Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình để làm sơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
5.936

Đê sông

12

Đê hữu Hệ Dưỡng

K0+000 - K4+621

4.621

Đê sông

13

Đê tả Bến Đang

K0+000 - K5+008

5.008

Đê sông

14

Đê hữu Bến Đang

K0+000 - K18+592

18.592

Đê sông

15

Đê tả Thắng Động

K0+000 - K3+105

3.105

Đê sông

16

Đê Hữu Thắng Động

K0+000 - K3+423

3.423

Đê sông

17

Đê Nam sông Rịa

K0+000 - K8+000

8.000

Đê sông

18

Đê Bắc sông Rịa

K0+000 - K3+900

3.900

Đê sông

19

Đê sông Bôi khu vực Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Lâm

K0+000 - K16+700

16.700

Đê sông

20

Đê Bình Minh 3

K0+000 - K15+000

15.000

Đê biển

Content:
5.936

Đê sông

12

Đê hữu Hệ Dưỡng

K0+000 - K4+621

4.621

Đê sông

13

Đê tả Bến Đang

K0+000 - K5+008

5.008

Đê sông

14

Đê hữu Bến Đang

K0+000 - K18+592

18.592

Đê sông

15

Đê tả Thắng Động

K0+000 - K3+105

3.105

Đê sông

16

Đê Hữu Thắng Động

K0+000 - K3+423

3.423

Đê sông

17

Đê Nam sông Rịa

K0+000 - K8+000

8.000

Đê sông

18

Đê Bắc sông Rịa

K0+000 - K3+900

3.900

Đê sông

19

Đê sông Bôi khu vực Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Lâm

K0+000 - K16+700

16.700

Đê sông

20

Đê Bình Minh 3

K0+000 - K15+000

15.000

Đê biển