Document: Khoản 2 Điều 14 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 14 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn với vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau:
...
2.000.000

1.400.000

1.000.000

Đường Nguyễn Sinh Cung từ ranh giới thành phố Huế đến cầu chợ dinh

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An(QL49)

2.000.000

1.400.000

1.000.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định

1.450.000

1.015.000

725.000

Các tuyến đường còn lại

800.000

560.000

400.000

2

Thị trấn Phong Điền

175.000

123.000

88.000

3

Thị trấn Sịa

175.000

123.000

88.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

Thị trấn tứ hạ → Thành phố Huế (QL1A)

600.000

420.000

300.000

Các tuyến đường còn lại

357.000

250.000

179.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A)

1.450.000

1.015.000

725.000

Thị trấn Phú Bài → Xã Phú Đa

510.000

280.000

200.000

Các tuyến đường còn lại

510.000

357.000

255.000

6

Thị trấn Thuận An

375.000

263.000

188.000

7

Thị trấn Phú Lộc

224.000

157.000

112.000

8

Thị trấn Lăng Cô

427.000

299.000

214.000

9

Thị trấn Khe Tre

46.000

32.000

23.000

10

Thị trấn A Lưới

55.000

39.000

28.000

2. Khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 500 mét đến 1000 mét:
Đơn vị tính : đồng/m²

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Huế

Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A)

1.090.000

760.000

540.000

Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (QL49)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh)

1.000.000

700.000

500.000

Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định

1.090.000

760.000

540.000

Các tuyến đường còn lại

600.000

420.000

300.000

2

Thị trấn Phong Điền

175.000

123.000

88.000

3

Thị trấn Sịa

175.000

123.000

88.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

Thị trấn Tứ Hạ → Thành phố Huế (QL1A)

450.000

315.000

225.000

Thị trấn Tứ Hạ → Hương Thủy (đường tránh Huế)

450.000

315.000

225.000

Các tuyến đường còn lại

268.000

187.000

134.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A)

1.090.000

760.000

540.000

Các tuyến đường còn lại

382.000

268.000

191.000

6

Thị trấn Thuận An

375.000

263.000

188.000

7

Thị trấn Phú Lộc

224.000

157.000

112.000

8

Thị trấn Lăng Cô

427.000

299.000

214.000

9

Thị trấn Khe Tre

46.000

32.000

23.000

10

Thị trấn A Lưới

55.000

39.000

28.000

Content:
2.000.000

1.400.000

1.000.000

Đường Nguyễn Sinh Cung từ ranh giới thành phố Huế đến cầu chợ dinh

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An(QL49)

2.000.000

1.400.000

1.000.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định

1.450.000

1.015.000

725.000

Các tuyến đường còn lại

800.000

560.000

400.000

2

Thị trấn Phong Điền

175.000

123.000

88.000

3

Thị trấn Sịa

175.000

123.000

88.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

Thị trấn tứ hạ → Thành phố Huế (QL1A)

600.000

420.000

300.000

Các tuyến đường còn lại

357.000

250.000

179.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A)

1.450.000

1.015.000

725.000

Thị trấn Phú Bài → Xã Phú Đa

510.000

280.000

200.000

Các tuyến đường còn lại

510.000

357.000

255.000

6

Thị trấn Thuận An

375.000

263.000

188.000

7

Thị trấn Phú Lộc

224.000

157.000

112.000

8

Thị trấn Lăng Cô

427.000

299.000

214.000

9

Thị trấn Khe Tre

46.000

32.000

23.000

10

Thị trấn A Lưới

55.000

39.000

28.000

Khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 500 mét đến 1000 mét:
Đơn vị tính : đồng/m²

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Huế

Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A)

1.090.000

760.000

540.000

Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (QL49)

1.500.000

1.050.000

750.000

Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Dinh)

1.000.000

700.000

500.000

Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định

1.090.000

760.000

540.000

Các tuyến đường còn lại

600.000

420.000

300.000

2

Thị trấn Phong Điền

175.000

123.000

88.000

3

Thị trấn Sịa

175.000

123.000

88.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

Thị trấn Tứ Hạ → Thành phố Huế (QL1A)

450.000

315.000

225.000

Thị trấn Tứ Hạ → Hương Thủy (đường tránh Huế)

450.000

315.000

225.000

Các tuyến đường còn lại

268.000

187.000

134.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A)

1.090.000

760.000

540.000

Các tuyến đường còn lại

382.000

268.000

191.000

6

Thị trấn Thuận An

375.000

263.000

188.000

7

Thị trấn Phú Lộc

224.000

157.000

112.000

8

Thị trấn Lăng Cô

427.000

299.000

214.000

9

Thị trấn Khe Tre

46.000

32.000

23.000

10

Thị trấn A Lưới

55.000

39.000

28.000