Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "10/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận đến năm 2025, với những nội dung trọng tâm như sau:
...
2. Quy mô và phạm vi ranh giới lập quy hoạch:
- Phạm vi ranh giới quy hoạch: 8.463,56 ha (tổng diện tích đất tự nhiên toàn thành phố và một phần diện tích của thị trấn Khánh Hải, bờ Nam sông Dinh thuộc địa phận của huyện Ninh Phước);
- Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

HẠNG MỤC

Hiện trạng 2007

QUY HOẠCH

2015

2025

ha

ha

%

m2/ng

ha

%

m2/ng

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn thành phố

7.937,56

8.463,56

8.463,56

Diện tích đất tự nhiên mở rộng

526,00

Tổng diện tích đất tự nhiên ngoại thị

2548,86

2.189,86

1.458,86

Tổng diện tích đất tự nhiên nội thị

5.388,70

6.273,70

100,0

7.004,70

100,0

- Đất xây dựng đô thị

1.023,18

1.827,94

29,1

2.578,15

36,8

- Đất khác

4.365,52

4.445,76

70,9

4.426,55

63,2

A

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị

1.096,56

1.827,94

100,0

115,0

2.578,15

100,0

130,9

I

Đất dân dụng

775,9

1.245,55

68,1

78,3

1.812,40

70,3

92,0

- Đất khu ở

626,68

717,62

39,3

45,1

886,50

34,4

45,0

- Đất công trình công cộng đô thị

48,26

88,60

4,8

5,6

137,90

5,3

7,0

- Đất cây xanh, thể dục thể thao

7,38

171,00

9,4

10,8

421,00

16,3

21,4

- Đất giao thông nội thị

93,60

268,34

14,7

16,9

367,00

14,2

18,6

II

Đất ngoài dân dụng

247,3

582,39

31,9

36,6

765,75

29,7

38,9

- Cơ quan, trường chuyên nghiệp không thuộc quản lý của đô thị

20,8

117,44

6,4

7,4

235,60

9,1

12,0

- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho tàng

114,6

142,75

7,7

9,0

182,7

7,1

9,3

- Đất di tích lịch sử văn hoá

22,44

32,80

1,8

32,80

1,3

- Đất du lịch

19,64

50,00

2,7

80,00

3,1

- Giao thông đối ngoại

18,05

146,24

8,0

9,2

156,50

6,1

7,9

- Đất nghĩa trang nghĩa địa

55,68

55,68

3,0

55,68

2,2

- Đất chuyên dùng khác

69,47

37,47

2,0

22,47

0,9

Đất khác

4.039,20

4.445,76

100,0

4.426,55

100,0

- Đất nông nghiệp

1.778,42

2.219,98

49,9

2.235,77

50,5

- Đất an ninh quốc phòng (sân bay)

2.145,68

2.145,68

48,3

2.145,68

48,5

- Đất chưa sử dụng

115,10

80,10

1,8

45,10

1,0

...
b) Nhu cầu đất xây dựng đô thị:
- Năm 2015: khoảng 1.828 ha, bình quân 115 m2/người.
- Năm 2025: khoảng 2.578 ha, bình quân 130,9 m2/người.

Content:
Nhu cầu đất xây dựng đô thị:
- Năm 2015: khoảng 1.828 ha, bình quân 115 m2/người.
- Năm 2025: khoảng 2.578 ha, bình quân 130,9 m2/người.