Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
10. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
10.1. Giao thông, chỉ giới xây dựng
a) Giao thông đối ngoại:
- Cao tốc Hà Nội - Lào Cai (Mặt cắt 1-1): B = 73,0m = 20,0m + (0,75 + 15,0 + 1,5 + 15,0 + 0,75)m + 20,0m.
- Đường song song hai bên đường sắt Hà Nội - Lào Cai (Mặt cắt 2’-2’): B = 24m = (4,5 + 8,0 + 2,0 + 8,0 + 1,5)m.
- QL2 BOT tránh thành phố Vĩnh Yên (Mặt cắt 3A-3A): B = 100m = (6,0 + 12,0 + 19,5 + 11,5 + 2,0 + 11,5 + 19,5 + 12,0 + 6,0)m.
- Quốc lộ 2 - đoạn từ nút giao với đường 100m đến nút giao đường tránh thành phố Vĩnh Yên (Mặt cắt 3B-3B): B = 73m = (6,0 + 10,5 + 6,75 + 12,25 + 2,0 + 12,25 + 6,75 + 10,5 + 6,0)m.
- Quốc lộ 2 - Đoạn từ nút giao đường tránh thành phố Vĩnh Yên đến hết địa giới hành chính huyện Bình Xuyên giáp Vĩnh Yên và đoạn từ cầu Tiền Châu đến nút giao với đường 100m (Mặt cắt 3C-3C): B = 57m (5+2x7+2x11,5+2x4+2)m.
- Đường Vành đai 5 Thủ đô, có đường gom (Mặt cắt 24A-24A): B = 60,5m (5+2x7,5+2x14,25+2x2+5)m.
- ĐT.310 (Mặt cắt 4A-4A - áp dụng cho đoạn có đường sắt trên cao; Mặt cắt 4B-4B áp dụng cho đoạn không có đường sắt trên cao): B = 57,0m = (5,0 + 7,0 + 4,0 + 11,5 + 2,0 + 11,5 + 4,0 + 7,0 + 5,0)m.
- Đường Vành đai 4 (Mặt cắt 5A-5A): B = 50,0m = (5,0 + 15,5 +9,0 + 15,5 + 5,0)m.
- Mặt cắt 5B-5B (ĐT 310 B): B = 36,0m (6,0 + 10,5 + 3,0 + 10,5 + 6,0)m.
- Đường trục trung tâm đô thị Mê Linh (Mặt cắt 6-6): B = 100m (13,0 + 16,5 + 7,0 + 9,0 + 9,0 + 9,0 + 7,0 + 16,5 + 13,0)m.
- Đường Nguyễn Tất Thành, Tôn Đức Thắng kéo dài (Mặt cắt 7-7): B = 52,5m = (5,0 + 13,75 + 2,0 + 4,0 + 3,0 + 4,0 + 2,0 + 13,75 + 5)m.
- ĐT 306C -Vành đai 3 (Mặt cắt 9-9): B = 36,5m = (6,0 +11,25 + 2,0 + 11,25 + 6,0)m.
- ĐT 303 (Mặt cắt 10-10): B = 25,0m = (5,0 + 15,0 + 5,0)m.
- ĐT 303C (Mặt cắt 8-8): B = 36,0m = (6,0 + 10,50 + 3,0+10,50+6,0)m.
- ĐT302, ĐT 311 (đoạn QH kéo dài) Mặt cắt 18-18: B = 19,5m = (4,5 + 10,5 + 4,5)m.
- ĐT 302B, ĐT 311C (Mặt cắt 11A-11A): B = 24,0m = (4,5+15,0+4,5)m.
- ĐT 302B, ĐT 311C, ĐT 302C (Mặt cắt 11B-11B): B = 19,5m = (4,5+10,5+4,5)m.
- ĐT 302B(Mặt cắt 11C-11C): B = 24,0m = (6,0 + 12,0 + 6,0)m.
- ĐT 302B (Mặt cắt 12-12): B = 16,5m = (3,0 + 10,5 + 3,0)m.
- ĐT 302B (Mặt cắt 13-13): B = 30,0m = (5,0 + 9,0 + 2,0 + 9,0 + 5,0)m.
- Đường Vành đai 2 (Mặt cắt 20-20): B = 26m = (5,5 + 15,0 + 5,5)m.
- ĐT 311B(Đường ven chân núi Tam Đảo) Mặt cắt 25-25: B = 24m (0,5 + 10,5+ 2,0 + 10,5 + 0,5)m.
- ĐT 311B(Đường Đạo Đức đi Quang Minh) Mặt cắt 22-22: B = 47m = (5,0 + 7,0 +2,0 + 8,0 + 3,0 + 8,0 + 2,0 + 7,0 + 5,0)m.
- ĐT 308C (Mặt cắt 14-14): B = 25m = (5,0 + 15,0 + 5,0)m.

Content:
Giao thông đối ngoại:
- Cao tốc Hà Nội - Lào Cai (Mặt cắt 1-1): B = 73,0m = 20,0m + (0,75 + 15,0 + 1,5 + 15,0 + 0,75)m + 20,0m.
- Đường song song hai bên đường sắt Hà Nội - Lào Cai (Mặt cắt 2’-2’): B = 24m = (4,5 + 8,0 + 2,0 + 8,0 + 1,5)m.
- QL2 BOT tránh thành phố Vĩnh Yên (Mặt cắt 3A-3A): B = 100m = (6,0 + 12,0 + 19,5 + 11,5 + 2,0 + 11,5 + 19,5 + 12,0 + 6,0)m.
- Quốc lộ 2 - đoạn từ nút giao với đường 100m đến nút giao đường tránh thành phố Vĩnh Yên (Mặt cắt 3B-3B): B = 73m = (6,0 + 10,5 + 6,75 + 12,25 + 2,0 + 12,25 + 6,75 + 10,5 + 6,0)m.
- Quốc lộ 2 - Đoạn từ nút giao đường tránh thành phố Vĩnh Yên đến hết địa giới hành chính huyện Bình Xuyên giáp Vĩnh Yên và đoạn từ cầu Tiền Châu đến nút giao với đường 100m (Mặt cắt 3C-3C): B = 57m (5+2x7+2x11,5+2x4+2)m.
- Đường Vành đai 5 Thủ đô, có đường gom (Mặt cắt 24A-24A): B = 60,5m (5+2x7,5+2x14,25+2x2+5)m.
- ĐT.310 (Mặt cắt 4A-4A - áp dụng cho đoạn có đường sắt trên cao; Mặt cắt 4B-4B áp dụng cho đoạn không có đường sắt trên cao): B = 57,0m = (5,0 + 7,0 + 4,0 + 11,5 + 2,0 + 11,5 + 4,0 + 7,0 + 5,0)m.
- Đường Vành đai 4 (Mặt cắt 5A-5A): B = 50,0m = (5,0 + 15,5 +9,0 + 15,5 + 5,0)m.
- Mặt cắt 5B-5B (ĐT 310 B): B = 36,0m (6,0 + 10,5 + 3,0 + 10,5 + 6,0)m.
- Đường trục trung tâm đô thị Mê Linh (Mặt cắt 6-6): B = 100m (13,0 + 16,5 + 7,0 + 9,0 + 9,0 + 9,0 + 7,0 + 16,5 + 13,0)m.
- Đường Nguyễn Tất Thành, Tôn Đức Thắng kéo dài (Mặt cắt 7-7): B = 52,5m = (5,0 + 13,75 + 2,0 + 4,0 + 3,0 + 4,0 + 2,0 + 13,75 + 5)m.
- ĐT 306C -Vành đai 3 (Mặt cắt 9-9): B = 36,5m = (6,0 +11,25 + 2,0 + 11,25 + 6,0)m.
- ĐT 303 (Mặt cắt 10-10): B = 25,0m = (5,0 + 15,0 + 5,0)m.
- ĐT 303C (Mặt cắt 8-8): B = 36,0m = (6,0 + 10,50 + 3,0+10,50+6,0)m.
- ĐT302, ĐT 311 (đoạn QH kéo dài) Mặt cắt 18-18: B = 19,5m = (4,5 + 10,5 + 4,5)m.
- ĐT 302B, ĐT 311C (Mặt cắt 11A-11A): B = 24,0m = (4,5+15,0+4,5)m.
- ĐT 302B, ĐT 311C, ĐT 302C (Mặt cắt 11B-11B): B = 19,5m = (4,5+10,5+4,5)m.
- ĐT 302B(Mặt cắt 11C-11C): B = 24,0m = (6,0 + 12,0 + 6,0)m.
- ĐT 302B (Mặt cắt 12-12): B = 16,5m = (3,0 + 10,5 + 3,0)m.
- ĐT 302B (Mặt cắt 13-13): B = 30,0m = (5,0 + 9,0 + 2,0 + 9,0 + 5,0)m.
- Đường Vành đai 2 (Mặt cắt 20-20): B = 26m = (5,5 + 15,0 + 5,5)m.
- ĐT 311B(Đường ven chân núi Tam Đảo) Mặt cắt 25-25: B = 24m (0,5 + 10,5+ 2,0 + 10,5 + 0,5)m.
- ĐT 311B(Đường Đạo Đức đi Quang Minh) Mặt cắt 22-22: B = 47m = (5,0 + 7,0 +2,0 + 8,0 + 3,0 + 8,0 + 2,0 + 7,0 + 5,0)m.
- ĐT 308C (Mặt cắt 14-14): B = 25m = (5,0 + 15,0 + 5,0)m.