Document: Điều 2 Quyết định 2023/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng loại cây trồng vật nuôi chính Trà Vinh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/09/2016", "sign_number": "2023/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/09/2016", "sign_number": "2023/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/09/2016", "sign_number": "2023/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/09/2016", "sign_number": "2023/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/09/2016", "sign_number": "2023/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2023/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng loại cây trồng vật nuôi chính Trà Vinh 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức tạm thời chi phí trực tiếp cho sản xuất một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Bãi bỏ các quy định về định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với định mức tại Quyết định này.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức tạm thời chi phí trực tiếp cho sản xuất một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Bãi bỏ các quy định về định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với định mức tại Quyết định này.