Document: Điều 1 Thông tư 23/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 218/2016/TT-BTC lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/2019", "sign_number": "23/2019/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/2019", "sign_number": "23/2019/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/2019", "sign_number": "23/2019/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/2019", "sign_number": "23/2019/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/2019", "sign_number": "23/2019/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 23/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 218/2016/TT-BTC lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí mới nhất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh

Lần

300.000

II

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Lần

20.000

III

Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo

Giấy

150.000

IV

Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ

Giấy

10.000

2

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

Giấy

100.000

3

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp:

Giấy

- Dưới 5 tấn

50.000

- Từ 5 tấn đến 15 tấn

100.000

- Trên 15 tấn

150.000

4

Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

5

Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

khẩu/chiếc

10.000

Giấy phép mang các loại đạn:

Giấy

- Dưới 500 viên

50.000

- Từ 500 viên đến 5000 viên

100.000

- Trên 5000 viên

150.000

7

Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

8

Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

9

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

10

Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng

Giấy

10.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh

Lần

300.000

II

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Lần

20.000

III

Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo

Giấy

150.000

IV

Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ

Giấy

10.000

2

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

Giấy

100.000

3

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp:

Giấy

- Dưới 5 tấn

50.000

- Từ 5 tấn đến 15 tấn

100.000

- Trên 15 tấn

150.000

4

Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

5

Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

khẩu/chiếc

10.000

Giấy phép mang các loại đạn:

Giấy

- Dưới 500 viên

50.000

- Từ 500 viên đến 5000 viên

100.000

- Trên 5000 viên

150.000

7

Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

8

Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

9

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu/chiếc

10.000

10

Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng

Giấy

10.000