Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Tiền Giang

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định đặc biệt
1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định đặc biệt:
a) Tài sản cố định vô hình:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tài sản cố định đặc thù:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Tài sản cố định đặc biệt:
Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt được quy định tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định đặc biệt:
a) Tài sản cố định vô hình:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tài sản cố định đặc thù:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Tài sản cố định đặc biệt:
Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt được quy định tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định này.