Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương đến năm 2030, định hướng đến năm 2040, với nội dung cụ thể như sau:
...
8. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật dự kiến áp dụng cho đồ án
Dự báo, quy mô dân số đến 2025: đạt 25.000 người; Năm 2030 đạt 31.000 người; Năm 2040 đạt 40.500 người.
Trên cơ sở dự báo quy mô dân số, đề xuất dự báo quy mô đất đai xây dựng đô thị. Dự kiến sử dụng đất của thị trấn Sơn Dương theo yêu cầu phát triển của từng giai đoạn như sau:
+ Giai đoạn 2022-2025: khoảng 550-650 ha.
+ Giai đoạn 2025-2030: khoảng 700-800 ha.
+ Giai đoạn 2030-2040: khoảng 900-1.000 ha.
- Tổng diện tích lập quy hoạch : 2.380,63 ha.
Thị trấn Sơn Dương đến năm 2025 đạt tiêu chí đô thị loại IV. Hoàn thiện các tiêu chí đô thị loại IV vào năm 2030, định hướng đến năm 2040 đạt được một số tiêu chí đô thị loại III
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chí đô thị loại IV quy định tại Thông tư số 01/2021/TT/BXD ngày 19/05/2021 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Đợt Đầu

Dài Hạn

1

Đất dân dụng

m2/người

50 - 80

50 - 80

1.1

Đất đơn vị ở

m2/người

28-45

28-45

1.2

Đất cây xanh đô thị

m2/người

≥5

≥5

1.3

Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

m2/người

≥4

≥4

1.3.1.

Giáo dục

Trường PTTH, dạy nghề

HS /1000 người

40

40

m2/học sinh

≥10

≥10

1.3.2.

Y tế

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

4

m2/giường

≥100

≥100

1.3.3.

Văn hóa - Thể dục thể thao

Sân vận động

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥2,5

≥2,5

Trung tâm văn hóa - Thể thao

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥3

≥3

Nhà văn hóa (hoặc cung văn hóa)

số chỗ/1000người

≥8

≥8

ha/1 ctrình

≥0,5

≥0,5

Nhà Thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

số chỗ/1000người

≥2

≥2

ha/1 ctrình

≥1,0

≥1,0

1.3.4.

Thương mại

Trung tâm thương mại

ha/ công trình

≥1

≥1

2

Hạ tầng kỹ thuật

2.1.

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông (tính từ đường cấp khu vực trở lên)

(%)

≥13

≥13

Bãi đỗ xe

m2/người

≥2,5

≥2,5

2.2.

Cấp nước

Sinh hoạt

l/ng.ngđ

≥80

≥100

Công cộng, dịch vụ

% Qsh

10

10

Công nghiệp

m3/ha.ngđ

≥20

≥20

Tỷ lệ cấp nước

%

100

100

2.3.

Cấp điện

Chỉ tiêu cấp điện Sinh hoạt

w/người

330

500

Công cộng, dịch vụ

% chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

30

35

Công nghiệp

Kw/ha

120-350

120-350

2.4.

Thoát nước thải

Sinh hoạt

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

Công nghiệp

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

2.5.

Chất thải rắn

Sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,9

0,9

Công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,3

0,3

2.6.

Nhà tang lễ

Công trình

≥1

≥1

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật dự kiến áp dụng cho đồ án
Dự báo, quy mô dân số đến 2025: đạt 25.000 người; Năm 2030 đạt 31.000 người; Năm 2040 đạt 40.500 người.
Trên cơ sở dự báo quy mô dân số, đề xuất dự báo quy mô đất đai xây dựng đô thị. Dự kiến sử dụng đất của thị trấn Sơn Dương theo yêu cầu phát triển của từng giai đoạn như sau:
+ Giai đoạn 2022-2025: khoảng 550-650 ha.
+ Giai đoạn 2025-2030: khoảng 700-800 ha.
+ Giai đoạn 2030-2040: khoảng 900-1.000 ha.
- Tổng diện tích lập quy hoạch : 2.380,63 ha.
Thị trấn Sơn Dương đến năm 2025 đạt tiêu chí đô thị loại IV. Hoàn thiện các tiêu chí đô thị loại IV vào năm 2030, định hướng đến năm 2040 đạt được một số tiêu chí đô thị loại III
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chí đô thị loại IV quy định tại Thông tư số 01/2021/TT/BXD ngày 19/05/2021 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Đợt Đầu

Dài Hạn

1

Đất dân dụng

m2/người

50 - 80

50 - 80

1.1

Đất đơn vị ở

m2/người

28-45

28-45

1.2

Đất cây xanh đô thị

m2/người

≥5

≥5

1.3

Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

m2/người

≥4

≥4

1.3.1.

Giáo dục

Trường PTTH, dạy nghề

HS /1000 người

40

40

m2/học sinh

≥10

≥10

1.3.2.

Y tế

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

4

m2/giường

≥100

≥100

1.3.3.

Văn hóa - Thể dục thể thao

Sân vận động

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥2,5

≥2,5

Trung tâm văn hóa - Thể thao

m2/người

≥0,8

≥0,8

ha/ công trình

≥3

≥3

Nhà văn hóa (hoặc cung văn hóa)

số chỗ/1000người

≥8

≥8

ha/1 ctrình

≥0,5

≥0,5

Nhà Thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

số chỗ/1000người

≥2

≥2

ha/1 ctrình

≥1,0

≥1,0

1.3.4.

Thương mại

Trung tâm thương mại

ha/ công trình

≥1

≥1

2

Hạ tầng kỹ thuật

2.1.

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông (tính từ đường cấp khu vực trở lên)

(%)

≥13

≥13

Bãi đỗ xe

m2/người

≥2,5

≥2,5

2.2.

Cấp nước

Sinh hoạt

l/ng.ngđ

≥80

≥100

Công cộng, dịch vụ

% Qsh

10

10

Công nghiệp

m3/ha.ngđ

≥20

≥20

Tỷ lệ cấp nước

%

100

100

2.3.

Cấp điện

Chỉ tiêu cấp điện Sinh hoạt

w/người

330

500

Công cộng, dịch vụ

% chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

30

35

Công nghiệp

Kw/ha

120-350

120-350

2.4.

Thoát nước thải

Sinh hoạt

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

Công nghiệp

% Tiêu chuẩn cấp nước

≥ 80%

≥ 80%

2.5.

Chất thải rắn

Sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,9

0,9

Công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,3

0,3

2.6.

Nhà tang lễ

Công trình

≥1

≥1