Document: Điều 1 Quyết định 2755/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/10/2019", "sign_number": "2755/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/10/2019", "sign_number": "2755/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/10/2019", "sign_number": "2755/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/10/2019", "sign_number": "2755/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/10/2019", "sign_number": "2755/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2755/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc do Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Phúc (tính một phần khấu hao tài sản cố định: 500đ/m3) cụ thể:

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá nước hiện hành (đ/m3)

Giá nước đề nghị điều chỉnh (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

Theo thực tế sử dụng

5.500

6.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

6.500

8.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

8.000

10.000

4

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

8.000

10.000

(Giá nước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo vệ môi trường rừng).

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc do Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Phúc (tính một phần khấu hao tài sản cố định: 500đ/m3) cụ thể:

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá nước hiện hành (đ/m3)

Giá nước đề nghị điều chỉnh (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

Theo thực tế sử dụng

5.500

6.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

6.500

8.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

8.000

10.000

4

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

8.000

10.000

(Giá nước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo vệ môi trường rừng).