Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022, cụ thể như sau:
...
4.1

Bời lời

Cây có đường kinh gốc < 1 cm

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đ/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đ/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đ/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đ/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đ/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đ/cây

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 15cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đ/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đ/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đ/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đ/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đ/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đ/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đ/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đ/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đ/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đ/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đ/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đ/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đ/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đ/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đ/cây

470.000

Cây ≥ 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đ/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước

Content:
4.1

Bời lời

Cây có đường kinh gốc < 1 cm

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đ/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đ/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đ/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đ/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đ/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đ/cây

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 15cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đ/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đ/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đ/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đ/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đ/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đ/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đ/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đ/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đ/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đ/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đ/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đ/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đ/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đ/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đ/cây

470.000

Cây ≥ 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đ/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước