Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.471,86

411,52

2.883,38

22,83

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

14,99

0,12

51,38

6,97

58,35

0,46

2.2

Đất quốc phòng

17,31

0,14

25,01

0,00

25,01

0,20

2.3

Đất an ninh

2,97

0,02

3,64

0,00

3,64

0,03

2.4

Đất công nghiệp

52,86

0,42

115,00

0,00

115,00

0,91

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

384,02

3,04

236,23

236,23

1,87

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

17,34

0,14

8,07

8,07

0,06

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,39

0,00

0,50

1,18

1,68

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,30

0,00

11,30

0,00

11,30

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,83

0,04

5,04

0,00

5,04

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44,34

0,35

28,77

0,00

28,77

0,23

2.12

Đất sông suối và MNCD

213,64

1,69

213,64

213,64

1,69

2.13

Đất phát triển hạ tầng

707,19

5,60

1.155,11

69,33

1.224,44

9,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

11,00

0,09

20,58

15,00

35,58

0,28

-

Đất cơ sở y tế

4,14

0,03

7,50

0,04

7,54

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

26,77

0,21

68,00

0,19

68,19

0,54

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

4,33

0,03

32,10

0,20

32,30

0,26

-

Đất chợ

3,09

0,02

3,09

3,09

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

131,72

1,04

306,00

0,00

306,00

2,42

2.15

Đất ở tại nông thôn

162,99

1,29

252,43

252,43

2,00

3

Đất chưa sử dụng

11,65

0,09

0,00

4

Đất đô thị

4.148,38

32,85

4.148,38

0,00

4.148,38

32,85

5

Đất khu dân cư nông thôn

435,74

3,45

779,04

779,04

6,17

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ
2010-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.113,04

385,38

727,66

1.1

Đất trồng lúa

20,33

4,63

15,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,25

1,48

14,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.076,46

379,27

697,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

280,02

104,70

175,32

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác

200,51

63,20

137,31

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm

79,51

41,50

38,01

Content:
2.471,86

411,52

2.883,38

22,83

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

14,99

0,12

51,38

6,97

58,35

0,46

2.2

Đất quốc phòng

17,31

0,14

25,01

0,00

25,01

0,20

2.3

Đất an ninh

2,97

0,02

3,64

0,00

3,64

0,03

2.4

Đất công nghiệp

52,86

0,42

115,00

0,00

115,00

0,91

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

384,02

3,04

236,23

236,23

1,87

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

17,34

0,14

8,07

8,07

0,06

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,39

0,00

0,50

1,18

1,68

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,30

0,00

11,30

0,00

11,30

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,83

0,04

5,04

0,00

5,04

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44,34

0,35

28,77

0,00

28,77

0,23

2.12

Đất sông suối và MNCD

213,64

1,69

213,64

213,64

1,69

2.13

Đất phát triển hạ tầng

707,19

5,60

1.155,11

69,33

1.224,44

9,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

11,00

0,09

20,58

15,00

35,58

0,28

-

Đất cơ sở y tế

4,14

0,03

7,50

0,04

7,54

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

26,77

0,21

68,00

0,19

68,19

0,54

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

4,33

0,03

32,10

0,20

32,30

0,26

-

Đất chợ

3,09

0,02

3,09

3,09

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

131,72

1,04

306,00

0,00

306,00

2,42

2.15

Đất ở tại nông thôn

162,99

1,29

252,43

252,43

2,00

3

Đất chưa sử dụng

11,65

0,09

0,00

4

Đất đô thị

4.148,38

32,85

4.148,38

0,00

4.148,38

32,85

5

Đất khu dân cư nông thôn

435,74

3,45

779,04

779,04

6,17

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ
2010-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.113,04

385,38

727,66

1.1

Đất trồng lúa

20,33

4,63

15,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,25

1,48

14,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.076,46

379,27

697,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

280,02

104,70

175,32

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác

200,51

63,20

137,31

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm

79,51

41,50

38,01