Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD đất đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28,220.88

28,220.88

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,139.82

16,078.86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,426.29

2,403.71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,018.54

995.96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,407.75

1,407.75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,684.71

2,673.09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,750.53

1,745.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,248.52

5,226.08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,168.67

3,168.62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

728.96

728.96

1.8

Đất làm muối

LMU

100.38

100.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31.76

32.82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,471.23

9,538.19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

150.15

150.15

2.2

Đất an ninh

CAN

11.45

11.45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,760.06

2,760.06

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4.50

4.50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

177.11

178.21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

473.91

473.91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.99

65.99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,158.01

3,211.57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD đất đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28,220.88

28,220.88

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,139.82

16,078.86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,426.29

2,403.71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,018.54

995.96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,407.75

1,407.75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,684.71

2,673.09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,750.53

1,745.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,248.52

5,226.08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,168.67

3,168.62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

728.96

728.96

1.8

Đất làm muối

LMU

100.38

100.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31.76

32.82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,471.23

9,538.19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

150.15

150.15

2.2

Đất an ninh

CAN

11.45

11.45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,760.06

2,760.06

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4.50

4.50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

177.11

178.21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

473.91

473.91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.99

65.99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,158.01

3,211.57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT