Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
7.1

- Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà

19.596

12

- Đất đường phân khu vực

22.212

7.3

- Đất đường khu vực

12.458

II

Đất thuộc ranh giới huyện Thạch Thất

10.646

1

Đất ở thấp tầng

3.951

2

Đất hạ tầng kỹ thuật

6.417

3

Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà

278

B

Đất trong ranh giới dự án

1.070.224

6.404

100

I

Đất ngoài đơn vị ở

412.924

38,6

1

Đất đường thành phố, khu vực

216.158

20,2

1.1

Đất đường đô thị

167.355

15,6

1.2

Đất đường khu vực

48.803

4,6

2

Đất công cộng TP (Bệnh viện)

101.800

9,5

3

Đất cây xanh, mặt nước (mương), khu vực

94.966

8,9

II

Đất đơn vị ở

657.300

61,4

1

Đất công cộng đơn vị ở

24.254

3,8

2,3

2

Đất cây xanh, TDTT

111.188

17,4

10,4

3

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

10.333

1,6

1,0

4

Đất ở

252.260

39,4

23,6

4.1

- Đất ở thấp tầng

231.885

36,2

21,7

4.2

- Đất ở cao tầng

20.375

3,2

1,9

5

Đất bãi đỗ xe

6.393

1,0

0,6

6

Đất giao thông

252.872

39,5

23,6

6.1

- Đất đường nội bộ, lối vào nhà

125.716

19,6

11,7

6.2

- Đất đường phân khu vực

127.156

19,9

11,9

Tổng

1.232.343

6.996

Phạm vi lập dự án được xác định trên cơ sở Quyết định giao đất của UBND tỉnh Hà Tây cũ theo ranh giới hành chính (thuộc huyện Thạch Thất).
Để đảm bảo đồng bộ theo quy hoạch ranh giới dự án có thể điều chỉnh theo các đường quy hoạch và báo cáo UBND Thành phố xem xét quyết định.
Bảng thống kê số liệu sử dụng đất theo các ô quy hoạch

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDD

Tầng cao (min- max)

Số người

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

(người/hs)

Ô QH 1

16.665

26,5

0,78

1-3

1

1-CC1

7.041

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công cộng dịch vụ

2

1-CC2

3.750

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở -Chợ

3

1-CX

1.874

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

4

1-P

4.000

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

Ô QH 2

80.240

21,6

0,62

1-3

328

1

2-MN

6.695

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

2- NV1

6.535

63,0

1,89

3

88

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

2-NV2

7.711

63,0

1,89

3

108

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

2-NV3

9.238

63,0

1,89

3

132

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

2-CC

3.100

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Hành chính

6

2- CX1

25.503

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, mặt nước cảnh quan, TDTT

7

2- CX2

1.971

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

8

19.487

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 3

35.184

17,1

0,47

1-3

96

1

3-MN

3.041

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

3-BT1

5.474

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

3

3-BT2

5.213

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

4

3-CX

13.336

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, mặt nước cảnh quan, TDTT

5

Content:
7.1

- Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà

19.596

12

- Đất đường phân khu vực

22.212

7.3

- Đất đường khu vực

12.458

II

Đất thuộc ranh giới huyện Thạch Thất

10.646

1

Đất ở thấp tầng

3.951

2

Đất hạ tầng kỹ thuật

6.417

3

Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà

278

B

Đất trong ranh giới dự án

1.070.224

6.404

100

I

Đất ngoài đơn vị ở

412.924

38,6

1

Đất đường thành phố, khu vực

216.158

20,2

1.1

Đất đường đô thị

167.355

15,6

1.2

Đất đường khu vực

48.803

4,6

2

Đất công cộng TP (Bệnh viện)

101.800

9,5

3

Đất cây xanh, mặt nước (mương), khu vực

94.966

8,9

II

Đất đơn vị ở

657.300

61,4

1

Đất công cộng đơn vị ở

24.254

3,8

2,3

2

Đất cây xanh, TDTT

111.188

17,4

10,4

3

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

10.333

1,6

1,0

4

Đất ở

252.260

39,4

23,6

4.1

- Đất ở thấp tầng

231.885

36,2

21,7

4.2

- Đất ở cao tầng

20.375

3,2

1,9

5

Đất bãi đỗ xe

6.393

1,0

0,6

6

Đất giao thông

252.872

39,5

23,6

6.1

- Đất đường nội bộ, lối vào nhà

125.716

19,6

11,7

6.2

- Đất đường phân khu vực

127.156

19,9

11,9

Tổng

1.232.343

6.996

Phạm vi lập dự án được xác định trên cơ sở Quyết định giao đất của UBND tỉnh Hà Tây cũ theo ranh giới hành chính (thuộc huyện Thạch Thất).
Để đảm bảo đồng bộ theo quy hoạch ranh giới dự án có thể điều chỉnh theo các đường quy hoạch và báo cáo UBND Thành phố xem xét quyết định.
Bảng thống kê số liệu sử dụng đất theo các ô quy hoạch

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDD

Tầng cao (min- max)

Số người

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

(người/hs)

Ô QH 1

16.665

26,5

0,78

1-3

1

1-CC1

7.041

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công cộng dịch vụ

2

1-CC2

3.750

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở -Chợ

3

1-CX

1.874

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

4

1-P

4.000

5,0

0,05

1

Bãi đỗ xe

Ô QH 2

80.240

21,6

0,62

1-3

328

1

2-MN

6.695

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

2- NV1

6.535

63,0

1,89

3

88

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

2-NV2

7.711

63,0

1,89

3

108

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

2-NV3

9.238

63,0

1,89

3

132

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

2-CC

3.100

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Hành chính

6

2- CX1

25.503

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, mặt nước cảnh quan, TDTT

7

2- CX2

1.971

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo

8

19.487

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 3

35.184

17,1

0,47

1-3

96

1

3-MN

3.041

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

3-BT1

5.474

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

3

3-BT2

5.213

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

4

3-CX

13.336

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, mặt nước cảnh quan, TDTT

5