Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 214/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm Bắc Ninh 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 214/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm Bắc Ninh 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm giai đoạn 2021-2025 và phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh với nội dung như sau:
...
2. Yêu cầu
- Phù hợp với Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt tại Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ;
- Phù hợp với Đề án “Đầu tư xây dựng ít nhất 01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng thu nhập thấp, công nhân khu công nghiệp giai đoạn 2021-2030” được phê duyệt tại Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ;
- Phù hợp với Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 được phê duyệt Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh;
- Phù hợp với các quy hoạch, Kế hoạch có liên quan được phê duyệt của tỉnh Bắc Ninh, tuân thủ pháp luật về nhà ở;
- Chỉ tiêu phát triển nhà ở trong Kế hoạch phát triển nhà ở phải là một trong những chỉ tiêu cơ bản của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong giai đoạn 2021-2025.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch 2021-2022
1.1. Chỉ tiêu chung về phát triển nhà ở:
...
d) Nhà ở thương mại, công vụ, nhà ở tái định cư, cải tạo chung cư cũ:
- Hoàn thiện các dự án đã có: Hoàn thiện được khoảng 1.565.285 m2 sàn nhà ở (11,07% Kế hoạch).
- Phát triển dự án mới: Không phát triển dự án mới.
1.3. Chỉ tiêu cụ thể về kết quả thực hiện Kế hoạch 2021-2022 theo Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.
Điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm giai đoạn 2021-2025
2.1. Chỉ tiêu phát triển nhà ở: Tổng diện tích sàn nhà ở tăng thêm trong giai đoạn 05 năm (2021-2025) được giữ nguyên chỉ tiêu theo Kế hoạch đã được phê duyệt khoảng 25.341.306 m2.
Chỉ tiêu Kế hoạch năm 2023 theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
2.Danh mục dự án phát triển nhà ở:
a) Danh mục dự án nhà ở thương mại, công vụ, tái định cư: Bổ sung 37 dự án với quy mô khoảng 370.551 m2 sàn nhà ở (trong đó bổ sung 48 dự án với quy mô khoảng 885.951 m2 sàn, đưa ra khỏi Kế hoạch 11 dự án với quy mô khoảng 451.900 m2 sàn).
Danh mục dự án cụ thể theo các Phụ lục của Quyết định 548/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 (giai đoạn 2021-2025) và Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.
b) Xác định mục tiêu các dự án nhà ở xã hội đến 2025 để đạt mục tiêu theo Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ: Khoảng 30.671 căn hộ.
2.3. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Kế hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Nhà ở thương mại, công vụ, nhà ở tái định cư, cải tạo chung cư cũ:
- Hoàn thiện các dự án đã có: Hoàn thiện được khoảng 1.565.285 m2 sàn nhà ở (11,07% Kế hoạch).
- Phát triển dự án mới: Không phát triển dự án mới.
1.3. Chỉ tiêu cụ thể về kết quả thực hiện Kế hoạch 2021-2022 theo Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.
Điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm giai đoạn 2021-2025
2.1. Chỉ tiêu phát triển nhà ở: Tổng diện tích sàn nhà ở tăng thêm trong giai đoạn 05 năm (2021-2025) được giữ nguyên chỉ tiêu theo Kế hoạch đã được phê duyệt khoảng 25.341.306 m2.
Chỉ tiêu Kế hoạch năm 2023 theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
2.Danh mục dự án phát triển nhà ở:
a) Danh mục dự án nhà ở thương mại, công vụ, tái định cư: Bổ sung 37 dự án với quy mô khoảng 370.551 m2 sàn nhà ở (trong đó bổ sung 48 dự án với quy mô khoảng 885.951 m2 sàn, đưa ra khỏi Kế hoạch 11 dự án với quy mô khoảng 451.900 m2 sàn).
Danh mục dự án cụ thể theo các Phụ lục của Quyết định 548/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 (giai đoạn 2021-2025) và Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.
b) Xác định mục tiêu các dự án nhà ở xã hội đến 2025 để đạt mục tiêu theo Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ: Khoảng 30.671 căn hộ.
2.3. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Kế hoạch đã được phê duyệt.