Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-TTg 2014 Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoành Mô Quảng Ninh đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2014", "sign_number": "998/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2014", "sign_number": "998/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2014", "sign_number": "998/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2014", "sign_number": "998/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/06/2014", "sign_number": "998/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-TTg 2014 Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoành Mô Quảng Ninh đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Hoành Mô - Đồng Văn, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030 với nội dung như sau:
...
7. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên của khu kinh tế là 14.236 ha, trong đó:
- Giai đoạn đến năm 2020: Đất xây dựng các khu chức năng khu kinh tế khoảng 1.550 ha. Bao gồm:
+ Đất dân dụng khoảng 244 ha, chiếm 15,77% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu ở đạt 147 ha, bình quân 147 m2/người;
+ Đất không thuộc khu dân dụng khoảng 1306 ha, chiếm 84,23% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu thương mại công nghiệp khoảng 52,3 ha;
+ Đất chức năng khác khoảng 12.686 ha, trong đó đất nông nghiệp khoảng 486 ha, đất rừng phòng hộ khoảng 5.560 ha, đất rừng sản xuất và chức năng khác khoảng 6.640 ha.
- Giai đoạn đến năm 2030: Đất xây dựng các khu chức năng khu kinh tế khoảng 1.920 ha. Bao gồm:
+ Đất dân dụng khoảng 369 ha, chiếm 19,22% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu ở đạt 255 ha, bình quân 135 m2/người;
+ Đất không thuộc khu dân dụng khoảng 1552 ha, chiếm 80,78% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu thương mại công nghiệp khoảng 93,1 ha;
+ Đất chức năng khác khoảng 12.316 ha, trong đó đất nông nghiệp khoảng 458 ha, đất rừng phòng hộ khoảng 5.560 ha, đất rừng sản xuất và chức năng khác khoảng 6.298 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên của khu kinh tế là 14.236 ha, trong đó:
- Giai đoạn đến năm 2020: Đất xây dựng các khu chức năng khu kinh tế khoảng 1.550 ha. Bao gồm:
+ Đất dân dụng khoảng 244 ha, chiếm 15,77% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu ở đạt 147 ha, bình quân 147 m2/người;
+ Đất không thuộc khu dân dụng khoảng 1306 ha, chiếm 84,23% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu thương mại công nghiệp khoảng 52,3 ha;
+ Đất chức năng khác khoảng 12.686 ha, trong đó đất nông nghiệp khoảng 486 ha, đất rừng phòng hộ khoảng 5.560 ha, đất rừng sản xuất và chức năng khác khoảng 6.640 ha.
- Giai đoạn đến năm 2030: Đất xây dựng các khu chức năng khu kinh tế khoảng 1.920 ha. Bao gồm:
+ Đất dân dụng khoảng 369 ha, chiếm 19,22% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu ở đạt 255 ha, bình quân 135 m2/người;
+ Đất không thuộc khu dân dụng khoảng 1552 ha, chiếm 80,78% đất xây dựng các khu chức năng, trong đó đất khu thương mại công nghiệp khoảng 93,1 ha;
+ Đất chức năng khác khoảng 12.316 ha, trong đó đất nông nghiệp khoảng 458 ha, đất rừng phòng hộ khoảng 5.560 ha, đất rừng sản xuất và chức năng khác khoảng 6.298 ha.