Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3663/2012/QĐ-UBND đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "3663/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "3663/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "3663/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "3663/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "3663/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3663/2012/QĐ-UBND đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung

Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ xây dựng cơ bản.
Đơn vị: đồng/ha (mật độ 555 cây/ha)

STT

Độ tuổi cây cao su

Đơn giá

1

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 1

38.247.000

2

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 2

49.097.000

3

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 3

62.807.000

4

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 4

73.967.000

5

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 5

84.287.000

6

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 6

93.827.000

7

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 7

102.527.000

Content:
Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ xây dựng cơ bản.
Đơn vị: đồng/ha (mật độ 555 cây/ha)

STT

Độ tuổi cây cao su

Đơn giá

1

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 1

38.247.000

2

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 2

49.097.000

3

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 3

62.807.000

4

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 4

73.967.000

5

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 5

84.287.000

6

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 6

93.827.000

7

Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 7

102.527.000