Document: Khoản 1 Điều 1 Nghị định 04/2007/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sửa đổi Nghị định 67/2003/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "04/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "04/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "04/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "04/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "04/2007/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Nghị định 04/2007/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sửa đổi Nghị định 67/2003/NĐ-CP

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:
1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:

“2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:

STT

Chất gây ô nhiễm có trong nước thải

Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải)

Tên gọi

Ký hiệu

Tối thiểu

Tối đa

1

Nhu cầu ô xy hoá học

Ký hiệu

100

300

2

Chất rắn lơ lửng

ATSS

200

400

3

Thuỷ ngân

AHg

10.000.000

20.000.000

4

Chì

APb

300.000

500.000

5

Arsenic

AAs

600.000

1.000.000

6

Cadmium

ACd

600.000

1.000.000

Content:
Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:

“2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:

STT

Chất gây ô nhiễm có trong nước thải

Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải)

Tên gọi

Ký hiệu

Tối thiểu

Tối đa

1

Nhu cầu ô xy hoá học

Ký hiệu

100

300

2

Chất rắn lơ lửng

ATSS

200

400

3

Thuỷ ngân

AHg

10.000.000

20.000.000

4

Chì

APb

300.000

500.000

5

Arsenic

AAs

600.000

1.000.000

6

Cadmium

ACd

600.000

1.000.000