Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.466,81

7,64

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

661,29

661,29

1,46

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

164,93

164,93

0,36

3

Khu vực rừng phòng hộ

27.072,41

27.072,41

59,69

4

Khu vực rừng đặc dụng

1.385,07

1.385,07

3,05

5

Khu vực rừng sản xuất

6.188,60

6.188,60

13,64

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

7

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

54,61

54,61

0,12

8

Khu du lịch

65,36

65,36

0,14

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

301,60

301,60

0,66

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,75

36,29

18,17

8,13

7,87

9,20

4,60

3,33

7,78

20,30

36,45

7,19

4,33

7,36

5,96

8,03

3,52

2,38

7,09

5,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,59

17,10

1,95

1,16

0,37

0,80

0,21

0,80

3,96

0,10

0,23

0,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,94

5,22

0,56

0,01

0,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

94,36

9,13

4,86

2,90

4,86

5,31

2,13

2,17

4,36

8,61

20,07

4,83

3,24

4,57

3,63

2,62

2,66

1,58

3,68

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,67

2,67

1,63

1,09

0,60

0,32

0,21

0,06

0,49

0,02

7,09

0,55

0,09

0,02

0,19

0,02

0,25

0,24

1,29

0,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

49,48

6,04

7,68

2,19

1,25

3,20

1,46

0,84

2,73

6,38

2,93

0,55

1,00

2,77

2,14

4,89

0,61

0,33

0,71

1,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,63

1,35

4,00

0,05

0,20

4,49

2,38

1,26

0,40

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,42

1,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

334,45

41,98

2,40

14,25

2,50

9,38

3,59

1,20

126,05

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,47

1,77

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,45

2,40

2,60

2,50

13,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58,00

58,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

246,53

41,98

11,65

7,61

3,59

54,60

2,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,22

0,05

0,40

1,14

1,77

1,10

0,20

0,45

0,07

1,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,06

0,10

1,14

1,34

0,10

0,20

0,45

0,07

1,25

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,32

1,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

334,45

46,40

2,50

25,50

43,86

12,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,47

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,45

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

246,53

42,90

25,50

43,86

12,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,22

1,41

1,05

0,10

0,28

1,47

0,48

0,12

1,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,06

0,10

0,05

0,10

0,28

0,33

0,55

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,46

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,32

1,31

1,00

1,01

1,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng.

Content:
3.466,81

7,64

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

661,29

661,29

1,46

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

164,93

164,93

0,36

3

Khu vực rừng phòng hộ

27.072,41

27.072,41

59,69

4

Khu vực rừng đặc dụng

1.385,07

1.385,07

3,05

5

Khu vực rừng sản xuất

6.188,60

6.188,60

13,64

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

7

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

54,61

54,61

0,12

8

Khu du lịch

65,36

65,36

0,14

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

301,60

301,60

0,66

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,75

36,29

18,17

8,13

7,87

9,20

4,60

3,33

7,78

20,30

36,45

7,19

4,33

7,36

5,96

8,03

3,52

2,38

7,09

5,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,59

17,10

1,95

1,16

0,37

0,80

0,21

0,80

3,96

0,10

0,23

0,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,94

5,22

0,56

0,01

0,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

94,36

9,13

4,86

2,90

4,86

5,31

2,13

2,17

4,36

8,61

20,07

4,83

3,24

4,57

3,63

2,62

2,66

1,58

3,68

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,67

2,67

1,63

1,09

0,60

0,32

0,21

0,06

0,49

0,02

7,09

0,55

0,09

0,02

0,19

0,02

0,25

0,24

1,29

0,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

49,48

6,04

7,68

2,19

1,25

3,20

1,46

0,84

2,73

6,38

2,93

0,55

1,00

2,77

2,14

4,89

0,61

0,33

0,71

1,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,63

1,35

4,00

0,05

0,20

4,49

2,38

1,26

0,40

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,42

1,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

334,45

41,98

2,40

14,25

2,50

9,38

3,59

1,20

126,05

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,47

1,77

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,45

2,40

2,60

2,50

13,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58,00

58,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

246,53

41,98

11,65

7,61

3,59

54,60

2,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,22

0,05

0,40

1,14

1,77

1,10

0,20

0,45

0,07

1,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,06

0,10

1,14

1,34

0,10

0,20

0,45

0,07

1,25

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,32

1,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

334,45

46,40

2,50

25,50

43,86

12,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,47

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,45

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

246,53

42,90

25,50

43,86

12,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,22

1,41

1,05

0,10

0,28

1,47

0,48

0,12

1,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,06

0,10

0,05

0,10

0,28

0,33

0,55

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,46

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,32

1,31

1,00

1,01

1,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng.