Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1731/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Đô thị Đô Hai tỉnh Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1731/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Đô thị Đô Hai tỉnh Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 Đô thị Đô Hai, huyện Bình Lục, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
8.1. Giao thông:
...
b) Giao thông đô thị:
- Mặt cắt 1-1: 5,0m (hè) + 10,5m (lòng đường) + 5,0m(hè) = 20,5m.
- Mặt cắt 2-2: 4,5m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 4,5m (hè) = 16,0m.
- Mặt cắt 3-3: 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 9,0m÷12,0m (kênh) + 4,5m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 4,5m (hè) = 34m÷37m.
- Mặt cắt 4-4: 3,0m (hè) + 6,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 12,0m.
- Mặt cắt 5-5 (đường bờ kênh thủy lợi): 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 9,0m÷12,0m (kênh) + 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) = 27m÷30m.
- Mặt cắt 6-6 (đường trục thôn, xã): 3m (hè) + 4,0m÷6,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 10m÷12m.
- Mặt cắt 7-7 (đường ra đồng): 10,0m (lưu không)+ 1,0m (lề) + 5,0m÷7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 10,0m (lưu không) = 27m÷29m.

Content:
Giao thông đô thị:
- Mặt cắt 1-1: 5,0m (hè) + 10,5m (lòng đường) + 5,0m(hè) = 20,5m.
- Mặt cắt 2-2: 4,5m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 4,5m (hè) = 16,0m.
- Mặt cắt 3-3: 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 9,0m÷12,0m (kênh) + 4,5m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 4,5m (hè) = 34m÷37m.
- Mặt cắt 4-4: 3,0m (hè) + 6,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 12,0m.
- Mặt cắt 5-5 (đường bờ kênh thủy lợi): 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 9,0m÷12,0m (kênh) + 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) = 27m÷30m.
- Mặt cắt 6-6 (đường trục thôn, xã): 3m (hè) + 4,0m÷6,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 10m÷12m.
- Mặt cắt 7-7 (đường ra đồng): 10,0m (lưu không)+ 1,0m (lề) + 5,0m÷7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) + 10,0m (lưu không) = 27m÷29m.