Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 88/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ôtô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 88/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ôtô

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2006 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Liên doanh sản xuất Ô tô Ngôi sao sản xuất, lắp rắp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ô tô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

749.083.000

713.541.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ô tô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

510.998.000

506.203.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ô tô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

465.201.000

459.505.000

Content:
Xe do Công ty TNHH Liên doanh sản xuất Ô tô Ngôi sao sản xuất, lắp rắp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ô tô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

749.083.000

713.541.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ô tô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

510.998.000

506.203.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ô tô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

465.201.000

459.505.000