Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quảng Uyên với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.003,92

5,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118,28

0,31

156

64,4

220,42

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

0,51

0,00

13

-6,2

6,84

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,35

0,00

26

6,4

32,36

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,18

0,01

3

2,2

5,19

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

10,00

10,00

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

782,67

2,03

851

16,8

867,78

2,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2

-0,5

1,50

0,00

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,16

0,00

-

0,5

0,47

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,05

0,07

34

-0,4

33,65

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

329,19

0,85

350

2,7

352,74

0,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,58

0,08

57

3,3

60,30

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,37

0,01

8

3,0

10,97

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

1

0,4

1,35

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

0,0

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,68

0,19

75

4,9

79,89

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

0,01

-

4,5

4,49

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,78

0,01

-

4,8

4,76

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,95

0,01

-

1,9

1,93

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

290,09

0,75

-

287,0

287,04

0,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,24

0,06

-

22,2

22,24

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.184,94

3,07

638

502,7

1.140,65

2,96

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

643,86

1,67

644

-0,1

643,86

1,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

-

0

-

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

-

-

-

10,3

10,32

0,03

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

-

-

-

-

-

-

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

-

-

-

24.352,4

24.352,40

63,13

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

-

-

-

-

-

-

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

-

-

-

Content:
2.003,92

5,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118,28

0,31

156

64,4

220,42

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

0,51

0,00

13

-6,2

6,84

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,35

0,00

26

6,4

32,36

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,18

0,01

3

2,2

5,19

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

10,00

10,00

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

782,67

2,03

851

16,8

867,78

2,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2

-0,5

1,50

0,00

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,16

0,00

-

0,5

0,47

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,05

0,07

34

-0,4

33,65

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

329,19

0,85

350

2,7

352,74

0,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,58

0,08

57

3,3

60,30

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,37

0,01

8

3,0

10,97

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

1

0,4

1,35

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

0,0

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,68

0,19

75

4,9

79,89

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

0,01

-

4,5

4,49

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,78

0,01

-

4,8

4,76

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,95

0,01

-

1,9

1,93

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

290,09

0,75

-

287,0

287,04

0,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,24

0,06

-

22,2

22,24

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.184,94

3,07

638

502,7

1.140,65

2,96

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

643,86

1,67

644

-0,1

643,86

1,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

-

0

-

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

-

-

-

10,3

10,32

0,03

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

-

-

-

-

-

-

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

-

-

-

24.352,4

24.352,40

63,13

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

-

-

-

-

-

-

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

-

-

-