Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-QLD 2021 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "30/09/2021", "sign_number": "564/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "30/09/2021", "sign_number": "564/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "30/09/2021", "sign_number": "564/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "30/09/2021", "sign_number": "564/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "30/09/2021", "sign_number": "564/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-QLD 2021 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam

Điều 1. Thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với 24 thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành, cụ thể sau đây:
...
9. Cơ sở đăng ký thuốc: Novartis (Singapore) Pte Ltd. (đ/c: 10 Collyer Quay, #10-01 Ocean Financial Centre Singapore (049315), Singapore)
9.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG (đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Austria).

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

16

Etoposid "Ebewe"

Etoposide 20mg/ml

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-16746-13

17

Mitoxantron "Ebewe"

Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 20mg

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

VN-20827-17

18

Mitoxantron "Ebewe"

Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 10mg

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

VN-20828-17

19

Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml

Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-21919-19

9.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A. S. (đ/c: Inönü Mahallesi, Gebze Plastikciler Organize Sanayi Bölgesi Atatürk Bulvari 9. Cadde No:2, 41400 Gebze-Kocaeli, Turkey).

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

20

Weekendal 20 mg

Tadalafil (dưới dạng Tadalafil adsorbat) 20mg

Viên nén

VN-22181-19

Content:
Cơ sở đăng ký thuốc: Novartis (Singapore) Pte Ltd. (đ/c: 10 Collyer Quay, #10-01 Ocean Financial Centre Singapore (049315), Singapore)
9.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG (đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Austria).

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

16

Etoposid "Ebewe"

Etoposide 20mg/ml

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-16746-13

17

Mitoxantron "Ebewe"

Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 20mg

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

VN-20827-17

18

Mitoxantron "Ebewe"

Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 10mg

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

VN-20828-17

19

Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml

Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-21919-19

9.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A. S. (đ/c: Inönü Mahallesi, Gebze Plastikciler Organize Sanayi Bölgesi Atatürk Bulvari Cadde No:2, 41400 Gebze-Kocaeli, Turkey).

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

20

Weekendal 20 mg

Tadalafil (dưới dạng Tadalafil adsorbat) 20mg

Viên nén

VN-22181-19