Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 140/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ danh mục dự án đã được phê duyệt huyện Ý Yên Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 140/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ danh mục dự án đã được phê duyệt huyện Ý Yên Nam Định

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
...
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.612,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

16825,70

68,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.478,13

54,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.577,34

47,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

765,52

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

899,98

3,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,29

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.494,29

6,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,50

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.667,29

31,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,99

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,89

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

0,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141,68

0,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,15

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,89

0,63

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,74

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.369,94

17,75

Đất giao thông

DGT

2.242,98

9,11

Đất thủy lợi

DTL

1.515,81

6,16

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,01

0,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,52

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,55

0,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,65

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

5,63

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,65

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,17

0,10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

80,84

0,33

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,80

1,49

Đất chợ

DCH

9,34

0,04

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,34

0,12

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,92

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.665,16

6,77

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

80,47

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,02

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,15

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

532,89

2,17

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

302,32

1,23

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,74

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

119,55

0,49

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

294,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

226,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,51

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,63

2.5.1

Đất giao thông

DGT

24,80

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

13,24

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,23

2.5.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.5.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.5.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.5.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.5.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

2.5.10

Đất chợ

DCH

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,32

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,77

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,42

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

282,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

241,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,73

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,05

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

7,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Ý Yên.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.612,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

16825,70

68,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.478,13

54,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.577,34

47,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

765,52

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

899,98

3,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,29

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.494,29

6,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,50

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.667,29

31,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,99

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,89

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

0,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141,68

0,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,15

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,89

0,63

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,74

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.369,94

17,75

Đất giao thông

DGT

2.242,98

9,11

Đất thủy lợi

DTL

1.515,81

6,16

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,01

0,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,52

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,55

0,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,65

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

5,63

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,65

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,17

0,10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

80,84

0,33

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,80

1,49

Đất chợ

DCH

9,34

0,04

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,34

0,12

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,92

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.665,16

6,77

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

80,47

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,02

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,15

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

532,89

2,17

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

302,32

1,23

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,74

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

119,55

0,49

2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

294,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

226,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,51

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,63

2.5.1

Đất giao thông

DGT

24,80

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

13,24

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,23

2.5.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.5.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.5.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.5.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.5.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

2.5.10

Đất chợ

DCH

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,32

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,77

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,42

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

282,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

241,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,73

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,05

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

7,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Ý Yên.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)