Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Vĩnh Long

Điều 1. Quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
...
2. Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá tính thuế

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

50.000 đồng/m3

2

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

120.000 đồng/m3

3

Cát san lắp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

60.000 đồng/m3

4

Cát đen dùng trong xây dựng

70.000 đồng/m3

5

Nước mặt

2.000 đồng/m3

6

Nước dưới mặt đất (nước ngầm)

6.000 đồng/m3

7

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000 đồng/m3

8

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)

Content:
Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá tính thuế

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

50.000 đồng/m3

2

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

120.000 đồng/m3

3

Cát san lắp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

60.000 đồng/m3

4

Cát đen dùng trong xây dựng

70.000 đồng/m3

5

Nước mặt

2.000 đồng/m3

6

Nước dưới mặt đất (nước ngầm)

6.000 đồng/m3

7

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000 đồng/m3

8

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)