Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.390,54

41,40

36,93

248,68

309,90

312,84

246,06

266,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

39,15

28,82

20,85

86,17

247,85

0,57

161,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

5,81

1,18

75,53

108,14

97,31

216,85

106,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
4.390,54

41,40

36,93

248,68

309,90

312,84

246,06

266,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.055,51

39,15

28,82

20,85

86,17

247,85

0,57

161,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,86

5,81

1,18

75,53

108,14

97,31

216,85

106,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN