Document: Điều 2 Thông tư 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Sửa đổi định mức tại thứ tự số 12 trong Mã hiệu “2Đ5g: Mn2+ (APHA 3113.B” như sau:

12

Đèn WImax=200h

cái

16

0,320

2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “2Đ4l: Tổng muối tan” như sau:

2

H2O2

ml

10,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “2Đ4m: Tổng chất hữu cơ” như sau:

5

H3PO4

ml

25,00

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 11 trong Mã hiệu “2Đ5a: Ca2+” như sau:

11

Eriochrom T đen

Gam

0,200

3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 2 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6c: Nitrat (NO3) (TCVN 6180-1996)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,400

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6k: Tổng P (APHA 4500-P)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,640

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 14 trong Mã hiệu “2NN6m1: Pb (TCVN 5989-1995” và Mã hiệu “2NN6m2: Cd (TCVN 5990-1995” như sau:

14

Đèn Wimax=200h

cái

12

0,800

4. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước mưa axit tại phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA3e: Sulphat (SO42-” như sau:

8

BaC6Cl2O4

ml

20,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA4d: Mg2+” như sau:

8

Eriochrom T đen

Gam

0,150

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “2MA4e: Ca2+” như sau:

10

Eriochrom T đen

Gam

0,150

5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.

Content:
Điều 2. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Sửa đổi định mức tại thứ tự số 12 trong Mã hiệu “2Đ5g: Mn2+ (APHA 3113.B” như sau:

12

Đèn WImax=200h

cái

16

0,320

2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “2Đ4l: Tổng muối tan” như sau:

2

H2O2

ml

10,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “2Đ4m: Tổng chất hữu cơ” như sau:

5

H3PO4

ml

25,00

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 11 trong Mã hiệu “2Đ5a: Ca2+” như sau:

11

Eriochrom T đen

Gam

0,200

3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 2 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6c: Nitrat (NO3) (TCVN 6180-1996)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,400

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6k: Tổng P (APHA 4500-P)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,640

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 14 trong Mã hiệu “2NN6m1: Pb (TCVN 5989-1995” và Mã hiệu “2NN6m2: Cd (TCVN 5990-1995” như sau:

14

Đèn Wimax=200h

cái

12

0,800

4. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước mưa axit tại phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA3e: Sulphat (SO42-” như sau:

8

BaC6Cl2O4

ml

20,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA4d: Mg2+” như sau:

8

Eriochrom T đen

Gam

0,150

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “2MA4e: Ca2+” như sau:

10

Eriochrom T đen

Gam

0,150

5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.