Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 mức kinh phí đầu tư công trinh xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 mức kinh phí đầu tư công trinh xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.1

Xây mới Hội trường UBND xã (sử dụng như Hội trường văn hóa đa năng)

Nhà 1 tầng, từ 200 chỗ ngồi trở lên và tối thiểu 03 phòng chức năng đối với xã đồng bằng.
Nhà 1 tầng, từ 100 chỗ ngồi trở lên và tối thiểu 01 phòng chức năng đối với xã miền núi

1.450 triệu đồng

850 triệu đồng

4.2

Xây mới Khu thể thao xã (Sân vận động, sân bóng đá)

Diện tích tối thiểu từ 5.000 - 11.000 m2 (tùy điều kiện đồng bằng hay miền núi). Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, có rãnh thoát nước, 1 phía sân có khán đài

700 triệu đồng

800 triệu đồng

4.3

Xây mới Nhà văn hóa thôn

Nhà 01 tầng, 100 chỗ ngồi trở lên đối với xã đồng bằng và từ 50-80 chỗ ngồi trở lên đối với xã miền núi, có sân khấu, hệ thống vệ sinh, nhà để xe

300 triệu đồng

300 triệu đồng

Nhà Gươl khoảng 100m2

400 triệu đồng

4.4

Xây mới khu thể thao thôn

Diện tích từ 500m2 trở lên đối với xã khu vực đồng bằng và từ 300m2 trở lên đối với xã khu vực miền núi. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, có rãnh thoát nước

70 triệu đồng

50 triệu đồng

5

Đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng

Content:
4.1

Xây mới Hội trường UBND xã (sử dụng như Hội trường văn hóa đa năng)

Nhà 1 tầng, từ 200 chỗ ngồi trở lên và tối thiểu 03 phòng chức năng đối với xã đồng bằng.
Nhà 1 tầng, từ 100 chỗ ngồi trở lên và tối thiểu 01 phòng chức năng đối với xã miền núi

1.450 triệu đồng

850 triệu đồng

4.2

Xây mới Khu thể thao xã (Sân vận động, sân bóng đá)

Diện tích tối thiểu từ 5.000 - 11.000 m2 (tùy điều kiện đồng bằng hay miền núi). Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, có rãnh thoát nước, 1 phía sân có khán đài

700 triệu đồng

800 triệu đồng

4.3

Xây mới Nhà văn hóa thôn

Nhà 01 tầng, 100 chỗ ngồi trở lên đối với xã đồng bằng và từ 50-80 chỗ ngồi trở lên đối với xã miền núi, có sân khấu, hệ thống vệ sinh, nhà để xe

300 triệu đồng

300 triệu đồng

Nhà Gươl khoảng 100m2

400 triệu đồng

4.4

Xây mới khu thể thao thôn

Diện tích từ 500m2 trở lên đối với xã khu vực đồng bằng và từ 300m2 trở lên đối với xã khu vực miền núi. Sân đất san phẳng, đầm nện kỹ, có rãnh thoát nước

70 triệu đồng

50 triệu đồng

5

Đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng