Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/07/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được:
...
2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự khai thác nước để trang trải chi phí cho việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng này.

Content:
Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự khai thác nước để trang trải chi phí cho việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng này.