Document: Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND học phí trường công lập Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND học phí trường công lập Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông, chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
1. Học phí giáo dục mầm non, phổ thông năm học 2013 – 2014:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

TT

Cơ sở giáo dục công lập

Vùng và mức thu

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

1

Mầm non

52.000

30.000

25.000

2

Trung học cơ sở

40.000

23.000

19.000

3

Trung học phổ thông

52.000

30.000

25.000

- Phân vùng:
+ Vùng 1: Gồm 6 phường Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh của thành phố Kon Tum.
+ Vùng 2: Gồm 4 phường của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn của 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy).
+ Vùng 3: Gồm các xã còn lại.
- Về đối tượng miễn, giảm học phí: Ngoài các đối tượng được miễn, giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , ngày 14/5/2010 của Chính phủ, thực hiện miễn học phí cho học sinh dân tộc thiểu số ở cấp học mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn phải đóng học phí, ngân sách địa phương cấp bù cho các cơ sở giáo dục phần học phí được miễn đối với học sinh dân tộc thiểu số vùng phải đóng học phí.
2. Học phí đào tạo chuyên nghiệp và dạy nghề:
a. Học phí đào tạo chuyên nghiệp:
- Trình độ đại học:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

Nhóm ngành

Năm học 2013 - 2014

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

378

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

432

3. Y dược

513

- Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đại học.

Trình độ đào tạo

Hệ số so với đại học

1. Trung cấp chuyên nghiệp

0,7

2. Cao đẳng

0,8

3. Đại học

1

b. Học phí đào tạo trung cấp nghề:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2013

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

207

2. Toán và thống kê

216

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

225

4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

252

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

279

6. Nghệ thuật

315

7. Sức khỏe

324

8. Thú y

351

9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

351

10. An ninh, quốc phòng

387

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

405

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

414

13. Khoa học tự nhiên

432

14. Khác

441

15. Dịch vụ vận tải

486

Đối với học phí dạy nghề: Thực hiện mức học phí năm 2013 cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh có quy định mới.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông, chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
1. Học phí giáo dục mầm non, phổ thông năm học 2013 – 2014:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

TT

Cơ sở giáo dục công lập

Vùng và mức thu

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

1

Mầm non

52.000

30.000

25.000

2

Trung học cơ sở

40.000

23.000

19.000

3

Trung học phổ thông

52.000

30.000

25.000

- Phân vùng:
+ Vùng 1: Gồm 6 phường Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh của thành phố Kon Tum.
+ Vùng 2: Gồm 4 phường của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn của 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy).
+ Vùng 3: Gồm các xã còn lại.
- Về đối tượng miễn, giảm học phí: Ngoài các đối tượng được miễn, giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , ngày 14/5/2010 của Chính phủ, thực hiện miễn học phí cho học sinh dân tộc thiểu số ở cấp học mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn phải đóng học phí, ngân sách địa phương cấp bù cho các cơ sở giáo dục phần học phí được miễn đối với học sinh dân tộc thiểu số vùng phải đóng học phí.
2. Học phí đào tạo chuyên nghiệp và dạy nghề:
a. Học phí đào tạo chuyên nghiệp:
- Trình độ đại học:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

Nhóm ngành

Năm học 2013 - 2014

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

378

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

432

3. Y dược

513

- Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đại học.

Trình độ đào tạo

Hệ số so với đại học

1. Trung cấp chuyên nghiệp

0,7

2. Cao đẳng

0,8

3. Đại học

1

b. Học phí đào tạo trung cấp nghề:
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2013

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

207

2. Toán và thống kê

216

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

225

4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

252

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

279

6. Nghệ thuật

315

7. Sức khỏe

324

8. Thú y

351

9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

351

10. An ninh, quốc phòng

387

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

405

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

414

13. Khoa học tự nhiên

432

14. Khác

441

15. Dịch vụ vận tải

486

Đối với học phí dạy nghề: Thực hiện mức học phí năm 2013 cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh có quy định mới.