Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND quy hoạch 1 500 Khu dân cư Đồng Bề Phú Lăng Ninh Vân Hoa Lư Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND quy hoạch 1 500 Khu dân cư Đồng Bề Phú Lăng Ninh Vân Hoa Lư Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bề, thôn Phú Lăng, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô
Quy mô diện tích: 3,05ha.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên hiện có; thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu, định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được duyệt.
IV. Quy hoạch sử dụng đất
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

10.702

35,05

2

Kênh mương

312

1,23

3

Đất giao thông

19.460

63,73

Tổng

30.537

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
Nhà ở biệt thự: bao gồm 12 lô đất, chiều cao không quá 04 tầng, mật độ xây dựng tối đa 50%, khoảng lùi nhà biệt thự ở các tuyến đường từ 3m. Nhà ở biệt thự có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 07 lô, ký hiệu A1 và A7, diện tích lô đất từ 690m2/lô và 980m2/lô.
- Khu B: Gồm 05 lô, ký hiệu B1 và B5 diện tích lô đất từ 950m2/lô đến 1.000m2/lô.
V. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông theo dạng ô cờ, mạng lưới đường đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu chức năng, giữa khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh và phù hợp với Quy hoạch chung được duyệt:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là 51m: 5m + 5m + 5m + 9,5m + 2m + 9,5m + 15m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là 16m: 2m + 3m + 6m + 3m + 2m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 3-3 là 2m ÷ 3m (đường nội đồng).
- Hệ thống giao thông, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch hệ thống giao thông.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: Khống chế cao độ nền trung bình +4,2m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông theo Quy hoạch chung. Khi hệ thống thoát nước mưa theo quy hoạch chưa được xây dựng, thoát nước mưa được thu gom và thoát vào kênh tiêu hiện có.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)

Content:
Quy mô
Quy mô diện tích: 3,05ha.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên hiện có; thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu, định hướng phù hợp với quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được duyệt.
IV. Quy hoạch sử dụng đất
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

10.702

35,05

2

Kênh mương

312

1,23

3

Đất giao thông

19.460

63,73

Tổng

30.537

100

Quy hoạch sử dụng đất
Nhà ở biệt thự: bao gồm 12 lô đất, chiều cao không quá 04 tầng, mật độ xây dựng tối đa 50%, khoảng lùi nhà biệt thự ở các tuyến đường từ 3m. Nhà ở biệt thự có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 07 lô, ký hiệu A1 và A7, diện tích lô đất từ 690m2/lô và 980m2/lô.
- Khu B: Gồm 05 lô, ký hiệu B1 và B5 diện tích lô đất từ 950m2/lô đến 1.000m2/lô.
V. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông theo dạng ô cờ, mạng lưới đường đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu chức năng, giữa khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh và phù hợp với Quy hoạch chung được duyệt:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là 51m: 5m + 5m + 5m + 9,5m + 2m + 9,5m + 15m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là 16m: 2m + 3m + 6m + 3m + 2m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 3-3 là 2m ÷ 3m (đường nội đồng).
- Hệ thống giao thông, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch hệ thống giao thông.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: Khống chế cao độ nền trung bình +4,2m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông theo Quy hoạch chung. Khi hệ thống thoát nước mưa theo quy hoạch chưa được xây dựng, thoát nước mưa được thu gom và thoát vào kênh tiêu hiện có.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)