Document: Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND 2013 giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1896/QĐ-UBND 2013 giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên quản lý và khai thác, cụ thể như sau:
1. Các công trình khai thác nước ngầm thuộc dự án Jica (Hoá Thượng, Đồng Bẩm, Thịnh Đức, Nam Tiến) và nhà máy nước Yên lãng:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

7.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

9.200

3. Mục đích công cộng

cc

9.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

9.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

9.700

2. Các công trình Bình Long, Tân Dương, Động Đạt, Nga My, Hà Châu, Tân Phú:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

6.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

8.200

3. Mục đích công cộng

cc

8.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

8.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

8.700

3. Các công trình cấp nước hệ tự chảy: Phúc Chu, Lam Vỹ, Khôi Kỳ, Cát Nê, Văn Yên, La Bằng:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

4.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

4.700

3. Mục đích công cộng

cc

4.700

4. Hoạt động SX vật chất

SX

4.700

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

4.900

Mức giá quy định trên là giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn đã qua công đoạn xử lý, đảm bảo đủ tiêu chuẩn nước sạch theo quy định hiện hành, miền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Mức giá quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2013 và thay thế mức giá tại Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên quản lý và khai thác, cụ thể như sau:
1. Các công trình khai thác nước ngầm thuộc dự án Jica (Hoá Thượng, Đồng Bẩm, Thịnh Đức, Nam Tiến) và nhà máy nước Yên lãng:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

7.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

9.200

3. Mục đích công cộng

cc

9.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

9.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

9.700

2. Các công trình Bình Long, Tân Dương, Động Đạt, Nga My, Hà Châu, Tân Phú:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

6.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

8.200

3. Mục đích công cộng

cc

8.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

8.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

8.700

3. Các công trình cấp nước hệ tự chảy: Phúc Chu, Lam Vỹ, Khôi Kỳ, Cát Nê, Văn Yên, La Bằng:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán
(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

4.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

4.700

3. Mục đích công cộng

cc

4.700

4. Hoạt động SX vật chất

SX

4.700

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

4.900

Mức giá quy định trên là giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn đã qua công đoạn xử lý, đảm bảo đủ tiêu chuẩn nước sạch theo quy định hiện hành, miền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Mức giá quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2013 và thay thế mức giá tại Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.