Document: Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

97.350,65

382,66

1.207,00

471,01

9.300,03

1.728,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.987,01

63,45

340,39

246,27

175,82

408,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.140,10

59,12

306,68

246,27

146,65

233,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

8.433,30

30,70

237,35

146,93

203,00

204,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.869,48

173,94

196,37

73,93

447,89

260,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.232,23

4.595,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.897,55

108,75

393,67

3.858,33

844,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

799,54

5,72

24,22

3,87

19,43

11,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,53

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.299,55

261,70

404,52

318,55

526,89

402,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,72

2,12

2,2

Đất an ninh

CAN

404,74

3,26

217,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,32

4,17

0,25

9,88

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,05

44,16

0,27

0,45

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.931,86

92,23

157,67

83,18

84,94

139,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

82,50

0,14

0,13

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,32

0,13

0,27

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.860,34

69,22

67,03

44,70

50,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,19

55,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,08

4,36

0,43

0,65

0,26

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,52

2,68

0,42

0,15

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,23

0,84

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.138,27

24,27

25,62

24,70

12,70

39,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

53,64

1,24

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,48

2,06

1,40

0,83

1,10

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,46

1,66

0,67

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,84

2,30

4,25

5,49

0,77

2,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.824,84

17,36

143,91

124,85

163,77

152,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,60

3,68

1,80

10,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

3.042,64

9,53

40,02

9,04

505,39

140,33

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất khu đô thị

KDT

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

8.310,03

891,83

3.130,80

630,60

375,33

16.527,50

646,80

336,50

3.819,32

828,58

434,66

2.831,19

80,58

249,67

300,65

180,28

149,33

307,76

208,92

167,58

339,66

184,11

219,34

164,15

79,72

112,57

265,72

153,26

149,33

43,67

208,92

127,63

85,68

184,10

219,34

164,15

746,38

171,30

100,80

148,63

72,63

242,76

192,92

112,47

154,99

132,72

70,49

204,93

235,90

270,39

440,18

209,53

79,55

4.143,17

152,11

44,95

374,65

128,01

105,89

401,20

3.284,38

276,15

4.848,32

3.940,95

187,37

1.997,68

87,13

52,37

6.810,70

87,70

2.926,61

376,56

31,62

2.045,09

21,83

10,60

15,34

5,03

11,76

174,79

5,15

11,49

23,91

7,18

7,33

15,20

1,70

9,70

0,62

341,04

326,26

290,67

228,74

163,81

456,10

198,37

189,97

343,45

181,63

186,69

419,97

35,49

2,54

0,45

0,25

1,12

2,22

0,27

1,25

0,20

0,05

0,20

0,20

1,73

0,30

5,52

0,21

0,18

11,98

134,61

130,51

83,87

73,44

76,51

214,44

81,65

42,46

143,17

86,51

85,27

261,44

0,14

0,38

0,91

1,00

0,50

1,44

0,44

44,59

71,31

30,23

30,94

32,14

66,84

52,77

29,67

48,35

37,23

37,74

44,39

0,40

0,32

0,15

1,05

0,36

0,53

0,30

0,32

0,30

0,28

0,31

0,46

0,04

0,19

1,52

0,10

0,46

0,28

1,71

15,58

51,36

47,56

22,71

17,64

19,53

11,08

16,23

52,74

23,65

27,06

29,58

0,10

3,05

0,30

1,14

1,20

0,44

2,98

2,42

3,19

1,29

0,45

2,59

0,69

0,59

1,96

3,89

0,73

0,67

0,25

2,14

0,07

0,94

1,79

2,79

0,62

3,11

0,03

105,15

68,81

73,67

93,07

30,17

143,76

49,36

94,97

93,29

30,90

21,27

62,23

51,90

10,53

5,34

240,40

9,12

361,36

16,46

15,03

142,34

17,47

5,61

53,83

13,25

14,89

10,79

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

415,87

708,92

3.119,74

1.318,76

454,15

538,58

699,22

3.988,87

2.330,27

1.484,35

1.725,45

901,87

162,32

212,51

448,89

375,94

149,57

225,29

207,07

452,64

201,37

334,97

207,36

359,08

162,32

212,51

84,02

303,97

149,57

218,60

204,87

424,40

151,43

248,50

207,30

274,01

78,11

189,36

430,29

107,08

93,05

116,18

155,97

197,50

280,60

242,77

120,09

169,33

47,71

176,18

560,55

180,58

96,46

108,28

125,90

998,00

508,02

269,15

297,47

222,48

125,12

121,25

1.657,80

633,18

102,60

78,34

197,48

2.268,92

1.312,89

583,55

1.078,86

119,30

2,60

6,11

20,52

16,72

11,37

8,49

12,80

71,82

23,17

43,91

21,68

12,77

3,49

1,70

5,26

1,10

2,00

4,21

10,00

18,10

181,98

162,29

458,22

309,87

303,45

179,68

186,71

475,13

443,19

353,43

259,94

620,00

25,12

330,59

184,41

0,54

0,50

0,30

0,41

0,25

0,25

0,18

0,71

0,09

0,70

0,15

0,28

9,78

0,14

0,17

57,84

92,95

219,06

147,21

94,50

68,93

74,94

309,17

124,51

191,70

144,43

151,14

0,00

0,09

0,35

0,30

0,48

0,47

0,58

4,54

27,66

32,99

44,91

62,00

60,49

41,67

53,63

54,47

60,05

41,55

49,05

60,63

0,32

0,65

0,45

0,79

3,58

0,41

0,25

0,46

0,36

0,62

0,35

0,41

0,15

0,36

0,05

1,13

0,09

0,05

0,25

0,11

0,17

13,84

22,48

80,49

31,65

19,87

20,69

18,02

53,73

19,33

27,33

48,62

35,19

13,03

1,44

0,24

15,81

8,16

3,03

5,02

0,99

0,83

1,61

1,54

1,56

1,20

1,06

1,01

1,16

1,18

1,71

0,75

1,65

1,57

0,43

3,99

1,84

1,95

0,42

1,23

1,96

5,42

0,27

5,95

66,14

8,60

107,45

46,29

120,41

46,34

27,71

43,90

34,11

54,47

16,19

27,45

0,24

0,34

1,14

0,03

15,14

1,61

2,36

67,13

29,57

19,58

23,03

4,49

13,78

12,87

47,44

41,61

9,67

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

6.866,24

1.518,86

10.748,18

636,31

1.677,98

204,57

368,88

3.513,71

346,99

1.246,81

684,95

108,18

293,86

120,69

186,75

385,63

166,69

202,81

630,59

103,43

479,39

186,01

108,18

226,44

120,69

186,75

2,77

166,69

202,81

63,33

103,43

345,20

186,01

911,77

122,63

260,29

158,18

155,04

10,13

110,75

894,88

159,83

110,65

185,68

165,00

571,78

1.162,45

157,74

306,59

20,33

46,92

777,21

83,59

117,62

131,13

2.206,18

5.021,64

3.465,35

516,78

4.131,62

120,73

793,00

1.145,36

525,46

171,31

9,75

13,80

7,69

12,90

31,52

1,98

8,40

65,68

0,14

10,58

10,83

43,79

6,20

5,45

3,11

250,14

318,06

438,89

241,93

331,08

94,08

249,03

447,95

189,15

346,21

219,39

0,27

7,58

0,20

1,73

0,72

3,67

0,73

0,35

40,37

10,71

10,22

0,02

2,71

0,36

130,02

144,27

121,88

6,85

184,77

35,29

91,92

260,34

46,07

182,63

80,32

74,80

0,16

0,09

3,39

1,81

0,09

0,50

0,60

0,87

0,20

41,03

45,89

39,42

55,10

44,78

28,35

43,06

53,07

41,70

80,77

40,33

0,62

0,33

32,47

1,29

0,29

0,40

0,83

0,21

0,49

0,95

0,65

0,19

1,86

0,12

0,20

0,22

0,88

0,42

6,29

40,45

18,22

15,83

52,76

5,59

11,12

74,84

14,30

25,72

20,17

0,38

0,65

0,12

1,03

0,55

2,39

1,07

0,81

1,57

1,22

1,70

0,47

1,06

1,28

0,12

0,21

1,46

0,47

2,03

1,1

2,83

6,33

0,66

4,03

0,24

70,47

54,21

165,61

70,63

34,08

21,04

96,32

48,66

75,62

45,36

75,20

29,96

9,09

2,08

0,32

5,69

0,01

286,15

136,73

546,31

14,85

43,69

5,98

28,86

36,52

11,18

40,63

12,72

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

556,11

11,34

3,07

5,15

1,90

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,17

4,24

0,81

4,61

0,13

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,57

4,24

0,81

4,61

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

49,30

4,57

2,26

0,30

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,72

0,03

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

459,35

2,50

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,09

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,67

0,80

0,69

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,68

0,69

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,37

0,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,26

3,07

11,21

401,80

2,10

1,68

1,81

3,51

1,44

2,55

2,13

1,00

0,52

1,60

1,92

0,20

2,55

2,13

1,00

0,52

1,00

1,92

0,20

0,26

0,50

8,95

1,80

1,10

1,11

0,21

1,59

0,05

0,44

15,00

0,02

0,13

400,00

0,70

0,10

0,46

0,17

0,15

0,15

0,40

0,17

0,06

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,46

1,20

0,40

4,95

0,41

1,24

1,00

12,99

1,77

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,46

1,20

0,30

3,15

0,41

0,83

0,40

2,29

1,25

0,50

7,90

0,41

0,03

0,25

0,39

0,80

0,10

0,03

0,25

0,39

0,10

0,80

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

0,71

40,32

9,62

5,54

7,18

1,00

1,00

2,04

0,67

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

0,71

5,28

4,22

0,55

1,04

0,85

0,65

1,70

0,46

3,17

0,48

1,75

0,15

0,27

31,60

0,50

0,21

0,35

0,57

0,36

0,53

0,57

0,50

0,09

0,27

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,84

13,23

3,22

14,65

1,90

6,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,73

4,50

0,81

4,61

5,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,13

4,50

0,81

4,61

5,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73,83

6,20

2,41

9,80

0,90

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,76

0,03

0,15

0,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,95

2,50

1,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

0,09

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

420,70

15,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/DCT

2,60

0,69

0,37

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,41

0,25

3,17

5,71

1,80

2,10

2,88

0,20

1,81

3,51

11,84

2,55

2,43

1,00

0,52

1,60

1,92

0,20

2,55

2,43

1,00

0,52

1,00

1,92

0,20

0,41

0,25

0,60

3,15

1,80

1,10

1,31

0,20

0,21

1,59

0,80

1,05

1,44

15,00

0,02

0,13

9,30

0,10

400,00

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,96

1,20

0,40

19,95

0,41

1,24

1,10

13,04

1,77

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,96

1,20

0,30

18,15

0,41

0,83

0,50

2,29

1,25

0,55

7,90

0,41

1,70

4,00

0,03

0,25

0,39

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

0,91

40,32

10,47

5,54

7,57

1,00

1,00

2,24

0,87

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

0,91

5,28

5,07

0,55

1,04

0,85

0,65

1,90

0,66

3,17

0,48

2,14

0,15

0,27

31,60

0,50

0,21

0,35

0,57

0,27

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9,21

0,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,18

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,91

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,35

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,3379

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

0,65

1,00

0,60

0,65

0,50

1

0,1

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,15

0,30

0,31

0,49

0,15

0,30

0,15

0,16

0,15

0,34

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

4,24

0,01

0,18

0,53

0,53

4,24

0,01

0,18

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

97.350,65

382,66

1.207,00

471,01

9.300,03

1.728,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.987,01

63,45

340,39

246,27

175,82

408,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.140,10

59,12

306,68

246,27

146,65

233,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

8.433,30

30,70

237,35

146,93

203,00

204,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.869,48

173,94

196,37

73,93

447,89

260,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.232,23

4.595,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.897,55

108,75

393,67

3.858,33

844,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

799,54

5,72

24,22

3,87

19,43

11,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,53

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.299,55

261,70

404,52

318,55

526,89

402,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,72

2,12

2,2

Đất an ninh

CAN

404,74

3,26

217,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,32

4,17

0,25

9,88

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,05

44,16

0,27

0,45

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.931,86

92,23

157,67

83,18

84,94

139,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

82,50

0,14

0,13

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,32

0,13

0,27

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.860,34

69,22

67,03

44,70

50,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,19

55,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,08

4,36

0,43

0,65

0,26

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,52

2,68

0,42

0,15

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,23

0,84

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.138,27

24,27

25,62

24,70

12,70

39,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

53,64

1,24

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,48

2,06

1,40

0,83

1,10

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,46

1,66

0,67

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,84

2,30

4,25

5,49

0,77

2,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.824,84

17,36

143,91

124,85

163,77

152,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,60

3,68

1,80

10,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

3.042,64

9,53

40,02

9,04

505,39

140,33

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất khu đô thị

KDT

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

8.310,03

891,83

3.130,80

630,60

375,33

16.527,50

646,80

336,50

3.819,32

828,58

434,66

2.831,19

80,58

249,67

300,65

180,28

149,33

307,76

208,92

167,58

339,66

184,11

219,34

164,15

79,72

112,57

265,72

153,26

149,33

43,67

208,92

127,63

85,68

184,10

219,34

164,15

746,38

171,30

100,80

148,63

72,63

242,76

192,92

112,47

154,99

132,72

70,49

204,93

235,90

270,39

440,18

209,53

79,55

4.143,17

152,11

44,95

374,65

128,01

105,89

401,20

3.284,38

276,15

4.848,32

3.940,95

187,37

1.997,68

87,13

52,37

6.810,70

87,70

2.926,61

376,56

31,62

2.045,09

21,83

10,60

15,34

5,03

11,76

174,79

5,15

11,49

23,91

7,18

7,33

15,20

1,70

9,70

0,62

341,04

326,26

290,67

228,74

163,81

456,10

198,37

189,97

343,45

181,63

186,69

419,97

35,49

2,54

0,45

0,25

1,12

2,22

0,27

1,25

0,20

0,05

0,20

0,20

1,73

0,30

5,52

0,21

0,18

11,98

134,61

130,51

83,87

73,44

76,51

214,44

81,65

42,46

143,17

86,51

85,27

261,44

0,14

0,38

0,91

1,00

0,50

1,44

0,44

44,59

71,31

30,23

30,94

32,14

66,84

52,77

29,67

48,35

37,23

37,74

44,39

0,40

0,32

0,15

1,05

0,36

0,53

0,30

0,32

0,30

0,28

0,31

0,46

0,04

0,19

1,52

0,10

0,46

0,28

1,71

15,58

51,36

47,56

22,71

17,64

19,53

11,08

16,23

52,74

23,65

27,06

29,58

0,10

3,05

0,30

1,14

1,20

0,44

2,98

2,42

3,19

1,29

0,45

2,59

0,69

0,59

1,96

3,89

0,73

0,67

0,25

2,14

0,07

0,94

1,79

2,79

0,62

3,11

0,03

105,15

68,81

73,67

93,07

30,17

143,76

49,36

94,97

93,29

30,90

21,27

62,23

51,90

10,53

5,34

240,40

9,12

361,36

16,46

15,03

142,34

17,47

5,61

53,83

13,25

14,89

10,79

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

415,87

708,92

3.119,74

1.318,76

454,15

538,58

699,22

3.988,87

2.330,27

1.484,35

1.725,45

901,87

162,32

212,51

448,89

375,94

149,57

225,29

207,07

452,64

201,37

334,97

207,36

359,08

162,32

212,51

84,02

303,97

149,57

218,60

204,87

424,40

151,43

248,50

207,30

274,01

78,11

189,36

430,29

107,08

93,05

116,18

155,97

197,50

280,60

242,77

120,09

169,33

47,71

176,18

560,55

180,58

96,46

108,28

125,90

998,00

508,02

269,15

297,47

222,48

125,12

121,25

1.657,80

633,18

102,60

78,34

197,48

2.268,92

1.312,89

583,55

1.078,86

119,30

2,60

6,11

20,52

16,72

11,37

8,49

12,80

71,82

23,17

43,91

21,68

12,77

3,49

1,70

5,26

1,10

2,00

4,21

10,00

18,10

181,98

162,29

458,22

309,87

303,45

179,68

186,71

475,13

443,19

353,43

259,94

620,00

25,12

330,59

184,41

0,54

0,50

0,30

0,41

0,25

0,25

0,18

0,71

0,09

0,70

0,15

0,28

9,78

0,14

0,17

57,84

92,95

219,06

147,21

94,50

68,93

74,94

309,17

124,51

191,70

144,43

151,14

0,00

0,09

0,35

0,30

0,48

0,47

0,58

4,54

27,66

32,99

44,91

62,00

60,49

41,67

53,63

54,47

60,05

41,55

49,05

60,63

0,32

0,65

0,45

0,79

3,58

0,41

0,25

0,46

0,36

0,62

0,35

0,41

0,15

0,36

0,05

1,13

0,09

0,05

0,25

0,11

0,17

13,84

22,48

80,49

31,65

19,87

20,69

18,02

53,73

19,33

27,33

48,62

35,19

13,03

1,44

0,24

15,81

8,16

3,03

5,02

0,99

0,83

1,61

1,54

1,56

1,20

1,06

1,01

1,16

1,18

1,71

0,75

1,65

1,57

0,43

3,99

1,84

1,95

0,42

1,23

1,96

5,42

0,27

5,95

66,14

8,60

107,45

46,29

120,41

46,34

27,71

43,90

34,11

54,47

16,19

27,45

0,24

0,34

1,14

0,03

15,14

1,61

2,36

67,13

29,57

19,58

23,03

4,49

13,78

12,87

47,44

41,61

9,67

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

6.866,24

1.518,86

10.748,18

636,31

1.677,98

204,57

368,88

3.513,71

346,99

1.246,81

684,95

108,18

293,86

120,69

186,75

385,63

166,69

202,81

630,59

103,43

479,39

186,01

108,18

226,44

120,69

186,75

2,77

166,69

202,81

63,33

103,43

345,20

186,01

911,77

122,63

260,29

158,18

155,04

10,13

110,75

894,88

159,83

110,65

185,68

165,00

571,78

1.162,45

157,74

306,59

20,33

46,92

777,21

83,59

117,62

131,13

2.206,18

5.021,64

3.465,35

516,78

4.131,62

120,73

793,00

1.145,36

525,46

171,31

9,75

13,80

7,69

12,90

31,52

1,98

8,40

65,68

0,14

10,58

10,83

43,79

6,20

5,45

3,11

250,14

318,06

438,89

241,93

331,08

94,08

249,03

447,95

189,15

346,21

219,39

0,27

7,58

0,20

1,73

0,72

3,67

0,73

0,35

40,37

10,71

10,22

0,02

2,71

0,36

130,02

144,27

121,88

6,85

184,77

35,29

91,92

260,34

46,07

182,63

80,32

74,80

0,16

0,09

3,39

1,81

0,09

0,50

0,60

0,87

0,20

41,03

45,89

39,42

55,10

44,78

28,35

43,06

53,07

41,70

80,77

40,33

0,62

0,33

32,47

1,29

0,29

0,40

0,83

0,21

0,49

0,95

0,65

0,19

1,86

0,12

0,20

0,22

0,88

0,42

6,29

40,45

18,22

15,83

52,76

5,59

11,12

74,84

14,30

25,72

20,17

0,38

0,65

0,12

1,03

0,55

2,39

1,07

0,81

1,57

1,22

1,70

0,47

1,06

1,28

0,12

0,21

1,46

0,47

2,03

1,1

2,83

6,33

0,66

4,03

0,24

70,47

54,21

165,61

70,63

34,08

21,04

96,32

48,66

75,62

45,36

75,20

29,96

9,09

2,08

0,32

5,69

0,01

286,15

136,73

546,31

14,85

43,69

5,98

28,86

36,52

11,18

40,63

12,72

