Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (sau đây gọi tắt là Quy định) như sau:
...
4. Sửa đổi điểm 3.1, khoản 3 Mục II Quy định đối với đất nông nghiệp: chia thành 02 khu vực, mỗi khu vực 02 vị trí, mức giá không thay đổi.
- Khu vực 1: áp dụng đối với các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng đối với phường: Tân Phú, phường Phú Thứ; phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.
- Vị trí 1: áp dụng đối với các phường trong quận, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các phường.
- Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

108.000

90.000

Vị trí 2

89.600

74.700

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

126.000

105.000

Vị trí 2

104.600

87.200

Content:
Sửa đổi điểm 3.1, khoản 3 Mục II Quy định đối với đất nông nghiệp: chia thành 02 khu vực, mỗi khu vực 02 vị trí, mức giá không thay đổi.
- Khu vực 1: áp dụng đối với các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng đối với phường: Tân Phú, phường Phú Thứ; phần còn lại của các phường Thường Thạnh, Ba Láng.
- Vị trí 1: áp dụng đối với các phường trong quận, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các phường.
- Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

108.000

90.000

Vị trí 2

89.600

74.700

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

126.000

105.000

Vị trí 2

104.600

87.200