Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 94/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 94/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
...
2. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

I

Các xã thuộc khu vực miền núi

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới, tiêu chủ động

724.400

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

362.200

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới, tiêu chủ động

506.800

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

202.720

II

Các xã còn lại

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới, tiêu chủ động

563.600

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

281.800

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới, tiêu chủ động

394.400

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

157.760

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.

Content:
Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.