Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3411/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh khu 4 Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3411/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh khu 4 Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh (khu 4) xã Phước Thạnh - huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất đơn vị ở: 35,47 ha - chiếm tỷ lệ 93,44% diện tích khu quy hoạch, gồm:
+ Đất nhóm nhà ở : 22,12 ha - chiếm tỷ lệ 58,28%.
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở: 3,14 ha - chiếm tỷ lệ 8,27%.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng : 4,58 ha - chiếm tỷ lệ 12,06%.
+ Đất giao thông cấp phân khu vực : 5,63 ha - chiếm tỷ lệ 14,83%.
- Đất ngoài đơn vị ở: 2,49ha - chiếm tỷ lệ 6,56% diện tích khu quy hoạch, gồm:
+ Đất giao thông cấp đô thị : 1,84ha - chiếm tỷ lệ 4,84%.
+ Đất kênh rạch (kênh N40) : 0,38ha - chiếm tỷ lệ 1,0%.
+ Đất tôn giáo : 0,27ha - chiếm tỷ lệ 0,72%.
4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

4.200

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 95

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

52 - 56

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

10 - 15

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

14 - 18

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất đơn vị ở: 35,47 ha - chiếm tỷ lệ 93,44% diện tích khu quy hoạch, gồm:
+ Đất nhóm nhà ở : 22,12 ha - chiếm tỷ lệ 58,28%.
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở: 3,14 ha - chiếm tỷ lệ 8,27%.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng : 4,58 ha - chiếm tỷ lệ 12,06%.
+ Đất giao thông cấp phân khu vực : 5,63 ha - chiếm tỷ lệ 14,83%.
- Đất ngoài đơn vị ở: 2,49ha - chiếm tỷ lệ 6,56% diện tích khu quy hoạch, gồm:
+ Đất giao thông cấp đô thị : 1,84ha - chiếm tỷ lệ 4,84%.
+ Đất kênh rạch (kênh N40) : 0,38ha - chiếm tỷ lệ 1,0%.
+ Đất tôn giáo : 0,27ha - chiếm tỷ lệ 0,72%.
4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

4.200

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 95

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

52 - 56

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

10 - 15

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

14 - 18

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1