Document: Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 1647/QĐ-UBND Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "01/12/2022", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "01/12/2022", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "01/12/2022", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "01/12/2022", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "01/12/2022", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 1647/QĐ-UBND Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

ĐÁ VÔI

1

Đá hộc (KT > 15cm)

m3

1,0

1,011

2

Đá ba (KT từ 8 - 15cm)

m3

1,0

3

Đá 4 x 6 (cm)

m3

1,0

4

Đá 2 x 4 (cm)

m3

1,0

5

Đá 1 x 2 (cm)

m3

1,0

6

Đá 0,5 x 1 (cm)

m3

1,0

7

Đá bột

m3

1,0

8

Đá bây các loại (base)

m3

1,0

II

CÁT, SỎI

9

Cát, sỏi lòng sông

m3

1,0

1,039

10

Cát nghiền từ cuội sỏi

m3

1,0

1,0

11

Cát nghiền từ đá vôi

m3

1,0

1,111

Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.

Content:
Điều 1. Bổ sung Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đá vôi, cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

ĐÁ VÔI

1

Đá hộc (KT > 15cm)

m3

1,0

1,011

2

Đá ba (KT từ 8 - 15cm)

m3

1,0

3

Đá 4 x 6 (cm)

m3

1,0

4

Đá 2 x 4 (cm)

m3

1,0

5

Đá 1 x 2 (cm)

m3

1,0

6

Đá 0,5 x 1 (cm)

m3

1,0

7

Đá bột

m3

1,0

8

Đá bây các loại (base)

m3

1,0

II

CÁT, SỎI

9

Cát, sỏi lòng sông

m3

1,0

1,039

10

Cát nghiền từ cuội sỏi

m3

1,0

1,0

11

Cát nghiền từ đá vôi

m3

1,0

1,111

Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.