Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Ngạn Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Ngạn Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.306,3

2.107,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

18,3

146,5

143,7

114,1

359,1

43,0

331,4

36,4

5,1

241,2

160,0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

18,3

146,5

143,7

114,1

359,1

43,0

331,4

36,4

5,1

241,2

160,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

3,3

27,3

43,4

1,7

4,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

90,2

631,7

852,3

863,0

2.632,4

937,0

1.417,7

1.274,8

895,6

1.045,7

1.180,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

883,3

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

2.127,3

1.930,5

2.673,3

338,3

-0,2

723,8

80,0

2.136,1

767,0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

2,8

0,2

1,5

19,1

11,0

40,5

24,3

0,1

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

155,3

309,5

390,4

640,4

682,0

284,3

391,6

279,8

549,0

435,9

466,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

0,4

12,2

59,8

87,0

83,1

40,2

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

0,8

0,3

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

1,9

0,0

0,0

0,1

0,3

0,1

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

0,6

0,4

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

45,9

98,6

133,1

121,6

250,3

88,3

117,6

63,4

164,2

85,0

152,5

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

6,9

2,9

0,4

8,2

0,1

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

0,2

0,3

2,5

1,0

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

39,4

49,7

62,1

157,4

81,4

154,0

73,5

78,4

59,1

71,4

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

81,4

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

1,9

0,5

0,4

3,3

4,8

12,5

0,5

0,4

0,9

0,4

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2,2

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

2,2

11,4

7,7

7,5

17,5

6,3

9,6

4,6

14,1

27,4

5,5

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

1,5

0,8

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,4

0,5

0,4

0,8

3,8

0,9

2,3

1,1

1,1

0,1

0,4

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

0,2

3,4

0,3

2,7

2,6

2,6

0,7

1,0

1,8

1,3

0,5

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

15,1

146,1

75,5

422,5

61,0

50,2

43,2

13,6

74,5

50,4

79,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

2,5

9,6

123,3

20,1

175,4

29,7

34,6

122,4

209,7

115,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
4.306,3

2.107,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

18,3

146,5

143,7

114,1

359,1

43,0

331,4

36,4

5,1

241,2

160,0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

18,3

146,5

143,7

114,1

359,1

43,0

331,4

36,4

5,1

241,2

160,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

3,3

27,3

43,4

1,7

4,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

90,2

631,7

852,3

863,0

2.632,4

937,0

1.417,7

1.274,8

895,6

1.045,7

1.180,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

883,3

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

2.127,3

1.930,5

2.673,3

338,3

-0,2

723,8

80,0

2.136,1

767,0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

2,8

0,2

1,5

19,1

11,0

40,5

24,3

0,1

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

155,3

309,5

390,4

640,4

682,0

284,3

391,6

279,8

549,0

435,9

466,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

0,4

12,2

59,8

87,0

83,1

40,2

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

0,8

0,3

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

1,9

0,0

0,0

0,1

0,3

0,1

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

0,6

0,4

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

45,9

98,6

133,1

121,6

250,3

88,3

117,6

63,4

164,2

85,0

152,5

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

6,9

2,9

0,4

8,2

0,1

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

0,2

0,3

2,5

1,0

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

39,4

49,7

62,1

157,4

81,4

154,0

73,5

78,4

59,1

71,4

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

81,4

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

1,9

0,5

0,4

3,3

4,8

12,5

0,5

0,4

0,9

0,4

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2,2

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

2,2

11,4

7,7

7,5

17,5

6,3

9,6

4,6

14,1

27,4

5,5

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

1,5

0,8

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,4

0,5

0,4

0,8

3,8

0,9

2,3

1,1

1,1

0,1

0,4

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

0,2

3,4

0,3

2,7

2,6

2,6

0,7

1,0

1,8

1,3

0,5

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

15,1

146,1

75,5

422,5

61,0

50,2

43,2

13,6

74,5

50,4

79,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

2,5

9,6

123,3

20,1

175,4

29,7

34,6

122,4

209,7

115,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD