Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.163.669

2

17-2-D.2

25,20

2.053.470

3

20-2-D

Bàu Chứa

Nhuận Đức - Trung Lập Hạ

13,29

481.430

4

20-3-D

3,92

39.200

TỔNG CỘNG CUỘI - SỎI - CÁT

118,07

8.710.769

VIII

THAN BÙN (tấn)

1

23-1-D.1

Cây Sộp

Phước Vĩnh An

Củ Chi

3,42

15.057

2

23-1-D.2

Phú Hòa Đông

5,15

22.659

3

46-1-D

Nhị Bình

Nhị Bình

Hóc Môn

3,74

11.970

1

139-3-D.1

Láng Le

Lê Minh Xuân

Bình Chánh

3,85

63.525

2

139-3-D.2

1,36

22.440

3

139-3-D.3

6,08

100.320

4

139-4-D

3,39

55.935

5

159-1-D.1

An Nghĩa

An Thới Đông

Cần Giờ

11,20

147.840

6

159-1-D.2

22,70

218.000

7

159-1-D.3

8,50

82.000

8

171-2-D

Gò Bàu

Thạnh An

34,30

491.210

9

171-1-D.1

2,15

8.590

10

171-1-D.2

0,94

3.760

TỔNG CỘNG THAN BÙN

106,78

1.243.306

b) Quy hoạch vùng dự trữ khoáng sản:
Bao gồm 73 khu vực mỏ được phân chia thành 223 tiểu khu với diện tích tổng cộng 4.524 ha.
- Sét gạch ngói: 19 khu vực, diện tích 1.827,69ha; trữ lượng 46.785.000 m3;
- Sét hỗn hợp (Keramzit): 06khu vực, diện tích 571,29 ha, trữ lượng 20,557.000 m3;
- Laterit: 07 khu vực, diện tích 342,7ha, trữ lượng 4.957.541 m3;
- Kaolin: 05 khu vực, diện tích 213,4ha, trữ lượng 5.243.340 tấn;
- Cuội sỏi: 02 khu vực, diện tích 118,07ha, trữ lượng 8.710.769 m3;
- Cát xây dựng: 22 khu vực, diện tích 737,12ha, trữ lượng 21.725.040 m3;
- Than bùn: 05 khu vực, diện tích 106,78ha, trữ lượng 1.243.306 tấn;
Bảng số 2- Tổng hợp các khu vực quy hoạch dự trữ khoáng sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

STT

SỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCH

TÊN MỎ KHOÁNG SẢN

XÃ, PHƯỜNG

HUYỆN, QUẬN

THÔNG SỐ QUY HOẠCH DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN

DIỆN TÍCH
(ha )

TÀI NGUYÊN DỰ BÁO

I

SÉT GẠCH NGÓI (m3)

1

13-1-D.1

Rạch Sơn 1

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

365.000

2

13-1-D.2

7,83

83.000

3

13-1-D.3

15,90

159.000

4

13-1-D.4

13,61

136.000

5

13-3-D.1

Rạch Sơn 3

An Nhơn Tây
Nhuận Đức

36,50

1.095.000

6

13-3-D.2

7,83

235.000

7

13-3-D.3

15,90

477.000

8

13-3-D.4

13,61

408.000

9

17-1-D.1

Phú Hợp (Trại giống Cây trồng Đồng Tiến 2)

Phạm Văn Cội

75,64

3.555.000

10

17-1-D.2

25,20

1.184.000

11

19-1-D.1

Bàu Điều

Trung Lập Hạ

61,20

3.978.000

12

19-1-D.2

6,53

424.000

13

19-1-D.3

Phước Thạnh

8,02

521.000

14

19-1-D.4

1,08

70.000

15

19-1-D.5

20,50

1.333.000

16

19-1-D.6

8,00

520.000

17

30-1-D.1

Thái Mỹ 1

Thái Mỹ

2,30

43.000

18

30-1-D.2

0,98

19.000

19

30-1-D.3

3,15

59.000

20

30-1-D.4

16,50

308.000

21

30-1-D.5

4,00

75.000

22

30-1-D.6

6,13

115.000

23

30-1-D.7

24,98

467.000

24

30-1-D.8

5,57

104.000

25

30-1-D.9

12,39

232.000

26

30-1-D.10

25,56

478.000

27

31-2-D.1

Thái Mỹ 2

Thái Mỹ

18,10

141.000

28

31-2-D.2

25,72

200.000

29

31-2-D.3

27,47

214.000

30

31-2-D.4

10,89

85.000

31

31-2-D.5

19,28

150.000

32

31-2-D.6

15,22

119.000

33

38-6-D

Tân Quy

Tân Thuận Đông

10,18

499.000

34

38-6-D.1

2,98

146.000

35

38-6-D.2

5,30

260.000

36

38-6-D.3

5,17

253.000

37

45-3-D.1

Nhị Bình 3

Nhị Bình

Hóc Môn

26,60

800.000

38

45-3-D.2

24,60

740.000

39

45-3-D.3

7,11

213.000

40

45-3-D.4

8,06

242.000

41

45-3-D.5

6,51

195.000

42

45-3-D.6

2,66

80.000

43

45-3-D.7

1,26

38.000

44

45-3-D.8

2,20

66.000

45

45-3-D.9

1,43

43.000

46

45-3-D.10

2,75

83.000

47

45-3-D.11

1,62

49.000

48

53-3-D.1

Đông Thạnh 3

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

860.000

49

53-3-D.2

12,50

490.000

50

53-3-D

4,14

165.000

51

53-3-D.3

8,76

348.000

52

53-3-D.4

7,53

299.000

53

56-2-D

Tân Thới Nhì

TT. Hóc Môn

7,48

75.000

54

68-3-D

Xuân Thới Sơn

9,96

99.000

55

127-1-D.1

Vĩnh Lộc 1

Vĩnh Lộc B

Bình Chánh

29,08

401.000

56

127-1-D.2

14,90

206.000

57

127-1-D.3

21,88

302.000

58

127-1-D.4

14,75

204.000

59

127-1-D.5

17,40

240.000

60

127-2-D

Vĩnh Lộc 2

48,44

1.889.000

61

127-3-D.1

Vĩnh Lộc 3

16,20

778.000

62

127-3-D.2

17,90

859.000

63

127-3-D.3

15,24

732.000

64

127-3-D.4

20,67

992.000

65

127-3-D.5

13,70

658.000

66

127-3-D.6

Tân Tạo

14,58

700.000

67

136-1-D.1

Láng Le 1

Bình Lợi

30,80

554.000

68

136-1-D.2

40,90

736.000

69

136-1-D.3

26,44

476.000

70

136-1-D.4

24,69

444.000

71

136-1-D.5

26,02

468.000

72

136-1-D.6

42,27

761.000

73

136-1-D.7

25,35

456.000

74

136-1-D.8

27,37

493.000

75

136-2-D.1

Láng Le 2

3,85

62.000

76

136-2-D.2

7,12

114.000

77

136-2-D.3

9,69

155.000

78

136-2-D.4

12,87

206.000

79

136-2-D.5

23,64

378.000

80

136-2-D.6

15,02

240.000

81

136-2-D.7

11,63

186.000

82

136-2-D.8

8,71

139.000

83

136-2-D.9

5,67

091.000

84

142-1-D.1

Tân Túc 1

Tân Nhựt

59,40

1.105.000

85

142-1-D.2

14,20

264.000

86

142-1-D.3

42,90

798.000

87

142-1-D.4

28,64

533.000

88

142-1-D.5

8,20

153.000

89

142-1-D.6

8,32

155.000

90

142-1-D.7

21,98

409.000

91

142-1-D.8

30,80

573.000

92

142-1-D.9

34,04

633.000

93

147-2-D.1

Tân Túc 2

Bình Chánh

5,58

140.000

94

147-2-D.2

3,69

89.000

95

147-2-D.3

3,42

82.000

96

147-2-D

32,80

787.000

97

144-1-D.1

Bình Giáp 1

Hưng Long

Bình Chánh

44,70

894.000

98

144-1-D.2

56,50

1.130.000

99

144-1-D.3

32,00

640.000

100

144-1-D.4

16,71

334.000

101

144-1-D.5

16,54

331.000

102

153-2-D.1

Bình Giáp 2

Quy Đức

11,00

165.000

103

153-2-D.2

17,00

255.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI

1.827,69

46.785.000

II

SÉT HỖN HỢP (m3)

1

77-4-D

Tân Thới Nhì

Xuân Thới Thượng

Hóc Môn

30,11

1.123.000

2

102-1-D.1

Nhị Xuân

Xuân Thới Thượng

9,14

334.000

3

102-1-D.2

8,69

317.000

4

102-1-D.3

46,50

1.664.000

5

102-1-D.4

28,20

1.029.000

6

102-1-D.5

48,50

1.770.000

7

102-1-D.6

29,13

1.063.000

8

102-1-D.7

Pham Văn Hai 1

Phạm Văn Hai

Bình Chánh

16,64

607.000

09

102-1-D.8

18,60

679.000

10

102-1-D.9

14,76

539.000

11

102-1-D.10

16,14

589.000

12

102-1-D.11

9,26

338.000

13

102-1-D.12

6,09

222.000

14

121-1-D.1

Pham Văn Hai 2

Phạm Văn Hai

13,13

463.000

15

121-1-D.2

13,88

490.000

16

121-1-D.3

17,30

611.000

17

121-1-D.4

13,41

473.000

18

121-1-D.5

9,46

334.000

19

121-1-D.6

9,19

324.000

20

164-3-D.1

NT Quận 1-3

Thạnh An

Cần Giờ

35,06

1.248.000

21

164-3-D.2

60,11

2.140.000

22

164-3-D.3

10,82

385.000

23

164-3-D.4

15,68

558.000

24

165-4-D.1

NT Quận 1-4

Thạnh An

21,71

773.000

25

165-4-D.2

69,78

2.484.000

TỔNG CỘNG (VÙNG IV)

213,16

Content:
6.163.669

2

17-2-D.2

25,20

2.053.470

3

20-2-D

Bàu Chứa

Nhuận Đức - Trung Lập Hạ

13,29

481.430

4

20-3-D

3,92

39.200

TỔNG CỘNG CUỘI - SỎI - CÁT

118,07

8.710.769

VIII

THAN BÙN (tấn)

1

23-1-D.1

Cây Sộp

Phước Vĩnh An

Củ Chi

3,42

15.057

2

23-1-D.2

Phú Hòa Đông

5,15

22.659

3

46-1-D

Nhị Bình

Nhị Bình

Hóc Môn

3,74

11.970

1

139-3-D.1

Láng Le

Lê Minh Xuân

Bình Chánh

3,85

63.525

2

139-3-D.2

1,36

22.440

3

139-3-D.3

6,08

100.320

4

139-4-D

3,39

55.935

5

159-1-D.1

An Nghĩa

An Thới Đông

Cần Giờ

11,20

147.840

6

159-1-D.2

22,70

218.000

7

159-1-D.3

8,50

82.000

8

171-2-D

Gò Bàu

Thạnh An

34,30

491.210

9

171-1-D.1

2,15

8.590

10

171-1-D.2

0,94

3.760

TỔNG CỘNG THAN BÙN

106,78

1.243.306

b) Quy hoạch vùng dự trữ khoáng sản:
Bao gồm 73 khu vực mỏ được phân chia thành 223 tiểu khu với diện tích tổng cộng 4.524 ha.
- Sét gạch ngói: 19 khu vực, diện tích 1.827,69ha; trữ lượng 46.785.000 m3;
- Sét hỗn hợp (Keramzit): 06khu vực, diện tích 571,29 ha, trữ lượng 20,557.000 m3;
- Laterit: 07 khu vực, diện tích 342,7ha, trữ lượng 4.957.541 m3;
- Kaolin: 05 khu vực, diện tích 213,4ha, trữ lượng 5.243.340 tấn;
- Cuội sỏi: 02 khu vực, diện tích 118,07ha, trữ lượng 8.710.769 m3;
- Cát xây dựng: 22 khu vực, diện tích 737,12ha, trữ lượng 21.725.040 m3;
- Than bùn: 05 khu vực, diện tích 106,78ha, trữ lượng 1.243.306 tấn;
Bảng số 2- Tổng hợp các khu vực quy hoạch dự trữ khoáng sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

STT

SỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCH

TÊN MỎ KHOÁNG SẢN

XÃ, PHƯỜNG

HUYỆN, QUẬN

THÔNG SỐ QUY HOẠCH DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN

DIỆN TÍCH
(ha )

TÀI NGUYÊN DỰ BÁO

I

SÉT GẠCH NGÓI (m3)

1

13-1-D.1

Rạch Sơn 1

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

365.000

2

13-1-D.2

7,83

83.000

3

13-1-D.3

15,90

159.000

4

13-1-D.4

13,61

136.000

5

13-3-D.1

Rạch Sơn 3

An Nhơn Tây
Nhuận Đức

36,50

1.095.000

6

13-3-D.2

7,83

235.000

7

13-3-D.3

15,90

477.000

8

13-3-D.4

13,61

408.000

9

17-1-D.1

Phú Hợp (Trại giống Cây trồng Đồng Tiến 2)

Phạm Văn Cội

75,64

3.555.000

10

17-1-D.2

25,20

1.184.000

11

19-1-D.1

Bàu Điều

Trung Lập Hạ

61,20

3.978.000

12

19-1-D.2

6,53

424.000

13

19-1-D.3

Phước Thạnh

8,02

521.000

14

19-1-D.4

1,08

70.000

15

19-1-D.5

20,50

1.333.000

16

19-1-D.6

8,00

520.000

17

30-1-D.1

Thái Mỹ 1

Thái Mỹ

2,30

43.000

18

30-1-D.2

0,98

19.000

19

30-1-D.3

3,15

59.000

20

30-1-D.4

16,50

308.000

21

30-1-D.5

4,00

75.000

22

30-1-D.6

6,13

115.000

23

30-1-D.7

24,98

467.000

24

30-1-D.8

5,57

104.000

25

30-1-D.9

12,39

232.000

26

30-1-D.10

25,56

478.000

27

31-2-D.1

Thái Mỹ 2

Thái Mỹ

18,10

141.000

28

31-2-D.2

25,72

200.000

29

31-2-D.3

27,47

214.000

30

31-2-D.4

10,89

85.000

31

31-2-D.5

19,28

150.000

32

31-2-D.6

15,22

119.000

33

38-6-D

Tân Quy

Tân Thuận Đông

10,18

499.000

34

38-6-D.1

2,98

146.000

35

38-6-D.2

5,30

260.000

36

38-6-D.3

5,17

253.000

37

45-3-D.1

Nhị Bình 3

Nhị Bình

Hóc Môn

26,60

800.000

38

45-3-D.2

24,60

740.000

39

45-3-D.3

7,11

213.000

40

45-3-D.4

8,06

242.000

41

45-3-D.5

6,51

195.000

42

45-3-D.6

2,66

80.000

43

45-3-D.7

1,26

38.000

44

45-3-D.8

2,20

66.000

45

45-3-D.9

1,43

43.000

46

45-3-D.10

2,75

83.000

47

45-3-D.11

1,62

49.000

48

53-3-D.1

Đông Thạnh 3

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

860.000

49

53-3-D.2

12,50

490.000

50

53-3-D

4,14

165.000

51

53-3-D.3

8,76

348.000

52

53-3-D.4

7,53

299.000

53

56-2-D

Tân Thới Nhì

TT. Hóc Môn

7,48

75.000

54

68-3-D

Xuân Thới Sơn

9,96

99.000

55

127-1-D.1

Vĩnh Lộc 1

Vĩnh Lộc B

Bình Chánh

29,08

401.000

56

127-1-D.2

14,90

206.000

57

127-1-D.3

21,88

302.000

58

127-1-D.4

14,75

204.000

59

127-1-D.5

17,40

240.000

60

127-2-D

Vĩnh Lộc 2

48,44

1.889.000

61

127-3-D.1

Vĩnh Lộc 3

16,20

778.000

62

127-3-D.2

17,90

859.000

63

127-3-D.3

15,24

732.000

64

127-3-D.4

20,67

992.000

65

127-3-D.5

13,70

658.000

66

127-3-D.6

Tân Tạo

14,58

700.000

67

136-1-D.1

Láng Le 1

Bình Lợi

30,80

554.000

68

136-1-D.2

40,90

736.000

69

136-1-D.3

26,44

476.000

70

136-1-D.4

24,69

444.000

71

136-1-D.5

26,02

468.000

72

136-1-D.6

42,27

761.000

73

136-1-D.7

25,35

456.000

74

136-1-D.8

27,37

493.000

75

136-2-D.1

Láng Le 2

3,85

62.000

76

136-2-D.2

7,12

114.000

77

136-2-D.3

9,69

155.000

78

136-2-D.4

12,87

206.000

79

136-2-D.5

23,64

378.000

80

136-2-D.6

15,02

240.000

81

136-2-D.7

11,63

186.000

82

136-2-D.8

8,71

139.000

83

136-2-D.9

5,67

091.000

84

142-1-D.1

Tân Túc 1

Tân Nhựt

59,40

1.105.000

85

142-1-D.2

14,20

264.000

86

142-1-D.3

42,90

798.000

87

142-1-D.4

28,64

533.000

88

142-1-D.5

8,20

153.000

89

142-1-D.6

8,32

155.000

90

142-1-D.7

21,98

409.000

91

142-1-D.8

30,80

573.000

92

142-1-D.9

34,04

633.000

93

147-2-D.1

Tân Túc 2

Bình Chánh

5,58

140.000

94

147-2-D.2

3,69

89.000

95

147-2-D.3

3,42

82.000

96

147-2-D

32,80

787.000

97

144-1-D.1

Bình Giáp 1

Hưng Long

Bình Chánh

44,70

894.000

98

144-1-D.2

56,50

1.130.000

99

144-1-D.3

32,00

640.000

100

144-1-D.4

16,71

334.000

101

144-1-D.5

16,54

331.000

102

153-2-D.1

Bình Giáp 2

Quy Đức

11,00

165.000

103

153-2-D.2

17,00

255.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI

1.827,69

46.785.000

II

SÉT HỖN HỢP (m3)

1

77-4-D

Tân Thới Nhì

Xuân Thới Thượng

Hóc Môn

30,11

1.123.000

2

102-1-D.1

Nhị Xuân

Xuân Thới Thượng

9,14

334.000

3

102-1-D.2

8,69

317.000

4

102-1-D.3

46,50

1.664.000

5

102-1-D.4

28,20

1.029.000

6

102-1-D.5

48,50

1.770.000

7

102-1-D.6

29,13

1.063.000

8

102-1-D.7

Pham Văn Hai 1

Phạm Văn Hai

Bình Chánh

16,64

607.000

09

102-1-D.8

18,60

679.000

10

102-1-D.9

14,76

539.000

11

102-1-D.10

16,14

589.000

12

102-1-D.11

9,26

338.000

13

102-1-D.12

6,09

222.000

14

121-1-D.1

Pham Văn Hai 2

Phạm Văn Hai

13,13

463.000

15

121-1-D.2

13,88

490.000

16

121-1-D.3

17,30

611.000

17

121-1-D.4

13,41

473.000

18

121-1-D.5

9,46

334.000

19

121-1-D.6

9,19

324.000

20

164-3-D.1

NT Quận 1-3

Thạnh An

Cần Giờ

35,06

1.248.000

21

164-3-D.2

60,11

2.140.000

22

164-3-D.3

10,82

385.000

23

164-3-D.4

15,68

558.000

24

165-4-D.1

NT Quận 1-4

Thạnh An

21,71

773.000

25

165-4-D.2

69,78

2.484.000

TỔNG CỘNG (VÙNG IV)

213,16