Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
...
2. Khám và điều trị phụ khoa (dùng cho 1 lần)
a) Khám phụ khoa

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Dầu Parafin

2

Dung dịch acid acetic 3%

2 ml

3

Dung dịch Lugol

5 ml

4

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

1 que

Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

1 que

5

Cồn 70 độ

1 ml

6

Dung dịch KOH 10%

5 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Lam kính

02 cái

9

Găng vô khuẩn

1 đôi

10

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

11

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

12

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

13.

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

14.

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

Content:
Khám phụ khoa

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Dầu Parafin

2

Dung dịch acid acetic 3%

2 ml

3

Dung dịch Lugol

5 ml

4

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

1 que

Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

1 que

5

Cồn 70 độ

1 ml

6

Dung dịch KOH 10%

5 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Lam kính

02 cái

9

Găng vô khuẩn

1 đôi

10

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

11

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

12

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

13.

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

14.

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi