Document: Điều 2 Quyết định 744/1998/QĐ-TCBĐ  cước đàm thoại đường dài trong nước

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "08/12/1998", "sign_number": "744/1998/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "08/12/1998", "sign_number": "744/1998/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "08/12/1998", "sign_number": "744/1998/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "08/12/1998", "sign_number": "744/1998/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "08/12/1998", "sign_number": "744/1998/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 744/1998/QĐ-TCBĐ  cước đàm thoại đường dài trong nước có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Quyết định này thay thế các qui định tại:
- Điểm 2, mục A, phần I (Phần cước viễn thông) ban hành kèm theo Quyết định số 365/VP ngày 30/04/1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc điều chỉnh cước bưu điện trong nước.
- Quyết định 460/KT-KH ngày 7/04/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về phương thức tính cước đàm thoại đường dài tại ghi sê, buồng đàm thoại công cộng.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Quyết định này thay thế các qui định tại:
- Điểm 2, mục A, phần I (Phần cước viễn thông) ban hành kèm theo Quyết định số 365/VP ngày 30/04/1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc điều chỉnh cước bưu điện trong nước.
- Quyết định 460/KT-KH ngày 7/04/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về phương thức tính cước đàm thoại đường dài tại ghi sê, buồng đàm thoại công cộng.