Document: Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 91.770,78 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.664,17 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 2.634,95 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

99.069,90

100

99.069,90

99.069,90

100

1

Đất nông nghiệp

90.700,32

91,55

91.770,78

91.770,78

92,63

1.1

Đất trồng lúa

1.213,45

1,22

1.235,80

1.235,80

1,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,10

953,10

873,09

70,92

944,01

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

501,06

0,51

471,72

471,72

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,43

0,75

737,05

737,05

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.729,74

15,88

14.874,32

14.874,32

15,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

25.241,08

25,48

23.998,48

23.998,48

24,22

1.6

Đất rừng sản xuất

47.221,57

47,66

50.380,58

50.380,58

50,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,99

0,05

49,82

49,82

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

23,01

23,01

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

3.851,22

3,89

4.664,17

4.664,17

4,71

2.1

Đất quốc phòng

5,51

0,01

29,12

0,39

29,51

0,03

2.2

Đất an ninh

0,64

2,49

2,49

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

62,50

62,50

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

64,82

64,82

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,54

0,03

32,19

32,19

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,10

104,03

104,03

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.502,88

1,52

1.919,46

1.919,46

1,94

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

514,48

0,52

720,68

0,73

2.9.2

Đất y tế

88,13

0,09

94,55

0,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

811,73

0,82

994,31

1,00

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,26

1,77

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

11,75

0,01

19,24

0,02

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,59

5,82

0,01

2.9.7

Đất giao thông

35,28

0,04

40,41

0,04

2.9.8

Đất thủy lợi

21,42

0,02

26,26

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

13,86

0,01

13,86

0,01

2.9.11

Đất chợ

0,38

2,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,62

0,62

0,62

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,11

0,11

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,41

0,01

16,86

16,86

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

518,88

0,52

611,50

611,50

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

85,72

0,09

105,15

105,15

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,15

0,01

13,44

13,44

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,26

0,01

14,00

14,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

200,46

0,20

210,23

210,23

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,16

4,46

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,19

0,19

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

8,39

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.465,95

1,48

1.464,04

1,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4.518,36

4,56

2.634,96

-0,01

2.634,95

2,66

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.280,53

7,35

7.280,52

7.280,53

7,35

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

626,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

151,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.883,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.852,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 91.770,78 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.664,17 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 2.634,95 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

99.069,90

100

99.069,90

99.069,90

100

1

Đất nông nghiệp

90.700,32

91,55

91.770,78

91.770,78

92,63

1.1

Đất trồng lúa

1.213,45

1,22

1.235,80

1.235,80

1,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,10

953,10

873,09

70,92

944,01

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

501,06

0,51

471,72

471,72

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,43

0,75

737,05

737,05

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.729,74

15,88

14.874,32

14.874,32

15,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

25.241,08

25,48

23.998,48

23.998,48

24,22

1.6

Đất rừng sản xuất

47.221,57

47,66

50.380,58

50.380,58

50,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,99

0,05

49,82

49,82

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

23,01

23,01

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

3.851,22

3,89

4.664,17

4.664,17

4,71

2.1

Đất quốc phòng

5,51

0,01

29,12

0,39

29,51

0,03

2.2

Đất an ninh

0,64

2,49

2,49

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

62,50

62,50

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

64,82

64,82

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,54

0,03

32,19

32,19

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,10

104,03

104,03

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.502,88

1,52

1.919,46

1.919,46

1,94

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

514,48

0,52

720,68

0,73

2.9.2

Đất y tế

88,13

0,09

94,55

0,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

811,73

0,82

994,31

1,00

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,26

1,77

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

11,75

0,01

19,24

0,02

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,59

5,82

0,01

2.9.7

Đất giao thông

35,28

0,04

40,41

0,04

2.9.8

Đất thủy lợi

21,42

0,02

26,26

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

13,86

0,01

13,86

0,01

2.9.11

Đất chợ

0,38

2,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,62

0,62

0,62

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,11

0,11

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,41

0,01

16,86

16,86

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

518,88

0,52

611,50

611,50

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

85,72

0,09

105,15

105,15

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,15

0,01

13,44

13,44

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,26

0,01

14,00

14,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

200,46

0,20

210,23

210,23

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,16

4,46

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,19

0,19

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

8,39

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.465,95

1,48

1.464,04

1,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4.518,36

4,56

2.634,96

-0,01

2.634,95

2,66

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.280,53

7,35

7.280,52

7.280,53

7,35

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

626,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

151,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.883,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.852,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa.