Document: Điều 1 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tính chất lý hóa giống nhau Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2023", "sign_number": "15/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tính chất lý hóa giống nhau Lạng Sơn có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II19

Than khác

III903

Than bã sàng (Cám sét)

Tấn

206.000

Content:
Điều 1. Bổ sung vào Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II19

Than khác

III903

Than bã sàng (Cám sét)

Tấn

206.000