Document: Điều 1 Quyết định 645/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2023", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2023", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2023", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2023", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2023", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 645/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.599,15

29,25

616,77

615,74

886,50

2.146,70

216,12

792,65

1.010,61

530,64

754,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.857,27

-

254,50

326,22

440,38

1.762,20

78,04

505,30

534,89

389,19

566,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

593,00

-

59,54

52,56

162,80

95,14

12,81

77,97

29,64

62,81

39,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

964,31

-

111,82

110,09

57,64

172,77

58,56

146,97

127,04

110,05

69,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,40

-

7,68

8,33

107,35

10,64

0,74

4,67

24,43

9,93

13,62

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,10

-

0,41

-

-

10,77

-

0,04

8,88

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.741,88

29,25

362,27

289,52

446,12

384,50

138,08

287,35

475,72

141,44

187,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,80

-

72,21

22,79

-

3,07

-

-

-

-

11,73

2.2

Đất an ninh

CAN

35,34

0,60

0,09

5,41

15,44

0,02

1,74

0,18

0,72

0,67

10,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,49

-

-

-

-

-

-

41,49

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,78

0,17

9,98

7,89

23,60

4,72

5,21

11,25

5,34

2,25

3,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,22

-

13,06

0,68

9,86

0,24

1,98

16,93

115,61

7,58

2,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,45

-

-

-

-

0,46

-

-

10,55

-

3,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.247,06

11,07

105,54

123,86

195,53

261,03

59,63

102,32

200,19

74,36

113,54

-

Đất giao thông

DGT

688,28

8,68

73,16

64,24

131,50

117,96

33,31

65,56

110,23

29,44

54,21

-

Đất thủy lợi

DTL

241,99

0,28

14,59

26,44

23,80

64,75

10,35

16,37

29,53

26,20

29,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,38

0,53

1,78

-

8,40

2,00

1,58

0,24

0,11

1,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,20

0,03

1,13

3,07

0,16

8,62

0,22

0,06

3,35

13,45

3,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,73

0,97

2,60

14,77

10,44

5,55

6,24

9,63

5,95

2,12

7,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,86

-

-

-

17,86

0,49

0,02

0,16

1,33

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

-

0,74

-

-

0,05

0,04

0,01

-

-

4,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,03

0,27

0,49

0,19

-

-

-

-

-

-

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

-

0,08

-

-

-

0,11

0,81

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,82

-

-

0,10

0,36

0,03

0,05

5,59

6,69

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,18

0,10

8,84

4,75

1,03

18,11

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,48

-

1,30

8,48

0,15

33,69

3,18

1,24

0,14

0,30

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,17

-

-

1,71

0,31

9,10

-

-

-

-

5,05

-

Đất chợ

DCH

43,93

0,21

0,84

0,10

1,52

0,68

0,20

0,06

39,78

0,54

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

0,02

0,06

0,16

0,10

0,23

0,04

0,17

0,04

0,04

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,54

-

4,06

3,53

12,01

10,21

3,59

-

3,10

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

807,23

14,24

139,88

121,25

119,82

97,81

53,47

71,91

97,73

49,17

41,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,70

0,32

11,68

1,15

19,05

0,59

2,72

18,94

0,20

0,48

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,59

0,01

0,54

2,47

0,96

-

0,99

-

3,51

0,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,87

0,02

0,02

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

130,36

2,80

5,15

-

46,74

3,55

4,92

22,49

37,97

6,74

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,86

-

-

-

2,89

2,31

3,66

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,65

-

-

-

-

-

-

1,65

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

10.733,1

29,25

691,81

770,98

999,08

3.619,58

222,04

1.109,78

1.355,52

737,03

1.198,03

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

7.599,15

29,25

616,77

615,74

886,50

2.146,70

216,12

792,65

1.010,61

530,64

754,19

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

41,49

-

-

-

-

-

-

41,49

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

396,49

-

0,11

2,83

102,68

80,89

25,64

10,49

171,93

1,23

0,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

328,75

-

0,02

0,24

96,90

