Document: Điều 2 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND giá sử dụng cơ sở hạ tầng tại Khu neo đậu tránh trú bão Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND giá sử dụng cơ sở hạ tầng tại Khu neo đậu tránh trú bão Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 2. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng; quản lý và sử dụng nguồn thu.
1. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu các trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu:

Phương tiện hoặc hàng hóa

Đơn vị
tính

Mức giá (đồng)

I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng

1. Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV

01 lần tàu cập cảng lên hàng

40.000

2. Tàu có công suất trên 90CV đến 290CV

60.000

3. Tàu có công suất trên 290CV

90.000

II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng

01 lần tàu cập cảng lên hàng

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

20.000

2. Có trọng tải từ 05 đến 10 tấn

40.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

100.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

160.000

III. Đối với phương tiện vận tải

1. Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn

01 lần xe ra vào cảng

10.000

2. Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn

20.000

3. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

30.000

4. Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

40.000

5. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

IV. Đối với hàng hóa qua cảng

1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

20.000

2. Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000

V. Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng

1. Mặt bằng nhà phân loại hải sản

m2/tháng

10.000

2. Mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất

m2/tháng

8.000

3. Mặt bằng kinh doanh dịch vụ

m2/tháng

10.000

VI. Dịch vụ khác

1. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà phân loại

Một tháng/căn

160.000

2. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà dịch vụ

Một tháng/căn

30.000

3. Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt

đồng/m3

6.500

2. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Việc quản lý và sử dụng các nguồn thu được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Content:
Điều 2. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng; quản lý và sử dụng nguồn thu.
1. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu các trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu:

Phương tiện hoặc hàng hóa

Đơn vị
tính

Mức giá (đồng)

I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng

1. Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV

01 lần tàu cập cảng lên hàng

40.000

2. Tàu có công suất trên 90CV đến 290CV

60.000

3. Tàu có công suất trên 290CV

90.000

II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng

01 lần tàu cập cảng lên hàng

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

20.000

2. Có trọng tải từ 05 đến 10 tấn

40.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

100.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

160.000

III. Đối với phương tiện vận tải

1. Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn

01 lần xe ra vào cảng

10.000

2. Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn

20.000

3. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

30.000

4. Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

40.000

5. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

IV. Đối với hàng hóa qua cảng

1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

20.000

2. Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000

V. Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng

1. Mặt bằng nhà phân loại hải sản

m2/tháng

10.000

2. Mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất

m2/tháng

8.000

3. Mặt bằng kinh doanh dịch vụ

m2/tháng

10.000

VI. Dịch vụ khác

1. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà phân loại

Một tháng/căn

160.000

2. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà dịch vụ

Một tháng/căn

30.000

3. Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt

đồng/m3

6.500

2. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Việc quản lý và sử dụng các nguồn thu được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.