Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 40/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 94/2017/QĐ-UBND Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "40/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "40/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "40/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "40/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "40/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 40/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 94/2017/QĐ-UBND Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Bổ sung Số thứ tự 3a vào Mục I Phụ lục 01 Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt như sau:

STT

Đối tượng nộp giá dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

3a

Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình nuôi, trồng thủy sản lồng bè

đồng/hộ/tháng

25.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

30.000

Content:
Bổ sung Số thứ tự 3a vào Mục I Phụ lục 01 Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt như sau:

STT

Đối tượng nộp giá dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

3a

Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình nuôi, trồng thủy sản lồng bè

đồng/hộ/tháng

25.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

30.000