Document: Điều 2 Quyết định 2661/QĐ-UBND 2017 giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước xã Ninh Tây Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2017", "sign_number": "2661/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2017", "sign_number": "2661/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2017", "sign_number": "2661/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2017", "sign_number": "2661/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/09/2017", "sign_number": "2661/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2661/QĐ-UBND 2017 giá tiêu thụ nước sạch hệ thống cấp nước xã Ninh Tây Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Tây do Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá từ năm 2017 đến năm 2020, quy định cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Từ năm 2020

SH 1: Từ 01 m3 đến mức 10 m3/hộ/tháng

2.650

3.400

4.200

4.800

SH 2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

3.200

4.300

5.300

6.100

SH 3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

3.900

5.100

6.200

7.100

SH 4: Trên 30 m3/hộ/tháng

6.000

7.500

8.700

9.000

Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Tây do Công ty Cổ phần đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá từ năm 2017 đến năm 2020, quy định cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m3

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Từ năm 2020

SH 1: Từ 01 m3 đến mức 10 m3/hộ/tháng

2.650

3.400

4.200

4.800

SH 2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

3.200

4.300

5.300

6.100

SH 3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

3.900

5.100

6.200

7.100

SH 4: Trên 30 m3/hộ/tháng

6.000

7.500

8.700

9.000

Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.