Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

118,11

927,23

451,28

435,45

1.004,14

700,87

547,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

30,91

593,27

305,15

259,11

627,53

476,69

317,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

15,67

37,46

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

15,67

-

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

10,90

138,04

29,54

27,59

40,17

45,98

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

0,04

357,14

65,13

18,56

68,17

22,46

5,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

2,99

60,36

47,34

34,71

85,11

74,25

33,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

1,31

0,28

10,86

5,00

8,73

4,41

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

87,13

333,96

145,22

176,34

368,07

223,94

225,62

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

118,11

927,23

451,28

435,45

1.004,14

700,87

547,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

30,91

593,27

305,15

259,11

627,53

476,69

317,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

15,67

37,46

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

15,67

-

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

10,90

138,04

29,54

27,59

40,17

45,98

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

0,04

357,14

65,13

18,56

68,17

22,46

5,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

2,99

60,36

47,34

34,71

85,11

74,25

33,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

1,31

0,28

10,86

5,00

8,73

4,41

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

87,13

333,96

145,22

176,34

368,07

223,94

225,62