Document: Điều 27 Quyết định 21/2001/QĐ-BGDĐTchương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2001", "sign_number": "21/2001/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2001", "sign_number": "21/2001/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2001", "sign_number": "21/2001/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2001", "sign_number": "21/2001/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2001", "sign_number": "21/2001/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 27 Quyết định 21/2001/QĐ-BGDĐTchương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp có nội dung như sau:

Điều 27. CTK - THCN này áp dụng cho hình thức đào tạo chính qui theo niên chế ở các trường Trung học chuyên nghiệp ( bao gồm các loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục), các cơ sở đào tạo Trung học chuyên nghiệp trong cả nước.
Bảng 1. Quy định về nội dung các hoạt động trong khóa học

Nội dung các hoạt động trong khóa học

Hệ tuyển trung học phổ thông

Hệ tuyển trung học cơ sở

Khoá học 1 năm (50-52 tuần)

Khóa học 1,5 năm (73-78 tuần)

Khoá học 2 năm (99-104 tuần)

Khóa học 3 năm (151-156 tuần)

Khóa học 3,5 năm (268-182 tuần)

Khoá học 4 năm (190-208 tuần)

Các môn văn hóa phổ thông

40 tuần
(1200 tiết)

40-45 tuần
(1200-1380 tiết)

40-45 tuần
(1200-1380 tiết)

Các môn chung

8 tuần
228-258 tiết

11 tuần
285-345 tiết

17 tuần
420-465 tiết

18 tuần
525-585 tiết

18-19 tuần
525-600 tiết

19-20 tuần
555-630 tiết

Các môn cơ sở và các môn chuyên môn

18-19 tuần
576-608 tiết

28-29 tuần
896-928 tiết

32-33 tuần
1024-1056 tiết

32-33 tuần
1024-1056 tiết

34-36 tuần
1056-1152 tiết

38-41 tuần
1152-1280 tiết

Thực tập (Thực tập tốt nghiệp)

13-14 tuần
(7-8 tuần)

18-20 tuần
(8-11 tuần)

25-26 tuần
(8-13 tuần)

25-26 tuần
(8-13 tuần)

33-35 tuần
(10-14 tuần)

39-44 tuần
(10-14 tuần)

Thi
- Thi học kỳ
- Thi tốt nghiệp

5 tuần
2 tuần
3 tuần

6-8 tuần
3-4 tuần
3-4 tuần

7-10 tuần
4-5 tuần
3-5 tuần

10-13 tuần
5-6 tuần
5-7 tuần

13-17 tuần
7-9 tuần
6-8 tuần

15-19 tuần
9-11 tuần
6-8 tuần

Ngành nghỉ, nghỉ tết và các ngày lễ

4 tuần

7 tuần

13 tuần

20 tuần

23 tuần

29 tuần

Lao động công ích

1 tuần

1 tuần

2 tuần

3 tuần

3 tuần

4 tuần

Dự trữ

1 tuần

2 tuần

3 tuần

3 tuần

4 tuần

6 tuần

Bảng 2. Quy định về thời gian giảng dạy các môn văn hóa phổ thông

Tên các môn học

Nhóm I (số tiết)

Nhóm II (số tiết)

Nhóm III (số tiết)

Toán

525-540

390-450

180-225

Vật lý

240-330

180-225

75-90

Hóa học

180-240

180-225

75-90

Sinh vật

0

195-210

0

Văn - Tiếng Việt

255-270

255-270

465-495

Lịch sử

0

0

225-255

Địa lý

0

0

180-225

Tổng số tiết

1200-1380

1200-1380

1200-1380

Bảng 3. Quy định về thời gian giảng dạy các môn chung

Nội dung các hoạt động trong khóa học

Hệ tuyển trung học phổ thông

Hệ tuyển trung học cơ sở

Khoá học 1 năm (số tiết)

Khóa học 1,5 năm (số tiết)

Khoá học 2 năm (số tiết)

Khóa học 3 năm (số tiết)

Khóa học 3,5 năm (số tiết)

Khoá học 4 năm (số tiết)

Giáo dục quốc phòng

45 tiết

45 tiết

75 tiết

120 tiết

120 tiết

120 tiết

Chính trị

45 tiết

45 tiết

90 tiết

120 tiết

120 tiết

120 tiết

Thể dục thể thao

30 tiết

45-60 tiết

60 tiết

60-75 tiết

60-90 tiết

60-90 tiết

Tin học

130 tiết

30-45 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

Ngoại ngữ

60-90 tiết

90-120 tiết

120-150 tiết

150-180 tiết

150-180 tiết

180-210 tiết

Giáo dục pháp luật

18 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

Tổng số tiết

228-258 tiết

285-345 tiết

420-465 tiết

525-585 tiết

525-600 tiết

555-630 tiết

Content:
Điều 27. CTK - THCN này áp dụng cho hình thức đào tạo chính qui theo niên chế ở các trường Trung học chuyên nghiệp ( bao gồm các loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục), các cơ sở đào tạo Trung học chuyên nghiệp trong cả nước.
Bảng 1. Quy định về nội dung các hoạt động trong khóa học

Nội dung các hoạt động trong khóa học

Hệ tuyển trung học phổ thông

Hệ tuyển trung học cơ sở

Khoá học 1 năm (50-52 tuần)

Khóa học 1,5 năm (73-78 tuần)

Khoá học 2 năm (99-104 tuần)

Khóa học 3 năm (151-156 tuần)

Khóa học 3,5 năm (268-182 tuần)

Khoá học 4 năm (190-208 tuần)

Các môn văn hóa phổ thông

40 tuần
(1200 tiết)

40-45 tuần
(1200-1380 tiết)

40-45 tuần
(1200-1380 tiết)

Các môn chung

8 tuần
228-258 tiết

11 tuần
285-345 tiết

17 tuần
420-465 tiết

18 tuần
525-585 tiết

18-19 tuần
525-600 tiết

19-20 tuần
555-630 tiết

Các môn cơ sở và các môn chuyên môn

18-19 tuần
576-608 tiết

28-29 tuần
896-928 tiết

32-33 tuần
1024-1056 tiết

32-33 tuần
1024-1056 tiết

34-36 tuần
1056-1152 tiết

38-41 tuần
1152-1280 tiết

Thực tập (Thực tập tốt nghiệp)

13-14 tuần
(7-8 tuần)

18-20 tuần
(8-11 tuần)

25-26 tuần
(8-13 tuần)

25-26 tuần
(8-13 tuần)

33-35 tuần
(10-14 tuần)

39-44 tuần
(10-14 tuần)

Thi
- Thi học kỳ
- Thi tốt nghiệp

5 tuần
2 tuần
3 tuần

6-8 tuần
3-4 tuần
3-4 tuần

7-10 tuần
4-5 tuần
3-5 tuần

10-13 tuần
5-6 tuần
5-7 tuần

13-17 tuần
7-9 tuần
6-8 tuần

15-19 tuần
9-11 tuần
6-8 tuần

Ngành nghỉ, nghỉ tết và các ngày lễ

4 tuần

7 tuần

13 tuần

20 tuần

23 tuần

29 tuần

Lao động công ích

1 tuần

1 tuần

2 tuần

3 tuần

3 tuần

4 tuần

Dự trữ

1 tuần

2 tuần

3 tuần

3 tuần

4 tuần

6 tuần

Bảng 2. Quy định về thời gian giảng dạy các môn văn hóa phổ thông

Tên các môn học

Nhóm I (số tiết)

Nhóm II (số tiết)

Nhóm III (số tiết)

Toán

525-540

390-450

180-225

Vật lý

240-330

180-225

75-90

Hóa học

180-240

180-225

75-90

Sinh vật

0

195-210

0

Văn - Tiếng Việt

255-270

255-270

465-495

Lịch sử

0

0

225-255

Địa lý

0

0

180-225

Tổng số tiết

1200-1380

1200-1380

1200-1380

Bảng 3. Quy định về thời gian giảng dạy các môn chung

Nội dung các hoạt động trong khóa học

Hệ tuyển trung học phổ thông

Hệ tuyển trung học cơ sở

Khoá học 1 năm (số tiết)

Khóa học 1,5 năm (số tiết)

Khoá học 2 năm (số tiết)

Khóa học 3 năm (số tiết)

Khóa học 3,5 năm (số tiết)

Khoá học 4 năm (số tiết)

Giáo dục quốc phòng

45 tiết

45 tiết

75 tiết

120 tiết

120 tiết

120 tiết

Chính trị

45 tiết

45 tiết

90 tiết

120 tiết

120 tiết

120 tiết

Thể dục thể thao

30 tiết

45-60 tiết

60 tiết

60-75 tiết

60-90 tiết

60-90 tiết

Tin học

130 tiết

30-45 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

45-60 tiết

Ngoại ngữ

60-90 tiết

90-120 tiết

120-150 tiết

150-180 tiết

150-180 tiết

180-210 tiết

Giáo dục pháp luật

18 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

30 tiết

Tổng số tiết

228-258 tiết

285-345 tiết

420-465 tiết

525-585 tiết

525-600 tiết

555-630 tiết