Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Bồng Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2024", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2024", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2024", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2024", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2024", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Bồng Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
...
2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình.
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2023

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1.000 người

16,258

18,50

25,50

II

Các chỉ tiêu phát triển đô thị
(gồm các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)

1

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

2,4

3,0

7,0

2

Công trình văn hoá cấp đô thị

Công trình

0

1

2

3

Công trình đầu mối giao thông

Cấp huyện/liên huyện

Chưa có

Chưa có

Cấp huyện

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0

20

50

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

% thực hiện tốt quy chế

Chưa ban hành

Xây dựng quy chế

100

6

Tỷ lệ số lượng các tuyến phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị

%

0

10

20

7

Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận

Công trình

0

0

1

8

Khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

0

1

2.2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu

TT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

I

Quy mô dân số

1.000 người

16,258

16,50

17,00

17,50

18,00

18,50

II

Các chỉ tiêu phát triển đô thị (gồm các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)

1

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

2,4

2,4

3

3

3

3

2

Công trình văn hoá cấp đô thị

Công trình

0

0

1

1

1

1

3

Công trình đầu mối giao thông

Cấp huyện/liên huyện

Chưa có

Chưa có

Chưa có

Tổ chức thực hiện

Tổ chức thực hiện

Cấp huyện

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0

0

0

Xây dựng hệ thống XLNT

Xây dựng hệ thống XLNT

20

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

% thực hiện tốt quy chế

Chưa ban hành

Chưa ban hành

Lập và phê duyệt

Thực hiện quy chế

Thực hiện quy chế

Thực hiện quy chế

6

Tỷ lệ số lượng các tuyến phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị

%

0

0

10

11

12

13

7

Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận

Công trình

0

0

0

0

0

0

8

Khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

0

0

0

0

0

Content:
Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình.
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2023

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1.000 người

16,258

18,50

25,50

II

Các chỉ tiêu phát triển đô thị
(gồm các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)

1

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

2,4

3,0

7,0

2

Công trình văn hoá cấp đô thị

Công trình

0

1

2

3

Công trình đầu mối giao thông

Cấp huyện/liên huyện

Chưa có

Chưa có

Cấp huyện

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0

20

50

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

% thực hiện tốt quy chế

Chưa ban hành

Xây dựng quy chế

100

6

Tỷ lệ số lượng các tuyến phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị

%

0

10

20

7

Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận

Công trình

0

0

1

8

Khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

0

1

2.Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu

TT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

I

Quy mô dân số

1.000 người

16,258

16,50

17,00

17,50

18,00

18,50

II

Các chỉ tiêu phát triển đô thị (gồm các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)

1

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

2,4

2,4

3

3

3

3

2

Công trình văn hoá cấp đô thị

Công trình

0

0

1

1

1

1

3

Công trình đầu mối giao thông

Cấp huyện/liên huyện

Chưa có

Chưa có

Chưa có

Tổ chức thực hiện

Tổ chức thực hiện

Cấp huyện

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

0

0

0

Xây dựng hệ thống XLNT

Xây dựng hệ thống XLNT

20

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

% thực hiện tốt quy chế

Chưa ban hành

Chưa ban hành

Lập và phê duyệt

Thực hiện quy chế

Thực hiện quy chế

Thực hiện quy chế

6

Tỷ lệ số lượng các tuyến phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị

%

0

0

10

11

12

13

7

Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận

Công trình

0

0

0

0

0

0

8

Khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

0

0

0

0

0