Document: Điều 1 Quyết định 726/2006/QĐ-UBND-BN dự án đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282-Thị trấn Gia Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/05/2006", "sign_number": "726/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/05/2006", "sign_number": "726/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/05/2006", "sign_number": "726/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/05/2006", "sign_number": "726/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/05/2006", "sign_number": "726/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 726/2006/QĐ-UBND-BN dự án đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282-Thị trấn Gia Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282 - Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282 - Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình.
3. Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới.
4. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, thực hiện dự án.
5. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
6. Tổ chức tư vấn lập dự án: Trung tâm quy hoạch dô thị nông thôn Bắc Ninh.
7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:
7.1 Quy mô:
- Tổng chiều dài 623,02m.
+ Tuyến A-B dài 224,17m, mặt cắt ngang đường rộng 14,0m(7,5 + 3,25x2).
+ Tuyến B-C dài 398,85m, mặt cắt ngang đường rộng 19,5m (10,5 + 4,5x2).
7.2 Giải pháp xây dựng:
- Đường: Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới nền đường, đắp nền đường bằng cát đen, đầm chặt K = 0,95, lớp trên cùng dày 30cm, đầm chặt K = 0,98. Vỏ bao bên ngoài dắp bằng đất Á sét, độ dốc mái ta luy 1/1,5.
+ Tuyến A-B: Thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 9,5tấn/trục. Cường độ mặt đường Ey/c1.200daN/cm2. Kết cấu mặt đường gồm:
• Lớp bê tông nhựa hạt mịn dày : 5cm.
• Lớp bê tông nhựa hạt thô dày : 5cm.
• Lớp tưới nhựa bám dính : 1,0kg/m2.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày : 15cm.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày : 20cm.
• Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, đầm chặt Ey/c450daN/cm2.
+ Tuyến B-C: Thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10tấn/trục. Cường độ mặt đường Ey/c1.500daN/cm2. Kết cấu mặt đường gồm:
• Lớp bê tông nhựa hạt mịn dày : 5cm.
• Lớp bê tông nhựa hạt thô dày : 5cm.
• Lớp tưới nhựa bám dính : 1,0kg/m2.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày : 15cm.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày : 25cm.
• Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, đầm chặt Ey/c450daN/cm2.
Độ dốc ngang đường i = 2%, hè phố i = 1,5%. Cao độ mặt đường theo quy hoạch được duyệt, tại các diểm dấu nối theo thoả thuận của Sở Xây dựng tại công văn số 99/XD-QH ngày 10.5.2006.
Ngăn cách giữa hè phố và lòng đường bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200#. Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn hình sao, dưới đệm cát gia cố xi mang 6%. Trên hè xây các hố trồng cây bằng gạch chỉ mác 50#, vữa XM-C mác 50#, mặt ốp gạch thẻ hoặc lá dừa, khoảng cách giữa các hố 7 ÷ 8m.
+ Hệ thống thoát nước:
Thoát nước mua, tiêu nước mặt đường bằng hệ thống cống tròn BTCT 600 ÷ 1250, đặt trên các gối dỡ BTCT, dưới đệm cát, thu vào các hố ga thu nước kiểu hàm ếch, thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch.
Tải trọng thiết kế cho các công trình trên tuyến H30-XB80.
Hệ thống cọc tiêu biển báo theo đúng điều lệ quy định.
+ Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, sử dụng cột thép côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm H=11m (tuyến có lòng đường rộng 10,5m), H=8m (tuyến có lòng đường rộng 7,5m), bóng dèn có ánh sáng màu vàng. Thiết kế ánh sáng phân bố đồng dều trên mặt đường đảm bảo tiêu chuẩn chiếu sáng đường phố. Cáp điện chiếu sáng sử dụng cáp ngầm 3x16 + 1x10, có đai thép bảo vệ, đảm bảo tổn thất điện áp =5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng role thời gian.
(Nội dung đầu tư và giải pháp xây dựng nhu trong báo cáo thẩm định)
8. Tổng mức đầu tư:
- Tổng mức đầu tư: 6.322 triệu đồng (Sáu tỷ, ba trăm hai mươi hai triệu đồng), trong đó:
+ Xây lắp : 4.270 triệu đồng.
+ Chi khác : 1.477 triệu đồng.
+ Dự phòng : 575 triệu đồng.
( Nội dung các khoản chi như trong báo cáo thẩm định).
9. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách dịa phuong, vốn từ dấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác.
10. Phân chia gói thầu: Chủ đầu tư căn cứ vào thực tế về vốn đầu tư để phân chia gói thầu hợp lý và tổ chức thi công đảm bảo tiến độ.
11. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Quản lý thực hiện dự án theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07.02.2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Chỉ dạo cơ quan tư vấn hoàn thiện hồ sơ dự án theo báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch - Đầu tư.
12. Hình thức lựa chọn Nhà thầu: dấu thầu rộng rãi.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2006 - 2007.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282 - Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng tuyến đường A-B và B-C khu nhà ở số 2, Nam TL282 - Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình.
3. Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới.
4. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, thực hiện dự án.
5. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
6. Tổ chức tư vấn lập dự án: Trung tâm quy hoạch dô thị nông thôn Bắc Ninh.
7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:
7.1 Quy mô:
- Tổng chiều dài 623,02m.
+ Tuyến A-B dài 224,17m, mặt cắt ngang đường rộng 14,0m(7,5 + 3,25x2).
+ Tuyến B-C dài 398,85m, mặt cắt ngang đường rộng 19,5m (10,5 + 4,5x2).
7.2 Giải pháp xây dựng:
- Đường: Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới nền đường, đắp nền đường bằng cát đen, đầm chặt K = 0,95, lớp trên cùng dày 30cm, đầm chặt K = 0,98. Vỏ bao bên ngoài dắp bằng đất Á sét, độ dốc mái ta luy 1/1,5.
+ Tuyến A-B: Thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 9,5tấn/trục. Cường độ mặt đường Ey/c1.200daN/cm2. Kết cấu mặt đường gồm:
• Lớp bê tông nhựa hạt mịn dày : 5cm.
• Lớp bê tông nhựa hạt thô dày : 5cm.
• Lớp tưới nhựa bám dính : 1,0kg/m2.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày : 15cm.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày : 20cm.
• Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, đầm chặt Ey/c450daN/cm2.
+ Tuyến B-C: Thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10tấn/trục. Cường độ mặt đường Ey/c1.500daN/cm2. Kết cấu mặt đường gồm:
• Lớp bê tông nhựa hạt mịn dày : 5cm.
• Lớp bê tông nhựa hạt thô dày : 5cm.
• Lớp tưới nhựa bám dính : 1,0kg/m2.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày : 15cm.
• Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày : 25cm.
• Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, đầm chặt Ey/c450daN/cm2.
Độ dốc ngang đường i = 2%, hè phố i = 1,5%. Cao độ mặt đường theo quy hoạch được duyệt, tại các diểm dấu nối theo thoả thuận của Sở Xây dựng tại công văn số 99/XD-QH ngày 10.5.2006.
Ngăn cách giữa hè phố và lòng đường bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200#. Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn hình sao, dưới đệm cát gia cố xi mang 6%. Trên hè xây các hố trồng cây bằng gạch chỉ mác 50#, vữa XM-C mác 50#, mặt ốp gạch thẻ hoặc lá dừa, khoảng cách giữa các hố 7 ÷ 8m.
+ Hệ thống thoát nước:
Thoát nước mua, tiêu nước mặt đường bằng hệ thống cống tròn BTCT 600 ÷ 1250, đặt trên các gối dỡ BTCT, dưới đệm cát, thu vào các hố ga thu nước kiểu hàm ếch, thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch.
Tải trọng thiết kế cho các công trình trên tuyến H30-XB80.
Hệ thống cọc tiêu biển báo theo đúng điều lệ quy định.
+ Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, sử dụng cột thép côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm H=11m (tuyến có lòng đường rộng 10,5m), H=8m (tuyến có lòng đường rộng 7,5m), bóng dèn có ánh sáng màu vàng. Thiết kế ánh sáng phân bố đồng dều trên mặt đường đảm bảo tiêu chuẩn chiếu sáng đường phố. Cáp điện chiếu sáng sử dụng cáp ngầm 3x16 + 1x10, có đai thép bảo vệ, đảm bảo tổn thất điện áp =5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng role thời gian.
(Nội dung đầu tư và giải pháp xây dựng nhu trong báo cáo thẩm định)
8. Tổng mức đầu tư:
- Tổng mức đầu tư: 6.322 triệu đồng (Sáu tỷ, ba trăm hai mươi hai triệu đồng), trong đó:
+ Xây lắp : 4.270 triệu đồng.
+ Chi khác : 1.477 triệu đồng.
+ Dự phòng : 575 triệu đồng.
( Nội dung các khoản chi như trong báo cáo thẩm định).
9. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách dịa phuong, vốn từ dấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác.
10. Phân chia gói thầu: Chủ đầu tư căn cứ vào thực tế về vốn đầu tư để phân chia gói thầu hợp lý và tổ chức thi công đảm bảo tiến độ.
11. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Quản lý thực hiện dự án theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07.02.2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Chỉ dạo cơ quan tư vấn hoàn thiện hồ sơ dự án theo báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch - Đầu tư.
12. Hình thức lựa chọn Nhà thầu: dấu thầu rộng rãi.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2006 - 2007.