Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định  866/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định  866/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
* Quy hoạch chiều cao:
+ Khu quy hoạch có nền đất tương đối thấp, san lấp khi xây dựng mới các công trình đến cao độ +2,00m (hệ cao độ Hòn Dấu).
+ Độ dốc san nền tối thiểu là 4‰ (khu dân cư), 3‰ (khu công viên cây xanh).
+ Hướng dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh và về phía các kênh.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Hướng thoát: các tuyến cống thoát nước sẽ được bố trí chủ yếu theo trục Đông Tây thoát ra kênh An Hạ và kênh ranh Long An - thành phố Hồ Chí Minh.
+ Chu kỳ tràn cống: T = 3 năm (cống cấp 2); T = 2 năm (cống cấp 3, cấp 4).
6.2. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.200 ÷ 2.400 kWh/người/năm.
+ Chỉ tiêu cấp điện xí nghiệp công nghiệp: 400 kW/ha.
+ Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22kV Tân Hiệp, giai đoạn sau sẽ được bổ sung từ trạm 110/15-22kV Hóc Môn 2.
+ Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4kV cấp điện khu chuyên gia, khu công nhân, thương mại dịch vụ, chiếu sáng các trục đường, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng thích hợp, loại trạm phòng.
+ Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
+ Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 ÷ 250W - 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
Lưu ý: Vị trí và quy mô trạm 110/15-22kV Nhị Xuân như bản vẽ thể hiện, sẽ được xác định cụ thể sau theo quy hoạch phát triển mạng lưới điện thành phố.
6.3. Quy hoạch cấp nước:
+ Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống cấp 500 trên đường Nguyễn Văn Bứa thuộc hệ thống Nhà máy nước Kênh Đôngnước hiện hữu và sông Sài Gòn.
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 (lít/người/ngày).
+ Tiêu chuẩn cấp nước khu công nghiệp: 50 (m3/ngày).
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 15 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 02 đám cháy theo TCVN 2622-1995.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 12.400 - 13.915 (m3/ngày), trong đó: Công nghiệp : 6.393 - 6.715 (m3/ngày)
Dân cư: 6.000 - 7.200 (m3/ngày)
6.4. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải khu quy hoạch được xử lý cục bộ trong từng công trình đạt tiêu chuẩn quy định tại cột C - TCVN-5945-2005 trước khi thu gom về 04 trạm xử lý nước thải xử lý đạt tiêu chuẩn quy định tại cột A - TCVN-5945-2005.
+ Tiêu chuẩn thoát nước khu công nghiệp: 50 (m3/ngày).
+ Tổng lượng nước thải: 9.475 - 10.835 (m3/ngày), trong đó: Công nghiệp : 5.375 - 5.912 (m3/ngày)
Dân cư: 4.100 - 4.920 (m3/ngày)

Content:
Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải khu quy hoạch được xử lý cục bộ trong từng công trình đạt tiêu chuẩn quy định tại cột C - TCVN-5945-2005 trước khi thu gom về 04 trạm xử lý nước thải xử lý đạt tiêu chuẩn quy định tại cột A - TCVN-5945-2005.
+ Tiêu chuẩn thoát nước khu công nghiệp: 50 (m3/ngày).
+ Tổng lượng nước thải: 9.475 - 10.835 (m3/ngày), trong đó: Công nghiệp : 5.375 - 5.912 (m3/ngày)
Dân cư: 4.100 - 4.920 (m3/ngày)