Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.610,30

58,86

20,36

110,91

183,62

24,11

40,70

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

2,77

0,66

3,13

24,92

0,77

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

820,51

480,79

290,96

408,90

216,31

234,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

5,66

0,08

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

3,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

199,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

5,05

12,69

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

7,48

7,99

2,81

7,58

1,11

1,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

12,72

1,87

0,09

3,37

2,94

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

4,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

368,69

364,74

170,73

296,97

138,91

141,41

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

187,36

69,96

90,87

136,46

66,56

77,11

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

128,30

41,82

66,46

139,46

47,91

38,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

4,94

0,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

2,62

0,16

0,25

0,34

1,92

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

15,30

2,36

1,82

3,34

4,22

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

3,57

2,31

2,75

1,84

1,99

2,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

3,02

236,54

0,41

0,40

0,15

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,17

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

3,29

1,38

2,70

2,05

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

2,36

1,26

0,67

2,11

1,46

2,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

16,48

10,02

5,83

9,94

12,60

15,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,71

0,15

0,08

0,33

0,02

0,76

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

2,31

0,83

1,09

1,47

0,50

0,57

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2,64

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

55,48

77,58

79,20

70,96

86,63

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

8,95

0,63

0,88

0,53

0,38

0,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

0,83

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

4,43

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

46,02

31,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

5,00

0,18

0,22

0,64

0,01

0,65

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,38

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

20,08

0,62

1,02

1,14

1,30

0,62

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.217,66

1.020,93

788,49

1.167,57

634,99

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

846,50

659,42

551,18

791,70

436,23

340,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

728,24

548,64

373,99

167,60

390,06

251,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12312,76

728,24

548,64

373,99

167,60

390,06

251,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

20,12

34,03

72,42

24,60

1,52

5,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

21,36

32,82

59,05

35,49

13,78

32,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

61,41

38,60

43,25

541,73

24,35

41,38

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

15,37

5,33

2,48

1,61

6,53

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

370,31

361,45

235,37

371,68

196,76

167,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,18

8,14

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,70

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

16,75

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

2,87

14,43

2,13

0,03

6,13

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

1,34

4,98

0,33

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

3,36

8,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

241,90

198,73

148,02

261,81

129,60

104,34

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

119,63

101,90

81,18

118,22

66,31

54,88

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

89,18

77,32

39,38

131,22

48,71

26,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,09

0,15

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,32

0,36

0,26

0,24

0,15

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

3,56

3,51

2,47

3,40

1,48

7,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,90

1,72

2,36

1,18

2,12

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,40

0,53

0,32

4,58

0,33

1,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

3,82

1,05

1,98

0,25

1,22

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

3,50

2,03

1,85

0,38

0,27

1,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

19,14

9,84

17,69

2,25

8,89

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,33

0,28

0,40

0,09

0,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,85

0,69

0,79

0,54

0,84

0,74

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,62

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

86,97

73,30

79,54

52,58

58,30

59,42

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

1,02

1,10

0,74

0,41

0,80

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

2,12

3,49

3,27

0,19

0,87

1,88

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

22,25

39,35

46,69

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

7,45

0,17

0,26

0,27

0,12

0,35

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,86

0,06

1,94

4,19

2,00

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

713,77

830,08

587,36

811,86

772,42

336,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

479,01

560,43

420,22

480,36

481,80

202,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

358,46

477,95

344,10

363,44

101,71

99,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

358,46

477,95

344,10

363,44

101,71

99,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

7,63

4,83

15,84

5,97

27,63

25,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

32,71

24,88

32,20

40,83

36,88

47,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

72,45

35,02

27,54

53,75

307,43

29,56

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

7,77

17,74

0,54

16,37

0,31

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

232,97

268,73

166,38

322,62

290,56

134,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

1,98

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

12,33

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,17

2,77

0,42

10,11

8,95

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

1.70

22,34

15,02

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

0,18

17,62

3,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

183,03

162,70

104,65

145,45

186,29

74,00

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

50,34

92,92

53,02

59,42

78,39

47,36

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

113,95

52,34

34,35

73,86

93,14

9,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,27

0,15

0,15

0,24

0,14

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

2,55

3,53

1,67

1,31

1,89

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,47

0,69

0,71

1,14

2,91

1,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,11

0,47

0,68

1,24

0,06

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

0,86

1,72

0,47

1,85

1,67

0,55

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

12,88

9,88

12,85

5,68

7,26

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,23

0,44

0,52

0,09

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,09

0,44

0,84

0,37

0,34

0,88

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,16

0,04

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

47,89

60,96

56,57

48,12

61,44

43,63

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,42

0,35

P 0,81

0,33

0,41

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

0,61

1,12

1,10

0,74

1,69

1,21

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

-

38,76

75,47

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,76

0,97

0,29

0,51

11,12

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

1,79

0,93

0,76

8,88

0,06

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.241,38

434,97

441,29

461,23

512,32

328,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

865,29

306,08

318,07

334,67

388,49

177,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

710,12

264,94

287,08

301,21

312,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

710,12

264,94

287,08

301,21

312,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

10,86

17,09

1,40

3,41

0,15

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

47,10

8,31

8,01

7,93

14,14

3,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

2,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

93,54

15,61

20,25

14,13

19,78

123,36

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

48,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

3,67

0,12

1,32

7,99

41,45

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

368,17

128,46

123,22

126,56

123,30

150,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,30

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,08

3,09

0,72

0,85

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

0,36

25,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

205,19

79,44

84,34

86,25

82,71

88,67

-

Đất giao thông

DGT

2.649.68

97,75

50,42

55,03

52,79

39,20

36,10

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

90,02

18,88

20,58

21,88

29,66

45,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,41

0,14

0,19

0,26

0,28

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

3,66

1,60

1,21

2,58

1,53

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,93

1,08

0,78

1,39

1,86

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,10

0,12

0,04

0,01

0,08

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,26

0,30

0,58

0,93

1,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,31

0,73

1,18

0,71

2,06

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

9,70

6,03

4,38

5,62

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,14

0,30

0,06

0,13

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,36

0,61

0,18

0,26

0,17

0,12

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

80,79

44,02

36,01

37,37

38,73

34,28

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

1,80

0,44

0,93

0,51

0,73

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

2,26

0,36

1,04

0,81

0,96

1,32

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

77,12

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,57

0,19

0,10

2 19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

7,93

0,44

0,54

1,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

528,16

895,66

765,64

697,64

725,49

744,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

384,85

278,53

534,37

504,84

495,98

490,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

305,90

180,00

435,79

447,38

393,23

404,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

305,90

180,00

435,79

447,38

393,23

404,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

22,36

26,06

9,06

8,05

18,97

4,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

16,08

24,29

22,83

22,42

24,58

23,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

38,26

47,12

50,02

25,59

29,50

57,14

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

2,25

1,06

16,68

1,41

29,71

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

142,83

616,47

229,57

192,27

229,07

253,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

389,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

16,29

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,50

3,82

3,14

2,41

6,69

3,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

0,01

1,05

1,18

15,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

91,28

160,58

156,06

129,31

136,46

173,63

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

45,59

36,65

71,60

59,51

74,18

92,62

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

33,90

105,26

62,54

56,54

44,50

55,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,26

0,25

0,10

0,18

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

1,65

2,26

1,44

2,42

2,29

4,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

0,90

1,38

1,51

1,07

3,18

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,04

0,70

0,06

0,10

0,04

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

1,30

1,19

1,75

0,75

0,22

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,63

3,34

3,41

1,21

2,51

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

5,85

9,54

13,20

7,08

8,99

11,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,15

0,42

0,38

0,19

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,44

0,73

0,84

0,52

0,45

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

42,90

57,09

54,43

57,79

57,01

54,77

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,45

0,33

0,28

0,31

0,13

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

0,52

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

0,25

1,04

1,03

0,62

1,10

3,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

6,99

12,35

11,82

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,03

1,18

0,40

0,13

0,06

0,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,48

0,66

1,70

0,53

0,44

0,82

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

529,64

608,43

984,50

497,05

515,68

326,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

365,78

402,93

686,84

335,32

365,91

216,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

281,88

342,60

341,48

286,86

318,37

33,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

281,88

342,60

341,48

286,86

318,37

33,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

2,75

6,40

41,10

0,99

4,58

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

29,92

15,17

27,66

17,53

22,19

2,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

112,64

84,91

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

47,20

31,78

158,29

23,32

12,98

87,44

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

4,03

6,98

5,66

6,62

7,79

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

163,86

205,48

286,19

161,39

149,73

109,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,77

0,69

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

2,07

2,71

3,88

0,01

3,36

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

3,29

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

12,92

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

108,95

148,31

191,69

114,36

88,74

58,94

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

57,86

94,38

106,98

61,90

44,99

20,22

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

42,26

30,78

64,23

37,03

32,37

28,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,32

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,22

0,13

0,15

0,19

0,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

1,78

1,65

2,54

1,42

1,35

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

0,67

1,16

1,43

1,82

1,00

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,04

0,38

0,40

0,06

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,01

0,08

0,03

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,40

7,50

0,26

1,05

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,15

1,73

1,68

1,42

0,58

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

4,52

10,44

13,24

8,06

7,41

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,15

0,39

0,88

0,33

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,84

0,75

0,32

0,79

0,65

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,10

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

46,58

51,00

61,27

43,91

22,22

47,36

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,45

0,67

0,35

0,24

0,60

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

1,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

1,57

1,85

3,19

1,23

0,52

0,95

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

23,44

19,28

2 18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,16

0,93

0,17

1,46

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,01

11,48

0,35

0,05

0,04

2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

194,21

1,69

3,08

6,01

0,54

1,12

3,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

185,09

1,10

2,93

5,51

0,54

0,52

2,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

185,09

1,10

2,93

5,51

0,54

0,52

2,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,62

0,27

0,02

0,05

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

1,80

0,18

0,02

0,30

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

6,71

0,15

0,11

0,50

0,25

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

22,87

0,14

0,02

0,03

0,01

0,21

0,10

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

1,96

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

0,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

18,59

0,03

0,01

0,01

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

8,38

0,03

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

6,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2,65

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,14

0,02

0,20

0,10

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

0,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

4,70

0,09

2,73

3,07

4,80

0,71

1,02

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

4,40

0,09

1,59

3,07

4,09

0,71

0,93

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

4,40

0,09

1,59

3,07

4,09

0,71

0,93

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,10

1,14

0,15

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,10

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,10

0,10

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,02

0,02

0,01

0,50

0,06

0,03

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,02

0,02

0,01

0,26

0,02

0,03

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,02

0,02

0,01

0,16

0,02

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,24

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

3,02

15,10

1,52

5,35

8,18

1,85

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

2,72

7,78

1,12

5,35

8,18

1,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

2,72

7,78

1,12

5,35

8,18

1,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,10

0,33

0,13

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,20

0,33

0,13

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

6,65

0,15

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,38

0,36

0,01

1,78

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

0,26

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,02

0,25

0,01

1,78

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,02

0,13

0,01

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,12

0,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,11

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

2,57

0,75

1,73

235,18

2,13

1,06

2,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

2,14

1,14

178,79

1,32

1,06

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

2,14

1,14

178,79

1,32

1,06

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,21

19,34

0,01

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,43

0,33

0,26

2,64

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,42

0,12

34,42

0,79

1,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,63

0,04

0,24

84,74

0,02

0,45

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

0,10

0,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2,65

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,58

80,59

0,25

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

46,78

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,58

30,13

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2,93

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,05

0,03

0,17

1,11

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

xa Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

7,97

4,11

17,83

2,98

3,57

0,66

1,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

7,94

2,13

16,73

1,82

3,42

0,52

1,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

7,94

2,13

16,73

1,82

3,42

0,52

1,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,03

1,50

0,14

0,12

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,43

0,36

0,05

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,55

0,98

0,13

0,11

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

0,05

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,01

0,63

1,23

0,17

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,01

0,58

1,20

0,15

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,01

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,58

1,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTĐ

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,05

0,03

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

Content:
2.610,30

58,86

20,36

110,91

183,62

24,11

40,70

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

2,77

0,66

3,13

24,92

0,77

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

820,51

480,79

290,96

408,90

216,31

234,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

5,66

0,08

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

3,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

199,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

5,05

12,69

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

7,48

7,99

2,81

7,58

1,11

1,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

12,72

1,87

0,09

3,37

2,94

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

4,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

368,69

364,74

170,73

296,97

138,91

141,41

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

187,36

69,96

90,87

136,46

66,56

77,11

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

128,30

41,82

66,46

139,46

47,91

38,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

4,94

0,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

2,62

0,16

0,25

0,34

1,92

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

15,30

2,36

1,82

3,34

4,22

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

3,57

2,31

2,75

1,84

1,99

2,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

3,02

236,54

0,41

0,40

0,15

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,17

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

3,29

1,38

2,70

2,05

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

2,36

1,26

0,67

2,11

1,46

2,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

16,48

10,02

5,83

9,94

12,60

15,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,71

0,15

0,08

0,33

0,02

0,76

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

2,31

0,83

1,09

1,47

0,50

0,57

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2,64

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

55,48

77,58

79,20

70,96

86,63

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

8,95

0,63

0,88

0,53

0,38

0,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

0,83

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

4,43

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

46,02

31,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

5,00

0,18

0,22

0,64

0,01

0,65

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,38

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

20,08

0,62

1,02

1,14

1,30

0,62

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.217,66

1.020,93

788,49

1.167,57

634,99

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

846,50

659,42

551,18

791,70

436,23

340,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

728,24

548,64

373,99

167,60

390,06

251,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12312,76

728,24

548,64

373,99

167,60

390,06

251,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

20,12

34,03

72,42

24,60

1,52

5,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

21,36

32,82

59,05

35,49

13,78

32,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

61,41

38,60

43,25

541,73

24,35

41,38

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

15,37

5,33

2,48

1,61

6,53

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

370,31

361,45

235,37

371,68

196,76

167,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,18

8,14

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,70

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

16,75

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

2,87

14,43

2,13

0,03

6,13

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

1,34

4,98

0,33

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

3,36

8,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

241,90

198,73

148,02

261,81

129,60

104,34

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

119,63

101,90

81,18

118,22

66,31

54,88

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

89,18

77,32

39,38

131,22

48,71

26,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,09

0,15

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,32

0,36

0,26

0,24

0,15

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

3,56

3,51

2,47

3,40

1,48

7,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,90

1,72

2,36

1,18

2,12

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,40

0,53

0,32

4,58

0,33

1,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

3,82

1,05

1,98

0,25

1,22

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

3,50

2,03

1,85

0,38

0,27

1,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

19,14

9,84

17,69

2,25

8,89

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,33

0,28

0,40

0,09

0,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,85

0,69

0,79

0,54

0,84

0,74

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,62

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

86,97

73,30

79,54

52,58

58,30

59,42

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

1,02

1,10

0,74

0,41

0,80

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

2,12

3,49

3,27

0,19

0,87

1,88

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

22,25

39,35

46,69

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

7,45

0,17

0,26

0,27

0,12

0,35

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,86

0,06

1,94

4,19

2,00

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

713,77

830,08

587,36

811,86

772,42

336,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

479,01

560,43

420,22

480,36

481,80

202,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

358,46

477,95

344,10

363,44

101,71

99,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

358,46

477,95

344,10

363,44

101,71

99,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

7,63

4,83

15,84

5,97

27,63

25,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

32,71

24,88

32,20

40,83

36,88

47,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

72,45

35,02

27,54

53,75

307,43

29,56

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

7,77

17,74

0,54

16,37

0,31

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

232,97

268,73

166,38

322,62

290,56

134,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

1,98

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

12,33

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,17

2,77

0,42

10,11

8,95

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

1.70

22,34

15,02

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

0,18

17,62

3,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

183,03

162,70

104,65

145,45

186,29

74,00

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

50,34

92,92

53,02

59,42

78,39

47,36

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

113,95

52,34

34,35

73,86

93,14

9,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,27

0,15

0,15

0,24

0,14

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

2,55

3,53

1,67

1,31

1,89

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,47

0,69

0,71

1,14

2,91

1,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,11

0,47

0,68

1,24

0,06

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

0,86

1,72

0,47

1,85

1,67

0,55

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

12,88

9,88

12,85

5,68

7,26

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,23

0,44

0,52

0,09

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,09

0,44

0,84

0,37

0,34

0,88

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,16

0,04

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

47,89

60,96

56,57

48,12

61,44

43,63

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,42

0,35

P 0,81

0,33

0,41

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

0,61

1,12

1,10

0,74

1,69

1,21

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

-

38,76

75,47

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,76

0,97

0,29

0,51

11,12

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

1,79

0,93

0,76

8,88

0,06

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.241,38

434,97

441,29

461,23

512,32

328,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

865,29

306,08

318,07

334,67

388,49

177,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

710,12

264,94

287,08

301,21

312,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

710,12

264,94

287,08

301,21

312,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

10,86

17,09

1,40

3,41

0,15

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

47,10

8,31

8,01

7,93

14,14

3,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

2,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

93,54

15,61

20,25

14,13

19,78

123,36

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

48,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

3,67

0,12

1,32

7,99

41,45

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

368,17

128,46

123,22

126,56

123,30

150,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,30

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,08

3,09

0,72

0,85

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

0,36

25,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

205,19

79,44

84,34

86,25

82,71

88,67

-

Đất giao thông

DGT

2.649.68

97,75

50,42

55,03

52,79

39,20

36,10

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

90,02

18,88

20,58

21,88

29,66

45,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,41

0,14

0,19

0,26

0,28

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

3,66

1,60

1,21

2,58

1,53

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

1,93

1,08

0,78

1,39

1,86

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,10

0,12

0,04

0,01

0,08

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,26

0,30

0,58

0,93

1,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,31

0,73

1,18

0,71

2,06

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

9,70

6,03

4,38

5,62

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,14

0,30

0,06

0,13

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,36

0,61

0,18

0,26

0,17

0,12

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

80,79

44,02

36,01

37,37

38,73

34,28

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

1,80

0,44

0,93

0,51

0,73

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

2,26

0,36

1,04

0,81

0,96

1,32

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

77,12

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,57

0,19

0,10

2 19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

7,93

0,44

0,54

1,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

528,16

895,66

765,64

697,64

725,49

744,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

384,85

278,53

534,37

504,84

495,98

490,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

305,90

180,00

435,79

447,38

393,23

404,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

305,90

180,00

435,79

447,38

393,23

404,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

22,36

26,06

9,06

8,05

18,97

4,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

16,08

24,29

22,83

22,42

24,58

23,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

38,26

47,12

50,02

25,59

29,50

57,14

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

2,25

1,06

16,68

1,41

29,71

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

142,83

616,47

229,57

192,27

229,07

253,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

389,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

16,29

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

0,50

3,82

3,14

2,41

6,69

3,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

0,01

1,05

1,18

15,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

91,28

160,58

156,06

129,31

136,46

173,63

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

45,59

36,65

71,60

59,51

74,18

92,62

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

33,90

105,26

62,54

56,54

44,50

55,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,26

0,25

0,10

0,18

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

1,65

2,26

1,44

2,42

2,29

4,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

0,90

1,38

1,51

1,07

3,18

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,04

0,70

0,06

0,10

0,04

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

1,30

1,19

1,75

0,75

0,22

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,63

3,34

3,41

1,21

2,51

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

5,85

9,54

13,20

7,08

8,99

11,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,15

0,42

0,38

0,19

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,44

0,73

0,84

0,52

0,45

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

42,90

57,09

54,43

57,79

57,01

54,77

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,45

0,33

0,28

0,31

0,13

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

0,52

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

0,25

1,04

1,03

0,62

1,10

3,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

6,99

12,35

11,82

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,03

1,18

0,40

0,13

0,06

0,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,48

0,66

1,70

0,53

0,44

0,82

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

529,64

608,43

984,50

497,05

515,68

326,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

365,78

402,93

686,84

335,32

365,91

216,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

281,88

342,60

341,48

286,86

318,37

33,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

281,88

342,60

341,48

286,86

318,37

33,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

2,75

6,40

41,10

0,99

4,58

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

29,92

15,17

27,66

17,53

22,19

2,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

112,64

84,91

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.610,30

47,20

31,78

158,29

23,32

12,98

87,44

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

1,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

258,20

4,03

6,98

5,66

6,62

7,79

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.330,60

163,86

205,48

286,19

161,39

149,73

