Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 12 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 12 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 10 - 11- 12 - 13 - 14, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối nội:

Tên đường

Lộ giới (mét)

Mặt cắt

Chiều dài (mét)

Diện tích lòng đường (m2)

Diện tích chiếm đất (m2)

Lê Văn Sỹ

30

6-18-6

744

13.392

22.320

Nguyễn Văn Trỗi

30

4,5-21-4,5

1.554

16.317

23 310

Đường dự phóng dọc theo đường sắt thống nhất

31,1

4-8-7,1-8-4

893

14.288

27.780

Hoàng Diệu

16

4-8-4

329

2.632

5.264

Trần Huy Liệu

20

4-12-4

381

4.572

7.620

Nguyễn Trọng Tuyển

16

4-8-4

346

2.768

5.536

Trần Hữu Trang

16

4-8-4

697

5.576

11.152

Huỳnh Văn Bánh

16

4-8-4

1.414

11.312

22.624

Nguyễn Đình Chính (đoạn trung tâm dạy nghề quận)

16

4-8-4

160

1.280

2.560

Nguyễn Đình Chính (đoạn từ trung tâm dạy nghề đến Huỳnh Văn Bánh)

13

3-7-3

430

3.010

5.590

Trương Quốc Dung

16

4-8-4

450

3.600

6.400

Đặng Văn Ngữ

16

4-8-4

958

7.664

15.328

Hồ Biểu Chánh

14

4-6-4

514

3.084

7.196

Trần Cao Vân

12

3-6-3

168

1.008

2.016

Đường ven kênh

20

4-8-4-(4)

660

5.280

13.200

Lê Quý Đôn

10

2-6-2

175

1.050

1.750

Tổng cộng

Content:
Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối nội:

Tên đường

Lộ giới (mét)

Mặt cắt

Chiều dài (mét)

Diện tích lòng đường (m2)

Diện tích chiếm đất (m2)

Lê Văn Sỹ

30

6-18-6

744

13.392

22.320

Nguyễn Văn Trỗi

30

4,5-21-4,5

1.554

16.317

23 310

Đường dự phóng dọc theo đường sắt thống nhất

31,1

4-8-7,1-8-4

893

14.288

27.780

Hoàng Diệu

16

4-8-4

329

2.632

5.264

Trần Huy Liệu

20

4-12-4

381

4.572

7.620

Nguyễn Trọng Tuyển

16

4-8-4

346

2.768

5.536

Trần Hữu Trang

16

4-8-4

697

5.576

11.152

Huỳnh Văn Bánh

16

4-8-4

1.414

11.312

22.624

Nguyễn Đình Chính (đoạn trung tâm dạy nghề quận)

16

4-8-4

160

1.280

2.560

Nguyễn Đình Chính (đoạn từ trung tâm dạy nghề đến Huỳnh Văn Bánh)

13

3-7-3

430

3.010

5.590

Trương Quốc Dung

16

4-8-4

450

3.600

6.400

Đặng Văn Ngữ

16

4-8-4

958

7.664

15.328

Hồ Biểu Chánh

14

4-6-4

514

3.084

7.196

Trần Cao Vân

12

3-6-3

168

1.008

2.016

Đường ven kênh

20

4-8-4-(4)

660

5.280

13.200

Lê Quý Đôn

10

2-6-2

175

1.050

1.750

Tổng cộng