Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,18

34,45

52,44

8,12

2,27

28,69

5,45

1,00

1,90

0,15

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,55

10,44

7,68

1,79

0,25

5,21

1,05

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

99,46

21,14

42,05

6,18

1,95

19,24

2,30

1,00

0,85

0,15

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,18

2,87

2,71

0,15

0,06

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.425,38

353,06

830,56

420,87

746,49

133,71

99,92

98,55

84,02

447,19

211,00

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,18

34,45

52,44

8,12

2,27

28,69

5,45

1,00

1,90

0,15

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,55

10,44

7,68

1,79

0,25

5,21

1,05

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

99,46

21,14

42,05

6,18

1,95

19,24

2,30

1,00

0,85

0,15

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,18

2,87

2,71

0,15

0,06

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.425,38

353,06

830,56

420,87

746,49

133,71

99,92

98,55

84,02

447,19

211,00