Document: Điều 1 Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

22.813,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.348,98

1.1

Đất trồng lúa

LuA

9.633,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.633,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.264,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.804,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.400,87

1.8

Đất làm muối

LMU

203,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.274,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,54

2.2

Đất an ninh

CAN

3,16

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.230,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,73

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.492,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,31

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

103,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

253,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

336,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,21

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

242,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

213,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,68

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

17,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

289,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

243,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,84

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA sử DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

2.7

Đât cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

22.813,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.348,98

1.1

Đất trồng lúa

LuA

9.633,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.633,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.264,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.804,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.400,87

1.8

Đất làm muối

LMU

203,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.274,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,54

2.2

Đất an ninh

CAN

3,16

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.230,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,73

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.492,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,31

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

103,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

253,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

336,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,21

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

242,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

213,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,68

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

17,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

289,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

243,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,84

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA sử DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

2.7

Đât cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02