Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-TTg năm 2013 quy hoạch Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2013", "sign_number": "825/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2013", "sign_number": "825/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2013", "sign_number": "825/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2013", "sign_number": "825/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/05/2013", "sign_number": "825/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Thiện Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-TTg năm 2013 quy hoạch Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
a) Dân số:
Dân số tham gia các hoạt động của Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 17.800 ÷ 18.800 người.
b) Đất đai:
- Tổng diện tích đất Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 5.200 ha, trong đó:
+ Diện tích dành cho cơ sở nghiên cứu - đào tạo - chuyển giao công nghệ chiếm khoảng 415 ha.
+ Diện tích các khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khoảng 4.785 ha. Trong các khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có bao gồm các khu dân cư nông thôn hiện hữu và một số khu dân cư tái định cư tại chỗ.
- Chỉ tiêu đất khu dân cư nông thôn trong Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 50 m2 - 90 m2/người.
c) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Đối với khu vực trung tâm, nghiên cứu - đào tạo - chuyển giao công nghệ và mời gọi đầu tư, mạng lưới đường giao thông và tỷ lệ đất dành cho giao thông cần đảm bảo yêu cầu hoạt động hiệu quả.
+ Đối với các khu dân cư nông thôn, quy mô đất giao thông căn cứ theo hướng dẫn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
- Chỉ tiêu thoát nước mưa:
+ Tổ chức hệ thống thoát nước mưa riêng hoàn toàn trong khu vực;
+ Chu kỳ tràn cống P=10 năm đối với cống thoát nước khu vực.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Nước dùng cho các khu sản xuất: 45 m3/ha/ngày đêm;
+ Nước dùng cho các khu dân cư nông thôn: 80 ÷ 100 l/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện cho sinh hoạt: 5 KW/hộ;
+ Cấp điện cho công trình dịch vụ, công cộng, công sở: 20-30 W/m2 sàn;
+ Cấp điện cho sản xuất công nghiệp: 200 KW/ha;
+ Cấp điện cho sản xuất nông nghiệp: 0,3 KW/ha.
- Chỉ tiêu thông tin liên lạc:
+ Có đầy đủ các hệ thống thông tin liên lạc đáp ứng các nhu cầu thông tin liên lạc tại Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
+ Hệ thống thông tin phải đảm bảo thông suốt, an toàn và an ninh mạng.
- Chỉ tiêu thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Lưu lượng nước thải trong một ngày là 80% tổng lưu lượng nước cấp;
+ Nước thải phải được xử lý tại các nhà máy xử lý nước thải tập trung; tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải QCVN: 14 - 2008;
+ Rác thải: Chỉ tiêu rác thải 0,6 - 1,0 kg/người/ngày đêm;
+ Đất nghĩa trang: 0,6 ha/1.000 dân.

Content:
Các chỉ tiêu về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
a) Dân số:
Dân số tham gia các hoạt động của Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 17.800 ÷ 18.800 người.
b) Đất đai:
- Tổng diện tích đất Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 5.200 ha, trong đó:
+ Diện tích dành cho cơ sở nghiên cứu - đào tạo - chuyển giao công nghệ chiếm khoảng 415 ha.
+ Diện tích các khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khoảng 4.785 ha. Trong các khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có bao gồm các khu dân cư nông thôn hiện hữu và một số khu dân cư tái định cư tại chỗ.
- Chỉ tiêu đất khu dân cư nông thôn trong Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang khoảng 50 m2 - 90 m2/người.
c) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Đối với khu vực trung tâm, nghiên cứu - đào tạo - chuyển giao công nghệ và mời gọi đầu tư, mạng lưới đường giao thông và tỷ lệ đất dành cho giao thông cần đảm bảo yêu cầu hoạt động hiệu quả.
+ Đối với các khu dân cư nông thôn, quy mô đất giao thông căn cứ theo hướng dẫn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
- Chỉ tiêu thoát nước mưa:
+ Tổ chức hệ thống thoát nước mưa riêng hoàn toàn trong khu vực;
+ Chu kỳ tràn cống P=10 năm đối với cống thoát nước khu vực.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Nước dùng cho các khu sản xuất: 45 m3/ha/ngày đêm;
+ Nước dùng cho các khu dân cư nông thôn: 80 ÷ 100 l/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện cho sinh hoạt: 5 KW/hộ;
+ Cấp điện cho công trình dịch vụ, công cộng, công sở: 20-30 W/m2 sàn;
+ Cấp điện cho sản xuất công nghiệp: 200 KW/ha;
+ Cấp điện cho sản xuất nông nghiệp: 0,3 KW/ha.
- Chỉ tiêu thông tin liên lạc:
+ Có đầy đủ các hệ thống thông tin liên lạc đáp ứng các nhu cầu thông tin liên lạc tại Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
+ Hệ thống thông tin phải đảm bảo thông suốt, an toàn và an ninh mạng.
- Chỉ tiêu thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Lưu lượng nước thải trong một ngày là 80% tổng lưu lượng nước cấp;
+ Nước thải phải được xử lý tại các nhà máy xử lý nước thải tập trung; tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải QCVN: 14 - 2008;
+ Rác thải: Chỉ tiêu rác thải 0,6 - 1,0 kg/người/ngày đêm;
+ Đất nghĩa trang: 0,6 ha/1.000 dân.