Document: Điều 3 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 3. Nội dung quy định
1. Tất cả giá các loại dịch vụ trông giữ xe quy định dưới đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng trong trường hợp đối tượng thu tiền ngoài ngân sách.
2. Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe.
3. Thời gian ngày, đêm và tháng được xác định như sau:
a) Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 21 giờ,
b) Thời gian ban đêm: từ sau 21 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.
c) Tháng: tháng theo dương lịch.
4. Đối tượng thu tiền trông giữ xe: các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ có đủ điều kiện trông giữ xe theo quy định.
5. Không thu tiền trông giữ xe của người đến giao dịch làm việc tại các cơ quan hành chính nhà nước theo Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng chính phủ về Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước.
6. Loại cơ sở điểm đỗ, bãi trông giữ xe
a) Loại 1: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che;
b) Loại 2: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ;
c) Loại 3: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ.

Content:
Điều 3. Nội dung quy định
1. Tất cả giá các loại dịch vụ trông giữ xe quy định dưới đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng trong trường hợp đối tượng thu tiền ngoài ngân sách.
2. Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe.
3. Thời gian ngày, đêm và tháng được xác định như sau:
a) Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 21 giờ,
b) Thời gian ban đêm: từ sau 21 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.
c) Tháng: tháng theo dương lịch.
4. Đối tượng thu tiền trông giữ xe: các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ có đủ điều kiện trông giữ xe theo quy định.
5. Không thu tiền trông giữ xe của người đến giao dịch làm việc tại các cơ quan hành chính nhà nước theo Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng chính phủ về Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước.
6. Loại cơ sở điểm đỗ, bãi trông giữ xe
a) Loại 1: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che;
b) Loại 2: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ;
c) Loại 3: Điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, hệ thống giám sát, camera theo dõi kiểm tra phương tiện, kiểm soát vé xe ra vào bằng thẻ từ.