Document: Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ dự án đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ dự án đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Xuân Trường, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quá 3 năm nhưng chưa thực hiện trên địa bàn huyện Xuân Trường với tổng số 48 công trình, dự án và các khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất vườn ao trong khu dân cư sang đất tổng diện tích 54,22 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.609,43

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.257,79

62,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.475,67

75,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.468,46

99,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

365,44

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

630,25

8,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

728,40

10,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,03

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.252,91

36,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,86

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,51

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,82

1,15

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,47

0,27

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131,10

3,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,04

0,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.310,00

54,32

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.045,79

45,27

Đất thủy lợi

DTL

854,69

37,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,59

0,16

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,68

0,33

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,96

2,90

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,12

0,31

Đất công trình năng lượng

DNL

6,07

0,26

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,94

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,98

0,04

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,57

0,85

Đất cơ sở tôn giáo

TON

89,80

3,89

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

195,37

8,46

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

6,73

0,29

Đất chợ

DCH

4,70

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,69

0,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,37

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,03

24,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,39

1,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,76

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,43

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,18

12,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,86

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,46

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

98,73

0,85

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

192,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

159,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

159,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,59

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,09

2.1.1

Đất giao thông

DGT

2,45

2 1.2

Đất thủy lợi

DTL

6,26

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

2.1.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,61

2.1.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,09

2.1.6

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,53

2.1.7

Đất chợ

DCH

0,11

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,70

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,57

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

172,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

172,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,41

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Xuân Trường.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Xuân Trường, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quá 3 năm nhưng chưa thực hiện trên địa bàn huyện Xuân Trường với tổng số 48 công trình, dự án và các khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất vườn ao trong khu dân cư sang đất tổng diện tích 54,22 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.609,43

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.257,79

62,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.475,67

75,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.468,46

99,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

365,44

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

630,25

8,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

728,40

10,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,03

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.252,91

36,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,86

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,51

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,82

1,15

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,47

0,27

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131,10

3,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,04

0,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.310,00

54,32

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.045,79

45,27

Đất thủy lợi

DTL

854,69

37,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,59

0,16

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,68

0,33

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,96

2,90

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,12

0,31

Đất công trình năng lượng

DNL

6,07

0,26

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,94

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,98

0,04

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,57

0,85

Đất cơ sở tôn giáo

TON

89,80

3,89

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

195,37

8,46

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

6,73

0,29

Đất chợ

DCH

4,70

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,69

0,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,37

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,03

24,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,39

1,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,76

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,43

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,18

12,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,86

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,46

0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

98,73

0,85

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

192,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

159,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

159,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,59

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,09

2.1.1

Đất giao thông

DGT

2,45

2 1.2

Đất thủy lợi

DTL

6,26

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

2.1.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,61

2.1.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,09

2.1.6

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,53

2.1.7

Đất chợ

DCH

0,11

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,70

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,57

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

172,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

172,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,41

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Xuân Trường.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)