Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1075/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/05/2023", "sign_number": "1075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/05/2023", "sign_number": "1075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/05/2023", "sign_number": "1075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/05/2023", "sign_number": "1075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/05/2023", "sign_number": "1075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1075/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.368,35

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

489,26

1.096,41

842,90

1.795,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,45

0,12

0,76

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

0,17

21,30

5,87

38,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

6,24

14,97

53,70

396,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

320,92

696,71

225,44

572,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

1,65

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,68

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

1,08

0,29

0,93

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

56,12

59,89

37,51

59,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

24,23

47,44

23,26

46,79

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

19,75

1,51

3,44

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

1,36

0,11

0,46

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

4,14

4,24

2,06

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,88

1,33

1,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,03

1,04

0,08

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,26

0,03

0,05

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,44

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

2,39

0,99

1,73

1,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,29

3,13

5,86

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,81

0,05

0,49

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,07

0,16

0,12

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

77,80

44,88

104,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

6,34

0,74

1,14

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,14

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,47

1,97

0,14

1,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

191,52

553,17

139,91

405,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

62,31

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

77,80

44,88

104,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Phụng

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

1.343,85

1.171,03

1.474,85

2.416,04

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

868,23

822,67

898,46

1.538,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đo: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

31,82

5,18

135,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,07

650,99

3,31

430,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

475,62

348,36

576,40

877,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

0,07

0,13

1,03

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

27,29

71,59

46,90

49,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

22,81

23,62

41,96

36,40

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

42,93

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,08

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,18

0,18

0,19

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

1,88

1,24

2,12

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,22

1,99

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,09

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

1,34

1,07

1,31

1,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,41

2,31

0,66

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,46

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,16

0,16

0,32

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,53

1,21

0,40

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

0,99

0,43

0,45

1,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

382,12

221,51

454,94

749,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

1.969,95

876,83

1.613,64

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

1.048,88

722,10

1319,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,15

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

114,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,28

54,28

386,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

921,07

154,73

293,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,47

0,51

0,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

13,24

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

47,12

17,67

122,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

3633

12,19

38,95

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

6,10

0,12

66,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,03

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,09

0,13

030

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

2,65

1,35

4,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,69

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,42

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,05

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

030

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

0,69

1,35

5,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,75

1,59

5,71

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,11

033

030

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,15

0,32

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

61,93

54,50

92,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,23

0,30

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,25

0,12

1,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

796,27

81,32

76,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,47

0,51

0,52

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

61,93

54,50

92,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

♦ Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Hưng Khánh Trung B

Xã Long Thới

Xã Phú Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

0,77

1,35

0,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

9,03

0,95

0,77

1,35

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

0,18

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

0,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,54

4,52

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,20

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

0,35

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,30

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

0,15

0,10

0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

5

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

1,13

0,11

0,21

0,05

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

1,00

0,02

0,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,54

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

1,00

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,13

0,06

0,02

0,05

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.368,35

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

489,26

1.096,41

842,90

1.795,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,45

0,12

0,76

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

0,17

21,30

5,87

38,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

6,24

14,97

53,70

396,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

320,92

696,71

225,44

572,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

1,65

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,68

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

1,08

0,29

0,93

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

56,12

59,89

37,51

59,89

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

24,23

47,44

23,26

46,79

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

19,75

1,51

3,44

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

1,36

0,11

0,46

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

4,14

4,24

2,06

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,88

1,33

1,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,03

1,04

0,08

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,26

0,03

0,05

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,44

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

2,39

0,99

1,73

1,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,29

3,13

5,86

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,81

0,05

0,49

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,07

0,16

0,12

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

77,80

44,88

104,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

6,34

0,74

1,14

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,14

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,47

1,97

0,14

1,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

191,52

553,17

139,91

405,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

62,31

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

77,80

44,88

104,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Phụng

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

1.343,85

1.171,03

1.474,85

2.416,04

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

868,23

822,67

898,46

1.538,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đo: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

31,82

5,18

135,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,07

650,99

3,31

430,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

475,62

348,36

576,40

877,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

0,07

0,13

1,03

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

27,29

71,59

46,90

49,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

22,81

23,62

41,96

36,40

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

42,93

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,08

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,18

0,18

0,19

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

1,88

1,24

2,12

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,22

1,99

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,09

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

1,34

1,07

1,31

1,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,41

2,31

0,66

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,46

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,16

0,16

0,32

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,53

1,21

0,40

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

0,99

0,43

0,45

1,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

382,12

221,51

454,94

749,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

1.969,95

876,83

1.613,64

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

1.048,88

722,10

1319,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,15

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

114,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,28

54,28

386,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

921,07

154,73

293,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,47

0,51

0,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

13,24

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

47,12

17,67

122,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

353,88

3633

12,19

38,95

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

6,10

0,12

66,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,03

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,09

0,13

030

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

2,65

1,35

4,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,69

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,42

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,05

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

030

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

0,69

1,35

5,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,75

1,59

5,71

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,11

033

030

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,15

0,32

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

61,93

54,50

92,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,23

0,30

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,25

0,12

1,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

796,27

81,32

76,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

810,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,47

0,51

0,52

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

61,93

54,50

92,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

♦ Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Hưng Khánh Trung B

Xã Long Thới

Xã Phú Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

0,77

1,35

0,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

9,03

0,95

0,77

1,35

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

0,18

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

0,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,54

4,52

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,20

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

0,35

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,30

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

0,15

0,10

0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

5

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

1,13

0,11

0,21

0,05

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

1,00

0,02

0,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,54

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

1,00

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,13

0,06

0,02

0,05

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK