Document: Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "20/2010/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "20/2010/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "20/2010/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "20/2010/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "20/2010/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Điều 5. Viết Giấy chứng nhận trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có phần sở hữu chung và có phần sở hữu riêng
...
2. Tại điểm ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất phải thể hiện từng phần tài sản thuộc sở hữu riêng và phần tài sản thuộc sở hữu chung như sau:
a) Trường hợp tài sản thuộc sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu chung là các tài sản hoặc các hạng mục tài sản khác nhau thì lập bảng để liệt kê thông tin về từng tài sản hoặc từng hạng mục tài sản; tại cột “Hạng mục công trình” phải ghi chú rõ “Sở hữu riêng” hoặc “Sở hữu chung” như ví dụ dưới đây:

Hạng mục hoặc căn hộ số

Diện tích xây dựng
(m2)

Diện tích sàn hoặc công suất

Kết cấu chủ yếu

Cấp công trình

Số tầng

Năm HT xây dựng

Thời hạn sở hữu

Nhà ở 01
(Sở hữu riêng)

50

120

Bê tông cốt thép

02

03

1995

-/-

Cửa hàng
(Sở hữu chung)

25

25

Tường gạch mái ngói

03

01

1980

-/-

b) Trường hợp tài sản thuộc sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu chung là các phần khác nhau trong cùng một công trình thì thể hiện các nội dung thông tin chung của công trình đó gồm địa chỉ, diện tích xây dựng, kết cấu, cấp (hạng), số tầng, năm hoàn thành xây dựng. Thông tin về diện tích sàn sử dụng được thể hiện theo từng phần thuộc sở hữu riêng và phần sở hữu chung như ví dụ dưới đây:
“2. Nhà ở:
+ Địa chỉ: số 17 đường Đại La, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;
+ Diện tích xây dựng: 120 m2;
+ Kết cấu: Bê tông cốt thép;
+ Cấp (hạng): 02 ; số tầng: 05 ; Năm hoàn thành xây dựng: 2001

Hạng mục
hoặc căn hộ số

Tầng số

Diện tích sàn (m2)

Thời hạn sở hữu

Căn hộ 401
(Sở hữu riêng)

04

65,0

-/-

Phòng khách 101
(Sở hữu chung)

01

65,7

-/-

Content:
Tại điểm ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất phải thể hiện từng phần tài sản thuộc sở hữu riêng và phần tài sản thuộc sở hữu chung như sau:
a) Trường hợp tài sản thuộc sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu chung là các tài sản hoặc các hạng mục tài sản khác nhau thì lập bảng để liệt kê thông tin về từng tài sản hoặc từng hạng mục tài sản; tại cột “Hạng mục công trình” phải ghi chú rõ “Sở hữu riêng” hoặc “Sở hữu chung” như ví dụ dưới đây:

Hạng mục hoặc căn hộ số

Diện tích xây dựng
(m2)

Diện tích sàn hoặc công suất

Kết cấu chủ yếu

Cấp công trình

Số tầng

Năm HT xây dựng

Thời hạn sở hữu

Nhà ở 01
(Sở hữu riêng)

50

120

Bê tông cốt thép

02

03

1995

-/-

Cửa hàng
(Sở hữu chung)

25

25

Tường gạch mái ngói

03

01

1980

-/-

b) Trường hợp tài sản thuộc sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu chung là các phần khác nhau trong cùng một công trình thì thể hiện các nội dung thông tin chung của công trình đó gồm địa chỉ, diện tích xây dựng, kết cấu, cấp (hạng), số tầng, năm hoàn thành xây dựng. Thông tin về diện tích sàn sử dụng được thể hiện theo từng phần thuộc sở hữu riêng và phần sở hữu chung như ví dụ dưới đây:
“Nhà ở:
+ Địa chỉ: số 17 đường Đại La, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;
+ Diện tích xây dựng: 120 m2;
+ Kết cấu: Bê tông cốt thép;
+ Cấp (hạng): 02 ; số tầng: 05 ; Năm hoàn thành xây dựng: 2001

Hạng mục
hoặc căn hộ số

Tầng số

Diện tích sàn (m2)

Thời hạn sở hữu

Căn hộ 401
(Sở hữu riêng)

04

65,0

-/-

Phòng khách 101
(Sở hữu chung)

01

65,7

-/-