Document: Điều 2 Quyết định 258/QĐ-UBND bảng giá đất điều chỉnh Thái Bình 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 258/QĐ-UBND bảng giá đất điều chỉnh Thái Bình 2017 có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 và Điều 10 bản Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Điều 7: Bổ sung Khoản 4 với nội dung như sau:
“4. Tỷ lệ % để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ nêu tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này không áp dụng với các vị trí được điều chỉnh giá đất đối với đất ở trên cơ sở hệ số điều chỉnh giá đất”.
2. Điều 10: Khoản 3 Điều 10 được sửa đổi thành:
“3. Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ (trừ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp):”.

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 và Điều 10 bản Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Điều 7: Bổ sung Khoản 4 với nội dung như sau:
“4. Tỷ lệ % để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ nêu tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này không áp dụng với các vị trí được điều chỉnh giá đất đối với đất ở trên cơ sở hệ số điều chỉnh giá đất”.
2. Điều 10: Khoản 3 Điều 10 được sửa đổi thành:
“3. Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ (trừ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp):”.