Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.006,19

2.006,19

18,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.437,01

32,16

5.827

5.827,00

34,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,74

0,03

3

3,00

0.05

2.2

Đất an ninh

0,68

0,01

7

7,00

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20

20,00

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,91

0,07

48

48,23

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,16

0,30

28

28,00

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

132

132,27

2,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,41

0,01

0,41

0,41

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

601,72

11,07

685

2,44

687,44

11,80

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

358,42

59,57

394

393,90

57,30

2.9.2

Đất thủy lợi

143,77

23,89

174

174,00

25,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,89

0,31

2

1,89

0,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,31

0,55

4

4,00

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

32,44

5,39

41

41,00

5,96

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,38

1,39

13

13,00

1,89

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,36

0,39

4

4,00

0,58

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,71

0,12

2

1,87

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,12

1

0,75

0,11

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,75

3,12

19

18,86

2,74

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,75

4,61

30

29,85

4,34

2.9.14

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,04

0,51

4,14

4,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

0,03

4,42

4,42

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,002

6,23

6,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

686,22

12,62

701

7,93

708,93

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

47,93

0,88

231

231,00

3,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,24

11

11,43

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,44

0,01

0,42

0,42

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,28

0,19

10,28

10,28

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4.052,41

74,53

Content:
2.006,19

2.006,19

18,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.437,01

32,16

5.827

5.827,00

34,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,74

0,03

3

3,00

0.05

2.2

Đất an ninh

0,68

0,01

7

7,00

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20

20,00

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,91

0,07

48

48,23

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,16

0,30

28

28,00

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

132

132,27

2,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,41

0,01

0,41

0,41

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

601,72

11,07

685

2,44

687,44

11,80

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

358,42

59,57

394

393,90

57,30

2.9.2

Đất thủy lợi

143,77

23,89

174

174,00

25,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,89

0,31

2

1,89

0,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,31

0,55

4

4,00

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

32,44

5,39

41

41,00

5,96

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,38

1,39

13

13,00

1,89

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,36

0,39

4

4,00

0,58

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,71

0,12

2

1,87

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,12

1

0,75

0,11

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,75

3,12

19

18,86

2,74

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,75

4,61

30

29,85

4,34

2.9.14

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,04

0,51

4,14

4,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

0,03

4,42

4,42

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,002

6,23

6,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

686,22

12,62

701

7,93

708,93

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

47,93

0,88

231

231,00

3,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,24

11

11,43

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,44

0,01

0,42

0,42

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,28

0,19

10,28

10,28

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4.052,41

74,53