Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Phú Xuyên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Phú Xuyên Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

68,36

0,40

66,40

3,26

69,66

0,41

2.2

Đất quốc phòng

CQP

10,99

0,06

14,5

4,49

18,99

0,11

2.3

Đất an ninh

CAN

1,00

0,01

6,9

6,95

13,85

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

37,86

0,22

790,2

-450,84

339,36

1,98

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

36,76

0,21

200,32

1,17

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

39,26

0,23

87,12

0,51

2.7

Đất cho hoạt động KS

SKS

35,0

-6,40

28,60

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

18,16

0,11

18,2

-0,04

18,16

0,11

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

8,31

0,05

24,0

2,86

26,86

0,14

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

74,50

0,44

74,5

0,09

74,59

0,44

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

155,09

0,91

155,1

0,0

155,09

0,91

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3072,77

17,96

3377,0

0,0

3377,00

19,74

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,20

0,08

28,9

2,76

31,66

0,17

Đất cơ sở y tế

DYT

11,15

0,07

61,2

-46,70

14,50

0,36

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,72

0,36

191,7

-104,02

87,68

1,12

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,80

0,09

25,8

21,50

47,30

0,15

2.1 3

Đất ở

2.13.1

Đất ở đô thị

ODT

80,25

0,47

80,3

80,30

0,47

2.13.2

Đất ở nông thôn

ONT

1266,52

7,40

1521,25

8,89

3

Đất chưa sử dụng

DCS

67,65

0,40

57,7

57,63

57,63

0,34

4

Đất đô thị

DTD

807,52

4,72

838,4

-30,88

807,52

4,72

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1134,69

597,09

537,60

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

736,39

432,17

304,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

685,48

411,58

273,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

159,60

76,34

83,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,02

32,02

1.4

Đất NTTS

NTS/PNN

45,27

25,55

19,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

161,41

63,04

98,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,52

123,02

16,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/HNK

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

39,52

23,02

16,50

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất NKH

LUC/NKH

100,00

100,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

68,36

0,40

66,40

3,26

69,66

0,41

2.2

Đất quốc phòng

CQP

10,99

0,06

14,5

4,49

18,99

0,11

2.3

Đất an ninh

CAN

1,00

0,01

6,9

6,95

13,85

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

37,86

0,22

790,2

-450,84

339,36

1,98

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

36,76

0,21

200,32

1,17

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

39,26

0,23

87,12

0,51

2.7

Đất cho hoạt động KS

SKS

35,0

-6,40

28,60

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

18,16

0,11

18,2

-0,04

18,16

0,11

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

8,31

0,05

24,0

2,86

26,86

0,14

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

74,50

0,44

74,5

0,09

74,59

0,44

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

155,09

0,91

155,1

0,0

155,09

0,91

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3072,77

17,96

3377,0

0,0

3377,00

19,74

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,20

0,08

28,9

2,76

31,66

0,17

Đất cơ sở y tế

DYT

11,15

0,07

61,2

-46,70

14,50

0,36

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,72

0,36

191,7

-104,02

87,68

1,12

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,80

0,09

25,8

21,50

47,30

0,15

2.1 3

Đất ở

2.13.1

Đất ở đô thị

ODT

80,25

0,47

80,3

80,30

0,47

2.13.2

Đất ở nông thôn

ONT

1266,52

7,40

1521,25

8,89

3

Đất chưa sử dụng

DCS

67,65

0,40

57,7

57,63

57,63

0,34

4

Đất đô thị

DTD

807,52

4,72

838,4

-30,88

807,52

4,72

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1134,69

597,09

537,60

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

736,39

432,17

304,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

685,48

411,58

273,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

159,60

76,34

83,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,02

32,02

1.4

Đất NTTS

NTS/PNN

45,27

25,55

19,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

161,41

63,04

98,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,52

123,02

16,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/HNK

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

39,52

23,02

16,50

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất NKH

LUC/NKH

100,00

100,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT