Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.000

85

1

3

2,55

I/50

5.200

85

1

7

3,4

I/51

5.100

85

1

7

3,4

I/52

3.600

85

1

4

2,55

I/53

3.100

85

1

4

2,55

I/54

1.800

85

1

4

2,55

I/55

1.900

85

1

3

2,55

I/56

3.300

85

1

4

2,55

I/57

300

85

1

3

2,55

I/59

12.200

60

1

2

1,2

I/65

4.700

60

1

3

1,8

I/66

25.600

60

1

3

1,8

I/67

11.100

50

1

3

1,5

I/126

6.100

60

1

7

2,4

I/124

20.000

60

1

6

2,4

I/141

6.500

85

1

4

3,4

I/142

7.800

85

1

4

3,4

I/119

20.400

65

1

4

2,6

I/120

33.600

65

1

6

2,6

I/118

4.300

85

1

4

3,4

I/114

4.700

85

1

4

3,4

I/115

800

85

1

4

3,4

I/113

4.500

85

1

4

3,4

I/109

4.800

85

1

4

3,4

I/108

4.900

85

1

4

3,4

I/103

6.300

85

1

4

3,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo (Chung cư khu công nghiệp Tân Bình)

I/99

35.600

40

1

12

3,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/93

28.700

60

1

9

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/102

3.200

85

1

4

3,4

I/104

5.700

85

1

4

3,4

I/107

4.500

85

1

4

3,4

I/110

4.500

85

1

4

3,4

I/111

11.500

70

1

5

2,8

I/140

43.500

60

1

9

2,4

I/74

19.000

60

1

2

1,2

I/87

4.300

75

1

5

3

I/127

7.900

70

1

5

2,8

I/130

8.000

70

1

6

2,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

17.400

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (dự án chung cư)

I/83

10.000

41

1

13

5,33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I/68

4.500

50

1

3

1,5

I/116

2.900

85

1

4

3,4

- Đất các nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

16.801

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

345.340

5,61

- Đất giáo dục

120.708

1,96

+ Trường mầm non.

31.700

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

2.400

Trường mầm non Hoa Hồng

I/85

1.400

60

1

3

1,8

Trường mầm non chung cư khu công nghiệp Tân Bình

I/95

1.000

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

14.300

Đất trường mầm non xây dựng mới

I/14

2.700

40

1

2

0,8

I/38

2.800

40

1

2

0,8

I/71

4.400

40

1

2

0,8

I/128

4.400

40

1

2

0,8

Đất trường mầm non xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

15.000

+ Trường tiểu học

35.865

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

4.900

Trường tiểu học Trí Đức

I/94

1.500

60

1

4

2,4

Trường tiểu học Lê Lai

I/105

3.400

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

13.100

Trường tiểu học xây dựng mới

I/13

5.600

40

1

3

1,2

I/60

7.500

40

1

3

1,2

Đất trường tiểu học xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

17.865

+ Trường trung học cơ sở.

53.143

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

10.500

Trường trung học cơ sở Hồng Đức

I/8

2.500

60

1

3

1,8

Trường trung học cơ sở Lê Lợi

I/101

8.000

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

10.900

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I/9

5.600

40

1

3

1,2

I/32

5.300

40

1

3

1,2

Đất trường trung học cơ sở xây dựng trong các khu sử dụng hỗn hợp

31.743

- Đất hành chính (cấp phường)

2.400

0,04

Ủy ban nhân dân phường Tây Thạnh

I/43

1.700

60

1

3

1,8

Công an phường Tây Thạnh

I/138

700

60

1

5

3

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

218.831

3,56

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

20.100

Đất thương mại - dịch vụ (Pandora)

I/11

18.100

49

1

5

2,08

Đất thương mại - dịch vụ (hiện hữu)

I/91

2.000

60

1

13

7,8

Xây dựng mới

123.410

Đất công trình dịch vụ đô thị

I/20

6.400

40

1

2

0,8

I/117

720

80

1

5

2,5

I/117a

300

80

1

5

2,5

Đất thương mại - dịch vụ

I/1

15.400

44

3

13

5,72

I/29

3.200

60

1

6

3,6

I/139

6.200

51

1

10

4

I/76

4.200

60

1

2

1,2

I/75

24.000

40

1

2

0,8

I/77

7.200

60

1

2

1,2

Đất thương mại - dịch vụ

I/78

12.500

40

1

2

0,8

I/79

6.900

60

1

2

1,2

I/80

12.700

40

1

2

0,8

I/81

5.000

40

1

2

0,8

I/84

11.200

45

1

13

5,85

Chợ Tây Thạnh

I/64

7.100

60

1

2

1,2

Nhà tang lễ

I/98

390

80

1

3

2,4

Trong đất sử dụng hỗn hợp

75.321

- Đất y tế (trạm y tế)

3.400

0,06

Trạm y tế phường Tây Thạnh

I/44

700

60

1

3

1,8

Phòng khám đa khoa khu công nghiệp Tân Bình

I/135

2.700

60

1

8

4,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

176.347

2,87

- Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

33.500

Đất công viên cây xanh (Đài tưởng niệm)

I/24

5.700

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh (hiện hữu)

I/46

8.700

5

1

0,05

I/96

3.800

5

1

0,05

I/90

8.300

5

1

0,05

I/112

7.000

5

1

0,05

- Xây dựng mới

82.800

Đất công viên cây xanh

I/19

6.800

5

1

0,05

I/31

5.100

5

1

0,05

I/39

4.100

5

1

0,05

I/41

2.500

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh kết hợp dịch vụ giải trí (dự án Ao Đôi)

I/58

25.500

18

1

3

0,54

Đất công viên cây xanh

I/70

14.000

5

1

0,05

I/10

700

5

1

0,05

I/125

400

5

1

0,05

I/122

800

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh

I/121

800

5

1

0,05

I/92

1.900

5

1

0,05

I/120a

400

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh kết hợp hành lang an toàn tuyến điện cao thế

I/137

10.300

Đất công viên cây xanh

I/129

Content:
8.000

85

1

3

2,55

I/50

5.200

85

1

7

3,4

I/51

5.100

85

1

7

3,4

I/52

3.600

85

1

4

2,55

I/53

3.100

85

1

4

2,55

I/54

1.800

85

1

4

2,55

I/55

1.900

85

1

3

2,55

I/56

3.300

85

1

4

2,55

I/57

300

85

1

3

2,55

I/59

12.200

60

1

2

1,2

I/65

4.700

60

1

3

1,8

I/66

25.600

60

1

3

1,8

I/67

11.100

50

1

3

1,5

I/126

6.100

60

1

7

2,4

I/124

20.000

60

1

6

2,4

I/141

6.500

85

1

4

3,4

I/142

7.800

85

1

4

3,4

I/119

20.400

65

1

4

2,6

I/120

33.600

65

1

6

2,6

I/118

4.300

85

1

4

3,4

I/114

4.700

85

1

4

3,4

I/115

800

85

1

4

3,4

I/113

4.500

85

1

4

3,4

I/109

4.800

85

1

4

3,4

I/108

4.900

85

1

4

3,4

I/103

6.300

85

1

4

3,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo (Chung cư khu công nghiệp Tân Bình)

I/99

35.600

40

1

12

3,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/93

28.700

60

1

9

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/102

3.200

85

1

4

3,4

I/104

5.700

85

1

4

3,4

I/107

4.500

85

1

4

3,4

I/110

4.500

85

1

4

3,4

I/111

11.500

70

1

5

2,8

I/140

43.500

60

1

9

2,4

I/74

19.000

60

1

2

1,2

I/87

4.300

75

1

5

3

I/127

7.900

70

1

5

2,8

I/130

8.000

70

1

6

2,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

17.400

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (dự án chung cư)

I/83

10.000

41

1

13

5,33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I/68

4.500

50

1

3

1,5

I/116

2.900

85

1

4

3,4

- Đất các nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

16.801

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

345.340

5,61

- Đất giáo dục

120.708

1,96

+ Trường mầm non.

31.700

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

2.400

Trường mầm non Hoa Hồng

I/85

1.400

60

1

3

1,8

Trường mầm non chung cư khu công nghiệp Tân Bình

I/95

1.000

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

14.300

Đất trường mầm non xây dựng mới

I/14

2.700

40

1

2

0,8

I/38

2.800

40

1

2

0,8

I/71

4.400

40

1

2

0,8

I/128

4.400

40

1

2

0,8

Đất trường mầm non xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

15.000

+ Trường tiểu học

35.865

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

4.900

Trường tiểu học Trí Đức

I/94

1.500

60

1

4

2,4

Trường tiểu học Lê Lai

I/105

3.400

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

13.100

Trường tiểu học xây dựng mới

I/13

5.600

40

1

3

1,2

I/60

7.500

40

1

3

1,2

Đất trường tiểu học xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

17.865

+ Trường trung học cơ sở.

53.143

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

10.500

Trường trung học cơ sở Hồng Đức

I/8

2.500

60

1

3

1,8

Trường trung học cơ sở Lê Lợi

I/101

8.000

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

10.900

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I/9

5.600

40

1

3

1,2

I/32

5.300

40

1

3

1,2

Đất trường trung học cơ sở xây dựng trong các khu sử dụng hỗn hợp

31.743

- Đất hành chính (cấp phường)

2.400

0,04

Ủy ban nhân dân phường Tây Thạnh

I/43

1.700

60

1

3

1,8

Công an phường Tây Thạnh

I/138

700

60

1

5

3

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

218.831

3,56

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

20.100

Đất thương mại - dịch vụ (Pandora)

I/11

18.100

49

1

5

2,08

Đất thương mại - dịch vụ (hiện hữu)

I/91

2.000

60

1

13

7,8

Xây dựng mới

123.410

Đất công trình dịch vụ đô thị

I/20

6.400

40

1

2

0,8

I/117

720

80

1

5

2,5

I/117a

300

80

1

5

2,5

Đất thương mại - dịch vụ

I/1

15.400

44

3

13

5,72

I/29

3.200

60

1

6

3,6

I/139

6.200

51

1

10

4

I/76

4.200

60

1

2

1,2

I/75

24.000

40

1

2

0,8

I/77

7.200

60

1

2

1,2

Đất thương mại - dịch vụ

I/78

12.500

40

1

2

0,8

I/79

6.900

60

1

2

1,2

I/80

12.700

40

1

2

0,8

I/81

5.000

40

1

2

0,8

I/84

11.200

45

1

13

5,85

Chợ Tây Thạnh

I/64

7.100

60

1

2

1,2

Nhà tang lễ

I/98

390

80

1

3

2,4

Trong đất sử dụng hỗn hợp

75.321

- Đất y tế (trạm y tế)

3.400

0,06

Trạm y tế phường Tây Thạnh

I/44

700

60

1

3

1,8

Phòng khám đa khoa khu công nghiệp Tân Bình

I/135

2.700

60

1

8

4,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

176.347

2,87

- Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

33.500

Đất công viên cây xanh (Đài tưởng niệm)

I/24

5.700

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh (hiện hữu)

I/46

8.700

5

1

0,05

I/96

3.800

5

1

0,05

I/90

8.300

5

1

0,05

I/112

7.000

5

1

0,05

- Xây dựng mới

82.800

Đất công viên cây xanh

I/19

6.800

5

1

0,05

I/31

5.100

5

1

0,05

I/39

4.100

5

1

0,05

I/41

2.500

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh kết hợp dịch vụ giải trí (dự án Ao Đôi)

I/58

25.500

18

1

3

0,54

Đất công viên cây xanh

I/70

14.000

5

1

0,05

I/10

700

5

1

0,05

I/125

400

5

1

0,05

I/122

800

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh

I/121

800

5

1

0,05

I/92

1.900

5

1

0,05

I/120a

400

5

1

0,05

Đất công viên cây xanh kết hợp hành lang an toàn tuyến điện cao thế

I/137

10.300

Đất công viên cây xanh

I/129