Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2045 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
9.365

20,66

5

Đất thương mại, dịch vụ

250

0,55

473

1,04

6

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

89

0,20

89

0,20

7

Đất phát triển hỗn hợp

650

1,43

1.717

3,79

8

Đất giao thông đối ngoại

2.900

6,40

3.200

7,06

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

406

0,89

636

1,40

10

Đất an ninh, quốc phòng

152

0,34

152

0,34

11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

53

0,12

53

0,12

12

Đất nông, lâm nghiệp

16.152

35,63

8.588

18,95

13

Đất cây xanh chuyên đề

605

1,33

1.210

2,67

14

Đất cây xanh cách ly

100

0,22

170

0,38

15

Đất khác (sông suối, mặt nước…)

11.403

25,15

Content:
9.365

20,66

5

Đất thương mại, dịch vụ

250

0,55

473

1,04

6

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

89

0,20

89

0,20

7

Đất phát triển hỗn hợp

650

1,43

1.717

3,79

8

Đất giao thông đối ngoại

2.900

6,40

3.200

7,06

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

406

0,89

636

1,40

10

Đất an ninh, quốc phòng

152

0,34

152

0,34

11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

53

0,12

53

0,12

12

Đất nông, lâm nghiệp

16.152

35,63

8.588

18,95

13

Đất cây xanh chuyên đề

605

1,33

1.210

2,67

14

Đất cây xanh cách ly

100

0,22

170

0,38

15

Đất khác (sông suối, mặt nước…)

11.403

25,15