Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 04/2007/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "14/02/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "14/02/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "14/02/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "14/02/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "14/02/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 04/2007/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hoá tính cước, hàng hoá vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước.
...
2. Quy định về hàng hoá vận chuyển bằng ô tô như sau:

BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số: 04/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 2 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:
Hàng bậc 1 bao gồm: Cát, sạn (sỏi), đá xây, gạch xây các loại.
Đơn vị: Đồng/Tấn.km

Loại đường
Cự ly

Đường
loại 1

Đường
loại 2

Đường
loại 3

Đường
loại 4

Đường
loại 5

Đường
loại 6

1

3830

4021

4424

4866

5839

7007

2

2385

2504

2755

3030

3636

4364

3

1906

2002

2202

2422

2907

3488

4

1716

1802

1982

2180

2617

3140

5

1641

1723

1896

2085

2502

3003

6

1558

1635

1799

1979

2375

2850

7

1504

1579

1737

1911

2293

2752

8

1469

1542

1696

1866

2239

2687

9

1444

1516

1668

1835

2202

2642

10

1429

1500

1650

1815

2178

2614

11

1399

1469

1616

1778

2134

2560

12

1372

1441

1585

1744

2092

2511

13

1341

1408

1548

1703

2044

2453

14

1311

1377

1515

1666

1999

2399

15

1283

1347

1482

1630

1956

2348

16

1251

1314

1445

1590

1908

2289

17

1234

1295

1425

1568

1881

2257

18

1223

1284

1412

1553

1864

2237

19

1207

1268

1395

1534

1841

2209

20

1186

1245

1370

1507

1808

2170

21

1151

1209

1329

1462

1755

2106

22

1118

1174

1291

1421

1705

2046

23

1089

1144

1258

1384

1660

1993

24

1064

1117

1229

1352

1622

1947

25

1040

1092

1201

1322

1586

1903

26

1012

1063

1169

1286

1543

1852

27

984

1033

1136

1250

1499

1799

28

955

1002

1103

1213

1455

1747

29

927

974

1071

1178

1414

1696

30

903

948

1043

1147

1376

1652

31-35

875

919

1011

1112

1335

1602

36-40

851

894

983

1082

1298

1558

41-45

833

874

962

1058

1269

1523

46-50

816

856

942

1036

1243

1492

51-55

800

840

924

1017

1220

1464

56-60

786

826

908

999

1199

1439

61-70

775

813

895

984

1181

1417

71-80

764

802

883

971

1165

1398

81-90

756

794

873

960

1152

1383

91-100

749

786

865

951

1142

1370

>=101

744

781

859

945

1134

1361

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.
Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước),...)

Content:
Quy định về hàng hoá vận chuyển bằng ô tô như sau:

BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số: 04/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 2 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:
Hàng bậc 1 bao gồm: Cát, sạn (sỏi), đá xây, gạch xây các loại.
Đơn vị: Đồng/Tấn.km

Loại đường
Cự ly

Đường
loại 1

Đường
loại 2

Đường
loại 3

Đường
loại 4

Đường
loại 5

Đường
loại 6

1

3830

4021

4424

4866

5839

7007

2

2385

2504

2755

3030

3636

4364

3

1906

2002

2202

2422

2907

3488

4

1716

1802

1982

2180

2617

3140

5

1641

1723

1896

2085

2502

3003

6

1558

1635

1799

1979

2375

2850

7

1504

1579

1737

1911

2293

2752

8

1469

1542

1696

1866

2239

2687

9

1444

1516

1668

1835

2202

2642

10

1429

1500

1650

1815

2178

2614

11

1399

1469

1616

1778

2134

2560

12

1372

1441

1585

1744

2092

2511

13

1341

1408

1548

1703

2044

2453

14

1311

1377

1515

1666

1999

2399

15

1283

1347

1482

1630

1956

2348

16

1251

1314

1445

1590

1908

2289

17

1234

1295

1425

1568

1881

2257

18

1223

1284

1412

1553

1864

2237

19

1207

1268

1395

1534

1841

2209

20

1186

1245

1370

1507

1808

2170

21

1151

1209

1329

1462

1755

2106

22

1118

1174

1291

1421

1705

2046

23

1089

1144

1258

1384

1660

1993

24

1064

1117

1229

1352

1622

1947

25

1040

1092

1201

1322

1586

1903

26

1012

1063

1169

1286

1543

1852

27

984

1033

1136

1250

1499

1799

28

955

1002

1103

1213

1455

1747

29

927

974

1071

1178

1414

1696

30

903

948

1043

1147

1376

1652

31-35

875

919

1011

1112

1335

1602

36-40

851

894

983

1082

1298

1558

41-45

833

874

962

1058

1269

1523

46-50

816

856

942

1036

1243

1492

51-55

800

840

924

1017

1220

1464

56-60

786

826

908

999

1199

1439

61-70

775

813

895

984

1181

1417

71-80

764

802

883

971

1165

1398

81-90

756

794

873

960

1152

1383

91-100

749

786

865

951

1142

1370

>=101

744

781

859

945

1134

1361

Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.
Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước),...)