Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,25

0,07

78,80

78,80

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

15,81

0,06

42,24

42,24

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

366,28

1,45

2117,74

2117,74

8,39

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,40

0,67

156,00

156,00

0,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,67

0,11

118,03

118,03

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

732,97

2,90

1143,48

-191,79

951,69

3,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2240,03

8,87

6223,93

-245,45

5978,48

23,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

73,24

0,29

645,37

58,20

703,57

2,79

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

0,00

251,41

251,41

1,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,87

0,28

1048,56

58,69

1107,25

4,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

91,47

0,36

473,15

36,08

509,23

2,02

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,49

0,06

14,49

14,49

0,06

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,71

0,00

0,81

0,81

0,00

Đất giao thông

DGT

1558,88

6,17

2818,95

2818^95

11,16

Đất thủy lợi

DTL

416,00

1,65

511,37

511,37

2,02

Đất công trình năng lượng

DNL

7,50

0,03

51,07

51,07

0,20

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,35

0,01

2,70

2,70

0,01

Đất chợ

DCH

5,33

0,02

7,63

7,63

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,01

4,49

4,49

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

322,04

1,28

655,79

655,79

2,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

949,87

3,76

1852,16

1852,16

7,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1942,45

7,69

2248,14

2248,14

8,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

63,12

0,25

65,02

65,02

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,23

0,02

0,13

5,10

5,23

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,48

0,20

51,65

0,00

51,65

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,90

0,31

202,37

202,37

0,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,21

0,02

9,70

9,70

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DK.V

51,36

0,20

96,09

96,09

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,54

0,03

6,34

6,34

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1152,33

4,56

1079,17

1079,17

4,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,26

0,08

21,26

21,26

0.08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2162,61

66,93

2229,54

8,83

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

350,00

350,00

1,39

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

730,00

730,00

2,89

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

740,00

740,00

2,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

2273,74

2273,74

9,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

252,00

252,00

1,00

8

Khu du lịch

KDL

90,00

90,00

0,36

9

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

14513,00

14513,00

57,46

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7520,63

468,71

1047,40

577,73

263,20

306,69

1204,20

358,26

274,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1300,67

32,56

143,80

15,96

29,98

118,72

40,11

90,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

960,91

32,56

65,45

14,45

40,11

90,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1811,45

10,41

351,21

182,74

80,07

121,63

646,75

47,50

11,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3753,13

425,23

521,04

247,38

165,26

151,97

211,69

266,11

166,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,18

175,15

225,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

250,59

0,51

1,91

3,11

2,02

4,54

5,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,62

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,25

0,07

78,80

78,80

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

15,81

0,06

42,24

42,24

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

366,28

1,45

2117,74

2117,74

8,39

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,40

0,67

156,00

156,00

0,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,67

0,11

118,03

118,03

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

732,97

2,90

1143,48

-191,79

951,69

3,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2240,03

8,87

6223,93

-245,45

5978,48

23,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

73,24

0,29

645,37

58,20

703,57

2,79

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

0,00

251,41

251,41

1,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,87

0,28

1048,56

58,69

1107,25

4,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

91,47

0,36

473,15

36,08

509,23

2,02

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,49

0,06

14,49

14,49

0,06

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,71

0,00

0,81

0,81

0,00

Đất giao thông

DGT

1558,88

6,17

2818,95

2818^95

11,16

Đất thủy lợi

DTL

416,00

1,65

511,37

511,37

2,02

Đất công trình năng lượng

DNL

7,50

0,03

51,07

51,07

0,20

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,35

0,01

2,70

2,70

0,01

Đất chợ

DCH

5,33

0,02

7,63

7,63

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,01

4,49

4,49

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

322,04

1,28

655,79

655,79

2,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

949,87

3,76

1852,16

1852,16

7,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1942,45

7,69

2248,14

2248,14

8,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

63,12

0,25

65,02

65,02

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,23

0,02

0,13

5,10

5,23

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,48

0,20

51,65

0,00

51,65

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,90

0,31

202,37

202,37

0,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,21

0,02

9,70

9,70

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DK.V

51,36

0,20

96,09

96,09

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,54

0,03

6,34

6,34

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1152,33

4,56

1079,17

1079,17

4,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,26

0,08

21,26

21,26

0.08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2162,61

66,93

2229,54

8,83

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

350,00

350,00

1,39

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

730,00

730,00

2,89

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

740,00

740,00

2,93

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

2273,74

2273,74

9,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

252,00

252,00

1,00

8

Khu du lịch

KDL

90,00

90,00

0,36

9

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

14513,00

14513,00

57,46

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7520,63

468,71

1047,40

577,73

263,20

306,69

1204,20

358,26

274,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1300,67

32,56

143,80

15,96

29,98

118,72

40,11

90,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

960,91

32,56

65,45

14,45

40,11

90,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1811,45

10,41

351,21

182,74

80,07

121,63

646,75

47,50

11,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3753,13

425,23

521,04

247,38

165,26

151,97

211,69

266,11

166,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,18

175,15

225,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

250,59

0,51

1,91

3,11

2,02

4,54

5,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,62