109,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,05

0,77

0,69

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

588,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

115,83

2,07

2,71

3,88

0,01

3,36

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

3,29

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,50

12,92

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.606,85

108,95

148,31

191,69

114,36

88,74

58,94

-

Đất giao thông

DGT

2.649,68

57,86

94,38

106,98

61,90

44,99

20,22

-

Đất thủy lợi

DTL

2.071,51

42,26

30,78

64,23

37,03

32,37

28,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

0,32

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,91

0,22

0,13

0,15

0,19

0,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,14

1,78

1,65

2,54

1,42

1,35

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,23

0,67

1,16

1,43

1,82

1,00

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

253,44

0,04

0,38

0,40

0,06

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,01

0,08

0,03

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,08

0,40

7,50

0,26

1,05

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,50

1,15

1,73

1,68

1,42

0,58

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

338,60

4,52

10,44

13,24

8,06

7,41

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,76

0,15

0,39

0,88

0,33

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,06

0,84

0,75

0,32

0,79

0,65

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,56

0,10

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.966,13

46,58

51,00

61,27

43,91

22,22

47,36

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

198,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,04

0,45

0,67

0,35

0,24

0,60

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,35

1,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,08

1,57

1,85

3,19

1,23

0,52

0,95

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

23,44

19,28

2 18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,07

0,16

0,93

0,17

1,46

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,19

0,01

11,48

0,35

0,05

0,04

Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

194,21

1,69

3,08

6,01

0,54

1,12

3,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

185,09

1,10

2,93

5,51

0,54

0,52

2,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

185,09

1,10

2,93

5,51

0,54

0,52

2,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,62

0,27

0,02

0,05

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

1,80

0,18

0,02

0,30

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

6,71

0,15

0,11

0,50

0,25

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

22,87

0,14

0,02

0,03

0,01

0,21

0,10

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

1,96

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

0,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

18,59

0,03

0,01

0,01

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

8,38

0,03

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

6,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2,65

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,14

0,02

0,20

0,10

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

0,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

4,70

0,09

2,73

3,07

4,80

0,71

1,02

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

4,40

0,09

1,59

3,07

4,09

0,71

0,93

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

4,40

0,09

1,59

3,07

4,09

0,71

0,93

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,10

1,14

0,15

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,10

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,10

0,10

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,02

0,02

0,01

0,50

0,06

0,03

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,02

0,02

0,01

0,26

0,02

0,03

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,02

0,02

0,01

0,16

0,02

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,24

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

3,02

15,10

1,52

5,35

8,18

1,85

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

2,72

7,78

1,12

5,35

8,18

1,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

2,72

7,78

1,12

5,35

8,18

1,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,10

0,33

0,13

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,20

0,33

0,13

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

6,65

0,15

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,38

0,36

0,01

1,78

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

0,26

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,02

0,25

0,01

1,78

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,02

0,13

0,01

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,12

0,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,11

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

2,57

0,75

1,73

235,18

2,13

1,06

2,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

2,14

1,14

178,79

1,32

1,06

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

2,14

1,14

178,79

1,32

1,06

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,21

19,34

0,01

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,43

0,33

0,26

2,64

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,42

0,12

34,42

0,79

1,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,63

0,04

0,24

84,74

0,02

0,45

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

0,10

0,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2,65

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,58

80,59

0,25

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

46,78

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,58

30,13

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,58

2,93

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,05

0,03

0,17

1,11

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

xa Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,33

7,97

4,11

17,83

2,98

3,57

0,66

1,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

458,84

7,94

2,13

16,73

1,82

3,42

0,52

1,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

458,84

7,94

2,13

16,73

1,82

3,42

0,52

1,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,47

0,03

1,50

0,14

0,12

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,23

0,43

0,36

0,05

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,67

0,55

0,98

0,13

0,11

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

0,05

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

114,79

0,01

0,63

1,23

0,17

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,46

0,01

0,58

1,20

0,15

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

56,93

0,01

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

39,92

0,58

1,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTĐ

5,58

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,38

0,05

0,03

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,09

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59