Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2788/QĐ-BNN-TCTL  phê duyệt dự án đầu tư gia cố kênh tưới

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "2788/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "2788/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "2788/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "2788/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "2788/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2788/QĐ-BNN-TCTL  phê duyệt dự án đầu tư gia cố kênh tưới

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình “Gia cố kênh tưới chính trạm bơm Như Trác, tỉnh Hà Nam” như sau:
...
10. Các hạng mục công trình được duyệt:
10-1. Kênh chính Đông:
- Gia cố 12.358,75m tuyến kênh chính (trên tổng chiều dài kênh là 13.458,75m), gồm 4 nhánh. Kết cấu: Đáy và mái kênh bằng BTCT M200 đổ trực tiếp; nạo vét, đắp hoàn chỉnh lại mặt cắt các đoạn kênh còn lại. Các thông số chủ yếu của các đoạn kênh như sau:

TT

Nhánh/ đoạn kênh

Q (m3/s)

L(m)

m

i

B(m)

H(m)

Nội dung sửa chữa

I

Kênh chính

3.441,75

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+322,75

2,20

322,75

1,5

5 x 10-5

2,0

1,8

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+322,75 ÷ K0+810,25

2,20

487,5

0

1 x 10-4

3,2

1,8

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K0+810,25 ÷ K2+272,75

1,29

1.462,5

0

5 x 10-5

2,8

1,8

Gia cố đáy và mái

4

Đoạn 4: K2+272,75 ÷ K3+323,75

0,605

1.051

0

7 x 10-5

1,5

1,7

Gia cố đáy và mái

5

Đoạn 5: K3+323,75 ÷ K3+441,75

1,49

118

0

1 x 10-4

2,5

1,7

Gia cố đáy và mái

II

Kênh chính Tả

2.894

1

Đoạn 1: K3+441,75 ÷ K4+919,75

1,159

1.478

0

1 x 10-4

2,1

1,7

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K4+919,75 ÷ K6+335,75

0,852

1.416

0

1 x 10-4

1,7

1,7

Gia cố đáy và mái

III

Kênh chính Hữu

3.972

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+439,5

0,948

439,5

0

1 x 10-4

2.0

147

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+439,5 ÷ K1+400

0,948

960,5

1,5

7 x 10-5

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K1+400 ÷ K3+020

1,135

1.620

1,5

1 x 10-4

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

4

Đoạn 4: K3+020 ÷ K3+320

1,135

300

0

1 x 10-4

2,4

1,4

Gia cố đáy và mái

5

Đoạn 5: K3+320 ÷ K3+972

1,135

652

1,5

1 x 10-4

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

IV

Kênh tưới TB Quang Trung

3.151

1

K0 ÷ K1+403

1,05

1.403

1,5

7 x 10-5

0,7

1,5

Gia cố đáy và mái

2

K1+403 ÷ K2+051

0,916

648

1,5

7 x 10-5

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

3

K2+0,51 ÷ K3+151

0,916

1.100

1,5

7 x 10-5

1,45

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

- Xây dựng trạm bơm Tiêu Động tại vị trí K1+390 kênh chính Hữu để bơm nước từ kênh tiêu Tân Hòa và kênh BH23 bổ sung nước vào cuối kênh chính Đông, đồng thời làm nhiệm vụ tiêu hỗ trợ cho diện tích 400 ha úng cục bộ, gồm:
+ Trạm bơm trực đứng với lưu lượng trạm Qtktb = 2,083m3/s, Mực nước thiết kế bể xả: +2,30, mực nước thiết kế bể hút +0,2. Trạm bơm có 3 máy bơm, Qmb = 2.250-2700 m3/h, H = 5,6-3,2 m, công suất động cơ N = 55 KW
+ Khu quản lý đầu mối: Tổng diện tích mặt bằng khu đầu mối (trạm bơm, trạm biến áp, nhà quản lý và khuôn viên đầu mối) là 930m2. Nhà quản lý có diện tích 65m2 là nhà cấp IV, mái bằng một tầng.
+ Hệ thống điện cao, hạ thế: Trạm biến áp được lắp đặt 1 MBA 250KVA, 110/0,4KV, đường điện cao thế L = 50m.
- Khôi phục các xiphông Thượng Thọ và trên kênh trạm bơm Quang Trung tại K1+976.
- Sửa chữa, nâng cấp và xây dựng các công trình trên kênh, gồm:
+ Cống điều tiết: 12 cống.
+ Cống lấy nước đầu kênh: 60 cống
+ Cống qua đường: 30 cống
+ Cống luồn tiêu: 02 cống
+ Cầu dân sinh (kết hợp đường gom bên bờ kênh): 44 cái
+ Cầu giao thông (tải trọng 8-10T): 11 cầu
10-1. Kênh chính Tây:
- Gia cố 5.253 m kênh chính (trên tổng chiều dài 8.062 m), gồm 2 nhánh. Kết cấu: Đáy và mái kênh bằng BTCT M200, đổ trực tiếp; nạo vét, đắp hoàn chỉnh lại mặt cắt các đoạn kênh còn lại. Các thông số chủ yếu của các đoạn kênh như sau:

TT

Nhánh/ đoạn kênh

Q (m3/s)

L(m)

m

i

B(m)

H(m)

Nội dung sửa chữa

I

Kênh chính

7.180

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+800

0,585

800

0

1 x 10-4

1,4

1,5

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+800 ÷ K4+371

0,940

3.571

1,5

5 x 10-5

1,0

1,4

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K4+371 ÷ K6+490,6

0,950

2.119,6

1,5

7 x 10-5

1,55

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

4

Đoạn 4: K6+490,6 ÷ K7+180

0,340

689,4

0

2 x 10-5

0,7

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

II

Kênh tưới TB Nga Nam

882

1

K0 ÷ K0+882

2,083

882

1,5

1 x 10-4

1,2

1,6

Gia cố đáy và mái

- Xây dựng lại xiphông tại K4+371 có Qtk = 0,94m3/s, Kết cấu bằng BTCT M200.
- Sửa chữa, nâng cấp và xây dựng các công trình trên kênh, gồm:
+ Cống điều tiết: 03 cống.
+ Cống lấy nước đầu kênh: 27 cống.
+ Cống qua đường: 01 cống.
+ Cống luồn tiêu: 04 cống.
+ Cống dân sinh: 02 cái.
+ Cầu giao thông (Tải trọng 8-10T): 10 cầu

Content:
Các hạng mục công trình được duyệt:
10-1. Kênh chính Đông:
- Gia cố 12.358,75m tuyến kênh chính (trên tổng chiều dài kênh là 13.458,75m), gồm 4 nhánh. Kết cấu: Đáy và mái kênh bằng BTCT M200 đổ trực tiếp; nạo vét, đắp hoàn chỉnh lại mặt cắt các đoạn kênh còn lại. Các thông số chủ yếu của các đoạn kênh như sau:

TT

Nhánh/ đoạn kênh

Q (m3/s)

L(m)

m

i

B(m)

H(m)

