Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Đắk Lắk

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
...
2. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật):
Đơn vị tính: đồng/tháng

Đối tượng trả tiền dịch vụ (Chủ nguồn thải)

TP Buôn Ma Thuột

Thị xã Buôn Hồ

Các huyện

1. Hộ gia đình (kể cả hộ ở tập thể):

a) Thuộc các phường thị trấn;

25.000

20.000

15.000

b) Thuộc các xã;

20.000

15.000

12.000

2. Các hộ kinh doanh, buôn bán; trường học; trụ sở làm việc; khu liên cơ quan

a) Các hộ kinh doanh buôn bán:

- Hộ kinh doanh các ngành: mua bán thuốc tây, thuốc bắc, thuốc nam; cây, cá cảnh; hàng điện tử, điện dân dụng; phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp; tạp hóa, tạp phẩm; dịch vụ massage, dịch vụ thẩm mỹ viện; ăn uống, giải khát, quán cà phê, karaoke, vui chơi giải trí (quy mô nhỏ); sửa chữa xe ô tô, hàn tiện, sửa chữa cơ khí; đại lý gas.

120.000

100.000

80.000

- Các dịch vụ ăn uống, giải khát, quán cà phê, karaoke; vui chơi giải trí (quy mô lớn); kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu.

400.000

300.000

200.000

- Dịch vụ kinh doanh nhà trọ;

5.000 đồng /phòng /tháng

4.000 đồng /phòng /tháng

Content:
Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật):
Đơn vị tính: đồng/tháng

Đối tượng trả tiền dịch vụ (Chủ nguồn thải)

TP Buôn Ma Thuột

Thị xã Buôn Hồ

Các huyện

1. Hộ gia đình (kể cả hộ ở tập thể):

a) Thuộc các phường thị trấn;

25.000

20.000

15.000

b) Thuộc các xã;

20.000

15.000

12.000

Các hộ kinh doanh, buôn bán; trường học; trụ sở làm việc; khu liên cơ quan

a) Các hộ kinh doanh buôn bán:

- Hộ kinh doanh các ngành: mua bán thuốc tây, thuốc bắc, thuốc nam; cây, cá cảnh; hàng điện tử, điện dân dụng; phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp; tạp hóa, tạp phẩm; dịch vụ massage, dịch vụ thẩm mỹ viện; ăn uống, giải khát, quán cà phê, karaoke, vui chơi giải trí (quy mô nhỏ); sửa chữa xe ô tô, hàn tiện, sửa chữa cơ khí; đại lý gas.

120.000

100.000

80.000

- Các dịch vụ ăn uống, giải khát, quán cà phê, karaoke; vui chơi giải trí (quy mô lớn); kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu.

400.000

300.000

200.000

- Dịch vụ kinh doanh nhà trọ;

5.000 đồng /phòng /tháng

4.000 đồng /phòng /tháng