Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.398,86

223,18

140,12

103,27

114,54

113,00

59,23

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,91

0,15

0,68

0,93

0,60

0,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

89,85

49,78

67,22

54,86

30,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

7,46

0,46

0,30

0,20

0,53

0,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

2,13

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

2,51

0,29

2,42

1,03

1,12

0,71

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

8,51

8,66

6,78

7,50

3,77

6,06

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

10,24

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,47

0,75

1,44

0,59

0,42

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

1,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,01

3,84

1,33

1,13

2,45

0,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

57,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

2,49

0,19

0,56

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,36

0,88

0,36

0,03

1,20

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

527,66

818,89

865,53

509,11

821,97

761,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

360,05

533,36

598,54

335,08

571,76

466,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

274,62

350,84

497,88

262,90

491,55

359,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

274,62

350,84

497,88

262,90

491,55

359,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

7,83

22,39

4,73

11,67

6,47

22,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

34,67

33,86

39,13

18,77

25,05

35,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

33,18

124,20

21,81

33,68

43,91

48,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

9,75

2,07

34,99

8,06

4,78

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

166,46

279,68

263,53

174,01

250,09

295,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

0,83

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

2,51

1,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

2,43

1,32

0,80

0,03

6,91

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

91,55

115,64

158,26

94,26

143,10

112,74

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

2,55

1,81

3,19

0,90

4,51

1,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

55,10

45,69

74,12

33,58

81,21

63,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

1,50

0,24

0,40

0,40

0,52

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

0,07

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,97

0,69

2,69

0,98

4,64

0,33

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

7,73

4,52

11,75

5,47

11,56

5,97

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,48

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,10

0,46

0,86

0,26

1,69

1,20

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,48

1,40

1,80

1,20

2,30

2,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

106,65

6,73

36,15

98,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,74

2,40

0,01

0,53

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,15

5,85

3,46

0,02

0,12

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

685,37

503,82

432,63

709,95

447,17

480,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

503,60

360,00

300,56

477,11

307,05

337,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

430,40

291,93

259,99

358,01

253,42

300,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

430,40

291,93

259,99

358,01

253,42

300,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

5,21

3,04

2,77

36,56

17,96

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

20,94

34,07

24,97

47,57

18,79

10,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

44,87

29,84

9,09

34,20

16,25

22,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

2,18

1,12

3,74

0,77

0,63

3,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

181,45

141,91

130,88

231,88

139,72

141,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

0,02

0,02

0,03

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

0,58

0,57

0,28

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,28

0,26

0,65

0,05

0,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

111,44

75,07

78,66

114,94

78,48

79,11

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,34

0,97

0,22

1,54

2,50

1,49

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

56,98

55,34

40,64

86,04

43,86

50,53

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

1,26

0,25

0,91

0,74

0,58

0,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

2,80

0,87

0,31

5,08

3,79

1,15

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

5,74

7,44

7,25

8,99

4,39

6,30

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

0,03

0,30

0,25

0,67

0,74

0,43

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,50

1,16

0,94

1,77

1,35

1,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,23

0,45

0,01

0,81

0,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

0,32

1,91

1,19

0,96

0,40

1,47

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

677,47

542,89

321,34

790,83

418,53

497,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

475,28

369,69

225,12

554,66

255,14

359,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

331,03

299,83

200,52

425,28

199,24

312,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

331,03

299,83

200,52

425,28

199,24

312,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

11,96

11,08

9,89

59,51

2,89

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

58,81

28,15

4,54

26,54

10,95

19,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

70,60

29,80

9,71

32,33

28,76

23,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

2,88

0,83

0,47

11,00

13,30

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

202,14

172,95

96,22

235,67

161,59

136,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

8,76

20,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

4,18

0,19

0,01

1,20

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,31

0,22

0,55

0,20

0,02

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

110,38

91,93

49,10

130,72

63,91

75,71

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

0,90

0,31

0,95

1,02

1,14

1,59

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

56,82

57,87

37,55

68,21

39,36

49,14

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,36

0,18

1,05

0,67

0,65

0,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,53

2,26

1,95

3,09

1,01

3,52

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

7,00

6,39

3,56

7,49

