Document: Điều 1 Quyết định 1716/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1716/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1716/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1716/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1716/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1716/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1716/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/5000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Thanh Xuân, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 09 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất tự nhiên

908.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.69

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.30

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

886.70

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

386,16

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.84

2.3

Đất quốc phòng

CQP

78.12

2.4

Đất an ninh

CAN

10.00

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64.29

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

115.8

2.7

Đất có mục đích công cộng

CCC

167.99

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.94

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.77

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

4.41

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15.74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33.64

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.58

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

7.58

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất, để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng, cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/5000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Thanh Xuân, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 09 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất tự nhiên

908.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.69

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.30

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

886.70

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

386,16

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.84

2.3

Đất quốc phòng

CQP

78.12

2.4

Đất an ninh

CAN

10.00

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64.29

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

115.8

2.7

Đất có mục đích công cộng

CCC

167.99

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.94

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.77

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

4.41

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15.74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33.64

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.58

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

7.58

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất, để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng, cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.