Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3401/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Cảng cạn ICD Mỹ Đình tại Đức Thượng Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3401/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Cảng cạn ICD Mỹ Đình tại Đức Thượng Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cảng cạn ICD Mỹ Đình, tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Tính chất, công suất:
a. Tính chất:
- Là Cảng cạn (Inland Container Depot) kết hợp trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu.
b. Công suất hàng hóa:
- Dự báo khối lượng hàng hóa thông qua ICD Mỹ Đình giai đoạn từ năm 2020 đến trước năm 2030 là 151.800 Teu/năm.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I

Cảng cạn ICD Mỹ Đình

177.500

100,0

1

Đất kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi Container

65.506

36,9

a

- Đất kho chứa hàng

43.512

24,5

b

- Đất kiểm hóa

10.155

5,7

c

- Đất bãi tập kết container

11.839

6,7

2

Đất văn phòng, điều hành

17.182

9,7

3

Đất công trình phụ trợ

12.960

7,3

Bao gồm các công trình: Trung tâm trưng bày giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu, nhà dịch vụ hậu cần...

4

Đất cây xanh

18.422

10,4

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.145

1,2

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

61.285

34,5

a

- Bãi đỗ xe

13.595

7,7

b

- Đường giao thông nội bộ

47.690

26,9

II

Đường giao thông theo quy hoạch

54.500

TỔNG CỘNG

232.000

a. Đất xây dựng khu kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi container:
Có vị trí tại phía Đông Bắc khu đất với tổng diện tích 65.506m2, chiếm 36,9% tổng diện tích khu đất cảng. Bố trí các chức năng sau:
- Kho chứa hàng (các ô đất ký hiệu từ: KT-01 đến KT-05): Diện tích 43.512m2, tầng cao tối đa 01 tầng, mật độ xây dựng 35-65%. Bao gồm các hạng mục công trình: Kho phân phối, kho chuyển phát nhanh, kho lạnh, kho ngoại quan, kho hàng lẻ (CFS), kho thông quan và kho hàng không (ALS), kho vật tư và xưởng cơ khí sửa chữa. Trong đó, kho ngoại quan yêu cầu có hàng rào kiểm soát an ninh riêng.
- Khu kiểm hóa (các ô đất ký hiệu: KH-01 và KH-02): Diện tích 10.155m2; Tầng cao tối đa 01 tầng; mật độ xây dựng 20%. Khu kiểm hóa trong nhà có bố trí máy soi container. Bãi kiểm hóa ngoài trời không cho phép xây dựng công trình.
- Bãi tập kết container (các ô đất ký hiệu từ: BH-01 đến BH-04): Diện tích 11.839m2; bao gồm bãi tập kết container có hàng, container rỗng, container lạnh và bãi đấu giá quốc tế kết hợp bãi đỗ xe. Không cho phép xây dựng công trình.
b. Đất văn phòng, điều hành:
Gồm 03 ô đất (các ô đất ký hiệu từ: VP-01 đến VP-03): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Tây Bắc và phía Nam khu đất. Diện tích 17.182m2, chiếm 9,7% diện tích khu đất cảng. Bao gồm các công trình: Nhà điều hành và văn phòng làm việc của hải quan, các hãng vận tải và các đại lý. Tầng cao từ 1-9 tầng; mật độ xây dựng 35-60%.
c. Đất công trình phụ trợ:
Gồm 02 ô đất (ký hiệu: DV-01 và DV-02): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Tây và phía Nam khu đất. Tổng diện tích 12.960m2, chiếm 7,3% diện tích khu đất cảng. Bố trí các chức năng sau: Trung tâm trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu, nhà dịch vụ hậu cần kết hợp để xe cán bộ, công nhân viên. Tầng cao từ 1-6 tầng, mật độ xây dựng tối đa 60%.
d. Đất cây xanh:
Gồm 05 ô đất (các ô đất ký hiệu từ: CX-01 đến CX-05): Vị trí các ô đất cây xanh được bố trí bao quanh khu đất; Tổng diện tích 18.422m2, chiếm 10,4% tổng diện tích khu đất cảng. Bao gồm cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly tuyến điện cao thế. Không cho phép xây dựng công trình (đối với đất cây xanh cảnh quan có thể bố trí nhà vệ sinh công cộng).
e. Đất hạ tầng kỹ thuật:
Gồm 02 ô đất (ký hiệu: HT-01 và HT-02): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Bắc và Đông Bắc khu đất. Tổng diện tích 2.145m2, chiếm 1,2% tổng diện tích khu đất cảng. Công trình cao 01 tầng, mật độ xây dựng 10%. Bao gồm các công trình trạm biến áp, bể chứa, trạm bơm, trạm tập kết, trung chuyển chất thải rắn...
g. Đất giao thông, bãi đỗ xe:
Tổng diện tích 61.285m2, chiếm 34,5% tổng diện tích khu đất cảng. Cụ thể:
- Bãi đỗ xe (các ô đất ký hiệu từ: BX-01 đến BX-03): Diện tích 13.595m2, bao gồm: Bãi đỗ xe tải; Bãi đỗ xe cho cán bộ công nhân viên và khách hàng giao dịch.
- Đường nội bộ: Diện tích 47.690m2, gồm đường cho các phương tiện chuyên chở hàng hóa và đường cho phương tiện cá nhân được phân luồng đảm bảo không chồng chéo, xung đột.
- Bãi đỗ xe ngầm sâu 03 tầng, diện tích xây dựng khoảng 7.348m2/tầng nằm phía dưới khu vực BX-02 và BX-03, phục vụ cho bản thân dự án và nhu cầu sử dụng của khu vực lân cận.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

MĐXD tối đa (%)

HS SDĐ (lần)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

I

Cảng cạn ICD Mỹ Đình

177.500

1

Đất kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi container

65.506

a

Đất kho chứa hàng

43.512

-

Kho hàng lẻ

KT-01

6.343

60

0,6

1

1

-

Kho ngoại quan

KT-02

9.153

45

0,45

1

1

-

Kho phân phối, Kho chuyển phát nhanh và Kho lạnh

KT-03

12.925

65

0,65

1

1

-

Kho thông quan và Kho hàng không

KT-04

13.491

65

0,65

1

1

-

Kho vật tư và xưởng cơ khí

KT-05

1.600

35

0,35

1

1

b

Đất kiểm hóa

10.155

-

Điểm kiểm hóa trong nhà

KH-01

6.942

20

0,2

1

1

-

Bãi kiểm hóa ngoài trời

KH-02

3.213

-

-

-

-

c

Đất bãi tập kết container

11.839

-

Bãi tập kết container lạnh

BH-01

1.599

-

-

-

-

-

Bãi tập kết container có hàng

BH-02

2.536

-

-

-

-

-

Bãi tập kết container rỗng

BH-03

3.007

-

Bãi đấu giá Quốc tế kết hợp bãi đỗ xe

BH-04

4.697

-

-

-

2

Đất văn phòng, điều hành

17.182

-

Văn phòng điều hành và Hải quan

VP-01

3.847

35

2,1

1

6

-

Văn phòng làm việc các hãng vận tải

VP-02

4.642

60

4,2

1

9

-

Văn phòng làm việc các đại lý

VP-03

8.693

45

2,7

1

9

3

Đất công trình phụ trợ

12.960

-

Trung tâm trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu

DV-01

11.122

60

1,8

1

3

-

Nhà dịch vụ hậu cần kết hợp để xe CBCNV

DV-02

1.838

60

3,6

1

6

4

Đất vườn hoa, cây xanh

18.422

-

Cây xanh

CX-01

4.182

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-02

532

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-03

4.991

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-04

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Tính chất, công suất:
a. Tính chất:
- Là Cảng cạn (Inland Container Depot) kết hợp trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu.
b. Công suất hàng hóa:
- Dự báo khối lượng hàng hóa thông qua ICD Mỹ Đình giai đoạn từ năm 2020 đến trước năm 2030 là 151.800 Teu/năm.
4.2. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I

Cảng cạn ICD Mỹ Đình

177.500

100,0

1

Đất kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi Container

65.506

36,9

a

- Đất kho chứa hàng

43.512

24,5

b

- Đất kiểm hóa

10.155

5,7

c

- Đất bãi tập kết container

11.839

6,7

2

Đất văn phòng, điều hành

17.182

9,7

3

Đất công trình phụ trợ

12.960

7,3

Bao gồm các công trình: Trung tâm trưng bày giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu, nhà dịch vụ hậu cần...

4

Đất cây xanh

18.422

10,4

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.145

1,2

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

61.285

34,5

a

- Bãi đỗ xe

13.595

7,7

b

- Đường giao thông nội bộ

47.690

26,9

II

Đường giao thông theo quy hoạch

54.500

TỔNG CỘNG

232.000

a. Đất xây dựng khu kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi container:
Có vị trí tại phía Đông Bắc khu đất với tổng diện tích 65.506m2, chiếm 36,9% tổng diện tích khu đất cảng. Bố trí các chức năng sau:
- Kho chứa hàng (các ô đất ký hiệu từ: KT-01 đến KT-05): Diện tích 43.512m2, tầng cao tối đa 01 tầng, mật độ xây dựng 35-65%. Bao gồm các hạng mục công trình: Kho phân phối, kho chuyển phát nhanh, kho lạnh, kho ngoại quan, kho hàng lẻ (CFS), kho thông quan và kho hàng không (ALS), kho vật tư và xưởng cơ khí sửa chữa. Trong đó, kho ngoại quan yêu cầu có hàng rào kiểm soát an ninh riêng.
- Khu kiểm hóa (các ô đất ký hiệu: KH-01 và KH-02): Diện tích 10.155m2; Tầng cao tối đa 01 tầng; mật độ xây dựng 20%. Khu kiểm hóa trong nhà có bố trí máy soi container. Bãi kiểm hóa ngoài trời không cho phép xây dựng công trình.
- Bãi tập kết container (các ô đất ký hiệu từ: BH-01 đến BH-04): Diện tích 11.839m2; bao gồm bãi tập kết container có hàng, container rỗng, container lạnh và bãi đấu giá quốc tế kết hợp bãi đỗ xe. Không cho phép xây dựng công trình.
b. Đất văn phòng, điều hành:
Gồm 03 ô đất (các ô đất ký hiệu từ: VP-01 đến VP-03): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Tây Bắc và phía Nam khu đất. Diện tích 17.182m2, chiếm 9,7% diện tích khu đất cảng. Bao gồm các công trình: Nhà điều hành và văn phòng làm việc của hải quan, các hãng vận tải và các đại lý. Tầng cao từ 1-9 tầng; mật độ xây dựng 35-60%.
c. Đất công trình phụ trợ:
Gồm 02 ô đất (ký hiệu: DV-01 và DV-02): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Tây và phía Nam khu đất. Tổng diện tích 12.960m2, chiếm 7,3% diện tích khu đất cảng. Bố trí các chức năng sau: Trung tâm trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu, nhà dịch vụ hậu cần kết hợp để xe cán bộ, công nhân viên. Tầng cao từ 1-6 tầng, mật độ xây dựng tối đa 60%.
d. Đất cây xanh:
Gồm 05 ô đất (các ô đất ký hiệu từ: CX-01 đến CX-05): Vị trí các ô đất cây xanh được bố trí bao quanh khu đất; Tổng diện tích 18.422m2, chiếm 10,4% tổng diện tích khu đất cảng. Bao gồm cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly tuyến điện cao thế. Không cho phép xây dựng công trình (đối với đất cây xanh cảnh quan có thể bố trí nhà vệ sinh công cộng).
e. Đất hạ tầng kỹ thuật:
Gồm 02 ô đất (ký hiệu: HT-01 và HT-02): Vị trí các ô đất được bố trí ở phía Bắc và Đông Bắc khu đất. Tổng diện tích 2.145m2, chiếm 1,2% tổng diện tích khu đất cảng. Công trình cao 01 tầng, mật độ xây dựng 10%. Bao gồm các công trình trạm biến áp, bể chứa, trạm bơm, trạm tập kết, trung chuyển chất thải rắn...
g. Đất giao thông, bãi đỗ xe:
Tổng diện tích 61.285m2, chiếm 34,5% tổng diện tích khu đất cảng. Cụ thể:
- Bãi đỗ xe (các ô đất ký hiệu từ: BX-01 đến BX-03): Diện tích 13.595m2, bao gồm: Bãi đỗ xe tải; Bãi đỗ xe cho cán bộ công nhân viên và khách hàng giao dịch.
- Đường nội bộ: Diện tích 47.690m2, gồm đường cho các phương tiện chuyên chở hàng hóa và đường cho phương tiện cá nhân được phân luồng đảm bảo không chồng chéo, xung đột.
- Bãi đỗ xe ngầm sâu 03 tầng, diện tích xây dựng khoảng 7.348m2/tầng nằm phía dưới khu vực BX-02 và BX-03, phục vụ cho bản thân dự án và nhu cầu sử dụng của khu vực lân cận.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

MĐXD tối đa (%)

HS SDĐ (lần)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

I

Cảng cạn ICD Mỹ Đình

177.500

1

Đất kho chứa hàng, kiểm hóa, bãi container

65.506

a

Đất kho chứa hàng

43.512

-

Kho hàng lẻ

KT-01

6.343

60

0,6

1

1

-

Kho ngoại quan

KT-02

9.153

45

0,45

1

1

-

Kho phân phối, Kho chuyển phát nhanh và Kho lạnh

KT-03

12.925

65

0,65

1

1

-

Kho thông quan và Kho hàng không

KT-04

13.491

65

0,65

1

1

-

Kho vật tư và xưởng cơ khí

KT-05

1.600

35

0,35

1

1

b

Đất kiểm hóa

10.155

-

Điểm kiểm hóa trong nhà

KH-01

6.942

20

0,2

1

1

-

Bãi kiểm hóa ngoài trời

KH-02

3.213

-

-

-

-

c

Đất bãi tập kết container

11.839

-

Bãi tập kết container lạnh

BH-01

1.599

-

-

-

-

-

Bãi tập kết container có hàng

BH-02

2.536

-

-

-

-

-

Bãi tập kết container rỗng

BH-03

3.007

-

Bãi đấu giá Quốc tế kết hợp bãi đỗ xe

BH-04

4.697

-

-

-

2

Đất văn phòng, điều hành

17.182

-

Văn phòng điều hành và Hải quan

VP-01

3.847

35

2,1

1

6

-

Văn phòng làm việc các hãng vận tải

VP-02

4.642

60

4,2

1

9

-

Văn phòng làm việc các đại lý

VP-03

8.693

45

2,7

1

9

3

Đất công trình phụ trợ

12.960

-

Trung tâm trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất nhập khẩu

DV-01

11.122

60

1,8

1

3

-

Nhà dịch vụ hậu cần kết hợp để xe CBCNV

DV-02

1.838

60

3,6

1

6

4

Đất vườn hoa, cây xanh

18.422

-

Cây xanh

CX-01

4.182

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-02

532

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-03

4.991

-

-

-

-

-

Cây xanh

CX-04