Document: Điều 1 Thông tư 18/2015/TT-BLĐTBXH Thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "18/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "18/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "18/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "18/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "18/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 18/2015/TT-BLĐTBXH Thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:
1. Nghề “Chạm khắc đá” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề “Chạm khắc đá” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề “Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề “Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề “Lái tàu đường sắt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề “Lái tàu đường sắt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề “Thông tin tín hiệu đường sắt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề “Thông tin tín hiệu đường sắt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề “Điều hành chạy tàu hỏa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề “Điều hành chạy tàu hỏa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề “Gò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề “Gò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề “Luyện gang” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề “Luyện gang” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề “Luyện thép” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề “Luyện thép” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:
1. Nghề “Chạm khắc đá” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề “Chạm khắc đá” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề “Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề “Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề “Lái tàu đường sắt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề “Lái tàu đường sắt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề “Thông tin tín hiệu đường sắt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề “Thông tin tín hiệu đường sắt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề “Điều hành chạy tàu hỏa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề “Điều hành chạy tàu hỏa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề “Gò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề “Gò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề “Luyện gang” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề “Luyện gang” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề “Luyện thép” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề “Luyện thép” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b.