Document: Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 16, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

354,71

100,00

354,71

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

61,15

17,24

21,12

5,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất trồng lúa

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

61,15

100,00

21,12

100,00

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

293,56

82,76

333,59

94,05

2.1

Đất ở

110,50

37,64

142,88

42,83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

110,50

100,00

142,88

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

132,12

45,01

140,25

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,72

2,06

2,63

1,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,63

0,48

0,60

0,43

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

94,30

71,37

88,14

62,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

94,30

100,00

88,14

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,47

26,09

48,88

34,85

2.2.4.1

Đất giao thông

26,19

75,98

38,45

78,66

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,16

0,46

0,16

0,33

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,49

1,00

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,06

0,03

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,02

23,27

9,36

19,15

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

0,31

0,63

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0,08

0,23

0,08

0,16

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,71

0,58

1,68

0,50

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,31

0,55

0,16

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

48,33

16,46

48,23

14,46

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

1,12

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,09

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,02

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,96

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,23

4.1

Đất chuyên dùng

6,88

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,75

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,13

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,33

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,02

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

28,55

2.1

Đất ở

20,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

20,47

2.2

Đất chuyên dùng

7,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,16

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,35

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 16, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

354,71

100,00

354,71

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

61,15

17,24

21,12

5,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất trồng lúa

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

61,15

100,00

21,12

100,00

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

293,56

82,76

333,59

94,05

2.1

Đất ở

110,50

37,64

142,88

42,83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

110,50

100,00

142,88

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

132,12

45,01

140,25

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,72

2,06

2,63

1,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,63

0,48

0,60

0,43

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

94,30

71,37

88,14

62,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

94,30

100,00

88,14

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,47

26,09

48,88

34,85

2.2.4.1

Đất giao thông

26,19

75,98

38,45

78,66

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,16

0,46

0,16

0,33

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,49

1,00

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,06

0,03

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,02

23,27

9,36

19,15

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

0,31

0,63

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0,08

0,23

0,08

0,16

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,71

0,58

1,68

0,50

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,31

0,55

0,16

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

48,33

16,46

48,23

14,46

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

1,12

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,09

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,02

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,96

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,23

4.1

Đất chuyên dùng

6,88

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,75

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,13

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,33

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,02

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

28,55

2.1

Đất ở

20,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

20,47

2.2

Đất chuyên dùng

7,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,16

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,35

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.