Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đại lộ Võ Văn Kiệt, thuộc phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
5. Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo khảo sát tháng 9/2015): 15.566 người, gồm 5.228 người thường trú và 10.338 người tạm trú.
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 47.500 người (gồm 100% dân số thường trú và 50% dân số tạm trú).
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

36,21

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

26,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

18,97

2

Đất công cộng đơn vị ở

m2/người

1,94

- Đất giáo dục

m2/người

1,56

- Đất trạm y tế

m2/người

0,10

- Đất nhà văn hóa

m2/người

0,11

- Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,17

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,54

4

Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

km/km2

10,94

m2/người

2,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13,56

2

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

31,05

2

Hệ số sử dụng đất

lần

1,41

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

40

Content:
Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo khảo sát tháng 9/2015): 15.566 người, gồm 5.228 người thường trú và 10.338 người tạm trú.
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 47.500 người (gồm 100% dân số thường trú và 50% dân số tạm trú).
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

36,21

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

26,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

18,97

2

Đất công cộng đơn vị ở

m2/người

1,94

- Đất giáo dục

m2/người

1,56

- Đất trạm y tế

m2/người

0,10

- Đất nhà văn hóa

m2/người

0,11

- Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,17

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,54

4

Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

km/km2

10,94

m2/người

2,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13,56

2

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

31,05

2

Hệ số sử dụng đất

lần

1,41

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

40