Document: Khoản 1 Điều 10 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵbao gồm đất có vị trí:
1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, gắn với vị trí đất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Hạng 2

51.000

41.000

34.000

34.000

27.000

22.500

17.000

13.500

11.500

Hạng 3

48.500

39.000

32.500

32.500

26.000

21.500

16.000

13.000

11.000

Hạng 4

47.000

37.500

31.000

31.000

25.000

21.000

15.500

12.500

10.500

Hạng 5

45.000

35.500

30.000

30.000

24.000

20.000

15.000

12.000

10.000

Hạng 6

42.000

33.500

28.000

28.000

22.500

18.500

14.000

11.000

9.500

Content:
Đất trồng cây hàng năm: Giá đất xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, gắn với vị trí đất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Hạng 2

51.000

41.000

34.000

34.000

27.000

22.500

17.000

13.500

11.500

Hạng 3

48.500

39.000

32.500

32.500

26.000

21.500

16.000

13.000

11.000

Hạng 4

47.000

37.500

31.000

31.000

25.000

21.000

15.500

12.500

10.500

Hạng 5

45.000

35.500

30.000

30.000

24.000

20.000

15.000

12.000

10.000

Hạng 6

42.000

33.500

28.000

28.000

22.500

18.500

14.000

11.000

9.500