Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3153/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/09/2021", "sign_number": "3153/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/09/2021", "sign_number": "3153/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/09/2021", "sign_number": "3153/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/09/2021", "sign_number": "3153/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/09/2021", "sign_number": "3153/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3153/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu xây dựng xã Thạch Trung, tỷ lệ 1/2000 với các nội dung:
...
2. Quy hoạch sử dụng đất
Theo Bảng tổng hợp sử dụng đất như sau:

Stt

Theo QH đã được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2012

Quy hoạch sau khi điều chỉnh cục bộ

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

01

Khu TTTM DV và KS Quỳnh Anh

DS 5.1

10,13

20-30

1-5

Đất thương mại dịch vụ đô thị hỗn hợp

HH 5.1

26,06

20-45

1-15

Đất du lịch sinh thái

DS 5.2

10,63

10-15

1-5

Đất du lịch sinh thái

DS 5.3

11,02

10-15

1-5

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.4

0,26

02

Đất khu chăn nuôi tập trung

NN 10.2

12,24

Đất công trình công cộng

CC 10.1

1,90

30-40

1-5

Đất trồng lúa

NN 10.6

15,62

Đất công trình tôn giáo.

TG 10.1

5,5

15-30

1-5

Đất ở xây mới

OT 10.1

3,22

40-60

2-4

Đất du lịch sinh thái

DS 10.1

11,44

10-15

1-5

Đất cây xanh, mặt nước; TDTT

CX 10.3

2,22

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CX 10.4

0,25

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CX 10.5

0,43

Đất trồng lúa

NN 10.11

1,60

03

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.3

3,11

Đất du lịch sinh thái

DS 5.4

4,68

15-25

1-3

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.5

0,83

(Có hồ sơ bản vẽ gửi kèm theo)

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Theo Bảng tổng hợp sử dụng đất như sau:

Stt

Theo QH đã được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2012

Quy hoạch sau khi điều chỉnh cục bộ

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

01

Khu TTTM DV và KS Quỳnh Anh

DS 5.1

10,13

20-30

1-5

Đất thương mại dịch vụ đô thị hỗn hợp

HH 5.1

26,06

20-45

1-15

Đất du lịch sinh thái

DS 5.2

10,63

10-15

1-5

Đất du lịch sinh thái

DS 5.3

11,02

10-15

1-5

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.4

0,26

02

Đất khu chăn nuôi tập trung

NN 10.2

12,24

Đất công trình công cộng

CC 10.1

1,90

30-40

1-5

Đất trồng lúa

NN 10.6

15,62

Đất công trình tôn giáo.

TG 10.1

5,5

15-30

1-5

Đất ở xây mới

OT 10.1

3,22

40-60

2-4

Đất du lịch sinh thái

DS 10.1

11,44

10-15

1-5

Đất cây xanh, mặt nước; TDTT

CX 10.3

2,22

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CX 10.4

0,25

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CX 10.5

0,43

Đất trồng lúa

NN 10.11

1,60

03

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.3

3,11

Đất du lịch sinh thái

DS 5.4

4,68

15-25

1-3

Đất cây xanh cảnh quan

CX 5.5

0,83

(Có hồ sơ bản vẽ gửi kèm theo)