Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng theo Khoản 3 Điều 3, Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Content:
Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng theo Khoản 3 Điều 3, Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.