Document: Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc đất có mặt nước Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc đất có mặt nước Quảng Trị

Điều 3. Hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở quy định sau:
...
2. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 của Luật Đất đai 2013:
a) Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã đồng bằng: 400 m2;
- Các xã trung du, miền núi và ven biển: 500 m2;
- Đối với nơi có tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 500 m2 - 1000 mQuy định này chỉ áp dụng đối với nơi có phong tục, tập quán chung cho cả khu vực dân cư (không áp dụng cho trường hợp riêng, cá biệt).

Content:
Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã đồng bằng: 400 m2;
- Các xã trung du, miền núi và ven biển: 500 m2;
- Đối với nơi có tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 500 m2 - 1000 mQuy định này chỉ áp dụng đối với nơi có phong tục, tập quán chung cho cả khu vực dân cư (không áp dụng cho trường hợp riêng, cá biệt).