Document: Điều 1 Quyết định 5113/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5113/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Chương Mỹ là: 15 dự án; diện tích là: 15,3 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Chương Mỹ là: 19 dự án, Tổng diện tích là: 31,23 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

23,737.98

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,314.67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,264.55

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,324.81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

939.75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,016.61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3,182.91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

217.16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42.95

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,389.20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,160.47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,958.64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

539.47

2.2

Đất an ninh

CAN

38.23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

156.63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33.85

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

184.38

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,948.89

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52.36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37.63

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,501.68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

192.49

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18.22

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22.61

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44.76

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

242.93

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46.36

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25.95

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.67

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33.28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

378.77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

456.76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.73

3

Đất chưa sử dụng

BCS

464.67

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Chương Mỹ là: 15 dự án; diện tích là: 15,3 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Chương Mỹ là: 19 dự án, Tổng diện tích là: 31,23 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

23,737.98

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,314.67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,264.55

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,324.81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

939.75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,016.61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3,182.91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

217.16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42.95

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,389.20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,160.47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,958.64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

539.47

2.2

Đất an ninh

CAN

38.23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

156.63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33.85

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

184.38

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,948.89

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52.36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37.63

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,501.68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

192.49

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18.22

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22.61

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44.76

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

242.93

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46.36

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25.95

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.67

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33.28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

378.77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

456.76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.73

3

Đất chưa sử dụng

BCS

464.67

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.