Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,86

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

21,88

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

17,28

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,19

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phong Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,86

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

21,88

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

17,28

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,19

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phong Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.