Document: Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thị xã Phú Mỹ đã được phê duyệt tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(1) Thực hiện thủ tục đất đai: 24 dự án với 92,00ha (chi tiết tại phụ lục số 02 đính kèm)
(2) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 632 trường hợp với 12,66ha, cụ thể: đất ở 621 trường hợp với 19,49ha; đất thương mại dịch vụ 08 trường hợp với 0,77ha; đất trồng cây lâu năm 03 trường hợp với 0,28ha (theo danh sách do UBND thị xã Phú Mỹ trình tại Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 27/06/2023) và số 187/TTr-UBND ngày 23/8/2023 (chi tiết tại phụ lục số 01 đính kèm)
(UBND thị xã Phú Mỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ- UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung theo đề xuất tại Tờ trình số 118/TTr- UBND

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung tại Tờ trình số 187/TTr- UBND

Chênh lệch, tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(3)

TỔNG CỘNG

33.302,11

33.302,11

33.302,11

1

Đất nông nghiệp

16.852,74

16.850,54

16.818,69

-34,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

449,1

449,1

448,08

-1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.513,06

2.512,78

2.510,00

-3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.373,01

8.371,09

8.343,17

-29,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.415,75

4.415,75

4.415,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

501,14

501,14

501,01

-0,13

1.8

Đất làm muối

102,49

102,49

102,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

498,19

498,19

2

Đất phi nông nghiệp

16.431,25

16.433,45

16.465,30

34,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.635,47

1.635,47

1635,47

2.2

Đất an ninh

42,95

42,95

43,29

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

5.097,40

5.097,40

5097,4

2.4

Đất cụm công nghiệp

78,99

78,99

78,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

783,72

783,72

783,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

588,8

588,8

588,8

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản

454,94

454,94

467,2

12,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

99,62

99,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.880,38

3.880,47

3.880,34

-0,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

247,87

247,96

247,96

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,74

12,74

12,61

-0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,52

8,52

8,52

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,99

8,99

8,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

613,18

615,10

626,37

13,19

2.14

Đất ở tại đô thị

1.250,44

1.250,63

1.258,84

8,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

13,79

13,69

-0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,26

3,26

3,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

9,81

9,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.813,83

1.813,83

1813,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,93

45,93

45,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

18,12

(*) Theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ-UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung

Chênh lệch, tăng (+), giảm(-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.104,63

1.126,22

21,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,16

18,18

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

153,86

156,83

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

380,75

398,33

17,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

375,22

375,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

149,62

149,64

0,02

1.8

Đất làm muối

28,02

28,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

5,00

*Nguồn: theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thị xã Phú Mỹ đã được phê duyệt tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(1) Thực hiện thủ tục đất đai: 24 dự án với 92,00ha (chi tiết tại phụ lục số 02 đính kèm)
(2) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 632 trường hợp với 12,66ha, cụ thể: đất ở 621 trường hợp với 19,49ha; đất thương mại dịch vụ 08 trường hợp với 0,77ha; đất trồng cây lâu năm 03 trường hợp với 0,28ha (theo danh sách do UBND thị xã Phú Mỹ trình tại Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 27/06/2023) và số 187/TTr-UBND ngày 23/8/2023 (chi tiết tại phụ lục số 01 đính kèm)
(UBND thị xã Phú Mỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ- UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung theo đề xuất tại Tờ trình số 118/TTr- UBND

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung tại Tờ trình số 187/TTr- UBND

Chênh lệch, tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(3)

TỔNG CỘNG

33.302,11

33.302,11

33.302,11

1

Đất nông nghiệp

16.852,74

16.850,54

16.818,69

-34,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

449,1

449,1

448,08

-1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,07

106,07

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.513,06

2.512,78

2.510,00

-3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.373,01

8.371,09

8.343,17

-29,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.415,75

4.415,75

4.415,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

501,14

501,14

501,01

-0,13

1.8

Đất làm muối

102,49

102,49

102,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

498,19

498,19

2

Đất phi nông nghiệp

16.431,25

16.433,45

16.465,30

34,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.635,47

1.635,47

1635,47

2.2

Đất an ninh

42,95

42,95

43,29

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

5.097,40

5.097,40

5097,4

2.4

Đất cụm công nghiệp

78,99

78,99

78,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

783,72

783,72

783,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

588,8

588,8

588,8

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản

454,94

454,94

467,2

12,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

99,62

99,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.880,38

3.880,47

3.880,34

-0,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

247,87

247,96

247,96

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,74

12,74

12,61

-0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,52

8,52

8,52

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,99

8,99

8,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

613,18

615,10

626,37

13,19

2.14

Đất ở tại đô thị

1.250,44

1.250,63

1.258,84

8,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

13,79

13,69

-0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,26

3,26

3,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

9,81

9,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.813,83

1.813,83

1813,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,93

45,93

45,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

18,12

(*) Theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ-UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung

Chênh lệch, tăng (+), giảm(-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.104,63

1.126,22

21,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,16

18,18

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

153,86

156,83

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

380,75

398,33

17,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

375,22

375,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

149,62

149,64

0,02

1.8

Đất làm muối

28,02

28,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

5,00

*Nguồn: theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.