Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2024 phê duyệt quy hoạch xây dựng huyện Quỳ Hợp Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "07/03/2024", "sign_number": "509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 509/QĐ-UBND 2024 phê duyệt quy hoạch xây dựng huyện Quỳ Hợp Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính như sau:
...
8. Hồ sơ sản phẩm: Nội dung, hồ sơ đồ án thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Quy định hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. Danh mục hồ sơ như sau:
8.1. Phần hồ sơ bản vẽ:

TT

Danh mục

Tỷ lệ

01

Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng : Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong quy hoạch tỉnh có ảnh hưởng tới vùng lập quy hoạch.

Thích hợp

02

Bản đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bổ dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn.

1/25.000

03

Bản đồ phân vùng quản lý phát triển : Xác định các phân vùng để quản lý.

1/25.000

04

Bản đồ định hướng phát triển không gian vùng: Xác định không gian phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn; khu chức năng cấp quốc gia, cấp tỉnh và cấp huyện theo quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành; khu vực an ninh quốc phòng; khu vực phát triển trung tâm: hành chính, thương mại - dịch vụ, văn hóa, thể dục thể thao, nghiên cứu, đào tạo, y tế từ cấp huyện trở lên; vị trí trung tâm cụm xã, trung tâm xã; khu vực phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và cơ sở kinh tế - kỹ thuật khác theo các giai đoạn quy hoạch.

1/25.000

05

Các bản đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật vùng: Xác định mạng lưới, vị trí, quy mô các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp huyện theo từng chuyên ngành gồm chuẩn bị kỹ thuật, giao thông (đến cấp đường liên xã), hệ thống điện, cấp nước, cung cấp năng lượng, thoát nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang và hạ tầng viễn thông thụ động.

1/25.000

8.2. Phần thuyết minh:
- Tờ trình xin phê duyệt quy hoạch, dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch và văn bản pháp lý có liên quan.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp kèm theo bản vẽ thu nhỏ trên khổ giấy A3.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Thiết bị lưu trữ toàn bộ hồ sơ quy hoạch.
* Hồ sơ được thành lập gồm 07 bộ (trong đó có 1 bộ màu).

Content:
Hồ sơ sản phẩm: Nội dung, hồ sơ đồ án thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Quy định hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. Danh mục hồ sơ như sau:
8.1. Phần hồ sơ bản vẽ:

TT

Danh mục

Tỷ lệ

01

Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng : Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong quy hoạch tỉnh có ảnh hưởng tới vùng lập quy hoạch.

Thích hợp

02

Bản đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bổ dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn.

1/25.000

03

Bản đồ phân vùng quản lý phát triển : Xác định các phân vùng để quản lý.

1/25.000

04

Bản đồ định hướng phát triển không gian vùng: Xác định không gian phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn; khu chức năng cấp quốc gia, cấp tỉnh và cấp huyện theo quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành; khu vực an ninh quốc phòng; khu vực phát triển trung tâm: hành chính, thương mại - dịch vụ, văn hóa, thể dục thể thao, nghiên cứu, đào tạo, y tế từ cấp huyện trở lên; vị trí trung tâm cụm xã, trung tâm xã; khu vực phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và cơ sở kinh tế - kỹ thuật khác theo các giai đoạn quy hoạch.

1/25.000

05

Các bản đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật vùng: Xác định mạng lưới, vị trí, quy mô các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp huyện theo từng chuyên ngành gồm chuẩn bị kỹ thuật, giao thông (đến cấp đường liên xã), hệ thống điện, cấp nước, cung cấp năng lượng, thoát nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang và hạ tầng viễn thông thụ động.

1/25.000

8.2. Phần thuyết minh:
- Tờ trình xin phê duyệt quy hoạch, dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch và văn bản pháp lý có liên quan.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp kèm theo bản vẽ thu nhỏ trên khổ giấy A3.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Thiết bị lưu trữ toàn bộ hồ sơ quy hoạch.
* Hồ sơ được thành lập gồm 07 bộ (trong đó có 1 bộ màu).