Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1544/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1544/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ An Giang

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2018 - 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.000.000

28.000.000

24.000.000

12.000.000

12.000.000

4.000.000

V

Mua bình chứa ni tơ lỏng trữ tinh bò

bình

5

6.000.000

30.000.000

25.000.000

12.500.000

12.500.000

5.000.000

Tổng cộng

6.083.926.400

3.098.926.400

1.549.463.200

1.549.463.200

2.985.000.000

* Năm 2019:

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ngân sách hỗ trợ

Vốn dân

Tổng kinh phí hỗ trợ

Phân nguồn hỗ trợ

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

I

Gieo tinh nhân tạo gia súc

1.093.778.400

1.093.778.400

546.889.200

546.889.200

0

1

Gieo tinh nhân tạo trâu, bò

113.458.400

113.458.400

56.729.200

56.729.200

0

1.1

Loại tinh

1.836

70.784.000

70.784.000

35.392.000

35.392.000

0

-

Tinh bò Angus

liều tinh

712

49.000

34.888.000

34.888.000

17.444.000

17.444.000

0

-

Tinh bò Brahman

liều tinh

998

32.000

31.936.000

31.936.000

15.968.000

15.968.000

0

-

Tinh bò Droughtmaster

liều tinh

60

32.000

1.920.000

1.920.000

960.000

960.000

0

-

Tinh bò sữa

liều tinh

36

30.000

1.080.000

1.080.000

540.000

540.000

0

-

Tinh trâu

liều tinh

30

32.000

960.000

960.000

480.000

480.000

0

1.2

Vật tư gieo tinh

42.674.400

42.674.400

21.337.200

21.337.200

0

-

Găng tay 5 ngón

cái

1.836

1.200

2.203.200

2.203.200

1.101.600

1.101.600

0

-

Dẫn tinh quản

cái

1.836

1.700

3.121.200

3.121.200

1.560.600

1.560.600

0

-

Ni tơ lỏng

lít

1.868

20.000

37.350.000

37.350.000

18.675.000

18.675.000

0

2

Gieo tinh nhân tạo heo

liều tinh

12.254

80.000

980.320.000

980.320.000

490.160.000

490.160.000

0

II

Mua con giống

340.330.000

164.850.000

82.425.000

82.425.000

175.480.000

1

Trâu đực giống

con

2

50.000.000

100.000.000

50.000.000

25.000.000

25.000.000

50.000.000

2

Bò đực giống

con

4

40.000.000

160.000.000

80.000.000

40.000.000

40.000.000

80.000.000

3

Heo đực giống

con

5

7.000.000

35.000.000

17.500.000

Content:
7.000.000

28.000.000

24.000.000

12.000.000

12.000.000

4.000.000

V

Mua bình chứa ni tơ lỏng trữ tinh bò

bình

5

6.000.000

30.000.000

25.000.000

12.500.000

12.500.000

5.000.000

Tổng cộng

6.083.926.400

3.098.926.400

1.549.463.200

1.549.463.200

2.985.000.000

* Năm 2019:

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ngân sách hỗ trợ

Vốn dân

Tổng kinh phí hỗ trợ

Phân nguồn hỗ trợ

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

I

Gieo tinh nhân tạo gia súc

1.093.778.400

1.093.778.400

546.889.200

546.889.200

0

1

Gieo tinh nhân tạo trâu, bò

113.458.400

113.458.400

56.729.200

56.729.200

0

1.1

Loại tinh

1.836

70.784.000

70.784.000

35.392.000

35.392.000

0

-

Tinh bò Angus

liều tinh

712

49.000

34.888.000

34.888.000

17.444.000

17.444.000

0

-

Tinh bò Brahman

liều tinh

998

32.000

31.936.000

31.936.000

15.968.000

15.968.000

0

-

Tinh bò Droughtmaster

liều tinh

60

32.000

1.920.000

1.920.000

960.000

960.000

0

-

Tinh bò sữa

liều tinh

36

30.000

1.080.000

1.080.000

540.000

540.000

0

-

Tinh trâu

liều tinh

30

32.000

960.000

960.000

480.000

480.000

0

1.2

Vật tư gieo tinh

42.674.400

42.674.400

21.337.200

21.337.200

0

-

Găng tay 5 ngón

cái

1.836

1.200

2.203.200

2.203.200

1.101.600

1.101.600

0

-

Dẫn tinh quản

cái

1.836

1.700

3.121.200

3.121.200

1.560.600

1.560.600

0

-

Ni tơ lỏng

lít

1.868

20.000

37.350.000

37.350.000

18.675.000

18.675.000

0

2

Gieo tinh nhân tạo heo

liều tinh

12.254

80.000

980.320.000

980.320.000

490.160.000

490.160.000

0

II

Mua con giống

340.330.000

164.850.000

82.425.000

82.425.000

175.480.000

1

Trâu đực giống

con

2

50.000.000

100.000.000

50.000.000

25.000.000

25.000.000

50.000.000

2

Bò đực giống

con

4

40.000.000

160.000.000

80.000.000

40.000.000

40.000.000

80.000.000

3

Heo đực giống

con

5

7.000.000

35.000.000

17.500.000