Document: Điều 1 Quyết định 5/2005/QĐ-UB định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt đưa rước học sinh viên công nhân thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "05/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "05/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "05/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "05/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/01/2005", "sign_number": "05/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5/2005/QĐ-UB định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt đưa rước học sinh viên công nhân thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công văn số 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh, bao gồm :
- Phụ lục 1 : Định mức tiêu hao nhiên liệu, bình điện, săm lốp, nhân công và ca xe máy.
- Phụ lục 2 : Đơn giá ca xe.
- Phụ lục 3a : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.
- Phụ lục 3b : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.
- Phụ lục 3c : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.
- Phụ lục 3d : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.
- Phụ lục 4a : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.
- Phụ lục 4b : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.
- Phụ lục 4c : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.
- Phụ lục 4d : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.
- Phụ lục 5 : Hệ số điều chỉnh đơn giá xe buýt có máy lạnh theo cự ly và thời gian giãn cách bình quân.

Content:
Điều 1. Ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nêu trong các phụ lục kèm theo Công văn số 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông Công chánh, bao gồm :
- Phụ lục 1 : Định mức tiêu hao nhiên liệu, bình điện, săm lốp, nhân công và ca xe máy.
- Phụ lục 2 : Đơn giá ca xe.
- Phụ lục 3a : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.
- Phụ lục 3b : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.
- Phụ lục 3c : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.
- Phụ lục 3d : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.
- Phụ lục 4a : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến ngày 17 tháng 02 năm 2003.
- Phụ lục 4b : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 18 tháng 02 năm 2003 đến ngày 21 tháng 02 năm 2004.
- Phụ lục 4c : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 22 tháng 02 đến ngày 19 tháng 6 năm 2004.
- Phụ lục 4d : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2004 trở đi.
- Phụ lục 5 : Hệ số điều chỉnh đơn giá xe buýt có máy lạnh theo cự ly và thời gian giãn cách bình quân.