Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4653/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 5 6 7 và 11 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4653/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 5 6 7 và 11 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 5, 6, 7 và 11, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và 01 khu ở theo 4 phường, được xác định như sau:
+ Đơn vị ở 1 (phường 5): 30,02 ha, dân số dự kiến là: 15.900 người.
+ Đơn vị ở 2 (phường 6): 25,11 ha, dân số dự kiến là: 10.900 người.
+ Đơn vị ở 3 (phường 7): 30,44 ha, dân số dự kiến là: 17.000 người.
+ Khu ở 4 (phường 11): 69,62 ha, dân số dự kiến là: 33.300 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích các đơn vị ở là 158,19 ha, bao gồm các chức năng: ở, giáo dục, y tế, hành chính, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh. Trong đó chức năng ở chiếm phần lớn diện tích (124,87 ha, tương đương 78,94 % diện tích đơn vị ở, do đặc thù khu vực quy hoạch là khu nhà ở hiện hữu, mật độ dân cư cao, quỹ đất dành cho các công trình công cộng hạn chế.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 124,87 ha, trong đó:
- Khu nhà ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 113,51 ha.
- Khu nhà ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu kết hợp xây dựng mới: tổng diện tích 8,57 ha.
- Khu nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,87 ha; bao gồm:
Bố trí công trình công cộng trong các đơn vị ở gồm các công trình mang tính thường xuyên như khu thương mại, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở nhằm đảm bảo đủ các loại hình phục vụ thiết yếu với quy mô và bán kính phục vụ phù hợp. Trong giai đoạn dài hạn khu thương mại dịch vụ sẽ được kết hợp với khu dân cư xây mới tập trung trên đường Nguyễn Văn Đậu, đường Lê Quang Định, đường Nơ Trang Long, đường Phan Đăng Lưu, đường Phan Văn Trị, đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài tạo sự sầm uất cho khu trung tâm.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,59 ha, trong đó:
- Trường mầm non: 1,45 ha; gồm:
+ Đơn vị ở 1 (Phường 5): diện tích 0,39 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,23 ha (mầm non 5).
* Xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đơn vị ở 2 (Phường 6): diện tích 0,08 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,08 ha (mầm non 6).
+ Đơn vị ở 3 (Phường 7): diện tích 0,24 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,24 ha (mầm non 7, 7A, 7B).
+ Khu ở 4 (Phường 11): diện tích 0,74 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,33 ha (4 trường mầm non).
* Xây dựng mới: 0,41 ha (3 trường mầm non).
- Trường tiểu học: 2,89 ha; gồm:
+ Đơn vị ở 1 (Phường 5): diện tích 0,22 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,06 ha (trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc).
* Xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đơn vị ở 2 (Phường 6): diện tích 0,71 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,18 ha (trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc).
* Xây dựng mới: 0,53 ha.
+ Đơn vị ở 3 (Phường 7): diện tích 0,65 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,09 ha (trường tiểu học Bế Văn Đàn).
* Xây dựng mới: 0,56 ha.
+ Khu ở 4 (phường 11): diện tích 1,31 ha, gồm:
* Xây dựng mới: 1,31 ha.
- Trường trung học cơ sở: 1,25 ha; gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,20 ha (cải tạo chỉnh trang từ trường tiểu học Nguyễn Văn Bé).
+ Xây dựng mới: 1,05 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế, hiện hữu cải tạo): diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ hiện hữu: tổng diện tích 2,96 ha, trong đó:
- Trung tâm thương mại - dịch vụ và chợ (hiện hữu cải tạo): 1,03 ha.
- Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới): 1,93 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,99 ha, trong đó:
- Công viên cây xanh tập trung: 0,15 ha.
- Công viên cây xanh trong khu đất hỗn hợp: 0,84 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,46 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,66 ha (gồm có khu chức năng y tế, văn hóa, giáo dục, giao thông...):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 8,85 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 2,00 ha (hiện hữu cải tạo), trong đó: trường dạy nghề, diện tích 0,36 ha; Trường trung học phổ thông, diện tích 1,64 ha.
- Khu trường Đại học (Đại học Dân lập Văn Lang): diện tích 0,4 ha.
- Khu chức năng y tế (Bệnh viện Nhân dân Gia Định và Bệnh viện Ung Bướu, hiện hữu cải tạo): diện tích 3,66 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (hồ bơi Đại Đồng): diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (hiện hữu cải tạo: Công an quận, Hội chữ thập đỏ,...): diện tích 2,48 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,15 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 4,41 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,76 ha.
b.5. Mặt nước (rạch): diện tích 0,49 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

158,19

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

124,87

78,94

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu,trong đó:

122,08

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang)

113,51

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp với xây dựng mới

8,57

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,79

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,87

5,61

- Đất giáo dục

5,59

+ Trường mầm non

1,45

+ Trường tiểu học

2,89

+ Trường trung học cơ sở

1,25

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,21

- Đất y tế (trạm y tế)

0,08

- Đất dịch vụ thương mại, chợ, trong đó:

2,96

+ Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,03

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở), trong đó:

0,99

0,63

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng tập trung

0,15

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,84

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,46

14,83

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

25,66

13,96

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

8,85

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề

2,00

+ Đất trường đại học

0,40

+ Đất Bệnh viện

3,66

+ Đất thể dục thể thao (hồ bơi)

0,31

+ Đất các công trình dịch vụ đô thị khác

2,48

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (Đất cây xanh cảnh quan ven rạch)

0,15

- Đất giao thông đối ngoại

11,76

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

4,41

- Sông rạch

0,49

Tổng cộng

183,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (tối đa)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 36,91ha; dự báo quy mô dân số: 15.900

1. Đất đơn vị ở

33,02

20,76

1.1. Đất nhóm nhà ở

26,97

17,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

5.1

0,79

≤ 80

1

5

≤ 4

5.2

1,09

≤ 80

1

5

≤ 4

5.3

1,76

≤ 80

1

5

≤ 4

5.4

1,15

≤ 80

1

5

≤ 4

5.5

1,29

≤ 80

1

5

≤ 4

5.6

2,02

≤ 80

1

5

≤ 4

5.7

1,82

≤ 80

1

5

≤ 4

5.8

2,98

≤ 80

1

5

≤ 4

5.9

2,84

≤ 80

1

5

≤ 4

5.10

1,67

≤ 80

1

5

≤ 4

5.11

1,65

≤ 80

1

5

≤ 4

5.12

0,79

≤ 80

1

5

≤ 4

5.13

3,22

≤ 80

1

5

≤ 4

5.14

1,66

≤ 80

1

5

≤ 4

5.15

1,02

≤ 80

1

5

≤ 4

5.16

1,22

≤ 80

1

5

≤ 4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,51

0,95

- Đất giáo dục

0,61

0,38

+ Trường mầm non, trong đó:

0,39

* Hiện hữu cải tạo

5.17

0,23

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Xây dựng mới

5.18

0,16

≤ 40

1

3

≤ 1,2

+ Trường tiểu học, trong đó

* Xây dựng mới

5.19

0,16

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Hiện hữu cải tạo

5.20

0,06

≤ 40

1

3

≤ 1,2

- Đất hành chính

0,01

+ Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu cải tạo)

5.21

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất dịch vụ- thương mại kết hợp dân cư hiện hữu cải tạo

5.22

0,88

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất y tế (trạm y tế hiện hữu chỉnh trang)

5.23

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

1.3. Đất giao thông

4,54

2,85

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,90

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,30

2.2. Đất tôn giáo

1,86

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,74

Đơn vị ở 2 (diện tích: 29,93ha; dự báo quy mô dân số: 10.900 người)

1. Đất đơn vị ở

25,62

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,06

19,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

6.1

2,49

≤ 80

1

5

≤ 4

6.2

0,78

≤ 80

1

5

≤ 4

6.3

1,22

≤ 80

1

5

≤ 4

6.4

0,48

≤ 80

1

5

≤ 4

6.5

2,54

≤ 80

1

5

≤ 4

6.6

2,79

≤ 80

1

5

≤ 4

6.7

1,83

≤ 80

1

5

≤ 4

6.8

1,84

≤ 80

1

5

≤ 4

6.9

1,74

≤ 80

1

5

≤ 4

6.10

0,85

≤ 80

1

5

≤ 4

6.11

2,25

≤ 80

1

5

≤ 4

6.12

2,25

≤ 80

1

5

≤ 4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,91

0,83

- Đất giáo dục

0,79

0,72

+ Trường mầm non (hiện hữu cải tạo)

6.13

0,08

≤ 40

1

3

≤ 1,2

+ Trường tiểu học, trong đó

* Hiện hữu cải tạo

6.14

0,18

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Xây dựng mới

6.15

0,53

≤ 40

1

3

≤ 1,2

- Đất hành chính

0,11

+ Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu cải tạo)

6.17

0,11

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất y tế (trạm y tế hiện hữu chỉnh trang)

6.18

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

1.3. Đất giao thông

3,14

2,88

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,82

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,38

- Trường trung học phổ thông (hiện hữu cải tạo trường trung học phổ thông Phan Đăng Lưu)

0,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (hiện hữu cải tạo như: Công an quận Bình Thạnh, trụ sở cơ quan...)

1,87

2.2. Đất tôn giáo

0,45

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,99

Đơn vị ở 3 (diện tích: 39,61 ha; dự báo quy mô dân số: 17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

30,44

1.1. Đất nhóm nhà ở,

25,69

15,11

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó

25,69

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và 01 khu ở theo 4 phường, được xác định như sau:
+ Đơn vị ở 1 (phường 5): 30,02 ha, dân số dự kiến là: 15.900 người.
+ Đơn vị ở 2 (phường 6): 25,11 ha, dân số dự kiến là: 10.900 người.
+ Đơn vị ở 3 (phường 7): 30,44 ha, dân số dự kiến là: 17.000 người.
+ Khu ở 4 (phường 11): 69,62 ha, dân số dự kiến là: 33.300 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích các đơn vị ở là 158,19 ha, bao gồm các chức năng: ở, giáo dục, y tế, hành chính, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh. Trong đó chức năng ở chiếm phần lớn diện tích (124,87 ha, tương đương 78,94 % diện tích đơn vị ở, do đặc thù khu vực quy hoạch là khu nhà ở hiện hữu, mật độ dân cư cao, quỹ đất dành cho các công trình công cộng hạn chế.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 124,87 ha, trong đó:
- Khu nhà ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 113,51 ha.
- Khu nhà ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu kết hợp xây dựng mới: tổng diện tích 8,57 ha.
- Khu nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,79 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,87 ha; bao gồm:
Bố trí công trình công cộng trong các đơn vị ở gồm các công trình mang tính thường xuyên như khu thương mại, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở nhằm đảm bảo đủ các loại hình phục vụ thiết yếu với quy mô và bán kính phục vụ phù hợp. Trong giai đoạn dài hạn khu thương mại dịch vụ sẽ được kết hợp với khu dân cư xây mới tập trung trên đường Nguyễn Văn Đậu, đường Lê Quang Định, đường Nơ Trang Long, đường Phan Đăng Lưu, đường Phan Văn Trị, đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài tạo sự sầm uất cho khu trung tâm.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,59 ha, trong đó:
- Trường mầm non: 1,45 ha; gồm:
+ Đơn vị ở 1 (Phường 5): diện tích 0,39 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,23 ha (mầm non 5).
* Xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đơn vị ở 2 (Phường 6): diện tích 0,08 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,08 ha (mầm non 6).
+ Đơn vị ở 3 (Phường 7): diện tích 0,24 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,24 ha (mầm non 7, 7A, 7B).
+ Khu ở 4 (Phường 11): diện tích 0,74 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,33 ha (4 trường mầm non).
* Xây dựng mới: 0,41 ha (3 trường mầm non).
- Trường tiểu học: 2,89 ha; gồm:
+ Đơn vị ở 1 (Phường 5): diện tích 0,22 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,06 ha (trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc).
* Xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đơn vị ở 2 (Phường 6): diện tích 0,71 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,18 ha (trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc).
* Xây dựng mới: 0,53 ha.
+ Đơn vị ở 3 (Phường 7): diện tích 0,65 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,09 ha (trường tiểu học Bế Văn Đàn).
* Xây dựng mới: 0,56 ha.
+ Khu ở 4 (phường 11): diện tích 1,31 ha, gồm:
* Xây dựng mới: 1,31 ha.
- Trường trung học cơ sở: 1,25 ha; gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,20 ha (cải tạo chỉnh trang từ trường tiểu học Nguyễn Văn Bé).
+ Xây dựng mới: 1,05 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế, hiện hữu cải tạo): diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ hiện hữu: tổng diện tích 2,96 ha, trong đó:
- Trung tâm thương mại - dịch vụ và chợ (hiện hữu cải tạo): 1,03 ha.
- Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới): 1,93 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,99 ha, trong đó:
- Công viên cây xanh tập trung: 0,15 ha.
- Công viên cây xanh trong khu đất hỗn hợp: 0,84 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,46 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,66 ha (gồm có khu chức năng y tế, văn hóa, giáo dục, giao thông...):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 8,85 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 2,00 ha (hiện hữu cải tạo), trong đó: trường dạy nghề, diện tích 0,36 ha; Trường trung học phổ thông, diện tích 1,64 ha.
- Khu trường Đại học (Đại học Dân lập Văn Lang): diện tích 0,4 ha.
- Khu chức năng y tế (Bệnh viện Nhân dân Gia Định và Bệnh viện Ung Bướu, hiện hữu cải tạo): diện tích 3,66 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (hồ bơi Đại Đồng): diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (hiện hữu cải tạo: Công an quận, Hội chữ thập đỏ,...): diện tích 2,48 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,15 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 4,41 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,76 ha.
b.5. Mặt nước (rạch): diện tích 0,49 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

158,19

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

124,87

78,94

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu,trong đó:

122,08

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang)

113,51

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp với xây dựng mới

8,57

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,79

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,87

5,61

- Đất giáo dục

5,59

+ Trường mầm non

1,45

+ Trường tiểu học

2,89

+ Trường trung học cơ sở

1,25

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,21

- Đất y tế (trạm y tế)

0,08

- Đất dịch vụ thương mại, chợ, trong đó:

2,96

+ Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,03

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở), trong đó:

0,99

0,63

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng tập trung

0,15

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,84

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,46

14,83

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

25,66

13,96

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

8,85

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề

2,00

+ Đất trường đại học

0,40

+ Đất Bệnh viện

3,66

+ Đất thể dục thể thao (hồ bơi)

0,31

+ Đất các công trình dịch vụ đô thị khác

2,48

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (Đất cây xanh cảnh quan ven rạch)

0,15

- Đất giao thông đối ngoại

11,76

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

4,41

- Sông rạch

0,49

Tổng cộng

183,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (tối đa)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 36,91ha; dự báo quy mô dân số: 15.900

1. Đất đơn vị ở

33,02

20,76

1.1. Đất nhóm nhà ở

26,97

17,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

5.1

0,79

≤ 80

1

5

≤ 4

5.2

1,09

≤ 80

1

5

≤ 4

5.3

1,76

≤ 80

1

5

≤ 4

5.4

1,15

≤ 80

1

5

≤ 4

5.5

1,29

≤ 80

1

5

≤ 4

5.6

2,02

≤ 80

1

5

≤ 4

5.7

1,82

≤ 80

1

5

≤ 4

5.8

2,98

≤ 80

1

5

≤ 4

5.9

2,84

≤ 80

1

5

≤ 4

5.10

1,67

≤ 80

1

5

≤ 4

5.11

1,65

≤ 80

1

5

≤ 4

5.12

0,79

≤ 80

1

5

≤ 4

5.13

3,22

≤ 80

1

5

≤ 4

5.14

1,66

≤ 80

1

5

≤ 4

5.15

1,02

≤ 80

1

5

≤ 4

5.16

1,22

≤ 80

1

5

≤ 4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,51

0,95

- Đất giáo dục

0,61

0,38

+ Trường mầm non, trong đó:

0,39

* Hiện hữu cải tạo

5.17

0,23

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Xây dựng mới

5.18

0,16

≤ 40

1

3

≤ 1,2

+ Trường tiểu học, trong đó

* Xây dựng mới

5.19

0,16

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Hiện hữu cải tạo

5.20

0,06

≤ 40

1

3

≤ 1,2

- Đất hành chính

0,01

+ Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu cải tạo)

5.21

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất dịch vụ- thương mại kết hợp dân cư hiện hữu cải tạo

5.22

0,88

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất y tế (trạm y tế hiện hữu chỉnh trang)

5.23

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

1.3. Đất giao thông

4,54

2,85

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,90

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,30

2.2. Đất tôn giáo

1,86

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,74

Đơn vị ở 2 (diện tích: 29,93ha; dự báo quy mô dân số: 10.900 người)

1. Đất đơn vị ở

25,62

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,06

19,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

6.1

2,49

≤ 80

1

5

≤ 4

6.2

0,78

≤ 80

1

5

≤ 4

6.3

1,22

≤ 80

1

5

≤ 4

6.4

0,48

≤ 80

1

5

≤ 4

6.5

2,54

≤ 80

1

5

≤ 4

6.6

2,79

≤ 80

1

5

≤ 4

6.7

1,83

≤ 80

1

5

≤ 4

6.8

1,84

≤ 80

1

5

≤ 4

6.9

1,74

≤ 80

1

5

≤ 4

6.10

0,85

≤ 80

1

5

≤ 4

6.11

2,25

≤ 80

1

5

≤ 4

6.12

2,25

≤ 80

1

5

≤ 4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,91

0,83

- Đất giáo dục

0,79

0,72

+ Trường mầm non (hiện hữu cải tạo)

6.13

0,08

≤ 40

1

3

≤ 1,2

+ Trường tiểu học, trong đó

* Hiện hữu cải tạo

6.14

0,18

≤ 40

1

3

≤ 1,2

* Xây dựng mới

6.15

0,53

≤ 40

1

3

≤ 1,2

- Đất hành chính

0,11

+ Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu cải tạo)

6.17

0,11

≤ 40

1

5

≤ 2

- Đất y tế (trạm y tế hiện hữu chỉnh trang)

6.18

0,01

≤ 40

1

5

≤ 2

1.3. Đất giao thông

3,14

2,88

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,82

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,38

- Trường trung học phổ thông (hiện hữu cải tạo trường trung học phổ thông Phan Đăng Lưu)

0,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (hiện hữu cải tạo như: Công an quận Bình Thạnh, trụ sở cơ quan...)

1,87

2.2. Đất tôn giáo

0,45

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,99

Đơn vị ở 3 (diện tích: 39,61 ha; dự báo quy mô dân số: 17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

30,44

1.1. Đất nhóm nhà ở,

25,69

15,11

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó

25,69

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)