Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 307/QĐ-UBND đính chính 02/2016/QĐ-UBND mức dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Hà Kế San", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Hà Kế San", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Hà Kế San", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Hà Kế San", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Hà Kế San", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 307/QĐ-UBND đính chính 02/2016/QĐ-UBND mức dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Phú Thọ

Điều 1. Đính chính nội dung Điều 4 và Khoản 1 Điều 8 Chương II Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ do lỗi kỹ thuật trình bày, như sau:
1. Điều 4 “Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN”, đã ban hành:

STT

Chức danh

Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd)

Hệ số lao động khoa học (Hkh)

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh)
Hstcn = (Hcd x Hkh)/22*70%

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

6,92

2,5

0,55

0,27

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

5,42

2,0

0,34

0,17

3

Thành viên

3,66

1,5

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

2,86

1,2

0,11

0,5

Nay sửa lại thành:
“Điều 4: Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:

STT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh)
Hstcn = (Hcd x Hkh)/22

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,55

0,27

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0,34

0,17

3

Thành viên

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0,11

0,05

Content:
Điều 4 “Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN”, đã ban hành:

STT

Chức danh

Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd)

Hệ số lao động khoa học (Hkh)

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh)
Hstcn = (Hcd x Hkh)/22*70%

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

6,92

2,5

0,55

0,27

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

5,42

2,0

0,34

0,17

3

Thành viên

3,66

1,5

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

2,86

1,2

0,11

0,5

Nay sửa lại thành:
“Điều 4: Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:

STT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh)
Hstcn = (Hcd x Hkh)/22

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,55

0,27

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0,34

0,17

3

Thành viên

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0,11

0,05