Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4365/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng 2011 2015 tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4365/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng 2011 2015 tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chủ yếu như sau:
...
3.432

3.432

3.432

3.432

3.432

3.432

b

Rừng đặc dụng

ha

829

829

829

829

829

829

c

Rừng sản xuất

ha

3.144

3.144

3.144

3.144

3.144

3.144

2.2

KNTS trồng bổ sung

ha

2.272

505

455

455

405

452

a

Rừng phòng hộ

ha

1.414

340

290

290

240

254

b

Rừng đặc dụng

ha

138

25

25

25

25

38

c

Rừng sản xuất

ha

720

140

140

140

140

160

2.3

Tr. rừng tập trung

ha

53.364

13.000

13.500

9.808

8.878

8.178

a

Rừng phòng hộ

ha

6.404

1.519

1.341

1.290

1.153

1.101

b

Rừng đặc dụng

ha

330

100

80

50

50

50

c

Rừng sản xuất

ha

46.630

11.381

12.079

8.468

7.675

7.027

*

Trồng mới

ha

25.630

6.881

7.579

Content:
3.432

3.432

3.432

3.432

3.432

3.432

b

Rừng đặc dụng

ha

829

829

829

829

829

829

c

Rừng sản xuất

ha

3.144

3.144

3.144

3.144

3.144

3.144

2.2

KNTS trồng bổ sung

ha

2.272

505

455

455

405

452

a

Rừng phòng hộ

ha

1.414

340

290

290

240

254

b

Rừng đặc dụng

ha

138

25

25

25

25

38

c

Rừng sản xuất

ha

720

140

140

140

140

160

2.3

Tr. rừng tập trung

ha

53.364

13.000

13.500

9.808

8.878

8.178

a

Rừng phòng hộ

ha

6.404

1.519

1.341

1.290

1.153

1.101

b

Rừng đặc dụng

ha

330

100

80

50

50

50

c

Rừng sản xuất

ha

46.630

11.381

12.079

8.468

7.675

7.027

*

Trồng mới

ha

25.630

6.881

7.579