Document: Điều 1 Quyết định 1807/QĐ-UBND giá đất xác định giá bán đấu giá quyền sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "1807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "1807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "1807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "1807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "1807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1807/QĐ-UBND giá đất xác định giá bán đấu giá quyền sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với 31 lô đất tại Khu dân cư An Bình Thạnh (giai đoạn 1), phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên lô đất

Diện tích (m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt (đồng/m2)

KHU B

1

Lô số 28

282,1

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

2

Lô số 29

365,6

3

Lô số 31-b1

217,8

4

Lô số 32-b2

154,6

5

Lô số 38

690

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 16m

2.670.000

6

Lô số 1

987,5

Tiếp giáp đường rộng 16m và đường rộng 12m

1.540.000

KHU E

1

Lô số 1

216

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp đường rộng 25m

1.520.000

2

Lô số 2

192

3

Lô số 3

179,5

Tiếp giáp đường rộng 25m và đường rộng 12m

1.640.000

4

Lô số 10

199,5

Tiếp giáp đường rộng 12m

1.215.000

5

Lô số 11

200

6

Lô số 22-1

268,1

Tiếp giáp đường rộng 16m

1.420.000

7

Lô số 22-2

268,4

8

Lô số 24

265,8

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

9

Lô số 25

377,3

10

Lô số 26

395,4

11

Lô số 31

418,6

12

Lô số 32

410,2

13

Lô số 33

415,3

14

Lô số 34

385,6

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 25m

2.680.000

KHU I

1

Lô số: 1

223,5

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp đường rộng 16m

1.420.000

2

Lô số: 2

198

3

Lô số: 22

315,5

4

Lô số: 25-I2

257,8

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

5

Lô số: 26

369,4

6

Lô số: 29-I1

251,9

7

Lô số: 30-I2

345,7

8

Lô số: 30-I4

171,2

9

Lô số: 33-1

262,8

10

Lô số: 35

305,5

11

Lô số: 36

427,5

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 16m

2.670.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với 31 lô đất tại Khu dân cư An Bình Thạnh (giai đoạn 1), phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên lô đất

Diện tích (m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt (đồng/m2)

KHU B

1

Lô số 28

282,1

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

2

Lô số 29

365,6

3

Lô số 31-b1

217,8

4

Lô số 32-b2

154,6

5

Lô số 38

690

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 16m

2.670.000

6

Lô số 1

987,5

Tiếp giáp đường rộng 16m và đường rộng 12m

1.540.000

KHU E

1

Lô số 1

216

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp đường rộng 25m

1.520.000

2

Lô số 2

192

3

Lô số 3

179,5

Tiếp giáp đường rộng 25m và đường rộng 12m

1.640.000

4

Lô số 10

199,5

Tiếp giáp đường rộng 12m

1.215.000

5

Lô số 11

200

6

Lô số 22-1

268,1

Tiếp giáp đường rộng 16m

1.420.000

7

Lô số 22-2

268,4

8

Lô số 24

265,8

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

9

Lô số 25

377,3

10

Lô số 26

395,4

11

Lô số 31

418,6

12

Lô số 32

410,2

13

Lô số 33

415,3

14

Lô số 34

385,6

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 25m

2.680.000

KHU I

1

Lô số: 1

223,5

Đất ở đô thị (ODT)

1

Tiếp giáp đường rộng 16m

1.420.000

2

Lô số: 2

198

3

Lô số: 22

315,5

4

Lô số: 25-I2

257,8

Tiếp giáp Quốc lộ 1

2.530.000

5

Lô số: 26

369,4

6

Lô số: 29-I1

251,9

7

Lô số: 30-I2

345,7

8

Lô số: 30-I4

171,2

9

Lô số: 33-1

262,8

10

Lô số: 35

305,5

11

Lô số: 36

427,5

Tiếp giáp Quốc lộ 1 và đường rộng 16m

2.670.000