Document: Điều 1 Quyết định 2491/2003/QĐ-UB giá bán nước sạch Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/05/2003", "sign_number": "2491/2003/QĐ/UB", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/05/2003", "sign_number": "2491/2003/QĐ/UB", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/05/2003", "sign_number": "2491/2003/QĐ/UB", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/05/2003", "sign_number": "2491/2003/QĐ/UB", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/05/2003", "sign_number": "2491/2003/QĐ/UB", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2491/2003/QĐ-UB giá bán nước sạch Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. : - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau :

STT

Đối tượng sử dụng nước

Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng

Giá bán nước sạch

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

16 m3 đầu tiên

1.775,24

2.100,00

Từ trên 16 m3 đến 25 m3

2.584,76

2.950,00

Từ trên 25 m3 đến 35 m3

3.108,57

3.500,00

Từ trên 35 m3

3.584,76

4.000,00

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

3

Các hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

4

Nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

6.441,90

7.000,00

+ Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất,5% và phí thoát nước là giá bán để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
+ Giá nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là giá để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế làm căn cứ khi tính thuế, kê khai nộpthuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 1. : - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau :

STT

Đối tượng sử dụng nước

Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng

Giá bán nước sạch

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

16 m3 đầu tiên

1.775,24

2.100,00

Từ trên 16 m3 đến 25 m3

2.584,76

2.950,00

Từ trên 25 m3 đến 35 m3

3.108,57

3.500,00

Từ trên 35 m3

3.584,76

4.000,00

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

3

Các hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

4

Nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

6.441,90

7.000,00

+ Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất,5% và phí thoát nước là giá bán để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
+ Giá nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là giá để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế làm căn cứ khi tính thuế, kê khai nộpthuế giá trị gia tăng.