Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1012/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND 2016 kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

6,680.56

236.54

452.68

1,087.79

818.38

927.76

1,010.08

2,147.33

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,271.51

74.85

274.28

825.97

14.23

355.62

511.59

1,214.97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

321.32

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

321.32

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299.27

33.46

62.18

3.06

106.92

17.47

76.18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,646.63

74.85

178.34

709.64

6.51

219.26

478.97

979.06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.29

0.89

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

6,680.56

236.54

452.68

1,087.79

818.38

927.76

1,010.08

2,147.33

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,271.51

74.85

274.28

825.97

14.23

355.62

511.59

1,214.97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

321.32

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

321.32

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299.27

33.46

62.18

3.06

106.92

17.47

76.18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,646.63

74.85

178.34

709.64

6.51

219.26

478.97

979.06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.29

0.89