Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2634/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2634/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.444,40

3.444,40

3,72

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,15

2,24

321,77

321,77

9,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,92

0,06

7,14

7,14

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

1,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,04

14,01

1,53

15,54

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,18

1,36

60,50

60,50

1,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,84

0,77

36,41

36,41

1,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,86

3,86

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.124,38

38,06

1.196,70

13,29

1.209,99

35,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

720,34

64,07

732,40

19,10

751,50

62,11

-

Đất thủy lợi

DTL

27,15

2,41

26,84

26,84

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,39

1,19

16,21

16,21

1,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,36

4,50

4,50

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,21

3,75

48,07

48,07

3,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,03

1,51

21,60

21,60

1,79

-

Đất công trình năng lượng

DNL

62,78

5,58

95,13

95,13

7,86

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,62

0,06

0,66

0,66

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

0,01

0,11

0,11

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,47

0,13

7,54

7,54

0,62

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,02

0,36

4,02

4,02

0,33

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,01

20,37

230,21

230,21

19,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,22

0,20

3,58

3,58

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

14,70

0,50

14,70

14,70

0,43

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,76

3,76

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,00

12,12

408,37

408,37

11,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,22

1 23

43,86

43,86

1,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

978

0,33

9,88

9,88

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,07

1,44

1,06

2,50

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,35

0,35

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.277,02

43,22

1.265,77

36,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.355,61

3,62

2.468,39

2.468,39

2,66

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

5.401,56

0,00

5.401,56

5,83

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.231,43

0,00

2.231,43

2,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng lộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

83.650,07

0,00

83.650,07

90,27

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

40,00

0,04

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

133,41

133,41

0,14

10

Khu thương mại - dich vụ

KTM

23,44

0,00

23,44

0,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.584,09

0,00

6.584,09

7,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

490,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

422,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,77

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

430,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

425,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,92

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.444,40

3.444,40

3,72

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,15

2,24

321,77

321,77

9,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,92

0,06

7,14

7,14

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

1,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,04

14,01

1,53

15,54

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,18

1,36

60,50

60,50

1,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,84

0,77

36,41

36,41

1,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,86

3,86

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.124,38

38,06

1.196,70

13,29

1.209,99

35,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

720,34

64,07

732,40

19,10

751,50

62,11

-

Đất thủy lợi

DTL

27,15

2,41

26,84

26,84

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,39

1,19

16,21

16,21

1,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,36

4,50

4,50

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,21

3,75

48,07

48,07

3,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,03

1,51

21,60

21,60

1,79

-

Đất công trình năng lượng

DNL

62,78

5,58

95,13

95,13

7,86

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,62

0,06

0,66

0,66

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

0,01

0,11

0,11

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,47

0,13

7,54

7,54

0,62

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,02

0,36

4,02

4,02

0,33

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,01

20,37

230,21

230,21

19,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,22

0,20

3,58

3,58

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

14,70

0,50

14,70

14,70

0,43

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,76

3,76

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,00

12,12

408,37

408,37

11,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,22

1 23

43,86

43,86

1,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

978

0,33

9,88

9,88

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,07

1,44

1,06

2,50

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,35

0,35

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.277,02

43,22

1.265,77

36,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.355,61

3,62

2.468,39

2.468,39

2,66

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

5.401,56

0,00

5.401,56

5,83

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.231,43

0,00

2.231,43

2,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng lộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

83.650,07

0,00

83.650,07

90,27

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

40,00

0,04

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

133,41

133,41

0,14

10

Khu thương mại - dich vụ

KTM

23,44

0,00

23,44

0,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.584,09

0,00

6.584,09

7,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

490,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

422,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,77

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

430,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

425,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,92

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)