Document: Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2017 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/05/2017", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2017 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối tượng chịu phí.
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
2. Người nộp phí
Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí nêu trên.
3. Mức thu:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng vàng

Tấn

225.000

3

Quặng đất hiếm

Tấn

50.000

4

Quặng thiếc

Tấn

225.000

5

Quặng vôn-phờ-ram(wolfram),

Tấn

40.000

6

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

225.000

7

Quặng nhôm, Quặng bô-xit (bouxite)

Tấn

40.000

8

Quặng đồng, Quặng Ni-ken (niken)

Tấn

47.000

9

Quặng cromit

Tấn

50.000

10

Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng ma-nhê (magie);

Tấn

225.000

11

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

m3

60.000

- Riêng đá bazan trụ, ba zan cục, đá Cus Biz

m3

50.000

2

Đá Block

m3

75.000

3

Quặng đá quý: ru bi (rubi), sa-phia (sapphire), a-dít, Ô-pan (opan) quý màu trắng

Tấn

60.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Đá vôi, đất sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, fourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)

Tấn

2.000

7

Các loại cát khác

m3

3.000

8

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

9

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

10

Cao lanh, Phen- sờ-pát (Fenspat)

m3

6.000

11

Các loại đất khác

m3

1.500

12

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

13

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zit (quartzite), talc, diatomit

Tấn

25.000

15

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

16

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

17

Than các loại

Tấn

8.000

18

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.
Lưu ý một số trường hợp cụ thể:
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, mục II Biểu mức thu này là 60.000đồng/m3
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 12, Mục II biểu mức thu này là 25.000 đồng/tấn.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu này là 75.000 đồng/m3.
4. Chế độ thu nộp:
a. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách nhà nước, ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
b. Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan thuế địa phương (không sử dụng mức trích để lại).

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối tượng chịu phí.
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
2. Người nộp phí
Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí nêu trên.
3. Mức thu:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng vàng

Tấn

225.000

3

Quặng đất hiếm

Tấn

50.000

4

Quặng thiếc

Tấn

225.000

5

Quặng vôn-phờ-ram(wolfram),

Tấn

40.000

6

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

225.000

7

Quặng nhôm, Quặng bô-xit (bouxite)

Tấn

40.000

8

Quặng đồng, Quặng Ni-ken (niken)

Tấn

47.000

9

Quặng cromit

Tấn

50.000

10

Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng ma-nhê (magie);

Tấn

225.000

11

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa)

m3

60.000

- Riêng đá bazan trụ, ba zan cục, đá Cus Biz

m3

50.000

2

Đá Block

m3

75.000

3

Quặng đá quý: ru bi (rubi), sa-phia (sapphire), a-dít, Ô-pan (opan) quý màu trắng

Tấn

60.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Đá vôi, đất sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, fourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)

Tấn

2.000

7

Các loại cát khác

m3

3.000

8

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

9

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

10

Cao lanh, Phen- sờ-pát (Fenspat)

m3

6.000

11

Các loại đất khác

m3

1.500

12

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

13

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

14

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zit (quartzite), talc, diatomit

Tấn

25.000

15

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

16

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

17

Than các loại

Tấn

8.000

18

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.
Lưu ý một số trường hợp cụ thể:
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, mục II Biểu mức thu này là 60.000đồng/m3
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 12, Mục II biểu mức thu này là 25.000 đồng/tấn.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu này là 75.000 đồng/m3.
4. Chế độ thu nộp:
a. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách nhà nước, ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
b. Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan thuế địa phương (không sử dụng mức trích để lại).