Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Phan Thiết, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.819,67

23,32

9.502

9.502,33

45,98

0,33

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

0,36

90

89,75

0,43

-0,25

2.2

Đất an ninh

10,38

0,05

25

24,72

0,12

-0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

0,43

137

136,78

0,66

-0,22

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

0,01

12

11,63

0,06

-0,37

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,13

0,14

59

59,36

0,29

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

5,18

2.471

2.478,52

11,99

7,52

Trong đó

0,00

- Đất giao thông

754,07

3,65

1.277

1.277,17

6,18

0,17

- Đất thủy lợi

34,32

0,17

135

134,88

0,65

-0,12

- Đất công trình năng lượng

0,18

87

86,54

0,42

-0,46

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,52

0,02

4

3,52

0,02

-0,48

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

0,33

128

127,69

0,62

-0,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

0,06

33

32,43

0,16

-0,57

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

0,45

225

225,5

1,09

0,50

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

0,48

571

570,8

2,76

-0,20

- Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

0,01

3

10,5

0,05

7,50

- Đất chợ

3,53

0,02

9

9,38

0,05

0,38

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

5,39

1.604

1.603,87

7,76

-0,13

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

1,04

0

364,18

1,76

364,18

2.9

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

27,06

0,13

34

33,76

0,16

-0,24

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

0,46

797

797

3,86

0,00

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

0,14

32

31,56

0,15

-0,44

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

1,39

235

234,69

1,14

-0,31

2.13

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.587,18

7,68

3.020

3.022,94

14,63

2,94

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

52

51,7

0,25

-0,30

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

0,91

0

561,87

2,72

3

Đất chưa sử dụng

833,71

4,03

311

311,02

1,5

0,02

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

523

522,69

2,53

-0,31

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

34,56

20.668

20.668,08

100

0,08

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

7,8

2.019,54

9,77

4.3

Đất khu du lịch

3.249,00

15,72

Content:
4.819,67

23,32

9.502

9.502,33

45,98

0,33

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

0,36

90

89,75

0,43

-0,25

2.2

Đất an ninh

10,38

0,05

25

24,72

0,12

-0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

0,43

137

136,78

0,66

-0,22

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

0,01

12

11,63

0,06

-0,37

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,13

0,14

59

59,36

0,29

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

5,18

2.471

2.478,52

11,99

7,52

Trong đó

0,00

- Đất giao thông

754,07

3,65

1.277

1.277,17

6,18

0,17

- Đất thủy lợi

34,32

0,17

135

134,88

0,65

-0,12

- Đất công trình năng lượng

0,18

87

86,54

0,42

-0,46

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,52

0,02

4

3,52

0,02

-0,48

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

0,33

128

127,69

0,62

-0,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

0,06

33

32,43

0,16

-0,57

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

0,45

225

225,5

1,09

0,50

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

0,48

571

570,8

2,76

-0,20

- Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

0,01

3

10,5

0,05

7,50

- Đất chợ

3,53

0,02

9

9,38

0,05

0,38

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

5,39

1.604

1.603,87

7,76

-0,13

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

1,04

0

364,18

1,76

364,18

2.9

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

27,06

0,13

34

33,76

0,16

-0,24

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

0,46

797

797

3,86

0,00

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

0,14

32

31,56

0,15

-0,44

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

1,39

235

234,69

1,14

-0,31

2.13

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.587,18

7,68

3.020

3.022,94

14,63

2,94

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

52

51,7

0,25

-0,30

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

0,91

0

561,87

2,72

3

Đất chưa sử dụng

833,71

4,03

311

311,02

1,5

0,02

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

523

522,69

2,53

-0,31

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

34,56

20.668

20.668,08

100

0,08

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

7,8

2.019,54

9,77

4.3

Đất khu du lịch

3.249,00

15,72