Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3321/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3321/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 với những nội dung như sau:
...
3. Mục tiêu phát triển nhà ở
a) Giai đoạn 2021 - 2025:
- Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 28,6 m2 sàn/người;
- Tổng diện tích xây dựng nhà ở tăng thêm đến năm 2025 khoảng 19.642.267 m2 sàn, tương ứng với khoảng 193.939 căn;
- Tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán kiên cố đạt 97,9%, giảm tỷ lệ nhà ở đơn sơ còn 1,5% trên tổng số nhà ở toàn tỉnh.
b) Giai đoạn 2026 - 2030:
- Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 33,0 m2 sàn/người;
- Tổng diện tích xây dựng nhà ở tăng thêm đến năm 2030 khoảng 22.929.042 m2 sàn, tương ứng với khoảng 225.604 căn;
- Tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán kiên cố đạt 98,5 %, giảm tỷ lệ nhà ở đơn sơ còn 1% trên tổng số nhà ở toàn tỉnh.

Stt

Diện tích sàn nhà ở xây dựng mới

Giai đoạn 2021 - 2025

Giai đoạn 2026 - 2030

Diện tích (m2)

Số căn (căn)

Diện tích (m2)

Số căn (căn)

1

Nhà ở thương mại

10.523.352

87.695

12.625.712

105.214

2

Nhà ở xã hội

502.952

8.383

600.000

10.000

3

Nhà ở tái định cư

1.985.409

19.854

2.134.580

21.346

4

Nhà ở dân tự xây

6.630.554

78.007

7.568.750

89.044

Tổng cộng

19.642.267

193.939

22.929.042

225.604

Content:
Mục tiêu phát triển nhà ở
a) Giai đoạn 2021 - 2025:
- Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 28,6 m2 sàn/người;
- Tổng diện tích xây dựng nhà ở tăng thêm đến năm 2025 khoảng 19.642.267 m2 sàn, tương ứng với khoảng 193.939 căn;
- Tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán kiên cố đạt 97,9%, giảm tỷ lệ nhà ở đơn sơ còn 1,5% trên tổng số nhà ở toàn tỉnh.
b) Giai đoạn 2026 - 2030:
- Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 33,0 m2 sàn/người;
- Tổng diện tích xây dựng nhà ở tăng thêm đến năm 2030 khoảng 22.929.042 m2 sàn, tương ứng với khoảng 225.604 căn;
- Tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán kiên cố đạt 98,5 %, giảm tỷ lệ nhà ở đơn sơ còn 1% trên tổng số nhà ở toàn tỉnh.

Stt

Diện tích sàn nhà ở xây dựng mới

Giai đoạn 2021 - 2025

Giai đoạn 2026 - 2030

Diện tích (m2)

Số căn (căn)

Diện tích (m2)

Số căn (căn)

1

Nhà ở thương mại

10.523.352

87.695

12.625.712

105.214

2

Nhà ở xã hội

502.952

8.383

600.000

10.000

3

Nhà ở tái định cư

1.985.409

19.854

2.134.580

21.346

4

Nhà ở dân tự xây

6.630.554

78.007

7.568.750

89.044

Tổng cộng

19.642.267

193.939

22.929.042

225.604