Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3447/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Con Cuông Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "3447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "3447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "3447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "3447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "3447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3447/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Con Cuông Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Con Cuông - tỉnh Nghệ An đến năm 2035 với các nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Xác định một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án phù hợp với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn, yêu cầu phát triển của khu vực. Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2014

Quy hoạch

Tiêu chuẩn đô thị loại IV

Đến năm 2025

Đến năm 2035

I

Dân số

Tổng dự kiến:

1000 người

68,9

85-86

104-109

50-150
(đô thị miền núi chỉ tiêu dân số bằng 50% đô thị đồng bằng)

1

Khu vực dự kiến phát triển trung tâm đô thị

21,6

32-33

45-50

20-60

2

Ngoại thị

47,3

52-53

58-59

II

Đất xây dựng đô thị

m2/người

80-100

120-140

Không cần thiết

1

Đất dân dụng

m2/người

76-105

80-120

61-78

- Đất các đơn vị ở

m2/người

50-70

50-80

35-45

- Đất CTCC đô thị

m2/người

3-5

3-7

3-4

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

7-9

7-9

7-9

- Đất giao thông

m2/người

16-21

20-24

16-20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-25

40-45

III

Nhà ở

m2sàn/người

15-25

20-30

IV

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

-

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

6,5

8

6-8

-

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XD ĐT

18-20

18-20

12 - ≥ 17

2

Cấp nước

-

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngày

100

120

≥100

-

Cấp nước công nghiệp

m3/ha/ngày

22-45

22-45

≥20

3

Thoát nước thải – QL CTR

-

Thoát nước sinh hoạt

l/ng/ngày

>80

>85

>80

-

Thoát nước công nghiệp

m3/ha/ngày

22-45

22-45

≥20

-

CTR (chất thải rắn)

kg/ng/ngày

0,9

1,0

≥0,8

4

Cấp điện

-

Cấp điện sinh hoạt

W/ng

200

330

≥200

-

Cấp điện công nghiệp

KW/ha

50-350

50-350

50-350

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Xác định một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án phù hợp với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn, yêu cầu phát triển của khu vực. Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2014

Quy hoạch

Tiêu chuẩn đô thị loại IV

Đến năm 2025

Đến năm 2035

I

Dân số

Tổng dự kiến:

1000 người

68,9

85-86

104-109

50-150
(đô thị miền núi chỉ tiêu dân số bằng 50% đô thị đồng bằng)

1

Khu vực dự kiến phát triển trung tâm đô thị

21,6

32-33

45-50

20-60

2

Ngoại thị

47,3

52-53

58-59

II

Đất xây dựng đô thị

m2/người

80-100

120-140

Không cần thiết

1

Đất dân dụng

m2/người

76-105

80-120

61-78

- Đất các đơn vị ở

m2/người

50-70

50-80

35-45

- Đất CTCC đô thị

m2/người

3-5

3-7

3-4

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

7-9

7-9

7-9

- Đất giao thông

m2/người

16-21

20-24

16-20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-25

40-45

III

Nhà ở

m2sàn/người

15-25

20-30

IV

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

-

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

6,5

8

6-8

-

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XD ĐT

18-20

18-20

12 - ≥ 17

2

Cấp nước

-

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngày

100

120

≥100

-

Cấp nước công nghiệp

m3/ha/ngày

22-45

22-45

≥20

3

Thoát nước thải – QL CTR

-

Thoát nước sinh hoạt

l/ng/ngày

>80

>85

>80

-

Thoát nước công nghiệp

m3/ha/ngày

22-45

22-45

≥20

-

CTR (chất thải rắn)

kg/ng/ngày

0,9

1,0

≥0,8

4

Cấp điện

-

Cấp điện sinh hoạt

W/ng

200

330

≥200

-

Cấp điện công nghiệp

KW/ha

50-350

50-350

50-350