Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.674,43

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.953,73

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

2.718,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,90

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

2.4

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

SKS

5,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,15

-

Đất giao thông

DGT

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh.

Content:
4.674,43

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.953,73

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

2.718,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,90

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,48

2.4

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

SKS

5,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,15

-

Đất giao thông

DGT

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh.