Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 905/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "905/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "905/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "905/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "905/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/03/2020", "sign_number": "905/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 905/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

109.679,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.760,91

90,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.543,76

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.202,09

3,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.341,71

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.796,88

3,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.994,63

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.097,96

27,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.584,82

39,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

298,07

0,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,73

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.084,49

6,46

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

109.679,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.760,91

90,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.543,76

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.202,09

3,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.341,71

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.796,88

3,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.994,63

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.097,96

27,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.584,82

39,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

298,07

0,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,73

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.084,49

6,46