Document: Điều 1 Quyết định 870/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "870/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 870/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hải Dương, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Cẩm Thượng

Phường Bình Hàn

Phường Ngọc Châu

Phường Nhị Châu

Phường Quang Trung

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.168,20

263,54

238,11

194,24

316,76

104,30

1

Đất nông nghiệp

4.144,94

1,30

7,90

15,17

109,09

1.1

Đất trồng lúa

2.640,97

0,31

3,31

3,22

94,15

Đất chuyên trồng lúa nước

2.640,59

0,31

3,31

3,22

94,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

190,05

0,38

1,46

10,83

9,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

574,33

3,07

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

573,61

0,61

0,06

1,13

5,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

165,98

2

Đất phi nông nghiệp

7.013,05

262,24

230,21

179,07

207,67

104,30

2.1

Đất quốc phòng

27,81

0,02

0,03

3,61

0,01

2.2

Đất an ninh

15,04

0,03

0,63

0,01

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

234,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

249,70

46,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

105,05

7,43

2,16

1,13

0,11

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

402,62

34,42

21,92

7,40

20,42

2,29

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.513,16

60,60

68,50

46,85

71,43

29,03

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,46

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,07

0,05

3,33

2.11

Đất ở tại đô thị

1.587,99

55,62

74,03

72,76

62,41

34,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

583,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

69,71

0,62

1,51

0,48

0,32

4,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,59

0,48

2,49

0,07

0,66

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,07

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

29,06

0,52

0,04

0,53

0,01

0,32

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

103,18

3,45

3,07

2,25

3,00

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

72,73

17,37

11,55

2,18

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,25

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

115,64

2,99

0,20

1,24

4,07

7,45

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,90

0,71

1,73

0,41

1,73

0,22

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

758,87

27,02

17,08

36,47

41,89

0,18

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

96,99

4,59

27,23

0,10

24,69

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3,90

3

Đất chưa sử dụng

10,20

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Nguyễn Trãi

Phường Phạm Ngũ Lão

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Thanh Bình

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

55,90

82,73

35,66

71,00

262,82

1

Đất nông nghiệp

0,06

0,41

1,85

1.1

Đất trồng lúa

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,41

1,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

55,90

82,67

35,66

70,59

260,97

2.1

Đất quốc phòng

3,36

2.2

Đất an ninh

2,77

0,03

0,01

0,03

5,86

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

7,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,10

0,07

0,06

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,25

8,50

1,15

1,30

14,01

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

17,05

23,64

11,02

23,55

114,54

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,08

2.11

Đất ở tại đô thị

20,11

38,04

13,39

20,22

101,97

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

3,08

4,94

15,43

6,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,76

0,12

1,37

0,18

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

0,14

0,17

0,23

0,36

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

0,18

0,09

0,73

0,28

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,84

1,40

0,29

0,27

4,19

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,65

0,09

0,98

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,93

0,39

4,01

6,91

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,43

7,02

0,40

0,45

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Tân Bình

Phường Lê Thanh Nghị

Phường Hải Tân

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

277,37

127,44

411,54

746,01

651,11

1

Đất nông nghiệp

3,42

18,58

23,09

249,96

1.1

Đất trồng lúa

-3,75

173,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-3,75

173,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,52

17,35

1,73

5,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,98

0,22

0,38

1,57

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,93

1,01

24,72

60,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

273,95

127,44

392,96

722,92

399,26

2.1

Đất quốc phòng

0,32

2,30

2.2

Đất an ninh

0,10

0,09

0,10

3,78

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

125,54

46,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10,01

2,83

21,35

6,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,29

10,73

18,04

66,97

14,81

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

104,08

42,48

146,70

227,85

144,99

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,18

