Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch nhà ở người thu nhập thấp Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch nhà ở người thu nhập thấp Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở cho người thu nhập thấp với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích đất khoảng 167.691m2, được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
3.1.1. Khu I:
- Đất công cộng khu vực: có diện tích khoảng 4.095m2, chiếm khoảng 20,2% diện tích đất Khu I, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu CCKV;
- Đất hỗn hợp: có diện tích khoảng 12.709m2, chiếm khoảng 62,6% diện tích đất Khu I, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu HH;.
- Đất đường giao thông cấp đô thị và khu vực: gồm đường chính đô thị và đường chính khu vực có tổng diện tích khoảng 3.492m2, chiếm khoảng 17,2% diện tích đất Khu I;
3.1.2. Khu II:
- Đất đượng giao thông cấp khu vực: gồm đường chính khu vực và đường khu vực có tổng diện tích khoảng 19.559m2, chiếm khoảng 13,3% diện tích đất Khu II;
- Đất trường THCS: có diện tích khoảng 8.302m2, chiếm khoảng 5,6% diện tích và đất Khu II, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu TH-01;
- Đất trường mầm non: có diện tích khoảng 5.062m, chiếm khoảng 3,4% diện tích đất Khu II, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu TH-02;
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở: có diện tích khoảng 14.147m2, chiếm khoảng 9,6% diện tích đất Khu II, bao gồm 02 ô đất có ký hiệu: CX-01; CX-02;
- Đất nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 76.404m2, chiếm khoảng 51,8% diện tích đất Khu II. Trong đó:
+ Đất nhà ở biệt thự: có diện tích khoảng 27.686m2, bao gồm 07 ô đất ký hiệu: BT:C; BT:D; BT:E; BT:F; BT:G; BT:U; BT:T;
+ Đất nhà ở liên kế: có diện tích khoảng 22.688m2, bao gồm 11 ô đất có ký hiệu: LK:A, LK:B; LK:H; LK:K; LK:M; LK:N; LK:R; LK:S1; LK:S2; LK:S3; LK:Y;
+ Đất nhà ở chung cư: có diện tích khoảng 17.015m2, bao gồm 03 ô đất có ký hiệu: CCCT-01; CCCT-02; CCCT-03;
+ Đất cây xanh vườn hoa: có diện tích khoảng 1.450m2, bao gồm 02 ô đất có ký hiệu: CO-01 và CO-02;
+ Đất đường vào nhà: có diện tích khoảng 7.565m2;
- Đất đường phân khu vực: có diện tích 21.896m2, chiếm khoảng 14,9% diện tích đất Khu II;
- Đất bãi đỗ xe: có diện tích khoảng 2.025m2, chiếm khoảng 1,4% diện tích đất Khu II.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Khu I

20.296

100

1

Đất công cộng khu vực

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích đất khoảng 167.691m2, được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
3.1.1. Khu I:
- Đất công cộng khu vực: có diện tích khoảng 4.095m2, chiếm khoảng 20,2% diện tích đất Khu I, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu CCKV;
- Đất hỗn hợp: có diện tích khoảng 12.709m2, chiếm khoảng 62,6% diện tích đất Khu I, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu HH;.
- Đất đường giao thông cấp đô thị và khu vực: gồm đường chính đô thị và đường chính khu vực có tổng diện tích khoảng 3.492m2, chiếm khoảng 17,2% diện tích đất Khu I;
3.1.2. Khu II:
- Đất đượng giao thông cấp khu vực: gồm đường chính khu vực và đường khu vực có tổng diện tích khoảng 19.559m2, chiếm khoảng 13,3% diện tích đất Khu II;
- Đất trường THCS: có diện tích khoảng 8.302m2, chiếm khoảng 5,6% diện tích và đất Khu II, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu TH-01;
- Đất trường mầm non: có diện tích khoảng 5.062m, chiếm khoảng 3,4% diện tích đất Khu II, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu TH-02;
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở: có diện tích khoảng 14.147m2, chiếm khoảng 9,6% diện tích đất Khu II, bao gồm 02 ô đất có ký hiệu: CX-01; CX-02;
- Đất nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 76.404m2, chiếm khoảng 51,8% diện tích đất Khu II. Trong đó:
+ Đất nhà ở biệt thự: có diện tích khoảng 27.686m2, bao gồm 07 ô đất ký hiệu: BT:C; BT:D; BT:E; BT:F; BT:G; BT:U; BT:T;
+ Đất nhà ở liên kế: có diện tích khoảng 22.688m2, bao gồm 11 ô đất có ký hiệu: LK:A, LK:B; LK:H; LK:K; LK:M; LK:N; LK:R; LK:S1; LK:S2; LK:S3; LK:Y;
+ Đất nhà ở chung cư: có diện tích khoảng 17.015m2, bao gồm 03 ô đất có ký hiệu: CCCT-01; CCCT-02; CCCT-03;
+ Đất cây xanh vườn hoa: có diện tích khoảng 1.450m2, bao gồm 02 ô đất có ký hiệu: CO-01 và CO-02;
+ Đất đường vào nhà: có diện tích khoảng 7.565m2;
- Đất đường phân khu vực: có diện tích 21.896m2, chiếm khoảng 14,9% diện tích đất Khu II;
- Đất bãi đỗ xe: có diện tích khoảng 2.025m2, chiếm khoảng 1,4% diện tích đất Khu II.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Khu I

20.296

100

1

Đất công cộng khu vực