Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND quy định tạm thời mức học phí cơ sở giáo dục công lập Điện Biên 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/04/2015", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Quý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/04/2015", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Quý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/04/2015", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Quý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/04/2015", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Quý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/04/2015", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Quý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND quy định tạm thời mức học phí cơ sở giáo dục công lập Điện Biên 2015 2016

Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2015 - 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên với các nội dung cụ thể sau:
...
3. Mức học phí được xác định theo địa bàn cư trú của gia đình học sinh (khu vực I, II, III) là cơ sở để thực hiện thu và ngân sách nhà nước cấp kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho các cơ sở giáo dục. Danh sách xã thuộc khu vực I, II, III quy định tại Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2014 - 2015 và các Quyết định thay thế, bổ sung;
III. Mức học phí
1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh

STT

Cấp học

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực I

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực II

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực III

1

Mầm non

40.000

30.000

25.000

2

Trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở

25.000

15.000

10.000

3

Trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông

35.000

25.000

15.000

2. Mức học phí đối với giáo dục nghề nghiệp (trừ dạy nghề)
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

385

440

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

455

520

3. Y dược

560

640

3. Mức học phí đối với dạy nghề
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

150

170

2. Toán và thống kê

160

175

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

170

180

Content:
Mức học phí được xác định theo địa bàn cư trú của gia đình học sinh (khu vực I, II, III) là cơ sở để thực hiện thu và ngân sách nhà nước cấp kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho các cơ sở giáo dục. Danh sách xã thuộc khu vực I, II, III quy định tại Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2014 - 2015 và các Quyết định thay thế, bổ sung;
III. Mức học phí
1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh

STT

Cấp học

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực I

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực II

học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) cư trú tại các xã thuộc khu vực III

1

Mầm non

40.000

30.000

25.000

2

Trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở

25.000

15.000

10.000

3

Trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông

35.000

25.000

15.000

2. Mức học phí đối với giáo dục nghề nghiệp (trừ dạy nghề)
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

385

440

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

455

520

Y dược

560

640

Mức học phí đối với dạy nghề
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

150

170

2. Toán và thống kê

160

175

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

170

180