Document: Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

158.29

574.70

497.08

737.82

528.10

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

14,46

359,85

317,18

551,64

344,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,07

3,56

1,28

6,56

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

4,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

8,10

144,46

30,57

166,61

25,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

10,93

1,07

1,79

11,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

129,77

214,79

175,72

185,84

182,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,40

-

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

0,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

3,19

-

1,09

0,13

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

14,82

-

-

-

9,10

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

53,50

100,88

76,97

125,51

73,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,57

0,21

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

-

6,53

1,15

1,27

1,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

-

30,73

47,69

51,49

49,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

43,60

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

4,65

0,25

0,42

0,33

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

0,04

-

-

0,05

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,96

0,09

1,44

0,87

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

1,92

4,02

4,11

3,56

9,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

4,45

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

1,10

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,44

0,52

1,60

1,47

2,10

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

66,96

41,12

-

34,30

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

0,27

-

-

0,60

0,53

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

14,06

0,06

4,18

0,34

1,66

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

602.34

487.38

640.64

508.63

434.59

777.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

374,49

349,34

372,94

366,98

302,26

531,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

327,04

262,75

303,42

289,76

221,21

369,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

327,04

262,75

303,42

289,76

221,21

369,34

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,88

20,22

9,55

8,11

6,52

14,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

12,08

39,46

25,08

37,28

38,85

41,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

-

23,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

17,18

26,40

34,71

28,83

32,66

80,51

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

17,31

0,51

0,18

3,00

3,02

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

227,46

136,69

267,70

141,53

130,70

245,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

-

0,01

22,76

-

-

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

26,08

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,04

0,21

7,20

0,75

-

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

13,30

0,07

12,63

0,59

-

-

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

1,05

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

104,79

80,09

115,49

82,46

77,27

122,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

0,07

-

-

-

0,60

0,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,14

0,30

0,72

-

0,21

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

40,59

48,67

56,85

50,24

44,52

57,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,64

0,46

0,40

0,20

0,32

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,31

0,33

1,10

0,80

0,65

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

8,22

4,25

11,90

3,51

6,00

6,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

25,25

-

-

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,50

1,76

1,55

1,15

1,01

1,10

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

31,53

-

10,51

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

-

0,02

-

0,03

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

0,39

1,35

-

0,12

1,63

0,20

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

892.34

375.95

604.27

607.53

404.48

810.92

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

595,98

255,22

440,38

396,95

176,44

494,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

258,03

209,54

382,95

308,41

142,29

409,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

258,03

209,54

382,95

308,41

142,29

409,69

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

15,15

2,36

2,55

41,40

11,64

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

60,29

4,76

24,57

23,01

8,63

25,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

2,59

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

257,62

38,56

29,05

23,40

13,88

24,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

0,94

-

1,26

0,73

-

35,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

296,36

120,59

162,41

203,38

224,80

315,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

6,28

0,01

-

0,58

0,01

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

2,00

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

73,61

79,17

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

6,50

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

2,24

0,60

0,01

4,08

5,54

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

1,23

7,14

-

9,95

34,76

13,04

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

0,83

8,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

195,89

61,95

102,63

114,37

64,49

138,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

0,34

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,09

1,04

2,60

0,98

1,00

2,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

73,94

29,15

43,42

61,64

37,46

56,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

2,45

4,40

0,33

0,53

0,25

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

2,29

2,75

1,02

0,99

-

2,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

5,02

4,57

8,95

6,08

5,98

10,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

0,06

0,12

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,36

1,38

2,45

2,54

0,76

2,99

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

1,88

-

0,30

0,29

-

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

-

0,14

1,48

7,20

3,24

0,80

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

485.15

587.33

454.65

474.77

537.62

381.72

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

201,55

272,17

321,56

336,76

347,52

221,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

174,18

201,33

288,09

283,09

283,25

67,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

174,18

201,33

288,09

283,09

283,25

67,41

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

1,45

0,63

1,44

6,22

6,73

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

18,82

16,84

16,87

18,58

23,21

13,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

7,10

48,81

15,16

23,82

31,98

120,55

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

4,56

-

5,05

2,35

7,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

274,61

311,91

133,00

137,55

190,06

160,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

1,11

5,66

0,15

-

1,70

5,79

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

4,11

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

75,17

99,87

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

0,41

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

1,23

1,63

0,01

0,43

2,34

1,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

9,24

5,43

-

3,18

4,60

0,42

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

0,31

-

-

1,42

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

90,61

121,52

76,75

88,77

126,13

114,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

-

0,05

2,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

6,84

0,44

0,21

0,07

1,19

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

66,82

65,12

49,41

38,91

43,17

24,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,30

0,23

0,22

0,66

0,31

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,51

0,51

0,96

0,49

1,10

0,74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

11,52

6,63

3,50

3,70

6,58

4,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

4,77

1,65

-

-

-

1,68

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,35

1,78

0,51

0,78

1,26

0,32

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

0,44

-

-

1,14

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

1,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

8,99

3,25

0,09

0,46

0,04

0,49

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...-(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

621.98

598.09

638.12

679.33

887.41

604.59

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

418,63

413,47

481,73

482,82

632,13

407,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

377,51

284,00

388,61

406,79

136,76

335,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

377,51

284,00

388,61

406,79

136,76

335,96

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

8,48

9,15

10,95

1,18

18,68

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

21,45

46,90

43,36

48,39

45,73

33,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

80,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

11,19

56,33

37,81

26,46

350,42

35,41

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

17,09

1,00

-

0,54

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

202,34

184,60

156,37

196,01

253,49

197,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,01

0,07

-

-

1,06

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

9,70

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,55

-

-

-

-

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

-

-

-

6,50

5,70

0,28

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

126,06

86,52

95,18

113,54

130,24

104,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

-

0,18

0,29

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

0,34

1,27

0,24

1,13

1,01

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

63,15

78,93

48,70

60,89

50,34

69,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

1,58

0,48

0,43

0,34

0,44

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

0,07

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

5,30

5,16

3,55

7,04

4,60

1,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

4,21

8,19

6,83

4,08

3,25

7,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

-

-

-

0,50

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

0,51

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,74

3,37

1,22

0,30

0,70

1,07

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

-

-

54,93

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

0,06

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

1,01

0,02

0,02

0,50

1,79

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

372.17

786.55

867.06

1,271.01

790.40

2,449.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

255,14

553,83

571,85

979,02

541,75

1.755,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

150,61

390,64

423,51

337,40

415,48

246,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

150,61

390,64

422,16

337,40

415,48

246,96

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

31,99

29,66

21,63

7,51

43,71

3,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

55,15

93,19

57,79

35,52

47,39

34,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

283,67

-

166,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

17,01

34,28

53,18

301,87

25,08

1.299,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

0,38

6,06

15,74

13,05

10,09

4,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

116,47

230,80

283,24

288,75

246,68

693,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,11

-

0,07

0,05

-

3,27

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

0,51

-

4,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,27

-

1,50

0,57

-

0,45

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

1,65

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

50,31

115,81

114,07

180,22

112,26

393,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,07

0,71

-

0,39

-

1,37

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,66

1,75

0,50

0,71

0,32

1,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

47,45

96,56

99,14

47,28

75,89

40,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,80

0,37

0,28

0,26

0,21

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

0,02

-

-

-

2,89

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

5,26

8,22

5,48

1,19

4,53

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

6,05

5,03

6,75

3,93

3,42

2,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

1,81

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

0,46

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,52

0,66

2,13

1,69

1,54

0,76

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

44,35

51,83

48,20

242,12

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

7,07

-

-

-

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

0,90

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

0,56

1,92

11,97

3,24

1,97

1,42

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

4,23

6,72

1,92

2,00

3,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

2,90

1,72

1,92

2,00

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

2,90

1,72

1,92

2,00

3,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

1,20

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

0,13

5,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

2,19

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,09

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,20

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

0,58

1,20

19,98

1,78

4,79

2,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

0,58

1,20

19,98

1,78

4,76

2,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

0,58

1,20

19,98

1,78

4,76

2,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

-

0,06

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

-

0,06

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

6,80

10,79

2,08

1,59

61,58

51,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

5,49

10,77

2,08

0,41

61,46

51,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

5,49

10,77

2,08

0,41

61,46

51,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

0,64

0,02

-

0,18

0,12

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

0,14

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

0,53

-

-

1,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

0,44

-

-

-

-

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,34

-

-

-

-

0,13

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

0,08

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,02

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

37,14

52,60

0,36

2,23

3,26

1,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

37,14

52,51

0,20

2,08

2,74

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

37,14

52,51

0,20

2,08

2,74

1,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

0,09

0,16

0,15

0,52

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

0,32

-

-

0,24

-

0,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,32

-

-

0,24

-

0,28

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...-(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

3,97

3,76

4,57

3,73

1,92

12,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

3,72

3,02

4,45

3,73

1,28

12,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

3,72

3,02

4,45

3,73

1,28

12,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

0,25

0,58

0,12

-

0,64

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

0,16

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

1,35

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,80

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

0,55

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

1,81

9,73

2,85

1,25

3,09

1,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

1,81

9,73

2,45

1,25

3,07

1,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

1,81

9,73

2,45

1,25

3,07

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

-

0,40

-

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

-

0,20

-

0,30

0,01

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

0,20

-

0,30

-

0,35

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

0,01

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

4,93

6,88

2,13

2,23

4,67

1.1

Đất trồng lúa

370,81

3,30

1,88

2,13

2,23

3,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

3,30

1,88

2,13

2,23

3,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

0,13

5,00

-

-

1,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

2,19

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

0,58

1,53

24,29

2,42

4,99

2,58

1.1

Đất trồng lúa

370,81

0,58

1,53

24,29

1,98

4,95

2,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

0,58

1,53

24,29

1,98

4,95

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

-

-

-

0,04

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

-

0,44

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

1,00

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

0,06

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

7,57

12,66

2,08

13,42

76,34

56,09

1.1

Đất trồng lúa

370,81

6,05

12,64

2,08

12,19

76,21

56,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

6,05

12,64

2,08

12,19

76,21

56,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

0,80

0,02

-

0,23

0,13

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

0,17

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

0,55

-

-

1,00

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

0,36

-

-

-

-

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

38,68

55,32

0,43

2,56

4,06

2,78

1.1

Đất trồng lúa

370,81

38,68

55,21

0,23

2,17

3,41

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

38,68

55,21

0,23

2,17

3,41

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

0,11

0,20

0,39

0,65

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

-

-

-

0,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

0,32

-

-

0,24

-

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

4,83

4,55

5,44

5,53

2,08

12,35

1.1

Đất trồng lúa

370,81

4,42

3,75

5,29

5,53

1,28

12,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

4,42

3,75

5,29

5,53

1,28

12,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

0,41

0,60

0,15

-

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

0,20

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

1,97

11,77

4,55

1,37

3,15

1,28

1.1

Đất trồng lúa

370,81

1,97

11,77

2,65

1,37

3,13

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

1,97

11,77

2,65

1,37

3,13

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

-

0,40

-

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

1,50

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

-

-

-

0,01

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(...)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

0,11

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

158.29

574.70

497.08

737.82

528.10

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

14,46

359,85

317,18

551,64

344,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,07

3,56

1,28

6,56

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

4,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

8,10

144,46

30,57

166,61

25,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

10,93

1,07

1,79

11,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

129,77

214,79

175,72

185,84

182,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,40

-

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

0,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

3,19

-

1,09

0,13

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

14,82

-

-

-

9,10

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

53,50

100,88

76,97

125,51

73,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,57

0,21

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

-

6,53

1,15

1,27

1,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

-

30,73

47,69

51,49

49,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

43,60

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

4,65

0,25

0,42

0,33

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

0,04

-

-

0,05

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,96

0,09

1,44

0,87

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

1,92

4,02

4,11

3,56

9,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

4,45

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

1,10

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,44

0,52

1,60

1,47

2,10

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

66,96

41,12

-

34,30

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

0,27

-

-

0,60

0,53

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

14,06

0,06

4,18

0,34

1,66

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

602.34

487.38

640.64

508.63

434.59

777.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

374,49

349,34

372,94

366,98

302,26

531,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

327,04

262,75

303,42

289,76

221,21

369,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

327,04

262,75

303,42

289,76

221,21

369,34

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,88

20,22

9,55

8,11

6,52

14,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

12,08

39,46

25,08

37,28

38,85

41,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

-

23,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

17,18

26,40

34,71

28,83

32,66

80,51

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

17,31

0,51

0,18

3,00

3,02

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

227,46

136,69

267,70

141,53

130,70

245,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

-

0,01

22,76

-

-

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

26,08

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,04

0,21

7,20

0,75

-

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

13,30

0,07

12,63

0,59

-

-

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

1,05

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

104,79

80,09

115,49

82,46

77,27

122,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

0,07

-

-

-

0,60

0,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,14

0,30

0,72

-

0,21

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

40,59

48,67

56,85

50,24

44,52

57,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,64

0,46

0,40

0,20

0,32

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,31

0,33

1,10

0,80

0,65

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

8,22

4,25

11,90

3,51

6,00

6,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

25,25

-

-

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,50

1,76

1,55

1,15

1,01

1,10

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

31,53

-

10,51

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

-

0,02

-

0,03

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

0,39

1,35

-

0,12

1,63

0,20

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

892.34

375.95

604.27

607.53

404.48

810.92

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

595,98

255,22

440,38

396,95

176,44

494,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

258,03

209,54

382,95

308,41

142,29

409,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

258,03

209,54

382,95

308,41

142,29

409,69

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

15,15

2,36

2,55

41,40

11,64

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

60,29

4,76

24,57

23,01

8,63

25,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

2,59

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

257,62

38,56

29,05

23,40

13,88

24,17

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

0,94

-

1,26

0,73

-

35,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

296,36

120,59

162,41

203,38

224,80

315,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

6,28

0,01

-

0,58

0,01

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

2,00

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

73,61

79,17

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

6,50

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

2,24

0,60

0,01

4,08

5,54

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

1,23

7,14

-

9,95

34,76

13,04

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

0,83

8,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

195,89

61,95

102,63

114,37

64,49

138,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

0,34

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,09

1,04

2,60

0,98

1,00

2,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

73,94

29,15

43,42

61,64

37,46

56,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

2,45

4,40

0,33

0,53

0,25

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

2,29

2,75

1,02

0,99

-

2,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

5,02

4,57

8,95

6,08

5,98

10,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

0,06

0,12

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,36

1,38

2,45

2,54

0,76

2,99

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

1,88

-

0,30

0,29

-

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

-

0,14

1,48

7,20

3,24

0,80

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

485.15

587.33

454.65

474.77

537.62

381.72

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

201,55

272,17

321,56

336,76

347,52

221,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

174,18

201,33

288,09

283,09

283,25

67,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

174,18

201,33

288,09

283,09

283,25

67,41

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

1,45

0,63

1,44

6,22

6,73

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

18,82

16,84

16,87

18,58

23,21

13,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

7,10

48,81

15,16

23,82

31,98

120,55

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

4,56

-

5,05

2,35

7,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

274,61

311,91

133,00

137,55

190,06

160,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

1,11

5,66

0,15

-

1,70

5,79

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

4,11

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

75,17

99,87

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

0,41

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

1,23

1,63

0,01

0,43

2,34

1,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

9,24

5,43

-

3,18

4,60

0,42

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

0,31

-

-

1,42

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

90,61

121,52

76,75

88,77

126,13

114,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

-

0,05

2,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

6,84

0,44

0,21

0,07

1,19

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

66,82

65,12

49,41

38,91

43,17

24,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,30

0,23

0,22

0,66

0,31

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

0,51

0,51

0,96

0,49

1,10

0,74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

11,52

6,63

3,50

3,70

6,58

4,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

4,77

1,65

-

-

-

1,68

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,35

1,78

0,51

0,78

1,26

0,32

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

0,44

-

-

1,14

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

-

-

-

-

1,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

8,99

3,25

0,09

0,46

0,04

0,49

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...-(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

621.98

598.09

638.12

679.33

887.41

604.59

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

418,63

413,47

481,73

482,82

632,13

407,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

377,51

284,00

388,61

406,79

136,76

335,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

377,51

284,00

388,61

406,79

136,76

335,96

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

8,48

9,15

10,95

1,18

18,68

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

21,45

46,90

43,36

48,39

45,73

33,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

-

80,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

11,19

56,33

37,81

26,46

350,42

35,41

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

17,09

1,00

-

0,54

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

202,34

184,60

156,37

196,01

253,49

197,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,01

0,07

-

-

1,06

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

9,70

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,55

-

-

-

-

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

-

-

-

6,50

5,70

0,28

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

126,06

86,52

95,18

113,54

130,24

104,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

-

-

-

-

0,18

0,29

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

0,34

1,27

0,24

1,13

1,01

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

63,15

78,93

48,70

60,89

50,34

69,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

1,58

0,48

0,43

0,34

0,44

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

-

-

-

0,07

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

5,30

5,16

3,55

7,04

4,60

1,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

4,21

8,19

6,83

4,08

3,25

7,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

-

-

-

0,50

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

-

-

-

0,51

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

0,74

3,37

1,22

0,30

0,70

1,07

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

-

-

-

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

-

-

54,93

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

0,06

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

1,01

0,02

0,02

0,50

1,79

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

372.17

786.55

867.06

1,271.01

790.40

2,449.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

255,14

553,83

571,85

979,02

541,75

1.755,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

150,61

390,64

423,51

337,40

415,48

246,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

150,61

390,64

422,16

337,40

415,48

246,96

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

31,99

29,66

21,63

7,51

43,71

3,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

55,15

93,19

57,79

35,52

47,39

34,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

283,67

-

166,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

17,01

34,28

53,18

301,87

25,08

1.299,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

0,38

6,06

15,74

13,05

10,09

4,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

116,47

230,80

283,24

288,75

246,68

693,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,19

0,11

-

0,07

0,05

-

3,27

2.2

Đất an ninh

CAN

11,88

-

-

-

0,51

-

4,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

327,82

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,69

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,73

0,27

-

1,50

0,57

-

0,45

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

153,63

1,65

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,86

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.929,98

50,31

115,81

114,07

180,22

112,26

393,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,07

0,71

-

0,39

-

1,37

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,64

1,66

1,75

0,50

0,71

0,32

1,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.845,93

47,45

96,56

99,14

47,28

75,89

40,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,60

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

0,80

0,37

0,28

0,26

0,21

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,09

-

0,02

-

-

-

2,89

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,80

5,26

8,22

5,48

1,19

4,53

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,12

6,05

5,03

6,75

3,93

3,42

2,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,29

-

-

1,81

-

-

-

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

-

0,46

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,37

1,52

0,66

2,13

1,69

1,54

0,76

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,92

-

-

44,35

51,83

48,20

242,12

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,50

-

-

7,07

-

-

-

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

-

0,90

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,59

0,56

1,92

11,97

3,24

1,97

1,42

6

Đất đô thị*

KDT

158,29

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

4,23

6,72

1,92

2,00

3,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

2,90

1,72

1,92

2,00

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

2,90

1,72

1,92

2,00

3,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

1,20

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

0,13

5,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

2,19

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,09

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,20

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

0,58

1,20

19,98

1,78

4,79

2,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

0,58

1,20

19,98

1,78

4,76

2,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

0,58

1,20

19,98

1,78

4,76

2,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

-

0,06

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

-

0,06

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

6,80

10,79

2,08

1,59

61,58

51,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

5,49

10,77

2,08

0,41

61,46

51,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

5,49

10,77

2,08

0,41

61,46

51,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

0,64

0,02

-

0,18

0,12

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

0,14

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

0,53

-

-

1,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

0,44

-

-

-

-

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,34

-

-

-

-

0,13

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

0,08

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,02

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

37,14

52,60

0,36

2,23

3,26

1,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

37,14

52,51

0,20

2,08

2,74

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

37,14

52,51

0,20

2,08

2,74

1,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

0,09

0,16

0,15

0,52

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

0,32

-

-

0,24

-

0,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,32

-

-

0,24

-

0,28

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...-(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

3,97

3,76

4,57

3,73

1,92

12,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

3,72

3,02

4,45

3,73

1,28

12,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

3,72

3,02

4,45

3,73

1,28

12,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

0,25

0,58

0,12

-

0,64

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

0,16

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

1,35

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

0,80

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

0,55

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,75

1,81

9,73

2,85

1,25

3,09

1,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,67

1,81

9,73

2,45

1,25

3,07

1,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

318,67

1,81

9,73

2,45

1,25

3,07

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,12

-

-

0,40

-

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,82

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

-

0,20

-

0,30

0,01

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,26

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,48

-

0,20

-

0,30

-

0,35

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

-

-

-

0,01

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

4,93

6,88

2,13

2,23

4,67

1.1

Đất trồng lúa

370,81

3,30

1,88

2,13

2,23

3,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

3,30

1,88

2,13

2,23

3,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

0,13

5,00

-

-

1,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

2,19

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

0,58

1,53

24,29

2,42

4,99

2,58

1.1

Đất trồng lúa

370,81

0,58

1,53

24,29

1,98

4,95

2,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

0,58

1,53

24,29

1,98

4,95

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

-

-

-

0,04

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

-

0,44

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

1,00

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

0,06

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

7,57

12,66

2,08

13,42

76,34

56,09

1.1

Đất trồng lúa

370,81

6,05

12,64

2,08

12,19

76,21

56,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

6,05

12,64

2,08

12,19

76,21

56,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

0,80

0,02

-

0,23

0,13

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

0,17

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

0,55

-

-

1,00

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

0,36

-

-

-

-

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

38,68

55,32

0,43

2,56

4,06

2,78

1.1

Đất trồng lúa

370,81

38,68

55,21

0,23

2,17

3,41

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

38,68

55,21

0,23

2,17

3,41

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

0,11

0,20

0,39

0,65

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

-

-

-

0,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

0,32

-

-

0,24

-

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

4,83

4,55

5,44

5,53

2,08

12,35

1.1

Đất trồng lúa

370,81

4,42

3,75

5,29

5,53

1,28

12,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

4,42

3,75

5,29

5,53

1,28

12,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

0,41

0,60

0,15

-

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

0,20

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

388,09

1,97

11,77

4,55

1,37

3,15

1,28

1.1

Đất trồng lúa

370,81

1,97

11,77

2,65

1,37

3,13

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

370,81

1,97

11,77

2,65

1,37

3,13

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,45

-

-

0,40

-

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,66

-

-

1,50

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,95

-

-

-

-

-

-

2.1

Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,04

-

-

-

-

-

-

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,62

-

-

-

-

0,01

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(...)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

0,11

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

-