Document: Điều 1 Quyết định 1764/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh bổ sung diện tích cấp bù miễn thủy lợi phí đơn vị quản lý thủy nông Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1764/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh bổ sung diện tích cấp bù miễn thủy lợi phí đơn vị quản lý thủy nông Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích cấp bù, miễn thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý thủy nông trên địa bàn tỉnh năm 2012 như sau:
1. Tổng số đơn vị làm dịch vụ thủy lợi: 242 đơn vị, trong đó:
- Công ty nhà nước: 01 đơn vị (Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi Phú Thọ);
- Các hợp tác xã: 241 đơn vị.
2. Tổng diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2012 sau điều chỉnh, bổ sung là 76.636,978 ha, trong đó:
- Công ty nhà nước: 27.517,292 ha (Vụ chiêm 12.551,327 ha; vụ mùa 11.383,005 ha; vụ đông 3.479,44 ha; thủy sản 103,52 ha);
- Các hợp tác xã (ở 13 huyện, thành, thị): 49.119,686 ha (Vụ chiêm 21.980,912 ha; vụ mùa 19.047,854 ha; vụ đông 6.811,826 ha; thủy sản 1.279,094 ha).
Cụ thể diện tích phục vụ của các huyện, thành, thị như sau:
Đơn vị tính: Ha

TT

Tên huyện

Tổng

Trong đó

Vụ chiêm

Vụ mùa

Vụ đông

Thủy sản

1

Việt Trì

2.357,883

1.159,527

808,137

209,739

180,480

2

Phú Thọ

2.103,430

919,930

808,820

338,680

36,000

3

Đoan Hùng

4.058,900

1.809,630

1.745,870

503,400

-

4

Thanh Ba

3.223,850

1.335,285

1.295,865

558,800

33,900

5

Hạ Hòa

5.112,949

2.283,310

2.036,572

539,957

253,110

6

Phù Ninh

4.164,200

2.013,200

1.608,600

512,400

30,000

7

Lâm Thao

6.063,800

2.384,650

2.183,950

1.138,500

356,700

8

Thanh Thủy

4.020,590

2.078,550

1.075,190

855,350

11,500

9

Thanh Sơn

3.814,300

1.739,400

1.841,000

233,900

-

10

Tam Nông

2.227,380

1.173,080

731,350

264,750

58,200

11

Yên Lập

5.659,610

2.119,190

2.546,430

789,950

204,040

12

Cẩm Khê

5.351,674

2.600,870

1.871,540

799,700

79,564

13

Tân Sơn

961,120

364,290

494,530

66,700

35,600

Tổng cộng

49.119,686

21.980,912

19.047,854

6.811,826

1.279,094

(Chi tiết tại Phụ biểu kèm theo)

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích cấp bù, miễn thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý thủy nông trên địa bàn tỉnh năm 2012 như sau:
1. Tổng số đơn vị làm dịch vụ thủy lợi: 242 đơn vị, trong đó:
- Công ty nhà nước: 01 đơn vị (Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi Phú Thọ);
- Các hợp tác xã: 241 đơn vị.
2. Tổng diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2012 sau điều chỉnh, bổ sung là 76.636,978 ha, trong đó:
- Công ty nhà nước: 27.517,292 ha (Vụ chiêm 12.551,327 ha; vụ mùa 11.383,005 ha; vụ đông 3.479,44 ha; thủy sản 103,52 ha);
- Các hợp tác xã (ở 13 huyện, thành, thị): 49.119,686 ha (Vụ chiêm 21.980,912 ha; vụ mùa 19.047,854 ha; vụ đông 6.811,826 ha; thủy sản 1.279,094 ha).
Cụ thể diện tích phục vụ của các huyện, thành, thị như sau:
Đơn vị tính: Ha

TT

Tên huyện

Tổng

Trong đó

Vụ chiêm

Vụ mùa

Vụ đông

Thủy sản

1

Việt Trì

2.357,883

1.159,527

808,137

209,739

180,480

2

Phú Thọ

2.103,430

919,930

808,820

338,680

36,000

3

Đoan Hùng

4.058,900

1.809,630

1.745,870

503,400

-

4

Thanh Ba

3.223,850

1.335,285

1.295,865

558,800

33,900

5

Hạ Hòa

5.112,949

2.283,310

2.036,572

539,957

253,110

6

Phù Ninh

4.164,200

2.013,200

1.608,600

512,400

30,000

7

Lâm Thao

6.063,800

2.384,650

2.183,950

1.138,500

356,700

8

Thanh Thủy

4.020,590

2.078,550

1.075,190

855,350

11,500

9

Thanh Sơn

3.814,300

1.739,400

1.841,000

233,900

-

10

Tam Nông

2.227,380

1.173,080

731,350

264,750

58,200

11

Yên Lập

5.659,610

2.119,190

2.546,430

789,950

204,040

12

Cẩm Khê

5.351,674

2.600,870

1.871,540

799,700

79,564

13

Tân Sơn

961,120

364,290

494,530

66,700

35,600

Tổng cộng

49.119,686

21.980,912

19.047,854

6.811,826

1.279,094

(Chi tiết tại Phụ biểu kèm theo)