Document: Điều 1 Quyết định 71-NS/VGNN điều chỉnh giá mua gai sợi

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "71-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "71-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "71-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "71-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "71-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 71-NS/VGNN điều chỉnh giá mua gai sợi có nội dung như sau:

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam sợi các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
1. Gai dài từ 1,30m trở lên:
Loại A: 7,10đ (bảy đồng một hào)
Loại B: 6,20đ (sáu đồng hai hào)
2. Gai dài từ 0,80m đến dưới 1,30m:
Loại A: 5,80đ (năm đồng tám hào)
Loại B: 5,10đ (năm đồng một hào)
3. Gai dài từ 0,40m đến dưới 0,80m:
Loại A: 3,90đ (ba đồng chín hào)
Loại B: 3,00đ (ba đồng chẵn)

Content:
Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam sợi các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
1. Gai dài từ 1,30m trở lên:
Loại A: 7,10đ (bảy đồng một hào)
Loại B: 6,20đ (sáu đồng hai hào)
2. Gai dài từ 0,80m đến dưới 1,30m:
Loại A: 5,80đ (năm đồng tám hào)
Loại B: 5,10đ (năm đồng một hào)
3. Gai dài từ 0,40m đến dưới 0,80m:
Loại A: 3,90đ (ba đồng chín hào)
Loại B: 3,00đ (ba đồng chẵn)