Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
* Tổng diện tích quy hoạch: 6.386,17 ha, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 3.872,75 ha; trong đó:
+ Đất dân dụng hiện trạng: 1.016,24 ha;
+ Đất dân dụng quy hoạch mới: 750,64 ha;
+ Đất ngoài dân dụng: 2.105,87 ha.
- Đất nông nghiệp và đất khác: 2.513,42 ha.
* Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn:

STT

NHÓM CHỨC NĂNG/ LOẠI CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

HIỆN TRẠNG CẢI TẠO (HA)

QH ĐỢT ĐẦU
(ĐẾN NĂM 2030)

QH DÀI HẠN
(ĐẾN NĂM 2045)

TĂNG (+)
GiẢM (-)

DIỆN TÍCH
(HA)

CƠ CẤU
(%)

DIỆN TÍCH
(HA)

CƠ CẤU
(%)

[1]

[2]

[3]

[4]

[6]

[6]-[3]

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QH

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
* Tổng diện tích quy hoạch: 6.386,17 ha, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 3.872,75 ha; trong đó:
+ Đất dân dụng hiện trạng: 1.016,24 ha;
+ Đất dân dụng quy hoạch mới: 750,64 ha;
+ Đất ngoài dân dụng: 2.105,87 ha.
- Đất nông nghiệp và đất khác: 2.513,42 ha.
* Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn:

STT

NHÓM CHỨC NĂNG/ LOẠI CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

HIỆN TRẠNG CẢI TẠO (HA)

QH ĐỢT ĐẦU
(ĐẾN NĂM 2030)

QH DÀI HẠN
(ĐẾN NĂM 2045)

TĂNG (+)
GiẢM (-)

DIỆN TÍCH
(HA)

CƠ CẤU
(%)

DIỆN TÍCH
(HA)

CƠ CẤU
(%)

[1]

[2]

[3]

[4]

[6]

[6]-[3]

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QH