Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp
6.1. Đối với khu công nghiệp (KCN)
Tập trung thu hút các ngành, nghề cơ khí chế tạo, điện - điện tử, công nghiệp tiêu dùng, chế biến nông lâm sản xuất khẩu (trừ chế biến mủ cao su, tinh bột mì, bột giấy và các ngành, nghề khác có mức độ ô nhiễm môi trường cao).

STT

Tên KCN

Địa điểm

Tổng số ha

Diện tích ha

2010

2015

2020

A

Các KCN đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch

5.205

1.184

3.021

1.000

1

KCN Chơn Thành

Thành Tâm - Chơn Thành

500

213

287

2

KCN Minh Hưng

Minh Hưng - Chơn Thành

700

300

400

3

KCN Tân Khai

Tân Khai - Bình Long

700

100

600

4

KCN Đồng Xoài

Tân Thành, Tiến Thành, Tiến Hưng - Đồng Xoài

505

300

205

5

KCN Nam Đồng Phú

Tân Lập - Đồng Phú

150

71

79

6

KCN Bắc Đồng Phú

Tân Phú - Đồng Phú

200

100

100

7

KCN Sài Gòn - Bình Phước

Minh Thành - Chơn Thành

450

100

350

8

KCN Bicamex - Bình Phước

Chơn Thành, Thành Tâm, Nha Bích, Minh Thành - Chơn Thành

2.000

1.000

1.000

B

Các KCN đề nghị điều chỉnh mở rộng

383

0

383

0

1

KCN Chơn Thành mở rộng

Thành Tâm - Chơn Thành

323

323

2

KCN Tân Khai mở rộng

Tân Khai - Bình Long

60

60

C

Các KCN dự kiến bổ sung

18.554

308

8.478

9.768

I

Quy hoạch theo trục QL 13

9.472

308

4.078

5.086

1

KCN Đại Nam

Minh Hưng - Chơn Thành

500

500

2

KCN Việt Tân Khai

Tân Khai, Phước An - Bình Long và Tân Quan - Chơn Thành

674

100

574

3

KCN nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

Lộc Ninh

450

100

350

4

KCN, dân cư - dịch vụ Tân Khai

Tân Khai - Bình Long

1.000

264

736

5

KCN Phan Vũ

Minh Long - Chơn Thành

398

208

190

6

KCN Kim Sung

Minh Long - Chơn Thành

300

300

7

KCN Lộc Ninh

Lộc Hưng, Lộc Thịnh - Lộc Ninh

2.650

650

2.000

8

KCN Đồng Nơ

Đồng Nơ - Bình Long

3.500

1.500

2.000

II

Quy hoạch theo trục ĐT741

Content:
Quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp
6.1. Đối với khu công nghiệp (KCN)
Tập trung thu hút các ngành, nghề cơ khí chế tạo, điện - điện tử, công nghiệp tiêu dùng, chế biến nông lâm sản xuất khẩu (trừ chế biến mủ cao su, tinh bột mì, bột giấy và các ngành, nghề khác có mức độ ô nhiễm môi trường cao).

STT

Tên KCN

Địa điểm

Tổng số ha

Diện tích ha

2010

2015

2020

A

Các KCN đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch

5.205

1.184

3.021

1.000

1

KCN Chơn Thành

Thành Tâm - Chơn Thành

500

213

287

2

KCN Minh Hưng

Minh Hưng - Chơn Thành

700

300

400

3

KCN Tân Khai

Tân Khai - Bình Long

700

100

600

4

KCN Đồng Xoài

Tân Thành, Tiến Thành, Tiến Hưng - Đồng Xoài

505

300

205

5

KCN Nam Đồng Phú

Tân Lập - Đồng Phú

150

71

79

6

KCN Bắc Đồng Phú

Tân Phú - Đồng Phú

200

100

100

7

KCN Sài Gòn - Bình Phước

Minh Thành - Chơn Thành

450

100

350

8

KCN Bicamex - Bình Phước

Chơn Thành, Thành Tâm, Nha Bích, Minh Thành - Chơn Thành

2.000

1.000

1.000

B

Các KCN đề nghị điều chỉnh mở rộng

383

0

383

0

1

KCN Chơn Thành mở rộng

Thành Tâm - Chơn Thành

323

323

2

KCN Tân Khai mở rộng

Tân Khai - Bình Long

60

60

C

Các KCN dự kiến bổ sung

18.554

308

8.478

9.768

I

Quy hoạch theo trục QL 13

9.472

308

4.078

5.086

1

KCN Đại Nam

Minh Hưng - Chơn Thành

500

500

2

KCN Việt Tân Khai

Tân Khai, Phước An - Bình Long và Tân Quan - Chơn Thành

674

100

574

3

KCN nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

Lộc Ninh

450

100

350

4

KCN, dân cư - dịch vụ Tân Khai

Tân Khai - Bình Long

1.000

264

736

5

KCN Phan Vũ

Minh Long - Chơn Thành

398

208

190

6

KCN Kim Sung

Minh Long - Chơn Thành

300

300

7

KCN Lộc Ninh

Lộc Hưng, Lộc Thịnh - Lộc Ninh

2.650

650

2.000

8

KCN Đồng Nơ

Đồng Nơ - Bình Long

3.500

1.500

2.000

II

Quy hoạch theo trục ĐT741