Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 515/QĐ-BNN-TCCB 2023 chức năng nhiệm vụ Cục Thủy lợi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "515/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "515/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "515/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "515/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "515/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 515/QĐ-BNN-TCCB 2023 chức năng nhiệm vụ Cục Thủy lợi

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
9. Về nước sạch nông thôn:
a) Trình Bộ trưởng chủ trương, kế hoạch thực hiện các chương trình, đề án, dự án cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn; cơ chế, chính sách về công tác quản lý khai thác, bảo vệ công trình cấp nước nông thôn; chính sách xã hội hóa và phát triển dịch vụ cấp nước sạch nông thôn;
b) Hướng dẫn, kiểm tra về điều tra cơ bản, phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, chính sách, pháp luật về nước sạch nông thôn;
c) Hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp kết quả thực hiện phòng, chống, khắc phục hậu quả và hỗ trợ khẩn cấp về nước sạch nông thôn khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng;
d) Hướng dẫn, kiểm tra việc đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ công trình cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn và việc thực hiện cấp nước an toàn khu vực nông thôn;
đ) Tham gia đề xuất phương án, điều chỉnh phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn trong các quy hoạch có liên quan;
e) Tham gia ý kiến về phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn, chương trình, đề án, dự án cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn do các Bộ, ngành, địa phương quản lý.

Content:
Về nước sạch nông thôn:
a) Trình Bộ trưởng chủ trương, kế hoạch thực hiện các chương trình, đề án, dự án cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn; cơ chế, chính sách về công tác quản lý khai thác, bảo vệ công trình cấp nước nông thôn; chính sách xã hội hóa và phát triển dịch vụ cấp nước sạch nông thôn;
b) Hướng dẫn, kiểm tra về điều tra cơ bản, phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, chính sách, pháp luật về nước sạch nông thôn;
c) Hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp kết quả thực hiện phòng, chống, khắc phục hậu quả và hỗ trợ khẩn cấp về nước sạch nông thôn khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng;
d) Hướng dẫn, kiểm tra việc đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ công trình cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn và việc thực hiện cấp nước an toàn khu vực nông thôn;
đ) Tham gia đề xuất phương án, điều chỉnh phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn trong các quy hoạch có liên quan;
e) Tham gia ý kiến về phương án phát triển mạng lưới cấp nước sạch nông thôn, chương trình, đề án, dự án cấp nước sạch, thoát nước thải và xử lý nước thải nông thôn do các Bộ, ngành, địa phương quản lý.