Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Thực Nghiệm Lâm Đồng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Thực Nghiệm Lâm Đồng 2017

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Thực Nghiệm, xã Mê Linh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, như sau:
...
5. Thông số cơ bản công trình:

STT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Giá trị

1

Lưu vực và cấp công trình

-

Diện tích lưu vực

Km2

2,65

-

Cấp công trình

Cấp IV

-

Tần suất lũ thiết kế

%

2,0

-

Tần suất lũ kiểm tra

%

1,0

-

Tần suất đảm bảo cấp nước tưới

%

75

2

Đập đất

-

Cao trình đỉnh đập

m

989,69

-

Chiều cao đập max

m

5,00

-

Cao trình mực nước lũ thiết kế (P=2,0%)

m

986,95

-

Cao trình mực nước lũ kiểm tra (P=1,0%)

m

986,97

-

Cao trình mực nước dâng bình thường (MNDBT)

m

986,00

-

Dung tích hồ ứng với MNDBT

103m3

73,46

-

Chiều rộng mặt đập

m

8,0-11,0

3

Tràn xã lũ

Hình thức tràn: Tràn tự do - thành mỏng

-

Chiều rộng ngưỡng tràn

m

20,00

-

Cao trình ngưỡng tràn

m

986,00

-

Lưu lượng lũ thiết kế Qp=2,0%

m3/s

26,54

-

Cột nước tràn thiết kế Hp=2,0%

m

0,95

-

Lưu lượng xả qua tràn thiết kế qxa
P=2,0%

m3/s

25,95

-

Lưu lượng lũ kiểm tra QP =1,0%

m3/s

28,11

-

Cột nước tràn kiểm tra HP=1,0%

m

0,97

-

Lưu lượng xả qua tràn kiểm tra qxa
P =1%

m3/s

27,72

Content:
Thông số cơ bản công trình:

STT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Giá trị

1

Lưu vực và cấp công trình

-

Diện tích lưu vực

Km2

2,65

-

Cấp công trình

Cấp IV

-

Tần suất lũ thiết kế

%

2,0

-

Tần suất lũ kiểm tra

%

1,0

-

Tần suất đảm bảo cấp nước tưới

%

75

2

Đập đất

-

Cao trình đỉnh đập

m

989,69

-

Chiều cao đập max

m

5,00

-

Cao trình mực nước lũ thiết kế (P=2,0%)

m

986,95

-

Cao trình mực nước lũ kiểm tra (P=1,0%)

m

986,97

-

Cao trình mực nước dâng bình thường (MNDBT)

m

986,00

-

Dung tích hồ ứng với MNDBT

103m3

73,46

-

Chiều rộng mặt đập

m

8,0-11,0

3

Tràn xã lũ

Hình thức tràn: Tràn tự do - thành mỏng

-

Chiều rộng ngưỡng tràn

m

20,00

-

Cao trình ngưỡng tràn

m

986,00

-

Lưu lượng lũ thiết kế Qp=2,0%

m3/s

26,54

-

Cột nước tràn thiết kế Hp=2,0%

m

0,95

-

Lưu lượng xả qua tràn thiết kế qxa
P=2,0%

m3/s

25,95

-

Lưu lượng lũ kiểm tra QP =1,0%

m3/s

28,11

-

Cột nước tràn kiểm tra HP=1,0%

m

0,97

-

Lưu lượng xả qua tràn kiểm tra qxa
P =1%

m3/s

27,72