Document: Điều 1 Quyết định 5977/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5977/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5977/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5977/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5977/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5977/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5977/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER PLUS 2672 cm3; 07 chỗ

2013

1.722

2

TOYOTA SIENNA LIMITED; 3456 cm3; 07 chỗ

2013

2.581

3

TOYOTA SIENNA LE; 3456 cm3; 08 chỗ

2012

2.520

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

6.300

2

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE SI4; 1999 cm3; 05 chỗ

2013

2.390

3

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 HSE; 2993 cm3; 07 chỗ

2013

5.123

4

LAND ROVER RANGE ROVER SUPERCHARGED 4999 cm3; 05 chỗ

2013

5.890

NHÃN HIỆU JAGUAR

1

JAGUAR XJL PORTFOLIO; 5000 cm3; 05 chỗ

2012

5.144

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN QUEST SL; 3448 cm3; 07 chỗ

2013

1.941

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI SANTAFE; 1995 cm3; 05 chỗ

2009

900

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E200K; 1796 cm3; 05 chỗ

2006

960

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER PLUS 2672 cm3; 07 chỗ

2013

1.722

2

TOYOTA SIENNA LIMITED; 3456 cm3; 07 chỗ

2013

2.581

3

TOYOTA SIENNA LE; 3456 cm3; 08 chỗ

2012

2.520

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

6.300

2

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE SI4; 1999 cm3; 05 chỗ

2013

2.390

3

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 HSE; 2993 cm3; 07 chỗ

2013

5.123

4

LAND ROVER RANGE ROVER SUPERCHARGED 4999 cm3; 05 chỗ

2013

5.890

NHÃN HIỆU JAGUAR

1

JAGUAR XJL PORTFOLIO; 5000 cm3; 05 chỗ

2012

5.144

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN QUEST SL; 3448 cm3; 07 chỗ

2013

1.941

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI SANTAFE; 1995 cm3; 05 chỗ

2009

900

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E200K; 1796 cm3; 05 chỗ

2006

960