Document: Điều 1 Quyết định  697/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường An Phú, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  697/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường An Phú, quận 2 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường An Phú, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nôi dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1.021,24

100,00

1.021,24

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,97

41,81

2,12

0,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

97,28

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

92,87

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

385,72

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

385,72

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

7,13

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,62

2,72

2,12

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

594,27

58,19

1.019,12

99,79

2.1

Đất ở

OTC

283,32

47,68

168,32

16,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

283,32

100,00

168,32

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

188,81

31,77

725,92

71,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,55

0,29

8,29

1,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,17

1,15

2,22

0,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,16

6,44

50,84

7,00

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

12,16

100,00

50,84

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

173,93

92,12

664,57

91,55

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

165,11

94,93

291,27

43,83

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

0,36

0,62

0,09

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

0,60

0,09

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

47,86

7,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,14

2,07

0,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,42

1,39

27,25

4,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,34

3,07

293,90

44,22

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

0,75

0,11

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,11

0,20

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

0,05

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

0,75

4,45

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,02

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

117,58

19,79

120,43

11,82

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

385,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

2,27

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,16

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2,16

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,11

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,33

2.1

Đất ở

OTC

195,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195,78

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,72

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,31

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Cộng

629,18

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường An Phú, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nôi dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1.021,24

100,00

1.021,24

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,97

41,81

2,12

0,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

97,28

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

92,87

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

385,72

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

385,72

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

7,13

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,62

2,72

2,12

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

594,27

58,19

1.019,12

99,79

2.1

Đất ở

OTC

283,32

47,68

168,32

16,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

283,32

100,00

168,32

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

188,81

31,77

725,92

71,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,55

0,29

8,29

1,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,17

1,15

2,22

0,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,16

6,44

50,84

7,00

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

12,16

100,00

50,84

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

173,93

92,12

664,57

91,55

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

165,11

94,93

291,27

43,83

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

0,36

0,62

0,09

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

0,60

0,09

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

47,86

7,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,14

2,07

0,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,42

1,39

27,25

4,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,34

3,07

293,90

44,22

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

0,75

0,11

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,11

0,20

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

0,05

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

0,75

4,45

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,02

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

117,58

19,79

120,43

11,82

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

385,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

2,27

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,16

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2,16

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,11

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,33

2.1

Đất ở

OTC

195,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195,78

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,72

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,31

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Cộng

629,18

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.