Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3257/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3257/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.521,07

253,50

207,53

353,11

1.303,88

457,74

690,22

412,65

354,05

224,25

264,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

3,97

119,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,49

3,76

0,19

0,05

0,06

0,84

0,06

0,30

0,16

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,24

231,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

347,59

9,45

6,42

2,45

256,12

51,11

11,12

1,00

3,76

1,52

4,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.066,12

109,63

51,69

150,38

706,12

187,35

375,97

90,08

133,25

118,61

143,04

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

401,98

50,06

30,21

19,99

112,07

29,44

57,68

19,31

52,80

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.518,82

40,93

13,11

114,90

581,86

147,52

285,70

66,41

70,79

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,04

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

28,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

25,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

8,57

4,28

5,70

6,13

7,32

8,20

3,21

1,63

2,96

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

1,07

0,91

1,74

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,34

0,10

1,19

0,77

0,45

0,74

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

0,02

22,27

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

6,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,62

2,18

0,68

3,27

0,25

0,46

0,30

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

0,35

0,46

0,23

0,04

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,59

0,17

0,04

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,97

73,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.024,19

542,67

1.033,05

2.126,19

8.449,96

3.095,74

Content:
4.521,07

253,50

207,53

353,11

1.303,88

457,74

690,22

412,65

354,05

224,25

264,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

3,97

119,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,49

3,76

0,19

0,05

0,06

0,84

0,06

0,30

0,16

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,24

231,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

347,59

9,45

6,42

2,45

256,12

51,11

11,12

1,00

3,76

1,52

4,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.066,12

109,63

51,69

150,38

706,12

187,35

375,97

90,08

133,25

118,61

143,04

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

401,98

50,06

30,21

19,99

112,07

29,44

57,68

19,31

52,80

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.518,82

40,93

13,11

114,90

581,86

147,52

285,70

66,41

70,79

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,04

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

28,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

25,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

8,57

4,28

5,70

6,13

7,32

8,20

3,21

1,63

2,96

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

1,07

0,91

1,74

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,34

0,10

1,19

0,77

0,45

0,74

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

0,02

22,27

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

6,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,62

2,18

0,68

3,27

0,25

0,46

0,30

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

0,35

0,46

0,23

0,04

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,59

0,17

0,04

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,97

73,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.024,19

542,67

1.033,05

2.126,19

8.449,96

3.095,74