Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt thành phố Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt thành phố Cần Thơ 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

28,08

0,23

3,82

6,51

0,04

0,50

13,81

0,08

0,15

0,06

3,12

2.2

Đất an ninh

5,54

0,05

3,29

1,26

0,05

0,08

0,06

0,07

0,60

0,07

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

93,12

0,76

93,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,60

0,07

5,02

1,31

0,15

0,16

0,10

0,02

0,50

0,14

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

120,22

0,99

4,20

47,56

24,53

5,91

4,78

8,47

16,67

5,01

3,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

555,91

4,56

58,43

70,60

49,63

51,94

49,23

19,58

77,94

108,07

70,49

a

Đất cơ sở văn hóa

2,44

0,02

0,32

0,40

1,50

0,22

b

Đất cơ sở y tế

5,91

0,05

4,49

0,16

0,11

0,57

0,08

0,14

0,10

0,17

0,09

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

53,87

0,44

4,06

6,39

5,19

18,99

3,13

2,94

3,14

1,98

8,05

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,92

0,02

1,92

e

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,57

0,00

0,57

f

Đất giao thông

306,57

2,51

45,37

56,69

27,34

24,10

23,34

11,98

54,25

29,75

33,74

g

Đất thủy lợi

176,76

1,45

4,03

6,49

16,36

7,09

22,62

4,38

14,19

73,60

28,01

h

Đất công trình năng lượng

4,90

0,04

0,40

0,00

4,50

i

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,15

0,00

0,04

0,01

0,04

0,01

0,06

k

Đất chợ

2,82

0,02

0,12

0,47

0,05

0,75

0,07

0,12

0,26

0,65

0,33

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

4,41

0,04

4,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,94

0,02

0,04

0,50

2,40

2.9

Đất ở tại đô thị

1.317,01

10,79

102,18

293,41

96,09

232,74

53,79

78,06

220,85

77,88

162,00

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,12

0,07

3,26

0,61

1,45

0,63

0,34

0,16

0,94

0,35

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,71

0,05

0,80

2,16

0,21

0,12

2,99

0,42

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

11,27

0,09

4,02

0,66

1,54

1,54

0,21

1,02

0,29

0,04

1,95

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

33,86

0,28

5,88

2,96

3,37

1,94

4,25

3,36

6,31

0,81

4,98

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,38

0,02

1,00

0,44

0,26

0,21

0,46

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,78

0,01

0,06

0,09

0,06

0,34

0,05

0,02

0,09

0,04

0,03

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,65

0,01

0,65

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,81

0,01

0,25

0,44

0,67

0,03

0,32

0,11

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.245,16

18,40

72,98

196,07

80,05

1.337,49

64,53

42,30

182,09

66,09

203,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,73

0,01

0,59

0,14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

4,31

0,04

4,31

3

Đất chưa sử dụng

82,42

0,68

7,78

0,83

63,11

9,29

1,40

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Thốt Nốt

P.Thới Thuận

P.Thuận An

P.Tân Lộc

P.Trung Nhứt

P.Thạnh Hòa

P.Trung Kiên

P.Tân Hưng

P.Thuận Hưng

1

Đất nông nghiệp

269,47

14,64

180,40

8,49

20,54

9,05

6,76

13,33

4,99

11,29

1.1

Đất trồng lúa

194,85

12,52

133,24

6,99

6,96

7,14

5,41

10,15

3,87

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,62

3,00

0,43

0,25

0,59

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

58,02

2,12

43,16

1,50

2,23

1,66

1,35

2,59

1,12

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,98

1,00

10,93

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

2,08

0,68

0,70

0,02

0,04

0,07

0,35

0,08

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,26

0,16

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

1,77

0,52

0,60

0,02

0,04

0,07

0,30

0,08

0,14

Content:
2.1

Đất quốc phòng

28,08

0,23

3,82

6,51

0,04

0,50

13,81

0,08

0,15

0,06

3,12

2.2

Đất an ninh

5,54

0,05

3,29

1,26

0,05

0,08

0,06

0,07

0,60

0,07

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

93,12

0,76

93,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,60

0,07

5,02

1,31

0,15

0,16

0,10

0,02

0,50

0,14

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

120,22

0,99

4,20

47,56

24,53

5,91

4,78

8,47

16,67

5,01

3,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

555,91

4,56

58,43

70,60

49,63

51,94

49,23

19,58

77,94

108,07

70,49

a

Đất cơ sở văn hóa

2,44

0,02

0,32

0,40

1,50

0,22

b

Đất cơ sở y tế

5,91

0,05

4,49

0,16

0,11

0,57

0,08

0,14

0,10

0,17

0,09

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

53,87

0,44

4,06

6,39

5,19

18,99

3,13

2,94

3,14

1,98

8,05

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,92

0,02

1,92

e

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,57

0,00

0,57

f

Đất giao thông

306,57

2,51

45,37

56,69

27,34

24,10

23,34

11,98

54,25

29,75

33,74

g

Đất thủy lợi

176,76

1,45

4,03

6,49

16,36

7,09

22,62

4,38

14,19

73,60

28,01

h

Đất công trình năng lượng

4,90

0,04

0,40

0,00

4,50

i

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,15

0,00

0,04

0,01

0,04

0,01

0,06

k

Đất chợ

2,82

0,02

0,12

0,47

0,05

0,75

0,07

0,12

0,26

0,65

0,33

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

4,41

0,04

4,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,94

0,02

0,04

0,50

2,40

2.9

Đất ở tại đô thị

1.317,01

10,79

102,18

293,41

96,09

232,74

53,79

78,06

220,85

77,88

162,00

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,12

0,07

3,26

0,61

1,45

0,63

0,34

0,16

0,94

0,35

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,71

0,05

0,80

2,16

0,21

0,12

2,99

0,42

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

11,27

0,09

4,02

0,66

1,54

1,54

0,21

1,02

0,29

0,04

1,95

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

33,86

0,28

5,88

2,96

3,37

1,94

4,25

3,36

6,31

0,81

4,98

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,38

0,02

1,00

0,44

0,26

0,21

0,46

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,78

0,01

0,06

0,09

0,06

0,34

0,05

0,02

0,09

0,04

0,03

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,65

0,01

0,65

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,81

0,01

0,25

0,44

0,67

0,03

0,32

0,11

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.245,16

18,40

72,98

196,07

80,05

1.337,49

64,53

42,30

182,09

66,09

203,57

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,73

0,01

0,59

0,14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

4,31

0,04

4,31

3

Đất chưa sử dụng

82,42

0,68

7,78

0,83

63,11

9,29

1,40

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Thốt Nốt

P.Thới Thuận

P.Thuận An

P.Tân Lộc

P.Trung Nhứt

P.Thạnh Hòa

P.Trung Kiên

P.Tân Hưng

P.Thuận Hưng

1

Đất nông nghiệp

269,47

14,64

180,40

8,49

20,54

9,05

6,76

13,33

4,99

11,29

1.1

Đất trồng lúa

194,85

12,52

133,24

6,99

6,96

7,14

5,41

10,15

3,87

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,62

3,00

0,43

0,25

0,59

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

58,02

2,12

43,16

1,50

2,23

1,66

1,35

2,59

1,12

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,98

1,00

10,93

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

2,08

0,68

0,70

0,02

0,04

0,07

0,35

0,08

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,26

0,16

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

1,77

0,52

0,60

0,02

0,04

0,07

0,30

0,08

0,14