Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
3.186,54

-88,70

3.097,84

5,08

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.837,60

24,35

15.280,90

25,07

13.488,85

506,75

13.995,60

22,96

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.413,07

33,49

20.200,90

33,15

20.381,59

150,95

20.532,54

33,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,77

0,03

14,6

0,02

32,36

56,11

88,47

0,15

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

5.409,48

8,88

5.431,34

8,91

Content:
3.186,54

-88,70

3.097,84

5,08

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.837,60

24,35

15.280,90

25,07

13.488,85

506,75

13.995,60

22,96

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.413,07

33,49

20.200,90

33,15

20.381,59

150,95

20.532,54

33,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,77

0,03

14,6

0,02

32,36

56,11

88,47

0,15

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

5.409,48

8,88

5.431,34

8,91