Document: Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định 36a/2022/QĐ-UBND mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "36a/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "36a/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "36a/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "36a/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "36a/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định 36a/2022/QĐ-UBND mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Long

Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được tính bằng đồng tiền Việt Nam, mức giá cụ thể như sau:
...
c) Đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: 409.920 đồng/ha/năm.

Content:
Đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: 409.920 đồng/ha/năm.