Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Hà Giang

Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi tỉnh Hà giang, như sau:
...
3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý
vận hành trong một năm

TT

Đơn vị

Định mức

1

Ban Quản lý khai thác CTTL

42,43

2

Huyện Quản Bạ

5,55

3

Huyện Vị Xuyên

4,84

4

Huyện Bắc Mê

6,25

5

Huyện Bắc Quang

17,29

6

Huyện Đồng Văn

9,32

7

Huyện Hoàng Su Phì

6,25

8

Huyện Quang Bình

16,28

9

Huyện Xín Mần

6,75

10

Huyện Mèo Vạc

7,63

11

Thành phố Hà Giang

9,84

12

Huyện Yên Minh

29,74

Content:
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý
vận hành trong một năm

TT

Đơn vị

Định mức

1

Ban Quản lý khai thác CTTL

42,43

2

Huyện Quản Bạ

5,55

3

Huyện Vị Xuyên

4,84

4

Huyện Bắc Mê

6,25

5

Huyện Bắc Quang

17,29

6

Huyện Đồng Văn

9,32

7

Huyện Hoàng Su Phì

6,25

8

Huyện Quang Bình

16,28

9

Huyện Xín Mần

6,75

10

Huyện Mèo Vạc

7,63

11

Thành phố Hà Giang

9,84

12

Huyện Yên Minh

29,74