Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.631,47

2.699,96

3.27131

2.084,46

1.895,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.279,26

2.363,74

2.397,32

4.503,40

3.693,35

4.587,41

3.041,65

3.663,25

2.384,84

2.913,05

1.814,75

916,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.912,86

1.987,55

1.113,09

3.056,34

3.126,71

4.191,00

2.600,40

1.199,55

2.100,53

2.662,42

1.596,76

278,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.912,86

1.987,55

1.113,09

3.056,34

3.126,71

4.191,00

2.600,40

1.199,55

2.100,53

2.662,42

1.596,76

278,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,01

156,00

120,75

88,68

46,78

28,45

4,91

148,28

117,27

25,22

28,67

117,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.510,30

165,52

101,98

218,83

500,04

233,35

238,53

253,40

152,36

95,53

183,82

366,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

565,33

-

11,26

-

-

-

-

507,35

-

-

-

46,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.365,73

53,47

1.050,25

1.132,55

17,17

112,56

193,97

1.554,66

9,08

129,38

5,51

107,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,02

1,20

-

7,00

2,65

22,05

3,84

0,01

5,60

0,50

-

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.631,47

2.699,96

3.27131

2.084,46

1.895,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.279,26

2.363,74

2.397,32

4.503,40

3.693,35

4.587,41

3.041,65

3.663,25

2.384,84

2.913,05

1.814,75

916,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.912,86

1.987,55

1.113,09

3.056,34

3.126,71

4.191,00

2.600,40

1.199,55

2.100,53

2.662,42

1.596,76

278,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.912,86

1.987,55

1.113,09

3.056,34

3.126,71

4.191,00

2.600,40

1.199,55

2.100,53

2.662,42

1.596,76

278,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,01

156,00

120,75

88,68

46,78

28,45

4,91

148,28

117,27

25,22

28,67

117,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.510,30

165,52

101,98

218,83

500,04

233,35

238,53

253,40

152,36

95,53

183,82

366,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

565,33

-

11,26

-

-

-

-

507,35

-

-

-

46,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.365,73

53,47

1.050,25

1.132,55

17,17

112,56

193,97

1.554,66

9,08

129,38

5,51

107,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,02

1,20

-

7,00

2,65

22,05

3,84

0,01

5,60

0,50

-

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN