Document: Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-BNN-HTQT 2017 phê duyệt đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-BNN-HTQT 2017 phê duyệt đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Điều 1. Phê duyệt đầu tư dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án kèm theo), với các nội dung chính như sau:
...
9. Kinh phí dự án
Tổng vốn đầu tư: 180 triệu USD, tương đương 4.021 tỷ VND trong đó:
- Vốn vốn vay IDA từ Ngân hàng Thế giới: 150 triệu USD, tương đương: 3.351 tỷ VNĐ.
- Vốn đối ứng: 30 triệu USD, tương đương 670 tỷ VNĐ.
...
b) Phân bổ vốn theo đơn vị thực hiện
Đơn vị tính: 1.000 USD

Đơn vị thực hiện

Tổng

Vốn vay IDA

Vốn đối ứng

Kinh phí

%

Kinh phí

%

Kinh phí

%

Tổng

180.000

100,0

150.000

83,3

30.000

16,7

VNFOREST

3.000

1,7

-

-

3.000

1,7

CPMU

5.586

3,1

655

0,4

4.931

2,7

Quảng Ninh

34.448

19,1

30.695

17,1

3.753

2,1

Hải Phòng

31.929

17,7

29.564

16,4

2.365

1,3

Thanh Hóa

14.868

8,3

12.442

6,9

2.426

1,3

Nghệ An

12.810

7,1

Content:
Phân bổ vốn theo đơn vị thực hiện
Đơn vị tính: 1.000 USD

Đơn vị thực hiện

Tổng

Vốn vay IDA

Vốn đối ứng

Kinh phí

%

Kinh phí

%

Kinh phí

%

Tổng

180.000

100,0

150.000

83,3

30.000

16,7

VNFOREST

3.000

1,7

-

-

3.000

1,7

CPMU

5.586

3,1

655

0,4

4.931

2,7

Quảng Ninh

34.448

19,1

30.695

17,1

3.753

2,1

Hải Phòng

31.929

17,7

29.564

16,4

2.365

1,3

Thanh Hóa

14.868

8,3

12.442

6,9

2.426

1,3

Nghệ An

12.810

7,1