Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất 5 năm Đồng Tháp 2015 -2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất 5 năm Đồng Tháp 2015 -2019

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 -2019) tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
...
5.000.000

4.000.000

2.000.000

b) Điều chỉnh giá đất khu vực II
Điều chỉnh giá 02 đoạn đường đất khu vực II tại Phần A, Mục số 13 (Phụ lục II trang 35 QĐ số 34/QĐ-UBND), Đường ĐH68 (đường kênh Thầy Lâm). Cụ thể như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ 30

13

Đường ĐH 68 (đường kênh Thầy Lâm)

- Từ kênh Thầy Lâm – đường Vành Đai

L3

600.000

- Từ đường Vành Đai – đập Hùng Cường

L3

400.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ 30

13

Đường ĐH 68 (đường kênh Thầy Lâm)

- Từ kênh Thầy Lâm – đường Vành Đai

L3

400.000

- Từ đường Vành Đai – đập Hùng Cường

L3

600.000

IX. Huyện Tháp Mười
1. Đất ở đô thị
Bổ sung loại đường
Tại phần A, Mục số 56, Đoạn 2: từ đường 30/4 – hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) bổ sung loại đường 4 (trang 31, phụ lục III, QĐ số 34/2014/QĐ-UBND)
2. Đất ở nông thôn
Bổ sung mới tên và giá đất khu vực II
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

1

Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền

L4

100.000

2

Đường tỉnh lộ 845 nối dài từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh Phước Xuyên

L4

150.000

X. Thành phố Sa Đéc
1. Đất ở nông thôn
...
b) Điều chỉnh
Đất khu vực II, tại Phần A, Mục số 13, 27, 35 (Phụ lục II trang 5 QĐ số 34/QĐ-UBND). Điều chỉnh tên 03 tuyến đường cụ thể như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Gi á đấ t từng trụ c lộ

13

Đường tắt Ngã Cạy (Tân Phú Đông)

L3

700.000

27

Đường Hạ tầng thủy sản

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông

L3

300.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

13

Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát – Quốc lộ 80)

L3

700.000

27

Đường Nguyễn Văn Nhơn

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn – ranh Lấp Vò)

L3

300.000

2. Đất ở đô thị
Điều chỉnh tên và giá, đồng thời bổ sung mới các tuyến đường cơ sở hạ tầng đã hoàn thành (có phụ lục điều chỉnh kèm theo).
XI. Bổ sung 01 Khoản tại Điều 9 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019). Cụ thể như sau:
“4. Các trường hợp được nhà nước cho thuê đất nhằm mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh”.

Content:
Điều chỉnh
Đất khu vực II, tại Phần A, Mục số 13, 27, 35 (Phụ lục II trang 5 QĐ số 34/QĐ-UBND). Điều chỉnh tên 03 tuyến đường cụ thể như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Gi á đấ t từng trụ c lộ

13

Đường tắt Ngã Cạy (Tân Phú Đông)

L3

700.000

27

Đường Hạ tầng thủy sản

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông

L3

300.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:
Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

13

Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát – Quốc lộ 80)

L3

700.000

27

Đường Nguyễn Văn Nhơn

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn – ranh Lấp Vò)

L3

300.000

2. Đất ở đô thị
Điều chỉnh tên và giá, đồng thời bổ sung mới các tuyến đường cơ sở hạ tầng đã hoàn thành (có phụ lục điều chỉnh kèm theo).
XI. Bổ sung 01 Khoản tại Điều 9 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019). Cụ thể như sau:
“4. Các trường hợp được nhà nước cho thuê đất nhằm mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh”.