Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 3238/2011/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "24/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 3238/2011/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3238/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 của UBND tỉnh:
...
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 như sau:
“1. Đối với doanh nghiệp

STT

Tiêu chí

Điểm

1

Doanh thu

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

2

Nộp ngân sách nhà nước

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

3

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

4

Sản xuất an toàn, bảo vệ môi trường

- Không để xảy ra tai nạn lao động trong sản xuất

30

- Không vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

30

5

Tổ chức Đảng, công đoàn

- Tổ chức Đảng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

10

- Công đoàn hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

10

Các tiêu chí trên được tính theo năm liền trước của năm tổ chức xét tôn vinh. Doanh nghiệp đảm bảo các điều kiện tham dự xét tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu quy định tại Điều 5 Quy định này và có số điểm từ 100 điểm trở lên được đưa vào danh sách để xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 như sau:
“1. Đối với doanh nghiệp

STT

Tiêu chí

Điểm

1

Doanh thu

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

2

Nộp ngân sách nhà nước

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

3

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

- Tăng từ 25% trở lên

40

- Tăng từ 15% đến dưới 25%

30

- Tăng từ 5% đến dưới 15%

20

- Tăng dưới 5%

10

4

Sản xuất an toàn, bảo vệ môi trường

- Không để xảy ra tai nạn lao động trong sản xuất

30

- Không vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

30

5

Tổ chức Đảng, công đoàn

- Tổ chức Đảng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

10

- Công đoàn hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

10

Các tiêu chí trên được tính theo năm liền trước của năm tổ chức xét tôn vinh. Doanh nghiệp đảm bảo các điều kiện tham dự xét tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu quy định tại Điều 5 Quy định này và có số điểm từ 100 điểm trở lên được đưa vào danh sách để xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng”.