Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất

Stt

Loại đất, địa bàn, khu vực

Hệ số năm 2024
(Lần)

A

Đất ở

I

Đất ở đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,80

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,80

3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,80

4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,50

5

Thị trấn các huyện

5.1

Thị trấn Chờ, Thị trấn Lim

1,70

5.2

Còn lại

1,25

II

Đất ở nông thôn

1

Các xã thuộc các huyện, thị xã

1.1

Huyện Tiên Du

1,30

1.2

Huyện Yên Phong

1,30

1.3

Các huyện, thị xã còn lại

1,20

III

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,20

IV

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,30

B

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

I

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1

Tại đô thị

1.1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,20

1.2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

1.3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,15

1.4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,15

1.5

Thị trấn các huyện

1,15

2

Tại nông thôn

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất

Stt

Loại đất, địa bàn, khu vực

Hệ số năm 2024
(Lần)

A

Đất ở

I

Đất ở đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,80

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,80

3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,80

4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,50

5

Thị trấn các huyện

5.1

Thị trấn Chờ, Thị trấn Lim

1,70

5.2

Còn lại

1,25

II

Đất ở nông thôn

1

Các xã thuộc các huyện, thị xã

1.1

Huyện Tiên Du

1,30

1.2

Huyện Yên Phong

1,30

1.3

Các huyện, thị xã còn lại

1,20

III

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,20

IV

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,30

B

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

I

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1

Tại đô thị

1.1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,20

1.2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

1.3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,15

1.4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,15

1.5

Thị trấn các huyện

1,15

2

Tại nông thôn