Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-TTg phê duyệt quy hoạch phát triển khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "1545/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "1545/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "1545/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "1545/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/10/2008", "sign_number": "1545/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-TTg phê duyệt quy hoạch phát triển khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình, với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Định hướng tổ chức lãnh thổ và phát triển các khu chức năng
a) Định hướng sử dụng đất:
Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Năm 2020 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên của Khu kinh tế Hòn La

10.000

1

Đất khu phi thuế quan

200

2

Đất khu vực thuế quan

9.800

a

Đất xây dựng các khu chức năng ở Quảng Đông

2.486

- Đất khu cảng

122

- Đất công nghiệp

1.000

+ Khu công nghiệp cảng biển Hòn La

630

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La giai đoạn I

97

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La giai đoạn II

203

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La mở rộng

330

+ Khu trung tâm nhiệt điện

250

+ Khu công nghiệp đóng tàu

120

- Đất các khu du lịch

300

- Đất khu đô thị Hòn La

250

- Đất cây xanh cách ly, công viên sinh thái

80

- Đất cơ quan, trung tâm đào tạo

30

- Đất công trình đầu mối HTKT

20

- Đất giao thông đối ngoại, liên khu vực

200

- Đất khác (sông suối, núi đá.v.v.)

484

b

Đất xây dựng thuộc các xã Quảng Phú, Quảng Tùng, Cảnh Dương, Quảng Hưng, Quảng Xuân

6.214

- Đất ở khu vực đô thị và nông thôn

300

- Đất nông nghiệp

1.500

- Đất lâm nghiệp và cây xanh

1.100

- Đất chuyên dùng (các cụm công nghiệp, giao thông, các công trình hạ tầng khác)

700

- Đất khác

2.614

c

Đất khác (mặt nước và đảo)

1.100

Các số liệu về định hướng sử dụng đất nêu trên chỉ mới là dự kiến, sẽ được chuẩn xác và quy hoạch cụ thể khi lập Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng các khu chức năng.

Content:
Định hướng sử dụng đất:
Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Năm 2020 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên của Khu kinh tế Hòn La

10.000

1

Đất khu phi thuế quan

200

2

Đất khu vực thuế quan

9.800

a

Đất xây dựng các khu chức năng ở Quảng Đông

2.486

- Đất khu cảng

122

- Đất công nghiệp

1.000

+ Khu công nghiệp cảng biển Hòn La

630

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La giai đoạn I

97

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La giai đoạn II

203

Khu công nghiệp cảng biển Hòn La mở rộng

330

+ Khu trung tâm nhiệt điện

250

+ Khu công nghiệp đóng tàu

120

- Đất các khu du lịch

300

- Đất khu đô thị Hòn La

250

- Đất cây xanh cách ly, công viên sinh thái

80

- Đất cơ quan, trung tâm đào tạo

30

- Đất công trình đầu mối HTKT

20

- Đất giao thông đối ngoại, liên khu vực

200

- Đất khác (sông suối, núi đá.v.v.)

484

b

Đất xây dựng thuộc các xã Quảng Phú, Quảng Tùng, Cảnh Dương, Quảng Hưng, Quảng Xuân

6.214

- Đất ở khu vực đô thị và nông thôn

300

- Đất nông nghiệp

1.500

- Đất lâm nghiệp và cây xanh

1.100

- Đất chuyên dùng (các cụm công nghiệp, giao thông, các công trình hạ tầng khác)

700

- Đất khác

2.614

c

Đất khác (mặt nước và đảo)

1.100

Các số liệu về định hướng sử dụng đất nêu trên chỉ mới là dự kiến, sẽ được chuẩn xác và quy hoạch cụ thể khi lập Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng các khu chức năng.