Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1

Đất nông nghiệp

633,65

660,84

740,80

786,67

913,22

1.080,23

1.1

Đất trồng lúa

15,61

15,61

15,61

15,34

22,86

22,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

6,43

6,43

6,16

14,42

13,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

118,14

117,89

113,29

101,71

98,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

268,94

300,86

298,74

297,09

308,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

27,70

27,70

27,70

87,70

183,31

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

228,05

276,34

329,25

401,60

465,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

2,40

2,40

2,35

2,26

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

97,66

116,37

125,70

143,42

162,54

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1

Đất nông nghiệp

633,65

660,84

740,80

786,67

913,22

1.080,23

1.1

Đất trồng lúa

15,61

15,61

15,61

15,34

22,86

22,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

6,43

6,43

6,16

14,42

13,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

118,14

117,89

113,29

101,71

98,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

268,94

300,86

298,74

297,09

308,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

27,70

27,70

27,70

87,70

183,31

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

228,05

276,34

329,25

401,60

465,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

2,40

2,40

2,35

2,26

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

97,66

116,37

125,70

143,42

162,54