Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

176.531,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

160.270,12

90,79

Trong đó

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.762,32

6,10

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

5.798,72

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36.146,53

20,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.717,04

19,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.048,52

2,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.298,82

8,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58.099,10

32,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50.142,12

28,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,85

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.022,94

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.654,69

6,04

Trong đó

-

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

176.531,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

160.270,12

90,79

Trong đó

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.762,32

6,10

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

5.798,72

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36.146,53

20,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.717,04

19,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.048,52

2,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.298,82

8,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58.099,10

32,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50.142,12

28,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,85

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.022,94

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.654,69

6,04

Trong đó

-