Document: Điều 1 Quyết định 1719/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1719/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì thành phố Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Vì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 2 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.925,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.591,89

Trong đo: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.334,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.555,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.319,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.027,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.349,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.222,59

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.322,51

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,28

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,07

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

206,17

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,19

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

DXH

1,76

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.860,11

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1.047,49

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

35,86

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,79

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

97,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

86,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

368,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.820,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.370,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,26

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.362,23

b) Danh mục các Công trình, dự án
(Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ba Vì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Vì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 2 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.925,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.591,89

Trong đo: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.334,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.555,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.319,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.027,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.349,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.222,59

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.322,51

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,28

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,07

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

206,17

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

60,19

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

DXH

1,76

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.860,11

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1.047,49

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

35,86

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,79

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

97,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

86,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

368,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.820,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.370,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,26

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.362,23

b) Danh mục các Công trình, dự án
(Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ba Vì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.