Document: Điều 1 Quyết định 302/2003/QĐ-UB giá cước lưu kho bãi đối với phương tiện giao thông bị tạm giữ Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2003", "sign_number": "302/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2003", "sign_number": "302/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2003", "sign_number": "302/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2003", "sign_number": "302/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2003", "sign_number": "302/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 302/2003/QĐ-UB giá cước lưu kho bãi đối với phương tiện giao thông bị tạm giữ Huế có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định tạm thời giá cước lưu kho, bãi đối với các phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm Luật Giao thông đường bộ như sau:

TT

Loại phương tiện bị tạm giữ

Giá cước lưu kho, bãi (đồng/1 xe/ngày đêm )

A

Đối với xe ô tô

1

Xe Taxi

6.000,00

2

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi, xe có trọng tải dưới 3 tấn

15.000,00

3

Xe ô tô từ 8 đến 15 chỗ ngồi

22.000,00

4

Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ ngồi, xe có trọng tải từ 3 tấn đến dưới 7 tấn

30.000,00

5

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe có trọng tải từ 7 tấn trở lên

40.000,00

B

Đối với xe gắn máy, xe đạp và các loại xe khác

1

Xe gắn máy

3.000,00

2

Xe đạp

1.500,00

3

Các loại phương tiện giao thông thô sơ khác

5.000,00

Content:
Điều 1. : Quy định tạm thời giá cước lưu kho, bãi đối với các phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm Luật Giao thông đường bộ như sau:

TT

Loại phương tiện bị tạm giữ

Giá cước lưu kho, bãi (đồng/1 xe/ngày đêm )

A

Đối với xe ô tô

1

Xe Taxi

6.000,00

2

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi, xe có trọng tải dưới 3 tấn

15.000,00

3

Xe ô tô từ 8 đến 15 chỗ ngồi

22.000,00

4

Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ ngồi, xe có trọng tải từ 3 tấn đến dưới 7 tấn

30.000,00

5

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe có trọng tải từ 7 tấn trở lên

40.000,00

B

Đối với xe gắn máy, xe đạp và các loại xe khác

1

Xe gắn máy

3.000,00

2

Xe đạp

1.500,00

3

Các loại phương tiện giao thông thô sơ khác

5.000,00