Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
3.219,57

-

Đất giao thông

DGT

1.586,12

-

Đất thủy lợi

DTL

458,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

118,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

689,68

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,66

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

NTD

217,19

-

Đất chợ

DCH

7,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

64,69

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.266,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.525,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

62,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

676,51

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

649,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,28

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

130,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

31,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,38

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

253,86

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

249,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,43

-

Đất giao thông

DGT

13,49

-

Đất thủy lợi

DTL

4,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,92

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

210,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

655,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

130,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

31,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

253,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,60

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.219,57

-

Đất giao thông

DGT

1.586,12

-

Đất thủy lợi

DTL

458,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

118,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

689,68

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,66

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

NTD

217,19

-

Đất chợ

DCH

7,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

64,69

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.266,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.525,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

62,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

676,51

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

649,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,28

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

130,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

31,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,38

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

253,86

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

249,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,43

-

Đất giao thông

DGT

13,49

-

Đất thủy lợi

DTL

4,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,92

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

210,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

655,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

130,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

31,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

253,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,60

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)