Document: Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
Các HTX thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ - BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này như sau:
1. Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
1.1. Đổi tên Tài khoản 131- “Phải thu của khách hàng” thành “Phải thu”
Tài khoản 131 có 3 TK cấp 2:
+ TK 1311 - Phải thu của xã viên;
+ TK 1312 - Phải thu của khách hàng ngoài HTX;
+ TK 1318 - Phải thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 311 - “Vay ngắn hạn” thành “Vay”
Tài khoản 311 có 2 TK cấp 2:
+ TK 3111 - Vay ngắn hạn;
+ TK 3112 - Vay dài hạn.
1.3. Đổi tên các Tài khoản: 4111 - “Vốn đầu tư của chủ sở hữu” thành “Nguồn vốn góp của xã viên”; 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần” thành “Nguồn vốn tích luỹ của HTX”; 4118 - “Vốn khác” thành “Nguồn vốn khác”.
1.4. Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu”
Tài khoản 511 có 3 TK cấp 2:
+ TK 5111 - Doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ cho xã viên;
+ TK 5112 - Doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh;
+ TK 5118 - Doanh thu từ các hoạt động khác.
1.5. Đổi tên Tài khoản 515 - “Doanh thu hoạt động tài chính” thành “Doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 515 có 2 TK cấp 2:
+ TK 5151 - Doanh thu hoạt động tài chính;
+ TK 5152 - Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ.
1.6. Đổi tên Tài khoản 632 - “Giá vốn hàng bán” thành “Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ”
Tài khoản 632 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6321 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán cho xã viên;
+ TK 6322 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán ngoài HTX.
1.7. Đổi tên Tài khoản 635 - “Chi phí tài chính” thành “Chi phí hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 635 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6351 - Chi phí hoạt động tài chính;
+ TK 6352 - Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ.
1.8. Đổi tên Tài khoản 6421 - “Chi phí bán hàng” thành “Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ”; đổi tên Tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” thành “Chi phí quản lý hợp tác xã”
1.9. Đổi tên Tài khoản 157- “Hàng gửi đi bán” thành “ Sản phẩm, hàng hóa gửi đi bán”.
2. Gộp tài khoản kế toán
Gộp các Tài khoản 155 - “Thành phẩm”; Tài khoản 156 - “Hàng hoá”, thành Tài khoản 155 - “Sản phẩm, hàng hoá”
Tài khoản 155 có 2 TK cấp 2:
+ TK 1551 - Sản phẩm;
+ TK 1552 - Hàng hóa.
3. Đổi số hiệu và phân loại lại Tài khoản 431 - “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” thành Tài khoản 353
Tài khoản 353 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ TK 3531 - Quỹ khen thưởng;
+ TK 3532 - Quỹ phúc lợi.
4. Bổ sung các Tài khoản sau
4.1. Tài khoản cấp 1 (trong Bảng Cân đối kế toán)
a. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay
Tài khoản 122 có 3 Tài khoản cấp 2:
+ TK 1221 - Cho xã viên vay trong hạn;
+ TK 1222 - Cho xã viên vay quá hạn;
+ TK 1223 - Khoanh nợ cho xã viên vay.
b. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ;
Tài khoản 136 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc;
+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác.
c. Tài khoản 322 - Tiền gửi của xã viên;
d. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ;
đ. Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng nội bộ.
4.2. Tài khoản cấp 2 của TK 334
a. Tài khoản 3341 - Phải trả xã viên;
b. Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khác.
4.3. Tài khoản cấp 2 của TK 411
a. Tài khoản 4113 - Nguồn vốn nhận liên doanh;
b. Tài khoản 4114 - Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước.
4.4. Tài khoản cấp 2 của TK 418
a. Tài khoản 4181 - Quỹ phát triển sản xuất, kinh doanh;
b. Tài khoản 4182 - Quỹ dự phòng;
c. Tài khoản 4188 - Quỹ khác.
4.5. Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán
- Tài khoản 005 - Công cụ, dụng cụ lâu bền đang sử dụng;
- Tài khoản 006 - Tài sản đảm bảo khoản vay;
- Tài khoản 008 - Lãi cho vay quá hạn chưa thu được.
5. Không dùng một số Tài khoản kế toán sau
- Tài khoản 1113, 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý;
- Tài khoản 1591 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn;
- Tài khoản 138 - Phải thu khác;
- Tài khoản 2112 - Tài sản cố định thuê tài chính;
- Tài khoản TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 229 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn;
- Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 335 - Chi phí phải trả;
- Tài khoản 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết;
- Tài khoản 3382 - Kinh phí công đoàn;
- Tài khoản 341 - Vay, nợ dài hạn;
- Tài khoản 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm;
- Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất.

Content:
Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
Các HTX thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ - BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này như sau:
1. Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
1.1. Đổi tên Tài khoản 131- “Phải thu của khách hàng” thành “Phải thu”
Tài khoản 131 có 3 TK cấp 2:
+ TK 1311 - Phải thu của xã viên;
+ TK 1312 - Phải thu của khách hàng ngoài HTX;
+ TK 1318 - Phải thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 311 - “Vay ngắn hạn” thành “Vay”
Tài khoản 311 có 2 TK cấp 2:
+ TK 3111 - Vay ngắn hạn;
+ TK 3112 - Vay dài hạn.
1.3. Đổi tên các Tài khoản: 4111 - “Vốn đầu tư của chủ sở hữu” thành “Nguồn vốn góp của xã viên”; 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần” thành “Nguồn vốn tích luỹ của HTX”; 4118 - “Vốn khác” thành “Nguồn vốn khác”.
1.4. Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu”
Tài khoản 511 có 3 TK cấp 2:
+ TK 5111 - Doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ cho xã viên;
+ TK 5112 - Doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh;
+ TK 5118 - Doanh thu từ các hoạt động khác.
1.5. Đổi tên Tài khoản 515 - “Doanh thu hoạt động tài chính” thành “Doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 515 có 2 TK cấp 2:
+ TK 5151 - Doanh thu hoạt động tài chính;
+ TK 5152 - Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ.
1.6. Đổi tên Tài khoản 632 - “Giá vốn hàng bán” thành “Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ”
Tài khoản 632 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6321 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán cho xã viên;
+ TK 6322 - Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán ngoài HTX.
1.7. Đổi tên Tài khoản 635 - “Chi phí tài chính” thành “Chi phí hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ”
Tài khoản 635 có 2 TK cấp 2:
+ TK 6351 - Chi phí hoạt động tài chính;
+ TK 6352 - Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ.
1.8. Đổi tên Tài khoản 6421 - “Chi phí bán hàng” thành “Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ”; đổi tên Tài khoản 6422 - “Chi phí quản lý doanh nghiệp” thành “Chi phí quản lý hợp tác xã”
1.9. Đổi tên Tài khoản 157- “Hàng gửi đi bán” thành “ Sản phẩm, hàng hóa gửi đi bán”.
2. Gộp tài khoản kế toán
Gộp các Tài khoản 155 - “Thành phẩm”; Tài khoản 156 - “Hàng hoá”, thành Tài khoản 155 - “Sản phẩm, hàng hoá”
Tài khoản 155 có 2 TK cấp 2:
+ TK 1551 - Sản phẩm;
+ TK 1552 - Hàng hóa.
3. Đổi số hiệu và phân loại lại Tài khoản 431 - “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” thành Tài khoản 353
Tài khoản 353 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ TK 3531 - Quỹ khen thưởng;
+ TK 3532 - Quỹ phúc lợi.
4. Bổ sung các Tài khoản sau
4.1. Tài khoản cấp 1 (trong Bảng Cân đối kế toán)
a. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay
Tài khoản 122 có 3 Tài khoản cấp 2:
+ TK 1221 - Cho xã viên vay trong hạn;
+ TK 1222 - Cho xã viên vay quá hạn;
+ TK 1223 - Khoanh nợ cho xã viên vay.
b. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ;
Tài khoản 136 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc;
+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác.
c. Tài khoản 322 - Tiền gửi của xã viên;
d. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ;
đ. Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng nội bộ.
4.2. Tài khoản cấp 2 của TK 334
a. Tài khoản 3341 - Phải trả xã viên;
b. Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khác.
4.3. Tài khoản cấp 2 của TK 411
a. Tài khoản 4113 - Nguồn vốn nhận liên doanh;
b. Tài khoản 4114 - Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước.
4.4. Tài khoản cấp 2 của TK 418
a. Tài khoản 4181 - Quỹ phát triển sản xuất, kinh doanh;
b. Tài khoản 4182 - Quỹ dự phòng;
c. Tài khoản 4188 - Quỹ khác.
4.5. Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán
- Tài khoản 005 - Công cụ, dụng cụ lâu bền đang sử dụng;
- Tài khoản 006 - Tài sản đảm bảo khoản vay;
- Tài khoản 008 - Lãi cho vay quá hạn chưa thu được.
5. Không dùng một số Tài khoản kế toán sau
- Tài khoản 1113, 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý;
- Tài khoản 1591 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn;
- Tài khoản 138 - Phải thu khác;
- Tài khoản 2112 - Tài sản cố định thuê tài chính;
- Tài khoản TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 229 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn;
- Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 335 - Chi phí phải trả;
- Tài khoản 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết;
- Tài khoản 3382 - Kinh phí công đoàn;
- Tài khoản 341 - Vay, nợ dài hạn;
- Tài khoản 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm;
- Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất.