Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.10

3.10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12.95

19.45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300.95

278.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

581.09

607.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.79

21.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.91

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14.37

16.18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

331.75

331.75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

335.87

335.87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.13

16.13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

50.21

50.21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11.71

12.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872.59

872.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115.63

115.53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,609.83

2,603.83

Content:
3.10

3.10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12.95

19.45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300.95

278.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

581.09

607.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.79

21.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.91

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14.37

16.18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

331.75

331.75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

335.87

335.87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.13

16.13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

50.21

50.21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11.71

12.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872.59

872.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115.63

115.53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,609.83

2,603.83