Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 171/UBND-QĐ đồ án quy hoạch phân khu số 2 Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 171/UBND-QĐ đồ án quy hoạch phân khu số 2 Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu, Khu số 2 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, tỷ lệ 1/2000 với nội dung chính như sau
...
3. Quy hoạch sử dụng đất.
Bảng quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

1.166,15

95,75

1

Đất hiện trạng cải tạo

151,2

12,41

2

Đất ở mới

206,03

16,92

3

Đất công trình công cộng (chợ, bưu điện, nhà văn hóa...)

45,22

3,71

4

Đất trường học

17,2

1,41

5

Đất cây xanh, công viên - TDTT

191,46

15,72

6

Đất công trình hỗn hợp

39

3,2

7

Đất cơ quan

35,91

2,95

8

Đất bệnh viện

10,47

0,86

9

Đất Trường chuyên nghiệp

74,79

7,55

10

Đất dịch vụ du lịch

6,39

0,52

11

Đất cây xanh - TDTT

7,65

0,63

12

Đất trung tâm nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao

17,53

1,44

13

Đất tôn giáo

0,99

0,08

14

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

13,51

1,11

15

Đất giao thông đối ngoại, bến xe, quảng trường...

79,66

6,54

16

Đất giao thông nội bộ

247

20,28

17

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

22,13

1,82

B

Đất khác

51,76

4,25

1

Đất cây xanh cách ly

7,09

0,58

2

Đất nghĩa trang

2,04

0,17

3

Đất dự trữ xây nhà ở xã hội

9,92

0,81

4

Đất nông nghiệp (lúa, vườn, kênh mương...)

32,71

2,69

Tổng cộng

1,217,9

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
Bảng quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

1.166,15

95,75

1

Đất hiện trạng cải tạo

151,2

12,41

2

Đất ở mới

206,03

16,92

3

Đất công trình công cộng (chợ, bưu điện, nhà văn hóa...)

45,22

3,71

4

Đất trường học

17,2

1,41

5

Đất cây xanh, công viên - TDTT

191,46

15,72

6

Đất công trình hỗn hợp

39

3,2

7

Đất cơ quan

35,91

2,95

8

Đất bệnh viện

10,47

0,86

9

Đất Trường chuyên nghiệp

74,79

7,55

10

Đất dịch vụ du lịch

6,39

0,52

11

Đất cây xanh - TDTT

7,65

0,63

12

Đất trung tâm nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao

17,53

1,44

13

Đất tôn giáo

0,99

0,08

14

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

13,51

1,11

15

Đất giao thông đối ngoại, bến xe, quảng trường...

79,66

6,54

16

Đất giao thông nội bộ

247

20,28

17

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

22,13

1,82

B

Đất khác

51,76

4,25

1

Đất cây xanh cách ly

7,09

0,58

2

Đất nghĩa trang

2,04

0,17

3

Đất dự trữ xây nhà ở xã hội

9,92

0,81

4

Đất nông nghiệp (lúa, vườn, kênh mương...)

32,71

2,69

Tổng cộng

1,217,9

100