0,09

0,00

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

103,70

43,23

152,28

192,01

96,48

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7,29

2,32

1,09

0,74

9,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,42

0,01

2,85

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,38

2,11

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

4,81

0,01

7,97

8,23

3,29

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,31

4,58

8,82

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,87

1,18

7,07

20,82

7,96

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,26

0,81

0,97

0,99

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

18,90

15,74

45,04

52,39

24,16

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,73

8,94

0,20

0,15

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3,03

3

Đất chưa sử dụng

1,89

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Ái Quốc

Xã An Thượng

Phường Nam Đồng

Phường Thạch Khôi

Phường Tân Hưng

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

833,62

664,15

889,49

545,72

502,08

1

Đất nông nghiệp

361,37

325,80

413,72

156,42

221,27

1.1

Đất trồng lúa

232,08

220,99

262,17

122,69

148,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

232,08

220,97

262,17

122,69

148,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,88

12,18

36,56

8,70

18,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

80,05

50,29

22,26

0,00

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38,55

42,33

92,74

23,08

53,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,80

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

472,25

331,34

475,38

389,30

280,80

2.1

Đất quốc phòng

1,65

5,48

8,14

2,88

2.2

Đất an ninh

1,21

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

51,38

11,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,29

44,04

16,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,62

6,14

4,65

1,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

47,70

0,73

28,52

21,27

2,51

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

165,77

126,65

137,49

161,71

124,33

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,27

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,15

1,55

0,33

0,22

0,26

2.11

Đất ở tại đô thị

130,91

117,90

118,09

113,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

91,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,18

0,48

3,63

0,84

0,89

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,32

0,87

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

3,02

0,58

0,60

1,73

9,04

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,73

4,75

9,85

6,49

10,90

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,49

15,23

5,44

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,65

4,31

0,40

21,88

9,18

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,45

0,44

2,85

1,00

3,08

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

29,43

70,88

100,89

27,75

5,55

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

1,97

4,21

3,94

0,73

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

3

Đất chưa sử dụng

7,02

0,38

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Tiền Tiến

Xã Quyết Thắng

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

505,52

926,50

486,99

1.077,62

898,00

1

Đất nông nghiệp

265,60

515,62

257,80

603,06

593,48

1.1

Đất trồng lúa

177,35

252,71

171,93

322,23

459,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

177,35

252,71

171,93

321,88

459,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,68

1,54

12,96

27,15

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,14

15,92

50,40

229,80

105,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

57,43

113,07

22,50

5,92

28,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

132,38

17,97

2

Đất phi nông nghiệp

239,92

410,88

228,47

474,56

304,32

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

43,25

39,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,50

20,48

0,50

2,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,78

8,24

50,91

6,45

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

92,24

227,08

83,48

145,74

116,36

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,35

1,49

0,36

2.11

Đất ở tại đô thị

6,13

21,48

2.12

Đất ở tại nông thôn

75,00

101,97

55,71

144,68

114,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

1,59

0,38

0,74

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

1,25

3,14

0,06

1,63

2,17

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

3,73

4,05

4,99

6,89

6,45

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,76

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,41

0,84

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,72

2,46

0,67

1,51

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,82

0,32

0,93

0,84

0,40

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6,32

28,03

33,37

115,69

48,82

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,82

0,27

4,71

2,39

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

0,72

3

Đất chưa sử dụng

0,72

0,20

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hải Dương, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Cẩm Thượng

Phường Bình Hàn

Phường Ngọc Châu

Phường Nhị Châu

Phường Quang Trung

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.168,20

263,54

238,11

194,24

316,76

104,30

1

Đất nông nghiệp

4.144,94

1,30

7,90

15,17

109,09

1.1

Đất trồng lúa

2.640,97

0,31

3,31

3,22

94,15

Đất chuyên trồng lúa nước

2.640,59

0,31

3,31

3,22

94,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

190,05

0,38

1,46

10,83

9,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

574,33

3,07

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

573,61

0,61

0,06

1,13

5,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

165,98

2

Đất phi nông nghiệp

7.013,05

262,24

230,21

179,07

207,67

104,30

2.1

Đất quốc phòng

27,81

0,02

0,03

3,61

0,01

2.2

Đất an ninh

15,04

0,03

0,63

0,01

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

234,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

249,70

46,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

105,05

7,43

2,16

1,13

0,11

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

402,62

34,42

21,92

7,40

20,42

2,29

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.513,16

60,60

68,50

46,85

71,43

29,03

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,46

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,07

0,05

3,33

2.11

Đất ở tại đô thị

1.587,99

55,62

74,03

72,76

62,41

34,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

583,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

69,71

0,62

1,51

0,48

0,32

4,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,59

0,48

2,49

0,07

0,66

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,07

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

29,06

0,52

0,04

0,53

0,01

0,32

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

103,18

3,45

3,07

2,25

3,00

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

72,73

17,37

11,55

2,18

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,25

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

115,64

2,99

0,20

1,24

4,07

7,45

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,90

0,71

1,73

0,41

1,73

0,22

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

758,87

27,02

17,08

36,47

41,89

0,18

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

96,99

4,59

27,23

0,10

24,69

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3,90

3

Đất chưa sử dụng

10,20

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Nguyễn Trãi

Phường Phạm Ngũ Lão

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Thanh Bình

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

55,90

82,73

35,66

71,00

262,82

1

Đất nông nghiệp

0,06

0,41

1,85

1.1

Đất trồng lúa

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,41

1,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

55,90

82,67

35,66

70,59

260,97

2.1

Đất quốc phòng

3,36

2.2

Đất an ninh

2,77

0,03

0,01

0,03

5,86

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

7,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,10

0,07

0,06

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,25

8,50

1,15

1,30

14,01

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

17,05

23,64

11,02

23,55

114,54

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,08

2.11

Đất ở tại đô thị

20,11

38,04

13,39

20,22

101,97

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

3,08

4,94

15,43

6,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,76

0,12

1,37

0,18

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

0,14

0,17

0,23

0,36

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

0,18

0,09

0,73

0,28

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,84

1,40

0,29

0,27

4,19

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,65

0,09

0,98

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,93

0,39

4,01

6,91

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,43

7,02

0,40

0,45

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Tân Bình

Phường Lê Thanh Nghị

Phường Hải Tân

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

277,37

127,44

411,54

746,01

651,11

1

Đất nông nghiệp

3,42

18,58

23,09

249,96

1.1

Đất trồng lúa

-3,75

173,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-3,75

173,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,52

17,35

1,73

5,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,98

0,22

0,38

1,57

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,93

1,01

24,72

60,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

273,95

127,44

392,96

722,92

399,26

2.1

Đất quốc phòng

0,32

2,30

2.2

Đất an ninh

0,10

0,09

0,10

3,78

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

125,54

46,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10,01

2,83

21,35

6,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,29

10,73

18,04

66,97

14,81

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

104,08

42,48

146,70

227,85

144,99

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,18

0,09

0,00

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

103,70

43,23

152,28

192,01

96,48

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7,29

2,32

1,09

0,74

9,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,42

0,01

2,85

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,38

2,11

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

4,81

0,01

7,97

8,23

3,29

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,31

4,58

8,82

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,87

1,18

7,07

20,82

7,96

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,26

0,81

0,97

0,99

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

18,90

15,74

45,04

52,39

24,16

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,73

8,94

0,20

0,15

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3,03

3

Đất chưa sử dụng

1,89

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Phường Ái Quốc

Xã An Thượng

Phường Nam Đồng

Phường Thạch Khôi

Phường Tân Hưng

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

833,62

664,15

889,49

545,72

502,08

1

Đất nông nghiệp

361,37

325,80

413,72

156,42

221,27

1.1

Đất trồng lúa

232,08

220,99

262,17

122,69

148,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

232,08

220,97

262,17

122,69

148,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,88

12,18

36,56

8,70

18,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

80,05

50,29

22,26

0,00

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38,55

42,33

92,74

23,08

53,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,80

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

472,25

331,34

475,38

389,30

280,80

2.1

Đất quốc phòng

1,65

5,48

8,14

2,88

2.2

Đất an ninh

1,21

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

51,38

11,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,29

44,04

16,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,62

6,14

4,65

1,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

47,70

0,73

28,52

21,27

2,51

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

165,77

126,65

137,49

161,71

124,33

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,27

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,15

1,55

0,33

0,22

0,26

2.11

Đất ở tại đô thị

130,91

117,90

118,09

113,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

91,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,18

0,48

3,63

0,84

0,89

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,32

0,87

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

3,02

0,58

0,60

1,73

9,04

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,73

4,75

9,85

6,49

10,90

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,49

15,23

5,44

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,65

4,31

0,40

21,88

9,18

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,45

0,44

2,85

1,00

3,08

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

29,43

70,88

100,89

27,75

5,55

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

1,97

4,21

3,94

0,73

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

3

Đất chưa sử dụng

7,02

0,38

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Tiền Tiến

Xã Quyết Thắng

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

505,52

926,50

486,99

1.077,62

898,00

1

Đất nông nghiệp

265,60

515,62

257,80

603,06

593,48

1.1

Đất trồng lúa

177,35

252,71

171,93

322,23

459,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

177,35

252,71

171,93

321,88

459,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,68

1,54

12,96

27,15

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,14

15,92

50,40

229,80

105,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

57,43

113,07

22,50

5,92

28,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

132,38

17,97

2

Đất phi nông nghiệp

239,92

410,88

228,47

474,56

304,32

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

43,25

39,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,50

20,48

0,50

2,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,78

8,24

50,91

6,45

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

92,24

227,08

83,48

145,74

116,36

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,35

1,49

0,36

2.11

Đất ở tại đô thị

6,13

21,48

2.12

Đất ở tại nông thôn

75,00

101,97

55,71

144,68

114,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

1,59

0,38

0,74

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất công trình sự nghiệp khác

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

1,25

3,14

0,06

1,63

2,17

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

3,73

4,05

4,99

6,89

6,45

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,76

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,41

0,84

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,72

2,46

0,67

1,51

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,82

0,32

0,93

0,84

0,40

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6,32

28,03

33,37

115,69

48,82

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,82

0,27

4,71

2,39

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

0,72

3

Đất chưa sử dụng

0,72

0,20

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT