Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2547/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "2547/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "2547/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "2547/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "2547/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "2547/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2547/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
3.1. Diện tích 03 loại rừng toàn tỉnh đến năm 2015:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng

Phân theo chức năng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

348.564

32.173

143.456

172.935

1

H. Bắc Bình

90.796

44.071

46.725

2

H. Đức Linh

6.077

2.351

3.726

3

H. Hàm Tân

18.858

6.906

11.952

4

H. Hàm Thuận Bắc

64.922

37.311

27.610

5

H. Hàm Thuận Nam

48.204

17.856

9.543

20.806

6

H. Phú Quý

200

200

7

H. Tánh Linh

65.953

14.317

13.552

38.084

8

TP. Phan Thiết

2.641

2.641

9

H. Tuy Phong

49.621

29.523

20.098

10

TX. La Gi

1.294

1.294

(có phụ biểu chi tiết đến từng đơn vị chủ rừng kèm theo)
3.2. Tổng hợp quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2011-2015:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Diện tích năm 2011

Chuyển mục đích sử dụng đất

Chuyển PH-SX

Diện tích năm 2015

Chênh lệch

Đưa vào

Đưa ra

Tổng cộng

371.072

-22.508

1.198

23.706

6.220

348.564

1

H. Bắc Bình

91.458

-662

438

1.100

3.115

90.796

2

H. Đức Linh

8.131

-2.055

2.055

6.077

3

H. Hàm Tân

26.998

-8.141

8.141

18.858

4

H. Hàm Thuận Bắc

66.581

-1.659

126

1.785

1.400

64.921

5

H. Hàm Thuận Nam

51.509

-3.305

125

3.430

48.205

6

H. Phú Quý

200

200

7

H. Tánh Linh

68.554

-2.601

217

2.817

65.953

8

TP. Phan Thiết

3.720

-1.079

1.079

1.705

2.641

9

H. Tuy Phong

50.146

-525

242

767

49.620

10

TX. La Gi

3.775

-2.482

51

2.532

1.294

3.3. Lý do chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch:
a) Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác không phải lâm nghiệp (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác không phải lâm nghiệp (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Đơn vị tính: ha

TT