Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

468,12

100

15.637,56

468,12

468,12

100

1

Đất nông nghiệp

339,62

72,55

241,14

241,14

51,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

320,50

68,47

229,76

229,76

49,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

320,50

68,47

229,76

229,76

49,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,55

0,54

2,52

2,52

0,54

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

16,57

3,54

8,86

8,86

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

128,50

27,45

226,98

226,98

48,49

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

468,12

100

15.637,56

468,12

468,12

100

1

Đất nông nghiệp

339,62

72,55

241,14

241,14

51,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

320,50

68,47

229,76

229,76

49,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

320,50

68,47

229,76

229,76

49,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,55

0,54

2,52

2,52

0,54

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

16,57

3,54

8,86

8,86

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

128,50

27,45

226,98

226,98

48,49

Trong đó