Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Chương trình trình phát triển đô thị Phố Lu, huyện Bảo Thắng, giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

25

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

90

110

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

17

≥ 20

5

Mật độ đường

km/km2

8

≥ 10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

20

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

90

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

≥ 4

≥ 5

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

> 90

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

98

100

12

Tỷ lệ CT y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

85

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

23,5

≥ 24

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

25

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

90

110

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

17

≥ 20

5

Mật độ đường

km/km2

8

≥ 10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

20

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

90

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

≥ 4

≥ 5

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

> 90

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

98

100

12

Tỷ lệ CT y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

85

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

23,5

≥ 24