Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3270/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "3270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "3270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "3270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "3270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "3270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3270/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô

Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa Thành phố Hà Nội:
...
5.000

- Cự Iy tuyến 501 - 900km

đồng/ghế

5.900

7.200

- Cự ly tuyến 901 - 1500km

đồng/ghế

9.000

9.500

- Trên 1500km

9.400

11.000

II

Xe buýt ra vào bến đón trả khách

1

Buýt trợ giá

đồng/lượt

4.500

10.000

2

Xe buýt kế cận (không trợ giá)

đồng/lượt

22.000

45.000

III

Xe vãng lai vào bến trả khách

1

Xe ≤ 29 ghế

đồng/lượt

30.000

35.000

2

Xe > 29 ghế, xe ghế nằm, giường nằm

đồng/lượt

45.000

50.000

IV

Dịch vụ hỗ trợ vận tải

1

Xe máy chuyển phát hàng hoá

đồng/lượt

5.000

10.000

2

Xe taxi, xe con ≤ 8 chỗ, xe tải nhỏ dưới 2 tấn

đồng/lượt

15.000

25.000

3

Xe tải trên 2 tấn đến 3,5 tấn

đồng/lượt

20.000

35.000

4

Xe con từ 12 đến dưới 16 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn

đồng/lượt

30.000

45.000

5

Xe ≥ 24 chỗ ngồi

đồng/lượt

35.000

50.000

Ghi chú:
- Số lượng ghế xe lấy theo số ghế trong sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Xe giường nằm quy đổi = 1,5 ghế.
3. Các bến xe khi thực hiện giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô không tăng giá quá 5% so với mức giá đơn vị đang áp dụng và không vượt quá mức giá dịch vụ tối đa trong khung giá do UBND Thành phố quyết định.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc về giá hoặc phát sinh các dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô ngoài khung giá do UBND Thành phố quyết định, các bến xe có trách nhiệm tổng hợp gửi Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Hà Nội xem xét trình UBND Thành phố quyết định.

Content:
5.000

- Cự Iy tuyến 501 - 900km

đồng/ghế

5.900

7.200

- Cự ly tuyến 901 - 1500km

đồng/ghế

9.000

9.500

- Trên 1500km

9.400

11.000

II

Xe buýt ra vào bến đón trả khách

1

Buýt trợ giá

đồng/lượt

4.500

10.000

2

Xe buýt kế cận (không trợ giá)

đồng/lượt

22.000

45.000

III

Xe vãng lai vào bến trả khách

1

Xe ≤ 29 ghế

đồng/lượt

30.000

35.000

2

Xe > 29 ghế, xe ghế nằm, giường nằm

đồng/lượt

45.000

50.000

IV

Dịch vụ hỗ trợ vận tải

1

Xe máy chuyển phát hàng hoá

đồng/lượt

5.000

10.000

2

Xe taxi, xe con ≤ 8 chỗ, xe tải nhỏ dưới 2 tấn

đồng/lượt

15.000

25.000

3

Xe tải trên 2 tấn đến 3,5 tấn

đồng/lượt

20.000

35.000

4

Xe con từ 12 đến dưới 16 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn

đồng/lượt

30.000

45.000

5

Xe ≥ 24 chỗ ngồi

đồng/lượt

35.000

50.000

Ghi chú:
- Số lượng ghế xe lấy theo số ghế trong sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Xe giường nằm quy đổi = 1,5 ghế.
3. Các bến xe khi thực hiện giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô không tăng giá quá 5% so với mức giá đơn vị đang áp dụng và không vượt quá mức giá dịch vụ tối đa trong khung giá do UBND Thành phố quyết định.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc về giá hoặc phát sinh các dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô ngoài khung giá do UBND Thành phố quyết định, các bến xe có trách nhiệm tổng hợp gửi Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Hà Nội xem xét trình UBND Thành phố quyết định.