Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hàng tháng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hàng tháng

Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý (theo phụ lục I đính kèm).

Content:
Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý (theo phụ lục I đính kèm).