Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2856/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chỉnh trang khu dân cư phường Phước Long B Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2856/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chỉnh trang khu dân cư phường Phước Long B Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Phước Long B, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở các trục đường chính như: đường Đỗ Xuân Hợp, đường Tăng Nhơn Phú, đường Dương Đình Hội và đường Vành đai phía Đông, toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai phía Đông và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : đường Đỗ Xuân Hợp.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: đường Tăng Nhơn Phú.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai phía Đông.
+ Phía Bắc, Tây Bắc giáp: đường Tăng Nhơn Phú.
+ Phía Tây Nam giáp : đường Đỗ Xuân Hợp.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: đường Dương Đình Hội và khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
...
d) Đất trung tâm văn hóa phường (xây mới)

2.000

40

1

2

0,8

e) Đất hành chính (Ủy ban nhân dân phường hiện hữu)

1.100

40

1

2

0,8

f) Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.098,4

30

1

6

1,8

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

54.217,3

3,39

- Đất công viên cây xanh

35.800

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

18.417,3

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông

147.763

9,24

- Đất giao thông cấp khu vực và sân bãi (10.432 m2)

147.763

- Mật độ giao thông (từ đường cấp khu vực)

8,77 km/km2

II. Đất ngoài đơn vị ở

166.721

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

42.521

- Trường cao đẳng công thương (hiện hữu)

19.900

40

1

5

2,0

- Trung tâm văn hóa quận (hiện hữu)

6.121

40

1

3

1,2

- Trường phổ thông trung học (xây mới)

16.500

40

1

3

1,2

2. Đất quân sự

103.900

- Đất quân sự

103.900

3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đỗ Xuân Hợp)

20.300

Tổng cộng

1.826.500

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Bảng thống kê các loại đất

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (ha)

Số dân (người)

Tầng cao Tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Khu I

54,50

11.000

1

Đất sử dụng hỗn hợp

1,7594

1.100

11

35

3,75

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,8568

109

5

50 -70

0,7 - 2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

3,0369

386

5

50 -70

0,7 - 2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,6363

81

5

50 -70

0,7 - 2,5

5

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,9227

418

4

5

2,00

6

Trường mầm non xây mới 3

0,2766

0

2

40

0,80

7

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4922

409

4

50

2,00

8

Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

0,8200

0

5

40

2,00

9

Đất công viên cây xanh

0,2985

0

1

5

0,05

10

Đất công viên cây xanh

1,3991

0

1

5

0,05

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2500

32

5

50 -70

0,7 - 2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1535

20

5

50 -70

0,7 - 2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4900

190

5

50 -70

0,7 - 2,5

14

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

1,0630

135

5

50 -70

0,7 - 2,5

15

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,8400

230

4

50

2,00

16

Trường mầm non xây mới 1

0,2037

0

2

30

0,60

17

Đất thương mại dịch vụ (hiện hữu)

0,3408

0

3

40

1,20

18

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

0,2583

0

3

40

1,20

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,1600

402

5

50 -70

0,7 - 2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,3000

420

5

50 -70

0,7 - 2,5

21

Đất chung cư cao tầng

0,7600

760

8

40

3,00

22

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

2,4400

311

5

50 -70

0,7 - 2,5

23

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,0500

261

5

50 -70

0,7 - 2,5

24

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,9800

379

5

50 -70

0,7 - 2,5

25

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,7079

472

5

50 -70

0,7 - 2,5

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4347

183

5

50 -70

0,7 - 2,5

27

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,6800

341

5

50 -70

0,7 - 2,5

28

Đất sử dụng hỗn hợp

0,8200

513

11

35

3,75

29

Đất chung cư cao tầng

0,4077

500

15

40

5,50

30

Trường mầm non 2 (xây mới)

0,5000

0

2

40

0,80

31

Trường cao đẳng Công thương hiện hữu (khu ký túc xá)

1,1962

0

5

30

1,50

32

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

0,5909

75

5

50 -70

0,7 - 2,5

33

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,1446

146

5

50 -70

0,7 - 2,5

34

Đất chung cư cao tầng

0,5864

586

8

37

3,00

35

Đất chung cư cao tầng

0,6938

880

19

41,3

6,5

36

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,8026

102

4

50

2,00

37

Đất sử dụng hỗn hợp

0,6500

317

8

40

3,00

38

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,0920

12

5

50 -70

0,7 - 2,5

39

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,5675

72

5

50 -70

0,7 - 2,5

40

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,7392

202

4

50

2,00

41

Đất chung cư cao tầng

0,9238

960

16

40

6,00

42

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7733

0

6

40

2,40

43

Đất sử dụng hỗn hợp

1,5127

517

11

35

3,75

44

Trường mầm non 4 (xây mới)

0,4620

0

2

40

0,80

45

Trường mầm non 5 (xây mới)

0,4606

0

2

40

0,80

46

Trường tiểu học 3 (xây mới)

0,9663

0

3

40

1,20

II

Khu II

91,23

16.000

1

Trường cao đẳng Công thương (hiện hữu)

1,9900

0

5

30

1,50

2

Đất chung cư cao tầng

2,0770

2.560

14

40

5,60

3

Đất sử dụng hỗn hợp

1,6224

748

8

40

3,00

4

Đất công viên cây xanh

0,9400

0

1

5

0,05

5

Trường mầm non 6 (xây mới)

0,2900

0

2

40

0,80

6

Đất thương mại dịch vụ

0,1800

0

6

40

2,40

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,4800

49

5

50 -70

0,7 - 2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2424

25

5

50 -70

0,7 - 2,5

9

Đất sử dụng hỗn hợp

2,4624

1.539

11

35

3,75

10

Trường phổ thông trung học (xây mới)

1,6500

0

3

40

1,20

11

Đất quân sự

10,3900

0

2

30

0,60

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,7800

80

5

50 -70

0,7 - 2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,6000

61

5

50 -70

0,7 - 2,5

14

Trung tâm y tế hiện hữu

0,1236

0

2

40

0,80

15

Trường mầm non hiện hữu

0,4200

0

2

40

0,80

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2700

28

5

50 -70

0,7 - 2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,4600

455

5

50 -70

0,7 - 2,5

18

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7187

629

11

35

3,75

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,7500

76

5

50 -70

0,7 - 2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7,9800

814

5

50 -70

0,7 - 2,5

21

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7674

480

11

35

3,75

22

Trung tâm văn hóa phường (xây mới)

0,2000

0

2

40

0,80

23

Đất công viên cây xanh

0,6100

0

1

5

0,05

24

Đất sử dụng hỗn hợp

1,1400

998

11

35

3,75

25

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,3500

36

5

50 -70

0,7 - 2,5

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1655

17

5

50 -70

0,7 - 2,5

27

Đất chung cư cao tầng

0,6363

1.220

20

35

6,00

28

Đất sử dụng hỗn hợp

1,0506

657

11

35

3,75

29

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1900

19

5

50 -70

0,7 - 2,5

30

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4700

150

5

50 -70

0,7 - 2,5

31

Đất trung tâm văn hóa quận (hiện hữu)

0,6121

0

3

40

1,20

32

Đất hành chính - Ủy ban nhân dân phường hiện hữu

0,1100

0

2

40

0,80

33

Trường tiểu học 1 (xây mới)

1,0147

0

3

40

1,20

34

Trường tiểu học 2 (xây mới)

0,9205

0

3

40

1,20

35

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,6000

469

5

50 -70

0,7 - 2,5

36

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,3800

243

5

50 -70

0,7 - 2,5

37

Đất công viên cây xanh

0,7400

0

1

5

0,05

38

Đất công viên cây xanh

0,1500

0

1

5

0,05

39

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,0018

102

5

50 -70

0,7 - 2,5

40

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,0143

409

5

50 -70

0,7 - 2,5

41

Đất công viên cây xanh

0,6109

0

1

5

0,05

42

Trường tiểu học Phước Long B 1 (hiện hữu)

0,1248

0

3

40

1,20

43

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,2000

122

5

50 -70

0,7 - 2,5

44

Đất chung cư cao tầng

0,9024

1.400

24

40

6,50

45

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,0783

110

4

50

2,00

46

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

0,5300

54

5

50 -70

0,7 - 2,5

47

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,3800

447

5

50 -70

0,7 - 2,5

48

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,3500

138

5

50 -70

0,7 - 2,5

49

Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2685

0

3

40

1,20

50

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,8926

397

5

50 -70

0,7 - 2,5

51

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,0500

311

5

50 -70

0,7 - 2,5

52

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,4500

454

5

50 -70

0,7 - 2,5

53

Đất công viên cây xanh

0,2500

0

1

5

0,05

54

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,4538

46

3

50 -70

0,7 - 2,5

55

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5672

58

4

50

2,00

56

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,7319

177

4

50

2,00

57

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5220

53

4

50

2,00

58

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5597

57

4

50

2,00

59

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

1,7688

180

5

50 -70

0,7 - 2,5

60

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,3203

33

5

50 -70

0,7 - 2,5

61

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5216

53

4

50

2,00

62

Đất công viên cây xanh

0,2765

0

1

5

0

63

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tàng)

0,4645

47

4

50

2,00

64

Trường mầm non 7 (xây mới)

0,4076

0

2

40

0,80

Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng.
Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Khu I - 1

Đất sử dụng hỗn hợp I - 1

17.957

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

5.387,1

30

- Đất công trình công cộng

3.591,4

20

- Đất cây xanh

8.978,5

50

Khu I - 28

Đất sử dụng hỗn hợp 1-28

8.200

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

2.460

30

- Đất công trình công cộng

1.640

20

- Đất cây xanh

4.100

50

Khu I - 37

Đất sử dụng hỗn hợp 1-37

6.500

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

2.600

40

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở thấp tầng)

3.900

60

Khu I - 42

Đất sử dụng hỗn hợp 1-42

Content:
Đất trung tâm văn hóa phường (xây mới)

2.000

40

1

2

0,8

e) Đất hành chính (Ủy ban nhân dân phường hiện hữu)

1.100

40

1

2

0,8

f) Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.098,4

30

1

6

1,8

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

54.217,3

3,39

- Đất công viên cây xanh

35.800

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

18.417,3

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông

147.763

9,24

- Đất giao thông cấp khu vực và sân bãi (10.432 m2)

147.763

- Mật độ giao thông (từ đường cấp khu vực)

8,77 km/km2

II. Đất ngoài đơn vị ở

166.721

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

42.521

- Trường cao đẳng công thương (hiện hữu)

19.900

40

1

5

2,0

- Trung tâm văn hóa quận (hiện hữu)

6.121

40

1

3

1,2

- Trường phổ thông trung học (xây mới)

16.500

40

1

3

1,2

2. Đất quân sự

103.900

- Đất quân sự

103.900

3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đỗ Xuân Hợp)

20.300

Tổng cộng

1.826.500

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Bảng thống kê các loại đất

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (ha)

Số dân (người)

Tầng cao Tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Khu I

54,50

11.000

1

Đất sử dụng hỗn hợp

1,7594

1.100

11

35

3,75

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,8568

109

5

50 -70

0,7 - 2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

3,0369

386

5

50 -70

0,7 - 2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,6363

81

5

50 -70

0,7 - 2,5

5

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,9227

418

4

5

2,00

6

Trường mầm non xây mới 3

0,2766

0

2

40

0,80

7

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4922

409

4

50

2,00

8

Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

0,8200

0

5

40

2,00

9

Đất công viên cây xanh

0,2985

0

1

5

0,05

10

Đất công viên cây xanh

1,3991

0

1

5

0,05

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2500

32

5

50 -70

0,7 - 2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1535

20

5

50 -70

0,7 - 2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4900

190

5

50 -70

0,7 - 2,5

14

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

1,0630

135

5

50 -70

0,7 - 2,5

15

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,8400

230

4

50

2,00

16

Trường mầm non xây mới 1

0,2037

0

2

30

0,60

17

Đất thương mại dịch vụ (hiện hữu)

0,3408

0

3

40

1,20

18

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

0,2583

0

3

40

1,20

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,1600

402

5

50 -70

0,7 - 2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,3000

420

5

50 -70

0,7 - 2,5

21

Đất chung cư cao tầng

0,7600

760

8

40

3,00

22

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

2,4400

311

5

50 -70

0,7 - 2,5

23

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,0500

261

5

50 -70

0,7 - 2,5

24

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,9800

379

5

50 -70

0,7 - 2,5

25

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,7079

472

5

50 -70

0,7 - 2,5

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4347

183

5

50 -70

0,7 - 2,5

27

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,6800

341

5

50 -70

0,7 - 2,5

28

Đất sử dụng hỗn hợp

0,8200

513

11

35

3,75

29

Đất chung cư cao tầng

0,4077

500

15

40

5,50

30

Trường mầm non 2 (xây mới)

0,5000

0

2

40

0,80

31

Trường cao đẳng Công thương hiện hữu (khu ký túc xá)

1,1962

0

5

30

1,50

32

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

0,5909

75

5

50 -70

0,7 - 2,5

33

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,1446

146

5

50 -70

0,7 - 2,5

34

Đất chung cư cao tầng

0,5864

586

8

37

3,00

35

Đất chung cư cao tầng

0,6938

880

19

41,3

6,5

36

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,8026

102

4

50

2,00

37

Đất sử dụng hỗn hợp

0,6500

317

8

40

3,00

38

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,0920

12

5

50 -70

0,7 - 2,5

39

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,5675

72

5

50 -70

0,7 - 2,5

40

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,7392

202

4

50

2,00

41

Đất chung cư cao tầng

0,9238

960

16

40

6,00

42

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7733

0

6

40

2,40

43

Đất sử dụng hỗn hợp

1,5127

517

11

35

3,75

44

Trường mầm non 4 (xây mới)

0,4620

0

2

40

0,80

45

Trường mầm non 5 (xây mới)

0,4606

0

2

40

0,80

46

Trường tiểu học 3 (xây mới)

0,9663

0

3

40

1,20

II

Khu II

91,23

16.000

1

Trường cao đẳng Công thương (hiện hữu)

1,9900

0

5

30

1,50

2

Đất chung cư cao tầng

2,0770

2.560

14

40

5,60

3

Đất sử dụng hỗn hợp

1,6224

748

8

40

3,00

4

Đất công viên cây xanh

0,9400

0

1

5

0,05

5

Trường mầm non 6 (xây mới)

0,2900

0

2

40

0,80

6

Đất thương mại dịch vụ

0,1800

0

6

40

2,40

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,4800

49

5

50 -70

0,7 - 2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2424

25

5

50 -70

0,7 - 2,5

9

Đất sử dụng hỗn hợp

2,4624

1.539

11

35

3,75

10

Trường phổ thông trung học (xây mới)

1,6500

0

3

40

1,20

11

Đất quân sự

10,3900

0

2

30

0,60

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,7800

80

5

50 -70

0,7 - 2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,6000

61

5

50 -70

0,7 - 2,5

14

Trung tâm y tế hiện hữu

0,1236

0

2

40

0,80

15

Trường mầm non hiện hữu

0,4200

0

2

40

0,80

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,2700

28

5

50 -70

0,7 - 2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,4600

455

5

50 -70

0,7 - 2,5

18

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7187

629

11

35

3,75

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,7500

76

5

50 -70

0,7 - 2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7,9800

814

5

50 -70

0,7 - 2,5

21

Đất sử dụng hỗn hợp

0,7674

480

11

35

3,75

22

Trung tâm văn hóa phường (xây mới)

0,2000

0

2

40

0,80

23

Đất công viên cây xanh

0,6100

0

1

5

0,05

24

Đất sử dụng hỗn hợp

1,1400

998

11

35

3,75

25

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,3500

36

5

50 -70

0,7 - 2,5

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1655

17

5

50 -70

0,7 - 2,5

27

Đất chung cư cao tầng

0,6363

1.220

20

35

6,00

28

Đất sử dụng hỗn hợp

1,0506

657

11

35

3,75

29

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,1900

19

5

50 -70

0,7 - 2,5

30

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,4700

150

5

50 -70

0,7 - 2,5

31

Đất trung tâm văn hóa quận (hiện hữu)

0,6121

0

3

40

1,20

32

Đất hành chính - Ủy ban nhân dân phường hiện hữu

0,1100

0

2

40

0,80

33

Trường tiểu học 1 (xây mới)

1,0147

0

3

40

1,20

34

Trường tiểu học 2 (xây mới)

0,9205

0

3

40

1,20

35

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,6000

469

5

50 -70

0,7 - 2,5

36

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,3800

243

5

50 -70

0,7 - 2,5

37

Đất công viên cây xanh

0,7400

0

1

5

0,05

38

Đất công viên cây xanh

0,1500

0

1

5

0,05

39

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,0018

102

5

50 -70

0,7 - 2,5

40

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,0143

409

5

50 -70

0,7 - 2,5

41

Đất công viên cây xanh

0,6109

0

1

5

0,05

42

Trường tiểu học Phước Long B 1 (hiện hữu)

0,1248

0

3

40

1,20

43

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,2000

122

5

50 -70

0,7 - 2,5

44

Đất chung cư cao tầng

0,9024

1.400

24

40

6,50

45

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,0783

110

4

50

2,00

46

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

0,5300

54

5

50 -70

0,7 - 2,5

47

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,3800

447

5

50 -70

0,7 - 2,5

48

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,3500

138

5

50 -70

0,7 - 2,5

49

Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2685

0

3

40

1,20

50

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,8926

397

5

50 -70

0,7 - 2,5

51

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,0500

311

5

50 -70

0,7 - 2,5

52

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4,4500

454

5

50 -70

0,7 - 2,5

53

Đất công viên cây xanh

0,2500

0

1

5

0,05

54

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,4538

46

3

50 -70

0,7 - 2,5

55

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5672

58

4

50

2,00

56

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,7319

177

4

50

2,00

57

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5220

53

4

50

2,00

58

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5597

57

4

50

2,00

59

Đất ở hiện hữu chỉnh hang

1,7688

180

5

50 -70

0,7 - 2,5

60

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,3203

33

5

50 -70

0,7 - 2,5

61

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,5216

53

4

50

2,00

62

Đất công viên cây xanh

0,2765

0

1

5

0

63

Đất ở xây dựng mới (nhà ở thấp tàng)

0,4645

47

4

50

2,00

64

Trường mầm non 7 (xây mới)

0,4076

0

2

40

0,80

Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng.
Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Khu I - 1

Đất sử dụng hỗn hợp I - 1

17.957

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

5.387,1

30

- Đất công trình công cộng

3.591,4

20

- Đất cây xanh

8.978,5

50

Khu I - 28

Đất sử dụng hỗn hợp 1-28

8.200

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

2.460

30

- Đất công trình công cộng

1.640

20

- Đất cây xanh

4.100

50

Khu I - 37

Đất sử dụng hỗn hợp 1-37

6.500

100

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

2.600

40

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở thấp tầng)

3.900

60

Khu I - 42

Đất sử dụng hỗn hợp 1-42