Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã Liêm Thuận Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "2042/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã Liêm Thuận Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Quy hoạch giao thông:
a) Đường đối ngoại:
Tuyến đường gom đường cao tốc (phía Đông), mặt cắt 1-1, 2-2: 20,0m (lưu không đường cao tốc) + 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 23,0m.
b) Đường nội bộ:
- Mặt cắt 3-3: 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 11,5m;
- Mặt cắt 4-4: 3,0m (hè) + 5,5m (lòng đường) + 0,7m÷4,0m (hè) = 9,2m÷12,5m;
- Mặt cắt 5-5: 1,5m (hè) + 5,5m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 10,0m.
- Mặt cắt 6-6: 0,5m (lề) + 5,5m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 9,0m.
6.2. Quy hoạch san nền:
- Cao độ đường giao thông: +2.5m.
- Cao độ san nền trong lô quy hoạch: Từ +2.50m đến +2.65.
6.3. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn nước: Đấu nối vào đường ống cấp nước trên đường T1 phía Tây khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Thiết kế mạng nhánh cụt cấp nước, sử dụng đường ống từ D32-D63.
- Cấp nước cứu hỏa cấp từ đường ống trên đường trục chính của khu quy hoạch. Họng cứu hỏa đặt tại các ngã 3, ngã tư, khoảng cách các họng cứu hỏa khoảng 120m/họng.
6.4. Quy hoạch thoát nước: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.
a) Thoát nước mưa:
- Hướng thoát nước mưa: Từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây, sau đó thoát vào mương BH-18 phía Nam và hồ điều hòa phía Tây khu đất.
- Cống thoát nước mưa bố trí trên vỉa hè, thiết kế cống tròn bê tông cốt thép D400 đến D1000.
- Hệ thống ga thu và ga thăm thiết kế dọc theo cống, khoảng cách giữa các hố ga trung bình 45m.
b) Thoát nước thải:
- Xây dựng 01 trạm xử lý nước thải công suất 350m3/ngày, đêm (theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm) bố trí phía Tây khu vực quy hoạch.
- Hướng thoát nước thải: Từ phía Bắc và phía Nam thu về giữa khu đất, sau đó thu về khu xử lý nước thải được xây dựng mới phía Tây khu đất. Nước thải sau khi xử lý được xả vào hồ phía Nam khu xử lý, sau đó xả ra mương BH-18 theo cống quy hoạch (mương hiện trạng).
- Cống thoát nước thải: Bố trí trên vỉa hè, thiết kế cống ống nhựa HDPE D300÷D400.
- Hệ thống ga thu và ga thăm thiết kế dọc theo cống, khoảng cách giữa các hố ga 40m.
6.5. Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện: Xây dựng 01 trạm biến áp công suất 320kVA (theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm) phía Tây khu vực quy hoạch 1/500. Nguồn cấp điện cấp cho trạm biến áp đấu nối với đường điện hiện trạng 35kV đi qua khu đất (phía Tây).
- Mạng điện hạ thế 0,4kV thiết kế đi ngầm trên vỉa hè.
- Chiếu sáng: Cáp điện chiếu sáng thiết kế đi ngầm, sử dụng cột đèn thép bát giác chiếu sáng, cao 11m. Khu cây xanh sử dụng các cột đèn chiếu sáng cảnh quan có tính thẩm mỹ cao, cao 3,6m.
6.6. Rác thải và vệ sinh môi trường: Tổ chức thu gom, tập kết và vận chuyển xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của Tỉnh theo quy định.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Quy hoạch giao thông:
a) Đường đối ngoại:
Tuyến đường gom đường cao tốc (phía Đông), mặt cắt 1-1, 2-2: 20,0m (lưu không đường cao tốc) + 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 23,0m.
b) Đường nội bộ:
- Mặt cắt 3-3: 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 11,5m;
- Mặt cắt 4-4: 3,0m (hè) + 5,5m (lòng đường) + 0,7m÷4,0m (hè) = 9,2m÷12,5m;
- Mặt cắt 5-5: 1,5m (hè) + 5,5m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 10,0m.
- Mặt cắt 6-6: 0,5m (lề) + 5,5m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 9,0m.
6.2. Quy hoạch san nền:
- Cao độ đường giao thông: +2.5m.
- Cao độ san nền trong lô quy hoạch: Từ +2.50m đến +2.65.
6.3. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn nước: Đấu nối vào đường ống cấp nước trên đường T1 phía Tây khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Thiết kế mạng nhánh cụt cấp nước, sử dụng đường ống từ D32-D63.
- Cấp nước cứu hỏa cấp từ đường ống trên đường trục chính của khu quy hoạch. Họng cứu hỏa đặt tại các ngã 3, ngã tư, khoảng cách các họng cứu hỏa khoảng 120m/họng.
6.4. Quy hoạch thoát nước: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.
a) Thoát nước mưa:
- Hướng thoát nước mưa: Từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây, sau đó thoát vào mương BH-18 phía Nam và hồ điều hòa phía Tây khu đất.
- Cống thoát nước mưa bố trí trên vỉa hè, thiết kế cống tròn bê tông cốt thép D400 đến D1000.
- Hệ thống ga thu và ga thăm thiết kế dọc theo cống, khoảng cách giữa các hố ga trung bình 45m.
b) Thoát nước thải:
- Xây dựng 01 trạm xử lý nước thải công suất 350m3/ngày, đêm (theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm) bố trí phía Tây khu vực quy hoạch.
- Hướng thoát nước thải: Từ phía Bắc và phía Nam thu về giữa khu đất, sau đó thu về khu xử lý nước thải được xây dựng mới phía Tây khu đất. Nước thải sau khi xử lý được xả vào hồ phía Nam khu xử lý, sau đó xả ra mương BH-18 theo cống quy hoạch (mương hiện trạng).
- Cống thoát nước thải: Bố trí trên vỉa hè, thiết kế cống ống nhựa HDPE D300÷D400.
- Hệ thống ga thu và ga thăm thiết kế dọc theo cống, khoảng cách giữa các hố ga 40m.
6.5. Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện: Xây dựng 01 trạm biến áp công suất 320kVA (theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm) phía Tây khu vực quy hoạch 1/500. Nguồn cấp điện cấp cho trạm biến áp đấu nối với đường điện hiện trạng 35kV đi qua khu đất (phía Tây).
- Mạng điện hạ thế 0,4kV thiết kế đi ngầm trên vỉa hè.
- Chiếu sáng: Cáp điện chiếu sáng thiết kế đi ngầm, sử dụng cột đèn thép bát giác chiếu sáng, cao 11m. Khu cây xanh sử dụng các cột đèn chiếu sáng cảnh quan có tính thẩm mỹ cao, cao 3,6m.
6.Rác thải và vệ sinh môi trường: Tổ chức thu gom, tập kết và vận chuyển xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của Tỉnh theo quy định.