Document: Điều 2 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND quy định phí vệ sinh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND quy định phí vệ sinh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí:

STT

Đối tượng

Mức thu phí trên địa bàn Tp.Pleiku

Mức thu phí trên địa bàn các huyện, thị xã

1

Hộ gia đình không kinh doanh

- Đối với hộ ở mặt đường và có tên đường

20.000 đồng/hộ/tháng

15.000 đồng/hộ/tháng

- Đối với hộ trong hẻm, đường chưa đặt tên

15.000 đồng/hộ/tháng

10.000 đồng/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ

30.000 đồng/hộ/tháng

25.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ kinh doanh, buôn bán vừa

50.000 đồng//hộ/tháng

45.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ kinh doanh, buôn bán lớn

70.000 đồng/hộ/tháng

70.000 đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

- Dưới 2m3 rác/tháng

150.000 đồng/cửa hàng/tháng

140.000 đồng/cửa hàng/tháng

- Từ 2m3 rác /tháng trở lên

200.000 đồng/cửa hàng/tháng

190.000 đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

150.000 đồng/m3 rác

150.000 đồng/m3 rác

7

Văn phòng làm việc; Cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp

100.000 đồng/đơn vị/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

- Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan)

50.000 đồng/đơn vị/tháng

50.000 đồng/đơn vị/tháng

8

Trường học, nhà trẻ

- Dưới 2m3 rác/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 2m3 rác /tháng trở lên

150.000 đồng/đơn vị/tháng

150.000 đồng/đơn vị/tháng

9

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

150.000 đồng/m3 rác

140.000 đồng/m3 rác

10

Công trình XDCB dở dang

100.000 đồng/m3 rác

80.000 đồng/m3 rác

Content:
Điều 2. Mức thu phí:

STT

Đối tượng

Mức thu phí trên địa bàn Tp.Pleiku

Mức thu phí trên địa bàn các huyện, thị xã

1

Hộ gia đình không kinh doanh

- Đối với hộ ở mặt đường và có tên đường

20.000 đồng/hộ/tháng

15.000 đồng/hộ/tháng

- Đối với hộ trong hẻm, đường chưa đặt tên

15.000 đồng/hộ/tháng

10.000 đồng/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ

30.000 đồng/hộ/tháng

25.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ kinh doanh, buôn bán vừa

50.000 đồng//hộ/tháng

45.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ kinh doanh, buôn bán lớn

70.000 đồng/hộ/tháng

70.000 đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

- Dưới 2m3 rác/tháng

150.000 đồng/cửa hàng/tháng

140.000 đồng/cửa hàng/tháng

- Từ 2m3 rác /tháng trở lên

200.000 đồng/cửa hàng/tháng

190.000 đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

150.000 đồng/m3 rác

150.000 đồng/m3 rác

7

Văn phòng làm việc; Cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp

100.000 đồng/đơn vị/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

- Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan)

50.000 đồng/đơn vị/tháng

50.000 đồng/đơn vị/tháng

8

Trường học, nhà trẻ

- Dưới 2m3 rác/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 2m3 rác /tháng trở lên

150.000 đồng/đơn vị/tháng

150.000 đồng/đơn vị/tháng

9

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

150.000 đồng/m3 rác

140.000 đồng/m3 rác

10

Công trình XDCB dở dang

100.000 đồng/m3 rác

80.000 đồng/m3 rác