Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cây Cao su tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2020 do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập, với những nội dung sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể
- Đến năm 2015: Diện tích Cao su toàn tỉnh đến năm 2015 là 22.663 (Phương án quy hoạch cũ 32.133,8 ha), diện tích cao su kinh doanh 5.300 ha, năng suất 45 tạ/ha, sản lượng mủ tươi 23.800 tấn, tương đương 6.900 tấn mủ khô.
- Đến năm 2020: Tổng diện tích Cao su 23.500 ha (Phương án quy hoạch cũ 37.410,2 ha), diện tích Cao su kinh doanh 13.000 ha, năng suất 50 tạ/ha, sản lượng mủ tươi 65.000 tấn, tương đương 18.000 tấn mủ khô.
II. Nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch
1. Khả năng bố trí quỹ đất để phát triển cao su
Quy hoạch phát triển cây cao su có tính chất lâu dài, nhu cầu vốn đầu tư lớn, ưu tiên các vùng đất có điều kiện thuận lợi cho đầu tư sản xuất, như: Vùng trồng Cao su có diện tích tập trung, liền vùng, liền khoảnh; độ dốc ≤ 25°; tầng dày canh tác ≥ 70cm và thuận lợi về giao thông, không có tranh chấp với các loại cây trồng khác đã quy hoạch trước đó.
Tổng diện tích quy hoạch phát triển cây cao su toàn tỉnh đến năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung là 23.500 ha, được bố trí cụ thể như sau:
a) Diện tích trồng cao su giảm để chuyển sang bố trí các loại cây trồng khác
Điều chỉnh giảm diện tích cao su chuyển sang bố trí trồng cỏ làm thức ăn cho bò sữa của Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH là 1.244 ha (theo Quyết định 4385/QĐ-UBND.ĐT ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh). Trong đó: Công ty TNHH MTV nông nghiệp Xuân Thành điều chỉnh giảm 177 ha; Công ty TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2 là 53 ha; Công ty TNHH MTV 1/5:160 ha; Công ty TNHH MTV cà phê cao su Nghệ an 854 ha (Nông trường Đông Hiếu: 334 ha; Nông trường Tây Hiếu 1: 243 ha; Nông trường Tây Hiếu 2: 41 ha; Nông trường Tây Hiếu 3: 41 ha và Nông trường Cờ đỏ: 195 ha)
Diện tích cao su hiện trạng dự kiến chuyển sang các mục đích khác như sau:

TT

Huyện, thị

DT cao su đến cuối năm 2012 (ha)

Diện tích cao su chuyển sang trồng cỏ thức ăn chăn nuôi bò sữa (ha)

DT cao su hiện trạng dự kiến còn lại sau chuyển đổi (ha)

Tổng số:

8.443

1.244

7.199

1

Nghĩa Đàn

2.400

437

1.963

2

Thái Hòa

1.656

577

1.079

3

Quỳ Hợp

1.229

230

999

4

Tân Kỳ

2.346

-

2.346

5

Quỳ Châu

94

-

94

6

Anh Sơn

450

-

450

7

Thanh Chương

268

-

268

Content:
Diện tích trồng cao su giảm để chuyển sang bố trí các loại cây trồng khác
Điều chỉnh giảm diện tích cao su chuyển sang bố trí trồng cỏ làm thức ăn cho bò sữa của Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH là 1.244 ha (theo Quyết định 4385/QĐ-UBND.ĐT ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh). Trong đó: Công ty TNHH MTV nông nghiệp Xuân Thành điều chỉnh giảm 177 ha; Công ty TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2 là 53 ha; Công ty TNHH MTV 1/5:160 ha; Công ty TNHH MTV cà phê cao su Nghệ an 854 ha (Nông trường Đông Hiếu: 334 ha; Nông trường Tây Hiếu 1: 243 ha; Nông trường Tây Hiếu 2: 41 ha; Nông trường Tây Hiếu 3: 41 ha và Nông trường Cờ đỏ: 195 ha)
Diện tích cao su hiện trạng dự kiến chuyển sang các mục đích khác như sau:

TT

Huyện, thị

DT cao su đến cuối năm 2012 (ha)

Diện tích cao su chuyển sang trồng cỏ thức ăn chăn nuôi bò sữa (ha)

DT cao su hiện trạng dự kiến còn lại sau chuyển đổi (ha)

Tổng số:

8.443

1.244

7.199

1

Nghĩa Đàn

2.400

437

1.963

2

Thái Hòa

1.656

577

1.079

3

Quỳ Hợp

1.229

230

999

4

Tân Kỳ

2.346

-

2.346

5

Quỳ Châu

94

-

94

6

Anh Sơn

450

-

450

7

Thanh Chương

268

-

268