Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3002/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3002/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Đất nông nghiệp

24,47

3,51

20,96

0,40

20,56

1

Mở rộng khu chăn nuôi tập trung

3,73

3,51

0,22

0,22

Xã Xuân Giang

138

2

Trang trại tổng hợp Cồn đất vàng, Thôn Nam Sơn

3,20

3,20

3,20

Xã Xuân Viên

139

3

Chăn nuôi tập trung vùng Mào Gà

9,40

9,40

0,40

9,00

Xã Cổ Đạm

140

4

Chăn nuôi tổng hợp Đồng Nái

2,00

2,00

2,00

Xã Cổ Đạm

141

5

Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm theo hướng công nghiệp tại chân núi Cồn Tiêu, Thôn Trung Sơn.

6,14

6,14

6,14

Xã Cương Gián

142

B

Đất phi nông nghiệp

50,14

13,83

36,31

6,13

0,49

29,69

I

Đất cụm công nghiệp

23,24

13,56

9,68

9,68

1

Mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh

23,24

13,56

9,68

9,68

Xã Xuân Lĩnh

164

II

Đất thương mại, dịch vụ

7,01

7,01

0,50

0,49

6,02

1

Cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp và kinh doanh xăng dầu, thôn Hồng Thủy

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hải

165

2

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, thôn Trung Lộc

0,51

0,51

0,51

Xã Xuân Yên

166

3

Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián

6,00

6,00

0,49

5,51

Xã Cương Gián

167

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,50

1,50

1,13

0,37

1

Xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián huyện Nghi Xuân

1,50

1,50

1,13

0,37

Xã Cổ Đạm

168

IV

Đất giao thông

1,48

1,48

1,48

1

Bãi đậu xe, đường nối Quốc Lộ 1A vào Khu di tích LS-VH Quốc gia Đền chợ Củi, xã Xuân Hồng

1,48

1,48

1,48

Xã Xuân Hồng

169

V

Đất ở tại nông thôn

15,40

15,40

4,50

10,90

1

Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang

4,50

4,50

3,85

0,65

TT. Tiên Điền, Xuân Giang

150

2

Quy hoạch xen dắm dân cư Thôn 5

0,80

0,80

0,40

0,40

Xã Xuân Lĩnh

152

3

Xen dắm đất ở xóm mới Thôn 1

0,25

0,25

0,25

Xã Xuân Lĩnh

153

4

Đất ở Thôn Thống Nhất

1,00

1,00

1,00

Xã Xuân Phổ

154

5

Đất ở Thôn Hội Tiến

0,15

0,15

0,15

Xã Xuân Hội

155

6

Đất ở tái định cư Thôn Hợp Giáp

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Yên

156

7

Xen dắm đất ở Thôn Yên Lợi

0,05

0,05

0,05

Xã Xuân Yên

157

8

Đất ở Thôn Nam Mỹ

0,06

0,06

0,06

Xã Xuân Mỹ

158

9

Đất ở Thôn 1

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hồng

159

10

Đất ở vùng Đồng Vạn

2,55

2,55

2,55

Xã Xuân Hồng

160

11

Đất ở Thôn 4, Thôn 5

0,58

0,58

0,58

Xã Xuân Hồng

161

12

Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở)

4,66

4,66

4,66

15 xã trên địa bàn huyện

VI

Đất ở tại đô thị

1,04

1,04

1,04

1

Các lô quy hoạch đất ở vùng Chăn Nuôi

0,08

0,08

0,08

Thị trấn Tiên Điền

143

2

Lô quy hoạch vùng Nhà Trành

0,02

0,02

0,02

Thị trấn Tiên Điền

144

3

Đất ở Thôn An Mỹ

0,26

0,26

0,26

Thị trấn Tiên Điền

145

4

Đất ở mới (Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ)

0,13

0,13

0,13

Thị trấn Xuân An

146

5

Đất ở Tổ dân phố 2

0,14

0,14

0,14

Thị trấn Xuân An

147

6

Đất ở Tổ dân phố 10

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Xuân An

148

7

Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở)

