Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5384/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu IV và khu IX đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5384/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu IV và khu IX đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu IV và khu IX, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Giới hạn bởi đường tỉnh lộ 8, phía Tây - Nam giáp với kênh Xáng (Thầy Cai), phía Tây - Bắc giáp kênh 14.
+ Diện tích: 256,32 ha.
+ Dân số: 9.976 người.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 102 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Ranh của đơn vị ở chính là ranh khu IV, Với các công trình công cộng dịch vụ, cây xanh thể dục thể thao là trung tâm của đơn vị ở; các khu phức hợp cao tầng nằm cạnh các trục đường chính và kề cận khu V, tạo ra 1 không gian tổng thể hoàn chỉnh có tầm nhìn vươn xa.
- Đơn vị ở 2: Được giới hạn bởi ranh giới khu IV, khu IX, và phía Bắc, Đông - Bắc giáp với Quốc lộ 22, phía Tây - Bắc, phía Tây - Nam giáp với bãi rác Phước Hiệp, phía Nam giáp với kênh Xáng (Thầy Cai).
+ Diện tích: 764,63 ha.
+ Dân số: 15.728 người.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 486,16 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Ranh của đơn vị ở chính là ranh khu IX, thống nhất quan điểm phân chia đơn vị ở cho cả 3 khu IV-V-IX. Với các công trình công cộng dịch vụ, cây xanh, thể dục thể thao là trung tâm của đơn vị ở; các khu cao tầng nằm cạnh các trục đường chính và kề cận khu V, tạo ra 1 không gian tổng thể hoàn chỉnh có tầm nhìn vươn xa.
...
d) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở 2 (Khu IX): tổng diện tích 615,23 ha.
d.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 14,17 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): diện tích 3,40 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 3,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): diện tích 2,54 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 3,24 ha.
d.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 391,68 ha; bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan: tổng diện tích 358,99 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan: diện tích 206,23 ha.
+ Đất cây xanh cảnh quan giáp bãi rác Phước hiệp: 152,76 ha, với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật là, mật độ xây dựng 8%, chiều cao tầng tối đa 2 tầng.
- Khu cây xanh cách ly, cảnh quan ven sông: diện tích 32,69 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly: 21,04 ha.
+ Đất cây xanh cách ly khu giáp bãi rác Phước hiệp: 11,65 ha, với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật là, mật độ xây dựng 8%, chiều cao tầng tối đa 2 tầng.
d.3. Khu mặt nước kênh rạch: diện tích 126,30 ha.
d.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đất ga metro, đường sắt, đường thủy): tính đến mạng lưới đường khu vực diện tích 60,06 ha. Trong đó:
+ Đường Vành đai 4: 13,18 ha.
+ Đường Quốc lộ 22: 19,37 ha.
+ Đất Ga metro: 27,51 ha.
d.5. Đất kho bãi: tổng diện tích 23,02 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở:
- Khu quân sự hiện hữu: 10 ha nằm trong Khu IV.
- Khu đất giáo dục đào tạo xây dựng trường Đại học Sư phạm 45,42 ha (đã được duyệt tại Quyết định số 2722/QĐ-UBND ngày 23 tháng 06 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 trường Đại học sư phạm thành phố).
- Khu tái định cư Tam Tân 18,52 ha (được Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/5000 tại Quyết định số 26/QĐ-BQL ngày 10 tháng 10 năm 2008).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Một phần khu IV

Khu IX

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

A

Đất đơn vị ở

101,44

100,00

149,40

100,00

250,84

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

31,48

31,03

58,2

38,96

89,68

35,75

- Nhà ở thấp tầng

31,48

31,03

44,46

29,76

75,94

30,27

- Nhà ở thấp tầng

13,74

9,20

13,74

5,48

2

Đất phức hợp

34,88

34,38

34,88

13,91

- Đất nhà ở

17,41

17,16

17,41

6,94

- Đất thương mại dịch vụ

10,46

10,31

10,46

4,17

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

7,01

6,91

7,01

2,79

3

Đất công trình công cộng dịch vụ đơn vị ở

4,05

3,99

5,17

3,46

9,22

3,68

- Đất trường học

3,31

3,26

5,17

3,46

8,48

3,38

+ Trường mẫu giáo

1,04

1,74

1,16

2,78

1,11

+ Trường tiểu học

1,27

1,74

1,16

3,01

1,20

+ Trường trung học cơ sở

1,00

1,69

1,13

2,69

1,07

- Đất y tế

0,74

0,73

0,74

0,30

4

Đất cây xanh - thể dục thể thao

2,51

2,47

4,45

2,98

6,96

2,77

- Đất cây xanh

2,00

1,97

3,40

2,28

5,40

2,15

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,51

0,50

1,05

0,70

1,56

0,62

5

Đất giao thông

20,12

19,83

81,58

54,61

101,70

40,54

- Giao thông động

17,89

17,64

70,28

47,04

88,17

35,15

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

2,23

2,20

11,30

7,56

13,53

5,39

6

Công trình hạ tầng khu ở

8,40

8,28

8,40

3,35

- Trạm xử lý nước thải

7,36

7,26

7,36

2,93

- Trạm điện

1,04

1,03

1,04

0,41

B

Đất ngoài đơn vị ở

154,88

615,23

770,11

1

Đất công trình công cộng dịch vụ

14,17

14,17

- Đất trường Trung học phổ thông

3,40

3,40

- Đất hành chính

3,30

3,30

- Đất y tế

1,69

1,69

- Đất thương mại

3,24

3,24

- Đất văn hóa

2,54

2,54

2

Đất giao thông đối ngoại

39,83

60,06

99,89

- Một phần đường Vành đai 4

11,94

13,18

25,12

- Tỉnh lộ 8

9,30

9,30

- Một phần đường Quốc lộ 22

19,37

19,37

- Đất ga metro

27,51

27,51

- Đường đi Tây Ninh

4,76

4,76

- Đường liên khu

13,83

13,83

3

Trường trung cấp chuyên nghiệp

6,66

6,66

4

Đất cây xanh

90,72

391,68

482,40

- Cây xanh cảnh quan

80,24

358,99

439,23

- Cây xanh cách ly

10,48

32,69

43,17

5

Mặt nước và kênh rạch

17,67

126,30

143,97

6

Đất kho bãi

23,02

23,02

Tổng cộng

256,32

764,63

1020,95

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích 256,32 ha; dự báo quy mô dân số: 9976 người)

1. Đất đơn vị ở

101,44

101,68

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

31,48

31,56

- Thấp tầng

31,48

30

3

4

0,90

1.2. Đất công trình dịch vụ

4,05

4,06

- Trường học:

4,05

4,06

+ Trường mẫu giáo

1,04

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,27

30

3

0,90

+ Trường trung học cơ sở

1,00

30

4

1,20

- Y tế

0,74

30

3

0,90

1.3. Sân luyện tập thể dục thể thao

2,51

2,52

- Đất cây xanh

2,00

7

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,51

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

20,12

20,17

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

2,23

5

1

0,05

- Giao thông động

17,89

1.5. Đất phức hợp

34,88

34,96

30

15

4,50

- Đất ở

17,41

- Đất thương mại dịch vụ

10,46

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

7,01

1.Đất công trình hạ tầng khu ở

8,40

8,42

30

2

0,60

- Trạm xử lý nước thải

7,36

- Trạm điện

1,04

2. Đất ngoài đơn vị ở

154,88

155,25

2.1. Đất cây xanh cách ly

10,48

10,51

2.2. Đất cây xanh cảnh quan

80,24

80,43

2.3. Mặt nước kênh rạch

17,67

17,71

2.4. Trường trung cấp chuyên nghiệp

6,66

6,62

30

6

1,8

2.5. Đất giao thông đối ngoại

39,83

39,93

- Một phần đường vành đai 4

11,94

- Một phần đường tỉnh lộ 8

9,30

- Một phần đường đi tây ninh

4,76

- Đường liên khu

13,83

Đơn vị ở 2 (Diện tích 764,63 ha; dự báo quy mô dân số: 15728 người)

1. Đất đơn vị ở

149,40

94,99

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

58,20

37,00

- Thấp tầng

44,46

40

3

4

1,20

- Cao tầng

13,74

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ

5,17

3,29

- Trường học:

5,17

3,29

+ Trường mẫu giáo

1,74

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,74

30

3

0,90

+ Trường trung học cơ sở

1,69

30

4

1,20

1.3. Sân luyện tập thể dục thể thao

4,45

2,83

- Đất cây xanh

3,40

7

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

1,05

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

81,58

51,87

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

11,30

5

1

0,05

- Giao thông động

70,28

2. Đất ngoài đơn vị ở

615,23

391,17

2.1. Đất công trình công cộng cấp Khu vực

14,17

- Trường phổ thông trung học

3,40

30

4

1,20

- Hành chính

3,30

30

4

1,20

- Y tế

1,69

30

3

0,90

- Đất thương mại

3,24

30

4

1,20

- Văn hóa

2,54

30

4

1,20

2.2. Đất cây xanh cách ly

32,69

20,78

- Đất cây xanh cách ly

21,04

- Đất cây xanh cách ly bãi rác

11,65

8

2

0,16

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

358,99

228,25

- Đất cây xanh cảnh quan

206,23

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly bãi rác

152,72

8

2

0,16

2.4. Mặt nước kênh rạch

126,30

80,30

2.5. Đất kho bãi

23,02

14,64

2.Đất giao thông đối ngoại

60,06

38,19

- Một phần đường Vành đai 4

13,18

- Một phần đường quốc lộ 22

19,37

- Đất ga metro

27,51

30

5

1,50

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở 2 (Khu IX): tổng diện tích 615,23 ha.
d.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 14,17 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): diện tích 3,40 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 3,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): diện tích 2,54 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 3,24 ha.
d.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 391,68 ha; bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan: tổng diện tích 358,99 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan: diện tích 206,23 ha.
+ Đất cây xanh cảnh quan giáp bãi rác Phước hiệp: 152,76 ha, với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật là, mật độ xây dựng 8%, chiều cao tầng tối đa 2 tầng.
- Khu cây xanh cách ly, cảnh quan ven sông: diện tích 32,69 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly: 21,04 ha.
+ Đất cây xanh cách ly khu giáp bãi rác Phước hiệp: 11,65 ha, với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật là, mật độ xây dựng 8%, chiều cao tầng tối đa 2 tầng.
d.3. Khu mặt nước kênh rạch: diện tích 126,30 ha.
d.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đất ga metro, đường sắt, đường thủy): tính đến mạng lưới đường khu vực diện tích 60,06 ha. Trong đó:
+ Đường Vành đai 4: 13,18 ha.
+ Đường Quốc lộ 22: 19,37 ha.
+ Đất Ga metro: 27,51 ha.
d.5. Đất kho bãi: tổng diện tích 23,02 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở:
- Khu quân sự hiện hữu: 10 ha nằm trong Khu IV.
- Khu đất giáo dục đào tạo xây dựng trường Đại học Sư phạm 45,42 ha (đã được duyệt tại Quyết định số 2722/QĐ-UBND ngày 23 tháng 06 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 trường Đại học sư phạm thành phố).
- Khu tái định cư Tam Tân 18,52 ha (được Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/5000 tại Quyết định số 26/QĐ-BQL ngày 10 tháng 10 năm 2008).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Một phần khu IV

Khu IX

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

A

Đất đơn vị ở

101,44

100,00

149,40

100,00

250,84

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

31,48

31,03

58,2

38,96

89,68

35,75

- Nhà ở thấp tầng

31,48

31,03

44,46

29,76

75,94

30,27

- Nhà ở thấp tầng

13,74

9,20

13,74

5,48

2

Đất phức hợp

34,88

34,38

34,88

13,91

- Đất nhà ở

17,41

17,16

17,41

6,94

- Đất thương mại dịch vụ

10,46

10,31

10,46

4,17

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

7,01

6,91

7,01

2,79

3

Đất công trình công cộng dịch vụ đơn vị ở

4,05

3,99

5,17

3,46

9,22

3,68

- Đất trường học

3,31

3,26

5,17

3,46

8,48

3,38

+ Trường mẫu giáo

1,04

1,74

1,16

2,78

1,11

+ Trường tiểu học

1,27

1,74

1,16

3,01

1,20

+ Trường trung học cơ sở

1,00

1,69

1,13

2,69

1,07

- Đất y tế

0,74

0,73

0,74

0,30

4

Đất cây xanh - thể dục thể thao

2,51

2,47

4,45

2,98

6,96

2,77

- Đất cây xanh

2,00

1,97

3,40

2,28

5,40

2,15

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,51

0,50

1,05

0,70

1,56

0,62

5

Đất giao thông

20,12

19,83

81,58

54,61

101,70

40,54

- Giao thông động

17,89

17,64

70,28

47,04

88,17

35,15

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

2,23

2,20

11,30

7,56

13,53

5,39

6

Công trình hạ tầng khu ở

8,40

8,28

8,40

3,35

- Trạm xử lý nước thải

7,36

7,26

7,36

2,93

- Trạm điện

1,04

1,03

1,04

0,41

B

Đất ngoài đơn vị ở

154,88

615,23

770,11

1

Đất công trình công cộng dịch vụ

14,17

14,17

- Đất trường Trung học phổ thông

3,40

3,40

- Đất hành chính

3,30

3,30

- Đất y tế

1,69

1,69

- Đất thương mại

3,24

3,24

- Đất văn hóa

2,54

2,54

2

Đất giao thông đối ngoại

39,83

60,06

99,89

- Một phần đường Vành đai 4

11,94

13,18

25,12

- Tỉnh lộ 8

9,30

9,30

- Một phần đường Quốc lộ 22

19,37

19,37

- Đất ga metro

27,51

27,51

- Đường đi Tây Ninh

4,76

4,76

- Đường liên khu

13,83

13,83

3

Trường trung cấp chuyên nghiệp

6,66

6,66

4

Đất cây xanh

90,72

391,68

482,40

- Cây xanh cảnh quan

80,24

358,99

439,23

- Cây xanh cách ly

10,48

32,69

43,17

5

Mặt nước và kênh rạch

17,67

126,30

143,97

6

Đất kho bãi

23,02

23,02

Tổng cộng

256,32

764,63

1020,95

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích 256,32 ha; dự báo quy mô dân số: 9976 người)

1. Đất đơn vị ở

101,44

101,68

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

31,48

31,56

- Thấp tầng

31,48

30

3

4

0,90

1.2. Đất công trình dịch vụ

4,05

4,06

- Trường học:

4,05

4,06

+ Trường mẫu giáo

1,04

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,27

30

3

0,90

+ Trường trung học cơ sở

1,00

30

4

1,20

- Y tế

0,74

30

3

0,90

1.3. Sân luyện tập thể dục thể thao

2,51

2,52

- Đất cây xanh

2,00

7

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,51

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

20,12

20,17

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

2,23

5

1

0,05

- Giao thông động

17,89

1.5. Đất phức hợp

34,88

34,96

30

15

4,50

- Đất ở

17,41

- Đất thương mại dịch vụ

10,46

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

7,01

1.Đất công trình hạ tầng khu ở

8,40

8,42

30

2

0,60

- Trạm xử lý nước thải

7,36

- Trạm điện

1,04

2. Đất ngoài đơn vị ở

154,88

155,25

2.1. Đất cây xanh cách ly

10,48

10,51

2.2. Đất cây xanh cảnh quan

80,24

80,43

2.3. Mặt nước kênh rạch

17,67

17,71

2.4. Trường trung cấp chuyên nghiệp

6,66

6,62

30

6

1,8

2.5. Đất giao thông đối ngoại

39,83

39,93

- Một phần đường vành đai 4

11,94

- Một phần đường tỉnh lộ 8

9,30

- Một phần đường đi tây ninh

4,76

- Đường liên khu

13,83

Đơn vị ở 2 (Diện tích 764,63 ha; dự báo quy mô dân số: 15728 người)

1. Đất đơn vị ở

149,40

94,99

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

58,20

37,00

- Thấp tầng

44,46

40

3

4

1,20

- Cao tầng

13,74

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ

5,17

3,29

- Trường học:

5,17

3,29

+ Trường mẫu giáo

1,74

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,74

30

3

0,90

+ Trường trung học cơ sở

1,69

30

4

1,20

1.3. Sân luyện tập thể dục thể thao

4,45

2,83

- Đất cây xanh

3,40

7

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

1,05

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

81,58

51,87

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

11,30

5

1

0,05

- Giao thông động

70,28

2. Đất ngoài đơn vị ở

615,23

391,17

2.1. Đất công trình công cộng cấp Khu vực

14,17

- Trường phổ thông trung học

3,40

30

4

1,20

- Hành chính

3,30

30

4

1,20

- Y tế

1,69

30

3

0,90

- Đất thương mại

3,24

30

4

1,20

- Văn hóa

2,54

30

4

1,20

2.2. Đất cây xanh cách ly

32,69

20,78

- Đất cây xanh cách ly

21,04

- Đất cây xanh cách ly bãi rác

11,65

8

2

0,16

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

358,99

228,25

- Đất cây xanh cảnh quan

206,23

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly bãi rác

152,72

8

2

0,16

2.4. Mặt nước kênh rạch

126,30

80,30

2.5. Đất kho bãi

23,02

14,64

2.Đất giao thông đối ngoại

60,06

38,19

- Một phần đường Vành đai 4

13,18

- Một phần đường quốc lộ 22

19,37

- Đất ga metro

27,51

30

5

1,50