Document: Khoản 3 Điều 14 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 14 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 14. Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước
...
3. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 333- Các khoản phải nộp Nhà nước
Bên Nợ: Số vốn dự trữ quốc gia đã nộp Nhà nước.
Bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia phải nộp Nhà nước.
Số dư bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia còn phải nộp Nhà nước.

Content:
Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 333- Các khoản phải nộp Nhà nước
Bên Nợ: Số vốn dự trữ quốc gia đã nộp Nhà nước.
Bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia phải nộp Nhà nước.
Số dư bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia còn phải nộp Nhà nước.