Document: Điều 3 Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn loại 6 Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "06/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "06/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "06/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "06/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "06/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn loại 6 Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình
1. Tổng mặt bằng: diện tích mặt bằng (tối thiểu) 300m2.
2. Khu vực xe đón trả khách (tối thiểu):
a) Diện tích tối thiểu: 70 m2.
b) Vị trí: được bố trí gần với khu vực chờ và khu vực bán vé để bảo đảm thuận tiện cho hành khách đi xe.
c) Kết cấu nền: Tối thiểu là đá dăm kẹp đất.
3. Số vị trí đón trả khách: 04 vị trí.
4. Diện tích Khu vực làm việc của bộ máy quản lý: 3m2/người.
5. Khu vực bán vé: 2m2.
6. Khu vực vệ sinh:
a) Diện tích tối thiểu: 10m2.
b) Chỉ dẫn: có biển chỉ dẫn đến khu vệ sinh rõ ràng, dễ nhận biết bảo đảm thuận tiện cho khách sử dụng.
c) Vị trí: không ảnh hưởng đến môi trường của các khu vực khác trong bến xe khách. Khu vệ sinh phải bố trí vệ sinh nam, nữ riêng.
d) Khu vệ sinh phải đảm bảo thông thoáng, thông gió tự nhiên trực tiếp; Hệ thống thoát nước phải bảo đảm không để nước ứ đọng trên nền trong khu vệ sinh.
7. Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực chờ cho hành khách: 05 vị trí.
8. Kết cấu mặt sân bến và mặt đường ra vào bến: Cấp phối.
9. Đường cho xe ra, vào bến:
a) Chiều rộng tối thiểu: 4,0 m.
b) Vật liệu dải mặt đường: tối thiểu phải dải cấp phối.

Content:
Điều 3. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình
1. Tổng mặt bằng: diện tích mặt bằng (tối thiểu) 300m2.
2. Khu vực xe đón trả khách (tối thiểu):
a) Diện tích tối thiểu: 70 m2.
b) Vị trí: được bố trí gần với khu vực chờ và khu vực bán vé để bảo đảm thuận tiện cho hành khách đi xe.
c) Kết cấu nền: Tối thiểu là đá dăm kẹp đất.
3. Số vị trí đón trả khách: 04 vị trí.
4. Diện tích Khu vực làm việc của bộ máy quản lý: 3m2/người.
5. Khu vực bán vé: 2m2.
6. Khu vực vệ sinh:
a) Diện tích tối thiểu: 10m2.
b) Chỉ dẫn: có biển chỉ dẫn đến khu vệ sinh rõ ràng, dễ nhận biết bảo đảm thuận tiện cho khách sử dụng.
c) Vị trí: không ảnh hưởng đến môi trường của các khu vực khác trong bến xe khách. Khu vệ sinh phải bố trí vệ sinh nam, nữ riêng.
d) Khu vệ sinh phải đảm bảo thông thoáng, thông gió tự nhiên trực tiếp; Hệ thống thoát nước phải bảo đảm không để nước ứ đọng trên nền trong khu vệ sinh.
7. Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực chờ cho hành khách: 05 vị trí.
8. Kết cấu mặt sân bến và mặt đường ra vào bến: Cấp phối.
9. Đường cho xe ra, vào bến:
a) Chiều rộng tối thiểu: 4,0 m.
b) Vật liệu dải mặt đường: tối thiểu phải dải cấp phối.