Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2009 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/200

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2009 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/200

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 thị trấn Định Quán với các nội dung chính như sau:
...
4. Định hướng phát triển không gian thị trấn Định Quán
...
b) Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất đô thị đến năm 2015

STT

Thành phần đất

Hiện trạng năm 2005
(23.000 dân)

Quy hoạch đến năm 2015
(30.000 dân)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

144,92

15,09

80

240

24,07

1

Đất ở

119

12,39

45

135

13,54

2

Đất công trình công cộng

12,6

1,31

4

12

1,20

3

Đất cây xanh

5,87

0,61

13,11

39,35

3,94

4

Đất giao thông

7,45

0,78

17,9

53,65

5,39

B

Đất ngoài dân dụng

35,08

7,68

120

12,03

1

Đất cơ quan hành chính huyện

5,8

0,60

7,8

0,78

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

3

0,31

12,8

1,28

3

Đất Khu du lịch Đá Ba Chồng

10

1,04

16,91

1,69

4

Đất khu trung tâm văn hóa

0

0,00

6,36

0,64

5

Đất giao thông đối ngoại

6,48

4,05

25,8

2,6

6

Đất công nghiệp

6,12

0,64

9,0

0,91

7

Đất cây xanh cách ly và mặt nước

3,68

0,38

5,61

0,6

8

Đất đầu mối kỹ thuật

1,9

0,13

9

Đất ngoài dân dụng khác

33,82

3,4

I

Tổng cộng đất xây dựng đô thị (A+B)

180

22,77

360

36,11

II

Đất khác

816,9446

77,23

636,9446

63,89

1

Đất sản xuất nông nghiệp

741,6055

74,39

540,3035

54,2

2

Đất chuyên dùng khác

45,4383

0,67

59,40

5,95

3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,3411

0,64

6,3411

0,64

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,637

1,07

15,4

1,55

5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,9227

1,3

15,50

1,55

I+II

Tổng cộng toàn thị trấn

996,9446

100,00

996,9446

100,00

Bảng cân bằng sử dụng đất đô thị dài hạn đến năm 2020 và tầm nhìn 2025

STT

Thành phần đất

Hiện trạng năm 2005
(23.000 dân)

Quy hoạch đến năm 2020
(35.000 dân)

Tầm nhìn đến năm 2025
(40.000 dân)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

144,92

15,09

80

280

28,08

320

32,09

1

Đất ở

119

12,39

45

157,5

15,79

180

18,05

2

Đất công trình công cộng

12,6

1,31

4

14

1,40

16

1,60

3

Đất cây xanh

5,87

0,61

12,9

45,15

4,52

51,6

5,75

4

Đất giao thông

7,45

0,78

18,1

63,35

6,35

72,4

7,24

B

Đất ngoài dân dụng

35,08

7,68

140

14,04

160

16,05

1

Đất cơ quan hành chính huyện

5,8

0,60

7,2

0,72

9,2

0,92

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

3

0,31

12,8

1,28

12,8

1,28

3

Đất khu du lịch Đá Ba Chồng

10

1,04

16,91

1,69

16,91

1,69

4

Đất khu trung tâm văn hóa

0

0,00

6,36

0,64

6,36

0,64

5

Đất giao thông đối ngoại

6,48

4,05

31,0

3,11

47,2

4,73

6

Đất công nghiệp

6,12

0,64

10,12

1,01

11,12

1,13

7

Đất cây xanh cách ly và mặt nước

3,68

0,38

5,93

0,59

6,91

0,69

8

Đất đầu mối kỹ thuật

2

0,20

3

0,30

9

Đất ngoài dân dụng khác

47,68

4,75

46,5

4,66

I

Tổng cộng đất xây dựng đô thị

180

22,77

420

42,12

480

48,147

II

Đất khác

816,9446

77,23

576,9446

57,87

516,9446

51,853

1

Đất sản xuất nông nghiệp

741,6055

74,39

477,3035

47,87

403,0335

40,425

2

Đất chuyên dùng khác

45,4383

0,67

60,30

6,04

70,30

7,04

3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,3411

0,64

6,3411

0,63

6,3411

0,63

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,637

1,07

16,3

1,63

20,20

2,03

5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,9227

1,3

16,7

1,67

17,07

1,71

I+II

Tổng cộng toàn thị trấn

996,9446

100,00

996,9446

100,00

996,9446

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất đô thị đến năm 2015

STT

Thành phần đất

Hiện trạng năm 2005
(23.000 dân)

Quy hoạch đến năm 2015
(30.000 dân)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

144,92

15,09

80

240

24,07

1

Đất ở

119

12,39

45

135

13,54

2

Đất công trình công cộng

12,6

1,31

4

12

1,20

3

Đất cây xanh

5,87

0,61

13,11

39,35

3,94

4

Đất giao thông

7,45

0,78

17,9

53,65

5,39

B

Đất ngoài dân dụng

35,08

7,68

120

12,03

1

Đất cơ quan hành chính huyện

5,8

0,60

7,8

0,78

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

3

0,31

12,8

1,28

3

Đất Khu du lịch Đá Ba Chồng

10

1,04

16,91

1,69

4

Đất khu trung tâm văn hóa

0

0,00

6,36

0,64

5

Đất giao thông đối ngoại

6,48

4,05

25,8

2,6

6

Đất công nghiệp

6,12

0,64

9,0

0,91

7

Đất cây xanh cách ly và mặt nước

3,68

0,38

5,61

0,6

8

Đất đầu mối kỹ thuật

1,9

0,13

9

Đất ngoài dân dụng khác

33,82

3,4

I

Tổng cộng đất xây dựng đô thị (A+B)

180

22,77

360

36,11

II

Đất khác

816,9446

77,23

636,9446

63,89

1

Đất sản xuất nông nghiệp

741,6055

74,39

540,3035

54,2

2

Đất chuyên dùng khác

45,4383

0,67

59,40

5,95

3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,3411

0,64

6,3411

0,64

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,637

1,07

15,4

1,55

5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,9227

1,3

15,50

1,55

I+II

Tổng cộng toàn thị trấn

996,9446

100,00

996,9446

100,00

Bảng cân bằng sử dụng đất đô thị dài hạn đến năm 2020 và tầm nhìn 2025

STT

Thành phần đất

Hiện trạng năm 2005
(23.000 dân)

Quy hoạch đến năm 2020
(35.000 dân)

Tầm nhìn đến năm 2025
(40.000 dân)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

144,92

15,09

80

280

28,08

320

32,09

1

Đất ở

119

12,39

45

157,5

15,79

180

18,05

2

Đất công trình công cộng

12,6

1,31

4

14

1,40

16

1,60

3

Đất cây xanh

5,87

0,61

12,9

45,15

4,52

51,6

5,75

4

Đất giao thông

7,45

0,78

18,1

63,35

6,35

72,4

7,24

B

Đất ngoài dân dụng

35,08

7,68

140

14,04

160

16,05

1

Đất cơ quan hành chính huyện

5,8

0,60

7,2

0,72

9,2

0,92

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

3

0,31

12,8

1,28

12,8

1,28

3

Đất khu du lịch Đá Ba Chồng

10

1,04

16,91

1,69

16,91

1,69

4

Đất khu trung tâm văn hóa

0

0,00

6,36

0,64

6,36

0,64

5

Đất giao thông đối ngoại

6,48

4,05

31,0

3,11

47,2

4,73

6

Đất công nghiệp

6,12

0,64

10,12

1,01

11,12

1,13

7

Đất cây xanh cách ly và mặt nước

3,68

0,38

5,93

0,59

6,91

0,69

8

Đất đầu mối kỹ thuật

2

0,20

3

0,30

9

Đất ngoài dân dụng khác

47,68

4,75

46,5

4,66

I

Tổng cộng đất xây dựng đô thị

180

22,77

420

42,12

480

48,147

II

Đất khác

816,9446

77,23

576,9446

57,87

516,9446

51,853

1

Đất sản xuất nông nghiệp

741,6055

74,39

477,3035

47,87

403,0335

40,425

2

Đất chuyên dùng khác

45,4383

0,67

60,30

6,04

70,30

7,04

3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,3411

0,64

6,3411

0,63

6,3411

0,63

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,637

1,07

16,3

1,63

20,20

2,03

5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,9227

1,3

16,7

1,67

17,07

1,71

I+II

Tổng cộng toàn thị trấn

996,9446

100,00

996,9446

100,00

996,9446

100,00