Document: Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2021 Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2021 Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải tỉnh Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường/Số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

412,75

0

7,78

27,95

377,02

0

0

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,6

0

0

0

23,6

0

0

Km0 - Km23+600

23,6

D1

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,05

0

0

5,95

67,1

0

0

Km0 - Km 15+600 và đoạn trùng Quốc lộ 24C

32,4

D1

Km30 - Km31+300 và đoạn qua trung tâm thị trấn Trà Xuân 4,65Km

5,95

C1

Km31+300 - Km66

34,7

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,7

0

0

0

23,7

0

0

Km0 - Km23+700

23,7

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27

0

0

0

27

0

0

Km0 - Km27

27

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22

0

0

22

0

0

0

Km0 - Km22

22

C1

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54

0

7,78

0

46,22

0

0

Km0 - Km7+780

7,78

B1

Km7+780 - Km54

46,22

D1

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

35,1

0

0

0

35,1

0

0

Km0-Km33+900 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

35,1

D1

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

19,3

0

0

0

19,3

0

0

Km0 - Km19+300

19,3

D1

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,7

0

0

0

31,7

0

0

Km0 - Km31+700

31,7

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,7

0

0

0

39,7

0

0

Km0 - Km39+700

39,7

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,6

0

0

0

63,6

0

0

Km0 - Km63+600

63,6

D1

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường/Số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

412,75

0

7,78

27,95

377,02

0

0

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,6

0

0

0

23,6

0

0

Km0 - Km23+600

23,6

D1

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,05

0

0

5,95

67,1

0

0

Km0 - Km 15+600 và đoạn trùng Quốc lộ 24C

32,4

D1

Km30 - Km31+300 và đoạn qua trung tâm thị trấn Trà Xuân 4,65Km

5,95

C1

Km31+300 - Km66

34,7

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,7

0

0

0

23,7

0

0

Km0 - Km23+700

23,7

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27

0

0

0

27

0

0

Km0 - Km27

27

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22

0

0

22

0

0

0

Km0 - Km22

22

C1

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54

0

7,78

0

46,22

0

0

Km0 - Km7+780

7,78

B1

Km7+780 - Km54

46,22

D1

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

35,1

0

0

0

35,1

0

0

Km0-Km33+900 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

35,1

D1

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

19,3

0

0

0

19,3

0

0

Km0 - Km19+300

19,3

D1

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,7

0

0

0

31,7

0

0

Km0 - Km31+700

31,7

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,7

0

0

0

39,7

0

0

Km0 - Km39+700

39,7

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,6

0

0

0

63,6

0

0

Km0 - Km63+600

63,6

D1