Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1792/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Phù Ninh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1792/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1792/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1792/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1792/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1792/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1792/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Phù Ninh Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.185,13

4.188,13

3,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,18

90,17

-0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

23,48

23,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

133,42

133,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,41

73,32

0,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,61

215,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,27

8,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,08

17,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.031,70

2.033,62

1,92

-

Đất giao thông

DGT

1.124,09

1.125,25

1,16

-

Đất thủy lợi

DTL

404,94

404,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

6,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,28

5,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

59,13

59,87

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,55

15,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

48,04

48,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

76,26

76,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,90

13,90

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

266,00

266,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,86

2,86

-

Đất chợ

DCH

5,96

5,96

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,00

15,99

-0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

754,40

754,69

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,19

110,08

-0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,81

11,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,48

2,48

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,684

4,684

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

660,75

660,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,38

32,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

52,14

52,15

0,01

2. Danh mục công trình Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh là 10 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 08 dự án; Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
(Chi tiết có biểu kèm theo).

Content:
4.185,13

4.188,13

3,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,18

90,17

-0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

23,48

23,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

133,42

133,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,41

73,32

0,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,61

215,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,27

8,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,08

17,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.031,70

2.033,62

1,92

-

Đất giao thông

DGT

1.124,09

1.125,25

1,16

-

Đất thủy lợi

DTL

404,94

404,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

6,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,28

5,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

59,13

59,87

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,55

15,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

48,04

48,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

76,26

76,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,90

13,90

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

266,00

266,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,86

2,86

-

Đất chợ

DCH

5,96

5,96

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,00

15,99

-0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

754,40

754,69

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,19

110,08

-0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,81

11,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,48

2,48

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,684

4,684

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

660,75

660,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,38

32,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

52,14

52,15

0,01

2. Danh mục công trình Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh là 10 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 08 dự án; Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
(Chi tiết có biểu kèm theo).