Document: Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Xuyên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Xuyên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(6)=(4)+(5)

I

Loại đất

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.449,12

65,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.611,39

43,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.515,59

43,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

614,66

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

566,13

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.226,10

7,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.430,84

8,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.832,90

33,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,09

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,03

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,92

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,06

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,86

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.240,35

18,67

-

Đất giao thông

DGT

1.944,82

11,21

-

Đất thủy lợi

DTL

819,08

4,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,11

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

101,22

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

36,88

0,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,72

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất chợ

DCH

10,57

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.449,16

8,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,86

0,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,27

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,15

0,43

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

A

TỔNG

294,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

198,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

198,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKU

18,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,74

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,07

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (tổng số 114 công trình, dự án với diện tích quy hoạch là 299,93 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Xuyên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Xuyên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(6)=(4)+(5)

I

Loại đất

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.449,12

65,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.611,39

43,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.515,59

43,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

614,66

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

566,13

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.226,10

7,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.430,84

8,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.832,90

33,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,09

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,03

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,92

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,06

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,86

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.240,35

18,67

-

Đất giao thông

DGT

1.944,82

11,21

-

Đất thủy lợi

DTL

819,08

4,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,11

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

101,22

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

36,88

0,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,72

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất chợ

DCH

10,57

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.449,16

8,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,86

0,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,27

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,15

0,43

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

A

TỔNG

294,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

198,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

198,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKU

18,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,74

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,07

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (tổng số 114 công trình, dự án với diện tích quy hoạch là 299,93 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.