Document: Điều 1 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá cung cấp nước máy Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá cung cấp nước máy Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

Đối tượng sử dụng

Khối lượng nước sử dụng 01 tháng

Đơn giá bán (Đồng/m3)

Các hộ dân cư

Từ 0 m3 đến 10 m3

5. 800

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

8. 500

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

10. 000

Trên 30 m3

12. 800

Cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể

Theo thực tế sử dụng

9. 500

Đơn vị sản xuất vật chất

Bán trực tiếp (theo thực tế sử dụng)

11. 500

Bán qua đồng hồ tổng (theo thực tế sử dụng)

10. 300

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

17. 800

Giá thỏa thuận theo dự án (nước thô)

Theo thực tế sử dụng

4. 500

Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

Đối tượng sử dụng

Khối lượng nước sử dụng 01 tháng

Đơn giá bán (Đồng/m3)

Các hộ dân cư

Từ 0 m3 đến 10 m3

5. 800

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

8. 500

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

10. 000

Trên 30 m3

12. 800

Cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể

Theo thực tế sử dụng

9. 500

Đơn vị sản xuất vật chất

Bán trực tiếp (theo thực tế sử dụng)

11. 500

Bán qua đồng hồ tổng (theo thực tế sử dụng)

10. 300

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

17. 800

Giá thỏa thuận theo dự án (nước thô)

Theo thực tế sử dụng

4. 500

Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.