Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt (Bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.366,61

4.366,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

31.803,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.143,88

11.143,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

71,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,82

285,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.789,30

7.790,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

12,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,75

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,78

11,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

1,65

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

4,23

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.462,24

1.463,04

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,93

10,93

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,80

312,80

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

38,87

38,87

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,21

9,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

4,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

185,75

185,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,26

64,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,63

11,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

10,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

615,38

615,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
4.366,61

4.366,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

31.803,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.143,88

11.143,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

71,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,82

285,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.789,30

7.790,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

12,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,75

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,78

11,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

1,65

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

4,23

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.462,24

1.463,04

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,93

10,93

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,80

312,80

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

38,87

38,87

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,21

9,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

4,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

185,75

185,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,26

64,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,63

11,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

10,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

615,38

615,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC