Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành

Điều 1. Phê duyệt “Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015”, với nội dung chính như sau:
...
7.758

7.194

86.125

1. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các CCN (chưa bao gồm bồi thường, giải toả mặt bằng)

-

21.400

31.400

1.400

700

54.900

2. Hỗ trợ tham gia HCTL, phát triển thị trường

800

880

970

1.050

1.150

4.850

3. Hội nghị, Hội thảo công nghiệp hỗ trợ

150

165

180

200

220

915

4. Đào tạo lao động gắn với SXCN

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

10.000

5. Đào tạo cán bộ quản lý gắn với SXCN

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5.000

6. Tư vấn nâng cao năng lực quản lý DN

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

9.000

7. Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; xét tặng các danh hiệu; cuộc thi sáng tạo kiểu dáng hàng thủ công mỹ nghệ.

160

176

192

208

224

960

Content:
7.758

7.194

86.125

1. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các CCN (chưa bao gồm bồi thường, giải toả mặt bằng)

-

21.400

31.400

1.400

700

54.900

2. Hỗ trợ tham gia HCTL, phát triển thị trường

800

880

970

1.050

1.150

4.850

3. Hội nghị, Hội thảo công nghiệp hỗ trợ

150

165

180

200

220

915

4. Đào tạo lao động gắn với SXCN

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

10.000

5. Đào tạo cán bộ quản lý gắn với SXCN

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5.000

6. Tư vấn nâng cao năng lực quản lý DN

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

9.000

Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; xét tặng các danh hiệu; cuộc thi sáng tạo kiểu dáng hàng thủ công mỹ nghệ.

160

176

192

208

224

960