Document: Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng qua phà

Khung giá

ĐVT

1

Hành khách đi bộ, xe đạp, xe gắn máy

1.000 - 4.500

Đồng/người-xe

2

Xe thô sơ không hàng

3.000 - 6.000

Đồng/xe

3

Xe thô sơ có hàng

6.000 - 12.000

Đồng/xe

4

Xe 3 bánh

6.000 - 8.000

Đồng/xe

5

Xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi

15.000 - 23.000

Đồng/xe

6

Xe khách từ 7 đến 20 chỗ ngồi

20.000 - 28.000

Đồng/xe

7

Xe khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi

22.000 - 31.000

Đồng/xe

8

Xe khách trên 30 chỗ ngồi

30.000 - 46.000

Đồng/xe

9

Xe tải dưới 3 tấn

25.000 - 39.000

Đồng/xe

10

Xe tải từ 3 đến dưới 5 tấn

30.000 - 46.000

Đồng/xe

11

Xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn

48.000 - 77.000

Đồng/xe

12

Xe tải từ 7 đến dưới 10 tấn

60.000 - 93.000

Đồng/xe

13

Xe tải từ 10 đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không rơ móoc

72.000 - 108.000

Đồng/xe

14

Xe tải từ 13 đến dưới 15 tấn

84.000 - 124.000

Đồng/xe

15

Xe tải từ 15 tấn trở lên

108.000 - 185.000

Đồng/xe

16

Xe đầu kéo rơ móoc

144.000 - 232.000

Đồng/xe

Content:
Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng qua phà

Khung giá

ĐVT

1

Hành khách đi bộ, xe đạp, xe gắn máy

1.000 - 4.500

Đồng/người-xe

2

Xe thô sơ không hàng

3.000 - 6.000

Đồng/xe

3

Xe thô sơ có hàng

6.000 - 12.000

Đồng/xe

4

Xe 3 bánh

6.000 - 8.000

Đồng/xe

5

Xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi

15.000 - 23.000

Đồng/xe

6

Xe khách từ 7 đến 20 chỗ ngồi

20.000 - 28.000

Đồng/xe

7

Xe khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi

22.000 - 31.000

Đồng/xe

8

Xe khách trên 30 chỗ ngồi

30.000 - 46.000

Đồng/xe

9

Xe tải dưới 3 tấn

25.000 - 39.000

Đồng/xe

10

Xe tải từ 3 đến dưới 5 tấn

30.000 - 46.000

Đồng/xe

11

Xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn

48.000 - 77.000

Đồng/xe

12

Xe tải từ 7 đến dưới 10 tấn

60.000 - 93.000

Đồng/xe

13

Xe tải từ 10 đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không rơ móoc

72.000 - 108.000

Đồng/xe

14

Xe tải từ 13 đến dưới 15 tấn

84.000 - 124.000

Đồng/xe

15

Xe tải từ 15 tấn trở lên

108.000 - 185.000

Đồng/xe

16

Xe đầu kéo rơ móoc

144.000 - 232.000

Đồng/xe