Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2766/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/08/2023", "sign_number": "2766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/08/2023", "sign_number": "2766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/08/2023", "sign_number": "2766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/08/2023", "sign_number": "2766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/08/2023", "sign_number": "2766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2766/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.941,11

2,66

2.208,91

2.208,91

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.972,37

1,78

1.705,04

1.705,04

1,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.367,45

23,82

26.537,76

26.537,76

23,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.393,65

21,13

23.829,13

23.829,13

21,52

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.337,99

38,24

42.015,50

42.015,50

37,95

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.202,12

11,92

15.440,58

15.440,58

13,95

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

359,42

0,32

624,83

624,83

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,51

0,04

172,99

172,99

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.584,52

7,75

9.695,78

9.695,78

8,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,76

0,07

713,53

713,53

0,64

2.2

Đất an ninh

CAN

1,51

0,001

4,93

4,93

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,68

0,03

128,30

128,30

0,12

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,06

0,004

38,38

40,74

79,12

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,58

0,05

93,41

32,92

126,33

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,70

0,02

48,08

31,78

79,86

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,30

0,002

3,05

3,05

0,003

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.583,04

4,14

4.695,14

145,86

4.913,47

4,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.132,72

1,02

1.214,91

96,10

1.311,01

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

2.959,15

2,67

2.959,70

2,09

2.961,79

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,64

0,02

29,70

5,89

35,59

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,01

9,12

1,88

11,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,93

0,06

71,77

5,27

77,04

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

37,24

0,03

44,71

9,93

54,64

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

74,42

0,07

81,71

3,28

84,99

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,001

1,68

0,53

2,21

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,69

0,003

41,49

41,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

0,01

41,46

41,46

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,49

0,005

5,49

5,49

0,005

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,17

0,24

265,87

12,04

277,91

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,73

0,003

8,84

8,84

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,19

0,0002

93,51

93,51

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.092,83

1,89

2.132,60

2.132,60

1,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,93

0,10

134,99

134,99

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,71

0,02

21,52

6,73

28,25

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,40

0,005

5,28

0,11

5,39

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,49

0,001

11,08

11,08

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.486,60

1,34

1.223,86

1.223,86

1,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,73

0,07

17,50

17,50

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.286,99

1,16

808,66

808,66

0,73

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.981,01

2.981,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.764,43

4.764,43

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

68.553,26

68.553,26

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

23.829,13

23.829,13

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

108,30

108,30

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

4.922,27

4.922,27

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

48,86

30,26

79,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

5.001,39

5.001,39

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

8.491,08

273,84

8.764,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.341,84

2.341,84

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổn diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.414,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

88,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

40,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

589,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

873,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,94

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,11

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

172,90

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

494,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

204,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

Content:
2.941,11

2,66

2.208,91

2.208,91

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.972,37

1,78

1.705,04

1.705,04

1,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.367,45

23,82

26.537,76

26.537,76

23,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.393,65

21,13

23.829,13

23.829,13

21,52

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.337,99

38,24

42.015,50

42.015,50

37,95

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.202,12

11,92

15.440,58

15.440,58

13,95

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

359,42

0,32

624,83

624,83

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,51

0,04

172,99

172,99

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.584,52

7,75

9.695,78

9.695,78

8,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,76

0,07

713,53

713,53

0,64

2.2

Đất an ninh

CAN

1,51

0,001

4,93

4,93

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,68

0,03

128,30

128,30

0,12

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,06

0,004

38,38

40,74

79,12

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,58

0,05

93,41

32,92

126,33

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,70

0,02

48,08

31,78

79,86

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,30

0,002

3,05

3,05

0,003

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.583,04

4,14

4.695,14

145,86

4.913,47

4,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.132,72

1,02

1.214,91

96,10

1.311,01

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

2.959,15

2,67

2.959,70

2,09

2.961,79

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,64

0,02

29,70

5,89

35,59

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,01

9,12

1,88

11,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,93

0,06

71,77

5,27

77,04

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

37,24

0,03

44,71

9,93

54,64

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

74,42

0,07

81,71

3,28

84,99

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

0,001

1,68

0,53

2,21

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,69

0,003

41,49

41,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

0,01

41,46

41,46

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,49

0,005

5,49

5,49

0,005

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,17

0,24

265,87

12,04

277,91

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,73

0,003

8,84

8,84

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,19

0,0002

93,51

93,51

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.092,83

1,89

2.132,60

2.132,60

1,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,93

0,10

134,99

134,99

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,71

0,02

21,52

6,73

28,25

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,40

0,005

5,28

0,11

5,39

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,49

0,001

11,08

11,08

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.486,60

1,34

1.223,86

1.223,86

1,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,73

0,07

17,50

17,50

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.286,99

1,16

808,66

808,66

0,73

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.981,01

2.981,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.764,43

4.764,43

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

68.553,26

68.553,26

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

23.829,13

23.829,13

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

108,30

108,30

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

4.922,27

4.922,27

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

48,86

30,26

79,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

5.001,39

5.001,39

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

8.491,08

273,84

8.764,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.341,84

2.341,84

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổn diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.414,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

328,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

88,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

40,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

589,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

873,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,94

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,11

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

172,90

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

494,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

204,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)