Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,66

30.212,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.820,65

21.760,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.639,03

9.592,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.150,20

9.103,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,83

488,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.098.39

1.096,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,66

30.212,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.820,65

21.760,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.639,03

9.592,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.150,20

9.103,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,83

488,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.098.39

1.096,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN