Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bắc Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bắc Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương đến năm 2040, với các nội dung sau:
...
7. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu 2030

Chỉ tiêu 2040

1

Dân số toàn huyện

người

180.000

300.000

Dân số đô thị

người

72.000

150.000

Dân số nông thôn

người

108.000

150.000

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

≥ 40

≥ 50

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

≥ 280

≥ 250

4

Loại đô thị

Tân Thành

Loại

IV

IV

Tân Bình

Loại

V

V

Các đô thị mới

Loại

V

V

5

Chỉ tiêu nhà ở trung bình

Khu vực đô thị

m2 sàn/người

31,5

31,5

Khu vực nông thôn

m2 sàn/người

24,5

24,5

6

Chỉ tiêu cây xanh đô thị

Các đô thị

m2/người

≥ 4

≥ 4

Các điểm dân cư nông thôn

m2/người

≥ 2

≥ 2

7

Chỉ tiêu đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

Tân Thành (Đô thị loại IV)

%

≥ 17

≥ 17

Tân Bình (Đô thị loại V)

%

≥ 16

≥ 16

Các đô thị mới (Đô thị loại V)

%

≥ 16

≥ 16

8

Chỉ tiêu cấp điện

Khu vực đô thị

(W/người)

≥ 200

≥ 330

Khu vực dân cư nông thôn

(W/người)

≥ 200

≥ 330

9

Chỉ tiêu cấp nước

Nước sinh hoạt đô thị

l/người/ng.đêm

≥ 100

≥ 120

Nước sinh hoạt nông thôn

l/người/ng.đêm

≥ 80

≥ 100

Cấp nước công nghiệp (*)

m3/ha

20

20

10

Chỉ tiêu thoát nước thải

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý khu vực đô thị

% nước cấp

100

100

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý khu vực nông thôn

% nước cấp

≥ 80

≥ 80

Tỷ lệ nước thải CN được xử lý (*)

% nước cấp

100

100

12

Chỉ tiêu tính toán chất thải rắn (CTR)

Chỉ tiêu xử lý đối với chất thải rắn

kg/người/ngày

0,8

1,0

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom, xử lý

%

≥ 98

≥ 98

(*) Tùy theo tính chất và loại hình sản xuất của khu công nghiệp sẽ xác định chỉ tiêu cụ thể khi thực hiện dự án

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu 2030

Chỉ tiêu 2040

1

Dân số toàn huyện

người

180.000

300.000

Dân số đô thị

người

72.000

150.000

Dân số nông thôn

người

108.000

150.000

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

≥ 40

≥ 50

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

≥ 280

≥ 250

4

Loại đô thị

Tân Thành

Loại

IV

IV

Tân Bình

Loại

V

V

Các đô thị mới

Loại

V

V

5

Chỉ tiêu nhà ở trung bình

Khu vực đô thị

m2 sàn/người

31,5

31,5

Khu vực nông thôn

m2 sàn/người

24,5

24,5

6

Chỉ tiêu cây xanh đô thị

Các đô thị

m2/người

≥ 4

≥ 4

Các điểm dân cư nông thôn

m2/người

≥ 2

≥ 2

7

Chỉ tiêu đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

Tân Thành (Đô thị loại IV)

%

≥ 17

≥ 17

Tân Bình (Đô thị loại V)

%

≥ 16

≥ 16

Các đô thị mới (Đô thị loại V)

%

≥ 16

≥ 16

8

Chỉ tiêu cấp điện

Khu vực đô thị

(W/người)

≥ 200

≥ 330

Khu vực dân cư nông thôn

(W/người)

≥ 200

≥ 330

9

Chỉ tiêu cấp nước

Nước sinh hoạt đô thị

l/người/ng.đêm

≥ 100

≥ 120

Nước sinh hoạt nông thôn

l/người/ng.đêm

≥ 80

≥ 100

Cấp nước công nghiệp (*)

m3/ha

20

20

10

Chỉ tiêu thoát nước thải

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý khu vực đô thị

% nước cấp

100

100

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý khu vực nông thôn

% nước cấp

≥ 80

≥ 80

Tỷ lệ nước thải CN được xử lý (*)

% nước cấp

100

100

12

Chỉ tiêu tính toán chất thải rắn (CTR)

Chỉ tiêu xử lý đối với chất thải rắn

kg/người/ngày

0,8

1,0

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom, xử lý

%

≥ 98

≥ 98

(*) Tùy theo tính chất và loại hình sản xuất của khu công nghiệp sẽ xác định chỉ tiêu cụ thể khi thực hiện dự án