Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm Thái Nguyên

Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
...
3.1

Mỏ thiếc-bismut Tây Núi Pháo
- Thiếc (Sn=70%)
- Đồng (Cu=20%)

12,00
12,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.2

Mỏ thiếc, đồng bismut tiểu khu phía Nam khu Tây Núi Pháo
- Đồng (Cu=22%)
- Thiếc (Sn=25%)
- Bismut (Bi=3,5%)

20,10
20,10
20,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.3

Mỏ thiếc La Bằng

60,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.4

Mỏ thiếc đông Núi Pháo

60,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

4

Mỏ volfram đa kim Núi Pháo
- Vonfram (WO3=55%)
- Flourspar (CaF2=98%)
- Đồng (Cu=23%)
- Bismut (Bi=85%)

13,00
13,00
13,00
13,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5

Quặng Titan

5.1

Mỏ titan Tây Cây Châm
- Quặng titan sa khoáng
- Quặng titan gốc

1,70
1,225

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5.2

Mỏ titan Đông Cây Châm

1,25

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5.3

Mỏ titan Na Hoe

1,25

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

6

Vàng sa khoáng

6.1

Mỏ vàng sa khoáng Bản Ná

5,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

6.2

Mỏ vàng sa khoáng Khắc Kiệm

5,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

6.3

Mỏ vàng sa khoáng Nam thung lũng Khắc Kiệm

6,00

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7

Vàng gốc

7.1

Mỏ vàng gốc Khau Âu

0,20

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.2

Mỏ vàng gốc Tân Kim

9,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.3

Mỏ vàng gốc Bồ Cu

0,35

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.4

Mỏ vàng gốc - deluvi Bãi Mố

2,90

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.5

Mỏ vàng gốc - deluvi Đèo Cắng - Lũng Địa chất

5,10

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

8

Quặng Antimon

8.1

Mỏ antimon Pò Tèn

7,50

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

8.2

Mỏ antimon Văn Lăng

23,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

9

Quặng đồng

Mỏ đồng Khau Vàng

20,50

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

II

Nhiên liệu khoáng

1

Than Antraxit

1.1

Mỏ than Khánh Hòa

1,08

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 7b

1.2

Mỏ than Núi Hồng

1,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 6

1.3

Mỏ than Bá Sơn

1,05

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 7b

1.4

Các mỏ than khác

1,05

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 6

2

Than mỡ

2.1

Khai thác lộ thiên

1,30

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than loại 1, loại 2, loại 3

2.2

Khai thác hầm lò

1,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than loại 1, loại 2, loại 3

III

Khoáng chất công nghiệp

1

Quặng Phôtphorit

1,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

2

Quặng Barit

1,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3

Cao lanh Phú Lạc

1,09

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

b) Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

Số TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi (m3 nguyên khai /m3 sản phẩm)

Tỷ trọng sản phẩm các loại (tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá đôlômit

2,7 tấn/m3 nguyên khối

1.1

Đá hộc

1,00

1,50

1.2

Đá 4 x 6

1,11

1,66

1.3

Đá mạt

1,00

1,50

2

Đá vôi sản xuất xi măng

1,00

1,47

2,65-2,68 tấn/m3 nguyên khối

3

Đá vôi vật liệu xây dựng thông thường

2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khối

3.1

Đá hộc

1,00

1,45

3.2

Đá 10 x 20 cm

0,97

1,40

3.3

Đá 8 x 18 cm

0,97

1,40

3.4

Đá 4 x 6 cm

1,03

1,50

3.5

Đá 1 x 2 cm

1,10

1,60

3.6

Đá 5 x 10 mm

1,03

1,55

3.7

Đá cấp phối base A, B

1,14

1,65

3.8

Đá 0 x 5 mm (mạt)

1,14

1,65

3.9

Đá bloc (để sản xuất đá xẻ)

1,29

1,85

4

Đá cát, bột kết

2,02-2,42 tấn/m3 nguyên khối

Content:
3.1

Mỏ thiếc-bismut Tây Núi Pháo
- Thiếc (Sn=70%)
- Đồng (Cu=20%)

12,00
12,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.2

Mỏ thiếc, đồng bismut tiểu khu phía Nam khu Tây Núi Pháo
- Đồng (Cu=22%)
- Thiếc (Sn=25%)
- Bismut (Bi=3,5%)

20,10
20,10
20,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.3

Mỏ thiếc La Bằng

60,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3.4

Mỏ thiếc đông Núi Pháo

60,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

4

Mỏ volfram đa kim Núi Pháo
- Vonfram (WO3=55%)
- Flourspar (CaF2=98%)
- Đồng (Cu=23%)
- Bismut (Bi=85%)

13,00
13,00
13,00
13,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5

Quặng Titan

5.1

Mỏ titan Tây Cây Châm
- Quặng titan sa khoáng
- Quặng titan gốc

1,70
1,225

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5.2

Mỏ titan Đông Cây Châm

1,25

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

5.3

Mỏ titan Na Hoe

1,25

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

6

Vàng sa khoáng

6.1

Mỏ vàng sa khoáng Bản Ná

5,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

6.2

Mỏ vàng sa khoáng Khắc Kiệm

5,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

6.3

Mỏ vàng sa khoáng Nam thung lũng Khắc Kiệm

6,00

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7

Vàng gốc

7.1

Mỏ vàng gốc Khau Âu

0,20

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.2

Mỏ vàng gốc Tân Kim

9,50

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.3

Mỏ vàng gốc Bồ Cu

0,35

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.4

Mỏ vàng gốc - deluvi Bãi Mố

2,90

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

7.5

Mỏ vàng gốc - deluvi Đèo Cắng - Lũng Địa chất

5,10

tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm

8

Quặng Antimon

8.1

Mỏ antimon Pò Tèn

7,50

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

8.2

Mỏ antimon Văn Lăng

23,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

9

Quặng đồng

Mỏ đồng Khau Vàng

20,50

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

II

Nhiên liệu khoáng

1

Than Antraxit

1.1

Mỏ than Khánh Hòa

1,08

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 7b

1.2

Mỏ than Núi Hồng

1,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 6

1.3

Mỏ than Bá Sơn

1,05

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 7b

1.4

Các mỏ than khác

1,05

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than cám từ cám 3-cám 6

2

Than mỡ

2.1

Khai thác lộ thiên

1,30

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than loại 1, loại 2, loại 3

2.2

Khai thác hầm lò

1,10

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

than loại 1, loại 2, loại 3

III

Khoáng chất công nghiệp

1

Quặng Phôtphorit

1,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

2

Quặng Barit

1,00

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

3

Cao lanh Phú Lạc

1,09

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

b) Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

Số TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi (m3 nguyên khai /m3 sản phẩm)

Tỷ trọng sản phẩm các loại (tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá đôlômit

2,7 tấn/m3 nguyên khối

1.1

Đá hộc

1,00

1,50

1.2

Đá 4 x 6

1,11

1,66

1.3

Đá mạt

1,00

1,50

2

Đá vôi sản xuất xi măng

1,00

1,47

2,65-2,68 tấn/m3 nguyên khối

3

Đá vôi vật liệu xây dựng thông thường

2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khối

3.1

Đá hộc

1,00

1,45

3.2

Đá 10 x 20 cm

0,97

1,40

3.3

Đá 8 x 18 cm

0,97

1,40

3.4

Đá 4 x 6 cm

1,03

1,50

3.5

Đá 1 x 2 cm

1,10

1,60

3.6

Đá 5 x 10 mm

1,03

1,55

3.7

Đá cấp phối base A, B

1,14

1,65

3.8

Đá 0 x 5 mm (mạt)

1,14

1,65

3.9

Đá bloc (để sản xuất đá xẻ)

1,29

1,85

4

Đá cát, bột kết

2,02-2,42 tấn/m3 nguyên khối