Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.089,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.896,81

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1939,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.116,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

187,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,13

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,81

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

88,86

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.347,72

-

Đất giao thông

DGT

926,99

-

Đất thủy lợi

DTL

227,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

17,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,75

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,58

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,79

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.038,61

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

123,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,00

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,66

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,55

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

88,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,24

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,92

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.089,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.896,81

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1939,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.116,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

187,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,13

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,81

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

88,86

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.347,72

-

Đất giao thông

DGT

926,99

-

Đất thủy lợi

DTL

227,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

17,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,75

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,58

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,79

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.038,61

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

123,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,00

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,66

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,55

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

88,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,24

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,92

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)