Document: Điều 1 Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) ha

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.336,67

12.493,66

157,00

101,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,58

48,79

-5,79

89,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.693,11

4.625,59

-67,52

98,56

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

157,11

93,99

-63,12

59,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,73

9,19

7,45

529,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.909,40

3.753,01

-156,40

96,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

15,38

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

3,49

0,00

100,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKK

22,83

22,96

0,13

100,55

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

1,68

-5,39

23,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,17

58,24

-35,93

61,84

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

995,80

939,66

-96,35

90,74

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

0,68

0,68

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

592,50

495,78

-96,72

83,68

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

16,95

14,46

-2,49

85,29

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,38

10,48

0,10

100,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,19

0,04

-0,15

20,50

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,01

13,13

0,12

100,93

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,12

68,40

0,28

100,41

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,73

33,55

1,82

105,73

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,19

1,74

-0,45

79,33

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,35

0,00

100,84

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,93

9,25

-0,68

93,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.021,58

2.059,93

38,35

101,90

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,73

3,81

0,08

102,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,06

1,44

-0,62

69,91

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

128,79

1.296,13

1.569,33

1.024,22

1.129,83

903,09

499,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

-

7,70

4,80

1,55

5,32

1,03

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

105,25

673,02

444,61

617,46

399,68

298,89

179,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

-

10,40

6,11

19,06

5,21

4,73

4,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

-

-

1,69

-

-

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

97,48

922,08

281,65

387,12

259,69

194,60

118,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

3,96

0,81

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,90

-

0,02

-

2,35

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,93

0,76

0,64

0,98

0,42

0,30

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

0,89

22,04

3,57

3,78

3,27

3,70

5,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

42,23

97,45

77,38

75,88

80,40

49,82

30,11

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,37

-

0,00

-

0,00

-

0,11

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

3,10

0,08

0,14

0,22

0,11

0,08

0,15

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

5,64

2,16

2,05

2,90

1,90

1,53

1,21

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

2,92

-

-

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

-

65,28

61,84

50,09

53,21

46,54

32,16

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

2,66

1,22

0,18

0,64

0,55

0,55

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

1,03

0,56

0,46

1,31

0,27

1,05

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

0,86

5,82

7,34

2,46

5,99

2,52

2,84

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

-

7,19

-

0,15

0,29

0,19

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

-

0,09

0,24

0,30

0,01

0,31

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

0,35

2,52

0,50

1,00

0,14

0,37

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

32,74

517,62

129,50

246,48

111,92

89,08

44,93

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

0,07

1,42

-

0,09

0,05

0,18

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

226,27

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

875,65

692,18

1.189,75

1.082,54

855,97

934,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

11,15

1,92

5,72

2,50

2,11

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

269,59

272,08

414,51

395,13

303,43

307,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

60,57

9,00

4,78

4,56

5,32

5,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

7,45

-

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

437,37

352,99

259,37

293,58

237,45

222,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

0,95

9,66

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,04

-

-

-

0,18

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

22,96

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,67

0,53

0,74

0,50

0,30

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

20,44

16,30

3,31

3,32

2,80

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

69,59

61,95

88,07

84,53

81,54

96,65

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,11

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

0,13

0,15

0,41

0,12

0,11

0,23

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

1,14

2,76

2,23

1,89

1,81

1,22

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

47,34

41,99

51,88

48,04

43,58

53,48

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

0,45

0,41

0,50

0,33

0,71

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

2,69

0,66

0,91

1,03

0,68

0,22

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

4,55

5,90

7,67

12,34

5,99

4,08

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

3,45

18,42

3,38

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

0,01

0,06

0,05

0,51

0,04

0,32

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

1,74

0,56

0,55

0,23

0,29

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

262,23

206,22

102,01

141,56

90,73

63,05

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

1,21

-

0,30

0,22

0,27

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

1,44

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,25

185,48

-

-

-

0,43

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,25

81,32

-

-

-

0,08

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

16,64

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

4,58

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

8,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

0,60

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

3,27

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,63

0,63

0,63

-

0,01

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,63

0,63

0,63

-

0,01

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

-

0,15

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

-

0,15

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

1,30

197,18

9,84

10,12

10,08

10,12

9,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

1,30

84,47

1,29

1,57

1,53

1,22

1,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

204,25

8,43

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

8,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

-

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

0,14

1,70

1,50

1,50

1,50

1,50

1,60

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

12,27

11,30

10,69

9,90

9,66

9,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

3,72

2,75

1,96

1,35

1,11

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

204,25

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

1,50

1,70

1,54

1,50

1,81

1,50

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) ha

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.336,67

12.493,66

157,00

101,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,58

48,79

-5,79

89,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.693,11

4.625,59

-67,52

98,56

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

157,11

93,99

-63,12

59,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,73

9,19

7,45

529,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.909,40

3.753,01

-156,40

96,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

15,38

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

3,49

0,00

100,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKK

22,83

22,96

0,13

100,55

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

1,68

-5,39

23,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,17

58,24

-35,93

61,84

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

995,80

939,66

-96,35

90,74

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

0,68

0,68

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

592,50

495,78

-96,72

83,68

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

16,95

14,46

-2,49

85,29

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,38

10,48

0,10

100,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,19

0,04

-0,15

20,50

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,01

13,13

0,12

100,93

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,12

68,40

0,28

100,41

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,73

33,55

1,82

105,73

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,19

1,74

-0,45

79,33

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,35

0,00

100,84

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,93

9,25

-0,68

93,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.021,58

2.059,93

38,35

101,90

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,73

3,81

0,08

102,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,06

1,44

-0,62

69,91

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

128,79

1.296,13

1.569,33

1.024,22

1.129,83

903,09

499,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

-

7,70

4,80

1,55

5,32

1,03

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

105,25

673,02

444,61

617,46

399,68

298,89

179,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

-

10,40

6,11

19,06

5,21

4,73

4,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

-

-

1,69

-

-

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

97,48

922,08

281,65

387,12

259,69

194,60

118,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

3,96

0,81

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,90

-

0,02

-

2,35

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,93

0,76

0,64

0,98

0,42

0,30

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

0,89

22,04

3,57

3,78

3,27

3,70

5,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

42,23

97,45

77,38

75,88

80,40

49,82

30,11

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,37

-

0,00

-

0,00

-

0,11

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

3,10

0,08

0,14

0,22

0,11

0,08

0,15

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

5,64

2,16

2,05

2,90

1,90

1,53

1,21

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

2,92

-

-

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

-

65,28

61,84

50,09

53,21

46,54

32,16

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

2,66

1,22

0,18

0,64

0,55

0,55

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

1,03

0,56

0,46

1,31

0,27

1,05

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

0,86

5,82

7,34

2,46

5,99

2,52

2,84

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

-

7,19

-

0,15

0,29

0,19

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

-

0,09

0,24

0,30

0,01

0,31

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

0,35

2,52

0,50

1,00

0,14

0,37

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

32,74

517,62

129,50

246,48

111,92

89,08

44,93

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

0,07

1,42

-

0,09

0,05

0,18

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

226,27

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

875,65

692,18

1.189,75

1.082,54

855,97

934,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

11,15

1,92

5,72

2,50

2,11

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

269,59

272,08

414,51

395,13

303,43

307,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

60,57

9,00

4,78

4,56

5,32

5,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

7,45

-

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

437,37

352,99

259,37

293,58

237,45

222,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

0,95

9,66

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,04

-

-

-

0,18

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

22,96

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,67

0,53

0,74

0,50

0,30

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

20,44

16,30

3,31

3,32

2,80

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

69,59

61,95

88,07

84,53

81,54

96,65

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,11

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

0,13

0,15

0,41

0,12

0,11

0,23

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

1,14

2,76

2,23

1,89

1,81

1,22

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

47,34

41,99

51,88

48,04

43,58

53,48

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

0,45

0,41

0,50

0,33

0,71

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

2,69

0,66

0,91

1,03

0,68

0,22

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

4,55

5,90

7,67

12,34

5,99

4,08

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

3,45

18,42

3,38

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

0,01

0,06

0,05

0,51

0,04

0,32

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

1,74

0,56

0,55

0,23

0,29

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

262,23

206,22

102,01

141,56

90,73

63,05

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

1,21

-

0,30

0,22

0,27

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

1,44

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,25

185,48

-

-

-

0,43

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,25

81,32

-

-

-

0,08

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

16,64

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

4,58

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

8,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

0,60

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

3,27

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,63

0,63

0,63

-

0,01

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,63

0,63

0,63

-

0,01

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

-

0,15

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

-

0,15

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

1,30

197,18

9,84

10,12

10,08

10,12

9,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

1,30

84,47

1,29

1,57

1,53

1,22

1,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

204,25

8,43

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

8,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

-

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

0,14

1,70

1,50

1,50

1,50

1,50

1,60

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

12,27

11,30

10,69

9,90

9,66

9,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

3,72

2,75

1,96

1,35

1,11

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

204,25

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

1,50

1,70

1,54

1,50

1,81

1,50

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.