Document: Điều 2 Nghị định 30-NĐ cước phí bưu điện để sửa đổi Nghị định 330-NĐ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện", "promulgation_date": "04/04/1959", "sign_number": "30-NĐ", "signer": "Nguyễn Văn Trân", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện", "promulgation_date": "04/04/1959", "sign_number": "30-NĐ", "signer": "Nguyễn Văn Trân", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện", "promulgation_date": "04/04/1959", "sign_number": "30-NĐ", "signer": "Nguyễn Văn Trân", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện", "promulgation_date": "04/04/1959", "sign_number": "30-NĐ", "signer": "Nguyễn Văn Trân", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện", "promulgation_date": "04/04/1959", "sign_number": "30-NĐ", "signer": "Nguyễn Văn Trân", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 2 Nghị định 30-NĐ cước phí bưu điện để sửa đổi Nghị định 330-NĐ có nội dung như sau:

Điều 2. – Công văn và thư gửi trong nước:
a) Trong toàn quốc và từ tỉnh xuống huyện, châu, xã:
20 gam đầu: 0đ12
mỗi 20 gam sau: 0,06
b) Trong một thành phố, một thị trấn, một thị xã (nội thị):
20 gam đầu: 0đ06
mỗi 20 gam sau: 0,03

Content:
Điều 2. – Công văn và thư gửi trong nước:
a) Trong toàn quốc và từ tỉnh xuống huyện, châu, xã:
20 gam đầu: 0đ12
mỗi 20 gam sau: 0,06
b) Trong một thành phố, một thị trấn, một thị xã (nội thị):
20 gam đầu: 0đ06
mỗi 20 gam sau: 0,03