Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).
a) Đối với chợ hạng 2:

TT

Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn huyện

Chợ thành thị

Chợ nông thôn

Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố)

Chợ nông thôn

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ

1.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

73.500

70.000

49.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

90.000

63.000

60.000

42.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

52.500

50.000

35.000

1.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

9.000

6.000

6.000

4.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

7.500

5.000

5.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

6.000

4.500

4.500

3.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính

Content:
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).
a) Đối với chợ hạng 2:

TT

Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn huyện

Chợ thành thị

Chợ nông thôn

Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố)

Chợ nông thôn

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ

1.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

73.500

70.000

49.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

90.000

63.000

60.000

42.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

52.500

50.000

35.000

1.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

9.000

6.000

6.000

4.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

7.500

5.000

5.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

6.000

4.500

4.500

3.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính