Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 73/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Minh Khai Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "73/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "73/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "73/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "73/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "73/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 73/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Minh Khai Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,62

1,62

1,34

1,34

1,34

1,32

2.2

Đất quốc phòng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,33

1,33

1,33

1,33

1,33

1,33

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,38

0,38

0,37

0,37

0,36

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

18,08

18,08

17,76

17,77

17,79

17,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,53

0,53

0,58

0,59

0,61

0,63

Đất cơ sở y tế

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,12

4,12

3,50

3,50

3,50

3,50

2.7

Đất ở tại đô thị

13,55

13,55

14,18

14,17

14,17

14,17

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,66

0,66

0,66

0,64

0,64

0,63

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,01

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,62

1,62

1,34

1,34

1,34

1,32

2.2

Đất quốc phòng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,33

1,33

1,33

1,33

1,33

1,33

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,38

0,38

0,37

0,37

0,36

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

18,08

18,08

17,76

17,77

17,79

17,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,53

0,53

0,58

0,59

0,61

0,63

Đất cơ sở y tế

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,12

4,12

3,50

3,50

3,50

3,50

2.7

Đất ở tại đô thị

13,55

13,55

14,18

14,17

14,17

14,17

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,66

0,66

0,66

0,64

0,64

0,63

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,01

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp