Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tỉnh Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tỉnh Hưng Yên

Điều 3. Mức thu phí
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cụ thể như sau:
a) Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng): 4.000đ/m3;
b) Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000đ/m3;
c) Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000đ/m3;
d) Các loại đất khác: 2.000đ/m3;
e) Nước khoáng thiên nhiên: 3.000đ/m3;

Content:
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cụ thể như sau:
a) Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng): 4.000đ/m3;
b) Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000đ/m3;
c) Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000đ/m3;
d) Các loại đất khác: 2.000đ/m3;
e) Nước khoáng thiên nhiên: 3.000đ/m3;