Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 638/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 638/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
...
2. Đối với danh mục các công trình, dự án xin chuyển mục đích sử dụng đất:
a. Xây mới xưởng sản xuất kinh doanh của các hộ gia đình, công ty tại các xã Yên Ninh, Yên Nhân, Yên Đồng, Yên Cường diện tích 9,96 ha lấy vào loại đất trồng lúa (LUC) là 9,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,73 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,07 ha được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Phúc 3ha đất trồng lúa (LUC) năm 2014, 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 14, 2 thửa số 50, 103, 106.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Thành 3ha đất trồng lúa (LUC) năm 2014 tại các vị trí tờ bản đồ số 7 thửa số 34, 35, 36.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Trung 3,16 ha đất trồng lúa (LUC) năm 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 23, 31, 32 thửa số 38, 39, 40; 31; 1, 2, 3, 4, 5, 28, 29, 30, 31, 40.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Ninh, diện tích 0,73 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại vị trí tờ số 16 thửa số 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 21; 17; 22-92; 93.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Chính, diện tích 0,07 ha lấy từ đất thể dục thể thao (DTT) tại vị trí tờ số 13, thửa số 85.
b. Xây mới xưởng sản xuất của hộ gia đình, tổ chức kinh tế tại các vị trí sau với diện tích 6,18 ha

STT

Địa điểm

Tờ số

Thửa số

Loại đất HT

Diện tích (ha)

1

Xã Yên Ninh

25

699

MNC

0,12

2

Xã Yên Lương

20

113

MNC

0,40

3

Xã Yên Phong

19

112,102

HNK

0,44

4

Xã Yên Phong

21

8

MNC

0,50

5

Xã Yên Bằng

5

22->29, 33->45,47->51

HNK

2,82

6

Xã Yên Khang

23

68, 69

NTS

0,90

7

Xã Yên Phong

21

8

CDS

1,00

+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Bằng, diện tích 1,02 ha lấy từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC) tại vị trí tờ số 2 thửa số 2.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Bằng, diện tích 0,50 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 2 thửa số 2.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp xã Yên Quang, diện tích 1 ha lấy từ đất chưa sử dụng (CDS), tại vị trí tờ số 4 thửa số 1, 2, 3.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp xã Yên Bằng, diện tích 0,90 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS), tại vị trí tờ số 38 thửa số 4-14, 26-31, 33, 51, 45, 45, 46, 48.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Tiến, Yên Thắng, diện tích 1,76 ha lấy từ đất trồng lúa (LUC) tại vị trí tờ số 12; 14 thửa số 279; 22, 23.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Lương, diện tích 0,72 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí số 4 thửa số 118,158.
c. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở tại các xã Yên Ninh, Yên Trị, Yên Hồng, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Chính, Yên Thọ, Thị trấn Lâm diện tích 2,14 ha lấy vào loại đất trồng lúa (LUC) được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Khang 2,14 ha đất trồng lúa (LUC) năm 2013, 2014, 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 6; 3; 12; 15 thửa số 163; 185; 17; 8.
d. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở tại các xã Yên Bình, Yên Cường, Yên Dương, Yên Khánh, Yên Lương, Yên Ninh, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Thành, Yên Thọ tổng diện tích 2,05 ha bao gồm các loại đất: đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 0,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 0,57 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC) 0,06 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục (DGD) 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng (MNC) 0,76 ha; đất thủy lợi (DTL) 0,04 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,03 ha được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Trị, diện tích 0,24 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại vị trí tờ số 11 thửa số 63 và hủy quy hoạch đất ở tại xã Yên Thắng, diện tích 0,33 ha lấy vào loại đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại các vị trí tờ bản đồ số 20, thửa số 166, 103, 104; tờ số 12, thửa số 43, 203, tờ số 22 thửa số 128, 129, 130, 131;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Đồng, diện tích 0,21 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 30; 42 thửa số 89, 92 35, 36, 16, 187; 133, 144, 148-151và hủy quy hoạch đất ở tại xã Yên Thắng 0,30 ha lấy từ loại đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ bản đồ số 13, thửa số 11; 12 và tờ bản đồ số 28, thửa số 429, 388, 389, 383, 387, 390, 391, 392, 393, 383, 384, 380, 382;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Lợi, diện tích 0,76 ha lấy từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC) tại vị trí tờ bản đồ số 4 thửa số 78, 85;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Lương, diện tích 0,22 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 19 thửa số 10, 73.
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Hưng, diện tích 0,04 ha lấy từ đất thủy lợi (DTL) tại vị trí tờ số 14.
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Đồng, diện tích 0,03 ha lấy vào loại đất cây lâu năm (CLN) tại vị trí tờ bản đồ số 47, thửa số 1->5.
e. Mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi tại xã Yên Minh, diện tích 0,40 ha lấy vào đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 6,13 thửa số 129, 130, 125, 140, 142-145; 9-19, 21, 23 được điều chỉnh từ hủy bỏ quy hoạch đất nông nghiệp khác tại xã Yên Tân, diện tích 0,40 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 20NĐ thửa số 185, 186, 187,188, 189.
f. Trang trại tổng hợp của hộ ông Đình Văn Kiên thôn Tống Xá tại xã Yên Cường, diện tích 1,70 ha lấy vào đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 16 thửa số 6 được điều chỉnh từ hủy bỏ quy hoạch đất nông nghiệp khác tại xã Yên Khánh, diện tích 1,70 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 18; 19; 7; 12 thửa số 30, 31, 80, 79; 3, 4, 15, 16; 16, 138; 126, 128, 131, 132, 135.

Content:
Đối với danh mục các công trình, dự án xin chuyển mục đích sử dụng đất:
a. Xây mới xưởng sản xuất kinh doanh của các hộ gia đình, công ty tại các xã Yên Ninh, Yên Nhân, Yên Đồng, Yên Cường diện tích 9,96 ha lấy vào loại đất trồng lúa (LUC) là 9,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,73 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,07 ha được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Phúc 3ha đất trồng lúa (LUC) năm 2014, 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 14, 2 thửa số 50, 103, 106.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Thành 3ha đất trồng lúa (LUC) năm 2014 tại các vị trí tờ bản đồ số 7 thửa số 34, 35, 36.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Trung 3,16 ha đất trồng lúa (LUC) năm 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 23, 31, 32 thửa số 38, 39, 40; 31; 1, 2, 3, 4, 5, 28, 29, 30, 31, 40.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Ninh, diện tích 0,73 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại vị trí tờ số 16 thửa số 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 21; 17; 22-92; 93.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Chính, diện tích 0,07 ha lấy từ đất thể dục thể thao (DTT) tại vị trí tờ số 13, thửa số 85.
b. Xây mới xưởng sản xuất của hộ gia đình, tổ chức kinh tế tại các vị trí sau với diện tích 6,18 ha

STT

Địa điểm

Tờ số

Thửa số

Loại đất HT

Diện tích (ha)

1

Xã Yên Ninh

25

699

MNC

0,12

2

Xã Yên Lương

20

113

MNC

0,40

3

Xã Yên Phong

19

112,102

HNK

0,44

4

Xã Yên Phong

21

8

MNC

0,50

5

Xã Yên Bằng

5

22->29, 33->45,47->51

HNK

2,82

6

Xã Yên Khang

23

68, 69

NTS

0,90

7

Xã Yên Phong

21

8

CDS

1,00

+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Bằng, diện tích 1,02 ha lấy từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC) tại vị trí tờ số 2 thửa số 2.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Bằng, diện tích 0,50 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 2 thửa số 2.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp xã Yên Quang, diện tích 1 ha lấy từ đất chưa sử dụng (CDS), tại vị trí tờ số 4 thửa số 1, 2, 3.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp xã Yên Bằng, diện tích 0,90 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS), tại vị trí tờ số 38 thửa số 4-14, 26-31, 33, 51, 45, 45, 46, 48.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Tiến, Yên Thắng, diện tích 1,76 ha lấy từ đất trồng lúa (LUC) tại vị trí tờ số 12; 14 thửa số 279; 22, 23.
+ Hủy bỏ quy hoạch điểm sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Yên Lương, diện tích 0,72 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí số 4 thửa số 118,158.
c. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở tại các xã Yên Ninh, Yên Trị, Yên Hồng, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Chính, Yên Thọ, Thị trấn Lâm diện tích 2,14 ha lấy vào loại đất trồng lúa (LUC) được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Khang 2,14 ha đất trồng lúa (LUC) năm 2013, 2014, 2015 tại các vị trí tờ bản đồ số 6; 3; 12; 15 thửa số 163; 185; 17; 8.
d. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở tại các xã Yên Bình, Yên Cường, Yên Dương, Yên Khánh, Yên Lương, Yên Ninh, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Thành, Yên Thọ tổng diện tích 2,05 ha bao gồm các loại đất: đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 0,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 0,57 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC) 0,06 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục (DGD) 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng (MNC) 0,76 ha; đất thủy lợi (DTL) 0,04 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,03 ha được điều chỉnh từ:
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Trị, diện tích 0,24 ha lấy từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại vị trí tờ số 11 thửa số 63 và hủy quy hoạch đất ở tại xã Yên Thắng, diện tích 0,33 ha lấy vào loại đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại các vị trí tờ bản đồ số 20, thửa số 166, 103, 104; tờ số 12, thửa số 43, 203, tờ số 22 thửa số 128, 129, 130, 131;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Đồng, diện tích 0,21 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 30; 42 thửa số 89, 92 35, 36, 16, 187; 133, 144, 148-151và hủy quy hoạch đất ở tại xã Yên Thắng 0,30 ha lấy từ loại đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ bản đồ số 13, thửa số 11; 12 và tờ bản đồ số 28, thửa số 429, 388, 389, 383, 387, 390, 391, 392, 393, 383, 384, 380, 382;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Lợi, diện tích 0,76 ha lấy từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC) tại vị trí tờ bản đồ số 4 thửa số 78, 85;
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Lương, diện tích 0,22 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 19 thửa số 10, 73.
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Hưng, diện tích 0,04 ha lấy từ đất thủy lợi (DTL) tại vị trí tờ số 14.
+ Hủy bỏ quy hoạch đất ở nông thôn tại xã Yên Đồng, diện tích 0,03 ha lấy vào loại đất cây lâu năm (CLN) tại vị trí tờ bản đồ số 47, thửa số 1->5.
e. Mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi tại xã Yên Minh, diện tích 0,40 ha lấy vào đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 6,13 thửa số 129, 130, 125, 140, 142-145; 9-19, 21, 23 được điều chỉnh từ hủy bỏ quy hoạch đất nông nghiệp khác tại xã Yên Tân, diện tích 0,40 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 20NĐ thửa số 185, 186, 187,188, 189.
f. Trang trại tổng hợp của hộ ông Đình Văn Kiên thôn Tống Xá tại xã Yên Cường, diện tích 1,70 ha lấy vào đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 16 thửa số 6 được điều chỉnh từ hủy bỏ quy hoạch đất nông nghiệp khác tại xã Yên Khánh, diện tích 1,70 ha lấy từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) tại vị trí tờ số 18; 19; 7; 12 thửa số 30, 31, 80, 79; 3, 4, 15, 16; 16, 138; 126, 128, 131, 132, 135.