Document: Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "15/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2011 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường

Loại đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

Thành phố Kon Tum

157A

Quốc lộ 14 - Đường Phan Đình Phùng (đoạn Huỳnh Đăng Thơ- Suối Đăk Tơ Reh)

4

6.500

4.225

2.925

2.275

Các đường quy hoạch thuộc khu Quy hoạch Tây Bắc, phường Duy Tân

4

2.200

1.430

990

770

160

Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn ngã 3 Trung Tín - Km số 1) các tuyến đường quy hoạch sau xưởng gỗ Đức Nhân

4

800

520

338

219

II

Huyện Ngọc Hồi

Đường Nguyễn Sinh Sắc nối dài mới được đầu tư xây dựng (từ Hoàng Thị Loan - Đường Phan Bội Châu)

300

180

76

36

III

Huyện Đăk Tô

Đoạn đường nhánh song song với đường Lê Duẩn đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi, thuộc khối 4 thị trấn Đăk Tô)

366

220

146

2. Điều chỉnh giá đất ở đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị năm 2011 trên địa bàn thành phố Kon Tum, số thứ tự 178 kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường

Loại đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

178

Giá đất đã ban hành: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá

90

70

200

130

178

Điều chỉnh lại giá đất: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá

200

130

90

70

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường

Loại đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

Thành phố Kon Tum

157A

Quốc lộ 14 - Đường Phan Đình Phùng (đoạn Huỳnh Đăng Thơ- Suối Đăk Tơ Reh)

4

6.500

4.225

2.925

2.275

Các đường quy hoạch thuộc khu Quy hoạch Tây Bắc, phường Duy Tân

4

2.200

1.430

990

770

160

Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn ngã 3 Trung Tín - Km số 1) các tuyến đường quy hoạch sau xưởng gỗ Đức Nhân

4

800

520

338

219

II

Huyện Ngọc Hồi

Đường Nguyễn Sinh Sắc nối dài mới được đầu tư xây dựng (từ Hoàng Thị Loan - Đường Phan Bội Châu)

300

180

76

36

III

Huyện Đăk Tô

Đoạn đường nhánh song song với đường Lê Duẩn đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi, thuộc khối 4 thị trấn Đăk Tô)

366

220

146

2. Điều chỉnh giá đất ở đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị năm 2011 trên địa bàn thành phố Kon Tum, số thứ tự 178 kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường

Loại đường

Giá đất bổ sung

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

178

Giá đất đã ban hành: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá

90

70

200

130

178

Điều chỉnh lại giá đất: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá

200

130

90

70