Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.08

3.19

3.19

3.61

3.61

8.66

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.00

2.15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1.93

1.93

1.93

1.82

1.82

1.82

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39.07

39.02

39.02

39.02

40.91

38.70

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

8.96

8.96

8.96

8.96

8.94

8.42

2.13

Đất sông, suối

SON

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122.23

122.97

123.47

124.21

142.79

161.10

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

61.68

1.46

61.29

61.29

72.40

84.92

Đất thủy lợi

DTL

48.05

47.99

47.99

47.99

51.62

51.55

Đất công trình năng lượng

DNL

0.47

0.47

0.47

0.47

0.47

1.97

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.03

0.03

0.03

0.03

0.03

0.53

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.51

0.51

1.18

1.85

1.85

3.82

Đất cơ sở y tế

DYT

1.64

2.36

2.36

2.43

2.47

2.69

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8.84

9.14

9.14

9.14

12.54

14.21

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1.01

1.01

1.01

1.01

1.41

1.41

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

63.41

63.54

63.60

64.52

71.67

83.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202.95

203.12

203.12

203.12

197.70

197.45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1,407.03

1,407.03

1,407.03

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

65.52

1.85

0.81

2.08

25.56

35.22

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

54.05

1.54

0.53

1.12

20.01

30.85

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

11.13

0.31

0.28

0.62

5.55

Content:
3.08

3.19

3.19

3.61

3.61

8.66

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.00

2.15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1.93

1.93

1.93

1.82

1.82

1.82

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39.07

39.02

39.02

39.02

40.91

38.70

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

8.96

8.96

8.96

8.96

8.94

8.42

2.13

Đất sông, suối

SON

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122.23

122.97

123.47

124.21

142.79

161.10

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

61.68

1.46

61.29

61.29

72.40

84.92

Đất thủy lợi

DTL

48.05

47.99

47.99

47.99

51.62

51.55

Đất công trình năng lượng

DNL

0.47

0.47

0.47

0.47

0.47

1.97

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.03

0.03

0.03

0.03

0.03

0.53

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.51

0.51

1.18

1.85

1.85

3.82

Đất cơ sở y tế

DYT

1.64

2.36

2.36

2.43

2.47

2.69

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8.84

9.14

9.14

9.14

12.54

14.21

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1.01

1.01

1.01

1.01

1.41

1.41

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

63.41

63.54

63.60

64.52

71.67

83.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202.95

203.12

203.12

203.12

197.70

197.45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1,407.03

1,407.03

1,407.03

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

65.52

1.85

0.81

2.08

25.56

35.22

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

54.05

1.54

0.53

1.12

20.01

30.85

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

11.13

0.31

0.28

0.62

5.55