Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Tri với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.479,05(*)

20,16

1.7

Đất làm muối

1.212,41

4,29

806

806

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

7.571,99

21,13

7.790

868,19

8.658,19

24,16

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

38,55

0,51

55

55

0,64

2.2

Đất quốc phòng

32,16

0,42

35

35

0,40

2.3

Đất an ninh

2,61

0,03

11

11

0,13

2.4

Đất khu công nghiệp

13,59

0,18

86

86

0,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,45

0,28

109,05

109,05

1,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,68

0,05

8

6,41

14,41

0,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,88

0,06

14

14

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

55,16

0,73

55

55,16

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

168,29

2,22

181

181

2,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

13,24

0,17

13,24

13,24

0,15

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.612,63

34,50

2.963

359,22

3.322,22

38,37

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

0,66

0,01

6

101,60

107,60

3,24

- Đất cơ sở y tế

3,91

0,05

4

9,29

13,29

0,40

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56,87

0,75

105

105

3,16

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

23,95

0,32

56

56

1,69

2.14

Đất ở tại đô thị

63,28

0,84

87

102,93

189,93

2,19

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

588,56

1,64

2.274

132,82

2.406,82

6,72

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

267

267

0,75

7

Đất khu dân cư nông thôn

939,61

2,62

1.321,32

3,69

Ghi chú: * Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản đến năm 2020 của huyện Ba Tri đề nghị thực hiện theo chỉ tiêu của tỉnh phân bổ của tỉnh.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ
2010-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.277,20

705,98

571,22

1.1

Đất trồng lúa

354,90

212,02

142,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

605,19

323,68

281,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

145,45

69,39

76,06

1.7

Đất làm muối

1,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.182,18

1.984,67

1.197,51

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

248,29

123,58

124,71

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Ba Tri xác lập ngày 14 tháng 6 năm 2013).

Content:
5.479,05(*)

20,16

1.7

Đất làm muối

1.212,41

4,29

806

806

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

7.571,99

21,13

7.790

868,19

8.658,19

24,16

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

38,55

0,51

55

55

0,64

2.2

Đất quốc phòng

32,16

0,42

35

35

0,40

2.3

Đất an ninh

2,61

0,03

11

11

0,13

2.4

Đất khu công nghiệp

13,59

0,18

86

86

0,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,45

0,28

109,05

109,05

1,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,68

0,05

8

6,41

14,41

0,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,88

0,06

14

14

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

55,16

0,73

55

55,16

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

168,29

2,22

181

181

2,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

13,24

0,17

13,24

13,24

0,15

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.612,63

34,50

2.963

359,22

3.322,22

38,37

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

0,66

0,01

6

101,60

107,60

3,24

- Đất cơ sở y tế

3,91

0,05

4

9,29

13,29

0,40

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56,87

0,75

105

105

3,16

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

23,95

0,32

56

56

1,69

2.14

Đất ở tại đô thị

63,28

0,84

87

102,93

189,93

2,19

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

588,56

1,64

2.274

132,82

2.406,82

6,72

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

267

267

0,75

7

Đất khu dân cư nông thôn

939,61

2,62

1.321,32

3,69

Ghi chú: * Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản đến năm 2020 của huyện Ba Tri đề nghị thực hiện theo chỉ tiêu của tỉnh phân bổ của tỉnh.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ
2010-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.277,20

705,98

571,22

1.1

Đất trồng lúa

354,90

212,02

142,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

605,19

323,68

281,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

145,45

69,39

76,06

1.7

Đất làm muối

1,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.182,18

1.984,67

1.197,51

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

248,29

123,58

124,71

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Ba Tri xác lập ngày 14 tháng 6 năm 2013).