Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1561/QĐ-BCT 2019 sửa đổi Quyết định 1931/QĐ-BCT thay thế Quyết định 536/QĐ-BCT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/06/2019", "sign_number": "1561/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/06/2019", "sign_number": "1561/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/06/2019", "sign_number": "1561/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/06/2019", "sign_number": "1561/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/06/2019", "sign_number": "1561/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1561/QĐ-BCT 2019 sửa đổi Quyết định 1931/QĐ-BCT thay thế Quyết định 536/QĐ-BCT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (sau đây gọi là Quyết định 1931/QĐ-BCT) và Thông báo về việc áp dụng biện pháp tự vệ chính thức (kèm theo Quyết định 1931/QĐ-BCT) (sau đây gọi là Thông báo), cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 1931/QĐ-BCT như sau:
“Áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với mặt hàng là tôn màu và thuộc mã HS như sau nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước/vùng lãnh thổ khác nhau với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm theo Quyết định này:
- Trước ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.7010, 7210.7090, 7212.4010, 7212.4020, 7212.4090, 7225.9990, 7226.9919, 7226.9999;
- Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.70.11; 7210.70.19; 7210.70.91; 7210.70.99; 7212.40.11; 7212.40.12; 7212.40.19; 7212.40.91; 7212.40.92; 7212.40.99; 7225.99.90; 7226.99.19; 7226.99.99. ”

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 1931/QĐ-BCT như sau:
“Áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với mặt hàng là tôn màu và thuộc mã HS như sau nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước/vùng lãnh thổ khác nhau với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm theo Quyết định này:
- Trước ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.7010, 7210.7090, 7212.4010, 7212.4020, 7212.4090, 7225.9990, 7226.9919, 7226.9999;
- Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.70.11; 7210.70.19; 7210.70.91; 7210.70.99; 7212.40.11; 7212.40.12; 7212.40.19; 7212.40.91; 7212.40.92; 7212.40.99; 7225.99.90; 7226.99.19; 7226.99.99. ”