Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 241/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 241/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.002,17

59,78

136,50

52,35

237,31

117,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.882,33

20,92

116,64

21,43

113,59

43,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.592,92

223,99

323,10

161,73

528,64

185,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,31

1,93

6,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,98

1,69

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,34

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,02

2,34

0,21

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,48

14,80

0,51

3,62

14,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

95,95

3,12

0,44

3,32

77,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.651,92

83,62

143,41

76,59

221,72

95,20

-

Đất giao thông

DGT

1.514,91

44,40

53,00

50,36

141,90

56,06

-

Đất thủy lợi

DTL

808,58

15,14

78,77

18,60

57,71

25,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,23

3,28

0,48

0,22

1,20

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,51

2,42

0,09

0,14

0,35

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,88

9,76

3,31

1,03

3,70

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,41

0,76

0,25

1,22

2,29

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,91

0,06

0,39

0,04

0,24

0,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,76

0,38

0,07

0,02

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,58

1,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,70

0,45

0,31

0,22

2,05

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,93

0,31

0,40

0,71

1,37

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,38

4,27

6,25

2,93

10,84

6,09

-

Đất chợ

DCH

9,10

2,40

0,09

1,50

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,75

1,39

0,29

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.363,34

104,29

37,55

81,54

38,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

75,44

75,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,56

4,51

0,65

0,25

0,85

0,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,27

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,93

0,35

0,13

0,20

0,47

0,11

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.037,49

34,06

72,77

42,78

135,64

37,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,83

0,46

1,36

0,03

0,38

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,94

0,94

0,48

0,34

0,23

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

369,77

270,23

596,37

620,60

554,90

498,58

1.1

Đất trồng lúa

167,06

159,30

207,32

415,36

331,31

105,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

167,06

159,30

207,32

413,78

331,31

105,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

27,00

3,62

84,31

229,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,09

13,86

183,18

98,78

78,25

62,99

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

143,61

67,07

172,73

102,84

61,03

100,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

29,98

6,14

2

Đất phi nông nghiệp

145,44

159,78

376,57

286,65

339,65

226,21

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,05

3,19

0,02

2,07

2.2

Đất an ninh

0,08

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,28

2.5

Đất thương mại dịch vụ

0,19

0,04

0,70

0,33

0,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,97

1,68

16,73

10,79

2,13

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

6,18

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

86,42

70,08

135,99

153,32

169,47

111,93

-

Đất giao thông

51,55

35,47

61,09

86,93

84,69

69,67

-

Đất thủy lợi

27,57

26,11

57,25

45,04

65,73

29,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,78

0,69

0,62

0,32

0,31

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,09

0,35

0,09

0,16

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,36

2,91

5,83

2,79

3,05

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,00

1,99

1,82

1,90

2,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,11

0,17

0,18

0,10

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,11

0,03

0,05

0,03

0,04

0,15

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,30

0,75

0,80

0,65

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,20

0,25

0,96

2,70

0,56

0,41

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,43

1,94

6,79

12,38

11,66

5,60

-

Đất chợ

0,18

0,30

0,12

0,43

0,44

-

Đất công trình công cộng khác

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,05

0,15

1,19

0,22

2.12

Đất ở tại nông thôn

39,40

57,53

76,28

65,30

53,74

81,44

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

0,38

0,37

0,22

0,83

1,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,81

0,03

0,10

0,42

0,06

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,69

29,91

83,38

48,38

112,28

10,61

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,48

17,24

0,15

0,76

13,71

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,14

1,10

1,72

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

872,88

240,08

530,83

325,46

481,21

255,07

1.1

Đất trồng lúa

686,46

177,80

433,83

142,68

339,20

154,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

665,71

172,97

427,93

142,68

339,20

151,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,75

0,80

10,98

26,66

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116,19

32,93

63,21

142,01

54,53

16,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

69,48

28,55

22,81

40,77

60,83

84,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

386,33

111,61

357,36

145,03

176,13

113,69

2.1

Đất quốc phòng

0,01

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,19

0,09

2,41

0,09

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,00

18,80

3,02

2,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,53

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

185,84

67,33

152,99

71,60

86,65

54,10

-

Đất giao thông

97,86

43,75

87,88

47,32

46,95

30,64

-

Đất thủy lợi

68,12

13,96

38,14

16,43

26,83

16,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,90

0,44

0,74

0,39

0,48

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,27

0,27

0,12

0,23

0,17

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,32

1,83

6,13

1,57

1,80

1,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,27

0,94

0,36

3,05

0,62

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,13

1,01

0,09

0,48

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,17

0,28

0,02

0,05

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,95

0,32

0,68

0,41

0,70

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,22

1,12

1,31

0,40

0,90

0,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,47

3,96

15,50

4,35

5,10

2,85

-

Đất chợ

0,90

0,51

0,14

-

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,12

0,03

2.12

Đất ở tại nông thôn

97,87

31,70

82,69

37,18

46,01

30,27

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,19

0,23

0,59

0,57

1,00

0,83

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,15

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,14

0,42

0,19

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,01

12,00

57,99

35,50

39,03

23,05

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,63

0,03

2,22

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,38

3

Đất chưa sử dụng

1,25

0,03

0,23

3,81

0,02

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

436,23

450,64

251,50

506,40

508,84

590,20

1.1

Đất trồng lúa

188,17

319,07

122,31

282,67

335,93

371,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

188,17

319,07

122,31

281,33

335,93

371,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

5,30

8,00

0,67

8,37

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

87,02

70,13

35,56

52,02

98,66

133,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,94

56,15

81,88

171,05

65,88

75,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

3,75

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

249,34

253,90

102,64

206,85

239,81

292,81

2.1

Đất quốc phòng

1,36

1,69

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

5,96

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,13

0,17

0,04

0,40

2,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,29

4,54

0,50

0,74

0,80

6,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,45

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng

127,62

115,28

75,63

106,97

115,78

144,39

-

Đất giao thông

89,16

62,14

50,48

59,80

67,26

96,55

-

Đất thủy lợi

23,73

39,16

18,07

32,93

32,97

34,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,68

0,37

0,27

0,90

0,69

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,65

0,16

0,16

0,28

0,71

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,08

2,42

0,99

3,75

5,05

2,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,04

1,31

0,77

1,57

0,42

1,14

-

Đất công trình năng lượng

0,14

0,65

0,89

0,15

0,07

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,06

0,04

0,02

0,08

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,81

0,09

0,42

1,04

0,27

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,62

0,50

0,80

0,33

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,40

7,04

3,04

5,50

7,93

6,06

-

Đất chợ

0,47

1,27

0,24

0,11

-

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,34

3,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

62,12

106,85

22,23

66,07

60,43

84,82

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,66

1,23

0,54

1,07

0,88

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,35

0,55

0,38

0,48

0,38

0,13

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,57

24,58

2,95

29,53

60,13

43,22

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

0,25

0,37

1,59

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,19

0,90

0,26

6,32

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

165,55

15,70

6,41

5,38

7,63

15,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

134,27

12,51

4,42

5,28

7,03

10,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,27

12,51

4,42

5,28

7,03

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

0,30

0,11

0,25

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,34

1,27

0,87

0,10

0,20

2,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,75

1,62

1,01

0,15

2,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,79

2,84

0,11

0,96

10,06

1,62

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,61

9,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,01

2,79

0,11

0,96

0,30

1,35

-

Đất giao thông

DGT

5,89

1,13

0,07

0,28

0,16

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

11,68

1,58

0,04

0,68

0,14

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

0,15

0,27

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Sơn

Xã Đại Hợp

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2,24

2,48

2,01

8,94

1,13

2,14

1.1

Đất trồng lúa

1,45

2,26

1,80

7,56

0,58

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

2,26

1,80

7,56

0,58

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

0,01

0,04

0,12

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,29

0,16

0,10

0,13

0,23

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,05

0,10

1,21

0,20

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,19

0,28

0,68

0,89

0,20

0,51

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,06

0,28

0,68

0,39

0,15

0,51

-

Đất giao thông

0,01

0,08

0,28

0,19

0,15

0,31

-

Đất thủy lợi

0,06

0,20

0,30

0,21

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,13

0,50

0,05

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

12,02

1,24

13,28

4,91

1,58

1,31

1.1

Đất trồng lúa

11,07

0,89

12,23

4,71

1,35

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,07

0,89

12,23

4,71

1,35

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,01

0,35

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,81

0,07

0,40

0,15

0,18

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,13

0,28

0,30

0,05

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,38

0,22

1,71

0,50

0,14

0,20

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,38

0,22

1,41

0,50

0,14

0,20

-

Đất giao thông

0,55

0,10

0,60

0,07

0,05

-

Đất thủy lợi

0,83

0,12

0,81

0,50

0,07

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,30

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

16,70

2,73

1,07

0,92

0,90

39,43

1.1

Đất trồng lúa

11,94

1,72

0,71

0,89

0,40

32,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,94

1,72

0,71

0,89

0,40

32,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,26

0,16

0,03

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,46

0,15

0,45

4,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,78

0,30

0,05

0,05

2,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,98

0,64

0,21

0,05

4,40

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,98

0,32

0,21

0,05

4,00

-

Đất giao thông

0,39

0,13

0,09

0,03

1,13

-

Đất thủy lợi

1,59

0,19

0,07

0,02

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

1,00

0,32

0,40

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.002,17

59,78

136,50

52,35

237,31

117,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.882,33

20,92

116,64

21,43

113,59

43,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.592,92

223,99

323,10

161,73

528,64

185,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,31

1,93

6,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,98

1,69

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,34

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,02

2,34

0,21

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,48

14,80

0,51

3,62

14,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

95,95

3,12

0,44

3,32

77,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.651,92

83,62

143,41

76,59

221,72

95,20

-

Đất giao thông

DGT

1.514,91

44,40

53,00

50,36

141,90

56,06

-

Đất thủy lợi

DTL

808,58

15,14

78,77

18,60

57,71

25,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,23

3,28

0,48

0,22

1,20

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,51

2,42

0,09

0,14

0,35

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,88

9,76

3,31

1,03

3,70

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,41

0,76

0,25

1,22

2,29

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,91

0,06

0,39

0,04

0,24

0,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,76

0,38

0,07

0,02

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,58

1,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,70

0,45

0,31

0,22

2,05

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,93

0,31

0,40

0,71

1,37

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,38

4,27

6,25

2,93

10,84

6,09

-

Đất chợ

DCH

9,10

2,40

0,09

1,50

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,75

1,39

0,29

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.363,34

104,29

37,55

81,54

38,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

75,44

75,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,56

4,51

0,65

0,25

0,85

0,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,27

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,93

0,35

0,13

0,20

0,47

0,11

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.037,49

34,06

72,77

42,78

135,64

37,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,83

0,46

1,36

0,03

0,38

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,94

0,94

0,48

0,34

0,23

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

369,77

270,23

596,37

620,60

554,90

498,58

1.1

Đất trồng lúa

167,06

159,30

207,32

415,36

331,31

105,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

167,06

159,30

207,32

413,78

331,31

105,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

27,00

3,62

84,31

229,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,09

13,86

183,18

98,78

78,25

62,99

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

143,61

67,07

172,73

102,84

61,03

100,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

29,98

6,14

2

Đất phi nông nghiệp

145,44

159,78

376,57

286,65

339,65

226,21

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,05

3,19

0,02

2,07

2.2

Đất an ninh

0,08

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,28

2.5

Đất thương mại dịch vụ

0,19

0,04

0,70

0,33

0,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,97

1,68

16,73

10,79

2,13

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

6,18

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

86,42

70,08

135,99

153,32

169,47

111,93

-

Đất giao thông

51,55

35,47

61,09

86,93

84,69

69,67

-

Đất thủy lợi

27,57

26,11

57,25

45,04

65,73

29,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,78

0,69

0,62

0,32

0,31

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,09

0,35

0,09

0,16

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,36

2,91

5,83

2,79

3,05

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,00

1,99

1,82

1,90

2,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,11

0,17

0,18

0,10

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,11

0,03

0,05

0,03

0,04

0,15

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,30

0,75

0,80

0,65

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,20

0,25

0,96

2,70

0,56

0,41

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,43

1,94

6,79

12,38

11,66

5,60

-

Đất chợ

0,18

0,30

0,12

0,43

0,44

-

Đất công trình công cộng khác

0,04

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,05

0,15

1,19

0,22

2.12

Đất ở tại nông thôn

39,40

57,53

76,28

65,30

53,74

81,44

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

0,38

0,37

0,22

0,83

1,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,81

0,03

0,10

0,42

0,06

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,69

29,91

83,38

48,38

112,28

10,61

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,48

17,24

0,15

0,76

13,71

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,14

1,10

1,72

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

872,88

240,08

530,83

325,46

481,21

255,07

1.1

Đất trồng lúa

686,46

177,80

433,83

142,68

339,20

154,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

665,71

172,97

427,93

142,68

339,20

151,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,75

0,80

10,98

26,66

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116,19

32,93

63,21

142,01

54,53

16,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

69,48

28,55

22,81

40,77

60,83

84,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

386,33

111,61

357,36

145,03

176,13

113,69

2.1

Đất quốc phòng

0,01

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,19

0,09

2,41

0,09

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,00

18,80

3,02

2,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,53

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

185,84

67,33

152,99

71,60

86,65

54,10

-

Đất giao thông

97,86

43,75

87,88

47,32

46,95

30,64

-

Đất thủy lợi

68,12

13,96

38,14

16,43

26,83

16,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,90

0,44

0,74

0,39

0,48

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,27

0,27

0,12

0,23

0,17

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,32

1,83

6,13

1,57

1,80

1,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,27

0,94

0,36

3,05

0,62

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,13

1,01

0,09

0,48

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,17

0,28

0,02

0,05

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,95

0,32

0,68

0,41

0,70

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,22

1,12

1,31

0,40

0,90

0,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,47

3,96

15,50

4,35

5,10

2,85

-

Đất chợ

0,90

0,51

0,14

-

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,12

0,03

2.12

Đất ở tại nông thôn

97,87

31,70

82,69

37,18

46,01

30,27

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,19

0,23

0,59

0,57

1,00

0,83

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,15

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,14

0,42

0,19

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,01

12,00

57,99

35,50

39,03

23,05

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,63

0,03

2,22

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,38

3

Đất chưa sử dụng

1,25

0,03

0,23

3,81

0,02

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

436,23

450,64

251,50

506,40

508,84

590,20

1.1

Đất trồng lúa

188,17

319,07

122,31

282,67

335,93

371,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

188,17

319,07

122,31

281,33

335,93

371,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

5,30

8,00

0,67

8,37

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

87,02

70,13

35,56

52,02

98,66

133,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,94

56,15

81,88

171,05

65,88

75,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

3,75

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

249,34

253,90

102,64

206,85

239,81

292,81

2.1

Đất quốc phòng

1,36

1,69

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

5,96

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,13

0,17

0,04

0,40

2,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,29

4,54

0,50

0,74

0,80

6,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,45

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng

127,62

115,28

75,63

106,97

115,78

144,39

-

Đất giao thông

89,16

62,14

50,48

59,80

67,26

96,55

-

Đất thủy lợi

23,73

39,16

18,07

32,93

32,97

34,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,68

0,37

0,27

0,90

0,69

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,65

0,16

0,16

0,28

0,71

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,08

2,42

0,99

3,75

5,05

2,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,04

1,31

0,77

1,57

0,42

1,14

-

Đất công trình năng lượng

0,14

0,65

0,89

0,15

0,07

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,06

0,04

0,02

0,08

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,81

0,09

0,42

1,04

0,27

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,62

0,50

0,80

0,33

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,40

7,04

3,04

5,50

7,93

6,06

-

Đất chợ

0,47

1,27

0,24

0,11

-

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,34

3,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

62,12

106,85

22,23

66,07

60,43

84,82

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,66

1,23

0,54

1,07

0,88

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,35

0,55

0,38

0,48

0,38

0,13

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,57

24,58

2,95

29,53

60,13

43,22

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

0,25

0,37

1,59

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,19

0,90

0,26

6,32

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

165,55

15,70

6,41

5,38

7,63

15,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

134,27

12,51

4,42

5,28

7,03

10,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,27

12,51

4,42

5,28

7,03

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

0,30

0,11

0,25

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,34

1,27

0,87

0,10

0,20

2,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,75

1,62

1,01

0,15

2,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,79

2,84

0,11

0,96

10,06

1,62

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,61

9,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,01

2,79

0,11

0,96

0,30

1,35

-

Đất giao thông

DGT

5,89

1,13

0,07

0,28

0,16

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

11,68

1,58

0,04

0,68

0,14

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

0,15

0,27

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Sơn

Xã Đại Hợp

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2,24

2,48

2,01

8,94

1,13

2,14

1.1

Đất trồng lúa

1,45

2,26

1,80

7,56

0,58

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

2,26

1,80

7,56

0,58

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

0,01

0,04

0,12

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,29

0,16

0,10

0,13

0,23

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,05

0,10

1,21

0,20

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,19

0,28

0,68

0,89

0,20

0,51

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,06

0,28

0,68

0,39

0,15

0,51

-

Đất giao thông

0,01

0,08

0,28

0,19

0,15

0,31

-

Đất thủy lợi

0,06

0,20

0,30

0,21

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,13

0,50

0,05

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

12,02

1,24

13,28

4,91

1,58

1,31

1.1

Đất trồng lúa

11,07

0,89

12,23

4,71

1,35

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,07

0,89

12,23

4,71

1,35

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,01

0,35

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,81

0,07

0,40

0,15

0,18

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,13

0,28

0,30

0,05

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,38

0,22

1,71

0,50

0,14

0,20

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,38

0,22

1,41

0,50

0,14

0,20

-

Đất giao thông

0,55

0,10

0,60

0,07

0,05

-

Đất thủy lợi

0,83

0,12

0,81

0,50

0,07

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,30

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

16,70

2,73

1,07

0,92

0,90

39,43

1.1

Đất trồng lúa

11,94

1,72

0,71

0,89

0,40

32,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,94

1,72

0,71

0,89

0,40

32,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,26

0,16

0,03

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,46

0,15

0,45

4,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,78

0,30

0,05

0,05

2,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,98

0,64

0,21

0,05

4,40

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,98

0,32

0,21

0,05

4,00

-

Đất giao thông

0,39

0,13

0,09

0,03

1,13

-

Đất thủy lợi

1,59

0,19

0,07

0,02

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

1,00

0,32

0,40

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.20

Đất phi nông nghiệp khác