Document: Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.464,21

58,74

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

1.736,58

29,45

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.628,13

27,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,43

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,24

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,47

6,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.040,07

17,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

153,75

2,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,05

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,07

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.683,38

28,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

1,65

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,98

0,90

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

0,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,42

1,01

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

348,52

5,91

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,38

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,07

0,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

276,43

4,69

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,05

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,23

0,39

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,67

1,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

116,02

1,97

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,15

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,65

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

138,63

2,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,70

0,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

749,72

12,71

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,07

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.464,21

58,74

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

1.736,58

29,45

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.628,13

27,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,43

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,24

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,47

6,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.040,07

17,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

153,75

2,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,05

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,07

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.683,38

28,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

1,65

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,98

0,90

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

0,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,42

1,01

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

348,52

5,91

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,38

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,07

0,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

276,43

4,69

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,05

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,23

0,39

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,67

1,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

116,02

1,97

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,15

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,65

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

138,63

2,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,70

0,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

749,72

12,71

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,07

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).