Document: Điều 28 Thông tư 34/2022/TT-BGTVT Chương trình đào tạo huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "34/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "34/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "34/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "34/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "34/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 28 Thông tư 34/2022/TT-BGTVT Chương trình đào tạo huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam mới nhất có nội dung như sau:

Điều 28. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, nhân viên vệ sinh tàu bay, trực ban của người khai thác cảng hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ phục vụ chuyến bay.
2. Đối tượng
a) Nhân viên phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
b) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
c) Trực ban; người quản lý, nhân viên giám sát an toàn sân đỗ tàu bay của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
d) Nhân viên vệ sinh tàu bay của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
3. Chương trình bồi dưỡng ban đầu

SỐ TT

BÀI HỌC
(Lý thuyết)

THỜI LƯỢNG

1

Hiểu biết chung về ANHK

2

2

Quy chế ANHK doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không (đối với nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không); chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không (đối với nhân viên của người khai thác cảng hàng không, sân bay)

2

3

Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân đỗ; thủ tục ANHK chuyến bay

2

4

Vật phẩm nguy hiểm; người và đồ vật khả nghi

2

5

Phối hợp thực hiện chương trình ANHK cảng hàng không

2

6

Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK

2

7

Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD

2

TỔNG CỘNG

14

4. Chương trình huấn luyện định kỳ

SỐ TT

BÀI HỌC
(Lý thuyết)

THỜI LƯỢNG

1

Quy định của pháp luật về ANHK; quy chế ANHK doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không (đối với nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không); chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay (đối với nhân viên của người khai thác cảng hàng không, sân bay)

2

2

Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân bay; thủ tục ANHK chuyến bay

2

3

Vật phẩm nguy hiểm; người và đồ vật khả nghi; xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK; đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD

2

TỔNG CỘNG

6

5. Thời hạn huấn luyện định kỳ: 03 (ba) năm một lần.

Content:
Điều 28. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, nhân viên vệ sinh tàu bay, trực ban của người khai thác cảng hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ phục vụ chuyến bay.
2. Đối tượng
a) Nhân viên phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
b) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
c) Trực ban; người quản lý, nhân viên giám sát an toàn sân đỗ tàu bay của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
d) Nhân viên vệ sinh tàu bay của người khai thác cảng hàng không, sân bay.
3. Chương trình bồi dưỡng ban đầu

SỐ TT

BÀI HỌC
(Lý thuyết)

THỜI LƯỢNG

1

Hiểu biết chung về ANHK

2

2

Quy chế ANHK doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không (đối với nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không); chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không (đối với nhân viên của người khai thác cảng hàng không, sân bay)

2

3

Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân đỗ; thủ tục ANHK chuyến bay

2

4

Vật phẩm nguy hiểm; người và đồ vật khả nghi

2

5

Phối hợp thực hiện chương trình ANHK cảng hàng không

2

6

Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK

2

7

Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD

2

TỔNG CỘNG

14

4. Chương trình huấn luyện định kỳ

SỐ TT

BÀI HỌC
(Lý thuyết)

THỜI LƯỢNG

1

Quy định của pháp luật về ANHK; quy chế ANHK doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không (đối với nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không); chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay (đối với nhân viên của người khai thác cảng hàng không, sân bay)

2

2

Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân bay; thủ tục ANHK chuyến bay

2

3

Vật phẩm nguy hiểm; người và đồ vật khả nghi; xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK; đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD

2

TỔNG CỘNG

6

5. Thời hạn huấn luyện định kỳ: 03 (ba) năm một lần.