Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4999/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Tổng thể công viên Gia Định Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4999/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Tổng thể công viên Gia Định Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tổng thể công viên Gia Định tại quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu:
a) Các chỉ tiêu quy hoạch toàn khu:
- Quy mô diện tích: 325.715,64m2 (kể cả 13.927,6m2 đất giao thông đường Hoàng Minh Giám và đường Phạm Văn Đồng 13.506,05m2) chia 4 khu:
* Khu A: Đã thực hiện và đưa vào sử dụng (chỉ điều chỉnh lại ranh) với quy mô diện tích khoảng 56.671,61 m2.
* Khu B: Đã thực hiện và đưa vào sử dụng (chỉ điều chỉnh lại ranh) với quy mô diện tích khoảng 81.773,72 ha.
* Khu C: Lập quy hoạch điều chỉnh tỷ lệ 1/500 với quy mô diện tích khoảng 109.328,28 ha.
* Khu D: Lập quy hoạch điều chỉnh tỷ lệ 1/500 với quy mô diện tích khoảng 50.508,38 ha.
- Mật độ xây dựng chung toàn khu: tối đa 5%.
- Tầng cao xây dựng công trình: tối đa 01 tầng.
- Chiều cao xây dựng công trình: tuân thủ theo quy định cụ thể của từng loại hình công trình.
b) Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI TOÀN KHU

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

286.492,20

87,96

1-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

223.315,35

68,56

Đất cây xanh

209.146,16

64,21

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

10.294,77

3,16

Đất công trình

3.874,42

1,19

1-2

ĐẤT GIAO THÔNG

61.808,87

18,98

Đường nội bộ và sân bãi

48.166,25

14,79

Vỉa hè

6.636,76

2,04

Đất bãi xe nổi

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu:
a) Các chỉ tiêu quy hoạch toàn khu:
- Quy mô diện tích: 325.715,64m2 (kể cả 13.927,6m2 đất giao thông đường Hoàng Minh Giám và đường Phạm Văn Đồng 13.506,05m2) chia 4 khu:
* Khu A: Đã thực hiện và đưa vào sử dụng (chỉ điều chỉnh lại ranh) với quy mô diện tích khoảng 56.671,61 m2.
* Khu B: Đã thực hiện và đưa vào sử dụng (chỉ điều chỉnh lại ranh) với quy mô diện tích khoảng 81.773,72 ha.
* Khu C: Lập quy hoạch điều chỉnh tỷ lệ 1/500 với quy mô diện tích khoảng 109.328,28 ha.
* Khu D: Lập quy hoạch điều chỉnh tỷ lệ 1/500 với quy mô diện tích khoảng 50.508,38 ha.
- Mật độ xây dựng chung toàn khu: tối đa 5%.
- Tầng cao xây dựng công trình: tối đa 01 tầng.
- Chiều cao xây dựng công trình: tuân thủ theo quy định cụ thể của từng loại hình công trình.
b) Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI TOÀN KHU

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

286.492,20

87,96

1-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

223.315,35

68,56

Đất cây xanh

209.146,16

64,21

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

10.294,77

3,16

Đất công trình

3.874,42

1,19

1-2

ĐẤT GIAO THÔNG

61.808,87

18,98

Đường nội bộ và sân bãi

48.166,25

14,79

Vỉa hè

6.636,76

2,04

Đất bãi xe nổi