Document: Điều 2 Quyết định 1161/1998/QĐ-BTC xác định giá trị doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/10/1998", "sign_number": "1161/1998/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/10/1998", "sign_number": "1161/1998/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/10/1998", "sign_number": "1161/1998/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/10/1998", "sign_number": "1161/1998/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/10/1998", "sign_number": "1161/1998/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1161/1998/QĐ-BTC xác định giá trị doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá có nội dung như sau:

Điều 2. Tài sản không đưa vào cổ phần hoá (tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán):
- Tài sản không cần dùng: 605.345.714 đồng (sáu trăm linh năm triệu, ba trăm bốn mươi lăm nghìn, bảy trăm mười bốn đồng).
- Tài sản chờ thanh lý: 18.418.210 đồng (mười tám triệu, bốn trăm mười tám nghìn, hai trăm mười đồng).

Content:
Điều 2. Tài sản không đưa vào cổ phần hoá (tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán):
- Tài sản không cần dùng: 605.345.714 đồng (sáu trăm linh năm triệu, ba trăm bốn mươi lăm nghìn, bảy trăm mười bốn đồng).
- Tài sản chờ thanh lý: 18.418.210 đồng (mười tám triệu, bốn trăm mười tám nghìn, hai trăm mười đồng).