Document: Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.567,11

1.600,52

5.301,03

4.569,73

4.570,16

4.442,94

4.690,83

5.944,52

10.127,67

8.866,08

6.701,29

6.752,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.288,28

1.241,67

4.761,67

3.794,37

3.544,46

3.914,21

3.814,14

5.511,67

9.397,69

8.294,10

5.872,21

6.142,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,93

-

-

5,24

9,83

24,36

104,62

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,35

-

-

-

9,83

24,36

39,28

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.606,49

6,83

45,93

273,00

223,15

91,39

80,07

393,53

219,29

69,24

54,19

149,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.938,78

1.204,03

4.703,90

3.456,04

3.279,65

3.667,41

3.613,46

2.841,11

6.067,85

2.671,25

5.756,87

3.677,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.859,66

-

-

-

-

-

-

2.207,66

3.018,44

5.526,81

-

2.106,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

301,46

13,72

0,36

-

-

90,65

-

-

1,33

5,07

-

190,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

280,96

17,09

11,48

60,09

31,83

40,40

15,99

2,40

23,43

20,29

45,96

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.076,31

358,85

534,48

775,10

1.015,01

525,55

809,28

419,55

704,69

561,44

829,08

543,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,77

4,05

3,58

7,34

7,56

-

4,24

-

-

-

2,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

4,02

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,00

-

-

-

198,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,73

2,77

3,18

0,41

1,04

0,35

-

0,29

0,08

-

0,52

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,24

-

23,74

0,68

12,84

4,65

-

-

-

-

-

3,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

959,50

-

-

405,20

143,51

30,00

323,39

-

-

-

-

57,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.259,44

159,16

204,82

93,68

361,95

164,80

147,06

79,67

322,51

258,85

277,52

189,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

114,16

0,47

-

-

-

-

97,20

-

2,00

3,99

-

10,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

948,58

-

84,41

96,82

101,47

183,38

76,10

73,66

90,16

58,97

133,03

50,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,82

126,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,48

7,98

3,72

0,53

0,69

0,16

0,65

0,26

0,69

0,78

0,25

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,92

0,86

1,06

-

23,00

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,46

1,43

0,27

0,83

1,42

-

1,12

1,73

0,67

-

0,87

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,55

15,47

11,91

5,65

12,08

6,14

14,36

9,01

9,18

2,91

7,51

5,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,66

-

-

9,77

-

-

-

-

20,66

-

5,12

57,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,03

1,93

1,26

0,87

0,61

1,74

1,06

0,65

1,00

0,58

1,79

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,16

3,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.113,16

27,93

196,53

153,32

143,42

134,33

142,99

252,98

257,74

235,36

400,47

168,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,46

-

-

-

7,05

-

1,11

1,30

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,52

-

4,88

0,26

10,69

3,18

67,41

13,30

25,29

10,54

-

66,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

532,06

12,51

3,52

162,77

66,3

35

206,95

1,3

14,91

10,7

3,8

14,3

1,1

Đất trồng lúa

LUA

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,55

-

-

1,50

0,65

0,50

1,90

-

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

526,8

12,51

3,52

161,17

65,65

34,50

204,85

1,30

14,50

10,70

3,80

14,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,41

-

-

-

-

-

-

-

0,41

-

-

-

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,3

-

-

0,10

-

-

0,20

-

-

-

-

-

1,8

Đất làm muối

LMU

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,67

0,67

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,1

Đất quốc phòng

CỌP

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,2

Đất an ninh

CAN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

532,06

12,51

3,52

162,77

66,30

35,00

206,95

1,30

14,91

10,70

3,80

14,30

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,55

-

-

1,50

0,65

0,50

1,90

-

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

526,80

12,51

3,52

161,17

65,65

34,50

204,85

1,30

14,50

10,70

3,80

14,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,41

-

-

-

-

-

-

-

0,41

-

-

-

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

-

-

0,10

-

-

0,20

-

-

-

-

-

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.567,11

1.600,52

5.301,03

4.569,73

4.570,16

4.442,94

4.690,83

5.944,52

10.127,67

8.866,08

6.701,29

6.752,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.288,28

1.241,67

4.761,67

3.794,37

3.544,46

3.914,21

3.814,14

5.511,67

9.397,69

8.294,10

5.872,21

6.142,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,93

-

-

5,24

9,83

24,36

104,62

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,35

-

-

-

9,83

24,36

39,28

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.606,49

6,83

45,93

273,00

223,15

91,39

80,07

393,53

219,29

69,24

54,19

149,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.938,78

1.204,03

4.703,90

3.456,04

3.279,65

3.667,41

3.613,46

2.841,11

6.067,85

2.671,25

5.756,87

3.677,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.859,66

-

-

-

-

-

-

2.207,66

3.018,44

5.526,81

-

2.106,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

301,46

13,72

0,36

-

-

90,65

-

-

1,33

5,07

-

190,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

280,96

17,09

11,48

60,09

31,83

40,40

15,99

2,40

23,43

20,29

45,96

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.076,31

358,85

534,48

775,10

1.015,01

525,55

809,28

419,55

704,69

561,44

829,08

543,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,77

4,05

3,58

7,34

7,56

-

4,24

-

-

-

2,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

4,02

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,00

-

-

-

198,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,73

2,77

3,18

0,41

1,04

0,35

-

0,29

0,08

-

0,52

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,24

-

23,74

0,68

12,84

4,65

-

-

-

-

-

3,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

959,50

-

-

405,20

143,51

30,00

323,39

-

-

-

-

57,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.259,44

159,16

204,82

93,68

361,95

164,80

147,06

79,67

322,51

258,85

277,52

189,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

114,16

0,47

-

-

-

-

97,20

-

2,00

3,99

-

10,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

948,58

-

84,41

96,82

101,47

183,38

76,10

73,66

90,16

58,97

133,03

50,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,82

126,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,48

7,98

3,72

0,53

0,69

0,16

0,65

0,26

0,69

0,78

0,25

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,92

0,86

1,06

-

23,00

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,46

1,43

0,27

0,83

1,42

-

1,12

1,73

0,67

-

0,87

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,55

15,47

11,91

5,65

12,08

6,14

14,36

9,01

9,18

2,91

7,51

5,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,66

-

-

9,77

-

-

-

-

20,66

-

5,12

57,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,03

1,93

1,26

0,87

0,61

1,74

1,06

0,65

1,00

0,58

1,79

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,16

3,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.113,16

27,93

196,53

153,32

143,42

134,33

142,99

252,98

257,74

235,36

400,47

168,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,46

-

-

-

7,05

-

1,11

1,30

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,52

-

4,88

0,26

10,69

3,18

67,41

13,30

25,29

10,54

-

66,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

532,06

12,51

3,52

162,77

66,3

35

206,95

1,3

14,91

10,7

3,8

14,3

1,1

Đất trồng lúa

LUA

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,55

-

-

1,50

0,65

0,50

1,90

-

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

526,8

12,51

3,52

161,17

65,65

34,50

204,85

1,30

14,50

10,70

3,80

14,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,41

-

-

-

-

-

-

-

0,41

-

-

-

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,3

-

-

0,10

-

-

0,20

-

-

-

-

-

1,8

Đất làm muối

LMU

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,67

0,67

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,1

Đất quốc phòng

CỌP

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,2

Đất an ninh

CAN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

532,06

12,51

3,52

162,77

66,30

35,00

206,95

1,30

14,91

10,70

3,80

14,30

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,55

-

-

1,50

0,65

0,50

1,90

-

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

526,80

12,51

3,52

161,17

65,65

34,50

204,85

1,30

14,50

10,70

3,80

14,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,41

-

-

-

-

-

-

-

0,41

-

-

-

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

-

-

0,10

-

-

0,20

-

-

-

-

-

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.