Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7)+(8) +(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất giao thông

11,90

0,00

11,90

9,66

0,02

0,00

2,22

1

Mở rộng Quốc lộ IA

0,32

0,32

0,17

0,15

Xóm Mới, xã Thạch Bình

1

2

Đường Lê Duẫn kéo dài (Đoạn nối ra đường Vũ Quang)

0,04

0,04

0,04

TDP 9, phường Trần Phú

2

3

Mở thông đường Ngõ 5 đường Trung Tiết

0,03

0,03

0,03

Tổ 14, phường Bắc Hà

3

4

Đường Vành đai nghĩa trang

0,35

0,35

0,33

0,02

Thôn Liên Hà, xã Thạch Hạ

4

5

Đường Xuân Diệu kéo dài đoạn từ đường vành đai khu đô thị Bắc đến đường Ngô Quyền

8,50

8,50

8,00

0,50

Phường Nguyễn Du, xã Thạch Trung- thành phố Hà Tĩnh

5

6

Đường Nguyễn Công Trứ đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

1,50

1,50

1,50

Phường Bắc Hà, Phường Tân Giang- thành phố Hà Tĩnh

6

7

Đường giao thông liên thôn đường Huy Lung đến ngọ Quyền Loan

1,16

1,16

1,16

Đông Tiến, Hồng Hà, xã Thạch Trung

7

II

Đất ở

36,93

0,00

36,93

36,42

0,00

0,00

0,51

8

Chỉnh trang đô thị (Tập Đoàn FLC)

3,10

3,10

3,10

P. Nguyễn Du

8

9

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Bình Minh

0,02

0,02

0,02

Thôn Bình Minh, xã Thạch Bình

9

10

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Bình Lý

0,07

0,07

0,07

Thôn Bình Lý, xã Thạch Bình

10

11

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Tây Bắc

0,02

0,02

0,02

Thôn Tây Bắc, xã Thạch Bình

11

12

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 6

0,12

0,12

0,12

TDP6, P. Nguyễn Du

12

13

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 7

0,31

0,31

0,31

TDP7, P. Nguyễn Du

13

14

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 7

0,59

0,59

0,59

TDP7, P. Nguyễn Du

14

15

Khu dân cư Cầu Ngan

4,00

4,00

4,00

Thôn Liên Thanh; Tân Học, xã Thạch Hạ

15

16

Hạ tầng khu dân cư Miệu Nấp

20,60

20,60

20,60

xóm Bắc Quang, Xã Thạch Trung - thành phố Hà Tĩnh

16

17

Khu dân cư Đồng Xay

4,20

4,20

4,20

Thanh Phú, xã Thạch Trung

17

18

Khu dân cư Đập Rậm

1,00

1,00

1,00

Liên Phú, xã Thạch Trung

18

19

Hạ tầng khu dân cư dãy 9, 10, 11 (xây dựng Nhà ở xã hội) Nam đường Vũ Quang

2,90

2,90

2,50

0,40

Phường Thạch Linh

27

III

Đất giáo dục, đào tạo

0,30

0,00

0,30

0,20

0,00

0,00

0,10

20

Mở rộng khuôn viên trường mầm non

0,20

0,20

0,20

Đoài Thịnh, xã Thạch Trung

19

21

Mở rộng khuôn viên trường THCS

0,10

0,10

0,10

Đoài Thịnh, xã Thạch Trung

20

IV

Đất thủy lợi

1,17

0,00

1,17

1,10

0,00

0,00

0,07

22

Mương thủy lợi SIRDP

1,00

1,00

1,00

Nam Phú, Trung Phú, Đức Phú, xã Thạch Trung

21

23

Nâng cấp đê phía Tây bờ tả sông Phủ đoạn từ cầu Nủi cũ đến cầu Nủi mới

0,17

0,17

0,10

0,07

Xã Thạch Tân- huyện Thạch Hà

22

V

Đất văn hóa sinh hoạt cộng đồng

7,09

0,00

7,09

6,32

0,00

0,00

0,77

24

Công viên Nam Hà (công ty FLC)

0,77

0,77

0,77

Phường Nam Hà

23

25

Trung tâm văn hóa thành phố Hà Tĩnh

6,32

6,32

6,32

Tổ dân phố Hòa Bình, Phường Văn Yên

24

VI

Xây dựng công trình năng lượng

0,10

0,00

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

26

Chuyển đấu nối chữ T thành chuyển tiếp trên các đường dây 110kV giai đoạn 2 - KV2

0,10

0,10

0,10

xóm Thanh Phú, Xã Thạch Trung

25

VII

Đất sản xuất kinh doanh và thương mại, dịch vụ

6,25

0,00

6,25

6,25

0,00

0,00

0,00

27

Xây dựng Cơ sở kinh doanh tôn, thép và Kết cấu thép của Công ty TNHH Cơ khí Quý Nam

0,25

0,25

0,25

KP. Đại Đồng, phường Thạch Linh

26

28

Quỹ đất dành cho các nhà đầu tư

6,00

6,00

6,00

Khối phố Tân Tiến - Phường Thạch Linh

28

Tổng

63,74

0,00

63,74

60,05

0,02

0,00

3,67

Content:
Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7)+(8) +(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất giao thông

11,90

0,00

11,90

9,66

0,02

0,00

2,22

1

Mở rộng Quốc lộ IA

0,32

0,32

0,17

0,15

Xóm Mới, xã Thạch Bình

1

2

Đường Lê Duẫn kéo dài (Đoạn nối ra đường Vũ Quang)

0,04

0,04

0,04

TDP 9, phường Trần Phú

2

3

Mở thông đường Ngõ 5 đường Trung Tiết

0,03

0,03

0,03

Tổ 14, phường Bắc Hà

3

4

Đường Vành đai nghĩa trang

0,35

0,35

0,33

0,02

Thôn Liên Hà, xã Thạch Hạ

4

5

Đường Xuân Diệu kéo dài đoạn từ đường vành đai khu đô thị Bắc đến đường Ngô Quyền

8,50

8,50

8,00

0,50

Phường Nguyễn Du, xã Thạch Trung- thành phố Hà Tĩnh

5

6

Đường Nguyễn Công Trứ đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

1,50

1,50

1,50

Phường Bắc Hà, Phường Tân Giang- thành phố Hà Tĩnh

6

7

Đường giao thông liên thôn đường Huy Lung đến ngọ Quyền Loan

1,16

1,16

1,16

Đông Tiến, Hồng Hà, xã Thạch Trung

7

II

Đất ở

36,93

0,00

36,93

36,42

0,00

0,00

0,51

8

Chỉnh trang đô thị (Tập Đoàn FLC)

3,10

3,10

3,10

P. Nguyễn Du

8

9

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Bình Minh

0,02

0,02

0,02

Thôn Bình Minh, xã Thạch Bình

9

10

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Bình Lý

0,07

0,07

0,07

Thôn Bình Lý, xã Thạch Bình

10

11

Quy hoạch xen dắm dân cư thôn Tây Bắc

0,02

0,02

0,02

Thôn Tây Bắc, xã Thạch Bình

11

12

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 6

0,12

0,12

0,12

TDP6, P. Nguyễn Du

12

13

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 7

0,31

0,31

0,31

TDP7, P. Nguyễn Du

13

14

Quy hoạch xen dăm khu dân cư TDP 7

0,59

0,59

0,59

TDP7, P. Nguyễn Du

14

15

Khu dân cư Cầu Ngan

4,00

4,00

4,00

Thôn Liên Thanh; Tân Học, xã Thạch Hạ

15

16

Hạ tầng khu dân cư Miệu Nấp

20,60

20,60

20,60

xóm Bắc Quang, Xã Thạch Trung - thành phố Hà Tĩnh

16

17

Khu dân cư Đồng Xay

4,20

4,20

4,20

Thanh Phú, xã Thạch Trung

17

18

Khu dân cư Đập Rậm

1,00

1,00

1,00

Liên Phú, xã Thạch Trung

18

19

Hạ tầng khu dân cư dãy 9, 10, 11 (xây dựng Nhà ở xã hội) Nam đường Vũ Quang

2,90

2,90

2,50

0,40

Phường Thạch Linh

27

III

Đất giáo dục, đào tạo

0,30

0,00

0,30

0,20

0,00

0,00

0,10

20

Mở rộng khuôn viên trường mầm non

0,20

0,20

0,20

Đoài Thịnh, xã Thạch Trung

19

21

Mở rộng khuôn viên trường THCS

0,10

0,10

0,10

Đoài Thịnh, xã Thạch Trung

20

IV

Đất thủy lợi

1,17

0,00

1,17

1,10

0,00

0,00

0,07

22

Mương thủy lợi SIRDP

1,00

1,00

1,00

Nam Phú, Trung Phú, Đức Phú, xã Thạch Trung

21

23

Nâng cấp đê phía Tây bờ tả sông Phủ đoạn từ cầu Nủi cũ đến cầu Nủi mới

0,17

0,17

0,10

0,07

Xã Thạch Tân- huyện Thạch Hà

22

V

Đất văn hóa sinh hoạt cộng đồng

7,09

0,00

7,09

6,32

0,00

0,00

0,77

24

Công viên Nam Hà (công ty FLC)

0,77

0,77

0,77

Phường Nam Hà

23

25

Trung tâm văn hóa thành phố Hà Tĩnh

6,32

6,32

6,32

Tổ dân phố Hòa Bình, Phường Văn Yên

24

VI

Xây dựng công trình năng lượng

0,10

0,00

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

26

Chuyển đấu nối chữ T thành chuyển tiếp trên các đường dây 110kV giai đoạn 2 - KV2

0,10

0,10

0,10

xóm Thanh Phú, Xã Thạch Trung

25

VII

Đất sản xuất kinh doanh và thương mại, dịch vụ

6,25

0,00

6,25

6,25

0,00

0,00

0,00

27

Xây dựng Cơ sở kinh doanh tôn, thép và Kết cấu thép của Công ty TNHH Cơ khí Quý Nam

0,25

0,25

0,25

KP. Đại Đồng, phường Thạch Linh

26

28

Quỹ đất dành cho các nhà đầu tư

6,00

6,00

6,00

Khối phố Tân Tiến - Phường Thạch Linh

28

Tổng

63,74

0,00

63,74

60,05

0,02

0,00

3,67