Document: Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá bán
(đồng /m3 )

1

Nước sinh hoạt

a) Sử dụng từ 0 ¸ 15 m3

Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.000

Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn

2.300

Nước sinh hoạt đô thị

2.800

b) Sử dụng trên 15 m3 (cho tất cả các địa bàn)

3.600

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

4.000

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

4.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp

4.000

4

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

6.000

5

Nước cung cấp cho tàu biển

8.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá bán
(đồng /m3 )

1

Nước sinh hoạt

a) Sử dụng từ 0 ¸ 15 m3

Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.000

Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn

2.300

Nước sinh hoạt đô thị

2.800

b) Sử dụng trên 15 m3 (cho tất cả các địa bàn)

3.600

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

4.000

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

4.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp

4.000

4

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

6.000

5

Nước cung cấp cho tàu biển

8.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.