Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Lộc

Thái Đô

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Sơn

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,33

0,12

1,20

0,49

1,40

0,16

0,21

0,02

7,30

0,40

0,94

0,09

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

7,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,26

0,49

0,16

0,21

0,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,35

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

0,12

0,70

0,80

0,02

2.5

Đất ở nông thôn

ONT

1,99

0,50

0,25

0,30

0,94

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,09

0,09

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Lộc

Thái Đô

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Sơn

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,33

0,12

1,20

0,49

1,40

0,16

0,21

0,02

7,30

0,40

0,94

0,09

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

7,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,26

0,49

0,16

0,21

0,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,35

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

0,12

0,70

0,80

0,02

2.5

Đất ở nông thôn

ONT

1,99

0,50

0,25

0,30

0,94

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,09

0,09