Document: Điều 3 Thông tư 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "20/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc có nội dung như sau:

Điều 3. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ định mức tại thứ tự số 10 và số 11 trong Mã hiệu “2NB6: Độ muối (Điện hoá/điện cực kép)”.
2. Sửa đổi định mức thiết bị đối với với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.3 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ cụm từ “Như 2NB13” trong Mã hiệu "2NB22: Hóa chất BVTVClo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho”.
3. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 và số 2 trong Mã hiệu “2NB11: DO” như sau:

1

Dung dịch điện cực DO

ml

4,500

2

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

4,500

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 2, 3 và số 4 trong Mã hiệu “2NB12: EC” như sau:

1

Dung dịch chuẩn 84

ml

6,000

2

Dung dịch chuẩn 1413

ml

6,000

3

Dung dịch chuẩn 12280

ml

6,000

4

Cồn lau đầu đo

ml

15,000

4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.2 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB17: Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c” như sau:

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,050

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB18: Hàm lượng Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN,C)” như sau:

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “3NB19b: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991-1995 và TCVN 6182-1996)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

5. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.4 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “3NB22b: Hóa chất BVTV nhóm Photpho” như sau:

5

Diclometan

ml

20,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 trong Mã hiệu “3NB23c: N-NH3” như sau:

1

Dung dịch NH4+ chuẩn

ml

0,600

6. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với với hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 2 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT3: Khí CO” như sau:

2

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,300

3

Na2MoO4

gam

0,080

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT4: Khí CO2” như sau:

3

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,360

4

Na2MoO4

gam

0,096

7. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.

Content:
Điều 3. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ định mức tại thứ tự số 10 và số 11 trong Mã hiệu “2NB6: Độ muối (Điện hoá/điện cực kép)”.
2. Sửa đổi định mức thiết bị đối với với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.3 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
Bỏ cụm từ “Như 2NB13” trong Mã hiệu "2NB22: Hóa chất BVTVClo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho”.
3. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 và số 2 trong Mã hiệu “2NB11: DO” như sau:

1

Dung dịch điện cực DO

ml

4,500

2

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

4,500

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 2, 3 và số 4 trong Mã hiệu “2NB12: EC” như sau:

1

Dung dịch chuẩn 84

ml

6,000

2

Dung dịch chuẩn 1413

ml

6,000

3

Dung dịch chuẩn 12280

ml

6,000

4

Cồn lau đầu đo

ml

15,000

4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.2 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB17: Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c” như sau:

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,050

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB18: Hàm lượng Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN,C)” như sau:

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “3NB19b: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991-1995 và TCVN 6182-1996)” như sau:

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

5. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.4 khoản 3 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “3NB22b: Hóa chất BVTV nhóm Photpho” như sau:

5

Diclometan

ml

20,000

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 trong Mã hiệu “3NB23c: N-NH3” như sau:

1

Dung dịch NH4+ chuẩn

ml

0,600

6. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với với hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 2 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT3: Khí CO” như sau:

2

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,300

3

Na2MoO4

gam

0,080

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT4: Khí CO2” như sau:

3

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,360

4

Na2MoO4

gam

0,096

7. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.