Document: Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND điều chỉnh chỉ tiêu đất sản xuất đồng bào dân tộc thiểu số 2006 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND điều chỉnh chỉ tiêu đất sản xuất đồng bào dân tộc thiểu số 2006 Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số năm 2006, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Kế hoạch phân bổ theo Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005

Kề hoạch đề nghị
điều chỉnh

Tuy Phong

0

41,5

Bắc Bình

715

407

Hàm Thuận Bắc

585

100

Hàm Thuận Nam

140

50

Hàm Tân

110

54,4

Đức Linh

0

67

Tánh Linh

0

100

Tổng cộng

1.550

819,9

(chi tiết điều chỉnh từng khu vực có phụ biểu kèm theo)
2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số năm 2006, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Kế hoạch phân bổ theo Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005

Kề hoạch đề nghị
điều chỉnh

Tuy Phong

0

41,5

Bắc Bình

715

407

Hàm Thuận Bắc

585

100

Hàm Thuận Nam

140

50

Hàm Tân

110

54,4

Đức Linh

0

67

Tánh Linh

0

100

Tổng cộng

1.550

819,9

(chi tiết điều chỉnh từng khu vực có phụ biểu kèm theo)
2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005.