Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1996/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1996/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1996/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1996/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1996/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1996/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1996/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 như sau:
...
2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.428,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,61

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

239,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

48,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,16

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

239,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

145,94

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 thành: 175 dự án, tổng diện tích 789,59 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.428,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,61

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

239,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

48,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,16

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

239,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

145,94

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 thành: 175 dự án, tổng diện tích 789,59 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.