Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá cho thuê cơ sở hạ tầng cảng cá Quảng Ngãi 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá cho thuê cơ sở hạ tầng cảng cá Quảng Ngãi 2017

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và quản lý, sử dụng nguồn thu
...
2.000

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

20.000

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

30.000

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

40.000

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

a.2 Đối với hàng hóa qua cảng cá:

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Tấn

20.000

2

Các loại hàng hóa khác

Tấn

8.000

b) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng cá Tịnh Kỳ:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

80.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh

m2/năm

60.000

3

Cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

40.000

4

Xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

30.000

5

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

12.000

c) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

60.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh:

m2/năm

Không có mái che

m2/năm

30.000

Có mái che

m2/năm

60.000

3

Cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

20.000

4

Xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

15.000

5

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

10.000

d) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

40.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, cửa hàng ngư cụ, Cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

15.000

3

Xưởng cơ khí, kho lạnh, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

12.000

4

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

8.000

2. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Việc quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thực hiện theo các quy định hiện hành.

Content:
2.000

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

20.000

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

30.000

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

40.000

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

50.000

a.2 Đối với hàng hóa qua cảng cá:

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Tấn

20.000

2

Các loại hàng hóa khác

Tấn

8.000

b) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng cá Tịnh Kỳ:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

80.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh

m2/năm

60.000

3

Cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

40.000

4

Xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

30.000

5

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

12.000

c) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng neo trú tàu thuyền Mỹ Á và Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

60.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, kho lạnh:

m2/năm

Không có mái che

m2/năm

30.000

Có mái che

m2/năm

60.000

3

Cửa hàng ngư cụ, cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

20.000

4

Xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

15.000

5

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

10.000

d) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng neo trú tàu thuyền Lý Sơn:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

1

Cửa hàng xăng dầu, nhà máy đá lạnh

m2/năm

40.000

2

Cơ sở thu mua hải sản, cửa hàng ngư cụ, Cửa hàng nhu yếu phẩm

m2/năm

15.000

3

Xưởng cơ khí, kho lạnh, nhà máy chế biến thủy sản

m2/năm

12.000

4

Nhà máy đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

8.000

Quản lý và sử dụng nguồn thu: Việc quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thực hiện theo các quy định hiện hành.