Document: Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

TT

Tên công trình

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Ghi chú

LUA

Đất khác

I

Đất nông nghiệp khác

6.3

6.3

1

Mở rộng sản xuất trang trại chăn nuôi lợn

6.3

6.3

Xã Sơn Kim 1

1

II

Đất thương mại dịch vụ

30.63

0.00

30.63

1

Khu dịch vụ tổng hợp P - T

0.53

0.53

Xã Sơn Kim 1

2

2

Khu dịch vụ tổng hợp Thủy Sơn Đạt

0.10

0.10

Xã Sơn Kim 1

3

3

Khu nghỉ dưỡng, nhà máy nước khoáng Nước Sốt

30.00

30.00

Xã Sơn Kim 1

4

III

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1.00

0.00

1.00

1

Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn

1.0

1.0

Xã Quang Diệm

5

IV

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

0.50

0.00

0.50

1

Đất tập kết vật liệu xây dựng

0,50

0,50

Xã Sơn Bằng

6

V

Đất công trình năng lượng

0,05

0,00

0,05

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã, thị trấn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

0,05

0,05

Xã Sơn Kim 1, Sơn Hồng, Kim Hoa, Thị trấn Phố Châu,

7

Dạng tuyến nên không thể hiện trên bản đồ

VI

Đất giao thông

12,00

0,00

12,00

1

Đường vào cụm công nghiệp Khe Cò

12,00

12,00

Xã Sơn Lễ

8

VII

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,03

1

Quy hoạch bưu điện văn hóa xã

0,03

0,03

Xã Sơn Tiến

9

VIII

Đất ở đô thị

0,05

0,00

0,05

1

Đất ở (Trạm thú y cũ)

0,05

0,05

TT Phổ Châu

10

IX

Đất ở nông thôn

459

4,20

039

1

Vùng Chợ Đình

4,00

4,00

Xã Kim Hoa

11

2

QH đất ở Ao Hầu, Đê Nhà Rãi Thôn 3

0,50

0,20

0,30

Xã Sơn Trà

12

3

Đất ở (Trạm y tế xã An Hòa Thịnh cũ)

0,09

0,09

Xã An Hòa Thịnh

13

X

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

030

030

0,00

1

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn

0,30

,0,30

TT Phổ Châu

14

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

030

0,80

1

Quy hoạch nhà văn hóa (thôn Thanh Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Trung Bằng và Phúc Bằng)

1,10

0,30

0,80

Xã Sơn Bằng

15

15

Tổng 15 công trình, dự án

56,55

4,80

51,75

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

109.679,49

109.679,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.529,18

98.484,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.657,20

4.652,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.505,16

3.500,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.501,27

3.487,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.743,28

7.729,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.045,55

31.045,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.240,57

9.240,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.060,76

41.04573

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,56

579,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

700,99

707,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.975,98

9026,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

558,84

558,84

22

Đất an ninh

CAN

7,39

7,39

23

Đất khu công nghiệp

SKK

220,00

220,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,14

153,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,32

75,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

39,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.926,57

3.938,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,15

7,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,68

67,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,90

1.031,49

2.14

Đất ở tại đô thị.

ODT

92,12

92,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,94

27,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,67

24,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

720,67

720,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

245,27

245,77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,14

39,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,34

9,34

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,47

34,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.585,63

1.585,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

117,90

117,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,48

5,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.174,33

2.168,52

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

TT

Tên công trình

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Ghi chú

LUA

Đất khác

I

Đất nông nghiệp khác

6.3

6.3

1

Mở rộng sản xuất trang trại chăn nuôi lợn

6.3

6.3

Xã Sơn Kim 1

1

II

Đất thương mại dịch vụ

30.63

0.00

30.63

1

Khu dịch vụ tổng hợp P - T

0.53

0.53

Xã Sơn Kim 1

2

2

Khu dịch vụ tổng hợp Thủy Sơn Đạt

0.10

0.10

Xã Sơn Kim 1

3

3

Khu nghỉ dưỡng, nhà máy nước khoáng Nước Sốt

30.00

30.00

Xã Sơn Kim 1

4

III

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1.00

0.00

1.00

1

Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn

1.0

1.0

Xã Quang Diệm

5

IV

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

0.50

0.00

0.50

1

Đất tập kết vật liệu xây dựng

0,50

0,50

Xã Sơn Bằng

6

V

Đất công trình năng lượng

0,05

0,00

0,05

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã, thị trấn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

0,05

0,05

Xã Sơn Kim 1, Sơn Hồng, Kim Hoa, Thị trấn Phố Châu,

7

Dạng tuyến nên không thể hiện trên bản đồ

VI

Đất giao thông

12,00

0,00

12,00

1

Đường vào cụm công nghiệp Khe Cò

12,00

12,00

Xã Sơn Lễ

8

VII

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,03

1

Quy hoạch bưu điện văn hóa xã

0,03

0,03

Xã Sơn Tiến

9

VIII

Đất ở đô thị

0,05

0,00

0,05

1

Đất ở (Trạm thú y cũ)

0,05

0,05

TT Phổ Châu

10

IX

Đất ở nông thôn

459

4,20

039

1

Vùng Chợ Đình

4,00

4,00

Xã Kim Hoa

11

2

QH đất ở Ao Hầu, Đê Nhà Rãi Thôn 3

0,50

0,20

0,30

Xã Sơn Trà

12

3

Đất ở (Trạm y tế xã An Hòa Thịnh cũ)

0,09

0,09

Xã An Hòa Thịnh

13

X

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

030

030

0,00

1

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn

0,30

,0,30

TT Phổ Châu

14

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

030

0,80

1

Quy hoạch nhà văn hóa (thôn Thanh Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Trung Bằng và Phúc Bằng)

1,10

0,30

0,80

Xã Sơn Bằng

15

15

Tổng 15 công trình, dự án

56,55

4,80

51,75

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

109.679,49

109.679,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.529,18

98.484,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.657,20

4.652,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.505,16

3.500,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.501,27

3.487,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.743,28

7.729,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.045,55

31.045,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.240,57

9.240,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.060,76

41.04573

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,56

579,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

700,99

707,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.975,98

9026,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

558,84

558,84

22

Đất an ninh

CAN

7,39

7,39

23

Đất khu công nghiệp

SKK

220,00

220,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,14

153,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,32

75,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

39,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.926,57

3.938,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,15

7,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,68

67,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,90

1.031,49

2.14

Đất ở tại đô thị.

ODT

92,12

92,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,94

27,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,67

24,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

720,67

720,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

245,27

245,77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,14

39,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,34

9,34

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,47

34,47

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.585,63

1.585,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

117,90

117,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,48

5,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.174,33

2.168,52

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn.