Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 430/QĐ- UBND ngày 22/01/2024 với các nội dung như sau:
...
4.240,02

35,78

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

101,92

0,86

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,78

0,50

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.224,03

18,77

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

KON

1.746,85

14,74

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

201,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

180,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

177,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,67

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,36

Tổng số

211,04

Content:
4.240,02

35,78

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

101,92

0,86

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,78

0,50

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.224,03

18,77

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

KON

1.746,85

14,74

Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

201,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

180,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

177,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,67

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,36

Tổng số

211,04