Document: Điều 5 Quyết định 1005/QĐ-UBND chi phí vật liệu xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "07/06/2007", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "07/06/2007", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "07/06/2007", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "07/06/2007", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "07/06/2007", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 1005/QĐ-UBND chi phí vật liệu xây dựng có nội dung như sau:

Điều 5. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, Chính quyền, đoàn thể); Chủ tịch UBND thành phố, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1454/1999/QĐ-UB ngày 27/7/1999 và Quyết định số 762/QĐ-UB ngày 31/3/2003 của UBND tỉnh Kiên Giang và có hiệu lực kể từ ngày ký

Content:
Điều 5. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, Chính quyền, đoàn thể); Chủ tịch UBND thành phố, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1454/1999/QĐ-UB ngày 27/7/1999 và Quyết định số 762/QĐ-UB ngày 31/3/2003 của UBND tỉnh Kiên Giang và có hiệu lực kể từ ngày ký