Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

150,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

150,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)