Document: Điều 1 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND sửa đổi 22/2013/QĐ-UBND giá vàng tính thuế tài nguyên Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND sửa đổi 22/2013/QĐ-UBND giá vàng tính thuế tài nguyên Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, như sau:

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(đồng)

I

Khoáng sản kim loại

8

Vàng (quy về 98%)

Gram

800.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, như sau:

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(đồng)

I

Khoáng sản kim loại

8

Vàng (quy về 98%)

Gram

800.000