Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 11, quận 8 (nội dung quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

22,45

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

18,27

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

7,07

Trong đó:
+ Đất dân cư hiện hữu chỉnh trang
+ Đất dân cư phát triển
+ Đất hỗn hợp

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,80
(cân đối đất công trình công cộng cấp đơn vị ở trên toàn phường 11)

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục.
+ Đất thương mại - dịch vụ
+ Đất hành chánh - Y tế

m2/người
m2/người
m2/người

1,06
2,18
0,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,18
(đất cây xanh cấp đơn vị ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

15,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

23,9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

Khoảng 3,1

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

1

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

22,45

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

18,27

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

7,07

Trong đó:
+ Đất dân cư hiện hữu chỉnh trang
+ Đất dân cư phát triển
+ Đất hỗn hợp

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,80
(cân đối đất công trình công cộng cấp đơn vị ở trên toàn phường 11)

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục.
+ Đất thương mại - dịch vụ
+ Đất hành chánh - Y tế

m2/người
m2/người
m2/người

1,06
2,18
0,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,18
(đất cây xanh cấp đơn vị ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

15,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

23,9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

Khoảng 3,1

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

1

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch: