Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái năm 2020 với nội dung như sau:
...
3. Kịch bản tăng trưởng 9 tháng năm 2020
(1) Tổng sản lượng lương thực có hạt 310.000 tấn.
(2) Sản lượng chè búp tươi 55.000 tấn, trong đó sản lượng chè búp tươi chất lượng cao 15.000 tấn.
(3) Tổng đàn gia súc chính 591.560 con.
(4) Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại 38.150 tấn, trong đó: Sản lượng thịt hơi xuất chuồng đàn gia súc chính 32.857 tấn.
(5) Trồng rừng 14.500 ha.
(6) Số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới 04 xã; lũy kế số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới đạt 74 xã.
(7) Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) 9.450 tỷ đồng.
(8) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 15.000 tỷ đồng.
(9) Giá trị xuất khẩu hàng hóa 156 triệu USD.
(10) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 2.342 tỷ đồng.
(11) Tổng vốn đầu tư phát triển 11.200 tỷ đồng.
(12) Thành lập mới 200 doanh nghiệp; 45 hợp tác xã và trên 800 tổ hợp tác.
(13) Số lao động được tạo việc làm mới 13.700 lao động.
(14) Tổng số trường mầm non và phổ thông đạt chuẩn quốc gia 239 trường.
(15) Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế 96,9%.

Content:
Kịch bản tăng trưởng 9 tháng năm 2020
(1) Tổng sản lượng lương thực có hạt 310.000 tấn.
(2) Sản lượng chè búp tươi 55.000 tấn, trong đó sản lượng chè búp tươi chất lượng cao 15.000 tấn.
(3) Tổng đàn gia súc chính 591.560 con.
(4) Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại 38.150 tấn, trong đó: Sản lượng thịt hơi xuất chuồng đàn gia súc chính 32.857 tấn.
(5) Trồng rừng 14.500 ha.
(6) Số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới 04 xã; lũy kế số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới đạt 74 xã.
(7) Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) 9.450 tỷ đồng.
(8) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 15.000 tỷ đồng.
(9) Giá trị xuất khẩu hàng hóa 156 triệu USD.
(10) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 2.342 tỷ đồng.
(11) Tổng vốn đầu tư phát triển 11.200 tỷ đồng.
(12) Thành lập mới 200 doanh nghiệp; 45 hợp tác xã và trên 800 tổ hợp tác.
(13) Số lao động được tạo việc làm mới 13.700 lao động.
(14) Tổng số trường mầm non và phổ thông đạt chuẩn quốc gia 239 trường.
(15) Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế 96,9%.