Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

1.838,0

1.937,1

2.025,3

2.116,0

2.276,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.716,9

1.750,9

1.758,0

1.783,4

1.894,6

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

121,2

186,2

267,2

332,7

381,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7.137,1

8.637,1

9.201,3

9.955,8

11.004,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

62,0

63,3

65,9

67,6

67,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

777,8

813,0

813,0

823,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.934,8

2.876,1

Content:
2.1

Đất ở

OTC

1.838,0

1.937,1

2.025,3

2.116,0

2.276,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.716,9

1.750,9

1.758,0

1.783,4

1.894,6

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

121,2

186,2

267,2

332,7

381,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7.137,1

8.637,1

9.201,3

9.955,8

11.004,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

62,0

63,3

65,9

67,6

67,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

777,8

813,0

813,0

823,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.934,8

2.876,1