Document: Khoản 1 Điều 27 Thông tư 10/2015/TT-BTNMT sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "10/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "10/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "10/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "10/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "10/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 27 Thông tư 10/2015/TT-BTNMT sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao mới nhất

Điều 27. Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám
1. Khung và trình bày khung bình đồ ảnh viễn thám theo quy định chung như sau:
a) Khung bình đồ ảnh viễn thám có tọa độ địa lý và tọa độ vuông góc;
b) Tên và phiên hiệu mảnh bình đồ ảnh viễn thám;
c) Tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám thành lập;
d) Bảng chắp;
đ) Thông tin về ảnh viễn thám (loại ảnh, độ phân giải, thời gian chụp);
e) Tên đơn vị và thời gian thành lập bình đồ ảnh viễn thám;
g) Hệ quy chiếu của bình đồ ảnh viễn thám.

Content:
Khung và trình bày khung bình đồ ảnh viễn thám theo quy định chung như sau:
a) Khung bình đồ ảnh viễn thám có tọa độ địa lý và tọa độ vuông góc;
b) Tên và phiên hiệu mảnh bình đồ ảnh viễn thám;
c) Tỷ lệ bình đồ ảnh viễn thám thành lập;
d) Bảng chắp;
đ) Thông tin về ảnh viễn thám (loại ảnh, độ phân giải, thời gian chụp);
e) Tên đơn vị và thời gian thành lập bình đồ ảnh viễn thám;
g) Hệ quy chiếu của bình đồ ảnh viễn thám.