Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tổng thể đường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/02/2007", "sign_number": "242/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/02/2007", "sign_number": "242/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/02/2007", "sign_number": "242/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/02/2007", "sign_number": "242/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/02/2007", "sign_number": "242/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tổng thể đường Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể đường Hồ Chí Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Đường Hồ Chí Minh được thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô cao tốc và tiêu chuẩn đường ô tô thông thường. Riêng các đoạn qua thị trấn, thị tứ, thị xã và thành phố thiết kế phù hợp với quy hoạch địa phương được duyệt. Chi tiết cụ thể quy mô mặt cắt ngang quy hoạch được thể hiện trong bảng sau:
Quy mô mặt cắt ngang quy hoạch

TT

Các đoạn tuyến

Chiều dài (km)

Số
làn xe

Cấp
thiết kế (km/h)

Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

I

Pác Bó - Hoà Lạc

409

1

Pác Bó - TX. Cao Bằng

59

2

Cấp III MN

TCVN4054-2005

2

TX. Cao Bằng - Km124+500/QL2

241

2

Cấp III MN

TCVN4054-2005

3

Km124+500/QL2 - Đoan Hùng

15

4

Cấp I

TCVN4054-2005

4

Đoan Hùng - Sơn Tây (hoặc vùng phụ cận)

79

4

80 - 100

TCVN5729-97

5

Sơn Tây (hoặc vùng phụ cận) - Hoà Lạc

15

6

100

TCVN5729-97

II

Hoà Lạc - Ngã tư Bình Phước

- Tuyến chính 1.715km
- Tuyến phía Tây 500km

6

Hoà Lạc - Chợ Bến

42

6

80 - 100

TCVN5729-97

7

Chợ Bến - Xóm Kho

48

6

60 - 80

TCVN5729-97

8

Xóm Kho - Lâm La

132

6

80 - 100

TCVN5729-97

9

Lâm La - Tân Kỳ

55

6

80 - 100

TCVN5729-97

10

Tân Kỳ - Bùng

266

4

60 - 80

TCVN5729-97

11

Bùng - Cam Lộ

122

4

80 - 100

TCVN5729-97

12

Cam Lộ - La Sơn

105

4

80 - 100

TCVN5729-97

13

La Sơn - Tuý Loan

104

2

40 - 60

TCVN4054-2005

14

Tuý Loan - Thạnh Mỹ

50

4

40 - 80

TCVN5729-97
và
TCVN4054-2005

15

Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi

171

2

Cấp III MN

TCVN4054-85

16

Ngọc Hồi - Buôn Ma Thuột

281

6

80 - 100

TCVN5729-97

17

Buôn Ma Thuột - Đồng Xoài

230

6

80 - 100

TCVN5729-97

18

Đồng Xoài - Chơn Thành

40

4

80 - 100

TCVN5729-97

19

Chơn Thành - Ngã tư Bình Phước

69

8

100

TCVN5729-2005

20

Nhánh phía Tây
(Khe Gát - Thạnh Mỹ)

500

2

Cấp IV MN

TCVN4054-85

III

Chơn Thành - Đất Mũi

543

21

Chơn Thành - Tân Thạnh

152

4

100

TCVN5729-97

22

Tân Thạnh - Rạch Sỏi

162

4

80 - 100

TCVN5729-97

23

Rạch Sỏi - Vĩnh Thuận

70

4

Cấp I

TCVN4054-2005

24

Vĩnh Thuận - Năm Căn

100

2

Cấp III

TCVN4054-2005

25

Năm Căn - Đất Mũi

59

2

Cấp III

TCVN4054-2005

Tổng cộng

3.167 km

Ghi chú:
Nội dung tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp thiết kế và cự ly cho từng đoạn trong bảng nêu trên sẽ được cập nhật và điều chỉnh phù hợp với quy định tại thời điểm lập dự án đầu tư xây dựng công trình, đảm bảo tính bền vững lâu dài cho công trình trong từng giai đoạn đầu tư.

Content:
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Đường Hồ Chí Minh được thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô cao tốc và tiêu chuẩn đường ô tô thông thường. Riêng các đoạn qua thị trấn, thị tứ, thị xã và thành phố thiết kế phù hợp với quy hoạch địa phương được duyệt. Chi tiết cụ thể quy mô mặt cắt ngang quy hoạch được thể hiện trong bảng sau:
Quy mô mặt cắt ngang quy hoạch

TT

Các đoạn tuyến

Chiều dài (km)

Số
làn xe

Cấp
thiết kế (km/h)

Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

I

Pác Bó - Hoà Lạc

409

1

Pác Bó - TX. Cao Bằng

59

2

Cấp III MN

TCVN4054-2005

2

TX. Cao Bằng - Km124+500/QL2

241

2

Cấp III MN

TCVN4054-2005

3

Km124+500/QL2 - Đoan Hùng

15

4

Cấp I

TCVN4054-2005

4

Đoan Hùng - Sơn Tây (hoặc vùng phụ cận)

79

4

80 - 100

TCVN5729-97

5

Sơn Tây (hoặc vùng phụ cận) - Hoà Lạc

15

6

100

TCVN5729-97

II

Hoà Lạc - Ngã tư Bình Phước

- Tuyến chính 1.715km
- Tuyến phía Tây 500km

6

Hoà Lạc - Chợ Bến

42

6

80 - 100

TCVN5729-97

7

Chợ Bến - Xóm Kho

48

6

60 - 80

TCVN5729-97

8

Xóm Kho - Lâm La

132

6

80 - 100

TCVN5729-97

9

Lâm La - Tân Kỳ

55

6

80 - 100

TCVN5729-97

10

Tân Kỳ - Bùng

266

4

60 - 80

TCVN5729-97

11

Bùng - Cam Lộ

122

4

80 - 100

TCVN5729-97

12

Cam Lộ - La Sơn

105

4

80 - 100

TCVN5729-97

13

La Sơn - Tuý Loan

104

2

40 - 60

TCVN4054-2005

14

Tuý Loan - Thạnh Mỹ

50

4

40 - 80

TCVN5729-97
và
TCVN4054-2005

15

Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi

171

2

Cấp III MN

TCVN4054-85

16

Ngọc Hồi - Buôn Ma Thuột

281

6

80 - 100

TCVN5729-97

17

Buôn Ma Thuột - Đồng Xoài

230

6

80 - 100

TCVN5729-97

18

Đồng Xoài - Chơn Thành

40

4

80 - 100

TCVN5729-97

19

Chơn Thành - Ngã tư Bình Phước

69

8

100

TCVN5729-2005

20

Nhánh phía Tây
(Khe Gát - Thạnh Mỹ)

500

2

Cấp IV MN

TCVN4054-85

III

Chơn Thành - Đất Mũi

543

21

Chơn Thành - Tân Thạnh

152

4

100

TCVN5729-97

22

Tân Thạnh - Rạch Sỏi

162

4

80 - 100

TCVN5729-97

23

Rạch Sỏi - Vĩnh Thuận

70

4

Cấp I

TCVN4054-2005

24

Vĩnh Thuận - Năm Căn

100

2

Cấp III

TCVN4054-2005

25

Năm Căn - Đất Mũi

59

2

Cấp III

TCVN4054-2005

Tổng cộng

3.167 km

Ghi chú:
Nội dung tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp thiết kế và cự ly cho từng đoạn trong bảng nêu trên sẽ được cập nhật và điều chỉnh phù hợp với quy định tại thời điểm lập dự án đầu tư xây dựng công trình, đảm bảo tính bền vững lâu dài cho công trình trong từng giai đoạn đầu tư.