Document: Điều 1 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "09/2023/QĐ-UBND", "signer": "H'Yim Kđoh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "09/2023/QĐ-UBND", "signer": "H'Yim Kđoh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "09/2023/QĐ-UBND", "signer": "H'Yim Kđoh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "09/2023/QĐ-UBND", "signer": "H'Yim Kđoh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "09/2023/QĐ-UBND", "signer": "H'Yim Kđoh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 39 nghề vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh, gồm:
1. Trồng ngô;
2. Trồng măng tây;
3. Trồng lúa năng suất cao;
4. Trồng và chăm sóc cây ca cao;
5. Trồng và chăm sóc cây điều;
6. Trồng và khai thác mủ cao su;
7. Sản xuất cây giống;
8. Trồng rau an toàn;
9. Trồng rau công nghệ cao;
10. Trồng và khai thác nấm;
11. Nuôi cá lồng bè nước ngọt;
12. Nuôi ong;
13. Mây tre đan kỹ nghệ;
14. Kỹ thuật điêu khắc gỗ;
15. Sơ chế và bảo quản cà phê;
16. Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu;
17. Kỹ thuật sửa chữa máy kéo công suất nhỏ;
18. Sửa chữa xe gắn máy;
19. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô;
20. Hàn hơi và inox;
21. Cắt gọt kim loại;
22. Sửa chữa điện thoại di động;
23. Kỹ thuật sửa chữa máy photocopy;
24. Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp;
25. Lắp đặt điện nước;
26. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ;
27. Sửa chữa lắp ráp máy tính;
28. Điện tử dân dụng;
29. Quản trị khách sạn;
30. Nghiệp vụ du lịch;
31. Nghiệp vụ nhà hàng;
32. Nghiệp vụ lễ tân;
33. Nghiệp vụ hướng dẫn và giao tiếp du lịch;
34. Xoa bóp bấm huyệt;
35. Bảo vệ;
36. Chăm sóc da;
37. Chăm sóc người già, người tàn tật;
38. Bán hàng;
39. Quản trị doanh nghiệp nhỏ.
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 39 nghề vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh, gồm:
1. Trồng ngô;
2. Trồng măng tây;
3. Trồng lúa năng suất cao;
4. Trồng và chăm sóc cây ca cao;
5. Trồng và chăm sóc cây điều;
6. Trồng và khai thác mủ cao su;
7. Sản xuất cây giống;
8. Trồng rau an toàn;
9. Trồng rau công nghệ cao;
10. Trồng và khai thác nấm;
11. Nuôi cá lồng bè nước ngọt;
12. Nuôi ong;
13. Mây tre đan kỹ nghệ;
14. Kỹ thuật điêu khắc gỗ;
15. Sơ chế và bảo quản cà phê;
16. Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu;
17. Kỹ thuật sửa chữa máy kéo công suất nhỏ;
18. Sửa chữa xe gắn máy;
19. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô;
20. Hàn hơi và inox;
21. Cắt gọt kim loại;
22. Sửa chữa điện thoại di động;
23. Kỹ thuật sửa chữa máy photocopy;
24. Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp;
25. Lắp đặt điện nước;
26. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ;
27. Sửa chữa lắp ráp máy tính;
28. Điện tử dân dụng;
29. Quản trị khách sạn;
30. Nghiệp vụ du lịch;
31. Nghiệp vụ nhà hàng;
32. Nghiệp vụ lễ tân;
33. Nghiệp vụ hướng dẫn và giao tiếp du lịch;
34. Xoa bóp bấm huyệt;
35. Bảo vệ;
36. Chăm sóc da;
37. Chăm sóc người già, người tàn tật;
38. Bán hàng;
39. Quản trị doanh nghiệp nhỏ.
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)