Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
11.539

142

4

40

1,6

I-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.318

41

4

50

2,0

I-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

61.128

753

4

30

1,2

I-9

Trường mẫu giáo xây mới

5.665

2

40

1,8

I-10

Trường trung học cơ sở xây mới

13.486

4

40

1,6

I-11

Đất y tế xây mới

2.564

5

40

2,0

I-12

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

4.205

3

20

0,6

I-13

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

29.106

1

5

0,05

I-14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

100.058

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

10.006

142

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

90.052

I-15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

180.676

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

18.068

257

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

162.608

I-16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

70.929

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7.093

101

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

63.836

I-17

Đất cây xanh cách ly sông rạch

43.257

I-18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.100

I-19

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.405

I-20

Đất cây xanh cách ly sông rạch

555

I-21

Sông rạch

25.366

II

Đơn vị ở II

15500

II-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

41.720

793

5

40

2,0

II-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

90.931

1728

5

40

2,0

II-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

44.990

855

5

40

2,0

II-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24.137

459

5

50

2,5

II-5

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

27.500

523

5

50

2,5

II-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.487

195

4

30

1,2

II-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

45.569

866

4

30

1,2

II-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.219

175

4

50

2,0

II-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

20.295

386

4

30

1,2

II-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.774

186

4

50

2,0

II-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.223

61

4

50

2,0

II-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

1.717

33

4

50

2,0

II-13

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

53.534

1017

4

30

1,2

II-14

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

16.251

309

4

40

1,6

II-15

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21.464

408

4

30

1,2

II-16

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

90.174

1713

4

30

1,2

II-17

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.691

1039

4

30

1,2

II-18

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.643

1038

4

30

1,2

II-19

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

129.125

2453

4

30

1,2

II-20

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

31.172

592

4

30

1,2

II-21

Đất nhóm ở chung cư chung cư

6.215

300

8

29,23

2,34

II-22

Đất nhóm ở chung cư chung cư

4.206

372

8

29,23

2,34

II-23

Trường mẫu giáo xây mới

6.513

2

40

0,8

II-24

Trường mẫu giáo xây mới

5.988

2

40

0,8

II-25

Trường tiểu học long thuận hiện hữu

10.775

3

40

1,2

II-26

Trường trung học cơ sở xây mới

15.659

3

40

1,2

II-27

Trường trung học cơ sở long thuận- hiện hữu

4.325

3

40

1,2

II-28

Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

4

40

1,6

II-29

Trường dạy nghề xây mới

30.000

4

40

1,6

II-30

Trung tâm hành chính phường hiện hữu

2.877

3

40

1,2

II-31

Đất chợ hiện hữu

3.785

2

40

0,8

II-32

Đất văn hóa hiện hữu

9.667

2

40

0,8

II-33

Đất y tế hiện hữu

279

1

40

0,4

II-34

Đất y tế xây mới

6.006

3

40

1,2

II-35

Đất y tế xây mới

5.232

3

40

1,2

II-36

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

6.369

1

5

0,05

II-37

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

7.113

2

20

0,4

II-38

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4.413

3

40

1,2

II-39

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.793

1

5

0,05

II-40

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

37.742

1

5

0,05

II-41

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

30.326

1

5

0,05

II-42

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.150

1

5

0,05

II-43

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.038

1

5

0,05

II-44

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

10.154

1

5

0,05

II-45

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.359

1

5

0,05

II-46

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.156

1

5

0,05

II-47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.322

1

5

0,05

II-48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.100

1

5

0,05

II-49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

16.384

1

5

0,05

II-50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

89.040

1

5

0,05

II-51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.573

II-52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

41.366

II-53

Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.830

II-54

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.744

II-55

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.736

II-56

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.933

II-57

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.173

II-58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.764

II-59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.554

II-60

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.027

II-61

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.596

II-62

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.040

II-63

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.693

II-64

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.250

II-65

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.933

II-66

Bãi đậu xe

6.363

1

10

0,1

II-67

Bãi đậu xe

3.794

1

10

0,1

II-68

Sông rạch

143.410

III

Đơn vị ở III

11000

III-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

32.244

544

5

40

2,0

III-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

70.191

1184

5

40

2,0

III-3

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.681

872

4

30

1,2

III-4

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

25.044

422

4

30

1,2

III-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

13.006

219

4

40

1,6

III-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

50.005

843

4

30

1,2

III-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

64.271

1084

4

30

1,2

III-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

80.154

1352

4

30

1,2

III-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

60.748

1025

4

30

1,2

III-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.751

923

4

30

1,2

III-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

73.644

1242

4

30

1,2

III-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

76.436

1289

4

30

1,2

III-13

Trường mẫu giáo xây mới

4.916

2

40

0,8

III-14

Trường tiểu học xây mới

Content:
11.539

142

4

40

1,6

I-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.318

41

4

50

2,0

I-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

61.128

753

4

30

1,2

I-9

Trường mẫu giáo xây mới

5.665

2

40

1,8

I-10

Trường trung học cơ sở xây mới

13.486

4

40

1,6

I-11

Đất y tế xây mới

2.564

5

40

2,0

I-12

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

4.205

3

20

0,6

I-13

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

29.106

1

5

0,05

I-14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

100.058

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

10.006

142

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

90.052

I-15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

180.676

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

18.068

257

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

162.608

I-16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

70.929

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7.093

101

3

50

1,5

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn, bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

63.836

I-17

Đất cây xanh cách ly sông rạch

43.257

I-18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.100

I-19

Đất cây xanh cách ly sông rạch

3.405

I-20

Đất cây xanh cách ly sông rạch

555

I-21

Sông rạch

25.366

II

Đơn vị ở II

15500

II-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

41.720

793

5

40

2,0

II-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

90.931

1728

5

40

2,0

II-3

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

44.990

855

5

40

2,0

II-4

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

24.137

459

5

50

2,5

II-5

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

27.500

523

5

50

2,5

II-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.487

195

4

30

1,2

II-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

45.569

866

4

30

1,2

II-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.219

175

4

50

2,0

II-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

20.295

386

4

30

1,2

II-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

9.774

186

4

50

2,0

II-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

3.223

61

4

50

2,0

II-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

1.717

33

4

50

2,0

II-13

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

53.534

1017

4

30

1,2

II-14

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

16.251

309

4

40

1,6

II-15

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21.464

408

4

30

1,2

II-16

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

90.174

1713

4

30

1,2

II-17

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.691

1039

4

30

1,2

II-18

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.643

1038

4

30

1,2

II-19

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

129.125

2453

4

30

1,2

II-20

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

31.172

592

4

30

1,2

II-21

Đất nhóm ở chung cư chung cư

6.215

300

8

29,23

2,34

II-22

Đất nhóm ở chung cư chung cư

4.206

372

8

29,23

2,34

II-23

Trường mẫu giáo xây mới

6.513

2

40

0,8

II-24

Trường mẫu giáo xây mới

5.988

2

40

0,8

II-25

Trường tiểu học long thuận hiện hữu

10.775

3

40

1,2

II-26

Trường trung học cơ sở xây mới

15.659

3

40

1,2

II-27

Trường trung học cơ sở long thuận- hiện hữu

4.325

3

40

1,2

II-28

Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

4

40

1,6

II-29

Trường dạy nghề xây mới

30.000

4

40

1,6

II-30

Trung tâm hành chính phường hiện hữu

2.877

3

40

1,2

II-31

Đất chợ hiện hữu

3.785

2

40

0,8

II-32

Đất văn hóa hiện hữu

9.667

2

40

0,8

II-33

Đất y tế hiện hữu

279

1

40

0,4

II-34

Đất y tế xây mới

6.006

3

40

1,2

II-35

Đất y tế xây mới

5.232

3

40

1,2

II-36

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

6.369

1

5

0,05

II-37

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

7.113

2

20

0,4

II-38

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4.413

3

40

1,2

II-39

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.793

1

5

0,05

II-40

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

37.742

1

5

0,05

II-41

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

30.326

1

5

0,05

II-42

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.150

1

5

0,05

II-43

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

8.038

1

5

0,05

II-44

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

10.154

1

5

0,05

II-45

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.359

1

5

0,05

II-46

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.156

1

5

0,05

II-47

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.322

1

5

0,05

II-48

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.100

1

5

0,05

II-49

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

16.384

1

5

0,05

II-50

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

89.040

1

5

0,05

II-51

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.573

II-52

Đất cây xanh cách ly sông rạch

41.366

II-53

Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.830

II-54

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.744

II-55

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.736

II-56

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.933

II-57

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.173

II-58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

7.764

II-59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.554

II-60

Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.027

II-61

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.596

II-62

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.040

II-63

Đất cây xanh cách ly sông rạch

1.693

II-64

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.250

II-65

Đất cây xanh cách ly sông rạch

2.933

II-66

Bãi đậu xe

6.363

1

10

0,1

II-67

Bãi đậu xe

3.794

1

10

0,1

II-68

Sông rạch

143.410

III

Đơn vị ở III

11000

III-1

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

32.244

544

5

40

2,0

III-2

Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

70.191

1184

5

40

2,0

III-3

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

51.681

872

4

30

1,2

III-4

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

25.044

422

4

30

1,2

III-5

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

13.006

219

4

40

1,6

III-6

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

50.005

843

4

30

1,2

III-7

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

64.271

1084

4

30

1,2

III-8

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

80.154

1352

4

30

1,2

III-9

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

60.748

1025

4

30

1,2

III-10

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

54.751

923

4

30

1,2

III-11

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

73.644

1242

4

30

1,2

III-12

Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

76.436

1289

4

30

1,2

III-13

Trường mẫu giáo xây mới

4.916

2

40

0,8

III-14

Trường tiểu học xây mới