Document: Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/03/2019", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.905,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.958,14

66,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.476,39

12,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.355,25

11,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

901,01

7,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.694,15

14,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

705,68

5,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.929,98

24,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

198,23

1,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,70

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.705,81

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

306,10

2,57

2.2

Đất an ninh

CAN

23,77

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,01

0,76

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,33

0,33

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,37

0,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,73

0,96

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.016,78

8,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,32

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

440,53

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

661,61

5,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,50

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,86

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,46

0,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,13

0,99

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,41

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,29

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,25

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

708,72

5,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,29

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

242,01

2,03

4

Đất đô thị*

KDT

3.044,74

25,57

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.905,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.958,14

66,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.476,39

12,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.355,25

11,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

901,01

7,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.694,15

14,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

705,68

5,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.929,98

24,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

198,23

1,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,70

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.705,81

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

306,10

2,57

2.2

Đất an ninh

CAN

23,77

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,01

0,76

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,33

0,33

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,37

0,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,73

0,96

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.016,78

8,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,32

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

440,53

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

661,61

5,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,50

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,86

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,46

0,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,13

0,99

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,41

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,29

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,25

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

708,72

5,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,29

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

242,01

2,03

4

Đất đô thị*

KDT

3.044,74

25,57

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT