Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

481,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,97

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.300,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.747,23

-

Đất thủy lợi

DTL

740,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

597,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.019,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

809,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

340,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.171,68

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.437,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,07

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

270,29

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

283,88

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

83,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,42

-

Đất thủy lợi

DTL

31,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2 19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

481,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,97

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.300,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.747,23

-

Đất thủy lợi

DTL

740,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

597,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.019,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

809,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

340,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.171,68

Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.437,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,07

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

270,29

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

283,88

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

83,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,42

-

Đất thủy lợi

DTL

31,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2 19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-