Document: Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND danh mục nghề mức hỗ trợ đào tạo sơ cấp dưới 3 tháng lao động Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "640/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 640/QĐ-UBND danh mục nghề mức hỗ trợ đào tạo sơ cấp dưới 3 tháng lao động Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề và mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho lao động tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

Stt

Tên nghề, nhóm nghề

Thời gian hỗ trợ tối đa/khóa học (tháng)

Mức hỗ trợ/khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ người khuyết tật/ khóa học (nghìn đồng)

I. Nhóm nghề nông nghiệp

1

Nuôi cá nước ngọt.

1

500

800

2

Nuôi cá nước lạnh.

1

1.000

1.500

3

Nuôi gia cầm (gà, chim,...).

1

800

1.000

4

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn,...).

1,5

1.500

2.000

5

Trồng dâu nuôi tằm.

2

1.500

2.000

6

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phụng, thuốc lá, dâu tằm,...).

1

600

1.000

7

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều,...).

3

1.600

2.000

8

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng.

1

400

-

9

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng,...).

1

600

1.000

10

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, đậu, ngô, khoai lang,...).

1

600

1.000

11

Trồng ớt ngọt, dâu tây.

2

1.000

1.500

12

Trồng cây dược liệu (diệp hạ châu,...).

1

600

1.000

13

Trồng cây cảnh.

1

600

1.000

14

Trồng rau (atiso, cải, cà rốt,...).

1

600

1.000

15

Trồng nấm.

1,5

1.200

2.000

16

Chế biến nông sản, thực phẩm (sản xuất cà phê bột, trà khô, hồng sấy, khoai sấy,...).

2

1.500

2.500

17

Trồng hoa.

2

1.200

1.500

18

Thú y.

3

1.800

-

19

Bảo vệ thực vật.

3

1.200

-

20

Nuôi cấy mô thực vật.

3

3.000

4.000

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

Xoa bóp bấm huyệt.

2

-

1.000

2

Vệ sỹ.

1

600

-

3

Đan mây tre, cói, dây nhựa, bèo,…; kết cườm

1,5

800

1.500

4

Móc len, dệt len, đan len.

3

1.800

2.500

5

Thêu tay; may công nghiệp; dệt thổ cẩm; cắt may trang phục.

3

2.000

3.000

6

Nề (xây, ốp lát gạch đá).

4

4.000

-

7

Sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện, nước.

3

2.000

-

8

Sửa chữa ô tô, máy nông nghiệp, máy kéo.

3

3.000

-

9

Sửa chữa xe máy.

3

2.000

-

10

Sản xuất đồ mộc.

3

3.000

4.000

11

Chế biến lâm sản.

3

1.800

-

12

Gò; hàn; tiện; làm đồng ô tô, xe máy.

3

4.000

-

13

Kỹ thuật chăm sóc tóc; cắt tóc; chăm sóc sắc đẹp.

3

2.000

3.000

14

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn; hướng dẫn viên du lịch.

3

1.500

-

15

Kỹ thuật chế biến món ăn, pha chế đồ uống

3

3.000

-

16

Giúp việc gia đình.

3

2.000

-

17

Lái xe hạng B2 trở lên.

3

4.000

-

Thời gian hỗ trợ tối đa/khóa học nêu trên đối với người khuyết tật được tăng thêm không quá 200 giờ/khóa học.

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề và mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho lao động tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

Stt

Tên nghề, nhóm nghề

Thời gian hỗ trợ tối đa/khóa học (tháng)

Mức hỗ trợ/khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ người khuyết tật/ khóa học (nghìn đồng)

I. Nhóm nghề nông nghiệp

1

Nuôi cá nước ngọt.

1

500

800

2

Nuôi cá nước lạnh.

1

1.000

1.500

3

Nuôi gia cầm (gà, chim,...).

1

800

1.000

4

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn,...).

1,5

1.500

2.000

5

Trồng dâu nuôi tằm.

2

1.500

2.000

6

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phụng, thuốc lá, dâu tằm,...).

1

600

1.000

7

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều,...).

3

1.600

2.000

8

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng.

1

400

-

9

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng,...).

1

600

1.000

10

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, đậu, ngô, khoai lang,...).

1

600

1.000

11

Trồng ớt ngọt, dâu tây.

2

1.000

1.500

12

Trồng cây dược liệu (diệp hạ châu,...).

1

600

1.000

13

Trồng cây cảnh.

1

600

1.000

14

Trồng rau (atiso, cải, cà rốt,...).

1

600

1.000

15

Trồng nấm.

1,5

1.200

2.000

16

Chế biến nông sản, thực phẩm (sản xuất cà phê bột, trà khô, hồng sấy, khoai sấy,...).

2

1.500

2.500

17

Trồng hoa.

2

1.200

1.500

18

Thú y.

3

1.800

-

19

Bảo vệ thực vật.

3

1.200

-

20

Nuôi cấy mô thực vật.

3

3.000

4.000

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

Xoa bóp bấm huyệt.

2

-

1.000

2

Vệ sỹ.

1

600

-

3

Đan mây tre, cói, dây nhựa, bèo,…; kết cườm

1,5

800

1.500

4

Móc len, dệt len, đan len.

3

1.800

2.500

5

Thêu tay; may công nghiệp; dệt thổ cẩm; cắt may trang phục.

3

2.000

3.000

6

Nề (xây, ốp lát gạch đá).

4

4.000

-

7

Sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện, nước.

3

2.000

-

8

Sửa chữa ô tô, máy nông nghiệp, máy kéo.

3

3.000

-

9

Sửa chữa xe máy.

3

2.000

-

10

Sản xuất đồ mộc.

3

3.000

4.000

11

Chế biến lâm sản.

3

1.800

-

12

Gò; hàn; tiện; làm đồng ô tô, xe máy.

3

4.000

-

13

Kỹ thuật chăm sóc tóc; cắt tóc; chăm sóc sắc đẹp.

3

2.000

3.000

14

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn; hướng dẫn viên du lịch.

3

1.500

-

15

Kỹ thuật chế biến món ăn, pha chế đồ uống

3

3.000

-

16

Giúp việc gia đình.

3

2.000

-

17

Lái xe hạng B2 trở lên.

3

4.000

-

Thời gian hỗ trợ tối đa/khóa học nêu trên đối với người khuyết tật được tăng thêm không quá 200 giờ/khóa học.