Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/12/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/12/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/12/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/12/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/12/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm như sau:

STT

Vị trí, địa bàn

Tỷ lệ (%)

Ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư

Ngành, nghề ưu đãi đầu tư

Ngành, nghề khác

A

Nhóm đất phi nông nghiệp

I

Thành phố Nha Trang (trừ các đảo)

1

Các phường thuộc thành phố Nha Trang

1.1

Đường loại 1

1,00

1,60

2,00

1.2

Đường loại 2

0,80

1,25

1,60

1.3

Các đường còn lại

0,65

1,00

1,30

2

Các xã thuộc thành phố Nha Trang

0,60

0,95

1,20

II

Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh; thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu Kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh)

1

Các phường thuộc thành phố Cam Ranh; thị trấn Cam Đức, thị trấn Diên Khánh; các phường thuộc thị xã Ninh Hòa (trừ Khu kinh tế Vân Phong)

0,60

0,95

1,20

2

- Các xã thuộc: thành phố Cam Ranh (trừ các đảo), huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh;
- Các xã thuộc: thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh).

0,50

0,80

1,00

III

Huyện: Khánh Sơn, Khánh Vĩnh và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh

0,50

0,50

0,50

IV

Khu Kinh tế Vân Phong

1

- Thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh;
- Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa thuộc Khu kinh tế Vân Phong.

0,50

0,80

1,00

2

Các xã còn lại thuộc Khu kinh tế Vân Phong

0,50

0,50

0,50

V

Các đảo thuộc tỉnh

1

Các đảo thuộc thành phố Nha Trang

0,50

0,80

1,00

2

Các đảo còn lại

0,50

0,50

0,50

B

Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh

0,50

0,50

0,50

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm như sau:

STT

Vị trí, địa bàn

Tỷ lệ (%)

Ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư

Ngành, nghề ưu đãi đầu tư

Ngành, nghề khác

A

Nhóm đất phi nông nghiệp

I

Thành phố Nha Trang (trừ các đảo)

1

Các phường thuộc thành phố Nha Trang

1.1

Đường loại 1

1,00

1,60

2,00

1.2

Đường loại 2

0,80

1,25

1,60

1.3

Các đường còn lại

0,65

1,00

1,30

2

Các xã thuộc thành phố Nha Trang

0,60

0,95

1,20

II

Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh; thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu Kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh)

1

Các phường thuộc thành phố Cam Ranh; thị trấn Cam Đức, thị trấn Diên Khánh; các phường thuộc thị xã Ninh Hòa (trừ Khu kinh tế Vân Phong)

0,60

0,95

1,20

2

- Các xã thuộc: thành phố Cam Ranh (trừ các đảo), huyện Cam Lâm, huyện Diên Khánh;
- Các xã thuộc: thị xã Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh (trừ Khu kinh tế Vân Phong và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh).

0,50

0,80

1,00

III

Huyện: Khánh Sơn, Khánh Vĩnh và xã Xuân Sơn thuộc huyện Vạn Ninh

0,50

0,50

0,50

IV

Khu Kinh tế Vân Phong

1

- Thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh;
- Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa thuộc Khu kinh tế Vân Phong.

0,50

0,80

1,00

2

Các xã còn lại thuộc Khu kinh tế Vân Phong

0,50

0,50

0,50

V

Các đảo thuộc tỉnh

1

Các đảo thuộc thành phố Nha Trang

0,50

0,80

1,00

2

Các đảo còn lại

0,50

0,50

0,50

B

Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh

0,50

0,50

0,50