Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 728/QĐ-TTg 2023 điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/06/2023", "sign_number": "728/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/06/2023", "sign_number": "728/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/06/2023", "sign_number": "728/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/06/2023", "sign_number": "728/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/06/2023", "sign_number": "728/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 728/QĐ-TTg 2023 điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến 2045

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến năm 2045 với những nội dung chính thể hiện trong đồ án quy hoạch như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất đai
a) Quy hoạch sử dụng đất đến 2030:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 26.170 ha, trong đó:
+ Đất dân dụng: 15.510 ha, bao gồm: đất đơn vị ở 11.839 ha; đất công cộng đô thị khoảng 639 ha; đất cây xanh, thể dục thể thao đô thị khoảng 1.109 ha; đất giao thông đô thị khoảng 1.923 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: khoảng 10.660 ha, bao gồm các công trình chức năng phục vụ đô thị và ngoài đô thị; đất công trình sử dụng hỗn hợp, cơ quan, thương mại, dịch vụ khoảng 1.352 ha; đất trường đào tạo, nghiên cứu khoảng 753 ha; đất công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, kho tàng 4.400 ha; đất khu du lịch, nghỉ dưỡng khoảng 170 ha; đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly khoảng 1.219 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng khoảng 216 ha; đất quốc phòng - an ninh khoảng 195 ha; đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 955 ha; đất giao thông, đối ngoại khoảng 990 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ khoảng 410 ha.
- Đất khác thuộc đô thị: khoảng 22.968 ha, bao gồm đất làng xóm khoảng 2.351 ha; đất nông nghiệp khoảng 17.400 ha; đất đồi núi, lâm nghiệp khoảng 559 ha; mặt nước khoảng 2.658 ha.
b) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2045:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 40.381 ha, trong đó:
+ Đất dân dụng: khoảng 23.412 ha, bao gồm: đất đơn vị ở khoảng 15.966 ha; đất công cộng đô thị khoảng 1.153 ha; đất cây xanh, thể dục thể thao đô thị khoảng 2.202 ha; đất giao thông đô thị khoảng 4.091 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: khoảng 16.969 ha, bao gồm các công trình chức năng phục vụ đô thị và ngoài đô thị; đất công trình sử dụng hỗn hợp, cơ quan, thương mại, dịch vụ khoảng 3.354 ha; đất trường đào tạo, nghiên cứu khoảng 753 ha; đất công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, kho tàng khoảng 5.533 ha; đất khu du lịch, nghỉ dưỡng khoảng 1.715 ha; đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly khoảng 2.631 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng khoảng 216 ha; đất quốc phòng - an ninh khoảng 195 ha; đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 955 ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 1.207 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ khoảng 410 ha.
- Đất khác thuộc đô thị: khoảng 8.757 ha, bao gồm đất dự trữ phát triển khoảng 806 ha; đất làng xóm khoảng 2.045 ha; đất nông nghiệp khoảng 2.689 ha; đất đồi núi, lâm nghiệp khoảng 559 ha; mặt nước khoảng 2.658 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đai
a) Quy hoạch sử dụng đất đến 2030:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 26.170 ha, trong đó:
+ Đất dân dụng: 15.510 ha, bao gồm: đất đơn vị ở 11.839 ha; đất công cộng đô thị khoảng 639 ha; đất cây xanh, thể dục thể thao đô thị khoảng 1.109 ha; đất giao thông đô thị khoảng 1.923 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: khoảng 10.660 ha, bao gồm các công trình chức năng phục vụ đô thị và ngoài đô thị; đất công trình sử dụng hỗn hợp, cơ quan, thương mại, dịch vụ khoảng 1.352 ha; đất trường đào tạo, nghiên cứu khoảng 753 ha; đất công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, kho tàng 4.400 ha; đất khu du lịch, nghỉ dưỡng khoảng 170 ha; đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly khoảng 1.219 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng khoảng 216 ha; đất quốc phòng - an ninh khoảng 195 ha; đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 955 ha; đất giao thông, đối ngoại khoảng 990 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ khoảng 410 ha.
- Đất khác thuộc đô thị: khoảng 22.968 ha, bao gồm đất làng xóm khoảng 2.351 ha; đất nông nghiệp khoảng 17.400 ha; đất đồi núi, lâm nghiệp khoảng 559 ha; mặt nước khoảng 2.658 ha.
b) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2045:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 40.381 ha, trong đó:
+ Đất dân dụng: khoảng 23.412 ha, bao gồm: đất đơn vị ở khoảng 15.966 ha; đất công cộng đô thị khoảng 1.153 ha; đất cây xanh, thể dục thể thao đô thị khoảng 2.202 ha; đất giao thông đô thị khoảng 4.091 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: khoảng 16.969 ha, bao gồm các công trình chức năng phục vụ đô thị và ngoài đô thị; đất công trình sử dụng hỗn hợp, cơ quan, thương mại, dịch vụ khoảng 3.354 ha; đất trường đào tạo, nghiên cứu khoảng 753 ha; đất công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, kho tàng khoảng 5.533 ha; đất khu du lịch, nghỉ dưỡng khoảng 1.715 ha; đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly khoảng 2.631 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng khoảng 216 ha; đất quốc phòng - an ninh khoảng 195 ha; đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 955 ha; đất giao thông đối ngoại khoảng 1.207 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ khoảng 410 ha.
- Đất khác thuộc đô thị: khoảng 8.757 ha, bao gồm đất dự trữ phát triển khoảng 806 ha; đất làng xóm khoảng 2.045 ha; đất nông nghiệp khoảng 2.689 ha; đất đồi núi, lâm nghiệp khoảng 559 ha; mặt nước khoảng 2.658 ha.