Document: Điều 1 Quyết định 36/2015/QĐ-UBND mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "36/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2015/QĐ-UBND mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

Đề tài/dự án thành phố

Đề tài/dự án cấp cơ sở

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

900

700

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

720

560

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

270

210

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

450

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.350

1.050

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

900

700

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

450

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

630

490

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN

- Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

630

490

- Thành viên tổ thẩm định

450

350

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

4

Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ

a

Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

675

525

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

450

350

- Thư ký hành chính

135

105

- Đại biểu được mời tham dự

90

70

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

225

175

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

315

245

5

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.350

1.050

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

900

700

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

450

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

630

490

6

Chi hội thảo khoa học

- Chủ trì

Buổi

1.350

1.050

- Thư ký hội thảo

Buổi

450

350

- Báo cáo viên trình bày tại hội thảo

Báo cáo

1.800

1.400

- Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo

Báo cáo

900

700

- Thành viên tham gia hội thảo

Buổi

180

140

7

Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0.71

0.55

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0.44

0.34

Thành viên

0.22

0.17

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0.14

0.11

Content:
Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

Đề tài/dự án thành phố

Đề tài/dự án cấp cơ sở

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

900

700

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

720

560

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

270

210

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

450

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.350

1.050

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

900

700

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

450

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

630

490

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN

- Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

630

490

- Thành viên tổ thẩm định

450

350

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

4

Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ

a

Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

675

525

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

450

350

- Thư ký hành chính

135

105

- Đại biểu được mời tham dự

90

70

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

225

175

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

315

245

5

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.350

1.050

- Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng

900

700

- Thư ký hành chính

270

210

- Đại biểu được mời tham dự

180

140

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

450

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

630

490

6

Chi hội thảo khoa học

- Chủ trì

Buổi

1.350

1.050

- Thư ký hội thảo

Buổi

450

350

- Báo cáo viên trình bày tại hội thảo

Báo cáo

1.800

1.400

- Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo

Báo cáo

900

700

- Thành viên tham gia hội thảo

Buổi

180

140

7

Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0.71

0.55

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0.44

0.34

Thành viên

0.22

0.17

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0.14

0.11