Document: Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn 2014 Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu:
- Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn theo các tiêu chí:
+ Ưu tiên đầu tư cho 3 huyện thuộc chương trình 30a (thuộc các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh) và 25 xã điểm xây dựng nông thôn mới của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định.
+ Các tuyến đường xã, liên xã, trục chính của xã và đường trục chính nội đồng theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt.
b. Quy mô xây dựng:
+ Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 4m; Bm = 3m) M250 dày 18cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại B) của các địa phương trong tỉnh là 345,138 km.
+ Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 dày 16cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại C) của các địa phương trong tỉnh là 49,656 km.
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
2. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 167 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại B theo tiêu chuẩn nền đường rộng 4m, mặt đường rộng 3m dày 18cm, BTXM M250.
+ 87,248 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại C theo tiêu chuẩn nền đường rộng 3m, mặt đường rộng 2m dày 16cm, BTXM M200.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT loại B
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B):

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Nhơn

54,295

9.067,265

02

An Lão

19,672

3.285,224

03

Hoài Ân

32,521

5.431,007

04

Phù Mỹ

40,020

6.683,340

05

Phù Cát

57,871

9.664,457

06

Tây Sơn

35,099

5.861,533

07

Vĩnh Thạnh

18,529

3.094,343

08

An Nhơn

56,11

9.370,370

09

Tuy Phước

13,116

2.190,372

10

Vân Canh

17,125

2.859,875

11

Quy Nhơn

0

0

Không đăng ký

Tổng cộng

345,138

57.638,046

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):

TT

Huyện

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Ân

47,486

4.143,154

02

Tuy Phước

2,17

189,333

Tổng cộng

49,656

4.332,487

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu:
- Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn theo các tiêu chí:
+ Ưu tiên đầu tư cho 3 huyện thuộc chương trình 30a (thuộc các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh) và 25 xã điểm xây dựng nông thôn mới của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định.
+ Các tuyến đường xã, liên xã, trục chính của xã và đường trục chính nội đồng theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt.
b. Quy mô xây dựng:
+ Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 4m; Bm = 3m) M250 dày 18cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại B) của các địa phương trong tỉnh là 345,138 km.
+ Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 dày 16cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại C) của các địa phương trong tỉnh là 49,656 km.
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
2. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 167 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại B theo tiêu chuẩn nền đường rộng 4m, mặt đường rộng 3m dày 18cm, BTXM M250.
+ 87,248 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại C theo tiêu chuẩn nền đường rộng 3m, mặt đường rộng 2m dày 16cm, BTXM M200.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT loại B
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B):

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Nhơn

54,295

9.067,265

02

An Lão

19,672

3.285,224

03

Hoài Ân

32,521

5.431,007

04

Phù Mỹ

40,020

6.683,340

05

Phù Cát

57,871

9.664,457

06

Tây Sơn

35,099

5.861,533

07

Vĩnh Thạnh

18,529

3.094,343

08

An Nhơn

56,11

9.370,370

09

Tuy Phước

13,116

2.190,372

10

Vân Canh

17,125

2.859,875

11

Quy Nhơn

0

0

Không đăng ký

Tổng cộng

345,138

57.638,046

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):

TT

Huyện

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Ân

47,486

4.143,154

02

Tuy Phước

2,17

189,333

Tổng cộng

49,656

4.332,487

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)