Document: Điều 2 Quyết định 75/QĐ-UBDT danh sách thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư chương trình 135

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBDT", "signer": "Sơn Phước Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBDT", "signer": "Sơn Phước Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBDT", "signer": "Sơn Phước Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBDT", "signer": "Sơn Phước Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBDT", "signer": "Sơn Phước Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 75/QĐ-UBDT danh sách thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư chương trình 135 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 582/QĐ-UBDT ngày 18/12/2013; Quyết định số 130/QĐ-UBDT ngày 08/5/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về phê duyệt bổ sung thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 582/QĐ-UBDT ngày 18/12/2013; Quyết định số 130/QĐ-UBDT ngày 08/5/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về phê duyệt bổ sung thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015.