Document: Điều 1 Quyết định 139/2007/QĐ-UBND đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 139/2007/QĐ-UBND đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

TT

Tên sản phẩm
Bản đồ theo tỷ lệ

Cấp khó khăn

Đơn vị tính

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Khu vực biến động dưới 15%

Khu vực biến động từ 15-25%

Khu vực biến động từ 26-35%

A

Ngoại nghiệp

1

Ha

310.790

287.739

241.638

thửa

208.351

192.444

160.632

2

ha

386.603

357.752

300.050

thửa

259.168

239.353

199.722

3

ha

513.177

474.642

397.571

1

Tỷ lệ 1/500

thửa

323.140

298.404

248.931

4

ha

680.021

628.724

526.131

thửa

400.317

369.644

308.298

5

ha

846.864

782.807

654.692

thửa

497.959

459.775

383.407

6

ha

1.095.558

1.012.485

846.339

thửa

660.015

609.365

508.065

1

ha

64.142

59.413

49.956

thửa

137.581

127.104

106.151

2

ha

78.149

72.348

60.747

thửa

179.100

165.429

138.089

3

ha

94.664

87.602

73.479

2

Tỷ lệ 1/1.000

thửa

221.840

204.882

170.965

4

ha

124.342

115.010

96.348

thửa

276.296

255.149

212.855

5

ha

158.142

146.226

122.393

thửa

348.559

321.853

268.442

6

ha

201.007

185.813

155.423

thửa

466.850

431.045

359.435

1

ha

40.959

37.870

31.691

thửa

107.562

99.339

82.892

2

ha

64.236

59.365

49.624

3

Tỷ lệ 1/2.000

thửa

134.784

124.467

103.832

3

ha

76.816

70.984

59.320

thửa

168.726

155.798

129.942

4

ha

96.425

89.092

74.427

thửa

210.353

194.223

161.962

1

ha

12.509

11.556

9.650

thửa

107.888

99.654

83.186

2

ha

14.881

13.746

11.476

4

Tỷ lệ 1/5.000

thửa

136.015

125.618

104.822

3

ha

19.382

17.902

14.943

thửa

170.026

157.012

130.984

4

ha

22.136

20.445

17.064

thửa

210.258

194.149

161.931

1

ha

9.455

8.733

7.289

5

Tỷ lệ 1/10.000

thửa

97.431

90.020

75.198

2

ha

11.155

10.303

8.598

thửa

123.939

114.488

95.588

B

Nội nghiệp

1

Tỷ lệ 1/500

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

156.906

149.818

135.643

thửa

19.662

18.517

16.227

2

ha

173.280

165.184

148.990

thửa

22.557

21.205

18.499

3

ha

194.340

185.042

166.446

thửa

26.295

24.672

21.425

4

ha

218.975

208.284

186.901

thửa

30.792

28.842

24.942

5

ha

247.621

235.223

210.429

thửa

36.026

33.697

29.039

6

ha

281.790

267.494

238.904

thửa

42.653

39.841

34.219

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

135.585

128.498

114.322

thửa

19.662

18.517

16.227

2

ha

151.937

143.841

127.647

thửa

22.557

21.205

18.499

3

ha

172.952

163.654

145.058

thửa

26.295

24.672

21.425

4

ha

197.541

186.850

165.467

thửa

30.792

28.842

24.942

5

ha

226.119

213.721

188.927

thửa

36.026

33.697

29.039

6

ha

260.220

245.925

217.334

thửa

42.653

39.841

34.219

2

Tỷ lệ 1/1.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

64.786

61.513

54.966

thửa

22.413

21.059

18.349

2

ha

68.651

65.198

58.290

thửa

26.165

24.529

21.257

3

ha

76.190

72.316

64.568

thửa

30.733

28.772

24.850

4

ha

86.026

81.581

72.691

thửa

35.933

33.594

28.915

5

ha

117.095

110.818

98.264

thửa

42.729

39.892

34.219

6

ha

138.335

130.887

115.991

thửa

51.577

48.090

41.114

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

59.383

56.109

49.562

thửa

22.413

21.059

18.349

2

ha

63.238

59.784

52.877

thửa

26.165

24.529

21.257

3

ha

70.757

66.883

59.134

thửa

30.733

28.772

24.850

4

ha

80.572

76.128

67.238

thửa

35.933

33.594

28.915

5

ha

111.561

105.285

92.731

thửa

42.729

39.892

34.219

6

ha

132.752

125.303

110.407

thửa

51.577

48.090

41.114

3

Tỷ lệ 1/2.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

25.914

24.646

22.108

thửa

30.613

28.561

24.455

2

ha

33.413

31.709

28.300

thửa

35.612

33.191

28.350

3

ha

25.158

23.890

21.352

thửa

35.317

32.939

28.184

4

ha

33.413

31.709

28.300

thửa

44.341

41.293

35.196

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

29.749

28.210

25.132

thửa

30.613

28.561

24.455

2

ha

37.837

35.825

31.800

thửa

35.612

33.191

28.350

3

ha

30.190

28.576

25.347

thửa

35.317

32.939

28.184

4

ha

39.051

36.964

32.789

thửa

44.341

41.293

35.196

4

Tỷ lệ 1/5.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

4.179

3.961

3.525

thửa

34.600

32.238

27.514

2

ha

5.220

4.941

4.382

thửa

39.750

37.009

31.528

3

ha

4.284

4.067

3.631

thửa

45.909

42.725

36.356

4

ha

5.326

5.047

4.488

thửa

52.703

49.021

41.658

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

4.883

4.617

4.085

thửa

34.600

32.238

27.514

2

ha

5.997

5.665

5.000

thửa

39.750

37.009

31.528

3

ha

5.129

4.854

4.306

thửa

45.909

42.725

36.356

4

ha

6.238

5.898

5.217

thửa

52.703

49.021

41.658

5

Tỷ lệ 1/10.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

172

172

172

thửa

43.761

40.712

34.613

2

ha

211

211

211

thửa

52.587

48.878

41.461

2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN) thành phẩm):
Đơn vị tính: Đồng /GCN

TT

Nội dung công việc

Phân theo địa bàn

Xã đồng bằng, trung du

Xã tại TP. Vinh, TX. Cửa Lò, thị trấn

Xã miền núi, biên giới

Phường tại TX. Cửa Lò

Phường tại TP. Vinh

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở

78.581

81.219

84.097

114.500

120.519

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sau đo vẽ bản đồ địa chính chính quy

44.462

45.558

46.580

63.943

65.819

3

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chính lý hồ sơ địa chính

29.851

29.860

29.869

29.860

29.869

(Phân khai chi tiết theo từng nội dung công việc có phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

TT

Tên sản phẩm
Bản đồ theo tỷ lệ

Cấp khó khăn

Đơn vị tính

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Khu vực biến động dưới 15%

Khu vực biến động từ 15-25%

Khu vực biến động từ 26-35%

A

Ngoại nghiệp

1

Ha

310.790

287.739

241.638

thửa

208.351

192.444

160.632

2

ha

386.603

357.752

300.050

thửa

259.168

239.353

199.722

3

ha

513.177

474.642

397.571

1

Tỷ lệ 1/500

thửa

323.140

298.404

248.931

4

ha

680.021

628.724

526.131

thửa

400.317

369.644

308.298

5

ha

846.864

782.807

654.692

thửa

497.959

459.775

383.407

6

ha

1.095.558

1.012.485

846.339

thửa

660.015

609.365

508.065

1

ha

64.142

59.413

49.956

thửa

137.581

127.104

106.151

2

ha

78.149

72.348

60.747

thửa

179.100

165.429

138.089

3

ha

94.664

87.602

73.479

2

Tỷ lệ 1/1.000

thửa

221.840

204.882

170.965

4

ha

124.342

115.010

96.348

thửa

276.296

255.149

212.855

5

ha

158.142

146.226

122.393

thửa

348.559

321.853

268.442

6

ha

201.007

185.813

155.423

thửa

466.850

431.045

359.435

1

ha

40.959

37.870

31.691

thửa

107.562

99.339

82.892

2

ha

64.236

59.365

49.624

3

Tỷ lệ 1/2.000

thửa

134.784

124.467

103.832

3

ha

76.816

70.984

59.320

thửa

168.726

155.798

129.942

4

ha

96.425

89.092

74.427

thửa

210.353

194.223

161.962

1

ha

12.509

11.556

9.650

thửa

107.888

99.654

83.186

2

ha

14.881

13.746

11.476

4

Tỷ lệ 1/5.000

thửa

136.015

125.618

104.822

3

ha

19.382

17.902

14.943

thửa

170.026

157.012

130.984

4

ha

22.136

20.445

17.064

thửa

210.258

194.149

161.931

1

ha

9.455

8.733

7.289

5

Tỷ lệ 1/10.000

thửa

97.431

90.020

75.198

2

ha

11.155

10.303

8.598

thửa

123.939

114.488

95.588

B

Nội nghiệp

1

Tỷ lệ 1/500

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

156.906

149.818

135.643

thửa

19.662

18.517

16.227

2

ha

173.280

165.184

148.990

thửa

22.557

21.205

18.499

3

ha

194.340

185.042

166.446

thửa

26.295

24.672

21.425

4

ha

218.975

208.284

186.901

thửa

30.792

28.842

24.942

5

ha

247.621

235.223

210.429

thửa

36.026

33.697

29.039

6

ha

281.790

267.494

238.904

thửa

42.653

39.841

34.219

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

135.585

128.498

114.322

thửa

19.662

18.517

16.227

2

ha

151.937

143.841

127.647

thửa

22.557

21.205

18.499

3

ha

172.952

163.654

145.058

thửa

26.295

24.672

21.425

4

ha

197.541

186.850

165.467

thửa

30.792

28.842

24.942

5

ha

226.119

213.721

188.927

thửa

36.026

33.697

29.039

6

ha

260.220

245.925

217.334

thửa

42.653

39.841

34.219

2

Tỷ lệ 1/1.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

64.786

61.513

54.966

thửa

22.413

21.059

18.349

2

ha

68.651

65.198

58.290

thửa

26.165

24.529

21.257

3

ha

76.190

72.316

64.568

thửa

30.733

28.772

24.850

4

ha

86.026

81.581

72.691

thửa

35.933

33.594

28.915

5

ha

117.095

110.818

98.264

thửa

42.729

39.892

34.219

6

ha

138.335

130.887

115.991

thửa

51.577

48.090

41.114

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

59.383

56.109

49.562

thửa

22.413

21.059

18.349

2

ha

63.238

59.784

52.877

thửa

26.165

24.529

21.257

3

ha

70.757

66.883

59.134

thửa

30.733

28.772

24.850

4

ha

80.572

76.128

67.238

thửa

35.933

33.594

28.915

5

ha

111.561

105.285

92.731

thửa

42.729

39.892

34.219

6

ha

132.752

125.303

110.407

thửa

51.577

48.090

41.114

3

Tỷ lệ 1/2.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

25.914

24.646

22.108

thửa

30.613

28.561

24.455

2

ha

33.413

31.709

28.300

thửa

35.612

33.191

28.350

3

ha

25.158

23.890

21.352

thửa

35.317

32.939

28.184

4

ha

33.413

31.709

28.300

thửa

44.341

41.293

35.196

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

29.749

28.210

25.132

thửa

30.613

28.561

24.455

2

ha

37.837

35.825

31.800

thửa

35.612

33.191

28.350

3

ha

30.190

28.576

25.347

thửa

35.317

32.939

28.184

4

ha

39.051

36.964

32.789

thửa

44.341

41.293

35.196

4

Tỷ lệ 1/5.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

4.179

3.961

3.525

thửa

34.600

32.238

27.514

2

ha

5.220

4.941

4.382

thửa

39.750

37.009

31.528

3

ha

4.284

4.067

3.631

thửa

45.909

42.725

36.356

4

ha

5.326

5.047

4.488

thửa

52.703

49.021

41.658

Thực hiện số hoá và tính chuyển toạ độ đồng thời

1

ha

4.883

4.617

4.085

thửa

34.600

32.238

27.514

2

ha

5.997

5.665

5.000

thửa

39.750

37.009

31.528

3

ha

5.129

4.854

4.306

thửa

45.909

42.725

36.356

4

ha

6.238

5.898

5.217

thửa

52.703

49.021

41.658

5

Tỷ lệ 1/10.000

Không tính chuyển tọa độ

1

ha

172

172

172

thửa

43.761

40.712

34.613

2

ha

211

211

211

thửa

52.587

48.878

41.461

2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN) thành phẩm):
Đơn vị tính: Đồng /GCN

TT

Nội dung công việc

Phân theo địa bàn

Xã đồng bằng, trung du

Xã tại TP. Vinh, TX. Cửa Lò, thị trấn

Xã miền núi, biên giới

Phường tại TX. Cửa Lò

Phường tại TP. Vinh

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở

78.581

81.219

84.097

114.500

120.519

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sau đo vẽ bản đồ địa chính chính quy

44.462

45.558

46.580

63.943

65.819

3

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chính lý hồ sơ địa chính

29.851

29.860

29.869

29.860

29.869

(Phân khai chi tiết theo từng nội dung công việc có phụ lục kèm theo).