Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện ô tô Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện ô tô Hưng Yên 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, cụ thể như sau:
...
2. Đối với các dòng xe ô tô vận tải sản xuất từ năm 2009 đến năm 2016

STT

Trọng tải

Giá tính lệ phí trước bạ
(đồng)

1

Trọng tải dưới 750 kg nhập khẩu

110.000.000

2

Trọng tải dưới 750 kg trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

70.000.000

3

Trọng tải từ 750kg đến dưới 1 tấn nhập khẩu

150.000.000

4

Trọng tải từ 750kg đến dưới 1 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

100.000.000

5

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn nhập khẩu

180.000.000

6

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

120.000.000

7

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn nhập khẩu

280.000.000

8

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

200.000.000

9

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3,0 tấn nhập khẩu

320.000.000

10

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3,0 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

220.000.000

11

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn nhập khẩu

360.000.000

12

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

250.000.000

13

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn nhập khẩu

390.000.000

14

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

270.000.000

15

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn nhập khẩu

430.000.000

16

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

300.000.000

17

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn nhập khẩu

460.000.000

18

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

320.000.000

19

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn nhập khẩu

500.000.000

20

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

350.000.000

21

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn nhập khẩu

530.000.000

22

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

370.000.000

23

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn nhập khẩu

580.000.000

24

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

400.000.000

25

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn nhập khẩu

630.000.000

26

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

440.000.000

27

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn nhập khẩu

680.000.000

28

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

470.000.000

29

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 14 tấn nhập khẩu

780.000.000

30

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 14 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

540.000.000

31

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn nhập khẩu

830.000.000

32

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

580.000.000

33

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn nhập khẩu

880.000.000

34

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

610.000.000

35

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn nhập khẩu

920.000.000

36

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

640.000.000

37

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 25 tấn nhập khẩu

1.020.000.000

38

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 25 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

710.000.000

39

Trọng tải từ 25 tấn trở lên nhập khẩu

1.070.000.000

40

Trọng tải từ 25 trở lên trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

740.000.000

Content:
Đối với các dòng xe ô tô vận tải sản xuất từ năm 2009 đến năm 2016

STT

Trọng tải

Giá tính lệ phí trước bạ
(đồng)

1

Trọng tải dưới 750 kg nhập khẩu

110.000.000

2

Trọng tải dưới 750 kg trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

70.000.000

3

Trọng tải từ 750kg đến dưới 1 tấn nhập khẩu

150.000.000

4

Trọng tải từ 750kg đến dưới 1 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

100.000.000

5

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn nhập khẩu

180.000.000

6

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

120.000.000

7

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn nhập khẩu

280.000.000

8

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

200.000.000

9

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3,0 tấn nhập khẩu

320.000.000

10

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3,0 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

220.000.000

11

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn nhập khẩu

360.000.000

12

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

250.000.000

13

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn nhập khẩu

390.000.000

14

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

270.000.000

15

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn nhập khẩu

430.000.000

16

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

300.000.000

17

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn nhập khẩu

460.000.000

18

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

320.000.000

19

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn nhập khẩu

500.000.000

20

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

350.000.000

21

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn nhập khẩu

530.000.000

22

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

370.000.000

23

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn nhập khẩu

580.000.000

24

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

400.000.000

25

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn nhập khẩu

630.000.000

26

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

440.000.000

27

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn nhập khẩu

680.000.000

28

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

470.000.000

29

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 14 tấn nhập khẩu

780.000.000

30

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 14 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

540.000.000

31

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn nhập khẩu

830.000.000

32

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

580.000.000

33

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn nhập khẩu

880.000.000

34

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

610.000.000

35

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn nhập khẩu

920.000.000

36

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

640.000.000

37

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 25 tấn nhập khẩu

1.020.000.000

38

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 25 tấn trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

710.000.000

39

Trọng tải từ 25 tấn trở lên nhập khẩu

1.070.000.000

40

Trọng tải từ 25 trở lên trong nước và nhập khẩu Trung Quốc

740.000.000