Document: Điều 1 Quyết định 2800/QĐ-UBND bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2800/QĐ-UBND bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tứ Kỳ để thực hiện các công trình, dự án, điểm dân cư sau:
1. Thực hiện một phần cụm công nghiệp Nguyên Giáp:
a) Diện tích: 70.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC) 60.974m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 9.026m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cụm công nghiệp (SKN);
c) Vị trí: được xác định tại các tờ bản đồ số 02, 07, 08, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ.
2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Tân Kỳ:
a) Diện tích: 4.800m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí được xác định tại các thửa 181, 182, thuộc tờ bản đồ số 08, xã Tân Kỳ.
3. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Tây Kỳ:
a) Diện tích: 8.000m2 đất; sử dụng từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại thửa 238, 495, thuộc tờ bản đồ số 08, xã Tây Kỳ, huyện Tứ Kỳ.
4. Dự án Mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh hộ ông Phạm Văn Cường:
a) Diện tích: 22.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 11, 12, ..., các thửa 65, 66, ..., các thửa 1502, 1503, 1504, thuộc tờ bản đồ số 08 và tờ bản đồ số 12, xã Đại Đồng, huyện Tứ Kỳ.
5. Xây dựng Quỹ tín dụng nhân dân xã Tái Sơn:
a) Diện tích: 200m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại thửa 1041, thuộc tờ bản đồ số 2, xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.
6. Trường mầm non trung tâm xã Kỳ Sơn:
a) Diện tích: 5.300m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí được xác định tại các thửa 147, 148, 149, 150, 204, thuộc tờ bản đồ số 06, xã Kỳ Sơn, huyện Tứ Kỳ.
7. Sân vận động trung tâm xã Quảng Nghiệp:
a) Diện tích: 10.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC) 9.402m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 598m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa số 15, 16,..., 1248, 1249, ...1299, 1300, thuộc tờ bản đồ số 3 và số 6, xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ (có trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính số 01-2016 kèm theo, được Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tứ Kỳ xác nhận ngày 21/9/2016).
8. Điểm dân cư xã Đại Hợp:
a) Diện tích: 5.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất ở nông thôn (ONT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 1237, tờ bản đồ số 04; thửa số 23, 33, tờ bản đồ số 13, xã Đại Hợp, huyện Tứ Kỳ.
9. Điểm dân cư xã Quảng Nghiệp:
a) Diện tích: 1.500m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất ở nông thôn (ONT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 744, 745, thuộc tờ bản đồ số 03, xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ.

Content:
Điều 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tứ Kỳ để thực hiện các công trình, dự án, điểm dân cư sau:
1. Thực hiện một phần cụm công nghiệp Nguyên Giáp:
a) Diện tích: 70.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC) 60.974m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 9.026m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cụm công nghiệp (SKN);
c) Vị trí: được xác định tại các tờ bản đồ số 02, 07, 08, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ.
2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Tân Kỳ:
a) Diện tích: 4.800m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí được xác định tại các thửa 181, 182, thuộc tờ bản đồ số 08, xã Tân Kỳ.
3. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh xã Tây Kỳ:
a) Diện tích: 8.000m2 đất; sử dụng từ đất mặt nước chuyên dùng (MNC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại thửa 238, 495, thuộc tờ bản đồ số 08, xã Tây Kỳ, huyện Tứ Kỳ.
4. Dự án Mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh hộ ông Phạm Văn Cường:
a) Diện tích: 22.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 11, 12, ..., các thửa 65, 66, ..., các thửa 1502, 1503, 1504, thuộc tờ bản đồ số 08 và tờ bản đồ số 12, xã Đại Đồng, huyện Tứ Kỳ.
5. Xây dựng Quỹ tín dụng nhân dân xã Tái Sơn:
a) Diện tích: 200m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại thửa 1041, thuộc tờ bản đồ số 2, xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.
6. Trường mầm non trung tâm xã Kỳ Sơn:
a) Diện tích: 5.300m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí được xác định tại các thửa 147, 148, 149, 150, 204, thuộc tờ bản đồ số 06, xã Kỳ Sơn, huyện Tứ Kỳ.
7. Sân vận động trung tâm xã Quảng Nghiệp:
a) Diện tích: 10.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng lúa (LUC) 9.402m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 598m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa số 15, 16,..., 1248, 1249, ...1299, 1300, thuộc tờ bản đồ số 3 và số 6, xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ (có trích lục và đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính số 01-2016 kèm theo, được Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tứ Kỳ xác nhận ngày 21/9/2016).
8. Điểm dân cư xã Đại Hợp:
a) Diện tích: 5.000m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất ở nông thôn (ONT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 1237, tờ bản đồ số 04; thửa số 23, 33, tờ bản đồ số 13, xã Đại Hợp, huyện Tứ Kỳ.
9. Điểm dân cư xã Quảng Nghiệp:
a) Diện tích: 1.500m2 đất; sử dụng từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất ở nông thôn (ONT);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa 744, 745, thuộc tờ bản đồ số 03, xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ.