Document: Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 55.921,73 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 45.024,22 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.060,60 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 836,91 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

55.921,73

100

55.921,73

100

1

Đất nông nghiệp

46.373,55

82,93

45.024,22

45.024,22

80,51

1.1

Đất trồng lúa

6.051,46

10,82

5.620,99

5.620,99

10,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.201,11

9,30

4.781,18

4.781,18

8,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.915,92

12,37

5.973,75

5.973,75

10,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.697,52

8,40

5.118,29

5.118,29

9,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.099,50

10,91

6.021,90

6.021,90

10,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.319,39

7,72

4.339,31

4.339,31

7,76

1.6

Đất rừng sản xuất

17.678,43

31,61

16.384,74

16.384,74

29,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

336,63

0,60

322,83

322,83

0,58

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

274,73

0,49

1.242,42

1.242,42

2,22

2

Đất phi nông nghiệp

8.575,38

15,33

10.060,60

10.060,60

17,99

2.1

Đất quốc phòng

28,93

0,05

60,81

60,81

0,11

2.2

Đất an ninh

0,48

4,31

4,31

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

5,64

0,01

145,64

145,64

0,26

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

170,00

170,00

0,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

15,41

0,03

195,63

195,63

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

89,44

0,16

173,01

173,01

0,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

124,94

0,22

321,29

321,29

0,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.749,95

4,92

3.019,23

3.019,23

5,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.794,55

3,21

1.967,07

1.967,07

3,52

2.9.2

Đất y tế

742,22

1,33

753,40

753,40

1,35

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

44,41

0,08

60,31

60,31

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

10,12

0,02

14,67

14,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

86,10

0,15

123,12

123,12

0,22

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

59,62

0,11

72,05

72,05

0,13

2.9.7

Đất giao thông

2,80

0,01

8,55

8,55

0,02

2.9.8

Đất thủy lợi

0,99

0,00

4,44

4,44

0,01

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,27

0,27

0,27

0,00

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,15

0,02

15,36

15,36

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

130,71

130,71

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

15,27

15,27

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

8,72

8,72

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.404,67

6,09

3.352,50

3.352,50

5,99

2.14

Đất ở tại đô thị

417,28

0,75

695,23

695,23

1,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,86

0,04

22,59

22,59

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,54

3,39

3,39

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,00

0,01

11,17

11,17

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,73

0,42

251,29

251,29

0,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,39

0,01

5,39

5,39

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,46

41,60

41,60

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,16

0,01

3,81

3,81

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,88

1,70

944,26

944,26

1,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

498,44

0,89

484,22

484,22

0,87

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,83

0,54

0,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

972,79

1,74

836,91

836,91

1,50

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

5.524,57

9,87

7.559,77

7.559,77

13,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

43.642,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2.905,81

2.905,81

6,66

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.613,60

1.613,60

3,70

3

Khu vực rừng phòng hộ

5.263,56

5.263,56

12,06

4

Khu vực rừng đặc dụng

4.339,31

4.339,31

9,94

5

Khu vực rừng sản xuất

14.296,99

14.296,99

32,76

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

315,64

315,64

0,72

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.503,85

7.503,85

17,19

8

Khu du lịch

448,21

448,21

1,03

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.955,07

6.955,07

15,94

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.444,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

402,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

531,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

132,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

348,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.052,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

135,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thạch Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 55.921,73 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 45.024,22 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.060,60 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 836,91 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

55.921,73

100

55.921,73

100

1

Đất nông nghiệp

46.373,55

82,93

45.024,22

45.024,22

80,51

1.1

Đất trồng lúa

6.051,46

10,82

5.620,99

5.620,99

10,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.201,11

9,30

4.781,18

4.781,18

8,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.915,92

12,37

5.973,75

5.973,75

10,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.697,52

8,40

5.118,29

5.118,29

9,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.099,50

10,91

6.021,90

6.021,90

10,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.319,39

7,72

4.339,31

4.339,31

7,76

1.6

Đất rừng sản xuất

17.678,43

31,61

16.384,74

16.384,74

29,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

336,63

0,60

322,83

322,83

0,58

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

274,73

0,49

1.242,42

1.242,42

2,22

2

Đất phi nông nghiệp

8.575,38

15,33

10.060,60

10.060,60

17,99

2.1

Đất quốc phòng

28,93

0,05

60,81

60,81

0,11

2.2

Đất an ninh

0,48

4,31

4,31

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

5,64

0,01

145,64

145,64

0,26

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

170,00

170,00

0,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

15,41

0,03

195,63

195,63

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

89,44

0,16

173,01

173,01

0,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

124,94

0,22

321,29

321,29

0,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.749,95

4,92

3.019,23

3.019,23

5,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.794,55

3,21

1.967,07

1.967,07

3,52

2.9.2

Đất y tế

742,22

1,33

753,40

753,40

1,35

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

44,41

0,08

60,31

60,31

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

10,12

0,02

14,67

14,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

86,10

0,15

123,12

123,12

0,22

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

59,62

0,11

72,05

72,05

0,13

2.9.7

Đất giao thông

2,80

0,01

8,55

8,55

0,02

2.9.8

Đất thủy lợi

0,99

0,00

4,44

4,44

0,01

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,27

0,27

0,27

0,00

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,15

0,02

15,36

15,36

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

130,71

130,71

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

15,27

15,27

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

8,72

8,72

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.404,67

6,09

3.352,50

3.352,50

5,99

2.14

Đất ở tại đô thị

417,28

0,75

695,23

695,23

1,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,86

0,04

22,59

22,59

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,54

3,39

3,39

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,00

0,01

11,17

11,17

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,73

0,42

251,29

251,29

0,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,39

0,01

5,39

5,39

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,46

41,60

41,60

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,16

0,01

3,81

3,81

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,88

1,70

944,26

944,26

1,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

498,44

0,89

484,22

484,22

0,87

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,83

0,54

0,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

972,79

1,74

836,91

836,91

1,50

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

5.524,57

9,87

7.559,77

7.559,77

13,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

43.642,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2.905,81

2.905,81

6,66

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.613,60

1.613,60

3,70

3

Khu vực rừng phòng hộ

5.263,56

5.263,56

12,06

4

Khu vực rừng đặc dụng

4.339,31

4.339,31

9,94

5

Khu vực rừng sản xuất

14.296,99

14.296,99

32,76

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

315,64

315,64

0,72

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.503,85

7.503,85

17,19

8

Khu du lịch

448,21

448,21

1,03

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.955,07

6.955,07

15,94

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.444,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

402,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

531,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

132,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

348,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.052,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

135,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thạch Thành.