Document: Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 44/2010/QĐ-UBND giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 44/2010/QĐ-UBND giá đất có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục 5.1, 5.2, 5.3, 6.1 và 6.2 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh như sau:
1. Phụ lục 5.1, 5.2, 5.3 bảng giá đất huyện Diên Khánh:
a. Phụ lục 5.1:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Đường Đồng Khởi (tỉnh lộ 8):

Từ đường Hùng Vương (nhà ông Thọ) đến đường Nguyễn Khắc Diện

3

0.80

1,360,000

816,000

680,000

340,000

200,000

Từ đường Nguyễn Khắc Diện đến ngã 3 đường vào Diên Sơn (hết nhà bác sỹ Loan)

3

0.70

1,190,000

714,000

595,000

297,500

175,000

Từ ngã 3 đường vào Diên Sơn đến giáp ranh xã Diên Sơn (hết địa bàn thị trấn Diên Khánh)

4

1.00

1,000,000

660,000

550,000

270,000

180,000

Đường Cao Thắng: chia làm 2 đoạn

Từ đường Lạc Long Quân QL1A (đối diện UB thị trấn Diên Khánh) đến hết khu QH dân cư Cây Gòn

4

0.80

800,000

528,000

440,000

216,000

144,000

Từ cuối khu QH dân cư Cây Gòn đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)

4

0.60

600,000

396,000

330,000

162,000

108,000

b. Phụ lục 5.2:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất

I. Quốc lộ 1A:

1. Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương đến giáp UBND xã Diên Phú

1

0.70

1,120,000

5. Từ Cầu Lùng đến giáp ranh huyện Cam Lâm chia lại thành 3 đoạn:

- Từ Cầu Lùng đến nhà máy Festi

1

0.70

1,120,000

- Từ nhà máy Festi đến đường vào Hội Xương

1

0.85

1,360,000

- Từ đường vào Hội Xương đến giáp ranh huyện Cam Lâm (xã Suối Cát)

1

0.70

1,120,000

III. Tỉnh lộ 8:

Từ Quốc lộ 1 đến ngã tư Diên Điền (ngã tư Cây Bàng)

2

1.7

1,360,000

Từ ngã tư Diên Điền đến ngã ba đường vào Diên Sơn

2

1.5

1,200,000

Từ ngã ba đường vào Diên Sơn đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh)

2

1.25

1,000,000

c. Phụ lục 5.3:
- Xã Diên Thạnh: mục III, số thứ tự 6: từ nhà ông Sanh qua trạm bảo vệ thực vật ra đến QL1A: hệ số xã 1,8, khu vực 1, giá đất VT1: 270.000 đồng/m2.
2. Phụ lục 6.1 và 6.2 bảng giá đất thị xã Ninh Hòa:
a. Phụ lục 6.1:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

III. Phường Ninh Giang:

a. Điều chỉnh III.2.1

Đường BTXM từ nhà ông Nên đến ngã ba nhà bà Que: chia làm 3 đoạn sau:

- Đoạn từ Cầu Mới (QL1A) đến cửa hàng ông Năm Sung

4

1,0

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

- Đoạn từ cửa hàng ông Năm Sung đến ngã ba chợ Phong Phú

4

0,8

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

- Đoạn từ ngã ba chợ Phong Phú đến ngã ba nhà bà Que giáp ranh xã Ninh Hà

5

0,9

360,000

216,000

180,000

135,000

108,000

b. Điều chỉnh III.3:

Đoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh đến cầu ông Dẹp Ninh Phú

4

0,7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

c. Bổ sung vào mục III:

Đoạn từ trạm bơm nhà ông Nên đến nhà bà Điệp giáp QL1A

4

0,7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

Từ ngã ba nhà cô Hương đến ngã ba thôn Phú Thạnh

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ ngã ba thôn Phú Thạnh đến ngã ba chợ Phong Phú

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ cổng làng Hội Thành đến cuối tuyến đường

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ ngã ba chợ Phú Thạnh đến trại đìa ông Thạch

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

d. Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

II. Phường Ninh Hà:

7. Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà

3

0,72

720,000

432,000

360,000

180,000

129,600

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

IV. Phường Ninh Đa:

Điều chỉnh đoạn 2, Điểm 1: QL1A đoạn qua phường Ninh Đa

Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Đa đến hết thị đội

2

0,6

1,080,000

576,000

480,000

240,000

120,000

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

V. Phường Ninh Diêm:

Thay thế tất cả các tuyến đường tại mục V:

1. - Tỉnh lộ 1 (đoạn 1): từ cầu Treo đến giáp ranh giới phường Ninh Hải

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

- Tỉnh lộ 1 (đoạn 2): từ cầu Treo đến giáp ranh giới xã Ninh Thọ

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

2. Tỉnh lộ 1A: từ giáp tỉnh lộ 1 và 1B đến giáp phường Ninh Hải

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

3. Tỉnh lộ 1B: Từ giáp tỉnh lộ 1 đến giáp phường Ninh Thủy

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

4. Đường đi Dốc Lết

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

VI. Phường Ninh Thủy:

Điều chỉnh tên đường tại VI.1: Tỉnh lộ 1B đoạn qua phường Ninh Thủy

Điều chỉnh mục VI.1, đoạn 1:

Tỉnh lộ 1B: từ cầu Bá Hà (giáp phường Ninh Diêm) đến nhà máy xi măng Hòn Khói

3

0,75

750,000

450,000

375,000

187,500

135,000

Bổ sung vào mục VI:

Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy

5

0,8

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

Bỏ mục VI.2: những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

VII. Phường Ninh Hải:

Bỏ mục VII.3: những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

b. Phụ lục 6.2:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất

Điều chỉnh đoạn 2, mục I:

Từ tỉnh lộ 1A đến giáp đường vào Nghĩa Trang

2

0,8

640.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục 5.1, 5.2, 5.3, 6.1 và 6.2 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh như sau:
1. Phụ lục 5.1, 5.2, 5.3 bảng giá đất huyện Diên Khánh:
a. Phụ lục 5.1:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Đường Đồng Khởi (tỉnh lộ 8):

Từ đường Hùng Vương (nhà ông Thọ) đến đường Nguyễn Khắc Diện

3

0.80

1,360,000

816,000

680,000

340,000

200,000

Từ đường Nguyễn Khắc Diện đến ngã 3 đường vào Diên Sơn (hết nhà bác sỹ Loan)

3

0.70

1,190,000

714,000

595,000

297,500

175,000

Từ ngã 3 đường vào Diên Sơn đến giáp ranh xã Diên Sơn (hết địa bàn thị trấn Diên Khánh)

4

1.00

1,000,000

660,000

550,000

270,000

180,000

Đường Cao Thắng: chia làm 2 đoạn

Từ đường Lạc Long Quân QL1A (đối diện UB thị trấn Diên Khánh) đến hết khu QH dân cư Cây Gòn

4

0.80

800,000

528,000

440,000

216,000

144,000

Từ cuối khu QH dân cư Cây Gòn đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)

4

0.60

600,000

396,000

330,000

162,000

108,000

b. Phụ lục 5.2:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất

I. Quốc lộ 1A:

1. Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương đến giáp UBND xã Diên Phú

1

0.70

1,120,000

5. Từ Cầu Lùng đến giáp ranh huyện Cam Lâm chia lại thành 3 đoạn:

- Từ Cầu Lùng đến nhà máy Festi

1

0.70

1,120,000

- Từ nhà máy Festi đến đường vào Hội Xương

1

0.85

1,360,000

- Từ đường vào Hội Xương đến giáp ranh huyện Cam Lâm (xã Suối Cát)

1

0.70

1,120,000

III. Tỉnh lộ 8:

Từ Quốc lộ 1 đến ngã tư Diên Điền (ngã tư Cây Bàng)

2

1.7

1,360,000

Từ ngã tư Diên Điền đến ngã ba đường vào Diên Sơn

2

1.5

1,200,000

Từ ngã ba đường vào Diên Sơn đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh)

2

1.25

1,000,000

c. Phụ lục 5.3:
- Xã Diên Thạnh: mục III, số thứ tự 6: từ nhà ông Sanh qua trạm bảo vệ thực vật ra đến QL1A: hệ số xã 1,8, khu vực 1, giá đất VT1: 270.000 đồng/m2.
2. Phụ lục 6.1 và 6.2 bảng giá đất thị xã Ninh Hòa:
a. Phụ lục 6.1:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

III. Phường Ninh Giang:

a. Điều chỉnh III.2.1

Đường BTXM từ nhà ông Nên đến ngã ba nhà bà Que: chia làm 3 đoạn sau:

- Đoạn từ Cầu Mới (QL1A) đến cửa hàng ông Năm Sung

4

1,0

600,000

420,000

350,000

200,000

150,000

- Đoạn từ cửa hàng ông Năm Sung đến ngã ba chợ Phong Phú

4

0,8

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

- Đoạn từ ngã ba chợ Phong Phú đến ngã ba nhà bà Que giáp ranh xã Ninh Hà

5

0,9

360,000

216,000

180,000

135,000

108,000

b. Điều chỉnh III.3:

Đoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh đến cầu ông Dẹp Ninh Phú

4

0,7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

c. Bổ sung vào mục III:

Đoạn từ trạm bơm nhà ông Nên đến nhà bà Điệp giáp QL1A

4

0,7

420,000

294,000

245,000

140,000

105,000

Từ ngã ba nhà cô Hương đến ngã ba thôn Phú Thạnh

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ ngã ba thôn Phú Thạnh đến ngã ba chợ Phong Phú

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ cổng làng Hội Thành đến cuối tuyến đường

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

Từ ngã ba chợ Phú Thạnh đến trại đìa ông Thạch

5

0,6

240,000

144,000

120,000

90,000

72,000

d. Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

II. Phường Ninh Hà:

7. Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà

3

0,72

720,000

432,000

360,000

180,000

129,600

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

IV. Phường Ninh Đa:

Điều chỉnh đoạn 2, Điểm 1: QL1A đoạn qua phường Ninh Đa

Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Đa đến hết thị đội

2

0,6

1,080,000

576,000

480,000

240,000

120,000

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

V. Phường Ninh Diêm:

Thay thế tất cả các tuyến đường tại mục V:

1. - Tỉnh lộ 1 (đoạn 1): từ cầu Treo đến giáp ranh giới phường Ninh Hải

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

- Tỉnh lộ 1 (đoạn 2): từ cầu Treo đến giáp ranh giới xã Ninh Thọ

4

0.80

480,000

336,000

280,000

160,000

120,000

2. Tỉnh lộ 1A: từ giáp tỉnh lộ 1 và 1B đến giáp phường Ninh Hải

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

3. Tỉnh lộ 1B: Từ giáp tỉnh lộ 1 đến giáp phường Ninh Thủy

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

4. Đường đi Dốc Lết

3

1.00

1,000,000

600,000

500,000

250,000

180,000

Bỏ những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

VI. Phường Ninh Thủy:

Điều chỉnh tên đường tại VI.1: Tỉnh lộ 1B đoạn qua phường Ninh Thủy

Điều chỉnh mục VI.1, đoạn 1:

Tỉnh lộ 1B: từ cầu Bá Hà (giáp phường Ninh Diêm) đến nhà máy xi măng Hòn Khói

3

0,75

750,000

450,000

375,000

187,500

135,000

Bổ sung vào mục VI:

Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy

5

0,8

320,000

192,000

160,000

120,000

96,000

Bỏ mục VI.2: những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

VII. Phường Ninh Hải:

Bỏ mục VII.3: những đường còn lại trong phường, nền rộng 5m (không phải là hẻm)

b. Phụ lục 6.2:
ĐVT: đồng/m2

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất

Điều chỉnh đoạn 2, mục I:

Từ tỉnh lộ 1A đến giáp đường vào Nghĩa Trang

2

0,8

640.000