Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 59/2016/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 59/2016/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Tây Ninh

Điều 1. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu như sau:

Nội dung

Mức thu

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

5 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

16 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

16 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

17 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 5: Dự án giao thông:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

18 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 6: Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

18 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

20 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6):
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

5 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo

Content:
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu như sau:

Nội dung

Mức thu

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

5 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

16 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

16 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

17 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 5: Dự án giao thông:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

7 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

18 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 6: Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

8 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

18 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

20 triệu đồng/1 báo cáo

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6):
Tổng vốn đầu tư:

≤ 50 tỷ đồng

5 triệu đồng/1 báo cáo

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6 triệu đồng/1 báo cáo

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10 triệu đồng/1 báo cáo

>200 tỷ đồng

12 triệu đồng/1 báo cáo