Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 236/QĐ-UBND 2015 hỗ trợ đất ở nước sinh hoạt cho đồng bào thiểu số Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/01/2015", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/01/2015", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/01/2015", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/01/2015", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/01/2015", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 236/QĐ-UBND 2015 hỗ trợ đất ở nước sinh hoạt cho đồng bào thiểu số Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh" với các nội dung sau:
...
4. Các nội dung hỗ trợ:
4.1. Hỗ trợ đất ở:
- Hỗ trợ cho 472 hộ nghèo thiếu đất ở có nhu cầu hỗ trợ, diện tích cần hỗ trợ là 12,4 ha, kinh phí hỗ trợ: 8.716,4 triệu đồng;
- Địa bàn hỗ trợ tại các huyện Hoành Bồ, Bình Liêu, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà, và thành phố Móng Cái.
4.2. Hỗ trợ đất sản xuất:
Hỗ trợ cho 2.342 hộ nghèo thiếu đất sản xuất và có nhu cầu hỗ trợ, diện tích hỗ trợ là 3.827,37 ha cụ thể là:
(1)- Hỗ trợ đất lâm nghiệp cho 247 hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn với diện tích là 1.235 ha.
- Địa bàn hỗ trợ tại các huyện Bình Liêu, Ba Chẽ, Hải Hà, và thành phố Móng Cái.
(2)- Hỗ trợ bằng kinh phí cho 703 hộ dân tự chuyển nhượng đất sản xuất, diện tích hỗ trợ 1.376,43 ha; Kinh phí hỗ trợ là 23.199 triệu đồng.
- Địa bàn hỗ trợ tại các huyện Hoành Bồ, Tiên Yên, Hải Hà, và thành phố Móng Cái.
Trong đó:
...
b) Hỗ trợ cho 470 hộ tự chuyển nhượng đất lâm nghiệp, diện tích hỗ trợ 1.050 ha; Kinh phí hỗ trợ là 15.510 triệu đồng.
(3)- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 1.355 hộ, Kinh phí hỗ trợ là 28.455 triệu đồng.
(4)- Hỗ trợ đào tạo nghề cho 30 hộ, Kinh phí hỗ trợ là 144 triệu đồng.
(4)- Hỗ trợ cho vay vốn ưu đãi để xuất khẩu lao động cho 17 người có nhu cầu đi xuất khẩu lao động, kinh phí hỗ trợ là 850 triệu đồng.
(5)- Hỗ trợ khoanh nuôi bảo vệ rừng cho 30 hộ với diện tích là 300 ha; kinh phí hỗ trợ là: 360 triệu đồng;
4.3. Hỗ trợ nước sinh hoạt:
4.3.1. Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung:
- Hỗ trợ xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung: 44 công trình;
- Số hộ hưởng lợi: 1.649 hộ
- Kinh phí hỗ trợ 74.360 triệu đồng.
- Địa bàn hỗ trợ: Tại các huyện Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Hoành Bồ.
4.3.2. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán:
- Hỗ trợ cho 2.350 hộ xây dựng các công trình nước sinh hoạt phân tán, kinh phí hỗ trợ là 5.005,5 triệu đồng.
- Địa bàn hỗ trợ: Tại các huyện Hoành Bồ, Vân Đồn, Tiên Yên, Ba Chẽ, Bình Liêu, Đầm hà, Hải Hà và thành phố Uông Bí, Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái.
4.Hỗ trợ duy tu bảo dưỡng công trình nước sinh hoạt:
Hỗ trợ duy tu bảo dưỡng 53 công trình nước sinh hoạt tập trung đã được xây dựng từ nguồn vốn theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg và Quyết định 1592/QĐ-TTg , kinh phí hỗ trợ là 7.623 triệu đồng.
4.5. Hỗ trợ kinh phí quản lý và triển khai thực hiện Đề án (bằng 0,5% tổng vốn Đề án): Ngân sách địa phương hỗ trợ là 741,53 triệu đồng.

Content:
Hỗ trợ cho 470 hộ tự chuyển nhượng đất lâm nghiệp, diện tích hỗ trợ 1.050 ha; Kinh phí hỗ trợ là 15.510 triệu đồng.
(3)- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 1.355 hộ, Kinh phí hỗ trợ là 28.455 triệu đồng.
(4)- Hỗ trợ đào tạo nghề cho 30 hộ, Kinh phí hỗ trợ là 144 triệu đồng.
(4)- Hỗ trợ cho vay vốn ưu đãi để xuất khẩu lao động cho 17 người có nhu cầu đi xuất khẩu lao động, kinh phí hỗ trợ là 850 triệu đồng.
(5)- Hỗ trợ khoanh nuôi bảo vệ rừng cho 30 hộ với diện tích là 300 ha; kinh phí hỗ trợ là: 360 triệu đồng;
4.3. Hỗ trợ nước sinh hoạt:
4.3.1. Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung:
- Hỗ trợ xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung: 44 công trình;
- Số hộ hưởng lợi: 1.649 hộ
- Kinh phí hỗ trợ 74.360 triệu đồng.
- Địa bàn hỗ trợ: Tại các huyện Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Hoành Bồ.
4.3.2. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán:
- Hỗ trợ cho 2.350 hộ xây dựng các công trình nước sinh hoạt phân tán, kinh phí hỗ trợ là 5.005,5 triệu đồng.
- Địa bàn hỗ trợ: Tại các huyện Hoành Bồ, Vân Đồn, Tiên Yên, Ba Chẽ, Bình Liêu, Đầm hà, Hải Hà và thành phố Uông Bí, Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái.
4.Hỗ trợ duy tu bảo dưỡng công trình nước sinh hoạt:
Hỗ trợ duy tu bảo dưỡng 53 công trình nước sinh hoạt tập trung đã được xây dựng từ nguồn vốn theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg và Quyết định 1592/QĐ-TTg , kinh phí hỗ trợ là 7.623 triệu đồng.
4.5. Hỗ trợ kinh phí quản lý và triển khai thực hiện Đề án (bằng 0,5% tổng vốn Đề án): Ngân sách địa phương hỗ trợ là 741,53 triệu đồng.