Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4861/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh mở rộng quy hoạch

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2010", "sign_number": "4861/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2010", "sign_number": "4861/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2010", "sign_number": "4861/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2010", "sign_number": "4861/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2010", "sign_number": "4861/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4861/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh mở rộng quy hoạch

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/người

49,79

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

33,51

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở).

m2/người

2,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,24

- Đất giao thông

m2/người

9,24

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

km/km2

13 - 10

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

20.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 20

- Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/người

49,79

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

33,51

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở).

m2/người

2,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,24

- Đất giao thông

m2/người

9,24

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

km/km2

13 - 10

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

20.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 20

- Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5