Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.769,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

91,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

4,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

3,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

7,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

14,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

60,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

7,33

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.769,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

91,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

4,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

3,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

7,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

14,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

60,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

7,33