Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba tỉnh Phú Thọ 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba tỉnh Phú Thọ 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.989,45

2.936,85

-52,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

451,95

451,95

0

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,76

121,70

+0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.598,7

4.606,05

+7,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

249,43

249,43

0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

0,88

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

0

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,20

35,20

0

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,96

9,96

+7,0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,44

148,44

0

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.642,76

1.642,26

-0,5

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

1,05

0

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

0

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,91

2,91

0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.007,41

1.007,53

+0,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

56,97

57,70

+0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,69

14,69

0

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

3,77

0

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,53

11,53

0

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

139,05

139,05

0

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

109,33

109,33

0

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,07

16,07

0

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,18

1,18

0

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,59

11,59

0

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

928,21

928,21

0

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

214,63

214,63

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

238,91

238,83

-0,08

4

Đất đô thị

KDT

485,53

485,53

0

2. Danh mục công trình điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

TỔNG CỘNG: 06 dự án

67,28

12,12

55,16

1

Dự án xây mới trường mầm non thị trấn Thanh Ba

Thị trấn Thanh Ba

UBND

0,7

0,56

0,14

Văn bản số: 3898/UBND-KTN ngày 08/9/2016 của UBND tỉnh.

2

Tái định cư dự án di rời kho E nhà máy Z121

Khu 10 xã Võ Lao

Nhà máy Z121

0,11

0,11

Khu 5 cầu Lem xã Quảng Nạp

Nhà máy Z121

0,28

0,28

3

Dự án đấu giá QSD đất ở

Đồng Kiêng khu 4 Xã Hoàng Cương

UBND xã Hoàng Cương

0,75

0,75

Khu Sân vận động, thị trấn thanh Ba

UBND thị trấn Thanh Ba

0,5

0,5

4

Dự án xây dựng Khu Nông nghiệp công nghệ cao H2

Xã Đông Thành

Công ty cổ phần khoa học và công nghệ Nông nghiệp H2

4,4

4,4

5

Mở rộng mỏ đá vôi của công ty CPXM Phú Thọ

Xã Yên Nội

Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ

7,0

5,33

1,67

6

Dự án trang trại chăn nuôi

Xã Lương Lỗ

Hộ gia đình

0,94

0,94

Content:
2.989,45

2.936,85

-52,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

451,95

451,95

0

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,76

121,70

+0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.598,7

4.606,05

+7,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

249,43

249,43

0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

0,88

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

0

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,20

35,20

0

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,96

9,96

+7,0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,44

148,44

0

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.642,76

1.642,26

-0,5

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

1,05

0

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

0

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,91

2,91

0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.007,41

1.007,53

+0,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

56,97

57,70

+0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,69

14,69

0

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

3,77

0

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,53

11,53

0

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

139,05

139,05

0

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

109,33

109,33

0

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,07

16,07

0

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,18

1,18

0

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,59

11,59

0

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

928,21

928,21

0

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

214,63

214,63

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

238,91

238,83

-0,08

4

Đất đô thị

KDT

485,53

485,53

0

Danh mục công trình điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

TỔNG CỘNG: 06 dự án

67,28

12,12

55,16

1

Dự án xây mới trường mầm non thị trấn Thanh Ba

Thị trấn Thanh Ba

UBND

0,7

0,56

0,14

Văn bản số: 3898/UBND-KTN ngày 08/9/2016 của UBND tỉnh.

2

Tái định cư dự án di rời kho E nhà máy Z121

Khu 10 xã Võ Lao

Nhà máy Z121

0,11

0,11

Khu 5 cầu Lem xã Quảng Nạp

Nhà máy Z121

0,28

0,28

3

Dự án đấu giá QSD đất ở

Đồng Kiêng khu 4 Xã Hoàng Cương

UBND xã Hoàng Cương

0,75

0,75

Khu Sân vận động, thị trấn thanh Ba

UBND thị trấn Thanh Ba

0,5

0,5

4

Dự án xây dựng Khu Nông nghiệp công nghệ cao H2

Xã Đông Thành

Công ty cổ phần khoa học và công nghệ Nông nghiệp H2

4,4

4,4

5

Mở rộng mỏ đá vôi của công ty CPXM Phú Thọ

Xã Yên Nội

Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ

7,0

5,33

1,67

6

Dự án trang trại chăn nuôi

Xã Lương Lỗ

Hộ gia đình

0,94

0,94