Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/01/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/01/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/01/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/01/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/01/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Pleiku Gia Lai

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Thành phố Pleiku: Đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường)
K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã)
K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (17.839đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

19.623

17.839

16.055

16.055

14.271

12.487

Tầng 2, K3 = 0,05

17.839

16.055

14.271

14.271

12.487

10.703

Tầng 3, K3 = 0,00

16.947

15.163

13.379

13.379

11.595

9.811

Cấp III (17.272đ)

Tầng 1, K3 - 0,15

18.999

17.272

15.545

15.545

13.818

12.090

Tầng 2, K3 = 0,05

17.272

15.545

13.818

13.818

12.090

10.363

Tầng 3, K3 = 0,00

16.408

14.681

12.954

12.954

11.227

9.500

Cấp IV (11.609đ)

K3 = 0,15

12.770

11.609

10.448

10.448

9.287

8.126

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (5.805đ)

K3 = 0,15

6.386

5.805

5.225

5.225

4.644

4.064

Content:
Thành phố Pleiku: Đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường)
K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã)
K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (17.839đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

19.623

17.839

16.055

16.055

14.271

12.487

Tầng 2, K3 = 0,05

17.839

16.055

14.271

14.271

12.487

10.703

Tầng 3, K3 = 0,00

16.947

15.163

13.379

13.379

11.595

9.811

Cấp III (17.272đ)

Tầng 1, K3 - 0,15

18.999

17.272

15.545

15.545

13.818

12.090

Tầng 2, K3 = 0,05

17.272

15.545

13.818

13.818

12.090

10.363

Tầng 3, K3 = 0,00

16.408

14.681

12.954

12.954

11.227

9.500

Cấp IV (11.609đ)

K3 = 0,15

12.770

11.609

10.448

10.448

9.287

8.126

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (5.805đ)

K3 = 0,15

6.386

5.805

5.225

5.225

4.644

4.064