Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2512/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chung xây dựng huyện Chương Mỹ Hà Nội 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "2512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "2512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "2512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "2512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/06/2015", "sign_number": "2512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2512/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chung xây dựng huyện Chương Mỹ Hà Nội 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Chương Mỹ đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với những nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Đến năm 2020:
Tổng diện tích đất quy hoạch: khoảng 23.240,92 ha; trong đó: Đất đô thị khoảng 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất quy hoạch), đất nông thôn khoảng 14.916,29 ha (chiếm 64,2% tổng đất quy hoạch).
- Đất tự nhiên đô thị: khoảng 8.324,63 ha; trong đó: Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn khoảng 1.786,97 ha; đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai khoảng 6.537,66 ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 14.916,29 ha, bao gồm:
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 4.469,21 ha (chiếm 29,96% đất tự nhiên nông thôn); trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.811,32 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 125 m2/người), đất xây dựng nông thôn khác khoảng 1.657,90 ha.
+ Đất khác trong phạm vi nông thôn khoảng 10.447,08 ha (chiếm 70,04% đất tự nhiên nông thôn).
6.2. Đến năm 2030:
Tổng đất quy hoạch: 23.240,92 ha. Trong đó: Đất đô thị: 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất quy hoạch), đất nông thôn: 14.916,29 ha (chiếm 64,2% tổng đất quy hoạch).
- Đất tự nhiên đô thị: khoảng 8.324,63 ha. Trong đó: Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn khoảng 1.786,97 ha; đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai khoảng 6.537,66 ha.
- Đất tự nhiên nông thôn: khoảng 14.787,83 ha, bao gồm:
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 4.639,41 ha (chiếm 31,10% đất tự nhiên nông thôn); trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.901,52 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 115 m2/người), đất xây dựng nông thôn khác khoảng 1.737,90 ha.
+ Đất khác trong phạm vi nông thôn: 10.276,88 ha (chiếm 68,90% đất tự nhiên nông thôn).
Cơ cấu sử dụng đất như sau (đến năm 2030):

STT

Hạng mục đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng đất tự nhiên toàn Huyện (A+B)

23.240,92

100,0

A

Đất tự nhiên đô thị (A.1+A.2)

8.324,63

35,8

A.1

Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn

1.786,97

7,7

I

Đất xây dựng thị trấn sinh thái Chúc Sơn

1.143,06

4,9

161,0

1

Đất dân dụng

678,34

2,9

95,5

2

Đất khác trong khu dân dụng

218,39

0,9

3

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

246,33

1,1

II

Đất khác trong phạm vi đô thị

643,91

2,8

A.2

Đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai

6.537,66

28,1

I

Đất khu vực nội thị

3.585,76

15,4

1

Đất dân dụng

2.191,72

9,4

94,5

2

Đất khác trong phạm vi dân dụng

798,23

3,4

3

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

595,81

2,6

II

Đất khu vực ngoại thị

2.951,90

12,7

B

Đất tự nhiên nông thôn (B1+B2)

14.916,29

64,2

B.1

Đất xây dựng nông thôn

4.639,41

20,0

184,8

I

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

2.901,52

12,5

115,6

1

Đất khu dân cư nông thôn

2.229,43

9,6

88,8

- Đất khu dân cư hiện trạng cải tạo

1.959,18

8,4

93,3

- Đất khu dân cư mới

270,26

1,2

65,9

2

Đất công trình công cộng

151,94

0,7

6,1

3

Đất cây xanh, thể dục thể thao

119,20

0,5

4,7

4

Đất giao thông

400,94

1,7

16,0

II

Đất xây dựng nông thôn khác

1.737,90

7,5

69,2

1

Đất công nghiệp, hỗ trợ sản xuất

231,42

1,0

2

Đất công cộng cấp Huyện, Thành phố

51,59

0,2

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến đường tỉnh)

387,27

1,7

4

Đất giao thông nông thôn (tính đến đường liên xã)

316,68

1,4

5

Đất an ninh, quốc phòng

330,47

1,4

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, danh thắng

53,53

0,2

7

Đất du lịch

119,36

0,5

8

Đất hạ tầng kỹ thuật

49,93

0,2

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ

197,65

0,9

B.2

Đất khác trong phạm vi nông thôn

10.276,88

44,2

I

Đất lâm nghiệp, đồi núi

196,53

0,8

II

Đất sản xuất nông nghiệp

9.261,39

39,8

1

Đất trồng lúa

6.686,81

28,8

2

Đất trồng cây khác, nông nghiệp khác

2.014,78

8,7

3

Đất nuôi trồng thủy sản

559,80

2,4

III

Mặt nước, kênh mương thủy lợi

818,96

3,5

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại khu vực thị trấn sinh thái Chúc Sơn và đô thị vệ tinh Xuân Mai được xác định căn cứ theo đồ án Quy hoạch chung đô thị được duyệt. Quá trình triển khai các đồ án, dự án đầu tư xây dựng, điều chỉnh quy hoạch tại khu vực này sẽ được xem xét cụ thể, phù hợp với Quy hoạch chung đô thị được duyệt.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Đến năm 2020:
Tổng diện tích đất quy hoạch: khoảng 23.240,92 ha; trong đó: Đất đô thị khoảng 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất quy hoạch), đất nông thôn khoảng 14.916,29 ha (chiếm 64,2% tổng đất quy hoạch).
- Đất tự nhiên đô thị: khoảng 8.324,63 ha; trong đó: Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn khoảng 1.786,97 ha; đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai khoảng 6.537,66 ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 14.916,29 ha, bao gồm:
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 4.469,21 ha (chiếm 29,96% đất tự nhiên nông thôn); trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.811,32 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 125 m2/người), đất xây dựng nông thôn khác khoảng 1.657,90 ha.
+ Đất khác trong phạm vi nông thôn khoảng 10.447,08 ha (chiếm 70,04% đất tự nhiên nông thôn).
6.2. Đến năm 2030:
Tổng đất quy hoạch: 23.240,92 ha. Trong đó: Đất đô thị: 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất quy hoạch), đất nông thôn: 14.916,29 ha (chiếm 64,2% tổng đất quy hoạch).
- Đất tự nhiên đô thị: khoảng 8.324,63 ha. Trong đó: Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn khoảng 1.786,97 ha; đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai khoảng 6.537,66 ha.
- Đất tự nhiên nông thôn: khoảng 14.787,83 ha, bao gồm:
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 4.639,41 ha (chiếm 31,10% đất tự nhiên nông thôn); trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.901,52 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 115 m2/người), đất xây dựng nông thôn khác khoảng 1.737,90 ha.
+ Đất khác trong phạm vi nông thôn: 10.276,88 ha (chiếm 68,90% đất tự nhiên nông thôn).
Cơ cấu sử dụng đất như sau (đến năm 2030):

STT

Hạng mục đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng đất tự nhiên toàn Huyện (A+B)

23.240,92

100,0

A

Đất tự nhiên đô thị (A.1+A.2)

8.324,63

35,8

A.1

Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn

1.786,97

7,7

I

Đất xây dựng thị trấn sinh thái Chúc Sơn

1.143,06

4,9

161,0

1

Đất dân dụng

678,34

2,9

95,5

2

Đất khác trong khu dân dụng

218,39

0,9

3

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

246,33

1,1

II

Đất khác trong phạm vi đô thị

643,91

2,8

A.2

Đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai

6.537,66

28,1

I

Đất khu vực nội thị

3.585,76

15,4

1

Đất dân dụng

2.191,72

9,4

94,5

2

Đất khác trong phạm vi dân dụng

798,23

3,4

3

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

595,81

2,6

II

Đất khu vực ngoại thị

2.951,90

12,7

B

Đất tự nhiên nông thôn (B1+B2)

14.916,29

64,2

B.1

Đất xây dựng nông thôn

4.639,41

20,0

184,8

I

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

2.901,52

12,5

115,6

1

Đất khu dân cư nông thôn

2.229,43

9,6

88,8

- Đất khu dân cư hiện trạng cải tạo

1.959,18

8,4

93,3

- Đất khu dân cư mới

270,26

1,2

65,9

2

Đất công trình công cộng

151,94

0,7

6,1

3

Đất cây xanh, thể dục thể thao

119,20

0,5

4,7

4

Đất giao thông

400,94

1,7

16,0

II

Đất xây dựng nông thôn khác

1.737,90

7,5

69,2

1

Đất công nghiệp, hỗ trợ sản xuất

231,42

1,0

2

Đất công cộng cấp Huyện, Thành phố

51,59

0,2

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến đường tỉnh)

387,27

1,7

4

Đất giao thông nông thôn (tính đến đường liên xã)

316,68

1,4

5

Đất an ninh, quốc phòng

330,47

1,4

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, danh thắng

53,53

0,2

7

Đất du lịch

119,36

0,5

8

Đất hạ tầng kỹ thuật

49,93

0,2

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ

197,65

0,9

B.2

Đất khác trong phạm vi nông thôn

10.276,88

44,2

I

Đất lâm nghiệp, đồi núi

196,53

0,8

II

Đất sản xuất nông nghiệp

9.261,39

39,8

1

Đất trồng lúa

6.686,81

28,8

2

Đất trồng cây khác, nông nghiệp khác

2.014,78

8,7

3

Đất nuôi trồng thủy sản

559,80

2,4

III

Mặt nước, kênh mương thủy lợi

818,96

3,5

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại khu vực thị trấn sinh thái Chúc Sơn và đô thị vệ tinh Xuân Mai được xác định căn cứ theo đồ án Quy hoạch chung đô thị được duyệt. Quá trình triển khai các đồ án, dự án đầu tư xây dựng, điều chỉnh quy hoạch tại khu vực này sẽ được xem xét cụ thể, phù hợp với Quy hoạch chung đô thị được duyệt.