Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,96

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,70

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,32

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,32

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.335,30

7,02

-

Đất giao thông

DGT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,96

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,70

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,32

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,32

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.335,30

7,02

-

Đất giao thông

DGT