Document: Điều 17 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 17 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 17. Giá đất ở thuộc thành phố Huế.
Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
a) Giá đất xác định cho các loại đường phố:
Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

18.500.000

8.000.000

3.900.000

1.850.000

Nhóm đường 1B

15.000.000

6.500.000

3.200.000

1.500.000

Nhóm đường 1C

12.950.000

5.600.000

2.700.000

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

11.000.000

4.700.000

2.300.000

1.100.000

Nhóm đường 2B

10.000.000

4.300.000

2.100.000

1.000.000

Nhóm đường 2C

9.000.000

3.900.000

1.900.000

900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

7.000.000

3.000.000

1.300.000

680.000

Nhóm đường 3B

6.000.000

2.600.000

1.260.000

600.000

Nhóm đường 3C

5.600.000

2.400.000

1.100.000

500.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

3.600.000

1.500.000

800.000

360.000

Nhóm đường 4B

3.200.000

1.400.000

700.000

320.000

Nhóm đường 4C

2.900.000

1.300.000

680.000

300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

Nhóm đường 5A

2.400.000

1.050.000

500.000

200.000

Nhóm đường 5B

1.400.000

600.000

290.000

180.000

Nhóm đường 5C

1.000.000

450.000

210.000

160.000

Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất thành phố Huế được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất xác định cho các trục đường thuộc các xã, thành phố Huế:
(Trừ các loại đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất đường phố quy định tại phụ lục số 1)
Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực đất

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 và loại 2 trong đô thị

670.000

400.000

270.000

200.000

2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

540.000

320.000

217.000

160.000

3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

440.000

260.000

180.000

130.000

4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 5 trong đô thị.

370.000

220.000

150.000

110.000

Content:
Điều 17. Giá đất ở thuộc thành phố Huế.
Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
a) Giá đất xác định cho các loại đường phố:
Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

18.500.000

8.000.000

3.900.000

1.850.000

Nhóm đường 1B

15.000.000

6.500.000

3.200.000

1.500.000

Nhóm đường 1C

12.950.000

5.600.000

2.700.000

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

11.000.000

4.700.000

2.300.000

1.100.000

Nhóm đường 2B

10.000.000

4.300.000

2.100.000

1.000.000

Nhóm đường 2C

9.000.000

3.900.000

1.900.000

900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

7.000.000

3.000.000

1.300.000

680.000

Nhóm đường 3B

6.000.000

2.600.000

1.260.000

600.000

Nhóm đường 3C

5.600.000

2.400.000

1.100.000

500.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

3.600.000

1.500.000

800.000

360.000

Nhóm đường 4B

3.200.000

1.400.000

700.000

320.000

Nhóm đường 4C

2.900.000

1.300.000

680.000

300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

Nhóm đường 5A

2.400.000

1.050.000

500.000

200.000

Nhóm đường 5B

1.400.000

600.000

290.000

180.000

Nhóm đường 5C

1.000.000

450.000

210.000

160.000

Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất thành phố Huế được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất xác định cho các trục đường thuộc các xã, thành phố Huế:
(Trừ các loại đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất đường phố quy định tại phụ lục số 1)
Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực đất

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 và loại 2 trong đô thị

670.000

400.000

270.000

200.000

2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

540.000

320.000

217.000

160.000

3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

440.000

260.000

180.000

130.000

4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 5 trong đô thị.

370.000

220.000

150.000

110.000