Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên áp dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên áp dụng

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá thuế

01

Nước mặt

1.000 đồng/m3

02

Nước dưới đất

3.000 đồng/m3

Content:
Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá thuế

01

Nước mặt

1.000 đồng/m3

02

Nước dưới đất

3.000 đồng/m3