Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị Tân Thới Nhì, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích: 145,58 ha; quy mô dân số: 15.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, Đường số 1, kênh Trung Ương và Quốc lộ 22.
- Đơn vị ở 2: Diện tích: 98,12 ha; quy mô dân số: 13.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, Đường số 1, đường C1 và kênh Trung Ương.
- Đơn vị ở 3: Diện tích: 234,80 ha; quy mô dân số: 10.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, đường C1, đường Đặng Công Bỉnh và Quốc lộ 22.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 225,32 ha):
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 117,24 ha. trong đó:
- Khu ở hiện hữu chỉnh trang, diện tích 13,38 ha.
- Khu ở thấp tầng xây dựng mới, diện tích 66,45 ha.
- Khu chung cư cao tầng xây dựng mới, diện tích 25,75 ha.
- Khu nhà ở tái định cư, diện tích 11,66 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 22,01 ha bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 17,28 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới (04 trường), diện tích 3,97 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới (04 trường), diện tích 6,86 ha.
+ Trường tiểu học Nhị Tân hiện trạng (01 trường): diện tích 0,11 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới (01 trường): diện tích 2,65 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới (01 trường): diện tích 2,71 ha.
+ Trường dạy nghề xây dựng mới (01 trường): diện tích 0,98 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 3 trạm y tế xây dựng mới 1,74 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ công cộng: tổng diện tích 4 chợ xây dựng mới 2,99 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 17,78 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 68,29 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 253,18 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 45,73 ha:
- Khu chức năng y tế (02 bệnh viện): diện tích 5,98 ha.
- Trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,58 ha.
- Sân vận động: diện tích 2,75 ha.
- Sân thể thao cơ bản: diện tích 1,10 ha.
- Thư viện: diện tích 0,55 ha.
- Bảo tàng: diện tích 1,31 ha.
- Trung tâm triển lãm: diện tích 1,72 ha.
- Cung văn hóa: diện tích 1,07 ha.
- Rạp xiếc: diện tích 0,79 ha.
- Trung tâm thương mại: diện tích 7,40 ha.
- Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ: diện tích 9,98 ha.
- Khách sạn - trung tâm hội nghị: diện tích 10,98 ha.
- Kho tang vật hiện trạng: 0,52 ha.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 84 ha.
b.3. Đất mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 13,54 ha.
b.4. Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch): diện tích 31,44 ha.
b.5. Đất kênh rạch, mương hiện hữu: diện tích 11,30 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 54,61 ha.
b.7. Đất nút giao thông: diện tích 2,56 ha.
b.8. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 5,54 ha.
- Bến xe buýt: diện tích 4,54 ha.
- Trạm Metro - ga đường sắt đô thị: diện tích 1,00 ha.
b.9. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật diện tích 3,40 ha.
b.10. Khu công trình tôn giáo hiện hữu: diện tích 1,06 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

225,32

47,09

1

Đất các nhóm nhà ở

117,24

24,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13,38

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

66,45

- Đất nhóm nhà ở (chung cư cao tầng) xây dựng mới

25,75

- Đất nhóm nhà ở khu tái định cư

11,66

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

22,01

4,60

- Đất giáo dục

17,28

3,61

+ Trường mầm non xây dựng mới: 4 trường

3,97

+ Trường tiểu học xây dựng mới: 4 trường

6,86

+ Trường tiểu học Nhị Tân hiện trạng: 1 trường

0,11

+ Trường dạy nghề xây dựng mới: 1 trường

0,98

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1 trường

2,65

+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới: 1 trường

2,71

- Đất y tế (trạm y tế) xây dựng mới: 3 trạm

1,74

0,36

- Đất công trình dịch vụ thương mại (chợ) xây dựng mới: 4 chợ

2,99

0,63

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

17,78

3,72

4

Đất giao thông

68,29

14,27

B

Đất ngoài đơn vị ở

253,18

52,91

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

45,73

9,56

+ Đất bệnh viện

5,98

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,58

+ Đất sân vận động

2,75

+ Đất sân thể thao cơ bản

1,10

+ Đất thư viện

0,55

+ Đất bảo tàng

1,31

+ Đất trung tâm triển lãm

1,72

+ Đất cung văn hóa

1,07

+ Đất rạp xiếc

0,79

+ Đất trung tâm thương mại

7,40

+ Đất cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

9,98

+ Đất khách sạn - trung tâm hội nghị

10,98

+ Đất kho tang vật hiện trạng

0,52

2

- Đất khu hỗn hợp

84,00

17,55

+ Khu trung tâm hỗn hợp

4,83

+ Khu đấu nối kỹ thuật

4,42

+ Khu hỗn hợp 1

13,41

+ Khu hỗn hợp 2

28,21

+ Khu cây xanh, mặt nước (hồ, kênh rạch)

16,26

+ Đất giao thông

16,87

3

- Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

13,54

2,83

4

- Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh, rạch

31,44

6,57

5

- Đất kênh rạch, mương hiện hữu

11,30

2,37

6

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

54,61

11,41

7

- Đất nút giao thông

2,56

0,54

8

- Đất đầu mối giao thông

5,54

1,16

+ Bến xe buýt

4,54

+ Trạm metro - ga đường sắt đô thị

1.00

9

- Đất hạ tầng kỹ thuật

3,40

0,71

10

- Đất công trình tôn giáo hiện hữu

1,06

0,22

Tổng cộng

478,50

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đất đơn vị ở

681.700

45,45

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

286.500

19,10

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

29.800

40

1

44

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.200

40

1

44

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

21.900

45

1

44

1,35

Đơn vị ở 1 (diện tích:
1.455.800 m2; dự báo quy mô dân số: 15000 người)

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

42.900

35

1

4

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

54.400

30

1

4

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

50.200

35

1

4

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

28.900

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

22.200

45

1

4

1,35

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

52.500

3,50

- Đất giáo dục

41.700

2,78

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.9

11.800

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

I.10

20.100

40

1

3

1,2

+ Trường dạy nghề xây dựng mới

I.11

9.800

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

10.800

+ Trạm y tế

I.12

5500

35

1

3

1,05

+ Chợ xây dựng mới

I.13

5300

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

67700

4,51

0,05

- Xây dựng mới

I.31

59.600

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

I.32

1900

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

I.33

6200

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

275.000

18,34

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

12,68 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

774.100

51,60

1.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

350.100

23,34

+ Trung tâm triển lãm

I.14

17.200

40

1

4

1,6

+ Thư viện

I.15

5500

40

1

4

1,6

+ Cung văn hóa

I.16

10.700

40

1

4

1,6

+ Rạp xiếc

I.17

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích: 145,58 ha; quy mô dân số: 15.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, Đường số 1, kênh Trung Ương và Quốc lộ 22.
- Đơn vị ở 2: Diện tích: 98,12 ha; quy mô dân số: 13.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, Đường số 1, đường C1 và kênh Trung Ương.
- Đơn vị ở 3: Diện tích: 234,80 ha; quy mô dân số: 10.000 người; giới hạn bởi trục đường Vành đai 3, đường C1, đường Đặng Công Bỉnh và Quốc lộ 22.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 225,32 ha):
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 117,24 ha. trong đó:
- Khu ở hiện hữu chỉnh trang, diện tích 13,38 ha.
- Khu ở thấp tầng xây dựng mới, diện tích 66,45 ha.
- Khu chung cư cao tầng xây dựng mới, diện tích 25,75 ha.
- Khu nhà ở tái định cư, diện tích 11,66 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 22,01 ha bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 17,28 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới (04 trường), diện tích 3,97 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới (04 trường), diện tích 6,86 ha.
+ Trường tiểu học Nhị Tân hiện trạng (01 trường): diện tích 0,11 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới (01 trường): diện tích 2,65 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới (01 trường): diện tích 2,71 ha.
+ Trường dạy nghề xây dựng mới (01 trường): diện tích 0,98 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 3 trạm y tế xây dựng mới 1,74 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ công cộng: tổng diện tích 4 chợ xây dựng mới 2,99 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 17,78 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 68,29 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 253,18 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 45,73 ha:
- Khu chức năng y tế (02 bệnh viện): diện tích 5,98 ha.
- Trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,58 ha.
- Sân vận động: diện tích 2,75 ha.
- Sân thể thao cơ bản: diện tích 1,10 ha.
- Thư viện: diện tích 0,55 ha.
- Bảo tàng: diện tích 1,31 ha.
- Trung tâm triển lãm: diện tích 1,72 ha.
- Cung văn hóa: diện tích 1,07 ha.
- Rạp xiếc: diện tích 0,79 ha.
- Trung tâm thương mại: diện tích 7,40 ha.
- Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ: diện tích 9,98 ha.
- Khách sạn - trung tâm hội nghị: diện tích 10,98 ha.
- Kho tang vật hiện trạng: 0,52 ha.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 84 ha.
b.3. Đất mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 13,54 ha.
b.4. Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch): diện tích 31,44 ha.
b.5. Đất kênh rạch, mương hiện hữu: diện tích 11,30 ha.
b.Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 54,61 ha.
b.7. Đất nút giao thông: diện tích 2,56 ha.
b.8. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 5,54 ha.
- Bến xe buýt: diện tích 4,54 ha.
- Trạm Metro - ga đường sắt đô thị: diện tích 1,00 ha.
b.9. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật diện tích 3,40 ha.
b.10. Khu công trình tôn giáo hiện hữu: diện tích 1,06 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

225,32

47,09

1

Đất các nhóm nhà ở

117,24

24,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13,38

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

66,45

- Đất nhóm nhà ở (chung cư cao tầng) xây dựng mới

25,75

- Đất nhóm nhà ở khu tái định cư

11,66

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

22,01

4,60

- Đất giáo dục

17,28

3,61

+ Trường mầm non xây dựng mới: 4 trường

3,97

+ Trường tiểu học xây dựng mới: 4 trường

6,86

+ Trường tiểu học Nhị Tân hiện trạng: 1 trường

0,11

+ Trường dạy nghề xây dựng mới: 1 trường

0,98

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1 trường

2,65

+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới: 1 trường

2,71

- Đất y tế (trạm y tế) xây dựng mới: 3 trạm

1,74

0,36

- Đất công trình dịch vụ thương mại (chợ) xây dựng mới: 4 chợ

2,99

0,63

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

17,78

3,72

4

Đất giao thông

68,29

14,27

B

Đất ngoài đơn vị ở

253,18

52,91

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

45,73

9,56

+ Đất bệnh viện

5,98

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,58

+ Đất sân vận động

2,75

+ Đất sân thể thao cơ bản

1,10

+ Đất thư viện

0,55

+ Đất bảo tàng

1,31

+ Đất trung tâm triển lãm

1,72

+ Đất cung văn hóa

1,07

+ Đất rạp xiếc

0,79

+ Đất trung tâm thương mại

7,40

+ Đất cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

9,98

+ Đất khách sạn - trung tâm hội nghị

10,98

+ Đất kho tang vật hiện trạng

0,52

2

- Đất khu hỗn hợp

84,00

17,55

+ Khu trung tâm hỗn hợp

4,83

+ Khu đấu nối kỹ thuật

4,42

+ Khu hỗn hợp 1

13,41

+ Khu hỗn hợp 2

28,21

+ Khu cây xanh, mặt nước (hồ, kênh rạch)

16,26

+ Đất giao thông

16,87

3

- Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

13,54

2,83

4

- Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh, rạch

31,44

6,57

5

- Đất kênh rạch, mương hiện hữu

11,30

2,37

6

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

54,61

11,41

7

- Đất nút giao thông

2,56

0,54

8

- Đất đầu mối giao thông

5,54

1,16

+ Bến xe buýt

4,54

+ Trạm metro - ga đường sắt đô thị

1.00

9

- Đất hạ tầng kỹ thuật

3,40

0,71

10

- Đất công trình tôn giáo hiện hữu

1,06

0,22

Tổng cộng

478,50

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đất đơn vị ở

681.700

45,45

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

286.500

19,10

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

29.800

40

1

44

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.200

40

1

44

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

21.900

45

1

44

1,35

Đơn vị ở 1 (diện tích:
1.455.800 m2; dự báo quy mô dân số: 15000 người)

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

42.900

35

1

4

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

54.400

30

1

4

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

50.200

35

1

4

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

28.900

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

22.200

45

1

4

1,35

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

52.500

3,50

- Đất giáo dục

41.700

2,78

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.9

11.800

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

I.10

20.100

40

1

3

1,2

+ Trường dạy nghề xây dựng mới

I.11

9.800

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

10.800

+ Trạm y tế

I.12

5500

35

1

3

1,05

+ Chợ xây dựng mới

I.13

5300

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

67700

4,51

0,05

- Xây dựng mới

I.31

59.600

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

I.32

1900

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

I.33

6200

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

275.000

18,34

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

12,68 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

774.100

51,60

1.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

350.100

23,34

+ Trung tâm triển lãm

I.14

17.200

40

1

4

1,6

+ Thư viện

I.15

5500

40

1

4

1,6

+ Cung văn hóa

I.16

10.700

40

1

4

1,6

+ Rạp xiếc

I.17