Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1688/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu C30 q Tân Bình,HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/2008", "sign_number": "1688/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/2008", "sign_number": "1688/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/2008", "sign_number": "1688/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/2008", "sign_number": "1688/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/2008", "sign_number": "1688/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1688/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu C30 q Tân Bình,HCM

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu C30 thuộc phường 14, quận 10 và phường 6, quận Tân Bình, với các nội dung chính như sau (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/2000):
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Tổng diện tích quy hoạch : 409.498,8m2
- Dân số dự kiến : 8.000 - 10.000 người
- Chỉ tiêu đất đô thị : 45,5 - 51 m2/người
* Chỉ tiêu xây dựng các khu dân dụng:
- Đất dân dụng : 21,2 - 26,5 m2/người
+ Đất ở : 8,1 - 10,1 m2/người
+ Đất công trình công cộng : 3,5 - 4,4 m2/người
+ Đất cây xanh : 2,8 - 3,5 m2/người
+ Đất giao thông nội bộ : 6,7 - 8,4 m2/người
- Mật độ dân cư : 195 - 240 người/ha
- Mật độ xây dựng toàn khu : 25 - 30%
+ Công trình công cộng : 25 - 35%
+ Nhà ở:
· Nhà liên kế : 85 - 90%
· Chung cư : 30 - 35%
+ Nhà văn phòng, dịch vụ : 30 - 35%
+ Nhà sản xuất kỹ thuật cao : 45 - 50%
- Tầng cao:
+ Công trình công cộng: tối thiểu 3 tầng (tầng cao tối đa tùy thuộc chức năng loại công trình).
+ Nhà ở:
· Nhà liên kế : từ 3 - 5 tầng
· Chung cư : từ 12 - 18 tầng
+ Nhà văn phòng, dịch vụ : từ 12 - 20 tầng
+ Nhà sản xuất kỹ thuật cao : tối đa 16 tầng
· Tầng cao đối đa của nhà chung cư và nhà văn phòng thương mại dịch vụ phụ thuộc độ cao tĩnh không Cụm cảng hàng không sân bay Tân Sơn Nhất (từ 12 tầng - 20 tầng).
- Hệ số sử dụng đất chung cho toàn khu vực: 3,0.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Tổng diện tích quy hoạch : 409.498,8m2
- Dân số dự kiến : 8.000 - 10.000 người
- Chỉ tiêu đất đô thị : 45,5 - 51 m2/người
* Chỉ tiêu xây dựng các khu dân dụng:
- Đất dân dụng : 21,2 - 26,5 m2/người
+ Đất ở : 8,1 - 10,1 m2/người
+ Đất công trình công cộng : 3,5 - 4,4 m2/người
+ Đất cây xanh : 2,8 - 3,5 m2/người
+ Đất giao thông nội bộ : 6,7 - 8,4 m2/người
- Mật độ dân cư : 195 - 240 người/ha
- Mật độ xây dựng toàn khu : 25 - 30%
+ Công trình công cộng : 25 - 35%
+ Nhà ở:
· Nhà liên kế : 85 - 90%
· Chung cư : 30 - 35%
+ Nhà văn phòng, dịch vụ : 30 - 35%
+ Nhà sản xuất kỹ thuật cao : 45 - 50%
- Tầng cao:
+ Công trình công cộng: tối thiểu 3 tầng (tầng cao tối đa tùy thuộc chức năng loại công trình).
+ Nhà ở:
· Nhà liên kế : từ 3 - 5 tầng
· Chung cư : từ 12 - 18 tầng
+ Nhà văn phòng, dịch vụ : từ 12 - 20 tầng
+ Nhà sản xuất kỹ thuật cao : tối đa 16 tầng
· Tầng cao đối đa của nhà chung cư và nhà văn phòng thương mại dịch vụ phụ thuộc độ cao tĩnh không Cụm cảng hàng không sân bay Tân Sơn Nhất (từ 12 tầng - 20 tầng).
- Hệ số sử dụng đất chung cho toàn khu vực: 3,0.