Document: Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3360/QĐ-UBND Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3360/QĐ-UBND Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
9. Cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động (BTS)
...
b) Cột ăng ten loại A2a
Cột ăng ten A2a (cột ăng ten cồng kềnh được lắp đặt trên (hoặc trong) các công trình đã được xây dựng từ trước), với chiều cao của cột không quá 70% chiều cao của công trình nhưng tối đa không quá 12m đối với khu vực thành phố Huế, trung tâm thị trấn, thị xã (nội thị) và không quá 15m đối với khu vực nông thôn.
Quy hoạch phát triển cột ăng ten A2a tại các khu vực:
- Khu vực đô thị; khu vực một số phường thành phố Huế (Hương Long, Kim Long, Phường Đúc, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, Vĩ Dạ, Thủy Biều, Thủy Xuân, Xuân Phú, An Đông, An Hòa, Trường An, Phú Bình và một số khu vực, tuyến đường xa trung tâm thuộc phường An Cựu, Phước Vĩnh).
- Khu vực nông thôn (khu vực các xã trên địa bàn các huyện).
- Khu vực có quỹ đất hạn chế, không đủ điều kiện để xây dựng lắp đặt cột ăng ten trên mặt đất.
Tại khu vực này, đối với các vị trí có yêu cầu cao về mỹ quan đô thị, quy hoạch xây dựng phát triển cột ăng ten không cồng kềnh (A1); đối với các vị trí còn lại quy hoạch xây dựng, phát triển cột ăng ten cồng kềnh trên các công trình xây dựng (cột ăng ten loại A2a). Quy hoạch phát triển hạ tầng cột ăng ten tại khu vực này chủ yếu theo hướng khuyến khích dùng chung. Các doanh nghiệp đầu tư và sử dụng chung hạ tầng theo hướng cho thuê hoặc trao đổi hạ tầng (đặc biệt chú trọng tại khu vực đô thị và các khu vực có yêu cầu cao về mỹ quan).
Địa điểm lắp đặt: (Chi tiết theo Phụ lục 06 đính kèm).

Content:
Cột ăng ten loại A2a
Cột ăng ten A2a (cột ăng ten cồng kềnh được lắp đặt trên (hoặc trong) các công trình đã được xây dựng từ trước), với chiều cao của cột không quá 70% chiều cao của công trình nhưng tối đa không quá 12m đối với khu vực thành phố Huế, trung tâm thị trấn, thị xã (nội thị) và không quá 15m đối với khu vực nông thôn.
Quy hoạch phát triển cột ăng ten A2a tại các khu vực:
- Khu vực đô thị; khu vực một số phường thành phố Huế (Hương Long, Kim Long, Phường Đúc, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, Vĩ Dạ, Thủy Biều, Thủy Xuân, Xuân Phú, An Đông, An Hòa, Trường An, Phú Bình và một số khu vực, tuyến đường xa trung tâm thuộc phường An Cựu, Phước Vĩnh).
- Khu vực nông thôn (khu vực các xã trên địa bàn các huyện).
- Khu vực có quỹ đất hạn chế, không đủ điều kiện để xây dựng lắp đặt cột ăng ten trên mặt đất.
Tại khu vực này, đối với các vị trí có yêu cầu cao về mỹ quan đô thị, quy hoạch xây dựng phát triển cột ăng ten không cồng kềnh (A1); đối với các vị trí còn lại quy hoạch xây dựng, phát triển cột ăng ten cồng kềnh trên các công trình xây dựng (cột ăng ten loại A2a). Quy hoạch phát triển hạ tầng cột ăng ten tại khu vực này chủ yếu theo hướng khuyến khích dùng chung. Các doanh nghiệp đầu tư và sử dụng chung hạ tầng theo hướng cho thuê hoặc trao đổi hạ tầng (đặc biệt chú trọng tại khu vực đô thị và các khu vực có yêu cầu cao về mỹ quan).
Địa điểm lắp đặt: (Chi tiết theo Phụ lục 06 đính kèm).