

153,04

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,56

0,06

940,76

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.042,34

6,22

9.558,37

9,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,76

0,04

171,36

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,24

0,00

6,12

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

0,05

103,40

0,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,38

0,02

181,32

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,14

0,05

202,26

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,92

0,02

264,39

0,27

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,45

0,05

48,95

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.416,97

4,54

6.161,21

6,34

-

Đất giao thông

DGT

1.281,53

1,32

1.919,41

1,97

-

Đất thủy lợi

DTL

401,82

0,41

548,12

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

8,13

0,01

19,38

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,84

0,01

10,48

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

67,22

0,07

83,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể
thể dục thể thao

DTT

38,56

0,04

73,75

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.457,58

2,53

3.164,67

3,26

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

1,41

0,00

3,04

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

109,92

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

4,84

0,00

28,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,13

0,01

26,07

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

131,81

0,14

166,44

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,11

0,00

8,21

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

291,74

0,30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,02

23,72

0,02

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

0,00

122,20

0,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,69

0,68

848,99

0,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

139,95

0,14

240,80

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,01

13,85

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,83

0,01

8,01

0,01

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

443,28

0,46

396,87

0,41

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

0,08

106,96

0,11

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,14

0,03

366,19

0,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.098,30

5,24

372,63

0,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.464,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

461,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.902,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.753,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

954,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất rừng

HNK/NTS

3.647,52

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

506,10

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

150,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

3.417,27

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

378,10

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.674,43

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.953,73

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

2.718,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,90

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

2.4

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

SKS

5,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,15

-

Đất giao thông

DGT

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh.