Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,04

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

53,83

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

31,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

6,97

+ Đất giáo dục

m2/người

2,82

+ Đất y tế

m2/người

0,40

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

1,65

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,46

+ Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất hỗn hợp

m2/người

1,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

4,49

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

14,59

m2/người

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

- Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

(%)

26,3

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

15

tối thiểu

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,04

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

53,83

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

31,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

6,97

+ Đất giáo dục

m2/người

2,82

+ Đất y tế

m2/người

0,40

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

1,65

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,46

+ Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất hỗn hợp

m2/người

1,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

4,49

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

14,59

m2/người

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

- Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

(%)

26,3

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

15

tối thiểu

1