Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1202/QĐ-UBND  phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/04/2009", "sign_number": "1202/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1202/QĐ-UBND  phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:
1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu tư tối đa 12 triệu đồng/ha.

1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

6.800.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

6.078.000

đồng

b)

Chi phí phục vụ:

722.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

317.300

đồng.

-

Thẩm định:

9.700

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

300.000

đồng.

1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

2.500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

2.294.900

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

205.100

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

Content:
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu tư tối đa 12 triệu đồng/ha.

1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

6.800.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

6.078.000

đồng

b)

Chi phí phục vụ:

722.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

317.300

đồng.

-

Thẩm định:

9.700

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

300.000

đồng.

1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

2.500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

2.294.900

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

205.100

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định: