Document: Điều 1 Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Mê Linh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mê Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mê Linh:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích chênh lệch (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14.250,92

100

14.250,92

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.010,57

56,21

5.613,90

+786,11

6.400,01

44,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.487,40

38,51

3.176,10

+474,20

3.650,30

25,61

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

5.424,1 8

38,06

3.169,80

+ 425,20

3.595,00

25,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

494,15

3,47

461,30

+1,60

462,90

3,25

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3,11

0,02

3,10

+ 0,01

3,11

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt

TSN

333,81

2,34

295,80

+ 3,00

298,80

2,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.748,43

40,34

8.475,60

-786,09

7.689,51

53,96

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

60,50

0,42

87,80

87,80

0,62

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

0,03

27,50

27,50

0,19

2.3

Đất an ninh

CAN

0,82

0,01

12,00

12,00

0,08

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

475,50

3,34

751,40

-44,53

706,87

4,96

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

482,22

3,38

621,11

621,11

4,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

45,09

0,32

+ 38,92

38,92

0,27

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,00

15,00

0,11

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

14,27

0,10

14,30

-0,03

14,27

0,10

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,39

0,00

24,80

24,80

0,17

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,36

0,23

33,90

+ 6,10

40,00

0,28

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

112,36

0,79

134,20

+7,46

141,66

0,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,18

1,35

291,78

291,78

2,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.739,62

12,21

2.903,30

2.903,30

20,37

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

167,70

1,18

210,00

+3,52

213,52

1,50

Đất cơ sở y tế

DYT

33,91

0,24

64,90

-10,34

54,56

0,38

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,49

0,59

484,60

-343,57

141,03

0,99

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

146,69

1,03

156,70

+ 151,06

307,76

2,16

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

1.747,83

12,26

1.905,51

1.905,51

13,37

2.15

Đất ở đô thị

ODT

261,73

1,84

540,70

-258,43

282,27

1,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

491,92

3,45

161,40

161,40

1,13

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

491,92

3,45

161,40

161,400

1,13

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

330,52

330,52

4

Đất đô thị

DTD

1.376,13

9,66

4.249,10

4.249,10

29,82

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.052,80

14,40

2.079,58

2.079,58

14,59

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011­2020)

Phân theo giai đoạn

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.941,93

894,20

1.047,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.588,50

661,58

926,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

292,39

190,97

101,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,34

19,54

10,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,70

22,11

8,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

386,15

257,62

128,53

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại

LUA/HNC

104,86

104,86

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

152,28

98,55

53,73

2.3

Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNC/NKH

120,47

45,67

74,80

2.4

Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

HNC/LUA

8,54

8,54

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mê Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mê Linh:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích chênh lệch (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14.250,92

100

14.250,92

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.010,57

56,21

5.613,90

+786,11

6.400,01

44,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.487,40

38,51

3.176,10

+474,20

3.650,30

25,61

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

5.424,1 8

38,06

3.169,80

+ 425,20

3.595,00

25,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

494,15

3,47

461,30

+1,60

462,90

3,25

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3,11

0,02

3,10

+ 0,01

3,11

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt

TSN

333,81

2,34

295,80

+ 3,00

298,80

2,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.748,43

40,34

8.475,60

-786,09

7.689,51

53,96

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

60,50

0,42

87,80

87,80

0,62

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

0,03

27,50

27,50

0,19

2.3

Đất an ninh

CAN

0,82

0,01

12,00

12,00

0,08

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

475,50

3,34

751,40

-44,53

706,87

4,96

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

482,22

3,38

621,11

621,11

4,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

45,09

0,32

+ 38,92

38,92

0,27

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,00

15,00

0,11

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

14,27

0,10

14,30

-0,03

14,27

0,10

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,39

0,00

24,80

24,80

0,17

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,36

0,23

33,90

+ 6,10

40,00

0,28

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

112,36

0,79

134,20

+7,46

141,66

0,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,18

1,35

291,78

291,78

2,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.739,62

12,21

2.903,30

2.903,30

20,37

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

167,70

1,18

210,00

+3,52

213,52

1,50

Đất cơ sở y tế

DYT

33,91

0,24

64,90

-10,34

54,56

0,38

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,49

0,59

484,60

-343,57

141,03

0,99

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

146,69

1,03

156,70

+ 151,06

307,76

2,16

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

1.747,83

12,26

1.905,51

1.905,51

13,37

2.15

Đất ở đô thị

ODT

261,73

1,84

540,70

-258,43

282,27

1,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

491,92

3,45

161,40

161,40

1,13

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

491,92

3,45

161,40

161,400

1,13

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

330,52

330,52

4

Đất đô thị

DTD

1.376,13

9,66

4.249,10

4.249,10

29,82

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.052,80

14,40

2.079,58

2.079,58

14,59

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011­2020)

Phân theo giai đoạn

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.941,93

894,20

1.047,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.588,50

661,58

926,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

292,39

190,97

101,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,34

19,54

10,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,70

22,11

8,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

386,15

257,62

128,53

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại

LUA/HNC

104,86

104,86

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

152,28

98,55

53,73

2.3

Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNC/NKH

120,47

45,67

74,80

2.4

Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

HNC/LUA

8,54

8,54

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT