Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2005/QĐ-UBND 2010 kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xử lý tổ mối Bà Rịa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2005/QĐ-UBND 2010 kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xử lý tổ mối Bà Rịa

Điều 1. Phê duyệt kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xử lý tổ mối các công trình thủy lợi năm 2010 với nội dung chính như sau:
...
4. Khối lượng công việc:
Khối lượng công việc thực hiện khảo sát lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật:

Stt

Tên công trình

Số lượng tổ mối (tổ)

Khối lượng (m3)

Ghi chú

1

Hồ Đá Bàng

15

23,311

2

Hồ Suối Giàu

33

68,925

3

Hồ Suối Môn

3

4,30

4

Hồ Lồ Ồ

12

7,215

5

Hồ Xuyên Mộc

3

3,62

6

Hồ Suối Cát

5

1,65

7

Đập Cầu Mới

15

50,70

8

Đê Bao Phước Bửu

70

38,12

9

Hồ Suối Đôi I

11

9,023

10

Hồ Gia Hoét I

36

41,072

11

Hồ Tầm Bó

13

8,258

12

Hồ Kim Long

29

37,281

13

Đập Sông Dinh I

10

39,17

14

Hồ Đá Đen

31

106,40

15

Hồ Châu Pha

11

6.5

Tổng cộng:

297

445.54

Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: lập theo khoản 04 Điều 35 của Luật Xây dựng.

Content:
Khối lượng công việc:
Khối lượng công việc thực hiện khảo sát lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật:

Stt

Tên công trình

Số lượng tổ mối (tổ)

Khối lượng (m3)

Ghi chú

1

Hồ Đá Bàng

15

23,311

2

Hồ Suối Giàu

33

68,925

3

Hồ Suối Môn

3

4,30

4

Hồ Lồ Ồ

12

7,215

5

Hồ Xuyên Mộc

3

3,62

6

Hồ Suối Cát

5

1,65

7

Đập Cầu Mới

15

50,70

8

Đê Bao Phước Bửu

70

38,12

9

Hồ Suối Đôi I

11

9,023

10

Hồ Gia Hoét I

36

41,072

11

Hồ Tầm Bó

13

8,258

12

Hồ Kim Long

29

37,281

13

Đập Sông Dinh I

10

39,17

14

Hồ Đá Đen

31

106,40

15

Hồ Châu Pha

11

6.5

Tổng cộng:

297

445.54

Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: lập theo khoản 04 Điều 35 của Luật Xây dựng.