Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2010 phát triển giống cây lâm nghiệp Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2010 phát triển giống cây lâm nghiệp Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống cây lâm nghiệp tỉnh Nghệ An đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Tiến độ thực hiện
6.1. Giai đoạn 2009-2015
- Rà soát lại diện tích nguồn giống hiện có, đề xuất giải pháp nâng cấp, xây dựng bổ sung, kinh phí đầu tư, đảm bảo cung cấp giống cho trồng rừng ngay từ năm 2009.
- Tiến hành điều tra bổ sung, tuyển chọn các lâm phần tự nhiên, rừng trồng tốt để tác động, chuyển hóa thành rừng giống 217ha, trong đó nâng cấp rừng giống đã có 129 ha, chuyển hoá rừng giống mới 98 ha. Diện tích rừng giống chuyển hóa này sẽ sản xuất, cung ứng đủ giống cho giai đoạn 2009-2020.
- Điều tra, tuyển chọn cây trội, dòng vô tính ưu việt, tiến hành xây dựng 173 ha rừng giống, 100 ha vườn giống
- Xây dựng và đưa vào sử dụng các vườn ươm, giâm hom, phòng nuôi cấy mô để cung cấp đủ cây con cho kế hoạch trồng rừng, đáp ứng nhu cầu cây con chất lượng cao.
6.2 Giai đoạn 2015-2020
- Tiếp tục xây dựng, chăm sóc, nuôi dưỡng các nguồn giống chất lượng cao.
- Đưa một số diện tích nguồn giống chất lượng cao vào sản xuất, đồng thời tiếp tục thu hái giống trên diện tích nguồn giống tốt đã xây dựng.
- Sản xuất và cung ứng đủ hạt giống tốt (cả phẩm chất di truyền và sinh lý) cho các loài cây trồng rừng chính.
- Khai thác triệt để công suất của các phòng nuôi cấy mô, vườn ươm, giâm hom để cung cấp cây con chất lượng cao cho trồng rừng.
- Tiếp tục điều tra, chọn lọc cây trội để phục vụ cho các chương trình cải thiện giống, nâng cấp nguồn giống cho các loài cây trồng chủ lực trong tương lai (sau năm 2020).

TT

Hạng mục

ĐVT

Tổng

Tiến độ

2010 - 2020

2009

2010

I

Chuyển hoá rừng giống

227

1

Chuyển hoá rừng tự nhiên

Ha

129

30

30

69

2

Chuyển hoá rừng trồng

Ha

98

25

30

43

II

Trồng rừng vườn giống

Ha

273

Vườn giống

100

0

20

80

Rừng giống

Ha

173

20

30

123

III

Xây dựng cơ sở nhân giống

1

Nâng cấp, mở rộng vườn ươm, vườn huấn luyện,vườn giống gốc hiện có

Vườn

13

5

5

3

2

Xây dựng mới vườn ươm nhà dâm hom, vườn huấn luyện, vườn giống gốc

Vườn

10

2

3

5

3

Xây dựng vườn ươm tạm thời

30

5

5

20

4

Nhà nuôi cấy mô & Vườn trung tâm

Công trình

1

1

IV

Đào tạo nâng cao về công tác giống

1

Cán bộ quản lý (tỉnh, huyện, BQLRPH, CTLN, LT)

lớp

5

1

2

2

2

Cán bộ kỹ thuật (Các đơn vị có liên quan)

lớp

2

1

2

3

Người trực tiếp sản xuất

lớp

10

4

Đào tạo, chuyển giao CN nuôi cấy mô

lớp

2

3

5

5

Người sử dụng giống

lớp

10

2

2

6

V

KHCN - Quản lý

2

1

1

1

Nghiên cứu ứng dụng

đề tài

10

1

2

7

2

Tin học quản lý

Phần mềm

1

1

VI

Trang thiết bị

10

2

8

1

Dụng cụ thu hái

Bộ

10

0

5

5

2

Chế biến (kho bãi)

m2

3

Bảo quản (Nhà kho, tủ lạnh, tủ sấy…)

1000

1000

Content:
Tiến độ thực hiện
6.1. Giai đoạn 2009-2015
- Rà soát lại diện tích nguồn giống hiện có, đề xuất giải pháp nâng cấp, xây dựng bổ sung, kinh phí đầu tư, đảm bảo cung cấp giống cho trồng rừng ngay từ năm 2009.
- Tiến hành điều tra bổ sung, tuyển chọn các lâm phần tự nhiên, rừng trồng tốt để tác động, chuyển hóa thành rừng giống 217ha, trong đó nâng cấp rừng giống đã có 129 ha, chuyển hoá rừng giống mới 98 ha. Diện tích rừng giống chuyển hóa này sẽ sản xuất, cung ứng đủ giống cho giai đoạn 2009-2020.
- Điều tra, tuyển chọn cây trội, dòng vô tính ưu việt, tiến hành xây dựng 173 ha rừng giống, 100 ha vườn giống
- Xây dựng và đưa vào sử dụng các vườn ươm, giâm hom, phòng nuôi cấy mô để cung cấp đủ cây con cho kế hoạch trồng rừng, đáp ứng nhu cầu cây con chất lượng cao.
6.2 Giai đoạn 2015-2020
- Tiếp tục xây dựng, chăm sóc, nuôi dưỡng các nguồn giống chất lượng cao.
- Đưa một số diện tích nguồn giống chất lượng cao vào sản xuất, đồng thời tiếp tục thu hái giống trên diện tích nguồn giống tốt đã xây dựng.
- Sản xuất và cung ứng đủ hạt giống tốt (cả phẩm chất di truyền và sinh lý) cho các loài cây trồng rừng chính.
- Khai thác triệt để công suất của các phòng nuôi cấy mô, vườn ươm, giâm hom để cung cấp cây con chất lượng cao cho trồng rừng.
- Tiếp tục điều tra, chọn lọc cây trội để phục vụ cho các chương trình cải thiện giống, nâng cấp nguồn giống cho các loài cây trồng chủ lực trong tương lai (sau năm 2020).

TT

Hạng mục

ĐVT

Tổng

Tiến độ

2010 - 2020

2009

2010

I

Chuyển hoá rừng giống

227

1

Chuyển hoá rừng tự nhiên

Ha

129

30

30

69

2

Chuyển hoá rừng trồng

Ha

98

25

30

43

II

Trồng rừng vườn giống

Ha

273

Vườn giống

100

0

20

80

Rừng giống

Ha

173

20

30

123

III

Xây dựng cơ sở nhân giống

1

Nâng cấp, mở rộng vườn ươm, vườn huấn luyện,vườn giống gốc hiện có

Vườn

13

5

5

3

2

Xây dựng mới vườn ươm nhà dâm hom, vườn huấn luyện, vườn giống gốc

Vườn

10

2

3

5

3

Xây dựng vườn ươm tạm thời

30

5

5

20

4

Nhà nuôi cấy mô & Vườn trung tâm

Công trình

1

1

IV

Đào tạo nâng cao về công tác giống

1

Cán bộ quản lý (tỉnh, huyện, BQLRPH, CTLN, LT)

lớp

5

1

2

2

2

Cán bộ kỹ thuật (Các đơn vị có liên quan)

lớp

2

1

2

3

Người trực tiếp sản xuất

lớp

10

4

Đào tạo, chuyển giao CN nuôi cấy mô

lớp

2

3

5

5

Người sử dụng giống

lớp

10

2

2

6

V

KHCN - Quản lý

2

1

1

1

Nghiên cứu ứng dụng

đề tài

10

1

2

7

2

Tin học quản lý

Phần mềm

1

1

VI

Trang thiết bị

10

2

8

1

Dụng cụ thu hái

Bộ

10

0

5

5

2

Chế biến (kho bãi)

m2

3

Bảo quản (Nhà kho, tủ lạnh, tủ sấy…)

1000

1000