Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4003/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "4003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "4003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "4003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "4003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "4003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4003/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Diện Tích

Cơ cấu

năm 2022

(%)

(ha)

1

2

3

4

5

I

Tổng diện tích tự nhiên

4964.23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

1201.52

24.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

646.4584

53.80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

645.5684

53.73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3736.12

75.26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1411.442

37.78

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1023.07

72.48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68.705

4.87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26.44

0.53

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.1316

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16.1316

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16.1316

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Diện Tích

Cơ cấu

năm 2022

(%)

(ha)

1

2

3

4

5

I

Tổng diện tích tự nhiên

4964.23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

1201.52

24.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

646.4584

53.80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

645.5684

53.73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3736.12

75.26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1411.442

37.78

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1023.07

72.48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68.705

4.87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26.44

0.53

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.1316

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16.1316

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16.1316