Document: Khoản 1 Điều 10 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Điều 10. Khung giá dịch vụ hoa tiêu đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
1. Khung giá hoa tiêu đối với một số tuyến dẫn tàu cụ thể và một số loại tàu thuyền cụ thể được quy định như sau:

TT

Loại dịch vụ

Giá dịch vụ tương ứng

Số tiền thu thấp nhất cho 1 tàu (USD)

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu: Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang); Tuyến dẫn tàu Vân Phong (tỉnh Khánh Hoà), Tuyến dẫn tàu Cửa Lò (tỉnh Nghệ An), Tuyến dẫn tàu Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hóa); Tuyến dẫn tàu Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Tuyến dẫn tàu Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); Tuyến dẫn tàu Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Tuyến dẫn tàu Hòn La (tỉnh Quảng Bình); Tuyến dẫn tàu Năm Căn (tỉnh Cà Mau), tuyến dẫn tàu Vạn Gia (tỉnh Quảng Ninh).

330/lượt dẫn tàu

0,00446 USD/GT/HL

0,00495 USD/GT/HL

2

Dịch vụ hoa tiêu tại tuyến dẫn tàu Định An qua luồng Sông Hậu

330/ lượt dẫn tàu

0,00317 USD/GT/HL

0,00352 USD/GT/HL

3

Dịch vụ hoa tiêu tại tuyến dẫn tàu khu vực Phú Quốc - Kiên Giang

330/ lượt dẫn tàu

0,0069 USD/GT/HL

0,0077 USD/GT/HL

4

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi hoặc di chuyển giữa các cảng dầu khí

0,030 USD/GT

0,033 USD/GT

5

Dich vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT (kể cả tàu đánh bắt cá)

40/1 lượt dẫn tàu

44/1 lượt dẫn tàu

6

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý

110/lần di chuyển

0,0149 USD/GT

0,0165 USD/GT

7

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000 GT trở lên thì áp dụng mức giá lũy tiến như sau:

- Đến 10 hải lý

330/ lượt dẫn tàu

0,00168 USD/GT/HL

0,00187 USD/GT/HL

- Từ trên 10 hải lý đến 30 hải lý

330/ lượt dẫn tàu

0,00109 USD/GT/HL

0,00121 USD/GT/HL

- Từ trên 30 hải lý

330 lượt dẫn tàu

0,00074 USD/GT/HL

0,00083 USD/GT/HL

Content:
Khung giá hoa tiêu đối với một số tuyến dẫn tàu cụ thể và một số loại tàu thuyền cụ thể được quy định như sau:

TT

Loại dịch vụ

Giá dịch vụ tương ứng

Số tiền thu thấp nhất cho 1 tàu (USD)

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu: Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang); Tuyến dẫn tàu Vân Phong (tỉnh Khánh Hoà), Tuyến dẫn tàu Cửa Lò (tỉnh Nghệ An), Tuyến dẫn tàu Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hóa); Tuyến dẫn tàu Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Tuyến dẫn tàu Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); Tuyến dẫn tàu Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Tuyến dẫn tàu Hòn La (tỉnh Quảng Bình); Tuyến dẫn tàu Năm Căn (tỉnh Cà Mau), tuyến dẫn tàu Vạn Gia (tỉnh Quảng Ninh).

330/lượt dẫn tàu

0,00446 USD/GT/HL

0,00495 USD/GT/HL

2

Dịch vụ hoa tiêu tại tuyến dẫn tàu Định An qua luồng Sông Hậu

330/ lượt dẫn tàu

0,00317 USD/GT/HL

0,00352 USD/GT/HL

3

Dịch vụ hoa tiêu tại tuyến dẫn tàu khu vực Phú Quốc - Kiên Giang

330/ lượt dẫn tàu

0,0069 USD/GT/HL

0,0077 USD/GT/HL

4

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi hoặc di chuyển giữa các cảng dầu khí

0,030 USD/GT

0,033 USD/GT

5

Dich vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT (kể cả tàu đánh bắt cá)

40/1 lượt dẫn tàu

44/1 lượt dẫn tàu

6

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý

110/lần di chuyển

0,0149 USD/GT

0,0165 USD/GT

7

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000 GT trở lên thì áp dụng mức giá lũy tiến như sau:

- Đến 10 hải lý

330/ lượt dẫn tàu

0,00168 USD/GT/HL

0,00187 USD/GT/HL

- Từ trên 10 hải lý đến 30 hải lý

330/ lượt dẫn tàu

0,00109 USD/GT/HL

0,00121 USD/GT/HL

- Từ trên 30 hải lý

330 lượt dẫn tàu

0,00074 USD/GT/HL

0,00083 USD/GT/HL