Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/05/2012", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/05/2012", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/05/2012", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/05/2012", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/05/2012", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Bắc Giang giai đoạn 2011- 2015, có xét đến năm 2020, với các nội dung chính sau:
...
4.627

3. Quy hoạch phát triển nguồn và lưới điện
3.1. Quan điểm thiết kế
...
d) Lưới điện hạ áp
+ Các đường trục dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn tiết diện ≥ 95 mm2
+ Các đường nhánh mật độ phụ tải lớn dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn có tiết diện ≥ 70 mm2, các nhánh rẽ mật độ phụ tải nhỏ dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn tiết diện 35-50 mm2.
3.2. Phương án cải tạo, xây dựng mới lưới điện thành phố Bắc Giang
a) Lưới cao áp
- Căn cứ vào nhu cầu phụ tải của thành phố Bắc Giang đến năm 2015:
+ Xây dựng mới trạm 110/35/22kV Nam Thành Phố quy mô 2 máy, trong giai đoạn này lắp máy 1 công suất 40MVA, cấp điện cho Khu đô thị Tây Nam và phía Nam của thành phố và phía Tây Bắc huyện Yên Dũng năm 2014.
+ Xây dựng mới trạm 110kV Song Khê – Nội Hoàng cấp điện cho KCN. Trạm dự kiến vận hành cuối năm 2012 đầu năm 2013, trạm có công suất là 63MVA.
b) Lưới trung áp
- Tiếp tục khai thác và dần cải tạo lưới điện 35kV sang lưới điện áp 22kV cấu trúc mạch vòng kín, vận hành hở.
c) Lưới hạ áp
Tổng khối lượng xây mới và cải tạo trong giai đoạn này như sau:
- Xây dựng mới 318,78 km đường dây.
- Cải tạo 76,23 km đường dây.
- Lắp mới 5.029 công tơ điện, thay thế 14.286 công tơ điện.
Khối lượng, vốn đầu tư xây dựng
Bảng 4.1. Quy mô tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp giai đoạn 2011-2015

TT

Khối lượng xây dựng và cải tạo

Đường dây trung áp (km)

Đường dây hạ áp (km)

Số trạm biến áp (trạm)

Tổng dung lượng TBA(kVA)

1

Xây dựng mới

142,32

318,78

161

68.480

2

Cải tạo

27,40

76,23

82

26.325

Bảng 4.2. Tổng hợp vốn đầu tư xây dựng mới và cải tạo lưới điện thành phố Bắc Giang giai đoạn 2012-2015

STT

HẠNG MỤC

Tổng VĐT(2012-2015)

Triệu đồng

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

491.205,86

1

Lưới phân phối trung thế

225.117,28

2

Lưới phân phối hạ thế

260.049,55

3

Công tơ

6.039,03

Content:
Lưới điện hạ áp
+ Các đường trục dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn tiết diện ≥ 95 mm2
+ Các đường nhánh mật độ phụ tải lớn dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn có tiết diện ≥ 70 mm2, các nhánh rẽ mật độ phụ tải nhỏ dùng cáp ngầm, cáp vặn xoắn tiết diện 35-50 mm2.
3.2. Phương án cải tạo, xây dựng mới lưới điện thành phố Bắc Giang
a) Lưới cao áp
- Căn cứ vào nhu cầu phụ tải của thành phố Bắc Giang đến năm 2015:
+ Xây dựng mới trạm 110/35/22kV Nam Thành Phố quy mô 2 máy, trong giai đoạn này lắp máy 1 công suất 40MVA, cấp điện cho Khu đô thị Tây Nam và phía Nam của thành phố và phía Tây Bắc huyện Yên Dũng năm 2014.
+ Xây dựng mới trạm 110kV Song Khê – Nội Hoàng cấp điện cho KCN. Trạm dự kiến vận hành cuối năm 2012 đầu năm 2013, trạm có công suất là 63MVA.
b) Lưới trung áp
- Tiếp tục khai thác và dần cải tạo lưới điện 35kV sang lưới điện áp 22kV cấu trúc mạch vòng kín, vận hành hở.
c) Lưới hạ áp
Tổng khối lượng xây mới và cải tạo trong giai đoạn này như sau:
- Xây dựng mới 318,78 km đường dây.
- Cải tạo 76,23 km đường dây.
- Lắp mới 5.029 công tơ điện, thay thế 14.286 công tơ điện.
Khối lượng, vốn đầu tư xây dựng
Bảng 4.1. Quy mô tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp giai đoạn 2011-2015

TT

Khối lượng xây dựng và cải tạo

Đường dây trung áp (km)

Đường dây hạ áp (km)

Số trạm biến áp (trạm)

Tổng dung lượng TBA(kVA)

1

Xây dựng mới

142,32

318,78

161

68.480

2

Cải tạo

27,40

76,23

82

26.325

Bảng 4.2. Tổng hợp vốn đầu tư xây dựng mới và cải tạo lưới điện thành phố Bắc Giang giai đoạn 2012-2015

STT

HẠNG MỤC

Tổng VĐT(2012-2015)

Triệu đồng

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

491.205,86

1

Lưới phân phối trung thế

225.117,28

2

Lưới phân phối hạ thế

260.049,55

3

Công tơ

6.039,03