Document: Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND 2022 danh mục vị trí việc làm Thư viện tỉnh Sở Văn hóa Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND 2022 danh mục vị trí việc làm Thư viện tỉnh Sở Văn hóa Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, số lượng người làm việc và lao động hợp đồng của Thư viện tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 với các nội dung sau:
1. Danh mục vị trí việc làm: gồm 18 vị trí việc làm, trong đó:
a) Nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí;
b) Nhóm vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 06 vị trí;
c) Nhóm vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí;
d) Nhóm vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Số lượng người làm việc của Thư viện tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 tối đa là 21 người; số lao động hợp đồng tối đa là 04 người. số lượng người làm việc cụ thể hàng năm của Thư viện tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên cơ sở nguồn biên chế của tỉnh, khả năng tự chủ của đơn vị và đảm bảo thực hiện tinh giản biên chế, giảm số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định.
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Thư viện tỉnh đến năm 2025:
a) Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II: tối đa 14,3%;
b) Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III: tối thiểu 85,7%;
c) Không xác định hạng của chức danh nghề nghiệp đối với các vị trí thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ là lao động hợp đồng.
4. Bản mô tả công việc, khung năng lực từng vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng vị trí việc làm của Thư viện tỉnh:
(Chi tiết tại Phụ lục 2, 3 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, số lượng người làm việc và lao động hợp đồng của Thư viện tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 với các nội dung sau:
1. Danh mục vị trí việc làm: gồm 18 vị trí việc làm, trong đó:
a) Nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí;
b) Nhóm vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 06 vị trí;
c) Nhóm vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí;
d) Nhóm vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Số lượng người làm việc của Thư viện tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 tối đa là 21 người; số lao động hợp đồng tối đa là 04 người. số lượng người làm việc cụ thể hàng năm của Thư viện tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên cơ sở nguồn biên chế của tỉnh, khả năng tự chủ của đơn vị và đảm bảo thực hiện tinh giản biên chế, giảm số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định.
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Thư viện tỉnh đến năm 2025:
a) Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II: tối đa 14,3%;
b) Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III: tối thiểu 85,7%;
c) Không xác định hạng của chức danh nghề nghiệp đối với các vị trí thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ là lao động hợp đồng.
4. Bản mô tả công việc, khung năng lực từng vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng vị trí việc làm của Thư viện tỉnh:
(Chi tiết tại Phụ lục 2, 3 kèm theo)