Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.605,67

20,44

3.605,67

3.605,67

3.605,67

20,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Hưng

Long Thạnh

Long Sơn

Long Châu

Long Phú

Long An

Châu Phong

Lê Chánh

Vĩnh Hòa

Vĩnh Xương

Phú Lộc

Phú Vĩnh

Tân An

Tân Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,60

1,32

82,16

112,93

57,65

41,56

38,91

81,35

12,94

28,89

135,60

45,91

24,77

53,38

29,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,67

0,38

9,66

39,45

43,30

17,12

29,15

64,31

7,08

22,32

51,27

29,56

17,48

42,48

19,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

0,71

3,86

21,83

11,23

8,09

4,57

10,63

1,07

4,01

19,22

-

4,80

9,00

4,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,77

0,23

0,42

3,54

0,73

0,11

0,05

1,35

0,05

1,23

2,50

1,51

-

0,03

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

140,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

51,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,43

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

164,82

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

88,82

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,11

0,01

-

-

-

10,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu.

Content:
3.605,67

20,44

3.605,67

3.605,67

3.605,67

20,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Hưng

Long Thạnh

Long Sơn

Long Châu

Long Phú

Long An

Châu Phong

Lê Chánh

Vĩnh Hòa

Vĩnh Xương

Phú Lộc

Phú Vĩnh

Tân An

Tân Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,60

1,32

82,16

112,93

57,65

41,56

38,91

81,35

12,94

28,89

135,60

45,91

24,77

53,38

29,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,67

0,38

9,66

39,45

43,30

17,12

29,15

64,31

7,08

22,32

51,27

29,56

17,48

42,48

19,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

0,71

3,86

21,83

11,23

8,09

4,57

10,63

1,07

4,01

19,22

-

4,80

9,00

4,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,77

0,23

0,42

3,54

0,73

0,11

0,05

1,35

0,05

1,23

2,50

1,51

-

0,03

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

140,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

51,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,43

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

164,82

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

88,82

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,11

0,01

-

-

-

10,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu.