Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long

Điều 1. Điều chỉnh một phần nội dung Điều 1, Quyết định số 775/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 5 năm 2013, như sau:
...
2.430,02

2. Tổng kinh phí tính theo tiền USD

Nghìn USD

1.198,31

356,11

1.554,42

- Dự án VLAP

Nghìn USD

1.109,04

328,71

1.437,75

- Chương trình NZAP

Nghìn USD

89,27

27,40

116,67

- Chi tiết các hạng mục hoạt động của dự án và kinh phí điều chỉnh tương ứng với các hạng mục được nêu tại phụ lục I và phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
2.430,02

Tổng kinh phí tính theo tiền USD

Nghìn USD

1.198,31

356,11

1.554,42

- Dự án VLAP

Nghìn USD

1.109,04

328,71

1.437,75

- Chương trình NZAP

Nghìn USD

89,27

27,40

116,67

- Chi tiết các hạng mục hoạt động của dự án và kinh phí điều chỉnh tương ứng với các hạng mục được nêu tại phụ lục I và phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.