Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1021/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1021/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.938,62

3.535,71

3.074,83

2.223,76

2.587,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.882,18

1.721,62

2.179,89

2.597,97

1.621,81

3.760,31

3.593,33

3.210,42

2.789,67

2.023,51

2.383,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.518,87

1.585,59

1.807,03

2.415,78

1.435,54

3.473,96

3.293,01

2.899,66

2.573,46

1.850,15

2.184,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.518,87

1.585,59

1.807.03

2.415,78

1.435,54

3.473,96

3.293,01

2.899,66

2.573,46

1.850,15

2.184,70

1.2

Đất trong cây hàng năm khác

HNK

251,69

10,85

69,84

11,24

6,46

60,12

5,55

12,40

68,22

3,24

3,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.922,95

124,48

263,21

167,72

125,14

223,36

286,72

224,50

147,05

169,00

191,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,04

0,70

37,18

3,24

54,67

2,88

8,06

73,86

0,94

1,11

3,41

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,63

-

2,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.835,39

222,26

355,03

272,92

231,71

393,75

345,29

325,28

285,16

200,25

203,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

-

3,43

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,05

-

7,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,01

1,13

1,31

0,43

0,53

0,20

0,26

0,35

0,21

0,32

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,85

0,40

3,34

0,40

0,40

0,89

0,69

0,53

0,40

0,40

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.856,53

156,08

194,09

188,33

143,59

284,59

209,64

263,30

212,74

161,21

42,97

2.9.1

Đất giao thông

DGT

424,17

53,70

51,17

77,80

24,33

39,80

32,56

44,17

28,53

48,56

23,56

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.376,12

94,12

130,77

108,38

115,62

241,63

168,90

212,93

179,10

107,82

16,83

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,23

0,01

0,81

-

0,27

-

-

0,07

0,08

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,01

0,51

-

0,02

0,01

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

4,46

0,30

3,44

0,01

-

0,13

-

0,55

-

-

0,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

0,45

0,40

0,33

0,19

0,22

0,17

2,44

0,10

0,11

0,10

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

37,34

6,13

6,64

1,81

2,28

1,79

7,14

3,13

3,22

2,86

2,35

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,65

1,31

-

-

0,77

0,95

0,87

-

1,00

1,74

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,33

0,06

0,17

-

0,12

0,05

-

-

0,70

0,13

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,96

-

0,45

-

-

0,11

-

-

-

-

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,18

0,56

1.11

0,49

0,24

0,45

0,45

0,53

0,24

0,77

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,31

-

-

39,91

28,36

42,86

53,93

45,79

54,95

32,46

39,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

134,03

54,79

79,15

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,61

0,25

4,81

1,84

0,64

0,43

0,47

2,17

0,63

0,56

0,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,73

0,19

0,32

0,11

-

-

-

-

0,02

0,09

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,08

2,59

4,13

-

2,00

1,51

4,13

1,17

7,74

0,45

0,36

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,33

6,02

16,23

0,26

1,97

1,52

2,53

7,17

1,75

2,04

2,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,36

-

0,28

-

-

-

-

2,09

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

-

0,22

0,08

0,66

0,21

0,24

0,19

0,16

0,51

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,52

-

1,45

-

-

-

-

-

-

0,07

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,54

0,26

1,27

0,19

0,15

0,17

0,24

0,98

0,08

-

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,71

-

33,02

40,90

53,17

60,82

72,71

0,46

6,24

1,36

116,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,86

-

3,39

-

-

-

-

0,47

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

Content:
3.938,62

3.535,71

3.074,83

2.223,76

2.587,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.882,18

1.721,62

2.179,89

2.597,97

1.621,81

3.760,31

3.593,33

3.210,42

2.789,67

2.023,51

2.383,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.518,87

1.585,59

1.807,03

2.415,78

1.435,54

3.473,96

3.293,01

2.899,66

2.573,46

1.850,15

2.184,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.518,87

1.585,59

1.807.03

2.415,78

1.435,54

3.473,96

3.293,01

2.899,66

2.573,46

1.850,15

2.184,70

1.2

Đất trong cây hàng năm khác

HNK

251,69

10,85

69,84

11,24

6,46

60,12

5,55

12,40

68,22

3,24

3,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.922,95

124,48

263,21

167,72

125,14

223,36

286,72

224,50

147,05

169,00

191,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,04

0,70

37,18

3,24

54,67

2,88

8,06

73,86

0,94

1,11

3,41

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,63

-

2,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.835,39

222,26

355,03

272,92

231,71

393,75

345,29

325,28

285,16

200,25

203,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

-

3,43

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,05

-

7,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,01

1,13

1,31

0,43

0,53

0,20

0,26

0,35

0,21

0,32

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,85

0,40

3,34

0,40

0,40

0,89

0,69

0,53

0,40

0,40

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.856,53

156,08

194,09

188,33

143,59

284,59

209,64

263,30

212,74

161,21

42,97

2.9.1

Đất giao thông

DGT

424,17

53,70

51,17

77,80

24,33

39,80

32,56

44,17

28,53

48,56

23,56

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.376,12

94,12

130,77

108,38

115,62

241,63

168,90

212,93

179,10

107,82

16,83

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,23

0,01

0,81

-

0,27

-

-

0,07

0,08

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,01

0,51

-

0,02

0,01

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

4,46

0,30

3,44

0,01

-

0,13

-

0,55

-

-

0,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

0,45

0,40

0,33

0,19

0,22

0,17

2,44

0,10

0,11

0,10

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

37,34

6,13

6,64

1,81

2,28

1,79

7,14

3,13

3,22

2,86

2,35

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,65

1,31

-

-

0,77

0,95

0,87

-

1,00

1,74

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,33

0,06

0,17

-

0,12

0,05

-

-

0,70

0,13

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,96

-

0,45

-

-

0,11

-

-

-

-

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,18

0,56

1.11

0,49

0,24

0,45

0,45

0,53

0,24

0,77

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,31

-

-

39,91

28,36

42,86

53,93

45,79

54,95

32,46

39,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

134,03

54,79

79,15

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,61

0,25

4,81

1,84

0,64

0,43

0,47

2,17

0,63

0,56

0,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,73

0,19

0,32

0,11

-

-

-

-

0,02

0,09

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,08

2,59

4,13

-

2,00

1,51

4,13

1,17

7,74

0,45

0,36

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,33

6,02

16,23

0,26

1,97

1,52

2,53

7,17

1,75

2,04

2,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,36

-

0,28

-

-

-

-

2,09

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

-

0,22

0,08

0,66

0,21

0,24

0,19

0,16

0,51

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,52

-

1,45

-

-

-

-

-

-

0,07

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,54

0,26

1,27

0,19

0,15

0,17

0,24

0,98

0,08

-

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

384,71

-

33,02

40,90

53,17

60,82

72,71

0,46

6,24

1,36

116,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,86

-

3,39

-

-

-

-

0,47

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT