Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1728/QĐ-UBND thiết kế mẫu khu nhà ở nội trú học sinh trung học phổ thông vùng núi Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1728/QĐ-UBND thiết kế mẫu khu nhà ở nội trú học sinh trung học phổ thông vùng núi Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt thiết kế mẫu khu nhà ở nội trú cho học sinh trường trung học cơ sở (THCS) và trung học phổ thông (THPT) các huyện vùng núi cao của tỉnh đến năm 2020, với những nội dung sau:
...
6. Quy mô, thông số kỹ thuật và các giải pháp chủ yếu
6.1. Các mẫu nhà 1 tầng:
6.1.1. Mẫu nhà 1 tầng, 1 phòng (Ký hiệu NT 1T-1P):
a) Giải pháp kiến trúc:
- Công trình có quy mô 1 tầng; mặt bằng hình chữ nhật, kích thước (6,6x7,5)m. chiều cao tầng là 3,6m; chiều cao công trình là 5,5 m (tính từ cos sân hoàn thiện đến đỉnh mái); cos 0.00 là cos nền tầng 1, cao hơn cos sân hoàn thiện 0,45m.
- Giao thông theo phương ngang bằng hành lang rộng 1,5m (sảnh tiếp cận) kết hợp lối tiếp cận cho người khuyết tật 1,5x5,1m. Mái sử dụng hệ dầm, vì kèo thép, xà gồ thép, lợp mái bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt.

Content:
Giải pháp kiến trúc:
- Công trình có quy mô 1 tầng; mặt bằng hình chữ nhật, kích thước (6,6x7,5)m. chiều cao tầng là 3,6m; chiều cao công trình là 5,5 m (tính từ cos sân hoàn thiện đến đỉnh mái); cos 0.00 là cos nền tầng 1, cao hơn cos sân hoàn thiện 0,45m.
- Giao thông theo phương ngang bằng hành lang rộng 1,5m (sảnh tiếp cận) kết hợp lối tiếp cận cho người khuyết tật 1,5x5,1m. Mái sử dụng hệ dầm, vì kèo thép, xà gồ thép, lợp mái bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt.