Document: Điều 1 Quyết định 2784/QĐ-BNN-TCTL phê duyệt Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/10/2010", "sign_number": "2784/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2784/QĐ-BNN-TCTL phê duyệt Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống tưới tiêu khu vực huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa thuộc hệ thống thủy lợi Sông Cầu tỉnh Bắc Giang với nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên dự án: Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống tưới tiêu khu vực huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa thuộc hệ thống thủy lợi Sông Cầu
2. Địa điểm xây dựng: Huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa tỉnh Bắc Giang
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Giang
4. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Hồng Quảng
5. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Đào Văn Thìn
6. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Sửa chữa, nâng cấp các trạm bơm và hệ thống kênh tưới, tiêu thuộc 3 huyện Tân Yên, Việt Yên, Hiệp Hòa để bảo đảm cung cấp nước tưới cho 7.355ha và tiêu cho 925ha đất canh tác nhằm nâng cao đời sống nhân dân trong vùng, góp phần cải thiện môi trường sinh thái.
7. Các chỉ tiêu thiết kế công trình:
Tần suất bảo đảm tưới: 85%
Tần suất bảo đảm tiêu: 10%
Hệ số tưới lúa: 1,22 l/s/ha
Hệ số tưới hoa màu: 0,58 l/s/ha
Hệ số tiêu: 6,48 l/s/ha
8. Các hạng mục công trình được duyệt.
8.1. Các trạm bơm tưới Chúc Núi, Giá Sơn, Hữu Nghi:
- Xây dựng mới trạm bơm tưới Chúc Núi, Giá Sơn, Hữu Nghi đặt ngoài sông; kết cấu khung BTCT M200 tường bằng gạch xây vữa M75 đặt trên hệ thống cọc bằng BTCT M200; lắp đặt máy trạm bơm chìm xiên; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Làm lại hệ thống điện chiếu sáng cho nhà máy. Các thông số kỹ thuật của các trạm bơm như sau:

TT

Thông số kỹ thuật

Chúc Núi

Giá Sơn

Hữu Nghi

1

Cao trình đáy bể hút (m)

-2,42

-1,4

-1,4

2

Cao trình đáy bể xả (m)

+6,0

+6,06

+6,23

3

Cao trình đặt máy (m)

+8,5

+9,3

+9,3

4

Vị trí xây dựng

Tại vị trí cũ

Cách 100m về phía hạ lưu

Cách 50m về phía hạ lưu

5

Số máy bơm (máy)

3

01

01

6

Công suất máy bơm (m3/h)

2.700

1.000

1.000

- Gia cố các kênh tưới trạm bơm Hữu Nghi dài 1.990m đảm bảo mặt cắt thiết kế; kích thước mặt cắt kênh bxh = 0,4 x 0,5m, sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh.
8.2. Trạm bơm tưới Liên Chung
- Làm lại trạm bơm mới tại vị trí cũ, kết cấu nhà trạm bằng khung BTCT M200, tường bằng gạch xây vữa M75; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Lắp đặt 3 máy bơm loại hỗn lưu trục ngang, công suất 1.000m3/h. Các thông số kỹ thuật của trạm bơm như sau:
+ Cao trình đáy bể hút: -1,40m
+ Cao trình đáy bể xả: +7,21m
+ Cao trình đặt máy: +4,00m
- Nối dài cống xả qua đê; thay cửa van và máy đóng mở.
- Gia cố kênh xả trạm bơm dài 66,0m; kết cấu bằng MTCT M200 đổ tại chỗ dày 12cm
8.3. Các trạm bơm tiêu:
- Xây dựng mới các trạm bơm tiêu Chúc Núi, Giá Sơn và Hữu Nghi đặt trong đồng; kết cấu khung BTCT M200, tường bằng gạch xây vữa M75; lắp đặt máy bơm hỗn lưu trục ngang; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Thông số kỹ thuật của các trạm bơm như sau:

TT

Thông số kỹ thuật

Chúc Núi

Giá Sơn

Hữu Nghi

1

Cao trình đáy bể hút (m)

+0,39

0,4

0,7

2

Cao trình đáy bể xả (m)

+5,7

8,1

8,1

3

Cao trình đặt máy (m)

