Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

1,69

0,18

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

27,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

6,78

0,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

18,55

6,36

6,93

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

134,40

120,68

99,75

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,50

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,72

3,19

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

102,20

92,71

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

92,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

4,74

1,03

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,70

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,90

1,40

4,04

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,39

9,31

8,70

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

2,81

3,20

11,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

2,06

1,66

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,84

1,28

1,38

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

58,45

114,20

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,57

1,23

0,02

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

2,63

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,22

1,46

1,09

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

550,01

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

632,79

404,08

380,66

822,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

433,68

285,03

258,72

592,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

240,30

217,86

176,78

489,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

239,19

217,86

158,26

489,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

110,48

5,97

41,41

30,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

42,90

18,11

19,31

19,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

34,99

37,22

19,76

53,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

5,00

5,87

1,46

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

198,91

119,05

121,94

230,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,16

0,04

1,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,62

0,60

1,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

83,90

65,85

52,77

105,93

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,48

0,54

2,32

0,94

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,18

1,30

2,74

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

64,28

42,34

40,26

83,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

1,14

0,57

0,78

0,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,60

1,30

0,53

2,44

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

7,19

5,18

3,03

9,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,47

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,62

0,44

0,24

1,49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,98

0,79

0,41

1,47

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

37,67

20,58

19,22

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,60

0,10

0,02

0,04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,20

0,09

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

480,03

537,96

885,04

589,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

334,11

376,81

499,68

421,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

231,75

271,03

344,69

324,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

231,75

271,03

344,69

324,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

14,31

39,61

53,67

16,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

20,23

33,71

65,46

42,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

58,80

30,85

35,86

37,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

9,02

1,61

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

145,88

157,86

383,57

166,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

0,32

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

24,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,05

3,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,54

1,50

8,21

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

93,04

85,99

128,67

82,89

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,46

0,22

2,88

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,73

0,26

0,27

2,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

41,68

49,01

66,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

103,60

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,71

0,35

0,33

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,14

0,61

4,00

0,88

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,56

4,68

10,09

8,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

5,68

35,99

0,17

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,83

0,49

1,09

0,76

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,12

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,51

0,32

1,64

0,66

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

7,82

56,45

0,21

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,07

0,17

0,22

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

4,96

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,04

3,30

1,80

1,50

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

885,04

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

518,26

404,06

443,52

444,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

355,49

295,19

315,01

300,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

260,50

228,47

263,14

258,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

260,50

228,47

263,14

258,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

9,09

14,67

7,94

1,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

26,02

24,54

16,40

12,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

52,70

24,11

27,07

22,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

7,18

3,40

0,45

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

162,77

108,82

128,49

143,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,02

0,13

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

2,71

0,22

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

79,79

54,08

72,80

92,27

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,61

1,27

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,95

1,78

1,27

0,98

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

63,80

42,61

45,99

45,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,76

0,42

0,52

0,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,55

0,52

1,58

0,26

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

6,64

6,71

5,37

3,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,20

0,58

0,11

0,21

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,73

0,68

0,63

0,47

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,01

0,04

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,05

0,02

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

611,08

458,20

381,19

612,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

423,49

278,55

255,18

440,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

373,63

233,30

208,38

385,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

373,63

233,30

208,38

385,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

4,80

-0,38

1,54

5,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

20,37

11,88

22,27

20,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

23,82

33,52

22,98

28,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

0,87

0,23

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

187,59

179,43

125,63

172,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

12,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,21

2,13

2,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

5,12

8,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

108,98

78,24

58,20

103,85

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

1,12

0,32

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,93

0,75

0,33

2,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

62,35

74,90

46,02

54,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,55

1,81

0,51

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,53

0,52

0,92

0,85

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,95

6,10

6,49

7,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,83

0,86

0,88

0,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,77

0,76

0,32

0,56

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,38

0,04

0,16

1,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,22

0,38

0,21

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

705,45

758,35

458,76

667,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

428,83

447,95

330,92

400,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

306,21

265,47

267,98

314,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

306,21

265,47

267,98

314,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

25,49

84,07

4,07

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

48,36

62,02

28,16

24,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

47,62

33,25

30,71

44,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

1,15

3,16

17,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

275,43

300,57

127,84

267,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

67,45

29,19

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,40

2,30

2,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,09

0,72

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

118,56

96,35

73,42

124,68

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,23

19,86

0,13

1,27

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,80

1,20

0,86

1,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

72,41

73,30

46,70

92,04

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,82

0,83

0,91

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,01

0,72

0,76

0,94

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

10,21

6,88

3,96

10,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,05

5,51

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,89

0,64

0,55

2,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

1,53

1,90

0,48

0,94

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

90,72

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,62

0,36

0,07

0,60

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,36

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

1,20

9,82

0,23

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

340,81

371,10

547,97

846,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

247,93

252,87

380,54

510,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

213,83

228,07

314,36

223,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

213,83

228,07

314,36

223,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

7,34

3,94

6,14

119,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

14,01

15,44

29,46

121,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

12,01

4,57

27,61

45,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

0,74

0,84

2,97

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

88,98

117,79

165,39

330,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,54

0,07

7,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,46

1,15

24,13

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

47,34

67,93

99,51

107,44

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,04

0,18

5,84

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,84

1,18

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

34,16

41,42

48,01

84,81

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,41

0,23

0,21

0,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,33

0,29

0,60

0,47

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

3,25

5,08

12,36

6,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

1,65

0,10

7,78

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,27

0,74

0,62

0,56

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,55

0,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,21

0,16

0,52

2,10

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

75,17

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,00

0,54

0,98

7,46

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

3,90

0,44

2,04

4,91

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

581,16

533,26

647,79

635,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

437,09

380,05

391,93

459,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

368,47

312,66

280,50

401,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

368,47

312,66

278,54

401,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

5,30

18,52

41,86

1,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

19,82

18,81

28,25

21,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

33,11

29,07

37,05

35,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

10,39

1,00

4,27

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

144,05

152,54

255,43

175,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,03

1,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

1,26

3,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

88,99

91,51

78,55

110,05

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,80

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,44

0,44

1,10

2,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

47,93

44,29

46,97

53,04

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,63

1,31

0,50

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,41

0,79

1,08

0,61

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

4,49

10,21

8,64

7,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,37

0,39

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,30

0,87

0,11

0,26

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,28

0,67

0,52

0,81

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

111,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,19

0,19

2,30

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,02

0,68

0,43

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

677,38

802,31

632,39

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

453,37

593,42

476,57

553,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

360,88

470,90

401,86

307,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

360,88

470,90

401,86

307,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

7,11

14,93

11,89

167,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

25,33

26,96

24,18

28,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

58,29

76,97

36,49

30,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

1,76

3,66

2,15

20,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

224,01

208,88

155,12

341,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

1,11

4,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,15

1,04

4,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,91

0,77

0,88

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

108,51

130,56

91,66

145,54

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

7,12

0,42

22,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,47

1,27

1,18

2,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

45,99

55,21

48,69

73,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,26

0,54

0,36

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,20

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,21

0,89

2,19

0,59

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

15,03

8,87

7,72

12,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,39

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,46

0,07

0,22

0,46

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

1,06

0,81

0,99

0,93

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

41,00

8,79

72,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,44

0,23

1,45

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,01

0,41

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,01

0,70

3,02

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Điệp Nông

Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

56,75

13,35

1,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

51,61

10,28

0,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

51,61

10,28

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

3,16

1,69

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,94

0,35

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

1,04

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

8,07

1,35

0,41

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

7,64

0,73

0,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,17

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,43

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

5,22

9,86

3,58

3,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

5,02

8,70

2,33

3,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

5,02

8,70

2,33

3,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,10

0,43

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,10

0,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,33

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,19

0,59

0,06

0,72

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,19

0,49

0,05

0,70

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,10

0,01

0,02

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

8,70

7,12

38,67

15,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

7,50

4,52

35,02

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

7,50

4,52

35,02

12,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,55

2,50

1,81

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,25

1,04

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,40

0,10

0,80

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,33

0,60

3,23

2,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,30

0,60

2,88

1,90

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,03

1,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,35

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

14,53

3,45

9,15

10,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

14,23

2,98

8,99

8,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

14,23

2,98

8,99

8,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,30

0,47

0,01

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,10

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,44

0,11

0,84

0,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

1,44

0,55

0,46

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,11

0,22

0,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

13,74

49,25

19,14

7,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

10,49

36,32

16,57

6,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

10,49

36,32

16,57

6,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

1,82

11,33

1,23

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,32

0,74

0,74

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

1,12

0,86

0,60

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

2,12

4,83

1,83

1,72

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,71

4,63

1,83

0,56

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

1,41

0,20

1,16

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

48,11

8,72

6,06

61,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

39,91

7,64

5,66

47,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

39,91

7,64

5,66

47,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

6,60

1,05

0,20

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,85

0,04

10,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,75

0,20

1,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

3,64

1,02

0,30

6,64

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

3,03

0,97

0,29

6,13

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,61

0,05

0,01

0,51

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

5,73

8,76

15,12

13,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

2,55

7,16

13,42

12,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

2,55

7,16

13,42

12,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

2,08

0,70

0,80

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,50

0,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,60

0,60

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,15

1,51

2,71

2,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,74

0,58

1,86

1,98

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,20

0,22

0,85

0,16

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,21

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

10,43

12,50

4,21

10,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

9,76

10,39

3,95

10,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

9,76

10,39

3,95

10,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,40

1,96

0,14

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,10

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,27

0,05

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,86

0,25

0,46

0,36

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,82

0,05

0,04

0,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,04

0,20

0,42

0,11

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Min

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

14,70

9,69

5,03

45,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

10,06

9,32

4,83

32,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

10,06

9,32

4,83

32,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

1,54

0,27

0,14

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

1,10

0,10

0,04

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

2,00

0,02

2,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,19

1,07

0,49

2,66

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,94

0,84

0,38

2,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,25

0,13

0,11

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,10

0,20

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

1,69

0,18

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

27,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

6,78

0,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

18,55

6,36

6,93

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

134,40

120,68

99,75

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,50

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,72

3,19

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

102,20

92,71

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

92,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

4,74

1,03

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,70

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,90

1,40

4,04

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,39

9,31

8,70

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

2,81

3,20

11,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

2,06

1,66

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,84

1,28

1,38

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

58,45

114,20

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,57

1,23

0,02

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

2,63

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,22

1,46

1,09

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

550,01

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

632,79

404,08

380,66

822,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

433,68

285,03

258,72

592,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

240,30

217,86

176,78

489,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

239,19

217,86

158,26

489,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

110,48

5,97

41,41

30,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

42,90

18,11

19,31

19,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

34,99

37,22

19,76

53,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

5,00

5,87

1,46

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

198,91

119,05

121,94

230,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,16

0,04

1,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,62

0,60

1,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

83,90

65,85

52,77

105,93

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,48

0,54

2,32

0,94

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,18

1,30

2,74

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

64,28

42,34

40,26

83,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

1,14

0,57

0,78

0,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,60

1,30

0,53

2,44

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

7,19

5,18

3,03

9,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,47

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,62

0,44

0,24

1,49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,98

0,79

0,41

1,47

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

37,67

20,58

19,22

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,60

0,10

0,02

0,04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,20

0,09

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

480,03

537,96

885,04

589,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

334,11

376,81

499,68

421,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

231,75

271,03

344,69

324,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

231,75

271,03

344,69

324,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

14,31

39,61

53,67

16,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

20,23

33,71

65,46

42,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

58,80

30,85

35,86

37,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

9,02

1,61

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

145,88

157,86

383,57

166,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

0,32

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

24,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,05

3,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,54

1,50

8,21

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

93,04

85,99

128,67

82,89

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,46

0,22

2,88

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,73

0,26

0,27

2,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

41,68

49,01

66,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

103,60

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,71

0,35

0,33

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,14

0,61

4,00

0,88

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,56

4,68

10,09

8,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

5,68

35,99

0,17

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,83

0,49

1,09

0,76

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,12

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,51

0,32

1,64

0,66

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

7,82

56,45

0,21

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,07

0,17

0,22

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

4,96

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,04

3,30

1,80

1,50

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

885,04

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

518,26

404,06

443,52

444,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

355,49

295,19

315,01

300,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

260,50

228,47

263,14

258,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

260,50

228,47

263,14

258,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

9,09

14,67

7,94

1,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

26,02

24,54

16,40

12,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

52,70

24,11

27,07

22,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

7,18

3,40

0,45

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

162,77

108,82

128,49

143,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,02

0,13

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

2,71

0,22

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

79,79

54,08

72,80

92,27

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,61

1,27

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,95

1,78

1,27

0,98

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

63,80

42,61

45,99

45,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,76

0,42

0,52

0,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,55

0,52

1,58

0,26

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

6,64

6,71

5,37

3,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,20

0,58

0,11

0,21

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,73

0,68

0,63

0,47

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,01

0,04

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,05

0,02

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

611,08

458,20

381,19

612,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

423,49

278,55

255,18

440,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

373,63

233,30

208,38

385,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

373,63

233,30

208,38

385,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

4,80

-0,38

1,54

5,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

20,37

11,88

22,27

20,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

23,82

33,52

22,98

28,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

0,87

0,23

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

187,59

179,43

125,63

172,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

12,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,21

2,13

2,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

5,12

8,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

108,98

78,24

58,20

103,85

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

1,12

0,32

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,93

0,75

0,33

2,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

62,35

74,90

46,02

54,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,55

1,81

0,51

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,53

0,52

0,92

0,85

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

5,95

6,10

6,49

7,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,83

0,86

0,88

0,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,77

0,76

0,32

0,56

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,38

0,04

0,16

1,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,22

0,38

0,21

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

705,45

758,35

458,76

667,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

428,83

447,95

330,92

400,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

306,21

265,47

267,98

314,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

306,21

265,47

267,98

314,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

25,49

84,07

4,07

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

48,36

62,02

28,16

24,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

47,62

33,25

30,71

44,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

1,15

3,16

17,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

275,43

300,57

127,84

267,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

67,45

29,19

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,40

2,30

2,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,09

0,72

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

118,56

96,35

73,42

124,68

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,23

19,86

0,13

1,27

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,80

1,20

0,86

1,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

72,41

73,30

46,70

92,04

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,82

0,83

0,91

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,01

0,72

0,76

0,94

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

10,21

6,88

3,96

10,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,05

5,51

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,89

0,64

0,55

2,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

1,53

1,90

0,48

0,94

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

90,72

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,62

0,36

0,07

0,60

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,36

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

1,20

9,82

0,23

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

340,81

371,10

547,97

846,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

247,93

252,87

380,54

510,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

213,83

228,07

314,36

223,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

213,83

228,07

314,36

223,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

7,34

3,94

6,14

119,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

14,01

15,44

29,46

121,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

12,01

4,57

27,61

45,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

0,74

0,84

2,97

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

88,98

117,79

165,39

330,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,54

0,07

7,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,46

1,15

24,13

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

47,34

67,93

99,51

107,44

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,04

0,18

5,84

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,84

1,18

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

34,16

41,42

48,01

84,81

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,41

0,23

0,21

0,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,33

0,29

0,60

0,47

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

3,25

5,08

12,36

6,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

1,65

0,10

7,78

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,27

0,74

0,62

0,56

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

0,55

0,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,21

0,16

0,52

2,10

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

75,17

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,00

0,54

0,98

7,46

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

3,90

0,44

2,04

4,91

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

581,16

533,26

647,79

635,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

437,09

380,05

391,93

459,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

368,47

312,66

280,50

401,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

368,47

312,66

278,54

401,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

5,30

18,52

41,86

1,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

19,82

18,81

28,25

21,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

33,11

29,07

37,05

35,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

10,39

1,00

4,27

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

144,05

152,54

255,43

175,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,03

1,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

1,26

3,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

88,99

91,51

78,55

110,05

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

0,80

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

0,44

0,44

1,10

2,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

47,93

44,29

46,97

53,04

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,63

1,31

0,50

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

0,41

0,79

1,08

0,61

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

4,49

10,21

8,64

7,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,37

0,39

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,30

0,87

0,11

0,26

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

0,28

0,67

0,52

0,81

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

111,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,19

0,19

2,30

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,02

0,68

0,43

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21028,30

677,38

802,31

632,39

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13970,64

453,37

593,42

476,57

553,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10247,45

360,88

470,90

401,86

307,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10225,58

360,88

470,90

401,86

307,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1223,19

7,11

14,93

11,89

167,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,16

25,33

26,96

24,18

28,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1274,30

58,29

76,97

36,49

30,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,54

1,76

3,66

2,15

20,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7019,58

224,01

208,88

155,12

341,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

1,11

4,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

160,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

0,15

1,04

4,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

95,30

0,91

0,77

0,88

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3282,74

108,51

130,56

91,66

145,54

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

70,16

7,12

0,42

22,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,00

1,47

1,27

1,18

2,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1926,48

45,99

55,21

48,69

73,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

195,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,22

0,26

0,54

0,36

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,20

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,47

1,21

0,89

2,19

0,59

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,97

15,03

8,87

7,72

12,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,15

0,39

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

23,46

0,46

0,07

0,22

0,46

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,12

1,06

0,81

0,99

0,93

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

713,37

41,00

8,79

72,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,29

0,44

0,23

1,45

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,40

0,01

0,41

3

Đất chưa sử dụng

DCS

38,08

0,01

0,70

3,02

4

Đất đô thị*

KDT

1435,05

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Điệp Nông

Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

56,75

13,35

1,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

51,61

10,28

0,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

51,61

10,28

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

3,16

1,69

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,94

0,35

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

1,04

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

8,07

1,35

0,41

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

7,64

0,73

0,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,17

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,43

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

5,22

9,86

3,58

3,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

5,02

8,70

2,33

3,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

5,02

8,70

2,33

3,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,10

0,43

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,10

0,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,33

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,19

0,59

0,06

0,72

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,19

0,49

0,05

0,70

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,10

0,01

0,02

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

8,70

7,12

38,67

15,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

7,50

4,52

35,02

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

7,50

4,52

35,02

12,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,55

2,50

1,81

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,25

1,04

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,40

0,10

0,80

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,33

0,60

3,23

2,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,30

0,60

2,88

1,90

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,03

1,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,35

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

14,53

3,45

9,15

10,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

14,23

2,98

8,99

8,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

14,23

2,98

8,99

8,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,30

0,47

0,01

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,10

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,44

0,11

0,84

0,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

1,44

0,55

0,46

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,11

0,22

0,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

13,74

49,25

19,14

7,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

10,49

36,32

16,57

6,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

10,49

36,32

16,57

6,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

1,82

11,33

1,23

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,32

0,74

0,74

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

1,12

0,86

0,60

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

2,12

4,83

1,83

1,72

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,71

4,63

1,83

0,56

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

1,41

0,20

1,16

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

48,11

8,72

6,06

61,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

39,91

7,64

5,66

47,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

39,91

7,64

5,66

47,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

6,60

1,05

0,20

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,85

0,04

10,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,75

0,20

1,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

3,64

1,02

0,30

6,64

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

3,03

0,97

0,29

6,13

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,61

0,05

0,01

0,51

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

5,73

8,76

15,12

13,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

2,55

7,16

13,42

12,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

2,55

7,16

13,42

12,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

2,08

0,70

0,80

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,50

0,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,60

0,60

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,15

1,51

2,71

2,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,74

0,58

1,86

1,98

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,20

0,22

0,85

0,16

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,21

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

10,43

12,50

4,21

10,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

9,76

10,39

3,95

10,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

9,76

10,39

3,95

10,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

0,40

1,96

0,14

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

0,10

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

0,27

0,05

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

0,86

0,25

0,46

0,36

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,82

0,05

0,04

0,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,04

0,20

0,42

0,11

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Min

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

571,71

14,70

9,69

5,03

45,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

473,41

10,06

9,32

4,83

32,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,41

10,06

9,32

4,83

32,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,45

1,54

0,27

0,14

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,32

1,10

0,10

0,04

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,53

2,00

0,02

2,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,77

1,19

1,07

0,49

2,66

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

47,01

0,94

0,84

0,38

2,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,24

0,25

0,13

0,11

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,10

0,20