Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 870/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu công viên nghĩa trang S4 4-2 tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 870/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu công viên nghĩa trang S4 4-2 tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Điều 1. : Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2, tỷ lệ 1/500, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt; Tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Trong phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2 bao gồm các khu chức năng sử dụng đất chính: Đất công viên cây xanh; Đất nghĩa trang (nghĩa trang Hà Đông hiện có - cải tạo chỉnh trang, chỉ cát táng và nhà tang lễ Hà Đông - xây dựng mới); Đất đường giao thông. Cụ thể:
+ Đất nghĩa trang - nhà tang lễ: Nghĩa trang Hà Đông hiện có - cải tạo chỉnh trang, chỉ cát táng (khoảng 3,65ha); Nhà tang lễ - xây dựng mới khoảng 10.000m2. Lưu ý đảm bảo tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7956:2008 và các quy định khác hiện hành khác có liên quan.
+ Đất công viên, cây xanh: Mật độ xây dựng £ 5% (lưu ý trường hợp thiết kế mặt nước thì chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá 50% so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh - theo Tiêu chuẩn thiết kế Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị TCVN 9257:2012 ). Tầng cao công trình sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết đảm bảo phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD
- Tỷ lệ đất giao thông: 10 ¸ 15%
- Cấp điện:
+ Công trình công cộng, dịch vụ: 15 ¸ 20 W/m2 sàn
+ Đường, quảng trường: 1,5 ¸ 3,0 kW/ha;
+ Cây xanh, công viên: 1 ¸ 1,2kW/ha;
- Cấp nước:
+ Nhân viên phục vụ: 100 lít/ng.ng;
+ Khách thăm viếng: 5 lít/ng.ng;
+ Tưới cây rửa đường: 10% Q;
- Thoát nước
+ Nhân viên phục vụ: 100 lít/ng.ng;
+ Khách thăm viếng: 5 lít/ng.ng;
+ Tưới cây rửa đường: 10% Q.
Ghi chú: Các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đảm bảo cụ thể hóa Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 được duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyển ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2, tỷ lệ 1/500, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt; Tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Trong phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2 bao gồm các khu chức năng sử dụng đất chính: Đất công viên cây xanh; Đất nghĩa trang (nghĩa trang Hà Đông hiện có - cải tạo chỉnh trang, chỉ cát táng và nhà tang lễ Hà Đông - xây dựng mới); Đất đường giao thông. Cụ thể:
+ Đất nghĩa trang - nhà tang lễ: Nghĩa trang Hà Đông hiện có - cải tạo chỉnh trang, chỉ cát táng (khoảng 3,65ha); Nhà tang lễ - xây dựng mới khoảng 10.000m2. Lưu ý đảm bảo tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7956:2008 và các quy định khác hiện hành khác có liên quan.
+ Đất công viên, cây xanh: Mật độ xây dựng £ 5% (lưu ý trường hợp thiết kế mặt nước thì chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá 50% so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh - theo Tiêu chuẩn thiết kế Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị TCVN 9257:2012 ). Tầng cao công trình sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết đảm bảo phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD
- Tỷ lệ đất giao thông: 10 ¸ 15%
- Cấp điện:
+ Công trình công cộng, dịch vụ: 15 ¸ 20 W/m2 sàn
+ Đường, quảng trường: 1,5 ¸ 3,0 kW/ha;
+ Cây xanh, công viên: 1 ¸ 1,2kW/ha;
- Cấp nước:
+ Nhân viên phục vụ: 100 lít/ng.ng;
+ Khách thăm viếng: 5 lít/ng.ng;
+ Tưới cây rửa đường: 10% Q;
- Thoát nước
+ Nhân viên phục vụ: 100 lít/ng.ng;
+ Khách thăm viếng: 5 lít/ng.ng;
+ Tưới cây rửa đường: 10% Q.
Ghi chú: Các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đảm bảo cụ thể hóa Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 được duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyển ngành và các quy định hiện hành có liên quan.