Document: Điều 1 Quyết định 47/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào Bến xe Kinh Môn phường Thất Hùng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "47/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "47/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "47/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "47/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "47/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 47/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào Bến xe Kinh Môn phường Thất Hùng Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định cụ thể giá dịch vụ xe ra, vào Bến xe Kinh Môn do Công ty trách nhiệm hữu hạn Vận tải Năm Thu đang quản lý trên địa bàn phường Thất Hùng, thị xã Kinh Môn, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/ chuyến

TT

Danh mục

Mức thu
(Bến xe loại 4)

Xe chạy theo tuyến cố định

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km

1.1

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

16.000

1.2

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

31.000

1.3

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

34.000

1.4

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

36.000

1.5

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

38.000

1.6

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

41.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km

2.1

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

18.000

2.2

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

33.000

2.3

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

37.000

2.4

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

41.000

2.5

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

44.000

2.6

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

48.000

3

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên

3.1

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm)

162.000

Content:
Điều 1. Quy định cụ thể giá dịch vụ xe ra, vào Bến xe Kinh Môn do Công ty trách nhiệm hữu hạn Vận tải Năm Thu đang quản lý trên địa bàn phường Thất Hùng, thị xã Kinh Môn, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/ chuyến

TT

Danh mục

Mức thu
(Bến xe loại 4)

Xe chạy theo tuyến cố định

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km

1.1

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

16.000

1.2

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

31.000

1.3

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

34.000

1.4

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

36.000

1.5

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

38.000

1.6

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

41.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km

2.1

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

18.000

2.2

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

33.000

2.3

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

37.000

2.4

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

41.000

2.5

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

44.000

2.6

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

48.000

3

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên

3.1

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm)

162.000