Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1423/QĐ-UBND 2015 Trồng mới bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển Ninh Thuận 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1423/QĐ-UBND 2015 Trồng mới bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển Ninh Thuận 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt Dự án Trồng mới, phục hồi và kết hợp quản lý bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển thuộc địa bàn các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2015-2020, với những nội dung chính như sau:
...
8.000 triệu đồng
679,79 triệu đồng
4.420 triệu đồng
7.100 triệu đồng
5.800 triệu đồng
400 triệu đồng
800 triệu đồng
100 triệu đồng
7,46 triệu đồng

8. Nguồn vốn đầu tư và tiến độ giải ngân:
8.1. Nguồn vốn đầu tư: 49.775,73 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng) là 45.348,27 triệu đồng.
- Nguồn vốn địa phương (vốn đối ứng): 4.427,46 triệu đồng.
8.2. Tiến độ giải ngân:

TT

Hạng mục

Tổng

Tiến độ giải ngân (triệu đồng)

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG CỘNG

49.768,27

22.527,28

12.817,26

5.203,50

4.749,84

2.354,33

2.116,06

1

Trồng và chăm sóc rừng

21.519

11.758,3

7.401,2

1.287,44

833,78

238,27

2

Khoanh nuôi

1.303,9

229,89

214,8

214,8

214,8

214,8

214,8

3

Khoán quản lý bảo vệ rừng

6.745,59

1.189,31

1.111,26

1.111,26

1.111,26

1.111,26

1.111,26

4

Trồng đai rừng phòng hộ

8.000

2.600

1.800

1.800

1.800

5

Các hạng mục hỗ trợ khác

7.100

5.600

1.500

6

Kinh phí lập dự án

679,79

679,79

7

Chi phí thường xuyên của Ban quản lý dự án

4.420

470

790

790

790

790

790

Content:
8.000 triệu đồng
679,79 triệu đồng
4.420 triệu đồng
7.100 triệu đồng
5.800 triệu đồng
400 triệu đồng
800 triệu đồng
100 triệu đồng
7,46 triệu đồng

Nguồn vốn đầu tư và tiến độ giải ngân:
8.1. Nguồn vốn đầu tư: 49.775,73 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng) là 45.348,27 triệu đồng.
- Nguồn vốn địa phương (vốn đối ứng): 4.427,46 triệu đồng.
8.2. Tiến độ giải ngân:

TT

Hạng mục

Tổng

Tiến độ giải ngân (triệu đồng)

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

TỔNG CỘNG

49.768,27

22.527,28

12.817,26

5.203,50

4.749,84

2.354,33

2.116,06

1

Trồng và chăm sóc rừng

21.519

11.758,3

7.401,2

1.287,44

833,78

238,27

2

Khoanh nuôi

1.303,9

229,89

214,8

214,8

214,8

214,8

214,8

3

Khoán quản lý bảo vệ rừng

6.745,59

1.189,31

1.111,26

1.111,26

1.111,26

1.111,26

1.111,26

4

Trồng đai rừng phòng hộ

8.000

2.600

1.800

1.800

1.800

5

Các hạng mục hỗ trợ khác

7.100

5.600

1.500

6

Kinh phí lập dự án

679,79

679,79

7

Chi phí thường xuyên của Ban quản lý dự án

4.420

470

790

790

790

790

790