Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND định lượng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục thường xuyên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND định lượng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục thường xuyên Bến Tre

Điều 3. Quy định về định lượng
...
2. Hạnh kiểm:
a) Tỷ lệ học viên xếp loại tốt từ 55% trở lên;
b) Tỷ lệ học viên xếp loại khá từ 35% trở lên;
c) Tỷ lệ học viên xếp loại trung bình, yếu không quá 10% (trong đó loại yếu không quá 2%).

Content:
Hạnh kiểm:
a) Tỷ lệ học viên xếp loại tốt từ 55% trở lên;
b) Tỷ lệ học viên xếp loại khá từ 35% trở lên;
c) Tỷ lệ học viên xếp loại trung bình, yếu không quá 10% (trong đó loại yếu không quá 2%).