Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.322,35

82,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

92,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

97,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

95,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

97,89

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Content:
2.322,35

82,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

92,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

97,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

95,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

97,89

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST