Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

419.52

1.39

2.2

Đất an ninh

CAN

1.84

0.01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15.03

0.05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12.00

0.04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30.71

0.10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.67

0.20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9.28

0.03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,078.14

10.19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

53.62

0.18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5.16

0.02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.19

0.05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,090.48

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

419.52

1.39

2.2

Đất an ninh

CAN

1.84

0.01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15.03

0.05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12.00

0.04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30.71

0.10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.67

0.20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9.28

0.03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,078.14

10.19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

53.62

0.18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5.16

0.02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.19

0.05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,090.48