Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1340/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phú Đức Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1340/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phú Đức Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

100,00

403,62

403,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

285,98

70,85

219,80

219,80

54,46

1.1

Đất trồng lúa

42,06

10,42

26,60

26,60

6,59

Trong đó: chuyên trồng lúa

26,60

6,59

15,00

15,00

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

0,64

7,77

7,77

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

59,73

185,19

185,19

45,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,06

0,24

0,24

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

29,15

183,82

183,82

45,54

Content:
Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

100,00

403,62

403,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

285,98

70,85

219,80

219,80

54,46

1.1

Đất trồng lúa

42,06

10,42

26,60

26,60

6,59

Trong đó: chuyên trồng lúa

26,60

6,59

15,00

15,00

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

0,64

7,77

7,77

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

59,73

185,19

185,19

45,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,06

0,24

0,24

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

29,15

183,82

183,82

45,54