Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023, cụ thể như sau:
...
3. Các chỉ số thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
a) Việc làm: 1.992 hộ, chiếm tỷ lệ 19,49%.
b) Người phụ thuộc trong hộ gia đình: 2.917 hộ, chiếm tỷ lệ 28,54%.
c) Dinh dưỡng: 1.600 hộ, chiếm tỷ lệ 15,66%.
d) Bảo hiểm y tế: 6.678 hộ, chiếm tỷ lệ 65,34%.
đ) Trình độ giáo dục của người lớn: 2.354 hộ, chiếm tỷ lệ 23,03%.
e) Tình trạng đi học của trẻ em: 270 hộ, chiếm tỷ lệ 2,64%.
f) Chất lượng nhà ở: 2.046 hộ, chiếm tỷ lệ 20,02%.
g) Diện tích nhà ở bình quân đầu người: 3.538 hộ, chiếm tỷ lệ 34,62%.
h) Nguồn nước sinh hoạt: 1.395 hộ, chiếm tỷ lệ 13,65%.
i) Nhà tiêu hợp vệ sinh: 5.987 hộ, chiếm tỷ lệ 58,58%.
k) Sử dụng dịch vụ viễn thông: 4.494 hộ, chiếm tỷ lệ 43,97%.
l) Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 3.090 hộ, chiếm tỷ lệ 30,23%.
(Chi tiết tại Phụ lục 4, 5 kèm theo)

Content:
Các chỉ số thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
a) Việc làm: 1.992 hộ, chiếm tỷ lệ 19,49%.
b) Người phụ thuộc trong hộ gia đình: 2.917 hộ, chiếm tỷ lệ 28,54%.
c) Dinh dưỡng: 1.600 hộ, chiếm tỷ lệ 15,66%.
d) Bảo hiểm y tế: 6.678 hộ, chiếm tỷ lệ 65,34%.
đ) Trình độ giáo dục của người lớn: 2.354 hộ, chiếm tỷ lệ 23,03%.
e) Tình trạng đi học của trẻ em: 270 hộ, chiếm tỷ lệ 2,64%.
f) Chất lượng nhà ở: 2.046 hộ, chiếm tỷ lệ 20,02%.
g) Diện tích nhà ở bình quân đầu người: 3.538 hộ, chiếm tỷ lệ 34,62%.
h) Nguồn nước sinh hoạt: 1.395 hộ, chiếm tỷ lệ 13,65%.
i) Nhà tiêu hợp vệ sinh: 5.987 hộ, chiếm tỷ lệ 58,58%.
k) Sử dụng dịch vụ viễn thông: 4.494 hộ, chiếm tỷ lệ 43,97%.
l) Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 3.090 hộ, chiếm tỷ lệ 30,23%.
(Chi tiết tại Phụ lục 4, 5 kèm theo)