Document: Điều 1 Quyết định 1279/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Dự án trồng rừng thay thế Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1279/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Dự án trồng rừng thay thế Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3, với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư, hình thức đầu tư:
- Tên dự án: Dự án Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3.
- Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Quảng Nam. Cơ quan ủy quyền quản lý là Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Mi.
- Hình thức đầu tư: Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (đại diện là Ban quản lý Dự án Nhà máy thủy điện Đăk Mi 4) đền bù trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng Nhà máy thuỷ điện Đăk Mi 3.
2. Diện tích, địa điểm, loài cây trồng:
a) Điện tích trồng rừng phòng hộ: 16,72 ha.
b) Địa điểm thực hiện dự án:
- Lô a, b, khoảnh 6, tiểu khu 689; lô a, b, c khoảnh 6, tiểu khu 690, xã Phước Kim, huyện Phước Sơn.
c) Loài cây, mật độ, phương thức trồng:
- Loài cây trồng: Lim xanh, Lát hoa, Sao đen.
- Mật độ trồng: 1.333 cây/ha.
- Phương thức trồng: Trồng hỗn giao theo băng.
- Phương pháp trồng: Trồng bằng cây con có bầu.
3. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2017 đến năm 2026.
4. Nội dung kỹ thuật: Theo kết quả thẩm định của Chi cục Kiểm lâm tại Báo báo số 147/BC- CCKL ngày 08/12/2016 (đính kèm Dự án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3 và Báo cáo số 147/BC- CCKL ngày 08/12/2016 của Chi cục Kiểm lâm).
5. Dự toán:

TT

Hạng mục

Dự toán bình quân cho 1 ha

Tổng dự toán cho 16,72 ha

I

Chi phí vật tư

10.842.440

181.285.597

1

Cây giống

8.790.040

146.969.469

2

Phân bón

2.052.400

34.316.128

II

Chi phí nhân công

68.474.189

1.144.888.438

1

Năm 1: Trồng rừng

27.532.278

460.339.686

2

Năm 2: Chăm sóc

11.284.362

188.674.539

3

Năm 3: Chăm sóc

10.203.721

170.606.210

4

Năm 4: Chăm sóc

8.085.935

135.196.827

5

Năm 5: Chăm sóc

5.845.453

97.735.979

6

Năm 6: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

7

Năm 7: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

8

Năm 8: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

9

Năm 9: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

10

Năm 10: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

III

Tổng (I+II)

79.316.629

1.326.174.035

IV

Chi phí chung: 5%*(III)

3.965.831

66.308.702

V

Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV)

4.580.535

76.586.551

VI

Thuế giá trị gia tăng: 5%*(III+IV+V)

4.393.150

73.453.464

VII

Chi phí QLDA: 2,125%*(III+IV+V+VI)

1.960.443

32.778.608

VIII

Chi phí tư vấn ĐT XD: 7,875%*(III+IV+V+VI)

7.265.171

121.473.667

Trong đó:

-

Chi phí thẩm định Hồ sơ: 0,311%*(III+IV)

259.008

4.330.621

-

Chi phí lập hồ sơ thiết kế: 7,03 công/ha

1.573.666

26.311.687

IX

Chi phí dự phòng: 10%*(III+IV+V)

11.556.495

193.224.598

-

Dự phòng khối lượng

4.393.150

73.453.464

-

Dự phòng giá

7.163.345

119.771.134

X

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và kiểm toán công trình

3.063.337

51.218.990

Tổng chi phí

116.101.592

1.941.218.615

Tổng chi phí làm tròn số

116.102.000

1.941.219.000

Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng
(Đính kèm biểu dự toán chi tiết)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3, với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư, hình thức đầu tư:
- Tên dự án: Dự án Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3.
- Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Quảng Nam. Cơ quan ủy quyền quản lý là Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Mi.
- Hình thức đầu tư: Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (đại diện là Ban quản lý Dự án Nhà máy thủy điện Đăk Mi 4) đền bù trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng Nhà máy thuỷ điện Đăk Mi 3.
2. Diện tích, địa điểm, loài cây trồng:
a) Điện tích trồng rừng phòng hộ: 16,72 ha.
b) Địa điểm thực hiện dự án:
- Lô a, b, khoảnh 6, tiểu khu 689; lô a, b, c khoảnh 6, tiểu khu 690, xã Phước Kim, huyện Phước Sơn.
c) Loài cây, mật độ, phương thức trồng:
- Loài cây trồng: Lim xanh, Lát hoa, Sao đen.
- Mật độ trồng: 1.333 cây/ha.
- Phương thức trồng: Trồng hỗn giao theo băng.
- Phương pháp trồng: Trồng bằng cây con có bầu.
3. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2017 đến năm 2026.
4. Nội dung kỹ thuật: Theo kết quả thẩm định của Chi cục Kiểm lâm tại Báo báo số 147/BC- CCKL ngày 08/12/2016 (đính kèm Dự án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3 và Báo cáo số 147/BC- CCKL ngày 08/12/2016 của Chi cục Kiểm lâm).
5. Dự toán:

TT

Hạng mục

Dự toán bình quân cho 1 ha

Tổng dự toán cho 16,72 ha

I

Chi phí vật tư

10.842.440

181.285.597

1

Cây giống

8.790.040

146.969.469

2

Phân bón

2.052.400

34.316.128

II

Chi phí nhân công

68.474.189

1.144.888.438

1

Năm 1: Trồng rừng

27.532.278

460.339.686

2

Năm 2: Chăm sóc

11.284.362

188.674.539

3

Năm 3: Chăm sóc

10.203.721

170.606.210

4

Năm 4: Chăm sóc

8.085.935

135.196.827

5

Năm 5: Chăm sóc

5.845.453

97.735.979

6

Năm 6: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

7

Năm 7: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

8

Năm 8: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

9

Năm 9: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

10

Năm 10: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

III

Tổng (I+II)

79.316.629

1.326.174.035

IV

Chi phí chung: 5%*(III)

3.965.831

66.308.702

V

Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV)

4.580.535

76.586.551

VI

Thuế giá trị gia tăng: 5%*(III+IV+V)

4.393.150

73.453.464

VII

Chi phí QLDA: 2,125%*(III+IV+V+VI)

1.960.443

32.778.608

VIII

Chi phí tư vấn ĐT XD: 7,875%*(III+IV+V+VI)

7.265.171

121.473.667

Trong đó:

-

Chi phí thẩm định Hồ sơ: 0,311%*(III+IV)

259.008

4.330.621

-

Chi phí lập hồ sơ thiết kế: 7,03 công/ha

1.573.666

26.311.687

IX

Chi phí dự phòng: 10%*(III+IV+V)

11.556.495

193.224.598

-

Dự phòng khối lượng

4.393.150

73.453.464

-

Dự phòng giá

7.163.345

119.771.134

X

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và kiểm toán công trình

3.063.337

51.218.990

Tổng chi phí

116.101.592

1.941.218.615

Tổng chi phí làm tròn số

116.102.000

1.941.219.000

Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng
(Đính kèm biểu dự toán chi tiết)