Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.269,78

583,11

1.711,54

725,86

1.378,02

1.739,07

1.398,46

2.733,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.160,46

16,81

829,51

13,22

47,33

506,19

662,03

1.085,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.160,46

16,81

829,51

13,22

47,33

506,19

662,03

1.085,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,61

3,32

1,00

1,00

22,49

36,58

124,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.919,72

566,30

878,71

711,54

1.329,44

1.209,75

699,85

1.524,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,99

0,10

0,25

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.256,60

230,28

257,97

332,73

254,30

440,42

376,62

364,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

62,96

4,91

13,16

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

CAN

8,80

4,69

2,83

1,16

0,04

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

43,57

5,34

1,20

13,49

1,20

18,31

1,62

2,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,15

4,16

0,66

22,14

0,64

4,78

0,44

0,33

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

540,37

80,14

73,07

95,09

39,94

99,66

57,88

94,59

2.9.1

Đất giao thông

DGT

7,35

6,36

0,59

0,19

0,19

0,02

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

39,69

10,65

5,99

11,29

1,81

2,81

3,07

4,07

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

335,53

48,16

38,67

78,88

27,39

70,03

22,18

50,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

118,21

11,36

27,82

3,50

7,18

25,57

19,23

23,55

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

34,19

0,99

0,40

3,13

0,40

12,96

16,31

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

0,41

0,30

0,07

0,02

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,00

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,62

0,08

3,80

2,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

586,46

56,00

73,01

77,54

145,06

147,38

87,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,06

67,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,86

0,14

0,20

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,85

0,75

0,31

3,80

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,57

0,80

1,55

7,55

4,47

12,34

9,50

7,36

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,71

0,35

0,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

0,70

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,97

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

836,51

50,92

119,07

109,11

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

813,39

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

86,85

8,16

4,60

28,49

5,60

32,81

3,57

3,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,57

1,14

1,49

3,94

0,80

11,60

0,80

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,57

1,14

1,49

3,94

0,80

11,60

0,80

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,79

0,32

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,49

7,02

3,11

24,55

4,80

20,89

2,77

2,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

82,00

10,00

12,00

16,00

11,00

12,00

12,00

9,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,00

10,00

10,00

15,00

10,00

10,00

10,00

7,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,04

1,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,45

2,43

1,10

16,33

1,98

12,39

0,05

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,03

0,69

2,34

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,69

2,34

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,10

2,43

0,41

13,99

1,98

10,07

0,05

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,59

0,12

1,23

0,02

0,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

0,19

0,02

0,22

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

0,12

2.4

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

0,44

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.269,78

583,11

1.711,54

725,86

1.378,02

1.739,07

1.398,46

2.733,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.160,46

16,81

829,51

13,22

47,33

506,19

662,03

1.085,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.160,46

16,81

829,51

13,22

47,33

506,19

662,03

1.085,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,61

3,32

1,00

1,00

22,49

36,58

124,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.919,72

566,30

878,71

711,54

1.329,44

1.209,75

699,85

1.524,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,99

0,10

0,25

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.256,60

230,28

257,97

332,73

254,30

440,42

376,62

364,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

62,96

4,91

13,16

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

CAN

8,80

4,69

2,83

1,16

0,04

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

43,57

5,34

1,20

13,49

1,20

18,31

1,62

2,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,15

4,16

0,66

22,14

0,64

4,78

0,44

0,33

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

540,37

80,14

73,07

95,09

39,94

99,66

57,88

94,59

2.9.1

Đất giao thông

DGT

7,35

6,36

0,59

0,19

0,19

0,02

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

39,69

10,65

5,99

11,29

1,81

2,81

3,07

4,07

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

335,53

48,16

38,67

78,88

27,39

70,03

22,18

50,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

118,21

11,36

27,82

3,50

7,18

25,57

19,23

23,55

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

34,19

0,99

0,40

3,13

0,40

12,96

16,31

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

0,41

0,30

0,07

0,02

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,00

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,62

0,08

3,80

2,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

586,46

56,00

73,01

77,54

145,06

147,38

87,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,06

67,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,86

0,14

0,20

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,85

0,75

0,31

3,80

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,57

0,80

1,55

7,55

4,47

12,34

9,50

7,36

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,71

0,35

0,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

0,70

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,97

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

836,51

50,92

119,07

109,11

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

813,39

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

86,85

8,16

4,60

28,49

5,60

32,81

3,57

3,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,57

1,14

1,49

3,94

0,80

11,60

0,80

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,57

1,14

1,49

3,94

0,80

11,60

0,80

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,79

0,32

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,49

7,02

3,11

24,55

4,80

20,89

2,77

2,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

82,00

10,00

12,00

16,00

11,00

12,00

12,00

9,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,00

10,00

10,00

15,00

10,00

10,00

10,00

7,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,04

1,04

Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,45

2,43

1,10

16,33

1,98

12,39

0,05

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,03

0,69

2,34

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,03

0,69

2,34

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,10

2,43

0,41

13,99

1,98

10,07

0,05

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,59

0,12

1,23

0,02

0,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

0,19

0,02

0,22

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

0,12

2.4

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

0,44

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.