Document: Điều 1 Quyết định 821/QĐ-UBND ổn định đời sống phát triển kinh tế xã hội đồng bào Khơ mú Thanh Hóa 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 821/QĐ-UBND ổn định đời sống phát triển kinh tế xã hội đồng bào Khơ mú Thanh Hóa 2020 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương Đề án ổn định đời sống và phát triển kinh tế - xã hội đồng bào Khơ mú, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020.
Mở đầu
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
III. TÊN ĐỀ ÁN: Đề án ổn định đời sống và phát triển kinh tế - xã hội đồng bào Khơ Mú, tỉnh Thanh Hóa đến 2020.
IV. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐỀ ÁN
1. Đối tượng:
2. Phạm vi:
V. THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Phần I
KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC BAN DÂN TỘC KHƠ MÚ, TỈNH THANH HÓA
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý, ranh giới
2. Địa hình, địa lý
3. Đất đai, thổ nhưỡng
4. Khí hậu, thủy văn
4.1. Nhiệt độ:
4.2. Lượng mưa, gió:
4.3. Thủy văn, nguồn nước:
5. Tài nguyên khoáng sản
II. HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BỐ TRÍ DÂN CƯ
1. Dân cư và việc làm
1.1. Dân cư và phân bố dân cư:
1.2. Tình hình cư trú và tập quán:
1.3. Lao động, việc làm và đời sống nhân dân:
a, Lao động, việc làm:
b, Đời sống, thu nhập:
c, Điều kiện sinh sống của đồng bào:
2. Thực trạng về kinh tế - xã hội
2.1. Về kinh tế
2.1.1. Phân bố và sử dụng đất đai
2.1.2. Về sản xuất nông nghiệp
2.1.3. Về sản xuất lâm nghiệp
2.1.4. Về tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ
2.2. Về văn hóa - xã hội
2.2.1. Trình độ dân trí
2.2.2. Giáo dục và đào tạo
2.2.3. Y tế, chăm sóc sức khỏe nhân dân, tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
2.2.4. Văn hóa tinh thần
2.2.5. Đội ngũ cán bộ thôn, bản
2.3. Về cơ sở hạ tầng
2.3.1. Đường giao thông
2.3.2. Hệ thống điện sinh hoạt
2.3.3. Thủy lợi
2.3.4. Nước sinh hoạt
2.3.5. Trường học
2.3.6. Nhà sinh hoạt cộng đồng
2.3.7. Trạm phát thanh, truyền hình
2.4. Kết quả thực hiện tiêu chí nông thôn mới
2.5. Các chính sách dân tộc của Nhà nước đầu tư hỗ trợ
3. Đánh giá chung vùng đề án
3.1. Tiềm năng và thuận lợi:
3.2. Những khó khăn cần tập trung giải quyết:
4. Một số dự báo
Phần II

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương Đề án ổn định đời sống và phát triển kinh tế - xã hội đồng bào Khơ mú, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020.
Mở đầu
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
III. TÊN ĐỀ ÁN: Đề án ổn định đời sống và phát triển kinh tế - xã hội đồng bào Khơ Mú, tỉnh Thanh Hóa đến 2020.
IV. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐỀ ÁN
1. Đối tượng:
2. Phạm vi:
V. THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Phần I
KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC BAN DÂN TỘC KHƠ MÚ, TỈNH THANH HÓA
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý, ranh giới
2. Địa hình, địa lý
3. Đất đai, thổ nhưỡng
4. Khí hậu, thủy văn
4.1. Nhiệt độ:
4.2. Lượng mưa, gió:
4.3. Thủy văn, nguồn nước:
5. Tài nguyên khoáng sản
II. HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BỐ TRÍ DÂN CƯ
1. Dân cư và việc làm
1.1. Dân cư và phân bố dân cư:
1.2. Tình hình cư trú và tập quán:
1.3. Lao động, việc làm và đời sống nhân dân:
a, Lao động, việc làm:
b, Đời sống, thu nhập:
c, Điều kiện sinh sống của đồng bào:
2. Thực trạng về kinh tế - xã hội
2.1. Về kinh tế
2.1.1. Phân bố và sử dụng đất đai
2.1.2. Về sản xuất nông nghiệp
2.1.3. Về sản xuất lâm nghiệp
2.1.4. Về tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ
2.2. Về văn hóa - xã hội
2.2.1. Trình độ dân trí
2.2.2. Giáo dục và đào tạo
2.2.3. Y tế, chăm sóc sức khỏe nhân dân, tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
2.2.4. Văn hóa tinh thần
2.2.5. Đội ngũ cán bộ thôn, bản
2.3. Về cơ sở hạ tầng
2.3.1. Đường giao thông
2.3.2. Hệ thống điện sinh hoạt
2.3.3. Thủy lợi
2.3.4. Nước sinh hoạt
2.3.5. Trường học
2.3.6. Nhà sinh hoạt cộng đồng
2.3.7. Trạm phát thanh, truyền hình
2.4. Kết quả thực hiện tiêu chí nông thôn mới
2.5. Các chính sách dân tộc của Nhà nước đầu tư hỗ trợ
3. Đánh giá chung vùng đề án
3.1. Tiềm năng và thuận lợi:
3.2. Những khó khăn cần tập trung giải quyết:
4. Một số dự báo
Phần II