Document: Điều 1 Quyết định 54/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "54/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "54/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "54/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "54/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "54/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 54/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: đồng/m3

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế

I

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn, cát giồng)

80.000

3

Đất làm gạch

170.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

1.1

Nước mặt

- Nước mặt phục vụ cho các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt

2.000

- Nước mặt phục vụ cho sản xuất công nghiệp

6.000

1.2

Nước dưới đất (nước ngầm)

9.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

2.1

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000

2.2

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) ngoại trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp

3.000

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: đồng/m3

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế

I

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn, cát giồng)

80.000

3

Đất làm gạch

170.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

1.1

Nước mặt

- Nước mặt phục vụ cho các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt

2.000

- Nước mặt phục vụ cho sản xuất công nghiệp

6.000

1.2

Nước dưới đất (nước ngầm)

9.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

2.1

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000

2.2

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) ngoại trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp

3.000