Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.295,01

2.298,35

1.003,50

357,77

131,45

112,05

317,88

101,80

231,51

98,56

618,04

96,49

189,00

282,95

124,35

96,75

159,61

54,73

231,51

76,16

398,19

58,62

128,09

444,86

301,47

492,51

467,23

1.226,93

906,48

272,05

275,40

758,91

73,32

564,52

869,22

302,48

291,18

626,05

606,90

290,73

1.150,15

417,58

337,38

992,48

406,86

977,34

60,68

461,44

949,26

342,14

653,88

45,33

2.169,92

615,18

383,34

22,56

46,91

6,12

18,78

10,58

17,26

3,60

81,50

3,33

19,22

69,63

1,30

552,56

199,26

336,50

687,23

614,02

594,41

202,11

774,90

165,85

168,93

49,29

38,26

53,16

248,00

6,77

100,00

6,54

2,07

0,60

1,37

2,69

39,32

2,89

0,13

5,49

13,75

3,62

0,96

289,99

84,59

121,31

340,66

501,63

129,03

80,60

352,65

93,74

92,90

1,33

2,55

1,00

59,18

42,07

39,77

52,89

21,22

64,78

23,19

92,89

33,25

24,62

0,54

0,85

0,40

0,86

0,41

0,13

0,81

0,86

0,40

0,58

0,19

2,05

6,57

20,49

10,46

20,63

18,68

10,94

12,57

13,09

19,28

14,02

7,58

0,62

13,82

27,36

25,18

9,65

4,52

3,41

1,33

1,49

13,05

0,67

1,93

0,80

3,81

1,41

2,01

0,31

0,03

0,20

0,09

0,01

0,10

0,12

0,37

0,12

0,05

0,53

34,58

56,35

89,26

229,85

40,58

356,11

20,61

39,37

15,29

17,63

55,98

11,92

24,31

0,37

68,04

6,39

2,42

31,09

15,33

19,44

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

11.827,12

1.251,97

1.423,68

1.640,10

890,55

724,62

883,59

2.326,45

2.089,53

3.468,07

11.356,63

1.127,33

1.274,99

1.344,52

767,41

570,26

649,12

2.157,07

1.732,21

3.096,83

316,33

112,68

22,25

16,71

4,27

97,10

102,15

109,36

260,55

219,44

127,82

112,68

22,25

16,36

4,27

32,17

102,15

74,78

200,15

219,44

1.859,21

530,66

693,43

845,99

198,43

167,37

267,91

886,00

794,46

1.049,67

1.339,10

239,43

478,47

182,55

551,33

228,05

142,06

284,96

44,37

626,93

1.733,00

199,30

6.073,85

237,01

66,87

269,00

1,37

71,92

134,95

664,34

562,13

1.172,19

35,14

7,55

13,97

30,27

12,01

5,85

2,05

13,11

28,60

70,73

431,48

108,16

120,71

278,12

123,14

149,58

234,47

154,66

354,19

298,97

2,76

1,48

0,46

3,51

0,77

1,86

0,68

1,83

14,02

0,29

0,35

21,41

0,37

17,68

1,31

7,84

136,05

58,65

84,87

209,15

44,17

92,84

91,26

75,23

151,94

196,48

3,00

59,45

22,76

21,22

26,41

21,22

14,96

27,58

23,42

39,01

53,62

0,35

1,19

0,57

1,02

0,51

0,64

0,38

0,82

1,43

2,33

28,29

9,22

4,32

3,18

2,82

3,40

10,03

5,28

22,69

8,70

14,36

8,50

29,82

23,93

22,30

3,75

0,74

0,51

0,72

0,61

0,63

0,79

0,34

1,36

0,78

0,03

0,01

0,05

0,01

0,46

0,56

0,84

1,34

4,20

52,74

188,72

14,35

7,50

16,96

24,58

35,85

78,20

24,77

29,89

34,58

0,02

39,02

16,48

27,98

17,46

4,79

14,72

3,13

72,27

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,87

3,84

7,76

97,11

1,75

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,15

0,09

6,50

0,01

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,02

0,09

6,50

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

61,66

3,51

0,50

3,60

0,35

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,61

0,24

0,76

92,70

0,40

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,45

0,80

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

7,35

4,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

103,17

3,00

0,70

5,82

2,03

16,49

0,20

4,93

0,30

7,73

0,02

0,20

0,10

0,01

0,06

0,02

0,20

0,10

0,01

22,97

0,50

4,62

0,86

0,53

0,19

0,78

0,30

1,54

41,03

2,60

0,20

0,27

15,16

2,15

0,13

39,15

0,80

0,80

2,00

5,90

0,40

1,00

0,10

0,05

0,52

2,01

0,14

0,20

0,05

0,25

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

0,49

0,25

0,88

12,50

3,32

0,88

4,48

0,09

0,04

0,04

0,09

0,22

12,50

1,25

0,60

2,83

0,18

0,25

0,84

2,07

0,24

1,65

0,03

0,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

364,39

4,86

10,17

112,56

1,99

5,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,37

0,31

6,50

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,24

0,31

6,50

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

100,16

3,61

0,50

18,78

0,35

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

179,70

0,94

3,17

92,97

0,64

1,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75,16

0,80

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

701,07

64,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

701,07

64,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,47

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

109,42

3,68

1,16

7,46

2,55

16,75

0,86

5,56

0,90

11,13

0,02

0,20

0,10

0,01

0,06

0,02

0,20

0,10

0,01

22,97

0,50

5,90

0,86

0,53

0,19

0,78

0,30

4,54

47,28

3,28

0,66

0,36

0,79

15,42

0,66

2,78

0,60

0,53

39,15

0,80

0,80

2,00

5,90

0,40

1,00

0,10

64,85

64,85

0,52

0,82

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

0,95

0,27

0,30

0,30

4,29

1,24

12,68

24,78

18,30

6,72

0,09

0,04

0,04

0,09

0,22

12,50

1,25

17,66

4,71

0,64

0,27

0,30

0,30

0,52

1,20

0,18

2,59

0,60

2,01

3,77

20,94

253,25

64,85

64,85

188,40

253,25

64,85

64,85

188,40

0,03

0,06

0,04

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

132,36

1,33

11,00

6,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

1,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,03

11,00

6,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

13,82

23,96

12,60

13,82

23,96

12,60

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

7,92

4,73

25,62

2,99

22,30

7,92

4,73

25,62

2,99

22,30

Content:
4.295,01

2.298,35

1.003,50

357,77

131,45

112,05

317,88

101,80

231,51

98,56

618,04

96,49

189,00

282,95

124,35

96,75

159,61

54,73

231,51

76,16

398,19

58,62

128,09

444,86

301,47

492,51

467,23

1.226,93

906,48

272,05

275,40

758,91

73,32

564,52

869,22

302,48

291,18

626,05

606,90

290,73

1.150,15

417,58

337,38

992,48

406,86

977,34

60,68

461,44

949,26

342,14

653,88

45,33

2.169,92

615,18

383,34

22,56

46,91

6,12

18,78

10,58

17,26

3,60

81,50

3,33

19,22

69,63

1,30

552,56

199,26

336,50

687,23

614,02

594,41

202,11

774,90

165,85

168,93

49,29

38,26

53,16

248,00

6,77

100,00

6,54

2,07

0,60

1,37

2,69

39,32

2,89

0,13

5,49

13,75

3,62

0,96

289,99

84,59

121,31

340,66

501,63

129,03

80,60

352,65

93,74

92,90

1,33

2,55

1,00

59,18

42,07

39,77

52,89

21,22

64,78

23,19

92,89

33,25

24,62

0,54

0,85

0,40

0,86

0,41

0,13

0,81

0,86

0,40

0,58

0,19

2,05

6,57

20,49

10,46

20,63

18,68

10,94

12,57

13,09

19,28

14,02

7,58

0,62

13,82

27,36

25,18

9,65

4,52

3,41

1,33

1,49

13,05

0,67

1,93

0,80

3,81

1,41

2,01

0,31

0,03

0,20

0,09

0,01

0,10

0,12

0,37

0,12

0,05

0,53

34,58

56,35

89,26

229,85

40,58

356,11

20,61

39,37

15,29

17,63

55,98

11,92

24,31

0,37

68,04

6,39

2,42

31,09

15,33

19,44

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

11.827,12

1.251,97

1.423,68

1.640,10

890,55

724,62

883,59

2.326,45

2.089,53

3.468,07

11.356,63

1.127,33

1.274,99

1.344,52

767,41

570,26

649,12

2.157,07

1.732,21

3.096,83

316,33

112,68

22,25

16,71

4,27

97,10

102,15

109,36

260,55

219,44

127,82

112,68

22,25

16,36

4,27

32,17

102,15

74,78

200,15

219,44

1.859,21

530,66

693,43

845,99

198,43

167,37

267,91

886,00

794,46

1.049,67

1.339,10

239,43

478,47

182,55

551,33

228,05

142,06

284,96

44,37

626,93

1.733,00

199,30

6.073,85

237,01

66,87

269,00

1,37

71,92

134,95

664,34

562,13

1.172,19

35,14

