Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức thu tại cơ sở giáo dục đào tạo hệ thống giáo dục quốc dân Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức thu tại cơ sở giáo dục đào tạo hệ thống giáo dục quốc dân Hưng Yên

Điều 1. Quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý như sau:
...
6.000

Tiền nước uống của học sinh

5.000

Tiền thuê dọn vệ sinh (chỉ thu ở bậc học mầm non và tiểu học)

4.000

Tiền nội trú ký túc xá

70.000

c) Tiền tổ chức ăn bán trú, chăm sóc bán trú, đồ dùng cá nhân của học sinh bán trú: Mức thu theo thỏa thuận giữa nhà trường và cha mẹ học sinh; được UBND cấp xã và phòng Giáo dục và Đào tạo huyện (nơi nhà trường hoạt động) phê duyệt.
d) Tiền bảo hiểm thân thể học sinh, bảo hiểm y tế, quỹ đoàn, quỹ đội, chữ thập đỏ: Thực hiện theo quy định hiện hành.
4. Đối tượng được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
Thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ.
5. Thời gian thực hiện
- Mức thu học phí thực hiện cho năm học 2014-2015.
- Mức thu lệ phí thi, các khoản thu khác thực hiện từ tháng 9/2014.

Content:
6.000

Tiền nước uống của học sinh

5.000

Tiền thuê dọn vệ sinh (chỉ thu ở bậc học mầm non và tiểu học)

4.000

Tiền nội trú ký túc xá

70.000

c) Tiền tổ chức ăn bán trú, chăm sóc bán trú, đồ dùng cá nhân của học sinh bán trú: Mức thu theo thỏa thuận giữa nhà trường và cha mẹ học sinh; được UBND cấp xã và phòng Giáo dục và Đào tạo huyện (nơi nhà trường hoạt động) phê duyệt.
d) Tiền bảo hiểm thân thể học sinh, bảo hiểm y tế, quỹ đoàn, quỹ đội, chữ thập đỏ: Thực hiện theo quy định hiện hành.
4. Đối tượng được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
Thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ.
5. Thời gian thực hiện
- Mức thu học phí thực hiện cho năm học 2014-2015.
- Mức thu lệ phí thi, các khoản thu khác thực hiện từ tháng 9/2014.