Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1501/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1501/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

16.732,11

100,00

16.732,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.812,62

82,55

13.041

-210,57

12.830,43

76,68

1.1

Đất trồng lúa

42,97

0,26

43

-6,03

36,97

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

49,10

0,29

49

0,10

49,10

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.538,87

80,92

12.758

-205,33

12.552,67

75,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

90,36

0,54

90

0,36

90,36

0,54

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

91,33

0,55

101,33

101,33

0,61

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

16.732,11

100,00

16.732,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.812,62

82,55

13.041

-210,57

12.830,43

76,68

1.1

Đất trồng lúa

42,97

0,26

43

-6,03

36,97

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

49,10

0,29

49

0,10

49,10

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.538,87

80,92

12.758

-205,33

12.552,67

75,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

90,36

0,54

90

0,36

90,36

0,54

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

91,33

0,55

101,33

101,33

0,61

2

Đất phi nông nghiệp