Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5945/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5945/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp tại xã Bình Mỹ và Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết).
...
5.000 - 6.000 người

Nhóm nhà ở cho các đối tượng khác có nhu cầu

18,98

34,03

5.000 - 6.000 người

Đất nhà ở liên kế vườn

11,34

3.000 - 3.600 người

Đất biệt thự vườn

3,93

500 - 600 người

Đất chung cư

3,71

1.500 - 1.800 người

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

4,76

8,54

Đất thương mại dịch vụ

3,46

Đất y tế

0,82

Đất văn hóa

0,48

3

Đất giáo dục

5,63

10,10

Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Phổ thông trung học

4

Đất cây xanh - mặt nước

5,02

9,00

5

Đất giao thông

10,86

19,47

B

ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP

286,76

100,00

1

Đất xây dựng nhà máy

180,66

63,00

2

Đất kho tàng, bến bãi

19,01

6,63

3

Đất công trình kỹ thuật đầu mối

3,16

1,10

4

Đất hành chính - dịch vụ

8,37

2,92

5

Đất giao thông

38,52

13,43

6

Đất cây xanh

37,04

12,94

Cây xanh - mặt nước cảnh quan

29,88

10,42

Mặt nước

7,16

2,52

TỔNG CỘNG

342,53

4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất khu công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy

180,66

63,00

2

Đất kho tàng, bến bãi

19,01

6,63

3

Đất công trình kỹ thuật đầu mối

3,16

1,10

4

Đất hành chính - dịch vụ

8,37

2,92

5

Đất giao thông

38,52

13,43

6

Đất cây xanh

37,04

12,94

Cây xanh - mặt nước cảnh quan

29,88

10,42

Mặt nước

7,16

2,52

TỔNG CỘNG

286,76

100

4.1.2. Cơ cấu sử dụng đất khu dân cư:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất nhóm nhà ở

29,5

52,89

Nhóm nhà ở tái định cư (nhà liên kế vườn, chung cư)

3,52

6,31

Nhóm nhà ở cho công nhân và chuyên gia (chung cư)

7,00

12,55

Nhóm nhà ở cho các đối tượng khác có nhu cầu

18,98

34,03

Đất nhà ở liên kế vườn

11,34

Đất biệt thự vườn

3,93

Đất chung cư

3,71

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

4,76

8,54

Đất thương mại dịch vụ

3,46

Đất y tế

0,82

Đất văn hóa

0,48

3

Đất giáo dục

5,63

10,10

4

Đất cây xanh - mặt nước

5,02

9,00

Đất cây xanh - sân chơi

Đất mặt nước

5

Đất giao thông

10,86

19,47

TỔNG CỘNG

55,77

100

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

I

KHU CÔNG NGHIỆP

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80-120

2

Mật độ xây dựng gộp (brutto)

≤ 50%

+ Nhà máy, kho tàng

%

Tùy thuộc chiều cao công trình và diện tích lô đất

+ Hành chính - dịch vụ

≤ 40%

3

Đất cây xanh trong nhà máy

> 20%

4

Chiều cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

Tùy thuộc vào tính chất sản xuất

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2 - 2,5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha

40

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kw/ha

250

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,5

II

KHU DÂN CƯ

1

Dân số dự kiến

người

11.000 - 13.000

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 6

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2,5

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

43 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

22 - 26

+ Đất cây xanh, sân chơi

m2/ng

4 - 5

+ Đất giáo dục

m2/ng

4 - 5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ng

3 - 4

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

m2/ng
%

8 - 9
19,47 %

6

+ Đất giao thông

> 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/đêm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

5. Bố cục phân khu chức năng:
Quy mô toàn khu 342,53ha chia thành hai khu: Khu 1 rộng 286,76ha được bố cục làm khu nhà máy công nghiệp, kho tàng, bến bãi, hành chính - dịch vụ và khu 2 rộng 55,77ha dành để phát triển khu dân cư trong đó có nhà ở và các công trình phục vụ khu công nghiệp dành cho các đối tượng ở như chuyên gia, công nhân, hộ tái định cư cũng như góp phần tạo thêm quỹ nhà ở xã hội và nhà ở thương mại cho thành phố. Cụ thể:
- Đất xây dựng nhà máy công nghiệp có diện tích 180,66ha bố trí toàn bộ phía Nam rạch Cát và phía Tây rạch Bà Bếp. Đất xây dựng kho tàng, bến bãi có diện tích 19,01ha được bố trí thành 2 cụm: Cụm 1: bố trí tiếp cận thông ra tuyến đường Võ Văn Bích; Cụm 2: bố trí tiếp cận đường tỉnh lộ 8. Khu điều hành và dịch vụ công nghiệp có diện tích 8,37ha được bố trí tại ba vị trí cổng vào khu công nghiệp từ Tỉnh lộ 8 và đường Võ Văn Bích.
- Đất công trình kỹ thuật đầu mối có diện tích 3,16ha gồm: Nhà máy xử lý nước thải bố trí phía Đông rạch Bà Bếp và phía Nam khu dân cư, trạm cấp nước bố trí phía Đông rạch Bà Bếp, tiếp giáp với trục đường chính và ở vị trí trung tâm khu công nghiệp và trạm điện bố trí phía Tây Nam khu công nghiệp tiếp giáp đường bao phía Tây.
- Đất nhóm nhà ở có diện tích 29,5ha được bố trí về một góc phía Đông Bắc, tiếp cận trực tiếp tỉnh lộ 9 và khu dân cư hiện hữu dọc Tỉnh lộ 8. Đất xây dựng công trình giáo dục gồm trường dạy nghề, trường trung học cơ sở, trường tiểu học và trường mầm non có tổng diện tích 5,63ha. Việc bố trí trường đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định tại “Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo thành phố đến năm 2020” phục vụ cho con em sinh sống trong khu dân cư mà còn phục vụ cho con em ở các khu vực lân cận.
- Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị có diện tích 4,76ha. Đất cây xanh - mặt nước có diện tích tổng cộng 37,04ha; tổ chức cây xanh cách ly với khu dân cư có chiều rộng từ 20 đến 50m, giải pháp bố cục kết hợp tổ chức cây xanh tập trung và phân tán để tạo môi trường cảnh quan đẹp cho khu công nghiệp, đồng thời đào thêm hồ điều hòa, mương để thoát nước mưa ở phía Tây khu công nghiệp sẽ góp phần cải tạo vi khí hậu cho khu công nghiệp. Cây xanh dọc theo các tuyến đường kết hợp với phần cây xanh dọc hai bên rạch là giải pháp phân bố cây xanh phân tán trong khu công nghiệp tạo thành mặt nước cảnh quan.
- Mạng lưới rạch, mương: Giữ lại rạch Bà Bếp và rạch Cát, giữ lại một đoạn rạch B7 và đào thêm để nắn thẳng rạch B7 nối vào mương dự kiến đào ở phía Tây. Tại hành lang cây xanh cách ly ở phía Tây khu công nghiệp đào mương và hồ điều hòa để đón nước mưa từ các lưu vực lân cận.

Content:
5.000 - 6.000 người

Nhóm nhà ở cho các đối tượng khác có nhu cầu

18,98

34,03

5.000 - 6.000 người

Đất nhà ở liên kế vườn

11,34

3.000 - 3.600 người

Đất biệt thự vườn

3,93

500 - 600 người

Đất chung cư

3,71

1.500 - 1.800 người

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

4,76

8,54

Đất thương mại dịch vụ

3,46

Đất y tế

0,82

Đất văn hóa

0,48

3

Đất giáo dục

5,63

10,10

Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Phổ thông trung học

4

Đất cây xanh - mặt nước

5,02

9,00

5

Đất giao thông

10,86

19,47

B

ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP

286,76

100,00

1

Đất xây dựng nhà máy

180,66

63,00

2

Đất kho tàng, bến bãi

19,01

6,63

3

Đất công trình kỹ thuật đầu mối

3,16

1,10

4

Đất hành chính - dịch vụ

8,37

2,92

5

Đất giao thông

38,52

13,43

6

Đất cây xanh

37,04

12,94

Cây xanh - mặt nước cảnh quan

29,88

10,42

Mặt nước

7,16

2,52

TỔNG CỘNG

342,53

4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất khu công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy

180,66

63,00

2

Đất kho tàng, bến bãi

19,01

6,63

3

Đất công trình kỹ thuật đầu mối

3,16

1,10

4

Đất hành chính - dịch vụ

8,37

2,92

5

Đất giao thông

38,52

13,43

6

Đất cây xanh

37,04

12,94

Cây xanh - mặt nước cảnh quan

29,88

10,42

Mặt nước

7,16

2,52

TỔNG CỘNG

286,76

100

4.1.2. Cơ cấu sử dụng đất khu dân cư:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất nhóm nhà ở

29,5

52,89

Nhóm nhà ở tái định cư (nhà liên kế vườn, chung cư)

3,52

6,31

Nhóm nhà ở cho công nhân và chuyên gia (chung cư)

7,00

12,55

Nhóm nhà ở cho các đối tượng khác có nhu cầu

18,98

34,03

Đất nhà ở liên kế vườn

11,34

Đất biệt thự vườn

3,93

Đất chung cư

3,71

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ đô thị

4,76

8,54

Đất thương mại dịch vụ

3,46

Đất y tế

0,82

Đất văn hóa

0,48

3

Đất giáo dục

5,63

10,10

4

Đất cây xanh - mặt nước

5,02

9,00

Đất cây xanh - sân chơi

Đất mặt nước

5

Đất giao thông

10,86

19,47

TỔNG CỘNG

55,77

100

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

I

KHU CÔNG NGHIỆP

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80-120

2

Mật độ xây dựng gộp (brutto)

≤ 50%

+ Nhà máy, kho tàng

%

Tùy thuộc chiều cao công trình và diện tích lô đất

+ Hành chính - dịch vụ

≤ 40%

3

Đất cây xanh trong nhà máy

> 20%

4

Chiều cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

Tùy thuộc vào tính chất sản xuất

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2 - 2,5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha

40

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kw/ha

250

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,5

II

KHU DÂN CƯ

1

Dân số dự kiến

người

11.000 - 13.000

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 6

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2,5

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

43 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

22 - 26

+ Đất cây xanh, sân chơi

m2/ng

4 - 5

+ Đất giáo dục

m2/ng

4 - 5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ng

3 - 4

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

m2/ng
%

8 - 9
19,47 %

6

+ Đất giao thông

> 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/đêm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

Bố cục phân khu chức năng:
Quy mô toàn khu 342,53ha chia thành hai khu: Khu 1 rộng 286,76ha được bố cục làm khu nhà máy công nghiệp, kho tàng, bến bãi, hành chính - dịch vụ và khu 2 rộng 55,77ha dành để phát triển khu dân cư trong đó có nhà ở và các công trình phục vụ khu công nghiệp dành cho các đối tượng ở như chuyên gia, công nhân, hộ tái định cư cũng như góp phần tạo thêm quỹ nhà ở xã hội và nhà ở thương mại cho thành phố. Cụ thể:
- Đất xây dựng nhà máy công nghiệp có diện tích 180,66ha bố trí toàn bộ phía Nam rạch Cát và phía Tây rạch Bà Bếp. Đất xây dựng kho tàng, bến bãi có diện tích 19,01ha được bố trí thành 2 cụm: Cụm 1: bố trí tiếp cận thông ra tuyến đường Võ Văn Bích; Cụm 2: bố trí tiếp cận đường tỉnh lộ 8. Khu điều hành và dịch vụ công nghiệp có diện tích 8,37ha được bố trí tại ba vị trí cổng vào khu công nghiệp từ Tỉnh lộ 8 và đường Võ Văn Bích.
- Đất công trình kỹ thuật đầu mối có diện tích 3,16ha gồm: Nhà máy xử lý nước thải bố trí phía Đông rạch Bà Bếp và phía Nam khu dân cư, trạm cấp nước bố trí phía Đông rạch Bà Bếp, tiếp giáp với trục đường chính và ở vị trí trung tâm khu công nghiệp và trạm điện bố trí phía Tây Nam khu công nghiệp tiếp giáp đường bao phía Tây.
- Đất nhóm nhà ở có diện tích 29,5ha được bố trí về một góc phía Đông Bắc, tiếp cận trực tiếp tỉnh lộ 9 và khu dân cư hiện hữu dọc Tỉnh lộ 8. Đất xây dựng công trình giáo dục gồm trường dạy nghề, trường trung học cơ sở, trường tiểu học và trường mầm non có tổng diện tích 5,63ha. Việc bố trí trường đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định tại “Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo thành phố đến năm 2020” phục vụ cho con em sinh sống trong khu dân cư mà còn phục vụ cho con em ở các khu vực lân cận.
- Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị có diện tích 4,76ha. Đất cây xanh - mặt nước có diện tích tổng cộng 37,04ha; tổ chức cây xanh cách ly với khu dân cư có chiều rộng từ 20 đến 50m, giải pháp bố cục kết hợp tổ chức cây xanh tập trung và phân tán để tạo môi trường cảnh quan đẹp cho khu công nghiệp, đồng thời đào thêm hồ điều hòa, mương để thoát nước mưa ở phía Tây khu công nghiệp sẽ góp phần cải tạo vi khí hậu cho khu công nghiệp. Cây xanh dọc theo các tuyến đường kết hợp với phần cây xanh dọc hai bên rạch là giải pháp phân bố cây xanh phân tán trong khu công nghiệp tạo thành mặt nước cảnh quan.
- Mạng lưới rạch, mương: Giữ lại rạch Bà Bếp và rạch Cát, giữ lại một đoạn rạch B7 và đào thêm để nắn thẳng rạch B7 nối vào mương dự kiến đào ở phía Tây. Tại hành lang cây xanh cách ly ở phía Tây khu công nghiệp đào mương và hồ điều hòa để đón nước mưa từ các lưu vực lân cận.