Document: Điều 1 Quyết định 57/2000/QĐ-BNN-KHCN  tiêu chuẩn ngành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2000", "sign_number": "57/2000/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2000", "sign_number": "57/2000/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2000", "sign_number": "57/2000/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2000", "sign_number": "57/2000/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2000", "sign_number": "57/2000/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 57/2000/QĐ-BNN-KHCN  tiêu chuẩn ngành có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
10TCN 422-2000: Nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng Lizin trong các loại hạt. Phương pháp quang phổ.
10TCN 423-2000: Đậu tương và sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định protein tan trong Kali hydroxyt 0,2%.
10TCN 424-2000: Gạo. Phương pháp xác định độ bền gel.
10TCN 425-2000: Gạo. Phương pháp xác định tỷ lệ trắng trong, trắng bạc và độ trắng bạc.

Content:
Điều 1. : Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
10TCN 422-2000: Nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng Lizin trong các loại hạt. Phương pháp quang phổ.
10TCN 423-2000: Đậu tương và sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định protein tan trong Kali hydroxyt 0,2%.
10TCN 424-2000: Gạo. Phương pháp xác định độ bền gel.
10TCN 425-2000: Gạo. Phương pháp xác định tỷ lệ trắng trong, trắng bạc và độ trắng bạc.