Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp TP phân bổ (*)

Cấp huyện xác định

Chỉ tiêu sử dụng đất của huyện

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,58

43.497

43.496,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.489,17

74,69

25.833

146,77

25.979,77

59,73

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

10.599,53

24,37

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp TP phân bổ (*)

Cấp huyện xác định

Chỉ tiêu sử dụng đất của huyện

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,58

43.497

43.496,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.489,17

74,69

25.833

146,77

25.979,77

59,73

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

10.599,53

24,37