Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/QĐ-TTg  phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không giai đoạn đến 2020 và định hướng đến năm 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2009", "sign_number": "21/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2009", "sign_number": "21/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2009", "sign_number": "21/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2009", "sign_number": "21/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2009", "sign_number": "21/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/QĐ-TTg  phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không giai đoạn đến 2020 và định hướng đến năm 2030

Điều 1. Phê duyệt đề án Quy hoạch phát triển giao thông vận tải hàng không Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chính như sau:
1. Các chỉ tiêu phát triển:
- Tốc độ tăng trưởng bình quân:
+ Tổng thị trường vận tải hành khách: 17,3% giai đoạn 2007 – 2010; 16% giai đoạn 2010 – 2015; 14% giai đoạn 2015-2020 và 7,5% giai đoạn đến năm 2030.
+ Tổng thị trường vận tải hàng hóa: 17,5% giai đoạn 2007-2010; 16% giai đoạn 2010-2015; 18% giai đoạn 2015-2020 và 14% giai đoạn đến năm 2030.
+ Phục vụ hành khách tại cảng hàng không (CHK): 18,3% giai đoạn 2007 – 2010; 15% giai đoạn 2010-2015; 13,6% giai đoạn 2025-2020 và 7,7% giai đoạn đến năm 2030.
+ Phục vụ hàng hóa tại CHK: 16% giai đoạn 2007-2010; 17% giai đoạn 2010-2015; 17% giai đoạn 2015-2020 và 14% giai đoạn đến năm 2030.
+ Điều hành bay: 8,5% giai đoạn 2007 – 2010; 5,6% giai đoạn 2010-2015; 5,6% giai đoạn 2015-2020 và 5% giai đoạn đến năm 2030.
+ Sản lượng vận tải của các Hãng hàng không Việt Nam (HKVN):
- Năm 2010: 15,2 triệu khách và 20.161 triệu Hk.Km; 0,25 triệu tấn và 486 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2015: 32,5 triệu khách và 37.145 triệu Hk.Km; 0,52 triệu tấn và 856 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2020: 63 triệu khách và 63.725 triệu Hk.Km; 01 triệu tấn và 1.580 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2030: 132 triệu khách và 125.000 triệu Hk.Km; 3,2 triệu tấn và 3.400 triệu T.Km hàng hóa.
+ Sản lượng khai thác cảng hàng không:
- Năm 2010: 32,4 triệu khách và 0,62 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2015: 65 triệu khách và 1,4 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2020: 123 triệu khách và 3,1 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2030: 260 triệu khách và 11,5 triệu tấn hàng hóa.
+ Sản lượng điều hành bay:
- Năm 2010: 366 nghìn lần chuyến và 461 triệu km điều hành.
- Năm 2015: 480 nghìn lần chuyến và 588 triệu km điều hành.
- Năm 2020: 631 nghìn lần chuyến và 751 triệu km điều hành.
- Năm 2030: 1 triệu lần chuyến và 1,2 tỷ km điều hành.

Content:
Các chỉ tiêu phát triển:
- Tốc độ tăng trưởng bình quân:
+ Tổng thị trường vận tải hành khách: 17,3% giai đoạn 2007 – 2010; 16% giai đoạn 2010 – 2015; 14% giai đoạn 2015-2020 và 7,5% giai đoạn đến năm 2030.
+ Tổng thị trường vận tải hàng hóa: 17,5% giai đoạn 2007-2010; 16% giai đoạn 2010-2015; 18% giai đoạn 2015-2020 và 14% giai đoạn đến năm 2030.
+ Phục vụ hành khách tại cảng hàng không (CHK): 18,3% giai đoạn 2007 – 2010; 15% giai đoạn 2010-2015; 13,6% giai đoạn 2025-2020 và 7,7% giai đoạn đến năm 2030.
+ Phục vụ hàng hóa tại CHK: 16% giai đoạn 2007-2010; 17% giai đoạn 2010-2015; 17% giai đoạn 2015-2020 và 14% giai đoạn đến năm 2030.
+ Điều hành bay: 8,5% giai đoạn 2007 – 2010; 5,6% giai đoạn 2010-2015; 5,6% giai đoạn 2015-2020 và 5% giai đoạn đến năm 2030.
+ Sản lượng vận tải của các Hãng hàng không Việt Nam (HKVN):
- Năm 2010: 15,2 triệu khách và 20.161 triệu Hk.Km; 0,25 triệu tấn và 486 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2015: 32,5 triệu khách và 37.145 triệu Hk.Km; 0,52 triệu tấn và 856 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2020: 63 triệu khách và 63.725 triệu Hk.Km; 01 triệu tấn và 1.580 triệu T.Km hàng hóa.
- Năm 2030: 132 triệu khách và 125.000 triệu Hk.Km; 3,2 triệu tấn và 3.400 triệu T.Km hàng hóa.
+ Sản lượng khai thác cảng hàng không:
- Năm 2010: 32,4 triệu khách và 0,62 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2015: 65 triệu khách và 1,4 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2020: 123 triệu khách và 3,1 triệu tấn hàng hóa.
- Năm 2030: 260 triệu khách và 11,5 triệu tấn hàng hóa.
+ Sản lượng điều hành bay:
- Năm 2010: 366 nghìn lần chuyến và 461 triệu km điều hành.
- Năm 2015: 480 nghìn lần chuyến và 588 triệu km điều hành.
- Năm 2020: 631 nghìn lần chuyến và 751 triệu km điều hành.
- Năm 2030: 1 triệu lần chuyến và 1,2 tỷ km điều hành.