Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2018

Diện tích KHSDĐ năm 2019

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(7)+…(16)

(6)=(5)-(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.600,86

7.600,86

29,32

619,49

615,29

886,17

Content:
Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2018

Diện tích KHSDĐ năm 2019

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(7)+…(16)

(6)=(5)-(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.600,86

7.600,86

29,32

619,49

615,29

886,17