Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "21/09/2017", "sign_number": "61/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "21/09/2017", "sign_number": "61/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "21/09/2017", "sign_number": "61/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "21/09/2017", "sign_number": "61/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "21/09/2017", "sign_number": "61/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải An Giang

Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
...
2.700

II

Cột B

Cột A

1

76 - 150

1,0

6.500

2

151 - 200

1,5

9.750

3

201 - 300

2,0

13.000

4

301 - 400

2,5

16.250

5

401 - 600

3,5

22.750

6

> 600

4,5

29.250

2. Giá dịch vụ thoát nước tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
2.700

II

Cột B

Cột A

1

76 - 150

1,0

6.500

2

151 - 200

1,5

9.750

3

201 - 300

2,0

13.000

4

301 - 400

2,5

16.250

5

401 - 600

3,5

22.750

6

> 600

4,5

29.250

Giá dịch vụ thoát nước tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).