Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND mức giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND mức giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Dương

Điều 1. Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương:
...
3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT

Chủ nguồn thải

Đơn vị tính

Mức giá tối đa.

1

Hộ gia đình

- Đối với các phường, thị trấn

Đồng/hộ/tháng

25.000

- Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

20.000

2

Đối với hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ

Đồng/nhà(phòng) trọ/tháng

10.000

3

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ (dưới 10 lao động)

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)

Đồng/hộ/tháng

50.000

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp.

Đồng/hộ/tháng

100.000

4

Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội.

- Trường hợp không có bếp ăn, bán trú.

Đồng/đơn vị/tháng

100.000

- Trường hợp có bếp ăn, bán trú.

Đồng/tấn/tháng

300.000

5

Trường học, nhà trẻ

- Trường hợp không có bếp ăn, bán trú.

Đồng/đơn vị/tháng

120.000

- Trường hợp có bếp ăn, bán trú.

Đồng/tấn/tháng

300.000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn

Đồng/tấn/tháng

300.000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu.

Đồng/tấn/tháng

300.000

8

Công trình xây dựng.

Đồng/tấn/tháng

300.000

Đối với các trường hợp khác (chưa có trên danh mục hoặc chủ nguồn thải và chủ thu gom có thỏa thuận lại về đơn vị tính): Chủ thu gom ký hợp đồng dịch vụ với mức giá không quá 300.000 đồng/tấn/tháng với chủ nguồn thải; đồng thời báo cáo về Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố nơi thực hiện; để báo cáo về Sở Xây dựng và Sở Tài chính, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo (nếu cần).

Content:
Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT

Chủ nguồn thải

Đơn vị tính

Mức giá tối đa.

1

Hộ gia đình

- Đối với các phường, thị trấn

Đồng/hộ/tháng

25.000

- Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

20.000

2

Đối với hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ

Đồng/nhà(phòng) trọ/tháng

10.000

3

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ (dưới 10 lao động)

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)

Đồng/hộ/tháng

50.000

- Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp.

Đồng/hộ/tháng

100.000

4

Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội.

- Trường hợp không có bếp ăn, bán trú.

Đồng/đơn vị/tháng

100.000

- Trường hợp có bếp ăn, bán trú.

Đồng/tấn/tháng

300.000

5

Trường học, nhà trẻ

- Trường hợp không có bếp ăn, bán trú.

Đồng/đơn vị/tháng

120.000

- Trường hợp có bếp ăn, bán trú.

Đồng/tấn/tháng

300.000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn

Đồng/tấn/tháng

300.000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu.

Đồng/tấn/tháng

300.000

8

Công trình xây dựng.

Đồng/tấn/tháng

300.000

Đối với các trường hợp khác (chưa có trên danh mục hoặc chủ nguồn thải và chủ thu gom có thỏa thuận lại về đơn vị tính): Chủ thu gom ký hợp đồng dịch vụ với mức giá không quá 300.000 đồng/tấn/tháng với chủ nguồn thải; đồng thời báo cáo về Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố nơi thực hiện; để báo cáo về Sở Xây dựng và Sở Tài chính, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo (nếu cần).