Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
10.98

2.14

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

0.15

2.19

0.02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

261.34

283.69

278.37

331.83

281.73

264.52

74.11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

8.15

27.61

41.53

84.33

13.96

0.05

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.25

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

8.82

26.78

18.00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

2.13

0.50

0.25

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

10.69

4.69

2.60

1.64

3.47

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

4.50

2.11

5.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

95.91

77.60

148.17

98.43

46.84

36.15

23.99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

0.83

0.97

1.16

0.20

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

1.50

0.91

0.30

0.50

0.20

0.35

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

55.26

52.82

90.72

65.02

42.91

2.12

Đất ở tại đô thị

OĐT

123.39

96.43

26.96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

4.02

0.27

0.34

0.46

0.35

0.56

0.37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

3.37

0.42

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.40

0.78

0.85

0.64

0.81

0.12

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

5.01

7.96

10.17

5.74

2.13

95.44

2.79

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

1.00

12.67

12.47

24.41

17.89

3.51

2.63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

1.07

0.86

0.69

1.61

0.11

0.77

0.17

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

0.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.11

0.16

0.80

0.47

0.05

2.77

0.20

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

0.27

55.01

41.48

16.67

54.23

60.58

12.81

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

18.11

9.08

6.09

26.44

7.27

7.67

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

0.45

0.56

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

3.16

7.44

8.93

12.94

9.74

0.49

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

1,812.25

1,067.90

2,206.18

1,355.33

763.60

821.63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

477.45

717.75

767.78

1,066.84

585.04

553.59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

477.45

674.33

551.71

962.56

543.93

545.34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

5.71

17.55

6.85

10.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

265.51

77.50

241.28

152.91

65.32

236.53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

1,052.11

239.25

1,125.23

29.58

101.22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27

17.18

33.15

61.86

88.45

5.17

21.40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

0.25

4.32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

240.60

343.86

573.70

454.37

237.48

269.59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

0.03

0.02

148.24

0.06

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

51.50

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

2.00

2.57

0.50

0.30

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

5.02

2.09

6.27

10.00

0.76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

7.00

28.00

4.95

5.00

5.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

60.60

123.19

150.46

113.62

67.47

75.52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

3.01

0.91

1.41

2.09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.40

0.50

0.33

0.85

0.60

0.60

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

76.20

67.65

120.54

86.54

36.05

70.27

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.40

0.57

1.38

0.87

0.60

0.38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

0.07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.56

1.06

0.28

0.53

0.02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

6.75

5.44

4.77

7.95

8.36

10.85

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

7.35

5.63

50.04

31.95

8.27

15.98

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

0.80

0.90

1.60

1.40

0.46

0.42

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.98

8.51

0.79

0.56

2.56

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

66.78

83.55

37.42

108.28

90.12

49.31

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

8.29

20.73

37.14

26.52

23.90

35.52

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

4.85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

4.38

26.16

7.56

30.80

22.72

10.62

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân then đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

5.65

6.20

1.81

4.35

0.77

4.05

2.90

0.92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

0.65

4.00

0.42

2.30

0.75

2.30

0.90

0.86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118.08

0.65

4.00

0.42

2.30

0.75

2.30

0.71

0.86

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

0.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.10

0.35

0.80

0.02

0.50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

5.00

2.10

1.04

1.00

1.00

2.00

0.06

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.25

0.25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.25

0.25

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.25

0.25

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

2.29

0.60

8.90

1.90

72.35

4.76

3.50

40.20

6.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

2.10

0.60

4.87

1.90

26.60

4.76

3.50

4.70

6.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118.08

2.10

0.60

4.84

2.20

26.50

4.76

3.50

4.60

5.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.31

0.11

0.20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.02

1.38

21.80

15.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

0.06

2.15

22.50

20.00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.30

1.45

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.51

1.75

1.00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.51

0.75

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

1.00

1.00

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

6.22

0.70

3.47

6.90

1.20

8.67

27.50

6.11

8.90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

5.92

0.70

2.47

6.90

1.20

2.30

25.93

4.12

5.00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

118.08

5.92

0.60

2.47

6.90

1.20

2.30

24.83

4.12

3.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.30

1.00

0.75

1.28

2.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

6.37

-

0.31

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.82

0.40

1.90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.25

0.41

1.00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.25

0.29

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

0.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

1.00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

84.11

6.87

2.83

7.59

2.58

26.86

14.91

20.08

38.64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

340.79

1.71

4.67

0.84

5.44

2.56

6.21

4.97

1.78

Content:
10.98

2.14

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

0.15

2.19

0.02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

261.34

283.69

278.37

331.83

281.73

264.52

74.11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

8.15

27.61

41.53

84.33

13.96

0.05

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.25

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

8.82

26.78

18.00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

2.13

0.50

0.25

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

10.69

4.69

2.60

1.64

3.47

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

4.50

2.11

5.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

95.91

77.60

148.17

98.43

46.84

36.15

23.99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

0.83

0.97

1.16

0.20

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

1.50

0.91

0.30

0.50

0.20

0.35

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

55.26

52.82

90.72

65.02

42.91

2.12

Đất ở tại đô thị

OĐT

123.39

96.43

26.96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

4.02

0.27

0.34

0.46

0.35

0.56

0.37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

3.37

0.42

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.40

0.78

0.85

0.64

0.81

0.12

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

5.01

7.96

10.17

5.74

2.13

95.44

2.79

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

1.00

12.67

12.47

24.41

17.89

3.51

2.63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

1.07

0.86

0.69

1.61

0.11

0.77

0.17

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

0.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.11

0.16

0.80

0.47

0.05

2.77

0.20

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

0.27

55.01

41.48

16.67

54.23

60.58

12.81

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

18.11

9.08

6.09

26.44

7.27

7.67

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

0.45

0.56

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

3.16

7.44

8.93

12.94

9.74

0.49

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,292.94

1,812.25

1,067.90

2,206.18

1,355.33

763.60

821.63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,370.96

477.45

717.75

767.78

1,066.84

585.04

553.59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,441.92

477.45

674.33

551.71

962.56

543.93

545.34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

445.36

5.71

17.55

6.85

10.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,679.96

265.51

77.50

241.28

152.91

65.32

236.53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3,743.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,334.80

1,052.11

239.25

1,125.23

29.58

101.22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

703.27

17.18

33.15

61.86

88.45

5.17

21.40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.03

0.25

4.32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,178.02

240.60

343.86

573.70

454.37

237.48

269.59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507.94

0.03

0.02

148.24

0.06

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105.10

51.50

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

2.00

2.57

0.50

0.30

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

5.02

2.09

6.27

10.00

0.76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

7.00

28.00

4.95

5.00

5.00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

60.60

123.19

150.46

113.62

67.47

75.52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

3.01

0.91

1.41

2.09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.40

0.50

0.33

0.85

0.60

0.60

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

76.20

67.65

120.54

86.54

36.05

70.27

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.40

0.57

1.38

0.87

0.60

0.38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

0.07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

0.56

1.06

0.28

0.53

0.02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

6.75

5.44

4.77

7.95

8.36

10.85

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

7.35

5.63

50.04

31.95

8.27

15.98

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

0.80

0.90

1.60

1.40

0.46

0.42

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.98

8.51

0.79

0.56

2.56

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

66.78

83.55

37.42

108.28

90.12

49.31

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

8.29

20.73

37.14

26.52

23.90

35.52

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

4.85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

4.38

26.16

7.56

30.80

22.72

10.62

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân then đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

5.65

6.20

1.81

4.35

0.77

4.05

2.90

0.92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

0.65

4.00

0.42

2.30

0.75

2.30

0.90

0.86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118.08

0.65

4.00

0.42

2.30

0.75

2.30

0.71

0.86

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

0.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.10

0.35

0.80

0.02

0.50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

5.00

2.10

1.04

1.00

1.00

2.00

0.06

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.25

0.25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.25

0.25

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.25

0.25

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

2.29

0.60

8.90

1.90

72.35

4.76

3.50

40.20

6.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

2.10

0.60

4.87

1.90

26.60

4.76

3.50

4.70

6.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118.08

2.10

0.60

4.84

2.20

26.50

4.76

3.50

4.60

5.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.31

0.11

0.20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.02

1.38

21.80

15.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

0.06

2.15

22.50

20.00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.30

1.45

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.51

1.75

1.00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.51

0.75

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

1.00

1.00

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237.47

6.22

0.70

3.47

6.90

1.20

8.67

27.50

6.11

8.90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.40

5.92

0.70

2.47

6.90

1.20

2.30

25.93

4.12

5.00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

118.08

5.92

0.60

2.47

6.90

1.20

2.30

24.83

4.12

3.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.30

0.30

1.00

0.75

1.28

2.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

63.59

6.37

-

0.31

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.87

0.82

0.40

1.90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.42

0.25

0.41

1.00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.30

0.25

0.29

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

0.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.00

1.00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

84.11

6.87

2.83

7.59

2.58

26.86

14.91

20.08

38.64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

340.79

1.71

4.67

0.84

5.44

2.56

6.21

4.97

1.78