Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.773,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.122,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.974,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.512,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1461,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.812,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.771,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.078,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.581,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

757,59

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.975,09

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.773,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.122,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.974,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.512,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1461,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.812,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.771,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.078,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.581,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

757,59

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.975,09