Document: Điều 1 Quyết định 82/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "82/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "82/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "82/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "82/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "82/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 82/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Liên doanh Sản xuất Ô tô Ngôi sao sản xuất:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Dung tích (cc)

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương 4+1 chỗ, hiệu Mitsubishi Pajero

2972

735.724.000

774.900.000

2

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu 6+1 chỗ Mitsubishi L300

1997

525.336.000

577.500.000

3

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

3908

491.685.000

501.900.000

4

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

3908

516.830.000

527.100.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

3908

536.366.000

547.050.000

6

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

3908

474.859.000

485.100.000

7

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter E84PE6SLDD1 (TC)

3908

497.293.000

507.150.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TK)

3908

514.867.000

525.000.000

9

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

3908

443.077.000

452.550.000

10

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

3908

465.511.000

475.650.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TK)

3908

482.243.000

492.450.000

2. Xe do Công ty TNHH Sản xuất Ô tô JRD Việt Nam sản xuất

Số TT

Chuẩn loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

JRD TRAVEL, 05 chỗ, máy xăng, 1.1L

168.967.000

163.850.000

2

JRD MEGA-I, 07 chỗ, máy xăng

157.406.000

152.280.000

3

JRD SUV DAILY-I, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

277.461.000

272.430.000

4

JRD SUV DAILY-II, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

268.568.000

263.530.000

5

JRD MANJIA-I, tải 600kg, 02 chỗ

97.823.000

99.680.000

6

JRD EXCEL-I, tải 1.45tấn, 03 chỗ

174.302.000

176.220.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Liên doanh Sản xuất Ô tô Ngôi sao sản xuất:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Dung tích (cc)

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương 4+1 chỗ, hiệu Mitsubishi Pajero

2972

735.724.000

774.900.000

2

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu 6+1 chỗ Mitsubishi L300

1997

525.336.000

577.500.000

3

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

3908

491.685.000

501.900.000

4

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

3908

516.830.000

527.100.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

3908

536.366.000

547.050.000

6

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

3908

474.859.000

485.100.000

7

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter E84PE6SLDD1 (TC)

3908

497.293.000

507.150.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TK)

3908

514.867.000

525.000.000

9

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

3908

443.077.000

452.550.000

10

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

3908

465.511.000

475.650.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TK)

3908

482.243.000

492.450.000

2. Xe do Công ty TNHH Sản xuất Ô tô JRD Việt Nam sản xuất

Số TT

Chuẩn loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

JRD TRAVEL, 05 chỗ, máy xăng, 1.1L

168.967.000

163.850.000

2

JRD MEGA-I, 07 chỗ, máy xăng

157.406.000

152.280.000

3

JRD SUV DAILY-I, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

277.461.000

272.430.000

4

JRD SUV DAILY-II, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

268.568.000

263.530.000

5

JRD MANJIA-I, tải 600kg, 02 chỗ

97.823.000

99.680.000

6

JRD EXCEL-I, tải 1.45tấn, 03 chỗ

174.302.000

176.220.000