Document: Điều 4 Quyết định 07/2005/QĐ-UBT  mức thu phí dịch vụ  Phòng Công chứng số 1

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/02/2005", "sign_number": "07/2005/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/02/2005", "sign_number": "07/2005/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/02/2005", "sign_number": "07/2005/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/02/2005", "sign_number": "07/2005/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/02/2005", "sign_number": "07/2005/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 07/2005/QĐ-UBT  mức thu phí dịch vụ  Phòng Công chứng số 1 có nội dung như sau:

Điều 4. : Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã và Trưởng phòng Công chứng số 1 tỉnh Trà Vinh căn cứ Quyết định này thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Content:
Điều 4. : Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã và Trưởng phòng Công chứng số 1 tỉnh Trà Vinh căn cứ Quyết định này thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.