Document: Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Tú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

100,00

36.845

-

36.845,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

33.463,21

90,82

32.428

-474

31.953,71

86,72

1.1

Đất trồng lúa

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.487,76

4,04

-

1.398

1.397,72

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.485,36

17,60

6.359

-

6.359,36

17,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

278,94

0,76

279

-

278,94

0,76

1.6

Đất rừng sản xuất

2.415,73

6,56

1.901

-

1.900,39

5,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

242,07

0,66

-

237

236,65

0,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,74

0,02

-

496

495,92

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

3.381,85

9,18

4.417

474

4.891,35

13,28

2.1

Đất quốc phòng

105,78

0,29

102

2

103,91

0,28

2.2

Đất an ninh

1,73

-

12

-9

2,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

500

-

500,00

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

52

-

52,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,10

0,02

33

-

32,73

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,95

0,01

15

256

271,05

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.889,07

5,13

2.206

322

2.528,14

6,86

-

Đất giao thông

502,22

1,36

656

354

1.009,51

2,74

-

Đất thủy lợi

1.230,90

3,34

1.281

-

1.281,51

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,19

0,00

6

-

5,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,41

0,01

9

-

8,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,03

0,08

36

-

36,01

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,01

17

-

17,42

0,05

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,00

49

-9

39,58

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,00

1

-

0,45

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

21,88

0,06

22

-

22,04

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26,13

0,07

46

-22

24,43

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

29,60

0,08

30

-

29,06

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,89

0,09

48

-

47,51

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

4,39

0,01

-

6

5,88

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,56

0,01

-

2

2,38

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,00

-

13

13,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

557,86

1,51

554

-73

481,45

1,31

2.14

Đất ở tại đô thị

33,55

0,09

130

-

129,92

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,32

0,04

16

-

15,58

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,64

0,00

2

-

1,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,50

0,02

-

6

6,43

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

759,68

2,06

-

750

750,21

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.142,65

-

5.114

-

5.114,12

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

22.546,62

-

29.515

29

29.544,49

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.694,67

-

2.180

-

2.179,33

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

279

-

278,94

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

552

-

552,00

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

33

-

33,00

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

1.435

1.435,35

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.509,50

82,74

95,59

56,93

71,32

71,21

285,67

209,19

532,23

104,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,91

8,04

16,87

0,70

9,85

11,10

11,42

28,41

12,15

5,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

532,53

14,95

40,22

21,94

24,26

18,01

252,01

117,25

13,36

30,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,42

-

0,05

-

0,19

6,02

-

0,16

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

-

-

-

-

-

0,11

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.089,10

9,06

47,53

37,32

721,45

35,99

46,00

109,81

41,00

40,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,00

2,00

10,00

10,00

70,00

10,00

10,00

10,00

10,00

18,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKRW

515,25

-

-

-

515,25

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,06

3,63

-

0,12

-

0,31

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Tú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

100,00

36.845

-

36.845,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

33.463,21

90,82

32.428

-474

31.953,71

86,72

1.1

Đất trồng lúa

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.487,76

4,04

-

1.398

1.397,72

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.485,36

17,60

6.359

-

6.359,36

17,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

278,94

0,76

279

-

278,94

0,76

1.6

Đất rừng sản xuất

2.415,73

6,56

1.901

-

1.900,39

5,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

242,07

0,66

-

237

236,65

0,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,74

0,02

-

496

495,92

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

3.381,85

9,18

4.417

474

4.891,35

13,28

2.1

Đất quốc phòng

105,78

0,29

102

2

103,91

0,28

2.2

Đất an ninh

1,73

-

12

-9

2,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

500

-

500,00

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

52

-

52,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,10

0,02

33

-

32,73

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,95

0,01

15

256

271,05

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.889,07

5,13

2.206

322

2.528,14

6,86

-

Đất giao thông

502,22

1,36

656

354

1.009,51

2,74

-

Đất thủy lợi

1.230,90

3,34

1.281

-

1.281,51

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,19

0,00

6

-

5,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,41

0,01

9

-

8,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,03

0,08

36

-

36,01

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,01

17

-

17,42

0,05

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,00

49

-9

39,58

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,00

1

-

0,45

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

21,88

0,06

22

-

22,04

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26,13

0,07

46

-22

24,43

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

29,60

0,08

30

-

29,06

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,89

0,09

48

-

47,51

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

4,39

0,01

-

6

5,88

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,56

0,01

-

2

2,38

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,00

-

13

13,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

557,86

1,51

554

-73

481,45

1,31

2.14

Đất ở tại đô thị

33,55

0,09

130

-

129,92

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,32

0,04

16

-

15,58

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,64

0,00

2

-

1,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,50

0,02

-

6

6,43

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

759,68

2,06

-

750

750,21

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.142,65

-

5.114

-

5.114,12

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

22.546,62

-

29.515

29

29.544,49

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.694,67

-

2.180

-

2.179,33

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

279

-

278,94

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

552

-

552,00

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

33

-

33,00

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

1.435

1.435,35

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.509,50

82,74

95,59

56,93

71,32

71,21

285,67

209,19

532,23

104,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,91

8,04

16,87

0,70

9,85

11,10

11,42

28,41

12,15

5,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

532,53

14,95

40,22

21,94

24,26

18,01

252,01

117,25

13,36

30,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,42

-

0,05

-

0,19

6,02

-

0,16

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

-

-

-

-

-

0,11

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.089,10

9,06

47,53

37,32

721,45

35,99

46,00

109,81

41,00

40,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,00

2,00

10,00

10,00

70,00

10,00

10,00

10,00

10,00

18,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKRW

515,25

-

-

-

515,25

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,06

3,63

-

0,12

-

0,31

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.