Document: Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:

Đối tượng sử
dụng nước sạch

Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không phí thoát nước
(đ/m3)

Phí thoát nước
(đ/m3)

Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT và phí thoát nước
(đ/m3)

Sinh hoạt các hộ dân cư

3.450

300

3.750

Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
Phí thoát nước 300 đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ: Tài chính – Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.
Thực hiện mức thu tối thiểu 4m3/tháng đối với tất cả các đối tượng khách hàng có hợp đồng sử dụng nước sạch sinh hoạt với Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ; trong đó, các hộ nghèo (có sổ nghèo) được Nhà nước hỗ trợ 2m3/tháng.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:

Đối tượng sử
dụng nước sạch

Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không phí thoát nước
(đ/m3)

Phí thoát nước
(đ/m3)

Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT và phí thoát nước
(đ/m3)

Sinh hoạt các hộ dân cư

3.450

300

3.750

Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
Phí thoát nước 300 đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ: Tài chính – Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.
Thực hiện mức thu tối thiểu 4m3/tháng đối với tất cả các đối tượng khách hàng có hợp đồng sử dụng nước sạch sinh hoạt với Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ; trong đó, các hộ nghèo (có sổ nghèo) được Nhà nước hỗ trợ 2m3/tháng.