Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1188/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 trường phổ thông Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "1188/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1188/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 trường phổ thông Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch và phương thức tuyển sinh lớp 10 các trường trung học phổ thông (THPT) và tuyển sinh vào các trường chuyên biệt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm học 2022-2023, cụ thể như sau:
...
6. Quy định về phân vùng tuyển sinh
- Căn cứ vào văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về phân vùng tuyển sinh cho học sinh THCS trên địa bàn và học sinh THCS thuộc các trường ở vùng phụ cận, việc phân vùng tuyển sinh phải đảm bảo thuận tiện cho việc đi lại của học sinh và đồng thời đảm bảo tỷ lệ theo phân luồng của từng trường THPT trong huyện, thị xã, thành phố.
- Phân vùng tuyển sinh lớp 10 vào các trường THPT năm học 2022-2023 được quy định như sau:
a) Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường công lập:

TT

Tên trường THPT

Phân vùng tuyển sinh theo trường THCS

Số học sinh ĐKXT(*)

Ghi chú

I. Huyện Bắc Trà My

1

THPT Bắc Trà My

PTDTBT THCS Chu Huy Mân (Bắc Trà My)

57

PTDTBT THCS Lê Hồng Phong (Bắc Trà My)

60

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Bắc Trà My)

37

PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bắc Trà My)

111

PTDTBT TH-THCS Trà Ka (Bắc Trà My)

35

PTDTBT TH-THCS Trà Nú (Bắc Trà My)

21

PTDTBT TH-THCS Trần Phú (Bắc Trà My)

21

THCS 19.8 (Bắc Trà My)

37

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Bắc Trà My)

37

THCS Nguyễn Du (Bắc Trà My)

105

THCS Nguyễn Huệ (Bắc Trà My)

44

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Bắc Trà My)

48

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

49

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

II. Huyện Duy Xuyên

2

THPT Hồ Nghinh

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

105

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

68

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

120

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

64

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

96

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

5

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

20

Vùng phụ cận

3

THPT Lê Hồng Phong

THCS Lê Quang Sung (Duy Xuyên)

124

THCS Lê Quí Đôn (Duy Xuyên)

43

THCS Nguyễn Chí Thanh (Duy Xuyên)

49

THCS Nguyễn Khuyến (Duy Xuyên)

57

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

81

4

THPT Nguyễn Hiền

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

2

THCS Lương Thế Vinh (Duy Xuyên)

128

THCS Nguyễn Thành Hãn (Duy Xuyên)

118

THCS Phù Đổng (Duy Xuyên)

117

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

4

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

23

Vùng phụ cận

5

THPT Sào Nam

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

203

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

53

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

181

III. Huyện Đại Lộc

6

THPT Chu Văn An

TH&THCS Đại Sơn (Đại Lộc)

54

THCS Kim Đồng (Đại Lộc)

169

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

25

THCS Nguyễn Huệ (Đại Lộc)

136

THCS Phù Đổng (Đại Lộc)

147

THCS Quang Trung (Đại Lộc)

94

7

THPT Đỗ Đăng Tuyển

TH&THCS Đại Thạnh (Đại Lộc)

46

THCS Hoàng Văn Thụ (Đại Lộc)

49

THCS Lê Lợi (Đại Lộc)

76

THCS Lê Quý Đôn (Đại Lộc)

113

THCS Lý Tự Trọng (Đại Lộc)

80

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

75

THCS Võ Thị Sáu (Đại Lộc)

88

8

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

129

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

222

THCS Trần Hưng Đạo (Đại Lộc)

146

9

THPT Lương Thúc Kỳ

THCS Mỹ Hoà (Đại Lộc)

216

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

18

THCS Trần Phú (Đại Lộc)

147

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

10

Vùng phụ cận

IV. Thị xã Điện Bàn

10

THPT Hoàng Diệu

THCS Lê Văn Tám (Điện Bàn)

114

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

151

THCS Phan Thúc Duyện (Điện Bàn)

192

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

6

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

106

11

THPT Lương Thế Vinh

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

262

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

90

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

87

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

13

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

38

THCS Nguyễn Đức An (Điện Bàn)

134

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

5

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

15

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

156

THCS Chu Văn An (Hội An)

2

Vùng phụ cận

12

THPT Nguyễn Duy Hiệu

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

142

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

159

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

219

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

180

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

1

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

45

13

THPT Nguyễn Khuyến

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

53

THCS Lê Trí Viễn (Điện Bàn)

131

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

2

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Điện Bàn)

124

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

1

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

5

THCS Thu Bồn (Điện Bàn)

100

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

156

14

THPT Phạm Phú Thứ

THCS Lê Đình Dương (Điện Bàn)

80

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Điện Bàn)

97

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

99

V. Huyện Đông Giang

15

THPT Âu Cơ

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

43

TH&THCS Xã Tư (Đông Giang)

21

THCS Kim Đồng (Đông Giang)

52

THCS Lê Văn Tám (Đông Giang)

65

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

25

16

THPT Quang Trung

PTDTBT THCS Trần Phú (Đông Giang)

28

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

56

TH&THCS Phan Bội Châu (Đông Giang)

22

TH&THCS Zà Hung (Đông Giang)

26

THCS Mẹ Thứ (Đông Giang)

88

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

8

VI. Huyện Hiệp Đức

17

THPT Hiệp Đức

PTDTNT Hiệp Đức (Hiệp Đức)

99

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

1

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

19

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

12

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

35

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

146

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

19

18

THPT Trần Phú

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

129

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

7

THCS Nguyễn Trãi (Hiệp Đức)

29

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

51

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

19

THCS Quế An (Quế Sơn)

3

Vùng phụ cận

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

9

Vùng phụ cận

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

17

Vùng phụ cận

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

6

Vùng phụ cận

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

30

Vùng phụ cận

VII. Thành phố Hội An

19

THPT Nguyễn Trãi

THCS Chu Văn An (Hội An)

155

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

243

TH-THCS Lý Thường Kiệt (Hội An)

60

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

3

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Dương- Điện Bàn

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

10

Vùng phụ cận

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

139

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

1

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Dương- Điện Bàn

20

THPT Trần Hưng Đạo

THCS Huỳnh Thị Lựu (Hội An)

120

THCS Nguyễn Du (Hội An)

131

THCS Phan Bội Châu (Hội An)

138

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

21

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

41

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

72

Vùng phụ cận

21

THPT Trần Quý Cáp

THCS Nguyễn Du (Hội An)

1

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

6

THCS Kim Đồng (Hội An)

347

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Hội An)

258

TH-THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

82

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

3

Vùng phụ cận

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

12

Vùng phụ cận

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Hội An

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

19

Vùng phụ cận

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Nam Đông-Điện Bàn

VIII. Huyện Nam Giang

22

THPT Nguyễn Văn Trỗi

PTDTBT THCS CX Chà val - Zuôich (Nam Giang)

79

PTDTBT THCS LX Đắc Pring - Đắc Pre (Nam Giang)

30

PTDTBT THCS LX La Dê ê - Đắc Tôi (Nam Giang)

25

PTDTBT THCS LX La Ê ê - Chơ Chun (Nam Giang)

34

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

52

23

THPT Tố Hữu

PTDTBT THCS LX Cà Dy - Tà Bhing (Nam Giang)

91

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

56

THCS Thạnh Mỹ (Nam Giang)

128

TH-THCS Tà Pơ ơ (Nam Giang)

21

IX. Huyện Nam Trà My

24

THPT Nam Trà My

PTDTBT THCS Trà Cang (Nam Trà My)

56

PTDTBT THCS Trà Don (Nam Trà My)

36

PTDTBT THCS Trà Dơn (Nam Trà My)

41

PTDTBT THCS Trà Leng (Nam Trà My)

47

PTDTBT THCS Trà Linh (Nam Trà My)

29

PTDTBT THCS Trà Nam (Nam Trà My)

26

PTDTBT THCS Trà Tập (Nam Trà My)

69

PTDTBT THCS Trà Vân (Nam Trà My)

32

PTDTBT TH-THCS Long Túc (Nam Trà My)

27

PTDTBT TH-THCS Trà Vinh (Nam Trà My)

24

THCS Trà Mai (Nam Trà My)

56

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

X. Huyện Nông Sơn

25

THPT Nông Sơn

TH&THCS Huỳnh Thúc Kháng (Nông Sơn)

28

TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi (Nông Sơn)

48

TH&THCS Trần Quý Cáp (Nông Sơn)

26

TH&THCS Võ Chí Công (Nông Sơn)

22

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Nông Sơn)

102

THCS Phan Châu Trinh (Nông Sơn)

124

XI. Huyện Núi Thành

26

THPT Cao Bá Quát

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

130

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

6

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

77

THCS Lương Thế Vinh (Núi Thành)

82

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

51

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

172

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

7

THCS Quang Trung (Núi Thành)

7

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

27

THPT Núi Thành

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

2

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

200

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

143

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

1

THCS Trần Hưng Đạo (Núi Thành)

210

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

88

28

THPT Nguyễn Huệ

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

55

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

15

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

52

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

1

THCS Lê Văn Tâm (Núi Thành)

60

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

62

THCS Nguyễn Trãi (Núi Thành)

87

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

88

THCS Quang Trung (Núi Thành)

37

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

207

XII. Huyện Phú Ninh

29

THPT Nguyễn Dục

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

177

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

107

THCS Chu Văn An (Phú Ninh)

50

30

THPT Trần Văn Dư

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

18

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

70

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

94

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

99

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

44

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

1

Vùng phụ cận

31

THPT Võ Nguyên Giáp

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

134

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

82

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

29

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

6

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

6

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

54

XIII. Huyện Phước Sơn

32

THPT Khâm Đức

BT TH&THCS Phước Kim (Phước Sơn)

20

BT THCS Phước Chánh (Phước Sơn)

68

PTDT BT TH&THCS Phước Lộc (Phước Sơn)

16

TH&THCS Kim Đồng (Phước Sơn)

21

TH&THCS Phước Hiệp (Phước Sơn)

28

TH&THCS Phước Hòa (Phước Sơn)

25

TH&THCS Phước Mỹ (Phước Sơn)

20

TH&THCS Phước Năng (Phước Sơn)

20

TH&THCS Phước Thành (Phước Sơn)

27

TH&THCS Võ Thị Sáu (Phước Sơn)

11

THCS Lý Tự Trọng (Phước Sơn)

121

XIV. Huyện Quế Sơn

33

THPT Nguyễn Văn Cừ

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

5

THCS Quế Mỹ 2 (Quế Sơn)

107

THCS Quế Phú (Quế Sơn)

185

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

118

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

34

THPT Quế Sơn

THCS Đông Phú (Quế Sơn)

145

THCS Quế An (Quế Sơn)

65

THCS Quế Long (Quế Sơn)

55

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

49

THCS Quế Phong (Quế Sơn)

65

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

2

Vùng phụ cận

35

THPT Trần Đại Nghĩa

THCS Quế Châu (Quế Sơn)

90

THCS Quế Hiệp (Quế Sơn)

38

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

39

THCS Quế Thuận (Quế Sơn)

72

XV. Thành phố Tam Kỳ

36

THPT Duy Tân

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

90

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

121

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

108

THCS Thái Phiên (Tam Kỳ)

64

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

52

Vùng phụ cận

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

80

Vùng phụ cận

37

THPT Lê Quý Đôn

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

5

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

217

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

324

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

23

Vùng phụ cận

38

THPT Phan Bội Châu

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

147

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

172

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

6

Vùng phụ cận

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

70

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Núi Thành)

5

Vùng phụ cận

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

161

Vùng phụ cận

39

THPT Trần Cao Vân

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

7

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

7

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

202

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

6

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

12

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Du (Tam Kỳ)

438

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

3

Vùng phụ cận

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

2

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

20

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

1

Vùng phụ cận

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

18

Vùng phụ cận

XVI. Huyện Tây Giang

40

THPT Tây Giang

PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc (Tây Giang)

42

PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Giang)

80

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

72

41

THPT Võ Chí Công

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Tây Giang)

65

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

31

XVII. Huyện Tiên Phước

42

THPT Huỳnh Thúc Kháng

THCS Lê Đình Chinh (Tiên Phước)

54

THCS Lê Qúy Đôn (Tiên Phước)

49

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

103

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

37

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

75

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

66

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

61

43

THPT Phan Châu Trinh

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

30

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

30

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

19

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

36

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

71

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

85

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

99

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

42

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

62

XVIII. Huyện Thăng Bình

44

THPT Hùng Vương

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

7

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

81

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

3

THCS Nguyễn Tri Phương (Thăng Bình)

73

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

179

THCS Phan Châu Trinh (Thăng Bình)

176

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

5

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

2

Vùng phụ cận

45

THPT Lý Tự Trọng

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

55

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

60

THCS Nguyễn Bá Ngọc (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

10

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Thăng Bình)

65

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

5

46

THPT Nguyễn Thái Bình

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

72

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

71

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

6

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

92

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

1

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

108

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Hiền (Thăng Bình)

156

THCS Phan Đình Phùng (Thăng Bình)

109

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

28

47

THPT Tiểu La

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

106

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

204

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

45

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

62

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

60

48

THPT Thái Phiên

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

4

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

91

THCS Lý Thường Kiệt (Thăng Bình)

123

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

23

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

25

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

7

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

75

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

7

Vùng phụ cận

Ghi chú: (*) là số học sinh đăng ký xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2022-2023, chưa xét tốt nghiệp THCS.

Content:
Đối với học sinh tốt nghiệp THCS của các trường công lập:

TT

Tên trường THPT

Phân vùng tuyển sinh theo trường THCS

Số học sinh ĐKXT(*)

Ghi chú

I. Huyện Bắc Trà My

1

THPT Bắc Trà My

PTDTBT THCS Chu Huy Mân (Bắc Trà My)

57

PTDTBT THCS Lê Hồng Phong (Bắc Trà My)

60

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Bắc Trà My)

37

PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bắc Trà My)

111

PTDTBT TH-THCS Trà Ka (Bắc Trà My)

35

PTDTBT TH-THCS Trà Nú (Bắc Trà My)

21

PTDTBT TH-THCS Trần Phú (Bắc Trà My)

21

THCS 19.8 (Bắc Trà My)

37

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Bắc Trà My)

37

THCS Nguyễn Du (Bắc Trà My)

105

THCS Nguyễn Huệ (Bắc Trà My)

44

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Bắc Trà My)

48

THCS Phương Đông (Bắc Trà My)

49

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

II. Huyện Duy Xuyên

2

THPT Hồ Nghinh

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

105

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

68

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Duy Xuyên)

120

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

64

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

96

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

5

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

20

Vùng phụ cận

3

THPT Lê Hồng Phong

THCS Lê Quang Sung (Duy Xuyên)

124

THCS Lê Quí Đôn (Duy Xuyên)

43

THCS Nguyễn Chí Thanh (Duy Xuyên)

49

THCS Nguyễn Khuyến (Duy Xuyên)

57

THCS Phan Châu Trinh (Duy Xuyên)

81

4

THPT Nguyễn Hiền

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

2

THCS Lương Thế Vinh (Duy Xuyên)

128

THCS Nguyễn Thành Hãn (Duy Xuyên)

118

THCS Phù Đổng (Duy Xuyên)

117

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

4

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

23

Vùng phụ cận

5

THPT Sào Nam

THCS Chu Văn An (Duy Xuyên)

203

THCS Kim Đồng (Duy Xuyên)

53

THCS Trần Cao Vân (Duy Xuyên)

181

III. Huyện Đại Lộc

6

THPT Chu Văn An

TH&THCS Đại Sơn (Đại Lộc)

54

THCS Kim Đồng (Đại Lộc)

169

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

25

THCS Nguyễn Huệ (Đại Lộc)

136

THCS Phù Đổng (Đại Lộc)

147

THCS Quang Trung (Đại Lộc)

94

7

THPT Đỗ Đăng Tuyển

TH&THCS Đại Thạnh (Đại Lộc)

46

THCS Hoàng Văn Thụ (Đại Lộc)

49

THCS Lê Lợi (Đại Lộc)

76

THCS Lê Quý Đôn (Đại Lộc)

113

THCS Lý Tự Trọng (Đại Lộc)

80

THCS Phan Bội Châu (Đại Lộc)

75

THCS Võ Thị Sáu (Đại Lộc)

88

8

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

THCS Nguyễn Du (Đại Lộc)

129

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

222

THCS Trần Hưng Đạo (Đại Lộc)

146

9

THPT Lương Thúc Kỳ

THCS Mỹ Hoà (Đại Lộc)

216

THCS Nguyễn Trãi (Đại Lộc)

18

THCS Trần Phú (Đại Lộc)

147

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

10

Vùng phụ cận

IV. Thị xã Điện Bàn

10

THPT Hoàng Diệu

THCS Lê Văn Tám (Điện Bàn)

114

THCS Ông Ích Khiêm (Điện Bàn)

151

THCS Phan Thúc Duyện (Điện Bàn)

192

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

6

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

106

11

THPT Lương Thế Vinh

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

262

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

90

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

87

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

13

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

38

THCS Nguyễn Đức An (Điện Bàn)

134

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

5

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

15

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

156

THCS Chu Văn An (Hội An)

2

Vùng phụ cận

12

THPT Nguyễn Duy Hiệu

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

142

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

159

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

219

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

180

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

1

THCS Trần Quý Cáp (Điện Bàn)

45

13

THPT Nguyễn Khuyến

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

53

THCS Lê Trí Viễn (Điện Bàn)

131

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

2

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Điện Bàn)

124

THCS Phan Châu Trinh (Điện Bàn)

1

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

5

THCS Thu Bồn (Điện Bàn)

100

THCS Trần Phú (Điện Bàn)

156

14

THPT Phạm Phú Thứ

THCS Lê Đình Dương (Điện Bàn)

80

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Điện Bàn)

97

THCS Trần Cao Vân (Điện Bàn)

99

V. Huyện Đông Giang

15

THPT Âu Cơ

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

43

TH&THCS Xã Tư (Đông Giang)

21

THCS Kim Đồng (Đông Giang)

52

THCS Lê Văn Tám (Đông Giang)

65

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

25

16

THPT Quang Trung

PTDTBT THCS Trần Phú (Đông Giang)

28

PTDTNT THCS Đông Giang (Đông Giang)

56

TH&THCS Phan Bội Châu (Đông Giang)

22

TH&THCS Zà Hung (Đông Giang)

26

THCS Mẹ Thứ (Đông Giang)

88

THCS Phan Châu Trinh (Đông Giang)

8

VI. Huyện Hiệp Đức

17

THPT Hiệp Đức

PTDTNT Hiệp Đức (Hiệp Đức)

99

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

1

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

19

THCS Lý Thường Kiệt (Hiệp Đức)

12

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

35

THCS Phan Bội Châu (Hiệp Đức)

146

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

19

18

THPT Trần Phú

THCS Chu Văn An (Hiệp Đức)

129

THCS Lê Hồng Phong (Hiệp Đức)

7

THCS Nguyễn Trãi (Hiệp Đức)

29

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Hiệp Đức)

51

THCS Trần Cao Vân (Hiệp Đức)

19

THCS Quế An (Quế Sơn)

3

Vùng phụ cận

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

9

Vùng phụ cận

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

17

Vùng phụ cận

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

6

Vùng phụ cận

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

30

Vùng phụ cận

VII. Thành phố Hội An

19

THPT Nguyễn Trãi

THCS Chu Văn An (Hội An)

155

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hội An)

243

TH-THCS Lý Thường Kiệt (Hội An)

60

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

3

THCS Dũng Sĩ Điện Ngọc (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Dương- Điện Bàn

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

10

Vùng phụ cận

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

139

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

1

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Dương- Điện Bàn

20

THPT Trần Hưng Đạo

THCS Huỳnh Thị Lựu (Hội An)

120

THCS Nguyễn Du (Hội An)

131

THCS Phan Bội Châu (Hội An)

138

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

21

THCS Ngô Quyền (Duy Xuyên)

41

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Duy Xuyên)

72

Vùng phụ cận

21

THPT Trần Quý Cáp

THCS Nguyễn Du (Hội An)

1

TH-THCS Quang Trung (Hội An)

6

THCS Kim Đồng (Hội An)

347

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Hội An)

258

TH-THCS Trần Quốc Toản (Hội An)

82

THCS Đinh Châu (Điện Bàn)

3

Vùng phụ cận

THCS Lê Ngọc Giá (Điện Bàn)

12

Vùng phụ cận

THCS Lý Tự Trọng (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Hội An

THCS Nguyễn Du (Điện Bàn)

19

Vùng phụ cận

THCS Võ Như Hưng (Điện Bàn)

1

Hộ khẩu tại Điện Nam Đông-Điện Bàn

VIII. Huyện Nam Giang

22

THPT Nguyễn Văn Trỗi

PTDTBT THCS CX Chà val - Zuôich (Nam Giang)

79

PTDTBT THCS LX Đắc Pring - Đắc Pre (Nam Giang)

30

PTDTBT THCS LX La Dê ê - Đắc Tôi (Nam Giang)

25

PTDTBT THCS LX La Ê ê - Chơ Chun (Nam Giang)

34

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

52

23

THPT Tố Hữu

PTDTBT THCS LX Cà Dy - Tà Bhing (Nam Giang)

91

PTDTNT THCS Nam Giang (Nam Giang)

56

THCS Thạnh Mỹ (Nam Giang)

128

TH-THCS Tà Pơ ơ (Nam Giang)

21

IX. Huyện Nam Trà My

24

THPT Nam Trà My

PTDTBT THCS Trà Cang (Nam Trà My)

56

PTDTBT THCS Trà Don (Nam Trà My)

36

PTDTBT THCS Trà Dơn (Nam Trà My)

41

PTDTBT THCS Trà Leng (Nam Trà My)

47

PTDTBT THCS Trà Linh (Nam Trà My)

29

PTDTBT THCS Trà Nam (Nam Trà My)

26

PTDTBT THCS Trà Tập (Nam Trà My)

69

PTDTBT THCS Trà Vân (Nam Trà My)

32

PTDTBT TH-THCS Long Túc (Nam Trà My)

27

PTDTBT TH-THCS Trà Vinh (Nam Trà My)

24

THCS Trà Mai (Nam Trà My)

56

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

X. Huyện Nông Sơn

25

THPT Nông Sơn

TH&THCS Huỳnh Thúc Kháng (Nông Sơn)

28

TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi (Nông Sơn)

48

TH&THCS Trần Quý Cáp (Nông Sơn)

26

TH&THCS Võ Chí Công (Nông Sơn)

22

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Nông Sơn)

102

THCS Phan Châu Trinh (Nông Sơn)

124

XI. Huyện Núi Thành

26

THPT Cao Bá Quát

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

130

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

6

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

77

THCS Lương Thế Vinh (Núi Thành)

82

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

51

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

172

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

7

THCS Quang Trung (Núi Thành)

7

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

27

THPT Núi Thành

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

2

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

200

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

143

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

1

THCS Trần Hưng Đạo (Núi Thành)

210

THCS Trần Quý Cáp (Núi Thành)

88

28

THPT Nguyễn Huệ

THCS Hoàng Diệu (Núi Thành)

55

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

15

THCS Kim Đồng (Núi Thành)

52

THCS Lê Lợi (Núi Thành)

1

THCS Lê Văn Tâm (Núi Thành)

60

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

62

THCS Nguyễn Trãi (Núi Thành)

87

THCS Phan Châu Trinh (Núi Thành)

88

THCS Quang Trung (Núi Thành)

37

THCS Trần Cao Vân (Núi Thành)

207

XII. Huyện Phú Ninh

29

THPT Nguyễn Dục

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

177

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

107

THCS Chu Văn An (Phú Ninh)

50

30

THPT Trần Văn Dư

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

18

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

70

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

94

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

99

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

44

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

1

Vùng phụ cận

31

THPT Võ Nguyên Giáp

THCS Nguyễn Hiền (Phú Ninh)

134

THCS Tam Lộc (Phú Ninh)

82

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

29

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

1

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Phú Ninh)

6

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

6

THCS Phan Châu Trinh (Phú Ninh)

54

XIII. Huyện Phước Sơn

32

THPT Khâm Đức

BT TH&THCS Phước Kim (Phước Sơn)

20

BT THCS Phước Chánh (Phước Sơn)

68

PTDT BT TH&THCS Phước Lộc (Phước Sơn)

16

TH&THCS Kim Đồng (Phước Sơn)

21

TH&THCS Phước Hiệp (Phước Sơn)

28

TH&THCS Phước Hòa (Phước Sơn)

25

TH&THCS Phước Mỹ (Phước Sơn)

20

TH&THCS Phước Năng (Phước Sơn)

20

TH&THCS Phước Thành (Phước Sơn)

27

TH&THCS Võ Thị Sáu (Phước Sơn)

11

THCS Lý Tự Trọng (Phước Sơn)

121

XIV. Huyện Quế Sơn

33

THPT Nguyễn Văn Cừ

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

5

THCS Quế Mỹ 2 (Quế Sơn)

107

THCS Quế Phú (Quế Sơn)

185

THCS Quế Xuân (Quế Sơn)

118

THCS Quang Trung (Duy Xuyên)

1

Theo nơi lưu trú của cha mẹ

34

THPT Quế Sơn

THCS Đông Phú (Quế Sơn)

145

THCS Quế An (Quế Sơn)

65

THCS Quế Long (Quế Sơn)

55

THCS Quế Minh (Quế Sơn)

49

THCS Quế Phong (Quế Sơn)

65

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

2

Vùng phụ cận

35

THPT Trần Đại Nghĩa

THCS Quế Châu (Quế Sơn)

90

THCS Quế Hiệp (Quế Sơn)

38

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

39

THCS Quế Thuận (Quế Sơn)

72

XV. Thành phố Tam Kỳ

36

THPT Duy Tân

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

90

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

121

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

108

THCS Thái Phiên (Tam Kỳ)

64

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

52

Vùng phụ cận

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

80

Vùng phụ cận

37

THPT Lê Quý Đôn

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

5

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

217

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

324

THCS Nguyễn Khuyến (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

23

Vùng phụ cận

38

THPT Phan Bội Châu

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

147

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

172

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

6

Vùng phụ cận

THCS Phan Bá Phiến (Núi Thành)

70

Vùng phụ cận

THCS Quang Trung (Núi Thành)

5

Vùng phụ cận

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

161

Vùng phụ cận

39

THPT Trần Cao Vân

THCS Chu Văn An (Tam Kỳ)

7

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Tam Kỳ)

7

THCS Lê Hồng Phong (Tam Kỳ)

202

THCS Lê Lợi (Tam Kỳ)

6

THCS Lý Tự Trọng (Tam Kỳ)

12

THCS Lý Thường Kiệt (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Du (Tam Kỳ)

438

THCS Nguyễn Huệ (Tam Kỳ)

1

THCS Nguyễn Khuyến (Tam Kỳ)

1

THCS Chu Văn An (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Núi Thành)

3

Vùng phụ cận

THCS Lý Thường Kiệt (Núi Thành)

2

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Núi Thành)

1

Vùng phụ cận

THCS Trần Phú (Phú Ninh)

20

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

1

Vùng phụ cận

THCS Phan Tây Hồ (Phú Ninh)

18

Vùng phụ cận

XVI. Huyện Tây Giang

40

THPT Tây Giang

PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc (Tây Giang)

42

PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tây Giang)

80

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

72

41

THPT Võ Chí Công

PTDTBT THCS Lý Tự Trọng (Tây Giang)

65

PTDTNT THCS Tây Giang (Tây Giang)

31

XVII. Huyện Tiên Phước

42

THPT Huỳnh Thúc Kháng

THCS Lê Đình Chinh (Tiên Phước)

54

THCS Lê Qúy Đôn (Tiên Phước)

49

THCS Lê Thị Hồng Gấm (Tiên Phước)

103

THCS Lê Văn Tám (Tiên Phước)

37

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

75

THCS Trần Ngọc Sương (Tiên Phước)

66

THCS Võ Thị Sáu (Tiên Phước)

61

43

THPT Phan Châu Trinh

TH&THCS Nguyễn Du (Tiên Phước)

30

TH&THCS Trần Quốc Toản (Tiên Phước)

30

THCS Lê Cơ (Tiên Phước)

19

THCS Lê Hồng Phong (Tiên Phước)

36

THCS Lý Tự Trọng (Tiên Phước)

71

THCS Nguyễn Trãi (Tiên Phước)

85

THCS Nguyễn Văn Trỗi (Tiên Phước)

99

THCS Nguyễn Viết Xuân (Tiên Phước)

42

THCS Quang Trung (Tiên Phước)

62

XVIII. Huyện Thăng Bình

44

THPT Hùng Vương

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

7

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Thăng Bình)

81

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

3

THCS Nguyễn Tri Phương (Thăng Bình)

73

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

179

THCS Phan Châu Trinh (Thăng Bình)

176

THCS Lương Thế Vinh (Phú Ninh)

5

Vùng phụ cận

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Ninh)

2

Vùng phụ cận

45

THPT Lý Tự Trọng

THCS Hoàng Hoa Thám (Thăng Bình)

55

THCS Lê Lợi (Thăng Bình)

60

THCS Nguyễn Bá Ngọc (Thăng Bình)

98

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

10

THCS Nguyễn Duy Hiệu (Thăng Bình)

65

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

5

46

THPT Nguyễn Thái Bình

THCS Chu Văn An (Thăng Bình)

72

THCS Hoàng Diệu (Thăng Bình)

71

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

6

THCS Lê Đình Chinh (Thăng Bình)

92

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

1

THCS Ngô Quyền (Thăng Bình)

108

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

2

THCS Nguyễn Hiền (Thăng Bình)

156

THCS Phan Đình Phùng (Thăng Bình)

109

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

28

47

THPT Tiểu La

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

106

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

204

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

45

THCS Quang Trung (Thăng Bình)

62

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

60

48

THPT Thái Phiên

THCS Huỳnh Thúc Kháng (Thăng Bình)

4

THCS Lê Quý Đôn (Thăng Bình)

91

THCS Lý Thường Kiệt (Thăng Bình)

123

THCS Nguyễn Công Trứ (Thăng Bình)

23

THCS Nguyễn Đình Chiểu (Thăng Bình)

25

THCS Phan Bội Châu (Thăng Bình)

7

THCS Trần Quý Cáp (Thăng Bình)

75

THCS Quế Mỹ 1 (Quế Sơn)

7

Vùng phụ cận

Ghi chú: (*) là số học sinh đăng ký xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2022-2023, chưa xét tốt nghiệp THCS.