Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5449/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quan Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "5449/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "5449/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "5449/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "5449/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "5449/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5449/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quan Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
...
8. Các dự án ưu tiên đầu tư đến năm 2030

TT

Tên dự án

Vị trí

Quy mô dự kiến

Nguồn vốn

Nhu cầu vốn (Tr. đồng)

I

Nhóm dự án quy hoạch

21.000

1

Lập QHC đô thị Na Mèo

Thị trấn Sơn Lư và xã Na Mèo

12,798 km2

Ngân sách

5.000

2

Lập QHC xây dựng các xã

11 xã

11 xã

Ngân sách

4.500

3

Lập QHCT và dự án các Cụm CN

Trung Hạ, Na Mèo, Mường Mìn, Trung Xuân

25 ha

Doanh nghiệp

10.000

4

Lập QHCT các khu dân cư mới

Khu đô thị và các trung tâm cụm xã

Ngân sách

1.500

II

Nhóm dự án hạ tầng kỹ thuật, môi trường

2.510.000

1

Đường giao thông nối từ Quốc lộ 217 đi bản Xa Mang xã Sơn Điện, bản Pa xã Tam Thanh

Xã Sơn Điện, xã Tam Thanh

10 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

100.000

2

Cải tạo, nâng cấp Đường tuần tra cơ động kết hợp phát triển KT-XH từ QL217 đi mốc H5

Thị trấn Sơn Lư, Tam Lư, Tam Thanh

18 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

180.000

3

Xây dựng mới Đường tuần tra biên giới (từ Na mèo đi ra các mốc 320, 321, 322, 323)

Xã Na mèo, xã Sơn Thủy

13 km, đường GT cấp VI-MN

Ngân sách

100.000

4

Đường giao thông nội vùng Thị trấn Sơn Lư

Thị trấn Sơn Lư

3.5 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

80.000

5

Đường giao thông nối từ bản Thủy Thành đi bản Khà- Mùa Xuân, xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

8.5 km, đường GT cấp VI-MN

Ngân sách

80.000

6

Cầu cứng bản Hậu, xã Tam Lư

Xã Tam Lư

Ngân sách

55.000

7

Nâng cấp đường GT từ QL217 đi đồn BP Mường Mìn

Xã Mường Mìn

8.6 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

60.000

8

Nâng cấp đường giao thông từ QL.217 đi bản Piềng Chang xã Trung Xuân

Xã Trung Xuân, Trung Tiến

8.0 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

65.000

9

Nâng cấp đường GT từ xã Sơn Hà đi xã Tam Lư

Xã Sơn Hà, xã Tam Lư

6.5 km, đường GT cấp V-MN

Ngân sách

Content:
Các dự án ưu tiên đầu tư đến năm 2030

TT

Tên dự án

Vị trí

Quy mô dự kiến

Nguồn vốn

Nhu cầu vốn (Tr. đồng)

I

Nhóm dự án quy hoạch

21.000

1

Lập QHC đô thị Na Mèo

Thị trấn Sơn Lư và xã Na Mèo

12,798 km2

Ngân sách

5.000

2

Lập QHC xây dựng các xã

11 xã

11 xã

Ngân sách

4.500

3

Lập QHCT và dự án các Cụm CN

Trung Hạ, Na Mèo, Mường Mìn, Trung Xuân

25 ha

Doanh nghiệp

10.000

4

Lập QHCT các khu dân cư mới

Khu đô thị và các trung tâm cụm xã

Ngân sách

1.500

II

Nhóm dự án hạ tầng kỹ thuật, môi trường

2.510.000

1

Đường giao thông nối từ Quốc lộ 217 đi bản Xa Mang xã Sơn Điện, bản Pa xã Tam Thanh

Xã Sơn Điện, xã Tam Thanh

10 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

100.000

2

Cải tạo, nâng cấp Đường tuần tra cơ động kết hợp phát triển KT-XH từ QL217 đi mốc H5

Thị trấn Sơn Lư, Tam Lư, Tam Thanh

18 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

180.000

3

Xây dựng mới Đường tuần tra biên giới (từ Na mèo đi ra các mốc 320, 321, 322, 323)

Xã Na mèo, xã Sơn Thủy

13 km, đường GT cấp VI-MN

Ngân sách

100.000

4

Đường giao thông nội vùng Thị trấn Sơn Lư

Thị trấn Sơn Lư

3.5 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

80.000

5

Đường giao thông nối từ bản Thủy Thành đi bản Khà- Mùa Xuân, xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

8.5 km, đường GT cấp VI-MN

Ngân sách

80.000

6

Cầu cứng bản Hậu, xã Tam Lư

Xã Tam Lư

Ngân sách

55.000

7

Nâng cấp đường GT từ QL217 đi đồn BP Mường Mìn

Xã Mường Mìn

8.6 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

60.000

8

Nâng cấp đường giao thông từ QL.217 đi bản Piềng Chang xã Trung Xuân

Xã Trung Xuân, Trung Tiến

8.0 km, đường GT cấp IV-MN

Ngân sách

65.000

9

Nâng cấp đường GT từ xã Sơn Hà đi xã Tam Lư

Xã Sơn Hà, xã Tam Lư

6.5 km, đường GT cấp V-MN

Ngân sách