Document: Điều 1 Quyết định 135/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng chỉ tiêu sử dụng đất lô đất khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "135/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "135/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "135/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "135/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "135/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 135/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng chỉ tiêu sử dụng đất lô đất khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau:
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất

Số lô

Diện tích đất (m2)

Theo Quyết định phê duyệt

Điều chỉnh

Chức năng

ĐTXD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Diện tích sàn (m2)

HSS DĐ (lần)

Chức năng

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TC (tầng)

Diện tích sàn (m2)

HSS DĐ (lần)

HH1

2349

Hỗn hợp

640

27

11

7040

2,99

Hỗn hợp

940

40

27

24840

10,5

HH2 +CT3

10534

Hỗn hợp + ở cao tầng

4021

38

8,1

32568

3,09

Hỗn hợp + ở cao tầng

4196

39,7

5-27

54960

5,2

HH3 +CT4

8978

Hỗn hợp + ở cao tầng

3565

40

8,8

31277

3,48

Hỗn hợp + ở cao tầng

3565

39,7

5-27

54655

6,1

CCTP

5707

Công cộng thành phố

2080

36

8,0

18588

3,25

Trụ sở cơ quan

2060

35,5

5-6 & 33

35750

6,26

ĐX

1864

Bãi đỗ xe

Bãi đỗ xe

3

* Việc giao sử dụng các công trình tại các lô đất nói trên sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng phải theo đúng các quy định chung của Nhà nước và quy định cụ thể của UBND Thành phố.
* Quy mô, diện tích chức năng các lô đất khác (ngoài các lô đất nêu trên) trong Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 83/2001/QĐ-UB ngày 10/10/2001.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau:
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất

Số lô

Diện tích đất (m2)

Theo Quyết định phê duyệt

Điều chỉnh

Chức năng

ĐTXD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Diện tích sàn (m2)

HSS DĐ (lần)

Chức năng

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TC (tầng)

Diện tích sàn (m2)

HSS DĐ (lần)

HH1

2349

Hỗn hợp

640

27

11

7040

2,99

Hỗn hợp

940

40

27

24840

10,5

HH2 +CT3

10534

Hỗn hợp + ở cao tầng

4021

38

8,1

32568

3,09

Hỗn hợp + ở cao tầng

4196

39,7

5-27

54960

5,2

HH3 +CT4

8978

Hỗn hợp + ở cao tầng

3565

40

8,8

31277

3,48

Hỗn hợp + ở cao tầng

3565

39,7

5-27

54655

6,1

CCTP

5707

Công cộng thành phố

2080

36

8,0

18588

3,25

Trụ sở cơ quan

2060

35,5

5-6 & 33

35750

6,26

ĐX

1864

Bãi đỗ xe

Bãi đỗ xe

3

* Việc giao sử dụng các công trình tại các lô đất nói trên sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng phải theo đúng các quy định chung của Nhà nước và quy định cụ thể của UBND Thành phố.
* Quy mô, diện tích chức năng các lô đất khác (ngoài các lô đất nêu trên) trong Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 83/2001/QĐ-UB ngày 10/10/2001.