Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất ở

OTC

42,00

28,58

77,46

52,72

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

42,00

28,58

77,46

52,72

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

24,42

16,62

50,06

34,07

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,53

0,36

1,37

0,93

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,64

0,44

0,64

0,44

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,07

1,41

1,72

1,17

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,07

1,41

1,72

1,17

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

21,18

14,42

46,33

31,53

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

12,69

8,64

28,82

19,61

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

6,06

4,12

3,10

2,11

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

-

-

4,60

3,13

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,03

0,08

0,05

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,16

1,47

2,56

1,74

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

4,82

3,28

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,04

0,03

2,17

1,48

2.2.4.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

0,18

0,12

0,18

0,12

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,71

0,48

0,35

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,55

2,42

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

-

-

1,10

0,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,25

0,17

3,93

2,67

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

61,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

61,12

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,63

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,85

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

3,85

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

3,07

2.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,25

2.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2,82

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,63

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

0,15

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40,71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

39,86

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

21,11

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,75

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

12,83

2.1

Đất ở

OTC

3,89

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

3,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,35

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,37

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,36

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,55

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

d) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 phường Đài Sơn, tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Đài Sơn do Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm lập kèm theo Quyết định này.
2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010:
...
c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích thu hồi trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

40,71

5,04

14,01

11,79

9,87

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

39,86

5,04

13,32

11,78

9,72

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

21,11

1,86

7,29

7,50

4,46

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,75

3,18

6,03

4,28

5,26

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

-

0,69

0,01

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

11,61

1,09

1,97

2,68

5,87

2.1

Đất ở

OTC

3,89

0,01

0,76

0,60

2,52

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

3,89

0,01

0,76

0,60

2,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,58

0,11

0,82

1,61

1,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,06

-

-

0,02

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,35

0,03

-

0,05

0,27

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

CCC

3,15

0,02

0,82

1,56

0,75

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,36

-

-

0,01

0,35

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,55

0,97

0,39

0,23

1,96

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

-

0,23

-

Content:
Diện tích đất phải thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích thu hồi trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

40,71

5,04

14,01

11,79

9,87

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

39,86

5,04

13,32

11,78

9,72

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

21,11

1,86

7,29

7,50

4,46

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,75

3,18

6,03

4,28

5,26

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

-

0,69

0,01

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

11,61

1,09

1,97

2,68

5,87

2.1

Đất ở

OTC

3,89

0,01

0,76

0,60

2,52

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

3,89

0,01

0,76

0,60

2,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,58

0,11

0,82

1,61

1,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,06

-

-

0,02

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,35

0,03

-

0,05

0,27

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

CCC

3,15

0,02

0,82

1,56

0,75

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,36

-

-

0,01

0,35

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,55

0,97

0,39

0,23

1,96

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

-

-

0,23

-