Document: Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND phân bổ máy tính bảng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND phân bổ máy tính bảng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích Vĩnh Long

Điều 3. Tiêu chí phân bổ máy tính bảng cho cấp huyện và cấp xã
...
2. Số lượng máy tính bảng phân bổ cho các xã, phường, thị trấn được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
a) Mtbpn: Là số lượng máy tính bảng của Chương trình phân bổ cho xã p trong năm n;

Content:
Mtbpn: Là số lượng máy tính bảng của Chương trình phân bổ cho xã p trong năm n;