Document: Điều 3 Quyết định 1397/QĐ-UBND  hệ thống mã số thủ tục hành chính, mã số hồ sơ hành chính  thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết tại các cơ  thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/03/2010", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/03/2010", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/03/2010", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/03/2010", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/03/2010", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1397/QĐ-UBND  hệ thống mã số thủ tục hành chính, mã số hồ sơ hành chính  thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết tại các cơ  thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 3. Mã số thủ tục hành chính, mã số hồ sơ hành chính có cấu trúc như sau:
a) Mã số thủ tục hành chính:
A-XX-YYY
Trong đó:
A là cấp thủ tục hành chính. (Cấp sở, ban, ngành: Số 1, Cấp huyện: Số 2, Cấp xã: Số 3)
XX: Là mã số lĩnh vực thủ tục hành chính, được đánh bằng số. (theo Phụ lục I kèm theo quyết định này).
YYY: Là mã số thủ tục trong từng lĩnh vực, được đánh bằng số (theo các quyết định ban hành bộ thủ tục hành chính của UBND thành phố Hà Nội tương ứng với từng sở, ban, ngành, cấp quận/huyện, cấp xã/phường).
b) Mã số hồ sơ hành chính:
QQQ-XXXXX-Mã thủ tục hành chính-YYMMDD-NNNN
Trong đó:
QQQ-XXXXX: Là mã số đơn vị hành chính.
Mã số đơn vị hành chính cấp sở, ban, ngành theo Phụ lục II của quyết định này. Mã đơn vị hành chính cấp quận/huyện, cấp phường/xã (sử dụng bộ mã đơn vị hành chính do Tổng cục Thống kê ban hành, theo Phụ lục III của quyết định này).
-YYMMDD: Là thời gian tiếp nhận hồ sơ hành chính (năm, tháng, ngày).
-NNNN: Là số thứ tự của hồ sơ hành chính khi đơn vị tiếp nhận.

Content:
Điều 3. Mã số thủ tục hành chính, mã số hồ sơ hành chính có cấu trúc như sau:
a) Mã số thủ tục hành chính:
A-XX-YYY
Trong đó:
A là cấp thủ tục hành chính. (Cấp sở, ban, ngành: Số 1, Cấp huyện: Số 2, Cấp xã: Số 3)
XX: Là mã số lĩnh vực thủ tục hành chính, được đánh bằng số. (theo Phụ lục I kèm theo quyết định này).
YYY: Là mã số thủ tục trong từng lĩnh vực, được đánh bằng số (theo các quyết định ban hành bộ thủ tục hành chính của UBND thành phố Hà Nội tương ứng với từng sở, ban, ngành, cấp quận/huyện, cấp xã/phường).
b) Mã số hồ sơ hành chính:
QQQ-XXXXX-Mã thủ tục hành chính-YYMMDD-NNNN
Trong đó:
QQQ-XXXXX: Là mã số đơn vị hành chính.
Mã số đơn vị hành chính cấp sở, ban, ngành theo Phụ lục II của quyết định này. Mã đơn vị hành chính cấp quận/huyện, cấp phường/xã (sử dụng bộ mã đơn vị hành chính do Tổng cục Thống kê ban hành, theo Phụ lục III của quyết định này).
-YYMMDD: Là thời gian tiếp nhận hồ sơ hành chính (năm, tháng, ngày).
-NNNN: Là số thứ tự của hồ sơ hành chính khi đơn vị tiếp nhận.