Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
3.000

2.4

Chuối

Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m

A

40.000

Khóm

Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m

B

30.000

Khóm

Mới trồng, đánh đi trồng lại

C

7.000

2.5

Sắn dây, củ mài

Mật độ 2.500 cây

(Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này)

Gốc

Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

13.000

Gốc

Dư­ới 6 tháng tuổi

B

20.000

2.6

Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, ngừng, nghệ

- Phân loại

m2

Đã có củ, hỗ trợ khai thác

A

2.000

m2

Mới trồng dưới 3 tháng

B

Content:
3.000

2.4

Chuối

Mật độ 1.500 – 2.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1m

A

40.000

Khóm

Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1m

B

30.000

Khóm

Mới trồng, đánh đi trồng lại

C

7.000

2.5

Sắn dây, củ mài

Mật độ 2.500 cây

(Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này)

Gốc

Từ 6 - 10 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

13.000

Gốc

Dư­ới 6 tháng tuổi

B

20.000

2.6

Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, ngừng, nghệ

- Phân loại

m2

Đã có củ, hỗ trợ khai thác

A

2.000

m2

Mới trồng dưới 3 tháng

B