Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3053/QĐ-UBND duyệt kinh phí miễn giảm học phí đối tượng hưởng chính sách Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3053/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3053/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3053/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3053/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3053/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3053/QĐ-UBND duyệt kinh phí miễn giảm học phí đối tượng hưởng chính sách Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt phân bổ kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập năm 2016 cho các đối tượng thuộc diện được thụ hưởng chính sách thuộc tỉnh Thanh Hóa để các ngành, các đơn vị có liên quan thực hiện; với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Dự toán 2016
4.1. Kinh phí cấp bù, miễn giảm học phí:
a) Dự toán năm 2016 là: 29.443.569.000,0 đồng (Hai mươi chín tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu, năm trăm sáu mươi chín nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 5.942.133.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 23.501.436.000,0 đồng.
b) Kinh phí năm 2015 chuyển sang: 3.468.777.000,0 đồng (Ba tỷ, bốn trăm sáu mươi tám triệu, bảy trăm bảy mươi bảy nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 2.073.840.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 1.394.937.000,0 đồng.
c) Kinh phí giao kế hoạch đợt này: 17.845.522.000,0 đồng (Mười bảy tỷ, tám trăm bốn mươi lăm triệu, năm trăm hai mươi hai nghìn đồng).
Trong đó:
- Các trường THPT: 2.562.949.000,0 đồng.
- Các trường đào tạo, dạy nghề: 15.282.573.000,0 đồng.
d) Giữ lại 40% kinh phí cấp bù miễn giảm học phí thực hiện cải cách tiền lương: 8.532.559.000,0 đồng (Tám tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, năm trăm năm mươi chín nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 1.708.633.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 6.823.926.000,0 đồng.
e) Kinh phí thừa chuyển năm 2017 các trường THPT: 403.289.000,0 đồng (Bốn trăm lẻ ba triệu, hai trăm tám mươi chín nghìn đồng).
4.2. Hỗ trợ chi phí học tập các trường THPT:
a) Dự toán năm 2016 là: 8.314.200.000,0 đồng (Tám tỷ, ba trăm mười bốn triệu, hai trăm nghìn đồng).
b) Kinh phí năm 2015 chuyển sang: 1.549.250.000,0 đồng (Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, hai trăm năm mươi nghìn đồng).
c) Kinh phí giao kế hoạch đợt này: 6.764.950.000,0 đồng (Sáu tỷ, bảy trăm sáu mươi tư triệu, chín trăm năm mươi nghìn đồng).
(Có các Phụ lục và các phụ biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Dự toán 2016
4.1. Kinh phí cấp bù, miễn giảm học phí:
a) Dự toán năm 2016 là: 29.443.569.000,0 đồng (Hai mươi chín tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu, năm trăm sáu mươi chín nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 5.942.133.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 23.501.436.000,0 đồng.
b) Kinh phí năm 2015 chuyển sang: 3.468.777.000,0 đồng (Ba tỷ, bốn trăm sáu mươi tám triệu, bảy trăm bảy mươi bảy nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 2.073.840.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 1.394.937.000,0 đồng.
c) Kinh phí giao kế hoạch đợt này: 17.845.522.000,0 đồng (Mười bảy tỷ, tám trăm bốn mươi lăm triệu, năm trăm hai mươi hai nghìn đồng).
Trong đó:
- Các trường THPT: 2.562.949.000,0 đồng.
- Các trường đào tạo, dạy nghề: 15.282.573.000,0 đồng.
d) Giữ lại 40% kinh phí cấp bù miễn giảm học phí thực hiện cải cách tiền lương: 8.532.559.000,0 đồng (Tám tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, năm trăm năm mươi chín nghìn đồng).
Trong đó:
- Khối THPT: 1.708.633.000,0 đồng.
- Khối đào tạo, dạy nghề: 6.823.926.000,0 đồng.
e) Kinh phí thừa chuyển năm 2017 các trường THPT: 403.289.000,0 đồng (Bốn trăm lẻ ba triệu, hai trăm tám mươi chín nghìn đồng).
4.2. Hỗ trợ chi phí học tập các trường THPT:
a) Dự toán năm 2016 là: 8.314.200.000,0 đồng (Tám tỷ, ba trăm mười bốn triệu, hai trăm nghìn đồng).
b) Kinh phí năm 2015 chuyển sang: 1.549.250.000,0 đồng (Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, hai trăm năm mươi nghìn đồng).
c) Kinh phí giao kế hoạch đợt này: 6.764.950.000,0 đồng (Sáu tỷ, bảy trăm sáu mươi tư triệu, chín trăm năm mươi nghìn đồng).
(Có các Phụ lục và các phụ biểu chi tiết kèm theo)