Document: Điều 1 Nghị định 288-TC thuế lưu hành đánh vào các thứ bài lá

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/1946", "sign_number": "288-TC", "signer": "Lê Văn Hiến", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/1946", "sign_number": "288-TC", "signer": "Lê Văn Hiến", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/1946", "sign_number": "288-TC", "signer": "Lê Văn Hiến", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/1946", "sign_number": "288-TC", "signer": "Lê Văn Hiến", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/1946", "sign_number": "288-TC", "signer": "Lê Văn Hiến", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 1 Nghị định 288-TC thuế lưu hành đánh vào các thứ bài lá có nội dung như sau:

Điều 1. :- Thuế lưu hành đánh vào các thứ bài lá kể trong điều thứ 2 nghị định ngày 16 tháng 2 năm 1922 nói trên, nay định như sau này:
A) Bài lá để cho người Á đông dùng
Cỗ tam cúc 32 cây bài......................... mỗi cỗ 0đ 40
Cỗ bài 38 cây bài................................. - 0đ 40
Cỗ bài toi, bài hoặc, phai, tong 60 cây hoặc 120 cây gói làm 2 gói mỗi gói 60 cây:
mỗi cỗ 60 cây......... 0đ 80
Cỗ cao hô 68 cây bài........................... 1đ 20
Cỗ “Quảng đông” (Cantonnais) 84 cây bài 1đ 40
Cỗ tứ sắc 112 cây bài.......................... 1đ 60
Cỗ phai phong 116 cây bài................... 2đ 00
Cỗ phai phong 117 cây bài................... 2 00
Cổ tổ tôm hay kiệu 120 cây bài............ 3đ 00
Những thứ bài lá nào không có tên ở trên này đều phải chịu thuế như những cỗ bài có một số cây xấp xỉ cao hơn.
B) Bài lá có hình người tây hay ngoại quốc (Bài tây)
Cỗ 32 cây bài...................................... mỗi cỗ 0đ 40
Cỗ 52 cây bài...................................... - 3đ 00

Content:
Điều 1. :- Thuế lưu hành đánh vào các thứ bài lá kể trong điều thứ 2 nghị định ngày 16 tháng 2 năm 1922 nói trên, nay định như sau này:
A) Bài lá để cho người Á đông dùng
Cỗ tam cúc 32 cây bài......................... mỗi cỗ 0đ 40
Cỗ bài 38 cây bài................................. - 0đ 40
Cỗ bài toi, bài hoặc, phai, tong 60 cây hoặc 120 cây gói làm 2 gói mỗi gói 60 cây:
mỗi cỗ 60 cây......... 0đ 80
Cỗ cao hô 68 cây bài........................... 1đ 20
Cỗ “Quảng đông” (Cantonnais) 84 cây bài 1đ 40
Cỗ tứ sắc 112 cây bài.......................... 1đ 60
Cỗ phai phong 116 cây bài................... 2đ 00
Cỗ phai phong 117 cây bài................... 2 00
Cổ tổ tôm hay kiệu 120 cây bài............ 3đ 00
Những thứ bài lá nào không có tên ở trên này đều phải chịu thuế như những cỗ bài có một số cây xấp xỉ cao hơn.
B) Bài lá có hình người tây hay ngoại quốc (Bài tây)
Cỗ 32 cây bài...................................... mỗi cỗ 0đ 40
Cỗ 52 cây bài...................................... - 3đ 00