Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 555/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh đầu tư trồng rừng rừng phòng hộ đặc dụng Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 555/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh đầu tư trồng rừng rừng phòng hộ đặc dụng Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh suất đầu tư trồng rừng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng môi trường cảnh quan trên địa bàn tỉnh Bình Định với những nội dung như sau:
...
7.893.000 đồng/ha.

+ Duy tu đường băng năm thứ 3:

7.656.000 đồng/ha.

+ Duy tu đường băng năm thứ 4:

3.861.000 đồng/ha.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm Quyết định này)
B. TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG MÔI TRƯỜNG CẢNH QUAN VÀ XÂY DỰNG, DUY TU ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA THUỘC RỪNG MÔI TRƯỜNG CẢNH QUAN
1. Trồng, chăm sóc hỗn giao cây Keo lá tràm với cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha (534 cây Keo lá tràm + 1.066 cây Thông 02 năm tuổi)
- Đơn giá: 85.278.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

40.037.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

20.811.000 đồng/ha,

+ Chăm sóc năm thứ 3:

20.368.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha,

2. Trồng, chăm sóc thuần cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha.
- Đơn giá: 90.384.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

43.479.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

21.546.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 3:

21.297.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha.

3. Trồng, chăm sóc hỗn giao cây Keo lai với cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha (800 cây Keo lai + 800 cây Thông 02 năm tuổi).
- Đơn giá: 82.758.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

38.379.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

20.426.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 3:

19.891.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha.

4. Xây dựng, duy tu đường băng cản lửa
- Quy mô: 01 km (10.000 m2); đường băng trắng; thi công thủ công.
- Đơn giá: 35.789.000 đồng/km; trong đó:

+ XD đường băng năm thứ nhất:

Content:
7.893.000 đồng/ha.

+ Duy tu đường băng năm thứ 3:

7.656.000 đồng/ha.

+ Duy tu đường băng năm thứ 4:

3.861.000 đồng/ha.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm Quyết định này)
B. TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG MÔI TRƯỜNG CẢNH QUAN VÀ XÂY DỰNG, DUY TU ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA THUỘC RỪNG MÔI TRƯỜNG CẢNH QUAN
1. Trồng, chăm sóc hỗn giao cây Keo lá tràm với cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha (534 cây Keo lá tràm + 1.066 cây Thông 02 năm tuổi)
- Đơn giá: 85.278.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

40.037.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

20.811.000 đồng/ha,

+ Chăm sóc năm thứ 3:

20.368.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha,

2. Trồng, chăm sóc thuần cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha.
- Đơn giá: 90.384.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

43.479.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

21.546.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 3:

21.297.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha.

3. Trồng, chăm sóc hỗn giao cây Keo lai với cây Thông
- Mật độ: 1.600 cây/ha (800 cây Keo lai + 800 cây Thông 02 năm tuổi).
- Đơn giá: 82.758.000 đồng/ha; trong đó:

+ Trồng và chăm sóc năm thứ nhất:

38.379.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 2:

20.426.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 3:

19.891.000 đồng/ha.

+ Chăm sóc năm thứ 4:

4.062.000 đồng/ha.

4. Xây dựng, duy tu đường băng cản lửa
- Quy mô: 01 km (10.000 m2); đường băng trắng; thi công thủ công.
- Đơn giá: 35.789.000 đồng/km; trong đó:

+ XD đường băng năm thứ nhất: