Document: Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, cụ thể như sau:

STT

Loại đất

Giá đất theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND
(đồng/m2)

Giá đất cụ thể
(đồng/m2)

I

Giá đất tiếp giáp đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

12.000.000

18.500.000

1.2

Giá đất nông nghiệp

1.2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

6.750.000

1.2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

6.662.000

II

Giá đất tiếp giáp các tuyến hẻm thuộc đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế)

II.1

Tiếp giáp hẻm vị trí 3

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

2.400.000

5.200.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

3.050.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

2.962.000

II.2

Tiếp giáp hẻm vị trí 4

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

1.800.000

3.750.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

2.200.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

2.112.000

II.3

Không tiếp giáp mặt tiền (khu vực còn lại)

1

Đất ở

1.500.000

2.500.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

1.250.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

1.162.000

III

Giá đất tiếp giáp Hẻm 2 (đã nâng cấp hoàn chỉnh, lộ giới: 7 m) thuộc đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế, nay đường Lê Anh Xuân đoạn cầu Nhị Kiều - cầu Rạch Ngỗng 1)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

2.400.000

6.100.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

3.950.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

3.862.000

IV

Giá đất tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ Hẻm 85 đến đoạn còn lại)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

9.000.000

14.000.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

5.250.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

5.162.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, cụ thể như sau:

STT

Loại đất

Giá đất theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND
(đồng/m2)

Giá đất cụ thể
(đồng/m2)

I

Giá đất tiếp giáp đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

12.000.000

18.500.000

1.2

Giá đất nông nghiệp

1.2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

6.750.000

1.2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

6.662.000

II

Giá đất tiếp giáp các tuyến hẻm thuộc đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế)

II.1

Tiếp giáp hẻm vị trí 3

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

2.400.000

5.200.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

3.050.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

2.962.000

II.2

Tiếp giáp hẻm vị trí 4

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

1.800.000

3.750.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

2.200.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

2.112.000

II.3

Không tiếp giáp mặt tiền (khu vực còn lại)

1

Đất ở

1.500.000

2.500.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

1.250.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

1.162.000

III

Giá đất tiếp giáp Hẻm 2 (đã nâng cấp hoàn chỉnh, lộ giới: 7 m) thuộc đường Mậu Thân (đoạn hai bên chân cầu rạch Ngỗng 1 - rạch Cái Khế, nay đường Lê Anh Xuân đoạn cầu Nhị Kiều - cầu Rạch Ngỗng 1)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

2.400.000

6.100.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

3.950.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

3.862.000

IV

Giá đất tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ Hẻm 85 đến đoạn còn lại)

1

Đất ở

1.1

Đoạn 0 - 20m

9.000.000

14.000.000

2

Giá đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm

250.000

5.250.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm

162.000

5.162.000