Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

130.943

100

131.233

131.233

100

1

Đất nông nghiệp

121.779

93,00

123.181

1.622

124.803

95,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

529

0,43

70

70

0,05

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

64

0,05

70

70

0,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.794

3,12

3.202

1.622

4.824

3,87

1.3

Đất rừng phòng hộ

53.857

44,23

40.634

40.634

32,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

60.586

49,75

56.432

56.432

45,22

1.5

Đất rừng sản xuất

468

0,38

19.507

19.507

15,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

16

0,01

179

179

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

1.590

3.479

3.479

2,65

Trong đó:

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

130.943

100

131.233

131.233

100

1

Đất nông nghiệp

121.779

93,00

123.181

1.622

124.803

95,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

529

0,43

70

70

0,05

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

64

0,05

70

70

0,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.794

3,12

3.202

1.622

4.824

3,87

1.3

Đất rừng phòng hộ

53.857

44,23

40.634

40.634

32,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

60.586

49,75

56.432

56.432

45,22

1.5

Đất rừng sản xuất

468

0,38

19.507

19.507

15,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

16

0,01

179

179

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

1.590

3.479

3.479

2,65

Trong đó: