Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5331/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5331/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng) tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 12 (khu 1) tại phường Thới An, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ: Mạng lưới giao thông của đồ án phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế (trên cơ sở quy hoạch mạng giao thông chung quận 12 kết hợp hiện trạng các trục đường đã có và địa hình khu vực).
- Về giao thông đối ngoại: Theo định hướng các tuyến đường chính hiện hữu (Quốc lộ 1) dự kiến mở rộng 12 - 14 làn xe, lộ giới 120m.
- Về giao thông đối nội: các tuyến đường chính khu vực như đường Lê Văn Khương, đường Lê Đức Thọ lộ giới 40m, đường Lê Thị Riêng lộ giới 30m, đường Hiệp Thành 37 lộ giới từ 25m; các tuyến đường nội bộ như đường dọc tuyến đường sắt (phía Nam), đường Thới An 17A lộ giới 20m và các tuyến đường nội bộ khác lộ giới 16m được nâng cấp, mở rộng theo lộ giới quy định.
- Các tuyến đường giao cắt ngang cùng mức với các bán kính bó vĩa tùy theo vị trí giao lộ. Giao lộ chính Rmin
= 15m và tại các giao lộ phụ khác Rmin = 12m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Mặt cắt ngang quy hoạch (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu
Mặt cắt

Lề đường

Lòng đường

Lề đường

A

Đường đối ngoại

1.072

1

Quốc lộ 1 (đường Xuyên Á)

1.072

6,0

7,5(16) 28,5 (4) 28,5 (16) 7,5

6,0

120

1 - 1

B

Đường đối nội

7.969

2

Đường Lê Văn Khương

977

8,5

23

8,5

40

2 - 2

3

Đường Lê Đức Thọ

280

8,5

23

8,5

40

2 - 2

4

Đường Lê Thị Riêng

1.032

6

18

6

30

3 - 3

5

Đường Hiệp Thành 37 nối dài (Đường Thới An 3)

542

5

15

5

25

4 - 4

6

Đường Thới An 17A

481

4,5

11

4,5

20

5 - 5

7

Đường dọc sông Vàm Thuật

1.210

4

8

4

16

6 - 6

8

Đường N1

546

4

8

4

16

6 - 6

9

Đường D2B

324

4

8

4

16

6 - 6

Tổng cộng

6.702

Content:
Giao thông đường bộ: Mạng lưới giao thông của đồ án phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế (trên cơ sở quy hoạch mạng giao thông chung quận 12 kết hợp hiện trạng các trục đường đã có và địa hình khu vực).
- Về giao thông đối ngoại: Theo định hướng các tuyến đường chính hiện hữu (Quốc lộ 1) dự kiến mở rộng 12 - 14 làn xe, lộ giới 120m.
- Về giao thông đối nội: các tuyến đường chính khu vực như đường Lê Văn Khương, đường Lê Đức Thọ lộ giới 40m, đường Lê Thị Riêng lộ giới 30m, đường Hiệp Thành 37 lộ giới từ 25m; các tuyến đường nội bộ như đường dọc tuyến đường sắt (phía Nam), đường Thới An 17A lộ giới 20m và các tuyến đường nội bộ khác lộ giới 16m được nâng cấp, mở rộng theo lộ giới quy định.
- Các tuyến đường giao cắt ngang cùng mức với các bán kính bó vĩa tùy theo vị trí giao lộ. Giao lộ chính Rmin
= 15m và tại các giao lộ phụ khác Rmin = 12m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Mặt cắt ngang quy hoạch (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu
Mặt cắt

Lề đường

Lòng đường

Lề đường

A

Đường đối ngoại

1.072

1

Quốc lộ 1 (đường Xuyên Á)

1.072

6,0

7,5(16) 28,5 (4) 28,5 (16) 7,5

6,0

120

1 - 1

B

Đường đối nội

7.969

2

Đường Lê Văn Khương

977

8,5

23

8,5

40

2 - 2

3

Đường Lê Đức Thọ

280

8,5

23

8,5

40

2 - 2

4

Đường Lê Thị Riêng

1.032

6

18

6

30

3 - 3

5

Đường Hiệp Thành 37 nối dài (Đường Thới An 3)

542

5

15

5

25

4 - 4

6

Đường Thới An 17A

481

4,5

11

4,5

20

5 - 5

7

Đường dọc sông Vàm Thuật

1.210

4

8

4

16

6 - 6

8

Đường N1

546

4

8

4

16

6 - 6

9

Đường D2B

324

4

8

4

16

6 - 6

Tổng cộng

6.702