Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Bến Tre

Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
...
3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước cho sản xuất muối: Bằng 2% giá trị muối thành phẩm/năm. Giá trị muối thành phẩm/năm = 854.800 đồng/ha/năm.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước cho sản xuất muối: Bằng 2% giá trị muối thành phẩm/năm. Giá trị muối thành phẩm/năm = 854.800 đồng/ha/năm.