Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2140/QĐ-UBND 2018 Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "2140/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "2140/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "2140/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "2140/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "2140/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2140/QĐ-UBND 2018 Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Bến Tre

Điều 2. Bộ đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện Bộ đơn giá này theo đúng quy định pháp luật:
...
3. Đơn giá áp dụng theo đối tượng thực hiện, bao gồm:
a. Đơn giá sản phẩm: áp dụng đối với các trường hợp ký kết hợp đồng thực hiện với các doanh nghiệp;
b. Đơn giá trừ (-) khấu hao chi phí sử dụng máy: áp dụng đối với các trường hợp nhiệm vụ, dự án hoặc một phần công việc của nhiệm vụ, dự án do đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên) thực hiện;
c. Đơn giá trừ (-) khấu hao chi phí sử dụng máy và chi phí chung: áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên; các đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước đảm bảo toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động thường xuyên. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trừ (-) kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện.

Content:
Đơn giá áp dụng theo đối tượng thực hiện, bao gồm:
a. Đơn giá sản phẩm: áp dụng đối với các trường hợp ký kết hợp đồng thực hiện với các doanh nghiệp;
b. Đơn giá trừ (-) khấu hao chi phí sử dụng máy: áp dụng đối với các trường hợp nhiệm vụ, dự án hoặc một phần công việc của nhiệm vụ, dự án do đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên) thực hiện;
c. Đơn giá trừ (-) khấu hao chi phí sử dụng máy và chi phí chung: áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên; các đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước đảm bảo toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động thường xuyên. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trừ (-) kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện.