Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-BNN-TCTL 2012 điều chỉnh Báo cáo Tiểu dự án hệ thống thủy lợi Yên Lập

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-BNN-TCTL 2012 điều chỉnh Báo cáo Tiểu dự án hệ thống thủy lợi Yên Lập

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Hiện đại hoá hệ thống thủy lợi Yên Lập - Dự án Hỗ trợ thủy lợi Việt Nam, như sau:
...
3.497

1.051

0.27

0

0.8

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 16 tuyến có tổng chiều dài là: 15.515,9 m

3

Hệ thống kênh khu mẫu Sông Khoai - Hiệp Hoà và Liên Hoà - Liên Vị

3.1

Hệ thống kênh khu mẫu Sông Khoai - Hiệp Hoà

A

Các kênh cấp 1 được nâng cấp

N2A

795

795

0,03

0

0,5

N4B

1.462

1.462

0,21

0

1,0

Kênh N6

3.886,0

3.886,0

0,491

0

1,0-0,9

Kênh N12

5.588,8

5.588,8

0,587

0

1,6-0,6

Kênh N16

6.080,8

6.080,8

0,518-0,479

0

1,5-1,0

Kênh N17

6.754

1.034,0

1,74

0

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 53 kênh, tổng chiều dài 41.988 m

3.2

Hệ thống kênh khu mẫu Liên Hoà - Liên Vị

A

Các kênh cấp 1 được nâng cấp

Kênh N25

2.098,3

2.098,3

0,26

0

1,0-0,7

Kênh N26

2.866,0

2.866,0

0,363

0

1,0-0,8

Kênh N29

3.497

1.051

0.27

0

1.1-0.6

Kênh N31

1.564,3

1.564,3

0,111

0

0,8-0 6

Kênh N32

1.727,2

1.727,2

0,318

0

0,9

Kênh N33

2.656,0

2.656,0

0,107

0

0,7-0,6

Kênh N35

2.223,4

2.223,4

0,090

0

0,8-0 54

Kênh N36A

2.979,0

2.979,0

0,26

0

1,0-0 6

Kênh N37

1.200,7

700,0

0,024

0

0,5-0,6

Kênh N39

1.710,0

1.710,0

0,028

0

0,6-0,5

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 40 kênh, tổng chiều dài 17.737,49 m

2.8.2. Nội dung sửa chữa, nâng cấp các kênh
a. Kênh chính:
- Nạo vét lòng, tôn cao áp trúc bờ kênh kết hợp đường quản lý theo mặt cắt thiết kế.
- Gia cố 2 mái kênh chính chủ yếu bằng các tấm lát BTCT M200 dày 6 cm, kích thước 60 x 60 cm, phía dưới có rải vải địa kỹ thuật.
- Sửa chữa, cải tạo, bổ sung 70 công trình trên kênh, điện khi hoá đóng mở các cống lớn, gồm: 43 cống đầu kênh, 6 cống tiêu, 1 cống qua đường, 3 đập điều tiết, 5 tràn bên, 6 tràn mở vịt, 3 cầu ô tô, 2 cầu máng (cầu máng Cẩm La tại K17+250 và cầu máng K6 tại K20+466), 1 xi phông Khe Cát tại K2+983.
b. Kênh nhánh:
- Nạo vét lòng, tôn cao áp trúc bờ kênh kết hợp đường quản lý theo mặt cắt thiết kế.
- Các đoạn kênh qua vùng địa chất yếu được gia cố đáy bằng BTCT M200 dày 12-18 cm, 2 thành bên bằng BTCT M200 dày 12 cm hoặc bằng gạch xây dày 22 cm; các đoạn qua vùng thấm mạnh được gia cố 2 mái bằng các tấm lát BTCT M200 dày 6 cm, phía dưới có rải vải địa kỹ thuật.
- Sửa chữa, cải tạo, bổ sung các công trình trên kênh cho phù hợp với thực tế; riêng kênh nhánh N1 sửa chữa, nâng cấp 4 xi phông số 1 (dài 24 m), số 2 (dài 74m), số 3 (dài 120 m), số 4 (dài 128 m) và làm lại 1 đoạn kênh dài 216 m bằng ống composite (hoặc tương đương) đường kính Φ 900 mm.
c. Hệ thống kênh khu mẫu:
- Kênh cấp 1: Các đoạn kênh đã gia cố được vệ sinh trát lại vữa XM M75 dày 1,5cm; Các đoạn kênh mất nước và qua vùng không ổn định được gia cố đáy bằng BT M150 dày 12 cm, 2 thành bên gạch xây dày 22 cm. Sửa chữa, bổ sung làm mới các công trình trên kênh cho phù hợp với thực tế.
- Kênh cấp 2: kết cấu chủ yếu đáy bằng BT M150, tường xây gạch và kênh vỏ mỏng BTCT M200 dày 10 cm
2.8.3. Khôi phục xi phông Sông Chanh:
- Vị trí: Nằm trên kênh chính, nối giữa kênh Hà Bắc và kênh Hà Nam.
- Hình thức: Tuyến xi phông mới gồm 2 đường ống thép có đường kính trong Φ1200 mm, dày 12 mm, chiều dài mỗi ống L = 457,2 m. Chỉ tiêu thiết kế cụ thể như sau:

+ Lưu lượng thiết kế:

QTK = 3,45 m3/s.

+ Mực nước thiết kế tại cửa vào:

+ 7,12 m

+ Mực nước thiết kế tại cửa ra:

+ 3,93m

- Lắp đặt hệ thống chống ăn mòn xi phông bằng catốt.

Content:
3.497

1.051

0.27

0

0.8

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 16 tuyến có tổng chiều dài là: 15.515,9 m

3

Hệ thống kênh khu mẫu Sông Khoai - Hiệp Hoà và Liên Hoà - Liên Vị

3.1

Hệ thống kênh khu mẫu Sông Khoai - Hiệp Hoà

A

Các kênh cấp 1 được nâng cấp

N2A

795

795

0,03

0

0,5

N4B

1.462

1.462

0,21

0

1,0

Kênh N6

3.886,0

3.886,0

0,491

0

1,0-0,9

Kênh N12

5.588,8

5.588,8

0,587

0

1,6-0,6

Kênh N16

6.080,8

6.080,8

0,518-0,479

0

1,5-1,0

Kênh N17

6.754

1.034,0

1,74

0

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 53 kênh, tổng chiều dài 41.988 m

3.2

Hệ thống kênh khu mẫu Liên Hoà - Liên Vị

A

Các kênh cấp 1 được nâng cấp

Kênh N25

2.098,3

2.098,3

0,26

0

1,0-0,7

Kênh N26

2.866,0

2.866,0

0,363

0

1,0-0,8

Kênh N29

3.497

1.051

0.27

0

1.1-0.6

Kênh N31

1.564,3

1.564,3

0,111

0

0,8-0 6

Kênh N32

1.727,2

1.727,2

0,318

0

0,9

Kênh N33

2.656,0

2.656,0

0,107

0

0,7-0,6

Kênh N35

2.223,4

2.223,4

0,090

0

0,8-0 54

Kênh N36A

2.979,0

2.979,0

0,26

0

1,0-0 6

Kênh N37

1.200,7

700,0

0,024

0

0,5-0,6

Kênh N39

1.710,0

1.710,0

0,028

0

0,6-0,5

B

Các kênh cấp 2 được nâng cấp: 40 kênh, tổng chiều dài 17.737,49 m

2.8.2. Nội dung sửa chữa, nâng cấp các kênh
a. Kênh chính:
- Nạo vét lòng, tôn cao áp trúc bờ kênh kết hợp đường quản lý theo mặt cắt thiết kế.
- Gia cố 2 mái kênh chính chủ yếu bằng các tấm lát BTCT M200 dày 6 cm, kích thước 60 x 60 cm, phía dưới có rải vải địa kỹ thuật.
- Sửa chữa, cải tạo, bổ sung 70 công trình trên kênh, điện khi hoá đóng mở các cống lớn, gồm: 43 cống đầu kênh, 6 cống tiêu, 1 cống qua đường, 3 đập điều tiết, 5 tràn bên, 6 tràn mở vịt, 3 cầu ô tô, 2 cầu máng (cầu máng Cẩm La tại K17+250 và cầu máng K6 tại K20+466), 1 xi phông Khe Cát tại K2+983.
b. Kênh nhánh:
- Nạo vét lòng, tôn cao áp trúc bờ kênh kết hợp đường quản lý theo mặt cắt thiết kế.
- Các đoạn kênh qua vùng địa chất yếu được gia cố đáy bằng BTCT M200 dày 12-18 cm, 2 thành bên bằng BTCT M200 dày 12 cm hoặc bằng gạch xây dày 22 cm; các đoạn qua vùng thấm mạnh được gia cố 2 mái bằng các tấm lát BTCT M200 dày 6 cm, phía dưới có rải vải địa kỹ thuật.
- Sửa chữa, cải tạo, bổ sung các công trình trên kênh cho phù hợp với thực tế; riêng kênh nhánh N1 sửa chữa, nâng cấp 4 xi phông số 1 (dài 24 m), số 2 (dài 74m), số 3 (dài 120 m), số 4 (dài 128 m) và làm lại 1 đoạn kênh dài 216 m bằng ống composite (hoặc tương đương) đường kính Φ 900 mm.
c. Hệ thống kênh khu mẫu:
- Kênh cấp 1: Các đoạn kênh đã gia cố được vệ sinh trát lại vữa XM M75 dày 1,5cm; Các đoạn kênh mất nước và qua vùng không ổn định được gia cố đáy bằng BT M150 dày 12 cm, 2 thành bên gạch xây dày 22 cm. Sửa chữa, bổ sung làm mới các công trình trên kênh cho phù hợp với thực tế.
- Kênh cấp 2: kết cấu chủ yếu đáy bằng BT M150, tường xây gạch và kênh vỏ mỏng BTCT M200 dày 10 cm
2.8.Khôi phục xi phông Sông Chanh:
- Vị trí: Nằm trên kênh chính, nối giữa kênh Hà Bắc và kênh Hà Nam.
- Hình thức: Tuyến xi phông mới gồm 2 đường ống thép có đường kính trong Φ1200 mm, dày 12 mm, chiều dài mỗi ống L = 457,2 m. Chỉ tiêu thiết kế cụ thể như sau:

+ Lưu lượng thiết kế:

QTK = 3,45 m3/s.

+ Mực nước thiết kế tại cửa vào:

+ 7,12 m

+ Mực nước thiết kế tại cửa ra:

+ 3,93m

- Lắp đặt hệ thống chống ăn mòn xi phông bằng catốt.