Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên có tính lý hóa giống nhau tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên có tính lý hóa giống nhau tỉnh Đắk Lắk

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau ban hành kèm theo Quyết định này, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng gồm:
- Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V);

Content:
Giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau ban hành kèm theo Quyết định này, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng gồm:
- Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
- Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V);