Document: Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH

9.971,14

767,01

350,57

541,99

644,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.771,04

307,25

203,99

235,83

426,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,42

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

438,96

19,12

23,11

33,51

35,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.196,71

34,90

38,37

49,13

103,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,24

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.200,10

459,75

146,58

306,16

217,47

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,99

2,49

-

-

1,13

2.2

Đất an ninh

CAN

1,48

1,03

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

448,00

70,19

-

79,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

-

-

33,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,57

2,34

3,07

22,75

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,83

4,82

14,26

12,55

10,88

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

0,95

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.894,60

249,21

70,23

96,29

116,97

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.210,72

187,05

36,49

62,81

78,07

-

Đất thủy lợi

DTL

403,39

27,93

14,20

19,41

25,42

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,51

3,10

0,60

0,72

0,47

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,26

1,83

0,22

0,11

0,32

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,80

10,00

5,20

2,87

2,09

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,97

3,46

0,52

1,77

1,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,41

0,81

5,70

0,08

0,09

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,64

0,08

0,02

0,01

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

1,25

0,41

0,03

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,05

1,09

0,88

1,46

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

107,64

11,09

6,00

6,63

5,94

-

Đất chợ

DCH

4,60

1,52

-

0,39

0,13

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,04

5,34

2,18

0,97

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.038,29

-

48,93

57,07

53,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

114,88

114,88

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,41

3,64

1,63

0,48

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,75

3,05

0,66

0,17

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,63

0,39

0,48

0,19

0,45

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

369,12

1,57

4,11

3,09

33,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,54

-

1,03

0,18

0,59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,01

0,81

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH

462,61

398,05

363,46

555,08

751,67

1.153,04

561,02

1

Đất nông nghiệp

243,80

205,92

246,69

367,88

342,93

712,03

375,19

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

186,27

151,60

190,60

282,95

217,59

494,22

247,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

186,27

151,60

190,60

282,95

217,59

494,22

247,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,62

11,37

7,98

3,43

2,92

5,62

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,63

1,44

0,08

11,59

31,60

55,22

23,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

30,28

41,51

43,84

69,09

90,83

153,80

99,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

4,21

0,82

-

3,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

218,82

192,13

116,76

187,20

408,74

441,02

185,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

0,27

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

76,00

-

-

-

168,70

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

5,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,21

4,43

-

1,48

10,22

0,03

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,89

5,19

-

9,98

0,52

6,34

1,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

95,89

113,26

65,74

87,22

145,21

203,40

76,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

64,32

73,62

38,79

52,44

93,36

124,44

45,88

-

Đất thủy lợi

18,03

23,01

13,37

25,69

34,04

51,55

18,18

-

Đất cơ sở văn hóa

0,35

1,07

0,04

0,82

0,65

1,29

0,80

-

Đất cơ sở y tế

0,16

0,46

0,15

0,25

0,48

0,56

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3,86

3,59

2,11

1,78

2,51

5,21

2,60

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,56

1,94

0,96

0,04

2,84

3,03

1,03

-

Đất công trình năng lượng

1,22

0,05

0,10

0,10

0,49

0,53

0,02

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,43

0,85

0,31

0,47

0,57

2,06

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,23

1,57

2,07

0,58

4,31

2,59

2,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,53

6,70

7,71

5,01

5,87

11,77

4,98

-

Đất chợ

0,19

0,37

0,10

-

0,06

0,30

0,18

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,10

3,15

0,23

3,97

0,19

1,53

0,28

2.11

Đất ở tại nông thôn

40,89

65,37

43,79

61,57

71,89

138,45

74,76

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,34

0,80

0,86

1,06

1,52

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

-

-

-

0,04

-

0,14

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,12

0,42

0,10

1,16

2,13

0,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,40

-

5,70

21,94

8,66

82,35

32,37

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

-

0,09

0,08

1,10

0,26

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH

268,40

608,16

504,96

556,76

520,99

350,22

612,85

1

Đất nông nghiệp

176,47

377,66

231,38

337,93

337,71

225,55

416,00

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

105,89

284,54

173,42

225,48

216,52

125,30

310,29

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

105,89

284,54

173,42

225,48

216,52

125,30

310,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,94

3,77

2,44

18,61

1,57

0,46

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,22

30,84

19,68

5,16

20,48

55,10

17,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

37,42

58,51

35,84

86,74

99,15

44,69

79,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

1,95

-

-

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

91,94

230,50

273,58

218,83

183,27

124,67

196,85

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

1,37

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

0,12

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

53,75

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

31,10

10,90

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

0,15

23,60

1,50

0,75

7,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,52

13,70

6,88

9,17

4,11

-

0,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

0,95

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

43,44

92,60

102,50

88,46

76,74

56,40

114,78

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

27,10

55,83

69,50

44,81

44,82

34,82

76,57

-

Đất thủy lợi

7,42

26,01

19,43

28,41

18,54

10,66

22,08

-

Đất cơ sở văn hóa

0,23

0,58

0,36

0,79

0,65

0,56

1,42

-

Đất cơ sở y tế

0,11

0,15

0,21

0,09

0,25

0,20

0,52

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,33

2,55

3,42

4,98

3,15

2,04

2,51

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,16

1,52

1,76

2,01

0,22

2,33

1,72

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,03

0,14

0,19

0,28

1,21

0,32

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,03

0,04

0,03

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,29

1,02

0,70

0,33

0,60

0,21

1,28

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

0,65

1,91

0,92

2,84

1,05

2,66

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,81

4,01

4,71

5,74

5,36

3,27

5,51

-

Đất chợ

0,47

0,23

0,33

0,14

-

0,02

0,15

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

0,14

0,56

0,33

1,96

0,11

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

32,01

51,24

51,14

68,80

65,25

48,23

65,04

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,52

0,67

1,06

0,55

0,81

0,62

0,77

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,04

1,42

0,15

0,01

0,03

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,50

-

0,68

0,25

0,51

0,92

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,13

69,93

-

38,18

27,18

11,71

13,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,59

0,07

0,12

5,19

0,02

1,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,18

-

-

-

1,02

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… .+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP

678,82

85,58

27,02

112,39

2,52

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUC

623,18

82,92

24,55

103,98

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

623,18

82,92

24,55

103,98

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,62

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,85

0,38

1,43

2,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,16

2,27

1,03

5,91

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,27

4,12

1,08

17,18

0,15

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,61

-

-

9,60

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,94

0,57

-

2,10

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,81

3,33

0,91

5,32

0,10

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

37,50

7,61

0,49

6,07

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

28,18

3,03

0,91

4,41

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,08

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

DRA

1,03

-

-

0,50

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,27

0,30

-

0,41

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

-

-

0,12

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,12

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

0,04

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,22

-

0,17

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,21

42,25

5,72

12,75

139,42

33,93

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,52

31,02

5,07

11,17

131,73

31,46

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,52

31,02

5,07

11,17

131,73

31,46

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,06

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,30

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

9,86

0,35

1,08

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

5,40

2,18

0,51

0,27

27,35

1,48

0,61

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

12,01

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

3,22

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

5,37

1,90

0,51

0,27

12,07

1,48

0,61

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

3,43

0,73

0,09

0,60

7,63

1,12

0,48

-

Đất thủy lợi

3,30

1,76

0,51

0,27

7,70

1,45

0,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,15

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

-

-

0,49

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,92

0,05

-

-

3,88

0,03

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,28

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,03

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

0,05

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,39

3,17

91,36

20,39

14,08

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1,85

2,47

85,20

17,19

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,85

2,47

85,20

17,19

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,51

0,70

0,75

1,63

0,30

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

-

5,41

1,52

0,80

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,07

0,17

3,30

0,41

0,66

-

0,36

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,07

0,17

3,30

0,41

0,66

-

0,36

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,22

0,22

6,01

1,77

0,25

-

0,75

-

Đất thủy lợi

0,07

0,17

2,58

0,41

0,66

-

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

0,04

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,68

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,43

89,36

31,42

136,58

4,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,28

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,29

0,38

1,47

3,13

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

52,32

3,65

1,08

6,74

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,28

-

-

1,45

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,28

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,92

1,14

0,59

0,30

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,38

47,63

5,72

22,11

139,42

38,00

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,72

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

11,21

0,35

4,48

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

1,88

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

1,88

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,26

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,82

16,27

118,98

26,67

15,16

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,69

0,70

0,75

1,63

0,61

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,02

-

6,11

1,52

1,57

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,95

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,95

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,72

0,24

0,30

-

-

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH

9.971,14

767,01

350,57

541,99

644,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.771,04

307,25

203,99

235,83

426,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,42

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

438,96

19,12

23,11

33,51

35,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.196,71

34,90

38,37

49,13

103,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,24

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.200,10

459,75

146,58

306,16

217,47

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,99

2,49

-

-

1,13

2.2

Đất an ninh

CAN

1,48

1,03

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

448,00

70,19

-

79,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

-

-

33,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,57

2,34

3,07

22,75

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,83

4,82

14,26

12,55

10,88

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

0,95

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.894,60

249,21

70,23

96,29

116,97

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.210,72

187,05

36,49

62,81

78,07

-

Đất thủy lợi

DTL

403,39

27,93

14,20

19,41

25,42

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,51

3,10

0,60

0,72

0,47

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,26

1,83

0,22

0,11

0,32

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,80

10,00

5,20

2,87

2,09

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,97

3,46

0,52

1,77

1,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,41

0,81

5,70

0,08

0,09

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,64

0,08

0,02

0,01

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

1,25

0,41

0,03

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,05

1,09

0,88

1,46

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

107,64

11,09

6,00

6,63

5,94

-

Đất chợ

DCH

4,60

1,52

-

0,39

0,13

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,04

5,34

2,18

0,97

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.038,29

-

48,93

57,07

53,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

114,88

114,88

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,41

3,64

1,63

0,48

0,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,75

3,05

0,66

0,17

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,63

0,39

0,48

0,19

0,45

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

369,12

1,57

4,11

3,09

33,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,54

-

1,03

0,18

0,59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,01

0,81

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH

462,61

398,05

363,46

555,08

751,67

1.153,04

561,02

1

Đất nông nghiệp

243,80

205,92

246,69

367,88

342,93

712,03

375,19

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

186,27

151,60

190,60

282,95

217,59

494,22

247,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

186,27

151,60

190,60

282,95

217,59

494,22

247,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,62

11,37

7,98

3,43

2,92

5,62

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,63

1,44

0,08

11,59

31,60

55,22

23,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

30,28

41,51

43,84

69,09

90,83

153,80

99,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

4,21

0,82

-

3,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

218,82

192,13

116,76

187,20

408,74

441,02

185,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

0,27

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

76,00

-

-

-

168,70

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

5,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,21

4,43

-

1,48

10,22

0,03

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,89

5,19

-

9,98

0,52

6,34

1,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

95,89

113,26

65,74

87,22

145,21

203,40

76,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

64,32

73,62

38,79

52,44

93,36

124,44

45,88

-

Đất thủy lợi

18,03

23,01

13,37

25,69

34,04

51,55

18,18

-

Đất cơ sở văn hóa

0,35

1,07

0,04

0,82

0,65

1,29

0,80

-

Đất cơ sở y tế

0,16

0,46

0,15

0,25

0,48

0,56

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3,86

3,59

2,11

1,78

2,51

5,21

2,60

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,56

1,94

0,96

0,04

2,84

3,03

1,03

-

Đất công trình năng lượng

1,22

0,05

0,10

0,10

0,49

0,53

0,02

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,43

0,85

0,31

0,47

0,57

2,06

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,23

1,57

2,07

0,58

4,31

2,59

2,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,53

6,70

7,71

5,01

5,87

11,77

4,98

-

Đất chợ

0,19

0,37

0,10

-

0,06

0,30

0,18

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,10

3,15

0,23

3,97

0,19

1,53

0,28

2.11

Đất ở tại nông thôn

40,89

65,37

43,79

61,57

71,89

138,45

74,76

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,34

0,80

0,86

1,06

1,52

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

-

-

-

0,04

-

0,14

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,12

0,42

0,10

1,16

2,13

0,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,40

-

5,70

21,94

8,66

82,35

32,37

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

-

0,09

0,08

1,10

0,26

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH

268,40

608,16

504,96

556,76

520,99

350,22

612,85

1

Đất nông nghiệp

176,47

377,66

231,38

337,93

337,71

225,55

416,00

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

105,89

284,54

173,42

225,48

216,52

125,30

310,29

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

105,89

284,54

173,42

225,48

216,52

125,30

310,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,94

3,77

2,44

18,61

1,57

0,46

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,22

30,84

19,68

5,16

20,48

55,10

17,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

37,42

58,51

35,84

86,74

99,15

44,69

79,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

1,95

-

-

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

91,94

230,50

273,58

218,83

183,27

124,67

196,85

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

1,37

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

0,12

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

53,75

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

31,10

10,90

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

0,15

23,60

1,50

0,75

7,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,52

13,70

6,88

9,17

4,11

-

0,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

0,95

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

43,44

92,60

102,50

88,46

76,74

56,40

114,78

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

27,10

55,83

69,50

44,81

44,82

34,82

76,57

-

Đất thủy lợi

7,42

26,01

19,43

28,41

18,54

10,66

22,08

-

Đất cơ sở văn hóa

0,23

0,58

0,36

0,79

0,65

0,56

1,42

-

Đất cơ sở y tế

0,11

0,15

0,21

0,09

0,25

0,20

0,52

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,33

2,55

3,42

4,98

3,15

2,04

2,51

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,16

1,52

1,76

2,01

0,22

2,33

1,72

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,03

0,14

0,19

0,28

1,21

0,32

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,03

0,04

0,03

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,29

1,02

0,70

0,33

0,60

0,21

1,28

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

0,65

1,91

0,92

2,84

1,05

2,66

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,81

4,01

4,71

5,74

5,36

3,27

5,51

-

Đất chợ

0,47

0,23

0,33

0,14

-

0,02

0,15

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

0,14

0,56

0,33

1,96

0,11

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

32,01

51,24

51,14

68,80

65,25

48,23

65,04

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,52

0,67

1,06

0,55

0,81

0,62

0,77

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,04

1,42

0,15

0,01

0,03

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,50

-

0,68

0,25

0,51

0,92

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,13

69,93

-

38,18

27,18

11,71

13,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,59

0,07

0,12

5,19

0,02

1,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,18

-

-

-

1,02

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… .+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP

678,82

85,58

27,02

112,39

2,52

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUC

623,18

82,92

24,55

103,98

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

623,18

82,92

24,55

103,98

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,62

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,85

0,38

1,43

2,50

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,16

2,27

1,03

5,91

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,27

4,12

1,08

17,18

0,15

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,61

-

-

9,60

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,94

0,57

-

2,10

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,81

3,33

0,91

5,32

0,10

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

37,50

7,61

0,49

6,07

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

28,18

3,03

0,91

4,41

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,08

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

DRA

1,03

-

-

0,50

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,27

0,30

-

0,41

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

-

-

0,12

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,12

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

0,04

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,22

-

0,17

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,21

42,25

5,72

12,75

139,42

33,93

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,52

31,02

5,07

11,17

131,73

31,46

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,52

31,02

5,07

11,17

131,73

31,46

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,06

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,30

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

9,86

0,35

1,08

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

5,40

2,18

0,51

0,27

27,35

1,48

0,61

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

12,01

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

3,22

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

5,37

1,90

0,51

0,27

12,07

1,48

0,61

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

3,43

0,73

0,09

0,60

7,63

1,12

0,48

-

Đất thủy lợi

3,30

1,76

0,51

0,27

7,70

1,45

0,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,15

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

-

-

0,49

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,92

0,05

-

-

3,88

0,03

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,28

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,03

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

0,05

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,39

3,17

91,36

20,39

14,08

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1,85

2,47

85,20

17,19

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,85

2,47

85,20

17,19

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,51

0,70

0,75

1,63

0,30

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

-

5,41

1,52

0,80

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,07

0,17

3,30

0,41

0,66

-

0,36

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,07

0,17

3,30

0,41

0,66

-

0,36

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,22

0,22

6,01

1,77

0,25

-

0,75

-

Đất thủy lợi

0,07

0,17

2,58

0,41

0,66

-

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính. viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

0,04

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,68

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,43

89,36

31,42

136,58

4,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,28

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,29

0,38

1,47

3,13

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

52,32

3,65

1,08

6,74

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,28

-

-

1,45

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,28

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,92

1,14

0,59

0,30

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,38

47,63

5,72

22,11

139,42

38,00

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,72

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

11,21

0,35

4,48

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

1,88

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

1,88

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,26

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,82

16,27

118,98

26,67

15,16

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,69

0,70

0,75

1,63

0,61

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,02

-

6,11

1,52

1,57

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,95

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,95

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,72

0,24

0,30

-

-

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc.