Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.866,05

5,28

2.781,00

-46,41

2.734,59

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.369,27

2,52

1.332,00

1,60

1.333,60

2,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.764,97

80,60

15.191,00

0,07

15.191,07

28,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

75,00

75,00

0,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.533,57

2,82

29.824,00

29.824,00

55,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,87

0,13

69,00

-0,30

68,70

0,13

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,13

114,73

114,73

0,21

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.766,91

7,87

5.059,00

239,74

5.298,74

8,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

826,81

17,34

870,00

59,87

929,87

17,55

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,03

3,00

0,55

3,55

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

0,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,00

0,00

3,00

-0,02

2,98

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

6,76

332,00

0,43

332,43

6,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,58

0,14

73,00

0,01

73,01

1,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.640,66

34,42

1.766,00

205,16

1.971,16

37,20

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

0,11

25,00

-17,38

7,62

0,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,72

0,17

5,00

-1,16

3,84

0,19

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

42,10

2,57

45,00

0,43

45,43

2,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

3,97

0,24

6,00

0,08

6,08

0,31

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,01

2,00

0,00

2,00

0,04

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,62

0,01

2,00

-0,38

1,62

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

0,00

5,00

0,04

5,04

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

873,56

18,33

879,00

6,55

885,55

16,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,34

0,59

28,00

3,08

31,08

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,20

0,11

9,00

-0,09

8,91

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

0,07

3,00

0,58

3,58

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,10

1,37

72,00

0,68

72,68

1,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,45

0,26

42,37

42,37

0,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,10

10,04

10,04

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,01

0,56

0,56

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,77

18,69

818,77

818,77

15,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

1,75

83,54

83,54

1,58

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.532,15

2,53

1.523,00

-188,43

1.334,57

2,20

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

123,00

123,04

0,20

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

1.712,25

1.712,25

2,83

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.333,60

1.333,60

2,20

3

Khu vực rừng phòng hộ

15.191,07

15.191,07

25,07

4

Khu vực rừng đặc dụng

75,00

75,00

0,12

5

Khu vực rừng sản xuất

29.824,00

29.824,00

49,22

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

20,00

20,00

0,03

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

2,98

2,98

0,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1217,98

1217,98

2,01

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

477,16

25,34

33,08

39,40

3,83

4,08

50,16

9,98

11,67

10,52

6,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,88

7,99

2,30

0,70

1,14

11,04

0,02

1,40

7,39

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,94

0,62

0,80

0,38

3,63

0,02

0,20

3,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,70

6,83

2,89

5,09

1,80

0,78

9,09

6,51

0,67

1,38

1,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,27

10,35

0,13

8,50

0,43

0,66

3,13

0,77

0,10

1,23

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,57

27,26

21,61

1,60

1,50

26,40

2,68

9,50

0,52

4,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,57

0,50

3,50

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

96,34

2,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

96,34

2,80

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

477,16

5,79

3,85

36,44

32,55

4,65

4,75

89,22

13,01

40,84

2,82

48,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,88

1,50

18,58

2,09

0,76

0,81

4,33

0,22

0,05

1,22

7,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,94

8,10

0,35

0,06

0,40

0,10

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,70

3,33

0,65

9,56

8,18

1,47

1,79

15,56

1,01

3,19

1,26

40,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,27

0,55

1,19

6,80

6,51

0,15

15,00

1,13

0,10

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,57

1,91

0,51

1,50

15,27

2,42

2,00

54,31

10,65

37,50

0,01

1,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,57

0,50

0,02

0,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

96,34

93,54

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

96,34

93,54

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

142,91

2,20

2,50

2,20

0,70

2,00

2,00

0,50

2,00

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,90

2,20

2,50

2,20

0,70

2,00

2,00

0,50

2,00

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,67

0,10

0,15

0,27

0,80

0,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,41

0,03

0,15

0,27

0,80

0,73

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

142,91

1,30

1,70

1,20

1,20

0,50

1,00

1,50

1,00

1,70

1,00

116,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,90

1,30

1,70

1,20

1,20

0,50

1,00

1,50

1,00

1,70

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116,01

116,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐấT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,67

0,11

7,00

0,19

45,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,41

0,11

7,00

45,32

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hòa An.

Content:
2.866,05

5,28

2.781,00

-46,41

2.734,59

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.369,27

2,52

1.332,00

1,60

1.333,60

2,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.764,97

80,60

15.191,00

0,07

15.191,07

28,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

75,00

75,00

0,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.533,57

2,82

29.824,00

29.824,00

55,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,87

0,13

69,00

-0,30

68,70

0,13

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,13

114,73

114,73

0,21

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.766,91

7,87

5.059,00

239,74

5.298,74

8,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

826,81

17,34

870,00

59,87

929,87

17,55

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,03

3,00

0,55

3,55

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

0,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,00

0,00

3,00

-0,02

2,98

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

6,76

332,00

0,43

332,43

6,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,58

0,14

73,00

0,01

73,01

1,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.640,66

34,42

1.766,00

205,16

1.971,16

37,20

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

0,11

25,00

-17,38

7,62

0,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,72

0,17

5,00

-1,16

3,84

0,19

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

42,10

2,57

45,00

0,43

45,43

2,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

3,97

0,24

6,00

0,08

6,08

0,31

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,01

2,00

0,00

2,00

0,04

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,62

0,01

2,00

-0,38

1,62

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

0,00

5,00

0,04

5,04

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

873,56

18,33

879,00

6,55

885,55

16,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,34

0,59

28,00

3,08

31,08

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,20

0,11

9,00

-0,09

8,91

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

0,07

3,00

0,58

3,58

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,10

1,37

72,00

0,68

72,68

1,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,45

0,26

42,37

42,37

0,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,10

10,04

10,04

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,01

0,56

0,56

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,77

18,69

818,77

818,77

15,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

1,75

83,54

83,54

1,58

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.532,15

2,53

1.523,00

-188,43

1.334,57

2,20

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

123,00

123,04

0,20

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

1.712,25

1.712,25

2,83

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.333,60

1.333,60

2,20

3

Khu vực rừng phòng hộ

15.191,07

15.191,07

25,07

4

Khu vực rừng đặc dụng

75,00

75,00

0,12

5

Khu vực rừng sản xuất

29.824,00

29.824,00

49,22

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

20,00

20,00

0,03

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

2,98

2,98

0,00

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1217,98

1217,98

2,01

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

477,16

25,34

33,08

39,40

3,83

4,08

50,16

9,98

11,67

10,52

6,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,88

7,99

2,30

0,70

1,14

11,04

0,02

1,40

7,39

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,94

0,62

0,80

0,38

3,63

0,02

0,20

3,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,70

6,83

2,89

5,09

1,80

0,78

9,09

6,51

0,67

1,38

1,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,27

10,35

0,13

8,50

0,43

0,66

3,13

0,77

0,10

1,23

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,57

27,26

21,61

1,60

1,50

26,40

2,68

9,50

0,52

4,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,57

0,50

3,50

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

96,34

2,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

96,34

2,80

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

477,16

5,79

3,85

36,44

32,55

4,65

4,75

89,22

13,01

40,84

2,82

48,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,88

1,50

18,58

2,09

0,76

0,81

4,33

0,22

0,05

1,22

7,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,94

8,10

0,35

0,06

0,40

0,10

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,70

3,33

0,65

9,56

8,18

1,47

1,79

15,56

1,01

3,19

1,26

40,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,27

0,55

1,19

6,80

6,51

0,15

15,00

1,13

0,10

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,57

1,91

0,51

1,50

15,27

2,42

2,00

54,31

10,65

37,50

0,01

1,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,57

0,50

0,02

0,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

96,34

93,54

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

96,34

93,54

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đức Xuân

Xã Đại tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Bình Long

Xã Nguyễn Huệ

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

142,91

2,20

2,50

2,20

0,70

2,00

2,00

0,50

2,00

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,90

2,20

2,50

2,20

0,70

2,00

2,00

0,50

2,00

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,67

0,10

0,15

0,27

0,80

0,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,41

0,03

0,15

0,27

0,80

0,73

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

142,91

1,30

1,70

1,20

1,20

0,50

1,00

1,50

1,00

1,70

1,00

116,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,90

1,30

1,70

1,20

1,20

0,50

1,00

1,50

1,00

1,70

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116,01

116,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐấT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

54,67

0,11

7,00

0,19

45,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,41

0,11

7,00

45,32

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hòa An.