Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất) khu dân cư phường Tân Phú - Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.229

3

40

1,2

3

Trường trung học cơ sở

14.411

3

40

1,2

4

Cây xanh sử dụng sông cộng

4.095

1

5

0,05

5

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.773

1

5

0,05

6

Cây xanh sử dụng sông cộng

5.085

1

5

0,05

7

Cây xanh sử dụng sông cộng

7.821

1

5

0,05

8

Đất ở xây dựng mới

33.319

1.250

5

60

2,0

9

Đất ở xây dựng mới

30.747

1.082

5

60

2,0

10

Đất ở xây dựng mới

3.335

261

5

60

3,0

11

Đất ở xây dựng mới

Content:
9.229

3

40

1,2

3

Trường trung học cơ sở

14.411

3

40

1,2

4

Cây xanh sử dụng sông cộng

4.095

1

5

0,05

5

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.773

1

5

0,05

6

Cây xanh sử dụng sông cộng

5.085

1

5

0,05

7

Cây xanh sử dụng sông cộng

7.821

1

5

0,05

8

Đất ở xây dựng mới

33.319

1.250

5

60

2,0

9

Đất ở xây dựng mới

30.747

1.082

5

60

2,0

10

Đất ở xây dựng mới

3.335

261

5

60

3,0

11

Đất ở xây dựng mới