Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3027/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 21, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3027/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 21, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 21, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

22,60

25,31

25,31

25,31

23,41

23,22

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

22,60

25,31

25,31

25,31

23,41

23,22

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

16,82

14,11

14,11

14,11

16,07

16,26

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,64

3,17

3,17

3,17

2,97

2,97

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,64

3,17

3,17

3,17

2,97

2,97

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

11,13

10,89

10,89

10,89

13,05

13,24

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

7,49

7,41

7,41

7,41

8,65

7,80

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

3,10

2,94

2,94

2,94

2,56

2,68

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,30

2,22

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,17

0,17

0,17

0,17

0,11

0,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NKH/PNN

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

RDD/NKR(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

NTD/PN1(a)

2,73

2,71

0,02

4.1

Đất chuyên dùng

SMN/PN1(a)

2,73

2,71

0,02

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

PKT(a)/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CDG/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CTS/OTC

2,47

2,47

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CQA/OTC

0,26

0,24

0,02

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

CSK/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

CCC/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

TTN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

NTD/OTC

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

22,60

25,31

25,31

25,31

23,41

23,22

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

22,60

25,31

25,31

25,31

23,41

23,22

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

16,82

14,11

14,11

14,11

16,07

16,26

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,64

3,17

3,17

3,17

2,97

2,97

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,64

3,17

3,17

3,17

2,97

2,97

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

11,13

10,89

10,89

10,89

13,05

13,24

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

7,49

7,41

7,41

7,41

8,65

7,80

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

3,10

2,94

2,94

2,94

2,56

2,68

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,30

2,22

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,17

0,17

0,17

0,17

0,11

0,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NKH/PNN

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

RDD/NKR(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

NTD/PN1(a)

2,73

2,71

0,02

4.1

Đất chuyên dùng

SMN/PN1(a)

2,73

2,71

0,02

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

PKT(a)/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CDG/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CTS/OTC

2,47

2,47

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CQA/OTC

0,26

0,24

0,02

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

CSK/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

CCC/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

TTN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

NTD/OTC