Document: Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế khoáng sản sản phẩm rừng trồng Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế khoáng sản sản phẩm rừng trồng Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang,
(có phụ lục số I và số II kèm theo).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang,
(có phụ lục số I và số II kèm theo).