Document: Điều 1 Quyết định 37/2000/QĐ-UB chi phí xây lắp kiến thiết cơ bản công trình hạ tầng xã đặc biệt khó khăn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/05/2000", "sign_number": "37/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/05/2000", "sign_number": "37/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/05/2000", "sign_number": "37/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/05/2000", "sign_number": "37/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/05/2000", "sign_number": "37/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2000/QĐ-UB chi phí xây lắp kiến thiết cơ bản công trình hạ tầng xã đặc biệt khó khăn Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành cơ chế chi phí xây lắp và kiến thiết cơ bản khác đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135, Trung tâm cụm xã, các xã biên giới tỉnh Nghệ An như sau:
A. Chi phí xây lắp.
- Các đơn vị thầu xây lắp các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135, Trung tâm cụm xã, các xã biên giới, phải thực hiện tốt các phần sau:
+ Tiết kiệm, không để thất thoát.
+ Công trình đảm bảo chất lượng.
- Tìm mọi biện pháp để tiết kiệm 5% giá trị xây lắp công trình.
- Các chi phí khác trong xây lắp áp dụng theo quy chế hiện hành.
B. Chi phí kiến thiết cơ bản khác.
a. Chi phí thiết kế công trình xây dựng.
+ Đối với công trình nhà học (loại nhà cấp 4) thực hiện thống nhất theo bộ hồ sơ thiết kế mẫu nhà học cấp 4 (xây và gỗ) đã được UBND tỉnh ban hành.
+ Đối với các công trình khác áp dụng theo Quyết định số 01/2000/QĐ-BXD ngày 03/01/2000 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về việc ban hành định mức chi phí thiết kế các công trình xây dựng.
b. Không tính chi phí các loại bảo hiểm, thẩm định thiết kế và tổng dự toán quyết toán.
c. Các chi phí kiến thiết cơ bản khác áp dụng theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. : Ban hành cơ chế chi phí xây lắp và kiến thiết cơ bản khác đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135, Trung tâm cụm xã, các xã biên giới tỉnh Nghệ An như sau:
A. Chi phí xây lắp.
- Các đơn vị thầu xây lắp các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135, Trung tâm cụm xã, các xã biên giới, phải thực hiện tốt các phần sau:
+ Tiết kiệm, không để thất thoát.
+ Công trình đảm bảo chất lượng.
- Tìm mọi biện pháp để tiết kiệm 5% giá trị xây lắp công trình.
- Các chi phí khác trong xây lắp áp dụng theo quy chế hiện hành.
B. Chi phí kiến thiết cơ bản khác.
a. Chi phí thiết kế công trình xây dựng.
+ Đối với công trình nhà học (loại nhà cấp 4) thực hiện thống nhất theo bộ hồ sơ thiết kế mẫu nhà học cấp 4 (xây và gỗ) đã được UBND tỉnh ban hành.
+ Đối với các công trình khác áp dụng theo Quyết định số 01/2000/QĐ-BXD ngày 03/01/2000 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về việc ban hành định mức chi phí thiết kế các công trình xây dựng.
b. Không tính chi phí các loại bảo hiểm, thẩm định thiết kế và tổng dự toán quyết toán.
c. Các chi phí kiến thiết cơ bản khác áp dụng theo quy định hiện hành.