Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2134/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung quy mô đô thị loại II đến 2030 Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2134/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung quy mô đô thị loại II đến 2030 Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Trà Vinh quy mô đô thị loại II đến năm 2030, với những nội dung chính như sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:

STT

Loại đất

Năm 2020

Năm 2030

ha

%

m²/người

ha

%

m²/người

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.816,20

6.816,20

A

Đất xây dựng đô thị

2.434,12

100,00

121,71

3.658,13

100,00

182,91

I

Đất dân dụng

1.535,21

63,07

76,76

2.299,04

62,85

114,95

1

Đất ở

955,67

39,26

47,78

1.455,97

39,80

72,80

- Đất ở hiện hữu ổn định, chỉnh trang

553,06

-

-

636,31

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới mật độ trung bình

402,61

-

-

456,21

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới mật độ thấp

-

-

-

264,54

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới dạng nhà ở sinh thái

-

-

-

98,91

-

-

2

Đất CTCC đô thị

95,03

3,90

4,75

146,07

3,99

7,3

3

Đất cây xanh, TDTT

146,15

6,00

7,31

314,31

8,59

15,72

4

Đất giao thông nội thị

338,36

13,90

16,92

382,69

10,46

19,13

II

Đất ngoài dân dụng

898,91

36,93

44,95

1.359,09

37,15

67,95

1

Đất CN, TTCN, kho tàng

120,59

4,95

240,04

6,56

2

Đất du lịch

75,15

3,09

367,29

10,04

3

Đất cây xanh cảnh quan, hành lang bảo vệ kênh rạch

47,51

1,95

80,26

2,19

4

Trung tâm chuyên ngành cấp vùng

94,32

3,87

94,32

2,58

5

Đất phát triển hỗn hợp

79,07

3,25

92,87

2,54

6

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

16,72

0,69

18,76

0,51

7

Đất tôn giáo

34,42

1,41

34,42

0,94

8

Đất quân sự, An ninh quốc phòng

22,67

0,93

22,67

0,62

9

Giao thông đối ngoại, giao thông chính thành phố

408,46

16,78

408,46

11,17

B

Đất khác

4.382,08

3.158,07

1

Đất cồn du lịch sinh thái

229,08

229,08

-

2

Đất nông nghiệp (bao gồm ở kết hợp sản xuất nông nghiệp)

2.612,51

1.388,50

-

3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

51,16

51,16

-

4

Đất sông ngòi, kênh rạch

1.489,33

1.489,33

-

5

Đất chưa sử dụng

-

-

-

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:

STT

Loại đất

Năm 2020

Năm 2030

ha

%

m²/người

ha

%

m²/người

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.816,20

6.816,20

A

Đất xây dựng đô thị

2.434,12

100,00

121,71

3.658,13

100,00

182,91

I

Đất dân dụng

1.535,21

63,07

76,76

2.299,04

62,85

114,95

1

Đất ở

955,67

39,26

47,78

1.455,97

39,80

72,80

- Đất ở hiện hữu ổn định, chỉnh trang

553,06

-

-

636,31

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới mật độ trung bình

402,61

-

-

456,21

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới mật độ thấp

-

-

-

264,54

-

-

- Đất ở dự kiến xây dựng mới dạng nhà ở sinh thái

-

-

-

98,91

-

-

2

Đất CTCC đô thị

95,03

3,90

4,75

146,07

3,99

7,3

3

Đất cây xanh, TDTT

146,15

6,00

7,31

314,31

8,59

15,72

4

Đất giao thông nội thị

338,36

13,90

16,92

382,69

10,46

19,13

II

Đất ngoài dân dụng

898,91

36,93

44,95

1.359,09

37,15

67,95

1

Đất CN, TTCN, kho tàng

120,59

4,95

240,04

6,56

2

Đất du lịch

75,15

3,09

367,29

10,04

3

Đất cây xanh cảnh quan, hành lang bảo vệ kênh rạch

47,51

1,95

80,26

2,19

4

Trung tâm chuyên ngành cấp vùng

94,32

3,87

94,32

2,58

5

Đất phát triển hỗn hợp

79,07

3,25

92,87

2,54

6

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

16,72

0,69

18,76

0,51

7

Đất tôn giáo

34,42

1,41

34,42

0,94

8

Đất quân sự, An ninh quốc phòng

22,67

0,93

22,67

0,62

9

Giao thông đối ngoại, giao thông chính thành phố

408,46

16,78

408,46

11,17

B

Đất khác

4.382,08

3.158,07

1

Đất cồn du lịch sinh thái

229,08

229,08

-

2

Đất nông nghiệp (bao gồm ở kết hợp sản xuất nông nghiệp)

2.612,51

1.388,50

-

3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

51,16

51,16

-

4

Đất sông ngòi, kênh rạch

1.489,33

1.489,33

-

5

Đất chưa sử dụng

-

-

-