Document: Điều 2 Quyết định 1572/QĐ-UBND vốn đầu tư hoàn thành Bắc Ninh 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1572/QĐ-UBND vốn đầu tư hoàn thành Bắc Ninh 2011 có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Dự án được duyệt

CÐT thực hiện

t+TT

Tổng cộng

14.068.826.000

13.756.206.000

NSNN và các nguồn vốn khác

14.068.826.000

13.756.206.000

2. Chi phí đầu tư:
Ðơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số
- Xây lắp
- Thiết bị
- Chi khác

14.068.826.000
12.634.573.000
123.640.000
1.310613.000

13.756.206.000
12.534.290.000
117.00.000
1.104.916.000

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Ðơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số
Tài sản cố định

13.756.206.000

Ðiều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan.
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Ðược phép tất toán nguồn vốn và chi phí đầu tư công trình là:
Ðơn vị tính: đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Chi tiết theo nguồn vốn

Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh

13.756.206.000

NSNN

2. Tình hình công nợ:
- Nợ phải thu: 764.631.000 đồng;
+ NSNN và các nguồn vốn khác cấp bổ bổ sung: 764.631.000 đồng;
- Nợ phải trả: 764.631.000 đồng;
+ Công ty cổ phần đầu tư phát triển nhà Bắc Ninh: 534.290.000 đồng;
+ Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế XD: 194.341.000 đồng;
+ Công ty xây dựng Bắc Việt: 1.000.000 đồng;
+ Sở Tài chính: 35.000.000 đồng;
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh; các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Dự án được duyệt

CÐT thực hiện

t+TT

Tổng cộng

14.068.826.000

13.756.206.000

NSNN và các nguồn vốn khác

14.068.826.000

13.756.206.000

2. Chi phí đầu tư:
Ðơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số
- Xây lắp
- Thiết bị
- Chi khác

14.068.826.000
12.634.573.000
123.640.000
1.310613.000

13.756.206.000
12.534.290.000
117.00.000
1.104.916.000

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Ðơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số
Tài sản cố định

13.756.206.000

Ðiều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan.
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Ðược phép tất toán nguồn vốn và chi phí đầu tư công trình là:
Ðơn vị tính: đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Chi tiết theo nguồn vốn

Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh

13.756.206.000

NSNN

2. Tình hình công nợ:
- Nợ phải thu: 764.631.000 đồng;
+ NSNN và các nguồn vốn khác cấp bổ bổ sung: 764.631.000 đồng;
- Nợ phải trả: 764.631.000 đồng;
+ Công ty cổ phần đầu tư phát triển nhà Bắc Ninh: 534.290.000 đồng;
+ Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế XD: 194.341.000 đồng;
+ Công ty xây dựng Bắc Việt: 1.000.000 đồng;
+ Sở Tài chính: 35.000.000 đồng;
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh; các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành