Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 117/QĐ-UBND đầu tư xây dựng nhà máy nước mặt Bắc Ninh 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 117/QĐ-UBND đầu tư xây dựng nhà máy nước mặt Bắc Ninh 2012

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: Giai đoạn I đến năm 2015 đạt công suất 25.000 m3/ngđ, giai đoạn II mở rộng lên công suất 50.000 m3/ngđ, định hướng phát triển công suất 100.000m3/ngđ nhằm mục đích cung cấp nước sạch cho nhân dân khu vực thành phố Bắc Ninh và các vùng phụ cận thuộc huyện Quế Võ và thành phố Bắc Ninh.
- Bao gồm công trình thu và trạm bơm I (giai đoạn 1), nhà máy nước: hồ sơ lắng, trạm bơm I (giai đoạn 1 và 2), bể tiếp nhận và phân phối lưu lượng, khối bể trộn, phản ứng, lắng ngang, bể lọc nhanh; khối bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp II; nhà hóa chất, nhà Clo; khối bể xử lý bùn; nhà điều hành; nhà kho, xưởng sản xuất và mạng lưới phân phối…
- Loại cấp công trình: Dự án nhóm B; cấp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Dây chuyền công nghệ: Mương dẫn nước → công trình thu và bơm cấp I (giai đoạn 1) → hồ sơ lắng và bơm cấp I (giai đoạn 2) → tuyến ống nước thô → bể tiếp nhận và phân phối nước thô → khối bể trộn, phản ứng, bể lắng lamen → bể lọc → bể chứa → trạm bơm II → tuyến ống chuyển tải → mạng truyền tải chính;…
6.1 Công trình thu và trạm bơm I giai đoạn 1: Xây dựng tuyến mương dẫn nước kích thước đáy dưới b = (12 ÷ 20) m, mái độ dốc 1:2, độ sâu 10,5 m; L = 40 m; thành xây đá hộc xanh từ sông Đuống vào hầm thu nước trạm bơm I công suất 108.400 m3/ng.đ, lắp đặt bơm và thiết bị đạt công suất 54.200 m3/ngđ.
- Tuyến ống nước thô: DN500; L = 1.153m
- Hầm thu nước gồm 02 ngăn thu nước từ bốn cửa thu thông với nhau có kết cấu chịu lực hệ tường dày 1,0 m bê tông cốt thép, đáy bể dày 1,0 m tại cao độ -4,0 m và 0,6 m tại cao độ +6,60m.
- Phần nổi dùng hệ khung bê tông cốt thép bao gồm hệ cột công nghiệp với vai cột để đỡ hệ cầu trục. Phần cột dưới cao 4,0 m (từ cốt +6,50 đến +10,50) kích thước mặt cắt (220x400) mm. Phần cột trên (từ cốt + 10,5 đến cốt +14,10) kích thước mặt cắt (220x400) mm. Hệ dầm khung kích thước mặt cắt (220x500) mm; dầm dọc kích thước mặt cắt (300x700) mm đổ liền khối với hệ cột. Tường bao xây gạch đặc dày 220 mm, vữa XM-C mác 75 kết hợp với hệ giằng tường BTCT.
6.2 Trạm bơm I (giai đoạn 2) gồm 02 phần chính:
- Phần ngầm đất: gồm hầm thu nước 01 ngăn thu nước từ 2 cửa thu thông với nhau và hầm bơm cho các tổ bơm chìm có kết cấu chịu lực hệ tường BTCT kết hợp với đáy bể dày 500 mm tại cao độ 0,00m, chiều dày tường trạm bơm 400 mm
- Phần nổi trạm bơm sử dụng hệ khung bê tông cốt thép gồm hệ cột công nghiệp với vai cột để đỡ hệ cầu trục. Phần cột cao 3,60 m kích thước mặt cắt (250x400) mm. Hệ dầm khung kích thước mặt cắt (250x500) mm; dầm dọc kích thước mặt cắt (300x700) mm đổ liền khối với hệ cột; tường xây gạch đặc mác 75 dày 220 mm, vữa XM-C mác 75, kết hợp với hệ giằng tường BTCT.
6.3 Hồ sơ lắng: Sử dụng 02 hồ tự nhiên diện tích mặt nước 7,6 ha và 7,5 ha. Thành hồ xây đá hộc xanh vữa XM-C mác 75 dày 30 cm. Móng chân khay gia cố cọc cừ DN80 dài 2,5 m mật độ 25cọc/m2.
6.4 Bể trộn - phản ứng - lắng: Kích thước (10,8 x 43,9)m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 40 cm có cao độ + 6,45 m, thành bể dày 30cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +3,15m đổ tại chỗ chiều dày từ 20 cm đến 25 cm.
6.5 Bể lọc: Kích thước (31,50 x 7,50) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 35 cm có cao độ +6,85m, thành dày từ 25 cm đến 3 0cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +4,70m đổ tại chỗ chiều dày 20cm.
6.6 Bể chứa nước sạch: Kích thước (28 x 28) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 35 cm có cao độ +3,40m, thành dày 30 cm.
6.7 Trạm bơm II: Kích thước (8,00mx43,20)m, cao 8,35m kết cấu toàn bộ vỏ BTCT, móng bê tông cốt thép với hệ dầm tiết diện (300x700) mm, nền gia cố cọc tre mật độ 25 cọc/m2.
6.8 Nhà hóa chất: Kích thước (12x31) m, nhà hai tầng cao 8,40 m kết cấu hệ khung, dầm, sàn BTCT đổ toàn khối, đáy sàn dày từ (10÷15)cm; dầm tiết diện (30x50) cm, cột tiết diện (30x40) cm. Hệ móng bè BTCT kích thước (12,22x31,22) m, hệ dầm móng BTCT tiết diện (30x90) cm.
6.9 Nhà điều hành: 2 tầng, mỗi tầng cao 3,60 m diện tích (7.8x25.2) m2, kết cấu hệ khung, dầm, sàn BTCT đổ toàn khối, đáy sàn dày 10 cm; dầm tiết diện (22x50)cm, cột tiết diện (22x30) cm. Hệ móng băng BTCT rộng 12m, với hệ dầm móng BTCT tiết diện (22x40) cm.
6.10 Sân phơi bùn: Kích thước (31x 40,5) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 30 cm có cao độ +5,40 m, thành dày 25 cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +5,40m đổ tại chỗ chiều dày từ 20 cm đến 25 cm.
6.11 Hạng mục phụ trợ khu xử lý khác:
- Đường ống kỹ thuật: Ống cấp nước nội bộ bằng thép đen, loại F500 dài 44 m; đường ống dẫn nước từ các bể xử lý đường kính từ F200 đến F500 dài 100 m; đường ống đẩy từ trạm bơm II ra điểm nối với ống mạng truyền dẫn F600 chiều dài khoảng 455 m.
+ Hệ thống thoát nước rửa, xả bể lọc, lắng và phản ứng dẫn về khối bể chứa nước xả rửa lắng lọc F500 mm dài 292 m; thoát nước từ sân phơi bùn xả ra mương cống BTCT F500, dài 310 m.
- Thoát nước mưa: Cống BTCT thoát nước mưa khu vực trạm xử lý DN1000 dài L = 100 m, DN500 dài 300 m.
- Hệ thống cứu hỏa: sử dụng DN100, L = 100 m và 2 trụ cứu hỏa ngoài trời, thiết bị phòng cháy, chữa cháy cho nội bộ trạm bơm: Tủ báo cháy, tủ hiển thị, các thiết bị báo cháy, các thiết bị chữa cháy cấp cứu: hộp chữa cháy gắn tường, các loại bình xịt, máy biến áp 1000 KVA 22/6KV, 50Hz, 3 phase; máy phát Dezel 10KVA.
6.12 Tuyến ống nước sạch: Xây dựng phù hợp quy hoạch bao gồm:
+ Ống HDPE F600: 5.942 m
+ Ống thép F600: 447 m
+ Ống thép F500: 368 m
+ Ống HDPE F400: 4.169 m
+ Ống HDPE F300:11.659 m
+ Ống thép F300: 230 m
+ Ống HDPE F150: 1.118 m
+ Trụ cứu hỏa F125: 16 trụ

Content:
Nội dung quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: Giai đoạn I đến năm 2015 đạt công suất 25.000 m3/ngđ, giai đoạn II mở rộng lên công suất 50.000 m3/ngđ, định hướng phát triển công suất 100.000m3/ngđ nhằm mục đích cung cấp nước sạch cho nhân dân khu vực thành phố Bắc Ninh và các vùng phụ cận thuộc huyện Quế Võ và thành phố Bắc Ninh.
- Bao gồm công trình thu và trạm bơm I (giai đoạn 1), nhà máy nước: hồ sơ lắng, trạm bơm I (giai đoạn 1 và 2), bể tiếp nhận và phân phối lưu lượng, khối bể trộn, phản ứng, lắng ngang, bể lọc nhanh; khối bể chứa nước sạch, trạm bơm cấp II; nhà hóa chất, nhà Clo; khối bể xử lý bùn; nhà điều hành; nhà kho, xưởng sản xuất và mạng lưới phân phối…
- Loại cấp công trình: Dự án nhóm B; cấp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Dây chuyền công nghệ: Mương dẫn nước → công trình thu và bơm cấp I (giai đoạn 1) → hồ sơ lắng và bơm cấp I (giai đoạn 2) → tuyến ống nước thô → bể tiếp nhận và phân phối nước thô → khối bể trộn, phản ứng, bể lắng lamen → bể lọc → bể chứa → trạm bơm II → tuyến ống chuyển tải → mạng truyền tải chính;…
6.1 Công trình thu và trạm bơm I giai đoạn 1: Xây dựng tuyến mương dẫn nước kích thước đáy dưới b = (12 ÷ 20) m, mái độ dốc 1:2, độ sâu 10,5 m; L = 40 m; thành xây đá hộc xanh từ sông Đuống vào hầm thu nước trạm bơm I công suất 108.400 m3/ng.đ, lắp đặt bơm và thiết bị đạt công suất 54.200 m3/ngđ.
- Tuyến ống nước thô: DN500; L = 1.153m
- Hầm thu nước gồm 02 ngăn thu nước từ bốn cửa thu thông với nhau có kết cấu chịu lực hệ tường dày 1,0 m bê tông cốt thép, đáy bể dày 1,0 m tại cao độ -4,0 m và 0,6 m tại cao độ +6,60m.
- Phần nổi dùng hệ khung bê tông cốt thép bao gồm hệ cột công nghiệp với vai cột để đỡ hệ cầu trục. Phần cột dưới cao 4,0 m (từ cốt +6,50 đến +10,50) kích thước mặt cắt (220x400) mm. Phần cột trên (từ cốt + 10,5 đến cốt +14,10) kích thước mặt cắt (220x400) mm. Hệ dầm khung kích thước mặt cắt (220x500) mm; dầm dọc kích thước mặt cắt (300x700) mm đổ liền khối với hệ cột. Tường bao xây gạch đặc dày 220 mm, vữa XM-C mác 75 kết hợp với hệ giằng tường BTCT.
6.2 Trạm bơm I (giai đoạn 2) gồm 02 phần chính:
- Phần ngầm đất: gồm hầm thu nước 01 ngăn thu nước từ 2 cửa thu thông với nhau và hầm bơm cho các tổ bơm chìm có kết cấu chịu lực hệ tường BTCT kết hợp với đáy bể dày 500 mm tại cao độ 0,00m, chiều dày tường trạm bơm 400 mm
- Phần nổi trạm bơm sử dụng hệ khung bê tông cốt thép gồm hệ cột công nghiệp với vai cột để đỡ hệ cầu trục. Phần cột cao 3,60 m kích thước mặt cắt (250x400) mm. Hệ dầm khung kích thước mặt cắt (250x500) mm; dầm dọc kích thước mặt cắt (300x700) mm đổ liền khối với hệ cột; tường xây gạch đặc mác 75 dày 220 mm, vữa XM-C mác 75, kết hợp với hệ giằng tường BTCT.
6.3 Hồ sơ lắng: Sử dụng 02 hồ tự nhiên diện tích mặt nước 7,6 ha và 7,5 ha. Thành hồ xây đá hộc xanh vữa XM-C mác 75 dày 30 cm. Móng chân khay gia cố cọc cừ DN80 dài 2,5 m mật độ 25cọc/m2.
6.4 Bể trộn - phản ứng - lắng: Kích thước (10,8 x 43,9)m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 40 cm có cao độ + 6,45 m, thành bể dày 30cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +3,15m đổ tại chỗ chiều dày từ 20 cm đến 25 cm.
6.5 Bể lọc: Kích thước (31,50 x 7,50) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 35 cm có cao độ +6,85m, thành dày từ 25 cm đến 3 0cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +4,70m đổ tại chỗ chiều dày 20cm.
6.6 Bể chứa nước sạch: Kích thước (28 x 28) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 35 cm có cao độ +3,40m, thành dày 30 cm.
6.7 Trạm bơm II: Kích thước (8,00mx43,20)m, cao 8,35m kết cấu toàn bộ vỏ BTCT, móng bê tông cốt thép với hệ dầm tiết diện (300x700) mm, nền gia cố cọc tre mật độ 25 cọc/m2.
6.8 Nhà hóa chất: Kích thước (12x31) m, nhà hai tầng cao 8,40 m kết cấu hệ khung, dầm, sàn BTCT đổ toàn khối, đáy sàn dày từ (10÷15)cm; dầm tiết diện (30x50) cm, cột tiết diện (30x40) cm. Hệ móng bè BTCT kích thước (12,22x31,22) m, hệ dầm móng BTCT tiết diện (30x90) cm.
6.9 Nhà điều hành: 2 tầng, mỗi tầng cao 3,60 m diện tích (7.8x25.2) m2, kết cấu hệ khung, dầm, sàn BTCT đổ toàn khối, đáy sàn dày 10 cm; dầm tiết diện (22x50)cm, cột tiết diện (22x30) cm. Hệ móng băng BTCT rộng 12m, với hệ dầm móng BTCT tiết diện (22x40) cm.
6.10 Sân phơi bùn: Kích thước (31x 40,5) m đổ bê tông mác 300 toàn khối, đáy dày 30 cm có cao độ +5,40 m, thành dày 25 cm. Hệ rãnh và mương dẫn nước cao độ +5,40m đổ tại chỗ chiều dày từ 20 cm đến 25 cm.
6.11 Hạng mục phụ trợ khu xử lý khác:
- Đường ống kỹ thuật: Ống cấp nước nội bộ bằng thép đen, loại F500 dài 44 m; đường ống dẫn nước từ các bể xử lý đường kính từ F200 đến F500 dài 100 m; đường ống đẩy từ trạm bơm II ra điểm nối với ống mạng truyền dẫn F600 chiều dài khoảng 455 m.
+ Hệ thống thoát nước rửa, xả bể lọc, lắng và phản ứng dẫn về khối bể chứa nước xả rửa lắng lọc F500 mm dài 292 m; thoát nước từ sân phơi bùn xả ra mương cống BTCT F500, dài 310 m.
- Thoát nước mưa: Cống BTCT thoát nước mưa khu vực trạm xử lý DN1000 dài L = 100 m, DN500 dài 300 m.
- Hệ thống cứu hỏa: sử dụng DN100, L = 100 m và 2 trụ cứu hỏa ngoài trời, thiết bị phòng cháy, chữa cháy cho nội bộ trạm bơm: Tủ báo cháy, tủ hiển thị, các thiết bị báo cháy, các thiết bị chữa cháy cấp cứu: hộp chữa cháy gắn tường, các loại bình xịt, máy biến áp 1000 KVA 22/6KV, 50Hz, 3 phase; máy phát Dezel 10KVA.
6.12 Tuyến ống nước sạch: Xây dựng phù hợp quy hoạch bao gồm:
+ Ống HDPE F600: 5.942 m
+ Ống thép F600: 447 m
+ Ống thép F500: 368 m
+ Ống HDPE F400: 4.169 m
+ Ống HDPE F300:11.659 m
+ Ống thép F300: 230 m
+ Ống HDPE F150: 1.118 m
+ Trụ cứu hỏa F125: 16 trụ