Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường Cà Mau

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Cà Mau đến năm 2020” với những nội dung sau:
...
4. Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc
4.1. Quan trắc môi trường đất:
...
c) Thông số quan trắc:

STT

Loại đất

Thông số quan trắc

1

Đất chuyên trồng lúa

pHKCl, độ ẩm, Cl-, Ca2+, Mg2+, CEC, N dễ tiêu, K dễ tiêu, K2O tổng, N tổng, tổng chất hữu cơ, TBVTV họ Lân (Diazinon, Dimethoate, Triclorfon, Paration Ethyl).

2

Đất trồng rau màu

3

Đất trồng cây hàng năm (mía)

pHKCl, độ ẩm, CEC, BS, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+.

4

Đất trồng kết hợp (lúa - tôm), khu vực NTTS

pHKCl, EC, K2O tổng, tổng vi sinh vật, Vi khuẩn Vibrio.

5

Đất K/CCN, nhà máy sản xuất ngoài khu công nghiệp

pHKCl, Cl-, N tổng, As, Cd, Cu, Pb, Zn.

6

Đất bãi rác

pHKCl, SO42-, Cl-, N tổng, As, Cd, Cu, Pb, Zn, tổng vi sinh vật, tổng chất hữu cơ.

7

Đất tại Vườn Quốc gia

pHKCl, độ ẩm, EC, CEC, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+, N tổng, P2O5 tổng, tổng chất hữu cơ, dung trọng trong đất than bùn.

8

Đất tại Đầm Thị Tường

pHKCl, độ ẩm, EC, CEC, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+, N tổng, P2O5 tổng, tổng chất hữu cơ.

9

Đất tại khu neo đậu tàu thuyền

pHKCl, Cl-, SO42-; Ca2+, Mg2+.

4.2. Quan trắc môi trường nước mặt, thủy sinh:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 51 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 52 vị trí (bổ sung thêm 01 vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước mặt, thủy sinh trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 2 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
c) Thông số quan trắc:
- Nước mặt:

STT

Loại

Thông số quan trắc

1

Nước mặt chảy qua khu vực đô thị, KDC đông đúc, chợ trung tâm, du lịch.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, Coliform, tổng dầu mỡ.

2

Nước mặt tại những K/CCN, nhà máy sản xuất ngoài K/CCN và trạm tiếp đất.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Coliform, tổng dầu mỡ.

3

Nước mặt tại những khu vực tập trung nuôi trồng, CBTS.

pH, nhiệt độ, độ đục, Cl-, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, SO42-, Fe, Coliform, tổng dầu mỡ.

4

Nước mặt ảnh hưởng của hoạt động nông nghiệp.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Coliform, TBVTV Photpho hữu cơ (Paration, Malation).

5

Nước mặt tại VQG, Đầm Thị Tường.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Coliform.

6

Nước mặt gần khu vực bãi rác.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Cu, Coliform, tổng dầu mỡ.

- Thủy sinh:
+ Thực vật nổi (định tính và định lượng);
+ Động vật nổi (định tính và định lượng);
+ Động vật đáy (định tính và định lượng).
4.3. Quan trắc môi trường nước mưa:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 15 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 16 vị trí (bổ sung thêm 01 vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước mưa trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 3 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 2 lần/năm (đầu và cuối mùa mưa).
c) Thông số quan trắc: pH, EC, Na+, K+, Ca2+, Mg2+, NH4+, Cl-, NO3-, S042-.
4.Quan trắc môi trường nước ngầm:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 38 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 38 vị trí.
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước ngầm trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 4 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
c) Thông số quan trắc:

STT

Loại

Thông số quan trắc

1

Khu dân cư, đô thị, khu du lịch

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, N-NO2-, Fe, As, Coliform, E.Coli.

2

K/CCN, các nhà máy sản xuất ngoài K/CCN

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, Cl-, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Pb, Hg, Coliform, E.Coli.

3

Khu vực nghĩa trang

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Coliform, E.Coli.

4

Khu vực bãi rác

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, Cl-, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Pb, Hg, Coliform, E.Coli.

5

Khu vực bị nhiễm mặn

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, Cl-, N-NO2-, SO42-, Coliform, E.Coli.

6

Khu vực bị nhiễm phèn

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, Cl-, Fe, As, N-NO2-, SO42-, Coliform,

4.5. Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 11 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 11 vị trí.
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 5 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
c) Thông số quan trắc: Nhiệt độ, pH, Sal, TSS, DO, COD, N-NH4+, S2-, Fe, Mn, Cu, Pb, Zn, Cd, As, Hg, Coliform, váng dầu mỡ.
4.6. Quan trắc môi trường không khí:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 33 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 42 vị trí (trong đó: bổ sung thêm 09 vị trí mới, chuyển 02 vị trí cũ của giai đoạn 2015 - 2017 sang vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 6 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
c) Thông số quan trắc:

STT

Loai hình

Thông số quan trắc

1

Khu vực có mật độ giao thông cao, KDC, đô thị, khu du lịch

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, Pb, độ ồn.

2

Khu vực lò đốt chất thải bệnh viện

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, Pb, Dioxin, Furan, độ ồn.

3

Khu vực K/CCN, các nhà máy ngoài K/CCN, làng nghề, CBTS

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, độ ồn. Riêng với KCN Hòa Trung bổ sung thêm thông số NH3, H2S và CH3SH (Methyl mercaptan).

4

Khu vực bãi rác

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, NH3, H2S.

5

Khu vực VQG, khu du lịch

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP,

4.7. Trạm quan trắc tự động:
- Giai đoạn 2015-2017: Lắp đặt 08 trạm quan trắc nước mặt và 01 trạm quan trắc không khí cố định.
- Giai đoạn 2018-2020: Lắp đặt 03 trạm quan trắc nước mặt và 01 trạm quan trắc không khí di động.

Content:
Thông số quan trắc:

STT

Loại đất

Thông số quan trắc

1

Đất chuyên trồng lúa

pHKCl, độ ẩm, Cl-, Ca2+, Mg2+, CEC, N dễ tiêu, K dễ tiêu, K2O tổng, N tổng, tổng chất hữu cơ, TBVTV họ Lân (Diazinon, Dimethoate, Triclorfon, Paration Ethyl).

2

Đất trồng rau màu

3

Đất trồng cây hàng năm (mía)

pHKCl, độ ẩm, CEC, BS, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+.

4

Đất trồng kết hợp (lúa - tôm), khu vực NTTS

pHKCl, EC, K2O tổng, tổng vi sinh vật, Vi khuẩn Vibrio.

5

Đất K/CCN, nhà máy sản xuất ngoài khu công nghiệp

pHKCl, Cl-, N tổng, As, Cd, Cu, Pb, Zn.

6

Đất bãi rác

pHKCl, SO42-, Cl-, N tổng, As, Cd, Cu, Pb, Zn, tổng vi sinh vật, tổng chất hữu cơ.

7

Đất tại Vườn Quốc gia

pHKCl, độ ẩm, EC, CEC, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+, N tổng, P2O5 tổng, tổng chất hữu cơ, dung trọng trong đất than bùn.

8

Đất tại Đầm Thị Tường

pHKCl, độ ẩm, EC, CEC, Cl-, SO42-, Ca2+, Mg2+, N tổng, P2O5 tổng, tổng chất hữu cơ.

9

Đất tại khu neo đậu tàu thuyền

pHKCl, Cl-, SO42-; Ca2+, Mg2+.

4.2. Quan trắc môi trường nước mặt, thủy sinh:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 51 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 52 vị trí (bổ sung thêm 01 vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước mặt, thủy sinh trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 2 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
Thông số quan trắc:
- Nước mặt:

STT

Loại

Thông số quan trắc

1

Nước mặt chảy qua khu vực đô thị, KDC đông đúc, chợ trung tâm, du lịch.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, Coliform, tổng dầu mỡ.

2

Nước mặt tại những K/CCN, nhà máy sản xuất ngoài K/CCN và trạm tiếp đất.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Coliform, tổng dầu mỡ.

