Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 947/QĐ-UBND quy hoạch tổ chức và hoạt động kinh doanh karaoke

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "947/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "947/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "947/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "947/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "947/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 947/QĐ-UBND quy hoạch tổ chức và hoạt động kinh doanh karaoke

Điều 1. Quy hoạch tổ chức và hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 - 2015 định hướng đến năm 2020 gồm những nội dung cơ bản như sau:
1. Quy hoạch tổ chức và hoạt động kinh doanh karaoke:
a) Địa điểm kinh doanh karaoke:

STT

Đơn vị

Hiện trạng

Điểm bổ sung

Tổng cộng

1

Huyện Cái Bè

43

57

100

2

Huyện Cai Lậy

22

184

206

3

Huyện Châu Thành

42

98

140

4

Huyện Tân Phước

13

50

63

5

Thành phố Mỹ Tho

48

105

153

6

Huyện Chợ Gạo

17

124

141

7

Huyện Gò Công Tây

15

40

55

8

Huyện Gò Công Đông

09

91

100

9

Thị xã Gò Công

16

18

34

10

Huyện Tân Phú Đông

02

43

45

Tổng cộng

227

810

1.037

(Kèm theo danh sách chi tiết các xã, phường, thị trấn được quy hoạch).
b) Điều kiện kinh doanh karaoke: thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh karaoke.

Content:
Quy hoạch tổ chức và hoạt động kinh doanh karaoke:
a) Địa điểm kinh doanh karaoke:

STT

Đơn vị

Hiện trạng

Điểm bổ sung

Tổng cộng

1

Huyện Cái Bè

43

57

100

2

Huyện Cai Lậy

22

184

206

3

Huyện Châu Thành

42

98

140

4

Huyện Tân Phước

13

50

63

5

Thành phố Mỹ Tho

48

105

153

6

Huyện Chợ Gạo

17

124

141

7

Huyện Gò Công Tây

15

40

55

8

Huyện Gò Công Đông

09

91

100

9

Thị xã Gò Công

16

18

34

10

Huyện Tân Phú Đông

02

43

45

Tổng cộng

227

810

1.037

(Kèm theo danh sách chi tiết các xã, phường, thị trấn được quy hoạch).
b) Điều kiện kinh doanh karaoke: thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh karaoke.