Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2686/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2010 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006-2010 huyện Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2686/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2010 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006-2010 huyện Hóc Môn

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.841,10

2.458,34

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.789,12

810,16

790,15

766,28

744,32

698,42

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.574,39

2.442,87

2.342,27

2.258,94

2.096,78

1.759,92

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1.292,31

1.291,86

1.288,40

1.289,07

1.258,41

1.207,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.900,29

2.864,70

2.879,78

2.867,45

2.837,16

2.769,82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,07

72,05

68,14

65,72

59,75

54,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,58

7,57

18,87

23,37

42,15

121,86

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Content:
2.841,10

2.458,34

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.789,12

810,16

790,15

766,28

744,32

698,42

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.574,39

2.442,87

2.342,27

2.258,94

2.096,78

1.759,92

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1.292,31

1.291,86

1.288,40

1.289,07

1.258,41

1.207,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.900,29

2.864,70

2.879,78

2.867,45

2.837,16

2.769,82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

146,99

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,07

72,05

68,14

65,72

59,75

54,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,58

7,57

18,87

23,37

42,15

121,86

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN