Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4041/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2008", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2008", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2008", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2008", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2008", "sign_number": "4041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4041/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung).
...
4. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
- Dân số quy hoạch đến năm 2020 : 550.000 người
- Đất dân dụng : 73,5 ÷ 75,5 m2/người
+ Đất ở : 38,8 ÷ 39,8 m2/người
+ Đất công trình công cộng : 3,4 ÷ 3,6 m2/người
+ Đất công viên cây xanh : 4,2 ÷ 4,8 m2/người
+ Đất giao thông đối nội : 5,3 ÷ 5,9 m2/người
- Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu : 2 tầng
+ Tầng cao tối đa : 25 tầng
- Mật độ xây dựng : 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư : 30 ÷ 35%
+ Công trình công cộng : 25 ÷ 30%
+ Công viên : 5 ÷ 10%
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
+ Giao thông : chiếm 18 ÷ 20% diện tích
+ Cao độ xây dựng : ≥ 2,0m (cao độ Hòn Dấu)
+ Cấp điện sinh hoạt : 2500 kWh/người/năm
+ Cấp nước sinh hoạt : 200 lít/người/ngàyđêm
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít/người/ngàyđêm
+ Rác sinh hoạt : 1 ÷ 1,2 kg/người/ngày.

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
- Dân số quy hoạch đến năm 2020 : 550.000 người
- Đất dân dụng : 73,5 ÷ 75,5 m2/người
+ Đất ở : 38,8 ÷ 39,8 m2/người
+ Đất công trình công cộng : 3,4 ÷ 3,6 m2/người
+ Đất công viên cây xanh : 4,2 ÷ 4,8 m2/người
+ Đất giao thông đối nội : 5,3 ÷ 5,9 m2/người
- Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu : 2 tầng
+ Tầng cao tối đa : 25 tầng
- Mật độ xây dựng : 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư : 30 ÷ 35%
+ Công trình công cộng : 25 ÷ 30%
+ Công viên : 5 ÷ 10%
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
+ Giao thông : chiếm 18 ÷ 20% diện tích
+ Cao độ xây dựng : ≥ 2,0m (cao độ Hòn Dấu)
+ Cấp điện sinh hoạt : 2500 kWh/người/năm
+ Cấp nước sinh hoạt : 200 lít/người/ngàyđêm
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít/người/ngàyđêm
+ Rác sinh hoạt : 1 ÷ 1,2 kg/người/ngày.