Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 19 21 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 19 21 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 19-21, quận Bình Thạnh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 46.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

15,70

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

12,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở. Trong đó:

8,86

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang

m2/người

9,32

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới thuộc đất sử dụng hỗn hợp.

5,55

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,87

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

0,50

+ Trạm y tế

m2/người

0,01

+ Chợ - trung tâm thương mại

m2

0,33

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

0,003

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,0

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34

Hệ số sử dụng đất

lần

2,1

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

27

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 46.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

15,70

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

12,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở. Trong đó:

8,86

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang

m2/người

9,32

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới thuộc đất sử dụng hỗn hợp.

5,55

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,87

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

0,50

+ Trạm y tế

m2/người

0,01

+ Chợ - trung tâm thương mại

m2

0,33

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

0,003

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,0

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34

Hệ số sử dụng đất

lần

2,1

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

27

Tối thiểu

tầng

1