Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

95,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

135,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,91

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,85

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

95,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

135,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,91

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,85