Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
...
6. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“b) Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310

Content:
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“b) Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310