Document: Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (từ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

4,50

4,50

4,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

4,50

4,50

4,50

1

Mở rộng Trang trại chăn nuôi

4,50

4,50

4,50

Thôn 2, xã Cẩm Sơn

1

II

Đất phi nông nghiệp

8,18

8,18

6,13

2,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,98

2,98

1,95

1,03

2.1.1

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch

2.1.2

Đất cơ sở giáo dục

1,63

1,63

1,10

0,53

1

Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

2

2

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

0,53

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

3

2.13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,35

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,35

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

4

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ

2.4

Đất ở đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

7

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,15

0,15

0,15

1

Xây dựng công trình nhà văn hóa

0,15

0,15

0,15

Cẩm Sơn

5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

0,05

1

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

6

2.7

Đất tôn giáo

0,12

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,04

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

8

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa.

0,08

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

9

Tổng (11 danh mục)

12,68

12,68

6,13

6,55

2. Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,65

63.646,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.031,37

49.024,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.801,99

10.795,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.455,05

10.448,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,93

346,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.689,04

2.688,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.503,73

4.499,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.780,66

13.780,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.827,46

3.826,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,47

891,43

1.8

Đất làm muối

LMU

7,76

7,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

500,75

505,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.519,26

13.526,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

278,31

278,31

2.2

Đất an ninh

CAN

59,48

59,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,05

56,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

908,59

908,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,58

112,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.345,72

4.347,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,34

2,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.713,77

1.666,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,22

207,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

69,52

69,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,03

15,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

735,83

735,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,91

40,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,86

44,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,73

24,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

43,43

43,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.111,48

1.111,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.710,36

3.710,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,94

11,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.096,02

1.095,78

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (từ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

4,50

4,50

4,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

4,50

4,50

4,50

1

Mở rộng Trang trại chăn nuôi

4,50

4,50

4,50

Thôn 2, xã Cẩm Sơn

1

II

Đất phi nông nghiệp

8,18

8,18

6,13

2,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,98

2,98

1,95

1,03

2.1.1

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch

2.1.2

Đất cơ sở giáo dục

1,63

1,63

1,10

0,53

1

Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

2

2

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

0,53

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

3

2.13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,35

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,35

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

4

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ

2.4

Đất ở đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

7

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,15

0,15

0,15

1

Xây dựng công trình nhà văn hóa

0,15

0,15

0,15

Cẩm Sơn

5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

0,05

1

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

6

2.7

Đất tôn giáo

0,12

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,04

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

8

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa.

0,08

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

9

Tổng (11 danh mục)

12,68

12,68

6,13

6,55

2. Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,65

63.646,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.031,37

49.024,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.801,99

10.795,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.455,05

10.448,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,93

346,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.689,04

2.688,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.503,73

4.499,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.780,66

13.780,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.827,46

3.826,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,47

891,43

1.8

Đất làm muối

LMU

7,76

7,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

500,75

505,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.519,26

13.526,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

278,31

278,31

2.2

Đất an ninh

CAN

59,48

59,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,05

56,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

908,59

908,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,58

112,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.345,72

4.347,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,34

2,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.713,77

1.666,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,22

207,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

69,52

69,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,03

15,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

735,83

735,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,91

40,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,86

44,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,73

24,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

43,43

43,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.111,48

1.111,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.710,36

3.710,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,94

11,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.096,02

1.095,78

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.