4,67

4,96

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

5,22

9,03

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,22

0,71

0,43

0,53

0,25

0,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

1,99

0,08

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,25

1,64

1,39

2,19

5,62

1,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

11,37

34,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

2,60

0,39

0,16

1,15

0,50

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

0,05

0,25

0,50

1,80

0,70

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

358,05

441,51

518,94

548,12

282,45

974,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

250,93

323,00

375,89

333,70

159,86

662,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

209,65

272,99

317,99

286,96

133,33

560,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

209,65

272,99

317,99

286,96

133,33

560,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

3,42

1,66

2,64

15,72

1,45

9,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

11,62

10,32

13,64

8,48

14,23

26,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

26,15

36,73

32,99

16,83

10,62

62,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

0,09

1,30

8,63

5,71

0,23

4,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

106,02

118,10

141,06

214,36

122,47

311,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

35,55

17,35

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

0,32

0,05

0,87

0,06

1,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,14

0,08

0,02

1,24

0,01

0,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

48,30

62,86

79,70

92,27

58,74

163,25

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

0,52

0,37

1,02

0,04

0,44

2,38

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

49,84

47,19

53,33

72,55

39,19

107,19

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,50

0,37

0,69

0,91

0,48

0,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

0,52

0,11

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,31

1,13

0,46

1,69

1,42

1,82

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

3,17

4,61

4,07

6,71

3,49

8,03

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,21

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,29

0,47

0,37

0,68

0,37

1,07

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,63

0,67

1,16

1,33

0,68

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

23,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,24

0,03

0,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,10

0,41

1,99

0,06

0,11

0,45

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

641,61

516,52

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

411,55

347,35

508,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

351,85

305,81

412,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

351,85

305,81

412,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

10,53

11,44

5,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

17,34

14,86

33,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

30,70

14,56

56,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

1,13

0,68

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

215,52

169,03

295,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,06

0,02

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

108,00

100,01

157,38

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,70

2,06

0,91

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

43,61

57,47

52,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,42

0,22

0,22

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

3,11

1,44

2,26

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

11,49

6,04

8,43

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

0,97

0,80

0,27

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,11

0,60

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

43,75

64,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

1,30

0,37

6,62

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

14,54

0,14

7,56

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

10,74

5,67

2,10

3,47

7,28

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,10

2,90

2,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,24

0,52

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,51

0,09

0,10

0,60

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

4,02

2,23

0,42

0,93

1,11

1,32

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

3,52

1,03

0,42

0,63

0,31

0,48

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

1,20

0,30

0,80

0,80

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,04

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

5,40

4,71

2,39

1,71

3,67

1,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

4,73

1,32

2,09

1,31

2,33

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

4,73

1,32

2,09

1,31

2,33

1,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,27

3,19

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,08

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,32

0,20

0,20

0,40

1,19

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

1,59

0,48

2,38

0,45

1,57

0,97

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,79

0,13

1,88

0,25

0,57

0,42

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,80

0,35

0,30

0,20

1,00

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,15

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

0,80

2,48

1,17

14,18

2,31

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,13

0,07

0,16

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,30

0,35

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,50

0,05

0,10

0,30

0,30

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

0,50

0,17

1,04

0,99

0,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

0,29

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,50

0,17

0,75

0,32

0,20

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,55

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

3,73

5,20

2,44

16,17

2,82

0,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

1,17

0,06

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,40

0,10

0,27

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,45

0,30

0,13

0,12

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,89

1,12

0,07

1,40

0,16

0,09

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,29

0,72

0,07

0,90

0,16

0,09

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

3,00

0,40

0,50

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vú Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

2,10

4,16

2,46

4,45

13,79

3,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,21

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,07

0,15

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,40

0,65

0,30

0,20

0,95

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,17

1,40

0,81

0,92

2,43

1,76

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

0,44

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

3,17

1,20

0,49

0,48

1,88

1,29

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,32

0,48

0,20

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,08

0,03

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

0,95

3,09

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

0,79

2,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

0,79

2,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,09

0,20

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,07

0,63

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

0,23

0,70

0,18

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,23

0,30

0,08

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

10,74

5,67

2,10

3,47

7,28

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,10

2,90

2,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,24

0,52

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,51

0,09

0,10

0,60

0,18

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

3,10

0,08

0,35

0,26

0,07

0,05

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

3,10

0,08

0,35

0,26

0,07

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

5,40

4,71

3,20

5,40

4,71

1,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

4,73

1,32

2,82

4,73

1,32

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

4,73

1,32

2,82

4,73

1,32

1,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,27

3,19

0,20

0,27

3,19

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,08

0,08

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,32

0,20

0,18

0,32

0,20

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,39

0,13

0,05

0,39

0,13

0,37

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,39

0,13

0,05

0,39

0,13

0,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

0,80

2,48

1,17

14,18

2,31

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,13

0,07

0,16

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,30

0,35

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,50

0,05

0,10

0,30

0,30

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,50

0,17

0,15

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,50

0,17

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

3,73

5,20

2,44

16,17

2,82

0,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

1,17

0,06

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,40

0,10

0,27

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,45

0,30

0,13

0,12

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,89

0,22

0,07

0,09

0,16

0,09

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,89

0,22

0,07

0,09

0,16

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

2,10

4,16

2,46

4,45

13,79

3,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,21

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,07

0,15

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,40

0,65

0,30

0,20

0,95

0,80

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

3,17

0,20

0,19

0,28

1,08

1,42

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

3,17

0,20

0,19

0,28

1,08

1,42

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(35)

(36)

(37)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

0,95

3,09

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

0,79

2,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

0,79

2,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,09

0,20

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,07

0,63

0,02

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,18

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,18

Content:
3.398,86

223,18

140,12

103,27

114,54

113,00

59,23

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,91

0,15

0,68

0,93

0,60

0,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

89,85

49,78

67,22

54,86

30,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

7,46

0,46

0,30

0,20

0,53

0,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

2,13

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

2,51

0,29

2,42

1,03

1,12

0,71

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

8,51

8,66

6,78

7,50

3,77

6,06

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

10,24

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,47

0,75

1,44

0,59

0,42

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

1,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,01

3,84

1,33

1,13

2,45

0,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

57,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

2,49

0,19

0,56

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,36

0,88

0,36

0,03

1,20

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

527,66

818,89

865,53

509,11

821,97

761,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

360,05

533,36

598,54

335,08

571,76

466,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

274,62

350,84

497,88

262,90

491,55

359,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

274,62

350,84

497,88

262,90

491,55

359,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

7,83

22,39

4,73

11,67

6,47

22,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

34,67

33,86

39,13

18,77

25,05

35,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

33,18

124,20

21,81

33,68

43,91

48,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

9,75

2,07

34,99

8,06

4,78

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

166,46

279,68

263,53

174,01

250,09

295,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

0,83

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

2,51

1,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

2,43

1,32

0,80

0,03

6,91

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

91,55

115,64

158,26

94,26

143,10

112,74

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

2,55

1,81

3,19

0,90

4,51

1,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

55,10

45,69

74,12

33,58

81,21

63,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

1,50

0,24

0,40

0,40

0,52

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

0,07

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,97

0,69

2,69

0,98

4,64

0,33

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

7,73

4,52

11,75

5,47

11,56

5,97

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,48

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,10

0,46

0,86

0,26

1,69

1,20

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,48

1,40

1,80

1,20

2,30

2,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

106,65

6,73

36,15

98,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,74

2,40

0,01

0,53

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,15

5,85

3,46

0,02

0,12

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

685,37

503,82

432,63

709,95

447,17

480,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

503,60

360,00

300,56

477,11

307,05

337,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

430,40

291,93

259,99

358,01

253,42

300,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

430,40

291,93

259,99

358,01

253,42

300,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

5,21

3,04

2,77

36,56

17,96

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

20,94

34,07

24,97

47,57

18,79

10,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

44,87

29,84

9,09

34,20

16,25

22,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

2,18

1,12

3,74

0,77

0,63

3,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

181,45

141,91

130,88

231,88

139,72

141,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

0,02

0,02

0,03

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

0,58

0,57

0,28

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,28

0,26

0,65

0,05

0,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

111,44

75,07

78,66

114,94

78,48

79,11

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,34

0,97

0,22

1,54

2,50

1,49

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

56,98

55,34

40,64

86,04

43,86

50,53

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

1,26

0,25

0,91

0,74

0,58

0,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

2,80

0,87

0,31

5,08

3,79

1,15

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

5,74

7,44

7,25

8,99

4,39

6,30

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

0,03

0,30

0,25

0,67

0,74

0,43

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,50

1,16

0,94

1,77

1,35

1,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,23

0,45

0,01

0,81

0,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

0,32

1,91

1,19

0,96

0,40

1,47

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

677,47

542,89

321,34

790,83

418,53

497,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

475,28

369,69

225,12

554,66

255,14

359,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

331,03

299,83

200,52

425,28

199,24

312,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

331,03

299,83

200,52

425,28

199,24

312,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

11,96

11,08

9,89

59,51

2,89

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

58,81

28,15

4,54

26,54

10,95

19,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

70,60

29,80

9,71

32,33

28,76

23,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

2,88

0,83

0,47

11,00

13,30

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

202,14

172,95

96,22

235,67

161,59

136,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

8,76

20,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

4,18

0,19

0,01

1,20

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,31

0,22

0,55

0,20

0,02

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

110,38

91,93

49,10

130,72

63,91

75,71

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

0,90

0,31

0,95

1,02

1,14

1,59

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

56,82

57,87

37,55

68,21

39,36

49,14

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,36

0,18

1,05

0,67

0,65

0,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,53

2,26

1,95

3,09

1,01

3,52

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

7,00

6,39

3,56

7,49

4,67

4,96

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

5,22

9,03

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,22

0,71

0,43

0,53

0,25

0,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

1,99

0,08

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,25

1,64

1,39

2,19

5,62

1,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

11,37

34,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

2,60

0,39

0,16

1,15

0,50

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

0,05

0,25

0,50

1,80

0,70

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

358,05

441,51

518,94

548,12

282,45

974,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

250,93

323,00

375,89

333,70

159,86

662,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

209,65

272,99

317,99

286,96

133,33

560,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

209,65

272,99

317,99

286,96

133,33

560,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

3,42

1,66

2,64

15,72

1,45

9,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

11,62

10,32

13,64

8,48

14,23

26,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

26,15

36,73

32,99

16,83

10,62

62,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

0,09

1,30

8,63

5,71

0,23

4,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

106,02

118,10

141,06

214,36

122,47

311,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

35,55

17,35

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

0,32

0,05

0,87

0,06

1,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,14

0,08

0,02

1,24

0,01

0,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

48,30

62,86

79,70

92,27

58,74

163,25

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

0,52

0,37

1,02

0,04

0,44

2,38

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

49,84

47,19

53,33

72,55

39,19

107,19

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,50

0,37

0,69

0,91

0,48

0,23

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

0,52

0,11

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

0,31

1,13

0,46

1,69

1,42

1,82

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

3,17

4,61

4,07

6,71

3,49

8,03

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

0,21

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

1,29

0,47

0,37

0,68

0,37

1,07

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,63

