Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

279,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

279,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75