Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Long Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.027,74

5.859,08

Trong đó:

-

Ðất cơ sở văn hóa

43,49

44,34

75,38

75,38

75,38

79,89

-

Ðất cơ sở y tế

10,40

17,52

25,26

24,88

24,88

26,53

-

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

93,90

97,68

128,45

133,39

140,37

160,38

-

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

32,71

33,71

34,42

44,65

44,00

51,34

14

Đất ở tại nông thôn

1.208,28

1.560,58

2.211,60

2.609,35

2.983,17

3.625,03

15

Đất ở tại đô thị

133,58

132,35

202,41

202,41

202,41

202,18

*

Đất đô thị

928,37

928,37

928,37

928,37

928,37

928,37

*

Đất khu du lịch

34,02

*

Đất khu dân cư nông thôn

4.227,91

4.529,46

5.377,17

5.784,18

Content:
5.027,74

5.859,08

Trong đó:

-

Ðất cơ sở văn hóa

43,49

44,34

75,38

75,38

75,38

79,89

-

Ðất cơ sở y tế

10,40

17,52

25,26

24,88

24,88

26,53

-

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

93,90

97,68

128,45

133,39

140,37

160,38

-

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

32,71

33,71

34,42

44,65

44,00

51,34

14

Đất ở tại nông thôn

1.208,28

1.560,58

2.211,60

2.609,35

2.983,17

3.625,03

15

Đất ở tại đô thị

133,58

132,35

202,41

202,41

202,41

202,18

*

Đất đô thị

928,37

928,37

928,37

928,37

928,37

928,37

*

Đất khu du lịch

34,02

*

Đất khu dân cư nông thôn

4.227,91

4.529,46

5.377,17

5.784,18