Document: Điều 2 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

91.306,11

3.692,63

8.922,83

11.679,57

7.546,00

4.780,67

5.645,67

7.995,93

9.297,35

2.489,60

6.554,04

5.935,27

4.593,77

4.727,42

7.445,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.499,55

3.065,13

7.522,47

11.257,23

6.485,73

4.363,71

4.765,87

7.262,25

8.590,17

2.214,13

5.987,69

5.356,76

4.019,95

4.190,00

6.418,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.397,49

94,91

500,09

251,29

198,39

218,93

280,99

272,31

187,58

39,72

211,76

170,18

186,09

191,02

594,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,29

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.355,59

652,10

1.304,29

913,63

576,43

607,10

883,43

1.588,97

3.438,76

254,91

764,41

970,72

1.450,55

895,08

1.055,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

600,90

24,83

62,10

43,66

27,89

25,56

60,82

10,66

17,12

6,60

47,51

30,93

62,59

45,56

135,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.057,18

2.292,21

5.605,69

10.048,17

5.681,84

3.506,46

3.538,18

5.387,78

4.944,84

1.912,20

4.962,54

4.184,03

2.317,26

3.055,83

4.620,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

-

50,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

1,08

0,17

0,48

1,18

5,66

2,45

2,53

1,87

0,70

1,47

0,90

3,46

2,51

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.848,43

376,73

354,64

362,60

175,43

298,05

224,49

401,62

323,32

103,37

130,28

261,63

253,98

148,64

433,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,50

1,27

0,17

-

-

-

-

22,06

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,36

-

0,16

0,40

17,94

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

14,19

-

0,87

-

1,52

-

-

-

53,75

-

-

50,16

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.092,97

203,32

251,29

208,24

90,91

182,00

154,29

229,18

67,83

28,00

89,98

116,20

93,07

96,25

282,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

1,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,88

-

43,83

60,41

25,07

19,58

33,67

31,62

63,44

9,32

30,29

97,92

42,04

27,45

54,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,45

40,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,40

3,31

0,24

0,33

0,29

1,06

0,26

0,39

0,21

0,20

0,18

0,43

0,16

0,15

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,44

5,89

0,72

3,10

-

5,67

1,16

0,45

0,19

0,04

2,15

0,20

4,41

1,42

14,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

2,91

1,79

-

0,22

-

0,47

-

0,12

-

-

-

-

0,08

-

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,38

0,33

0,40

0,29

0,30

0,12

0,33

0,21

0,07

0,29

0,36

0,21

0,19

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,62

-

-

-

0,13

-

0,01

-

-

-

0,05

0,35

0,22

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

102,39

57,72

88,87

58,47

69,37

34,97

116,73

191,44

11,99

7,39

46,47

-

22,96

81,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

-

0,34

-

-

-

0,02

0,01

-

-

-

-

63,50

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

250,77

1.045,72

59,74

884,84

118,91

655,31

332,06

383,86

172,10

436,07

316,88

319,84

388,78

593,25

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.692,63

3.692,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp

NNP

445,12

115,23

127,80

16,78

-

57,91

-

100,43

9,60

5,00

0,21

-

6,00

2,41

3,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,29

6,82

1,00

1,02

-

1,00

-

8,10

0,60

1,50

-

-

1,50

0,20

0,55

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

293,37

67,65

107,00

13,06

-

41,47

-

58,28

-

2,50

0,21

-

3,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,35

40,76

6,80

2,00

-

15,44

-

34,05

-

1,00

-

-

1,30

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28,11

-

13,00

0,70

-

-

-

-

9,00

-

-

-

-

2,21

3,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,59

1,50

0,30

-

-

3,50

-

13,29

-

-

-

-

1,00

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,09

-

0,30

-

-

3,50

-

13,29

-

-

-

-

1,00

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

445,38

115,33

127,82

16,78

0,01

57,92

0,01

100,44

9,61

5,01

0,22

0,01

6,01

2,44

3,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,30

6,83

1,00

1,02

-

1,00

-

8,10

0,60

1,50

-

-

1,50

030

0,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

293,46

67,65

107,02

13,06

0,01

41,48

0,01

58,29

0,01

2,51

0,22

-

3,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,51

40,85

6,80

2,00

-

15,44

-

34,05

-

1,00

-

0,01

1,31

0,03

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,11

-

13,00

0,70

-

-

-

-

9,00

-

-

-

-

2,21

3,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

91.306,11

3.692,63

8.922,83

11.679,57

7.546,00

4.780,67

5.645,67

7.995,93

9.297,35

2.489,60

6.554,04

5.935,27

4.593,77

4.727,42

7.445,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.499,55

3.065,13

7.522,47

11.257,23

6.485,73

4.363,71

4.765,87

7.262,25

8.590,17

2.214,13

5.987,69

5.356,76

4.019,95

4.190,00

6.418,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.397,49

94,91

500,09

251,29

198,39

218,93

280,99

272,31

187,58

39,72

211,76

170,18

186,09

191,02

594,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,29

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.355,59

652,10

1.304,29

913,63

576,43

607,10

883,43

1.588,97

3.438,76

254,91

764,41

970,72

1.450,55

895,08

1.055,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

600,90

24,83

62,10

43,66

27,89

25,56

60,82

10,66

17,12

6,60

47,51

30,93

62,59

45,56

135,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.057,18

2.292,21

5.605,69

10.048,17

5.681,84

3.506,46

3.538,18

5.387,78

4.944,84

1.912,20

4.962,54

4.184,03

2.317,26

3.055,83

4.620,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

-

50,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

1,08

0,17

0,48

1,18

5,66

2,45

2,53

1,87

0,70

1,47

0,90

3,46

2,51

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.848,43

376,73

354,64

362,60

175,43

298,05

224,49

401,62

323,32

103,37

130,28

261,63

253,98

148,64

433,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,50

1,27

0,17

-

-

-

-

22,06

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,36

-

0,16

0,40

17,94

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

14,19

-

0,87

-

1,52

-

-

-

53,75

-

-

50,16

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.092,97

203,32

251,29

208,24

90,91

182,00

154,29

229,18

67,83

28,00

89,98

116,20

93,07

96,25

282,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

1,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,88

-

43,83

60,41

25,07

19,58

33,67

31,62

63,44

9,32

30,29

97,92

42,04

27,45

54,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,45

40,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,40

3,31

0,24

0,33

0,29

1,06

0,26

0,39

0,21

0,20

0,18

0,43

0,16

0,15

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,44

5,89

0,72

3,10

-

5,67

1,16

0,45

0,19

0,04

2,15

0,20

4,41

1,42

14,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

2,91

1,79

-

0,22

-

0,47

-

0,12

-

-

-

-

0,08

-

0,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,38

0,33

0,40

0,29

0,30

0,12

0,33

0,21

0,07

0,29

0,36

0,21

0,19

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,62

-

-

-

0,13

-

0,01

-

-

-

0,05

0,35

0,22

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

102,39

57,72

88,87

58,47

69,37

34,97

116,73

191,44

11,99

7,39

46,47

-

22,96

81,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

-

0,34

-

-

-

0,02

0,01

-

-

-

-

63,50

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

250,77

1.045,72

59,74

884,84

118,91

655,31

332,06

383,86

172,10

436,07

316,88

319,84

388,78

593,25

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.692,63

3.692,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp

NNP

445,12

115,23

127,80

16,78

-

57,91

-

100,43

9,60

5,00

0,21

-

6,00

2,41

3,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,29

6,82

1,00

1,02

-

1,00

-

8,10

0,60

1,50

-

-

1,50

0,20

0,55

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

293,37

67,65

107,00

13,06

-

41,47

-

58,28

-

2,50

0,21

-

3,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,35

40,76

6,80

2,00

-

15,44

-

34,05

-

1,00

-

-

1,30

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28,11

-

13,00

0,70

-

-

-

-

9,00

-

-

-

-

2,21

3,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,59

1,50

0,30

-

-

3,50

-

13,29

-

-

-

-

1,00

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,09

-

0,30

-

-

3,50

-

13,29

-

-

-

-

1,00

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Vĩnh Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Thạch Lâm

Xã Tân Việt

Xã Vĩnh Phong

Xã Mông Ân

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Yên Thổ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

445,38

115,33

127,82

16,78

0,01

57,92

0,01

100,44

9,61

5,01

0,22

0,01

6,01

2,44

3,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,30

6,83

1,00

1,02

-

1,00

-

8,10

0,60

1,50

-

-

1,50

030

0,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

293,46

67,65

107,02

13,06

0,01

41,48

0,01

58,29

0,01

2,51

0,22

-

3,20

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,51

40,85

6,80

2,00

-

15,44

-

34,05

-

1,00

-

0,01

1,31

0,03

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,11

-

13,00

0,70

-

-

-

-

9,00

-

-

-

-

2,21

3,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở