Document: Điều 1 Quyết định 14/2009/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 14/2009/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn nh­ư Biểu mức thu phí, sau đây:

Số TT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu

1

Đá:

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...)

Đồng/m3

30.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đồng/m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...)

Đồng/m3

1.500

2

Sỏi, cuội, sạn

Đồng/m3

3.000

3

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

Đồng/m3

2.000

b

Cát thuỷ tinh

Đồng/m3

4.000

c

Các loại cát khác

Đồng/m3

1.500

4

Đất:

a

Đất sét làm gạch, ngói

Đồng/m3

1.000

b

Các loại đất khác

Đồng/m3

1.000

5

Than:

a

Than đá

Đồng/tấn

5.000

b

Than bùn

Đồng/tấn

1.500

c

Các loại than khác

Đồng/tấn

3.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

Đồng/m3

2.000

7

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng sắt

Đồng/tấn

20.000

b

Quặng chì

Đồng/tấn

90.000

c

Quặng kẽm

Đồng/tấn

90.000

d

Quặng đồng

Đồng/tấn

25.000

e

Quặng bô xít

Đồng/tấn

10.000

g

Quặng khoáng sản kim loại khác

Đồng/tấn

8.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn nh­ư Biểu mức thu phí, sau đây:

Số TT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu

1

Đá:

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...)

Đồng/m3

30.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đồng/m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...)

Đồng/m3

1.500

2

Sỏi, cuội, sạn

Đồng/m3

3.000

3

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

Đồng/m3

2.000

b

Cát thuỷ tinh

Đồng/m3

4.000

c

Các loại cát khác

Đồng/m3

1.500

4

Đất:

a

Đất sét làm gạch, ngói

Đồng/m3

1.000

b

Các loại đất khác

Đồng/m3

1.000

5

Than:

a

Than đá

Đồng/tấn

5.000

b

Than bùn

Đồng/tấn

1.500

c

Các loại than khác

Đồng/tấn

3.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

Đồng/m3

2.000

7

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng sắt

Đồng/tấn

20.000

b

Quặng chì

Đồng/tấn

90.000

c

Quặng kẽm

Đồng/tấn

90.000

d

Quặng đồng

Đồng/tấn

25.000

e

Quặng bô xít

Đồng/tấn

10.000

g

Quặng khoáng sản kim loại khác

Đồng/tấn

8.000