Document: Điểm b Khoản 9 Điều 21 Thông tư 212/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế thu khác đối với hàng hóa xuất nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "212/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "212/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "212/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "212/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "212/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 9 Điều 21 Thông tư 212/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế thu khác đối với hàng hóa xuất nhập khẩu

Điều 21. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
...
9. Kế toán hoàn tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính
...
b) Kế toán thoái thu tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính từ ngân sách nhà nước:
(1) Trường hợp thoái thu ngân sách nhà nước năm trước: Căn cứ chứng từ thoái thu thuế từ ngân sách nhà nước đối với số thuế người nộp thuế được hoàn đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước, ghi:
Nợ TK 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi:
Nợ TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 719- Số thu phạt (TK chi tiết tương ứng).
(2) Trường hợp thoái thu ngân sách nhà nước năm nay: Căn cứ chứng từ thoái thu thuế từ ngân sách nhà nước đối với số thuế người nộp thuế được hoàn đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước, ghi:
Nợ TK 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi bút toán đỏ:
Nợ TK 333- Thanh toán thu nộp với ngân sách (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi bút toán đỏ:
Nợ TK 719- Số thu phạt (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 333- Thanh toán thu nộp với ngân sách (TK chi tiết tương ứng).

Content:
Kế toán thoái thu tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính từ ngân sách nhà nước:
(1) Trường hợp thoái thu ngân sách nhà nước năm trước: Căn cứ chứng từ thoái thu thuế từ ngân sách nhà nước đối với số thuế người nộp thuế được hoàn đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước, ghi:
Nợ TK 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi:
Nợ TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 719- Số thu phạt (TK chi tiết tương ứng).
(2) Trường hợp thoái thu ngân sách nhà nước năm nay: Căn cứ chứng từ thoái thu thuế từ ngân sách nhà nước đối với số thuế người nộp thuế được hoàn đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước, ghi:
Nợ TK 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi bút toán đỏ:
Nợ TK 333- Thanh toán thu nộp với ngân sách (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 354- Điều chỉnh giảm số thu (TK chi tiết tương ứng).
Đồng thời, ghi bút toán đỏ:
Nợ TK 719- Số thu phạt (TK chi tiết tương ứng)
Có TK 333- Thanh toán thu nộp với ngân sách (TK chi tiết tương ứng).