Document: Khoản 9 Điều 19 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 19 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 19. Phương pháp quan trắc
...
9.

Các thông số khí tượng hải văn

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

c) Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước biển sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
2. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 10 dưới đây.
Bảng 10

TT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

2.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012

3.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.D:2012

4.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

5.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

6.

NO3-

• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 352.1

7.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110.B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• US EPA method 300.0

8.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.D:2012;
• SMEWW 4500-S2-.F:2012

9.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2:2012

Content:
9.

Các thông số khí tượng hải văn

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

c) Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước biển sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
2. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 10 dưới đây.
Bảng 10

TT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

2.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012

3.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.D:2012

4.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

5.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

6.

NO3-

• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 352.1

7.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110.B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• US EPA method 300.0

8.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.D:2012;
• SMEWW 4500-S2-.F:2012

9.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2:2012