Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 67/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 thị trấn Phan Rí Cửa Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 67/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 thị trấn Phan Rí Cửa Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

2.2

Đất quốc phòng

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,20

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,44

3,44

3,44

4,44

11,44

17,84

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

0,00

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

2,34

2,57

2,58

2,58

2,58

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,13

1,13

1,13

1,13

0,64

0,64

2.12

Đất phát triển hạ tầng

55,36

55,36

76,89

78,02

81,42

83,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,00

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

108,40

108,40

106,40

124,11

123,83

123,53

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,00

-

-

-

-

-

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,93

31,93

30,59

30,59

30,59

30,59

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

8,14

8,14

7,46

7,02

6,59

4,99

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

0,68

0,44

0,43

1,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

52,70

-

17,74

19,42

9,20

6,35

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

40,31

-

15,85

16,90

2,20

5,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,39

-

1,89

2,52

-

0,99

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,00

-

-

-

7,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

2.2

Đất quốc phòng

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,20

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,44

3,44

3,44

4,44

11,44

17,84

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

0,00

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

2,34

2,57

2,58

2,58

2,58

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,13

1,13

1,13

1,13

0,64

0,64

2.12

Đất phát triển hạ tầng

55,36

55,36

76,89

78,02

81,42

83,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,00

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

108,40

108,40

106,40

124,11

123,83

123,53

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,00

-

-

-

-

-

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,93

31,93

30,59

30,59

30,59

30,59

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

8,14

8,14

7,46

7,02

6,59

4,99

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

0,68

0,44

0,43

1,60

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

52,70

-

17,74

19,42

9,20

6,35

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

40,31

-

15,85

16,90

2,20

5,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,39

-

1,89

2,52

-

0,99

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,00

-

-

-

7,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00