Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kiến Xương Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kiến Xương Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

6,93

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

16,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

3,79

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

7,02

0,40

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

6,93

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

16,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

3,79

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

7,02

0,40

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT