Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7

40,40

2.2

Đất an ninh

4

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

4

1.381,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10

49,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

130,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

49

5.463,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

8,53

- Đất giao thông

21

5.285,75

- Đất thủy lợi

6

128,68

- Đất công trình năng lượng

6

36,43

- Đất chợ

5

3,97

2.8

Đất ở tại nông thôn

53

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7

40,40

2.2

Đất an ninh

4

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

4

1.381,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10

49,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

130,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

49

5.463,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

8,53

- Đất giao thông

21

5.285,75

- Đất thủy lợi

6

128,68

- Đất công trình năng lượng

6

36,43

- Đất chợ

5

3,97

2.8

Đất ở tại nông thôn

53