Document: Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.263,01

94,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.057,60

2,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

897,39

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.681,61

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.319,88

1,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.095,76

25,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.583,84

24,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.455,43

36,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,04

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,86

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.366,10

5,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,81

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,28

0,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,69

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.409,80

3,95

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,68

0,30

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

47,91

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,48

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,92

0,02

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,37

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

403,43

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

724,62

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.263,01

94,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.057,60

2,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

897,39

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.681,61

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.319,88

1,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.095,76

25,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.583,84

24,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.455,43

36,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,04

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,86

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.366,10

5,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,81

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,28

0,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,69

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.409,80

3,95

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,68

0,30

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

47,91

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,48

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,92

0,02

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,37

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

403,43

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

724,62

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT