Document: Điều 2 Quyết định 1159/QĐ-UBND chế độ trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/08/2015", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/08/2015", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/08/2015", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/08/2015", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/08/2015", "sign_number": "1159/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1159/QĐ-UBND chế độ trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
Quyết định số: 2345/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 1514/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 157/QĐ-UBND ngày 04/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi thù lao đối với cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng cho đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số: 13/2010/NĐ-CP ngày 27/2/2010;
Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 1164/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
Quyết định số: 2345/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 1514/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 157/QĐ-UBND ngày 04/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi thù lao đối với cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng cho đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số: 13/2010/NĐ-CP ngày 27/2/2010;
Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Quyết định số: 1164/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tại Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.