Document: Điều 1 Quyết định 24/2001/QĐ-UB đơn giá thuê đất có Tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/05/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/05/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/05/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/05/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/05/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2001/QĐ-UB đơn giá thuê đất có Tài nguyên khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay Qui định đơn giá thuê đất có Tài nguyên khoáng sản các loại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
1- Vàng: 290 đồng/m2/năm.
2- Cát trắng xuất khẩu: 600 đồng/m2/năm.
3- Cát, sỏi xây dựng, đất san lấp mặt bằng: 100 đồng/m2/năm.
4- Cao lanh, đá vôi: 200 đồng/m2/năm.
5- Đá Granit, đá Trường Thạch (Felspat), đá ốp lát, đá xây dựng, than đá các loại: 250 đồng/m2/năm.

Content:
Điều 1. : Nay Qui định đơn giá thuê đất có Tài nguyên khoáng sản các loại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
1- Vàng: 290 đồng/m2/năm.
2- Cát trắng xuất khẩu: 600 đồng/m2/năm.
3- Cát, sỏi xây dựng, đất san lấp mặt bằng: 100 đồng/m2/năm.
4- Cao lanh, đá vôi: 200 đồng/m2/năm.
5- Đá Granit, đá Trường Thạch (Felspat), đá ốp lát, đá xây dựng, than đá các loại: 250 đồng/m2/năm.