Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 19, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3026/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 19, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 19, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

0,74

0,34

0,40

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,74

0,34

0,40

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4,83

0,21

0,62

2,39

0,55

1,06

2.1

Đất ở

3,09

0,20

0,22

1,74

0,12

0,81

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,09

0,20

0,22

1,74

0,12

0,81

2.2

Đất chuyên dùng

1,74

0,01

0,40

0,65

0,43

0,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,07

0,04

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,42

0,01

0,34

0,41

0,42

0,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,25

0,02

0,21

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

0,74

0,34

0,40

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,74

0,34

0,40

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4,83

0,21

0,62

2,39

0,55

1,06

2.1

Đất ở

3,09

0,20

0,22

1,74

0,12

0,81

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,09

0,20

0,22

1,74

0,12

0,81

2.2

Đất chuyên dùng

1,74

0,01

0,40

0,65

0,43

0,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,07

0,04

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,42

0,01

0,34

0,41

0,42

0,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,25

0,02

0,21

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng