Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-TTg Quy hoạch chung xây dựng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 2017

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "162/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "162/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "162/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "162/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "162/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-TTg Quy hoạch chung xây dựng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên đến năm 2030 với những nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Phân khu chức năng: Các khu chức năng chính gồm: Khu trung tâm, quản lý, dịch vụ công nghệ cao; Khu nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Khu công trình kỹ thuật đầu mối; Khu lâm viên và dịch vụ dân sinh; Khu dân cư nông thôn.
b) Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu sử dụng đất cho các khu chức năng đến năm 2030

TT

Đối tượng sử dụng đất

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu trung tâm, quản lý, dịch vụ công nghệ cao.

10,78

4,74

10,78

2,34

2

Đất khu nghiên cứu thực nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

36,09

15,87

56,49

12,28

3

Đất khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

1,85

0,81

1,85

0,40

4

Đất khu đầu tư sản xuất.

140,47

61,75

306,60

66,65

5

Đất khu lâm viên và dịch vụ dân sinh.

6,51

1,42

6

Đất khu dân cư nông thôn.

2,50

1,10

7,80

1,70

7

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối.

28,78

12,65

50,78

11,04

8

Đất dải cây xanh phòng hộ ven suối.

10,00

2,17

9

Đất khác (sông suối).

7,00

3,08

9,19

2,00

Tổng cộng

227,47

100,00

460,00

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
a) Phân khu chức năng: Các khu chức năng chính gồm: Khu trung tâm, quản lý, dịch vụ công nghệ cao; Khu nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; khu đầu tư sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Khu công trình kỹ thuật đầu mối; Khu lâm viên và dịch vụ dân sinh; Khu dân cư nông thôn.
b) Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu sử dụng đất cho các khu chức năng đến năm 2030

TT

Đối tượng sử dụng đất

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu trung tâm, quản lý, dịch vụ công nghệ cao.

10,78

4,74

10,78

2,34

2

Đất khu nghiên cứu thực nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

36,09

15,87

56,49

12,28

3

Đất khu đào tạo, chuyển giao công nghệ, trình diễn và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

1,85

0,81

1,85

0,40

4

Đất khu đầu tư sản xuất.

140,47

61,75

306,60

66,65

5

Đất khu lâm viên và dịch vụ dân sinh.

6,51

1,42

6

Đất khu dân cư nông thôn.

2,50

1,10

7,80

1,70

7

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối.

28,78

12,65

50,78

11,04

8

Đất dải cây xanh phòng hộ ven suối.

10,00

2,17

9

Đất khác (sông suối).

7,00

3,08

9,19

2,00

Tổng cộng

227,47

100,00

460,00

100,00