Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1333/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "1333/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1333/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà nẵng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của quận Thanh Khê giai đoạn 2010-2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

944,32

100,00

994,32

100%

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

30,05

3,18

1,05

0,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

30,05

3,18

1,05

0,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,62

1,55

0,52

0,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,43

1,63

0,53

0,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

894,32

94,71

991,42

99,71

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

419,57

44,43

462,87

46,55

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

431,76

43,82

487,26

49,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

12,68

1,34

14,38

1,45

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

113,67

12,04

78,77

7,92

2.2.3

Đất An ninh

CAN

1,02

0,11

1,02

0,10

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

43,65

4,62

71,25

7,17

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

260,53

27,59

321,63

32,35

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,38

0,68

6,68

0,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,29

0,45

2,29

0,23

2.5

Đất sông suối , mặt nước CD

SMN

32,32

3,42

32,32

3,25

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

19,95

2,11

1,85

0,19

ĐẤT CÓ MN QUAN SÁT

MBV

78,52

28,52

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

DT chuyển MĐSD trong kỳ quy hoạch
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

29,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

14,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,90

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

31,40

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

944,32

100,00

994,32

100%

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

30,05

3,18

1,05

0,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

30,05

3,18

1,05

0,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,62

1,55

0,52

0,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,43

1,63

0,53

0,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

894,32

94,71

991,42

99,71

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

419,57

44,43

462,87

46,55

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

431,76

43,82

487,26

49,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

12,68

1,34

14,38

1,45

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

113,67

12,04

78,77

7,92

2.2.3

Đất An ninh

CAN

1,02

0,11

1,02

0,10

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

43,65

4,62

71,25

7,17

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

260,53

27,59

321,63

32,35

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,38

0,68

6,68

0,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,29

0,45

2,29

0,23

2.5

Đất sông suối , mặt nước CD

SMN

32,32

3,42

32,32

3,25

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

19,95

2,11

1,85

0,19

ĐẤT CÓ MN QUAN SÁT

MBV

78,52

28,52

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

DT chuyển MĐSD trong kỳ quy hoạch
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

29,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

14,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,90

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

31,40