Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 168/2001/QĐ.UB giá cước vận tải giá xếp dỡ Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/05/2001", "sign_number": "168/2001/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/05/2001", "sign_number": "168/2001/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/05/2001", "sign_number": "168/2001/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/05/2001", "sign_number": "168/2001/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "14/05/2001", "sign_number": "168/2001/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 168/2001/QĐ.UB giá cước vận tải giá xếp dỡ Lào Cai

Điều 1. Nay ban hành giá cước vận tải, giá xếp dỡ trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
...
3. Giá xếp dỡ hàng hóa tại bến xe, bãi hàng, các bến cảng trên sông:
+ Hàng phổ thông: 8.000đ/tấn, 01 lần lên hoặc xuống hoặc sang phương tiện.
+ Hàng: Rời, độc hại, tươi sống, nặng trên 60kg, cồng kềnh tăng 3.000đ/tấn.
+ Xếp, dỡ hàng hóa có cự ly trên 10 m: cứ 5m tăng thêm được tính 20% cước xếp dỡ phổ thông.

Content:
Giá xếp dỡ hàng hóa tại bến xe, bãi hàng, các bến cảng trên sông:
+ Hàng phổ thông: 8.000đ/tấn, 01 lần lên hoặc xuống hoặc sang phương tiện.
+ Hàng: Rời, độc hại, tươi sống, nặng trên 60kg, cồng kềnh tăng 3.000đ/tấn.
+ Xếp, dỡ hàng hóa có cự ly trên 10 m: cứ 5m tăng thêm được tính 20% cước xếp dỡ phổ thông.