Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.199,09

138,53

325,98

216,30

102,73

226,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.121,73

113,06

132,06

218,60

55,24

226,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.711,76

139,77

1.527,24

1.035,78

1.247,73

962,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 1.908,98

227,49

1.302,34

590,04

624,76

515,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.638,81

1.879,70

958,49

389,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.678,34

58,00

6.111,00

1.233,52

415,18

248,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16.709,75

58,00

6.111,32

1.233,52

415,18

248,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,90

11,88

33,96

28,29

29,20

34,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,68

84,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.142,05

258,31

600,74

321,39

559,17

602,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

375,26

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,54

3,67

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,60

3,65

2,95

34,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,37

6,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,49

1,38

5,57

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.676,86

122,04

334,94

223,42

497,07

142,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.051,08

86,08

125,90

105,25

69,41

96,69

-

Đất thủy lợi

DTL

2.087,89

7,96

173,19

103,09

411,99

20,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,16

3,57

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

3,53

0,14

0,39

0,27

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,01

6,41

3,75

3,26

1,62

2,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,35

3,18

2,76

2,47

2,64

3,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,28

0,31

0,06

0,39

0,09

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,74

0,66

0,06

0,07

0,06

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

317,52

9,94

28,85

8,17

10,94

17,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,76

1,78

3,35

0,76

0,73

1,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

2,79

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.004,75

62,04

55,55

20,14

56,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,81

80,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,09

4,76

0,34

1,43

0,60

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

4,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.438,80

25,22

187,55

30,34

40,51

357,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,80

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

516,94

6,89

45,10

40,68

44,90

23,81

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1.232,64

2.346,26

1.452,65

2.154,29

1.069,32

1.267,93

1.355,52

1.371,70

655,14

LUA

17,75

97,76

94,10

108,85

111,34

22,07

106,36

127,10

94,70

LUC

17,45

59,75

73,87

74,48

108,29

22,07

95,14

122,55

100,90

HNK

629,75

769,87

567,94

686,15

422,36

579,27

449,83

347,78

265,54

CLN

170,98

419,79

611,59

267,02

263,81

522,85

301,95

730,07

139,43

RPH

522,97

161,77

RDD

RSX

268,77

514,03

85,55

888,99

263,62

128,86

454,71

1 19,08

131,98

RSN

268,77

514,03

85,55

902,59

263,62

128,86

455,72

125,97

134,99

NTS

24,09

18,50

34,72

27,91

8,19

14,88

42,67

47,67

23,49

LMU

NKH

121,30

3,34

58,75

13,60

PNN

396,22

158,53

337,75

151,15

128,54

120,71

339,18

237,55

205,57

CQP

1,97

6,77

39,46

CAN

SKK

SKN

TMD

3,22

0,05

1,00

0,09

0,13

0,34

0,39

SKC

119,03

10,20

0,02

2,48

SKS

0,96

1,31

SKX

4,51

DHT

231,86

98,40

255,26

66,39

86,40

88,56

163,64

129,10

94,07

DGT

76,03

74,38

91,94

54,23

47,76

58,42

72,15

78,63

48,41

DTL

148,86

5,24

141,60

5,00

23,89

18,93

49,38

28,71

28,19

DVH

0,12

0,24

0,18

0,07

DYT

0,27

0,41

0,31

0,36

0,25

0,41

0,52

DGD

1,48

2,26

0,90

0,97

1,90

4,12

3,06

5,88

3,72

DTT

1,33

1,92

2,55

0,72

1,12

2,08

5,82

4,29

2,39

DNL

0,31

0,03

1,66

0,05

0,06

0,20

0,04

0,10

0,01

DBV

0,02

0,10

0,01

0,07

0,02

0,07

0,08

0,02

DKG

DDT

DRA

0,39

8,30

0,22

0,32

0,30

TON

NTD

2,91

14,02

7,66

5,28

10,87

4,33

31,92

10,46

10,38

DKH

DXH

DCH

0,28

0,13

0,15

0,21

0,45

0,24

0,36

DDL

DSH

0,73

1,88

0,55

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,87

DKV

0,04

ONT

32,19

33,72

31,98

52,52

24,75

21,95

40,72

47,75

32,50

ODT

TSC

0,57

0,39

0,70

0,50

1,19

2,27

0,40

0,38

0,64

DTS

0,81

DNG

TIN

0,01

0,01

0,03

SON

5,85

16,35

38,25

30,07

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

MNC

0,80

0,56

0,12

PNK

CSD

11,22

15,31

8,58

2,72

53,94

27,88

37,85

11,70

22,96

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

1.770,46

2.461,16

2.022,88

1.542,94

2.996,42

1.158,15

984,17

4.314,83

2.241,27

LUA

258,59

360,98

195,58

14,19

218,89

151,47

1 84,63

611,49

413,66

LUC

199.54

291,32

112,93

12,34

209,79

106,96

129,08

393,85

246,22

HNK

572,45

478,82

658,47

778,11

1.251,96

398,88

67,31

265,62

608,89

CLN

406,40

576,41

1.030,39

712,64

245,04

514,57

335,30

1.143,45

256,80

RPH

726,87

RDD

RSX

517,63

1.021,82

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

RSN

517,63

1.028,40

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

NTS

15,39

23,13

21,62

5,70

36,40

16,60

29,52

134,96

11,09

LMU

NKH

1,58

1,30

0,77

PNN

297,32

504,80

499,70

146,74

548,93

322,06

191,33

755,78

457,79

CQP

4,45

2,24

52,19

10,59

255,80

CAN

SKK

59,67

SKN

37,00

TMD

0,88

8,41

0,08

0,06

0,35

0,23

4,39

0,20

SKC

0,21

3,27

3,21

3,58

0,88

9,92

11,51

0,07

SKS

17,66

SKX

5,73

3,35

10,47

6,08

5,33

4,52

36,56

DHT

204,19

321,11

256,14

90,94

462,20

232,02

85,38

327,69

163,37

DGT

91,59

146,07

121,86

47,07

107,29

83,46

53,40

185,39

129,67

DTL

72,33

137,95

102,14

36,61

325,89

124,61

15,26

95,49

11,16

DVH

0,03

0,08

0,02

0,17

0,06

0,22

0,26

0,05

DYT

0,23

0,30

0,52

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

DGD

4,55

5,70

5,67

2,10

3,62

4,42

3,74

6,16

2,34

DTT

5,03

4,77

3,72

2,12

6,24

3,37

1,90

10,99

3,18

DNL

0,56

1,42

0,27

0,01

0,20

0,05

0,01

0,08

0,13

DBV

0,01

0,06

0,05

0,02

0,05

0,07

0,18

0,01

DKG

DDT

0,04

DRA

0,69

0,04

2,32

TON

2,13

2,05

0,72

5,80

NTD

27,74

21,77

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,66

DKH

DXH

3,82

DCH

0,99

0,30

0,17

1,27

0,44

0,22

3,83

0,59

DDL

DSH

2,14

3,93

1,98

1,03

1,70

0,90

1,89

3,96

1,71

DKV

1,10

ONT

42,72

66,66

66,23

28,14

46,32

45,28

34,93

105,91

56,43

ODT

TSC

0,51

0,54

2,41

0,75

0,43

0,49

1,80

0,86

1,16

DTS

3,92

0,68

DNG

TIN

0,31

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,22

SON

36,67

34,45

87,78

5,92

34,33

36,35

16,32

41,05

170,67

MNC

0,03

1,32

0,06

0,43

2,67

26,72

PNK

CSD

24,71

8,60

8,27

27,69

15,29

21,66

16,41

30,44

10,33

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

231,89

26,15

6,47

12,43

0,84

5,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,85

21,51

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,19

4,64

4,15

8,54

0,82

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,18

0,29

1,06

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,42

0,33

0,16

0,28

0,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cư sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,62

0,08

0,16

0,28

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

4,98

0,90

0,59

1,66

10,79

0,50

44,59

31,28

23,55

LUA

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK

2,51

0,30

0,02

0,29

8,97

39,21

17,42

13,51

CLN

1,88

0,50

0,57

1,07

1,42

0,30

0,28

2,59

0,83

RPH

RDD

RSX

1,01

6,89

3,01

RSN

NTS

0,20

LMU

NKH

PNN

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

1,29

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,03

DKV

ONT

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

0,82

0,48

ODT

TSC

0,47

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

0,18

24, 98

13,42

4,22

1,12

3,37

6,44

5,15

3,00

LUA

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK

6,32

7,71

4,22

0,09

1.53

5,86

1,42

1,17

CLN

0,18

11,02

1,37

1,02

1,24

0,50

0,02

RPH

RDD

RSX

6,58

RSN

NTS

0,66

LMU

NKH

PNN

0,35

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

0,30

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,66

28,46

12,74

13,18

1,49

12,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,36

22,02

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

153,50

5,31

9,97

8,74

1,02

9,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,95

0,83

0,54

1,31

0,27

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,04

0,30

0,20

0,30

0,20

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,05

0,25

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

5,58

1,45

1,29

2,21

11,49

1,25

45,24

32,03

24,15

LUA/PNN

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC/PNN

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK/PNN

2,66

0,50

0,27

0,44

9,22

0,20

39,41

17,72

13,66

CLN/PNN

2,08

0,75

0,87

1,27

1,67

0,55

0,53

2,79

1,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

RSN/PNN

NTS/PNN

0,25

0,10

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,45

0,25

LMU/PNN

13,60

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,60

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa khánh

NNP/PNN

45,24

32,03

24,15

1,53

31,92

13,42

4,97

1,87

4,74

7,49

5,85

3,55

LUA/PNN

4,09

4,18

6,20

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC/PNN

1,63

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK/PNN

39,41

17,72

13,66

0,50

10,67

7,71

4,42

0,39

1,92

6,26

1,67

1,32

CLN/PNN

0,53

2,79

1,03

0,93

13,46

1,37

0,25

1,22

1,44

0,55

0,80

0,22

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

6,58

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

0,45

0,25

0,10

0,81

0,30

0,25

0,78

0,10

0,15

0,20

LMU/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,58

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở lại nông thôn

ONT

4,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1,62

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,62

PNN

0,07

0,34

2,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,05

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,06

0,34

2.1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

1,70

0,03

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

1,7

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
4.199,09

138,53

325,98

216,30

102,73

226,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.121,73

113,06

132,06

218,60

55,24

226,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.711,76

139,77

1.527,24

1.035,78

1.247,73

962,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 1.908,98

227,49

1.302,34

590,04

624,76

515,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.638,81

1.879,70

958,49

389,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.678,34

58,00

6.111,00

1.233,52

415,18

248,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16.709,75

58,00

6.111,32

1.233,52

415,18

248,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,90

11,88

33,96

28,29

29,20

34,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,68

84,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.142,05

258,31

600,74

321,39

559,17

602,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

375,26

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

3,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,54

3,67

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,60

3,65

2,95

34,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,37

6,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,49

1,38

5,57

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.676,86

122,04

334,94

223,42

497,07

142,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.051,08

86,08

125,90

105,25

69,41

96,69

-

Đất thủy lợi

DTL

2.087,89

7,96

173,19

103,09

411,99

20,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,16

3,57

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

3,53

0,14

0,39

0,27

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,01

6,41

3,75

3,26

1,62

2,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,35

3,18

2,76

2,47

2,64

3,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,28

0,31

0,06

0,39

0,09

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,74

0,66

0,06

0,07

0,06

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

317,52

9,94

28,85

8,17

10,94

17,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,76

1,78

3,35

0,76

0,73

1,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

2,79

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.004,75

62,04

55,55

20,14

56,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,81

80,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,09

4,76

0,34

1,43

0,60

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

4,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.438,80

25,22

187,55

30,34

40,51

357,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,80

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

516,94

6,89

45,10

40,68

44,90

23,81

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1.232,64

2.346,26

1.452,65

2.154,29

1.069,32

1.267,93

1.355,52

1.371,70

655,14

LUA

17,75

97,76

94,10

108,85

111,34

22,07

106,36

127,10

94,70

LUC

17,45

59,75

73,87

74,48

108,29

22,07

95,14

122,55

100,90

HNK

629,75

769,87

567,94

686,15

422,36

579,27

449,83

347,78

265,54

CLN

170,98

419,79

611,59

267,02

263,81

522,85

301,95

730,07

139,43

RPH

522,97

161,77

RDD

RSX

268,77

514,03

85,55

888,99

263,62

128,86

454,71

1 19,08

131,98

RSN

268,77

514,03

85,55

902,59

263,62

128,86

455,72

125,97

134,99

NTS

24,09

18,50

34,72

27,91

8,19

14,88

42,67

47,67

23,49

LMU

NKH

121,30

3,34

58,75

13,60

PNN

396,22

158,53

337,75

151,15

128,54

120,71

339,18

237,55

205,57

CQP

1,97

6,77

39,46

CAN

SKK

SKN

TMD

3,22

0,05

1,00

0,09

0,13

0,34

0,39

SKC

119,03

10,20

0,02

2,48

SKS

0,96

1,31

SKX

4,51

DHT

231,86

98,40

255,26

66,39

86,40

88,56

163,64

129,10

94,07

DGT

76,03

74,38

91,94

54,23

47,76

58,42

72,15

78,63

48,41

DTL

148,86

5,24

141,60

5,00

23,89

18,93

49,38

28,71

28,19

DVH

0,12

0,24

0,18

0,07

DYT

0,27

0,41

0,31

0,36

0,25

0,41

0,52

DGD

1,48

2,26

0,90

0,97

1,90

4,12

3,06

5,88

3,72

DTT

1,33

1,92

2,55

0,72

1,12

2,08

5,82

4,29

2,39

DNL

0,31

0,03

1,66

0,05

0,06

0,20

0,04

0,10

0,01

DBV

0,02

0,10

0,01

0,07

0,02

0,07

0,08

0,02

DKG

DDT

DRA

0,39

8,30

0,22

0,32

0,30

TON

NTD

2,91

14,02

7,66

5,28

10,87

4,33

31,92

10,46

10,38

DKH

DXH

DCH

0,28

0,13

0,15

0,21

0,45

0,24

0,36

DDL

DSH

0,73

1,88

0,55

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,87

DKV

0,04

ONT

32,19

33,72

31,98

52,52

24,75

21,95

40,72

47,75

32,50

ODT

TSC

0,57

0,39

0,70

0,50

1,19

2,27

0,40

0,38

0,64

DTS

0,81

DNG

TIN

0,01

0,01

0,03

SON

5,85

16,35

38,25

30,07

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

MNC

0,80

0,56

0,12

PNK

CSD

11,22

15,31

8,58

2,72

53,94

27,88

37,85

11,70

22,96

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

1.770,46

2.461,16

2.022,88

1.542,94

2.996,42

1.158,15

984,17

4.314,83

2.241,27

LUA

258,59

360,98

195,58

14,19

218,89

151,47

1 84,63

611,49

413,66

LUC

199.54

291,32

112,93

12,34

209,79

106,96

129,08

393,85

246,22

HNK

572,45

478,82

658,47

778,11

1.251,96

398,88

67,31

265,62

608,89

CLN

406,40

576,41

1.030,39

712,64

245,04

514,57

335,30

1.143,45

256,80

RPH

726,87

RDD

RSX

517,63

1.021,82

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

RSN

517,63

1.028,40

116,82

32,30

515,68

76,63

366,11

2.158,54

950,83

NTS

15,39

23,13

21,62

5,70

36,40

16,60

29,52

134,96

11,09

LMU

NKH

1,58

1,30

0,77

PNN

297,32

504,80

499,70

146,74

548,93

322,06

191,33

755,78

457,79

CQP

4,45

2,24

52,19

10,59

255,80

CAN

SKK

59,67

SKN

37,00

TMD

0,88

8,41

0,08

0,06

0,35

0,23

4,39

0,20

SKC

0,21

3,27

3,21

3,58

0,88

9,92

11,51

0,07

SKS

17,66

SKX

5,73

3,35

10,47

6,08

5,33

4,52

36,56

DHT

204,19

321,11

256,14

90,94

462,20

232,02

85,38

327,69

163,37

DGT

91,59

146,07

121,86

47,07

107,29

83,46

53,40

185,39

129,67

DTL

72,33

137,95

102,14

36,61

325,89

124,61

15,26

95,49

11,16

DVH

0,03

0,08

0,02

0,17

0,06

0,22

0,26

0,05

DYT

0,23

0,30

0,52

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

DGD

4,55

5,70

5,67

2,10

3,62

4,42

3,74

6,16

2,34

DTT

5,03

4,77

3,72

2,12

6,24

3,37

1,90

10,99

3,18

DNL

0,56

1,42

0,27

0,01

0,20

0,05

0,01

0,08

0,13

DBV

0,01

0,06

0,05

0,02

0,05

0,07

0,18

0,01

DKG

DDT

0,04

DRA

0,69

0,04

2,32

TON

2,13

2,05

0,72

5,80

NTD

27,74

21,77

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,66

DKH

DXH

3,82

DCH

0,99

0,30

0,17

1,27

0,44

0,22

3,83

0,59

DDL

DSH

2,14

3,93

1,98

1,03

1,70

0,90

1,89

3,96

1,71

DKV

1,10

ONT

42,72

66,66

66,23

28,14

46,32

45,28

34,93

105,91

56,43

ODT

TSC

0,51

0,54

2,41

0,75

0,43

0,49

1,80

0,86

1,16

DTS

3,92

0,68

DNG

TIN

0,31

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,22

SON

36,67

34,45

87,78

5,92

34,33

36,35

16,32

41,05

170,67

MNC

0,03

1,32

0,06

0,43

2,67

26,72

PNK

CSD

24,71

8,60

8,27

27,69

15,29

21,66

16,41

30,44

10,33

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

231,89

26,15

6,47

12,43

0,84

5,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,85

21,51

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,19

4,64

4,15

8,54

0,82

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,18

0,29

1,06

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,42

0,33

0,16

0,28

0,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cư sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,62

0,08

0,16

0,28

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

4,98

0,90

0,59

1,66

10,79

0,50

44,59

31,28

23,55

LUA

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK

2,51

0,30

0,02

0,29

8,97

39,21

17,42

13,51

CLN

1,88

0,50

0,57

1,07

1,42

0,30

0,28

2,59

0,83

RPH

RDD

RSX

1,01

6,89

3,01

RSN

NTS

0,20

LMU

NKH

PNN

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

1,29

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,03

DKV

ONT

0,30

0,45

1,04

0,30

0,16

0,82

0,48

ODT

TSC

0,47

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

0,18

24, 98

13,42

4,22

1,12

3,37

6,44

5,15

3,00

LUA

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK

6,32

7,71

4,22

0,09

1.53

5,86

1,42

1,17

CLN

0,18

11,02

1,37

1,02

1,24

0,50

0,02

RPH

RDD

RSX

6,58

RSN

NTS

0,66

LMU

NKH

PNN

0,35

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

0,30

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,66

28,46

12,74

13,18

1,49

12,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,36

22,02

1,71

2,83

2,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,61

17,33

0,20

0,53

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

153,50

5,31

9,97

8,74

1,02

9,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,95

0,83

0,54

1,31

0,27

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,81

0,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,04

0,30

0,20

0,30

0,20

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,05

0,25

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP/PNN

5,58

1,45

1,29

2,21

11,49

1,25

45,24

32,03

24,15

LUA/PNN

0,59

0,10

0,30

0,40

0,20

4,09

4,18

6,20

LUC/PNN

0,54

0,10

0,30

0,20

0,20

1,63

HNK/PNN

2,66

0,50

0,27

0,44

9,22

0,20

39,41

17,72

13,66

CLN/PNN

2,08

0,75

0,87

1,27

1,67

0,55

0,53

2,79

1,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

RSN/PNN

NTS/PNN

0,25

0,10

0,15

0,20

0,20

0,30

0,20

0,45

0,25

LMU/PNN

13,60

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

13,60

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa khánh

NNP/PNN

45,24

32,03

24,15

1,53

31,92

13,42

4,97

1,87

4,74

7,49

5,85

3,55

LUA/PNN

4,09

4,18

6,20

0,40

4,34

0,01

0,60

0,58

3,23

1,81

LUC/PNN

1,63

0,23

0,01

0,20

1,52

0,05

HNK/PNN

39,41

17,72

13,66

0,50

10,67

7,71

4,42

0,39

1,92

6,26

1,67

1,32

CLN/PNN

0,53

2,79

1,03

0,93

13,46

1,37

0,25

1,22

1,44

0,55

0,80

0,22

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,01

6,89

3,01

6,58

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

0,45

0,25

0,10

0,81

0,30

0,25

0,78

0,10

0,15

0,20

LMU/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKRa

PKO/OCT

0,77

0,03

2.Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

Nghĩa Yên

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,58

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở lại nông thôn

ONT

4,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Sơn

Nghĩa Lợi

Nghĩa Bình

Nghĩa Thọ

Nghĩa Minh

Nghĩa Phú

Nghĩa Hưng

Nghĩa Hồng

Nghĩa Thịnh

NNP

1,62

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,62

PNN

0,07

0,34

2,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,05

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,06

0,34

2.1

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Trung

Nghĩa Hội

Nghĩa Thành

Nghĩa Hiếu

Nghĩa Đức

Nghĩa An

Nghĩa Long

Nghĩa Lộc

Nghĩa Khánh

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

1,70

0,03

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

1,7

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK