Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND sửa đổi một số Quy định kèm 13/2016/QĐ-UBND Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND sửa đổi một số Quy định kèm 13/2016/QĐ-UBND Đồng Tháp

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định “Một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp” ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi tắt là Quy định), như
...
3. Sửa đổi, bổ sung mục 1.4, khoản 1, Điều 8 Quy định, như sau:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp cơ sở

1.4

Chi thẩm định nội dung, tài chính và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

550.000

300.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

400.000

200.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

250.000

150.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

80.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung mục 1.4, khoản 1, Điều 8 Quy định, như sau:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp cơ sở

1.4

Chi thẩm định nội dung, tài chính và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

550.000

300.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

400.000

200.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

250.000

150.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

80.000