Document: Khoản 3 Điều 25 Thông tư 66/2017/TT-BTNMT quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "66/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "66/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "66/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "66/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "66/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 25 Thông tư 66/2017/TT-BTNMT quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố, chuyển giao và ứng dụng kết quả nghiên cứu
...
3. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp bộ bao gồm:
a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp bộ của tổ chức chủ trì theo mẫu B33-CVNT;
b) Báo cáo tổng hợp theo mẫu B31b-HDBCTH, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B31c-HDBCTT;
c) Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ, các báo cáo nội dung khoa học theo mẫu B31a-HDBCND;
d) Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ;
đ) Các văn bản xác nhận; tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo; văn bản tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của tổ chức nhận sản phẩm theo thuyết minh nhiệm vụ;
e) Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích...), sổ nhật ký;
f) Báo cáo sản phẩm đã được chuyển giao, ứng dụng vào thực tế (nếu có) theo mẫu B40-BCSPUD;
g) Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ;
h) Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đã được phê duyệt;
i) Hồ sơ, báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;
k) Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở: Quyết định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở; biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở; bài nhận xét của các ủy viên phản biện;
l) Các tài liệu khác (nếu có).

Content:
Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp bộ bao gồm:
a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp bộ của tổ chức chủ trì theo mẫu B33-CVNT;
b) Báo cáo tổng hợp theo mẫu B31b-HDBCTH, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B31c-HDBCTT;
c) Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ, các báo cáo nội dung khoa học theo mẫu B31a-HDBCND;
d) Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ;
đ) Các văn bản xác nhận; tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo; văn bản tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của tổ chức nhận sản phẩm theo thuyết minh nhiệm vụ;
e) Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích...), sổ nhật ký;
f) Báo cáo sản phẩm đã được chuyển giao, ứng dụng vào thực tế (nếu có) theo mẫu B40-BCSPUD;
g) Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ;
h) Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đã được phê duyệt;
i) Hồ sơ, báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;
k) Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở: Quyết định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở; biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở; bài nhận xét của các ủy viên phản biện;
l) Các tài liệu khác (nếu có).