Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 882/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 882/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với các nội dung sau:
...
3. Phát triển các loại hình nhà ở

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích sàn (m2)

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

I

Nhà ở thương mại

900.000

1.220.000

1

Riêng lẻ

900.000

1.140.000

2

Chung cư

80.000

II

Nhà ở xã hội

131.912

436.324

1

Chung cư nhà xã hội cho công nhân

50.000

125.000

2

Chung cư nhà xã hội cho sinh viên

9.412

18.824

3

Nhà xã hội cho các nhóm đối tượng

72.500

292.500

Chung cư

37.500

187.500

Riêng lẻ

35.000

105.000

III

Nhà ở công vụ

7.360

9.200

IV

Nhà ở dân tự xây

6.611.728

8.098.476

1

Hộ người có công được hỗ trợ xây mới nhà ở

129.375

2

Hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt

17.640

3

Hộ nghèo khác được hỗ trợ về nhà ở

131.400

4

Nhà ở dân tự xây trên đất được bố trí tái định cư

1.140.000

900.000

5

Nhà ở dân tự xây tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị

3.000.000

Content:
Phát triển các loại hình nhà ở

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích sàn (m2)

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

I

Nhà ở thương mại

900.000

1.220.000

1

Riêng lẻ

900.000

1.140.000

2

Chung cư

80.000

II

Nhà ở xã hội

131.912

436.324

1

Chung cư nhà xã hội cho công nhân

50.000

125.000

2

Chung cư nhà xã hội cho sinh viên

9.412

18.824

3

Nhà xã hội cho các nhóm đối tượng

72.500

292.500

Chung cư

37.500

187.500

Riêng lẻ

35.000

105.000

III

Nhà ở công vụ

7.360

9.200

IV

Nhà ở dân tự xây

6.611.728

8.098.476

1

Hộ người có công được hỗ trợ xây mới nhà ở

129.375

2

Hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt

17.640

3

Hộ nghèo khác được hỗ trợ về nhà ở

131.400

4

Nhà ở dân tự xây trên đất được bố trí tái định cư

1.140.000

900.000

5

Nhà ở dân tự xây tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị

3.000.000