Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,88

20,50

20,63

8,14

7,43

4,95

6,52

7,47

3,45

4,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,02

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

3,25

1,10

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,77

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

1,10

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,36

1,52

2,67

0,37

1,06

0,32

0,32

0,30

0,32

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,50

5,08

6,99

1,25

1,64

1,30

2,18

3,92

2,03

2,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,89

1,75

1,85

1,65

1,55

1,55

1,85

3,49

1,75

1,45

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

0,30

0,40

0,30

0,30

0,30

0,80

2,00

0,40

0,30

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,64

0,30

0,50

0,40

0,40

0,50

0,40

0,44

0,30

0,40

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2,80

0,30

0,30

0,30

0,20

0,30

0,20

0,60

0,30

0,30

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,88

20,50

20,63

8,14

7,43

4,95

6,52

7,47

3,45

4,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,02

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

3,25

1,10

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,77

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

1,10

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,36

1,52

2,67

0,37

1,06

0,32

0,32

0,30

0,32

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,50

5,08

6,99

1,25

1,64

1,30

2,18

3,92

2,03

2,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,89

1,75

1,85

1,65

1,55

1,55

1,85

3,49

1,75

1,45

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

0,30

0,40

0,30

0,30

0,30

0,80

2,00

0,40

0,30

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,64

0,30

0,50

0,40

0,40

0,50

0,40

0,44

0,30

0,40

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2,80

0,30

0,30

0,30

0,20

0,30

0,20

0,60

0,30

0,30

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.