Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 94/2012/QĐ-UBND quy định giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 94/2012/QĐ-UBND quy định giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
...
5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3
II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):
1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:
1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;
1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.
2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT

Content:
Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3
II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):
1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:
1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;
1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.
2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT