Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4822/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4822/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn Phú Hòa Đông, xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 11.000.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

103,31

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

90 -100

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

95,91

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

70-90

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở

m2/người

4-6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Trạm y tế
+ Chợ
+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)
+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)
+ Trung tâm dịch vụ khác... .(nếu có)

m2/người

m2/người
m2
m2/người
hoặc ha/công trình
m2
m2
m2

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

>13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

750 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 11.000.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

103,31

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

90 -100

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

95,91

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

70-90

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở

m2/người

4-6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Trạm y tế
+ Chợ
+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)
+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)
+ Trung tâm dịch vụ khác... .(nếu có)

m2/người

m2/người
m2
m2/người
hoặc ha/công trình
m2
m2
m2

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

>13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

750 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5