Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3952/2015/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo nghề hỗ trợ học nghề cho người khuyết tật Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "3952/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "3952/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "3952/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "3952/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "3952/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3952/2015/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo nghề hỗ trợ học nghề cho người khuyết tật Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ học nghề cho người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Mức chi phí đào tạo nghề
Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho một học viên là người khuyết tật/khóa học nghề theo từng nhóm nghề như sau:

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/khóa học (tháng)

Mức chi phí đào tạo người/khóa học (đồng)

1

Nhóm 1

04

4.500.000

2

Nhóm 2

03

Content:
Mức chi phí đào tạo nghề
Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho một học viên là người khuyết tật/khóa học nghề theo từng nhóm nghề như sau:

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/khóa học (tháng)

Mức chi phí đào tạo người/khóa học (đồng)

1

Nhóm 1

04

4.500.000

2

Nhóm 2

03