Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6011/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch chung xây dựng quận 10

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6011/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch chung xây dựng quận 10

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10, với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
+ Dân số hiện trạng (2006): 238.799 người
+ Dân số dự kiến đến năm 2015: 254.000 người
+ Dân số dự kiến đến năm 2020: 260.000 người
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

478,77

83,72

1

Đất ở

279,71

48,92

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

62,70

11,17

3

Đất cây xanh

25,34

4,43

4

Đất giao thông

111,37

19,48

B

Đất khác trong khu dân dụng

54,95

9,61

Đất công trình công cộng cấp thành phố

51,28

8,97

Đất tôn giáo

3,67

0,64

C

Đất ngoài dân dụng

38,09

6,67

1

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

19,13

3,35

2

Đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,00

0,35

3

Đất công trình an ninh quốc phòng

16,96

2,97

Tổng cộng

571,81

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
4.3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Dân số dự kiến: 254.000 người
- Đất dân dụng: 18,4 m2/người
+ Đất ở: 11,3 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 2,4 m2/người (*)
+ Đất cây xanh: 0,8 m2/người (**)
+ Đất giao thông nội bộ: 3,9 m2/người
- Mật độ xây dựng: 45%
- Tầng cao xây dựng tối thiểu - tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 2 - 5 tầng
+ Công trình công cộng, nhà ở chung cư: theo quy định hiện hành.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp điện: 2.000 kwh/người/năm
+ cấp nước: 180 lít/người/ngày
+ Thoát nước: 180 lít/người/ngày
+ Rác thải: 1,0 kg/người/ngày
4.3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Dân số dự kiến: 260.000 người
- Đất dân dụng: 18,4 m2/người
+ Đất ở : 10,7 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 2,4 m2/người (*)
+ Đất cây xanh: 1,0 m2/người (**)
+ Đất giao thông nội bộ: 4,3 m2/người
- Mật độ xây dựng: 43%
- Tầng cao xây dựng tối thiểu - tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 2 - 5 tầng
+ Công trình công cộng, nhà ở chung cư: theo quy định hiện hành.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp điện: 2.500 kwh/người/năm
+ cấp nước: 180 lít/người/ngày
+ Thoát nước: 180 lít/người/ngày
+ Rác thải: 1,2 kg/người/ngày
Ghi chú:
(*) Không tính chỉ tiêu công trình công cộng cấp thành phố - trung ương.
(**) Không tính chỉ tiêu công trình thể dục thể thao.

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
+ Dân số hiện trạng (2006): 238.799 người
+ Dân số dự kiến đến năm 2015: 254.000 người
+ Dân số dự kiến đến năm 2020: 260.000 người
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

478,77

83,72

1

Đất ở

279,71

48,92

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

62,70

11,17

3

Đất cây xanh

25,34

4,43

4

Đất giao thông

111,37

19,48

B

Đất khác trong khu dân dụng

54,95

9,61

Đất công trình công cộng cấp thành phố

51,28

8,97

Đất tôn giáo

3,67

0,64

C

Đất ngoài dân dụng

38,09

6,67

1

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

19,13

3,35

2

Đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,00

0,35

3

Đất công trình an ninh quốc phòng

16,96

2,97

Tổng cộng

571,81

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
4.3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Dân số dự kiến: 254.000 người
- Đất dân dụng: 18,4 m2/người
+ Đất ở: 11,3 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 2,4 m2/người (*)
+ Đất cây xanh: 0,8 m2/người (**)
+ Đất giao thông nội bộ: 3,9 m2/người
- Mật độ xây dựng: 45%
- Tầng cao xây dựng tối thiểu - tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 2 - 5 tầng
+ Công trình công cộng, nhà ở chung cư: theo quy định hiện hành.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp điện: 2.000 kwh/người/năm
+ cấp nước: 180 lít/người/ngày
+ Thoát nước: 180 lít/người/ngày
+ Rác thải: 1,0 kg/người/ngày
4.3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Dân số dự kiến: 260.000 người
- Đất dân dụng: 18,4 m2/người
+ Đất ở : 10,7 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 2,4 m2/người (*)
+ Đất cây xanh: 1,0 m2/người (**)
+ Đất giao thông nội bộ: 4,3 m2/người
- Mật độ xây dựng: 43%
- Tầng cao xây dựng tối thiểu - tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 2 - 5 tầng
+ Công trình công cộng, nhà ở chung cư: theo quy định hiện hành.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp điện: 2.500 kwh/người/năm
+ cấp nước: 180 lít/người/ngày
+ Thoát nước: 180 lít/người/ngày
+ Rác thải: 1,2 kg/người/ngày
Ghi chú:
(*) Không tính chỉ tiêu công trình công cộng cấp thành phố - trung ương.
(**) Không tính chỉ tiêu công trình thể dục thể thao.