Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91.81

0.30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22.45

0.07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.09

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24.49

0.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403.23

1.33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45.07

0.15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29.26

0.10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,60

0.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56.83

0.19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

831.30

2.75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

996.09

3.30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,654,54

5.48

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

144.28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67.46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65.08

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29.79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
3.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91.81

0.30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22.45

0.07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.09

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24.49

0.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403.23

1.33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45.07

0.15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29.26

0.10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,60

0.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56.83

0.19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

831.30

2.75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

996.09

3.30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,654,54

5.48

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

144.28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67.46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65.08

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29.79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC