Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1558/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu phố thương mại Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "1558/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "1558/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "1558/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "1558/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "1558/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1558/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu phố thương mại Bình Phước 2016

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phố thương mại và dân cư, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành với nội dung cụ thể như sau:
...
5.160

5,21%

2

Đất ở

59.632

60,18%

Nhà phố liên kế

42.882

Nhà biệt thự

16.750

3

Đất cây xanh

5.096

5,14%

4

Đất giao thông

29.196

29,47%

TỔNG CỘNG

99.084

100%

Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh

STT

KÝ HIỆU LÔ

CHỨC NĂNG KHU ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

MẬT ĐỘ XD

TẦNG CAO XD

I

ĐẤT Ở

59.632

1

A1

Nhà phố liên kế

4.567

90%

Không hạn chế

2

A2

Nhà phố liên kế

4.594

90%

"

3

A3

Nhà phố liên kế

4.597

90%

"

4

A4

Nhà phố liên kế

4.567

90%

"

5

A5

Nhà phố liên kế

4.567

90%

"

6

A6

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

7

A7

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

8

A8

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

9

A9

Nhà phố liên kế

5.970

90%

"

10

C

Nhà biệt thự

1.590

60%

"

11

D1

Nhà phố liên kế

795

90%

"

Nhà biệt thự

4.690

60%

"

12

D2

Nhà biệt thự

5.780

60%

"

13

D3

Nhà phố liên kế

795

90%

"

Nhà biệt thự

4.690

60%

"

14

D4

Nhà phố liên kế

5.011

90%

"

II

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

5.160

1

C

Trạm Y tế

2.585

40%

1 -3 tầng

2

C

Trường mẫu giáo

2.585

40%

1 -3 tầng

III

ĐẤT CÂY XANH

5.096

20%

IV

ĐẤT GIAO THÔNG

29.196

TỔNG CỘNG

99.084

(Có bản đồ điều chỉnh kèm theo)

Content:
5.160

5,21%

2

Đất ở

59.632

60,18%

Nhà phố liên kế

42.882

Nhà biệt thự

16.750

3

Đất cây xanh

5.096

5,14%

4

Đất giao thông

29.196

29,47%

TỔNG CỘNG

99.084

100%

Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh

STT

KÝ HIỆU LÔ

CHỨC NĂNG KHU ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

MẬT ĐỘ XD

TẦNG CAO XD

I

ĐẤT Ở

59.632

1

A1

Nhà phố liên kế

4.567

90%

Không hạn chế

2

A2

Nhà phố liên kế

4.594

90%

"

3

A3

Nhà phố liên kế

4.597

90%

"

4

A4

Nhà phố liên kế

4.567

90%

"

5

A5

Nhà phố liên kế

4.567

90%

"

6

A6

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

7

A7

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

8

A8

Nhà phố liên kế

2.473

90%

"

9

A9

Nhà phố liên kế

5.970

90%

"

10

C

Nhà biệt thự

1.590

60%

"

11

D1

Nhà phố liên kế

795

90%

"

Nhà biệt thự

4.690

60%

"

12

D2

Nhà biệt thự

5.780

60%

"

13

D3

Nhà phố liên kế

795

90%

"

Nhà biệt thự

4.690

60%

"

14

D4

Nhà phố liên kế

5.011

90%

"

II

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

5.160

1

C

Trạm Y tế

2.585

40%

1 -3 tầng

2

C

Trường mẫu giáo

2.585

40%

1 -3 tầng

III

ĐẤT CÂY XANH

5.096

20%

IV

ĐẤT GIAO THÔNG

29.196

TỔNG CỘNG

99.084

(Có bản đồ điều chỉnh kèm theo)