Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3821/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3821/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3821/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3821/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3821/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3821/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3821/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Như Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,67

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

272,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,67

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

272,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)