Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
9.739

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường đạo, mặt nước cảnh quan

4

4.918

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 7

5.974

5,0

0,05

1

1

7- CXKV

5.974

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

Ô QH 8

4.174

5,0

0,05

1

1

8- CXKV

4.147

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

Ô QH 9

28.527

34,4

1,01

1-3

264

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

9- NV

14.995

63,0

1,89

3

264

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

9- CX

4.861

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

3

9-P

2.478

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

4

6.193

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 10

31.130

34,8

0,93

1-3

264

Bàn giao cho Thành phố

1

10- NV1

9.826

63,0

1,89

3

168

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

10- NV2

5.323

63,0

1,89

3

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

10- NT

3.457

30,0

0,90

3

230

Trường mầm non

4

10- CX1

2.294

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

5

10-P

2.987

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

6

7.243

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 11

86.942

34,9

1,04

1-3

736

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

11-CXKV

4.751

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

11-NV1

25.320

63,0

1,89

3

424

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

11-NV2

3.077

63,0

1,89

3

52

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

11-NV3

7.361

63,0

1,89

3

124

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

11-NV4

7.688

63,0

1,89

3

136

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

11-NT

5.587

30,0

0,90

3

513

Trường mầm non

7

11-CC

2.629

40,0

1,20

1

Đất công công đơn vị ở - Trạm y tế

8

11-CX1

2.383

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

9

11-CX2

2.524

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

10

25.622

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 12

9.295

35,0

4,20

12

665

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

12- CT

9.295

35,0

4,20

12

666

Nhà ở cao tầng

Ô QH 13

14.300

35,0

4,20

12

1.023

1

13-CT

14.300

35,0

4,20

12

1.023

Nhà ở cao tầng

Ô QH 14

35.550

23,5

0,70

1-3

1

14- CXKV

7.704

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

14- TH

15.774

30,0

0,90

3

1.052

Trường Tiểu học

3

14- THCS

12.072

30,0

0,90

3

805

Trường Trung học cơ sở

Ô QH 15

8.670

51,3

2,05

1-4

168

1

15-NV

6.148

72,0

2,88

4

168

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

15-CX

483

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

3

2.039

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 16

32.316

39,0

1,47

1-4

384

1

16- NV1

4.650

72,0

2,88

4

120

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

16- NV2

1.649

72,0

2,88

4

44

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

16- NV3

1.152

72,0

2,88

4

32

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

16- NV4

3.624

72,0

2,88

4

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

16- NV5

1.369

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

16- NV6

707

72,0

2,88

4

16

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

7

16- NV7

982

72,0

2,88

4

20

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

8

16- NV8

789

72,0

2,88

4

20

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

9

16- CC

1.900

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công cộng dịch vụ

10

16- NT

2.371

30,0

0,90

3

158

Trường mầm non

11

16- CX

5.287

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo.

12

7.836

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 17

Content:
9.739

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường đạo, mặt nước cảnh quan

4

4.918

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 7

5.974

5,0

0,05

1

1

7- CXKV

5.974

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

Ô QH 8

4.174

5,0

0,05

1

1

8- CXKV

4.147

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

Ô QH 9

28.527

34,4

1,01

1-3

264

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

9- NV

14.995

63,0

1,89

3

264

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

9- CX

4.861

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

3

9-P

2.478

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

4

6.193

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 10

31.130

34,8

0,93

1-3

264

Bàn giao cho Thành phố

1

10- NV1

9.826

63,0

1,89

3

168

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

10- NV2

5.323

63,0

1,89

3

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

10- NT

3.457

30,0

0,90

3

230

Trường mầm non

4

10- CX1

2.294

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

5

10-P

2.987

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

6

7.243

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 11

86.942

34,9

1,04

1-3

736

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

11-CXKV

4.751

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

11-NV1

25.320

63,0

1,89

3

424

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

11-NV2

3.077

63,0

1,89

3

52

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

11-NV3

7.361

63,0

1,89

3

124

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

11-NV4

7.688

63,0

1,89

3

136

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

11-NT

5.587

30,0

0,90

3

513

Trường mầm non

7

11-CC

2.629

40,0

1,20

1

Đất công công đơn vị ở - Trạm y tế

8

11-CX1

2.383

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

9

11-CX2

2.524

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

10

25.622

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 12

9.295

35,0

4,20

12

665

Bàn giao cho Thành phố (theo ranh giới hành chính huyện Thạch Thất)

1

12- CT

9.295

35,0

4,20

12

666

Nhà ở cao tầng

Ô QH 13

14.300

35,0

4,20

12

1.023

1

13-CT

14.300

35,0

4,20

12

1.023

Nhà ở cao tầng

Ô QH 14

35.550

23,5

0,70

1-3

1

14- CXKV

7.704

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

14- TH

15.774

30,0

0,90

3

1.052

Trường Tiểu học

3

14- THCS

12.072

30,0

0,90

3

805

Trường Trung học cơ sở

Ô QH 15

8.670

51,3

2,05

1-4

168

1

15-NV

6.148

72,0

2,88

4

168

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

15-CX

483

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

3

2.039

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 16

32.316

39,0

1,47

1-4

384

1

16- NV1

4.650

72,0

2,88

4

120

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

16- NV2

1.649

72,0

2,88

4

44

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

16- NV3

1.152

72,0

2,88

4

32

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

16- NV4

3.624

72,0

2,88

4

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

16- NV5

1.369

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

16- NV6

707

72,0

2,88

4

16

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

7

16- NV7

982

72,0

2,88

4

20

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

8

16- NV8

789

72,0

2,88

4

20

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

9

16- CC

1.900

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công cộng dịch vụ

10

16- NT

2.371

30,0

0,90

3

158

Trường mầm non

11

16- CX

5.287

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo.

12

7.836

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 17