Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4278/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4278/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 như sau:
...
3.469,20

29,28

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.241,57

27,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.004,24

8,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

997,98

8,42

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

494,35

4,17

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,05

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.031,36

42,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6.80

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,02

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,35

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,92

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.700,70

14,35

-

Đất giao thông

DGT

1.030,13

8,69

-

Đất thủy lợi

DTL

383,44

3,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,54

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,53

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,84

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,49

0,92

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,35

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.717,18

14,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,05

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,98

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,83

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,46

1,72

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

264,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

263,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,20

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,29

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,87

Tổng số

314,42

c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

299,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

270,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

270,24

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

25,87

4

Tổng số

325,78

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thành: 182 dự án với tổng diện tích 628,82ha.

Content:
3.469,20

29,28

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.241,57

27,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.004,24

8,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

997,98

8,42

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

494,35

4,17

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,05

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.031,36

42,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6.80

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,02

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,35

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,92

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.700,70

14,35

-

Đất giao thông

DGT

1.030,13

8,69

-

Đất thủy lợi

DTL

383,44

3,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,54

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,53

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,84

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,49

0,92

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,35

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.717,18

14,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,05

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,98

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,83

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,46

1,72

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

264,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

263,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,20

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,29

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,87

Tổng số

314,42

c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

299,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

270,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

270,24

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

25,87

4

Tổng số

325,78

Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thành: 182 dự án với tổng diện tích 628,82ha.