Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND lĩnh vực ngành sản xuất ô nhiễm môi trường hạn chế đầu tư Thái Bình 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/01/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/01/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/01/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/01/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/01/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND lĩnh vực ngành sản xuất ô nhiễm môi trường hạn chế đầu tư Thái Bình 2014

Điều 1. Phê duyệt danh mục các lĩnh vực, ngành sản xuất nguy cơ gây ô nhiễm môi trường hạn chế đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình gồm các nội dung sau:
...
3. Danh mục các lĩnh vực, ngành sản xuất nguy cơ gây ô nhiễm môi trường hạn chế đầu tư trên địa bàn tỉnh:
a) Danh mục các lĩnh vực, ngành sản xuất không chấp thuận đầu tư mới; không mở rộng quy mô, nâng công suất:

STT

Ngành sản xuất

Lĩnh vực sản xuất

1

Dệt nhuộm và may mặc

Có nấu giặt tẩy, nhuộm

2

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

Thuộc da, sơ chế da

3

Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy

Sản xuất bột giấy và xeo giấy

4

Chế biến thực phẩm

Sản xuất bột ngọt (mì chính)

5

Chế biến nông sản

Sản xuất thuốc lá

6

Vật liệu xây dựng

Sản xuất tấm lợp có sử dụng amiăng amfibole.

Sản xuất xi măng

Sản xuất gạch Tuynel

Sản xuất vôi (nung vôi)

7

Cơ khí, kim loại

Sản xuất luyện gang, thép

Mạ kim loại (mạ điện)

8

Hóa chất

Sản xuất các loại hóa chất theo Phụ lục III, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghi định số: 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP

Sang chiết, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

9

Chế biến khoáng sản

Sản xuất chế biến khoáng sản có sử dụng hóa chất

10

Tái chế phế liệu

Sản xuất tái chế phế liệu (nhựa, kim loại...)

11

Xử lý chất thải

Phá dỡ tàu cũ

12

Sản xuất nhựa tổng hợp

Sản xuất composite

13

Thiết bị điện

Sản xuất pin, ắc quy

Content:
Danh mục các lĩnh vực, ngành sản xuất không chấp thuận đầu tư mới; không mở rộng quy mô, nâng công suất:

STT

Ngành sản xuất

Lĩnh vực sản xuất

1

Dệt nhuộm và may mặc

Có nấu giặt tẩy, nhuộm

2

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

Thuộc da, sơ chế da

3

Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy

Sản xuất bột giấy và xeo giấy

4

Chế biến thực phẩm

Sản xuất bột ngọt (mì chính)

5

Chế biến nông sản

Sản xuất thuốc lá

6

Vật liệu xây dựng

Sản xuất tấm lợp có sử dụng amiăng amfibole.

Sản xuất xi măng

Sản xuất gạch Tuynel

Sản xuất vôi (nung vôi)

7

Cơ khí, kim loại

Sản xuất luyện gang, thép

Mạ kim loại (mạ điện)

8

Hóa chất

Sản xuất các loại hóa chất theo Phụ lục III, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghi định số: 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP

Sang chiết, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

9

Chế biến khoáng sản

Sản xuất chế biến khoáng sản có sử dụng hóa chất

10

Tái chế phế liệu

Sản xuất tái chế phế liệu (nhựa, kim loại...)

11

Xử lý chất thải

Phá dỡ tàu cũ

12

Sản xuất nhựa tổng hợp

Sản xuất composite

13

Thiết bị điện

Sản xuất pin, ắc quy