Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2036/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2036/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trùng Khánh Cao Bằng

Điều 1. :
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,33

0,19

402,07

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

3,83

0,01

6,50

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,94

0,06

309,33

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,92

0,06

45,44

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

506,26

0,74

1.120,05

1,63

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,06

0,09

97,02

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.368,10

3,44

2.925,54

4,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.020,38

2,94

2.338,71

3,40

-

Đất thủy lợi

DTL

90,58

0,13

132,61

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,74

0,00

9,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,29

0,01

7,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,39

0,07

55,72

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,18

0,01

121,64

0,18

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,38

0,00

0,38

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

52,29

0,08

56,07

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,19

0,00

1,87

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,50

0,00

29,46

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,94

0,01

18,60

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,41

0,01

4,41

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,87

0,13

99,48

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

31,69

0,05

31,69

0,05

-

Đất chợ

DCH

7,27

0,01

9,99

0,01

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

7,83

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

10,79

0,02

24,95

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,01

0,01

11,58

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

17,60

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

571,81

0,83

720,85

1,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,95

0,17

199,80

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,28

0,01

18,65

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,50

0,03

21,96

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,37

0,01

7,30

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.005,75

1,46

1.003,18

1,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,21

0,10

80,55

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

902,46

1,31

867,71

1,26

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

8.134,35

11,82

3

Đất đô thị

KDT

2.871,48

4,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KNN

464,49

0,68

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.741,74

69,39

6

Khu du lịch

KDL

1.000,00

1,45

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.954,54

10,11

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

54,18

0,08

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

256,37

0,37

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.291,37

3,33

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

728,28

1,06

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khánh

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Xã Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

256,79

183,63

93,69

13,48

44,56

220,88

479,98

211,41

64,40

126,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

109,04

41,00

25,89

3,01

6,77

25,72

35,80

18,49

6,09

10,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

53,02

93,80

13,10

1,32

6,30

60,54

110,01

11,47

5,14

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

5,50

8,06

2,33

0,03

4,26

2,00

2,41

-

0,39

0,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,93

30,41

25,61

9,07

19,35

96,43

96,54

181,22

47,78

84,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

-

-

-

-

33,64

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

81,30

9,81

26,32

0,05

7,73

2,55

235,22

0,23

5,00

24,59

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

44,47

1,32

16,91

-

3,31

2,55

82,58

0,23

-

4,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,55

0,44

-

0,15

-

-

-

-

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

906,76

16,84

10,09

4,22

16,99

22,66

9,70

18,07

65,71

44,07

14,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

-

9,27

4,22

16,99

19,96

9,70

18,07

32,35

44,07

14,07

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

16,84

-

-

-

2,70

-

-

33,36

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

-

-

-

-

18,35

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

0,21

2,85

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

26,63

50,85

16,51

5,73

9,21

53,62

22,62

31,81

28,05

75,83

19,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

2,56

36,61

5,23

1,46

4,55

10,62

6,61

3,18

6,90

10,13

6,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

15,71

4,78

7,99

2,72

3,49

6,26

1,64

24,79

7,96

4,73

3,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

1,12

0,74

1,00

0,49

0,88

1,56

0,30

0,59

1,50

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,22

6,51

-

0,89

0,28

10,11

5,32

2,21

11,48

60,97

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

-

-

2,29

0,17

-

25,01

8,75

1,04

0,21

-

0,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

-

-

-

0,13

-

14,17

0,22

0,30

0,20

-

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,11

-

-

0,01

0,06

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

906,76

32,44

43,16

123,2 0

17,33

-

97,45

183,53

78,70

15,76

84,79

7,98

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

32,44

43,16

51,63

11,65

-

76,37

19,55

78,70

15,76

71,04

7,98

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

-

-

71,57

5,68

-

21,08

163,98

-

-

13,75

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

5,20

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khán h

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Xã Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

1,82

5,90

0,88

0,32

1,28

6,08

4,65

1,39

0,14

2,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

0,51

-

0,32

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

0,06

0,14

-

-

0,33

0,56

1,20

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

-

1,54

1,10

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

1,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

1,20

3,28

0,88

-

0,95

0,67

1,81

0,10

0,11

1,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,12

2,19

0,88

-

0,95

0,67

0,81

-

0,11

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

0,45

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

1,11

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,15

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

0,09

-

-

-

0,79

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

-

-

2,95

0,10

0,10

-

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

0,56

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

-

1,37

2,76

0,06

0,06

0,16

2,93

0,81

1,41

0,25

0,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

-

-

-

0,04

-

2,50

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

-

1,18

2,76

0,01

0,02

0,03

0,40

0,48

0,71

0,25

0,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,94

-

0,65

2,76

0,01

0,02

0,03

0,30

0,34

0,32

0,25

0,19

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

0,03

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

0,07

-

0,01

-

-

-

0,05

0,03

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

0,04

-

-

0,03

0,05

-

-

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,33

0,19

402,07

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

3,83

0,01

6,50

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,94

0,06

309,33

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,92

0,06

45,44

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

506,26

0,74

1.120,05

1,63

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,06

0,09

97,02

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.368,10

3,44

2.925,54

4,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.020,38

2,94

2.338,71

3,40

-

Đất thủy lợi

DTL

90,58

0,13

132,61

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,74

0,00

9,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,29

0,01

7,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,39

0,07

55,72

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,18

0,01

121,64

0,18

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,38

0,00

0,38

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

52,29

0,08

56,07

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,19

0,00

1,87

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,50

0,00

29,46

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,94

0,01

18,60

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,41

0,01

4,41

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,87

0,13

99,48

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

31,69

0,05

31,69

0,05

-

Đất chợ

DCH

7,27

0,01

9,99

0,01

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

7,83

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

10,79

0,02

24,95

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,01

0,01

11,58

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

17,60

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

571,81

0,83

720,85

1,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,95

0,17

199,80

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,28

0,01

18,65

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,50

0,03

21,96

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,37

0,01

7,30

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.005,75

1,46

1.003,18

1,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,21

0,10

80,55

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

902,46

1,31

867,71

1,26

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

8.134,35

11,82

3

Đất đô thị

KDT

2.871,48

4,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KNN

464,49

0,68

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.741,74

69,39

6

Khu du lịch

KDL

1.000,00

1,45

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.954,54

10,11

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

54,18

0,08

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

256,37

0,37

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.291,37

3,33

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

728,28

1,06

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khánh

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Xã Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

256,79

183,63

93,69

13,48

44,56

220,88

479,98

211,41

64,40

126,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

109,04

41,00

25,89

3,01

6,77

25,72

35,80

18,49

6,09

10,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

53,02

93,80

13,10

1,32

6,30

60,54

110,01

11,47

5,14

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

5,50

8,06

2,33

0,03

4,26

2,00

2,41

-

0,39

0,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,93

30,41

25,61

9,07

19,35

96,43

96,54

181,22

47,78

84,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

-

-

-

-

33,64

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

81,30

9,81

26,32

0,05

7,73

2,55

235,22

0,23

5,00

24,59

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

44,47

1,32

16,91

-

3,31

2,55

82,58

0,23

-

4,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,55

0,44

-

0,15

-

-

-

-

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

906,76

16,84

10,09

4,22

16,99

22,66

9,70

18,07

65,71

44,07

14,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

-

9,27

4,22

16,99

19,96

9,70

18,07

32,35

44,07

14,07

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

16,84

-

-

-

2,70

-

-

33,36

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

-

-

-

-

18,35

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

0,21

2,85

-

-

-

-

-

-

-

-

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

26,63

50,85

16,51

5,73

9,21

53,62

22,62

31,81

28,05

75,83

19,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

2,56

36,61

5,23

1,46

4,55

10,62

6,61

3,18

6,90

10,13

6,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

15,71

4,78

7,99

2,72

3,49

6,26

1,64

24,79

7,96

4,73

3,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

1,12

0,74

1,00

0,49

0,88

1,56

0,30

0,59

1,50

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,22

6,51

-

0,89

0,28

10,11

5,32

2,21

11,48

60,97

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

-

-

2,29

0,17

-

25,01

8,75

1,04

0,21

-

0,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

-

-

-

0,13

-

14,17

0,22

0,30

0,20

-

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,11

-

-

0,01

0,06

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

906,76

32,44

43,16

123,2 0

17,33

-

97,45

183,53

78,70

15,76

84,79

7,98

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

32,44

43,16

51,63

11,65

-

76,37

19,55

78,70

15,76

71,04

7,98

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

-

-

71,57

5,68

-

21,08

163,98

-

-

13,75

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

5,20

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khán h

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Xã Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

1,82

5,90

0,88

0,32

1,28

6,08

4,65

1,39

0,14

2,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

0,51

-

0,32

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

0,06

0,14

-

-

0,33

0,56

1,20

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

-

1,54

1,10

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

1,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

1,20

3,28

0,88

-

0,95

0,67

1,81

0,10

0,11

1,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,12

2,19

0,88

-

0,95

0,67

0,81

-

0,11

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

0,45

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

1,11

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,15

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

0,09

-

-

-

0,79

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

-

-

2,95

0,10

0,10

-

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

0,56

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

-

1,37

2,76

0,06

0,06

0,16

2,93

0,81

1,41

0,25

0,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

-

-

-

0,04

-

2,50

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

-

1,18

2,76

0,01

0,02

0,03

0,40

0,48

0,71

0,25

0,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,94

-

0,65

2,76

0,01

0,02

0,03

0,30

0,34

0,32

0,25

0,19

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

0,03

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

0,07

-

0,01

-

-

-

0,05

0,03

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

0,04

-

-

0,03

0,05

-

-

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.