Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND 2022 hệ số nở rời khoáng sản từ tự nhiên sang thể nguyên khai Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND 2022 hệ số nở rời khoáng sản từ tự nhiên sang thể nguyên khai Hòa Bình

Điều 1. Quy định khối lượng riêng, hệ số nở rời từ thể tự nhiên sang thể nguyên khai, tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:
...
3. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, nguyên khối, từ “m3” sang “tấn”

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

Khoáng sản nguyên khối

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,70

2

Đá Bazan làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,90

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hỗn hợp sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0

1,81

2

Đá đá hộc

1,0

1,58

3

Đá 4 x 6

1,0

1,53

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

4

Đá 2 x3

1,0

1,52

5

Đá 1 x 1

1,0

1,46

6

Đá 1 x 2

1,0

1,46

7

Đá mạt

1,0

1,56

8

Đá Base

1,0

1,70

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

10

than

1,0

1,30

Content:
Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, nguyên khối, từ “m3” sang “tấn”

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

Khoáng sản nguyên khối

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,70

2

Đá Bazan làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,90

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hỗn hợp sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0

1,81

2

Đá đá hộc

1,0

1,58

3

Đá 4 x 6

1,0

1,53

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

4

Đá 2 x3

1,0

1,52

5

Đá 1 x 1

1,0

1,46

6

Đá 1 x 2

1,0

1,46

7

Đá mạt

1,0

1,56

8

Đá Base

1,0

1,70

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

10

than

1,0

1,30