Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1441/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/03/2017", "sign_number": "1441/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/03/2017", "sign_number": "1441/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/03/2017", "sign_number": "1441/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/03/2017", "sign_number": "1441/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/03/2017", "sign_number": "1441/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1441/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,89

0,22

0,04

22

Đất an ninh

CAN

4,78

0,44

0,96

1,87

1,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,08

0,08

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,18

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,14

0,55

0,04

0,38

75,42

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,04

0,03

1,08

0,04

0,92

1,22

20,96

13,53

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

514,65

13,07

13,19

14,87

45,50

47,16

29,%

17622

9,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,43

0,62

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

762,38

23,76

30,13

25,73

53,20

75,62

57,57

151,02

10,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,23

0,15

0,12

0,12

0,24

6,16

0,56

0,37

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

0,11

0,46

0,24

0,73

1,08

1,82

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

2,97

0,00

0,99

1,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,02

0,03

0,08

0,08

0,02

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,98

1,46

1,87

2,23

28,68

14,77

5,59

35,16

1,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,10

0,05

0,00

0,09

0,16

0,10

0,03

0,70

0,05

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,84

9,75

3,01

6,33

12,13

12,75

15,07

69,48

6,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

Ghi chú: * ,** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,28

3,92

19,41

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

43,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,29

3,71

5,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

HDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,50

0,20

13,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.831,12

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

149,11

332,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,89

1,40

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,78

0,21

0,03

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,08

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,14

0,01

0,03

0,19

1,76

7,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,04

1,43

0,15

1,15

1,22

1,28

7,15

1,90

19,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

514,65

11,84

6,43

7,18

9,32

8,75

13,89

302,0

77,39

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,43

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

762,38

20,91

13,95

6,10

14,22

9,56

22,82

73,86

173,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,23

0,06

0,03

0,60

0,05

0,09

0,45

1,43

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

0,20

0,18

0,17

0,11

0,17

029

1,89

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

2,97

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,11

0,09

0,01

0,01

0,01

0,00

0,02

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,98

0,88

2,10

7,80

0,01

0,19

5,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,10

0,21

0,04

0,06

0,04

0,06

0,01

0,20

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,84

8,18

2,51

3,98

427

3,11

10,56

38,04

43,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

43,83

25,48

27,21

29,61

24,86

55,29

153,03

351,44

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+… +(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,11

0,01

1,86

10,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,17

0,01

1,65

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,94

0,21

10,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

107,85

5,28

2,13

1,67

18,74

13,50

7,77

29,89

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SK.T

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,01

0,18

0,57

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,10

0,42

0,10

2,07

0,52

0,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,47

025

0,04

0,30

0,19

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,17

4,85

1,19

1,58

17,23

10,38

5,23

23,89

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,15

038

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,02

0,13

0,08

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

0,16

0,18

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,18

0,03

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,99

0,26

0,60

0,02

4,49

0,44

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,11

0,02

0,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,17

0,02

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,94

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

107,85

1,12

4,37

7,20

1,02

037

2,17

4,64

7,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,01

0,20

0,01

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,10

0,60

0,05

1,18

0,41

0,02

0,54

0,15

031

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,81

0,37

0,09

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,17

0,51

2,43

3,97

0,60

0,16

1,58

439

7,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,04

0,07

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,02

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,02

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,99

0,01

0,18

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,03

0,03

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,89

0,22

0,04

22

Đất an ninh

CAN

4,78

0,44

0,96

1,87

1,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,08

0,08

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,18

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,14

0,55

0,04

0,38

75,42

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,04

0,03

1,08

0,04

0,92

1,22

20,96

13,53

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

514,65

13,07

13,19

14,87

45,50

47,16

29,%

17622

9,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,43

0,62

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

762,38

23,76

30,13

25,73

53,20

75,62

57,57

151,02

10,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,23

0,15

0,12

0,12

0,24

6,16

0,56

0,37

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

0,11

0,46

0,24

0,73

1,08

1,82

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

2,97

0,00

0,99

1,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,02

0,03

0,08

0,08

0,02

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,98

1,46

1,87

2,23

28,68

14,77

5,59

35,16

1,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,10

0,05

0,00

0,09

0,16

0,10

0,03

0,70

0,05

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,84

9,75

3,01

6,33

12,13

12,75

15,07

69,48

6,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

Ghi chú: * ,** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,28

3,92

19,41

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

43,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,29

3,71

5,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

HDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,50

0,20

13,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.831,12

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

149,11

332,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,89

1,40

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,78

0,21

0,03

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,08

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,14

0,01

0,03

0,19

1,76

7,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,04

1,43

0,15

1,15

1,22

1,28

7,15

1,90

19,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

514,65

11,84

6,43

7,18

9,32

8,75

13,89

302,0

77,39

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,43

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

762,38

20,91

13,95

6,10

14,22

9,56

22,82

73,86

173,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,23

0,06

0,03

0,60

0,05

0,09

0,45

1,43

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

0,20

0,18

0,17

0,11

0,17

029

1,89

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

2,97

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,11

0,09

0,01

0,01

0,01

0,00

0,02

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,98

0,88

2,10

7,80

0,01

0,19

5,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,10

0,21

0,04

0,06

0,04

0,06

0,01

0,20

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,84

8,18

2,51

3,98

427

3,11

10,56

38,04

43,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

43,83

25,48

27,21

29,61

24,86

55,29

153,03

351,44

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+… +(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,11

0,01

1,86

10,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,17

0,01

1,65

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,94

0,21

10,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

107,85

5,28

2,13

1,67

18,74

13,50

7,77

29,89

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SK.T

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,01

0,18

0,57

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,10

0,42

0,10

2,07

0,52

0,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,47

025

0,04

0,30

0,19

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,17

4,85

1,19

1,58

17,23

10,38

5,23

23,89

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,15

038

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,02

0,13

0,08

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

0,16

0,18

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,18

0,03

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,99

0,26

0,60

0,02

4,49

0,44

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,11

0,02

0,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,17

0,02

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,94

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

107,85

1,12

4,37

7,20

1,02

037

2,17

4,64

7,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,01

0,20

0,01

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,10

0,60

0,05

1,18

0,41

0,02

0,54

0,15

031

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,81

0,37

0,09

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,17

0,51

2,43

3,97

0,60

0,16

1,58

439

7,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,04

0,07

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,02

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,02

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,99

0,01

0,18

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,03

0,03

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK