Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7

50,60

5

10,60

2

40,00

2.2

Đất an ninh

1

2,00

1

2,00

-

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2

600,00

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2

150,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

63,50

8

47,95

3

15,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

96,10

3

90,81

2

5,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

46

5.546,70

27

5.269,53

19

277,17

- Đất cơ sở y tế

0

-

0

-

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

9,63

4

4,33

4

5,30

- Đất giao thông

24

5.404,51

11

5.136,00

13

268,51

- Đất thủy lợi

5

92,90

3

89,54

2

3,36

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

5

35,54

-

-

- Đất chợ

4

4,12

4

4,12

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

55

2.973,97

38

2.883,12

17

90,85

2.9

Đất ở tại đô thị

8

133,21

7

131,11

1

2,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

7,20

1

1,10

3

6,10

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

9

5,03

4

1,74

5

3,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

50,00

1

50,00

-

-

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

1

79,16

-

-

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1

31,04

-

-

Tổng

156

9.922,78

103

9.482,38

53

440,40

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại các xã, thị trấn: 35,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm tại các xã, thị trấn: 35,00 ha
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở tại các xã, thị trấn: 1,00 ha
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở 0,06 ha

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7

50,60

5

10,60

2

40,00

2.2

Đất an ninh

1

2,00

1

2,00

-

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2

600,00

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2

150,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

63,50

8

47,95

3

15,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

96,10

3

90,81

2

5,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

46

5.546,70

27

5.269,53

19

277,17

- Đất cơ sở y tế

0

-

0

-

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

9,63

4

4,33

4

5,30

- Đất giao thông

24

5.404,51

11

5.136,00

13

268,51

- Đất thủy lợi

5

92,90

3

89,54

2

3,36

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

5

35,54

-

-

- Đất chợ

4

4,12

4

4,12

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

55

2.973,97

38

2.883,12

17

90,85

2.9

Đất ở tại đô thị

8

133,21

7

131,11

1

2,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

7,20

1

1,10

3

6,10

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

9

5,03

4

1,74

5

3,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

50,00

1

50,00

-

-

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

1

79,16

-

-

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1

31,04

-

-

Tổng

156

9.922,78

103

9.482,38

53

440,40

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại các xã, thị trấn: 35,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp: 3,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm tại các xã, thị trấn: 35,00 ha
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở tại các xã, thị trấn: 1,00 ha
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở 0,06 ha