Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND mức thu trích nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND mức thu trích nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký

Điều 1. Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh như sau:
...
2. Cơ quan thu, mức thu:
a) Sở Tư pháp:
- Kết hôn: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
- Nhận cha, mẹ, con: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc: 5.000đ (năm nghìn đồng)/01 bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000đ (năm mươi nghìn đồng)/01 trường hợp.
b) Phòng Tư pháp:
- Cấp lại bản chính khai sinh: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000đ (ba nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đ (hai mươi lăm nghìn đồng)/01 trường hợp.
c) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
- Nhận cha, mẹ, con: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000đ (hai nghìn đồng)/01 bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000đ (ba nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000đ (năm nghìn đồng)/01 trường hợp.
d) Các cơ quan thu không được thu thêm bất kỳ khoản tiền nào ngoài các khoản thu theo quy định tại điểm a, b,c, khoản 2, Điều này.

Content:
Cơ quan thu, mức thu:
a) Sở Tư pháp:
- Kết hôn: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
- Nhận cha, mẹ, con: 1.000.000đ (một triệu đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc: 5.000đ (năm nghìn đồng)/01 bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000đ (năm mươi nghìn đồng)/01 trường hợp.
b) Phòng Tư pháp:
- Cấp lại bản chính khai sinh: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000đ (ba nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đ (hai mươi lăm nghìn đồng)/01 trường hợp.
c) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
- Nhận cha, mẹ, con: 10.000đ (mười nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000đ (hai nghìn đồng)/01 bản sao.
- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000đ (ba nghìn đồng)/01 trường hợp.
- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000đ (năm nghìn đồng)/01 trường hợp.
d) Các cơ quan thu không được thu thêm bất kỳ khoản tiền nào ngoài các khoản thu theo quy định tại điểm a, b,c, khoản 2, Điều này.