Document: Điều 1 Quyết định 5440/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "5440/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "5440/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "5440/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "5440/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "5440/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5440/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU RENAULT

1

RENAULT LATITUDE 2.5; 05 chỗ

2012

1.300

2

RENAULT LATITUDE 2.0; 05 chỗ

2012

1.200

3

RENAULT MEGANE RS 2.0; 05 chỗ

2012

1.220

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S550; 5.461 cm3; 05 chỗ

2009

2.829

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS IS250 C; 2499 cm3; 04 chỗ

2012

2.624

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SIENNA LIMITED AWD; 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.325

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI H-l; 2359 cm3; 06 chỗ (ô tô chở tiền); tải trọng 505 kg

2011

724

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A3 SPORTBACK 1.4TFSI; 1390 cm3; 05 chỗ

2011

1.577

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU RENAULT

1

RENAULT LATITUDE 2.5; 05 chỗ

2012

1.300

2

RENAULT LATITUDE 2.0; 05 chỗ

2012

1.200

3

RENAULT MEGANE RS 2.0; 05 chỗ

2012

1.220

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S550; 5.461 cm3; 05 chỗ

2009

2.829

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS IS250 C; 2499 cm3; 04 chỗ

2012

2.624

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SIENNA LIMITED AWD; 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.325

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI H-l; 2359 cm3; 06 chỗ (ô tô chở tiền); tải trọng 505 kg

2011

724

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A3 SPORTBACK 1.4TFSI; 1390 cm3; 05 chỗ

2011

1.577