Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa Gia Lai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa Gia Lai 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.186,89

9.781,60

18.266,46

6.454,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.854,65

87,42

697,92

285,00

402,11

400,99

480,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

13,57

180,00

20,00

154,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.506,41

2.166,35

1.368,46

1.476,35

4.587,24

2.119,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

90,48

246,83

124,45

569,24

335,13

342,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

1.077,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

3,40

Content:
2.186,89

9.781,60

18.266,46

6.454,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.854,65

87,42

697,92

285,00

402,11

400,99

480,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

13,57

180,00

20,00

154,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.506,41

2.166,35

1.368,46

1.476,35

4.587,24

2.119,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

90,48

246,83

124,45

569,24

335,13

342,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

1.077,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

3,40