Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
...
4.908,00

242

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14936,3

6

Đất khu du lịch

-

1.943,0

-

1.943,00

1.533,00

410

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.303,83

4.279,31

-

4.279,31

2.431,24

1848,07

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1166,93

795,38

623,27

172,11

371,55

176,57

194,98

1.1

Đất trồng lúa

44,5

13,6

9,03

4,57

30,9

21,8

9,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,64

163,27

140,4

22,87

67,37

46,58

20,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

126,51

90,01

75,11

14,9

36,5

28,9

7,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

9,05

8

8

1,05

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

30,7

24,2

24,2

6,5

0,3

6,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,87

0,58

0,25

0,33

0,29

0,14

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

525,93

515,93

15,93

500

10

10

0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

525,93

515,93

15,93

500

10

10

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp

39.034,72

16.438,47

8.681,35

7.757,12

22.596,25

13.243,60

9.352,65

1.1

Đất trồng lúa

39,02

39,02

12,50

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.475,61

1.913,30

910,61

1.002,69

1.562,31

123,16

1.439,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.968,77

6.133,60

2.561,98

3.571,62

8.835,17

3.980,79

4.854,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.004,46

699,46

699,46

305,00

305,00

1.5

Đất rừng sản xuất

19.105,44

7.482,95

Content:
4.908,00

242

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14936,3

6

Đất khu du lịch

-

1.943,0

-

1.943,00

1.533,00

410

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.303,83

4.279,31

-

4.279,31

2.431,24

1848,07

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1166,93

795,38

623,27

172,11

371,55

176,57

194,98

1.1

Đất trồng lúa

44,5

13,6

9,03

4,57

30,9

21,8

9,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,64

163,27

140,4

22,87

67,37

46,58

20,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

126,51

90,01

75,11

14,9

36,5

28,9

7,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

9,05

8

8

1,05

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

30,7

24,2

24,2

6,5

0,3

6,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,87

0,58

0,25

0,33

0,29

0,14

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

525,93

515,93

15,93

500

10

10

0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

525,93

515,93

15,93

500

10

10

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp

39.034,72

16.438,47

8.681,35

7.757,12

22.596,25

13.243,60

9.352,65

1.1

Đất trồng lúa

39,02

39,02

12,50

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.475,61

1.913,30

910,61

1.002,69

1.562,31

123,16

1.439,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.968,77

6.133,60

2.561,98

3.571,62

8.835,17

3.980,79

4.854,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.004,46

699,46

699,46

305,00

305,00

1.5

Đất rừng sản xuất

19.105,44

7.482,95