Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2228/QĐ-UBND năm 2009 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn D’Ran

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "2228/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "2228/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "2228/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "2228/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "2228/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2228/QĐ-UBND năm 2009 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn D’Ran

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy mô:
...
b) Về quy mô diện tích: 85,801ha. Trong đó:
- Giai đoạn đến năm 2012:
+ Đất công trình công cộng: diện tích 118.840m2, chiếm tỷ lệ 17,90%;
+ Đất ở: diện tích 324.940m2, chiếm tỷ lệ 48,70%;
+ Đất giao thông đô thị: diện tích 176.050m2, chiếm tỷ lệ 26,38%;
+ Đất cây xanh đô thị, mặt nước: diện tích 47.420m2, chiếm tỷ lệ 7,02%.
- Giai đoạn đến năm 2020:
+ Đất công trình công cộng: diện tích 124.623m2, chiếm tỷ lệ 15%;
+ Đất ở: diện tích 433.685m2, chiếm tỷ lệ 50,55%;
+ Đất giao thông đô thị: diện tích 195.722m2, chiếm tỷ lệ 22,81%;
+ Đất cây xanh đô thị, mặt nước: diện tích 103.980m2, chiếm tỷ lệ 11,64%.

Content:
Về quy mô diện tích: 85,801ha. Trong đó:
- Giai đoạn đến năm 2012:
+ Đất công trình công cộng: diện tích 118.840m2, chiếm tỷ lệ 17,90%;
+ Đất ở: diện tích 324.940m2, chiếm tỷ lệ 48,70%;
+ Đất giao thông đô thị: diện tích 176.050m2, chiếm tỷ lệ 26,38%;
+ Đất cây xanh đô thị, mặt nước: diện tích 47.420m2, chiếm tỷ lệ 7,02%.
- Giai đoạn đến năm 2020:
+ Đất công trình công cộng: diện tích 124.623m2, chiếm tỷ lệ 15%;
+ Đất ở: diện tích 433.685m2, chiếm tỷ lệ 50,55%;
+ Đất giao thông đô thị: diện tích 195.722m2, chiếm tỷ lệ 22,81%;
+ Đất cây xanh đô thị, mặt nước: diện tích 103.980m2, chiếm tỷ lệ 11,64%.