Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2015 Hỗ trợ kỹ thuật tài chính thị trường cho sản phẩm tôm càng xanh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2015 Hỗ trợ kỹ thuật tài chính thị trường cho sản phẩm tôm càng xanh An Giang

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch gói hỗ trợ kỹ thuật - tài chính - thị trường cho sản phẩm tôm càng xanh giai đoạn 2015 - 2016, với những nội dung như sau:
...
4. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện:
...
b) Nguồn kinh phí thực hiện: Vận dụng kinh phí từ nhiều nguồn, gồm:
- Nguồn sự nghiệp nông nghiệp: 1.226,164 triệu đồng. Thực hiện các hoạt động như mời chuyên gia tư vấn kỹ thuật, học tập mô hình, học tập công nghệ, tập huấn, dạy nghề, hỗ trợ chi phí thả giống, chi phí tư vấn và đánh giá theo tiêu chuẩn GAP và chi phí quản lý gói hỗ trợ sản phẩm.
- Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 382,889 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như xây dựng mô hình và nhân rộng mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Thủy lợi phí: 797,300 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như cải tạo cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu (nạo vét kênh và kéo điện).
- Nguồn đầu tư xây dựng: 658,900 triệu đồng, thực hiện hoạt động như nâng cấp cơ sở sản xuất giống theo công nghệ cao.
- Nguồn đào tạo công nghệ cao (Sở Nội vụ quản lý): 185,900 triệu đồng, thực hiện hoạt động như đào tạo ngoại ngữ và nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ cho Tổ Kỹ thuật.
- Nguồn Xúc tiến thương mại: 600,000 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như hỗ trợ xúc tiến tìm thị trường.
- Nguồn vốn vay: 21.850 triệu đồng.
- Nguốn vốn dân tham gia mô hình: 5.515 triệu đồng.
Tổng hợp kinh phí thực hiện:
ĐVT: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Phân kỳ đầu tư

Ghi chú

Tổng cộng

2015

2016

1

Ngân sách

3.851,253

1.179,785

2.371,468

-

Sự nghiệp nông nghiệp

1.226,264

588,264

638,000

-

CT MTQG NTM

382,889

199,521

183,368

-

Thủy lợi phí

797,300

797,300

-

Đầu tư xây dựng

658,900

658,900

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chương trình ứng dụng công nghệ cao (Sở Nội vụ)

185,900

92

93,900

-

Xúc tiến thương mại

600

300

300

2

Dự kiến nhu cầu vốn vay

21.850

11.850

10.000

3

Vốn dân

Content:
Nguồn kinh phí thực hiện: Vận dụng kinh phí từ nhiều nguồn, gồm:
- Nguồn sự nghiệp nông nghiệp: 1.226,164 triệu đồng. Thực hiện các hoạt động như mời chuyên gia tư vấn kỹ thuật, học tập mô hình, học tập công nghệ, tập huấn, dạy nghề, hỗ trợ chi phí thả giống, chi phí tư vấn và đánh giá theo tiêu chuẩn GAP và chi phí quản lý gói hỗ trợ sản phẩm.
- Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới: 382,889 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như xây dựng mô hình và nhân rộng mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Thủy lợi phí: 797,300 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như cải tạo cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu (nạo vét kênh và kéo điện).
- Nguồn đầu tư xây dựng: 658,900 triệu đồng, thực hiện hoạt động như nâng cấp cơ sở sản xuất giống theo công nghệ cao.
- Nguồn đào tạo công nghệ cao (Sở Nội vụ quản lý): 185,900 triệu đồng, thực hiện hoạt động như đào tạo ngoại ngữ và nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ cho Tổ Kỹ thuật.
- Nguồn Xúc tiến thương mại: 600,000 triệu đồng. Thực hiện hoạt động như hỗ trợ xúc tiến tìm thị trường.
- Nguồn vốn vay: 21.850 triệu đồng.
- Nguốn vốn dân tham gia mô hình: 5.515 triệu đồng.
Tổng hợp kinh phí thực hiện:
ĐVT: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Phân kỳ đầu tư

Ghi chú

Tổng cộng

2015

2016

1

Ngân sách

3.851,253

1.179,785

2.371,468

-

Sự nghiệp nông nghiệp

1.226,264

588,264

638,000

-

CT MTQG NTM

382,889

199,521

183,368

-

Thủy lợi phí

797,300

797,300

-

Đầu tư xây dựng

658,900

658,900

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chương trình ứng dụng công nghệ cao (Sở Nội vụ)

185,900

92

93,900

-

Xúc tiến thương mại

600

300

300

2

Dự kiến nhu cầu vốn vay

21.850

11.850

10.000

3

Vốn dân