Document: Điều 1 Quyết định 49/2007/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "49/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "49/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "49/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "49/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "49/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2007/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
2. Giá vé cho từng loại phương tiện:
a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành):

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

85.500

243.000

2

Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

8.000

228.000

648.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

12.000

342.000

972.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

16.000

456.000

1.296.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

35.000

997.500

2.835.000

6

Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

50.000

1.425.000

4.050.000

b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long):

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

85.500

243.000

2

Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

7.000

199.500

567.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

10.000

285.000

810.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

14.000

399.000

1.134.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

30.000

855.000

2.430.000

6

Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

40.000

1.140.000

3.240.000

3. Thời gian thu: 25 năm.
4. Thời điểm thu: Từ ngày 01/01/2008.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
2. Giá vé cho từng loại phương tiện:
a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành):

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

85.500

243.000

2

Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

8.000

228.000

648.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

12.000

342.000

972.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

16.000

456.000

1.296.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

35.000

997.500

2.835.000

6

Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

50.000

1.425.000

4.050.000

b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long):

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

85.500

243.000

2

Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

7.000

199.500

567.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

10.000

285.000

810.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

14.000

399.000

1.134.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

30.000

855.000

2.430.000

6

Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

40.000

1.140.000

3.240.000

3. Thời gian thu: 25 năm.
4. Thời điểm thu: Từ ngày 01/01/2008.