Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Châu Giang, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,06

0,92

0,92

0,06

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

5,58

81,07

81,07

5,58

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

0,12

29,20

29,20

2,01

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

0,16

1,08

1,08

0,07

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,02

0,30

0,30

0,02

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,80

0,80

0,06

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

0,46

6,68

6,68

0,46

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

0,96

13,91

0,60

14,51

1,00

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

1,00

13,36

13,36

0,92

2.10

Đất sông suối

16,84

1,16

16,84

16,84

1,16

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

13,69

302,84

-64,28

238,56

16,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,07

2,37

2,37

0,16

Đất cơ sở y tế

0,25

0,02

0,31

0,31

0,02

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

0,32

18,21

18,21

1,25

Đất cơ sở thể dục- thể thao

3,46

0,24

5,23

5,23

0,36

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

0,17

13,36

13,36

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

141,52

9,74

151,14

151,14

10,40

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,04

0,51

0,51

0,04

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

32,64

505,68

505,68

34,79

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

87,71

13,90

73,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,34

7,85

55,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,88

7,85

55,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,66

1,93

10,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,78

0,50

1,28

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,93

3,62

6,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,89

0,65

2,24

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,06

0,92

0,92

0,06

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

5,58

81,07

81,07

5,58

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

0,12

29,20

29,20

2,01

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

0,16

1,08

1,08

0,07

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,02

0,30

0,30

0,02

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,80

0,80

0,06

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

0,46

6,68

6,68

0,46

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

0,96

13,91

0,60

14,51

1,00

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

1,00

13,36

13,36

0,92

2.10

Đất sông suối

16,84

1,16

16,84

16,84

1,16

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

13,69

302,84

-64,28

238,56

16,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,07

2,37

2,37

0,16

Đất cơ sở y tế

0,25

0,02

0,31

0,31

0,02

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

0,32

18,21

18,21

1,25

Đất cơ sở thể dục- thể thao

3,46

0,24

5,23

5,23

0,36

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

0,17

13,36

13,36

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

141,52

9,74

151,14

151,14

10,40

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,04

0,51

0,51

0,04

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

32,64

505,68

505,68

34,79

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

87,71

13,90

73,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,34

7,85

55,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,88

7,85

55,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,66

1,93

10,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,78

0,50

1,28

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,93

3,62

6,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,89

0,65

2,24

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65