Document: Điều 2 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản nhận biết tài sản cố định hữu hình tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản nhận biết tài sản cố định hữu hình tỉnh Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

Content:
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.