Document: Khoản 4 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
...
4. Phá thai an toàn (dùng cho 1 lần)
a) Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết tuần thứ 12 bằng phương pháp hút chân không:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Erythomycin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Sắt Folic

30 viên

3

Paracetamol 500 mg

4 viên

4

Lidocain 2% ống 2ml

2 ống

5

Nước cất 5 ml

1 ống

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Que thử thai

01 chiếc

15

Bơm hút thai chân không bằng tay 1van dùng cho hút thai dưới 7 tuần hoặc 2 van cho thai từ 7 đến 12 tuần (50 trường hợp/bộ) hoặc bơm hút thai MVA Plus (50 trường hợp/bộ)

1 bộ

16

ống hút nội (1 trường hợp/1 cái), hoặc

1 chiếc

ống hút ngoại (30 trường hợp/cái)

1 chiếc

17

Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

18

Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

1 chiếc

19

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

20

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

21

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

22

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

23

Hoá chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút: Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

80 ml

24

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

25

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

26

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

27

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

b) Phá thai đến hết 49 ngày bằng thuốc:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg

02 viên

4

Paracetamol 500mg

10 viên

5

Dầu Parafin

5 ml

6

Bông y tế

10 g

7

Cồn 70 độ

1 ml

8

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

9

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

10

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

11

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

12

Que thử thai

01 chiếc

13

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

14

Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

16

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

17

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

c) Phá thai từ 50 đến hết 63 ngày bằng thuốc:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg

04 viên

4

Paracetamol 500 mg

10 viên

5

Dầu Parafin

5 ml

6

Bông y tế

10 g

7

Cồn 70 độ

1 ml

8

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

9

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

10

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

11

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

13

Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

14

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

d) Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc:
- Sử dụng misoprostol đơn thuần

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

5

Paracetamol 500 mg

10 viên

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

15

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

- Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

4

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

5

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

6

Paracetamol 500 mg

10 viên

7

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Bông y tế

10 g

10

Cồn 70 độ

1 ml

11

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

12

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

13

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

14

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

15

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp)

2 que

16

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

17

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

18

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

19

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

20

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

21

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

đ) Phá thai từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 bằng phương pháp nong và gắp:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg

2 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Paracetamol 500 mg

10 viên

5

Lidocain 2% x 2ml

2 ống

6

Nước cất 5 ml

2 ống

7

Oxytoxin 5 đơn vị

2 ống

8

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

9

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

10

Dầu Parafin

5 ml

11

Bông y tế

50 g

12

Cồn 70 độ

1 ml

13

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

14

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

15

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

16

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

17

Bông y tế

50 gam

18

Bộ bơm hút thai chân không 2 van (dùng cho 50 trường hợp)

1 bộ

19

ống hút số 12- 14 (dùng cho 30 trường hợp)

1 bộ

20

Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

2 chiếc

21

Kính dùng cho 50 trường hợp

2 chiếc

22

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép riêng của phòng thủ thuật (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

23

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

24

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

25

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

26

Hóa chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

80 ml

27

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

28

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

29

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

50 ml

30

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

* Chi phí kỹ thuật và quản lý căn cứ quy định hiện hành

Content:
Phá thai an toàn (dùng cho 1 lần)
a) Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết tuần thứ 12 bằng phương pháp hút chân không:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Erythomycin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Sắt Folic

30 viên

3

Paracetamol 500 mg

4 viên

4

Lidocain 2% ống 2ml

2 ống

5

Nước cất 5 ml

1 ống

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Que thử thai

01 chiếc

15

Bơm hút thai chân không bằng tay 1van dùng cho hút thai dưới 7 tuần hoặc 2 van cho thai từ 7 đến 12 tuần (50 trường hợp/bộ) hoặc bơm hút thai MVA Plus (50 trường hợp/bộ)

1 bộ

16

ống hút nội (1 trường hợp/1 cái), hoặc

1 chiếc

ống hút ngoại (30 trường hợp/cái)

1 chiếc

17

Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

18

Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

1 chiếc

19

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

20

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

21

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

22

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

23

Hoá chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút: Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

80 ml

24

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

25

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

26

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

27

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

b) Phá thai đến hết 49 ngày bằng thuốc:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg

02 viên

4

Paracetamol 500mg

10 viên

5

Dầu Parafin

5 ml

6

Bông y tế

10 g

7

Cồn 70 độ

1 ml

8

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

9

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

10

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

11

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

12

Que thử thai

01 chiếc

13

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

14

Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

16

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

17

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

c) Phá thai từ 50 đến hết 63 ngày bằng thuốc:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg

04 viên

4

Paracetamol 500 mg

10 viên

5

Dầu Parafin

5 ml

6

Bông y tế

10 g

7

Cồn 70 độ

1 ml

8

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

9

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

10

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

11

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

13

Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

14

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

d) Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc:
- Sử dụng misoprostol đơn thuần

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

5

Paracetamol 500 mg

10 viên

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

15

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

- Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Mifepristone 200 mg

01 viên

3

Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc)

Thai dưới 18 tuần

05 viên

Thai từ 18 tuần đến 22 tuần

03 viên

4

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

5

Oxytoxin 5 đơn vị

02 ống

6

Paracetamol 500 mg

10 viên

7

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Bông y tế

10 g

10

Cồn 70 độ

1 ml

11

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

12

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

13

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

14

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

15

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp)

2 que

16

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

17

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

18

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

19

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

20

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

21

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

đ) Phá thai từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 bằng phương pháp nong và gắp:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Doxycyclin 100 mg, hoặc
Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Misoprostol 200 mcg

2 viên

3

Pethidine hydroclorid 100 mg

1 ống

4

Paracetamol 500 mg

10 viên

5

Lidocain 2% x 2ml

2 ống

6

Nước cất 5 ml

2 ống

7

Oxytoxin 5 đơn vị

2 ống

8

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

9

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

10

Dầu Parafin

5 ml

11

Bông y tế

50 g

12

Cồn 70 độ

1 ml

13

Găng tay vô khuẩn

4 đôi

14

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

15

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

16

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

17

Bông y tế

50 gam

18

Bộ bơm hút thai chân không 2 van (dùng cho 50 trường hợp)

1 bộ

19

ống hút số 12- 14 (dùng cho 30 trường hợp)

1 bộ

20

Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp)

2 chiếc

21

Kính dùng cho 50 trường hợp

2 chiếc

22

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép riêng của phòng thủ thuật (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

23

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

24

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

25

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

26

Hóa chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương)

80 ml

27

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

28

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

29

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

50 ml

30

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

* Chi phí kỹ thuật và quản lý căn cứ quy định hiện hành