Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.520,35

57,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.288,62

32,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.289,22

32,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.215,95

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

396,53

3,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.520,35

57,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.288,62

32,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.289,22

32,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.215,95

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

396,53

3,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN