Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.958,42

500,34

1.198,14

958,38

609,92

629,00

67,02

995,62

1.1

Đất lúa nước

CHN

1.131,55

449,95

106,35

384,39

190,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.070,41

449,84

102,61

327,96

190,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

786,83

9,25

85,99

232,50

76,91

198,30

46,81

137,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.290,06

40,81

274,06

7,08

316,30

194,83

7,67

449,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

755,01

116,61

209,10

202,55

10,16

216,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

500,49

0,32

311,13

147,69

7,61

29,76

2,17

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU

493,22

304,00

186,72

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

1,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.958,42

500,34

1.198,14

958,38

609,92

629,00

67,02

995,62

1.1

Đất lúa nước

CHN

1.131,55

449,95

106,35

384,39

190,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.070,41

449,84

102,61

327,96

190,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

786,83

9,25

85,99

232,50

76,91

198,30

46,81

137,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.290,06

40,81

274,06

7,08

316,30

194,83

7,67

449,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

755,01

116,61

209,10

202,55

10,16

216,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

500,49

0,32

311,13

147,69

7,61

29,76

2,17

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU

493,22

304,00

186,72

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

1,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN