Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.591,10

2.591,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.471,96

304,70

79,90

150,25

97,41

418,06

164,76

1.256,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,74

5,90

2,03

0,01

0,95

6,47

200,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,33

2,48

0,08

0,22

0,12

0,53

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,77

40,39

0,51

2,72

25,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

323,58

15,04

1,02

5,84

0,75

22,56

16,04

262,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,23

0,10

0,54

8,65

25,94

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

658,09

109,21

28,01

47,50

37,09

132,68

63,54

240,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,41

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

0,98

2,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

634,93

103,19

44,92

36,92

56,14

137,86

64,85

191,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,55

0,29

0,12

1,60

0,19

0,14

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,59

0,05

0,05

0,10

0,03

5,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,52

0,90

0,83

0,15

0,29

0,62

2,56

13,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

0,03

0,08

0,23

1,15

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

0,40

0,42

0,09

0,09

0,08

0,06

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,84

6,93

0,00

3,20

0,67

8,34

8,34

5,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,25

0,02

0,61

0,63

0,37

0,47

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,06

21,74

53,77

80,10

230,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,54

21,71

52,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110,31

8,21

0,07

2,41

17,42

13,64

18,88

49,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,13

0,12

0,01

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,12

0,01

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,47

2,33

0,44

0,81

0,06

2,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,0

2,0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,28

2,29

0,44

0,81

0,06

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.2

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.591,10

2.591,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.471,96

304,70

79,90

150,25

97,41

418,06

164,76

1.256,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,74

5,90

2,03

0,01

0,95

6,47

200,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,33

2,48

0,08

0,22

0,12

0,53

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,77

40,39

0,51

2,72

25,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

323,58

15,04

1,02

5,84

0,75

22,56

16,04

262,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,23

0,10

0,54

8,65

25,94

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

658,09

109,21

28,01

47,50

37,09

132,68

63,54

240,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,41

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

0,98

2,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

634,93

103,19

44,92

36,92

56,14

137,86

64,85

191,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,55

0,29

0,12

1,60

0,19

0,14

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,59

0,05

0,05

0,10

0,03

5,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,52

0,90

0,83

0,15

0,29

0,62

2,56

13,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

0,03

0,08

0,23

1,15

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

0,40

0,42

0,09

0,09

0,08

0,06

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,84

6,93

0,00

3,20

0,67

8,34

8,34

5,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,25

0,02

0,61

0,63

0,37

0,47

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,06

21,74

53,77

80,10

230,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,54

21,71

52,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110,31

8,21

0,07

2,41

17,42

13,64

18,88

49,68

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,13

0,12

0,01

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,12

0,01

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,47

2,33

0,44

0,81

0,06

2,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,0

2,0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,28

2,29

0,44

0,81

0,06

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.2

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK