Document: Điều 1 Quyết định 2652/QĐ-UBND 2014 đơn giá đăng ký đất đai tài sản gắn liền đất hồ sơ địa chính Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "2652/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2652/QĐ-UBND 2014 đơn giá đăng ký đất đai tài sản gắn liền đất hồ sơ địa chính Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập chỉnh lý hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm các nội dung sau:

1

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

322.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

322.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

503.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

322.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

322.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

503.000

2

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

439.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

439.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

688.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

439.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

439.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

688.000

3

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân

a

Nộp hồ sơ tại xã

-

Cấp riêng đất

GCN

920.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

924.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.187.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

-

Cấp riêng đất

GCN

920.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

924.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.187.000

4

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

-

Cấp riêng đất

GCN

1.375.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

1.369.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.789.000

5

Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

244.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

244.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

311.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

244.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

244.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

311.000

6

Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

291.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

291.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

372.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

291.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

291.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

372.000

7

Đơn giá đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ

a

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

-

Cấp riêng đất

GCN

410.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

414.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

520.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp tỉnh

-

Cấp riêng đất

GCN

410.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

414.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

520.000

8

Đơn giá đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân

a

Nộp hồ sơ tại xã

a1

Trường hợp phải cấp mới GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

529.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

641.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

799.000

a2

Trường hợp không phải cấp GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

511.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

614.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

772.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

b1

Trường hợp phải cấp mới GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

529.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

641.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

800.000

b2

Trường hợp không phải cấp GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

511.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

614.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

772.000

9

Đơn giá đăng ký biến động đối với tổ chức

a

Trường hợp phải cấp mới GCN

a1

Cấp riêng đất

GCN

1.086.000

a2

Cấp riêng tài sản

GCN

1.099.000

a3

Cấp đất và tài sản

GCN

1.417.000

b

Trường hợp không phải cấp GCN

b1

Cấp riêng đất

GCN

1.077.000

b2

Cấp riêng tài sản

GCN

1.089.000

b3

Cấp đất và tài sản

GCN

1.407.000

10

Trích lục hồ sơ địa chính.

Thửa

107.000

(Có hệ thống biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập chỉnh lý hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm các nội dung sau:

1

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

322.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

322.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

503.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

322.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

322.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

503.000

2

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

439.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

439.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

688.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

439.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

439.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

688.000

3

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân

a

Nộp hồ sơ tại xã

-

Cấp riêng đất

GCN

920.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

924.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.187.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

-

Cấp riêng đất

GCN

920.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

924.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.187.000

4

Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

-

Cấp riêng đất

GCN

1.375.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

1.369.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

1.789.000

5

Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

244.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

244.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

311.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

244.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

244.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

311.000

6

Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

a

Trường hợp người sử dụng đất đến kê khai

-

Cấp riêng đất

GCN

291.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

291.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

372.000

b

Trường hợp người sử dụng đất không đến kê khai (đơn vị thực hiện phải đến từng hộ gia đình, cá nhân yêu cầu kê khai và thu thập tài liệu)

-

Cấp riêng đất

GCN

291.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

291.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

372.000

7

Đơn giá đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ

a

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

-

Cấp riêng đất

GCN

410.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

414.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

520.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp tỉnh

-

Cấp riêng đất

GCN

410.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

414.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

520.000

8

Đơn giá đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân

a

Nộp hồ sơ tại xã

a1

Trường hợp phải cấp mới GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

529.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

641.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

799.000

a2

Trường hợp không phải cấp GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

511.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

614.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

772.000

b

Nộp hồ sơ tại VPĐK cấp huyện

b1

Trường hợp phải cấp mới GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

529.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

641.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

800.000

b2

Trường hợp không phải cấp GCN

-

Cấp riêng đất

GCN

511.000

-

Cấp riêng tài sản

GCN

614.000

-

Cấp đất và tài sản

GCN

772.000

9

Đơn giá đăng ký biến động đối với tổ chức

a

Trường hợp phải cấp mới GCN

a1

Cấp riêng đất

GCN

1.086.000

a2

Cấp riêng tài sản

GCN

1.099.000

a3

Cấp đất và tài sản

GCN

1.417.000

b

Trường hợp không phải cấp GCN

b1

Cấp riêng đất

GCN

1.077.000

b2

Cấp riêng tài sản

GCN

1.089.000

b3

Cấp đất và tài sản

GCN

1.407.000

10

Trích lục hồ sơ địa chính.

Thửa

107.000

(Có hệ thống biểu chi tiết kèm theo)