Document: Điều 2 Thông tư 45/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành đăng kiểm mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "45/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "45/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "45/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "45/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "45/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 45/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành đăng kiểm mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đăng kiểm

1. Viên chức đăng kiểm hạng I

Mã số: V.12.31.01

2. Viên chức đăng kiểm hạng II

Mã số: V.12.31.02

3. Viên chức đăng kiểm hạng III

Mã số: V.12.31.03

4. Viên chức đăng kiểm hạng IV

Mã số: V.12.31.04

Content:
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đăng kiểm

1. Viên chức đăng kiểm hạng I

Mã số: V.12.31.01

2. Viên chức đăng kiểm hạng II

Mã số: V.12.31.02

3. Viên chức đăng kiểm hạng III

Mã số: V.12.31.03

4. Viên chức đăng kiểm hạng IV

Mã số: V.12.31.04