Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

127.258,28

126.938,07

126.617,86

126.361,69

126.169,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

9.403,16

9.386,28

9.369,41

9.355,91

9.345,79

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

8.580,25

8.550,45

8.520,66

8.496,82

8.478,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

7.119,26

7.309,37

7.499,49

7.651,58

7.765,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

33.733,97

28.951,91

24.169,85

20.344,21

17.474,97

1.4

Đất rừng đặc dụng

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

127.258,28

126.938,07

126.617,86

126.361,69

126.169,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

9.403,16

9.386,28

9.369,41

9.355,91

9.345,79

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

8.580,25

8.550,45

8.520,66

8.496,82

8.478,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

7.119,26

7.309,37

7.499,49

7.651,58

7.765,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

33.733,97

28.951,91

24.169,85

20.344,21

17.474,97

1.4

Đất rừng đặc dụng