Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 102/2003/QĐ-BBCVT Sửa đổi các qui định tạm thời quản lý cước kết cuối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính Viễn thông", "promulgation_date": "12/06/2003", "sign_number": "102/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính Viễn thông", "promulgation_date": "12/06/2003", "sign_number": "102/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính Viễn thông", "promulgation_date": "12/06/2003", "sign_number": "102/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính Viễn thông", "promulgation_date": "12/06/2003", "sign_number": "102/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính Viễn thông", "promulgation_date": "12/06/2003", "sign_number": "102/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 102/2003/QĐ-BBCVT Sửa đổi các qui định tạm thời quản lý cước kết cuối

Điều 4. Báo cáo lưu lượng
...
2. Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông định kỳ hàng quí công bố lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN và điện thoại IP quốc tế chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam.

Content:
Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông định kỳ hàng quí công bố lưu lượng điện thoại quốc tế mạng PSTN và điện thoại IP quốc tế chiều Việt Nam đi quốc tế và chiều quốc tế đến Việt Nam.