Document: Điều 1 Quyết định 996/QĐ-UBND kế họach diện tích tưới tiêu dự toán bù miễn thủy lợi phí Phú Thọ 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 996/QĐ-UBND kế họach diện tích tưới tiêu dự toán bù miễn thủy lợi phí Phú Thọ 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh kế hoạch diện tích tưới, tiêu miễn thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý thủy nông trên địa bàn tỉnh năm 2014 được quy định tại Quyết định số 3236/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:
I- Kế hoạch diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Tổng số đơn vị làm dịch vụ thủy lợi: 230 đơn vị, trong đó:
- Công ty nhà nước: 01 đơn vị (Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ);
- Các hợp tác xã: 229 đơn vị.
2. Tổng diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2014 là 84.404,37 ha, trong đó:
- Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 33.710,58 ha (Vụ chiêm 14.460,44 ha; vụ mùa 13.424,53 ha; vụ đông 5.312,23ha; thủy sản 513,38 ha).
- Các hợp tác xã (ở 13 huyện, thành, thị): 50.693,79ha (Vụ chiêm 22.661,67ha; vụ mùa 18.803,41 ha; vụ đông 7.951,64 ha; thủy sản 1.277,07 ha).
+ Cụ thể diện tích phục vụ của các huyện, thành, thị như sau:

STT

Tên huyện,thành, thị

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Vụ chiêm (ha)

Vụ mùa (ha)

Vụ đông (ha)

Thủy sản (ha)

1

Việt Trì

2.047,18

1.015,73

682,04

177,34

172,07

2

Phú Thọ

2.215,87

928,23

840,82

410,82

36,00

3

Đoan Hùng

4.123,90

1.842,50

1.782,00

499,40

0

4

Thanh Ba

3.946,98

1.554,64

1.519,99

808,45

63,90

5

Hạ Hòa

5.626,76

2.343,77

2.084,04

930,14

268,81

6

Phù Ninh

4.487,05

2.084,37

1.726,74

645,94

30,00

7

Lâm Thao

5.959,48

2.397,83

2.183,95

1.171,60

206,10

8

Thanh Thủy

4.009,87

2.103,88

1.058,31

804,02

43,66

9

Thanh Sơn

1.153,31

457,38

457,38

238,55

0

10

Tam Nông

2.316,77

1.254,16

756,57

250,47

55,57

11

Yên Lập

8.049,32

3.503,74

3.174,74

1.104,74

266,10

12

Cẩm Khê

5.076,96

2.448,64

1.767,83

767,93

95,56

13

Tân Sơn

1.680,34

726,80

769,00

142,24

42,30

Tổng cộng

50.693,79

22.661,67

18.803,41

7.951,64

1.277,07

(Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
II- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Doanh thu.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 47.522.105.000,0 đồng.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 42.772.105.000,0 đồng.
- Doanh thu kinh doanh khai thác tổng hợp: 4.750.000.000,0 đồng, bao gồm: Bơm nước công nghiệp 4.660.000.000,0 đồng; thu từ cho thuê hồ nuôi trồng thủy sản: 90.000.000,0 đồng.
b) Các huyện, thành, thị.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 61.279.991.000,0 đồng.
Cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thành, thị

Tổng kinh phí
(1.000 đồng)

Trong đó

Vụ chiêm
(1.000 đồng)

Vụ mùa
(1.000 đồng)

Vụ đông
(1.000 đồng)

Thủy sản
(1.000 đồng)

1

TP Việt Trì

2.949.523

1.469.556

955.315

94.477

430.175

2

TX Phú Thọ

2.431.667

1.106.842

1.005.494

229.331

90.000

3

Đoan Hùng

5.140.658

2.505.073

2.381.064

254.521

0

4

Thanh Ba

4.707.129

2.096.614

1.994.655

456.110

159.750

5

Hạ Hòa

7.528.784

3.348.600

2.959.963

548.196

672.025

6

Phù Ninh

5.262.795

2.629.409

2.219.089

339.297

75.000

7

Lâm Thao

6.978.550

3.064.699

2.765.236

633.365

515.250

8

Thanh Thủy

5.047.663

2.946.681

1.501.851

489.981

109.150

9

Thanh Sơn

1.279.898

579.501

579.501

120.896

0

10

Tam Nông

3.382.169

1.945.886

1.143.067

154.291

138.925

11

Yên Lập

7.500.537

2.944.564

3.358.987

531.737

665.250

12

Cẩm Khê

6.849.146

3.577.506

2.579.242

460.998

231.400

13

Tân Sơn

2.221.471

1.005.706

1.046.397

63.619

105.750

Tổng cộng

61.279.991

29.220.636

24.489.861

4.376.819

3.192.675

2. Kế hoạch chi cho hoạt động khai thác công trình thủy lợi của các đơn vị quản lý thủy nông.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi:
Tổng kế hoạch chi: 53.170.583.000,0 đồng, trong đó:
Chi hoạt động khai thác công trình thủy lợi: 48.420.583.000,0 đồng; chi hoạt động kinh doanh tổng hợp 4.750.000.000,0 đồng. Các khoản chi cụ thể như sau:
- Tiền lương cán bộ công nhân viên: 21.458.607.000,0 đồng.
- Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, KPCĐ, BHTN: 4.474.628.000,0 đồng.
- Chi phí thuê lao động thời vụ: 265.800.000,0 đồng.
- Chi phụ cấp ca đêm: 245.000.000,0 đồng.
- Chi phí ăn ca: 1.399.700.000,0 đồng.
- Chi phí tiền phép: 100.000.000,0 đồng.
- Chi phí tiền điện: 7.500.000.000,0 đồng.
- Khấu hao tài sản cố định: 2.771.968.000,0 đồng.
- Phân bổ giá trị công cụ do không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định: 206.488.000,0 đồng.
- Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định: 8.673.800.000,0 đồng.
- Sửa chữa lớn TSCĐ: 1.099.150.000,0 đồng
- Bảo hộ lao động: 327.800.000,0 đồng.
- Chi phí nguyên vật liệu: 728.600.000,0 đồng.
- Chi phí phòng, chống lụt bão: 120.000.000,0 đồng.
- Chi phí học tập, đào tạo: 130.000.000,0 đồng.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 2.356.042.000,0 đồng.
- Trả lãi tiền vay: 1.215.000.000,0 đồng.
- Thuế tài nguyên: 98.000.000,0 đồng. b) Các HTX làm dịch vụ thủy lợi ở 13 huyện, thành, thị:
Tổng số: 61.047.829.000,0 đồng, trong đó:
- Tiền nước phải trả cho Công ty thủy nông: 85.125.000,0 đồng.
- Tiền điện, xăng dầu chạy máy bơm: 6.896.914.000,0 đồng.
- Khấu hao trạm bơm và hệ thống kênh mương dẫn nước do HTX đầu tư vốn: 381.891.000,0 đồng.
- Khấu hao các tài sản cố định khác: 253.893.000,0 đồng.
- Chi phí nạo vét, sửa chữa hệ thống kênh mương: 11.560.004.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa thường xuyên trạm bơm, máy bơm: 3.300.742.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định khác: 1.163.462.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa lớn công trình thủy lợi: 3.271.073.000,0 đồng.
- Tiền công lao động xã viên vận hành máy và điều phối nước: 10.615.314.000,0 đồng.
- Tiền công lao động thuê ngoài: 2.787.176.000,0 đồng.
- Chi phí vật tư văn phòng: 2.157.531.000 đồng.
- Chi phí tiền lương cán bộ quản lý HTX: 13.199.479.000,0 đồng.
- Chi các khoản bảo hiểm: 2.214.982.000,0 đồng.
- Chi phí dịch vụ mua ngoài: 966.906.000,0 đồng.
- Chi phí khác: 2.193.336.000,0 đồng. (Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
3. Cân đối thu, chi (Doanh thu - chi phí):
ĐVT: đồng

TT

Diễn giải

Doanh thu

Chi phí

Thừa, thiếu

1

Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi Phú Thọ

47.522.105.000

53.170.583.000

(5.648.478.000)

-

Hoạt động khai thác CTTL (cấp bù thủy lợi phí)

42.772.105.000

48.420.583.000

(5.648.478.000)

-

Kinh doanh tổng hợp

4.750.000.000

4.750.000.000

0

2

13 huyện, thành, thị (Hoạt động khai thác CTTL - cấp bù miễn thủy lợi phí)
Trong đó: Huyện Thanh Sơn

61.279.991.000

1.279.898.000

61.047.829.000

1.279.898.000

232.162.000

0

Tổng cộng (1+2)

108.802.096.000

114.218.412.000

(5.416.316.000)

- Trong đó: Tưới, tiêu phục vụ miễn thủy lợi phí

104.052.096.000

109.468.412.000

(5.416.316.000)

III- Ngân sách cấp.

Diễn giải

Tổng số (đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

1. Tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp

109.700.574.000

104.052.096.000

5.648.478.000

- Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi

48.420.583.000

42.772.105.000

5.648.478.000

- Các HTX dịch vụ thủy lợi

61.279.991.000

61.279.991.000

0

2. Quỹ khen thưởng phúc lợi (Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi Phú Thọ)

2.818.832.000

0

2.818.832.000

Tổng cộng (1+2)

112.519.406.000

104.052.096.000

8.467.310.000

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh kế hoạch diện tích tưới, tiêu miễn thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý thủy nông trên địa bàn tỉnh năm 2014 được quy định tại Quyết định số 3236/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:
I- Kế hoạch diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Tổng số đơn vị làm dịch vụ thủy lợi: 230 đơn vị, trong đó:
- Công ty nhà nước: 01 đơn vị (Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ);
- Các hợp tác xã: 229 đơn vị.
2. Tổng diện tích tưới, tiêu miễn thu thủy lợi phí năm 2014 là 84.404,37 ha, trong đó:
- Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 33.710,58 ha (Vụ chiêm 14.460,44 ha; vụ mùa 13.424,53 ha; vụ đông 5.312,23ha; thủy sản 513,38 ha).
- Các hợp tác xã (ở 13 huyện, thành, thị): 50.693,79ha (Vụ chiêm 22.661,67ha; vụ mùa 18.803,41 ha; vụ đông 7.951,64 ha; thủy sản 1.277,07 ha).
+ Cụ thể diện tích phục vụ của các huyện, thành, thị như sau:

STT

Tên huyện,thành, thị

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Vụ chiêm (ha)

Vụ mùa (ha)

Vụ đông (ha)

Thủy sản (ha)

1

Việt Trì

2.047,18

1.015,73

682,04

177,34

172,07

2

Phú Thọ

2.215,87

928,23

840,82

410,82

36,00

3

Đoan Hùng

4.123,90

1.842,50

1.782,00

499,40

0

4

Thanh Ba

3.946,98

1.554,64

1.519,99

808,45

63,90

5

Hạ Hòa

5.626,76

2.343,77

2.084,04

930,14

268,81

6

Phù Ninh

4.487,05

2.084,37

1.726,74

645,94

30,00

7

Lâm Thao

5.959,48

2.397,83

2.183,95

1.171,60

206,10

8

Thanh Thủy

4.009,87

2.103,88

1.058,31

804,02

43,66

9

Thanh Sơn

1.153,31

457,38

457,38

238,55

0

10

Tam Nông

2.316,77

1.254,16

756,57

250,47

55,57

11

Yên Lập

8.049,32

3.503,74

3.174,74

1.104,74

266,10

12

Cẩm Khê

5.076,96

2.448,64

1.767,83

767,93

95,56

13

Tân Sơn

1.680,34

726,80

769,00

142,24

42,30

Tổng cộng

50.693,79

22.661,67

18.803,41

7.951,64

1.277,07

(Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
II- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Doanh thu.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 47.522.105.000,0 đồng.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 42.772.105.000,0 đồng.
- Doanh thu kinh doanh khai thác tổng hợp: 4.750.000.000,0 đồng, bao gồm: Bơm nước công nghiệp 4.660.000.000,0 đồng; thu từ cho thuê hồ nuôi trồng thủy sản: 90.000.000,0 đồng.
b) Các huyện, thành, thị.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 61.279.991.000,0 đồng.
Cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thành, thị

Tổng kinh phí
(1.000 đồng)

Trong đó

Vụ chiêm
(1.000 đồng)

Vụ mùa
(1.000 đồng)

Vụ đông
(1.000 đồng)

Thủy sản
(1.000 đồng)

