Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.681,82

10,06

1.443,65

5,41

-1.238,17

1.6

Đất làm muối

48,62

0,18

50,00

0,19

1,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

182,50

0,68

450,69

1,69

268,19

2

Đất phi nông nghiệp

8.442,60

31,66

14.134,56

53,01

5.691,96

2.1

Đất quốc phòng

14,33

0,05

29,84

0,11

15,51

2.2

Đất an ninh

4,43

0,02

9,73

0,04

5,29

2.3

Đất khu công nghiệp

2.975,70

11,16

2.975,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,70

0,18

501,74

1,88

454,04

2.5

Đất thương mại dịch vụ

52,93

0,20

502,85

1,89

449,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

95,52

0,36

180,25

0,68

84,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,45

0,01

-1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

45,30

0,17

75,02

0,28

29,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5.546,99

20,80

6.162,28

23,11

615,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.564,65

9,62

Content:
2.681,82

10,06

1.443,65

5,41

-1.238,17

1.6

Đất làm muối

48,62

0,18

50,00

0,19

1,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

182,50

0,68

450,69

1,69

268,19

2

Đất phi nông nghiệp

8.442,60

31,66

14.134,56

53,01

5.691,96

2.1

Đất quốc phòng

14,33

0,05

29,84

0,11

15,51

2.2

Đất an ninh

4,43

0,02

9,73

0,04

5,29

2.3

Đất khu công nghiệp

2.975,70

11,16

2.975,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,70

0,18

501,74

1,88

454,04

2.5

Đất thương mại dịch vụ

52,93

0,20

502,85

1,89

449,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

95,52

0,36

180,25

0,68

84,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,45

0,01

-1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

45,30

0,17

75,02

0,28

29,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5.546,99

20,80

6.162,28

23,11

615,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.564,65

9,62