Document: Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp khác

0.78

0.78

0.78

1

Mô hình dưa lưới

0.78

-

0.78

0.78

Xuyên Hòa

4

II

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.04

0.04

0.04

1

Quy hoạch điểm Bưu Điện VH

0.04

0.04

0.04

Xã Đức Đồng

1

III

Đất cơ sở tôn giáo

0.70

0.70

0.70

1

Quy hoạch Nhà tình thương

0.70

0.70

0.70

Xã Liên Minh

2

IV

Đất ở tại nông thôn

0.10

0.10

0.10

1

Đất ở dân cư

0.10

-

0.10

0.10

Xóm Vĩnh Phúc

3

Tổng (4 danh mục)

1.62

0.00

1.62

0.04

0.00

0.00

1.58

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,14

20.349,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.855,27

13;854,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.993,42

5.993,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.933,62

4.933,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.059,78

1.059,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.826,22

1.825,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.336,45

2.335,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

89,72

89,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.959,70

2.959,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

265,73

265,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

384,05

384,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.242,60

6.243,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,19

43,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

1,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,50

102,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,84

71,84

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

206,23

20633

2:8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,01

31,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.518,15

2.517,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

10,80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

62,17

62,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.025,34

1.025,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,12

82,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,33

25,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

3,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,64

23,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

359,77

359,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,20

77,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,88

42,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải tri công cộng

DKV

16,55

16,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,51

57,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.053,32

1.053,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

426,92

426,92

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

2,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

251,27

251,17

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp khác

0.78

0.78

0.78

1

Mô hình dưa lưới

0.78

-

0.78

0.78

Xuyên Hòa

4

II

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.04

0.04

0.04

1

Quy hoạch điểm Bưu Điện VH

0.04

0.04

0.04

Xã Đức Đồng

1

III

Đất cơ sở tôn giáo

0.70

0.70

0.70

1

Quy hoạch Nhà tình thương

0.70

0.70

0.70

Xã Liên Minh

2

IV

Đất ở tại nông thôn

0.10

0.10

0.10

1

Đất ở dân cư

0.10

-

0.10

0.10

Xóm Vĩnh Phúc

3

Tổng (4 danh mục)

1.62

0.00

1.62

0.04

0.00

0.00

1.58

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,14

20.349,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.855,27

13;854,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.993,42

5.993,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.933,62

4.933,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.059,78

1.059,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.826,22

1.825,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.336,45

2.335,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

89,72

89,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.959,70

2.959,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

265,73

265,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

384,05

384,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.242,60

6.243,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,19

43,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

1,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,50

102,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,84

71,84

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

206,23

20633

2:8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,01

31,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.518,15

2.517,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

10,80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

62,17

62,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.025,34

1.025,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,12

82,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,33

25,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

3,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,64

23,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

359,77

359,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,20

77,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,88

42,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải tri công cộng

DKV

16,55

16,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,51

57,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.053,32

1.053,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

426,92

426,92

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

2,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

251,27

251,17

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ.