Document: Khoản 5 Điều 1 Thông tư 23/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Thông tư 23/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN
...
5. Khách hàng có dư nợ tín dụng lớn là khách hàng (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) có dư nợ tín dụng chiếm từ 5% vốn tự có trở lên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Riêng đối với ngân hàng hợp tác xã, khách hàng có dư nợ tín dụng lớn bao gồm cả quỹ tín dụng nhân dân thành viên.”.
b) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại khoản 10 Điều 3 như sau:
“- Tài sản Có sinh lãi bình quân là tổng các khoản mục Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác và cho vay các tổ chức tín dụng khác (không bao gồm dự phòng rủi ro), Cho vay khách hàng (không bao gồm dự phòng rủi ro), Mua nợ (không bao gồm dự phòng rủi ro), Chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro, dự phòng giảm giá và trái phiếu VAMC), phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, được tính bình quân các quý trong năm.”.
c) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại khoản 15 Điều 3 như sau:
“- Nợ phải trả nhạy cảm lãi suất là Tổng nợ phải trả nội bảng cân đối kế toán nhạy cảm với lãi suất (không bao gồm nợ phải trả không chịu lãi) phản ánh trên Thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”.
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
“16. Mức phạt tiền trung bình đối với vi phạm là giá trị trung bình của mức phạt tiền tối đa và mức phạt tiền tối thiểu của khung tiền phạt áp dụng đối với hành vi vi phạm của tổ chức được quy định tại Nghị định quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng đang có hiệu lực tại thời điểm 31/12 năm xếp hạng (đối với trường hợp xếp hạng định kỳ) hoặc ngày cuối cùng của quý liền kề trước thời điểm xếp hạng (đối với trường hợp xếp hạng theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư này).”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
a) Bổ sung điểm a1 vào khoản 1 Điều 5 như sau:
“a1) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được kiểm toán độc lập theo quy định của pháp luật;”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 5 như sau:
“c) Trường hợp thực hiện xếp hạng theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định phạm vi tài liệu, thông tin, dữ liệu được sử dụng để tính điểm xếp hạng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1:
“g) Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác);”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2:
“a) Tuân thủ các quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng;”.
4. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 13 như sau:
“đ) Trường hợp Tổng thu nhập hoạt động có giá trị âm khi xác định chỉ tiêu định lượng quy định tại khoản 1 Điều 9, Lợi nhuận trước thuế và Vốn chủ sở hữu bình quân có giá trị âm khi xác định chỉ tiêu định lượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 thì mức điểm của từng chỉ tiêu định lượng này bằng 1.”.
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.2 và bổ sung số thứ tự 1.1a, 1.2a vào Điều 14 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

12,00

8,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

12,00

8,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

Công ty tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

12,00

9,00

5,00

1.1.a

Tỷ lệ an toàn vốn (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

11,00

9,00

7,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

11,00

9,00

7,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

12,00

10,00

7,00

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

12,00

10,00

7,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

Công ty tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

12,00

10,00

7,00

4,00

1.2.a

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

8,50

7,00

5,50

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

8,50

7,00

5,50

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.1, 2.2 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

2,00

3,00

5,00

7,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,00

3,00

5,00

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,00

3,00

5,00

7,00

Công ty tài chính

2,00

4,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

2,00

3,00

5,00

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

3,00

5,00

7,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

2,50

4,00

5,50

7,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,50

4,00

5,50

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,50

4,00

5,50

7,00

Công ty tài chính

2,50

5,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

2,50

4,00

5,50

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,50

4,00

5,50

7,00

c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.7 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

2.7

Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

10,00

15,00

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

10,00

15,00

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

4,00

8,00

12,00

16,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

4,00

7,00

10,00

Content:
Khách hàng có dư nợ tín dụng lớn là khách hàng (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) có dư nợ tín dụng chiếm từ 5% vốn tự có trở lên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Riêng đối với ngân hàng hợp tác xã, khách hàng có dư nợ tín dụng lớn bao gồm cả quỹ tín dụng nhân dân thành viên.”.
b) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại khoản 10 Điều 3 như sau:
“- Tài sản Có sinh lãi bình quân là tổng các khoản mục Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác và cho vay các tổ chức tín dụng khác (không bao gồm dự phòng rủi ro), Cho vay khách hàng (không bao gồm dự phòng rủi ro), Mua nợ (không bao gồm dự phòng rủi ro), Chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro, dự phòng giảm giá và trái phiếu VAMC), phản ánh trên Bảng cân đối kế toán theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, được tính bình quân các quý trong năm.”.
c) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại khoản 15 Điều 3 như sau:
“- Nợ phải trả nhạy cảm lãi suất là Tổng nợ phải trả nội bảng cân đối kế toán nhạy cảm với lãi suất (không bao gồm nợ phải trả không chịu lãi) phản ánh trên Thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”.
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
“16. Mức phạt tiền trung bình đối với vi phạm là giá trị trung bình của mức phạt tiền tối đa và mức phạt tiền tối thiểu của khung tiền phạt áp dụng đối với hành vi vi phạm của tổ chức được quy định tại Nghị định quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng đang có hiệu lực tại thời điểm 31/12 năm xếp hạng (đối với trường hợp xếp hạng định kỳ) hoặc ngày cuối cùng của quý liền kề trước thời điểm xếp hạng (đối với trường hợp xếp hạng theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư này).”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
a) Bổ sung điểm a1 vào khoản 1 Điều 5 như sau:
“a1) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được kiểm toán độc lập theo quy định của pháp luật;”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 5 như sau:
“c) Trường hợp thực hiện xếp hạng theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định phạm vi tài liệu, thông tin, dữ liệu được sử dụng để tính điểm xếp hạng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1:
“g) Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác);”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2:
“a) Tuân thủ các quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng;”.
4. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 13 như sau:
“đ) Trường hợp Tổng thu nhập hoạt động có giá trị âm khi xác định chỉ tiêu định lượng quy định tại khoản 1 Điều 9, Lợi nhuận trước thuế và Vốn chủ sở hữu bình quân có giá trị âm khi xác định chỉ tiêu định lượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 thì mức điểm của từng chỉ tiêu định lượng này bằng 1.”.
Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.2 và bổ sung số thứ tự 1.1a, 1.2a vào Điều 14 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

12,00

8,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

12,00

8,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

Công ty tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

12,00

9,00

5,00

1.1.a

Tỷ lệ an toàn vốn (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

11,00

9,00

7,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

11,00

9,00

7,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

12,00

10,00

7,00

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

12,00

10,00

7,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

Công ty tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

12,00

10,00

7,00

4,00

1.2.a

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

8,50

7,00

5,50

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

8,50

7,00

5,50

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.1, 2.2 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

2,00

3,00

5,00

7,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,00

3,00

5,00

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,00

3,00

5,00

7,00

Công ty tài chính

2,00

4,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

2,00

3,00

5,00

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

3,00

5,00

7,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

2,50

4,00

5,50

7,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,50

4,00

5,50

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,50

4,00

5,50

7,00

Công ty tài chính

2,50

5,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

2,50

4,00

5,50

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,50

4,00

5,50

7,00

c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.7 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

2.7

Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

10,00

15,00

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

10,00

15,00

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

4,00

8,00

12,00

16,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

4,00

7,00

10,00