Document: Điều 1 Quyết định 4243/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4243/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4243/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4243/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4243/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4243/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4243/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sông Công với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất trong năm 2020 là 662,10 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 0,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 661,56 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2020 là 659,87 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 554,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 105,78 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 là 556,36 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 555,97 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 0,39ha.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 là 107 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 662,10 ha, trong đó:
- Có 65 công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm 2020, với diện tích là 462,01 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 382,43 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 79,58.
(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)
- Có 42 công trình, dự án đăng ký mới năm 2020, với diện tích là 200,09 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 173,89 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 26,2 ha.
(Chi tiết tại phụ lục số 05 và danh sách chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sông Công với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất trong năm 2020 là 662,10 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 0,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 661,56 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2020 là 659,87 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 554,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 105,78 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 là 556,36 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 555,97 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 0,39ha.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 là 107 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 662,10 ha, trong đó:
- Có 65 công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm 2020, với diện tích là 462,01 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 382,43 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 79,58.
(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)
- Có 42 công trình, dự án đăng ký mới năm 2020, với diện tích là 200,09 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 173,89 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 26,2 ha.
(Chi tiết tại phụ lục số 05 và danh sách chi tiết kèm theo)