Document: Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Chuyển tiếp từ KHSDĐ 2019

Bổ sung mới

Số dự án

Diện tích (ha)

Số dự án

diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

2

134,22

2

134,22

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

154

9.788,56

101

9.348,16

53

440,40

2.1

Đất quốc phòng

7

50,60

5

10,60

2

40,00

2.2

Đất an ninh

1

2,00

1

2,00

-

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2

600,00

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2

150,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

63,50

8

47,95

3

15,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

96,10

3

90,81

2

5,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

46

5.546,70

27

5.269,53

19

277,17

- Đất cơ sở y tế

0

-

0

-

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

9,63

4

4,33

4

5,30

- Đất giao thông

24

5.404,51

11

5.136,00

13

268,51

- Đất thủy lợi

5

92,90

3

89,54

2

3,36

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

5

35,54

-

-

- Đất chợ

4

4,12

4

4,12

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

55

2.973,97

38

2.883,12

17

90,85

2.9

Đất ở tại đô thị

8

133,21

7

131,11

1

2,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

7,20

1

1,10

3

6,10

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

9

5,03

4

1,74

5

3,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

50,00

1

50,00

-

-

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

1

79,16

-

-

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1

31,04

-

-

Tổng

156

9.922,78

103

9.482,38

53

440,40

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại các xã, thị trấn: 35,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm tại các xã, thị trấn: 35,00 ha
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở tại các xã, thị trấn: 1,00 ha
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở 0,06 ha
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

2

Đất phi nông nghiệp

117

8.967,70

8.758,11

2.1

Đất quốc phòng

6

50,40

50,40

2.2

Đất an ninh

1

2,00

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

41

5.507,95

5.423,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

8,58

8,58

- Đất giao thông

22

5.369,51

5.284,76

- Đất thủy lợi

5

92,90

92,90

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

35,54

- Đất chợ

1

1,42

1,42

2.9

Đất ở tại nông thôn

51

2.386,18

2.386,34

2.10

Đất ở tại đô thị

7

133,11

133,11

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,00

6,00

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

100,00

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,50

0,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1,04

Tổng

117

8.967,70

8.758,11

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: Đất trồng lúa

Trong đó: Đất rừng phòng hộ

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1

126,00

1

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

25

7.029,04

25

1159,32

2.1

Đất khu công nghiệp

1

410,00

1

270,94

2.2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

1

5,00

1

1,03

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

3

15,86

3

3,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

9

5.084,84

9

218,96

- Đất giao thông

7

5.081,25

7

215,37

- Đất thủy lợi

0

-

0

-

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.346,93

7

575,83

Tổng

26

7.155,04

26

1.160,84

1

1,03

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

1

Đất an ninh

1

0,20

2

Đất khu công nghiệp

1

580,00

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

40,13

4

Đất thương mại dịch vụ

1

0,20

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5

2,23

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,10

- Đất giao thông

2

1,75

- Đất thủy lợi

1

0,28

- Đất y tế

1

0,10

6

Đất ở tại nông thôn

7

68,13

7

Đất ở lại đô thị

1

37,80

Tổng

21

728,69

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích 2020 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

25.077,95

1.1

Đất trồng lúa

1.253,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

672,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.360,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.961,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

542,46

1.5

Đất rừng sản xuất

3.416,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,73

2

Đất phi nông nghiệp

18.001,04

2.1

Đất quốc phòng

735,88

2.2

Đất an ninh

151,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.269,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

135,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

531,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.681,76

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

172,24

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.082,33

2.11

Đất ở tại đô thị

269,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

163,45

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

241,83

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,56

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.268,94

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Chuyển tiếp từ KHSDĐ 2019

Bổ sung mới

Số dự án

Diện tích (ha)

Số dự án

diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

2

134,22

2

134,22

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

154

9.788,56

101

9.348,16

53

440,40

2.1

Đất quốc phòng

7

50,60

5

10,60

2

40,00

2.2

Đất an ninh

1

2,00

1

2,00

-

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2

600,00

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2

150,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

63,50

8

47,95

3

15,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

96,10

3

90,81

2

5,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

46

5.546,70

27

5.269,53

19

277,17

- Đất cơ sở y tế

0

-

0

-

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

9,63

4

4,33

4

5,30

- Đất giao thông

24

5.404,51

11

5.136,00

13

268,51

- Đất thủy lợi

5

92,90

3

89,54

2

3,36

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

5

35,54

-

-

- Đất chợ

4

4,12

4

4,12

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

55

2.973,97

38

2.883,12

17

90,85

2.9

Đất ở tại đô thị

8

133,21

7

131,11

1

2,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

7,20

1

1,10

3

6,10

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

9

5,03

4

1,74

5

3,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

50,00

1

50,00

-

-

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

1

79,16

-

-

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1

31,04

-

-

Tổng

156

9.922,78

103

9.482,38

53

440,40

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại các xã, thị trấn: 35,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm tại các xã, thị trấn: 35,00 ha
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở tại các xã, thị trấn: 1,00 ha
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở 0,06 ha
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

2

Đất phi nông nghiệp

117

8.967,70

8.758,11

2.1

Đất quốc phòng

6

50,40

50,40

2.2

Đất an ninh

1

2,00

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

41

5.507,95

5.423,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

8,58

8,58

- Đất giao thông

22

5.369,51

5.284,76

- Đất thủy lợi

5

92,90

92,90

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

35,54

- Đất chợ

1

1,42

1,42

2.9

Đất ở tại nông thôn

51

2.386,18

2.386,34

2.10

Đất ở tại đô thị

7

133,11

133,11

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,00

6,00

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

100,00

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,50

0,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1,04

Tổng

117

8.967,70

8.758,11

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: Đất trồng lúa

Trong đó: Đất rừng phòng hộ

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1

126,00

1

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

25

7.029,04

25

1159,32

2.1

Đất khu công nghiệp

1

410,00

1

270,94

2.2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

1

5,00

1

1,03

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

3

15,86

3

3,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

9

5.084,84

9

218,96

- Đất giao thông

7

5.081,25

7

215,37

- Đất thủy lợi

0

-

0

-

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.346,93

7

575,83

Tổng

26

7.155,04

26

1.160,84

1

1,03

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

1

Đất an ninh

1

0,20

2

Đất khu công nghiệp

1

580,00

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

40,13

4

Đất thương mại dịch vụ

1

0,20

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5

2,23

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,10

- Đất giao thông

2

1,75

- Đất thủy lợi

1

0,28

- Đất y tế

1

0,10

6

Đất ở tại nông thôn

7

68,13

7

Đất ở lại đô thị

1

37,80

Tổng

21

728,69

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích 2020 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

25.077,95

1.1

Đất trồng lúa

1.253,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

672,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.360,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.961,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

542,46

1.5

Đất rừng sản xuất

3.416,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,73

2

Đất phi nông nghiệp

18.001,04

2.1

Đất quốc phòng

735,88

2.2

Đất an ninh

151,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.269,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

135,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

531,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.681,76

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

172,24

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.082,33

2.11

Đất ở tại đô thị

269,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

163,45

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

241,83

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,56

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.268,94

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Thứ tự