Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch chung thị trấn Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch chung thị trấn Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2009

Quy hoạch

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

(ha)

(%)

(m2/ng)

(Ha)

(%)

(m2/ng)

(ha)

(%)

(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên

512,84

512,84

512,84

- Đất xây dựng đô thị

136,62

26,64

130,36

277,48

54,11

362,65

70,71

- Đất khác

376,22

73,36

358,99

235,36

45,89

150,19

29,29

I

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị

136,62

100,00

130,36

277,48

100,00

154,16

362,65

100,00

1

Đất dân dụng

83,62

61,21

79,79

159,25

57,39

88,47

224,91

62,02

1.1

Đất các đơn vị ở

54,03

39,55

51,56

102,71

37,02

57,06

141,63

39,05

1.2

Đất công trình công cộng

3,95

2,89

3,77

9,29

3,35

5,16

18,10

4,99

1.3

Đất cây xanh vườn hoa, TDTT

0,90

0,66

0,86

17,07

6,15

9,48

18,93

5,22

1.4

Đất giao thông nội thị

24,74

18,11

23,61

30,18

10,88

16,77

46,26

12,76

2

Đất ngoài dân dụng

53,00

38,79

50,57

118,23

42,61

65,69

137,74

37,98

2.1

Đất cơ quan trường chuyên nghiệp

17,69

12,95

16,88

17,69

6,38

9,83

17,69

4,88

2.2

Giao thông đối ngoại.

13,89

10,17

13,25

14,96

5,39

8,31

16,10

4,44

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

9,13

6,68

8,71

9,13

3,29

5,07

9,13

2,52

2.4

Đất công nghiệp, TTCN

22,99

8,29

12,77

35,23

9,71

2.5

Đất an ninh quốc phòng

1,13

0,83

1,08

1,13

0,41

0,63

1,13

0,31

2.6

Đất thương mại dịch vụ

10,42

3,76

5,79

12,96

3,57

2.7

Đất khu du lịch dịch vụ, sinh thái

22,00

7,93

12,22

22,00

6,07

2.8

Đất cây xanh cách ly

3,54

1,28

1,97

7,13

1,97

2.9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

1,81

1,32

1,73

2,67

0,96

1,48

2,67

0,74

2.10

Đất các công trình đầu mối

0,00

0,00

0,00

0,64

0,23

0,36

0,64

0,18

2.11

Đất bãi rác

0,32

0,23

0,31

0,80

0,29

0,44

0,80

0,22

2.12

Đất công trình năng lượng

0,41

0,30

0,39

0,41

0,15

0,23

0,41

0,11

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,62

6,31

8,23

11,85

4,27

6,58

11,85

3,27

II

Đất khác trong khu vực nghiên cứu

375,90

100,00

358,68

235,36

100,00

130,76

150,19

100,00

1

Đất sản xuất nông nghiệp

327,07

87,01

312,09

187,88

79,83

104,38

102,71

68,39

2

Đất sông suối, mặt nước

30,62

8,15

29,22

30,62

13,01

17,01

30,62

20,39

3

Đất thủy lợi

16,86

4,49

16,09

16,86

7,16

9,37

16,86

11,23

4

Đất chưa sử dụng

1,35

0,36

1,29

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2009

Quy hoạch

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

Diện tích

Tỷ lệ

Bình quân

(ha)

(%)

(m2/ng)

(Ha)

(%)

(m2/ng)

(ha)

(%)

(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên

512,84

512,84

512,84

- Đất xây dựng đô thị

136,62

26,64

130,36

277,48

54,11

362,65

70,71

- Đất khác

376,22

73,36

358,99

235,36

45,89

150,19

29,29

I

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị

136,62

100,00

130,36

277,48

100,00

154,16

362,65

100,00

1

Đất dân dụng

83,62

61,21

79,79

159,25

57,39

88,47

224,91

62,02

1.1

Đất các đơn vị ở

54,03

39,55

51,56

102,71

37,02

57,06

141,63

39,05

1.2

Đất công trình công cộng

3,95

2,89

3,77

9,29

3,35

5,16

18,10

4,99

1.3

Đất cây xanh vườn hoa, TDTT

0,90

0,66

0,86

17,07

6,15

9,48

18,93

5,22

1.4

Đất giao thông nội thị

24,74

18,11

23,61

30,18

10,88

16,77

46,26

12,76

2

Đất ngoài dân dụng

53,00

38,79

50,57

118,23

42,61

65,69

137,74

37,98

2.1

Đất cơ quan trường chuyên nghiệp

17,69

12,95

16,88

17,69

6,38

9,83

17,69

4,88

2.2

Giao thông đối ngoại.

13,89

10,17

13,25

14,96

5,39

8,31

16,10

4,44

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

9,13

6,68

8,71

9,13

3,29

5,07

9,13

2,52

2.4

Đất công nghiệp, TTCN

22,99

8,29

12,77

35,23

9,71

2.5

Đất an ninh quốc phòng

1,13

0,83

1,08

1,13

0,41

0,63

1,13

0,31

2.6

Đất thương mại dịch vụ

10,42

3,76

5,79

12,96

3,57

2.7

Đất khu du lịch dịch vụ, sinh thái

22,00

7,93

12,22

22,00

6,07

2.8

Đất cây xanh cách ly

3,54

1,28

1,97

7,13

1,97

2.9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

1,81

1,32

1,73

2,67

0,96

1,48

2,67

0,74

2.10

Đất các công trình đầu mối

0,00

0,00

0,00

0,64

0,23

0,36

0,64

0,18

2.11

Đất bãi rác

0,32

0,23

0,31

0,80

0,29

0,44

0,80

0,22

2.12

Đất công trình năng lượng

0,41

0,30

0,39

0,41

0,15

0,23

0,41

0,11

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,62

6,31

8,23

11,85

4,27

6,58

11,85

3,27

II

Đất khác trong khu vực nghiên cứu

375,90

100,00

358,68

235,36

100,00

130,76

150,19

100,00

1

Đất sản xuất nông nghiệp

327,07

87,01

312,09

187,88

79,83

104,38

102,71

68,39

2

Đất sông suối, mặt nước

30,62

8,15

29,22

30,62

13,01

17,01

30,62

20,39

3

Đất thủy lợi

16,86

4,49

16,09

16,86

7,16

9,37

16,86

11,23

4

Đất chưa sử dụng

1,35

0,36

1,29

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00