Document: Điều 1 Quyết định 4718/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "4718/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "4718/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "4718/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "4718/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "4718/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4718/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ SPRINTER 2500; 2.987 cm3; 10 chỗ

2010

2.546

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tợ:

1. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA COROLLA ZRE143L - GEXVKH; 1987 cm3; 05 chỗ

2012

858

2

TOYOTA VIOS NCP93L - BEPGKU; 1497 cm3; 05 chỗ

2012

602

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU ACURA

1

ACURA MDX ADVANCE; 3664 cm3; 07 chỗ

2012

3.018

NHÃN HIỆU EMGRAND

1

EMGRAND EC718; 1792 cm3; 05 chỗ

2012

471

2

EMGRAND EC718 - RV; 1792 cm3; 05 chỗ

2012

471

3

EMGRAND EC 820; 1997 cm3; 05 chỗ

2012

662

NHÃN HIỆU ZOTVE

1

ZOTYE XS6400; 1299 cm3; 05 chỗ

2008

200

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY SPORT; 5000 cm3; 05 chỗ

2011

5.024

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ SPRINTER 2500; 2.987 cm3; 10 chỗ

2010

2.546

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tợ:

1. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA COROLLA ZRE143L - GEXVKH; 1987 cm3; 05 chỗ

2012

858

2

TOYOTA VIOS NCP93L - BEPGKU; 1497 cm3; 05 chỗ

2012

602

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU ACURA

1

ACURA MDX ADVANCE; 3664 cm3; 07 chỗ

2012

3.018

NHÃN HIỆU EMGRAND

1

EMGRAND EC718; 1792 cm3; 05 chỗ

2012

471

2

EMGRAND EC718 - RV; 1792 cm3; 05 chỗ

2012

471

3

EMGRAND EC 820; 1997 cm3; 05 chỗ

2012

662

NHÃN HIỆU ZOTVE

1

ZOTYE XS6400; 1299 cm3; 05 chỗ

2008

200

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY SPORT; 5000 cm3; 05 chỗ

2011

5.024