Document: Điều 4 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An huyện Chợ Lách
Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An cho từng đối tượng theo Phụ lục IV kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

Content:
Điều 4. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An huyện Chợ Lách
Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An cho từng đối tượng theo Phụ lục IV kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.