Document: Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

72.186,73

93,15

68.513,84

88,41

1.1

Đất trồng lúa

6.080,86

8,42

5.290,19

7,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.228,46

85,98

4.665,08

88,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.068,05

2,86

1.462,20

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15.823,27

21,92

13.240,70

19,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.134,13

7,11

4.632,28

6,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.153,75

52,85

38.414,71

56,07

1.6

Đất rừng sản xuất

3.313,40

4,59

3.566,67

5,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

0,15

102,15

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.476,08

2,04

1.200,85

1,75

1.8

Đất nông nghiệp khác

137,19

0,19

706,24

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.302,57

6,84

8.978,54

11,59

2.1

Đất quốc phòng

40,86

0,77

202,11

2,25

2.2

Đất an ninh

4,91

0,09

8,59

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

49,25

0,93

299,43

3,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

75,55

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,94

1,39

427,03

4,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,41

0,38

51,92

0,58

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

5,63

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

66,79

0,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.061,46

38,88

3.998,18

44,53

Đất giao thông

863,53

41,89

2.316,53

57,94

Đất thủy lợi

918,62

44,56

1.208,46

30,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,67

1,05

26,20

0,66

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,31

0,35

9,70

0,24

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,11

3,79

93,67

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,80

0,57

15,31

0,38

Đất công trình năng lượng

1,14

0,06

16,09

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,04

0,96

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

82,33

2,06

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,36

33,14

0,83

Đất cơ sở tôn giáo

66,06

3,20

79,49

1,99

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,71

3,87

109,13

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,09

0,03

Đất chợ

5,19

0,25

5,94

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

17,40

0,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,15

0,17

11,76

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

0,07

68,90

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.156,00

21,80

1.577,69

17,57

2.14

Đất ở tại đô thị

101,50

1,91

248,22

2,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,57

0,22

15,64

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,84

0,17

8,87

0,10

2.17

Đất tín ngưỡng

2,79

0,05

2,79

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,67

22,96

1.223,64

13,63

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

10,19

601,59

6,70

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

7,60

0,08

3

Đất chưa sử dụng

3,08

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

-

-

1.435,86

1,85

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

16.536,71

21,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

46.436,48

59,92

4

Khu du lịch

-

-

1.281,60

1,65

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

38.837,30

50,12

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

384,73

0,5

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

4.015,88

5,18

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.680,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

341,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

158,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.380,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

254,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,39

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

209,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

402,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

189,09

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

127,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,56

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,32

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,53

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.596,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

344,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

464,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.599,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

299,29

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

324,20

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

162,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.096,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

916,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

8,87

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

19,83

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

1,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đắc Lua

Phú Điền

Phú Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,59

0,14

1,33

0,12

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,14

-

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

-

1,33

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

-

1,49

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

-

1,49

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

72.186,73

93,15

68.513,84

88,41

1.1

Đất trồng lúa

6.080,86

8,42

5.290,19

7,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.228,46

85,98

4.665,08

88,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.068,05

2,86

1.462,20

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15.823,27

21,92

13.240,70

19,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.134,13

7,11

4.632,28

6,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.153,75

52,85

38.414,71

56,07

1.6

Đất rừng sản xuất

3.313,40

4,59

3.566,67

5,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

0,15

102,15

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.476,08

2,04

1.200,85

1,75

1.8

Đất nông nghiệp khác

137,19

0,19

706,24

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.302,57

6,84

8.978,54

11,59

2.1

Đất quốc phòng

40,86

0,77

202,11

2,25

2.2

Đất an ninh

4,91

0,09

8,59

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

49,25

0,93

299,43

3,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

75,55

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,94

1,39

427,03

4,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,41

0,38

51,92

0,58

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

5,63

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

66,79

0,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.061,46

38,88

3.998,18

44,53

Đất giao thông

863,53

41,89

2.316,53

57,94

Đất thủy lợi

918,62

44,56

1.208,46

30,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,67

1,05

26,20

0,66

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,31

0,35

9,70

0,24

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,11

3,79

93,67

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,80

0,57

15,31

0,38

Đất công trình năng lượng

1,14

0,06

16,09

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,04

0,96

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

82,33

2,06

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,36

33,14

0,83

Đất cơ sở tôn giáo

66,06

3,20

79,49

1,99

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,71

3,87

109,13

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,09

0,03

Đất chợ

5,19

0,25

5,94

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

17,40

0,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,15

0,17

11,76

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

0,07

68,90

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.156,00

21,80

1.577,69

17,57

2.14

Đất ở tại đô thị

101,50

1,91

248,22

2,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,57

0,22

15,64

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,84

0,17

8,87

0,10

2.17

Đất tín ngưỡng

2,79

0,05

2,79

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,67

22,96

1.223,64

13,63

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

10,19

601,59

6,70

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

7,60

0,08

3

Đất chưa sử dụng

3,08

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

-

-

1.435,86

1,85

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

16.536,71

21,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

46.436,48

59,92

4

Khu du lịch

-

-

1.281,60

1,65

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

38.837,30

50,12

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

384,73

0,5

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

4.015,88

5,18

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.680,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

341,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

158,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.380,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

254,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,39

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

209,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

402,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

189,09

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

127,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,56

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,32

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,53

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.596,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

344,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

464,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.599,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

299,29

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

324,20

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

162,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.096,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

916,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

8,87

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

19,83

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

1,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đắc Lua

Phú Điền

Phú Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,59

0,14

1,33

0,12

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,14

-

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

-

1,33

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

-

1,49

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

-

1,49

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú.