Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 57/2005/QĐ-TTg điều chỉnh ranh giới Khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/03/2005", "sign_number": "57/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/03/2005", "sign_number": "57/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/03/2005", "sign_number": "57/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/03/2005", "sign_number": "57/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "23/03/2005", "sign_number": "57/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 57/2005/QĐ-TTg điều chỉnh ranh giới Khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh ranh giới Khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau đây:
...
4. Các phân khu chức năng như sau:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: diện tích là 668 ha, bao gồm các Khoảnh 1b; 2b; 5; 6 và 8b của Tiểu khu 19.
- Phân khu phục hồi sinh thái I: Diện tích là 527 ha bao gồm Khoảnh 1 (Tiểu khu 12 và 13) Khoảnh 3a (Tiểu khu 14); Khoảnh 2b (Tiểu khu 15); Khoảnh 2a; 3a; 4a) (Tiểu khu 16); Khoảnh 2a (Tiểu khu 18) Khoảnh 8a ( Tiểu khu 19).
- Phân khu Phục hồi sinh thái II: Diện tích là 1.137,3 ha, bao gồm: Khoảnh 2 (Tiểu khu 12); Khoảnh 1a ( Tiểu khu14); Khoảnh 1; 3b; 4b (Tiểu khu 16); Khoảnh 1 (Tiểu khu 18); Khoảnh 1a; 2a; 3c; 3d và 4 (Tiểu khu 19).
- Phân khu hành chính dịch vụ: Diện tích 251,7 ha, bao gồm Khoảnh 2a, 2b2, và 3c (Tiểu khu 15).

Content:
Các phân khu chức năng như sau:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: diện tích là 668 ha, bao gồm các Khoảnh 1b; 2b; 5; 6 và 8b của Tiểu khu 19.
- Phân khu phục hồi sinh thái I: Diện tích là 527 ha bao gồm Khoảnh 1 (Tiểu khu 12 và 13) Khoảnh 3a (Tiểu khu 14); Khoảnh 2b (Tiểu khu 15); Khoảnh 2a; 3a; 4a) (Tiểu khu 16); Khoảnh 2a (Tiểu khu 18) Khoảnh 8a ( Tiểu khu 19).
- Phân khu Phục hồi sinh thái II: Diện tích là 1.137,3 ha, bao gồm: Khoảnh 2 (Tiểu khu 12); Khoảnh 1a ( Tiểu khu14); Khoảnh 1; 3b; 4b (Tiểu khu 16); Khoảnh 1 (Tiểu khu 18); Khoảnh 1a; 2a; 3c; 3d và 4 (Tiểu khu 19).
- Phân khu hành chính dịch vụ: Diện tích 251,7 ha, bao gồm Khoảnh 2a, 2b2, và 3c (Tiểu khu 15).