Document: Điều 1 Thông tư 147/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/09/2010", "sign_number": "147/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/09/2010", "sign_number": "147/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/09/2010", "sign_number": "147/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/09/2010", "sign_number": "147/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/09/2010", "sign_number": "147/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 147/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. Thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung thuộc nhóm 26.01 quy định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế, thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

2601

11

00

00

- - Chưa nung kết

30

2601

12

00

00

- - Đã nung kết

30

2601

20

00

00

- Pirit sắt đã nung

30

Content:
Điều 1. Thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung thuộc nhóm 26.01 quy định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế, thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

2601

11

00

00

- - Chưa nung kết

30

2601

12

00

00

- - Đã nung kết

30

2601

20

00

00

- Pirit sắt đã nung

30