Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3538/QĐ-UBND Phương án phòng chống lụt bão tỉnh Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3538/QĐ-UBND Phương án phòng chống lụt bão tỉnh Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2016 công trình hồ Đồng Ngư, huyện Thạch Thành, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết nhiều năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 600 ha của huyện Thạch Thành.
- Diện tích lưu vực FLV = 11,1 km2.
- MNDBT: Ñ(+31.80) m, ứng với dung tích WBT = 8,13x106m3.
- MNGC, P = 1%: Ñ(+33.30) m, ứng với dung tích WGC = 9,73x106m3.
- MNKT, P = 0,2%: Ñ(+33.65) m, ứng với dung tích WKT = 10,11x106m3.
- MNC: Ñ(+19.50) m, ứng với dung tích WC = 0,285x106m3.
- Đập đất dài 273,6 m, chiều rộng mặt đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+34.20) m; tường chắn sóng cao 0,65 m, cao trình đỉnh tường (+34.85) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 22 m; cao trình ngưỡng tràn (+31.80) m; lưu lượng xả lũ thiết kế QTK =64,17 m3/s; lưu lượng xả lũ kiểm tra QKT = 87,95 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100 cm, dài 90 m, cao độ đáy (+18.50) m, Qtưới = 1,24 m3/s.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết nhiều năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 600 ha của huyện Thạch Thành.
- Diện tích lưu vực FLV = 11,1 km2.
- MNDBT: Ñ(+31.80) m, ứng với dung tích WBT = 8,13x106m3.
- MNGC, P = 1%: Ñ(+33.30) m, ứng với dung tích WGC = 9,73x106m3.
- MNKT, P = 0,2%: Ñ(+33.65) m, ứng với dung tích WKT = 10,11x106m3.
- MNC: Ñ(+19.50) m, ứng với dung tích WC = 0,285x106m3.
- Đập đất dài 273,6 m, chiều rộng mặt đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+34.20) m; tường chắn sóng cao 0,65 m, cao trình đỉnh tường (+34.85) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 22 m; cao trình ngưỡng tràn (+31.80) m; lưu lượng xả lũ thiết kế QTK =64,17 m3/s; lưu lượng xả lũ kiểm tra QKT = 87,95 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100 cm, dài 90 m, cao độ đáy (+18.50) m, Qtưới = 1,24 m3/s.