Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 639/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Jút Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/05/2020", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 639/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Jút Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.963,12

505,31

727,25

1.401,67

448,39

562,82

646,01

409,51

262,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,10

9,57

10,32

1,30

0,08

14,72

5,41

2,51

2,20

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

2,89

1,07

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

179,20

179,20

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,02

15,60

1,29

0,80

4,12

1,92

9,64

0,63

10,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,75

7,58

7,90

5,92

28,22

12,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,57

28,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.692,19

221,62

314,87

1.054,14

199,01

307,96

230,62

263,94

100,03

Đất giao thông

DGT

1.312,61

132,55

283,61

227,53

168,80

187,48

135,06

97,40

80,17

Đất thủy lợi

DTL

347,12

0,76

23,22

10,02

21,39

107,54

8,58

159,19

16,42

Đất công trình năng lượng

DNL

944,55

62,77

811,53

0,48

69,34

0,18

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,11

0,17

0,05

0,03

0,18

0,19

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,21

5,39

0,33

0,11

0,39

Đất cơ sở y tế

DYT

11,14

9,35

0,27

0,13

0,65

0,21

0,22

0,05

0,26

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,32

7,60

5,64

4,28

6,36

10,16

16,00

3,84

1,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,02

2,30

0,93

0,33

0,71

1,50

1,12

2,70

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,43

0,78

0,70

0,32

0,47

1,04

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,06

9,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,57

0,50

3,96

9,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

709,36

83,33

126,89

140,84

143,89

129,56

54,21

30,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,00

138,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,61

6,37

0,59

0,27

1,26

0,33

1,26

0,21

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,43

0,37

4,39

0,31

0,05

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,79

2,14

1,16

0,76

3,69

0,93

1,61

1,22

1,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,67

11,52

15,58

10,07

19,30

17,93

11,67

25,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102,85

26,23

4,50

8,81

9,14

54,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,01

0,55

0,83

0,85

1,35

0,76

0,76

0,61

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,95

1,95

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

0,33

ss

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

741,91

31,66

293,95

192,33

57,44

42,23

50,47

23,06

50,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,22

14,17

0,32

3,54

0,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

25,58

6,04

3,20

16,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,13

0,67

289,11

103,98

5,83

0,68

2,10

0,77

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.267,88

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.236,98

17,19

33,07

65,13

713,77

59,15

294,12

54,56

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

1.371,86

1.371,86

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

2.935,01

2.935,01

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

32.363,49

17,68

31.650,10

639,90

0,00

55,81

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

179,20

179,20

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

8

Khu du lịch

KDL

9,06

9,06

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Ea T’ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Rông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K’nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4)= (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp

NNP

169.93

42.66

6.50

74.33

12.24

4.52

8.64

9.41

11.63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.48

12.52

0.43

0.00

0.55

0.61

0.37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56.89

2.71

2.00

41.30

6.39

0.64

1.74

1.95

0.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95.10

25.93

4.50

32.03

Content:
4.963,12

505,31

727,25

1.401,67

448,39

562,82

646,01

409,51

262,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,10

9,57

10,32

1,30

0,08

14,72

5,41

2,51

2,20

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

2,89

1,07

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

179,20

179,20

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,02

15,60

1,29

0,80

4,12

1,92

9,64

0,63

10,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,75

7,58

7,90

5,92

28,22

12,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,57

28,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.692,19

221,62

314,87

1.054,14

199,01

307,96

230,62

263,94

100,03

Đất giao thông

DGT

1.312,61

132,55

283,61

227,53

168,80

187,48

135,06

97,40

80,17

Đất thủy lợi

DTL

347,12

0,76

23,22

10,02

21,39

107,54

8,58

159,19

16,42

Đất công trình năng lượng

DNL

944,55

62,77

811,53

0,48

69,34

0,18

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,11

0,17

0,05

0,03

0,18

0,19

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,21

5,39

0,33

0,11

0,39

Đất cơ sở y tế

DYT

11,14

9,35

0,27

0,13

0,65

0,21

0,22

0,05

0,26

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,32

7,60

5,64

4,28

6,36

10,16

16,00

3,84

1,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,02

2,30

0,93

0,33

0,71

1,50

1,12

2,70

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,43

0,78

0,70

0,32

0,47

1,04

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,06

9,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,57

0,50

3,96

9,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

709,36

83,33

126,89

140,84

143,89

129,56

54,21

30,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,00

138,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,61

6,37

0,59

0,27

1,26

0,33

1,26

0,21

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,43

0,37

4,39

0,31

0,05

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,79

2,14

1,16

0,76

3,69

0,93

1,61

1,22

1,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,67

11,52

15,58

10,07

19,30

17,93

11,67

25,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102,85

26,23

4,50

8,81

9,14

54,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,01

0,55

0,83

0,85

1,35

0,76

0,76

0,61

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,95

1,95

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

0,33

ss

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

741,91

31,66

293,95

192,33

57,44

42,23

50,47

23,06

50,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,22

14,17

0,32

3,54

0,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

25,58

6,04

3,20

16,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,13

0,67

289,11

103,98

5,83

0,68

2,10

0,77

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.267,88

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.236,98

17,19

33,07

65,13

713,77

59,15

294,12

54,56

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

1.371,86

1.371,86

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

2.935,01

2.935,01

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

32.363,49

17,68

31.650,10

639,90

0,00

55,81

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

179,20

179,20

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

8

Khu du lịch

KDL

9,06

9,06

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Ea T’ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Rông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K’nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4)= (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp

NNP

169.93

42.66

6.50

74.33

12.24

4.52

8.64

9.41

11.63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.48

12.52

0.43

0.00

0.55

0.61

0.37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56.89

2.71

2.00

41.30

6.39

0.64

1.74

1.95

0.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95.10

25.93

4.50

32.03