Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch 1 2000 Dự án Khu dân cư Nhơn Trạch Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch 1 2000 Dự án Khu dân cư Nhơn Trạch Đồng Nai 2016

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Dự án Khu dân cư tại xã Phước An, huyện Nhơn Trạch với các nội dung như sau:
...
2.028

III.1

CX

Cây xanh cách ly

17.903

2,36

17.903

2,36

0

III.2

CX

Cây xanh TDTT

98.806

13,02

100.834

13,29

2.028

IV

HT

Đất hạ tầng kỹ thuật

675

0,09

675

0,09

0

V

Đất giao thông

224.514

29,60

230.186

30,34

5.672

Tổng

758.601

100,00

758.601

100,00

0

2. Điều chỉnh quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Điều chỉnh chiều dài tuyến đường D21;
- Bổ sung tuyến đường N31, đường N32 với lộ giới 15m (mặt cắt 7-7);
- Trên cơ sở đường giao thông được điều chỉnh, các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: san nền và thoát nước mưa, cấp nước, thoát nước thải và vệ sinh môi trường, cấp điện, thông tin liên lạc, cây xanh được bổ sung cho đồng bộ theo các tuyến đường D21, N31, N32.
Sau khi điều chỉnh các thông số hạ tầng kỹ thuật thay đổi như sau:
- Tổng nhu cầu dùng nước toàn khu sau điều chỉnh 3.282 m3/ngđ.
+ Tổng lưu lượng nước thải toàn khu sau khi điều chỉnh 2.624 m3/ng.đ.
+ Tổng công suất điện toàn khu sau khi điều chỉnh 7.188 kW.
+ Tổng dung lượng thông tin liên lạc toàn khu sau điều chỉnh 5.140 số.
(Bản vẽ điều chỉnh cục bộ do Sở Xây dựng thẩm định ngày 29/12/2015).

Content:
2.028

III.1

CX

Cây xanh cách ly

17.903

2,36

17.903

2,36

0

III.2

CX

Cây xanh TDTT

98.806

13,02

100.834

13,29

2.028

IV

HT

Đất hạ tầng kỹ thuật

675

0,09

675

0,09

0

V

Đất giao thông

224.514

29,60

230.186

30,34

5.672

Tổng

758.601

100,00

758.601

100,00

0

Điều chỉnh quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Điều chỉnh chiều dài tuyến đường D21;
- Bổ sung tuyến đường N31, đường N32 với lộ giới 15m (mặt cắt 7-7);
- Trên cơ sở đường giao thông được điều chỉnh, các hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: san nền và thoát nước mưa, cấp nước, thoát nước thải và vệ sinh môi trường, cấp điện, thông tin liên lạc, cây xanh được bổ sung cho đồng bộ theo các tuyến đường D21, N31, N32.
Sau khi điều chỉnh các thông số hạ tầng kỹ thuật thay đổi như sau:
- Tổng nhu cầu dùng nước toàn khu sau điều chỉnh 3.282 m3/ngđ.
+ Tổng lưu lượng nước thải toàn khu sau khi điều chỉnh 2.624 m3/ng.đ.
+ Tổng công suất điện toàn khu sau khi điều chỉnh 7.188 kW.
+ Tổng dung lượng thông tin liên lạc toàn khu sau điều chỉnh 5.140 số.
(Bản vẽ điều chỉnh cục bộ do Sở Xây dựng thẩm định ngày 29/12/2015).