Document: Điều 1 Quyết định  42/2000/QĐ-BTC quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá mặt hàng nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2000", "sign_number": "42/2000/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2000", "sign_number": "42/2000/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2000", "sign_number": "42/2000/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2000", "sign_number": "42/2000/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2000", "sign_number": "42/2000/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  42/2000/QĐ-BTC quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá mặt hàng nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau:

STT

Mặt hàng

Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu

Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%)

1

Dioctyl orthophthalates (Chất hóa dẻo DOP)

2917.32.00

5

2

- Các loại bìa, carton phẳng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống

4804, mục riêng

10

3

- Sứ vệ sinh các loại

6910.10.00
6911.90.00

20
20

4

- Ly, cốc, đồ dùng nhà bếp bằng sành sứ
- Ly cốc, đồ dùng nhà bếp bằng thủy tinh (trừ các loại được sản xuất bằng thuỷ tinh pha lê)

6910.10.00
7013.10.00
7013.29.00
7013.32.00
7013.39.00
7013.99.00

20
20
20
20
20
20

5

- Quạt bàn, quạt cây, quạt trần, quạt treo tường, quạt gió thông dụng có công suất dưới 100W

8414.51.00

20

6

- Ruột phích nước nóng thông dụng dung tích từ 2,5 lít trở xuống
- Phích nước nóng thông dụng dung tích từ 2,5 lít trở xuống (trừ các loại phích nước nóng có pittông hoặc loại tự đun nóng)

7012.00.00
9617.00.10

30
40
Tỷ lệ thu chênh lệch giá các mặt hàng nhập khẩu qui định tại Điều 1 Quyết định này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu quy định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết việc thực hiện Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Thời điểm tính và thời hạn nộp chênh lệch giá hàng nhập khẩu thực hiện theo qui định về thời điểm tính và thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Content:
Điều 1. : Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau:

STT

Mặt hàng

Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu

Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%)

1

Dioctyl orthophthalates (Chất hóa dẻo DOP)

2917.32.00

5

2

- Các loại bìa, carton phẳng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống

4804, mục riêng

10

3

- Sứ vệ sinh các loại

6910.10.00
6911.90.00

20
20

4

- Ly, cốc, đồ dùng nhà bếp bằng sành sứ
- Ly cốc, đồ dùng nhà bếp bằng thủy tinh (trừ các loại được sản xuất bằng thuỷ tinh pha lê)

6910.10.00
7013.10.00
7013.29.00
7013.32.00
7013.39.00
7013.99.00

20
20
20
20
20
20

5

- Quạt bàn, quạt cây, quạt trần, quạt treo tường, quạt gió thông dụng có công suất dưới 100W

8414.51.00

20

6

- Ruột phích nước nóng thông dụng dung tích từ 2,5 lít trở xuống
- Phích nước nóng thông dụng dung tích từ 2,5 lít trở xuống (trừ các loại phích nước nóng có pittông hoặc loại tự đun nóng)

7012.00.00
9617.00.10

30
40
Tỷ lệ thu chênh lệch giá các mặt hàng nhập khẩu qui định tại Điều 1 Quyết định này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu quy định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết việc thực hiện Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Thời điểm tính và thời hạn nộp chênh lệch giá hàng nhập khẩu thực hiện theo qui định về thời điểm tính và thời hạn nộp thuế nhập khẩu.