Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4499/QĐ-UBND dự toán kinh phí hỗ trợ nhân viên công tác điểm Bưu điện xã Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4499/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4499/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4499/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4499/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4499/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4499/QĐ-UBND dự toán kinh phí hỗ trợ nhân viên công tác điểm Bưu điện xã Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ cho nhân viên công tác tại các điểm Bưu điện Văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để các ngành, các đơn vị có liên quan thực hiện; với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ hỗ trợ cho nhân viên công tác tại các điểm Bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm 2017 - 2020 là:
4.1. Tổng số: 1.784.160.000,0 đồng (Một tỷ, bảy trăm tám mươi tư triệu, một trăm sáu mươi ngàn đồng).
Phân kỳ thực hiện và kinh phí bố trí cho từng năm:
a) Năm 2017 là: 332.640.000,0 đồng.
b) Năm 2018 - 2020 là: 483.840.000,0 đồng/năm.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo)
4.2. Nguồn kinh phí: Từ ngân sách tỉnh (nguồn chi quản lý hành chính hành chính) hàng năm.

Content:
Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ hỗ trợ cho nhân viên công tác tại các điểm Bưu điện văn hóa xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm 2017 - 2020 là:
4.1. Tổng số: 1.784.160.000,0 đồng (Một tỷ, bảy trăm tám mươi tư triệu, một trăm sáu mươi ngàn đồng).
Phân kỳ thực hiện và kinh phí bố trí cho từng năm:
a) Năm 2017 là: 332.640.000,0 đồng.
b) Năm 2018 - 2020 là: 483.840.000,0 đồng/năm.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo)
4.2. Nguồn kinh phí: Từ ngân sách tỉnh (nguồn chi quản lý hành chính hành chính) hàng năm.