Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Nhà máy nước Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Nhà máy nước Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết - tỷ lệ 1/500 Nhà máy nước Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Sử dụng đất

1.1

Đất nhà máy, kho tàng

%

≥ 55

1.2

Đất công trình hành chánh, dịch vụ

%

≥1

1.3

Đất kỹ thuật

%

≥1

1.4

Đất cây xanh

%

≥10

1.5

Đất giao thông

%

≥8

2

Tầng cao công trình

2.1

Công trình công nghiệp

Tầng

1-2

2.2

Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

1-5

3

Mật độ xây dựng tối đa

3.1

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa

%

50

3.2

Công trình nhà máy, kho tàng

%

70

3.3

Công trình hành chính, dịch vụ

%

40

3.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

%

40

4

Hạ tầng kỹ thuật

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt
+ Cấp nước công trình công cộng

Lít/người-ng.đ
Lít/m2 sàn-ng.đ

≥120
≥2

4.2

Tiêu chuẩn cấp điện:

+ Đất xây dựng công nghiệp
+ Kho tàng
+ Các công trình hành chính - dịch vụ

KW/ha
KW/ha
w/m2sàn

200-350
50
20-30

4.3

Thu gom nước thải và VSMT:

+ Nước thải sản xuất % lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn công nghiệp tấn/ngày/ha/đất xây dựng nhà máy

% nước cấp
tấn/ngày/ha

80
0,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Sử dụng đất

1.1

Đất nhà máy, kho tàng

%

≥ 55

1.2

Đất công trình hành chánh, dịch vụ

%

≥1

1.3

Đất kỹ thuật

%

≥1

1.4

Đất cây xanh

%

≥10

1.5

Đất giao thông

%

≥8

2

Tầng cao công trình

2.1

Công trình công nghiệp

Tầng

1-2

2.2

Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

1-5

3

Mật độ xây dựng tối đa

3.1

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa

%

50

3.2

Công trình nhà máy, kho tàng

%

70

3.3

Công trình hành chính, dịch vụ

%

40

3.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

%

40

4

Hạ tầng kỹ thuật

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt
+ Cấp nước công trình công cộng

Lít/người-ng.đ
Lít/m2 sàn-ng.đ

≥120
≥2

4.2

Tiêu chuẩn cấp điện:

+ Đất xây dựng công nghiệp
+ Kho tàng
+ Các công trình hành chính - dịch vụ

KW/ha
KW/ha
w/m2sàn

200-350
50
20-30

4.3

Thu gom nước thải và VSMT:

+ Nước thải sản xuất % lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn công nghiệp tấn/ngày/ha/đất xây dựng nhà máy

% nước cấp
tấn/ngày/ha

80
0,5