Document: Điều 1 Quyết định 103/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế  hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "103/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "103/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "103/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "103/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "103/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 103/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế  hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Mekong Auto sản xuất:

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Giá xe mới
(VNĐ)

1

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT

Xe ô tô chở tiền, 05 chỗ ngồi

405.000.000

2. Xe do Công ty TNHH Mecedes-Benz Việt Nam nhập khẩu:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên xe

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh
(mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

SLK 200 Kompressor

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 200 Kompressor

1.848.000.000

2

Xe SLK 350

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350

2.140.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.200.000.000

3

E350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes E350

2.502.000.000

94/2009/QĐ-UBND

2.572.000.000

4

CLS 300

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 300

2.646.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.720.000.000

5

CLS 350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350

2.554.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.625.000.000

6

ML 350 4 MATIC

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350 4 MATIC

2.202.000.000

7

R350

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R350

2.144.000.000

8

R500 4 MATIC

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R500 4 MATIC

2.662.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.736.000.000

9

GL450 4 MATIC

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL450 4 MATIC (phiên bản mới)

3.682.000.000

10

S300

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S300 (phiên bản mới)

3.589.000.000

11

S350

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S350

3.328.000.000

12

S500

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S500 (phiên bản mới)

4.366.000.000

3. Xe do Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên xe

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh
(mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

C200K (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C200K Elegance

1.079.900.000

80/2009/QĐ-UBND

1.110.000.000

2

C250 CGI (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C250 CGI

1.150.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.182.000.000

3

C230 (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C230 Avantgarde

1.294.000.000

80/2009/QĐ-UBND

1.330.000.000

4

C300 (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C300

1.348.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.386.000.000

5

GLK 300 4 MATIC (X204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes GLK 300 4 MATIC

1.402.000.000

94/2009/QĐ-UBND

1.441.000.000

6

E250 CGI

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E250 CGI

1.564.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.608.000.000

7

E300 (W212)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E300

2.104.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.163.000.000

8

Sprinter 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter Business CDI 311

737.900.000

80/2009/QĐ-UBND

758.300.000

9

Sprinter 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter Executive CDI 311

773.900.000

80/2009/QĐ-UBND

795.300.000

10

Sprinter Panel Van 311 CDI

Xe ô tô chở hàng hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

552.400.000

80/2009/QĐ-UBND

567.800.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Mekong Auto sản xuất:

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Giá xe mới
(VNĐ)

1

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT

Xe ô tô chở tiền, 05 chỗ ngồi

405.000.000

2. Xe do Công ty TNHH Mecedes-Benz Việt Nam nhập khẩu:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên xe

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh
(mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

SLK 200 Kompressor

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 200 Kompressor

1.848.000.000

2

Xe SLK 350

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350

2.140.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.200.000.000

3

E350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes E350

2.502.000.000

94/2009/QĐ-UBND

2.572.000.000

4

CLS 300

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 300

2.646.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.720.000.000

5

CLS 350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350

2.554.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.625.000.000

6

ML 350 4 MATIC

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350 4 MATIC

2.202.000.000

7

R350

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R350

2.144.000.000

8

R500 4 MATIC

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R500 4 MATIC

2.662.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.736.000.000

9

GL450 4 MATIC

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL450 4 MATIC (phiên bản mới)

3.682.000.000

10

S300

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S300 (phiên bản mới)

3.589.000.000

11

S350

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S350

3.328.000.000

12

S500

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S500 (phiên bản mới)

4.366.000.000

3. Xe do Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên xe

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh
(mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

C200K (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C200K Elegance

1.079.900.000

80/2009/QĐ-UBND

1.110.000.000

2

C250 CGI (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C250 CGI

1.150.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.182.000.000

3

C230 (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C230 Avantgarde

1.294.000.000

80/2009/QĐ-UBND

1.330.000.000

4

C300 (W204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C300

1.348.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.386.000.000

5

GLK 300 4 MATIC (X204)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes GLK 300 4 MATIC

1.402.000.000

94/2009/QĐ-UBND

1.441.000.000

6

E250 CGI

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E250 CGI

1.564.000.000

93/2009/QĐ-UBND

1.608.000.000

7

E300 (W212)

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E300

2.104.000.000

80/2009/QĐ-UBND

2.163.000.000

8

Sprinter 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter Business CDI 311

737.900.000

80/2009/QĐ-UBND

758.300.000

9

Sprinter 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter Executive CDI 311

773.900.000

80/2009/QĐ-UBND

795.300.000

10

Sprinter Panel Van 311 CDI

Xe ô tô chở hàng hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

552.400.000

80/2009/QĐ-UBND

567.800.000