Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (phân khu 6), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 18,7 ha:
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu), tổng diện tích 17 ha.
a.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 1,70 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,46 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 0,24 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 249,60 ha:
b.1. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 192,20 ha. Trong đố:
- Khu công trình dịch vụ đô thị - trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới): 2,01 ha.
- Khu chức năng dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 31,39 ha, gồm 4 khu: diện tích 8,28 ha; 6,91 ha; 4,55 ha; 9,82 ha và 1,83 ha.
- Khu chức năng dã ngoại sinh thái (xây dựng mới): tổng diện tích 158,80 ha, bao gồm:
+ Khu dịch vụ: diện tích 2,0 ha.
+ Khu bảo tàng, giáo dục môi trường: diện tích 6,0 ha.
+ Khu đầm dơi: diện tích 12,0 ha.
+ Khu đầm cá sấu, vườn khỉ: diện tích 22,0 ha.
+ Khu vườn chim: diện tích 35,0 ha.
+ Khu đầm sen: diện tích 7,0 ha.
+ Khu nghiên cứu phát triển dược liệu: diện tích 20,0 ha.
+ Khu vườn sưu tầm động thực vật vùng sông nước: diện tích 22,0 ha.
+ Đất giao thông nội khu: diện tích 3,0 ha.
+ Sông, rạch: diện tích 28,8 ha.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật nội khu (trạm điện, trạm bơm,...): diện tích 1,0 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 35,95 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới): diện tích 1,1 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,72 ha.
- Đất cây xanh cách ly: tổng diện tích 6,92 ha, bao gồm:
+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 6,5 ha.
+ Đất cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 0,42 ha.
- Mặt nước - sông, rạch: diện tích 21,21 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 21,45 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 167,70 ha:
c.1. Khu canh tác nông nghiệp: tổng diện tích 167,70 ha. Trong đó:
- Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 89,84 ha.
- Khu kinh tế vườn trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu: diện tích 28,65 ha.
- Khu trồng cây hàng năm (thuần): diện tích 19,86 ha.
- Khu trồng cây lâu năm (thuần): diện tích 29,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

268,30

61,08

I

Đất khu ở

18,70

4,29

1

Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

17,00

3,90

2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

1,70

0,39

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,46

- Đất đường giao thông nông thôn

0,24

II

Đất ngoài khu ở

249,60

57,25

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

192,20

44,08

- Đất công trình dịch vụ đô thị - trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới)

2,01

0,46

- Đất khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

31,39

7,20

- Đất khu dã ngoại sinh thái (xây dựng mới)

158,80

36,42

2

Đất cây xanh - mặt nước

35,95

8,25

- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới)

1,10

0,25

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,72

1,54

- Đất cây xanh cách ly

6,92

1,59

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

6,50

1,49

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

0,42

0,10

- Mặt nước - sông, rạch

21,21

4,86

3

Đất giao thông đối ngoại

21,45

4,92

B

Đất ngoài đô thị

167,70

38,46

1

Đất nông nghiệp

167,70

38,46

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

89,84

20,61

- Đất kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

28,65

6,57

- Đất trồng cây hàng năm

19,86

4,56

- Đất trồng cây lâu năm

29,35

6,73

Tổng cộng

436,00

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu ở
Diện tích 436ha; quy mô dân số 1300 người và quy mô lao động: 1630 người

Đất đô thị

268,30

930

1.300

I. Đất khu ở

18,7

1.300

143,85

1.1. Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

17,0

1.300

130,77

I.1.1

3,74

-

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt.

I.1.2

2,68

-

I.1.3

3,28

-

II.1.1

2,34

-

II.1.2

1,92

-

II. 1.3

3,04

-

100

30

1

3

0,9

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

1,70

-

-

-

-

-

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,46

- Đất đường giao thông nông thôn

0,24

II. Đất ngoài khu ở

249,60

990

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

192,20

990

- Đất công trình dịch vụ đô thị - Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới)

2,01

60

II.3.1

1,03

-

30

1

3

0,9

II.3.2

0,98

-

30

1

3

0,9

- Đất khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

31,39

295

-

III.1.1

8,28

-

15

1

2

0,3

III.1.2

6,91

-

20

1

2

0,4

III.1.3

4,55

-

20

1

2

0,4

III.1.4

9,82

-

15

1

2

0,3

Đất giao thông, sân bãi nội bộ

1,83

-

-

-

-

-

- Đất khu dã ngoại sinh thái (xây dựng mới)

III.5

158,80

635

Chi tiết xem bảng định hướng cơ cấu sử dụng đất khu dã ngoại sinh thái

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

35,95

-

-

- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới)

III.2

1,10

-

-

2

1

1

0,02

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,72

-

III.3.1

1,50

-

-

-

-

-

-

III.3.2

1,60

-

-

-

-

-

-

III.3.3

2,41

-

-

-

-

-

-

III.3.4

1,21

-

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh cách ly

6,92

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

6,50

II.4

0,26

-

-

-

-

-

-

III.4.1

2,34

-

-

-

-

-

-

III.4.2

0,43

-

-

-

-

-

-

III.4.3

0,73

-

-

-

-

-

-

III.4.4

2,74

-

-

-

-

-

-

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

I.4

0,42

-

-

-

-

-

-

- Mặt nước - Sông, rạch

IV

21,21

-

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại

21,45

-

-

-

-

-

-

Đất ngoài đô thị

167,70

640

3.1. Đất nông nghiệp

167,70

640

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

89,84

405

-

+ Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

II.3.3

4,22

-

3

1

1

0,03

II.3.4

3,40

-

5

1

1

0,05

II.3.5

2,36

-

5

1

1

0,05

II.3.6

3,93

-

5

1

1

0,05

II.3.7

0,36

-

5

1

1

0,05

II.3.8

3,25

-

5

1

1

0,05

II.3.9

1,66

-

5

1

1

0,05

II.3.10

1,14

-

5

1

1

0,05

II.3.11

1,62

-

5

1

1

0,05

II.3.12

7,42

-

3

1

1

0,03

II.3.13

9,94

-

3

1

1

0,03

II.3.14

1,01

-

5

1

1

0,05

II.3.15

3,71

-

5

1

1

0,05

II.3.16

5,66

-

3

1

1

0,03

II.3.17

6,76

-

3

1

1

0,03

II.3.18

0,46

-

5

1

1

0,05

II.3.19

3,24

-

5

1

1

0,05

II.3.20

1,06

-

5

1

1

0,05

II.3.21

0,47

-

5

1

1

0,05

II.3.22

2,06

-

5

1

1

0,05

II.3.23

0,48

-

5

1

1

0,05

II.3.24

9,50

-

3

1

1

0,03

II.3.25

6,55

-

3

1

1

0,03

II.3.26

3,58

-

5

1

1

0,05

Đất giao thông, sân bãi nội bộ

6,00

-

-

-

-

-

- Đất kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

28,65

115

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt.

I.1.1

6,30

-

-

-

-

I.1.2

4,53

-

-

-

-

I.1.3

5,53

-

-

-

-

II.1.1

3,94

-

-

-

-

II.1.2

3,24

-

-

-

-

II.1.3

5,11

-

-

-

-

- Đất trồng cây hàng năm

19,86

40

I.2.1

1,96

-

-

-

-

I.2.2

5,51

-

-

-

-

I.2.3

1,66

-

-

-

-

I.2.4

1,37

-

-

-

-

I.2.5

6,60

-

-

-

-

II.2

2,76

-

-

-

-

- Đất trồng cây lâu năm

29,35

80

-

-

-

-

I.3.1

0,30

-

-

-

-

I.3.2

0,50

-

-

-

-

I.3.3

0,37

-

-

-

-

I.3.4

0,54

-

-

-

-

I.3.5

1,08

-

-

-

-

I.3.6

0,31

-

-

-

-

I.3.7

2,94

-

-

-

-

I.3.8

0,25

-

-

-

-

I.3.9

5,39

-

-

-

-

I.3.10

8,17

-

-

-

-

I.3.11

9,50

-

-

-

-

Tổng cộng

436,0

1.630

1.300

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp (khu dã ngoại sinh thái):

Khu đất sử dụng hỗn hợp (khu dã ngoại sinh thái)

Các chức năng sử dụng đất trong khu dã ngoại sinh thái

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu dã ngoại sinh thái (%)

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ký hiệu

III.5

Khu dịch vụ

1,26

2,00

20

2

0,4

Khu bảo tàng, giáo dục môi trường

3,78

6,00

10

2

0,2

Khu đầm dơi

7,56

12,00

1

1

0,01

Khu đầm cá sấu, vườn khỉ

13,85

22,00

1

1

0,01

Khu vườn chim

22,04

35,00

1

1

0,01

Khu đầm sen

4,41

7,00

1

1

0,01

Khu nghiên cứu phát triển dược liệu

12,59

20,00

1

1

0,01

Khu vườn sưu tầm động thực vật vùng sông nước

13,85

22,00

1

1

0,01

Đất giao thông nội khu

1,89

3,00

Sông, rạch

18,14

28,80

Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện, trạm bơm,...)

0,63

1,00

10

1

0,10

Tổng cộng

100

158,80

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 18,7 ha:
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu), tổng diện tích 17 ha.
a.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 1,70 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,46 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 0,24 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 249,60 ha:
b.1. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 192,20 ha. Trong đố:
- Khu công trình dịch vụ đô thị - trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới): 2,01 ha.
- Khu chức năng dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 31,39 ha, gồm 4 khu: diện tích 8,28 ha; 6,91 ha; 4,55 ha; 9,82 ha và 1,83 ha.
- Khu chức năng dã ngoại sinh thái (xây dựng mới): tổng diện tích 158,80 ha, bao gồm:
+ Khu dịch vụ: diện tích 2,0 ha.
+ Khu bảo tàng, giáo dục môi trường: diện tích 6,0 ha.
+ Khu đầm dơi: diện tích 12,0 ha.
+ Khu đầm cá sấu, vườn khỉ: diện tích 22,0 ha.
+ Khu vườn chim: diện tích 35,0 ha.
+ Khu đầm sen: diện tích 7,0 ha.
+ Khu nghiên cứu phát triển dược liệu: diện tích 20,0 ha.
+ Khu vườn sưu tầm động thực vật vùng sông nước: diện tích 22,0 ha.
+ Đất giao thông nội khu: diện tích 3,0 ha.
+ Sông, rạch: diện tích 28,8 ha.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật nội khu (trạm điện, trạm bơm,...): diện tích 1,0 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 35,95 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới): diện tích 1,1 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,72 ha.
- Đất cây xanh cách ly: tổng diện tích 6,92 ha, bao gồm:
+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 6,5 ha.
+ Đất cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 0,42 ha.
- Mặt nước - sông, rạch: diện tích 21,21 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 21,45 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 167,70 ha:
c.1. Khu canh tác nông nghiệp: tổng diện tích 167,70 ha. Trong đó:
- Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 89,84 ha.
- Khu kinh tế vườn trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu: diện tích 28,65 ha.
- Khu trồng cây hàng năm (thuần): diện tích 19,86 ha.
- Khu trồng cây lâu năm (thuần): diện tích 29,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

268,30

61,08

I

Đất khu ở

18,70

4,29

1

Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

17,00

3,90

2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

1,70

0,39

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,46

- Đất đường giao thông nông thôn

0,24

II

Đất ngoài khu ở

249,60

57,25

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

192,20

44,08

- Đất công trình dịch vụ đô thị - trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới)

2,01

0,46

- Đất khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

31,39

7,20

- Đất khu dã ngoại sinh thái (xây dựng mới)

158,80

36,42

2

Đất cây xanh - mặt nước

35,95

8,25

- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới)

1,10

0,25

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,72

1,54

- Đất cây xanh cách ly

6,92

1,59

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

6,50

1,49

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

0,42

0,10

- Mặt nước - sông, rạch

21,21

4,86

3

Đất giao thông đối ngoại

21,45

4,92

B

Đất ngoài đô thị

167,70

38,46

1

Đất nông nghiệp

167,70

38,46

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

89,84

20,61

- Đất kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

28,65

6,57

- Đất trồng cây hàng năm

19,86

4,56

- Đất trồng cây lâu năm

29,35

6,73

Tổng cộng

436,00

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu ở
Diện tích 436ha; quy mô dân số 1300 người và quy mô lao động: 1630 người

Đất đô thị

268,30

930

1.300

I. Đất khu ở

18,7

1.300

143,85

1.1. Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

17,0

1.300

130,77

I.1.1

3,74

-

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt.

I.1.2

2,68

-

I.1.3

3,28

-

II.1.1

2,34

-

II.1.2

1,92

-

II. 1.3

3,04

-

100

30

1

3

0,9

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

1,70

-

-

-

-

-

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,46

- Đất đường giao thông nông thôn

0,24

II. Đất ngoài khu ở

249,60

990

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

192,20

990

- Đất công trình dịch vụ đô thị - Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp (xây dựng mới)

2,01

60

II.3.1

1,03

-

30

1

3

0,9

II.3.2

0,98

-

30

1

3

0,9

- Đất khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

31,39

295

-

III.1.1

8,28

-

15

1

2

0,3

III.1.2

6,91

-

20

1

2

0,4

III.1.3

4,55

-

20

1

2

0,4

III.1.4

9,82

-

15

1

2

0,3

Đất giao thông, sân bãi nội bộ

1,83

-

-

-

-

-

- Đất khu dã ngoại sinh thái (xây dựng mới)

III.5

158,80

635

Chi tiết xem bảng định hướng cơ cấu sử dụng đất khu dã ngoại sinh thái

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

35,95

-

-

- Đất công viên cây xanh (xây dựng mới)

