Document: Điều 1 Quyết định 1831/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2013", "sign_number": "1831/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2013", "sign_number": "1831/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2013", "sign_number": "1831/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2013", "sign_number": "1831/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2013", "sign_number": "1831/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1831/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA2 MT (2 DE-MT); 1,5L; 05 chỗ; 05 cửa; số sàn 5 cấp

2013

490

2

MAZDA2 AT (2 DE-AT); 1,5L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 4 cấp

2013

519

3

MAZDA3 MT (3 BL-MT); 1,6L; 05 chỗ; 04 cửa; số sàn 5 cấp

2013

664

4

MAZDA3 AT (3 BL-AT); 1,6L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 4 cấp

2013

684

5

MAZDA CX-5 AT-2WD; 2,0L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 6 cấp; 1 cầu

2013

1,029

6

MAZDA CX-5 AT-AWD; 2,0L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 6 cấp; 2 cầu

2013

1,079

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1,2 LT; 1.206 cm3

2013

353

2

CHEVROLET CRUZE KLIJ-JNE11/AA5; 1.598 cm3

2013

509

3

CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256; 2.384 cm3

2013

684

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 3; 1.6L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 4 cấp

2013

840

2

MAZDA 3; 2.0L; 05 chỗ; 05 cửa; số sàn 6 cấp

2013

820

3

MAZDA 6; 2.0L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 6 cấp

2013

1,130

4

MAZDA 6; 2.5L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 6 cấp

2013

1,246

5

MAZDA BT-50; Pickup Cabin kép; 2.2L; 05 chỗ; 4 cửa, số sàn 6 cấp

2013

650

6

MAZDA BT-50; Pickup Cabin kép; 3.2L; 05 chỗ; 4 cửa, số tự động 6 cấp

2013

760

7

MAZDA CX-9 AWD; 3.7L; 07 chỗ; 4 cửa, số tự động 6 cấp

2013

1,715

8

MAZDA MX-5; 2.0L; 02 chỗ; 2 cửa, số tự động 6 cấp

2013

1,590

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RAY; 05 chỗ; 998 cm3

2012

462

2

KIA XTREK LX; 07 chỗ; 1991 cc

2004

247

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD GRAND MARQUIS; 4.6L; 05 chỗ

2001

267

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN TERRANO II; 07 chỗ; 2389 cc

2003

450

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA INSIGHT HYBRID; 05 chỗ; 1339 cc

2010

813

2

HONDA INSIGHT HYBRID EX; 05 chỗ; 1339 cc

2011

989

NHÃN HIỆU TATA

1

TATA INDICA VISTA SAFIRE AURA; 05 chỗ; 1368 cc

2012

390

2

TATA MANZA SAFIRE 901NI; 05 chỗ; 1368 cc

2012

611

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI Q7; 07 chỗ; 3597 cc

2007

1,750

2. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU DEAWOO

1

DAEWOO NUBURA; 05 chỗ; 1998 cc

2003

340

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA CAMRY 2.0E; 05 chỗ; 1998 cc

2010

883

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA2 MT (2 DE-MT); 1,5L; 05 chỗ; 05 cửa; số sàn 5 cấp

2013

490

2

MAZDA2 AT (2 DE-AT); 1,5L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 4 cấp

2013

519

3

MAZDA3 MT (3 BL-MT); 1,6L; 05 chỗ; 04 cửa; số sàn 5 cấp

2013

664

4

MAZDA3 AT (3 BL-AT); 1,6L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 4 cấp

2013

684

5

MAZDA CX-5 AT-2WD; 2,0L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 6 cấp; 1 cầu

2013

1,029

6

MAZDA CX-5 AT-AWD; 2,0L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 6 cấp; 2 cầu

2013

1,079

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1,2 LT; 1.206 cm3

2013

353

2

CHEVROLET CRUZE KLIJ-JNE11/AA5; 1.598 cm3

2013

509

3

CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256; 2.384 cm3

2013

684

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 3; 1.6L; 05 chỗ; 05 cửa; số tự động 4 cấp

2013

840

2

MAZDA 3; 2.0L; 05 chỗ; 05 cửa; số sàn 6 cấp

2013

820

3

MAZDA 6; 2.0L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 6 cấp

2013

1,130

4

MAZDA 6; 2.5L; 05 chỗ; 04 cửa; số tự động 6 cấp

2013

1,246

5

MAZDA BT-50; Pickup Cabin kép; 2.2L; 05 chỗ; 4 cửa, số sàn 6 cấp

2013

650

6

MAZDA BT-50; Pickup Cabin kép; 3.2L; 05 chỗ; 4 cửa, số tự động 6 cấp

2013

760

7

MAZDA CX-9 AWD; 3.7L; 07 chỗ; 4 cửa, số tự động 6 cấp

2013

1,715

8

MAZDA MX-5; 2.0L; 02 chỗ; 2 cửa, số tự động 6 cấp

2013

1,590

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RAY; 05 chỗ; 998 cm3

2012

462

2

KIA XTREK LX; 07 chỗ; 1991 cc

2004

247

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD GRAND MARQUIS; 4.6L; 05 chỗ

2001

267

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN TERRANO II; 07 chỗ; 2389 cc

2003

450

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA INSIGHT HYBRID; 05 chỗ; 1339 cc

2010

813

2

HONDA INSIGHT HYBRID EX; 05 chỗ; 1339 cc

2011

989

NHÃN HIỆU TATA

1

TATA INDICA VISTA SAFIRE AURA; 05 chỗ; 1368 cc

2012

390

2

TATA MANZA SAFIRE 901NI; 05 chỗ; 1368 cc

2012

611

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI Q7; 07 chỗ; 3597 cc

2007

1,750

2. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU DEAWOO

1

DAEWOO NUBURA; 05 chỗ; 1998 cc

2003

340

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA CAMRY 2.0E; 05 chỗ; 1998 cc

2010

883