Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.957.541

IV

KAOLIN (tấn)

1

12-4-D.1

Rạch Sơn

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

838.000

2

12-4-D.2

Rạch Sơn

Nhuận Đức

Củ Chi

7,83

179.500

3

12-4-D.3

15,90

365.000

4

12-4-D.4

13,61

312.000

5

18-1-D.1

Bàu Chứa

Nhuận Đức

10,40

109.512

6

18-1-D.2

6,18

65.075

7

38-7-D

Tân Quy 2

Tân Thạnh Đông

13,96

742.000

8

38-7-D.1

4,48

232.602

9

38-7-D.2

68,60

561.712

10

38-7-D.3

9,47

503.000

11

38-7-D.4

6,90

358.248

12

38-7-D.5

6,87

356.690

13

66-2-D.1

Linh Xuân

Linh Xuân

Thủ Đức

7,73

377.000

14

66-2-D.2

4,97

234.000

TỔNG CỘNG KAOLIN

213,40

Content:
4.957.541

IV

KAOLIN (tấn)

1

12-4-D.1

Rạch Sơn

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

838.000

2

12-4-D.2

Rạch Sơn

Nhuận Đức

Củ Chi

7,83

179.500

3

12-4-D.3

15,90

365.000

4

12-4-D.4

13,61

312.000

5

18-1-D.1

Bàu Chứa

Nhuận Đức

10,40

109.512

6

18-1-D.2

6,18

65.075

7

38-7-D

Tân Quy 2

Tân Thạnh Đông

13,96

742.000

8

38-7-D.1

4,48

232.602

9

38-7-D.2

68,60

561.712

10

38-7-D.3

9,47

503.000

11

38-7-D.4

6,90

358.248

12

38-7-D.5

6,87

356.690

13

66-2-D.1

Linh Xuân

Linh Xuân

Thủ Đức

7,73

377.000

14

66-2-D.2

4,97

234.000

TỔNG CỘNG KAOLIN

213,40