Document: Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

100

139.023,00

100

139.023,00

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

122.060,39

87,80

126.632,89

91,09

129.598,49

93,22

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

17.383,14

12,50

18.542,96

13,34

19.362,48

13,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

12.902,05

9,28

14.012,90

10,08

14.217,65

10,23

1.1.1.1

Trong đó: Đất trồng lúa

4.384,20

3,15

4.404,06

3,17

4.638,32

3,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.481,09

3,22

4.530,06

3,26

5144,83

3,70

1.2

Đất lâm nghiệp

104.421,53

75,11

107.831,70

77,56

109.945,88

79,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

69.022,27

49,65

68.393,98

49,20

70.508,16

50,72

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20.054,05

14,42

23.037,80

16,57

23.037,80

16,57

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

15.345,21

11,04

16.399,92

11,80

16.399,92

11,80

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

207,39

0,15

209,31

0,15

241,21

0,17

1.4

Đất nông nghiệp khác

48,33

0,03

48,92

0,04

48,92

0,04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4.957,94

3,57

6.441,11

4,63

6.662,64

4,79

2.1

Đất ở

702,32

0,51

794,85

0,57

871,49

0,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

625,36

0,45

713,89

0,51

785,93

0,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,96

0,06

80,96

0,06

85,56

0,06

2.2

Đất chuyên dùng

1.322,24

0,95

2.536,15

1,82

2.661,33

1,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,64

0,02

27,09

0,02

27,82

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

8,66

0,01

34,06

0,02

34,06

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144,84

0,10

620,33

0,45

664,03

0,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

5,27

0,00

110,00

0,08

110

0,08

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

50,48

0,04

395,11

0,28

418,41

0,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,26

0,05

80,31

0,06

94,31

0,07

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

18,83

0,01

34,91

0,03

41,31

0,03

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.147,10

0,83

1.854,67

1,33

1.935,42

1,39

2.2.4.1

Đất giao thông

906,74

0,65

1.534,91

1,10

1.575,43

1,13

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

145,84

0,10

160,45

0,12

166,96

0,12

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng, truyền thông

1,81

0,00

5,66

0,00

6,06

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

9,56

0,01

21,78

0,02

23,53

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,01

0,01

7,62

0,01

7,72

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

52,17

0,04

64,44

0,05

75,73

0,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,47

0,01

29,34

0,02

30,42

0,02

2.2.4.8

Đất chợ

5,15

0,00

7,08

0,01

7,88

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

20,97

0,02

33,97

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,35

0,00

2,42

0,00

7,72

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,12

0,01

8,47

0,01

9,37

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

117,58

0,08

133,23

0,10

152,04

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.806,12

2,02

2.803,99

2,02

2.803,99

2,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,00

164,42

0,12

164,42

0,12

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

12.004,67

8,63

5.949,00

4,28

2.761,87

1,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.530,37

1.323,18

207,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

557,33

419,72

137,61

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,35

218,70

55,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

282,98

201,02

81,96

1.2

Đất lâm nghiệp

968,76

901,28

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,1

880,62

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,28

2,18

2,1

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.325,13

1.762,39

562,74

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,4

2,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.322,73

1.759,99

562,74

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,17

0,81

0,36

4.1

Đất chuyên dùng

1,17

0,81

0,36

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,06

0,70

0,36

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.421,15

1.263,90

157,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449,05

360,38

88,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,76

219,11

55,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174,29

141,27

33,02

1.2

Đất lâm nghiệp

968,82

901,34

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,16

880,68

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

2,18

1,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,64

20,08

3,56

2.1

Đất ở

19,65

16,72

2,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

16,25

13,72

2,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,40

3,00

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

1,86

1,23

0,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,52

0,25

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,34

0,98

0,36

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2,13

2,13

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Cộng

1.444,79

1.283,98

160,81

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

100

139.023,00

100

139.023,00

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

122.060,39

87,80

126.632,89

91,09

129.598,49

93,22

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

17.383,14

12,50

18.542,96

13,34

19.362,48

13,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

12.902,05

9,28

14.012,90

10,08

14.217,65

10,23

1.1.1.1

Trong đó: Đất trồng lúa

4.384,20

3,15

4.404,06

3,17

4.638,32

3,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.481,09

3,22

4.530,06

3,26

5144,83

3,70

1.2

Đất lâm nghiệp

104.421,53

75,11

107.831,70

77,56

109.945,88

79,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

69.022,27

49,65

68.393,98

49,20

70.508,16

50,72

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20.054,05

14,42

23.037,80

16,57

23.037,80

16,57

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

15.345,21

11,04

16.399,92

11,80

16.399,92

11,80

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

207,39

0,15

209,31

0,15

241,21

0,17

1.4

Đất nông nghiệp khác

48,33

0,03

48,92

0,04

48,92

0,04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4.957,94

3,57

6.441,11

4,63

6.662,64

4,79

2.1

Đất ở

702,32

0,51

794,85

0,57

871,49

0,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

625,36

0,45

713,89

0,51

785,93

0,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,96

0,06

80,96

0,06

85,56

0,06

2.2

Đất chuyên dùng

1.322,24

0,95

2.536,15

1,82

2.661,33

1,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,64

0,02

27,09

0,02

27,82

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

8,66

0,01

34,06

0,02

34,06

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144,84

0,10

620,33

0,45

664,03

0,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

5,27

0,00

110,00

0,08

110

0,08

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

50,48

0,04

395,11

0,28

418,41

0,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,26

0,05

80,31

0,06

94,31

0,07

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

18,83

0,01

34,91

0,03

41,31

0,03

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.147,10

0,83

1.854,67

1,33

1.935,42

1,39

2.2.4.1

Đất giao thông

906,74

0,65

1.534,91

1,10

1.575,43

1,13

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

145,84

0,10

160,45

0,12

166,96

0,12

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng, truyền thông

1,81

0,00

5,66

0,00

6,06

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

9,56

0,01

21,78

0,02

23,53

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,01

0,01

7,62

0,01

7,72

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

52,17

0,04

64,44

0,05

75,73

0,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,47

0,01

29,34

0,02

30,42

0,02

2.2.4.8

Đất chợ

5,15

0,00

7,08

0,01

7,88

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

20,97

0,02

33,97

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,35

0,00

2,42

0,00

7,72

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,12

0,01

8,47

0,01

9,37

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

117,58

0,08

133,23

0,10

152,04

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.806,12

2,02

2.803,99

2,02

2.803,99

2,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,00

164,42

0,12

164,42

0,12

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

12.004,67

8,63

5.949,00

4,28

2.761,87

1,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.530,37

1.323,18

207,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

557,33

419,72

137,61

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,35

218,70

55,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

282,98

201,02

81,96

1.2

Đất lâm nghiệp

968,76

901,28

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,1

880,62

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,28

2,18

2,1

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.325,13

1.762,39

562,74

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,4

2,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.322,73

1.759,99

562,74

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,17

0,81

0,36

4.1

Đất chuyên dùng

1,17

0,81

0,36

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,06

0,70

0,36

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.421,15

1.263,90

157,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449,05

360,38

88,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,76

219,11

55,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174,29

141,27

33,02

1.2

Đất lâm nghiệp

968,82

901,34

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,16

880,68

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

2,18

1,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,64

20,08

3,56

2.1

Đất ở

19,65

16,72

2,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

16,25

13,72

2,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,40

3,00

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

1,86

1,23

0,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,52

0,25

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,34

0,98

0,36

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2,13

2,13

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Cộng

1.444,79

1.283,98

160,81

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự