Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/10/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Ninh

Điều 1. Bổ sung đối tượng và mức giá tối đa quy định tại Phụ lục: Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh kèm theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh như sau:
1. Tại Mục 1:
- Bổ sung đối tượng là hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1;
- Bổ sung Mục 1.4 - Đối với đối tượng hộ nghèo;
- Bổ sung, Mục 1.5 - Đối với đối tượng hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa.

Content:
Tại Mục 1:
- Bổ sung đối tượng là hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1;
- Bổ sung Mục 1.4 - Đối với đối tượng hộ nghèo;
- Bổ sung, Mục 1.5 - Đối với đối tượng hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa.