Document: Điều 1 Quyết định 02/2006/QĐ-UBND mức thu phí  tỉnh Hậu Giang hướng dẫn 170/2004/QĐ-UB

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2006/QĐ-UBND mức thu phí  tỉnh Hậu Giang hướng dẫn 170/2004/QĐ-UB có nội dung như sau:

Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT

Danh mục phí

Mức thu mới

I

PHÍ VỆ SINH ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)

1

Cơ quan ban ngành, đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

15.000đ/tháng

- Trụ sở nằm chung một khung viên
( gồm nhiều trụ sở )

10.000đ/tháng

2

Trường học các cấp

- Trường có đến 10 phòng

20.000đ/tháng

- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng

30.000đ/tháng

- Trường có trên 20 phòng trở lên

50.000đ/tháng

3

Trụ sở VP các DN các thành phần Ktế.

- Văn phòng nằm độc lập

50.000đ/tháng

- VP các Cty, XN có sản xuất kinh doanh

70.000đ/tháng

4

Hộ sản xuất kinh doanh

50.000đ/tháng

- Đối với lô của hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định)

10.000đ/tháng

5

Nhà trọ

5.000đ/phòng/tháng

- Đến 10 phòng

- Trên 10 phòng đến 20 phòng

- Trên 20 phòng trở lên

6

Khách sạn

200.000đ/tháng

7

Nhà hàng

200.000đ/tháng

8

Nhà hàng & khách sạn

300.000đ/tháng

9

Hộ gia đình không sx kd trong hẻm

5.000đ/tháng

10

Hộ gia đình không SXKD nhà mặt tiền

10.000đ/tháng

II

PHÍ CHỢ ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)

1

Chợ loại I

- Đối với hộ kinh doanh cố định

1.500đ/m­2/ngày

- Đối với hô kd tự sản, tự tiêu (buổi)

1.500đ/buổi

- Đối với hộ tự sản tự tiêu (ngày)

2.000đ/ngày

2

Chợc loại II

- Đối với hộ SXKD cố định

1.000đ/m2/ngày

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)

1.000đ/buổi

- Đối với hộ tự sản, tự tiêu (ngày)

1.500đ/ngày

3

Chợ loại III

- Đối với hộ SXKD cố định

500đ/m2/ngày

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)

500đ/buổi

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (ngày)

1.000đ/ngày

III

PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CN QSDĐ (BỔ SUNG MỨC THU TỐI THIỂU, TỐI ĐA)

1
1.1

- Đối với cá nhân, hộ gia đình (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu

150.000đ/ hồ sơ

1.2

+ Mức thu tối đa

1.000.000đ/hồ sơ

2
2.1

- Đối với cá nhân,hộ gia đình(Đô thị)
+ Mức thu tối thiểu

200.000đ/hồ sơ

2.2

+ Mức thu tối đa

3.000.000đ/hồ sơ

3
3.1

- Đối với đất nông trang, nông trại (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu

300.000đ/ hồ sơ

3.2

+ Mức thu tối đa

3.000.000đ/hồ sơ

4
4.1

- Đối với Tổ chức:
+ Mức thu tối thiểu

500.000đ/hồ sơ

4.2

+ Mức thu tối đa

5.000.000đ/hồ sơ

IV

PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (BAN HÀNH MỚI)

1

Tài sản bán được có giá trị từ 01 triệu đồng trở xuống

50.000đ

2

Từ trên 01 triệu đồng đến 100 triệu đồng

Thu 5% của tài sản bán được

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng

Thu 5.000.000đ + 2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng.

4

Từ trên 01 tỷ đồng trở lên

23.000.000đ + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ đồng.

Content:
Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT

Danh mục phí

Mức thu mới

I

PHÍ VỆ SINH ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)

1

Cơ quan ban ngành, đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

15.000đ/tháng

- Trụ sở nằm chung một khung viên
( gồm nhiều trụ sở )

10.000đ/tháng

2

Trường học các cấp

- Trường có đến 10 phòng

20.000đ/tháng

- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng

30.000đ/tháng

- Trường có trên 20 phòng trở lên

50.000đ/tháng

3

Trụ sở VP các DN các thành phần Ktế.

- Văn phòng nằm độc lập

50.000đ/tháng

- VP các Cty, XN có sản xuất kinh doanh

70.000đ/tháng

4

Hộ sản xuất kinh doanh

50.000đ/tháng

- Đối với lô của hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định)

10.000đ/tháng

5

Nhà trọ

5.000đ/phòng/tháng

- Đến 10 phòng

- Trên 10 phòng đến 20 phòng

- Trên 20 phòng trở lên

6

Khách sạn

200.000đ/tháng

7

Nhà hàng

200.000đ/tháng

8

Nhà hàng & khách sạn

300.000đ/tháng

9

Hộ gia đình không sx kd trong hẻm

5.000đ/tháng

10

Hộ gia đình không SXKD nhà mặt tiền

10.000đ/tháng

II

PHÍ CHỢ ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)

1

Chợ loại I

- Đối với hộ kinh doanh cố định

1.500đ/m­2/ngày

- Đối với hô kd tự sản, tự tiêu (buổi)

1.500đ/buổi

- Đối với hộ tự sản tự tiêu (ngày)

2.000đ/ngày

2

Chợc loại II

- Đối với hộ SXKD cố định

1.000đ/m2/ngày

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)

1.000đ/buổi

- Đối với hộ tự sản, tự tiêu (ngày)

1.500đ/ngày

3

Chợ loại III

- Đối với hộ SXKD cố định

500đ/m2/ngày

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)

500đ/buổi

- Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (ngày)

1.000đ/ngày

III

PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CN QSDĐ (BỔ SUNG MỨC THU TỐI THIỂU, TỐI ĐA)

1
1.1

- Đối với cá nhân, hộ gia đình (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu

150.000đ/ hồ sơ

1.2

+ Mức thu tối đa

1.000.000đ/hồ sơ

2
2.1

- Đối với cá nhân,hộ gia đình(Đô thị)
+ Mức thu tối thiểu

200.000đ/hồ sơ

2.2

+ Mức thu tối đa

3.000.000đ/hồ sơ

3
3.1

- Đối với đất nông trang, nông trại (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu

300.000đ/ hồ sơ

3.2

+ Mức thu tối đa

3.000.000đ/hồ sơ

4
4.1

- Đối với Tổ chức:
+ Mức thu tối thiểu

500.000đ/hồ sơ

4.2

+ Mức thu tối đa

5.000.000đ/hồ sơ

IV

PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (BAN HÀNH MỚI)

1

Tài sản bán được có giá trị từ 01 triệu đồng trở xuống

50.000đ

2

Từ trên 01 triệu đồng đến 100 triệu đồng

Thu 5% của tài sản bán được

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng

Thu 5.000.000đ + 2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng.

4

Từ trên 01 tỷ đồng trở lên

23.000.000đ + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ đồng.