Document: Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh với một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

4.680.000 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

- Nhà máy nước cũ 6.000 m3/ngày đêm

25%

- Nhà máy nước mới 10.000 m3 /ngày đêm

18%

3

Sản lượng nước thương phẩm

3.686.400 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

7.311 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

366 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

7.676 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

8.060 đồng/m3

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh với một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

4.680.000 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

- Nhà máy nước cũ 6.000 m3/ngày đêm

25%

- Nhà máy nước mới 10.000 m3 /ngày đêm

18%

3

Sản lượng nước thương phẩm

3.686.400 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

7.311 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

366 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

7.676 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

8.060 đồng/m3