Document: Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2012 nghề trình độ sơ cấp dạy nghề dưới 3 tháng đào tạo nghề lao động nông thôn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/09/2012", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/09/2012", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/09/2012", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/09/2012", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/09/2012", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2012 nghề trình độ sơ cấp dạy nghề dưới 3 tháng đào tạo nghề lao động nông thôn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dạy nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2012 - 2015 gồm các nghề sau:

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (Tiết)

1

Trồng lúa năng suất cao

120

2

Nhân giống lúa

120

3

Trồng ngô

120

4

Trồng sắn xen canh bền vững

120

5

Trồng và bảo quản lạc

120

6

Trồng hồ tiêu

120

7

Nhân giống cây ăn quả

120

8

Trồng rau an toàn

120

9

Trồng và nhân giống nấm

120

10

Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su

120

11

Quản lý dịch hại tổng hợp

120

12

Trồng và khai thác các loại cây dưới tán rừng

120

13

Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp

120

14

Sản xuất nông lâm kết hợp

120

15

Trồng và khai thác rừng trồng

120

16

Trồng và chế biến tre lấy măng, tre làm nguyên liệu

120

17

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

120

18

Sản xuất giống cây trồng đô thị (cây xanh đường phố, công viên)

120

19

Nuôi cá nước ngọt trong ao

120

20

Nuôi cá nước ngọt trong lồng bè

120

21

Nuôi tôm biển trong ao nước lợ

120

22

Nuôi tôm thẻ chân trắng

120

23

Nuôi tôm càng xanh

120

24

Nuôi cua biển

120

25

Nuôi ba ba

120

26

Nuôi ếch

120

27

Nuôi hàu cửa sông

120

28

Đánh bắt hải sản xa bờ

120

29

Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá

120

30

Điều khiển tàu cá

120

31

Sửa chữa máy nông nghiệp

120

32

Sửa chữa bơm điện

120

33

Quản lý công trình thủy nông

120

34

Vận hành máy gặt đập liên hợp

120

35

Chế biến nước mắm

120

36

Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi

120

37

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

120

38

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

120

39

Kỹ thuật thụ tinh cho lợn, bò

120

40

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

120

41

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan …)

120

42

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

120

43

Nuôi nhông, kỳ đà, dế, ong mật, nhím

120

44

Trồng hoa: cúc, hồng, đồng tiền, lyly, lay ơn

120

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dạy nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2012 - 2015 gồm các nghề sau:

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (Tiết)

1

Trồng lúa năng suất cao

120

2

Nhân giống lúa

120

3

Trồng ngô

120

4

Trồng sắn xen canh bền vững

120

5

Trồng và bảo quản lạc

120

6

Trồng hồ tiêu

120

7

Nhân giống cây ăn quả

120

8

Trồng rau an toàn

120

9

Trồng và nhân giống nấm

120

10

Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su

120

11

Quản lý dịch hại tổng hợp

120

12

Trồng và khai thác các loại cây dưới tán rừng

120

13

Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp

120

14

Sản xuất nông lâm kết hợp

120

15

Trồng và khai thác rừng trồng

120

16

Trồng và chế biến tre lấy măng, tre làm nguyên liệu

120

17

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

120

18

Sản xuất giống cây trồng đô thị (cây xanh đường phố, công viên)

120

19

Nuôi cá nước ngọt trong ao

120

20

Nuôi cá nước ngọt trong lồng bè

120

21

Nuôi tôm biển trong ao nước lợ

120

22

Nuôi tôm thẻ chân trắng

120

23

Nuôi tôm càng xanh

120

24

Nuôi cua biển

120

25

Nuôi ba ba

120

26

Nuôi ếch

120

27

Nuôi hàu cửa sông

120

28

Đánh bắt hải sản xa bờ

120

29

Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá

120

30

Điều khiển tàu cá

120

31

Sửa chữa máy nông nghiệp

120

32

Sửa chữa bơm điện

120

33

Quản lý công trình thủy nông

120

34

Vận hành máy gặt đập liên hợp

120

35

Chế biến nước mắm

120

36

Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi

120

37

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

120

38

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

120

39

Kỹ thuật thụ tinh cho lợn, bò

120

40

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

120

41

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan …)

120

42

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

120

43

Nuôi nhông, kỳ đà, dế, ong mật, nhím

120

44

Trồng hoa: cúc, hồng, đồng tiền, lyly, lay ơn

120