Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế Lai Châu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Lai Châu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sửa đổi Mục 3, Phần 1, Điều 1 như sau:
“3. Các chỉ tiêu cơ bản”

Số TT

Chỉ tiêu

Năm 2020

Chỉ tiêu đầu vào:

1

Số Bác sỹ/vạn dân

12

2

Số Dược sỹ đại học/vạn dân

1,5

3

Tỷ lệ thôn bản có NVYT hoạt động (%)

>96

4

Tỷ lệ TYT có bác sỹ làm việc tại trạm (%)

70

5

Tỷ lệ xã có NHS/YSSN (%)

100

6

Số GB/vạn dân (không kể TYT)

33,31

Chỉ tiêu hoạt động:

7

Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ (%)

>93

8

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế (%)

70

9

Tỷ lệ dân số tham gia BHYT (%)

>96

10

Tỷ lệ KCB bằng YHCT, kết hợp YHCT với y học hiện đại (%)

25

11

Tỷ lệ các cơ sở khám chữa bệnh xử lý chất thải y tế đạt tiêu chuẩn (%)

50

Chỉ tiêu đầu ra:

12

Tuổi thọ trung bình (tuổi)

67

13

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ ra sống

75

14

Tỷ suất chết TE<1 tuổi (1000 trẻ đẻ ra sống)

30

15

Tỷ suất chết TE<5 tuổi (1000 trẻ đẻ ra sống)

43

16

Quy mô dân số (triệu người)

0,474

17

Mức giảm tỷ lệ sinh (‰)

0,5

18

Tỷ lệ tăng dân số (%)

1,79

19

Tỷ số giới tính khi sinh (trai/100 gái)

113

20

Tỷ lệ TE<5 tuổi SDD cân nặng/tuổi (%)

20

21

Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS (%)

0,4

Content:
Sửa đổi Mục 3, Phần 1, Điều 1 như sau:
“3. Các chỉ tiêu cơ bản”

Số TT

Chỉ tiêu

Năm 2020

Chỉ tiêu đầu vào:

1

Số Bác sỹ/vạn dân

12

2

Số Dược sỹ đại học/vạn dân

1,5

3

Tỷ lệ thôn bản có NVYT hoạt động (%)

>96

4

Tỷ lệ TYT có bác sỹ làm việc tại trạm (%)

70

5

Tỷ lệ xã có NHS/YSSN (%)

100

6

Số GB/vạn dân (không kể TYT)

33,31

Chỉ tiêu hoạt động:

7

Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ (%)

>93

8

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế (%)

70

9

Tỷ lệ dân số tham gia BHYT (%)

>96

10

Tỷ lệ KCB bằng YHCT, kết hợp YHCT với y học hiện đại (%)

25

11

Tỷ lệ các cơ sở khám chữa bệnh xử lý chất thải y tế đạt tiêu chuẩn (%)

50

Chỉ tiêu đầu ra:

12

Tuổi thọ trung bình (tuổi)

67

13

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ ra sống

75

14

Tỷ suất chết TE<1 tuổi (1000 trẻ đẻ ra sống)

30

15

Tỷ suất chết TE<5 tuổi (1000 trẻ đẻ ra sống)

43

16

Quy mô dân số (triệu người)

0,474

17

Mức giảm tỷ lệ sinh (‰)

0,5

18

Tỷ lệ tăng dân số (%)

1,79

19

Tỷ số giới tính khi sinh (trai/100 gái)

113

20

Tỷ lệ TE<5 tuổi SDD cân nặng/tuổi (%)

20

21

Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS (%)

0,4