Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2007/QĐ-UBND quy hoạch phát triển lâm nghiệp 2006 2010 định hướng 2020 Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/08/2007", "sign_number": "30/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2007/QĐ-UBND quy hoạch phát triển lâm nghiệp 2006 2010 định hướng 2020 Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020; với nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nhiệm vụ cụ thể
2.1- Giai đoạn 2006 - 2010
- Quản lý bảo vệ rừng: 1.914.310 ha (bình quân 382.862 ha/năm gồm rừng tự nhiên, rừng trồng chưa đến tuổi khai thác, trong đó: rừng phòng hộ 621.500 ha, rừng đặc dụng 234.045 ha, rừng sản xuất 1.058.765 ha).
- Khoanh nuôi phục hồi rừng: 12.800 ha (rừng phòng hộ, đặc dụng).
- Trồng rừng: 56.845 ha (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất); trong đó trồng rừng tập trung 54.000 ha; trồng rừng phân tán 2.845 ha.
- Khai thác: 21.750 ha rừng trồng, sản lượng gỗ 1.730.000 m3; 29.583 ha Tre nứa, sản lượng 355.000 tấn.
- Sản phẩm chế biến: Giấy và bột giấy (130.000 tấn /năm); đũa xuất khẩu (15 triệu đôi/năm) và các loại sản phẩm khác: bao bì công nghiệp, mây tre đan xuất khẩu, đồ gỗ gia dụng...
- Sản xuất 118,1 triệu cây giống, bình quân 23 - 24 triệu cây/năm.
2.2- Giai đoạn 2010 - 2020
...
b) Giai đoạn 2016 - 2020
- Duy trì và nâng cao chất lượng độ che phủ của rừng.
- Quản lý bảo vệ: 2.148.225 ha (bình quân 429.645 ha/năm).
- Trồng và chăm sóc rừng 77.500 ha (bình quân 15.500 ha/năm).
- Khai thác:
+ Gỗ nguyên liệu: 7.650.000 m3, diện tích 76.500 ha (bình quân: 1.530.000 m3/năm; diện tích 15.300 ha/năm)
+ Tre nứa: 2.500.000 tấn, diện tích 208.333 ha (bình quân 500.000 tấn/năm; diện tích 41.666 ha/năm).
- Sản phẩm chế biến: Giấy và bột giấy (300.000 tấn /năm); đũa xuất khẩu (15 - 20 triệu đôi/năm) và các loại sản phẩm khác: bao bì công nghiệp, mây tre đan xuất khẩu, đồ gỗ gia dụng...
- Sản xuất 162,78 triệu cây giống (bình quân 32 - 33 triệu cây/năm).

Content:
Giai đoạn 2016 - 2020
- Duy trì và nâng cao chất lượng độ che phủ của rừng.
- Quản lý bảo vệ: 2.148.225 ha (bình quân 429.645 ha/năm).
- Trồng và chăm sóc rừng 77.500 ha (bình quân 15.500 ha/năm).
- Khai thác:
+ Gỗ nguyên liệu: 7.650.000 m3, diện tích 76.500 ha (bình quân: 1.530.000 m3/năm; diện tích 15.300 ha/năm)
+ Tre nứa: 2.500.000 tấn, diện tích 208.333 ha (bình quân 500.000 tấn/năm; diện tích 41.666 ha/năm).
- Sản phẩm chế biến: Giấy và bột giấy (300.000 tấn /năm); đũa xuất khẩu (15 - 20 triệu đôi/năm) và các loại sản phẩm khác: bao bì công nghiệp, mây tre đan xuất khẩu, đồ gỗ gia dụng...
- Sản xuất 162,78 triệu cây giống (bình quân 32 - 33 triệu cây/năm).