Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố tỷ lệ 1/2000 Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố tỷ lệ 1/2000 Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1540,24

99,11

A.1

Đất dân dụng

1372,08

88,29

I

Đất các đơn vị ở

903,23

58,12

1

Đất các nhóm nhà ở (bao gồm cả đường nội bộ và sân chơi)

833,67

53,65

1.1

+ Đất các nhóm nhà ở hiện trạng chỉnh trang

620,89

39,95

1.2

+ Đất các nhóm nhà ở mới

212,78

13,69

2

Đất công cộng, dịch vụ trong đơn vị ở

42,45

2,73

2.1

+ Hành chính cấp phường

2,24

0,14

2.2

+ Giáo dục

28,04

1,80

2.3

+ Y tế

0,55

0,04

2.4

+ Văn hóa

1,67

0,11

2.5

+ Công cộng, thương mại, dịch vụ

9,95

0,64

3

Đất cây xanh trong đơn vị ở

27,11

1,74

II

Đất công trình công cộng đô thị

86,45

5,56

1

Đất giáo dục

9,62

0,62

2

Đất y tế

19,52

1,26

3

Đất văn hóa - TDTT

13,27

0,85

4

Đất thương mại, dịch vụ, công cộng khác

44,04

2,83

III

Đất quảng trường, công viên, cây xanh

89,90

5,79

IV

Đất giao thông nội thị

292,50

18,82

A.2

Đất ngoài dân dụng

168,16

10,82

1

Đất trụ sở cơ quan

21,31

1,37

2

Đất trường chuyên nghiệp

42,10

2,71

3

Đất phát triển hỗn hợp

25,95

1,67

4

Đất công nghiệp

27,14

1,75

5

Đất cây xanh cách ly

12,33

0,79

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5,04

0,32

7

Đất bãi xe

2,69

0,17

8

Đất giao thông đối ngoại

21

1,35

9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,45

0,42

10

Đất quân sự

4,15

0,27

B

ĐẤT KHÁC

13,76

0,89

1

Đất mặt nước

12,05

0,78

2

Đất nghĩa trang

1,71

0,11

TỔNG CỘNG

1554,0

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1540,24

99,11

A.1

Đất dân dụng

1372,08

88,29

I

Đất các đơn vị ở

903,23

58,12

1

Đất các nhóm nhà ở (bao gồm cả đường nội bộ và sân chơi)

833,67

53,65

1.1

+ Đất các nhóm nhà ở hiện trạng chỉnh trang

620,89

39,95

1.2

+ Đất các nhóm nhà ở mới

212,78

13,69

2

Đất công cộng, dịch vụ trong đơn vị ở

42,45

2,73

2.1

+ Hành chính cấp phường

2,24

0,14

2.2

+ Giáo dục

28,04

1,80

2.3

+ Y tế

0,55

0,04

2.4

+ Văn hóa

1,67

0,11

2.5

+ Công cộng, thương mại, dịch vụ

9,95

0,64

3

Đất cây xanh trong đơn vị ở

27,11

1,74

II

Đất công trình công cộng đô thị

86,45

5,56

1

Đất giáo dục

9,62

0,62

2

Đất y tế

19,52

1,26

3

Đất văn hóa - TDTT

13,27

0,85

4

Đất thương mại, dịch vụ, công cộng khác

44,04

2,83

III

Đất quảng trường, công viên, cây xanh

89,90

5,79

IV

Đất giao thông nội thị

292,50

18,82

A.2

Đất ngoài dân dụng

168,16

10,82

1

Đất trụ sở cơ quan

21,31

1,37

2

Đất trường chuyên nghiệp

42,10

2,71

3

Đất phát triển hỗn hợp

25,95

1,67

4

Đất công nghiệp

27,14

1,75

5

Đất cây xanh cách ly

12,33

0,79

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5,04

0,32

7

Đất bãi xe

2,69

0,17

8

Đất giao thông đối ngoại

21

1,35

9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,45

0,42

10

Đất quân sự

4,15

0,27

B

ĐẤT KHÁC

13,76

0,89

1

Đất mặt nước

12,05

0,78

2

Đất nghĩa trang

1,71

0,11

TỔNG CỘNG

1554,0

100