Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,58

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2.7

Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,58

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2.7

Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).