Document: Điều 1 Quyết định 2300/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "2300/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "2300/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "2300/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "2300/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "2300/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2300/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 35.590 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 31.709 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.617 ha;
- Đất chưa sử dụng: 264 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 23,5 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,8 ha;
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 31,7 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 3,75 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 35.590 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 31.709 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.617 ha;
- Đất chưa sử dụng: 264 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 23,5 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 0,8 ha;
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 31,7 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 3,75 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)