Document: Điều 1 Quyết định 56/2020/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2020", "sign_number": "56/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2020", "sign_number": "56/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2020", "sign_number": "56/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2020", "sign_number": "56/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2020", "sign_number": "56/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 56/2020/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Số lượng thành phẩm
(m3)

Số lượng nguyên khai
(m3)

1

Đá vôi làm xi măng

1,00

1,05

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Đá hộc

1,00

1,087

2.2

Đá (4 x 6) cm

1,00

1,25

2.3

Đá (2 x 4) cm

1,00

1,10

2.4

Đá (1 x 2) cm

1,00

1,059

2.5

Đá mạt

1,00

1,244

2.6

Base

1,00

1,144

3

Đá sét làm xi măng

1,00

1,05

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Số lượng thành phẩm
(m3)

Số lượng nguyên khai
(m3)

1

Đá vôi làm xi măng

1,00

1,05

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Đá hộc

1,00

1,087

2.2

Đá (4 x 6) cm

1,00

1,25

2.3

Đá (2 x 4) cm

1,00

1,10

2.4

Đá (1 x 2) cm

1,00

1,059

2.5

Đá mạt

1,00

1,244

2.6

Base

1,00

1,144

3

Đá sét làm xi măng

1,00

1,05