Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.004,13

2,06

1.973,29

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.399,85

13,78

7.997,41

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38.279,61

39,37

32.404,18

33,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.939,04

14,34

15.914,56

16,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.602,63

16,05

25.336,98

26,06

Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.488,35

13,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

150,24

0,15

153,04

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,56

0,06

940,76

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.042,34

6,22

9.558,37

9,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,76

0,04

171,36

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,24

0,00

6,12

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

0,05

103,40

0,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,38

0,02

181,32

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,14

0,05

202,26

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,92

0,02

264,39

0,27

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,45

0,05

48,95

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.416,97

4,54

6.161,21

6,34

-

Đất giao thông

DGT

1.281,53

1,32

1.919,41

1,97

-

Đất thủy lợi

DTL

401,82

0,41

548,12

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

8,13

0,01

19,38

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,84

0,01

10,48

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

67,22

0,07

83,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể
thể dục thể thao

DTT

38,56

0,04

73,75

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.457,58

2,53

Content:
2.004,13

2,06

1.973,29

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.399,85

13,78

7.997,41

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38.279,61

39,37

32.404,18

33,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.939,04

14,34

15.914,56

16,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.602,63

16,05

25.336,98

26,06

Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.488,35

13,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

150,24

0,15

153,04

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,56

0,06

940,76

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.042,34

6,22

9.558,37

9,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,76

0,04

171,36

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1,24

0,00

6,12

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

0,05

103,40

0,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,38

0,02

181,32

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,14

0,05

202,26

0,21

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,92

0,02

264,39

0,27

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,45

0,05

48,95

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.416,97

4,54

6.161,21

6,34

-

Đất giao thông

DGT

1.281,53

1,32

1.919,41

1,97

-

Đất thủy lợi

DTL

401,82

0,41

548,12

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

8,13

0,01

19,38

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,84

0,01

10,48

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

67,22

0,07

83,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể
thể dục thể thao

DTT

38,56

0,04

73,75

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.457,58

2,53