Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3587/QĐ-UBND phòng chống lụt bão công trình hồ Cửa Đạt Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3587/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3587/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3587/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3587/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3587/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3587/QĐ-UBND phòng chống lụt bão công trình hồ Cửa Đạt Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2016 công trình hồ Cửa Đạt, huyện Thường Xuân, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
1.1. Cụm công trình đầu mối đập chính Cửa Đạt:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp đặc biệt.
- Diện tích tưới: 86.862 ha đất canh tác (trong đó, Nam sông Chu là 54.043 ha và Bắc sông Chu - Nam sông Mã là 32.831 ha).
- Giảm lũ với tần suất 0,6%, bảo đảm mực nước tại Xuân Khánh không vượt quá (+13.71) m (lũ lịch sử năm 1962).
- Bổ sung nước mùa kiệt cho hạ du để đẩy mặn, cải tạo môi trường sinh thái với lưu lượng Q= 30,42 m3/s.
- Diện tích lưu vực: 5.938 km2.
- MNDBT: s(+110.00) m, ứng với dung tích thiết kế: WBT = 793,7x106 m3.
- MNLTK (P = 0,6%): s(+117.64) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.317,21x106 m3.
- MNLTK (P = 0,1%): s(+119.05) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.366,13x106 m3.
- MNLKT (P= 0,01%): s(+121.33) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.450x106 m3.
- MNC: s(+73.00) m, ứng với dung tích chết: WC = 268,69x106m3.
- Đập chính dài 987,13 m; cao trình đỉnh đập (+121.30) m; cao trình đỉnh tường chắn sóng (+122.50) m.
- Tràn xả lũ: Tràn xả mặt 5 cửa, kích thước mỗi cửa (bxh)= (11x17) m; lưu lượng xả lớn nhất ứng với P = 0,1% là Qtr = 8.200 m3/s.
- Tuy nen dài 802,3 m, khẩu độ Φ = 9 m; cao độ ngưỡng (+30,00) m; lưu lượng xả lớn nhất (P = 1%) Qmax = 1.230 m3/s.
- Nhà máy thủy điện: Công suất lắp máy 97 MW; gồm 2 tổ máy.
1.2. Cụm đầu mối Dốc Cáy:
- Đập phụ dài 242,3 m; cao trình đỉnh (+122.30) m.
- Kênh dẫn thượng lưu dài 1.358 m, kích thước (bxh)= (2,8x3,8)m; lưu lượng thiết kế Qtk= 36,66 m3/s.
- Tuynel dài 350 m, đường kính D = 3 m, độ dốc đáy i = 0,4%; lưu lượng xả lớn nhất 36,66 m3/s.
1.3. Cụm đầu mối Hón Can:
- Đập phụ dài 357 m; cao trình đỉnh (+122.50) m.
- Công trình thoát lũ suối Bọng:
+ Cống điều tiết: Chiều dài cống 101 m, kích thước (bxh) = (1x1,5) m; lưu lượng thiết kế Qtk= 18,6 m3/s;
+ Kênh thoát lũ kết hợp tưới: Chiều dài (kể cả cống điều tiết) L= 1.076 m; lưu lượng thiết kế Qtk= 11,5 m3/s;
+ Đập dâng: Chiều dài phần đập (kể cả cống điều tiết) 237 m; cao trình đỉnh đập (+108.00) m.
1.4. Cụm đầu mối Bản Trác:
Đập phụ: Chiều dài đoạn I là 85 m; chiều dài đoạn II là 36,4 m; cao trình đỉnh đập (+121.70) m; cao trình đỉnh tường chắn sóng (+122.00) m.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
1.Cụm công trình đầu mối đập chính Cửa Đạt:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp đặc biệt.
- Diện tích tưới: 86.862 ha đất canh tác (trong đó, Nam sông Chu là 54.043 ha và Bắc sông Chu - Nam sông Mã là 32.831 ha).
- Giảm lũ với tần suất 0,6%, bảo đảm mực nước tại Xuân Khánh không vượt quá (+13.71) m (lũ lịch sử năm 1962).
- Bổ sung nước mùa kiệt cho hạ du để đẩy mặn, cải tạo môi trường sinh thái với lưu lượng Q= 30,42 m3/s.
- Diện tích lưu vực: 5.938 km2.
- MNDBT: s(+110.00) m, ứng với dung tích thiết kế: WBT = 793,7x106 m3.
- MNLTK (P = 0,6%): s(+117.64) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.317,21x106 m3.
- MNLTK (P = 0,1%): s(+119.05) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.366,13x106 m3.
- MNLKT (P= 0,01%): s(+121.33) m, ứng với dung tích toàn bộ: WSC = 1.450x106 m3.
- MNC: s(+73.00) m, ứng với dung tích chết: WC = 268,69x106m3.
- Đập chính dài 987,13 m; cao trình đỉnh đập (+121.30) m; cao trình đỉnh tường chắn sóng (+122.50) m.
- Tràn xả lũ: Tràn xả mặt 5 cửa, kích thước mỗi cửa (bxh)= (11x17) m; lưu lượng xả lớn nhất ứng với P = 0,1% là Qtr = 8.200 m3/s.
- Tuy nen dài 802,3 m, khẩu độ Φ = 9 m; cao độ ngưỡng (+30,00) m; lưu lượng xả lớn nhất (P = 1%) Qmax = 1.230 m3/s.
- Nhà máy thủy điện: Công suất lắp máy 97 MW; gồm 2 tổ máy.
1.2. Cụm đầu mối Dốc Cáy:
- Đập phụ dài 242,3 m; cao trình đỉnh (+122.30) m.
- Kênh dẫn thượng lưu dài 1.358 m, kích thước (bxh)= (2,8x3,8)m; lưu lượng thiết kế Qtk= 36,66 m3/s.
- Tuynel dài 350 m, đường kính D = 3 m, độ dốc đáy i = 0,4%; lưu lượng xả lớn nhất 36,66 m3/s.
1.3. Cụm đầu mối Hón Can:
- Đập phụ dài 357 m; cao trình đỉnh (+122.50) m.
- Công trình thoát lũ suối Bọng:
+ Cống điều tiết: Chiều dài cống 101 m, kích thước (bxh) = (1x1,5) m; lưu lượng thiết kế Qtk= 18,6 m3/s;
+ Kênh thoát lũ kết hợp tưới: Chiều dài (kể cả cống điều tiết) L= 1.076 m; lưu lượng thiết kế Qtk= 11,5 m3/s;
+ Đập dâng: Chiều dài phần đập (kể cả cống điều tiết) 237 m; cao trình đỉnh đập (+108.00) m.
1.4. Cụm đầu mối Bản Trác:
Đập phụ: Chiều dài đoạn I là 85 m; chiều dài đoạn II là 36,4 m; cao trình đỉnh đập (+121.70) m; cao trình đỉnh tường chắn sóng (+122.00) m.