Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2331/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2023", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2023", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2023", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2023", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2023", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2331/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu (lần 2) tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.081,88

2.053,63

-28,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.525,02

11.419,23

-105,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.103,70

64.103,70

-

1.6

Đất rừng sản xuất

7.782,59

7.730,70

-51,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.225,57

2.225,57

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.212,18

1.197,35

-14,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

320,32

349,48

29,16

2

Đất phi nông nghiệp

20.379,49

20.579,72

200,23

2.1

Đất quốc phòng

167,49

248,39

80,90

2.2

Đất an ninh

10,29

10,49

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

231,42

231,42

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

251,95

251,95

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

67,60

67,82

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

331,00

358,02

27,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

492,37

542,48

50,11

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.958,17

1.960,51

2,34

Trong đó:

- Đất giao thông

1.134,69

1.136,05

1,36

- Đất thủy lợi

73,44

73,44

-

- Đất cơ sở văn hóa

11,39

11,39

-

- Đất cơ sở y tế

8,39

8,65

0,26

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

97,78

97,78

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,74

13,74

-

- Đất công trình năng lượng

263,47

263,47

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,59

2,59

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

85,20

85,20

-

- Đất cơ sở tôn giáo

31,80

32,52

0,72

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,24

216,24

-

- Đất chợ

4,03

4,03

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,63

6,63

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

8,85

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.029,26

1.035,33

6,07

2.12

Đất ở tại đô thị

178,59

178,96

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,92

17,72

-0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,03

16,03

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,37

13,37

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.716,57

1.749,77

33,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.881,98

13.881,98

-

*

Đất đô thị

Content:
2.081,88

2.053,63

-28,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.525,02

11.419,23

-105,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.103,70

64.103,70

-

1.6

Đất rừng sản xuất

7.782,59

7.730,70

-51,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.225,57

2.225,57

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.212,18

1.197,35

-14,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

320,32

349,48

29,16

2

Đất phi nông nghiệp

20.379,49

20.579,72

200,23

2.1

Đất quốc phòng

167,49

248,39

80,90

2.2

Đất an ninh

10,29

10,49

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

231,42

231,42

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

251,95

251,95

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

67,60

67,82

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

331,00

358,02

27,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

492,37

542,48

50,11

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.958,17

1.960,51

2,34

Trong đó:

- Đất giao thông

1.134,69

1.136,05

1,36

- Đất thủy lợi

73,44

73,44

-

- Đất cơ sở văn hóa

11,39

11,39

-

- Đất cơ sở y tế

8,39

8,65

0,26

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

97,78

97,78

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,74

13,74

-

- Đất công trình năng lượng

263,47

263,47

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,59

2,59

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

85,20

85,20

-

- Đất cơ sở tôn giáo

31,80

32,52

0,72

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,24

216,24

-

- Đất chợ

4,03

4,03

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,63

6,63

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

8,85

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.029,26

1.035,33

6,07

2.12

Đất ở tại đô thị

178,59

178,96

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,92

17,72

-0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,03

16,03

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,37

13,37

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.716,57

1.749,77

33,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.881,98

13.881,98

-

*

Đất đô thị