Document: Điều 1 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trung cấp giáo dục nghề nghiệp Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trung cấp giáo dục nghề nghiệp Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
1. Phụ lục 1A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ trung cấp.
2. Phụ lục 1B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ cao đẳng.
3. Phụ lục 2A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ trung cấp.
4. Phụ lục 2B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ cao đẳng.
5. Phụ lục 3A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ trung cấp.
6. Phụ lục 3B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ cao đẳng.
7. Phụ lục 4A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp.
8. Phụ lục 4B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng.
9. Phụ lục 5A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ trung cấp.
10. Phụ lục 5B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ cao đẳng.
11. Phụ lục 6A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp.
12. Phụ lục 6B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng.
13. Phụ lục 7A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ trung cấp.
14. Phụ lục 7B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ cao đẳng.
15. Phụ lục 8A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ trung cấp.
16. Phụ lục 8B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ cao đẳng.
17. Phụ lục 9A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
18. Phụ lục 9B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
19. Phụ lục 10A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ trung cấp.
20. Phụ lục 10B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ cao đẳng.
21. Phụ lục 11A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ trung cấp.
22. Phụ lục 11B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng.
23. Phụ lục 12A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ trung cấp.
24. Phụ lục 12B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ cao đẳng.
25. Phụ lục 13A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ trung cấp.
26. Phụ lục 13B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ cao đẳng.
27. Phụ lục 14: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Tự động hóa công nghiệp” trình độ cao đẳng.
28. Phụ lục 15A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ trung cấp.
29. Phụ lục 15B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ cao đẳng.
30. Phụ lục 16A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ trung cấp.
31. Phụ lục 16B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ cao đẳng.
32. Phụ lục 17A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ trung cấp.
33. Phụ lục 17B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ cao đẳng.
34. Phụ lục 18A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
35. Phụ lục 18B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
36. Phụ lục 19A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ trung cấp.
37. Phụ lục 19B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ cao đẳng.
38. Phụ lục 20A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
39. Phụ lục 20B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
40. Phụ lục 21A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ trung cấp.
41. Phụ lục 21B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ cao đẳng.
42. Phụ lục 22A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ trung cấp.
43. Phụ lục 22B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ cao đẳng.
44. Phụ lục 23A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ trung cấp.
45. Phụ lục 23B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ cao đẳng.
46. Phụ lục 24A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ trung cấp.
47. Phụ lục 24B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ cao đẳng.
48. Phụ lục 25A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ trung cấp.
49. Phụ lục 25B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ cao đẳng.
50. Phụ lục 26A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ trung cấp.
51. Phụ lục 26B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ cao đẳng.
52. Phụ lục 27: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lập trình máy tính” trình độ trung cấp.
53. Phụ lục 28: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Thanh nhạc” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).
54. Phụ lục 29A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ trung cấp.
55. Phụ lục 29B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ cao đẳng.
56. Phụ lục 30A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp.
57. Phụ lục 30B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng.
58. Phụ lục 31A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ trung cấp.
59. Phụ lục 31B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ cao đẳng.
60. Phụ lục 32: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hộ sinh” trình độ cao đẳng.
61. Phụ lục 33A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ trung cấp.
62. Phụ lục 33B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ cao đẳng.
63. Phụ lục 34A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ trung cấp.
64. Phụ lục 34B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ cao đẳng.
65. Phụ lục 35: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nghiệp vụ nhà hàng” trình độ trung cấp.
66. Phụ lục 36: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ truyền thống” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 04 năm).
67. Phụ lục 37: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ phương Tây” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).
68. Phụ lục 38A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ trung cấp.
69. Phụ lục 38B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ cao đẳng.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
1. Phụ lục 1A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ trung cấp.
2. Phụ lục 1B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ cao đẳng.
3. Phụ lục 2A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ trung cấp.
4. Phụ lục 2B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ cao đẳng.
5. Phụ lục 3A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ trung cấp.
6. Phụ lục 3B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ cao đẳng.
7. Phụ lục 4A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp.
8. Phụ lục 4B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng.
9. Phụ lục 5A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ trung cấp.
10. Phụ lục 5B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ cao đẳng.
11. Phụ lục 6A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp.
12. Phụ lục 6B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng.
13. Phụ lục 7A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ trung cấp.
14. Phụ lục 7B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ cao đẳng.
15. Phụ lục 8A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ trung cấp.
16. Phụ lục 8B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ cao đẳng.
17. Phụ lục 9A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
18. Phụ lục 9B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
19. Phụ lục 10A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ trung cấp.
20. Phụ lục 10B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ cao đẳng.
21. Phụ lục 11A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ trung cấp.
22. Phụ lục 11B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng.
23. Phụ lục 12A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ trung cấp.
24. Phụ lục 12B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ cao đẳng.
25. Phụ lục 13A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ trung cấp.
26. Phụ lục 13B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ cao đẳng.
27. Phụ lục 14: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Tự động hóa công nghiệp” trình độ cao đẳng.
28. Phụ lục 15A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ trung cấp.
29. Phụ lục 15B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ cao đẳng.
30. Phụ lục 16A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ trung cấp.
31. Phụ lục 16B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ cao đẳng.
32. Phụ lục 17A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ trung cấp.
33. Phụ lục 17B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ cao đẳng.
34. Phụ lục 18A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
35. Phụ lục 18B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
36. Phụ lục 19A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ trung cấp.
37. Phụ lục 19B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ cao đẳng.
38. Phụ lục 20A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.
39. Phụ lục 20B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.
40. Phụ lục 21A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ trung cấp.
41. Phụ lục 21B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ cao đẳng.
42. Phụ lục 22A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ trung cấp.
43. Phụ lục 22B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ cao đẳng.
44. Phụ lục 23A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ trung cấp.
45. Phụ lục 23B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ cao đẳng.
46. Phụ lục 24A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ trung cấp.
47. Phụ lục 24B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ cao đẳng.
48. Phụ lục 25A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ trung cấp.
49. Phụ lục 25B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ cao đẳng.
50. Phụ lục 26A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ trung cấp.
51. Phụ lục 26B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ cao đẳng.
52. Phụ lục 27: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lập trình máy tính” trình độ trung cấp.
53. Phụ lục 28: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Thanh nhạc” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).
54. Phụ lục 29A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ trung cấp.
55. Phụ lục 29B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ cao đẳng.
56. Phụ lục 30A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp.
57. Phụ lục 30B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng.
58. Phụ lục 31A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ trung cấp.
59. Phụ lục 31B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ cao đẳng.
60. Phụ lục 32: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hộ sinh” trình độ cao đẳng.
61. Phụ lục 33A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ trung cấp.
62. Phụ lục 33B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ cao đẳng.
63. Phụ lục 34A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ trung cấp.
64. Phụ lục 34B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ cao đẳng.
65. Phụ lục 35: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nghiệp vụ nhà hàng” trình độ trung cấp.
66. Phụ lục 36: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ truyền thống” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 04 năm).
67. Phụ lục 37: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ phương Tây” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).
68. Phụ lục 38A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ trung cấp.
69. Phụ lục 38B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ cao đẳng.