Document: Điều 1 Quyết định 2201/QĐ-UBND năm 2012 công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/09/2012", "sign_number": "2201/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/09/2012", "sign_number": "2201/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/09/2012", "sign_number": "2201/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/09/2012", "sign_number": "2201/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/09/2012", "sign_number": "2201/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2201/QĐ-UBND năm 2012 công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công cho các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quản lý để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và điều chỉnh dự toán công trình đối với các khối lượng của dự án, gói thầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Hệ số điều chỉnh như sau:

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh (KĐCNC)

1

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công đối với các công trình xây dựng trên địa bàn vùng II (mức lương 1.780.000 đồng/tháng) so với chi phí nhân công tại các tập đơn giá xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 72a/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72b/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72c/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 và Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

3,96

2

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công đối với các công trình xây dựng trên địa bàn vùng III (mức lương 1.550.000 đồng/tháng) so với chi phí nhân công tại các tập đơn giá xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 72a/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72b/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72c/2006/QĐ-UB ngày 29/9/2006 và Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

3,44

1. Vùng II: Thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên, huyện Bình Xuyên và huyện Yên Lạc;
2. Vùng III: Các huyện còn lại của tỉnh Vĩnh Phúc.

Content:
Điều 1. Công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công cho các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quản lý để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và điều chỉnh dự toán công trình đối với các khối lượng của dự án, gói thầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Hệ số điều chỉnh như sau:

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh (KĐCNC)

1

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công đối với các công trình xây dựng trên địa bàn vùng II (mức lương 1.780.000 đồng/tháng) so với chi phí nhân công tại các tập đơn giá xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 72a/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72b/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72c/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 và Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

3,96

2

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công đối với các công trình xây dựng trên địa bàn vùng III (mức lương 1.550.000 đồng/tháng) so với chi phí nhân công tại các tập đơn giá xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 72a/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72b/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 ; Quyết định số 72c/2006/QĐ-UB ngày 29/9/2006 và Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

3,44

1. Vùng II: Thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên, huyện Bình Xuyên và huyện Yên Lạc;
2. Vùng III: Các huyện còn lại của tỉnh Vĩnh Phúc.