Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2341/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2341/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2341/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2341/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2341/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2341/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2341/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch tại Quyết định số 5384/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.319,80

3.319,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,43

91,43

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

537,78

537,78

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

180,65

180,65

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,74

2,74

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.540,56

3.557,32

16,76

Trong đó:

-

- Đất giao thông

DGT

2.637,16

2.644,79

7,63

- Đất thủy lợi

DTL

162,13

166,27

4,14

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

43,47

43,47

-

- Đất cơ sở y tế

DYT

17,56

22,56

5,00

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

328,15

328,15

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

31,46

31,46

-

- Đất công trình năng lượng

DNL

84,65

84,65

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,32

2,32

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,65

7,65

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,85

34,85

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,95

92,95

-

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,01

0,01

-

- Đất chợ

DCH

6,08

6,08

-

- Đất công trình công cộng khác

DHK

92,00

92,00

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,98

3,98

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

319,74

319,74

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.863,15

2.863,13

-0,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

251,38

251,37

-0,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,60

19,60

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

38,01

38,01

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,43

16,43

-0,004

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5.633,84

5.625,88

-7,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,28

36,28

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Content:
3.319,80

3.319,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,43

91,43

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

537,78

537,78

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

180,65

180,65

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,74

2,74

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.540,56

3.557,32

16,76

Trong đó:

-

- Đất giao thông

DGT

2.637,16

2.644,79

7,63

- Đất thủy lợi

DTL

162,13

166,27

4,14

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

43,47

43,47

-

- Đất cơ sở y tế

DYT

17,56

22,56

5,00

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

328,15

328,15

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

31,46

31,46

-

- Đất công trình năng lượng

DNL

84,65

84,65

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,32

2,32

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,65

7,65

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,85

34,85

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,95

92,95

-

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,01

0,01

-

- Đất chợ

DCH

6,08

6,08

-

- Đất công trình công cộng khác

DHK

92,00

92,00

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,98

3,98

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

319,74

319,74

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.863,15

2.863,13

-0,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

251,38

251,37

-0,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,60

19,60

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

38,01

38,01

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,43

16,43

-0,004

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5.633,84

5.625,88

-7,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,28

36,28

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự