Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi

Điều 2. Mức hỗ trợ
1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng và nuôi trồng thủy sản:
a) Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

TT

Nội dung hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30%-70%

1

Diện tích gieo cấy lúa thuần

đ/ha

1.000.000

500.000

2

Diện tích gieo cấy lúa lai

đ/ha

1.500.000

750.000

3

Ngô và rau màu các loại

đ/ha

1.000.000

500.000

4

Cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đ/ha

Content:
Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

TT

Nội dung hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30%-70%

1

Diện tích gieo cấy lúa thuần

đ/ha

1.000.000

500.000

2

Diện tích gieo cấy lúa lai

đ/ha

1.500.000

750.000

3

Ngô và rau màu các loại

đ/ha

1.000.000

500.000

4

Cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đ/ha