Document: Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.474,08 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 9.160,98 ha;
- Đất chưa sử dụng: 74,58 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 505,96 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 433,72 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 72,24 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 207,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 5,96 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 7,46 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.474,08 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 9.160,98 ha;
- Đất chưa sử dụng: 74,58 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 505,96 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 433,72 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 72,24 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 207,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 5,96 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 7,46 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV).