Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1175/QĐ-UBND 2018 quy hoạch cấp nước vùng Phú Yên 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1175/QĐ-UBND 2018 quy hoạch cấp nước vùng Phú Yên 2025

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch cấp nước vùng tỉnh Phú Yên đến năm 2025 và tầm nhìn đến 2050, với các nội dung chính sau:
...
7.700

6

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn La Hai

D100 - D300

13.300

1.500

7

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Sơn Long, Đồng Cam, Tân Lập

D90-D200

m

17.900

1.100

8

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Xuân Lãnh, Xuân Phước, Sơn Thành Đông, Trà Kê - Sơn Hội

D90-D200

m

72.000

i) Các chương trình, dự án khác:
- Giảm thất thoát nước.
- Cải tạo, thay thế công trình, thiết bị, đường ống cũ.
- Phát triển mạng cấp 3 và ống dịch vụ khách hàng .
- Các chương trình/dự án phi xây dựng: Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; nâng cao năng lực thể chế; quản lý tài sản ngành nước; ứng dụng công nghệ thông tin và tiến bộ khoa học kỹ thuật; truyền thông, tuyên truyền…
k) Nhu cầu sử dụng đất:
Nhu cầu sử dụng đất xây dựng các công trình cấp nước 13ha theo các giai đoạn như dưới đây:

TT

Dự án, chương trình

2025

2030

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Tuy Hòa từ 28.000m3/ngđ lên 55.000m3/ngđ

2

Xây dựng mới NMN Nam Phú Yên

9

II

Khu vực Phú Thứ - Phú Hòa

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Phú Hòa từ 2.000m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ - 8.000m3/ngđ

1

2

Xây dựng mới mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Thứ từ nhà máy nước Phú Hòa

III

HTCN các đô thị độc lập

1

Xây dựng mới nhà máy nước Sông Cầu 2 6.000m3/ngđ - 12.000m3/ngđ

1,3

2

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Đông Bắc Sông Cầu từ 900 m3/ngđ lên 9.000m3/ngđ - 17.000m3/ngđ

0,5

3

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Chí Thạnh từ 3.000 m3/ngđ lên 9.000m3/ngđ - 15.000m3/ngđ

0,05

4

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Hai Riêng từ 3000 m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ

5

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Củng Sơn từ 2.000 m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ - 8.000 m3/ngđ

0,05

0,1

6

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước La Hai từ 3.000 m3/ngđ lên 4.500m3/ngđ - 6.000 m3/ngđ

7

Xây dựng trạm cấp nước Sơn Long công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

8

Xây dựng trạm cấp nước Xuân Lãnh công suất 500m3/ngđ

0,05

9

Xây dựng trạm cấp nước Xuân Phước công suất 500m3/ngđ

0,05

10

Xây dựng trạm cấp nước Sơn Thành Đông công suất 500m3/ngđ

0,05

11

Xây dựng trạm cấp nước Trà Kê - Sơn Hội công suất 500m3/ngđ

0,05

12

Xây dựng trạm cấp nước Đồng Cam công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

13

Xây dựng trạm cấp nước Tân Lập công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

14

Xây dựng trạm cấp nước Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

l) Các dự án ưu tiên thực hiện trong giai đoạn 2018 - 2023:

TT

Dự án, chương trình

Đơn vị tính

Khối lượng

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Tuy Hòa từ 28.000m3/ngđ lên 55.000m3/ngđ

- Công trình thu - trạm bơm nước thô

m3/ngđ

28.350

- Tuyến ống nước thô D500

m

1.500

- Tuyến ống nước thô D600

m

2.500

- Nhà máy nước Tuy Hòa

m3/ngđ

27.000

- Tuyến ống nước sạch và mạng lưới cấp I, II

D100-D800

m

52.300

2

Xây dựng mới NMN Nam Phú Yên

- Công trình thu - trạm bơm nước thô

m3/ngđ

52.500

- Tuyến ống nước thô D700

m

55.000

- Trạm bơm tăng áp nước thô số 1

m3/ngđ

52.500

- Trạm bơm tăng áp nước thô số 2

m3/ngđ

52.500

- Nhà máy nước

m3/ngđ

50.000

- Trạm bơm tăng áp nước sạch

m3/ngđ

Content:
7.700

6

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn La Hai

D100 - D300

13.300

1.500

7

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Sơn Long, Đồng Cam, Tân Lập

D90-D200

m

17.900

1.100

8

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Xuân Lãnh, Xuân Phước, Sơn Thành Đông, Trà Kê - Sơn Hội

