Document: Điều 3 Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND quản lý sử dụng máy móc thiết bị của cơ quan tổ chức Hải Phòng 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/11/2016", "sign_number": "2919/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/11/2016", "sign_number": "2919/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/11/2016", "sign_number": "2919/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/11/2016", "sign_number": "2919/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/11/2016", "sign_number": "2919/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 2919/2016/QĐ-UBND quản lý sử dụng máy móc thiết bị của cơ quan tổ chức Hải Phòng 2016 có nội dung như sau:

Điều 3. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và mức kinh phí mua sắm cho từng cán bộ, công chức, viên chức và các phòng làm việc
1. Đối với cấp thành phố:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với tủ lạnh (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hủy tài liệu (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, III, Phần A và phòng làm việc tại các Mục III, IV Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III Phần B Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với cấp huyện:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với máy hủy tài liệu, máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Đối với cấp xã:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi.

Content:
Điều 3. Số lượng, chủng loại máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và mức kinh phí mua sắm cho từng cán bộ, công chức, viên chức và các phòng làm việc
1. Đối với cấp thành phố:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với tủ lạnh (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hủy tài liệu (chỉ trang bị cho các chức danh tại các Mục I, II, III, Phần A và phòng làm việc tại các Mục III, IV Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này), máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III Phần B Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với cấp huyện:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi; riêng đối với máy hủy tài liệu, máy hút ẩm (chỉ trang bị cho phòng làm việc tại Mục III, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Đối với cấp xã:
a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh và phòng làm việc của chức danh; máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Các thiết bị khác (nếu cần) bao gồm: Máy điều hòa (trong trường hợp không có hệ thống điều hòa trung tâm); quạt; máy sưởi.