Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ kinh phí tỷ lệ quay vòng phát triển sản xuất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ kinh phí tỷ lệ quay vòng phát triển sản xuất Bến Tre

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người dân sinh sống trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển; hộ dân tộc thiểu số, hộ có người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Content:
Đối tượng áp dụng
a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người dân sinh sống trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển; hộ dân tộc thiểu số, hộ có người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.