Document: Điều 3 Quyết định 590/QĐ-UBND 2022 quy trình thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/05/2022", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/05/2022", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/05/2022", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/05/2022", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/05/2022", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 590/QĐ-UBND 2022 quy trình thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế một phần Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 4 Mục I - Lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 Mục IX - Lĩnh vực Thú y;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục II - Lĩnh vực Chăn nuôi;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 23, 36 Mục IV - Lĩnh vực Lâm nghiệp;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 43, 44 Mục VII - Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98 Mục XI - Lĩnh vực Thủy sản.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế một phần Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 4 Mục I - Lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 Mục IX - Lĩnh vực Thú y;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục II - Lĩnh vực Chăn nuôi;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 23, 36 Mục IV - Lĩnh vực Lâm nghiệp;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 43, 44 Mục VII - Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản;
- Các Quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính số thứ tự 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98 Mục XI - Lĩnh vực Thủy sản.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này