Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2227/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phân khu xây dựng Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "2227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "2227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "2227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "2227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/08/2017", "sign_number": "2227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2227/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phân khu xây dựng Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu xây dựng Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1, tỷ lệ 1/2.000 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất: Tổng diện tích khu vực lập quy hoạch phân khu là 5.940ha, bao gồm các chức năng sau:
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5940,0

100,0

A

KHU CÁC DỰ ÁN ĐỘNG LỰC

1195,0

20,1

1

Đất xây dựng cảng biển Mỹ Thủy (sân cảng 335 ha)

335

2

Trung tâm tiếp nhận và xử lý khí (Nhà máy nhiệt điện khí, khu kỹ thuật tiếp khí vào bờ, kho)
- Nhà máy nhiệt điện khí 200ha
- Khu tiếp và xử lý khí 155ha

355

3

Trung tâm nhiệt điện BOT Quảng Trị

505

3.1

- Nhà máy nhiệt điện BOT

450

3.2

- Khu đất dự trữ phát triển nhà máy nhiệt điện

55

B

KHU VỰC PHỤ CẬN

4745,0

79,9

I

ĐẤT DÂN DỤNG

1056,8

17,8

1.1

Đất ở

694,8

1.1.1

Đất nhóm nhà ở tái định cư

NO

220,0

- Khu tái định cư Hải An

NO 1

170,0

- Khu tái định cư Hải Khê (giai đoạn 1)

NO 2

50,0

1.1.2

Đất dân cư hiện trạng

376,5

1.1.3

Đất ở chuyên gia

CG

49,4

1.1.4

Đất ở công nhân

OCN 1

48,9

1.2

Đất công cộng

CCDT

90,3

1.2.1

Đất cụm trường học

CTH

3,4

1.2.2

Đất trung tâm y tế

VHYT

1,5

1.2.3

Đất công cộng hỗn hợp

CCDT

85,4

1.3

Đất cây xanh công viên - TDTT

CXCV

21,4

1.4

Đất dịch vụ

132,7

1.4.1

Đất dịch vụ thương mại

DV

111,5

1.4.2

Đất dịch vụ văn hóa

DVVH

21,2

1.5

Đất giao thông

117,6

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

2722,3

45,8

2.1

Đất khu phi thuế quan

PTQ

275,0

2.2

Đất khu vực hỗ trợ phát triển cảng biển (Logistic,...)

CNCB

119,4

2.3

Đất công nghiệp phụ trợ

299,2

2.3.1

Đất công nghiệp hỗn hợp

CNHH

92,9

2.3.2

Đất công nghiệp hỗ trợ nhà máy nhiệt điện

CNND

59,6

2.3.3

Đất công nghiệp hỗ trợ khu phức hợp năng lượng

CNPH

146,7

2.4

Đất tiểu thủ công nghiệp

TTCN

97,4

2.5

Đất kho tàng

KT

89,7

2.6

Đất du lịch

DLST

53,8

2.7

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

HTKT

4,9

2.8

Đất giao thông (đối ngoại)

410.3

2.9

Đất cây xanh

962,9

2.9.1

Đất cây xanh chuyên đề

CXCĐ

517,0

2.9.2

Đất cây xanh cách li

CXCL

333,4

2.9.3

Mặt nước

MN

112,5

2.10

Đất nghĩa trang

NT

409,7

III

ĐẤT KHÁC

965,9

16,3

3.1

Đất nông nghiệp

NN

531,5

3.1.1

Đất chăn nuôi công nghệ cao

CNCNC

19,1

3.1.2

Đất nuôi trồng thủy hải sản

NTS

23,5

3.1.3

Đất lúa

ĐL

214,7

3.1.4

Đất hoa màu

R

217,7

3.1.5

Đất sản xuất nông nghiệp tập trung

NNTT

56,5

3.2

Đất rừng

362,2

3.2.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

287,9

3.2.2

Đất rừng sản xuất

RSX

74,3

3.3

Đất bãi cát

BC

32,8

3.4

Đất trung tâm hỗ trợ nghề cá

HTNC

11,5

3.5

Đất an ninh quốc phòng (đồn biên phòng)

ANQP

9,9

3.6

Đất dự trữ phát triển khu nhà ở

DTNO

18,0

TỔNG

5940,0

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất: Tổng diện tích khu vực lập quy hoạch phân khu là 5.940ha, bao gồm các chức năng sau:
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5940,0

100,0

A

KHU CÁC DỰ ÁN ĐỘNG LỰC

1195,0

20,1

1

Đất xây dựng cảng biển Mỹ Thủy (sân cảng 335 ha)

335

2

Trung tâm tiếp nhận và xử lý khí (Nhà máy nhiệt điện khí, khu kỹ thuật tiếp khí vào bờ, kho)
- Nhà máy nhiệt điện khí 200ha
- Khu tiếp và xử lý khí 155ha

355

3

Trung tâm nhiệt điện BOT Quảng Trị

505

3.1

- Nhà máy nhiệt điện BOT

450

3.2

- Khu đất dự trữ phát triển nhà máy nhiệt điện

55

B

KHU VỰC PHỤ CẬN

4745,0

79,9

I

ĐẤT DÂN DỤNG

1056,8

17,8

1.1

Đất ở

694,8

1.1.1

Đất nhóm nhà ở tái định cư

NO

220,0

- Khu tái định cư Hải An

NO 1

170,0

- Khu tái định cư Hải Khê (giai đoạn 1)

NO 2

50,0

1.1.2

Đất dân cư hiện trạng

376,5

1.1.3

Đất ở chuyên gia

CG

49,4

1.1.4

Đất ở công nhân

OCN 1

48,9

1.2

Đất công cộng

CCDT

90,3

1.2.1

Đất cụm trường học

CTH

3,4

1.2.2

Đất trung tâm y tế

VHYT

1,5

1.2.3

Đất công cộng hỗn hợp

CCDT

85,4

1.3

Đất cây xanh công viên - TDTT

CXCV

21,4

1.4

Đất dịch vụ

132,7

1.4.1

Đất dịch vụ thương mại

DV

111,5

1.4.2

Đất dịch vụ văn hóa

DVVH

21,2

1.5

Đất giao thông

117,6

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

2722,3

45,8

2.1

Đất khu phi thuế quan

PTQ

275,0

2.2

Đất khu vực hỗ trợ phát triển cảng biển (Logistic,...)

CNCB

119,4

2.3

Đất công nghiệp phụ trợ

299,2

2.3.1

Đất công nghiệp hỗn hợp

CNHH

92,9

2.3.2

Đất công nghiệp hỗ trợ nhà máy nhiệt điện

CNND

59,6

2.3.3

Đất công nghiệp hỗ trợ khu phức hợp năng lượng

CNPH

146,7

2.4

Đất tiểu thủ công nghiệp

TTCN

97,4

2.5

Đất kho tàng

KT

89,7

2.6

Đất du lịch

DLST

53,8

2.7

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

HTKT

4,9

2.8

Đất giao thông (đối ngoại)

410.3

2.9

Đất cây xanh

962,9

2.9.1

Đất cây xanh chuyên đề

CXCĐ

517,0

2.9.2

Đất cây xanh cách li

CXCL

333,4

2.9.3

Mặt nước

MN

112,5

2.10

Đất nghĩa trang

NT

409,7

III

ĐẤT KHÁC

965,9

16,3

3.1

Đất nông nghiệp

NN

531,5

3.1.1

Đất chăn nuôi công nghệ cao

CNCNC

19,1

3.1.2

Đất nuôi trồng thủy hải sản

NTS

23,5

3.1.3

Đất lúa

ĐL

214,7

3.1.4

Đất hoa màu

R

217,7

3.1.5

Đất sản xuất nông nghiệp tập trung

NNTT

56,5

3.2

Đất rừng

362,2

3.2.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

287,9

3.2.2

Đất rừng sản xuất

RSX

74,3

3.3

Đất bãi cát

BC

32,8

3.4

Đất trung tâm hỗ trợ nghề cá

HTNC

11,5

3.5

Đất an ninh quốc phòng (đồn biên phòng)

ANQP

9,9

3.6

Đất dự trữ phát triển khu nhà ở

DTNO

18,0

TỔNG

5940,0

100,0