Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
13. Phí phòng chống thiên tai:
a. Mức thu:
+ Hộ gia đình:
- Hộ cư trú tại vùng 1: 5.000 đồng/hộ/năm
- Hộ cư trú tại vùng 2: 4.000 đồng/hộ/năm
- Hộ cư trú tại vùng 3: 2.000 đồng/hộ/năm
+ Cơ sở sản xuất, kinh doanh không có tác động xấu đến môi trường như các ngành: thương mại: dịch vụ, du lịch…: 100.000 đồng/năm
+ Cơ sở sản xuất, kinh doanh có tác động xấu, ảnh hưởng đến môi trường như: khai thác tài nguyên, khoáng sản; sản xuất, chế biến nông lâm sản; sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí…: 1.000.000 đồng/năm
c. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
II. CÁC LOẠI PHÍ:
1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
a. Lệ phí hộ tịch:
a.1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Khai sinh

4.000

2

Kết hôn

20.000

3

Nuôi con nuôi

15.000

4

Nhận cha, mẹ, con

10.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

10.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

2.000

7

Xác nhận giấy tờ hộ tịch

3.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Buôn Ma Thuột:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

5.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

2.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

25.000

a.3. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Khai sinh

50.000

2

Kết hôn

1.000.000

3

Khai tử

50.000

4

Nuôi con nuôi

2.000.000

5

Nhận con ngoài giá thú

1.000.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch bản gốc

5.000

7

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng III; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo theo tiêu chí của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
* Tỷ lệ trích: Để lại 35% số phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu phí, 65% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
b. Lệ phí hộ khẩu:
b.1. Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: 10.000 đồng/lần đăng ký.
b.2. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể: 10.000 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp, đổi giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 5.000 đồng/lần cấp.
b.3. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình: 10.000 đồng/lần cấp.
b.4. Gia hạn tạm trú có thời hạn: 3.000 đồng/1 lần gia hạn.
b.5. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu: 5.000 đồng/lần cấp.
b.6. Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu): 5.000 đồng/1 lần đính chính.
b.7. Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, vùng biên giới và các khu vực khác, mức thu áp dụng bằng 50% mức thu quy định đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại điểm b.1, b.2, b.3, b.4, b.5, b.6 trên.
Đối tượng miễn:
- Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của Liệt sĩ; thương binh; con dưới 18 tuổi của liệt sĩ, thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ (quân đội, công an) trở về khi làm thủ tục đăng ký hộ khẩu trở lại; công dân thuộc vùng III.
* Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị, tổ chức thu cụ thể như sau:
- Cơ quan Công an các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột: Để lại 35%, còn lại 65% nộp Ngân sách Nhà nước.
- Cơ quan Công an tại các xã, thị trấn: Để lại 100%.
- Cơ quan Công an tại các khu vực khác, ngoài điểm a, điểm b trên đây được trích để lại 70%; còn lại 30% nộp Ngân sách Nhà nước.
c. Lệ phí chứng minh nhân dân:
c.1. Mức thu tại các phường:
- Cấp mới: 5.000 đồng
- Cấp, đổi lại: 6.000 đồng
Mức thu tại các xã, thị trấn, huyện: Thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột.
Mức thu trên chưa bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân.
Đối tượng miễn:
Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ, thương binh; công dân thuộc các xã, thôn, buôn vùng III theo quy định.
Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới theo quy định tại Quyết định số 446/QĐ-TTg , ngày 11/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt dự án sản xuất, cấp và quản lý chứng minh nhân dân thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính và Bộ Công an.
c.2. Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị, tổ chức thu cụ thể như sau:
- Cơ quan Công an các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột: Để lại 35%, còn lại 65% nộp Ngân sách Nhà nước.
- Cơ quan công an tại các xã, thị trấn: Để lại 100%.
- Cơ quan Công an tại các khu vực khác, ngoài điểm a, điểm b trên đây được trích để lại 70%; còn lại 30% nộp Ngân sách Nhà nước.
2. Lệ phí cấp giấy phép lao động người nước ngoài làm việc tại Việt Nam:
a. Mức thu:
- Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
- Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép
- Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Trích để lại 50% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 50% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
3. Lệ phí địa chính:
a. Mức thu:
a.1. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn các huyện và các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/1 giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000 đồng/1 lần
- Trích lục bản đồ địa chính: 10.000 đồng/1 lần
- Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: 20.000 đồng/1 lần
a.2. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại bằng 50% mức thu tại điểm a.1, mục 3 trên đây.
a.3. Mức thu áp dụng đối với các tổ chức như sau:
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/1 giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần
- Trích lục đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần
- Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: 20.000 đồng/1 lần
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
a. Mức thu:
- Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/1 giấy phép
- Cấp phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:
a. Mức thu:
- Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 đồng/1 lần cấp
- Hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 đồng/1 lần cấp.
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước: 200.000 đồng/1 lần cấp.
- Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: 20.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).
- Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh: 2.000 đồng/bản.
- Mức thu lệ phí cung cấp thông tin, đăng ký kinh doanh: 10.000 một lần cung cấp.
Chế độ miễn: Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước khi thực hiện chuyển đổi cổ phần hóa.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
6. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:
a. Mức thu:
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện, quản lý điện và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện: 700.000 đồng/1 giấy phép.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 75% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 25% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
7. Lệ phí cấp biển số nhà:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 15.000 đồng/biển số
- Cấp lại: 10.000 đồng/ biển số
b. Tỷ lệ trích: Để lại 80% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 20% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
8. Lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
9. Lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
11. Lệ phí cấp phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu công tác, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Phí phòng chống thiên tai:
a. Mức thu:
+ Hộ gia đình:
- Hộ cư trú tại vùng 1: 5.000 đồng/hộ/năm
- Hộ cư trú tại vùng 2: 4.000 đồng/hộ/năm
- Hộ cư trú tại vùng 3: 2.000 đồng/hộ/năm
+ Cơ sở sản xuất, kinh doanh không có tác động xấu đến môi trường như các ngành: thương mại: dịch vụ, du lịch…: 100.000 đồng/năm
+ Cơ sở sản xuất, kinh doanh có tác động xấu, ảnh hưởng đến môi trường như: khai thác tài nguyên, khoáng sản; sản xuất, chế biến nông lâm sản; sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí…: 1.000.000 đồng/năm
c. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
II. CÁC LOẠI PHÍ:
1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
a. Lệ phí hộ tịch:
a.1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Khai sinh

4.000

2

Kết hôn

20.000

3

Nuôi con nuôi

15.000

4

Nhận cha, mẹ, con

10.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

10.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

2.000

7

Xác nhận giấy tờ hộ tịch

3.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Buôn Ma Thuột:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

5.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

2.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

25.000

a.3. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
ĐVT: đồng/01 bản

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Khai sinh

50.000

2

Kết hôn

1.000.000

3

Khai tử

50.000

4

Nuôi con nuôi

2.000.000

5

Nhận con ngoài giá thú

1.000.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch bản gốc

5.000

7

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng III; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo theo tiêu chí của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
* Tỷ lệ trích: Để lại 35% số phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu phí, 65% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
b. Lệ phí hộ khẩu:
b.1. Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: 10.000 đồng/lần đăng ký.
b.2. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể: 10.000 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp, đổi giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 5.000 đồng/lần cấp.
b.3. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình: 10.000 đồng/lần cấp.
b.4. Gia hạn tạm trú có thời hạn: 3.000 đồng/1 lần gia hạn.
b.5. Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu: 5.000 đồng/lần cấp.
b.6. Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận, nhập khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu): 5.000 đồng/1 lần đính chính.
b.7. Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, vùng biên giới và các khu vực khác, mức thu áp dụng bằng 50% mức thu quy định đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại điểm b.1, b.2, b.3, b.4, b.5, b.6 trên.
Đối tượng miễn:
- Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của Liệt sĩ; thương binh; con dưới 18 tuổi của liệt sĩ, thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ (quân đội, công an) trở về khi làm thủ tục đăng ký hộ khẩu trở lại; công dân thuộc vùng III.
* Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị, tổ chức thu cụ thể như sau:
- Cơ quan Công an các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột: Để lại 35%, còn lại 65% nộp Ngân sách Nhà nước.
- Cơ quan Công an tại các xã, thị trấn: Để lại 100%.
- Cơ quan Công an tại các khu vực khác, ngoài điểm a, điểm b trên đây được trích để lại 70%; còn lại 30% nộp Ngân sách Nhà nước.
c. Lệ phí chứng minh nhân dân:
c.1. Mức thu tại các phường:
- Cấp mới: 5.000 đồng
- Cấp, đổi lại: 6.000 đồng
Mức thu tại các xã, thị trấn, huyện: Thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột.
Mức thu trên chưa bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân.
Đối tượng miễn:
Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ, thương binh; công dân thuộc các xã, thôn, buôn vùng III theo quy định.
Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới theo quy định tại Quyết định số 446/QĐ-TTg , ngày 11/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt dự án sản xuất, cấp và quản lý chứng minh nhân dân thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính và Bộ Công an.
c.2. Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị, tổ chức thu cụ thể như sau:
- Cơ quan Công an các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột: Để lại 35%, còn lại 65% nộp Ngân sách Nhà nước.
- Cơ quan công an tại các xã, thị trấn: Để lại 100%.
- Cơ quan Công an tại các khu vực khác, ngoài điểm a, điểm b trên đây được trích để lại 70%; còn lại 30% nộp Ngân sách Nhà nước.
2. Lệ phí cấp giấy phép lao động người nước ngoài làm việc tại Việt Nam:
a. Mức thu:
- Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép
- Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép
- Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Trích để lại 50% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 50% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
3. Lệ phí địa chính:
a. Mức thu:
a.1. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn các huyện và các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 25.000 đồng/1 giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 15.000 đồng/1 lần
- Trích lục bản đồ địa chính: 10.000 đồng/1 lần
- Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: 20.000 đồng/1 lần
a.2. Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại bằng 50% mức thu tại điểm a.1, mục 3 trên đây.
a.3. Mức thu áp dụng đối với các tổ chức như sau:
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 100.000 đồng/1 giấy
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần
- Trích lục đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/1 lần
- Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: 20.000 đồng/1 lần
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
a. Mức thu:
- Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/1 giấy phép
- Cấp phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:
a. Mức thu:
- Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 đồng/1 lần cấp
- Hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 đồng/1 lần cấp.
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước: 200.000 đồng/1 lần cấp.
- Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: 20.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi).
- Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh: 2.000 đồng/bản.
- Mức thu lệ phí cung cấp thông tin, đăng ký kinh doanh: 10.000 một lần cung cấp.
Chế độ miễn: Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp Nhà nước khi thực hiện chuyển đổi cổ phần hóa.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
6. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:
a. Mức thu:
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện, quản lý điện và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện: 700.000 đồng/1 giấy phép.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 75% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 25% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
7. Lệ phí cấp biển số nhà:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 15.000 đồng/biển số
- Cấp lại: 10.000 đồng/ biển số
b. Tỷ lệ trích: Để lại 80% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 20% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
8. Lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
9. Lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu sử dụng, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
11. Lệ phí cấp phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:
a. Mức thu:
- Cấp mới: 100.000 đồng/1 giấy phép
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% cấp mới: 50.000 đồng/1 giấy phép
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thu công tác, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.