Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5279/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dịch vụ cảng và dân cư Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5279/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5279/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5279/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5279/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5279/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5279/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dịch vụ cảng và dân cư Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dịch vụ cảng và dân cư Cát Lái 62,2 ha tại phường Cát Lái, quận 2 (điều chỉnh nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư đô thị Cát Lái, 62,2 ha), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tàng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

-

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

-

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

39,3

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

25

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

1,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm ở

m2/người

4,4

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1,55

Trong đó:
+ Trạm y tế

m2/người

0,6

+ Chợ

m2

-

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2/người hoặc ha/công trình m2

-

+ Thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2

0,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

14,61

m2/người

4,8

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

12,23

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ người/ngày

1,0- 1,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tàng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

-

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

-

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

39,3

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

25

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

1,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm ở

m2/người

4,4

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1,55

Trong đó:
+ Trạm y tế

m2/người

0,6

+ Chợ

m2

-

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2/người hoặc ha/công trình m2

-

+ Thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2

0,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

14,61

m2/người

4,8

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

12,23

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ người/ngày

1,0- 1,5