Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4987/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phân khu Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4987/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phân khu Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu A - Đô thị mới Nam Thành phố với các nội dung chính như sau:
...
7. Cơ cấu phân bổ sử dụng đất của phương án điều chỉnh cục bộ trên tổng thể Khu A:

STT

Chức năng

Đơn vị

Khu trung tâm

Khu phía Nam

Khu Tây Bắc

Khu Tây Nam

Tổng cộng

QĐ
2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

A

Đất phát triển trong phạm vi 409ha

ha

98,23

97,72

87,59

87,59

44,56

44,56

86,76

86,76

317,16

316,64

B

Đất ven sông

ha

10,18

10,29

6,61

6,61

3,45

3,45

4,08

4,08

24,32

24,43

C

Diện tích đất giao thông khu vực

ha

30,78

31,18

24,98

24,98

11,39

11,39

24,69

24,69

91,84

92,25

D

Diện tích đất đường Nguyễn Văn Linh

ha

11,19

11,19

9,20

9,20

9,48

9,48

29,87

29,87

E

Diện tích sông rạch

ha

11,42

11,42

3,45

3,45

3,02

3,02

3,12

3,12

21,01

21,01

F

Tổng diện tích đất toàn khu

ha

161,81

161,81

122,63

122,63

71,62

71,62

128,14

128,14

484,20

484,20

Tổng diện tích đẩt xây dựng

ha

46,78

46,54

31,99

30,54

19,83

19,87

29,84

29,52

128,45

126,48

Mật độ xây dựng toàn khu

%

28,91

28,77

26,09

24,90

27,69

27,75

23,29

19,43

26,5

26,1

Hệ số sử dụng đất toàn khu

Lần

2,17

2,23

1,38

1,29

1,45

1,44

1,18

1,19

1,6

1,6

Dân số toàn khu

người

26.233

26.482

29.184

29.421

19.287

19287

24.707

24.807

99.411

99.995

Content:
Cơ cấu phân bổ sử dụng đất của phương án điều chỉnh cục bộ trên tổng thể Khu A:

STT

Chức năng

Đơn vị

Khu trung tâm

Khu phía Nam

Khu Tây Bắc

Khu Tây Nam

Tổng cộng

QĐ
2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

QĐ 2038

Đồ án điều chỉnh

A

Đất phát triển trong phạm vi 409ha

ha

98,23

97,72

87,59

87,59

44,56

44,56

86,76

86,76

317,16

316,64

B

Đất ven sông

ha

10,18

10,29

6,61

6,61

3,45

3,45

4,08

4,08

24,32

24,43

C

Diện tích đất giao thông khu vực

ha

30,78

31,18

24,98

24,98

11,39

11,39

24,69

24,69

91,84

92,25

D

Diện tích đất đường Nguyễn Văn Linh

ha

11,19

11,19

9,20

9,20

9,48

9,48

29,87

29,87

E

Diện tích sông rạch

ha

11,42

11,42

3,45

3,45

3,02

3,02

3,12

3,12

21,01

21,01

F

Tổng diện tích đất toàn khu

ha

161,81

161,81

122,63

122,63

71,62

71,62

128,14

128,14

484,20

484,20

Tổng diện tích đẩt xây dựng

ha

46,78

46,54

31,99

30,54

19,83

19,87

29,84

29,52

128,45

126,48

Mật độ xây dựng toàn khu

%

28,91

28,77

26,09

24,90

27,69

27,75

23,29

19,43

26,5

26,1

Hệ số sử dụng đất toàn khu

Lần

2,17

2,23

1,38

1,29

1,45

1,44

1,18

1,19

1,6

1,6

Dân số toàn khu

người

26.233

26.482

29.184

29.421

19.287

19287

24.707

24.807

99.411

99.995