Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết đinh 449/QĐ-UBND 2014 dự án Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư Bắc Kạn 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết đinh 449/QĐ-UBND 2014 dự án Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư Bắc Kạn 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 với các nội dung chính như sau:
...
4. Khái toán vốn đầu tư
4.1. Tổng vốn đầu tư: 269.134.000.000, đồng (Hai trăm sáu mươi chín tỷ, một trăm ba mươi tư triệu đồng)
Trong đó:
4.1.1. Xây dựng cơ sở hạ tầng và bồi thường đền bù (nguồn vốn đầu tư phát triển):

- Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng:

211.868.000.000 đồng

+ San lấp nền nhà khu dân cư:

18.730.000.000 đồng

+ Giao thông:

130.300.000.000 đồng

+ Thủy lợi:

29.000.000.000 đồng

+ Hệ thống thoát nước:

200.000.000 đồng

+ Nước sinh hoạt:

15.900.000.000 đồng

+ Lớp học:

1.050.000.000 đồng

+ Điện:

15.428.000.000 đồng

+ Nhà văn hóa:

1.260.000.000 đồng

- Chi phí bồi thường đền bù:

19.628.000.000 đồng

4.1.2. Hỗ trợ di chuyển và phát triển sản xuất (nguồn vốn sự nghiệp kinh tế): 37.638.000.000 đồng

- Hỗ trợ di chuyển:

18.710.000.000 đồng

- Hỗ trợ phát triển sản xuất:

18.928.000.000 đồng

+ Khai hoang tạo nương:

7.304.000.000 đồng

+ Phân bón, giống cây trồng ...:

7.219.000.000 đồng

+ Đào tạo nghề:

4.405.000.000 đồng

4.2. Phân chia nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương cấp, ngân sách địa phương, lồng ghép các chương trình khác và nhân dân đóng góp.

Tổng vốn đầu tư:

269.134.000.000 triệu đồng

- Nguồn vốn Trung ương cấp (theo Chương trình 193 và các nguồn vốn khác):

246.477.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

223.362.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

23.115.000.000 đồng

- Ngân sách địa phương, lồng ghép các Chương trình khác và nhân dân đóng góp:

22.658.000.000 đồng

4.3. Phân kỳ vốn đầu tư:

* Giai đoạn 2011 - 2015:

166.207.000.000 đồng

- Nguồn vốn trung ương cấp chương trình 193 và các nguồn vốn khác:

154.126.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

138.862.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

15.264.000.000 đồng

- Nguồn vốn ĐP và lồng ghép các CT khác:

12.080.000.000 đồng

* Giai đoạn 2016 - 2020:

102.928.000.000 đồng

- Nguồn vốn Trung ương:

92.350.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

84.499.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

7.851.000.000 đồng

- Nguồn vốn ĐP và lồng ghép các CT khác:

10.578.000.000 đồng

4.4. Tiến độ đầu tư
- Giai đoạn 2011 - 2015: Tập trung thực hiện các dự án bố trí dân cư các vùng bị ảnh hưởng nặng nề của thiên tai (vùng bị sạt lở đất, đá lăn, vùng lũ quét, lũ ống) và vùng đặc biệt khó khăn.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tiếp tục thực hiện các dự án bố trí dân cư các vùng bị ảnh hưởng của thiên tai (vùng bị sạt lở đất, đá lăn, vùng lũ quét, lũ ống và vùng đặc biệt khó khăn); các hộ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ còn lại của dự án.

Content:
Khái toán vốn đầu tư
4.1. Tổng vốn đầu tư: 269.134.000.000, đồng (Hai trăm sáu mươi chín tỷ, một trăm ba mươi tư triệu đồng)
Trong đó:
4.1.1. Xây dựng cơ sở hạ tầng và bồi thường đền bù (nguồn vốn đầu tư phát triển):

- Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng:

211.868.000.000 đồng

+ San lấp nền nhà khu dân cư:

18.730.000.000 đồng

+ Giao thông:

130.300.000.000 đồng

+ Thủy lợi:

29.000.000.000 đồng

+ Hệ thống thoát nước:

200.000.000 đồng

+ Nước sinh hoạt:

15.900.000.000 đồng

+ Lớp học:

1.050.000.000 đồng

+ Điện:

15.428.000.000 đồng

+ Nhà văn hóa:

1.260.000.000 đồng

- Chi phí bồi thường đền bù:

19.628.000.000 đồng

4.1.2. Hỗ trợ di chuyển và phát triển sản xuất (nguồn vốn sự nghiệp kinh tế): 37.638.000.000 đồng

- Hỗ trợ di chuyển:

18.710.000.000 đồng

- Hỗ trợ phát triển sản xuất:

18.928.000.000 đồng

+ Khai hoang tạo nương:

7.304.000.000 đồng

+ Phân bón, giống cây trồng ...:

7.219.000.000 đồng

+ Đào tạo nghề:

4.405.000.000 đồng

4.2. Phân chia nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương cấp, ngân sách địa phương, lồng ghép các chương trình khác và nhân dân đóng góp.

Tổng vốn đầu tư:

269.134.000.000 triệu đồng

- Nguồn vốn Trung ương cấp (theo Chương trình 193 và các nguồn vốn khác):

246.477.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

223.362.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

23.115.000.000 đồng

- Ngân sách địa phương, lồng ghép các Chương trình khác và nhân dân đóng góp:

22.658.000.000 đồng

4.3. Phân kỳ vốn đầu tư:

* Giai đoạn 2011 - 2015:

166.207.000.000 đồng

- Nguồn vốn trung ương cấp chương trình 193 và các nguồn vốn khác:

154.126.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

138.862.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

15.264.000.000 đồng

- Nguồn vốn ĐP và lồng ghép các CT khác:

12.080.000.000 đồng

* Giai đoạn 2016 - 2020:

102.928.000.000 đồng

- Nguồn vốn Trung ương:

92.350.000.000 đồng

+ Vốn đầu tư phát triển:

84.499.000.000 đồng

+ Vốn Sự nghiệp kinh tế:

7.851.000.000 đồng

- Nguồn vốn ĐP và lồng ghép các CT khác:

10.578.000.000 đồng

4.Tiến độ đầu tư
- Giai đoạn 2011 - 2015: Tập trung thực hiện các dự án bố trí dân cư các vùng bị ảnh hưởng nặng nề của thiên tai (vùng bị sạt lở đất, đá lăn, vùng lũ quét, lũ ống) và vùng đặc biệt khó khăn.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tiếp tục thực hiện các dự án bố trí dân cư các vùng bị ảnh hưởng của thiên tai (vùng bị sạt lở đất, đá lăn, vùng lũ quét, lũ ống và vùng đặc biệt khó khăn); các hộ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ còn lại của dự án.