Document: Điểm b Khoản 1 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1. Định mức thiết bị
...
b) Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 4. Quy định mức thiết bị cho bước tiến hành (*)

TT

Thiết bị

Công suất
(kW)

ĐVT

Mức

1

Bình khí chuẩn

cái

4,64

2

Van điều chỉnh áp suất bình khí chuẩn

cái

4,64

3

Máy hút ẩm

2,00

cái

4,64

4

Ổn áp 15 KVA

cái

4,64

5

Lưu điện chung

cái

4,64

6

Máy vi tính

0,40

cái

4,64

7

Thiết bị đo nồng độ khí

0,50

cái

2,90

8

Thiết bị tạo khí “không” hoặc bình khí N2 tinh khiết

0,50

cái

2,90

9

Thiết bị loại Hydrocacbon

0,50

cái

2,90

10

Bộ xử lý khí thải

1,00

cái

2,90

11

Thiết bị tự ghi

0,50

cái

2,90

12

Thiết bị pha loãng khí chuẩn

0,50

bộ

2,90

13

Điều hòa nhiệt độ

2,20

cái

3,11

14

Thiết bị cảnh báo khí rò rỉ

0,50

bộ

4,64

15

Điện năng

kW

218,26

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
Bảng 5. Quy định hệ số theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,04

3

Kiểm tra đo lường

0,93

a

Kiểm tra độ trôi điểm “không”

0,09

b

Kiểm tra độ trôi điểm “nồng độ”

0,21

c

Kiểm tra sai số

0,21

d

Kiểm tra độ lặp lại

0,21

đ

Kiểm tra thời gian đáp ứng

0,21

Content:
Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 4. Quy định mức thiết bị cho bước tiến hành (*)

TT

Thiết bị

Công suất
(kW)

ĐVT

Mức

1

Bình khí chuẩn

cái

4,64

2

Van điều chỉnh áp suất bình khí chuẩn

cái

4,64

3

Máy hút ẩm

2,00

cái

4,64

4

Ổn áp 15 KVA

cái

4,64

5

Lưu điện chung

cái

4,64

6

Máy vi tính

0,40

cái

4,64

7

Thiết bị đo nồng độ khí

0,50

cái

2,90

8

Thiết bị tạo khí “không” hoặc bình khí N2 tinh khiết

0,50

cái

2,90

9

Thiết bị loại Hydrocacbon

0,50

cái

2,90

10

Bộ xử lý khí thải

1,00

cái

2,90

11

Thiết bị tự ghi

0,50

cái

2,90

12

Thiết bị pha loãng khí chuẩn

0,50

bộ

2,90

13

Điều hòa nhiệt độ

2,20

cái

3,11

14

Thiết bị cảnh báo khí rò rỉ

0,50

bộ

4,64

15

Điện năng

kW

218,26

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
Bảng 5. Quy định hệ số theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,03

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,04

3

Kiểm tra đo lường

0,93

a

Kiểm tra độ trôi điểm “không”

0,09

b

Kiểm tra độ trôi điểm “nồng độ”

0,21

c

Kiểm tra sai số

0,21

d

Kiểm tra độ lặp lại

0,21

đ

Kiểm tra thời gian đáp ứng

0,21