Document: Điều 2 Quyết định 1159/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục bồi thường Nhà nước Sở Tư pháp Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2018", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2018", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2018", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2018", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2018", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1159/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục bồi thường Nhà nước Sở Tư pháp Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định sau đây:
- Các khoản 110, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118; 120; 121 Mục VII Phần A; các mục 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10 Phần B; các khoản 1, 2, 4 Mục I Phần C (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, bồi thường nhà nước, nuôi con nuôi, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang;
- Khoản 1, 2, 3 Mục I Phần E (Lĩnh vực lý lịch tư pháp) Phụ lục I và Phụ lục II; Mục G (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở) Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang;
- Mục XIV (Lĩnh vực bồi thường nhà nước); mục V (Lĩnh vực lý lịch tư pháp) Phụ lục I; khoản 12 mục IV (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang.
- Mục D (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở), mục E (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phần I, Phụ lục I; khoản 4 mục C Phần I (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Mục D (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở), Mục E (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phần I, Phụ lục I; khoản 7 mục C Phần I (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định sau đây:
- Các khoản 110, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118; 120; 121 Mục VII Phần A; các mục 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10 Phần B; các khoản 1, 2, 4 Mục I Phần C (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, bồi thường nhà nước, nuôi con nuôi, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang;
- Khoản 1, 2, 3 Mục I Phần E (Lĩnh vực lý lịch tư pháp) Phụ lục I và Phụ lục II; Mục G (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở) Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang;
- Mục XIV (Lĩnh vực bồi thường nhà nước); mục V (Lĩnh vực lý lịch tư pháp) Phụ lục I; khoản 12 mục IV (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang.
- Mục D (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở), mục E (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phần I, Phụ lục I; khoản 4 mục C Phần I (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Mục D (Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở), Mục E (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phần I, Phụ lục I; khoản 7 mục C Phần I (Lĩnh vực bồi thường nhà nước) Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 29/7/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.