Document: Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:
a) Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành với tứ cận giáp ranh như sau:
+ Phía Bắc: Giáp đất dân cư hiện hữu thuộc xã Minh Thành.
+ Phía Nam: Giáp khu công nghiệp Becamex - Bình Phước (Khu A).
+ Phía Đông: Một phần giáp đất khu dân cư Ấp 2 (thuộc dự án khu Công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước) và khu vực dân cư hiện hữu thuộc Ấp 2, xã Minh Thành.
+ Phía Tây: Giáp khu dân cư Ấp 4 (thuộc dự án khu Công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước).
b) Diện tích đất khu dân cư 1.753.423 m2.
c) Quy mô dân số: Khoảng 17.000 dân.
2. Mục tiêu đồ án quy hoạch:
- Hình thành một Khu dân cư có cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại, kết nối với Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước và các Khu dân cư trong dự án Khu công nghiệp và Dân cư Becamex - Bình Phước cũng như các Khu dân cư khác trong khu vực.
- Làm cơ sở để lập dự án đầu tư, đầu tư xây dựng hạ tầng, đầu tư xây dựng các công trình trong khu quy hoạch nhằm phát triển khu dân cư.
- Kết nối giao thông và cơ sở hạ tầng với khu vực xung quanh.
- Quy hoạch không gian xây dựng khu dân cư hợp lý trên cơ sở khai thác điều kiện tự nhiên, hiện trạng kiến trúc xây dựng và các mối quan hệ xung quanh.
- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện đại, phù hợp với các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam.
3. Hiện trạng khu đất xây dựng: Khu vực quy hoạch nằm trong khu vực đất đai khá bằng phẳng, độ dốc trung bình từ 1-1,5% và các hướng dốc dần từ Tây sang Đông.
4. Quy hoạch sử dụng đất các khu chức năng:
- Đất ở là 876.963 m2, chiếm tỷ lệ 50,01 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình thương mại dịch vụ là 82.627 m2, chiếm tỷ lệ 4,71% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh 138.019 m2, chiếm tỷ lệ 7,88% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ cơ bản là 91.808 m2, chiếm tỷ lệ 5,24% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất giao thông 530.145 m2, chiếm tỷ lệ 30,23 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất hành lang kỹ thuật diện tích 28.370 m2, chiếm tỷ lệ 1,62 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất đường Hồ Chí Minh diện tích 5.491 m2, chiếm tỷ lệ 0,31 % diện tích khu vực quy hoạch.
Bảng tổng hợp sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất ở

876.963

50,01

Đất ở riêng lẻ

844.158

48,14

Đất ở cao tầng

32.805

1,87

2

Đất thương mại dịch vụ

82.627

4,71

3

Đất cây xanh

138.019

7,88

4

Đất công trình dịch vụ cơ bản

91.808

5,24

Đất trường tiểu học, THCS

31.101

1,77

Đất nhà trẻ, mẫu giáo.

13.961

0,80

Đất trường PTTH

38.385

2,19

Đất trạm y tế, công trình văn hóa

8.361

0,48

5

Đất giao thông

530.145

30,23

6

Đất hành lang kỹ thuật

28.370

1,62

7

Đất đường HCM

5,491

0,31

Tổng cộng

1.753.423

100

5. Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 1 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1, D2 và N1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 1, các tuyến đường này có lộ giới lần lượt là 50m và 40m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ≥5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1, D2 và N1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng lầu: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 32.805m2, mật độ xây dựng tối đa 35 - 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 30.470m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 26.896m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Lô DV3 diện tích 25.261 m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu gồm các công trình sau:
- Trường phổ thông trung học ký hiệu lô đất TH3 diện tích 38.385m2;
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH1 diện tích 16.799m2; TH2 diện tích 14.302m2.
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất NT diện tích 13.961m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố, đồn công an,... ký hiệu lô DV diện tích 8.361m2.
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.
6. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa.
a) San nền:
- Khu vực xây dựng có nền cao và địa hình tương đối bằng phẳng. Tính toán san đắp bảo đảm được độ dốc dọc cho đường trong Khu dân cư, cũng như tạo được mặt bằng xây dựng phù hợp chung cho toàn khu. Độ dốc trung bình từ 1 - 1,5° vì vậy giải pháp san nền chủ yếu là san gạt cục bộ tôn trọng địa hình tự nhiên.
- Khu vực đất thấp ven các suối sẽ giữ lại để trồng cây xanh bảo vệ lòng suối.
b) Thoát nước mưa:
- Giải pháp thoát nước mưa cho Khu dân cư Ấp 1 được thiết kế là hệ thống riêng với nước thải sinh hoạt. Khu xây dựng được chia ra nhiều lưu vực để giảm tiết diện cống thoát nước. Nước được thoát về phía Nam theo độ dốc địa hình và thoát về kênh số 1 theo quy hoạch chung Khu công nghiệp và Dân cư Becamex - Bình Phước ra suối Cái;
- Hệ thống thoát nước mưa được xây dựng mới bằng cống tròn BTCT đúc sẵn có đường kính D600 - D1500 được lắp đặt dưới vỉa hè.
- Hố ga thu nước: Hố ga đúc sẵn và Hố ga đổ tại chỗ bằng BTCT M200.
6.2. Giao thông:
- Mạng lưới giao thông trong nội bộ Khu dân cư Ấp 1 được bố trí theo dạng lưới ô vuông, trong đó các tuyến đường D1, D9, D2, N1 là trục đường chính gắn kết khu dân cư Ấp 1 với Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước cũng như các khu vực lân cận.
- Các đường nhánh còn lại trong khu dân cư kết nối với các tuyến đường chính này tạo thành một hệ thống đường thông suốt phục vụ khu dân cư bao gồm các đường:
+ Đường có ký hiệu N1M, N2M, N3M, N4M, N5M, N6M, N7M, N8M; D1M, D2M, D3M, D4M, D5M, D6M, D7M, D10M; N8. Lộ giới 16m (mặt cắt 1- 1), mặt đường rộng 8m, vỉa hè rộng 4m x 2.
+ Đường có ký hiệu D1. Lộ giới 50m (mặt cắt 1'-1'), mặt đường rộng 32m, giải phân cách giữa 2m, vỉa hè rộng 8m x 2.
+ Đường có ký hiệu N9, N11, D7, D9. Lộ giới 25m (mặt cắt 2-2), mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 5m x 2.
+ Đường có ký hiệu D2, N1. Lộ giới 40m (mặt cắt 3-3), mặt đường rộng 24m, giải phân cách giữa 2m, vỉa hè rộng 7m x 2.
+ Đường có ký hiệu N5, N7, D8, D8M, D9M. Lộ giới 22m (mặt cắt 4-4), mặt đường rộng 12m, vỉa hè rộng 5m x 2.
6.3. Quy hoạch cấp nước.
- Tổng nhu cầu nước toàn khu: 4.200 m3/ngày đêm.
- Nguồn nước cấp cho Khu dân cư Ấp 1 được lấy từ nhà máy cấp nước do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương làm chủ đầu tư.
- Mạng lưới cấp nước:
+ Dùng ống D600, D300 dẫn nước từ đường ống cấp nước chung cho Khu công nghiệp (Khu A) và các khu dân cư. Từ đây phân bổ vào mạng lưới đường ống.
+ Các ống D100 được đặt dọc các trục đường chính và kết nối các ống D80 đến từng cụm dân cư.
+ Bố trí các trụ cứu hỏa D100 dọc các tuyến đường và tại các ngã ba, ngã tư trong khu quy hoạch với khoảng cách giữa hai trụ là 150 m.
6.4. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường.
a) Thoát nước bẩn: Nước thải trong khu quy hoạch chủ yếu gồm nước thải sinh hoạt, nước bẩn từ các khu nhà ở và các công trình công cộng. Tổng lưu lượng nước thải: 2.351 m3/ngày đêm. Nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
b) Giải pháp thiết kế thoát nước bẩn:
- Thoát nước bẩn được chia làm 2 phần:
+ Hệ thống xử lý riêng trong từng nhà, công trình thông qua bể tự hoại loại 3 ngăn.
+ Hệ thống thu gom bên ngoài nhà dẫn vào mạng lưới thoát nước đưa về trạm xử lý chung với Khu công nghiệp (Khu A).
- Thiết kế cống tự chảy đi qua tất cả các dãy nhà và lợi dụng độ dốc địa hình để thiết kế cống, đảm bảo cống không chôn quá sâu. Bố trí các tuyến chính thoát nước dọc theo đường chính tuyến cống D600, D400. Trong các nhóm nhà bố trí các tuyến cống D300 thu gom nối ra tuyến chính.
- Cống thoát nước tại các khu nhà, thu gom nước thải từ các công trình đưa về tuyến chính D600, D400 dẫn về trạm xử lý nước thải, nước bẩn xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN14:2008/BTNMT cột A sau đó mới xả ra môi trường.
- Vệ sinh môi trường: Rác thải sinh hoạt hàng ngày được thu gom, tập kết theo từng khu vực, vận chuyển về nhà máy xử lý chất thải rắn gần nhất.
6.5. Quy hoạch cấp điện.
a) Nguồn và lưới điện: Nguồn cấp điện cho khu quy hoạch là nguồn điện lưới quốc gia, qua đường dây cao thế 110kV từ Nhà máy thủy điện Thác Mơ và trạm biến áp Tân Định tới theo quy hoạch chung.
- Các tuyến đường dây trên không phân phối điện 22kV bố trí trên vỉa hè đảm bảo hành lang an toàn lưới điện.
- Từ các trạm hạ thế có các phát tuyến 0,4kV đưa điện đến các hộ tiêu thụ, các tuyến này dự kiến dùng cáp vặn xoắn ABC, được đi trên trụ bê tông ly tâm cao 8m trong hành lang kỹ thuật 2m sau các dãy nhà hoặc đi chung với tuyến trụ trung thế.
b) Chiếu sáng: Nguồn cấp điện cho các tủ điều khiển chiếu sáng đèn đường sẽ lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến thế gần nhất.
6.6. Hệ thống thông tin liên lạc:
- Hệ thống tin liên lạc cho khu quy hoạch là hệ thống được ghép nối vào mạng viễn thông của tỉnh Bình Phước.
- Hệ thống nội bộ sẽ là một mạng cáp điện thoại có dung lượng lớn để đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về viễn thông cho khu quy hoạch.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:
a) Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành với tứ cận giáp ranh như sau:
+ Phía Bắc: Giáp đất dân cư hiện hữu thuộc xã Minh Thành.
+ Phía Nam: Giáp khu công nghiệp Becamex - Bình Phước (Khu A).
+ Phía Đông: Một phần giáp đất khu dân cư Ấp 2 (thuộc dự án khu Công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước) và khu vực dân cư hiện hữu thuộc Ấp 2, xã Minh Thành.
+ Phía Tây: Giáp khu dân cư Ấp 4 (thuộc dự án khu Công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước).
b) Diện tích đất khu dân cư 1.753.423 m2.
c) Quy mô dân số: Khoảng 17.000 dân.
2. Mục tiêu đồ án quy hoạch:
- Hình thành một Khu dân cư có cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại, kết nối với Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước và các Khu dân cư trong dự án Khu công nghiệp và Dân cư Becamex - Bình Phước cũng như các Khu dân cư khác trong khu vực.
- Làm cơ sở để lập dự án đầu tư, đầu tư xây dựng hạ tầng, đầu tư xây dựng các công trình trong khu quy hoạch nhằm phát triển khu dân cư.
- Kết nối giao thông và cơ sở hạ tầng với khu vực xung quanh.
- Quy hoạch không gian xây dựng khu dân cư hợp lý trên cơ sở khai thác điều kiện tự nhiên, hiện trạng kiến trúc xây dựng và các mối quan hệ xung quanh.
- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện đại, phù hợp với các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam.
3. Hiện trạng khu đất xây dựng: Khu vực quy hoạch nằm trong khu vực đất đai khá bằng phẳng, độ dốc trung bình từ 1-1,5% và các hướng dốc dần từ Tây sang Đông.
4. Quy hoạch sử dụng đất các khu chức năng:
- Đất ở là 876.963 m2, chiếm tỷ lệ 50,01 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình thương mại dịch vụ là 82.627 m2, chiếm tỷ lệ 4,71% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh 138.019 m2, chiếm tỷ lệ 7,88% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ cơ bản là 91.808 m2, chiếm tỷ lệ 5,24% diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất giao thông 530.145 m2, chiếm tỷ lệ 30,23 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất hành lang kỹ thuật diện tích 28.370 m2, chiếm tỷ lệ 1,62 % diện tích khu vực quy hoạch.
- Đất đường Hồ Chí Minh diện tích 5.491 m2, chiếm tỷ lệ 0,31 % diện tích khu vực quy hoạch.
Bảng tổng hợp sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất ở

876.963

50,01

Đất ở riêng lẻ

844.158

48,14

Đất ở cao tầng

32.805

1,87

2

Đất thương mại dịch vụ

82.627

4,71

3

Đất cây xanh

138.019

7,88

4

Đất công trình dịch vụ cơ bản

91.808

5,24

Đất trường tiểu học, THCS

31.101

1,77

Đất nhà trẻ, mẫu giáo.

13.961

0,80

Đất trường PTTH

38.385

2,19

Đất trạm y tế, công trình văn hóa

8.361

0,48

5

Đất giao thông

530.145

30,23

6

Đất hành lang kỹ thuật

28.370

1,62

7

Đất đường HCM

5,491

0,31

Tổng cộng

1.753.423

100

5. Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 1 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1, D2 và N1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 1, các tuyến đường này có lộ giới lần lượt là 50m và 40m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ≥5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1, D2 và N1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng lầu: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 32.805m2, mật độ xây dựng tối đa 35 - 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 30.470m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 26.896m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Lô DV3 diện tích 25.261 m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu gồm các công trình sau:
- Trường phổ thông trung học ký hiệu lô đất TH3 diện tích 38.385m2;
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH1 diện tích 16.799m2; TH2 diện tích 14.302m2.
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất NT diện tích 13.961m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố, đồn công an,... ký hiệu lô DV diện tích 8.361m2.
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.
6. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa.
a) San nền:
- Khu vực xây dựng có nền cao và địa hình tương đối bằng phẳng. Tính toán san đắp bảo đảm được độ dốc dọc cho đường trong Khu dân cư, cũng như tạo được mặt bằng xây dựng phù hợp chung cho toàn khu. Độ dốc trung bình từ 1 - 1,5° vì vậy giải pháp san nền chủ yếu là san gạt cục bộ tôn trọng địa hình tự nhiên.
- Khu vực đất thấp ven các suối sẽ giữ lại để trồng cây xanh bảo vệ lòng suối.
b) Thoát nước mưa:
- Giải pháp thoát nước mưa cho Khu dân cư Ấp 1 được thiết kế là hệ thống riêng với nước thải sinh hoạt. Khu xây dựng được chia ra nhiều lưu vực để giảm tiết diện cống thoát nước. Nước được thoát về phía Nam theo độ dốc địa hình và thoát về kênh số 1 theo quy hoạch chung Khu công nghiệp và Dân cư Becamex - Bình Phước ra suối Cái;
- Hệ thống thoát nước mưa được xây dựng mới bằng cống tròn BTCT đúc sẵn có đường kính D600 - D1500 được lắp đặt dưới vỉa hè.
- Hố ga thu nước: Hố ga đúc sẵn và Hố ga đổ tại chỗ bằng BTCT M200.
6.2. Giao thông:
- Mạng lưới giao thông trong nội bộ Khu dân cư Ấp 1 được bố trí theo dạng lưới ô vuông, trong đó các tuyến đường D1, D9, D2, N1 là trục đường chính gắn kết khu dân cư Ấp 1 với Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước cũng như các khu vực lân cận.
- Các đường nhánh còn lại trong khu dân cư kết nối với các tuyến đường chính này tạo thành một hệ thống đường thông suốt phục vụ khu dân cư bao gồm các đường:
+ Đường có ký hiệu N1M, N2M, N3M, N4M, N5M, N6M, N7M, N8M; D1M, D2M, D3M, D4M, D5M, D6M, D7M, D10M; N8. Lộ giới 16m (mặt cắt 1- 1), mặt đường rộng 8m, vỉa hè rộng 4m x 2.
+ Đường có ký hiệu D1. Lộ giới 50m (mặt cắt 1'-1'), mặt đường rộng 32m, giải phân cách giữa 2m, vỉa hè rộng 8m x 2.
+ Đường có ký hiệu N9, N11, D7, D9. Lộ giới 25m (mặt cắt 2-2), mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 5m x 2.
+ Đường có ký hiệu D2, N1. Lộ giới 40m (mặt cắt 3-3), mặt đường rộng 24m, giải phân cách giữa 2m, vỉa hè rộng 7m x 2.
+ Đường có ký hiệu N5, N7, D8, D8M, D9M. Lộ giới 22m (mặt cắt 4-4), mặt đường rộng 12m, vỉa hè rộng 5m x 2.
6.3. Quy hoạch cấp nước.
- Tổng nhu cầu nước toàn khu: 4.200 m3/ngày đêm.
- Nguồn nước cấp cho Khu dân cư Ấp 1 được lấy từ nhà máy cấp nước do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương làm chủ đầu tư.
- Mạng lưới cấp nước:
+ Dùng ống D600, D300 dẫn nước từ đường ống cấp nước chung cho Khu công nghiệp (Khu A) và các khu dân cư. Từ đây phân bổ vào mạng lưới đường ống.
+ Các ống D100 được đặt dọc các trục đường chính và kết nối các ống D80 đến từng cụm dân cư.
+ Bố trí các trụ cứu hỏa D100 dọc các tuyến đường và tại các ngã ba, ngã tư trong khu quy hoạch với khoảng cách giữa hai trụ là 150 m.
6.4. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường.
a) Thoát nước bẩn: Nước thải trong khu quy hoạch chủ yếu gồm nước thải sinh hoạt, nước bẩn từ các khu nhà ở và các công trình công cộng. Tổng lưu lượng nước thải: 2.351 m3/ngày đêm. Nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
b) Giải pháp thiết kế thoát nước bẩn:
- Thoát nước bẩn được chia làm 2 phần:
+ Hệ thống xử lý riêng trong từng nhà, công trình thông qua bể tự hoại loại 3 ngăn.
+ Hệ thống thu gom bên ngoài nhà dẫn vào mạng lưới thoát nước đưa về trạm xử lý chung với Khu công nghiệp (Khu A).
- Thiết kế cống tự chảy đi qua tất cả các dãy nhà và lợi dụng độ dốc địa hình để thiết kế cống, đảm bảo cống không chôn quá sâu. Bố trí các tuyến chính thoát nước dọc theo đường chính tuyến cống D600, D400. Trong các nhóm nhà bố trí các tuyến cống D300 thu gom nối ra tuyến chính.
- Cống thoát nước tại các khu nhà, thu gom nước thải từ các công trình đưa về tuyến chính D600, D400 dẫn về trạm xử lý nước thải, nước bẩn xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN14:2008/BTNMT cột A sau đó mới xả ra môi trường.
- Vệ sinh môi trường: Rác thải sinh hoạt hàng ngày được thu gom, tập kết theo từng khu vực, vận chuyển về nhà máy xử lý chất thải rắn gần nhất.
6.5. Quy hoạch cấp điện.
a) Nguồn và lưới điện: Nguồn cấp điện cho khu quy hoạch là nguồn điện lưới quốc gia, qua đường dây cao thế 110kV từ Nhà máy thủy điện Thác Mơ và trạm biến áp Tân Định tới theo quy hoạch chung.
- Các tuyến đường dây trên không phân phối điện 22kV bố trí trên vỉa hè đảm bảo hành lang an toàn lưới điện.
- Từ các trạm hạ thế có các phát tuyến 0,4kV đưa điện đến các hộ tiêu thụ, các tuyến này dự kiến dùng cáp vặn xoắn ABC, được đi trên trụ bê tông ly tâm cao 8m trong hành lang kỹ thuật 2m sau các dãy nhà hoặc đi chung với tuyến trụ trung thế.
b) Chiếu sáng: Nguồn cấp điện cho các tủ điều khiển chiếu sáng đèn đường sẽ lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến thế gần nhất.
6.6. Hệ thống thông tin liên lạc:
- Hệ thống tin liên lạc cho khu quy hoạch là hệ thống được ghép nối vào mạng viễn thông của tỉnh Bình Phước.
- Hệ thống nội bộ sẽ là một mạng cáp điện thoại có dung lượng lớn để đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về viễn thông cho khu quy hoạch.