Document: Điều 2 Quyết định 101/2000/QĐ-BNN-TY Quy định sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật,vệ sinh thú y,chế độ bác sĩ kĩ thuật viên thú y

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/08/2000", "sign_number": "101/2000/QĐ-BNN-TY", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/08/2000", "sign_number": "101/2000/QĐ-BNN-TY", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/08/2000", "sign_number": "101/2000/QĐ-BNN-TY", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/08/2000", "sign_number": "101/2000/QĐ-BNN-TY", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "31/08/2000", "sign_number": "101/2000/QĐ-BNN-TY", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 101/2000/QĐ-BNN-TY Quy định sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật,vệ sinh thú y,chế độ bác sĩ kĩ thuật viên thú y có nội dung như sau:

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật.

Content:
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật.