Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1451/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu trung tâm hành chính Hải Phòng quận Hải An 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1451/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu trung tâm hành chính Hải Phòng quận Hải An 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 lô đất C3, C7, D1, D3 trong khu Trung tâm hành chính quận Hải An sang đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Đằng Hải, quận Hải An với những nội dung chính như sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(M2)

TỶ LỆ
(%)

1

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐẤU GIÁ QSDĐ

17.859,69

67,98

2

ĐẤT GIAO THÔNG

8.412,60

32,02

TỔNG

26.272,29

100,00

3.2. Quy hoạch sử dụng đất cho từng thửa đất:

TÊN THỬA ĐẤT

STT LÔ

SỐ THỬA

DIỆN TÍCH
(M2/THỬA)

TẦNG CAO

MẬT ĐỘ XD (%)

HỆ SỐ SDĐ

TỔNG DT (M2)

1. ĐẤT NHÀ Ở ĐẤU GIÁ

N1

18

2.287,70

1

1

420,30

4

50

2,00

420,30

2

1

439,40

4

50

2,00

439,40

3 ĐẾN 18

16

89,25

5

80

4,00

1.428,00

N2

25

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(M2)

TỶ LỆ
(%)

1

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐẤU GIÁ QSDĐ

17.859,69

67,98

2

ĐẤT GIAO THÔNG

8.412,60

32,02

TỔNG

26.272,29

100,00

3.2. Quy hoạch sử dụng đất cho từng thửa đất:

TÊN THỬA ĐẤT

STT LÔ

SỐ THỬA

DIỆN TÍCH
(M2/THỬA)

TẦNG CAO

MẬT ĐỘ XD (%)

HỆ SỐ SDĐ

TỔNG DT (M2)

1. ĐẤT NHÀ Ở ĐẤU GIÁ

N1

18

2.287,70

1

1

420,30

4

50

2,00

420,30

2

1

439,40

4

50

2,00

439,40

3 ĐẾN 18

16

89,25

5

80

4,00

1.428,00

N2

25