Document: Điều 1 Quyết định 37/2010/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở sở hữu nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/06/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/06/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/06/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/06/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/06/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2010/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở sở hữu nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại - Các nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, thành phố Vinh, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

STT

Tầng nhà
Tên nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

1

Nhà A2

6.333

5.782

5.507

4.956

4.406

2

Nhà A3

5.911

5.397

5.140

4.626

4.112

3

Nhà A5

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

4

Nhà A6

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

5

Nhà B1

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

6

Nhà B2

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

7

Nhà B3

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

8

Nhà B4

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

9

Nhà B5

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

10

Nhà B6

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

11

Nhà C2

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

12

Nhà C3

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

13

Nhà C4

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

14

Nhà C5

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

15

Nhà C6

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

16

Nhà C7

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

Diện tích sử dụng được xác định theo quy định tại Thông tư 05/BXD-ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại - Các nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, thành phố Vinh, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

STT

Tầng nhà
Tên nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

1

Nhà A2

6.333

5.782

5.507

4.956

4.406

2

Nhà A3

5.911

5.397

5.140

4.626

4.112

3

Nhà A5

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

4

Nhà A6

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

5

Nhà B1

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

6

Nhà B2

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

7

Nhà B3

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

8

Nhà B4

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

9

Nhà B5

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

10

Nhà B6

5.551

5.287

4.758

4.229

3.701

11

Nhà C2

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

12

Nhà C3

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

13

Nhà C4

5.782

5.507

4.956

4.406

3.855

14

Nhà C5

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

15

Nhà C6

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

16

Nhà C7

5.397

5.140

4.626

4.112

3.598

Diện tích sử dụng được xác định theo quy định tại Thông tư 05/BXD-ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.