Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Điều 1. Ph� duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị x� Kỳ Anh (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với c�c nội dung chủ yếu như sau:
...
2.147,28

7,52

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

1.016,37

3,56

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

1.130,91

3,96

12

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

2.696,95

9,45

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1.634,94

5,73

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

5.741,19

20,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất r�ng sản xuất

RSX

4.468,72

15,65

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

688,42

2,41

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

116,31

0,41

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

9.701,64

33,98

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

145,97

021

22

Đất an ninh

CAN

8,64

0,03

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.718,56

9,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

245,90

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

689,37

2,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

826

0,03

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

Content:
2.147,28

7,52

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

1.016,37

3,56

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

1.130,91

3,96

12

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

2.696,95

9,45

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1.634,94

5,73

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

5.741,19

20,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất r�ng sản xuất

RSX

4.468,72

15,65

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

688,42

2,41

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

116,31

0,41

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

9.701,64

33,98

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

145,97

021

22

Đất an ninh

CAN

8,64

0,03

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.718,56

9,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

245,90

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

689,37

2,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

826

0,03

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT