Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
...
4.144,59

4.374,85

4.605,10

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

675,63

63,44

76,31

166,87

139,84

229,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

472,98

52,91

48,97

154,75

129,89

86,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

472,95

52,90

48,95

154,75

129,89

86,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

24,21

4,63

12,00

4,66

1,72

1,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

30,58

2,07

4,34

4,65

5,37

14,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,15

13,73

1,32

2,10

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
4.144,59

4.374,85

4.605,10

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

675,63

63,44

76,31

166,87

139,84

229,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

472,98

52,91

48,97

154,75

129,89

86,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

472,95

52,90

48,95

154,75

129,89

86,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

24,21

4,63

12,00

4,66

1,72

1,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

30,58

2,07

4,34

4,65

5,37

14,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,15

13,73

1,32

2,10

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT