Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2013 Tổ chức lại sản xuất bố trí dân cư khu vực rừng tràm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2013 Tổ chức lại sản xuất bố trí dân cư khu vực rừng tràm

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch Tổ chức lại sản xuất và bố trí dân cư khu vực rừng tràm tỉnh Cà Mau, tỷ lệ 1/2.000, với những nội dung chính như sau:
...
9. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy hoạch mạng lưới giao thông:
Quy hoạch hệ thống giao thông mới đấu nối vào hệ thống giao thông trong khu vực. Hệ thống giao thông khu vực được quy hoạch cụ thể:

STT

Khu dân cư

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Khoảng lùi XD (m)

Lộ giới

Vỉa hè

Mặt đường

1

Khu vực 1

23.496

9,5

2x3

3,5

10

2

Khu vực 2

12.308

9,5

3

3,5

10

3

Khu vực 3

17.522

9,5

3

3,5

10

4

Khu vực 4

31.589

9,5÷13,0

3

3,5; 7,0

10

5

Khu vực 6

23.484

9,5÷13,0

3

3,5; 7,0

10

Content:
Quy hoạch mạng lưới giao thông:
Quy hoạch hệ thống giao thông mới đấu nối vào hệ thống giao thông trong khu vực. Hệ thống giao thông khu vực được quy hoạch cụ thể:

STT

Khu dân cư

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Khoảng lùi XD (m)

Lộ giới

Vỉa hè

Mặt đường

1

Khu vực 1

23.496

9,5

2x3

3,5

10

2

Khu vực 2

12.308

9,5

3

3,5

10

3

Khu vực 3

17.522

9,5

3

3,5

10

4

Khu vực 4

31.589

9,5÷13,0

3

3,5; 7,0

10

5

Khu vực 6

23.484

9,5÷13,0

3

3,5; 7,0

10