Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

- Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/giường

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

4.600

Content:
4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

- Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/giường

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

4.600