Document: Điều 5 Quyết định  156-CT điều chỉnh tiêu chuẩn bán lương thực đối với công nhân viên chức và  người thuộc diện chính sách

Type: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/05/1988", "sign_number": "156-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/05/1988", "sign_number": "156-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/05/1988", "sign_number": "156-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/05/1988", "sign_number": "156-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/05/1988", "sign_number": "156-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định  156-CT điều chỉnh tiêu chuẩn bán lương thực đối với công nhân viên chức và  người thuộc diện chính sách có nội dung như sau:

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trác nhiệm thi hành Quyết định này.

Content:
Điều 5. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trác nhiệm thi hành Quyết định này.