Document: Khoản 2 Điều 4 Thông tư 178/2013/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 10 quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/12/2013", "sign_number": "178/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/12/2013", "sign_number": "178/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/12/2013", "sign_number": "178/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/12/2013", "sign_number": "178/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/12/2013", "sign_number": "178/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Thông tư 178/2013/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 10 quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông

Điều 4. Tính hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ
...
2. Quy định về thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ áp dụng để hạch toán
a) Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống)

30

3

Cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ

30

3

Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ

30

3

Bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ

20

5

Trạm kiểm tra tải trọng xe

15

6,5

Trạm thu phí đường bộ

15

6,5

Bến xe

25

4

Bãi đỗ xe

25

4

Nhà hạt quản lý đường bộ

25

4

Trạm dừng nghỉ

25

4

Các công trình khác phục vụ giao thông đường bộ

10

10

b) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn để hạch toán đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý, ngoài những tài sản hạ tầng đường bộ quy định tại Điểm a Khoản này.

Content:
Quy định về thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ áp dụng để hạch toán
a) Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống)

30

3

Cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ

30

3

Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ

30

3

Bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ

20

5

Trạm kiểm tra tải trọng xe

15

6,5

Trạm thu phí đường bộ

15

6,5

Bến xe

25

4

Bãi đỗ xe

25

4

Nhà hạt quản lý đường bộ

25

4

Trạm dừng nghỉ

25

4

Các công trình khác phục vụ giao thông đường bộ

10

10

b) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn để hạch toán đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý, ngoài những tài sản hạ tầng đường bộ quy định tại Điểm a Khoản này.