Document: Điều 4 Quyết định 28/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "28/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "28/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "28/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "28/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "28/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 28/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tỉnh Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 4. Hệ số điều chỉnh gi� đất
1. Đất n�ng nghiệp:
Hệ số điều chỉnh gi� đất n�ng nghiệp năm 2021 tr�n địa b�n tỉnh Y�n B�i bằng 1,0.
2. Đất phi n�ng nghiệp:
a) Đất ở:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại th�nh phố Y�n B�i.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại thị x� Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện M� Cang Chải.
- Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Trạm Tấu.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Văn Y�n.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Trấn Y�n.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Y�n B�nh.
- Phụ lục số 09: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Lục Y�n.
b) Đất trong khu c�ng nghiệp, cụm c�ng nghiệp:
Hệ số điều chỉnh gi� đất trong c�c khu c�ng nghiệp, cụm c�ng nghiệp năm 2021 tr�n địa b�n tỉnh Y�n B�i bằng 1,0.
c) C�c loại đất phi n�ng nghiệp c�n lại �p dụng hệ số điều chỉnh gi� đất bằng với hệ số điều chỉnh gi� đất ở. Ri�ng c�c loại đất được quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 13 Quy định Bảng gi� đất năm 2020 tại tỉnh Y�n B�i được ban h�nh k�m theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ng�y 30 th�ng 12 năm 2019 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Y�n B�i th� hệ số điều chỉnh gi� đất bằng 1,0.

Content:
Điều 4. Hệ số điều chỉnh gi� đất
1. Đất n�ng nghiệp:
Hệ số điều chỉnh gi� đất n�ng nghiệp năm 2021 tr�n địa b�n tỉnh Y�n B�i bằng 1,0.
2. Đất phi n�ng nghiệp:
a) Đất ở:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại th�nh phố Y�n B�i.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại thị x� Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện M� Cang Chải.
- Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Trạm Tấu.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Văn Y�n.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Trấn Y�n.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Y�n B�nh.
- Phụ lục số 09: Hệ số điều chỉnh gi� đất ở năm 2021 tại huyện Lục Y�n.
b) Đất trong khu c�ng nghiệp, cụm c�ng nghiệp:
Hệ số điều chỉnh gi� đất trong c�c khu c�ng nghiệp, cụm c�ng nghiệp năm 2021 tr�n địa b�n tỉnh Y�n B�i bằng 1,0.
c) C�c loại đất phi n�ng nghiệp c�n lại �p dụng hệ số điều chỉnh gi� đất bằng với hệ số điều chỉnh gi� đất ở. Ri�ng c�c loại đất được quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 13 Quy định Bảng gi� đất năm 2020 tại tỉnh Y�n B�i được ban h�nh k�m theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ng�y 30 th�ng 12 năm 2019 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Y�n B�i th� hệ số điều chỉnh gi� đất bằng 1,0.