Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1448/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kiến Xương Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1448/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1448/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1448/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1448/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1448/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1448/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kiến Xương Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

7,46

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

0,83

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

277,45

20,82

37,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

8,32

1,80

3,81

0,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,76

9,61

0,24

1,39

2,44

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,92

7,46

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

0,83

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

277,45

20,82

37,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

8,32

1,80

3,81

0,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,76

9,61

0,24

1,39

2,44

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT