Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 57/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất  Liêm Tiết Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "57/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "57/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "57/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "57/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "57/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 57/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất  Liêm Tiết Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Liêm Tiết, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

4

Đất khu dân cư nông thôn

111,44

113,63

114,97

116,37

123,71

124,21

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

99,54

2,11

4,35

6,61

51,45

35,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

97,49

2,11

4,31

6,51

50,54

34,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

97,49

2,11

4,31

6,51

50,54

34,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,20

0,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,85

0,04

0,10

0,71

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

4

Đất khu dân cư nông thôn

111,44

113,63

114,97

116,37

123,71

124,21

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

99,54

2,11

4,35

6,61

51,45

35,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

97,49

2,11

4,31

6,51

50,54

34,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

97,49

2,11

4,31

6,51

50,54

34,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,20

0,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,85

0,04

0,10

0,71

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT