Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9693,11

100,00

9693,11

9693,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

5606,53

0,58

1937,34

1937,34

19,99

1.1

Đất trồng lúa

5128,82

0,53

1467,44

1467,44

15,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5027,44

0,52

1395,43

1395,43

14,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,59

0,01

98,31

98,31

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,20

29,53

29,53

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

327,09

0,03

269,20

269,20

2,78

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

23,83

72,85

72,85

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

4045,73

0,42

7722,26

7722,26

79,67

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9693,11

100,00

9693,11

9693,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

5606,53

0,58

1937,34

1937,34

19,99

1.1

Đất trồng lúa

5128,82

0,53

1467,44

1467,44

15,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5027,44

0,52

1395,43

1395,43

14,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,59

0,01

98,31

98,31

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,20

29,53

29,53

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

327,09

0,03

269,20

269,20

2,78

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

23,83

72,85

72,85

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

4045,73

0,42

7722,26

7722,26

79,67