Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,04

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,55

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

156,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,38

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

37,10

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

-

Đất chợ

DCH

2,0

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,40

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,77

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

9,84

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,04

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,55

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

156,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,38

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

37,10

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

-

Đất chợ

DCH

2,0

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,40

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,77

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

9,84