Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.201,19

2,26

2.818,7

2.818,75

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

2,55

6.380,00

6.380,00

4,51

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

31,41

0,02

31,41

14,37

45,78

0,03

Đất cơ sở y tế

6,00

0,00

6,00

3,11

9,11

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

0,07

118,29

4,36

122,65

0,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

0,02

141,44

12,70

154,14

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

0,05

94,22

94,22

0,07

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

0,55

1.094,95

1.094,95

0,77

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

Content:
3.201,19

2,26

2.818,7

2.818,75

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

2,55

6.380,00

6.380,00

4,51

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

31,41

0,02

31,41

14,37

45,78

0,03

Đất cơ sở y tế

6,00

0,00

6,00

3,11

9,11

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

0,07

118,29

4,36

122,65

0,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

0,02

141,44

12,70

154,14

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

0,05

94,22

94,22

0,07

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

0,55

1.094,95

1.094,95

0,77

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại