Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

34,00

2.2

Đất phi N nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,38

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

34,00

2.2

Đất phi N nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09