Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Chương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

150,15

13,77

2,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,32

11,50

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,32

11,50

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,15

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,96

1,28

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,81

0,27

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,24

2,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

0,49

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

3,25

1,06

0,50

5,04

1,13

0,26

3,85

0,15

LUA/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK/PNN

2,33

0,10

0,11

0,78

0,20

2,00

0,02

CLN/PNN

0,90

0,41

0,38

1,75

0,30

0.25

0,09

0,10

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,32

RSN/PNN

NTS/PNN

0,55

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

1,13

10,12

1,15

0,06

1,26

1,80

11,81

0,89

6,30

LUA/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK/PNN

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN/PNN

0,20

0,30

0,25

0,06

0,48

0.47

0,25

0,33

0,16

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

7,50

11,53

3,79

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP/PNN

1,22

4,65

0,16

0,25

0,19

2,27

6,15

0,63

17,22

LUA/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

LUC/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

14,36

CLN/PNN

0,55

0,30

0,16

0,22

0,16

0,55

0,50

0,24

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,01

3,74

RSN/PNN

NTS/PNN

0,13

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP/PNN

0,02

0,83

4,73

18,17

10,28

1,14

0,10

13,51

2,48

LUA/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

HNK/PNN

0,01

0,01

0,17

8,69

0,01

0,23

0,24

CLN/PNN

0,77

0,60

0,75

0,25

0,91

0,10

0,18

0,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,95

0,19

10,01

12,50

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

150,15

13,77

2,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,32

11,50

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,32

11,50

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,15

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,96

1,28

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,81

0,27

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,24

2,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

0,49

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

3,25

1,06

0,50

5,04

1,13

0,26

3,85

0,15

LUA/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK/PNN

2,33

0,10

0,11

0,78

0,20

2,00

0,02

CLN/PNN

0,90

0,41

0,38

1,75

0,30

0.25

0,09

0,10

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,32

RSN/PNN

NTS/PNN

0,55

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

1,13

10,12

1,15

0,06

1,26

1,80

11,81

0,89

6,30

LUA/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK/PNN

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN/PNN

0,20

0,30

0,25

0,06

0,48

0.47

0,25

0,33

0,16

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

7,50

11,53

3,79

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP/PNN

1,22

4,65

0,16

0,25

0,19

2,27

6,15

0,63

17,22

LUA/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

LUC/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

14,36

CLN/PNN

0,55

0,30

0,16

0,22

0,16

0,55

0,50

0,24

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,01

3,74

RSN/PNN

NTS/PNN

0,13

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP/PNN

0,02

0,83

4,73

18,17

10,28

1,14

0,10

13,51

2,48

LUA/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

HNK/PNN

0,01

0,01

0,17

8,69

0,01

0,23

0,24

CLN/PNN

0,77

0,60

0,75

0,25

0,91

0,10

0,18

0,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,95

0,19

10,01

12,50

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT