Document: Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.042,70

599,42

1.002,51

1.081,62

1.453,04

1.498,95

3.802,34

604,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.495,20

107,39

111,23

383,91

823,99

696,65

1.074,38

297,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,49

77,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.745,07

104,95

107,10

330,23

600,43

565,26

892,31

144,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,64

2,43

4,14

53,68

223,56

131,39

104,58

152,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.547,50

492,03

891,28

697,71

629,05

802,30

2.727,96

307,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,36

39,67

1,69

2.2

Đất an ninh

CAN

62,50

3,56

58,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.285,17

93,18

1.191,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,65

128,27

24,28

2,95

7,39

6,49

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,09

0,73

8,85

16,30

1,37

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.315,10

48,01

138,90

217,61

178,05

181,04

502,92

48,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,08

184,20

140,25

185,49

357,23

92,61

99,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

135,24

135,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,53

7,91

1,49

1,30

1,07

1,09

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

0,11

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,51

0,66

1,60

0,41

0,96

0,09

0,47

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,17

1,87

0,66

0,47

5,55

0,35

0,11

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,05

0,11

0,07

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

152,92

3,93

22,74

18,42

22,26

62,92

9,58

13,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,70

0,26

0,50

0,21

0,22

0,23

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.252,89

172,50

454,49

205,39

221,85

188,20

926,52

83,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,10

4,57

1,61

0,50

0,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,32

3,78

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.108,24

4,69

8,22

129,95

97,19

7,69

832,26

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,98

103 98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

770,81

8,00

7,84

60,80

20,75

8,45

659,34

5,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

535,12

4,44

7,71

103,83

61,17

6,35

338,91

12,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

469,14

0,25

0,51

26,12

36,02

1,34

389,37

15,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,27

1,09

16,77

13,42

6,75

3,93

27,60

2,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,32

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,12

0,87

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

0,07

0,25

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,47

2,29

11,71

2,92

0,64

4,98

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,21

10,71

1,44

3,75

2,52

22,01

1,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

0,43

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

0,07

1,36

0,06

0,57

0,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

0,28

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.442,16

16,42

17,79

139,24

129,31

153,22

947,53

38,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,98

103,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**/PNN

908,89

17,23

10,98

67,36

36,92

102,99

659,34

14,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

758,75

15,67

16,69

112,62

85,09

112,16

397,05

19,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

579,43

0,75

1,10

26,62

44,22

41,06

446,50

19,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,50

2,35

1,39

2,23

4,73

1,41

1,39

(*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.042,70

599,42

1.002,51

1.081,62

1.453,04

1.498,95

3.802,34

604,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.495,20

107,39

111,23

383,91

823,99

696,65

1.074,38

297,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,49

77,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.745,07

104,95

107,10

330,23

600,43

565,26

892,31

144,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,64

2,43

4,14

53,68

223,56

131,39

104,58

152,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.547,50

492,03

891,28

697,71

629,05

802,30

2.727,96

307,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,36

39,67

1,69

2.2

Đất an ninh

CAN

62,50

3,56

58,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.285,17

93,18

1.191,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,65

128,27

24,28

2,95

7,39

6,49

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,09

0,73

8,85

16,30

1,37

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.315,10

48,01

138,90

217,61

178,05

181,04

502,92

48,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,08

184,20

140,25

185,49

357,23

92,61

99,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

135,24

135,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,53

7,91

1,49

1,30

1,07

1,09

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

0,11

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,51

0,66

1,60

0,41

0,96

0,09

0,47

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,17

1,87

0,66

0,47

5,55

0,35

0,11

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,05

0,11

0,07

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

152,92

3,93

22,74

18,42

22,26

62,92

9,58

13,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,70

0,26

0,50

0,21

0,22

0,23

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.252,89

172,50

454,49

205,39

221,85

188,20

926,52

83,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,10

4,57

1,61

0,50

0,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,32

3,78

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.108,24

4,69

8,22

129,95

97,19

7,69

832,26

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,98

103 98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

770,81

8,00

7,84

60,80

20,75

8,45

659,34

5,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

535,12

4,44

7,71

103,83

61,17

6,35

338,91

12,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

469,14

0,25

0,51

26,12

36,02

1,34

389,37

15,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,27

1,09

16,77

13,42

6,75

3,93

27,60

2,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,32

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,12

0,87

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

0,07

0,25

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,47

2,29

11,71

2,92

0,64

4,98

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,21

10,71

1,44

3,75

2,52

22,01

1,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

0,43

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

0,07

1,36

0,06

0,57

0,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

0,28

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.442,16

16,42

17,79

139,24

129,31

153,22

947,53

38,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,98

103,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**/PNN

908,89

17,23

10,98

67,36

36,92

102,99

659,34

14,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

758,75

15,67

16,69

112,62

85,09

112,16

397,05

19,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

579,43

0,75

1,10

26,62

44,22

41,06

446,50

19,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,50

2,35

1,39

2,23

4,73

1,41

1,39

(*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.