Document: Điều 3 Quyết định 03/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "03/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "03/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "03/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "03/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "03/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 03/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất thương mại dịch vụ áp dụng cho khu vực
a) Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là 1,2 lần.
b) Các phường thuộc thị xã Bình Minh và các thị trấn thuộc huyện là 1,1 lần.
c) Khu vực còn lại là 1,0 lần.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp áp dụng chung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là 1,0 lần.

Content:
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất thương mại dịch vụ áp dụng cho khu vực
a) Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là 1,2 lần.
b) Các phường thuộc thị xã Bình Minh và các thị trấn thuộc huyện là 1,1 lần.
c) Khu vực còn lại là 1,0 lần.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp áp dụng chung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là 1,0 lần.