Document: Khoản 2 Điều 5 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND  phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND  phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của đơn vị thu phí
...
2. Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Điều 3 cùng với thời điểm thu tiền sử dụng nước sạch hàng tháng của khách hàng và theo số mét khối (m3) nước máy mà các đối tượng nộp phí sử dụng ghi trên Hoá đơn tiền nước.

Content:
Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Điều 3 cùng với thời điểm thu tiền sử dụng nước sạch hàng tháng của khách hàng và theo số mét khối (m3) nước máy mà các đối tượng nộp phí sử dụng ghi trên Hoá đơn tiền nước.