Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 98/2011/QĐ-UBND mức trợ cấp và chế độ đóng góp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "98/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "98/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "98/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "98/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "98/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 98/2011/QĐ-UBND mức trợ cấp và chế độ đóng góp

Điều 1. Quy định mức trợ cấp và đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm; mức đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể:
1. Mức trợ cấp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện và mức hỗ trợ người sau cai nghiện áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm, gồm:
- Tiền ăn: 450.000VNĐ/người/tháng (Riêng đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm được trợ cấp tiền ăn là 15.000VNĐ/người/ngày, thời gian trợ cấp tối đa là 15 ngày);
- Tiền khám, chữa bệnh thông thường đối với người sau cai nghiện: 30.000VNĐ/người/tháng;
- Mua sắm vật dụng sinh hoạt cá nhân: 300.000VNĐ/người/năm (hoặc lần chấp hành quyết định);
- Hoạt động văn thể: 50.000VNĐ/người/năm (hoặc lần chấp hành quyết định);
- Tiền học nghề: 1.000.000VNĐ/người (chỉ hỗ trợ cho đối tượng lần đầu chấp hành quyết định);
- Chi phí điện nước sinh hoạt: 60.000VNĐ/người/tháng;
- Vệ sinh phụ nữ: 20.000VNĐ/người/tháng;
- Tiền ăn đường: 25.000VNĐ/người/ngày. Thời gian hỗ trợ tối đa là 05 ngày;
- Tiền mai táng phí: 3.000.000VNĐ/người;
- Tiền tái hòa nhập cộng đồng đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm: 1.000.000VNĐ/người (chi phí này chỉ cấp cho đối tượng chấp hành quyết định lần đầu, không cấp lần thứ hai).

Content:
Mức trợ cấp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện và mức hỗ trợ người sau cai nghiện áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm, gồm:
- Tiền ăn: 450.000VNĐ/người/tháng (Riêng đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm được trợ cấp tiền ăn là 15.000VNĐ/người/ngày, thời gian trợ cấp tối đa là 15 ngày);
- Tiền khám, chữa bệnh thông thường đối với người sau cai nghiện: 30.000VNĐ/người/tháng;
- Mua sắm vật dụng sinh hoạt cá nhân: 300.000VNĐ/người/năm (hoặc lần chấp hành quyết định);
- Hoạt động văn thể: 50.000VNĐ/người/năm (hoặc lần chấp hành quyết định);
- Tiền học nghề: 1.000.000VNĐ/người (chỉ hỗ trợ cho đối tượng lần đầu chấp hành quyết định);
- Chi phí điện nước sinh hoạt: 60.000VNĐ/người/tháng;
- Vệ sinh phụ nữ: 20.000VNĐ/người/tháng;
- Tiền ăn đường: 25.000VNĐ/người/ngày. Thời gian hỗ trợ tối đa là 05 ngày;
- Tiền mai táng phí: 3.000.000VNĐ/người;
- Tiền tái hòa nhập cộng đồng đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm: 1.000.000VNĐ/người (chi phí này chỉ cấp cho đối tượng chấp hành quyết định lần đầu, không cấp lần thứ hai).