Document: Điều 2 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/03/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II
Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

26.564

24.254

21.944

21.944

19.634

17.324

Tầng 2, K3 = 0,05

24.254

21.944

19.634

19.634

17.324

15.014

Tầng 3, K3 = 0,00

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Cấp III
Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

25.720

23.483

21.247

21.247

19.010

16.774

Tầng 2, K3 = 0,05

23.483

21.247

19.010

19.010

16.774

14.537

Tầng 3, K3 = 0,00

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Cấp IV
Giá chuẩn 15.033

K3 = 0,15

17.288

15.785

14.281

14.281

12.778

11.275

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

8.642

7.891

7.139

7.139

6.388

5.636

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II
Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Tầng 2, K3 = 0,05

20.789

18.479

16.169

16.169

13.859

11.550

Tầng 3, K3 = 0,00

19.634

17.324

15.014

15.014

12.704

10.395

Cấp III
Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Tầng 2, K3 = 0,05

20.129

17.892

15.656

15.656

13.419

11.183

Tầng 3, K3 = 0,00

19.010

16.774

14.537

14.537

12.301

10.064

Cấp IV Giá chuẩn
15.033

K3 = 0,15

15.033

13.530

12.026

12.026

10.523

9.020

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

7.515

6.764

6.012

6.012

5.261

4.509

3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II
Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

26.564

24.254

21.944

21.944

19.634

17.324

Tầng 2, K3 = 0,05

24.254

21.944

19.634

19.634

17.324

15.014

Tầng 3, K3 = 0,00

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Cấp III
Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

25.720

23.483

21.247

21.247

19.010

16.774

Tầng 2, K3 = 0,05

23.483

21.247

19.010

19.010

16.774

14.537

Tầng 3, K3 = 0,00

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Cấp IV
Giá chuẩn 15.033

K3 = 0,15

17.288

15.785

14.281

14.281

12.778

11.275

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

8.642

7.891

7.139

7.139

6.388

5.636

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)

Khu vực ngoại thành (các xã)

K2 = 0,00

K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II
Giá chuẩn 23.099

Tầng 1, K3 = 0,15

23.099

20.789

18.479

18.479

16.169

13.859

Tầng 2, K3 = 0,05

20.789

18.479

16.169

16.169

13.859

11.550

Tầng 3, K3 = 0,00

19.634

17.324

15.014

15.014

12.704

10.395

Cấp III
Giá chuẩn 22.365

Tầng 1, K3 = 0,15

22.365

20.129

17.892

17.892

15.656

13.419

Tầng 2, K3 = 0,05

20.129

17.892

15.656

15.656

13.419

11.183

Tầng 3, K3 = 0,00

19.010

16.774

14.537

14.537

12.301

10.064

Cấp IV Giá chuẩn
15.033

K3 = 0,15

15.033

13.530

12.026

12.026

10.523

9.020

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
Giá chuẩn 7.515

K3 = 0,15

7.515

6.764

6.012

6.012

5.261

4.509

3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.