Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3030/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 25, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3030/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 25, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 25, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

85,02

81,21

81,24

76,20

73,18

72,52

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

85,02

81,21

81,24

76,20

73,18

72,52

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

70,94

75,55

75,73

80,77

83,82

84,53

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,13

6,11

6,20

6,02

5,94

5,94

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

10,04

10,04

10,04

9,76

9,76

8,76

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,92

13,07

13,07

12,61

13,14

13,14

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,92

13,07

13,07

12,61

13,14

13,14

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

40,85

46,33

46,42

52,38

54,98

56,69

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

35,04

35,43

35,58

41,54

44,18

45,51

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,86

0,86

0,86

0,86

1,24

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,78

0,80

0,87

0,87

0,87

0,87

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,79

3,79

3,66

3,66

3,63

3,63

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,40

4,67

4,67

4,67

4,67

4,67

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,76

0,76

0,76

0,76

0,75

0,75

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

27,67

26,87

26,66

26,66

26,63

26,58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NKH/PNN

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

RDD/NKR(a)

2,52

0,82

0,06

0,46

0,13

1,05

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

85,02

81,21

81,24

76,20

73,18

72,52

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

85,02

81,21

81,24

76,20

73,18

72,52

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

70,94

75,55

75,73

80,77

83,82

84,53

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,13

6,11

6,20

6,02

5,94

5,94

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

10,04

10,04

10,04

9,76

9,76

8,76

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,92

13,07

13,07

12,61

13,14

13,14

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,92

13,07

13,07

12,61

13,14

13,14

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

40,85

46,33

46,42

52,38

54,98

56,69

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

35,04

35,43

35,58

41,54

44,18

45,51

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,86

0,86

0,86

0,86

1,24

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,78

0,80

0,87

0,87

0,87

0,87

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,79

3,79

3,66

3,66

3,63

3,63

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,40

4,67

4,67

4,67

4,67

4,67

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,76

0,76

0,76

0,76

0,75

0,75

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

27,67

26,87

26,66

26,66

26,63

26,58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NKH/PNN

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

RDD/NKR(a)

2,52

0,82

0,06

0,46

0,13

1,05