Document: Điều 2 Quyết định 102/2014/QĐ-UBND giá nước sạch giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "102/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "102/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "102/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "102/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "102/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 102/2014/QĐ-UBND giá nước sạch giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác.
Giá nước do cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp sử dụng; phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ: Do Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định theo các quy định hiện hành, trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 7.100 đồng/m3.

Content:
Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác.
Giá nước do cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp sử dụng; phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ: Do Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định theo các quy định hiện hành, trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 7.100 đồng/m3.