Document: Khoản 5 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Gia Lai giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 với một số nội dung sau:
...
5.302

331.840

1.832,5

-

-

1.832,5

-

-

2.1

Nhà ở cho công nhân

1.965

98.250

5.714.319

561,4

-

-

561,4

-

-

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

3.337

233.590

5.441.700

1.271,1

-

-

1.271,1

-

-

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

83

3.320

5.986.937

19,9

-

-

19,9

-

-

4

Nhà ở dân tự xây

5.943.359

50.656,4

82,6

8,3

-

130,8

50.434,7

4.1

Nhà ở người có công với Cách mạng

193

11.580

8.523.196

98,7

7,7

0,8

-

9,1

81,1

4.2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.872

112.320

8.523.196

957,3

74,9

7,5

-

88,2

786,7

4.3

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

400

39.340

8.523.196

335,3

-

-

-

33,5

301,8

4.4

Nhà ở hộ gia đình tại khu vực nông thôn thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

243

13.890

8.523.196

118,4

-

-

-

-

118,4

4.5

Nhà ở do người dân tự xây dựng

5.766.229

8.523.196

49.146,7

-

-

-

-

49.146,7

Tổng

9.552.619

82.821,2

82,6

8,3

32.164,8

130,8

50.434,7

Bảng 4. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cải tạo nhà ở trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở người có công với Cách mạng

244

14.640

5,4

4,9

0,5

-

-

-

2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.282

76.920

28,2

25,6

2,6

-

-

-

Tổng

1.526

91.560

33,6

30,5

3,1

-

-

-

4. Điều chỉnh khoản 4 Điều 1 như sau:
“4. Quỹ đất để phát triển nhà ở
Nhu cầu đất ở cần thiết để xây dựng nhà ở đến năm 2025 là khoảng 1.004,2 ha và trong giai đoạn 2026-2030 là khoảng 1.517,3 ha.
Bảng 5. Nhu cầu về diện tích đất để phát triển nhà ở đến năm 2025 và giai đoạn 2026 – 2030

Stt

Loại nhà ở

Dự kiến diện tích nhà ở đến năm 2025
(m2 sàn)

Dự kiến diện tích nhà ở giai đoạn 2026-2030
(m2 sàn)

Quỹ đất để phát triển nhà ở (ha)

Đến năm 2025

Giai đoạn 2026-2030

1

Nhà ở thương mại

2.665.440

3.274.100

551,4

678,8

2

Nhà ở xã hội

96.810

331.840

13,3

45,9

2.1

Nhà ở cho công nhân

25.900

98.250

3,9

14,7

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

70.910

233.590

9,5

31,1

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

11.160

3.320

0,7

0,2

4

Nhà ở dân tự xây

3.290.669

5.943.359

438,8

792,4

-

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

62.652

39.340

12,5

7,9

Tổng toàn tỉnh

Content:
5.302

331.840

1.832,5

-

-

1.832,5

-

-

2.1

Nhà ở cho công nhân

1.965

98.250

5.714.319

561,4

-

-

561,4

-

-

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

3.337

233.590

5.441.700

1.271,1

-

-

1.271,1

-

-

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

83

3.320

5.986.937

19,9

-

-

19,9

-

-

4

Nhà ở dân tự xây

5.943.359

50.656,4

82,6

8,3

-

130,8

50.434,7

4.1

Nhà ở người có công với Cách mạng

193

11.580

8.523.196

98,7

7,7

0,8

-

9,1

81,1

4.2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.872

112.320

8.523.196

957,3

74,9

7,5

-

88,2

786,7

4.3

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

400

39.340

8.523.196

335,3

-

-

-

33,5

301,8

4.4

Nhà ở hộ gia đình tại khu vực nông thôn thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

243

13.890

8.523.196

118,4

-

-

-

-

118,4

4.5

Nhà ở do người dân tự xây dựng

5.766.229

8.523.196

49.146,7

-

-

-

-

49.146,7

Tổng

9.552.619

82.821,2

82,6

8,3

32.164,8

130,8

50.434,7

Bảng 4. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cải tạo nhà ở trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở người có công với Cách mạng

244

14.640

5,4

4,9

0,5

-

-

-

2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.282

76.920

28,2

25,6

2,6

-

-

-

Tổng

1.526

91.560

33,6

30,5

3,1

-

-

-

4. Điều chỉnh khoản 4 Điều 1 như sau:
“4. Quỹ đất để phát triển nhà ở
Nhu cầu đất ở cần thiết để xây dựng nhà ở đến năm 2025 là khoảng 1.004,2 ha và trong giai đoạn 2026-2030 là khoảng 1.517,3 ha.
Bảng Nhu cầu về diện tích đất để phát triển nhà ở đến năm 2025 và giai đoạn 2026 – 2030

Stt

Loại nhà ở

Dự kiến diện tích nhà ở đến năm 2025
(m2 sàn)

Dự kiến diện tích nhà ở giai đoạn 2026-2030
(m2 sàn)

Quỹ đất để phát triển nhà ở (ha)

Đến năm 2025

Giai đoạn 2026-2030

1

Nhà ở thương mại

2.665.440

3.274.100

551,4

678,8

2

Nhà ở xã hội

96.810

331.840

13,3

45,9

2.1

Nhà ở cho công nhân

25.900

98.250

3,9

14,7

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

70.910

233.590

9,5

31,1

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

11.160

3.320

0,7

0,2

4

Nhà ở dân tự xây

3.290.669

5.943.359

438,8

792,4

-

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

62.652

39.340

12,5

7,9

Tổng toàn tỉnh