Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND 2016 quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND 2016 quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
...
3. Mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh được tính theo tỷ lệ quy định tại Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, với mức tối đa cụ thể như sau:

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách TW, tỉnh

Xã khu vực I

Xã khu vực II

1

Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới Trụ sở xã (không tính Hội trường)

Nhà 02-03 tầng
Diện tích sàn tối thiểu 650m2

2.700 triệu đồng

3.100 triệu đồng

2

Trường học

2.1

Xây mới Phòng học Trường mầm non

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

350 triệu đồng/phòng

400 triệu đồng/phòng

2.2

Xây mới Phòng học trường Tiểu học

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

250 triệu đồng/phòng

290 triệu đồng/phòng

2.3

Xây mới Phòng học trương THCS

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

310 triệu đồng/phòng

360 triệu đồng/phòng

2.4

Xây mới các Phòng chức năng

Phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia

3,5 triệu/m2

4 triệu/m2

2.5

Các hạng mục xây mới khác như: nhà vệ sinh, sân thể dục, sân nền, tường rào, cổng ngõ, khu vui chơi, bếp ăn, nhà xe...

Theo quy mô thực tế

70% tổng mức đầu tư được phê duyệt

80% tổng mức đầu tư được phê duyệt

3

Trạm Y tế xã

3.1

Xây mới Trạm Y tế xã

Trạm Y tế đạt chuẩn, có từ 10 phòng chức năng trở lên; có tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

2.450 triệu đồng

2.800 triệu đồng

3.2

Xây mới Trạm Y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, Trung ương(1)

Tối thiểu có 5 phòng chức năng: (i) phòng hành chính; (ii) phòng khám bệnh; (iii) phòng sơ cứu, cấp cứu; (iv) phòng tiêm thuốc; (v) phòng xét nghiệm); tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.250 triệu đồng

1.400 triệu đồng

4

Đường giao thông nông thôn

Content:
Mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh được tính theo tỷ lệ quy định tại Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, với mức tối đa cụ thể như sau:

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách TW, tỉnh

Xã khu vực I

Xã khu vực II

1

Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới Trụ sở xã (không tính Hội trường)

Nhà 02-03 tầng
Diện tích sàn tối thiểu 650m2

2.700 triệu đồng

3.100 triệu đồng

2

Trường học

2.1

Xây mới Phòng học Trường mầm non

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

350 triệu đồng/phòng

400 triệu đồng/phòng

2.2

Xây mới Phòng học trường Tiểu học

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

250 triệu đồng/phòng

290 triệu đồng/phòng

2.3

Xây mới Phòng học trương THCS

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

310 triệu đồng/phòng

360 triệu đồng/phòng

2.4

Xây mới các Phòng chức năng

Phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia

3,5 triệu/m2

4 triệu/m2

2.5

Các hạng mục xây mới khác như: nhà vệ sinh, sân thể dục, sân nền, tường rào, cổng ngõ, khu vui chơi, bếp ăn, nhà xe...

Theo quy mô thực tế

70% tổng mức đầu tư được phê duyệt

80% tổng mức đầu tư được phê duyệt

3

Trạm Y tế xã

3.1

Xây mới Trạm Y tế xã

Trạm Y tế đạt chuẩn, có từ 10 phòng chức năng trở lên; có tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

2.450 triệu đồng

2.800 triệu đồng

3.2

Xây mới Trạm Y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, Trung ương(1)

Tối thiểu có 5 phòng chức năng: (i) phòng hành chính; (ii) phòng khám bệnh; (iii) phòng sơ cứu, cấp cứu; (iv) phòng tiêm thuốc; (v) phòng xét nghiệm); tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.250 triệu đồng

1.400 triệu đồng

4

Đường giao thông nông thôn