Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND Phát triển công nghệ thông tin Gia lai 2010-2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND Phát triển công nghệ thông tin Gia lai 2010-2015

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2010 và 2015, định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau:
...
5. Định hướng phát triển đến năm 2020 :
5.1. Ứng dụng Công nghệ thông tin :
Thực hiện Chính phủ điện tử; Thực hiện công dân điện tử; Thực hiện doanh nghiệp điện tử; Phát triển thương mại điện tử; Thực hiện cơ quan đơn vị điện tử; Các dịch vụ CNTT khác.
5.2. Xây dựng cơ sở hạ tầng :
Mở rộng tuyến cáp quang kết nối hầu hết phường/xã và đảm bảo 100% phường/xã được trang bị máy tính, mạng LAN.
Xây dựng Trung tâm CNTT-TT đủ mạnh đáp ứng tốt việc triển khai các ứng dụng tích hợp, quản trị an ninh hệ thống thông tin của tỉnh.
Triển khai thành công các dịch vụ cơ bản của CPĐT tại tỉnh. Các dịch vụ điện tử G2B, G2C, G2G, B2B, B2C.
5.3. Phát triển nguồn nhân lực :
Tiếp tục mở rộng sự cộng tác với các đơn vị đào tạo trong và ngoài nước. Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ứng dụng và phát triển CNTT theo hướng hội nhập và đạt trình độ quốc tế.
Thu hút mọi thành phần đào tạo nguồn nhân lực CNTT có chất lượng.
Tăng cường căn cứ pháp lý cho xã hội hoá đào tạo nguồn nhân lực CNTT.
5.4. Phát triển Công nghiệp CNTT :
Công nghiệp CNTT-TT trở thành động lực góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa của tỉnh.Ưu tiên hướng xuất khẩu đặc biệt là công nghiệp phần cứng và xuất khẩu lao động.
Phát triển công nghiệp phần mềm chú trọng công nghiệp nội dung phục vụ cho tất cả các lĩnh vực KTXH trong nước và xuất khẩu.
IV/ CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM
1. Giải pháp thực hiện :
▪ Nhóm giải pháp nâng cao nhận thức về vai trò của CNTT
▪ Nhóm giải pháp tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo của tỉnh; xây dựng và hoàn thành cơ chế, chính sách phát triển CNTT
▪ Nhóm giải pháp huy động vốn đầu tư
▪ Nhóm giải pháp phát triển nguồn nhân lực CNTT
▪ Các giải pháp khác: Nhóm giải pháp tăng cường ứng dụng CNTT, Nhóm giải pháp và tổ chức, Nhóm giải pháp về ban hành chính sách CNTT, Nhóm giải pháp về môi trường, Nhóm giải pháp về phát triển thị trường CNTT, Nhóm giải pháp tăng cường hợp tác trong và ngoài nước.
2. Dự án trọng điểm :

STT

Các Dự án trọng điểm

Thời gian thực hiện

1

Xây dựng mạng chuyên dụng của tỉnh Gia Lai

2008-2010

2

Xây dựng 10 CSDL trọng điểm

2008-2010

3

Xây dựng hệ thống 7 dịch vụ công

2008-2010

4

Xây dựng TT CNTT

2008-2010

5

Nâng cấp hệ thống các trường, các trung tâm và các sơ sở đào tạo CNTT trên địa bàn tỉnh

2008-2010

6

Phát triển, duy trì Cổng thông tin điện tử và phát triển Sàn giao dịch TMĐT

2008-2015

7

Phát triển, mở rộng mạng chuyên dụng của tỉnh đến cấp xã/phường

2011-2015

8

Tiếp tục xây dựng và phát triển 10 dịch vụ công trọng điểm

2011-2015

9

Tiếp tục nâng cấp, phát triển và xây dựng thêm 16 CSDL trọng điểm

2011-2015

10

Đầu tư trang thiết bị phát triển TT CNTT

2011-2015

V/ PHÂN KỲ KINH PHÍ ĐẦU TƯ
Giai đoạn 2008 -2010 : 153 Tỷ VNĐ

Chú thích: Tổng vốn giai đoạn 2008 – 2010: 153 Tỷ VNĐ trong đó:
- NSTW: 78 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách TW)
- NSĐP: 21 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh, cân đối theo kế hoạch hàng năm)
- HTLD: 18 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ hoạt động hợp tác, liên kết, nhận tài trợ, vay tín dụng)
- TPKT: 36 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí huy động từ các thành phần kinh tế)
Giai đoạn 2011-2015 : 220 Tỷ VNĐ

Chú thích: Tổng vốn giai đoạn 2011 – 2015: 220 Tỷ VNĐ, trong đó:
- NSTW: 97 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách TW)
- NSĐP: 39 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh, cân đối theo kế hoạch hàng năm)
- HTLD: 30 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ hoạt động hợp tác, liên kết, nhận tài trợ, vay tín dụng)
- TPKT: 54 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí huy động từ các thành phần kinh tế)

Content:
Định hướng phát triển đến năm 2020 :
5.1. Ứng dụng Công nghệ thông tin :
Thực hiện Chính phủ điện tử; Thực hiện công dân điện tử; Thực hiện doanh nghiệp điện tử; Phát triển thương mại điện tử; Thực hiện cơ quan đơn vị điện tử; Các dịch vụ CNTT khác.
5.2. Xây dựng cơ sở hạ tầng :
Mở rộng tuyến cáp quang kết nối hầu hết phường/xã và đảm bảo 100% phường/xã được trang bị máy tính, mạng LAN.
Xây dựng Trung tâm CNTT-TT đủ mạnh đáp ứng tốt việc triển khai các ứng dụng tích hợp, quản trị an ninh hệ thống thông tin của tỉnh.
Triển khai thành công các dịch vụ cơ bản của CPĐT tại tỉnh. Các dịch vụ điện tử G2B, G2C, G2G, B2B, B2C.
5.3. Phát triển nguồn nhân lực :
Tiếp tục mở rộng sự cộng tác với các đơn vị đào tạo trong và ngoài nước. Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ứng dụng và phát triển CNTT theo hướng hội nhập và đạt trình độ quốc tế.
Thu hút mọi thành phần đào tạo nguồn nhân lực CNTT có chất lượng.
Tăng cường căn cứ pháp lý cho xã hội hoá đào tạo nguồn nhân lực CNTT.
5.4. Phát triển Công nghiệp CNTT :
Công nghiệp CNTT-TT trở thành động lực góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa của tỉnh.Ưu tiên hướng xuất khẩu đặc biệt là công nghiệp phần cứng và xuất khẩu lao động.
Phát triển công nghiệp phần mềm chú trọng công nghiệp nội dung phục vụ cho tất cả các lĩnh vực KTXH trong nước và xuất khẩu.
IV/ CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM
1. Giải pháp thực hiện :
▪ Nhóm giải pháp nâng cao nhận thức về vai trò của CNTT
▪ Nhóm giải pháp tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo của tỉnh; xây dựng và hoàn thành cơ chế, chính sách phát triển CNTT
▪ Nhóm giải pháp huy động vốn đầu tư
▪ Nhóm giải pháp phát triển nguồn nhân lực CNTT
▪ Các giải pháp khác: Nhóm giải pháp tăng cường ứng dụng CNTT, Nhóm giải pháp và tổ chức, Nhóm giải pháp về ban hành chính sách CNTT, Nhóm giải pháp về môi trường, Nhóm giải pháp về phát triển thị trường CNTT, Nhóm giải pháp tăng cường hợp tác trong và ngoài nước.
2. Dự án trọng điểm :

STT

Các Dự án trọng điểm

Thời gian thực hiện

1

Xây dựng mạng chuyên dụng của tỉnh Gia Lai

2008-2010

2

Xây dựng 10 CSDL trọng điểm

2008-2010

3

Xây dựng hệ thống 7 dịch vụ công

2008-2010

4

Xây dựng TT CNTT

2008-2010

5

Nâng cấp hệ thống các trường, các trung tâm và các sơ sở đào tạo CNTT trên địa bàn tỉnh

2008-2010

6

Phát triển, duy trì Cổng thông tin điện tử và phát triển Sàn giao dịch TMĐT

2008-2015

7

Phát triển, mở rộng mạng chuyên dụng của tỉnh đến cấp xã/phường

2011-2015

8

Tiếp tục xây dựng và phát triển 10 dịch vụ công trọng điểm

2011-2015

9

Tiếp tục nâng cấp, phát triển và xây dựng thêm 16 CSDL trọng điểm

2011-2015

10

Đầu tư trang thiết bị phát triển TT CNTT

2011-2015

V/ PHÂN KỲ KINH PHÍ ĐẦU TƯ
Giai đoạn 2008 -2010 : 153 Tỷ VNĐ

Chú thích: Tổng vốn giai đoạn 2008 – 2010: 153 Tỷ VNĐ trong đó:
- NSTW: 78 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách TW)
- NSĐP: 21 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh, cân đối theo kế hoạch hàng năm)
- HTLD: 18 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ hoạt động hợp tác, liên kết, nhận tài trợ, vay tín dụng)
- TPKT: 36 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí huy động từ các thành phần kinh tế)
Giai đoạn 2011-2015 : 220 Tỷ VNĐ

Chú thích: Tổng vốn giai đoạn 2011 – 2015: 220 Tỷ VNĐ, trong đó:
- NSTW: 97 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách TW)
- NSĐP: 39 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh, cân đối theo kế hoạch hàng năm)
- HTLD: 30 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí từ hoạt động hợp tác, liên kết, nhận tài trợ, vay tín dụng)
- TPKT: 54 Tỷ VNĐ. (Nguồn kinh phí huy động từ các thành phần kinh tế)