Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND mức học phí công lập lệ phí tuyển sinh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/07/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/07/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/07/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/07/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/07/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND mức học phí công lập lệ phí tuyển sinh Hà Nam

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2012 - 2013, cụ thể như sau:
...
2. Đối với các huyện:
- Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ.
- Khu vực miền núi: gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiện Khê).
- Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại.
Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. Mức thu:
...
b) Trung học cơ sở:
- Khu vực thành thị: 70.000 đ/ tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 45.000 đ/ tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 40.000 đ/ tháng/học sinh.

Content:
Trung học cơ sở:
- Khu vực thành thị: 70.000 đ/ tháng/học sinh.
- Khu vực nông thôn: 45.000 đ/ tháng/học sinh.
- Khu vực miền núi: 40.000 đ/ tháng/học sinh.