Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2491/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch nghĩa trang vùng tỉnh Thanh Hóa 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2491/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2491/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2491/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2491/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2491/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2491/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch nghĩa trang vùng tỉnh Thanh Hóa 2035

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch nghĩa trang vùng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với nội dung chính sau:
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch và dự báo nhu cầu:
Căn cứ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định hiện hành áp dụng phù hợp với điều kiện thực tiễn của tỉnh Thanh Hóa.
Bảng 1. Diện tích đất sử dụng cho mộ phần

Loại mộ phần

Đơn vị tính

Khu vực đô thị

Mộ phần hung táng

m2/mộ phần

5

Mộ phần chôn 1 lần

m2/mộ phần

5

Mộ phần cát táng hoặc chôn cất lọ tro sau hỏa táng

m2/mộ phần

3

Ngăn lưu tro hỏa táng

m2/ngăn

0,125

Bảng 2. Dự báo tỷ lệ các hình thức táng theo giai đoạn quy hoạch

TT

Hình thức táng

Đơn vị

Đến 2020

2021-2030

2031-2035

I

Thành phố và các thị xã

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

70

60

40

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

25

35

55

II

Các đô thị khác

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

80

70

50

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

15

25

45

III

Khu vực nông thôn

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

90

80

60

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

5

15

35

IV

Tỷ lệ tử vong

%

0,4

0,4

0,4

V

Tỷ lệ tử vong đột biến

K =

1,1

1,1

1,1

VI

Hệ số dự phòng do dịch chuyển nhu cầu táng

K =

1,2

1,2

1,2

Bảng 3. Dự báo nhu cầu táng cho khu vực đô thị

Hạng mục

Giai đoạn

2017- 2020

2021-2030

2031-2035

Tổng cộng

Số ca tử vong

25.139

112.332

61.783

199.254

Nhu cầu đất mộ đến năm 2035 cho khu vực đô thị khoảng 782.000 m2. Nhu cầu đất nghĩa trang đến năm 2035 cho khu vực đô thị khoảng 200 ha.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch và dự báo nhu cầu:
Căn cứ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định hiện hành áp dụng phù hợp với điều kiện thực tiễn của tỉnh Thanh Hóa.
Bảng 1. Diện tích đất sử dụng cho mộ phần

Loại mộ phần

Đơn vị tính

Khu vực đô thị

Mộ phần hung táng

m2/mộ phần

5

Mộ phần chôn 1 lần

m2/mộ phần

5

Mộ phần cát táng hoặc chôn cất lọ tro sau hỏa táng

m2/mộ phần

3

Ngăn lưu tro hỏa táng

m2/ngăn

0,125

Bảng 2. Dự báo tỷ lệ các hình thức táng theo giai đoạn quy hoạch

TT

Hình thức táng

Đơn vị

Đến 2020

2021-2030

2031-2035

I

Thành phố và các thị xã

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

70

60

40

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

25

35

55

II

Các đô thị khác

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

80

70

50

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

15

25

45

III

Khu vực nông thôn

%

100

100

100

Hung táng có cải táng

%

90

80

60

Táng 1 lần

%

5

5

5

Hỏa táng

%

5

15

35

IV

Tỷ lệ tử vong

%

0,4

0,4

0,4

V

Tỷ lệ tử vong đột biến

K =

1,1

1,1

1,1

VI

Hệ số dự phòng do dịch chuyển nhu cầu táng

K =

1,2

1,2

1,2

Bảng Dự báo nhu cầu táng cho khu vực đô thị

Hạng mục

Giai đoạn

2017- 2020

2021-2030

2031-2035

Tổng cộng

Số ca tử vong

25.139

112.332

61.783

199.254

Nhu cầu đất mộ đến năm 2035 cho khu vực đô thị khoảng 782.000 m2. Nhu cầu đất nghĩa trang đến năm 2035 cho khu vực đô thị khoảng 200 ha.