Document: Điều 2 Thông tư 05/2023/TT-BTP thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác chính quyền địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "05/2023/TT-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "05/2023/TT-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "05/2023/TT-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "05/2023/TT-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "05/2023/TT-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 05/2023/TT-BTP thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác chính quyền địa phương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
1. Danh mục vị trí công tác định kỳ chuyển đổi trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp tại chính quyền địa phương được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
2. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác là 5 năm. Thời điểm tính thời hạn chuyển đổi vị trí công tác là thời điểm được phân công làm việc ở vị trí công tác đó theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

Content:
Điều 2. Danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
1. Danh mục vị trí công tác định kỳ chuyển đổi trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp tại chính quyền địa phương được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
2. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác là 5 năm. Thời điểm tính thời hạn chuyển đổi vị trí công tác là thời điểm được phân công làm việc ở vị trí công tác đó theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật