Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1893/QĐ-UBND công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1893/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1893/QĐ-UBND công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá đoạn từ K17+525 đến K21, huyện Tiên Du như sau:
...
4.996

- Kết cấu kênh: Móng chân khai gia cố cọc tre, chân khai đổ BTCT M200#, mái kênh đổ bê tông mác 200# dày 10cm đổ tại chỗ, độ dốc mái 1/1,5 cứ 4m bố trí một khớp nối và 300m bổ sung bậc lên xuống bằng gạch bán cơ giới 50, xây vữa xi măng cát mác 50.
- Cầu dân dụng qua kênh: Trụ cầu xây gạch đặc VXM mác 75, bản mặt cầu và dầm chịu lực bằng BTCT mác 200.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 10.884.089.000 đồng (mười tỷ, tám trăm tám mươi tư triệu, không trăm tám chín ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

8.998.814.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

8.779.917.000

- Trung chuyển vật liệu

218.897.000

b.Chi phí quản lý dự án

195.601.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

567.838.000

d. Chi phí khác:

132.373.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

989.463.000

Tăng so với quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 14.7.2006 của Chủ tịch UBND tỉnh là 6.238.453.000 đồng.
* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.

Content:
4.996

- Kết cấu kênh: Móng chân khai gia cố cọc tre, chân khai đổ BTCT M200#, mái kênh đổ bê tông mác 200# dày 10cm đổ tại chỗ, độ dốc mái 1/1,5 cứ 4m bố trí một khớp nối và 300m bổ sung bậc lên xuống bằng gạch bán cơ giới 50, xây vữa xi măng cát mác 50.
- Cầu dân dụng qua kênh: Trụ cầu xây gạch đặc VXM mác 75, bản mặt cầu và dầm chịu lực bằng BTCT mác 200.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 10.884.089.000 đồng (mười tỷ, tám trăm tám mươi tư triệu, không trăm tám chín ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

8.998.814.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

8.779.917.000

- Trung chuyển vật liệu

218.897.000

b.Chi phí quản lý dự án

195.601.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

567.838.000

d. Chi phí khác:

132.373.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

989.463.000

Tăng so với quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 14.7.2006 của Chủ tịch UBND tỉnh là 6.238.453.000 đồng.
* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.