Document: Điều 1 Quyết định 2531/QĐ-UBND giá đất cụ thể xác định giá bán đấu giá quyền sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2531/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2531/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2531/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2531/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2531/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2531/QĐ-UBND giá đất cụ thể xác định giá bán đấu giá quyền sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất 05 lô đất tại Khu dân cư khu vực Miễu Cao Thìn, khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên thửa đất

Loại đất

Vị trí đất

Diện tích (m2)

Đường, đoạn đường

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

1

Lô số 1

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

145

Tiếp 2 mặt đường (đường Trần Phú-đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP Chí Đức) và đường nội bộ rộng 5m)

2.340.000

2

Lô số 2

145,5

Đường Trần Phú-đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP Chí Đức)

2.260.000

3

Lô số 3

123,7

2.260.000

4

Lô số 4

132,5

2.260.000

5

Lô số 5

79,5

2.260.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất 05 lô đất tại Khu dân cư khu vực Miễu Cao Thìn, khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên thửa đất

Loại đất

Vị trí đất

Diện tích (m2)

Đường, đoạn đường

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

1

Lô số 1

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

145

Tiếp 2 mặt đường (đường Trần Phú-đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP Chí Đức) và đường nội bộ rộng 5m)

2.340.000

2

Lô số 2

145,5

Đường Trần Phú-đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP Chí Đức)

2.260.000

3

Lô số 3

123,7

2.260.000

4

Lô số 4

132,5

2.260.000

5

Lô số 5

79,5

2.260.000