Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo phát triển vùng
...
d) Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2030

Năm 2050

1

Dân số toàn huyện

Người

450.000

570.000

2

Đất xây dựng đô thị

ha

3000

4000

3

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

100-120

100

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Trảng Bom

III

III

5

Chỉ tiêu cấp điện

- Đô thị Trảng Bom

KW/ng.năm

1.500

1.500

- Các khu trung tâm xã

KW/hộ

0,7

0,7

- Công nghiệp

kw/ha

50-350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120-140

120-140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Trảng Bom

1/người/ngđ

120- 180

120- 180

- Các khu trung tâm xã

1/người/ngđ

60-80

60-80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100-120

100-120

- Đô thị Trảng Bom

1/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

1/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc

8

Chỉ tiêu rác thải

Kg/người/ng

1.3

1.3

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2030

Năm 2050

1

Dân số toàn huyện

Người

450.000

570.000

2

Đất xây dựng đô thị

ha

3000

4000

3

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

100-120

100

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Trảng Bom

III

III

5

Chỉ tiêu cấp điện

- Đô thị Trảng Bom

KW/ng.năm

1.500

1.500

- Các khu trung tâm xã

KW/hộ

0,7

0,7

- Công nghiệp

kw/ha

50-350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120-140

120-140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Trảng Bom

1/người/ngđ

120- 180

120- 180

- Các khu trung tâm xã

1/người/ngđ

60-80

60-80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100-120

100-120

- Đô thị Trảng Bom

1/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

1/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc

8

Chỉ tiêu rác thải

Kg/người/ng

1.3

1.3