Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,22

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,29

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,15

0,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,19

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.869,25

2,08

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,15

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

909,89

1,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

47,57

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,31

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,76

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

144,29

0,16

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

115,69

0,13

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,33

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.256,96

1,40

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.863,64

2,07

4

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,22

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,29

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,15

0,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,19

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.869,25

2,08

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,15

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

909,89

1,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

47,57

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,31

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,76

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

144,29

0,16

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

115,69

0,13

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,33

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.256,96

1,40

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.863,64

2,07

4

Đất đô thị*

KDT