Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.962,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

550,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

289,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

270,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

152,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

62,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

803,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

98,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

24,53

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,50

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,39

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.962,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

550,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

289,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

270,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

152,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

62,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

803,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

98,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

24,53

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,50

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,39

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)