Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/10/2016", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND quản lý đồ án quy hoạch tỷ lệ 1 500 Khu Ấp 1 Minh Thành Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ấp 1, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
...
5. Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 1 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1, D2 và N1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 1, các tuyến đường này có lộ giới lần lượt là 50m và 40m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ≥5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1, D2 và N1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng lầu: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 32.805m2, mật độ xây dựng tối đa 35 - 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 30.470m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 26.896m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Lô DV3 diện tích 25.261 m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu gồm các công trình sau:
- Trường phổ thông trung học ký hiệu lô đất TH3 diện tích 38.385m2;
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH1 diện tích 16.799m2; TH2 diện tích 14.302m2.
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất NT diện tích 13.961m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố, đồn công an,... ký hiệu lô DV diện tích 8.361m2.
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.

Content:
Thiết kế đô thị kiến trúc cảnh quan: Các trục chính của khu dân cư Ấp 1 gồm:
- Tuyến đường giao thông chính D1, D2 và N1 nối khu A và khu B khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước, đi qua khu dân cư Ấp 1, các tuyến đường này có lộ giới lần lượt là 50m và 40m.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố, công trình Thương mại - Dịch vụ.
5.1. Đất ở:
a) Đối với nhà ở riêng lẻ:
- Kích thước lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở được giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô: ≥5m.
+ Chiều sâu của lô đất: 25-30m.
- Tầng cao xây dựng: 01-06 tầng. Quy định riêng đối với trục đường chính D1, D2 và N1 tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80%.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đường đỏ: lùi vào so với chỉ giới đường đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1 m.
- Cốt nền: 0,3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
- Cốt tầng trệt: 3,6m đến 4,2m (đối với nhà có tầng lửng từ 4,5m đến 5,5m), tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng lầu: 3,2m đến 3,6m tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
b) Đối với nhà ở cao tầng, chung cư: ký hiệu lô đất CT, diện tích 32.805m2, mật độ xây dựng tối đa 35 - 63%, tầng cao xây dựng: 4-15 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.2. Kiến trúc cảnh quan các công trình thương mại dịch vụ:
- Lô DV1 diện tích 30.470m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 65%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Lô DV2 diện tích 26.896m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng,
- Lô DV3 diện tích 25.261 m2, mật độ xây dựng tối đa 53 - 68%, tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
- Chỉ giới xây dựng: Theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
5.3. Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản: Các công trình dịch vụ cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu gồm các công trình sau:
- Trường phổ thông trung học ký hiệu lô đất TH3 diện tích 38.385m2;
- Trường tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu lô đất TH1 diện tích 16.799m2; TH2 diện tích 14.302m2.
- Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu lô đất NT diện tích 13.961m2.
- Đất Trạm y tế, công trình văn hóa, văn phòng khu phố, đồn công an,... ký hiệu lô DV diện tích 8.361m2.
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 - 6 tầng.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đường đỏ.