Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định  603/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định  603/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận 2

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiêp

NNP

1.598,79

126,18

119,70

466,53

577,93

308,45

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.474,95

114,58

101,10

431,43

548,33

279,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.295,58

101,59

88,71

395,09

487,24

222,95

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,10

1,20

2,00

1,85

15,44

1,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

179,37

12,99

12,39

36,34

61,09

56,56

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

123,84

11,60

18,60

35,10

29,60

28,94

2

Đất phi nông nghiêp

PNN

541,84

30,46

14,59

197,68

174,12

124,99

2.1

Đất ở

OTC

487,27

21,17

12,32

178,35

155,73

119,70

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

487,27

21,17

12,32

178,35

155,73

119,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

25,90

4,38

2,17

9,06

10,01

0,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,52

0,03

-

0,24

0,19

0,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,44

-

4,42

0,02

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

16,56

3,38

2,17

3,46

7,33

0,22

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,38

0,97

0,94

2,47

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,02

-

-

-

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

8,60

1,09

0,10

4,44

2,14

0,83

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

19,90

3,67

-

5,83

6,23

4,17

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

-

-

-

-

Tổng

2.140,63

156,64

134,29

664,21

752,05

433,44

Content:
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiêp

NNP

1.598,79

126,18

119,70

466,53

577,93

308,45

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.474,95

114,58

101,10

431,43

548,33

279,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.295,58

101,59

88,71

395,09

487,24

222,95

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,10

1,20

2,00

1,85

15,44

1,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

179,37

12,99

12,39

36,34

61,09

56,56

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

123,84

11,60

18,60

35,10

29,60

28,94

2

Đất phi nông nghiêp

PNN

541,84

30,46

14,59

197,68

174,12

124,99

2.1

Đất ở

OTC

487,27

21,17

12,32

178,35

155,73

119,70

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

487,27

21,17

12,32

178,35

155,73

119,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

25,90

4,38

2,17

9,06

10,01

0,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,52

0,03

-

0,24

0,19

0,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,44

-

4,42

0,02

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

16,56

3,38

2,17

3,46

7,33

0,22

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,38

0,97

0,94

2,47

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,02

-

-

-

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

8,60

1,09

0,10

4,44

2,14

0,83

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

19,90

3,67

-

5,83

6,23

4,17

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

-

-

-

-

Tổng

2.140,63

156,64

134,29

664,21

752,05

433,44