Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,42

28,58

3,60

10,92

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,01

0,07

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,37

1,88

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,10

0,55

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,86

1,08

1,80

2,77

44,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,02

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,05

0,04

0,06

0,07

2,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,29

0,15

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

12,47

2,46

72,20

8,53

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,64

0,01

0,81

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,22

0,10

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

8,35

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,54

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,04

0,36

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,02

0,13

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,67

12,62

11,88

14,58

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,33

0,05

0,03

2,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,70

0,05

1,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,20

2,68

1,75

15,83

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,08

0,50

0,03

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(34)

35

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,24

3,70

35,25

17,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,09

0,04

0,20

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,12

0,05

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

0,66

5,13

1,12

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,10

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,40

0,20

0,01

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,42

28,58

3,60

10,92

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,01

0,07

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,37

1,88

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,10

0,55

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,86

1,08

1,80

2,77

44,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,02

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,05

0,04

0,06

0,07

2,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,29

0,15

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

12,47

2,46

72,20

8,53

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,64

0,01

0,81

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,22

0,10

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

8,35

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,54

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,04

0,36

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,02

0,13

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,67

12,62

11,88

14,58

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,33

0,05

0,03

2,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,70

0,05

1,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,20

2,68

1,75

15,83

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,08

0,50

0,03

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(34)

35

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,24

3,70

35,25

17,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,09

0,04

0,20

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,12

0,05

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

0,66

5,13

1,12

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,10

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,40

0,20

0,01