Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Quy định đơn giá các loại cây trồng, hoa màu; mật độ cây trồng; các loại con vật nuôi; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
5.500

- Mới trồng

-

2.500

40

Lấy củi (so đũa, bời lời, gòn, bàng, phượng vĩ, trứng cá...)

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k 30cm trở lên (công chặt)

-

21.500

- Cây có đ.k từ 15-30cm

-

21.500

- Cây có đ.k từ 5-15cm

-

14.500

- Cây có đ.k <5cm

-

7.500

41

Cây phượng (hoè )

đ/cây

- Có hoa

-

50.500

- Chưa có hoa

-

19.000

- Cây con

-

2.500

42

Cỏ trồng kiểng (cỏ Nhật)

đ/m2

30.000

43

Hoa trồng chuyên canh

đ/m2

20.000

44

Mai vườn

đ/cây

- Cây có đ.k > 10cm

-

500.000

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k từ 5cm-10cm

-

350.000

- Cây có đ.k từ 3cm-<5cm, cao >1m

-

150.000

- Cây có đ.k từ 3cm -<5cm, cao <1m

-

110.000

- Cây có đ.k từ 2cm -<3cm, cao 0,5m

-

60.000

- Cây có đ.k 0,5 -<2cm

-

30.000

- Cây con mới trồng

-

3.000

45

Cây cảnh

đ/cây

- Trồng trong chậu từ 70cm trở lên (công vận chuyển )

-

50.000

- Cây cảnh trong chậu từ 50cm đến dưới 70cm ( công vận chuyển )

-

35.000

- Cây trong chậu từ 30cm đến dưới 50cm ( công vận chuyển )

-

15.000

- Cây trong chậu từ 10cm đến dưới 30cm ( công vận chuyển )

-

5.000

- Trồng dưới đất (theo giá trị từng loại cây)

-

8.800 - 30.000

- Cây cảnh cổ thụ trồng đất (theo giá trị và đường kính, chiều cao từng loại)

-

45.000 – 150.000

46

Dừa nước

đ/cây

- Cây nhỏ (chưa thu hoạch)

-

8.000

- Cây đã thu hoạch

-

15.000

47

Nhàu

đ/cây

- Cây có quả

-

63.000

- Cây chưa quả

-

25.500

- Cây nhỏ ( dưới 1 năm )

-

3.000

48

Cây lá cọ

đ/cây

- Cây đang thu hoạch

-

25.500

- Cây chưa thu hoạch

-

7.000

49

Cỏ voi

đ/m2

2.000

50

Trảy

đ/cây

2.500

51

Trúc

đ/cây

- Cao từ 3m trở lên

-

7.000

- Cao < 3m

-

4.000

52

Tre

đ/cây

- Cây có đ.k >10cm

-

14.000

- Cây có đ.k từ 5-10cm

-

11.500

- Cây có đ.k <5cm

-

5.000

53

Nứa

- Nứa bụi lớn

đ/bụi

63.000

- Nứa bụi nhỏ

đ/bụi

38.000

54

Tre chuyên lấy măng

đ/bụi

- Đã cho măng

-

88.000

- Chưa cho măng

-

51.000

- Còn nhỏ

-

19.500

55

Mây sợi

đ/dây

- Mây rắc

-

1.500

- Mây nước

-

2.000

56

Lồ ô

đ/cây

- Cao từ 3m trở lên

-

Content:
5.500

- Mới trồng

-

2.500

40

Lấy củi (so đũa, bời lời, gòn, bàng, phượng vĩ, trứng cá...)

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k 30cm trở lên (công chặt)

-

21.500

- Cây có đ.k từ 15-30cm

-

21.500

- Cây có đ.k từ 5-15cm

-

14.500

- Cây có đ.k <5cm

-

7.500

41

Cây phượng (hoè )

đ/cây

- Có hoa

-

50.500

- Chưa có hoa

-

19.000

- Cây con

-

2.500

42

Cỏ trồng kiểng (cỏ Nhật)

đ/m2

30.000

43

Hoa trồng chuyên canh

đ/m2

20.000

44

Mai vườn

đ/cây

- Cây có đ.k > 10cm

-

500.000

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k từ 5cm-10cm

-

350.000

- Cây có đ.k từ 3cm-<5cm, cao >1m

-

150.000

- Cây có đ.k từ 3cm -<5cm, cao <1m

-

110.000

- Cây có đ.k từ 2cm -<3cm, cao 0,5m

-

60.000

- Cây có đ.k 0,5 -<2cm

-

30.000

- Cây con mới trồng

-

3.000

45

Cây cảnh

đ/cây

- Trồng trong chậu từ 70cm trở lên (công vận chuyển )

-

50.000

- Cây cảnh trong chậu từ 50cm đến dưới 70cm ( công vận chuyển )

-

35.000

- Cây trong chậu từ 30cm đến dưới 50cm ( công vận chuyển )

-

15.000

- Cây trong chậu từ 10cm đến dưới 30cm ( công vận chuyển )

-

5.000

- Trồng dưới đất (theo giá trị từng loại cây)

-

8.800 - 30.000

- Cây cảnh cổ thụ trồng đất (theo giá trị và đường kính, chiều cao từng loại)

-

45.000 – 150.000

46

Dừa nước

đ/cây

- Cây nhỏ (chưa thu hoạch)

-

8.000

- Cây đã thu hoạch

-

15.000

47

Nhàu

đ/cây

- Cây có quả

-

63.000

- Cây chưa quả

-

25.500

- Cây nhỏ ( dưới 1 năm )

-

3.000

48

Cây lá cọ

đ/cây

- Cây đang thu hoạch

-

25.500

- Cây chưa thu hoạch

-

7.000

49

Cỏ voi

đ/m2

2.000

50

Trảy

đ/cây

2.500

51

Trúc

đ/cây

- Cao từ 3m trở lên

-

7.000

- Cao < 3m

-

4.000

52

Tre

đ/cây

- Cây có đ.k >10cm

-

14.000

- Cây có đ.k từ 5-10cm

-

11.500

- Cây có đ.k <5cm

-

5.000

53

Nứa

- Nứa bụi lớn

đ/bụi

63.000

- Nứa bụi nhỏ

đ/bụi

38.000

54

Tre chuyên lấy măng

đ/bụi

- Đã cho măng

-

88.000

- Chưa cho măng

-

51.000

- Còn nhỏ

-

19.500

55

Mây sợi

đ/dây

- Mây rắc

-

1.500

- Mây nước

-

2.000

56

Lồ ô

đ/cây

- Cao từ 3m trở lên

-