Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn Nam Định

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Mức hỗ trợ

STT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức hỗ trợ (nghìn/ người/khóa)

1

Hàn

03

20-30

Content:
Mức hỗ trợ

STT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức hỗ trợ (nghìn/ người/khóa)

1

Hàn

03

20-30