Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.137

50

1

5

2,5

I.28

5.080

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

169.582

116,6

I.29

50.793

30

1

5

1,5

I.30

56.443

30

1

5

1,5

I.31

4.469

60

1

5

3,0

I.32

7.322

50

1

5

2,5

I.33

26.704

40

1

5

2,0

I.34

23.851

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.4

7.643

20,1

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.478

3,6

- Đất công trình giáo dục

Content:
7.137

50

1

5

2,5

I.28

5.080

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

169.582

116,6

I.29

50.793

30

1

5

1,5

I.30

56.443

30

1

5

1,5

I.31

4.469

60

1

5

3,0

I.32

7.322

50

1

5

2,5

I.33

26.704

40

1

5

2,0

I.34

23.851

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.4

7.643

20,1

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.478

3,6

- Đất công trình giáo dục