Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 49/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 49/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên. Cụ thể như sau:
...
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

STT

Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển

Mức ăn
(đồng/người/ngày)

1

Đội tuyển cấp Thành phố

200.000

2

Đội tuyển trẻ cấp Thành phố

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

150.000

Content:
Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

STT

Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển

Mức ăn
(đồng/người/ngày)

1

Đội tuyển cấp Thành phố

200.000

2

Đội tuyển trẻ cấp Thành phố

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

150.000