Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2793/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng tỉ lệ 1/5.000

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/09/2006", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/09/2006", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/09/2006", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/09/2006", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/09/2006", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2793/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng tỉ lệ 1/5.000

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng tỉ lệ 1/5.000 Đô thị Phước Hải đến năm 2020, với các nội dung sau:
...
8. Tổng hơp kinh phí triển khai đầu tư xây dựng đợt đầu:

STT

HẠNG MỤC

THÀNH TIỀN (tỷ đồng)

I

GXL công trình và hạ tầng kỹ thuật

206,34

1

Giao thông

139,65

2

San nền

20,30

3

Cấp nước

23,48

4

Cấp điện

11,81

5

Thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường

11,10

II

Các công trình kiến trúc

281,20

III

Chi phí khác (8% GXL)

39,00

IV

Chi phí dự phòng(10% GXL)

48,75

V

VAT (10% GXL)

48,75

Tổng cộng

624,05

Content:
Tổng hơp kinh phí triển khai đầu tư xây dựng đợt đầu:

STT

HẠNG MỤC

THÀNH TIỀN (tỷ đồng)

I

GXL công trình và hạ tầng kỹ thuật

206,34

1

Giao thông

139,65

2

San nền

20,30

3

Cấp nước

23,48

4

Cấp điện

11,81

5

Thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường

11,10

II

Các công trình kiến trúc

281,20

III

Chi phí khác (8% GXL)

39,00

IV

Chi phí dự phòng(10% GXL)

48,75

V

VAT (10% GXL)

48,75

Tổng cộng

624,05