Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 7607/QĐ-UBND năm 2013 sử dụng đất đến 2020 Ứng Hòa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "7607/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "7607/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "7607/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "7607/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "7607/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 7607/QĐ-UBND năm 2013 sử dụng đất đến 2020 Ứng Hòa Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ứng Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20,16

20,16

20,16

20,06

22,35

22,70

2.2

Đất quốc phòng

15,18

15,18

15,18

16,43

16,88

18,68

2.3

Đất an ninh

5,50

7,35

8,44

2.4

Đất khu công nghiệp

30,23

30,23

30,23

30,23

39,73

80,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

59,41

59,41

59,41

60,08

61,47

62,90

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

42,96

42,96

42,96

42,96

42,96

42,96

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

28,28

28,28

28,28

28,28

29,99

29,99

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

11,99

11,99

11,99

14,04

16,07

17,81

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,40

55,40

55,40

55,40

55,40

55,40

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

172,39

172,39

171,89

171,77

184,00

191,26

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

308,65

308,65

306,65

289,09

227,90

198,43

2.13

Đất phát triển hạ tầng

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20,16

20,16

20,16

20,06

22,35

22,70

2.2

Đất quốc phòng

15,18

15,18

15,18

16,43

16,88

18,68

2.3

Đất an ninh

5,50

7,35

8,44

2.4

Đất khu công nghiệp

30,23

30,23

30,23

30,23

39,73

80,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

59,41

59,41

59,41

60,08

61,47

62,90

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

42,96

42,96

42,96

42,96

42,96

42,96

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

28,28

28,28

28,28

28,28

29,99

29,99

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

11,99

11,99

11,99

14,04

16,07

17,81

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,40

55,40

55,40

55,40

55,40

55,40

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

172,39

172,39

171,89

171,77

184,00

191,26

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

308,65

308,65

306,65

289,09

227,90

198,43

2.13

Đất phát triển hạ tầng