Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "33/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Mê Linh Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Mê Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

60,50

60,50

61,58

65,24

73,47

74,39

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

4,38

4,38

4,38

4,38

6,68

2.3

Đất an ninh

CAN

0,82

1,09

1,09

1,88

1,88

1,88

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

475,50

475,50

475,50

475,50

495,50

520,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

482,22

486,10

486,10

508,40

520,93

546,28

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

45,09

45,09

45,09

43,46

42,17

40,44

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

15,00

15,00

15,00

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

14,27

14,27

14,27

14,27

14,27

14,27

2.10

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,39

0,39

0,39

9,67

9,80

24,80

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,36

33,36

33,36

40,00

40,00

40,00

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

112,36

114,88

114,85

118,35

120,85

131,04

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,18

192,18

192,18

188,02

188,02

223,37

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.739,62

1.770,59

1.840,35

2.018,46

2.175,70

2.348,34

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

167,70

168,28

168,28

186,56

187,47

195,23

Đất cơ sở y tế

DYT

33,91

33,91

38,84

39,99

44,45

53,12

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,49

83,63

84,28

99,18

121,89

126,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

146,69

146,69

146,69

170,58

188,04

189,44

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.747,83

1.747,95

1.747,95

1.774,51

1.792,39

1.813,68

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

261,73

261,73

261,73

263,93

264,93

266,87

3

Đất đô thị

DTD

1.376,13

1.376,13

1.376,13

1.376,13

1.376,13

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

60,50

60,50

61,58

65,24

73,47

74,39

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

4,38

4,38

4,38

4,38

6,68

2.3

Đất an ninh

CAN

0,82

1,09

1,09

1,88

1,88

1,88

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

475,50

475,50

475,50

475,50

495,50

520,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

482,22

486,10

486,10

508,40

520,93

546,28

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

45,09

45,09

45,09

43,46

42,17

40,44

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

15,00

15,00

15,00

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

14,27

14,27

14,27

14,27

14,27

14,27

2.10

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,39

0,39

0,39

9,67

9,80

24,80

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,36

33,36

33,36

40,00

40,00

40,00

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

112,36

114,88

114,85

118,35

120,85

131,04

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

192,18

192,18

192,18

188,02

188,02

223,37

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.739,62

1.770,59

1.840,35

2.018,46

2.175,70

2.348,34

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

167,70

168,28

168,28

186,56

187,47

195,23

Đất cơ sở y tế

DYT

33,91

33,91

38,84

39,99

44,45

53,12

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,49

83,63

84,28

99,18

121,89

126,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

146,69

146,69

146,69

170,58

188,04

189,44

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.747,83

1.747,95

1.747,95

1.774,51

1.792,39

1.813,68

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

261,73

261,73

261,73

263,93

264,93

266,87

3

Đất đô thị

DTD

1.376,13

1.376,13

1.376,13

1.376,13

1.376,13