Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

5,36

4,2

1,16

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,74

0,68

0,06

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,11

1

0,11

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,1

0,1

0

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

2,71

1,5

1,21

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

7,14

3,14

4

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,35

0

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

15,59

5

10,59

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

1,21

0,6

0,61

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

16,42

8,5

7,92

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,39

0

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,1

0,1

0

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,39

0

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,17

0

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

17,54

1,48

16,06

Content:
3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

5,36

4,2

1,16

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,74

0,68

0,06

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,11

1

0,11

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,1

0,1

0

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

2,71

1,5

1,21

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

7,14

3,14

4

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,35

0

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

15,59

5

10,59

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

1,21

0,6

0,61

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

16,42

8,5

7,92

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,39

0

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,1

0,1

0

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,39

0

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,17

0

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

17,54

1,48

16,06