Document: Điều 1 Thông tư 18/2010/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viễn thông mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 18/2010/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viễn thông mới nhất có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:

1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số
Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT
3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH
Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT
4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT
5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT
6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH
Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT
7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT
8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông
Ký hiệu: QCVN 9:2010/BTTTT
9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao)
Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT
10) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS
Ký hiệu: QCVN 11:2010/BTTTT
11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+)
Ký hiệu: QCVN 12:2010/BTTTT
12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz
Ký hiệu: QCVN 13:2010/BTTTT
13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x
Ký hiệu: QCVN 14:2010/BTTTT
14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD
Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT
15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD
Ký hiệu: QCVN 16:2010/BTTTT
16) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự
Ký hiệu: QCVN 17:2010/BTTTT
17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT
18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự
Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT
19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT
20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT
21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông
Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:

1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số
Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT
3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH
Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT
4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT
5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT
6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH
Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT
7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT
8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông
Ký hiệu: QCVN 9:2010/BTTTT
9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao)
Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT
10) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS
Ký hiệu: QCVN 11:2010/BTTTT
11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+)
Ký hiệu: QCVN 12:2010/BTTTT
12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz
Ký hiệu: QCVN 13:2010/BTTTT
13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x
Ký hiệu: QCVN 14:2010/BTTTT
14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD
Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT
15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD
Ký hiệu: QCVN 16:2010/BTTTT
16) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự
Ký hiệu: QCVN 17:2010/BTTTT
17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT
18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự
Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT
19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT
20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT
21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông
Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT