Document: Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND phương án trồng rừng thay diện tích chuyển đổi xây dựng thủy điện Hà Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND phương án trồng rừng thay diện tích chuyển đổi xây dựng thủy điện Hà Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích xây dựng công trình thủy điện với các nội dung sau:
1. Tên phương án: Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích xây dựng công trình thủy điện.
2. Cơ quan thực hiện: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hà Giang.
3. Diện tích trồng rừng thay thế: 551,60 ha.
4. Loài cây trồng: Chọn loài từ danh sách sau: cây Keo lai, cây Sa mộc, cây Mỡ, cây Quế, cây Thông ba lá, cây Tống quá sủ.
5. Vị trí, địa danh:
5.1. Tại huyện Bắc Mê:
- Xã Minh Sơn: thuộc khoảnh 1, 2, 3 - tiểu khu 133; khoảnh 1 - tiểu khu 124B; khoảnh 11 - tiểu khu 124.
- Xã Thượng Tân: thuộc khoảnh 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 - tiểu khu 158.
- Xã Yên Cường: thuộc khoảnh 8 - tiểu khu 149B.
- Xã Lạc Nông: thuộc khoảnh 2 - tiểu khu 142; thuộc khoảnh 17 - tiểu khu 142 B.
- Ban quản lý rừng đặc dụng Du Già:
+ Xã Minh Sơn: thuộc khoảnh 12 - tiểu khu 112; khoảnh 1 - tiểu khu 112B; thuộc khoảnh 12 - tiểu khu 116).
+ Xã Thương Tân: thuộc khoảnh 7 - tiểu khu 154.
5.2. Tại huyện Yên Minh
- Xã Du Già: thuộc khoảnh 4 - tiểu khu 99B.
5.3. Tại huyện Xín Mần.
- Xã Xín Mần: thuộc khoảnh 7 - tiểu khu 173.
6. Mật độ trồng: 1.660 cây/ha.
7. Phương thức trồng: Hỗn loài hoặc thuần túy tùy theo điều kiện thực tế.
8. Thời gian thực hiện: 04 năm, bắt đầu từ vụ xuân hè năm 2016.
9. Tổng vốn đầu tư thực hiện Phương án: 17.187.924.950 đồng.
(Bằng chữ: Mười bảy tỷ, một trăm tám mươi bảy triệu, chín trăm hai mươi bốn nghìn, chín trăm năm mươi đồng).
10. Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn kinh phí do các Công ty sản xuất thủy điện nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hà Giang.
10. Biện pháp kỹ thuật: Thực hiện theo Phương án đã xây dựng.
(có phương án trồng rừng thay thế kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích xây dựng công trình thủy điện với các nội dung sau:
1. Tên phương án: Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi sang mục đích xây dựng công trình thủy điện.
2. Cơ quan thực hiện: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hà Giang.
3. Diện tích trồng rừng thay thế: 551,60 ha.
4. Loài cây trồng: Chọn loài từ danh sách sau: cây Keo lai, cây Sa mộc, cây Mỡ, cây Quế, cây Thông ba lá, cây Tống quá sủ.
5. Vị trí, địa danh:
5.1. Tại huyện Bắc Mê:
- Xã Minh Sơn: thuộc khoảnh 1, 2, 3 - tiểu khu 133; khoảnh 1 - tiểu khu 124B; khoảnh 11 - tiểu khu 124.
- Xã Thượng Tân: thuộc khoảnh 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 - tiểu khu 158.
- Xã Yên Cường: thuộc khoảnh 8 - tiểu khu 149B.
- Xã Lạc Nông: thuộc khoảnh 2 - tiểu khu 142; thuộc khoảnh 17 - tiểu khu 142 B.
- Ban quản lý rừng đặc dụng Du Già:
+ Xã Minh Sơn: thuộc khoảnh 12 - tiểu khu 112; khoảnh 1 - tiểu khu 112B; thuộc khoảnh 12 - tiểu khu 116).
+ Xã Thương Tân: thuộc khoảnh 7 - tiểu khu 154.
5.2. Tại huyện Yên Minh
- Xã Du Già: thuộc khoảnh 4 - tiểu khu 99B.
5.3. Tại huyện Xín Mần.
- Xã Xín Mần: thuộc khoảnh 7 - tiểu khu 173.
6. Mật độ trồng: 1.660 cây/ha.
7. Phương thức trồng: Hỗn loài hoặc thuần túy tùy theo điều kiện thực tế.
8. Thời gian thực hiện: 04 năm, bắt đầu từ vụ xuân hè năm 2016.
9. Tổng vốn đầu tư thực hiện Phương án: 17.187.924.950 đồng.
(Bằng chữ: Mười bảy tỷ, một trăm tám mươi bảy triệu, chín trăm hai mươi bốn nghìn, chín trăm năm mươi đồng).
10. Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn kinh phí do các Công ty sản xuất thủy điện nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hà Giang.
10. Biện pháp kỹ thuật: Thực hiện theo Phương án đã xây dựng.
(có phương án trồng rừng thay thế kèm theo)