Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

689,73

29,16

0,43

3,48

6,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

526,62

20,74

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,62

20,74

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,87

3,01

0,33

0,04

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,67

2,27

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

114,25

3,15

0,10

2,38

2,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

84,74

1,13

2,73

1,83

2,23

3,18

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

Phường Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16,55

4,83

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,16

3,78

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,16

3,78

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,89

0,17

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

1,23

2,57

0,07

3,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,22

55,22

151,99

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,43

138,57

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,43

138,57

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

5,16

6,36

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,19

0,06

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,57

6,93

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08

0,03

9,23

13,66

3,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,24

71,61

65,05

14,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,30

52,05

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,30

52,05

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,13

1,76

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,80

0,50

4,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

51,38

10,74

5,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,46

21,85

4,47

1,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,33

160,58

36,11

32,20

10,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,76

139,02

32,60

27,94

9,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,76

139,02

32,60

27,94

9,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,94

0,40

0,35

0,13

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,12

2,44

1,82

2,28

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,51

18,45

1,34

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

8,35

0,18

2,59

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

689,73

29,16

0,43

3,48

6,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

526,62

20,74

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,62

20,74

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,87

3,01

0,33

0,04

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,67

2,27

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

114,25

3,15

0,10

2,38

2,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

84,74

1,13

2,73

1,83

2,23

3,18

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

Phường Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16,55

4,83

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,16

3,78

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,16

3,78

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,89

0,17

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

1,23

2,57

0,07

3,77

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,22

55,22

151,99

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,43

138,57

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,43

138,57

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

5,16

6,36

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,19

0,06

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,57

6,93

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08

0,03

9,23

13,66

3,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,24

71,61

65,05

14,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,30

52,05

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,30

52,05

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,13

1,76

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,80

0,50

4,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

51,38

10,74

5,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,46

21,85

4,47

1,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,33

160,58

36,11

32,20

10,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,76

139,02

32,60

27,94

9,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,76

139,02

32,60

27,94

9,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,94

0,40

0,35

0,13

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,12

2,44

1,82

2,28

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,51

18,45

1,34

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

8,35

0,18

2,59