74,88

16,77

4,72

134,84

-

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

328,75

-

0,02

0,24

96,90

74,88

16,77

4,72

134,84

-

0,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,23

-

0,04

0,20

0,49

3,00

3,75

3,19

1,03

0,35

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,81

-

0,05

2,39

3,22

1,90

5,09

2,58

32,57

0,88

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,70

-

-

-

2,07

1,11

0,03

-

3,49

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

95,98

-

1,71

0,75

25,26

2,54

7,81

0,16

57,69

0,05

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,16

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

54,39

-

-

-

-

-

-

-

54,39

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

-

-

-

0,01

-

-

0,03

0,02

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

-

-

-

-

-

-

0,03

0,13

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,83

-

-

0,02

-

1,90

4,71

0,03

0,17

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

-

-

-

-

0,02

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,33

-

-

-

-

1,33

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,64

-

-

-

-

-

3,64

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,05

-

-

-

-

-

1,05

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

-

-

-

-

0,57

0,02

0,01

0,16

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,82

-

1,71

0,72

5,57

0,64

3,08

0,07

2,98

0,05

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,54

-

-

-

19,52

-

0,02

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,64

-

20,33

45,03

101,96

97,95

5,47

10,21

175,70

15,10

12,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

359,24

-

2,03

23,51

90,34

84,95

0,18

4,29

133,39

11,07

9,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

359,24

-

2,03

23,51

90,34

84,95

0,18

4,29

133,39

11,07

9,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,87

-

1,49

2,38

1,56

5,08

1,26

2,56

1,31

0,39

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,34

-

16,79

19,14

6,96

7,17

4,00

3,36

35,74

3,61

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,16

-

0,02

-

3,10

0,75

0,03

-

5,26

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,00

-

2,00

3,00

1,00

3,00

-

3,00

2,00

3,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,00

-

2,00

3,00

1,00

3,00

-

3,00

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,03

-

1,23

0,27

3,85

4,79

6,12

0,16

2,20

0,07

0,34

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.599,15

29,25

616,77

615,74

886,50

2.146,70

216,12

792,65

1.010,61

530,64

754,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.857,27

-

254,50

326,22

440,38

1.762,20

78,04

505,30

534,89

389,19

566,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

593,00

-

59,54

52,56

162,80

95,14

12,81

77,97

29,64

62,81

39,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

964,31

-

111,82

110,09

57,64

172,77

58,56

146,97

127,04

110,05

69,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,40

-

7,68

8,33

107,35

10,64

0,74

4,67

24,43

9,93

13,62

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,10

-

0,41

-

-

10,77

-

0,04

8,88

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.741,88

29,25

362,27

289,52

446,12

384,50

138,08

287,35

475,72

141,44

187,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,80

-

72,21

22,79

-

3,07

-

-

-

-

11,73

2.2

Đất an ninh

CAN

35,34

0,60

0,09

5,41

15,44

0,02

1,74

0,18

0,72

0,67

10,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,49

-

-

-

-

-

-

41,49

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,78

0,17

9,98

7,89

23,60

4,72

5,21

11,25

5,34

2,25

3,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,22

-

13,06

0,68

9,86

0,24

1,98

16,93

115,61

7,58

2,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,45

-

-

-

-

0,46

-

-

10,55

-

3,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.247,06

11,07

105,54

123,86

195,53

261,03

59,63

102,32

200,19

74,36

113,54

-

Đất giao thông

DGT

688,28

8,68

73,16

64,24

131,50

117,96

33,31

65,56

110,23

29,44

54,21

-

Đất thủy lợi

DTL

241,99

0,28

14,59

26,44

23,80

64,75

10,35

16,37

29,53

26,20

29,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,38

0,53

1,78

-

8,40

2,00

1,58

0,24

0,11

1,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,20

0,03

1,13

3,07

0,16

8,62

0,22

0,06

3,35

13,45

3,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,73

0,97

2,60

14,77

10,44

5,55

6,24

9,63

5,95

2,12

7,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,86

-

-

-

17,86

0,49

0,02

0,16

1,33

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

-

0,74

-

-

0,05

0,04

0,01

-

-

4,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,03

0,27

0,49

0,19

-

-

-

-

-

-

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

-

0,08

-

-

-

0,11

0,81

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,82

-

-

0,10

0,36

0,03

0,05

5,59

6,69

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,18

0,10

8,84

4,75

1,03

18,11

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,48

-

1,30

8,48

0,15

33,69

3,18

1,24

0,14

0,30

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,17

-

-

1,71

0,31

9,10

-

-

-

-

5,05

-

Đất chợ

DCH

43,93

0,21

0,84

0,10

1,52

0,68

0,20

0,06

39,78

0,54

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

0,02

0,06

0,16

0,10

0,23

0,04

0,17

0,04

0,04

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,54

-

4,06

3,53

12,01

10,21

3,59

-

3,10

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

807,23

14,24

139,88

121,25

119,82

97,81

53,47

71,91

97,73

49,17

41,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,70

0,32

11,68

1,15

19,05

0,59

2,72

18,94

0,20

0,48

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,59

0,01

0,54

2,47

0,96

-

0,99

-

3,51

0,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,87

0,02

0,02

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

130,36

2,80

5,15

-

46,74

3,55

4,92

22,49

37,97

6,74

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,86

-

-

-

2,89

2,31

3,66

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,65

-

-

-

-

-

-

1,65

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

10.733,1

29,25

691,81

770,98

999,08

3.619,58

222,04

1.109,78

1.355,52

737,03

1.198,03

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

7.599,15

29,25

616,77

615,74

886,50

2.146,70

216,12

792,65

1.010,61

530,64

754,19

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.092,46

-

75,04

155,24

112,58

1.472,89

5,92

275,64

344,91

206,40

443,85

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

41,49

-

-

-

-

-

-

41,49

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

396,49

-

0,11

2,83

102,68

80,89

25,64

10,49

171,93

1,23

0,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

328,75

-

0,02

0,24

96,90

74,88

16,77

4,72

134,84

-

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

328,75

-

0,02

0,24

96,90

74,88

16,77

4,72

134,84

-

0,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,23

-

0,04

0,20

0,49

3,00

3,75

3,19

1,03

0,35

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,81

-

0,05

2,39

3,22

1,90

5,09

2,58

32,57

0,88

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,70

-

-

-

2,07

1,11

0,03

-

3,49

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

95,98

-

1,71

0,75

25,26

2,54

7,81

0,16

57,69

0,05

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,16

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

54,39

-

-

-

-

-

-

-

54,39

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

-

-

-

0,01

-

-

0,03

0,02

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

-

-

-

-

-

-

0,03

0,13

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,83

-

-

0,02

-

1,90

4,71

0,03

0,17

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

-

-

-

-

0,02

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,33

-

-

-

-

1,33

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,64

-

-

-

-

-

3,64

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,05

-

-

-

-

-

1,05

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

-

-

-

-

0,57

0,02

0,01

0,16

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,82

-

1,71

0,72

5,57

0,64

3,08

0,07

2,98

0,05

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,54

-

-

-

19,52

-

0,02

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,64

-

20,33

45,03

101,96

97,95

5,47

10,21

175,70

15,10

12,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

359,24

-

2,03

23,51

90,34

84,95

0,18

4,29

133,39

11,07

9,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

359,24

-

2,03

23,51

90,34

84,95

0,18

4,29

133,39

11,07

9,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,87

-

1,49

2,38

1,56

5,08

1,26

2,56

1,31

0,39

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,34

-

16,79

19,14

6,96

7,17

4,00

3,36

35,74

3,61

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,16

-

0,02

-

3,10

0,75

0,03

-

5,26

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,00

-

2,00

3,00

1,00

3,00

-

3,00

2,00

3,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,00

-

2,00

3,00

1,00

3,00

-

3,00

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,03

-

1,23

0,27

3,85

4,79

6,12

0,16

2,20

0,07

0,34