Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1476/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Đồ án Quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1476/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Đồ án Quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu công nghiệp Sao Mai, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum với các nội dung chính như sau (có Đồ án quy hoạch kèm theo):
...
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật chủ yếu
a) Quy mô dân số: 8.338 người.
b) Một số chỉ tiêu cơ bản về đất đai, hạ tầng kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu đất đai

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

% đất quy hoạch

66,88

2

Đất khu kỹ thuật

-nt-

3,21

3

Đất hành chính - dịch vụ

-nt-

1,76

4

Đất giao thông

-nt-

12,40

5

Đất cây xanh

-nt-

13,26

6

Đất khác

-nt-

2,48

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

-

Độ dốc dọc lớn nhất

%

6

-

Chiều rộng 01 làn xe

m

3,75

2

Cấp điện

KW/ha

200

3

Cấp nước

m3/ha

20

4

Thoát nước thải

% nước cấp

80

5

Chỉ tiêu thu gom chất thải rắn

Kg/người. ngày.đêm

0,9

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật chủ yếu
a) Quy mô dân số: 8.338 người.
b) Một số chỉ tiêu cơ bản về đất đai, hạ tầng kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu đất đai

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

% đất quy hoạch

66,88

2

Đất khu kỹ thuật

-nt-

3,21

3

Đất hành chính - dịch vụ

-nt-

1,76

4

Đất giao thông

-nt-

12,40

5

Đất cây xanh

-nt-

13,26

6

Đất khác

-nt-

2,48

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

-

Độ dốc dọc lớn nhất

%

6

-

Chiều rộng 01 làn xe

m

3,75

2

Cấp điện

KW/ha

200

3

Cấp nước

m3/ha

20

4

Thoát nước thải

% nước cấp

80

5

Chỉ tiêu thu gom chất thải rắn

Kg/người. ngày.đêm

0,9