Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3586/QĐ-UBND duyệt Phương án phòng chống lụt bão công trình hồ Sông Mực Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3586/QĐ-UBND duyệt Phương án phòng chống lụt bão công trình hồ Sông Mực Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2016 công trình hồ Sông Mực, huyện Như Thanh, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
1.1. Hồ Sông Mực:
- Là hồ điều tiết nhiều năm; công trình cấp II.
- Cắt giảm lũ cho hạ du với tần suất P = 0,5%.
- Diện tích tưới: 11.344 ha của 2 huyện Như Thanh và Nông Cống.
- MNDBT: Ñ(+33.00) m, ứng với dung tích WBT = 200x106 m3.
- MN phát điện: Ñ(+35.00) m, ứng với dung tích Wpd = 253x106m3.
- MNLTK (P = 0,5%): Ñ(+37.21) m, ứng với dung tích Wltk = 323,2x106m3.
- MNLKT (P = 0,1%): Ñ(+38.15) m, ứng với dung tích Wlkt = 356,25x106m3.
- MNC: Ñ(+18.00)m, ứng với dung tích WC = 13x106m3.
- Đập đất dài 470 m, cao 38,5 m, chiều rộng đỉnh đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+39.40) m.
- Tràn xả lũ kiểu thực dụng, 2 cửa điều tiết van cung có phai phụ, nối tiếp dốc nước, cuối tràn tiêu năng kiểu mũi phun; chiều rộng tràn Bt = 8 m (2cửax4m); cao trình ngưỡng tràn (+28.00) m; cao trình mũi phun (+22.00) m, Qtràn = 267 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 245 cm, cao độ đáy tại tháp cống (+13.45) m, Qtưới = 13,6 m3/s; cửa van phẳng thượng lưu, vận hành bằng máy 2VĐ50 điều khiển bằng điện (có thể quay tay khi mất điện).
1.2. Hồ Đồng Lớn: Là hồ điều tiết lại của hồ Sông Mực.
- MNDBT: Ñ(+14.00)m.
- Đập đất được sửa chữa năm 2003, có chiều dài 500 m; cao trình đỉnh đập (+18.15) m.
- Tràn xả lũ nằm ở phía tả, đoạn đầu là tràn đất tự nhiên rộng 100 m, dài 400 m, có độ dốc từ cao trình (+14.00) m xuống (+13.15) m. Cuối tràn đất là phễu thu nước có kết cấu bằng đá xây, được bọc lót bê tông, ngưỡng phễu có chiều dài 80 m, cao trình ngưỡng (+13.15) m. Cuối kênh dẫn là tràn đá xây có khẩu độ Bng = 580 m, cao trình ngưỡng (+14.00) m.
- Cống lấy nước có khẩu diện (bxh) = (2x2,5) m; chiều dài cống Lc = 50,5m; cao độ đáy cống: TL = (+10.80) m, HL = (+10.60) m; Qtk = 13,6 m3/s, cửa van phẳng, vận hành bằng ổ khóa VĐ20, có thể quay tay.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
1.Hồ Sông Mực:
- Là hồ điều tiết nhiều năm; công trình cấp II.
- Cắt giảm lũ cho hạ du với tần suất P = 0,5%.
- Diện tích tưới: 11.344 ha của 2 huyện Như Thanh và Nông Cống.
- MNDBT: Ñ(+33.00) m, ứng với dung tích WBT = 200x106 m3.
- MN phát điện: Ñ(+35.00) m, ứng với dung tích Wpd = 253x106m3.
- MNLTK (P = 0,5%): Ñ(+37.21) m, ứng với dung tích Wltk = 323,2x106m3.
- MNLKT (P = 0,1%): Ñ(+38.15) m, ứng với dung tích Wlkt = 356,25x106m3.
- MNC: Ñ(+18.00)m, ứng với dung tích WC = 13x106m3.
- Đập đất dài 470 m, cao 38,5 m, chiều rộng đỉnh đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+39.40) m.
- Tràn xả lũ kiểu thực dụng, 2 cửa điều tiết van cung có phai phụ, nối tiếp dốc nước, cuối tràn tiêu năng kiểu mũi phun; chiều rộng tràn Bt = 8 m (2cửax4m); cao trình ngưỡng tràn (+28.00) m; cao trình mũi phun (+22.00) m, Qtràn = 267 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 245 cm, cao độ đáy tại tháp cống (+13.45) m, Qtưới = 13,6 m3/s; cửa van phẳng thượng lưu, vận hành bằng máy 2VĐ50 điều khiển bằng điện (có thể quay tay khi mất điện).
1.2. Hồ Đồng Lớn: Là hồ điều tiết lại của hồ Sông Mực.
- MNDBT: Ñ(+14.00)m.
- Đập đất được sửa chữa năm 2003, có chiều dài 500 m; cao trình đỉnh đập (+18.15) m.
- Tràn xả lũ nằm ở phía tả, đoạn đầu là tràn đất tự nhiên rộng 100 m, dài 400 m, có độ dốc từ cao trình (+14.00) m xuống (+13.15) m. Cuối tràn đất là phễu thu nước có kết cấu bằng đá xây, được bọc lót bê tông, ngưỡng phễu có chiều dài 80 m, cao trình ngưỡng (+13.15) m. Cuối kênh dẫn là tràn đá xây có khẩu độ Bng = 580 m, cao trình ngưỡng (+14.00) m.
- Cống lấy nước có khẩu diện (bxh) = (2x2,5) m; chiều dài cống Lc = 50,5m; cao độ đáy cống: TL = (+10.80) m, HL = (+10.60) m; Qtk = 13,6 m3/s, cửa van phẳng, vận hành bằng ổ khóa VĐ20, có thể quay tay.