Document: Khoản 1 Điều 15 Nghị định 123/2003/NĐ-CP tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 15 Nghị định 123/2003/NĐ-CP tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ

Điều 15. Danh mục
1. Ban hành kèm theo Nghị định này các Danh mục chi tiết về một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần cơ bản đối với quân nhân tại ngũ:

a) Danh mục số 01: Tiêu chuẩn quân trang của hạ sĩ quan, chiến sĩ.

b) Danh mục số 02: Tiêu chuẩn quân trang của sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp.

c) Danh mục số 03: Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm.

d) Danh mục số 04: Tiêu chuẩn thuốc, bông băng, hoá chất.

đ) Danh mục số 05: Tiêu chuẩn trang bị quân y và quân trang nghiệp vụ.

e) Danh mục số 06: Tiêu chuẩn tạp chi vệ sinh.

g) Danh mục số 07: Tiêu chuẩn diện tích ở, làm việc, sinh hoạt công tác và một số công trình phụ trợ khác trong doanh trại.

h) Danh mục số 08: Định mức tiêu chuẩn doanh cụ.

i) Danh mục số 09: Định mức sử dụng điện năng.

Content:
Ban hành kèm theo Nghị định này các Danh mục chi tiết về một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần cơ bản đối với quân nhân tại ngũ:

a) Danh mục số 01: Tiêu chuẩn quân trang của hạ sĩ quan, chiến sĩ.

b) Danh mục số 02: Tiêu chuẩn quân trang của sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp.

c) Danh mục số 03: Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm.

d) Danh mục số 04: Tiêu chuẩn thuốc, bông băng, hoá chất.

đ) Danh mục số 05: Tiêu chuẩn trang bị quân y và quân trang nghiệp vụ.

e) Danh mục số 06: Tiêu chuẩn tạp chi vệ sinh.

g) Danh mục số 07: Tiêu chuẩn diện tích ở, làm việc, sinh hoạt công tác và một số công trình phụ trợ khác trong doanh trại.

h) Danh mục số 08: Định mức tiêu chuẩn doanh cụ.

i) Danh mục số 09: Định mức sử dụng điện năng.