Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6669/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm2011-2015 Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "6669/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6669/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm2011-2015 Ba Vì Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

126,38

126,38

126,08

126,76

131,73

132,57

2.2

Đất quốc phòng

1.382,41

1.382,41

1.382,41

1.362,81

1.421,44

1.421,44

2.3

Đất an ninh

81,40

81,40

82,05

103,38

103,38

104,38

2.4

Đất khu công nghiệp

9,32

9,32

9,32

9,32

19,74

38,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

57,86

60,66

60,66

66,16

74,66

93,46

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,02

43,02

43,02

88,65

90,65

90,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

0,80

0,80

0,80

7,80

7,80

2.8

Đất di tích danh thắng

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

16,74

16,74

16,74

22,79

23,12

26,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

38,75

38,82

38,82

41,54

41,64

41,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

285,08

325,08

325,08

501,68

510,69

517,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.489,91

1.488,41

1.488,21

1.484,22

1.499,39

1.499,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.803,72

2.819,59

2.850,25

2.975,63

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

126,38

126,38

126,08

126,76

131,73

132,57

2.2

Đất quốc phòng

1.382,41

1.382,41

1.382,41

1.362,81

1.421,44

1.421,44

2.3

Đất an ninh

81,40

81,40

82,05

103,38

103,38

104,38

2.4

Đất khu công nghiệp

9,32

9,32

9,32

9,32

19,74

38,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

57,86

60,66

60,66

66,16

74,66

93,46

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

43,02

43,02

43,02

88,65

90,65

90,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

0,80

0,80

0,80

7,80

7,80

2.8

Đất di tích danh thắng

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

8,13

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

16,74

16,74

16,74

22,79

23,12

26,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

38,75

38,82

38,82

41,54

41,64

41,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

285,08

325,08

325,08

501,68

510,69

517,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.489,91

1.488,41

1.488,21

1.484,22

1.499,39

1.499,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.803,72

2.819,59

2.850,25

2.975,63