Document: Điều 1 Quyết định 70/2008/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Trà Đa (khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt), thành phố Pleiku

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/12/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/12/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/12/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/12/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/12/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 70/2008/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Trà Đa (khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt), thành phố Pleiku có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trà Đa, thành phố Pleiku với các nội dung như sau:
1. Tên quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trà Đa (khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt), thành phố Pleiku.
2. Phạm vi ranh giới điều chỉnh: Điều chỉnh phần diện tích 60,6ha phía đông đường Lý Thường Kiệt, phần diện tích còn lại thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh.
3. Quy mô điều chỉnh: 60,6 ha.
4. Nội dung điều chỉnh:
4.1. Điều chỉnh phần đất công cộng và vị trí một số công trình công cộng phía đông đường Lý Thường Kiệt:
- Theo Quyết định số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh. Khu vực trung tâm xã Trà Đa gồm có các công trình sau:
+ Đất chợ : 1,69 ha;
+ Đất ngân hàng : 0,81 ha;
+ Đất bưu điện : 0,59 ha;
+ Đất bảo hiểm : 0,49 ha;
+ Đất trạm thuế : 0,49 ha;
+ Đất cửa hàng ăn uống giải khát : 0,49 ha;
+ Đất công cộng dự phòng : 0,50 ha.
Tổng cộng: : 5,06 ha.
- Một số nội dung điều chỉnh:
+ Phần diện tích đất công cộng núi trờn hiện dân cư đang ở có mật độ xây dựng tương đối cao nên kinh phí đền bự lớn và có một vài công trình công cộng không phự hợp với điều kiện phát triển hiện nay, nên đề xuất chuyển đổi thành đất ở cho nhân dân;
+ Điều chỉnh vị trí chợ về trục đường Dương Minh Châu với diện tích 2.400m2;
+ Điều chỉnh nhà trẻ - mẫu giáo về phía Nam đường Dương Minh Châu với diện tích 6.800m2;
+ Bố trí đất công cộng dự phòng với diện tích 5.100m2 giỏp ranh với Bưu điện hiện có;
+ Giữ lại Sân búng như hiện trạng có diện tích 10.300m2.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt sau khi điều chỉnh:
- Đất UBND xã : 0,60 ha;
- Đất bưu điện : 0,10 ha;
- Đất trạm y tế : 0,36 ha;
- Đất chợ : 0,24 ha;
- Đất nhà trẻ - mẫu giáo : 0,68 ha;
- Đất trường trung học cơ sở Lờ Văn Tám : 0,84 ha;
- Đất công cộng dự phòng : 0,51 ha;
- Đất ở quy hoạch : 36,65 ha;
- Đất thể dục thể thao : 1,03 ha;
- Đất giao thông : 19,59 ha.
Tổng cộng: : 60,6 ha.
5. Quy hoạch giao thông:
- Đường Ngụ Quyền, Lý Thường Kiệt mặt cắt 1-1: Chỉ giới 50,0m;
- Đường Dương Minh Châu mặt cắt 2-2: Chỉ giới 20,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 3-3: Chỉ giới 16,5m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 4-4: Chỉ giới 13,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 5-5: Chỉ giới 11,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 6-6: Chỉ giới 8,0m.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật: Thực hiện theo quy hoạch đó được phê duyệt tại Quyết định số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh Gia Lai.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trà Đa, thành phố Pleiku với các nội dung như sau:
1. Tên quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trà Đa (khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt), thành phố Pleiku.
2. Phạm vi ranh giới điều chỉnh: Điều chỉnh phần diện tích 60,6ha phía đông đường Lý Thường Kiệt, phần diện tích còn lại thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh.
3. Quy mô điều chỉnh: 60,6 ha.
4. Nội dung điều chỉnh:
4.1. Điều chỉnh phần đất công cộng và vị trí một số công trình công cộng phía đông đường Lý Thường Kiệt:
- Theo Quyết định số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh. Khu vực trung tâm xã Trà Đa gồm có các công trình sau:
+ Đất chợ : 1,69 ha;
+ Đất ngân hàng : 0,81 ha;
+ Đất bưu điện : 0,59 ha;
+ Đất bảo hiểm : 0,49 ha;
+ Đất trạm thuế : 0,49 ha;
+ Đất cửa hàng ăn uống giải khát : 0,49 ha;
+ Đất công cộng dự phòng : 0,50 ha.
Tổng cộng: : 5,06 ha.
- Một số nội dung điều chỉnh:
+ Phần diện tích đất công cộng núi trờn hiện dân cư đang ở có mật độ xây dựng tương đối cao nên kinh phí đền bự lớn và có một vài công trình công cộng không phự hợp với điều kiện phát triển hiện nay, nên đề xuất chuyển đổi thành đất ở cho nhân dân;
+ Điều chỉnh vị trí chợ về trục đường Dương Minh Châu với diện tích 2.400m2;
+ Điều chỉnh nhà trẻ - mẫu giáo về phía Nam đường Dương Minh Châu với diện tích 6.800m2;
+ Bố trí đất công cộng dự phòng với diện tích 5.100m2 giỏp ranh với Bưu điện hiện có;
+ Giữ lại Sân búng như hiện trạng có diện tích 10.300m2.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt sau khi điều chỉnh:
- Đất UBND xã : 0,60 ha;
- Đất bưu điện : 0,10 ha;
- Đất trạm y tế : 0,36 ha;
- Đất chợ : 0,24 ha;
- Đất nhà trẻ - mẫu giáo : 0,68 ha;
- Đất trường trung học cơ sở Lờ Văn Tám : 0,84 ha;
- Đất công cộng dự phòng : 0,51 ha;
- Đất ở quy hoạch : 36,65 ha;
- Đất thể dục thể thao : 1,03 ha;
- Đất giao thông : 19,59 ha.
Tổng cộng: : 60,6 ha.
5. Quy hoạch giao thông:
- Đường Ngụ Quyền, Lý Thường Kiệt mặt cắt 1-1: Chỉ giới 50,0m;
- Đường Dương Minh Châu mặt cắt 2-2: Chỉ giới 20,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 3-3: Chỉ giới 16,5m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 4-4: Chỉ giới 13,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 5-5: Chỉ giới 11,0m;
- Đường quy hoạch mặt cắt 6-6: Chỉ giới 8,0m.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật: Thực hiện theo quy hoạch đó được phê duyệt tại Quyết định số 114/2003/QĐ-UBND ngày 13/11/2003 của UBND tỉnh Gia Lai.