Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4156/QĐ-UBND nâng cấp khu nhà ở nội trú cho học sinh huyện miền núi cao Thanh Hóa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "4156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "4156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "4156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "4156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "4156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4156/QĐ-UBND nâng cấp khu nhà ở nội trú cho học sinh huyện miền núi cao Thanh Hóa 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng, nâng cấp khu nhà ở nội trú cho học sinh trường THCS và THPT các huyện miền núi cao tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, gồm các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Thời gian và kinh phí thực hiện Đề án
7.1. Thời gian thực hiện: 06 năm, từ năm 2015 đến năm 2020;
7.2. Tổng kinh phí đầu tư: 199.250 triệu đồng,
Trong đó:

- Nhà ở bán trú cho học sinh
- Nhà bếp
- Nhà tắm
- Công trình vệ sinh
- Công trình nước sạch
- Thiết bị nội trú
- Chi phí thiết kế mẫu nhà (dự kiến)

:
:
:
:
:
:
:

141.750 triệu đồng;
20.700 triệu đồng;
9.400 triệu đồng;
13.800 triệu đồng;
9.400 triệu đồng;
4.000 triệu đồng;
200 triệu đồng.

Được phân kỳ đầu tư theo các năm như sau:
- Năm 2015: 57.150 triệu đồng;
- Năm 2016: 37.900 triệu đồng;
- Năm 2017: 26.650 triệu đồng;
- Năm 2018: 29.600 triệu đồng;
- Năm 2019: 26.350 triệu đồng;
- Năm 2020: 21.600 triệu đồng.

Content:
Thời gian và kinh phí thực hiện Đề án
7.1. Thời gian thực hiện: 06 năm, từ năm 2015 đến năm 2020;
7.2. Tổng kinh phí đầu tư: 199.250 triệu đồng,
Trong đó:

- Nhà ở bán trú cho học sinh
- Nhà bếp
- Nhà tắm
- Công trình vệ sinh
- Công trình nước sạch
- Thiết bị nội trú
- Chi phí thiết kế mẫu nhà (dự kiến)

:
:
:
:
:
:
:

141.750 triệu đồng;
20.700 triệu đồng;
9.400 triệu đồng;
13.800 triệu đồng;
9.400 triệu đồng;
4.000 triệu đồng;
200 triệu đồng.

Được phân kỳ đầu tư theo các năm như sau:
- Năm 2015: 57.150 triệu đồng;
- Năm 2016: 37.900 triệu đồng;
- Năm 2017: 26.650 triệu đồng;
- Năm 2018: 29.600 triệu đồng;
- Năm 2019: 26.350 triệu đồng;
- Năm 2020: 21.600 triệu đồng.