Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2850/2017/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2850/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2850/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2850/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2850/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2850/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2850/2017/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính sau:
1. Điểm 7 khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“7. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
b) Mức thu:
Đơn vị: đồng/bộ hồ sơ

STT

Nội dung

Mức thu

1

Giao đất, thuê đất, thu hồi đất đối với các tổ chức kinh tế, cơ quan, đơn vị.

1.000.000

2

Giao đất, thuê đất, thu hồi đất đối với các hộ gia đình.

-

Khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn.

400.000

-

Khu vực khác của thành phố, thị xã.

200.000

-

Khu vực còn lại.

100.000

Content:
Mức thu:
Đơn vị: đồng/bộ hồ sơ

STT

Nội dung

Mức thu

1

Giao đất, thuê đất, thu hồi đất đối với các tổ chức kinh tế, cơ quan, đơn vị.

1.000.000

2

Giao đất, thuê đất, thu hồi đất đối với các hộ gia đình.

-

Khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn.

400.000

-

Khu vực khác của thành phố, thị xã.

200.000

-

Khu vực còn lại.

100.000