Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2023/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2023/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác) tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân là khách hàng dùng nước cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác tại khu vực nông thôn; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
c) Đối tượng khách hàng ưu tiên: Các hộ dân cư dùng nước sinh hoạt ở tại các huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; Hộ nghèo và đối tượng chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2).
d) Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các nhóm khách hàng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%):
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Nhóm khách hàng

Ký hiệu

Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước kênh, hồ, đập,…

Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng khách hàng ưu tiên

Các đối tượng khác

Đối tượng khách hàng ưu tiên

Các đối tượng khác

Nhóm 1: Hộ dân cư

Mức dưới 10 m3 /đồng hồ/tháng

SH1

4.900

7.000

4.000

6.100

Từ trên 10 - 20 m3/đồng hồ/tháng

SH2

6.100

8.700

5.200

7.800

Từ trên 20 - 30 m3/đồng hồ/tháng

SH3

6.700

9.600

5.800

8.700

Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

SH4

7.300

10.400

6.400

9.500

Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

HCSN

10.400

9.500

Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

13.100

12.200

Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

17.400

16.500

Content:
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác) tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân là khách hàng dùng nước cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác tại khu vực nông thôn; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
c) Đối tượng khách hàng ưu tiên: Các hộ dân cư dùng nước sinh hoạt ở tại các huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; Hộ nghèo và đối tượng chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2).
d) Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các nhóm khách hàng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%):
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Nhóm khách hàng

Ký hiệu

Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước kênh, hồ, đập,…

Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng khách hàng ưu tiên

Các đối tượng khác

Đối tượng khách hàng ưu tiên

Các đối tượng khác

Nhóm 1: Hộ dân cư

Mức dưới 10 m3 /đồng hồ/tháng

SH1

4.900

7.000

4.000

6.100

Từ trên 10 - 20 m3/đồng hồ/tháng

SH2

6.100

8.700

5.200

7.800

Từ trên 20 - 30 m3/đồng hồ/tháng

SH3

6.700

9.600

5.800

8.700

Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

SH4

7.300

10.400

6.400

9.500

Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

HCSN

10.400

9.500

Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

13.100

12.200

Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

17.400

16.500