Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,30

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.464,76

87,90

750,20

1.229,96

1.481,35

1.205,62

2.696,97

2.767,89

1.626,24

2.045,40

1.966,73

1.707,49

2.532,77

1.646,29

1.807,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20.417,10

76,49

518,19

935,80

1.285,76

1.016,58

2.480,91

2.582,43

1.468,56

1.784,91

1.700,54

1.242,59

2.259,78

1.492,11

1.648,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20.417,10

76,49

518,19

935,80

1.285,76

1.016,58

2.480,91

2.582,43

1.468,56

1.784,91

1.700,54

1.242,59

2.259,78

1.492,11

1.648,95

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK

9,08

0,03

4,66

0,11

0,89

0,08

2,51

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.863,84

10,73

214,39

229,86

178,04

179,07

189,41

166,61

154,21

259,93

263,75

464,40

267,87

143,41

152,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,74

0,65

12,97

64,30

17,55

9,86

26,65

18,85

2,59

0,56

2,44

0,50

5,04

8,26

5,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.228,63

12,10

221,93

237,98

270,08

155,79

262,07

360,78

186,06

249,95

245,57

241,70

367,77

221,91

207,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,82

0,25

5,24

0,57

0,32

0,23

60,34

0,19

0,10

0,22

0,30

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,11

0,02

2,61

0,64

1,62

0,32

0,09

0,14

0,08

0,25

0,05

0,06

0,05

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,31

0,04

1,16

0,43

1,09

0,07

0,22

0,32

0,20

1,47

0,84

0,10

4,81

0,50

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,50

0,24

8,45

8,50

21,72

6,11

1,34

0,14

2,35

9,87

0,77

0,50

3,55

1,00

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.852,80

6,94

98,39

63,19

128,80

76,28

182,74

219,79

119,10

111,60

134,69

132,79

240,15

172,16

173,13

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,49

0,01

0,63

0,90

0,23

0,40

0,40

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

39,64

0,15

11,49

3,20

1,44

1,89

3,94

1,75

2,36

0,59

2,32

2,96

2,97

1,27

3,46

-

Đất giao thông

DGT

474,04

1,78

37,28

28,21

41,50

25,99

44,14

44,84

17,74

43,55

37,13

39,57

49,18

36,29

28,63

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.308,36

4,90

46,20

30,80

85,71

48,18

134,11

172,32

98,46

64,29

90,41

86,48

182,66

130,73

138,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,37

0,07

2,19

4,73

2,83

2,89

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính,
viễn thông

DBV

0,24

0,00

0,03

0,02

0,02

0,10

0,07

-

Đất chợ

DCH

3,91

0,01

0,35

0,20

0,22

0,31

0,16

0,47

1,90

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

0,00

0,45

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,50

0,07

19,50

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

606,65

2,27

72,92

42,96

29,21

41,60

77,44

37,14

35,75

59,45

61,79

81,60

35,24

31,56

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

53,43

0,20

53,42

0,01

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,39

0,05

9,46

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,59

0,07

1,03

18,56

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,05

0,70

2,92

2,44

1,05

0,19

1,31

4,15

0,73

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

22,39

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

0,01

0,02

0,37

0,01

0,19

0,28

0,43

0,53

0,10

0,20

0,08

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

0,00

1,21

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,00

0,31

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

473,46

1,77

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị (*)

KDT

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông
Bình

Đông Thuận

Thới
Tân

Trường
Thắng

Định
Môn

Trường
Thành

Trường
Xuân

Trường
Xuân A

Trường
Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,95

11,13

2,63

4,23

7,22

0,40

0,25

0,60

4,57

13,87

6,23

0,80

1,51

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,62

2,92

1,91

1,40

6,37

0,25

0,03

0,35

2,84

11,85

2,80

0,51

1,18

0,20

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

32,62

2,92

1,91

1,40

6,37

0,25

0,03

0,35

2,84

11,85

2,80

0,51

1,18

0,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,33

8,21

0,72

2,83

0,85

0,15

0,22

0,25

1,73

2,02

3,43

0,29

0,33

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

0,72

0,03

0,31

0,12

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,03

0,03

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

0,31

0,12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới
Tân

Trường
Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,71

21,14

2,83

4,73

7,42

0,60

0,55

1,10

4,77

14,12

6,73

1,20

1,81

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,69

9,39

1,96

1,50

6,47

0,30

0,13

0,80

3,04

11,95

2,95

0,61

1,33

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,69

9,39

1,96

1,50

6,47

0,30

0,13

0,80

3,04

11,95

2,95

0,61

1,33

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,02

11,75

0,87

3,23

0,95

0,30

0,42

0,30

1,73

2,17

3,78

0,59

0,48

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

41,25

4,00

5,00

4,30

0,15

6,00

1,10

2,00

0,60

8,00

3,50

1,10

2,50

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,95

3,00

4,00

4,30

0,15

2,00

0,60

2,00

0,60

7,50

3,00

0,80

2,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,30

1,00

1,00

4,00

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

2,00

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,30

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.464,76

87,90

750,20

1.229,96

1.481,35

1.205,62

2.696,97

2.767,89

1.626,24

2.045,40

1.966,73

1.707,49

2.532,77

1.646,29

1.807,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20.417,10

76,49

518,19

935,80

1.285,76

1.016,58

2.480,91

2.582,43

1.468,56

1.784,91

1.700,54

1.242,59

2.259,78

1.492,11

1.648,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20.417,10

76,49

518,19

935,80

1.285,76

1.016,58

2.480,91

2.582,43

1.468,56

1.784,91

1.700,54

1.242,59

2.259,78

1.492,11

1.648,95

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK

9,08

0,03

4,66

0,11

0,89

0,08

2,51

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.863,84

10,73

214,39

229,86

178,04

179,07

189,41

166,61

154,21

259,93

263,75

464,40

267,87

143,41

152,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,74

0,65

12,97

64,30

17,55

9,86

26,65

18,85

2,59

0,56

2,44

0,50

5,04

8,26

5,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.228,63

12,10

221,93

237,98

270,08

155,79

262,07

360,78

186,06

249,95

245,57

241,70

367,77

221,91

207,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,82

0,25

5,24

0,57

0,32

0,23

60,34

0,19

0,10

0,22

0,30

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,11

0,02

2,61

0,64

1,62

0,32

0,09

0,14

0,08

0,25

0,05

0,06

0,05

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,31

0,04

1,16

0,43

1,09

0,07

0,22

0,32

0,20

1,47

0,84

0,10

4,81

0,50

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,50

0,24

8,45

8,50

21,72

6,11

1,34

0,14

2,35

9,87

0,77

0,50

3,55

1,00

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.852,80

6,94

98,39

63,19

128,80

76,28

182,74

219,79

119,10

111,60

134,69

132,79

240,15

172,16

173,13

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,49

0,01

0,63

0,90

0,23

0,40

0,40

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

39,64

0,15

11,49

3,20

1,44

1,89

3,94

1,75

2,36

0,59

2,32

2,96

2,97

1,27

3,46

-

Đất giao thông

DGT

474,04

1,78

37,28

28,21

41,50

25,99

44,14

44,84

17,74

43,55

37,13

39,57

49,18

36,29

28,63

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.308,36

4,90

46,20

30,80

85,71

48,18

134,11

172,32

98,46

64,29

90,41

86,48

182,66

130,73

138,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,37

0,07

2,19

4,73

2,83

2,89

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính,
viễn thông

DBV

0,24

0,00

0,03

0,02

0,02

0,10

0,07

-

Đất chợ

DCH

3,91

0,01

0,35

0,20

0,22

0,31

0,16

0,47

1,90

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

0,00

0,45

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,50

0,07

19,50

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

606,65

2,27

72,92

42,96

29,21

41,60

77,44

37,14

35,75

59,45

61,79

81,60

35,24

31,56

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

53,43

0,20

53,42

0,01

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,39

0,05

9,46

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,59

0,07

1,03

18,56

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,05

0,70

2,92

2,44

1,05

0,19

1,31

4,15

0,73

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

22,39

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

0,01

0,02

0,37

0,01

0,19

0,28

0,43

0,53

0,10

0,20

0,08

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

0,00

1,21

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,00

0,31

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

473,46

1,77

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị (*)

KDT

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông
Bình

Đông Thuận

Thới
Tân

Trường
Thắng

Định
Môn

Trường
Thành

Trường
Xuân

Trường
Xuân A

Trường
Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,95

11,13

2,63

4,23

7,22

0,40

0,25

0,60

4,57

13,87

6,23

0,80

1,51

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,62

2,92

1,91

1,40

6,37

0,25

0,03

0,35

2,84

11,85

2,80

0,51

1,18

0,20

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

32,62

2,92

1,91

1,40

6,37

0,25

0,03

0,35

2,84

11,85

2,80

0,51

1,18

0,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,33

8,21

0,72

2,83

0,85

0,15

0,22

0,25

1,73

2,02

3,43

0,29

0,33

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

0,72

0,03

0,31

0,12

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,03

0,03

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

0,31

0,12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới
Tân

Trường
Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,71

21,14

2,83

4,73

7,42

0,60

0,55

1,10

4,77

14,12

6,73

1,20

1,81

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,69

9,39

1,96

1,50

6,47

0,30

0,13

0,80

3,04

11,95

2,95

0,61

1,33

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,69

9,39

1,96

1,50

6,47

0,30

0,13

0,80

3,04

11,95

2,95

0,61

1,33

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,02

11,75

0,87

3,23

0,95

0,30

0,42

0,30

1,73

2,17

3,78

0,59

0,48

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

41,25

4,00

5,00

4,30

0,15

6,00

1,10

2,00

0,60

8,00

3,50

1,10

2,50

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,95

3,00

4,00

4,30

0,15

2,00

0,60

2,00

0,60

7,50

3,00

0,80

2,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,30

1,00

1,00

4,00

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

2,00

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.