Document: Điều 1 Quyết định 4099/QĐ-BNN-KHCN Quy trình tiêu chuẩn thức ăn chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "4099/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "4099/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "4099/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "4099/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "4099/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4099/QĐ-BNN-KHCN Quy trình tiêu chuẩn thức ăn chăn nuôi có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành:
10TCN 831 : 2006. Quy trình chế biến bột máu làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
10TCN 832 : 2006. Quy trình chế biến bột xương làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
10TCN 833 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chlotetracycline, oxytetracyline và tetracycline bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 834 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng zinc bacitracin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 835 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng monensin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 836 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tylosin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
10TCN 837 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng vitamin trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 838 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 860 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Độ dao động phân tích cho phép đối với các chỉ tiêu chất lượng.
10TCN 861 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng kháng sinh và dược liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 862 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Thuật ngữ và định nghĩa.
10TCN 863 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng vi sinh vật tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 864 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Cám gạo - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 865 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Khô dầu đậu tương - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 866 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Khô dầu lạc - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 868 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
10TCN 869 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Sắn khô - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 984 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Bột cá - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 985 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Ngô hạt - yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành:
10TCN 831 : 2006. Quy trình chế biến bột máu làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
10TCN 832 : 2006. Quy trình chế biến bột xương làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
10TCN 833 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chlotetracycline, oxytetracyline và tetracycline bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 834 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng zinc bacitracin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 835 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng monensin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
10TCN 836 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tylosin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
10TCN 837 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng vitamin trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 838 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 860 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Độ dao động phân tích cho phép đối với các chỉ tiêu chất lượng.
10TCN 861 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng kháng sinh và dược liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 862 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Thuật ngữ và định nghĩa.
10TCN 863 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng vi sinh vật tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.
10TCN 864 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Cám gạo - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 865 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Khô dầu đậu tương - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 866 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Khô dầu lạc - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 868 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
10TCN 869 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Sắn khô - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 984 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Bột cá - yêu cầu kỹ thuật.
10TCN 985 : 2006. Thức ăn chăn nuôi - Ngô hạt - yêu cầu kỹ thuật.