Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3028/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3028/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,92

1,96

14,02

88,53

18,45

0,79

12,17

2.2

Đất an ninh

CAN

9,90

1,37

8,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

165,00

165,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

40,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,74

23,59

0,14

0,03

0,54

0,44

0,27

0,14

1,53

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,22

26,01

0,26

2,01

0,10

2,44

0,50

0,06

0,38

1,74

3,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,28

157,17

142,10

198,83

67,78

124,59

132,47

164,66

63,07

114,34

176,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

489,44

51,32

51,73

72,29

26,17

37,72

51,11

63,65

34,92

30,43

70,10

-

Đất thủy lợi

DTL

793,80

90,07

84,22

121,95

35,60

81,24

77,57

99,66

20,54

81,07

101,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,27

0,84

0,31

0,05

0,11

0,94

0,24

0,88

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

0,11

0,03

0,14

0,08

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,84

4,45

3,27

1,72

1,45

2,15

2,00

1,04

3,97

0,44

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

0,85

0,49

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

0,11

0,04

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,76

1,10

0,22

0,24

2,34

0,57

0,20

1,91

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,01

6,09

1,17

1,47

1,56

2,59

0,13

0,02

0,48

2,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,36

0,12

0,97

0,10

0,12

0,28

0,23

0,11

0,43

-

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

0,05

0,08

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

0,50

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

435,89

51,58

62,98

46,91

61,20

38,94

22,43

55,81

56,68

39,36

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

103,70

103,70

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

10,69

0,75

0,81

0,39

1,18

0,39

0,43

0,57

0,45

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,14

1,24

0,08

0,04

0,56

0,24

0,39

0,49

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.010,67

277,15

53,04

18,41

202,40

277,01

13,88

48,40

120,38

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

0,18

0,04

0,60

0,84

2.21

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.424,73

169,75

1.349,16

1.662,39

364,81

589,51

1.268,62

1.539,75

438,00

806,03

1.236,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

205,72

40,72

165,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

8,67

8,67

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.873,94

525,55

540,94

889,83

907,64

374,61

246,72

515,77

584,19

288,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

82,46

6,26

11,64

4,85

7,13

12,30

5,51

8,85

10,92

15,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,43

15,51

1,60

1,70

37,53

157,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

151,15

8,44

0,60

1,00

17,91

123,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

151,15

8,44

0,60

1,00

17,91

123,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,32

0,68

0,10

0,10

0,64

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,82

6,39

0,90

0,60

14,95

32,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,14

4,03

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,82

2,98

0,20

0,54

3,19

7,91

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,68

1,36

0,20

0,54

1,81

7,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,54

0,06

0,70

0,78

-

Đất thủy lợi

DTL

8,91

0,43

0,20

0,54

1,00

6,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

0,11

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

0,21

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

1,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,18

0,01

1,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,92

1,96

14,02

88,53

18,45

0,79

12,17

2.2

Đất an ninh

CAN

9,90

1,37

8,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

165,00

165,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

40,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,74

23,59

0,14

0,03

0,54

0,44

0,27

0,14

1,53

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,22

26,01

0,26

2,01

0,10

2,44

0,50

0,06

0,38

1,74

3,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,28

157,17

142,10

198,83

67,78

124,59

132,47

164,66

63,07

114,34

176,27

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

489,44

51,32

51,73

72,29

26,17

37,72

51,11

63,65

34,92

30,43

70,10

-

Đất thủy lợi

DTL

793,80

90,07

84,22

121,95

35,60

81,24

77,57

99,66

20,54

81,07

101,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,27

0,84

0,31

0,05

0,11

0,94

0,24

0,88

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

0,11

0,03

0,14

0,08

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,84

4,45

3,27

1,72

1,45

2,15

2,00

1,04

3,97

0,44

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

0,85

0,49

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

0,11

0,04

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,76

1,10

0,22

0,24

2,34

0,57

0,20

1,91

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,01

6,09

1,17

1,47

1,56

2,59

0,13

0,02

0,48

2,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,36

0,12

0,97

0,10

0,12

0,28

0,23

0,11

0,43

-

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

0,05

0,08

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

0,50

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

435,89

51,58

62,98

46,91

61,20

38,94

22,43

55,81

56,68

39,36

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

103,70

103,70

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

10,69

0,75

0,81

0,39

1,18

0,39

0,43

0,57

0,45

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,14

1,24

0,08

0,04

0,56

0,24

0,39

0,49

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.010,67

277,15

53,04

18,41

202,40

277,01

13,88

48,40

120,38

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

0,18

0,04

0,60

0,84

2.21

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.424,73

169,75

1.349,16

1.662,39

364,81

589,51

1.268,62

1.539,75

438,00

806,03

1.236,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

205,72

40,72

165,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

8,67

8,67

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.873,94

525,55

540,94

889,83

907,64

374,61

246,72

515,77

584,19

288,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

82,46

6,26

11,64

4,85

7,13

12,30

5,51

8,85

10,92

15,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,43

15,51

1,60

1,70

37,53

157,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

151,15

8,44

0,60

1,00

17,91

123,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

151,15

8,44

0,60

1,00

17,91

123,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,32

0,68

0,10

0,10

0,64

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,82

6,39

0,90

0,60

14,95

32,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,14

4,03

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,82

2,98

0,20

0,54

3,19

7,91

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,68

1,36

0,20

0,54

1,81

7,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,54

0,06

0,70

0,78

-

Đất thủy lợi

DTL

8,91

0,43

0,20

0,54

1,00

6,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

0,11

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

0,21

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

1,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,18

0,01

1,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK