Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 333/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 333/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.027,01

1.925,74

211,77

193,14

358,91

188,70

141,54

1.007,23

2.1

Đất quốc phòng

104,38

36,40

0,57

30,00

37,41

2.2

Đất an ninh

3,63

0,13

3,04

0,24

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,42

0,13

1,02

0,07

2,69

2,12

2,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,08

12,26

2,89

10,20

15,00

30,03

7,28

4,42

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.752,68

1.650,67

62,21

36,49

88,19

36,35

28,46

850,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

76,50

3,00

53,50

20,00

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

87,70

20,13

67,57

2.9

Đất ở tại đô thị

496,98

89,69

68,19

72,12

190,71

76,26

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,54

0,21

4,17

0,18

20,41

0,68

0,51

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

3,16

2,63

0,53

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,44

0,39

1,07

2,98

5,43

3,69

1,21

3,67

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

30,44

0,39

6,54

6,55

1,45

5,80

9,71

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,27

6,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,57

0,54

0,16

0,31

0,19

0,31

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,99

0,42

2,51

7,06

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,61

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

196,82

29,13

3,02

56,44

2,39

1,83

42,58

61,45

1.1

Đất trồng cây lâu năm

128,51

27,33

3,02

9,93

2,39

1,83

42,58

41,45

1.2

Đất rừng đặc dụng

68,30

1,80

46,50

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

0,23

0,12

0,01

0,02

0,05

0,03

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,05

0,03

2.2

Đất ở tại đô thị

0,15

0,12

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

316,74

77,47

3,02

100,45

28,49

3,30

42,58

61,45

1.1

Đất trồng cây lâu năm

213,10

56,34

3,02

37,94

28,49

3,30

42,58

41,45

1.2

Đất rừng đặc dụng

103,63

21,13

62,50

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

74,00

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

74,00

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12,94

0,07

12,69

0,18

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Năm 2018, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.027,01

1.925,74

211,77

193,14

358,91

188,70

141,54

1.007,23

2.1

Đất quốc phòng

104,38

36,40

0,57

30,00

37,41

2.2

Đất an ninh

3,63

0,13

3,04

0,24

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,42

0,13

1,02

0,07

2,69

2,12

2,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,08

12,26

2,89

10,20

15,00

30,03

7,28

4,42

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.752,68

1.650,67

62,21

36,49

88,19

36,35

28,46

850,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

76,50

3,00

53,50

20,00

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

87,70

20,13

67,57

2.9

Đất ở tại đô thị

496,98

89,69

68,19

72,12

190,71

76,26

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,54

0,21

4,17

0,18

20,41

0,68

0,51

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

3,16

2,63

0,53

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,44

0,39

1,07

2,98

5,43

3,69

1,21

3,67

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

30,44

0,39

6,54

6,55

1,45

5,80

9,71

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,27

6,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,57

0,54

0,16

0,31

0,19

0,31

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,99

0,42

2,51

7,06

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,61

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

196,82

29,13

3,02

56,44

2,39

1,83

42,58

61,45

1.1

Đất trồng cây lâu năm

128,51

27,33

3,02

9,93

2,39

1,83

42,58

41,45

1.2

Đất rừng đặc dụng

68,30

1,80

46,50

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

0,23

0,12

0,01

0,02

0,05

0,03

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,05

0,03

2.2

Đất ở tại đô thị

0,15

0,12

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

316,74

77,47

3,02

100,45

28,49

3,30

42,58

61,45

1.1

Đất trồng cây lâu năm

213,10

56,34

3,02

37,94

28,49

3,30

42,58

41,45

1.2

Đất rừng đặc dụng

103,63

21,13

62,50

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

74,00

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

74,00

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12,94

0,07

12,69

0,18

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Năm 2018, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.