+4,7

4,5

5,0

4

Vị trí xây dựng

Tại vị trí cũ

Cách 100m về phía hạ lưu

Cách 50m về phía hạ lưu

5

Số máy bơm (máy)

5

4

3

6

Công suất máy bơm (m3/h)

2.500

1.800

1.800

- Nạo vét các kênh tiêu bảo đảm mặt cắt thiết kế, sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh. Các chỉ tiêu thiết kế kênh như sau:

Trạm bơm

Chiều dài kênh (m)

QTK (m3/s)

Bđầu kênh (m)

iđáy

m

Chúc Núi

T1 = 1.430

3,24

8,0

10-5

1,5

T2 = 970

1,296

5,0

10-5

1,5

Giá Sơn

1.865

1,68

4,5

10-5

1,5

Hữu Nghi

1.700

1,07

6,0

10-5

1,5

(Ghi chú: Trong giai đoạn TKKT-BVTC để bảo đảm tưới tiêu trong quá trình thi công cần nghiên cứu thêm phương án đặt trạm bơm Chúc Núi cạnh vị trí trạm bơm hiện tại)
8.4. Trạm biến áp:
Xây dựng các trạm biến áp cấp điện cho các trạm bơm như sau:

TT

Loại biến áp

Chúc Núi

Hữu Nghi

Giá Sơn

Liên Chung

1

160KVA 6(22/0,4)

1

1

2

250KVA 6(22/0,4)

2

3

320KVA 6(22/0,4)

1

4

400KVA 6(22/0,4)

1

5

560KVA 6(22/0,4)

2

8.5. Kênh N3
- Sửa chữa, nâng cấp kênh N3 dài 21,45km theo các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

BKênh (m)

Hệ số mái

1

K0+000 ÷ K1+578

7,66

5,5

1,5

2

K1+578 ÷ K6+630

6,24

5,5

1,5

3

K6+630 ÷ K10+561

5,09

4,5

1,5

4

K10+561 ÷ K13+600

4,936

4,5

1,5

5

K13+600 ÷ K16+823

4,607

4,0

1,5

6

K16+823 ÷ K21+005

1,9

2,0

1,0

Trong đó:
+ Đoạn kênh từ K0+000 đến K13+000: Nạo vét, áp trúc bờ kênh bảo đảm mặt cắt thiết kế, mở rộng 1 bên bờ kênh kết hợp làm đường quản lý kênh; chiều rộng mặt đường B = 3,0m, lề đường rộng 0,5m.
+ Đoạn kênh từ K13+000 đến K16+823: Gia cố 2 mái kênh bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; đáy có dầm đỡ bằng BTCT M200.
+ Đoạn kênh từ K16+823 đến K21+005: Gia cố theo phương án đáy kênh bằng BTCT M200 dày 12cm; 2 mái bằng các tấm BTCT M200 dày 10 cm.
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 92 cống lấy nước đầu kênh, 9 cầu qua kênh và 2 cống điều tiết.
8.6. Kênh N3-2
- Nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh N3-2 dài 8.610m theo mặt cắt thiết kế. Các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

BKênh (m)

HKênh (m)

Hệ số mái

1

K0+000 ÷ K2+687

1,33

3,0

1,0

2

K2+687 ÷ K5+850

1,15

3,0

1,0

3

K5+850 ÷ K7+915

0,98

2,0

1,0

4

K7+915 ÷ K8+610

0,34

1,4

0,9

- Gia cố toàn bộ kênh theo phương án:
+ Đoạn từ K0+000 đến K5+830 mặt cắt hình thang; 2 mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60 cm; đáy kênh có dầm đỡ bằng BTCT M200.
+ Đoạn từ K5+830 đến K7+915 mặt cắt hình thang; đáy kênh gia cố bằng BTCT M200 dày 12cm; mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60cm.
+ Đoạn từ K7+915 đến K8+610 mặt cắt chữ nhật; gia cố đáy bằng BTCT M200 dày 12cm; hai thành bên bằng gạch xây vữa M75.
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 42 cống lấy nước đầu kênh và 3 cầu qua kênh.
8.7. Kênh N 3-4
- Gia cố kênh N3-4 đoạn từ K3+099 đến K7+560 mặt cắt hình thang; đáy kênh bằng BTCT M200 dày 12cm; mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60cm với các chỉ tiêu thiết kế như sau:
+ QTkế: 1,85 (m3/s)
+ BKênh (m): 2,0 (m)
+ Hệ số mái: 1,0
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 24 cống lấy nước đầu kênh, 4 cống qua đường và 3 cầu qua kênh.
8.8. Kênh Talanh
Gia cố kênh Ta Lanh dài 3.000m theo phương án mặt cắt chữ nhật; đáy kênh gia cố bằng BTCT M200 dày 12cm; hai thành bên bằng gạch xây vữa M75 với các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

iđáy

BKênh (m)

HKênh (m)

1

K0+000 ÷ K1+700

0,26

1,5x10-3

0,65

0,7

2

K1+700 ÷ K3+000

0,26

2,0x10-4

0,90

1,05

8.9. Nhà quản lý, trang thiết bị quản lý
- Xây dựng 4 nhà quản lý các trạm bơm theo tiêu chuẩn nhà cấp IV, diện tích sử dụng 50 m2.
- Xây dựng nhà điều hành hệ thống công trình thủy lợi huyện Việt Yên, Hiệp Hòa theo tiêu chuẩn nhà cấp IV, diện tích sử dụng 450 m2.
9. Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư được duyệt là: 171.034.917.000 đ
(Một trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm ba mươi tư triệu, chín trăm mười bảy ngàn đồng)
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 103.327.757.000 đ
+ Chi phí thiết bị: 27.716.800.000 đ
+ Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng: 8.691.891.000 đ
+ Chi phí khác: 4.146.323.000 đ
+ Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 1.694.720.000 đ
+ Chi phí dự phòng: 23.886.353.000 đ
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)
Kinh phí trên thuộc nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
10. Các bước thiết kế: Thiết kế 2 bước
- Thiết kế cơ sở
- Thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự toán
11. Thời gian thực hiện dự án: 4 năm kể từ ngày khởi công.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Phương thức thực hiện dự án:
Thiết kế, thi công: Thực hiện theo các quy định về đấu thầu hiện hành

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống tưới tiêu khu vực huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa thuộc hệ thống thủy lợi Sông Cầu tỉnh Bắc Giang với nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên dự án: Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống tưới tiêu khu vực huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa thuộc hệ thống thủy lợi Sông Cầu
2. Địa điểm xây dựng: Huyện Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa tỉnh Bắc Giang
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Giang
4. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Hồng Quảng
5. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Đào Văn Thìn
6. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Sửa chữa, nâng cấp các trạm bơm và hệ thống kênh tưới, tiêu thuộc 3 huyện Tân Yên, Việt Yên, Hiệp Hòa để bảo đảm cung cấp nước tưới cho 7.355ha và tiêu cho 925ha đất canh tác nhằm nâng cao đời sống nhân dân trong vùng, góp phần cải thiện môi trường sinh thái.
7. Các chỉ tiêu thiết kế công trình:
Tần suất bảo đảm tưới: 85%
Tần suất bảo đảm tiêu: 10%
Hệ số tưới lúa: 1,22 l/s/ha
Hệ số tưới hoa màu: 0,58 l/s/ha
Hệ số tiêu: 6,48 l/s/ha
8. Các hạng mục công trình được duyệt.
8.1. Các trạm bơm tưới Chúc Núi, Giá Sơn, Hữu Nghi:
- Xây dựng mới trạm bơm tưới Chúc Núi, Giá Sơn, Hữu Nghi đặt ngoài sông; kết cấu khung BTCT M200 tường bằng gạch xây vữa M75 đặt trên hệ thống cọc bằng BTCT M200; lắp đặt máy trạm bơm chìm xiên; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Làm lại hệ thống điện chiếu sáng cho nhà máy. Các thông số kỹ thuật của các trạm bơm như sau:

TT

Thông số kỹ thuật

Chúc Núi

Giá Sơn

Hữu Nghi

1

Cao trình đáy bể hút (m)

-2,42

-1,4

-1,4

2

Cao trình đáy bể xả (m)

+6,0

+6,06

+6,23

3

Cao trình đặt máy (m)

+8,5

+9,3

+9,3

4

Vị trí xây dựng

Tại vị trí cũ

Cách 100m về phía hạ lưu

Cách 50m về phía hạ lưu

5

Số máy bơm (máy)

3

01

01

6

Công suất máy bơm (m3/h)

2.700

1.000

1.000

- Gia cố các kênh tưới trạm bơm Hữu Nghi dài 1.990m đảm bảo mặt cắt thiết kế; kích thước mặt cắt kênh bxh = 0,4 x 0,5m, sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh.
8.2. Trạm bơm tưới Liên Chung
- Làm lại trạm bơm mới tại vị trí cũ, kết cấu nhà trạm bằng khung BTCT M200, tường bằng gạch xây vữa M75; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Lắp đặt 3 máy bơm loại hỗn lưu trục ngang, công suất 1.000m3/h. Các thông số kỹ thuật của trạm bơm như sau:
+ Cao trình đáy bể hút: -1,40m
+ Cao trình đáy bể xả: +7,21m
+ Cao trình đặt máy: +4,00m
- Nối dài cống xả qua đê; thay cửa van và máy đóng mở.
- Gia cố kênh xả trạm bơm dài 66,0m; kết cấu bằng MTCT M200 đổ tại chỗ dày 12cm
8.3. Các trạm bơm tiêu:
- Xây dựng mới các trạm bơm tiêu Chúc Núi, Giá Sơn và Hữu Nghi đặt trong đồng; kết cấu khung BTCT M200, tường bằng gạch xây vữa M75; lắp đặt máy bơm hỗn lưu trục ngang; bể hút, bể xả bằng BTCT M200. Thông số kỹ thuật của các trạm bơm như sau:

TT

Thông số kỹ thuật

Chúc Núi

Giá Sơn

Hữu Nghi

1

Cao trình đáy bể hút (m)

+0,39

0,4

0,7

2

Cao trình đáy bể xả (m)

+5,7

8,1

8,1

3

Cao trình đặt máy (m)

+4,7

4,5

5,0

4

Vị trí xây dựng

Tại vị trí cũ

Cách 100m về phía hạ lưu

Cách 50m về phía hạ lưu

5

Số máy bơm (máy)

5

4

3

6

Công suất máy bơm (m3/h)

2.500

1.800

1.800

- Nạo vét các kênh tiêu bảo đảm mặt cắt thiết kế, sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh. Các chỉ tiêu thiết kế kênh như sau:

Trạm bơm

Chiều dài kênh (m)

QTK (m3/s)

Bđầu kênh (m)

iđáy

m

Chúc Núi

T1 = 1.430

3,24

8,0

10-5

1,5

T2 = 970

1,296

5,0

10-5

1,5

Giá Sơn

1.865

1,68

4,5

10-5

1,5

Hữu Nghi

1.700

1,07

6,0

10-5

1,5

(Ghi chú: Trong giai đoạn TKKT-BVTC để bảo đảm tưới tiêu trong quá trình thi công cần nghiên cứu thêm phương án đặt trạm bơm Chúc Núi cạnh vị trí trạm bơm hiện tại)
8.4. Trạm biến áp:
Xây dựng các trạm biến áp cấp điện cho các trạm bơm như sau:

TT

Loại biến áp

Chúc Núi

Hữu Nghi

Giá Sơn

Liên Chung

1

160KVA 6(22/0,4)

1

1

2

250KVA 6(22/0,4)

2

3

320KVA 6(22/0,4)

1

4

400KVA 6(22/0,4)

1

5

560KVA 6(22/0,4)

2

8.5. Kênh N3
- Sửa chữa, nâng cấp kênh N3 dài 21,45km theo các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

BKênh (m)

