Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.534,57 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 4.583,09 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.899,12 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 52,36 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.534,59

100

14.534,57

0,02

14.534,59

100

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

6.267,39

43,12

4.583,09

4.583,09

31,53

1.1

Đất trồng lúa

4.371,96

30,08

3.789,66

3.789,66

26,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.331,42

29,80

3.789,65

3.789,65

26,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

696,41

4,79

96,87

96,87

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

366,53

2,52

24,31

24,31

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

122,19

0,84

113,45

113,45

0,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

202,56

1,39

201,34

201,34

1,39

1.6

Đất rừng sản xuất

44,46

0,31

44,46

44,46

0,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

340,83

2,34

198,23

198,23

1,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

122,45

0,84

114,77

114,77

0,79

2

Đất phi nông nghiệp

8.062,31

55,47

9.899,12

9.899,12

68,11

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.534,57 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 4.583,09 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.899,12 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 52,36 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.534,59

100

14.534,57

0,02

14.534,59

100

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

6.267,39

43,12

4.583,09

4.583,09

31,53

1.1

Đất trồng lúa

4.371,96

30,08

3.789,66

3.789,66

26,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.331,42

29,80

3.789,65

3.789,65

26,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

696,41

4,79

96,87

96,87

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

366,53

2,52

24,31

24,31

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

122,19

0,84

113,45

113,45

0,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

202,56

1,39

201,34

201,34

1,39

1.6

Đất rừng sản xuất

44,46

0,31

44,46

44,46

0,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

340,83

2,34

198,23

198,23

1,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

122,45

0,84

114,77

114,77

0,79

2

Đất phi nông nghiệp

8.062,31

55,47

9.899,12

9.899,12

68,11

Trong đó: