Document: Khoản 1 Điều 4 Nghị định 41-CP hướng dẫn thi hành Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "41-CP", "signer": "Nguyễn Khánh", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "41-CP", "signer": "Nguyễn Khánh", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "41-CP", "signer": "Nguyễn Khánh", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "41-CP", "signer": "Nguyễn Khánh", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "41-CP", "signer": "Nguyễn Khánh", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Nghị định 41-CP hướng dẫn thi hành Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

Điều 4. Nội quy lao động theo Khoản 1 Điều 83 của Bộ Luật Lao động, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi: Biểu thời giờ làm việc trong ngày, trong tuần, thời giờ nghỉ giải lao trong ca làm việc, số ca làm việc, ngày nghỉ hàng tuần; ngày nghỉ lễ, nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng; số giờ làm thêm trong ngày, trong tuần, trong tháng, trong năm;

Content:
Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi: Biểu thời giờ làm việc trong ngày, trong tuần, thời giờ nghỉ giải lao trong ca làm việc, số ca làm việc, ngày nghỉ hàng tuần; ngày nghỉ lễ, nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng; số giờ làm thêm trong ngày, trong tuần, trong tháng, trong năm;