Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2126/QĐ-BYT 2017 đính chính 02/2017/TT-BYT khung giá dịch vụ khám chữa bệnh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "2126/QĐ-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "2126/QĐ-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "2126/QĐ-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "2126/QĐ-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "2126/QĐ-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2126/QĐ-BYT 2017 đính chính 02/2017/TT-BYT khung giá dịch vụ khám chữa bệnh

Điều 1. Đính chính một số nội dung của Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp như sau:
...
4.200.000

505.000

349

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

485.000

1.761.000

350

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

200.000

1.401.000

351

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

180.000

696.000

744

715

Soi cổ tử cung

6.180.000

58.900

745

716

Soi ối

1.260.000

45.900

1804

1773

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

67.200

182.000

4. Dịch vụ số thứ tự 205 của Phụ lục 3: Đính chính nội dung “Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm” thành “Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm”.

Content:
4.200.000

505.000

349

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

485.000

1.761.000

350

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

200.000

1.401.000

351

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

180.000

696.000

744

715

Soi cổ tử cung

6.180.000

58.900

745

716

Soi ối

1.260.000

45.900

1804

1773

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

67.200

182.000

Dịch vụ số thứ tự 205 của Phụ lục 3: Đính chính nội dung “Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm” thành “Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm”.