Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1185/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/03/2010", "sign_number": "1185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/03/2010", "sign_number": "1185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/03/2010", "sign_number": "1185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/03/2010", "sign_number": "1185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/03/2010", "sign_number": "1185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1185/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

40 - 48

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

20 - 25

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

3,5 - 5

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở đạt tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 - 8

Trong đó phần chỉ tiêu đất mặt nước quy đổi ra đất công viên cây xanh không được chiếm hơn 50% chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng toàn khu.

+ Đất giao thông

m2/ng

8 - 9

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

Tối đa 45.000

Quy mô dân số thực hiện theo Công văn số 989/UBND-ĐT ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố

- Mật độ xây dựng

%

25 - 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 23

Hệ số sử dụng đất

1 - 2,2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

255

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

265

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.200 - 1.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

40 - 48

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

20 - 25

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

3,5 - 5

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở đạt tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 - 8

Trong đó phần chỉ tiêu đất mặt nước quy đổi ra đất công viên cây xanh không được chiếm hơn 50% chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng toàn khu.

+ Đất giao thông

m2/ng

8 - 9

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

Tối đa 45.000

Quy mô dân số thực hiện theo Công văn số 989/UBND-ĐT ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố

- Mật độ xây dựng

%

25 - 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 23

Hệ số sử dụng đất

1 - 2,2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

255

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

265

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.200 - 1.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5