Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên
phân bổ (ha)

Xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

6.201,42

100

6.201,42

6.201,42

1

Đất nông nghiệp

5.806,37

93,63

5.736,31

-5,48

5.730,83

92,41

1.1

Đất trồng lúa

1.384,28

-5,48

1.378,80

24,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

Đất trồng lúa nước còn lại

1.378,80

1.378,80

24,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.3

Đất trồng cây lâu năm

199,29

3,43

136,48

136,48

2,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

5.607,08

96,57

4.215,55

4.215,55

73,58

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

395,05

6,37

465,11

5,48

470,59

7,59

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên
phân bổ (ha)

Xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

6.201,42

100

6.201,42

6.201,42

1

Đất nông nghiệp

5.806,37

93,63

5.736,31

-5,48

5.730,83

92,41

1.1

Đất trồng lúa

1.384,28

-5,48

1.378,80

24,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

Đất trồng lúa nước còn lại

1.378,80

1.378,80

24,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.3

Đất trồng cây lâu năm

199,29

3,43

136,48

136,48

2,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

5.607,08

96,57

4.215,55

4.215,55

73,58

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

395,05

6,37

465,11

5,48

470,59

7,59