Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.322

2. Đất ngoài đơn vị ở

160.474

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

29.314

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

123.930

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

42.836

- Sông rạch

81.094

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

7.230

Tổng cộng

3.971.500

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao tối đa

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(người)

(tầng)

(%)

(lần)

I

Đơn vị ở I

4.500

I-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

33.829

418

5

40

2,0

I-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

81.535

1.004

5

40

2,0

I-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

79.747

982

5

40

2,0

I-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43.365

534

5

40

2,0

I-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

Content:
9.322

2. Đất ngoài đơn vị ở

160.474

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

29.314

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

4.306

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây mới

25.008

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

123.930

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

42.836

- Sông rạch

81.094

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

7.230

Tổng cộng

3.971.500

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao tối đa

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(người)

(tầng)

(%)

(lần)

I

Đơn vị ở I

4.500

I-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

33.829

418

5

40

2,0

I-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

81.535

1.004

5

40

2,0

I-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

79.747

982

5

40

2,0

I-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43.365

534

5

40

2,0

I-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng