Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.737,28

802,81

1.1

Đất trồng lúa

272,80

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

14,30

1.1.1

Đất lúa nước

0,79

-

-

-

-

-

0,79

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

272,01

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

13,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

96,76

44,20

3,53

4,23

10,41

27,06

7,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.319,31

1.711,88

284,07

228,68

2.766,92

4.547,46

780,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,01

4,96

0,29

0,14

5,49

9,25

0,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

73,12

-

-

-

0,16

72,96

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.833,62

559,45

86,66

136,28

355,26

512,13

183,84

2.1

Đất quốc phòng

20,90

-

-

2,33

-

11,30

7,27

2.2

Đất an ninh

3,27

2,69

0,20

0,21

-

-

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

4,00

4,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,09

1,50

1,27

0,45

2,14

1,63

1,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

118,30

12,50

1,28

0,77

2,52

98,98

2,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

708,79

170,01

36,07

50,25

183,97

184,98

83,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

-

0,21

-

-

-

0,55

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

-

-

-

-

0,20

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

172,91

-

-

-

85,37

87,54

-

2.10

Đất ở tại đô thị

250,45

101,25

34,93

43,86

-

-

70,41

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,80

46,99

0,73

3,66

3,51

0,29

0,62

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,37

-

-

-

-

0,16

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

17,15

12,74

0,44

0,29

1,88

0,70

1,10

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2,66

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,30

-

3,69

-

1,30

17,98

2,33

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,48

0,20

0,23

1,44

2,29

3,00

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

4,52

-

0,21

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,43

0,08

0,23

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,53

12,11

6,29

16,81

63,85

84,46

8,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

35,78

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

162,08

145,49

0,18

15,71

-

-

0,70

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

258,82

254,64

209,27

4,44

13,07

14,20

3,51

1

Đất nông nghiệp

246,68

251,84

209,17

4,44

13,07

14,20

3,51

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,06

0,14

-

-

-

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

246,29

250,78

209,03

4,44

13,07

14,20

3,41

2

Đất phi nông nghiệp

12,14

2,80

0,10

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,44

0,70

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

3,48

2,10

0,10

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

304,61

222,01

6,18

27,91

17,27

17,62

13,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

5,96

1,14

0,50

0,20

0,20

0,60

3,32

1.2

Đất trồng cây lâu năm

298,65

220,87

5,68

27,71

17,07

17,02

10,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,65

4,00

6,15

5,17

3,00

6,00

6,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

23,50

4,00

2,50

3,00

3,00

6,00

5,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,15

-

3,65

2,17

-

-

1,33

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Năm 2018, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.737,28

802,81

1.1

Đất trồng lúa

272,80

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

14,30

1.1.1

Đất lúa nước

0,79

-

-

-

-

-

0,79

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

272,01

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

13,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

96,76

44,20

3,53

4,23

10,41

27,06

7,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.319,31

1.711,88

284,07

228,68

2.766,92

4.547,46

780,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,01

4,96

0,29

0,14

5,49

9,25

0,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

73,12

-

-

-

0,16

72,96

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.833,62

559,45

86,66

136,28

355,26

512,13

183,84

2.1

Đất quốc phòng

20,90

-

-

2,33

-

11,30

7,27

2.2

Đất an ninh

3,27

2,69

0,20

0,21

-

-

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

4,00

4,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,09

1,50

1,27

0,45

2,14

1,63

1,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

118,30

12,50

1,28

0,77

2,52

98,98

2,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

708,79

170,01

36,07

50,25

183,97

184,98

83,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

-

0,21

-

-

-

0,55

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

-

-

-

-

0,20

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

172,91

-

-

-

85,37

87,54

-

2.10

Đất ở tại đô thị

250,45

101,25

34,93

43,86

-

-

70,41

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,80

46,99

0,73

3,66

3,51

0,29

0,62

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,37

-

-

-

-

0,16

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

17,15

12,74

0,44

0,29

1,88

0,70

1,10

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2,66

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,30

-

3,69

-

1,30

17,98

2,33

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,48

0,20

0,23

1,44

2,29

3,00

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

4,52

-

0,21

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,43

0,08

0,23

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,53

12,11

6,29

16,81

63,85

84,46

8,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

35,78

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

162,08

145,49

0,18

15,71

-

-

0,70

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

258,82

254,64

209,27

4,44

13,07

14,20

3,51

1

Đất nông nghiệp

246,68

251,84

209,17

4,44

13,07

14,20

3,51

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,06

0,14

-

-

-

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

246,29

250,78

209,03

4,44

13,07

14,20

3,41

2

Đất phi nông nghiệp

12,14

2,80

0,10

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,44

0,70

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

3,48

2,10

0,10

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

304,61

222,01

6,18

27,91

17,27

17,62

13,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

5,96

1,14

0,50

0,20

0,20

0,60

3,32

1.2

Đất trồng cây lâu năm

298,65

220,87

5,68

27,71

17,07

17,02

10,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,65

4,00

6,15

5,17

3,00

6,00

6,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

23,50

4,00

2,50

3,00

3,00

6,00

5,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,15

-

3,65

2,17

-

-

1,33

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Năm 2018, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.