Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Tân Xuân huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Tân Xuân huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000) khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất, kiến trúc, giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 13.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

82,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

78,91

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

50,60

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới. Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người

51,50
12,07
3,95

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,15

Trong đó:
+ Công trình giáo dục
+ Hành chính cấp phường
+ Công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người
m2/người

3,88
0,17
1,1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,59

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (tính đến đường phân khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

15,49

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

%

60

- Khu dân cư phát triển

%

40

- Công trình công cộng

%

25 - 35

- Hệ số sử dụng đất

lần

0.1 - 3,6

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 13.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

82,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

78,91

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

50,60

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới. Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người

51,50
12,07
3,95

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,15

Trong đó:
+ Công trình giáo dục
+ Hành chính cấp phường
+ Công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người
m2/người

3,88
0,17
1,1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,59

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (tính đến đường phân khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

15,49

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

%

60

- Khu dân cư phát triển

%

40

- Công trình công cộng

%

25 - 35

- Hệ số sử dụng đất

lần

0.1 - 3,6

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1