Document: Điều 1 Quyết định 200/2004/QĐ-UB danh sách ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,điều chỉnh giấy đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2004", "sign_number": "200/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2004", "sign_number": "200/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2004", "sign_number": "200/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2004", "sign_number": "200/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/08/2004", "sign_number": "200/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 200/2004/QĐ-UB danh sách ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,điều chỉnh giấy đầu tư có nội dung như sau:

Điều 1. Nay công bố danh sách các ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư trong khu dân cư tập trung.
Cụ thể gồm các ngành nghề sau :
1. Ngành hóa chất : sản xuất hóa chất cơ bản, sản xuất pin, ắc quy, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất làm lạnh, phèn, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, sản xuất phân bón ;
2. Ngành tái chế, mua bán chất phế thải : giấy, nhựa, kim loại, dầu nhớt cặn ;
3. Ngành tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan ;
4. Ngành luyện cán cao su ;
5. Ngành thuộc da ;
6. Ngành xi mạ điện ;
7. Ngành gia công cơ khí : rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn ;
8. Ngành in, tráng bao bì kim loại ;
9. Ngành sản xuất bột giấy ;
10. Ngành sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất gốm sứ, thủy tinh ;
11. Ngành chế biến gỗ (trừ điêu khắc gỗ và mộc gia dụng) ;
12. Ngành sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn ;
13. Ngành sản xuất cồn, rượu, bia, nước giải khát (trừ nước uống tinh khiết) ;
14. Ngành sản xuất thuốc lá ;
15. Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm theo quy trình công nghiệp ;
16. Ngành giết mổ gia súc ;
17. Ngành chế biến than.

Content:
Điều 1. Nay công bố danh sách các ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư trong khu dân cư tập trung.
Cụ thể gồm các ngành nghề sau :
1. Ngành hóa chất : sản xuất hóa chất cơ bản, sản xuất pin, ắc quy, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất làm lạnh, phèn, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, sản xuất phân bón ;
2. Ngành tái chế, mua bán chất phế thải : giấy, nhựa, kim loại, dầu nhớt cặn ;
3. Ngành tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan ;
4. Ngành luyện cán cao su ;
5. Ngành thuộc da ;
6. Ngành xi mạ điện ;
7. Ngành gia công cơ khí : rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn ;
8. Ngành in, tráng bao bì kim loại ;
9. Ngành sản xuất bột giấy ;
10. Ngành sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất gốm sứ, thủy tinh ;
11. Ngành chế biến gỗ (trừ điêu khắc gỗ và mộc gia dụng) ;
12. Ngành sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn ;
13. Ngành sản xuất cồn, rượu, bia, nước giải khát (trừ nước uống tinh khiết) ;
14. Ngành sản xuất thuốc lá ;
15. Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm theo quy trình công nghiệp ;
16. Ngành giết mổ gia súc ;
17. Ngành chế biến than.