Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 129/2005/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch điều chỉnh mạng lưới

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 129/2005/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch điều chỉnh mạng lưới

Điều 1. : Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. NỘI DUNG DỰ ÁN:
Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh 230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).

TT

HUYỆN, THÀNH PHỐ

SỐ CƠ SỞ KD

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2 )

CẤP CỬA HÀNG

Tổng số

Trong đó

I

II

III

Bổ sung mới

Điều chỉnh vị trí

Điều chỉnh DT

01

BÌNH SƠN

26

11

-

7

26.288

6

6

14

02

SƠN TỊNH

41

19

04

14

33.400

4

5

32

03

THÀNH PHỐ

21

7

01

03

18.228

0

15

6

04

TƯ NGHĨA

25

6

01

15

19.610

2

8

15

05

MỘ ĐỨC

24

7

01

11

22.216

2

12

10

06

ĐỨC PHỔ

28

6

03

15

24.350

1

15

12

07

NGHĨA HÀNH

16

9

-

6

14.574

0

6

10

08

BA TƠ

10

5

-

01

8.020

0

3

7

09

MINH LONG

06

5

-

01

Content:
NỘI DUNG DỰ ÁN:
Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh 230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).

TT

HUYỆN, THÀNH PHỐ

SỐ CƠ SỞ KD

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2 )

CẤP CỬA HÀNG

Tổng số

Trong đó

I

II

III

Bổ sung mới

Điều chỉnh vị trí

Điều chỉnh DT

01

BÌNH SƠN

26

11

-

7

26.288

6

6

14

02

SƠN TỊNH

41

19

04

14

33.400

4

5

32

03

THÀNH PHỐ

21

7

01

03

18.228

0

15

6

04

TƯ NGHĨA

25

6

01

15

19.610

2

8

15

05

MỘ ĐỨC

24

7

01

11

22.216

2

12

10

06

ĐỨC PHỔ

28

6

03

15

24.350

1

15

12

07

NGHĨA HÀNH

16

9

-

6

14.574

0

6

10

08

BA TƠ

10

5

-

01

8.020

0

3

7

09

MINH LONG

06

5

-

01