Document: Điều 1 Quyết định 4964/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/12/2022", "sign_number": "4964/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/12/2022", "sign_number": "4964/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/12/2022", "sign_number": "4964/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/12/2022", "sign_number": "4964/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/12/2022", "sign_number": "4964/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4964/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích Quy hoạch đến năm 2030 được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021

Diện tích Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

1

Đất nông nghiệp

1.295,61

1.293,91

1.1

Đất trồng lúa

209,33

207,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

209,33

207,63

2

Đất phi nông nghiệp

7.196,41

7.198,11

2.1

Đất cụm công nghiệp

141,24

138,94

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

352,75

352,55

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.566,54

2.572,21

Trong đó: Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

137,01

142,67

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

515,54

514,08

(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 (ha)

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.090,12

3.091,82

1.1

Đất trồng lúa

1.890,30

1.892,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.890,30

1.892,00

(Có phụ lục 02 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích Quy hoạch đến năm 2030 được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021

Diện tích Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

1

Đất nông nghiệp

1.295,61

1.293,91

1.1

Đất trồng lúa

209,33

207,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

209,33

207,63

2

Đất phi nông nghiệp

7.196,41

7.198,11

2.1

Đất cụm công nghiệp

141,24

138,94

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

352,75

352,55

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.566,54

2.572,21

Trong đó: Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

137,01

142,67

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

515,54

514,08

(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 (ha)

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.090,12

3.091,82

1.1

Đất trồng lúa

1.890,30

1.892,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.890,30

1.892,00

(Có phụ lục 02 kèm theo)