Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định nội dung của Luật Đất đai Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định nội dung của Luật Đất đai Hà Tĩnh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
“2. Hạn mức diện tích giao đất ở cho mỗi vùng tối đa không vượt quá quy định sau:

TT

Khu vực

Hạn mức (m2)

1

Khu vực đô thị:

1.1

- Đối với các phường

180

1.2

- Đối với các thị trấn

200

2

Các xã thuộc thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh

2.1

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

2.2

- Đối với các vị trí còn lại:

300

3

Khu vực nông thôn

3.1

Các xã: (1) huyện Cẩm Xuyên: Cẩm Lĩnh, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Quan, Cẩm Sơn, Cẩm Thịnh; (2) huyện Đức Thọ: Đức Đồng, Đức Lạng, Tân Hương; (3) huyện Hương Khê; (4) huyện Hương Sơn; (5) huyện Kỳ Anh: Kỳ Bắc, Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Phong, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân, Lâm Hợp; (6) huyện Vũ Quang; (7) huyện Can Lộc: Gia Hanh, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Sơn Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thượng Lộc, Thường Nga; (8) huyện Lộc Hà: Hồng Lộc, Tân Lộc; (9) huyện Thạch Hà: Nam Điền, Ngọc Sơn, Thạch Xuân.

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

- Đối với các vị trí còn lại:

400

3.2

Các xã còn lại tại các huyện

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

- Đối với các vị trí còn lại:

300

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
“2. Hạn mức diện tích giao đất ở cho mỗi vùng tối đa không vượt quá quy định sau:

TT

Khu vực

Hạn mức (m2)

1

Khu vực đô thị:

1.1

- Đối với các phường

180

1.2

- Đối với các thị trấn

200

2

Các xã thuộc thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh

2.1

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

2.2

- Đối với các vị trí còn lại:

300

3

Khu vực nông thôn

3.1

Các xã: (1) huyện Cẩm Xuyên: Cẩm Lĩnh, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Quan, Cẩm Sơn, Cẩm Thịnh; (2) huyện Đức Thọ: Đức Đồng, Đức Lạng, Tân Hương; (3) huyện Hương Khê; (4) huyện Hương Sơn; (5) huyện Kỳ Anh: Kỳ Bắc, Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Phong, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân, Lâm Hợp; (6) huyện Vũ Quang; (7) huyện Can Lộc: Gia Hanh, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Sơn Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thượng Lộc, Thường Nga; (8) huyện Lộc Hà: Hồng Lộc, Tân Lộc; (9) huyện Thạch Hà: Nam Điền, Ngọc Sơn, Thạch Xuân.

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

- Đối với các vị trí còn lại:

400

3.2

Các xã còn lại tại các huyện

- Đối với các vị trí bám trục đường quốc lộ, tỉnh lộ:

250

- Đối với các vị trí còn lại:

300