Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
...
10.300

2,58

II.9

6.100

5

-

1

0,05

II.13

2.800

5

-

1

0,05

II.14

800

5

-

1

0,05

II.15

600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

24.100

10,6 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24.100

_

_

_

_

2. Đất ngoài đơn vị ở

318.300

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16.400

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

16.400

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

285.400

48,8%

2.3. Đất tôn giáo

2.900

II.16

1.900

II.17

1.000

2.4. Sông rạch

13.600

Tổng cộng

585.400

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m²)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.26

25.965

Đất nhóm nhà ở

30

7.790

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.

25

6.491

Đất Trung tâm thương mại - dịch vụ đô thị

45

Content:
10.300

2,58

II.9

6.100

5

-

1

0,05

II.13

2.800

5

-

1

0,05

II.14

800

5

-

1

0,05

II.15

600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

24.100

10,6 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24.100

_

_

_

_

2. Đất ngoài đơn vị ở

318.300

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16.400

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

16.400

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

285.400

48,8%

2.3. Đất tôn giáo

2.900

II.16

1.900

II.17

1.000

2.4. Sông rạch

13.600

Tổng cộng

585.400

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m²)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.26

25.965

Đất nhóm nhà ở

30

7.790

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.

25

6.491

Đất Trung tâm thương mại - dịch vụ đô thị

45