Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án theo cơ chế đặc thù Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "42/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "42/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "42/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "42/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "42/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án theo cơ chế đặc thù Hòa Bình

Điều 2. Chi phí hỗ trợ và định mức hỗ trợ:
...
2. Định mức chi phí hỗ trợ
a) Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản:
Đơn vị tính: tỷ lệ %

Stt

Loại công trình

Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng), tỷ đồng

≤ 1

3

5

1

Công trình dân dụng

0,624

0,451

0,427

2

Công trình giao thông

0,518

0,346

0,302

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,595

0,422

0,398

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,557

0,403

0,365

Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng).
Đối với dự án, công trình có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại Bảng nêu trên thì định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phương pháp nội suy lần lượt từ 1 ÷ 3 tỷ đồng và từ 3 ÷ 5 tỷ đồng.
Trường hợp sau khi xác định mà Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản nhỏ hơn 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) thì được xác định với mức tối thiểu là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).

Content:
Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản:
Đơn vị tính: tỷ lệ %

Stt

Loại công trình

Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng), tỷ đồng

≤ 1

3

5

1

Công trình dân dụng

0,624

0,451

0,427

2

Công trình giao thông

0,518

0,346

0,302

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,595

0,422

0,398

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,557

0,403

0,365

Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng).
Đối với dự án, công trình có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại Bảng nêu trên thì định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phương pháp nội suy lần lượt từ 1 ÷ 3 tỷ đồng và từ 3 ÷ 5 tỷ đồng.
Trường hợp sau khi xác định mà Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản nhỏ hơn 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) thì được xác định với mức tối thiểu là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).