Document: Điều 1 Quyết định 272/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2022", "sign_number": "272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2022", "sign_number": "272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2022", "sign_number": "272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2022", "sign_number": "272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2022", "sign_number": "272/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 272/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sóc Sơn, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

30.551,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.664,48

61,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.794,45

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.683,07

31,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.398,12

4,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.383,59

11,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.486,27

11,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

546,15

1,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,90

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.783,55

38,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

875,10

2,86

2.2

Đất an ninh

CAN

42,45

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

420,59

1,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

217,49

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

189,33

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,04

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,001

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,28

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.128,56

16,79

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3.139,68

10,28

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

649,35

2,13

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

168,85

0,55

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,44

0,05

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

164,74

0,54

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

327,52

1,07

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

23,70

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

238,98

0,78

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

0,21

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,38

1,04

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,72

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,001

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,88

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.132,22

10,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,83

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,74

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,72

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TESM

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,44

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

713,31

2,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,67

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,46

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

659,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

467,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,90

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

190,23

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,83

2.2.1

Đất giao thông

DGT

87,18

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

26,13

2.2.3

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,52

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

49,03

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,54

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

659,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

467,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

465,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,90

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,27

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,62

1.1.1

Đất giao thông

DGT

0,62

e. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (tổng số 139 công trình, dự án với diện tích quy hoạch là 1.595,36 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Sóc Sơn có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Sóc Sơn tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sóc Sơn, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

30.551,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.664,48

61,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.794,45

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.683,07

31,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.398,12

4,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.383,59

11,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.486,27

11,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

546,15

1,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,90

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.783,55

38,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

875,10

2,86

2.2

Đất an ninh

CAN

42,45

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

420,59

1,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

217,49

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

189,33

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,04

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,001

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,28

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.128,56

16,79

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3.139,68

10,28

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

649,35

2,13

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

168,85

0,55

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,44

0,05

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

164,74

0,54

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

327,52

1,07

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

23,70

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

238,98

0,78

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

0,21

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,38

1,04

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,72

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,001

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,88

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.132,22

10,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,83

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,74

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,72

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TESM

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,44

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

713,31

2,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,67

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,46

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

659,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

467,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,90

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

190,23

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,83

2.2.1

Đất giao thông

DGT

87,18

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

26,13

2.2.3

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,52

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

49,03

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,54

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

659,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

467,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

465,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,90

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,27

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,62

1.1.1

Đất giao thông

DGT

0,62

e. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (tổng số 139 công trình, dự án với diện tích quy hoạch là 1.595,36 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Sóc Sơn có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Sóc Sơn tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.