Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3642/QĐ-BNN-CP cơ giới hóa nông nghiệp tạo động lực tái cơ cấu ngành nông nghiệp 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/09/2015", "sign_number": "3642/QĐ-BNN-CB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/09/2015", "sign_number": "3642/QĐ-BNN-CB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/09/2015", "sign_number": "3642/QĐ-BNN-CB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/09/2015", "sign_number": "3642/QĐ-BNN-CB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/09/2015", "sign_number": "3642/QĐ-BNN-CB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3642/QĐ-BNN-CP cơ giới hóa nông nghiệp tạo động lực tái cơ cấu ngành nông nghiệp 2015

Điều 1. Phê duyệt “Đề án đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp tạo động lực tái cơ cấu ngành nông nghiệp” gồm các nội dung chính như sau:
...
4. Phát huy nội lực của toàn xã hội trong đầu tư vào cơ giới hóa nông nghiệp.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Đẩy mạnh áp dụng cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp phù hợp với điều kiện của từng vùng, từng loại cây trồng, vật nuôi nhất là những vùng sản xuất nông nghiệp tập trung, hàng hóa làm thay đổi tập quán canh tác phân tán, thủ công sang sản xuất bằng máy, thiết bị tiên tiến, hiện đại có năng suất, chất lượng, hiệu quả cao, giảm tổn thất trong nông nghiệp.
Đến năm 2020, những vùng nông nghiệp sản xuất hàng hóa tập trung cơ bản được cơ giới hóa và cơ giới hóa đồng bộ.
2. Các chỉ tiêu đến năm 2020
Công suất máy trang bị bình quân cả nước đạt 3-3,5 HP/ha vào năm 2020. Mức độ cơ giới hóa bình quân các khâu như sau:

Khâu sản xuất

Đơn vị tính

Năm

2014

2020

1. Trồng trọt (cây hàng năm)

Làm đất

%

90

95

Gieo trồng, cấy

%

30

75

Chăm sóc

%

60

80

Tưới chủ động

%

90

95

Thu hoạch (chủ yếu lúa)

%

42

80

Sấy hạt

%

40

80

2. Chăn nuôi

- Chuồng trại

%

35

70

- Chế biến thức ăn

%

40

80

- Vắt sữa

%

45

80

3. Sản xuất muối

- SX nước chạt

%

50

85

- Thu gom, vận chuyển

%

60

80

II. NỘI DUNG
1. Cơ giới hóa các ngành sản xuất chính
1.1. Trồng trọt
...
c) Đối với rau, quả
- Khâu thu hoạch: Ứng dụng công nghệ tiên tiến, xử lý cận thu hoạch bằng các chất điều hòa sinh trưởng, kéo dài thời gian thu hoạch; cải tiến phương tiện, dụng cụ thu hái đảm bảo chất lượng nguyên liệu trước thu hoạch.
- Khâu bảo quản: Thực hiện bảo quản rau quả tươi tại chỗ theo hướng bọc màng bán thấm; ứng dụng công nghệ chiếu xạ, tiệt trùng đối với một số loại rau quả tươi xuất khẩu. Đầu tư phát triển hệ thống sơ chế rau quả tại các chợ đầu mối, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm và hạn chế đến mức thấp nhất tổn thất sau thu hoạch.

Content:
Đối với rau, quả
- Khâu thu hoạch: Ứng dụng công nghệ tiên tiến, xử lý cận thu hoạch bằng các chất điều hòa sinh trưởng, kéo dài thời gian thu hoạch; cải tiến phương tiện, dụng cụ thu hái đảm bảo chất lượng nguyên liệu trước thu hoạch.
- Khâu bảo quản: Thực hiện bảo quản rau quả tươi tại chỗ theo hướng bọc màng bán thấm; ứng dụng công nghệ chiếu xạ, tiệt trùng đối với một số loại rau quả tươi xuất khẩu. Đầu tư phát triển hệ thống sơ chế rau quả tại các chợ đầu mối, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm và hạn chế đến mức thấp nhất tổn thất sau thu hoạch.