Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,98

5.654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.203,19

2.190,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.399,32

1.389,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,20

1.022,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,50

115,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,75

270,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,10

304,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,40

13,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,98

5.654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.203,19

2.190,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.399,32

1.389,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,20

1.022,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,50

115,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,75

270,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,10

304,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,40

13,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN