Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1478/QĐ-UBND 2014 xây dựng hệ thống giết mổ gia súc gia cầm tập trung An Giang 2015-2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "1478/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "1478/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "1478/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "1478/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "1478/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1478/QĐ-UBND 2014 xây dựng hệ thống giết mổ gia súc gia cầm tập trung An Giang 2015-2020

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng hệ thống giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tỉnh An Giang giai đoạn 2015 - 2020 với các nội dung cụ thể sau:
...
8. Các nội dung khác:
- Công tác triển khai kế hoạch.
- Công tác giám sát tiến độ thực hiện các hạng mục của dự án.
- Công tác tổ chức nghiệm thu công trình.
- Tổ chức hội nghị sơ kết và tổng kết.
IV - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Số TT

Các hạng mục

Đơn vị tính

Tổng

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017-2020

01

Xây dựng triển khai kế hoạch:

Quý III/2014

02

Công tác thanh tra, kiểm tra:

Đợt

45

9

12

24

03

Giám sát tiến độ:

đợt

30

6

8

16

04

Hội nghị sơ kết:

ngày

1

1

05

Tổ chức nghiệm thu:

Cơ sở

15

3

4

8

06

Hỗ trợ đầu tư:

Cơ sở

15

3

4

8

07

Hội nghị tổng kết:

Đợt

01

01

V - KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Dự trù kinh phí thực hiện:
Tổng dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch là 3.233.206.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm ba mươi ba triệu, hai trăm lẻ sáu ngàn đồng)
(ĐVT: 1.000 đồng)

Số TT

Các hạng mục

Tổng

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017 - 2020

Tổng cộng:

3.233.206

8.990

649.887

868.306

1.706.023

1

Xây dựng và triển khai kế hoạch

8.990

8.990

2

Công tác thanh tra, kiểm tra

99.636

19.927

26.570

53.139

-

Kiểm tra, đánh giá, phân loại

7.800

1.560

2.080

4.160

-

Thanh tra, kiểm tra

91.836

18.367

24.490

172.193

3

Giám sát tiến độ:

23.400

4.680

6.240

12.480

4

Hội nghị sơ kết:

8.990

8.990

5

Tổ chức nghiệm thu

18.400

3.680

4.907

Content:
Các nội dung khác:
- Công tác triển khai kế hoạch.
- Công tác giám sát tiến độ thực hiện các hạng mục của dự án.
- Công tác tổ chức nghiệm thu công trình.
- Tổ chức hội nghị sơ kết và tổng kết.
IV - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Số TT

Các hạng mục

Đơn vị tính

Tổng

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017-2020

01

Xây dựng triển khai kế hoạch:

Quý III/2014

02

Công tác thanh tra, kiểm tra:

Đợt

45

9

12

24

03

Giám sát tiến độ:

đợt

30

6

8

16

04

Hội nghị sơ kết:

ngày

1

1

05

Tổ chức nghiệm thu:

Cơ sở

15

3

4

8

06

Hỗ trợ đầu tư:

Cơ sở

15

3

4

8

07

Hội nghị tổng kết:

Đợt

01

01

V - KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Dự trù kinh phí thực hiện:
Tổng dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch là 3.233.206.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm ba mươi ba triệu, hai trăm lẻ sáu ngàn đồng)
(ĐVT: 1.000 đồng)

Số TT

Các hạng mục

Tổng

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017 - 2020

Tổng cộng:

3.233.206

8.990

649.887

868.306

1.706.023

1

Xây dựng và triển khai kế hoạch

8.990

8.990

2

Công tác thanh tra, kiểm tra

99.636

19.927

26.570

53.139

-

Kiểm tra, đánh giá, phân loại

7.800

1.560

2.080

4.160

-

Thanh tra, kiểm tra

91.836

18.367

24.490

172.193

3

Giám sát tiến độ:

23.400

4.680

6.240

12.480

4

Hội nghị sơ kết:

8.990

8.990

5

Tổ chức nghiệm thu

18.400

3.680

4.907