Document: Điều 2 Quyết định 59/2015/QĐ-UBND thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "59/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "59/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "59/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "59/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "59/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 59/2015/QĐ-UBND thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp).

đồng/1 lần cấp

100.000

2

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp).

đồng/1 lần cấp

200.000

3

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh.

đồng/1 lần
thay đổi

30.000

4

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh.

đồng/1 bản

3.000

5

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

đồng/1 lần cung cấp

15.000

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp).

đồng/1 lần cấp

100.000

2

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp).

đồng/1 lần cấp

200.000

3

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh.

đồng/1 lần
thay đổi

30.000

4

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh.

đồng/1 bản

3.000

5

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

đồng/1 lần cung cấp

15.000