Document: Điều 1 Quyết định 409/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 409/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(13)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

26.700,31

968,64

1.466,97

1.734,54

1.363,82

2.960,17

3.128,64

1.813,22

2.296,10

2.227,13

1.947,04

2.899,38

1.867,88

2.026,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.442,20

736,80

1.226,45

1.463,68

1.202,34

2.683,64

2.819,93

1.621,27

2.036,78

1.981,05

1.701,06

2.509,59

1.647,11

1.812,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

1.2

Đất trồ ng cây hàng năm khác

HNK

199,98

13,97

27,60

0,38

11,27

3,54

1,37

16,81

40,16

7,62

15,05

7,46

1,58

53,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.247,94

280,73

302,47

270,76

263,80

241,91

221,48

220,22

414,75

488,32

696,39

442,47

199,72

204,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

233,41

15,44

62,10

22,99

23,09

30,14

20,25

3,37

5,10

5,18

7,19

7,93

30,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,99

14,70

8,89

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.258,11

231,84

240,52

270,86

161,48

276,53

308,71

191,95

259,32

246,08

245,98

389,79

220,77

214,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,15

2,58

0,34

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

2,48

0,50

0,74

0,12

0,05

0,05

0,08

0,20

0,05

0,05

0,06

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,40

1,57

0,41

0,09

0,57

0,34

0,50

1,10

0,73

3,89

0,07

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,46

16,61

6,84

21,49

9,09

0,91

0,12

2,42

9,76

0,58

4,46

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.968,84

115,25

81,70

133,14

76,15

195,68

226,33

121,28

113,60

137,81

135,11

275,57

182,85

174,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

483,61

49,95

26,73

43,23

21,00

51,60

45,87

17,71

37,06

37,42

37,27

51,01

36,04

28,72

-

Đất thủy lợi

DTL

1.314,01

46,62

35,00

84,57

50,32

135,38

171,62

96,99

66,01

82,36

84,58

182,92

140,63

137,01

-

Đất xây d ựng cơ sở văn hó a

DVH

6,05

0,91

0,87

0,39

0,10

0,31

0,39

0,49

0,33

0,84

0,41

0,39

0,30

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,68

2,38

0,08

0,11

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,63

10,31

2,95

1,81

1,85

4,52

2,66

2,04

2,37

3,85

4,00

3,57

1,59

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,29

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,07

3,49

3,85

1,15

3,30

3,30

3,30

5,54

8,65

2,81

2,95

3,01

2,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,02

0,02

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,48

31,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,63

0,70

3,19

1,50

1,05

0,25

1,31

3,97

0,64

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,26

0,27

9,03

0,38

1,61

0,70

0,21

1,97

0,62

4,76

0,83

0,72

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,98

0,58

0,20

0,22

0,31

0,47

1,90

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,62

0,41

0,22

0,07

0,45

0,12

0,29

0,16

0,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,48

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

651,96

76,71

44,84

34,06

43,63

81,38

38,85

39,93

60,87

68,26

88,45

36,92

38,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,62

51,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

7,49

0,40

0,48

0,84

0,32

0,33

0,53

0,48

0,22

0,20

0,45

0,54

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,73

0,67

18,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,70

0,31

0,16

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

459,62

32,45

72,38

52,02

40,43

35,30

28,79

93,80

46,55

41,51

16,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

968,64

968,64

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.710,0

550,0

870,0

1.110,0

900,0

2.020,0

2.140, 0

1.230,0

1.540,0

1.520,0

1.320,0

1.920,0

1.260,0

1.330,0

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.318,54

418,36

483,09

335,82

665,66

717,60

427,03

554,65

533,33

492,63

753,68

459,60

477,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,59

2,97

3,19

0,58

3,00

3,10

2,90

4,58

3,27

15,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,76

2,77

3,06

0,58

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

15,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,76

2,77

3,06

0,58

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,74

0,19

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,42

0,34

0,38

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

0,03

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

0,31

0,34

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,63

11,14

3,96

2,50

2,90

3,39

3,16

3,62

5,16

3,55

0,45

16,18

0,58

0,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,25

0,79

0,01

0,18

0,07

0,01

0,05

0,05

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,04

4,91

0,60

1,32

1,10

0,10

0,09

0,33

0,29

0,17

0,34

0,57

0,18

0,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

199,76

23,30

13,56

16,64

0,51

22,65

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

41,01

21,09

5,98

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

193,78

23,30

13,56

16,64

0,51

17,63

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

40,05

21,09

5,98

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,72

3,72

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,70

1,30

0,40

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,56

0,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

0,03

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(13)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

26.700,31

968,64

1.466,97

1.734,54

1.363,82

2.960,17

3.128,64

1.813,22

2.296,10

2.227,13

1.947,04

2.899,38

1.867,88

2.026,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.442,20

736,80

1.226,45

1.463,68

1.202,34

2.683,64

2.819,93

1.621,27

2.036,78

1.981,05

1.701,06

2.509,59

1.647,11

1.812,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

1.2

Đất trồ ng cây hàng năm khác

HNK

199,98

13,97

27,60

0,38

11,27

3,54

1,37

16,81

40,16

7,62

15,05

7,46

1,58

53,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.247,94

280,73

302,47

270,76

263,80

241,91

221,48

220,22

414,75

488,32

696,39

442,47

199,72

204,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

233,41

15,44

62,10

22,99

23,09

30,14

20,25

3,37

5,10

5,18

7,19

7,93

30,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,99

14,70

8,89

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.258,11

231,84

240,52

270,86

161,48

276,53

308,71

191,95

259,32

246,08

245,98

389,79

220,77

214,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,15

2,58

0,34

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

2,48

0,50

0,74

0,12

0,05

0,05

0,08

0,20

0,05

0,05

0,06

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,40

1,57

0,41

0,09

0,57

0,34

0,50

1,10

0,73

3,89

0,07

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,46

16,61

6,84

21,49

9,09

0,91

0,12

2,42

9,76

0,58

4,46

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.968,84

115,25

81,70

133,14

76,15

195,68

226,33

121,28

113,60

137,81

135,11

275,57

182,85

174,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

483,61

49,95

26,73

43,23

21,00

51,60

45,87

17,71

37,06

37,42

37,27

51,01

36,04

28,72

-

Đất thủy lợi

DTL

1.314,01

46,62

35,00

84,57

50,32

135,38

171,62

96,99

66,01

82,36

84,58

182,92

140,63

137,01

-

Đất xây d ựng cơ sở văn hó a

DVH

6,05

0,91

0,87

0,39

0,10

0,31

0,39

0,49

0,33

0,84

0,41

0,39

0,30

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,68

2,38

0,08

0,11

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,63

10,31

2,95

1,81

1,85

4,52

2,66

2,04

2,37

3,85

4,00

3,57

1,59

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,29

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,07

3,49

3,85

1,15

3,30

3,30

3,30

5,54

8,65

2,81

2,95

3,01

2,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,02

0,02

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,48

31,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,63

0,70

3,19

1,50

1,05

0,25

1,31

3,97

0,64

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,26

0,27

9,03

0,38

1,61

0,70

0,21

1,97

0,62

4,76

0,83

0,72

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,98

0,58

0,20

0,22

0,31

0,47

1,90

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,62

0,41

0,22

0,07

0,45

0,12

0,29

0,16

0,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,48

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

651,96

76,71

44,84

34,06

43,63

81,38

38,85

39,93

60,87

68,26

88,45

36,92

38,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,62

51,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

7,49

0,40

0,48

0,84

0,32

0,33

0,53

0,48

0,22

0,20

0,45

0,54

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,73

0,67

18,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,70

0,31

0,16

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

459,62

32,45

72,38

52,02

40,43

35,30

28,79

93,80

46,55

41,51

16,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

968,64

968,64

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.710,0

550,0

870,0

1.110,0

900,0

2.020,0

2.140, 0

1.230,0

1.540,0

1.520,0

1.320,0

1.920,0

1.260,0

1.330,0

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.318,54

418,36

483,09

335,82

665,66

717,60

427,03

554,65

533,33

492,63

753,68

459,60

477,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,59

2,97

3,19

0,58

3,00

3,10

2,90

4,58

3,27

15,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,76

2,77

3,06

0,58

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

15,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,76

2,77

3,06

0,58

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,74

0,19

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,42

0,34

0,38

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

0,03

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

0,31

0,34

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,63

11,14

3,96

2,50

2,90

3,39

3,16

3,62

5,16

3,55

0,45

16,18

0,58

0,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,25

0,79

0,01

0,18

0,07

0,01

0,05

0,05

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,04

4,91

0,60

1,32

1,10

0,10

0,09

0,33

0,29

0,17

0,34

0,57

0,18

0,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

199,76

23,30

13,56

16,64

0,51

22,65

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

41,01

21,09

5,98

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

193,78

23,30

13,56

16,64

0,51

17,63

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

40,05

21,09

5,98

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,72

3,72

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,70

1,30

0,40

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,56

0,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

0,03