Document: Điều 1 Quyết định 42/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 42/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

01

II1

Đất khai thác san lắp, xây dựng công trình

m3

49.000

02

II2 01 02

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

03

II5 01

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

04

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

05

II19

Than bùn

tấn

280.000

NƯỚC THIÊN NHIÊN

06

V1 01

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai đóng hộp

6.1

V1 01 01

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

450.000

6.2

V1 01 02

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

1.100.000

6.3

V1 01 03

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

07

V1 02 01

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên

08

V1 02 02

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục

09

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

9.1

V2 01

Nước mặt

m3

2.000

9.2

V2 02

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

4.000

10

V3 01

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

11

V3 02

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

12

V3 03

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

01

II1

Đất khai thác san lắp, xây dựng công trình

m3

49.000

02

II2 01 02

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

03

II5 01

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

04

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

05

II19

Than bùn

tấn

280.000

NƯỚC THIÊN NHIÊN

06

V1 01

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai đóng hộp

6.1

V1 01 01

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

450.000

6.2

V1 01 02

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

1.100.000

6.3

V1 01 03

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

07

V1 02 01

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên

08

V1 02 02

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục

09

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

9.1

V2 01

Nước mặt

m3

2.000

9.2

V2 02

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

4.000

10

V3 01

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

11

V3 02

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

12

V3 03

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000