Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tánh Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.500,34

40,29

4.362,00

4.160,07

47,94

-201,93

14.1

- Đất giao thông

1.070,12

42,8

1.280,00

1.280,00

30,77

0,00

14.2

- Đất thủy lợi

568,46

22,74

1.600,00

1.600,00

38,46

0,00

14.3

- Đất công trình năng lượng

770,82

30,83

1.334,00

1.126,99

27,09

-207,01

14.4

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,33

0,01

1

1,11

0,03

0,11

14.5

- Đất cơ sở văn hóa

4,23

0,17

16

16,12

0,39

0,12

14.6

- Đất cơ sở y tế

6,61

0,26

12

11,51

0,28

-0,49

14.7

- Đất cơ sở GD - ĐT

64,49

2,58

95

95,16

2,29

0,16

14.8

- Đất cơ sở TD - TT

12,07

0,48

18

22,17

0,53

4,17

14.9

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

0,05

0

14.10

- Đất chợ

3,21

0,13

6

6,96

0,17

0,96

15

Đất ở tại nông thôn

517,98

8,35

633,95

7,3

16

Đất ở tại đô thị

76,28

1,23

92

92

1,06

0,00

III

Đất chưa sử dụng

1.346,45

1,15

1.098

1.098,00

0,94

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

248

248,45

22,6

-0,45

IV

Chỉ tiêu quan sát

0,00

1

Đất đô thị

Content:
2.500,34

40,29

4.362,00

4.160,07

47,94

-201,93

14.1

- Đất giao thông

1.070,12

42,8

1.280,00

1.280,00

30,77

0,00

14.2

- Đất thủy lợi

568,46

22,74

1.600,00

1.600,00

38,46

0,00

14.3

- Đất công trình năng lượng

770,82

30,83

1.334,00

1.126,99

27,09

-207,01

14.4

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,33

0,01

1

1,11

0,03

0,11

14.5

- Đất cơ sở văn hóa

4,23

0,17

16

16,12

0,39

0,12

14.6

- Đất cơ sở y tế

6,61

0,26

12

11,51

0,28

-0,49

14.7

- Đất cơ sở GD - ĐT

64,49

2,58

95

95,16

2,29

0,16

14.8

- Đất cơ sở TD - TT

12,07

0,48

18

22,17

0,53

4,17

14.9

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

0,05

0

14.10

- Đất chợ

3,21

0,13

6

6,96

0,17

0,96

15

Đất ở tại nông thôn

517,98

8,35

633,95

7,3

16

Đất ở tại đô thị

76,28

1,23

92

92

1,06

0,00

III

Đất chưa sử dụng

1.346,45

1,15

1.098

1.098,00

0,94

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

248

248,45

22,6

-0,45

IV

Chỉ tiêu quan sát

0,00

1

Đất đô thị