Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Năm hiện trạng 2008

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

21712,57

100,00

21712,57

100,00

21712,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

12503,21

57,59

12952,15

59,65

12587,67

57,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9905,81

9524,64

9310,10

1.1.1

Đất trồng cây lâu năm

CHN

9768,87

9395,35

9185,01

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7748,40

7382,93

7234,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7327,88

6884,40

6691,24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,52

498,52

543,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

94,00

154,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2020,47

1918,42

1796,25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,94

129,29

125,08

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1468,42

2444,67

2600,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1468,42

2143,19

2238,92

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1384,77

2069,54

2165,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

301,47

361,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

301,47

361,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1091,32

926,25

612,08

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

30,02

38,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6712,26

30,91

7307,72

33,66

8039,02

37,03

2,1

Đất ở

OTC

769,46

923,12

1051,45

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Năm hiện trạng 2008

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

21712,57

100,00

21712,57

100,00

21712,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

12503,21

57,59

12952,15

59,65

12587,67

57,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9905,81

9524,64

9310,10

1.1.1

Đất trồng cây lâu năm

CHN

9768,87

9395,35

9185,01

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7748,40

7382,93

7234,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7327,88

6884,40

6691,24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,52

498,52

543,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

94,00

154,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2020,47

1918,42

1796,25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,94

129,29

125,08

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1468,42

2444,67

2600,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1468,42

2143,19

2238,92

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1384,77

2069,54

2165,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

301,47

361,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

301,47

361,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1091,32

926,25

612,08

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

30,02

38,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6712,26

30,91

7307,72

33,66

8039,02

37,03

2,1

Đất ở

OTC

769,46

923,12

1051,45