Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.285,224

03

Hoài Ân

32,521

5.431,007

04

Phù Mỹ

40,020

6.683,340

05

Phù Cát

57,871

9.664,457

06

Tây Sơn

35,099

5.861,533

07

Vĩnh Thạnh

18,529

3.094,343

08

An Nhơn

56,11

9.370,370

09

Tuy Phước

13,116

2.190,372

10

Vân Canh

17,125

2.859,875

11

Quy Nhơn

0

0

Không đăng ký

Tổng cộng

345,138

57.638,046

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):

TT

Huyện

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Ân

47,486

Content:
3.285,224

03

Hoài Ân

32,521

5.431,007

04

Phù Mỹ

40,020

6.683,340

05

Phù Cát

57,871

9.664,457

06

Tây Sơn

35,099

5.861,533

07

Vĩnh Thạnh

18,529

3.094,343

08

An Nhơn

56,11

9.370,370

09

Tuy Phước

13,116

2.190,372

10

Vân Canh

17,125

2.859,875

11

Quy Nhơn

0

0

Không đăng ký

Tổng cộng

345,138

57.638,046

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):

TT

Huyện

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Ân

47,486