Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 836/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Đồng Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 836/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Đồng Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Phước Đồng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.185,67

3.185,67

3.185,64

3.182,32

3.139,28

2.976,54

Trong đó: Đất CSD đưa vào sử dụng

3,32

43,03

162,75

B

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

1.096,17

1.096,17

1.112,94

1.240,12

1.240,12

1.240,12

Trong đó: Đất ở nông thôn

124,03

124,03

140,80

143,95

186,15

192,08

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích CMĐSD

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

409,47

18,43

31,02

163,31

196,71

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

52,51

12,63

7,28

9,88

22,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

53,07

1,63

2,38

26,26

22,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLNPNN

247,58

4,07

14,16

104,54

124,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,58

4,76

8,70

19,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,72

0,10

2,45

13,94

7,24

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.185,67

3.185,67

3.185,64

3.182,32

3.139,28

2.976,54

Trong đó: Đất CSD đưa vào sử dụng

3,32

43,03

162,75

B

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

1.096,17

1.096,17

1.112,94

1.240,12

1.240,12

1.240,12

Trong đó: Đất ở nông thôn

124,03

124,03

140,80

143,95

186,15

192,08

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích CMĐSD

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

409,47

18,43

31,02

163,31

196,71

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

52,51

12,63

7,28

9,88

22,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

53,07

1,63

2,38

26,26

22,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLNPNN

247,58

4,07

14,16

104,54

124,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,58

4,76

8,70

19,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,72

0,10

2,45

13,94

7,24

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT