Document: Điều 1 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Về thời gian và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề cho lao động nông thôn trên một khóa học: (hỗ trợ chi phí đào tạo tính cho 1 học viên/khóa học).

TT

Tên nghề

Thời gian (tháng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo
(đ/người/khóa học)

Nhóm đối tượng I

Nhóm đối tượng II

Nhóm đối tượng III

1

May công nghiệp

3

1.500.000

1.200.000

1.000.000

2

Chăn nuôi Heo

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

3

Chăn nuôi Gà

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

4

Chăn nuôi Bò

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

5

Trồng và chăm sóc cây Cà phê

3

1.500.000

1.200.000

1.000.000

6

Trồng và chăm sóc cây Ca Cao

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

7

Trồng và chăm sóc cây Cao su

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

8

Trồng và chăm sóc cây Tiêu

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

9

Trồng và chăm sóc cây Điều

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

10

Trồng và khai thác nấm

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

11

Dệt thổ cẩm

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

12

Kỹ thuật nấu ăn

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

13

Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang …)

3

1.500.000

1.300.000

1.100.000

14

Sửa chữa máy nông nghiệp

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

15

Chăm sóc da

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

16

Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

17

Tin học ứng dụng

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

18

Sửa chữa máy thi công xây dựng

5

2.800.000

2.200.000

1.800.000

19

Điện tử dân dụng

5

2.500.000

2.200.000

1.500.000

20

May dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

21

Sửa chữa xe gắn máy

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

22

Xây dựng dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

23

Mây tre đan kỹ nghệ

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

24

Điện dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

25

Hàn

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

26

Kỹ thuật điện

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

27

Kỹ thuật lạnh

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

28

Lắp đặt điện nước

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

29

Gia công kết cấu thép

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

30

Vận hành máy thi công công trình

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

31

Lắp đặt đường dây và trạm biến áp

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

32

Trang điểm, uốn tóc

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

33

Sửa chữa điện thoại di động

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

34

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

35

Công nghệ ô tô

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

36

Cắt gọt kim loại

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

37

Điện tử công nghiệp

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

…

Khác …

- Đối tượng đào tạo:
+ Đối tượng nhóm I: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác.
+ Đối tượng nhóm II: Lao động nông thôn thuộc diện hộ có thu nhập thấp tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo.
+ Đối tượng nhóm III: Lao động nông thôn khác
- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.
- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho đối tượng nhóm I cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Về thời gian và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề cho lao động nông thôn trên một khóa học: (hỗ trợ chi phí đào tạo tính cho 1 học viên/khóa học).

TT

Tên nghề

Thời gian (tháng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo
(đ/người/khóa học)

Nhóm đối tượng I

Nhóm đối tượng II

Nhóm đối tượng III

1

May công nghiệp

3

1.500.000

1.200.000

1.000.000

2

Chăn nuôi Heo

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

3

Chăn nuôi Gà

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

4

Chăn nuôi Bò

3

1.400.000

1.200.000

1.000.000

5

Trồng và chăm sóc cây Cà phê

3

1.500.000

1.200.000

1.000.000

6

Trồng và chăm sóc cây Ca Cao

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

7

Trồng và chăm sóc cây Cao su

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

8

Trồng và chăm sóc cây Tiêu

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

9

Trồng và chăm sóc cây Điều

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

10

Trồng và khai thác nấm

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

11

Dệt thổ cẩm

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

12

Kỹ thuật nấu ăn

3

2.000.000

1.500.000

1.300.000

13

Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang …)

3

1.500.000

1.300.000

1.100.000

14

Sửa chữa máy nông nghiệp

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

15

Chăm sóc da

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

16

Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

17

Tin học ứng dụng

4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

18

Sửa chữa máy thi công xây dựng

5

2.800.000

2.200.000

1.800.000

19

Điện tử dân dụng

5

2.500.000

2.200.000

1.500.000

20

May dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

21

Sửa chữa xe gắn máy

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

22

Xây dựng dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

23

Mây tre đan kỹ nghệ

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

24

Điện dân dụng

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

25

Hàn

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

26

Kỹ thuật điện

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

27

Kỹ thuật lạnh

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

28

Lắp đặt điện nước

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

29

Gia công kết cấu thép

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

30

Vận hành máy thi công công trình

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

31

Lắp đặt đường dây và trạm biến áp

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

32

Trang điểm, uốn tóc

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

33

Sửa chữa điện thoại di động

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

34

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

35

Công nghệ ô tô

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

36

Cắt gọt kim loại

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

37

Điện tử công nghiệp

6

3.000.000

2.500.000

2.000.000

…

Khác …

- Đối tượng đào tạo:
+ Đối tượng nhóm I: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác.
+ Đối tượng nhóm II: Lao động nông thôn thuộc diện hộ có thu nhập thấp tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo.
+ Đối tượng nhóm III: Lao động nông thôn khác
- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.
- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho đối tượng nhóm I cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.