Document: Điểm a Khoản 4 Điều 13 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 13 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 13. Tài khoản 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý
...
4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
a) Hàng dự trữ quốc gia phát hiện thiếu, căn cứ vào biên bản và các chứng từ liên quan, ghi:
Nợ TK 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý
Có TK 156- Hàng dự trữ quốc gia (1561, 1562).

Content:
Hàng dự trữ quốc gia phát hiện thiếu, căn cứ vào biên bản và các chứng từ liên quan, ghi:
Nợ TK 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý
Có TK 156- Hàng dự trữ quốc gia (1561, 1562).