Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.69

2.12

2.06

1.63

5.07

1.24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

733.61

65.38

32.68

22.11

53.60

0.19

303.89

44.97

93.73

3.29

30.74

3.75

28.52

7.20

6.51

35.62

1.43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2782.91

109.18

333.90

92.43

185.95

262.15

183.36

208.43

189.12

232.74

314.92

173.05

148.68

150.14

57.79

103.28

37.79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.06

0.50

13.13

0.18

0.25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

590.71

1.11

46.21

116.19

426.63

0.57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1025.91

68.81

163.05

163.13

72.42

185.93

80.89

123.95

46.16

65.60

14.19

41.78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2465.46

72.74

74.29

144.01

247.47

4.92

117.86

26.92

116.29

774.29

515.26

246.41

14.44

19.59

84.85

6.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59.64

15.34

38.22

0.26

0.36

0.14

0.89

0.05

0.57

0.46

1.59

0.32

0.33

0.33

0.36

0.19

0.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5.23

5.10

0.11

0.02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48.23

2.74

1.74

0.86

0.36

0.38

27.72

0.29

2.82

0.70

0.87

0.55

3.79

0.98

1.12

2.57

0.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75.50

2.55

3.51

14.09

6.86

4.61

3.23

2.53

2.74

0.43

0.69

0.97

1.35

21.42

2.16

6.74

1.62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.23

0.04

0.72

0.20

0.30

0.18

1.59

0.26

0.45

0.44

0.22

0.10

0.35

0.53

0.21

0.39

0.25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.36

13.28

3.29

26.86

7.93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.54

0.08

0.39

0.78

0.02

0.69

0.90

0.17

0.16

0.17

0.67

0.88

0.81

0.46

0.36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118.81

37.74

72.40

14.53

2.84

43.86

131.89

152.39

49.46

146.02

192.50

10.28

47.58

155.95

6.27

4.83

50.27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21.26

19.15

1.76

0.35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2688.50

12.48

302.11

229.57

68.67

81.44

917.29

40.58

43.54

66.37

358.90

285.75

44.42

188.18

9.23

18.61

21.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

704.19

3.72

300.02

10.45

13.67

4.61

273.85

3.27

4.77

2.37

23.18

13.46

7.97

28.81

3.87

6.35

3.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1074.41

4.26

1.80

90.06

19.42

Content:
7.69

2.12

2.06

1.63

5.07

1.24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

733.61

65.38

32.68

22.11

53.60

0.19

303.89

44.97

93.73

3.29

30.74

3.75

28.52

7.20

6.51

35.62

1.43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2782.91

109.18

333.90

92.43

185.95

262.15

183.36

208.43

189.12

232.74

314.92

173.05

148.68

150.14

57.79

103.28

37.79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.06

0.50

13.13

0.18

0.25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

590.71

1.11

46.21

116.19

426.63

0.57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1025.91

68.81

163.05

163.13

72.42

185.93

80.89

123.95

46.16

65.60

14.19

41.78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2465.46

72.74

74.29

144.01

247.47

4.92

117.86

26.92

116.29

774.29

515.26

246.41

14.44

19.59

84.85

6.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59.64

15.34

38.22

0.26

0.36

0.14

0.89

0.05

0.57

0.46

1.59

0.32

0.33

0.33

0.36

0.19

0.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5.23

5.10

0.11

0.02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48.23

2.74

1.74

0.86

0.36

0.38

27.72

0.29

2.82

0.70

0.87

0.55

3.79

0.98

1.12

2.57

0.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75.50

2.55

3.51

14.09

6.86

4.61

3.23

2.53

2.74

0.43

0.69

0.97

1.35

21.42

2.16

6.74

1.62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.23

0.04

0.72

0.20

0.30

0.18

1.59

0.26

0.45

0.44

0.22

0.10

0.35

0.53

0.21

0.39

0.25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.36

13.28

3.29

26.86

7.93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.54

0.08

0.39

0.78

0.02

0.69

0.90

0.17

0.16

0.17

0.67

0.88

0.81

0.46

0.36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118.81

37.74

72.40

14.53

2.84

43.86

131.89

152.39

49.46

146.02

192.50

10.28

47.58

155.95

6.27

4.83

50.27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21.26

19.15

1.76

0.35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2688.50

12.48

302.11

229.57

68.67

81.44

917.29

40.58

43.54

66.37

358.90

285.75

44.42

188.18

9.23

18.61

21.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

704.19

3.72

300.02

10.45

13.67

4.61

273.85

3.27

4.77

2.37

23.18

13.46

7.97

28.81

3.87

6.35

3.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1074.41

4.26

1.80

90.06

19.42