Document: Điểm b Khoản 12 Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung loại phí và lệ phí miễn giảm các loại phí, lệ phí, bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền HĐND Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 12 Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung loại phí và lệ phí miễn giảm các loại phí, lệ phí, bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền HĐND Yên Bái

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh như sau:
...
12.000

c) Quản lý sử dụng:
Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước, cơ quan thu lệ phí được quản lý và sử dụng như sau:
- Cơ quan thu được trích lại 70% trên tổng số tiền thu về lệ phí cấp biển số nhà, để trang trải chi phí theo qui định; số còn lại 30% cơ quan thu lệ phí phải nộp vào Ngân sách Nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hành.
12. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
...
b) Mức thu:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

1

Hộ kinh doanh cá thể

1 lần

30.000

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư­ thục, dân lập, bán công; cơ sở văn hoá thông tin do cấp huyện cấp giấy đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp ­tư nhân, công ty hợp danh

1 lần

100.000

3

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư­ thục, dân lập, bán công; cơ sở văn hoá thông tin do cấp tỉnh cấp giấy đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

1 lần

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

1 lần

20.000

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

1 bản

2.000

II

Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

1 lần

10.000

Content:
Mức thu:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

1

Hộ kinh doanh cá thể

1 lần

30.000

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư­ thục, dân lập, bán công; cơ sở văn hoá thông tin do cấp huyện cấp giấy đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp ­tư nhân, công ty hợp danh

1 lần

100.000

3

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư­ thục, dân lập, bán công; cơ sở văn hoá thông tin do cấp tỉnh cấp giấy đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

1 lần

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

1 lần

20.000

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

1 bản

2.000

II

Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

1 lần

10.000