Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2012 phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2012 phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Điều 1. : Duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2 với các nội dung như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị của khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số:
- Tổng dân số cư trú thường xuyên: 145.400 người.
- Tổng số người làm việc: 219.200 người, trong đó:
+ Văn phòng cho thuê dạng căn hộ: 1.700 người.
+ Tổng số khách vãng lai: 1.000.000 người (tối đa trong dịp lễ hội).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất của khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Theo Quy hoạch đã phê duyệt năm 2005 (Quyết định số 6566/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 của UBNDTP

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh (Quyết định số 5061/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của UBNDTP)

Theo đồ án điều chỉnh cục bộ đề xuất

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

%

Chỉ tiêu bình quân (m2/người)

1

Đất ở

119,2

“Do đơn vị tư vấn nghiên cứu đề xuất”

112,3

17,1

7,7

Thương mại đa chức năng

22

23,7

3,6

-

Dân cư đa chức năng

23,2

63,1

9,6

-

Dân cư mật độ cao

45,3

3,4

0,5

-

Dân cư mật độ trung bình

4,7

-

-

-

Dân cư mật độ thấp

24

22

3,4

-

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

101,7

Không thu hẹp so với quy hoạch được duyệt năm 2005

103,6

15,8

7,1

Thương mại

46,6

49,1

7,5

Công trình Văn hoá

23,4

18,8

2,9

Trường học

14,6

15,9

2,4

1,1

Công viên phần mềm

-

9,7

1,5

Cơ quan hành chính

17,1

3,5

0,5

Bệnh viện

-

3,9

0,6

0,3

Công trình dịch vụ đô thị

-

2,7

0,4

3

Đất cây xanh phục vụ công cộng

283,8

281,6

42,9

19,4
(7,7)

Công viên công cộng

86,1

86,6

13,2

Nghỉ ngơi giải trí ngoài trời

27,3

27,3

4,2

Khu ngập nước

105,3

103,9

15,8

Mặt nước

65,2

63,8

9,7

4

Đất giao thông

152,2

159,5

24,3

11
(4,4)

TỔNG CỘNG

657

657

100

45,2

Ghi chú:
+ Chỉ tiêu sử dụng đất cây xanh phục vụ công cộng 19,4 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 7,7 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).
+ Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông 11 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 4,4 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).
6.3. Chỉ tiêu sử dụng đất, quy hoạch kiến trúc khu vực quy hoạch:
- Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án : 2.158.751 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất : 7.563.750 m2
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 3.823.055 m2
- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng : 3.339.285 m2
- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng : 401.410 m2
- Hệ số sử dụng đất thuần : 3,5
- Số lượng căn hộ ở : 26.618 căn
- Tầng cao tối đa : 86 tầng
- Tầng cao tối thiểu : 4 tầng
Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo quy định của Quy chuẩn Việt Nam 03:2009/BXD và không kể số tầng hầm.
Chỉ tiêu quy hoạch–kiến trúc cụ thể từng của từng Khu chức năng quy hoạch (1,2,3,4,5,6,7,8) được thể hiện tại Hướng dẫn thiết kế đô thị cho từng Khu chức năng (xem tài liệu Hướng dẫn thiết kế đô thị đính kèm).
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật : Theo nội dung quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hệ thống hạ tầng kỹ thuật chính Khu đô thị mới Thủ Thiêm đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại Quyết định 406/QĐ-UBND ngày 25/01/2011.

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị của khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số:
- Tổng dân số cư trú thường xuyên: 145.400 người.
- Tổng số người làm việc: 219.200 người, trong đó:
+ Văn phòng cho thuê dạng căn hộ: 1.700 người.
+ Tổng số khách vãng lai: 1.000.000 người (tối đa trong dịp lễ hội).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất của khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Theo Quy hoạch đã phê duyệt năm 2005 (Quyết định số 6566/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 của UBNDTP

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh (Quyết định số 5061/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của UBNDTP)

Theo đồ án điều chỉnh cục bộ đề xuất

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

%

Chỉ tiêu bình quân (m2/người)

1

Đất ở

119,2

“Do đơn vị tư vấn nghiên cứu đề xuất”

112,3

17,1

7,7

Thương mại đa chức năng

22

23,7

3,6

-

Dân cư đa chức năng

23,2

63,1

9,6

-

Dân cư mật độ cao

45,3

3,4

0,5

-

Dân cư mật độ trung bình

4,7

-

-

-

Dân cư mật độ thấp

24

22

3,4

-

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

101,7

Không thu hẹp so với quy hoạch được duyệt năm 2005

103,6

15,8

7,1

Thương mại

46,6

49,1

7,5

Công trình Văn hoá

23,4

18,8

2,9

Trường học

14,6

15,9

2,4

1,1

Công viên phần mềm

-

9,7

1,5

Cơ quan hành chính

17,1

3,5

0,5

Bệnh viện

-

3,9

0,6

0,3

Công trình dịch vụ đô thị

-

2,7

0,4

3

Đất cây xanh phục vụ công cộng

283,8

281,6

42,9

19,4
(7,7)

Công viên công cộng

86,1

86,6

13,2

Nghỉ ngơi giải trí ngoài trời

27,3

27,3

4,2

Khu ngập nước

105,3

103,9

15,8

Mặt nước

65,2

63,8

9,7

4

Đất giao thông

152,2

159,5

24,3

11
(4,4)

TỔNG CỘNG

657

657

100

45,2

Ghi chú:
+ Chỉ tiêu sử dụng đất cây xanh phục vụ công cộng 19,4 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 7,7 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).
+ Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông 11 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 4,4 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).
6.3. Chỉ tiêu sử dụng đất, quy hoạch kiến trúc khu vực quy hoạch:
- Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án : 2.158.751 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất : 7.563.750 m2
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 3.823.055 m2
- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng : 3.339.285 m2
- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng : 401.410 m2
- Hệ số sử dụng đất thuần : 3,5
- Số lượng căn hộ ở : 26.618 căn
- Tầng cao tối đa : 86 tầng
- Tầng cao tối thiểu : 4 tầng
Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo quy định của Quy chuẩn Việt Nam 03:2009/BXD và không kể số tầng hầm.
Chỉ tiêu quy hoạch–kiến trúc cụ thể từng của từng Khu chức năng quy hoạch (1,2,3,4,5,6,7,8) được thể hiện tại Hướng dẫn thiết kế đô thị cho từng Khu chức năng (xem tài liệu Hướng dẫn thiết kế đô thị đính kèm).
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật : Theo nội dung quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hệ thống hạ tầng kỹ thuật chính Khu đô thị mới Thủ Thiêm đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại Quyết định 406/QĐ-UBND ngày 25/01/2011.