Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Thanh Hóa 2020 2021 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Thanh Hóa 2020 2021 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Thanh Hóa giai đoạn đến năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2030, với nội dung chính sau:
...
7. Danh mục các dự án ưu tiên (hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối) kết nối các đô thị trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2030
7.1. Giai đoạn 2015 - 2020
7.1.1. Hạ tầng xã hội diện rộng
- Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 10.000÷12.000m2;
- Khu Liên hợp Thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa, quy mô khoảng 160ha;
- Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn, quy mô đầu tư giai đoạn 1: khoảng 2.500 học sinh/năm;
- Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch, quy mô khoảng 6.000 sinh viên;
- Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu sang Trung Đông, quy mô đầu tư khoảng 5.000 học viên/năm;
- Các hạng mục kỹ thuật cao thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh, quy mô đầu tư khoảng 1.200 giường bệnh;
- Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh;
- Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 300 giường bệnh;
- Bệnh viện Đa khoa quốc tế Nghi Sơn, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh, diện tích khoảng 4,5ha;
- Bệnh viện Đa khoa tư nhân Lam Sơn, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh, diện tích khoảng 4,2ha.
7.7.2. Hạ tầng giao thông
- Đường Vành đai Đông Tây thành phố Thanh Hóa giai đoạn 2. Quy mô khoảng 7,8km theo tiêu chuẩn đường phố chính cấp II;
- Hoàn thiện đường gom Quốc lộ 1A, đoạn tránh Thành phố Thanh Hóa.
- Đường ven biển từ Nga Sơn đến Tĩnh Gia. Quy mô gồm khoảng 60km đường cấp III đồng bằng và các cầu lớn qua sông;
- Đường tỉnh Bỉm Sơn - Phố Cát - Thạch Quảng (nối QL1A với đường Hồ Chí Minh) theo tiêu chuẩn đường cấp III đến cấp V;
- Đường Vành đai Thị xã Sầm Sơn, quy mô khoảng 5km theo tiêu chuẩn đường phố chính đô thị loại III;
- Đường nối QL47 với Thành phố Thanh Hóa (đoạn từ Cầu Thiều nối với cuối đường tránh BOT). Quy mô khoảng 18,83km đường cấp II đồng bằng và đường phố chính;
- Đường nối Quốc lộ 45 - Quốc lộ 47 - Quốc lộ 217 (gồm cả cầu vượt sông Chu). Quy mô khoảng 20km đường cấp III đồng bằng và cầu vượt sông Chu (cầu Xuân Khánh)
- Cầu Hoằng Khánh, quy mô 500m cầu cấp II và 14,5km đường cấp III.
- Cầu Thiệu Khánh, quy mô 400m cầu cấp II và 8,0km đường cấp III.
- Bến xe Trung tâm thành phố Thanh Hóa, quy mô khoảng 10ha.
7.7.3. Hạ tầng môi trường
- Khu liên hợp và nhà máy xử lý Chất thải rắn Thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận, quy mô xử lý Giai đoạn I khoảng 250 tấn/ngày; giai đoạn II khoảng 500 tấn/ngày.
- Công viên Nghĩa trang Vĩnh hằng tại Núi Rùa, Triệu Sơn (nghĩa trang Trung tâm cấp vùng tỉnh), quy mô diện tích khoảng 130ha.
Bảng danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật kết nối với hệ thống đô thị

STT

Danh mục dự án

Quy mô đầu tư

Nguồn vốn/hình thức đầu tư

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

1

2

5

6

7

A

HẠ TẦNG XÃ HỘI CẤP VÙNG TỈNH

4.410

1

Bảo tàng tỉnh

10.000 - 12.000 m2

NSNN

500

2

Khu liên hợp TDTT tỉnh

160 ha

NSNN, PPP, ODA, XHH

360

3

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

Giai đoạn 1: 2.500hs/năm

ODA; NSNN

400

4

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

6.000 sinh viên

- nt -

300

5

Trường Đại học Hồng Đức.

3.400 sinh viên

- nt -

450

6

TT đào tạo lao động XK sang Trung Đông.

5.000 hs/năm

- nt -

400

7

Bệnh viện đa khoa tỉnh.

1.200 giường

- nt -

500

8

Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa

500 giường

TPCP, NSNN

500

9

Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình tỉnh Thanh Hóa

300 giường

BBB/NSNN

500

10

Bệnh viện đa khoa quốc tế Nghi Sơn.

4,5ha; 500 giường bệnh

DN, ODA

250

11

Bệnh viện đa khoa tư nhân Lam Sơn.

4,2ha; 500 giường bệnh

DN

250

B

HẠ TẦNG KỸ THUẬT KẾT NỐI HTĐT

21.765

1

HẠ TẦNG GIAO THÔNG

19.265

1

Dự án đường vành đai Đông Tây thành phố Thanh Hóa giai đoạn 2

7,85Km đường phố chính đô thị cấp II

TPCP, ODA

1.200

2

Đường gom Quốc lộ 1A, đoạn tránh Thành phố Thanh Hóa

TPCP, ODA

1.500

3

Đường ven biển từ Nga Sơn đến Tĩnh Gia

Đường cấp III đồng bằng; dài 60Km và một số cầu lớn qua sông

TPCP, ODA

Content:
Danh mục các dự án ưu tiên (hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối) kết nối các đô thị trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2030
7.1. Giai đoạn 2015 - 2020
7.1.1. Hạ tầng xã hội diện rộng
- Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 10.000÷12.000m2;
- Khu Liên hợp Thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa, quy mô khoảng 160ha;
- Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn, quy mô đầu tư giai đoạn 1: khoảng 2.500 học sinh/năm;
- Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch, quy mô khoảng 6.000 sinh viên;
- Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu sang Trung Đông, quy mô đầu tư khoảng 5.000 học viên/năm;
- Các hạng mục kỹ thuật cao thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh, quy mô đầu tư khoảng 1.200 giường bệnh;
- Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh;
- Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình tỉnh Thanh Hóa, quy mô đầu tư khoảng 300 giường bệnh;
- Bệnh viện Đa khoa quốc tế Nghi Sơn, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh, diện tích khoảng 4,5ha;
- Bệnh viện Đa khoa tư nhân Lam Sơn, quy mô đầu tư khoảng 500 giường bệnh, diện tích khoảng 4,2ha.
7.7.2. Hạ tầng giao thông
- Đường Vành đai Đông Tây thành phố Thanh Hóa giai đoạn 2. Quy mô khoảng 7,8km theo tiêu chuẩn đường phố chính cấp II;
- Hoàn thiện đường gom Quốc lộ 1A, đoạn tránh Thành phố Thanh Hóa.
- Đường ven biển từ Nga Sơn đến Tĩnh Gia. Quy mô gồm khoảng 60km đường cấp III đồng bằng và các cầu lớn qua sông;
- Đường tỉnh Bỉm Sơn - Phố Cát - Thạch Quảng (nối QL1A với đường Hồ Chí Minh) theo tiêu chuẩn đường cấp III đến cấp V;
- Đường Vành đai Thị xã Sầm Sơn, quy mô khoảng 5km theo tiêu chuẩn đường phố chính đô thị loại III;
- Đường nối QL47 với Thành phố Thanh Hóa (đoạn từ Cầu Thiều nối với cuối đường tránh BOT). Quy mô khoảng 18,83km đường cấp II đồng bằng và đường phố chính;
- Đường nối Quốc lộ 45 - Quốc lộ 47 - Quốc lộ 217 (gồm cả cầu vượt sông Chu). Quy mô khoảng 20km đường cấp III đồng bằng và cầu vượt sông Chu (cầu Xuân Khánh)
- Cầu Hoằng Khánh, quy mô 500m cầu cấp II và 14,5km đường cấp III.
- Cầu Thiệu Khánh, quy mô 400m cầu cấp II và 8,0km đường cấp III.
- Bến xe Trung tâm thành phố Thanh Hóa, quy mô khoảng 10ha.
7.7.3. Hạ tầng môi trường
- Khu liên hợp và nhà máy xử lý Chất thải rắn Thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận, quy mô xử lý Giai đoạn I khoảng 250 tấn/ngày; giai đoạn II khoảng 500 tấn/ngày.
- Công viên Nghĩa trang Vĩnh hằng tại Núi Rùa, Triệu Sơn (nghĩa trang Trung tâm cấp vùng tỉnh), quy mô diện tích khoảng 130ha.
Bảng danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật kết nối với hệ thống đô thị

STT

Danh mục dự án

Quy mô đầu tư

Nguồn vốn/hình thức đầu tư

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

1

2

5

6

7

A

HẠ TẦNG XÃ HỘI CẤP VÙNG TỈNH

4.410

1

Bảo tàng tỉnh

10.000 - 12.000 m2

NSNN

500

2

Khu liên hợp TDTT tỉnh

160 ha

NSNN, PPP, ODA, XHH

360

3

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

Giai đoạn 1: 2.500hs/năm

ODA; NSNN

400

4

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

6.000 sinh viên

- nt -

300

5

Trường Đại học Hồng Đức.

3.400 sinh viên

- nt -

450

6

TT đào tạo lao động XK sang Trung Đông.

5.000 hs/năm

- nt -

400

7

Bệnh viện đa khoa tỉnh.

1.200 giường

- nt -

500

8

Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa

500 giường

TPCP, NSNN

500

9

Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình tỉnh Thanh Hóa

300 giường

BBB/NSNN

500

10

Bệnh viện đa khoa quốc tế Nghi Sơn.

4,5ha; 500 giường bệnh

DN, ODA

250

11

Bệnh viện đa khoa tư nhân Lam Sơn.

4,2ha; 500 giường bệnh

DN

250

B

HẠ TẦNG KỸ THUẬT KẾT NỐI HTĐT

21.765

1

HẠ TẦNG GIAO THÔNG

19.265

1

Dự án đường vành đai Đông Tây thành phố Thanh Hóa giai đoạn 2

7,85Km đường phố chính đô thị cấp II

TPCP, ODA

1.200

2

Đường gom Quốc lộ 1A, đoạn tránh Thành phố Thanh Hóa

TPCP, ODA

1.500

3

Đường ven biển từ Nga Sơn đến Tĩnh Gia

Đường cấp III đồng bằng; dài 60Km và một số cầu lớn qua sông

TPCP, ODA