Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND 2022 thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND 2022 thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội năm 2022, như sau:
...
3. Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện: 581.325,85 triệu đồng, trong đó:
...
b) Kinh phí trợ cấp hàng tháng cho đối tượng xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội là 2.872,8 triệu đồng, hỗ trợ mai táng phí là 54 triệu đồng và hỗ trợ vật dụng hàng ngày là 1.363,689 triệu đồng.
(Chi tiết số đối tượng và kinh phí của các huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm)

Content:
Kinh phí trợ cấp hàng tháng cho đối tượng xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội là 2.872,8 triệu đồng, hỗ trợ mai táng phí là 54 triệu đồng và hỗ trợ vật dụng hàng ngày là 1.363,689 triệu đồng.
(Chi tiết số đối tượng và kinh phí của các huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm)