Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục 2 Bảng đơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/02/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/02/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/02/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/02/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/02/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục 2 Bảng đơn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây dứa tại số thứ tự 24, Mục I, Mục A Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi như sau:
“

STT

DANH MỤC

ĐVT

Loại

Đơn giá

Ghi chú

24

Cây dứa

a

Cây dứa CAIEN

đ/m2

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

14.500

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

9.500

Cây dứa CAIEN trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

8.000

Cây dứa CAIEN trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

7.500

b

Cây dứa QUEEN

Cây dứa QUEEN vụ 1

đ/m2

A

12.000

Cây dứa QUEEN vụ 2

đ/m2

B

7.500

Cây dứa QUEEN trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

6.500

Cây dứa QUEEN trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

6.000

”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung đơn giá cây dứa tại số thứ tự 24, Mục I, Mục A Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi như sau:
“

STT

DANH MỤC

ĐVT

Loại

Đơn giá

Ghi chú

24

Cây dứa

a

Cây dứa CAIEN

đ/m2

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

14.500

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

9.500

Cây dứa CAIEN trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

8.000

Cây dứa CAIEN trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

7.500

b

Cây dứa QUEEN

Cây dứa QUEEN vụ 1

đ/m2

A

12.000

Cây dứa QUEEN vụ 2

đ/m2

B

7.500

Cây dứa QUEEN trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

6.500

Cây dứa QUEEN trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

6.000

”.