Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5100/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh Quy hoạch Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5100/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh Quy hoạch Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các yêu cầu nội dung cơ bản điều chỉnh quy hoạch:
a. Nguyên tắc:
- Kế thừa Quy hoạch chi tiết quận Hoàng Mai, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến 2050, Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 4193/QĐ-UBND ngày 27/8/2010.
- Rà soát phân tích đánh giá quy hoạch chi tiết đã được duyệt để đề xuất giải pháp phù hợp với xu hướng phát triển sau đồ án Quy hoạch chung thủ đô đã được Chính phủ phê duyệt nhằm tăng hiệu quả về sử dụng đất, kiến trúc đô thị, hiệu quả kinh tế văn hóa xã hội, phù hợp nhu cầu của người dân và thu hút nhà đầu tư.
- Điều chỉnh trên nguyên tắc giữ nguyên ranh giới, diện tích, dân số và các chức năng sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
- Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Xác định tính chất, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch, cho từng lô đất xây dựng, phù hợp với Quy chuẩn Việt nam, Quy hoạch chung thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, Quy hoạch chi tiết xây dựng quận Hoàng Mai và các Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
- Quy hoạch lại hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cân đối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phù hợp Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
b. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
- Giữ nguyên các chức năng sử dụng đất, mạng lưới đường theo quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 đã được Thành phố phê duyệt; điều chỉnh ranh giới, vị trí, chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc một số lô đất phù hợp Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng, cụ thể như sau:
BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC

STT

Chức năng sử dụng đất

Chỉ tiêu quy hoạch đã phê duyệt tại QĐ 4193/QĐ-UBND ngày 27/8/2010

Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(m2)

(%)

(m2/ng)

(m2)

(%)

(m2/ng)

*

Tổng diện tích đất

897.490

100,00

897.490

100,00

I

Đất đường thành phố khu vực

246.410

27,46

246.410

27,46

II

Đất văn phòng

78.050

8,69

78.105

8,70

III

Đất hỗn hợp, công cộng, dịch vụ văn phòng và căn hộ cho thuê

17.550

1,96

14.269

1,59

IV

Đất công cộng khu vực

40.760

4,54

40.833

4,55

V

Đất cây xanh tp, khu vực

69.240

7,71

66.646

7,42

VI

Đất an ninh quốc phòng

60.000

6,69

60.000

6,69

VII

Đất đơn vị ở

385.480

42,95

22,68

391.227

43,59

23,01

1

Đất công cộng đơn vị ở

12.210

1,36

0,72

12.292

1,37

0,723

2

Đất cây xanh, sân đường nội bộ

64.190

7,15

3,78

60.538

6,75

3,56

3

Đất trường học và nhà trẻ

48.380

5,39

2,85

45.346

5,05

2,7

4

Đất nhóm ở

175.950

19,61

10,35

171.993

19,16

10,12

4,1

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

38.200

4,26

Tầng cao TB: 11,8 tầng

116.178

12,94

Tầng cao TB: 10,4 tầng

4,2

Đất nhóm nhà ở cao tầng

137.750

15,35

55.815

6,22

5

Giao thông đơn vị ở

36.440

4,06

2,14

42.940

4,78

2,50

6

Đất đường phân khu vực

48.310

5,38

2,84

58.118

6,48

3,40

Dân số

17.000 ng

Khoảng 17.000 ng

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tuân thủ QCXDVN và TCVN 4449.1987
Ô đất chức năng Văn phòng và Công cộng khu vực thực hiện theo dự án riêng được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
+ Đề xuất giải pháp về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, nhằm tạo được một khu chức năng đô thị đẹp và hiện đại, hài hòa với khu vực lân cận và đóng góp cảnh quan cho khu vực. Sắp xếp, bố cục lại từng ô đất dự kiến xây dựng nhà ở cao tầng trên nguyên tắc tạo thành các lõi cây xanh hướng về phía công viên Chu Văn An. Vị trí một số nhóm nhà ở cao, thấp tầng được điều chỉnh để tổ chức các quảng trường nhỏ tạo sự riêng biệt cho từng nhóm nhà ở. Tổ chức các nhóm nhà có không gian linh hoạt, sinh động, có phố thương mại buôn bán nhỏ theo truyền thống, tạo nét đặc trưng riêng cho khu đô thị.
+ Mở thêm trục đường thương mại đi bộ theo hướng Tây Bắc - Đông Nam song song với Đại lộ thương mại theo quy hoạch, hai bên đường kết hợp bố trí nhà ở có cửa hàng.
+ Trục cây xanh trung tâm bố trí cây xanh, công viên, quảng trường trung tâm, tượng đài, vòi phun nước, hệ thống chiếu sáng, các công trình phục vụ nhỏ... tầng hầm bố trí chỗ để xe và dịch vụ công cộng phục vụ chung.
- Đề xuất giải pháp di chuyển khu nghĩa trang của địa phương theo quy hoạch của thành phố.
- Đề xuất Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Nam vành đai 3 tỷ lệ 1/500 được duyệt.
c. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật: Tuân thủ Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và Quy hoạch chi tiết khu vực.

Content:
Các yêu cầu nội dung cơ bản điều chỉnh quy hoạch:
a. Nguyên tắc:
- Kế thừa Quy hoạch chi tiết quận Hoàng Mai, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến 2050, Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 4193/QĐ-UBND ngày 27/8/2010.
- Rà soát phân tích đánh giá quy hoạch chi tiết đã được duyệt để đề xuất giải pháp phù hợp với xu hướng phát triển sau đồ án Quy hoạch chung thủ đô đã được Chính phủ phê duyệt nhằm tăng hiệu quả về sử dụng đất, kiến trúc đô thị, hiệu quả kinh tế văn hóa xã hội, phù hợp nhu cầu của người dân và thu hút nhà đầu tư.
- Điều chỉnh trên nguyên tắc giữ nguyên ranh giới, diện tích, dân số và các chức năng sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
- Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Xác định tính chất, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch, cho từng lô đất xây dựng, phù hợp với Quy chuẩn Việt nam, Quy hoạch chung thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, Quy hoạch chi tiết xây dựng quận Hoàng Mai và các Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
- Quy hoạch lại hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cân đối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phù hợp Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
b. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
- Giữ nguyên các chức năng sử dụng đất, mạng lưới đường theo quy hoạch chi tiết khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3 đã được Thành phố phê duyệt; điều chỉnh ranh giới, vị trí, chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc một số lô đất phù hợp Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng, cụ thể như sau:
BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC

STT

Chức năng sử dụng đất

Chỉ tiêu quy hoạch đã phê duyệt tại QĐ 4193/QĐ-UBND ngày 27/8/2010

Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(m2)

(%)

(m2/ng)

(m2)

(%)

(m2/ng)

*

Tổng diện tích đất

897.490

100,00

897.490

100,00

I

Đất đường thành phố khu vực

246.410

27,46

246.410

27,46

II

Đất văn phòng

78.050

8,69

78.105

8,70

III

Đất hỗn hợp, công cộng, dịch vụ văn phòng và căn hộ cho thuê

17.550

1,96

14.269

1,59

IV

Đất công cộng khu vực

40.760

4,54

40.833

4,55

V

Đất cây xanh tp, khu vực

69.240

7,71

66.646

7,42

VI

Đất an ninh quốc phòng

60.000

6,69

60.000

6,69

VII

Đất đơn vị ở

385.480

42,95

22,68

391.227

43,59

23,01

1

Đất công cộng đơn vị ở

12.210

1,36

0,72

12.292

1,37

0,723

2

Đất cây xanh, sân đường nội bộ

64.190

7,15

3,78

60.538

6,75

3,56

3

Đất trường học và nhà trẻ

48.380

5,39

2,85

45.346

5,05

2,7

4

Đất nhóm ở

175.950

19,61

10,35

171.993

19,16

10,12

4,1

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

38.200

4,26

Tầng cao TB: 11,8 tầng

116.178

12,94

Tầng cao TB: 10,4 tầng

4,2

Đất nhóm nhà ở cao tầng

137.750

15,35

55.815

6,22

5

Giao thông đơn vị ở

36.440

4,06

2,14

42.940

4,78

2,50

6

Đất đường phân khu vực

48.310

5,38

2,84

58.118

6,48

3,40

Dân số

17.000 ng

Khoảng 17.000 ng

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tuân thủ QCXDVN và TCVN 4449.1987
Ô đất chức năng Văn phòng và Công cộng khu vực thực hiện theo dự án riêng được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
+ Đề xuất giải pháp về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, nhằm tạo được một khu chức năng đô thị đẹp và hiện đại, hài hòa với khu vực lân cận và đóng góp cảnh quan cho khu vực. Sắp xếp, bố cục lại từng ô đất dự kiến xây dựng nhà ở cao tầng trên nguyên tắc tạo thành các lõi cây xanh hướng về phía công viên Chu Văn An. Vị trí một số nhóm nhà ở cao, thấp tầng được điều chỉnh để tổ chức các quảng trường nhỏ tạo sự riêng biệt cho từng nhóm nhà ở. Tổ chức các nhóm nhà có không gian linh hoạt, sinh động, có phố thương mại buôn bán nhỏ theo truyền thống, tạo nét đặc trưng riêng cho khu đô thị.
+ Mở thêm trục đường thương mại đi bộ theo hướng Tây Bắc - Đông Nam song song với Đại lộ thương mại theo quy hoạch, hai bên đường kết hợp bố trí nhà ở có cửa hàng.
+ Trục cây xanh trung tâm bố trí cây xanh, công viên, quảng trường trung tâm, tượng đài, vòi phun nước, hệ thống chiếu sáng, các công trình phục vụ nhỏ... tầng hầm bố trí chỗ để xe và dịch vụ công cộng phục vụ chung.
- Đề xuất giải pháp di chuyển khu nghĩa trang của địa phương theo quy hoạch của thành phố.
- Đề xuất Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Nam vành đai 3 tỷ lệ 1/500 được duyệt.
c. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật: Tuân thủ Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và Quy hoạch chi tiết khu vực.