Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

41,15

41,15

0,18

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

307,22

307,22

1,34

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,98

0,16

223,25

223,25

0,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

32,26

0,14

99,75

4,37

104,12

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

132,25

0,58

197,74

197,74

0,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

142,15

0,62

225,47

6,49

231,96

1,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

102,86

0,45

101,84

101,84

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2958,07

12,93

3106,09

-35,35

3070,74

13,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

1741,69

7,61

1823,89

-14,94

1808,95

7,91

-

Đất thuỷ lợi

757,45

3,31

756,01

-3,04

752,97

3,29

-

Đất văn hoá

42,62

0,19

48,61

1,67

50,28

0,22

-

Đất y tế

9,69

0,04

17,15

-0,60

16,55

0,07

-

Đất giáo dục đào tạo

76,77

0,34

85,04

7,57

92,61

0,40

-

Đất thể dục thể thao

40,53

0,18

47,88

47,88

0,21

-

Đất năng lượng

71,63

0,31

93,39

-18,06

75,33

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

1,15

0,01

1,85

-0,46

1,39

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,69

0,00

0,69

0,69

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,80

0,06

28,62

28,62

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

30,8

30,80

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,00

0,03

10,84

10,84

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

198,84

0,87

203,9

203,90

0,89

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,70

0,04

10,04

10,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,13

0,00

4,71

4,71

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

2096,57

9,16

2280,49

2,95

2283,44

9,98

2.14

Đất ở tại đô thị

527,93

2,31

591,82

591,82

2,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,06

0,10

21,13

21,13

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,52

0,02

2,94

0,53

3,47

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

11,96

11,96

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

782,10

3,42

769,54

769,54

3,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

260,12

260,12

1,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

865,16

3,78

599,91

599,91

2,62

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.544,55

Content:
2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

41,15

41,15

0,18

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

307,22

307,22

1,34

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,98

0,16

223,25

223,25

0,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

32,26

0,14

99,75

4,37

104,12

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

132,25

0,58

197,74

197,74

0,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

142,15

0,62

225,47

6,49

231,96

1,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

102,86

0,45

101,84

101,84

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2958,07

12,93

3106,09

-35,35

3070,74

13,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

1741,69

7,61

1823,89

-14,94

1808,95

7,91

-

Đất thuỷ lợi

757,45

3,31

756,01

-3,04

752,97

3,29

-

Đất văn hoá

42,62

0,19

48,61

1,67

50,28

0,22

-

Đất y tế

9,69

0,04

17,15

-0,60

16,55

0,07

-

Đất giáo dục đào tạo

76,77

0,34

85,04

7,57

92,61

0,40

-

Đất thể dục thể thao

40,53

0,18

47,88

47,88

0,21

-

Đất năng lượng

71,63

0,31

93,39

-18,06

75,33

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

1,15

0,01

1,85

-0,46

1,39

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,69

0,00

0,69

0,69

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,80

0,06

28,62

28,62

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

30,8

30,80

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,00

0,03

10,84

10,84

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

198,84

0,87

203,9

203,90

0,89

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,70

0,04

10,04

10,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,13

0,00

4,71

4,71

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

2096,57

9,16

2280,49

2,95

2283,44

9,98

2.14

Đất ở tại đô thị

527,93

2,31

591,82

591,82

2,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,06

0,10

21,13

21,13

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,52

0,02

2,94

0,53

3,47

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

11,96

11,96

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

782,10

3,42

769,54

769,54

3,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

260,12

260,12

1,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

865,16

3,78

599,91

599,91

2,62

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.544,55