Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-BGTVT 2022 Dự án đầu tư xây dựng tuyến tránh thành phố Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/05/2022", "sign_number": "578/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/05/2022", "sign_number": "578/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/05/2022", "sign_number": "578/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/05/2022", "sign_number": "578/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/05/2022", "sign_number": "578/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-BGTVT 2022 Dự án đầu tư xây dựng tuyến tránh thành phố Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng tuyến tránh thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng.
4.1. Mục tiêu đầu tư: Từng bước hoàn thiện mạng lưới giao thông tỉnh Cao Bằng theo quy hoạch; tăng cường kết nối, nâng cao năng lực khai thác, giảm thiểu tai nạn giao thông, đáp ứng nhu cầu vận tải của tỉnh Cao Bằng và khu vực nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh, quốc phòng.
4.2. Phạm vi dự án
- Điểm đầu tại Km0+00 giao với QL34B (tại Km53+250) thuộc phường Duyệt Trung thành phố Cao Bằng.
- Điểm cuối tại Km7+558,18 giao với QL3 (tại Km271+500) thuộc phường Sông Hiến thành phố Cao Bằng.
- Tổng chiều dài tuyến khoảng 7,56km.
4.3. Quy mô đầu tư xây dựng
- Cấp đường: Đường cấp III miền núi (TCVN 4054-2005), tốc độ thiết kế Vtk =60km/h.
- Mặt cắt ngang: 02 làn xe cơ giới, bề rộng nền đường Bnền=12,0m, bề rộng mặt đường Bmặt=11,0m, bề rộng lề đất Blđ =2x0,5=1,0m. Riêng đoạn từ Km6+027 - Km7+558,18; L = 1,53km (từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến cuối tuyến): Bề rộng nền đường Bnền=23,0m; bề rộng mặt đường Bmặt=15,0m.
- Công trình cầu trên tuyến: Hoàn thiện các cầu đã đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành trong giai đoạn trước (năm 2014). Cầu xây dựng mới: Thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN11823-1:2017 đến TCVN11823-14:2017, bề rộng cầu phù hợp với bề rộng nền đường, tải trọng thiết kế HL-93, người đi bộ 3kN/m2.
- Tần suất thiết kế: Nền đường, cống, cầu nhỏ P=4%; công trình cầu lớn, cầu trung P=1%.
4.4. Giải pháp thiết kế chủ yếu
...
c) Trắc ngang tuyến: Thiết kế trắc ngang đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường, quy mô tại Quyết định số 2411/QĐ-BGTVT ngày 09/11/2006, phù hợp với chủ trương đầu tư đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 1687/QĐ-BGTVT ngày 17/9/2021:
- Đoạn tuyến thông thường (Km0+00 - Km6+027): Bề rộng nền đường: Bnền = 12,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 11,0m; Bề rộng lề đất: Blđ = 2x0,5m=1,0m.
- Đoạn đường đô thị (Km6+027 - Km7+558,18): Bề rộng nền đường: Bnền = 23,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 2x7,5m = 15,0m; Bề rộng vỉa hè: Bvh =2x3,0m = 6,0m; Bề rộng giải phân cách Bpc = 2,0m.

Content:
Trắc ngang tuyến: Thiết kế trắc ngang đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường, quy mô tại Quyết định số 2411/QĐ-BGTVT ngày 09/11/2006, phù hợp với chủ trương đầu tư đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 1687/QĐ-BGTVT ngày 17/9/2021:
- Đoạn tuyến thông thường (Km0+00 - Km6+027): Bề rộng nền đường: Bnền = 12,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 11,0m; Bề rộng lề đất: Blđ = 2x0,5m=1,0m.
- Đoạn đường đô thị (Km6+027 - Km7+558,18): Bề rộng nền đường: Bnền = 23,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 2x7,5m = 15,0m; Bề rộng vỉa hè: Bvh =2x3,0m = 6,0m; Bề rộng giải phân cách Bpc = 2,0m.