Document: Điều 3 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
1. Mức giá qua đò, phà được áp dụng ngày và đêm.
2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.
3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

1.000

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

20.000

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

2.000

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

3.000

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

14.000

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

19.000

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

24.000

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

29.000

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

19.000

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

24.000

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

29.000

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

59.000

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

1.000

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

5.000

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

29.000

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

59.000

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

34.000

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

49.000

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

119.000

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/Iượt

3.000

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

7.000

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

69.000

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

44.000

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

159.000

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

9.000

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

180.000

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

69.000

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

79.000

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

54.000

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

79.000

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

199.000

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

5.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/Iượt

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

5.000

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
1. Mức giá qua đò, phà được áp dụng ngày và đêm.
2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.
3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

1.000

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

20.000

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

2.000

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

3.000

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

14.000

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

19.000

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

24.000

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

29.000

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

19.000

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

24.000

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

29.000

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

59.000

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

1.000

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

5.000

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

29.000

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

59.000

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

34.000

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

49.000

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

119.000

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/Iượt

3.000

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

7.000

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

69.000

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

44.000

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

159.000

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

9.000

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

180.000

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

69.000

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

79.000

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

54.000

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

79.000

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

199.000

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

5.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/Iượt

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

5.000