Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

170.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85.66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

40.13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.88

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

170.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85.66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

40.13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.88