Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1155/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Dự án số 1 Khu đô thị Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1155/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Dự án số 1 Khu đô thị Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án số 1 Khu đô thị trung tâm thành phố Thanh Hóa, với những nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật

TT

Nội dung các chỉ tiêu

Số liệu đề xuất

A

Dân số quy hoạch

15.000 đến 20.000 người

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

1

Đất công cộng

1 - 2 m2/người

2

Đất trường học

≥2.7 m2/người

3

Đất nhóm ở

25 - 50 m2/người

4

Đất công viên, cây xanh, TDTT đơn vị ở

2 - 5 m2/người

5

Đất giao thông đơn vị ở

18 - 25 m2/ người

C

Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị ngoài đơn vị ở

1

Đất công cộng đô thị

1.5 - 3 m2/người

2

Đất cây xanh đô thị

5 - 10 m2/người

D

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

1.1

Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh

Tính đến đường phân khu vực ≥ 18%

1.2

Chỉ tiêu đỗ xe cho công trình

Công trình công cộng, dịch vụ

1 chỗ để xe/100 m2 sàn sử dụng

Nhà ở chung cư thương mại

20 m2 chỗ để xe/100 m2 sàn sử dụng

2

Cấp nước

Nước sinh hoạt

180 - 200 lít/người/ngày đêm

Nước công cộng, dịch vụ

2 lít/m2/ngày đêm

Nước tưới vườn hoa, công viên

3 - 4 lít/m2/ngày đêm

Nước trường học

20 lít/học sinh/ ngày đêm

Nước nhà trẻ, mẫu giáo

100 lít/cháu/ngày đêm

Nước rửa đường

0,5 - 1 lít/m2 - ngày đêm

Nước dự phòng, rò rỉ

20 - 25 % Ʃ nước cấp

3

Cấp điện

Điện sinh hoạt

3 - 5 Kw/hộ

Điện công cộng, dịch vụ

20 - 30w/m2 sàn

Điện Cây xanh đường phố

10 - 12 Kw/Ha

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

4.1

Thoát nước thải.

Thoát nước thải sinh hoạt

90-95% Ʃ nước cấp

Công trình công cộng

2 lít/m2 sàn/ngày đêm

4.2

Vệ sinh môi trường

Tiêu chuẩn thải chất thải rắn sinh hoạt

1,0 kg/người/ngày

Hệ số tính đến CTR công cộng và khách vãng lai K=

1,2

5

Thông tin liên lạc

Thuê bao sinh hoạt

1 máy/ hộ (tương ứng 1 hộ 4 người)

Thuê bao công trình công cộng, cây xanh trong khu ở, đơn vị ở

25% nhu cầu sinh hoạt

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật

TT

Nội dung các chỉ tiêu

Số liệu đề xuất

A

Dân số quy hoạch

15.000 đến 20.000 người

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

1

Đất công cộng

1 - 2 m2/người

2

Đất trường học

≥2.7 m2/người

3

Đất nhóm ở

25 - 50 m2/người

4

Đất công viên, cây xanh, TDTT đơn vị ở

2 - 5 m2/người

5

Đất giao thông đơn vị ở

18 - 25 m2/ người

C

Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị ngoài đơn vị ở

1

Đất công cộng đô thị

1.5 - 3 m2/người

2

Đất cây xanh đô thị

5 - 10 m2/người

D

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

1.1

Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh

Tính đến đường phân khu vực ≥ 18%

1.2

Chỉ tiêu đỗ xe cho công trình

Công trình công cộng, dịch vụ

1 chỗ để xe/100 m2 sàn sử dụng

Nhà ở chung cư thương mại

20 m2 chỗ để xe/100 m2 sàn sử dụng

2

Cấp nước

Nước sinh hoạt

180 - 200 lít/người/ngày đêm

Nước công cộng, dịch vụ

2 lít/m2/ngày đêm

Nước tưới vườn hoa, công viên

3 - 4 lít/m2/ngày đêm

Nước trường học

20 lít/học sinh/ ngày đêm

Nước nhà trẻ, mẫu giáo

100 lít/cháu/ngày đêm

Nước rửa đường

0,5 - 1 lít/m2 - ngày đêm

Nước dự phòng, rò rỉ

20 - 25 % Ʃ nước cấp

3

Cấp điện

Điện sinh hoạt

3 - 5 Kw/hộ

Điện công cộng, dịch vụ

20 - 30w/m2 sàn

Điện Cây xanh đường phố

10 - 12 Kw/Ha

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

4.1

Thoát nước thải.

Thoát nước thải sinh hoạt

90-95% Ʃ nước cấp

Công trình công cộng

2 lít/m2 sàn/ngày đêm

4.2

Vệ sinh môi trường

Tiêu chuẩn thải chất thải rắn sinh hoạt

1,0 kg/người/ngày

Hệ số tính đến CTR công cộng và khách vãng lai K=

1,2

5

Thông tin liên lạc

Thuê bao sinh hoạt

1 máy/ hộ (tương ứng 1 hộ 4 người)

Thuê bao công trình công cộng, cây xanh trong khu ở, đơn vị ở

25% nhu cầu sinh hoạt