Document: Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình tỉnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình tỉnh Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Khung giá

Ghi chú

A

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)

I

Vé lượt

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt

1.500-2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

2.000-3.000

4

Xe thô sơ

đồng/lượt

3.000-4.000

5

Hàng hóa, hành lý mang theo

a

Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500-2.000

Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I

b

Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000-3.000

6

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi

đồng/lượt

12.000-15.000

7

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

18.000-20.000

8

Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn

II

Vé bao phà

Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác

đồng/chuyến

110.000- 120.000

III

Vé tháng

1

Hành khách đi bộ

đồng/tháng

15.000-20.000

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/tháng

35.000-40.000

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

4

Xe thô sơ

5

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi

6

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

7

Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn

B

Ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)

Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Content:
Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Khung giá

Ghi chú

A

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)

I

Vé lượt

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt

1.500-2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

2.000-3.000

4

Xe thô sơ

đồng/lượt

3.000-4.000

5

Hàng hóa, hành lý mang theo

a

Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500-2.000

Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I

b

Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000-3.000

6

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi

đồng/lượt

12.000-15.000

7

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

18.000-20.000

8

Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn

II

Vé bao phà

Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác

đồng/chuyến

110.000- 120.000

III

Vé tháng

1

Hành khách đi bộ

đồng/tháng

15.000-20.000

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/tháng

35.000-40.000

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

4

Xe thô sơ

5

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi

6

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi

7

Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn

B

Ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)

Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng