Document: Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2014

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp thành phố phân bổ (ha)

Cấp quận xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = 5) + (6)

(8)

TỔNG DTTN

2.926,46

100

2.926,46

2.926,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

820,23

28,03

190,21

108,67

298,88

10,21

1.1

Đất trồng lúa

181,23

22,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

179,12

98,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,04

1,102

3,96

3,96

1,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

625,68

76,28

173,51

121,41

294,92

98,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,28

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

2.106,23

71,97

2.736,25

-108,67

2.627,58

89,79

2.1

Đất quốc phòng

17,77

0,84

17,94

-3,78

14,16

0,54

2.2

Đất an ninh

15,49

0,74

18,76

18,76

0,71

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

156,86

7,45

182,38

182,38

6,94

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,18

1,01

19,48

19,48

0,74

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

598,88

28,43

970,76

-100,46

870,30

33,12

Đất cơ sở văn hóa

20,20

3,37

51,64

-28,65

22,99

Đất cơ sở y tế

30,09

5,02

72,42

-29,98

42,44

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

183,76

30,68

383,39

-149,73

233,66

Đất cơ sở thể dục thể thao

19,49

3,25

50,36

-10,24

40,12

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0,04

0,01

0,04

0,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,34

0,06

0,34

0,34

Đất giao thông

301,84

50,40

480,63

480,63

Đất thủy lợi

26,56

4,43

26,36

26,36

Đất công trình năng lượng

5,74

0,96

8,74

8,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,52

0,25

3,03

3,03

Đất chợ

9,30

1,55

11,95

11,95

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,44

0,02

0,44

0,44

0,02

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

0,16

0,01

0,16

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,58

0,03

1,77

0,71

2,48

0,09

2.9

Đất ở tại đô thị

716,39

34,01

907,97

907,97

34,56

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,40

2,63

67,73

-7,86

59,87

2,28

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,40

0,64

13,40

13,40

0,51

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,27

0,35

5,71

-0,30

5,41

0,21

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

0,01

0,45

0,45

0,02

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

38,11

38,11

1,45

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,62

0,62

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

501,97

23,83

493,30

493,30

18,77

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,29

0,01

0,29

0,29

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

2.926,46

2.926,46

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

523,18

54,67

40,06

0,32

3,24

3,27

44,81

125,71

251,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,89

3,29

0,70

1,76

9,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,89

3,29

0,70

1,76

9,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,58

0,08

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

505,58

51,38

39,15

0,32

3,24

3,27

44,81

121,46

241,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

172,99

22,67

1,25

0,04

0,35

0,11

19,22

129,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

166,34

19,58

0,49

17,22

129,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

0,50

2,00

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

4,15

3,09

0,26

0,04

0,35

0,11

0,30

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2014

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp thành phố phân bổ (ha)

Cấp quận xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = 5) + (6)

(8)

TỔNG DTTN

2.926,46

100

2.926,46

2.926,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

820,23

28,03

190,21

108,67

298,88

10,21

1.1

Đất trồng lúa

181,23

22,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

179,12

98,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,04

1,102

3,96

3,96

1,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

625,68

76,28

173,51

121,41

294,92

98,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,28

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

2.106,23

71,97

2.736,25

-108,67

2.627,58

89,79

2.1

Đất quốc phòng

17,77

0,84

17,94

-3,78

14,16

0,54

2.2

Đất an ninh

15,49

0,74

18,76

18,76

0,71

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

156,86

7,45

182,38

182,38

6,94

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,18

1,01

19,48

19,48

0,74

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

598,88

28,43

970,76

-100,46

870,30

33,12

Đất cơ sở văn hóa

20,20

3,37

51,64

-28,65

22,99

Đất cơ sở y tế

30,09

5,02

72,42

-29,98

42,44

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

183,76

30,68

383,39

-149,73

233,66

Đất cơ sở thể dục thể thao

19,49

3,25

50,36

-10,24

40,12

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0,04

0,01

0,04

0,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,34

0,06

0,34

0,34

Đất giao thông

301,84

50,40

480,63

480,63

Đất thủy lợi

26,56

4,43

26,36

26,36

Đất công trình năng lượng

5,74

0,96

8,74

8,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,52

0,25

3,03

3,03

Đất chợ

9,30

1,55

11,95

11,95

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,44

0,02

0,44

0,44

0,02

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

0,16

0,01

0,16

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,58

0,03

1,77

0,71

2,48

0,09

2.9

Đất ở tại đô thị

716,39

34,01

907,97

907,97

34,56

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,40

2,63

67,73

-7,86

59,87

2,28

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,40

0,64

13,40

13,40

0,51

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,27

0,35

5,71

-0,30

5,41

0,21

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

0,01

0,45

0,45

0,02

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

38,11

38,11

1,45

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,62

0,62

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

501,97

23,83

493,30

493,30

18,77

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,29

0,01

0,29

0,29

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

2.926,46

2.926,46

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

523,18

54,67

40,06

0,32

3,24

3,27

44,81

125,71

251,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,89

3,29

0,70

1,76

9,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,89

3,29

0,70

1,76

9,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,58

0,08

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

505,58

51,38

39,15

0,32

3,24

3,27

44,81

121,46

241,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

172,99

22,67

1,25

0,04

0,35

0,11

19,22

129,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

166,34

19,58

0,49

17,22

129,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

0,50

2,00

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

4,15

3,09

0,26

0,04

0,35

0,11

0,30

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015.