Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ môi trường Dung Quất Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ môi trường Dung Quất Quảng Ngãi 2015

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Dung Quất giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Qui mô và nội dung của dự án
...
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

448,820

543,000

714,989

266,169

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

310,800

250,000

250,000

-60,800

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

379,200

246,000

320,922

-58,278

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

195.000.000

800.000.000

6.100.000.000

5.905.000.000

4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất

ha

250

1.700

1.450

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

8

20

14

- Chòi canh lửa.

chòi

2

-2

- Xây dựng Trụ sở Ban quản lý

cái

1

1

- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng

cái

100

100

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Rừng phòng hộ:
+ Quản lý bảo vệ rừng: 171,989 ha, (với 957,012 lượt ha);
+ Chăm sóc rừng trồng qua các năm: 37,461 ha;
- Rừng sản xuất và trồng cây phân tán cảnh quan:
+ Hỗ trợ cây con trồng cây cảnh quan (phân tán): 5.300.000.000 đồng;
+ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất tập trung: 1.700 ha;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trụ sở Ban quản lý: 1 cái;
- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng: 100 cái.

Content:
Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

448,820

543,000

714,989

266,169

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

310,800

250,000

250,000

-60,800

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

379,200

246,000

320,922

-58,278

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

195.000.000

800.000.000

6.100.000.000

5.905.000.000

4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất

ha

250

1.700

1.450

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

8

20

14

- Chòi canh lửa.

chòi

2

-2

- Xây dựng Trụ sở Ban quản lý

cái

1

1

- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng

cái

100

100

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Rừng phòng hộ:
+ Quản lý bảo vệ rừng: 171,989 ha, (với 957,012 lượt ha);
+ Chăm sóc rừng trồng qua các năm: 37,461 ha;
- Rừng sản xuất và trồng cây phân tán cảnh quan:
+ Hỗ trợ cây con trồng cây cảnh quan (phân tán): 5.300.000.000 đồng;
+ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất tập trung: 1.700 ha;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trụ sở Ban quản lý: 1 cái;
- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng: 100 cái.