Document: Điều 1 Quyết định 4510/QĐ-UBND phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường Quảng Nam 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/11/2015", "sign_number": "4510/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/11/2015", "sign_number": "4510/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/11/2015", "sign_number": "4510/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/11/2015", "sign_number": "4510/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/11/2015", "sign_number": "4510/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4510/QĐ-UBND phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường Quảng Nam 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020với những nội dung chính như sau.
1. Mục tiêu: Xây dựng hoàn thiện mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh giai đoạn 2016-2020, bảo đảm cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản về môi trường, đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước về môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Phạm vi và đối tượng quy hoạch: Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020 được thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, với các thành phần môi trường: Nước mặt, nước dưới đất, nước biển ven bờ, không khí, đất, trầm tích.
3. Nội dung: Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường giai đoạn 2016 - 2020 gồm các nội dung chính sau:
a). Số lượng, tần suất và thông số quan trắc

STT

Loại môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Tần suất

Thông số quan trắc

1

Nước mặt

24

Nước sông: 12 lần/năm;
Nước hồ: 4 lần/năm

pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH4+, PO43-, Fe, Pb, Hg, CN-, Cd, Cl-, Chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ, Coliform (16 thông số)

2

Nước dưới đất

15

4 lần/năm

pH, độ cứng, TS, COD, NH4+, NO3-, NO2-, SO42-, Cl, Fe, Mn, As, E.Coli và Coliform (14 thông số)

3

Nước biển ven bờ

6

4 lần/năm

pH, COD, TSS, NH4+, Fe, Hg, Dầu mỡ khoáng, Coliform (8 thông số)

4

Môi trường đất

04

1 lần/năm

As, Cd, Cu, Pb, Zn, Dư lượng TBVTV (02 nhóm: Thuốc trừ cỏ và Thuốc trừ sâu) (6 thông số)

5

Trầm tích

02

1 lần/năm

As, Cd, Pb, Zn, Hg, Cr, Cu (7 thông số)

6

Không khí xung quanh

16

12 lần/năm

Vi khí hậu (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió), Tiếng ồn, Bụi lơ lửng, SO2, NO2, CO, (9 thông số)

Có Danh mục các điểm quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2010 kèm theo Quyết định này.
b) Thời gian quan trắc: 118 ngày/năm(Nội dung chi tiết theo Thuyết minh Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 kèm theo).
4. Kinh phí thực hiện:
- Kinh phí quan trắc môi trường 01 năm là 2.725.729.000 đồng (Hai tỷ, bảy trăm hai mươi lăm triệu, bảy trăm hai mươi chín nghìn đồng);
- Tổng kinh phí thực hiện quy hoạch 05 năm là 13.628.645.000 đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm hai mươi tám triệu, sáu trăm bốn mươi lăm ngàn đồng);
- Nguồn kinh phí: Kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Quảng Nam.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020với những nội dung chính như sau.
1. Mục tiêu: Xây dựng hoàn thiện mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh giai đoạn 2016-2020, bảo đảm cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản về môi trường, đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước về môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Phạm vi và đối tượng quy hoạch: Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020 được thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, với các thành phần môi trường: Nước mặt, nước dưới đất, nước biển ven bờ, không khí, đất, trầm tích.
3. Nội dung: Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường giai đoạn 2016 - 2020 gồm các nội dung chính sau:
a). Số lượng, tần suất và thông số quan trắc

STT

Loại môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Tần suất

Thông số quan trắc

1

Nước mặt

24

Nước sông: 12 lần/năm;
Nước hồ: 4 lần/năm

pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH4+, PO43-, Fe, Pb, Hg, CN-, Cd, Cl-, Chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ, Coliform (16 thông số)

2

Nước dưới đất

15

4 lần/năm

pH, độ cứng, TS, COD, NH4+, NO3-, NO2-, SO42-, Cl, Fe, Mn, As, E.Coli và Coliform (14 thông số)

3

Nước biển ven bờ

6

4 lần/năm

pH, COD, TSS, NH4+, Fe, Hg, Dầu mỡ khoáng, Coliform (8 thông số)

4

Môi trường đất

04

1 lần/năm

As, Cd, Cu, Pb, Zn, Dư lượng TBVTV (02 nhóm: Thuốc trừ cỏ và Thuốc trừ sâu) (6 thông số)

5

Trầm tích

02

1 lần/năm

As, Cd, Pb, Zn, Hg, Cr, Cu (7 thông số)

6

Không khí xung quanh

16

12 lần/năm

Vi khí hậu (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió), Tiếng ồn, Bụi lơ lửng, SO2, NO2, CO, (9 thông số)

Có Danh mục các điểm quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2010 kèm theo Quyết định này.
b) Thời gian quan trắc: 118 ngày/năm(Nội dung chi tiết theo Thuyết minh Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 kèm theo).
4. Kinh phí thực hiện:
- Kinh phí quan trắc môi trường 01 năm là 2.725.729.000 đồng (Hai tỷ, bảy trăm hai mươi lăm triệu, bảy trăm hai mươi chín nghìn đồng);
- Tổng kinh phí thực hiện quy hoạch 05 năm là 13.628.645.000 đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm hai mươi tám triệu, sáu trăm bốn mươi lăm ngàn đồng);
- Nguồn kinh phí: Kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Quảng Nam.