Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1466/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu Khu nghỉ dưỡng An Bình Yên Bái 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "1466/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1466/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu Khu nghỉ dưỡng An Bình Yên Bái 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu nghỉ dưỡng An Bình, với những nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục công trình

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Tỷ lệ % tổng diện tích

Tầng cao trung bình

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất

I

Khu trung tâm dịch vụ

1

Khu lễ tân - tiếp đón

TMDV

0,9

0,63

2

25

0,35

2

Khu văn phòng

TMDV

0,3

0,21

1

20

0,2

3

Bãi đỗ xe

TMDV

0,53

0,37

4

Khu trung tâm hỗn hợp

TMDV

2,7

1,9

2

30

0,6

5

Khách sạn

TMDV

1,3

0,9

5

40

1,5

6

Hội trường

TMDV

0,8

0,56

3

40

1,2

7

Khu spa

TMDV

0,2

0,14

2

50

1

8

Khu trà đạo

TMDV

0,1

0,07

1

30

0,3

9

Khu nhà nghỉ sinh thái

18,11

12,77

1

10

0,1

10

Khu tắm

TMDV

1,2

0,84

1

10

0,1

11

Khu câu cá

TMDV

1,46

1

1

10

0,1

12

Khu thể thao

TMDV

0,74

0,52

1

10

0,1

II

Đất cây xanh cảnh quan

CX

4,14

2,91

III

Đất rừng sản xuất

RSX

101,83

72

IV

Diện tích mặt nước

MN

2,84

2

V

Đất lúa

LUA

4,03

2,84

VI

Giao thông

GT

4,17

2,94

VII

Hạ tầng kỹ thuật

HT

0,7

0,49

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục công trình

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Tỷ lệ % tổng diện tích

Tầng cao trung bình

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất

I

Khu trung tâm dịch vụ

1

Khu lễ tân - tiếp đón

TMDV

0,9

0,63

2

25

0,35

2

Khu văn phòng

TMDV

0,3

0,21

1

20

0,2

3

Bãi đỗ xe

TMDV

0,53

0,37

4

Khu trung tâm hỗn hợp

TMDV

2,7

1,9

2

30

0,6

5

Khách sạn

TMDV

1,3

0,9

5

40

1,5

6

Hội trường

TMDV

0,8

0,56

3

40

1,2

7

Khu spa

TMDV

0,2

0,14

2

50

1

8

Khu trà đạo

TMDV

0,1

0,07

1

30

0,3

9

Khu nhà nghỉ sinh thái

18,11

12,77

1

10

0,1

10

Khu tắm

TMDV

1,2

0,84

1

10

0,1

11

Khu câu cá

TMDV

1,46

1

1

10

0,1

12

Khu thể thao

TMDV

0,74

0,52

1

10

0,1

II

Đất cây xanh cảnh quan

CX

4,14

2,91

III

Đất rừng sản xuất

RSX

101,83

72

IV

Diện tích mặt nước

MN

2,84

2

V

Đất lúa

LUA

4,03

2,84

VI

Giao thông

GT

4,17

2,94

VII

Hạ tầng kỹ thuật

HT

0,7

0,49