Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất chuyên dùng

1,06

1,06

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

1,06

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất trồng cây hàng năm

139,12

71,19

67,93

1.1.1

Đất trồng lúa

138,62

70,94

67,68

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

138,62

70,94

67,68

1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,50

0,25

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

2

Đất lâm nghiệp

3

Đất nuôi trồng thủy sản

4

Đất nông nghiệp khác

II

Đất phi nông nghiệp

14,35

5,44

8,91

1

Đất ở

7,89

1,63

6,26

1.1

Đất ở tại nông thôn

1.2

Đất ở tại đô thị

7,89

1,63

6,26

2

Đất chuyên dùng

3,18

1,40

1,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,16

1,06

0,10

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,02

0,34

1,68

2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,02

0,34

1,68

2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.4

Đất có mục đích công cộng

2.4.1

Đất giao thông

2.4.2

Đất thủy lợi

2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.4.8

Đất chợ

2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,28

2,41

0,87

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

6

Đất phi nông nghiệp khác

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1915,09

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1603,99

83,76

1.402,96

73,26

1.204,75

63,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1603,34

99,96

1.292,31

92,11

1.054,75

92,07

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,04

110,65

7,89

150,00

7,93

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

16,24

512,13

26,74

710,34

36,33

2.1

Đất ở

121,29

38,99

197,05

38,48

310,00

45,09

2.2

Đất chuyên dùng

125,76

40,42

252,31

49,27

372,83

50,91

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

8,14

2,62

4,86

0,95

10,51

1,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,95

0,31

2,95

0,58

5,50

0,80

2.5

Đất sông suối và MNCD

54,56

17,54

54,56

10,65

11,50

1,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

0,13

0,40

0,08

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/5.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành.

Content:
3.1

Đất chuyên dùng

1,06

1,06

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

1,06

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất trồng cây hàng năm

139,12

71,19

67,93

1.1.1

Đất trồng lúa

138,62

70,94

67,68

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

138,62

70,94

67,68

1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,50

0,25

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

2

Đất lâm nghiệp

3

Đất nuôi trồng thủy sản

4

Đất nông nghiệp khác

II

Đất phi nông nghiệp

14,35

5,44

8,91

1

Đất ở

7,89

1,63

6,26

1.1

Đất ở tại nông thôn

1.2

Đất ở tại đô thị

7,89

1,63

6,26

2

Đất chuyên dùng

3,18

1,40

1,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,16

1,06

0,10

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,02

0,34

1,68

2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,02

0,34

1,68

2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.4

Đất có mục đích công cộng

2.4.1

Đất giao thông

2.4.2

Đất thủy lợi

2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.4.8

Đất chợ

2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,28

2,41

0,87

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

6

Đất phi nông nghiệp khác

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1915,09

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1603,99

83,76

1.402,96

73,26

1.204,75

63,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1603,34

99,96

1.292,31

92,11

1.054,75

92,07

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,04

110,65

7,89

150,00

7,93

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

16,24

512,13

26,74

710,34

36,33

2.1

Đất ở

121,29

38,99

197,05

38,48

310,00

45,09

2.2

Đất chuyên dùng

125,76

40,42

252,31

49,27

372,83

50,91

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

8,14

2,62

4,86

0,95

10,51

1,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,95

0,31

2,95

0,58

5,50

0,80

2.5

Đất sông suối và MNCD

54,56

17,54

54,56

10,65

11,50

1,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

0,13

0,40

0,08

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/5.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành.