Document: Điều 2 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bến Tre 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "54/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 54/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Bến Tre 2023 có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023, như sau:

STT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (Đồng)

Ghi chú

I

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

2

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

120.000

3

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

170.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1.1

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

Có công trình khai thác tài nguyên nước

1.2

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung

2

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

2.1

V201

Nước mặt

m3

3.000

2.2

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

3

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

3.1

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

3.2

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

Content:
Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023, như sau:

STT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (Đồng)

Ghi chú

I

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

2

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

120.000

3

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

170.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1.1

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

Có công trình khai thác tài nguyên nước

1.2

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung

2

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

2.1

V201

Nước mặt

m3

3.000

2.2

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

3

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

3.1

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

3.2

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000