Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2010/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí, tiền nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/12/2010", "sign_number": "35/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/12/2010", "sign_number": "35/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/12/2010", "sign_number": "35/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/12/2010", "sign_number": "35/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/12/2010", "sign_number": "35/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2010/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí, tiền nước

Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và dịch vụ thủy lợi nội đồng.
1. Mức thu thủy lợi phí.
...
b) Đối với diện tích trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày và cây vụ đông thì mức thu thủy lợi phí bằng 40% mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.

Content:
Đối với diện tích trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày và cây vụ đông thì mức thu thủy lợi phí bằng 40% mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.