Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2014 kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bà Rịa Vũng Tàu đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2014 kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bà Rịa Vũng Tàu đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.830,7

5.830,7

3

Đất Đỏ

672,0

672,0

4

Long Điền

768,3

768,3

5

Tân Thành

3.975,4

3.975,4

6

Thành phố Bà Rịa

197,0

197,0

7

Thành phố Vũng Tàu

1.099,7

1.099,7

8

Xuyên Mộc

15.610,7

10.239,9

902,3

4.468,5

3.2. Quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác:
Tổng hợp diện tích dự kiến chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong giai đoạn đến năm 2020:
Đvt: ha

Stt

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo chức năng ba loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

2.096,4

247,3

1.849,0

1

Côn Đảo

160,3

160,3

2

Tân Thành

975,6

975,6

3

Thành phố Vũng Tàu

851,8

851,8

4

Xuyên Mộc

108,7

87,0

21,7

3.3. Lý do chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn đến năm 2020:
Đvt: ha

Stt

Huyện

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Phân theo loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

2.096,4

247,3

1.849,0

1

Chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

260,3

23,8

236,5

2

Chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.836,2

223,5

1.612,7

0,0

2.1

Cảng, nhà máy, khu công nghiệp

1.458,5

1.458,5

2.2

Phát triển du lịch

2,6

2,6

2.3

An ninh, quốc phòng

76,8

55,1

21,7

2.4

Khoáng sản

129,9

129,9

2.5

Giao thông

50,4

50,4

2.6

Sản xuất kinh doanh

2,6

2,6

2.7

Đất năng lượng

99,9

99,9

2.8

Đất công cộng (công viên)

11,6

11,6

2.9

Đất dự trữ

3,9

3,9

4. Các chỉ tiêu khối lượng bảo vệ và phát triển rừng:
Các chỉ tiêu bảo vệ phát triển rừng của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2020 được tổng hợp qua bảng sau:
Đvt: ha

Đơn vị

Tổng cộng

Giai đoạn 2013- 2015

Giai đoạn 2016- 2020

1. Bảo vệ rừng

- Giao khoán bảo vệ rừng

ha

10.480,8

5.109,8

5.371,0

- Hợp đồng bảo vệ rừng

Lượt.ha

82.381,5

31.004,9

51.376,6

- Hỗ trợ phát triển cộng đồng

L. thôn

312,0

117,0

195,0

- Phối hợp truy quét bảo vệ rừng

Đợt

1.152,0

432,0

720,0

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha

Content:
5.830,7

5.830,7

3

Đất Đỏ

672,0

672,0

4

Long Điền

768,3

768,3

5

Tân Thành

3.975,4

3.975,4

6

Thành phố Bà Rịa

197,0

197,0

7

Thành phố Vũng Tàu

1.099,7

1.099,7

8

Xuyên Mộc

15.610,7

10.239,9

902,3

4.468,5

3.2. Quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác:
Tổng hợp diện tích dự kiến chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong giai đoạn đến năm 2020:
Đvt: ha

Stt

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo chức năng ba loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

2.096,4

247,3

1.849,0

1

Côn Đảo

160,3

160,3

2

Tân Thành

975,6

975,6

3

Thành phố Vũng Tàu

851,8

851,8

4

Xuyên Mộc

108,7

87,0

21,7

3.3. Lý do chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn đến năm 2020:
Đvt: ha

Stt

Huyện

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Phân theo loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

2.096,4

247,3

1.849,0

1

Chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

260,3

23,8

236,5

2

Chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.836,2

223,5

1.612,7

0,0

2.1

Cảng, nhà máy, khu công nghiệp

1.458,5

1.458,5

2.2

Phát triển du lịch

2,6

2,6

2.3

An ninh, quốc phòng

76,8

55,1

21,7

2.4

Khoáng sản

129,9

129,9

2.5

Giao thông

50,4

50,4

2.6

Sản xuất kinh doanh

2,6

2,6

2.7

Đất năng lượng

99,9

99,9

2.8

Đất công cộng (công viên)

11,6

11,6

2.9

Đất dự trữ

3,9

3,9

4. Các chỉ tiêu khối lượng bảo vệ và phát triển rừng:
Các chỉ tiêu bảo vệ phát triển rừng của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2020 được tổng hợp qua bảng sau:
Đvt: ha

Đơn vị

Tổng cộng

Giai đoạn 2013- 2015

Giai đoạn 2016- 2020

1. Bảo vệ rừng

- Giao khoán bảo vệ rừng

ha

10.480,8

5.109,8

5.371,0

- Hợp đồng bảo vệ rừng

Lượt.ha

82.381,5

31.004,9

51.376,6

- Hỗ trợ phát triển cộng đồng

L. thôn

312,0

117,0

195,0

- Phối hợp truy quét bảo vệ rừng

Đợt

1.152,0

432,0

720,0

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha