Document: Điều 1 Quyết định 5125/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5125/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì là 0 dự án; Đưa ra khỏi danh mục dự án thu hồi đất năm 2016: 0 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì là: 24 dự án; diện tích là: 434,81 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.487,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.525,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.248,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.282,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.319,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

397,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.086,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.777,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.257,69

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76.86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.322,51

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,28

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,07

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

206,17

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,19

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

DXH

1,76

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.965,70

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1.055,11

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

35,86

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,79

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

97,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.715,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

86,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.820,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.370,89

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,62

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.362,23

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì là 0 dự án; Đưa ra khỏi danh mục dự án thu hồi đất năm 2016: 0 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì là: 24 dự án; diện tích là: 434,81 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.487,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.525,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.248,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.282,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.319,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

397,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.086,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.777,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.257,69

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76.86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.322,51

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,28

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,07

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

206,17

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,19

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

DXH

1,76

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.965,70

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1.055,11

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

35,86

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,79

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

97,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.715,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

86,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.820,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.370,89

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,62

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.362,23

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.