Document: Điều 1 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng DTTN (1+2+3)

2.923,38

668,34

177,16

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

49,54

207,84

337,57

467,21

730,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,46

97,23

14,80

0,51

2,53

1,64

2,80

41,99

149,63

384,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,41

1,77

96,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,41

1,77

96,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,09

6,00

0,75

0,27

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

582,71

84,98

14,05

0,51

2,53

1,64

2,80

41,72

147,86

286,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,25

6,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.227,92

571,11

162,36

52,42

32,36

60,99

33,68

56,15

46,55

47,90

205,04

295,58

317,58

346,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

14,98

7,54

0,69

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

4,46

1,40

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,88

37,65

3,77

1,50

0,59

0,30

0,07

4,00

0,35

1,49

6,62

14,69

2,44

3,41

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,02

14,43

8,21

0,37

0,08

1,43

0,03

0,01

0,07

3,75

0,44

2,72

29,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

680,83

105,78

45,58

11,83

8,43

22,36

8,58

17,46

12,19

12,74

111,51

77,31

135,33

111,73

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,24

0,19

0,20

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

816,07

113,10

93,56

32,49

19,15

28,74

13,75

10,81

17,17

29,93

58,32

155,02

133,41

110,62

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,27

7,36

0,59

1,01

0,43

0,72

2,41

5,91

4,96

0,47

1,79

0,03

2,51

16,08

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,20

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,55

0,05

0,30

0,20

0,17

0,06

0,10

2,58

0,25

1,84

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

9,59

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

0,03

0,04

0,07

0,01

0,07

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

0,27

0,07

1,72

1,57

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,19

0,63

0,01

0,55

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

482,59

274,53

8,27

3,05

2,69

5,22

4,19

15,82

6,25

20,66

38,67

33,13

70,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

63,74

26,39

8,23

0,26

0,20

0,03

0,30

1,70

18,31

8,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,43

3,50

1,23

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,43

3,50

1,23

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,25

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,37

22,20

7,98

0,26

0,20

0,03

0,30

1,70

17,08

7,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,83

4,88

0,27

21,68

Trong đó:

26,56

4,88

21,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

26,83

4,88

0,27

21,68

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,27

0,27

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên
(1+2+3)

63,49

24,99

7,50

0,36

0,03

0,36

1,09

0,10

5,50

4,20

15,26

4,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,36

24,39

6,97

0,26

0,03

1,2

12,83

3,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,39

3,50

1,19

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,50

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,28

20,20

6,97

0,26

0,03

1,20

11,64

2,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,69

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,13

0,6

0,53

0,1

0,03

0,36

1,09

0,07

5,5

3

2,43

0,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

0,06

0,23

1,00

1,00

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,33

0,23

1,00

1,00

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

0,37

0,20

0,14

2,80

0,91

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,60

0,17

0,19

0,10

0,03

0,26

0,46

0,07

0,20

0,50

0,52

0,10

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,03

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.7

Đất sông, kênh, rạch

SON

1,72

0,12

0,10

0,50

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng DTTN (1+2+3)

2.923,38

668,34

177,16

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

49,54

207,84

337,57

467,21

730,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,46

97,23

14,80

0,51

2,53

1,64

2,80

41,99

149,63

384,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,41

1,77

96,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,41

1,77

96,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,09

6,00

0,75

0,27

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

582,71

84,98

14,05

0,51

2,53

1,64

2,80

41,72

147,86

286,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,25

6,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.227,92

571,11

162,36

52,42

32,36

60,99

33,68

56,15

46,55

47,90

205,04

295,58

317,58

346,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

14,98

7,54

0,69

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

4,46

1,40

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,88

37,65

3,77

1,50

0,59

0,30

0,07

4,00

0,35

1,49

6,62

14,69

2,44

3,41

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,02

14,43

8,21

0,37

0,08

1,43

0,03

0,01

0,07

3,75

0,44

2,72

29,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

680,83

105,78

45,58

11,83

8,43

22,36

8,58

17,46

12,19

12,74

111,51

77,31

135,33

111,73

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,24

0,19

0,20

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

816,07

113,10

93,56

32,49

19,15

28,74

13,75

10,81

17,17

29,93

58,32

155,02

133,41

110,62

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,27

7,36

0,59

1,01

0,43

0,72

2,41

5,91

4,96

0,47

1,79

0,03

2,51

16,08

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,20

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,55

0,05

0,30

0,20

0,17

0,06

0,10

2,58

0,25

1,84

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

9,59

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

0,03

0,04

0,07

0,01

0,07

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

0,27

0,07

1,72

1,57

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,19

0,63

0,01

0,55

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

482,59

274,53

8,27

3,05

2,69

5,22

4,19

15,82

6,25

20,66

38,67

33,13

70,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

63,74

26,39

8,23

0,26

0,20

0,03

0,30

1,70

18,31

8,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,43

3,50

1,23

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,43

3,50

1,23

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,25

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,37

22,20

7,98

0,26

0,20

0,03

0,30

1,70

17,08

7,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,83

4,88

0,27

21,68

Trong đó:

26,56

4,88

21,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

26,83

4,88

0,27

21,68

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,27

0,27

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên
(1+2+3)

63,49

24,99

7,50

0,36

0,03

0,36

1,09

0,10

5,50

4,20

15,26

4,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,36

24,39

6,97

0,26

0,03

1,2

12,83

3,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,39

3,50

1,19

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,50

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,28

20,20

6,97

0,26

0,03

1,20

11,64

2,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,69

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,13

0,6

0,53

0,1

0,03

0,36

1,09

0,07

5,5

3

2,43

0,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

0,06

0,23

1,00

1,00

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,33

0,23

1,00

1,00

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

0,37

0,20

0,14

2,80

0,91

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,60

0,17

0,19

0,10

0,03

0,26

0,46

0,07

0,20

0,50

0,52

0,10

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,03

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.7

Đất sông, kênh, rạch

SON

1,72

0,12

0,10

0,50

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.