Document: Điều 2 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ):
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Huyện Duy Tiên

2

Xã Duy Hải

Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp xã Nhật Tựu Huyện Kim Bảng.

1.500

2.500

Đường Quốc lộ 38B tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Huyện Duy Tiên

2

Xã Trác Văn

Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến hết địa phận xã Trác Văn giáp ranh xã Chuyên Ngoại (bao gồm cả đường gom dọc quốc lộ của khu đô thị Hòa Mạc).

3.500

3.800

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng (trang số 8):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

3

Đường ĐT498

3.4

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ Cầu Khả Phong đến Nghĩa trang xã Thụy Lôi.

2.000

1.500

Đoạn từ Nghĩa trang xã Thụy Lôi đến giáp xã Ngọc Sơn.

2.450

2.000

3.5

Xã Ngọc Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến kênh PK25.

3.500

2.000

Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân (trang số 55):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Đường ĐT 496B

2

Xã Nhân Chính

Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa 18) đến cầu Châu Giang.

600

800

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường tránh Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

1

Xã Châu Giang

Đoạn tránh Hòa Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh (Tờ PL21, thửa 49 đến PL21, thửa 22 thôn Phúc thành và Tờ PL23, thửa 119 đến PL23, thửa 96 thôn Vân Kênh)

3.000

Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường tránh Phủ Lý):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

1

Xã Duy Hải

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Nhật Tựu.

2.500

II

Huyện Kim Bảng

1

Xã Nhật Tựu

Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Nhật Tân.

3.000

2

Xã Nhật Tân

Đoạn từ nhà ông Vấn đến giáp xã Nhật Tựu (ĐT498).

4.500

Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498).
Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn (ĐT498).

7.000

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hóa.

3.000

3

Xã Đồng Hóa

Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá.

2.500

4

Xã Văn Xá

Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

5

Xã Thi Sơn

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn.

1.500

6

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Thành phố Phủ Lý

1

Xã Kim Bình

Đoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thi Sơn.

1.500

2

Phường Lê Hồng Phong

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2).

2.450

Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn.

2.000

3

Phường Châu Sơn

Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Huyện Thanh Liêm

1

Thị trấn Kiện Khê

Đoạn từ cây xăng Phú Thịnh đến khu vực núi Cát Tầng giáp điạ phận huyện Kim Bảng.

1.600

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Đường ĐT499

1

Xã Công Lý

Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý.

2.000

2

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý.

2.000

3

Xã Nguyên Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15).

2.000

4

Xã Đạo Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý.

2.000

5

Xã Bắc Lý

Đoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý.

2.000

6

Xã Chân Lý

Đoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà.

2.000

Content:
Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ):
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Huyện Duy Tiên

2

Xã Duy Hải

Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp xã Nhật Tựu Huyện Kim Bảng.

1.500

2.500

Đường Quốc lộ 38B tại huyện Duy Tiên (trang số 5):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Huyện Duy Tiên

2

Xã Trác Văn

Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến hết địa phận xã Trác Văn giáp ranh xã Chuyên Ngoại (bao gồm cả đường gom dọc quốc lộ của khu đô thị Hòa Mạc).

3.500

3.800

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng (trang số 8):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

3

Đường ĐT498

3.4

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ Cầu Khả Phong đến Nghĩa trang xã Thụy Lôi.

2.000

1.500

Đoạn từ Nghĩa trang xã Thụy Lôi đến giáp xã Ngọc Sơn.

2.450

2.000

3.5

Xã Ngọc Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến kênh PK25.

3.500

2.000

Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân (trang số 55):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Đường ĐT 496B

2

Xã Nhân Chính

Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa 18) đến cầu Châu Giang.

600

800

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ:
a) Trục đường giao thông Quốc lộ:
Đường tránh Quốc lộ 38 mới tại huyện Duy Tiên:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

1

Xã Châu Giang

Đoạn tránh Hòa Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh (Tờ PL21, thửa 49 đến PL21, thửa 22 thôn Phúc thành và Tờ PL23, thửa 119 đến PL23, thửa 96 thôn Vân Kênh)

3.000

Đường tránh Quốc lộ 1A (Đường tránh Phủ Lý):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

1

Xã Duy Hải

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Nhật Tựu.

2.500

II

Huyện Kim Bảng

1

Xã Nhật Tựu

Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Nhật Tân.

3.000

2

Xã Nhật Tân

Đoạn từ nhà ông Vấn đến giáp xã Nhật Tựu (ĐT498).

4.500

Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498).
Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn (ĐT498).

7.000

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hóa.

3.000

3

Xã Đồng Hóa

Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá.

2.500

4

Xã Văn Xá

Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

5

Xã Thi Sơn

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn.

1.500

6

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Thành phố Phủ Lý

1

Xã Kim Bình

Đoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thi Sơn.

1.500

2

Phường Lê Hồng Phong

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2).

2.450

Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn.

2.000

3

Phường Châu Sơn

Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Huyện Thanh Liêm

1

Thị trấn Kiện Khê

Đoạn từ cây xăng Phú Thịnh đến khu vực núi Cát Tầng giáp điạ phận huyện Kim Bảng.

1.600

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Đường ĐT499

1

Xã Công Lý

Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý.

2.000

2

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý.

2.000

3

Xã Nguyên Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15).

2.000

4

Xã Đạo Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý.

2.000

5

Xã Bắc Lý

Đoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý.

2.000

6

Xã Chân Lý

Đoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà.

2.000