Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1180/QĐ-UBND 2019 sửa đổi hỗ trợ cây giống lâm nghiệp trồng rừng tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/04/2019", "sign_number": "1180/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1180/QĐ-UBND 2019 sửa đổi hỗ trợ cây giống lâm nghiệp trồng rừng tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt Phương án hỗ trợ cây giống lâm nghiệp trồng rừng, trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh; cụ thể sau:
1. Sửa đổi Khoản 4, Điều 1 thành:
“4. Chủ đầu tư:
Tổng nguồn kinh phí: 4.944.000.000 đồng, trong đó:
- Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam làm chủ đầu tư đối với nguồn vốn phân bổ cho cây Keo lai nuôi cấy mô: 1.155.000.000 đồng, gồm:

TT

Địa phương

Kinh phí đầu tư (đồng)

Ghi chú

1

Huyện Đông Giang

167.500.000

2

Huyên Tây Giang

127.500.000

3

Huyện Phước Sơn

147.500.000

4

Huyện Nam Giang

460.000.000

5

Huyện Núi Thành

102.500.000

6

Huyện Phú Ninh

17.500.000

7

Huyện Đại Lộc

5.000.000

8

Huyện Bắc Trà My

127.500.000

Tổng cộng

1.155.000.000

- Các Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng làm chủ đầu tư đối với nguồn vốn phân bổ cho cây Keo tai tượng Úc (gieo từ hạt), cây Giổi và cây Lim xanh: 3.789.000.000 đồng; gồm các đơn vị:

TT

Chủ đầu tư

Kinh phí đầu tư (đồng)

Tổng kinh phí (đồng)

Cây Keo Tai tượng Úc

Cây Giổi

Cây Lim xanh

1

BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

752.496.000

752.496.000

2

BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Sông Thanh

304.500.000

304.500.000

3

BQL rừng phòng hộ A Vương

301.500.000

301.500.000

4

BQL rừng phòng hộ Bắc Sông Bung

455.496.000

455.496.000

5

BQL rừng phòng hộ Đăk Mi

196.008.000

273.000.000

469.008.000

6

BQL rừng phòng hộ Nam Sông Bung

709.500.000

709.500.000

7

BQL rừng phòng hộ Phú Ninh

241.500.000

241.500.000

8

BQL rừng phòng hộ Sông Kôn

174.000.000

174.000.000

9

BQL rừng phòng hộ sông Tranh

258.000.000

258.000.000

10

BQL Khu bảo tồn loài Sao La

123.000.000

123.000.000

Cộng:

1.598.508.000

1.480.992.000

709.500.000

3.789.000.000

Content:
Sửa đổi Khoản 4, Điều 1 thành:
“4. Chủ đầu tư:
Tổng nguồn kinh phí: 4.944.000.000 đồng, trong đó:
- Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam làm chủ đầu tư đối với nguồn vốn phân bổ cho cây Keo lai nuôi cấy mô: 1.155.000.000 đồng, gồm:

TT

Địa phương

Kinh phí đầu tư (đồng)

Ghi chú

1

Huyện Đông Giang

167.500.000

2

Huyên Tây Giang

127.500.000

3

Huyện Phước Sơn

147.500.000

4

Huyện Nam Giang

460.000.000

5

Huyện Núi Thành

102.500.000

6

Huyện Phú Ninh

17.500.000

7

Huyện Đại Lộc

5.000.000

8

Huyện Bắc Trà My

127.500.000

Tổng cộng

1.155.000.000

- Các Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng làm chủ đầu tư đối với nguồn vốn phân bổ cho cây Keo tai tượng Úc (gieo từ hạt), cây Giổi và cây Lim xanh: 3.789.000.000 đồng; gồm các đơn vị:

TT

Chủ đầu tư

Kinh phí đầu tư (đồng)

Tổng kinh phí (đồng)

Cây Keo Tai tượng Úc

Cây Giổi

Cây Lim xanh

1

BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

752.496.000

752.496.000

2

BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Sông Thanh

304.500.000

304.500.000

3

BQL rừng phòng hộ A Vương

301.500.000

301.500.000

4

BQL rừng phòng hộ Bắc Sông Bung

455.496.000

455.496.000

5

BQL rừng phòng hộ Đăk Mi

196.008.000

273.000.000

469.008.000

6

BQL rừng phòng hộ Nam Sông Bung

709.500.000

709.500.000

7

BQL rừng phòng hộ Phú Ninh

241.500.000

241.500.000

8

BQL rừng phòng hộ Sông Kôn

174.000.000

174.000.000

9

BQL rừng phòng hộ sông Tranh

258.000.000

258.000.000

10

BQL Khu bảo tồn loài Sao La

123.000.000

123.000.000

Cộng:

1.598.508.000

1.480.992.000

709.500.000

3.789.000.000