Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND quy hoạch khu A phim trường du lịch sinh thái Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND quy hoạch khu A phim trường du lịch sinh thái Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu A Khu Phim trường kết hợp Du lịch sinh thái - Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
...
10. Dự toán chi phí khảo sát đo đạc và lập quy hoạch chi tiết: (có bảng dự toán chi tiết kèm theo)

Số TT

Nội dung công việc

Ký hiệu

Thành tiền (Đồng)

1

Chi phí khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình

Gks

1.101.360.833

2

Chi phí thiết kế quy hoạch chi tiết

Gqh

2.314.141.992

3

Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết

Gnv

119.178.313

4

Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

TĐNV

21.668.784

5

Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết

TĐ

99.928.859

6

Chi phí quản lý lập quy hoạch chi tiết

QL

91.724.174

7

Chi phí công bố quy hoạch phân khu được duyệt

CB

63.112.963

Tổng cộng:

TDT

3.811.115.918

(Ba tỷ, tám trăm mười một triệu, một trăm mười lăm nghìn, chín trăm mười tám đồng)

Content:
Dự toán chi phí khảo sát đo đạc và lập quy hoạch chi tiết: (có bảng dự toán chi tiết kèm theo)

Số TT

Nội dung công việc

Ký hiệu

Thành tiền (Đồng)

1

Chi phí khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình

Gks

1.101.360.833

2

Chi phí thiết kế quy hoạch chi tiết

Gqh

2.314.141.992

3

Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết

Gnv

119.178.313

4

Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

TĐNV

21.668.784

5

Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết

TĐ

99.928.859

6

Chi phí quản lý lập quy hoạch chi tiết

QL

91.724.174

7

Chi phí công bố quy hoạch phân khu được duyệt

CB

63.112.963

Tổng cộng:

TDT

3.811.115.918

(Ba tỷ, tám trăm mười một triệu, một trăm mười lăm nghìn, chín trăm mười tám đồng)