Document: Khoản 2 Điều 20 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 20 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Điều 20. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
...
2. Đào tạo lái xe các hạng A3, A4

Số TT

Nội dung

Lý thuyết
(39)

Thực hành
(73)

1

Luật Giao thông đường bộ: 32 giờ

Phần I. Luật Giao thông đường bộ:
- Chương I: Những quy định chung
- Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
- Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương V: Vận tải đường bộ

Phần II. Biển báo hiệu đường bộ:
- Chương I: Quy định chung
- Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông
- Chương III: Biển báo hiệu
+ Biển báo cấm
+ Biển báo nguy hiểm
+ Biển hiệu lệnh
+ Biển chỉ dẫn
+ Biển phụ
- Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác
+ Vạch kẻ đường
+ Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn
+ Cột kilômét
+ Mốc lộ giới
+ Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng
+ Báo hiệu trên đường cao tốc
+ Báo hiệu cấm đi lại

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
- Các tính chất của sa hình
- Các nguyên tắc đi sa hình
- Kiểm tra

25

12
1
4
2
3

2

11
0,5
1

1
1
1
1
1

1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

1
0,5
0,5
1

7

-
-
-
-
-

-

6
-
1

1
1
1
1
1

-
-
-
-
-
-
-

1
-
1
-

2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường: 12 giờ
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
- Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển
- Sửa chữa thông thường

6
2
2
2

6
1
2
3

3

Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ
- Phân loại hàng hoá và hành khách
- Các thủ tục giấy tờ
- Khai thác hàng hoá vận chuyển trong cơ chế thị trường

4
1
1
2

-
-
-
-

4

Kỹ thuật lái xe: 4 giờ
- Kỹ thuật lái xe cơ bản
- Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 3
- Lái xe trên đường phức tạp và lái xe ban đêm
- Bài tập tổng hợp

4
1
1
1
1

-
-
-
-
-

5

Thực hành lái xe: 60 giờ
- Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)
- Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)
- Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái)
- Tập lái xe ban đêm
- Tập lái xe trên đường trung du, đèo núi
- Tập lái xe trên đường phức tạp
- Tập lái xe chở có tải
- Bài tập lái tổng hợp
- Kiểm tra

-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

60
4
4
8
6
10
10
12
4
2

Content:
Đào tạo lái xe các hạng A3, A4

Số TT

Nội dung

Lý thuyết
(39)

Thực hành
(73)

1

Luật Giao thông đường bộ: 32 giờ

Phần I. Luật Giao thông đường bộ:
- Chương I: Những quy định chung
- Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
- Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương V: Vận tải đường bộ

Phần II. Biển báo hiệu đường bộ:
- Chương I: Quy định chung
- Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông
- Chương III: Biển báo hiệu
+ Biển báo cấm
+ Biển báo nguy hiểm
+ Biển hiệu lệnh
+ Biển chỉ dẫn
+ Biển phụ
- Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác
+ Vạch kẻ đường
+ Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn
+ Cột kilômét
+ Mốc lộ giới
+ Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng
+ Báo hiệu trên đường cao tốc
+ Báo hiệu cấm đi lại

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
- Các tính chất của sa hình
- Các nguyên tắc đi sa hình
- Kiểm tra

25

12
1
4
2
3

2

11
0,5
1

1
1
1
1
1

1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

1
0,5
0,5
1

7

-
-
-
-
-

-

6
-
1

1
1
1
1
1

-
-
-
-
-
-
-

1
-
1
-

2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường: 12 giờ
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
- Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển
- Sửa chữa thông thường

6
2
2
2

6
1
2
3

3

Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ
- Phân loại hàng hoá và hành khách
- Các thủ tục giấy tờ
- Khai thác hàng hoá vận chuyển trong cơ chế thị trường

4
1
1
2

-
-
-
-

4

Kỹ thuật lái xe: 4 giờ
- Kỹ thuật lái xe cơ bản
- Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 3
- Lái xe trên đường phức tạp và lái xe ban đêm
- Bài tập tổng hợp

4
1
1
1
1

-
-
-
-
-

5

Thực hành lái xe: 60 giờ
- Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)
- Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)
- Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái)
- Tập lái xe ban đêm
- Tập lái xe trên đường trung du, đèo núi
- Tập lái xe trên đường phức tạp
- Tập lái xe chở có tải
- Bài tập lái tổng hợp
- Kiểm tra

-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

60
4
4
8
6
10
10
12
4
2