Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí lệ phí trên địa bàn tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí lệ phí trên địa bàn tỉnh

Điều 1. Quyết định điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
...
4.000.000

b) Đấu giá tài sản khác.
- Phí tham gia đấu giá tài sản (người tham gia đấu giá nộp):

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu
(đồng /hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

100.000

2

Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

150.000

2

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

3

Từ trên 500 triệu đồng

500.000

- Phí đấu giá tài sản (người có tài sản phải trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện):
+ Trường hợp đấu giá thành:

STT

Giá trị TS bán được của một cuộc đấu giá

Mức thu
(đồng)

1

Dưới 50 triệu đồng

5 % giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng

2,5 triệu + 1,5 % giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu

3

Từ trên 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu + 0,2 % giá trị tài sản bán được vượt quá 1 tỷ

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu + 0,15 % giá trị tài sản bán được vượt quá 10 tỷ

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu + 0,1 % giá trị tài sản bán được vượt quá 20 tỷ nhưng tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá

+ Trường hợp bán đấu giá không thành thì Tổ chức bán đấu giá tài sản, Hội đồng bán đấu giá tài sản được thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý quy định tại Điều 43 Nghị định số 17/2010/NĐ - CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo Thông tư số 03/2012/TT - BTC; Thông tư số 48/2012/TT - BTC của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành.
2. Phí các chợ dân sinh (phí các chợ khác)

TT

Danh mục

ĐV tính

Mức thu

1

Phí cố định

đ/m2/tháng

- Các chợ còn lại của TPHD

-

10.000

- Chợ trung tâm các huyện, thị xã

-

7.000

- Chợ vừa và nhỏ ở các xã

-

4.000

2

Phí vào chợ bán hàng

đ/lượt

- Hàng có giá trị dưới 100.000đ

-

2.000

Hàng có giá trị từ 100.000đ đến 500.000đ

-

3.000

- Hàng có giá trị trên 500.000đ

-

4.000

3. Phí qua phà Tuần Mây

TT

Danh mục

Mức thu (đồng/lượt)

1

Khách đi bộ

1.000

2

Đi bộ có hàng; đi xe đạp không hàng

2.000

3

Xe đạp lai thồ, xe máy không hàng

4.000

4

Xe máy có hàng

Content:
4.000.000

b) Đấu giá tài sản khác.
- Phí tham gia đấu giá tài sản (người tham gia đấu giá nộp):

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu
(đồng /hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

100.000

2

Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

150.000

2

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

3

Từ trên 500 triệu đồng

500.000

- Phí đấu giá tài sản (người có tài sản phải trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện):
+ Trường hợp đấu giá thành:

STT

Giá trị TS bán được của một cuộc đấu giá

Mức thu
(đồng)

1

Dưới 50 triệu đồng

5 % giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng

2,5 triệu + 1,5 % giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu

3

Từ trên 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu + 0,2 % giá trị tài sản bán được vượt quá 1 tỷ

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu + 0,15 % giá trị tài sản bán được vượt quá 10 tỷ

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu + 0,1 % giá trị tài sản bán được vượt quá 20 tỷ nhưng tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá

+ Trường hợp bán đấu giá không thành thì Tổ chức bán đấu giá tài sản, Hội đồng bán đấu giá tài sản được thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý quy định tại Điều 43 Nghị định số 17/2010/NĐ - CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo Thông tư số 03/2012/TT - BTC; Thông tư số 48/2012/TT - BTC của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành.
2. Phí các chợ dân sinh (phí các chợ khác)

TT

Danh mục

ĐV tính

Mức thu

1

Phí cố định

đ/m2/tháng

- Các chợ còn lại của TPHD

-

10.000

- Chợ trung tâm các huyện, thị xã

-

7.000

- Chợ vừa và nhỏ ở các xã

-

4.000

2

Phí vào chợ bán hàng

đ/lượt

- Hàng có giá trị dưới 100.000đ

-

2.000

Hàng có giá trị từ 100.000đ đến 500.000đ

-

3.000

- Hàng có giá trị trên 500.000đ

-

4.000

3. Phí qua phà Tuần Mây

TT

Danh mục

Mức thu (đồng/lượt)

1

Khách đi bộ

1.000

2

Đi bộ có hàng; đi xe đạp không hàng

2.000

3

Xe đạp lai thồ, xe máy không hàng

4.000

4

Xe máy có hàng