Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-TTg Quy hoạch nghĩa trang Hà Nội đến năm 2030-205 năm 2014

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "496/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "496/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "496/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "496/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "496/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-TTg Quy hoạch nghĩa trang Hà Nội đến năm 2030-205 năm 2014

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Nội dung quy hoạch nghĩa trang và nhà tang lễ
a) Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang:
* Dự báo nhu cầu táng

TT

Khu vực

Dự báo số người tử vong các giai đoạn (người)

Từ 2011 -2020

Từ 2020 - 2030

Từ 2030 - 2050

1

Đô thị

228.000

228.000

529.000

2

Nông thôn

165.000

117.000

237.000

Toàn thành phố

393.000

345.000

766.000

* Dự báo tỷ lệ các hình thức táng (%)

TT

Khu vực

Hình thức táng

Đô thị

Nông thôn

Đến năm 2020

2020-2030

2030-2050

Đến năm 2020

2020-2030

2030-2050

1

Nghĩa trang đô thị (thành phố, huyện)

Hung táng

50 ¸ 55

40 ¸ 50

25 ¸ 35

10

15

25

Táng một lần

5 ¸ 10

5

5

Hỏa táng

30 ¸ 40

40 ¸ 50

60 ¸ 70

10

20

30

2

Đưa về nghĩa trang xã, về quê

5

5

0

80

65

45

Content:
Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang:
* Dự báo nhu cầu táng

TT

Khu vực

Dự báo số người tử vong các giai đoạn (người)

Từ 2011 -2020

Từ 2020 - 2030

Từ 2030 - 2050

1

Đô thị

228.000

228.000

529.000

2

Nông thôn

165.000

117.000

237.000

Toàn thành phố

393.000

345.000

766.000

* Dự báo tỷ lệ các hình thức táng (%)

TT

Khu vực

Hình thức táng

Đô thị

Nông thôn

Đến năm 2020

2020-2030

2030-2050

Đến năm 2020

2020-2030

2030-2050

1

Nghĩa trang đô thị (thành phố, huyện)

Hung táng

50 ¸ 55

40 ¸ 50

25 ¸ 35

10

15

25

Táng một lần

5 ¸ 10

5

5

Hỏa táng

30 ¸ 40

40 ¸ 50

60 ¸ 70

10

20

30

2

Đưa về nghĩa trang xã, về quê

5

5

0

80

65

45