Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 8C Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 8C Cần Thơ

Điều 1. Nay, phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 8C thuộc Khu Đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, với các nội dung cụ thể như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích m2

Tỷ lệ %

01

Đất công trình phức hợp đa chức năng

29.841

19,35

02

Đất công trình dịch vụ

1.258

0,82

03

Đất giáo dục

2.065

1,34

04

Đất ở

41.218

26,73

05

Đất cây xanh

8.776

5,69

06

Mặt nước

16.133

10,46

07

Khu xử lý nước thải

1.667

1,08

08

Đất giao thông

53.257

34,53

Tổng cộng

154.215

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích m2

Tỷ lệ %

01

Đất công trình phức hợp đa chức năng

29.841

19,35

02

Đất công trình dịch vụ

1.258

0,82

03

Đất giáo dục

2.065

1,34

04

Đất ở

41.218

26,73

05

Đất cây xanh

8.776

5,69

06

Mặt nước

16.133

10,46

07

Khu xử lý nước thải

1.667

1,08

08

Đất giao thông

53.257

34,53

Tổng cộng

154.215

100,00