Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Gia Lai

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Content:
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.