Document: Điều 1 Quyết định 887/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 887/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom tại Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

25.064,58

24.532,52

-532,06

1.1

Đất trồng lúa

1.018,91

949,91

-69,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

412,82

403,95

-8,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.026,59

3.890,40

-136,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.163,19

17.963,52

-199,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,18

6,18

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,45

9,45

-

1.6

Đất rừng sản xuất

299,06

195,61

-103,45

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

948,99

926,05

-22,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

592,21

591,40

-0,81

2

Đất phi nông nghiệp

7.659,47

8.191,53

532,06

2.1

Đất quốc phòng

34,06

32,13

-1,93

2.2

Đất an ninh

8,04

8,04

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.400,26

1.703,12

302,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

53,08

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

57,90

69,74

11,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

432,87

471,73

38,86

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

109,43

109,43

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.003,15

2.004,79

1,64

Đất giao thông

1.287,48

1.286,00

-1,48

Đất thủy lợi

155,32

155,30

-0,03

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,94

20,68

-1,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

6,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

130,68

133,80

3,12

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

145,91

145,89

-0,02

Đất công trình năng lượng

17,01

18,36

1,35

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

1,14

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

1,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,63

20,63

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,35

71,31

-0,04

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

132,02

132,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,37

2,37

-

Đất chợ

9,41

9,41

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,09

4,95

-0,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,00

8,19

0,19

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.052,34

2.217,24

164,90

2.12

Đất ở tại đô thị

217,85

231,71

13,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,69

13,67

-0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,29

0,29

-

2.15

Đất tín ngưỡng

1,53

1,53

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

232,24

232,24

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.029,65

1.029,65

-

3

Đất đô thị

936,33

936,33

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

79,04

365,51

286,47

1.1

Đất trồng lúa

9,24

27,94

18,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

0,65

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

13,29

59,68

46,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,62

140,79

91,17

1.4

Đất rừng sản xuất

4,97

127,17

122,20

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,30

8,15

6,85

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,62

1,78

1,16

2

Đất phi nông nghiệp

2,16

28,36

26,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,01

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,53

13,64

12,11

Đất giao thông

0,76

10,29

9,53

Đất thủy lợi

0,02

0,18

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,12

2,37

2,25

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,16

0,18

0,02

Đất chợ

0,20

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

6,71

6,59

2.4

Đất ở tại đô thị

0,50

0,72

0,22

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

93,63

625,69

532,06

1.1

Đất trồng lúa

0,85

16,45

15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,09

1,05

0,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,30

143,61

129,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

71,86

331,99

260,13

1.4

Đất rừng sản xuất

3,21

106,48

103,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,41

25,35

22,94

1.6

Đất nông nghiệp khác

1,00

1,81

0,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

53,58

53,58

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

53,40

53,40

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

0,18

0,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

14,49

17,68

3,19

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

110,49

690,44

579,95

1.1

Đất trồng lúa

11,56

35,37

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

1,29

0,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,28

138,16

121,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

72,86

360,84

287,98

1.4

Đất rừng sản xuất

6,75

139,99

133,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,42

13,92

11,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,62

2,16

1,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

60,69

60,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

58,50

58,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

2,19

2,19

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

13,63

17,66

4,03

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom tại Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

25.064,58

24.532,52

-532,06

1.1

Đất trồng lúa

1.018,91

949,91

-69,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

412,82

403,95

-8,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.026,59

3.890,40

-136,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.163,19

17.963,52

-199,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,18

6,18

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,45

9,45

-

1.6

Đất rừng sản xuất

299,06

195,61

-103,45

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

948,99

926,05

-22,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

592,21

591,40

-0,81

2

Đất phi nông nghiệp

7.659,47

8.191,53

532,06

2.1

Đất quốc phòng

34,06

32,13

-1,93

2.2

Đất an ninh

8,04

8,04

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.400,26

1.703,12

302,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

53,08

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

57,90

69,74

11,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

432,87

471,73

38,86

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

109,43

109,43

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.003,15

2.004,79

1,64

Đất giao thông

1.287,48

1.286,00

-1,48

Đất thủy lợi

155,32

155,30

-0,03

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,94

20,68

-1,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

6,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

130,68

133,80

3,12

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

145,91

145,89

-0,02

Đất công trình năng lượng

17,01

18,36

1,35

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

1,14

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

1,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,63

20,63

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,35

71,31

-0,04

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

132,02

132,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,37

2,37

-

Đất chợ

9,41

9,41

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,09

4,95

-0,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,00

8,19

0,19

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.052,34

2.217,24

164,90

2.12

Đất ở tại đô thị

217,85

231,71

13,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,69

13,67

-0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,29

0,29

-

2.15

Đất tín ngưỡng

1,53

1,53

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

232,24

232,24

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.029,65

1.029,65

-

3

Đất đô thị

936,33

936,33

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

79,04

365,51

286,47

1.1

Đất trồng lúa

9,24

27,94

18,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

0,65

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

13,29

59,68

46,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,62

140,79

91,17

1.4

Đất rừng sản xuất

4,97

127,17

122,20

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,30

8,15

6,85

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,62

1,78

1,16

2

Đất phi nông nghiệp

2,16

28,36

26,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,01

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,53

13,64

12,11

Đất giao thông

0,76

10,29

9,53

Đất thủy lợi

0,02

0,18

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,12

2,37

2,25

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,16

0,18

0,02

Đất chợ

0,20

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

6,71

6,59

2.4

Đất ở tại đô thị

0,50

0,72

0,22

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

93,63

625,69

532,06

1.1

Đất trồng lúa

0,85

16,45

15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,09

1,05

0,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,30

143,61

129,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

71,86

331,99

260,13

1.4

Đất rừng sản xuất

3,21

106,48

103,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,41

25,35

22,94

1.6

Đất nông nghiệp khác

1,00

1,81

0,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

53,58

53,58

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

53,40

53,40

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

0,18

0,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

14,49

17,68

3,19

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

110,49

690,44

579,95

1.1

Đất trồng lúa

11,56

35,37

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

1,29

0,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,28

138,16

121,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

72,86

360,84

287,98

1.4

Đất rừng sản xuất

6,75

139,99

133,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,42

13,92

11,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,62

2,16

1,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

60,69

60,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

58,50

58,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

2,19

2,19

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

13,63

17,66

4,03

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).