Document: Điều 1 Quyết định 62/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "62/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "62/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "62/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "62/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "62/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2017/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định Bảng giá một số loại tài nguyên để làm cơ sở tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục 1.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục 2.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục 3.
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục 4.

Content:
Điều 1. Quy định Bảng giá một số loại tài nguyên để làm cơ sở tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục 1.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục 2.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục 3.
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục 4.