Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Giang Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.009,69

16,44

35,63

10,85

38,49

29,71

85,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,99

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,76

0,60

1,79

5,12

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,45

3,85

8,47

0,76

0,05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

11,70

72,02

158,81

18,68

64,31

12,25

187,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

Đất chuyên trồng lúa nước

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,86

0,85

1,01

0,15

2

Chuyển nội bộ đất nông
nghiệp

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,50

0,21

0,47

0,03

0,54

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,95

44,75

27,38

18,82

17,88

36,67

49,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

Đất chuyên trồng lúa nước

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,45

0,35

0,60

0,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,44

0,80

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,80

5,23

1,67

0,10

2,03

0,14

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.009,69

16,44

35,63

10,85

38,49

29,71

85,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,99

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,76

0,60

1,79

5,12

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,45

3,85

8,47

0,76

0,05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

11,70

72,02

158,81

18,68

64,31

12,25

187,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

Đất chuyên trồng lúa nước

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,86

0,85

1,01

0,15

2

Chuyển nội bộ đất nông
nghiệp

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,50

0,21

0,47

0,03

0,54

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,95

44,75

27,38

18,82

17,88

36,67

49,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

Đất chuyên trồng lúa nước

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,45

0,35

0,60

0,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,44

0,80

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,80

5,23

1,67

0,10

2,03

0,14