Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 18/2017/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định báo cáo tác động môi trường Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 18/2017/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định báo cáo tác động môi trường Quảng Ngãi

Điều 2. Mức thu phí
1. Trường hợp thẩm định lần đầu
a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Nhóm

Nhỏ hơn hoặc bằng 50

Trên 50 đến 100

Trên 100 đến 200

Trên 200 đến 500

Trên 500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Trường hợp dự án có từ 02 nhóm công trình trở lên thì mức thu phí ở nhóm dự án có mức thu cao nhất.
b) Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung:

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Mức thu phí (triệu đồng)

Nhỏ hơn hoặc bằng 50

5,0

Trên 50 đến 100

6,0

Trên 100 đến 200

10,8

Trên 200 đến 500

12,0

Trên 500

15,6

Content:
Trường hợp thẩm định lần đầu
a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Nhóm

Nhỏ hơn hoặc bằng 50

Trên 50 đến 100

Trên 100 đến 200

Trên 200 đến 500

Trên 500

Nhóm Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Trường hợp dự án có từ 02 nhóm công trình trở lên thì mức thu phí ở nhóm dự án có mức thu cao nhất.
b) Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung:

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Mức thu phí (triệu đồng)

Nhỏ hơn hoặc bằng 50

5,0

Trên 50 đến 100

6,0

Trên 100 đến 200

10,8

Trên 200 đến 500

12,0

Trên 500

15,6