Document: Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt tại thị xã An Khê và huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt tại thị xã An Khê và huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai:
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số là: 4.270 đồng/m3
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác là:
a) Mức từ 1 -10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.693 đồng/m3
b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.117 đồng/m3
c) Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.473 đồng/m3
d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 7.828 đồng/m3
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa có thuế giá trị gia tăng và các loại phí
4. Đối tượng áp dụng:
a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước.
b) Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai:
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số là: 4.270 đồng/m3
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác là:
a) Mức từ 1 -10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.693 đồng/m3
b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.117 đồng/m3
c) Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.473 đồng/m3
d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 7.828 đồng/m3
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa có thuế giá trị gia tăng và các loại phí
4. Đối tượng áp dụng:
a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước.
b) Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.