Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND  mức hỗ trợ hàng tháng đối tượng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND  mức hỗ trợ hàng tháng đối tượng

Điều 1. Đối tượng
...
2. Hội viên Câu lạc bộ cán bộ trẻ thành phố; tốt nghiệp đại học hạng khá, giỏi, thạc sỹ, tiến sỹ, bác sỹ chuyên khoa cấp II (không phụ thuộc vào ngành đào tạo và thời gian làm việc theo quy định điểm a, b, khoản 1 điều này).

Content:
Hội viên Câu lạc bộ cán bộ trẻ thành phố; tốt nghiệp đại học hạng khá, giỏi, thạc sỹ, tiến sỹ, bác sỹ chuyên khoa cấp II (không phụ thuộc vào ngành đào tạo và thời gian làm việc theo quy định điểm a, b, khoản 1 điều này).