Document: Điều 2 Quyết định 108/2017/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "108/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "108/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "108/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "108/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "108/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 108/2017/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản
1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

STT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi về số lượng khoáng sản nguyên khai

Tính theo mét khối (m3)

Tính theo tấn (t)

1

1,0 m3 đá 1x2 cm

1,43

2,29

2

1,0 m3 đá 2x4 cm

1,37

2,19

3

1,0 m3 đá 4x6 cm

1,25

2,00

4

1,0 m3 đá nổ mìn

1,00

1,60

5

1,0 m2 đá tấm ốp lát:
- Loại có chiều dày ≤ 3 cm
- Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm
- Loại có chiều dày > 5 cm

0,036
0,055
0,071

-
-
-

6

Đá chẻ xây dựng (viên):
- Loại đá đơn (kích thước ≤ 20x20x25 cm)
- Loại đá đôi (kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm)

0,01
0,02

-
-

7

Quặng thiếc mỏ Suối Giang:
- 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn
- 01 tấn thiếc kim loại

35,00
68,61

92,73
181,818

2. Các khoáng sản chưa có tỷ lệ quy đổi trong quy định này thì áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành.
3. Tỷ lệ quy đổi này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, xác định trữ lượng khoáng sản đã khai thác và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản
1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

STT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi về số lượng khoáng sản nguyên khai

Tính theo mét khối (m3)

Tính theo tấn (t)

1

1,0 m3 đá 1x2 cm

1,43

2,29

2

1,0 m3 đá 2x4 cm

1,37

2,19

3

1,0 m3 đá 4x6 cm

1,25

2,00

4

1,0 m3 đá nổ mìn

1,00

1,60

5

1,0 m2 đá tấm ốp lát:
- Loại có chiều dày ≤ 3 cm
- Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm
- Loại có chiều dày > 5 cm

0,036
0,055
0,071

-
-
-

6

Đá chẻ xây dựng (viên):
- Loại đá đơn (kích thước ≤ 20x20x25 cm)
- Loại đá đôi (kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm)

0,01
0,02

-
-

7

Quặng thiếc mỏ Suối Giang:
- 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn
- 01 tấn thiếc kim loại

35,00
68,61

92,73
181,818

2. Các khoáng sản chưa có tỷ lệ quy đổi trong quy định này thì áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành.
3. Tỷ lệ quy đổi này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, xác định trữ lượng khoáng sản đã khai thác và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.