Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 52/2015/QĐ-UBND tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "28/06/2021", "sign_number": "14/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "28/06/2021", "sign_number": "14/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "28/06/2021", "sign_number": "14/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "28/06/2021", "sign_number": "14/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "28/06/2021", "sign_number": "14/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 52/2015/QĐ-UBND tỉnh Cà Mau

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau:
...
3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

800

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

650

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

250

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

400

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.200

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

800

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

550

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

To trưởng Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

550

Thành viên Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

400

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

250

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

160

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.200

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

800

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

550

Content:
Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

800

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

650

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

250

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

400

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.200

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

800

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

550

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

To trưởng Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

550

Thành viên Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

400

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

250

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

160

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.200

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

800

Thư ký hành chính

250

Đại biểu được mời tham dự

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng

400

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

550