Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
12. Dự án đầu tư rừng phòng hộ hồ đập và các công trình thủy lợi, thủy điện trong tỉnh giai đoạn 2010 - 2015.
V. KHÁI TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
1. Khái toán vốn đầu tư theo hạng mục
ĐVT: triệu đồng

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

TỔNG

989.867

37.565

132.776

819.526

1. Bảo vệ rừng (khoán QLBVR)

35.738

11.021

24.717

-

2. Phát triển rừng

840.500

12.885

86.981

740.634

- Khoanh nuôi

8.668

3.201

5.269

198

- Trồng rừng

764.302

9.684

81.712

672.906

- Cải tạo rừng

53.250

-

-

53.250

- Làm giàu rừng

1.800

-

-

1.800

- Nuôi dưỡng rừng

12.480

-

-

12.480

3. Hoạt động khác

113.628

Content:
12. Dự án đầu tư rừng phòng hộ hồ đập và các công trình thủy lợi, thủy điện trong tỉnh giai đoạn 2010 - 2015.
V. KHÁI TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
1. Khái toán vốn đầu tư theo hạng mục
ĐVT: triệu đồng

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

TỔNG

989.867

37.565

132.776

819.526

1. Bảo vệ rừng (khoán QLBVR)

35.738

11.021

24.717

-

2. Phát triển rừng

840.500

12.885

86.981

740.634

- Khoanh nuôi

8.668

3.201

5.269

198

- Trồng rừng

764.302

9.684

81.712

672.906

- Cải tạo rừng

53.250

-

-

53.250

- Làm giàu rừng

1.800

-

-

1.800

- Nuôi dưỡng rừng

12.480

-

-

12.480

3. Hoạt động khác

113.628