Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Yên Phong Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,00

5,00

5,00

6,00

Đất lúa nước

DLN

16,00

5,00

5,00

6,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,93

0,26

1,58

2,08

2,01

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

4,06

1,20

1,50

1,36

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,18

0,05

0,07

0,06

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,69

0,26

0,33

0,51

0,59

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,00

5,00

5,00

6,00

Đất lúa nước

DLN

16,00

5,00

5,00

6,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,93

0,26

1,58

2,08

2,01

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

4,06

1,20

1,50

1,36

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,18

0,05

0,07

0,06

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,69

0,26

0,33

0,51

0,59