Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mai Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,68

0,36

16,02

16,02

0,39

2.2

Đất quốc phòng

CQP

7,82

0,22

67,82

67,82

1,67

2.3

Đất an ninh

CAN

0,50

0,01

18,50

18,50

0,46

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

3,80

0,11

33,65

33,65

0,83

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

33,65

33,65

0,83

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,86

0,25

19,32

19,32

0,48

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

15,52

0,44

15,52

15,52

0,38

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

0,12

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

8,00

0,23

10,00

10,00

0,25

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,10

0,00

4,50

4,50

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,80

0,80

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

183,91

5,25

188,76

188,76

4,65

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.911,71

54,54

2.004,67

2.004,67

49,36

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

492,07

14,04

758,38

758,38

18,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,08

0,09

10,09

10,09

0,25

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

1.114,15

1,43

1.154,23

1.154,23

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.938,03

19,20

6.842,76

6.842,76

8,80

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,68

0,36

16,02

16,02

0,39

2.2

Đất quốc phòng

CQP

7,82

0,22

67,82

67,82

1,67

2.3

Đất an ninh

CAN

0,50

0,01

18,50

18,50

0,46

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

3,80

0,11

33,65

33,65

0,83

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

33,65

33,65

0,83

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,86

0,25

19,32

19,32

0,48

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

15,52

0,44

15,52

15,52

0,38

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

0,12

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

8,00

0,23

10,00

10,00

0,25

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,10

0,00

4,50

4,50

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,80

0,80

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

183,91

5,25

188,76

188,76

4,65

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.911,71

54,54

2.004,67

2.004,67

49,36

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

492,07

14,04

758,38

758,38

18,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,08

0,09

10,09

10,09

0,25

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

1.114,15

1,43

1.154,23

1.154,23

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.938,03

19,20

6.842,76

6.842,76

8,80