Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Văn Giang Hưng Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Văn Giang Hưng Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.932,77

40,76

6.031,33

6.031,33

83,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,21

0,10

45,30

45,30

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

6,80

0,09

9,22

9,22

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,86

0,69

49,86

49,86

0,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,03

0,89

471,57

471,57

6,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,28

0,80

437,02

437,02

6,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

7,97

0,11

2,64

2,64

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.584,60

22,02

2.573,95

2.573,95

35,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,33

0,10

353,57

353,57

4,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

621,29

8,64

1.397,59

1.397,59

19,43

2.14

Đất ở đô thị

ODT

224,46

3,12

390,68

390,68

5,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,02

0,14

50,62

50,62

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,01

2,00

2,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,35

0,23

16,50

16,50

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,17

2,57

137,93

137,93

1,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

89,89

1,25

92,87

92,87

1,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Văn Giang

Cửu Cao

Liên Nghĩa

Long Hưng

Mễ Sở

Nghĩa Trụ

Phụng Công

Tân Tiến

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Xuân Quan

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

Content:
2.932,77

40,76

6.031,33

6.031,33

83,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,21

0,10

45,30

45,30

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

6,80

0,09

9,22

9,22

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,86

0,69

49,86

49,86

0,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,03

0,89

471,57

471,57

6,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,28

0,80

437,02

437,02

6,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

7,97

0,11

2,64

2,64

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.584,60

22,02

2.573,95

2.573,95

35,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,33

0,10

353,57

353,57

4,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

621,29

8,64

1.397,59

1.397,59

19,43

2.14

Đất ở đô thị

ODT

224,46

3,12

390,68

390,68

5,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,02

0,14

50,62

50,62

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,01

2,00

2,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,35

0,23

16,50

16,50

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,17

2,57

137,93

137,93

1,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

89,89

1,25

92,87

92,87

1,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Văn Giang

Cửu Cao

Liên Nghĩa

Long Hưng

Mễ Sở

Nghĩa Trụ

Phụng Công

Tân Tiến

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Xuân Quan

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN