Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 68/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Động Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 68/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Động Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.410,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

16,8

495,3

336,4

2.956,3

3.031,9

279,1

596,9

63,4

1.306,1

816,6

1.028,9

3.134,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

0,2

9,3

4,6

0,2

1,9

4,1

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

135,8

393,7

25,6

122,0

108,6

156,8

93,0

84,5

190,2

233,7

340,0

273,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

0,8

0,4

3,0

21,7

10,8

27,5

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

0,4

0,2

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

0,6

16,4

0,4

1,5

0,8

13,2

3,8

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

87,7

38,1

0,6

8,4

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

832,9

18,7

72,1

6,6

22,9

21,8

11,7

8,6

8,5

28,0

34,3

17,9

26,1

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,5

1,0

0,5

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

7,9

78,1

64,2

106,4

32,4

40,5

108,7

130,5

224,1

95,6

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

99,6

142,8

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

4,4

0,1

0,3

0,1

0,6

1,2

0,7

0,7

0,9

1,1

0,5

0,3

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,7

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

1,5

4,7

3,6

3,1

1,1

1,4

0,3

0,1

5,8

1,6

9,7

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

7,3

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,6

0,5

0,4

0,9

0,2

0,8

0,4

1,1

0,4

0,6

2,0

0,7

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,3

0,1

0,2

0,2

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

4,1

61,9

10,4

13,0

14,0

12,1

25,4

17,6

3,3

12,7

65,0

118,7

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

2,8

1,0

2,3

19,2

2,4

5,0

10,7

21,0

14,8

6,6

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

64,8

11,9

11,3

27,4

0,5

69,5

26,9

51,3

6,9

9,5

72,7

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

1.237,6

3.016,0

1.614,8

1,810,4

2.957,6

Content:
5.410,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

16,8

495,3

336,4

2.956,3

3.031,9

279,1

596,9

63,4

1.306,1

816,6

1.028,9

3.134,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

0,2

9,3

4,6

0,2

1,9

4,1

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

135,8

393,7

25,6

122,0

108,6

156,8

93,0

84,5

190,2

233,7

340,0

273,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

0,8

0,4

3,0

21,7

10,8

27,5

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

0,4

0,2

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

0,6

16,4

0,4

1,5

0,8

13,2

3,8

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

87,7

38,1

0,6

8,4

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

832,9

18,7

72,1

6,6

22,9

21,8

11,7

8,6

8,5

28,0

34,3

17,9

26,1

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,5

1,0

0,5

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

7,9

78,1

64,2

106,4

32,4

40,5

108,7

130,5

224,1

95,6

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

99,6

142,8

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

4,4

0,1

0,3

0,1

0,6

1,2

0,7

0,7

0,9

1,1

0,5

0,3

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,7

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

1,5

4,7

3,6

3,1

1,1

1,4

0,3

0,1

5,8

1,6

9,7

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

7,3

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,6

0,5

0,4

0,9

0,2

0,8

0,4

1,1

0,4

0,6

2,0

0,7

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,3

0,1

0,2

0,2

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

4,1

61,9

10,4

13,0

14,0

12,1

25,4

17,6

3,3

12,7

65,0

118,7

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

2,8

1,0

2,3

19,2

2,4

5,0

10,7

21,0

14,8

6,6

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

64,8

11,9

11,3

27,4

0,5

69,5

26,9

51,3

6,9

9,5

72,7

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

1.237,6

3.016,0

1.614,8

1,810,4

2.957,6