Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 93,41 ha, quy mô dân số 6.990 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông giáp

: đường Bến Than và đất nông nghiệp.

+ Phía Tây giáp

: đường Tỉnh lộ 15 (dự phóng).

+ Phía Bắc giáp

: khu dân cư hiện hữu.

- Đơn vị ở 2: diện tích 59,06 ha, quy mô dân số 5.010 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông giáp

: đường Tỉnh lộ 15 (dự phóng).

+ Phía Tây giáp

: đất nông nghiệp (ấp 8, 9, 10, 11).

+ Phía Bắc giáp

: khu dân cư hiện hữu.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 138,71ha);
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 109,67 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 75,23 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 34,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,44 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,65 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non

: 1,21 ha.

* Xây dựng mới

: 1,21 ha.

+ Trường tiểu học

: 1,44 ha.

* Hiện hữu cải tạo

: 0,60 ha (trường tiểu học Tân Thạnh Đông).

* Xây dựng mới

: 0,84 ha.

- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,26ha.

* Xây dựng mới

: 0,26 ha.

- Khu chức năng văn hóa: tổng diện tích 0,96 ha.

* Xây dựng mới

: 0,96 ha.

- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 0,67 ha.

* Xây dựng mới

: 0,67 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,17 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: tổng diện tích 0,90ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,43 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,76 ha:
b.1. Khu cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ tuyến nước): diện tích 2,65 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 10,58 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,53 ha.
6.2 Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

138,71

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

109,67

79,06

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (thấp tầng)

75,23

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

34,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,44

3,92

Đất công trình giáo dục

2,65

- Trường mầm non

1,21

- Trường tiểu học

1,44

Đất y tế

0,26

Đất văn hóa

0,96

Đất thể dục thể thao

0,90

Đất dịch vụ - thương mại, siêu thị

0,67

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

3,01

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,43

14,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,76

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,65

- Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ tuyến ống nước)

2,65

7

Đất giao thông đối ngoại

10,58

8

Đất công trình tôn giáo

0,53

Tổng cộng

152,47

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chi tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 93,4ha; dân số dự kiến 6.999 người)

1. Đất đơn vị ở

82,34

117,80

1.1. Đất nhóm nhà ở

65,80

6.990

94,13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

47,95

4.290

111,77

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-2

3,65

325

112,31

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-4

2,51

225

111,56

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-9

2,06

185

111,35

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-10

0,62

55

112,73

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-13

4,96

445

111,46

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-14

3,48

310

112,26

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-15

5,79

520

111,35

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-17

2,03

180

112,78

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-18

1,38

120

115,00

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-19

4,34

390

111,28

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-20

3,03

270

112,22

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-26

4,63

415

111,57

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-27

1,89

170

111,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-29

0,92

85

108,24

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-30

5,05

450

112,22

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-31

0,97

85

114,12

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-32

0,64

60

106,67

50

1

5

2,50

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,85

2.700

66,11

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-5

5,00

755

66,23

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-6

3,31

500

66,20

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-7

4,95

750

66,00

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1-8

4,59

695

66,04

30

1

5

1,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,73

5,34

Đất giáo dục

1,20

1,72

- Trường mầm non (xây dựng mới)

I-12

0,60

30

1

3

0,90

- Trường tiểu học Tân Thạnh Đông (hiện hữu)

I-22

0,06

50

1

3

1,50

- Trường tiểu học Tân Thạnh Đông (hiện hữu)

I-23

0,54

50

1

3

1,50

Đất Trung tâm văn hóa - TT học tập cộng đồng

I-1

0,96

30

1

3

0,90

Đất thể dục thể thao

I-3

0,90

Đất dịch vụ - thương mại, siêu thị

0,67

0,96

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

I-16

0,67

30

1

5

1,50

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,59

2,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-11

0,71

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-24

0,53

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-25

0,35

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

11,22

16,05

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

I-34

11,22

2. Đất ngoài đơn vị ở

11,07

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,53

Đất tôn giáo

0,53

- Nhà thờ Tân Thạnh Đông hiện hữu

I-21

0,34

30

1

3

0,90

- Chùa Từ Giác hiện hữu

I-28

0,19

30

1

3

0,90

2.2. Đất cây xanh mặt nước

2,65

- Đất cây xanh cách ty (hành lang bảo vệ tuyến ống nước)

I-33

2,65

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bên bãi

7,89

- Đất giao thông (giao thông đối ngoại + nút giao thông)

I-34

7,89

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất trạm biến điện

- Đất khu xử lý nước thải

Đơn vị ở 2 (diện tích 59,06ha; dân số dự kiến 5.010 người)

1. Đất đơn vị ở

56,37

112,51

1.1. Đất nhóm nhà ở

43,87

5.010

87,56

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

27,28

2.455

111,12

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-3

3,03

275

110,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-7

7,56

680

111,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-10

2,18

195

111,79

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-11

5,40

485

111,34

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-15

5,15

465

110,75

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-18

0,14

15

93,33

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-20

0,77

70

110,00

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-21

1,58

140

112,86

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-22

1,47

130

113,08

50

1

5

2,50

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,59

2.555

64,93

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-1

1,33

205

64,88

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-2

3,53

545

64,77

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-4

2,72

420

64,76

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-5

3,12

480

65,00

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n-6

5,89

905

65,08

30

1

5

1,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,71

3,41

Đất giáo dục

1,45

2,89

- Trường mầm non (xây dựng mới)

II-12

0,61

30

1

3

0,90

- Trường tiểu học (xây dựng mới)

II-9

0,84

30

1

3

0,90

Đất y tế (xây dựng mới)

II-13

0,26

0,52

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,58

5,15

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-8

1,05

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-14

0,28

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-16

0,91

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-17

0,25

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-19

0,09

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

8,21

16,39

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

II-23

8,21

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,69

2.1. Đất giao thông, quảng trường, bên bãi

2,69

- Đất giao thông (giao thông đối ngoại + nút giao thông)

II-23

2,69

Tổng cộng

152,47

12.000

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 93,41 ha, quy mô dân số 6.990 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông giáp

: đường Bến Than và đất nông nghiệp.

+ Phía Tây giáp

: đường Tỉnh lộ 15 (dự phóng).

+ Phía Bắc giáp

: khu dân cư hiện hữu.

- Đơn vị ở 2: diện tích 59,06 ha, quy mô dân số 5.010 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông giáp

: đường Tỉnh lộ 15 (dự phóng).

+ Phía Tây giáp

: đất nông nghiệp (ấp 8, 9, 10, 11).

+ Phía Bắc giáp

: khu dân cư hiện hữu.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 138,71ha);
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 109,67 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 75,23 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 34,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,44 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,65 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non

: 1,21 ha.

* Xây dựng mới

: 1,21 ha.

+ Trường tiểu học

: 1,44 ha.

* Hiện hữu cải tạo

: 0,60 ha (trường tiểu học Tân Thạnh Đông).

* Xây dựng mới

: 0,84 ha.

- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,26ha.

* Xây dựng mới

: 0,26 ha.

- Khu chức năng văn hóa: tổng diện tích 0,96 ha.

* Xây dựng mới

: 0,96 ha.

- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 0,67 ha.

* Xây dựng mới

: 0,67 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,17 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: tổng diện tích 0,90ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,43 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,76 ha:
b.1. Khu cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ tuyến nước): diện tích 2,65 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 10,58 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,53 ha.
6.2 Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

138,71

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

109,67

79,06

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (thấp tầng)

75,23

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

34,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,44

3,92

Đất công trình giáo dục

2,65

- Trường mầm non

1,21

- Trường tiểu học

1,44

Đất y tế

0,26

Đất văn hóa

0,96

Đất thể dục thể thao

0,90

Đất dịch vụ - thương mại, siêu thị

0,67

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

3,01

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,43

14,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,76

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,65

- Đất cây xanh cách ly (hành lang bảo vệ tuyến ống nước)

2,65

7

Đất giao thông đối ngoại

10,58

8

Đất công trình tôn giáo

0,53

Tổng cộng

152,47

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chi tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 93,4ha; dân số dự kiến 6.999 người)

