Document: Điều 3 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà

TT

NỘI DUNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU TỐI ĐA

GHI CHÚ

1

Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét

a) Hành khách đi bộ

Đồng/người/lượt

1.000

b) Hành khách đi bộ mua vé tháng

Đồng/người/tháng

9.000

c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.000

d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

18.000

đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh

Đồng/xe/lượt

2.000

e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

36.000

g) Hàng hóa

Đồng/50 kg hàng hóa

1.000

h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/xe/lượt

10.000

i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

15.000

k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

20.000

l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

25.000

m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống

Đồng/xe/lượt

15.000

n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

20.000

o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

2

Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên

a) Hành khách đi bộ

Đồng/người/lượt

1.000

b) Hành khách đi bộ mua vé tháng

Đồng/người/tháng

18.000

c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.500

d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

27.000

đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh

Đồng/xe/lượt

2.500

e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

40.000

g) Hàng hóa

Đồng/50kg

1.500

h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/xe/lượt

12.000

i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

18.000

k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

24.000

l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

30.000

m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống

Đồng/xe/lượt

18.000

n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

24.000

o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

30.000

Content:
Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà

TT

NỘI DUNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU TỐI ĐA

GHI CHÚ

1

Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét

a) Hành khách đi bộ

Đồng/người/lượt

1.000

b) Hành khách đi bộ mua vé tháng

Đồng/người/tháng

9.000

c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.000

d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

18.000

đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh

Đồng/xe/lượt

2.000

e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

36.000

g) Hàng hóa

Đồng/50 kg hàng hóa

1.000

h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/xe/lượt

10.000

i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

15.000

k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

20.000

l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

25.000

m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống

Đồng/xe/lượt

15.000

n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

20.000

o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

2

Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên

a) Hành khách đi bộ

Đồng/người/lượt

1.000

b) Hành khách đi bộ mua vé tháng

Đồng/người/tháng

18.000

c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.500

d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

27.000

đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh

Đồng/xe/lượt

2.500

e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng

Đồng/xe/tháng

40.000

g) Hàng hóa

Đồng/50kg

1.500

h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/xe/lượt

12.000

i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

18.000

k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

24.000

l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi

Đồng/xe/lượt

30.000

m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống

Đồng/xe/lượt

18.000

n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/xe/lượt

24.000

o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

30.000