Document: Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

1.902,45

2.550,71

4.632,38

3.273,82

2.119,89

10.609,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

65,96

227,19

788,59

338,41

106,13

587,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

43,33

46,46

316,80

168,15

103,11

335,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

190,95

229,22

787,28

27,37

18,61

667,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.202,21

2.062,88

1.239,31

2.523,06

1.954,50

4.577,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

365,24

1.280,33

300,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

52,34

8,84

503,05

47,02

4.716,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

0,75

2,58

3,82

12,28

0,65

30,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

25,00

20,00

30,00

25,00

40,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

322,37

2.136,15

330,03

565,79

159,14

486,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

12,99

0,99

4,76

1,90

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

2,77

0,67

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

5,84

16,58

10,21

2,19

0,43

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

8,58

20,56

10,00

22,45

0,70

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

8,00

20,69

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

177,89

1.928,64

112,92

357,68

57,71

354,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

3,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,36

2,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

53,50

99,96

51,54

77,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

86,96

79,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

4,50

0,97

1,35

0,59

0,44

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

1,54

0,07

0,23

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

3,37

0,50

2,63

2,52

2,94

2,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

1,06

3,15

6,00

20,86

17,91

9,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

31,73

4,73

1,50

4,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,27

1,24

1,28

0,73

1,00

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

12,05

8,81

20,37

30,17

19,87

26,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

29,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,22

5,82

3,71

2,43

1,86

0,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

269,21

0,55

455,85

149,41

0,69

324,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2.494,03

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

2.853,23

4.616,68

8.931,46

4.849,05

8.242,78

6.343,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

147,16

310,99

38,08

222,52

552,56

682,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

59,50

170,47

12,88

141,75

247,03

254,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

121,85

179,49

1.111,19

916,42

1.472,06

547,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

2.516,14

2.526,19

1.565,69

2.241,65

4.364,19

4.991,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

826,53

2.942,25

1.140,28

202,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

34,87

734,28

3.249,12

299,79

1.585,44

6,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

3,21

9,20

0,13

3,39

8,50

84,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

30,00

30,00

25,00

25,00

57,81

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

246,33

379,19

596,29

512,38

499,38

292,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

3,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

2,50

8,87

0,40

1,83

2,00

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

6,82

1,30

0,60

2,30

9,94

8,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

5,00

10,65

5,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

88,74

173,25

545,43

370,92

270,93

151,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

100,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,62

4,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

68,69

49,04

21,41

63,67

76,86

62,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,37

0,61

0,78

0,38

0,49

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

0,06

0,10

0,65

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

1,00

1,01

4,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

5,83

10,09

0,60

12,56

16,80

19,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

2,00

5,00

8,25

6,00

7,64

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

1,07

2,27

0,74

1,54

1,86

3,82

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

15,62

25,87

4,13

42,14

47,81

42,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

46,07

0,88

0,51

0,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,74

1,81

1,78

2,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

46,25

223,16

1.621,40

223,05

428,61

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

3.406,73

21.127,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

128,85

441,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

36,69

49,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

435,36

5.911,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.658,42

4.480,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

6.871,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

1.162,78

3.379,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

1,32

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

20,00

43,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

171,86

595,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

1,20

24,81

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

1,75

0,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

121,60

328,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

26,55

36,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

1,11

0,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

3,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

0,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

4,33

5,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

2,56

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,81

4,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

11,25

185,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

184,28

540,71

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

101,20

21,30

104,30

5,68

5,23

264,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

9,80

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

19,80

9,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

6,40

9,20

49,60

3,32

0,41

80,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

85,00

12,10

54,70

2,36

4,82

184,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,30

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

11,21

105,88

23,20

271,00

43,80

16,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

19,80

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

9,91

27,20

2,00

27,30

18,50

7,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

1,30

47,50

2,20

241,70

15,30

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

0,68

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

30,50

10,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

5,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

16,26

51,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

7,46

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

8,80

36,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,20

10,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

10,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

106,40

53,30

138,30

18,28

9,23

208,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

9,80

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

19,80

9,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

7,90

24,20

65,60

6,82

1,31

21,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

88,70

29,10

72,70

11,46

7,92

187,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

20,21

109,88

23,40

276,00

49,50

19,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

19,80

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

6,41

28,40

0,40

28,80

18,00

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

13,80

50,30

4,00

245,20

21,50

11,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

0,68

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

30,50

10,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

3,00

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

18,76

53,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

19,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

8,46

16,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

10,30

37,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

20,00

10,00

20,00

20,00

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

10,00

5,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

10,00

5,00

5,00

5,00

10,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

10,00

10,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

28,48

18,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

28,10

18,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

20,00

45,00

75,00

35,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

10,00

10,00

10,00

5,00

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

10,00

10,00

15,00

10,00

10,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

25,00

50,00

20,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

10,00

5,75

15,00

102,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

2,10

15,00

102,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

25,00

40,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

15,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

60,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

60,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

1.902,45

2.550,71

4.632,38

3.273,82

2.119,89

10.609,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

65,96

227,19

788,59

338,41

106,13

587,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

43,33

46,46

316,80

168,15

103,11

335,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

190,95

229,22

787,28

27,37

18,61

667,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.202,21

2.062,88

1.239,31

2.523,06

1.954,50

4.577,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

365,24

1.280,33

300,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

52,34

8,84

503,05

47,02

4.716,77

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

0,75

2,58

3,82

12,28

0,65

30,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

25,00

20,00

30,00

25,00

40,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

322,37

2.136,15

330,03

565,79

159,14

486,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

12,99

0,99

4,76

1,90

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

2,77

0,67

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

5,84

16,58

10,21

2,19

0,43

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

8,58

20,56

10,00

22,45

0,70

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

8,00

20,69

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

177,89

1.928,64

112,92

357,68

57,71

354,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

3,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,36

2,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

53,50

99,96

51,54

77,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

86,96

79,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

4,50

0,97

1,35

0,59

0,44

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

1,54

0,07

0,23

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

3,37

0,50

2,63

2,52

2,94

2,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

1,06

3,15

6,00

20,86

17,91

9,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

31,73

4,73

1,50

4,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,27

1,24

1,28

0,73

1,00

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

12,05

8,81

20,37

30,17

19,87

26,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

29,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,22

5,82

3,71

2,43

1,86

0,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

269,21

0,55

455,85

149,41

0,69

324,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2.494,03

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

2.853,23

4.616,68

8.931,46

4.849,05

8.242,78

6.343,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

147,16

310,99

38,08

222,52

552,56

682,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

59,50

170,47

12,88

141,75

247,03

254,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

121,85

179,49

1.111,19

916,42

1.472,06

547,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

2.516,14

2.526,19

1.565,69

2.241,65

4.364,19

4.991,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

826,53

2.942,25

1.140,28

202,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

34,87

734,28

3.249,12

299,79

1.585,44

6,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

3,21

9,20

0,13

3,39

8,50

84,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

30,00

30,00

25,00

25,00

57,81

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

246,33

379,19

596,29

512,38

499,38

292,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

3,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

2,50

8,87

0,40

1,83

2,00

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

6,82

1,30

0,60

2,30

9,94

8,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

5,00

10,65

5,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

88,74

173,25

545,43

370,92

270,93

151,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

100,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,62

4,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

68,69

49,04

21,41

63,67

76,86

62,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,37

0,61

0,78

0,38

0,49

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

0,06

0,10

0,65

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

1,00

1,01

4,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

5,83

10,09

0,60

12,56

16,80

19,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

2,00

5,00

8,25

6,00

7,64

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

1,07

2,27

0,74

1,54

1,86

3,82

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

15,62

25,87

4,13

42,14

47,81

42,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

46,07

0,88

0,51

0,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,74

1,81

1,78

2,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

46,25

223,16

1.621,40

223,05

428,61

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

3.406,73

21.127,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.638,17

128,85

441,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.986,02

36,69

49,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.616,96

435,36

5.911,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.903,02

1.658,42

4.480,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.929,35

6.871,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.780,12

1.162,78

3.379,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

161,27

1,32

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

431,09

20,00

43,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.293,67

171,86

595,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,65

1,20

24,81

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,35

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,18

1,75

0,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.040,97

121,60

328,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

26,55

36,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

1,11

0,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

3,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

0,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

4,33

5,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

2,56

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,81

4,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

11,25

185,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

184,28

540,71

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

101,20

21,30

104,30

5,68

5,23

264,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

9,80

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

19,80

9,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

6,40

9,20

49,60

3,32

0,41

80,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

85,00

12,10

54,70

2,36

4,82

184,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,30

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

11,21

105,88

23,20

271,00

43,80

16,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

19,80

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

9,91

27,20

2,00

27,30

18,50

7,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

1,30

47,50

2,20

241,70

15,30

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

0,68

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

30,50

10,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

5,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.041,56

16,26

51,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

264,07

7,46

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

705,51

8,80

36,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,20

10,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,70

10,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

106,40

53,30

138,30

18,28

9,23

208,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

9,80

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

19,80

9,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

7,90

24,20

65,60

6,82

1,31

21,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

88,70

29,10

72,70

11,46

7,92

187,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

20,21

109,88

23,40

276,00

49,50

19,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

19,80

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

6,41

28,40

0,40

28,80

18,00

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

13,80

50,30

4,00

245,20

21,50

11,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

0,68

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

30,50

10,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

3,00

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.105,46

18,76

53,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

19,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

19,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

242,27

8,46

16,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

791,21

10,30

37,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

9,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

42,50

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Hòa

Thị trấn Ia Ly

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

Xã Ia Ka

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

20,00

10,00

20,00

20,00

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

10,00

5,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

10,00

5,00

5,00

5,00

10,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

10,00

10,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

28,48

18,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

28,10

18,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

20,00

45,00

75,00

35,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

10,00

10,00

10,00

5,00

10,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

10,00

10,00

15,00

10,00

10,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

25,00

50,00

20,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

10,00

5,75

15,00

102,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

2,10

15,00

102,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405,00

25,00

40,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

220,00

15,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,23

60,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,20

60,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

10,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK