Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/12/2006", "sign_number": "87/2006/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/12/2006", "sign_number": "87/2006/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/12/2006", "sign_number": "87/2006/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/12/2006", "sign_number": "87/2006/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/12/2006", "sign_number": "87/2006/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng

Điều 4. Chi phí trang bị mua máy điện thoại ban đầu như sau:
...
2. Đối với điện thoại di động:
a. Chi phí mua máy điện thoại di động quy định không quá 3.000.000đồng/máy.
b. Chi phí hòa mạng (hoặc cài đặt): Thanh toán theo hợp đồng hòa mạng (hoặc cài đặt) ký với cơ quan bưu điện tại thời điểm được trang bị.

Content:
Đối với điện thoại di động:
a. Chi phí mua máy điện thoại di động quy định không quá 3.000.000đồng/máy.
b. Chi phí hòa mạng (hoặc cài đặt): Thanh toán theo hợp đồng hòa mạng (hoặc cài đặt) ký với cơ quan bưu điện tại thời điểm được trang bị.