Document: Điều 1 Quyết định 530/QĐ-UBND 2023 phê duyệt số liệu hiện trạng rừng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 530/QĐ-UBND 2023 phê duyệt số liệu hiện trạng rừng Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến ngày 31/12/2022 như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 1.057.474,05 ha.
- Diện tích đất có rừng: 680.806,40 ha (bao gồm cả diện tích đất đã trồng chưa thành rừng). Trong đó: Diện tích rừng trong quy hoạch: 642.257,33 ha; diện tích rừng ngoài quy hoạch: 38.549,07.
Cụ thể:
+ Rừng tự nhiên: 463.530,46 ha (trong đó diện tích rừng tự nhiên 9 huyện miền núi là 428.703,57 ha):
. Rừng gỗ: 451.129,03 ha;
. Rừng tre nứa: 4.572,38 ha;
. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa: 7.742,59 ha;
. Rừng cau dừa: 86,46 ha.
+ Rừng trồng: 217.275,94 ha:
. Rừng trồng đã thành rừng: 157.280,47 ha;
. Đất đã trồng chưa thành rừng: 59.995,47 ha (diện tích này không tham gia tính độ che phủ rừng).
- Diện tích đất chưa có rừng: 88.465,08 ha, bao gồm: 56.826,54 ha diện tích khoanh nuôi tái sinh (có cây gỗ tái sinh) và 31.638,54 ha diện tích đất trống khác còn lại.
- Độ che phủ rừng toàn tỉnh là 58,71%. Trong đó:
- Độ che phủ rừng tự nhiên là 43,83%.
- Độ che phủ rừng 9 huyện miền núi là 66,83%.
(Kèm theo các biểu số liệu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh năm 2022)

Content:
Điều 1. Phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến ngày 31/12/2022 như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 1.057.474,05 ha.
- Diện tích đất có rừng: 680.806,40 ha (bao gồm cả diện tích đất đã trồng chưa thành rừng). Trong đó: Diện tích rừng trong quy hoạch: 642.257,33 ha; diện tích rừng ngoài quy hoạch: 38.549,07.
Cụ thể:
+ Rừng tự nhiên: 463.530,46 ha (trong đó diện tích rừng tự nhiên 9 huyện miền núi là 428.703,57 ha):
. Rừng gỗ: 451.129,03 ha;
. Rừng tre nứa: 4.572,38 ha;
. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa: 7.742,59 ha;
. Rừng cau dừa: 86,46 ha.
+ Rừng trồng: 217.275,94 ha:
. Rừng trồng đã thành rừng: 157.280,47 ha;
. Đất đã trồng chưa thành rừng: 59.995,47 ha (diện tích này không tham gia tính độ che phủ rừng).
- Diện tích đất chưa có rừng: 88.465,08 ha, bao gồm: 56.826,54 ha diện tích khoanh nuôi tái sinh (có cây gỗ tái sinh) và 31.638,54 ha diện tích đất trống khác còn lại.
- Độ che phủ rừng toàn tỉnh là 58,71%. Trong đó:
- Độ che phủ rừng tự nhiên là 43,83%.
- Độ che phủ rừng 9 huyện miền núi là 66,83%.
(Kèm theo các biểu số liệu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh năm 2022)