Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trảng Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.271,02

9,61

2.797,30

2.797,30

8,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

90,83

0,27

-

1.118,68

1.118,68

3,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

65,94

0,19

-

161,10

161,10

0,47

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,58

0,01

23,00

-

23,00

0,07

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

158,73

0,47

158,73

-

158,73

0,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,01

0,10

31,03

-

31,03

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

170,06

0,50

190,16

-

190,16

0,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

822,16

2,42

754,64

754,64

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.610,05

4,73

2.081,00

250,62

2.331,62

6,85

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,94

0,04

17,00

13,84

30,84

0,09

Đất cơ sở y tế

DYT

2,98

0,01

4,00

3,27

7,27

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,01

0,11

96,00

-

96,00

0,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,97

0,05

33,00

4,80

37,80

0,11

2.14

Đất ở đô thị

ODT

50,81

0,15

487,00

-

487,00

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-21,88

-21,88

-0,06

4

Đất đô thị

DTD

367,00

1,08

3.900,00

-

3.900,00

11,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

130,00

-

130,00

0,38

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

12.891,88

37,89

-

9.358,88

9.358,88

27,50

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.554,05

1.494,93

1.059,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,11

260,38

95,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.831,86

964,67

867,19

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,82

25,60

20,22

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

237,88

236,88

1,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,42

0,42

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

41,07

41,07

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
3.271,02

9,61

2.797,30

2.797,30

8,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

90,83

0,27

-

1.118,68

1.118,68

3,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

65,94

0,19

-

161,10

161,10

0,47

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,58

0,01

23,00

-

23,00

0,07

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

158,73

0,47

158,73

-

158,73

0,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,01

0,10

31,03

-

31,03

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

170,06

0,50

190,16

-

190,16

0,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

822,16

2,42

754,64

754,64

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.610,05

4,73

2.081,00

250,62

2.331,62

6,85

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,94

0,04

17,00

13,84

30,84

0,09

Đất cơ sở y tế

DYT

2,98

0,01

4,00

3,27

7,27

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,01

0,11

96,00

-

96,00

0,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,97

0,05

33,00

4,80

37,80

0,11

2.14

Đất ở đô thị

ODT

50,81

0,15

487,00

-

487,00

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-21,88

-21,88

-0,06

4

Đất đô thị

DTD

367,00

1,08

3.900,00

-

3.900,00

11,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

130,00

-

130,00

0,38

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

12.891,88

37,89

-

9.358,88

9.358,88

27,50

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.554,05

1.494,93

1.059,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,11

260,38

95,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.831,86

964,67

867,19

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,82

25,60

20,22

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

237,88

236,88

1,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,42

0,42

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

41,07

41,07

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT