Document: Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023:

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất giao thông

1,25

1,25

1,00

0,25

1

Mở rộng cua đường Hà Huy Tập và Nguyễn Biểu

0,03

0,03

0,03

TDP 2, Phường Nam Hà

307

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Mở rộng cua đường 26/3 và Nguyễn Biểu

0,03

0,03

0,03

TDP 9, Phường Nam Hà

308

3

Nâng cấp, chỉnh trang tuyến đường trải nghiệm nông thôn mới từ thôn Liên Nhật đi thôn Liên Hà, xã Thạch Hạ

0,70

0,70

0,70

Thôn Liên Nhật, Liên Hà xã Thạch Hạ

309

4

Dự án Đường từ Khu dân cư Đông Tiến đến thôn Hồng Hà, xã Thạch Trung

0,45

0,45

0,30

0,15

Thôn Đông Tiến, thôn Hồng Hà xã Thạch Trung

310

5

Nâng cấp đường Nguyễn Công Trứ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Huy Lung)

0,04

0,04

0,04

Phường Nguyễn Du, phường Thạch Quý

311

II

Đất thuỷ lợi

0,10

0,10

0,07

0,03

1

Hệ thống kênh tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Thạch Trung

0,10

0,10

0,07

0,03

Đoài Thịnh, Bắc Quang, xã Thạch Trung

312

III

Đất công trình năng lượng

0,02

0,02

0,02

1

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia - đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,02

Xã Thạch Hạ

313

IV

Đất ở tại nông thôn

9,00

9,00

5,10

3,90

1

Khu nhà ở xã hội tại xã Thạch Trung

9,00

9,00

5,10

3,90

Xã Thạch Trung, phường Nguyễn Du

314

V

Đất ở tại đô thị

1,00

1,00

1,00

1

Hạ tầng khu tái định cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý (giai đoạn 2)

1,00

1,00

1,00

Phường Thạch Quý

315

VI

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,85

0,85

0,80

0,05

1

Trung tâm hành chính xã Thạch Trung

0,85

0,85

0,80

0,05

Xã Thạch Trung

316

VII

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,18

0,18

0,06

0,12

1

QH tiểu công viên số 3 (kết hợp Nâng cấp, tôn tạo Giếng Chùa cổ phường Văn Yên)

0,18

0,18

0,06

0,12

Phường Văn Yên

317

VIII

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,16

88,16

1,44

86,72

1

Dự án tăng cường thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ

88,16

88,16

1,44

86,72

Thành phố Hà Tĩnh

318

TỔNG 12 CT,DA

100,56

100,56

9,47

91,09

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,98

5.654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.203,19

2.190,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.399,32

1.389,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,20

1.022,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,50

115,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,75

270,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,10

304,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,40

13,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.314,68

3.330,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,02

16,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

16,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,37

8,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,70

109,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,57

15,57

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật iệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.481,80

1.477,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

982,86

981,74

-

Đất thủy lợi

DTL

166,64

163,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,41

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,12

35,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,46

123,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,32

49,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,90

6,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,50

2,50

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,76

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,10

3,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,49

18,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,91

64,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,17

4,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

4,99

-

Đất chợ

DCH

9,17

9,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,18

14,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,35

91,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

486,00

495,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

605,26

606,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,22

36,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,30

7,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,63

15,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,53

248,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,51

165,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,14

8,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,11

134,02

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023:

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất giao thông

1,25

1,25

1,00

0,25

1

Mở rộng cua đường Hà Huy Tập và Nguyễn Biểu

0,03

0,03

0,03

TDP 2, Phường Nam Hà

307

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Mở rộng cua đường 26/3 và Nguyễn Biểu

0,03

0,03

0,03

TDP 9, Phường Nam Hà

308

3

Nâng cấp, chỉnh trang tuyến đường trải nghiệm nông thôn mới từ thôn Liên Nhật đi thôn Liên Hà, xã Thạch Hạ

0,70

0,70

0,70

Thôn Liên Nhật, Liên Hà xã Thạch Hạ

309

4

Dự án Đường từ Khu dân cư Đông Tiến đến thôn Hồng Hà, xã Thạch Trung

0,45

0,45

0,30

0,15

Thôn Đông Tiến, thôn Hồng Hà xã Thạch Trung

310

5

Nâng cấp đường Nguyễn Công Trứ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Huy Lung)

0,04

0,04

0,04

Phường Nguyễn Du, phường Thạch Quý

311

II

Đất thuỷ lợi

0,10

0,10

0,07

0,03

1

Hệ thống kênh tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Thạch Trung

0,10

0,10

0,07

0,03

Đoài Thịnh, Bắc Quang, xã Thạch Trung

312

III

Đất công trình năng lượng

0,02

0,02

0,02

1

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia - đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,02

Xã Thạch Hạ

313

IV

Đất ở tại nông thôn

9,00

9,00

5,10

3,90

1

Khu nhà ở xã hội tại xã Thạch Trung

9,00

9,00

5,10

3,90

Xã Thạch Trung, phường Nguyễn Du

314

V

Đất ở tại đô thị

1,00

1,00

1,00

1

Hạ tầng khu tái định cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý (giai đoạn 2)

1,00

1,00

1,00

Phường Thạch Quý

315

VI

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,85

0,85

0,80

0,05

1

Trung tâm hành chính xã Thạch Trung

0,85

0,85

0,80

0,05

Xã Thạch Trung

316

VII

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,18

0,18

0,06

0,12

1

QH tiểu công viên số 3 (kết hợp Nâng cấp, tôn tạo Giếng Chùa cổ phường Văn Yên)

0,18

0,18

0,06

0,12

Phường Văn Yên

317

VIII

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,16

88,16

1,44

86,72

1

Dự án tăng cường thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ

88,16

88,16

1,44

86,72

Thành phố Hà Tĩnh

318

TỔNG 12 CT,DA

100,56

100,56

9,47

91,09

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,98

5.654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.203,19

2.190,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.399,32

1.389,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,20

1.022,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,50

115,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,75

270,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,10

304,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,40

13,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.314,68

3.330,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,02

16,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

16,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,37

8,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,70

109,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,57

15,57

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật iệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.481,80

1.477,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

982,86

981,74

-

Đất thủy lợi

DTL

166,64

163,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,41

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,12

35,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,46

123,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,32

49,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,90

6,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,50

2,50

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,76

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,10

3,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,49

18,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,91

64,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,17

4,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

4,99

-

Đất chợ

DCH

9,17

9,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,18

14,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,35

91,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

486,00

495,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

605,26

606,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,22

36,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,30

7,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,63

15,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,53

248,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,51

165,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,14

8,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,11

134,02