Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  73-NH/QĐ lãi suất và tiền gửi và cho vay

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/05/1989", "sign_number": "73-NH/QĐ", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/05/1989", "sign_number": "73-NH/QĐ", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/05/1989", "sign_number": "73-NH/QĐ", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/05/1989", "sign_number": "73-NH/QĐ", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/05/1989", "sign_number": "73-NH/QĐ", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  73-NH/QĐ lãi suất và tiền gửi và cho vay

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam như sau:
...
2. Tiền gửi có kỳ hạn 3 tháng của các tổ chức, đơn vị kinh tế:
4%/tháng
II- Lãi suất cho vay
1. Cho vay ưu đãi theo danh mục Nhà nước quy định:
a) Cho vay vốn cố định: 4,5%.
b) Cho vay vốn lưu động:
b.1 - Các tổ chức sản xuất lương thực, muối, cơ khí tàu biển, phát hành sách báo, sản xuất và phát hành phim, các tổ chức chuyên doanh muối, lương thực: 4,65%.
b.2 - Các tổ chức xây lắp, chuyên doanh phân bón, thuốc trừ sâu, các tổ chức kinh tế của vùng núi cao, hải đảo (ngoài các đối tượng quy định tại điểm b.1): 4,80%
2. Cho vay các tổ chức sản xuất công, nông nghiệp, vận tải không thuộc diện ưu đãi:
a) Cho vay vốn cố định: 4,98%.
b) Cho vay vốn lưu động:
b.1 - Sản xuất nông nghiệp (trừ lương thực), lâm nghiệp, thuỷ sản, công nghiệp khai khoáng 5,10%.
b.2 - Sản xuất công nghiệp (trừ ưu đãi) vận tải, bưu điện 5,25%.

Content:
Tiền gửi có kỳ hạn 3 tháng của các tổ chức, đơn vị kinh tế:
4%/tháng
II- Lãi suất cho vay
1. Cho vay ưu đãi theo danh mục Nhà nước quy định:
a) Cho vay vốn cố định: 4,5%.
b) Cho vay vốn lưu động:
b.1 - Các tổ chức sản xuất lương thực, muối, cơ khí tàu biển, phát hành sách báo, sản xuất và phát hành phim, các tổ chức chuyên doanh muối, lương thực: 4,65%.
b.2 - Các tổ chức xây lắp, chuyên doanh phân bón, thuốc trừ sâu, các tổ chức kinh tế của vùng núi cao, hải đảo (ngoài các đối tượng quy định tại điểm b.1): 4,80%
Cho vay các tổ chức sản xuất công, nông nghiệp, vận tải không thuộc diện ưu đãi:
a) Cho vay vốn cố định: 4,98%.
b) Cho vay vốn lưu động:
b.1 - Sản xuất nông nghiệp (trừ lương thực), lâm nghiệp, thuỷ sản, công nghiệp khai khoáng 5,10%.
b.2 - Sản xuất công nghiệp (trừ ưu đãi) vận tải, bưu điện 5,25%.