Document: Điều 1 Quyết định 602/QĐ-UBDT phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dân tộc 2015

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "602/QĐ-UBDT", "signer": "Lê Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "602/QĐ-UBDT", "signer": "Lê Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "602/QĐ-UBDT", "signer": "Lê Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "602/QĐ-UBDT", "signer": "Lê Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "602/QĐ-UBDT", "signer": "Lê Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 602/QĐ-UBDT phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng học viện dân tộc 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng Học viện Dân tộc với những nội dung sau:
1. Loại dự án đầu tư: nhóm B
2. Địa điểm đầu tư: Phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
3. Quy mô đầu tư:
- Khu nhà làm việc hành chính
- Khu nhà học tập
- Khu ký túc xá
- Khu nhà ăn
- Khu giáo dục thể chất
- Hội trường, thư viện
- Khu y tế
- Nhà thường trực, bảo vệ
- Nhà để xe ô tô cơ quan Học viện
- Nơi để xe học viên, cán bộ viên chức.
- Dự kiến khu phụ trợ nhà công vụ (Nguồn vốn: huy động).
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
4. Nội dung đầu tư:
Cơ sở vật chất phục vụ cho Học viện Dân tộc dự kiến được xây dựng với các nội dung chính như sau:
- Xây dựng các công trình kiến trúc bao gồm:
+ Khu nhà làm việc hành chính (khu Hiệu bộ).
+ Khu học tập.
+ Khu giáo dục thể chất.
+ Khu vực y tế.
- Xây dựng các công trình phụ trợ (Cổng, nhà thường trực, Nhà để xe ô tô cơ quan Học Viện, Nhà để xe cán bộ, giảng viên, học sinh...vv)
- Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Xây dựng khu phụ trợ nhà công vụ (Nguồn vốn: huy động).
5. Hình thức đầu tư và nguồn vốn:
- Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
6. Dự kiến tổng mức đầu tư: 798.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm chín mươi tám tỷ đồng)
7. Dự kiến thời gian thực hiện:
- Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: Quý III/2015.
- Khảo sát địa chất (phục vụ lập dự án), Lập dự án đầu tư: Quý IV/2015.
- Thiết kế bản vẽ thi công: Quý I/2016.
- Thi công công trình: Quý II/2016.
- Hoàn thành và đưa công trình vào sử dụng: Quý II/2020.
8. Nội dung các công tác chuẩn bị đầu tư.
8.1. Kinh phí chuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Diễn giải

Thành tiền

1

Chi phí báo cáo xin chủ trương đầu tư

(Dự toán CT)

499.247.000

2

Chi phí vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

TT

110.000.000

3

Chi phí đo đạc địa hình 1/500 (tính tròn 10ha)

(Dự toán CT)

137.830.000

4

Chi phí báo cáo đánh giá tác động môi trường

(Dự toán CT)

492.234.000

5

Chi phí khảo sát địa chất công trình (GĐ lập dự án)

5hố x 60m + 2hố x 30m (Dự toán CT)

2.073.963.652

6

Chi phí giám sát công tác khoan

2,682%*CPKS

55.623.705

7

Chi phí thi tuyển phương án kiến trúc

TT

190.000.000

8

Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng

0,1893%*(XL+TB)*1,1

1.108.237.380

9

Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

0,0228%*(XL+TB)* 1,1

133.480.255

10

Chi phí thỏa thuận cấp điện, cấp thoát nước

TT

100.000.000

11

Chi phí thỏa thuận PCCC

TT

100.000.000

Tổng cộng

5.000.615.993

(Năm tỷ sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm chín mươi ba đồng)
8.2. Thời gian triển khai công tác chuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Thời gian

Ghi chú

1

Đo đạc địa hình tỷ lệ 1/500

15 ngày

2

Vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

20 ngày

3

Thỏa thuận cấp điện, cấp nước, thoát nước

20 ngày

4

Thỏa thuận PCCC

20 ngày

5

Báo cáo đánh giá tác động môi trường

20 ngày

6

Khảo sát địa chất công trình (giai đoạn lập dự án)

