Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Bình Phước với những nội dung chính như sau (kèm theo Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng):
...
7.110

5.094

5.094

1.161

12

NLT Đăk Mai

2.632

7.523

2.612

863

20

843

4.048

13

NLT Đăk Ơ

5.104

9.212

5.104

3.140

3.140

968

14

NLT Đồng Nai

11.794

3.230

3.393

1.007

2.386

5.171

15

NLT Đồng Tâm

855

217

309

309

329

16

NLT Đồng Xoài

5.722

2.301

2.755

2.755

666

17

NLT Nghĩa Trung

145

14.519

1.198

10.051

32

10.019

3.270

18

NLT Tân Lập

9.246

4.003

2.133

195

1.938

3.110

19

Phân viện KHLN

293

133

158

158

3

Tổng cộng

41.764

178.418

62.794

53.727

5.995

47.732

61.898

- Diện tích rừng năm 2011 cung cấp dịch vụ môi trường rừng, quy đổi theo các hệ số K cụ thể như sau:
ĐVT: ha

TT

Đơn vị chủ rừng

Tổng DT ĐLN

Diện tích quy đổi

Sqđ

Sqđ1

Sqđ2

Sqđ3

1

BQLRKT Suối Nhung

4.303

430

478

475

526

2

BQLRPH Bù Đăng

25.652

388

454

475

458

3

BQLRPH Bù Gia Phúc

Content:
7.110

5.094

5.094

1.161

12

NLT Đăk Mai

2.632

7.523

2.612

863

20

843

4.048

13

NLT Đăk Ơ

5.104

9.212

5.104

3.140

3.140

968

14

NLT Đồng Nai

11.794

3.230

3.393

1.007

2.386

5.171

15

NLT Đồng Tâm

855

217

309

309

329

16

NLT Đồng Xoài

5.722

2.301

2.755

2.755

666

17

NLT Nghĩa Trung

145

14.519

1.198

10.051

32

10.019

3.270

18

NLT Tân Lập

9.246

4.003

2.133

195

1.938

3.110

19

Phân viện KHLN

293

133

158

158

3

Tổng cộng

41.764

178.418

62.794

53.727

5.995

47.732

61.898

- Diện tích rừng năm 2011 cung cấp dịch vụ môi trường rừng, quy đổi theo các hệ số K cụ thể như sau:
ĐVT: ha

TT

Đơn vị chủ rừng

Tổng DT ĐLN

Diện tích quy đổi

Sqđ

Sqđ1

Sqđ2

Sqđ3

1

BQLRKT Suối Nhung

4.303

430

478

475

526

2

BQLRPH Bù Đăng

25.652

388

454

475

458

3

BQLRPH Bù Gia Phúc