Document: Điều 1 Quyết định 1179/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2024", "sign_number": "1179/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2024", "sign_number": "1179/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2024", "sign_number": "1179/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2024", "sign_number": "1179/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/03/2024", "sign_number": "1179/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1179/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

14.534,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.651,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.682,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

201,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

557,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,23

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

592,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

401,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

392,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

50,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

69,72

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

3,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

14.534,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.651,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.682,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

201,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

557,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,23

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

592,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

401,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

392,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

50,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

69,72

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

3,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.