Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,86

1,21

0,50

0,74

0,38

0,36

0,48

0,48

0,50

3,03

1,91

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,58

2,14

0,12

0,15

0,25

0,01

0,40

11,41

5,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.825,78

67,63

91,97

84,39

87,25

61,05

93,86

56,58

65,08

85,56

102,31

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,88

7,62

0,39

0,24

0,30

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,36

2,58

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,93

6,23

1,87

2,75

3,60

1,06

2,02

5,20

1,26

3,54

4,12

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,04

0,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,28

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,86

58,39

58,23

70,89

42,40

76,74

75,02

40,88

61,38

54,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,35

38,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,37

2,72

0,88

0,60

0,80

0,47

1,58

1,72

3,29

1,54

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,36

1,82

2,06

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,83

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,66

3,07

2,48

2,13

4,83

2,35

8,84

4,95

5,54

9,80

4,74

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,04

0,06

0,12

0,12

0,24

0,21

0,47

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,34

0,38

0,53

0,53

0,65

0,67

1,62

0,94

0,10

0,39

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,86

1,21

0,50

0,74

0,38

0,36

0,48

0,48

0,50

3,03

1,91

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,58

2,14

0,12

0,15

0,25

0,01

0,40

11,41

5,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.825,78

67,63

91,97

84,39

87,25

61,05

93,86

56,58

65,08

85,56

102,31

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,88

7,62

0,39

0,24

0,30

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,36

2,58

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,93

6,23

1,87

2,75

3,60

1,06

2,02

5,20

1,26

3,54

4,12

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,04

0,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,28

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,86

58,39

58,23

70,89

42,40

76,74

75,02

40,88

61,38

54,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,35

38,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,37

2,72

0,88

0,60

0,80

0,47

1,58

1,72

3,29

1,54

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,36

1,82

2,06

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,83

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,66

3,07

2,48

2,13

4,83

2,35

8,84

4,95

5,54

9,80

4,74

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,04

0,06

0,12

0,12

0,24

0,21

0,47

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,34

0,38

0,53

0,53

0,65

0,67

1,62

0,94

0,10

0,39

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON