Document: Điều 2 Quyết định 5698/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5698/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5698/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5698/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5698/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5698/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5698/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 3 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

1

Đất ở

OTC

19,4362

19,4362

19,4281

19,3822

19,2969

2

Đất chuyên dùng

CDG

16,7246

16,7246

16,7327

16,7786

16,8639

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,5056

0,5056

0,5056

0,5056

0,5056

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,2416

0,2416

0,2416

0,2416

0,2416

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1,7978

1,7978

1,8558

1,8119

1,7052

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,7978

1,7978

1,8558

1,8119

1,7052

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,1796

14,1796

14,1297

14,2195

14,4115

2.4.1

Đất giao thông

DGT

9,4060

9,4060

9,4060

9,4178

9,4515

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0023

0,0023

0,0023

0,0023

0,0023

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1020

0,1330

0,1330

0,1330

0,1330

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,5294

2,5294

2,5294

2,5294

2,5294

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,1317

2,1007

2,0427

2,1207

2,2790

2.4.7

danh thắng

LDT

0,0082

0,0082

0,0163

0,0163

0,0163

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,5157

2,5157

2,5157

2,5157

2,5157

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0018

0,0018

0,0018

0,0018

0,0018

5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1,1542

1,1542

1,1542

1,1542

1,1542

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,0580

-

-

0,0580

2

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,0580

0,0580

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,8197

0,0074

0,0310

0,0661

0,0898

0,6254

1

Đất ở

OTC

0,5801

0,0074

0,0081

0,0459

0,5187

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2396

0,0310

0,0580

0,0439

0,1067

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

0,1506

0,0439

0,1067

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0890

0,0310

0,0580

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

39,8325

1

Đất ở

OTC

19,4362

19,4362

19,4281

19,3822

19,2969

2

Đất chuyên dùng

CDG

16,7246

16,7246

16,7327

16,7786

16,8639

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,5056

0,5056

0,5056

0,5056

0,5056

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,2416

0,2416

0,2416

0,2416

0,2416

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1,7978

1,7978

1,8558

1,8119

1,7052

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,7978

1,7978

1,8558

1,8119

1,7052

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,1796

14,1796

14,1297

14,2195

14,4115

2.4.1

Đất giao thông

DGT

9,4060

9,4060

9,4060

9,4178

9,4515

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0023

0,0023

0,0023

0,0023

0,0023

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1020

0,1330

0,1330

0,1330

0,1330

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,5294

2,5294

2,5294

2,5294

2,5294

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,1317

2,1007

2,0427

2,1207

2,2790

2.4.7

danh thắng

LDT

0,0082

0,0082

0,0163

0,0163

0,0163

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,5157

2,5157

2,5157

2,5157

2,5157

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0018

0,0018

0,0018

0,0018

0,0018

5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1,1542

1,1542

1,1542

1,1542

1,1542

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,0580

-

-

0,0580

2

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,0580

0,0580

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,8197

0,0074

0,0310

0,0661

0,0898

0,6254

1

Đất ở

OTC

0,5801

0,0074

0,0081

0,0459

0,5187

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2396

0,0310

0,0580

0,0439

0,1067

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

0,1506

0,0439

0,1067

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0890

0,0310

0,0580

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-