Document: Khoản 2 Điều 32 Thông tư 52/2012/TT-BTC hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 32 Thông tư 52/2012/TT-BTC hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán

Điều 32. Thông tin về giao dịch chứng khoán tại SGDCK
...
2. Thông tin định kỳ trong ngày giao dịch
2.1. Tình trạng các loại chứng khoán;
2.2. Tổng số loại chứng khoán được phép giao dịch trong ngày;
2.3. Chỉ số giá chứng khoán do SGDCK xây dựng và được UBCKNN chấp thuận; mức và biến động chỉ số so với ngày giao dịch trước đó;
2.4. Mức độ dao động giá cổ phiếu trong ngày giao dịch;
2.5. Số lượng lệnh, số lượng đặt mua/bán, giá trị tương ứng với mỗi loại chứng khoán;
2.6. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường (theo đợt khớp lệnh; ngày giao dịch);
2.7. Giá, khối lượng và giá trị giao dịch thực hiện của từng loại chứng khoán:
a) Khớp lệnh (theo từng đợt khớp lệnh và ngày giao dịch đối với khớp lệnh định kỳ và theo ngày giao dịch đối với trường hợp khớp lệnh liên tục);
b) Thoả thuận (nếu có);
c) Giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
d) Giao dịch mua, bán lại cổ phiếu của tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch (nếu có).
2.8. Tỷ lệ nắm giữ chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài và giới hạn còn được mua đối với từng loại chứng khoán;
2.9. Thông tin về mười (10) cổ phiếu có khối lượng giao dịch lớn nhất và mười (10) cổ phiếu biến động giá lớn nhất so với ngày giao dịch gần nhất;
2.10. Thông tin giao dịch của mười (10) cổ phiếu có giá trị niêm yết lớn nhất và mười (10) cổ phiếu có giá thị trường lớn nhất;
2.11. Thông tin về trái phiếu giao dịch bao gồm loại trái phiếu, lãi suất, thời gian đáo hạn, giá thực hiện, lợi suất hiện hành, lợi suất đáo hạn;
2.12. Số lượng cổ phiếu đang lưu hành của các cổ phiếu niêm yết và thay đổi so với ngày giao dịch trước;
2.13. Các thông tin khác phải công bố theo yêu cầu của UBCKNN.

Content:
Thông tin định kỳ trong ngày giao dịch
2.1. Tình trạng các loại chứng khoán;
2.Tổng số loại chứng khoán được phép giao dịch trong ngày;
2.3. Chỉ số giá chứng khoán do SGDCK xây dựng và được UBCKNN chấp thuận; mức và biến động chỉ số so với ngày giao dịch trước đó;
2.4. Mức độ dao động giá cổ phiếu trong ngày giao dịch;
2.5. Số lượng lệnh, số lượng đặt mua/bán, giá trị tương ứng với mỗi loại chứng khoán;
2.6. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường (theo đợt khớp lệnh; ngày giao dịch);
2.7. Giá, khối lượng và giá trị giao dịch thực hiện của từng loại chứng khoán:
a) Khớp lệnh (theo từng đợt khớp lệnh và ngày giao dịch đối với khớp lệnh định kỳ và theo ngày giao dịch đối với trường hợp khớp lệnh liên tục);
b) Thoả thuận (nếu có);
c) Giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
d) Giao dịch mua, bán lại cổ phiếu của tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch (nếu có).
2.8. Tỷ lệ nắm giữ chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài và giới hạn còn được mua đối với từng loại chứng khoán;
2.9. Thông tin về mười (10) cổ phiếu có khối lượng giao dịch lớn nhất và mười (10) cổ phiếu biến động giá lớn nhất so với ngày giao dịch gần nhất;
2.10. Thông tin giao dịch của mười (10) cổ phiếu có giá trị niêm yết lớn nhất và mười (10) cổ phiếu có giá thị trường lớn nhất;
2.11. Thông tin về trái phiếu giao dịch bao gồm loại trái phiếu, lãi suất, thời gian đáo hạn, giá thực hiện, lợi suất hiện hành, lợi suất đáo hạn;
2.1Số lượng cổ phiếu đang lưu hành của các cổ phiếu niêm yết và thay đổi so với ngày giao dịch trước;
2.13. Các thông tin khác phải công bố theo yêu cầu của UBCKNN.