Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

Điều 1. : Ban hành kèm theo quyết định này:
...
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo ) gồm:
2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 09 tên thương mại,
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại.
2.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại.

Content:
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo ) gồm:
2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 09 tên thương mại,
2.1.Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại.
2.Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại.