Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2008 phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt 2008 2015 Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/05/2008", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/05/2008", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/05/2008", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/05/2008", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/05/2008", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2008 phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt 2008 2015 Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn 2008 - 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi” với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nhu cầu vốn và nguồn vốn đầu tư
a) Nhu cầu vốn: Tổng vốn đầu tư đến năm 2015 dự kiến 67.480 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn đầu tư phương tiện vận tải; bến bãi đỗ xe: 66.000 triệu đồng.
- Nhà chờ xe buýt: 1.140 triệu đồng.
- Lắp đặt biển báo chỉ dẫn; đào tạo, tập huấn nghiệp vụ và quản lý: 340 triệu đồng.
b) Nguồn vốn:
b.1) Vốn doanh nghiệp: 67.140 triệu đồng, bao gồm:
- Đầu tư phương tiện vận tải (88 xe với cơ cấu chủng loại hợp lý).
- Đầu tư bến bãi đỗ xe tại điểm đầu, điểm cuối; nhà chờ xe buýt.
- Đầu tư trạm bảo dưỡng phương tiện vận tải và trang bị các thiết bị phục vụ cho hoạt động vận tải bằng xe buýt.
b.2) Vốn ngân sách tỉnh: 340 triệu đồng, bao gồm:
- Lắp đặt hệ thống biển báo chỉ dẫn.
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý của doanh nghiệp, tập huấn lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.
c) Phân kỳ đầu tư:
- Giai đoạn I (2008 – 2010):
+ Vốn doanh nghiệp: 40.490 triệu đồng.
+ Vốn ngân sách tỉnh: 195 triệu đồng.
- Giai đoạn II (2011 – 2015):
+ Vốn doanh nghiệp: 26.650 triệu đồng.
+ Vốn ngân sách tỉnh: 145 triệu đồng.

Content:
Nhu cầu vốn và nguồn vốn đầu tư
a) Nhu cầu vốn: Tổng vốn đầu tư đến năm 2015 dự kiến 67.480 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn đầu tư phương tiện vận tải; bến bãi đỗ xe: 66.000 triệu đồng.
- Nhà chờ xe buýt: 1.140 triệu đồng.
- Lắp đặt biển báo chỉ dẫn; đào tạo, tập huấn nghiệp vụ và quản lý: 340 triệu đồng.
b) Nguồn vốn:
b.1) Vốn doanh nghiệp: 67.140 triệu đồng, bao gồm:
- Đầu tư phương tiện vận tải (88 xe với cơ cấu chủng loại hợp lý).
- Đầu tư bến bãi đỗ xe tại điểm đầu, điểm cuối; nhà chờ xe buýt.
- Đầu tư trạm bảo dưỡng phương tiện vận tải và trang bị các thiết bị phục vụ cho hoạt động vận tải bằng xe buýt.
b.2) Vốn ngân sách tỉnh: 340 triệu đồng, bao gồm:
- Lắp đặt hệ thống biển báo chỉ dẫn.
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý của doanh nghiệp, tập huấn lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.
c) Phân kỳ đầu tư:
- Giai đoạn I (2008 – 2010):
+ Vốn doanh nghiệp: 40.490 triệu đồng.
+ Vốn ngân sách tỉnh: 195 triệu đồng.
- Giai đoạn II (2011 – 2015):
+ Vốn doanh nghiệp: 26.650 triệu đồng.
+ Vốn ngân sách tỉnh: 145 triệu đồng.