Document: Điều 10 Quyết định 344/2001/QĐ-BTS quản lý xuất nhập khẩu hàng thuỷ sản chuyên ngành thời kỳ 2001-2005

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "02/05/2001", "sign_number": "344/2001/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Thị Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "02/05/2001", "sign_number": "344/2001/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Thị Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "02/05/2001", "sign_number": "344/2001/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Thị Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "02/05/2001", "sign_number": "344/2001/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Thị Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "02/05/2001", "sign_number": "344/2001/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Thị Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 10 Quyết định 344/2001/QĐ-BTS quản lý xuất nhập khẩu hàng thuỷ sản chuyên ngành thời kỳ 2001-2005 có nội dung như sau:

Điều 10. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Quyết định số 224/2000/QĐ-BTS ngày 29/3/2000, Quyết định 740/2000/QĐ-BTS ngày 1/9/2000 và những quy định trước đây trái với những quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

BỘ THUỶ SẢN

Content:
Điều 10. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Quyết định số 224/2000/QĐ-BTS ngày 29/3/2000, Quyết định 740/2000/QĐ-BTS ngày 1/9/2000 và những quy định trước đây trái với những quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

BỘ THUỶ SẢN