Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2017", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2017", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2017", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2017", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2017", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.419,84

74,79

286,53

827,20

81,85

373,51

490,74

1.285,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

326,04

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

326,04

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

308,11

33,14

62,18

3,06

116,79

17,47

75,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.778,50

74,79

189,89

710,87

71,23

224,78

458,12

1.048,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,19

0,89

2,90

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.256,94

161,75

166,15

260,59

732,75

554,25

519,34

862,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

3,68

14,75

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,95

0,68

0,21

0,97

1,63

0,92

0,05

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

154,11

89,61

64,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,08

11,53

6,12

108,77

0,51

4,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,91

5,36

25,22

4,92

10,55

3,61

40,76

26,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

685,48

38,84

36,91

57,58

136,30

179,57

63,82

172,46

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

60,91

0,82

38,05

22,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,71

5,53

4,83

5,17

4,23

12,96

3,79

5,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

0,60

Đất giao thông

DGT

561,78

28,53

30,48

49,57

90,87

141,13

59,33

161,87

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

Đất công trình năng lượng

DNL

6,55

1,03

2,60

2,00

0,92

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

1,88

Đất chợ

DCH

2,86

0,27

0,19

1,39

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,89

0,38

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

870,90

70,93

28,97

93,85

99,67

241,91

77,16

258,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,86

3,73

7,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,67

5,71

0,10

0,40

0,32

0,34

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

20,31

0,88

9,58

4,01

1,52

2,00

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,06

0,39

5,67

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,42

0,06

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,74

0,79

2,48

12,26

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.165,82

33,11

41,04

75,47

356,17

97,74

243,69

318,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dung

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,16

12,57

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

3,78

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

261,82

4,36

9,23

18,40

29,58

118,46

48,49

33,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,45

1,35

0,67

1,63

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,45

1,35

0,67

1,63

0,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,30

1,82

3,37

36,14

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

211,03

4,36

6,06

15,03

26,87

80,69

48,49

29,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,04

2,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,47

1,53

0,05

2,62

3,24

2,24

7,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,44

2,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

0,08

0,05

0,20

0,71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,21

0,03

0,05

0,13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất giao thông

DGT

0,78

0,20

0,58

Đất thủy lợi

DTL

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,28

1,23

2,42

1,05

0,77

3,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,44

0,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,05

2,19

1,47

0,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,82

5,36

10,23

19,40

30,58

119,46

49,49

34,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,25

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,25

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,30

1,82

3,37

36,14

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,23

5,36

6,76

15,73

27,57

81,39

49,19

30,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

2,04

2,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

41,00

10,00

10,00

10,00

1,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,00

10,00

10,00

10,00

1,00

10,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.419,84

74,79

286,53

827,20

81,85

373,51

490,74

1.285,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

326,04

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

326,04

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

308,11

33,14

62,18

3,06

116,79

17,47

75,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.778,50

74,79

189,89

710,87

71,23

224,78

458,12

1.048,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,19

0,89

2,90

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.256,94

161,75

166,15

260,59

732,75

554,25

519,34

862,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

3,68

14,75

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,95

0,68

0,21

0,97

1,63

0,92

0,05

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

154,11

89,61

64,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,08

11,53

6,12

108,77

0,51

4,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,91

5,36

25,22

4,92

10,55

3,61

40,76

26,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

685,48

38,84

36,91

57,58

136,30

179,57

63,82

172,46

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

60,91

0,82

38,05

22,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,71

5,53

4,83

5,17

4,23

12,96

3,79

5,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

0,60

Đất giao thông

DGT

561,78

28,53

30,48

49,57

90,87

141,13

59,33

161,87

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

Đất công trình năng lượng

DNL

6,55

1,03

2,60

2,00

0,92

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

1,88

Đất chợ

DCH

2,86

0,27

0,19

1,39

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,89

0,38

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

870,90

70,93

28,97

93,85

99,67

241,91

77,16

258,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,86

3,73

7,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,67

5,71

0,10

0,40

0,32

0,34

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

20,31

0,88

9,58

4,01

1,52

2,00

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,06

0,39

5,67

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,42

0,06

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,74

0,79

2,48

12,26

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.165,82

33,11

41,04

75,47

356,17

97,74

243,69

318,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dung

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,16

12,57

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

3,78

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

261,82

4,36

9,23

18,40

29,58

118,46

48,49

33,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,45

1,35

0,67

1,63

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,45

1,35

0,67

1,63

0,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,30

1,82

3,37

36,14

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

211,03

4,36

6,06

15,03

26,87

80,69

48,49

29,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,04

2,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,47

1,53

0,05

2,62

3,24

2,24

7,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,44

2,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

0,08

0,05

0,20

0,71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,21

0,03

0,05

0,13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất giao thông

DGT

0,78

0,20

0,58

Đất thủy lợi

DTL

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,28

1,23

2,42

1,05

0,77

3,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,44

0,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,05

2,19

1,47

0,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,82

5,36

10,23

19,40

30,58

119,46

49,49

34,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,25

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,25

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,30

1,82

3,37

36,14

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,23

5,36

6,76

15,73

27,57

81,39

49,19

30,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

2,04

2,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

41,00

10,00

10,00

10,00

1,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,00

10,00

10,00

10,00

1,00

10,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.