Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bình Khánh 2 huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bình Khánh 2 huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bình Khánh 2, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với đồ án điều chỉnh quy chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường cao tốc liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành), đường Rừng Sác, đường N13 dọc sông Lòng Tàu.
- Về giao thông đối nội: là các tuyến đường phân khu vực, chi tiết các tuyến đường được mô tả trong bảng thống kê sau đây:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề phải

Mặt đường

Lề trái

A

Đường phân khu vực trở lên

1

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường Rừng Sác

Đường N13

120

7

…19,5-(3)-19,5…

7

2

Đường Rừng Sác

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường D10

120

7

8-(31,5)-11,5-(4)- 11,5-(31,5)-8

7

3

Đường N13

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường D10

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp phân khu vực

4

Đường N1

Đường N2

Đường D1

16

4

8

4

5

Đường N2

Đường D1

Đường Rừng Sác

13

3

7

3

6

Đường N3

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

7

Đường N4

Đường D10

Đường D3

16

4

8

4

8

Đường N5

Đường D5

Đường D3

13

3

7

3

9

Đường N6

Đường D10

Đường D3

20

4,5

11

4,5

10

Đường N7

Đường D10

Đường D3

20

4,5

11

4,5

11

Đường N8

Đường D10

Đường D5

13

3

7

3

12

Đường N9

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

13

Đường N10

Đường D10

Đường D1

16

4

8

4

14

Đường N11

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

15

Đường N12

Đường D10

Đường D3

16

4

8

4

16

Đường N14

Đường N13

Đường N13

13

3

7

3

17

Đường N15

Đường D1

Đường N7

20

4,5

11

4,5

18

Đường N16

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường N6

20

4,5

11

4,5

19

Đường D1

Đường Rừng Sác

Đường N13

20

4,5

11

4,5

20

Đường D2

Đường D3

Đường D3

13

3

7

3

22

Đường D3

Đường Rừng Sác

Đường N4

30

7,5

15

7,5

Đường N4

Đường N9

50

3

9-(5,5)-15(5,5)-9

3

Đường N9

Đường N13

30

7,5

15

7,5

23

Đường D4

Đường N1

Đường N2

13

3

7

3

24

Đường D5

Đường N3

Đường N10

16

4

8

4

25

Đường D6

Đường Rừng Sác

Đường N7

16

4

8

4

26

Đường D7

Đường N15

Đường N13

13

3

7

3

27

Đường D8

Đường D7

Đường N13

13

3

7

3

28

Đường D9

Đường N10

Đường N13

16

4

8

9

29

Đường D10

Đường Rừng Sác

Đường N13

20

4,5

11

4,5

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đồ thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với đồ án điều chỉnh quy chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường cao tốc liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành), đường Rừng Sác, đường N13 dọc sông Lòng Tàu.
- Về giao thông đối nội: là các tuyến đường phân khu vực, chi tiết các tuyến đường được mô tả trong bảng thống kê sau đây:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề phải

Mặt đường

Lề trái

A

Đường phân khu vực trở lên

1

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường Rừng Sác

Đường N13

120

7

…19,5-(3)-19,5…

7

2

Đường Rừng Sác

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường D10

120

7

8-(31,5)-11,5-(4)- 11,5-(31,5)-8

7

3

Đường N13

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường D10

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp phân khu vực

4

Đường N1

Đường N2

Đường D1

16

4

8

4

5

Đường N2

Đường D1

Đường Rừng Sác

13

3

7

3

6

Đường N3

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

7

Đường N4

Đường D10

Đường D3

16

4

8

4

8

Đường N5

Đường D5

Đường D3

13

3

7

3

9

Đường N6

Đường D10

Đường D3

20

4,5

11

4,5

10

Đường N7

Đường D10

Đường D3

20

4,5

11

4,5

11

Đường N8

Đường D10

Đường D5

13

3

7

3

12

Đường N9

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

13

Đường N10

Đường D10

Đường D1

16

4

8

4

14

Đường N11

Đường D10

Đường D3

13

3

7

3

15

Đường N12

Đường D10

Đường D3

16

4

8

4

16

Đường N14

Đường N13

Đường N13

13

3

7

3

17

Đường N15

Đường D1

Đường N7

20

4,5

11

4,5

18

Đường N16

Đường cao tốc Liên vùng phía Nam (cao tốc Bến Lức - Long Thành)

Đường N6

20

4,5

11

4,5

19

Đường D1

Đường Rừng Sác

Đường N13

20

4,5

11

4,5

20

Đường D2

Đường D3

Đường D3

13

3

7

3

22

Đường D3

Đường Rừng Sác

Đường N4

30

7,5

15

7,5

Đường N4

Đường N9

50

3

9-(5,5)-15(5,5)-9

3

Đường N9

Đường N13

30

7,5

15

7,5

23

Đường D4

Đường N1

Đường N2

13

3

7

3

24

Đường D5

Đường N3

Đường N10

16

4

8

4

25

Đường D6

Đường Rừng Sác

Đường N7

16

4

8

4

26

Đường D7

Đường N15

Đường N13

13

3

7

3

27

Đường D8

Đường D7

Đường N13

13

3

7

3

28

Đường D9

Đường N10

Đường N13

16

4

8

9

29

Đường D10

Đường Rừng Sác

Đường N13

20

4,5

11

4,5

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đồ thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.