Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 87/2016/QĐ-UBND ngân sách chi thường xuyên ngân sách địa phương Thừa Thiên Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "87/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "87/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "87/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "87/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "87/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 87/2016/QĐ-UBND ngân sách chi thường xuyên ngân sách địa phương Thừa Thiên Huế 2017

Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017:
...
2. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách của nhà nước đã ban hành đến ngày 31 tháng 5 năm 2016 và nhu cầu kinh phí thực hiện theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng (chưa bao gồm các chính sách tăng thêm theo tiêu chí chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều và chính sách nhà nước hỗ trợ khi có đối tượng tham gia như kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; bảo hiểm y tế cho hộ cận nghèo).

Content:
Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách của nhà nước đã ban hành đến ngày 31 tháng 5 năm 2016 và nhu cầu kinh phí thực hiện theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng (chưa bao gồm các chính sách tăng thêm theo tiêu chí chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều và chính sách nhà nước hỗ trợ khi có đối tượng tham gia như kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; bảo hiểm y tế cho hộ cận nghèo).