Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2045 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật áp dụng theo yêu cầu của quy chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành đối với đô thị loại II cho khu vực phát triển đô thị và quy chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành đối với các khu chức năng khác, có xét đến các yếu tố đặc thù. Cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

Năm 2030

Năm 2045

I

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

1

Đất đơn vị ở xây dựng mới

m²/người

28 - 55

28 - 55

2

Đất công trình dịch vụ công cộng

m²/người

≥ 5

≥ 5

3

Đất cây xanh

m²/người

≥ 8

≥ 10

4

Đất giao thông

m²/người

≥ 18

≥ 20

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông khu vực nội thị/đất xây dựng trong khu vực nội thị

%

18 - 24

24 - 26

2

Phụ tải điện sinh hoạt

w/người

400

600

3

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày đêm

120

150

4

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

% cấp nước

≥ 90

≥ 95

5

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/người/ngày

1

1,2

6

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

100

100

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật áp dụng theo yêu cầu của quy chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành đối với đô thị loại II cho khu vực phát triển đô thị và quy chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành đối với các khu chức năng khác, có xét đến các yếu tố đặc thù. Cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

Năm 2030

Năm 2045

I

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

1

Đất đơn vị ở xây dựng mới

m²/người

28 - 55

28 - 55

2

Đất công trình dịch vụ công cộng

m²/người

≥ 5

≥ 5

3

Đất cây xanh

m²/người

≥ 8

≥ 10

4

Đất giao thông

m²/người

≥ 18

≥ 20

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông khu vực nội thị/đất xây dựng trong khu vực nội thị

%

18 - 24

24 - 26

2

Phụ tải điện sinh hoạt

w/người

400

600

3

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày đêm

120

150

4

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

% cấp nước

≥ 90

≥ 95

5

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/người/ngày

1

1,2

6

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

100

100