Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 390/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vôi Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 390/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vôi Bắc Giang

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

2,66

2,48

0,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,48

2,48

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

LUA

2,48

2,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,18

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

1,2

Đất phát triển hạ tầng

LUN

0,07

0,07

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

2,66

2,48

0,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,48

2,48

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

LUA

2,48

2,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,18

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

1,2

Đất phát triển hạ tầng

LUN

0,07

0,07