Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm.2005

Quy hoạch năm.2008

Quy hoạch năm.2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu%

(1)

tổng diện tích đất tự nhiên

978.49

100.00

978.49

100.00

978.49

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

817.31

83.53

802.27

81.99

788.08

80.54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

671.45

68.62

672.66

68.74

668.68

68.34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

473.15

48.36

462.22

47.24

449.05

45.89

1.1.1.1

Đât trồng lúa

LUA

418.57

42.76

409.62

41.86

396.96

40.57

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291.23

29.76

289.92

29.63

280.70

28.69

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

127.34

13.01

119.70

12.23

116.26

11.88

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

54.58

5.58

52.60

5.38

52.09

5.31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198.30

20.27

210.44

21.51

219.63

22.45

1..2

Đất lâm nghiệp

LPN

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSG

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPG

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDG

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26.15

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm.2005

Quy hoạch năm.2008

Quy hoạch năm.2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu%

(1)

tổng diện tích đất tự nhiên

978.49

100.00

978.49

100.00

978.49

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

817.31

83.53

802.27

81.99

788.08

80.54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

671.45

68.62

672.66

68.74

668.68

68.34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

473.15

48.36

462.22

47.24

449.05

45.89

1.1.1.1

Đât trồng lúa

LUA

418.57

42.76

409.62

41.86

396.96

40.57

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291.23

29.76

289.92

29.63

280.70

28.69

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

127.34

13.01

119.70

12.23

116.26

11.88

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

54.58

5.58

52.60

5.38

52.09

5.31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198.30

20.27

210.44

21.51

219.63

22.45

1..2

Đất lâm nghiệp

LPN

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSG

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPG

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDG

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26.15