Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 39/2013/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đầu tư lâm sinh trồng rừng phòng hộ 2011 2020 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2013", "sign_number": "39/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 39/2013/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đầu tư lâm sinh trồng rừng phòng hộ 2011 2020 Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
...
3. Quy đổi suất đầu tư bằng tiền sang nhân công
...
c) Cây gỗ lớn + cây mọc nhanh: Tổng công đầu tư bình quân: 193,98 công/ha/4 năm.

Hạng mục

Công TW

Công NST

Tổng

1. Chi phí trồng và chăm sóc

91,21

85,13

176,35

- Trồng rừng và giống

57,77

44,46

102,23

- Chăm sóc rừng

33,44

40,68

74,12

+ Năm 2

13,38

19,57

32,94

+ Năm 3

13,38

15,00

28,37

+ Năm 4

6,689

6,114

12,80

2. Chi phí quản lý 2,125%

1,94

1,81

3,75

Chi phí tư vấn 7,875%

7,18

6,70

13,89

Tổng cộng

100,34

93,64

193,98

Đơn giá nhân công trồng rừng: (2,56+0,3) x 1.150.000/22 ngày = 149.500 đồng/công tại thời điểm hiện tại.

Content:
Cây gỗ lớn + cây mọc nhanh: Tổng công đầu tư bình quân: 193,98 công/ha/4 năm.

Hạng mục

Công TW

Công NST

Tổng

1. Chi phí trồng và chăm sóc

91,21

85,13

176,35

- Trồng rừng và giống

57,77

44,46

102,23

- Chăm sóc rừng

33,44

40,68

74,12

+ Năm 2

13,38

19,57

32,94

+ Năm 3

13,38

15,00

28,37

+ Năm 4

6,689

6,114

12,80

2. Chi phí quản lý 2,125%

1,94

1,81

3,75

Chi phí tư vấn 7,875%

7,18

6,70

13,89

Tổng cộng

100,34

93,64

193,98

Đơn giá nhân công trồng rừng: (2,56+0,3) x 1.150.000/22 ngày = 149.500 đồng/công tại thời điểm hiện tại.