Document: Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó:
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha;
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là: 172.361,7 ha;
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng sản xuất là: 622.466,5 ha.
- Điều chỉnh quy hoạch cụ thể trên địa bàn các huyện, thành, thị như sau:

TT

Huyện

Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha)

Trong đó (ha)

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Rừng sản xuất

1

Quế Phong

173.209,8

52.300,9

38.984,4

81.924,5

2

Quỳ Châu

94.912,7

21.629,7

11.696,0

61.587,0

3

Quỳ Hợp

63.943,0

11.306,6

1.851,2

50.785,2

4

Nghĩa Đàn

22.733,8

4.612,9

0,0

18.120,9

5

TX Thái Hòa

3.500,1

770,5

0,0

2.729,6

6

Tân Kỳ

37.244,8

6.797,5

0,0

30.447,3

7

Kỳ Sơn

180.528,9

108.401,2

0,0

72.127,7

8

Tư­ơng Dư­ơng

249.076,9

93.546,8

39.530,8

115.999,3

9

Con Cuông

154.422,0

18.546,3

74.087,8

61.787,9

10

Anh Sơn

35.428,9

8.308,7

2.244,7

24.875,5

11

Thanh Ch­ương

65.233,7

19.785,7

0,0

45.448,0

12

TX Hoàng Mai

6.777,7

2.053,3

0,0

4.724,4

13

Quỳnh L­ưu

14.246,7

3.309,5

0,0

10.937,2

14

Yên Thành

21.274,9

5.029,8

1.019,8

15.225,3

15

Diễn Châu

7.651,9

1.548,0

0,0

6.103,9

16

Đô Lư­ơng

10.918,8

1.348,2

0,0

9.570,6

17

Nam Đàn

7.395,9

0,0

2.947,0

4.448,9

18

Hư­ng Nguyên

1.991,2

605,6

0,0

1.385,6

19

Nghi Lộc

9.534,5

5.316,1

0,0

4.218,4

20

TX Cửa Lò

109,0

89,7

0,0

19,3

21

TP Vinh

107,2

107,2

0,0

0,0

Tổng số:

1.160.242,4

365.414,2

172.361,7

622.466,5

Content:
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó:
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha;
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là: 172.361,7 ha;
+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng sản xuất là: 622.466,5 ha.
- Điều chỉnh quy hoạch cụ thể trên địa bàn các huyện, thành, thị như sau:

TT

Huyện

Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha)

Trong đó (ha)

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Rừng sản xuất

1

Quế Phong

173.209,8

52.300,9

38.984,4

81.924,5

2

Quỳ Châu

94.912,7

21.629,7

11.696,0

61.587,0

3

Quỳ Hợp

63.943,0

11.306,6

1.851,2

50.785,2

4

Nghĩa Đàn

22.733,8

4.612,9

0,0

18.120,9

5

TX Thái Hòa

3.500,1

770,5

0,0

2.729,6

6

Tân Kỳ

37.244,8

6.797,5

0,0

30.447,3

7

Kỳ Sơn

180.528,9

108.401,2

0,0

72.127,7

8

Tư­ơng Dư­ơng

249.076,9

93.546,8

39.530,8

115.999,3

9

Con Cuông

154.422,0

18.546,3

74.087,8

61.787,9

10

Anh Sơn

35.428,9

8.308,7

2.244,7

24.875,5

11

Thanh Ch­ương

65.233,7

19.785,7

0,0

45.448,0

12

TX Hoàng Mai

6.777,7

2.053,3

0,0

4.724,4

13

Quỳnh L­ưu

14.246,7

3.309,5

0,0

10.937,2

14

Yên Thành

21.274,9

5.029,8

1.019,8

15.225,3

15

Diễn Châu

7.651,9

1.548,0

0,0

6.103,9

16

Đô Lư­ơng

10.918,8

1.348,2

0,0

9.570,6

17

Nam Đàn

7.395,9

0,0

2.947,0

4.448,9

18

Hư­ng Nguyên

1.991,2

605,6

0,0

1.385,6

19

Nghi Lộc

9.534,5

5.316,1

0,0

4.218,4

20

TX Cửa Lò

109,0

89,7

0,0

19,3

21

TP Vinh

107,2

107,2

0,0

0,0

Tổng số:

1.160.242,4

365.414,2

172.361,7

622.466,5