Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.245,80

3.245,80

3,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

12.714,63

12.714,63

13,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

13.236,17

13.236,17

13,63

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

9.753,89

9.753,89

10,04

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

9.826,99

9.826,99

10,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

288,45

288,45

0,3

7

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ

-

-

-

1.224,73

1.224,73

1,26

8

Khu du lịch

114,00

0,12

-

284,79

284,79

0,29

9

Khu ở, làng nghề, khu sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

1.506,69

1.506,69

1,55

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.553,16

1.1

Đất trồng lúa

120,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

104,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.032,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

124,57

1.5

Đất rừng sản xuất

155,89

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

8,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,89

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

450,91

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

425,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,75

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích

4,49

1

Đất nông nghiệp

4,47

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

2.1

Đất an ninh

0,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán.

Content:
3.245,80

3.245,80

3,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

12.714,63

12.714,63

13,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

13.236,17

13.236,17

13,63

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

9.753,89

9.753,89

10,04

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

9.826,99

9.826,99

10,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

288,45

288,45

0,3

7

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ

-

-

-

1.224,73

1.224,73

1,26

8

Khu du lịch

114,00

0,12

-

284,79

284,79

0,29

9

Khu ở, làng nghề, khu sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

1.506,69

1.506,69

1,55

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.553,16

1.1

Đất trồng lúa

120,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

104,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.032,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

124,57

1.5

Đất rừng sản xuất

155,89

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

8,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,89

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

450,91

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

425,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,75

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích

4,49

1

Đất nông nghiệp

4,47

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

2.1

Đất an ninh

0,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán.