Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 729/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt Quy hoạch cấp nước

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "729/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "729/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "729/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "729/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "729/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 729/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt Quy hoạch cấp nước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Nội dung quy hoạch:
a) Các nhà máy nước:

TT

Nhà máy nước

Công suất (m3/ngđ)

Hiện trạng năm 2010

Giai đoạn đến năm 2015

Giai đoạn đến năm 2025

I

Nguồn sông Đồng Nai/Hồ Trị An

1

Nhà máy nước Thủ Đức

750.000

750.000

750.000

2

Nhà máy nước Thủ Đức II (BOO)

300.000

300.000

300.000

3

Nhà máy nước Thủ Đức III (năm 2012)

300.000

300.000

4

Nhà máy nước Thủ Đức IV (sau năm 2018)

300.000

5

Nhà máy nước Thủ Đức V (năm 2024)

500.000

6

Nhà máy nước Bình An

100.000

100.000

100.000

Tổng công suất

1.150.000

1.450.000

2.250.000

II

Nguồn sông Sài Gòn/Hồ Dầu Tiếng

1

Nhà máy nước Tân Hiệp I

300.000

300.000

300.000

2

Nhà máy nước Tân Hiệp II (2015)

300.000

300.000

3

Nhà máy nước Tân Hiệp III (2020)

300.000

4

Nhà máy nước Kênh Đông I (năm 2012)
+ Cấp cho nội thành
+ Cấp cho Củ Chi

200.000
150.000
50.000

200.000
150.000
50.000

5

Nhà máy nước Kênh Đông II (năm 2015 cấp cho Củ Chi và Long An)

150.000

250.000

Tổng công suất

300.000

950.000

1.350.000

III

Nguồn nước ngầm

1

Nhà máy nước Tân Bình

65.000

75.000

75.000

2

Các giếng lẻ nội thành

2.000

0

0

3

Nhà máy nước Gò Vấp

10.000

10.000

10.000

4

Nhà máy nước Bình Trị Đông

8.000

8.000

0

5

Nguồn xã hội hóa (nước ngầm)

3.000

2.000

0

6

Nhà máy nước Bình Hưng

15.000

15.000

7

Công nghiệp (đã cấp phép)

350.861

190.000

0

8

Sinh hoạt/dân cư/hộ gia đình

256.000

140.000

0

Tổng công suất

694.861

440.000

100.000

Tổng cộng công suất toàn thành phố:

2.144.861

2.840.000

3.700.000

Content:
Các nhà máy nước:

TT

Nhà máy nước

Công suất (m3/ngđ)

Hiện trạng năm 2010

Giai đoạn đến năm 2015

Giai đoạn đến năm 2025

I

Nguồn sông Đồng Nai/Hồ Trị An

1

Nhà máy nước Thủ Đức

750.000

750.000

750.000

2

Nhà máy nước Thủ Đức II (BOO)

300.000

300.000

300.000

3

Nhà máy nước Thủ Đức III (năm 2012)

300.000

300.000

4

Nhà máy nước Thủ Đức IV (sau năm 2018)

300.000

5

Nhà máy nước Thủ Đức V (năm 2024)

500.000

6

Nhà máy nước Bình An

100.000

100.000

100.000

Tổng công suất

1.150.000

1.450.000

2.250.000

II

Nguồn sông Sài Gòn/Hồ Dầu Tiếng

1

Nhà máy nước Tân Hiệp I

300.000

300.000

300.000

2

Nhà máy nước Tân Hiệp II (2015)

300.000

300.000

3

Nhà máy nước Tân Hiệp III (2020)

300.000

4

Nhà máy nước Kênh Đông I (năm 2012)
+ Cấp cho nội thành
+ Cấp cho Củ Chi

200.000
150.000
50.000

200.000
150.000
50.000

5

Nhà máy nước Kênh Đông II (năm 2015 cấp cho Củ Chi và Long An)

150.000

250.000

Tổng công suất

300.000

950.000

1.350.000

III

Nguồn nước ngầm

1

Nhà máy nước Tân Bình

65.000

75.000

75.000

2

Các giếng lẻ nội thành

2.000

0

0

3

Nhà máy nước Gò Vấp

10.000

10.000

10.000

4

Nhà máy nước Bình Trị Đông

8.000

8.000

0

5

Nguồn xã hội hóa (nước ngầm)

3.000

2.000

0

6

Nhà máy nước Bình Hưng

15.000

15.000

7

Công nghiệp (đã cấp phép)

350.861

190.000

0

8

Sinh hoạt/dân cư/hộ gia đình

256.000

140.000

0

Tổng công suất

694.861

440.000

100.000

Tổng cộng công suất toàn thành phố:

2.144.861

2.840.000

3.700.000