Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 17/2012/TT-BCT quy định giá bán điện hướng dẫn thực

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "17/2012/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "17/2012/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "17/2012/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "17/2012/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "17/2012/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 17/2012/TT-BCT quy định giá bán điện hướng dẫn thực

Điều 16. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
...
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.181

Cho kWh từ 101 - 150

1.318

Cho kWh từ 151 - 200

1.668

Cho kWh từ 201 - 300

1.831

Cho kWh từ 301 - 400

1.970

Cho kWh từ 401 trở lên

2.021

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.156

Cho kWh từ 101 - 150

1.277

Cho kWh từ 151 - 200

1.615

Cho kWh từ 201 - 300

1.775

Cho kWh từ 301 - 400

1.901

Cho kWh từ 401 trở lên

1.973

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

881

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.124

Cho kWh từ 101 - 150

1.246

Cho kWh từ 151 - 200

1.576

Cho kWh từ 201 - 300

1.737

Cho kWh từ 301 - 400

1.859

Cho kWh từ 401 trở lên

1.907

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.104

Cho kWh từ 101 - 150

1.214

Cho kWh từ 151 - 200

1.536

Cho kWh từ 201 - 300

1.664

Cho kWh từ 301 - 400

1.790

Cho kWh từ 401 trở lên

1.836

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 - 100

1.252

2

Cho kWh từ 101 - 150

1.422

3

Cho kWh từ 151 - 200

1.799

4

Cho kWh từ 201 - 300

1.948

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.081

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.135

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V Phần B của Phụ lục Thông tư này.

Content:
Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.181

Cho kWh từ 101 - 150

1.318

Cho kWh từ 151 - 200

1.668

Cho kWh từ 201 - 300

1.831

Cho kWh từ 301 - 400

1.970

Cho kWh từ 401 trở lên

2.021

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.156

Cho kWh từ 101 - 150

1.277

Cho kWh từ 151 - 200

1.615

Cho kWh từ 201 - 300

1.775

Cho kWh từ 301 - 400

1.901

Cho kWh từ 401 trở lên

1.973

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

881

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.124

Cho kWh từ 101 - 150

1.246

Cho kWh từ 151 - 200

1.576

Cho kWh từ 201 - 300

1.737

Cho kWh từ 301 - 400

1.859

Cho kWh từ 401 trở lên

1.907

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.104

Cho kWh từ 101 - 150

1.214

Cho kWh từ 151 - 200

1.536

Cho kWh từ 201 - 300

1.664

Cho kWh từ 301 - 400

1.790

Cho kWh từ 401 trở lên

1.836

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 - 100

1.252

2

Cho kWh từ 101 - 150

1.422

3

Cho kWh từ 151 - 200

1.799

4

Cho kWh từ 201 - 300

1.948

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.081

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.135

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V Phần B của Phụ lục Thông tư này.