Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4204/QĐ-UBND quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu bò Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "4204/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "4204/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "4204/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "4204/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "4204/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4204/QĐ-UBND quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu bò Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò tỉnh Nghệ An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chính sau:
...
3.100

100

1.000

3

Diễn Châu

5.600

26.200

8.940

65.490

6.200

30.500

4

Yên Thành

19.500

22.500

29.160

42.070

23.500

25.500

5

Quỳnh Lưu

14.600

18.200

21.430

50.740

16.500

21.000

6

TX. Hoàng Mai

1.520

7.000

1.850

8.000

7

Nghi Lộc

9.460

25.000

10.300

64.100

10.300

28.000

8

Hưng Nguyên

7.770

16.000

8.220

41.860

8.300

18.500

9

Nam Đàn

9.350

23.000

11.150

64.640

11.000

26.000

10

Đô Lương

16.750

27.000

14.700

64.130

19.000

30.000

II

Vùng núi thấp

124.320

121.500

164.810

257.910

144.400

154.000

11

Thanh Chương

34.830

39.000

33.340

94.850

39.000

40.000

12

Anh Sơn

17.440

16.500

20.560

47.370

20.500

18.000

13

Nghĩa Đàn

19.000

35.000

31.300

30.500

23.000

56.500

14

TX Thái Hòa

Content:
3.100

100

1.000

3

Diễn Châu

5.600

26.200

8.940

65.490

6.200

30.500

4

Yên Thành

19.500

22.500

29.160

42.070

23.500

25.500

5

Quỳnh Lưu

14.600

18.200

21.430

50.740

16.500

21.000

6

TX. Hoàng Mai

1.520

7.000

1.850

8.000

7

Nghi Lộc

9.460

25.000

10.300

64.100

10.300

28.000

8

Hưng Nguyên

7.770

16.000

8.220

41.860

8.300

18.500

9

Nam Đàn

9.350

23.000

11.150

64.640

11.000

26.000

10

Đô Lương

16.750

27.000

14.700

64.130

19.000

30.000

II

Vùng núi thấp

124.320

121.500

164.810

257.910

144.400

154.000

11

Thanh Chương

34.830

39.000

33.340

94.850

39.000

40.000

12

Anh Sơn

17.440

16.500

20.560

47.370

20.500

18.000

13

Nghĩa Đàn

19.000

35.000

31.300

30.500

23.000

56.500

14

TX Thái Hòa