Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1280/QĐ-UBND 2017 bê tông hóa giao thông nông thôn miền núi Phú Yên 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1280/QĐ-UBND 2017 bê tông hóa giao thông nông thôn miền núi Phú Yên 2017 2020

Điều 1. Phê duyệt chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên giai đoạn 2017 – 2020, với các nội dung chính như sau:
...
8. Tổng vốn đầu tư: 387.121,81 triệu đồng, trong đó:

TT

Dự án đầu tư bê tông hóa đường GTNT tại các huyện, thị xã

Khối lượng (km)

Tổng mức vốn (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn lực (triệu đồng)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã

Ngân sách xã và huy động khác

1

Đồng Xuân

56,37

40.771,50

22.653,41

6.115,72

12.002,36

2

Sơn Hòa

93,23

129.170,17

61.376,25

42.648,95

25.144,97

3

Sông Hinh

145,96

131.196,57

68.494,67

23.038,40

39.663,50

4

Tây Hòa

44,37

32.606,90

16.505,29

7.871,78

8.229,83

5

Tuy An

49,98

44.946,37

22.507,48

6.759,39

15.679,50

6

Phú Hòa

2,73

3.041,42

1.355,27

961,307

724,835

7

Sông Cầu

6,52

5.388,89

2.895,57

1.146,79

1.346,52

Tổng cộng

399,16

387.121,81

195.787,94

88.542,35

102.791,51

Đạt tỷ lệ

50,58%

22,87%

26,55%

Content:
Tổng vốn đầu tư: 387.121,81 triệu đồng, trong đó:

TT

Dự án đầu tư bê tông hóa đường GTNT tại các huyện, thị xã

Khối lượng (km)

Tổng mức vốn (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn lực (triệu đồng)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã

Ngân sách xã và huy động khác

1

Đồng Xuân

56,37

40.771,50

22.653,41

6.115,72

12.002,36

2

Sơn Hòa

93,23

129.170,17

61.376,25

42.648,95

25.144,97

3

Sông Hinh

145,96

131.196,57

68.494,67

23.038,40

39.663,50

4

Tây Hòa

44,37

32.606,90

16.505,29

7.871,78

8.229,83

5

Tuy An

49,98

44.946,37

22.507,48

6.759,39

15.679,50

6

Phú Hòa

2,73

3.041,42

1.355,27

961,307

724,835

7

Sông Cầu

6,52

5.388,89

2.895,57

1.146,79

1.346,52

Tổng cộng

399,16

387.121,81

195.787,94

88.542,35

102.791,51

Đạt tỷ lệ

50,58%

22,87%

26,55%