Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

Điều 1. . Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

134,89

134,89

0,94

2.2

Đất an ninh

0,52

0,004

9,78

9,78

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

137,88

0,96

285,71

285,71

1,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,98

0,09

167,76

167,76

1,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

77,19

0,54

218,41

12,07

230,48

1,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,53

0,04

43,89

43,89

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

23,13

23,13

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.123,31

14,78

2.223,05

62,24

2.285,29

15,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.294,81

9,01

1.330,79

49,06

1.379,85

9,60

-

Đất thủy lợi

433,70

3,02

418,22

418,22

2,91

-

Đất văn hoá

34,31

0,24

39,85

39,85

0,28

-

Đất y tế

8,87

0,06

14,63

14,63

0,10

-

Đất giáo dục đào tạo

63,50

0,44

70,00

70,00

0,49

-

Đất thể dục thể thao

40,54

0,28

46,48

46,48

0,32

-

Đất năng lượng

2,06

0,01

13,65

13,65

0,10

-

Đất bưu chính viễn thông

0,83

0,01

0,88

0,88

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

1,50

1,50

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,31

0,10

41,53

41,53

0,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,21

0,09

24,27

24,27

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,46

0,06

9,19

9,19

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,36

1,39

202,61

10,94

213,55

1,49

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,34

0,06

11,70

11,70

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,59

0,03

49,84

49,84

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.401,23

9,75

1.366,00

1.366,00

9,51

2.14

Đất ở tại đô thị

140,29

0,98

604,94

604,94

4,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,94

0,12

22,66

0,16

22,82

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,09

0,04

3,79

1,30

5,09

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,13

0,06

9,31

9,31

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

534,64

3,72

510,92

510,92

3,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

98,15

0,68

0,39

0,39

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,27

0,002

0,27

0,27

0,00

3

Đất chưa sử dụng

270,57

1,88

12,99

12,99

0,09

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

989,98

989,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

4.953,48

4.953,48

5

Khu lâm nghiệp khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

1.183,71

1.183,71

6

Khu du lịch

136,00

136,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

356,99

356,99

8

Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp

385,71

385,71

9

Khu đô thị trong đó có đô thị mới

689,92

689,92

10

Khu thương mại dịch vụ

178,32

178,32

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

868,24

868,24

12

Khu dân cư nông thôn

6.482,95

6.482,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

253,61

253,61

*Ghi chú: Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.230,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

528,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

465,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

72,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

72,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

147,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

57,56

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,46

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

117,66

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

134,89

134,89

0,94

2.2

Đất an ninh

0,52

0,004

9,78

9,78

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

137,88

0,96

285,71

285,71

1,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,98

0,09

167,76

167,76

1,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

77,19

0,54

218,41

12,07

230,48

1,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,53

0,04

43,89

43,89

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

23,13

23,13

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.123,31

14,78

2.223,05

62,24

2.285,29

15,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.294,81

9,01

1.330,79

49,06

1.379,85

9,60

-

Đất thủy lợi

433,70

3,02

418,22

418,22

2,91

-

Đất văn hoá

34,31

0,24

39,85

39,85

0,28

-

Đất y tế

8,87

0,06

14,63

14,63

0,10

-

Đất giáo dục đào tạo

63,50

0,44

70,00

70,00

0,49

-

Đất thể dục thể thao

40,54

0,28

46,48

46,48

0,32

-

Đất năng lượng

2,06

0,01

13,65

13,65

0,10

-

Đất bưu chính viễn thông

0,83

0,01

0,88

0,88

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

1,50

1,50

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,31

0,10

41,53

41,53

0,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,21

0,09

24,27

24,27

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,46

0,06

9,19

9,19

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,36

1,39

202,61

10,94

213,55

1,49

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,34

0,06

11,70

11,70

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,59

0,03

49,84

49,84

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.401,23

9,75

1.366,00

1.366,00

9,51

2.14

Đất ở tại đô thị

140,29

0,98

604,94

604,94

4,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,94

0,12

22,66

0,16

22,82

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,09

0,04

3,79

1,30

5,09

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,13

0,06

9,31

9,31

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

534,64

3,72

510,92

510,92

3,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

98,15

0,68

0,39

0,39

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,27

0,002

0,27

0,27

0,00

3

Đất chưa sử dụng

270,57

1,88

12,99

12,99

0,09

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

989,98

989,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

4.953,48

4.953,48

5

Khu lâm nghiệp khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

1.183,71

1.183,71

6

Khu du lịch

136,00

136,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

356,99

356,99

8

Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp

385,71

385,71

9

Khu đô thị trong đó có đô thị mới

689,92

689,92

10

Khu thương mại dịch vụ

178,32

178,32

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

868,24

868,24

12

Khu dân cư nông thôn

6.482,95

6.482,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

253,61

253,61

*Ghi chú: Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.230,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

528,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

465,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

72,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

72,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

147,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

57,56

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,46

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

117,66

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)