Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9. Nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng
IV. KHÁI TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Chỉ tiêu

Đ/vị tính

Khối lượng

Tổng vốn đầu tư
(triệu đồng)

Tổng cộng

763.447,8

1. Bảo vệ rừng

lượt ha

51.406,5

- Giao, khoán quản lý bảo vệ

lượt ha

128.516,3

51.406,5

2. Phát triển rừng

ha

534.561,3

- Khoanh nuôi

ha

15.000

6.000,0

+ Không trồng bổ sung

ha

15.000

6.000,0

- Trồng rừng

ha

22.500

505.311,3

+ Trồng mới

ha

3.778

157.471,3

+ Trồng lại

ha

18.722

347.840,0

- Cải tạo rừng

ha

1.500

22.500,0

- Làm giàu rừng

ha

250

750,0

3. Hoạt động khác

177.480,0

- Trồng cây phân tán

1000 cây

4.000

167.480,0

- Trồng cây ngập mặn phân tán

1000 cây

1.000

Content:
Nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng
IV. KHÁI TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Chỉ tiêu

Đ/vị tính

Khối lượng

Tổng vốn đầu tư
(triệu đồng)

Tổng cộng

763.447,8

1. Bảo vệ rừng

lượt ha

51.406,5

- Giao, khoán quản lý bảo vệ

lượt ha

128.516,3

51.406,5

2. Phát triển rừng

ha

534.561,3

- Khoanh nuôi

ha

15.000

6.000,0

+ Không trồng bổ sung

ha

15.000

6.000,0

- Trồng rừng

ha

22.500

505.311,3

+ Trồng mới

ha

3.778

157.471,3

+ Trồng lại

ha

18.722

347.840,0

- Cải tạo rừng

ha

1.500

22.500,0

- Làm giàu rừng

ha

250

750,0

3. Hoạt động khác

177.480,0

- Trồng cây phân tán

1000 cây

4.000

167.480,0

- Trồng cây ngập mặn phân tán

1000 cây

1.000