Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2022 mức trần tổ chức đấu thầu thu tiền sử dụng đất từ 10 tỷ Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2022", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2022 mức trần tổ chức đấu thầu thu tiền sử dụng đất từ 10 tỷ Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt mức giá trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên; cụ thể như sau:
1. Mức giá trần (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng):

STT

Tổng giá trị tài sản thẩm định
(triệu đồng)

Định mức thu tiền thẩm định
(%/Giá trị tài sản)

Giá trần thuê thẩm định giá
(triệu đồng)

1

10.000

0,14

14,0

2

15.000

0,14

21,0

3

20.000

0,126

25,2

4

25.000

0,126

31,5

5

30.000

0,126

37,8

6

35.000

0,112

39,2

7

40.000

0,112

44,0

8

45.000

0,098

46,5

9

50.000

0,098

49,0

10

> 50.000

0,098% + 0,07% phần tăng thêm

Tối đa không quá 100 triệu đồng

Content:
Mức giá trần (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng):

STT

Tổng giá trị tài sản thẩm định
(triệu đồng)

Định mức thu tiền thẩm định
(%/Giá trị tài sản)

Giá trần thuê thẩm định giá
(triệu đồng)

1

10.000

0,14

14,0

2

15.000

0,14

21,0

3

20.000

0,126

25,2

4

25.000

0,126

31,5

5

30.000

0,126

37,8

6

35.000

0,112

39,2

7

40.000

0,112

44,0

8

45.000

0,098

46,5

9

50.000

0,098

49,0

10

> 50.000

0,098% + 0,07% phần tăng thêm

Tối đa không quá 100 triệu đồng