Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đăk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đăk Nông

Điều 1. Phê duyệt dự án quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Đăk Nông đến 2020 với các nội dung chính như sau:
...
5.000

1.200

7.000

10.000

- Cây ăn trái

7.000

50.000

10.000

150.000

- Lúa

19.000

100.000

19.400

125.000

- Ngô

35.000

200.000

35.000

245.000

- Đậu tương

22.000

55.000

23.000

70.000

- Đậu phụng

12.000

30.000

13.000

40.000

- Đậu các loại

9.000

11.400

9.000

15.000

4.5. Quy mô đàn vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Hạng mục

ĐVT

2010

2020

1. Số lượng

- Đàn trâu

Con

8.000

13.000

- Đàn bò

Con

34.000

67.000

- Đàn lợn

Con

150.000

300.000

- Đàn gia cầm

Con

1.000.000

1.500.000

- Đàn dê

Con

11.000

20.000

- Đàn ong

Con

24.000

50.000

- Ao, hồ nuôi cá

Ha

1.650

2.000

2. Sản phẩm

- Thịt hơi xuất chuồng

Tấn

16.000

40.000

- Cá, tôm nuôi trồng và đánh bắt

Tấn

4.000

7.000

- Mật ong

Tấn

1.000

2.000

4.6. Chỉ tiêu lâm nghiệp chủ yếu

Hạng mục

ĐVT

2010

2020

Ph/án I

Ph/án II

1. Đất lâm nghiệp

Ha

391.636

391.636

361.186

1.1. Rừng sản xuất

Ha

317.864

281.522

287.414

- Rừng tự nhiên

Ha

275.514

249.337

245.064

- Rừng trồng, đất trồng rừng sản xuất

Ha

42.350

32.185

42.350

1.2. Rừng phòng hộ

Ha

40.524

40.524

40.524

- Rừng tự nhiên

Ha

35.182

35.182

35.182

- Rừng trồng, đất trồng rừng phòng hộ

Ha

5.342

5.342

5.342

1.3. Rừng đặc dụng

Ha

33.248

32.248

33.248

- Rừng tự nhiên

Ha

33.248

33.248

33.248

2. Sản phẩm khai thác chủ yếu

- Gỗ tròn

m3

50.000

120.000

120.000

- Củi

Ster

200.000

300.000

300.000

- Tre, luồng

Cây

100.000

100.000

100.000

4.7. Ngành nghề nông thôn và dịch vụ
- Thành lập mới 10 HTX tiểu thủ công nghiệp (bình quân mỗi năm 2 HTX).
- Xây dựng 2 cụm làng nghề ở Cư Jút và Đăk Glong, tiếp tục phát triển sau năm 2010, đến năm 2020 mỗi huyện có 2 cụm làng nghề, toàn tỉnh có 16 cụm.
- Phát triển mạnh chế biến nông, lâm sản chất lượng cao.
- Xây dựng 10 cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trong toàn tỉnh, đáp ứng nhu cầu thực phẩm sạch.
- Xây dựng chợ nông sản ở các huyện, trung tâm cụm xã.
4.8. Cơ sở hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
- Tiếp tục thực hiện chương trình điện, đường, trường, trạm, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Nâng cấp các công trình thủy lợi đã xuống cấp và công trình phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, khẩn trương hoàn thành công trình dở dang và triển khai các công trình mới, nhất là công trình trọng điểm.
4.9. Cơ cấu thu nhập của cư dân nông thôn
ĐVT: %

Ngành sản xuất

2010

2015

2020

Tổng cộng

100,00

100,00

100,00

1. Nông, lâm, thủy sản

85,00

78,00

70,00

2. TTCN, ngành nghề nông thôn

7,00

10,00

15,00

3. Dịch vụ

8,00

12,00

15,00

5. Vốn đầu tư đến năm 2020: 9.869,0 tỷ đồng 100
%
5.1. Nguồn vốn đầu tư: 2.961,0 tỷ đồng 30,0 %
Trong đó:
Vốn ngân sách: 987,0 tỷ đồng 10,0 % Vốn tự có của DN và cá nhân: 5.428,0 tỷ đồng 55,0 % Vốn liên kết và vốn khác: 493,0 tỷ đồng 5,0 %
5.2. Tiến độ đầu tư:
Năm 2008 - 2010: 1.500,00 tỷ đồng Năm 2011 - 2015: 4.266,00 tỷ đồng. Năm 2016 - 2020: 4.103,00 tỷ đồng.

Content:
5.000

1.200

7.000

10.000

- Cây ăn trái

7.000

50.000

10.000

150.000

- Lúa

19.000

100.000

19.400

125.000

- Ngô

35.000

200.000

35.000

245.000

- Đậu tương

22.000

55.000

23.000

70.000

- Đậu phụng

12.000

30.000

13.000

40.000

- Đậu các loại

9.000

11.400

9.000

15.000

4.Quy mô đàn vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Hạng mục

ĐVT

2010

2020

1. Số lượng

- Đàn trâu

Con

8.000

13.000

- Đàn bò

Con

34.000

67.000

- Đàn lợn

Con

150.000

300.000

- Đàn gia cầm

Con

1.000.000

1.500.000

- Đàn dê

Con

11.000

20.000

- Đàn ong

Con

24.000

50.000

- Ao, hồ nuôi cá

Ha

1.650

2.000

2. Sản phẩm

- Thịt hơi xuất chuồng

Tấn

16.000

40.000

- Cá, tôm nuôi trồng và đánh bắt

Tấn

4.000

7.000

- Mật ong

Tấn

1.000

2.000

4.6. Chỉ tiêu lâm nghiệp chủ yếu

Hạng mục

ĐVT

2010

2020

Ph/án I

Ph/án II

1. Đất lâm nghiệp

Ha

391.636

391.636

361.186

1.1. Rừng sản xuất

Ha

317.864

281.522

287.414

- Rừng tự nhiên

Ha

275.514

249.337

245.064

- Rừng trồng, đất trồng rừng sản xuất

Ha

42.350

32.185

42.350

1.2. Rừng phòng hộ

Ha

40.524

40.524

40.524

- Rừng tự nhiên

Ha

35.182

35.182

35.182

- Rừng trồng, đất trồng rừng phòng hộ

Ha

5.342

5.342

5.342

1.3. Rừng đặc dụng

Ha

33.248

32.248

33.248

- Rừng tự nhiên

Ha

33.248

33.248

33.248

2. Sản phẩm khai thác chủ yếu

- Gỗ tròn

m3

50.000

120.000

120.000

- Củi

Ster

200.000

300.000

300.000

- Tre, luồng

Cây

100.000

100.000

100.000

4.7. Ngành nghề nông thôn và dịch vụ
- Thành lập mới 10 HTX tiểu thủ công nghiệp (bình quân mỗi năm 2 HTX).
- Xây dựng 2 cụm làng nghề ở Cư Jút và Đăk Glong, tiếp tục phát triển sau năm 2010, đến năm 2020 mỗi huyện có 2 cụm làng nghề, toàn tỉnh có 16 cụm.
- Phát triển mạnh chế biến nông, lâm sản chất lượng cao.
- Xây dựng 10 cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trong toàn tỉnh, đáp ứng nhu cầu thực phẩm sạch.
- Xây dựng chợ nông sản ở các huyện, trung tâm cụm xã.
4.8. Cơ sở hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
- Tiếp tục thực hiện chương trình điện, đường, trường, trạm, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Nâng cấp các công trình thủy lợi đã xuống cấp và công trình phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, khẩn trương hoàn thành công trình dở dang và triển khai các công trình mới, nhất là công trình trọng điểm.
4.9. Cơ cấu thu nhập của cư dân nông thôn
ĐVT: %

Ngành sản xuất

2010

2015

2020

Tổng cộng

100,00

100,00

100,00

1. Nông, lâm, thủy sản

85,00

78,00

70,00

2. TTCN, ngành nghề nông thôn

7,00

10,00

15,00

3. Dịch vụ

8,00

12,00

15,00

Vốn đầu tư đến năm 2020: 9.869,0 tỷ đồng 100
%
5.1. Nguồn vốn đầu tư: 2.961,0 tỷ đồng 30,0 %
Trong đó:
Vốn ngân sách: 987,0 tỷ đồng 10,0 % Vốn tự có của DN và cá nhân: 5.428,0 tỷ đồng 55,0 % Vốn liên kết và vốn khác: 493,0 tỷ đồng 5,0 %
5.2. Tiến độ đầu tư:
Năm 2008 - 2010: 1.500,00 tỷ đồng Năm 2011 - 2015: 4.266,00 tỷ đồng. Năm 2016 - 2020: 4.103,00 tỷ đồng.