Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 224/1998/QĐ-UB điều chỉnh quy định thu tiền sử dụng đất ở và sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/09/1998", "sign_number": "224/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quý Đăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/09/1998", "sign_number": "224/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quý Đăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/09/1998", "sign_number": "224/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quý Đăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/09/1998", "sign_number": "224/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quý Đăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/09/1998", "sign_number": "224/1998/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quý Đăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 224/1998/QĐ-UB điều chỉnh quy định thu tiền sử dụng đất ở và sử dụng

Điều 2. Các trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất theo đền bù đất nông nghiệp như quy định tại Quyết định số 618/QĐ-UB ngày 15/6/1995 và số 1358/QĐ-UB ngày 18/11/1995 của UBND tỉnh Lào Cai được giảm tiền sử dụng đất (tính theo %) theo các đường phố, hệ số đường và vị trí lô đất hoặc hạng đất như sau:
1. Đô thị loại 4 và loại 5:
Bảng 1:
Đơn vị %

Loại đô thị

Loại đường

Hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Loại IV
Thị xã Lào cai

2

0,8

0

30

72

92

0,8

0

22

70

92

3

0,9

0

22

70

92

1

0

22

70

92

0,8

35

62

85

82

4

0,9

27

57

83

95

1

20

52

81

95

Loại V
TX Cam đường và các thị trấn trong tỉnh (theo QĐ số 1358)

0,8

0

35

70

82

2

0,9

0

35

70

82

0,8

42

65

82

82

3

0,9

35

62

80

82

1

30

58

78

82

2/ Đất ven đô thị, đầu mối giao thông và điểm dân cư tập trung :
Bảng 2:
Đơn vị %

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Hạng 6

7

40

67

74

81

81

Content:
Đô thị loại 4 và loại 5:
Bảng 1:
Đơn vị %

Loại đô thị

Loại đường

Hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Loại IV
Thị xã Lào cai

2

0,8

0

30

72

92

0,8

0

22

70

92

3

0,9

0

22

70

92

1

0

22

70

92

0,8

35

62

85

82

4

0,9

27

57

83

95

1

20

52

81

95

Loại V
TX Cam đường và các thị trấn trong tỉnh (theo QĐ số 1358)

0,8

0

35

70

82

2

0,9

0

35

70

82

0,8

42

65

82

82

3

0,9

35

62

80

82

1

30

58

78

82

2/ Đất ven đô thị, đầu mối giao thông và điểm dân cư tập trung :
Bảng 2:
Đơn vị %

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Hạng 6

7

40

67

74

81

81