Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5.942,15

6,70

5.982,97

6,75

2.882,92

-2.119,38

763,54

0,86

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

3.059,23

2.119,38

5.178,61

B

Đất đô thị

3.117,68

3,52

3.117,68

3,52

3.117,68

8.049,35

11.167,03

12,59

C

Đất khu du lịch

0,00

0,00

56,00

56,00

0,06

D

Đất khu dân cư nông thôn

1.088,60

1,23

780,90

0,88

1.053,77

1.053,77

1,19

Trong đó: đất ở tại nông thôn

954,91

1,08

685,00

0,77

924,36

1,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.273,68

1.867,42

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

2,00

39,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,00

7,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76,00

26,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

439,00

200,71

1.4

Đất rừng sản xuất

409,70

146,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

348,98

1.452,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

243,70

2.487,66

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

243,70

2.487,66

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5.942,15

6,70

5.982,97

6,75

2.882,92

-2.119,38

763,54

0,86

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

3.059,23

2.119,38

5.178,61

B

Đất đô thị

3.117,68

3,52

3.117,68

3,52

3.117,68

8.049,35

11.167,03

12,59

C

Đất khu du lịch

0,00

0,00

56,00

56,00

0,06

D

Đất khu dân cư nông thôn

1.088,60

1,23

780,90

0,88

1.053,77

1.053,77

1,19

Trong đó: đất ở tại nông thôn

954,91

1,08

685,00

0,77

924,36

1,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.273,68

1.867,42

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

2,00

39,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,00

7,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76,00

26,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

439,00

200,71

1.4

Đất rừng sản xuất

409,70

146,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

348,98

1.452,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

243,70

2.487,66

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

243,70

2.487,66

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT