Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tuy Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
3.424,23

31,99

5.350,27

49,98

5.077,21

682,31

5.759,52

53,81

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41,94

0,39

60,99

0,57

51,99

13,69

65,68

0,61

2.2

Đất quốc phòng

CQP

474,91

4,44

1.776,09

16,59

1.187,12

591,10

1.778,22

16,61

2.3

Đất an ninh

CAN

15,04

0,14

35,52

-0,07

35,45

0,33

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

72,70

0,68

72,70

0,68

120,00

-37,30

82,70

0,77

2.4.1

Đất khu công nghiệp

100,0

-27,3

72,7

0,68

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

20,0

- 10,0

10,0

0,09

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

23,40

0,22

31,58

0,30

23,80

0

23,80

0,22

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

28,51

0,27

100,00

0,93

58,49

7,35

65,84

0,62

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,14

0,15

14,25

0,13

24,73

-8,71

16,02

0,15

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

195,72

1,83

280,46

2,62

182,58

115,61

298,19

2,79

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

979,87

9,16

1097,78

10,26

1.315,78

129,28

1.445,06

13,50

2.10

Đất ở đô thị

ODT

696,87

6,51

577,74

5,40

985,40

-216,86

768,54

7,18

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

879,13

8,21

1352,29

12,63

1.091,80

88,22

1.180,02

11,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.243,23

11,62

104,52

0,98

507,74

-221,91

285,83

2,67

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

149,69

1,40

-

-

422,88

-60,22

362,66

3,39

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

3.875,82

36,21

-

-

7.748,45

-2343,73

5.404,42

50,49

7

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

1.333,50

12,46

-

-

2.877,76

-1228,66

1.649,10

15,41

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.490,61

1.579,80

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

95,04

265,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,45

228,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,36

8,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

545,79

176,85

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,94

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

516,19

634,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,60

34,85

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

NKL/PNN

321,69

460,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

82,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

-

82,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

TT

Content:
3.424,23

31,99

5.350,27

49,98

5.077,21

682,31

5.759,52

53,81

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41,94

0,39

60,99

0,57

51,99

13,69

65,68

0,61

2.2

Đất quốc phòng

CQP

474,91

4,44

1.776,09

16,59

1.187,12

591,10

1.778,22

16,61

2.3

Đất an ninh

CAN

15,04

0,14

35,52

-0,07

35,45

0,33

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

72,70

0,68

72,70

0,68

120,00

-37,30

82,70

0,77

2.4.1

Đất khu công nghiệp

100,0

-27,3

72,7

0,68

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

20,0

- 10,0

10,0

0,09

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

23,40

0,22

31,58

0,30

23,80

0

23,80

0,22

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

28,51

0,27

100,00

0,93

58,49

7,35

65,84

0,62

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,14

0,15

14,25

0,13

24,73

-8,71

16,02

0,15

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

195,72

1,83

280,46

2,62

182,58

115,61

298,19

2,79

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

979,87

9,16

1097,78

10,26

1.315,78

129,28

1.445,06

13,50

2.10

Đất ở đô thị

ODT

696,87

6,51

577,74

5,40

985,40

-216,86

768,54

7,18

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

879,13

8,21

1352,29

12,63

1.091,80

88,22

1.180,02

11,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.243,23

11,62

104,52

0,98

507,74

-221,91

285,83

2,67

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

149,69

1,40

-

-

422,88

-60,22

362,66

3,39

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

3.875,82

36,21

-

-

7.748,45

-2343,73

5.404,42

50,49

7

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

1.333,50

12,46

-

-

2.877,76

-1228,66

1.649,10

15,41

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.490,61

1.579,80

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

95,04

265,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,45

228,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,36

8,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

545,79

176,85

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,94

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

516,19

634,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,60

34,85

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

NKL/PNN

321,69

460,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

82,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

-

82,00

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

TT