Document: Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Bảo Lộc Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1198/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1198/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1198/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1198/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1198/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Bảo Lộc Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND thị xã Bảo lộc thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 4.017 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 1.624 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.393 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 2.177 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 1.072 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.105 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : …………………..ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : ……………………ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………...ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 1.840 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 552 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.288 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 1.566 ha ; Trữ lượng gỗ : 181.268 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 209,7
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 1.500 ha ; Trữ lượng gỗ : 180.372 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : ………… ha ; Trữ lượng gỗ : ……………… m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : ………..ha ; Trữ lượng gỗ : ……………. m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ………..ha ; Trữ lượng gỗ : ……………. m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 8 ha ; Trữ lượng gỗ : 896 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : ………….. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
Lồ ô ( 1.000c) : ……………..
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 58 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 209,7
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 58 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : ………………….. ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : …………………….ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………….ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 4.017 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.624 ha
- Đất chưa có rừng : 2.393 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : 2.177 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.072 ha
- Đất chưa có rừng : 1.105 ha
b)- Rừng phòng hộ : ……………………..ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………………ha
- Đất chưa có rừng : ………………………ha
c)- Rừng sản xuất : 1.840 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 552 ha
- Đất chưa có rừng : 1.288 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)

Content:
Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND thị xã Bảo lộc thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 4.017 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 1.624 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.393 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 2.177 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 1.072 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.105 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : …………………..ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : ……………………ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………...ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 1.840 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 552 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.288 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 1.566 ha ; Trữ lượng gỗ : 181.268 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 209,7
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 1.500 ha ; Trữ lượng gỗ : 180.372 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : ………… ha ; Trữ lượng gỗ : ……………… m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : ………..ha ; Trữ lượng gỗ : ……………. m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ………..ha ; Trữ lượng gỗ : ……………. m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 8 ha ; Trữ lượng gỗ : 896 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : ………….. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
Lồ ô ( 1.000c) : ……………..
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 58 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 209,7
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 58 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : ………………….. ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : …………………….ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………….ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 4.017 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.624 ha
- Đất chưa có rừng : 2.393 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : 2.177 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.072 ha
- Đất chưa có rừng : 1.105 ha
b)- Rừng phòng hộ : ……………………..ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………………ha
- Đất chưa có rừng : ………………………ha
c)- Rừng sản xuất : 1.840 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 552 ha
- Đất chưa có rừng : 1.288 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)