Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1637/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Thái Bình 5 năm 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/07/2023", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/07/2023", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/07/2023", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/07/2023", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/07/2023", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1637/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Thái Bình 5 năm 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Thái Bình 5 năm giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Thái Bình năm 2023 với những nội dung chính sau:
...
6.176

185.280

4.3

Nhà ở cho hộ cận nghèo

3.867

116.010

Tổng

15.211

456.330

+ Hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định cho 6.176 hộ nghèo và 3.867 hộ cận nghèo, tương đương với 301.290 m2 sàn.
+ Phấn đấu hỗ trợ sửa chữa nhà ở cho 1.925 hộ gia đình có công với cách mạng, tương đương với 57.750 m2 sàn.
+ Phấn đấu hỗ trợ xây mới nhà ở đã xuống cấp cho 3.243 hộ gia đình có công với Cách mạng, tương đương với 97.290 m2 sàn.
- Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở giai đoạn này là 3.201,47ha, bao gồm:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại là 2.765,62ha.
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội là 66,59ha.
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở của hộ gia đình tự xây dựng là 369,26ha.
c) Diện tích sàn nhà ở xây mới các loại hình nhà ở theo đơn vị hành chính trong giai đoạn 2021-2025

STT

Huyện, thành phố

Số căn

Diện tích (m2)

1

Nhà ở thương mại

30.491

6.098.252

1.1

Thành phố Thái Bình

9.135

1.826.750

1.2

Huyện Quỳnh Phụ

3.944

788.866

1.3

Huyện Hưng Hà

2.500

500.002

1.4

Huyện Đông Hưng

2.403

480.639

1.5

Huyện Thái Thụy

3.376

675.194

1.6

Huyện Tiền Hải

3.120

624.099

1.7

Huyện Kiến Xương

3.025

605.025

1.8

Huyện Vũ Thư

2.988

597.676

2

Nhà ở cho công nhân

6.027

606.804

2.1

Thành phố Thái Bình

-

-

2.2

Huyện Quỳnh Phụ

-

-

2.3

Huyện Hưng Hà

-

-

2.4

Huyện Đông Hưng

-

-

2.5

Huyện Thái Thụy

3.211

323.289

2.6

Huyện Tiền Hải

2.265

228.015

2.7

Huyện Kiến Xương

-

-

2.8

Huyện Vũ Thư

551

55.500

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp

4.499

392.008

3.1

Thành phố Thái Bình

1.876

163.590

3.2

Huyện Quỳnh Phụ

451

39.273

3.3

Huyện Hưng Hà

476

41.449

3.4

Huyện Đông Hưng

429

37.371

3.5

Huyện Thái Thụy

514

44.746

3.6

Huyện Tiền Hải

154

13.385

3.7

Huyện Kiến Xương

371

32.318

3.8

Huyện Vũ Thư

228

19.876

4

Nhà ở dân tự xây

6.893

1.033.939

4.1

Thành phố Thái Bình

3.969

595.247

4.2

Huyện Quỳnh Phụ

676

101.410

4.3

Huyện Hưng Hà

322

48.230

4.4

Huyện Đông Hưng

299

44.819

4.5

Huyện Thái Thụy

462

69.352

4.6

Huyện Tiền Hải

372

55.832

4.7

Huyện Kiến Xương

440

66.063

4.8

Huyện Vũ Thư

353

52.987

Toàn tỉnh

47.910

8.131.003

d) Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 là 3.201,47ha, cụ thể theo bảng tổng hợp

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích giai đoạn 2021-2025 (m2)

Nhu cầu quỹ đất

Đến năm 2025 (ha)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

2.766

2

Nhà ở xã hội

998.812

66

2.1

Nhà ở cho công nhân

606.804

40

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

392.008

26

3

Nhà ở dân tự xây

1.033.939

369

TỔNG CỘNG TOÀN TỈNH

8.130.003

3.201

e) Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở trong giai đoạn 2021-2025 theo đơn vị hành chính

STT

Huyện, thành phố

Diện tích (m2)

Nhu cầu điện tích đất để thực hiện thủ tục đầu tư xây dựng nhà ở đến năm 2025 (ha)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

2.766

1.1

Thành phố Thái Bình

1.826.750

828

1.2

Huyện Quỳnh Phụ

788.866

358

1.3

Huyện Hưng Hà

500.002

227

1.4

Huyện Đông Hưng

480.639

218

1.5

Huyện Thái Thụy

675.194

306

1.6

Huyện Tiền Hải

624.099

283

1.7

Huyện Kiến Xương

605.025

274

1.8

Huyện Vũ Thư

597.676

271

2

Nhà ở cho công nhân

606.804

40

2.1

Thành phố Thái Bình

-

-

2.2

Huyện Quỳnh Phụ

-

-

2.3

Huyện Hưng Hà

-

-

2.4

Huyện Đông Hưng

-

-

2.5

Huyện Thái Thụy

323.289

22

2.6

Huyện Tiền Hải

228.015

15

2.7

Huyện Kiến Xương

-

-

2.8

Huyện Vũ Thư

55.500

4

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp

392.008

26

3.1

Thành phố Thái Bình

163.590

11

3.2

Huyện Quỳnh Phụ

39.273

3

3.3

Huyện Hưng Hà

41.449

3

3.4

Huyện Đông Hưng

37.371

2

3.5

Huyện Thái Thụy

44.746

3

3.6

Huyện Tiền Hải

13.385

1

3.7

Huyện Kiến Xương

32.318

2

3.8

Huyện Vũ Thư

19.876

1

4

Nhà ở dân tự xây

1.033.939

369

4.1

Thành phố Thái Bình

595.247

213

4.2

Huyện Quỳnh Phụ

101.410

36

4.3

Huyện Hưng Hà

48.230

17

4.4

Huyện Đông Hưng

44.819

16

4.5

Huyện Thái Thụy

69.352

25

4.6

Huyện Tiền Hải

55.832

20

4.7

Huyện Kiến Xương

66.063

24

4.8

Huyện Vũ Thư

52.987

19

Toàn tỉnh

8.131.003

3.201

2.5. Nhu cầu nguồn vốn
Dự kiến tổng nhu cầu nguồn vốn đầu tư xây dựng và cải tạo, sửa chữa nhà ở trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2025 là 100.195 tỷ đồng

STT

Loại nhà ở

Đến năm 2025 (m2)

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

59.245

2

Nhà ở xã hội

998.812

Content:
6.176

185.280

4.3

Nhà ở cho hộ cận nghèo

3.867

116.010

Tổng

15.211

456.330

+ Hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định cho 6.176 hộ nghèo và 3.867 hộ cận nghèo, tương đương với 301.290 m2 sàn.
+ Phấn đấu hỗ trợ sửa chữa nhà ở cho 1.925 hộ gia đình có công với cách mạng, tương đương với 57.750 m2 sàn.
+ Phấn đấu hỗ trợ xây mới nhà ở đã xuống cấp cho 3.243 hộ gia đình có công với Cách mạng, tương đương với 97.290 m2 sàn.
- Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở giai đoạn này là 3.201,47ha, bao gồm:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại là 2.765,62ha.
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội là 66,59ha.
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở của hộ gia đình tự xây dựng là 369,26ha.
c) Diện tích sàn nhà ở xây mới các loại hình nhà ở theo đơn vị hành chính trong giai đoạn 2021-2025

STT

Huyện, thành phố

Số căn

Diện tích (m2)

1

Nhà ở thương mại

30.491

6.098.252

1.1

Thành phố Thái Bình

9.135

1.826.750

1.2

Huyện Quỳnh Phụ

3.944

788.866

1.3

Huyện Hưng Hà

2.500

500.002

1.4

Huyện Đông Hưng

2.403

480.639

1.5

Huyện Thái Thụy

3.376

675.194

1.6

Huyện Tiền Hải

3.120

624.099

1.7

Huyện Kiến Xương

3.025

605.025

1.8

Huyện Vũ Thư

2.988

597.676

2

Nhà ở cho công nhân

6.027

606.804

2.1

Thành phố Thái Bình

-

-

2.2

Huyện Quỳnh Phụ

-

-

2.3

Huyện Hưng Hà

-

-

2.4

Huyện Đông Hưng

-

-

2.5

Huyện Thái Thụy

3.211

323.289

2.6

Huyện Tiền Hải

2.265

228.015

2.7

Huyện Kiến Xương

-

-

2.8

Huyện Vũ Thư

551

55.500

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp

4.499

392.008

3.1

Thành phố Thái Bình

1.876

163.590

3.2

Huyện Quỳnh Phụ

451

39.273

3.3

Huyện Hưng Hà

476

41.449

3.4

Huyện Đông Hưng

429

37.371

3.5

Huyện Thái Thụy

514

44.746

3.6

Huyện Tiền Hải

154

13.385

3.7

Huyện Kiến Xương

371

32.318

3.8

Huyện Vũ Thư

228

19.876

4

Nhà ở dân tự xây

6.893

1.033.939

4.1

Thành phố Thái Bình

3.969

595.247

4.2

Huyện Quỳnh Phụ

676

101.410

4.3

Huyện Hưng Hà

322

48.230

4.4

Huyện Đông Hưng

299

44.819

4.5

Huyện Thái Thụy

462

69.352

4.6

Huyện Tiền Hải

372

55.832

4.7

Huyện Kiến Xương

440

66.063

4.8

Huyện Vũ Thư

353

52.987

Toàn tỉnh

47.910

8.131.003

d) Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 là 3.201,47ha, cụ thể theo bảng tổng hợp

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích giai đoạn 2021-2025 (m2)

Nhu cầu quỹ đất

Đến năm 2025 (ha)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

2.766

2

Nhà ở xã hội

998.812

66

2.1

Nhà ở cho công nhân

606.804

40

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

392.008

26

3

Nhà ở dân tự xây

1.033.939

369

TỔNG CỘNG TOÀN TỈNH

8.130.003

3.201

e) Nhu cầu quỹ đất phát triển nhà ở trong giai đoạn 2021-2025 theo đơn vị hành chính

STT

Huyện, thành phố

Diện tích (m2)

Nhu cầu điện tích đất để thực hiện thủ tục đầu tư xây dựng nhà ở đến năm 2025 (ha)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

2.766

1.1

Thành phố Thái Bình

1.826.750

828

1.2

Huyện Quỳnh Phụ

788.866

358

1.3

Huyện Hưng Hà

500.002

227

1.4

Huyện Đông Hưng

480.639

218

1.5

Huyện Thái Thụy

675.194

306

1.6

Huyện Tiền Hải

624.099

283

1.7

Huyện Kiến Xương

605.025

274

1.8

Huyện Vũ Thư

597.676

271

2

Nhà ở cho công nhân

606.804

40

2.1

Thành phố Thái Bình

-

-

2.2

Huyện Quỳnh Phụ

-

-

2.3

Huyện Hưng Hà

-

-

2.4

Huyện Đông Hưng

-

-

2.5

Huyện Thái Thụy

323.289

22

2.6

Huyện Tiền Hải

228.015

15

2.7

Huyện Kiến Xương

-

-

2.8

Huyện Vũ Thư

55.500

4

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp

392.008

26

3.1

Thành phố Thái Bình

163.590

11

3.2

Huyện Quỳnh Phụ

39.273

3

3.3

Huyện Hưng Hà

41.449

3

3.4

Huyện Đông Hưng

37.371

2

3.5

Huyện Thái Thụy

44.746

3

3.6

Huyện Tiền Hải

13.385

1

3.7

Huyện Kiến Xương

32.318

2

3.8

Huyện Vũ Thư

19.876

1

4

Nhà ở dân tự xây

1.033.939

369

4.1

Thành phố Thái Bình

595.247

213

4.2

Huyện Quỳnh Phụ

101.410

36

4.3

Huyện Hưng Hà

48.230

17

4.4

Huyện Đông Hưng

44.819

16

4.5

Huyện Thái Thụy

69.352

25

4.6

Huyện Tiền Hải

55.832

20

4.7

Huyện Kiến Xương

66.063

24

4.8

Huyện Vũ Thư

52.987

19

Toàn tỉnh

8.131.003

3.201

2.5. Nhu cầu nguồn vốn
Dự kiến tổng nhu cầu nguồn vốn đầu tư xây dựng và cải tạo, sửa chữa nhà ở trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2025 là 100.195 tỷ đồng

STT

Loại nhà ở

Đến năm 2025 (m2)

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

6.098.252

59.245

2

Nhà ở xã hội

998.812