Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 61/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1: 5000 phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/05/2003", "sign_number": "61/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 61/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1: 5000 phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật

Điều 1. :
...
6. Tổng hợp khối lượng xây dựng hạ tầng kĩ thuật:

STT

NỘI DUNG XÂY DỰNG

KHỐI LƯỢNG

Tổng KL

Đợt đầu

I

Hệ thống cấp nước

* Nhà máy nước:
- Xây mới NM mặt Nam sông Hồng
(tính cho phương án NM nước mặt sông Hồng)
- Nhà máy nước Cáo Đỉnh (cải tạo)

1 nhà máy

1 nhà máy

Đợt 1: 150.000m3/ngày

Nâng CS từ 30.000 lên 60.000m3/ngày

*Đường ống cấp nước (xây mới)
Đường ống truyền dẫn D300-1200mm
Đường ống phân phối D90-225mm

64,1km
135,6km

33,4km
61,8km

*Họng cấp nước chữa cháy (xây mới)

1330 cái

635 cái

*Hố thu nước cứu hoả (xây mới)

48 cái

24 cái

II

Hệ thống thoát nước bẩn (xây mới):

24 cái

- Cống tự chảy D300-1100mm

61,4km

38,6km

- Cống áp lực D250 - 450mm

23,7km

16,5 km

- Trạm bơm chuyển bậc

15 trạm (Tổng công suất 150.000 m3/ngày)

10 trạm
(Tổng công suất 80.000 m3/ngày)

- Trạm xử lý nước thải

3 trạm (Tổng công suất 117.000 m3/ngày)

2 trạm (Tổng công suất 84.000 m3/ngày)

III

Cấp điện và Thông tin bưu điện

*Cấp điện:

- Trạm 110/22Kv (xây mới):
(Theo QH lưới điện được duyệt)

2 trạm
206 MVA

2 trạm 206 MVA

- Trạm 110/22Kv (xây mới):
(Theo QH lưới điện được duyệt)

2 trạm
147 MVA

2 trạm
147 MVA

- Trạm cắt 22KV (Xây mới)

1 trạm

1 trạm

- Dây nổi 110Kv (xây mới)

10 km

10 km

- Cáp 22 Kv (xây mới)

304 km

177 km

*Thông tin bưu điện:

- Tồng đài điều khiển (xây mới)

1 trạm
(57.000 số)

1 trạm
(57.000 số)

- Tổng đài vệ tinh
(cải tạo, nâng công suất và xây mới)

14 trạm
(65.000 số)

6 trạm
(25.000 số)

- Cáp quang.

42 km

28 km

IV

Hào và tuynen kỹ thuật

164km

108km

Ghi chú: Khối lượng dự tính trong bảng chủ yếu là các công trình đầu mối và trục chính (bao gồm các hạng mục xây dựng mới và cải tạo các công trình hiện có). Các hạng mục chi tiết, cấp thấp hơn sẽ được xác định khi nghiên cứu các giai đoạn tiếp theo hoặc lập dự án đầu tư xây dựng.

Content:
Tổng hợp khối lượng xây dựng hạ tầng kĩ thuật:

STT

NỘI DUNG XÂY DỰNG

KHỐI LƯỢNG

Tổng KL

Đợt đầu

I

Hệ thống cấp nước

* Nhà máy nước:
- Xây mới NM mặt Nam sông Hồng
(tính cho phương án NM nước mặt sông Hồng)
- Nhà máy nước Cáo Đỉnh (cải tạo)

1 nhà máy

1 nhà máy

Đợt 1: 150.000m3/ngày

Nâng CS từ 30.000 lên 60.000m3/ngày

*Đường ống cấp nước (xây mới)
Đường ống truyền dẫn D300-1200mm
Đường ống phân phối D90-225mm

64,1km
135,6km

33,4km
61,8km

*Họng cấp nước chữa cháy (xây mới)

1330 cái

635 cái

*Hố thu nước cứu hoả (xây mới)

48 cái

24 cái

II

Hệ thống thoát nước bẩn (xây mới):

24 cái

- Cống tự chảy D300-1100mm

61,4km

38,6km

- Cống áp lực D250 - 450mm

23,7km

16,5 km

- Trạm bơm chuyển bậc

15 trạm (Tổng công suất 150.000 m3/ngày)

10 trạm
(Tổng công suất 80.000 m3/ngày)

- Trạm xử lý nước thải

3 trạm (Tổng công suất 117.000 m3/ngày)

2 trạm (Tổng công suất 84.000 m3/ngày)

III

Cấp điện và Thông tin bưu điện

*Cấp điện:

- Trạm 110/22Kv (xây mới):
(Theo QH lưới điện được duyệt)

2 trạm
206 MVA

2 trạm 206 MVA

- Trạm 110/22Kv (xây mới):
(Theo QH lưới điện được duyệt)

2 trạm
147 MVA

2 trạm
147 MVA

- Trạm cắt 22KV (Xây mới)

1 trạm

1 trạm

- Dây nổi 110Kv (xây mới)

10 km

10 km

- Cáp 22 Kv (xây mới)

304 km

177 km

*Thông tin bưu điện:

- Tồng đài điều khiển (xây mới)

1 trạm
(57.000 số)

1 trạm
(57.000 số)

- Tổng đài vệ tinh
(cải tạo, nâng công suất và xây mới)

14 trạm
(65.000 số)

6 trạm
(25.000 số)

- Cáp quang.

42 km

28 km

IV

Hào và tuynen kỹ thuật

164km

108km

Ghi chú: Khối lượng dự tính trong bảng chủ yếu là các công trình đầu mối và trục chính (bao gồm các hạng mục xây dựng mới và cải tạo các công trình hiện có). Các hạng mục chi tiết, cấp thấp hơn sẽ được xác định khi nghiên cứu các giai đoạn tiếp theo hoặc lập dự án đầu tư xây dựng.