Document: Khoản 8 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
8.359,77

7.033,98

6.048,03

5.284,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

96,00

96,00

96,00

96,00

96,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/PNN

1.323,18

932,57

177,85

95,29

117,47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

419,72

255,09

67,09

46,36

51,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

218,7

130,84

39,02

21,91

26,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

201,02

124,25

28,07

24,45

24,25

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

901,28

676,34

110,56

48,48

65,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

880,62

667,58

99,86

48,08

65,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,66

8,76

10,7

0,4

0,8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,18

1,14

0,2

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

1.762,39

769,8

418,55

322,1

251,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

LUC/CLN

0

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

2,4

2

0,4

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.759,99

767,8

418,55

321,7

251,94

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng

RDD/NKR(a)

0

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR(a)

0

3

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,11

0,11

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,7

0,47

0,23

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.263,90

907,73

164,42

84,77

106,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

360,38

230,25

53,60

35,84

40,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

219,11

130,84

39,11

22,07

27,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,27

99,41

14,49

13,77

13,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

901,34

676,34

110,62

48,48

65,90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

880,68

667,58

99,92

48,08

65,10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,66

8,76

10,70

0,40

0,80

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,18

1,14

0,20

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,08

12,29

2,60

1,38

3,81

2.1

Đất ở

OTC

16,72

11,54

2,25

1,15

1,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,72

11,04

1,75

0,55

0,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,00

0,50

0,50

0,60

1,40

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,23

0,75

0,25

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,25

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,98

0,75

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,13

0,10

2,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Cộng

1.283,98

920,02

167,02

86,15

110,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
8.359,77

7.033,98

6.048,03

5.284,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

96,00

96,00

96,00

96,00

96,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/PNN

1.323,18

932,57

177,85

95,29

117,47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

419,72

255,09

67,09

46,36

51,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

218,7

130,84

39,02

21,91

26,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

201,02

124,25

28,07

24,45

24,25

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

901,28

676,34

110,56

48,48

65,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

880,62

667,58

99,86

48,08

65,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,66

8,76

10,7

0,4

0,8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,18

1,14

0,2

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

1.762,39

769,8

418,55

322,1

251,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

LUC/CLN

0

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

2,4

2

0,4

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.759,99

767,8

418,55

321,7

251,94

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng

RDD/NKR(a)

0

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR(a)

0

3

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,11

0,11

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,7

0,47

0,23

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.263,90

907,73

164,42

84,77

106,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

360,38

230,25

53,60

35,84

40,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

219,11

130,84

39,11

22,07

27,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,27

99,41

14,49

13,77

13,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

901,34

676,34

110,62

48,48

65,90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

880,68

667,58

99,92

48,08

65,10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,66

8,76

10,70

0,40

0,80

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,18

1,14

0,20

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,08

12,29

2,60

1,38

3,81

2.1

Đất ở

OTC

16,72

11,54

2,25

1,15

1,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,72

11,04

1,75

0,55

0,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,00

0,50

0,50

0,60

1,40

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,23

0,75

0,25

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,25

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,98

0,75

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,13

0,10

2,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Cộng

1.283,98

920,02

167,02

86,15

110,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự