Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Phường 9 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Phường 9 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 9, quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 25.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

56,00

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

21,83

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

11,404

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

0,348

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/người

3,504

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,296

+ Đất hành chính cấp phường.

m2/người

0,048

+ Đất y tế

m2/người

0,004

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,016

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

m2/người

3,140

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,008

- Đất đường giao thông

m2/người
km/km2

6,484
6,08

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến

người

25.000

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

02

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 25.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

56,00

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

21,83

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

11,404

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

0,348

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/người

3,504

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,296

+ Đất hành chính cấp phường.

m2/người

0,048

+ Đất y tế

m2/người

0,004

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,016

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

m2/người

3,140

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,008

- Đất đường giao thông

m2/người
km/km2

6,484
6,08

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến

người

25.000

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

02