Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

47.100,22

1.337,08

4.361,04

4.615,91

5.106,68

4.588,02

4.128,40

5.536,58

8.374,96

3.843,95

5.207,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.941,51

954,87

3.976,98

4.138,05

4.475,51

3.941,00

3.749,80

5.021,87

6.652,66

3.412,01

4.618,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.659,88

-

1.002,35

-

32,68

-

399,08

-

225,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

3.316,26

188,92

421,08

0,35

636,04

7,00

117,20

758,89

1.029,92

7,60

149,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

47.100,22

1.337,08

4.361,04

4.615,91

5.106,68

4.588,02

4.128,40

5.536,58

8.374,96

3.843,95

5.207,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.941,51

954,87

3.976,98

4.138,05

4.475,51

3.941,00

3.749,80

5.021,87

6.652,66

3.412,01

4.618,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.659,88

-

1.002,35

-

32,68

-

399,08

-

225,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

3.316,26

188,92

421,08

0,35

636,04

7,00

117,20

758,89

1.029,92

7,60

149,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN