Document: Điều 1 Quyết định 505/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 505/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Can Lộc Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

30.212,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.144,90

69,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,86

45,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.212,44

43,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,41

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.056,30

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.108,09

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.945,30

13,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.729,16

12,91

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,79

1,82

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

215,42

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.444,32

24,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,53

5,64

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,81

0,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,69

0,99

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

0,12

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.127,33

42,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

45,41

0,61

29

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,51

0,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,54

14,35

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

168,55

2,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,56

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,78

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,13

47

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403,63

5,42

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,74

0,74

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

0,47

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,82

0,76

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,62

11,10

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

995,27

13,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.623,40

5,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

76,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

41,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,80

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

143,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,60

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,63

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

30.212,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.144,90

69,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,86

45,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.212,44

43,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,41

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.056,30

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.108,09

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.945,30

13,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.729,16

12,91

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,79

1,82

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

215,42

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.444,32

24,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,53

5,64

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,81

0,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,69

0,99

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

0,12

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.127,33

42,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

45,41

0,61

29

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,51

0,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,54

14,35

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

168,55

2,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,56

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,78

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,13

47

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403,63

5,42

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,74

0,74

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

0,47

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,82

0,76

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,62

11,10

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

995,27

13,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.623,40

5,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

76,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

41,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,80

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

143,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,60

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,63

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).