Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chương Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.103,33

3.132,44

3.167,30

3.260,34

3.376,64

2.14

Đất ở đô thị

ODT

182,28

189,44

198,04

1.963,32

2.036,27

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

1.864,84

1.883,08

1.904,96

1.963,32

2.036,27

3

Đất đô thị

DTD

1.538,97

1.546,15

1.554,76

1.577,72

1.606,42

4

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Content:
3.103,33

3.132,44

3.167,30

3.260,34

3.376,64

2.14

Đất ở đô thị

ODT

182,28

189,44

198,04

1.963,32

2.036,27

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

1.864,84

1.883,08

1.904,96

1.963,32

2.036,27

3

Đất đô thị

DTD

1.538,97

1.546,15

1.554,76

1.577,72

1.606,42

4

Đất khu dân cư nông thôn

DNT