Document: Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2024 Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch nông thôn Bình Định năm 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2024 Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch nông thôn Bình Định năm 2023 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn tỉnh Bình Định năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:

Chỉ số

Nội dung

Kết quả

Chỉ số 1

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

100,0

1.1

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước tập trung (%)

36,7

1.2

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước nhỏ lẻ (%)

63,3

Chỉ số 2

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)

34,7

Chỉ số 3

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

100,0

Chỉ số 4

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)

17,5

Chỉ số 5

Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững

5.1

Bền vững (%)

14,5

5.2

Tương đối bền vững (%)

5.3

Kém bền vững (%)

58,8

5.4

Không hoạt động (%)

26,7

(Chi tiết có các biểu mẫu đính kèm Quyết định này)

Content:
Điều 1. Công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn tỉnh Bình Định năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:

Chỉ số

Nội dung

Kết quả

Chỉ số 1

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

100,0

1.1

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước tập trung (%)

36,7

1.2

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước nhỏ lẻ (%)

63,3

Chỉ số 2

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)

34,7

Chỉ số 3

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

100,0

Chỉ số 4

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)

17,5

Chỉ số 5

Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững

5.1

Bền vững (%)

14,5

5.2

Tương đối bền vững (%)

5.3

Kém bền vững (%)

58,8

5.4

Không hoạt động (%)

26,7

(Chi tiết có các biểu mẫu đính kèm Quyết định này)