Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2011 can thiệp giảm thiểu mất cân bằng giới tính 2011 2015 Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2011 can thiệp giảm thiểu mất cân bằng giới tính 2011 2015 Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Đề án can thiệp giảm thiểu mất cân bằng giới tính giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Bình Dương, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Kế hoạch kinh phí hoạt động của đề án
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

HOẠT ĐỘNG

Kinh phí dự kiến hàng năm

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng cộng

I.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.1

295

780

805

820

770

3.470

1

Điều tra, khảo sát thông tin về mất cân bằng giới tính khi sinh

20

50

50

40

40

200

2

Cung cấp thông tin về giới và giới tính khi sinh cho lãnh đạo Đảng, chính quyền, các ban ngành đoàn thể tỉnh, huyện và xã

15

30

35

30

30

140

3

Tuyên truyền về giới và giới tính khi sinh ở xã, phường, thị trấn

30

100

120

150

100

500

4

Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng

30

100

100

100

100

430

5

Biên soạn, nhân bản và cung cấp các sản phẩm, pono truyền thông tuyên truyền

200

500

500

500

500

2.200

II.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.2

190

505

595

500

490

2.280

1

Rà soát các quy định, chính sách của địa phương liên quan đến giới và giới tính khi sinh

20

30

30

30

20

130

2

Đề xuất sửa đổi, ban hành các văn bản pháp quy của địa phương liên quan đến giới tính khi sinh.

10

25

25

20

20

100

3

Hệ thống hóa, in ấn và phát hành tài liệu quy định của pháp luật về giới và giới tính khi sinh

50

150

150

100

100

550

4

Tổ chức tập huấn, phổ biến các văn bản quy định nghiêm cấm lựa chọn giới tính khi sinh

50

200

250

150

150

800

5

Kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất các cơ sở y tế có dịch vụ siêu âm; cơ sở y tế có dịch vụ nạo phá thai về thực hiện các quy định của pháp luật về nghiêm cấm lựa chọn giới tính thai nhi.

30

50

70

100

100

350

6

Kiểm tra, giám sát các cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại sách, báo, văn hóa phẩm liên quan đến lựa chọn giới tính

30

50

70

100

100

350

III.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.3

200

350

360

360

400

1.670

1

Tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ phụ nữ giúp nhau phát triển kinh tế

40

100

100

100

150

490

2

Hỗ trợ phụ nữ khi sinh con

20

50

50

60

60

240

3

Khuyến khích trẻ em gái trong học tập

20

50

50

60

60

240

4

Tổ chức khám sức khỏe cho phụ nữ

50

50

50

50

50

250

5

Thành lập và tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ gia đình hạnh phúc.

30

50

50

40

30

200

6

Thành lập và duy trì hoạt động của Ban quản lý điều hành đề án cấp tỉnh, cấp huyện

40

50

60

50

50

250

IV.

Các hoạt động chung

170

340

270

190

210

1.180

1

Xây dựng Đề án

20

50

30

100

2

Khảo sát đầu vào của Đề án

20

30

50

3

Hội thảo xây dựng cơ chế hoạt động và chính sách hỗ trợ triển khai Đề án

20

50

30

100

4

Hội thảo triển khai Đề án

20

50

30

100

5

Rà soát, xác định số trẻ em sinh ra hàng năm trên địa bàn

10

20

20

20

30

100

6

Giám sát, kiểm tra

20

30

50

50

50

200

7

Sơ kết, tổng kết Đề án hàng năm

10

30

30

30

30

130

8

Duy trì hoạt động của Ban quản lý Đề án.

20

40

40

50

50

200

9

Trao đổi học tập kinh nghiệm triển khai thực hiện Đề án giữa các tỉnh.

30

40

40

40

50

200

Tổng cộng :

855

1.975

2.030

1.870

1.870

8.600

Content:
Kế hoạch kinh phí hoạt động của đề án
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

HOẠT ĐỘNG

Kinh phí dự kiến hàng năm

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng cộng

I.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.1

295

780

805

820

770

3.470

1

Điều tra, khảo sát thông tin về mất cân bằng giới tính khi sinh

20

50

50

40

40

200

2

Cung cấp thông tin về giới và giới tính khi sinh cho lãnh đạo Đảng, chính quyền, các ban ngành đoàn thể tỉnh, huyện và xã

15

30

35

30

30

140

3

Tuyên truyền về giới và giới tính khi sinh ở xã, phường, thị trấn

30

100

120

150

100

500

4

Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng

30

100

100

100

100

430

5

Biên soạn, nhân bản và cung cấp các sản phẩm, pono truyền thông tuyên truyền

200

500

500

500

500

2.200

II.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.2

190

505

595

500

490

2.280

1

Rà soát các quy định, chính sách của địa phương liên quan đến giới và giới tính khi sinh

20

30

30

30

20

130

2

Đề xuất sửa đổi, ban hành các văn bản pháp quy của địa phương liên quan đến giới tính khi sinh.

10

25

25

20

20

100

3

Hệ thống hóa, in ấn và phát hành tài liệu quy định của pháp luật về giới và giới tính khi sinh

50

150

150

100

100

550

4

Tổ chức tập huấn, phổ biến các văn bản quy định nghiêm cấm lựa chọn giới tính khi sinh

50

200

250

150

150

800

5

Kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất các cơ sở y tế có dịch vụ siêu âm; cơ sở y tế có dịch vụ nạo phá thai về thực hiện các quy định của pháp luật về nghiêm cấm lựa chọn giới tính thai nhi.

30

50

70

100

100

350

6

Kiểm tra, giám sát các cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại sách, báo, văn hóa phẩm liên quan đến lựa chọn giới tính

30

50

70

100

100

350

III.

Các hoạt động thực hiện mục tiêu a.3

200

350

360

360

400

1.670

1

Tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ phụ nữ giúp nhau phát triển kinh tế

40

100

100

100

150

490

2

Hỗ trợ phụ nữ khi sinh con

20

50

50

60

60

240

3

Khuyến khích trẻ em gái trong học tập

20

50

50

60

60

240

4

Tổ chức khám sức khỏe cho phụ nữ

50

50

50

50

50

250

5

Thành lập và tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ gia đình hạnh phúc.

30

50

50

40

30

200

6

Thành lập và duy trì hoạt động của Ban quản lý điều hành đề án cấp tỉnh, cấp huyện

40

50

60

50

50

250

IV.

Các hoạt động chung

170

340

270

190

210

1.180

1

Xây dựng Đề án

20

50

30

100

2

Khảo sát đầu vào của Đề án

20

30

50

3

Hội thảo xây dựng cơ chế hoạt động và chính sách hỗ trợ triển khai Đề án

20

50

30

100

4

Hội thảo triển khai Đề án

20

50

30

100

5

Rà soát, xác định số trẻ em sinh ra hàng năm trên địa bàn

10

20

20

20

30

100

6

Giám sát, kiểm tra

20

30

50

50

50

200

7

Sơ kết, tổng kết Đề án hàng năm

10

30

30

30

30

130

8

Duy trì hoạt động của Ban quản lý Đề án.

20

40

40

50

50

200

9

Trao đổi học tập kinh nghiệm triển khai thực hiện Đề án giữa các tỉnh.

30

40

40

40

50

200

Tổng cộng :

855

1.975

2.030

1.870

1.870

8.600