Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1951/QĐ-UBND 2023 giao khối lượng hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1951/QĐ-UBND 2023 giao khối lượng hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giao khối lượng và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh năm 2024, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Khối lượng và kinh phí thực hiện chính sách giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chính sách hỗ trợ theo Điều 6, Điều 10, Điều 11 và Điều 12)
Tổng khối lượng: 06 sản phẩm OCOP; 08 cửa hàng; 11 máy móc, trang thiết bị; 19.450 cây (19,45 ha); 3.586,67 ha; 49 tổ quản lý bảo vệ rừng; 1.009.914 hộ; 1.280 con gia súc, gia cầm bị sự cố khi tiêm phòng (1.200 con gia cầm bị chết, 40 con gia súc bị chết với trọng lượng 12.100 kg và 40 con gia súc với trọng lượng 13.400 kg bị sảy thai, gãy chân); 2.121 con gia súc, gia cầm bị tiêu hủy (2.000 con gia cầm, 75 con heo, 46 con bò); 100 tàu cá được hỗ trợ lắp đặt thiết bị VMS và cước thuê bao dịch vụ vệ tinh với tổng kinh phí hỗ trợ 12.392.455.000 đồng (Mười hai tỷ, ba trăm chín mươi hai triệu, bốn trăm năm mươi lăm ngàn đồng), trong đó:
...
d) Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá (Điều 12): Tổng khối lượng 100 thiết bị, kinh phí hỗ trợ 813.000.000 đồng, cụ thể:
- Hỗ trợ kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS: 50 thiết bị/tàu, kinh phí hỗ trợ 525.000.000 đồng.
- Hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh (24 tháng): 50 tàu, kinh phí hỗ trợ 288.000.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm)

Content:
Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá (Điều 12): Tổng khối lượng 100 thiết bị, kinh phí hỗ trợ 813.000.000 đồng, cụ thể:
- Hỗ trợ kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS: 50 thiết bị/tàu, kinh phí hỗ trợ 525.000.000 đồng.
- Hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh (24 tháng): 50 tàu, kinh phí hỗ trợ 288.000.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm)