Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
8.921.602

8.921.602

4

10.693.006

10.693.006

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

230.721

230.721

2

257.067

257.067

3

300.497

300.497

4

360.352

360.352

1,6

Xác nhận diện tích loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

1.209.809

1.209.809

2

1.447.034

1.447.034

3

1.742.711

1.742.711

4

2.097.979

2.097.979

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

1.484.406

1.484.406

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

857.850

857.850

2

997.452

997.452

3

1.124.528

1.124.528

4

1.346.045

1.346.045

5

0

0

6

0

0

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

332.441

332.441

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

84.419

84.419

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

148.889

148.889

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

387.331

387.331

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

204.014

204.014

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

121.793

121.793

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

95.161

95.161

b

TỶ LỆ 1/500

6

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

5.614.744

6.636.425

2

6.651.292

7.728.508

3

8.344.910

Content:
8.921.602

8.921.602

4

10.693.006

10.693.006

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

230.721

230.721

2

257.067

257.067

3

300.497

300.497

4

360.352

360.352

1,6

Xác nhận diện tích loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

1.209.809

1.209.809

2

1.447.034

1.447.034

3

1.742.711

1.742.711

4

2.097.979

2.097.979

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

1.484.406

1.484.406

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

857.850

857.850

2

997.452

997.452

3

1.124.528

1.124.528

4

1.346.045

1.346.045

5

0

0

6

0

0

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

332.441

332.441

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

84.419

84.419

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

148.889

148.889

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

387.331

387.331

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

204.014

204.014

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

121.793

121.793

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

95.161

95.161

b

TỶ LỆ 1/500

6

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

5.614.744

6.636.425

2

6.651.292

7.728.508

3

8.344.910