Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1481/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu đến Khu vực Bái Đính Ninh Bình 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "1481/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "1481/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "1481/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "1481/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "1481/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1481/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu đến Khu vực Bái Đính Ninh Bình 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu Khu vực Bái Đính, trong Quy hoạch chung Đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, gồm những nội dung sau:
...
4.1

Đất công cộng đơn vị ở

25,99

0,86

4.1.1

Đất công trình hành chính

5,16

0,17

4.1.2

Đất công trình trường học

10,85

0,36

- Đất trường mầm non

3,81

0,13

- Đất trường tiểu học

3,67

0,12

- Đất trường trung học cơ sở

3,36

0,11

4.1.3

Đất công trình y tế

1,17

0,04

4.1.4

Đất công trình văn hóa

4,86

0,16

4.1.5

Đất dịch vụ thương mại

3,95

0,13

4.2

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

25,33

0,84

4.3

Đất giao thông đơn vị ở

176,99

5,89

4.4

Đất ở

478,04

15,90

4.4.1

Đất ở làng xóm đô thị hóa

372,15

12,38

4.4.2

Đất ở mới

105,90

3,52

A.II

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

467,58

15,55

1

Đất dịch vụ công cộng hỗ trợ

2,57

0,09

2

Đất trường đào tạo, viện nghiên cứu, trung tâm thực nghiệm

173,66

5,78

3

Đất hỗn hợp, dịch vụ thương mại, khách sạn

85,27

2,83

4

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

206,08

6,85

A.III

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

402,31

13,38

1

Đất tiểu thủ công nghiệp

44,22

1,47

2

Đất du lịch

115,22

3,83

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

105,47

3,51

Trong đó: Cảng hàng không

98,48

3,28

4

Đất đường giao thông, bến - bãi đỗ xe đối ngoại

137,40

4,57

4.1

Đất giao thông đối ngoại

57,37

1,91

4.2

Đất bến - bãi đỗ xe đối ngoại

80,03

2,66

B

Các loại đất khác trong khu quy hoạch

1.144,83

38,07

B.I

Đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, cây xanh chuyên đề

858,87

28,56

B.II

Đất sông hồ, mặt nước

275,29

9,16

B.III

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,67

0,35

4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
4.1. Quy hoạch giao thông
...
d) Đường trục chính đô thị gồm 02 tuyến
- Tuyến kết nối từ sân bay Tràng An đến Khu chùa Bái Đính (mặt cắt 6-6) có quy mô rộng 60m (vỉa hè 2x15m; lòng đường 2x10,5m; dải phân cách 9m).
- Tuyến đường trục chính Bắc - Nam, quy mô đường rộng (40÷52)m: Mặt cắt 7-7 đoạn qua khu du lịch quy mô 40m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x10m; lòng đường 2x7,5m; dải phân cách 5m); Mặt cắt 7A-7A đoạn qua khu du lịch và đô thị trung tâm quy mô 52m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x16m; lòng đường 2x7,5m; dải phân cách 5m); Mặt cắt 7B-7B đoạn qua khu đại học quy mô 52m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x18,5m; lòng đường 2x7,5m). Bố trí làn dành riêng cho xe đạp, xe điện trên vỉa hè với bề rộng 6m.

Content:
Đường trục chính đô thị gồm 02 tuyến
- Tuyến kết nối từ sân bay Tràng An đến Khu chùa Bái Đính (mặt cắt 6-6) có quy mô rộng 60m (vỉa hè 2x15m; lòng đường 2x10,5m; dải phân cách 9m).
- Tuyến đường trục chính Bắc - Nam, quy mô đường rộng (40÷52)m: Mặt cắt 7-7 đoạn qua khu du lịch quy mô 40m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x10m; lòng đường 2x7,5m; dải phân cách 5m); Mặt cắt 7A-7A đoạn qua khu du lịch và đô thị trung tâm quy mô 52m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x16m; lòng đường 2x7,5m; dải phân cách 5m); Mặt cắt 7B-7B đoạn qua khu đại học quy mô 52m (vỉa hè và làn dành cho xe đạp, xe điện 2x18,5m; lòng đường 2x7,5m). Bố trí làn dành riêng cho xe đạp, xe điện trên vỉa hè với bề rộng 6m.