Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
8.05

4.14

3.76

20.81

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.67

2.67

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.15

0.29

1.40

3.46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.26

0.26

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.29

0.29

Đất giao thông

DGT

4.60

1.40

3.20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

27.83

1.23

0.60

0.04

6.65

4.14

1.29

13.88

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

0.12

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.10

0.10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.27

2.47

0.80

Content:
8.05

4.14

3.76

20.81

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.67

2.67

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.15

0.29

1.40

3.46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.26

0.26

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.29

0.29

Đất giao thông

DGT

4.60

1.40

3.20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

27.83

1.23

0.60

0.04

6.65

4.14

1.29

13.88

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

0.12

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.10

0.10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.27

2.47

0.80