Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 165.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,98

B

Chỉ tiêu đất các khu ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

23,28

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

14,02

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,83

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1,11

Đất thương mại - dịch vụ khác cấp đơn vị ở

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2/công trình

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

3,46

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,...

m2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,21

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 165.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,98

B

Chỉ tiêu đất các khu ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

23,28

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

14,02

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,83

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1,11

Đất thương mại - dịch vụ khác cấp đơn vị ở

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2/công trình

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

3,46

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,...

m2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,21

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1