Document: Khoản 10 Điều 2 Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2011 duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò khai thác

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 2 Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2011 duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò khai thác

Điều 2. Phê duyệt bổ sung các điểm khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Yên vào “Phụ lục quy hoạch các điểm khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường” ban hành kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, với các nội dung như sau:
...
10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ:
(X=558.423, Y=1490.222)

1,0

10.000

03

KP Long An, thị trấn La Hai; tọa độ:
(X=567.244, Y=1478.706)

1,0

10.000

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

Khu 01:
1. (X=574.832, Y=1439.174)
2. (X=574.915, Y=1439.239)
3. (X=575.116, Y=1439.299)
4. (X=575.212, Y=1439.252)
5. (X=575.318, Y=1439.264)
6. (X=575.433, Y=1439.228)
7. (X=575.419, Y=1439.034)
8. (X=575.328, Y=1438.972)
9. (X=575.164, Y=1439.005)
10. (X=575.037,Y=1438.918)

14,85

-

Khu 02:
1. (X=575.077, Y=1438.744)
2. (X=574.659, Y=1439.064)
3. (X=574.136, Y=1438.957)
4. (X=574.292, Y=1438.802)
5. (X=574.409, Y=1438.880)
6. (X=574.794, Y=1438.705)
7. (X=575.052, Y=1438.510)

19,32

-

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

03

Khu vực xã Hòa Bình 2; tọa độ:
(X=578.931, Y=1439.732)

-

-

- Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả.
- Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

D

Thành phố Tuy Hòa

01

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía Tây cầu Đà Rằng (cũ) cách cầu 500m trở lên, không chồng lấn các khu vực khác; tọa độ:
(X=586.679, Y=1445.095)

15,74

-

Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả

E

Huyện Đông Hòa

01

Xã Hòa Xuân Tây; tọa độ:

Khu 01:
1. (X=588.871, Y=1436.930)
2. (X=588.105, Y=1436.680)
3. (X=588.191, Y=1436.417)
4. (X=588.114, Y=1436.402)
5. (X=588.965, Y=1436.668)
6. (X=588.788, Y=1436.845)

6,4

-

- Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả.
- Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020.

Khu 02:
1. (X=587.074, Y=1437.086)
2. (X=587.079, Y=1436.984)
3. (X=586.515, Y=1436.846)
4. (X=586.490, Y=1436.919)
5. (X=588.666, Y=1437.090)

8,77

-

Khu 03:
1. (X=585.698, Y=1436.123)
2. (X=585.657, Y=1435.946)
3. (X=585.531, Y=1435.875)
4. (X=585.321, Y=1435.886)
5. (X=585.320, Y=1436.052)

6,8

-

02

Thôn Phước Long, xã Hòa Tâm; tọa độ:

Khu 01:
1. (X=599.336, Y=1430.149)
2. (X=599.415, Y=1429.943)
3. (X=599.530, Y=1429.870)
4. (X=599.482, Y=1429.723)
5. (X=599.186, Y=1429.819)
6. (X=598.991, Y=1429.829)
7. (X=599.033, Y=1429.054)
8. (X=599.148, Y=1429.149)

14,23

1.423.000

Dự kiến phục vụ dự án: Khu Trung tâm hành chính mới và khu dân cư mới (bao gồm khu tái định cư) xã Hòa Tâm

Khu 02:
1. (X=598.823, Y=1430.136)
2. (X=598.969, Y=1429.941)
3. (X=598.943, Y=1429.800)
4. (X=598.610, Y=1429.837)
5. (X=598.457, Y=1429.822)
6. (X=598.393, Y=1429.972)
7. (X=598.574, Y=1430.125)

14,38

1.294.000

Khu 03:
1. (X=598.212, Y=1430.093)
2. (X=598.298, Y=1429.853)
3. (X=598.253, Y=1429.795)
4. (X=598.013, Y=1429.756)
5. (X=597.922, Y=1429.968)
6. (X=598.008, Y=1430.007)
7. (X=598.046, Y=1429.932)

7,22

433.200

5. Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Toạ độ (VN-2000)

Diện tích (ha)

Trữ lượng (m3)

Ghi chú

I

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

1. (X=586.751, Y=1445.224)
2. (X=587.083, Y=1445.446)
3. (X=587.139, Y=1445.363)
4. (X=586.807, Y=1445.141)

4,0

40.000

Không nằm trong QH

02

Khu phố 2, phường Phú Lâm

1. (X=587.411, Y=1444.679)
2. (X=587.499, Y=1444.632)
3. (X=587.404, Y=1444.455)
4. (X=587.316, Y=1444.503)

2,0

20.000

Doi 15

II

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1. (X=589.734, Y=1435.755)
2. (X=589.882, Y=1435.731)
3. (X=589.879, Y=1435.711)
4. (X=589.731, Y=1435.736)

0,3

3.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Phước Bình Bắc, xã Hòa Thành

1. (X=585.315, Y=1442.251)
2. (X=585.399, Y=1442.196)
3. (X=585.289, Y=1442.029)
4. (X=585.206, Y=1442.083)

2,0

20.000

Không nằm trong QH

03

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

1. (X=585.991, Y=1443.195)
2. (X=585.039, Y=1443.208)
3. (X=585.089, Y=1443.014)
4. (X=585.041, Y=1443.002)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

III

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Thạnh Hội, xã Sơn Hà

1. (X=556.471, Y=1441.558)
2. (X=556.550, Y=1441.497)
3. (X=556.490, Y=1441.418)
4. (X=556.410, Y=1441.479)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Tây Hòa, thị trấn Củng Sơn

1. (X=549.746, Y=1442.510)
2. (X=549.840, Y=1442.476)
3. (X=549.806, Y=1442.382)
4. (X=549.712, Y=1442.416)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

03

Thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1. (X=557.873, Y=1444.091)
2. (X=557.883, Y=1444.089)
3. (X=557.828, Y=1443.845)
4. (X=557.819, Y=1443.847)

0,25

1.250

04

Bãi bồi Suối Bạc, xã Suối Bạc

1. (X=554.960, Y=1447.006)
2. (X=554.964, Y=1446.999)
3. (X=554.897, Y=1446.932)
4. (X=554.865, Y=1446.876)
5. (X=554.849, Y=1446.875)
6. (X=554.900, Y=1446.953)

0,1755

877,5

05

Thôn Tịnh Sơn, thị trấn Củng Sơn

1. (X=548.945, Y=1442.819)
2. (X=549.142, Y=1442.785)
3. (X=549.134, Y=1442.736)
4. (X=548.937, Y=1442.770)

1,0

10.000

Liền kề khu vực DNTN-Xí nghiệp xây lắp 2.7 xin khai thác

IV

Huyện Đồng Xuân

01

Gò Cốc, thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2

1. (X=562.033, Y=1476.096)
2. (X=562.161, Y=1476.174)
3. (X=562.187, Y=1476.131)
4. (X=562.059, Y=1476.054)

0,75

7.500

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc

1. (X=571.089, Y=1477.478)
2. (X=571.229, Y=1477.425)
3. (X=571.212, Y=1477.378)
4. (X=571.071, Y=1477.431)

0,75

7.500

03

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long

1. (X=565.232, Y=1482.390)
2. (X=565.275, Y=1482.416)
3. (X=565.352, Y=1482.288)
4. (X=565.310, Y=1482.262)

0,75

7.500

04

KP Long An, thị trấn La Hai

1. (X=567.942, Y=1478.376)
2. (X=567.981, Y=1478.407)
3. (X=568.106, Y=1478.251)
4. (X=568.067, Y=1478.220)

1,0

10.000

05

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3

1. (X=562.811, Y=1477.412)
2. (X=562.946, Y=1477.477)
3. (X=562.968, Y=1477.432)
4. (X=562.833, Y=1477.367)

0,75

7.500

06

Thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1

1. (X=553.372, Y=1477.939)
2. (X=553.417, Y=1477.961)
3. (X=553.481, Y=1477.825)
4. (X=553.436, Y=1477.804)

0,75

7.500

07

Thôn Tân Long, xã Xuân Sơn Nam

1. (X=571.498, Y=1477.003)
2. (X=571.537, Y=1477.035)
3. (X=571.632, Y=1476.919)
4. (X=571.594, Y=1476.887)

0,75

7.500

Doi 8

08

Thôn Phú Xuân A, xã Xuân Phước

1. (X=558.608, Y=1471.268)
2. (X=558.735, Y=1471.347)
3. (X=558.761, Y=1471.305)
4. (X=558.634, Y=1471.225)

0,75

7.500

09

KP Long An, thị trấn La Hai

1. (X=567.621, Y=1478.537)
2. (X=567.669, Y=1478.625)
3. (X=567.801, Y=1478.553)
4. (X=567.752, Y=1478.465)

1,5

7.500

HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ NN Châu Bình đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

V

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1. (X=578.815, Y=1507.378)
2. (X=578.851, Y=1507.394)
3. (X=578.872, Y=1507.349)
4. (X=578.836, Y=1507.332)

0,2

4.000

Cát san lấp

02

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1. (X=578.897, Y=1506.992)
2. (X=578.962, Y=1507.018)
3. (X=578.999, Y=1506.925)
4. (X=578.934, Y=1506.899)

0,7

14.000

Cát san lấp

03

Xứ đồng bà Xù, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1. (X=575.512, Y=1489.053)
2. (X=575.536, Y=1489.071)
3. (X=575.655, Y=1488.911)
4. (X=575.631, Y=1488.893)

0,6

6.000

04

Khu vực Rống, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1. (X=574.881, Y=1489.963)
2. (X=574.905, Y=1489.957)
3. (X=574.841, Y=1489.664)
4. (X=574.816, Y=1489.670)

0,75

7.500

05

Khu vực sông Tam Giang, phường Xuân Phú

1,0

10.000

06

Thôn 4, xã Xuân Hải (thửa 280, tờ 37 ĐCII)

(X=578.795, Y=1505.670)

1,0

40.000

07

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 144, tờ 12 ĐCII)

(X=581.630, Y=1500.854)

0,04

2.800

08

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 31, 33, 34 tờ 13 ĐCII)

(X=582.178, Y=1500.745)

0,15

8.000

09

Thôn Phú Dương, xã Xuân Thịnh (thửa 12, tờ 50 ĐCII)

(X=587.344, Y=1488.802)

0,6

15.000

10

Thôn Phú Mỹ 1, xã Xuân Phương (thửa 84 tờ 51 ĐCII)

(X=587.501, Y=1488.669)

1,0

50.000

11

Thôn Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh (thửa 34 tờ 29 ĐCII)

(X=584.679, Y=1496.542)

1,0

15.000

VI

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây và thôn Chí Thán, xã Đức Bình Đông

1. (X=550.536, Y=1441.772)
2. (X=550.616, Y=1441.712)
3. (X=550.498, Y=1441.552)
4. (X=550.417, Y=1441.611)

2,0

20.000

02

Thôn Hà Giang, xã Sơn Giang

1. (X=557.298, Y=1440.837)
2. (X=557.493, Y=1440.791)
3. (X=557.470, Y=1440.694)
4. (X=557.275, Y=1440.739)

2,0

20.000

03

Suối Tre, xã Sông Hinh

1. (X=546.501, Y=1421.163)

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

04

Cầu EaTrol

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu và hạ lưu cầu EaTrol 500m

05

Cầu Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu cầu Sông Hinh 500m

VII

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phú Sen, xã Hòa Định Tây

1. (X=567.178, Y=1438.100)
2. (X=567.297, Y=1438.009)
3. (X=567.237, Y=1437.930)
4. (X=567.117, Y=1438.021)

1,5

15.000

Doi 9

02

Thôn Đông Bình, xã Hòa An

1. (X=585.729, Y=1444.791)
2. (X=585.772, Y=1444.840)
3. (X=585.881, Y=1444.736)
4. (X=585.832, Y=1444.686)

1,0

10.000

HTX Kinh doanh TH Đông Hòa An đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

03

Thôn Phú Lộc, xã Hòa Thắng

1. (X=581.745, Y=1440.968)
2. (X=581.943, Y=1440.995)
3. (X=581.950, Y=1440.946)
4. (X=581.752, Y=1440.918)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Thắng đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

04

Thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa

1. (X=576.358, Y=1439.196)
2. (X=576.535, Y=1439.289)
3. (X=576.558, Y=1439.245)
4. (X=576.381, Y=1439.152)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH thị trấn Phú Hòa đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

VIII

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

1. (X=579.885, Y=1439.624)
2. (X=579.985, Y=1439.624)
3. (X=579.985, Y=1439.524)
4. (X=579.885, Y=1439.524)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

1. (X=583.966, Y=1435.248)
2. (X=584.018, Y=1435.240)
3. (X=584.021, Y=1435.193)
4. (X=583.977, Y=1435.141)
5. (X=583.960, Y=1435.147)

0,4727

2.363,5

03

Thôn Phước Mỹ Đông, xã Hòa Bình 1

1. (X=581.842, Y=1440.194)
2. (X=581.967, Y=1440.194)
3. (X=581.967, Y=1440.114)
4. (X=581.842, Y=1440.114)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Bình 1 đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

04

Thôn Phước Thành Đông, xã Hòa Phong

1. (X=577.707, Y=1439.561)
2. (X=577.867, Y=1439.562)
3. (X=577.867, Y=1439.512)
4. (X=577.707, Y=1439.511)

0,8

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Phong đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

05

Thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú

1. (X=573.375, Y=1437.668)
2. (X=573.375, Y=1437.718)
3. (X=573.534, Y=1437.720)
4. (X=573.535, Y=1437.670)

0,8

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Phú đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

06

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

1. (X=578.352, Y=1439.473)
2. (X=578.385, Y=1439.410)
3. (X=578.243, Y=1439.378)
4. (X=578.212, Y=1439.441)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Bình 2 đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

IX

Huyện Tuy An

01

Thôn Long Hòa, xã An Định

1. (X=575.675, Y=1474.207)
2. (X=575.972, Y=1474.168)
3. (X=575.965, Y=1474.109)
4. (X=575.667, Y=1474.147)

1,8

18.000

Doi 9

02

Thôn Hội Tín, xã An Thạch

1. (X=577.839, Y=1475.228)
2. (X=577.939, Y=1475.222)
3. (X=577.928, Y=1475.022)
4. (X=577.828, Y=1475.028)

2,0

20.000

Không nằm trong QH

03

Sông Bình Bá, xã An Ninh Đông

1. (X=579.975, Y=1477.233)
2. (X=579.975, Y=1477.156)
3. (X=579.844, Y=1477.156)
4. (X=579.844, Y=1477.233)

1,0

5.000

HTX NN An Ninh Tây đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

Lý do bổ sung: Nhằm kịp thời phục vụ cho nhu cầu xây dựng cơ bản trên địa bàn các huyện và nhu cầu phục vụ dân sinh, vì hiện nay và trong thời gian tới nhu cầu vật liệu xây dựng trên địa bàn trong tỉnh rất lớn, trong khi quy hoạch được duyệt chỉ đưa vào một số mỏ tập trung, có trữ lượng lớn nên không thuận lợi cung cấp nguồn vật tư đối với các công trình có quy mô nhỏ, lẻ nằm cách xa khu quy hoạch.

Content:
10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ:
(X=558.423, Y=1490.222)

1,0

10.000

03

KP Long An, thị trấn La Hai; tọa độ:
(X=567.244, Y=1478.706)

1,0

10.000

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

Khu 01:
1. (X=574.832, Y=1439.174)
2. (X=574.915, Y=1439.239)
3. (X=575.116, Y=1439.299)
4. (X=575.212, Y=1439.252)
5. (X=575.318, Y=1439.264)
6. (X=575.433, Y=1439.228)
7. (X=575.419, Y=1439.034)
8. (X=575.328, Y=1438.972)
9. (X=575.164, Y=1439.005)
(X=575.037,Y=1438.918)

14,85

-

Khu 02:
1. (X=575.077, Y=1438.744)
2. (X=574.659, Y=1439.064)
3. (X=574.136, Y=1438.957)
4. (X=574.292, Y=1438.802)
5. (X=574.409, Y=1438.880)
6. (X=574.794, Y=1438.705)
7. (X=575.052, Y=1438.510)

19,32

-

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

03

Khu vực xã Hòa Bình 2; tọa độ:
(X=578.931, Y=1439.732)

-

-

- Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả.
- Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

D

Thành phố Tuy Hòa

01

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía Tây cầu Đà Rằng (cũ) cách cầu 500m trở lên, không chồng lấn các khu vực khác; tọa độ:
(X=586.679, Y=1445.095)

15,74

-

Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả

E

Huyện Đông Hòa

01

Xã Hòa Xuân Tây; tọa độ:

Khu 01:
1. (X=588.871, Y=1436.930)
2. (X=588.105, Y=1436.680)
3. (X=588.191, Y=1436.417)
4. (X=588.114, Y=1436.402)
5. (X=588.965, Y=1436.668)
6. (X=588.788, Y=1436.845)

6,4

-

- Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả.
- Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020.

Khu 02:
1. (X=587.074, Y=1437.086)
2. (X=587.079, Y=1436.984)
3. (X=586.515, Y=1436.846)
4. (X=586.490, Y=1436.919)
5. (X=588.666, Y=1437.090)

8,77

-

Khu 03:
1. (X=585.698, Y=1436.123)
2. (X=585.657, Y=1435.946)
3. (X=585.531, Y=1435.875)
4. (X=585.321, Y=1435.886)
5. (X=585.320, Y=1436.052)

6,8

-

02

Thôn Phước Long, xã Hòa Tâm; tọa độ:

Khu 01:
1. (X=599.336, Y=1430.149)
2. (X=599.415, Y=1429.943)
3. (X=599.530, Y=1429.870)
4. (X=599.482, Y=1429.723)
5. (X=599.186, Y=1429.819)
6. (X=598.991, Y=1429.829)
7. (X=599.033, Y=1429.054)
8. (X=599.148, Y=1429.149)

14,23

1.423.000

Dự kiến phục vụ dự án: Khu Trung tâm hành chính mới và khu dân cư mới (bao gồm khu tái định cư) xã Hòa Tâm

Khu 02:
1. (X=598.823, Y=1430.136)
2. (X=598.969, Y=1429.941)
3. (X=598.943, Y=1429.800)
4. (X=598.610, Y=1429.837)
5. (X=598.457, Y=1429.822)
6. (X=598.393, Y=1429.972)
7. (X=598.574, Y=1430.125)

14,38

1.294.000

Khu 03:
1. (X=598.212, Y=1430.093)
2. (X=598.298, Y=1429.853)
3. (X=598.253, Y=1429.795)
4. (X=598.013, Y=1429.756)
5. (X=597.922, Y=1429.968)
6. (X=598.008, Y=1430.007)
7. (X=598.046, Y=1429.932)

7,22

433.200

5. Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Toạ độ (VN-2000)

Diện tích (ha)

Trữ lượng (m3)

Ghi chú

I

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

1. (X=586.751, Y=1445.224)
2. (X=587.083, Y=1445.446)
3. (X=587.139, Y=1445.363)
4. (X=586.807, Y=1445.141)

4,0

40.000

Không nằm trong QH

02

Khu phố 2, phường Phú Lâm

1. (X=587.411, Y=1444.679)
2. (X=587.499, Y=1444.632)
3. (X=587.404, Y=1444.455)
4. (X=587.316, Y=1444.503)

2,0

20.000

Doi 15

II

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1. (X=589.734, Y=1435.755)
2. (X=589.882, Y=1435.731)
3. (X=589.879, Y=1435.711)
4. (X=589.731, Y=1435.736)

0,3

3.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Phước Bình Bắc, xã Hòa Thành

1. (X=585.315, Y=1442.251)
2. (X=585.399, Y=1442.196)
3. (X=585.289, Y=1442.029)
4. (X=585.206, Y=1442.083)

2,0

20.000

Không nằm trong QH

03

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

1. (X=585.991, Y=1443.195)
2. (X=585.039, Y=1443.208)
3. (X=585.089, Y=1443.014)
4. (X=585.041, Y=1443.002)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

III

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Thạnh Hội, xã Sơn Hà

1. (X=556.471, Y=1441.558)
2. (X=556.550, Y=1441.497)
3. (X=556.490, Y=1441.418)
4. (X=556.410, Y=1441.479)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Tây Hòa, thị trấn Củng Sơn

1. (X=549.746, Y=1442.510)
2. (X=549.840, Y=1442.476)
3. (X=549.806, Y=1442.382)
4. (X=549.712, Y=1442.416)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

03

Thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1. (X=557.873, Y=1444.091)
2. (X=557.883, Y=1444.089)
3. (X=557.828, Y=1443.845)
4. (X=557.819, Y=1443.847)

0,25

1.250

04

Bãi bồi Suối Bạc, xã Suối Bạc

1. (X=554.960, Y=1447.006)
2. (X=554.964, Y=1446.999)
3. (X=554.897, Y=1446.932)
4. (X=554.865, Y=1446.876)
5. (X=554.849, Y=1446.875)
6. (X=554.900, Y=1446.953)

0,1755

877,5

05

Thôn Tịnh Sơn, thị trấn Củng Sơn

1. (X=548.945, Y=1442.819)
2. (X=549.142, Y=1442.785)
3. (X=549.134, Y=1442.736)
4. (X=548.937, Y=1442.770)

1,0

10.000

Liền kề khu vực DNTN-Xí nghiệp xây lắp 2.7 xin khai thác

IV

Huyện Đồng Xuân

01

Gò Cốc, thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2

1. (X=562.033, Y=1476.096)
2. (X=562.161, Y=1476.174)
3. (X=562.187, Y=1476.131)
4. (X=562.059, Y=1476.054)

0,75

7.500

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc

1. (X=571.089, Y=1477.478)
2. (X=571.229, Y=1477.425)
3. (X=571.212, Y=1477.378)
4. (X=571.071, Y=1477.431)

0,75

7.500

03

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long

1. (X=565.232, Y=1482.390)
2. (X=565.275, Y=1482.416)
3. (X=565.352, Y=1482.288)
4. (X=565.310, Y=1482.262)

0,75

7.500

04

KP Long An, thị trấn La Hai

1. (X=567.942, Y=1478.376)
2. (X=567.981, Y=1478.407)
3. (X=568.106, Y=1478.251)
4. (X=568.067, Y=1478.220)

1,0

10.000

05

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3

1. (X=562.811, Y=1477.412)
2. (X=562.946, Y=1477.477)
3. (X=562.968, Y=1477.432)
4. (X=562.833, Y=1477.367)

0,75

7.500

06

Thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1

1. (X=553.372, Y=1477.939)
2. (X=553.417, Y=1477.961)
3. (X=553.481, Y=1477.825)
4. (X=553.436, Y=1477.804)

0,75

7.500

07

Thôn Tân Long, xã Xuân Sơn Nam

1. (X=571.498, Y=1477.003)
2. (X=571.537, Y=1477.035)
3. (X=571.632, Y=1476.919)
4. (X=571.594, Y=1476.887)

0,75

7.500

Doi 8

08

Thôn Phú Xuân A, xã Xuân Phước

1. (X=558.608, Y=1471.268)
2. (X=558.735, Y=1471.347)
3. (X=558.761, Y=1471.305)
4. (X=558.634, Y=1471.225)

0,75

7.500

09

KP Long An, thị trấn La Hai

1. (X=567.621, Y=1478.537)
2. (X=567.669, Y=1478.625)
3. (X=567.801, Y=1478.553)
4. (X=567.752, Y=1478.465)

1,5

7.500

HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ NN Châu Bình đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

V

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1. (X=578.815, Y=1507.378)
2. (X=578.851, Y=1507.394)
3. (X=578.872, Y=1507.349)
4. (X=578.836, Y=1507.332)

0,2

4.000

Cát san lấp

02

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1. (X=578.897, Y=1506.992)
2. (X=578.962, Y=1507.018)
3. (X=578.999, Y=1506.925)
4. (X=578.934, Y=1506.899)

0,7

14.000

Cát san lấp

03

Xứ đồng bà Xù, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1. (X=575.512, Y=1489.053)
2. (X=575.536, Y=1489.071)
3. (X=575.655, Y=1488.911)
4. (X=575.631, Y=1488.893)

0,6

6.000

04

Khu vực Rống, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1. (X=574.881, Y=1489.963)
2. (X=574.905, Y=1489.957)
3. (X=574.841, Y=1489.664)
4. (X=574.816, Y=1489.670)

0,75

7.500

05

Khu vực sông Tam Giang, phường Xuân Phú

1,0

10.000

06

Thôn 4, xã Xuân Hải (thửa 280, tờ 37 ĐCII)

(X=578.795, Y=1505.670)

1,0

40.000

07

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 144, tờ 12 ĐCII)

(X=581.630, Y=1500.854)

0,04

2.800

08

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 31, 33, 34 tờ 13 ĐCII)

(X=582.178, Y=1500.745)

0,15

8.000

09

Thôn Phú Dương, xã Xuân Thịnh (thửa 12, tờ 50 ĐCII)

(X=587.344, Y=1488.802)

0,6

15.000

10

Thôn Phú Mỹ 1, xã Xuân Phương (thửa 84 tờ 51 ĐCII)

(X=587.501, Y=1488.669)

1,0

50.000

11

Thôn Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh (thửa 34 tờ 29 ĐCII)

(X=584.679, Y=1496.542)

1,0

15.000

VI

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây và thôn Chí Thán, xã Đức Bình Đông

1. (X=550.536, Y=1441.772)
2. (X=550.616, Y=1441.712)
3. (X=550.498, Y=1441.552)
4. (X=550.417, Y=1441.611)

2,0

20.000

02

Thôn Hà Giang, xã Sơn Giang

1. (X=557.298, Y=1440.837)
2. (X=557.493, Y=1440.791)
3. (X=557.470, Y=1440.694)
4. (X=557.275, Y=1440.739)

2,0

20.000

03

Suối Tre, xã Sông Hinh

1. (X=546.501, Y=1421.163)

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

04

Cầu EaTrol

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu và hạ lưu cầu EaTrol 500m

05

Cầu Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu cầu Sông Hinh 500m

VII

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phú Sen, xã Hòa Định Tây

1. (X=567.178, Y=1438.100)
2. (X=567.297, Y=1438.009)
3. (X=567.237, Y=1437.930)
4. (X=567.117, Y=1438.021)

1,5

15.000

Doi 9

02

Thôn Đông Bình, xã Hòa An

1. (X=585.729, Y=1444.791)
2. (X=585.772, Y=1444.840)
3. (X=585.881, Y=1444.736)
4. (X=585.832, Y=1444.686)

1,0

10.000

HTX Kinh doanh TH Đông Hòa An đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

03

Thôn Phú Lộc, xã Hòa Thắng

1. (X=581.745, Y=1440.968)
2. (X=581.943, Y=1440.995)
3. (X=581.950, Y=1440.946)
4. (X=581.752, Y=1440.918)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Thắng đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

04

Thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa

1. (X=576.358, Y=1439.196)
2. (X=576.535, Y=1439.289)
3. (X=576.558, Y=1439.245)
4. (X=576.381, Y=1439.152)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH thị trấn Phú Hòa đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

VIII

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

1. (X=579.885, Y=1439.624)
2. (X=579.985, Y=1439.624)
3. (X=579.985, Y=1439.524)
4. (X=579.885, Y=1439.524)

1,0

10.000

Không nằm trong QH

02

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

1. (X=583.966, Y=1435.248)
2. (X=584.018, Y=1435.240)
3. (X=584.021, Y=1435.193)
4. (X=583.977, Y=1435.141)
5. (X=583.960, Y=1435.147)

0,4727

2.363,5

03

Thôn Phước Mỹ Đông, xã Hòa Bình 1

1. (X=581.842, Y=1440.194)
2. (X=581.967, Y=1440.194)
3. (X=581.967, Y=1440.114)
4. (X=581.842, Y=1440.114)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Bình 1 đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

04

Thôn Phước Thành Đông, xã Hòa Phong

1. (X=577.707, Y=1439.561)
2. (X=577.867, Y=1439.562)
3. (X=577.867, Y=1439.512)
4. (X=577.707, Y=1439.511)

0,8

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Phong đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

05

Thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú

1. (X=573.375, Y=1437.668)
2. (X=573.375, Y=1437.718)
3. (X=573.534, Y=1437.720)
4. (X=573.535, Y=1437.670)

0,8

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Phú đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

06

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

1. (X=578.352, Y=1439.473)
2. (X=578.385, Y=1439.410)
3. (X=578.243, Y=1439.378)
4. (X=578.212, Y=1439.441)

1,0

10.000

HTX NN Kinh doanh TH Hòa Bình 2 đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

IX

Huyện Tuy An

01

Thôn Long Hòa, xã An Định

1. (X=575.675, Y=1474.207)
2. (X=575.972, Y=1474.168)
3. (X=575.965, Y=1474.109)
4. (X=575.667, Y=1474.147)

1,8

18.000

Doi 9

02

Thôn Hội Tín, xã An Thạch

1. (X=577.839, Y=1475.228)
2. (X=577.939, Y=1475.222)
3. (X=577.928, Y=1475.022)
4. (X=577.828, Y=1475.028)

2,0

20.000

Không nằm trong QH

03

Sông Bình Bá, xã An Ninh Đông

1. (X=579.975, Y=1477.233)
2. (X=579.975, Y=1477.156)
3. (X=579.844, Y=1477.156)
4. (X=579.844, Y=1477.233)

1,0

5.000

HTX NN An Ninh Tây đang lập thủ tục xin khai thác để phục vụ nhu cầu dân sinh

Lý do bổ sung: Nhằm kịp thời phục vụ cho nhu cầu xây dựng cơ bản trên địa bàn các huyện và nhu cầu phục vụ dân sinh, vì hiện nay và trong thời gian tới nhu cầu vật liệu xây dựng trên địa bàn trong tỉnh rất lớn, trong khi quy hoạch được duyệt chỉ đưa vào một số mỏ tập trung, có trữ lượng lớn nên không thuận lợi cung cấp nguồn vật tư đối với các công trình có quy mô nhỏ, lẻ nằm cách xa khu quy hoạch.