Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 28/2014/QĐ-UBND đơn giá nước sạch Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 28/2014/QĐ-UBND đơn giá nước sạch Tiền Giang

Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1, như sau:
"2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá theo mức tiêu thụ

Từ tháng 10/2014 đến khi có quyết định thay thế (đồng/m3)

Mức tiêu thụ từ 1-10m3/hộ/tháng

6.200

Mức tiêu thụ từ 11-20m3/hộ/tháng

8.200

Mức tiêu thụ từ 21-30m3/hộ/tháng

9.600

Trên 30m3/hộ/tháng

10.800

"

Content:
Sửa đổi Khoản 2, Điều 1, như sau:
"2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá theo mức tiêu thụ

Từ tháng 10/2014 đến khi có quyết định thay thế (đồng/m3)

Mức tiêu thụ từ 1-10m3/hộ/tháng

6.200

Mức tiêu thụ từ 11-20m3/hộ/tháng

8.200

Mức tiêu thụ từ 21-30m3/hộ/tháng

9.600

Trên 30m3/hộ/tháng

10.800

"