40 ngày

7

Giám sát khảo sát xây dựng

30 ngày

8

Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

40 ngày

9

Thi tuyển phương án kiến trúc

30 ngày

10

Lập dự án đầu tư xây dựng

60 ngày

11

Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

30 ngày

Content:
Điều 1. Phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng Học viện Dân tộc với những nội dung sau:
1. Loại dự án đầu tư: nhóm B
2. Địa điểm đầu tư: Phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
3. Quy mô đầu tư:
- Khu nhà làm việc hành chính
- Khu nhà học tập
- Khu ký túc xá
- Khu nhà ăn
- Khu giáo dục thể chất
- Hội trường, thư viện
- Khu y tế
- Nhà thường trực, bảo vệ
- Nhà để xe ô tô cơ quan Học viện
- Nơi để xe học viên, cán bộ viên chức.
- Dự kiến khu phụ trợ nhà công vụ (Nguồn vốn: huy động).
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
4. Nội dung đầu tư:
Cơ sở vật chất phục vụ cho Học viện Dân tộc dự kiến được xây dựng với các nội dung chính như sau:
- Xây dựng các công trình kiến trúc bao gồm:
+ Khu nhà làm việc hành chính (khu Hiệu bộ).
+ Khu học tập.
+ Khu giáo dục thể chất.
+ Khu vực y tế.
- Xây dựng các công trình phụ trợ (Cổng, nhà thường trực, Nhà để xe ô tô cơ quan Học Viện, Nhà để xe cán bộ, giảng viên, học sinh...vv)
- Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Xây dựng khu phụ trợ nhà công vụ (Nguồn vốn: huy động).
5. Hình thức đầu tư và nguồn vốn:
- Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
6. Dự kiến tổng mức đầu tư: 798.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm chín mươi tám tỷ đồng)
7. Dự kiến thời gian thực hiện:
- Lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: Quý III/2015.
- Khảo sát địa chất (phục vụ lập dự án), Lập dự án đầu tư: Quý IV/2015.
- Thiết kế bản vẽ thi công: Quý I/2016.
- Thi công công trình: Quý II/2016.
- Hoàn thành và đưa công trình vào sử dụng: Quý II/2020.
8. Nội dung các công tác chuẩn bị đầu tư.
8.1. Kinh phí chuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Diễn giải

Thành tiền

1

Chi phí báo cáo xin chủ trương đầu tư

(Dự toán CT)

499.247.000

2

Chi phí vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

TT

110.000.000

3

Chi phí đo đạc địa hình 1/500 (tính tròn 10ha)

(Dự toán CT)

137.830.000

4

Chi phí báo cáo đánh giá tác động môi trường

(Dự toán CT)

492.234.000

5

Chi phí khảo sát địa chất công trình (GĐ lập dự án)

5hố x 60m + 2hố x 30m (Dự toán CT)

2.073.963.652

6

Chi phí giám sát công tác khoan

2,682%*CPKS

55.623.705

7

Chi phí thi tuyển phương án kiến trúc

TT

190.000.000

8

Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng

0,1893%*(XL+TB)*1,1

1.108.237.380

9

Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

0,0228%*(XL+TB)* 1,1

133.480.255

10

Chi phí thỏa thuận cấp điện, cấp thoát nước

TT

100.000.000

11

Chi phí thỏa thuận PCCC

TT

100.000.000

Tổng cộng

5.000.615.993

(Năm tỷ sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm chín mươi ba đồng)
8.2. Thời gian triển khai công tác chuẩn bị đầu tư.

TT

Nội dung công việc

Thời gian

Ghi chú

1

Đo đạc địa hình tỷ lệ 1/500

15 ngày

2

Vạch chỉ giới quy hoạch và xin số liệu kỹ thuật

20 ngày

3

Thỏa thuận cấp điện, cấp nước, thoát nước

20 ngày

4

Thỏa thuận PCCC

20 ngày

5

Báo cáo đánh giá tác động môi trường

20 ngày

6

Khảo sát địa chất công trình (giai đoạn lập dự án)

40 ngày

7

Giám sát khảo sát xây dựng

30 ngày

8

Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

40 ngày

9

Thi tuyển phương án kiến trúc

30 ngày

10

Lập dự án đầu tư xây dựng

60 ngày

11

Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tư

30 ngày