Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS