Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1668/QĐ-UBND 2020 Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1668/QĐ-UBND 2020 Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đến năm 2030 với nội dung chính như sau:
...
5. Các phân khu chức năng
Vườn quốc gia Côn Đảo là một khu rừng đặc dụng có 2 hợp phần: Hợp phần bảo tồn rừng và Hợp phần bảo tồn biển.
a) Hợp phần bảo tồn rừng có diện tích 5.883,15 ha, gồm 3 phân khu:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt có diện tích 4.614,08 ha, chiếm 78,43% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (677,01 ha), 56B (516,05 ha), 57 (855,83 ha), 58 (8703,73 ha), 60 (512,03 ha), Hòn Bà (533,60 ha), Hòn Bảy Cạnh (575,07 ha), Hòn Tre Lớn (39,38 ha), Hòn Trọc (29,18 ha), Hòn Trứng (1,07 ha) và Hòn Vung (4,13 ha).
- Phân khu phục hồi sinh thái có diện tích 531,03 ha, chiếm 9,03% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (91,35 ha), 56B (81,57 ha), 58 (140,55 ha), 60 (47,21 ha), Hòn Bà (44,16 ha), Hòn Bảy Cạnh (70,91 ha), Hòn Bông Lan (2,57 ha), Hòn Cau (39,14 ha), Hòn Trác Lớn (12,13 ha), Hòn Trác Nhỏ (1,44 ha).
- Phân khu dịch vụ-hành chính có diện tích 738,04 ha, chiếm 12,54% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (108,93 ha), 56B (57,86 ha), 57 (122,69 ha), 58 (126,34 ha), 60 (108,26 ha), Hòn Bà (19,82 ha), Hòn Bảy Cạnh (55,04 ha), Hòn Cau (60,78 ha), Hòn Tài Lơn (32,51 ha), Hòn Tài Nhỏ (1,08 ha), Hòn Tre Lớn (33,00 ha), Hòn Tre Nhỏ (11,73 ha).

Content:
Hợp phần bảo tồn rừng có diện tích 5.883,15 ha, gồm 3 phân khu:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt có diện tích 4.614,08 ha, chiếm 78,43% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (677,01 ha), 56B (516,05 ha), 57 (855,83 ha), 58 (8703,73 ha), 60 (512,03 ha), Hòn Bà (533,60 ha), Hòn Bảy Cạnh (575,07 ha), Hòn Tre Lớn (39,38 ha), Hòn Trọc (29,18 ha), Hòn Trứng (1,07 hvà Hòn Vung (4,13 ha).
- Phân khu phục hồi sinh thái có diện tích 531,03 ha, chiếm 9,03% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (91,35 ha), 56B (81,57 ha), 58 (140,55 ha), 60 (47,21 ha), Hòn Bà (44,16 ha), Hòn Bảy Cạnh (70,91 ha), Hòn Bông Lan (2,57 ha), Hòn Cau (39,14 ha), Hòn Trác Lớn (12,13 ha), Hòn Trác Nhỏ (1,44 ha).
- Phân khu dịch vụ-hành chính có diện tích 738,04 ha, chiếm 12,54% tổng diện tích của hợp phần bảo tồn rừng.
Nằm trên địa phận các tiểu khu: 55B (108,93 ha), 56B (57,86 ha), 57 (122,69 ha), 58 (126,34 ha), 60 (108,26 ha), Hòn Bà (19,82 ha), Hòn Bảy Cạnh (55,04 ha), Hòn Cau (60,78 ha), Hòn Tài Lơn (32,51 ha), Hòn Tài Nhỏ (1,08 ha), Hòn Tre Lớn (33,00 ha), Hòn Tre Nhỏ (11,73 ha).