Document: Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/(4)]*100

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

379,40

100,00

379,40

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

222,09

58,54

176,99

46,65

-45,10

-20,31

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

221,82

99,88

176,99

100,00

-44,83

-20,21

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

41,82

18,85

23,28

13,15

-18,54

-44,33

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,73

25,66

-10,73

-100,00

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

100,00

-10,73

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

31,09

74,34

23,28

100,00

-7,81

-25,12

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,00

81,15

153,71

86,85

-26,29

-14,61

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

0,12

-0,27

-100,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

157,29

41,46

202,41

53,35

45,12

28,69

2.1

Đất ở

OTC

55,48

35,27

64,29

31,76

8,81

15,88

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,48

100,00

64,29

100,00

8,81

15,88

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

96,01

61,04

132,37

65,40

36,36

37,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

8,96

9,33

10,02

7,57

1,06

11,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,75

2,86

2,75

2,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

15,50

16,14

22,56

17,04

7,06

45,55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,81

11,68

1,81

8,02

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,69

88,32

20,75

91,98

7,06

51,57

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

68,80

71,66

97,04

73,31

28,24

41,05

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

52,53

76,35

66,24

68,26

13,71

26,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,72

2,50

1,78

1,83

0,06

3,49

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,99

8,66

8,92

6,60

320,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,15

0,20

0,21

0,10

100,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

10,79

15,68

13,98

14,41

3,19

29,56

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

1,28

4,96

5,11

4,08

463,64

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,72

1,05

0,72

0,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,50

0,52

0,50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,68

2,34

3,68

1,82

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,12

1,35

2,07

1,02

-0,05

-2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,02

0,01

-0,02

-100,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,02

0,01

-0,02

-100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

45,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

44,85

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

18,54

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,31

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

45,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

44,85

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

18,54

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,31

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,03

2.1

Đất ở

OTC

1,69

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,69

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,43

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,86

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/(4)]*100

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

379,40

100,00

379,40

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

222,09

58,54

176,99

46,65

-45,10

-20,31

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

221,82

99,88

176,99

100,00

-44,83

-20,21

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

41,82

18,85

23,28

13,15

-18,54

-44,33

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,73

25,66

-10,73

-100,00

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

100,00

-10,73

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

31,09

74,34

23,28

100,00

-7,81

-25,12

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,00

81,15

153,71

86,85

-26,29

-14,61

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

0,12

-0,27

-100,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

157,29

41,46

202,41

53,35

45,12

28,69

2.1

Đất ở

OTC

55,48

35,27

64,29

31,76

8,81

15,88

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,48

100,00

64,29

100,00

8,81

15,88

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

96,01

61,04

132,37

65,40

36,36

37,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

8,96

9,33

10,02

7,57

1,06

11,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,75

2,86

2,75

2,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

15,50

16,14

22,56

17,04

7,06

45,55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,81

11,68

1,81

8,02

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,69

88,32

20,75

91,98

7,06

51,57

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

68,80

71,66

97,04

73,31

28,24

41,05

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

52,53

76,35

66,24

68,26

13,71

26,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,72

2,50

1,78

1,83

0,06

3,49

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,99

8,66

8,92

6,60

320,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,15

0,20

0,21

0,10

100,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

10,79

15,68

13,98

14,41

3,19

29,56

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

1,28

4,96

5,11

4,08

463,64

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,72

1,05

0,72

0,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,50

0,52

0,50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,68

2,34

3,68

1,82

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,12

1,35

2,07

1,02

-0,05

-2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,02

0,01

-0,02

-100,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,02

0,01

-0,02

-100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

45,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

44,85

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

18,54

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,31

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

45,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

44,85

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

18,54

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,31

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,03

2.1

Đất ở

OTC

1,69

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,69

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,43

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,86

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự