Document: Điều 1 Quyết định 2548/QĐ-BGTVT 2014 Điều chỉnh dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân Cầu Giẽ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "2548/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "2548/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "2548/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "2548/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/07/2014", "sign_number": "2548/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2548/QĐ-BGTVT 2014 Điều chỉnh dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân Cầu Giẽ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội theo hình thức BOT với các nội dung điều chỉnh Quyết định số 3086/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2013 của Bộ GTVT như sau:
1. Khoản 11 Điều 1 - Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư (gồm cả lãi vay): 6.731.770 triệu đồng (Sáu nghìn, bảy trăm ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng).
1.1. Tổng mức đầu tư Giai đoạn 1: 1.974.027 triệu đồng (Một nghìn, chín trăm bảy mươi tư tỷ, không trăm hai mươi bảy triệu đồng), trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.288.203 triệu đồng;

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

45.867 triệu đồng;

- Chi phí QLDA, chi phí tư vấn và chi phí khác:

173.670 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

350.849 triệu đồng;

- Lãi vay (tạm tính):

115.438 triệu đồng.

1.2. Tổng mức đầu tư Giai đoạn 2: 4.757.743 triệu đồng (Bốn nghìn, bảy trăm năm mươi bảy tỷ, bảy trăm bốn mươi ba triệu đồng), trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.670.776 triệu đồng;

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

1.602.718 triệu đồng;

- Chi phí QLDA, chi phí tư vấn và chi phí khác:

178.659 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

684.291 triệu đồng;

- Lãi vay (tạm tính):

621.299 triệu đồng.

2. Khoản 15 Điều 1 - Phương án tài chính:
Phương án tài chính sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư và đàm phán ký kết hợp đồng dự án, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, dự kiến như sau:
- Mức thu phí 1.500 VNĐ/PCU/Km (khởi điểm sau khi hoàn thành giai đoạn 1), điều chỉnh tăng phí 03 năm tăng 18%.
- Thời gian thu phí: bắt đầu thu phí ngay khi hoàn thành Giai đoạn 1 của dự án.
- Thời gian thu phí hoàn vốn: Khoảng 17 năm 3 tháng.
Thời gian thu phí hoàn vốn cuối cùng sẽ được xác định thông qua đàm phán với Nhà đầu tư trúng thầu về các thông số tài chính của dự án.
3. Khoản 16 Điều 1 - Thời gian thực hiện dự án:
- Giai đoạn 1:
+ Giải phóng mặt bằng: Từ năm 2014 đến đầu năm 2015.
+ Thi công công trình: Quý III năm 2014 đến năm 2015.
- Giai đoạn 2:
+ Giải phóng mặt bằng: Năm 2015 - 2016.
+ Thi công công trình: Hoàn thành cuối năm 2017, đầu năm 2018 đưa vào khai thác.
4. Khoản 19 Điều 1 - Nội dung khác: Bổ sung ý kiến thẩm định của Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công tư (Bộ GTVT) tại Báo cáo thẩm định số 391/ĐTCT ngày 03/7/2014.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội theo hình thức BOT với các nội dung điều chỉnh Quyết định số 3086/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2013 của Bộ GTVT như sau:
1. Khoản 11 Điều 1 - Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư (gồm cả lãi vay): 6.731.770 triệu đồng (Sáu nghìn, bảy trăm ba mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng).
1.1. Tổng mức đầu tư Giai đoạn 1: 1.974.027 triệu đồng (Một nghìn, chín trăm bảy mươi tư tỷ, không trăm hai mươi bảy triệu đồng), trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.288.203 triệu đồng;

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

45.867 triệu đồng;

- Chi phí QLDA, chi phí tư vấn và chi phí khác:

173.670 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

350.849 triệu đồng;

- Lãi vay (tạm tính):

115.438 triệu đồng.

1.2. Tổng mức đầu tư Giai đoạn 2: 4.757.743 triệu đồng (Bốn nghìn, bảy trăm năm mươi bảy tỷ, bảy trăm bốn mươi ba triệu đồng), trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.670.776 triệu đồng;

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

1.602.718 triệu đồng;

- Chi phí QLDA, chi phí tư vấn và chi phí khác:

178.659 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

684.291 triệu đồng;

- Lãi vay (tạm tính):

621.299 triệu đồng.

2. Khoản 15 Điều 1 - Phương án tài chính:
Phương án tài chính sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư và đàm phán ký kết hợp đồng dự án, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, dự kiến như sau:
- Mức thu phí 1.500 VNĐ/PCU/Km (khởi điểm sau khi hoàn thành giai đoạn 1), điều chỉnh tăng phí 03 năm tăng 18%.
- Thời gian thu phí: bắt đầu thu phí ngay khi hoàn thành Giai đoạn 1 của dự án.
- Thời gian thu phí hoàn vốn: Khoảng 17 năm 3 tháng.
Thời gian thu phí hoàn vốn cuối cùng sẽ được xác định thông qua đàm phán với Nhà đầu tư trúng thầu về các thông số tài chính của dự án.
3. Khoản 16 Điều 1 - Thời gian thực hiện dự án:
- Giai đoạn 1:
+ Giải phóng mặt bằng: Từ năm 2014 đến đầu năm 2015.
+ Thi công công trình: Quý III năm 2014 đến năm 2015.
- Giai đoạn 2:
+ Giải phóng mặt bằng: Năm 2015 - 2016.
+ Thi công công trình: Hoàn thành cuối năm 2017, đầu năm 2018 đưa vào khai thác.
4. Khoản 19 Điều 1 - Nội dung khác: Bổ sung ý kiến thẩm định của Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công tư (Bộ GTVT) tại Báo cáo thẩm định số 391/ĐTCT ngày 03/7/2014.