Document: Điểm a Khoản 1 Điều 6 Thông tư 02/2011/TT-BTTTT nội dung giải quyết sự cố đầu tư, bảo hành, vận hành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Minh Hồng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 6 Thông tư 02/2011/TT-BTTTT nội dung giải quyết sự cố đầu tư, bảo hành, vận hành

Điều 6. Lập hồ sơ sự cố
1. Hồ sơ sự cố bao gồm:
a) Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là Nghị định số 102/2009/NĐ-CP);

Content:
Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là Nghị định số 102/2009/NĐ-CP);