Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.249,5

181,2

29,4

152,9

84,5

159,0

144,7

218,0

94,4

71,8

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

29,6

188,5

62,2

24,0

61,9

19,4

25,5

70,9

76,9

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

2,3

0,3

0,8

0,2

0,2

0,6

3,9

0,0

1,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

299,9

113,8

336,8

129,5

343,3

197,8

214,9

292,3

476,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

36,8

6,6

43,0

2,0

8,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

7,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,4

1,3

0,6

1,4

0,3

13,8

2,4

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

111,4

57,0

131,5

52,4

112,6

88,0

88,2

114,0

138,9

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,8

0,8

0,2

0,7

0,7

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

126,1

51,0

181,5

57,4

143,4

96,2

87,1

136,9

121,9

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

18,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,9

0,3

1,0

0,4

1,8

0,1

0,7

0,2

0,1

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,0

1,2

0,0

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

0,5

0,8

1,0

0,7

0,3

0,3

0,6

1,7

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

9,6

2,4

10,8

3,4

9,8

7,7

5,2

12,3

5,1

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

0,4

10,1

85,7

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

1,2

1,3

1,2

1,7

1,5

0,9

1,6

0,5

0,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

1,1

0,2

1,3

1,2

1,2

1,7

1,0

0,9

1,3

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

7,8

6,4

4,4

0,1

0,5

4,4

14,3

87,7

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

3,3

0,6

0,0

1,2

0,0

0,0

3,3

0,0

32,7

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

0,2

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

4,1

0,0

1,4

3,7

0,5

0,6

3,8

13,7

4

Đất đô thị

KDT

146,1

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.761,5

960,8

860,4

993,6

410,9

306,0

169,6

833,8

341,7

616,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.060,6

604,6

662,2

861,3

241,9

226,4

120,7

722,3

182,6

472,8

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.519,3

595,9

650,5

834,4

241,9

226,3

118,7

721,8

181,8

467,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,8

132,7

22,1

25,3

32,3

27,0

23,8

-4,8

75,7

60,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,5

188,3

128,2

72,5

119,9

34,9

12,2

56,8

70,7

50,3

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

35,2

47,0

34,5

15,8

16,6

12,8

59,6

12,7

32,7

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

0,9

1,1

1,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

318,0

300,1

282,1

179,7

111,7

130,8

268,5

97,1

240,8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

19,0

21,0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

10,0

10,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

20,5

40,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,7

1,0

3,5

0,2

0,1

0,0

5,0

9,6

1,7

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

127,3

136,1

102,9

73,4

60,1

44,4

97,9

44,3

65,9

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,4

0,6

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,2

0,1

0,1

0,1

0,0

0,1

0,0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

125,2

110,8

137,9

72,6

43,7

34,4

71,9

37,6

90,5

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,2

0,3

0,3

0,3

0,3

0,2

0,5

0,4

0,4

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,1

0,1

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

2,0

2,1

2,1

2,5

2,2

0,4

0,4

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

6,5

6,4

7,5

8,7

3,6

2,8

3,8

2,6

4,7

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

10,2

2,5

4,9

12,8

6,4

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

1,5

2,1

1,7

0,2

0,9

0,3

0,2

0,4

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

1,7

0,8

3,0

0,4

0,8

0,6

0,8

0,3

2,0

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

19,9

10,4

8,0

2,1

8,1

58,5

1,0

24,3

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

3,6

7,0

0,1

0,0

5,1

6,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

0,4

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

10,9

2,4

0,3

0,3

0,4

0,1

2,5

0,2

3,1

4

Đất đô thị

KDT

146,1

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.761,5

281,8

373,6

337,0

345,0

574,3

472,2

599,4

21,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.060,6

151,1

220,8

178,7

210,7

318,6

215,3

418,6

18,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.519,3

150,8

220,8

178,7

205,2

318,6

171,0

359,4

18,3

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,8

81,1

104,1

42,8

53,0

148,1

126,1

93,0

1,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,5

44,4

42,6

48,6

49,8

35,1

114,8

42,8

1,7

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

4,2

6,1

64,2

14,3

72,6

16,0

45,0

0,3

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

1,1

2,7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

87,3

132,2

117,7

150,3

355,7

195,1

299,1

99,4

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

31,7

3,1

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

30,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

60,9

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,1

0,3

0,0

1,0

0,4

5,5

0,9

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

21,9

48,4

47,1

42,7

102,6

52,0

85,7

30,7

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,4

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,3

0,0

1,0

0,2

1,1

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

34,3

52,5

48,0

49,1

98,6

58,5

100,6

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

54,2

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,2

0,2

0,5

0,3

0,6

0,4

0,2

4,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,3

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

0,9

1,2

3,5

5,2

0,1

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

1,9

4,8

5,9

3,0

3,7

10,1

2,2

1,1

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

3,8

3,5

1,8

10,0

16,6

6,9

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

0,3

0,5

0,2

0,6

1,2

0,2

0,1

0,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

0,5

1,0

0,3

1,4

1,6

0,3

1,6

0,1

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

23,4

20,7

8,2

19,2

74,5

51,0

60,4

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

0,0

3,7

0,6

1,8

0,4

2,0

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

4,8

0,8

1,2

10,3

1,2

2,3

0,0

4

Đất đô thị

KDT

146,1

146,1

Content:
2.249,5

181,2

29,4

152,9

84,5

159,0

144,7

218,0

94,4

71,8

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

29,6

188,5

62,2

24,0

61,9

19,4

25,5

70,9

76,9

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

2,3

0,3

0,8

0,2

0,2

0,6

3,9

0,0

1,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

299,9

113,8

336,8

129,5

343,3

197,8

214,9

292,3

476,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

36,8

6,6

43,0

2,0

8,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

7,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,4

1,3

0,6

1,4

0,3

13,8

2,4

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

111,4

57,0

131,5

52,4

112,6

88,0

88,2

114,0

138,9

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,8

0,8

0,2

0,7

0,7

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

126,1

51,0

181,5

57,4

143,4

96,2

87,1

136,9

121,9

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

18,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,9

0,3

1,0

0,4

1,8

0,1

0,7

0,2

0,1

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,0

1,2

0,0

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

0,5

0,8

1,0

0,7

0,3

0,3

0,6

1,7

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

9,6

2,4

10,8

3,4

9,8

7,7

5,2

12,3

5,1

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

0,4

10,1

85,7

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

1,2

1,3

1,2

1,7

1,5

0,9

1,6

0,5

0,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

1,1

0,2

1,3

1,2

1,2

1,7

1,0

0,9

1,3

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

7,8

6,4

4,4

0,1

0,5

4,4

14,3

87,7

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

3,3

0,6

0,0

1,2

0,0

0,0

3,3

0,0

32,7

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

0,2

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

4,1

0,0

1,4

3,7

0,5

0,6

3,8

13,7

4

Đất đô thị

KDT

146,1

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.761,5

960,8

860,4

993,6

410,9

306,0

169,6

833,8

341,7

616,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.060,6

604,6

662,2

861,3

241,9

226,4

120,7

722,3

182,6

472,8

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.519,3

595,9

650,5

834,4

241,9

226,3

118,7

721,8

181,8

467,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,8

132,7

22,1

25,3

32,3

27,0

23,8

-4,8

75,7

60,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,5

188,3

128,2

72,5

119,9

34,9

12,2

56,8

70,7

50,3

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

35,2

47,0

34,5

15,8

16,6

12,8

59,6

12,7

32,7

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

0,9

1,1

1,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

318,0

300,1

282,1

179,7

111,7

130,8

268,5

97,1

240,8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

19,0

21,0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

10,0

10,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

20,5

40,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,7

1,0

3,5

0,2

0,1

0,0

5,0

9,6

1,7

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

127,3

136,1

102,9

73,4

60,1

44,4

97,9

44,3

65,9

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,4

0,6

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,2

0,1

0,1

0,1

0,0

0,1

0,0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

125,2

110,8

137,9

72,6

43,7

34,4

71,9

37,6

90,5

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,2

0,3

0,3

0,3

0,3

0,2

0,5

0,4

0,4

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,1

0,1

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

2,0

2,1

2,1

2,5

2,2

0,4

0,4

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

6,5

6,4

7,5

8,7

3,6

2,8

3,8

2,6

4,7

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

10,2

2,5

4,9

12,8

6,4

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

1,5

2,1

1,7

0,2

0,9

0,3

0,2

0,4

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

1,7

0,8

3,0

0,4

0,8

0,6

0,8

0,3

2,0

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

19,9

10,4

8,0

2,1

8,1

58,5

1,0

24,3

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

3,6

7,0

0,1

0,0

5,1

6,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

0,4

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

10,9

2,4

0,3

0,3

0,4

0,1

2,5

0,2

3,1

4

Đất đô thị

KDT

146,1

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.761,5

281,8

373,6

337,0

345,0

574,3

472,2

599,4

21,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.060,6

151,1

220,8

178,7

210,7

318,6

215,3

418,6

18,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.519,3

150,8

220,8

178,7

205,2

318,6

171,0

359,4

18,3

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,8

81,1

104,1

42,8

53,0

148,1

126,1

93,0

1,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,5

44,4

42,6

48,6

49,8

35,1

114,8

42,8

1,7

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,2

17,2

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.048,4

4,2

6,1

64,2

14,3

72,6

16,0

45,0

0,3

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,1

1,1

2,7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.769,9

87,3

132,2

117,7

150,3

355,7

195,1

299,1

99,4

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,5

31,7

3,1

2.2

Đất an ninh

CAN

0,3

0,3

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,0

30,0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128,4

60,9

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

50,1

0,1

0,3

0,0

1,0

0,4

5,5

0,9

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,0

2,0

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.077,5

21,9

48,4

47,1

42,7

102,6

52,0

85,7

30,7

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

4,5

0,4

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

37,5

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,5

0,3

0,0

1,0

0,2

1,1

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.167,9

34,3

52,5

48,0

49,1

98,6

58,5

100,6

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

72,7

54,2

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,8

0,2

0,2

0,5

0,3

0,6

0,4

0,2

4,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,3

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,3

0,9

1,2

3,5

5,2

0,1

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,6

1,9

4,8

5,9

3,0

3,7

10,1

2,2

1,1

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

175,6

3,8

3,5

1,8

10,0

16,6

6,9

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

22,2

0,3

0,5

0,2

0,6

1,2

0,2

0,1

0,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,2

0,5

1,0

0,3

1,4

1,6

0,3

1,6

0,1

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,1

23,4

20,7

8,2

19,2

74,5

51,0

60,4

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

71,8

0,0

3,7

0,6

1,8

0,4

2,0

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,6

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,6

4,8

0,8

1,2

10,3

1,2

2,3

0,0

4

Đất đô thị

KDT

146,1

146,1