Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4669/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4669/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Phú Trung (khu II), xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: nằm phía Tây khu quy hoạch được giới hạn bởi Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 2, đường số 1, đường số 13A, đường số 13B, đường số 10A và đường Hồ Văn Tắng. Tổng diện tích là 84,39 ha, dân số khoảng 6.800 người.
- Đơn vị ở 2: nằm phía Đông - Nam được giới hạn bởi Tỉnh lộ 2, đường Hồ Văn Tắng, đường số 10 B, đường D5 nối dài và ranh phía Tây - Bắc của khu quy hoạch. Tổng diện tích là 53,29 ha, dân số khoảng 5.200 người.
- Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 116,31 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 77,08 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 33,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 43,89 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,31 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,99 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,06 ha.
* Hiện hữu: 01 cơ sở - diện tích 0,03 ha (trường Mẫu giáo Bông Sen 1).
* Xây dựng mới: diện tích 1,03 ha, gồm 02 cơ sở: diện tích 0,5 ha và 0,53 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,71 ha, gồm:
* Hiện hữu: diện tích 0,66 ha, gồm 02 cơ sở: diện tích 0,3 ha và 0,36 ha (trường tiểu học Tân Phú Trung).
* Xây dựng mới: 01 cơ sở, diện tích 1,05 ha
+ Trường trung học cơ sở: xây dựng mới - 01 cơ sở, diện tích 1,22 ha.
- Khu chức năng văn hóa: Nhà văn hóa - xây dựng mới, diện tích 0,3 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: xây dựng mới, diện tích 0,62 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác: xây dựng mới, diện tích 0,4 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 21,69 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 21,37 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 3,86 ha.
- Đất công trình y tế - bệnh viện (xây dựng mới): diện tích 3,86 ha.
b.2. Khu cây xanh mặt nước: tổng diện tích 1,47 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 0,88 ha.
- Đất hành lang bảo vệ kênh rạch: diện tích 0,59 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Nhà thờ Tân Phú Trung (hiện hữu), diện tích 0,92 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 15,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

116,31

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

77,08

66,3

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

33,19

28,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

43,89

37,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,31

4,6

- Đất giáo dục

3,99

3,4

+ Trường mầm non (hiện hữu - xây dựng mới)

1,06

+ Trường tiểu học (hiện hữu - xây dựng mới)

1,71

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,22

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

0,30

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,62

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (xây dựng mới)

0,40

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

12,23

10,5

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

21,69

18,6

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị - bệnh viện (xây dựng mới)

3,86

2

Đất cây xanh mặt nước

1,47

- Mặt nước

0,88

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

0,59

3

Đất công trình tôn giáo (nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu)

0,92

4

Đất đường giao thông đối ngoại

15,12

Tổng cộng

137,68

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu Lô đất

Diện tích (m2)

CM tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tang)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 843.900 m2; Dự báo quy mô dân số 6800 người)

1. Đất đơn vị ở

695.500

102,28

1.1. Đất các nhóm nhà ở

436.900

64,25

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1 - I.20

206.300

70

1

5

2,7

- Đất nhóm nhà ở xây mới

I.21 - I.36

230.600

50

1

3

1,1

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

38.000

5,59

- Đất công trình giáo dục

31.000

4,56

+ Trường mẫu giáo Bông Sen 1 (hiện hữu)

I.37

300

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.38

10.500

30

1

3

0,9

+ Trường tiểu học Tân Phú Trung (hiện hữu)

I.39

3.000

+ Trường mẫu giáo (xây mới)

I.40

5.000

30

1

2

0,6

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

I.41

12.200

30

1

3

0,9

Đất công trình văn hóa - nhà văn hóa (xây mới)

I.42

3.000

0,25

40

1

5

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khác (xây mới)

I.43

4.000

0,33

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45- I.48

74.300

10,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

146.300

21,51

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

146.300

21,51

2. Đất ngoài đơn vị ở

148.400

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

38.600

- Đất công trình y tế (bệnh viện - xây dựng mới)

I.49

38.600

40

1

7

2,8

2.2. Đất cây xanh mặt nước

11.500

- Mặt nước

5.600

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

5.900

2.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu)

9.200

- Nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu

I.44

9.200

2.4. Đất đường giao thông đối ngoại

89.100

Đơn vị ở II (diện tích 532.900 m2; dự báo quy mô dân số 5200 người)

1. Đất đơn vị ở

467.600

89,92

1.1. Đất các nhóm nhà ở

333.900

64,21

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1 - II.11

125.600

70

1

5

2,48

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II.12 - II.20

208.300

40

1

3

0,95

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15.100

2,90

- Đất công trình giáo dục

8.900

1,71

+ Trường tiểu học Tân Phú Trung (hiện hữu)

II.21

3.600

+ Trường mẫu giáo (xây món)

II.22

5.300

30

1

2

0,6

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây mới)

II.23

6.200

1,19

40

1

9

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.25- II.30

48.000

9,23

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

70.600

13,58

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,58

2. Đất ngoài đơn vị ở

65.300

2.1. Đất cây xanh mặt nước

3.200

- Mặt nước

3.200

2.2. Đất đường giao thông đối ngoại

62.100

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: nằm phía Tây khu quy hoạch được giới hạn bởi Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 2, đường số 1, đường số 13A, đường số 13B, đường số 10A và đường Hồ Văn Tắng. Tổng diện tích là 84,39 ha, dân số khoảng 6.800 người.
- Đơn vị ở 2: nằm phía Đông - Nam được giới hạn bởi Tỉnh lộ 2, đường Hồ Văn Tắng, đường số 10 B, đường D5 nối dài và ranh phía Tây - Bắc của khu quy hoạch. Tổng diện tích là 53,29 ha, dân số khoảng 5.200 người.
- Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 116,31 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 77,08 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 33,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 43,89 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,31 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,99 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,06 ha.
* Hiện hữu: 01 cơ sở - diện tích 0,03 ha (trường Mẫu giáo Bông Sen 1).
* Xây dựng mới: diện tích 1,03 ha, gồm 02 cơ sở: diện tích 0,5 ha và 0,53 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,71 ha, gồm:
* Hiện hữu: diện tích 0,66 ha, gồm 02 cơ sở: diện tích 0,3 ha và 0,36 ha (trường tiểu học Tân Phú Trung).
* Xây dựng mới: 01 cơ sở, diện tích 1,05 ha
+ Trường trung học cơ sở: xây dựng mới - 01 cơ sở, diện tích 1,22 ha.
- Khu chức năng văn hóa: Nhà văn hóa - xây dựng mới, diện tích 0,3 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: xây dựng mới, diện tích 0,62 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác: xây dựng mới, diện tích 0,4 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 21,69 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 21,37 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 3,86 ha.
- Đất công trình y tế - bệnh viện (xây dựng mới): diện tích 3,86 ha.
b.2. Khu cây xanh mặt nước: tổng diện tích 1,47 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 0,88 ha.
- Đất hành lang bảo vệ kênh rạch: diện tích 0,59 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Nhà thờ Tân Phú Trung (hiện hữu), diện tích 0,92 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 15,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

116,31

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

77,08

66,3

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

33,19

28,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

43,89

37,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,31

4,6

- Đất giáo dục

3,99

3,4

+ Trường mầm non (hiện hữu - xây dựng mới)

1,06

+ Trường tiểu học (hiện hữu - xây dựng mới)

1,71

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,22

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

0,30

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,62

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (xây dựng mới)

0,40

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

12,23

10,5

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

21,69

18,6

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị - bệnh viện (xây dựng mới)

3,86

2

Đất cây xanh mặt nước

1,47

- Mặt nước

0,88

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

0,59

3

Đất công trình tôn giáo (nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu)

0,92

4

Đất đường giao thông đối ngoại

15,12

Tổng cộng

137,68

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu Lô đất

Diện tích (m2)

CM tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tang)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 843.900 m2; Dự báo quy mô dân số 6800 người)

1. Đất đơn vị ở

695.500

102,28

1.1. Đất các nhóm nhà ở

436.900

64,25

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1 - I.20

206.300

70

1

5

2,7

- Đất nhóm nhà ở xây mới

I.21 - I.36

230.600

50

1

3

1,1

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

38.000

5,59

- Đất công trình giáo dục

31.000

4,56

+ Trường mẫu giáo Bông Sen 1 (hiện hữu)

I.37

300

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.38

10.500

30

1

3

0,9

+ Trường tiểu học Tân Phú Trung (hiện hữu)

I.39

3.000

+ Trường mẫu giáo (xây mới)

I.40

5.000

30

1

2

0,6

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

I.41

12.200

30

1

3

0,9

Đất công trình văn hóa - nhà văn hóa (xây mới)

I.42

3.000

0,25

40

1

5

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khác (xây mới)

I.43

4.000

0,33

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45- I.48

74.300

10,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

146.300

21,51

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

146.300

21,51

2. Đất ngoài đơn vị ở

148.400

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

38.600

- Đất công trình y tế (bệnh viện - xây dựng mới)

I.49

38.600

40

1

7

2,8

2.2. Đất cây xanh mặt nước

11.500

- Mặt nước

5.600

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

5.900

2.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu)

9.200

- Nhà thờ Tân Phú Trung - hiện hữu

I.44

9.200

2.4. Đất đường giao thông đối ngoại

89.100

Đơn vị ở II (diện tích 532.900 m2; dự báo quy mô dân số 5200 người)

1. Đất đơn vị ở

467.600

89,92

1.1. Đất các nhóm nhà ở

333.900

64,21

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1 - II.11

125.600

70

1

5

2,48

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II.12 - II.20

208.300

40

1

3

0,95

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15.100

2,90

- Đất công trình giáo dục

8.900

1,71

+ Trường tiểu học Tân Phú Trung (hiện hữu)

II.21

3.600

+ Trường mẫu giáo (xây món)

II.22

5.300

30

1

2

0,6

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây mới)

II.23

6.200

1,19

40

1

9

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.25- II.30

48.000

9,23

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

70.600

13,58

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,58

2. Đất ngoài đơn vị ở

65.300

2.1. Đất cây xanh mặt nước

3.200

- Mặt nước

3.200

2.2. Đất đường giao thông đối ngoại

62.100