Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thống Nhất Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5388/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

20.513,40

20.481,51

-31,89

1.1

Đất trồng lúa

362,35

362,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

270,02

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.870,65

1.866,55

-4,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.312,48

17.285,99

-26,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

107,84

107,84

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

860,08

858,78

-1,30

2

Đất phi nông nghiệp

4.339,45

4.371,34

31,89

Content:
Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5388/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

20.513,40

20.481,51

-31,89

1.1

Đất trồng lúa

362,35

362,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

270,02

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.870,65

1.866,55

-4,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.312,48

17.285,99

-26,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

107,84

107,84

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

860,08

858,78

-1,30

2

Đất phi nông nghiệp

4.339,45

4.371,34

31,89