Document: Điều 1 Quyết định 24/QĐ-UBND 2023 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/QĐ-UBND 2023 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua tại Điều 1 Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 với các nội dung như sau:
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 gồm 315 danh mục với tổng diện tích 1.843,44 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 490,46 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 356,98 ha, đất trồng lúa nước còn lại 40,91 ha, đất rừng phòng hộ 92,57 ha); cụ thể:
- Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước là 235 danh mục với tổng diện tích 972,91 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 309,55 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 248,93 ha, đất trồng lúa nước còn lại 22,04 ha, đất rừng phòng hộ 38,58 ha).
- Dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước là 80 danh mục với tổng diện tích 870,53 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 180,91 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 108,05 ha, đất trồng lúa nước còn lại 18,87 ha, đất rừng phòng hộ 53,99 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục, công trình chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Số lượng danh mục

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

315

1843,44

490,46

356,98

40,91

92,57

0

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

235

972,91

309,55

248,93

22,04

38,58

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

80

870,53

180,91

108,05

18,87

53,99

1

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

64,55

11,16

9,87

-

1,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

16,84

6,19

6,19

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

47,71

4,97

3,68

-

1,29

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

62

381,64

138,19

138,19

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

40

199,91

92,07

92,07

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

22

181,73

46,12

46,12

-

-

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

20

68,42

33,20

31,79

1,23

0,18

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

18

54,41

26,79

25,45

1,16

0,18

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

14,01

6,41

6,34

0,07

-

-

4

HUYỆN ĐẠI LỘC

31

169,49

59,02

54,58

4,01

0,43

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

42,02

23,20

22,39

0,38

0,43

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

15

127,47

35,82

32,19

3,63

5

HUYỆN QUẾ SƠN

27

109,86

20,79

17,05

3,10

0,64

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

22

103,48

15,24

12,14

3,10

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

6,38

5,55

4,91

-

0,64

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

6

14,29

6,56

6,36

0,20

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

7,29

4,22

4,02

0,20

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

7,00

2,34

2,34

-

-

-

7

HUYỆN NÔNG SƠN

10

48,84

8,86

0,24

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

38,99

8,73

0,24

8,49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

9,85

0,13

0,13

-

-

8

HUYỆN TÂY GIANG

5

29,17

3,55

1,54

0,11

1,90

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

23,21

1,22

1,22

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

5,96

2,33

0,32

0,11

1,90

-

9

HUYỆN ĐÔNG GIANG

8

113,34

38,46

0,95

1,46

36,05

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

25,55

1,58

0,12

1,46

0,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

90,02

36,94

0,83

0,06

36,05

-

10

HUYỆN NAM GIANG

4

70,44

31,49

-

-

31,49

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

20,70

17,38

-

-

17,38

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

49,74

14,11

-

-

14,11

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

12

229,86

7,29

1,10

3,13

3,06

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

113,51

4,12

0,92

0,14

3,06

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

116,35

3,17

0,18

2,99

12

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

69,17

2,04

0,23

1,81

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

3,23

0,16

0,16

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

65,94

1,88

0,07

1,81

-

-

13

HUYỆN BẮC TRÀ MY

8

27,42

7,88

3,97

3,91

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

13,61

3,50

1,77

1,73

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

13,81

4,38

2,20

2,18

-

-

14

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

31

101,48

18,53

14,77

3,76

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

95,67

18,33

14,57

3,76

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

5,81

0,20

0,20

-

-

-

15

HUYỆN PHÚ NINH

12

173,78

33,01

18,58

7,50

6,93

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

50,82

17,19

10,26

-

6,93

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

122,97

15,82

8,32

7,50

16

HUYỆN THĂNG BÌNH

33

34,40

17,83

15,08

0,75

2,00

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

29

26,39

17,03

14,73

0,30

2,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

8,01

0,80

0,35

0,45

0,00

-

17

THÀNH PHỐ TAM KỲ

14

51,48

20,29

20,10

0,06

0,13

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

14

51,48

20,29

20,10

0,06

0,13

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

13

85,80

32,31

22,58

1,26

8,47

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

85,80

32,31

22,58

1,26

8,47

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua tại Điều 1 Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 với các nội dung như sau:
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 gồm 315 danh mục với tổng diện tích 1.843,44 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 490,46 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 356,98 ha, đất trồng lúa nước còn lại 40,91 ha, đất rừng phòng hộ 92,57 ha); cụ thể:
- Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước là 235 danh mục với tổng diện tích 972,91 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 309,55 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 248,93 ha, đất trồng lúa nước còn lại 22,04 ha, đất rừng phòng hộ 38,58 ha).
- Dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước là 80 danh mục với tổng diện tích 870,53 ha; trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng là 180,91 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 108,05 ha, đất trồng lúa nước còn lại 18,87 ha, đất rừng phòng hộ 53,99 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục, công trình chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Số lượng danh mục

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

315

1843,44

490,46

356,98

40,91

92,57

0

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

235

972,91

309,55

248,93

22,04

38,58

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

80

870,53

180,91

108,05

18,87

53,99

1

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

64,55

11,16

9,87

-

1,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

16,84

6,19

6,19

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

47,71

4,97

3,68

-

1,29

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

62

381,64

138,19

138,19

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

40

199,91

92,07

92,07

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

22

181,73

46,12

46,12

-

-

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

20

68,42

33,20

31,79

1,23

0,18

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

18

54,41

26,79

25,45

1,16

0,18

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

14,01

6,41

6,34

0,07

-

-

4

HUYỆN ĐẠI LỘC

31

169,49

59,02

54,58

4,01

0,43

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

42,02

23,20

22,39

0,38

0,43

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

15

127,47

35,82

32,19

3,63

5

HUYỆN QUẾ SƠN

27

109,86

20,79

17,05

3,10

0,64

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

22

103,48

15,24

12,14

3,10

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

6,38

5,55

4,91

-

0,64

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

6

14,29

6,56

6,36

0,20

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

7,29

4,22

4,02

0,20

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

7,00

2,34

2,34

-

-

-

7

HUYỆN NÔNG SƠN

10

48,84

8,86

0,24

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

38,99

8,73

0,24

8,49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

9,85

0,13

0,13

-

-

8

HUYỆN TÂY GIANG

5

29,17

3,55

1,54

0,11

1,90

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

23,21

1,22

1,22

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

5,96

2,33

0,32

0,11

1,90

-

9

HUYỆN ĐÔNG GIANG

8

113,34

38,46

0,95

1,46

36,05

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

25,55

1,58

0,12

1,46

0,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

90,02

36,94

0,83

0,06

36,05

-

10

HUYỆN NAM GIANG

4

70,44

31,49

-

-

31,49

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

20,70

17,38

-

-

17,38

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

49,74

14,11

-

-

14,11

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

12

229,86

7,29

1,10

3,13

3,06

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

113,51

4,12

0,92

0,14

3,06

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

116,35

3,17

0,18

2,99

12

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

69,17

2,04

0,23

1,81

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

3,23

0,16

0,16

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

65,94

1,88

0,07

1,81

-

-

13

HUYỆN BẮC TRÀ MY

8

27,42

7,88

3,97

3,91

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

13,61

3,50

1,77

1,73

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

13,81

4,38

2,20

2,18

-

-

14

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

31

101,48

18,53

14,77

3,76

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

95,67

18,33

14,57

3,76

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

5,81

0,20

0,20

-

-

-

15

HUYỆN PHÚ NINH

12

173,78

33,01

18,58

7,50

6,93

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

50,82

17,19

10,26

-

6,93

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

122,97

15,82

8,32

7,50

16

HUYỆN THĂNG BÌNH

33

34,40

17,83

15,08

0,75

2,00

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

29

26,39

17,03

14,73

0,30

2,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

8,01

0,80

0,35

0,45

0,00

-

17

THÀNH PHỐ TAM KỲ

14

51,48

20,29

20,10

0,06

0,13

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

14

51,48

20,29

20,10

0,06

0,13

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

13

85,80

32,31

22,58

1,26

8,47

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

85,80

32,31

22,58

1,26

8,47

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)