Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.496,71

29,83

916,21

10,94

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,79

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.864,35

22,27

912,65

10,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,56

0,04

3,56

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.874,47

70,17

7.454,97

89,06

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,14

4,19

344,70

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,65

0,04

4,60

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

634,88

7,58

634,88

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,08

1,16

12,81

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,92

1,28

212,26

2,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

873,88

10,44

250,03

2,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,32

16,19

2.112,53

25,24

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

901,17

10,77

1.625,85

19,42

-

Đất Thủy lợi

DTL

63,15

0,75

106,39

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,21

0,13

53,58

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,15

17,99

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,62

1,13

122,17

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

110,21

1,32

114,97

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,40

0,09

16,22

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

0,03

2,62

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,04

0,08

7,04

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,02

2,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,63

0,27

22,63

0,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

1,35

9,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,73

0,02

1,73

0,02

-

Đất chợ

DCH

5,69

0,07

10,19

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,03

2,54

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,30

0,49

339,82

4,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

54,10

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.982,38

23,68

Content:
2.496,71

29,83

916,21

10,94

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,79

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.864,35

22,27

912,65

10,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,56

0,04

3,56

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.874,47

70,17

7.454,97

89,06

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,14

4,19

344,70

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,65

0,04

4,60

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

634,88

7,58

634,88

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,08

1,16

12,81

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,92

1,28

212,26

2,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

873,88

10,44

250,03

2,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,32

16,19

2.112,53

25,24

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

901,17

10,77

1.625,85

19,42

-

Đất Thủy lợi

DTL

63,15

0,75

106,39

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,21

0,13

53,58

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,15

17,99

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,62

1,13

122,17

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

110,21

1,32

114,97

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,40

0,09

16,22

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

0,03

2,62

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,04

0,08

7,04

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,02

2,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,63

0,27

22,63

0,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

1,35

9,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,73

0,02

1,73

0,02

-

Đất chợ

DCH

5,69

0,07

10,19

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,03

2,54

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,30

0,49

339,82

4,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

54,10

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.982,38

23,68