Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1162/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1162/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.664,64

125,59

48,67

161,49

26,79

267,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

420,14

294,94

901,56

387,73

669,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

66,62

161,71

50,93

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

0,99

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

1.309,20

566,40

1.473,46

1.573,91

925,16

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.060,80

465,37

925,34

1.081,08

771,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.060,80

451,12

912,87

989,43

770,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

1,40

12,47

91,64

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,13

135

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

248,40

101,03

548,12

492,83

153,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

4,93

0,11

1,02

17,03

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

11,40

4,57

0,63

0,48

3,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

96,50

24,01

39,80

64,90

25,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

47,40

16,10

32,01

37,36

21,40

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,68

3,33

3,30

18,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,03

0,04

0,34

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

337

0,11

0,14

0,05

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

0,95

2,77

1,17

439

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

0,93

0,96

1,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,65

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,30

0,13

0,02

0,06

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

4,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

0,78

0,28

1,26

1,47

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

11,22

1,23

0,93

1,69

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,09

0,03

0,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,64

0,18

0,34

0,10

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

95,91

51,57

60,17

76,78

48,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

1,33

0,56

0,81

0,62

032

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

2,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

0,36

0,37

0,28

0,21

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

35,31

19,65

445,07

332,24

75,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

1.060,80

451,12

912,87

989,43

770,07

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

1.514,61

665,68

581,01

1.122,18

2.439,11

975,76

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.025,98

549,32

407,98

947,52

1.638,95

575,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

3,49

0,03

8,47

738

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.022,49

549,24

399,02

930,05

1.618,95

575,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

0,06

0,44

0,05

20,00

0,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,04

10,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

488,63

116,36

173,03

174,67

800,16

400,02

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

0,10

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

5,67

0,68

0,89

3,29

0,98

42,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

3,31

6,03

0,27

2,88

0,76

5,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

47,84

20,09

17,57

62,32

64,22

33,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

35,03

14,35

9,96

37,94

43,12

22,81

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

0,10

0,13

3,14

16,21

8,45

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,23

0,31

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

0,11

0,09

0,09

0,17

0,18

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

2,42

0,36

0,63

2,83

3,77

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

0,37

0,46

1,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,16

0,07

0,49

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,01

0,02

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

0,03

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

7,27

2,51

0,70

2,37

5,44

3,46

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

1,89

2,06

2,92

2,10

1,77

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,61

0,19

0,05

0,17

0,68

0,54

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,30

0,11

0,11

0,42

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

1,91

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

107,98

41,35

42,19

75,97

86,34

76,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

0,66

0,14

0,14

0,43

0,15

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

1,46

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

2,44

0,44

0,75

1,18

4,05

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

318,42

47,52

111,21

26,57

643,15

241,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

1.022,49

549,24

399,02

930,05

1.618,95

575,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT. Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT.Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

892,86

1.280,60

1.822,52

950,98

311,04

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

757,07

904,11

1.280,01

835,55

125,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

0,02

0,02

0,06

4,87

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

756,86

856,42

1.269,61

830,04

123,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

0,12

47,66

10,34

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,07

0,09

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

135,79

376,50

542,50

115,43

185,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

2,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

2,75

0,10

0,09

6,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

1,43

0,88

1,10

0,30

8,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

48,00

21,62

81,76

29,42

61,74

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

14,29

15,82

39,75

13,00

53,19

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,42

0,46

11,91

11,64

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,13

0,29

0,04

0,14

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

0,12

0,10

0,64

0,25

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

1,17

0,82

5,34

2,16

3,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

1,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,02

039

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,03

0,01

0,07

0,05

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

1,59

3,13

17,32

0,56

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

2,92

0,99

4,52

0,86

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,27

0,69

0,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,15

2.12

Đá khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

9,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

47,79

51,63

51,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

98,30

74,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

0,40

0,18

0,61

0,40

8,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

0,39

2,05

1,88

0,54

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

34,89

300,04

358,76

32,88

12,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

98,30

74,69

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

756,86

856,42

1.269,61

830,04

123,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

90,61

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã An Hiệp

xã An Hóa

xã An Khánh

Xã An Phước

Xã Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

3,05

1,51

1,81

1,33

3,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

0,01

0,05

0,60

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

3,04

1,46

1,81

0,73

3,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,56

0,30

0,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,26

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,18

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

Xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

2,20

1,99

0,95

6,60

1,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,20

0,75

0,95

6,59

1,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,08

0,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

3,67

4,01

2,16

7,54

2,17

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

1,50

1,41

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,17

4,01

0,75

1,94

2,17

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,41

0,11

0,05

0,48

27,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,11

0,48

0,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

0,06

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,41

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

27,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT.Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

0,96

3,62

0,20

1,02

50,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

0,70

1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

0,96

3,62

0,20

0,32

48,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,17

0,41

0,87

7,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

1,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,17

0,87

1,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

0,09

2,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,32

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

0,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã An Hiệp

xã An Hóa

xã An Khánh

Xã An Phước

Xã Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

9,37

2,85

4,14

3,40

19,08

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

9,37

2,85

4,14

3,40

19,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

Xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

9,92

5,16

2,81

9,78

2,88

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

9,92

5,12

2,81

9,77

2,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

7,95

8,91

3,57

8,16

5,53

1,45

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,09

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

7,95

8,91

3,48

8,06

5,53

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNTM

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT. Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

3,57

1,51

4,22

2,83

78,85

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,20

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

3,57

1,51

4,22

2,63

78,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trong cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

1,44

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.664,64

125,59

48,67

161,49

26,79

267,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

420,14

294,94

901,56

387,73

669,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

66,62

161,71

50,93

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

0,99

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

1.309,20

566,40

1.473,46

1.573,91

925,16

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.060,80

465,37

925,34

1.081,08

771,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

12,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.060,80

451,12

912,87

989,43

770,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

1,40

12,47

91,64

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,13

135

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

248,40

101,03

548,12

492,83

153,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

4,93

0,11

1,02

17,03

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

11,40

4,57

0,63

0,48

3,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

96,50

24,01

39,80

64,90

25,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

47,40

16,10

32,01

37,36

21,40

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,68

3,33

3,30

18,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,03

0,04

0,34

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

337

0,11

0,14

0,05

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

0,95

2,77

1,17

439

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

0,93

0,96

1,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,65

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,30

0,13

0,02

0,06

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

4,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

0,78

0,28

1,26

1,47

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

11,22

1,23

0,93

1,69

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,09

0,03

0,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,64

0,18

0,34

0,10

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

95,91

51,57

60,17

76,78

48,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

1,33

0,56

0,81

0,62

032

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

2,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

0,36

0,37

0,28

0,21

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

35,31

19,65

445,07

332,24

75,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

1.060,80

451,12

912,87

989,43

770,07

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

1.514,61

665,68

581,01

1.122,18

2.439,11

975,76

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.025,98

549,32

407,98

947,52

1.638,95

575,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

3,49

0,03

8,47

738

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.022,49

549,24

399,02

930,05

1.618,95

575,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

0,06

0,44

0,05

20,00

0,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,04

10,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

488,63

116,36

173,03

174,67

800,16

400,02

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

0,10

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

5,67

0,68

0,89

3,29

0,98

42,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

3,31

6,03

0,27

2,88

0,76

5,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

47,84

20,09

17,57

62,32

64,22

33,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

35,03

14,35

9,96

37,94

43,12

22,81

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

0,10

0,13

3,14

16,21

8,45

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,23

0,31

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

0,11

0,09

0,09

0,17

0,18

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

2,42

0,36

0,63

2,83

3,77

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

0,37

0,46

1,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,16

0,07

0,49

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,01

0,02

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

0,03

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

7,27

2,51

0,70

2,37

5,44

3,46

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

1,89

2,06

2,92

2,10

1,77

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,61

0,19

0,05

0,17

0,68

0,54

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,30

0,11

0,11

0,42

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

1,91

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

107,98

41,35

42,19

75,97

86,34

76,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

0,66

0,14

0,14

0,43

0,15

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

1,46

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

2,44

0,44

0,75

1,18

4,05

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

318,42

47,52

111,21

26,57

643,15

241,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

1.022,49

549,24

399,02

930,05

1.618,95

575,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT. Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT.Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