III.2

1,10

-

-

2

1

1

0,02

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,72

-

III.3.1

1,50

-

-

-

-

-

-

III.3.2

1,60

-

-

-

-

-

-

III.3.3

2,41

-

-

-

-

-

-

III.3.4

1,21

-

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh cách ly

6,92

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

6,50

II.4

0,26

-

-

-

-

-

-

III.4.1

2,34

-

-

-

-

-

-

III.4.2

0,43

-

-

-

-

-

-

III.4.3

0,73

-

-

-

-

-

-

III.4.4

2,74

-

-

-

-

-

-

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

I.4

0,42

-

-

-

-

-

-

- Mặt nước - Sông, rạch

IV

21,21

-

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại

21,45

-

-

-

-

-

-

Đất ngoài đô thị

167,70

640

3.1. Đất nông nghiệp

167,70

640

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

89,84

405

-

+ Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

II.3.3

4,22

-

3

1

1

0,03

II.3.4

3,40

-

5

1

1

0,05

II.3.5

2,36

-

5

1

1

0,05

II.3.6

3,93

-

5

1

1

0,05

II.3.7

0,36

-

5

1

1

0,05

II.3.8

3,25

-

5

1

1

0,05

II.3.9

1,66

-

5

1

1

0,05

II.3.10

1,14

-

5

1

1

0,05

II.3.11

1,62

-

5

1

1

0,05

II.3.12

7,42

-

3

1

1

0,03

II.3.13

9,94

-

3

1

1

0,03

II.3.14

1,01

-

5

1

1

0,05

II.3.15

3,71

-

5

1

1

0,05

II.3.16

5,66

-

3

1

1

0,03

II.3.17

6,76

-

3

1

1

0,03

II.3.18

0,46

-

5

1

1

0,05

II.3.19

3,24

-

5

1

1

0,05

II.3.20

1,06

-

5

1

1

0,05

II.3.21

0,47

-

5

1

1

0,05

II.3.22

2,06

-

5

1

1

0,05

II.3.23

0,48

-

5

1

1

0,05

II.3.24

9,50

-

3

1

1

0,03

II.3.25

6,55

-

3

1

1

0,03

II.3.26

3,58

-

5

1

1

0,05

Đất giao thông, sân bãi nội bộ

6,00

-

-

-

-

-

- Đất kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

28,65

115

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt.

I.1.1

6,30

-

-

-

-

I.1.2

4,53

-

-

-

-

I.1.3

5,53

-

-

-

-

II.1.1

3,94

-

-

-

-

II.1.2

3,24

-

-

-

-

II.1.3

5,11

-

-

-

-

- Đất trồng cây hàng năm

19,86

40

I.2.1

1,96

-

-

-

-

I.2.2

5,51

-

-

-

-

I.2.3

1,66

-

-

-

-

I.2.4

1,37

-

-

-

-

I.2.5

6,60

-

-

-

-

II.2

2,76

-

-

-

-

- Đất trồng cây lâu năm

29,35

80

-

-

-

-

I.3.1

0,30

-

-

-

-

I.3.2

0,50

-

-

-

-

I.3.3

0,37

-

-

-

-

I.3.4

0,54

-

-

-

-

I.3.5

1,08

-

-

-

-

I.3.6

0,31

-

-

-

-

I.3.7

2,94

-

-

-

-

I.3.8

0,25

-

-

-

-

I.3.9

5,39

-

-

-

-

I.3.10

8,17

-

-

-

-

I.3.11

9,50

-

-

-

-

Tổng cộng

436,0

1.630

1.300

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp (khu dã ngoại sinh thái):

Khu đất sử dụng hỗn hợp (khu dã ngoại sinh thái)

Các chức năng sử dụng đất trong khu dã ngoại sinh thái

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu dã ngoại sinh thái (%)

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ký hiệu

III.5

Khu dịch vụ

1,26

2,00

20

2

0,4

Khu bảo tàng, giáo dục môi trường

3,78

6,00

10

2

0,2

Khu đầm dơi

7,56

12,00

1

1

0,01

Khu đầm cá sấu, vườn khỉ

13,85

22,00

1

1

0,01

Khu vườn chim

22,04

35,00

1

1

0,01

Khu đầm sen

4,41

7,00

1

1

0,01

Khu nghiên cứu phát triển dược liệu

12,59

20,00

1

1

0,01

Khu vườn sưu tầm động thực vật vùng sông nước

13,85

22,00

1

1

0,01

Đất giao thông nội khu

1,89

3,00

Sông, rạch

18,14

28,80

Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện, trạm bơm,...)

0,63

1,00

10

1

0,10

Tổng cộng

100

158,80