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

556,11

11,34

3,07

5,15

1,90

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,17

4,24

0,81

4,61

0,13

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,57

4,24

0,81

4,61

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

49,30

4,57

2,26

0,30

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,72

0,03

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

459,35

2,50

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,09

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,67

0,80

0,69

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,68

0,69

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,37

0,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,26

3,07

11,21

401,80

2,10

1,68

1,81

3,51

1,44

2,55

2,13

1,00

0,52

1,60

1,92

0,20

2,55

2,13

1,00

0,52

1,00

1,92

0,20

0,26

0,50

8,95

1,80

1,10

1,11

0,21

1,59

0,05

0,44

15,00

0,02

0,13

400,00

0,70

0,10

0,46

0,17

0,15

0,15

0,40

0,17

0,06

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,46

1,20

0,40

4,95

0,41

1,24

1,00

12,99

1,77

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,46

1,20

0,30

3,15

0,41

0,83

0,40

2,29

1,25

0,50

7,90

0,41

0,03

0,25

0,39

0,80

0,10

0,03

0,25

0,39

0,10

0,80

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

0,71

40,32

9,62

5,54

7,18

1,00

1,00

2,04

0,67

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

0,71

5,28

4,22

0,55

1,04

0,85

0,65

1,70

0,46

3,17

0,48

1,75

0,15

0,27

31,60

0,50

0,21

0,35

0,57

0,36

0,53

0,57

0,50

0,09

0,27

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,84

13,23

3,22

14,65

1,90

6,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,73

4,50

0,81

4,61

5,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,13

4,50

0,81

4,61

5,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73,83

6,20

2,41

9,80

0,90

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,76

0,03

0,15

0,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,95

2,50

1,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

0,09

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

420,70

15,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/DCT

2,60

0,69

0,37

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,41

0,25

3,17

5,71

1,80

2,10

2,88

0,20

1,81

3,51

11,84

2,55

2,43

1,00

0,52

1,60

1,92

0,20

2,55

2,43

1,00

0,52

1,00

1,92

0,20

0,41

0,25

0,60

3,15

1,80

1,10

1,31

0,20

0,21

1,59

0,80

1,05

1,44

15,00

0,02

0,13

9,30

0,10

400,00

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,96

1,20

0,40

19,95

0,41

1,24

1,10

13,04

1,77

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,10

1,80

0,60

2,30

0,52

0,96

1,20

0,30

18,15

0,41

0,83

0,50

2,29

1,25

0,55

7,90

0,41

1,70

4,00

0,03

0,25

0,39

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

0,91

40,32

10,47

5,54

7,57

1,00

1,00

2,24

0,87

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

4,90

4,51

4,18

0,34

0,21

0,91

5,28

5,07

0,55

1,04

0,85

0,65

1,90

0,66

3,17

0,48

2,14

0,15

0,27

31,60

0,50

0,21

0,35

0,57

0,27

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9,21

0,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,18

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,91

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,35

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,3379

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

0,65

1,00

0,60

0,65

0,50

1

0,1

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,15

0,30

0,31

0,49

0,15

0,30

0,15

0,16

0,15

0,34

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

4,24

0,01

0,18

0,53

0,53

4,24

0,01

0,18