Document: Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

LOẠI ĐẤT

Mã

Kế hoạch năm 2022

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.634,99

87,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,17

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,39

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,76

7,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.896,35

77,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,32

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

791,69

10,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,36

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,07

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,59

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,97

0,03

2.9

Đất hạ tầng

DHT

498,60

6,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

327,54

4,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

79,61

1,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,23

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,62

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

7,13

0,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,29

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,89

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,74

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,91

0,83

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

0,03

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,02

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,08

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,80

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,59

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,25

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,54

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,91

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,82

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

152,19

2,01

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

152,19

2,01

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

75,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,21

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,32

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,02

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

43,53

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,68

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10 000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

LOẠI ĐẤT

Mã

Kế hoạch năm 2022

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.634,99

87,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,17

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,39

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,76

7,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.896,35

77,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,32

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

791,69

10,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,36

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,07

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,59

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,97

0,03

2.9

Đất hạ tầng

DHT

498,60

6,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

327,54

4,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

79,61

1,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,23

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,62

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

7,13

0,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,29

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,89

0,04

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,74

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,91

0,83

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

0,03

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,02

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,08

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,80

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,59

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,25

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,54

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,91

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,82

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

152,19

2,01

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

152,19

2,01

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

75,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,21

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,32

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,02

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

43,53

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,68

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10 000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).