Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.628,79

100,00

20.629

-79,11

20.549,68

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.588,28

75,57

15.895

- 466,90

15.427,86

75,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.202,13

20,37

3.911

-35,51

3.875,24

18,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.135,53

20,05

3.844

-35,51

3.808,65

18,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.742,81

22,99

4.378

105,01

4.483,50

21,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

831,98

4,03

910

- 209,48

700,99

3,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.628,79

100,00

20.629

-79,11

20.549,68

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.588,28

75,57

15.895

- 466,90

15.427,86

75,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.202,13

20,37

3.911

-35,51

3.875,24

18,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.135,53

20,05

3.844

-35,51

3.808,65

18,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.742,81

22,99

4.378

105,01

4.483,50

21,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

831,98

4,03

910

- 209,48

700,99

3,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH