Document: Khoản 3 Điều 4 Thông tư 20/2012/TT-BGTVT quy định trang phục phù hiệu cấp hiệu biển hiệu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "20/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "20/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "20/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "20/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "20/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Thông tư 20/2012/TT-BGTVT quy định trang phục phù hiệu cấp hiệu biển hiệu mới nhất

Điều 4. Trang phục
...
3. Trang phục nữ
a) Mũ Kê pi: theo quy định tại điểm a, Khoản 2 Điều này.
b) Mũ mềm: theo quy định tại điểm b, Khoản 2 Điều này.
c) Giày: bằng da, màu đen, kín mũi, không dây.
d) Tất: chất liệu thoáng và hút được ẩm.
đ) Áo sơ mi ngắn tay: màu trắng, cổ đứng; nẹp bong; khuy áo màu trắng có đường kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa; tay áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm; trên tay áo bên trái có gắn phù hiệu Cảng vụ hàng hải, cách đầu vai của tay áo 08 cm; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp hiệu.
e) Áo sơ mi dài tay: màu trắng, cổ đứng; nẹp bong; khuy áo màu trắng có đường kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa; tay áo có măng séc cứng; trên tay áo bên trái có gắn phù hiệu Cảng vụ hàng hải, cách đầu vai của tay áo 08 cm; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp hiệu.
g) Quần âu: màu xanh đen, ống đứng rộng vừa phải, 02 túi trước chìm thẳng, cạp quần bản rộng 04 cm, khóa kéo bằng nhựa hoặc sắt.
h) Váy: màu xanh đen, dáng ôm, 02 túi chéo, cạp dời 04 cm, xẻ sau ở giữa, dài ngang đầu gối.
i) Áo veston: màu xanh đen, áo có hai lớp, cổ áo có 02 ve, 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái; 02 túi dưới chìm có nắp, cổ tay áo có 01 cúc nhỏ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ neo nổi trên mặt, đường kính 16 mm.
k) Cà vạt: màu xanh đen, ghi sáng, nhỏ, bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải.
Mẫu trang phục nữ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Trang phục nữ
a) Mũ Kê pi: theo quy định tại điểm a, Khoản 2 Điều này.
b) Mũ mềm: theo quy định tại điểm b, Khoản 2 Điều này.
c) Giày: bằng da, màu đen, kín mũi, không dây.
d) Tất: chất liệu thoáng và hút được ẩm.
đ) Áo sơ mi ngắn tay: màu trắng, cổ đứng; nẹp bong; khuy áo màu trắng có đường kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa; tay áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm; trên tay áo bên trái có gắn phù hiệu Cảng vụ hàng hải, cách đầu vai của tay áo 08 cm; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp hiệu.
e) Áo sơ mi dài tay: màu trắng, cổ đứng; nẹp bong; khuy áo màu trắng có đường kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa; tay áo có măng séc cứng; trên tay áo bên trái có gắn phù hiệu Cảng vụ hàng hải, cách đầu vai của tay áo 08 cm; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp hiệu.
g) Quần âu: màu xanh đen, ống đứng rộng vừa phải, 02 túi trước chìm thẳng, cạp quần bản rộng 04 cm, khóa kéo bằng nhựa hoặc sắt.
h) Váy: màu xanh đen, dáng ôm, 02 túi chéo, cạp dời 04 cm, xẻ sau ở giữa, dài ngang đầu gối.
i) Áo veston: màu xanh đen, áo có hai lớp, cổ áo có 02 ve, 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái; 02 túi dưới chìm có nắp, cổ tay áo có 01 cúc nhỏ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ neo nổi trên mặt, đường kính 16 mm.
k) Cà vạt: màu xanh đen, ghi sáng, nhỏ, bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải.
Mẫu trang phục nữ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.