Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 72/2014/QĐ-UBND tỷ lệ tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 72/2014/QĐ-UBND tỷ lệ tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm Lâm Đồng

Điều 1. Quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, giá thuê mặt nước, thuê đất có mặt nước và thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm:

Khu vực

Tỷ lệ (%/năm)

Nhóm 1: Đất thuộc khu vực đô thị thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

1,2

Nhóm 2: Đất thuộc khu vực đô thị các huyện và đất khu vực nông thôn thành phố Đà Lạt.

1,0

Nhóm 3: Đất thuộc khu vực nông thôn các huyện và thành phố Bảo Lộc.

0,8

Nhóm 4: Đất sử dụng vào đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật.

0,5

Content:
Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm:

Khu vực

Tỷ lệ (%/năm)

Nhóm 1: Đất thuộc khu vực đô thị thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc

1,2

Nhóm 2: Đất thuộc khu vực đô thị các huyện và đất khu vực nông thôn thành phố Đà Lạt.

1,0

Nhóm 3: Đất thuộc khu vực nông thôn các huyện và thành phố Bảo Lộc.

0,8

Nhóm 4: Đất sử dụng vào đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật.

0,5