Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.145,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

326,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,91

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.145,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

326,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,91

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)