Document: Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/05/2021", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) +...+ (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

6.781,73

243,17

465,60

1.066,02

870,40

913,12

1.090,07

2.133,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.359,42

55,39

283,03

770,61

107,76

394,27

507,78

1.240,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,08

0,45

22,18

3,60

43,04

3,39

27,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.249,17

54,94

258,32

763,67

107,76

351,23

500,79

1.212,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,17

2,53

3,34

3,60

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.407,40

187,78

182,57

295,41

747,73

518,85

582,29

892,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,78

0,82

2,33

11,65

11,98

2.2

Đất an ninh

CAN

5,21

0,70

0,34

0,95

1,93

0,63

0,06

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,04

105,70

39,34

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dich vụ

TMD

224,73

5,61

17,86

11,43

127,60

24,29

3,00

34,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,45

4,60

24,71

8,73

7,18

0,12

9,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

705,05

37,52

33,65

56,78

108,78

175,60

67,69

225,03

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,08

0,89

9,19

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

1,78

0,28

0,06

1,17

1,87

0,13

3,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,87

7,89

2,04

4,33

5,59

22,51

7,92

14,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,72

0,11

0,18

1,43

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

Đất giao thông

DGT

588,17

26,59

31,12

48,71

90,78

149,79

59,15

182,03

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

Đất công trình năng lượng

DNL

4,40

0,02

0,10

3,50

0,78

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,23

0,05

1,87

0,23

0,08

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

0,18

1.21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,10

1,53

2,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.068,23

99,18

57,59

145,06

150,64

219,57

106,95

289,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,90

3,83

0,73

0,66

2,50

1,52

3,23

4,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,12

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,25

5,85

0,10

0,69

0,32

0,61

0,42

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

0,66

11,71

0,18

0,11

1,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

0,47

2,38

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,84

0,07

0,06

0,09

0,08

0,17

0,10

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,83

22,86

14,46

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,37

0,05

0,27

0,61

0,05

0,07

0,42

0,90

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.064,51

28,77

31,69

55,45

305,48

68,23

294,13

280,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

6,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

220,10

2,00

4,59

13,10

46,65

69,64

5,90

78,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

217,52

1,90

4,59

13,00

45,00

68,91

5,90

78,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,55

0,77

6,55

19,85

28,83

3,10

25,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,94

2,00

14,72

21,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,03

1,90

3,82

6,45

23,15

25,36

2,80

31,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,58

0,10

0,10

1,65

0,73

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

0,10

0,10

1,65

0,73

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

247,83

5,90

8,59

17,00

45,16

76,06

9,90

85,22

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,81

1,00

1,77

7,55

20,01

30,93

4,10

27,45

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,44

0,50

0,50

0,50

2,00

14,72

0,50

21,72

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

114,58

4,40

6,32

8,95

23,15

30,41

5,30

36,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

130,00

15,00

35,00

20,00

25,00

35,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,00

10,00

30,00

15,00

20,00

30,00

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

25,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

0,30

0,30

0,30

0,30

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) +...+ (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

6.781,73

243,17

465,60

1.066,02

870,40

913,12

1.090,07

2.133,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.359,42

55,39

283,03

770,61

107,76

394,27

507,78

1.240,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,08

0,45

22,18

3,60

43,04

3,39

27,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.249,17

54,94

258,32

763,67

107,76

351,23

500,79

1.212,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,17

2,53

3,34

3,60

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.407,40

187,78

182,57

295,41

747,73

518,85

582,29

892,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,78

0,82

2,33

11,65

11,98

2.2

Đất an ninh

CAN

5,21

0,70

0,34

0,95

1,93

0,63

0,06

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

145,04

105,70

39,34

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dich vụ

TMD

224,73

5,61

17,86

11,43

127,60

24,29

3,00

34,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,45

4,60

24,71

8,73

7,18

0,12

9,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

705,05

37,52

33,65

56,78

108,78

175,60

67,69

225,03

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,08

0,89

9,19

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

1,78

0,28

0,06

1,17

1,87

0,13

3,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,87

7,89

2,04

4,33

5,59

22,51

7,92

14,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,72

0,11

0,18

1,43

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,26

0,26

Đất giao thông

DGT

588,17

26,59

31,12

48,71

90,78

149,79

59,15

182,03

Đất thủy lợi

DTL

22,52

22,52

Đất công trình năng lượng

DNL

4,40

0,02

0,10

3,50

0,78

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,23

0,05

1,87

0,23

0,08

Đất chợ

DCH

1,69

0,30

0,18

1.21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

0,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,10

1,53

2,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.068,23

99,18

57,59

145,06

150,64

219,57

106,95

289,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,90

3,83

0,73

0,66

2,50

1,52

3,23

4,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,12

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,25

5,85

0,10

0,69

0,32

0,61

0,42

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

0,66

11,71

0,18

0,11

1,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,85

0,47

2,38

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,84

0,07

0,06

0,09

0,08

0,17

0,10

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,83

22,86

14,46

4,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,37

0,05

0,27

0,61

0,05

0,07

0,42

0,90

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.064,51

28,77

31,69

55,45

305,48

68,23

294,13

280,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

6,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

13,45

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,91

14,91

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

220,10

2,00

4,59

13,10

46,65

69,64

5,90

78,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

217,52

1,90

4,59

13,00

45,00

68,91

5,90

78,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,55

0,77

6,55

19,85

28,83

3,10

25,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,94

2,00

14,72

21,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,03

1,90

3,82

6,45

23,15

25,36

2,80

31,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,58

0,10

0,10

1,65

0,73

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

0,10

0,10

1,65

0,73

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

247,83

5,90

8,59

17,00

45,16

76,06

9,90

85,22

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,81

1,00

1,77

7,55

20,01

30,93

4,10

27,45

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,44

0,50

0,50

0,50

2,00

14,72

0,50

21,72

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

114,58

4,40

6,32

8,95

23,15

30,41

5,30

36,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

130,00

15,00

35,00

20,00

25,00

35,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,00

10,00

30,00

15,00

20,00

30,00

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

25,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

0,30

0,30

0,30

0,30