Document: Điều 1 Quyết định 1734/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Thanh Thủy Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "1734/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "1734/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "1734/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "1734/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "1734/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1734/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Thanh Thủy Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Thủy với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp 8.273,46ha, giảm 21,22ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa 2.176,66ha, giảm 17,17ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác 922,71ha, giảm 12,84ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm 1.823,49 ha, giảm 1,08ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất 2.317,57ha, giảm 2,11ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản 445,25ha, giảm 12,21ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác 80,33ha, tăng 24,19ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp 4.126,36 ha, tăng 21,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch vụ 349,28ha, tăng 3,66ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 71,45ha, tăng 1,94ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1.144,08ha, tăng 0,90ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn 920,73ha, tăng 14,75ha.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng 168,24ha, giảm 0,03ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Thủy đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3487/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích Điều chỉnh KHSDĐ (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.568,06

12.568,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.294,68

8.273,46

-21,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.193,82

2.176,66

-17,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.011,81

1.005,06

-6,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

935,55

922,71

-12,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.824,57

1.823,49

-1,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

507,46

507,46

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.319,68

2.317,57

-2,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

457,46

445,25

-12,21

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,14

80,33

24,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.105,11

4.126,36

21,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,12

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

4,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,06

13,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,26

38,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

345,62

349,28

3,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,51

71,45

1,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

159,54

159,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,30

25,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.143,18

1.144,08

0,90

-

Đất giao thông

DGT

797,36

797,73

0,38

-

Đất thủy lợi

DTL

153,29

153,03

-0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,13

12,07

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

5,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

36,91

36,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,60

24,46

-0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,29

8,29

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,51

1,51

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,09

4,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,92

2,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,06

9,12

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,06

65,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

10,00

10,00

-

Đất chợ

DCH

6,72

7,65

0,93

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,74

17,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,98

920,73

14,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,63

117,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,46

9,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,94

9,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,93

1.008,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

232,30

232,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

168,27

168,24

-0,03

2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số có 23 dự án, trong đó có 19 dự án bổ sung và 04 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết có biểu kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Thủy với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp 8.273,46ha, giảm 21,22ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa 2.176,66ha, giảm 17,17ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác 922,71ha, giảm 12,84ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm 1.823,49 ha, giảm 1,08ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất 2.317,57ha, giảm 2,11ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản 445,25ha, giảm 12,21ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác 80,33ha, tăng 24,19ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp 4.126,36 ha, tăng 21,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch vụ 349,28ha, tăng 3,66ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 71,45ha, tăng 1,94ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 1.144,08ha, tăng 0,90ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn 920,73ha, tăng 14,75ha.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng 168,24ha, giảm 0,03ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Thủy đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3487/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích Điều chỉnh KHSDĐ (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.568,06

12.568,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.294,68

8.273,46

-21,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.193,82

2.176,66

-17,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.011,81

1.005,06

-6,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

935,55

922,71

-12,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.824,57

1.823,49

-1,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

507,46

507,46

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.319,68

2.317,57

-2,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

457,46

445,25

-12,21

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,14

80,33

24,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.105,11

4.126,36

21,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,12

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

4,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,06

13,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,26

38,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

345,62

349,28

3,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,51

71,45

1,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

159,54

159,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,30

25,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.143,18

1.144,08

0,90

-

Đất giao thông

DGT

797,36

797,73

0,38

-

Đất thủy lợi

DTL

153,29

153,03

-0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,13

12,07

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

5,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

36,91

36,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,60

24,46

-0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,29

8,29

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,51

1,51

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,09

4,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,92

2,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,06

9,12

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,06

65,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

10,00

10,00

-

Đất chợ

DCH

6,72

7,65

0,93

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,74

17,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,98

920,73

14,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,63

117,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,46

9,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,94

9,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,93

1.008,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

232,30

232,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

168,27

168,24

-0,03

2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số có 23 dự án, trong đó có 19 dự án bổ sung và 04 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết có biểu kèm theo).