Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/06/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
...
2. Mức thu phí:

TT

Đối tượng

Mức thu (đồng)

1

Hộ kinh doanh cá thể

30.000đ/1 lần cấp

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

100.000đ/1 lần cấp

3

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh

100.000đ/1 lần cấp

4

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

200.000đ/1 lần cấp

5

Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Doanh nghiệp Nhà nước

200.000đ/1 lần cấp

6

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

20.000đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)

7

Chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

20.000đ/1 lần (chứng nhận)

8

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

10.000đ/1 lần cung cấp

9

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

2.000 đồng/1bản

Content:
Mức thu phí:

TT

Đối tượng

Mức thu (đồng)

1

Hộ kinh doanh cá thể

30.000đ/1 lần cấp

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

100.000đ/1 lần cấp

3

Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh

100.000đ/1 lần cấp

4

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

200.000đ/1 lần cấp

5

Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Doanh nghiệp Nhà nước

200.000đ/1 lần cấp

6

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

20.000đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)

7

Chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

20.000đ/1 lần (chứng nhận)

8

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

10.000đ/1 lần cung cấp

9

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

2.000 đồng/1bản