Document: Điều 1 Quyết định 3257/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác thải sinh hoạt Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3257/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3257/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3257/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3257/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3257/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3257/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác thải sinh hoạt Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Mức giá dịch vụ
Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức thu (bao gồm VAT)

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng)

đ/hộ/tháng

40.000

2

Hộ cá nhân, phòng trọ

đ/hộ (phòng)/tháng

20.000

II

Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà)

1

Ăn uống

đ/hộ/tháng

135.000

2

Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc

đ/hộ/tháng

135.000

3

Tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác

đ/hộ/tháng

90.000

III

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác; Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ...), các bệnh viện, phòng khám tư

1

Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) < hoặc = 1m3/tháng

đ/đơn vị/tháng

324.000

2

Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) > 1m3/tháng

đ/m3

324.000

Content:
Điều 1. Mức giá dịch vụ
Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức thu (bao gồm VAT)

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng)

đ/hộ/tháng

40.000

2

Hộ cá nhân, phòng trọ

đ/hộ (phòng)/tháng

20.000

II

Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà)

1

Ăn uống

đ/hộ/tháng

135.000

2

Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc

đ/hộ/tháng

135.000

3

Tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác

đ/hộ/tháng

90.000

III

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác; Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ...), các bệnh viện, phòng khám tư

1

Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) < hoặc = 1m3/tháng

đ/đơn vị/tháng

324.000

2

Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) > 1m3/tháng

đ/m3

324.000