Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Phúc 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Phúc 2018 2020

Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
...
6. Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như biểu 04.
Biểu 04

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá (đồng/ha/năm)

1

Miền núi

- Tiêu bằng động lực

90.550

- Tiêu bằng trọng lực

63.350

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

76.950

2

Đồng bằng

- Tiêu bằng động lực

82.300

- Tiêu bằng trọng lực

57.600

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

69.950

3

Trung du

- Tiêu bằng động lực

71.650

- Tiêu bằng trọng lực

50.150

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

60.900

Content:
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như biểu 04.
Biểu 04

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá (đồng/ha/năm)

1

Miền núi

- Tiêu bằng động lực

90.550

- Tiêu bằng trọng lực

63.350

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

76.950

2

Đồng bằng

- Tiêu bằng động lực

82.300

- Tiêu bằng trọng lực

57.600

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

69.950

3

Trung du

- Tiêu bằng động lực

71.650

- Tiêu bằng trọng lực

50.150

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

60.900