Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
6.000

3

Đối với thư viện các huyện miền núi

Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu

-

Người lớn

15.000

5.000

-

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

8.000

2.000

d) Phương thức nộp phí: Người nộp phí thư viện thực hiện nộp phí theo năm hoặc theo từng quý.
6. Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
...
b) Mức thu:
Đơn vị: Triệu đồng/báo cáo

Nội dung

Mức thu

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

≤ 50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1: DA xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

6,5

12

14

17

Nhóm 2: DA công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm 3: DA hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4: DA nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

5

9,5

17

18

24

Nhóm 5: DA giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6: DA công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7: DA khác không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6

5

6

10,8

12

15,6

Trường hợp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã quy định trên.

Content:
Mức thu:
Đơn vị: Triệu đồng/báo cáo

Nội dung

Mức thu

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

≤ 50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1: DA xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

6,5

12

14

17

Nhóm 2: DA công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm 3: DA hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4: DA nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

5

9,5

17

18

24

Nhóm 5: DA giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6: DA công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7: DA khác không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6

5

6

10,8

12

15,6

Trường hợp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã quy định trên.