Document: Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

7

433,52

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2

4,17

1.2

Đất nông nghiệp khác

5

429,35

2

Đất phi nông nghiệp

98

740,36

2.1

Đất quốc phòng

1

19,86

2.2

Đất an ninh

1

1,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

1

16,40

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

4

10,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2

0,88

2.6

Đất phát triển hạ tầng

45

395,09

- Đất cơ sở văn hóa

4

2,44

- Đất cơ sở y tế

5

0,50

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

12

5,10

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

0,67

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2

0,16

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

7

18,38

- Đất giao thông

11

350,83

- Đất thủy lợi

3

12,76

- Đất công trình năng lượng

3

3,78

- Đất chợ

1

0,64

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

2,28

2.8

Đất ở tại nông thôn

8

12,08

2.9

Đất ở tại đô thị

2

24,69

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,90

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,17

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

27

20,33

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

230,00

Tổng

105

1.174,05

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 01; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Xuân Lộc được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã, thị trấn là 40,81 ha, trong đó:
+ Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 2 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 15 ha;
- Chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm 4,60 ha;
- Chuyển mục đích trong nội bộ đất nông nghiệp không phải xin phép 32,34 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở 5,13 ha;
- Chuyển từ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở 0,59 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

7

433,52

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2

4,17

1.2

Đất nông nghiệp khác

5

429,35

2

Đất phi nông nghiệp

98

740,36

2.1

Đất quốc phòng

1

19,86

2.2

Đất an ninh

1

1,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

1

16,40

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

4

10,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2

0,88

2.6

Đất phát triển hạ tầng

45

395,09

- Đất cơ sở văn hóa

4

2,44

- Đất cơ sở y tế

5

0,50

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

12

5,10

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

0,67

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2

0,16

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

7

18,38

- Đất giao thông

11

350,83

- Đất thủy lợi

3

12,76

- Đất công trình năng lượng

3

3,78

- Đất chợ

1

0,64

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

2,28

2.8

Đất ở tại nông thôn

8

12,08

2.9

Đất ở tại đô thị

2

24,69

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,90

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,17

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

27

20,33

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

230,00

Tổng

105

1.174,05

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 01; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Xuân Lộc được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã, thị trấn là 40,81 ha, trong đó:
+ Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 2 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 15 ha;
- Chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm 4,60 ha;
- Chuyển mục đích trong nội bộ đất nông nghiệp không phải xin phép 32,34 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở 5,13 ha;
- Chuyển từ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở 0,59 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT