Document: Điều 1 Quyết định 30/2012/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2012/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.400 đồng/m3.
2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô
từ kênh, hồ, đập, …

Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Từ 1- 5m3

SH1

3.000

4.300

2.200

3.500

Trên 5 - 10m3

4.300

3.500

Trên 10m3

SH2

5.400

5.400

4.600

4.600

3. Đối tượng ưu tiên: đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2.
- Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên là 3.000 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …; đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ nước ngầm, nước tự chảy là 2.200 đồng/m3;
- Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng lớn hơn 05m3: tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.400 đồng/m3.
2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô
từ kênh, hồ, đập, …

Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Từ 1- 5m3

SH1

3.000

4.300

2.200

3.500

Trên 5 - 10m3

4.300

3.500

Trên 10m3

SH2

5.400

5.400

4.600

4.600

3. Đối tượng ưu tiên: đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2.
- Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên là 3.000 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …; đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ nước ngầm, nước tự chảy là 2.200 đồng/m3;
- Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng lớn hơn 05m3: tính như giá sinh hoạt hộ dân cư.