Document: Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đak Pơ Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đak Pơ Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

1.733,61

3.898,82

8.687,36

3.237,56

2.256,37

5.417,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,46

23,49

47,02

272,11

184,79

336,42

117,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

11,85

14,72

70,07

37,39

100,55

23,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.446,81

3.335,42

3.219,48

2.066,30

1.599,52

4.063,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

171,17

213,01

215,24

341,64

317,55

329,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

3.771,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

61,75

263,49

1.183,40

605,83

880,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

30,39

39,88

23,45

39,00

2.88

27,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

2,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

356,51

338,29

561,08

415,01

394,90

499,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

66,05

21,01

242,91

55,81

87,97

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

1,46

1,22

1,13

0,31

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

0,05

4,19

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

109,39

96,35

93,48

209,64

86,16

99,57

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

37,72

35,30

53,02

96,00

39,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

70,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

8,44

0,91

0,75

0,67

0,18

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

4,96

0,57

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

2,47

2,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

1,21

4,02

4,11

6,57

8,92

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

2,76

3,43

4,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,89

0,49

0,77

0,46

0,93

1,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

7,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

0,13

0,23

1,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

58,05

167,79

165,64

33,45

78,33

283,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

26,40

3,74

16,42

44,76

23,81

18,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

50,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

9,95

102,47

412,90

35,93

1,76

317,86

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.100,07

2.100,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

3.095,74

13.933,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,383,46

292,79

109,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

147,72

61,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.552,49

3.219,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

222,24

171,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

4.727,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

1.001,72

5.696,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

24,89

8,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

240,57

2.857,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

2.631,64

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

10,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

66,95

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

50,99

23,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

0,78

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

1,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

12,95

1,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,49

0,90

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

65,72

150,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

16,62

2,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

467,48

981,87

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.100,07

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

19,11

27,38

103,25

141,34

4,78

61,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

0,53

5,48

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

18,70

27,38

102,07

135,70

3,56

61,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

0,40

0,14

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

0,01

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

0,12

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

0,03

1,22

0,12

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

1,22

0,120

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

23,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

23,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

9,66

30,59

3,65

143,44

8,64

53,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

0,53

5,48

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

8,95

30,39

2,27

137,55

7,17

53,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,70

0,20

0,34

0,25

1,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

0,01

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,12

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

25,18

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

24,93

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,25

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

1,50

10,00

1,00

4,07

1,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

1,50

1,00

1,001

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

10,00

4,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

50,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

40,00

145,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

5,00

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

35,00

90,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

1.733,61

3.898,82

8.687,36

3.237,56

2.256,37

5.417,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,46

23,49

47,02

272,11

184,79

336,42

117,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

11,85

14,72

70,07

37,39

100,55

23,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.446,81

3.335,42

3.219,48

2.066,30

1.599,52

4.063,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

171,17

213,01

215,24

341,64

317,55

329,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

3.771,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

61,75

263,49

1.183,40

605,83

880,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

30,39

39,88

23,45

39,00

2.88

27,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

2,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

356,51

338,29

561,08

415,01

394,90

499,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

66,05

21,01

242,91

55,81

87,97

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

1,46

1,22

1,13

0,31

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

0,05

4,19

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

109,39

96,35

93,48

209,64

86,16

99,57

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

37,72

35,30

53,02

96,00

39,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

70,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

8,44

0,91

0,75

0,67

0,18

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

4,96

0,57

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

2,47

2,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

1,21

4,02

4,11

6,57

8,92

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

2,76

3,43

4,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,89

0,49

0,77

0,46

0,93

1,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

7,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

0,13

0,23

1,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

58,05

167,79

165,64

33,45

78,33

283,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

26,40

3,74

16,42

44,76

23,81

18,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

50,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

9,95

102,47

412,90

35,93

1,76

317,86

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.100,07

2.100,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

3.095,74

13.933,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,383,46

292,79

109,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

147,72

61,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.552,49

3.219,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

222,24

171,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

4.727,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

1.001,72

5.696,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

24,89

8,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

240,57

2.857,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

2.631,64

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

10,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

66,95

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

50,99

23,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

0,78

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

1,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

12,95

1,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,49

0,90

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

65,72

150,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

16,62

2,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

467,48

981,87

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.100,07

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

19,11

27,38

103,25

141,34

4,78

61,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

0,53

5,48

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

18,70

27,38

102,07

135,70

3,56

61,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

0,40

0,14

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

0,01

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

0,12

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

0,03

1,22

0,12

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

1,22

0,120

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

23,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

23,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

9,66

30,59

3,65

143,44

8,64

53,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

0,53

5,48

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

8,95

30,39

2,27

137,55

7,17

53,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,70

0,20

0,34

0,25

1,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

0,01

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,12

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

25,18

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

24,93

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,25

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

1,50

10,00

1,00

4,07

1,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

1,50

1,00

1,001

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

10,00

4,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

50,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

40,00

145,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

5,00

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

35,00

90,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK