Document: Điều 1 Quyết định 07/2004/QĐ-NHNN chế độ thông tin báo cáo áp dụng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước tổ chức tín dụng sửa đổi 516/2000/QĐ-NHNN1

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2004/QĐ-NHNN chế độ thông tin báo cáo áp dụng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước tổ chức tín dụng sửa đổi 516/2000/QĐ-NHNN1 có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi một số mẫu biểu tại Phụ lục 2a của Chế độ thông tin báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau (được đính kèm theo Quyết định này):
1. Bổ sung các mẫu biểu sau:
- Biểu G01.1 "Báo cáo thống kê các loại tiền Cotton thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G01.2 "Báo cáo thống kê các loại tiền Polymer thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G01.3 ""Báo cáo thống kê các loại tiền kim loại thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G04.1 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền Cotton thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G04.2 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền Polymer thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G04.3 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền kim loại thuộc Qũy nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G11.1 "Báo cáo thống kê các loại tiền Cotton thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G11.2 "Báo cáo thống kê các loại tiền Polymer thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G11.3 "Báo cáo thống kê các loại tiền kim loại thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
2. Sửa đổi nội dung các mẫu biểu sau:
- Biểu G01 "Báo cáo thống kê các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G04 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G11 "Báo cáo thống kê các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành của ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G08 "Cân đối thu chi tiền mặt".
- Biểu G51 "Điện báo nghiệp vụ phát hành và kho quỹ".

Content:
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi một số mẫu biểu tại Phụ lục 2a của Chế độ thông tin báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau (được đính kèm theo Quyết định này):
1. Bổ sung các mẫu biểu sau:
- Biểu G01.1 "Báo cáo thống kê các loại tiền Cotton thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G01.2 "Báo cáo thống kê các loại tiền Polymer thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G01.3 ""Báo cáo thống kê các loại tiền kim loại thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G04.1 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền Cotton thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G04.2 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền Polymer thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G04.3 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền kim loại thuộc Qũy nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G11.1 "Báo cáo thống kê các loại tiền Cotton thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G11.2 "Báo cáo thống kê các loại tiền Polymer thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G11.3 "Báo cáo thống kê các loại tiền kim loại thuộc Quỹ dự trữ phát hành của NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố".
2. Sửa đổi nội dung các mẫu biểu sau:
- Biểu G01 "Báo cáo thống kê các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành của các kho tiền TW".
- Biểu G04 "Báo cáo thống kê thu chi các loại tiền thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành".
- Biểu G11 "Báo cáo thống kê các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành của ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố".
- Biểu G08 "Cân đối thu chi tiền mặt".
- Biểu G51 "Điện báo nghiệp vụ phát hành và kho quỹ".