Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

250,84

1,38

259,10

0,09

259,19

1,42

2.2

Đất quốc phòng

CQP

91,23

0,50

91,20

2,86

94,06

0,52

2.3

Đất an ninh

CAN

3,30

0,02

8,50

2,18

10,68

0,06

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

280,14

1,54

590,10

-161,91

428,19

2,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

657,20

3,61

971,18

971,18

5,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

66,37

0,36

66,37

66,37

0,36

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

10,00

-10,00

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

53,36

0,29

55,40

-0,24

55,16

0,30

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

23,00

0,13

49,00

-15,72

33,28

0,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,34

0,07

13,30

6,07

19,37

0,11

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,53

0,95

236,00

31,63

267,63

1,47

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

486,18

2,67

289,67

289,67

1,59

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.817,55

15,47

4.059,70

-156,20

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

250,84

1,38

259,10

0,09

259,19

1,42

2.2

Đất quốc phòng

CQP

91,23

0,50

91,20

2,86

94,06

0,52

2.3

Đất an ninh

CAN

3,30

0,02

8,50

2,18

10,68

0,06

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

280,14

1,54

590,10

-161,91

428,19

2,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

657,20

3,61

971,18

971,18

5,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

66,37

0,36

66,37

66,37

0,36

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

10,00

-10,00

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

53,36

0,29

55,40

-0,24

55,16

0,30

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

23,00

0,13

49,00

-15,72

33,28

0,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,34

0,07

13,30

6,07

19,37

0,11

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,53

0,95

236,00

31,63

267,63

1,47

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

486,18

2,67

289,67

289,67

1,59

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.817,55

15,47

4.059,70

-156,20