Document: Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2011 mức trợ cấp nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/04/2011", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/04/2011", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/04/2011", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/04/2011", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/04/2011", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2011 mức trợ cấp nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:

STT

Đối tượng

Mức trợ cấp

1

Trẻ dưới 18 tháng tuổi; trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS; (đồng/người/tháng)

750.000

2

Trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên; (đồng/người/tháng)

600.000

3

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ) Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ; (đồng/người/tháng)

540.000

4

Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm; (đồng/người/tháng)

540.000

5

Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt đời sống thường ngày; (đồng/người/năm)

450.000

Content:
Điều 1. Quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:

STT

Đối tượng

Mức trợ cấp

1

Trẻ dưới 18 tháng tuổi; trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS; (đồng/người/tháng)

750.000

2

Trẻ từ 18 tháng tuổi trở lên; (đồng/người/tháng)

600.000

3

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ) Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ; (đồng/người/tháng)

540.000

4

Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm; (đồng/người/tháng)

540.000

5

Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt đời sống thường ngày; (đồng/người/năm)

450.000