Document: Khoản 1 Điều 1 Quy định 30/2015/QĐ-UBND chi trả tiền môi trường rừng với kinh doanh dịch vụ du lịch Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "30/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quy định 30/2015/QĐ-UBND chi trả tiền môi trường rừng với kinh doanh dịch vụ du lịch Ninh Thuận

Điều 1. Đối tượng, thời gian và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
1. Đối tượng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Content:
Đối tượng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.