0,67

1,16

1,33

0,68

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

23,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

0,24

0,03

0,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

1,10

0,41

1,99

0,06

0,11

0,45

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,20

641,61

516,52

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.698,74

411,55

347,35

508,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.082,27

351,85

305,81

412,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.082,27

351,85

305,81

412,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

367,94

10,53

11,44

5,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,81

17,34

14,86

33,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.244,02

30,70

14,56

56,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

161,71

1,13

0,68

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.451,12

215,52

169,03

295,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,80

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

98,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,89

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,06

0,02

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.398,86

108,00

100,01

157,38

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,85

1,70

2,06

0,91

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.811,05

43,61

57,47

52,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

122,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,98

0,42

0,22

0,22

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

58,38

3,11

1,44

2,26

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

218,50

11,49

6,04

8,43

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

25,40

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,53

0,97

0,80

0,27

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,35

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,80

1,11

0,60

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,23

43,75

64,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,73

1,30

0,37

6,62

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,34

14,54

0,14

7,56

4

Đất đô thị

KDT

1.126,31

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

10,74

5,67

2,10

3,47

7,28

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,10

2,90

2,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,24

0,52

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,51

0,09

0,10

0,60

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

4,02

2,23

0,42

0,93

1,11

1,32

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

3,52

1,03

0,42

0,63

0,31

0,48

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

1,20

0,30

0,80

0,80

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,04

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

5,40

4,71

2,39

1,71

3,67

1,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

4,73

1,32

2,09

1,31

2,33

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

4,73

1,32

2,09

1,31

2,33

1,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,27

3,19

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,08

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,32

0,20

0,20

0,40

1,19

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

1,59

0,48

2,38

0,45

1,57

0,97

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,79

0,13

1,88

0,25

0,57

0,42

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,80

0,35

0,30

0,20

1,00

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,15

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

0,80

2,48

1,17

14,18

2,31

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,13

0,07

0,16

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,30

0,35

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,50

0,05

0,10

0,30

0,30

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

0,50

0,17

1,04

0,99

0,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

0,29

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,50

0,17

0,75

0,32

0,20

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,55

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

3,73

5,20

2,44

16,17

2,82

0,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

1,17

0,06

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,40

0,10

0,27

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,45

0,30

0,13

0,12

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,89

1,12

0,07

1,40

0,16

0,09

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,29

0,72

0,07

0,90

0,16

0,09

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

3,00

0,40

0,50

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vú Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

2,10

4,16

2,46

4,45

13,79

3,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,21

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,07

0,15

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,40

0,65

0,30

0,20

0,95

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,17

1,40

0,81

0,92

2,43

1,76

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

0,44

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

3,17

1,20

0,49

0,48

1,88

1,29

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,32

0,48

0,20

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,08

0,03

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,34

0,95

3,09

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,97

0,79

2,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,97

0,79

2,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,47

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,15

0,09

0,20

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,76

0,07

0,63

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

0,23

0,70

0,18

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

23,72

0,23

0,30

0,08

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,40

0,40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

0,10

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

10,74

5,67

2,10

3,47

7,28

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

9,89

2,16

1,90

2,87

4,33

2,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,10

2,90

2,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,24

0,52

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,51

0,09

0,10

0,60

0,18

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

3,10

0,08

0,35

0,26

0,07

0,05

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

3,10

0,08

0,35

0,26

0,07

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

5,40

4,71

3,20

5,40

4,71

1,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

4,73

1,32

2,82

4,73

1,32

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

4,73

1,32

2,82

4,73

1,32

1,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,27

3,19

0,20

0,27

3,19

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,08

0,08

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,32

0,20

0,18

0,32

0,20

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,39

0,13

0,05

0,39

0,13

0,37

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,39

0,13

0,05

0,39

0,13

0,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thương Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

0,80

2,48

1,17

14,18

2,31

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

2,30

0,72

13,66

1,75

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,13

0,07

0,16

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,30

0,35

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,50

0,05

0,10

0,30

0,30

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,50

0,17

0,15

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,50

0,17

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

3,73

5,20

2,44

16,17

2,82

0,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

1,71

4,74

2,03

15,51

2,82

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

1,17

0,06

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,40

0,10

0,27

0,15

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,45

0,30

0,13

0,12

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,89

0,22

0,07

0,09

0,16

0,09

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,89

0,22

0,07

0,09

0,16

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

2,10

4,16

2,46

4,45

13,79

3,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

1,63

3,30

2,01

3,95

12,79

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,21

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,07

0,15

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,40

0,65

0,30

0,20

0,95

0,80

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

3,17

0,20

0,19

0,28

1,08

1,42

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

3,17

0,20

0,19

0,28

1,08

1,42

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(37)

(35)

(36)

(37)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

142,34

0,95

3,09

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

114,97

0,79

2,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

114,97

0,79

2,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,47

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,15

0,09

0,20

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,76

0,07

0,63

0,02

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

13,94

0,18

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,94

0,18