Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3321/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3321/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 với những nội dung như sau:
...
4. Nhu cầu về vốn phát triển nhà ở
a) Dự báo nguồn vốn phát triển nhà ở giai đoạn 2021 - 2025:

Stt

Các loại nhà ở

Quy mô (m2 sàn)

Suất vốn đầu tư (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn vốn 2021 - 2025
(tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Doanh nghiệp

Người dân

Tổng

1

Nhà ở thương mại

10.523.352

8,51

0

89.557

0

89.557

2

Nhà ở xã hội

502.952

9,9

500

4.497

0

4.997

3

Nhà ở tái định cư

992.704

7,3

1.455

0

13.098

14.553

4

Nhà ở dân tự xây

7.623.259

6,1

0

0

40.148

40.148

Tổng cộng

19.642.267

1.955

94.054

53.226

149.255

b) Dự báo nguồn vốn phát triển nhà ở giai đoạn 2026 - 2030:

Stt

Các loại nhà ở

Quy mô
(m2 sàn)

Suất vốn đầu tư
(triệu đồng)

Cơ cấu nguồn vốn 2026 - 2030 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Doanh nghiệp

Người dân

Tổng

1

Nhà ở thương mại

12.625.712

10,9

0

137.135

0

137.135

2

Nhà ở xã hội

600.000

12,7

761

6.847

0

7.608

3

Nhà ở tái định cư

1.553.524

9,4

1.997

0

17.972

19.969

4

Nhà ở dân tự xây

8.149.806

7,7

0

0

58.490

58.490

Tổng cộng

22.929.042

2.758

143.982

76.462

223.202

Content:
Nhu cầu về vốn phát triển nhà ở
a) Dự báo nguồn vốn phát triển nhà ở giai đoạn 2021 - 2025:

Stt

Các loại nhà ở

Quy mô (m2 sàn)

Suất vốn đầu tư (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn vốn 2021 - 2025
(tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Doanh nghiệp

Người dân

Tổng

1

Nhà ở thương mại

10.523.352

8,51

0

89.557

0

89.557

2

Nhà ở xã hội

502.952

9,9

500

4.497

0

4.997

3

Nhà ở tái định cư

992.704

7,3

1.455

0

13.098

14.553

4

Nhà ở dân tự xây

7.623.259

6,1

0

0

40.148

40.148

Tổng cộng

19.642.267

1.955

94.054

53.226

149.255

b) Dự báo nguồn vốn phát triển nhà ở giai đoạn 2026 - 2030:

Stt

Các loại nhà ở

Quy mô
(m2 sàn)

Suất vốn đầu tư
(triệu đồng)

Cơ cấu nguồn vốn 2026 - 2030 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Doanh nghiệp

Người dân

Tổng

1

Nhà ở thương mại

12.625.712

10,9

0

137.135

0

137.135

2

Nhà ở xã hội

600.000

12,7

761

6.847

0

7.608

3

Nhà ở tái định cư

1.553.524

9,4

1.997

0

17.972

19.969

4

Nhà ở dân tự xây

8.149.806

7,7

0

0

58.490

58.490

Tổng cộng

22.929.042

2.758

143.982

76.462

223.202