Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND Bảng giá đất áp dụng trong 5 năm Thừa Thiên Huế 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND Bảng giá đất áp dụng trong 5 năm Thừa Thiên Huế 2015 2019

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

III

Phường Hương Long

1

Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)

Đường 13,5m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 11,5m

Đường 7,5m

IV

Phường Kim Long

1

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)

Đường 16,5m

5.C

2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

Đường 13,5m

Đường 11,5m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 9,5m

2

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)

Đường 23,0m

5.A

4.290.000

1.870.000

1.160.000

940.000

Đường 11,5m

5.C

2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

V

Phường Thủy Xuân

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3, phường Thủy Xuân

Đường 7,0m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 13,5m

2

Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1, phường Thủy Xuân

Đường 26,0m

5.A

4.290.000

1.870.000

1.160.000

940.000

Đường 19,5m

5.B

Content:
2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

III

Phường Hương Long

1

Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)

Đường 13,5m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 11,5m

Đường 7,5m

IV

Phường Kim Long

1

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)

Đường 16,5m

5.C

2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

Đường 13,5m

Đường 11,5m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 9,5m

2

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)

Đường 23,0m

5.A

4.290.000

1.870.000

1.160.000

940.000

Đường 11,5m

5.C

2.310.000

1.160.000

720.000

660.000

V

Phường Thủy Xuân

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3, phường Thủy Xuân

Đường 7,0m

1.320.000

770.000

610.000

550.000

Đường 13,5m

2

Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1, phường Thủy Xuân

Đường 26,0m

5.A

4.290.000

1.870.000

1.160.000

940.000

Đường 19,5m

5.B