Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

372,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,88

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

372,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,88

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)