Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2197/QĐ-UBND 2013 quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2008 Sở Kế hoạch Đầu tư Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2197/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2197/QĐ-UBND 2013 quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2008 Sở Kế hoạch Đầu tư Huế

Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng "Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư" gồm các nội dung chính sau:
1. Các quy trình, quy định hệ thống đã xây dựng, đang vận hành:
a) Hệ thống tài liệu chất lượng
- Sổ tay chất lượng;
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
b) Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống (Gồm 06 quy trình)
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ, tài liệu;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục;
- Quy trình Phòng ngừa.
- Quy trình Xem xét của lãnh đạo;
c) Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Quy trình Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
- Quy trình Đăng ký địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký đổi tên doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Thay đổi thành viên của công ty Hợp danh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ góp vốn;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên/thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Thay đổi vốn của doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi thông tin đăng ký thuế;
- Quy trình Đề nghị hiệu đính thông tin;
- Quy trình Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp;
- Quy trình Đăng ký giải thể doanh nghiệp;
- Quy trình Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…;
- Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Văn phòng Đại diện đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quy trình Đăng ký thành lập hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp HTX thành lập CN, VPĐD tại tỉnh khác nơi HTX đặt trụ sở chính);
- Quy trình Đăng ký thay đổi bổ sung ngành nghề kinh doanh của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi nơi đăng ký của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh khác của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký đổi tên hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi số lượng xã viên của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát HTX (trường hợp người duy nhất có chứng chỉ hành nghề);
- Quy trình Đăng ký thay đổi tăng vốn điều lệ của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi giảm vốn điều lệ của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi chia HTX;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi tách Hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi hợp nhất;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi sáp nhập;
- Quy trình Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã;
- Quy trình Giải thể đối với Hợp tác xã;
- Quy trình Giải thể đối với Liên hiệp Hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam (đối với dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không thuộc đối tượng xin chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ, quy định tại khoản 1, điều 37, Nghị định 108/2006/NĐ-CP);
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư;
- Quy trình Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư;
- Quy trình Chuyển nhượng dự án đầu tư;
- Quy trình Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
- Quy trình Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Quy trình Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Quy trình Thẩm định và trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu do UBND tỉnh làm chủ đầu tư;
- Quy trình Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Content:
Các quy trình, quy định hệ thống đã xây dựng, đang vận hành:
a) Hệ thống tài liệu chất lượng
- Sổ tay chất lượng;
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
b) Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống (Gồm 06 quy trình)
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ, tài liệu;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục;
- Quy trình Phòng ngừa.
- Quy trình Xem xét của lãnh đạo;
c) Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Quy trình Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn;
- Quy trình Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần;
- Quy trình Đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
- Quy trình Đăng ký địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
- Quy trình Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký đổi tên doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Thay đổi thành viên của công ty Hợp danh;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ góp vốn;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên/thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên;
- Quy trình Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Thay đổi vốn của doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;
- Quy trình Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên;
- Quy trình Thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp;
- Quy trình Thay đổi thông tin đăng ký thuế;
- Quy trình Đề nghị hiệu đính thông tin;
- Quy trình Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp;
- Quy trình Đăng ký giải thể doanh nghiệp;
- Quy trình Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy…;
- Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Văn phòng Đại diện đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký hoạt động Địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí;
- Quy trình Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quy trình Đăng ký thành lập hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp HTX thành lập CN, VPĐD tại tỉnh khác nơi HTX đặt trụ sở chính);
- Quy trình Đăng ký thay đổi bổ sung ngành nghề kinh doanh của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi nơi đăng ký của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh khác của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký đổi tên hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi số lượng xã viên của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát HTX (trường hợp người duy nhất có chứng chỉ hành nghề);
- Quy trình Đăng ký thay đổi tăng vốn điều lệ của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký thay đổi giảm vốn điều lệ của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi chia HTX;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi tách Hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi hợp nhất;
- Quy trình Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi sáp nhập;
- Quy trình Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã;
- Quy trình Giải thể đối với Hợp tác xã;
- Quy trình Giải thể đối với Liên hiệp Hợp tác xã;
- Quy trình Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam (đối với dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không thuộc đối tượng xin chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ, quy định tại khoản 1, điều 37, Nghị định 108/2006/NĐ-CP);
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy trình Thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư;
- Quy trình Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư;
- Quy trình Chuyển nhượng dự án đầu tư;
- Quy trình Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
- Quy trình Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Quy trình Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư;
- Quy trình Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Quy trình Thẩm định và trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu do UBND tỉnh làm chủ đầu tư;
- Quy trình Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.