Document: Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định chức danh, số lượng, chế độ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định chức danh, số lượng, chế độ có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
- Quy định mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đối với từng chức danh theo bảng cụ thể sau:

STT

Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã

Mức thu nhập

Hệ số phụ cấp sinh hoạt phí theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP

Hệ số hỗ trợ từ ngân sách địa phương theo từng chức danh

1

Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra

1.00

0.75

2

Phụ trách công tác tuyên giáo

1.00

0.75

3

Phụ trách công tác tổ chức Đảng, Chính quyền

1.00

0.75

4

Phó trưởng Công an xã (nơi chưa có Lực Lượng công an chính quy)

0.95

0.53

5

Phó Chỉ huy trưởng Quân sự

0.95

0.53

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0.95

0.49

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

0.95

0.49

8

Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam

0.95

0.49

9

Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

0.90

0.37

10

Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam

0.90

0.37

11

Phó Bí thư Đoàn thanh niên CSHCM

0.90

0.37

12

Phó Chủ tịch Hội nông dân xã

0.90

0.37

13

Phụ trách Thủ quỹ và Văn thư lưu trữ

0.90

0.20

14

Phụ trách Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0.90

0.20

15

Phụ trách nhiệm vụ truyền thanh

0.90

0.20

16

Phụ trách công tác nhà văn hóa

0.90

0.20

17

Chủ tịch Hội khuyến học

0.90

0.20

18

Chủ tịch Công đoàn cơ sở

0.90

0.10

19

Chủ tich Hội người tù kháng chiến

0.90

0.10

20

Phụ trách nhiệm vụ VP - Đảng Ủy, UBND, kiêm một cửa

0.90

0.10

21

Phụ trách Thanh tra nhân dân

0.90

0.10

22

Bí thư Chi bộ ấp - khóm

1.00

0.00

23

Trưởng ấp - khóm

1.00

0.00

24

Trưởng ban công tác Mặt trận ấp - khóm

1.00

0.00

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
- Quy định mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đối với từng chức danh theo bảng cụ thể sau:

STT

Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã

Mức thu nhập

Hệ số phụ cấp sinh hoạt phí theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP

Hệ số hỗ trợ từ ngân sách địa phương theo từng chức danh

1

Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra

1.00

0.75

2

Phụ trách công tác tuyên giáo

1.00

0.75

3

Phụ trách công tác tổ chức Đảng, Chính quyền

1.00

0.75

4

Phó trưởng Công an xã (nơi chưa có Lực Lượng công an chính quy)

0.95

0.53

5

Phó Chỉ huy trưởng Quân sự

0.95

0.53

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0.95

0.49

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

0.95

0.49

8

Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam

0.95

0.49

9

Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

0.90

0.37

10

Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam

0.90

0.37

11

Phó Bí thư Đoàn thanh niên CSHCM

0.90

0.37

12

Phó Chủ tịch Hội nông dân xã

0.90

0.37

13

Phụ trách Thủ quỹ và Văn thư lưu trữ

0.90

0.20

14

Phụ trách Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

0.90

0.20

15

Phụ trách nhiệm vụ truyền thanh

0.90

0.20

16

Phụ trách công tác nhà văn hóa

0.90

0.20

17

Chủ tịch Hội khuyến học

0.90

0.20

18

Chủ tịch Công đoàn cơ sở

0.90

0.10

19

Chủ tich Hội người tù kháng chiến

0.90

0.10

20

Phụ trách nhiệm vụ VP - Đảng Ủy, UBND, kiêm một cửa

0.90

0.10

21

Phụ trách Thanh tra nhân dân

0.90

0.10

22

Bí thư Chi bộ ấp - khóm

1.00

0.00

23

Trưởng ấp - khóm

1.00

0.00

24

Trưởng ban công tác Mặt trận ấp - khóm

1.00

0.00