Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích 2020 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

25.077,95

1.1

Đất trồng lúa

1.253,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

672,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.360,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.961,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

542,46

1.5

Đất rừng sản xuất

3.416,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,73

2

Đất phi nông nghiệp

18.001,04

2.1

Đất quốc phòng

735,88

2.2

Đất an ninh

151,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.269,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

135,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

531,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích 2020 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

25.077,95

1.1

Đất trồng lúa

1.253,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

672,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.360,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.961,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

542,46

1.5

Đất rừng sản xuất

3.416,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,16

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,73

2

Đất phi nông nghiệp

18.001,04

2.1

Đất quốc phòng

735,88

2.2

Đất an ninh

151,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.269,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

135,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

531,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã