Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã An Khê tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã An Khê tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê với các chỉ tiêu như sau:
...
4.119,46

2.404,47

1.469,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

281,85

391,33

210,30

224,56

150,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

152,49

128,84

0,87

79,33

25,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

813,78

2.274,79

373,59

1.802,40

1.016,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

906,40

243,98

1.384,36

289,94

247,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

182,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.682,42

346,76

130,84

1.961,21

42,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

270,88

37,96

69,07

7,84

43,09

31,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,22

7,24

5,09

0,08

2,00

25,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.506,15

186,25

326,87

294,41

442,61

779,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

687,83

60,59

472,28

2.2

Đất an ninh

CAN

3,82

0,24

0,12

0,16

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,62

0,11

0,25

0,15

0,15

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,26

0,35

0,61

21,54

0,69

32,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,15

3,58

1,25

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

703,93

85,22

73,87

61,36

63,44

58,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,59

3,00

44,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

35,00

5,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,59

48,35

71,91

71,41

55,77

65,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

391,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,59

0,28

0,91

0,51

0,77

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,29

3,75

7,34

4,97

5,29

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

0,43

1,98

1,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,19

9,53

7,93

4,77

4,73

5,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,83

1,00

6,43

6,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

0,83

1,01

0,71

0,32

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

1,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,22

0,24

0,72

1,22

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

9,85

20,73

26,06

18,06

44,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

642,60

22,51

141,93

20,28

245,39

89,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

27,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,60

1,57

6,94

2,19

1,32

0,66

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Content:
4.119,46

2.404,47

1.469,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

281,85

391,33

210,30

224,56

150,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

152,49

128,84

0,87

79,33

25,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

813,78

2.274,79

373,59

1.802,40

1.016,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

906,40

243,98

1.384,36

289,94

247,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

182,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.682,42

346,76

130,84

1.961,21

42,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

270,88

37,96

69,07

7,84

43,09

31,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,22

7,24

5,09

0,08

2,00

25,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.506,15

186,25

326,87

294,41

442,61

779,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

687,83

60,59

472,28

2.2

Đất an ninh

CAN

3,82

0,24

0,12

0,16

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,62

0,11

0,25

0,15

0,15

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,26

0,35

0,61

21,54

0,69

32,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,15

3,58

1,25

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

703,93

85,22

73,87

61,36

63,44

58,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,59

3,00

44,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

35,00

5,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,59

48,35

71,91

71,41

55,77

65,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

391,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,59

0,28

0,91

0,51

0,77

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

67,29

3,75

7,34

4,97

5,29

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

0,43

1,98

1,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,19

9,53

7,93

4,77

4,73

5,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

18,83

1,00

6,43

6,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

0,83

1,01

0,71

0,32

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

1,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,22

0,24

0,72

1,22

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

9,85

20,73

26,06

18,06

44,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

642,60

22,51

141,93

20,28

245,39

89,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

27,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,60

1,57

6,94

2,19

1,32

0,66

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*