Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu như sau:
...
2.139,62

106,49

2.246,11

8,94

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,47

0,05

12,72

9,06

21,78

0,09

2.2

Đất quốc phòng

6,63

0,03

48,63

48,63

0,19

2.3

Đất an ninh

1,18

12,63

12,63

0,05

2.4

Đất khu công nghiệp

94,00

94,00

0,37

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

86,00

0,34

Đất xây dựng cụm công nghiệp

8,00

8,00

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

58,58

0,23

81,28

81,28

0,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,50

2,50

2,50

0,01

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

1,53

0,01

20,78

20,78

0,08

2.8

Đất di tích danh thắng

12,05

12,05

0,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

7,84

0,03

13,84

2,63

16,47

0,07

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,04

0,01

3,04

0,06

3,10

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,46

0,07

15,85

15,66

31,51

0,13

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

510,49

2,03

412,71

412,71

1,64

2.13

Đất phát triển hạ tầng

697,65

2,78

1.030,31

1.030,31

4,10

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,95

0,00

3,50

3,50

0,01

Đất cơ sở y tế

1,68

0,01

2,73

0,55

3,28

0,01

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

18,03

0,07

22,28

13,15

35,43

0,14

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,90

5,77

13,67

0,05

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm ONT, SON, PNK)

402,78

1,61

458,36

1,83

3

Đất đô thị

2.987,52

11,89

2.987,52

-

2.987,52

11,89

Trong đó: Đất ở tại đô thị

152,42

0,61

158,65

21,21

179,86

0,72

4

Đất khu dân cư nông thôn

250,36

1,00

278,50

278,50

1,11

5

Đất chưa sử dụng

171,48

0,68

139,10

29,12

0,12

Đất chưa sử dụng còn lại

171,48

0,68

139,10

29,12

0,12

Diện tích đưa vào sử dụng

32,38

109,98

142,36

0,57

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011 – 2015)

Giai đoạn (2016 – 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

505,00

296,55

208,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,63

13,95

1,68

Đất lúa nước

15,63

13,95

1,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,54

4,32

4,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

172,62

110,04

62,58

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

0,80

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

307,41

167,44

139,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

76,62

12,81

63,81

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

76,62

12,81

63,81

Content:
2.139,62

106,49

2.246,11

8,94

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,47

0,05

12,72

9,06

21,78

0,09

2.2

Đất quốc phòng

6,63

0,03

48,63

48,63

0,19

2.3

Đất an ninh

1,18

12,63

12,63

0,05

2.4

Đất khu công nghiệp

94,00

94,00

0,37

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

86,00

0,34

Đất xây dựng cụm công nghiệp

8,00

8,00

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

58,58

0,23

81,28

81,28

0,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,50

2,50

2,50

0,01

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

1,53

0,01

20,78

20,78

0,08

2.8

Đất di tích danh thắng

12,05

12,05

0,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

7,84

0,03

13,84

2,63

16,47

0,07

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,04

0,01

3,04

0,06

3,10

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,46

0,07

15,85

15,66

31,51

0,13

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

510,49

2,03

412,71

412,71

1,64

2.13

Đất phát triển hạ tầng

697,65

2,78

1.030,31

1.030,31

4,10

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,95

0,00

3,50

3,50

0,01

Đất cơ sở y tế

1,68

0,01

2,73

0,55

3,28

0,01

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

18,03

0,07

22,28

13,15

35,43

0,14

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,90

5,77

13,67

0,05

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm ONT, SON, PNK)

402,78

1,61

458,36

1,83

3

Đất đô thị

2.987,52

11,89

2.987,52

-

2.987,52

11,89

Trong đó: Đất ở tại đô thị

152,42

0,61

158,65

21,21

179,86

0,72

4

Đất khu dân cư nông thôn

250,36

1,00

278,50

278,50

1,11

5

Đất chưa sử dụng

171,48

0,68

139,10

29,12

0,12

Đất chưa sử dụng còn lại

171,48

0,68

139,10

29,12

0,12

Diện tích đưa vào sử dụng

32,38

109,98

142,36

0,57

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011 – 2015)

Giai đoạn (2016 – 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

505,00

296,55

208,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,63

13,95

1,68

Đất lúa nước

15,63

13,95

1,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,54

4,32

4,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

172,62

110,04

62,58

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

0,80

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

307,41

167,44

139,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

76,62

12,81

63,81

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

76,62

12,81

63,81