Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 39/2016/QĐ-UBND quy định mức thu sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 39/2016/QĐ-UBND quy định mức thu sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sóc Trăng

Điều 3. Mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đất trồng lúa

Đồng/ha/vụ

204.960

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

Đồng/ha/vụ

81.984

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu

Đồng/ha/năm

163.968

4

Đất nuôi thủy sản

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

2% giá trị muối thành phẩm

Content:
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được thu bằng Việt Nam đồng, mức thu cụ thể như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đất trồng lúa

Đồng/ha/vụ

204.960

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

Đồng/ha/vụ

81.984

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu

Đồng/ha/năm

163.968

4

Đất nuôi thủy sản

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

2% giá trị muối thành phẩm