Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

737,41

18,35

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

416,01

10,35

1.7 1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,79

5,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,50

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.281,79

81,65

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,32

1,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,21

24,24

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

679,57

16,91

+

Đất thủy lợi

DTL

94,89

2,36

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

102,98

2,56

+

Đất chợ

DCH

6,97

0,17

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

220,40

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.134,21

28,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

737,41

18,35

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

416,01

10,35

1.7 1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,79

5,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,50

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.281,79

81,65

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,32

1,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,21

24,24

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

679,57

16,91

+

Đất thủy lợi

DTL

94,89

2,36

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

102,98

2,56

+

Đất chợ

DCH

6,97

0,17

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

220,40

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.134,21

28,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-