Document: Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Phúc Do Thanh Hóa 2025 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Phúc Do Thanh Hóa 2025 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Phúc Do, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới nghiên cứu lập quy hoạch:
a) Phạm vi nghiên cứu quy hoạch thuộc địa giới hành chính của xã Phúc Do và xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Diện tích lập quy hoạch là 566,8 ha; trong đó diện tích xã Phúc Do là: 149,5 ha; diện tích xã Cẩm Tân là: 417,3 ha.
b) Ranh giới nghiên cứu lập quy hoạch:
- Phía Bắc giáp xã Cẩm Phú và khu vực sản xuất nông nghiệp xã Phúc Do;
- Phía Nam giáp khu đất sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Vân;
- Phía Đông giáp khu vực sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Vân, Cẩm Phú;
- Phía Tây giáp khu vực sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Tân, Phúc Do;
2. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng (khu vực lập quy hoạch): 3.592 người; trong đó:
+ Dân số xã Phúc Do: 952 người;
+ Dân số xã Cẩm Tân: Khoảng 2.500 người;
+ Dân số xã Cẩm Vân (xâm cư trên đất Cẩm Tân): Khoảng 140 người.
- Dân số dự báo đến năm 2025: 5.000 người.
3. Tính chất, chức năng: Là trung tâm tiểu vùng kinh tế phía Đông Nam huyện Cẩm Thủy, bao gồm các chức năng: Trung tâm dịch vụ thương mại, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, trung tâm giáo dục phúc lợi công cộng.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
a) Chỉ tiêu đất dân dụng cho đô thị:
- Đất dân dụng 62 - 85 m2/người; trong đó:
+ Đất khu ở: 35 - 45m2/người;
+ Đất giao thông (tính đến đường khu vực): 15 - 20m2/người;
+ Công trình công cộng: 5 - 10m2/người;
+ Cây xanh: 7 - 10m2/người;
b) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ đường 8 - 10km/km2
- Chỉ tiêu cấp điện. Điện năng: 1.000 KWh/người/năm. Phụ tải 330W/người
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: > 80 lít/ người/ngày đêm
- Thu gom nước thải sinh hoạt: > 80% nước cấp
- Thu gom xử lý chất thải rắn: 0.8kg/ng/ngđ, thu gom > 85%
- Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước thải xây dựng riêng biệt.
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Phúc Do, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới nghiên cứu lập quy hoạch:
a) Phạm vi nghiên cứu quy hoạch thuộc địa giới hành chính của xã Phúc Do và xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Diện tích lập quy hoạch là 566,8 ha; trong đó diện tích xã Phúc Do là: 149,5 ha; diện tích xã Cẩm Tân là: 417,3 ha.
b) Ranh giới nghiên cứu lập quy hoạch:
- Phía Bắc giáp xã Cẩm Phú và khu vực sản xuất nông nghiệp xã Phúc Do;
- Phía Nam giáp khu đất sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Vân;
- Phía Đông giáp khu vực sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Vân, Cẩm Phú;
- Phía Tây giáp khu vực sản xuất nông nghiệp xã Cẩm Tân, Phúc Do;
2. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng (khu vực lập quy hoạch): 3.592 người; trong đó:
+ Dân số xã Phúc Do: 952 người;
+ Dân số xã Cẩm Tân: Khoảng 2.500 người;
+ Dân số xã Cẩm Vân (xâm cư trên đất Cẩm Tân): Khoảng 140 người.
- Dân số dự báo đến năm 2025: 5.000 người.
3. Tính chất, chức năng: Là trung tâm tiểu vùng kinh tế phía Đông Nam huyện Cẩm Thủy, bao gồm các chức năng: Trung tâm dịch vụ thương mại, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, trung tâm giáo dục phúc lợi công cộng.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
a) Chỉ tiêu đất dân dụng cho đô thị:
- Đất dân dụng 62 - 85 m2/người; trong đó:
+ Đất khu ở: 35 - 45m2/người;
+ Đất giao thông (tính đến đường khu vực): 15 - 20m2/người;
+ Công trình công cộng: 5 - 10m2/người;
+ Cây xanh: 7 - 10m2/người;
b) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ đường 8 - 10km/km2
- Chỉ tiêu cấp điện. Điện năng: 1.000 KWh/người/năm. Phụ tải 330W/người
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: > 80 lít/ người/ngày đêm
- Thu gom nước thải sinh hoạt: > 80% nước cấp
- Thu gom xử lý chất thải rắn: 0.8kg/ng/ngđ, thu gom > 85%
- Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước thải xây dựng riêng biệt.
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT