Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1361/QĐ-UBND điều chỉnh chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "29/08/2016", "sign_number": "1361/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "29/08/2016", "sign_number": "1361/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "29/08/2016", "sign_number": "1361/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "29/08/2016", "sign_number": "1361/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "29/08/2016", "sign_number": "1361/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1361/QĐ-UBND điều chỉnh chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa (tỷ lệ 1/500), với nội dung sau:
...
2.125

0,82

2.125

0,82

3

Công trình Dịch vụ, TM, VP, KS, Chợ

19.186

7,40

19.186

7,40

4

Đất ở

88.870

34,29

87.832

33,88

- Đất ở hiện trạng

20.874

8,05

20.874

8,05

- Đất ở chia liền kề

57.762

22,28

56.724

21,88

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

10.234

3,95

10.234

3,95

5

Đất cây xanh, mặt nước

26.998

10,42

26.998

10,42

6

Bãi đỗ xe

1.409

0,54

1.409

0,54

7

Đất giao thông, HTKT

112.610

43,45

113.648

43,85

2. Điều chỉnh hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, cấp điện, ga hào cáp thông tin từ phía trước lô đất về phía sau lô đất thuộc các lô đất ở ký hiệu LK9, LK10, LK13, LK14.
(kèm theo hồ sơ quy hoạch điều chỉnh đã thẩm định)

Content:
2.125

0,82

2.125

0,82

3

Công trình Dịch vụ, TM, VP, KS, Chợ

19.186

7,40

19.186

7,40

4

Đất ở

88.870

34,29

87.832

33,88

- Đất ở hiện trạng

20.874

8,05

20.874

8,05

- Đất ở chia liền kề

57.762

22,28

56.724

21,88

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

10.234

3,95

10.234

3,95

5

Đất cây xanh, mặt nước

26.998

10,42

26.998

10,42

6

Bãi đỗ xe

1.409

0,54

1.409

0,54

7

Đất giao thông, HTKT

112.610

43,45

113.648

43,85

Điều chỉnh hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, cấp điện, ga hào cáp thông tin từ phía trước lô đất về phía sau lô đất thuộc các lô đất ở ký hiệu LK9, LK10, LK13, LK14.
(kèm theo hồ sơ quy hoạch điều chỉnh đã thẩm định)