Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2014 mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo 2621/QĐ-TTg Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "2918/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "2918/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "2918/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "2918/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "2918/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2014 mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo 2621/QĐ-TTg Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành quy định các mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo, như sau:
...
3.000

2.000

1.000

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

8.667,7

3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

332,3

0

0

0

-

Thiết kế, dự toán

317,3

0

0

0

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

0

0

0

b) Hỗ trợ một lần hộ gia đình được giao đất trồng rừng sản xuất để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- Các xã tái định cư, các xã biên giới và huyện Mường Lát.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

10.000

8.000

1

Chi phí trực tiếp (Nhân công, vật tư)

9.625

7.625

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

- Các xã còn lại.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

9.000

7.000

1

Chi phí trực tiếp (Nhân công, vật tư)

8.625

6.625

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

2. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế theo quy hoạch
2.1. Chuyển đổi giống cây trồng
a) Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm (chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả…), cây nguyên liệu sinh học. Mức hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000 đồng/hộ.

Content:
Hỗ trợ một lần tiền mua giống và hỗ trợ ba năm tiền mua phân bón để chuyển từ trồng cây hàng năm sang trồng cây lâu năm (chè, cà phê, ca cao, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn quả…), cây nguyên liệu sinh học. Mức hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000 đồng/hộ.