Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 mở rộng khu nông nghiệp Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2939/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 mở rộng khu nông nghiệp Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Điều chỉnh, mở rộng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại xã Hồng Thái Tây và xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều (Kèm theo Bản đồ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000) với các nội dung chính như sau:
...
5.788,56

2

Đất giao thông

39.065,12

C

KHU C

333.369,25

C.1

Khu đầu tư sản xuất

286.835,20

1

Khu trồng rau

C-TR-01÷03

188.841,80

2

Khu trình diễn mô hình sản xuất

C-TD-01÷03

97.993,40

C.2

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

46.534,05

1

Hồ cấp nước

C-HN

1.929,52

2

Khu xử lý nước thải

C-HTKT

19.977,77

85

01

3

Đất giao thông

24.626,76

D

KHU D

50.817,23

D.1

Khu đầu tư sản xuất

D-TR-01÷02

49.848,07

D.2

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

969,16

E

KHU E

84.322,65

E.1

Khu đầu tư sản xuất

79.271,08

1

Khu trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh

E-CLN-01÷02

29,131,04

2

Khu trình diễn mô hình sản xuất

E-TD-01÷02

50.140,04

E.2

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

5.051,57

F

KHU F

41.314,59

F.1

Khu trình diễn mô hình sản xuất

F-TD

39.894,31

F.2

Đất hạ tầng phục vụ sản xuất

1.420,28

Tổng diện tích

1.784.449,85

3.3. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
3.3.1. Khu hành chính trung tâm được bố trí ở phía bắc giáp Quốc lộ 18, là khu chức năng quản lý và điều hành hoạt động của dự án; gồm công trình trụ sở làm việc, hội nghị giới thiệu công nghệ và khu dịch vụ; là công trình điểm nhấn, kiến trúc khai thác yếu tố cảnh quan tự nhiên, hài hòa với cảnh quan chung của toàn khu vực, thể hiện tính chất đặc thù của khu nông nghiệp công nghệ cao.
3.3.2. Khu nhà đào tạo chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được bố trí tiếp giáp với trụ sở làm việc, tạo thuận lợi trong quá trình liên hệ làm việc của cán bộ, công nhân viên dự án với kiến trúc hài hòa thống nhất với khu hành chính trung tâm về hình khối, màu sắc đồng thời thể hiện được chức năng chủ đạo của công trình.
3.3.3. Khu vực nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, áp dụng trong các sản phẩm nông nghiệp của khu vực; kiến trúc hài hòa, đan xen giữa cảnh quan tự nhiên với hình khối kiến trúc, tạo nên một quần thể kiến trúc liên hoàn của khu vực trung tâm; ưu tiên sử dụng vật liệu địa phương, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
3.3.4. Khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao, gồm:
- Khu nhà kính được bao quanh bởi khu cách ly, hạn chế tối đa các ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường bên ngoài; là khu vực điểm nhấn, thể hiện thành tựu của khoa học kỹ thuật trong sản xuất nông nghiệp.
- Khu điều hành nhà kính bố trí tiếp giáp với khu nhà kính với không gian kiến trúc hài hòa, gắn kết với kiến trúc cảnh quan khu nhà kính, tạo nên một tổng thể kiến trúc thống nhất về không gian.
- Khu trồng rau có diện tích lớn và trải rộng được tổ chức theo các lô phù hợp với đặc tính của từng loại cây trồng.
- Khu trồng cây ăn quả, hoa, cây cảnh nằm ở vị trí trung tâm tiếp giáp với hành lang đường ống dẫn dầu và tuyến băng tải than; là khu vực có mật độ cây xanh tập trung cao, cảnh quan khu vực này tổ chức theo hình thức tự nhiên đồng thời cần tuân thủ các nguyên tắc về vị trí, khoảng cách đối với từng loại cây trồng.
- Khu trình diễn, ứng dụng sản xuất các sản phẩm công nghệ cao bố trí tại các lô đất phía Đông nam và có tuyến băng tải than và tuyến đường tránh quốc lộ 18 chạy qua; tổ chức các không gian cách ly, đảm bảo hạn chế tối đa các tác động của môi trường đến khu vực sản xuất.
- Khu bảo quản chế biến tạo sự gắn kết giữa các công trình sản xuất và công trình hạ tầng kỹ thuật với không gian cảnh quan, phát huy tối đa yếu tố cảnh quan tự nhiên.
3.3.5. Các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất (các kho bãi, hệ thống xử lý cấp nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống hồ chứa và kênh mương phục vụ cho việc tưới tiêu) bố trí phù hợp với tính chất, chức năng của từng loại, đảm bảo các điều kiện phục vụ tốt nhất cho khu vực sản xuất; kiến trúc mỗi công trình có sự liên hệ mật thiết tại mỗi khu vực, đảm bảo các yêu cầu về công năng.
3.4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
3.4.1. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
a. San nền:
- Khống chế cao độ nền theo cao độ Quốc lộ 18A và tuyến đường tránh phía Nam theo định hướng quy hoạch chung được duyệt; cao độ nền khu vực xây dựng công trình tối thiểu +3,0m; cao độ nền khu vực trồng rau và cây xanh tối thiểu +0,5m.
- Giải pháp san nền là cao ở giữa lô đất, nước chảy về phía các tuyến đường bao quanh đối với các lô đất có chức năng xây dựng công trình được giới hạn xung quanh là các tuyến đường quy hoạch; các lô đất có chức năng trồng rau và cây xanh san gạt cục bộ, đảm bảo độ dốc có thể tự thoát nước ra hệ thống cống xung quanh lô đất.
b. Quy hoạch hệ thống Thoát nước mưa:
Tận dụng địa hình tự nhiên để thoát nước mưa theo nguyên tắc tự chảy; mạng lưới thoát nước phù hợp với hướng dốc san nền và hiện trạng khu vực lân cận; các đường cống có chiều dài ngắn, thời gian thoát nước nhanh, đảm bảo tiêu thoát cho cả lưu vực ngoài phạm vi quy hoạch phù hợp với định hướng thoát nước trong quy hoạch chung, quy hoạch phân khu; hạn chế phát sinh giao cắt giữa hệ thống cống thoát nước mưa với các công trình ngầm khác trong quá trình vạch mạng lưới.
3.4.2. Quy hoạch hệ thống giao thông:
a) Giao thông đối ngoại gồm:
- Tuyến đường tránh phía Nam (mặt cắt 1-1) đi qua khu vực phía nam dự án với chiều rộng lộ giới là 77,0m (theo định hướng quy hoạch chung thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh phê duyệt).
+ Quốc lộ 18A tại phía Bắc dự án đang đầu tư nâng cấp mở rộng;

Content:
Giao thông đối ngoại gồm:
- Tuyến đường tránh phía Nam (mặt cắt 1-1) đi qua khu vực phía nam dự án với chiều rộng lộ giới là 77,0m (theo định hướng quy hoạch chung thị xã Đông Triều đã được UBND tỉnh phê duyệt).
+ Quốc lộ 18A tại phía Bắc dự án đang đầu tư nâng cấp mở rộng;