Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.667

4.667

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

78,67

1,69

78

78,67

1,69

6

Đất khu du lịch

-

25

25

0,53

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

40,12

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

839,97

544,03

295,94

1.1

Đất trồng lúa

582,22

358,90

223,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

538,68

342,05

196,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,06

15,29

0,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

10,20

9,40

0,80

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

231,50

160,44

71,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.667

4.667

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

78,67

1,69

78

78,67

1,69

6

Đất khu du lịch

-

25

25

0,53

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

40,12

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

839,97

544,03

295,94

1.1

Đất trồng lúa

582,22

358,90

223,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

538,68

342,05

196,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,06

15,29

0,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

10,20

9,40

0,80

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

231,50

160,44

71,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT