Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Tiền Giang

Điều 2. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước:
a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT

Ngành hàng kinh doanh

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị

200.000

170.000

120.000

2

Thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát

200.000

150.000

105.000

3

Hàng rau củ quả

200.000

120.000

90.000

4

Dịch vụ văn hóa phẩm, dịch vụ khác

200.000

108.000

72.000

b) Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ):
- Chợ hạng 1: 8.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 2: 6.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 4.000 đồng/người/ngày.

Content:
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước:
a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT

Ngành hàng kinh doanh

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị

200.000

170.000

120.000

2

Thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát

200.000

150.000

105.000

3

Hàng rau củ quả

200.000

120.000

90.000

4

Dịch vụ văn hóa phẩm, dịch vụ khác

200.000

108.000

72.000

b) Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ):
- Chợ hạng 1: 8.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 2: 6.000 đồng/người/ngày.
- Chợ hạng 3: 4.000 đồng/người/ngày.