Document: Điều 2 Thông tư 47/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành kỹ thuật đường bộ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 47/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành kỹ thuật đường bộ mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà
1. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ:

a) Kỹ thuật viên đường bộ hạng I

Mã số: V.12.21.01

b) Kỹ thuật viên đường bộ hạng II

Mã số: V.12.21.02

c) Kỹ thuật viên đường bộ hạng III

Mã số: V.12.21.03

d) Kỹ thuật viên đường bộ hạng IV

Mã số: V.12.21.04

2. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật bến phà:

a) Kỹ thuật viên bến phà hạng II

Mã số: V.12.22.02

b) Kỹ thuật viên bến phà hạng III

Mã số: V.12.22.03

Content:
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà
1. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ:

a) Kỹ thuật viên đường bộ hạng I

Mã số: V.12.21.01

b) Kỹ thuật viên đường bộ hạng II

Mã số: V.12.21.02

c) Kỹ thuật viên đường bộ hạng III

Mã số: V.12.21.03

d) Kỹ thuật viên đường bộ hạng IV

Mã số: V.12.21.04

2. Nhóm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật bến phà:

a) Kỹ thuật viên bến phà hạng II

Mã số: V.12.22.02

b) Kỹ thuật viên bến phà hạng III

Mã số: V.12.22.03