Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023, cụ thể như sau:
...
4. Các chỉ số thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
a) Việc làm: 846 hộ, chiếm tỷ lệ 12,88%.
b) Người phụ thuộc trong hộ gia đình: 1.507 hộ, chiếm tỷ lệ 22,94%.
c) Dinh dưỡng: 454 hộ, chiếm tỷ lệ 6,91%.
d) Bảo hiểm y tế: 4.859 hộ, chiếm tỷ lệ 73,97%.
đ) Trình độ giáo dục của người lớn: 831 hộ, chiếm tỷ lệ 12,65%.
e) Tình trạng đi học của trẻ em: 139 hộ, chiếm tỷ lệ 2,12%.
f) Chất lượng nhà ở: 572 hộ, chiếm tỷ lệ 8,71%.
g) Diện tích nhà ở bình quân đầu người: 925 hộ, chiếm tỷ lệ 14,08%.
h) Nguồn nước sinh hoạt: 480 hộ, chiếm tỷ lệ 7,31%.
i) Nhà tiêu hợp vệ sinh: 2.240 hộ, chiếm tỷ lệ 34,10%.
k) Sử dụng dịch vụ viễn thông: 1.114 hộ, chiếm tỷ lệ 16,96%.
l) Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 481 hộ, chiếm tỷ lệ 7,32%.
(Chi tiết tại Phụ lục 6, 7 kèm theo)

Content:
Các chỉ số thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
a) Việc làm: 846 hộ, chiếm tỷ lệ 12,88%.
b) Người phụ thuộc trong hộ gia đình: 1.507 hộ, chiếm tỷ lệ 22,94%.
c) Dinh dưỡng: 454 hộ, chiếm tỷ lệ 6,91%.
d) Bảo hiểm y tế: 4.859 hộ, chiếm tỷ lệ 73,97%.
đ) Trình độ giáo dục của người lớn: 831 hộ, chiếm tỷ lệ 12,65%.
e) Tình trạng đi học của trẻ em: 139 hộ, chiếm tỷ lệ 2,12%.
f) Chất lượng nhà ở: 572 hộ, chiếm tỷ lệ 8,71%.
g) Diện tích nhà ở bình quân đầu người: 925 hộ, chiếm tỷ lệ 14,08%.
h) Nguồn nước sinh hoạt: 480 hộ, chiếm tỷ lệ 7,31%.
i) Nhà tiêu hợp vệ sinh: 2.240 hộ, chiếm tỷ lệ 34,10%.
k) Sử dụng dịch vụ viễn thông: 1.114 hộ, chiếm tỷ lệ 16,96%.
l) Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 481 hộ, chiếm tỷ lệ 7,32%.
(Chi tiết tại Phụ lục 6, 7 kèm theo)