Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung Kon Tum 2016 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung Kon Tum 2016 2030

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính và hướng phát triển đô thị:
a) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính:
Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành, hệ thống hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại II. Dự kiến đến năm 2030, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính của đô thị đạt:
- Đất đơn vị ở đạt khoảng 160-180m2/người.
- Đất công cộng dịch vụ đô thị tối thiểu khoảng 14m2/người.
- Đất cây xanh đô thị tối thiểu khoảng 12m2/người.
- Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường khu vực) đạt khoảng 18% diện tích đất xây dựng đô thị.
- Cấp nước: Nước sinh hoạt khoảng 150lít/người/ngày/đêm, nước cho công trình công cộng khoảng 10% lượng nước cấp sinh hoạt.
- Cấp điện: Cấp điện sinh hoạt khoảng 1500KWh/người/năm, điện cho công trình công cộng khoảng 35% phụ tải điện sinh hoạt.
- Thoát nước thải: Tỷ lệ thu gom nước thải đạt khoảng 80% chỉ tiêu cấp nước.
- Thu gom chất thải rắn: Chỉ tiêu về rác thải sinh hoạt tối thiểu khoảng 1,0 kg/người/ngày.đêm.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính:
Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành, hệ thống hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại II. Dự kiến đến năm 2030, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính của đô thị đạt:
- Đất đơn vị ở đạt khoảng 160-180m2/người.
- Đất công cộng dịch vụ đô thị tối thiểu khoảng 14m2/người.
- Đất cây xanh đô thị tối thiểu khoảng 12m2/người.
- Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường khu vực) đạt khoảng 18% diện tích đất xây dựng đô thị.
- Cấp nước: Nước sinh hoạt khoảng 150lít/người/ngày/đêm, nước cho công trình công cộng khoảng 10% lượng nước cấp sinh hoạt.
- Cấp điện: Cấp điện sinh hoạt khoảng 1500KWh/người/năm, điện cho công trình công cộng khoảng 35% phụ tải điện sinh hoạt.
- Thoát nước thải: Tỷ lệ thu gom nước thải đạt khoảng 80% chỉ tiêu cấp nước.
- Thu gom chất thải rắn: Chỉ tiêu về rác thải sinh hoạt tối thiểu khoảng 1,0 kg/người/ngày.đêm.