Document: Khoản 3 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP chế độ tiền lương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "17/2013/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "17/2013/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "17/2013/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "17/2013/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "17/2013/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP chế độ tiền lương mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) như sau:
...
3. Sửa đổi tên gọi “Ngạch viên chức” bằng “Chức danh nghề nghiệp viên chức” và bổ sung đối tượng áp dụng trong Bảng 3 “Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước” ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP như sau:
a) Viên chức loại A3
Nhóm (A3.1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường

2

Dự báo viên cao cấp khí tượng thủy văn

3

Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thủy văn

b) Viên chức loại A2
Nhóm 1 (A2.1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên chính

2

Trợ giúp viên pháp lý chính

3

Hộ sinh chính

4

Kỹ thuật viên chính y

5

Y tế công cộng chính

6

Điều dưỡng chính

7

Dân số viên chính

8

Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động

9

Trắc địa bản đồ viên chính

10

Địa chính viên chính

11

Điều tra viên chính tài nguyên môi trường

12

Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường

13

Dự báo viên chính khí tượng thủy văn

14

Kiểm soát viên chính khí tượng thủy văn

c) Viên chức loại A1:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên

2

Trợ giúp viên pháp lý

3

Hộ sinh

4

Kỹ thuật viên y

5

Y tế công cộng

6

Điều dưỡng

7

Dân số viên

8

Giáo viên tiểu học cao cấp

9

Giáo viên mầm non cao cấp

10

Giáo viên trung học cơ sở chính

11

Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động

12

Trắc địa bản đồ viên

13

Địa chính viên

14

Điều tra viên tài nguyên môi trường

15

Quan trắc viên tài nguyên môi trường

16

Dự báo viên khí tượng thủy văn

17

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn

d) Viên chức loại Ao:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên cao đẳng

2

Hộ sinh cao đẳng

3

Kỹ thuật viên cao đẳng y

4

Điều dưỡng cao đẳng

5

Dân số viên cao đẳng

6

Trắc địa bản đồ viên cao đẳng

7

Địa chính viên cao đẳng

8

Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường

9

Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường

10

Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thủy văn

11

Dự báo viên cao đẳng khí tượng thủy văn

đ) Viên chức loại B:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Nhân viên công tác xã hội

2

Hộ sinh trung cấp

3

Kỹ thuật viên trung cấp y

4

Điều dưỡng trung cấp

5

Dân số viên trung cấp

6

Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

7

Trắc địa bản đồ viên trung cấp

8

Địa chính viên trung cấp

9

Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường

10

Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn

11

Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn

12

Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường

e) Viên chức loại C: Nhóm 1 (C1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên sơ cấp

2

Hộ sinh sơ cấp

3

Kỹ thuật viên sơ cấp y

4

Điều dưỡng sơ cấp

5

Dân số viên sơ cấp

6

Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường

Content:
Sửa đổi tên gọi “Ngạch viên chức” bằng “Chức danh nghề nghiệp viên chức” và bổ sung đối tượng áp dụng trong Bảng 3 “Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước” ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP như sau:
a) Viên chức loại A3
Nhóm (A3.1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường

2

Dự báo viên cao cấp khí tượng thủy văn

3

Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thủy văn

b) Viên chức loại A2
Nhóm 1 (A2.1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên chính

2

Trợ giúp viên pháp lý chính

3

Hộ sinh chính

4

Kỹ thuật viên chính y

5

Y tế công cộng chính

6

Điều dưỡng chính

7

Dân số viên chính

8

Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động

9

Trắc địa bản đồ viên chính

10

Địa chính viên chính

11

Điều tra viên chính tài nguyên môi trường

12

Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường

13

Dự báo viên chính khí tượng thủy văn

14

Kiểm soát viên chính khí tượng thủy văn

c) Viên chức loại A1:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên

2

Trợ giúp viên pháp lý

3

Hộ sinh

4

Kỹ thuật viên y

5

Y tế công cộng

6

Điều dưỡng

7

Dân số viên

8

Giáo viên tiểu học cao cấp

9

Giáo viên mầm non cao cấp

10

Giáo viên trung học cơ sở chính

11

Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động

12

Trắc địa bản đồ viên

13

Địa chính viên

14

Điều tra viên tài nguyên môi trường

15

Quan trắc viên tài nguyên môi trường

16

Dự báo viên khí tượng thủy văn

17

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn

d) Viên chức loại Ao:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên cao đẳng

2

Hộ sinh cao đẳng

3

Kỹ thuật viên cao đẳng y

4

Điều dưỡng cao đẳng

5

Dân số viên cao đẳng

6

Trắc địa bản đồ viên cao đẳng

7

Địa chính viên cao đẳng

8

Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường

9

Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường

10

Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thủy văn

11

Dự báo viên cao đẳng khí tượng thủy văn

đ) Viên chức loại B:

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Nhân viên công tác xã hội

2

Hộ sinh trung cấp

3

Kỹ thuật viên trung cấp y

4

Điều dưỡng trung cấp

5

Dân số viên trung cấp

6

Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

7

Trắc địa bản đồ viên trung cấp

8

Địa chính viên trung cấp

9

Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường

10

Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn

11

Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn

12

Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường

e) Viên chức loại C: Nhóm 1 (C1)

Số TT

Chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Công tác xã hội viên sơ cấp

2

Hộ sinh sơ cấp

3

Kỹ thuật viên sơ cấp y

4

Điều dưỡng sơ cấp

5

Dân số viên sơ cấp

6

Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường