Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
a) Chỉ tiêu đất đai:
- Khu đất dân dụng phát triển mới đến năm 2030: 97,26 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 99,4 m2/người; đến năm 2045: 217,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 99,9 m2/người;
- Đất nhóm nhà ở phát triển đến năm 2030: 38,48 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 39,3 m2/người; đến năm 2045: 101,71 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 46,7 m2/người;
- Đất dịch vụ, công cộng đô thị đến năm 2030: 9,94 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,5 m2/người; đến năm 2045: 16,63 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,49 m2/người.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị ở đến năm 2045: 25,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,8 m2/người;
- Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2045 có tổng diện tích là 93,95 ha (trong đó: diện tích cây xanh công cộng đô thị 25,3 ha; diện tích cây xanh chuyên dụng 19,44 ha, đất cây xanh sử dụng hạn chế là 49,21ha), đạt chỉ tiêu bình quân 25,4 m2/người.
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng: 20,8 %;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 kWh/người/năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người.ngày đêm;
- Thoát nước thải sinh hoạt: 100% nước cấp (đến năm 2045);
- Chất thải rắn sinh hoạt: 1 kg/người.ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải;
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải theo hạ tầng kỹ thuật khung thiết kế riêng biệt.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
a) Chỉ tiêu đất đai:
- Khu đất dân dụng phát triển mới đến năm 2030: 97,26 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 99,4 m2/người; đến năm 2045: 217,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 99,9 m2/người;
- Đất nhóm nhà ở phát triển đến năm 2030: 38,48 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 39,3 m2/người; đến năm 2045: 101,71 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 46,7 m2/người;
- Đất dịch vụ, công cộng đô thị đến năm 2030: 9,94 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,5 m2/người; đến năm 2045: 16,63 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,49 m2/người.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị ở đến năm 2045: 25,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,8 m2/người;
- Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2045 có tổng diện tích là 93,95 ha (trong đó: diện tích cây xanh công cộng đô thị 25,3 ha; diện tích cây xanh chuyên dụng 19,44 ha, đất cây xanh sử dụng hạn chế là 49,21ha), đạt chỉ tiêu bình quân 25,4 m2/người.
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng: 20,8 %;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 kWh/người/năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người.ngày đêm;
- Thoát nước thải sinh hoạt: 100% nước cấp (đến năm 2045);
- Chất thải rắn sinh hoạt: 1 kg/người.ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải;
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải theo hạ tầng kỹ thuật khung thiết kế riêng biệt.