Document: Điều 2 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 2

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.900

3.800

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

3.000

4.000

3

Từ 200 km trở lên

3.200

4.300

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.600

3.300

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.800

3.500

3

Từ 200 km trở lên

3.100

3.900

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm ((đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.500

2.900

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.700

3.100

3

Từ 200 km trở lên

3.000

3.600

4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
5. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 2

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.900

3.800

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

3.000

4.000

3

Từ 200 km trở lên

3.200

4.300

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.600

3.300

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.800

3.500

3

Từ 200 km trở lên

3.100

3.900

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm ((đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.500

2.900

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.700

3.100

3

Từ 200 km trở lên

3.000

3.600

4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
5. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.