Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 94/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "94/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 94/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
...
4. Biểu giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính theo Biểu sau:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

1

Các xã thuộc khu vực miền núi

a

Tiêu, thoát nước bằng động lực

90.550

b

Tiêu, thoát nước bằng trọng lực

63.350

2

Các xã còn lại

a

Tiêu, thoát nước bằng động lực

70.450

b

Tiêu, thoát nước bằng trọng lực

49.300

Content:
Biểu giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính theo Biểu sau:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

1

Các xã thuộc khu vực miền núi

a

Tiêu, thoát nước bằng động lực

90.550

b

Tiêu, thoát nước bằng trọng lực

63.350

2

Các xã còn lại

a

Tiêu, thoát nước bằng động lực

70.450

b

Tiêu, thoát nước bằng trọng lực

49.300