Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3002/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3002/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3002/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.793,81

3.787,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.070,75

2.066,16

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.723,04

1.721,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.841,99

1.825,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.948,16

1.943,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.099,77

3.099,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.554,42

1.553,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

806,85

806,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,84

134,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.321,32

6.343,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,39

122,39

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,36

69,36

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

10,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

549,08

556,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

190,01

191,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,74

8,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.797,64

1.798,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,17

17,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

7,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

830,97

844,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

194,09

196,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,12

15,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

1,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,69

21,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

407,35

407,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

14,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

27,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,98

4,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,72

36,72

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,11

1.487,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,44

494,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,38

7,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.765,70

2.751,67

Content:
3.793,81

3.787,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.070,75

2.066,16

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.723,04

1.721,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.841,99

1.825,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.948,16

1.943,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.099,77

3.099,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.554,42

1.553,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

806,85

806,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,84

134,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.321,32

6.343,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,39

122,39

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,36

69,36

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

10,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

549,08

556,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

190,01

191,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,74

8,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.797,64

1.798,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,17

17,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

7,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

830,97

844,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

194,09

196,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,12

15,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

1,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,69

21,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

407,35

407,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

14,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

27,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,98

4,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,72

36,72

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,11

1.487,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

494,44

494,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,38

7,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.765,70

2.751,67