Document: Điều 1 Quyết định 3133/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "3133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "3133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "3133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "3133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "3133/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3133/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Quốc Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quốc Oai là: 11 dự án, với diện tích 13,22 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.303,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.010,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.786,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

629,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.696,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.728,01

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

1,62

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

69,76

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.212,91

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

1.458,69

-

Đất chợ

DCH

6,73

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,43

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

416,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

300,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,88

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,66

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

Trong đó:

-

Đất chợ

DCH

0,25

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

416,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

300,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

300,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,25

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 146 dự án với tổng diện tích 730,88ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quốc Oai là: 11 dự án, với diện tích 13,22 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.303,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.010,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.786,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

629,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.696,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.728,01

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

1,62

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

69,76

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.212,91

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

1.458,69

-

Đất chợ

DCH

6,73

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,43

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

416,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

300,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,88

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,66

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

Trong đó:

-

Đất chợ

DCH

0,25

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

416,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

300,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

300,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,25

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 146 dự án với tổng diện tích 730,88ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.