Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2018 phê duyệt khu vực khai thác khoáng sản Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2018 phê duyệt khu vực khai thác khoáng sản Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Khoanh định 423 khu vực cấm, 379 điểm cấm hoạt động khoáng sản với tổng diện tích là 41.619,01ha, trong đó: 05 khu vực, 40 điểm di tích lịch sử, văn hóa với diện tích là 692,97ha; 18 khu vực, 05 điểm rừng phòng hộ với diện tích là 19.342,04ha; 100 khu vực quốc phòng, an ninh với diện tích là 568,63ha; 192 khu vực, 311 điểm tôn giáo, tín ngưỡng với diện tích là 768,62ha; 23 điểm thông tin và truyền thông với diện tích là 6,17ha; 78 khu vực giao thông với diện tích là 12.366,5ha; 24 khu vực năng lượng với diện tích là 7.600,1ha và 06 khu vực cấm trên sông với diện tích 273,98ha (đính kèm phụ lục 01)
- Khoanh định 113 khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh với tổng diện tích là 98.548,58ha, trong đó: 10 khu vực khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh với diện tích là 2.598,00ha, 93 khu vực trồng lúa với diện tích là 95.829,38ha; 07 khu vực phòng tránh khắc phục hậu quả thiên tai với diện tích là 64,90ha và 03 khu vực tạm cấm trên sông với 56,3ha (đính kèm phụ lục 02).

Content:
Khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Khoanh định 423 khu vực cấm, 379 điểm cấm hoạt động khoáng sản với tổng diện tích là 41.619,01ha, trong đó: 05 khu vực, 40 điểm di tích lịch sử, văn hóa với diện tích là 692,97ha; 18 khu vực, 05 điểm rừng phòng hộ với diện tích là 19.342,04ha; 100 khu vực quốc phòng, an ninh với diện tích là 568,63ha; 192 khu vực, 311 điểm tôn giáo, tín ngưỡng với diện tích là 768,62ha; 23 điểm thông tin và truyền thông với diện tích là 6,17ha; 78 khu vực giao thông với diện tích là 12.366,5ha; 24 khu vực năng lượng với diện tích là 7.600,1ha và 06 khu vực cấm trên sông với diện tích 273,98ha (đính kèm phụ lục 01)
- Khoanh định 113 khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh với tổng diện tích là 98.548,58ha, trong đó: 10 khu vực khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh với diện tích là 2.598,00ha, 93 khu vực trồng lúa với diện tích là 95.829,38ha; 07 khu vực phòng tránh khắc phục hậu quả thiên tai với diện tích là 64,90ha và 03 khu vực tạm cấm trên sông với 56,3ha (đính kèm phụ lục 02).