Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "07/12/2012", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "07/12/2012", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "07/12/2012", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "07/12/2012", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "07/12/2012", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Tuyên Quang

Điều 1. Bãi bỏ quy định về phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; phí đấu giá tại Quy định về mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Phụ lục số 02 (Công tác quản lý và sử dụng tiền thu phí, lệ phí), Phần A (Công tác quản lý thu và sử dụng tiền thu phí, lệ phí):
1.1. Mục I, bãi bỏ các khoản phí sau:
a) Khoản 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;
b) Khoản 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;
c) Khoản 4. Phí đấu giá;
d) Khoản 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
đ) Khoản 14. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
e) Khoản 17. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước;
ê) Khoản 18. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất;
g) Khoản 19. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
1.2. Mục II, bãi bỏ các loại lệ phí sau:
a) Khoản 2. Lệ phí địa chính;
b) Khoản 6. Lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
c) Khoản 7. Lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt dưới đất;
d) Khoản 8. Lệ phí cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước.

Content:
Phụ lục số 02 (Công tác quản lý và sử dụng tiền thu phí, lệ phí), Phần A (Công tác quản lý thu và sử dụng tiền thu phí, lệ phí):
1.Mục I, bãi bỏ các khoản phí sau:
a) Khoản Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;
b) Khoản 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;
c) Khoản 4. Phí đấu giá;
d) Khoản 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
đ) Khoản 14. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
e) Khoản 17. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước;
ê) Khoản 18. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất;
g) Khoản 19. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
1.2. Mục II, bãi bỏ các loại lệ phí sau:
a) Khoản 2. Lệ phí địa chính;
b) Khoản 6. Lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
c) Khoản 7. Lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt dưới đất;
d) Khoản 8. Lệ phí cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước.