Document: Điều 1 Quyết định 72/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 12/2021/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 72/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 12/2021/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Bổ sung điểm e, Khoản 1, Điều 1 như sau:
“e) Các điểm, bãi thực hiện dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông”.
2. Bổ sung điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
“c) Chủ phương tiện hoặc người bị tạm giữ phương tiện, cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện đối với xe bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
Trường hợp phương tiện bị tạm giữ nhưng sau đó xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc vi phạm hành chính hoặc bị áp dụng biện pháp tịch thu đối với tang vật, phương tiện hoặc tổ chức, cá nhân vi phạm được giao giữ, bảo quản phương tiện theo quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 31/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2013/NĐ-CP ngày 03/10/2013 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính, thì không phải nộp tiền trông giữ phương tiện.
3. Bổ sung điểm đ, Khoản 3, Điều 1 như sau:
“đ) Mức giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục III, kèm theo Quyết định này”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Bổ sung điểm e, Khoản 1, Điều 1 như sau:
“e) Các điểm, bãi thực hiện dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông”.
2. Bổ sung điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
“c) Chủ phương tiện hoặc người bị tạm giữ phương tiện, cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện đối với xe bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
Trường hợp phương tiện bị tạm giữ nhưng sau đó xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc vi phạm hành chính hoặc bị áp dụng biện pháp tịch thu đối với tang vật, phương tiện hoặc tổ chức, cá nhân vi phạm được giao giữ, bảo quản phương tiện theo quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 31/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2013/NĐ-CP ngày 03/10/2013 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính, thì không phải nộp tiền trông giữ phương tiện.
3. Bổ sung điểm đ, Khoản 3, Điều 1 như sau:
“đ) Mức giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục III, kèm theo Quyết định này”.