Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Mục tiêu phát triển các chuyên ngành công nghiệp
4.1. Mục tiêu chung
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm (GDP) bình quân 14 - 15% cho giai đoạn 2006 - 2010; 15,5% cho giai đoạn 2011 - 2015; 13,5% cho giai đoạn 2016 - 2020.
- Cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. Đến năm 2010 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 42,9%, Khu vực II: 28,8%, Khu vực III: 28,3 %. Đến năm 2015 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 31,4%, Khu vực II: 35,0%, Khu vực III: 33,6%. Và đến năm 2020 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 19,5%, Khu vực II: 43%, Khu vực III: 37,5%. Với cơ cấu này các khu vực kinh tế đã có sự đảo chiều đáng kể, công nghiệp giữ ví trí chi phối trong GDP vào năm 2018.
- Kim ngạch xuất khẩu năm 2010 đạt 410 triệu USD và năm 2020 là 2.700 triệu USD. Thu ngân sách đến 2010 đạt 1.500 - 1.600 tỷ đồng và năm 2020 đạt 6.370 tỷ đồng.
- Huy động nguồn vốn đầu tư toàn xã hội cho phát triển kinh tế - xã hội bình quân hàng năm chiếm 20% GDP.
4.2. Mục tiêu phát triển các chuyên ngành công nghiệp

Các chuyên ngành công nghiệp

Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp bình quân năm (%)

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

29,30

21,86

16,40

I. Công nghiệp khai thác

11,47

14,20

13,82

II. Công nghiệp chế biến

33,48

24,01

16,98

2.1. Chế biến nông lâm sản thực phẩm

20,38

25,22

20,61

2.2. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

244,46

23,55

4,23

2.3. Công nghiệp cơ khí

55,58

13,29

39,08

2.4. Công nghiệp hóa chất

88,23

20,05

16,64

2.5. Công nghiệp Dệt may - Da giày

67,44

23,25

16,76

2.6. Công nghiệp khác

3,29

8,18

14,87

III. Công nghiệp sản xuất và phân phối Điện - Nước

13,75

1,83

3,45

3.1. Điện

12,43

1,31

3,38

3.2. Nước

80,20

8,58

4,09

Content:
Mục tiêu phát triển các chuyên ngành công nghiệp
4.1. Mục tiêu chung
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm (GDP) bình quân 14 - 15% cho giai đoạn 2006 - 2010; 15,5% cho giai đoạn 2011 - 2015; 13,5% cho giai đoạn 2016 - 2020.
- Cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. Đến năm 2010 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 42,9%, Khu vực II: 28,8%, Khu vực III: 28,3 %. Đến năm 2015 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 31,4%, Khu vực II: 35,0%, Khu vực III: 33,6%. Và đến năm 2020 dự báo cơ cấu GDP của tỉnh như sau: Khu vực I: 19,5%, Khu vực II: 43%, Khu vực III: 37,5%. Với cơ cấu này các khu vực kinh tế đã có sự đảo chiều đáng kể, công nghiệp giữ ví trí chi phối trong GDP vào năm 2018.
- Kim ngạch xuất khẩu năm 2010 đạt 410 triệu USD và năm 2020 là 2.700 triệu USD. Thu ngân sách đến 2010 đạt 1.500 - 1.600 tỷ đồng và năm 2020 đạt 6.370 tỷ đồng.
- Huy động nguồn vốn đầu tư toàn xã hội cho phát triển kinh tế - xã hội bình quân hàng năm chiếm 20% GDP.
4.2. Mục tiêu phát triển các chuyên ngành công nghiệp

Các chuyên ngành công nghiệp

Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp bình quân năm (%)

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

29,30

21,86

16,40

I. Công nghiệp khai thác

11,47

14,20

13,82

II. Công nghiệp chế biến

33,48

24,01

16,98

2.1. Chế biến nông lâm sản thực phẩm

20,38

25,22

20,61

2.2. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

244,46

23,55

4,23

2.3. Công nghiệp cơ khí

55,58

13,29

39,08

2.Công nghiệp hóa chất

88,23

20,05

16,64

2.5. Công nghiệp Dệt may - Da giày

67,44

23,25

16,76

2.6. Công nghiệp khác

3,29

8,18

14,87

III. Công nghiệp sản xuất và phân phối Điện - Nước

13,75

1,83

3,45

3.1. Điện

12,43

1,31

3,38

3.2. Nước

80,20

8,58

4,09