Document: Điều 1 Quyết định liên bộ 63-LB-YT-TK chế độ báo cáo thống kê định kỳ áp dụng cho quốc doanh dược phẩm các tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "13/01/1964", "sign_number": "63-LB-YT-TK", "signer": "Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "13/01/1964", "sign_number": "63-LB-YT-TK", "signer": "Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "13/01/1964", "sign_number": "63-LB-YT-TK", "signer": "Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "13/01/1964", "sign_number": "63-LB-YT-TK", "signer": "Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế, Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "13/01/1964", "sign_number": "63-LB-YT-TK", "signer": "Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Đức Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định liên bộ 63-LB-YT-TK chế độ báo cáo thống kê định kỳ áp dụng cho quốc doanh dược phẩm các tỉnh có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ áp dụng cho các quốc doanh dược phẩm các tỉnh, gồm có:
a) Biểu mẫu báo cáo:

KÝ HIỆU

TÊN BIỂU

TÍNH CHẤT BÁO CÁO

THỜI HẠN BÁO CÁO

1-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần bán)

Báo cáo sơ bộ tháng

Ngày 22 trong tháng báo cáo.

2-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần mua)

- nt-

Ngày 22 trong tháng báo cáo.

3-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần tồn kho)

- nt-

Ngày 23 trong tháng báo cáo.

4-TK-PTDP

Báo cáo bán buôn trong và ngoài hệ thống QDDP

Báo cáo chính thức tháng

12 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Báo cáo chính thức quý

15 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Báo cáo chính thức năm

18 ngày sau năm báo cáo

5-TK-PTDP

Báo cáo bán lẻ

Chính thức tháng

14 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Chính thức quý

17 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

20 ngày sau năm báo cáo

6-TK-PTDP

Báo cáo mua trong và ngoài

Chính thức tháng

12 ngày sau tháng báo cáo

hệ thống QDDP

Chính thức quý

13 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

18 ngày sau năm báo cáo

7-TK-PTDP

Báo cáo thu mua dược liệu

Chính thức tháng

15 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Chính thức quý

20 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

26 ngày sau năm báo cáo

8-TK-PTDP

Báo cáo tự sản xuất hàng công nghệ phẩm dược phẩm

Chính thức quý

12 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

15 ngày sau năm báo cáo

9-TK-PTDP

Nguyên liệu đã dùng để tự sản xuất hàng công nghệ phẩm dược phẩm

Chính thức quý

12 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

15 ngày sau năm báo cáo

10-TK-PTDP

Báo cáo tồn kho và mức tồn kho bình quân

Chính thức quý

20 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

26 ngày sau năm báo cáo

11-TK-PTDP

Báo cáo tồn kho thuốc, dụng cụ ứ đọng, kém phẩm chất, mất phẩm chất

Chính thức quý

30 ngày sau quý báo cáo

12-TK-PTDP

Báo cáo tình hình phát triển màng lưới dược phẩm

Chính thức quý

5 ngày sau quý báo cáo

b) Bản giải thích nội dung và phương pháp tính toán các chỉ tiêu biểu mẫu báo cáo kể trên.(1)

Content:
Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ áp dụng cho các quốc doanh dược phẩm các tỉnh, gồm có:
a) Biểu mẫu báo cáo:

KÝ HIỆU

TÊN BIỂU

TÍNH CHẤT BÁO CÁO

THỜI HẠN BÁO CÁO

1-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần bán)

Báo cáo sơ bộ tháng

Ngày 22 trong tháng báo cáo.

2-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần mua)

- nt-

Ngày 22 trong tháng báo cáo.

3-TK-PTDP

Báo cáo nhanh (phần tồn kho)

- nt-

Ngày 23 trong tháng báo cáo.

4-TK-PTDP

Báo cáo bán buôn trong và ngoài hệ thống QDDP

Báo cáo chính thức tháng

12 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Báo cáo chính thức quý

15 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Báo cáo chính thức năm

18 ngày sau năm báo cáo

5-TK-PTDP

Báo cáo bán lẻ

Chính thức tháng

14 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Chính thức quý

17 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

20 ngày sau năm báo cáo

6-TK-PTDP

Báo cáo mua trong và ngoài

Chính thức tháng

12 ngày sau tháng báo cáo

hệ thống QDDP

Chính thức quý

13 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

18 ngày sau năm báo cáo

7-TK-PTDP

Báo cáo thu mua dược liệu

Chính thức tháng

15 ngày sau tháng báo cáo

- nt-

Chính thức quý

20 ngày sau quý báo cáo

- nt-

Chính thức năm

26 ngày sau năm báo cáo

8-TK-PTDP

Báo cáo tự sản xuất hàng công nghệ phẩm dược phẩm

Chính thức quý

12 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

15 ngày sau năm báo cáo

9-TK-PTDP

Nguyên liệu đã dùng để tự sản xuất hàng công nghệ phẩm dược phẩm

Chính thức quý

12 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

15 ngày sau năm báo cáo

10-TK-PTDP

Báo cáo tồn kho và mức tồn kho bình quân

Chính thức quý

20 ngày sau quý báo cáo

Chính thức năm

26 ngày sau năm báo cáo

11-TK-PTDP

Báo cáo tồn kho thuốc, dụng cụ ứ đọng, kém phẩm chất, mất phẩm chất

Chính thức quý

30 ngày sau quý báo cáo

12-TK-PTDP

Báo cáo tình hình phát triển màng lưới dược phẩm

Chính thức quý

5 ngày sau quý báo cáo

b) Bản giải thích nội dung và phương pháp tính toán các chỉ tiêu biểu mẫu báo cáo kể trên.(1)