Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2009", "sign_number": "35/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2009", "sign_number": "35/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2009", "sign_number": "35/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2009", "sign_number": "35/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2009", "sign_number": "35/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Xây dựng và Cấp thoát nước Quảng Nam và Công ty Môi trường đô thị Quảng Nam sản xuất, cung cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau :
...
3. Nước dùng cho sản xuất:
a) Thành phố Tam Kỳ, Hội An và huyện Núi Thành (trừ xã Tam Xuân II): 7.500 đồng/m3.
b) Các huyện: Điện Bàn, Thăng Bình và Duy Xuyên: 7.000 đồng/m3.
c) Các huyện: Phước Sơn, Đại Lộc, Tiên Phước, Hiệp Đức và xã Tam Xuân II (huyện Núi Thành): 6.500 đồng/m3.

Content:
Nước dùng cho sản xuất:
a) Thành phố Tam Kỳ, Hội An và huyện Núi Thành (trừ xã Tam Xuân II): 7.500 đồng/m3.
b) Các huyện: Điện Bàn, Thăng Bình và Duy Xuyên: 7.000 đồng/m3.
c) Các huyện: Phước Sơn, Đại Lộc, Tiên Phước, Hiệp Đức và xã Tam Xuân II (huyện Núi Thành): 6.500 đồng/m3.