Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Phú Thiện Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Phú Thiện Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.397,73

87,89

44.020,24

87,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.038,86

17,89

8.631,64

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.869,26

15,58

7.529,28

14,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.610,82

40,80

12.294,97

24,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.417,81

2,81

1.191,70

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.167,98

8,25

6.261,89

12,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.791,42

17,40

14.770,39

29,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.291,06

16,41

6.791,32

13,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

299,22

0,59

298,01

0,59

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,62

0,14

571,63

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.284,72

8,48

6.496,58

12,86

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.397,73

87,89

44.020,24

87,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.038,86

17,89

8.631,64

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.869,26

15,58

7.529,28

14,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.610,82

40,80

12.294,97

24,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.417,81

2,81

1.191,70

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.167,98

8,25

6.261,89

12,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.791,42

17,40

14.770,39

29,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.291,06

16,41

6.791,32

13,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

299,22

0,59

298,01

0,59

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,62

0,14

571,63

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.284,72

8,48

6.496,58

12,86