Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 38/1999/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 38/1999/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản

Điều 1. : Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại như sau:
...
3. Nước:
- Nước khoáng thiên nhiên khai thác dùng để sản xuất nước khoáng:
Giá 50đồng/lít nước khoáng thành phẩm.
- Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất nước uống khác:
Giá 20đồng/lít thành phẩm.

Content:
Nước:
- Nước khoáng thiên nhiên khai thác dùng để sản xuất nước khoáng:
Giá 50đồng/lít nước khoáng thành phẩm.
- Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất nước uống khác:
Giá 20đồng/lít thành phẩm.