Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3922/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận Phú Nhuận

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3922/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3922/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3922/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3922/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3922/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3922/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận Phú Nhuận

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 4, quận Phú Nhuận với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

17,08

60,63

16,66

59,14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

17,08

100,00

16,66

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

10,26

36,42

10,80

38,33

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,18

1,75

0,17

1,57

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,36

13,26

0,52

4,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,36

100,00

0,52

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,72

84,99

10,11

93,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,32

72,48

6,86

67,89

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,46

0,05

0,50

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,11

0,01

0,09

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,70

19,50

2,54

25,09

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,35

4,01

0,35

3,46

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0.30

Content:
2.1

Đất ở

OTC

17,08

60,63

16,66

59,14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

17,08

100,00

16,66

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

10,26

36,42

10,80

38,33

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,18

1,75

0,17

1,57

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,36

13,26

0,52

4,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,36

100,00

0,52

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,72

84,99

10,11

93,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,32

72,48

6,86

67,89

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,46

0,05

0,50

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,11

0,01

0,09

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,70

19,50

2,54

25,09

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,35

4,01

0,35

3,46

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0.30