Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4813/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu dân cư xã Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4813/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu dân cư xã Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phú Hòa Đông (khu 2), xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch: toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: vị trí phía Bắc khu quy hoạch giới hạn bởi Tỉnh lộ 15, đường Nguyễn Văn Khạ, Tỉnh lộ 15B, tuyến điện cao thế 110KV.
+ Diện tích: khoảng 43,27 ha.
+ Quy mô dân số: 4.500 người.
- Đơn vị ở 2: vị trí phía Nam khu quy hoạch giới hạn bởi Tỉnh lộ 15, đường Tỉnh lộ 15B, tuyến điện cao thế 110KV.
+ Diện tích: khoảng 56,37 ha.
+ Quy mô dân số: 5.500 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 81,06 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 56,52 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 39,94 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 16,74 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,24 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,1 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 1,22 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,00 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,88 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã (ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông hiện hữu): tổng diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế hiện hữu): diện tích 0,22 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,74 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm Anh hùng liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,19 ha.
+ Xây dựng mới: diện tích 1,55 ha.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao xây dựng mới: diện tích 0,97 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,24 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,06 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 18,58 ha, gồm:
b.1. Công trình tôn giáo: Nhà thờ Phú Hòa Đông hiện hữu giữ lại, diện tích 0,21 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly dọc tuyến điện: diện tích 4,86 ha.
b.3. Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm điện hiện hữu giữ lại): diện tích 0,54 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 12,97 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

81,06

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

56,52

69,73

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

39,84

49,15

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

16,68

20,58

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,24

8,93

- Đất giáo dục

4,10

5,06

+ Trường mầm non

1,22

+ Trường tiểu học

1,00

+ Trường trung học cơ sở

1,88

- Đất trung tâm hành chính xã

0,21

0,26

- Đất y tế

0,22

0,27

- Đất văn hóa

1,74

2,15

- Đất công trình thể dục thể thao

0,97

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,24

7,70

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

11,06

13,64

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,58

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,54

- Đất công trình tôn giáo

0,21

- Đất cây xanh cách ly dọc tuyến điện

4,86

- Đất đường giao thông đối ngoại

12,97

Tổng cộng

99,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích 432700 m2; dự báo quy mô dân số 4500 người)

1. Đất đơn vị ở

38,20

84,9

1.1 Đất nhóm nhà ở

26,39

58,6

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16,80

3.140

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.10

0,70

155

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.11

0,50

110

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.12

0,71

160

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.13

2,48

440

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.14

0,35

95

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.15

0,83

185

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.16

1,94

345

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.17

2,82

500

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.18

1,53

270

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.19

1,81

320

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.20

1,11

200

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.21

2,02

360

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

9,59

1.360

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

3,88

520

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,98

530

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.24

1,73

310

40

1

5

2,0

1.2 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,74

12,8

- Đất công trình giáo dục

2,60

5,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.7

0,72

30

1

2

0,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.8

1,88

30

1

3

0,9

- Đất công trình hành chánh (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu)

I.2

0,21

40

1

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

I.1

0,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình văn hóa

1,74

+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ (hiện hữu)

I.3

0,19

30

1

2

0,6

+ Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

I.5

1,55

30

1

3

0,9

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

I.6

0,97

30

1

2

0,6

1.3 Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.9

2,48

5,5

5

1

0,05

1.4 Đất giao thông đối nội

3,59

11,75 (km/km2)

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,07

2.1 Đất công trình tôn giáo (nhà thờ Phú Hòa Đông)

I.4

0,21

2.2 Đất đường giao thông đối ngoại

4,86

Tổng cộng

43,27

Đơn vị ở II (diện tích 563700 m2; dự báo quy mô dân số 5500 người)

1. Đất đơn vị ở

42,85

77,9

1.1 Đất nhóm nhà ở

30,13

54,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

23,04

4.280

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.14

5,95

860

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.15

1,35

260

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.16

0,74

180

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.17

1,85

355

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.18

1,22

235

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.19

3,30

635

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.20

1,13

220

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.21

1,59

305

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.22

2,19

420

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.23

3,00

600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.24

0,33

95

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.25

0,39

115

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,09

1.220

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.26

3,35

577

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.27

1,91

328

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.28

1,83

315

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,50

2,7

- Đất công trình giáo dục

1,50

2,7

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

II.3

0,50

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.2

1,00

30

1

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,76

6,8

5

0

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.4

0,14

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.5

0,52

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.6

0,36

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.7

0,15

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.8

0,62

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.9

1,15

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.10

0,27

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.11

0,08

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.12

0,13

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.13

0,34

1.4. Đất giao thông đối nội

7,46

12,56 (km/km2)

2.Đất ngoài đơn vị ở

13,52

2.1. Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện hiện hữu)

