Document: Điều 1 Quyết định liên bộ 1529-VT-TCTK chế độ báo cáo thống kê định kỳ các cảng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "11/11/1964", "sign_number": "1529-VT-TCTK", "signer": "Dương Bạch Liên, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "11/11/1964", "sign_number": "1529-VT-TCTK", "signer": "Dương Bạch Liên, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "11/11/1964", "sign_number": "1529-VT-TCTK", "signer": "Dương Bạch Liên, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "11/11/1964", "sign_number": "1529-VT-TCTK", "signer": "Dương Bạch Liên, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "11/11/1964", "sign_number": "1529-VT-TCTK", "signer": "Dương Bạch Liên, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định liên bộ 1529-VT-TCTK chế độ báo cáo thống kê định kỳ các cảng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về các cảng gồm:
a) Các biểu mẫu, định kỳ báo cáo và ngày gửi báo cáo.

KÝ HIỆU VÀ TÊN BIỂU MẪU BÁO CÁO

ĐỊNH KỲ BÁO CÁO

NGÀY GỬI BÁO CÁO

A

B

C

Biểu 1-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng hàng hóa xuất nhập cảng

Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng,

Gửi đến trước ngày 10 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 2-TK. C

Danh sách tàu ra vào cảng

Tháng

– nt –

Biểu 3-TK. C

Tình hình các loại phương tiện thủy ra vào cảng

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 4-TK. C

Tình hình hàng hóa ra vào cảng bằng các loại phương tiện

– nt –

– nt –

Biểu 5-TK. C

Tổng hợp khối lượng hàng hóa bốc xếp

– nt –

– nt –

Biểu 6-TK. C

Tình hình thực hiện năng suất bốc xếp tổng hợp

– nt –

Gửi đến trước ngày 15 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 7-TK. C

Tình hình thực hiện năng suất bốc các loại thiết bị bốc dỡ

– nt –

– nt –

Biểu 8-TK. C

Tình hình xuất nhập kho bãi

– nt –

– nt –

Biểu 9-TK. C

Tình hình thực hiện các chỉ tiêu cầu tàu, kho bãi

– nt –

– nt –

Biểu 10-TK. C

Tình hình hàng hóa vận chuyển ngoài

– nt –

– nt –

Biểu 11-TK. C

Tình hình phương tiện, thiết bị, kho bãi

Quý, năm

– nt –

Biểu 12-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch công nhân viên chức trong danh sách đã ghi vào kế hoạch và chưa ghi vào kế hoạch

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 13-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch tiền lương

– nt –

Gửi đến trước ngày 20 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 14-TK. C

Tình hình thực hiện tiền lương chưa ghi vào kế hoạch

6 tháng, năm

– nt –

Biểu 15-TK. C

Phân tích các loại lương và thành phần quỹ lương

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 16-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch năng suất lao động

– nt –

Gửi đến trước ngày 15 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 17-TK. C

Tình hình tăng giảm lao động

Quý, năm

– nt –

Biểu 18-TK. C

Tình hình sử dụng thời gian lao động

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 19-TK. C

Tình hình thực hiện quỹ phúc lợi xã hội

– nt –

Gửi đến trước ngày 20 tháng kể sau kỳ báo cáo

b) Bản giải thích nội dung các chỉ tiêu và cách lập biểu mẫu nói trên.(1)

Content:
Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về các cảng gồm:
a) Các biểu mẫu, định kỳ báo cáo và ngày gửi báo cáo.

KÝ HIỆU VÀ TÊN BIỂU MẪU BÁO CÁO

ĐỊNH KỲ BÁO CÁO

NGÀY GỬI BÁO CÁO

A

B

C

Biểu 1-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng hàng hóa xuất nhập cảng

Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng,

Gửi đến trước ngày 10 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 2-TK. C

Danh sách tàu ra vào cảng

Tháng

– nt –

Biểu 3-TK. C

Tình hình các loại phương tiện thủy ra vào cảng

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 4-TK. C

Tình hình hàng hóa ra vào cảng bằng các loại phương tiện

– nt –

– nt –

Biểu 5-TK. C

Tổng hợp khối lượng hàng hóa bốc xếp

– nt –

– nt –

Biểu 6-TK. C

Tình hình thực hiện năng suất bốc xếp tổng hợp

– nt –

Gửi đến trước ngày 15 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 7-TK. C

Tình hình thực hiện năng suất bốc các loại thiết bị bốc dỡ

– nt –

– nt –

Biểu 8-TK. C

Tình hình xuất nhập kho bãi

– nt –

– nt –

Biểu 9-TK. C

Tình hình thực hiện các chỉ tiêu cầu tàu, kho bãi

– nt –

– nt –

Biểu 10-TK. C

Tình hình hàng hóa vận chuyển ngoài

– nt –

– nt –

Biểu 11-TK. C

Tình hình phương tiện, thiết bị, kho bãi

Quý, năm

– nt –

Biểu 12-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch công nhân viên chức trong danh sách đã ghi vào kế hoạch và chưa ghi vào kế hoạch

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 13-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch tiền lương

– nt –

Gửi đến trước ngày 20 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 14-TK. C

Tình hình thực hiện tiền lương chưa ghi vào kế hoạch

6 tháng, năm

– nt –

Biểu 15-TK. C

Phân tích các loại lương và thành phần quỹ lương

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 16-TK. C

Tình hình thực hiện kế hoạch năng suất lao động

– nt –

Gửi đến trước ngày 15 tháng kể sau kỳ báo cáo

Biểu 17-TK. C

Tình hình tăng giảm lao động

Quý, năm

– nt –

Biểu 18-TK. C

Tình hình sử dụng thời gian lao động

Tháng, quý, năm

– nt –

Biểu 19-TK. C

Tình hình thực hiện quỹ phúc lợi xã hội

– nt –

Gửi đến trước ngày 20 tháng kể sau kỳ báo cáo

b) Bản giải thích nội dung các chỉ tiêu và cách lập biểu mẫu nói trên.(1)