Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2017 quy hoạch cụm dân cư liên phường 9 11 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2017 quy hoạch cụm dân cư liên phường 9 11 Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

1

Đất ở

27,58

70,99

11,03

27,84

71,66

11,14

4

Đất giao thông

7,57

19,49

3,01

7,31

18,82

2,92

Tổng cộng

38,85

100,00

15,54

38,85

100,00

15,54

Content:
Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

1

Đất ở

27,58

70,99

11,03

27,84

71,66

11,14

4

Đất giao thông

7,57

19,49

3,01

7,31

18,82

2,92

Tổng cộng

38,85

100,00

15,54

38,85

100,00

15,54