Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
...
7. Kinh phí thực hiện dự án
7.1. Tổng kinh phí đầu tư: 51.396.888.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi mốt tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu, tám trăm tám mươi tám nghìn đồng). Trong đó:
Người dân đối ứng: 39.521.688.000 đồng;
Nhà nước đầu tư: 11.875.200.000 đồng.
7.2. Phân kỳ kinh phí ngân sách nhà nước đầu tư hàng năm: 11.875.200.000 đồng (Mười một tỷ, tám trăm bảy mươi lăm triệu, hai trăm nghìn đồng). Cụ thể như sau:
Năm 2021: 1.946.500.000 đồng;
Năm 2022: 2.477.000.000 đồng;
Năm 2023: 2.519.500.000 đồng;
Năm 2024: 2.982.800.000 đồng;
Năm 2025: 1.949.400.000 đồng.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo dự án)
7.3. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư theo nội dung
Bảng 7. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư giai đoạn 2021-2025
ĐVT: đồng

TT

NỘI DUNG

GIAI ĐOẠN 2021-2025

NĂM 2021

NĂM 2022

NĂM 2023

NĂM 2024

NĂM 2025

TỔNG CỘNG

A

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ (92%)

1.802.400.000

2.293.570.000

2.332.930.000

2.761.930.000

1.805.010.000

10.995.840.000

I

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU CAT

1.356.530.000

1.483.430.000

1.941.660.000

2.364.660.000

1.404.680.000

Content:
Kinh phí thực hiện dự án
7.1. Tổng kinh phí đầu tư: 51.396.888.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi mốt tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu, tám trăm tám mươi tám nghìn đồng). Trong đó:
Người dân đối ứng: 39.521.688.000 đồng;
Nhà nước đầu tư: 11.875.200.000 đồng.
7.2. Phân kỳ kinh phí ngân sách nhà nước đầu tư hàng năm: 11.875.200.000 đồng (Mười một tỷ, tám trăm bảy mươi lăm triệu, hai trăm nghìn đồng). Cụ thể như sau:
Năm 2021: 1.946.500.000 đồng;
Năm 2022: 2.477.000.000 đồng;
Năm 2023: 2.519.500.000 đồng;
Năm 2024: 2.982.800.000 đồng;
Năm 2025: 1.949.400.000 đồng.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo dự án)
7.3. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư theo nội dung
Bảng Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư giai đoạn 2021-2025
ĐVT: đồng

TT

NỘI DUNG

GIAI ĐOẠN 2021-2025

NĂM 2021

NĂM 2022

NĂM 2023

NĂM 2024

NĂM 2025

TỔNG CỘNG

A

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ (92%)

1.802.400.000

2.293.570.000

2.332.930.000

2.761.930.000

1.805.010.000

10.995.840.000

I

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU CAT

1.356.530.000

1.483.430.000

1.941.660.000

2.364.660.000

1.404.680.000