Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2014 Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2014 Quảng Ngãi

Điều 1. Ban hành kế hoạch về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014, với nội dung như sau:
1. Chỉ tiêu kinh tế:
(1) Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP): tăng 0 - 1 % so với 2013.
Tổng sản phẩm không tính sản phẩm lọc hóa dầu: tăng 8 - 9%.
(2) GDP bình quân đầu người (giá hiện hành): 2.133 USD/người/năm. (3) Cơ cấu kinh tế (giá hiện hành):
+ Công nghiệp - xây dựng 59 - 60 %
+ Dịch vụ 23 - 24 %
+ Nông - lâm - ngư nghiệp 16 - 17 % (4) Sản lượng lương thực có hạt: 473.594 tấn (5) Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng: 148.800 tấn.
(6) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ: 33.674 tỷ đồng. (7) Kim ngạch xuất khẩu: 475 triệu USD.
(8) Kim ngạch nhập khẩu: 760 triệu USD.
(9) Tổng thu ngân sách trên địa bàn: 25.225,1 tỷ đồng.
Trong đó: Không tính thu từ NM Lọc Dầu: 5.805,1 tỷ đồng. (10) Tổng chi ngân sách địa phương: 8.073,57 tỷ đồng. (11) Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: 12.000 tỷ đồng.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế:
(1) Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP): tăng 0 - 1 % so với 2013.
Tổng sản phẩm không tính sản phẩm lọc hóa dầu: tăng 8 - 9%.
(2) GDP bình quân đầu người (giá hiện hành): 2.133 USD/người/năm. (3) Cơ cấu kinh tế (giá hiện hành):
+ Công nghiệp - xây dựng 59 - 60 %
+ Dịch vụ 23 - 24 %
+ Nông - lâm - ngư nghiệp 16 - 17 % (4) Sản lượng lương thực có hạt: 473.594 tấn (5) Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng: 148.800 tấn.
(6) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ: 33.674 tỷ đồng. (7) Kim ngạch xuất khẩu: 475 triệu USD.
(8) Kim ngạch nhập khẩu: 760 triệu USD.
(9) Tổng thu ngân sách trên địa bàn: 25.225,1 tỷ đồng.
Trong đó: Không tính thu từ NM Lọc Dầu: 5.805,1 tỷ đồng. (10) Tổng chi ngân sách địa phương: 8.073,57 tỷ đồng. (11) Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: 12.000 tỷ đồng.