Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dung đất thị xã Phú Mỹ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, gồm:
...
3.880,38

3.880,47

3.880,34

-0,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

247,87

247,96

247,96

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,74

12,74

12,61

-0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,52

8,52

8,52

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,99

8,99

8,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

613,18

615,10

626,37

13,19

2.14

Đất ở tại đô thị

1.250,44

1.250,63

1.258,84

8,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

13,79

13,69

-0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,26

3,26

3,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

9,81

9,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.813,83

1.813,83

1813,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,93

45,93

45,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

18,12

(*) Theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ-UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung

Chênh lệch, tăng (+), giảm(-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.104,63

1.126,22

21,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,16

18,18

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

153,86

156,83

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

380,75

398,33

17,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

375,22

375,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

149,62

149,64

0,02

1.8

Đất làm muối

28,02

28,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

5,00

*Nguồn: theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.

Content:
3.880,38

3.880,47

3.880,34

-0,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

247,87

247,96

247,96

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,74

12,74

12,61

-0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,52

8,52

8,52

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,99

8,99

8,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

613,18

615,10

626,37

13,19

2.14

Đất ở tại đô thị

1.250,44

1.250,63

1.258,84

8,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,79

13,79

13,69

-0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,26

3,26

3,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,81

9,81

9,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.813,83

1.813,83

1813,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,93

45,93

45,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,22

1,22

1,22

3

Đất chưa sử dụng

18,12

18,12

18,12

(*) Theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được phê duyệt tại Quyết định số 44/QĐ-UBND(*)

Diện tích sau khi cập nhật, bổ sung

Chênh lệch, tăng (+), giảm(-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.104,63

1.126,22

21,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,16

18,18

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

153,86

156,83

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

380,75

398,33

17,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

375,22

375,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

149,62

149,64

0,02

1.8

Đất làm muối

28,02

28,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

5,00

*Nguồn: theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.