Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
6. Sửa đổi Điểm b, c Khoản 3 Phụ lục 5:
“b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng/m2. Các vị trí còn lại, giá đất là 35.000 đồng/m2.
c) Tại các xã còn lại:
- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m2.
- Tại các vị trí còn lại:
+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất 45.000 đồng/m2.
+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất 40.000 đồng/m2.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 35.000 đồng/m2.”

Content:
Sửa đổi Điểm b, c Khoản 3 Phụ lục 5:
“b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng/m2. Các vị trí còn lại, giá đất là 35.000 đồng/m2.
c) Tại các xã còn lại:
- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m2.
- Tại các vị trí còn lại:
+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất 45.000 đồng/m2.
+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất 40.000 đồng/m2.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 35.000 đồng/m2.”