Document: Điều 1 Quyết định 81/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu xe gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 81/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu xe gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

LOẠI XE

XUẤT XỨ

GIÁ XE MỚI (VND)

1

KAWASAKY BOSS dung tích xilanh 174cm3

Thái Lan

75.460.000

2

SYM GTS200 (LM18W-6) dung tích xilanh 171,2cm3

Đài Loan

70.000.000

3

Piaggio Vespa GTS125 (M31/3/00) dung tích xilanh 124cm3

Ý

104.500.000

4

Piaggio Vespa GTS250ie (M45/1/00) dung tích xilanh 244,29cm3

Ý

110.000.000

5

Maxel YX150-A dung tích xilanh 145cm3

Trung Quốc

14.400.000

6

Hiệu KYMKO, loại CANDY dung tích xilanh 111,7cm3

VN

19.270.000

7

Hiệu YAMAHA-RUBY FY100T-8, dung tích xilanh 101,8cm3

Trung Quốc

15.000.000

8

Hiệu Honda Fighthawk CBF150 (SDH150-A), dung tích xilanh 149,2cm3

Trung Quốc

19.330.000

9

Hiệu Honda SH300i, dung tích xilanh 279cm3

Ý

134.390.000

10

Hiệu SUZUKI FLAGSTAR (QS125T-3), dung tích xilanh 124,4cm3

Trung Quốc

17.800.000

Content:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

LOẠI XE

XUẤT XỨ

GIÁ XE MỚI (VND)

1

KAWASAKY BOSS dung tích xilanh 174cm3

Thái Lan

75.460.000

2

SYM GTS200 (LM18W-6) dung tích xilanh 171,2cm3

Đài Loan

70.000.000

3

Piaggio Vespa GTS125 (M31/3/00) dung tích xilanh 124cm3

Ý

104.500.000

4

Piaggio Vespa GTS250ie (M45/1/00) dung tích xilanh 244,29cm3

Ý

110.000.000

5

Maxel YX150-A dung tích xilanh 145cm3

Trung Quốc

14.400.000

6

Hiệu KYMKO, loại CANDY dung tích xilanh 111,7cm3

VN

19.270.000

7

Hiệu YAMAHA-RUBY FY100T-8, dung tích xilanh 101,8cm3

Trung Quốc

15.000.000

8

Hiệu Honda Fighthawk CBF150 (SDH150-A), dung tích xilanh 149,2cm3

Trung Quốc

19.330.000

9

Hiệu Honda SH300i, dung tích xilanh 279cm3

Ý

134.390.000

10

Hiệu SUZUKI FLAGSTAR (QS125T-3), dung tích xilanh 124,4cm3

Trung Quốc

17.800.000