Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, lệ phí, học phí; giá thu một phần viện phí Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế xã, phường, trị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu Lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
a. Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
- Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

TT

Các trường hợp nộp lệ phí

Mức thu (đồng/trường hợp)

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

50.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

40.000

3

Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm

30.000

4

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã ký

30.000

5

Yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm

10.000

- Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

TT

Các trường hợp nộp phí

Mức thu (đồng/trường hợp)

1

Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký)

10.000

2

Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm)

20.000

b. Quy định tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu: 50% số tiền lệ phí, phí thu được, số còn lại 50% nộp vào ngân sách nhà nước.

Content:
Quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu Lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
a. Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
- Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

TT

Các trường hợp nộp lệ phí

Mức thu (đồng/trường hợp)

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

50.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

40.000

3

Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm

30.000

4

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã ký

30.000

5

Yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm

10.000

- Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

TT

Các trường hợp nộp phí

Mức thu (đồng/trường hợp)

1

Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký)

10.000

2

Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm)

20.000

b. Quy định tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu: 50% số tiền lệ phí, phí thu được, số còn lại 50% nộp vào ngân sách nhà nước.