Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 50/2012/NQ-HĐND 55/2012/NQ-HĐND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 50/2012/NQ-HĐND 55/2012/NQ-HĐND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí; Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc – thực hiện Nghị quyết số 50, 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:
...
3. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu: là 70% (Bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản thu được.
II - Bổ sung điểm 8 về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô: Danh mục và mức thu phí như sau:
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo:

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/lượt)

I

Xe đạp

Ban ngày

1.000

Ban đêm

2.000

II

Xe máy

Ban ngày

3.000

Ban đêm

5.000

III

Xe ô tô

1

Ô tô từ 4 đến dưới 12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải dưới 1,5 tấn

Ban ngày

10.000

Ban đêm

20.000

2

Ô tô trên 12 chỗ ngồi và xe tải từ 1,5 tấn trở lên

Ban ngày

15.000

Ban đêm

25.000

III - Sửa đổi điểm 3 về phí vệ sinh môi trường:
1. Danh mục và mức thu phí như sau:

Số TT

DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ

MỨC THU

Đơn vị tính

Nông thôn

Đô thị

Ghi chú

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường)

đ/người/tháng

2.000

3.000

Mức thu tối đa 20.000đ/hộ/tháng

2

Trường mầm non, tiểu học,THCS, THPT

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

4

Trường Đại học; cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đạo tạo khác

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đ/đơn vị/tháng

30.000

40.000

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đ/đơn vị/tháng

40.000

50.000

5

Cửa hàng ăn uống

- Bậc 1

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Bậc 2

đ/đơn vị/tháng

80.000

130.000

- Bậc 3

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

- Từ bậc 4 đến bậc 6

đ/đơn vị/tháng

50.000

80.000

- Hàng ăn buổi sáng

đ/đơn vị/tháng

30.000

50.000

6

Hàng kinh doanh bia hơi

đ/đơn vị/tháng

20.000

50.000

7

Hàng giải khát các loại

đ/đơn vị/tháng

15.000

30.000

8

Nhà nghỉ, khách sạn

- Khách sạn

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đ/đơn vị/tháng

150.000

200.000

- Nhà nghỉ

đ/đơn vị/tháng

30.000

40.000

- Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể

đ/đơn vị/tháng

40.000

50.000

9

Cơ sở sản xuất kinh doanh

- Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác

đ/đơn vị/tháng

20.000

30.000

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đ/đơn vị/tháng

80.000

130.000

- Kinh doanh karaoke- cà phê quầy

đ/đơn vị/tháng

60.000

100.000

- Kinh doanh xăng dầu (quầy)

đ/đơn vị/tháng

50.000

70.000

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đ/đơn vị/tháng

15.000

20.000

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, phô tô copy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo

đ/đơn vị/tháng

15.000

20.000

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động…

đ/đơn vị/tháng

3.000

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu: là 70% (Bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản thu được.
II - Bổ sung điểm 8 về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô: Danh mục và mức thu phí như sau:
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo:

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/lượt)

I

Xe đạp

Ban ngày

1.000

Ban đêm

2.000

II

Xe máy

Ban ngày

3.000

Ban đêm

5.000

III

Xe ô tô

1

Ô tô từ 4 đến dưới 12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải dưới 1,5 tấn

Ban ngày

10.000

Ban đêm

20.000

2

Ô tô trên 12 chỗ ngồi và xe tải từ 1,5 tấn trở lên

Ban ngày

15.000

Ban đêm

25.000

III - Sửa đổi điểm 3 về phí vệ sinh môi trường:
1. Danh mục và mức thu phí như sau:

Số TT

DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ

MỨC THU

Đơn vị tính

Nông thôn

Đô thị

Ghi chú

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường)

đ/người/tháng

2.000

3.000

Mức thu tối đa 20.000đ/hộ/tháng

2

Trường mầm non, tiểu học,THCS, THPT

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

4

Trường Đại học; cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đạo tạo khác

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đ/đơn vị/tháng

30.000

40.000

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đ/đơn vị/tháng

40.000

50.000

5

Cửa hàng ăn uống

- Bậc 1

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Bậc 2

đ/đơn vị/tháng

80.000

130.000

- Bậc 3

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

- Từ bậc 4 đến bậc 6

đ/đơn vị/tháng

50.000

80.000

- Hàng ăn buổi sáng

đ/đơn vị/tháng

30.000

50.000

6

Hàng kinh doanh bia hơi

đ/đơn vị/tháng

20.000

50.000

7

Hàng giải khát các loại

đ/đơn vị/tháng

15.000

30.000

8

Nhà nghỉ, khách sạn

- Khách sạn

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đ/đơn vị/tháng

150.000

200.000

- Nhà nghỉ

đ/đơn vị/tháng

30.000

40.000

- Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể

đ/đơn vị/tháng

40.000

50.000

9

Cơ sở sản xuất kinh doanh

- Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác

đ/đơn vị/tháng

20.000

30.000

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đ/đơn vị/tháng

100.000

150.000

- Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đ/đơn vị/tháng

80.000

130.000

- Kinh doanh karaoke- cà phê quầy

đ/đơn vị/tháng

60.000

100.000

- Kinh doanh xăng dầu (quầy)

đ/đơn vị/tháng

50.000

70.000

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đ/đơn vị/tháng

15.000

20.000

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, phô tô copy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo

đ/đơn vị/tháng

15.000

20.000

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động…

đ/đơn vị/tháng

3.000