Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1078/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2015", "sign_number": "1078/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1078/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:
1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

HARLEY DAVIDSON (Rockere); 1584 cc

894

2

HARLEY DAVIDSON (Roaking); 1584 cc

1.027

3

HARLEY DAVIDSON (Vrod); 1250 cc

546

4

DUCATI DIAVEL; 1198 cc

685

5

KAWASAKI Z1000 ABS (ZR1000G); 1043 cc

433

6

HONDA VANKYRIER; 1.800 cc

973

Content:
Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

HARLEY DAVIDSON (Rockere); 1584 cc

894

2

HARLEY DAVIDSON (Roaking); 1584 cc

1.027

3

HARLEY DAVIDSON (Vrod); 1250 cc

546

4

DUCATI DIAVEL; 1198 cc

685

5

KAWASAKI Z1000 ABS (ZR1000G); 1043 cc

433

6

HONDA VANKYRIER; 1.800 cc

973