Document: Điều 1 Quyết định 702/QĐ-UBND 2021 đơn giá cước vận chuyển xi măng làm đường nông thôn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/03/2021", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 702/QĐ-UBND 2021 đơn giá cước vận chuyển xi măng làm đường nông thôn Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận chuyển xi măng làm đường giao thông nông thôn xây dựng nông thôn mới, đơn giá cước vận chuyển gạo cứu trợ và một số mặt hàng khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2020. Đơn giá cước này là đơn giá tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí hao hụt, cầu phà và các chi phí khác phát sinh trong quá trình vận chuyển (nếu có), không bao gồm chi phí bốc xếp hàng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá cước vận chuyển xi măng làm đường giao thông nông thôn xây dựng nông thôn mới, đơn giá cước vận chuyển gạo cứu trợ và một số mặt hàng khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2020. Đơn giá cước này là đơn giá tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí hao hụt, cầu phà và các chi phí khác phát sinh trong quá trình vận chuyển (nếu có), không bao gồm chi phí bốc xếp hàng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)