Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 981/QĐ-UBND xây dựng Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2012", "sign_number": "981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2012", "sign_number": "981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2012", "sign_number": "981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2012", "sign_number": "981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2012", "sign_number": "981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 981/QĐ-UBND xây dựng Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Điều 1. Phê duyệt đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí xây dựng Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng, với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Dự toán kinh phí thực hiện, nguồn vốn:
4.1. Dự toán kinh phí thực hiện: 777.999.000 đồng (Bảy trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm chín mươi chín ngàn đồng), trong đó:
ĐVT: đồng.

TT

Nội dung công việc

Số tiền

Ghi chú

I

Chi phí nhân công

613.991.000

1

Công tác chuẩn bị, thu thập số liệu

8.939.000

2

Điều tra, xác định đối tượng và các loại dịch vụ phải chi trả DVMTR

149.914.000

3

Điều tra, xác định đối tượng được hưởng chi trả DVMTR

220.341.000

4

Tính toán, xác định tiền cho các đối tượng được chi trả DVMTR

88.026.000

5

Tổng hợp viết báo cáo đề án

46.917.000

6

Chi phí quản lý chung của đơn vị tư vấn

70.732.000

7

Chi phí hội thảo, hội nghị

29.122.000

II

Chi phí phương tiện, tiền ngủ

107.200.000

III

Chi phí vật liệu, dụng cụ

19.760.000

Giá trị dự toán trước thuế (I+II+III)

740.951.000

Thuế giá trị gia tăng (5%)

37.048.000

Tổng dự toán sau thuế

777.999.000

(Chi tiết các khoản chi theo dự toán chi tiết do Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam bộ lập).
4.2. Nguồn vốn: Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Dự toán kinh phí thực hiện, nguồn vốn:
4.1. Dự toán kinh phí thực hiện: 777.999.000 đồng (Bảy trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm chín mươi chín ngàn đồng), trong đó:
ĐVT: đồng.

TT

Nội dung công việc

Số tiền

Ghi chú

I

Chi phí nhân công

613.991.000

1

Công tác chuẩn bị, thu thập số liệu

8.939.000

2

Điều tra, xác định đối tượng và các loại dịch vụ phải chi trả DVMTR

149.914.000

3

Điều tra, xác định đối tượng được hưởng chi trả DVMTR

220.341.000

4

Tính toán, xác định tiền cho các đối tượng được chi trả DVMTR

88.026.000

5

Tổng hợp viết báo cáo đề án

46.917.000

6

Chi phí quản lý chung của đơn vị tư vấn

70.732.000

7

Chi phí hội thảo, hội nghị

29.122.000

II

Chi phí phương tiện, tiền ngủ

107.200.000

III

Chi phí vật liệu, dụng cụ

19.760.000

Giá trị dự toán trước thuế (I+II+III)

740.951.000

Thuế giá trị gia tăng (5%)

37.048.000

Tổng dự toán sau thuế

777.999.000

(Chi tiết các khoản chi theo dự toán chi tiết do Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam bộ lập).
4.2. Nguồn vốn: Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng.