Document: Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đất UBND cấp xã quản lý, sử dụng
a) Tiếp tục giao UBND cấp xã quản lý, sử dụng đối với 5.365 thửa/3.825,42ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Tiếp tục giao sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

Tiếp tục giao quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích

Số lượng thửa đất

Diện tích

Trong đó: diện tích rà soát cấp GCNQSD đất

Số lượng thửa đất

Diện tích

Số lượng thửa đất

Diện tích

1

Biên Hòa

824

131,92

459

65,32

289

27,96

365

66,61

2

Cẩm Mỹ

295

91,94

230

74,10

94

20,10

65

17,84

3

Định Quán

553

173,82

300

88,76

252

42,80

253

85,05

4

Long Khánh

226

61,03

143

35,94

32

3,53

83

25,09

5

Long Thành

521

220,98

345

124,31

117

31,05

176

96,67

6

Nhơn Trạch

340

138,06

226

62,62

155

32,71

114

75,44

7

Tân Phú

400

188,74

309

103,79

217

42,24

91

84,94

8

Thống Nhất

261

110,11

141

40,86

114

26,08

120

69,25

9

Trảng Bom

322

195,30

197

56,97

150

26,33

125

138,33

10

Vĩnh Cửu

743

502,33

296

106,04

206

46,04

447

396,29

11

Xuân Lộc

880

2.011,19

316

149,07

172

43,55

564

1.862,12

Toàn tỉnh

5.365

3.825,42

2.962

907,79

1.798

342,39

2.403

2.917,63

b) Thu hồi 1.744 thửa/1.065,07 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng giao Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý, khai thác:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

173

25,41

8

0,20

165

25,22

2

Cẩm Mỹ

3

0,78

-

-

3

0,78

3

Định Quán

570

199,25

4

0,11

566

199,14

4

Long Khánh

34

3,69

-

-

34

3,69

5

Long Thành

129

232,01

1

0,06

128

231,95

6

Nhơn Trạch

3

0,18

-

-

3

0,18

7

Tân Phú

193

261,80

1

0,03

192

261,77

8

Thống Nhất

133

11,55

7

1,97

126

9,59

9

Trảng Bom

28

12,77

5

0,14

23

12,63

10

Vĩnh Cửu

210

116,37

1

0,00

209

116,37

11

Xuân Lộc

268

201,25

6

0,10

262

201,15

Toàn tỉnh

1.744

1.065,07

33

2,61

1.711

1.062,46

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 1.359 thửa/868,02 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

198

43,93

12

2,54

186

41,38

2

Cẩm Mỹ

30

63,03

4

2,74

26

60,29

3

Định Quán

314

66,89

3

2,83

311

64,07

4

Long Khánh

31

7,75

-

-

31

7,75

5

Long Thành

172

148,56

18

4,04

154

144,52

6

Nhơn Trạch

245

422,98

-

-

245

422,98

7

Tân Phú

218

45,13

-

-

218

45,13

8

Thống Nhất

14

2,06

-

-

14

2,06

9

Trảng Bom

23

14,40

-

-

23

14,40

10

Vĩnh Cửu

107

50,44

2

0,13

105

50,31

11

Xuân Lộc

7

2,85

-

-

7

2,85

Toàn tỉnh

1.359

868,02

39

12,28

1.320

855,74

d) Rà soát hiện trạng, lập phương án sử dụng đất đối với 20.600 thửa/7.385,03 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó, đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường và các đơn vị quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng

Rà soát hiện trạng

Lập phương án sử dụng đất

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

6.027

183,88

2.859

86,53

3.159

96,71

2

Cẩm Mỹ

1.779

332,74

633

90,51

1.146

242,23

3

Định Quán

6.983

3.457,37

2.244

308,30

4.537

3.126,02

4

Long Khánh

-

-

-

-

-

-

5

Long Thành

451

133,78

-

-

451

133,78

6

Nhơn Trạch

1

0,15

-

-

-

-

7

Tân Phú

4

1,61

-

-

-

-

8

Thống Nhất

39

4,19

-

-

-

-

9

Trảng Bom

116

18,48

37

5,89

79

12,59

10

Vĩnh Cửu

8

1,95

-

-

-

-

11

Xuân Lộc

5.192

3.250,87

5.192

3.250,87

-

-

Toàn tỉnh

20.600

7.385,03

10.965

3.742,11

9.372

3.611,33

2. Đất đã giao Trung tâm Phát triển quỹ đất
a) Lập thủ tục đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất đối với 173 thửa/193,40 ha, tương ứng với 62 khu đất.

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

92

33

68,13

2

Cẩm Mỹ

6

6

4,41

3

Định Quán

-

-

-

4

Long Khánh

2

1

1,77

5

Long Thành

6

6

8,09

6

Nhơn Trạch

20

1

67,78

7

Tân Phú

5

4

0,51

8

Thống Nhất

25

3

22,53

9

Trảng Bom

13

6

5,02

10

Vĩnh Cửu

1

1

0,38

11

Xuân Lộc

1

1

14,78

Toàn tỉnh

173

62

193,40

b) Lập thủ tục cho thuê ngắn hạn trong thời gian chờ đưa vào khai thác theo quy hoạch đối với 41 thửa/36,08 ha, tương ứng với 21 khu đất:

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

34

16

17,64

2

Long Khánh

1

1

0,02

3

Nhơn Trạch

1

1

0,14

4

Thống Nhất

2

1

12,98

5

Vĩnh Cửu

2

1

1,49

6

Xuân Lộc

1

1

3,82

Toàn tỉnh

41

21

36,08

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 15 thửa (tương ứng 6 khu)/111,73 ha, tại: thành phố Biên Hòa 3 thửa (3 khu đất)/4,32 ha; huyện Trảng Bom 10 thửa (1 khu đất)/106,69 ha và huyện Vĩnh Cửu 2 thửa (2 khu đất)/0,72 ha.
d) Tiếp tục quản lý, khai thác đối với 883 thửa (60 khu đất)/405,47 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó: cần xử lý tồn tại về tài sản

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

660

43

184,99

160

14

8,33

2

Cẩm Mỹ

-

-

-

-

-

3

Định Quán

10

1

0,71

-

-

4

Long Khánh

4

3

5,58

4

3

5,58

5

Long Thành

2

2

5,39

-

-

6

Nhơn Trạch

44

5

177,80

-

-

7

Tân Phú

1

1

0,59

1

1

0,59

8

Thống Nhất

1

1

0,37

-

-

9

Trảng Bom

2

2

0,77

-

-

10

Vĩnh Cửu

159

2

29,27

-

-

11

Xuân Lộc

-

-

-

-

-

Toàn tỉnh

883

60

405,47

165

18

14,49

3. Đất nông, lâm trường
Đơn vị tính: ha

TT

Tên Nông lâm trường

Hiện trạng quản lý, sử dụng

Phương án quản lý, sử dụng

Tiếp tục sử dụng

Trong đó

Giải quyết tranh chấp, lấn chiếm

Thu hồi, bàn giao

Nhận bàn giao từ các tổ chức khác

Rà soát, công nhận, xem xét cấp giấy

Bàn giao cho địa phương quản lý

Bàn giao cho tổ chức khác

1

Tổng công ty cao su Đồng Nai

36.925,85

35.890,90

274,22

80,80

954,15

2

Tổng Công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai

480,98

447,41

15,66

33,57

-

-

3

Công ty Cổ phần mía đường La Ngà

3.959,59

3.671,96

174,50

237,23

50,40

4

Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Nam Bộ

314,23

314,23

314,23

5

Công ty TNHH MTV Thọ Vực

872,29

-

863,25

9,04

6

Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp

848,38

848,38

118,80

-

-

7

Công ty CP tập đoàn Tân Mai

1.348,88

1.275,95

364,53

72,93

-

8

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp La Ngà

19.117,24

9.167,86

17,30

1,75

-

9.947,63

9

Ban Quản lý rừng phòng hộ 600

4.488,16

4.476,43

250,31

-

11,73

10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú

13.442,74

13.414,86

2.295,16

27,88

-

11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành

8.018,69

8.006,47

3.121,32

12,22

12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc

10.061,63

10.061,63

242,07

-

-

13

Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa

210,39

187,00

104,11

18,39

5,00

14

Vườn Quốc gia Cát Tiên

40.963,20

50.606,93

9.947,63

12.631,47

303,90

-

15

Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai

100.573,69

100.573,69

38.209,14

-

-

Tổng

241.625,94

238.943,70

9.947,63

58.132,82

788,67

1.884,53

9.956,67

4. Nội dung chi tiết và các giải pháp quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất công thể hiện tại Báo cáo thuyết minh Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Content:
Điều 2. Phê duyệt Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đất UBND cấp xã quản lý, sử dụng
a) Tiếp tục giao UBND cấp xã quản lý, sử dụng đối với 5.365 thửa/3.825,42ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Tiếp tục giao sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

Tiếp tục giao quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích

Số lượng thửa đất

Diện tích

Trong đó: diện tích rà soát cấp GCNQSD đất

Số lượng thửa đất

Diện tích

Số lượng thửa đất

Diện tích

1

Biên Hòa

824

131,92

459

65,32

289

27,96

365

66,61

2

Cẩm Mỹ

295

91,94

230

74,10

94

20,10

65

17,84

3

Định Quán

553

173,82

300

88,76

252

42,80

253

85,05

4

Long Khánh

226

61,03

143

35,94

32

3,53

83

25,09

5

Long Thành

521

220,98

345

124,31

117

31,05

176

96,67

6

Nhơn Trạch

340

138,06

226

62,62

155

32,71

114

75,44

7

Tân Phú

400

188,74

309

103,79

217

42,24

91

84,94

8

Thống Nhất

261

110,11

141

40,86

114

26,08

120

69,25

9

Trảng Bom

322

195,30

197

56,97

150

26,33

125

138,33

10

Vĩnh Cửu

743

502,33

296

106,04

206

46,04

447

396,29

11

Xuân Lộc

880

2.011,19

316

149,07

172

43,55

564

1.862,12

Toàn tỉnh

5.365

3.825,42

2.962

907,79

1.798

342,39

2.403

2.917,63

b) Thu hồi 1.744 thửa/1.065,07 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng giao Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý, khai thác:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

173

25,41

8

0,20

165

25,22

2

Cẩm Mỹ

3

0,78

-

-

3

0,78

3

Định Quán

570

199,25

4

0,11

566

199,14

4

Long Khánh

34

3,69

-

-

34

3,69

5

Long Thành

129

232,01

1

0,06

128

231,95

6

Nhơn Trạch

3

0,18

-

-

3

0,18

7

Tân Phú

193

261,80

1

0,03

192

261,77

8

Thống Nhất

133

11,55

7

1,97

126

9,59

9

Trảng Bom

28

12,77

5

0,14

23

12,63

10

Vĩnh Cửu

210

116,37

1

0,00

209

116,37

11

Xuân Lộc

268

201,25

6

0,10

262

201,15

Toàn tỉnh

1.744

1.065,07

33

2,61

1.711

1.062,46

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 1.359 thửa/868,02 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

198

43,93

12

2,54

186

41,38

2

Cẩm Mỹ

30

63,03

4

2,74

26

60,29

3

Định Quán

314

66,89

3

2,83

311

64,07

4

Long Khánh

31

7,75

-

-

31

7,75

5

Long Thành

172

148,56

18

4,04

154

144,52

6

Nhơn Trạch

245

422,98

-

-

245

422,98

7

Tân Phú

218

45,13

-

-

218

45,13

8

Thống Nhất

14

2,06

-

-

14

2,06

9

Trảng Bom

23

14,40

-

-

23

14,40

10

Vĩnh Cửu

107

50,44

2

0,13

105

50,31

11

Xuân Lộc

7

2,85

-

-

7

2,85

Toàn tỉnh

1.359

868,02

39

12,28

1.320

855,74

d) Rà soát hiện trạng, lập phương án sử dụng đất đối với 20.600 thửa/7.385,03 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó, đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường và các đơn vị quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng

Rà soát hiện trạng

Lập phương án sử dụng đất

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

6.027

183,88

2.859

86,53

3.159

96,71

2

Cẩm Mỹ

1.779

332,74

633

90,51

1.146

242,23

3

Định Quán

6.983

3.457,37

2.244

308,30

4.537

3.126,02

4

Long Khánh

-

-

-

-

-

-

5

Long Thành

451

133,78

-

-

451

133,78

6

Nhơn Trạch

1

0,15

-

-

-

-

7

Tân Phú

4

1,61

-

-

-

-

8

Thống Nhất

39

4,19

-

-

-

-

9

Trảng Bom

116

18,48

37

5,89

79

12,59

10

Vĩnh Cửu

8

1,95

-

-

-

-

11

Xuân Lộc

5.192

3.250,87

5.192

3.250,87

-

-

Toàn tỉnh

20.600

7.385,03

10.965

3.742,11

9.372

3.611,33

2. Đất đã giao Trung tâm Phát triển quỹ đất
a) Lập thủ tục đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất đối với 173 thửa/193,40 ha, tương ứng với 62 khu đất.

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

92

33

68,13

2

Cẩm Mỹ

6

6

4,41

3

Định Quán

-

-

-

4

Long Khánh

2

1

1,77

5

Long Thành

6

6

8,09

6

Nhơn Trạch

20

1

67,78

7

Tân Phú

5

4

0,51

8

Thống Nhất

25

3

22,53

9

Trảng Bom

13

6

5,02

10

Vĩnh Cửu

1

1

0,38

11

Xuân Lộc

1

1

14,78

Toàn tỉnh

173

62

193,40

b) Lập thủ tục cho thuê ngắn hạn trong thời gian chờ đưa vào khai thác theo quy hoạch đối với 41 thửa/36,08 ha, tương ứng với 21 khu đất:

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

34

16

17,64

2

Long Khánh

1

1

0,02

3

Nhơn Trạch

1

1

0,14

4

Thống Nhất

2

1

12,98

5

Vĩnh Cửu

2

1

1,49

6

Xuân Lộc

1

1

3,82

Toàn tỉnh

41

21

36,08

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 15 thửa (tương ứng 6 khu)/111,73 ha, tại: thành phố Biên Hòa 3 thửa (3 khu đất)/4,32 ha; huyện Trảng Bom 10 thửa (1 khu đất)/106,69 ha và huyện Vĩnh Cửu 2 thửa (2 khu đất)/0,72 ha.
d) Tiếp tục quản lý, khai thác đối với 883 thửa (60 khu đất)/405,47 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó: cần xử lý tồn tại về tài sản

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

660

43

184,99

160

14

8,33

2

Cẩm Mỹ

-

-

-

-

-

3

Định Quán

10

1

0,71

-

-

4

Long Khánh

4

3

5,58

4

3

5,58

5

Long Thành

2

2

5,39

-

-

6

Nhơn Trạch

44

5

177,80

-

-

7

Tân Phú

1

1

0,59

1

1

0,59

8

Thống Nhất

1

1

0,37

-

-

9

Trảng Bom

2

2

0,77

-

-

10

Vĩnh Cửu

159

2

29,27

-

-

11

Xuân Lộc

-

-

-

-

-

Toàn tỉnh

883

60

405,47

165

18

14,49

3. Đất nông, lâm trường
Đơn vị tính: ha

TT

Tên Nông lâm trường

Hiện trạng quản lý, sử dụng

Phương án quản lý, sử dụng

Tiếp tục sử dụng

Trong đó

Giải quyết tranh chấp, lấn chiếm

Thu hồi, bàn giao

Nhận bàn giao từ các tổ chức khác

Rà soát, công nhận, xem xét cấp giấy

Bàn giao cho địa phương quản lý

Bàn giao cho tổ chức khác

1

Tổng công ty cao su Đồng Nai

36.925,85

35.890,90

274,22

80,80

954,15

2

Tổng Công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai

480,98

447,41

15,66

33,57

-

-

3

Công ty Cổ phần mía đường La Ngà

3.959,59

3.671,96

174,50

237,23

50,40

4

Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Nam Bộ

314,23

314,23

314,23

5

Công ty TNHH MTV Thọ Vực

872,29

-

863,25

9,04

6

Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp

848,38

848,38

118,80

-

-

7

Công ty CP tập đoàn Tân Mai

1.348,88

1.275,95

364,53

72,93

-

8

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp La Ngà

19.117,24

9.167,86

17,30

1,75

-

9.947,63

9

Ban Quản lý rừng phòng hộ 600

4.488,16

4.476,43

250,31

-

11,73

10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú

13.442,74

13.414,86

2.295,16

27,88

-

11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành

8.018,69

8.006,47

3.121,32

12,22

12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc

10.061,63

10.061,63

242,07

-

-

13

Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa

210,39

187,00

104,11

18,39

5,00

14

Vườn Quốc gia Cát Tiên

40.963,20

50.606,93

9.947,63

12.631,47

303,90

-

15

Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai

100.573,69

100.573,69

38.209,14

-

-

Tổng

241.625,94

238.943,70

9.947,63

58.132,82

788,67

1.884,53

9.956,67

4. Nội dung chi tiết và các giải pháp quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất công thể hiện tại Báo cáo thuyết minh Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.