Document: Điều 1 Quyết định 1074/QĐ-UBND điều chuyển số dư dự toán năm 2014 Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "1074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "1074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "1074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "1074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "1074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1074/QĐ-UBND điều chuyển số dư dự toán năm 2014 Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chuyển số dư dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2014 còn tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng tính đến ngày 05/5/2014 của Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng tại chức tỉnh Lâm Đồng sang Trường Chính trị tỉnh Lâm Đồng với số tiền là 3.177.621.485 (ba tỷ, một trăm bảy mươi bảy triệu, sáu trăm hai mốt ngàn, bốn trăm tám lăm đồng); cụ thể như sau:
1. Kinh phí thực hiện tự chủ: 1.170.321.485 đồng; gồm:
- Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp: 1.082.173.680 đồng;
- Chi thường xuyên khác: 88.805 đồng;
Trong đó tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương: 23.200.000 đồng.
2. Kinh phí không thường xuyên khác: 2.007.300.000 đồng; gồm:
- Kinh phí đào tạo cán bộ, công chức, viên chức: 2.000.000.000 đồng;
- Kinh phí trợ cấp cho viên chức đi học cao học: 7.300.000 đồng.

Content:
Điều 1. Điều chuyển số dư dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2014 còn tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng tính đến ngày 05/5/2014 của Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng tại chức tỉnh Lâm Đồng sang Trường Chính trị tỉnh Lâm Đồng với số tiền là 3.177.621.485 (ba tỷ, một trăm bảy mươi bảy triệu, sáu trăm hai mốt ngàn, bốn trăm tám lăm đồng); cụ thể như sau:
1. Kinh phí thực hiện tự chủ: 1.170.321.485 đồng; gồm:
- Chi lương, phụ cấp và các khoản đóng góp: 1.082.173.680 đồng;
- Chi thường xuyên khác: 88.805 đồng;
Trong đó tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương: 23.200.000 đồng.
2. Kinh phí không thường xuyên khác: 2.007.300.000 đồng; gồm:
- Kinh phí đào tạo cán bộ, công chức, viên chức: 2.000.000.000 đồng;
- Kinh phí trợ cấp cho viên chức đi học cao học: 7.300.000 đồng.