Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Đắk Lắk

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
...
4. Các nhà máy; bệnh viện, cơ sở y tế; cơ sở sản xuất; siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe:

a) Các nhà máy:

- Nhà máy bia;

1.000.000

- Các nhà máy còn lại ngoài Khu, Cụm công nghiệp;

700.000

600.000

500.000

- Các nhà máy còn lại trong Khu, Cụm công nghiệp.

500.000

400.000

300.000

b) Bệnh viện, cơ sở y tế (trừ rác thải y tế):

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân (trên 800 giường bệnh);

1.300.000

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân (từ 500 - đến 800 giường bệnh);

1.000.000

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân dưới 500 giường bệnh;

700.000

600.000

500.000

- Cơ sở y tế tư nhân có giường bệnh, Nhà hộ sinh;

200.000

150.000

100.000

- Cơ sở y tế tư nhân không có giường bệnh;

120.000

100.000

80.000

- Trạm y tế các xã, phường, thị trấn;

90.000

80.000

70.000

- Bệnh xá, Bệnh xá khu vực.

200.000

170.000

150.000

c) Cơ sở sản xuất:

- Cơ sở sản xuất, gia công, chế biến: chế biến gỗ, hàng mộc dân dụng; cơ khí; cà phê; cơ sở xay xát lúa gạo, hạt ngũ cốc...

270.000

240.000

210.000

- Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm:

+ Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung;

600.000

500.000

400.000

+ Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm riêng lẻ.

300.000

250.000

200.000

d) Siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe:

- Siêu thị, chợ (đồng/m³)

180.000

160.000

130.000

- Nhà ga (Cảng hàng không Buôn Ma Thuột);

600.000

- Bến xe:

+ Bến xe khách liên tỉnh, liên huyện;

500.000

400.000

300.000

+ Các bến xe còn lại.

200.000

180.000

150.000

Content:
Các nhà máy; bệnh viện, cơ sở y tế; cơ sở sản xuất; siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe:

a) Các nhà máy:

- Nhà máy bia;

1.000.000

- Các nhà máy còn lại ngoài Khu, Cụm công nghiệp;

700.000

600.000

500.000

- Các nhà máy còn lại trong Khu, Cụm công nghiệp.

500.000

400.000

300.000

b) Bệnh viện, cơ sở y tế (trừ rác thải y tế):

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân (trên 800 giường bệnh);

1.300.000

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân (từ 500 - đến 800 giường bệnh);

1.000.000

- Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân dưới 500 giường bệnh;

700.000

600.000

500.000

- Cơ sở y tế tư nhân có giường bệnh, Nhà hộ sinh;

200.000

150.000

100.000

- Cơ sở y tế tư nhân không có giường bệnh;

120.000

100.000

80.000

- Trạm y tế các xã, phường, thị trấn;

90.000

80.000

70.000

- Bệnh xá, Bệnh xá khu vực.

200.000

170.000

150.000

c) Cơ sở sản xuất:

- Cơ sở sản xuất, gia công, chế biến: chế biến gỗ, hàng mộc dân dụng; cơ khí; cà phê; cơ sở xay xát lúa gạo, hạt ngũ cốc...

270.000

240.000

210.000

- Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm:

+ Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung;

600.000

500.000

400.000

+ Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm riêng lẻ.

300.000

250.000

200.000

d) Siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe:

- Siêu thị, chợ (đồng/m³)

180.000

160.000

130.000

- Nhà ga (Cảng hàng không Buôn Ma Thuột);

600.000

- Bến xe:

+ Bến xe khách liên tỉnh, liên huyện;

500.000

400.000

300.000

+ Các bến xe còn lại.

200.000

180.000

150.000