Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
9.000

8.000

7.000

6000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

-

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

. . .

. . .

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá (đồng)

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

*

Nội thị và cận nội thị:

Đất trồng lúa nước

15.000

13.000

12.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

Content:
9.000

8.000

7.000

6000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

-

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

. . .

. . .

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá (đồng)

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

*

Nội thị và cận nội thị:

Đất trồng lúa nước

15.000

13.000

12.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000