Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 39/2006/QĐ-BBCVT quản lý tem bưu chính sửa đổi 16/2005/QĐ-BBCVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "07/09/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Đỗ Trung Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "07/09/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Đỗ Trung Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "07/09/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Đỗ Trung Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "07/09/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Đỗ Trung Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "07/09/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Đỗ Trung Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 39/2006/QĐ-BBCVT quản lý tem bưu chính sửa đổi 16/2005/QĐ-BBCVT

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tem bưu chính ban hành kèm theo Quyết định số 16/2005/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông :
...
3. Những trường hợp nhập khẩu tem quy định dưới đây không cần giấy phép nhập khẩu tem:
a) Tem trao đổi nghiệp vụ với các nước thành viên của UPU.
b) Tổng số các chủng loại tem cho một lần nhập khẩu có số lượng dưới năm trăm (500) chiếc và không thuộc danh mục các loại tem nêu từ điểm a đến điểm c, khoản 3 Điều 21 của Quy định này.

Content:
Những trường hợp nhập khẩu tem quy định dưới đây không cần giấy phép nhập khẩu tem:
a) Tem trao đổi nghiệp vụ với các nước thành viên của UPU.
b) Tổng số các chủng loại tem cho một lần nhập khẩu có số lượng dưới năm trăm (500) chiếc và không thuộc danh mục các loại tem nêu từ điểm a đến điểm c, khoản 3 Điều 21 của Quy định này.