Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.474,83

334,21

169,29

396,50

546,54

331,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

503,17

3,07

0,08

0,00

29,96

143,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,02

0,00

3,86

3,42

10,21

2,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.435,91

73,38

30,84

51,07

232,50

108,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,87

1,34

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.536,35

223,39

581,37

221,61

237,43

236,36

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.474,83

334,21

169,29

396,50

546,54

331,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

503,17

3,07

0,08

0,00

29,96

143,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,02

0,00

3,86

3,42

10,21

2,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.435,91

73,38

30,84

51,07

232,50

108,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,87

1,34

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.536,35

223,39

581,37

221,61

237,43

236,36

Trong đó: