Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3905/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3905/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3905/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
...
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,15

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,57

35,20

3,16

0,15

0,43

6,54

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNKVPNN

132,63

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,24

35,01

3,15

0,15

0,43

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,53

0,33

0,19

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

32,56

0,37

2,66

4,51

11,99

1,80

0,53

7,19

0,44

0,20

2,87

3.1

Đất an ninh chuyển sang đất hạ tầng

CAN/DHT

3.2

Đất an ninh chuyển sang đất ở đô thị

CAN/ODT

3.3

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng

SKC/DHT

0,58

0,02

0,56

3.4

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

2,96

1,70

0,11

0,42

0,26

0,47

3.5

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

SKT7TMD

0,37

0,37

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

DHT/DRA

3.7

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất trụ sở cơ quan

DHT/TSC

0,26

0,11

0,10

0,05

3.8

Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

ODT/DRA

3.9

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

ODT/DHT

24,96

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

4,21

0,08

0,20

1,79

3.10

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng

TSC/DHT

0,01

0,01

3.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng

NTD/DHT

0,35

0,01

0,22

0,12

3.12

Đất sông suối chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

SON/DRA

3,07

0,30

0,22

2,55

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,15

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,57

35,20

3,16

0,15

0,43

6,54

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNKVPNN

132,63

31,19

6,99

10,78

21,46

13,69

3,24

35,01

3,15

0,15

0,43

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,53

0,33

0,19

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

32,56

0,37

2,66

4,51

11,99

1,80

0,53

7,19

0,44

0,20

2,87

3.1

Đất an ninh chuyển sang đất hạ tầng

CAN/DHT

3.2

Đất an ninh chuyển sang đất ở đô thị

CAN/ODT

3.3

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng

SKC/DHT

0,58

0,02

0,56

3.4

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

2,96

1,70

0,11

0,42

0,26

0,47

3.5

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

SKT7TMD

0,37

0,37

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

DHT/DRA

3.7

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất trụ sở cơ quan

DHT/TSC

0,26

0,11

0,10

0,05

3.8

Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

ODT/DRA

3.9

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

ODT/DHT

24,96

0,95

3,88

11,99

1,47

0,39

4,21

0,08

0,20

1,79

3.10

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng

TSC/DHT

0,01

0,01

3.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng

NTD/DHT

0,35

0,01

0,22

0,12

3.12

Đất sông suối chuyển sang đất bãi thải, xử lí chất thải

SON/DRA

3,07

0,30

0,22

2,55

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở