Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)