Document: Điều 2 Quyết định 542TC/QĐ/TCT sửa đổi thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/06/1996", "sign_number": "542TC/QĐ/TCT", "signer": "Hồ Tế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/06/1996", "sign_number": "542TC/QĐ/TCT", "signer": "Hồ Tế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/06/1996", "sign_number": "542TC/QĐ/TCT", "signer": "Hồ Tế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/06/1996", "sign_number": "542TC/QĐ/TCT", "signer": "Hồ Tế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/06/1996", "sign_number": "542TC/QĐ/TCT", "signer": "Hồ Tế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 542TC/QĐ/TCT sửa đổi thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 2. : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

2523

Xi măng porland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Supersunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clinker

252310

Clinker

5

- Xi măng porland

252321

-- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhộm màu nhân tạo

10

252329

-- Loại khác

10

252330

- Xi măng có phèn ("ciment fondu")

10

252390

- Xi măng đông kết trong nước khác

10

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

2710010

-- Xăng các loại

--- Xăng dùng cho máy bay

10

--- Loại khác

55

27100020

-- Diezel các loại

15

27100030

-- Madút

0

27100040

-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...)

10

27100050

-- Dầu hoả thông dụng

10

27100060

-- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

55

27100070

-- Condensate và các chế phẩm tương tự

8

2710090

-- Loại khác

7

480100

- Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

15

4802

Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công

480210

Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công

30

480220

Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện

5

480230

Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon

5

480240

Giấy làm nền cho giấy bồi tường

10

480250

Giấy bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc loại có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các loại sợi trên

30

480260

Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học

30

Content:
Điều 2. : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

2523

Xi măng porland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Supersunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clinker

252310

Clinker

5

- Xi măng porland

252321

-- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhộm màu nhân tạo

10

252329

-- Loại khác

10

252330

- Xi măng có phèn ("ciment fondu")

10

252390

- Xi măng đông kết trong nước khác

10

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

2710010

-- Xăng các loại

--- Xăng dùng cho máy bay

10

--- Loại khác

55

27100020

-- Diezel các loại

15

27100030

-- Madút

0

27100040

-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...)

10

27100050

-- Dầu hoả thông dụng

10

27100060

-- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

55

27100070

-- Condensate và các chế phẩm tương tự

8

2710090

-- Loại khác

7

480100

- Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

15

4802

Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công

480210

Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công

30

480220

Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện

5

480230

Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon

5

480240

Giấy làm nền cho giấy bồi tường

10

480250

Giấy bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc loại có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các loại sợi trên

30

480260

Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học

30