Document: Điều 2 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.166,64

2.206,18

791,24

3.621,38

1.940,46

3399,99

3.778,91

1.592,53

3.934,91

3.901,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.058,30

1.886,27

495,58

3.281,67

1.818,58

3.156,42

3.583,74

1.487,87

3.707,87

3.640,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.255,82

69,94

8,48

181,85

217,14

155,90

39,35

61,93

274,06

247,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.106,68

915,38

390,59

260,57

136,58

498,40

1.253,69

156,57

145,79

349,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,50

17,62

25,57

2,92

7,70

3,25

4,41

2,53

3,40

1,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.437,43

392,54

61,93

1640,85

681,19

1.013,06

2.079,99

842,94

1.466,68

2.258,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.132,05

445,99

7,16

1.194,92

774,52

1.484,72

205,01

422,59

1.813,59

783,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,73

1,71

1,85

0,58

1,43

1,09

1,30

1,31

4,35

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,10

43,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.629,16

265,09

275,27

172,43

90,69

152,46

179,32

85,90

192,75

215,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,23

5,34

4,96

0,23

0,13

0,04

0,50

20,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,14

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,44

3,13

12,36

4,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

0,42

57,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,77

0,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

736,74

118,66

87,43

71,68

27,82

73,87

80,86

52,43

148,17

75,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,40

12,12

0,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

11,25

11,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

6,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

258,35

31,33

27,94

49,41

65,49

12,12

25,86

46,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,19

71,89

45,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,25

5,36

2,63

0,30

0,07

031

0,10

0,20

0,15

035

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,10

0,50

2,61

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,27

4,06

7,15

0,78

0,50

7,35

7,88

1,31

1,96

1,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,92

6,06

1,88

0,05

0,24

1,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

0,14

0,09

0,06

0,16

0,10

0,38

0,29

0,09

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,20

2,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,96

0,38

0,64

0,23

0,06

0,31

0,10

0,07

0,15

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

307,44

46,80

45,16

67,81

32,56

21,09

18,12

18,76

2,46

54,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

136

0,13

1,14

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,62

4,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,18

54,82

20,39

167,28

31,20

91,10

15,85

18,75

34,30

45,49

4

Đất đô thị*

KDT

2.997,42

2.206,18

791,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,53

2,40

11,11

0,17

0,36

4,80

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38,80

0,20

2,05

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,84

10,20

3,65

18,93

3,00

20,00

78,06

10,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

0,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,33

0,20

2,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,33

10,00

18,93

3,00

20,00

77,40

10,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,53

2,40

11,11

0,17

0,36

4,80

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,80

0,20

2,05

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,51

0,11

4,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,51

0,11

4,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.166,64

2.206,18

791,24

3.621,38

1.940,46

3399,99

3.778,91

1.592,53

3.934,91

3.901,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.058,30

1.886,27

495,58

3.281,67

1.818,58

3.156,42

3.583,74

1.487,87

3.707,87

3.640,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.255,82

69,94

8,48

181,85

217,14

155,90

39,35

61,93

274,06

247,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.106,68

915,38

390,59

260,57

136,58

498,40

1.253,69

156,57

145,79

349,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,50

17,62

25,57

2,92

7,70

3,25

4,41

2,53

3,40

1,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.437,43

392,54

61,93

1640,85

681,19

1.013,06

2.079,99

842,94

1.466,68

2.258,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.132,05

445,99

7,16

1.194,92

774,52

1.484,72

205,01

422,59

1.813,59

783,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,73

1,71

1,85

0,58

1,43

1,09

1,30

1,31

4,35

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,10

43,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.629,16

265,09

275,27

172,43

90,69

152,46

179,32

85,90

192,75

215,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,23

5,34

4,96

0,23

0,13

0,04

0,50

20,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,14

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,44

3,13

12,36

4,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

0,42

57,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,77

0,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

736,74

118,66

87,43

71,68

27,82

73,87

80,86

52,43

148,17

75,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,40

12,12

0,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

11,25

11,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

6,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

258,35

31,33

27,94

49,41

65,49

12,12

25,86

46,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,19

71,89

45,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,25

5,36

2,63

0,30

0,07

031

0,10

0,20

0,15

035

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,10

0,50

2,61

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,27

4,06

7,15

0,78

0,50

7,35

7,88

1,31

1,96

1,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,92

6,06

1,88

0,05

0,24

1,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

0,14

0,09

0,06

0,16

0,10

0,38

0,29

0,09

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,20

2,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,96

0,38

0,64

0,23

0,06

0,31

0,10

0,07

0,15

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

307,44

46,80

45,16

67,81

32,56

21,09

18,12

18,76

2,46

54,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

136

0,13

1,14

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,62

4,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,18

54,82

20,39

167,28

31,20

91,10

15,85

18,75

34,30

45,49

4

Đất đô thị*

KDT

2.997,42

2.206,18

791,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,53

2,40

11,11

0,17

0,36

4,80

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38,80

0,20

2,05

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,84

10,20

3,65

18,93

3,00

20,00

78,06

10,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

0,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,33

0,20

2,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,33

10,00

18,93

3,00

20,00

77,40

10,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,53

2,40

11,11

0,17

0,36

4,80

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,80

0,20

2,05

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,51

0,11

4,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,51

0,11

4,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK