Document: Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/01/2017", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/01/2017", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/01/2017", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/01/2017", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/01/2017", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.022,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.693,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

7.558,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.132,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

574,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.380,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.134,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.296,51

Đất giao thông

DGT

1.517,97

Đất thủy lợi

DTL

360,73

Đất công trình năng lượng

DNL

7,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

Đất cơ sở văn hóa

DVH

54,94

Đất cơ sở y tế

DYT

23,93

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

122,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,96

Đất chợ

DCH

21,51

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

41,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.520,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

36,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

197,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,53

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.022,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.693,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

7.558,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.132,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

574,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.380,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.134,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.296,51

Đất giao thông

DGT

1.517,97

Đất thủy lợi

DTL

360,73

Đất công trình năng lượng

DNL

7,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

Đất cơ sở văn hóa

DVH

54,94

Đất cơ sở y tế

DYT

23,93

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

122,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,96

Đất chợ

DCH

21,51

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

41,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.520,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

36,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

197,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,53

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.