Document: Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư 08/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư 08/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế mới nhất

Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ
...
c) Đơn vị sản phẩm:
Định mức lao động các bước: Xây dựng các văn bản hướng dẫn lập danh mục tài liệu HCSD (bước 1); người có trách nhiệm thẩm tra dự thảo danh mục tài liệu hạn chế (bước 4); trình lãnh đạo danh mục tài liệu hạn chế sử dụng (bước 5); cơ quan quản lý Lưu trữ cấp trên thẩm định và ban hành danh mục tài liệu HCSD (bước 6) xác định cho 01 phông lưu trữ và phụ thuộc vào mức độ phức tạp và khối lượng tài liệu của phông lưu trữ, đơn vị tính là ngày công/phông. Ký hiệu tổng mức lao động các bước này là Tsp,1:
Tsp,1
= T1 + T4 + T5 + T6
Định mức lao động các bước: Lựa chọn thống kê tài liệu hạn chế sử dụng (bước 2); người lao động trực tiếp kiểm tra đối chiếu thực tế tài liệu và chỉnh sửa dự thảo danh mục tài liệu HCSD (bước 3) xác định cho 01 mét tài liệu và phụ thuộc vào mức độ phức tạp của phông lưu trữ, đơn vị tính là phút/mét tài liệu. Định mức lao động của các bước 2 và bước 3 phải được chuyển đổi cho phông lưu trữ theo khối lượng tài liệu của phông, ký hiệu là Tsp, 2 (ngày công/phông) theo công thức:

Tsp, 2 =

(T2 + T3) (phút/mét TL)

x Khối lượng tài liệu của phông (mét TL)

480 phút

Trong đó: 480 phút là thời gian lao động của 01 ngày công.

Content:
Đơn vị sản phẩm:
Định mức lao động các bước: Xây dựng các văn bản hướng dẫn lập danh mục tài liệu HCSD (bước 1); người có trách nhiệm thẩm tra dự thảo danh mục tài liệu hạn chế (bước 4); trình lãnh đạo danh mục tài liệu hạn chế sử dụng (bước 5); cơ quan quản lý Lưu trữ cấp trên thẩm định và ban hành danh mục tài liệu HCSD (bước 6) xác định cho 01 phông lưu trữ và phụ thuộc vào mức độ phức tạp và khối lượng tài liệu của phông lưu trữ, đơn vị tính là ngày công/phông. Ký hiệu tổng mức lao động các bước này là Tsp,1:
Tsp,1
= T1 + T4 + T5 + T6
Định mức lao động các bước: Lựa chọn thống kê tài liệu hạn chế sử dụng (bước 2); người lao động trực tiếp kiểm tra đối chiếu thực tế tài liệu và chỉnh sửa dự thảo danh mục tài liệu HCSD (bước 3) xác định cho 01 mét tài liệu và phụ thuộc vào mức độ phức tạp của phông lưu trữ, đơn vị tính là phút/mét tài liệu. Định mức lao động của các bước 2 và bước 3 phải được chuyển đổi cho phông lưu trữ theo khối lượng tài liệu của phông, ký hiệu là Tsp, 2 (ngày công/phông) theo công thức:

Tsp, 2 =

(T2 + T3) (phút/mét TL)

x Khối lượng tài liệu của phông (mét TL)

480 phút

Trong đó: 480 phút là thời gian lao động của 01 ngày công.