Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3465/QĐ-UBND định mức học sinh biên chế cán bộ quản lý giáo viên nhân viên Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3465/QĐ-UBND định mức học sinh biên chế cán bộ quản lý giáo viên nhân viên Thanh Hóa 2016

Điều 1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp học và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính của các trường trung học phổ thông (THPT), trường trung học cơ sở và trung học phổ thông (THCS&THPT) công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
1. Định mức bình quân học sinh/lớp học và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính.

TT

Loại trường

Học sinh/lớp

Giáo viên/ lớp

Cán bộ quản lý/trường

Nhân viên hành chính/trường

1

Trường THTP

42

2,20

Mỗi trường có Hiệu trưởng và một số Phó Hiệu trưởng, cụ thể:
- Trường hạng I: 03
- Trường hạng II: 02
- Trường hạng III: 01

Theo hạng trường:
- Hạng I: 04
- Hạng II: 03
- Hạng III: 03

2

Trường THCS&THPT (Trường có 2 cấp học)

Mỗi trường có Hiệu trưởng và một số Phó Hiệu trưởng, cụ thể:
- Trường hạng I: 03
- Trường hạng II: 02
- Trường hạng III: 01

Theo hạng trường:
- Hạng I: 04
- Hạng II: 03
- Hạng III: 03

- Cấp THPT

42

2,20

- Cấp THCS (Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Phân theo vùng:
- Thị xã, thành phố: 41;
- Đồng bằng, trung du, ven biển: 39;
- Núi thấp: 37;
- Núi cao: 34.

1,85

3

Trường THPT chuyên Lam Sơn

Không quá 35

3,10

Hiệu trưởng và 03 Phó Hiệu trưởng

13

4

Trường THPT Dân tộc nội trú

Không quá 35

2,40

Hiệu trưởng và 03 Phó Hiệu trưởng

10 hoặc 11 (nếu quy mô trường trên 400 học sinh)

Content:
Định mức bình quân học sinh/lớp học và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính.

TT

Loại trường

Học sinh/lớp

Giáo viên/ lớp

Cán bộ quản lý/trường

Nhân viên hành chính/trường

1

Trường THTP

42

2,20

Mỗi trường có Hiệu trưởng và một số Phó Hiệu trưởng, cụ thể:
- Trường hạng I: 03
- Trường hạng II: 02
- Trường hạng III: 01

Theo hạng trường:
- Hạng I: 04
- Hạng II: 03
- Hạng III: 03

2

Trường THCS&THPT (Trường có 2 cấp học)

Mỗi trường có Hiệu trưởng và một số Phó Hiệu trưởng, cụ thể:
- Trường hạng I: 03
- Trường hạng II: 02
- Trường hạng III: 01

Theo hạng trường:
- Hạng I: 04
- Hạng II: 03
- Hạng III: 03

- Cấp THPT

42

2,20

- Cấp THCS (Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Phân theo vùng:
- Thị xã, thành phố: 41;
- Đồng bằng, trung du, ven biển: 39;
- Núi thấp: 37;
- Núi cao: 34.

1,85

3

Trường THPT chuyên Lam Sơn

Không quá 35

3,10

Hiệu trưởng và 03 Phó Hiệu trưởng

13

4

Trường THPT Dân tộc nội trú

Không quá 35

2,40

Hiệu trưởng và 03 Phó Hiệu trưởng

10 hoặc 11 (nếu quy mô trường trên 400 học sinh)