Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phú Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.010,98

996,76

1.203,69

1.313,80

1.171,30

83,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

122,67

50,02

72,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

909,11

34,68

7,74

91,48

752,58

15,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

579,10

66,83

23,94

91,39

197,81

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

495,35

86,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

99,62

31,34

61,90

6,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.810,66

711,90

543,74

204,52

743,24

206,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.607,93

550,59

481,75

145,07

668,16

174,56

-

Đất thủy lợi

DTL

557,01

5,66

16,12

7,13

12,23

5,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,82

3,76

0,89

0,94

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,53

3,40

0,08

0,64

0,18

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,57

17,29

16,37

5,46

5,63

10,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,16

6,48

1,97

5,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

83,82

12,82

4,57

19,62

22,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,72

0,30

0,15

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

230,65

105,43

14,23

16,99

29,35

7,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,43

3,20

5,87

3,52

2,79

5,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,78

-

Đất chợ

DCH

12,00

2,97

1,90

0,60

1,54

1,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

1,03

0,90

4,12

0,17

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

6,47

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

619,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.197,67

385,50

281,02

151,66

137,72

241,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,69

4,69

1,48

0,71

2,86

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

2,55

0,03

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,53

1,02

0,69

1,01

6,38

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.581,72

264,07

232,01

195,96

506,38

19,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,92

0,78

32,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,84

18,12

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

2.211,18

2.946,12

3.356,58

3.217,34

2.922,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.504,83

2.362,49

2.354,94

2.309,16

2.316,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135,47

35,59

0,00

107,31

46,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

312,15

171,28

364,06

853,29

221,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

291,30

387,35

1.369,18

613,34

1.782,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

658,91

1.715,80

595,18

713,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

86,92

44,32

18,35

21,33

3,82

1.8

Đất làm muối

LMU

20,09

8,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,17

261,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

706,35

583,63

974,92

908,17

606,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

256,24

66,19

121,93

56,98

19,94

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

0,10

0,11

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

85,13

108,40

48,49

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,41

3,23

2,19

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,67

32,27

106,95

12,19

10,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

151,64

257,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

162,17

134,12

444,78

267,74

392,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

110,39

82,24

147,55

135,08

112,54

-

Đất thủy lợi

DTL

9,44

5,33

115,39

115,98

264,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,22

1,34

1,01

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,31

0,14

0,14

0,20

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,27

3,01

18,97

5,80

3,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

1,48

3,81

1,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,43

5,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

0,04

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,56

31,90

9,91

2,53

6,54

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,48

2,26

22,79

2,28

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

1,66

0,49

0,96

0,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,62

1,40

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

122,09

94,00

113,33

173,75

116,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,41

1,50

1,53

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

0,04

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,76

161,41

30,48

26,57

16,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,08

9,82

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

Phường Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

1.159,73

17,69

13,55

7,06

971,02

6,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.050,33

16,24

11,74

6,68

868,98

5,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,97

0,00

0,00

2,00

2,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56,25

2,00

3,57

0,07

0,80

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,74

14,24

8,17

4,61

2,69

4,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

861,07

859,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,48

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU

4,82

0,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,39

1,45

1,81

0,38

102,04

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,57

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,44

0,44

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,44

35,44

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,92

0,92

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,29

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,52

0,53

1,37

0,38

0,03

0,21

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

15,16

39,00

17,22

51,05

21,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,03

37,50

16,21

50,74

21,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,97

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,36

21,48

3,27

17,20

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,85

3,10

12,94

33,54

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rùng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,75

8,62

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

1,50

1,00

0,31

0,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

1,37

0,90

0,31

0,27

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.106,73

29,97

17,59

10,11

870,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,06

0,00

0,00

2,00

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,08

5,65

4,22

0,25

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,77

24,32

13,36

5,42

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

861,07

859,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,96

0,49

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,77

1,95

0,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

0,50

0,50

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Hắc Dịch

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(d)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.106,73

13,05

17,83

40,32

20,25

62,18

25,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,06

4,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,08

1,15

1,61

21,63

3,42

19,50

5,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,77

11,90

10,30

5,77

16,83

42,68

19,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

861,07

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,96

0,75

8,62

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,77

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

0,50

1,00

0,50

1,00

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,50

1,00

0,50

1,00

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

Phường Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)

(d)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

101,70

101,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cày hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,70

101,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,70

101,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).

Content:
5.010,98

996,76

1.203,69

1.313,80

1.171,30

83,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

122,67

50,02

72,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

909,11

34,68

7,74

91,48

752,58

15,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

579,10

66,83

23,94

91,39

197,81

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

495,35

86,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

99,62

31,34

61,90

6,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.810,66

711,90

543,74

204,52

743,24

206,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.607,93

550,59

481,75

145,07

668,16

174,56

-

Đất thủy lợi

DTL

557,01

5,66

16,12

7,13

12,23

5,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,82

3,76

0,89

0,94

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,53

3,40

0,08

0,64

0,18

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,57

17,29

16,37

5,46

5,63

10,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,16

6,48

1,97

5,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

83,82

12,82

4,57

19,62

22,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,72

0,30

0,15

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

230,65

105,43

14,23

16,99

29,35

7,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,43

3,20

5,87

3,52

2,79

5,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,78

-

Đất chợ

DCH

12,00

2,97

1,90

0,60

1,54

1,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

1,03

0,90

4,12

0,17

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

6,47

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

619,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.197,67

385,50

281,02

151,66

137,72

241,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,69

4,69

1,48

0,71

2,86

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

2,55

0,03

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,53

1,02

0,69

1,01

6,38

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.581,72

264,07

232,01

195,96

506,38

19,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,92

0,78

32,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,84

18,12

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

2.211,18

2.946,12

3.356,58

3.217,34

2.922,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.504,83

2.362,49

2.354,94

2.309,16

2.316,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135,47

35,59

0,00

107,31

46,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

312,15

171,28

364,06

853,29

221,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

291,30

387,35

1.369,18

613,34

1.782,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

658,91

1.715,80

595,18

713,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

86,92

44,32

18,35

21,33

3,82

1.8

Đất làm muối

LMU

20,09

8,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,17

261,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

706,35

583,63

974,92

908,17

606,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

256,24

66,19

121,93

56,98

19,94

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

0,10

0,11

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

85,13

108,40

48,49

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,41

3,23

2,19

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,67

32,27

106,95

12,19

10,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

151,64

257,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

162,17

134,12

444,78

267,74

392,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

110,39

82,24

147,55

135,08

112,54

-

Đất thủy lợi

DTL

9,44

5,33

115,39

115,98

264,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,22

1,34

1,01

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,31

0,14

0,14

0,20

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,27

3,01

18,97

5,80

3,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

1,48

3,81

1,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,43

5,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

0,04

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,56

31,90

9,91

2,53

6,54

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,48

2,26

22,79

2,28

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

1,66

0,49

0,96

0,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,62

1,40

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

122,09

94,00

113,33

173,75

116,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,41

1,50

1,53

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

0,04

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,76

161,41

30,48

26,57

16,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,08

9,82

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

Phường Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

1.159,73

17,69

13,55

7,06

971,02

6,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.050,33

16,24

11,74

6,68

868,98

5,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,97

0,00

0,00

2,00

2,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56,25

2,00

3,57

0,07

0,80

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,74

14,24

8,17

4,61

2,69

4,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

861,07

859,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,48

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU

4,82

0,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,39

1,45

1,81

0,38

102,04

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,57

66,57

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,44

0,44

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,44

35,44

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,92

0,92

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,29

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

0,29

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,52

0,53

1,37

0,38

0,03

0,21

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

15,16

39,00

17,22

51,05

21,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,03

37,50

16,21

50,74

21,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,97

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,36

21,48

3,27

17,20

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,85

3,10

12,94

33,54

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rùng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,75

8,62

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

1,50

1,00

0,31

0,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

1,37

0,90

0,31

0,27

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.106,73

29,97

17,59

10,11

870,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,06

0,00

0,00

2,00

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,08

5,65

4,22

0,25

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,77

24,32

13,36

5,42

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

861,07

859,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,96

0,49

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,77

1,95

0,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

0,50

0,50

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Hắc Dịch

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(d)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.106,73

13,05

17,83

40,32

20,25

62,18

25,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,06

4,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,08

1,15

1,61

21,63

3,42

19,50

5,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,77

11,90

10,30

5,77

16,83

42,68

19,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

861,07

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,96

0,75

8,62

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,77

4,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

0,50

1,00

0,50

1,00

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,50

1,00

0,50

1,00

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phú Mỹ

Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Phước

Phường Phước Hòa

Phường Hắc Dịch

(a)

(b)

(c)

(d)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

101,70

101,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cày hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,70

101,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,70

101,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hải

Xã Tân Hòa

Xã Tóc Tiên

Xã Châu Pha

Xã Sông Xoài

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).