Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4651/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án xây dựng khu dân cư An Nghĩa Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4651/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án xây dựng khu dân cư An Nghĩa Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư An Nghĩa, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
Đơn vị ở:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở):
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: đây là khu dân cư hiện hữu được cải tạo chỉnh trang, xây chen tại vị trí dân cư có mật độ thấp, trống,...
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: được xây dựng mới trên đất trống, đất có ít nhà ở, thưa thoáng,... được tiến hành trên cơ sở quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
- Công trình công cộng (hành chính - văn hóa): diện tích 1,80 ha.
- Trường mẫu giáo: diện tích 0,50 ha.
- Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,15 ha.
- Trường tiểu học (dự kiến): diện tích 1,82 ha.
- Y tế: diện tích 0,48 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: diện tích 1,22 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 9,71 ha, dài 4,9 km, mật độ giao thông 9,54 km/km2 (16,18 m2/người).
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu đất khu hỗn hợp (các công trình công cộng, công viên cây xanh,...): Diện tích 3,56 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực hở lên) diện tích 11,67 ha.
b.3. Trường trung học phổ thông: diện tích 2,38 ha.
b.4. Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh rạch: diện tích 3,11 ha.
b.5. Mặt nước (hồ bù lấp rạch): diện tích 1,23 ha.
b.6. Kênh rạch: diện tích 3,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

A

Đất đơn vị ở

50,31

100

83,85

I

Đất nhóm nhà ở

34,63

68.83

57,72

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

27,76

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,90

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,75

9.44

7,92

1

Đất giáo dục

2,47

4,12

- Trường mẫu giáo

0,50

- Trường tiểu học

1,97

2

Đất y tế

0,48

0,80

3

Đất công trình công cộng (hành chính, văn hóa)

1,80

3,00

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,22

2,42

2,03

IV

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

9,71

19,31

16,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,30

42,17

1

Giao thông đối ngoại (cấp khu vực trở lên)

11,67

19,45

2

Trường trung học phổ thông

2,38

3,97

3

Đất khu hỗn hợp (các công trình công cộng, công viên cây xanh,...)

3,56

5,93

4

Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh, rạch

3,11

5,18

5

Kênh rạch

3,35

5,58

6

Hồ bù lấp rạch (mở rộng kênh hiện hữu)

1,23

2,06

Tổng cộng

75,61

126,02

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối đa

Tối thiểu

1

Đất đơn vị ở

503.100

85,57

1.1

Đất nhóm nhà ở:

346.300

59,43

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

267.300

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3

25.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6

16.700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7

19.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8

23.100

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9

25.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10

3.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

11

12.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
Đơn vị ở:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở):
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: đây là khu dân cư hiện hữu được cải tạo chỉnh trang, xây chen tại vị trí dân cư có mật độ thấp, trống,...
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: được xây dựng mới trên đất trống, đất có ít nhà ở, thưa thoáng,... được tiến hành trên cơ sở quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
- Công trình công cộng (hành chính - văn hóa): diện tích 1,80 ha.
- Trường mẫu giáo: diện tích 0,50 ha.
- Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,15 ha.
- Trường tiểu học (dự kiến): diện tích 1,82 ha.
- Y tế: diện tích 0,48 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: diện tích 1,22 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 9,71 ha, dài 4,9 km, mật độ giao thông 9,54 km/km2 (16,18 m2/người).
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu đất khu hỗn hợp (các công trình công cộng, công viên cây xanh,...): Diện tích 3,56 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực hở lên) diện tích 11,67 ha.
b.3. Trường trung học phổ thông: diện tích 2,38 ha.
b.4. Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh rạch: diện tích 3,11 ha.
b.5. Mặt nước (hồ bù lấp rạch): diện tích 1,23 ha.
b.Kênh rạch: diện tích 3,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

A

Đất đơn vị ở

50,31

100

83,85

I

Đất nhóm nhà ở

34,63

68.83

57,72

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

27,76

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,90

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,75

9.44

7,92

1

Đất giáo dục

2,47

4,12

- Trường mẫu giáo

0,50

- Trường tiểu học

1,97

2

Đất y tế

0,48

0,80

3

Đất công trình công cộng (hành chính, văn hóa)

1,80

3,00

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,22

2,42

2,03

IV

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

9,71

19,31

16,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,30

42,17

1

Giao thông đối ngoại (cấp khu vực trở lên)

11,67

19,45

2

Trường trung học phổ thông

2,38

3,97

3

Đất khu hỗn hợp (các công trình công cộng, công viên cây xanh,...)

3,56

5,93

4

Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh, rạch

3,11

5,18

5

Kênh rạch

3,35

5,58

6

Hồ bù lấp rạch (mở rộng kênh hiện hữu)

1,23

2,06

Tổng cộng

75,61

126,02

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối đa

Tối thiểu

1

Đất đơn vị ở

503.100

85,57

1.1

Đất nhóm nhà ở:

346.300

59,43

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

267.300

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3

25.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6

16.700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7

19.800

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8

23.100

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9

25.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10

3.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

11

12.200

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12