3

Nước mặt tại những khu vực tập trung nuôi trồng, CBTS.

pH, nhiệt độ, độ đục, Cl-, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, SO42-, Fe, Coliform, tổng dầu mỡ.

4

Nước mặt ảnh hưởng của hoạt động nông nghiệp.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Coliform, TBVTV Photpho hữu cơ (Paration, Malation).

5

Nước mặt tại VQG, Đầm Thị Tường.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Coliform.

6

Nước mặt gần khu vực bãi rác.

pH, nhiệt độ, độ đục, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, P-PO43-, Fe, As, Hg, Cu, Coliform, tổng dầu mỡ.

- Thủy sinh:
+ Thực vật nổi (định tính và định lượng);
+ Động vật nổi (định tính và định lượng);
+ Động vật đáy (định tính và định lượng).
4.3. Quan trắc môi trường nước mưa:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 15 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 16 vị trí (bổ sung thêm 01 vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước mưa trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 3 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 2 lần/năm (đầu và cuối mùa mưa).
Thông số quan trắc: pH, EC, Na+, K+, Ca2+, Mg2+, NH4+, Cl-, NO3-, S042-.
4.Quan trắc môi trường nước ngầm:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 38 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 38 vị trí.
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước ngầm trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 4 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
Thông số quan trắc:

STT

Loại

Thông số quan trắc

1

Khu dân cư, đô thị, khu du lịch

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, N-NO2-, Fe, As, Coliform, E.Coli.

2

K/CCN, các nhà máy sản xuất ngoài K/CCN

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, Cl-, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Pb, Hg, Coliform, E.Coli.

3

Khu vực nghĩa trang

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Coliform, E.Coli.

4

Khu vực bãi rác

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, COD, N-NH4+, Cl-, N-NO2-, SO42-, Fe, As, Pb, Hg, Coliform, E.Coli.

5

Khu vực bị nhiễm mặn

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, Cl-, N-NO2-, SO42-, Coliform, E.Coli.

6

Khu vực bị nhiễm phèn

pH, độ cứng, chất rắn tổng số, Cl-, Fe, As, N-NO2-, SO42-, Coliform,

4.5. Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 11 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 11 vị trí.
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 5 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
Thông số quan trắc: Nhiệt độ, pH, Sal, TSS, DO, COD, N-NH4+, S2-, Fe, Mn, Cu, Pb, Zn, Cd, As, Hg, Coliform, váng dầu mỡ.
4.6. Quan trắc môi trường không khí:
a) Vị trí quan trắc:
- Giai đoạn 2015-2017: 33 vị trí.
- Giai đoạn 2018-2020: 42 vị trí (trong đó: bổ sung thêm 09 vị trí mới, chuyển 02 vị trí cũ của giai đoạn 2015 - 2017 sang vị trí mới).
(Chi tiết vị trí quan trắc chất lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh xem phụ lục 6 đính kèm).
b) Tần suất quan trắc: 4 lần/năm.
Thông số quan trắc:

STT

Loai hình

Thông số quan trắc

1

Khu vực có mật độ giao thông cao, KDC, đô thị, khu du lịch

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, Pb, độ ồn.

2

Khu vực lò đốt chất thải bệnh viện

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, Pb, Dioxin, Furan, độ ồn.

3

Khu vực K/CCN, các nhà máy ngoài K/CCN, làng nghề, CBTS

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, độ ồn. Riêng với KCN Hòa Trung bổ sung thêm thông số NH3, H2S và CH3SH (Methyl mercaptan).

4

Khu vực bãi rác

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP, PM10, THC, NH3, H2S.

5

Khu vực VQG, khu du lịch

Nhiệt độ, hướng gió, tốc độ gió, bức xạ nhiệt, áp suất, độ ẩm, CO, SO2, NO2, NOx, O3, TSP,

4.7. Trạm quan trắc tự động:
- Giai đoạn 2015-2017: Lắp đặt 08 trạm quan trắc nước mặt và 01 trạm quan trắc không khí cố định.
- Giai đoạn 2018-2020: Lắp đặt 03 trạm quan trắc nước mặt và 01 trạm quan trắc không khí di động.