Document: Điều 1 Quyết định 3498/QĐ-UBND điều chỉnh 3290/QĐ-UBND quy hoạch khu đô thị Phạm Ngũ Lão Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3498/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3498/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3498/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3498/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3498/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3498/QĐ-UBND điều chỉnh 3290/QĐ-UBND quy hoạch khu đô thị Phạm Ngũ Lão Cần Thơ 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Khoản 6, Điều 1, Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , với nội dung như sau:
“6. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở dạng liên kế

34.541,33

39,45

2

Khu cải tạo chỉnh trang

13.899,64

15,88

3

Đất trường mẫu giáo

3.298,52

3,77

4

Đất công viên cây xanh

2.652,90

3,03

5

Đất giao thông + hẻm kỹ thuật

33.160,61

37,87

Tổng

87.553,00

100”

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Khoản 6, Điều 1, Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , với nội dung như sau:
“6. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở dạng liên kế

34.541,33

39,45

2

Khu cải tạo chỉnh trang

13.899,64

15,88

3

Đất trường mẫu giáo

3.298,52

3,77

4

Đất công viên cây xanh

2.652,90

3,03

5

Đất giao thông + hẻm kỹ thuật

33.160,61

37,87

Tổng

87.553,00

100”