Document: Khoản 15 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
15. Sửa đổi một số tuyến đường thủy nội địa quốc gia các điểm 53, 97 Mục III trong Phụ lục Danh mục phân loại đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau:

STT

Tên sông kênh

Phạm vi

Phân loại sông, kênh (số km)

1

2

3

53

Sông Hậu

Từ vàm Rạch Ngòi Lớn đến ngã ba kênh Tân Châu

64,8

97

Kênh Tháp mười số 2 (bao gồm cả nhánh âu Rạch Chanh)

Từ cửa Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

94,3

Content:
Sửa đổi một số tuyến đường thủy nội địa quốc gia các điểm 53, 97 Mục III trong Phụ lục Danh mục phân loại đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau:

STT

Tên sông kênh

Phạm vi

Phân loại sông, kênh (số km)

1

2

3

53

Sông Hậu

Từ vàm Rạch Ngòi Lớn đến ngã ba kênh Tân Châu

64,8

97

Kênh Tháp mười số 2 (bao gồm cả nhánh âu Rạch Chanh)

Từ cửa Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây

94,3