Document: Điều 1 Quyết định 25/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở Nhà nước Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "25/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "25/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "25/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "25/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "25/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở Nhà nước Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có biểu giá chi tiết kèm theo), bao gồm:
- Biểu số 1. Biểu giá dịch vụ về lần khám bệnh và ngày giường bệnh, gồm 25 danh mục.
- Biểu số 2. Biểu giá dịch vụ về y học cổ truyền và phục hồi chức năng, gồm 17 danh mục.
- Biểu số 3. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm, gồm 249 danh mục.
- Biểu số 4. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, gồm 27 danh mục.
- Biểu số 5. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 525 danh mục.
- Biểu số 6. Biểu giá dịch vụ thủ thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 79 danh mục.
- Biểu số 7. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật tuyến xã, gồm 24 danh mục.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có biểu giá chi tiết kèm theo), bao gồm:
- Biểu số 1. Biểu giá dịch vụ về lần khám bệnh và ngày giường bệnh, gồm 25 danh mục.
- Biểu số 2. Biểu giá dịch vụ về y học cổ truyền và phục hồi chức năng, gồm 17 danh mục.
- Biểu số 3. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm, gồm 249 danh mục.
- Biểu số 4. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, gồm 27 danh mục.
- Biểu số 5. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 525 danh mục.
- Biểu số 6. Biểu giá dịch vụ thủ thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 79 danh mục.
- Biểu số 7. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật tuyến xã, gồm 24 danh mục.