Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2590/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2590/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

170,93

2.2

Đất an ninh

CAN

3,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,70

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

338,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.145,70

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

934,80

-

Đất thủy lợi

DTL

104,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,80

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,22

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,20

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,74

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,54

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

7,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

179,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

178,39

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

9,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

456,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.035,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.801,86

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

291,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,91

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

Trong đó

Đất giao thông

DGT

8,64

Đất thủy lợi

DTL

3,05

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,82

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

170,93

2.2

Đất an ninh

CAN

3,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,70

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

338,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.145,70

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

934,80

-

Đất thủy lợi

DTL

104,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,80

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,22

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,20

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,74

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,54

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

7,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

179,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

178,39

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

9,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

456,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.035,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.801,86

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

291,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,91

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

Trong đó

Đất giao thông

DGT

8,64

Đất thủy lợi

DTL

3,05

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,82

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)