Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Dự án bảo vệ phát triển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Dự án bảo vệ phát triển

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam (giai đoạn 2011 -2020), với các nội dung chính sau:
...
7. Diện tích vùng dự án

Hạng mục đầu tư

ĐVT

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

ha

565.163

608.647

Trong đó:

- Diện tích đất lâm nghiệp

ha

366.967

457.235

+ Diện tích đất có rừng

ha

259.669

323.244

+ Diện tích đất chưa có rừng

ha

107.298

133.991

- Diện tích đất khác

ha

198.196

151.412

(Có biểu số 1 kèm theo)
II. Mục tiêu của dự án
- Bảo vệ và phát triển rừng ổn định nhằm phát huy chức năng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ các hồ đập thủy điện, thủy lợi, phòng hộ ven biển; bảo vệ môi trường nhằm điều tiết nguồn nước, dòng chảy, bảo vệ đất, giảm thiểu thiên tai lũ lụt, hạn hán, tăng cường khả năng chắn gió, chắn cát, cải thiện môi trường sinh thái, cảnh quan.
- Phấn đấu đưa độ che phủ của rừng vùng dự án từ 52,2% năm 2010 lên 53,5% năm 2015 và đến năm 2020 là 55%.
- Giảm áp lực khai thác rừng tự nhiên thông qua các hoạt động bảo vệ, phát triển rừng góp phần bảo tồn đa dạng sinh học của các khu rừng phòng hộ, đặc dụng của tỉnh quảng Nam.
- Thông qua các hoạt động đầu tư bảo vệ phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng, hỗ trợ phát triển rừng sản xuất tạo việc làm và thu nhập cho người dân các huyện tham gia dự án, góp phần xóa đói giảm nghèo, giữ vững trật tự, an ninh quốc phòng các khu vực biên giới, miền núi.
- Xây dựng vùng nguyên liệu gỗ rừng trồng phục vụ cho chế biến gỗ, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
III. Nhiệm vụ của dự án
Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 -2020:
1. Các hạng mục đầu tư của dự án

TT

Hạng mục đầu tư

ĐVT

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

1

Lâm sinh

-

Khoán bảo vệ rừng hiện có

lượt ha

386.245

412.315

-

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

ha

7.405

6.438

-

Trồng rừng sản xuất

ha

19.750

10.551

-

Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng

lượt ha

23.331

20.854

-

Khoanh nuôi bảo vệ rừng

lượt ha

226.500

185.755

-

Khoanh nuôi có trồng bổ sung chuyển tiếp

lượt ha

2.962

1.105

-

Nuôi dưỡng rừng trồng

ha

41

-

Chăm sóc rừng giống

ha

161

-

Xây dựng vườn thực vật

ha

100

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng

-

Trạm bảo vệ rừng

trạm

11

10

-

Chòi canh lửa

chòi

07

6

-

Đường băng cản lửa

ha

43

15

-

Đường lâm sinh

km

21,8

34,5

-

Bảng bảo vệ rừng

bảng

182

157

-

Vườn ươm

vườn

01

7

-

Thiết bị phục vụ dự án

bộ

34

147 bộ

3

Nâng cao năng lực

Số lớp

lớp

36

Học viên

người

1.440

4

Xây dựng dự án

dự án

1

1

(Có biểu số 2 kèm theo)
2. Vốn đầu tư dự án
ĐVT: Triệu đồng

TT

Hạng mục đầu tư

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Tổng vốn đầu tư dự án

412.711

635.345

Trong đó:

-

Vốn xây lắp

376.596

558.779

-

Vốn sự nghiệp

36.114

76.567

A

Vốn xây lắp

558.779

1

Lâm sinh

347.252

511.574

-

Khoán bảo vệ rừng hiện có

77.249

82.463

-

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

103.670

95.373

-

Trồng rừng sản xuất

73.273

211.020

-

Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng

47.169

79.812

-

Khoanh nuôi bảo vệ rừng

45.300

37.151

-

Khoanh nuôi có trồng bổ sung chuyển tiếp

592

448

-

Nuôi dưỡng rừng trồng

-

244

-

Chăm sóc rừng giống

-

2.576

-

Xây dựng vườn thực vật

-

2.487

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng

29.344

43.425

-

Trạm bảo vệ rừng

5.500

5.000

-

Chòi canh lửa

1.050

900

-

Đường băng cản lửa

430

375

-

Đường lâm sinh

21.800

34.500

-

Bảng bảo vệ rừng

364

550

-

Vườn ươm

200

2.100

3

Thiết bị phục vụ dự án

1.700

3.780

B

Vốn sự nghiệp, quản lý

36.114

76.566

1

Đào tạo nâng cao năng lực

1.570

1.242

2

Chi phí quản lý dự án

32.294

42.658

3

QLBVR(5%) và Khuyến lâm (2%)

-

32.116

4

Chi phí xây dựng dự án

550

550

(Có biểu số 3 kèm theo)
3. Phân kỳ đầu tư nguồn vốn bổ sung điểu chỉnh

TT

Hạng mục
dầu tư

Tổng vốn đầu tư

Vốn đầu tư giai đoạn 2011-2015 (triệu đồng)

Vốn đầu tư 2016 -2020

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn

635.345

445.533

67.434

87.474

99.343

96.221

95.061

188.794

A

Vốn xây lắp

558.779

401.183

59.839

78.533

89.839

86.966

86.007

157.595

1

Lâm sinh

511.574

374.311

53.510

77.638

81.866

81.044

80.254

137.263

2

XD hạ tầng

43.425

24.723

6.220

515

6.863

5.427

5.698

18.702

3

Thiết bị phục vụ DA

3.780

2.150

110

380

1.110

495

55

1.630

B

Vốn sự nghiệp

76.567

44.350

7.595

Content:
Diện tích vùng dự án

Hạng mục đầu tư

ĐVT

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

ha

565.163

608.647

Trong đó:

- Diện tích đất lâm nghiệp

ha

366.967

457.235

+ Diện tích đất có rừng

ha

259.669

323.244

+ Diện tích đất chưa có rừng

ha

107.298

133.991

- Diện tích đất khác

ha

198.196

151.412

(Có biểu số 1 kèm theo)
II. Mục tiêu của dự án
- Bảo vệ và phát triển rừng ổn định nhằm phát huy chức năng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ các hồ đập thủy điện, thủy lợi, phòng hộ ven biển; bảo vệ môi trường nhằm điều tiết nguồn nước, dòng chảy, bảo vệ đất, giảm thiểu thiên tai lũ lụt, hạn hán, tăng cường khả năng chắn gió, chắn cát, cải thiện môi trường sinh thái, cảnh quan.
- Phấn đấu đưa độ che phủ của rừng vùng dự án từ 52,2% năm 2010 lên 53,5% năm 2015 và đến năm 2020 là 55%.
- Giảm áp lực khai thác rừng tự nhiên thông qua các hoạt động bảo vệ, phát triển rừng góp phần bảo tồn đa dạng sinh học của các khu rừng phòng hộ, đặc dụng của tỉnh quảng Nam.
- Thông qua các hoạt động đầu tư bảo vệ phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng, hỗ trợ phát triển rừng sản xuất tạo việc làm và thu nhập cho người dân các huyện tham gia dự án, góp phần xóa đói giảm nghèo, giữ vững trật tự, an ninh quốc phòng các khu vực biên giới, miền núi.
- Xây dựng vùng nguyên liệu gỗ rừng trồng phục vụ cho chế biến gỗ, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
III. Nhiệm vụ của dự án
Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 -2020:
1. Các hạng mục đầu tư của dự án

TT

Hạng mục đầu tư

ĐVT

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

1

Lâm sinh

-

Khoán bảo vệ rừng hiện có

lượt ha

386.245

412.315

-

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

ha

7.405

6.438

-

Trồng rừng sản xuất

ha

19.750

10.551

-

Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng

lượt ha

23.331

20.854

-

Khoanh nuôi bảo vệ rừng

lượt ha

226.500

185.755

-

Khoanh nuôi có trồng bổ sung chuyển tiếp

lượt ha

2.962

1.105

-

Nuôi dưỡng rừng trồng

ha

41

-

Chăm sóc rừng giống

ha

161

-

Xây dựng vườn thực vật

ha

100

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng

-

Trạm bảo vệ rừng

trạm

11

10

-

Chòi canh lửa

chòi

07

6

-

Đường băng cản lửa

ha

43

15

-

Đường lâm sinh

km

21,8

34,5

-

Bảng bảo vệ rừng

bảng

182

157

-

Vườn ươm

vườn

01

7

-

Thiết bị phục vụ dự án

bộ

34

147 bộ

3

Nâng cao năng lực

Số lớp

lớp

36

Học viên

người

1.440

4

Xây dựng dự án

dự án

1

1

(Có biểu số 2 kèm theo)
2. Vốn đầu tư dự án
ĐVT: Triệu đồng

TT

Hạng mục đầu tư

Khối lượng, nhiệm vụ

Theo QĐ số 4284/QĐ-UBND

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Tổng vốn đầu tư dự án

412.711

635.345

Trong đó:

-

Vốn xây lắp

376.596

558.779

-

Vốn sự nghiệp

36.114

76.567

A

Vốn xây lắp

558.779

1

Lâm sinh

347.252

511.574

-

Khoán bảo vệ rừng hiện có

77.249

82.463

-

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

103.670

95.373

-

Trồng rừng sản xuất

73.273

211.020

-

Chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng

47.169

79.812

-

Khoanh nuôi bảo vệ rừng

45.300

37.151

-

Khoanh nuôi có trồng bổ sung chuyển tiếp

592

448

-

Nuôi dưỡng rừng trồng

-

244

-

Chăm sóc rừng giống

-

2.576

-

Xây dựng vườn thực vật

-

2.487

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng

29.344

43.425

-

Trạm bảo vệ rừng

5.500

5.000

-

Chòi canh lửa

1.050

900

-

Đường băng cản lửa

430

375

-

Đường lâm sinh

21.800

34.500

-

Bảng bảo vệ rừng

364

550

-

Vườn ươm

200

2.100

3

Thiết bị phục vụ dự án

1.700

3.780

B

Vốn sự nghiệp, quản lý

36.114

76.566

1

Đào tạo nâng cao năng lực

1.570

1.242

2

Chi phí quản lý dự án

32.294

42.658

3

QLBVR(5%) và Khuyến lâm (2%)

-

32.116

4

Chi phí xây dựng dự án

550

550

(Có biểu số 3 kèm theo)
3. Phân kỳ đầu tư nguồn vốn bổ sung điểu chỉnh

TT

Hạng mục
dầu tư

Tổng vốn đầu tư

Vốn đầu tư giai đoạn 2011-2015 (triệu đồng)

Vốn đầu tư 2016 -2020

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn

635.345

445.533

67.434

87.474

99.343

96.221

95.061

188.794

A

Vốn xây lắp

558.779

401.183

59.839

78.533

89.839

86.966

86.007

157.595

1

Lâm sinh

511.574

374.311

53.510

77.638

81.866

81.044

80.254

137.263

2

XD hạ tầng

43.425

24.723

6.220

515

6.863

5.427

5.698

18.702

3

Thiết bị phục vụ DA

3.780

2.150

110

380

1.110

495

55

1.630

B

Vốn sự nghiệp

76.567

44.350

7.595