Document: Điều 2 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh, ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh, ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.