Document: Điều 1 Quyết định 606/QĐ-BTC thuế suất nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "606/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "606/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "606/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "606/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/04/2008", "sign_number": "606/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 606/QĐ-BTC thuế suất nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy có nội dung như sau:

Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy (theo từng nhãn hiệu xe) do Công ty Đầu tư phát triển Hoa Lâm nhập khẩu theo chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá năm 2001 {bao gồm cả phần bộ linh kiện do doanh nghiệp nhập khẩu vượt công suất (nếu có) theo công văn số 595/CV-CNCL ngày 22/02/2002 của Bộ Công nghiệp}, như sau:

STT

Loại xe (nhãn hiệu)

Số lượng

Thuế suất thuế
NK áp dụng (%)

1

HOA LAM C100L

500

60

2

HOA LAM C110HL

300

50

3

LEVER 100DY

100

50

100

30

4

WELCOME C110LC

3.000

15

5

WELCOME C110LF

1.500

30

2.700

15

6

SUPER HALIM C100SF

1.050

30

4.150

15

7

HOLDER C100LF

2.939

30

8.450

15

8

HALIM C100

400

15

100

10

9

HOLDER C50HL

9.600

15

10

HOLDER C100LC

1.850

30

2.650

15

11

WELCOME LF-110

500

30

500

15

12

LEVER C100LF

6.250

30

6.750

15

13

HOLDER C100LF

500

50

1.800

30

1.000

15

14

HOLDER HL-100

600

30

400

15

15

LEVER C100DY

300

30

300

15

16

WELCOME C110HL

100

50

300

30

100

15

17

HOLDER C100DY

200

30

600

15

18

HOLDER C100DY

400

15

Content:
Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy (theo từng nhãn hiệu xe) do Công ty Đầu tư phát triển Hoa Lâm nhập khẩu theo chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá năm 2001 {bao gồm cả phần bộ linh kiện do doanh nghiệp nhập khẩu vượt công suất (nếu có) theo công văn số 595/CV-CNCL ngày 22/02/2002 của Bộ Công nghiệp}, như sau:

STT

Loại xe (nhãn hiệu)

Số lượng

Thuế suất thuế
NK áp dụng (%)

1

HOA LAM C100L

500

60

2

HOA LAM C110HL

300

50

3

LEVER 100DY

100

50

100

30

4

WELCOME C110LC

3.000

15

5

WELCOME C110LF

1.500

30

2.700

15

6

SUPER HALIM C100SF

1.050

30

4.150

15

7

HOLDER C100LF

2.939

30

8.450

15

8

HALIM C100

400

15

100

10

9

HOLDER C50HL

9.600

15

10

HOLDER C100LC

1.850

30

2.650

15

11

WELCOME LF-110

500

30

500

15

12

LEVER C100LF

6.250

30

6.750

15

13

HOLDER C100LF

500

50

1.800

30

1.000

15

14

HOLDER HL-100

600

30

400

15

15

LEVER C100DY

300

30

300

15

16

WELCOME C110HL

100

50

300

30

100

15

17

HOLDER C100DY

200

30

600

15

18

HOLDER C100DY

400

15