Document: Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND công bố hiện trạng rừng Kon Tum 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND công bố hiện trạng rừng Kon Tum 2015 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Kon Tum năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng diện tích tự nhiên: 968.960,64 ha
2. Tổng diện tích có rừng: 603.814,45 ha
- Tổng diện tích rừng tự nhiên: 546.913,60 ha
+ Diện tích rừng tự nhiên (quy hoạch 03 loại rừng): 538.975,83 ha
+ Diện tích rừng tự nhiên (ngoài quy hoạch): 7.937,70 ha
- Tổng diện tích rừng trồng: 20.318,19 ha
+ Diện tích rừng trồng (quy hoạch 03 loại rừng): 18.055,07 ha
+ Diện tích rừng trồng (ngoài quy hoạch): 2.263,12 ha
- Tổng diện tích cây Cao su, đặc sản: 36.582,70 ha
+ Diện tích cây Cao su (quy hoạch 03 loại rừng): 35.649,54 ha
+ Diện tích cây đặc sản (quy hoạch 03 loại rừng): 535,2 ha
+ Diện tích cây đặc sản (ngoài quy hoạch): 397,90 ha
3. Độ che phủ rừng:
- Độ che phủ rừng không bao gồm diện tích cây cao su, cây đặc sản là: 58,5 %.
- Độ che phủ rừng bao gồm diện tích cây cao su, cây đặc sản là: 62,3 %.
(Chi tiết có các biểu kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Kon Tum năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng diện tích tự nhiên: 968.960,64 ha
2. Tổng diện tích có rừng: 603.814,45 ha
- Tổng diện tích rừng tự nhiên: 546.913,60 ha
+ Diện tích rừng tự nhiên (quy hoạch 03 loại rừng): 538.975,83 ha
+ Diện tích rừng tự nhiên (ngoài quy hoạch): 7.937,70 ha
- Tổng diện tích rừng trồng: 20.318,19 ha
+ Diện tích rừng trồng (quy hoạch 03 loại rừng): 18.055,07 ha
+ Diện tích rừng trồng (ngoài quy hoạch): 2.263,12 ha
- Tổng diện tích cây Cao su, đặc sản: 36.582,70 ha
+ Diện tích cây Cao su (quy hoạch 03 loại rừng): 35.649,54 ha
+ Diện tích cây đặc sản (quy hoạch 03 loại rừng): 535,2 ha
+ Diện tích cây đặc sản (ngoài quy hoạch): 397,90 ha
3. Độ che phủ rừng:
- Độ che phủ rừng không bao gồm diện tích cây cao su, cây đặc sản là: 58,5 %.
- Độ che phủ rừng bao gồm diện tích cây cao su, cây đặc sản là: 62,3 %.
(Chi tiết có các biểu kèm theo)