Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sơn Tây Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2017", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2017", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2017", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2017", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2017", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sơn Tây Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sơn Tây, huyện Sơn Tây giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Nhu cầu vốn, danh mục các dự án ưu tiên đầu tư giai đoạn 2016- 2020:
...
b) Nguồn vốn các dự án ưu tiên phát triển đô thị giai đoạn 2016-2020:

STT

Tên dự án

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

Vốn NS Trung ương

Vốn NS Tỉnh

Vốn NS huyện

Vốn khác

A

Dự án xây dựng HTKT khung và hoàn thiện các tiêu chuẩn đô thị loại V

225,438

58,059

114,000

48,542

4,837

B

Dự án ĐTXD các công trình có yếu tố tạo động lực phát triển ĐT

29,119

0,00

0,00

29,119

0,00

C

Hạ tầng xã hội thiết yếu

113,278

23,509

58,352

30,517

0,900

I

Giáo dục

60,952

6,600

33,352

21,000

0,000

II

Công trình văn hóa

0,900

0,900

0,000

0,000

0,000

III

Các dự án công trình khác

51,426

16,009

25,000

9,517

0,900

Tổng cộng:

367,835

81,568

172,352

108,178

5,737

Content:
Nguồn vốn các dự án ưu tiên phát triển đô thị giai đoạn 2016-2020:

STT

Tên dự án

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

Vốn NS Trung ương

Vốn NS Tỉnh

Vốn NS huyện

Vốn khác

A

Dự án xây dựng HTKT khung và hoàn thiện các tiêu chuẩn đô thị loại V

225,438

58,059

114,000

48,542

4,837

B

Dự án ĐTXD các công trình có yếu tố tạo động lực phát triển ĐT

29,119

0,00

0,00

29,119

0,00

C

Hạ tầng xã hội thiết yếu

113,278

23,509

58,352

30,517

0,900

I

Giáo dục

60,952

6,600

33,352

21,000

0,000

II

Công trình văn hóa

0,900

0,900

0,000

0,000

0,000

III

Các dự án công trình khác

51,426

16,009

25,000

9,517

0,900

Tổng cộng:

367,835

81,568

172,352

108,178

5,737