Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5251/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Mỹ Hưng huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5251/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Mỹ Hưng huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Việc tổ chức giao thông bám theo mạng lưới đường hiện hữu kết hợp với việc dự phóng quy hoạch một số đoạn, tuyến đường để đảm bảo kết nối thông suốt.
- Về giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có tuyến đường đối ngoại là tuyến Tỉnh lộ 15 (lộ giới 35m) sẽ kết nối khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh.
- Về giao thông đối nội: trên cơ sở các tuyến đường hiện hữu và các dự án đang triển khai, dự kiến một số tuyến đường nội bộ khu vực, bổ sung gắn kết với các trục chính.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

lộ giới

Chiều rộng đường (mét)

(mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường và giải phân cách

Vỉa hè phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15

1 - 1

35

4,5

10,5 (5) 10,5

4,5

B

Giao thông đối nội

1

Đường Phạm Văn Cội (nối dài)

2-2

25

5

15

5

2

Đường Phú Thuận

3-3

20

4,5

11

4,5

3

Đường Phú Hiệp

3-3

20

4,5

11

4,5

4

Đường Hố Bò

4-4

16

4

8

4

5

Đường Hố Bò (nối dài)

4-4

16

4

8

4

6

Đường N1

5-5

13

3,5

6

3,5

7

Đường N2

4-4

16

4

8

4

8

Đường N3

5-5

13

3,5

6

3,5

9

Đường N4

5-5

13

3,5

6

3,5

10

Đường N5

5-5

13

3,5

6

3,5

11

Đường D1

5-5

13

3,5

6

3,5

12

Đường D1a

5-5

13

3,5

6

3,5

13

Đường D1b

5-5

13

3,5

6

3,5

14

Đường D2

5-5

13

3,5

6

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Việc tổ chức giao thông bám theo mạng lưới đường hiện hữu kết hợp với việc dự phóng quy hoạch một số đoạn, tuyến đường để đảm bảo kết nối thông suốt.
- Về giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có tuyến đường đối ngoại là tuyến Tỉnh lộ 15 (lộ giới 35m) sẽ kết nối khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh.
- Về giao thông đối nội: trên cơ sở các tuyến đường hiện hữu và các dự án đang triển khai, dự kiến một số tuyến đường nội bộ khu vực, bổ sung gắn kết với các trục chính.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

lộ giới

Chiều rộng đường (mét)

(mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường và giải phân cách

Vỉa hè phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15

1 - 1

35

4,5

10,5 (5) 10,5

4,5

B

Giao thông đối nội

1

Đường Phạm Văn Cội (nối dài)

2-2

25

5

15

5

2

Đường Phú Thuận

3-3

20

4,5

11

4,5

3

Đường Phú Hiệp

3-3

20

4,5

11

4,5

4

Đường Hố Bò

4-4

16

4

8

4

5

Đường Hố Bò (nối dài)

4-4

16

4

8

4

6

Đường N1

5-5

13

3,5

6

3,5

7

Đường N2

4-4

16

4

8

4

8

Đường N3

5-5

13

3,5

6

3,5

9

Đường N4

5-5

13

3,5

6

3,5

10

Đường N5

5-5

13

3,5

6

3,5

11

Đường D1

5-5

13

3,5

6

3,5

12

Đường D1a

5-5

13

3,5

6

3,5

13

Đường D1b

5-5

13

3,5

6

3,5

14

Đường D2

5-5

13

3,5

6

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.