Document: Điều 2 Quyết định 837/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phương Sơn Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "837/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "837/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "837/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "837/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "837/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 837/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phương Sơn Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phương Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

1

Đất phi nông nghiệp

46,01

24,61

46,01

46,01

46,01

46,01

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,37

0,37

0,38

0,38

0,38

0,18

1.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,18

0,94

0,94

0,94

0,94

0,92

1.4

Đất di tích danh thắng

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,28

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,99

9,99

9,99

9,97

9,96

9,93

1.6

Đất sông, suối

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

1,18

1.7

Đất phát triển hạ tầng

11,47

11,71

11,70

11,78

11,90

13,10

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở y tế

0,01

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,69

0,69

0,68

0,67

0,67

0,81

1.8

Đất ở tại đô thị

21,41

21,41

21,41

21,35

21,24

20,40

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

11,89

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phương Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

1

Đất phi nông nghiệp

46,01

24,61

46,01

46,01

46,01

46,01

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,37

0,37

0,38

0,38

0,38

0,18

1.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,18

0,94

0,94

0,94

0,94

0,92

1.4

Đất di tích danh thắng

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,28

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,99

9,99

9,99

9,97

9,96

9,93

1.6

Đất sông, suối

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

1,18

1.7

Đất phát triển hạ tầng

11,47

11,71

11,70

11,78

11,90

13,10

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở y tế

0,01

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,69

0,69

0,68

0,67

0,67

0,81

1.8

Đất ở tại đô thị

21,41

21,41

21,41

21,35

21,24

20,40

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

46,01

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

11,89