Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

81,14

0,97

0,79

18,44

3,17

57,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,48

14,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,48

14,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,38

0,48

0,42

1,10

1,31

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,36

0,49

0,37

3,18

1,87

3,46

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,88

53,88

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,77

0,75

1,03

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

81,14

0,97

0,79

18,44

3,17

57,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,48

14,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,48

14,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,38

0,48

0,42

1,10

1,31

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,36

0,49

0,37

3,18

1,87

3,46

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,88

53,88

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,77

0,75

1,03