Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau;
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,66

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

10,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,70

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,66

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

10,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,70

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49