Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Đất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất sản xuất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất trồng cây hàng năm

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Đất trồng cây lâu năm

8,18

2,87

3,43

0,74

0,57

0,57

Đất phi nông nghiệp

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở tại đô thị

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Cộng

40,29

19,44

16,4

1,31

1,57

1,57

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Đất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất sản xuất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất trồng cây hàng năm

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Đất trồng cây lâu năm

8,18

2,87

3,43

0,74

0,57

0,57

Đất phi nông nghiệp

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở tại đô thị

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Cộng

40,29

19,44

16,4

1,31

1,57

1,57

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự