Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 979/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Yên Bái 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 979/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Yên Bái 2016

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
...
3. Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

1

1,53

Content:
Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

1

1,53