Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (sau đây gọi tắt là Quy định) như sau:
...
5. Sửa đổi điểm 4.1, khoản 4 Mục II Quy định đối với đất nông nghiệp: chia thành 02 khu vực, mỗi khu vực 03 vị trí, mức giá không thay đổi.
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa, phường Long Hưng.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Thới Long, Thới An, Trường Lạc.
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường trong quận, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các phường.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô quận qua các phường; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các phường.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
...
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

126.000

105.000

Vị trí 2

104.600

87.200

Vị trí 3

88.200

73.500

Content:
Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

126.000

105.000

Vị trí 2

104.600

87.200

Vị trí 3

88.200

73.500