Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 268/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng Hưng Yên 2020 2030 2050 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "17/02/2012", "sign_number": "268/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "17/02/2012", "sign_number": "268/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "17/02/2012", "sign_number": "268/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "17/02/2012", "sign_number": "268/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "17/02/2012", "sign_number": "268/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 268/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng Hưng Yên 2020 2030 2050 2012

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Đất nông nghiệp:
Hiện trạng năm 2010 khoảng 59.226ha; đến năm 2020 khoảng 55.456ha; đến năm 2030 khoảng 49.391ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 46.109ha.
4.2. Đất phát triển công nghiệp:
Đến năm 2020 khoảng 4.409ha; đến năm 2030 khoảng 6.196ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 7.538ha.
4.3. Đất phát triển đô thị:
Đến năm 2020 khoảng 17.118ha; đến năm 2030 khoảng 22.376ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 28.929ha.
4.4. Một số định mức, chỉ tiêu kỹ thuật phát triển vùng như sau:
a) Định mức đất sử dụng cho đô thị:
Đất vùng nội thị trung bình: 130 m2/người.
Đất dân dụng đô thị trung bình: 80 - 90 m2/người.
b) Định mức đất vùng công nghiệp:
Công nghiệp gắn với vùng đô thị: 15 - 30 m2/người.
Công nghiệp gắn với vùng nông thôn: 10 - 15 m2/người.
c) Định mức đất vùng dịch vụ:
Dịch vụ gắn với đô thị: 10 - 15 m2/người.
Dịch vụ gắn với nông thôn: 5 - 10 m2/người.
d) Định mức đất sử dụng cho vùng nông thôn:
Đất dân dụng nông thôn trung bình: 100 - 120 m2/người.
Đất canh tác tối thiểu: 300 m2/người.
đ) Định mức sử dụng năng lượng sinh hoạt như sau:
Đô thị là: 2000KWh/ng.năm.
Nông thôn là: 600KWh/ng.năm.
e) Định mức sử dụng nước sạch:
Đô thị là: 150l/ng.ng.đêm.
Nông thôn là: 60l/ng.ng.đêm.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Đất nông nghiệp:
Hiện trạng năm 2010 khoảng 59.226ha; đến năm 2020 khoảng 55.456ha; đến năm 2030 khoảng 49.391ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 46.109ha.
4.2. Đất phát triển công nghiệp:
Đến năm 2020 khoảng 4.409ha; đến năm 2030 khoảng 6.196ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 7.538ha.
4.3. Đất phát triển đô thị:
Đến năm 2020 khoảng 17.118ha; đến năm 2030 khoảng 22.376ha; tầm nhìn đến năm 2050 khoảng 28.929ha.
4.Một số định mức, chỉ tiêu kỹ thuật phát triển vùng như sau:
a) Định mức đất sử dụng cho đô thị:
Đất vùng nội thị trung bình: 130 m2/người.
Đất dân dụng đô thị trung bình: 80 - 90 m2/người.
b) Định mức đất vùng công nghiệp:
Công nghiệp gắn với vùng đô thị: 15 - 30 m2/người.
Công nghiệp gắn với vùng nông thôn: 10 - 15 m2/người.
c) Định mức đất vùng dịch vụ:
Dịch vụ gắn với đô thị: 10 - 15 m2/người.
Dịch vụ gắn với nông thôn: 5 - 10 m2/người.
d) Định mức đất sử dụng cho vùng nông thôn:
Đất dân dụng nông thôn trung bình: 100 - 120 m2/người.
Đất canh tác tối thiểu: 300 m2/người.
đ) Định mức sử dụng năng lượng sinh hoạt như sau:
Đô thị là: 2000KWh/ng.năm.
Nông thôn là: 600KWh/ng.năm.
e) Định mức sử dụng nước sạch:
Đô thị là: 150l/ng.ng.đêm.
Nông thôn là: 60l/ng.ng.đêm.