Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 6650/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "6650/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "6650/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "6650/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "6650/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "6650/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 6650/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:
1. Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SUZUKI VIVA 115 FI FV115LB

21,49

2

SUZUKI VIVA 115 FI FV115LE

22,59

3

SUZUKI VIVA 115 FI (Bánh căm)

21,49

4

SUZUKI VIVA 115 FI (Bánh mâm)

22,59

5

KYMCO CANDY S KA10DA; 50 cc (Phanh đĩa)

21,70

Content:
Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SUZUKI VIVA 115 FI FV115LB

21,49

2

SUZUKI VIVA 115 FI FV115LE

22,59

3

SUZUKI VIVA 115 FI (Bánh căm)

21,49

4

SUZUKI VIVA 115 FI (Bánh mâm)

22,59

5

KYMCO CANDY S KA10DA; 50 cc (Phanh đĩa)

21,70