Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Năm 2018, huyện Thạnh Phú dự kiến đưa 45,72 ha đất chưa sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Chi tiết như sau:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,55

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

19,55

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

14,88

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,88

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

9,79

21,05

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,99

9,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7,80

11,75

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.7

Đất giao thông

2.9.8

Đất thủy lợi

2.9.9

Đất công trình năng lượng

7,80

11,75

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.7

Đất giao thông

2.9.8

Đất thủy lợi

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Năm 2018, huyện Thạnh Phú dự kiến đưa 45,72 ha đất chưa sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Chi tiết như sau:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,55

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

19,55

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

14,88

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,88

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

9,79

21,05

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,99

9,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7,80

11,75

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.7

Đất giao thông

2.9.8

Đất thủy lợi

2.9.9

Đất công trình năng lượng

7,80

11,75

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.7

Đất giao thông

2.9.8

Đất thủy lợi

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác