Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp hỗ trợ
Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2008 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020

STT

Tên ngành công nghiệp

2008 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Ưu tiên

Mũi nhọn

Ưu tiên

Mũi nhọn

Ưu tiên

Mũi nhọn

1

Chế biến nông sản xuất khẩu (hạt điều, hạt tiêu, cà phê, cao su...)

x

x

x

2

Chế biến lâm sản, sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, mây...

x

x

x

3

Chế biến và đóng hộp thịt gia súc, gia cầm xuất khẩu

x

x

x

4

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng (xi măng...)

x

x

x

5

Dệt - may (sợi, vải, quần áo xuất khẩu, nguyên phụ liệu)

x

x

x

6

Da - giầy (sản xuất giầy, dép xuất khẩu, nguyên phụ liệu)

x

x

x

7

Hóa chất (dùng trong nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm)

x

x

x

8

Cơ khí chế tạo

x

x

x

9

Thiết bị điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin

x

x

x

10

Sản phẩm từ công nghệ mới (năng lượng mới, năng lượng tái tạo)

x

x

x

Trên cơ sở mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước thời kỳ 2006 - 2020, phấn đấu đến năm 2018 Bình Phước sẽ trở thành tỉnh có tỷ trọng về công nghiệp trong GDP vượt trội so với hai khu vực nông nghiệp, dịch vụ.

Content:
Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp hỗ trợ
Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, ngành công nghiệp mũi nhọn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2008 - 2010, tầm nhìn đến năm 2020

STT

Tên ngành công nghiệp

2008 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Ưu tiên

Mũi nhọn

Ưu tiên

Mũi nhọn

Ưu tiên

Mũi nhọn

1

Chế biến nông sản xuất khẩu (hạt điều, hạt tiêu, cà phê, cao su...)

x

x

x

2

Chế biến lâm sản, sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, mây...

x

x

x

3

Chế biến và đóng hộp thịt gia súc, gia cầm xuất khẩu

x

x

x

4

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng (xi măng...)

x

x

x

5

Dệt - may (sợi, vải, quần áo xuất khẩu, nguyên phụ liệu)

x

x

x

6

Da - giầy (sản xuất giầy, dép xuất khẩu, nguyên phụ liệu)

x

x

x

7

Hóa chất (dùng trong nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm)

x

x

x

8

Cơ khí chế tạo

x

x

x

9

Thiết bị điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin

x

x

x

10

Sản phẩm từ công nghệ mới (năng lượng mới, năng lượng tái tạo)

x

x

x

Trên cơ sở mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước thời kỳ 2006 - 2020, phấn đấu đến năm 2018 Bình Phước sẽ trở thành tỉnh có tỷ trọng về công nghiệp trong GDP vượt trội so với hai khu vực nông nghiệp, dịch vụ.