Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3438/QĐ-UBND hoạt động tổng thể 5 năm Dự án Rau an toàn Bình Định 2016 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3438/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3438/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3438/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3438/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3438/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3438/QĐ-UBND hoạt động tổng thể 5 năm Dự án Rau an toàn Bình Định 2016 2021

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hoạt động tổng thể 5 năm (2016 - 2021) của Dự án Rau an toàn tỉnh Bình Định như sau:
...
8. Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí để thực hiện dự án ước tính là 1.828.460 NZ$ (tương đương: 1.167.102 USD hay 26.254 triệu đồng - kinh phí không bao gồm vốn viện trợ cho Viện Nghiên cứu Cây trồng và Thực phẩm New Zealand thực hiện và vốn đối ứng bằng hiện vật của tỉnh).
Trong đó:
- Kinh phí viện trợ không hoàn lại của NZAP: 1.611.448 NZ$ (tương đương 1.028.613 USD hay 23.138 triệu đồng).
- Kinh phí đối ứng của tỉnh: 217.012 NZ$ (tương đương 138.489 USD hay 3.116 triệu đồng).
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Content:
Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí để thực hiện dự án ước tính là 1.828.460 NZ$ (tương đương: 1.167.102 USD hay 26.254 triệu đồng - kinh phí không bao gồm vốn viện trợ cho Viện Nghiên cứu Cây trồng và Thực phẩm New Zealand thực hiện và vốn đối ứng bằng hiện vật của tỉnh).
Trong đó:
- Kinh phí viện trợ không hoàn lại của NZAP: 1.611.448 NZ$ (tương đương 1.028.613 USD hay 23.138 triệu đồng).
- Kinh phí đối ứng của tỉnh: 217.012 NZ$ (tương đương 138.489 USD hay 3.116 triệu đồng).
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)