Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 02/2024/QĐ-UBND đối tượng hộ gia đình nghèo chưa tự túc được lương thực Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/01/2024", "sign_number": "02/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/01/2024", "sign_number": "02/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/01/2024", "sign_number": "02/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/01/2024", "sign_number": "02/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/01/2024", "sign_number": "02/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 02/2024/QĐ-UBND đối tượng hộ gia đình nghèo chưa tự túc được lương thực Điện Biên

Điều 2. Đối tượng hộ gia đình nghèo chưa tự túc được lương thực; đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, thời gian trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
...
2. Đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, thời gian trợ cấp gạo
a) Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo có tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ trên diện tích đất lâm nghiệp được giao theo Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT với diện tích tối thiểu từ 0,3 ha trở lên trong thời gian chưa tự túc được lương thực.
b) Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc bằng tiền tương ứng với giá trị 15 kg gạo/khẩu/tháng tại thời điểm trợ cấp (theo giá công bố của địa phương).
c) Thời gian trợ cấp: Số tháng được trợ cấp gạo tối đa không quá 06 tháng/năm và thời gian trợ cấp tối đa không quá 07 năm.
d) Số lần trợ cấp, mức trợ cấp từng lần: Số lần trợ cấp là 02 lần/năm; mức trợ cấp mỗi lần là 50% tổng số gạo được trợ cấp trong năm.

Content:
Đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, thời gian trợ cấp gạo
a) Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo có tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ trên diện tích đất lâm nghiệp được giao theo Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT với diện tích tối thiểu từ 0,3 ha trở lên trong thời gian chưa tự túc được lương thực.
b) Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc bằng tiền tương ứng với giá trị 15 kg gạo/khẩu/tháng tại thời điểm trợ cấp (theo giá công bố của địa phương).
c) Thời gian trợ cấp: Số tháng được trợ cấp gạo tối đa không quá 06 tháng/năm và thời gian trợ cấp tối đa không quá 07 năm.
d) Số lần trợ cấp, mức trợ cấp từng lần: Số lần trợ cấp là 02 lần/năm; mức trợ cấp mỗi lần là 50% tổng số gạo được trợ cấp trong năm.