Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 330/2007/QĐ-UBND thu thủy lợi phí tiền nước công trình thủy lợi Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "330/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "330/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "330/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "330/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "330/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 330/2007/QĐ-UBND thu thủy lợi phí tiền nước công trình thủy lợi Phú Thọ

Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước:
...
2. Mức thu tiền nước đối với đối tượng dùng nước không phải trồng trọt:
Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực được như sau:

STT

Đối tượng dùng nước

Đơn vị

Thu theo biện pháp công trình

Trạm bơm

Hồ, đập, Cống

1

Cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Đồng/m3

500

250

2

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

a

Cấp nước cho thành thị

Đồng/m3

500

350

b

Cấp nước cho nông thôn

Đồng/m3

300

250

3

Cấp nước cho nuôi trồng thuỷ sản

a

Tại ruộng, ao, hồ, đầm

Đồng/m3 mặt thoáng vụ

150

100

b

Nuôi tại hồ chứa thuỷ lợi

% Giá trị sản lượng

7

c

Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

8

4

Kinh doanh du lịch, nghỉ mát, nhà hàng khách sạn, y tế, thể dục thể thao, phát điện...

a

Kinh doanh du lịch, nghỉ m át, nhà hàng, khách sạn, y tế, thể thao

% Tổng giá trị doanh thu

10

b

Phát điện

% Giá trị điện thương phẩm

8

Content:
Mức thu tiền nước đối với đối tượng dùng nước không phải trồng trọt:
Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực được như sau:

STT

Đối tượng dùng nước

Đơn vị

Thu theo biện pháp công trình

Trạm bơm

Hồ, đập, Cống

1

Cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Đồng/m3

500

250

2

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

a

Cấp nước cho thành thị

Đồng/m3

500

350

b

Cấp nước cho nông thôn

Đồng/m3

300

250

3

Cấp nước cho nuôi trồng thuỷ sản

a

Tại ruộng, ao, hồ, đầm

Đồng/m3 mặt thoáng vụ

150

100

b

Nuôi tại hồ chứa thuỷ lợi

% Giá trị sản lượng

7

c

Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

8

4

Kinh doanh du lịch, nghỉ mát, nhà hàng khách sạn, y tế, thể dục thể thao, phát điện...

a

Kinh doanh du lịch, nghỉ m át, nhà hàng, khách sạn, y tế, thể thao

% Tổng giá trị doanh thu

10

b

Phát điện

% Giá trị điện thương phẩm

8