Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung (điều chỉnh) đô thị Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2035 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6.019,76

16,15

2

Đất mặt nước

721,15

1,93

699,90

1,88

3

Đất dự trữ phát triển, chưa sử dụng

0

0

513,71

1,38

B

KHU VỰC LIÊN KẾT PHỔ THẠNH - ĐT LOẠI IV

1.302,66

3,49

1.302,66

3,49

1

Đất đơn vị ở

126,50

0,34

80,99

0,22

2

Đất công trình công cộng

9,76

0,03

64,13

0,17

3

Đất hỗn hợp

131,00

0,35

154,33

0,41

4

Đất di tích

4,45

0,01

4,45

0,01

5

Đất du lịch

174,35

0,47

401,21

1,08

6

Đất nông, lâm nghiệp

348,11

0,93

104,48

0,28

7

Đất mặt nước

391,71

1,05

349,31

0,94

8

Đất nghĩa trang

9,93

0,03

-

-

9

Đất dự trữ phát triển, chưa sử dụng

83,68

0,22

96,36

0,26

10

Đất giao thông

23,17

0,06

47,40

0,13

C

ĐẤT NGOẠI THỊ

23.914,34

64,15

23.914,34

64,15

1

Đất công cộng

63,89

0,17

116,93

0,31

2

Đất ở khu trung tâm xã

67,74

0,18

67,74

0,18

3

Đất ở làng xóm

2.474,86

6,64

2.564,51

6,88

4

Đất hỗn hợp

27,52

0,07

97,45

0,26

5

Đất tôn giáo di tích

33,33

0,09

33,33

0,09

6

Đất trường học

5,37

0,01

6,91

0,02

7

Đất quốc phòng an ninh

74,64

0,20

74,64

0,20

8

Đất công nghiệp

144,76

0,39

231,26

0,62

9

Đất dự án năng lượng mặt trời

238,60

0,64

238,60

0,64

10

Đất hạ tầng KT đầu mối

54,29

0,15

54,29

0,15

11

Đất du lịch

125,12

0,34

291,41

0,78

12

Đất cây xanh chuyên đề, cách ly

442,38

1,19

723,48

1,94

14

Đất nghĩa trang

176,07

0,47

168,60

0,45

15

Đất nông, lâm, thủy sản

18.398,28

49,36

17.487,82

46,91

17

Đất mặt nước

912,33

2,45

879,18

2,36

19

Đất dự trữ phát triển, chưa sử dụng

0

0

128,17

0,34

21

Đất giao thông

675,16

1,81

750,02

2,01

Tổng cộng

37.277,00

100

37.277,00

100

6. Phân vùng phát triển:
a) Khu vực nội thị:
Định hướng quy hoạch phát triển 8 phường nội thị gồm: khu vực thị trấn Đức Phổ và 07 xã Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Văn, Phổ Quang, Phổ Thạnh với quy mô diện tích tự nhiên khoảng 12.061 ha, trong đó diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2025 khoảng 4079 ha và đến năm 2035 khoảng 4826 ha.
Quy hoạch phát triển khu vực dọc theo tuyến đường Dung Quất - Sa Huỳnh, kết nối Phổ Thạnh với vùng lõi trung tâm nhằm hình thành, mở rộng phạm vi khu vực nội thị của đô thị Đức Phổ.

Content:
Khu vực nội thị:
Định hướng quy hoạch phát triển 8 phường nội thị gồm: khu vực thị trấn Đức Phổ và 07 xã Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Văn, Phổ Quang, Phổ Thạnh với quy mô diện tích tự nhiên khoảng 12.061 ha, trong đó diện tích đất xây dựng đô thị đến năm 2025 khoảng 4079 ha và đến năm 2035 khoảng 4826 ha.
Quy hoạch phát triển khu vực dọc theo tuyến đường Dung Quất - Sa Huỳnh, kết nối Phổ Thạnh với vùng lõi trung tâm nhằm hình thành, mở rộng phạm vi khu vực nội thị của đô thị Đức Phổ.