Document: Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

420,62

100,00

420,62

420,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

30,78

7,32

1.1

Đất trồng lúa

6,18

1,47

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

5,23

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,62

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

389,84

92,68

420,62

420,62

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

0,19

0,05

2.2

Đất an ninh

5,06

1,20

5,76

5,76

1,37

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

133,83

31,82

146,55

146,55

34,84

0

Trong đó

- Đất giao thông

4,82

1,15

6,91

6,91

1,64

0

- Đất thủy lợi

7,48

1,78

7,48

7,48

1,78

0

- Đất công trình bưu chính VT

0,72

0,17

0,72

0,72

0,17

0

- Đất cơ sở văn hóa

35,83

8,52

42,76

42,76

10,17

0

- Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,86

4,96

24,56

24,56

5,84

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

63,52

15,10

63,52

63,52

15,10

0

- Đất chợ

0,58

0,14

0,58

0,58

0,14

0

2.4

Đất ở tại đô thị

228,30

54,28

239,00

239,00

56,82

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

4,21

1,00

5,37

5,37

1,28

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

0,56

2,34

2,34

0,56

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,42

2,00

8,44

8,44

2,01

0

2.8

Đất sông, suối

7,49

1,78

7,49

1,78

2.9

Đất phi nông nghiệp còn lại

5,67

1,35

3

Đất chưa sử dụng

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

420,62

100,00

420,62

420,62

100,00

0

2

Đất khu du lịch

62,00

14,74

62,00

62,00

14,74

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả
thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

30,78

29,97

0,81

1.1

Đất trồng lúa

6,18

6,18

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

21,98

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

2,62

1,81

0,81

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

420,62

100,00

420,62

420,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

30,78

7,32

1.1

Đất trồng lúa

6,18

1,47

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

5,23

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,62

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

389,84

92,68

420,62

420,62

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

0,19

0,05

2.2

Đất an ninh

5,06

1,20

5,76

5,76

1,37

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

133,83

31,82

146,55

146,55

34,84

0

Trong đó

- Đất giao thông

4,82

1,15

6,91

6,91

1,64

0

- Đất thủy lợi

7,48

1,78

7,48

7,48

1,78

0

- Đất công trình bưu chính VT

0,72

0,17

0,72

0,72

0,17

0

- Đất cơ sở văn hóa

35,83

8,52

42,76

42,76

10,17

0

- Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,86

4,96

24,56

24,56

5,84

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

63,52

15,10

63,52

63,52

15,10

0

- Đất chợ

0,58

0,14

0,58

0,58

0,14

0

2.4

Đất ở tại đô thị

228,30

54,28

239,00

239,00

56,82

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

4,21

1,00

5,37

5,37

1,28

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

0,56

2,34

2,34

0,56

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,42

2,00

8,44

8,44

2,01

0

2.8

Đất sông, suối

7,49

1,78

7,49

1,78

2.9

Đất phi nông nghiệp còn lại

5,67

1,35

3

Đất chưa sử dụng

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

420,62

100,00

420,62

420,62

100,00

0

2

Đất khu du lịch

62,00

14,74

62,00

62,00

14,74

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả
thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

30,78

29,97

0,81

1.1

Đất trồng lúa

6,18

6,18

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

21,98

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

2,62

1,81

0,81

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết.