Document: Điều 1 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND duyệt giá bán nước sạch công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND duyệt giá bán nước sạch công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước sạch
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

-

Khu vực thành thị

8.500

-

Khu vực nông thôn

7.500

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị vũ trang (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

11.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

12.000

4

Kinh doanh dịch vụ

16.000

Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước sạch
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

-

Khu vực thành thị

8.500

-

Khu vực nông thôn

7.500

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị vũ trang (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

11.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

12.000

4

Kinh doanh dịch vụ

16.000

Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành.