Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4796/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng khu dân cư Ngã Ba Giòng Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4796/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng khu dân cư Ngã Ba Giòng Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã Ba Giòng, phía Bắc Tỉnh lộ 9, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
Đơn vị ở: Giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc giáp
Quốc lộ 22 và khu dân cư hiện hữu trong xã; Phía Đông - Nam giáp khu dân cư hiện hữu; Phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu và đường Nguyễn Văn Bứa; Phía Tây - Nam giáp khu dân cư hiện hữu.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở tổng diện tích đơn vị ở: 48,53 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 31,00 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 24,70 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 6,30 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 4,74 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 1,56 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,85 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,94ha,trong đó:
+ Trường mầm non: 1,04 ha.
+ Trường tiểu học: 1,03 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 0,87 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,53 ha (trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp diện tích 0,24 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa xây dựng mới): tổng diện tích: 0,34 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,01 ha (trong đó đất thương mại dịch vụ trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp tổng diện tích 0,39 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,56 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,70 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,86 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,14 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 20,06 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 6,24 ha, trong đó:
+ Đất thương mại, dịch vụ cấp đô thị (xây dựng mới): diện tích 3,34 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp đô thị: diện tích 2,90 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (xây dựng mới): 1,35 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly kênh rạch: 0,35 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 11,71 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,31 ha.
b.6. Rạch tự nhiên: 0,1 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

48,53

70,7

1

Đất các nhóm nhà ở

31,00

45,2

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

24,70

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

6,30

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

4,74

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,85

7,1

- Đất giáo dục

2,94

4,3

+ Trường mầm non

1,04

+ Trường tiểu học

1,03

+ Trường trung học cơ sở

0,87

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,24 ha)

0,53

0,79

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,34

0,50

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,39 ha

1,01

1,49

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m²/người), trong đó: đất cấy xanh trong khu hỗn hợp 0,86 ha

4,56

6,6

4

Đất giao thông

8,14

11,8

+ Đất giao thông đối nội

7,28

+ Đất giao thông trong khu đất hỗn hợp

0,86

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,06

29,3

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

6,24

+ Đất công trình công cộng cấp đô thị

2,90

+ Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

3,34

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

1,35

3

Đất cây xanh cách ly kênh rạch

0,35

4

Đất giao thông đối ngoại

11,71

5

Đất công trình tôn giáo

0,31

6

Rạch tự nhiên

0,10

Tổng cộng

68,59

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m²)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở (diện tích: 68,59 ha; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

-

485.380

48,53

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

309.947

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O13

246.984

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1

6.166

62,28

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O2

44.253

62,42

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O3

27.796

62,46

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O4

11.454

62,25

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O5

16.342

62,61

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O6

20.863

62,46

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O7

11.998

62,49

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O8

25.088

62,41

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O9

17.987

62,45

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O10

20.627

62,51

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O11

21.406

62,59

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O12

16.535

62,63

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O13

6.469

62,20

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

-

62.963

10,40

-

-

-

-

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

OM1

47.357

10,65

40

1

10

4,00

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH2)

15.606

9,71

-

-

-

-

* Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

6.096

8,85

30

1

15

4,50

* Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

9.510

10,49

30

1

15

4,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

48.334

4,85

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

29.426

2,95

-

-

-

-

+ Trường mầm non

-

10.402

-

-

-

-

-

* Trường mầm non dự kiến

GD2

5.355

-

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD3

5.047

-

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (dự kiến xây dựng mới)

GD1

10.287

-

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây mới)

GD4

8.737

-

40

1

4

1,60

- Đất văn hóa

VH1

3.426

0,34

40

1

4

1,60

- Đất y tế

5.341

0,54

+ Trạm y tế hiện hữu mở rộng

YT1

2.964

-

40

1

4

1,60

+ Trạm y tế xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

(HH2)

2.377

-

30

1

4

1,20

- Đất thương mại dịch vụ

--

10.141

1,02

-

-

-

-

+ Đất thương mại hiện hữu

TM2

256

-

40

1

2

0,80

+ Đất thương mại

TM3

3.767

-

40

1

4

1,60

+ Chợ Xuân Thới Sơn

TM4

2.216

-

40

1

4

1,60

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

1.525

-

30

1

3

0,90

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

2.377

-

30

1

3

0,90

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

45.602

4,56

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng dự kiến

CX2-CX3

37.038

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

8.564

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

52.731

-

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

-

81.497

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

72.933

-

-

-

-

-

- Đất giao thông (thuộc khu Đất hỗn hợp 1, 2)

(HH1-HH2)

8.564

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

200.557

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

62.381

-

-

-

-

-

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC1

28.959

-

40

1

5

2,00

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

-

33.422

-

-

-

-

-

+ Đất thương mại cấp dịch vụ đô thị

TM1

4.918

-

40

1

5

2,00

+ Đất thương mại cấp dịch vụ đô thị

TM5

28.504

-

40

1

8

3,20

2.2. Đất cây xanh cấp đô thị

CX1

13.459

-

5

1

1

0,05

2.3. Đất cây xanh cách ly kênh rạch

-

3.467

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

117.105

-

-

-

-

-

2.5. Đất tôn giáo (hiện hữu)

-

3.159

-

-

-

-

-

+ Chùa Giác Ngạn

TG1

1.924

-

60

1

5

3,00

+ Miếu Bà

TG2

138

-

60

1

5

3,00

+ Tịnh thất Ngọc An

TG3

250

-

60

1

5

3,00

+ Đền

TG4

153

-

60

1

5

3,00

+ Đình Hòa Bình

TG5

512

-

60

1

5

3,00

+ Miếu

TG6

144

-

60

1

5

3,00

+ Miếu

TG7

38

-

60

1

5

3,00

2.6. Rạch tự nhiên

-

986

-

-

-

-

-

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

HH1

15.200

- Đất nhóm nhà ở

40

6.100

- Đất giao thông

25

3.800

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

10

1.500

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

25

3.800

HH2

23.800

- Đất nhóm nhà ở

40

9.400

- Đất giao thông

20

4.800

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

10

2.400

- Đất y tế (trạm y tế)

10

2.400

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

4.800

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
Đơn vị ở: Giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc giáp
Quốc lộ 22 và khu dân cư hiện hữu trong xã; Phía Đông - Nam giáp khu dân cư hiện hữu; Phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu và đường Nguyễn Văn Bứa; Phía Tây - Nam giáp khu dân cư hiện hữu.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở tổng diện tích đơn vị ở: 48,53 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 31,00 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 24,70 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 6,30 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 4,74 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 1,56 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,85 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,94ha,trong đó:
+ Trường mầm non: 1,04 ha.
+ Trường tiểu học: 1,03 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 0,87 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,53 ha (trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp diện tích 0,24 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa xây dựng mới): tổng diện tích: 0,34 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,01 ha (trong đó đất thương mại dịch vụ trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp tổng diện tích 0,39 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,56 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,70 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,86 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,14 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 20,06 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 6,24 ha, trong đó:
+ Đất thương mại, dịch vụ cấp đô thị (xây dựng mới): diện tích 3,34 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp đô thị: diện tích 2,90 ha.
b.2. Đất cây xanh cấp đô thị (xây dựng mới): 1,35 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly kênh rạch: 0,35 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 11,71 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,31 ha.
b.Rạch tự nhiên: 0,1 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

48,53

70,7

1

Đất các nhóm nhà ở

31,00

45,2

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

24,70

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

6,30

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

4,74

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,85

7,1

- Đất giáo dục

2,94

4,3

+ Trường mầm non

1,04

+ Trường tiểu học

1,03

+ Trường trung học cơ sở

0,87

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,24 ha)

0,53

0,79

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,34

0,50

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,39 ha

1,01

1,49

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m²/người), trong đó: đất cấy xanh trong khu hỗn hợp 0,86 ha

4,56

6,6

4

Đất giao thông

8,14

11,8

+ Đất giao thông đối nội

7,28

+ Đất giao thông trong khu đất hỗn hợp

0,86

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,06

29,3

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

6,24

+ Đất công trình công cộng cấp đô thị

2,90

+ Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

3,34

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

1,35

3

Đất cây xanh cách ly kênh rạch

0,35

4

Đất giao thông đối ngoại

11,71

5

Đất công trình tôn giáo

0,31

6

Rạch tự nhiên

0,10

Tổng cộng

68,59

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m²)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở (diện tích: 68,59 ha; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

-

485.380

48,53

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

309.947

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1-O13

246.984

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O1

6.166

62,28

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O2

44.253

62,42

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O3

27.796

62,46

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O4

11.454

62,25

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O5

16.342

62,61

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O6

20.863

62,46

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O7

11.998

62,49

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O8

25.088

62,41

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O9

17.987

62,45

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O10

20.627

62,51

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O11

21.406

62,59

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O12

16.535

62,63

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

O13

6.469

62,20

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

-

62.963

10,40

-

-

-

-

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

OM1

47.357

10,65

40

1

10

4,00

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH2)

15.606

9,71

-

-

-

-

* Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

6.096

8,85

30

1

15

4,50

* Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

9.510

10,49

30

1

15

4,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

48.334

4,85

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

29.426

2,95

-

-

-

-

+ Trường mầm non

-

10.402

-

-

-

-

-

* Trường mầm non dự kiến

GD2

5.355

-

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD3

5.047

-

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (dự kiến xây dựng mới)

GD1

10.287

-

40

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây mới)

GD4

8.737

-

40

1

4

1,60

- Đất văn hóa

VH1

3.426

0,34

40

1

4

1,60

- Đất y tế

5.341

0,54

+ Trạm y tế hiện hữu mở rộng

YT1

2.964

-

40

1

4

1,60

+ Trạm y tế xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

(HH2)

2.377

-

30

1

4

1,20

- Đất thương mại dịch vụ

--

10.141

1,02

-

-

-

-

+ Đất thương mại hiện hữu

TM2

256

-

40

1

2

0,80

+ Đất thương mại

TM3

3.767

-

40

1

4

1,60

+ Chợ Xuân Thới Sơn

TM4

2.216

-

40

1

4

1,60

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

1.525

-

30

1

3

0,90

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

2.377

-

30

1

3

0,90

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

45.602

4,56

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng dự kiến

CX2-CX3

37.038

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp 1

HH1

8.564

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp 2

HH2

52.731

-

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

-

81.497

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

72.933

-

-

-

-

-

- Đất giao thông (thuộc khu Đất hỗn hợp 1, 2)

(HH1-HH2)

8.564

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

200.557

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

62.381

-

-

-

-

-

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC1

28.959

-

40

1

5

2,00

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

-

33.422

-

-

-

-

-

+ Đất thương mại cấp dịch vụ đô thị

TM1

4.918

-

40

1

5

2,00

+ Đất thương mại cấp dịch vụ đô thị

TM5

28.504

-

40

1

8

3,20

2.2. Đất cây xanh cấp đô thị

CX1

13.459

-

5

1

1

0,05

2.3. Đất cây xanh cách ly kênh rạch

-

3.467

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

117.105

-

-

-

-

-

2.5. Đất tôn giáo (hiện hữu)

-

3.159

-

-

-

-

-

+ Chùa Giác Ngạn

TG1

1.924

-

60

1

5

3,00

+ Miếu Bà

TG2

138

-

60

1

5

3,00

+ Tịnh thất Ngọc An

TG3

250

-

60

1

5

3,00

+ Đền

TG4

153

-

60

1

5

3,00

+ Đình Hòa Bình

TG5

512

-

60

1

5

3,00

+ Miếu

TG6

144

-

60

1

5

3,00

+ Miếu

TG7

38

-

60

1

5

3,00

2.Rạch tự nhiên

-

986

-

-

-

-

-

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

HH1

15.200

- Đất nhóm nhà ở

40

6.100

- Đất giao thông

25

3.800

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

10

1.500

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

25

3.800

HH2

23.800

- Đất nhóm nhà ở

40

9.400

- Đất giao thông

20

4.800

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

10

2.400

- Đất y tế (trạm y tế)

10

2.400

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

20

4.800