Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,39

0,39

1,12

1,12

1,12

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,27

0,27

0,27

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,32

0,32

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,50

5,50

5,72

5,80

5,80

5,80

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,56

4,56

4,56

4,56

4,48

4,45

2.8

Đất sông suối

31,69

30,71

30,71

30,71

30,71

30,71

2.9

Đất phát triển hạ tầng

56,35

55,82

55,97

57,01

59,74

63,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,38

0,38

0,64

1,03

1,03

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,22

0,22

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,17

1,17

1,17

1,17

1,77

1,77

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,59

0,59

0,59

0,94

1,29

2,79

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

2.11

Đất ở nông thôn

31,46

33,71

34,18

35,08

36,02

37,92

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,39

0,39

1,12

1,12

1,12

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,27

0,27

0,27

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,32

0,32

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,50

5,50

5,72

5,80

5,80

5,80

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,56

4,56

4,56

4,56

4,48

4,45

2.8

Đất sông suối

31,69

30,71

30,71

30,71

30,71

30,71

2.9

Đất phát triển hạ tầng

56,35

55,82

55,97

57,01

59,74

63,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,38

0,38

0,64

1,03

1,03

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,22

0,22

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,17

1,17

1,17

1,17

1,77

1,77

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,59

0,59

0,59

0,94

1,29

2,79

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

2.11

Đất ở nông thôn

31,46

33,71

34,18

35,08

36,02

37,92

3

Đất chưa sử dụng