Document: Điều 1 Quyết định 46/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2008/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2008/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. : Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND , ngày 13/5/2008 về Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 gồm những nội dung sau:
Điểm 7.1 Khoản 7 được bổ sung như sau:
Tiêu nước sản xuất cho nông nghiệp; vùng nguyên liệu; các khu, cụm công nghiệp và khu dân cư, khu đô thị.
Tiết a điểm 7.2 khoản 7 được điều chỉnh bổ sung như sau:
Vùng 1:
Đầu tư, sửa chữa, nâng cấp, làm mới một số tuyến đường giao thông kết hợp với thủy lợi, phòng, chống lụt bão; nạo vét sông suối kênh mương tưới, tiêu nước phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh, trong đó :
- Đầu tư xây dựng đê bao, cống tiêu nước và chắn nước lũ ở ấp 1 xã Bến Củi huyện Dương Minh Châu;
- Nạo vét suối Bà Tươi huyện Gò Dầu;
- Nâng cấp đường ven chân đập phụ hồ Dầu Tiếng huyện Dương Minh Châu;
Vùng 2:
Nạo vét kênh tưới, tiêu nước phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh, trong đó:
- Xây dựng đê bao ấp Phước Long và đê bao ấp Phước Hòa xã Phước Chỉ huyện Trảng Bàng;
- Nạo vét kênh tiêu biên giới (xã Bình Thạnh và xã Phước Chỉ) huyện Trảng Bàng;
- Xây dựng trạm bơm Phước Lưu, xã Phước Lưu.
Vùng 3:
Diện tích tiêu nước dự kiến trên 14.404 ha, trong đó :

TT

Tên công trình

Địa Điểm

Theo QH trước đây
(ha)

Điều chỉnh
(ha)

Bổ sung DT
(ha)

1

Kênh tiêu Hội Thành

Tân Châu

1.885

2.516

631

2

Kênh tiêu Hội Thạnh

Tân Châu

1.700

2.820

1.120

3

Kênh tiêu Tân Hà

Tân Châu

2.350

3.560

1.210

Tiết c điểm 7.2 khoản 7 được bổ sung như sau:
Đầu tư xây dựng công trình tiêu thoát nước và chắn nước lũ phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh.
Xây dựng đê bao kết hợp làm đường giao thông cứu hộ phòng, chống lụt, bão.
Tiết d điểm 7.2 khoản 7 được điều chỉnh như sau:
Tổng nguồn vốn giai đoạn 2006-2010: 1.669.036 triệu đồng
Trong đó: Vốn Trung ương 1.377.281 triệu đồng

TT

Tên công trình

Địa điểm

Theo QH trước đây
(106 đồng)

Điều chỉnh
(106 đồng)

Bổ sung
(106 đồng)

1

Kênh tiêu Hội Thành

Tân Châu

2.392

9.676

7.284

2

Kênh tiêu Hội Thạnh

Tân Châu

2.552

14.692

12.140

3

Kênh tiêu Tân Hà

Tân Châu

2.140

3.927

1.787

4

Đê bao, cống tiêu nước chắn lũ ấp 1 xã Bến Củi

Dương Minh Châu

1.000

5

Xây dựng đê bao Phước Long và đê bao ấp Phước Hòa xã Phước Chỉ

Trảng Bàng

2.758

6

Nạo vét kênh tiêu biên giới (xã Bình Thạnh và xã Phước Chỉ )

Trảng Bàng

1.811

Tổng nguồn vốn giai đoạn 2011-2020: 1.886.669 triệu đồng
Trong đó: Vốn Trung ương 914.806 triệu đồng

TT

Tên công trình

Địa điểm

Năng lực

Vốn
(106 đồng)

1

Nạo vét suối Bà Tươi

Gò Dầu

Tiêu 2000ha

10.000

3

Xây dựng trạm bơm Phước Lưu

Trảng Bàng

Tưới 800ha

1.787

2

Đường ven chân đập phụ hồ Dầu Tiếng

Dương Minh Châu

53 km

70.000

Content:
Điều 1. : Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND , ngày 13/5/2008 về Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 gồm những nội dung sau:
Điểm 7.1 Khoản 7 được bổ sung như sau:
Tiêu nước sản xuất cho nông nghiệp; vùng nguyên liệu; các khu, cụm công nghiệp và khu dân cư, khu đô thị.
Tiết a điểm 7.2 khoản 7 được điều chỉnh bổ sung như sau:
Vùng 1:
Đầu tư, sửa chữa, nâng cấp, làm mới một số tuyến đường giao thông kết hợp với thủy lợi, phòng, chống lụt bão; nạo vét sông suối kênh mương tưới, tiêu nước phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh, trong đó :
- Đầu tư xây dựng đê bao, cống tiêu nước và chắn nước lũ ở ấp 1 xã Bến Củi huyện Dương Minh Châu;
- Nạo vét suối Bà Tươi huyện Gò Dầu;
- Nâng cấp đường ven chân đập phụ hồ Dầu Tiếng huyện Dương Minh Châu;
Vùng 2:
Nạo vét kênh tưới, tiêu nước phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh, trong đó:
- Xây dựng đê bao ấp Phước Long và đê bao ấp Phước Hòa xã Phước Chỉ huyện Trảng Bàng;
- Nạo vét kênh tiêu biên giới (xã Bình Thạnh và xã Phước Chỉ) huyện Trảng Bàng;
- Xây dựng trạm bơm Phước Lưu, xã Phước Lưu.
Vùng 3:
Diện tích tiêu nước dự kiến trên 14.404 ha, trong đó :

TT

Tên công trình

Địa Điểm

Theo QH trước đây
(ha)

Điều chỉnh
(ha)

Bổ sung DT
(ha)

1

Kênh tiêu Hội Thành

Tân Châu

1.885

2.516

631

2

Kênh tiêu Hội Thạnh

Tân Châu

1.700

2.820

1.120

3

Kênh tiêu Tân Hà

Tân Châu

2.350

3.560

1.210

Tiết c điểm 7.2 khoản 7 được bổ sung như sau:
Đầu tư xây dựng công trình tiêu thoát nước và chắn nước lũ phục vụ cho nông nghiệp, công nghiệp và dân sinh.
Xây dựng đê bao kết hợp làm đường giao thông cứu hộ phòng, chống lụt, bão.
Tiết d điểm 7.2 khoản 7 được điều chỉnh như sau:
Tổng nguồn vốn giai đoạn 2006-2010: 1.669.036 triệu đồng
Trong đó: Vốn Trung ương 1.377.281 triệu đồng

TT

Tên công trình

Địa điểm

Theo QH trước đây
(106 đồng)

Điều chỉnh
(106 đồng)

Bổ sung
(106 đồng)

1

Kênh tiêu Hội Thành

Tân Châu

2.392

9.676

7.284

2

Kênh tiêu Hội Thạnh

Tân Châu

2.552

14.692

12.140

3

Kênh tiêu Tân Hà

Tân Châu

2.140

3.927

1.787

4

Đê bao, cống tiêu nước chắn lũ ấp 1 xã Bến Củi

Dương Minh Châu

1.000

5

Xây dựng đê bao Phước Long và đê bao ấp Phước Hòa xã Phước Chỉ

Trảng Bàng

2.758

6

Nạo vét kênh tiêu biên giới (xã Bình Thạnh và xã Phước Chỉ )

Trảng Bàng

1.811

Tổng nguồn vốn giai đoạn 2011-2020: 1.886.669 triệu đồng
Trong đó: Vốn Trung ương 914.806 triệu đồng

TT

Tên công trình

Địa điểm

Năng lực

Vốn
(106 đồng)

1

Nạo vét suối Bà Tươi

Gò Dầu

Tiêu 2000ha

10.000

3

Xây dựng trạm bơm Phước Lưu

Trảng Bàng

Tưới 800ha

1.787

2

Đường ven chân đập phụ hồ Dầu Tiếng

Dương Minh Châu

53 km

70.000