Document: Điều 2 Quyết định 16/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2000", "sign_number": "16/2000/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2000", "sign_number": "16/2000/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2000", "sign_number": "16/2000/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2000", "sign_number": "16/2000/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2000", "sign_number": "16/2000/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 16/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/2/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/2/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.