Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  469/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "469/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "469/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "469/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "469/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "469/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  469/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

50,35

44,44

49,36

43,38

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

50,35

100,00

49,36

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

61,71

54,47

63,20

55,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,14

0,23

0,14

0,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,22

0,36

0,21

0,34

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,15

71,54

33,81

53,49

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

44,15

100,00

33,81

100,0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

17,20

27,87

29,04

45,95

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,25

82,85

21,48

73,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,83

10,64

1,76

6,06

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,23

1,34

2,83

9,75

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,76

0,13

0,45

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,76

4,42

2,83

9,76

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,90

0,79

0,90

0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,34

0,30

0,34

0,30

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,49

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

50,35

44,44

49,36

43,38

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

50,35

100,00

49,36

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

61,71

54,47

63,20

55,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,14

0,23

0,14

0,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,22

0,36

0,21

0,34

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,15

71,54

33,81

53,49

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

44,15

100,00

33,81

100,0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

17,20

27,87

29,04

45,95

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,25

82,85

21,48

73,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,83

10,64

1,76

6,06

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,23

1,34

2,83

9,75

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,76

0,13

0,45

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,76

4,42

2,83

9,76

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,90

0,79

0,90

0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,34

0,30

0,34

0,30

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,49

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-