Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1122/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Phương án cắm mốc phân định ranh giới rừng Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/07/2020", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/07/2020", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/07/2020", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/07/2020", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/07/2020", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1122/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Phương án cắm mốc phân định ranh giới rừng Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Phương án cắm mốc phân định ranh giới rừng tỉnh Hà Giang với những nội dung chính như sau:
...
9. Kinh phí:
- Tổng mức kinh phí thực hiện dự án: 15.523.136.000 đồng. Trong đó:

STT

Hạng mục

Kinh phí

Ghi chú

1

Xây dựng Phương án cắm mốc phân định ranh giới rừng tỉnh Hà Giang

137.500.000 (nguồn kinh phí dự phòng trong mục chi phí sản xuất, vận chuyển cắm mốc, bảng)

2

Phân định ranh giới rừng trên bản đồ; phân định ranh giới rừng và xác định vị trí mốc, bảng trên thực địa

5.875.606.000

3

Chi phí sản xuất, vận chuyển, cắm mốc, bảng

9.647.530.000

- Nguồn kinh phí: Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
(Có phương án chi tiết kèm theo)

Content:
Kinh phí:
- Tổng mức kinh phí thực hiện dự án: 15.523.136.000 đồng. Trong đó:

STT

Hạng mục

Kinh phí

Ghi chú

1

Xây dựng Phương án cắm mốc phân định ranh giới rừng tỉnh Hà Giang

137.500.000 (nguồn kinh phí dự phòng trong mục chi phí sản xuất, vận chuyển cắm mốc, bảng)

2

Phân định ranh giới rừng trên bản đồ; phân định ranh giới rừng và xác định vị trí mốc, bảng trên thực địa

5.875.606.000

3

Chi phí sản xuất, vận chuyển, cắm mốc, bảng

9.647.530.000

- Nguồn kinh phí: Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
(Có phương án chi tiết kèm theo)