Document: Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thường Tín, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.683,15

59,04

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.359,51

33,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.360,11

33,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.273,65

9,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

401,06

3,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.297,31

9,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

351,62

2,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.329,80

40,96

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,03

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

28,05

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

175,52

1,35

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,52

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,88

1,49

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,65

0,09

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,92

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.361,52

18,15

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.335,65

10,26

+

Đất thủy lợi

DTL

540,32

4,15

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,92

0,08

+

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,49

0,14

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

113,52

0,87

+

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

29,46

0,23

+

Đất công trình năng lượng

DNL

22,95

0,18

+

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,71

0,01

+

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

0,06

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,74

0,09

+

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,97

0,58

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

184,42

1,42

+

Đất chợ

DCH

9,13

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,58

0,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,35

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.649,82

12,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

21,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,57

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,45

0,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

652,93

5,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,28

0,38

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

187,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

185,70

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,47

Trong đó

2.1

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,40

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

2

Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Hiện nay trên địa bàn huyện Thường Tín không còn đất chưa sử dụng.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (101 dự án với diện tích 266,14 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thường Tín tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thường Tín, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.683,15

59,04

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.359,51

33,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.360,11

33,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.273,65

9,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

401,06

3,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.297,31

9,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

351,62

2,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.329,80

40,96

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,03

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

28,05

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

175,52

1,35

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,52

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,88

1,49

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,65

0,09

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,92

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.361,52

18,15

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.335,65

10,26

+

Đất thủy lợi

DTL

540,32

4,15

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,92

0,08

+

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,49

0,14

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

113,52

0,87

+

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

29,46

0,23

+

Đất công trình năng lượng

DNL

22,95

0,18

+

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,71

0,01

+

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

0,06

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,74

0,09

+

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,97

0,58

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

184,42

1,42

+

Đất chợ

DCH

9,13

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,58

0,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,35

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.649,82

12,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

21,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,57

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,45

0,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

652,93

5,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,28

0,38

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

187,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

185,70

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,47

Trong đó

2.1

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,40

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

2

Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Hiện nay trên địa bàn huyện Thường Tín không còn đất chưa sử dụng.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (101 dự án với diện tích 266,14 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thường Tín tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.