Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Yên Phong Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Phong, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,01

0,18

22,01

0

22,01

0,23

2.2

Đất quốc phòng

5,79

0,06

8,79

0

8,79

0,09

2.3

Đất an ninh

0,34

0,00

10,74

0

10,74

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

215,48

2,22

1.311,88

0

1.311,88

13,54

Đất xây dựng khu công nghiệp

215,48

2,22

1.192,48

0

1.192,48

12,31

Đất xây dựng cụm công nghiệp

119,40

0

119,40

1,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

171,70

1,77

221,70

0

221,70

2,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

91,51

0,94

91,51

0

91,51

0,94

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

8,26

0,09

11,26

0

11,26

0,12

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,16

0,00

17,36

0

17,36

0,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,33

0,23

22,33

0

22,33

0,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

98,65

1,02

103,65

0

103,65

1,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

326,05

3,37

156,11

0

156,11

1,61

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.409,05

14,55

1.739,05

0

1.739,05

17,95

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

4,16

0,04

6,66

0

6,66

0,07

2.13.2

Đất cơ sở y tế

4,06

0,04

6,06

0

6,06

0,06

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

35,70

0,37

42,70

0

42,70

0,44

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,78

0,15

34,78

0

34,78

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

83,25

0,86

134,25

0

134,25

1,39

2.15

Đất ở tại nông thôn

837,25

8,64

959,25

959,25

9,90

3

Đất chưa sử dụng

34,31

0,36

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,01

0,18

22,01

0

22,01

0,23

2.2

Đất quốc phòng

5,79

0,06

8,79

0

8,79

0,09

2.3

Đất an ninh

0,34

0,00

10,74

0

10,74

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

215,48

2,22

1.311,88

0

1.311,88

13,54

Đất xây dựng khu công nghiệp

215,48

2,22

1.192,48

0

1.192,48

12,31

Đất xây dựng cụm công nghiệp

119,40

0

119,40

1,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

171,70

1,77

221,70

0

221,70

2,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

91,51

0,94

91,51

0

91,51

0,94

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

8,26

0,09

11,26

0

11,26

0,12

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,16

0,00

17,36

0

17,36

0,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,33

0,23

22,33

0

22,33

0,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

98,65

1,02

103,65

0

103,65

1,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

326,05

3,37

156,11

0

156,11

1,61

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.409,05

14,55

1.739,05

0

1.739,05

17,95

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

4,16

0,04

6,66

0

6,66

0,07

2.13.2

Đất cơ sở y tế

4,06

0,04

6,06

0

6,06

0,06

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

35,70

0,37

42,70

0

42,70

0,44

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,78

0,15

34,78

0

34,78

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

83,25

0,86

134,25

0

134,25

1,39

2.15

Đất ở tại nông thôn

837,25

8,64

959,25

959,25

9,90

3

Đất chưa sử dụng

34,31

0,36