Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1328/QĐ-UBND kỹ thuật xây dựng Nạo vét hồ Sòng Xanh Sơn Hà Nho Quan Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1328/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1328/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1328/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1328/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1328/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1328/QĐ-UBND kỹ thuật xây dựng Nạo vét hồ Sòng Xanh Sơn Hà Nho Quan Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nạo vét, mở rộng hồ Sòng Xanh, xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, với các nội dung như sau:
...
6. Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
- Nạo vét, mở rộng lòng hồ với chiều sâu nạo vét trung bình từ (1,5:3)m; cao trình đáy hồ nạo vét (+3,50)m.
- Đắp tôn cao, mở rộng bờ bao phía hữu hồ bảo đảm cao trình (+7,00)m; chiều rộng bờ bao B=3,0m; hệ số mái bờ bao m=2,0; đất đắp đảm độ chặt yêu cầu K90
- Đắp tôn cao, mở rộng bờ bao phía tả hồ bảo đảm cao trình từ (+7,00)m đến (+8,00)m; chiều rộng bờ bao B = 5,0m; hệ số mái bờ bao m = 2,0; đất đắp đảm độ chặt yêu cầu K90.
- Gia cố mặt bờ bao bằng bê tông xi măng mác 250 dày 20cm, rộng 3,5m; lớp móng băng cấp phối đá dăm dày 30cm; lớp tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn đạt độ chặt K95.
- Xây dựng 03 cống điều tiết cuối hồ theo hình thức cống tròn bằng BTCT, khẩu độ Φ100, cao trình đáy cống (+5,00)m, kết cấu:
+ Ống cống bằng BTCT mác 200;
+ Móng cống bằng bê tông mác 150, dưới lót bê tông mác 100;
+ Tường đầu cống bằng bê tông mác 150;
+ Tường cánh cống bằng đá xây vữa xi măng mác 100, trát vữa xi măng mác 75; sân tiêu tiêu năng, sân cống gia cố bằng đá xây vữa xi măng mác 100, dưới lót đá dăm 4x6; gia cố sân thượng, hạ lưu cống bằng đá xây vữa xi măng mác 75, dưới lót đá dăm 4x6; giàn van bằng BTCT M200; cánh van bằng thép, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Xây dựng đập tràn cuối tuyến kênh xả lũ:
+ Theo hình thức đập tràn đỉnh rộng, mặt cắt hình thang; chiều rộng tràn Btr=15,0m; cao trình ngưỡng tràn (+6,00)m.
+ Kết cấu tràn, sân tiêu năng theo thứ tự từ trên xuống dưới: Lớp BTCT mác 200 dày 15cm, lớp đá hộc xây vữa xi măng mác 100 dày (40÷70)cm, lớp đá dăm lót 4x6 dày 10cm; gia cố sân tràn bằng đá xây vữa xi măng mác 75 dày 30cm, dưới lót đá dăm 4x6 dày 10cm.
- Xây dựng 01 trạm bơm dã chiến:
+ Công suất 01 máy HL290-6; cao trình đặt máy (+7,50)m;
+ Cao trình đáy bể hút (+3,00)m;
+ Cao trình tường đỡ ống hút (+4,50)m và (+6,00)m;
+ Cao trình đáy bể xả (7,80)m, cao trình đỉnh tường bể xả (+8,60)m.
+ Kết cấu bệ đặt máy theo thứ tự từ trên xuống dưới: Lớp bê tông mác 200 dày 30cm, lớp đá xây vữa xi măng mác 100, dưới lót đá 4x6 dày 10cm.
+ Kết cấu bể xả: Đáy bể xả bằng bê tông mác 150 dày 50cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm; tường bể xả, tường đỡ ống bằng đá xây vữa xi măng mác 100, trát vữa xi măng mác 75; gia cố đáy bể hút bằng đá xây vữa xi măng mác 75 dày 30cm, dưới lót đá 4x6 dày 10cm; cửa điều tiết bằng bê tông mác 150; dàn van, cánh van cửa điều tiết bằng bê tông mác 200, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Kiên cố hóa 05 tuyến kênh tưới sau trạm bơm với tổng chiều dài 3.190,5m; mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích thước BxH = (0,5x0,7)m ÷ (0,7x0,7)m; kết cấu:
+ Tường kênh bằng gạch xây vữa xi măng mác 50, trát vữa xi măng mác 75;
+ Đáy kênh bằng bê tông mác 150 dày 20cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm;
+ Giằng tường bằng BTCT mác 200 dày 10cm, theo chiều dài kênh khoảng cách 10m bố trí 01 khe lún.
