Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tiền Giang 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Tiền Giang 2024

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
1. Giá tính thuế đối với tài nguyên

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m³

70.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m³

100.000

II7

Đất làm gạch, ngói

Đồng/m³

170.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m³

350.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m³

150.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

Đồng/m³

3.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m³

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m³

60.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất phi nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc,...

V30301

- Nước mặt

Đồng/m³

3.000

V30302

- Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m³

6.000

Content:
Giá tính thuế đối với tài nguyên

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m³

70.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m³

100.000

II7

Đất làm gạch, ngói

Đồng/m³

170.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m³

350.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m³

150.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

Đồng/m³

3.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m³

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m³

60.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất phi nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc,...

V30301

- Nước mặt

Đồng/m³

3.000

V30302

- Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m³

6.000