Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

-

Đất giao thông

DGT

19,51

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

-

Đất giao thông

DGT

19,51

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)