Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 85/2023/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung Quy định các loại phí lệ phí Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "85/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "85/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "85/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "85/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "85/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 85/2023/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung Quy định các loại phí lệ phí Bình Định

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành:
...
3. Mức thu phí:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

tấn

40.000

2

Quặng ti-tan (titan)

tấn

50.000

3

Quặng vàng

tấn

180.000

4

Quặng đất hiếm

tấn

40.000

5

Quặng bạc, quặng thiếc

tấn

180.000

6

Quặng chì, quặng kẽm

tấn

180.000

7

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)

tấn

20.000

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

20.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

2

Đá, sỏi

2.1

Sỏi

m3

6.000

2.2

Đá

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m3

75.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

5.000

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

3.000

4

Đá làm fluorit

m3

3.000

5

Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ

m3

60.000

6

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này)

m3

60.000

7

Cát vàng

m3

5.000

8

Cát trắng

m3

7.500

9

Các loại cát khác

m3

Content:
Mức thu phí:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

tấn

40.000

2

Quặng ti-tan (titan)

tấn

50.000

3

Quặng vàng

tấn

180.000

4

Quặng đất hiếm

tấn

40.000

5

Quặng bạc, quặng thiếc

tấn

180.000

6

Quặng chì, quặng kẽm

tấn

180.000

7

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)

tấn

20.000

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

20.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

2

Đá, sỏi

2.1

Sỏi

m3

6.000

2.2

Đá

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m3

75.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

5.000

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

3.000

4

Đá làm fluorit

m3

3.000

5

Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ

m3

60.000

6

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này)

m3

60.000

7

Cát vàng

m3

5.000

8

Cát trắng

m3

7.500

9

Các loại cát khác

m3