Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
6.619,3

B1

Đất xây dựng nông thôn (I+II)

289,0

100,0

283,3

100,0

I

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

111,6

38,6

125,0

139,1

49,1

143,0

1

Đất ở nông thôn

51,3

17,8

58,0

77,8

27,5

80,0

2

Đất CTCC

8,8

3,0

10,0

8,8

3,1

9,0

3

Đất giao thông khu dân cư nông thôn

40,5

14,0

46,0

40,5

14,3

42,0

4

Đất cây xanh công viên

11,0

3,8

12,0

12,0

4,2

12,0

II

Đất xây dựng ngoài khu dân cư nông thôn

177,4

61,4

199,0

144,2

50,9

149,0

1

Đất sản xuất kinh doanh, TTCN nông thôn

122,0

42,2

137,0

88,8

31,3

92,0

2

Các loại đất chuyên dụng khác
(hạ tầng khác, di tích, thủy lợi…)

13,9

4,8

16,0

13,9

4,9

14,0

3

Đất giao thông đối ngoại

20,2

7,0

23,0

20,2

7,1

21,0

4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,5

4,3

14,0

12,5

4,4

13,0

5

Đất an ninh quốc phòng

1,3

0,5

1,0

1,3

0,5

1,0

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,5

2,6

8,0

7,5

2,7

8,0

B2

Đất khác

Content:
6.619,3

B1

Đất xây dựng nông thôn (I+II)

289,0

100,0

283,3

100,0

I

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

111,6

38,6

125,0

139,1

49,1

143,0

1

Đất ở nông thôn

51,3

17,8

58,0

77,8

27,5

80,0

2

Đất CTCC

8,8

3,0

10,0

8,8

3,1

9,0

3

Đất giao thông khu dân cư nông thôn

40,5

14,0

46,0

40,5

14,3

42,0

4

Đất cây xanh công viên

11,0

3,8

12,0

12,0

4,2

12,0

II

Đất xây dựng ngoài khu dân cư nông thôn

177,4

61,4

199,0

144,2

50,9

149,0

1

Đất sản xuất kinh doanh, TTCN nông thôn

122,0

42,2

137,0

88,8

31,3

92,0

2

Các loại đất chuyên dụng khác
(hạ tầng khác, di tích, thủy lợi…)

13,9

4,8

16,0

13,9

4,9

14,0

3

Đất giao thông đối ngoại

20,2

7,0

23,0

20,2

7,1

21,0

4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,5

4,3

14,0

12,5

4,4

13,0

5

Đất an ninh quốc phòng

1,3

0,5

1,0

1,3

0,5

1,0

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,5

2,6

8,0

7,5

2,7

8,0

B2

Đất khác