Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-TTg 2013 phê duyệt quy hoạch di dân tái định cư thủy điện Huội Quảng

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "2042/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "2042/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "2042/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "2042/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "2042/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2042/QĐ-TTg 2013 phê duyệt quy hoạch di dân tái định cư thủy điện Huội Quảng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Huội Quảng với những nội dung chính như sau:
...
3. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn
...
c) Tiến độ thực hiện Dự án và phân kỳ vốn đầu tư hàng năm
- Tiến độ thực hiện Dự án: Thực hiện hoàn thành Dự án vào năm 2015.
- Phân kỳ vốn đầu tư hàng năm:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Hạng mục

Tổng số

Giải ngân đến 31/5/2013

Hết năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng số

1.102.000

713.604

202.853

115.543

70.000

1

Lai Châu

760.000

374.946

199.511

115.543

70.000

2

Sơn La

17.000

13.658

3.342

3

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

325.000

325.000

Content:
Tiến độ thực hiện Dự án và phân kỳ vốn đầu tư hàng năm
- Tiến độ thực hiện Dự án: Thực hiện hoàn thành Dự án vào năm 2015.
- Phân kỳ vốn đầu tư hàng năm:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Hạng mục

Tổng số

Giải ngân đến 31/5/2013

Hết năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng số

1.102.000

713.604

202.853

115.543

70.000

1

Lai Châu

760.000

374.946

199.511

115.543

70.000

2

Sơn La

17.000

13.658

3.342

3

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

325.000

325.000