Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1790/QĐ-BTNMT 2018 danh mục điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "1790/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "1790/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "1790/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "1790/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "1790/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1790/QĐ-BTNMT 2018 danh mục điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển

Điều 1. Ban hành và công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt Nam và bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý gồm:
...
4. Tập hải đồ, gồm 16 mảnh thể hiện đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý trên nền hải đồ do Hải quân nhân dân Việt Nam xuất bản có tỷ lệ 1:200.000 tại Phụ lục 04 kèm theo.

Content:
Tập hải đồ, gồm 16 mảnh thể hiện đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý trên nền hải đồ do Hải quân nhân dân Việt Nam xuất bản có tỷ lệ 1:200.000 tại Phụ lục 04 kèm theo.