Document: Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2013 đấu thầu Phục hồi quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/04/2013", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/04/2013", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/04/2013", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/04/2013", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/04/2013", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2013 đấu thầu Phục hồi quản lý rừng phòng hộ tỉnh Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu tổng thể Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (Dự án JICA 2) tỉnh Bình Định, với những nội dung chủ yếu sau:
I. Khái quát về dự án:
1. Tên dự án: Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) tỉnh Bình Định.
2. Tổng vốn đầu tư: 1.020 triệu yên Nhật (tương đương 275.802 triệu VNĐ)
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định.
4. Nguồn vốn:
a) Vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản: 867 triệu yên Nhật (tương đương 234.270 triệu VNĐ);
b) Vốn đối ứng của Ngân sách tỉnh: 41.532 triệu VNĐ (tương đương 153 triệu yên Nhật).
5. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2012-2021.
6. Địa điểm thực hiện Dự án: Thực hiện tại xã, huyện, trên lâm phận của 05 Ban Quản lý rừng Phòng hộ huyện Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn và Vĩnh Thạnh, cụ thể như sau:
- Xã Bok Tới, Ân Nghĩa và Ân Sơn, huyện Hoài Ân;
- Xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn;
- Xã Mỹ An, Mỹ Hiệp và Mỹ Phong, huyện Phù Mỹ;
- Xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn;
- Xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh.
7. Quy mô Dự án:

a) Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học:
b) Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ tập trung:
c) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:
d) Bảo vệ rừng tự nhiên:
đ) Mở mới đường ranh cản lửa:
e) Xây dựng đường lâm nghiệp:
g) Xây dựng đường bê tông nông thôn:
h) Xây dựng chòi canh lửa:
i) Xây dựng trạm bảo vệ rừng:
k) Xây dựng bảng thông tin tuyên truyền:
l) Xây dựng vườn ươm:

2.101,2 ha
2.101,2 ha
3.452,0 ha
2.686,0 ha
49,5 km
39,7 km
20,0 km
08 cái
04 cái
10 cái
04 cái

m) Hỗ trợ phát triển sinh kế
n) Mua sắm trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy rừng: Góp phần cải thiện và nâng cao chất lượng rừng phòng hộ đầu nguồn, nâng cao mức sống của người dân các xã tham gia Dự án.
II. PHẦN CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN
Phần công việc đã thực hiện: 436,000 triệu đồng
1. Chi phí quản lý Dự án:
1.1 Chi lương, phụ cấp lương và chi hoạt động văn phòng năm 2012: 294,614 triệu đồng (Hai trăm chín mươi tư triệu, sáu trăm mười bốn ngàn đồng)
1.2 Mua sắm thiết bị văn phòng: 141,386 triệu đồng (Một trăm bốn mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi sáu ngàn đồng)
Biểu 1. Phần công việc đã thực hiện

STT

Tên gói thầu

Giá trị thực hiện
(triệu đồng)

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Văn bản phê duyệt

01

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

90,250

Hợp đồng trọn gói

15 ngày

QĐ số 3927/QĐ-SNN ngày 14/12/2012

02

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

51,136

Hợp đồng trọn gói

10 ngày

QĐ số 4005/QĐ-SNN ngày 19/12/2012

Tổng cộng

141,386

Tổng cộng: Một trăm bốn mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi sáu ngàn đồng.
III. PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƯỢC MỘT TRONG CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Biểu 2. Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Giá trị thực hiện (triệu đồng)

01

Lương, phụ cấp lương và chi hoạt động văn phòng

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

15.949,390

02

Thuế và các loại phí

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

22.993,000

03

Lãi xuất khoản vay

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

3.310,000

04

Phí cam kết

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

2.804,000

Tổng cộng

45.056,390

Tổng cộng: Bốn mươi lăm tỷ, không trăm năm mươi sáu triệu, ba trăm chín mươi ngàn đồng.
IV. PHẦN CÔNG VIỆC THUỘC KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
1. Biểu kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu bao gồm việc xác định số lượng các gói thầu và nội dung của từng gói thầu. Kế hoạch đấu thầu được lập thành biểu như sau:
- Tổng hợp kế hoạch đấu thầu: Chi tiết có Phụ lục I kèm theo;
+ Phần sử dụng nguồn vốn vay của chính phủ Nhật Bản: Chi tiết có Phụ lục II kèm theo;
+ Phần sử dụng nguồn vốn đối ứng. Chi tiết có Phụ lục III kèm theo.
2. Nguồn vốn: Sử dụng 2 nguồn
a) Nguồn vốn vay: Vay của Chính phủ Nhật Bản thông qua Cơ quan hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA), sử dụng cho các công việc sau:
- Rà phá bom mìn.
- Mua sắm hàng hóa gồm: Xe ô tô, xe máy, thiết bị PCCCR.
- Đào tạo tập huấn PCCCR, nâng cao năng lực.
- Phát triển rừng phòng hộ.
- Hỗ trợ phát triển sinh kế.
- Phát triển hạ tầng sinh kế.
- Phát triển hạ tầng lâm sinh.
- Trượt giá, dự phòng, lãi suất khoản vay, phí cam kết.
b) Nguồn vốn đối ứng: Của Chính phủ Việt Nam, sử dụng cho các công việc sau:
- Mua sắm hàng hóa gồm: Mua sắm thiết bị văn phòng.
- Chi phí quản lý dự án: Chi lương, phụ cấp lương, chi hoạt động văn phòng cho Ban quản lý dự án, chi phí thẩm tra, chi phí thẩm định, chi phí bảo hiểm, bảo trì công trình, kiểm toán...
- Thuế (nhập khẩu và VAT).
- Thuê tư vấn giám sát thi công: Làm đường bê tông nông thôn, đường lâm nghiệp, đường ranh cản lửa, trạm quản lý bảo vệ rừng, bảng thông tin tuyên truyền.
V. PHẦN CÔNG VIỆC CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN LẬP KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Nội dung

Số tiền (triệu đồng)

Nguồn vốn

01

Trượt giá 12.6%/ năm

17.335,298

JICA2

02

Dự phòng về lượng 5%

10.865,000

JICA2

Tổng cộng

28.200,298

Bằng chữ: Hai mươi tám tỷ, hai trăm triệu hai trăm chín mươi tám ngàn đồng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu tổng thể Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (Dự án JICA 2) tỉnh Bình Định, với những nội dung chủ yếu sau:
I. Khái quát về dự án:
1. Tên dự án: Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) tỉnh Bình Định.
2. Tổng vốn đầu tư: 1.020 triệu yên Nhật (tương đương 275.802 triệu VNĐ)
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định.
4. Nguồn vốn:
a) Vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản: 867 triệu yên Nhật (tương đương 234.270 triệu VNĐ);
b) Vốn đối ứng của Ngân sách tỉnh: 41.532 triệu VNĐ (tương đương 153 triệu yên Nhật).
5. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2012-2021.
6. Địa điểm thực hiện Dự án: Thực hiện tại xã, huyện, trên lâm phận của 05 Ban Quản lý rừng Phòng hộ huyện Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Tây Sơn và Vĩnh Thạnh, cụ thể như sau:
- Xã Bok Tới, Ân Nghĩa và Ân Sơn, huyện Hoài Ân;
- Xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn;
- Xã Mỹ An, Mỹ Hiệp và Mỹ Phong, huyện Phù Mỹ;
- Xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn;
- Xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh.
7. Quy mô Dự án:

a) Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học:
b) Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ tập trung:
c) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:
d) Bảo vệ rừng tự nhiên:
đ) Mở mới đường ranh cản lửa:
e) Xây dựng đường lâm nghiệp:
g) Xây dựng đường bê tông nông thôn:
h) Xây dựng chòi canh lửa:
i) Xây dựng trạm bảo vệ rừng:
k) Xây dựng bảng thông tin tuyên truyền:
l) Xây dựng vườn ươm:

2.101,2 ha
2.101,2 ha
3.452,0 ha
2.686,0 ha
49,5 km
39,7 km
20,0 km
08 cái
04 cái
10 cái
04 cái

m) Hỗ trợ phát triển sinh kế
n) Mua sắm trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy rừng: Góp phần cải thiện và nâng cao chất lượng rừng phòng hộ đầu nguồn, nâng cao mức sống của người dân các xã tham gia Dự án.
II. PHẦN CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN
Phần công việc đã thực hiện: 436,000 triệu đồng
1. Chi phí quản lý Dự án:
1.1 Chi lương, phụ cấp lương và chi hoạt động văn phòng năm 2012: 294,614 triệu đồng (Hai trăm chín mươi tư triệu, sáu trăm mười bốn ngàn đồng)
1.2 Mua sắm thiết bị văn phòng: 141,386 triệu đồng (Một trăm bốn mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi sáu ngàn đồng)
Biểu 1. Phần công việc đã thực hiện

STT

Tên gói thầu

Giá trị thực hiện
(triệu đồng)

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Văn bản phê duyệt

01

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

90,250

Hợp đồng trọn gói

15 ngày

QĐ số 3927/QĐ-SNN ngày 14/12/2012

02

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

51,136

Hợp đồng trọn gói

10 ngày

QĐ số 4005/QĐ-SNN ngày 19/12/2012

Tổng cộng

141,386

Tổng cộng: Một trăm bốn mươi mốt triệu, ba trăm tám mươi sáu ngàn đồng.
III. PHẦN CÔNG VIỆC KHÔNG ÁP DỤNG ĐƯỢC MỘT TRONG CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Biểu 2. Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Giá trị thực hiện (triệu đồng)

01

Lương, phụ cấp lương và chi hoạt động văn phòng

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

15.949,390

02

Thuế và các loại phí

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

22.993,000

03

Lãi xuất khoản vay

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

3.310,000

04

Phí cam kết

Ban Quản lý dự án JICA2 tỉnh Bình Định

2.804,000

Tổng cộng

45.056,390

Tổng cộng: Bốn mươi lăm tỷ, không trăm năm mươi sáu triệu, ba trăm chín mươi ngàn đồng.
IV. PHẦN CÔNG VIỆC THUỘC KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
1. Biểu kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu bao gồm việc xác định số lượng các gói thầu và nội dung của từng gói thầu. Kế hoạch đấu thầu được lập thành biểu như sau:
- Tổng hợp kế hoạch đấu thầu: Chi tiết có Phụ lục I kèm theo;
+ Phần sử dụng nguồn vốn vay của chính phủ Nhật Bản: Chi tiết có Phụ lục II kèm theo;
+ Phần sử dụng nguồn vốn đối ứng. Chi tiết có Phụ lục III kèm theo.
2. Nguồn vốn: Sử dụng 2 nguồn
a) Nguồn vốn vay: Vay của Chính phủ Nhật Bản thông qua Cơ quan hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA), sử dụng cho các công việc sau:
- Rà phá bom mìn.
- Mua sắm hàng hóa gồm: Xe ô tô, xe máy, thiết bị PCCCR.
- Đào tạo tập huấn PCCCR, nâng cao năng lực.
- Phát triển rừng phòng hộ.
- Hỗ trợ phát triển sinh kế.
- Phát triển hạ tầng sinh kế.
- Phát triển hạ tầng lâm sinh.
- Trượt giá, dự phòng, lãi suất khoản vay, phí cam kết.
b) Nguồn vốn đối ứng: Của Chính phủ Việt Nam, sử dụng cho các công việc sau:
- Mua sắm hàng hóa gồm: Mua sắm thiết bị văn phòng.
- Chi phí quản lý dự án: Chi lương, phụ cấp lương, chi hoạt động văn phòng cho Ban quản lý dự án, chi phí thẩm tra, chi phí thẩm định, chi phí bảo hiểm, bảo trì công trình, kiểm toán...
- Thuế (nhập khẩu và VAT).
- Thuê tư vấn giám sát thi công: Làm đường bê tông nông thôn, đường lâm nghiệp, đường ranh cản lửa, trạm quản lý bảo vệ rừng, bảng thông tin tuyên truyền.
V. PHẦN CÔNG VIỆC CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN LẬP KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Nội dung

Số tiền (triệu đồng)

Nguồn vốn

01

Trượt giá 12.6%/ năm

17.335,298

JICA2

02

Dự phòng về lượng 5%

10.865,000

JICA2

Tổng cộng

28.200,298

Bằng chữ: Hai mươi tám tỷ, hai trăm triệu hai trăm chín mươi tám ngàn đồng.