Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND 2017 duyệt đồ án điều chỉnh Cụm công nghiệp Tân Trung An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND 2017 duyệt đồ án điều chỉnh Cụm công nghiệp Tân Trung An Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang với các nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Tân Trung, huyện Phú Tân được phân thành các khu chức năng như sau:
4.1. Khu nhà máy, xí nghiệp (ký hiệu L01→L07): tổng diện tích 355.774 m2 bố trí cặp theo sông Vàm Nao và đường số 1 theo quy hoạch, được phân khu thành 7 lô để kêu gọi đầu tư, gồm các ngành: chế biến nông sản, chế biến thủy sản, thiêu may công nghiệp.
4.2. Khu tái định cư (ký hiệu L08→L13): Bố trí khu vực phía Bắc đường số 01 khu quy hoạch; gồm 06 khu (TĐC1), (TĐC2),…(TĐC6); tổng diện tích đất ở 28.174m2 với 279 nền nhà được quản lý xây dựng như sau:
- Tầng cao tối đa: 5 tầng
- Mật độ xây dựng tối đa: 80%
4.3. Khu xử lý nước thải (ký hiệu XLNT): diện tích 9.779 m2; gồm khu xử lý nước thải sản xuất và mương thoát nước, được bố trí ở phía Nam cuối khu quy hoạch về phía hạ lưu sông Vàm Nao.
4.4. Khu công viên cây xanh: tổng diện tích là 17.210m2 gồm khu cây xanh tập trung bố trí trong khuôn viên đất nhà máy xí nghiệp, cây xanh cách ly với khu vực bên ngoài được trồng thành dãy rộng 10m dọc theo 2 bên đường số 1, trong phạm vi đê bao, chân taluy và cặp bờ sông Vàm Nao.
4.5. Đất giao thông, taluy: diện tích là 48.272m2 bao gồm diện tích taluy san lấp, diện tích các đường giao thông bộ đối nội, đối ngoại trong cụm công nghiệp.
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà máy, xí nghiệp

355.774

77,48

2

Đất tái định cư

28.174

6,14

3

Đất xử lý nước thải

9.779

2,13

4

Đất công viên cây xanh

17.210

3,75

5

Đất giao thông, taluy

48.272

10,50

Tổng cộng

459.209

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Tân Trung, huyện Phú Tân được phân thành các khu chức năng như sau:
4.1. Khu nhà máy, xí nghiệp (ký hiệu L01→L07): tổng diện tích 355.774 m2 bố trí cặp theo sông Vàm Nao và đường số 1 theo quy hoạch, được phân khu thành 7 lô để kêu gọi đầu tư, gồm các ngành: chế biến nông sản, chế biến thủy sản, thiêu may công nghiệp.
4.2. Khu tái định cư (ký hiệu L08→L13): Bố trí khu vực phía Bắc đường số 01 khu quy hoạch; gồm 06 khu (TĐC1), (TĐC2),…(TĐC6); tổng diện tích đất ở 28.174m2 với 279 nền nhà được quản lý xây dựng như sau:
- Tầng cao tối đa: 5 tầng
- Mật độ xây dựng tối đa: 80%
4.3. Khu xử lý nước thải (ký hiệu XLNT): diện tích 9.779 m2; gồm khu xử lý nước thải sản xuất và mương thoát nước, được bố trí ở phía Nam cuối khu quy hoạch về phía hạ lưu sông Vàm Nao.
4.Khu công viên cây xanh: tổng diện tích là 17.210m2 gồm khu cây xanh tập trung bố trí trong khuôn viên đất nhà máy xí nghiệp, cây xanh cách ly với khu vực bên ngoài được trồng thành dãy rộng 10m dọc theo 2 bên đường số 1, trong phạm vi đê bao, chân taluy và cặp bờ sông Vàm Nao.
4.5. Đất giao thông, taluy: diện tích là 48.272m2 bao gồm diện tích taluy san lấp, diện tích các đường giao thông bộ đối nội, đối ngoại trong cụm công nghiệp.
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà máy, xí nghiệp

355.774

77,48

2

Đất tái định cư

28.174

6,14

3

Đất xử lý nước thải

9.779

2,13

4

Đất công viên cây xanh

17.210

3,75

5

Đất giao thông, taluy

48.272

10,50

Tổng cộng

459.209

100,00