Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2319/QĐ-UBND về Bến xe khách xe buýt phía Đông thành phố Hà Nội năm 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "2319/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "2319/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "2319/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "2319/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "2319/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2319/QĐ-UBND về Bến xe khách xe buýt phía Đông thành phố Hà Nội năm 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Bến xe khách liên tỉnh kết hợp điểm đầu cuối xe buýt phía Đông thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
4.482,4

B

Đất dự án Bến xe khách liên tỉnh kết hợp điểm đầu cuối xe buýt

99.517,6

I

Đất điểm đầu cuối xe buýt

10.171

II

Đất cây xanh cách ly

3.520

III

Bến xe khách

85.826,6

100

1

Đất khu điều hành

6.546

7,6

2

Đất khu đón, trả khách

31.309

36,5

3

Đất khu bãi đỗ xe các phương tiện khác

11.539

13,4

4

Đất khu dịch vụ phương tiện

8.607

10

5

Đất dịch vụ công cộng bến xe

13.440

15,7

6

Đất cây xanh tập trung

1.806

2,1

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

346

0,4

8

Đất đường giao thông nội bộ

12.233,6

14,3

Tổng cộng

104.000

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

DT đất (m2)

DTXD (m2)

MĐXD (%)

DT sàn (m2)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Ghi chú

A

Đất đường giao thông cấp đô thị (đường Nguyễn Đức Thuận, phần mở rộng)

4.482,4

B

Đất dự án Đất dự án Bến xe khách liên tỉnh kết hợp điểm đầu cuối xe buýt

99.517,6

I

BUS

Đất điểm đầu cuối xe buýt

10.171

203,4

2

539,2

1 - 3

0,05

II

CXCL

Cây xanh cách ly

3.520

III

Đất bến xe khách

85.826,6

1

ĐH

Đất khu điều hành

6.546

3.273

50

16.365

5

2,5

Các công trình: Nhà điều hành bến xe; + VSCC + hành lang đi bộ trên cao

2

BXK

Đất khu đón, trả khách

31.309

1.565,5

5

4.254

1 -3

0,14

270 chỗ đỗ; Các công trình: Nhà chờ hành khách; Nhà VSCC; hành lang đi bộ trên cao; nhà chờ xe buýt.

3

Đất khu bãi đỗ xe các phương tiện khác

11.539

Đỗ xe taxi, xe hai bánh, xe bốn bánh

3.1

BĐX-1

Bãi đỗ xe khác 1

6.299

944,9

15

2.521

1 - 3

0,4

Bãi đỗ xe cao tầng

3.2

BĐX-2

Bãi đỗ xe khác 2

2.815

3.3

BĐX-3

Bãi đỗ xe khác 3

2.425

4

Đất khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện

8.607

4.1

DVKT-1

Khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện

7.767

3.106,8

40

9.320,4

3

1,2

4.2

DVKT-2

Trạm xăng dầu

840

336

40

336

1

0,4

5

DVCC

Dịch vụ công cộng bến xe

13.440

Content:
4.482,4

B

Đất dự án Bến xe khách liên tỉnh kết hợp điểm đầu cuối xe buýt

99.517,6

I

Đất điểm đầu cuối xe buýt

10.171

II

Đất cây xanh cách ly

3.520

III

Bến xe khách

85.826,6

100

1

Đất khu điều hành

6.546

7,6

2

Đất khu đón, trả khách

31.309

36,5

3

Đất khu bãi đỗ xe các phương tiện khác

11.539

13,4

4

Đất khu dịch vụ phương tiện

8.607

10

5

Đất dịch vụ công cộng bến xe

13.440

15,7

6

Đất cây xanh tập trung

1.806

2,1

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

346

0,4

8

Đất đường giao thông nội bộ

12.233,6

14,3

Tổng cộng

104.000

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

DT đất (m2)

DTXD (m2)

MĐXD (%)

DT sàn (m2)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Ghi chú

A

Đất đường giao thông cấp đô thị (đường Nguyễn Đức Thuận, phần mở rộng)

4.482,4

B

Đất dự án Đất dự án Bến xe khách liên tỉnh kết hợp điểm đầu cuối xe buýt

99.517,6

I

BUS

Đất điểm đầu cuối xe buýt

10.171

203,4

2

539,2

1 - 3

0,05

II

CXCL

Cây xanh cách ly

3.520

III

Đất bến xe khách

85.826,6

1

ĐH

Đất khu điều hành

6.546

3.273

50

16.365

5

2,5

Các công trình: Nhà điều hành bến xe; + VSCC + hành lang đi bộ trên cao

2

BXK

Đất khu đón, trả khách

31.309

1.565,5

5

4.254

1 -3

0,14

270 chỗ đỗ; Các công trình: Nhà chờ hành khách; Nhà VSCC; hành lang đi bộ trên cao; nhà chờ xe buýt.

3

Đất khu bãi đỗ xe các phương tiện khác

11.539

Đỗ xe taxi, xe hai bánh, xe bốn bánh

3.1

BĐX-1

Bãi đỗ xe khác 1

6.299

944,9

15

2.521

1 - 3

0,4

Bãi đỗ xe cao tầng

3.2

BĐX-2

Bãi đỗ xe khác 2

2.815

3.3

BĐX-3

Bãi đỗ xe khác 3

2.425

4

Đất khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện

8.607

4.1

DVKT-1

Khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện

7.767

3.106,8

40

9.320,4

3

1,2

4.2

DVKT-2

Trạm xăng dầu

840

336

40

336

1

0,4

5

DVCC

Dịch vụ công cộng bến xe

13.440