Document: Điều 1 Quyết định 5703/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5703/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận 3 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 13, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,3172

100,00

16,3172

100,00

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,3172

100,00

16,3172

100,00

1

Đất ở

OTC

9,1672

56,18

8,9897

55,09

2

Đất chuyên dùng

CDG

7,1067

43,55

5,9402

36,41

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0379

0,53

0,0748

1,26

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0092

0,13

0,0092

0,15

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,5971

8,40

0,6253

10,53

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,5971

100,00

0,6253

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,4625

90,94

5,2309

88,06

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,2442

65,67

4,3320

82,82

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,6181

25,04

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0226

0,35

0,0341

0,65

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0098

0,15

0,0098

0,19

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,1400

2,17

0,4272

8,17

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,4278

6,62

0,4278

8,18

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0433

0,27

0,0493

0,30

4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,3380

8,20

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,0725

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,0725

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0533

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0402

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,0402

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,0131

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,2081

1

Đất ở

OTC

0,7115

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,4835

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0443

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,4392

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0131

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 3.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 13, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,3172

100,00

16,3172

100,00

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,3172

100,00

16,3172

100,00

1

Đất ở

OTC

9,1672

56,18

8,9897

55,09

2

Đất chuyên dùng

CDG

7,1067

43,55

5,9402

36,41

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0379

0,53

0,0748

1,26

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0092

0,13

0,0092

0,15

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,5971

8,40

0,6253

10,53

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,5971

100,00

0,6253

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,4625

90,94

5,2309

88,06

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,2442

65,67

4,3320

82,82

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,6181

25,04

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0226

0,35

0,0341

0,65

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0098

0,15

0,0098

0,19

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,1400

2,17

0,4272

8,17

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,4278

6,62

0,4278

8,18

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0433

0,27

0,0493

0,30

4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,3380

8,20

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,0725

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,0725

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0533

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0402

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,0402

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,0131

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,2081

1

Đất ở

OTC

0,7115

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,4835

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0443

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,4392

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0131

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 3.