Document: Khoản 1 Điều 7 Thông tư 13/2021/TT-BKHCN chế độ báo cáo định kỳ thuộc quản lý Bộ Khoa học mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "13/2021/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "13/2021/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "13/2021/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "13/2021/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "13/2021/TT-BKHCN", "signer": "Bùi Thế Duy", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 7 Thông tư 13/2021/TT-BKHCN chế độ báo cáo định kỳ thuộc quản lý Bộ Khoa học mới nhất

Điều 7. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu, thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất thực hiện báo cáo:
a) Hằng năm;
b) Năm (05) năm đối với báo cáo kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước do Bộ Khoa học và Công nghệ báo cáo Chính phủ (Biểu số 03c/ĐMCN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).

Content:
Tần suất thực hiện báo cáo:
a) Hằng năm;
b) Năm (05) năm đối với báo cáo kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước do Bộ Khoa học và Công nghệ báo cáo Chính phủ (Biểu số 03c/ĐMCN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).