II.1

0,54

2.2. Đất cây xanh cách ly dọc tuyến điện

4,86

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.29

0,80

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.30

0,56

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.31

0,57

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.32

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.33

0,43

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.34

0,19

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.35

0,28

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.36

0,19

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.37

0,34

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.38A

0,05

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.38B

0,05

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.39

0,36

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.40

0,34

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.41

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.42

0,26

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

8,12

Tổng cộng

56,37

10.000

99,6

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch: toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: vị trí phía Bắc khu quy hoạch giới hạn bởi Tỉnh lộ 15, đường Nguyễn Văn Khạ, Tỉnh lộ 15B, tuyến điện cao thế 110KV.
+ Diện tích: khoảng 43,27 ha.
+ Quy mô dân số: 4.500 người.
- Đơn vị ở 2: vị trí phía Nam khu quy hoạch giới hạn bởi Tỉnh lộ 15, đường Tỉnh lộ 15B, tuyến điện cao thế 110KV.
+ Diện tích: khoảng 56,37 ha.
+ Quy mô dân số: 5.500 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 81,06 ha, gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 56,52 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 39,94 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 16,74 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,24 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,1 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 1,22 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,00 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,88 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã (ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông hiện hữu): tổng diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế hiện hữu): diện tích 0,22 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,74 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm Anh hùng liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,19 ha.
+ Xây dựng mới: diện tích 1,55 ha.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao xây dựng mới: diện tích 0,97 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,24 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,06 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 18,58 ha, gồm:
b.1. Công trình tôn giáo: Nhà thờ Phú Hòa Đông hiện hữu giữ lại, diện tích 0,21 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly dọc tuyến điện: diện tích 4,86 ha.
b.3. Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm điện hiện hữu giữ lại): diện tích 0,54 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 12,97 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

81,06

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở:

56,52

69,73

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

39,84

49,15

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

16,68

20,58

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,24

8,93

- Đất giáo dục

4,10

5,06

+ Trường mầm non

1,22

+ Trường tiểu học

1,00

+ Trường trung học cơ sở

1,88

- Đất trung tâm hành chính xã

0,21

0,26

- Đất y tế

0,22

0,27

- Đất văn hóa

1,74

2,15

- Đất công trình thể dục thể thao

0,97

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,24

7,70

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

11,06

13,64

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,58

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,54

- Đất công trình tôn giáo

0,21

- Đất cây xanh cách ly dọc tuyến điện

4,86

- Đất đường giao thông đối ngoại

12,97

Tổng cộng

99,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích 432700 m2; dự báo quy mô dân số 4500 người)

1. Đất đơn vị ở

38,20

84,9

1.1 Đất nhóm nhà ở

26,39

58,6

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16,80

3.140

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.10

0,70

155

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.11

0,50

110

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.12

0,71

160

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.13

2,48

440

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.14

0,35

95

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.15

0,83

185

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.16

1,94

345

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.17

2,82

500

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.18

1,53

270

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.19

1,81

320

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.20

1,11

200

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.21

2,02

360

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

9,59

1.360

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

3,88

520

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,98

530

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.24

1,73

310

40

1

5

2,0

1.2 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,74

12,8

- Đất công trình giáo dục

2,60

5,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.7

0,72

30

1

2

0,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.8

1,88

30

1

3

0,9

- Đất công trình hành chánh (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu)

I.2

0,21

40

1

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

I.1

0,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình văn hóa

1,74

+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ (hiện hữu)

I.3

0,19

30

1

2

0,6

+ Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

I.5

1,55

30

1

3

0,9

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

I.6

0,97

30

1

2

0,6

1.3 Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.9

2,48

5,5

5

1

0,05

1.4 Đất giao thông đối nội

3,59

11,75 (km/km2)

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,07

2.1 Đất công trình tôn giáo (nhà thờ Phú Hòa Đông)

I.4

0,21

2.2 Đất đường giao thông đối ngoại

4,86

Tổng cộng

43,27

Đơn vị ở II (diện tích 563700 m2; dự báo quy mô dân số 5500 người)

1. Đất đơn vị ở

42,85

77,9

1.1 Đất nhóm nhà ở

30,13

54,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

23,04

4.280

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.14

5,95

860

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.15

1,35

260

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.16

0,74

180

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.17

1,85

355

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.18

1,22

235

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.19

3,30

635

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.20

1,13

220

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.21

1,59

305

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.22

2,19

420

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.23

3,00

600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.24

0,33

95

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.25

0,39

115

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,09

1.220

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.26

3,35

577

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.27

1,91

328

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.28

1,83

315

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,50

2,7

- Đất công trình giáo dục

1,50

2,7

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

II.3

0,50

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

II.2

1,00

30

1

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,76

6,8

5

0

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.4

0,14

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.5

0,52

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.6

0,36

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.7

0,15

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.8

0,62

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.9

1,15

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.10

0,27

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.11

0,08

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.12

0,13

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.13

0,34

1.4. Đất giao thông đối nội

7,46

12,56 (km/km2)

2.Đất ngoài đơn vị ở

13,52

2.1. Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện hiện hữu)

II.1

0,54

2.2. Đất cây xanh cách ly dọc tuyến điện

4,86

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.29

0,80

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.30

0,56

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.31

0,57

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.32

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.33

0,43

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.34

0,19

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.35

0,28

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.36

0,19

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.37

0,34

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.38A

0,05

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.38B

0,05

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.39

0,36

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.40

0,34

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.41

0,22

Cây xanh cách ly dọc tuyến điện

II.42

0,26

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

8,12

Tổng cộng

56,37

10.000

99,6