Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 358/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị xã Báo Đáp Yên Bái 2021-2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/03/2024", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/03/2024", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/03/2024", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/03/2024", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/03/2024", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 358/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị xã Báo Đáp Yên Bái 2021-2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Báo Đáp, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2021-2025: Thực hiện hoàn thành 59/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Báo Đáp, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045 đã phê duyệt; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Báo Đáp theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

≤ 1,54

≤ 1,00

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

523

570

3

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

30,0

4

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

98,0

100,0

5

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

30,0

25,0

6

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

5,00

6,00

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,00

1,00

8

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

100

100

9

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

3,50

5,00

10

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100,0

100,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

90,0

95,0

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

8,54

8,50

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

Cơ sở

Chưa có

Chưa có

2

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/ng.ngđ

80,0

100,0

3

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0,0

30,0

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,50

2,10

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

%

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

6

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

20

40

7

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

8

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2021-2025: Thực hiện hoàn thành 59/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Báo Đáp, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045 đã phê duyệt; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Báo Đáp theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

≤ 1,54

≤ 1,00

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

523

570

3

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

30,0

4

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

98,0

100,0

5

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

30,0

25,0

6

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

5,00

6,00

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,00

1,00

8

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

100

100

9

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

3,50

5,00

10

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100,0

100,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

90,0

95,0

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

8,54

8,50

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

Cơ sở

Chưa có

Chưa có

2

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/ng.ngđ

80,0

100,0

3

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0,0

30,0

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,50

2,10

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

%

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

6

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

20

40

7

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

8

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có