Document: Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND  Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND  Trà Vinh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2020 và Quyết đinh số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 35/2019/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
...
d) Sửa đổi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản
- Giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã;
- Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau:
Thành phố Trà Vinh
(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Phường 2, Phường 3

1

318.000

2

220.000

3

155.000

Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7

1

310.000

2

215.000

3

150.000

Phường 8, Phường 9

1

300.000

2

210.000

3

145.000

Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)

1

270.000

2

160.000

3

95.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 95.000 đồng/m2.

Content:
Sửa đổi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản
- Giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã;
- Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau:
Thành phố Trà Vinh
(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Phường 2, Phường 3

1

318.000

2

220.000

3

155.000

Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7

1

310.000

2

215.000

3

150.000

Phường 8, Phường 9

1

300.000

2

210.000

3

145.000

Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)

1

270.000

2

160.000

3

95.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 95.000 đồng/m2.