Document: Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2022

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.072,30

84,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.650,32

8,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.832,85

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.475,22

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.648,01

8,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.868,09

19,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.966,81

5,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.509,43

36,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.399,49

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,40

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

481,01

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.855,28

14,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,92

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,57

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,57

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.035,99

6,62

-

Đất giao thông

DGT

2.861,71

3,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.286,18

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,96

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,03

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

88,91

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,14

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,70

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,59

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

609,09

0,80

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,00

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,63

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.228,12

1,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

780,93

1,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.115,40

4,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.100,31

1,45

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.206,54

14,74

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

46.468,52

61,12

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.966,81

5,22

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

78,35

0,10

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

65,92

0,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.259,33

4,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.332,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

207,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

186,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

846,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,35

-

Đất giao thông

DGT

3,69

-

Đất thủy lợi

DTL

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,57

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,32

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.314,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

226,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

205,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

97,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

143,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

816,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

79,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

79,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,82

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,79

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

0,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,80

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,52

-

Đất giao thông

DGT

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Kỳ Anh có 188 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2022

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.072,30

84,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.650,32

8,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.832,85

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.475,22

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.648,01

8,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.868,09

19,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.966,81

5,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.509,43

36,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.399,49

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,40

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

481,01

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.855,28

14,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,92

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,57

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,57

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.035,99

6,62

-

Đất giao thông

DGT

2.861,71

3,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.286,18

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,96

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,03

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

88,91

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,14

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,70

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,59

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

609,09

0,80

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,00

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,63

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.228,12

1,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

780,93

1,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.115,40

4,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.100,31

1,45

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.206,54

14,74

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

46.468,52

61,12

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.966,81

5,22

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

78,35

0,10

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

65,92

0,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.259,33

4,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.332,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

207,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

186,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

846,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,35

-

Đất giao thông

DGT

3,69

-

Đất thủy lợi

DTL

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,57

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,32

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.314,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

226,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

205,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

97,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

143,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

816,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

79,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

79,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,82

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,79

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

0,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,80

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,52

-

Đất giao thông

DGT

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Kỳ Anh có 188 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).