Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.600

2,75

3.600

3.600

2,74

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

64.703

49,41

64.703

64.703

49,30

5

Đất khu du lịch

579

0,44

8.711

8.711

6,64

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

0,69

1.609

1.609

1,23

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.889

1.308

581

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

696

484

211

1.2

Đất rừng phòng hộ

778

600

178

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

49

49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.076

1.114

962

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

100

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.926

1.014

912

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.600

2,75

3.600

3.600

2,74

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

64.703

49,41

64.703

64.703

49,30

5

Đất khu du lịch

579

0,44

8.711

8.711

6,64

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

0,69

1.609

1.609

1,23

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.889

1.308

581

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

696

484

211

1.2

Đất rừng phòng hộ

778

600

178

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

49

49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.076

1.114

962

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

100

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.926

1.014

912

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự