Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh

Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với các nội dung như sau:
...
6. Xe đậu qua đêm
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên
IV. Đối với hàng hóa qua Cảng:
1. Hàng thủy, hải sản, động vật sống
2. Nước đá
3. Hàng hóa khác

35.000

65.000

80.000

160.000

15.000
25.000

30.000
50.000

10.000

18.000

400

900

Content:
Xe đậu qua đêm
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên
IV. Đối với hàng hóa qua Cảng:
1. Hàng thủy, hải sản, động vật sống
2. Nước đá
3. Hàng hóa khác

35.000

65.000

80.000

160.000

15.000
25.000

30.000
50.000

10.000

18.000

400

900