Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 91/2006/QĐ-UBND mức thu quản lý phí chợ tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 91/2006/QĐ-UBND mức thu quản lý phí chợ tỉnh Nghệ An

Điều 1. Quy định đối tượng nộp phí chợ và mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
3.1

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 31.000 đến 36.000

Từ 21.000 đến 26.000

Từ 15.000 đến 20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 26.000 đến dưới 31.000

Từ 16.000 đến dưới 21.000

Từ 10.000 đến dưới 15.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 26.000

Từ 10.000 đến dưới 16.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Từ 3.000 đến dưới 6.000

3.2

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 30.000 đến 35.000

Từ 20.000 đến 25.000

Từ 14.000 đến 19.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến dưới 30.000

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 19.000 đến dưới 25.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 13.000 đến dưới 19.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Từ 2.000 đến dưới 5.000

3.3

Lều bán kiên cố

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến 32.000

Từ 17.000 đến 22000

Từ 11.000 đến 15.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 25.000

Từ 12.000 đến dưới 17.000

Từ 7.000 đến dưới 11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 15.000 đến dưới 20.000

Từ 7.000 đến dưới 12.000

Từ 4.000 đến dưới 7.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến dưới 15.000

Từ 3.000 đến dưới 7.000

Từ 2.000 đến dưới 4.000

II

Mức thu phí địa điểm KD không cố định

1

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như ­lòng sống, tôm, cá, mực....

đ/lượt vào chợ

Từ 2.000 đến 4.000

Từ 2.000 đến 3.000

Từ 1.000 đến 2.000

2

Loại 2: Hàng công cụ SX và các loại và thực phẩm khác nh­ư rau, gia súc, gia cầm...

đ/lượt vào chợ

Từ 1.500 đến 2.500

Từ 1.000 đến 2.000

Từ 1.000 đến 1.500

3

Loại 3: Hàng vặt do ngư­ời SX tự bán

đ/lượt vào chợ

500

500

500

III

Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm

đ/quầy/ tháng

16.000 đến 45.000

12.000 đến 35.000

10.000 đến 30.000

3. Tổ chức thu phí chợ:
- Ban quản lý chợ;
- Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;
- Tổ quản lý chợ.

Content:
3.1

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 31.000 đến 36.000

Từ 21.000 đến 26.000

Từ 15.000 đến 20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 26.000 đến dưới 31.000

Từ 16.000 đến dưới 21.000

Từ 10.000 đến dưới 15.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 26.000

Từ 10.000 đến dưới 16.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Từ 3.000 đến dưới 6.000

3.2

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 30.000 đến 35.000

Từ 20.000 đến 25.000

Từ 14.000 đến 19.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến dưới 30.000

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 19.000 đến dưới 25.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 13.000 đến dưới 19.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Từ 2.000 đến dưới 5.000

3.3

Lều bán kiên cố

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến 32.000

Từ 17.000 đến 22000

Từ 11.000 đến 15.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 25.000

Từ 12.000 đến dưới 17.000

Từ 7.000 đến dưới 11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 15.000 đến dưới 20.000

Từ 7.000 đến dưới 12.000

Từ 4.000 đến dưới 7.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến dưới 15.000

Từ 3.000 đến dưới 7.000

Từ 2.000 đến dưới 4.000

II

Mức thu phí địa điểm KD không cố định

1

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như ­lòng sống, tôm, cá, mực....

đ/lượt vào chợ

Từ 2.000 đến 4.000

Từ 2.000 đến 3.000

Từ 1.000 đến 2.000

2

Loại 2: Hàng công cụ SX và các loại và thực phẩm khác nh­ư rau, gia súc, gia cầm...

đ/lượt vào chợ

Từ 1.500 đến 2.500

Từ 1.000 đến 2.000

Từ 1.000 đến 1.500

3

Loại 3: Hàng vặt do ngư­ời SX tự bán

đ/lượt vào chợ

500

500

500

III

Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm

đ/quầy/ tháng

16.000 đến 45.000

12.000 đến 35.000

10.000 đến 30.000

Tổ chức thu phí chợ:
- Ban quản lý chợ;
- Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;
- Tổ quản lý chợ.