Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4224/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Hòa Hội Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "27/11/2007", "sign_number": "4224/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "27/11/2007", "sign_number": "4224/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "27/11/2007", "sign_number": "4224/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "27/11/2007", "sign_number": "4224/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "27/11/2007", "sign_number": "4224/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4224/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Hòa Hội Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Hòa Hội, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, với nội dung chính như sau:
...
4. Hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Cấp nước:
- Nguồn nước: nước cấp cho khu quy hoạch sẽ lấy từ tỉnh lộ 329.
- Nhu cầu dùng nước: 620 m³/ngày.
- Lưu lượng cấp nước chữa cháy q= 5 l/s, số đám cháy xảy ra đồng thời là 1 đám cháy.
- Bố trí các họng lấy nước chữa cháy Ø100 dọc theo các đường giao thông chính.
Bảng tổng hợp khối lượng công tác xây dựng hệ thống cấp nước

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

1

Ống PVC Þ100

m

1.880

2

Trụ cứu hỏa

cái

09

e) Cấp điện:
- Nguồn điện: sẽ được cung cấp từ lưới điện trung thế 15kV trên đường giao thông liên xã Hòa Hội - Bình Châu.
- Các tuyến điện trung thế trong khu quy hoạch sử dụng cáp trên cột.
- Các tuyến điện chiếu sáng sử dụng cáp ngầm luồn trong ống PVC.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ CHÍNH

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Trạm hạ thế 22/0,4 kV

trạm

01

2

Tuyến trung thế 22 kV

km

1,756

3

Tuyến hạ thế

km

1,01

f) Thông tin liên lạc:
Xây dựng và lắp đặt tuyến cáp đồng đi ngầm có dung lượng khoảng 115 đôi từ Bưu điện địa phương đến các tủ cáp trong khu quy hoạch.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ CHÍNH

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Số line

số

115

2

Cáp ngầm

m

1.369

g) Cây xanh, môi trường:
Xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.

Content:
Cấp nước:
- Nguồn nước: nước cấp cho khu quy hoạch sẽ lấy từ tỉnh lộ 329.
- Nhu cầu dùng nước: 620 m³/ngày.
- Lưu lượng cấp nước chữa cháy q= 5 l/s, số đám cháy xảy ra đồng thời là 1 đám cháy.
- Bố trí các họng lấy nước chữa cháy Ø100 dọc theo các đường giao thông chính.
Bảng tổng hợp khối lượng công tác xây dựng hệ thống cấp nước

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

1

Ống PVC Þ100

m

1.880

2

Trụ cứu hỏa

cái

09

e) Cấp điện:
- Nguồn điện: sẽ được cung cấp từ lưới điện trung thế 15kV trên đường giao thông liên xã Hòa Hội - Bình Châu.
- Các tuyến điện trung thế trong khu quy hoạch sử dụng cáp trên cột.
- Các tuyến điện chiếu sáng sử dụng cáp ngầm luồn trong ống PVC.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ CHÍNH

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Trạm hạ thế 22/0,4 kV

trạm

01

2

Tuyến trung thế 22 kV

km

1,756

3

Tuyến hạ thế

km

1,01

f) Thông tin liên lạc:
Xây dựng và lắp đặt tuyến cáp đồng đi ngầm có dung lượng khoảng 115 đôi từ Bưu điện địa phương đến các tủ cáp trong khu quy hoạch.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ CHÍNH

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Số line

số

115

2

Cáp ngầm

m

1.369

g) Cây xanh, môi trường:
Xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.