Document: Điều 1 Quyết định 05/2012/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/01/2012", "sign_number": "05/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/01/2012", "sign_number": "05/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/01/2012", "sign_number": "05/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/01/2012", "sign_number": "05/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/01/2012", "sign_number": "05/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2012/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế

1
2
3
4

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể):
Nước dùng cho hoạt động các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang (không sản xuất kinh doanh):
Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất:
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ:

5.500 đ/m3
7.800đ/m3
8.500 đ/m3
10.500 đ/m3

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế

1
2
3
4

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể):
Nước dùng cho hoạt động các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang (không sản xuất kinh doanh):
Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất:
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ:

5.500 đ/m3
7.800đ/m3
8.500 đ/m3
10.500 đ/m3

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.