Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Điều 3. Khung giá dịch vụ cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
...
4.703.000

Từ 800 HP đến dưới 1300 HP

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 HP trở lên

24.570.000

31.941.000

4. Khung giá dịch vụ hoa tiêu:

STT

Loại dịch vụ

Giá dịch vụ tương ứng

Số tiền thu thấp nhất cho 1 tàu/1 lượt dẫn tàu (đồng)

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý

330.000/1 lượt di chuyển

59,40 đồng/GT

66,00 đồng/GT

2

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên

330.000/1 lượt di chuyển

24,75 đồng/GT/HL

27,50 đồng/GT/HL

Content:
4.703.000

Từ 800 HP đến dưới 1300 HP

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 HP trở lên

24.570.000

31.941.000

Khung giá dịch vụ hoa tiêu:

STT

Loại dịch vụ

Giá dịch vụ tương ứng

Số tiền thu thấp nhất cho 1 tàu/1 lượt dẫn tàu (đồng)

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý

330.000/1 lượt di chuyển

59,40 đồng/GT

66,00 đồng/GT

2

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên

330.000/1 lượt di chuyển

24,75 đồng/GT/HL

27,50 đồng/GT/HL