Document: Điều 1 Quyết định 3355/2017/QĐ-UBND đơn giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt sử dụng ngân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3355/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3355/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3355/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3355/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3355/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3355/2017/QĐ-UBND đơn giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt sử dụng ngân Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

1

Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh

a

Trên địa bàn phường thuộc thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn

người/tháng

5.000

b

Khu kinh tế Nghi Sơn; các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn các huyện

người/tháng

3.500

c

Khu vực còn lại

người/tháng

2.500

2

Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp; trụ sở làm việc, văn phòng giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức sản xuất, kinh doanh không có hoạt động sản xuất, kinh doanh (căn cứ vào bảng lương, danh sách chi trả tiền công và mức thu tại quy định này, đơn vị sử dụng cán bộ, người lao động nộp)

người/tháng

2.500

3

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh

a

Hộ thương mại

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

60.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

45.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

30.000

b

Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa (không bao gồm các hộ gia đình, cá nhân kinh doanh sửa chữa ô tô, xe máy) và kinh doanh dịch vụ khác

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

240.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

180.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

120.000

c

Hộ hoạt động kinh doanh hàng ăn, uống

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

410.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

315.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

210.000

d

Các tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ

- Đối với nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, bến bãi

cơ sở/tháng

410.000

- Cửa hàng, cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà máy, kho bãi (không bao gồm các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy)

cơ sở/tháng

315.000

- Đối với phòng nghỉ (bao gồm cả các cá nhân, hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ)

phòng/tháng

10.000

- Đối với bệnh viện, cơ sở y tế

giường/tháng

5.000

- Đối với các trường học, cơ sở đào tạo

học sinh/năm học

2.500

4

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như điểm du lịch, khu du lịch...)

a

Đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch...) và các khu vực di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng là di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt

cơ sở/tháng

410.000

b

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp quốc gia

cơ sở/tháng

348.500

c

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp tỉnh

cơ sở/tháng

296.000

d

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng

cơ sở/tháng

240.000

5

Rác thải tại các chợ

m3 rác

240.000

6

Rác thải do các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy (không bao gồm chất thải nguy hại)

cơ sở/tháng

410.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)

Content:
Điều 1. : Ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

1

Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh

a

Trên địa bàn phường thuộc thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn

người/tháng

5.000

b

Khu kinh tế Nghi Sơn; các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn các huyện

người/tháng

3.500

c

Khu vực còn lại

người/tháng

2.500

2

Cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp; trụ sở làm việc, văn phòng giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức sản xuất, kinh doanh không có hoạt động sản xuất, kinh doanh (căn cứ vào bảng lương, danh sách chi trả tiền công và mức thu tại quy định này, đơn vị sử dụng cán bộ, người lao động nộp)

người/tháng

2.500

3

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh

a

Hộ thương mại

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

60.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

45.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

30.000

b

Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa (không bao gồm các hộ gia đình, cá nhân kinh doanh sửa chữa ô tô, xe máy) và kinh doanh dịch vụ khác

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

240.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

180.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

120.000

c

Hộ hoạt động kinh doanh hàng ăn, uống

- Môn bài bậc 1

hộ/tháng

410.000

- Môn bài bậc 2

hộ/tháng

315.000

- Môn bài bậc 3

hộ/tháng

210.000

d

Các tổ chức sản xuất, kinh doanh dịch vụ

- Đối với nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, bến bãi

cơ sở/tháng

410.000

- Cửa hàng, cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà máy, kho bãi (không bao gồm các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy)

cơ sở/tháng

315.000

- Đối với phòng nghỉ (bao gồm cả các cá nhân, hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ)

phòng/tháng

10.000

- Đối với bệnh viện, cơ sở y tế

giường/tháng

5.000

- Đối với các trường học, cơ sở đào tạo

học sinh/năm học

2.500

4

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như điểm du lịch, khu du lịch...)

a

Đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch...) và các khu vực di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng là di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt

cơ sở/tháng

410.000

b

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp quốc gia

cơ sở/tháng

348.500

c

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng là di tích cấp tỉnh

cơ sở/tháng

296.000

d

Đối với các khu vực di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng

cơ sở/tháng

240.000

5

Rác thải tại các chợ

m3 rác

240.000

6

Rác thải do các cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy (không bao gồm chất thải nguy hại)

cơ sở/tháng

410.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)