Document: Điều 1 Quyết định 3289/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3289/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3289/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3289/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3289/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3289/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3289/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.439,45

278,96

123,52

420,25

57,28

1.290,34

508,03

761,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

124,25

21,84

48,37

0,45

48,07

3,19

2,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.197,50

255,03

117,92

303,02

56,80

1.222,67

491,71

750,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,74

2,10

0,70

3,60

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,36

186,63

731,97

492,87

185,89

843,01

582,03

304,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,78

2,33

11,98

0,82

11,65

2.2

Đất an ninh

CAN

5,20

0,34

1,93

0,63

0,70

0,60

0,06

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,29

39,59

105,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

176,86

17,41

96,70

22,66

6,31

19,34

3,00

11,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,39

24,51

7,16

4,56

9,11

0,12

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

2,38

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

716,59

57,12

100,85

164,90

41,75

213,66

73,16

65,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

580,57

41,25

84,90

139,96

25,80

170,88

64,21

53,58

-

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,10

0,20

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

0,28

1,17

1,87

1,78

3,82

0,13

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,34

2,04

4,70

19,84

6,39

13,11

7,92

4,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,11

0,11

7,57

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,31

0,10

0,02

0,78

3,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

1,87

0,05

0,08

0,23

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,69

1,53

2,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,25

0,10

0,32

0,61

5,85

1,26

0,42

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

11,71

0,11

1,20

0,66

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

-

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

1,21

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,84

0,06

0,08

0,17

0,07

0,27

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,48

22,86

14,62

4,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.011,66

52,18

147,15

205,38

99,32

255,99

101,62

150,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,22

0,73

2,50

1,52

3,13

4,43

3,25

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,10

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,36

0,27

0,05

0,07

0,05

0,90

0,42

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.106,02

31,69

332,48

70,43

29,07

292,76

294,13

55,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

6,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

3

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145,29

39,59

105,70

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,38

7,39

14,27

0,01

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,22

0,57

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,39

7,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,77

7,39

6,31

0,01

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,40

0,40

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

27,06

0,87

7,39

14,43

2,44

0,21

1,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,38

0,70

0,61

0,17

0,12

0,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,38

0,70

0,61

0,17

0,12

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,39

7,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,29

0,17

7,39

6,43

2,27

0,09

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,11

10,82

0,07

10,51

3,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,99

10,82

0,07

10,47

2,63

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,12

0,04

1,08

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,36

3,90

1,96

1,50

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.439,45

278,96

123,52

420,25

57,28

1.290,34

508,03

761,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

124,25

21,84

48,37

0,45

48,07

3,19

2,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.197,50

255,03

117,92

303,02

56,80

1.222,67

491,71

750,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,74

2,10

0,70

3,60

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,36

186,63

731,97

492,87

185,89

843,01

582,03

304,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,78

2,33

11,98

0,82

11,65

2.2

Đất an ninh

CAN

5,20

0,34

1,93

0,63

0,70

0,60

0,06

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,29

39,59

105,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

176,86

17,41

96,70

22,66

6,31

19,34

3,00

11,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,39

24,51

7,16

4,56

9,11

0,12

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

2,38

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

716,59

57,12

100,85

164,90

41,75

213,66

73,16

65,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

580,57

41,25

84,90

139,96

25,80

170,88

64,21

53,58

-

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,10

0,20

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

0,28

1,17

1,87

1,78

3,82

0,13

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,34

2,04

4,70

19,84

6,39

13,11

7,92

4,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,11

0,11

7,57

1,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,31

0,10

0,02

0,78

3,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

1,87

0,05

0,08

0,23

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,69

1,53

2,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,25

0,10

0,32

0,61

5,85

1,26

0,42

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

11,71

0,11

1,20

0,66

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

-

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

1,21

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,84

0,06

0,08

0,17

0,07

0,27

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,48

22,86

14,62

4,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.011,66

52,18

147,15

205,38

99,32

255,99

101,62

150,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,22

0,73

2,50

1,52

3,13

4,43

3,25

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,10

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,36

0,27

0,05

0,07

0,05

0,90

0,42

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.106,02

31,69

332,48

70,43

29,07

292,76

294,13

55,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

6,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

6.781,72

465,60

870,40

913,12

243,17

2.133,35

1.090,07

1.066,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

107,97

5,60

68,85

0,03

18,90

9,53

5,06

3

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

145,29

39,59

105,70

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,38

7,39

14,27

0,01

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,22

0,57

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,39

7,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,77

7,39

6,31

0,01

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,40

0,40

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ba Láng

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Lê Bình

Phường Phú Thứ

Phường Tân Phú

Phường Thường Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

27,06

0,87

7,39

14,43

2,44

0,21

1,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,38

0,70

0,61

0,17

0,12

0,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,38

0,70

0,61

0,17

0,12

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,39

7,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,29

0,17

7,39

6,43

2,27

0,09

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,11

10,82

0,07

10,51

3,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,99

10,82

0,07

10,47

2,63

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,12

0,04

1,08

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,36

3,90

1,96

1,50