Document: Điều 1 Quyết định 3920/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án chuyển sử dụng đất lúa đất rừng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3920/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3920/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3920/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3920/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3920/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3920/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án chuyển sử dụng đất lúa đất rừng Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua tại Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021, với các nội dung như sau:
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng gồm 231 danh mục, với tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 353,11 ha (đất chuyên trồng lúa nước 222,64 ha, đất trồng lúa nước còn lại 33,57 ha, đất rừng phòng hộ 95,90 ha và đất rừng đặc dụng 1,00 ha). Trong đó có:
1. 193 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích 269,37 ha (đất chuyên trồng lúa nước 193,34 ha, đất trồng lúa nước còn lại 22,28 ha, đất rừng phòng hộ 53,75 ha);
2. 38 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích 83,74 ha (đất chuyên trồng lúa nước 29,30 ha, đất trồng lúa nước còn lại 11,29 ha, đất rừng phòng hộ 42,15 ha và đất rừng đặc dụng 1,0 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Tên danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+/ +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

231

1.673,18

353,11

222,64

33,57

95,90

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

193

1.205,90

269,37

193,34

22,28

53,75

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

38

467,27

83,74

29,30

11,29

42,15

1,00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

49

207,96

58,59

36,87

3,24

18,48

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

46

201,55

56,09

34,37

3,24

18,48

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

6,41

2,50

2,50

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

3

3,01

0,89

0,89

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

3,01

0,89

0,89

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

3

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

13

84,73

21,48

21,48

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

29,48

19,80

19,80

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

55,25

1,68

1,68

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

36,79

8,97

2,74

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

36,37

8,77

2,54

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,42

0,20

0,20

-

-

-

5

HUYỆN HIỆP ĐỨC

13

83,80

9,41

6,98

2,43

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

83,80

9,41

6,98

2,43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY

5

3,30

0,68

0,50

0,18

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

3,30

0,68

0,50

0,18

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

7

HUYỆN QUẾ SƠN

24

128,14

30,99

26,26

4,62

0,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

39,38

10,65

5,96

4,58

0,11

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

88,77

20,34

20,30

0,04

-

-

8

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

22

271,29

21,85

17,78

4,07

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

21

269,14

20,41

16,35

4,07

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,15

1,43

1,43

-

-

-

9

HUYỆN NÔNG SƠN

5

19,16

6,30

0,60

3,40

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

19,03

6,17

0,60

3,27

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

0,13

0,13

-

0,13

-

-

10

HUYỆN NAM TRÀ MY

6

111,94

5,08

-

4,49

0,59

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

17,50

2,52

-

2,42

0,10

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

94,44

2,56

-

2,07

0,49

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

4,11

0,02

0,01

0,01

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

4,11

0,02

0,01

0,01

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN TÂY GIANG

2

30,34

3,76

0,48

0,04

3,24

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

0,10

0,10

0,10

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

3,66

0,38

0,04

3,24

-

13

HUYỆN NAM GIANG

4

60,62

20,72

-

-

19,72

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

60,62

20,72

-

-

19,72

1,00

14

HUYỆN THĂNG BÌNH

37

156,38

86,36

50,24

1,40

34,72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

124,56

67,21

49,79

1,40

16,02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

31,82

19,15

0,45

-

18,70

-

15

HUYỆN DUY XUYÊN

20

137,50

30,28

20,99

9,29

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

12

42,68

19,21

18,93

0,28

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

94,82

11,07

2,06

9,01

-

-

16

HUYỆN ĐẠI LỘC

5

24,42

11,13

11,13

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

22,22

10,83

10,83

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,20

0,30

0,30

-

-

-

17

HUYỆN NÚI THÀNH

14

309,68

36,61

25,70

0,40

10,51

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

14

309,68

36,61

25,70

0,40

10,51

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua tại Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021, với các nội dung như sau:
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng gồm 231 danh mục, với tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 353,11 ha (đất chuyên trồng lúa nước 222,64 ha, đất trồng lúa nước còn lại 33,57 ha, đất rừng phòng hộ 95,90 ha và đất rừng đặc dụng 1,00 ha). Trong đó có:
1. 193 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích 269,37 ha (đất chuyên trồng lúa nước 193,34 ha, đất trồng lúa nước còn lại 22,28 ha, đất rừng phòng hộ 53,75 ha);
2. 38 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích 83,74 ha (đất chuyên trồng lúa nước 29,30 ha, đất trồng lúa nước còn lại 11,29 ha, đất rừng phòng hộ 42,15 ha và đất rừng đặc dụng 1,0 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Tên danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+/ +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

231

1.673,18

353,11

222,64

33,57

95,90

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

193

1.205,90

269,37

193,34

22,28

53,75

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

38

467,27

83,74

29,30

11,29

42,15

1,00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

49

207,96

58,59

36,87

3,24

18,48

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

46

201,55

56,09

34,37

3,24

18,48

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

6,41

2,50

2,50

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

3

3,01

0,89

0,89

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

3,01

0,89

0,89

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

3

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

13

84,73

21,48

21,48

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

29,48

19,80

19,80

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

55,25

1,68

1,68

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

36,79

8,97

2,74

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

36,37

8,77

2,54

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,42

0,20

0,20

-

-

-

5

HUYỆN HIỆP ĐỨC

13

83,80

9,41

6,98

2,43

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

83,80

9,41

6,98

2,43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY

5

3,30

0,68

0,50

0,18

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

3,30

0,68

0,50

0,18

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

7

HUYỆN QUẾ SƠN

24

128,14

30,99

26,26

4,62

0,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

39,38

10,65

5,96

4,58

0,11

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

88,77

20,34

20,30

0,04

-

-

8

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

22

271,29

21,85

17,78

4,07

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

21

269,14

20,41

16,35

4,07

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,15

1,43

1,43

-

-

-

9

HUYỆN NÔNG SƠN

5

19,16

6,30

0,60

3,40

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

19,03

6,17

0,60

3,27

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

0,13

0,13

-

0,13

-

-

10

HUYỆN NAM TRÀ MY

6

111,94

5,08

-

4,49

0,59

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

17,50

2,52

-

2,42

0,10

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

94,44

2,56

-

2,07

0,49

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

4,11

0,02

0,01

0,01

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

4,11

0,02

0,01

0,01

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN TÂY GIANG

2

30,34

3,76

0,48

0,04

3,24

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

0,10

0,10

0,10

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

3,66

0,38

0,04

3,24

-

13

HUYỆN NAM GIANG

4

60,62

20,72

-

-

19,72

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

60,62

20,72

-

-

19,72

1,00

14

HUYỆN THĂNG BÌNH

37

156,38

86,36

50,24

1,40

34,72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

124,56

67,21

49,79

1,40

16,02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

31,82

19,15

0,45

-

18,70

-

15

HUYỆN DUY XUYÊN

20

137,50

30,28

20,99

9,29

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

12

42,68

19,21

18,93

0,28

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

94,82

11,07

2,06

9,01

-

-

16

HUYỆN ĐẠI LỘC

5

24,42

11,13

11,13

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

22,22

10,83

10,83

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,20

0,30

0,30

-

-

-

17

HUYỆN NÚI THÀNH

14

309,68

36,61

25,70

0,40

10,51

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

14

309,68

36,61

25,70

0,40

10,51

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)