Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND 2014 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu Dịch vụ Thương mại Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND 2014 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu Dịch vụ Thương mại Bình Định

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a. San nền:
- Giải pháp san nền: San nền khu vực quy hoạch theo hướng dốc tự nhiên từ Bắc xuống Nam, độ dốc san nền là 0,2%.
- Cao độ hiện trạng trung bình tại khu vực quy hoạch: 7,9m. Cao độ thiết kế trung bình 9,4m.
b. Giao thông:
- Điểm đấu nối với Quốc lộ 1A tại 02 nút giao thông:
+ Nút giao thông đường Lê Hồng Phong (nối dài) với Quốc lộ 1A.
+ Nút giao thông ngã ba đường Trần Phú với Quốc lộ 1A.
-Giao thông đối ngoại:
+ Lộ giới đường Trần Phú: 52m (8m+12m+12m +12m +8m);
Khu vực trung tâm: 22m (5m+12m+5m).
+ Lộ giới đường gom và Quốc lộ 1A: 42,5m (5m+7,5m+10m+20m).
+ Lộ giới đường Lê Hồng Phong (nối dài): 25m (4m+17m+4m).
- Giao thông đối nội:
+ Lộ giới đường số 1: 24m (5m+14m+5m).
+ Lộ giới đường số 2: 25m (4m+17m+4m).
+ Lộ giới đường số Huỳnh Thúc Kháng và đường số 3, 5, 6, 8:
15,5m (4m+7,5m+4m).
+ Lộ giới đường số 4: 18m (4m+10m+4m).
+ Lộ giới đường số 7: 17,5m (5m+7,5m+5m).
+ Lộ giới đường số 9: 17m (4m+9,0m+4m).
+ Lộ giới đường Hàm Nghi (nối dài): 20m (4m+12m+4m).
+ Lộ giới đường số 10: 16m (4m+8m+4m).
+ Lộ giới đường số 11, 12: 14m (3,5m+7m+3,5m).
+ Lộ giới đường 30 tháng 3: 14m (3,25m+7,5m+3,25m).
c. Quy hoạch cấp điện: Nguồn điện đấu nối với tuyến điện hiện trạng 22/0,4KV trên tuyến đường Quốc lộ 1A và đường Trần Phú để sử dụng chiếu sáng trong khu vực quy hoạch.
d. Quy hoạch cấp nước:
- Đấu nối sử dụng hệ thống cấp nước thuộc dự án cấp nước 9 thị trấn, tại tổ 2, Kim Châu, thị xã An Nhơn. Công suất phục vụ cho cả phường Bình Định và một phần đưa ra cấp nước cho phường Nhơn Hưng.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 1.987m3/ngày đêm.
đ. Quy hoạch thoát nước mưa: Hệ thống nước mưa tại các trục đường chính trong khu quy hoạch được thiết kế cống hộp BTCT, nước mưa được thu gom qua các hố ga tập trung về các trục đường chính và đấu nối vào các điểm xả hiện có ở phía Đông khu quy hoạch.
e. Vệ sinh môi trường:
- Thoát nước bẩn: Hệ thống thu gom nước bẩn sinh hoạt đi riêng với hệ thống nước mưa. Nước bẩn sinh hoạt ở các khu dân cư, dịch vụ của khu quy hoạch đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải theo đường số 2 và đường Quốc lộ 1A về phía Nam. Nước bẩn thu gom được đưa về trạm xử lý nước thải theo định hướng quy hoạch, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường mới được xả ra sông.
- Tổng lưu lượng nước thải: 1.589m3/ngày đêm.
- Quản lý chất thải rắn: Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi chôn lấp chung theo dịch vụ vệ sinh môi trường của thị xã An Nhơn.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a. San nền:
- Giải pháp san nền: San nền khu vực quy hoạch theo hướng dốc tự nhiên từ Bắc xuống Nam, độ dốc san nền là 0,2%.
- Cao độ hiện trạng trung bình tại khu vực quy hoạch: 7,9m. Cao độ thiết kế trung bình 9,4m.
b. Giao thông:
- Điểm đấu nối với Quốc lộ 1A tại 02 nút giao thông:
+ Nút giao thông đường Lê Hồng Phong (nối dài) với Quốc lộ 1A.
+ Nút giao thông ngã ba đường Trần Phú với Quốc lộ 1A.
-Giao thông đối ngoại:
+ Lộ giới đường Trần Phú: 52m (8m+12m+12m +12m +8m);
Khu vực trung tâm: 22m (5m+12m+5m).
+ Lộ giới đường gom và Quốc lộ 1A: 42,5m (5m+7,5m+10m+20m).
+ Lộ giới đường Lê Hồng Phong (nối dài): 25m (4m+17m+4m).
- Giao thông đối nội:
+ Lộ giới đường số 1: 24m (5m+14m+5m).
+ Lộ giới đường số 2: 25m (4m+17m+4m).
+ Lộ giới đường số Huỳnh Thúc Kháng và đường số 3, 5, 6, 8:
15,5m (4m+7,5m+4m).
+ Lộ giới đường số 4: 18m (4m+10m+4m).
+ Lộ giới đường số 7: 17,5m (5m+7,5m+5m).
+ Lộ giới đường số 9: 17m (4m+9,0m+4m).
+ Lộ giới đường Hàm Nghi (nối dài): 20m (4m+12m+4m).
+ Lộ giới đường số 10: 16m (4m+8m+4m).
+ Lộ giới đường số 11, 12: 14m (3,5m+7m+3,5m).
+ Lộ giới đường 30 tháng 3: 14m (3,25m+7,5m+3,25m).
c. Quy hoạch cấp điện: Nguồn điện đấu nối với tuyến điện hiện trạng 22/0,4KV trên tuyến đường Quốc lộ 1A và đường Trần Phú để sử dụng chiếu sáng trong khu vực quy hoạch.
d. Quy hoạch cấp nước:
- Đấu nối sử dụng hệ thống cấp nước thuộc dự án cấp nước 9 thị trấn, tại tổ 2, Kim Châu, thị xã An Nhơn. Công suất phục vụ cho cả phường Bình Định và một phần đưa ra cấp nước cho phường Nhơn Hưng.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 1.987m3/ngày đêm.
đ. Quy hoạch thoát nước mưa: Hệ thống nước mưa tại các trục đường chính trong khu quy hoạch được thiết kế cống hộp BTCT, nước mưa được thu gom qua các hố ga tập trung về các trục đường chính và đấu nối vào các điểm xả hiện có ở phía Đông khu quy hoạch.
e. Vệ sinh môi trường:
- Thoát nước bẩn: Hệ thống thu gom nước bẩn sinh hoạt đi riêng với hệ thống nước mưa. Nước bẩn sinh hoạt ở các khu dân cư, dịch vụ của khu quy hoạch đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải theo đường số 2 và đường Quốc lộ 1A về phía Nam. Nước bẩn thu gom được đưa về trạm xử lý nước thải theo định hướng quy hoạch, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường mới được xả ra sông.
- Tổng lưu lượng nước thải: 1.589m3/ngày đêm.
- Quản lý chất thải rắn: Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi chôn lấp chung theo dịch vụ vệ sinh môi trường của thị xã An Nhơn.