Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1885/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Nam Bến Cát Bình Dương 2030 2050 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "13/07/2012", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "13/07/2012", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "13/07/2012", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "13/07/2012", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "13/07/2012", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1885/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Nam Bến Cát Bình Dương 2030 2050 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng (tỷ lệ 1/10.000) đô thị Nam Bến Cát đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 theo các nội dung chính như sau:
...
10. Thành phần hồ sơ, bản vẽ kèm theo:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000;
- Các bản đồ hiện trạng gồm: hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng, tỷ lệ 1/10.000.
- Sơ đồ định hướng phát triển không gian đô thị, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/10.00;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cấp nước, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cấp điện, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống, tỷ lệ 1/10.000;
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung (có sơ đồ kèm theo).

Content:
Thành phần hồ sơ, bản vẽ kèm theo:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000;
- Các bản đồ hiện trạng gồm: hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng, tỷ lệ 1/10.000.
- Sơ đồ định hướng phát triển không gian đô thị, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/10.00;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cấp nước, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cấp điện, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống, tỷ lệ 1/10.000;
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung (có sơ đồ kèm theo).