Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định  504/2008/QĐ-UBND  phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tỷ lệ 1/500 khu TTHC quận,Thủ Đức,HCM

Type: {"issuing_agency": "Quận Thủ Đức", "promulgation_date": "24/03/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Thủ Đức", "promulgation_date": "24/03/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Thủ Đức", "promulgation_date": "24/03/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Thủ Đức", "promulgation_date": "24/03/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Thủ Đức", "promulgation_date": "24/03/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định  504/2008/QĐ-UBND  phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tỷ lệ 1/500 khu TTHC quận,Thủ Đức,HCM

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu Trung tâm hành chính Quận, thuộc phường Tam Phú - Linh Đông, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất đai: tổng diện tích 38,1058 ha
+ ĐẤT DÂN DỤNG : 37,59 ha, chiếm 98,65%
- Đất CTCC : khoảng 15,82 ha, chiếm 41,52%, trong đó:
Cấp quận : 14,22 ha
Cấp khu ở : 1,6 ha
- Đất ở : khoảng 4,91 ha, chiếm tỉ lệ 12,9%
- Đất công viên cây xanh : khoảng 3,9 ha, chiếm tỉ lệ 10,25%
- Đất giao thông & quảng trường: khoảng 12,95 ha, chiếm tỉ lệ 33,99%
+ ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG (Rạch): 0,51 ha, chiếm 1,35%
Diện tích đất công trình công cộng khu trung tâm (CTCC cấp quận) khoảng 14,22 ha phân ra như sau:
a. Khu trung tâm hành chính: khoảng 5 ha, chiếm 35,28% đất CTCC gồm:
- Khối Đảng ủy : khoảng 0,3 - 0,4 ha
- Khối chính quyền : khoảng 1,0 - 1,2 ha
- Khối nội chính : khoảng 1,8 - 2,2 ha
- Khối Đoàn thể : khoảng 0,9 - 1,2 ha
b. Khu văn hóa: khoảng 1,8 ¸ 2,0 ha, chiếm 14,18% đất CTCC gồm:
- Nhà văn hóa : khoảng 1 ha
- Nhà triển lãm : khoảng 0,8 ha
c. Khu giáo dục: khoảng 2,5 ¸ 3,0 ha, chiếm 21,28% đất CTCC gồm:
- Trung tâm bồi dưỡng chính trị : khoảng 1,25 ha
- Phòng giáo dục : khoảng 0,4 ha
- Trường dạy nghề : khoảng 0,8 ha
- Trường chuyên ngành (KTCN) : khoảng 0,63 ha
d. Khu thương mại dịch vụ: khoảng 1,8 ¸ 2,0 ha, chiếm 14,18% đất CTCC
- Siêu thị bán lẻ : khoảng 1,45 ha
- Văn phòng : khoảng 0,3 ha
- Khách sạn, nhà hàng : khoảng 0,22 ha
e. Khu y tế: khoảng 0,6 ha, chiếm 4,25% đất CTCC
Không bố trí bệnh viện đa khoa vì đã có ở phường Linh Trung. Giữ lại và khuyến khích mở rộng bệnh viện kỹ thuật cao Thiện Tâm hiện có dự án, tăng cường cho nghiệp vụ khám & chẩn đoán…
f. Khu thể dục thể thao: khoảng 1,57 ha, chiếm 11,13% đất CTCC, gồm:
- Nhà thi đấu đa năng : khoảng 0,52 ha
- Các sân tập luyện TDTT cơ bản bố trí ngoài trời
3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Quy mô dân số dự kiến : 1900 - 2000 người (khu ở)
- Quy mô cán bộ, công chức làm việc : khoảng 1300 - 1400 người
- Quy mô khách vãng lai : 4000 - 5000 người (trung tâm)
- Một số Chỉ tiêu khác
+ Đất xây dựng trường học : 8 - 10 m2/học sinh
+ Đất xây dựng cho hành chánh : 20 - 25 m2/cán bộ
+ Trạm Y tế cơ sở : 500 m2/trạm
+ Phòng khám đa khoa : > 4000 m2
+ Nhà thi đấu, sân TDTT cơ bản : 1,5 - 2,4 ha/công trình
+ Nhà triển lãm, văn hóa : 1 - 1,5 ha/công trình
+ Số lượng xe tại bãi đậu : 40% - 70% tổng số nhân viên
- Mật độ xây dựng toàn khu : 22 - 30%
- Tầng cao : 2 - 9 tầng
- Hệ số sử dụng đất : 0,75 - 1,25
- Cấp điện cho sinh hoạt = công cộng : 2500 kwh/người/năm
- Cấp nước sinh hoạt : 180 lít/người/ngày đêm
Nước cấp cho khách vãng lai : 20 lít/người/ngày đêm
Nước dùng cho các dịch vụ công cộng : 25 lít/người/ngày đêm
Nước tưới cây rửa đường : 10 lít/người/ngày đêm
Nước dự kiến một đám cháy : 10 lít/giây
Hệ số dùng nước không điều hòa : Kgiờ = 2,5.
- Chuẩn bị kỹ thuật: cao độ nền ³ 2m (cao độ Hòn Dấu)
- Thoát nước: xây dựng hệ thống ngầm
- Giao thông:
+ Đường chính lộ giới : 20m - 30m
+ Đường khu vực lộ giới : 14m - 18m
+ Đường cụt trong khu dân cư : 10m - 12m

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất đai: tổng diện tích 38,1058 ha
+ ĐẤT DÂN DỤNG : 37,59 ha, chiếm 98,65%
- Đất CTCC : khoảng 15,82 ha, chiếm 41,52%, trong đó:
Cấp quận : 14,22 ha
Cấp khu ở : 1,6 ha
- Đất ở : khoảng 4,91 ha, chiếm tỉ lệ 12,9%
- Đất công viên cây xanh : khoảng 3,9 ha, chiếm tỉ lệ 10,25%
- Đất giao thông & quảng trường: khoảng 12,95 ha, chiếm tỉ lệ 33,99%
+ ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG (Rạch): 0,51 ha, chiếm 1,35%
Diện tích đất công trình công cộng khu trung tâm (CTCC cấp quận) khoảng 14,22 ha phân ra như sau:
a. Khu trung tâm hành chính: khoảng 5 ha, chiếm 35,28% đất CTCC gồm:
- Khối Đảng ủy : khoảng 0,3 - 0,4 ha
- Khối chính quyền : khoảng 1,0 - 1,2 ha
- Khối nội chính : khoảng 1,8 - 2,2 ha
- Khối Đoàn thể : khoảng 0,9 - 1,2 ha
b. Khu văn hóa: khoảng 1,8 ¸ 2,0 ha, chiếm 14,18% đất CTCC gồm:
- Nhà văn hóa : khoảng 1 ha
- Nhà triển lãm : khoảng 0,8 ha
c. Khu giáo dục: khoảng 2,5 ¸ 3,0 ha, chiếm 21,28% đất CTCC gồm:
- Trung tâm bồi dưỡng chính trị : khoảng 1,25 ha
- Phòng giáo dục : khoảng 0,4 ha
- Trường dạy nghề : khoảng 0,8 ha
- Trường chuyên ngành (KTCN) : khoảng 0,63 ha
d. Khu thương mại dịch vụ: khoảng 1,8 ¸ 2,0 ha, chiếm 14,18% đất CTCC
- Siêu thị bán lẻ : khoảng 1,45 ha
- Văn phòng : khoảng 0,3 ha
- Khách sạn, nhà hàng : khoảng 0,22 ha
e. Khu y tế: khoảng 0,6 ha, chiếm 4,25% đất CTCC
Không bố trí bệnh viện đa khoa vì đã có ở phường Linh Trung. Giữ lại và khuyến khích mở rộng bệnh viện kỹ thuật cao Thiện Tâm hiện có dự án, tăng cường cho nghiệp vụ khám & chẩn đoán…
f. Khu thể dục thể thao: khoảng 1,57 ha, chiếm 11,13% đất CTCC, gồm:
- Nhà thi đấu đa năng : khoảng 0,52 ha
- Các sân tập luyện TDTT cơ bản bố trí ngoài trời
3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Quy mô dân số dự kiến : 1900 - 2000 người (khu ở)
- Quy mô cán bộ, công chức làm việc : khoảng 1300 - 1400 người
- Quy mô khách vãng lai : 4000 - 5000 người (trung tâm)
- Một số Chỉ tiêu khác
+ Đất xây dựng trường học : 8 - 10 m2/học sinh
+ Đất xây dựng cho hành chánh : 20 - 25 m2/cán bộ
+ Trạm Y tế cơ sở : 500 m2/trạm
+ Phòng khám đa khoa : > 4000 m2
+ Nhà thi đấu, sân TDTT cơ bản : 1,5 - 2,4 ha/công trình
+ Nhà triển lãm, văn hóa : 1 - 1,5 ha/công trình
+ Số lượng xe tại bãi đậu : 40% - 70% tổng số nhân viên
- Mật độ xây dựng toàn khu : 22 - 30%
- Tầng cao : 2 - 9 tầng
- Hệ số sử dụng đất : 0,75 - 1,25
- Cấp điện cho sinh hoạt = công cộng : 2500 kwh/người/năm
- Cấp nước sinh hoạt : 180 lít/người/ngày đêm
Nước cấp cho khách vãng lai : 20 lít/người/ngày đêm
Nước dùng cho các dịch vụ công cộng : 25 lít/người/ngày đêm
Nước tưới cây rửa đường : 10 lít/người/ngày đêm
Nước dự kiến một đám cháy : 10 lít/giây
Hệ số dùng nước không điều hòa : Kgiờ = 2,5.
- Chuẩn bị kỹ thuật: cao độ nền ³ 2m (cao độ Hòn Dấu)
- Thoát nước: xây dựng hệ thống ngầm
- Giao thông:
+ Đường chính lộ giới : 20m - 30m
+ Đường khu vực lộ giới : 14m - 18m
+ Đường cụt trong khu dân cư : 10m - 12m