Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 214/QĐ-UBND dự án đầu tư bố trí sắp xếp dân cư vùng đặc biệt khó khăn Lâm Đồng 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 214/QĐ-UBND dự án đầu tư bố trí sắp xếp dân cư vùng đặc biệt khó khăn Lâm Đồng 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư bố trí, sắp xếp dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn 3 và thôn 4, xã Phước Cát 2, huyện Cát Tiên đã được phê duyệt tại Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh Khoản 7 - Các hạng mục đầu tư chủ yếu:
a) Xây dựng kết cấu hạ tầng khu tái định cư:
- Công trình giao thông:
+ Xây dựng đường giao thông từ thôn Vĩnh Ninh đi thôn 4; tổng chiều dài tuyến 9,3 km; quy mô đường giao thông loại B, kết cấu mặt đường bằng cấp phối sỏi đồi dày 20 cm; nền đường rộng 4 m, mặt đường rộng 3 m, lề đường hai bên mỗi bên 0,5 m.
+ Xây dựng đường giao thông từ thôn Vĩnh Ninh đi thôn 3; tổng chiều dài tuyến 6,4 km; quy mô đường giao thông loại B, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng dày 16 cm; nền đường rộng 4 m; mặt đường rộng 3 m, lề đường hai bên mỗi bên 0,5 m.
+ Xây dựng 08 cống hộp bằng bê tông cốt thép (thay thế 08 cầu sắt ghép An Giang loại NT 2.6K).
- Công trình thủy lợi: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy.
- Công trình phúc lợi công cộng:
+ Xây dựng 03 phòng học (diện tích 233m2); 02 phòng công vụ giáo viên (diện tích 75m2) tại Trường tiểu học thôn 3.
+ Xây dựng phân trạm y tế thôn 3 (diện tích 150m2).
+ Xây dựng phân trạm y tế thôn 4 (diện tích 120m2).
- Hệ thống điện: Xây dựng hệ thống đường dây trung thế, hạ thế (dài 8,5km) và 02 trạm biến áp tại thôn 3 và thôn 4.
b) Bồi thường giải phóng mặt bằng: thực hiện bồi thường 6,2 ha.

Content:
Điều chỉnh Khoản 7 - Các hạng mục đầu tư chủ yếu:
a) Xây dựng kết cấu hạ tầng khu tái định cư:
- Công trình giao thông:
+ Xây dựng đường giao thông từ thôn Vĩnh Ninh đi thôn 4; tổng chiều dài tuyến 9,3 km; quy mô đường giao thông loại B, kết cấu mặt đường bằng cấp phối sỏi đồi dày 20 cm; nền đường rộng 4 m, mặt đường rộng 3 m, lề đường hai bên mỗi bên 0,5 m.
+ Xây dựng đường giao thông từ thôn Vĩnh Ninh đi thôn 3; tổng chiều dài tuyến 6,4 km; quy mô đường giao thông loại B, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng dày 16 cm; nền đường rộng 4 m; mặt đường rộng 3 m, lề đường hai bên mỗi bên 0,5 m.
+ Xây dựng 08 cống hộp bằng bê tông cốt thép (thay thế 08 cầu sắt ghép An Giang loại NT 2.6K).
- Công trình thủy lợi: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy.
- Công trình phúc lợi công cộng:
+ Xây dựng 03 phòng học (diện tích 233m2); 02 phòng công vụ giáo viên (diện tích 75m2) tại Trường tiểu học thôn 3.
+ Xây dựng phân trạm y tế thôn 3 (diện tích 150m2).
+ Xây dựng phân trạm y tế thôn 4 (diện tích 120m2).
- Hệ thống điện: Xây dựng hệ thống đường dây trung thế, hạ thế (dài 8,5km) và 02 trạm biến áp tại thôn 3 và thôn 4.
b) Bồi thường giải phóng mặt bằng: thực hiện bồi thường 6,2 ha.