Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6992/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt quy hoạch huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6992/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6992/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6992/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6992/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6992/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6992/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt quy hoạch huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. - Phê duyệt định hướng chủ yếu quy hoạch chung huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung chính như sau :
...
3. Một số chỉ tiêu chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :
- Đất khu ở khu vực đô thị hóa : 40 - 50 m2/người
- Đất khu ở khu vực nông thôn : 90 - 100 m2/người
(không kể đất kinh tế vườn)
- Đất công trình phục vụ công cộng : 3 - 5 m2/người
- Đất cây xanh - Thể dục thể thao : 12 - 14 m2/người
- Đất giao thông : 12 - 14 m2/người
- Chỉ tiêu cấp nước sạch:
+ Khu vực đô thị hóa : 180 lít/người/ ngày đêm
+ Khu vực nông thôn : 80 lít/người/ ngày đêm
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt :
+ Khu vực đô thị hóa : 1.500 kwh/người/ năm
+ Khu vực nông thôn : 800 - 1.000 kwh/người/năm.
3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (đến năm 2020) :
- Đất xây dựng nhà ở (hiện hữu cải tạo
và xây dựng mới) : 3.250 ha 29,7%
- Đất công trình công cộng (cấp TP và huyện): : 325 ha 3,0%
- Đất cây xanh, công viên, Thể dục thể thao : 780 ha 7,1%
- Đất giao thông đường bộ, đường sắt,
bãi đậu xe, nút giao thông... : 1.010 ha 9,2%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ CN kho bãi : 400 ha 3,6%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật
và hành lang kỹ thuật (điện, cấp-thoát nước) : 96 ha 0,9%
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa : 15 ha 0,1%
- Đất sông rạch : 554 ha 5,1%
- Đất khu quân sự : 52 ha 0,5%
- Đất nông nghiệp và dự trữ phát triển đô thị... : 4.470 ha 40,8%
------------------------------------
Tổng cộng : 10.952 ha 100%

Content:
Một số chỉ tiêu chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :
- Đất khu ở khu vực đô thị hóa : 40 - 50 m2/người
- Đất khu ở khu vực nông thôn : 90 - 100 m2/người
(không kể đất kinh tế vườn)
- Đất công trình phục vụ công cộng : 3 - 5 m2/người
- Đất cây xanh - Thể dục thể thao : 12 - 14 m2/người
- Đất giao thông : 12 - 14 m2/người
- Chỉ tiêu cấp nước sạch:
+ Khu vực đô thị hóa : 180 lít/người/ ngày đêm
+ Khu vực nông thôn : 80 lít/người/ ngày đêm
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt :
+ Khu vực đô thị hóa : 1.500 kwh/người/ năm
+ Khu vực nông thôn : 800 - 1.000 kwh/người/năm.
3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (đến năm 2020) :
- Đất xây dựng nhà ở (hiện hữu cải tạo
và xây dựng mới) : 3.250 ha 29,7%
- Đất công trình công cộng (cấp TP và huyện): : 325 ha 3,0%
- Đất cây xanh, công viên, Thể dục thể thao : 780 ha 7,1%
- Đất giao thông đường bộ, đường sắt,
bãi đậu xe, nút giao thông... : 1.010 ha 9,2%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ CN kho bãi : 400 ha 3,6%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật
và hành lang kỹ thuật (điện, cấp-thoát nước) : 96 ha 0,9%
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa : 15 ha 0,1%
- Đất sông rạch : 554 ha 5,1%
- Đất khu quân sự : 52 ha 0,5%
- Đất nông nghiệp và dự trữ phát triển đô thị... : 4.470 ha 40,8%
------------------------------------
Tổng cộng : 10.952 ha 100%