Document: Điều 1 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định hoạt động khoa học và công nghệ An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định hoạt động khoa học và công nghệ An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Chế độ báo cáo định kỳ
Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Điều 4 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 9 như sau:
“Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện báo cáo nội dung quy định tại Điều 8 của Quyết định này.”.
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 10 như sau:
“Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc thực hiện báo cáo, tiếp nhận báo cáo từ các cơ quan theo quy định tại khoản 1 Điều này; tổng hợp, xây dựng thành báo cáo chung trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.”.
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất báo cáo: hằng năm.
2. Thời gian chốt số liệu báo cáo: thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .
3. Thời hạn gửi báo cáo: theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều 8. Chế độ báo cáo định kỳ
Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Điều 4 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 9 như sau:
“Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện báo cáo nội dung quy định tại Điều 8 của Quyết định này.”.
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 10 như sau:
“Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc thực hiện báo cáo, tiếp nhận báo cáo từ các cơ quan theo quy định tại khoản 1 Điều này; tổng hợp, xây dựng thành báo cáo chung trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.”.
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất báo cáo: hằng năm.
2. Thời gian chốt số liệu báo cáo: thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .
3. Thời hạn gửi báo cáo: theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .”.