Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1259/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2022", "sign_number": "1259/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2022", "sign_number": "1259/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2022", "sign_number": "1259/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2022", "sign_number": "1259/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2022", "sign_number": "1259/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1259/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.871,84

499,89

395,92

538,06

421,69

523,45

554,10

975,84

334,22

355,57

291,99

981,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,06

5,98

2,37

3,71

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

7,76

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

161,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,09

1,54

0,77

0,55

0,50

0,50

0,93

2,13

1,39

1,93

4,16

33,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,58

0,82

0,74

0,55

7,48

3,79

18,47

0,14

0,69

2,43

21,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.413,36

178,14

191,76

257,19

284,33

365,09

161,56

237,62

232,79

222,18

191,48

91,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

876,58

47,87

80,91

48,74

63,50

67,10

77,22

152,92

114,52

58,26

106,09

59,45

-

Đất thủy lợi

DTL

1.368,53

116,59

95,97

177,52

211,96

281,59

73,97

74,20

106,76

152,30

57,84

19,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,16

0,05

0,03

0,14

0,29

0,17

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,84

0,27

0,20

0,44

0,10

0,41

0,11

0,71

0,45

0,69

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,42

3,19

3,61

3,76

4,13

3,38

2,36

3,57

2,39

2,75

4,29

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,06

0,32

1,01

1,11

0,73

1,43

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,21

0,16

9,95

0,67

1,46

0,29

0,36

3,47

4,40

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,05

0,22

0,07

0,02

0,05

0,07

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,38

0,62

0,87

0,10

0,03

1,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,13

3,55

6,40

4,70

0,11

4,24

0,71

2,75

6,01

3,74

5,39

1,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,76

6,47

4,17

10,81

3,58

6,25

5,77

1,66

0,85

0,93

10,31

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,04

0,04

0,17

0,06

0,04

0,08

0,65

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

0,03

0,09

0,28

0,09

0,16

0,40

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,94

0,04

10,23

2,56

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,26

39,67

19,09

54,71

75,27

38,11

39,98

54,50

56,83

30,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,40

52,38

62,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,37

0,81

0,40

0,52

0,61

1,23

0,28

2,33

0,37

0,67

0,37

9,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,25

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,47

0,15

0,17

0,08

0,03

0,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.603,93

278,76

182,14

219,10

51,00

94,56

331,45

670,15

41,58

100,50

38,43

596,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,09

1,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,54

0,01

0,61

4,26

0,55

0,28

0,11

0,18

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.979,68

2.084,46

1.895,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

23.909,29

1.988,51

1.132,58

3.064,67

3.120,07

4.204,87

2.597,61

1.198,54

2.081,90

2.664,42

1.574,74

281,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

562,07

11,26

507,35

43,46

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

161,46

161,46

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lich Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

211,70

2,18

1,52

21,50

11,48

34,03

8,49

20,69

43,97

25,58

35,77

6,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,50

0,56

1,05

20,64

9,40

31,28

6,38

0,55

39,16

24,76

34,46

1,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

169,50

0,56

1,05

20,64

9,40

31,28

6,38

0,55

39,16

24,76

34,46

1,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,25

0,22

0,45

0,01

0,68

0,08

4,73

2,74

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,74

1,62

0,15

0,41

2,06

2,03

1,18

4,87

1,99

0,82

0,70

0,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,07

4,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,06

0,10

0,01

0,04

0,85

10,54

0,27

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,08

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,29

0,30

0,35

1,01

1,36

1,90

1,29

2,24

2,36

1,18

1,02

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

0,18

0,01

0,22

0,13

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,51

0,22

0,07

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,16

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,02

0,01

0,06

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,63

0,30

0,35

0,80

1,35

1,68

1,29

2,24

1,82

0,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

1,02

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,41

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lich Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,75

