Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2145/QĐ-UBND 2007 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "24/09/2007", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Non", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "24/09/2007", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Non", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "24/09/2007", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Non", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "24/09/2007", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Non", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "24/09/2007", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Non", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2145/QĐ-UBND 2007 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/2000 phường 12, phường 14, một phần phường 8 và một phần phường 9 - quận Gò Vấp với các nội dung chính như sau (đính kèm hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chi tiết trên):
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Đất dân dụng : 415,8ha.
- Đất ở : 274ha - chiếm 59,8% diện tích khu quy hoạch;
- Đất công trình công cộng : 26,2ha- chiếm 5,7% diện tích khu quy hoạch;
- Đất công trình công cộng : 4ha - chiếm 0,9% diện tích khu quy hoạch; cấp Thành phố (làng S.O.S)
- Đất công viên cây xanh : 21,4ha- chiếm 4,66% diện tích khu quy hoạch;
- Đất giao thông : 90,2ha- chiếm 19,7% diện tích khu quy hoạch.
Đất ngoài dân dụng : 41,2ha.
- Đất công nghiệp : 32,2ha- chiếm 7,0% diện tích khu quy hoạch;
- Đất tôn giáo : 1,6ha - chiếm 0,3% diện tích khu quy hoạch;
- Đất sông rạch : 7,4ha - chiếm 1,6% diện tích khu quy hoạch.
Đất thao trường quân đội : 1,5ha - chiếm 0,34% diện tích khu quy hoạch. (sân vận động)
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
Tổng diện tích khu quy hoạch : 458,5ha.
Dân số dự kiến : 100.000 người. Mật độ xây dựng chung : 40 - 60%.
Tầng cao xây dựng trung bình : 3 - 4 tầng. Tầng cao xây dựng tối đa : 12 tầng.
Hệ số sử dụng đất : 1 - 2.
Chỉ tiêu đất đô thị : 45,85 m2/người.
Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng : 41,50 m2/người. Trong đó :
- Đất ở : 27,4 m2/người;
- Đất công trình công cộng : 2,6 m2/người;
- Đất công trình công cộng : 0,4 m2/người; cấp Thành phố
- Đất cây xanh : 2,1 m2/người;
- Đất giao thông : 9,0 m2/người.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Đất dân dụng : 415,8ha.
- Đất ở : 274ha - chiếm 59,8% diện tích khu quy hoạch;
- Đất công trình công cộng : 26,2ha- chiếm 5,7% diện tích khu quy hoạch;
- Đất công trình công cộng : 4ha - chiếm 0,9% diện tích khu quy hoạch; cấp Thành phố (làng S.O.S)
- Đất công viên cây xanh : 21,4ha- chiếm 4,66% diện tích khu quy hoạch;
- Đất giao thông : 90,2ha- chiếm 19,7% diện tích khu quy hoạch.
Đất ngoài dân dụng : 41,2ha.
- Đất công nghiệp : 32,2ha- chiếm 7,0% diện tích khu quy hoạch;
- Đất tôn giáo : 1,6ha - chiếm 0,3% diện tích khu quy hoạch;
- Đất sông rạch : 7,4ha - chiếm 1,6% diện tích khu quy hoạch.
Đất thao trường quân đội : 1,5ha - chiếm 0,34% diện tích khu quy hoạch. (sân vận động)
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
Tổng diện tích khu quy hoạch : 458,5ha.
Dân số dự kiến : 100.000 người. Mật độ xây dựng chung : 40 - 60%.
Tầng cao xây dựng trung bình : 3 - 4 tầng. Tầng cao xây dựng tối đa : 12 tầng.
Hệ số sử dụng đất : 1 - 2.
Chỉ tiêu đất đô thị : 45,85 m2/người.
Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng : 41,50 m2/người. Trong đó :
- Đất ở : 27,4 m2/người;
- Đất công trình công cộng : 2,6 m2/người;
- Đất công trình công cộng : 0,4 m2/người; cấp Thành phố
- Đất cây xanh : 2,1 m2/người;
- Đất giao thông : 9,0 m2/người.