Document: Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động:

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

I

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.

1

Có số cán bộ, công chức, người lao động dưới 50 người

50

40

40

150

300

2

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 50 - 100 người

60

50

40

180

400

3

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 100 người trở lên

60

50

40

200

400

II

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

200

100

40

1.200

500

III

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

50

50

20

300

150

IV

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thành phố hoặc tương đương (trừ các đơn vị có tên tại mục III nêu trên)

40

35

30

150

200

Content:
Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động:

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

I

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.

1

Có số cán bộ, công chức, người lao động dưới 50 người

50

40

40

150

300

2

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 50 - 100 người

60

50

40

180

400

3

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 100 người trở lên

60

50

40

200

400

II

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

200

100

40

1.200

500

III

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

50

50

20

300

150

IV

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thành phố hoặc tương đương (trừ các đơn vị có tên tại mục III nêu trên)

40

35

30

150

200