Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
4.014,77

4.254,34

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,51

43,81

44,22

44,84

45,62

2.2

Đất quốc phòng

444,90

447,22

450,32

454,97

460,40

2.3

Đất an ninh

18,07

19,37

21,10

23,70

26,73

2.4

Đất khu công nghiệp

47,00

65,45

92,5

131,45

188,45

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

47,00

63,00

88,00

113,00

170,00

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,45

4,50

18,45

18,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

179,86

206,71

242,53

296,20

358,78

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,40

10,28

23,45

43,20

66,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

100,87

106,54

114,10

125,45

138,67

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,37

1,44

2,86

4,97

7,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,00

8,00

8,00

8,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,19

6,19

6,19

6,19

6,19

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,82

36,60

37,64

39,20

41,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,35

18,35

18,35

18,35

18,35

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.156,19

1.192,53

1.241,03

1.313,76

1.398,58

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

24,52

32,16

42,36

57,68

75,51

Đất cơ sở y tế

17,66

18,57

19,78

21,59

23,72

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

54,89

56,14

57,80

60,29

63,19

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,99

12,87

18,05

25,84

34,93

2.14

Đất ở tại đô thị

393,91

397,84

403,06

410,90

470,03

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

309,72

299,95

286,93

267,37

232,59

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

9,77

13,02

19,56

34,78

4

Đất đô thị

3.045,79

3.045,79

3.045,79

3.045,79

3.545,79

5

Đất khu du lịch

21,00

28,00

44,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.383,20

1.389,2

1.401,70

1.419,40

1.205,20

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Giai đoạn
(2012 - 2015)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

642,39

96,36

128,53

192,71

224,79

1.1

Đất trồng lúa

119,35

17,91

23,88

35,79

41,77

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,37

15,96

21,28

31,90

37,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

155,65

23,35

31,13

46,70

54,48

1.3

Đất rừng sản xuất

217,33

32,60

43,51

65,20

76,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

14,13

2,12

2,83

4,24

4,94

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,33

0,35

0,46

0,70

0,82

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

22,00

4,00

14,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

14,00

14,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

26,00

22,00

4,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.014,77

4.254,34

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,51

43,81

44,22

44,84

45,62

2.2

Đất quốc phòng

444,90

447,22

450,32

454,97

460,40

2.3

Đất an ninh

18,07

19,37

21,10

23,70

26,73

2.4

Đất khu công nghiệp

47,00

65,45

92,5

131,45

188,45

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

47,00

63,00

88,00

113,00

170,00

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,45

4,50

18,45

18,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

179,86

206,71

242,53

296,20

358,78

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,40

10,28

23,45

43,20

66,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

100,87

106,54

114,10

125,45

138,67

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,37

1,44

2,86

4,97

7,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,00

8,00

8,00

8,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,19

6,19

6,19

6,19

6,19

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,82

36,60

37,64

39,20

41,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,35

18,35

18,35

18,35

18,35

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.156,19

1.192,53

1.241,03

1.313,76

1.398,58

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

24,52

32,16

42,36

57,68

75,51

Đất cơ sở y tế

17,66

18,57

19,78

21,59

23,72

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

54,89

56,14

57,80

60,29

63,19

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,99

12,87

18,05

25,84

34,93

2.14

Đất ở tại đô thị

393,91

397,84

403,06

410,90

470,03

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

309,72

299,95

286,93

267,37

232,59

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

9,77

13,02

19,56

34,78

4

Đất đô thị

3.045,79

3.045,79

3.045,79

3.045,79

3.545,79

5

Đất khu du lịch

21,00

28,00

44,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.383,20

1.389,2

1.401,70

1.419,40

1.205,20

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Giai đoạn
(2012 - 2015)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

642,39

96,36

128,53

192,71

224,79

1.1

Đất trồng lúa

119,35

17,91

23,88

35,79

41,77

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,37

15,96

21,28

31,90

37,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

155,65

23,35

31,13

46,70

54,48

1.3

Đất rừng sản xuất

217,33

32,60

43,51

65,20

76,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

14,13

2,12

2,83

4,24

4,94

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,33

0,35

0,46

0,70

0,82

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

22,00

4,00

14,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

14,00

14,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

26,00

22,00

4,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT