Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Phú Lâm một phần liên phường 13, 14, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

37,1112

99,64

1

Đất các nhóm nhà ở

25,5281

68,54

- Đất ở hiện hữu

10,6161

28,50

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

10,5855

28,42

- Đất ở xây dựng mới

1,8836

5,06

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

2,4429

6,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5178

6,76

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

0,057

0,15

- Đất giáo dục

0,9676

2,60

- Đất thương mại - dịch vụ

1,4932

4,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

0,3036

0,82

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,7617

23,52

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,1357

0,36

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

0,1357

0,36

Tổng cộng

37,2469

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu dân cư Phú Lâm, một phần liên phường 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

20

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao

Tối đa

tầng

25

xây dựng

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

18,56

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

12,76

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,26

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,15

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

4,38

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho toàn phường 12, 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

70

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

21,35

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

14,29

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,20

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,75

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,10

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Tầng cao
(tối thiểu-tối đa)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Đất cây xanh
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Khu 1

A

Đất ở

14,2465

6935

20,5423

1

Đất ở hiện hữu

1,3656

580

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất ở hiện hữu

0,6248

266

3 - 5

60

2 - 3

3

Đất ở hiện hữu

0,4716

200

3 - 5

60

2 - 3

4

Đất ở xây dựng mới Chung cư hẻm 76 Hà Hom

0,3079

430

14

40

5

0,0616

5

Đất ở xây dựng mới Chung cư 62 Hà Hom

0,3794

400

9

40

5

0,0759

6

Đất ở hiện hữu

0,1819

77

3 - 5

60

2 - 3

7

Đất ở xây dựng mới Chung cư 78/31 Hà Hom

0,1233

208

4

72

3

8

Đất ở hiện hữu

1,9265

819

3 - 5

60

2 - 3

0,0290

9

Đất ở hiện hữu

0,9383

399

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

5,0869

2162

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

0,1364

58

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

1,1570

492

3 - 5

60

2 - 3

13

Đất ở xây dựng mới Chung cư 242/16 Hà Hom

0,1238

240

5

40

2 - 3

0,0248

14

Khu ở hiện hữu kết hợp tiểu thủ công nghiệp

1,4231

605

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,4932

2,1531

15

Siêu thị CoopMark

0,0550

5

40

2 - 3

16

Chợ Phú Lâm

1,4382

5

40

2

C

Công viên cây xanh

0,3036

0,4949

17

Công viên cây xanh

0,3036

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0786

18

Tịnh xá Ngọc Hòa

0,0429

3

19

Đất tôn giáo

0,0357

3

Khu 2

A

Đất ở

11,2816

13.065

8,6351

20

Đất ở xây dựng mới Chung cư 243 Tân Hòa Đông

0,9492

2952

18 - 21

35

5 - 6

0,1898

21

Đất ở hiện hữu

0,8537

363

3 - 5

60

2 - 3

22

Đất ở hiện hữu

0,1341

57

3 - 5

60

2 - 3

23

Chung cư 241A Tân Hòa Đông

0,2270

720

20

43

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

37,1112

99,64

1

Đất các nhóm nhà ở

25,5281

68,54

- Đất ở hiện hữu

10,6161

28,50

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

10,5855

28,42

- Đất ở xây dựng mới

1,8836

5,06

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

2,4429

6,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5178

6,76

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

0,057

0,15

- Đất giáo dục

0,9676

2,60

- Đất thương mại - dịch vụ

1,4932

4,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

0,3036

0,82

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,7617

23,52

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,1357

0,36

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

0,1357

0,36

Tổng cộng

37,2469

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu dân cư Phú Lâm, một phần liên phường 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

20

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao

Tối đa

tầng

25

xây dựng

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

18,56

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

12,76

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,26

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,15

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

4,38

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho toàn phường 12, 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

70

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

21,35

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

14,29

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,20

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,75

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,10

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Tầng cao
(tối thiểu-tối đa)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Đất cây xanh
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Khu 1

A

Đất ở

14,2465

6935

20,5423

1

Đất ở hiện hữu

1,3656

580

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất ở hiện hữu

0,6248

266

3 - 5

60

2 - 3

3

Đất ở hiện hữu

0,4716

200

3 - 5

60

2 - 3

4

Đất ở xây dựng mới Chung cư hẻm 76 Hà Hom

0,3079

430

14

40

5

0,0616

5

Đất ở xây dựng mới Chung cư 62 Hà Hom

0,3794

400

9

40

5

0,0759

6

Đất ở hiện hữu

0,1819

77

3 - 5

60

2 - 3

7

Đất ở xây dựng mới Chung cư 78/31 Hà Hom

0,1233

208

4

72

3

8

Đất ở hiện hữu

1,9265

819

3 - 5

60

2 - 3

0,0290

9

Đất ở hiện hữu

0,9383

399

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

5,0869

2162

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

0,1364

58

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

1,1570

492

3 - 5

60

2 - 3

13

Đất ở xây dựng mới Chung cư 242/16 Hà Hom

0,1238

240

5

40

2 - 3

0,0248

14

Khu ở hiện hữu kết hợp tiểu thủ công nghiệp

1,4231

605

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,4932

2,1531

15

Siêu thị CoopMark

0,0550

5

40

2 - 3

16

Chợ Phú Lâm

1,4382

5

40

2

C

Công viên cây xanh

0,3036

0,4949

17

Công viên cây xanh

0,3036

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0786

18

Tịnh xá Ngọc Hòa

0,0429

3

19

Đất tôn giáo

0,0357

3

Khu 2

A

Đất ở

11,2816

13.065

8,6351

20

Đất ở xây dựng mới Chung cư 243 Tân Hòa Đông

0,9492

2952

18 - 21

35

5 - 6

0,1898

21

Đất ở hiện hữu

0,8537

363

3 - 5

60

2 - 3

22

Đất ở hiện hữu

0,1341

57

3 - 5

60

2 - 3

23

Chung cư 241A Tân Hòa Đông

0,2270

720

20

43