D90-D200

m

72.000

i) Các chương trình, dự án khác:
- Giảm thất thoát nước.
- Cải tạo, thay thế công trình, thiết bị, đường ống cũ.
- Phát triển mạng cấp 3 và ống dịch vụ khách hàng .
- Các chương trình/dự án phi xây dựng: Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; nâng cao năng lực thể chế; quản lý tài sản ngành nước; ứng dụng công nghệ thông tin và tiến bộ khoa học kỹ thuật; truyền thông, tuyên truyền…
k) Nhu cầu sử dụng đất:
Nhu cầu sử dụng đất xây dựng các công trình cấp nước 13ha theo các giai đoạn như dưới đây:

TT

Dự án, chương trình

2025

2030

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Tuy Hòa từ 28.000m3/ngđ lên 55.000m3/ngđ

2

Xây dựng mới NMN Nam Phú Yên

9

II

Khu vực Phú Thứ - Phú Hòa

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Phú Hòa từ 2.000m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ - 8.000m3/ngđ

1

2

Xây dựng mới mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Thứ từ nhà máy nước Phú Hòa

III

HTCN các đô thị độc lập

1

Xây dựng mới nhà máy nước Sông Cầu 2 6.000m3/ngđ - 12.000m3/ngđ

1,3

2

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Đông Bắc Sông Cầu từ 900 m3/ngđ lên 9.000m3/ngđ - 17.000m3/ngđ

0,5

3

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Chí Thạnh từ 3.000 m3/ngđ lên 9.000m3/ngđ - 15.000m3/ngđ

0,05

4

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Hai Riêng từ 3000 m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ

5

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Củng Sơn từ 2.000 m3/ngđ lên 5.000m3/ngđ - 8.000 m3/ngđ

0,05

0,1

6

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước La Hai từ 3.000 m3/ngđ lên 4.500m3/ngđ - 6.000 m3/ngđ

7

Xây dựng trạm cấp nước Sơn Long công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

8

Xây dựng trạm cấp nước Xuân Lãnh công suất 500m3/ngđ

0,05

9

Xây dựng trạm cấp nước Xuân Phước công suất 500m3/ngđ

0,05

10

Xây dựng trạm cấp nước Sơn Thành Đông công suất 500m3/ngđ

0,05

11

Xây dựng trạm cấp nước Trà Kê - Sơn Hội công suất 500m3/ngđ

0,05

12

Xây dựng trạm cấp nước Đồng Cam công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

13

Xây dựng trạm cấp nước Tân Lập công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

14

Xây dựng trạm cấp nước Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên công suất 500m3/ngđ - 1.000 m3/ngđ

0,07

l) Các dự án ưu tiên thực hiện trong giai đoạn 2018 - 2023:

TT

Dự án, chương trình

Đơn vị tính

Khối lượng

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng, nâng cấp công suất nhà máy nước Tuy Hòa từ 28.000m3/ngđ lên 55.000m3/ngđ

- Công trình thu - trạm bơm nước thô

m3/ngđ

28.350

- Tuyến ống nước thô D500

m

1.500

- Tuyến ống nước thô D600

m

2.500

- Nhà máy nước Tuy Hòa

m3/ngđ

27.000

- Tuyến ống nước sạch và mạng lưới cấp I, II

D100-D800

m

52.300

2

Xây dựng mới NMN Nam Phú Yên

- Công trình thu - trạm bơm nước thô

m3/ngđ

52.500

- Tuyến ống nước thô D700

m

55.000

- Trạm bơm tăng áp nước thô số 1

m3/ngđ

52.500

- Trạm bơm tăng áp nước thô số 2

m3/ngđ

52.500

- Nhà máy nước

m3/ngđ

50.000

- Trạm bơm tăng áp nước sạch

m3/ngđ