+ Cải tạo, mở rộng 2.046,5m một bên bờ kênh thành đường giao thông nội đồng; chiều rộng mặt đường B = (2,5÷4,5)m; gia cố mặt đường bằng đá cấp phối dày 20cm, trên lớp đá mạt tạo phẳng dày 3cm.

Content:
Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
- Nạo vét, mở rộng lòng hồ với chiều sâu nạo vét trung bình từ (1,5:3)m; cao trình đáy hồ nạo vét (+3,50)m.
- Đắp tôn cao, mở rộng bờ bao phía hữu hồ bảo đảm cao trình (+7,00)m; chiều rộng bờ bao B=3,0m; hệ số mái bờ bao m=2,0; đất đắp đảm độ chặt yêu cầu K90
- Đắp tôn cao, mở rộng bờ bao phía tả hồ bảo đảm cao trình từ (+7,00)m đến (+8,00)m; chiều rộng bờ bao B = 5,0m; hệ số mái bờ bao m = 2,0; đất đắp đảm độ chặt yêu cầu K90.
- Gia cố mặt bờ bao bằng bê tông xi măng mác 250 dày 20cm, rộng 3,5m; lớp móng băng cấp phối đá dăm dày 30cm; lớp tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn đạt độ chặt K95.
- Xây dựng 03 cống điều tiết cuối hồ theo hình thức cống tròn bằng BTCT, khẩu độ Φ100, cao trình đáy cống (+5,00)m, kết cấu:
+ Ống cống bằng BTCT mác 200;
+ Móng cống bằng bê tông mác 150, dưới lót bê tông mác 100;
+ Tường đầu cống bằng bê tông mác 150;
+ Tường cánh cống bằng đá xây vữa xi măng mác 100, trát vữa xi măng mác 75; sân tiêu tiêu năng, sân cống gia cố bằng đá xây vữa xi măng mác 100, dưới lót đá dăm 4x6; gia cố sân thượng, hạ lưu cống bằng đá xây vữa xi măng mác 75, dưới lót đá dăm 4x6; giàn van bằng BTCT M200; cánh van bằng thép, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Xây dựng đập tràn cuối tuyến kênh xả lũ:
+ Theo hình thức đập tràn đỉnh rộng, mặt cắt hình thang; chiều rộng tràn Btr=15,0m; cao trình ngưỡng tràn (+6,00)m.
+ Kết cấu tràn, sân tiêu năng theo thứ tự từ trên xuống dưới: Lớp BTCT mác 200 dày 15cm, lớp đá hộc xây vữa xi măng mác 100 dày (40÷70)cm, lớp đá dăm lót 4x6 dày 10cm; gia cố sân tràn bằng đá xây vữa xi măng mác 75 dày 30cm, dưới lót đá dăm 4x6 dày 10cm.
- Xây dựng 01 trạm bơm dã chiến:
+ Công suất 01 máy HL290-6; cao trình đặt máy (+7,50)m;
+ Cao trình đáy bể hút (+3,00)m;
+ Cao trình tường đỡ ống hút (+4,50)m và (+6,00)m;
+ Cao trình đáy bể xả (7,80)m, cao trình đỉnh tường bể xả (+8,60)m.
+ Kết cấu bệ đặt máy theo thứ tự từ trên xuống dưới: Lớp bê tông mác 200 dày 30cm, lớp đá xây vữa xi măng mác 100, dưới lót đá 4x6 dày 10cm.
+ Kết cấu bể xả: Đáy bể xả bằng bê tông mác 150 dày 50cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm; tường bể xả, tường đỡ ống bằng đá xây vữa xi măng mác 100, trát vữa xi măng mác 75; gia cố đáy bể hút bằng đá xây vữa xi măng mác 75 dày 30cm, dưới lót đá 4x6 dày 10cm; cửa điều tiết bằng bê tông mác 150; dàn van, cánh van cửa điều tiết bằng bê tông mác 200, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Kiên cố hóa 05 tuyến kênh tưới sau trạm bơm với tổng chiều dài 3.190,5m; mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích thước BxH = (0,5x0,7)m ÷ (0,7x0,7)m; kết cấu:
+ Tường kênh bằng gạch xây vữa xi măng mác 50, trát vữa xi măng mác 75;
+ Đáy kênh bằng bê tông mác 150 dày 20cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm;
+ Giằng tường bằng BTCT mác 200 dày 10cm, theo chiều dài kênh khoảng cách 10m bố trí 01 khe lún.
+ Cải tạo, mở rộng 2.046,5m một bên bờ kênh thành đường giao thông nội đồng; chiều rộng mặt đường B = (2,5÷4,5)m; gia cố mặt đường bằng đá cấp phối dày 20cm, trên lớp đá mạt tạo phẳng dày 3cm.