Document: Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ôtô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Loại tài sản

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3

2012

240

2

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5 (LS); 995 cm3

2012

314

3

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (LS); 1206 cm3

2012

336

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (LT); 1206 cm3

2012

372

5

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU; 1498 cm3

2012

414

6

CHEVROLET LACETTI KLANF6U; 1598 cm3

2012

452

7

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5; 1796 cm3

2012

630

8

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (LS); 1796 cm3

2012

619

9

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (LT); 1796 cm3

2012

644

10

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/BB7 (LTZ); 1796 cm3

2012

686

11

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2.8

2013

719

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT; 05 chỗ; số sàn 5 cấp; 1.2L

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH; 05 chỗ; số sàn 5 cấp, 1.2L

2013

362

3

KIA PICANTO TA SXMT; 05 chỗ; số sàn 5 cấp; 1,2L

2013

402

4

KIA PICANTO TA SXAT; 05 chỗ; số tự động 4 cấp; 1,2L

2013

421

5

KIA FORTE EXMTH; 05 chỗ; số sàn 6 cấp; 1.6L

2013

484

6

KIA FORTE SXMT; 05 chỗ; số sàn 6 cấp; 1.6L

2013

530

7

KIA FORTE SXAT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

564

8

KIA FORTE SXMTH 2013; 05 chỗ; số sàn 6 cấp;1.6L

2013

499

9

KIA FORTE SXAT 2013; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

574

10

KIA CARENS EXMT; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

519

11

KIA CARENS EXMT High; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

534

12

KIA CARENS SXAT SXMT; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

559

13

KIA CARENS SXAT; 07 chỗ; số tự động 4 cấp; 2.0L

2013

579

14

KIA SORENTO MT 2WD; 07 chỗ; số sàn 6 cấp, 1 cầu; 2.4L

2013

849

15

KIA SORENTO AT 2WD; 07 chỗ; số tự động 6 cấp, 1 cầu; 2.4L

2013

868

16

KIA SORENTO AT 4WD; 07 chỗ; số tự động 6 cấp, 2 cầu; 2.4L

2013

900

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-5 AT2WD; 2.0; 05 chỗ

2013

1.029

2

MAZDA CX-5 ATAWD; 2.0; 05 chỗ

2013

1.079

NHÃN HIỆU HUYNDAI

I

HUYNDAI AVANTE HD-16GS-M4; 1.6; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

487

2

HUYNDAI AVANTE HD-16GS-A5; 1.6; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

548

3

HUYNDAI AVANTE HD-20GS-A4; 2.0; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

609

4

HUYNDAI ELANTRA HD-16-M4; 1.6; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

456

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6; 2.0; 05 chỗ

2013

1.130

2

MAZDA 6; 2.5; 05 chỗ

2013

1.246

3

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 2.2; 05 chỗ; số sàn 6 cấp

2013

650

4

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 3.2; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

760

5

MAZDA CX-9 AWD; 3.7; 07 chỗ

2013

1.715

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI EON; 0.8; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

328

2

HUYNDAI I10; 1.1; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

333

3

HUYNDAI I20; 1.4; 05 chỗ, số tự động 4 cấp

2013

520

4

HUYNDAI I30; 1,6; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

722

5

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

519

6

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

553

7

HUYNDAI VELOSTER; 1.6; 04 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

817

8

HUYNDAI SOTANA; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

946

9

HUYNDAI GENESIS COUPE 2.0T; 2.0; 04 chỗ; số tự động 8 cấp

2013

1.119

10

HUYNDAI TUCSON; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

904

11

HUYNDAI SANTA FE; 2.4; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.237

12

HUYNDAI SANTA FE; 2.2; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.267

13

HUYNDAI EQUUS VS380; 3.8; 05 chỗ

2013

2.689

14

HUYNDAI EQUUS VS460; 4.6; 05 chỗ

2013

3.206

15

HUYNDAl EQUUS VL500; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

16

HUYNDAI EQUUS VL500 LIMOUSINE; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

17

HUYNDAI H-1; 2.4; 06 chỗ

2013

724

18

HUYNDAI H-1; 2.4; 09 chỗ

2013

786

19

HUYNDAI H-1; 2.5; 09 chỗ

2013

848

20

HUYNDAI H-1; 2.5; 03 chỗ (tải van)

2013

666

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ ML250 CDI 4MATIC; 2143 cm3

2012;2013

3.081

2

MERCEDES-BENZ ML350 4MATIC; 3498 cm3; 05 chỗ

2012

3.397

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.000

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1,4L 5 CỬA AT; số tự động 4 cấp

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2 WD; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 2.0L

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

910

6

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 3.5L

2013

1.330

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

NHÃN HIỆU FORD

I

FORD RANGER XLS (PICK UP CABIN KÉP); 2198 cm3; 05 chỗ

2012

658

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ôtô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Loại tài sản

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3

2012

240

2

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5 (LS); 995 cm3

2012

314

3

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (LS); 1206 cm3

2012

336

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (LT); 1206 cm3

2012

372

5

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU; 1498 cm3

2012

414

6

CHEVROLET LACETTI KLANF6U; 1598 cm3

2012

452

7

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5; 1796 cm3

2012

630

8

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (LS); 1796 cm3

2012

619

9

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (LT); 1796 cm3

2012

644

10

CHEVROLET ORLANDO KL1YYMA11/BB7 (LTZ); 1796 cm3

2012

686

11

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2.8

2013

719

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT; 05 chỗ; số sàn 5 cấp; 1.2L

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH; 05 chỗ; số sàn 5 cấp, 1.2L

2013

362

3

KIA PICANTO TA SXMT; 05 chỗ; số sàn 5 cấp; 1,2L

2013

402

4

KIA PICANTO TA SXAT; 05 chỗ; số tự động 4 cấp; 1,2L

2013

421

5

KIA FORTE EXMTH; 05 chỗ; số sàn 6 cấp; 1.6L

2013

484

6

KIA FORTE SXMT; 05 chỗ; số sàn 6 cấp; 1.6L

2013

530

7

KIA FORTE SXAT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

564

8

KIA FORTE SXMTH 2013; 05 chỗ; số sàn 6 cấp;1.6L

2013

499

9

KIA FORTE SXAT 2013; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

574

10

KIA CARENS EXMT; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

519

11

KIA CARENS EXMT High; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

534

12

KIA CARENS SXAT SXMT; 07 chỗ; số sàn 5 cấp; 2.0L

2013

559

13

KIA CARENS SXAT; 07 chỗ; số tự động 4 cấp; 2.0L

2013

579

14

KIA SORENTO MT 2WD; 07 chỗ; số sàn 6 cấp, 1 cầu; 2.4L

2013

849

15

KIA SORENTO AT 2WD; 07 chỗ; số tự động 6 cấp, 1 cầu; 2.4L

2013

868

16

KIA SORENTO AT 4WD; 07 chỗ; số tự động 6 cấp, 2 cầu; 2.4L

2013

900

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA CX-5 AT2WD; 2.0; 05 chỗ

2013

1.029

2

MAZDA CX-5 ATAWD; 2.0; 05 chỗ

2013

1.079

NHÃN HIỆU HUYNDAI

I

HUYNDAI AVANTE HD-16GS-M4; 1.6; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

487

2

HUYNDAI AVANTE HD-16GS-A5; 1.6; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

548

3

HUYNDAI AVANTE HD-20GS-A4; 2.0; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

609

4

HUYNDAI ELANTRA HD-16-M4; 1.6; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

456

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6; 2.0; 05 chỗ

2013

1.130

2

MAZDA 6; 2.5; 05 chỗ

2013

1.246

3

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 2.2; 05 chỗ; số sàn 6 cấp

2013

650

4

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 3.2; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

760

5

MAZDA CX-9 AWD; 3.7; 07 chỗ

2013

1.715

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI EON; 0.8; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

328

2

HUYNDAI I10; 1.1; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

333

3

HUYNDAI I20; 1.4; 05 chỗ, số tự động 4 cấp

2013

520

4

HUYNDAI I30; 1,6; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

722

5

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

519

6

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

553

7

HUYNDAI VELOSTER; 1.6; 04 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

817

8

HUYNDAI SOTANA; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

946

9

HUYNDAI GENESIS COUPE 2.0T; 2.0; 04 chỗ; số tự động 8 cấp

2013

1.119

10

HUYNDAI TUCSON; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

904

11

HUYNDAI SANTA FE; 2.4; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.237

12

HUYNDAI SANTA FE; 2.2; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.267

13

HUYNDAI EQUUS VS380; 3.8; 05 chỗ

2013

2.689

14

HUYNDAI EQUUS VS460; 4.6; 05 chỗ

2013

3.206

15

HUYNDAl EQUUS VL500; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

16

HUYNDAI EQUUS VL500 LIMOUSINE; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

17

HUYNDAI H-1; 2.4; 06 chỗ

2013

724

18

HUYNDAI H-1; 2.4; 09 chỗ

2013

786

19

HUYNDAI H-1; 2.5; 09 chỗ

2013

848

20

HUYNDAI H-1; 2.5; 03 chỗ (tải van)

2013

666

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ ML250 CDI 4MATIC; 2143 cm3

2012;2013

3.081

2

MERCEDES-BENZ ML350 4MATIC; 3498 cm3; 05 chỗ

2012

3.397

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.000

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1,4L 5 CỬA AT; số tự động 4 cấp

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2 WD; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 2.0L

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

910

6

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 3.5L

2013

1.330

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

NHÃN HIỆU FORD

I

FORD RANGER XLS (PICK UP CABIN KÉP); 2198 cm3; 05 chỗ

2012

658