Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị tỉnh Nghệ An

Điều 2. Mức giá tiêu thụ nước sạch
1. Giá tiêu thụ nước sạch

TT

Đối tượng

Công ty CP cấp nước Diễn Châu

Công ty CP cấp nước Thái Hòa

Công ty CP cấp nước Quỳnh Lưu

Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng).

6.100

6.000

6.200

6.000

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

7.600

7.400

7.700

7.400

- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng).

8.300

8.200

8.400

8.200

-Trên 30 m3 (hộ/tháng).

11.500

9.400

11.600

11.200

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng thực tế.

9.200

9.000

9.400

9.000

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế.

11.200

7.500

11.300

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế.

15.300

14.300

15.600

15.000

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch

TT

Đối tượng

Công ty CP cấp nước Diễn Châu

Công ty CP cấp nước Thái Hòa

Công ty CP cấp nước Quỳnh Lưu

Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng).

6.100

6.000

6.200

6.000

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

7.600

7.400

7.700

7.400

- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng).

8.300

8.200

8.400

8.200

-Trên 30 m3 (hộ/tháng).

11.500

9.400

11.600

11.200

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng thực tế.

9.200

9.000

9.400

9.000

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế.

11.200

7.500

11.300

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế.

15.300

14.300

15.600

15.000