Document: Điều 1 Quyết định 285/QĐ-UBND.HC 2015 công bố số liệu hiện trạng rừng đất lâm nghiệp 2014 Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "285/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "285/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "285/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "285/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "285/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 285/QĐ-UBND.HC 2015 công bố số liệu hiện trạng rừng đất lâm nghiệp 2014 Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2014 như sau:
1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 13.050,51 ha, trong đó:
- Đất có rừng: 6.533,98 ha;
- Diện tích đất trống, đồng cỏ: 5.624,56 ha;
- Diện tích đất khác: 891,97 ha.
2. Diện tích đất có rừng: 6.533,98 ha, chia ra như sau:
2.1. Phân theo chức năng, nhiệm vụ:
- Rừng phòng hộ: 1.146,85 ha;
- Rừng đặc dụng: 2.600,30 ha;
- Rừng sản xuất: 2.786,83 ha.
2.2. Phân theo loài cây:
- Rừng tràm: 6.490,26 ha;
- Rừng bạch đàn: 43,72 ha.
2.3. Phân theo địa bàn quản lý:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên huyện

Diện tích đất lâm nghiệp

Đất có rừng

Đất trống

Đất khác

1

Huyện Tân Hồng

51,86

51,86

0,00

0,00

2

Huyện Tam Nông

7.885,03

2.568,66

4.909,56

406,81

3

Huyện Cao Lãnh

2.083,23

1.675,51

94,03

313,69

4

Huyện Tháp Mười

3.030,39

2.237,95

620,98

171,47

Tổng

13.050,51

6.533,98

5.624,56

891,97

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2014 như sau:
1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 13.050,51 ha, trong đó:
- Đất có rừng: 6.533,98 ha;
- Diện tích đất trống, đồng cỏ: 5.624,56 ha;
- Diện tích đất khác: 891,97 ha.
2. Diện tích đất có rừng: 6.533,98 ha, chia ra như sau:
2.1. Phân theo chức năng, nhiệm vụ:
- Rừng phòng hộ: 1.146,85 ha;
- Rừng đặc dụng: 2.600,30 ha;
- Rừng sản xuất: 2.786,83 ha.
2.2. Phân theo loài cây:
- Rừng tràm: 6.490,26 ha;
- Rừng bạch đàn: 43,72 ha.
2.3. Phân theo địa bàn quản lý:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên huyện

Diện tích đất lâm nghiệp

Đất có rừng

Đất trống

Đất khác

1

Huyện Tân Hồng

51,86

51,86

0,00

0,00

2

Huyện Tam Nông

7.885,03

2.568,66

4.909,56

406,81

3

Huyện Cao Lãnh

2.083,23

1.675,51

94,03

313,69

4

Huyện Tháp Mười

3.030,39

2.237,95

620,98

171,47

Tổng

13.050,51

6.533,98

5.624,56

891,97