Document: Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch phát triển thương mại Vĩnh Long đến 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch phát triển thương mại Vĩnh Long đến 2020 tầm nhìn 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
A. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư dự án quy hoạch: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long.
3. Quy mô, cấp, loại quy hoạch:
- Cấp quy hoạch: Cấp tỉnh.
- Quy mô: 1.520 km2/1.040.500 dân (theo tổng diện tích tự nhiên và dân số của tỉnh Vĩnh Long năm 2013).
- Loại quy hoạch: Quy hoạch phát triển ngành.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030: (Kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
3. Các loại bản đồ tỉnh Vĩnh Long tỷ lệ 1/100.000 (bản đồ hiện trạng và quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030) (10 bộ).
4. Đĩa CD chứa báo cáo và bản đồ (3 đĩa).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Chi phí theo định mức:
Được tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, ngày 09/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là: 305.464.500 đồng.
2. Chi phí ngoài định mức:
Chi phí mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở, chi phí khác: 50.000.000 đồng.
3. Thuế VAT:
10% x 305.464.500 = 30.546.450 đồng.
4. Tổng chi phí lập quy hoạch:
305.464.500 + 50.000.000 + 30.546.450 = 386.010.950 đồng.
5. Nguồn vốn lập quy hoạch: Vốn ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
A. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư dự án quy hoạch: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long.
3. Quy mô, cấp, loại quy hoạch:
- Cấp quy hoạch: Cấp tỉnh.
- Quy mô: 1.520 km2/1.040.500 dân (theo tổng diện tích tự nhiên và dân số của tỉnh Vĩnh Long năm 2013).
- Loại quy hoạch: Quy hoạch phát triển ngành.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030: (Kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
3. Các loại bản đồ tỉnh Vĩnh Long tỷ lệ 1/100.000 (bản đồ hiện trạng và quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030) (10 bộ).
4. Đĩa CD chứa báo cáo và bản đồ (3 đĩa).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Chi phí theo định mức:
Được tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, ngày 09/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là: 305.464.500 đồng.
2. Chi phí ngoài định mức:
Chi phí mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở, chi phí khác: 50.000.000 đồng.
3. Thuế VAT:
10% x 305.464.500 = 30.546.450 đồng.
4. Tổng chi phí lập quy hoạch:
305.464.500 + 50.000.000 + 30.546.450 = 386.010.950 đồng.
5. Nguồn vốn lập quy hoạch: Vốn ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế.