Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước đến năm 2025

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "61/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "61/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "61/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "61/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "61/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước đến năm 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất khu quản lý và kiểm soát, thương mại – dịch vụ cửa khẩu khoảng 466 ha;
- Đất khu phi thuế quan khoảng 2.965 ha (trong đó có 1.483 ha đất dự trữ phát triển);
- Đất xây dựng khu đô thị cửa khẩu (khu thuế quan) khoảng 5.666 ha, trong đó bao gồm: đất dân dụng khoảng 799 ha (chỉ tiêu đất dân dụng đạt 157 m2/người); đất không thuộc khu dân dụng khoảng 4.867 ha;
- Đất ở và sản xuất nông nghiệp khoảng 5.411 ha;
- Đất dân cư nông thôn tập trung khoảng 214 ha;
- Đất rừng (phòng hộ và sản xuất) khoảng 12.611 ha;
- Mặt nước (sông, suối, ao, hồ) khoảng 531 ha;
- Giao thông (ngoài đô thị) khoảng 500 ha.

Content:
Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất khu quản lý và kiểm soát, thương mại – dịch vụ cửa khẩu khoảng 466 ha;
- Đất khu phi thuế quan khoảng 2.965 ha (trong đó có 1.483 ha đất dự trữ phát triển);
- Đất xây dựng khu đô thị cửa khẩu (khu thuế quan) khoảng 5.666 ha, trong đó bao gồm: đất dân dụng khoảng 799 ha (chỉ tiêu đất dân dụng đạt 157 m2/người); đất không thuộc khu dân dụng khoảng 4.867 ha;
- Đất ở và sản xuất nông nghiệp khoảng 5.411 ha;
- Đất dân cư nông thôn tập trung khoảng 214 ha;
- Đất rừng (phòng hộ và sản xuất) khoảng 12.611 ha;
- Mặt nước (sông, suối, ao, hồ) khoảng 531 ha;
- Giao thông (ngoài đô thị) khoảng 500 ha.