Document: Điều 2 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tỉnh Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy được tính đối với 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý, bao gồm: Đơn giá tiền công, đơn giá vật tư, văn phòng phẩm và thuế, cụ thể như sau:
1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy (Phụ lục I kèm theo).
2. Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chi tiết chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục IV kèm theo).
5. Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn đơn giá vật tư, văn phòng phẩm quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Content:
Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy được tính đối với 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý, bao gồm: Đơn giá tiền công, đơn giá vật tư, văn phòng phẩm và thuế, cụ thể như sau:
1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy (Phụ lục I kèm theo).
2. Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chi tiết chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục IV kèm theo).
5. Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn đơn giá vật tư, văn phòng phẩm quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.