Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2020 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trung An tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "12/05/2020", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2020 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trung An tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
...
2. Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Trước khi điều chỉnh
(Theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019)

Sau khi điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

59.767,97

27,97

27,72

2.156

65.121,56

30,48

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7,52

428

16.071,64

7,52

25

428

1.2

Nhà ở thương mại

-

-

-

-

49.049,92

22,96

-

-

Đất nhà ở Liên kế:

29.740,16

13,92

1.728

40.726,72

19,06

25

1.962

Đất ở Biệt thự:

13.956,17

6,53

8.323,20

3,90

25

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Đất công cộng

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Đất trường học

31.974,22

14,96

31.974,22

14,96

6

Đất giáo dục

15.088,24

7,07

0

0

0

0

7

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

5200

30.460,00

14,26

5.200

8

Đất công viên cây xanh

11.964,72

5,6

1,62

7.975,70

3,73

3,34

Chỉ tiêu này không tính cho khu thiết chế công đoàn và Trường Chuyên Tiền Giang

9

Đất trạm xử lý nước thải

479,20

0,22

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

4.295,39

2,01

11

Bãi đỗ xe

0

0

0

0

1.893,96

0,90

12

Đất giao thông

64.409,00

30,14

8,73

71.464,12

33,44

9,42

Tổng cộng

213.664,15

100

7.376

213.664,15

100

7.590

Content:
Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Trước khi điều chỉnh
(Theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019)

Sau khi điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

59.767,97

27,97

27,72

2.156

65.121,56

30,48

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7,52

428

16.071,64

7,52

25

428

1.2

Nhà ở thương mại

-

-

-

-

49.049,92

22,96

-

-

Đất nhà ở Liên kế:

29.740,16

13,92

1.728

40.726,72

19,06

25

1.962

Đất ở Biệt thự:

13.956,17

6,53

8.323,20

3,90

25

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Đất công cộng

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Đất trường học

31.974,22

14,96

31.974,22

14,96

6

Đất giáo dục

15.088,24

7,07

0

0

0

0

7

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

5200

30.460,00

14,26

5.200

8

Đất công viên cây xanh

11.964,72

5,6

1,62

7.975,70

3,73

3,34

Chỉ tiêu này không tính cho khu thiết chế công đoàn và Trường Chuyên Tiền Giang

9

Đất trạm xử lý nước thải

479,20

0,22

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

4.295,39

2,01

11

Bãi đỗ xe

0

0

0

0

1.893,96

0,90

12

Đất giao thông

64.409,00

30,14

8,73

71.464,12

33,44

9,42

Tổng cộng

213.664,15

100

7.376

213.664,15

100

7.590