Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng huyện Trực Ninh Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng huyện Trực Ninh Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
1. Các công trình, dự án đề nghị điều chỉnh giảm
a. Đất nuôi trồng thủy sản
- Điều chỉnh giảm 1,55 ha đất LUC đã quy hoạch sang NTS tại xã Trực Chính; vị trí tại tờ bản đồ số 3, thửa số 700.
b. Đất thương mại, dịch vụ
- Hủy bỏ quy hoạch đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Cổ Lễ 1,01 ha (NTS 0,96 ha; DGT 0,03 ha; DTL 0,02 ha), vị trí tại tờ bản đồ số 4 (59-113, 219-237, 240, 241, 242, 306, 303, 239, 269-290, GT, TL); tờ bản đồ số 2 (184-205, 220-288, 350- 362, 290, 291, 363, 349, 18, 289, 345-347, 86-102, 292-297, 299, 75, 77, 78, GT, TL).
c. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
Điều chỉnh giảm 9,34 ha tại 4 xã:
- Văn phòng HTX Đại Thắng 0,10 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 9PL2, thửa số 4897.
- Điểm công nghiệp xóm 11 xã Trực Thuận 2,44 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 18, thửa số 73, 74, 81, 82, 89, 90,91.
- Điểm công nghiệp xã Trực Khang 2,54 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 1, thửa số 114-117.
- Điểm công nghiệp xóm 2 xã Trực Thanh 4,26 ha (LUC 4,13 ha; DTL 0,13 ha), thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 435, 439, 671, 673, 674, 676, 677, 679.
d. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
Điều chỉnh giảm 0,35 ha đất LUC tại xã Trực Nội, thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 897.
e. Đất cơ sở thể dục - thể thao
Điều chỉnh vị trí quy hoạch xây dựng sân thể thao trung tâm xã Trực Mỹ thuộc thửa số 58, tờ bản đồ số 8, diện tích 0,70 ha (LUC) sang thửa số 56.
f. Đất giao thông
Điều chỉnh giảm 6,17 ha, tại các xã:
- Xây dựng bến xe xã Trực Phú diện tích 0,50 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 8, 9.
- Xây dựng bãi đỗ xe xã Trực Hùng diện tích 0,26 ha (DGT 0,04 ha, BCS 0,22 ha), thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 24,25, DGT.
- Mở rộng các tuyến giao thông nội đồng tại 3 xã với tổng diện tích 5,41 ha, trong đó:
+ Xã Trực Thuận 1,50 ha (LUC 1,30 ha; NTS 0,10 ha; DTL 0,10 ha);
+ Xã Trực Nội 3,20 ha (LUC 1,75 ha; NTS 1,45 ha);
+ Xã Phương Định 0,71 ha (LUC 0,49 ha, NTS 0,20 ha, DTL 0,02 ha).
g. Đất thuỷ lợi
Điều chỉnh giảm 2,92 ha, tại các xã:
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Đạo 0,30 ha (LUC 0,27 ha; DTL 0,03 ha) thuộc tờ bản đồ số 6, thửa số 2750, DTL.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Hưng 0,37 ha (LUC 0,32 ha, SKC 0,02 ha, DTL 0,03 ha) thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 929, 934.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Cường 0,48 ha (LUC 0,40 ha; BHK 0,05 ha; DGT 0,02 ha; DTL 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 8, thửa số 193,194,195,198-201.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Khang 0,33 ha (LUC 0,31 ha; DGT 0,01 ha; BCS 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 760-764.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Thanh 0,19 ha (LUC 0,10 ha; MNC 0,09 ha) thuộc tờ bản đồ số 3, thừa số 1515,1516.
- Xây dựng nhà máy nước xã Việt Hùng 0,30 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 2207.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Thắng 0,42 ha đất NTS thuộc tờ bản đồ số 15, thửa số 11.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Đại 0,33 ha (LUC 0,09 ha; BHK 0,03 ha; LNK 0,05 ha; NTS 0,01 ha; ONT 0,03 ha; MNC 0,13 ha) thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 979, 980 - 982, 990, 992, 995.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Tuấn 0,20 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 5, thửa số 2693, 2366, 2367.
h. Đất công trình năng lượng
Điều chỉnh giảm 0,05 ha, tại các xã:
- Xã Trực Chính diện tích 0,03 ha (BHK 0,01 ha, LNK 0,01 ha, NTS 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 2PL1, thửa số 2222, tờ bản đồ số 5, thửa số 2010, 1709.
- Xã Trực Thái diện tích 0,01 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 27, 29.
- Xã Trực Khang diện tích 0,01 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 7 thửa 844.
k. Đất bãi thải, xử lý chất thải
- Điều chỉnh giảm 0,44 ha đất LUC tại thị trấn Cát Thành thuộc tờ bản đồ số 6; thửa số 82, 88.
l. Đất ở tại nông thôn
Điều chỉnh giảm 1,93 ha, tại các xã:
- Xã Trung Đông 0,15 ha (LUC 0,14 ha; DTL 0,01 ha), thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 1661,1662.
- Xã Trực Khang 0,10 ha (LUC 0,04 ha; NTS 0,03 ha; BCS 0,03 ha), thuộc tờ bản đồ số 8, thửa 1114; tờ số 10, thửa 1859; tờ số 7, thửa 781; tờ số 1, thửa số 74.
- Xã Liêm Hải 0,17 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 4PL8 thửa số 1934; tờ số 4 thửa 2251, 2252.
- Xã Phương Định 0,12 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 7 thửa số 4309, 4313.
- Xã Trực Đạo 0,80 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 3, thửa 1137, 1121.
- Xã Trực Hùng 0,39 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 3; 22; 5, thửa số 259, 192, 324; 41; 90.
- Xã Trực Phú 0,01 ha đất BHK thuộc tờ bản đồ số 12 thửa số 101.
- Xã Trực Thuận 0,19 ha đất BHK, thuộc tờ bản đồ số 14, thửa số 15.
m. Đất ở đô thị
- Điều chỉnh giảm 0,05 ha đất NTS tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ 18 thửa 55.
n. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- Điều chỉnh giảm 0,25 ha đất LUC tại xã Việt Hùng, thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 4024, 4025.
o. Đất sinh hoạt cộng đồng
Điều chỉnh giảm 0,22 ha tại các xã, thị trấn:
- Xã Trực Thuận 0,10 ha (ONT 0,04 ha, DGD 0,06 ha), thuộc tờ bản đồ số 6, 13,17 thửa số 66, 91, 337.
- Thị trấn Cổ Lễ 0,12 ha (LUC 0,02 ha, NTS 0,08 ha; CQP 0,02 ha), thuộc tờ bản đồ số 3 thửa số 82, 83, 84.
p. Đất sản xuất VLXD, gốm sứ:
- Điều chỉnh giảm 1,86 ha đất SKX tại xã Trực Thuận, vị trí thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 44, 52, 82.
q. Đất quốc phòng:
- Điều chỉnh giảm 1,68 ha đất BHK tại xã Trực Chính đã quy hoạch xây dựng thao trường bắn, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1, thửa 2142, 2336 sang bổ sung quy hoạch xây dựng mới trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cổ Lễ.

Content:
Các công trình, dự án đề nghị điều chỉnh giảm
a. Đất nuôi trồng thủy sản
- Điều chỉnh giảm 1,55 ha đất LUC đã quy hoạch sang NTS tại xã Trực Chính; vị trí tại tờ bản đồ số 3, thửa số 700.
b. Đất thương mại, dịch vụ
- Hủy bỏ quy hoạch đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Cổ Lễ 1,01 ha (NTS 0,96 ha; DGT 0,03 ha; DTL 0,02 ha), vị trí tại tờ bản đồ số 4 (59-113, 219-237, 240, 241, 242, 306, 303, 239, 269-290, GT, TL); tờ bản đồ số 2 (184-205, 220-288, 350- 362, 290, 291, 363, 349, 18, 289, 345-347, 86-102, 292-297, 299, 75, 77, 78, GT, TL).
c. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
Điều chỉnh giảm 9,34 ha tại 4 xã:
- Văn phòng HTX Đại Thắng 0,10 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 9PL2, thửa số 4897.
- Điểm công nghiệp xóm 11 xã Trực Thuận 2,44 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 18, thửa số 73, 74, 81, 82, 89, 90,91.
- Điểm công nghiệp xã Trực Khang 2,54 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 1, thửa số 114-117.
- Điểm công nghiệp xóm 2 xã Trực Thanh 4,26 ha (LUC 4,13 ha; DTL 0,13 ha), thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 435, 439, 671, 673, 674, 676, 677, 679.
d. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
Điều chỉnh giảm 0,35 ha đất LUC tại xã Trực Nội, thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 897.
e. Đất cơ sở thể dục - thể thao
Điều chỉnh vị trí quy hoạch xây dựng sân thể thao trung tâm xã Trực Mỹ thuộc thửa số 58, tờ bản đồ số 8, diện tích 0,70 ha (LUC) sang thửa số 56.
f. Đất giao thông
Điều chỉnh giảm 6,17 ha, tại các xã:
- Xây dựng bến xe xã Trực Phú diện tích 0,50 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 8, 9.
- Xây dựng bãi đỗ xe xã Trực Hùng diện tích 0,26 ha (DGT 0,04 ha, BCS 0,22 ha), thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 24,25, DGT.
- Mở rộng các tuyến giao thông nội đồng tại 3 xã với tổng diện tích 5,41 ha, trong đó:
+ Xã Trực Thuận 1,50 ha (LUC 1,30 ha; NTS 0,10 ha; DTL 0,10 ha);
+ Xã Trực Nội 3,20 ha (LUC 1,75 ha; NTS 1,45 ha);
+ Xã Phương Định 0,71 ha (LUC 0,49 ha, NTS 0,20 ha, DTL 0,02 ha).
g. Đất thuỷ lợi
Điều chỉnh giảm 2,92 ha, tại các xã:
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Đạo 0,30 ha (LUC 0,27 ha; DTL 0,03 ha) thuộc tờ bản đồ số 6, thửa số 2750, DTL.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Hưng 0,37 ha (LUC 0,32 ha, SKC 0,02 ha, DTL 0,03 ha) thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 929, 934.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Cường 0,48 ha (LUC 0,40 ha; BHK 0,05 ha; DGT 0,02 ha; DTL 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 8, thửa số 193,194,195,198-201.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Khang 0,33 ha (LUC 0,31 ha; DGT 0,01 ha; BCS 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 760-764.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Thanh 0,19 ha (LUC 0,10 ha; MNC 0,09 ha) thuộc tờ bản đồ số 3, thừa số 1515,1516.
- Xây dựng nhà máy nước xã Việt Hùng 0,30 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 2207.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Thắng 0,42 ha đất NTS thuộc tờ bản đồ số 15, thửa số 11.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Đại 0,33 ha (LUC 0,09 ha; BHK 0,03 ha; LNK 0,05 ha; NTS 0,01 ha; ONT 0,03 ha; MNC 0,13 ha) thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 979, 980 - 982, 990, 992, 995.
- Xây dựng nhà máy nước xã Trực Tuấn 0,20 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 5, thửa số 2693, 2366, 2367.
h. Đất công trình năng lượng
Điều chỉnh giảm 0,05 ha, tại các xã:
- Xã Trực Chính diện tích 0,03 ha (BHK 0,01 ha, LNK 0,01 ha, NTS 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 2PL1, thửa số 2222, tờ bản đồ số 5, thửa số 2010, 1709.
- Xã Trực Thái diện tích 0,01 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 27, 29.
- Xã Trực Khang diện tích 0,01 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 7 thửa 844.
k. Đất bãi thải, xử lý chất thải
- Điều chỉnh giảm 0,44 ha đất LUC tại thị trấn Cát Thành thuộc tờ bản đồ số 6; thửa số 82, 88.
l. Đất ở tại nông thôn
Điều chỉnh giảm 1,93 ha, tại các xã:
- Xã Trung Đông 0,15 ha (LUC 0,14 ha; DTL 0,01 ha), thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 1661,1662.
- Xã Trực Khang 0,10 ha (LUC 0,04 ha; NTS 0,03 ha; BCS 0,03 ha), thuộc tờ bản đồ số 8, thửa 1114; tờ số 10, thửa 1859; tờ số 7, thửa 781; tờ số 1, thửa số 74.
- Xã Liêm Hải 0,17 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 4PL8 thửa số 1934; tờ số 4 thửa 2251, 2252.
- Xã Phương Định 0,12 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 7 thửa số 4309, 4313.
- Xã Trực Đạo 0,80 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 3, thửa 1137, 1121.
- Xã Trực Hùng 0,39 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 3; 22; 5, thửa số 259, 192, 324; 41; 90.
- Xã Trực Phú 0,01 ha đất BHK thuộc tờ bản đồ số 12 thửa số 101.
- Xã Trực Thuận 0,19 ha đất BHK, thuộc tờ bản đồ số 14, thửa số 15.
m. Đất ở đô thị
- Điều chỉnh giảm 0,05 ha đất NTS tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ 18 thửa 55.
n. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- Điều chỉnh giảm 0,25 ha đất LUC tại xã Việt Hùng, thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 4024, 4025.
o. Đất sinh hoạt cộng đồng
Điều chỉnh giảm 0,22 ha tại các xã, thị trấn:
- Xã Trực Thuận 0,10 ha (ONT 0,04 ha, DGD 0,06 ha), thuộc tờ bản đồ số 6, 13,17 thửa số 66, 91, 337.
- Thị trấn Cổ Lễ 0,12 ha (LUC 0,02 ha, NTS 0,08 ha; CQP 0,02 ha), thuộc tờ bản đồ số 3 thửa số 82, 83, 84.
p. Đất sản xuất VLXD, gốm sứ:
- Điều chỉnh giảm 1,86 ha đất SKX tại xã Trực Thuận, vị trí thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 44, 52, 82.
q. Đất quốc phòng:
- Điều chỉnh giảm 1,68 ha đất BHK tại xã Trực Chính đã quy hoạch xây dựng thao trường bắn, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1, thửa 2142, 2336 sang bổ sung quy hoạch xây dựng mới trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cổ Lễ.