Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Quảng Nam

Điều 2. Một số quy định chung
...
2. Các ngành hàng kinh doanh trong chợ
Các ngành hàng kinh doanh trong chợ được sắp xếp theo 04 nhóm sau:
...
b) Nhóm 2: kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm.

Content:
Nhóm 2: kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm.