Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2008/QĐ-UBND Báo cáo đầu tư xây dựng đường giao thông Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2008/QĐ-UBND Báo cáo đầu tư xây dựng đường giao thông Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đường giao thông thôn Phù Khê Thượng, thị xã Từ Sơn, huyện Quế Võ, với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:
7.1. Quy mô: Chiều dài tuyến lập dự án 2.396,65m.
- Tuyến chính: Dài 625,75m, xây dựng theo tiêu chuẩn đường đô thị. Mắt cắt ngang đường rộng 9,6m(1,2+7+1,4).
+ Điểm đầu: Tại cọc ĐT (cọc đầu tuyến lý trình dự án lập).
+ Điểm cuối: Kết thúc tại cọc CT (cọc cuối tuyến lý trình dự án lập).
- Tuyến nhánh (N1÷N28): dài 1.770,9m, xây dựng theo tiêu chuẩn đường GTNT. Mặt đường rộng 1,5÷3,0m.
- Hướng tuyến trục chính theo quy hoạch được duyệt; các tuyến ngõ, xóm theo hướng tuyến hiện đang sử dụng.
7.2. Giải pháp xây dựng:
* Đường trục chính và đường nhánh: Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới nền đường. Nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt k = 0,95, lớp trên cùng dày 30cm, đầm chặt k = 0,98. Vỏ bao bên ngoài đắp bằng đất sét độ dốc mái ta luy 1/1,5. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch và cao độ trung bình nền các nhà dân hiện có.
- Kết cấu mặt đường làm mới gồm:
+ Lớp trên đổ BT tại chỗ mác 300# (đá 2x4) dày: 25cm.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 15cm.
Độ dốc ngang đường i = 2%; hè đường i = 1,5%.
- Kết cấu mặt đường trong ngõ, xóm có chiều rộng B ≥ 1,50m gồm:
+ Lớp trên đổ BT tại chỗ mác 250# (đá 2x4) dày: 15cm.
+ Lớp móng gia cố cát vàng đầm chặt dày: 10cm.
* Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước dọc (đường trục chính đặt 2 bên vỉa hè): Xây dựng bằng các cống hộp khẩu độ B = 40cm và B = 60cm, thành cống xây bằng gạch, nắp đậy tắm đan BTCT mác 250#. Thu nước vào các hố ga kiểu hàm ếch thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch (khoảng cách trung bình giữa các hố ga là 40m).
Thoát nước dọc (các tuyến nhánh đặt giữa tim đường): Xây dựng bằng các cống hộp khẩu độ B = 30cm, thành cống xây bằng gạch, nắp đậy tắm đan BTCT mác 250#. Bố trí các hố ga thu nước và tiêu năng rồi thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch (khoảng cách trung bình giữa các hố ga là 40m).
- Thoát nước ngang: Xây dựng bằng cống tròn BTCT 600, đặt trên các gối đỡ BTCT, dưới đệm cát (chỉ đặt ở những vị trí cần thiết đảm bảo thoát nước cho khu vực).
Tải trọng thiết kế cho các công trình trên tuyến là H13-X60
* Hệ thống phòng hộ: Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ biển báo đường bộ quy định.

Content:
Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng:
7.1. Quy mô: Chiều dài tuyến lập dự án 2.396,65m.
- Tuyến chính: Dài 625,75m, xây dựng theo tiêu chuẩn đường đô thị. Mắt cắt ngang đường rộng 9,6m(1,2+7+1,4).
+ Điểm đầu: Tại cọc ĐT (cọc đầu tuyến lý trình dự án lập).
+ Điểm cuối: Kết thúc tại cọc CT (cọc cuối tuyến lý trình dự án lập).
- Tuyến nhánh (N1÷N28): dài 1.770,9m, xây dựng theo tiêu chuẩn đường GTNT. Mặt đường rộng 1,5÷3,0m.
- Hướng tuyến trục chính theo quy hoạch được duyệt; các tuyến ngõ, xóm theo hướng tuyến hiện đang sử dụng.
7.2. Giải pháp xây dựng:
* Đường trục chính và đường nhánh: Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới nền đường. Nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt k = 0,95, lớp trên cùng dày 30cm, đầm chặt k = 0,98. Vỏ bao bên ngoài đắp bằng đất sét độ dốc mái ta luy 1/1,5. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch và cao độ trung bình nền các nhà dân hiện có.
- Kết cấu mặt đường làm mới gồm:
+ Lớp trên đổ BT tại chỗ mác 300# (đá 2x4) dày: 25cm.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 15cm.
Độ dốc ngang đường i = 2%; hè đường i = 1,5%.
- Kết cấu mặt đường trong ngõ, xóm có chiều rộng B ≥ 1,50m gồm:
+ Lớp trên đổ BT tại chỗ mác 250# (đá 2x4) dày: 15cm.
+ Lớp móng gia cố cát vàng đầm chặt dày: 10cm.
* Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước dọc (đường trục chính đặt 2 bên vỉa hè): Xây dựng bằng các cống hộp khẩu độ B = 40cm và B = 60cm, thành cống xây bằng gạch, nắp đậy tắm đan BTCT mác 250#. Thu nước vào các hố ga kiểu hàm ếch thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch (khoảng cách trung bình giữa các hố ga là 40m).
Thoát nước dọc (các tuyến nhánh đặt giữa tim đường): Xây dựng bằng các cống hộp khẩu độ B = 30cm, thành cống xây bằng gạch, nắp đậy tắm đan BTCT mác 250#. Bố trí các hố ga thu nước và tiêu năng rồi thoát vào hệ thống thoát chung theo quy hoạch (khoảng cách trung bình giữa các hố ga là 40m).
- Thoát nước ngang: Xây dựng bằng cống tròn BTCT 600, đặt trên các gối đỡ BTCT, dưới đệm cát (chỉ đặt ở những vị trí cần thiết đảm bảo thoát nước cho khu vực).
Tải trọng thiết kế cho các công trình trên tuyến là H13-X60
* Hệ thống phòng hộ: Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ biển báo đường bộ quy định.