Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực lập Quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 1.973.734m2 bao gồm khu Học viện Nông nghiệp và khu ngoài Học viện, gồm các chức năng cụ thể như sau:
4.1.1. Khu Học viện Nông nghiệp:
Tổng diện tích đất khoảng 1.856.657m2, được phân bổ như sau:
...
b) Khu vực 05 Trường thành viên: có tổng diện tích 1.072.280m2, cụ thể như sau:
- Trường Nông nghiệp: Tổng diện tích khoảng 497.144m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có tổng diện tích khoảng 16.236m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 1-HC1 và 1-HC2.
+ Đất Giảng đường lớn: có tổng diện tích khoảng 21.355m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 1-GĐ1 và 1-GĐ2.
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có tổng diện tích khoảng 286.896m2, gồm 17 ô đất có ký hiệu từ 1-TN1 đến 1-TN17.
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 122.927m2, gồm 07 ô đất ký hiệu từ 1-K1 đến 1-K7.
+ Đất Cây xanh: có diện tích khoảng 12.261m2 (ô đất ký hiệu 1-CX1).
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 37.469m2, gồm 04 ô đất có ký hiệu từ 1-GT1 đến 1-GT4.
- Trường Thú y: Tổng diện tích khoảng 132.564m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 6.508m2 (ô đất ký hiệu 2-HC1).
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có diện tích khoảng 51.113m2 (ô đất ký hiệu 2-TN1).
+ Đất Bệnh viện thú y: có tổng diện tích khoảng 41.619m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 2-BV1 và 2-BV2
+ Đất các Khoa: có diện tích khoảng 28.140m2 (ô đất ký hiệu 2-K1).
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 5.184m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 2-GT1 và 2-GT2.
- Trường Kinh tế và Quản lý: Tổng diện tích khoảng 103.482m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 10.402m2 (ô đất ký hiệu 3-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có diện tích khoảng 5.346m2 (ô đất ký hiệu 3-GĐ1).
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có diện tích khoảng 10.407m2 (ô đất ký hiệu 3-TN1).
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 72.451m2, gồm 02 ô đất ký hiệu 3-K1 và 3-K2.
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 4.876m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 3-GT1 và 3-GT2.
- Trường Khoa học xã hội và Nhân văn: Tổng diện tích khoảng 37.849m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 5.048m2 (ô đất ký hiệu 4-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có diện tích khoảng 4.139m2 (ô đất ký hiệu 4-GĐ1).
+ Đất các Khoa: có diện tích khoảng 28.662m2 (ô đất ký hiệu 4-K1).
- Trường Công nghệ: Tổng diện tích khoảng 301.241m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có tổng diện tích khoảng 22.250m2 (ô đất ký hiệu 5-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có tổng diện tích khoảng 38.674m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 5-GĐ1 và 5-GĐ2.
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có tổng diện tích khoảng 82.393m2, gồm 03 ô đất có ký hiệu từ 5-TN1 đến 5-TN3.
+ Đất Trung tâm xuất sắc: có diện tích khoảng 16.668m2 (ô đất ký hiệu 5-XS1).
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 104.844m2, gồm 05 ô đất ký hiệu từ 5-K1 đến 5-K5.
+ Đất Cây xanh: có diện tích khoảng 21.071m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 5-CX1 và 5-CX2.
+ Đất Giao thông nội bộ: có diện tích khoảng 15.341m2 (ô đất ký hiệu 5-GT1).
4.1.2. Các khu ngoài Học viện: Tổng diện tích khoảng 117.077m2, được phân bổ như sau:
- Đất cơ quan: có diện tích khoảng 39.417m2 (ô đất ký hiệu CQ1).
- Đất nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 11.916m2, bao gồm:
+ Đất ở hiện có: có diện tích khoảng 2.975m2 (ô đất ký hiệu OHC1).
+ Đất ở tái định cư: có diện tích khoảng 8.941m2, ô đất ký hiệu TĐC1 (bao gồm cả công trình Nhà văn hóa tổ dân phố Nông Lâm hiện có với diện tích khoảng 580m2), không bao gồm diện tích nằm trong phạm vi mở đường quy hoạch.
- Đất công cộng đơn vị ở: có diện tích khoảng 1.053m2 (ô đất ký hiệu CCĐVO1 - Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Trung).
- Đất đường đô thị: có tổng diện tích khoảng 45.774m2, gồm 03 ô đất ký hiệu từ Đ1 đến Đ3 (Gồm một phần diện tích tuyến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng mặt cắt ngang 100m, tuyến đường Đông Dư - Dương Xá mặt cắt ngang 40m và tuyến đường Ngô Xuân Quảng mặt cắt ngang điển hình 22m).
- Đất cây xanh thành phố và khu vực: có tổng diện tích khoảng 13.762m2, gồm 09 ô đất ký hiệu từ CXTP1 đến CXTP9. Bao gồm khu cây xanh cách ly trong hành lang sông Cầu Bây và cây xanh thuộc khu công viên cây xanh thành phố phía Tây đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
- Đất bàn giao cho địa phương quản lý: có tổng diện tích khoảng 5.155m2 gồm 05 ô đất ký hiệu BGQL1 đến BGQL5.
Bảng tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/sv)

Ghi chú

A

Khu Học viện Nông nghiệp

1.856.657

51,01

Chỉ tiêu không bao gồm đất thực nghiệm, nghiên cứu, thí nghiệm đạt 39,2m2/sv

I

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

1.030.046

1

Đất khu Hội đồng trường, thư viện điện tử

53.968

1,48

2

Đất các khu Hành chính, hiệu bộ

60.444

1,66

(*)

3

Đất các khu Giảng đường lớn

69.514

3,82

Bao gồm cả Hội trường lớn (**)

4

Đất các khu Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

430.809

23,67

(**)

5

Đất các Khoa

357.024

19,62

(**)

6

Đất học tập khác

58.287

II

Khu Thể dục thể thao

213.213

11,72

(**) Bao gồm cả đất giao thông nội bộ

III

Khu Ký túc xá

235.884

6,48

(*) Bao gồm cả chỗ đỗ xe

IV

Khu nhà khách công vụ

15.661

Bao gồm cả đất giao thông nội bộ

V

Đất hạ tầng kỹ thuật

300.454

1

Đường chính Học viện

185.989

2

Đường nội bộ các Trường thành viên

62.870

3

Trạm xử lý nước thải và tập kết rác

3.405

VI

Bãi đỗ xe

48.190

2,65

VII

Khu khác (cây xanh)

