Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035, với nội dung chính sau:
...
3. Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị

STT

Tên dự án

Quy mô (khoảng)

Tiêu chuẩn cần khắc phục

1

Xây dựng, cải tạo và hoàn chỉnh các trục chính đô thị (08 trục chính, chủ yếu là cải tạo và xây dựng hoàn chỉnh)

21 km

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

2

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 01 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 11 m)

3,15 km

3

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 02 (mặt cắt 4A-4A, mặt đường 2 x 7,5 m)

3,63 km

4

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 03 (mặt cắt 4B-4B, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,6 km

5

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 04 (mặt cắt 7-7, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,5 km

6

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 05 (mặt cắt 6-6, mặt đường 10,5 m)

4,3 km

7

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 06 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,7 km

8

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 07 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,45 km

9

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 08 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

10

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 09 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

11

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 10 (mặt cắt 1A-1A, mặt đường 2 x 11,5 m)

1,8 km

12

Xây dựng trạm xử lý nước thải và các trục tiêu chính

5.500 m3/ngđ

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

13

Khu công viên trung tâm tại khu vực hồ sen

20 ha

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người;
Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
Công trình xanh;
Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh.

14

Xây dựng trường THPT tại xã Định Long

3,71 ha

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

15

Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định

6,2 km

Công trình đầu mối giao thông

16

Đường giao thông nối QL45, xã Định Liên với QL47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định

5,215 km

17

Tuyến đường nối Đường tỉnh 516C với xã Định Công, huyện Yên Định đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hoá

8,711 km

18

Bến xe phía Nam

4,1 ha

19

Bến xe phía Bắc

2,0 ha

20

Lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung được phê duyệt

Quy chế

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

Content:
Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị

STT

Tên dự án

Quy mô (khoảng)

Tiêu chuẩn cần khắc phục

1

Xây dựng, cải tạo và hoàn chỉnh các trục chính đô thị (08 trục chính, chủ yếu là cải tạo và xây dựng hoàn chỉnh)

21 km

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

2

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 01 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 11 m)

3,15 km

3

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 02 (mặt cắt 4A-4A, mặt đường 2 x 7,5 m)

3,63 km

4

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 03 (mặt cắt 4B-4B, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,6 km

5

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 04 (mặt cắt 7-7, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,5 km

6

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 05 (mặt cắt 6-6, mặt đường 10,5 m)

4,3 km

7

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 06 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,7 km

8

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 07 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,45 km

9

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 08 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

10

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 09 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

11

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 10 (mặt cắt 1A-1A, mặt đường 2 x 11,5 m)

1,8 km

12

Xây dựng trạm xử lý nước thải và các trục tiêu chính

5.500 m3/ngđ

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

13

Khu công viên trung tâm tại khu vực hồ sen

20 ha

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người;
Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
Công trình xanh;
Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh.

14

Xây dựng trường THPT tại xã Định Long

3,71 ha

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

15

Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định

6,2 km

Công trình đầu mối giao thông

16

Đường giao thông nối QL45, xã Định Liên với QL47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định

5,215 km

17

Tuyến đường nối Đường tỉnh 516C với xã Định Công, huyện Yên Định đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hoá

8,711 km

18

Bến xe phía Nam

4,1 ha

19

Bến xe phía Bắc

2,0 ha

20

Lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung được phê duyệt

Quy chế

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.