Document: Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Quang (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tỷ lệ %

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.352,87

86,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,98

2,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

882,22

1,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

501,95

0,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.186,47

1,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.049,68

4,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.204,47

6,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,63

49,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.564,74

21,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên

RSN

3.039,78

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

70,90

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,15

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.902,79

12,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,39

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,73

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,85

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,55

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,91

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,85

2,71

-

Đất giao thông

DGT

969,63

1,52

-

Đất thủy lợi

DTL

501,28

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,91

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,67

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

1,38

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,58

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,81

0,25

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,67

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

346,48

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

50,73

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,17

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,30

0,01

2.15

Đất tin ngưỡng

TIN

11,08

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

510,73

0,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.059,35

7,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

510,67

0,80

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

KDT

3.798,28

5,96

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.337,77

8,37

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.522,48

74,53

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

31.862,98

49,97

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.734,66

8,99

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

186,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

103,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

Đất giao thông

DGT

0,03

Đất thủy lợi

DTL

1,42

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,18

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,36

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,36

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,26

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,06

-

Đất giao thông

DGT

3,64

-

Đất thủy lợi

DTL

6,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,08

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.9

Đất tin ngưỡng

TIN

0,50

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 106 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Quang (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tỷ lệ %

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.352,87

86,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,98

2,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

882,22

1,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

501,95

0,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.186,47

1,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.049,68

4,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.204,47

6,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,63

49,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.564,74

21,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên

RSN

3.039,78

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

70,90

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,15

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.902,79

12,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,39

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,73

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,85

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,55

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,91

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,85

2,71

-

Đất giao thông

DGT

969,63

1,52

-

Đất thủy lợi

DTL

501,28

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,91

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,67

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

1,38

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,58

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,81

0,25

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,67

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

346,48

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

50,73

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,17

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,30

0,01

2.15

Đất tin ngưỡng

TIN

11,08

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

510,73

0,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.059,35

7,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

510,67

0,80

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

KDT

3.798,28

5,96

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.337,77

8,37

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.522,48

74,53

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

31.862,98

49,97

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.734,66

8,99

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

186,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

103,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

Đất giao thông

DGT

0,03

Đất thủy lợi

DTL

1,42

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,18

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,36

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,36

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,26

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,06

-

Đất giao thông

DGT

3,64

-

Đất thủy lợi

DTL

6,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,08

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.9

Đất tin ngưỡng

TIN

0,50

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 106 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)