7,55

13,97

30,27

12,01

5,85

2,05

13,11

28,60

70,73

431,48

108,16

120,71

278,12

123,14

149,58

234,47

154,66

354,19

298,97

2,76

1,48

0,46

3,51

0,77

1,86

0,68

1,83

14,02

0,29

0,35

21,41

0,37

17,68

1,31

7,84

136,05

58,65

84,87

209,15

44,17

92,84

91,26

75,23

151,94

196,48

3,00

59,45

22,76

21,22

26,41

21,22

14,96

27,58

23,42

39,01

53,62

0,35

1,19

0,57

1,02

0,51

0,64

0,38

0,82

1,43

2,33

28,29

9,22

4,32

3,18

2,82

3,40

10,03

5,28

22,69

8,70

14,36

8,50

29,82

23,93

22,30

3,75

0,74

0,51

0,72

0,61

0,63

0,79

0,34

1,36

0,78

0,03

0,01

0,05

0,01

0,46

0,56

0,84

1,34

4,20

52,74

188,72

14,35

7,50

16,96

24,58

35,85

78,20

24,77

29,89

34,58

0,02

39,02

16,48

27,98

17,46

4,79

14,72

3,13

72,27

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,87

3,84

7,76

97,11

1,75

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,15

0,09

6,50

0,01

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,02

0,09

6,50

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

61,66

3,51

0,50

3,60

0,35

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,61

0,24

0,76

92,70

0,40

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,45

0,80

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

7,35

4,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

103,17

3,00

0,70

5,82

2,03

16,49

0,20

4,93

0,30

7,73

0,02

0,20

0,10

0,01

0,06

0,02

0,20

0,10

0,01

22,97

0,50

4,62

0,86

0,53

0,19

0,78

0,30

1,54

41,03

2,60

0,20

0,27

15,16

2,15

0,13

39,15

0,80

0,80

2,00

5,90

0,40

1,00

0,10

0,05

0,52

2,01

0,14

0,20

0,05

0,25

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

0,49

0,25

0,88

12,50

3,32

0,88

4,48

0,09

0,04

0,04

0,09

0,22

12,50

1,25

0,60

2,83

0,18

0,25

0,84

2,07

0,24

1,65

0,03

0,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

364,39

4,86

10,17

112,56

1,99

5,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,37

0,31

6,50

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,24

0,31

6,50

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

100,16

3,61

0,50

18,78

0,35

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

179,70

0,94

3,17

92,97

0,64

1,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75,16

0,80

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

701,07

64,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

701,07

64,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,47

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

109,42

3,68

1,16

7,46

2,55

16,75

0,86

5,56

0,90

11,13

0,02

0,20

0,10

0,01

0,06

0,02

0,20

0,10

0,01

22,97

0,50

5,90

0,86

0,53

0,19

0,78

0,30

4,54

47,28

3,28

0,66

0,36

0,79

15,42

0,66

2,78

0,60

0,53

39,15

0,80

0,80

2,00

5,90

0,40

1,00

0,10

64,85

64,85

0,52

0,82

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

0,95

0,27

0,30

0,30

4,29

1,24

12,68

24,78

18,30

6,72

0,09

0,04

0,04

0,09

0,22

12,50

1,25

17,66

4,71

0,64

0,27

0,30

0,30

0,52

1,20

0,18

2,59

0,60

2,01

3,77

20,94

253,25

64,85

64,85

188,40

253,25

64,85

64,85

188,40

0,03

0,06

0,04

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

132,36

1,33

11,00

6,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

1,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,03

11,00

6,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

13,82

23,96

12,60

13,82

23,96

12,60

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Mai

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Sơn

Nghĩa Tân

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Thọ

Nghĩa Trung

Nghĩa Yên

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

7,92

4,73

25,62

2,99

22,30

7,92

4,73

25,62

2,99

22,30