Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 (điều chỉnh, bổ sung) với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.499

333+334a

50

Dsl

Diên Phú

Diên Phú

15-77.Dsl
22,8

2.348

333+334a

51

Dsl

Hòn Rọ

Diên Thọ

15-78.Dsl
32

2.685

122

52

Dsl

Hòn Gia Lữ

Diên Thọ

S15-79.Dsl
295

14.750

334a

53

Sgn+Bk

Diên Xuân

Diên Xuân

15-65.Sgn+Bk
30

964,23

122

54

Sgn+Bk

Diên Tân

Diên Tân

15-79B.Sgn+Bk
2,3

5,00

334a

55

Sgn+Bk

Đảnh Thạnh

Diên Tân

S15-83.Sgn+Bk
0,64

8,1

334a

V

H. Cam Lâm

587

-

56

Gr

Suối Tân

Suối Tân

15-29/1.Gr
20

9.400

334a

57

Ry

Hòn Nhọn

Cam Hòa

15-96.Ry
14

2.575

122

58

Cxd

Cam Đức

Cam Đức

15-103.Cxd
27

405

334a

59

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

15-105.Dsl
100

5.000

334a

60

Dsl

Suối Cát

Suối Cát

15-92.Dsl+Ry
49

7.888

333+334a

61

Dsl

Suối Tân

Suối Tân

15-93.Dsl+Ry
87

6.552

333+334a

62

Dsl

Cam Hòa

Cam Hòa

15-97.Dsl
150

14.852

333+334a

63

Dsl

Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa

Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa

15- 99B.Dsl
140

7.000

334a

VI

TP. Cam Ranh

1.015

500

64

Gr

Hòn Rồng

Cam Thành Nam

15-107.Gr
10

2.920

334a

65

Ry

Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

15-110.Ry
531

265.500

334a

66

Ry

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

15-111.Ry
28

14.000

334a

67

Ry

Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

S15-117.Ry
500

300.000

334a

68

Cxd

Cam Thịnh Đông

Cam Thị̀nh Đông

15-119B.Cxd
12

240

334a

69

Dsl

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

15-112.Dsl
70

3.750

334a

70

Tb

Ba Ngòi

S15 – 113.TB
110

475.733 tấn

334a

71

Dsl

Núi Hòn Dung – Núi Ba Tu

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

15-118.Dsl
349

14.960

334a

72

Dsl

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-118B.Dsl
10

1.000

334a

73

Sgn+Bk

Tà Lương

Cam Phước Đông

15-109.Sgn+Bk
0,71

1,5

122

74

Sgn+Bk

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116.Sgn+Bk
4

9,2

122

VII

H. Khánh Vĩnh

1.028

275

75

Gr

Dốc Chè

Khánh Bình

S15-121.Gr
105

110.880

334a

76

Gr

Hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

15.2 - 122.Gr
276

385.440

334a

77

Gr

Khánh Đông

Khánh Đông

S15 -128.Gr
75

34.125

334a

78

Gr

Khánh Phú

Khánh Phú

S15-133.Gr
95

43.320

334a

79

Cxd

Khánh Đông

Khánh Đông

15-127.Cxd
111

1.665

334a

80

Cxd

Khánh Hiệp

Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh

15-127B.Cxd
30

600

334a

81

Cxd

Khánh Trung

Khánh Trung

15-130.Cxd
119

2.380

334a

82

Cxd

Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

15-131.Cxd
316,5

5.697

334a

83

Dsl

Ba Dùi

Khánh Bình

15-125.Dsl
160

16.000

334a

84

Dsl

TT. Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh

15-130B.Dsl
15

1.500

334a

85

Gr

Sơn Trung

Sơn Trung

S15-137.Gr
140

149.800

334a

VIII

H. Khánh Sơn

380

292

86

Gr

Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

15-141.Gr
20

9.120

334a

87

Gr

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-141B.Gr
65

6.580

334a

88

Ry

TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

S15-140.Ry
120

90.000

334a

89

Cxd

Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

15-138.Cxd
330

Content:
3.499

333+334a

50

Dsl

Diên Phú

Diên Phú

15-77.Dsl
22,8

2.348

333+334a

51

Dsl

Hòn Rọ

Diên Thọ

15-78.Dsl
32

2.685

122

52

Dsl

Hòn Gia Lữ

Diên Thọ

S15-79.Dsl
295

14.750

334a

53

Sgn+Bk

Diên Xuân

Diên Xuân

15-65.Sgn+Bk
30

964,23

122

54

Sgn+Bk

Diên Tân

Diên Tân

15-79B.Sgn+Bk
2,3

5,00

334a

55

Sgn+Bk

Đảnh Thạnh

Diên Tân

S15-83.Sgn+Bk
0,64

8,1

334a

V

H. Cam Lâm

587

-

56

Gr

Suối Tân

Suối Tân

15-29/1.Gr
20

9.400

334a

57

Ry

Hòn Nhọn

Cam Hòa

15-96.Ry
14

2.575

122

58

Cxd

Cam Đức

Cam Đức

15-103.Cxd
27

405

334a

59

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

15-105.Dsl
100

5.000

334a

60

Dsl

Suối Cát

Suối Cát

15-92.Dsl+Ry
49

7.888

333+334a

61

Dsl

Suối Tân

Suối Tân

15-93.Dsl+Ry
87

6.552

333+334a

62

Dsl

Cam Hòa

Cam Hòa

15-97.Dsl
150

14.852

333+334a

63

Dsl

Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa

Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa

15- 99B.Dsl
140

7.000

334a

VI

TP. Cam Ranh

1.015

500

64

Gr

Hòn Rồng

Cam Thành Nam

15-107.Gr
10

2.920

334a

65

Ry

Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

15-110.Ry
531

265.500

334a

66

Ry

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

15-111.Ry
28

14.000

334a

67

Ry

Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

S15-117.Ry
500

300.000

334a

68

Cxd

Cam Thịnh Đông

Cam Thị̀nh Đông

15-119B.Cxd
12

240

334a

69

Dsl

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

15-112.Dsl
70

3.750

334a

70

Tb

Ba Ngòi

S15 – 113.TB
110

475.733 tấn

334a

71

Dsl

Núi Hòn Dung – Núi Ba Tu

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

15-118.Dsl
349

14.960

334a

72

Dsl

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-118B.Dsl
10

1.000

334a

73

Sgn+Bk

Tà Lương

Cam Phước Đông

15-109.Sgn+Bk
0,71

1,5

122

74

Sgn+Bk

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116.Sgn+Bk
4

9,2

122

VII

H. Khánh Vĩnh

1.028

275

75

Gr

Dốc Chè

Khánh Bình

S15-121.Gr
105

110.880

334a

76

Gr

Hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

15.2 - 122.Gr
276

385.440

334a

77

Gr

Khánh Đông

Khánh Đông

S15 -128.Gr
75

34.125

334a

78

Gr

Khánh Phú

Khánh Phú

S15-133.Gr
95

43.320

334a

79

Cxd

Khánh Đông

Khánh Đông

15-127.Cxd
111

1.665

334a

80

Cxd

Khánh Hiệp

Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh

15-127B.Cxd
30

600

334a

81

Cxd

Khánh Trung

Khánh Trung

15-130.Cxd
119

2.380

334a

82

Cxd

Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

15-131.Cxd
316,5

5.697

334a

83

Dsl

Ba Dùi

Khánh Bình

15-125.Dsl
160

16.000

334a

84

Dsl

TT. Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh

15-130B.Dsl
15

1.500

334a

85

Gr

Sơn Trung

Sơn Trung

S15-137.Gr
140

149.800

334a

VIII

H. Khánh Sơn

380

292

86

Gr

Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

15-141.Gr
20

9.120

334a

87

Gr

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-141B.Gr
65

6.580

334a

88

Ry

TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

S15-140.Ry
120

90.000

334a

89

Cxd

Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

15-138.Cxd
330