Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2017:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch SDĐ năm 2017

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

100,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.813,12

72,18

6.848,16

63,26

-964,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.926,75

36,27

3.459,96

31,96

-466,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.744,39

34,59

3.287,10

30,37

-457,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,31

4,52

412,46

3,81

-76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.880,98

17,38

1.758,17

16,24

-122,81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.105,56

10,21

715,15

6,61

-390,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,43

3,03

310,23

2,87

-18,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

192,19

1,78

+110,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2017:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch SDĐ năm 2017

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

100,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.813,12

72,18

6.848,16

63,26

-964,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.926,75

36,27

3.459,96

31,96

-466,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.744,39

34,59

3.287,10

30,37

-457,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,31

4,52

412,46

3,81

-76,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.880,98

17,38

1.758,17

16,24

-122,81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.105,56

10,21

715,15

6,61

-390,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,43

3,03

310,23

2,87

-18,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

192,19

1,78

+110,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN