Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc.
...
4.016.361

3.303.317

284.846

7.604.524

7.605.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.605.000 đồng)
2.2. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Ngạn:

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.500.145

25.595.982

2.133.716

53.229.843

53.230.000

2

Hộ 2 khẩu

30.797.021

25.595.982

2.348.269

58.741.272

58.741.000

3

Hộ 3 khẩu

34.761.198

29.652.874

2.348.269

66.762.341

66.762.000

4

Hộ 4 khẩu

39.437.106

30.510.510

2.566.947

72.514.563

72.515.000

5

Hộ 5 khẩu

41.587.681

30.514.186

2.566.947

74.668.814

74.669.000

6

Hộ 6 khẩu

49.779.409

32.940.578

2.810.806

85.530.793

85.531.000

7

Hộ 7 khẩu

55.959.578

32.940.578

2.810.806

91.710.962

91.711.000

8

1 khẩu tăng thêm

3.997.113

3.294.058

281.081

7.572.251

7.572.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.572.000 đồng)
2.3. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Nam như sau:

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.419.501

25.559.858

2.133.200

53.112.559

53.113.000

2

Hộ 2 khẩu

30.691.830

25.557.681

2.350.377

58.599.888

58.600.000

3

Hộ 3 khẩu

34.652.573

29.472.483

2.350.377

66.475.433

66.475.000

4

Hộ 4 khẩu

39.280.219

30.373.464

2.571.654

72.225.337

72.225.000

5

Hộ 5 khẩu

41.449.198

30.472.801

2.571.654

74.493.653

74.494.000

6

Hộ 6 khẩu

49.602.681

32.785.585

2.817.973

85.206.239

85.206.000

7

Hộ 7 khẩu

55.747.166

32.785.585

2.817.973

91.350.724

91.351.000

8

1 khẩu tăng thêm

3.981.940

3.278.558

281.797

7.542.296

7.542.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.542.000 đồng)

Content:
4.016.361

3.303.317

284.846

7.604.524

7.605.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.605.000 đồng)
2.2. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Ngạn:

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.500.145

25.595.982

2.133.716

53.229.843

53.230.000

2

Hộ 2 khẩu

30.797.021

25.595.982

2.348.269

58.741.272

58.741.000

3

Hộ 3 khẩu

34.761.198

29.652.874

2.348.269

66.762.341

66.762.000

4

Hộ 4 khẩu

39.437.106

30.510.510

2.566.947

72.514.563

72.515.000

5

Hộ 5 khẩu

41.587.681

30.514.186

2.566.947

74.668.814

74.669.000

6

Hộ 6 khẩu

49.779.409

32.940.578

2.810.806

85.530.793

85.531.000

7

Hộ 7 khẩu

55.959.578

32.940.578

2.810.806

91.710.962

91.711.000

8

1 khẩu tăng thêm

3.997.113

3.294.058

281.081

7.572.251

7.572.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.572.000 đồng)
2.3. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Nam như sau:

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.419.501

25.559.858

2.133.200

53.112.559

53.113.000

2

Hộ 2 khẩu

30.691.830

25.557.681

2.350.377

58.599.888

58.600.000

3

Hộ 3 khẩu

34.652.573

29.472.483

2.350.377

66.475.433

66.475.000

4

Hộ 4 khẩu

39.280.219

30.373.464

2.571.654

72.225.337

72.225.000

5

Hộ 5 khẩu

41.449.198

30.472.801

2.571.654

74.493.653

74.494.000

6

Hộ 6 khẩu

49.602.681

32.785.585

2.817.973

85.206.239

85.206.000

7

Hộ 7 khẩu

55.747.166

32.785.585

2.817.973

91.350.724

91.351.000

8

1 khẩu tăng thêm

3.981.940

3.278.558

281.797

7.542.296

7.542.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.542.000 đồng)