Document: Điều 1 Quyết định 149/QĐ-QLD năm 2012 công bố 20 thuốc sản xuất gia công trong nước

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "149/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "149/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "149/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "149/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "15/06/2012", "sign_number": "149/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 149/QĐ-QLD năm 2012 công bố 20 thuốc sản xuất gia công trong nước có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 20 thuốc sản xuất gia công trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Cơ sở đặt gia công:
Công ty cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội
Địa chỉ: Số 01, Lê Thạch, Q.4, TP. Hồ Chí Minh.
2. Cơ sở nhận gia công (cơ sở sản xuất):
Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam
Địa chỉ: 60- Đại lộ Độc Lập, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.

STT

Tên thuốc, hàm lượng

Qui cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Aryzaltec (Cetirizin 2HCl 10mg/viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0184-12

2

Bromhexin (Bromhexin HCl 8mg/ viên).

Chai 500 viên nén (màu vàng)

TCCS

36

GC-0185-12

3

Bromhexin (Bromhexin HCl 8mg/ viên)

Chai 500 viên nén (màu xanh).

TCCS

36

GC-0186-12

4

Calcium- D (Mỗi viên chứa: Calcium gluconat 500mg; Cholecalciferol 200IU).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

24

GC-0187-12

5

Cetirizin (Cetirizin 2HCl 10mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0188-12

6

Chlorpheniramin (Chlorpheniramin maleat 4mg/ viên)

Hộp 10 vỉ x 20 viên nén dài.

TCCS

36

GC-0189-12

7

De- Antilsic (Piroxicam 10mg/ viên)

Họp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nang.

DĐVN IV

36

GC-0190-12

8

Descotyl (Mephenesin 250m/ viên).

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên bao đường.

TCCS

36

GC-0191-12

9

Dogwazin (Sulpiride 50mg/ viên).

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nang.

TCCS

36

GC-0192-12

10

Ibuparavic (Mỗi viên chứa: Paracetamol 300mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 20mg).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

TCCS

36

GC-0193-12

11

Ipalzac (Acid mefenamic 250mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén.

TCCS

36

GC-0194-12

12

Kizemit-S (Mỗi viên chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg).

Hộp 5 vỉ x 20 viên nén nhai.

TCCS

36

GC-0195-12

13

Paracetamol (Paracetamol 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

DĐVN IV

36

GC-0196-12

14

Piroxicam (Piroxicam 10mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

DĐVN IV

36

GC-0197-12

15

Spasmonavin (Alverin citrat 40mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 15 viên nén.

TCCS

36

GC-0198-12

16

Taginyl (N- Acetyl- dl- Leucin 500mg/ viên).

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

TCCS

36

GC-0199-12

17

Toprevin (Mỗi viên chứa: Oxomemazin HCl 1,65mg; Guaifenesin 33,3mg; Paracetamol 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg).

Hộp 1 lọ 24 viên nang.

TCCS

36

GC-0200-12

18

Toussolène (Alimemazin tartrat 5mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0201-12

19

Vitamin C 500mg (Acid ascorbic 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

TCCS

24

GC-0202-12

20

Vitamin PP 500mg (Nicotinamid 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0203-12

Content:
Điều 1. Công bố 20 thuốc sản xuất gia công trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Cơ sở đặt gia công:
Công ty cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội
Địa chỉ: Số 01, Lê Thạch, Q.4, TP. Hồ Chí Minh.
2. Cơ sở nhận gia công (cơ sở sản xuất):
Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam
Địa chỉ: 60- Đại lộ Độc Lập, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.

STT

Tên thuốc, hàm lượng

Qui cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Aryzaltec (Cetirizin 2HCl 10mg/viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0184-12

2

Bromhexin (Bromhexin HCl 8mg/ viên).

Chai 500 viên nén (màu vàng)

TCCS

36

GC-0185-12

3

Bromhexin (Bromhexin HCl 8mg/ viên)

Chai 500 viên nén (màu xanh).

TCCS

36

GC-0186-12

4

Calcium- D (Mỗi viên chứa: Calcium gluconat 500mg; Cholecalciferol 200IU).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

24

GC-0187-12

5

Cetirizin (Cetirizin 2HCl 10mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0188-12

6

Chlorpheniramin (Chlorpheniramin maleat 4mg/ viên)

Hộp 10 vỉ x 20 viên nén dài.

TCCS

36

GC-0189-12

7

De- Antilsic (Piroxicam 10mg/ viên)

Họp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nang.

DĐVN IV

36

GC-0190-12

8

Descotyl (Mephenesin 250m/ viên).

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên bao đường.

TCCS

36

GC-0191-12

9

Dogwazin (Sulpiride 50mg/ viên).

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nang.

TCCS

36

GC-0192-12

10

Ibuparavic (Mỗi viên chứa: Paracetamol 300mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 20mg).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

TCCS

36

GC-0193-12

11

Ipalzac (Acid mefenamic 250mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén.

TCCS

36

GC-0194-12

12

Kizemit-S (Mỗi viên chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg).

Hộp 5 vỉ x 20 viên nén nhai.

TCCS

36

GC-0195-12

13

Paracetamol (Paracetamol 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

DĐVN IV

36

GC-0196-12

14

Piroxicam (Piroxicam 10mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

DĐVN IV

36

GC-0197-12

15

Spasmonavin (Alverin citrat 40mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 15 viên nén.

TCCS

36

GC-0198-12

16

Taginyl (N- Acetyl- dl- Leucin 500mg/ viên).

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

TCCS

36

GC-0199-12

17

Toprevin (Mỗi viên chứa: Oxomemazin HCl 1,65mg; Guaifenesin 33,3mg; Paracetamol 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg).

Hộp 1 lọ 24 viên nang.

TCCS

36

GC-0200-12

18

Toussolène (Alimemazin tartrat 5mg/ viên).

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0201-12

19

Vitamin C 500mg (Acid ascorbic 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

TCCS

24

GC-0202-12

20

Vitamin PP 500mg (Nicotinamid 500mg/ viên).

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén bao phim.

TCCS

36

GC-0203-12