Document: Điều 2 Quyết định 993/QĐ-UBND thủ tục hành chính đặc thù liên thông thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "993/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "993/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "993/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "993/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "993/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 993/QĐ-UBND thủ tục hành chính đặc thù liên thông thành phố Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ: Quyết định số 6269/QĐ-UBND ngày 17/10/2013; thủ tục hành chính số 1; 3; 8; 9; 10 tại Quyết định số 1869/QĐ-UBND ngày 22/04/2011; thủ tục hành chính số 31 Phần I Quyết định số 1876/QĐ-UBND ngày 22/04/2011; Mục I, phần I Quyết định số 4458/QĐ-UBND ngày 27/8/2014; Mục 2, Phụ lục 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND ngày 03/7/2013.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ: Quyết định số 6269/QĐ-UBND ngày 17/10/2013; thủ tục hành chính số 1; 3; 8; 9; 10 tại Quyết định số 1869/QĐ-UBND ngày 22/04/2011; thủ tục hành chính số 31 Phần I Quyết định số 1876/QĐ-UBND ngày 22/04/2011; Mục I, phần I Quyết định số 4458/QĐ-UBND ngày 27/8/2014; Mục 2, Phụ lục 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND ngày 03/7/2013.