Document: Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2011 hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học công nghệ Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/06/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/06/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/06/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/06/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/06/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2011 hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học công nghệ Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011 - 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Triển khai hoạt động Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng để hàng năm dành một phần kinh phí hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới, nâng cao năng lực công nghệ.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ
1. Phạm vi
...
b) Các hướng sản xuất kinh doanh được ưu tiên hỗ trợ là sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và các sản phẩm trọng điểm của tỉnh như chè, rau, hoa, khai khoáng, dịch vụ du lịch...; ưu tiên hỗ trợ các sản phẩm công nghệ cao.
2. Đối tượng hỗ trợ
Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; ưu tiên các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã theo quy định tại Nghị định số 119/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ; Thông tư liên tịch số 2341/2000/TTLT/BKHCNMT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 119/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ.
III. NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Hỗ trợ ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ:
a) Tổ chức Hội chợ công nghệ thiết bị cấp tỉnh với nội dung, chủ đề gắn với nhu cầu phát triển kinh tế cụ thể của tỉnh như công nghệ thiết bị chế biến nông sản, thực phẩm; công nghệ xử lý sau thu hoạch; các công nghệ nhân giống và các loại giống cây con chất lượng cao; công nghệ tái chế, xử lý ô nhiễm... trong công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ;
b) Hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia các Hội chợ công nghệ - thiết bị quốc gia, khu vực hàng năm;

Content:
Các hướng sản xuất kinh doanh được ưu tiên hỗ trợ là sản xuất các sản phẩm xuất khẩu và các sản phẩm trọng điểm của tỉnh như chè, rau, hoa, khai khoáng, dịch vụ du lịch...; ưu tiên hỗ trợ các sản phẩm công nghệ cao.
2. Đối tượng hỗ trợ
Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; ưu tiên các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã theo quy định tại Nghị định số 119/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ; Thông tư liên tịch số 2341/2000/TTLT/BKHCNMT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 119/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ.
III. NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Hỗ trợ ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ:
a) Tổ chức Hội chợ công nghệ thiết bị cấp tỉnh với nội dung, chủ đề gắn với nhu cầu phát triển kinh tế cụ thể của tỉnh như công nghệ thiết bị chế biến nông sản, thực phẩm; công nghệ xử lý sau thu hoạch; các công nghệ nhân giống và các loại giống cây con chất lượng cao; công nghệ tái chế, xử lý ô nhiễm... trong công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ;
Hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia các Hội chợ công nghệ - thiết bị quốc gia, khu vực hàng năm;