Document: Điều 1 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỉnh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục V điểm 2.1 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

V

Quặng vàng

1

Mỏ vàng Nam Quang, Khùng Khoàng, xã Tân Việt (nay là Khâu Cà, xã Nam Quang) và Pác Ngàm, xã Nam Cao, huyện Bảo Lâm

0,2732

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2

Mỏ vàng Thấm Riềm, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

0,5464

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục V điểm 2.1 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

V

Quặng vàng

1

Mỏ vàng Nam Quang, Khùng Khoàng, xã Tân Việt (nay là Khâu Cà, xã Nam Quang) và Pác Ngàm, xã Nam Cao, huyện Bảo Lâm

0,2732

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2

Mỏ vàng Thấm Riềm, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

0,5464

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm