Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh đến năm 2040 với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:
...
c) Cơ cấu sử dụng đất:
Đến năm 2040 cơ cấu sử dụng đất toàn đô thị là:
- Đất xây dựng đô thị chiếm: 1.250,00 ha chiếm tỷ lệ 29,8%.
- Đất khác: 2.946,94 ha chiếm tỷ lệ 70,2%.
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất thống kê theo bảng sau:

STT

HẠNG MỤC

QUY HOẠCH (NĂM 2040)

CHỈ TIÊU (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.250,00

1

Đất các đơn vị ở

46,4

325,00

2

Đất công trình công cộng ngoài đơn vị ở

6,4

45,00

3

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

6,1

42,60

4

Đất giao thông đô thị

22,5

157,40

5

Đất trụ sở cơ quan

14,50

6

Đất công trình công cộng cấp huyện

26,90

7

Đất cây xanh trung tâm đô thị cấp huyện

28,75

8

Đất hỗn hợp

90,80

9

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

300,00

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,88

11

Đất an ninh, quốc phòng

3,02

12

Đất nghĩa trang

12,01

13

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,54

14

Đất giao thông đối ngoại

170,60

II

ĐẤT KHÁC

2.946,94

1

Đất nông nghiệp

2639,09

2

Đất cây xanh cách ly

100,00

3

Sông, rạch, mặt nước

207,85

III

TỔNG CỘNG

4.196,94

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
Đến năm 2040 cơ cấu sử dụng đất toàn đô thị là:
- Đất xây dựng đô thị chiếm: 1.250,00 ha chiếm tỷ lệ 29,8%.
- Đất khác: 2.946,94 ha chiếm tỷ lệ 70,2%.
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất thống kê theo bảng sau:

STT

HẠNG MỤC

QUY HOẠCH (NĂM 2040)

CHỈ TIÊU (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.250,00

1

Đất các đơn vị ở

46,4

325,00

2

Đất công trình công cộng ngoài đơn vị ở

6,4

45,00

3

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

6,1

42,60

4

Đất giao thông đô thị

22,5

157,40

5

Đất trụ sở cơ quan

14,50

6

Đất công trình công cộng cấp huyện

26,90

7

Đất cây xanh trung tâm đô thị cấp huyện

28,75

8

Đất hỗn hợp

90,80

9

Đất công nghiệp, cụm công nghiệp

300,00

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,88

11

Đất an ninh, quốc phòng

3,02

12

Đất nghĩa trang

12,01

13

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,54

14

Đất giao thông đối ngoại

170,60

II

ĐẤT KHÁC

2.946,94

1

Đất nông nghiệp

2639,09

2

Đất cây xanh cách ly

100,00

3

Sông, rạch, mặt nước

207,85

III

TỔNG CỘNG

4.196,94