Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/02/2022", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/02/2022", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/02/2022", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/02/2022", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/02/2022", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

62.617,40

62.617,40

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

55.172,15

53.245,11

85,03

-1.927,03

1.1

Đất trồng lúa

7.996,13

7.305,59

11,67

-690,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.278,56

5.803,23

9,27

-475,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.758,40

5.415,86

8,65

-1.342,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.617,64

1.858,25

2,97

240,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.912,72

25.769,27

41,15

-143,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

12.825,47

12.352,87

19,73

-472,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

52,41

52,41

0,08

0,00

1.8

Đất làm muối

-

-

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,37

490,87

0,78

481,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.110,06

9.251,29

14,77

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

62.617,40

62.617,40

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

55.172,15

53.245,11

85,03

-1.927,03

1.1

Đất trồng lúa

7.996,13

7.305,59

11,67

-690,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.278,56

5.803,23

9,27

-475,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.758,40

5.415,86

8,65

-1.342,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.617,64

1.858,25

2,97

240,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.912,72

25.769,27

41,15

-143,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

12.825,47

12.352,87

19,73

-472,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

52,41

52,41

0,08

0,00

1.8

Đất làm muối

-

-

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,37

490,87

0,78

481,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.110,06

9.251,29

14,77