Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2004/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "14/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-UBND", "signer": "Quàng Văn Binh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "14/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-UBND", "signer": "Quàng Văn Binh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "14/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-UBND", "signer": "Quàng Văn Binh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "14/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-UBND", "signer": "Quàng Văn Binh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "14/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-UBND", "signer": "Quàng Văn Binh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2004/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang Điện Biên

Điều 1. : Phê duyệt dự án Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang với nội dung như sau:
...
2. Khu vực nông thôn, nông nghiệp
Bao gồm trung tâm các xã, các thôn bản và các địa bàn sản xuất nông - lâm nghiệp trong khu kinh tế cửa khẩu, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, tham gia các hoạt động thương mại và du lịch
VI. Quy hoạch đầu tư phát triển các khu chức năng, ngành, lĩnh vực
1. Quy hoạch sử dụng đất chung khu kinh tê cửa khẩu
hu kinh tế cửa khẩu Tây Trang được quy hoạch sử dụng với tổng diện tích đất tự nhiên là 26.649 ha; bao gồm 3 xã Na U , Pa Thơm, Sam mứn; được quy hoạch sử dụng như sau:
- Đất sản xuất nông nghiệp
+ Năm 2005 là 3.819 ha, chiếm 14,33% tổng diện tích tự nhiên, trong đó: Đất trồng cây lương thực, cây khác 3.472 ha (Đất ruộng nước 572 ha, đất nương rẫy kết hợp đồng cỏ chăn nuôi 2.500 ha, đất nông nghiệp khác 400 ha) đất vườn tạp là 280 ha, đất trồng cây lâu năm là 50 ha, đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là 30 ha.
+ Năm 2010 là 4.239 ha ,chiếm 15,9% tổng diện tích tự nhiên, trong đó: Đất trồng cây lương thực, cây khác 3.809 ha, đất vườn 300 ha, đất trồng cây lâu năm 100 ha, đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 30 ha.
- Đất sản xuất lâm nghiệp
+ Quy hoạch đến năm 2005 là 1 1.948 ha chiếm 44,83% diện tích tự nhiên, trong đó rừng phòng hộ là chủ yếu.
+ Và đến năm 2010 là 18.700 ha chiếm 70,/7% diện tích tự nhiên, trong đó rừng phòng hộ 9.000 ha, rừng sản xuất 5.500 ha, rừng đặc dụng 4.200 ha.
- Đất ở
+ Năm 2005 là 100 ha gồm : Đất xây dựng khu vực đầu mối, khu bảo thuế, khu thương mại Pom Lót trong đó đất đô thị 90 ha và đất Ở nông thôn 10 ha.
+ Đến năm 2010 là 120 ha.
- Đất chuyên dùng: Năm 2005 là 400 ha, năm 2010 là 450 ha.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2005 là 7.930 ha, năm 2010 là 3.140 ha.
2. Định hướng Quy hoạch xây dựng Khu đầu môi
- Khu vực đường biên: Trạm kiểm soát biên phòng, bãi đỗ xe, khu công viên cây xanh.
- Khu bảo thuế: Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu, cửa hàng miễn thuế, kho ngoại quan, công viên cây xanh, bãi đỗ xe, hệ thống đường nội bộ, khu văn phòng và nhà ở cho thuê.

Content:
Khu vực nông thôn, nông nghiệp
Bao gồm trung tâm các xã, các thôn bản và các địa bàn sản xuất nông - lâm nghiệp trong khu kinh tế cửa khẩu, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, tham gia các hoạt động thương mại và du lịch
VI. Quy hoạch đầu tư phát triển các khu chức năng, ngành, lĩnh vực
1. Quy hoạch sử dụng đất chung khu kinh tê cửa khẩu
hu kinh tế cửa khẩu Tây Trang được quy hoạch sử dụng với tổng diện tích đất tự nhiên là 26.649 ha; bao gồm 3 xã Na U , Pa Thơm, Sam mứn; được quy hoạch sử dụng như sau:
- Đất sản xuất nông nghiệp
+ Năm 2005 là 3.819 ha, chiếm 14,33% tổng diện tích tự nhiên, trong đó: Đất trồng cây lương thực, cây khác 3.472 ha (Đất ruộng nước 572 ha, đất nương rẫy kết hợp đồng cỏ chăn nuôi 2.500 ha, đất nông nghiệp khác 400 ha) đất vườn tạp là 280 ha, đất trồng cây lâu năm là 50 ha, đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là 30 ha.
+ Năm 2010 là 4.239 ha ,chiếm 15,9% tổng diện tích tự nhiên, trong đó: Đất trồng cây lương thực, cây khác 3.809 ha, đất vườn 300 ha, đất trồng cây lâu năm 100 ha, đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 30 ha.
- Đất sản xuất lâm nghiệp
+ Quy hoạch đến năm 2005 là 1 1.948 ha chiếm 44,83% diện tích tự nhiên, trong đó rừng phòng hộ là chủ yếu.
+ Và đến năm 2010 là 18.700 ha chiếm 70,/7% diện tích tự nhiên, trong đó rừng phòng hộ 9.000 ha, rừng sản xuất 5.500 ha, rừng đặc dụng 4.200 ha.
- Đất ở
+ Năm 2005 là 100 ha gồm : Đất xây dựng khu vực đầu mối, khu bảo thuế, khu thương mại Pom Lót trong đó đất đô thị 90 ha và đất Ở nông thôn 10 ha.
+ Đến năm 2010 là 120 ha.
- Đất chuyên dùng: Năm 2005 là 400 ha, năm 2010 là 450 ha.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2005 là 7.930 ha, năm 2010 là 3.140 ha.
Định hướng Quy hoạch xây dựng Khu đầu môi
- Khu vực đường biên: Trạm kiểm soát biên phòng, bãi đỗ xe, khu công viên cây xanh.
- Khu bảo thuế: Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu, cửa hàng miễn thuế, kho ngoại quan, công viên cây xanh, bãi đỗ xe, hệ thống đường nội bộ, khu văn phòng và nhà ở cho thuê.