Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 83/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 83/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,11

2,11

2,11

2,11

2,11

2,11

2.2

Đất an ninh

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,58

7,58

7,58

7,58

7,58

7,58

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,51

0,49

0,49

0,49

0,49

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,59

7,59

7,59

7,59

7,59

7,59

2.7

Đất sông suối

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

23,69

23,69

24,03

24,17

24,30

24,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,48

3,48

3,82

3,82

3,82

3,82

Đất cơ sở y tế

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở thể dục-thể thao

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2.9

Đất ở đô thị

15,77

15,77

15,47

15,44

15,31

15,26

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,11

2,11

2,11

2,11

2,11

2,11

2.2

Đất an ninh

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,58

7,58

7,58

7,58

7,58

7,58

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,51

0,49

0,49

0,49

0,49

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,59

7,59

7,59

7,59

7,59

7,59

2.7

Đất sông suối

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

23,69

23,69

24,03

24,17

24,30

24,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,48

3,48

3,82

3,82

3,82

3,82

Đất cơ sở y tế

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở thể dục-thể thao

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2.9

Đất ở đô thị

15,77

15,77

15,47

15,44

15,31

15,26

3

Đất chưa sử dụng