Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thành phố Thuận An đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
10.716

*198,5/153 - 198,5 là diện tích đất đơn vị ở trong đó có 153 ha là đất vườn trái
b) Khu đô thị truyền thống

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

Năm 2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

B

Đô thị truyền thống

109,74

19.953

21.948

1

LT 1

101,35

55

18.427

≤6

4/6

≤80

50

20.270

2

AT 1

8,39

55

1.525

≤6

4/6

≤80

50

1.678

c) Khu hành lang đất hỗn hợp (chuyển đổi).

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

C

HLĐHH

1.838,33

487.769

614.675

I

ĐLBD

563,3

148.237

187.766

1

ĐLBD 1

209,8

38

55.211

≤60

9/13

≤40

30

69.933

2

ĐLBD 2

353,5

38

93.026

≤60

9/13

≤40

30

117.833

3

MPTV

391,83

45

87.073

≤50

9/13

≤40

35

Content:
10.716

*198,5/153 - 198,5 là diện tích đất đơn vị ở trong đó có 153 ha là đất vườn trái
b) Khu đô thị truyền thống

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

Năm 2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

B

Đô thị truyền thống

109,74

19.953

21.948

1

LT 1

101,35

55

18.427

≤6

4/6

≤80

50

20.270

2

AT 1

8,39

55

1.525

≤6

4/6

≤80

50

1.678

c) Khu hành lang đất hỗn hợp (chuyển đổi).

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

C

HLĐHH

1.838,33

487.769

614.675

I

ĐLBD

563,3

148.237

187.766

1

ĐLBD 1

209,8

38

55.211

≤60

9/13

≤40

30

69.933

2

ĐLBD 2

353,5

38

93.026

≤60

9/13

≤40

30

117.833

3

MPTV

391,83

45

87.073

≤50

9/13

≤40

35