Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1927/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2012", "sign_number": "1927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1927/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị đại học Quốc tế Việt Nam, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000).
...
5. Bố cục phân khu chức năng:
5.1. Khu giáo dục đào tạo: ký hiệu A
Khu giáo dục đào tạo bố trí ở phía Đông của Khu đô thị đại học, gồm khu đại học là khu học tập của các trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, viện, trung tâm nghiên cứu, khai thác ứng dụng và các công trình dịch vụ phục vụ chung như trung tâm y khoa, trung tâm thể thao, sân vận động, ký túc xá.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng khu giáo dục đào tạo (ký hiệu A)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở cao tầng (ký túc xá)

23,76

7,3

2

Đất giáo dục đào tạo

180,45

55,3

3

Đất y tế

13,80

4,2

4

Đất cây xanh – Thể dục thể thao

27,58

8,5

5

Mặt nước

15,70

4,8

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

15,75

4,8

7

Đất giao thông

49,06

15,0

- Giao thông đối nội

43,29

13,3

- Bến xe

1,37

0,4

- Giao thông đối ngoại

4,40

1,3

Tổng cộng

326,10

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu giáo dục đào tạo (ký hiệu A)

Lô A

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

5,33

20 - 40

3 - 22

≤ 4

2

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

4,75

30 - 40

3 - 22

≤ 4

3

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,14

20 -30

1 - 12

≤ 2

4

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

6,50

30 - 40

3 - 22

≤ 4

5

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

7,18

30 - 40

3 - 22

≤ 4

6

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,37

20 -30

1 - 12

≤ 2

7

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

10,67

20 -30

1 - 12

≤ 2

8

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

3,59

20 -30

1 - 12

≤ 2

9

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,12

20 -30

1 - 12

≤ 2

10

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,49

20 -30

1 - 12

≤ 2

11

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,47

20 -30

1 - 12

≤ 2

12

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,21

20 -30

1 - 12

≤ 2

13

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

3,75

20 -30

1 - 12

≤ 2

14

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,29

20 -30

1 - 12

≤ 2

15

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,45

20 -30

1 - 12

≤ 2

16

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,62

20 -30

1 - 12

≤ 2

17

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

1,99

20 -30

1 - 12

≤ 2

18

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

30,10

20 -30

1 - 12

≤ 2

19

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,44

20 -30

1 - 12

≤ 2

20

Khu y tế

13,80

20 -30

3 - 12

≤ 2

21

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,92

20 -30

1 - 12

≤ 2

22

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

10,91

20 -30

1 - 12

≤ 2

23

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

11,11

20 -30

1 - 12

≤ 2

24

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

18,20

20 -30

1 - 12

≤ 2

25

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

2,61

20 -30

1 - 12

≤ 2

26

Khu cây xanh - Thể dục thể thao

27,58

5

1 - 2

≤ 0,1

5.2. Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị: ký hiệu B
Khu trung tâm đô thị cấp thành phố bố trí vị trí trung tâm khu đô thị, hình dáng của khu trung tâm là một hình tròn mở, đồng tâm.
Khu trung tâm sẽ bao gồm các công trình: Tòa nhà hành chính khu đô thị và các cơ sở như Thư viện, Trung tâm nghệ thuật được bố trí trang trọng biểu hiện một cơ chế mở của trung tâm hành chính khu đô thị.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị (ký hiệu B)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị

64,55

54,9

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,36

3,7

3

Mặt nước

3,71

3,2

4

Đất cây xanh dọc sông rạch

2,82

2,4

5

Đất giao thông

42,06

35,8

- Giao thông đối nội

27,46

23,4

- Bến xe

1,60

1,4

- Giao thông đối ngoại

13,00

11,1

Tổng cộng

117,50

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc
Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị (ký hiệu B)

Lô B

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu trung tâm dịch vụ - công cộng cấp đô thị

5,60

20 - 30

1 - 28

≤ 6

2

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

4,88

20 - 30

1 - 28

≤ 6

3

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,56

20 - 30

1 - 28

≤ 6

4

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,70

20 - 30

1 - 28

≤ 6

5

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,70

20 - 30

1 - 28

≤ 6

6

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,25

20 - 30

1 - 28

≤ 6

7

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

7,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

8

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,77

20 - 30

1 - 28

≤ 6

9

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,79

20 - 30

1 - 28

≤ 6

10

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,81

20 - 30

1 - 28

≤ 6

11

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

10,34

20 - 30

1 - 28

≤ 6

12

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

5,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

13

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,16

20 - 30

1 - 28

≤ 6

14

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,10

20 - 30

1 - 28

≤ 6

15

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

3,12

20 - 30

1 - 28

≤ 6

16

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

7,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

17

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,77

20 - 30

1 - 28

≤ 6

18

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1 - 2

≤ 0,1

19

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

20

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

21

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,05

5

1 - 2

≤ 0,1

22

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,05

5

1 - 2

≤ 0,1

23

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

24

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

5.3. Khu dân cư:
Khu dân cư tổ chức với nhiều loại hình nhà ở, như căn hộ trong khu cao tầng, nhà biệt thự, nhà liên kế vườn.
- Khu nhà ở cao tầng với diện tích 72,07 ha, chỉ tiêu đất ở bình quân 20 m2/người.
- Khu nhà thấp tầng gồm nhà liên kế, nhà biệt thự, tổng diện tích 44,74 ha, chỉ tiêu đất ở bình quân 40,9m2/người.
- Khu phức hợp: chức năng thương mại dịch vụ và ở với 53,38 ha, trong đó dành 40% diện tích đất trong khu phức hợp để xây dựng nhà ở.
Trong nhóm nhà ở được phân thành 4 khu, trong đó có một khu tái định cư:
5.3.1. Khu dân cư C1: bố trí khu vực phía Tây gần khu Bến sông.
- Diện tích đất: 235,62 ha
- Dân số: 37.653 người.
Trong khu dân cư C1 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 46,38 ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 19,41 ha.
+ Khu phức hợp 33,81ha.
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,84 ha, bố trí theo nhóm nhà ở, xây dựng ba trường với diện tích mỗi trường là 0,74 ha; 0,83 ha; 1,27 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 4,68 ha, bố trí theo nhóm nhà ở, xây dựng ba trường với diện tích mỗi trường là 1,72 ha; 1,34 ha; 1,62 ha.
+ Một trường trung học cơ sở diện tích 2,25 ha và một trường trung học phổ thông phục vụ cho khu đô thị diện tích 3,11 ha.
+ Các công trình dịch vụ công cộng và khu hành chính quản lý diện tích 2,07 ha.
+ Các khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 1 (ký hiệu C1)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

19,41

8,2

2

Đất ở cao tầng

46,38

19,7

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

33,81

14,3

4

Đất công trình công cộng

14,95

6,3

- Nhà trẻ - mầm non

2,84

1,2

- Trường tiểu học

4,68

2,0

- Trường trung học cơ sở

2,25

1,0

- Trường trung học phổ thông

3,11

1,3

- Công trình dịch vụ

1,31

0,6

- Hành chính quản lý

0,76

0,3

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

31,51

13,4

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

14,79

6,3

7

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,06

0,4

8

Mặt nước

19,88

8,4

9

Đất giao thông

53,83

22,8

- Giao thông đối nội

35,83

15,2

- Bến xe

1,00

0,4

- Giao thông đối ngoại

17,00

7,2

Tổng cộng

235,62

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 1 (ký hiệu C1)

Lô C1

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

7,84

2.305

20 - 40

2 - 22

≤ 4

2

Khu công trình đầu mới hạ tầng kỹ thuật

1,06

3

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,40

412

20 - 40

2 - 22

≤ 4

4

Khu ở cao tầng

1,17

573

20 - 40

2 - 22

≤ 4

5

Nhà trẻ - mầm non

0,74

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

6

Trường tiểu học

1,72

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

7

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,35

691

20 - 40

2 - 22

≤ 4

8

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,81

532

20 - 40

2 - 22

≤ 4

9

Khu ở cao tầng

4,77

2.337

20 - 40

2 - 22

≤ 4

10

Khu ở cao tầng

5,35

2.621

20 - 40

2 - 22

≤ 4

11

Khu cây xanh sử dụng công cộng

3,91

5

1 - 2

≤ 0,1

12

Khu ở cao tầng

2,56

1.254

20 - 40

2 - 22

≤ 4

13

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,02

594

20 - 40

2 - 22

≤ 4

14

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,55

456

20 - 40

2 - 22

≤ 4

15

Khu hành chính quản lý

0,76

30

2 - 5

≤ 1,5

16

Khu ở cao tầng

1,92

941

20 - 40

2 - 22

≤ 4

17

Khu ở cao tầng

5,18

2.538

20 - 40

2 - 22

≤ 4

18

Trường tiểu học

1,34

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

19

Nhà trẻ - mầm non

0,83

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

20

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,12

5

1 - 2

≤ 0,1

21

Khu công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

1,31

30

2 - 5

≤ 1,5

22

Trường trung học phổ thông

3,11

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

23

Khu ở cao tầng

3,62

1.774

20 - 40

2 - 22

≤ 4

24

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

8,17

2.402

20 - 40

2 - 22

≤ 4

25

Khu ở cao tầng

4,21

2.063

20 - 40

2 - 22

≤ 4

26

Khu ở thấp tầng

4,85

1.247

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

27

Khu ở thấp tầng

4,78

1.229

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

28

Khu ở cao tầng

4,17

2.043

20 - 40

2 - 22

≤ 4

29

Trường trung học cơ sở

2,25

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

30

Khu ở cao tầng

3,39

1.661

20 - 40

2 - 22

≤ 4

31

Khu ở thấp tầng

2,01

517

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

32

Khu ở thấp tầng

2,24

576

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

33

Khu ở cao tầng

4,90

2.401

20 - 40

2 - 22

≤ 4

34

Nhà trẻ - mầm non

1,27

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

35

Trường tiểu học

1,62

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

36

Khu cây xanh sử dụng công cộng

18,42

5

1 - 2

≤ 0,1

37

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,28

5

1 - 2

≤ 0,1

38

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,49

5

1 - 2

≤ 0,1

39

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,90

559

20 - 40

2 - 22

≤ 4

40

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,89

556

20 - 40

2 - 22

≤ 4

41

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,02

594

20 - 40

2 - 22

≤ 4

42

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,45

426

20 - 40

2 - 22

≤ 4

43

Khu ở cao tầng

3,04

1.489

20 - 40

2 - 22

≤ 4

44

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,41

415

20 - 40

2 - 22

≤ 4

45

Khu ở cao tầng

2,10

1.029

20 - 40

2 - 22

≤ 4

46

Khu ở thấp tầng

2,52

648

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

47

Khu ở thấp tầng

3,01

774

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

48

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

49

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

50

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

51

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

52

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

53

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,64

5

1 - 2

≤ 0,1

5.3.2. Khu dân cư C2: bố trí khu vực kế cận khu đại học.
- Diện tích đất: 57,84 ha
- Dân số: 10.299 người
Trong khu dân cư C2 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 16,64 ha.
+ Khu phức hợp 8,11 ha.
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,53 ha; một trường trung học cơ sở diện tích 1,2 ha và một trường trung học phổ thông diện tích 2 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 2 (ký hiệu C2)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở cao tầng

16,64

28,8

2

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

8,11

14,0

3

Đất công trình công cộng

3,73

6,4

- Nhà trẻ - mầm non

0,53

0,9

- Trường tiểu học

1,20

2,1

- Trường trung học cơ sở

2,00

3,5

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,56

7,9

5

Đất cây xanh dọc sông rạch

4,96

8,6

6

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,76

4,8

7

Mặt nước

9,36

16,2

8

Đất giao thông

7,72

13,3

- Giao thông đối nội

7,72

13,3

- Giao thông đối ngoại

-

-

Tổng cộng

57,84

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 2 (ký hiệu C2)

Lô C2

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người )

Mật độ xây dựng
( % )

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

8,11

2.384

20 - 40

3 - 22

≤ 4

2

Khu ở cao tầng

1,92

941

20 - 40

2 - 10

≤ 4

3

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,74

5

1 - 2

≤ 0,1

4

Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,76

5

Nhà trẻ - mầm non

0,53

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

6

Khu ở cao tầng

9,72

4.524

20 - 40

2 - 10

≤ 4

7

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,82

5

1 - 2

≤ 0,1

8

Trường tiểu học

1,20

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

9

Trường trung học cơ sở

2,00

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

10

Khu ở cao tầng

5,00

2.450

20 - 40

2 - 10

≤ 4

5.3.3. Khu dân cư C3: bố trí khu vực phía Nam.
- Diện tích đất: 51,90 ha
- Dân số: 9.358 người
Trong khu dân cư C3 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 6,09 ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 16,34 ha.
+ Khu phức hợp 7,39 ha.
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,76 ha; một trường tiểu học diện tích 1,57 ha và một trường trung học phổ thông diện tích 2,46 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 3 (ký hiệu C3)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

16,34

31,5

2

Đất ở cao tầng

6,09

11,7

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

7,39

14,2

4

Đất công trình công cộng

5,54

10,7

- Nhà trẻ - mầm non

0,76

1,5

- Trường tiểu học

1,57

3,0

- Trường trung học cơ sở

2,46

4,7

- Công trình dịch vụ

0,75

1,4

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,99

7,7

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

1,43

2,8

8

Mặt nước

0,95

1,8

9

Đất giao thông

10,17

19,6

- Giao thông đối nội

9,11

17,6

- Giao thông đối ngoại

1,06

2,0

Tổng cộng

51,90

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 3 (ký hiệu C3)

Lô C3

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Trường trung học cơ sở

2,46

20 - 30

1 - 5

≤ 1,5

2

Nhà trẻ - mầm non

0,76

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

3

Trường tiểu học

1,57

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

4

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

3,27

961

20 - 40

3 - 18

≤ 4

5

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

4,12

1.211

20 - 40

3 - 18

≤ 4

6

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,00

5

1 - 2

≤ 0,1

7

Khu ở cao tầng

4,10

2.009

20 - 40

3 - 18

≤ 4

8

Khu ở thấp tầng

4,49

1.155

30-40

2 - 4

≤ 1,6

9

Khu ở thấp tầng

3,62

931

30-40

2 - 4

≤ 1,6

10

Khu ở thấp tầng

4,43

1.139

30-40

2 - 4

≤ 1,6

11

Khu ở cao tầng

1,99

975

20 - 40

3 - 18

≤ 4

12

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,44

5

1 - 2

≤ 0,1

13

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,44

5

1 - 2

≤ 0,1

14

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,11

5

1 - 2

≤ 0,1

15

Khu công trình dịch vụ công cộng

0,75

5

1 - 2

≤ 0,1

16

Khu ở thấp tầng

3,80

977

30-40

2 - 4

≤ 1,6

5.3.4. Khu tái định cư: ký hiệu D, bố trí khu vực phía Nam.
- Diện tích đất: 29,25 ha
- Dân số: 7.690 người
Trong khu tái định cư bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 2,96 ha.
+ Khu phức hợp: 4,07ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 8,99 ha .
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,5 ha và một trường tiểu học diện tích 1,05 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu tái định cư (ký hiệu D)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

8,99

30,7

2

Đất ở cao tầng

2,96

10,1

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

4,07

13,9

4

Đất công trình công cộng

1,88

6,4

- Nhà trẻ - mầm non

0,55

1,9

- Trường tiểu học

1,05

3,6

- Công trình dịch vụ

0,28

1,0

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,23

4,2

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

0,94

3,2

7

Mặt nước

0,20

0,7

8

Đất giao thông

8,98

30,7

- Giao thông đối nội

7,95

27,2

- Giao thông đối ngoại

1,03

3,5

Tổng cộng

29,25

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu tái định cư (ký hiệu D)

Lô D

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người )

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

0,70

706

35 - 50

3 - 18

≤ 4

2

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,31

1.762

35 - 50

3 - 18

≤ 4

3

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,06

1.057

35 - 50

3 - 18

≤ 4

4

Trường tiểu học

1,05

35

3 - 4

≤ 1,4

5

Trường mầm non

0,55

35

2 - 3

≤ 1

6

Khu ở cao tầng

2,16

1.470

35

3 - 15

≤ 4

7

Khu ở cao tầng

0,80

940

35

3 - 15

≤ 4

8

Khu công trình dịch vụ công cộng

0,28

30

2 - 3

≤ 1

9

Khu ở thấp tầng

1,48

385

40-50

2 - 5

≤ 1,6

10

Khu ở thấp tầng

0,53

160

40-50

2 - 5

≤ 1,6

11

Khu ở thấp tầng

2,03

230

40-50

2 - 5

≤ 1,6

12

Khu ở thấp tầng

3,59

680

40-50

2 - 5

≤ 1,6

13

Khu ở thấp tầng

1,36

300

40-50

2 - 5

≤ 1,6

5.4. Khu bến sông: ký hiệu E
Khu bến sông có tổng diện tích là 37,5ha, bố trí sát kênh Thầy Cai về phía Tây Bắc, gồm trung tâm giao nhận với mục đích chứa và giao nhận vận chuyển quanh đô thị và các tỉnh.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu bến sông (ký hiệu E)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất bến sông

11,23

29,9

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,98

15,9

3

Đất cây xanh dọc sông rạch

4,17

11,1

4

Mặt nước

9,59

25,6

5

Đất giao thông

6,53

17,4

- Giao thông đối nội

3,84

10,2

- Giao thông đối ngoại

2,69

7,2

Tổng cộng

37,50

100,0

5.5. Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Ký hiệu F
Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích là 68,17 ha. Trong đó gồm trạm xử lý nước thải, bô rác, trạm điện, hành lang tuyến điện,...
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu F)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,41

18,2

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

23,10

33,9

3

Đất cây xanh dọc sông rạch

2,28

3,3

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

24,89

36,1

5

Mặt nước

2,70

4,0

6

Đất giao thông

2,79

4,1

- Giao thông đối nội

1,43

2,1

- Giao thông đối ngoại

1,36

2,0

Tổng cộng

68,17

100,0

5.6. Khu cây xanh:
Cây xanh sử dụng công cộng gồm công viên, vành đai cây xanh và các khu thể thao, khu vui chơi giải trí... trong đơn vị ở và khu giáo dục đào tạo.
Cây xanh ven sông rạch.
Cây xanh cách ly tuyến điện.

Content:
Bố cục phân khu chức năng:
5.1. Khu giáo dục đào tạo: ký hiệu A
Khu giáo dục đào tạo bố trí ở phía Đông của Khu đô thị đại học, gồm khu đại học là khu học tập của các trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, viện, trung tâm nghiên cứu, khai thác ứng dụng và các công trình dịch vụ phục vụ chung như trung tâm y khoa, trung tâm thể thao, sân vận động, ký túc xá.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng khu giáo dục đào tạo (ký hiệu A)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở cao tầng (ký túc xá)

23,76

7,3

2

Đất giáo dục đào tạo

180,45

55,3

3

Đất y tế

13,80

4,2

4

Đất cây xanh – Thể dục thể thao

27,58

8,5

5

Mặt nước

15,70

4,8

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

15,75

4,8

7

Đất giao thông

49,06

15,0

- Giao thông đối nội

43,29

13,3

- Bến xe

1,37

0,4

- Giao thông đối ngoại

4,40

1,3

Tổng cộng

326,10

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu giáo dục đào tạo (ký hiệu A)

Lô A

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

5,33

20 - 40

3 - 22

≤ 4

2

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

4,75

30 - 40

3 - 22

≤ 4

3

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,14

20 -30

1 - 12

≤ 2

4

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

6,50

30 - 40

3 - 22

≤ 4

5

Khu ở cao tầng (ký túc xá)

7,18

30 - 40

3 - 22

≤ 4

6

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,37

20 -30

1 - 12

≤ 2

7

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

10,67

20 -30

1 - 12

≤ 2

8

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

3,59

20 -30

1 - 12

≤ 2

9

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,12

20 -30

1 - 12

≤ 2

10

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,49

20 -30

1 - 12

≤ 2

11

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,47

20 -30

1 - 12

≤ 2

12

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,21

20 -30

1 - 12

≤ 2

13

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

3,75

20 -30

1 - 12

≤ 2

14

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,29

20 -30

1 - 12

≤ 2

15

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,45

20 -30

1 - 12

≤ 2

16

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

6,62

20 -30

1 - 12

≤ 2

17

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

1,99

20 -30

1 - 12

≤ 2

18

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

30,10

20 -30

1 - 12

≤ 2

19

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

4,44

20 -30

1 - 12

≤ 2

20

Khu y tế

13,80

20 -30

3 - 12

≤ 2

21

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

15,92

20 -30

1 - 12

≤ 2

22

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

10,91

20 -30

1 - 12

≤ 2

23

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

11,11

20 -30

1 - 12

≤ 2

24

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

18,20

20 -30

1 - 12

≤ 2

25

Khu giáo dục - đào tạo cấp thành phố

2,61

20 -30

1 - 12

≤ 2

26

Khu cây xanh - Thể dục thể thao

27,58

5

1 - 2

≤ 0,1

5.2. Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị: ký hiệu B
Khu trung tâm đô thị cấp thành phố bố trí vị trí trung tâm khu đô thị, hình dáng của khu trung tâm là một hình tròn mở, đồng tâm.
Khu trung tâm sẽ bao gồm các công trình: Tòa nhà hành chính khu đô thị và các cơ sở như Thư viện, Trung tâm nghệ thuật được bố trí trang trọng biểu hiện một cơ chế mở của trung tâm hành chính khu đô thị.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị (ký hiệu B)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị

64,55

54,9

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,36

3,7

3

Mặt nước

3,71

3,2

4

Đất cây xanh dọc sông rạch

2,82

2,4

5

Đất giao thông

42,06

35,8

- Giao thông đối nội

27,46

23,4

- Bến xe

1,60

1,4

- Giao thông đối ngoại

13,00

11,1

Tổng cộng

117,50

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc
Khu trung tâm dịch vụ công cộng cấp đô thị (ký hiệu B)

Lô B

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu trung tâm dịch vụ - công cộng cấp đô thị

5,60

20 - 30

1 - 28

≤ 6

2

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

4,88

20 - 30

1 - 28

≤ 6

3

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,56

20 - 30

1 - 28

≤ 6

4

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,70

20 - 30

1 - 28

≤ 6

5

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,70

20 - 30

1 - 28

≤ 6

6

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,25

20 - 30

1 - 28

≤ 6

7

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

7,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

8

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,77

20 - 30

1 - 28

≤ 6

9

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,79

20 - 30

1 - 28

≤ 6

10

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

2,81

20 - 30

1 - 28

≤ 6

11

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

10,34

20 - 30

1 - 28

≤ 6

12

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

5,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

13

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,16

20 - 30

1 - 28

≤ 6

14

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,10

20 - 30

1 - 28

≤ 6

15

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

3,12

20 - 30

1 - 28

≤ 6

16

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

7,00

20 - 30

1 - 28

≤ 6

17

Khu trung tâm dịch vụ-công cộng cấp đô thị

1,77

20 - 30

1 - 28

≤ 6

18

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1 - 2

≤ 0,1

19

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

20

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

21

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,05

5

1 - 2

≤ 0,1

22

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,05

5

1 - 2

≤ 0,1

23

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

24

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

5.3. Khu dân cư:
Khu dân cư tổ chức với nhiều loại hình nhà ở, như căn hộ trong khu cao tầng, nhà biệt thự, nhà liên kế vườn.
- Khu nhà ở cao tầng với diện tích 72,07 ha, chỉ tiêu đất ở bình quân 20 m2/người.
- Khu nhà thấp tầng gồm nhà liên kế, nhà biệt thự, tổng diện tích 44,74 ha, chỉ tiêu đất ở bình quân 40,9m2/người.
- Khu phức hợp: chức năng thương mại dịch vụ và ở với 53,38 ha, trong đó dành 40% diện tích đất trong khu phức hợp để xây dựng nhà ở.
Trong nhóm nhà ở được phân thành 4 khu, trong đó có một khu tái định cư:
5.3.1. Khu dân cư C1: bố trí khu vực phía Tây gần khu Bến sông.
- Diện tích đất: 235,62 ha
- Dân số: 37.653 người.
Trong khu dân cư C1 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 46,38 ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 19,41 ha.
+ Khu phức hợp 33,81ha.
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,84 ha, bố trí theo nhóm nhà ở, xây dựng ba trường với diện tích mỗi trường là 0,74 ha; 0,83 ha; 1,27 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 4,68 ha, bố trí theo nhóm nhà ở, xây dựng ba trường với diện tích mỗi trường là 1,72 ha; 1,34 ha; 1,62 ha.
+ Một trường trung học cơ sở diện tích 2,25 ha và một trường trung học phổ thông phục vụ cho khu đô thị diện tích 3,11 ha.
+ Các công trình dịch vụ công cộng và khu hành chính quản lý diện tích 2,07 ha.
+ Các khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 1 (ký hiệu C1)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

19,41

8,2

2

Đất ở cao tầng

46,38

19,7

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

33,81

14,3

4

Đất công trình công cộng

14,95

6,3

- Nhà trẻ - mầm non

2,84

1,2

- Trường tiểu học

4,68

2,0

- Trường trung học cơ sở

2,25

1,0

- Trường trung học phổ thông

3,11

1,3

- Công trình dịch vụ

1,31

0,6

- Hành chính quản lý

0,76

0,3

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

31,51

13,4

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

14,79

6,3

7

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,06

0,4

8

Mặt nước

19,88

8,4

9

Đất giao thông

53,83

22,8

- Giao thông đối nội

35,83

15,2

- Bến xe

1,00

0,4

- Giao thông đối ngoại

17,00

7,2

Tổng cộng

235,62

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 1 (ký hiệu C1)

Lô C1

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

7,84

2.305

20 - 40

2 - 22

≤ 4

2

Khu công trình đầu mới hạ tầng kỹ thuật

1,06

3

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,40

412

20 - 40

2 - 22

≤ 4

4

Khu ở cao tầng

1,17

573

20 - 40

2 - 22

≤ 4

5

Nhà trẻ - mầm non

0,74

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

6

Trường tiểu học

1,72

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

7

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,35

691

20 - 40

2 - 22

≤ 4

8

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,81

532

20 - 40

2 - 22

≤ 4

9

Khu ở cao tầng

4,77

2.337

20 - 40

2 - 22

≤ 4

10

Khu ở cao tầng

5,35

2.621

20 - 40

2 - 22

≤ 4

11

Khu cây xanh sử dụng công cộng

3,91

5

1 - 2

≤ 0,1

12

Khu ở cao tầng

2,56

1.254

20 - 40

2 - 22

≤ 4

13

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,02

594

20 - 40

2 - 22

≤ 4

14

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,55

456

20 - 40

2 - 22

≤ 4

15

Khu hành chính quản lý

0,76

30

2 - 5

≤ 1,5

16

Khu ở cao tầng

1,92

941

20 - 40

2 - 22

≤ 4

17

Khu ở cao tầng

5,18

2.538

20 - 40

2 - 22

≤ 4

18

Trường tiểu học

1,34

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

19

Nhà trẻ - mầm non

0,83

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

20

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,12

5

1 - 2

≤ 0,1

21

Khu công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

1,31

30

2 - 5

≤ 1,5

22

Trường trung học phổ thông

3,11

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

23

Khu ở cao tầng

3,62

1.774

20 - 40

2 - 22

≤ 4

24

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

8,17

2.402

20 - 40

2 - 22

≤ 4

25

Khu ở cao tầng

4,21

2.063

20 - 40

2 - 22

≤ 4

26

Khu ở thấp tầng

4,85

1.247

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

27

Khu ở thấp tầng

4,78

1.229

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

28

Khu ở cao tầng

4,17

2.043

20 - 40

2 - 22

≤ 4

29

Trường trung học cơ sở

2,25

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

30

Khu ở cao tầng

3,39

1.661

20 - 40

2 - 22

≤ 4

31

Khu ở thấp tầng

2,01

517

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

32

Khu ở thấp tầng

2,24

576

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

33

Khu ở cao tầng

4,90

2.401

20 - 40

2 - 22

≤ 4

34

Nhà trẻ - mầm non

1,27

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

35

Trường tiểu học

1,62

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

36

Khu cây xanh sử dụng công cộng

18,42

5

1 - 2

≤ 0,1

37

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,28

5

1 - 2

≤ 0,1

38

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,49

5

1 - 2

≤ 0,1

39

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,90

559

20 - 40

2 - 22

≤ 4

40

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,89

556

20 - 40

2 - 22

≤ 4

41

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,02

594

20 - 40

2 - 22

≤ 4

42

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,45

426

20 - 40

2 - 22

≤ 4

43

Khu ở cao tầng

3,04

1.489

20 - 40

2 - 22

≤ 4

44

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,41

415

20 - 40

2 - 22

≤ 4

45

Khu ở cao tầng

2,10

1.029

20 - 40

2 - 22

≤ 4

46

Khu ở thấp tầng

2,52

648

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

47

Khu ở thấp tầng

3,01

774

30 - 40

2 - 4

≤ 1,6

48

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

49

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

50

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

51

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1 - 2

≤ 0,1

52

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,55

5

1 - 2

≤ 0,1

53

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,64

5

1 - 2

≤ 0,1

5.3.2. Khu dân cư C2: bố trí khu vực kế cận khu đại học.
- Diện tích đất: 57,84 ha
- Dân số: 10.299 người
Trong khu dân cư C2 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 16,64 ha.
+ Khu phức hợp 8,11 ha.
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,53 ha; một trường trung học cơ sở diện tích 1,2 ha và một trường trung học phổ thông diện tích 2 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 2 (ký hiệu C2)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở cao tầng

16,64

28,8

2

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

8,11

14,0

3

Đất công trình công cộng

3,73

6,4

- Nhà trẻ - mầm non

0,53

0,9

- Trường tiểu học

1,20

2,1

- Trường trung học cơ sở

2,00

3,5

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,56

7,9

5

Đất cây xanh dọc sông rạch

4,96

8,6

6

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,76

4,8

7

Mặt nước

9,36

16,2

8

Đất giao thông

7,72

13,3

- Giao thông đối nội

7,72

13,3

- Giao thông đối ngoại

-

-

Tổng cộng

57,84

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 2 (ký hiệu C2)

Lô C2

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người )

Mật độ xây dựng
( % )

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

8,11

2.384

20 - 40

3 - 22

≤ 4

2

Khu ở cao tầng

1,92

941

20 - 40

2 - 10

≤ 4

3

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,74

5

1 - 2

≤ 0,1

4

Công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,76

5

Nhà trẻ - mầm non

0,53

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

6

Khu ở cao tầng

9,72

4.524

20 - 40

2 - 10

≤ 4

7

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,82

5

1 - 2

≤ 0,1

8

Trường tiểu học

1,20

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

9

Trường trung học cơ sở

2,00

20 - 30

2 - 5

≤ 1,5

10

Khu ở cao tầng

5,00

2.450

20 - 40

2 - 10

≤ 4

5.3.3. Khu dân cư C3: bố trí khu vực phía Nam.
- Diện tích đất: 51,90 ha
- Dân số: 9.358 người
Trong khu dân cư C3 bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 6,09 ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 16,34 ha.
+ Khu phức hợp 7,39 ha.
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,76 ha; một trường tiểu học diện tích 1,57 ha và một trường trung học phổ thông diện tích 2,46 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu dân cư 3 (ký hiệu C3)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

16,34

31,5

2

Đất ở cao tầng

6,09

11,7

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

7,39

14,2

4

Đất công trình công cộng

5,54

10,7

- Nhà trẻ - mầm non

0,76

1,5

- Trường tiểu học

1,57

3,0

- Trường trung học cơ sở

2,46

4,7

- Công trình dịch vụ

0,75

1,4

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,99

7,7

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

1,43

2,8

8

Mặt nước

0,95

1,8

9

Đất giao thông

10,17

19,6

- Giao thông đối nội

9,11

17,6

- Giao thông đối ngoại

1,06

2,0

Tổng cộng

51,90

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu dân cư 3 (ký hiệu C3)

Lô C3

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người)

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Trường trung học cơ sở

2,46

20 - 30

1 - 5

≤ 1,5

2

Nhà trẻ - mầm non

0,76

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

3

Trường tiểu học

1,57

20 - 30

1 - 3

≤ 0,9

4

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

3,27

961

20 - 40

3 - 18

≤ 4

5

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

4,12

1.211

20 - 40

3 - 18

≤ 4

6

Khu cây xanh sử dụng công cộng

2,00

5

1 - 2

≤ 0,1

7

Khu ở cao tầng

4,10

2.009

20 - 40

3 - 18

≤ 4

8

Khu ở thấp tầng

4,49

1.155

30-40

2 - 4

≤ 1,6

9

Khu ở thấp tầng

3,62

931

30-40

2 - 4

≤ 1,6

10

Khu ở thấp tầng

4,43

1.139

30-40

2 - 4

≤ 1,6

11

Khu ở cao tầng

1,99

975

20 - 40

3 - 18

≤ 4

12

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,44

5

1 - 2

≤ 0,1

13

Khu cây xanh sử dụng công cộng

0,44

5

1 - 2

≤ 0,1

14

Khu cây xanh sử dụng công cộng

1,11

5

1 - 2

≤ 0,1

15

Khu công trình dịch vụ công cộng

0,75

5

1 - 2

≤ 0,1

16

Khu ở thấp tầng

3,80

977

30-40

2 - 4

≤ 1,6

5.3.4. Khu tái định cư: ký hiệu D, bố trí khu vực phía Nam.
- Diện tích đất: 29,25 ha
- Dân số: 7.690 người
Trong khu tái định cư bố trí:
+ Khu ở cao tầng: diện tích 2,96 ha.
+ Khu phức hợp: 4,07ha.
+ Khu ở thấp tầng: diện tích 8,99 ha .
+ Xây dựng một trường mầm non diện tích là 0,5 ha và một trường tiểu học diện tích 1,05 ha.
+ Khu công viên cây xanh kết hợp với sân thể dục thể thao trong khu ở.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu tái định cư (ký hiệu D)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở thấp tầng

8,99

30,7

2

Đất ở cao tầng

2,96

10,1

3

Đất khu phức hợp (thương mại dịch vụ - ở)

4,07

13,9

4

Đất công trình công cộng

1,88

6,4

- Nhà trẻ - mầm non

0,55

1,9

- Trường tiểu học

1,05

3,6

- Công trình dịch vụ

0,28

1,0

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,23

4,2

6

Đất cây xanh dọc sông rạch

0,94

3,2

7

Mặt nước

0,20

0,7

8

Đất giao thông

8,98

30,7

- Giao thông đối nội

7,95

27,2

- Giao thông đối ngoại

1,03

3,5

Tổng cộng

29,25

100,0

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc Khu tái định cư (ký hiệu D)

Lô D

Tên lô

Diện tích
(ha/lô)

Dân số
(người )

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao xây dựng
(tầng)

Hệ số sử dụng đất

1

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

0,70

706

35 - 50

3 - 18

≤ 4

2

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

2,31

1.762

35 - 50

3 - 18

≤ 4

3

Khu phức hợp (thương mại dịch vụ - dân cư)

1,06

1.057

35 - 50

3 - 18

≤ 4

4

Trường tiểu học

1,05

35

3 - 4

≤ 1,4

5

Trường mầm non

0,55

35

2 - 3

≤ 1

6

Khu ở cao tầng

2,16

1.470

35

3 - 15

≤ 4

7

Khu ở cao tầng

0,80

940

35

3 - 15

≤ 4

8

Khu công trình dịch vụ công cộng

0,28

30

2 - 3

≤ 1

9

Khu ở thấp tầng

1,48

385

40-50

2 - 5

≤ 1,6

10

Khu ở thấp tầng

0,53

160

40-50

2 - 5

≤ 1,6

11

Khu ở thấp tầng

2,03

230

40-50

2 - 5

≤ 1,6

12

Khu ở thấp tầng

3,59

680

40-50

2 - 5

≤ 1,6

13

Khu ở thấp tầng

1,36

300

40-50

2 - 5

≤ 1,6

5.4. Khu bến sông: ký hiệu E
Khu bến sông có tổng diện tích là 37,5ha, bố trí sát kênh Thầy Cai về phía Tây Bắc, gồm trung tâm giao nhận với mục đích chứa và giao nhận vận chuyển quanh đô thị và các tỉnh.
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu bến sông (ký hiệu E)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất bến sông

11,23

29,9

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,98

15,9

3

Đất cây xanh dọc sông rạch

4,17

11,1

4

Mặt nước

9,59

25,6

5

Đất giao thông

6,53

17,4

- Giao thông đối nội

3,84

10,2

- Giao thông đối ngoại

2,69

7,2

Tổng cộng

37,50

100,0

5.Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Ký hiệu F
Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích là 68,17 ha. Trong đó gồm trạm xử lý nước thải, bô rác, trạm điện, hành lang tuyến điện,...
Cơ cấu quỹ đất xây dựng Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu F)

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,41

18,2

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

23,10

33,9

3

Đất cây xanh dọc sông rạch

2,28

3,3

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

24,89

36,1

5

Mặt nước

2,70

4,0

6

Đất giao thông

2,79

4,1

- Giao thông đối nội

1,43

2,1

- Giao thông đối ngoại

1,36

2,0

Tổng cộng

68,17

100,0

5.6. Khu cây xanh:
Cây xanh sử dụng công cộng gồm công viên, vành đai cây xanh và các khu thể thao, khu vui chơi giải trí... trong đơn vị ở và khu giáo dục đào tạo.
Cây xanh ven sông rạch.
Cây xanh cách ly tuyến điện.