Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 92/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "92/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "92/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "92/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "92/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "92/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 92/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,31

9,31

9,31

9,31

9,31

9,31

2.2

Đất quốc phòng

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

2.3

Đất an ninh

101,77

101,77

101,77

101,77

101,77

52,93

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,13

3,13

3,13

3,13

83,41

178,88

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,30

97,30

105,35

113,40

121,00

128,62

2.6

Đất di tích danh thắng

774,05

774,05

774,05

774,05

774,05

774,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1,24

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,27

8,27

8,27

8,27

7,90

7,53

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

30,73

30,73

30,73

30,73

28,73

25,33

2.10

Đất sông suối

9,07

9,07

9,07

9,07

9,07

9,07

2.11

Đất phát triển hạ tầng

147,88

147,88

147,88

147,88

147,25

187,56

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

Đất cơ sở y tế

76,40

76,40

76,40

76,40

76,40

79,95

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

1,71

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

8,47

8,47

8,47

8,47

8,47

8,47

2.13

Đất ở tại đô thị

32,35

32,35

32,35

33,88

33,09

38,74

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

370,15

370,15

370,15

370,15

321,48

279,45

Diện tích đưa vào sử dụng

48,67

42,03

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

118,30

8,05

9,58

35,42

65,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,00

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,00

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,78

1,53

4,00

27,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,84

16,80

18,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,84

1,64

0,64

2,28

2,28

1.5

Đất rừng sản xuất

35,41

6,41

7,41

9,41

12,18

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,43

2,93

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,31

9,31

9,31

9,31

9,31

9,31

2.2

Đất quốc phòng

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

2.3

Đất an ninh

101,77

101,77

101,77

101,77

101,77

52,93

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,13

3,13

3,13

3,13

83,41

178,88

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,30

97,30

105,35

113,40

121,00

128,62

2.6

Đất di tích danh thắng

774,05

774,05

774,05

774,05

774,05

774,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1,24

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,27

8,27

8,27

8,27

7,90

7,53

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

30,73

30,73

30,73

30,73

28,73

25,33

2.10

Đất sông suối

9,07

9,07

9,07

9,07

9,07

9,07

2.11

Đất phát triển hạ tầng

147,88

147,88

147,88

147,88

147,25

187,56

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

Đất cơ sở y tế

76,40

76,40

76,40

76,40

76,40

79,95

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

1,71

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

8,47

8,47

8,47

8,47

8,47

8,47

2.13

Đất ở tại đô thị

32,35

32,35

32,35

33,88

33,09

38,74

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

370,15

370,15

370,15

370,15

321,48

279,45

Diện tích đưa vào sử dụng

48,67

42,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

118,30

8,05

9,58

35,42

65,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,00

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2,00

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,78

1,53

4,00

27,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,84

16,80

18,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,84

1,64

0,64

2,28

2,28

1.5

Đất rừng sản xuất

35,41

6,41

7,41

9,41

12,18

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,43

2,93

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp