Document: Điểm a Khoản 1 Điều 17 Thông tư 05/2019/TT-BNNPTNT Quy định chế độ quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 17 Thông tư 05/2019/TT-BNNPTNT Quy định chế độ quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi mới nhất

Điều 17. Định mức chi phí bảo trì định kỳ hàng năm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
1. Quy định theo nguyên giá giá trị tài sản cố định:
a) Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được quy định theo tỷ lệ % nguyên giá giá trị tài sản cố định như sau:
Đơn vị tính: Tỷ lệ %

TT

Vùng

Biện pháp công trình

Công trình trọng lực

Công trình động lực

Kết hợp động lực và trọng lực

1

Miền núi phía Bắc

0,55÷2,00

0,70÷2,10

0,65÷ 2,05

2

Đồng bằng sông Hồng

0,40÷ 1,80

0,50÷1,85

0,45÷1,90

3

Trung bộ

0,45÷1,85

0,60÷2,10

0,55÷1,80

4

Tây Nguyên

0,80÷2,10

1,00÷2,20

0,85÷2,15

5

Đông Nam bộ

0,40÷1,80

0,50÷1,85

0,45÷1,90

6

Đồng bằng sông Cửu Long

0,60÷1,80

0,75÷1,85

0,65÷1,90

Content:
Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được quy định theo tỷ lệ % nguyên giá giá trị tài sản cố định như sau:
Đơn vị tính: Tỷ lệ %

TT

Vùng

Biện pháp công trình

Công trình trọng lực

Công trình động lực

Kết hợp động lực và trọng lực

1

Miền núi phía Bắc

0,55÷2,00

0,70÷2,10

0,65÷ 2,05

2

Đồng bằng sông Hồng

0,40÷ 1,80

0,50÷1,85

0,45÷1,90

3

Trung bộ

0,45÷1,85

0,60÷2,10

0,55÷1,80

4

Tây Nguyên

0,80÷2,10

1,00÷2,20

0,85÷2,15

5

Đông Nam bộ

0,40÷1,80

0,50÷1,85

0,45÷1,90

6

Đồng bằng sông Cửu Long

0,60÷1,80

0,75÷1,85

0,65÷1,90