Document: Điều 3 Quyết định 01/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "01/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "01/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "01/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "01/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "01/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 01/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:
1. Các loại dịch vụ có mức trần thù lao công chứng

STT

Loại dịch vụ

Mức trần thù lao công chứng (đồng)

A

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Giấy ủy quyền

60.000

2

Hợp đồng ủy quyền

100.000

3

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

60.000

4

Văn bản hủy hợp đồng

100.000

5

Giấy thỏa thuận, giấy cam kết

80.000

6

Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản

120.000

7

Hợp đồng mua bán xe mô tô, xe máy trị giá dưới 50 triệu

70.000

8

Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản

100.000

9

Hợp đồng thế chấp của Ngân hàng

60.000

10

Hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh

150.000

11

Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc

100.000

12

Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản, hợp đồng do khách hàng tự soạn thảo

40.000

B

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

13

Hồ sơ thừa kế

Hướng dẫn hồ sơ thừa kế
+ soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết

400.000

Soạn thảo văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

300.000

Soạn thảo văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

80.000

2. Các chi phí khác, việc khác liên quan đến việc công chứng không quy định tại khoản 01 Điều 3 Quyết định này thì mức thù lao công chứng do tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận với người có yêu cầu công chứng.

Content:
Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:
1. Các loại dịch vụ có mức trần thù lao công chứng

STT

Loại dịch vụ

Mức trần thù lao công chứng (đồng)

A

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Giấy ủy quyền

60.000

2

Hợp đồng ủy quyền

100.000

3

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

60.000

4

Văn bản hủy hợp đồng

100.000

5

Giấy thỏa thuận, giấy cam kết

80.000

6

Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản

120.000

7

Hợp đồng mua bán xe mô tô, xe máy trị giá dưới 50 triệu

70.000

8

Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản

100.000

9

Hợp đồng thế chấp của Ngân hàng

60.000

10

Hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh

150.000

11

Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc

100.000

12

Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản, hợp đồng do khách hàng tự soạn thảo

40.000

B

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

13

Hồ sơ thừa kế

Hướng dẫn hồ sơ thừa kế
+ soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết

400.000

Soạn thảo văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

300.000

Soạn thảo văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

80.000

2. Các chi phí khác, việc khác liên quan đến việc công chứng không quy định tại khoản 01 Điều 3 Quyết định này thì mức thù lao công chứng do tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận với người có yêu cầu công chứng.