Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Tân Bình

X. Vũ Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

0,34

0,18

0,38

0,33

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,94

0,05

0,18

0,38

0,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

0,24

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Tân Bình

X. Vũ Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

0,34

0,18

0,38

0,33

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,94

0,05

0,18

0,38

0,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

0,24