Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.276,78

7,79

1.933,10

0,04

1.933,14

6,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

66,97

0,23

61,60

61,60

0,21

1.6

Đất rừng sản xuất

2.446,95

8,37

2.153,82

2.153,82

7,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

557,23

1,91

499,46

499,46

1,71

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

412,16

1,41

560,41

560,41

560,41

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

9.367,52

32,05

12.664,04

12.664,04

43,33

2.1

Đất quốc phòng

750,64

2,57

701,03

701,03

2,40

2.2

Đất an ninh

2,90

0,01

6,90

6,90

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

537,00

537,00

1,84

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

345,00

345,00

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,08

0,34

216,74

216,74

0,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

130,25

0,45

300,38

300,38

1,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

6,96

0,02

187,53

187,53

0,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.276,78

7,79

1.933,10

0,04

1.933,14

6,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

66,97

0,23

61,60

61,60

0,21

1.6

Đất rừng sản xuất

2.446,95

8,37

2.153,82

2.153,82

7,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

557,23

1,91

499,46

499,46

1,71

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

412,16

1,41

560,41

560,41

560,41

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

9.367,52

32,05

12.664,04

12.664,04

43,33

2.1

Đất quốc phòng

750,64

2,57

701,03

701,03

2,40

2.2

Đất an ninh

2,90

0,01

6,90

6,90

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

537,00

537,00

1,84

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

345,00

345,00

1,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,08

0,34

216,74

216,74

0,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

130,25

0,45

300,38

300,38

1,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

6,96

0,02

187,53

187,53

0,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã