Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
...
2. Giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Mức thu tại điểm trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật (ngoại trừ tại bệnh viện, trường học, chợ)

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000

Content:
Giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Mức thu tại điểm trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật (ngoại trừ tại bệnh viện, trường học, chợ)

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000