Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.594,85

5,64

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,66

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,31

2,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

602,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

350,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

339,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

336,58

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,06

1.8

Đất làm muối

LMU

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,58

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,37

-

Đất thủy lợi

DTL

7,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

602,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

288,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLNZPNN

74,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,80

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản

HNK/NTS

1,80

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

202,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

SSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,31

Content:
3.594,85

5,64

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,66

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,31

2,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

602,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

350,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

339,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

336,58

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,06

1.8

Đất làm muối

LMU

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,58

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,37

-

Đất thủy lợi

DTL

7,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

602,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

288,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLNZPNN

74,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,80

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản

HNK/NTS

1,80

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

202,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

SSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,31