Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3802/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "3802/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "3802/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "3802/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "3802/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "3802/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3802/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Lào Cai đến năm 2020, định hướng đến 2030 với các nội dung chính như sau:
...
4. Tính toán, tổng hợp quỹ đất dành cho giao thông: Quỹ đất dành cho giao thông gồm phần đất cho các công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, bến bãi và hành lang bảo vệ công trình. Quỹ đất được tính toán theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP quy định về hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ;
Căn cứ theo các tiêu chuẩn kỹ thuật và các quy định về bảo vệ hành lang an toàn giao thông... tổng quỹ đất dành cho giao thông như sau:

TT

Công trình

Năm 2012

2012 - 2020

2021 - 2030

I

Đường bộ

3.530,95

14.316,56

20.239,75

1

Cao tốc, quốc lộ

454,00

2.276,84

2.557,76

2

Đường tỉnh

368,54

2.238,35

2.765,95

3

Đường GTNT

2.360,38

9.416,86

14.386,71

4

Đường đô thị, chuyên dùng

341,93

359,51

479,35

5

Bến xe, bãi đỗ...

6,10

25,00

50,00

II

Đường sắt

212,20

228,50

120,00

III

Đường thủy nội địa

22,00

36,00

80,00

IV

Đường hàng không

0,00

138,90

138,90

TỔNG CỘNG (ha)

3.765,15

14.719,96

20.578,65

Content:
Tính toán, tổng hợp quỹ đất dành cho giao thông: Quỹ đất dành cho giao thông gồm phần đất cho các công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, bến bãi và hành lang bảo vệ công trình. Quỹ đất được tính toán theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP quy định về hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ;
Căn cứ theo các tiêu chuẩn kỹ thuật và các quy định về bảo vệ hành lang an toàn giao thông... tổng quỹ đất dành cho giao thông như sau:

TT

Công trình

Năm 2012

2012 - 2020

2021 - 2030

I

Đường bộ

3.530,95

14.316,56

20.239,75

1

Cao tốc, quốc lộ

454,00

2.276,84

2.557,76

2

Đường tỉnh

368,54

2.238,35

2.765,95

3

Đường GTNT

2.360,38

9.416,86

14.386,71

4

Đường đô thị, chuyên dùng

341,93

359,51

479,35

5

Bến xe, bãi đỗ...

6,10

25,00

50,00

II

Đường sắt

212,20

228,50

120,00

III

Đường thủy nội địa

22,00

36,00

80,00

IV

Đường hàng không

0,00

138,90

138,90

TỔNG CỘNG (ha)

3.765,15

14.719,96

20.578,65