Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội, phường Tăng Nhơn Phú A và phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.612

3

40

1,20

30

Đan viện thánh Clara hiện hữu

8.190

3

40

1,20

31

Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

1.597

2

40

0,80

32

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.299

33

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.679

34

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.327

63

5

50 - 70

2,50

35

Chùa Quảng Đức

374

2

40

0.80

36

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.239

1

5

0.05

37

Sông rạch

2.140

II

Đơn vị ở 2

7.100

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.583

44

5

50 - 70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

40.057

1.119

5

50 - 70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

21.102

590

5

50 - 70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

13.011

360

5

50 - 70

2,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

11.221

310

5

50 - 70

2,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.260

200

5

50 - 70

2,50

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

25.829

714

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.382

453

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

63.188

1.746

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

Content:
8.612

3

40

1,20

30

Đan viện thánh Clara hiện hữu

8.190

3

40

1,20

31

Nhà thờ Tánh Linh hiện hữu

1.597

2

40

0,80

32

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.299

33

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.679

34

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.327

63

5

50 - 70

2,50

35

Chùa Quảng Đức

374

2

40

0.80

36

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.239

1

5

0.05

37

Sông rạch

2.140

II

Đơn vị ở 2

7.100

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.583

44

5

50 - 70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

40.057

1.119

5

50 - 70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

21.102

590

5

50 - 70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

13.011

360

5

50 - 70

2,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

11.221

310

5

50 - 70

2,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.260

200

5

50 - 70

2,50

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

25.829

714

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.382

453

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

63.188

1.746

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng