Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1150/QĐ-UBND 2015 quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/06/2015", "sign_number": "1150/QĐ-UBND", "signer": "Võ Anh Kiệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/06/2015", "sign_number": "1150/QĐ-UBND", "signer": "Võ Anh Kiệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/06/2015", "sign_number": "1150/QĐ-UBND", "signer": "Võ Anh Kiệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/06/2015", "sign_number": "1150/QĐ-UBND", "signer": "Võ Anh Kiệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/06/2015", "sign_number": "1150/QĐ-UBND", "signer": "Võ Anh Kiệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1150/QĐ-UBND 2015 quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng An Giang

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường sau chế biến trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các mỏ núi Cô Tô, huyện Tri Tôn:

Stt

Tên chủng loại mẫu

Tỷ lệ quy đổi

Thể tích
(m3)

Khối lượng
(tấn)

1

Đá khối thể tự nhiên

1

2,64

2

Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm

1

1,34

3

Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm

1

1,30

4

Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm

1

1,44

5

Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm

1

1,29

6

Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm

1

1,05

7

Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm

1

1,38

8

Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm

1

1,31

9

Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm

1

1,21

Content:
Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các mỏ núi Cô Tô, huyện Tri Tôn:

Stt

Tên chủng loại mẫu

Tỷ lệ quy đổi

Thể tích
(m3)

Khối lượng
(tấn)

1

Đá khối thể tự nhiên

1

2,64

2

Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm

1

1,34

3

Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm

1

1,30

4

Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm

1

1,44

5

Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm

1

1,29

6

Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm

1

1,05

7

Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm

1

1,38

8

Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm

1

1,31

9

Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm

1

1,21