Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3378/2005/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng vận động viên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "3378/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "3378/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "3378/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "3378/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "20/12/2005", "sign_number": "3378/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3378/2005/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng vận động viên An Giang

Điều 2. Mức chi chế độ dinh dưỡng
1. Mức chi chế độ dinh dưỡng bao gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng. Cụ thể như sau:
a) Đối với cấp tỉnh:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

Vận động viên, huấn luyện viên

Mức chi trong thời gian

Tập trung tập luyện

Tập trung thi đấu

- Đội tuyển

45.000

60.000

- Đội tuyển trẻ

35.000

45.000

- Đội năng khiếu

25.000

45.000

Content:
Đối với cấp tỉnh:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

Vận động viên, huấn luyện viên

Mức chi trong thời gian

Tập trung tập luyện

Tập trung thi đấu

- Đội tuyển

45.000

60.000

- Đội tuyển trẻ

35.000

45.000

- Đội năng khiếu

25.000

45.000