1. Đất đơn vị ở

82,34

117,80

1.1. Đất nhóm nhà ở

65,80

6.990

94,13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

47,95

4.290

111,77

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-2

3,65

325

112,31

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-4

2,51

225

111,56

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-9

2,06

185

111,35

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-10

0,62

55

112,73

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-13

4,96

445

111,46

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-14

3,48

310

112,26

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-15

5,79

520

111,35

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-17

2,03

180

112,78

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-18

1,38

120

115,00

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-19

4,34

390

111,28

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-20

3,03

270

112,22

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-26

4,63

415

111,57

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-27

1,89

170

111,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-29

0,92

85

108,24

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-30

5,05

450

112,22

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-31

0,97

85

114,12

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I-32

0,64

60

106,67

50

1

5

2,50

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,85

2.700

66,11

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-5

5,00

755

66,23

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-6

3,31

500

66,20

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-7

4,95

750

66,00

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1-8

4,59

695

66,04

30

1

5

1,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,73

5,34

Đất giáo dục

1,20

1,72

- Trường mầm non (xây dựng mới)

I-12

0,60

30

1

3

0,90

- Trường tiểu học Tân Thạnh Đông (hiện hữu)

I-22

0,06

50

1

3

1,50

- Trường tiểu học Tân Thạnh Đông (hiện hữu)

I-23

0,54

50

1

3

1,50

Đất Trung tâm văn hóa - TT học tập cộng đồng

I-1

0,96

30

1

3

0,90

Đất thể dục thể thao

I-3

0,90

Đất dịch vụ - thương mại, siêu thị

0,67

0,96

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

I-16

0,67

30

1

5

1,50

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,59

2,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-11

0,71

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-24

0,53

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-25

0,35

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

11,22

16,05

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

I-34

11,22

2. Đất ngoài đơn vị ở

11,07

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,53

Đất tôn giáo

0,53

- Nhà thờ Tân Thạnh Đông hiện hữu

I-21

0,34

30

1

3

0,90

- Chùa Từ Giác hiện hữu

I-28

0,19

30

1

3

0,90

2.2. Đất cây xanh mặt nước

2,65

- Đất cây xanh cách ty (hành lang bảo vệ tuyến ống nước)

I-33

2,65

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bên bãi

7,89

- Đất giao thông (giao thông đối ngoại + nút giao thông)

I-34

7,89

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất trạm biến điện

- Đất khu xử lý nước thải

Đơn vị ở 2 (diện tích 59,06ha; dân số dự kiến 5.010 người)

1. Đất đơn vị ở

56,37

112,51

1.1. Đất nhóm nhà ở

43,87

5.010

87,56

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

27,28

2.455

111,12

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-3

3,03

275

110,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-7

7,56

680

111,18

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-10

2,18

195

111,79

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-11

5,40

485

111,34

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-15

5,15

465

110,75

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-18

0,14

15

93,33

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-20

0,77

70

110,00

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-21

1,58

140

112,86

50

1

5

2,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II-22

1,47

130

113,08

50

1

5

2,50

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,59

2.555

64,93

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-1

1,33

205

64,88

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-2

3,53

545

64,77

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-4

2,72

420

64,76

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-5

3,12

480

65,00

30

1

5

1,50

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n-6

5,89

905

65,08

30

1

5

1,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,71

3,41

Đất giáo dục

1,45

2,89

- Trường mầm non (xây dựng mới)

II-12

0,61

30

1

3

0,90

- Trường tiểu học (xây dựng mới)

II-9

0,84

30

1

3

0,90

Đất y tế (xây dựng mới)

II-13

0,26

0,52

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,58

5,15

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-8

1,05

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-14

0,28

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-16

0,91

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-17

0,25

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-19

0,09

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

8,21

16,39

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

II-23

8,21

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,69

2.1. Đất giao thông, quảng trường, bên bãi

2,69

- Đất giao thông (giao thông đối ngoại + nút giao thông)

II-23

2,69

Tổng cộng

152,47

12.000