Document: Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2024 bổ sung khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2024 bổ sung khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung khu vực khai thác đất san lấp trong diện tích công trình đường Cọn Luông - Mù Trị, xã Xuân La, huyện Pác Nặm vào Danh mục các khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được phê duyệt tại Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Tọa độ các điểm ranh giới, diện tích khu vực khai thác đất san lấp cụ thể như sau:

Vị trí điểm

Tọa độ VN 2000
Kinh tuyến trục 106030’ MC 30

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

Đầu tuyến

2499067,549

417804,320

3,6228

Giữa tuyến

2500441,971

418979,182

Cuối tuyến

2500435,898

419940,867

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung khu vực khai thác đất san lấp trong diện tích công trình đường Cọn Luông - Mù Trị, xã Xuân La, huyện Pác Nặm vào Danh mục các khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được phê duyệt tại Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Tọa độ các điểm ranh giới, diện tích khu vực khai thác đất san lấp cụ thể như sau:

Vị trí điểm

Tọa độ VN 2000
Kinh tuyến trục 106030’ MC 30

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

Đầu tuyến

2499067,549

417804,320

3,6228

Giữa tuyến

2500441,971

418979,182

Cuối tuyến

2500435,898

419940,867