Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "39/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "39/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "39/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "39/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "39/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa

Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cụ thể như sau:
1. Quy định cách xác định giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy sản xuất, lắp ráp trong nước (mới 100%):
Giá tối thiểu bằng (=) Giá vốn cộng (+) mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe.
Giá vốn là giá ghi trên hóa đơn mua hàng hợp pháp (không bao gồm thuế GTGT).
Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe được xác định như sau:
a) Đối với hoạt động bán lẻ đến người tiêu dùng:

Nhóm xe

Giá vốn 1 chiếc xe

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu

Từ

Đến

1

10 triệu đồng

500.000 đồng

2

Trên 10 triệu đồng

15 triệu đồng

600.000 đồng

3

Trên 15 triệu đồng

20 triệu đồng

700.000 đồng

4

Trên 20 triệu đồng

25 triệu đồng

800.000 đồng

5

Trên 25 triệu đồng

30 triệu đồng

900.000 đồng

6

Trên 30 triệu đồng

1.000.000 đồng

Content:
Đối với hoạt động bán lẻ đến người tiêu dùng:

Nhóm xe

Giá vốn 1 chiếc xe

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu

Từ

Đến

1

10 triệu đồng

500.000 đồng

2

Trên 10 triệu đồng

15 triệu đồng

600.000 đồng

3

Trên 15 triệu đồng

20 triệu đồng

700.000 đồng

4

Trên 20 triệu đồng

25 triệu đồng

800.000 đồng

5

Trên 25 triệu đồng

30 triệu đồng

900.000 đồng

6

Trên 30 triệu đồng

1.000.000 đồng