Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 cua Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
...
3. Tổng số tuyến và chiều dài hệ thống đường huyện của từng huyện, thành phố, thị xã và toàn tỉnh sau khi bãi bỏ, điều chỉnh, bổ sung:

TT

Tên đường

Số hiệu đường bộ

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Ghi chú

TOÀN TỈNH

184 tuyến

1.125,433

1

Huyện Gò Công Đông

12

90,867

2

Huyện Gò Công Tây

17

78,578

3

Huyện Chợ Gạo

23

137,334

4

Huyện Châu Thành

12

83,240

5

Huyện Tân Phước

15

147,200

6

Huyện Cai Lậy

20

164,657

7

Huyện Cái Bè

19

164,755

8

Huyện Tân Phú Đông

13

61,680

9

Thành phố Mỹ Tho

23

50,397

10

Thị xã Gò Công

16

79,725

11

Thị xã Cai Lậy

14

67,000

Content:
Tổng số tuyến và chiều dài hệ thống đường huyện của từng huyện, thành phố, thị xã và toàn tỉnh sau khi bãi bỏ, điều chỉnh, bổ sung:

TT

Tên đường

Số hiệu đường bộ

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Ghi chú

TOÀN TỈNH

184 tuyến

1.125,433

1

Huyện Gò Công Đông

12

90,867

2

Huyện Gò Công Tây

17

78,578

3

Huyện Chợ Gạo

23

137,334

4

Huyện Châu Thành

12

83,240

5

Huyện Tân Phước

15

147,200

6

Huyện Cai Lậy

20

164,657

7

Huyện Cái Bè

19

164,755

8

Huyện Tân Phú Đông

13

61,680

9

Thành phố Mỹ Tho

23

50,397

10

Thị xã Gò Công

16

79,725

11

Thị xã Cai Lậy

14

67,000