Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước

Điều 1. Ban hành mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
...
2. Các huyện:
2.1. Khu vực đô thị:
- Phân loại đường phố xác định theo Bảng giá đất đã ban hành:
+ Đường phố loại I bao gồm: Thị trấn Trùng Khánh; thị trấn Nguyên Bình; thị trấn Quảng Uyên; thị Trấn Đông Khê - huyện Thạch An; thị trấn Nước Hai - Huyện Hòa An; thị Trấn Hùng Quốc - huyện Trà Lĩnh.
+ Đường phố loại II bao gồm: Thị trấn Bảo Lạc; thị trấn Thông Nông; thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang; thị Trấn Xuân Hòa- huyện Hà Quảng.
+ Đường phố loại III bao gồm: Thị trấn Tĩnh Túc - huyện Nguyên Bình; thị trấn Pác Miều - huyện Bảo Lâm.
Mức hỗ trợ: (không phân biệt vị trí)
+ Đường phố loại I - mức giá 95 triệu đồng/01 suất tái định cư;
+ Đường phố loại II - mức giá 80 triệu đồng/01 suất tái định cư;
+ Đường phố loại III - mức giá 60 triệu đồng/01 suất tái định cư;
2.2. Khu vực nông thôn:
- Xã loại 1: Hỗ trợ mức giá 60 triệu đồng/01 suất tái định cư;
- Xã loại 2: Hỗ trợ mức giá 45 triệu đồng/01 suất tái định cư;
- Xã loại 3: Hỗ trợ mức giá 35 triệu đồng/01 suất tái định cư;
III. Tổ chức thực hiện:
Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để được giải đáp, hướng dẫn. Nếu có phát sinh cần điều chỉnh thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu và báo cáo đề xuất để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Content:
Các huyện:
2.1. Khu vực đô thị:
- Phân loại đường phố xác định theo Bảng giá đất đã ban hành:
+ Đường phố loại I bao gồm: Thị trấn Trùng Khánh; thị trấn Nguyên Bình; thị trấn Quảng Uyên; thị Trấn Đông Khê - huyện Thạch An; thị trấn Nước Hai - Huyện Hòa An; thị Trấn Hùng Quốc - huyện Trà Lĩnh.
+ Đường phố loại II bao gồm: Thị trấn Bảo Lạc; thị trấn Thông Nông; thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang; thị Trấn Xuân Hòa- huyện Hà Quảng.
+ Đường phố loại III bao gồm: Thị trấn Tĩnh Túc - huyện Nguyên Bình; thị trấn Pác Miều - huyện Bảo Lâm.
Mức hỗ trợ: (không phân biệt vị trí)
+ Đường phố loại I - mức giá 95 triệu đồng/01 suất tái định cư;
+ Đường phố loại II - mức giá 80 triệu đồng/01 suất tái định cư;
+ Đường phố loại III - mức giá 60 triệu đồng/01 suất tái định cư;
2.Khu vực nông thôn:
- Xã loại 1: Hỗ trợ mức giá 60 triệu đồng/01 suất tái định cư;
- Xã loại 2: Hỗ trợ mức giá 45 triệu đồng/01 suất tái định cư;
- Xã loại 3: Hỗ trợ mức giá 35 triệu đồng/01 suất tái định cư;
III. Tổ chức thực hiện:
Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để được giải đáp, hướng dẫn. Nếu có phát sinh cần điều chỉnh thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu và báo cáo đề xuất để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.