Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4240/QĐ-UBND 2016 bổ sung Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4240/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4240/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4240/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4240/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4240/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4240/QĐ-UBND 2016 bổ sung Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cơ sở ứng dụng công nghệ sinh học (giai đoạn II); hạng mục Di dời đường dây hạ thế TBA Phú Mỹ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh: 11.900.292.000 đồng (Bằng chữ: Mười một tỷ, chín trăm triệu, hai trăm chín mươi hai ngàn đồng). Cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt

Giá trị hạng mục bổ sung

Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh

-

Chi phí xây dựng

8.340.190.000

210.442.000

8.550.632.000

-

Chi phí thiết bị

1.412.783.000

0

1.412.783.000

-

Chi phí quản lý dự án

246.165.000

0

246.165.000

-

Chi phí tư vấn ĐTXD

571.980.000

22.658.000

594.638.000

-

Chi phí khác

339.934.000

14.015.000

353.949.000

-

Chi phí dự phòng

989.240.000

-247.115.000

742.125.000

Tổng cộng:

11.900.292.000

0

11.900.292.000

Content:
Tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh: 11.900.292.000 đồng (Bằng chữ: Mười một tỷ, chín trăm triệu, hai trăm chín mươi hai ngàn đồng). Cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt

Giá trị hạng mục bổ sung

Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh

-

Chi phí xây dựng

8.340.190.000

210.442.000

8.550.632.000

-

Chi phí thiết bị

1.412.783.000

0

1.412.783.000

-

Chi phí quản lý dự án

246.165.000

0

246.165.000

-

Chi phí tư vấn ĐTXD

571.980.000

22.658.000

594.638.000

-

Chi phí khác

339.934.000

14.015.000

353.949.000

-

Chi phí dự phòng

989.240.000

-247.115.000

742.125.000

Tổng cộng:

11.900.292.000

0

11.900.292.000