Document: Điều 1 Quyết định 08/2015/QĐ-UBND hệ số quy đổi khoáng sản Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/02/2015", "sign_number": "08/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/02/2015", "sign_number": "08/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/02/2015", "sign_number": "08/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/02/2015", "sign_number": "08/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/02/2015", "sign_number": "08/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2015/QĐ-UBND hệ số quy đổi khoáng sản Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

TT

Tên khoáng sản

Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản thành phẩm về khoáng sản nguyên khai

Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản nguyên khai về khoáng sản nguyên khối

Hệ số quy đổi trung bình từ m3 ra tấn

I

Nước khoáng

Nước khoáng

1

1

II

Puzolan

Puzolan

1

0,69

III

Đá xây dựng

1

Đá khối

1

1

2,70

2

Đá xô bồ (đá nguyên khai)

1

0,62

1,67

3

Đá hộc

1

1,64

4

Đá chẻ thông thường

0,96

1,78

5

Đá 1x1, 1x2

0,91

1,52

6

Đá 5x20

1

1,64

7

Đá 0x4

0,99

1,60

8

Đá 2x4, 4x6, 5x7

0,98

1,56

9

Đá mi, đá bột, bột CN

0,91

1,50

10

Cát nhân tạo (nghiền từ đá)

0,97

1,55

IV

Sét gạch ngói

Sét gạch ngói

1

0,775

1,49

V

Cát xây dựng, cát thủy tinh

Cát xây dựng, cát thủy tinh

1

0,675

1,33

VI

Vật liệu san lấp

Vật liệu san lấp

1

0,83

1,6

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

TT

Tên khoáng sản

Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản thành phẩm về khoáng sản nguyên khai

Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản nguyên khai về khoáng sản nguyên khối

Hệ số quy đổi trung bình từ m3 ra tấn

I

Nước khoáng

Nước khoáng

1

1

II

Puzolan

Puzolan

1

0,69

III

Đá xây dựng

1

Đá khối

1

1

2,70

2

Đá xô bồ (đá nguyên khai)

1

0,62

1,67

3

Đá hộc

1

1,64

4

Đá chẻ thông thường

0,96

1,78

5

Đá 1x1, 1x2

0,91

1,52

6

Đá 5x20

1

1,64

7

Đá 0x4

0,99

1,60

8

Đá 2x4, 4x6, 5x7

0,98

1,56

9

Đá mi, đá bột, bột CN

0,91

1,50

10

Cát nhân tạo (nghiền từ đá)

0,97

1,55

IV

Sét gạch ngói

Sét gạch ngói

1

0,775

1,49

V

Cát xây dựng, cát thủy tinh

Cát xây dựng, cát thủy tinh

1

0,675

1,33

VI

Vật liệu san lấp

Vật liệu san lấp

1

0,83

1,6