Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch xây dựng khu đô thị Vạn Tường Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch xây dựng khu đô thị Vạn Tường Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị Khu đô thị mới Vạn Tường với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Dân số

1

Tổng dân số

Người

120.000

2

Mật độ dân số

Người/ha

31,4

B

Đất đai

1

Tổng diện tích khu đô thị

ha

3.828

1.1

Đất khu ở

m²/người

132

- Đất ở

m²/người

38-40

- Đất hành chính, CTCC dịch vụ

m²/người

25-30

- Đất cây xanh

m²/người

40-45

- Đất giao thông

m²/người

20-25

1.2

Đất ngoài khu ở

m²/người

170

- Đất du lịch sinh thái

m²/người

40

- Đất lâm viên, cây xanh bảo tồn

m²/người

100-110

- Đất công nghệ cao

m²/người

32-35

2

Tầng cao trung bình

- Công trình cao tầng

tầng

10-20

- Công trình hành chính

tầng

4

- Công trình thương mại dịch vụ

tầng

4-8

- Công trình công cộng khác

tầng

2 - 7

- Nhà liên kế, nhà ở kết hợp kinh doanh

tầng

2-4

- Biệt thự, nhà biệt lập

tầng

2-3

- Nhà ở chung cư

tầng

5

3

Mật độ xây dựng

- Nhà liên kế, nhà ở kết hợp kinh doanh

%

70-80

- Biệt thự, nhà biệt lập

%

40-55

- Nhà ở chung cư

%

50

- Công trình thương mại dịch vụ

%

50-60

- Công trình hành chính, VH, GD

%

30-50

- Công trình công cộng khác

%

40-60

C

Hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông

% đất đô thị

15-20

2

Mật độ đường chính

km/km²

3-59

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Điện sinh hoạt

w/người

330

- Công trình công cộng

w/m² sàn

15-30

4

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

l/ng/ng.đêm

150

5

Chỉ tiêu thoát nước thải

l/ng/ng.đêm

150

6

Chất thải rắn sinh hoạt

kg/ng/ng.đêm

1,2

7

Chất thải rắn công nghiệp

tấn/ha/ng.đêm

0,3

8

Nghĩa trang

ha/1000 người

0,06

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Dân số

1

Tổng dân số

Người

120.000

2

Mật độ dân số

Người/ha

31,4

B

Đất đai

1

Tổng diện tích khu đô thị

ha

3.828

1.1

Đất khu ở

m²/người

132

- Đất ở

m²/người

38-40

- Đất hành chính, CTCC dịch vụ

m²/người

25-30

- Đất cây xanh

m²/người

40-45

- Đất giao thông

m²/người

20-25

1.2

Đất ngoài khu ở

m²/người

170

- Đất du lịch sinh thái

m²/người

40

- Đất lâm viên, cây xanh bảo tồn

m²/người

100-110

- Đất công nghệ cao

m²/người

32-35

2

Tầng cao trung bình

- Công trình cao tầng

tầng

10-20

- Công trình hành chính

tầng

4

- Công trình thương mại dịch vụ

tầng

4-8

- Công trình công cộng khác

tầng

2 - 7

- Nhà liên kế, nhà ở kết hợp kinh doanh

tầng

2-4

- Biệt thự, nhà biệt lập

tầng

2-3

- Nhà ở chung cư

tầng

5

3

Mật độ xây dựng

- Nhà liên kế, nhà ở kết hợp kinh doanh

%

70-80

- Biệt thự, nhà biệt lập

%

40-55

- Nhà ở chung cư

%

50

- Công trình thương mại dịch vụ

%

50-60

- Công trình hành chính, VH, GD

%

30-50

- Công trình công cộng khác

%

40-60

C

Hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông

% đất đô thị

15-20

2

Mật độ đường chính

km/km²

3-59

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Điện sinh hoạt

w/người

330

- Công trình công cộng

w/m² sàn

15-30

4

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

l/ng/ng.đêm

150

5

Chỉ tiêu thoát nước thải

l/ng/ng.đêm

150

6

Chất thải rắn sinh hoạt

kg/ng/ng.đêm

1,2

7

Chất thải rắn công nghiệp

tấn/ha/ng.đêm

0,3

8

Nghĩa trang

ha/1000 người

0,06