Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 407/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cà Mau 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "407/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "407/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "407/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "407/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "407/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 407/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cà Mau 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Cà Mau giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung cụ thể như sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính phát triển đô thị tỉnh theo các giai đoạn
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 được Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau phê duyệt tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 30/6/2015. Trong đó, một số chỉ tiêu về đô thị bao gồm: Quy mô
dân số, quy mô đất xây dựng đô thị, tỷ lệ đô thị hóa.

Số TT

Địa bàn

NĂM 2020

NĂM 2030

Dân số ĐT (người)

Dân số NT (người)

Tổng cộng (người)

Tỉ lệ Đô thị hóa (%)

Dân số NT (người

Dân số NT (người)

Tổng cộng (người)

Tỉ lệ Đô thị hóa (%)

Toàn tỉnh

540.000

870.000

1.410.000

38,30

756.000

769.000

1.525.000

49,57

1

Thành phố Cà Mau

215.000

140.000

355.000

60,56

320.000

100.000

420.000

76,19

2

Huyện Thới Bình

27.700

112.300

140.000

19,79

36.000

109.000

145.000

24,83

3

Huyện U Minh

38.400

68.600

107.000

35,89

49.800

65.200

115.000

43,30

4

Huyện Trần Văn Thời

80.400

114.600

195.000

41,23

113.900

86.100

200.000

56,95

5

Huyện Cái Nước

42.800

100.200

143.000

29,93

54.800

92.200

147.000

37,28

6

Huyện Phú Tân

37.600

72.400

110.000

34,18

47.600

70.400

118.000

40,34

7

Huyện Đầm Dơi

38.300

151.700

190.000

20,16

49.700

145.300

195.000

25,49

8

Huyện Năm Căn

28.200

56.800

85.000

33,18

43.400

51.600

95.000

45,68

9

Huyện Ngọc Hiển

31.600

53.400

85.000

37,18

40.800

49.200

90.000

45,33

(Nguồn: QHCXD vùng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050).
Quy hoạch chung xây dựng từng đô thị với mục tiêu cụ thể hóa Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị, từ đó xác định quy mô đất đai, dự báo dân số, tỷ lệ đô thị hóa, phát triển không gian đô thị, xác định các cơ sở hạ tầng kỹ thuật phù hợp với từng giai đoạn quy hoạch và tầm nhìn trong tương lai.

Content:
Các chỉ tiêu chính phát triển đô thị tỉnh theo các giai đoạn
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 được Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau phê duyệt tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 30/6/2015. Trong đó, một số chỉ tiêu về đô thị bao gồm: Quy mô
dân số, quy mô đất xây dựng đô thị, tỷ lệ đô thị hóa.

Số TT

Địa bàn

NĂM 2020

NĂM 2030

Dân số ĐT (người)

Dân số NT (người)

Tổng cộng (người)

Tỉ lệ Đô thị hóa (%)

Dân số NT (người

Dân số NT (người)

Tổng cộng (người)

Tỉ lệ Đô thị hóa (%)

Toàn tỉnh

540.000

870.000

1.410.000

38,30

756.000

769.000

1.525.000

49,57

1

Thành phố Cà Mau

215.000

140.000

355.000

60,56

320.000

100.000

420.000

76,19

2

Huyện Thới Bình

27.700

112.300

140.000

19,79

36.000

109.000

145.000

24,83

3

Huyện U Minh

38.400

68.600

107.000

35,89

49.800

65.200

115.000

43,30

4

Huyện Trần Văn Thời

80.400

114.600

195.000

41,23

113.900

86.100

200.000

56,95

5

Huyện Cái Nước

42.800

100.200

143.000

29,93

54.800

92.200

147.000

37,28

6

Huyện Phú Tân

37.600

72.400

110.000

34,18

47.600

70.400

118.000

40,34

7

Huyện Đầm Dơi

38.300

151.700

190.000

20,16

49.700

145.300

195.000

25,49

8

Huyện Năm Căn

28.200

56.800

85.000

33,18

43.400

51.600

95.000

45,68

9

Huyện Ngọc Hiển

31.600

53.400

85.000

37,18

40.800

49.200

90.000

45,33

(Nguồn: QHCXD vùng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050).
Quy hoạch chung xây dựng từng đô thị với mục tiêu cụ thể hóa Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị, từ đó xác định quy mô đất đai, dự báo dân số, tỷ lệ đô thị hóa, phát triển không gian đô thị, xác định các cơ sở hạ tầng kỹ thuật phù hợp với từng giai đoạn quy hoạch và tầm nhìn trong tương lai.