Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2017/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "03/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2017/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Hải Phòng

Điều 1. Quy định mức giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể:
...
2. Đối với các nhà máy nước không sử dụng nguồn nước thô từ hệ thống công trình thủy lợi: Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn là 8.100 đồng/m3;

Content:
Đối với các nhà máy nước không sử dụng nguồn nước thô từ hệ thống công trình thủy lợi: Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn là 8.100 đồng/m3;