Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2948/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất quận Bình Tân thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2948/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2948/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2948/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2948/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2948/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2948/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất quận Bình Tân thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bố diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

603,34

52,59

0,11

12,88

2,63

116,91

10,94

82,27

53,18

108,31

163,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,31

3,28

76,64

34,14

49,37

71,82

128,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

160,22

23,16

0,06

11,08

2,55

36,82

8,88

42,31

3,29

24,96

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,51

5,35

0,05

0,72

0,05

1,78

1,27

0,47

0,52

28,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,31

20,79

1,08

0,03

1,66

0,79

5,35

11,53

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.598,75

436,72

116,01

441,89

463,27

615,12

284,76

384,02

388,60

399,70

1.068,68

Content:
Phân bố diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

603,34

52,59

0,11

12,88

2,63

116,91

10,94

82,27

53,18

108,31

163,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,31

3,28

76,64

34,14

49,37

71,82

128,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

160,22

23,16

0,06

11,08

2,55

36,82

8,88

42,31

3,29

24,96

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,51

5,35

0,05

0,72

0,05

1,78

1,27

0,47

0,52

28,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,31

20,79

1,08

0,03

1,66

0,79

5,35

11,53

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.598,75

436,72

116,01

441,89

463,27

615,12

284,76

384,02

388,60

399,70

1.068,68