Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân cảng, Phường 22, Quận Bình Thạnh với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất quy hoạch 439.109 m2, được tổ chức thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở như công viên tập trung cấp đô thị, cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, trong đó:
a. Đất đơn vị ở: 261.299 m2, chiếm 59,5% diện tích khu vực quy hoạch, bao gồm:
* Đất nhóm nhà ở (không bao gồm đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp): 76.143m2, chiếm 29,1% đất đơn vị ở, trong đó:
- Nhóm nhà chung cư: 34.141 m2;
- Nhóm nhà ở thấp tầng (Biệt thự, Song lập): 42.002 m2;
* Đất sử dụng hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - giải trí - văn phòng và văn phòng dịch vụ): 81.460m2, chiếm 31,2% đất đơn vị ở. Trong đó:
- Nhóm nhà chung cư: 54.379 m2;
- Thương mại- dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và văn phòng làm việc: 27.063m2.
* Đất công trình dịch vụ đô thị (công trình công cộng): 31.302 m2, chiếm khoảng 12% đất đơn vị ở. Trong đó:
- Đất giáo dục: 22.760 m2;
- Đất y tế: 8.542 m2.
* Đất giao thông đơn vị ở (bao gồm giao thông tĩnh): 72.393 m2, chiếm khoảng 27,7% đất đơn vị ở.
b. Đất ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 177.810 m2, chiếm 40,5% diện tích lập quy hoạch, bao gồm:
- Đất công viên cây xanh tập trung cấp đô thị: 43.238 m2;
- Đất cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông: 97.290 m2;
- Đất giao thông đối ngoại: 33.053 m2;
- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: 4.229 m2.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất quy hoạch 439.109 m2, được tổ chức thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở như công viên tập trung cấp đô thị, cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, trong đó:
a. Đất đơn vị ở: 261.299 m2, chiếm 59,5% diện tích khu vực quy hoạch, bao gồm:
* Đất nhóm nhà ở (không bao gồm đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp): 76.143m2, chiếm 29,1% đất đơn vị ở, trong đó:
- Nhóm nhà chung cư: 34.141 m2;
- Nhóm nhà ở thấp tầng (Biệt thự, Song lập): 42.002 m2;
* Đất sử dụng hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - giải trí - văn phòng và văn phòng dịch vụ): 81.460m2, chiếm 31,2% đất đơn vị ở. Trong đó:
- Nhóm nhà chung cư: 54.379 m2;
- Thương mại- dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và văn phòng làm việc: 27.063m2.
* Đất công trình dịch vụ đô thị (công trình công cộng): 31.302 m2, chiếm khoảng 12% đất đơn vị ở. Trong đó:
- Đất giáo dục: 22.760 m2;
- Đất y tế: 8.542 m2.
* Đất giao thông đơn vị ở (bao gồm giao thông tĩnh): 72.393 m2, chiếm khoảng 27,7% đất đơn vị ở.
b. Đất ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 177.810 m2, chiếm 40,5% diện tích lập quy hoạch, bao gồm:
- Đất công viên cây xanh tập trung cấp đô thị: 43.238 m2;
- Đất cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông: 97.290 m2;
- Đất giao thông đối ngoại: 33.053 m2;
- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: 4.229 m2.