Document: Khoản 8 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
8. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới (B(n -qp)), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Xã Bình Giã

3,1

9,0

13,0

2

Xã Bình Trung

9,9

9,0

13,0

3

Xã Đá Bạc

24,6

9,0

11,0

4

Xã Quảng Thành

6,3

12,0

14,0

5

Xã Sơn Bình

14,3

10,0

13,0

6

Xã Suối Rao

6,0

10,0

11,0

7

Xã Xuân Sơn

10,2

10,0

13,0

II

Huyện Xuyên Mộc

1

Xã Bàu Lâm

30,5

10,0

16,0

2

Xã Bình Châu

18,3

10,0

12,0

3

Xã Bông Trang

4

Xã Bưng Riềng

0,5

5

Xã Hòa Bình

26,1

9,0

10,0

6

Xã Hòa Hiệp

51,2

11,0

16,0

7

Xã Hòa Hội

29,3

10,0

13,0

8

Xã Hòa Hưng

23,0

10,0

13,0

9

Xã Phước Tân

7,1

9,0

10,0

10

Xã Tân Lâm

34,1

13,0

18,0

III

Huyện Đất Đỏ

1

Xã Phước Long Thọ

0,2

8,0

9,0

2

Xã Long Tân

8,2

8,0

9,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới (B(n -qp)), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pliocen trên - Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Xã Bình Giã

3,1

9,0

13,0

2

Xã Bình Trung

9,9

9,0

13,0

3

Xã Đá Bạc

24,6

9,0

11,0

4

Xã Quảng Thành

6,3

12,0

14,0

5

Xã Sơn Bình

14,3

10,0

13,0

6

Xã Suối Rao

6,0

10,0

11,0

7

Xã Xuân Sơn

10,2

10,0

13,0

II

Huyện Xuyên Mộc

1

Xã Bàu Lâm

30,5

10,0

16,0

2

Xã Bình Châu

18,3

10,0

12,0

3

Xã Bông Trang

4

Xã Bưng Riềng

0,5

5

Xã Hòa Bình

26,1

9,0

10,0

6

Xã Hòa Hiệp

51,2

11,0

16,0

7

Xã Hòa Hội

29,3

10,0

13,0

8

Xã Hòa Hưng

23,0

10,0

13,0

9

Xã Phước Tân

7,1

9,0

10,0

10

Xã Tân Lâm

34,1

13,0

18,0

III

Huyện Đất Đỏ

1

Xã Phước Long Thọ

0,2

8,0

9,0

2

Xã Long Tân

8,2

8,0

9,0