Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 293/TTg phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/05/1996", "sign_number": "293/TTg", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/05/1996", "sign_number": "293/TTg", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/05/1996", "sign_number": "293/TTg", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/05/1996", "sign_number": "293/TTg", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/05/1996", "sign_number": "293/TTg", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 293/TTg phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh

Điều 1. Phê duyệt đầu tư dự án Nhà máy thuỷ điện Đại Ninh với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Vốn đầu tư kể cả công trình ngoài hàng rào nhà máy, có tính trượt giá và dự phòng:
4.852,562 tỷ đồng tương đương: 441,142 triệu USD.
Hình thức đầu tư:
Phương án 1: Sử dụng vốn vay của Ngân hàng thế giới và các nguồn vay tín dụng khác để xây dựng công trình.
Phương án 2: Trường hợp vay vốn không đủ, được phép liên doanh phần còn thiếu với điều kiện giữ nguyên quy mô và các thông số của công trình.

Content:
Vốn đầu tư kể cả công trình ngoài hàng rào nhà máy, có tính trượt giá và dự phòng:
4.852,562 tỷ đồng tương đương: 441,142 triệu USD.
Hình thức đầu tư:
Phương án 1: Sử dụng vốn vay của Ngân hàng thế giới và các nguồn vay tín dụng khác để xây dựng công trình.
Phương án 2: Trường hợp vay vốn không đủ, được phép liên doanh phần còn thiếu với điều kiện giữ nguyên quy mô và các thông số của công trình.