Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động
tăng(+), giảm(-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.390,22

100,00

25.395,44

100,00

5,22

0,02

1

Đất nông nghiệp

18.909,94

74,48

18.958,90

74,65

48,96

0,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.382,41

25,14

5.722,99

22,54

-659,42

-10,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

5.774,09

22,74

4.924,32

19,39

-849,77

-14,72

Trong đó: đất trồng lúa

Content:
Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động
tăng(+), giảm(-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.390,22

100,00

25.395,44

100,00

5,22

0,02

1

Đất nông nghiệp

18.909,94

74,48

18.958,90

74,65

48,96

0,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.382,41

25,14

5.722,99

22,54

-659,42

-10,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

5.774,09

22,74

4.924,32

19,39

-849,77

-14,72

Trong đó: đất trồng lúa