Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5384/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu IV và khu IX đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5384/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu IV và khu IX đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu IV và khu IX, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
Căn cứ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu đô thị Tây Bắc, ngoài tuyến đường chính hiện hữu đối ngoại (đường Quốc lộ 22, đường Tỉnh lộ 8 và đường Tam Tân) được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến xây dựng mới Vành đai 4, đường liên khu đường N3A, đường N3B, đường D1, và đường D2. Trong đó:
- Tuyến đường đối ngoại đường Vành đai 4 lộ giới 67 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Quốc lộ 22 lộ giới 120 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Tỉnh lộ 8 lộ giới 40 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Tam Tân lộ giới 40 m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Mặt cắt ngang đường (mét)

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

11.825

1

Đường Vành đai 4

7

8(2)15(3)15(2)8

7

67

4.665

2

Quốc lộ 22

6

10,5(19,5)23 (2)23(19,5)10,5

6

120

3.036

3

Tỉnh lộ 8

8,5

23

8,5

40

2.100

4

Đường Tam Tân

8,5

23

8,5

40

2.024

B

Đường đối nội

35.992

7

Đường N3A

8,5

23

8,5

40

3.515

8

Đường N3B

8,5

23

8,5

40

6.652

5

Đường D1

8,5

23

8,5

40

1.595

6

Đường D2

8,5

23

8,5

40

1.324

1

Đường số 1

4,5

11

4,5

20

2.440

2

Đường số 2

6

18

6

30

1.138

3

Đường số 3

6

18

6

30

1.295

4

Đường số 4

4,5

11

4,5

20

1.766

5

Đường số 5

4,5

11

4,5

20

2.432

6

Đường số 5A

4,5

11

4,5

20

830

7

Đường số 6

4,5

11

4,5

20

1.501

8

Đường số 7

4,5

11

4,5

20

1.405

9

Đường số 8

4,5

11

4,5

20

1.119

10

Đường số 9

4,5

11

4,5

20

1.120

11

Đường số 10

6

18

6

30

1.120

12

Đường số 10A

4,5

11

4,5

20

200

13

Đường số 11

4,5

11

4,5

20

805

14

Đường số 12A

4,5

11

4,5

20

200

15

Đường số 12B

4,5

11

4,5

20

200

16

Đường số 13A

4,5

11

4,5

20

272

17

Đường số 13B

4,5

11

4,5

20

253

18

Đường số 14

4,5

11

4,5

20

800

19

Đường số 15

4,5

11

4,5

20

800

20

Đường số 16A

8,5

23

8,5

40

965

21

Đường số 16B

8,5

23

8,5

40

961

22

Đường số 16C

4,5

11

4,5

20

738

23

Đường Cây trôm - Mỹ khánh

4,5

11

4,5

20

546

- Về vị trí, quy mô các bến bãi đỗ xe: tổng diện tích 64,06 ha, bao gồm ga Metro, bến xe và kho bãi trung chuyển như sau:

STT

Bến bãi xe

Diện tích (m2)

Vị trí trên các trục đường

I

Ga metro, đất kho bãi bến xe

505.300

1

Ga metro

275.100

Đường D1 - Quốc lộ 22

2

Đất kho bãi bến xe

230.200

Đường số 1 - Đường số 6

II

Bãi đậu xe khu vực

135.300

1

Bãi IX 9.1

25.800

Đường D2 - Đường số 5

2

Bãi IX 9.2

33.500

Đường D2 - Đường số 3

3

Bãi IX 9.3

16.600

Đường D2 - Đường số 1

4

Bãi IX 9.4

17.500

Đường số 1 - Đường số 11

5

Bãi IX 9.5

19.600

Đường số 3 - Đường số 10

6

Bãi IV 8.1

11.600

Đường 13A

7

Bãi IV 8.2

10.700

Đường 13B

- Về quy hoạch tại các vị trí giao cắt giữa đường bộ và các kênh định hướng xây dựng cống hộp.
- Xây dựng 5 cây cầu mới, trong đó 2 cây cầu trên đoạn đường vành đai 4 giao với 2 kênh 13, kênh 14; 2 cây cầu giao cắt giữa đường đi tây ninh và kênh 13, kênh 14 và 1 cây cầu giao cắt giữa đường ranh giới khu IV - khu V.

Content:
Giao thông đường bộ:
Căn cứ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu đô thị Tây Bắc, ngoài tuyến đường chính hiện hữu đối ngoại (đường Quốc lộ 22, đường Tỉnh lộ 8 và đường Tam Tân) được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến xây dựng mới Vành đai 4, đường liên khu đường N3A, đường N3B, đường D1, và đường D2. Trong đó:
- Tuyến đường đối ngoại đường Vành đai 4 lộ giới 67 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Quốc lộ 22 lộ giới 120 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Tỉnh lộ 8 lộ giới 40 m.
- Tuyến đường đối ngoại đường Tam Tân lộ giới 40 m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Mặt cắt ngang đường (mét)

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

11.825

1

Đường Vành đai 4

7

8(2)15(3)15(2)8

7

67

4.665

2

Quốc lộ 22

6

10,5(19,5)23 (2)23(19,5)10,5

6

120

3.036

3

Tỉnh lộ 8

8,5

23

8,5

40

2.100

4

Đường Tam Tân

8,5

23

8,5

40

2.024

B

Đường đối nội

35.992

7

Đường N3A

8,5

23

8,5

40

3.515

8

Đường N3B

8,5

23

8,5

40

6.652

5

Đường D1

8,5

23

8,5

40

1.595

6

Đường D2

8,5

23

8,5

40

1.324

1

Đường số 1

4,5

11

4,5

20

2.440

2

Đường số 2

6

18

6

30

1.138

3

Đường số 3

6

18

6

30

1.295

4

Đường số 4

4,5

11

4,5

20

1.766

5

Đường số 5

4,5

11

4,5

20

2.432

6

Đường số 5A

4,5

11

4,5

20

830

7

Đường số 6

4,5

11

4,5

20

1.501

8

Đường số 7

4,5

11

4,5

20

1.405

9

Đường số 8

4,5

11

4,5

20

1.119

10

Đường số 9

4,5

11

4,5

20

1.120

11

Đường số 10

6

18

6

30

1.120

12

Đường số 10A

4,5

11

4,5

20

200

13

Đường số 11

4,5

11

4,5

20

805

14

Đường số 12A

4,5

11

4,5

20

200

15

Đường số 12B

4,5

11

4,5

20

200

16

Đường số 13A

4,5

11

4,5

20

272

17

Đường số 13B

4,5

11

4,5

20

253

18

Đường số 14

4,5

11

4,5

20

800

19

Đường số 15

4,5

11

4,5

20

800

20

Đường số 16A

8,5

23

8,5

40

965

21

Đường số 16B

8,5

23

8,5

40

961

22

Đường số 16C

4,5

11

4,5

20

738

23

Đường Cây trôm - Mỹ khánh

4,5

11

4,5

20

546

- Về vị trí, quy mô các bến bãi đỗ xe: tổng diện tích 64,06 ha, bao gồm ga Metro, bến xe và kho bãi trung chuyển như sau:

STT

Bến bãi xe

Diện tích (m2)

Vị trí trên các trục đường

I

Ga metro, đất kho bãi bến xe

505.300

1

Ga metro

275.100

Đường D1 - Quốc lộ 22

2

Đất kho bãi bến xe

230.200

Đường số 1 - Đường số 6

II

Bãi đậu xe khu vực

135.300

1

Bãi IX 9.1

25.800

Đường D2 - Đường số 5

2

Bãi IX 9.2

33.500

Đường D2 - Đường số 3

3

Bãi IX 9.3

16.600

Đường D2 - Đường số 1

4

Bãi IX 9.4

17.500

Đường số 1 - Đường số 11

5

Bãi IX 9.5

19.600

Đường số 3 - Đường số 10

6

Bãi IV 8.1

11.600

Đường 13A

7

Bãi IV 8.2

10.700

Đường 13B

- Về quy hoạch tại các vị trí giao cắt giữa đường bộ và các kênh định hướng xây dựng cống hộp.
- Xây dựng 5 cây cầu mới, trong đó 2 cây cầu trên đoạn đường vành đai 4 giao với 2 kênh 13, kênh 14; 2 cây cầu giao cắt giữa đường đi tây ninh và kênh 13, kênh 14 và 1 cây cầu giao cắt giữa đường ranh giới khu IV - khu V.