Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

62,10

0,10

206,72

206,72

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

50,65

0,08

55,11

55,11

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,19

0,04

209,05

209,05

0,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,68

0,03

516,75

516,75

0,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,50

0,08

102,87

102,87

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

0,03

19,54

91,80

111,34

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

0,08

46,06

46,06

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.631,87

7,27

5.954,28

5.954,28

9,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.439,48

3,83

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

62,10

0,10

206,72

206,72

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

50,65

0,08

55,11

55,11

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,19

0,04

209,05

209,05

0,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,68

0,03

516,75

516,75

0,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,50

0,08

102,87

102,87

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

0,03

19,54

91,80

111,34

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

0,08

46,06

46,06

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.631,87

7,27

5.954,28

5.954,28

9,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.439,48

3,83