0,23

0,23

0,23

Thị trấn Tiên Điền, Thị trấn Xuân An

VII

Đất cơ sở tôn giáo

0,47

0,27

0,20

0,20

1

Mở rộng chùa Mãn Nguyệt

0,47

0,27

0,20

0,20

Xã Xuân Phổ

163

TỔNG (A+B): 31 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

74,61

17,34

57,27

6,53

0,49

50,25

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Đất nông nghiệp

24,47

3,51

20,96

0,40

20,56

1

Mở rộng khu chăn nuôi tập trung

3,73

3,51

0,22

0,22

Xã Xuân Giang

138

2

Trang trại tổng hợp Cồn đất vàng, Thôn Nam Sơn

3,20

3,20

3,20

Xã Xuân Viên

139

3

Chăn nuôi tập trung vùng Mào Gà

9,40

9,40

0,40

9,00

Xã Cổ Đạm

140

4

Chăn nuôi tổng hợp Đồng Nái

2,00

2,00

2,00

Xã Cổ Đạm

141

5

Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm theo hướng công nghiệp tại chân núi Cồn Tiêu, Thôn Trung Sơn.

6,14

6,14

6,14

Xã Cương Gián

142

B

Đất phi nông nghiệp

50,14

13,83

36,31

6,13

0,49

29,69

I

Đất cụm công nghiệp

23,24

13,56

9,68

9,68

1

Mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh

23,24

13,56

9,68

9,68

Xã Xuân Lĩnh

164

II

Đất thương mại, dịch vụ

7,01

7,01

0,50

0,49

6,02

1

Cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp và kinh doanh xăng dầu, thôn Hồng Thủy

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hải

165

2

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, thôn Trung Lộc

0,51

0,51

0,51

Xã Xuân Yên

166

3

Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián

6,00

6,00

0,49

5,51

Xã Cương Gián

167

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,50

1,50

1,13

0,37

1

Xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián huyện Nghi Xuân

1,50

1,50

1,13

0,37

Xã Cổ Đạm

168

IV

Đất giao thông

1,48

1,48

1,48

1

Bãi đậu xe, đường nối Quốc Lộ 1A vào Khu di tích LS-VH Quốc gia Đền chợ Củi, xã Xuân Hồng

1,48

1,48

1,48

Xã Xuân Hồng

169

V

Đất ở tại nông thôn

15,40

15,40

4,50

10,90

1

Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang

4,50

4,50

3,85

0,65

TT. Tiên Điền, Xuân Giang

150

2

Quy hoạch xen dắm dân cư Thôn 5

0,80

0,80

0,40

0,40

Xã Xuân Lĩnh

152

3

Xen dắm đất ở xóm mới Thôn 1

0,25

0,25

0,25

Xã Xuân Lĩnh

153

4

Đất ở Thôn Thống Nhất

1,00

1,00

1,00

Xã Xuân Phổ

154

5

Đất ở Thôn Hội Tiến

0,15

0,15

0,15

Xã Xuân Hội

155

6

Đất ở tái định cư Thôn Hợp Giáp

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Yên

156

7

Xen dắm đất ở Thôn Yên Lợi

0,05

0,05

0,05

Xã Xuân Yên

157

8

Đất ở Thôn Nam Mỹ

0,06

0,06

0,06

Xã Xuân Mỹ

158

9

Đất ở Thôn 1

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hồng

159

10

Đất ở vùng Đồng Vạn

2,55

2,55

2,55

Xã Xuân Hồng

160

11

Đất ở Thôn 4, Thôn 5

0,58

0,58

0,58

Xã Xuân Hồng

161

12

Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở)

4,66

4,66

4,66

15 xã trên địa bàn huyện

VI

Đất ở tại đô thị

1,04

1,04

1,04

1

Các lô quy hoạch đất ở vùng Chăn Nuôi

0,08

0,08

0,08

Thị trấn Tiên Điền

143

2

Lô quy hoạch vùng Nhà Trành

0,02

0,02

0,02

Thị trấn Tiên Điền

144

3

Đất ở Thôn An Mỹ

0,26

0,26

0,26

Thị trấn Tiên Điền

145

4

Đất ở mới (Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ)

0,13

0,13

0,13

Thị trấn Xuân An

146

5

Đất ở Tổ dân phố 2

0,14

0,14

0,14

Thị trấn Xuân An

147

6

Đất ở Tổ dân phố 10

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Xuân An

148

7

Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở)

0,23

0,23

0,23

Thị trấn Tiên Điền, Thị trấn Xuân An

VII

Đất cơ sở tôn giáo

0,47

0,27

0,20

0,20

1

Mở rộng chùa Mãn Nguyệt

0,47

0,27

0,20

0,20

Xã Xuân Phổ

163

TỔNG (A+B): 31 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

74,61

17,34

57,27

6,53

0,49

50,25