Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong vận tải hành khách xe buýt Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "23/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong vận tải hành khách xe buýt Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh, cụ thể như sau:
...
3. Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật khác
a. Định mức lao động

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức (người)

1

Giám đốc

1

2

Phó Giám đốc

1

3

Kế toán trưởng

1

4

Nhân viên giám sát

6

5

Nhân viên quản lý

5

7

Bảo vệ

3

Cộng

17

b. Định mức tiền lương lao động

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức

Ghi chú

1

Mức lương Giám đốc

21.000.000 trđ/th

Phân bổ tuyến NN đặt hàng 50% các tuyến XN tự trang trải 50%

2

Mức lương Phó Giám đốc

18.000.000 trđ/th

3

Mức lương Kế toán trưởng

16.000.000 trđ/th

4

Hệ số lương Giám đốc

5,65

5

Hệ số lương Phó Giám đốc

4,99

6

Hệ số lương Kế toán trưởng

4,66

7

Hệ số lương Nhân viên giám sát

2,49

8

Hệ số lương Nhân viên quản lý

2,75

9

Hệ số lương Cán bộ kỹ thuật

2,75

10

Hệ số lương Bảo vệ

2,14

c. Chi phí huy động phương tiện (dầu diesel)
Do có bến đỗ Bùi Thị Xuân tại Phú Tài nên các tuyến T1, T2, T3 được bố trí 50% lượng xe hoạt động đậu đỗ tại bến để xuất phát tài buổi sáng không phải về bến Nhơn Phú như trước đây nên Chi phí huy động phương tiện giảm 50%: bằng 3,85% lít dầu diezel /100km trên tổng cự ly hoạt động.
d. Chi phí sản xuất chung: 2% trên doanh thu bán vé
đ. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 11,5% trên doanh thu bán vé (bao gồm phí bảo hiểm phương tiện và phí bảo trì đường bộ).
e. Lợi nhuận định mức: 5% trên chi phí trực tiếp.
g. Cự ly: Các tuyến T1, T2, T3 được cộng thêm cho chuyến xuất phát, chuyến cuối cùng và chuyến buổi trưa (vào, ra) mỗi chuyến 1km/xe.

Content:
Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật khác
a. Định mức lao động

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức (người)

1

Giám đốc

1

2

Phó Giám đốc

1

3

Kế toán trưởng

1

4

Nhân viên giám sát

6

5

Nhân viên quản lý

5

7

Bảo vệ

3

Cộng

17

b. Định mức tiền lương lao động

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức

Ghi chú

1

Mức lương Giám đốc

21.000.000 trđ/th

Phân bổ tuyến NN đặt hàng 50% các tuyến XN tự trang trải 50%

2

Mức lương Phó Giám đốc

18.000.000 trđ/th

3

Mức lương Kế toán trưởng

16.000.000 trđ/th

4

Hệ số lương Giám đốc

5,65

5

Hệ số lương Phó Giám đốc

4,99

6

Hệ số lương Kế toán trưởng

4,66

7

Hệ số lương Nhân viên giám sát

2,49

8

Hệ số lương Nhân viên quản lý

2,75

9

Hệ số lương Cán bộ kỹ thuật

2,75

10

Hệ số lương Bảo vệ

2,14

c. Chi phí huy động phương tiện (dầu diesel)
Do có bến đỗ Bùi Thị Xuân tại Phú Tài nên các tuyến T1, T2, T3 được bố trí 50% lượng xe hoạt động đậu đỗ tại bến để xuất phát tài buổi sáng không phải về bến Nhơn Phú như trước đây nên Chi phí huy động phương tiện giảm 50%: bằng 3,85% lít dầu diezel /100km trên tổng cự ly hoạt động.
d. Chi phí sản xuất chung: 2% trên doanh thu bán vé
đ. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 11,5% trên doanh thu bán vé (bao gồm phí bảo hiểm phương tiện và phí bảo trì đường bộ).
e. Lợi nhuận định mức: 5% trên chi phí trực tiếp.
g. Cự ly: Các tuyến T1, T2, T3 được cộng thêm cho chuyến xuất phát, chuyến cuối cùng và chuyến buổi trưa (vào, ra) mỗi chuyến 1km/xe.