Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 8,5

4

Quận 5

4,5 - 5,5

5

Quận 6

3 - 6

6

Quận 7

4 - 6

7

Quận 8

5 - 7

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 8

10

Quận 12

10 - 13

11

Quận Phú Nhuận

5 - 7

12

Quận Tân Phú

7 - 8

13

Quận Tân Bình

4 - 7

14

Quận Bình Thạnh

2 - 5

15

Quận Gò Vấp

8 - 10

16

Quận Bình Tân

6 - 9

17

Huyện Bình Chánh

8 - 12

18

Huyện Nhà Bè

8 - 15

19

Huyện Cần Giờ

8 - 15

20

Huyện Hóc Môn

8 - 15

21

Huyện Củ Chi

10 - 15

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 15

Content:
Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 8,5

4

Quận 5

4,5 - 5,5

5

Quận 6

3 - 6

6

Quận 7

4 - 6

7

Quận 8

5 - 7

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 8

10

Quận 12

10 - 13

11

Quận Phú Nhuận

5 - 7

12

Quận Tân Phú

7 - 8

13

Quận Tân Bình

4 - 7

14

Quận Bình Thạnh

2 - 5

15

Quận Gò Vấp

8 - 10

16

Quận Bình Tân

6 - 9

17

Huyện Bình Chánh

8 - 12

18

Huyện Nhà Bè

8 - 15

19

Huyện Cần Giờ

8 - 15

20

Huyện Hóc Môn

8 - 15

21

Huyện Củ Chi

10 - 15

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 15