Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
...
2. Giá sản phẩm đối với với dịch vụ thủy lợi khác để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất cây lương thực. Cụ thể như sau:
Biểu giá sản phẩm đối với với dịch vụ thủy lợi khác:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Giá thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

1

- Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m3

1.800

900

2

- Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

3

- Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

4

- Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m3

840

600

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

5

- Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi:
- Thuyền, sà lan
- Các loại bè

đồng/tấn/lượt
đồng/m2/lượt

7.200
1.800

6

- Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi;
- Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

6%

7%

7

Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

10%

8

Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)

Tổng giá trị doanh thu

12%

Content:
Giá sản phẩm đối với với dịch vụ thủy lợi khác để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất cây lương thực. Cụ thể như sau:
Biểu giá sản phẩm đối với với dịch vụ thủy lợi khác:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Giá thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

1

- Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m3

1.800

900

2

- Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

3

- Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

4

- Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m3

840

600

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

5

- Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi:
- Thuyền, sà lan
- Các loại bè

đồng/tấn/lượt
đồng/m2/lượt

7.200
1.800

6

- Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi;
- Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

6%

7%

7

Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

10%

8

Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)

Tổng giá trị doanh thu

12%