Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 2094/QĐ-UBND vốn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin điều hành kinh tế xã hội Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 2094/QĐ-UBND vốn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin điều hành kinh tế xã hội Sóc Trăng 2016

Điều 3. Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan:
1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
a) Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư hạng mục công trình là:

Nguồn vốn

Thực hiện (đồng)

Ghi chú

Tổng số

5.549.481.983

Nguồn vốn cân đối NSĐP năm 2015

5.299.361.651

Thanh toán tồn đọng (NST)

250.120.332

Content:
Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư hạng mục công trình là:

Nguồn vốn

Thực hiện (đồng)

Ghi chú

Tổng số

5.549.481.983

Nguồn vốn cân đối NSĐP năm 2015

5.299.361.651

Thanh toán tồn đọng (NST)

250.120.332