Document: Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND miễn thu thủy lợi phí dự toán kinh phí cấp bù năm 2013 Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND miễn thu thủy lợi phí dự toán kinh phí cấp bù năm 2013 Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013, như sau:
1. Tổng diện tích miễn thu thủy lợi phí: 25.686,83 ha, bao gồm:

- Diện tích đất trồng lúa:

14.095,11 ha;

- Diện tích trồng cây công nghiệp:

9.533,57 ha;

- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả:

1.815,20 ha;

- Diện tích nuôi trồng thủy sản:

242,95 ha.

2. Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013: 12.927 triệu đồng (mười hai tỷ chín trăm hai mươi bảy triệu đồng), bao gồm:
a) Chi tiết theo đối tượng cây trồng:

- Diện tích trồng lúa:

9.397 triệu đồng;

- Diện tích trồng cây công nghiệp:

1.604 triệu đồng;

- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả:

1.318 triệu đồng;

- Diện tích nuôi trồng thủy sản:

608 triệu đồng.

b) Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí cấp bù (triệu đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

13.998,81

8.555

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

200

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

140,83

90

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

623,15

467

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.314,59

736

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

184

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

932,95

482

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.219,52

497

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

560,43

60

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

101

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

54

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

469

13

UBND huyện Cát Tiên

1.135.54

756

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

8

15

UBND xã N' Thol Hạ, huyện Đức Trọng

113,29

26

16

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

72

17

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

60

18

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

15

19

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

95

Cộng

25.686,83

12.927

c) Nguồn kinh phí:
- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013 theo Quyết định số 2482/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh: 11.898 triệu đồng;
- Tạm ứng từ nguồn chi khác ngân sách tỉnh năm 2013: 1.029 triệu đồng, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh đề nghị các bộ ngành Trung ương bổ sung kinh phí theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013, như sau:
1. Tổng diện tích miễn thu thủy lợi phí: 25.686,83 ha, bao gồm:

- Diện tích đất trồng lúa:

14.095,11 ha;

- Diện tích trồng cây công nghiệp:

9.533,57 ha;

- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả:

1.815,20 ha;

- Diện tích nuôi trồng thủy sản:

242,95 ha.

2. Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013: 12.927 triệu đồng (mười hai tỷ chín trăm hai mươi bảy triệu đồng), bao gồm:
a) Chi tiết theo đối tượng cây trồng:

- Diện tích trồng lúa:

9.397 triệu đồng;

- Diện tích trồng cây công nghiệp:

1.604 triệu đồng;

- Diện tích trồng rau, màu, cây ăn quả:

1.318 triệu đồng;

- Diện tích nuôi trồng thủy sản:

608 triệu đồng.

b) Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí cấp bù (triệu đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

13.998,81

8.555

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

200

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

140,83

90

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

623,15

467

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.314,59

736

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

184

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

932,95

482

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.219,52

497

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

560,43

60

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

101

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

54

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

469

13

UBND huyện Cát Tiên

1.135.54

756

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

8

15

UBND xã N' Thol Hạ, huyện Đức Trọng

113,29

26

16

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

72

17

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

60

18

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

15

19

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

95

Cộng

25.686,83

12.927

c) Nguồn kinh phí:
- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2013 theo Quyết định số 2482/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh: 11.898 triệu đồng;
- Tạm ứng từ nguồn chi khác ngân sách tỉnh năm 2013: 1.029 triệu đồng, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh đề nghị các bộ ngành Trung ương bổ sung kinh phí theo quy định.