Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Quy định đơn giá các loại cây trồng, hoa màu; mật độ cây trồng; các loại con vật nuôi; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
6.500

- Cao < 3m

-

4.500

57

Sâm ba kích

đ/cây

- Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch)

-

6.000

- Chưa đến tuổi thu hoạch

-

28.500

- Mới trồng

-

5.000

II

CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

1

Rau muống, lá dứa và các loại rau khác có giá trị tương đương

đ/m2

9.000

2

Rau lang, rau môn nước, rau dền, rau ngót, môn nước, diếp cá, mồng tơi, lá lót, rau răm và các loại rau tương đương

đ/m2

8.000

3

Xà lách , bắp cải, cải, hành, baro, rau thơm, môn bạc hà, rau cần

đ/m2

14.000

4

Sen

đ/m2

9.600

5

Lúa

đ/m2

- Lúa 1 vụ

-

3.600

- Lúa 2 vụ

-

4.800

- Lúa giống (tính 1 vụ )

-

6.600

6

Đậu xanh, đậu đen, lạc, vừng

đ/m2

4.200

7

Khoai lang, sắn ( lấy củ )

đ/m2

3.600

8

Sắn dây, củ từ, môn, bình tinh, khoai mỡ

đ/m2

6.600

9

Ngô chưa thu hoạch

đ/m2

5.500

10

Ớt

đ/cây

- Có quả

-

9.700

- Chưa quả

-

4.000

- Mới trồng

-

2.500

11

Mía nguyên liệu

a- Mía trồng đơn lẻ trong vườn

đ/cây

- Đã có 5 đốt trở lên

-

2.700

- Dưới 5 đốt

-

1.600

b- Mía trồng thành đám

đ/m2

- Đã có 5 đốt trở lên

-

6.100

- Dưới 5 đốt

-

3.000

12

Thơm

a- Trồng đơn lẻ

đ/cây

- Đang thu hoạch

-

4.500

- Thơm mới trồng

-

1.000

b- Trồng thành vườn đồi

đ/m2

- Đang thu hoạch

-

8.100

- Thơm mới trồng

-

5.100

13

Bầu, bí, khổ qua, mướp, dưa leo

đ/bụi

- Có quả

-

19.500

- Chưa quả

-

10.500

- Cây con

-

1.500

14

Cà chua, cà tím, cà trắng, cà pháo

đ/cây

- Có quả

-

19.500

- Chưa quả

-

10.500

- Cây con

-

1.500

15

Gừng, nghệ, riềng

đ/m2

- Cây đang thu hoạch

-

9.500

- Mới trồng

-

3.000

16

Sả

- Trồng riêng lẻ

đ/bụi

3.000

- Trồng thành vườn

đ/m2

9.500

17

Dưa hấu

đ/m2

- Đã có quả

-

8.400

- Chưa có quả

-

6.000

- Mới trồng

-

3.000

18

Dưa hồng, dưa gang

đ/m2

- Đã có quả

-

6.500

- Chưa có quả

-

4.500

- Mới trồng

-

1.500

19

Đậu cô ve

đ/m2

Content:
6.500

- Cao < 3m

-

4.500

57

Sâm ba kích

đ/cây

- Cây đến tuổi thu hoạch (công thu hoạch)

-

6.000

- Chưa đến tuổi thu hoạch

-

28.500

- Mới trồng

-

5.000

II

CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

1

Rau muống, lá dứa và các loại rau khác có giá trị tương đương

đ/m2

9.000

2

Rau lang, rau môn nước, rau dền, rau ngót, môn nước, diếp cá, mồng tơi, lá lót, rau răm và các loại rau tương đương

đ/m2

8.000

3

Xà lách , bắp cải, cải, hành, baro, rau thơm, môn bạc hà, rau cần

đ/m2

14.000

4

Sen

đ/m2

9.600

5

Lúa

đ/m2

- Lúa 1 vụ

-

3.600

- Lúa 2 vụ

-

4.800

- Lúa giống (tính 1 vụ )

-

6.600

6

Đậu xanh, đậu đen, lạc, vừng

đ/m2

4.200

7

Khoai lang, sắn ( lấy củ )

đ/m2

3.600

8

Sắn dây, củ từ, môn, bình tinh, khoai mỡ

đ/m2

6.600

9

Ngô chưa thu hoạch

đ/m2

5.500

10

Ớt

đ/cây

- Có quả

-

9.700

- Chưa quả

-

4.000

- Mới trồng

-

2.500

11

Mía nguyên liệu

a- Mía trồng đơn lẻ trong vườn

đ/cây

- Đã có 5 đốt trở lên

-

2.700

- Dưới 5 đốt

-

1.600

b- Mía trồng thành đám

đ/m2

- Đã có 5 đốt trở lên

-

6.100

- Dưới 5 đốt

-

3.000

12

Thơm

a- Trồng đơn lẻ

đ/cây

- Đang thu hoạch

-

4.500

- Thơm mới trồng

-

1.000

b- Trồng thành vườn đồi

đ/m2

- Đang thu hoạch

-

8.100

- Thơm mới trồng

-

5.100

13

Bầu, bí, khổ qua, mướp, dưa leo

đ/bụi

- Có quả

-

19.500

- Chưa quả

-

10.500

- Cây con

-

1.500

14

Cà chua, cà tím, cà trắng, cà pháo

đ/cây

- Có quả

-

19.500

- Chưa quả

-

10.500

- Cây con

-

1.500

15

Gừng, nghệ, riềng

đ/m2

- Cây đang thu hoạch

-

9.500

- Mới trồng

-

3.000

16

Sả

- Trồng riêng lẻ

đ/bụi

3.000

- Trồng thành vườn

đ/m2

9.500

17

Dưa hấu

đ/m2

- Đã có quả

-

8.400

- Chưa có quả

-

6.000

- Mới trồng

-

3.000

18

Dưa hồng, dưa gang

đ/m2

- Đã có quả

-

6.500

- Chưa có quả

-

4.500

- Mới trồng

-

1.500

19

Đậu cô ve

đ/m2