Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Các khu chức năng

Ký hiệu lô

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Khu quản lý - điều hành

7.573

5,09

1.1

Khu điều hành

QLĐH

7.105

4,77

1.2

Khu bảo vệ 1 (cổng chính)

BV1

234

0,16

1.3

Khu bảo vệ 2 (cổng phụ)

BV2

234

0,16

2

Khu sản xuất

37.073

24,91

2.1

Khu nhà xử lý giai đoạn 1

SX1

8.728

5,86

2.2

Khu nhà xử lý giai đoạn 2

SX2

8.710

5,85

2.3

Khu phụ trợ sản xuất và sân phơi sản phẩm tái chế giai đoạn 1

SX3

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Các khu chức năng

Ký hiệu lô

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Khu quản lý - điều hành

7.573

5,09

1.1

Khu điều hành

QLĐH

7.105

4,77

1.2

Khu bảo vệ 1 (cổng chính)

BV1

234

0,16

1.3

Khu bảo vệ 2 (cổng phụ)

BV2

234

0,16

2

Khu sản xuất

37.073

24,91

2.1

Khu nhà xử lý giai đoạn 1

SX1

8.728

5,86

2.2

Khu nhà xử lý giai đoạn 2

SX2

8.710

5,85

2.3

Khu phụ trợ sản xuất và sân phơi sản phẩm tái chế giai đoạn 1

SX3