Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1285/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1285/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

A. ĐẤT QH KHU CÔNG NGHIỆP

537,3

I. Khu công nghiệp - 01

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-01

8,22

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-02

9,40

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-03

21,50

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-04

9,02

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-05

6,80

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-06

6,85

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-07

9,75

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-08

6,90

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-09

16,50

55-70%

1-3

1,8

10

Đất công cộng

CC1-01

1,30

30-35%

5-7

2,45

11

Đất cây xanh

CX1-01

1,41

10%

1

0,1

12

Đất mặt nước

MN1-0I

0,30

13

Đất mặt nước

MN1-02

1,63

14

Đất mặt nước

MN1-03

0,52

15

Đất mặt nước

MN1-04

0,40

16

Đất giao thông

GT01

20,50

Tổng

121,00

II. Khu công nghiệp - 02

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-01

3,65

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-02

5,62

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-03

7,72

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-04

1,70

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-05

5,38

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-06

9,16

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-07

9,53

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-08

5,60

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-09

6,80

55-60%

1-3

1,8

10

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-10

4,13

55-60%

1-3

1,8

11

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-11

4,00

55-60%

1-3

1,8

12

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-12

6,50

55-60%

1-3

1,8

13

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-13

8,80

55-60%

1-3

1,8

14

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-14

5,40

55-60%

1-3

1,8

15

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-15

3,80

55-60%

1-3

1,8

16

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-16

6,42

55-60%

1-3

1,8

17

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-17

40,00

55-60%

1-3

1,8

18

Hạ tầng đầu mối

HT2-01

1,50

30-35%

1-2

0,7

19

Hạ tầng đầu mối

HT2-02

0,70

30-35%

1-2

0,7

20

Hạ tầng đầu mối

HT2-03

1,84

30-35%

1-2

0,7

21

Đất công cộng

CC2-01

1,14

30-35%

5-7

2,45

22

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV2-01

5,38

45-50%

9-11

5,5

23

Đất cây xanh

CX2-01

3,18

10%

1

0,1

24

Đất cây xanh

CX2-02

12,30

10%

1

0,1

25

Đất cây xanh

CX2-03

3,32

10%

1

0,1

26

Đất cây xanh

CX2-04

2,40

10%

1

0,1

27

Đất cây xanh

CX2-05

0,90

10%

1

0,1

28

Đất mặt nước

MN2-01

0,75

29

Đất mặt nước

MN2-02

0,90

30

Đất mặt nước

MN2-03

1,38

31

Đất giao thông

GT02

25,60

Tổng

195,5

II. Khu công nghiệp - 03

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-01

6,65

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-02

6,65

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-03

9,44

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-04

9,44

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-05

14,87

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-06

7,00

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-07

8,62

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-08

6,44

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-09

12,00

55-60%

1-3

1,8

10

Đất công cộng

CC3-01

1,43

30-35%

5-7

2,45

11

Hạ tầng đầu mối

HT3-01

0,60

12

Đất cây xanh

CX3-01

11,56

13

Đất giao thông

GT03

17,80

Tổng

112,5

IV. Khu công nghiệp - 04

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-01

3,20

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-02

1,00

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-03

12,80

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-04

27,10

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-05

7,00

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-06

3,45

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-07

8,00

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-08

5,00

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-09

5,20

55-60%

1-3

1,8

10

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-10

5,85

55-60%

1-3

1,8

11

Đất công cộng

CC4-01

1,95

30-35%

5-7

2,45

12

Đất cây xanh

CX4-01

6,60

10%

1

0,1

13

Đất cây xanh

CX4-02

3,25

10%

1

0,1

14

Đất cây xanh

CX4-03

2,10

10%

1

0,1

15

Đất mặt nước

MN4-01

0,70

16

Đất giao thông

GT04

15,10

Tổng

108,30

B. ĐẤT ĐỒI NÚI, GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

55,0

1

Đất đồi núi

ĐN-01

15,00

2

Đất đồi núi

ĐN-02

2,30

2

Đất đồi núi

ĐN-03

5,30

2

Đất đồi núi

ĐN-04

10,30

3

Đất mặt nước

MN-01

16,80

4

Đất giao thông ngoài KCN

GT

5,30

TỔNG

592,3

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

A. ĐẤT QH KHU CÔNG NGHIỆP

537,3

I. Khu công nghiệp - 01

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-01

8,22

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-02

9,40

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-03

21,50

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-04

9,02

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-05

6,80

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-06

6,85

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-07

9,75

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-08

6,90

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN1-09

16,50

55-70%

1-3

1,8

10

Đất công cộng

CC1-01

1,30

30-35%

5-7

2,45

11

Đất cây xanh

CX1-01

1,41

10%

1

0,1

12

Đất mặt nước

MN1-0I

0,30

13

Đất mặt nước

MN1-02

1,63

14

Đất mặt nước

MN1-03

0,52

15

Đất mặt nước

MN1-04

0,40

16

Đất giao thông

GT01

20,50

Tổng

121,00

II. Khu công nghiệp - 02

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-01

3,65

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-02

5,62

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-03

7,72

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-04

1,70

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-05

5,38

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-06

9,16

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-07

9,53

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-08

5,60

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-09

6,80

55-60%

1-3

1,8

10

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-10

4,13

55-60%

1-3

1,8

11

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-11

4,00

55-60%

1-3

1,8

12

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-12

6,50

55-60%

1-3

1,8

13

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-13

8,80

55-60%

1-3

1,8

14

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-14

5,40

55-60%

1-3

1,8

15

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-15

3,80

55-60%

1-3

1,8

16

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-16

6,42

55-60%

1-3

1,8

17

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN2-17

40,00

55-60%

1-3

1,8

18

Hạ tầng đầu mối

HT2-01

1,50

30-35%

1-2

0,7

19

Hạ tầng đầu mối

HT2-02

0,70

30-35%

1-2

0,7

20

Hạ tầng đầu mối

HT2-03

1,84

30-35%

1-2

0,7

21

Đất công cộng

CC2-01

1,14

30-35%

5-7

2,45

22

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV2-01

5,38

45-50%

9-11

5,5

23

Đất cây xanh

CX2-01

3,18

10%

1

0,1

24

Đất cây xanh

CX2-02

12,30

10%

1

0,1

25

Đất cây xanh

CX2-03

3,32

10%

1

0,1

26

Đất cây xanh

CX2-04

2,40

10%

1

0,1

27

Đất cây xanh

CX2-05

0,90

10%

1

0,1

28

Đất mặt nước

MN2-01

0,75

29

Đất mặt nước

MN2-02

0,90

30

Đất mặt nước

MN2-03

1,38

31

Đất giao thông

GT02

25,60

Tổng

195,5

II. Khu công nghiệp - 03

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-01

6,65

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-02

6,65

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-03

9,44

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-04

9,44

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-05

14,87

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-06

7,00

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-07

8,62

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-08

6,44

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN3-09

12,00

55-60%

1-3

1,8

10

Đất công cộng

CC3-01

1,43

30-35%

5-7

2,45

11

Hạ tầng đầu mối

HT3-01

0,60

12

Đất cây xanh

CX3-01

11,56

13

Đất giao thông

GT03

17,80

Tổng

112,5

IV. Khu công nghiệp - 04

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-01

3,20

55-60%

1-3

1,8

2

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-02

1,00

55-60%

1-3

1,8

3

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-03

12,80

55-60%

1-3

1,8

4

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-04

27,10

55-60%

1-3

1,8

5

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-05

7,00

55-60%

1-3

1,8

6

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-06

3,45

55-60%

1-3

1,8

7

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-07

8,00

55-60%

1-3

1,8

8

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-08

5,00

55-60%

1-3

1,8

9

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-09

5,20

55-60%

1-3

1,8

10

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN4-10

5,85

55-60%

1-3

1,8

11

Đất công cộng

CC4-01

1,95

30-35%

5-7

2,45

12

Đất cây xanh

CX4-01

6,60

10%

1

0,1

13

Đất cây xanh

CX4-02

3,25

10%

1

0,1

14

Đất cây xanh

CX4-03

2,10

10%

1

0,1

15

Đất mặt nước

MN4-01

0,70

16

Đất giao thông

GT04

15,10

Tổng

108,30

B. ĐẤT ĐỒI NÚI, GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

55,0

1

Đất đồi núi

ĐN-01

15,00

2

Đất đồi núi

ĐN-02

2,30

2

Đất đồi núi

ĐN-03

5,30

2

Đất đồi núi

ĐN-04

10,30

3

Đất mặt nước

MN-01

16,80

4

Đất giao thông ngoài KCN

GT

5,30

TỔNG

592,3