Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất sau khi điều chỉnh

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.930,21

19.930,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.512,98

13.529,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.177,02

11.190,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.175,17

11.188,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

313,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

817,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

930,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

277,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.379,74

6.363,10

Content:
Diện tích các loại đất sau khi điều chỉnh

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.930,21

19.930,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.512,98

13.529,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.177,02

11.190,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.175,17

11.188,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

313,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

817,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

930,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

277,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.379,74

6.363,10