Document: Điều 2 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về đơn giá điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về đơn giá điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Đơn giá dịch vụ lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Đơn giá

STT

Nội dung công việc

Đơn giá (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.414.872.193

2

Lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.487.722.418

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1.102.991.190

4

Lập điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

822.025.731

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.771.455.251

2

Lập Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh của cấp huyện

1.261.622.199

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện

321.155.262

(Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
2. Định mức chung
- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tính có diện tích trung bình là 500.000 ha, ở điều kiện trung bình.
- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, ở điều kiện trung bình.
3. Các hệ số điều chỉnh
Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào số liệu của ngành thống kê tại thời điểm năm hiện trạng và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2010.
4. Tổng chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho từng tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.
5. Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Thuế giá trị gia tăng:
Căn cứ vào Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành luật thuế giá trị gia tăng:
Thuế giá trị gia tăng = Chi phí trong đơn giá x 10%.
7. Tổng kinh phí:
Tổng kinh phí của dự án = Chi phí trong đơn giá + chi phí ngoài đơn giá + Thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Đơn giá dịch vụ lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Đơn giá

STT

Nội dung công việc

Đơn giá (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.414.872.193

2

Lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.487.722.418

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1.102.991.190

4

Lập điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

822.025.731

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.771.455.251

2

Lập Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh của cấp huyện

1.261.622.199

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện

321.155.262

(Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
2. Định mức chung
- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tính có diện tích trung bình là 500.000 ha, ở điều kiện trung bình.
- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, ở điều kiện trung bình.
3. Các hệ số điều chỉnh
Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào số liệu của ngành thống kê tại thời điểm năm hiện trạng và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2010.
4. Tổng chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho từng tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.
5. Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Thuế giá trị gia tăng:
Căn cứ vào Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành luật thuế giá trị gia tăng:
Thuế giá trị gia tăng = Chi phí trong đơn giá x 10%.
7. Tổng kinh phí:
Tổng kinh phí của dự án = Chi phí trong đơn giá + chi phí ngoài đơn giá + Thuế giá trị gia tăng.