Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm - Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

STT

Tên loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu hành chính

14,00

3,37

2

Khu thực nghiệm, trình diễn

31,97

7,70

Khu thực nghiệm, trình diễn trồng lúa

15,71

Khu thực nghiệm, trình diễn thủy sản

6,12

Khu thực nghiệm, trình diễn cây trồng cạn và vi sinh (cây ăn quả, cây kiểng, gia súc, gia cầm, nấm...)

10,14

3

Khu dịch vụ dân sinh

7,68

1,85

Khu dịch vụ dân sinh

7,09

Khu cấp nước sinh hoạt và sản xuất công nghiệp

0,59

4

Khu kho bãi và chế biến

16,27

3,92

Khu trung tâm hành chính - công cộng

0,97

Cây xanh - thảm cỏ - hồ nước

0,28

Khu nhà máy chế biến + kho bãi

8,00

Khu đất bến cảng

5,13

Đất giao thông trong tiểu khu

1,89

5

Khu mời gọi đầu tư giai đoạn I (2020)

147,82

35,62

Khu mời gọi đầu tư và sản xuất cây trồng cạn và vi sinh

25,23

Khu mời gọi đầu tư sản xuất lúa

91,56

Khu mời gọi đầu tư sản xuất thủy sản

31,03

6

Khu mời gọi đầu tư giai đoạn II (2025)

105,75

25,48

Khu mời gọi đầu tư và sản xuất cây trồng cạn và vi sinh

33,67

Khu mời gọi đầu tư sản xuất lúa

28,96

Khu mời gọi đầu tư sản xuất thủy sản

43,12

7

Khu xử lý nước, rác thải

1,46

0,35

Khu xử lý nước thải

1,03

Khu bãi rác

0,43

8

Khu cây xanh cách ly, cảnh quan

27,55

6,64

9

Kênh mương - sông

33,56

8,09

10

Đất giao thông

28,94

6,97

Tổng cộng:

415,00

100,00

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

STT

Tên loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu hành chính

14,00

3,37

2

Khu thực nghiệm, trình diễn

31,97

7,70

Khu thực nghiệm, trình diễn trồng lúa

15,71

Khu thực nghiệm, trình diễn thủy sản

6,12

Khu thực nghiệm, trình diễn cây trồng cạn và vi sinh (cây ăn quả, cây kiểng, gia súc, gia cầm, nấm...)

10,14

3

Khu dịch vụ dân sinh

7,68

1,85

Khu dịch vụ dân sinh

7,09

Khu cấp nước sinh hoạt và sản xuất công nghiệp

0,59

4

Khu kho bãi và chế biến

16,27

3,92

Khu trung tâm hành chính - công cộng

0,97

Cây xanh - thảm cỏ - hồ nước

0,28

Khu nhà máy chế biến + kho bãi

8,00

Khu đất bến cảng

5,13

Đất giao thông trong tiểu khu

1,89

5

Khu mời gọi đầu tư giai đoạn I (2020)

147,82

35,62

Khu mời gọi đầu tư và sản xuất cây trồng cạn và vi sinh

25,23

Khu mời gọi đầu tư sản xuất lúa

91,56

Khu mời gọi đầu tư sản xuất thủy sản

31,03

6

Khu mời gọi đầu tư giai đoạn II (2025)

105,75

25,48

Khu mời gọi đầu tư và sản xuất cây trồng cạn và vi sinh

33,67

Khu mời gọi đầu tư sản xuất lúa

28,96

Khu mời gọi đầu tư sản xuất thủy sản

43,12

7

Khu xử lý nước, rác thải

1,46

0,35

Khu xử lý nước thải

1,03

Khu bãi rác

0,43

8

Khu cây xanh cách ly, cảnh quan

27,55

6,64

9

Kênh mương - sông

33,56

8,09

10

Đất giao thông

28,94

6,97

Tổng cộng:

415,00

100,00