Document: Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hoà Vang thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hoà Vang thành phố Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hoà Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hoà Liên

Hoà Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

73.317,00

679,83

913,67

1.470,05

5.119,83

1.836,13

3.268,52

8.925,14

10.372,19

2.396,17

3.920,82

34.414,66

1

Đất nông nghiệp

DNP

62.571,42

245,70

353,50

823,97

3.752,33

1.124,02

2.196,51

7.936,95

9.107,77

1.601,17

1.929,80

33.499,70

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3.041,14

123,68

257,98

568,38

453,20

484,21

343,25

89,99

136,79

187,77

311,47

84,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.203,57

119,56

94,24

229,50

248.28

265,20

315,95

283,38

152,54

137,27

31,96

325,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.574,54

1.58

0,20

22,73

174,07

86,20

104,31

357,38

451,44

272,29

12,35

91,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.938,27

1.368,21

102,76

940,99

1.388,48

295,26

4.842,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,35

2.211,10

3.782,55

20.765,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.802,86

1.443,90

260,78

1.318,12

4.039,19

3.193,05

921,75

1.238,90

7.387,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

208,84

0,87

1,08

3,36

64,67

27,63

12,11

14,93

2,43

39,72

39,82

2,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,85

0,49

42,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.489,15

415,36

527,06

621,65

1.350,03

683,77

1.026,61

984,66

1.248,90

773,83

1.985,04

872,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

502,92

0,62

342,32

6,64

134,36

7,61

3,17

5,03

3,16

2.2

Đất an ninh

CAN

68,50

1,37

1,70

1,60

2,71

47,99

0,04

7,98

0,48

4,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

649,45

0,12

0,00

2,50

646,83

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,72

5,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.151,04

29,34

1,79

4,74

11,20

1,21

419,76

673,57

9,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

449,12

30,51

28,02

14,91

18,15

14,89

139,43

60,43

14,59

124,01

4,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,00

0,30

3,06

13,08

22,56

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.315,45

109,68

153,09

195,11

224,26

189,10

262,50

91,06

110,49

202,17

449,97

328,02

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,94

0,13

0,08

0,22

0,05

4,36

9,10

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

2,45

3,65

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.576,71

120,46

181,26

247,18

326,61

300,71

304,61

177,46

188,14

257,06

346,65

126,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

108,40

13,48

38,26

56,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,35

0,90

2,24

0,53

2,03

5,07

4,59

0,70

2,21

2,06

0,33

1,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,94

9,14

0,01

0,04

10,61

0,11

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,04

0,46

1,67

1,27

0,08

0,43

1,37

4,57

8,60

0,57

1,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

882,78

30,01

17,77

73,65

198,06

61,77

41,83

64,76

126,64

205,78

52,77

9,75

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,65

1,34

3,62

0,67

7,12

11,90

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

99,17

24,22

19,80

0,01

1,22

3,22

1,78

10,36

0,48

35,74

2,34

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,99

0,91

1,61

2,23

1,26

0,94

0,96

0,67

1,30

1,92

2,51

1,69

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

39,64

4,08

5,27

3,91

5,13

6,56

5,31

2,02

0,56

1,86

4,55

0,40

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.054,24

47,07

66,63

66,35

39,95

39,87

65,18

140,52

50,94

6,43

143,06

388,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

423,44

1,09

7,25

15,83

182,38

32,56

48,89

20,62

0,86

5,35

108,05

0,56

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

256,43

18,76

33,11

24,43

17,47

28,34

45,40

3,52

15,52

21,17

5,98

42,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

470,36

31,09

20,32

7,42

61,35

24,01

63,56

22,72

34,33

28,39

147,14

30,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

0,08

0,55

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

130,76

1,00

25,38

4,52

22,64

3,05

17,86

12,69

37,12

6,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

29,67

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

3,53

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,32

0,17

0,15

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

138,00

1,92

7,27

3,05

7,56

630

9,25

1,58

10,01

2,84

17,40

70,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,66

2,16

0,50

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,62

1,92

5,11

3,05

736

6,30

8,55

1,58

10,01

2,04

13,50

10,20

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,00

0,20

0,80

2.4

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,72

0,70

3,40

60,62

3

Đất chưa sử dụng

BCS

20,87

1,01

0,30

0,58

0,40

1,53

1,19

1,06

4,78

3,50

1,67

4,85

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,46

32,09

21,82

9,42

63,35

26,01

65,06

23,72

35,33

29,59

148,14

30,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

0,08

0,55

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

145,86

1,00

1.50

3,00

27,38

6,52

24,14

4,05

18,86

13,89

38,12

7,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,32

0,17

0,15

1.5

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

29,67

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

3,53

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

2,66

2,16

0,50

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,66

2,16

0,50

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hoà Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

34,23

1,95

239

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,23

1,95

2,39

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,27

0,94

10,14

0,19

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

17,26

1,01

2,39

0,58

0,40

1,53

1,19

0,76

0,05

3,50

1,00

4,85

2.3

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,70

0,30

4,73

0,67

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hoà Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hoà Liên

Hoà Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

73.317,00

679,83

913,67

1.470,05

5.119,83

1.836,13

3.268,52

8.925,14

10.372,19

2.396,17

3.920,82

34.414,66

1

Đất nông nghiệp

DNP

62.571,42

245,70

353,50

823,97

3.752,33

1.124,02

2.196,51

7.936,95

9.107,77

1.601,17

1.929,80

33.499,70

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3.041,14

123,68

257,98

568,38

453,20

484,21

343,25

89,99

136,79

187,77

311,47

84,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.203,57

119,56

94,24

229,50

248.28

265,20

315,95

283,38

152,54

137,27

31,96

325,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.574,54

1.58

0,20

22,73

174,07

86,20

104,31

357,38

451,44

272,29

12,35

91,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.938,27

1.368,21

102,76

940,99

1.388,48

295,26

4.842,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,35

2.211,10

3.782,55

20.765,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.802,86

1.443,90

260,78

1.318,12

4.039,19

3.193,05

921,75

1.238,90

7.387,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

208,84

0,87

1,08

3,36

64,67

27,63

12,11

14,93

2,43

39,72

39,82

2,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,85

0,49

42,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.489,15

415,36

527,06

621,65

1.350,03

683,77

1.026,61

984,66

1.248,90

773,83

1.985,04

872,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

502,92

0,62

342,32

6,64

134,36

7,61

3,17

5,03

3,16

2.2

Đất an ninh

CAN

68,50

1,37

1,70

1,60

2,71

47,99

0,04

7,98

0,48

4,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

649,45

0,12

0,00

2,50

646,83

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,72

5,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.151,04

29,34

1,79

4,74

11,20

1,21

419,76

673,57

9,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

449,12

30,51

28,02

14,91

18,15

14,89

139,43

60,43

14,59

124,01

4,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,00

0,30

3,06

13,08

22,56

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.315,45

109,68

153,09

195,11

224,26

189,10

262,50

91,06

110,49

202,17

449,97

328,02

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,94

0,13

0,08

0,22

0,05

4,36

9,10

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

2,45

3,65

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.576,71

120,46

181,26

247,18

326,61

300,71

304,61

177,46

188,14

257,06

346,65

126,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

108,40

13,48

38,26

56,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,35

0,90

2,24

0,53

2,03

5,07

4,59

0,70

2,21

2,06

0,33

1,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,94

9,14

0,01

0,04

10,61

0,11

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,04

0,46

1,67

1,27

0,08

0,43

1,37

4,57

8,60

0,57

1,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

882,78

30,01

17,77

73,65

198,06

61,77

41,83

64,76

126,64

205,78

52,77

9,75

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,65

1,34

3,62

0,67

7,12

11,90

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

99,17

24,22

19,80

0,01

1,22

3,22

1,78

10,36

0,48

35,74

2,34

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,99

0,91

1,61

2,23

1,26

0,94

0,96

0,67

1,30

1,92

2,51

1,69

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

39,64

4,08

5,27

3,91

5,13

6,56

5,31

2,02

0,56

1,86

4,55

0,40

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.054,24

47,07

66,63

66,35

39,95

39,87

65,18

140,52

50,94

6,43

143,06

388,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

423,44

1,09

7,25

15,83

182,38

32,56

48,89

20,62

0,86

5,35

108,05

0,56

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

256,43

18,76

33,11

24,43

17,47

28,34

45,40

3,52

15,52

21,17

5,98

42,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

470,36

31,09

20,32

7,42

61,35

24,01

63,56

22,72

34,33

28,39

147,14

30,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

0,08

0,55

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

130,76

1,00

25,38

4,52

22,64

3,05

17,86

12,69

37,12

6,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

29,67

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

3,53

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,32

0,17

0,15

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

138,00

1,92

7,27

3,05

7,56

630

9,25

1,58

10,01

2,84

17,40

70,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,66

2,16

0,50

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,62

1,92

5,11

3,05

736

6,30

8,55

1,58

10,01

2,04

13,50

10,20

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,00

0,20

0,80

2.4

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,72

0,70

3,40

60,62

3

Đất chưa sử dụng

BCS

20,87

1,01

0,30

0,58

0,40

1,53

1,19

1,06

4,78

3,50

1,67

4,85

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,46

32,09

21,82

9,42

63,35

26,01

65,06

23,72

35,33

29,59

148,14

30,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,70

27,79

17,91

1,41

4,00

3,75

9,01

0,08

0,55

9,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

235,91

3,30

2,41

5,01

31,92

15,69

31,17

3,71

7,02

15,15

106,49

14,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

145,86

1,00

1.50

3,00

27,38

6,52

24,14

4,05

18,86

13,89

38,12

7,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,32

0,17

0,15

1.5

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

29,67

0,05

0,05

0,74

15,79

9,22

3,53

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

2,66

2,16

0,50

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,66

2,16

0,50

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phước

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Khương

Hòa Phong

Hòa Nhơn

Hoà Phú

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Liên

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

34,23

1,95

239

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,23

1,95

2,39

0,58

0,40

11,67

1,19

1,06

4,97

3,50

1,67

4,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,27

0,94

10,14

0,19

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

17,26

1,01

2,39

0,58

0,40

1,53

1,19

0,76

0,05

3,50

1,00

4,85

2.3

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,70

0,30

4,73

0,67

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021).