Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7, với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Khu công viên

82,08807

100

1

Khu trung tâm thương mại - dịch vụ

19,47350

23,73

- Khu trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng (A1 + A2 + A4)

6,80600

- Khu văn phòng
- khách sạn - nhà ở cho thuê (A5 + A6 + A7 + A8)

4,70000

- Khu văn phòng
- khách sạn-
hội nghị - triển lãm
(A9)

4,06270

- Khu khách sạn -
nghỉ dưỡng (A10)

2,40010

- Trụ sở Hải quan thành phố (A3)

1,50470

2

Khu cây xanh công viên - mặt nước

58,01457

70,67

- Công viên công cộng

20,90140

- Công viên chuyên đề

27,00000

- Giao thông- bến bãi

10,11317

+ Giao thông đối nội

9,11317

+ Giao thông đối ngoại

1,0000

3

Bến tàu khách quốc tế

4,60000

5,6

II

Khu ở đô thị

35,70000

100

1

Đất ở

20,14110

56,42

- Đất nhóm ở chung cư cao tầng (B2 + B6)

9,55430

+ Diện tích chiếm
đất xây dựng chung cư

3,82170

+ Đất cây xanh

1,91090

+ Đất giao thông sân bãi

3,82170

- Đất ở thấp tầng (B1 + B3 + B4 + B5 + B12)

10,58680

2

Đất dịch vụ công cộng (B10 + B11)

3,00020

8,41

- Đất giáo dục

2,03000

+ Trường mầm non

0,60000

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

1,43000

- Đất y tế

0,97020

3

Đất cây xanh - mặt nước (B7 + B8 + B9)

1,77200

4,96

4

Đất giao thông

10,78670

30,21

Tổng cộng

117,78807

5.2. Các chỉ tiêu chung về quy hoạch kiến trúc:

Ký hiệu

Khu chức năng

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Khu A

Khu công viên

11,72

35

1,1

A1

Khu trung tâm thương mại -dịch vụ - văn phòng

45

35

6

A2

Khu trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng

45

35

6

A3

Trụ sở Hải quan thành phố

45

35

3,53

A4

Khu trung tâm thương mại-dịch vụ - văn phòng

45

35

5

A5

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,64

A6

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,64

A7

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,76

A8

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

5,0

A9

Khu văn phòng- khách sạn -Hội nghị triển lãm

45

35

5,35

A10

Khu khách sạn

40

6

2

CV1, CV2, CV3, CV4

Khu công viên công cộng

0,8

1

0,01

CV5

Khu công viên chuyên đề

3

1

0,03

A11

Bến tàu khách quốc tế

Khu B

Khu ở đô thị

28,3

30

2,4

B1

Khu ở thấp tầng

44,1

3

1,68

B3

Khu ở thấp tầng

44,7

3

1,70

B4

Khu ở thấp tầng

43,2

3

1,64

B5

Khu ở thấp tầng

44,3

3

1,68

B12

Khu ở thấp tầng

54,5

3

2,07

B2, B6

Khu ở cao tầng

40

30

6,5

Đất xây dựng công trình

Cây xanh

Giao thông sân bãi

B7,B8,B9

Đất cây xanh khu ở

5

1

0,05

B10

Đất giáo dục

40

5

1,5

B11

Đất y tế

40

5

1,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Khu công viên

82,08807

100

1

Khu trung tâm thương mại - dịch vụ

19,47350

23,73

- Khu trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng (A1 + A2 + A4)

6,80600

- Khu văn phòng
- khách sạn - nhà ở cho thuê (A5 + A6 + A7 + A8)

4,70000

- Khu văn phòng
- khách sạn-
hội nghị - triển lãm
(A9)

4,06270

- Khu khách sạn -
nghỉ dưỡng (A10)

2,40010

- Trụ sở Hải quan thành phố (A3)

1,50470

2

Khu cây xanh công viên - mặt nước

58,01457

70,67

- Công viên công cộng

20,90140

- Công viên chuyên đề

27,00000

- Giao thông- bến bãi

10,11317

+ Giao thông đối nội

9,11317

+ Giao thông đối ngoại

1,0000

3

Bến tàu khách quốc tế

4,60000

5,6

II

Khu ở đô thị

35,70000

100

1

Đất ở

20,14110

56,42

- Đất nhóm ở chung cư cao tầng (B2 + B6)

9,55430

+ Diện tích chiếm
đất xây dựng chung cư

3,82170

+ Đất cây xanh

1,91090

+ Đất giao thông sân bãi

3,82170

- Đất ở thấp tầng (B1 + B3 + B4 + B5 + B12)

10,58680

2

Đất dịch vụ công cộng (B10 + B11)

3,00020

8,41

- Đất giáo dục

2,03000

+ Trường mầm non

0,60000

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

1,43000

- Đất y tế

0,97020

3

Đất cây xanh - mặt nước (B7 + B8 + B9)

1,77200

4,96

4

Đất giao thông

10,78670

30,21

Tổng cộng

117,78807

5.2. Các chỉ tiêu chung về quy hoạch kiến trúc:

Ký hiệu

Khu chức năng

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Khu A

Khu công viên

11,72

35

1,1

A1

Khu trung tâm thương mại -dịch vụ - văn phòng

45

35

6

A2

Khu trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng

45

35

6

A3

Trụ sở Hải quan thành phố

45

35

3,53

A4

Khu trung tâm thương mại-dịch vụ - văn phòng

45

35

5

A5

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,64

A6

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,64

A7

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

3,76

A8

Khu văn phòng - khách sạn

45

35

5,0

A9

Khu văn phòng- khách sạn -Hội nghị triển lãm

45

35

5,35

A10

Khu khách sạn

40

6

2

CV1, CV2, CV3, CV4

Khu công viên công cộng

0,8

1

0,01

CV5

Khu công viên chuyên đề

3

1

0,03

A11

Bến tàu khách quốc tế

Khu B

Khu ở đô thị

28,3

30

2,4

B1

Khu ở thấp tầng

44,1

3

1,68

B3

Khu ở thấp tầng

44,7

3

1,70

B4

Khu ở thấp tầng

43,2

3

1,64

B5

Khu ở thấp tầng

44,3

3

1,68

B12

Khu ở thấp tầng

54,5

3

2,07

B2, B6

Khu ở cao tầng

40

30

6,5

Đất xây dựng công trình

Cây xanh

Giao thông sân bãi

B7,B8,B9

Đất cây xanh khu ở

5

1

0,05

B10

Đất giáo dục

40

5

1,5

B11

Đất y tế

40

5

1,5