Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

24,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,14

2,55

3,30

7,10

2,01

6,63

0,90

1,88

0,19

-

8,99

0,03

0,30

7,70

1,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,63

-

-

-

0,43

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,59

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

0,35

0,15

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

16,07

1,02

3,25

-

1,58

5,60

0,10

1,53

0,19

-

0,40

0,03

0,30

0,96

1,11

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,59

-

0,05

0,20

-

-

0,45

0,20

-

-

2,00

-

-

0,24

0,45

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,47

1,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.9

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,90

-

-

6,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,83

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

24,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,14

2,55

3,30

7,10

2,01

6,63

0,90

1,88

0,19

-

8,99

0,03

0,30

7,70

1,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,63

-

-

-

0,43

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,59

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

0,35

0,15

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

16,07

1,02

3,25

-

1,58

5,60

0,10

1,53

0,19

-

0,40

0,03

0,30

0,96

1,11

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,59

-

0,05

0,20

-

-

0,45

0,20

-

-

2,00

-

-

0,24

0,45

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,47

1,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.9

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,90

-

-

6,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,83

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-