Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Bình Phước

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:
...
3. Mức trần thù lao công chứng

STT

Nội dung

Mức thu (Đồng)
(Đã bao gồm thuế GTGT)

01

Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, tài sản khác, hợp đồng góp vốn, vay tiền.

150.000

02

Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

200.000

03

Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô.

150.000

04

Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy.

80.000

05

Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi bổ sung, phụ lục hợp đồng.

150.000

06

Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

150.000

07

Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền.

150.000

08

Soạn thảo Giấy ủy quyền.

100.000

09

Soạn thảo Văn bản cam đoan, cam kết.

100.000

10

Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác.

150.000

11

Niêm yết, thông báo hồ sơ thừa kế.

100.000

12

Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế.

100.000

13

Soạn thảo Di chúc.

150.000

14

Công bố di chúc.

50.000

15

Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản.

50.000

16

Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình.

150.000

17

Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác.

150.000

18

Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng thế chấp, cầm cố do Ngân hàng soạn thảo.

20.000

19

Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng, Văn bản giao dịch khác do khách hàng (không phải là Ngân hàng) soạn thảo.

100.000

20

Khai thác hồ sơ lưu công chứng.

20.000 đ/việc

21

Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch

Tối đa 1000 đồng/01 tờ A4
Tối đa 3000 đồng/01 tờ A3

22

Công chứng ngoài trụ sở:
- Dưới 05 km
- Từ 05 km đến 10 km
- Từ 10 km trở lên
Người yêu cầu công chứng ngoài trụ sở phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.

200.000
400.000
2.000.000

23

Yêu cầu xác minh tài sản
Người yêu cầu xác minh tài sản phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần đi xác minh tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.

2.000.000

Content:
Mức trần thù lao công chứng

STT

Nội dung

Mức thu (Đồng)
(Đã bao gồm thuế GTGT)

01

Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, tài sản khác, hợp đồng góp vốn, vay tiền.

150.000

02

Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

200.000

03

Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô.

150.000

04

Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy.

80.000

05

Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi bổ sung, phụ lục hợp đồng.

150.000

06

Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

150.000

07

Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền.

150.000

08

Soạn thảo Giấy ủy quyền.

100.000

09

Soạn thảo Văn bản cam đoan, cam kết.

100.000

10

Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác.

150.000

11

Niêm yết, thông báo hồ sơ thừa kế.

100.000

12

Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế.

100.000

13

Soạn thảo Di chúc.

150.000

14

Công bố di chúc.

50.000

15

Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản.

50.000

16

Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình.

150.000

17

Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác.

150.000

18

Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng thế chấp, cầm cố do Ngân hàng soạn thảo.

20.000

19

Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng, Văn bản giao dịch khác do khách hàng (không phải là Ngân hàng) soạn thảo.

100.000

20

Khai thác hồ sơ lưu công chứng.

20.000 đ/việc

21

Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch

Tối đa 1000 đồng/01 tờ A4
Tối đa 3000 đồng/01 tờ A3

22

Công chứng ngoài trụ sở:
- Dưới 05 km
- Từ 05 km đến 10 km
- Từ 10 km trở lên
Người yêu cầu công chứng ngoài trụ sở phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.

200.000
400.000
2.000.000

23

Yêu cầu xác minh tài sản
Người yêu cầu xác minh tài sản phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần đi xác minh tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.

2.000.000