Document: Điều 7 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "41/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "41/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "41/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "41/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "41/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh có nội dung như sau:

Điều 7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện VSTY
1. Trường hợp đăng ký kiểm tra theo quy định tại điểm a, c khoản 1 Điều 5, chủ cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4, hồ sơ đăng ký bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Sơ đồ bố trí mặt bằng của cơ sở;
c. Báo cáo tóm tắt về điều kiện vật chất và cơ sở hạ tầng của cơ sở (theo hướng dẫn tại phụ lục 2);
d. Quy trình sản xuất (đối với các cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản).
2. Trường hợp đăng ký kiểm tra lại (theo quy định tại điểm b, d khoản 1 Điều 5), chủ cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4, hồ sơ bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Báo cáo khắc phục sai lỗi về VSTY đã ghi trong biên bản kiểm tra.
3. Trường hợp cơ sở tạm ngừng hoạt động từ 06 tháng trở lên hoặc trước thời gian hết hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản ít nhất 15 ngày, chủ cơ sở phải gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền, hồ sơ bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Báo cáo tóm tắt các thay đổi của cơ sở (nếu có).

Content:
Điều 7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện VSTY
1. Trường hợp đăng ký kiểm tra theo quy định tại điểm a, c khoản 1 Điều 5, chủ cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4, hồ sơ đăng ký bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Sơ đồ bố trí mặt bằng của cơ sở;
c. Báo cáo tóm tắt về điều kiện vật chất và cơ sở hạ tầng của cơ sở (theo hướng dẫn tại phụ lục 2);
d. Quy trình sản xuất (đối với các cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản).
2. Trường hợp đăng ký kiểm tra lại (theo quy định tại điểm b, d khoản 1 Điều 5), chủ cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4, hồ sơ bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Báo cáo khắc phục sai lỗi về VSTY đã ghi trong biên bản kiểm tra.
3. Trường hợp cơ sở tạm ngừng hoạt động từ 06 tháng trở lên hoặc trước thời gian hết hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản ít nhất 15 ngày, chủ cơ sở phải gửi 01 bộ hồ sơ cho cơ quan kiểm tra có thẩm quyền, hồ sơ bao gồm:
a. Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu tại phụ lục 1);
b. Báo cáo tóm tắt các thay đổi của cơ sở (nếu có).