Document: Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng bến thủy nội địa đầu tư vốn ngân sách Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng bến thủy nội địa đầu tư vốn ngân sách Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

STT

Nội dung thu

Khung giá

Đơn vị tính

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến

a

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km

1.500

2.500

Đồng/ghế/lượt

b

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km

2.000

5.000

Đồng/ghế/lượt

c

Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km

2.000

6.000

Đồng/ghế/lượt

d

Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan

2.000

6.000

Đồng/tấn/lượt

đ

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn

30.000

50.000

Đồng/tàu/lượt

e

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên

50.000

70.000

Đồng/tàu/lượt

2

Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến

a

Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng

1.000

2.000

Đồng/xe/lượt

b

Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi

4.000

5.000

Đồng/xe/lượt

c

Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

8.000

10.000

Đồng/xe/lượt

d

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi

12.000

15.000

Đồng/xe/lượt

đ

Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi

18.000

20.000

Đồng/xe/lượt

e

Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống

8.000

10.000

Đồng/xe/lượt

g

Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn

12.000

15.000

Đồng/xe/lượt

h

Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn

18.000

20.000

Đồng/xe/lượt

i

Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

20.000

25.000

Đồng/xe/lượt

k

Xe có trọng tải trên 10 tấn

25.000

30.000

Đồng/xe/lượt

l

Xe chuyên dùng chở nhiên liệu

30.000

35.000

Đồng/xe/lượt

3

Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến

a

Hàng hóa đóng bao, đóng kiện

10.000

15.000

Đồng/tấn/lượt

b

Hàng hóa rời, đổ xá

2.000

6.000

Đồng/tấn/lượt

c

Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3

10.000

15.000

Đồng/m3/lượt

d

Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn)

20.000

30.000

Đồng/tấn/ngày

Content:
Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

STT

Nội dung thu

Khung giá

Đơn vị tính

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến

a

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km

1.500

2.500

Đồng/ghế/lượt

b

Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km

2.000

5.000

Đồng/ghế/lượt

c

Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km

2.000

6.000

Đồng/ghế/lượt

d

Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan

2.000

6.000

Đồng/tấn/lượt

đ

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn

30.000

50.000

Đồng/tàu/lượt

e

Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên

50.000

70.000

Đồng/tàu/lượt

2

Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến

a

Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng

1.000

2.000

Đồng/xe/lượt

b

Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi

4.000

5.000

Đồng/xe/lượt

c

Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

8.000

10.000

Đồng/xe/lượt

d

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi

12.000

15.000

Đồng/xe/lượt

đ

Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi

18.000

20.000

Đồng/xe/lượt

e

Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống

8.000

10.000

Đồng/xe/lượt

g

Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn

12.000

15.000

Đồng/xe/lượt

h

Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn

18.000

20.000

Đồng/xe/lượt

i

Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

20.000

25.000

Đồng/xe/lượt

k

Xe có trọng tải trên 10 tấn

25.000

30.000

Đồng/xe/lượt

l

Xe chuyên dùng chở nhiên liệu

30.000

35.000

Đồng/xe/lượt

3

Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến

a

Hàng hóa đóng bao, đóng kiện

10.000

15.000

Đồng/tấn/lượt

b

Hàng hóa rời, đổ xá

2.000

6.000

Đồng/tấn/lượt

c

Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3

10.000

15.000

Đồng/m3/lượt

d

Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn)

20.000

30.000

Đồng/tấn/ngày