Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1923/QĐ-UBND 2018 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch thoát nước Rạch Giá Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/08/2018", "sign_number": "1923/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/08/2018", "sign_number": "1923/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/08/2018", "sign_number": "1923/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/08/2018", "sign_number": "1923/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/08/2018", "sign_number": "1923/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1923/QĐ-UBND 2018 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch thoát nước Rạch Giá Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch thoát nước thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang đến năm 2025, với các nội dung chính sau:
...
8. Kinh phí thực hiện:
a) Vốn tài trợ không hoàn lại, gồm các chi phí: Lập quy hoạch và hỗ trợ tổ chức các Hội thảo báo cáo đầu kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ.
b) Vốn đối ứng:
Xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt dự toán vốn đối ứng thực hiện Kế hoạch số 28/KH-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Chương trình “Thoát nước và chống ngập úng tại các đô thị quy mô vừa vùng duyên hải Việt Nam ứng phó với biến đổi khí hậu” giai đoạn 2. Cụ thể gồm:
Đơn vị tính: 1.000 VN đồng.

STT

Thành phần chi phí

Diễn giải

Kế hoạch vốn (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

Năm
2018

Năm
2019

Năm
2020

1

Lập nhiệm vụ quy hoạch (bao gồm VAT)

Điểm 1.1, Mục 1 thuộc Hợp phần 1, Phụ lục 2

50.000

40.000

40.000

110.000

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

Content:
Kinh phí thực hiện:
a) Vốn tài trợ không hoàn lại, gồm các chi phí: Lập quy hoạch và hỗ trợ tổ chức các Hội thảo báo cáo đầu kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ.
b) Vốn đối ứng:
Xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt dự toán vốn đối ứng thực hiện Kế hoạch số 28/KH-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Chương trình “Thoát nước và chống ngập úng tại các đô thị quy mô vừa vùng duyên hải Việt Nam ứng phó với biến đổi khí hậu” giai đoạn 2. Cụ thể gồm:
Đơn vị tính: 1.000 VN đồng.

STT

Thành phần chi phí

Diễn giải

Kế hoạch vốn (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

Năm
2018

Năm
2019

Năm
2020

1

Lập nhiệm vụ quy hoạch (bao gồm VAT)

Điểm 1.1, Mục 1 thuộc Hợp phần 1, Phụ lục 2

50.000

40.000

40.000

110.000

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch