Document: Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Loại đất

61.998,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.965,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.672,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.633,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.040,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.521,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.145,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.623,53

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.091,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

770,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

94,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.849,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

203,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

75,84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.137,78

-

Đất giao thông

DGT

2.303,31

-

Đất thủy lợi

DTL

1.070,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,82

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,89

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

538,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

-

Đất chợ

DCH

6,28

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,16

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

568,64

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

200,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.232,49

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

848,34

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.182,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

621,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

410,15

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,94

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,34

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,45

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,45

-

Đất giao thông

DGT

29,03

-

Đất thủy lợi

DTL

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,5

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,68

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,36

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,08

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,51

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,26

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,34

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

736,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

481,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,78

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

24,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,874

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,67

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,4

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,67

-

Đất giao thông

DGT

15,08

-

Đất thủy lợi

DTL

7,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,1

-

Đất chợ

DCH

0,14

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Loại đất

61.998,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.965,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.672,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.633,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.040,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.521,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.145,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.623,53

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.091,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

770,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

94,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.849,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

203,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

75,84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.137,78

-

Đất giao thông

DGT

2.303,31

-

Đất thủy lợi

DTL

1.070,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,82

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,89

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

538,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

-

Đất chợ

DCH

6,28

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,16

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

568,64

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

200,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.232,49

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

848,34

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.182,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

621,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

410,15

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,94

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,34

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,45

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,45

-

Đất giao thông

DGT

29,03

-

Đất thủy lợi

DTL

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,5

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,68

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,36

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,08

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,51

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,26

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,34

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

736,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

481,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,78

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

24,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,874

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,67

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,4

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,67

-

Đất giao thông

DGT

15,08

-

Đất thủy lợi

DTL

7,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,1

-

Đất chợ

DCH

0,14

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12