Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.250,00

9,19

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

25.667,87

55,49

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

88,68

0,19

5

Khu du lịch

-

-

988,00

2,14

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

4.476,35

9,68

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

451,68

0,98

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

9.737,78

21,05

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

2.632,59

5,69

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.351,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

573,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.560,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.331,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

251,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

467,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.463,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

640,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

640,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Xã Xuân Đông

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,88

1,88

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,88

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ.

Content:
4.250,00

9,19

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

25.667,87

55,49

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

88,68

0,19

5

Khu du lịch

-

-

988,00

2,14

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

4.476,35

9,68

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

451,68

0,98

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

9.737,78

21,05

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

2.632,59

5,69

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.351,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

573,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.560,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.331,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

251,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

467,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.463,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

640,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

640,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Xã Xuân Đông

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,88

1,88

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,88

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ.