Document: Điều 4 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND bộ đơn giá quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "47/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND bộ đơn giá quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 4. Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời (chi tiết theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung (chi tiết theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
3. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (chi tiết theo Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).
4. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất (chi tiết theo Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này).
5. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (chi tiết theo Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).
6. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mưa (chi tiết theo Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này).
7. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước thải (chi tiết theo Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này).
8. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trầm tích (chi tiết theo Phụ lục số 08 kèm theo Quyết định này).
9. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường chất thải (chi tiết theo Phụ lục số 09 kèm theo Quyết định này).
10. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường khí thải (chi tiết theo Phụ lục số 10 kèm theo Quyết định này).
11. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (chi tiết theo Phụ lục số 11 kèm theo Quyết định này).
12. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (chi tiết theo Phụ lục số 12 kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 4. Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời (chi tiết theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung (chi tiết theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
3. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (chi tiết theo Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).
4. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất (chi tiết theo Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này).
5. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (chi tiết theo Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).
6. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mưa (chi tiết theo Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này).
7. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước thải (chi tiết theo Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này).
8. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trầm tích (chi tiết theo Phụ lục số 08 kèm theo Quyết định này).
9. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường chất thải (chi tiết theo Phụ lục số 09 kèm theo Quyết định này).
10. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường khí thải (chi tiết theo Phụ lục số 10 kèm theo Quyết định này).
11. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (chi tiết theo Phụ lục số 11 kèm theo Quyết định này).
12. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (chi tiết theo Phụ lục số 12 kèm theo Quyết định này).