Document: Điều 1 Quyết định 1836/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/05/2021", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/05/2021", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/05/2021", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/05/2021", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "29/05/2021", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1836/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,85

4,05

3,62

73,10

188,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

167,76

20,97

146,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,08

0,91

33,40

35,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,98

4,05

2,71

15,12

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,03

3,61

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.508,60

315,98

543,27

1.460,58

1.188,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,97

21,36

102,28

5,33

2.2

Đất an ninh

CAN

5,70

0,22

0,59

4,83

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

459,45

11,12

65,58

370,80

11,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,33

8,26

12,49

19,53

11,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

967,95

107,94

145,26

356,60

358,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

25,47

25,47

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,76

3,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.230,93

110,72

143,40

473,96

502,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,68

0,37

2,73

0,88

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

1,62

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,79

10,48

0,75

11,15

1,41

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,84

0,41

0,52

62,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,83

0,21

0,18

2,04

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

182,61

6,29

20,29

93,48

62,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,45

0,14

0,73

4,36

7,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

306,32

37,25

44,43

83,56

141,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,47

8,07

28,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

3

Đất chưa sử dụng

CSD

241,40

8,28

0,93

126,50

105,69

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,8

0,18

1,43

12,66

48,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,97

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,60

1,20

2,50

23,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,23

0,18

0,23

10,16

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,34

2,42

17,75

22,77

18,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,56

2,21

17,34

22,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,76

0,21

0,41

0,74

18,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,30

0,68

1,93

13,16

49,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,97

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,60

1,20

2,50

23,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,73

0,68

0,73

10,66

18,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,62

8,51

3,00

2,74

3,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,05

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

6,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

0,64

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,87

1,50

3,00

2,00

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 06/5/2021).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,85

4,05

3,62

73,10

188,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

167,76

20,97

146,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,08

0,91

33,40

35,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,98

4,05

2,71

15,12

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,03

3,61

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.508,60

315,98

543,27

1.460,58

1.188,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,97

21,36

102,28

5,33

2.2

Đất an ninh

CAN

5,70

0,22

0,59

4,83

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

459,45

11,12

65,58

370,80

11,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,33

8,26

12,49

19,53

11,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

967,95

107,94

145,26

356,60

358,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

25,47

25,47

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,76

3,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.230,93

110,72

143,40

473,96

502,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,68

0,37

2,73

0,88

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

1,62

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,79

10,48

0,75

11,15

1,41

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,84

0,41

0,52

62,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,83

0,21

0,18

2,04

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

182,61

6,29

20,29

93,48

62,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,45

0,14

0,73

4,36

7,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

306,32

37,25

44,43

83,56

141,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,47

8,07

28,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

3

Đất chưa sử dụng

CSD

241,40

8,28

0,93

126,50

105,69

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,8

0,18

1,43

12,66

48,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,97

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,60

1,20

2,50

23,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,23

0,18

0,23

10,16

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,34

2,42

17,75

22,77

18,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,56

2,21

17,34

22,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,76

0,21

0,41

0,74

18,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,30

0,68

1,93

13,16

49,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,97

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,60

1,20

2,50

23,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,73

0,68

0,73

10,66

18,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ An

Khuê Mỹ

Hòa Hải

Hòa Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,62

8,51

3,00

2,74

3,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,05

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

6,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

0,64

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,87

1,50

3,00

2,00

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 06/5/2021).