Document: Điều 1 Quyết định 26/2010/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2010- 2011 Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "26/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "26/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "26/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "26/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "26/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2010/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2010- 2011 Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2010- 2011 đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Bình thường

khó khăn

- Nhà trẻ

100.000

60.000

20.000

- Mẫu giáo buổi
- Mẫu giáo bán trú:
. Lớp mầm
. Lớp chồi
. Lớp lá
Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành Khuyên ở thành phố Tân An

40.000

120.000
100.000
80.000
150.000

20.000

70.000
60.000
50.000

20.000

20.000
20.000
20.000

- Tiểu học bán trú
- Tiểu học 2 buổi/ngày:
. 6 đến 7 buổi/tuần
.8 đến 10 buổi/tuần

80.000

40.000
50.000

50.000

30.000
40.000

30.000

20.000
30.000

- Trung học cơ sở

40.000

20.000

20.000

- Trung học phổ thông

60.000

30.000

20.000

- Giáo dục thường xuyên
. Hệ trung học cơ sở
. Hệ trung học phổ thông

40.000
70.000

30.000
50.000

20.000
20.000

- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
. Trung học cơ sở
. trung học phổ thông

20.000
30.000

15.000
20.000

10.000
10.000

- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
. Hệ trung học cơ sở

. Hệ trung học phổ thông

90.000 (học văn hóa 40.000, học nghề 50.000)
120.000 (học văn hóa 70.000, học nghề 50.000)

50.000 (học văn hóa 30.000, học nghề 20.000)
70.000 (học văn hóa 50.000, học nghề 20.000)

30.000 (học văn hóa 10.000, học nghề 20.000)
40.000 (học văn hóa 20.000, học nghề 20.000)

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2010- 2011 đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Bình thường

khó khăn

- Nhà trẻ

100.000

60.000

20.000

- Mẫu giáo buổi
- Mẫu giáo bán trú:
. Lớp mầm
. Lớp chồi
. Lớp lá
Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành Khuyên ở thành phố Tân An

40.000

120.000
100.000
80.000
150.000

20.000

70.000
60.000
50.000

20.000

20.000
20.000
20.000

- Tiểu học bán trú
- Tiểu học 2 buổi/ngày:
. 6 đến 7 buổi/tuần
.8 đến 10 buổi/tuần

80.000

40.000
50.000

50.000

30.000
40.000

30.000

20.000
30.000

- Trung học cơ sở

40.000

20.000

20.000

- Trung học phổ thông

60.000

30.000

20.000

- Giáo dục thường xuyên
. Hệ trung học cơ sở
. Hệ trung học phổ thông

40.000
70.000

30.000
50.000

20.000
20.000

- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
. Trung học cơ sở
. trung học phổ thông

20.000
30.000

15.000
20.000

10.000
10.000

- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
. Hệ trung học cơ sở

. Hệ trung học phổ thông

90.000 (học văn hóa 40.000, học nghề 50.000)
120.000 (học văn hóa 70.000, học nghề 50.000)

50.000 (học văn hóa 30.000, học nghề 20.000)
70.000 (học văn hóa 50.000, học nghề 20.000)

30.000 (học văn hóa 10.000, học nghề 20.000)
40.000 (học văn hóa 20.000, học nghề 20.000)

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.