1

TP Việt Trì

2.949.523

1.469.556

955.315

94.477

430.175

2

TX Phú Thọ

2.431.667

1.106.842

1.005.494

229.331

90.000

3

Đoan Hùng

5.140.658

2.505.073

2.381.064

254.521

0

4

Thanh Ba

4.707.129

2.096.614

1.994.655

456.110

159.750

5

Hạ Hòa

7.528.784

3.348.600

2.959.963

548.196

672.025

6

Phù Ninh

5.262.795

2.629.409

2.219.089

339.297

75.000

7

Lâm Thao

6.978.550

3.064.699

2.765.236

633.365

515.250

8

Thanh Thủy

5.047.663

2.946.681

1.501.851

489.981

109.150

9

Thanh Sơn

1.279.898

579.501

579.501

120.896

0

10

Tam Nông

3.382.169

1.945.886

1.143.067

154.291

138.925

11

Yên Lập

7.500.537

2.944.564

3.358.987

531.737

665.250

12

Cẩm Khê

6.849.146

3.577.506

2.579.242

460.998

231.400

13

Tân Sơn

2.221.471

1.005.706

1.046.397

63.619

105.750

Tổng cộng

61.279.991

29.220.636

24.489.861

4.376.819

3.192.675

2. Kế hoạch chi cho hoạt động khai thác công trình thủy lợi của các đơn vị quản lý thủy nông.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi:
Tổng kế hoạch chi: 53.170.583.000,0 đồng, trong đó:
Chi hoạt động khai thác công trình thủy lợi: 48.420.583.000,0 đồng; chi hoạt động kinh doanh tổng hợp 4.750.000.000,0 đồng. Các khoản chi cụ thể như sau:
- Tiền lương cán bộ công nhân viên: 21.458.607.000,0 đồng.
- Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, KPCĐ, BHTN: 4.474.628.000,0 đồng.
- Chi phí thuê lao động thời vụ: 265.800.000,0 đồng.
- Chi phụ cấp ca đêm: 245.000.000,0 đồng.
- Chi phí ăn ca: 1.399.700.000,0 đồng.
- Chi phí tiền phép: 100.000.000,0 đồng.
- Chi phí tiền điện: 7.500.000.000,0 đồng.
- Khấu hao tài sản cố định: 2.771.968.000,0 đồng.
- Phân bổ giá trị công cụ do không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định: 206.488.000,0 đồng.
- Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định: 8.673.800.000,0 đồng.
- Sửa chữa lớn TSCĐ: 1.099.150.000,0 đồng
- Bảo hộ lao động: 327.800.000,0 đồng.
- Chi phí nguyên vật liệu: 728.600.000,0 đồng.
- Chi phí phòng, chống lụt bão: 120.000.000,0 đồng.
- Chi phí học tập, đào tạo: 130.000.000,0 đồng.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 2.356.042.000,0 đồng.
- Trả lãi tiền vay: 1.215.000.000,0 đồng.
- Thuế tài nguyên: 98.000.000,0 đồng. b) Các HTX làm dịch vụ thủy lợi ở 13 huyện, thành, thị:
Tổng số: 61.047.829.000,0 đồng, trong đó:
- Tiền nước phải trả cho Công ty thủy nông: 85.125.000,0 đồng.
- Tiền điện, xăng dầu chạy máy bơm: 6.896.914.000,0 đồng.
- Khấu hao trạm bơm và hệ thống kênh mương dẫn nước do HTX đầu tư vốn: 381.891.000,0 đồng.
- Khấu hao các tài sản cố định khác: 253.893.000,0 đồng.
- Chi phí nạo vét, sửa chữa hệ thống kênh mương: 11.560.004.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa thường xuyên trạm bơm, máy bơm: 3.300.742.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định khác: 1.163.462.000,0 đồng.
- Chi phí sửa chữa lớn công trình thủy lợi: 3.271.073.000,0 đồng.
- Tiền công lao động xã viên vận hành máy và điều phối nước: 10.615.314.000,0 đồng.
- Tiền công lao động thuê ngoài: 2.787.176.000,0 đồng.
- Chi phí vật tư văn phòng: 2.157.531.000 đồng.
- Chi phí tiền lương cán bộ quản lý HTX: 13.199.479.000,0 đồng.
- Chi các khoản bảo hiểm: 2.214.982.000,0 đồng.
- Chi phí dịch vụ mua ngoài: 966.906.000,0 đồng.
- Chi phí khác: 2.193.336.000,0 đồng. (Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
3. Cân đối thu, chi (Doanh thu - chi phí):
ĐVT: đồng

TT

Diễn giải

Doanh thu

Chi phí

Thừa, thiếu

1

Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi Phú Thọ

47.522.105.000

53.170.583.000

(5.648.478.000)

-

Hoạt động khai thác CTTL (cấp bù thủy lợi phí)

42.772.105.000

48.420.583.000

(5.648.478.000)

-

Kinh doanh tổng hợp

4.750.000.000

4.750.000.000

0

2

13 huyện, thành, thị (Hoạt động khai thác CTTL - cấp bù miễn thủy lợi phí)
Trong đó: Huyện Thanh Sơn

61.279.991.000

1.279.898.000

61.047.829.000

1.279.898.000

232.162.000

0

Tổng cộng (1+2)

108.802.096.000

114.218.412.000

(5.416.316.000)

- Trong đó: Tưới, tiêu phục vụ miễn thủy lợi phí

104.052.096.000

109.468.412.000

(5.416.316.000)

III- Ngân sách cấp.

Diễn giải

Tổng số (đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

1. Tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp

109.700.574.000

104.052.096.000

5.648.478.000

- Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi

48.420.583.000

42.772.105.000

5.648.478.000

- Các HTX dịch vụ thủy lợi

61.279.991.000

61.279.991.000

0

2. Quỹ khen thưởng phúc lợi (Công ty TNHH NN MTV KTCT Thủy lợi Phú Thọ)

2.818.832.000

0

2.818.832.000

Tổng cộng (1+2)

112.519.406.000

104.052.096.000

8.467.310.000