Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3683/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ xe ra vào bến Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3683/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ xe ra vào bến Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
2.000

1.800

1.700

1.600

1.500

1.400

4

Từ 150Km đến dưới 200Km

2.400

2.200

2.100

2.000

1.900

1.800

5

Từ 200 km trở lên

2.800

2.500

2.400

2.300

2.200

2.100

II.

Ngoại tỉnh, quốc tế

1

Dưới 100Km

1.700

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

2

Từ 100Km đến dưới 150Km

2.700

2.400

2.300

2.200

2.100

2.000

3

Từ 150Km đến dưới 200Km

2.900

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

4

Từ 200Km đến dưới 250Km

Content:
2.000

1.800

1.700

1.600

1.500

1.400

4

Từ 150Km đến dưới 200Km

2.400

2.200

2.100

2.000

1.900

1.800

5

Từ 200 km trở lên

2.800

2.500

2.400

2.300

2.200

2.100

II.

Ngoại tỉnh, quốc tế

1

Dưới 100Km

1.700

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

2

Từ 100Km đến dưới 150Km

2.700

2.400

2.300

2.200

2.100

2.000

3

Từ 150Km đến dưới 200Km

2.900

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

4

Từ 200Km đến dưới 250Km