Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2021/QĐ-UBND quản lý xây dựng Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2021/QĐ-UBND quản lý xây dựng Cao Bằng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
...
6. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 12 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 12 như sau:
“Điều 12.Thẩm quyền quyết định đầu tư; ủy quyền quyết định đầu tư và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án sử dụng vốn đầu tư công.”
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“ 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công do địa phương quản lý (bao gồm cả dự án có cấu phần xây dựng và dự án không có cấu phần xây dựng)
a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư chương trình, dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý; dự án nhóm A sử dụng vốn đầu tư công do cấp huyện, cấp xã quản lý. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
a1) Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đối với dự án do UBND cấp huyện hoặc đơn vị trực thuộc UBND cấp huyện lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, trong đó có sử dụng một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do cấp tỉnh quản lý).
a2) Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành quản lý (bao gồm công trình phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh); trừ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng nêu tại điểm a1 khoản này.
a3) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình nêu tại điểm a2 khoản này.
b) Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các chương trình, dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do cấp mình quản lý.
c) Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP .”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 12 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 12 như sau:
“Điều 12.Thẩm quyền quyết định đầu tư; ủy quyền quyết định đầu tư và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án sử dụng vốn đầu tư công.”
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“ 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công do địa phương quản lý (bao gồm cả dự án có cấu phần xây dựng và dự án không có cấu phần xây dựng)
a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư chương trình, dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý; dự án nhóm A sử dụng vốn đầu tư công do cấp huyện, cấp xã quản lý. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
a1) Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đối với dự án do UBND cấp huyện hoặc đơn vị trực thuộc UBND cấp huyện lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, trong đó có sử dụng một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do cấp tỉnh quản lý).
a2) Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành quản lý (bao gồm công trình phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh); trừ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng nêu tại điểm a1 khoản này.
a3) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình nêu tại điểm a2 khoản này.
b) Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các chương trình, dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công do cấp mình quản lý.
c) Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP .”.