Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch ngành nghề

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/06/2012", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/06/2012", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/06/2012", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/06/2012", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/06/2012", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch ngành nghề

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch ngành nghề chế biến các sản phẩm cao su trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 – 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Với các nội dung cụ thể, như sau:
...
5. Mục tiêu phát triển
...
b) Mục tiêu cụ thể.

Số TT

CHỈ TIÊU

ĐVT

Chỉ tiêu 2015

Chỉ tiêu 2020

Định hướng 2030

I

Công suất chế biến

1

Chế biến mủ cao su

Tấn/năm

250.000

300.000

400.000

2

Chế biến thành phẩm

Tấn/năm

2.000

9.000

48.000

3

Chế biến gỗ cao su thành đồ gia dụng cao cấp

m3/năm

580.000

650.000

900.000

II

Số lượng sản phẩm chế biến

1

Mủ cao su

Tấn/năm

250.000

300.000

400.000

1.1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Tấn/năm

248.000

291.000

352.000

1.2

Cao su thành phẩm

Tấn/năm

2.000

9.000

48.000

Trong đó: Xuất khẩu

Tấn/năm

400

2.700

19.200

2

Gỗ cao su

m3/năm

580.000

650.000

900.000

III

Giá trị sản xuất (theo giá so sánh)

Tỷ đồng

9.564

11.806

16.670

1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Tỷ đồng

7.440

9.312

11.264

2

Cao su thành phẩm

Tỷ đồng

84

414

2.256

3

Gỗ cao su

Tỷ đồng

2.040

2.080

3.150

IV

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

984

1.204

1.657

1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Triệu USD

744

931

1.162

2

Cao su thành phẩm

Triệu USD

1,7

12

90

3

Gỗ cao su

Triệu USD

238,0

260,0

405,0

Content:
Mục tiêu cụ thể.

Số TT

CHỈ TIÊU

ĐVT

Chỉ tiêu 2015

Chỉ tiêu 2020

Định hướng 2030

I

Công suất chế biến

1

Chế biến mủ cao su

Tấn/năm

250.000

300.000

400.000

2

Chế biến thành phẩm

Tấn/năm

2.000

9.000

48.000

3

Chế biến gỗ cao su thành đồ gia dụng cao cấp

m3/năm

580.000

650.000

900.000

II

Số lượng sản phẩm chế biến

1

Mủ cao su

Tấn/năm

250.000

300.000

400.000

1.1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Tấn/năm

248.000

291.000

352.000

1.2

Cao su thành phẩm

Tấn/năm

2.000

9.000

48.000

Trong đó: Xuất khẩu

Tấn/năm

400

2.700

19.200

2

Gỗ cao su

m3/năm

580.000

650.000

900.000

III

Giá trị sản xuất (theo giá so sánh)

Tỷ đồng

9.564

11.806

16.670

1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Tỷ đồng

7.440

9.312

11.264

2

Cao su thành phẩm

Tỷ đồng

84

414

2.256

3

Gỗ cao su

Tỷ đồng

2.040

2.080

3.150

IV

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

984

1.204

1.657

1

Mủ cao su thô xuất khẩu

Triệu USD

744

931

1.162

2

Cao su thành phẩm

Triệu USD

1,7

12

90

3

Gỗ cao su

Triệu USD

238,0

260,0

405,0