Document: Điều 2 Thông tư 16/2021/TT-BVHTTDL mã số tiêu chuẩn chức danh viên chức ngành di sản văn hóa mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "16/2021/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "16/2021/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "16/2021/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "16/2021/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "16/2021/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 16/2021/TT-BVHTTDL mã số tiêu chuẩn chức danh viên chức ngành di sản văn hóa mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa bao gồm:

1. Di sản viên hạng I

Mã số: V.10.05.29;

2. Di sản viên hạng II

Mã số: V.10.05.16;

3. Di sản viên hạng III

Mã số: V.10.05.17;

4. Di sản viên hạng IV

Mã số: V.10.05.18.

Content:
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa bao gồm:

1. Di sản viên hạng I

Mã số: V.10.05.29;

2. Di sản viên hạng II

Mã số: V.10.05.16;

3. Di sản viên hạng III

Mã số: V.10.05.17;

4. Di sản viên hạng IV

Mã số: V.10.05.18.