Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 285/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 285/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.048,87

14,98

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

1,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

126,42

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.360,27

26,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,44

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,49

0,01

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,98

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,46

0,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

0,12

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.274,17

11,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,89

0,07

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,56

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,46

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

917,67

4,51

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,89

0,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,77

0,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,03

0,04

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

310,31

1,52

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,08

0,09

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,16

0,15

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,87

0,26

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

5,19

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

430,63

2,12

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

500,71

2,46

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

223,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

41,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,96

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24.24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,96

Content:
3.048,87

14,98

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

1,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

126,42

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.360,27

26,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,44

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,49

0,01

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,98

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,46

0,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

0,12

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.274,17

11,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,89

0,07

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,56

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,46

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

917,67

4,51

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,89

0,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,77

0,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,03

0,04

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

310,31

1,52

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,08

0,09

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,16

0,15

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,87

0,26

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

5,19

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

430,63

2,12

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

500,71

2,46

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

223,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

41,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,96

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24.24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,96