Document: Điều 1 Quyết địn 526/QĐ-UBND 2016 tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang nguyên khai Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết địn 526/QĐ-UBND 2016 tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang nguyên khai Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

Số TT

Chủng loại khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai từ (m3) sang tấn (t)

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

1

Đá ốp lát (granít, gabrô) loại dày 2cm

30 m2

1,1 m3

2

Đá block (granít, gabrô)

1 m3

1,1 m3

3

Đá bazan (dạng trụ, khối, cục)

1 m3

1,1 m3

4

Cát, sỏi, cuội, sạn

1 m3

1,0 m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

5.1

Đá sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1 m3

1,0 m3

5.2

Đá hộc

1 m3

1,1 m3

5.3

Đá chẻ

140 viên

1,0 m3

5.4

Đá 1 x 2

1 m3

1,4 m3

5.5

Đá 2 x 4

1 m3

1,35 m3

5.6

Đá 4 x 6

1 m3

1,25 m3

5.7

Các loại đá khác (đá 0,5; đá dăm các loại; đá cấp phối, đá bột.

1 m3

1,4 m3

6

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

1,1 m3

1,6

7

Than bùn khô (loại thô)

1 m3

1,0 m3

0,7

8

Khoáng sản không kim loại khác

1 m3

1,0 m3

1,4

9

Đất sét sản xuất gạch, ngói

9.1

Gạch 06 lỗ

400 viên

1,0 m3

9.2

Gạch 02 lỗ

800 viên

1,0 m3

9.3

Gạch bát tràng

400 viên

1,0 m3

9.4

Ngói

450 viên

1,0 m3

10

Quặng sắt xã Lơ Ku, huyện Kbang

1 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥ 60%

1,65 tấn

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

Số TT

Chủng loại khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm sang nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai từ (m3) sang tấn (t)

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

1

Đá ốp lát (granít, gabrô) loại dày 2cm

30 m2

1,1 m3

2

Đá block (granít, gabrô)

1 m3

1,1 m3

3

Đá bazan (dạng trụ, khối, cục)

1 m3

1,1 m3

4

Cát, sỏi, cuội, sạn

1 m3

1,0 m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

5.1

Đá sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1 m3

1,0 m3

5.2

Đá hộc

1 m3

1,1 m3

5.3

Đá chẻ

140 viên

1,0 m3

5.4

Đá 1 x 2

1 m3

1,4 m3

5.5

Đá 2 x 4

1 m3

1,35 m3

5.6

Đá 4 x 6

1 m3

1,25 m3

5.7

Các loại đá khác (đá 0,5; đá dăm các loại; đá cấp phối, đá bột.

1 m3

1,4 m3

6

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

1,1 m3

1,6

7

Than bùn khô (loại thô)

1 m3

1,0 m3

0,7

8

Khoáng sản không kim loại khác

1 m3

1,0 m3

1,4

9

Đất sét sản xuất gạch, ngói

9.1

Gạch 06 lỗ

400 viên

1,0 m3

9.2

Gạch 02 lỗ

800 viên

1,0 m3

9.3

Gạch bát tràng

400 viên

1,0 m3

9.4

Ngói

450 viên

1,0 m3

10

Quặng sắt xã Lơ Ku, huyện Kbang

1 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥ 60%

1,65 tấn