Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2462/QĐ-UBND 2013 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2462/QĐ-UBND 2013 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng
Quy hoạch ba loại rừng theo Quyết định 48/2007/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh được điều chỉnh lại cho giai đoạn 2011 - 2020 như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Tổng

Đặc dụng (DD)

Phòng hộ (PH)

Sản xuất (SX)

Tổng

719.922,00

133.547,73

327.641,04

258.733,23

1

Bắc Trà My

64.075,32

-

24.772,83

39.302,49

2

Đại Lộc

34.334,27

-

17.418,35

16.915,92

3

Điện Bàn

168,00

-

168,00

-

4

Đông Giang

67.831,60

12.461,93

37.811,10

17.558,57

5

Duy Xuyên

12.558,96

1.081,35

8.573,66

2.903,95

6

Hiệp Đức

33.029,92

-

7.948,51

25.081,41

7

Hội An

1.605,00

1.490,00

115,00

-

8

Nam Giang

150.697,33

56.590,82

62.889,60

31.216,91

9

Nam Trà My

62.283,08

17.190,00

33.228,26

11.864,82

10

Nông Sơn

39.135,65

17.484,36

10.518,16

11.133,13

11

Núi Thành

25.744,74

110,94

13.113,66

12.520,14

12

Phú Ninh

8.016,55

-

2.521,80

5.494,75

13

Phước Sơn

97.869,79

18.683,52

47.604,76

31.581,51

14

Quế Sơn

10.037,80

-

Content:
Điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng
Quy hoạch ba loại rừng theo Quyết định 48/2007/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh được điều chỉnh lại cho giai đoạn 2011 - 2020 như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Tổng

Đặc dụng (DD)

Phòng hộ (PH)

Sản xuất (SX)

Tổng

719.922,00

133.547,73

327.641,04

258.733,23

1

Bắc Trà My

64.075,32

-

24.772,83

39.302,49

2

Đại Lộc

34.334,27

-

17.418,35

16.915,92

3

Điện Bàn

168,00

-

168,00

-

4

Đông Giang

67.831,60

12.461,93

37.811,10

17.558,57

5

Duy Xuyên

12.558,96

1.081,35

8.573,66

2.903,95

6

Hiệp Đức

33.029,92

-

7.948,51

25.081,41

7

Hội An

1.605,00

1.490,00

115,00

-

8

Nam Giang

150.697,33

56.590,82

62.889,60

31.216,91

9

Nam Trà My

62.283,08

17.190,00

33.228,26

11.864,82

10

Nông Sơn

39.135,65

17.484,36

10.518,16

11.133,13

11

Núi Thành

25.744,74

110,94

13.113,66

12.520,14

12

Phú Ninh

8.016,55

-

2.521,80

5.494,75

13

Phước Sơn

97.869,79

18.683,52

47.604,76

31.581,51

14

Quế Sơn

10.037,80

-