Document: Điều 1 Quyết định 1126/QĐ-UBND Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "1126/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1126/QĐ-UBND Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Sơn La năm 2015 như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản)
1.1. Đối với các xã tại phụ biểu 01 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
1.2. Đối với các xã tại phụ biểu 02 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
1.3. Đối với các xã tại phụ biểu 03 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
3. Đối với đất ở:
3.1. Đất ở đô thị; Đất ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
3.2. Khu vực còn lại thuộc nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
4. Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất phi nông nghiệp):
4.1. Đất phi nông nghiệp ở đô thị; Đất phi nông nghiệp ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
4.2. Đất phi nông nghiệp ở nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

Content:
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Sơn La năm 2015 như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản)
1.1. Đối với các xã tại phụ biểu 01 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
1.2. Đối với các xã tại phụ biểu 02 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
1.3. Đối với các xã tại phụ biểu 03 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh) hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
3. Đối với đất ở:
3.1. Đất ở đô thị; Đất ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
3.2. Khu vực còn lại thuộc nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
4. Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất phi nông nghiệp):
4.1. Đất phi nông nghiệp ở đô thị; Đất phi nông nghiệp ở khu vực ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch; khu trung tâm cụm xã, trung tâm xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
4.2. Đất phi nông nghiệp ở nông thôn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.