Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1946/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1946/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ năm 2023 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
...
3. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản
- Hộ nghèo thiếu hụt chỉ số dịch vụ xã hội cơ bản: Việc làm: 7.412 hộ, tỷ lệ 31,79%; người phụ thuộc trong hộ gia đình: 6.886 hộ, tỷ lệ 29,53%; dinh dưỡng: 2.449 hộ, tỷ lệ 10,50%; bảo hiểm y tế: 14.775 hộ, tỷ lệ 63,37%; trình độ giáo dục của người lớn: 4.014 hộ, tỷ lệ 17,21%; tình trạng đi học ở trẻ em: 572 hộ, tỷ lệ 2,45%; chất lượng nhà ở: 7.431 hộ, tỷ lệ 31,87%; diện tích nhà ở bình quân đầu người: 6.255 hộ, tỷ lệ 26,83%; nguồn nước sinh hoạt: 6.310 hộ, tỷ lệ 27,06%; nhà tiêu hợp vệ sinh: 13.889 hộ, tỷ lệ 59,57%; sử dụng dịch vụ viễn thông: 13.040 hộ, tỷ lệ 55,92%; phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 6.465 hộ, tỷ lệ 27,73%.
- Hộ cận nghèo thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản: Việc làm: 4.787 hộ, tỷ lệ 25,31%; người phụ thuộc trong hộ gia đình: 3.475 hộ, tỷ lệ 18,37%; dinh dưỡng: 637 hộ, tỷ lệ 3,37%; bảo hiểm y tế: 12.039 hộ, tỷ lệ 63,66%; trình độ giáo dục của người lớn: 1.278 hộ, tỷ lệ 6,76%; tình trạng đi học ở trẻ em: 135 hộ, tỷ lệ 0,71%; chất lượng nhà ở: 1.454 hộ, tỷ lệ 7,69%; diện tích nhà ở bình quân đầu người: 1.474 hộ, tỷ lệ 7,79%; nguồn nước sinh hoạt: 1.831 hộ, tỷ lệ 9,68%; nhà tiêu hợp vệ sinh: 4.085 hộ, tỷ lệ 21,60%; sử dụng dịch vụ viễn thông: 4.712 hộ, tỷ lệ 24,92%; phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 794 hộ, tỷ lệ 4,20%.

Content:
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản
- Hộ nghèo thiếu hụt chỉ số dịch vụ xã hội cơ bản: Việc làm: 7.412 hộ, tỷ lệ 31,79%; người phụ thuộc trong hộ gia đình: 6.886 hộ, tỷ lệ 29,53%; dinh dưỡng: 2.449 hộ, tỷ lệ 10,50%; bảo hiểm y tế: 14.775 hộ, tỷ lệ 63,37%; trình độ giáo dục của người lớn: 4.014 hộ, tỷ lệ 17,21%; tình trạng đi học ở trẻ em: 572 hộ, tỷ lệ 2,45%; chất lượng nhà ở: 7.431 hộ, tỷ lệ 31,87%; diện tích nhà ở bình quân đầu người: 6.255 hộ, tỷ lệ 26,83%; nguồn nước sinh hoạt: 6.310 hộ, tỷ lệ 27,06%; nhà tiêu hợp vệ sinh: 13.889 hộ, tỷ lệ 59,57%; sử dụng dịch vụ viễn thông: 13.040 hộ, tỷ lệ 55,92%; phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 6.465 hộ, tỷ lệ 27,73%.
- Hộ cận nghèo thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản: Việc làm: 4.787 hộ, tỷ lệ 25,31%; người phụ thuộc trong hộ gia đình: 3.475 hộ, tỷ lệ 18,37%; dinh dưỡng: 637 hộ, tỷ lệ 3,37%; bảo hiểm y tế: 12.039 hộ, tỷ lệ 63,66%; trình độ giáo dục của người lớn: 1.278 hộ, tỷ lệ 6,76%; tình trạng đi học ở trẻ em: 135 hộ, tỷ lệ 0,71%; chất lượng nhà ở: 1.454 hộ, tỷ lệ 7,69%; diện tích nhà ở bình quân đầu người: 1.474 hộ, tỷ lệ 7,79%; nguồn nước sinh hoạt: 1.831 hộ, tỷ lệ 9,68%; nhà tiêu hợp vệ sinh: 4.085 hộ, tỷ lệ 21,60%; sử dụng dịch vụ viễn thông: 4.712 hộ, tỷ lệ 24,92%; phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: 794 hộ, tỷ lệ 4,20%.