Document: Điều 2 Thông tư 42/2011/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/06/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/06/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/06/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/06/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/06/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 42/2011/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với người lao động làm các chức danh nghề, công việc sau:
1. Thành viên tổ lái;
2. Tiếp viên hàng không;
3. Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay;
4. Nhân viên không lưu;
5. Nhân viên thông báo tin tức hàng không;
6. Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không;
7. Nhân viên an ninh hàng không;
8. Nhân viên khẩn nguy, cứu nạn hàng không;
9. Nhân viên điều độ, khai thác bay;
10. Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, trang bị, thiết bị tại khu bay;
11. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay;
12. Nhân viên khí tượng hàng không.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với người lao động làm các chức danh nghề, công việc sau:
1. Thành viên tổ lái;
2. Tiếp viên hàng không;
3. Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay;
4. Nhân viên không lưu;
5. Nhân viên thông báo tin tức hàng không;
6. Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không;
7. Nhân viên an ninh hàng không;
8. Nhân viên khẩn nguy, cứu nạn hàng không;
9. Nhân viên điều độ, khai thác bay;
10. Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, trang bị, thiết bị tại khu bay;
11. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay;
12. Nhân viên khí tượng hàng không.