Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND 20230 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND 20230 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng
6.1. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích toàn khu 1.033,32 ha, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 742,63 ha, trong đó:
+ Đất dân dụng hiện trạng: 299,11 ha;
+ Đất dân dụng quy hoạch mới: 135,65 ha;
+ Đất ngoài dân dụng: 307,87 ha;
- Đất khác: 290,69 ha.
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất theo từng giai đoạn

STT

Tên đất

Ký hiệu

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

685,04

66,30

742,63

71,87

I

Đất dân dụng hiện trạng

299,11

28,95

299,11

28,95

1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư

248,84

24,08

248,84

24,08

a

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo

HT

233,98

22,64

233,98

22,64

b

Đất tái định cư

TDC

14,86

1,44

14,86

1,44

2

Đất công cộng hiện trạng

10,19

0,99

10,19

0,99

a

Đất hành chính, cơ quan

HC,CQ

0,82

0,08

0,82

0,08

b

Đất văn hóa

VH

2,29

0,22

2,29

0,22

c

Đất chợ

C-01

1,20

0,12

1,20

0,12

d

Đất y tế

YT-02

0,44

0,04

0,44

0,04

e

Đất trường học

TH

4,01

0,39

4,01

0,39

g

Đất thể dục thể thao

TDTT-01

1,43

0,14

1,43

0,14

3

Đất giao thông

40,08

3,88

40,08

3,88

II

Đất dân dụng mới

105,62

10,22

135,65

13,13

1

Đất đơn vị ở mới

60,53

5,86

74,61

7,22

2

Đất công cộng đô thị

6,44

0,62

6,44

0,62

a

Đất trường học

TH

2,23

0,22

2,23

0,22

b

Đất thể dục thể thao

TDTT

2,81

0,27

2,81

0,27

c

Đất quảng trường đô thị

QT-01

1,05

0,10

1,05

0,10

d

Đất văn hóa

VH-13

0,35

0,03

0,35

0,03

3

Đất công viên cây xanh

CVCX

14,54

1,41

20,19

1,95

4

Đất giao thông

24,11

2,33

34,41

3,33

III

Đất ngoài dân dụng

280,31

27,13

307,87

29,79

1

Đất công cộng

28,31

2,74

36,75

3,56

a

Đất trung tâm thương mại

DVTM

17,38

1,68

23,82

2,31

b

Đất trung tâm thể dục thể thao

TDTT-02

5,20

0,50

5,20

0,50

c

Đất giáo dục, đào tạo

GD,TH

2,69

0,26

2,69

0,26

d

Đất trung tâm văn hóa

VH-01

1,21

0,12

1,21

0,12

e

Đất quảng trường biển

QTB

2,00

0,19

2,00

0,19

g

Đất trung tâm y tế huyện, phòng khám ĐK

YT

1,83

0,18

1,83

0,18

2

Đất hỗn hợp

HH

3,37

0,33

6,74

0,65

3

Đất quốc phòng, an ninh

QP

55,12

5,33

55,12

5,33

4

Đất cụm công nghiệp-TTCN

CN

67,33

6,52

67,33

6,52

5

Đất chế biến thủy hải sản

CB-01

0,34

0,03

0,34

0,03

6

Đất dịch vụ du lịch

DL

30,81

2,98

30,81

2,98

7

Đất du lịch thể thao sinh thái

DLST

14,87

1,44

14,87

1,44

8

Đất tôn giáo, di tích

TN

2,29

0,22

2,29

0,22

9

Đất giao thông đối ngoại

65,23

6,31

79,08

7,65

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

12,64

1,22

14,54

1,41

a

Bến xe

BX-01

1,45

0,14

1,45

0,14

b

Bãi đỗ xe

P

8,08

0,78

9,98

0,97

c

Trạm biến áp

TBA-01

0,44

0,04

0,44

0,04

d

Công trình bưu chính, viễn thông

0,06

0,01

0,06

0,01

e

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2,61

0,25

2,61

0,25

B

Đất khác

348,28

33,70

290,69

28,13

1

Đất nông nghiệp

194,91

18,86

137,32

13,29

a

Đất sản xuất nông nghiệp

SXNN

154,19

13,99

96,60

9,35

b

Đất nông nghiệp cnc, nông nghiệp sinh thái

NNCNC

40,72

3,94

40,72

3,94

2

Đất lâm nghiệp (Rừng sản xuất)

DN-R

56,92

5,51

56,92

5,51

3

Đất cây xanh cảnh quan

CXCQ

50,57

4,89

50,57

4,89

4

Đất hành lang điện cao thế

4,47

0,43

4,47

0,43

5

Đất mặt nước

MN

25,57

2,47

25,57

2,47

6

Đất bãi cát

BC

15,84

1,53

15,84

1,53

Tổng diện tích

1033,32

100,00

1033,32

100,00

6.2. Phân khu chức năng
6.2.1. Khu hành chính - chính trị
Công trình hành chính - chính trị cấp đô thị: Diện tích khoảng 0,69 ha. Công sở xã Tiên Trang được giữ nguyên vị trí, cải tạo chỉnh trang về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật.
6.2.2. Khu công cộng:
...
c) Khu giáo dục: Quy mô khoảng 8,93 ha.
Giữ nguyên quy mô, vị trí các trường hiện có từ trường mầm non đến trường trung học cơ sở, trung học phổ thông. Từng bước cải tạo chỉnh trang về công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ đảm bảo quy mô trường chuẩn quốc gia. Bố trí 01 trường mầm non mới tại khu vực phía Tây đường Quốc lộ 1 đảm bảo bán kính phục vụ. Khu vực trung tâm xã bố trí thêm 01 trường mầm non, 01 trường tiểu học, đồng thời mở cửa lại trường trung học cơ sở Quảng Lĩnh để phục vụ cho nhu cầu dân cư ngày một phát triển tại khu vực. Bố trí 01 trung tâm nghiên cứu đào tạo cho đô thị.

Content:
Khu giáo dục: Quy mô khoảng 8,93 ha.
Giữ nguyên quy mô, vị trí các trường hiện có từ trường mầm non đến trường trung học cơ sở, trung học phổ thông. Từng bước cải tạo chỉnh trang về công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ đảm bảo quy mô trường chuẩn quốc gia. Bố trí 01 trường mầm non mới tại khu vực phía Tây đường Quốc lộ 1 đảm bảo bán kính phục vụ. Khu vực trung tâm xã bố trí thêm 01 trường mầm non, 01 trường tiểu học, đồng thời mở cửa lại trường trung học cơ sở Quảng Lĩnh để phục vụ cho nhu cầu dân cư ngày một phát triển tại khu vực. Bố trí 01 trung tâm nghiên cứu đào tạo cho đô thị.