Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.647,34

12,07

-

Đất giao thông

DGT

2.226,59

7,37

-

Đất thủy lợi

DTL

745,76

2,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,57

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,85

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

74,93

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

82,75

0,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,03

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,37

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,70

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,61

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

404,57

1,34

-

Đất chợ

DCH

10,92

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.150,76

3,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,55

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,18

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

0,01

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,45

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,61

2,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,97

3,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

918,61

3,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Đất nông nghiệp

NNP

361,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

361,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

279,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

25,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
3.647,34

12,07

-

Đất giao thông

DGT

2.226,59

7,37

-

Đất thủy lợi

DTL

745,76

2,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,57

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,85

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

74,93

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

82,75

0,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,03

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,37

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,70

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,61

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

404,57

1,34

-

Đất chợ

DCH

10,92

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.150,76

3,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,55

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,18

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

0,01

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,45

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,61

2,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,97

3,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

918,61

3,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Đất nông nghiệp

NNP

361,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

361,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

279,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

25,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT