Document: Điều 3 Quyết định 06/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "06/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chuyện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "06/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chuyện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "06/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chuyện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "06/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chuyện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "06/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chuyện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 06/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

60

100

42

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

40

60

40

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

35

4

Diện tích Hội trường lớn không kể sân khấu, có trang bị bàn viết (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

Diện tích quy định tại Điều này là diện tích tính theo kích thước thông thủy không bao gồm diện tích phòng chờ, vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

60

100

42

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

40

60

40

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

35

4

Diện tích Hội trường lớn không kể sân khấu, có trang bị bàn viết (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

Diện tích quy định tại Điều này là diện tích tính theo kích thước thông thủy không bao gồm diện tích phòng chờ, vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác.