Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.075,42

171,19

5,61

10,57

8,47

0,18

0,02

69,38

0,45

135,50

281,01

112,75

51,49

129,31

116,33

176,44

394,87

266,17

145,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,56

133,26

4,78

2,17

63,96

120,24

211,80

106,91

45,70

120,12

114,66

68,42

220,07

252,90

111,57

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.496,67

133,26

4,78

2,17

63,96

120,24

211,80

77,92

29,92

120,12

79,54

68,42

220,07

252,90

111,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,54

0,97

0,93

0,73

3,21

0,30

6,67

5,68

1,70

0,75

1,37

0,76

6,30

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,42

1,36

0,20

0,09

0,90

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

21,32

15,80

0,09

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,15

7,58

4,73

1,10

0,73

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

213,60

28,02

5,41

0,04

5,57

0,18

0,02

1,31

0,15

6,69

60,88

4,01

3,83

6,93

0,30

20,07

33,51

12,09

24,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

0,05

1,28

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.150,06

451,72

86,40

163,33

198,37

58,04

33,00

398,79

81,01

111,85

654,61

587,20

263,11

182,33

417,42

337,19

482,34

795,04

474,31

374,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

3,28

0,90

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

19,38

0,07

0,01

0,02

0,57

0,02

0,70

0,99

2,77

3,58

0,32

0,30

0,30

0,47

3,36

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

567,54

190,79

320,24

3,14

53,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

2,84

11,44

40,82

3,66

63,83

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,05

2,79

5,45

5,81

0,70

0,26

2,03

25,33

4,49

9,65

39,14

13,75

6,10

1,89

87,29

2,75

5,99

13,24

17,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,48

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

3,82

2,48

15,33

5,58

1,49

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

11,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.154,12

172,12

21,58

54,95

90,95

13,04

13,45

195,99

42,05

52,53

354,64

178,62

97,67

73,00

94,95

82,58

85,89

204,86

159,95

165,30

Đất cơ sở văn hóa

DVH

77,39

13,89

0,85

0,80

5,64

0,69

0,33

8,11

6,14

4,25

4,69

7,02

5,90

4,14

0,47

2,73

2,74

1,72

2,62

4,66

Đất cơ sở y tế

DYT

38,58

3,80

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,41

10,89

1,17

0,05

0,11

0,06

0,11

2,83

0,75

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

202,16

6,53

1,42

4,52

10,52

4,17

1,70

20,96

4,63

4,21

48,05

8,27

8,77

12,77

4,60

2,03

2,06

13,02

12,71

31,22

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

51,02

9,29

0,51

3,19

1,45

0,58

9,39

0,30

7,81

3,24

0,73

0,27

2,28

0,12

0,79

6,77

2,80

1,50

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,05

0,05

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

0,60

0,23

Đất giao thông

DGT

1.437,84

121,97

13,96

44,68

68,73

7,28

10,46

139,73

29,99

41,65

263,81

66,26

57,88

40,61

57,32

50,27

68,90

138,60

112,95

102,79

Đất thủy lợi

DTL

316,40

14,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

82,30

22,62

14,91

29,90

27,01

10,62

42,65

25,46

13,42

Đất công trình năng lượng

DNL

7,00

1,05

0,01

0,24

0,23

0,01

0,22

0,02

0,21

0,96

0,64

0,27

0,23

0,26

0,23

0,23

1,38

0,57

0,24

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

0,05

0,54

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

Đất chợ

DCH

11,07

0,30

0,26

0,51

1,34

0,62

0,25

0,73

0,49

4,82

0,30

0,11

0,41

0,69

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

0,60

0,15

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,17

0,34

0,82

0,33

3,04

4,53

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.147,12

147,32

28,22

55,82

84,90

12,67

14,26

126,49

28,38

15,23

179,95

282,23

121,31

67,90

94,00

192,28

171,17

224,16

205,91

94,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,37

4,23

0,16

1,20

2,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

5,01

2,53

0,12

0,17

1,94

2,46

2,78

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,97

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

0,11

0,57

0,63

2,49

0,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,11

1,52

0,27

0,59

1,55

1,49

1,12

0,29

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

1,15

9,34

2,14

1,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,75

32,04

2,92

4,88

5,47

3,96

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

2,68

7,03

13,58

7,71

4,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

0,54

1,72

15,73

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,63

8,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

24,83

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,25

6,97

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,73

1,11

1,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,26

6,49

0,70

22,22

1,21

4,94

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

5,06

5,33

3,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

2,77

0,08

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.281,72

87,86

3,01

14,34

30,37

0,04

60,56

1,00

97,40

242,96

84,41

67,88

32,41

125,32

64,41

148,59

150,84

70,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.128,69

75,28

11,33

24,49

59,51

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.128,69

75,28

11,33

24,49

59,51

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,78

7,83

0,73

1,86

1,00

32,93

2,65

3,70

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,44

0,40

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,69

4,75

3,01

1,88

4,02

0,04

1,05

0,10

28,50

7,55

7,16

4,41

4,87

5,90

2,45

14,80

11,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,29

1,04

0,35

0,54

0,54

0,98

2,77

0,12

0,04

0,54

0,04

0,35

0,04

0,21

0,35

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,43

0,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,13

0,50

0,50

0,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,86

1,04

0,35

0,04

0,35

0,55

2,09

0,12

0,04

0,04

0,04

0,35

0,04

0,08

0,35

1,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,87

0,19

0,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.075,42

171,19

5,61

10,57

8,47

0,18

0,02

69,38

0,45

135,50

281,01

112,75

51,49

129,31

116,33

176,44

394,87

266,17

145,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,56

133,26

4,78

2,17

63,96

120,24

211,80

106,91

45,70

120,12

114,66

68,42

220,07

252,90

111,57

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.496,67

133,26

4,78

2,17

63,96

120,24

211,80

77,92

29,92

120,12

79,54

68,42

220,07

252,90

111,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,54

0,97

0,93

0,73

3,21

0,30

6,67

5,68

1,70

0,75

1,37

0,76

6,30

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,42

1,36

0,20

0,09

0,90

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

21,32

15,80

0,09

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,15

7,58

4,73

1,10

0,73

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

213,60

28,02

5,41

0,04

5,57

0,18

0,02

1,31

0,15

6,69

60,88

4,01

3,83

6,93

0,30

20,07

33,51

12,09

24,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

0,05

1,28

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.150,06

451,72

86,40

163,33

198,37

58,04

33,00

398,79

81,01

111,85

654,61

587,20

263,11

182,33

417,42

337,19

482,34

795,04

474,31

374,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

3,28

0,90

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

19,38

0,07

0,01

0,02

0,57

0,02

0,70

0,99

2,77

3,58

0,32

0,30

0,30

0,47

3,36

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

567,54

190,79

320,24

3,14

53,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

2,84

11,44

40,82

3,66

63,83

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,05

2,79

5,45

5,81

0,70

0,26

2,03

25,33

4,49

9,65

39,14

13,75

6,10

1,89

87,29

2,75

5,99

13,24

17,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,48

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

3,82

2,48

15,33

5,58

1,49

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

11,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.154,12

172,12

21,58

54,95

90,95

13,04

13,45

195,99

42,05

52,53

354,64

178,62

97,67

73,00

94,95

82,58

85,89

204,86

159,95

165,30

Đất cơ sở văn hóa

DVH

77,39

13,89

0,85

0,80

5,64

0,69

0,33

8,11

6,14

4,25

4,69

7,02

5,90

4,14

0,47

2,73

2,74

1,72

2,62

4,66

Đất cơ sở y tế

DYT

38,58

3,80

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,41

10,89

1,17

0,05

0,11

0,06

0,11

2,83

0,75

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

202,16

6,53

1,42

4,52

10,52

4,17

1,70

20,96

4,63

4,21

48,05

8,27

8,77

12,77

4,60

2,03

2,06

13,02

12,71

31,22

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

51,02

9,29

0,51

3,19

1,45

0,58

9,39

0,30

7,81

3,24

0,73

0,27

2,28

0,12

0,79

6,77

2,80

1,50

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,05

0,05

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

0,60

0,23

Đất giao thông

DGT

1.437,84

121,97

13,96

44,68

68,73

7,28

10,46

139,73

29,99

41,65

263,81

66,26

57,88

40,61

57,32

50,27

68,90

138,60

112,95

102,79

Đất thủy lợi

DTL

316,40

14,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

82,30

22,62

14,91

29,90

27,01

10,62

42,65

25,46

13,42

Đất công trình năng lượng

DNL

7,00

1,05

0,01

0,24

0,23

0,01

0,22

0,02

0,21

0,96

0,64

0,27

0,23

0,26

0,23

0,23

1,38

0,57

0,24

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

0,05

0,54

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

Đất chợ

DCH

11,07

0,30

0,26

0,51

1,34

0,62

0,25

0,73

0,49

4,82

0,30

0,11

0,41

0,69

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

0,60

0,15

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,17

0,34

0,82

0,33

3,04

4,53

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.147,12

147,32

28,22

55,82

84,90

12,67

14,26

126,49

28,38

15,23

179,95

282,23

121,31

67,90

94,00

192,28

171,17

224,16

205,91

94,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,37

4,23

0,16

1,20

2,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

5,01

2,53

0,12

0,17

1,94

2,46

2,78

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,97

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

0,11

0,57

0,63

2,49

0,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,11

1,52

0,27

0,59

1,55

1,49

1,12

0,29

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

1,15

9,34

2,14

1,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,75

32,04

2,92

4,88

5,47

3,96

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

2,68

7,03

13,58

7,71

4,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

0,54

1,72

15,73

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,63

8,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

24,83

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,25

6,97

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,73

1,11

1,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,26

6,49

0,70

22,22

1,21

4,94

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

5,06

5,33

3,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

2,77

0,08

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.281,72

87,86

3,01

14,34

30,37

0,04

60,56

1,00

97,40

242,96

84,41

67,88

32,41

125,32

64,41

148,59

150,84

70,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.128,69

75,28

11,33

24,49

59,51

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.128,69

75,28

11,33

24,49

59,51

97,30

181,53

74,21

60,72

28,00

120,45

58,39

142,40

136,04

59,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,78

7,83

0,73

1,86

1,00

32,93

2,65

3,70

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,44

0,40

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,69

4,75

3,01

1,88

4,02

0,04

1,05

0,10

28,50

7,55

7,16

4,41

4,87

5,90

2,45

14,80

11,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,29

1,04

0,35

0,54

0,54

0,98

2,77

0,12

0,04

0,54

0,04

0,35

0,04

0,21

0,35

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,43

0,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,13

0,50

0,50

0,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,86

1,04

0,35

0,04

0,35

0,55

2,09

0,12

0,04

0,04

0,04

0,35

0,04

0,08

0,35

1,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,87

0,19

0,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK