Document: Điều 1 Quyết định 121/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Thế Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 121/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Thế Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,05

196,21

100,41

3.850,43

3.598,84

2.517,90

3.057,92

2.344,51

2.172,77

641,03

860,26

2.155,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.709,58

114,25

35,56

3.413,16

3.131,97

2.141,55

2.613,17

2.069,32

1.561,31

526,04

680,17

1.980,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.389,69

41,85

19,58

249,81

306,88

307,09

246,59

266,98

208,49

47,59

177,12

200,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.009,51

33,77

10,11

19,83

86,17

241,12

0,57

161,04

100,85

47,01

92,02

193,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.455,51

7,23

0,08

76,16

104,93

96,37

220,69

107,08

75,12

40,45

39,32

168,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.005,09

62,59

13,06

221,06

400,60

688,02

536,79

495,43

370,82

421,49

295,71

333,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.173,39

2.834,46

2.273,50

1.015,43

1.564,34

1.186,61

879,38

1,96

131,73

1.008,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

669,57

2,58

2,12

30,98

34,11

34,64

42,26

13,22

27,50

14,55

36,22

269,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,32

0,72

0,69

11,95

0,00

2,50

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.830,07

81,79

63,71

414,49

458,18

363,49

438,60

272,25

610,60

114,44

177,91

164,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

200,04

0,97

88,31

89,95

17,08

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

400,72

0,31

0,02

90,96

309,43

2.3

Đất khu chế xuất

SKT

0,31

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,25

1,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,93

1,74

2,29

3,90

1,16

16,96

0,45

0,04

3,06

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,58

71,67

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.416,52

24,93

19,59

62,90

166,47

97,94

166,89

74,44

64,42

41,93

103,46

93,78

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

5,00

0,33

0,59

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,49

8,79

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.434,02

208,17

50,71

127,08

140,05

47,88

68,64

18,38

64,92

56,45

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,01

26,61

31,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,82

4,77

0,71

0,25

0,80

0,86

1,42

0,57

1,52

0,62

0,25

0,55

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,75

10,22

2,19

3,02

2,74

3,20

4,41

3,42

3,52

3,74

4,11

3,98

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,66

0,17

0,06

0,44

0,24

0,02

0,47

0,09

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,42

1,99

0,38

14,72

4,20

6,04

0,80

8,13

1,13

2,52

2,41

7,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,12

0,46

0,42

4,55

0,60

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,36

0,75

0,29

2,22

0,15

0,58

0,38

0,82

1,05

0,58

0,52

0,73

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,40

0,25

0,85

0,69

1,37

0,34

0,13

0,34

0,02

0,11

0,94

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,55

1,72

31,49

34,05

25,81

24,12

34,81

10,75

43,12

1,04

0,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,90

1,64

3,92

2,56

104,46

98,59

52,57

10,29

77,24

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

0,17

1,14

22,78

8,69

12,87

6,15

2,94

0,86

0,55

2,18

11,47

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,05

896,70

593,94

2.706,51

765,56

699,27

727,62

817,37

658,67

648,37

626,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.709,58

718,48

519,73

2.371,94

652,40

483,79

549,92

645,06

548,72

533,47

419,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.389,69

164,94

220,59

322,68

231,62

212,83

223,52

251,03

183,09

255,83

250,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.009,51

157,09

219,21

322,68

231,62

154,45

211,79

151,09

112,49

255,71

207,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.455,51

27,08

16,62

158,55

27,60

44,42

75,15

56,13

8,58

55,46

49,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.005,09

240,56

247,36

565,19

214,73

51,33

193,65

152,82

249,94

162,90

87,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.173,39

278,18

30,15

1.281,70

162,24

159,72

48,57

174,60

100,38

39,36

2,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

669,57

7,72

5,01

43,82

16,21

15,49

9,03

10,48

6,73

19,92

27,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,32

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.830,07

173,01

69,48

329,53

113,07

215,14

176,33

172,19

109,87

114,45

197,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

200,04

3,48

2.2

Đất an ninh

CAN

400,72

2.3

Đất khu chế xuất

SKT

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,25

6,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,93

0,03

15,06

0,25

0,02

0,50

7,56

1,17

8,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,58

2,75

4,64

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.416,52

37,74

12,34

104,88

51,92

62,65

66,82

56,63

21,81

22,16

62,83

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

1,50

1,65

0,58

0,51

0,20

2,65

0,60

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,49

0,49

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.434,02

51,52

41,51

98,18

41,31

125,69

85,81

37,46

48,30

58,05

63,91

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,82

0,56

0,23

0,30

0,34

0,26

0,22

0,20

0,60

0,29

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,75

5,61

3,28

4,41

2,66

3,22

3,22

5,06

5,06

5,02

7,66

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,66

1,03

0,16

1,16

0,28

0,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,42

7,01

2,33

3,39

3,58

3,18

1,94

4,47

3,85

6,10

6,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,12

0,30

0,42

7,41

0,11

0,60

8,25

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,36

1,09

0,74

1,65

2,95

0,78

1,50

1,15

2,27

1,59

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,40

0,92

0,50

2,49

0,55

0,16

0,48

0,44

0,44

1,12

1,26

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

22,18

3,10

76,54

1,72

0,20

16,01

9,49

2,87

14,39

28,78

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,90

44,55

3,80

18,43

6,81

6,19

55,63

10,70

2,61

0,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

5,21

4,74

5,04

0,09

0,34

1,37

0,12

0,08

0,45

10,17

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,67

12,51

9,96

1,39

0,30

6,64

51,93

1,56

0,70

0,88

50,20

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,26

6,80

0,60

0,10

0,10

0,10

0,10

0,79

0,10

0,48

0,10

0,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp

3,83

0,95

0,20

2,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,20

0,20

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,50

2,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

0,35

2.5

Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

OCT/PKO

0,60

0,60

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,67

0,84

0,55

0,73

0,60

0,85

2,27

1,47

14,42

0,80

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,98

0,50

0,45

0,50

0,75

2,02

1,25

9,83

0,70

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,18

0,50

0,45

0,50

2,02

1,25

8,03

0,70

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,90

0,24

0,63

0,15

3,20

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,26

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,10

0,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,42

0,12

1,13

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp

3,83

0,18

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,20

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

0,18

2.5

Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

OCT/PKO

0,60

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nâu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

160,70

13,36

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

12,41

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

6,70

0,50

0,69

0,38

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

0,60

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

0,35

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

160,70

13,36

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

12,41

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

6,70

0,50

0,69

0,38

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

0,60

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

0,35

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích

160,70

0,74

0,45

0,63

0,50

0,75

2,17

1,55

14,32

0,70

2,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

0,74

0,45

0,63

0,50

0,75

2,17

1,37

14,32

0,70

2,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

0,50

0,45

0,50

0,75

2,02

1,25

9,83

0,70

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

0,50

0,45

0,50

2,02

1,25

8,03

0,70

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,24

0,63

0,15

3,20

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

0,10

0,49

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,12

1,13

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,05

196,21

100,41

3.850,43

3.598,84

2.517,90

3.057,92

2.344,51

2.172,77

641,03

860,26

2.155,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.709,58

114,25

35,56

3.413,16

3.131,97

2.141,55

2.613,17

2.069,32

1.561,31

526,04

680,17

1.980,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.389,69

41,85

19,58

249,81

306,88

307,09

246,59

266,98

208,49

47,59

177,12

200,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.009,51

33,77

10,11

19,83

86,17

241,12

0,57

161,04

100,85

47,01

92,02

193,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.455,51

7,23

0,08

76,16

104,93

96,37

220,69

107,08

75,12

40,45

39,32

168,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.005,09

62,59

13,06

221,06

400,60

688,02

536,79

495,43

370,82

421,49

295,71

333,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.173,39

2.834,46

2.273,50

1.015,43

1.564,34

1.186,61

879,38

1,96

131,73

1.008,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

669,57

2,58

2,12

30,98

34,11

34,64

42,26

13,22

27,50

14,55

36,22

269,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,32

0,72

0,69

11,95

0,00

2,50

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.830,07

81,79

63,71

414,49

458,18

363,49

438,60

272,25

610,60

114,44

177,91

164,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

200,04

0,97

88,31

89,95

17,08

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

400,72

0,31

0,02

90,96

309,43

2.3

Đất khu chế xuất

SKT

0,31

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,25

1,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,93

1,74

2,29

3,90

1,16

16,96

0,45

0,04

3,06

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,58

71,67

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.416,52

24,93

19,59

62,90

166,47

97,94

166,89

74,44

64,42

41,93

103,46

93,78

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

5,00

0,33

0,59

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,49

8,79

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.434,02

208,17

50,71

127,08

140,05

47,88

68,64

18,38

64,92

56,45

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,01

26,61

31,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,82

4,77

0,71

0,25

0,80

0,86

1,42

0,57

1,52

0,62

0,25

0,55

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,75

10,22

2,19

3,02

2,74

3,20

4,41

3,42

3,52

3,74

4,11

3,98

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,66

0,17

0,06

0,44

0,24

0,02

0,47

0,09

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,42

1,99

0,38

14,72

4,20

6,04

0,80

8,13

1,13

2,52

2,41

7,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,12

0,46

0,42

4,55

0,60

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,36

0,75

0,29

2,22

0,15

0,58

0,38

0,82

1,05

0,58

0,52

0,73

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,40

0,25

0,85

0,69

1,37

0,34

0,13

0,34

0,02

0,11

0,94

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

1,55

1,72

31,49

34,05

25,81

24,12

34,81

10,75

43,12

1,04

0,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,90

1,64

3,92

2,56

104,46

98,59

52,57

10,29

77,24

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

0,17

1,14

22,78

8,69

12,87

6,15

2,94

0,86

0,55

2,18

11,47

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

30.637,05

896,70

593,94

2.706,51

765,56

699,27

727,62

817,37

658,67

648,37

626,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.709,58

718,48

519,73

2.371,94

652,40

483,79

549,92

645,06

548,72

533,47

419,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.389,69

164,94

220,59

322,68

231,62

212,83

223,52

251,03

183,09

255,83

250,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.009,51

157,09

219,21

322,68

231,62

154,45

211,79

151,09

112,49

255,71

207,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.455,51

27,08

16,62

158,55

27,60

44,42

75,15

56,13

8,58

55,46

49,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.005,09

240,56

247,36

565,19

214,73

51,33

193,65

152,82

249,94

162,90

87,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.173,39

278,18

30,15

1.281,70

162,24

159,72

48,57

174,60

100,38

39,36

2,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

669,57

7,72

5,01

43,82

16,21

15,49

9,03

10,48

6,73

19,92

27,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,32

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.830,07

173,01

69,48

329,53

113,07

215,14

176,33

172,19

109,87

114,45

197,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

200,04

3,48

2.2

Đất an ninh

CAN

400,72

2.3

Đất khu chế xuất

SKT

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,25

6,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,93

0,03

15,06

0,25

0,02

0,50

7,56

1,17

8,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,58

2,75

4,64

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.416,52

37,74

12,34

104,88

51,92

62,65

66,82

56,63

21,81

22,16

62,83

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,61

1,50

1,65

0,58

0,51

0,20

2,65

0,60

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,49

0,49

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.434,02

51,52

41,51

98,18

41,31

125,69

85,81

37,46

48,30

58,05

63,91

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,82

0,56

0,23

0,30

0,34

0,26

0,22

0,20

0,60

0,29

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

89,75

5,61

3,28

4,41

2,66

3,22

3,22

5,06

5,06

5,02

7,66

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,66

1,03

0,16

1,16

0,28

0,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,42

7,01

2,33

3,39

3,58

3,18

1,94

4,47

3,85

6,10

6,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,12

0,30

0,42

7,41

0,11

0,60

8,25

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,36

1,09

0,74

1,65

2,95

0,78

1,50

1,15

2,27

1,59

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,40

0,92

0,50

2,49

0,55

0,16

0,48

0,44

0,44

1,12

1,26

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,23

22,18

3,10

76,54

1,72

0,20

16,01

9,49

2,87

14,39

28,78

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

500,90

44,55

3,80

18,43

6,81

6,19

55,63

10,70

2,61

0,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

5,21

4,74

5,04

0,09

0,34

1,37

0,12

0,08

0,45

10,17

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,67

12,51

9,96

1,39

0,30

6,64

51,93

1,56

0,70

0,88

50,20

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,26

6,80

0,60

0,10

0,10

0,10

0,10

0,79

0,10

0,48

0,10

0,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp

3,83

0,95

0,20

2,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,20

0,20

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,50

2,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

0,35

2.5

Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

OCT/PKO

0,60

0,60

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,67

0,84

0,55

0,73

0,60

0,85

2,27

1,47

14,42

0,80

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,98

0,50

0,45

0,50

0,75

2,02

1,25

9,83

0,70

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,18

0,50

0,45

0,50

2,02

1,25

8,03

0,70

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,90

0,24

0,63

0,15

3,20

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,26

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,10

0,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,42

0,12

1,13

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp

3,83

0,18

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,20

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

0,18

2.5

Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

OCT/PKO

0,60

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nâu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

160,70

13,36

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

12,41

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

6,70

0,50

0,69

0,38

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

0,60

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

0,35

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Gồ

Thị trấn Bố Hạ

Xã Đồng Tiến

Xã Canh Nậu

Xã Xuân Lương

Xã Tam Tiến

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Tâm

Xã Tam Hiệp

Xã Tiến Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích

160,70

13,36

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

12,41

9,86

1,29

0,20

6,54

51,83

1,46

0,60

0,78

50,10

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

5,66

8,82

1,12

0,20

6,54

0,83

0,77

0,60

0,30

0,10

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

5,01

8,82

0,85

6,54

0,77

0,30

0,30

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

6,70

0,50

0,69

0,38

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,17

51,00

50,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

0,60

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

0,35

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Kỳ

Xã Đồng Lạc

Xã Đông Sơn

Xã Tân Hiệp

Xã Hương Vĩ

Xã Đồng Kỳ

Xã An Thượng

Xã Phồn Xương

Xã Tân Sỏi

Xã Bố Hạ

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích

160,70

0,74

0,45

0,63

0,50

0,75

2,17

1,55

14,32

0,70

2,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,57

0,74

0,45

0,63

0,50

0,75

2,17

1,37

14,32

0,70

2,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,98

0,50

0,45

0,50

0,75

2,02

1,25

9,83

0,70

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,18

0,50

0,45

0,50

2,02

1,25

8,03

0,70

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,90

0,24

0,63

0,15

3,20

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,16

0,10

0,49

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

102,42

0,12

1,13

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,13

0,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

0,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35