Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 57/2016/QĐ-UBND mức thu phí mầm non phổ thông công lập An Giang 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "57/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "57/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "57/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "57/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "57/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 57/2016/QĐ-UBND mức thu phí mầm non phổ thông công lập An Giang 2016 2017

Điều 3. Mức thu học phí
...
4. Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

15.000

40.000

20.000

0

20.000

20.000

2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh.

Content:
Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

15.000

40.000

20.000

0

20.000

20.000

2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh.