Document: Khoản 6 Điều 32 Luật Quốc tịch Việt Nam 1998 số 07/1998/QH10

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "07/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "07/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "07/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "07/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "07/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 32 Luật Quốc tịch Việt Nam 1998 số 07/1998/QH10

Điều 32. Thẩm quyền của Chủ tịch nước về quốc tịch
...
6. Ký kết điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quyết định phê chuẩn hoặc tham gia điều ước quốc tế về quốc tịch hoặc liên quan đến quốc tịch, trừ trường hợp cần trình Quốc hội quyết định.

Content:
Ký kết điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quyết định phê chuẩn hoặc tham gia điều ước quốc tế về quốc tịch hoặc liên quan đến quốc tịch, trừ trường hợp cần trình Quốc hội quyết định.