Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 776/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 776/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật tỉnh Quảng Ngãi, với nội dung sau:
...
6. Quy mô và giải pháp thiết kế:
6.1. Quy mô công trình:
- Nhà hiệu bộ: 377 m2.
- Nhà lớp học: 553 m2.
- Khu ở học sinh nội trú: 300 m2.
- Nhà ăn học sinh: 166 m2.
6.2. Giải pháp thiết kế:
a. San nền:
- Thiết kế san nền trên cơ sở bản vẽ đo đạc hiện trạng do Công ty Tư vấn và Kiểm định xây dựng lập tháng 9/2005. Chia lưới ô vuông 10x10m để tính khối lượng san nền.
- Tổng diện tích đất san nền S=9.170m2, tổng khối lượng đất đắp san nền 8.388m3, độ dốc san nền i=0,3%, hệ số đầm nén đất đắp san nền K=0,95, hệ số tơi xốp đất san nền tạm tính Ktx =1,07.
- Trong quá trình thi công, nghiệm thu công tác đắp đất san nền theo tiêu chuẩn quy phạm thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447-87.
b. Sân vườn và hệ thống thoát nước mưa:
- Tổng diện tích sân bê tông S = 2.252,5m2, bê tông mác 150 sỏi 1x2 dày 100, cắt khe co giãn nhiệt 2mx2m.
- Bồn hoa xây bằng gạch chỉ mác 75, trong bồn đổ đất hữu cơ dày 200mm.
- Hệ thống thoát nước mưa: Đáy bê tông sỏi 4x6 mác 100 dày 100, thành xây gạch đặc mác 75, độ dốc dọc i=0,3%, trên đậy đan đục lỗ thu nước.
c. Tường rào:
Tường rào dọc trục đường Nguyễn Đình Chiểu thiết kế tường rào song sắt, các đoạn tường rào còn lại xây gạch, dựng lam gạch.
d. Nhà hiệu bộ, nhà lớp học:
d.1. Kiến trúc, kết cấu:
- Công trình cấp IV, cao 2 tầng, mặt bằng thiết kế hình chữ nhật, sàn, mái bằng BTCT, trên mái lợp tol chống nóng, chống thấm.
- Giao thông ngang bằng hành lang giữa, giao thông đứng cầu thang bộ, các khối nhà đều có dốc xe lăn dành cho người tàn tật.
- Sử dụng kết cấu khung BTCT chịu lực, tường xây gạch bao che.
- Móng: Thiết kế móng đơn kết hợp móng đôi BTCT, móng được đặt ở lớp đất có các chỉ tiêu cơ lý Ctc= 1,65T/m2, jtc =140.
- Toàn bộ hệ móng, khung, sàn sử dụng bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ.
d.2. Điện chiếu sáng, chống sét, cấp thoát nước trong nhà:
* Điện trong nhà:
- Tổng công suất tính toán nhà hiệu bộ 7,5KW, nhà lớp học 8KW.
- Nguồn điện cấp vào 1 pha từ hệ thống cấp điện chung, dây nguồn chính cấp chung cho các hạng mục CVV(3*16+1*10)mm2, dây chính dẫn vào dùng dây CVV(2*14)mm2. Dây đến các tầng dùng dây CVV(2*8) mm2, dây chính đến các phòng dùng dây CV(2*6)mm2, dây dẫn đến các thiết bị dùng điện dùng dây đơn CV(2*1,5)mm2.
- Đèn huỳnh quang 1,2m 40W 220V, 1,2m 2x40W 220V, đèn hành lang huỳnh quang tròn chụp thuỷ tinh tản quang 20W 220V, quạt trần 80W 220V, quạt treo tường 60W 220V.
* Cấp, thoát nước:
- Nguồn nước lấy từ hệ thống cấp nước chung đưa lên bồn nước 1,5m3 đặt trên mái, cấp cho các thiết bị vệ sinh.
- Đường ống cấp nước dùng ống PVC Φ15 - 32, ống thoát nước PVC Φ32 - 100. Đường ống cấp nước ngoài nhà dùng ống thép tráng kẽm Φ50.
* Chống sét đánh thẳng :
- Thiết kế chống sét đánh thẳng dùng ô lưới kết hợp kim thu sét.
- Toàn bộ hệ thống chống sét được mạ nhúng kẽm.
- Kiểm tra đo đạc điện trở hệ thống nối đất trước khi đưa công trình vào sử dụng.
e. Khu ở học sinh nội trú, nhà ăn học sinh:
e.1. Kiến trúc, kết cấu:
- Công trình cấp IV (theo NĐ 209/CP) cao 1 tầng, mái lợp tol, trần đóng la phông bằng tol.
- Sử dụng kết cấu khung BTCT chịu lực, tường xây gạch bao che.
- Móng: Thiết kế móng đơn BTCT, móng được đặt ở lớp đất có các chỉ tiêu cơ lý Ctc= 1,65T/m2, jtc =140.
e.2. Điện chiếu sáng, cấp thoát nước trong nhà:
* Điện chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán nhà ở nội trú 4,5KW, nhà ăn học sinh 4,5KW.
- Nguồn điện cấp vào 1 pha từ hệ thống cấp điện chung, dây chính dẫn vào dùng dây CVV(2*8)mm2. Dây chính đến các phòng dùng dây CV(2*6)mm2, dây dẫn đến các thiết bị dùng điện dùng dây đơn CV(2*1,5)mm2.
- Đèn huỳnh quang 1,2m 40W 220V, 0,6m 20W 220V, đèn hành lang huỳnh quang tròn chụp thuỷ tinh tản quang 20W 220V, quạt trần 80W 220V.
* Cấp thoát nước trong nhà:
- Nguồn nước lấy từ hệ thống cấp nước chung, nhà ở nội trú dùng 3 bồn nước 0,5m3 đặt trên khu vệ sinh, nhà ăn cấp nước vào bể nổi.
- Đường ống cấp dùng ống PVC Φ15 - 32, ống thoát nước PVC Φ32 - 100.
f. Nhà để xe giáo viên:
Thiết kế dạng vòm bằng thép hình, trụ bằng ống thép Φ80, nền bê tông sỏi 1x2 mác 150, mái lợp tol.

Content:
Quy mô và giải pháp thiết kế:
6.1. Quy mô công trình:
- Nhà hiệu bộ: 377 m2.
- Nhà lớp học: 553 m2.
- Khu ở học sinh nội trú: 300 m2.
- Nhà ăn học sinh: 166 m2.
6.2. Giải pháp thiết kế:
a. San nền:
- Thiết kế san nền trên cơ sở bản vẽ đo đạc hiện trạng do Công ty Tư vấn và Kiểm định xây dựng lập tháng 9/2005. Chia lưới ô vuông 10x10m để tính khối lượng san nền.
- Tổng diện tích đất san nền S=9.170m2, tổng khối lượng đất đắp san nền 8.388m3, độ dốc san nền i=0,3%, hệ số đầm nén đất đắp san nền K=0,95, hệ số tơi xốp đất san nền tạm tính Ktx =1,07.
- Trong quá trình thi công, nghiệm thu công tác đắp đất san nền theo tiêu chuẩn quy phạm thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447-87.
b. Sân vườn và hệ thống thoát nước mưa:
- Tổng diện tích sân bê tông S = 2.252,5m2, bê tông mác 150 sỏi 1x2 dày 100, cắt khe co giãn nhiệt 2mx2m.
- Bồn hoa xây bằng gạch chỉ mác 75, trong bồn đổ đất hữu cơ dày 200mm.
- Hệ thống thoát nước mưa: Đáy bê tông sỏi 4x6 mác 100 dày 100, thành xây gạch đặc mác 75, độ dốc dọc i=0,3%, trên đậy đan đục lỗ thu nước.
c. Tường rào:
Tường rào dọc trục đường Nguyễn Đình Chiểu thiết kế tường rào song sắt, các đoạn tường rào còn lại xây gạch, dựng lam gạch.
d. Nhà hiệu bộ, nhà lớp học:
d.1. Kiến trúc, kết cấu:
- Công trình cấp IV, cao 2 tầng, mặt bằng thiết kế hình chữ nhật, sàn, mái bằng BTCT, trên mái lợp tol chống nóng, chống thấm.
- Giao thông ngang bằng hành lang giữa, giao thông đứng cầu thang bộ, các khối nhà đều có dốc xe lăn dành cho người tàn tật.
- Sử dụng kết cấu khung BTCT chịu lực, tường xây gạch bao che.
- Móng: Thiết kế móng đơn kết hợp móng đôi BTCT, móng được đặt ở lớp đất có các chỉ tiêu cơ lý Ctc= 1,65T/m2, jtc =140.
- Toàn bộ hệ móng, khung, sàn sử dụng bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ.
d.2. Điện chiếu sáng, chống sét, cấp thoát nước trong nhà:
* Điện trong nhà:
- Tổng công suất tính toán nhà hiệu bộ 7,5KW, nhà lớp học 8KW.
- Nguồn điện cấp vào 1 pha từ hệ thống cấp điện chung, dây nguồn chính cấp chung cho các hạng mục CVV(3*16+1*10)mm2, dây chính dẫn vào dùng dây CVV(2*14)mm2. Dây đến các tầng dùng dây CVV(2*8) mm2, dây chính đến các phòng dùng dây CV(2*6)mm2, dây dẫn đến các thiết bị dùng điện dùng dây đơn CV(2*1,5)mm2.
- Đèn huỳnh quang 1,2m 40W 220V, 1,2m 2x40W 220V, đèn hành lang huỳnh quang tròn chụp thuỷ tinh tản quang 20W 220V, quạt trần 80W 220V, quạt treo tường 60W 220V.
* Cấp, thoát nước:
- Nguồn nước lấy từ hệ thống cấp nước chung đưa lên bồn nước 1,5m3 đặt trên mái, cấp cho các thiết bị vệ sinh.
- Đường ống cấp nước dùng ống PVC Φ15 - 32, ống thoát nước PVC Φ32 - 100. Đường ống cấp nước ngoài nhà dùng ống thép tráng kẽm Φ50.
* Chống sét đánh thẳng :
- Thiết kế chống sét đánh thẳng dùng ô lưới kết hợp kim thu sét.
- Toàn bộ hệ thống chống sét được mạ nhúng kẽm.
- Kiểm tra đo đạc điện trở hệ thống nối đất trước khi đưa công trình vào sử dụng.
e. Khu ở học sinh nội trú, nhà ăn học sinh:
e.1. Kiến trúc, kết cấu:
- Công trình cấp IV (theo NĐ 209/CP) cao 1 tầng, mái lợp tol, trần đóng la phông bằng tol.
- Sử dụng kết cấu khung BTCT chịu lực, tường xây gạch bao che.
- Móng: Thiết kế móng đơn BTCT, móng được đặt ở lớp đất có các chỉ tiêu cơ lý Ctc= 1,65T/m2, jtc =140.
e.2. Điện chiếu sáng, cấp thoát nước trong nhà:
* Điện chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán nhà ở nội trú 4,5KW, nhà ăn học sinh 4,5KW.
- Nguồn điện cấp vào 1 pha từ hệ thống cấp điện chung, dây chính dẫn vào dùng dây CVV(2*8)mm2. Dây chính đến các phòng dùng dây CV(2*6)mm2, dây dẫn đến các thiết bị dùng điện dùng dây đơn CV(2*1,5)mm2.
- Đèn huỳnh quang 1,2m 40W 220V, 0,6m 20W 220V, đèn hành lang huỳnh quang tròn chụp thuỷ tinh tản quang 20W 220V, quạt trần 80W 220V.
* Cấp thoát nước trong nhà:
- Nguồn nước lấy từ hệ thống cấp nước chung, nhà ở nội trú dùng 3 bồn nước 0,5m3 đặt trên khu vệ sinh, nhà ăn cấp nước vào bể nổi.
- Đường ống cấp dùng ống PVC Φ15 - 32, ống thoát nước PVC Φ32 - 100.
f. Nhà để xe giáo viên:
Thiết kế dạng vòm bằng thép hình, trụ bằng ống thép Φ80, nền bê tông sỏi 1x2 mác 150, mái lợp tol.