Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2349/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2349/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 5386/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.057,04

2.056,54

-0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.376,09

11.377,95

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

64.102,75

64.102,75

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.748,98

7.743,98

-5,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.221,47

2.221,47

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.203,45

1.203,42

-0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

365,68

365,68

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20.573,11

20.577,02

3,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

243,50

243,50

-

2.2

Đất an ninh

CAN

10,49

10,49

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

219,89

219,89

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

259,19

259,19

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,98

67,98

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

334,29

334,29

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

551,95

551,95

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.963,96

1.967,87

3,91

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

DGT

1.140,68

1.140,68

-

- Đất thủy lợi

DTL

73,41

73,41

-

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,89

11,89

-

- Đất cơ sở y tế

DYT

8,75

8,75

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,16

95,66

3,50

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,47

17,47

-

- Đất công trình năng lượng

DNL

263,03

263,44

0,41

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,61

2,61

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

84,23

84,23

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,79

33,79

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

216,49

216,49

-

- Đất chợ

DCH

4,04

4,04

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,62

6,62

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,71

13,71

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.038,62

1.038,62

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

178,76

178,76

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,36

17,36

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,04

16,04

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,39

13,39

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.749,76

1.749,76

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13.887,60

13.887,60

-

(Phân bổ chi tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5386/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

589,72

590,13

0,41

1.1

Đất trồng lúa

68,10

68,51

0,41

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

22,83

23,24

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

55,58

55,58

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

253,48

253,48

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

176,33

176,33

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

22,49

22,49

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,84

7,84

-

2

Đất phi nông nghiệp

57,12

57,12

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

18,39

18,39

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

17,80

17,80

-

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

6,59

6,59

-

- Đất thủy lợi

5,25

5,25

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,42

0,42

-

- Đất công trình năng lượng

3,50

3,50

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,98

1,98

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

11,89

11,89

-

2.4

Đất ở tại đô thị

1,31

1,31

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,43

0,43

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,07

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,06

3,06

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,17

4,17

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).

Content:
2.057,04

2.056,54

-0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.376,09

11.377,95

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

64.102,75

64.102,75

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.748,98

7.743,98

-5,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.221,47

2.221,47

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.203,45

1.203,42

-0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

365,68

365,68

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20.573,11

20.577,02

3,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

243,50

243,50

-

2.2

Đất an ninh

CAN

10,49

10,49

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

219,89

219,89

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

259,19

259,19

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,98

67,98

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

334,29

334,29

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

551,95

551,95

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.963,96

1.967,87

3,91

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

DGT

1.140,68

1.140,68

-

- Đất thủy lợi

DTL

73,41

73,41

-

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,89

11,89

-

- Đất cơ sở y tế

DYT

8,75

8,75

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,16

95,66

3,50

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,47

17,47

-

- Đất công trình năng lượng

DNL

263,03

263,44

0,41

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,61

2,61

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

84,23

84,23

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,79

33,79

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

216,49

216,49

-

- Đất chợ

DCH

4,04

4,04

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,62

6,62

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,71

13,71

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.038,62

1.038,62

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

178,76

178,76

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,36

17,36

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,04

16,04

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,39

13,39

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.749,76

1.749,76

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13.887,60

13.887,60

-

(Phân bổ chi tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5386/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

589,72

590,13

0,41

1.1

Đất trồng lúa

68,10

68,51

0,41

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

22,83

23,24

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

55,58

55,58

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

253,48

253,48

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

176,33

176,33

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

22,49

22,49

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,84

7,84

-

2

Đất phi nông nghiệp

57,12

57,12

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

18,39

18,39

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

17,80

17,80

-

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

6,59

6,59

-

- Đất thủy lợi

5,25

5,25

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,42

0,42

-

- Đất công trình năng lượng

3,50

3,50

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,98

1,98

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

11,89

11,89

-

2.4

Đất ở tại đô thị

1,31

1,31

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,43

0,43

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,07

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,06

3,06

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,17

4,17

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).