Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2014 xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải Tây Hòa Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn tại xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy hoạch sử dụng đất
...
b) Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích đất (m²)

Tỷ lệ (%)

I

KHU PHỤ TRỢ VÀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI

22.470

11,04

1

HC

Nhà điều hành

535

0,26

2

PT

Khu văn phòng và các hạng mục phụ trợ

1.530

0,75

PT1

Phòng thí nghiệm

50

0,02

PT2

Trạm rửa xe

40

0,02

PT3

Trạm sửa chữa bảo dưỡng

200

0,10

PT4

Nhà ăn nhân viên

1.000

0,49

PT5

Nhà nghỉ nhân viên

50

0,02

Khu vệ sinh và tắm (bố trí rải rác tại mỗi nhà xưởng XL1, XL2, XL3)

100

0,05

Kho dụng cụ (bố trí rải rác tại mỗi nhà xưởng XL1, XL2, XL3)

50

0,02

Trạm cân (đặt trên đường D1, D6)

40

0,02

3

KB

Đất kho bãi

9.705

4,77

KB1

Đất kho bãi 01

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích đất (m²)

Tỷ lệ (%)

I

KHU PHỤ TRỢ VÀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI

22.470

11,04

1

HC

Nhà điều hành

535

0,26

2

PT

Khu văn phòng và các hạng mục phụ trợ

1.530

0,75

PT1

Phòng thí nghiệm

50

0,02

PT2

Trạm rửa xe

40

0,02

PT3

Trạm sửa chữa bảo dưỡng

200

0,10

PT4

Nhà ăn nhân viên

1.000

0,49

PT5

Nhà nghỉ nhân viên

50

0,02

Khu vệ sinh và tắm (bố trí rải rác tại mỗi nhà xưởng XL1, XL2, XL3)

100

0,05

Kho dụng cụ (bố trí rải rác tại mỗi nhà xưởng XL1, XL2, XL3)

50

0,02

Trạm cân (đặt trên đường D1, D6)

40

0,02

3

KB

Đất kho bãi

9.705

4,77

KB1

Đất kho bãi 01