Document: Khoản 9 Điều 23 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 23 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau:
...
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/ m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

255.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

135.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

165.000

Từ 17,00đến 19,00 m

146.000

Từ 13,50đến 16,50 m

135.000

Từ 11,00đến 13,00 m

120.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

130.000

Từ 17,00đến 19,00 m

115.000

Từ 13,50đến 16,50 m

105.000

Từ 11,00đến 13,00 m

100.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

90.000

Content:
Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/ m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

255.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

135.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

165.000

Từ 17,00đến 19,00 m

146.000

Từ 13,50đến 16,50 m

135.000

Từ 11,00đến 13,00 m

120.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

130.000

Từ 17,00đến 19,00 m

115.000

Từ 13,50đến 16,50 m

105.000

Từ 11,00đến 13,00 m

100.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

90.000