Document: Khoản 3 Điều 4 Thông tư 108/2018/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "108/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "108/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "108/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "108/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "108/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Thông tư 108/2018/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia mới nhất

Điều 4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán
...
3. Mở chi tiết các tài khoản cấp 2, cấp 3:
a) Tài khoản 111 - Tiền mặt
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1111 “Tiền Việt Nam”:
+ TK 11111- Tiền mặt vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam);
+ TK 11118- Tiền mặt khác (tiền Việt Nam);
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1112 “Ngoại tệ”:
+ TK 11121- Tiền mặt vốn dự trữ quốc gia (ngoại tệ);
+ TK 11128- Tiền mặt khác (ngoại tệ).
b) Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1121 “Tiền Việt Nam”:
+ TK 11211- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam);
+ TK 11218- Tiền gửi khác (tiền Việt Nam);
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1122 “Ngoại tệ”:
+ TK 11221- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (ngoại tệ);
+ TK 11228- Tiền gửi khác (ngoại tệ).
c) Tài khoản 141- Tạm ứng
Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 2:
- TK 1411- Tạm ứng hoạt động thường xuyên;
- TK 1415- Tạm ứng vốn mua hàng dự trữ quốc gia.
d) Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước:
Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho Tài khoản 3338- Các khoản phải nộp nhà nước khác:
- TK 33381- Các khoản phải nộp về vốn dự trữ quốc gia;
- TK 33388- Các khoản phải nộp khác.
đ) Tài khoản 511- Thu hoạt động do NSNN cấp:
Mở chi tiết 01 tài khoản cấp 2: TK 5113 - Thu nghiệp vụ dự trữ quốc gia.
e) Tài khoản 611- Chi phí hoạt động:
Mở chi tiết 01 tài khoản cấp 2: TK 6113 - Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia.
Mở chi tiết 05 tài khoản cấp 3: TK 61131 - Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia; TK 61132 - Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia; TK 61133 - Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia; TK 61134 - Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ; TK 61135 - Chi phí nghiệp vụ dự trữ quốc gia.

Content:
Mở chi tiết các tài khoản cấp 2, cấp 3:
a) Tài khoản 111 - Tiền mặt
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1111 “Tiền Việt Nam”:
+ TK 11111- Tiền mặt vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam);
+ TK 11118- Tiền mặt khác (tiền Việt Nam);
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1112 “Ngoại tệ”:
+ TK 11121- Tiền mặt vốn dự trữ quốc gia (ngoại tệ);
+ TK 11128- Tiền mặt khác (ngoại tệ).
b) Tài khoản 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1121 “Tiền Việt Nam”:
+ TK 11211- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (tiền Việt Nam);
+ TK 11218- Tiền gửi khác (tiền Việt Nam);
- Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho tài khoản 1122 “Ngoại tệ”:
+ TK 11221- Tiền gửi vốn dự trữ quốc gia (ngoại tệ);
+ TK 11228- Tiền gửi khác (ngoại tệ).
c) Tài khoản 141- Tạm ứng
Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 2:
- TK 1411- Tạm ứng hoạt động thường xuyên;
- TK 1415- Tạm ứng vốn mua hàng dự trữ quốc gia.
d) Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước:
Mở chi tiết 02 tài khoản cấp 3 cho Tài khoản 3338- Các khoản phải nộp nhà nước khác:
- TK 33381- Các khoản phải nộp về vốn dự trữ quốc gia;
- TK 33388- Các khoản phải nộp khác.
đ) Tài khoản 511- Thu hoạt động do NSNN cấp:
Mở chi tiết 01 tài khoản cấp 2: TK 5113 - Thu nghiệp vụ dự trữ quốc gia.
e) Tài khoản 611- Chi phí hoạt động:
Mở chi tiết 01 tài khoản cấp 2: TK 6113 - Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia.
Mở chi tiết 05 tài khoản cấp 3: TK 61131 - Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia; TK 61132 - Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia; TK 61133 - Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia; TK 61134 - Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ; TK 61135 - Chi phí nghiệp vụ dự trữ quốc gia.