Document: Điều 3 Quyết định 2/2024/QĐ-UBND mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "2/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "2/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "2/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "2/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "2/2024/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 2/2024/QĐ-UBND mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định chi tiết mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn quản lý của tỉnh Phú Thọ như sau

STT

Tên sông

Vị trí

Tọa độ (hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°)

Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m)

Báo động trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành, thị

I

II

III

1

Sông Thao

Thị trấn Hạ Hòa

X: 526646,88
Y: 2384040,12

24,5

25,2

26

Huyện Hạ Hòa, Thanh Ba, Cẩm Khê

2

Sông Đà

Thị trấn Thanh Thủy

X: 555780,03
Y: 2342179,90

16,5

18,0

19,0

Huyện Thanh Thủy

3

Xã Tinh Nhuệ

X: 560956,68
Y: 2318254,59

18,2

19,1

20,0

Xã Tinh Nhuệ, xã Lương Nha, huyện Thanh Sơn

4

Sông Bứa

Xã Tề Lễ

X: 545201,01
Y: 2352552,24

20,0

21,5

23,0

Xã Điêu Lương, xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê; xã Quang Húc, xã Lam Sơn, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông

5

Sông Chảy

Xã Hùng Xuyên

X: 542567,41
Y: 2396406,48

20,0

21,0

22,0

Xã Hùng Xuyên, xã Phú Lâm, xã Vân Du, thị trấn Đoan Hùng, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng

6

Ngòi Me

Xã Hương Lung

X: 535102,56
Y: 2365283,36

20,0

22,0

24,0

Xã Phú Khê, xã Tạ Xá, xã Sơn Tình, xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê

7

Ngòi Giành

Xã Tiên Lương

X: 529264,37
Y: 2376032,56

22,0

24,0

26,0

Xã Tuy Lộc, xã Ngô Xá, xã Tiên Lương, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê

8

Ngòi Lao

Xã Mỹ Lung

X: 520061,54
Y: 2377947,39

24,2

26,2

28,2

Xã Mỹ Lung, xã Bằng Giã, xã Văn Lang, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa

Content:
Điều 3. Quy định chi tiết mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn quản lý của tỉnh Phú Thọ như sau

STT

Tên sông

Vị trí

Tọa độ (hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3°)

Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m)

Báo động trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành, thị

I

II

III

1

Sông Thao

Thị trấn Hạ Hòa

X: 526646,88
Y: 2384040,12

24,5

25,2

26

Huyện Hạ Hòa, Thanh Ba, Cẩm Khê

2

Sông Đà

Thị trấn Thanh Thủy

X: 555780,03
Y: 2342179,90

16,5

18,0

19,0

Huyện Thanh Thủy

3

Xã Tinh Nhuệ

X: 560956,68
Y: 2318254,59

18,2

19,1

20,0

Xã Tinh Nhuệ, xã Lương Nha, huyện Thanh Sơn

4

Sông Bứa

Xã Tề Lễ

X: 545201,01
Y: 2352552,24

20,0

21,5

23,0

Xã Điêu Lương, xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê; xã Quang Húc, xã Lam Sơn, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông

5

Sông Chảy

Xã Hùng Xuyên

X: 542567,41
Y: 2396406,48

20,0

21,0

22,0

Xã Hùng Xuyên, xã Phú Lâm, xã Vân Du, thị trấn Đoan Hùng, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng

6

Ngòi Me

Xã Hương Lung

X: 535102,56
Y: 2365283,36

20,0

22,0

24,0

Xã Phú Khê, xã Tạ Xá, xã Sơn Tình, xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê

7

Ngòi Giành

Xã Tiên Lương

X: 529264,37
Y: 2376032,56

22,0

24,0

26,0

Xã Tuy Lộc, xã Ngô Xá, xã Tiên Lương, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê

8

Ngòi Lao

Xã Mỹ Lung

X: 520061,54
Y: 2377947,39

24,2

26,2

28,2

Xã Mỹ Lung, xã Bằng Giã, xã Văn Lang, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa