Document: Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên 29.004,53 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 17.720,73 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 11.140,09 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 143,71 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

29.004,5

100

29.004,53

29.004,5

100

1

Đất nông nghiệp

19.352,7

66,72

17.720,73

17.720,7

61,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.169,5

38,51

10.259,13

122,17

10.381,3

35,79

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

10.639,1

36,68

10.259,12

0,00

10.259,1

35,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.034,31

3,57

992,25

992,25

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.562,61

5,39

1.797,74

0,50

1.798,24

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.094,15

3,77

1.213,00

1.213,00

4,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

3.750,00

12,93

2.126,91

490,48

2.617,39

9,02

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,88

0,88

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

527,34

1,82

512,39

512,39

1,77

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,74

0,74

206,16

206,16

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

9.386,03

32,36

11.140,09

11.140,0

38,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

126,74

0,44

452,62

452,62

1,56

2.2

Đất an ninh

0,61

6,19

6,19

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

150,00

0,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,73

0,04

205,73

205,73

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

20,65

0,07

119,16

103,26

222,42

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

146,41

0,50

253,51

253,51

0,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

596,45

596,45

2,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,32

0,10

22,63

22,63

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.111,73

10,86

3.480,46

-78,00

3.402,46

11,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.090,55

7,21

2.304,92

-12,19

2.292,73

7,90

-

Đất thủy lợi

579,81

2,00

583,32

-42,34

540,98

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,57

0,13

44,83

-2,20

42,63

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,04

21,41

-8,24

13,17

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,62

0,33

104,65

-4,42

100,23

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,69

0,20

56,58

6,27

62,85

0,22

-

Đất công trình năng lượng

4,14

0,01

9,01

1,80

10,81

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,48

-0,30

1,18

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

15,67

0,05

23,55

23,55

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

26,08

26,08

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,69

48,69

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,09

0,02

8,51

8,51

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,33

0,75

315,18

315,18

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,82

0,82

0,00

-

Đất chợ

9,39

0,03

13,38

13,38

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,29

97,29

97,29

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

4.303,72

14,84

4.087,28

5,28

4.092,56

14,11

2.14

Đất ở tại đô thị

347,47

1,20

788,00

788,00

2,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,65

0,07

39,63

39,63

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

3,77

3,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,04

0,03

7,24

7,24

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,38

1,17

336,92

336,92

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

396,51

1,37

363,06

363,06

1,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,61

0,01

1,61

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,79

0,92

143,71

143,71

0,50

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

2.969,85

1.996,2

4.966,05

17,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.106,86

72,68

12.179,54

41,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

3.339,91

490,48

3.830,39

13,21

6

Khu du lịch

100,00

100,00

0,34

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

355,73

355,73

1,23

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

6.068,61

6.068,61

20,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

148,90

73,52

222,42

0,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.884,51

6.884,51

23,74

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.852,42

4.852,42

16,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.744,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

765,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

666,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

36,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,78

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Triệu Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên 29.004,53 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 17.720,73 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 11.140,09 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 143,71 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

29.004,5

100

29.004,53

29.004,5

100

1

Đất nông nghiệp

19.352,7

66,72

17.720,73

17.720,7

61,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.169,5

38,51

10.259,13

122,17

10.381,3

35,79

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

10.639,1

36,68

10.259,12

0,00

10.259,1

35,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.034,31

3,57

992,25

992,25

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.562,61

5,39

1.797,74

0,50

1.798,24

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.094,15

3,77

1.213,00

1.213,00

4,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

3.750,00

12,93

2.126,91

490,48

2.617,39

9,02

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,88

0,88

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

527,34

1,82

512,39

512,39

1,77

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,74

0,74

206,16

206,16

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

9.386,03

32,36

11.140,09

11.140,0

38,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

126,74

0,44

452,62

452,62

1,56

2.2

Đất an ninh

0,61

6,19

6,19

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

150,00

0,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,73

0,04

205,73

205,73

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

20,65

0,07

119,16

103,26

222,42

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

146,41

0,50

253,51

253,51

0,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

596,45

596,45

2,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,32

0,10

22,63

22,63

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.111,73

10,86

3.480,46

-78,00

3.402,46

11,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.090,55

7,21

2.304,92

-12,19

2.292,73

7,90

-

Đất thủy lợi

579,81

2,00

583,32

-42,34

540,98

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,57

0,13

44,83

-2,20

42,63

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,04

21,41

-8,24

13,17

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,62

0,33

104,65

-4,42

100,23

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,69

0,20

56,58

6,27

62,85

0,22

-

Đất công trình năng lượng

4,14

0,01

9,01

1,80

10,81

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,48

-0,30

1,18

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

15,67

0,05

23,55

23,55

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

26,08

26,08

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,69

48,69

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,09

0,02

8,51

8,51

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,33

0,75

315,18

315,18

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,82

0,82

0,00

-

Đất chợ

9,39

0,03

13,38

13,38

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,29

97,29

97,29

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

4.303,72

14,84

4.087,28

5,28

4.092,56

14,11

2.14

Đất ở tại đô thị

347,47

1,20

788,00

788,00

2,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,65

0,07

39,63

39,63

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

3,77

3,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,04

0,03

7,24

7,24

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,38

1,17

336,92

336,92

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

396,51

1,37

363,06

363,06

1,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,61

0,01

1,61

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,79

0,92

143,71

143,71

0,50

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

2.969,85

1.996,2

4.966,05

17,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.106,86

72,68

12.179,54

41,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

3.339,91

490,48

3.830,39

13,21

6

Khu du lịch

100,00

100,00

0,34

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

355,73

355,73

1,23

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

6.068,61

6.068,61

20,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

148,90

73,52

222,42

0,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.884,51

6.884,51

23,74

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.852,42

4.852,42

16,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.744,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

765,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

666,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

36,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,78

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Triệu Sơn.