Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thạch An với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.464,20

3,57

2.217,00

57,10

2.274,10

3,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

277,86

0,40

214,00

63,86

277,86

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.684,56

3,89

2.764,00

2.764,00

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

766,57

1,11

1.112,00

29,40

1.141,40

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

56.268,58

81,43

24.502,00

296,29

24.798,29

35,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.249,64

1,81

1.149,00

-390,90

758,10

1,10

1.6

Đất rừng sản xuất

2.289,99

3,31

34.680,00

34.680,00

50,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

102,32

0,15

99,00

2,56

101,56

0,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,00

19,00

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

1.968,47

2,85

2.349,00

-6,84

2.342,16

3,39

2.1

Đất quốc phòng

31,43

0,05

98,00

6,05

104,05

0,15

2.2

Đất an ninh

3,40

3,00

0,70

3,70

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,93

4,00

0,73

4,73

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,32

0,02

15,00

0,32

15,32

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,32

41,00

-17,68

23,32

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.043,32

1,51

1.256,00

1.256,00

1,82

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

4,71

0,01

7,00

0,47

7,48

0,01

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,97

11,00

11,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

295,61

0,43

317,00

317,01

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

38,37

0,06

45,00

45,00

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,77

0,01

11,00

11,00

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

1,00

1,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,18

0,05

46,00

0,18

46,18

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,31

0,01

5,01

5,01

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,33

5,59

5,59

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,80

3,80

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,66

2,66

2,66

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

468,10

0,68

468,10

468,10

0,68

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,69

0,01

11,17

11,17

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.303,27

1,89

219,00

219,00

0,32

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.618,21

1.618,21

2,34

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

277,86

277,86

0,40

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.141,40

1.141,40

1,65

3

Khu vực rừng phòng hộ

24.798,29

24.798,29

35,89

4

Khu vực rừng đặc dụng

758,10

758,10

1,10

5

Khu vực rừng sản xuất

34.680,00

34.680,00

50,19

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

65,05

65,05

0,09

8

Khu du lịch

7,48

7,48

0,01

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

337,05

337,05

0,49

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

359,26

46,00

24,94

10,35

48,87

6,72

13,56

10,90

12,66

9,55

45,64

32,55

41,01

30,10

17,53

2,19

6,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33,34

11,70

3,17

0,46

3,25

0,62

0,63

0,65

0,74

2,73

2,93

0,85

2,17

1,94

0,60

0,67

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

69,73

9,26

6,53

2,54

1,23

0,79

1,06

1,07

5,47

1,09

2,07

8,91

10,79

14,71

1,32

0,32

2,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,83

1,90

0,22

1,89

0,40

0,36

1,44

0,68

1,09

0,58

1,21

1,49

2,44

0,74

0,38

0,38

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

205,51

18,95

11,49

4,22

39,94

4,25

8,72

8,38

5,08

4,50

35,43

17,96

23,33

5,52

14,43

0,55

2,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,72

3,43

3,53

1,24

4,05

0,70

1,71

0,12

0,28

0,65

4,00

3,34

2,28

0,82

0,80

0,27

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,76

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

391,57

10,50

7,00

15,78

194,49

33,62

130,18

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,24

1,24

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

191,93

10,50

7,00

15,78

28,47

130,18

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

198,40

193,25

5,15

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,84

10,50

263,4

135,23

40,64

80,31

95,60

10,50

21,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.058,11

10,50

263,4

135,23

40,64

80,31

95,60

10,50

21,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,43

1,24

1,59

2,26

0,59

0,60

0,53

0,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,38

0,35

0,45

0,99

0,10

0,25

0,39

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

0,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,71

0,50

0,50

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,48

0,35

0,59

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,84

67,30

20,50

120,00

96,78

43,12

23,88

40,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,35

5,73

2,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.058,11

67,30

20,50

120,00

91,05

40,50

20,50

40,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,43

0,95

1,87

0,60

2,00

1,08

0,03

0,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

5,38

0,22

0,30

0,60

0,65

1,08

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,92

1,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,48

0,73

0,65

0,24

0,03

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Thạch An.

Content:
2.464,20

3,57

2.217,00

57,10

2.274,10

3,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

277,86

0,40

214,00

63,86

277,86

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.684,56

3,89

2.764,00

2.764,00

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

766,57

1,11

1.112,00

29,40

1.141,40

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

56.268,58

81,43

24.502,00

296,29

24.798,29

35,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.249,64

1,81

1.149,00

-390,90

758,10

1,10

1.6

Đất rừng sản xuất

2.289,99

3,31

34.680,00

34.680,00

50,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

102,32

0,15

99,00

2,56

101,56

0,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,00

19,00

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

1.968,47

2,85

2.349,00

-6,84

2.342,16

3,39

2.1

Đất quốc phòng

31,43

0,05

98,00

6,05

104,05

0,15

2.2

Đất an ninh

3,40

3,00

0,70

3,70

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,93

4,00

0,73

4,73

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,32

0,02

15,00

0,32

15,32

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,32

41,00

-17,68

23,32

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.043,32

1,51

1.256,00

1.256,00

1,82

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

4,71

0,01

7,00

0,47

7,48

0,01

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,97

11,00

11,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

295,61

0,43

317,00

317,01

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

38,37

0,06

45,00

45,00

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,77

0,01

11,00

11,00

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

1,00

1,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,18

0,05

46,00

0,18

46,18

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,31

0,01

5,01

5,01

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,33

5,59

5,59

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,80

3,80

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,66

2,66

2,66

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

468,10

0,68

468,10

468,10

0,68

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,69

0,01

11,17

11,17

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.303,27

1,89

219,00

219,00

0,32

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.618,21

1.618,21

2,34

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

277,86

277,86

0,40

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.141,40

1.141,40

1,65

3

Khu vực rừng phòng hộ

24.798,29

24.798,29

35,89

4

Khu vực rừng đặc dụng

758,10

758,10

1,10

5

Khu vực rừng sản xuất

34.680,00

34.680,00

50,19

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

65,05

65,05

0,09

8

Khu du lịch

7,48

7,48

0,01

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

337,05

337,05

0,49

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

359,26

46,00

24,94

10,35

48,87

6,72

13,56

10,90

12,66

9,55

45,64

32,55

41,01

30,10

17,53

2,19

6,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33,34

11,70

3,17

0,46

3,25

0,62

0,63

0,65

0,74

2,73

2,93

0,85

2,17

1,94

0,60

0,67

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

69,73

9,26

6,53

2,54

1,23

0,79

1,06

1,07

5,47

1,09

2,07

8,91

10,79

14,71

1,32

0,32

2,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,83

1,90

0,22

1,89

0,40

0,36

1,44

0,68

1,09

0,58

1,21

1,49

2,44

0,74

0,38

0,38

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

205,51

18,95

11,49

4,22

39,94

4,25

8,72

8,38

5,08

4,50

35,43

17,96

23,33

5,52

14,43

0,55

2,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,72

3,43

3,53

1,24

4,05

0,70

1,71

0,12

0,28

0,65

4,00

3,34

2,28

0,82

0,80

0,27

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,76

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

391,57

10,50

7,00

15,78

194,49

33,62

130,18

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,24

1,24

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

191,93

10,50

7,00

15,78

28,47

130,18

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

198,40

193,25

5,15

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,84

10,50

263,4

135,23

40,64

80,31

95,60

10,50

21,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.058,11

10,50

263,4

135,23

40,64

80,31

95,60

10,50

21,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,43

1,24

1,59

2,26

0,59

0,60

0,53

0,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,38

0,35

0,45

0,99

0,10

0,25

0,39

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

0,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,71

0,50

0,50

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,48

0,35

0,59

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,84

67,30

20,50

120,00

96,78

43,12

23,88

40,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,35

5,73

2,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.058,11

67,30

20,50

120,00

91,05

40,50

20,50

40,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,43

0,95

1,87

0,60

2,00

1,08

0,03

0,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

5,38

0,22

0,30

0,60

0,65

1,08

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,92

1,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,48

0,73

0,65

0,24

0,03

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Thạch An.