Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Cờ Đỏ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Cờ Đỏ Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích cấp thành phố phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng cộng

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)-(6)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

31.981,49

31.981,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.135,41

87,97

27.807,01

0,00

27.807,01

86,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.449,63

79,58

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.449,63

79,58

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

470,91

1,47

522,47

522,47

1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.311,73

4,10

1.784,20

0,00

1.784,20

5,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

898,58

2,81

256,73

256,73

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

0,01

348,73

348,73

348,73

1,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.846,08

12,03

4.174,48

0,00

4.174,48

13,05

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích cấp thành phố phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng cộng

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)-(6)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

31.981,49

31.981,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.135,41

87,97

27.807,01

0,00

27.807,01

86,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.449,63

79,58

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.449,63

79,58

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

470,91

1,47

522,47

522,47

1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.311,73

4,10

1.784,20

0,00

1.784,20

5,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

898,58

2,81

256,73

256,73

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

0,01

348,73

348,73

348,73

1,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.846,08

12,03

4.174,48

0,00

4.174,48

13,05