Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

727,61

90,74

21,81

46,37

15,53

35,62

34,62

56,01

29,17

93,17

40,74

105,26

27,83

24,08

19,08

8,22

6,98

50,47

21,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,98

2,73

10,83

4,50

0,70

1,00

7,74

0,79

2,76

0,80

2,50

1,05

0,60

2,34

1,40

0,50

0,20

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,59

1,69

1,80

0,50

0,10

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

62,45

8,63

4,65

3,00

0,70

0,50

0,50

2,65

5,65

18,60

3,62

6,85

1,60

0,60

0,85

0,10

0,10

2,55

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

8,80

22,30

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

727,61

90,74

21,81

46,37

15,53

35,62

34,62

56,01

29,17

93,17

40,74

105,26

27,83

24,08

19,08

8,22

6,98

50,47

21,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,98

2,73

10,83

4,50

0,70

1,00

7,74

0,79

2,76

0,80

2,50

1,05

0,60

2,34

1,40

0,50

0,20

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,59

1,69

1,80

0,50

0,10

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

62,45

8,63

4,65

3,00

0,70

0,50

0,50

2,65

5,65

18,60

3,62

6,85

1,60

0,60

0,85

0,10

0,10

2,55

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

8,80

22,30