Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.043,16

11,89

1.848

-

1.848,09

10,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.969,23

11,46

1.921

-

1.921,25

11,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.975,14

28,96

4.220

-

4.220,09

24,57

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

0,45

77

-

77,18

0,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

695,05

4,05

-

827,92

827,92

4,82

1.8

Đất làm muối

LMU

49,95

0,29

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

0,02

-

41,95

41,95

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.043,16

11,89

1.848

-

1.848,09

10,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.969,23

11,46

1.921

-

1.921,25

11,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.975,14

28,96

4.220

-

4.220,09

24,57

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

0,45

77

-

77,18

0,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

695,05

4,05

-

827,92

827,92

4,82

1.8

Đất làm muối

LMU

49,95

0,29

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

0,02

-

41,95

41,95

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN