Document: Điều 1 Quyết định số 516/QĐ-UBND thăm dò tài sản nghi bị chôn giấu Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/03/2013", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/03/2013", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/03/2013", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/03/2013", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/03/2013", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 516/QĐ-UBND thăm dò tài sản nghi bị chôn giấu Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về Phương án thăm dò tài sản nghi bị chôn giấu tại núi Tàu, xã Phước Thể, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 và Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như sau:
1. Địa điểm, diện tích khoan thăm dò:
Cụm 5: nằm bên cạnh cụm 3, cách lán trại của công nhân công trường về phía Tây Nam núi Tàu. Diện tích thăm dò là 164m2 (một trăm sáu mươi tư mét vuông). Khoan thăm dò 28 mũi.
Cụm 6: nằm ở sườn dốc hướng Bắc núi Tàu, kéo dài từ đỉnh núi xuống chân núi phía Bắc giáp với cụm 4. Diện tích xin thăm dò là 251m2 (hai trăm năm mươi mốt mét vuông). Khoan thăm dò 30 mũi.
Tổng diện tích hai cụm này là: 415m2 (bốn trăm mười lăm mét vuông).
2. Tổng số mũi khoan thăm dò: 218 mũi khoan (bao gồm 160 mũi khoan tại Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận và 58 mũi khoan điều chỉnh đợt này).
3. Đường kính mũi khoan: 90 - 120 mm.
4. Phương pháp khoan: bỏ phương pháp khoan phá toàn đáy (khoan đập) chuyển sang phương pháp khoan xoay nước rửa để lấy nguyên phôi khoan.
5. Bảng kê tọa độ các điểm dự kiến khoan thăm dò:

Điểm

Tọa độ X

Tọa độ Y

Chiều dài (m)

Diện tích (m2)

Cụm 5

164

1

1246635

0525772

5

2

1246637

0525767

21

3

1246616

0525764

11

4

1246615

0525775

20

1

1246635

0525772

Cụm 6

251

1

1246787

0525955

14

2

1246800

0525950

13

3

1246798

0525937

16

4

1246784

0525945

8

5

1246776

0525945

9

6

1246778

0525954

9

1

1246787

0525955

Tổng diện tích: 415m2 (bốn trăm mười lăm mét vuông)

Những nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 và Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về Phương án thăm dò tài sản nghi bị chôn giấu tại núi Tàu, xã Phước Thể, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 và Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như sau:
1. Địa điểm, diện tích khoan thăm dò:
Cụm 5: nằm bên cạnh cụm 3, cách lán trại của công nhân công trường về phía Tây Nam núi Tàu. Diện tích thăm dò là 164m2 (một trăm sáu mươi tư mét vuông). Khoan thăm dò 28 mũi.
Cụm 6: nằm ở sườn dốc hướng Bắc núi Tàu, kéo dài từ đỉnh núi xuống chân núi phía Bắc giáp với cụm 4. Diện tích xin thăm dò là 251m2 (hai trăm năm mươi mốt mét vuông). Khoan thăm dò 30 mũi.
Tổng diện tích hai cụm này là: 415m2 (bốn trăm mười lăm mét vuông).
2. Tổng số mũi khoan thăm dò: 218 mũi khoan (bao gồm 160 mũi khoan tại Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận và 58 mũi khoan điều chỉnh đợt này).
3. Đường kính mũi khoan: 90 - 120 mm.
4. Phương pháp khoan: bỏ phương pháp khoan phá toàn đáy (khoan đập) chuyển sang phương pháp khoan xoay nước rửa để lấy nguyên phôi khoan.
5. Bảng kê tọa độ các điểm dự kiến khoan thăm dò:

Điểm

Tọa độ X

Tọa độ Y

Chiều dài (m)

Diện tích (m2)

Cụm 5

164

1

1246635

0525772

5

2

1246637

0525767

21

3

1246616

0525764

11

4

1246615

0525775

20

1

1246635

0525772

Cụm 6

251

1

1246787

0525955

14

2

1246800

0525950

13

3

1246798

0525937

16

4

1246784

0525945

8

5

1246776

0525945

9

6

1246778

0525954

9

1

1246787

0525955

Tổng diện tích: 415m2 (bốn trăm mười lăm mét vuông)

Những nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 và Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh.