Document: Điều 1 Quyết định 872/1999/QĐ-TTg phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Cần Thơ 1997 - 2010

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/09/1999", "sign_number": "872/1999/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/09/1999", "sign_number": "872/1999/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/09/1999", "sign_number": "872/1999/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/09/1999", "sign_number": "872/1999/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/09/1999", "sign_number": "872/1999/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 872/1999/QĐ-TTg phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Cần Thơ 1997 - 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Bản Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 với các nội dung sau :

1. Co cấu cỏc loại dất (don vị tớnh ha)

Năm 1996

Năm 2000

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên :

296.286,0

296.286,0

296.286,0

1- Đất nông nghiệp

250.212,29

244.932,28

239.561,37

Trong đó : Đất lúa, màu :

186.763,91

175.038,36

163.866,10

2- Đất lâm nghiệp có rừng :

2.730,38

2.730,38

2.730,38

3- Đất chuyên dùng

15.510,63

20.236,50

26.614,32

Trong đó: Đất xây dựng :

763,17

2.183,72

4.389,12

Đất giao thông :

3.157,25

5.036,45

7.983,23

Đất Thủy lợi :

9.367,85

10.419,15

11.521,15

Đất quốc phòng an ninh :

944,28

906,00

906,00

Đất di tích lịch sử văn hóa :

4,54

13,84

28,78

Đất làm vật liệu xây dựng :

16,26

22,26

72,26

Đất nghĩa địa :

619,09

645,45

719,69

Đất chuyên dùng khác :

638,19

1.009,63

994,69

4- Đất ở nông thôn :

7.472,43

12.073,80

12.872,22

5- Đất ở đô thị :

1.112,25

2.212,23

3.512,07

6- Đất chưa sử dụng :

19.248,03

14.100,82

10.995,66

Trong đó :

Đất bằng chưa sử dụng :

2.551,10

-

-

Đất có mặt nước chưa sử dụng :

5.614,35

3.105,16

-

Sông suối :

10.995,66

10.995,66

10.995,66

Đất chưa sử dụng khác :

86,92

-

-

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào mục đích khác là 18.522 ha,
- Giai đoạn 1997 - 2000 là : 10.046 ha
Trong đó đất lúa, màu : 6.846 ha

- Giai đoạn 2001 - 2010 là : 8.476 ha
Trong đó đất lúa, màu : 5.172 ha

3. Diện tích khai hoang dựa vào sản xuất nông nghiệp 7.871 ha,
- Giai đoạn 1997 - 2000 là : 4.766 ha
Trong đó đất trồng lúa, màu : 1.120 ha

- Giai đoạn 2001 - 2010 là : 3.105 ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt Bản Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 với các nội dung sau :

1. Co cấu cỏc loại dất (don vị tớnh ha)

Năm 1996

Năm 2000

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên :

296.286,0

296.286,0

296.286,0

1- Đất nông nghiệp

250.212,29

244.932,28

239.561,37

Trong đó : Đất lúa, màu :

186.763,91

175.038,36

163.866,10

2- Đất lâm nghiệp có rừng :

2.730,38

2.730,38

2.730,38

3- Đất chuyên dùng

15.510,63

20.236,50

26.614,32

Trong đó: Đất xây dựng :

763,17

2.183,72

4.389,12

Đất giao thông :

3.157,25

5.036,45

7.983,23

Đất Thủy lợi :

9.367,85

10.419,15

11.521,15

Đất quốc phòng an ninh :

944,28

906,00

906,00

Đất di tích lịch sử văn hóa :

4,54

13,84

28,78

Đất làm vật liệu xây dựng :

16,26

22,26

72,26

Đất nghĩa địa :

619,09

645,45

719,69

Đất chuyên dùng khác :

638,19

1.009,63

994,69

4- Đất ở nông thôn :

7.472,43

12.073,80

12.872,22

5- Đất ở đô thị :

1.112,25

2.212,23

3.512,07

6- Đất chưa sử dụng :

19.248,03

14.100,82

10.995,66

Trong đó :

Đất bằng chưa sử dụng :

2.551,10

-

-

Đất có mặt nước chưa sử dụng :

5.614,35

3.105,16

-

Sông suối :

10.995,66

10.995,66

10.995,66

Đất chưa sử dụng khác :

86,92

-

-

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào mục đích khác là 18.522 ha,
- Giai đoạn 1997 - 2000 là : 10.046 ha
Trong đó đất lúa, màu : 6.846 ha

- Giai đoạn 2001 - 2010 là : 8.476 ha
Trong đó đất lúa, màu : 5.172 ha

3. Diện tích khai hoang dựa vào sản xuất nông nghiệp 7.871 ha,
- Giai đoạn 1997 - 2000 là : 4.766 ha
Trong đó đất trồng lúa, màu : 1.120 ha

- Giai đoạn 2001 - 2010 là : 3.105 ha