Document: Điều 1 Quyết định 67/2004/QĐ-UB mức thu thủy lợi phí Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/06/2004", "sign_number": "67/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bật Khách", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/06/2004", "sign_number": "67/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bật Khách", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/06/2004", "sign_number": "67/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bật Khách", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/06/2004", "sign_number": "67/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bật Khách", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/06/2004", "sign_number": "67/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Bật Khách", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 67/2004/QĐ-UB mức thu thủy lợi phí Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí 1 ha trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho các Công ty KTCT thủy lợi (gọi tắt là Công ty) và Hợp tác xã dịch vụ (gọi tắt là HTX như sau):
Đơn vị tính: Đồng

TT

Thời vụ và biện pháp tưới tiêu

Tổng mức

Trong đó

Mức thu của C.ty

Mức thu của HTX

1

2

3

4

5

I

Vụ đông xuân

1

Tưới lúa

- Bơm điện của Công ty

621.000

526.000

95.000

- Bơm điện của HTX

621.000

215.000

406.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

463.000

368.000

95.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

310.000

215.000

95.000

2

Tưới mạ, màu, cây công nghiệp, cây vụ đông

- Bơm điện của công ty

287.000

239.000

48.000

- Bơm điện của HTX

287.000

96.000

191.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

215.000

167.000

48.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

144.000

96.000

48.000

II

Vụ mùa

1

Tưới tiêu cho lúa

- Công ty bơm điện tưới tiêu

549.000

454.000

95.000

- HTX bơm điện tưới tiêu

549.000

144.000

405.000

- Tưới bằng bơm điện HTX, tiêu bằng bơm điện công ty

549.000

287.000

262.000

- Tưới bơm điện công ty cấp nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bơm điện công ty

465.000

370.000

95.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bằng bơm điện công ty

358.000

263.000

95.000

-Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu bằng bơm điện HTX

549.000

335.000

214.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện HTX

358.000

144.000

214.000

- Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu tự chảy

406.000

335.000

71.000

- Tưới bằng bơm điện của HTX, tiêu tự chảy

406.000

144.000

262.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu tự chảy

215.000

144.000

71.000

- Tưới bằng bơm điện của công ty cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện của HTX

465.000

251.000

214.000

- Tưới nước sông Hồng, tiêu bằng bơm điện công ty

214.000

119.000

95.000

2

Tưới mạ, màu

- Bơm điện của công ty

263.000

215.000

48.000

- Bơm điện của HTX

263.000

72.000

191.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

199.000

151.000

48.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

120.000

72.000

48.000

III

Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: mức thu như mức thu tưới cây vụ đông

IV

Nuôi trồng thủy sản

2.000.000

1.500.000

500.000

V

Tiêu thoát nước khu công nghiệp

1.370.000

1.370.000

VI

Công ty bơm điện 2 cấp

- Thu cấp thứ nhất như quy định ở trên và tiền điện thực tế tiêu thụ của cấp thứ hai

Content:
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí 1 ha trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho các Công ty KTCT thủy lợi (gọi tắt là Công ty) và Hợp tác xã dịch vụ (gọi tắt là HTX như sau):
Đơn vị tính: Đồng

TT

Thời vụ và biện pháp tưới tiêu

Tổng mức

Trong đó

Mức thu của C.ty

Mức thu của HTX

1

2

3

4

5

I

Vụ đông xuân

1

Tưới lúa

- Bơm điện của Công ty

621.000

526.000

95.000

- Bơm điện của HTX

621.000

215.000

406.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

463.000

368.000

95.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

310.000

215.000

95.000

2

Tưới mạ, màu, cây công nghiệp, cây vụ đông

- Bơm điện của công ty

287.000

239.000

48.000

- Bơm điện của HTX

287.000

96.000

191.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

215.000

167.000

48.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

144.000

96.000

48.000

II

Vụ mùa

1

Tưới tiêu cho lúa

- Công ty bơm điện tưới tiêu

549.000

454.000

95.000

- HTX bơm điện tưới tiêu

549.000

144.000

405.000

- Tưới bằng bơm điện HTX, tiêu bằng bơm điện công ty

549.000

287.000

262.000

- Tưới bơm điện công ty cấp nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bơm điện công ty

465.000

370.000

95.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bằng bơm điện công ty

358.000

263.000

95.000

-Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu bằng bơm điện HTX

549.000

335.000

214.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện HTX

358.000

144.000

214.000

- Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu tự chảy

406.000

335.000

71.000

- Tưới bằng bơm điện của HTX, tiêu tự chảy

406.000

144.000

262.000

- Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu tự chảy

215.000

144.000

71.000

- Tưới bằng bơm điện của công ty cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện của HTX

465.000

251.000

214.000

- Tưới nước sông Hồng, tiêu bằng bơm điện công ty

214.000

119.000

95.000

2

Tưới mạ, màu

- Bơm điện của công ty

263.000

215.000

48.000

- Bơm điện của HTX

263.000

72.000

191.000

- Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát

199.000

151.000

48.000

- Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát

120.000

72.000

48.000

III

Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: mức thu như mức thu tưới cây vụ đông

IV

Nuôi trồng thủy sản

2.000.000

1.500.000

500.000

V

Tiêu thoát nước khu công nghiệp

1.370.000

1.370.000

VI

Công ty bơm điện 2 cấp

- Thu cấp thứ nhất như quy định ở trên và tiền điện thực tế tiêu thụ của cấp thứ hai