Document: Điều 1 Quyết định 1249/QĐ-UBND đề cương dự toán xây dựng khung kiến trúc chính quyền điện tử Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1249/QĐ-UBND đề cương dự toán xây dựng khung kiến trúc chính quyền điện tử Hưng Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông.
3. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Hưng Yên
4. Mục tiêu của dự án:
- Tăng cường khả năng kết nối liên thông, tích hợp, chia sẻ, sử dụng lại thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin.
- Tăng cường khả năng giám sát, đánh giá đầu tư; đảm bảo triển khai ứng dụng CNTT đồng bộ, hạn chế trùng lặp, tiết kiệm chi phí, thời gian triển khai của cơ quan nhà nước.
- Nâng cao tính linh hoạt khi xây dựng, triển khai các thành phần, hệ thống thông tin theo điều kiện thực tế.
- Tạo cơ sở xác định các thành phần, hệ thống CNTT cần xây dựng và lộ trình, trách nhiệm triển khai Chính phủ điện tử tại tỉnh Hưng Yên.
5. Nội dung công việc:
- Lập sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên. Trong đó phân tích, làm ra mối quan hệ Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên với Sơ đồ tổng thể Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam (theo các nội dung hướng dẫn tại Văn bản số 1178/BTTTT-THH ngày 21/04/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông).
- Phân tích và đề xuất giải pháp xây dựng nền tảng triển khai xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên (các phân hệ LGSP), bao gồm: Mô tả các dịch vụ dùng chung, sự kết nối các hệ thống thông tin trong và ngoài tỉnh.
- Phân tích, mô tả chi tiết các thành phần còn lại trong sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Xác định đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật và nghiệp vụ đối với các thành phần trong Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Xác định đầy đủ các yêu cầu đối với các thành phần Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên ở mức lôgic (có thể phân cấp) và đề xuất các giải pháp triển khai.
- Xây dựng các nguyên tắc và minh họa triển khai các ứng dụng trên nền tảng Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Các tiêu chuẩn CNTT áp dụng cho Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên, Các yêu cầu kỹ thuật đối với các ứng dụng CNTT (mua sắm, xây dựng, nâng cấp) triển khai trên nền tảng Chính quyền điện tử cấp tỉnh do tỉnh ban hành.
- Lộ trình, kế hoạch, nguồn kinh phí và trách nhiệm triển khai các thành phần trong Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên đối với các cơ quan, đơn vị liên quan.
6. Sản phẩm của dự án: Sản phẩm nghiên cứu xây dựng Khung Kiến trúc chính quyền điện tử được lập thành 30 bộ và 02 đĩa CD lưu trữ dữ liệu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Tài liệu, số liệu điều tra, khảo sát hiện trạng.
- Khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Hệ thống thông tin của các sở, ngành, thành phố/huyện.
- Báo cáo nghiên cứu xây dựng nhiệm vụ, giải pháp, lộ trình xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Hướng dẫn kỹ thuật cho các dự án xây dựng chính quyền điện tử của tỉnh Hưng Yên.
- Báo cáo tổng hợp kết quả của xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
7. Dự toán kinh phí: 729.236.000
(Bảy trăm hai mươi chín triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Khoản kinh phí

Diễn
giải

Thành tiền (đồng)

Ký
hiệu

1

Chi phí chuyên gia

337.750.000

CG

2

Chi phí quản lý

50%CG

168.875.000

QL

3

Chi phí khảo sát toàn bộ hệ thống CNTT

99.132.955

KS

4

Chi phí khác theo quy định pháp luật

20.838.050

K

5

Thu nhập chịu thuế tính trước

6%(CG+QL+KS)

36.345.477

TN

6

Thuế giá trị gia tăng

10%(CG+QL+KS+TN+K)

66.294.148

VAT

Tổng cộng

CG+QL+KS+TN+VAT

729.235.630

Kinh phí thực hiện dự án (làm tròn)

729.236.000

8. Nguồn vốn thực hiện: Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh.
9. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
10. Thời gian thực hiện: Năm 2016.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông.
3. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Hưng Yên
4. Mục tiêu của dự án:
- Tăng cường khả năng kết nối liên thông, tích hợp, chia sẻ, sử dụng lại thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin.
- Tăng cường khả năng giám sát, đánh giá đầu tư; đảm bảo triển khai ứng dụng CNTT đồng bộ, hạn chế trùng lặp, tiết kiệm chi phí, thời gian triển khai của cơ quan nhà nước.
- Nâng cao tính linh hoạt khi xây dựng, triển khai các thành phần, hệ thống thông tin theo điều kiện thực tế.
- Tạo cơ sở xác định các thành phần, hệ thống CNTT cần xây dựng và lộ trình, trách nhiệm triển khai Chính phủ điện tử tại tỉnh Hưng Yên.
5. Nội dung công việc:
- Lập sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên. Trong đó phân tích, làm ra mối quan hệ Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên với Sơ đồ tổng thể Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam (theo các nội dung hướng dẫn tại Văn bản số 1178/BTTTT-THH ngày 21/04/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông).
- Phân tích và đề xuất giải pháp xây dựng nền tảng triển khai xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên (các phân hệ LGSP), bao gồm: Mô tả các dịch vụ dùng chung, sự kết nối các hệ thống thông tin trong và ngoài tỉnh.
- Phân tích, mô tả chi tiết các thành phần còn lại trong sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Xác định đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật và nghiệp vụ đối với các thành phần trong Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Xác định đầy đủ các yêu cầu đối với các thành phần Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên ở mức lôgic (có thể phân cấp) và đề xuất các giải pháp triển khai.
- Xây dựng các nguyên tắc và minh họa triển khai các ứng dụng trên nền tảng Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Các tiêu chuẩn CNTT áp dụng cho Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên, Các yêu cầu kỹ thuật đối với các ứng dụng CNTT (mua sắm, xây dựng, nâng cấp) triển khai trên nền tảng Chính quyền điện tử cấp tỉnh do tỉnh ban hành.
- Lộ trình, kế hoạch, nguồn kinh phí và trách nhiệm triển khai các thành phần trong Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên đối với các cơ quan, đơn vị liên quan.
6. Sản phẩm của dự án: Sản phẩm nghiên cứu xây dựng Khung Kiến trúc chính quyền điện tử được lập thành 30 bộ và 02 đĩa CD lưu trữ dữ liệu. Trong đó 01 bộ bao gồm:
- Tài liệu, số liệu điều tra, khảo sát hiện trạng.
- Khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Hệ thống thông tin của các sở, ngành, thành phố/huyện.
- Báo cáo nghiên cứu xây dựng nhiệm vụ, giải pháp, lộ trình xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
- Hướng dẫn kỹ thuật cho các dự án xây dựng chính quyền điện tử của tỉnh Hưng Yên.
- Báo cáo tổng hợp kết quả của xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên.
7. Dự toán kinh phí: 729.236.000
(Bảy trăm hai mươi chín triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Khoản kinh phí

Diễn
giải

Thành tiền (đồng)

Ký
hiệu

1

Chi phí chuyên gia

337.750.000

CG

2

Chi phí quản lý

50%CG

168.875.000

QL

3

Chi phí khảo sát toàn bộ hệ thống CNTT

99.132.955

KS

4

Chi phí khác theo quy định pháp luật

20.838.050

K

5

Thu nhập chịu thuế tính trước

6%(CG+QL+KS)

36.345.477

TN

6

Thuế giá trị gia tăng

10%(CG+QL+KS+TN+K)

66.294.148

VAT

Tổng cộng

CG+QL+KS+TN+VAT

729.235.630

Kinh phí thực hiện dự án (làm tròn)

729.236.000

8. Nguồn vốn thực hiện: Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh.
9. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
10. Thời gian thực hiện: Năm 2016.