Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6074/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phân khu dân cư làng văn hóa thanh niên xung phong Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/11/2015", "sign_number": "6074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/11/2015", "sign_number": "6074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/11/2015", "sign_number": "6074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/11/2015", "sign_number": "6074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/11/2015", "sign_number": "6074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6074/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phân khu dân cư làng văn hóa thanh niên xung phong Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư và Làng Văn hóa Thanh niên xung phong tại xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 4.100 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a) Cơ cấu sử dụng đất dự kiến:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu dân cư

95 - 105

45 - 52,5

1

Đất ở

75 - 80

37,5 - 40

Đất ở nông thôn kết hợp sản xuất

60 - 62

Đất ở nông thôn kết hợp dịch vụ và làng nghề truyền thống

15 - 18

2

Đất xây dựng công trình dịch vụ

2,8 - 4,8

1,4 -2,4

Đất trường mẫu giáo (2 trường)

0,33 - 0,8

Đất trường tiểu học (1 trường)

0,45 - 1,3

Trạm y tế

0,44 - 0,8

Đất công trình công cộng

0,5 - 1

3

Đất công viên cây xanh, hồ nước

2 - 6

1 - 3

4

Đất giao thông

10 - 15

5 - 7

B

Đất Làng Văn hóa Thanh niên Xung phong

65 - 70

32,5 - 35

C

Đất khác

30 - 40

15 - 20

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,5 - 1,5

Cây xanh bờ kênh, cách ly

0,5 - 1,5

Kênh rạch

0,5 - 1,5

Đất giao thông ngoài khu dân cư

20 - 35

Tổng cộng

199,96

100,00

b) Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Mật độ xây dựng toàn khu

%

20 - 30

B

Tầng cao xây dựng

tầng

1 - 3

C

Hệ số sử dụng đất

≤ 1

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu dân cư

Chỉ tiêu đất khu dân cư

220 - 256

- Đất ở

m2/người

183 - 195

- Đất xây dựng công trình dịch vụ

m2/người

7- 12

- Đất công viên cây xanh, hồ nước

m2/người

5 - 15

- Đất đường giao thông

m2/người

24 - 34

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày.đêm

180 - 200

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180 - 200

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1000 - 1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0.9 - 1.2

Thông tin liên lạc

điện thoại/hộ

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 4.100 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a) Cơ cấu sử dụng đất dự kiến:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu dân cư

95 - 105

45 - 52,5

1

Đất ở

75 - 80

37,5 - 40

Đất ở nông thôn kết hợp sản xuất

60 - 62

Đất ở nông thôn kết hợp dịch vụ và làng nghề truyền thống

15 - 18

2

Đất xây dựng công trình dịch vụ

2,8 - 4,8

1,4 -2,4

Đất trường mẫu giáo (2 trường)

0,33 - 0,8

Đất trường tiểu học (1 trường)

0,45 - 1,3

Trạm y tế

0,44 - 0,8

Đất công trình công cộng

0,5 - 1

3

Đất công viên cây xanh, hồ nước

2 - 6

1 - 3

4

Đất giao thông

10 - 15

5 - 7

B

Đất Làng Văn hóa Thanh niên Xung phong

65 - 70

32,5 - 35

C

Đất khác

30 - 40

15 - 20

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,5 - 1,5

Cây xanh bờ kênh, cách ly

0,5 - 1,5

Kênh rạch

0,5 - 1,5

Đất giao thông ngoài khu dân cư

20 - 35

Tổng cộng

199,96

100,00

b) Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Mật độ xây dựng toàn khu

%

20 - 30

B

Tầng cao xây dựng

tầng

1 - 3

C

Hệ số sử dụng đất

≤ 1

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu dân cư

Chỉ tiêu đất khu dân cư

220 - 256

- Đất ở

m2/người

183 - 195

- Đất xây dựng công trình dịch vụ

m2/người

7- 12

- Đất công viên cây xanh, hồ nước

m2/người

5 - 15

- Đất đường giao thông

m2/người

24 - 34

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày.đêm

180 - 200

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180 - 200

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1000 - 1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

0.9 - 1.2

Thông tin liên lạc

điện thoại/hộ

1