Document: Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 531/QĐ-CT năm 2013 quy hoạch phát triển trồng trọt tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2013", "sign_number": "531/QĐ-CT", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2013", "sign_number": "531/QĐ-CT", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2013", "sign_number": "531/QĐ-CT", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2013", "sign_number": "531/QĐ-CT", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2013", "sign_number": "531/QĐ-CT", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 531/QĐ-CT năm 2013 quy hoạch phát triển trồng trọt tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch phát triển trồng trọt tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, nội dung cụ thể như sau:
...
7. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch phát triển trồng trọt tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
7.1. Sự cần thiết, các căn cứ lập quy hoạch:
...
d) Quy hoạch phát triển sản xuất trồng trọt đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
- Quy hoạch phát triển cây lương thực.
- Quy hoạch phát triển cây công nghiệp ngắn ngày.
- Quy hoạch phát triển cây công nghiệp dài ngày.
- Quy hoạch phát triển cây ăn quả.
- Quy hoạch phát triển cây thực phẩm.
- Quy hoạch phát triển cây thức ăn gia súc.
- Quy hoạch bố trí các vùng sản xuất hàng hóa tập trung (chuyên canh, đa canh) theo hướng sản xuất nông nghiệp tốt (VietGap), vùng sản xuất theo hướng công nghệ cao gắn với chế biến nông sản hàng hóa.
- Quy hoạch xây dựng các cơ sở sản xuất giống cây trồng, xây dựng vùng sản xuất giống chất lượng cao, hệ thống tổ chức sản xuất giống bảo đảm cung cấp tối đa nguồn giống cho sản xuất trên địa bàn tỉnh.
- Đề xuất một số chuỗi giá trị chủ yếu từ trồng trọt đến thị trường tiêu thụ; xây dựng thương hiệu một số sản phẩm trồng trọt chủ lực của tỉnh.
d) Đề xuất các chương trình, dự án ưu tiên.
e) Đánh giá hiệu quả của phương án quy hoạch.
- Hiệu quả về kinh tế.
- Hiệu quả về xã hội.
- Hiệu quả về môi trường.
7.6. Các giải pháp thực hiện:
a) Giải pháp về phát triển hệ thống cơ sở kỹ thuật phục vụ ngành trồng trọt.
b) Giải pháp về đất đai.
c) Giải pháp về cơ chế, chính sách.
d) Giải pháp về khoa học công nghệ.
e) Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
f) Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực.
g) Giải pháp về tổ chức quản lý sản xuất trồng trọt.
h) Giải pháp về huy động vốn đầu tư.
7.Đánh giá tác động môi trường:
a) Phân tích thực trạng môi trường.
b)
Dự báo tác động môi trường và xây dựng phương án bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện quy hoạch.
c)
Đề xuất các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động môi trường đối với quy hoạch.
7.8. Kết luận, kiến nghị.

Content:
Quy hoạch phát triển sản xuất trồng trọt đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
- Quy hoạch phát triển cây lương thực.
- Quy hoạch phát triển cây công nghiệp ngắn ngày.
- Quy hoạch phát triển cây công nghiệp dài ngày.
- Quy hoạch phát triển cây ăn quả.
- Quy hoạch phát triển cây thực phẩm.
- Quy hoạch phát triển cây thức ăn gia súc.
- Quy hoạch bố trí các vùng sản xuất hàng hóa tập trung (chuyên canh, đa canh) theo hướng sản xuất nông nghiệp tốt (VietGap), vùng sản xuất theo hướng công nghệ cao gắn với chế biến nông sản hàng hóa.
- Quy hoạch xây dựng các cơ sở sản xuất giống cây trồng, xây dựng vùng sản xuất giống chất lượng cao, hệ thống tổ chức sản xuất giống bảo đảm cung cấp tối đa nguồn giống cho sản xuất trên địa bàn tỉnh.
- Đề xuất một số chuỗi giá trị chủ yếu từ trồng trọt đến thị trường tiêu thụ; xây dựng thương hiệu một số sản phẩm trồng trọt chủ lực của tỉnh.
Đề xuất các chương trình, dự án ưu tiên.
e) Đánh giá hiệu quả của phương án quy hoạch.
- Hiệu quả về kinh tế.
- Hiệu quả về xã hội.
- Hiệu quả về môi trường.
7.6. Các giải pháp thực hiện:
a) Giải pháp về phát triển hệ thống cơ sở kỹ thuật phục vụ ngành trồng trọt.
b) Giải pháp về đất đai.
c) Giải pháp về cơ chế, chính sách.
Giải pháp về khoa học công nghệ.
e) Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
f) Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực.
g) Giải pháp về tổ chức quản lý sản xuất trồng trọt.
h) Giải pháp về huy động vốn đầu tư.
7.Đánh giá tác động môi trường:
a) Phân tích thực trạng môi trường.
b)
Dự báo tác động môi trường và xây dựng phương án bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện quy hoạch.
c)
Đề xuất các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động môi trường đối với quy hoạch.
7.8. Kết luận, kiến nghị.