Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2013 phát triển kinh tế xã hội giảm nghèo bền vững Sa Thầy Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2013 phát triển kinh tế xã hội giảm nghèo bền vững Sa Thầy Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội nhằm giảm nghèo nhanh và bền vững giai đoạn 2013-2017 của huyện Sa Thầy với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung đầu tư và nguồn vốn thực hiện Đề án:
3.1. Nội dung đầu tư:
- Danh mục đầu tư của Đề án phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của huyện; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực của tỉnh. Ưu tiên đầu tư cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn, các xã điểm xây dựng nông thôn mới, đảm bảo đúng đối tượng đầu tư theo Quyết định 293/QĐ-TTg và hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 1845/BKHĐT-KTĐPLT ngày 25/3/2013 về việc xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội nhằm giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện giai đoạn 2013-2017;
- Giai đoạn 2013-2017, tổng nhu cầu đầu tư trên địa bàn huyện (không tính ở thị trấn) khoảng 1.581 tỷ đồng với 94 công trình; trong đó: Đầu tư từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW thực hiện Đề án (theo Quyết định số 293/QĐ-TTg) là 14 công trình với tổng mức đầu tư 117 tỷ đồng, cụ thể:
a) Danh mục đầu tư chính thức (danh mục ưu tiên): 08 công trình/90 tỷ đồng; trong đó:
- Ngành Giao thông: 04 công trình/46 tỷ đồng đầu tư các công trình đường giao thông liên thôn, liên xã.
- Ngành Nông, lâm, ngư nghiệp: 36,4 tỷ đồng/01 công trình thủy lợi.
- Ngành Giáo dục và đào tạo: 01 công trình/2,0 tỷ đồng đầu tư tăng cường cơ sở vật chất trường mầm non.
- Ngành Y tế: 01 công trình/1,0 tỷ đồng đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trạm y tế xã.
- Ngành công nghiệp: 01 công trình/4,59 tỷ đồng đầu tư đường điện dân sinh.

Content:
Danh mục đầu tư chính thức (danh mục ưu tiên): 08 công trình/90 tỷ đồng; trong đó:
- Ngành Giao thông: 04 công trình/46 tỷ đồng đầu tư các công trình đường giao thông liên thôn, liên xã.
- Ngành Nông, lâm, ngư nghiệp: 36,4 tỷ đồng/01 công trình thủy lợi.
- Ngành Giáo dục và đào tạo: 01 công trình/2,0 tỷ đồng đầu tư tăng cường cơ sở vật chất trường mầm non.
- Ngành Y tế: 01 công trình/1,0 tỷ đồng đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trạm y tế xã.
- Ngành công nghiệp: 01 công trình/4,59 tỷ đồng đầu tư đường điện dân sinh.