Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hai Riêng Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hai Riêng Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.237,89

2.234,43

2.232,97

2.544,70

2.540,53

2.506,77

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

50,40

50,40

50,40

125,21

140,81

160,81

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

4,76

4,76

4,76

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2.042,71

2.039,25

2.037,79

2.269,51

2.229,77

2.136,01

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,19

137,19

137,19

147,20

147,17

147,17

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

20,00

60,00

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,83

2,83

2,83

2,78

2,78

2,78

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

525,50

528,96

530,62

563,96

568,14

601,90

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,36

12,36

12,56

14,60

14,60

15,18

2.2

Đất quốc phòng

CQP

8,25

8,25

8,25

8,25

8,25

11,25

2.3

Đất an ninh

CAN

2,37

2,37

2,37

2,40

2,40

2,40

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

10,08

10,08

10,08

4,12

4,12

4,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,75

2,75

2,75

2,75

2,80

4,85

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

10,01

10,01

10,01

-

-

5,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2,30

2,30

2,30

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,10

0,10

0,10

2,38

2,38

2,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

13,38

13,38

13,50

13,50

13,50

13,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

54,25

54,25

54,25

105,28

105,28

105,28

2.13

Đất sông, suối

SON

15,83

15,83

15,83

44,11

44,11

44,11

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

162,75

166,21

167,56

203,53

206,98

218,27

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

48,74

48,74

50,09

99,78

102,23

107,41

Đất thủy lợi

DTL

11,37

11,37

11,37

4,05

4,05

4,05

Đất công trình năng lượng

DNL

69,47

69,47

69,47

69,47

69,47

69,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,10

4,10

4,10

8,90

8,90

9,20

Đất cơ sở y tế

DYT

4,23

4,23

4,23

2,71

2,91

3,93

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

17,15

20,61

20,61

12,27

12,37

16,36

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,30

6,30

6,30

5,07

5,77

6,57

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,03

1,03

1,03

0,92

0,92

0,92

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

0,62

0,62

0,62

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

233,37

233,37

233,36

160,12

160,80

172,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

354,29

354,29

354,09

9,02

9,02

9,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

Content:
2.237,89

2.234,43

2.232,97

2.544,70

2.540,53

2.506,77

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

50,40

50,40

50,40

125,21

140,81

160,81

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

4,76

4,76

4,76

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2.042,71

2.039,25

2.037,79

2.269,51

2.229,77

2.136,01

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,19

137,19

137,19

147,20

147,17

147,17

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

20,00

60,00

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,83

2,83

2,83

2,78

2,78

2,78

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

525,50

528,96

530,62

563,96

568,14

601,90

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,36

12,36

12,56

14,60

14,60

15,18

2.2

Đất quốc phòng

CQP

8,25

8,25

8,25

8,25

8,25

11,25

2.3

Đất an ninh

CAN

2,37

2,37

2,37

2,40

2,40

2,40

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

10,08

10,08

10,08

4,12

4,12

4,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,75

2,75

2,75

2,75

2,80

4,85

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

10,01

10,01

10,01

-

-

5,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2,30

2,30

2,30

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,10

0,10

0,10

2,38

2,38

2,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

13,38

13,38

13,50

13,50

13,50

13,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

54,25

54,25

54,25

105,28

105,28

105,28

2.13

Đất sông, suối

SON

15,83

15,83

15,83

44,11

44,11

44,11

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

162,75

166,21

167,56

203,53

206,98

218,27

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

48,74

48,74

50,09

99,78

102,23

107,41

Đất thủy lợi

DTL

11,37

11,37

11,37

4,05

4,05

4,05

Đất công trình năng lượng

DNL

69,47

69,47

69,47

69,47

69,47

69,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,10

4,10

4,10

8,90

8,90

9,20

Đất cơ sở y tế

DYT

4,23

4,23

4,23

2,71

2,91

3,93

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

17,15

20,61

20,61

12,27

12,37

16,36

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,30

6,30

6,30

5,07

5,77

6,57

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,03

1,03

1,03

0,92

0,92

0,92

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

0,62

0,62

0,62

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

233,37

233,37

233,36

160,12

160,80

172,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

354,29

354,29

354,09

9,02

9,02

9,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD