Document: Khoản 2 Điều 7 Thông tư 63/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 7 Thông tư 63/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 mới nhất

Điều 7. Nội dung của bản đồ địa hình đáy biển
...
2. Nội dung bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 đối với phần biển bao gồm các yếu tố sau:
a) Địa hình đáy biển;
b) Chất đáy;
c) Đường bờ và đường mép nước; đường triều cường, triều kiệt (nếu có);
d) Các loại bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm;
đ) Các địa vật, công trình nhân tạo trên biển;
e) Các địa vật, công trình nhân tạo tại đáy biển;
g) Các địa vật tự nhiên tại đáy biển;
h) Các yếu tố hàng hải, hải văn;
i) Các vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm;
k) Thực vật;
l) Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác;
m) Các đường phân chia trên biển;
n) Các điểm kiểm tra thiết bị đo biển;
o) Khung và ghi chú ngoài khung.

Content:
Nội dung bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 đối với phần biển bao gồm các yếu tố sau:
a) Địa hình đáy biển;
b) Chất đáy;
c) Đường bờ và đường mép nước; đường triều cường, triều kiệt (nếu có);
d) Các loại bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm;
đ) Các địa vật, công trình nhân tạo trên biển;
e) Các địa vật, công trình nhân tạo tại đáy biển;
g) Các địa vật tự nhiên tại đáy biển;
h) Các yếu tố hàng hải, hải văn;
i) Các vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm;
k) Thực vật;
l) Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác;
m) Các đường phân chia trên biển;
n) Các điểm kiểm tra thiết bị đo biển;
o) Khung và ghi chú ngoài khung.