Document: Khoản 4 Điều 35 Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy định quản lý truy xuất nguồn gốc lâm sản

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "27/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "27/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "27/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "27/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "27/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 35 Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy định quản lý truy xuất nguồn gốc lâm sản

Điều 35. Thông tin trên nhãn đánh dấu
...
4. Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật: thể hiện rõ nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng, gây nuôi trong nước hay nhập khẩu; địa chỉ nơi khai thác hoặc nơi sản xuất mẫu vật.

Content:
Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật: thể hiện rõ nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng, gây nuôi trong nước hay nhập khẩu; địa chỉ nơi khai thác hoặc nơi sản xuất mẫu vật.