Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2017 chế biến gỗ gắn với vùng nguyên liệu Quảng Ngãi 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2017 chế biến gỗ gắn với vùng nguyên liệu Quảng Ngãi 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chế biến gỗ gắn với vùng nguyên liệu tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung Quy hoạch
a) Xác định nguyên liệu trong tỉnh phục vụ chế biến gỗ đến năm 2030:

TT

Vùng nguyên liệu

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

Rừng sản xuất

127.042,5

Vùng nguyên liệu chính

2

Rừng ngoài QH lâm nghiệp

71.741,2

3

Rừng trồng cây phân tán quy đổi

11.002,7

Bình quân 1.000 cây/ha

4

Rừng trồng do dân tự đầu tư trên đất quy hoạch phòng hộ

19.268,3

Khai thác theo Quy chế Quản lý rừng phòng hộ

Tổng cộng

229.054,7

Content:
Xác định nguyên liệu trong tỉnh phục vụ chế biến gỗ đến năm 2030:

TT

Vùng nguyên liệu

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

Rừng sản xuất

127.042,5

Vùng nguyên liệu chính

2

Rừng ngoài QH lâm nghiệp

71.741,2

3

Rừng trồng cây phân tán quy đổi

11.002,7

Bình quân 1.000 cây/ha

4

Rừng trồng do dân tự đầu tư trên đất quy hoạch phòng hộ

19.268,3

Khai thác theo Quy chế Quản lý rừng phòng hộ

Tổng cộng

229.054,7