Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1,63

-1.148,54

-100,00

3.2

Núi đá không có rừng cây

5,40

0,01

5,40

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.329,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNC(*)

290,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

432,11

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LMU/NTS

206,95

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

LMU/LNP

328,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

LUC/NKH

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

HNC(*)/NKH

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

CHN/LNP

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

COC/HNC(*)

68,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

NTS/LMU

145,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

NTS/LNP

727,56

2.17

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.19

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,16

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng

CQP/PN1(a)

3.4

Đất an ninh

CAN/PN1(a)

3.5

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.7

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

21,68

Content:
3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1,63

-1.148,54

-100,00

3.2

Núi đá không có rừng cây

5,40

0,01

5,40

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.329,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNC(*)

290,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

432,11

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LMU/NTS

206,95

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

LMU/LNP

328,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

LUC/NKH

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

HNC(*)/NKH

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

CHN/LNP

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

COC/HNC(*)

68,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

NTS/LMU

145,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

NTS/LNP

727,56

2.17

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.19

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,16

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng

CQP/PN1(a)

3.4

Đất an ninh

CAN/PN1(a)

3.5

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.7

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

21,68