Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "15/01/2021", "sign_number": "02/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "15/01/2021", "sign_number": "02/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "15/01/2021", "sign_number": "02/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "15/01/2021", "sign_number": "02/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "15/01/2021", "sign_number": "02/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Tiến Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 Lạng Sơn

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với thửa đất hoặc khu đất (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) có giá trị dưới 10 tỷ đồng:
...
b) Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị
+ Các huyện: Lộc Bình, Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn
+ Các huyện Bắc Sơn, Đình Lập: K = 1,1.
+ Các huyện: Cao Lộc, Lộc Bình, Văn Quan, Bình Gia, Văn Lãng, Tràng Định, Chi Lăng, Hữu Lũng: K = 1,0.

Content:
Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị
+ Các huyện: Lộc Bình, Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn
+ Các huyện Bắc Sơn, Đình Lập: K = 1,1.
+ Các huyện: Cao Lộc, Lộc Bình, Văn Quan, Bình Gia, Văn Lãng, Tràng Định, Chi Lăng, Hữu Lũng: K = 1,0.