Document: Khoản 3 Điều 18 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "19/06/2009", "sign_number": "07/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 18 Thông tư 07/2009/TT-BGTVT đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Điều 18. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
...
3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT

CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN

ĐƠN VỊ TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

HẠNG B1

HẠNG B2

HẠNG C

CÁC MÔN HỌC

1

Luật Giao thông đường bộ

giờ

80

80

80

2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường

giờ

20

24

24

3

Nghiệp vụ vận tải

giờ

-

24

24

4

Đạo đức người lái xe

giờ

12

16

16

5

Kỹ thuật lái xe

giờ

24

24

24

6

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái
- Số giờ thực hành lái xe/học viên
- Số km thực hành lái xe/học viên
- Số học viên/1 xe tập lái

giờ

giờ
km
học viên

400

80
960
5

400

80
960
5

720

90
1000
8

7

Số giờ học/học viên/khoá đào tạo

giờ

216

248

258

8

Tổng số giờ một khoá đào tạo

giờ

536

568

888

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1

Ôn và kiểm tra kết thúc khoá học

ngày

4

4

4

2

Số ngày thực học

ngày

67

71

111

3

Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng

ngày

15

15

21

4

Cộng số ngày/khoá đào tạo

ngày

86

90

136

Content:
Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT

CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN

ĐƠN VỊ TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

HẠNG B1

HẠNG B2

HẠNG C

CÁC MÔN HỌC

1

Luật Giao thông đường bộ

giờ

80

80

80

2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường

giờ

20

24

24

3

Nghiệp vụ vận tải

giờ

-

24

24

4

Đạo đức người lái xe

giờ

12

16

16

5

Kỹ thuật lái xe

giờ

24

24

24

6

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái
- Số giờ thực hành lái xe/học viên
- Số km thực hành lái xe/học viên
- Số học viên/1 xe tập lái

giờ

giờ
km
học viên

400

80
960
5

400

80
960
5

720

90
1000
8

7

Số giờ học/học viên/khoá đào tạo

giờ

216

248

258

8

Tổng số giờ một khoá đào tạo

giờ

536

568

888

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1

Ôn và kiểm tra kết thúc khoá học

ngày

4

4

4

2

Số ngày thực học

ngày

67

71

111

3

Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng

ngày

15

15

21

4

Cộng số ngày/khoá đào tạo

ngày

86

90

136