Document: Khoản 1 Điều 4 Nghị định 103/1998/NĐ-CP quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Nghị định 103/1998/NĐ-CP quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật

Điều 4. Quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật
1. Chính phủ thống nhất quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật, bao gồm:
a) Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác với nước ngoài về pháp luật;
b) Quyết định chủ trương, phương hướng hợp tác;
c) Chỉ đạo việc đàm phán, ký kết và thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án hợp tác;
d) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án hợpt tác.

Content:
Chính phủ thống nhất quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật, bao gồm:
a) Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác với nước ngoài về pháp luật;
b) Quyết định chủ trương, phương hướng hợp tác;
c) Chỉ đạo việc đàm phán, ký kết và thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án hợp tác;
d) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án hợpt tác.