Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.639,67

1,18

1,16

13,10

2.2

Đất an ninh

1.003,43

3,29

0,10

0,22

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

789,71

7,21

0,15

218,46

32,09

63,46

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

102,46

4,14

9,92

34,28

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

61,61

38,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.814,51

294,25

650,29

228,21

219,73

113,25

249,41

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.840,44

109,59

96,91

188,17

56,80

91,79

190,50

-

Đất thủy lợi

1.685,54

154,61

537,36

11,86

153,87

1,89

33,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,46

2,48

0,70

1,14

0,23

0,57

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,41

2,36

0,28

0,28

0,17

0,18

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,25

11,26

7,40

11,00

2,44

5,80

7,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

19,48

3,04

1,80

0,30

2,11

3,88

-

Đất công trình năng lượng

3,61

0,13

0,46

0,10

0,27

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,18

0,38

0,02

0,09

0,25

0,03

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,31

3,84

-

Đất cơ sở tôn giáo

38,52

0,96

2,59

6,02

1.53

2,35

6,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

95,39

8,89

2,82

8,27

3,87

4,11

4,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,51

0,54

0,41

0,93

0,18

0,31

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,95

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,46

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.010,26

89,37

119,47

37,66

42,27

68,09

2.14

Đất ở tại đô thị

117,48

117,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,05

5,44

0,21

0,22

0,25

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

124,23

2,32

0,53

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,38

0,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

479,04

5,69

12,95

45,38

39,72

10,07

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

33,73

33,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

241,00

180,36

27,64

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

Content:
5.639,67

1,18

1,16

13,10

2.2

Đất an ninh

1.003,43

3,29

0,10

0,22

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

789,71

7,21

0,15

218,46

32,09

63,46

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

102,46

4,14

9,92

34,28

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

61,61

38,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.814,51

294,25

650,29

228,21

219,73

113,25

249,41

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.840,44

109,59

96,91

188,17

56,80

91,79

190,50

-

Đất thủy lợi

1.685,54

154,61

537,36

11,86

153,87

1,89

33,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,46

2,48

0,70

1,14

0,23

0,57

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,41

2,36

0,28

0,28

0,17

0,18

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,25

11,26

7,40

11,00

2,44

5,80

7,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

19,48

3,04

1,80

0,30

2,11

3,88

-

Đất công trình năng lượng

3,61

0,13

0,46

0,10

0,27

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,18

0,38

0,02

0,09

0,25

0,03

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,31

3,84

-

Đất cơ sở tôn giáo

38,52

0,96

2,59

6,02

1.53

2,35

6,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

95,39

8,89

2,82

8,27

3,87

4,11

4,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,51

0,54

0,41

0,93

0,18

0,31

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,95

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,46

2,58

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.010,26

89,37

119,47

37,66

42,27

68,09

2.14

Đất ở tại đô thị

117,48

117,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,05

5,44

0,21

0,22

0,25

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

124,23

2,32

0,53

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,38

0,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

479,04

5,69

12,95

45,38

39,72

10,07

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

33,73

33,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

0,23

3

Đất chưa sử dụng

241,00

180,36

27,64

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp