Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 65/2008/QĐ-UBND điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Tây Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "01/12/2008", "sign_number": "65/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "01/12/2008", "sign_number": "65/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "01/12/2008", "sign_number": "65/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "01/12/2008", "sign_number": "65/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "01/12/2008", "sign_number": "65/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 65/2008/QĐ-UBND điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Tây Pleiku Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu Công nghiệp Tây Pleiku, tỉnh Gia Lai với các nội dung sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 1: Quy mô 284,03 ha, gồm:
- Khu A - Khu Công nghiệp: 231,43 ha:
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu A - Khu công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu điều hành, dịch vụ công cộng

2,32

1,00

2

Đất dân cư hiện trạng

4,42

1,91

3

Đất công nghiệp

123,77

53,49

- Đất Công ty TNHH Hưng Tín

6,16

- Đất Công ty cổ phần VLXD

4,29

- Đất xí nghiệp công nghiệp QH mới

102,49

- Đất sản xuất mỏ Pu zơlan

10,83

4

Đất ở công nhân

2,61

1,13

5

Đất trạm xử lý chất thải

4,16

1,80

6

Đất cây xanh cách ly, môi trường

25,74

11,12

7

Đất giao thông, hành lang kỹ thuật

34,32

14,83

8

Đất dự phòng

6,37

2,75

9

Đất Lữ đoàn 234

24,45

10,56

10

Đất ở phân lô Tái định cư

3,27

1,41

Tổng cộng

231,43

100

- Khu Kho, bãi đậu xe: 52,60 ha.
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu Kho - Bãi đỗ xe:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu bãi đỗ xe

3,75

7,13

2

Đất khu kho

36,52

69,43

3

Đất cây xanh cách ly

0,63

1,20

4

Đất giao thông (QL 14, đường gom, đường nội bộ)

11,70

22,24

Tổng cộng

52,60

100

3.2. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2: Quy mô: 200 ha, gồm:
- Khu B - Khu công nghiệp: 200 ha.
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu B - Khu Công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu điều hành, công cộng

5,14

2,57

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

141,77

70,89

3

Đất trạm xử lý chất thải

3,01

1,50

4

Đất cây xanh cách ly, môi trường

11,22

5,61

5

Đất giao thông, hành lang kỹ thuật

38,86

19,43

Tổng cộng

200,00

100

- Đất định hướng quy hoạch: 44,72 ha gồm
+ Đất dự phòng phát triển: 9,99 ha.
+ Đất dự kiến quy hoạch Khu dân cư, tái định cư: 5,5 ha.
+ Đất tái định canh: 29,23 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 1: Quy mô 284,03 ha, gồm:
- Khu A - Khu Công nghiệp: 231,43 ha:
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu A - Khu công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu điều hành, dịch vụ công cộng

2,32

1,00

2

Đất dân cư hiện trạng

4,42

1,91

3

Đất công nghiệp

123,77

53,49

- Đất Công ty TNHH Hưng Tín

6,16

- Đất Công ty cổ phần VLXD

4,29

- Đất xí nghiệp công nghiệp QH mới

102,49

- Đất sản xuất mỏ Pu zơlan

10,83

4

Đất ở công nhân

2,61

1,13

5

Đất trạm xử lý chất thải

4,16

1,80

6

Đất cây xanh cách ly, môi trường

25,74

11,12

7

Đất giao thông, hành lang kỹ thuật

34,32

14,83

8

Đất dự phòng

6,37

2,75

9

Đất Lữ đoàn 234

24,45

10,56

10

Đất ở phân lô Tái định cư

3,27

1,41

Tổng cộng

231,43

100

- Khu Kho, bãi đậu xe: 52,60 ha.
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu Kho - Bãi đỗ xe:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu bãi đỗ xe

3,75

7,13

2

Đất khu kho

36,52

69,43

3

Đất cây xanh cách ly

0,63

1,20

4

Đất giao thông (QL 14, đường gom, đường nội bộ)

11,70

22,24

Tổng cộng

52,60

100

3.2. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2: Quy mô: 200 ha, gồm:
- Khu B - Khu công nghiệp: 200 ha.
Bảng cân bằng sử dụng đất Khu B - Khu Công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

1

Đất khu điều hành, công cộng

5,14

2,57

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

141,77

70,89

3

Đất trạm xử lý chất thải

3,01

1,50

4

Đất cây xanh cách ly, môi trường

11,22

5,61

5

Đất giao thông, hành lang kỹ thuật

38,86

19,43

Tổng cộng

200,00

100

- Đất định hướng quy hoạch: 44,72 ha gồm
+ Đất dự phòng phát triển: 9,99 ha.
+ Đất dự kiến quy hoạch Khu dân cư, tái định cư: 5,5 ha.
+ Đất tái định canh: 29,23 ha.