Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND định mức đất sản xuất xác định hộ gia đình thiếu đất Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND định mức đất sản xuất xác định hộ gia đình thiếu đất Thái Nguyên

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp;

Content:
Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp;