Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

18,81

0,60

253,60

3,40

2.2

Đất an ninh

67,33

2,16

71,68

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

12,89

702,57

9,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

70,00

0,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,58

1,59

841,22

11,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

98,35

3,16

128,20

1,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

1,63

188,70

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.119,65

36,00

2.502,15

33,51

Trong đó:

- Đất giao thông

712,29

63,62

1.541,77

61,62

- Đất thủy lợi

160,48

14,33

181,08

7,24

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,21

1,09

15,37

0,61

- Đất xây dựng cơ sở y tế

16,20

1,45

30,29

1,21

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,21

4,04

131,26

5,25

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

15,61

1,39

243,60

9,74

- Đất công trình năng lượng

3,24

0,29

8,55

0,34

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

0,13

1,26

0,05

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,76

0,34

18,81

0,75

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

0,35

0,60

0,02

- Đất cơ sở tôn giáo

34,67

3,10

37,29

1,49

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

70,50

6,30

130,65

5,22

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

37,55

3,35

97,77

3,91

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

0,02

0,09

0,00

- Đất chợ

2,28

0,20

7,58

0,30

- Đất hạ tầng khác

56,18

2,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,21

0,07

2,62

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,28

0,07

401,12

5,37

2.12

Đất ở tại nông thôn

349,78

11,25

510,86

6,84

2.13

Đất ở tại đô thị

770,02

24,76

1.491,76

19,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,09

0,42

36,15

0,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,96

0,10

2,72

0,04

2.16

Đất tín ngưỡng

3,23

0,10

2,59

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,82

4,17

142,92

1,91

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

1,02

117,67

1,58

II

Khu chức năng *

1

Đất đô thị

-

-

8.931,31

46,28

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

5.774,45

29,92

3

Khu du lịch

-

-

508,01

2,63

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

772,57

4,0

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

2.172,99

11,26

6

Khu thương mại dịch vụ

-

-

280,16

1,45

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

18,81

0,60

253,60

3,40

2.2

Đất an ninh

67,33

2,16

71,68

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

12,89

702,57

9,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

70,00

0,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,58

1,59

841,22

11,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

98,35

3,16

128,20

1,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

1,63

188,70

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.119,65

36,00

2.502,15

33,51

Trong đó:

- Đất giao thông

712,29

63,62

1.541,77

61,62

- Đất thủy lợi

160,48

14,33

181,08

7,24

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,21

1,09

15,37

0,61

- Đất xây dựng cơ sở y tế

16,20

1,45

30,29

1,21

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,21

4,04

131,26

5,25

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

15,61

1,39

243,60

9,74

- Đất công trình năng lượng

3,24

0,29

8,55

0,34

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,47

0,13

1,26

0,05

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,76

0,34

18,81

0,75

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

0,35

0,60

0,02

- Đất cơ sở tôn giáo

34,67

3,10

37,29

1,49

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

70,50

6,30

130,65

5,22

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

37,55

3,35

97,77

3,91

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

0,02

0,09

0,00

- Đất chợ

2,28

0,20

7,58

0,30

- Đất hạ tầng khác

56,18

2,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,21

0,07

2,62

0,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,28

0,07

401,12

5,37

2.12

Đất ở tại nông thôn

349,78

11,25

510,86

6,84

2.13

Đất ở tại đô thị

770,02

24,76

1.491,76

19,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,09

0,42

36,15

0,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,96

0,10

2,72

0,04

2.16

Đất tín ngưỡng

3,23

0,10

2,59

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,82

4,17

142,92

1,91

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

1,02

117,67

1,58

II

Khu chức năng *

1

Đất đô thị

-

-

8.931,31

46,28

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

5.774,45

29,92

3

Khu du lịch

-

-

508,01

2,63

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

772,57

4,0

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

2.172,99

11,26

6

Khu thương mại dịch vụ

-

-

280,16

1,45

7

Khu dân cư nông thôn

-

-