Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ xe ra vào Bến xe khách Thành phố Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ xe ra vào Bến xe khách Thành phố Thái Nguyên

Điều 1. : Phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào Bến xe khách trung tâm thành phố Thái Nguyên như sau:
...
4.200

4

Cự ly từ 300 km đến dưới 600 km

4.800

5

Cự ly từ 600 km trở lên

9.200

Giá theo lượt xe = Đơn giá ghế * số ghế thiết kế của xe
2. Đối với xe buýt ra, vào bến đón trả khách; xe ra, vào bến đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa không theo tuyến cố định; xe đỗ chờ vào vị trí đón khách:
2.1. Đối với xe buýt ra, vào bến đón trả khách:

TT

Loại dịch vụ

Đơn giá
(đồng/chỗ đứng, ngồi/xe/lượt xuất bến)

1

Xe buýt nội tỉnh

160

2

Xe buýt kế cận

550

2.2. Đối với xe ra, vào bến đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa không theo tuyến cố định:

TT

Loại dịch vụ

Đơn giá
(đồng/xe/lượt xuất bến)

1

Xe máy, xe xích lô, xe ba gác

2.000

2

Xe taxi, xe ô tô con, xe tải < 1 tấn

Content:
4.200

4

Cự ly từ 300 km đến dưới 600 km

4.800

5

Cự ly từ 600 km trở lên

9.200

Giá theo lượt xe = Đơn giá ghế * số ghế thiết kế của xe
2. Đối với xe buýt ra, vào bến đón trả khách; xe ra, vào bến đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa không theo tuyến cố định; xe đỗ chờ vào vị trí đón khách:
2.1. Đối với xe buýt ra, vào bến đón trả khách:

TT

Loại dịch vụ

Đơn giá
(đồng/chỗ đứng, ngồi/xe/lượt xuất bến)

1

Xe buýt nội tỉnh

160

2

Xe buýt kế cận

550

2.2. Đối với xe ra, vào bến đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa không theo tuyến cố định:

TT

Loại dịch vụ

Đơn giá
(đồng/xe/lượt xuất bến)

1

Xe máy, xe xích lô, xe ba gác

2.000

2

Xe taxi, xe ô tô con, xe tải < 1 tấn