Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với những nội dung chính như sau:
...
7. Công thức điều chỉnh đơn giá tiền lương/ đơn vị sản phẩm, khi tiền lương cơ sở thay đổi.
Công thức: T1 = L1 x T/L2

Trong đó:
T1: là Đơn giá sau điều chỉnh;
L1: là Tiền lương cơ sở tại thời điểm điều chỉnh đơn giá;
T: là Đơn giá từng loại sản phẩm, dịch vụ;
L2: là Tiền lương cơ sở (thời điểm hiện tại áp dụng 1.490.000 đồng/tháng).

Content:
Công thức điều chỉnh đơn giá tiền lương/ đơn vị sản phẩm, khi tiền lương cơ sở thay đổi.
Công thức: T1 = L1 x T/L2

Trong đó:
T1: là Đơn giá sau điều chỉnh;
L1: là Tiền lương cơ sở tại thời điểm điều chỉnh đơn giá;
T: là Đơn giá từng loại sản phẩm, dịch vụ;
L2: là Tiền lương cơ sở (thời điểm hiện tại áp dụng 1.490.000 đồng/tháng).