Document: Điều 4 Thông tư 51/2012/TT-BGTVT quy định bản đồ sơ đồ hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "51/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 51/2012/TT-BGTVT quy định bản đồ sơ đồ hàng không có nội dung như sau:

Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không
Bản đồ, sơ đồ hàng không bao gồm:
1. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại A.
2. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại B.
3. Sơ đồ địa hình và chướng ngại vật sân bay, phiên bản điện tử.
4. Sơ đồ địa hình tiếp cận chính xác.
5. Sơ đồ sân bay, sân bay trực thăng.
6. Sơ đồ hướng dẫn di chuyển mặt đất.
7. Sơ đồ sân đỗ, vị trí đỗ tàu bay.
8. Sơ đồ phương thức khởi hành tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (SID).
9. Sơ đồ khu vực tiếp cận.
10. Sơ đồ phương thức đến tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (STAR).
11. Sơ đồ phương thức tiếp cận sử dụng thiết bị.
12. Sơ đồ phương thức tiếp cận bằng mắt.
13. Sơ đồ hệ thống đường hàng không.
14. Sơ đồ dẫn đường hàng không tỷ lệ nhỏ.
15. Bản đồ đánh dấu vệt bay.
16. Bản đồ hàng không thế giới tỷ lệ 1:1000000.
17. Bản đồ hàng không tỷ lệ 1:500000.
18. Sơ đồ độ cao tối thiểu giám sát không lưu.
19. Sơ đồ giới hạn độ cao chướng ngại vật hàng không.
20. Các loại sơ đồ, bản đồ phục vụ cho hoạt động bay.

Content:
Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không
Bản đồ, sơ đồ hàng không bao gồm:
1. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại A.
2. Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - loại B.
3. Sơ đồ địa hình và chướng ngại vật sân bay, phiên bản điện tử.
4. Sơ đồ địa hình tiếp cận chính xác.
5. Sơ đồ sân bay, sân bay trực thăng.
6. Sơ đồ hướng dẫn di chuyển mặt đất.
7. Sơ đồ sân đỗ, vị trí đỗ tàu bay.
8. Sơ đồ phương thức khởi hành tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (SID).
9. Sơ đồ khu vực tiếp cận.
10. Sơ đồ phương thức đến tiêu chuẩn sử dụng thiết bị (STAR).
11. Sơ đồ phương thức tiếp cận sử dụng thiết bị.
12. Sơ đồ phương thức tiếp cận bằng mắt.
13. Sơ đồ hệ thống đường hàng không.
14. Sơ đồ dẫn đường hàng không tỷ lệ nhỏ.
15. Bản đồ đánh dấu vệt bay.
16. Bản đồ hàng không thế giới tỷ lệ 1:1000000.
17. Bản đồ hàng không tỷ lệ 1:500000.
18. Sơ đồ độ cao tối thiểu giám sát không lưu.
19. Sơ đồ giới hạn độ cao chướng ngại vật hàng không.
20. Các loại sơ đồ, bản đồ phục vụ cho hoạt động bay.