Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường từ Dốc Hội đến Trường đại học nông nghiệp (nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam), tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.650

30,19

2,61

7-11

1.541

DO1.4

+ Đất nhóm ở thấp tầng

6.002

3.541

59,00

2,95

5

231

Đất nhóm nhà ở hiện có

264.491

143.696

54,33

2,65

7.316

DO2.1

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

49.781

29.371

59,00

2,95

5

1.128

DO2.2

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

16.274

9.602

59,00

2,95

5

564

DO2.3

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

20.522

12.108

59,00

2,95

5

652

khu tập thể chung cư cũ trong ô đất thực hiện theo dự án riêng

DO2.4

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Thành Trung

29.924

17.655

59,00

2,95

5

948

DO2.5

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Thành Trung

27.490

16.219

59,00

2,95

5

720

DO2.6

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

11.372

6.709

59,00

2,95

5

272

DO2.7

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

9.274

5.472

59,00

2,95

5

320

DO2.8

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

14.573

Content:
7.650

30,19

2,61

7-11

1.541

DO1.4

+ Đất nhóm ở thấp tầng

6.002

3.541

59,00

2,95

5

231

Đất nhóm nhà ở hiện có

264.491

143.696

54,33

2,65

7.316

DO2.1

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

49.781

29.371

59,00

2,95

5

1.128

DO2.2

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

16.274

9.602

59,00

2,95

5

564

DO2.3

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Cửu Việt

20.522

12.108

59,00

2,95

5

652

khu tập thể chung cư cũ trong ô đất thực hiện theo dự án riêng

DO2.4

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Thành Trung

29.924

17.655

59,00

2,95

5

948

DO2.5

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Thành Trung

27.490

16.219

59,00

2,95

5

720

DO2.6

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

11.372

6.709

59,00

2,95

5

272

DO2.7

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

9.274

5.472

59,00

2,95

5

320

DO2.8

+ Đất nhóm ở hiện có tdp Chính Trung

14.573