Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba tỉnh Phú Thọ 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/11/2016", "sign_number": "2880/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba tỉnh Phú Thọ 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
1.1. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 14.620,47 ha, giảm 7,27 ha so với diện tích đất nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là 4.245,77 ha, giảm 12,12 ha so với diện tích đất chuyên trồng lúa nước theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 3.028,30 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt là 12,12 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.480,24 ha, giảm 0.11 ha so với diện tích đất trồng cây hàng năm khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.971,33 ha, tăng 56,62 ha so với diện tích đất trồng cây lâu năm theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là 2.936,85 ha, giảm 52,6 ha so với diện tích đất rừng sản xuất theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là 121,70 ha, tăng 0,94 ha so với diện tích đất nông nghiệp khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 4.606,05 ha, tăng 7,35 ha so với diện tích đất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 155,44 ha, tăng so với diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 7,0 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất ở nông thôn là 959,92 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,12 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất ở đô thị là 57,7 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,73 ha.
1.3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là 238,83 ha, giảm so với diện tích đất chưa sử dụng theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,08 ha.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

DT theo Kế hoạch SDĐ được duyệt năm 2016 (ha)

DT điều chỉnh Kế hoạch SDĐ năm 2016 (ha)

So sánh tăng, giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

Tổng diện tích tự nhiên

19.465,35

19.465,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.627,74

14.620,47

-7,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.257,89

4.245,77

-12,12

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.040,42

3.028,30

-12,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.480,35

1.480,24

-0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.914,71

4.971,33

+56,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

304,58

304,58

0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

108,05

108,05

0

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
1.Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 14.620,47 ha, giảm 7,27 ha so với diện tích đất nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là 4.245,77 ha, giảm 12,12 ha so với diện tích đất chuyên trồng lúa nước theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 3.028,30 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt là 12,12 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.480,24 ha, giảm 0.11 ha so với diện tích đất trồng cây hàng năm khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.971,33 ha, tăng 56,62 ha so với diện tích đất trồng cây lâu năm theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là 2.936,85 ha, giảm 52,6 ha so với diện tích đất rừng sản xuất theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là 121,70 ha, tăng 0,94 ha so với diện tích đất nông nghiệp khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 4.606,05 ha, tăng 7,35 ha so với diện tích đất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:
- Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 155,44 ha, tăng so với diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 7,0 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất ở nông thôn là 959,92 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,12 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất ở đô thị là 57,7 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,73 ha.
1.3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là 238,83 ha, giảm so với diện tích đất chưa sử dụng theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,08 ha.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

DT theo Kế hoạch SDĐ được duyệt năm 2016 (ha)

DT điều chỉnh Kế hoạch SDĐ năm 2016 (ha)

So sánh tăng, giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

Tổng diện tích tự nhiên

19.465,35

19.465,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.627,74

14.620,47

-7,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.257,89

4.245,77

-12,12

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.040,42

3.028,30

-12,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.480,35

1.480,24

-0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.914,71

4.971,33

+56,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

304,58

304,58

0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

108,05

108,05

0

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX