Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2009", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2009", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2009", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2009", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2009", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bắc Kạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 do Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông - Bộ Thông tin và Truyền thông, với nội dung sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể của dự án quy hoạch như sau:

STT

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Ứng dụng công nghệ thông tin

1

Số dịch vụ công được cung cấp trên mạng

Hầu hết cung cấp các dịch vụ công ở mức độ 1,70% dịch vụ công ở mức độ 2

Hầu hết các dịch vụ công ở mức độ 2, 50% dịch vụ công ở mức độ 3

Đa phần dịch vụ công ở mức độ 3 được cung cấp trên mạng

2

Sử dụng thư điện tử trong quá trình tác nghiệp phục vụ công tác chỉ đạo điều hành trong nội bộ cơ quan

Tới cấp huyện/thị, sở/ngành

80%

95%

100%

Tới cấp xã phường

0%

50%

80%

3

Quản lý văn bản điện tử

Tới cấp huyện/thị, sở/ngành

80%

90%

100%

Tới cấp xã phường

0%

20%

30%

4

Hệ thống giao ban truyền hình trực tuyến kết nối đến các cơ quan

Tới cấp huyện /thị,

60%

100%

100%

sở/ngành

0%

80%

100%

5

Số trường được trang bị đủ phòng máy, kết nối Internet và đưa tin học vào giảng dạy

Trung học phổ thông

70%

100%

100%

Trung học cơ sở

30%

50%

100%

Tiểu học

30%

50%

6

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công

5%

30%

70%

7

Tỷ lệ phổ cập tin học và sử dụng internet trong dân cư

20%

50%

80%

Phát triển Cơ sở hạ tầng thông tin

8

Hoàn thiện mạng cục bộ tại các cơ quan Đảng, cơ quan hành chính nhà nước

Cấp huyện

100%

100%

100%

Cấp xã phường

30%

60%

100%

9

Triển khai mạng chuyên dụng kết nối các cơ quan các cấp

Cấp huyện

100%

100%

100%

Cấp xã phường

0%

60%

100%

10

Cổng điện tử của tỉnh

Thông tin và giao tiếp

Giao dịch

Nguồn nhân lực

11

Số cán bộ, công chức biết sử dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động nghiệp vụ

Cấp sở/ngành, huyện/thị

100%

100%

100%

Cấp xã/phường

60%

100%

12

Số cơ quan hành chính nhà nước có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

60%

80%

100%

13

Số cơ quan Đảng và Nhà nước của tỉnh có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin

Cấp tỉnh

100%

100%

100%

Cấp huyện

50%

70%

100%

Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin

14

Số doanh nghiệp chuyên gia công sản xuất phần mềm, có đội ngũ lập trình Viên trên 10 người

từ 1-3

từ 3-5

15

Số doanh nghiệp phát triển công nghiệp nội dung và dịch vụ

1

từ 2-3

trên 3

Content:
Mục tiêu cụ thể của dự án quy hoạch như sau:

STT

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Ứng dụng công nghệ thông tin

1

Số dịch vụ công được cung cấp trên mạng

Hầu hết cung cấp các dịch vụ công ở mức độ 1,70% dịch vụ công ở mức độ 2

Hầu hết các dịch vụ công ở mức độ 2, 50% dịch vụ công ở mức độ 3

Đa phần dịch vụ công ở mức độ 3 được cung cấp trên mạng

2

Sử dụng thư điện tử trong quá trình tác nghiệp phục vụ công tác chỉ đạo điều hành trong nội bộ cơ quan

Tới cấp huyện/thị, sở/ngành

80%

95%

100%

Tới cấp xã phường

0%

50%

80%

3

Quản lý văn bản điện tử

Tới cấp huyện/thị, sở/ngành

80%

90%

100%

Tới cấp xã phường

0%

20%

30%

4

Hệ thống giao ban truyền hình trực tuyến kết nối đến các cơ quan

Tới cấp huyện /thị,

60%

100%

100%

sở/ngành

0%

80%

100%

5

Số trường được trang bị đủ phòng máy, kết nối Internet và đưa tin học vào giảng dạy

Trung học phổ thông

70%

100%

100%

Trung học cơ sở

30%

50%

100%

Tiểu học

30%

50%

6

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công

5%

30%

70%

7

Tỷ lệ phổ cập tin học và sử dụng internet trong dân cư

20%

50%

80%

Phát triển Cơ sở hạ tầng thông tin

8

Hoàn thiện mạng cục bộ tại các cơ quan Đảng, cơ quan hành chính nhà nước

Cấp huyện

100%

100%

100%

Cấp xã phường

30%

60%

100%

9

Triển khai mạng chuyên dụng kết nối các cơ quan các cấp

Cấp huyện

100%

100%

100%

Cấp xã phường

0%

60%

100%

10

Cổng điện tử của tỉnh

Thông tin và giao tiếp

Giao dịch

Nguồn nhân lực

11

Số cán bộ, công chức biết sử dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động nghiệp vụ

Cấp sở/ngành, huyện/thị

100%

100%

100%

Cấp xã/phường

60%

100%

12

Số cơ quan hành chính nhà nước có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

60%

80%

100%

13

Số cơ quan Đảng và Nhà nước của tỉnh có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin

Cấp tỉnh

100%

100%

100%

Cấp huyện

50%

70%

100%

Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin

14

Số doanh nghiệp chuyên gia công sản xuất phần mềm, có đội ngũ lập trình Viên trên 10 người

từ 1-3

từ 3-5

15

Số doanh nghiệp phát triển công nghiệp nội dung và dịch vụ

1

từ 2-3

trên 3