Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 87/2003/QĐ-BNN  chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy Cục Nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2003", "sign_number": "87/2003/QĐ-BNN", "signer": "Lê Huy Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2003", "sign_number": "87/2003/QĐ-BNN", "signer": "Lê Huy Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2003", "sign_number": "87/2003/QĐ-BNN", "signer": "Lê Huy Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2003", "sign_number": "87/2003/QĐ-BNN", "signer": "Lê Huy Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2003", "sign_number": "87/2003/QĐ-BNN", "signer": "Lê Huy Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 87/2003/QĐ-BNN  chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy Cục Nông nghiệp

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
6. Về quản lý chuyên ngành chăn nuôi:
a) Về giống vật nuôi nông nghiệp:
- Xây dựng, thẩm định và quản lý việc thực hiện các dự án điều tra cơ bản về giống vật nuôi theo phân công của Bộ trưởng;
- Quản lý chất lượng giống vật nuôi nông nghiệp và các hoạt động khảo nghiệm, kiểm định, đề xuất công nhận giống vật nuôi mới trong nông nghiệp;
- Cấp và thu hồi các loại giấy chứng nhận, giấy phép về giống vật nuôi nông nghiệp theo thẩm quyền;
- Trình Bộ trưởng ban hành các danh mục về giống vật nuôi nông nghiệp theo quy định của pháp luật;
- Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về giống vật nuôi nông nghiệp;
- Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi nông nghiệp.
b) Về chăn nuôi:
- Quản lý quy hoạch, kế hoạch phát triển chăn nuôi; tham gia thẩm định các dự án quy hoạch, kế hoạch phát triển chăn nuôi;
- Quản lý những biện pháp, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, hạ tầng cơ sở chăn nuôi;
- Quản lý nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi; về xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; chỉ đạo kiểm định thức ăn chăn nuôi;
- Cấp và thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về thức ăn chăn nuôi theo thẩm quyền;
- Trình Bộ trưởng ban hành các danh mục về thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật;
- Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi;
- Thống nhất quản lý công tác thú y đối với chăn nuôi.

Content:
Về quản lý chuyên ngành chăn nuôi:
a) Về giống vật nuôi nông nghiệp:
- Xây dựng, thẩm định và quản lý việc thực hiện các dự án điều tra cơ bản về giống vật nuôi theo phân công của Bộ trưởng;
- Quản lý chất lượng giống vật nuôi nông nghiệp và các hoạt động khảo nghiệm, kiểm định, đề xuất công nhận giống vật nuôi mới trong nông nghiệp;
- Cấp và thu hồi các loại giấy chứng nhận, giấy phép về giống vật nuôi nông nghiệp theo thẩm quyền;
- Trình Bộ trưởng ban hành các danh mục về giống vật nuôi nông nghiệp theo quy định của pháp luật;
- Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về giống vật nuôi nông nghiệp;
- Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi nông nghiệp.
b) Về chăn nuôi:
- Quản lý quy hoạch, kế hoạch phát triển chăn nuôi; tham gia thẩm định các dự án quy hoạch, kế hoạch phát triển chăn nuôi;
- Quản lý những biện pháp, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, hạ tầng cơ sở chăn nuôi;
- Quản lý nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi; về xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; chỉ đạo kiểm định thức ăn chăn nuôi;
- Cấp và thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về thức ăn chăn nuôi theo thẩm quyền;
- Trình Bộ trưởng ban hành các danh mục về thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật;
- Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi;
- Thống nhất quản lý công tác thú y đối với chăn nuôi.