Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3844/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3844/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên An Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên, tỉnh An Giang đến năm 2035, với các nội dung như sau:
...
6. Định hướng quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất khu vực phát triển đô thị (khu vực nội thị):
Diện tích đất tự nhiên của khu vực phát triển đô thị là 16.635,28 ha. Trong đó:
- Đến năm 2025: Đất xây dựng đô thị là 1.876,79 ha. Trong đó, đất dân dụng là 1.327,50 ha, đất ngoài khu dân dụng là 549,29 ha.
- Đến năm 2035: Đất xây dựng đô thị là 2.203,78 ha, Trong đó, đất dân dụng là 1.470,00 ha, đất ngoài khu dân dụng là 733,78 ha.
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực phát triển đô thị (nội thị)

TT

Loại đất

Quy hoạch năm 2025

Quy hoạch năm 2035

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất nội thị

16.635,28

16.635,28

I

Đất xây dựng đô thị

1.876,79

100,00

212,07

2.203,78

100,00

224,88

1

Đất dân dụng

1327,50

70,73

150,00

1.470,00

66,70

150,00

1.1

Đất khu ở (đất ở, công cộng cấp khu ở, GT khu dân cư)

1.106,25

58,94

125,00

1.176,00

53,36

120,00

1.2

Đất công trình công cộng cấp đô thị

35,40

1,89

4,00

49,00

2,22

5,00

1.3

Cây xanh-TDTT cấp đô thị

44,25

2,36

5,00

68,60

3,11

7,00

1.4

Đất giao thông đô thị

141,60

7,54

16,00

176,40

8,00

18,00

2

Đất ngoài khu dân dụng

549,29

29,27

62,07

733,78

33,30

74,88

2.1

Đất công nghiệp, TTCN, SXKD

160,98

160,98

Trong đó: KCN

138,00

138,00

2.2

Đất cơ quan, CT sự nghiệp

53,74

59,11

2.3

Đất công cộng ngoài quản lý của đô thị

74,37

185,93

2.4

Đất kho tàng

15,58

15,58

2.5

Đất đầu mối hạ tầng

11,81

19,68

2.6

Đất hỗn hợp

39,79

99,47

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

67,29

67,29

2.8

Đất nghĩa trang

14,92

14,92

2.9

Đất giao thông đối ngoại

110,83

110,83

II

Đất khác

14.758,49

14.431,50

1

Làng xóm đô thị hóa

310,01

516,69

2

Đất du lịch

598,04

1.196,08

3

Đất an ninh quốc phòng

385,79

385,79

4

Đất dự trữ

281,88

5

Đất khác (vườn, nông nghiệp, đồi núi, sông suối, mặt nước ...)

13.464,65

12.051,07

* Trong đó: đất trồng lúa

Content:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất khu vực phát triển đô thị (khu vực nội thị):
Diện tích đất tự nhiên của khu vực phát triển đô thị là 16.635,28 ha. Trong đó:
- Đến năm 2025: Đất xây dựng đô thị là 1.876,79 ha. Trong đó, đất dân dụng là 1.327,50 ha, đất ngoài khu dân dụng là 549,29 ha.
- Đến năm 2035: Đất xây dựng đô thị là 2.203,78 ha, Trong đó, đất dân dụng là 1.470,00 ha, đất ngoài khu dân dụng là 733,78 ha.
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực phát triển đô thị (nội thị)

TT

Loại đất

Quy hoạch năm 2025

Quy hoạch năm 2035

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất nội thị

16.635,28

16.635,28

I

Đất xây dựng đô thị

1.876,79

100,00

212,07

2.203,78

100,00

224,88

1

Đất dân dụng

1327,50

70,73

150,00

1.470,00

66,70

150,00

1.1

Đất khu ở (đất ở, công cộng cấp khu ở, GT khu dân cư)

1.106,25

58,94

125,00

1.176,00

53,36

120,00

1.2

Đất công trình công cộng cấp đô thị

35,40

1,89

4,00

49,00

2,22

5,00

1.3

Cây xanh-TDTT cấp đô thị

44,25

2,36

5,00

68,60

3,11

7,00

1.4

Đất giao thông đô thị

141,60

7,54

16,00

176,40

8,00

18,00

2

Đất ngoài khu dân dụng

549,29

29,27

62,07

733,78

33,30

74,88

2.1

Đất công nghiệp, TTCN, SXKD

160,98

160,98

Trong đó: KCN

138,00

138,00

2.2

Đất cơ quan, CT sự nghiệp

53,74

59,11

2.3

Đất công cộng ngoài quản lý của đô thị

74,37

185,93

2.4

Đất kho tàng

15,58

15,58

2.5

Đất đầu mối hạ tầng

11,81

19,68

2.6

Đất hỗn hợp

39,79

99,47

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

67,29

67,29

2.8

Đất nghĩa trang

14,92

14,92

2.9

Đất giao thông đối ngoại

110,83

110,83

II

Đất khác

14.758,49

14.431,50

1

Làng xóm đô thị hóa

310,01

516,69

2

Đất du lịch

598,04

1.196,08

3

Đất an ninh quốc phòng

385,79

385,79

4

Đất dự trữ

281,88

5

Đất khác (vườn, nông nghiệp, đồi núi, sông suối, mặt nước ...)

13.464,65

12.051,07

* Trong đó: đất trồng lúa