Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 239/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dọc bờ sông Trà Khúc Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "239/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "239/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "239/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "239/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "239/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 239/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dọc bờ sông Trà Khúc Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dọc hai bờ sông Trà Khúc, thành phố Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số dự báo

người

7500-8500

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

Ha

khoảng 250

2

Chỉ tiêu sử dụng đất

2.1

- Đất ở

m2/người

8-50

2.2

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

>4

2.3

- Đất cây xanh

m2/người

>2

3

Tầng cao công trình

3.1

- Nhà ở

Tầng

1 - 4

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

5 - 20

4

Mật độ xây dựng

4.1

- Nhà ở

%

50 - 80

4.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

40 - 60

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

2

Cấp điện

2.1

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

2.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

30

3

Cấp nước

3.1

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2 sàn.ngđ

≥2

4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước

%

100

6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đ

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥ 90%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số dự báo

người

7500-8500

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

Ha

khoảng 250

2

Chỉ tiêu sử dụng đất

2.1

- Đất ở

m2/người

8-50

2.2

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

>4

2.3

- Đất cây xanh

m2/người

>2

3

Tầng cao công trình

3.1

- Nhà ở

Tầng

1 - 4

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

5 - 20

4

Mật độ xây dựng

4.1

- Nhà ở

%

50 - 80

4.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

40 - 60

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

2

Cấp điện

2.1

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

2.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

30

3

Cấp nước

3.1

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2 sàn.ngđ

≥2

4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước

%

100

6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đ

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥ 90%