Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2786/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2786/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2786/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2786/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2786/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2786/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2786/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Súp tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 28/3/2023, như sau:
...
4. Điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ea Súp được phê duyệt tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của UBND tỉnh, như sau:
4.1. Diện tích các loại đất
- Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 160.270,12 ha thành 160.264,08 ha, giảm 6,04 ha. Trong đó:
+ Đất trồng cây hàng năm: điều chỉnh từ 36.146,53 ha thành 36.144,53 ha, giảm 2,0 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 34.717,04 ha thành 34.713,0 ha, giảm 4,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 10.654,69 ha thành 10.660,73 ha, tăng 6,04 ha. Trong đó:
+ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 86,03 ha thành 87,63 ha, tăng 1,6 ha;
+ Đất phát triển hạ tầng: điều chỉnh từ 4.208,98 ha thành 4.213,42 ha, tăng 4,44 ha. Trong đó: Đất thủy lợi: điều chỉnh từ 608,55 ha thành 612,99 ha, tăng 4,44 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
4.2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 165,87 ha thành 171,91 ha, tăng 6,04 ha, trong đó:
- Thu hồi đất trồng cây hàng năm khác: điều chỉnh từ 82,9 ha thành 84,9 ha tăng 2,0 ha.
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 40,93 ha thành 44,97 ha tăng 4,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
4.3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 321,67 ha thành 327,71 ha, tăng 6,04 ha, trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 122,12 ha thành 124,12 ha, tăng 2,0 ha;
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 85,40 ha thành 89,44 ha, tăng 4,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Content:
Điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ea Súp được phê duyệt tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của UBND tỉnh, như sau:
4.1. Diện tích các loại đất
- Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 160.270,12 ha thành 160.264,08 ha, giảm 6,04 ha. Trong đó:
+ Đất trồng cây hàng năm: điều chỉnh từ 36.146,53 ha thành 36.144,53 ha, giảm 2,0 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 34.717,04 ha thành 34.713,0 ha, giảm 4,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 10.654,69 ha thành 10.660,73 ha, tăng 6,04 ha. Trong đó:
+ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 86,03 ha thành 87,63 ha, tăng 1,6 ha;
+ Đất phát triển hạ tầng: điều chỉnh từ 4.208,98 ha thành 4.213,42 ha, tăng 4,44 ha. Trong đó: Đất thủy lợi: điều chỉnh từ 608,55 ha thành 612,99 ha, tăng 4,44 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
4.2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 165,87 ha thành 171,91 ha, tăng 6,04 ha, trong đó:
- Thu hồi đất trồng cây hàng năm khác: điều chỉnh từ 82,9 ha thành 84,9 ha tăng 2,0 ha.
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 40,93 ha thành 44,97 ha tăng 4,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
4.3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 321,67 ha thành 327,71 ha, tăng 6,04 ha, trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 122,12 ha thành 124,12 ha, tăng 2,0 ha;
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 85,40 ha thành 89,44 ha, tăng 4,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)