Document: Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá đất cho thuê thực hiện dự án đầu tư Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá đất cho thuê thực hiện dự án đầu tư Bắc Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá đất cho thuê phù hợp với giá thị trường để thực hiện dự án xây dựng Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Hapro Bắc Giang của Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển hạ tầng thương mại Hà Nội, cụ thể:
1. Địa chỉ thửa đất: Lô TM, quy hoạch chi tiết xây dựng quảng trường 3-2, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang;
2. Vị trí, diện tích, đơn giá đất cho thuê:

Vị trí

Diện tích (m2)

Đơn giá đất cho thuê (đ/m2)

Vị trí 1

2.356,2

8.951.000

Vị trí 2

2.356,2

4.834.000

Vị trí 3

2.188,6

1.855.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá đất cho thuê phù hợp với giá thị trường để thực hiện dự án xây dựng Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Hapro Bắc Giang của Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển hạ tầng thương mại Hà Nội, cụ thể:
1. Địa chỉ thửa đất: Lô TM, quy hoạch chi tiết xây dựng quảng trường 3-2, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang;
2. Vị trí, diện tích, đơn giá đất cho thuê:

Vị trí

Diện tích (m2)

Đơn giá đất cho thuê (đ/m2)

Vị trí 1

2.356,2

8.951.000

Vị trí 2

2.356,2

4.834.000

Vị trí 3

2.188,6

1.855.000