Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND quy hoạch 1 500 Khu du lịch sinh thái Quảng Lưu Quảng Xương Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/04/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND quy hoạch 1 500 Khu du lịch sinh thái Quảng Lưu Quảng Xương Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu du lịch sinh thái xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, với những nội dung chính sau:
...
6. Yêu cầu về hồ sơ sản phẩm:
6.1. Hồ sơ khảo sát địa hình: Theo quy định tại Thông tư 05/2011/TT-BXD ngày 09/6/2011 của Bộ Xây dựng về việc Quy định kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch và thiết kế xây dựng.
6.2. Phần bản vẽ quy hoạch:
- Sơ đồ vị trí và giới hạn nghiên cứu quy hoạch, tỷ lệ 1/2000.
- Bản đồ kết nối hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án và khu vực lân cận, tỷ lệ phù hợp (1/2000 hoặc 1/500).
- Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
- Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
- Hồ sơ thiết kế đô thị.
6.3. Thuyết minh và văn bản liên quan:
- Thuyết minh quy hoạch
- Các văn bản pháp lý liên quan xét duyệt đồ án
- Dự thảo Quyết định phê duyệt, dự thảo quy định quản lý
- Đĩa CD (hoặc USB) lưu trữ toàn bộ tài liệu nêu trên.

Content:
Yêu cầu về hồ sơ sản phẩm:
6.1. Hồ sơ khảo sát địa hình: Theo quy định tại Thông tư 05/2011/TT-BXD ngày 09/6/2011 của Bộ Xây dựng về việc Quy định kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch và thiết kế xây dựng.
6.2. Phần bản vẽ quy hoạch:
- Sơ đồ vị trí và giới hạn nghiên cứu quy hoạch, tỷ lệ 1/2000.
- Bản đồ kết nối hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án và khu vực lân cận, tỷ lệ phù hợp (1/2000 hoặc 1/500).
- Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
- Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
- Hồ sơ thiết kế đô thị.
6.3. Thuyết minh và văn bản liên quan:
- Thuyết minh quy hoạch
- Các văn bản pháp lý liên quan xét duyệt đồ án
- Dự thảo Quyết định phê duyệt, dự thảo quy định quản lý
- Đĩa CD (hoặc USB) lưu trữ toàn bộ tài liệu nêu trên.