Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Dự án bảo vệ phát triển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Dự án bảo vệ phát triển

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam (giai đoạn 2011 -2020), với các nội dung chính sau:
...
9.504

9.255

9.054

31.199

1

Quản lý (9,3%)

42.658

25.135

4.095

5.109

5.443

5.304

5.184

17.456

2

Nâng cao năng lực

1.242

552

-

138

138

138

138

690

3

Xây dựng dự án

550

550

550

-

-

-

-

-

4

Khuyến lâm (2%) và QL BVR (5%)

32.116

18.113

2.950

3.695

3.923

3.813

3.732

13.053

(Có biểu số 4 kèm theo)
4. Nguồn vốn:
4.1. Phân theo nguồn đầu tư:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Hạng mục

Tổng vốn đầu tư

Phân theo nguồn vốn

Vốn ngân sách

Vốn tự có và vay

Tổng

635,345

458,607

176,738

a

Vốn xây lắp

558,779

382,041

176,738

-

Đầu tư lâm sinh

511,574

334,836

176,738

-

Xây dựng CSHT

43,425

43,425

-

-

Thiết bị

3,780

3,780

-

b

Vốn sự nghiệp

76,567

76,567

-

-

Quản lý (9,3% lâm sinh)

42,658

42,658

-

+

Ban QLDA cơ sở (8%)

36,696

36,696

-

+

Ban QLDA tỉnh (1,3%)

5,963

5,963

-

-

QLBVR và khuyến lâm (7%)

32,116

32,116

-

Nâng cao năng lực

1,242

1,242

-

-

Xây dựng dự án

550

550

-

(Có biểu số 5 kèm theo)
4.2. Nguồn vốn: Dự án bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 -2020 và vốn kết dư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng chuyển sang thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng (đối với nguồn vốn ngân sách đầu tư).

Content:
9.504

9.255

9.054

31.199

1

Quản lý (9,3%)

42.658

25.135

4.095

5.109

5.443

5.304

5.184

17.456

2

Nâng cao năng lực

1.242

552

-

138

138

138

138

690

3

Xây dựng dự án

550

550

550

-

-

-

-

-

4

Khuyến lâm (2%) và QL BVR (5%)

32.116

18.113

2.950

3.695

3.923

3.813

3.732

13.053

(Có biểu số 4 kèm theo)
4. Nguồn vốn:
4.1. Phân theo nguồn đầu tư:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Hạng mục

Tổng vốn đầu tư

Phân theo nguồn vốn

Vốn ngân sách

Vốn tự có và vay

Tổng

635,345

458,607

176,738

a

Vốn xây lắp

558,779

382,041

176,738

-

Đầu tư lâm sinh

511,574

334,836

176,738

-

Xây dựng CSHT

43,425

43,425

-

-

Thiết bị

3,780

3,780

-

b

Vốn sự nghiệp

76,567

76,567

-

-

Quản lý (9,3% lâm sinh)

42,658

42,658

-

+

Ban QLDA cơ sở (8%)

36,696

36,696

-

+

Ban QLDA tỉnh (1,3%)

5,963

5,963

-

-

QLBVR và khuyến lâm (7%)

32,116

32,116

-

Nâng cao năng lực

1,242

1,242

-

-

Xây dựng dự án

550

550

-

(Có biểu số 5 kèm theo)
4.2. Nguồn vốn: Dự án bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 -2020 và vốn kết dư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng chuyển sang thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng (đối với nguồn vốn ngân sách đầu tư).