Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4455/2010/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "4455/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "4455/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "4455/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "4455/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "4455/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4455/2010/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015, gồm những nội dung sau:
...
5. Chi nghiệp vụ sự nghiệp chuyên ngành: Bao gồm các khoản chi.
- Kinh phí khen thưởng toàn ngành;
- Kinh phí bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn theo chu kỳ cho giáo viên;
- Kinh phí mua, in tài liệu chuyên môn, bản tin nội bộ phục vụ giảng dạy, học tập và trung tâm học tập cộng đồng;
- Kinh phí thi học sinh giỏi, giáo viên giỏi, TDTT, Olimpic, tiếng hát học sinh, sinh viên toàn ngành;
- Kinh phí xây dựng ngân hàng đề thi theo Thông tư Liên tịch số 49/TTLT-BGD&ĐT- BTC, thi tuyển sinh lớp 10 và thi tốt nghiệp lớp 12;
- Kinh phí Điều dưỡng giáo viên vùng cao;
- Kinh phí nghiên cứu đề tài khoa học cấp ngành;
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường trực các chương trình mục tiêu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
III. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo.
1. Tiêu chí phân bổ:
- Chỉ tiêu học viên: Số học viên chính quy bình quân được cấp có thẩm quyền thẩm định và công nhận.
- Phân bổ theo bậc đào tạo.
2. Định mức phân bổ:
...
b) Định mức phân bổ:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/HV/năm

TT

Bậc đào tạo

Định mức

1

Bậc Đại Học

8.000

2

Trường Chính trị tỉnh

7.000

3

Bậc Cao đẳng VHNT, TDTT

7.000

4

Bậc Cao đẳng ngành còn lại

Content:
Định mức phân bổ:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/HV/năm

TT

Bậc đào tạo

Định mức

1

Bậc Đại Học

8.000

2

Trường Chính trị tỉnh

7.000

3

Bậc Cao đẳng VHNT, TDTT

7.000

4

Bậc Cao đẳng ngành còn lại