61.399

B

Các khu ngoài Học viện Nông nghiệp

117.077

1

Đất cơ quan

39.417

Trung tâm Giám định máy NN

2

Đất nhóm nhà ở

11.916

Khoảng 240 người

3

Đất công cộng đơn vị ở

1.053

Nhà văn hóa TDP Thành Trung

4

Đất đường đô thị và khu vực

45.774

5

Đất cây xanh đô thị

13.762

6

Đất bàn giao cho địa phương quản lý

Content:
Khu vực 05 Trường thành viên: có tổng diện tích 1.072.280m2, cụ thể như sau:
- Trường Nông nghiệp: Tổng diện tích khoảng 497.144m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có tổng diện tích khoảng 16.236m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 1-HC1 và 1-HC2.
+ Đất Giảng đường lớn: có tổng diện tích khoảng 21.355m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 1-GĐ1 và 1-GĐ2.
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có tổng diện tích khoảng 286.896m2, gồm 17 ô đất có ký hiệu từ 1-TN1 đến 1-TN17.
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 122.927m2, gồm 07 ô đất ký hiệu từ 1-K1 đến 1-K7.
+ Đất Cây xanh: có diện tích khoảng 12.261m2 (ô đất ký hiệu 1-CX1).
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 37.469m2, gồm 04 ô đất có ký hiệu từ 1-GT1 đến 1-GT4.
- Trường Thú y: Tổng diện tích khoảng 132.564m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 6.508m2 (ô đất ký hiệu 2-HC1).
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có diện tích khoảng 51.113m2 (ô đất ký hiệu 2-TN1).
+ Đất Bệnh viện thú y: có tổng diện tích khoảng 41.619m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 2-BV1 và 2-BV2
+ Đất các Khoa: có diện tích khoảng 28.140m2 (ô đất ký hiệu 2-K1).
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 5.184m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 2-GT1 và 2-GT2.
- Trường Kinh tế và Quản lý: Tổng diện tích khoảng 103.482m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 10.402m2 (ô đất ký hiệu 3-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có diện tích khoảng 5.346m2 (ô đất ký hiệu 3-GĐ1).
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có diện tích khoảng 10.407m2 (ô đất ký hiệu 3-TN1).
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 72.451m2, gồm 02 ô đất ký hiệu 3-K1 và 3-K2.
+ Đất Giao thông nội bộ: có tổng diện tích khoảng 4.876m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 3-GT1 và 3-GT2.
- Trường Khoa học xã hội và Nhân văn: Tổng diện tích khoảng 37.849m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có diện tích khoảng 5.048m2 (ô đất ký hiệu 4-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có diện tích khoảng 4.139m2 (ô đất ký hiệu 4-GĐ1).
+ Đất các Khoa: có diện tích khoảng 28.662m2 (ô đất ký hiệu 4-K1).
- Trường Công nghệ: Tổng diện tích khoảng 301.241m2. Trong đó:
+ Đất Hành chính, hiệu bộ: có tổng diện tích khoảng 22.250m2 (ô đất ký hiệu 5-HC1).
+ Đất Giảng đường lớn: có tổng diện tích khoảng 38.674m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 5-GĐ1 và 5-GĐ2.
+ Đất Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm: có tổng diện tích khoảng 82.393m2, gồm 03 ô đất có ký hiệu từ 5-TN1 đến 5-TN3.
+ Đất Trung tâm xuất sắc: có diện tích khoảng 16.668m2 (ô đất ký hiệu 5-XS1).
+ Đất các Khoa: có tổng diện tích khoảng 104.844m2, gồm 05 ô đất ký hiệu từ 5-K1 đến 5-K5.
+ Đất Cây xanh: có diện tích khoảng 21.071m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu 5-CX1 và 5-CX2.
+ Đất Giao thông nội bộ: có diện tích khoảng 15.341m2 (ô đất ký hiệu 5-GT1).
4.1.2. Các khu ngoài Học viện: Tổng diện tích khoảng 117.077m2, được phân bổ như sau:
- Đất cơ quan: có diện tích khoảng 39.417m2 (ô đất ký hiệu CQ1).
- Đất nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 11.916m2, bao gồm:
+ Đất ở hiện có: có diện tích khoảng 2.975m2 (ô đất ký hiệu OHC1).
+ Đất ở tái định cư: có diện tích khoảng 8.941m2, ô đất ký hiệu TĐC1 (bao gồm cả công trình Nhà văn hóa tổ dân phố Nông Lâm hiện có với diện tích khoảng 580m2), không bao gồm diện tích nằm trong phạm vi mở đường quy hoạch.
- Đất công cộng đơn vị ở: có diện tích khoảng 1.053m2 (ô đất ký hiệu CCĐVO1 - Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Trung).
- Đất đường đô thị: có tổng diện tích khoảng 45.774m2, gồm 03 ô đất ký hiệu từ Đ1 đến Đ3 (Gồm một phần diện tích tuyến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng mặt cắt ngang 100m, tuyến đường Đông Dư - Dương Xá mặt cắt ngang 40m và tuyến đường Ngô Xuân Quảng mặt cắt ngang điển hình 22m).
- Đất cây xanh thành phố và khu vực: có tổng diện tích khoảng 13.762m2, gồm 09 ô đất ký hiệu từ CXTP1 đến CXTP9. Bao gồm khu cây xanh cách ly trong hành lang sông Cầu Bây và cây xanh thuộc khu công viên cây xanh thành phố phía Tây đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
- Đất bàn giao cho địa phương quản lý: có tổng diện tích khoảng 5.155m2 gồm 05 ô đất ký hiệu BGQL1 đến BGQL5.
Bảng tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/sv)

Ghi chú

A

Khu Học viện Nông nghiệp

1.856.657

51,01

Chỉ tiêu không bao gồm đất thực nghiệm, nghiên cứu, thí nghiệm đạt 39,2m2/sv

I

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

1.030.046

1

Đất khu Hội đồng trường, thư viện điện tử

53.968

1,48

2

Đất các khu Hành chính, hiệu bộ

60.444

1,66

(*)

3

Đất các khu Giảng đường lớn

69.514

3,82

Bao gồm cả Hội trường lớn (**)

4

Đất các khu Nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

430.809

23,67

(**)

5

Đất các Khoa

357.024

19,62

(**)

6

Đất học tập khác

58.287

II

Khu Thể dục thể thao

213.213

11,72

(**) Bao gồm cả đất giao thông nội bộ

III

Khu Ký túc xá

235.884

6,48

(*) Bao gồm cả chỗ đỗ xe

IV

Khu nhà khách công vụ

15.661

Bao gồm cả đất giao thông nội bộ

V

Đất hạ tầng kỹ thuật

300.454

1

Đường chính Học viện

185.989

2

Đường nội bộ các Trường thành viên

62.870

3

Trạm xử lý nước thải và tập kết rác

3.405

VI

Bãi đỗ xe

48.190

2,65

VII

Khu khác (cây xanh)

61.399

B

Các khu ngoài Học viện Nông nghiệp

117.077

1

Đất cơ quan

39.417

Trung tâm Giám định máy NN

2

Đất nhóm nhà ở

11.916

Khoảng 240 người

3

Đất công cộng đơn vị ở

1.053

Nhà văn hóa TDP Thành Trung

4

Đất đường đô thị và khu vực

45.774

5

Đất cây xanh đô thị

13.762

6

Đất bàn giao cho địa phương quản lý