Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND Đề án Phát triển giao thông nông thôn Quảng Ngãi 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND Đề án Phát triển giao thông nông thôn Quảng Ngãi 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là Đề án), cụ thể như sau:
...
6.477.000

15%

971.550

60%

573.650

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

2

Ngân sách huyện, thành phố

500.000

30%

150.000

60%

90.000

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

3

Ngân sách xã và huy động cộng đồng, các tổ chức, doanh nghiệp

3.325.000

25%

831.250

60%

483.695

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

Tổng cộng

12.700.200

2.070.036

6. Điểm b Khoản 4 Mục III Chương III của Đề án được sửa đổi như sau:
“b) Phạm vi thực hiện:
Áp dụng đối với các xã chưa đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trong danh sách 98 xã được thống kê tại Khoản 2 Mục I Chương III của Đề án được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này.”

Content:
6.477.000

15%

971.550

60%

573.650

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

2

Ngân sách huyện, thành phố

500.000

30%

150.000

60%

90.000

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

3

Ngân sách xã và huy động cộng đồng, các tổ chức, doanh nghiệp

3.325.000

25%

831.250

60%

483.695

Chiếm tối đa 60% kinh phí dự kiến phân bổ cho toàn tỉnh

Tổng cộng

12.700.200

2.070.036

Điểm b Khoản 4 Mục III Chương III của Đề án được sửa đổi như sau:
“b) Phạm vi thực hiện:
Áp dụng đối với các xã chưa đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trong danh sách 98 xã được thống kê tại Khoản 2 Mục I Chương III của Đề án được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này.”