Document: Điều 1 Quyết định 54/2005/QĐ-UB điều chỉnh mức giá đất quận, huyện địa bàn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/08/2005", "sign_number": "54/2005/QĐ-UB", "signer": "Phạm Phước Như", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/08/2005", "sign_number": "54/2005/QĐ-UB", "signer": "Phạm Phước Như", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/08/2005", "sign_number": "54/2005/QĐ-UB", "signer": "Phạm Phước Như", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/08/2005", "sign_number": "54/2005/QĐ-UB", "signer": "Phạm Phước Như", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/08/2005", "sign_number": "54/2005/QĐ-UB", "signer": "Phạm Phước Như", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 54/2005/QĐ-UB điều chỉnh mức giá đất quận, huyện địa bàn thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bổ sung, điều chỉnh mức giá các loại đất trên địa bàn quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy, quận Ô Môn, huyện Cờ Đỏ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Cụ thể như sau:
I. PHẦN BỔ SUNG
1. Huyện Cờ Đỏ và huyện Vĩnh Thạnh.
Bổ sung giá đất nông nghiệp hạng 5 thuộc địa bàn huyện Cờ Đỏ và huyện Vĩnh Thạnh, cụ thể như sau :
1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản :
a. Hạng 5, khu vực 1 : giá 18.000 đồng/m2.
b. Hạng 5, khu vực 2 : giá 15.000 đồng/m2.
1.2. Đất trồng cây lâu năm :
a. Hạng 5, khu vực 1 : giá 21.000 đồng/m2.
b. Hang 5, khu vực 2 : giá 18.000 đồng/m2.
2. Quận Ninh Kiều.
2.1. Bổ sung giá đất ở đường khu bãi cát, đoạn ranh Công viên nước đến Khách sạn Victoria, giá 2.500.000 đồng/m2.
2.2. Các dãy nhà phố (thuộc Trung tâm Thương mại Cái Khế) có mặt tiền tiếp giáp với trục đường khu dân cư do Công ty Thương mại - Du lịch - Xây dựng Miền Tây đầu tư tại cồn Cái Khế, thì áp dụng giá quy định của trục đường này là 6.000.000 đồng/m2.
3. Quận Bình Thủy.
Bổ sung giá đất ở đường Vành đai phi trường, đoạn từ đường Mậu Thân đến đường Trần Quang Diệu, giá 1.000.000 đồng/m2.
II. PHẦN ĐIỀU CHỈNH
1. Quận Ninh Kiều.
Điều chỉnh giá đất ở đường khu bãi cát, đoạn từ đường Trần Văn Khéo đến vòng xoay từ 2.500.000 đồng/m2 lên 4.000.000 đồng/m2.
2. Quận Bình Thủy.
2.1. Điều chỉnh giá đất ở và giới hạn Hương lộ 28, từ cống Tư Nhanh đến cầu Rạch Cam thành từ cống Tư Nhanh đến cầu Bông Vang (hết ranh quận Bình Thủy) như sau :
- Đoạn từ cống Tư Nhanh đến cầu Tư Bé giá 2.000.000 đồng/m2.
- Đoạn từ cầu Tư Bé đến cầu Bông Vang (hết ranh quận Bình Thủy) giá 800.000 đồng/m2.
2.2. Điều chỉnh giá đất ở đường Nguyễn Văn Trường, đoạn từ Hương lộ 28 đến cầu Ngã Tư từ 500.000 đồng/m2 lên 800.000 đồng/m2. Đoạn từ cầu Ngã Tư đến cầu Ngã Cái giữ nguyên giá 500.000 đồng/m2.
2.3. Điều chỉnh giá đất ở đường Trần Quang Diệu, giới hạn từ đoạn tráng nhựa đến chợ Ngã Tư từ 500.000 đồng/m2 lên 1.000.000 đồng/m2.
3. Quận Ô Môn.
Điều chỉnh giá đất ở đường Tỉnh 923, giới hạn từ Quốc lộ 91 đến cầu Giáo Dẫn từ 600.000 đồng/m2 lên 720.000 đồng/m2.
4. Huyện Vĩnh Thạnh.
Điều chỉnh giá đất Quốc lộ 80 thuộc xã Thạnh Quới như sau :
- Từ cầu Bốn Tổng đến cống Nhà Thờ từ 250.000 đồng/m2 lên 400.000 đồng/m2.
- Từ cầu Láng Sen đến cống 12 từ 200.000 đồng/m2 lên 300.000 đồng/m2.
5. Giá đất ở trong vùng ven.
Trường hợp giá đất ở trong vùng ven nằm tiếp giáp với các trục giao thông chính thấp hơn giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 trong cùng quận, huyện, thì điều chỉnh tăng lên bằng giá đất ở nông thôn khu vực 1 tại quận, huyện đó.

Content:
Điều 1. Ban hành bổ sung, điều chỉnh mức giá các loại đất trên địa bàn quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy, quận Ô Môn, huyện Cờ Đỏ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Cụ thể như sau:
I. PHẦN BỔ SUNG
1. Huyện Cờ Đỏ và huyện Vĩnh Thạnh.
Bổ sung giá đất nông nghiệp hạng 5 thuộc địa bàn huyện Cờ Đỏ và huyện Vĩnh Thạnh, cụ thể như sau :
1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản :
a. Hạng 5, khu vực 1 : giá 18.000 đồng/m2.
b. Hạng 5, khu vực 2 : giá 15.000 đồng/m2.
1.2. Đất trồng cây lâu năm :
a. Hạng 5, khu vực 1 : giá 21.000 đồng/m2.
b. Hang 5, khu vực 2 : giá 18.000 đồng/m2.
2. Quận Ninh Kiều.
2.1. Bổ sung giá đất ở đường khu bãi cát, đoạn ranh Công viên nước đến Khách sạn Victoria, giá 2.500.000 đồng/m2.
2.2. Các dãy nhà phố (thuộc Trung tâm Thương mại Cái Khế) có mặt tiền tiếp giáp với trục đường khu dân cư do Công ty Thương mại - Du lịch - Xây dựng Miền Tây đầu tư tại cồn Cái Khế, thì áp dụng giá quy định của trục đường này là 6.000.000 đồng/m2.
3. Quận Bình Thủy.
Bổ sung giá đất ở đường Vành đai phi trường, đoạn từ đường Mậu Thân đến đường Trần Quang Diệu, giá 1.000.000 đồng/m2.
II. PHẦN ĐIỀU CHỈNH
1. Quận Ninh Kiều.
Điều chỉnh giá đất ở đường khu bãi cát, đoạn từ đường Trần Văn Khéo đến vòng xoay từ 2.500.000 đồng/m2 lên 4.000.000 đồng/m2.
2. Quận Bình Thủy.
2.1. Điều chỉnh giá đất ở và giới hạn Hương lộ 28, từ cống Tư Nhanh đến cầu Rạch Cam thành từ cống Tư Nhanh đến cầu Bông Vang (hết ranh quận Bình Thủy) như sau :
- Đoạn từ cống Tư Nhanh đến cầu Tư Bé giá 2.000.000 đồng/m2.
- Đoạn từ cầu Tư Bé đến cầu Bông Vang (hết ranh quận Bình Thủy) giá 800.000 đồng/m2.
2.2. Điều chỉnh giá đất ở đường Nguyễn Văn Trường, đoạn từ Hương lộ 28 đến cầu Ngã Tư từ 500.000 đồng/m2 lên 800.000 đồng/m2. Đoạn từ cầu Ngã Tư đến cầu Ngã Cái giữ nguyên giá 500.000 đồng/m2.
2.3. Điều chỉnh giá đất ở đường Trần Quang Diệu, giới hạn từ đoạn tráng nhựa đến chợ Ngã Tư từ 500.000 đồng/m2 lên 1.000.000 đồng/m2.
3. Quận Ô Môn.
Điều chỉnh giá đất ở đường Tỉnh 923, giới hạn từ Quốc lộ 91 đến cầu Giáo Dẫn từ 600.000 đồng/m2 lên 720.000 đồng/m2.
4. Huyện Vĩnh Thạnh.
Điều chỉnh giá đất Quốc lộ 80 thuộc xã Thạnh Quới như sau :
- Từ cầu Bốn Tổng đến cống Nhà Thờ từ 250.000 đồng/m2 lên 400.000 đồng/m2.
- Từ cầu Láng Sen đến cống 12 từ 200.000 đồng/m2 lên 300.000 đồng/m2.
5. Giá đất ở trong vùng ven.
Trường hợp giá đất ở trong vùng ven nằm tiếp giáp với các trục giao thông chính thấp hơn giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 trong cùng quận, huyện, thì điều chỉnh tăng lên bằng giá đất ở nông thôn khu vực 1 tại quận, huyện đó.