Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

510,61

100

15.637,56

510,61

510,61

100

1

Đất nông nghiệp

335,15

65,64

232,38

0,66

233,04

45,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

292,40

57,26

199,63

199,63

39,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

292,40

57,26

199,63

199,63

39,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,70

0,14

0,70

0,70

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,12

2,77

12,64

12,64

2,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27,89

5,46

20,07

20,07

3,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

174,03

34,08

276,80

-0.36

276,44

54,14

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

510,61

100

15.637,56

510,61

510,61

100

1

Đất nông nghiệp

335,15

65,64

232,38

0,66

233,04

45,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

292,40

57,26

199,63

199,63

39,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

292,40

57,26

199,63

199,63

39,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,70

0,14

0,70

0,70

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,12

2,77

12,64

12,64

2,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27,89

5,46

20,07

20,07

3,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

174,03

34,08

276,80

-0.36

276,44

54,14

Trong đó