Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Yên Bái 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Yên Bái 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
9. Giá đất ở tại huyện Lục Yên quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định này”.
5. Sửa đổi điểm a Khoản 6 Điều 11 như sau:
“6. Giá đất ở tối thiểu tại đô thị
a) Đối với các phường thuộc thành phố Yên Bái giá đất ở tối thiểu là 250.000 đồng/m2; các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ giá đất ở tối thiểu là 200.000 đồng/m2; các thị trấn giá đất ở tối thiểu là 150.000 đồng/m2.”
6. Sửa đổi điểm a Khoản 6 Điều 12 như sau:
“6. Giá đất ở tối thiểu tại nông thôn:
a) Giá đất ở tối thiểu tại các xã thuộc thành phố Yên Bái là 150.000 đồng/ m2; giá đất ở tối thiểu tại các xã còn lại là 100.000 đồng/m2.”
7. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 6 và Bổ sung Khoản 10 vào Điều 13 như sau:
“1. Đất sử dụng vào các mục đích như: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp thì giá đất được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
Trường hợp thửa đất có chiều sâu lớn thì áp dụng hệ số theo chiều sâu để tính giá đất theo Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái nhưng mức giá không thấp hơn giá đất ở tối thiểu.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

Content:
Giá đất ở tại huyện Lục Yên quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định này”.
5. Sửa đổi điểm a Khoản 6 Điều 11 như sau:
“6. Giá đất ở tối thiểu tại đô thị
a) Đối với các phường thuộc thành phố Yên Bái giá đất ở tối thiểu là 250.000 đồng/m2; các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ giá đất ở tối thiểu là 200.000 đồng/m2; các thị trấn giá đất ở tối thiểu là 150.000 đồng/m2.”
6. Sửa đổi điểm a Khoản 6 Điều 12 như sau:
“6. Giá đất ở tối thiểu tại nông thôn:
a) Giá đất ở tối thiểu tại các xã thuộc thành phố Yên Bái là 150.000 đồng/ m2; giá đất ở tối thiểu tại các xã còn lại là 100.000 đồng/m2.”
7. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 6 và Bổ sung Khoản 10 vào Điều 13 như sau:
“1. Đất sử dụng vào các mục đích như: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp thì giá đất được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
Trường hợp thửa đất có chiều sâu lớn thì áp dụng hệ số theo chiều sâu để tính giá đất theo Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái nhưng mức giá không thấp hơn giá đất ở tối thiểu.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.