Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.612,59

3.608,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.596,93

6.595,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.661,18

31.659,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

9.325,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.762,43

43.762,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

27.082,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

302,19

302,19

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,84

212,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.579,39

7.593,26

Trong đó:

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

56,81

2.2

Đất an ninh

CAN

3,28

3,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

36,18

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,38

128,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,03

36,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,49

103,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.612,59

3.608,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.596,93

6.595,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.661,18

31.659,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

9.325,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.762,43

43.762,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

27.082,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

302,19

302,19

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,84

212,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.579,39

7.593,26

Trong đó:

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

56,81

2.2

Đất an ninh

CAN

3,28

3,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

36,18

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,38

128,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,03

36,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,49

103,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT