Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.504,03

93,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.769,18

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.091,53

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.180,14

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.669,43

16,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,19

9,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.759,26

53,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.265,03

6,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,75

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,36

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.133,61

5,70

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.504,03

93,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.769,18

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.091,53

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.180,14

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.669,43

16,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,19

9,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.759,26

53,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.265,03

6,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,75

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,36

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.133,61

5,70