Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
7.059

1.412

6.065

1.213

-

Trồng mới

3.407

1.263

632

1.679

336

465

93

-

Trồng lại sau KT

12.170

1.190

595

5.380

1.076

5.600

1.120

1

Rừng phòng hộ

3.128

575

288

1.443

289

1.110

222

-

Trồng mới

1.198

575

288

513

103

110

22

-

Trồng lại sau KT

1.930

930

186

1.000

200

2

Rừng đặc dụng

841

200

100

406

81

235

47

-

Trồng mới

841

200

100

406

81

235

47

3

Rừng sản xuất

11.608

1.678

839

5.210

1.042

4.720

944

-

Trồng mới

1.368

488

244

760

152

120

24

-

Trồng lại sau KT

10.240

1.190

595

4.450

890

4.600

920

+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
ĐVT: ha

TT

Loại rừng Đơn vị hành chính

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng cộng

12.600

2.100

1.050

5.250

1.050

5.250

1.050

I

Rừng phòng hộ

4.800

800

400

2.000

400

2.000

400

1

Phong Xuân

2.400

400

200

1.000

200

1.000

200

2

Phong Sơn

2.400

400

200

1.000

200

1.000

200

II

Rừng đặc dụng

7.800

1.300

650

3.250

650

3.250

650

1

Phong Mỹ

4.800

800

400

2.000

400

2.000

400

2

Phong Xuân

3.000

500

250

1.250

250

1.250

250

+ Trồng cây phân tán
Trong giai đoạn 2009 - 2020 trồng 731.000 cây, bình quân 88.000 cây/năm tương đương với 52,5 ha rừng tập trung.
d) Khai thác rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
+ Khai thác rừng trồng

Loại rừng

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ /năm

Tổng

BQ /năm

Tổng

BQ /năm

Tổng cộng

Diện tích (ha)

12.170

1.190

595

5.380

1.076

5.600

1.120

Sản lượng (m3)

486.800

47.600

23.800

215.200

43.040

224.000

44.800

1. Tỉa thưa rừng phòng hộ

Diện tích (ha)

1.930

930

186

1.000

200

Sản lượng (m3)

77.200

37.200

7.440

40.000

Content:
7.059

1.412

6.065

1.213

-

Trồng mới

3.407

1.263

632

1.679

336

465

93

-

Trồng lại sau KT

12.170

1.190

595

5.380

1.076

5.600

1.120

1

Rừng phòng hộ

3.128

575

288

1.443

289

1.110

222

-

Trồng mới

1.198

575

288

513

103

110

22

-

Trồng lại sau KT

1.930

930

186

1.000

200

2

Rừng đặc dụng

841

200

100

406

81

235

47

-

Trồng mới

841

200

100

406

81

235

47

3

Rừng sản xuất

11.608

1.678

839

5.210

1.042

4.720

944

-

Trồng mới

1.368

488

244

760

152

120

24

-

Trồng lại sau KT

10.240

1.190

595

4.450

890

4.600

920

+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
ĐVT: ha

TT

Loại rừng Đơn vị hành chính

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng cộng

12.600

2.100

1.050

5.250

1.050

5.250

1.050

I

Rừng phòng hộ

4.800

800

400

2.000

400

2.000

400

1

Phong Xuân

2.400

400

200

1.000

200

1.000

200

2

Phong Sơn

2.400

400

200

1.000

200

1.000

200

II

Rừng đặc dụng

7.800

1.300

650

3.250

650

3.250

650

1

Phong Mỹ

4.800

800

400

2.000

400

2.000

400

2

Phong Xuân

3.000

500

250

1.250

250

1.250

250

+ Trồng cây phân tán
Trong giai đoạn 2009 - 2020 trồng 731.000 cây, bình quân 88.000 cây/năm tương đương với 52,5 ha rừng tập trung.
d) Khai thác rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
+ Khai thác rừng trồng

Loại rừng

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ /năm

Tổng

BQ /năm

Tổng

BQ /năm

Tổng cộng

Diện tích (ha)

12.170

1.190

595

5.380

1.076

5.600

1.120

Sản lượng (m3)

486.800

47.600

23.800

215.200

43.040

224.000

44.800

1. Tỉa thưa rừng phòng hộ

Diện tích (ha)

1.930

930

186

1.000

200

Sản lượng (m3)

77.200

37.200

7.440

40.000