Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
...
6.940,65

1

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long I (CCN-01)

605,88

QĐ số 2378/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh

2

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long II (CCN-02)

599,40

XHH

3

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long III (CCN-03)

599,40

XHH

4

Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Hà Long (KCN-01)

4.002,21

Kế hoạch đầu tư trung hạn của huyện

5

Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Bắc khu A - khu công nghiệp Bỉm Sơn (trên địa bàn xã Hà Long)

393,26

6

Đầu tư khu sản xuất nông nghiệp CNC (NNC-01)

740,50

XHH

B7

Thương mại, dịch vụ, công trình khác

3.641,91

1

QH đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu đồng Lô 2, Lô 2 ngoài, Lô 2 trong, Lô 1

177,39

Kế hoạch hành động NQ05

2

QH đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu đồng Đầm Trung

64,80

3

Khu nhà máy Cty TNHH MTV DLH Thanh Hóa

38,07

4

Khu sản xuất kinh doanh Đại Dương

7,29

5

Nhà máy chế biến Dứa

40,50

6

Khu TM dịch vụ Hà Long (khu đồng Lô 1, Lô 3, Lô 4)

193,59

7

Khu biệt thự nghỉ dưỡng

267,30

8

Khu Shohouse liền kề

56,70

9

Khu công viên chủ đề

126,00

10

Khu Thương mại dịch vụ (thuộc khu dân cư TDC và nhà ở xã hội TMDV Hà Long)

80,19

11

Khu thương mại dịch vụ đồng Bảy Thửa

26,73

12

Khu dịch vụ thương mại Hà Long (đồng Đông Ngang)

16,20

13

Đầu tư xây dựng quần thể sân golf Hà Long (DVTT-01)

1.108,80

14

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 01 ( HH-01)

76,78

XHH

15

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 02 ( HH-02)

119,33

16

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 03 ( HH-03)

83,25

17

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 04 ( HH-04)

81,40

18

Đầu tư khu dịch vụ nghỉ dưỡng (DVDL-01)

381,60

19

Đầu tư khu trang trại kết hợp dịch vụ du lịch (RSXT-02)

696,00

B8

Hạ tầng kỹ thuật đầu mối, công trình khác

329,86

1

Xây dưng tuyến 35KV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110 KV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110 KV

50,00

Kế hoạch hành động NQ05

2

Đầu tư Bến xe hỗn hợp Hà Long (HTKT-01)

24,51

3

Đầu tư Chợ (DVTM-05)

11,83

XHH

4

Đầu tư Bãi đỗ xe (P-01, P-02)

15,50

5

Đầu tư mở rộng nghĩa trang tập trung (NTĐ-02)

98,02

6

Cải tạo nâng cấp đê, kè Hồ Bến Quân

60,00

7

Gia cố đê, kè, nạo vét lòng sông Long Khê, khe Vạn Bảo

70,00

C

LĨNH VỰC KHÁC

3,00

Content:
6.940,65

1

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long I (CCN-01)

605,88

QĐ số 2378/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh

2

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long II (CCN-02)

599,40

XHH

3

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp Hà Long III (CCN-03)

599,40

XHH

4

Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Hà Long (KCN-01)

4.002,21

Kế hoạch đầu tư trung hạn của huyện

5

Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Bắc khu A - khu công nghiệp Bỉm Sơn (trên địa bàn xã Hà Long)

393,26

6

Đầu tư khu sản xuất nông nghiệp CNC (NNC-01)

740,50

XHH

B7

Thương mại, dịch vụ, công trình khác

3.641,91

1

QH đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu đồng Lô 2, Lô 2 ngoài, Lô 2 trong, Lô 1

177,39

Kế hoạch hành động NQ05

2

QH đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu đồng Đầm Trung

64,80

3

Khu nhà máy Cty TNHH MTV DLH Thanh Hóa

38,07

4

Khu sản xuất kinh doanh Đại Dương

7,29

5

Nhà máy chế biến Dứa

40,50

6

Khu TM dịch vụ Hà Long (khu đồng Lô 1, Lô 3, Lô 4)

193,59

7

Khu biệt thự nghỉ dưỡng

267,30

8

Khu Shohouse liền kề

56,70

9

Khu công viên chủ đề

126,00

10

Khu Thương mại dịch vụ (thuộc khu dân cư TDC và nhà ở xã hội TMDV Hà Long)

80,19

11

Khu thương mại dịch vụ đồng Bảy Thửa

26,73

12

Khu dịch vụ thương mại Hà Long (đồng Đông Ngang)

16,20

13

Đầu tư xây dựng quần thể sân golf Hà Long (DVTT-01)

1.108,80

14

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 01 ( HH-01)

76,78

XHH

15

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 02 ( HH-02)

119,33

16

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 03 ( HH-03)

83,25

17

Đầu tư khu hỗn hợp (DVTM, SXKD, ...) số 04 ( HH-04)

81,40

18

Đầu tư khu dịch vụ nghỉ dưỡng (DVDL-01)

381,60

19

Đầu tư khu trang trại kết hợp dịch vụ du lịch (RSXT-02)

696,00

B8

Hạ tầng kỹ thuật đầu mối, công trình khác

329,86

1

Xây dưng tuyến 35KV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110 KV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110 KV

50,00

Kế hoạch hành động NQ05

2

Đầu tư Bến xe hỗn hợp Hà Long (HTKT-01)

24,51

3

Đầu tư Chợ (DVTM-05)

11,83

XHH

4

Đầu tư Bãi đỗ xe (P-01, P-02)

15,50

5

Đầu tư mở rộng nghĩa trang tập trung (NTĐ-02)

98,02

6

Cải tạo nâng cấp đê, kè Hồ Bến Quân

60,00

7

Gia cố đê, kè, nạo vét lòng sông Long Khê, khe Vạn Bảo

70,00

C

LĨNH VỰC KHÁC

3,00