Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đan Phượng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đan Phượng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đan Phượng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023

Tỷ lệ (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.352,57

43,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.064,17

13,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.064,17

13,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.263,84

16,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

577,42

7,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

148,28

1,91

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

298,86

3,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,21

50,42

Content:
Diện tích các loại đất trong năm 2023
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023

Tỷ lệ (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.352,57

43,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.064,17

13,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.064,17

13,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.263,84

16,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

577,42

7,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

148,28

1,91

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

298,86

3,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.924,21

50,42