Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Mộ Đức Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "01/06/2015", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Mộ Đức Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

251,16

29,09

I

Đất dân dụng

160,78

18,62

1

Đất ở

105,84

12,26

- Đất ở quy hoạch mới

23,22

2,69

- Đất ở hiện trạng chỉnh trang

65,45

7,58

- Đất khu dân cư ngoài trung tâm

17,17

1,99

2

Đất công trình công cộng

5,94

0,69

3

Đất thương mại dịch vụ

12,75

1,48

4

Đất cây xanh - TDTT

8,02

0,93

5

Giao thông nội bộ

28,23

3,27

II

Đất ngoài dân dụng

90,38

10,47

1

Đất hành chính cấp huyện

8,36

0,97

2

Giao thông đối ngoại

37,73

4,37

3

Đất công cộng cấp huyện

5,04

0,58

4

Đất nghĩa trang

18,0

2,08

5

Đất CN-TTCN

20,0

2,32

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,25

0,14

B

Đất khác

612,36

70,91

1

Đất quốc phòng

0,9

0,10

2

Đất an ninh

0,77

0,09

3

Cây xanh công viên cấp huyện

62,53

7,24

5

Đất sản xuất nông nghiệp

515,46

59,69

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,7

0,20

7

Mặt nước (sông, hồ, kênh TL chính)

10,66

1,23

8

Đất dự trữ phát triển

20,34

2,36

Tổng cộng

863,52

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

251,16

29,09

I

Đất dân dụng

160,78

18,62

1

Đất ở

105,84

12,26

- Đất ở quy hoạch mới

23,22

2,69

- Đất ở hiện trạng chỉnh trang

65,45

7,58

- Đất khu dân cư ngoài trung tâm

17,17

1,99

2

Đất công trình công cộng

5,94

0,69

3

Đất thương mại dịch vụ

12,75

1,48

4

Đất cây xanh - TDTT

8,02

0,93

5

Giao thông nội bộ

28,23

3,27

II

Đất ngoài dân dụng

90,38

10,47

1

Đất hành chính cấp huyện

8,36

0,97

2

Giao thông đối ngoại

37,73

4,37

3

Đất công cộng cấp huyện

5,04

0,58

4

Đất nghĩa trang

18,0

2,08

5

Đất CN-TTCN

20,0

2,32

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,25

0,14

B

Đất khác

612,36

70,91

1

Đất quốc phòng

0,9

0,10

2

Đất an ninh

0,77

0,09

3

Cây xanh công viên cấp huyện

62,53

7,24

5

Đất sản xuất nông nghiệp

515,46

59,69

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,7

0,20

7

Mặt nước (sông, hồ, kênh TL chính)

10,66

1,23

8

Đất dự trữ phát triển

20,34

2,36

Tổng cộng

863,52

100