Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1466/QĐ-UBND 2017 lựa chọn nhà thầu quy hoạch đô thị Finôm Lâm Đồng 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1466/QĐ-UBND 2017 lựa chọn nhà thầu quy hoạch đô thị Finôm Lâm Đồng 2035

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu lập quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2035; cụ thể như sau:
...
2. Phần công việc không áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu: Tổng giá trị: 661.622.000 đồng, cụ thể:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Giá trị (đồng)

1

Thẩm định đồ án quy hoạch

Chủ đầu tư

88.360.000

2

Quản lý quy hoạch

Chủ đầu tư

82.158.000

3

Công bố quy hoạch

Chủ đầu tư

46.511.000

4

Lấy ý kiến cộng đồng dân cư

Chủ đầu tư

31.007.000

5

Quản lý dự án khảo sát địa hình

Chủ đầu tư

85.248.000

6

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

Sở Tài chính

25.555.000

7

Kiểm toán

95.143.000

8

Dự phòng

207.639.000

Content:
Phần công việc không áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu: Tổng giá trị: 661.622.000 đồng, cụ thể:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Giá trị (đồng)

1

Thẩm định đồ án quy hoạch

Chủ đầu tư

88.360.000

2

Quản lý quy hoạch

Chủ đầu tư

82.158.000

3

Công bố quy hoạch

Chủ đầu tư

46.511.000

4

Lấy ý kiến cộng đồng dân cư

Chủ đầu tư

31.007.000

5

Quản lý dự án khảo sát địa hình

Chủ đầu tư

85.248.000

6

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

Sở Tài chính

25.555.000

7

Kiểm toán

95.143.000

8

Dự phòng

207.639.000