Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2117/QĐ-UBND 2013 phê duyệt quy hoạch chung xây dựng Quảng Trạch Quảng Bình 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "2117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "2117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "2117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "2117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "2117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2117/QĐ-UBND 2013 phê duyệt quy hoạch chung xây dựng Quảng Trạch Quảng Bình 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn huyện lỵ mới của huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Định hướng quy hoạch sử dụng đất
Bảng cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030.

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ ( A=A1+ A2)

559.17

100

A1

ĐẤT DÂN DỤNG

362.93

64.91

1

Đất khu ở

181.58

32.47

2

Đất cơ quan hành chính

25.90

4.63

3

Đất xây dựng công trình công cộng

16.66

2.98

4

Đất giáo dục, đào tạo

12.81

2.29

5

Đất công trình y tế

3.96

0.71

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

7.69

1.38

7

Đất du lịch nghỉ dư­ỡng hồ Bầu Mây

3.95

0.71

8

Đất cây xanh TDTT, công viên, v­ườn hoa

34.88

Content:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất
Bảng cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030.

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ ( A=A1+ A2)

559.17

100

A1

ĐẤT DÂN DỤNG

362.93

64.91

1

Đất khu ở

181.58

32.47

2

Đất cơ quan hành chính

25.90

4.63

3

Đất xây dựng công trình công cộng

16.66

2.98

4

Đất giáo dục, đào tạo

12.81

2.29

5

Đất công trình y tế

3.96

0.71

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

7.69

1.38

7

Đất du lịch nghỉ dư­ỡng hồ Bầu Mây

3.95

0.71

8

Đất cây xanh TDTT, công viên, v­ườn hoa

34.88