Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Lạng Sơn 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Lạng Sơn 2024

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với thửa đất hoặc khu đất (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) có giá trị dưới 10 tỷ đồng.
...
b) Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị:
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị:
+ Huyện Lộc Bình K = 1,4.
+ Huyện Hữu Lũng:
. Đường loại I, II: K = 1,4.
. Đường loại III, IV: K = 1,3.
+ Huyện Văn Lãng: K = 1,5.
+ Huyện Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn:
+ Các huyện: Bắc Sơn, Đình Lập: K = 1,1.
+ Các huyện: Hữu Lũng, Lộc Bình, Văn Lãng: K = 1,2.
+ Các huyện: Cao Lộc, Chi Lăng, Tràng Định, Văn Quan, Bình Gia: K = 1,0.

Content:
Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị:
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị:
+ Huyện Lộc Bình K = 1,4.
+ Huyện Hữu Lũng:
. Đường loại I, II: K = 1,4.
. Đường loại III, IV: K = 1,3.
+ Huyện Văn Lãng: K = 1,5.
+ Huyện Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn:
+ Các huyện: Bắc Sơn, Đình Lập: K = 1,1.
+ Các huyện: Hữu Lũng, Lộc Bình, Văn Lãng: K = 1,2.
+ Các huyện: Cao Lộc, Chi Lăng, Tràng Định, Văn Quan, Bình Gia: K = 1,0.