892,86

1.280,60

1.822,52

950,98

311,04

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

757,07

904,11

1.280,01

835,55

125,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,61

0,02

0,02

0,06

4,87

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

756,86

856,42

1.269,61

830,04

123,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,42

0,12

47,66

10,34

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,87

0,07

0,09

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

135,79

376,50

542,50

115,43

185,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

3,00

2,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

237,89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

2,75

0,10

0,09

6,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,32

1,43

0,88

1,10

0,30

8,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

48,00

21,62

81,76

29,42

61,74

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

585,34

14,29

15,82

39,75

13,00

53,19

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,42

0,46

11,91

11,64

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

0,13

0,29

0,04

0,14

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,47

0,12

0,10

0,64

0,25

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,73

1,17

0,82

5,34

2,16

3,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,87

1,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,56

0,02

039

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,03

0,01

0,07

0,05

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

57,64

1,59

3,13

17,32

0,56

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

2,92

0,99

4,52

0,86

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,08

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,27

0,69

0,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,58

0,15

2.12

Đá khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,98

9,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

47,79

51,63

51,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,99

98,30

74,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,11

0,40

0,18

0,61

0,40

8,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,08

0,39

2,05

1,88

0,54

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.664,64

34,89

300,04

358,76

32,88

12,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

172,99

98,30

74,69

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

15.789,85

756,86

856,42

1.269,61

830,04

123,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,60

90,61

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã An Hiệp

xã An Hóa

xã An Khánh

Xã An Phước

Xã Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

3,05

1,51

1,81

1,33

3,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

0,01

0,05

0,60

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

3,04

1,46

1,81

0,73

3,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,56

0,30

0,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,26

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,18

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

Xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

2,20

1,99

0,95

6,60

1,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,20

0,75

0,95

6,59

1,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,08

0,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

3,67

4,01

2,16

7,54

2,17

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

1,50

1,41

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,17

4,01

0,75

1,94

2,17

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,41

0,11

0,05

0,48

27,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,11

0,48

0,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

0,06

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

0,41

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

27,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT.Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

0,96

3,62

0,20

1,02

50,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,79

0,70

1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

0,96

3,62

0,20

0,32

48,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,15

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

0,17

0,41

0,87

7,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

1,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

0,17

0,87

1,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,45

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

0,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,67

0,09

2,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,32

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,23

0,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã An Hiệp

xã An Hóa

xã An Khánh

Xã An Phước

Xã Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

9,37

2,85

4,14

3,40

19,08

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

9,37

2,85

4,14

3,40

19,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Định

xã Phú An Hòa

xã Phú Đức

xã Phú Túc

Xã Phước Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

9,92

5,16

2,81

9,78

2,88

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

9,92

5,12

2,81

9,77

2,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Quới Sơn

xã Quới Thành

xã Sơn Hòa

xã Tam Phước

xã Tân Phú

xã Tân Thạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

7,95

8,91

3,57

8,16

5,53

1,45

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,09

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

7,95

8,91

3,48

8,06

5,53

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNTM

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Thành Triệu

xã Tiên Long

TT. Tiên Thủy

xã Tường Đa

TT. Châu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+...+(25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,94

3,57

1,51

4,22

2,83

78,85

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,06

0,20

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

194,72

3,57

1,51

4,22

2,63

78,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,15

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trong cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

1,44

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.