Document: Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ấp Hòa Hiệp, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông giáp

: khu dân cư Cần Thạnh.

+ Phía Tây giáp

: khu dân Cư Hà Thanh.

+ Phía Nam giáp

: dự án nhà ở Sadeco.

+ Phía Bắc giáp

: Sông Dinh Bà.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 24,86 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Cần Giờ).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Xây dựng (CPC).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện hạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

124,3

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,55

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới (thấp tầng)

m2/người

58,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

17,17

+ Công trình giáo dục:

17,17

* Trường mầm non

m2/người

6,93

* Trường tiểu học

10,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

5,93

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

13,95

km/km2

11,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,86

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,5

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

31,87

Hệ số sử dụng đất

lần

1,3

Tầng cao xây dựng

tối đa

tầng

5

tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được tổ chức làm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 11,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Trường mầm non xây mới: diện tích 1,39 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 2,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 1,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,79 ha tổng chiều dài 2,18 km.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,75 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): trụ sở Công an huyện Cần Giờ tổng diện tích 1,84 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,71 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà: diện tích 1,40 ha.
- Sông Dinh Bà: diện tích 0,31 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở:

19,11

100

1

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

11,7

61,23

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,43

17,97

- Đất giáo dục:

+ Trường mầm non

1,39

7,25

+ Trường tiểu học

2,05

10,72

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kê đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,12

6,21

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,79

14,60

B

Đất ngoài đơn vị ở:

5,75

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Công an huyện)

1,84

2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà)

1,40

3

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

2,2

4

Sông Dinh Bà

0,31

Tổng cộng

24,86

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 248.587 m2; dự báo quy mô dân số: 2.000 người)

1. Đất đơn vị ở

191.104

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

117.011

58,51

I - 1

42.664

40

1

5

1,6

I - 2

19.315

40

1

5

1,6

I - 3

24.425

40

1

5

1,6

I - 4

30.607

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

34.335

17,17

- Đất giáo dục

34.335

+ Trường mầm non

I - 6

13.852

30

1

4

0,9

+ Trường tiểu học

I - 7

20.483

30

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.860

5,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 8

11.860

5,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

27.899

13,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

27.899

11,5 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

57.495

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (trụ sở Công an huyện Cần Giờ)

I - 4

18.352

30

1

4

1.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

I - 9

14.035

- Mặt nước

I - 10

3.065

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22.403

8,86 % diện tích đất toàn khu

(Lưu ý: Số tầng cao công trình theo QCVN 03/2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che thang).
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Các khu chức năng chính (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau, vừa có không gian hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động hài hòa với môi trường thiên nhiên của khu vực ngoại thành và là lá phổi xanh của thành Phố.
- Khu dân cư: Chủ yếu xây dựng nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn. Các loại hình nhà liên kế nằm trong các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang. Các nhóm nhà ở xây dựng mới chỉ quy hoạch nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn.
- Khu công trình dịch vụ đô thị: Bố trí dọc trục đường phục vụ chủ yếu cho đơn vị ở. Các công trình này được xây dựng với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo bộ mặt kiến trúc hiện đại cho khu vực và sẽ là điểm nhấn của khu vực.
- Khu công viên cây xanh tập trung: Là không gian cần thiết không thể thiếu trong các đơn vị ở, điều hòa vi khí hậu, tạo cảnh quan đẹp, sinh động trong các khu ở,...
- Dãy cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch: Tất cả sông rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định hành lang an toàn theo quy định hiện hành, phần cây xanh cảnh quan dọc biển này cũng có chức năng là cây xanh sử dụng công cộng tăng tính thẩm mỹ cho khu vực.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Trong khu quy hoạch các khu vực này, công trình công cộng được bố trí nam dọc trục đường giao thông chính, sẽ là điểm nhấn về kiến trúc và cảnh quan cho khu quy hoạch.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực dọc sông rạch cần phải có khoảng hành lang an toàn bảo vệ bờ sông. Trong dãy hành lang an toàn này có thể tổ chức thành các mảng xanh công viên với cây xanh, thảm cỏ, đường dạo nhằm tăng quy mô và diện tích khoảng xanh cho khu vực.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Giao thông đường bộ: mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng đô án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, trong đó tuyến chính là đường Lương Văn Nho nối dài, đường Phan Đức nối dài, đường số 2 và các đường cấp phân khu vực được kết nối hợp lý với các khu vực lân cận.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Lương Văn Nho (nối dài), đường Phan Đức (nối dài), đường số 2.
- Về giao thông đối nội: các tuyến đường phân khu vực, chi tiết các tuyến được mô tả trong bảng thống kê giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường Phan Đức (nối dài)

Ranh phía Đông

40

8,5

10,5(2)
10,5

8,5

2

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường số 2

30

7,5

15

7,5

3

Đường số 2

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường số 6

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp nội bộ

1

Đường số 1

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

2

Đường số 3

Đường số 5

Đường số 6

16

4

8

4

3

Đường số 4

Đường số 5

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

4

Đường số 5

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường số 4

16

4

8

4

5

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Trường mầm non.
- Trường tiểu học.
- Xây dựng các tuyến giao thông nội bộ và đối ngoại.
- Xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
- Xây dựng công viên cây xanh, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (bảo vệ bờ sông, bờ rạch).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ấp Hòa Hiệp, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông giáp

: khu dân cư Cần Thạnh.

+ Phía Tây giáp

: khu dân Cư Hà Thanh.

+ Phía Nam giáp

: dự án nhà ở Sadeco.

+ Phía Bắc giáp

: Sông Dinh Bà.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 24,86 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Cần Giờ).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Xây dựng (CPC).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện hạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

124,3

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,55

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới (thấp tầng)

m2/người

58,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

17,17

+ Công trình giáo dục:

17,17

* Trường mầm non

m2/người

6,93

* Trường tiểu học

10,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

5,93

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

13,95

km/km2

11,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,86

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,5

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

31,87

Hệ số sử dụng đất

lần

1,3

Tầng cao xây dựng

tối đa

tầng

5

tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được tổ chức làm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 11,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Trường mầm non xây mới: diện tích 1,39 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 2,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 1,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,79 ha tổng chiều dài 2,18 km.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,75 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): trụ sở Công an huyện Cần Giờ tổng diện tích 1,84 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,71 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà: diện tích 1,40 ha.
- Sông Dinh Bà: diện tích 0,31 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở:

19,11

100

1

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

11,7

61,23

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,43

17,97

- Đất giáo dục:

+ Trường mầm non

1,39

7,25

+ Trường tiểu học

2,05

10,72

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kê đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,12

6,21

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,79

14,60

B

Đất ngoài đơn vị ở:

5,75

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Công an huyện)

1,84

2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà)

1,40

3

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

2,2

4

Sông Dinh Bà

0,31

Tổng cộng

24,86

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 248.587 m2; dự báo quy mô dân số: 2.000 người)

1. Đất đơn vị ở

191.104

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

117.011

58,51

I - 1

42.664

40

1

5

1,6

I - 2

19.315

40

1

5

1,6

I - 3

24.425

40

1

5

1,6

I - 4

30.607

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

34.335

17,17

- Đất giáo dục

34.335

+ Trường mầm non

I - 6

13.852

30

1

4

0,9

+ Trường tiểu học

I - 7

20.483

30

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.860

5,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 8

11.860

5,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

27.899

13,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

27.899

11,5 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

57.495

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (trụ sở Công an huyện Cần Giờ)

I - 4

18.352

30

1

4

1.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

I - 9

14.035

- Mặt nước

I - 10

3.065

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22.403

8,86 % diện tích đất toàn khu

(Lưu ý: Số tầng cao công trình theo QCVN 03/2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che thang).
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Các khu chức năng chính (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau, vừa có không gian hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động hài hòa với môi trường thiên nhiên của khu vực ngoại thành và là lá phổi xanh của thành Phố.
- Khu dân cư: Chủ yếu xây dựng nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn. Các loại hình nhà liên kế nằm trong các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang. Các nhóm nhà ở xây dựng mới chỉ quy hoạch nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn.
- Khu công trình dịch vụ đô thị: Bố trí dọc trục đường phục vụ chủ yếu cho đơn vị ở. Các công trình này được xây dựng với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo bộ mặt kiến trúc hiện đại cho khu vực và sẽ là điểm nhấn của khu vực.
- Khu công viên cây xanh tập trung: Là không gian cần thiết không thể thiếu trong các đơn vị ở, điều hòa vi khí hậu, tạo cảnh quan đẹp, sinh động trong các khu ở,...
- Dãy cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch: Tất cả sông rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định hành lang an toàn theo quy định hiện hành, phần cây xanh cảnh quan dọc biển này cũng có chức năng là cây xanh sử dụng công cộng tăng tính thẩm mỹ cho khu vực.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Trong khu quy hoạch các khu vực này, công trình công cộng được bố trí nam dọc trục đường giao thông chính, sẽ là điểm nhấn về kiến trúc và cảnh quan cho khu quy hoạch.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực dọc sông rạch cần phải có khoảng hành lang an toàn bảo vệ bờ sông. Trong dãy hành lang an toàn này có thể tổ chức thành các mảng xanh công viên với cây xanh, thảm cỏ, đường dạo nhằm tăng quy mô và diện tích khoảng xanh cho khu vực.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Giao thông đường bộ: mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng đô án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, trong đó tuyến chính là đường Lương Văn Nho nối dài, đường Phan Đức nối dài, đường số 2 và các đường cấp phân khu vực được kết nối hợp lý với các khu vực lân cận.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Lương Văn Nho (nối dài), đường Phan Đức (nối dài), đường số 2.
- Về giao thông đối nội: các tuyến đường phân khu vực, chi tiết các tuyến được mô tả trong bảng thống kê giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường Phan Đức (nối dài)

Ranh phía Đông

40

8,5

10,5(2)
10,5

8,5

2

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường số 2

30

7,5

15

7,5

3

Đường số 2

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường số 6

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp nội bộ

1

Đường số 1

Đường Phan Đức (nối dài)

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

2

Đường số 3

Đường số 5

Đường số 6

16

4

8

4

3

Đường số 4

Đường số 5

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

4

Đường số 5

Đường Lương Văn Nho (nối dài)

Đường số 4

16

4

8

4

5

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Trường mầm non.
- Trường tiểu học.
- Xây dựng các tuyến giao thông nội bộ và đối ngoại.
- Xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
- Xây dựng công viên cây xanh, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (bảo vệ bờ sông, bờ rạch).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.