Document: Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2024 tỷ lệ khoáng sản nguyên khai tính phí bảo vệ môi trường Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/04/2024", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/04/2024", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/04/2024", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/04/2024", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/04/2024", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2024 tỷ lệ khoáng sản nguyên khai tính phí bảo vệ môi trường Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tỷ lệ từng loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

STT

Tên mỏ, loại khoáng sản

Tỷ lệ khoáng sản có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai

1

Quặng Wolfram gốc Khu A - mỏ Thiện Kế, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Wolfram (WO3)

0,896918

Đồng (Cu)

0,103082

2

Quặng chì - kẽm tại khu vực Lũng Luông, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Chì (Pb)- Kẽm (Zn)

0,777447

Antimon (Sb)

0,222553

3

Quặng chì - kẽm và khoáng sản vàng đi kèm mỏ Nặm Chá, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình

Chì (Pb)- Kẽm (Zn)

0,999965

Vàng (Au)

0,000035

Content:
Điều 1. Phê duyệt tỷ lệ từng loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

STT

Tên mỏ, loại khoáng sản

Tỷ lệ khoáng sản có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai

1

Quặng Wolfram gốc Khu A - mỏ Thiện Kế, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Wolfram (WO3)

0,896918

Đồng (Cu)

0,103082

2

Quặng chì - kẽm tại khu vực Lũng Luông, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Chì (Pb)- Kẽm (Zn)

0,777447

Antimon (Sb)

0,222553

3

Quặng chì - kẽm và khoáng sản vàng đi kèm mỏ Nặm Chá, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình

Chì (Pb)- Kẽm (Zn)

0,999965

Vàng (Au)

0,000035