Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 609/QĐ-TTg năm 2014 Quy hoạch xử lý chất thải rắn Hà Nội đến 2030 tầm nhìn 2050

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/04/2014", "sign_number": "609/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/04/2014", "sign_number": "609/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/04/2014", "sign_number": "609/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/04/2014", "sign_number": "609/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/04/2014", "sign_number": "609/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 609/QĐ-TTg năm 2014 Quy hoạch xử lý chất thải rắn Hà Nội đến 2030 tầm nhìn 2050

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xử lý chất thải rắn Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Dự báo nhu cầu quy hoạch
a) Dự báo khối lượng chất thải phát sinh

STT

Loại chất thải rắn (CTR)

Năm 2020 (Tấn/ngày đêm)

Năm 2030 (Tấn/ngày đêm)

Năm 2050 (Tấn/ngày đêm)

1

CTR sinh hoạt

8.500

11.300

15.900

2

CTR xây dựng

2.100

3.400

4.800

3

CTR công nghiệp

1.700

1.900

1.900

4

CTR y tế

90

150

280

5

Phân bùn bể phốt

1.500

1.800

2.100

6

Bùn thải thoát nước

260

350

400

Tổng

14.150

18.900

25.380

b) Dự báo nhu cầu sử dụng đất

STT

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2020 (ha)

Năm 2030 (ha)

Năm 2050 (ha)

1

Khu xử lý

130,15

253,65

422,65

515,95

2

Bãi đổ chất thải xây dựng và bãi chôn lấp bùn thải thoát nước

27

74

158

409

Tổng

157,15

327,65

580,65

924,95

Content:
Dự báo nhu cầu quy hoạch
a) Dự báo khối lượng chất thải phát sinh

STT

Loại chất thải rắn (CTR)

Năm 2020 (Tấn/ngày đêm)

Năm 2030 (Tấn/ngày đêm)

Năm 2050 (Tấn/ngày đêm)

1

CTR sinh hoạt

8.500

11.300

15.900

2

CTR xây dựng

2.100

3.400

4.800

3

CTR công nghiệp

1.700

1.900

1.900

4

CTR y tế

90

150

280

5

Phân bùn bể phốt

1.500

1.800

2.100

6

Bùn thải thoát nước

260

350

400

Tổng

14.150

18.900

25.380

b) Dự báo nhu cầu sử dụng đất

STT

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2020 (ha)

Năm 2030 (ha)

Năm 2050 (ha)

1

Khu xử lý

130,15

253,65

422,65

515,95

2

Bãi đổ chất thải xây dựng và bãi chôn lấp bùn thải thoát nước

27

74

158

409

Tổng

157,15

327,65

580,65

924,95