Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve Kon Tum 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve Kon Tum 2025

Điều 1. : Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum đến năm 2025, với các nội dung chủ yếu như sau (có đồ án Quy hoạch kèm theo):
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng

TT

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2020

Đến năm 2025

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

955.795

51,66

1.147.405

62,02

I

Đất ở

496.150

26,82

613.745

33,18

II

Đất công trình công cộng

193.180

10,44

228.110

12,33

1

Đất công trình công cộng đơn vị ở

32.035

1,73

32.035

1,73

2

Đất công trình công cộng đô thị

140.915

7,62

175.845

9,51

3

Đất công trình cơ quan

20.230

1,09

20.230

1,09

III

Đất công viên - cây xanh cảnh quan

25.635

1,39

25.635

1,39

IV

Đất giao thông- Bãi đỗ xe

240.830

13,02

279.915

15,13

B

Đất ngoài dân dụng

894.205

48,34

702.595

37,98

I

Đất An ninh - Quốc phòng

15.070

0,81

15.070

0,81

II

Đất Công nghiệp - TTCN

36.995

2,00

104.975

5,67

1

Đất công nghiệp - TTCN

22.025

1,19

90.005

4,87

2

Đất Làng nghề truyền thống

14.970

0,81

14.970

0,81

III

Đất công trình đầu mối

6.100

0,33

6.100

0,33

IV

Đất cây xanh

479.515

25,92

219.930

11,89

V

Đất khác (mặt nước sông Đăk Pne và các khe suối)

356.525

19,27

356.520

19,27

TỔNG CỘNG (A+B)

1.850.000

100,00

1.850.000

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng

TT

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2020

Đến năm 2025

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

955.795

51,66

1.147.405

62,02

I

Đất ở

496.150

26,82

613.745

33,18

II

Đất công trình công cộng

193.180

10,44

228.110

12,33

1

Đất công trình công cộng đơn vị ở

32.035

1,73

32.035

1,73

2

Đất công trình công cộng đô thị

140.915

7,62

175.845

9,51

3

Đất công trình cơ quan

20.230

1,09

20.230

1,09

III

Đất công viên - cây xanh cảnh quan

25.635

1,39

25.635

1,39

IV

Đất giao thông- Bãi đỗ xe

240.830

13,02

279.915

15,13

B

Đất ngoài dân dụng

894.205

48,34

702.595

37,98

I

Đất An ninh - Quốc phòng

15.070

0,81

15.070

0,81

II

Đất Công nghiệp - TTCN

36.995

2,00

104.975

5,67

1

Đất công nghiệp - TTCN

22.025

1,19

90.005

4,87

2

Đất Làng nghề truyền thống

14.970

0,81

14.970

0,81

III

Đất công trình đầu mối

6.100

0,33

6.100

0,33

IV

Đất cây xanh

479.515

25,92

219.930

11,89

V

Đất khác (mặt nước sông Đăk Pne và các khe suối)

356.525

19,27

356.520

19,27

TỔNG CỘNG (A+B)

1.850.000

100,00

1.850.000

100,00