Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể An Giang

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
...
b) Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được quy định tại Điều 6 và Điều 7 Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về ban hành quy định và Bảng giá các loại đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang và khoản 3 Điều 1 Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định và Bảng giá đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND:

Số TT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,05

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,05

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,05

4

Các huyện còn lại

1,1

1,05

Content:
Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được quy định tại Điều 6 và Điều 7 Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về ban hành quy định và Bảng giá các loại đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang và khoản 3 Điều 1 Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định và Bảng giá đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND:

Số TT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,05

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,05

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,05

4

Các huyện còn lại

1,1

1,05