Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
...
8.400

40

3

5

2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

13.300

I.33

13.300

40

3

5

2

Đất thương mại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp

11.684

1,11

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

80.491

7,67

I.34

45.400

5

-

1

0,05

I.35

3.200

5

-

1

0,05

I.36

2.300

5

-

1

0,05

I.37

21.000

5

-

1

0,05

I.38

2.100

5

-

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu hỗn hợp

6.491

1.4. Đất giao thông

84.035

10,3 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

84.035

2. Đất ngoài đơn vị ở

338.200

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

51.700

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

49.600

Đất cây xanh chuyên dùng
(cây xanh cách ly)

2.100

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

206.800

23,4%

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

I.39

4.800

2.4. Sông rạch

74.900

Tổng cộng

885.400

Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 dân)

1. Đất đơn vị ở

267.100

66,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.400

54,85

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

219.400

55

4000

II.1

34.700

55

631

50

1

5

2,5

II.2

73.400

55

1335

50

1

5

2,5

II.3

10.900

55

198

60

1

5

3,0

II.4

36.500

55

664

50

1

5

2,5

II.5

Content:
8.400

40

3

5

2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

13.300

I.33

13.300

40

3

5

2

Đất thương mại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp

11.684

1,11

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

80.491

7,67

I.34

45.400

5

-

1

0,05

I.35

3.200

5

-

1

0,05

I.36

2.300

5

-

1

0,05

I.37

21.000

5

-

1

0,05

I.38

2.100

5

-

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu hỗn hợp

6.491

1.4. Đất giao thông

84.035

10,3 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

84.035

2. Đất ngoài đơn vị ở

338.200

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

51.700

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

49.600

Đất cây xanh chuyên dùng
(cây xanh cách ly)

2.100

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

206.800

23,4%

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

I.39

4.800

2.4. Sông rạch

74.900

Tổng cộng

885.400

Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 dân)

1. Đất đơn vị ở

267.100

66,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.400

54,85

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

219.400

55

4000

II.1

34.700

55

631

50

1

5

2,5

II.2

73.400

55

1335

50

1

5

2,5

II.3

10.900

55

198

60

1

5

3,0

II.4

36.500

55

664

50

1

5

2,5

II.5