Document: Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cù lao Long Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cù lao Long Thành Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

10.800

Từ trên 10m3-20m3 /đồng hồ/tháng

13.500

Từ trên 20m3-30m3 /đồng hồ/tháng

16.200

Trên 30m3/đồng hồ/tháng

16.200

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

16.200

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

16.200

Nhóm 4

Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

17.500

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

10.800

Từ trên 10m3-20m3 /đồng hồ/tháng

13.500

Từ trên 20m3-30m3 /đồng hồ/tháng

16.200

Trên 30m3/đồng hồ/tháng

16.200

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

16.200

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

16.200

Nhóm 4

Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

17.500

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.