Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2493/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2493/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã LĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT.Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp sang phi NN

NNP/PNN

629,04

4,82

3433

9,12

15,04

444,51

12,02

5,35

5,25

19,09

3,34

26,89

49,28

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

129,55

0,79

0,44

3,16

104,12

7,37

1,17

0,97

6,32

5,21

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,43

4,03

8,24

1,14

0,62

97,96

4,61

4,75

11,32

0,53

20,57

39,66

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

306,06

25,65

7,98

11,26

24233

0,04

4,18

0,50

6,80

2,81

4,41

2

Chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

112,37

18,73

7,55

29,72

10,11

4,20

9,69

0,23

2,89

26,55

2,70

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

97,34

18,73

29,72

10,11

9,69

2,89

23,50

2,70

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

11,98

7,55

4,20

0,23

Content:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã LĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT.Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp sang phi NN

NNP/PNN

629,04

4,82

3433

9,12

15,04

444,51

12,02

5,35

5,25

19,09

3,34

26,89

49,28

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

129,55

0,79

0,44

3,16

104,12

7,37

1,17

0,97

6,32

5,21

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,43

4,03

8,24

1,14

0,62

97,96

4,61

4,75

11,32

0,53

20,57

39,66

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

306,06

25,65

7,98

11,26

24233

0,04

4,18

0,50

6,80

2,81

4,41

2

Chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

112,37

18,73

7,55

29,72

10,11

4,20

9,69

0,23

2,89

26,55

2,70

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

97,34

18,73

29,72

10,11

9,69

2,89

23,50

2,70

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

11,98

7,55

4,20

0,23