Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 36/QĐ-UBND đề án bổ sung các điểm quan trắc môi trường khu kinh tế Hà Tĩnh 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/01/2014", "sign_number": "36/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/01/2014", "sign_number": "36/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/01/2014", "sign_number": "36/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/01/2014", "sign_number": "36/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/01/2014", "sign_number": "36/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 36/QĐ-UBND đề án bổ sung các điểm quan trắc môi trường khu kinh tế Hà Tĩnh 2014

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Bổ sung các điểm quan trắc môi trường trong các Khu kinh tế Vũng Áng, Cầu Treo vào mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2015” với những nội dung chính như sau:
...
5. Nội dung đề án:
a. Các thành phần môi trường, điểm quan trắc môi trường bổ sung trong khu vực các Khu kinh tế Vũng Áng và Cầu Treo:
- Môi trường không khí xung quanh 30 điểm, 08 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, độ ồn, TSP, SO2, NO2, CO), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước mặt 25 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (pH, DO, Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), BOD5, COD, Nitrat (NO3-) (tính theo N), Amoni (NH4+) (tính theo N), sắt (Fe), Tổng dầu mỡ, Coliform, Đồng (Cu), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Florua (F-), Asen (As), Kẽm (Zn), Thủy ngân (Hg)), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước ngầm 20 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD (KMnO4), Amoni (NH4+), Clorua (Cl -), Florua (F-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sunfat (SO42-), Xianua (CN -), Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (CD), Crom VI (CrVI), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Coliform), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Chất lượng nước thải 06 điểm, 20 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, pH, BOD5 (20°C), COD, TSS, Tổng Nitơ, Clorua, Dầu mỡ khoáng, Tổng coliform, Xianua, Tổng Phôtpho, Asens Thủy ngân, Chì, Cadimi, Crom IV (CrVI), Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt) tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước biển ven bờ 04 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, pH, độ muối, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), oxy hòa tan (DO), Amôni (NH4+) (tính theo N), Florua (F-), Xianua (CN-), Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Crom VI (CrVI), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), sắt (Fe), Thủy ngân (Hg), Dầu mỡ khoáng, Coliform), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Phóng xạ trong không khí 05 điểm, 03 thông số quan trắc/điểm (tổng hoạt độ phóng xạ Alpha; tổng hoạt độ phóng xạ Bêta, suất liều lượng bức xạ gamma), tần suất quan trắc 4 lần/năm.
b, Vị trí các điểm quan trắc bổ sung (như Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Content:
Nội dung đề án:
a. Các thành phần môi trường, điểm quan trắc môi trường bổ sung trong khu vực các Khu kinh tế Vũng Áng và Cầu Treo:
- Môi trường không khí xung quanh 30 điểm, 08 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, độ ồn, TSP, SO2, NO2, CO), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước mặt 25 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (pH, DO, Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), BOD5, COD, Nitrat (NO3-) (tính theo N), Amoni (NH4+) (tính theo N), sắt (Fe), Tổng dầu mỡ, Coliform, Đồng (Cu), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Florua (F-), Asen (As), Kẽm (Zn), Thủy ngân (Hg)), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước ngầm 20 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD (KMnO4), Amoni (NH4+), Clorua (Cl -), Florua (F-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sunfat (SO42-), Xianua (CN -), Asen (As), Chì (Pb), Cadimi (CD), Crom VI (CrVI), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Coliform), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Chất lượng nước thải 06 điểm, 20 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, pH, BOD5 (20°C), COD, TSS, Tổng Nitơ, Clorua, Dầu mỡ khoáng, Tổng coliform, Xianua, Tổng Phôtpho, Asens Thủy ngân, Chì, Cadimi, Crom IV (CrVI), Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt) tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Môi trường nước biển ven bờ 04 điểm, 19 thông số quan trắc và phân tích/điểm (nhiệt độ, pH, độ muối, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), oxy hòa tan (DO), Amôni (NH4+) (tính theo N), Florua (F-), Xianua (CN-), Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Crom VI (CrVI), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), sắt (Fe), Thủy ngân (Hg), Dầu mỡ khoáng, Coliform), tần suất quan trắc 4 lần/năm;
- Phóng xạ trong không khí 05 điểm, 03 thông số quan trắc/điểm (tổng hoạt độ phóng xạ Alpha; tổng hoạt độ phóng xạ Bêta, suất liều lượng bức xạ gamma), tần suất quan trắc 4 lần/năm.
b, Vị trí các điểm quan trắc bổ sung (như Phụ lục kèm theo Quyết định này).