Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

22.141,00

0,43

559,08

146,17

460,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.835,98

185,85

403,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.562,00

135,22

382,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.508,58

0,43

95,34

31,31

49,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.140,56

53.04

2,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.415,36

75,83

46,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.018,67

138,97

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.707,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

926,16

9,86

8,39

4,70

1.8

Đất làm muối

LMU

188,65

60,39

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,04

0,19

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.157,64

81,76

189,65

117,63

211,02

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

22.141,00

0,43

559,08

146,17

460,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.835,98

185,85

403,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.562,00

135,22

382,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.508,58

0,43

95,34

31,31

49,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.140,56

53.04

2,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.415,36

75,83

46,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.018,67

138,97

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.707,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

926,16

9,86

8,39

4,70

1.8

Đất làm muối

LMU

188,65

60,39

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,04

0,19

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.157,64

81,76

189,65

117,63

211,02