Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1316/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Phú Bài Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/06/2020", "sign_number": "1316/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/06/2020", "sign_number": "1316/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/06/2020", "sign_number": "1316/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/06/2020", "sign_number": "1316/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/06/2020", "sign_number": "1316/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1316/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Phú Bài Huế

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn IV, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chính như sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất và định hướng các khu chức năng
- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Quy hoạch đã phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Thay đổi (Tăng/Giảm)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất điều hành và dịch vụ

10,94

2,12

19,06

3,83

8,12

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

290,62

56,40

292,52

58,79

1,90

3

Đất kho bãi

9,60

1,86

18,14

3,65

8,54

4

Đất cây xanh, mặt nước

87,07

16,90

83,02

16,69

-4,05

5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,41

1,83

6,62

1,33

-2,79

6

Đất giao thông

107,66

20,89

78,19

15,71

-29,47

Tổng

515,30

100,00

497,55

100,00

-17,75

- Định hướng các khu chức năng: Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn IV, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế được chia thành 02 phân khu chức năng, làm cơ sở quản lý, lập quy hoạch chi tiết hoặc phân khu theo từng giai đoạn phát triển như sau:
+ Khu công nghiệp phía Bắc (đợt 1), bao gồm các chức năng chính: Nhà máy xí nghiệp sản xuất, kho bãi, khu hành chính công cộng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật, cây xanh công viên ven sông Phú Bài, sông Phú Bài và hành lang bảo vệ sông.
+ Khu công nghiệp phía Nam (đợt 2), bao gồm các chức năng chính: Nhà máy xí nghiệp sản xuất, khu hành chính công cộng, dịch vụ, cây xanh công viên tập trung, khu hạ tầng đầu mối kỹ thuật, kho bãi…
Bảng Quy hoạch sử dụng đất theo đợt

TT

Chức năng sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Khu công nghiệp phía Bắc (đợt 1)

A1

Đất điều hành và dịch vụ

1,73

2,01

A2

Đất nhà máy xí nghiệp

34,22

39,85

A3

Đất kho bãi

6,10

7,10

A4

Đất cây xanh, mặt nước

12,67

14,75

A5

Đất sông và hành lang bảo vệ

13,35

15,55

A6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,23

1,43

A7

Đất giao thông

16,57

19,30

Tổng diện tích đợt 1

85,87

100

B

Khu công nghiệp phía Nam (đợt 2)

B1

Đất điều hành và dịch vụ

17,33

4,21

B2

Đất nhà máy xí nghiệp

258,30

62,74

B3

Đất kho bãi

12,04

2,92

B4

Đất cây xanh, mặt nước

57,00

13,85

B5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5,39

1,31

B6

Đất giao thông

61,62

14,97

Tổng diện tích đợt 2

411,68

100

Tổng diện tích cả 2 đợt

497,55

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và định hướng các khu chức năng
- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Quy hoạch đã phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Thay đổi (Tăng/Giảm)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất điều hành và dịch vụ

10,94

2,12

19,06

3,83

8,12

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

290,62

56,40

292,52

58,79

1,90

3

Đất kho bãi

9,60

1,86

18,14

3,65

8,54

4

Đất cây xanh, mặt nước

87,07

16,90

83,02

16,69

-4,05

5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,41

1,83

6,62

1,33

-2,79

6

Đất giao thông

107,66

20,89

78,19

15,71

-29,47

Tổng

515,30

100,00

497,55

100,00

-17,75

- Định hướng các khu chức năng: Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn IV, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế được chia thành 02 phân khu chức năng, làm cơ sở quản lý, lập quy hoạch chi tiết hoặc phân khu theo từng giai đoạn phát triển như sau:
+ Khu công nghiệp phía Bắc (đợt 1), bao gồm các chức năng chính: Nhà máy xí nghiệp sản xuất, kho bãi, khu hành chính công cộng, dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật, cây xanh công viên ven sông Phú Bài, sông Phú Bài và hành lang bảo vệ sông.
+ Khu công nghiệp phía Nam (đợt 2), bao gồm các chức năng chính: Nhà máy xí nghiệp sản xuất, khu hành chính công cộng, dịch vụ, cây xanh công viên tập trung, khu hạ tầng đầu mối kỹ thuật, kho bãi…
Bảng Quy hoạch sử dụng đất theo đợt

TT

Chức năng sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Khu công nghiệp phía Bắc (đợt 1)

A1

Đất điều hành và dịch vụ

1,73

2,01

A2

Đất nhà máy xí nghiệp

34,22

39,85

A3

Đất kho bãi

6,10

7,10

A4

Đất cây xanh, mặt nước

12,67

14,75

A5

Đất sông và hành lang bảo vệ

13,35

15,55

A6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,23

1,43

A7

Đất giao thông

16,57

19,30

Tổng diện tích đợt 1

85,87

100

B

Khu công nghiệp phía Nam (đợt 2)

B1

Đất điều hành và dịch vụ

17,33

4,21

B2

Đất nhà máy xí nghiệp

258,30

62,74

B3

Đất kho bãi

12,04

2,92

B4

Đất cây xanh, mặt nước

57,00

13,85

B5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5,39

1,31

B6

Đất giao thông

61,62

14,97

Tổng diện tích đợt 2

411,68

100

Tổng diện tích cả 2 đợt

497,55