Document: Điều 1 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

565.270.000

2

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

551.812.000

3

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

515.280.000

4

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

430.682.000

5

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

386.460.000

6

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

353.774.000

7

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.482.393.000

8

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.428.558.000

9

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.247.825.000

10

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

723.106.000

11

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.506.000

2. Xe do Công ty Cổ phần Ô tô Hyundai Việt Nam nhập khẩu

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

PREMIO MAX

Ô tô tải, 05 chỗ ngồi (Pick-up cabin kép)

328.605.000

3. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe Innova J Model TGN40L -GKMRKU

08 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

460.920.000

484.168.000

Tỷ giá ngày 16/01/2009 của Ngân Hàng Ngoại thương: 1 USD = 17.479 VND

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

565.270.000

2

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

551.812.000

3

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

515.280.000

4

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

430.682.000

5

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

386.460.000

6

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

353.774.000

7

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.482.393.000

8

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.428.558.000

9

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.247.825.000

10

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

723.106.000

11

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.506.000

2. Xe do Công ty Cổ phần Ô tô Hyundai Việt Nam nhập khẩu

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

PREMIO MAX

Ô tô tải, 05 chỗ ngồi (Pick-up cabin kép)

328.605.000

3. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe Innova J Model TGN40L -GKMRKU

08 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

460.920.000

484.168.000

Tỷ giá ngày 16/01/2009 của Ngân Hàng Ngoại thương: 1 USD = 17.479 VND