Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2022/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2022/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 như sau:
...
2. Điều chỉnh chỉ tiêu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, cụ thể như sau:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.738,72

23.738,72

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.887,36

15.875,75

-11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.383,15

8.376,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.623,65

7.617,09

-6,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

759,5

759,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.095,94

1.090,89

-5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

Content:
Điều chỉnh chỉ tiêu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, cụ thể như sau:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.738,72

23.738,72

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.887,36

15.875,75

-11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.383,15

8.376,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.623,65

7.617,09

-6,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

759,5

759,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.095,94

1.090,89

-5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC