Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
...
5.283,05

658,38

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

13.089,18

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

20.418,04

4.323,09

4.758,37

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

2.030,65

771,54

866,50

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

3,6724

4,4063

4,1624

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

công/ha

0,7345

0,8813

4

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp

công/1.000 m3

3,2681

2,9965

2,4922

3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

Content:
5.283,05

658,38

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

13.089,18

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

20.418,04

4.323,09

4.758,37

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

2.030,65

771,54

866,50

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

3,6724

4,4063

4,1624

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

công/ha

0,7345

0,8813

4

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp

công/1.000 m3

3,2681

2,9965

2,4922

3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)