Nội dung sửa chữa

I

Kênh chính

3.441,75

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+322,75

2,20

322,75

1,5

5 x 10-5

2,0

1,8

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+322,75 ÷ K0+810,25

2,20

487,5

0

1 x 10-4

3,2

1,8

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K0+810,25 ÷ K2+272,75

1,29

1.462,5

0

5 x 10-5

2,8

1,8

Gia cố đáy và mái

4

Đoạn 4: K2+272,75 ÷ K3+323,75

0,605

1.051

0

7 x 10-5

1,5

1,7

Gia cố đáy và mái

5

Đoạn 5: K3+323,75 ÷ K3+441,75

1,49

118

0

1 x 10-4

2,5

1,7

Gia cố đáy và mái

II

Kênh chính Tả

2.894

1

Đoạn 1: K3+441,75 ÷ K4+919,75

1,159

1.478

0

1 x 10-4

2,1

1,7

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K4+919,75 ÷ K6+335,75

0,852

1.416

0

1 x 10-4

1,7

1,7

Gia cố đáy và mái

III

Kênh chính Hữu

3.972

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+439,5

0,948

439,5

0

1 x 10-4

2.0

147

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+439,5 ÷ K1+400

0,948

960,5

1,5

7 x 10-5

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K1+400 ÷ K3+020

1,135

1.620

1,5

1 x 10-4

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

4

Đoạn 4: K3+020 ÷ K3+320

1,135

300

0

1 x 10-4

2,4

1,4

Gia cố đáy và mái

5

Đoạn 5: K3+320 ÷ K3+972

1,135

652

1,5

1 x 10-4

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

IV

Kênh tưới TB Quang Trung

3.151

1

K0 ÷ K1+403

1,05

1.403

1,5

7 x 10-5

0,7

1,5

Gia cố đáy và mái

2

K1+403 ÷ K2+051

0,916

648

1,5

7 x 10-5

0,7

1,4

Gia cố đáy và mái

3

K2+0,51 ÷ K3+151

0,916

1.100

1,5

7 x 10-5

1,45

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

- Xây dựng trạm bơm Tiêu Động tại vị trí K1+390 kênh chính Hữu để bơm nước từ kênh tiêu Tân Hòa và kênh BH23 bổ sung nước vào cuối kênh chính Đông, đồng thời làm nhiệm vụ tiêu hỗ trợ cho diện tích 400 ha úng cục bộ, gồm:
+ Trạm bơm trực đứng với lưu lượng trạm Qtktb = 2,083m3/s, Mực nước thiết kế bể xả: +2,30, mực nước thiết kế bể hút +0,2. Trạm bơm có 3 máy bơm, Qmb = 2.250-2700 m3/h, H = 5,6-3,2 m, công suất động cơ N = 55 KW
+ Khu quản lý đầu mối: Tổng diện tích mặt bằng khu đầu mối (trạm bơm, trạm biến áp, nhà quản lý và khuôn viên đầu mối) là 930m2. Nhà quản lý có diện tích 65m2 là nhà cấp IV, mái bằng một tầng.
+ Hệ thống điện cao, hạ thế: Trạm biến áp được lắp đặt 1 MBA 250KVA, 110/0,4KV, đường điện cao thế L = 50m.
- Khôi phục các xiphông Thượng Thọ và trên kênh trạm bơm Quang Trung tại K1+976.
- Sửa chữa, nâng cấp và xây dựng các công trình trên kênh, gồm:
+ Cống điều tiết: 12 cống.
+ Cống lấy nước đầu kênh: 60 cống
+ Cống qua đường: 30 cống
+ Cống luồn tiêu: 02 cống
+ Cầu dân sinh (kết hợp đường gom bên bờ kênh): 44 cái
+ Cầu giao thông (tải trọng 8-10T): 11 cầu
10-1. Kênh chính Tây:
- Gia cố 5.253 m kênh chính (trên tổng chiều dài 8.062 m), gồm 2 nhánh. Kết cấu: Đáy và mái kênh bằng BTCT M200, đổ trực tiếp; nạo vét, đắp hoàn chỉnh lại mặt cắt các đoạn kênh còn lại. Các thông số chủ yếu của các đoạn kênh như sau:

TT

Nhánh/ đoạn kênh

Q (m3/s)

L(m)

m

i

B(m)

H(m)

Nội dung sửa chữa

I

Kênh chính

7.180

1

Đoạn 1: K0 ÷ K0+800

0,585

800

0

1 x 10-4

1,4

1,5

Gia cố đáy và mái

2

Đoạn 2: K0+800 ÷ K4+371

0,940

3.571

1,5

5 x 10-5

1,0

1,4

Gia cố đáy và mái

3

Đoạn 3: K4+371 ÷ K6+490,6

0,950

2.119,6

1,5

7 x 10-5

1,55

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

4

Đoạn 4: K6+490,6 ÷ K7+180

0,340

689,4

0

2 x 10-5

0,7

1,4

Nạo vét, đắp hoàn chỉnh mặt cắt

II

Kênh tưới TB Nga Nam

882

1

K0 ÷ K0+882

2,083

882

1,5

1 x 10-4

1,2

1,6

Gia cố đáy và mái

- Xây dựng lại xiphông tại K4+371 có Qtk = 0,94m3/s, Kết cấu bằng BTCT M200.
- Sửa chữa, nâng cấp và xây dựng các công trình trên kênh, gồm:
+ Cống điều tiết: 03 cống.
+ Cống lấy nước đầu kênh: 27 cống.
+ Cống qua đường: 01 cống.
+ Cống luồn tiêu: 04 cống.
+ Cống dân sinh: 02 cái.
+ Cầu giao thông (Tải trọng 8-10T): 10 cầu