Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Vĩnh Phúc

Điều 2. Trình tự và thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
...
3. Số thu khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nộp vào ngân sách cấp tỉnh Tài khoản 7111, mục Thu khác, tiêu mục 4914 (mục lục ngân sách) và được sử dụng để thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 18/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Content:
Số thu khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nộp vào ngân sách cấp tỉnh Tài khoản 7111, mục Thu khác, tiêu mục 4914 (mục lục ngân sách) và được sử dụng để thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 18/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.