Document: Điều 1 Quyết định 590/QĐ-BNN-TCCB năm 2013 chương trình giáo trình dạy nghề sơ cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "590/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Minh Nhạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "590/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Minh Nhạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "590/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Minh Nhạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "590/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Minh Nhạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "590/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Minh Nhạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 590/QĐ-BNN-TCCB năm 2013 chương trình giáo trình dạy nghề sơ cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng cây làm gia vị (hành, tỏi, ớt) (Phụ lục 1);
2. Nghề: Nhân giống và trồng khoai tây (Phụ lục 2);
3. Nghề: Trồng bầu, bí, dưa (Phụ lục 3);
4. Nghề: Nuôi dê, thỏ (Phụ lục 4);
5. Nghề: Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng rau hữu cơ (Phụ lục 6);
7. Nghề: Trồng hoa lily, hoa loa kèn (Phụ lục 7);
8. Nghề: Trồng tre lấy măng (Phụ lục 8);
9. Nghề: Sản xuất cây giống cao su, cà phê, hồ tiêu (Phụ lục 9);
10. Nghề: Trồng và sơ chế gừng, nghệ (Phụ lục 10);
11. Nghề: Trồng nho (Phụ lục 11);
12. Nghề: Trồng chuối (Phụ lục 12);
13. Nghề: Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong (Phụ lục 13);
14. Nghề: Chế biến hải sản khô (Phụ lục 14);
15. Nghề: Chế biến rau quả (Phụ lục 15);
16. Nghề: Trồng hồi, quế, sả lấy tinh dầu (Phụ lục 16);
17. Nghề: Trồng lúa cạn (Phụ lục 18);
18. Nghề: Nhân giống và trồng tràm trên đất ngập, phèn (Phụ lục 18);
19. Nghề: Trồng sầu riêng, măng cụt (Phụ lục 19);
20. Nghề: Nuôi tôm càng xanh (Phụ lục 20);
21. Nghề: Trồng keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy (Phụ lục 21);
22. Nghề: Trồng cây lâm sản ngoài gỗ (song, mây, trám trắng, táo mèo) (Phụ lục 22);
23. Nghề: Nuôi cá rô đồng (Phụ lục 23);
23. Nghề: Nuôi cua đồng (Phụ lục 24);
25. Nghề: Đánh bắt hải sản bằng lưới rê (Phụ lục 25);
26. Nghề: Vận hành, bảo trì máy tàu cá (Phụ lục 26);
27. Nghề: Nuôi cá bống tượng (Phụ lục 27);
28. Nghề: Sản xuất giống tôm sú (Phụ lục 28);
29. Nghề: Câu vàng cá ngừ đại dương (Phụ lục 29);
30. Nghề: Chế biến nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh (Phụ lục 30);

Content:
Điều 1. Phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng cây làm gia vị (hành, tỏi, ớt) (Phụ lục 1);
2. Nghề: Nhân giống và trồng khoai tây (Phụ lục 2);
3. Nghề: Trồng bầu, bí, dưa (Phụ lục 3);
4. Nghề: Nuôi dê, thỏ (Phụ lục 4);
5. Nghề: Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng rau hữu cơ (Phụ lục 6);
7. Nghề: Trồng hoa lily, hoa loa kèn (Phụ lục 7);
8. Nghề: Trồng tre lấy măng (Phụ lục 8);
9. Nghề: Sản xuất cây giống cao su, cà phê, hồ tiêu (Phụ lục 9);
10. Nghề: Trồng và sơ chế gừng, nghệ (Phụ lục 10);
11. Nghề: Trồng nho (Phụ lục 11);
12. Nghề: Trồng chuối (Phụ lục 12);
13. Nghề: Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong (Phụ lục 13);
14. Nghề: Chế biến hải sản khô (Phụ lục 14);
15. Nghề: Chế biến rau quả (Phụ lục 15);
16. Nghề: Trồng hồi, quế, sả lấy tinh dầu (Phụ lục 16);
17. Nghề: Trồng lúa cạn (Phụ lục 18);
18. Nghề: Nhân giống và trồng tràm trên đất ngập, phèn (Phụ lục 18);
19. Nghề: Trồng sầu riêng, măng cụt (Phụ lục 19);
20. Nghề: Nuôi tôm càng xanh (Phụ lục 20);
21. Nghề: Trồng keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy (Phụ lục 21);
22. Nghề: Trồng cây lâm sản ngoài gỗ (song, mây, trám trắng, táo mèo) (Phụ lục 22);
23. Nghề: Nuôi cá rô đồng (Phụ lục 23);
23. Nghề: Nuôi cua đồng (Phụ lục 24);
25. Nghề: Đánh bắt hải sản bằng lưới rê (Phụ lục 25);
26. Nghề: Vận hành, bảo trì máy tàu cá (Phụ lục 26);
27. Nghề: Nuôi cá bống tượng (Phụ lục 27);
28. Nghề: Sản xuất giống tôm sú (Phụ lục 28);
29. Nghề: Câu vàng cá ngừ đại dương (Phụ lục 29);
30. Nghề: Chế biến nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh (Phụ lục 30);