Document: Điều 1 Quyết định 07/2011/QĐ-UBND đơn giá chi phí xe đưa rước học sinh, sinh viên

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "07/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "07/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "07/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "07/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/02/2011", "sign_number": "07/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2011/QĐ-UBND đơn giá chi phí xe đưa rước học sinh, sinh viên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Phụ lục về đơn giá chi phí xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
- Phụ lục 1a: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 1b: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 2a: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 2b: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 3a: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 3b: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 4a: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 4b: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Phụ lục về đơn giá chi phí xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
- Phụ lục 1a: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 1b: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 2a: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 2b: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009.
- Phụ lục 3a: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 3b: Đơn giá xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân cho 01 km vận chuyển đối với các tuyến hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 4a: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn quận hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phụ lục 4b: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân hoạt động trên địa bàn huyện; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 cho đến khi có quyết định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.