Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-TTg 2023 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-TTg 2023 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang, tỉnh Hưng Yên đến năm 2040 với những nội dung chính thể hiện trong đồ án quy hoạch như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích đất tự nhiên đô thị Văn Giang là 7.194,82 ha, chỉ tiêu sử dụng đất qua các giai đoạn cụ thể như sau:
- Đến năm 2030 (giai đoạn 2021 - 2025 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại V, giai đoạn 2026 - 2030 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại IV);
+ Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 4.399 ha; diện tích đất dân dụng khoảng 2.706 ha, trong đó đất công trình công cộng đô thị khoảng 129 ha, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 125 ha, đất đơn vị ở xây mới khoảng 600 ha, đất khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang khoảng 1.190 ha; đất nông nghiệp khoảng 2,073 ha; đất sông suối, mặt nước khoảng 282 ha.
+ Chỉ tiêu bình quân: Đất xây dựng đô thị khoảng 175 m2/người, đất dân dụng khoảng 108 m2/người, đất công trình dịch vụ công cộng đô thị khoảng 5,1 m2/người, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 5 m2/người, đơn vị ở xây mới khoảng 48 m2/người (trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở tối thiểu 5 m2/người).
- Đến năm 2040 (giai đoạn 2031 - 2036 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại III, giai đoạn 2037 - 2040 áp dụng theo chi tiêu đô thị loại II):
+ Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 5.637 ha; diện tích đất dân dụng khoảng 3.559 ha. trong đó đất công trình công cộng đô thị khoảng 200 ha, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 251 ha, đất đơn vị ở xây mới khoảng 1.082 ha, đất khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang khoảng 1.190 ha; đất nông nghiệp khoảng 547 ha; đất sông suối, mặt nước khoảng 550 ha.
+ Chỉ tiêu bình quân: Đất xây dựng đô thị khoảng 155 m2/người, đất dân dụng khoảng 98 m2/người, đất công trình dịch vụ công cộng đô thị khoảng 5,5 m2/người, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 6,9 m2/người, đơn vị ở xây mới khoảng 31 m2/người (trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu 5 m2/người).

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích đất tự nhiên đô thị Văn Giang là 7.194,82 ha, chỉ tiêu sử dụng đất qua các giai đoạn cụ thể như sau:
- Đến năm 2030 (giai đoạn 2021 - 2025 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại V, giai đoạn 2026 - 2030 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại IV);
+ Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 4.399 ha; diện tích đất dân dụng khoảng 2.706 ha, trong đó đất công trình công cộng đô thị khoảng 129 ha, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 125 ha, đất đơn vị ở xây mới khoảng 600 ha, đất khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang khoảng 1.190 ha; đất nông nghiệp khoảng 2,073 ha; đất sông suối, mặt nước khoảng 282 ha.
+ Chỉ tiêu bình quân: Đất xây dựng đô thị khoảng 175 m2/người, đất dân dụng khoảng 108 m2/người, đất công trình dịch vụ công cộng đô thị khoảng 5,1 m2/người, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 5 m2/người, đơn vị ở xây mới khoảng 48 m2/người (trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở tối thiểu 5 m2/người).
- Đến năm 2040 (giai đoạn 2031 - 2036 áp dụng theo chỉ tiêu đô thị loại III, giai đoạn 2037 - 2040 áp dụng theo chi tiêu đô thị loại II):
+ Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 5.637 ha; diện tích đất dân dụng khoảng 3.559 ha. trong đó đất công trình công cộng đô thị khoảng 200 ha, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 251 ha, đất đơn vị ở xây mới khoảng 1.082 ha, đất khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang khoảng 1.190 ha; đất nông nghiệp khoảng 547 ha; đất sông suối, mặt nước khoảng 550 ha.
+ Chỉ tiêu bình quân: Đất xây dựng đô thị khoảng 155 m2/người, đất dân dụng khoảng 98 m2/người, đất công trình dịch vụ công cộng đô thị khoảng 5,5 m2/người, đất cây xanh công cộng đô thị khoảng 6,9 m2/người, đơn vị ở xây mới khoảng 31 m2/người (trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu 5 m2/người).