3,11

4,58

25,49

15,90

31,43

4,35

22,57

42,18

29,98

40,53

10,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

174,49

1,91

3,59

23,93

9,63

26,49

1,73

1,03

38,84

28,51

36,83

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174,49

1,91

3,59

23,93

9,63

26,49

1,73

1,03

38,84

28,51

36,83

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,01

0,50

0,31

0,65

0,41

0,95

0,22

5,33

1,64

0,47

1,53

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,96

0,70

0,58

0,91

5,85

3,95

2,04

5,17

1,67

1,00

1,90

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,19

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,10

0,10

0,01

0,04

0,36

11,04

0,03

0,27

1,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

1,00

1,00

1,00

2,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

1,00

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

Content:
5.871,84

499,89

395,92

538,06

421,69

523,45

554,10

975,84

334,22

355,57

291,99

981,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,06

5,98

2,37

3,71

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

7,76

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

161,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,09

1,54

0,77

0,55

0,50

0,50

0,93

2,13

1,39

1,93

4,16

33,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,58

0,82

0,74

0,55

7,48

3,79

18,47

0,14

0,69

2,43

21,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.413,36

178,14

191,76

257,19

284,33

365,09

161,56

237,62

232,79

222,18

191,48

91,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

876,58

47,87

80,91

48,74

63,50

67,10

77,22

152,92

114,52

58,26

106,09

59,45

-

Đất thủy lợi

DTL

1.368,53

116,59

95,97

177,52

211,96

281,59

73,97

74,20

106,76

152,30

57,84

19,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,16

0,05

0,03

0,14

0,29

0,17

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,84

0,27

0,20

0,44

0,10

0,41

0,11

0,71

0,45

0,69

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,42

3,19

3,61

3,76

4,13

3,38

2,36

3,57

2,39

2,75

4,29

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,06

0,32

1,01

1,11

0,73

1,43

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,21

0,16

9,95

0,67

1,46

0,29

0,36

3,47

4,40

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,05

0,22

0,07

0,02

0,05

0,07

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,38

0,62

0,87

0,10

0,03

1,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,13

3,55

6,40

4,70

0,11

4,24

0,71

2,75

6,01

3,74

5,39

1,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,76

6,47

4,17

10,81

3,58

6,25

5,77

1,66

0,85

0,93

10,31

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,04

0,04

0,17

0,06

0,04

0,08

0,65

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

0,03

0,09

0,28

0,09

0,16

0,40

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,94

0,04

10,23

2,56

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,26

39,67

19,09

54,71

75,27

38,11

39,98

54,50

56,83

30,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,40

52,38

62,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,37

0,81

0,40

0,52

0,61

1,23

0,28

2,33

0,37

0,67

0,37

9,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,25

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,47

0,15

0,17

0,08

0,03

0,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.603,93

278,76

182,14

219,10

51,00

94,56

331,45

670,15

41,58

100,50

38,43

596,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,09

1,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,54

0,01

0,61

4,26

0,55

0,28

0,11

0,18

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.979,68

2.084,46

1.895,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

23.909,29

1.988,51

1.132,58

3.064,67

3.120,07

4.204,87

2.597,61

1.198,54

2.081,90

2.664,42

1.574,74

281,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

562,07

11,26

507,35

43,46

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

161,46

161,46

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lich Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

211,70

2,18

1,52

21,50

11,48

34,03

8,49

20,69

43,97

25,58

35,77

6,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,50

0,56

1,05

20,64

9,40

31,28

6,38

0,55

39,16

24,76

34,46

1,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

169,50

0,56

1,05

20,64

9,40

31,28

6,38

0,55

39,16

24,76

34,46

1,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,25

0,22

0,45

0,01

0,68

0,08

4,73

2,74

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,74

1,62

0,15

0,41

2,06

2,03

1,18

4,87

1,99

0,82

0,70

0,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,07

4,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,06

0,10

0,01

0,04

0,85

10,54

0,27

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,08

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,29

0,30

0,35

1,01

1,36

1,90

1,29

2,24

2,36

1,18

1,02

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

0,18

0,01

0,22

0,13

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,51

0,22

0,07

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,16

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,02

0,01

0,06

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,63

0,30

0,35

0,80

1,35

1,68

1,29

2,24

1,82

0,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

1,02

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,41

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lich Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,75

3,11

4,58

25,49

15,90

31,43

4,35

22,57

42,18

29,98

40,53

10,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

174,49

1,91

3,59

23,93

9,63

26,49

1,73

1,03

38,84

28,51

36,83

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174,49

1,91

3,59

23,93

9,63

26,49

1,73

1,03

38,84

28,51

36,83

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,01

0,50

0,31

0,65

0,41

0,95

0,22

5,33

1,64

0,47

1,53

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,96

0,70

0,58

0,91

5,85

3,95

2,04

5,17

1,67

1,00

1,90

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,19

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,10

0,10

0,01

0,04

0,36

11,04

0,03

0,27

1,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

1,00

1,00

1,00

2,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

1,00

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01