Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC tại xã Mê Linh và xã Tiền Phong - huyện Mê Linh - Hà Nội do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - Bộ Xây dựng lập và hoàn thành tháng 8/2011, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.267

3.160

1.580

30,0

0,6

2

3

1

351 Cháu

NT-02

5.110

3.066

1.533

30,0

0,6

2

3

1

341 Cháu

NT-03

2.361

1.417

708

30,0

0,6

2

3

1

157 Cháu

NT-04

1.881

1.129

564

30,0

0,6

2

3

1

125 Cháu

3.3.2

ĐẤT TRƯỜNG HỌC

43.786

39.407

13.136

30,0

0,9

2.918 Học sinh

TH-01
(TRƯỜNG THCS)

12.741

11.467

3.822

30,0

0,9

3

4

1

849 Học sinh

TH-02
(TRƯỜNG THCS)

14.767

13.290

4.430

30,0

0,9

3

4

1

984 Học sinh

TH-03
(TRƯỜNG TIỂU HỌC)

7.947

7.152

2.384

30,0

0,9

3

4

1

530 Học sinh

TH-04
(TRƯỜNG TIỂU HỌC)

8.331

7.498

2.499

30,0

0,9

3

4

1

555 Học sinh

3.4

ĐẤT CÂY XANH - BÃI ĐỖ XE

10.086

CX-01

840

CX-02

2.788

CX-03

1.919

CX-04

862

CX-05

700

CX-06

932

CX-07

790

CX-08

524

CX-09

288

CX-10

443

3.5

ĐẤT Ở

428.628

486.977

182.567

42,6

3,9

9.102 Người

3.5.1

ĐẤT CHUNG CƯ CAO TẦNG

27.938

144.023

11.175

40,0

5,2

1.994 Người

CT-01

18.752

94.510

7.501

40,0

5,0

12,6

25

4

1.309 Người

CT-02

9.186

49.513

3.674

40,0

5,4

13,5

25

4

685 Người

3.5.2

ĐẤT BIỆT THỰ

337.796

439.135

168.898

50,0

1,3

Content:
5.267

3.160

1.580

30,0

0,6

2

3

1

351 Cháu

NT-02

5.110

3.066

1.533

30,0

0,6

2

3

1

341 Cháu

NT-03

2.361

1.417

708

30,0

0,6

2

3

1

157 Cháu

NT-04

1.881

1.129

564

30,0

0,6

2

3

1

125 Cháu

3.3.2

ĐẤT TRƯỜNG HỌC

43.786

39.407

13.136

30,0

0,9

2.918 Học sinh

TH-01
(TRƯỜNG THCS)

12.741

11.467

3.822

30,0

0,9

3

4

1

849 Học sinh

TH-02
(TRƯỜNG THCS)

14.767

13.290

4.430

30,0

0,9

3

4

1

984 Học sinh

TH-03
(TRƯỜNG TIỂU HỌC)

7.947

7.152

2.384

30,0

0,9

3

4

1

530 Học sinh

TH-04
(TRƯỜNG TIỂU HỌC)

8.331

7.498

2.499

30,0

0,9

3

4

1

555 Học sinh

3.4

ĐẤT CÂY XANH - BÃI ĐỖ XE

10.086

CX-01

840

CX-02

2.788

CX-03

1.919

CX-04

862

CX-05

700

CX-06

932

CX-07

790

CX-08

524

CX-09

288

CX-10

443

3.5

ĐẤT Ở

428.628

486.977

182.567

42,6

3,9

9.102 Người

3.5.1

ĐẤT CHUNG CƯ CAO TẦNG

27.938

144.023

11.175

40,0

5,2

1.994 Người

CT-01

18.752

94.510

7.501

40,0

5,0

12,6

25

4

1.309 Người

CT-02

9.186

49.513

3.674

40,0

5,4

13,5

25

4

685 Người

3.5.2

ĐẤT BIỆT THỰ

337.796

439.135

168.898

50,0

1,3