Document: Điều 1 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục I, II, III và bổ sung Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tính tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau (Phụ lục chi tiết kèm theo):
1. Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại:
Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với quặng Manhetit có hàm lượng Fe>=60% (Mã số I10205) từ “850.000 đồng/tấn” thành “1.000.000 đồng/tấn”.
2. Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại:
a) Điều chỉnh giá đất khai thác để san lấp xây dựng công trình (mã II1) từ “49.000 đồng/m3” thành “27.000 đồng/m3”.
b) Điều chỉnh tên gọi đối với “Đá xây dựng (Mã số II202)” thành “Đá”.
c) Điều chỉnh tên gọi “Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) (Mã số II2020301)” thành “Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)”.
d) Điều chỉnh tên gọi “Đá chẻ, đá bazan dạng cột (Mã số II2020306)” thành “Đá chẻ”.
đ) Bổ sung Đá bụi, mạt đá (Mã số II2020307): 60.000 đồng/m3.
e) Bổ sung Đá bazan dạng cục, cột (trụ) (Mã số II20204): 1.000.000 đồng/m3.
g) Điều chỉnh giá Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) (Mã số II301) từ “165.000 đồng/m3” thành “90.000 đồng/m3”.
h) Điều chỉnh tên gọi “Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (Mã số II7)” thành “Đất làm gạch, ngói”.
3. Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên:
a) Điều chỉnh tên gọi “Cẩm lai, Lát (Mã số III101)” thành “Cẩm lai”.
b) Điều chỉnh tên gọi “Chua khét, trường chua (Mã số III306)” thành “Chua khét”.
4. Bổ sung Phụ lục VI: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác:
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên: 2.300.000 đồng/tấn.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục I, II, III và bổ sung Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tính tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau (Phụ lục chi tiết kèm theo):
1. Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại:
Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với quặng Manhetit có hàm lượng Fe>=60% (Mã số I10205) từ “850.000 đồng/tấn” thành “1.000.000 đồng/tấn”.
2. Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại:
a) Điều chỉnh giá đất khai thác để san lấp xây dựng công trình (mã II1) từ “49.000 đồng/m3” thành “27.000 đồng/m3”.
b) Điều chỉnh tên gọi đối với “Đá xây dựng (Mã số II202)” thành “Đá”.
c) Điều chỉnh tên gọi “Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) (Mã số II2020301)” thành “Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)”.
d) Điều chỉnh tên gọi “Đá chẻ, đá bazan dạng cột (Mã số II2020306)” thành “Đá chẻ”.
đ) Bổ sung Đá bụi, mạt đá (Mã số II2020307): 60.000 đồng/m3.
e) Bổ sung Đá bazan dạng cục, cột (trụ) (Mã số II20204): 1.000.000 đồng/m3.
g) Điều chỉnh giá Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) (Mã số II301) từ “165.000 đồng/m3” thành “90.000 đồng/m3”.
h) Điều chỉnh tên gọi “Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (Mã số II7)” thành “Đất làm gạch, ngói”.
3. Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên:
a) Điều chỉnh tên gọi “Cẩm lai, Lát (Mã số III101)” thành “Cẩm lai”.
b) Điều chỉnh tên gọi “Chua khét, trường chua (Mã số III306)” thành “Chua khét”.
4. Bổ sung Phụ lục VI: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác:
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên: 2.300.000 đồng/tấn.