Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+); giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.665,76

100,00

26.665,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

18.126,08

67,98

12.478,32

46,80

-5.647,76

1.1

Đất trồng lúa

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

840,88

3,15

703,04

2,64

-137,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.029,52

3,86

1.107,14

4,15

77,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

228,21

0,86

179,51

0,67

-48,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+); giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.665,76

100,00

26.665,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

18.126,08

67,98

12.478,32

46,80

-5.647,76

1.1

Đất trồng lúa

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13.114,53

49,18

8.544,30

32,04

-4.570,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

840,88

3,15

703,04

2,64

-137,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.029,52

3,86

1.107,14

4,15

77,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

228,21

0,86

179,51

0,67

-48,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản