Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 64/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 64/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2020/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), như sau:
...
5. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Tân

A

Khu vực 1:

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1)

3

3.500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2)

6

1.800

B

Khu vực 2:

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11)

2

1.000

II

Xã Đức Thạnh

B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A

2

300

IV

Xã Đức Nhuận

C

Khu vực 3:

9

Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp

4

200

VIII

Xã Đức Phong

A

Khu vực 1:

3

Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn cách Quốc lộ 1A không quá 200m

5

2.200

4

Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong

6

1.800

IX

Xã Đức Lân

A

Khu vực 1:

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m

4

2.500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m

5

2.200

11

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m

6

1.800

B

Khu vực 2:

12

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m)

1

1.400

13

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m)

3

800

14

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m)

5

500

B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:

10

Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa

3

250

Content:
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Bảng giá số 2 - Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Tân

A

Khu vực 1:

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1)

3

3.500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2)

6

1.800

B

Khu vực 2:

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11)

2

1.000

II

Xã Đức Thạnh

B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A

2

300

IV

Xã Đức Nhuận

C

Khu vực 3:

9

Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp

4

200

VIII

Xã Đức Phong

A

Khu vực 1:

3

Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn cách Quốc lộ 1A không quá 200m

5

2.200

4

Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong

6

1.800

IX

Xã Đức Lân

A

Khu vực 1:

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m

4

2.500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m

5

2.200

11

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m

6

1.800

B

Khu vực 2:

12

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m)

1

1.400

13

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m)

3

800

14

Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m)

5

500

B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:

10

Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa

3

250