Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,41

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

76,38

2.4.1

Đất thủy lợi

DTL

5,04

2.4.2

Đất công trình năng lượng

DNL

68,73

2.4.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,61

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,80

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,41

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

76,38

2.4.1

Đất thủy lợi

DTL

5,04

2.4.2

Đất công trình năng lượng

DNL

68,73

2.4.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,61

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,80

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)