Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
...
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.448,87

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.693,20

63,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.938,20

39,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.880,72

38,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

376,35

5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

471,22

6,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,80

11,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,63

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.751,96

36,94

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,65

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

284,87

3,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,20

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,16

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,88

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

12,34

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,68

18,10

Đất giao thông

DGT

602,56

8,09

Đất thủy lợi

DTL

507,17

6,80

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,06

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,54

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,39

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,31

0,07

Đất công trình năng lượng

DNL

42,16

0,56

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,85

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,99

0,19

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,10

0,31

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

118,74

1,59

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,78

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,47

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,29

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

474,46

6,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

113,85

1,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,84

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

HN

22,32

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,22

3,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,66

0,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,91

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,70

0,05

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

1

Đất nông nghiệp

NNP

101,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

85,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,81

1.5

Đất làm muối

LMU

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,98

2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,55

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,25

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.4.10

Đất chợ

DCH

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.7

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,23

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,37

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

123,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

122,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,77

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,41

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Thương mại dịch vụ

TMD

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Mỹ Lộc (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).

Content:
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.448,87

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.693,20

63,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.938,20

39,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.880,72

38,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

376,35

5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

471,22

6,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,80

11,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,63

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.751,96

36,94

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,65

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

284,87

3,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,20

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,16

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,88

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

12,34

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,68

18,10

Đất giao thông

DGT

602,56

8,09

Đất thủy lợi

DTL

507,17

6,80

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,06

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,54

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,39

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,31

0,07

Đất công trình năng lượng

DNL

42,16

0,56

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,85

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,99

0,19

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,10

0,31

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

118,74

1,59

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,78

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,47

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,29

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

474,46

6,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

113,85

1,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,84

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

HN

22,32

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,22

3,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,66

0,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,91

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,70

0,05

2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

1

Đất nông nghiệp

NNP

101,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

85,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,81

1.5

Đất làm muối

LMU

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,98

2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,55

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,25

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.4.10

Đất chợ

DCH

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.7

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,23

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,37

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

123,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

122,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,77

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,41

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Thương mại dịch vụ

TMD

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Mỹ Lộc (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).