Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu thương mại dịch vụ nhà ở Phố Cà Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu thương mại dịch vụ nhà ở Phố Cà Hà Nam 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu thương mại dịch vụ và nhà ở Phố Cà, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở mới

10.849,1

21,11

2

Đất công trình chợ

11.113,3

21,63

3

Đất thương mại dịch vụ, shophouse

7.431,6

14,46

Đất thương mại dịch vụ

1.438,6

2,80

Đất nhà ở kết hợp thương mại (shop house)

5.993,0

11,66

4

Đất dự trữ phát triển

990,1

1,93

5

Đất giao thông

21.001,3

40,87

Đất giao đối ngoại

4.817,7

9,38

Đất giao thông nội bộ

16.183,6

31,49

Tổng

51.385,4

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở mới

10.849,1

21,11

2

Đất công trình chợ

11.113,3

21,63

3

Đất thương mại dịch vụ, shophouse

7.431,6

14,46

Đất thương mại dịch vụ

1.438,6

2,80

Đất nhà ở kết hợp thương mại (shop house)

5.993,0

11,66

4

Đất dự trữ phát triển

990,1

1,93

5

Đất giao thông

21.001,3

40,87

Đất giao đối ngoại

4.817,7

9,38

Đất giao thông nội bộ

16.183,6

31,49

Tổng

51.385,4

100,00