Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.115,33

-

Đất giao thông

DGT

1.129,25

-

Đất thủy lợi

DTL

210,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.683,84

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,37

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

99,75

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

499,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

83,19

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,65

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

78,16

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

34,10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.978,29

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
3.115,33

-

Đất giao thông

DGT

1.129,25

-

Đất thủy lợi

DTL

210,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.683,84

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,37

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

99,75

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

499,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

83,19

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,65

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

78,16

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

34,10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.978,29

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD