Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 20/2023/QĐ-UBND quản lý dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "20/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "20/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "20/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "20/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/03/2023", "sign_number": "20/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 20/2023/QĐ-UBND quản lý dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù Lâm Đồng

Điều 4. Nội dung, chi phí hỗ trợ quản lý dự án
1. Chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư của dự án.
Bảng 2: Định mức chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

< 5 tỷ đồng

1

Công trình dân dụng

3,446

2

Công trình giao thông

3,024

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

3,263

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2,901

Content:
Chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư của dự án.
Bảng 2: Định mức chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

< 5 tỷ đồng

1

Công trình dân dụng

3,446

2

Công trình giao thông

3,024

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

3,263

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2,901