Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mường Lát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.055,04

3.055,04

3,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

226,23

8,25

526,70

526,70

17,24

2.2

Đất an ninh

CAN

0,82

0,03

3,28

3,28

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,97

0,04

1,03

17,12

18,15

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,54

0,02

5,54

12,50

18,04

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

0,11

3,00

3,00

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,67

0,97

39,64

39,64

1,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.551,78

56,56

1.555,86

75,09

1.630,95

53,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

508,63

32,78

510,89

56,26

567,15

34,77

-

Đất thuỷ lợi

DTL

34,49

2,22

34,96

4,90

39,86

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

0,53

8,25

3,10

11,35

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,44

0,22

3,44

0,50

3,94

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,74

2,24

34,66

4,26

38,92

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,87

0,31

4,88

2,12

7,00

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

827,78

53,34

828,02

1,58

829,60

50,87

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,31

0,08

1,71

-0,11

1,60

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

2,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,84

0,12

2,85

2,85

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,81

0,31

4,82

4,82

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,02

7,80

120,78

-1,12

119,66

7,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,61

0,04

2,21

2,21

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,72

2,72

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,41

10,44

292,84

292,84

9,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,44

1,77

52,95

52,95

1,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,00

0,33

8,99

8,99

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,12

3,32

0,15

3,47

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,01

0,45

0,45

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

586,00

21,36

441,35

441,35

14,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

12,52

12,52

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

781,34

0,96

431,01

431,01

0,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

12.965,96

12.965,96

15,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

2.425,02

2.425,02

2,98

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

66.919,52

66.919,52

82,37

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

5.728,30

5.728,30

7,05

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

113,76

113,76

0,14

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

1,62

1,62

0,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.052,70

6.052,70

7,45

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

393,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,07

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.221,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

350,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.055,04

3.055,04

3,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

226,23

8,25

526,70

526,70

17,24

2.2

Đất an ninh

CAN

0,82

0,03

3,28

3,28

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,97

0,04

1,03

17,12

18,15

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,54

0,02

5,54

12,50

18,04

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

0,11

3,00

3,00

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,67

0,97

39,64

39,64

1,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.551,78

56,56

1.555,86

75,09

1.630,95

53,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

508,63

32,78

510,89

56,26

567,15

34,77

-

Đất thuỷ lợi

DTL

34,49

2,22

34,96

4,90

39,86

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

0,53

8,25

3,10

11,35

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,44

0,22

3,44

0,50

3,94

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,74

2,24

34,66

4,26

38,92

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,87

0,31

4,88

2,12

7,00

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

827,78

53,34

828,02

1,58

829,60

50,87

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,31

0,08

1,71

-0,11

1,60

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

2,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,84

0,12

2,85

2,85

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,81

0,31

4,82

4,82

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,02

7,80

120,78

-1,12

119,66

7,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,61

0,04

2,21

2,21

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,72

2,72

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,41

10,44

292,84

292,84

9,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,44

1,77

52,95

52,95

1,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,00

0,33

8,99

8,99

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,12

3,32

0,15

3,47

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,01

0,45

0,45

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

586,00

21,36

441,35

441,35

14,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

12,52

12,52

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

781,34

0,96

431,01

431,01

0,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

12.965,96

12.965,96

15,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

2.425,02

2.425,02

2,98

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

66.919,52

66.919,52

82,37

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

5.728,30

5.728,30

7,05

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

113,76

113,76

0,14

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

1,62

1,62

0,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.052,70

6.052,70

7,45

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

393,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,07

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.221,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

350,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)