Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 như sau:
1. Lĩnh vực phi nông nghiệp:
ĐVT: đồng/người/tháng

STT

Nghề đào tạo

Định mức kinh phí đào tạo

Đồng bằng

Miền núi

1.1

Nhóm nghề Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông : Sửa chữa Tivi, đầu VDC, DVD và các đầu kỹ thuật số, Sửa chữa cassette và radio, Sửa chữa điện thoại di động, Sửa chữa cơ điện nông thôn, Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình, Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô; Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp; Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ; Vận hành nhà máy thủy điện; Vận hành, lắp ráp thiết bị lạnh; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; Cơ điện nông thôn; Quản lý điện nông thôn; Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ; Lắp đặt điện nội thất; Lắp đặt điện dân dụng; Quấn dây động cơ điện.

650.000

750.000

1.2

Nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Cắt gọt kim loại; Kỹ thuật sơn, mạ; Lắp ráp ôtô; Tiện; Tiện ren; Nguội căn bản; Kỹ thuật gò, hàn nông thôn; Rèn dập; Hàn; Hàn điện; Hàn hơi và Inox; Sửa chữa xe gắn máy; Sửa chữa thiết bị may; Sửa chữa máy may công nghiệp; Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ; Sửa chữa máy xây dựng; Sửa chữa xe, máy thi công; Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ; Sửa chữa máy nông nghiệp; Sửa chữa bơm điện; Vận hành và sửa chữa các loại động cơ nổ; Vận hành máy xây dựng; Vận hành thiết bị sản xuất xi măng; vận hành bơm, quạt, máy nén khí; Vận hành máy gặt đập liên hợp; Vận hành máy nông nghiệp ; Vận hành máy xúc, ủi, cạp.

650.000

750.000

1.3

Nhóm nghề Kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng: Sửa chữa công trình thủy lợi; Sửa chữa, lắp đặt mạng cấp thoát nước gia đình; Nề hoàn thiện; Họa viên kiến trúc; Kỹ thuật lắp đặt cốp pha - giàn giáo trong xây dựng dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt cốt thép trong xây dựng dân dụng; Xây đá.

650.000

750.000

1.4

Nhóm nghề Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da: May công nghiệp; May dân dụng; Cắt may trang phục nữ; Công nghệ dệt thoi; Sản xuất hàng da giày; Dệt; Dệt kim.

600.000

700.000

15

Nhóm nghề sản xuất, chế biến khác: Kỹ thuật gia công tủ; Kỹ thuật gia công bàn ghế; Mộc mỹ nghệ; Mộc dân dụng; Mộc xây dựng và trang trí nội thất; Gia công giường.

600.000

700.000

1.6

Nhóm nghề Mỹ thuật ứng dụng: Đan lát thủ công; Dệt chiếu cói; Ren thủ công; Móc thủ công; Thêu thủ công; Sản xuất đồ gốm mỹ nghệ; Sản xuất hàng mây tre đan; Dệt thổ cẩm; Đan teo, sọt, sà lắt, gùi; Sản xuất hương; Chế tác trầm hương; Gia công, thiết kế sản phẩm mộc; Kỹ thuật điêu khắc gỗ; Vẽ trên gốm; Làm vóc, vẽ đồ nét; Sơn son thếp vàng; Gò thúc tranh đồng mỹ thuật; Chạm khắc gỗ con giống; Chạm khảm hoa văn phù điêu; Chạm khảm tam khí tranh đồng; Khảm trai hoa văn dây đeo; Đúc tượng đồng; Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Làm chổi đót; Làm đèn lồng; Đan lưới nuôi trai; Đan nhựa; Sản xuất các sản phẩm từ dừa.

600.000

700.000

1.7

Nhóm nghề Khách sạn, nhà hàng:

a. Nghiệp vụ bàn; Nghiệp vụ lễ tân; Nghiệp vụ buồng.

600.000

700.000

b. Kỹ thuật chế biến món ăn; Kỹ thuật pha chế đồ uống.

650.000

750.000

1.8

Nhóm nghề Máy tính - Công nghệ thông tin:
a. Vi tính văn phòng; Vẽ và thiết kế trên máy vi tính (chỉ hỗ trợ dạy nghề cho người khuyết tật)
b. Sửa chữa phần cứng máy tính; Kỹ thuật cài đặt, sửa chữa, lắp ráp máy tính.

450.000

520.000

1.9

Nhóm nghề công nghệ sản xuất: Sản xuất gốm thô; Sản xuất kính xây dựng; Sản xuất sứ vệ sinh; Công nghệ in.

650.000

750.000

1.10

Nhóm nghề kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp nhỏ; Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y; Kinh doanh sản phẩm nông nghiệp; Kinh doanh tạp hóa.

600.000

700.000

1.11

Nhóm nghề dịch vụ thẩm mỹ: Trang điểm thẩm mỹ; Chăm sóc da; Thiết kế tạo mẫu tóc.

600.000

700.000

Content:
Lĩnh vực phi nông nghiệp:
ĐVT: đồng/người/tháng

STT

Nghề đào tạo

Định mức kinh phí đào tạo

Đồng bằng

Miền núi

1.1

Nhóm nghề Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông : Sửa chữa Tivi, đầu VDC, DVD và các đầu kỹ thuật số, Sửa chữa cassette và radio, Sửa chữa điện thoại di động, Sửa chữa cơ điện nông thôn, Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình, Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô; Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp; Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ; Vận hành nhà máy thủy điện; Vận hành, lắp ráp thiết bị lạnh; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; Cơ điện nông thôn; Quản lý điện nông thôn; Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ; Lắp đặt điện nội thất; Lắp đặt điện dân dụng; Quấn dây động cơ điện.

650.000

750.000

1.2

Nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Cắt gọt kim loại; Kỹ thuật sơn, mạ; Lắp ráp ôtô; Tiện; Tiện ren; Nguội căn bản; Kỹ thuật gò, hàn nông thôn; Rèn dập; Hàn; Hàn điện; Hàn hơi và Inox; Sửa chữa xe gắn máy; Sửa chữa thiết bị may; Sửa chữa máy may công nghiệp; Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ; Sửa chữa máy xây dựng; Sửa chữa xe, máy thi công; Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ; Sửa chữa máy nông nghiệp; Sửa chữa bơm điện; Vận hành và sửa chữa các loại động cơ nổ; Vận hành máy xây dựng; Vận hành thiết bị sản xuất xi măng; vận hành bơm, quạt, máy nén khí; Vận hành máy gặt đập liên hợp; Vận hành máy nông nghiệp ; Vận hành máy xúc, ủi, cạp.

650.000

750.000

1.3

Nhóm nghề Kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng: Sửa chữa công trình thủy lợi; Sửa chữa, lắp đặt mạng cấp thoát nước gia đình; Nề hoàn thiện; Họa viên kiến trúc; Kỹ thuật lắp đặt cốp pha - giàn giáo trong xây dựng dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt cốt thép trong xây dựng dân dụng; Xây đá.

650.000

750.000

1.4

Nhóm nghề Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da: May công nghiệp; May dân dụng; Cắt may trang phục nữ; Công nghệ dệt thoi; Sản xuất hàng da giày; Dệt; Dệt kim.

600.000

700.000

15

Nhóm nghề sản xuất, chế biến khác: Kỹ thuật gia công tủ; Kỹ thuật gia công bàn ghế; Mộc mỹ nghệ; Mộc dân dụng; Mộc xây dựng và trang trí nội thất; Gia công giường.

600.000

700.000

1.6

Nhóm nghề Mỹ thuật ứng dụng: Đan lát thủ công; Dệt chiếu cói; Ren thủ công; Móc thủ công; Thêu thủ công; Sản xuất đồ gốm mỹ nghệ; Sản xuất hàng mây tre đan; Dệt thổ cẩm; Đan teo, sọt, sà lắt, gùi; Sản xuất hương; Chế tác trầm hương; Gia công, thiết kế sản phẩm mộc; Kỹ thuật điêu khắc gỗ; Vẽ trên gốm; Làm vóc, vẽ đồ nét; Sơn son thếp vàng; Gò thúc tranh đồng mỹ thuật; Chạm khắc gỗ con giống; Chạm khảm hoa văn phù điêu; Chạm khảm tam khí tranh đồng; Khảm trai hoa văn dây đeo; Đúc tượng đồng; Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Làm chổi đót; Làm đèn lồng; Đan lưới nuôi trai; Đan nhựa; Sản xuất các sản phẩm từ dừa.

600.000

700.000

1.7

Nhóm nghề Khách sạn, nhà hàng:

a. Nghiệp vụ bàn; Nghiệp vụ lễ tân; Nghiệp vụ buồng.

600.000

700.000

b. Kỹ thuật chế biến món ăn; Kỹ thuật pha chế đồ uống.

650.000

750.000

1.8

Nhóm nghề Máy tính - Công nghệ thông tin:
a. Vi tính văn phòng; Vẽ và thiết kế trên máy vi tính (chỉ hỗ trợ dạy nghề cho người khuyết tật)
b. Sửa chữa phần cứng máy tính; Kỹ thuật cài đặt, sửa chữa, lắp ráp máy tính.

450.000

520.000

1.9

Nhóm nghề công nghệ sản xuất: Sản xuất gốm thô; Sản xuất kính xây dựng; Sản xuất sứ vệ sinh; Công nghệ in.

650.000

750.000

1.10

Nhóm nghề kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp nhỏ; Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y; Kinh doanh sản phẩm nông nghiệp; Kinh doanh tạp hóa.

600.000

700.000

1.11

Nhóm nghề dịch vụ thẩm mỹ: Trang điểm thẩm mỹ; Chăm sóc da; Thiết kế tạo mẫu tóc.

600.000

700.000