Document: Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "14/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018- 2020
...
2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
a) Trường hợp tưới tiêu chủ động:
- Tưới tiêu bằng động lực: 422.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 329.600đồng/ha/vụ.

Content:
Trường hợp tưới tiêu chủ động:
- Tưới tiêu bằng động lực: 422.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 329.600đồng/ha/vụ.