Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 130/2006/QĐ-UBND quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2006 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 130/2006/QĐ-UBND quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2006 2010 Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.52

36.82

70.12

103.52

103.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

49.51

49.18

48.86

48.54

48.17

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

6.25

13.76

13.65

13.52

13.52

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1358.65

1394.67

1430.72

1467.19

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

725.47

762.78

800.09

837.55

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

525.70

524.85

524.00

523.40

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

1.02

1.02

1.02

1.02

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

1.01

1.01

1.01

1.01

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

Content:
3.52

36.82

70.12

103.52

103.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

49.51

49.18

48.86

48.54

48.17

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

6.25

13.76

13.65

13.52

13.52

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1358.65

1394.67

1430.72

1467.19

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

725.47

762.78

800.09

837.55

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

525.70

524.85

524.00

523.40

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

1.02

1.02

1.02

1.02

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

1.01

1.01

1.01

1.01

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế