Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.91

1.70

0.28

0.05

1.27

0.05

0.10

3.46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103.15

5.26

4.83

5.22

4.23

76.22

3.79

3.60

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.30

0.30

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.60

0.60

Đất giao thông

DGT

616.98

28.81

30.38

49.60

104.81

137.54

59.33

206.51

Đất thủy lợi

DTL

1.63

1.63

Đất công trình năng lượng

DNL

8.14

0.42

3.80

2.00

1.92

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.94

0.06

1.88

Đất chợ

DCH

2.86

0.27

0.19

1.39

1.01

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.07

0.07

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4.36

0.89

0.38

3.09

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

870.74

70.86

28.37

93.80

150.82

197.93

56.26

272.70

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32.21

3.73

18.08

0.65

2.60

1.35

3.28

2.52

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Content:
6.91

1.70

0.28

0.05

1.27

0.05

0.10

3.46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103.15

5.26

4.83

5.22

4.23

76.22

3.79

3.60

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.30

0.30

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.60

0.60

Đất giao thông

DGT

616.98

28.81

30.38

49.60

104.81

137.54

59.33

206.51

Đất thủy lợi

DTL

1.63

1.63

Đất công trình năng lượng

DNL

8.14

0.42

3.80

2.00

1.92

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.94

0.06

1.88

Đất chợ

DCH

2.86

0.27

0.19

1.39

1.01

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.07

0.07

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4.36

0.89

0.38

3.09

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

870.74

70.86

28.37

93.80

150.82

197.93

56.26

272.70

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32.21

3.73

18.08

0.65

2.60

1.35

3.28

2.52

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON