Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,08

8,50

8,50

1,66

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,94

0,97

5,19

5,19

1,02

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

0,04

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,80

0,16

0,80

0,80

0,16

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,60

1,10

6,01

6,01

1,18

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,49

0,68

1,78

1,78

0,35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

128,36

25,14

214,12

214,12

41,93

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,13

0,03

0,38

0,38

0,07

Đất cơ sở y tế

0,39

0,08

0,59

0,59

0,12

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

6,00

1,18

24,99

24,99

4,89

Đất cơ sở thể dục- thể thao

40,63

40,63

7,96

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

0,29

0,06

0,29

0,29

0,06

2.9

Đất ở tại nông thôn

30,15

5,90

39,55

39,55

7,75

3

Đất chưa sử dụng

1,43

0,28

Đất chưa sử dụng còn lại

1,43

0,28

1,43

-0,30

1,13

0,22

Diện tích đưa vào sử dụng

0,30

0,30

0,06

4

Đất khu dân cư nông thôn

88,36

17,30

100,36

100,36

19,65

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

102,11

83,81

18,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

92,77

76,87

15,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

92,59

76,69

15,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,48

1,48

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,82

5,42

2,40

1.4

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,08

8,50

8,50

1,66

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,94

0,97

5,19

5,19

1,02

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

0,04

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,80

0,16

0,80

0,80

0,16

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,60

1,10

6,01

6,01

1,18

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,49

0,68

1,78

1,78

0,35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

128,36

25,14

214,12

214,12

41,93

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,13

0,03

0,38

0,38

0,07

Đất cơ sở y tế

0,39

0,08

0,59

0,59

0,12

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

6,00

1,18

24,99

24,99

4,89

Đất cơ sở thể dục- thể thao

40,63

40,63

7,96

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

0,29

0,06

0,29

0,29

0,06

2.9

Đất ở tại nông thôn

30,15

5,90

39,55

39,55

7,75

3

Đất chưa sử dụng

1,43

0,28

Đất chưa sử dụng còn lại

1,43

0,28

1,43

-0,30

1,13

0,22

Diện tích đưa vào sử dụng

0,30

0,30

0,06

4

Đất khu dân cư nông thôn

88,36

17,30

100,36

100,36

19,65

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

102,11

83,81

18,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

92,77

76,87

15,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

92,59

76,69

15,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,48

1,48

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,82

5,42

2,40

1.4

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp