Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 236/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch vùng khuyến khích phát triển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/01/2010", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/01/2010", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/01/2010", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/01/2010", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/01/2010", "sign_number": "236/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 236/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch vùng khuyến khích phát triển

Điều 1. Phê duyệt báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi, các cơ sở giết mổ tập trung giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường a) Hiệu quả kinh tế
- Đạt được quy mô như trên, sẽ đưa giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi tăng tương ứng từ 198.502 triệu đồng năm 2008 lên 328.008 triệu đồng năm 2010, 600.729 triệu đồng vào năm 2015 và đạt 1.164.94 triệu đồng vào năm 2020.
- Sản lượng thịt hơi tăng từ 9.600 tấn năm 2008 lên 13.228 tấn năm 2010, 21.652 tấn năm 2015 và đạt 39.343 tấn vào năm 2020.
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2009 - 2020 huyện Vĩnh Cửu

Hạng mục

Đơn vị

Năm 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1. Quy mô đàn

- Heo thịt

Con

78.946

90.700

135.000

200.000

- Gia cầm thịt

Con

380.989

428.605

571.200

798.600

2. Sản lượng thịt hơi

Content:
Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường a) Hiệu quả kinh tế
- Đạt được quy mô như trên, sẽ đưa giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi tăng tương ứng từ 198.502 triệu đồng năm 2008 lên 328.008 triệu đồng năm 2010, 600.729 triệu đồng vào năm 2015 và đạt 1.164.94 triệu đồng vào năm 2020.
- Sản lượng thịt hơi tăng từ 9.600 tấn năm 2008 lên 13.228 tấn năm 2010, 21.652 tấn năm 2015 và đạt 39.343 tấn vào năm 2020.
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2009 - 2020 huyện Vĩnh Cửu

Hạng mục

Đơn vị

Năm 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1. Quy mô đàn

- Heo thịt

Con

78.946

90.700

135.000

200.000

- Gia cầm thịt

Con

380.989

428.605

571.200

798.600

2. Sản lượng thịt hơi