Document: Điều 1 Quyết định 2052/QĐ-UBND 2011 mức phụ cấp với người hoạt động không chuyên trách Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2052/QĐ-UBND 2011 mức phụ cấp với người hoạt động không chuyên trách Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố theo quy định tại Mục 2, Điều 1 Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh theo mức lương tối thiểu chung 830.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011. Mức phụ cấp đối với từng chức danh cụ thể như sau:

TT

Chức danh

Hệ số

Mức phụ cấp

I

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Nhóm 1

1

Phó Chỉ huy trưởng quân sự

1

830.000

2

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

1

830.000

3

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

1

830.000

Nhóm 2

1

Trưởng ban Tổ chức Đảng

0,9

747.000

2

Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra

0,9

747.000

3

Trưởng ban Tuyên giáo

0,9

747.000

4

Trưởng ban Dân vận

0,9

747.000

5

Văn phòng Đảng ủy

0,9

747.000

6

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

0,9

747.000

7

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ

0,9

747.000

8

Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,9

747.000

9

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,9

747.000

10

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,9

747.000

11

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,9

747.000

12

Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên

0,9

747.000

II

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, BẢN, KHU PHỐ

Nhóm 1

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 1, Bí thư Đảng ủy bộ phận

0,8

664.000

2

Trưởng thôn loại 1

0,8

664.000

3

Công an viên thôn loại 1

0,8

664.000

Nhóm 2

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 2

0,75

622.500

2

Trưởng thôn loại 2

0,75

622.500

3

Công an viên thôn loại 2

0,75

622.500

Nhóm 3

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 3, Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng ủy bộ phận

0,7

581.000

2

Trưởng thôn loại 3

0,7

581.000

3

Công an viên thôn loại 3 và những thôn bố trí 02 công an viên

0,7

581.000

III

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, BẢN, KHU PHỐ HƯỞNG PHỤ CẤP DO

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHI TRẢ (không thuộc đối tượng điều chỉnh theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP)

Nhóm

1

Trưởng ban Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư

0,35

290.500

Nhóm

1

Chi Hội trưởng Hội Cựu chiến binh

0,3

249.000

2

Chi Hội trưởng Hội Phụ nữ

0,3

249.000

3

Chi Hội trưởng Hội Nông dân

0,3

249.000

4

Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,3

249.000

5

Chi Hội trưởng Hội Người cao tuổi

0,3

249.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố theo quy định tại Mục 2, Điều 1 Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh theo mức lương tối thiểu chung 830.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2011. Mức phụ cấp đối với từng chức danh cụ thể như sau:

TT

Chức danh

Hệ số

Mức phụ cấp

I

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Nhóm 1

1

Phó Chỉ huy trưởng quân sự

1

830.000

2

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

1

830.000

3

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

1

830.000

Nhóm 2

1

Trưởng ban Tổ chức Đảng

0,9

747.000

2

Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra

0,9

747.000

3

Trưởng ban Tuyên giáo

0,9

747.000

4

Trưởng ban Dân vận

0,9

747.000

5

Văn phòng Đảng ủy

0,9

747.000

6

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

0,9

747.000

7

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ

0,9

747.000

8

Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,9

747.000

9

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,9

747.000

10

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,9

747.000

11

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,9

747.000

12

Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên

0,9

747.000

II

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, BẢN, KHU PHỐ

Nhóm 1

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 1, Bí thư Đảng ủy bộ phận

0,8

664.000

2

Trưởng thôn loại 1

0,8

664.000

3

Công an viên thôn loại 1

0,8

664.000

Nhóm 2

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 2

0,75

622.500

2

Trưởng thôn loại 2

0,75

622.500

3

Công an viên thôn loại 2

0,75

622.500

Nhóm 3

1

Bí thư Chi bộ thôn loại 3, Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng ủy bộ phận

0,7

581.000

2

Trưởng thôn loại 3

0,7

581.000

3

Công an viên thôn loại 3 và những thôn bố trí 02 công an viên

0,7

581.000

III

NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, BẢN, KHU PHỐ HƯỞNG PHỤ CẤP DO

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHI TRẢ (không thuộc đối tượng điều chỉnh theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP)

Nhóm

1

Trưởng ban Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư

0,35

290.500

Nhóm

1

Chi Hội trưởng Hội Cựu chiến binh

0,3

249.000

2

Chi Hội trưởng Hội Phụ nữ

0,3

249.000

3

Chi Hội trưởng Hội Nông dân

0,3

249.000

4

Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,3

249.000

5

Chi Hội trưởng Hội Người cao tuổi

0,3

249.000