Document: Khoản 3 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
3.6

Trực phòng chống thiên tai

ngày/năm

18

18

18

3.12

Bảo dưỡng công trình chỉnh trị (kè, âu, đập)

lần/năm

1

1

1

3.13

Bảo dưỡng kè chân cột báo hiệu bằng đá hộc

lần/năm

1

1

1

3.14

Trực xử lý công nghệ thông tin

công/trạm/ngày

3

3

3

Ghi chú:
- Các tuyến đường thủy nội địa khu vực phía Nam sử dụng giá trị trong ngoặc (...);
- Công tác thả phao, trục phao các vị trí bị ảnh hưởng xả lũ thủy điện được cộng thêm 01 lần/năm khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m;
- Công tác điều chỉnh phao trên sông Tiền, sông Hậu và sông ảnh hưởng xả lũ thủy điện khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m cộng thêm 01 lần/năm;
- Công tác sơn màu giữa kỳ báo hiệu thép (phao; cột; biển; lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo) với môi trường nước mặn cộng thêm 01 lần/năm;
- Công tác dịch chuyển cột báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) đối với vùng núi cao được cộng thêm 5% tổng số báo hiệu/năm;
- Trực xử lý công nghệ thông tin chỉ thực hiện khi áp dụng công nghệ thông tin.”
3. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Mục I Chương III như sau:
“2a. Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, máy, dụng cụ;
- Tàu từ tim luồng vào vị trí đầu tiên cần đo;
- Đo theo yêu cầu kỹ thuật;
- Kết thúc công việc đưa tàu ra tim luồng;
- Lập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý đường thủy nội địa.
Đơn vị tính: 100 ha

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Tàu < 90 cv

Tàu ≥ 90 cv

1.02.2

Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS

Vật liệu

Sổ ghi chép

quyển

1,02

1,33

Cờ khảo sát

cái

0,1

0,13

Giấy vẽ bản đồ A3

tờ

3

3

Băng đo sâu

cuộn

1,02

1,326

Giấy A4

ram

1,5

1,5

Mực máy in

hộp

0,3

0,3

Dọi thử máy

bộ

0,01

0,013

Mia đọc mực nước

cái

0,005

0,007

Ắcquy 12 V - 75 Ah

cái

0,005

0,007

Bộ nạp ắcquy

cái

0,005

0,007

Áo phao cứu sinh

cái

0,02

0,02

Vật liệu khác

%

10

10

Nhân công bậc 5/7

công

4,99

9,48

Máy thi công

Máy đo sâu hồi âm

ca

0,51

0,66

Máy định vị vệ tinh DGPS

ca

0,51

0,66

Máy vi tính

ca

0,51

0,66

Máy phát điện 5,2 kW

ca

0,51

0,66

Phần mềm khảo sát

ca

0,51

0,66

Máy thủy bình

ca

0,51

0,66

Máy in

ca

0,18

0,18

Tàu công tác

ca

0,51

0,86

Máy khác

%

5

5

”

Content:
3.6

Trực phòng chống thiên tai

ngày/năm

18

18

18

3.12

Bảo dưỡng công trình chỉnh trị (kè, âu, đập)

lần/năm

1

1

1

3.13

Bảo dưỡng kè chân cột báo hiệu bằng đá hộc

lần/năm

1

1

1

3.14

Trực xử lý công nghệ thông tin

công/trạm/ngày

3

3

3

Ghi chú:
- Các tuyến đường thủy nội địa khu vực phía Nam sử dụng giá trị trong ngoặc (...);
- Công tác thả phao, trục phao các vị trí bị ảnh hưởng xả lũ thủy điện được cộng thêm 01 lần/năm khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m;
- Công tác điều chỉnh phao trên sông Tiền, sông Hậu và sông ảnh hưởng xả lũ thủy điện khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m cộng thêm 01 lần/năm;
- Công tác sơn màu giữa kỳ báo hiệu thép (phao; cột; biển; lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo) với môi trường nước mặn cộng thêm 01 lần/năm;
- Công tác dịch chuyển cột báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) đối với vùng núi cao được cộng thêm 5% tổng số báo hiệu/năm;
- Trực xử lý công nghệ thông tin chỉ thực hiện khi áp dụng công nghệ thông tin.”
Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Mục I Chương III như sau:
“2a. Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, máy, dụng cụ;
- Tàu từ tim luồng vào vị trí đầu tiên cần đo;
- Đo theo yêu cầu kỹ thuật;
- Kết thúc công việc đưa tàu ra tim luồng;
- Lập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý đường thủy nội địa.
Đơn vị tính: 100 ha

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Tàu < 90 cv

Tàu ≥ 90 cv

1.02.2

Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS

Vật liệu

Sổ ghi chép

quyển

1,02

1,33

Cờ khảo sát

cái

0,1

0,13

Giấy vẽ bản đồ A3

tờ

3

3

Băng đo sâu

cuộn

1,02

1,326

Giấy A4

ram

1,5

1,5

Mực máy in

hộp

0,3

0,3

Dọi thử máy

bộ

0,01

0,013

Mia đọc mực nước

cái

0,005

0,007

Ắcquy 12 V - 75 Ah

cái

0,005

0,007

Bộ nạp ắcquy

cái

0,005

0,007

Áo phao cứu sinh

cái

0,02

0,02

Vật liệu khác

%

10

10

Nhân công bậc 5/7

công

4,99

9,48

Máy thi công

Máy đo sâu hồi âm

ca

0,51

0,66

Máy định vị vệ tinh DGPS

ca

0,51

0,66

Máy vi tính

ca

0,51

0,66

Máy phát điện 5,2 kW

ca

0,51

0,66

Phần mềm khảo sát

ca

0,51

0,66

Máy thủy bình

ca

0,51

0,66

Máy in

ca

0,18

0,18

Tàu công tác

ca

0,51

0,86

Máy khác

%

5

5

”