Hệ số mái

1

K0+000 ÷ K1+578

7,66

5,5

1,5

2

K1+578 ÷ K6+630

6,24

5,5

1,5

3

K6+630 ÷ K10+561

5,09

4,5

1,5

4

K10+561 ÷ K13+600

4,936

4,5

1,5

5

K13+600 ÷ K16+823

4,607

4,0

1,5

6

K16+823 ÷ K21+005

1,9

2,0

1,0

Trong đó:
+ Đoạn kênh từ K0+000 đến K13+000: Nạo vét, áp trúc bờ kênh bảo đảm mặt cắt thiết kế, mở rộng 1 bên bờ kênh kết hợp làm đường quản lý kênh; chiều rộng mặt đường B = 3,0m, lề đường rộng 0,5m.
+ Đoạn kênh từ K13+000 đến K16+823: Gia cố 2 mái kênh bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; đáy có dầm đỡ bằng BTCT M200.
+ Đoạn kênh từ K16+823 đến K21+005: Gia cố theo phương án đáy kênh bằng BTCT M200 dày 12cm; 2 mái bằng các tấm BTCT M200 dày 10 cm.
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 92 cống lấy nước đầu kênh, 9 cầu qua kênh và 2 cống điều tiết.
8.6. Kênh N3-2
- Nạo vét, hoàn thiện mặt cắt kênh N3-2 dài 8.610m theo mặt cắt thiết kế. Các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

BKênh (m)

HKênh (m)

Hệ số mái

1

K0+000 ÷ K2+687

1,33

3,0

1,0

2

K2+687 ÷ K5+850

1,15

3,0

1,0

3

K5+850 ÷ K7+915

0,98

2,0

1,0

4

K7+915 ÷ K8+610

0,34

1,4

0,9

- Gia cố toàn bộ kênh theo phương án:
+ Đoạn từ K0+000 đến K5+830 mặt cắt hình thang; 2 mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60 cm; đáy kênh có dầm đỡ bằng BTCT M200.
+ Đoạn từ K5+830 đến K7+915 mặt cắt hình thang; đáy kênh gia cố bằng BTCT M200 dày 12cm; mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60cm.
+ Đoạn từ K7+915 đến K8+610 mặt cắt chữ nhật; gia cố đáy bằng BTCT M200 dày 12cm; hai thành bên bằng gạch xây vữa M75.
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 42 cống lấy nước đầu kênh và 3 cầu qua kênh.
8.7. Kênh N 3-4
- Gia cố kênh N3-4 đoạn từ K3+099 đến K7+560 mặt cắt hình thang; đáy kênh bằng BTCT M200 dày 12cm; mái kênh gia cố bằng các tấm BTCT M200 dày 10cm; kích thước tấm bxh = 60x60cm với các chỉ tiêu thiết kế như sau:
+ QTkế: 1,85 (m3/s)
+ BKênh (m): 2,0 (m)
+ Hệ số mái: 1,0
- Sửa chữa, nâng cấp các công trình trên kênh gồm 24 cống lấy nước đầu kênh, 4 cống qua đường và 3 cầu qua kênh.
8.8. Kênh Talanh
Gia cố kênh Ta Lanh dài 3.000m theo phương án mặt cắt chữ nhật; đáy kênh gia cố bằng BTCT M200 dày 12cm; hai thành bên bằng gạch xây vữa M75 với các chỉ tiêu thiết kế như sau:

TT

Đoạn kênh

QTK (m3/s)

iđáy

BKênh (m)

HKênh (m)

1

K0+000 ÷ K1+700

0,26

1,5x10-3

0,65

0,7

2

K1+700 ÷ K3+000

0,26

2,0x10-4

0,90

1,05

8.9. Nhà quản lý, trang thiết bị quản lý
- Xây dựng 4 nhà quản lý các trạm bơm theo tiêu chuẩn nhà cấp IV, diện tích sử dụng 50 m2.
- Xây dựng nhà điều hành hệ thống công trình thủy lợi huyện Việt Yên, Hiệp Hòa theo tiêu chuẩn nhà cấp IV, diện tích sử dụng 450 m2.
9. Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư được duyệt là: 171.034.917.000 đ
(Một trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm ba mươi tư triệu, chín trăm mười bảy ngàn đồng)
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 103.327.757.000 đ
+ Chi phí thiết bị: 27.716.800.000 đ
+ Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng: 8.691.891.000 đ
+ Chi phí khác: 4.146.323.000 đ
+ Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 1.694.720.000 đ
+ Chi phí dự phòng: 23.886.353.000 đ
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)
Kinh phí trên thuộc nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
10. Các bước thiết kế: Thiết kế 2 bước
- Thiết kế cơ sở
- Thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự toán
11. Thời gian thực hiện dự án: 4 năm kể từ ngày khởi công.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Phương thức thực hiện dự án:
Thiết kế, thi công: Thực hiện theo các quy định về đấu thầu hiện hành