Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

116,67

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

116,67

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).