Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3756/QĐ-UBND giá nước giá bán nước sạch do công ty Bình Minh Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3756/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3756/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3756/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3756/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3756/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3756/QĐ-UBND giá nước giá bán nước sạch do công ty Bình Minh Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước và giá bán nước sạch do Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh sản xuất tại Khu kinh tế Nghi Sơn, cụ thể như sau:
...
4. Phê duyệt giá bán nước sạch cho các đối tượng như sau:
a) Giá bán nước bình quân: 13.600đ/m3.
Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT và được giao tại đồng hồ đo đếm của khách hàng tiêu thụ nước.
b) Giá bán cụ thể cho các đối tượng sử dụng nước:
Căn cứ Điểm c, Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 75/2012/TTLT-BTC-BXD- BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển thông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn và phương án giá nước sạch nêu trên được UBND tỉnh phê duyệt; giao cho Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh căn cứ hệ số tính giá tối đa quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 7 Thông tư này để xác định giá bán cho từng đối tượng cụ thể theo quy định.
c) Cơ chế tài chính:
- Phần chi phí nước thô đưa vào sản xuất (1.100đ/m3 nước tiêu thụ), Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh có trách nhiệm thanh toán với Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu.
- Khoản chi phí khấu hao đường ống từ hồ Yên Mỹ về Nhà máy do nguồn vốn Ngân sách tỉnh đầu tư (1.500 đ/m3 nước tiêu thụ). Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh có trách nhiệm nộp về tài khoản tạm thu của tỉnh do Sở Tài chính mở tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để theo dõi và nộp vào ngân sách theo quy định.

Content:
Phê duyệt giá bán nước sạch cho các đối tượng như sau:
a) Giá bán nước bình quân: 13.600đ/m3.
Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT và được giao tại đồng hồ đo đếm của khách hàng tiêu thụ nước.
b) Giá bán cụ thể cho các đối tượng sử dụng nước:
Căn cứ Điểm c, Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 75/2012/TTLT-BTC-BXD- BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển thông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn và phương án giá nước sạch nêu trên được UBND tỉnh phê duyệt; giao cho Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh căn cứ hệ số tính giá tối đa quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 7 Thông tư này để xác định giá bán cho từng đối tượng cụ thể theo quy định.
c) Cơ chế tài chính:
- Phần chi phí nước thô đưa vào sản xuất (1.100đ/m3 nước tiêu thụ), Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh có trách nhiệm thanh toán với Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu.
- Khoản chi phí khấu hao đường ống từ hồ Yên Mỹ về Nhà máy do nguồn vốn Ngân sách tỉnh đầu tư (1.500 đ/m3 nước tiêu thụ). Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Bình Minh có trách nhiệm nộp về tài khoản tạm thu của tỉnh do Sở Tài chính mở tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để theo dõi và nộp vào ngân sách theo quy định.