Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1459/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1459/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.210,13

285,30

99,37

290,12

59,30

1.216,70

492,08

767,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,58

4,11

0,39

0,89

1,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,58

4,11

0,39

0,89

1,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

105,07

22,04

44,59

0,42

33,46

1,39

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.088,74

257,06

99,37

245,14

58,88

1.182,54

486,20

759,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,74

2,10

0,70

3,60

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.556,68

180,30

756,12

623,00

183,87

916,65

597,98

298,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

26,78

2,33

11,98

0,82

11,65

2 2

Đất an ninh

CAN

5,65

0,34

1,93

0,63

0,70

1,05

0,06

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,29

39,59

105,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

194,86

16,93

101,55

31,99

5,61

24,34

3,00

11,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,34

24,51

7,16

4,51

9,11

0,12

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

2,38

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

787,50

51,27

109,86

209,78

41,74

228,10

88,55

58,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

636,92

35,40

87,99

179,27

25,79

182,85

79,60

46,02

-

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,41

12,51

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

0,28

1,17

2,04

1,78

4,45

0,13

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,48

2,04

5,70

25,24

6,39

14,86

7,92

4,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,72

0,11

0,18

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,41

0,10

0,02

0,78

3,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

1,87

0,05

0,08

0,23

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,19

1,53

2,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,34

0,10

0,32

0,61

5,85

1,35

0,42

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

11,71

0,11

1,20

0,66

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

-

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

1,21

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

0,06

0,08

0,22

0,07

0,27

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

61,07

27,61

24,46

9,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.126,28

52,17

151,98

267,64

97,36

304,14

102,18

150,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,93

0,73

3,21

3,32

3,83

4,93

3,25

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,10

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,45

0,27

0,05

0,07

0,05

0,99

0,42

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.104,02

31,69

332,48

68,43

29,07

292,76

294,13

55,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,62

6,65

3,97

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,02

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.200,39

283,20

99,37

290,12

59,30

1.216,00

488,48

763,92

5

Khu du lịch

KDL

45,45

31,22

3,22

11,01

6

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145,29

39,59

105,70

8

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,02

9

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

194,86

16,93

101,55

31,99

5,61

24,34

3,00

11,44

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Ba Láng

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Lê Bình

P. Phú Thứ

P. Tân Phú

P. Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,19

4,21

37,23

146,10

0,10

76,34

22,26

1,95

-

Đất trồng lúa

LUA

109,09

0,05

8,48

68,89

21,32

9,50

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

109,09

0,05

8,48

68,89

21,32

9,50

0,85

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,17

2,00

13,32

12,85

1,00

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

149,93

4,16

26,75

63,89

0,10

42,17

11,76

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,03

2,87

3,76

1,60

0,60

0,20

-

Đất ở tại đô thị

ODT

9,03

2,87

3,76

1,60

0,60

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Ba Láng

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Lê Bình

P. Phú Thứ

P. Tân Phú

P. Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

306,74

5,90

31,54

149,00

0,77

81,62

24,70

13,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

115,08

1,54

5,60

68,96

0,34

21,50

10,94

6,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,08

1,54

5,60

68,96

0,34

21,50

10,94

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,23

11,91

0,03

14,85

2,00

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,42

4,36

25,94

68,13

0,40

45,27

11,76

6,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,39

6,73

0,17

33,65

2,05

8,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,39

6,73

0,17

33,65

2,05

8,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,01

0,09

Content:
3.210,13

285,30

99,37

290,12

59,30

1.216,70

492,08

767,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,58

4,11

0,39

0,89

1,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,58

4,11

0,39

0,89

1,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

105,07

22,04

44,59

0,42

33,46

1,39

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.088,74

257,06

99,37

245,14

58,88

1.182,54

486,20

759,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,74

2,10

0,70

3,60

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.556,68

180,30

756,12

623,00

183,87

916,65

597,98

298,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

26,78

2,33

11,98

0,82

11,65

2 2

Đất an ninh

CAN

5,65

0,34

1,93

0,63

0,70

1,05

0,06

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,29

39,59

105,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

194,86

16,93

101,55

31,99

5,61

24,34

3,00

11,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,34

24,51

7,16

4,51

9,11

0,12

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

2,38

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

787,50

51,27

109,86

209,78

41,74

228,10

88,55

58,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

636,92

35,40

87,99

179,27

25,79

182,85

79,60

46,02

-

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,41

12,51

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,91

0,28

1,17

2,04

1,78

4,45

0,13

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,48

2,04

5,70

25,24

6,39

14,86

7,92

4,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,72

0,11

0,18

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,41

0,10

0,02

0,78

3,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

1,87

0,05

0,08

0,23

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,19

1,53

2,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,34

0,10

0,32

0,61

5,85

1,35

0,42

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

11,71

0,11

1,20

0,66

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

-

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

1,21

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

0,06

0,08

0,22

0,07

0,27

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

61,07

27,61

24,46

9,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.126,28

52,17

151,98

267,64

97,36

304,14

102,18

150,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,93

0,73

3,21

3,32

3,83

4,93

3,25

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,10

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,45

0,27

0,05

0,07

0,05

0,99

0,42

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.104,02

31,69

332,48

68,43

29,07

292,76

294,13

55,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,62

6,65

3,97

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,02

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.200,39

283,20

99,37

290,12

59,30

1.216,00

488,48

763,92

5

Khu du lịch

KDL

45,45

31,22

3,22

11,01

6

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145,29

39,59

105,70

8

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,02

9

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

194,86

16,93

101,55

31,99

5,61

24,34

3,00

11,44

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Ba Láng

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Lê Bình

P. Phú Thứ

P. Tân Phú

P. Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

288,19

4,21

37,23

146,10

0,10

76,34

22,26

1,95

-

Đất trồng lúa

LUA

109,09

0,05

8,48

68,89

21,32

9,50

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

109,09

0,05

8,48

68,89

21,32

9,50

0,85

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,17

2,00

13,32

12,85

1,00

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

149,93

4,16

26,75

63,89

0,10

42,17

11,76

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,03

2,87

3,76

1,60

0,60

0,20

-

Đất ở tại đô thị

ODT

9,03

2,87

3,76

1,60

0,60

0,20

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Ba Láng

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Lê Bình

P. Phú Thứ

P. Tân Phú

P. Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

306,74

5,90

31,54

149,00

0,77

81,62

24,70

13,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

115,08

1,54

5,60

68,96

0,34

21,50

10,94

6,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,08

1,54

5,60

68,96

0,34

21,50

10,94

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,23

11,91

0,03

14,85

2,00

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,42

4,36

25,94

68,13

0,40

45,27

11,76

6,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,39

6,73

0,17

33,65

2,05

8,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,39

6,73

0,17

33,65

2,05

8,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,01

0,09