Document: Điểm a Khoản 4 Điều 2 Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức thu chế độ quản lý phí chợ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "16/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "16/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "16/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "16/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "16/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 2 Quyết định 16/2015/QĐ-UBND mức thu chế độ quản lý phí chợ Nghệ An

Điều 2. Mức thu phí.
...
4.000

3. Dịch vụ bảo vệ hàng hóa ban đêm (ngoài giờ)

Gian hàng

đ/quày/tháng

69.000

Ki ốt

đ/quày/tháng

58.000

Đình chính

đ/quày/tháng

46.000

Các đình phụ

đ/quày/tháng

40.000

Chợ trời

đ/quày/tháng

35.000

III. Các chợ khác

1. Địa điểm kinh doanh cố định

a) Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

55.000

32.000

28.000

17.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

46.000

28.000

18.000

11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

32.000

23.000

14.000

8.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

28.000

14.000

9.000

Content:
Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

55.000

32.000

28.000

17.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

46.000

28.000

18.000

11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

32.000

23.000

14.000

8.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

28.000

14.000

9.000