Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định  1837/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu thị tứ Trung Lập, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định  1837/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu thị tứ Trung Lập, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu thị tứ Trung Lập, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

CHỈ TIÊU

Năm 2010 (2005-2010)

Năm 2015 (2011-2015)

Năm 2020 (2016-2020)

1

Tổng số dân (người)

6.100

7.400

11.000

2

Đất dân dụng (m2/người)

55 - 67

62 - 77

80 - 88

3

Đất ở (m2/người)

40 - 45

40 - 50

50 - 60

4

Đất công trình công cộng (m2/người)

2 - 3

3 - 4

4 - 5

5

Đất công viên cây xanh (m2/người)

1 - 5

5 - 8

12 - 15

6

Đất giao thông đối nội (m2/người)

12 - 14

14 - 15

14 - 18

7

Tầng cao (tầng)

- Tối thiểu

1

1

1

- Tối đa

3

3

4

8

Mật độ xây dựng (%)

20 - 30

20 - 30

20 - 30

- Khu dân cư

30 - 40

30 - 40

30 - 40

- Khu công trình công cộng

20 - 25

20 - 25

20 - 25

- Khu công viên

8 - 12

8 - 12

8 - 12

9

Cấp điện (kWh/người.năm)

800

1.000

1.200

10

Cấp nước (lít/người.ngày)

100

120

150

11

Thoát nước bẩn (lít/người.ngày)

100

120

150

12

Rác thải (kg/người/ngày)

0,9

0,9

0,9

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

CHỈ TIÊU

Năm 2010 (2005-2010)

Năm 2015 (2011-2015)

Năm 2020 (2016-2020)

1

Tổng số dân (người)

6.100

7.400

11.000

2

Đất dân dụng (m2/người)

55 - 67

62 - 77

80 - 88

3

Đất ở (m2/người)

40 - 45

40 - 50

50 - 60

4

Đất công trình công cộng (m2/người)

2 - 3

3 - 4

4 - 5

5

Đất công viên cây xanh (m2/người)

1 - 5

5 - 8

12 - 15

6

Đất giao thông đối nội (m2/người)

12 - 14

14 - 15

14 - 18

7

Tầng cao (tầng)

- Tối thiểu

1

1

1

- Tối đa

3

3

4

8

Mật độ xây dựng (%)

20 - 30

20 - 30

20 - 30

- Khu dân cư

30 - 40

30 - 40

30 - 40

- Khu công trình công cộng

20 - 25

20 - 25

20 - 25

- Khu công viên

8 - 12

8 - 12

8 - 12

9

Cấp điện (kWh/người.năm)

800

1.000

1.200

10

Cấp nước (lít/người.ngày)

100

120

150

11

Thoát nước bẩn (lít/người.ngày)

100

120

150

12

Rác thải (kg/người/ngày)

0,9

0,9

0,9