Document: Điều 3 Quyết định 391/QĐ-BXD công nhận năng lực thực hiện phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "391/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "391/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "391/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "391/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "391/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 391/QĐ-BXD công nhận năng lực thực hiện phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận
- Như điều 1
- Lưu : VP, Vụ KHCN-MT-BXD

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN VÀ MT

TS. Nguyễn Trung Hoà

DANH MỤC
CÁC PHÉP THỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 460
(Kèm theo Quyết định số: 391 /QĐ-BXD, ngày 7 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

TT

Tên phép thử

Cơ sở pháp lý tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030: 03

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

- Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

- Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

- Xác định độ mài mòn

TCVN 3114:93

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:93

3

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2 :06

- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4 :06

- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5 :06

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6 :06

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7 :06

- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8: 06

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572- 9:06

- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10 :06

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572- 11:06

- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572- 12:06

- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13 :06

- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

- Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20 :06

4

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG

- Xác định khối lượng riêng( tỷ trọng )

TCVN 4195:95

- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:95

- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:95

- Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:95

- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng.

TCVN 4199:95

- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:95

- Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:95

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:95

- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm

22TCN 332- 06

5

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

- Thử kéo

TCVN 197: 2002

- Thử uốn

TCVN 198: 2008

- Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403: 91

6

BÊ TÔNG NHỰA

- Xác định khối lượng thể tích ( dung trọng)

22 TCN 62:84

-Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN

22 TCN 62:84

- XĐ- KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán

22 TCN 62:84

- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

22 TCN 62:84

- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa

22 TCN 62:84

- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước

22 TCN 62:84

- Cường độ chịu nén

22 TCN 62:84

- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

22 TCN 62:84

- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu

22 TCN 62:84

-Thí nghiệm Marshall(Độ ổn định,chỉ số dẻo,độ cứngquy ước)

22 TCN 62:84

- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết

22 TCN 62:84

- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết

22 TCN 62:84

- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo PP nhanh

22 TCN 62:84

7

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai

22TCN 02-71

- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát

22TCN 346:06

- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

22TCN 16:79

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn

22TCN 211:06

- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đường bằng cần Ben kelman

22TCN 251:98

-Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

22TCN 278:01

- Trắc địa công trình xây dung

TCVN 3972:85

- Cọc-PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCXDVN 269: 02

8

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DUNG

- Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3: 03

- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN3121-10: 03

- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-11: 03

- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-18: 03

9

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

- Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-1:98

- Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-2:98

- Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:98

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:98

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:98

10

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG

- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6477:99

- Xác định độ rỗng

TCVN 6477:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6477:99

11

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6476:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6476:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6476:99

- Xác định độ mài mòn

TCVN 6476:99

Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: (ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS ...)

Content:
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận
- Như điều 1
- Lưu : VP, Vụ KHCN-MT-BXD

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN VÀ MT

TS. Nguyễn Trung Hoà

DANH MỤC
CÁC PHÉP THỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 460
(Kèm theo Quyết định số: 391 /QĐ-BXD, ngày 7 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

TT

Tên phép thử

Cơ sở pháp lý tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030: 03

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

- Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

- Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

- Xác định độ mài mòn

TCVN 3114:93

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:93

3

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2 :06

- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4 :06

- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5 :06

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6 :06

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7 :06

- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8: 06

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572- 9:06

- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10 :06

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572- 11:06

- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572- 12:06

- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13 :06

- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

- Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20 :06

4

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG

- Xác định khối lượng riêng( tỷ trọng )

TCVN 4195:95

- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:95

- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:95

- Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:95

- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng.

TCVN 4199:95

- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:95

- Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:95

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:95

- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm

22TCN 332- 06

5

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

- Thử kéo

TCVN 197: 2002

- Thử uốn

TCVN 198: 2008

- Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403: 91

6

BÊ TÔNG NHỰA

- Xác định khối lượng thể tích ( dung trọng)

22 TCN 62:84

-Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN

22 TCN 62:84

- XĐ- KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán

22 TCN 62:84

- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

22 TCN 62:84

- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa

22 TCN 62:84

- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước

22 TCN 62:84

- Cường độ chịu nén

22 TCN 62:84

- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

22 TCN 62:84

- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu

22 TCN 62:84

-Thí nghiệm Marshall(Độ ổn định,chỉ số dẻo,độ cứngquy ước)

22 TCN 62:84

- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết

22 TCN 62:84

- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết

22 TCN 62:84

- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo PP nhanh

22 TCN 62:84

7

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai

22TCN 02-71

- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát

22TCN 346:06

- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

22TCN 16:79

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn

22TCN 211:06

- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đường bằng cần Ben kelman

22TCN 251:98

-Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

22TCN 278:01

- Trắc địa công trình xây dung

TCVN 3972:85

- Cọc-PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCXDVN 269: 02

8

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DUNG

- Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3: 03

- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN3121-10: 03

- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-11: 03

- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-18: 03

9

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

- Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-1:98

- Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-2:98

- Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:98

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:98

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:98

10

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG

- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6477:99

- Xác định độ rỗng

TCVN 6477:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6477:99

11

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6476:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6476:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6476:99

- Xác định độ mài mòn

TCVN 6476:99

Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: (ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS ...)