Document: Điều 1 Quyết định 3381/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Tinh dầu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "3381/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "3381/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "3381/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "3381/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "3381/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3381/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Tinh dầu có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 11881:2017

Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)

2.

TCVN 11882:2017
ISO 3214:2000

Tinh dầu màng tang (Litsea cubeba Pers.)

3.

TCVN 11883:2017

Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)

4

TCVN 11884:2017
ISO 3516:1997

Tinh dầu hạt mùi (Coriandrum sativum L.)

5.

TCVN 11885:2017
ISO 3809:2004

Tinh dầu chanh [Citrus aurantifolia (Christm.)
Swingle] ép nguội

6.

TCVN 11886:2017

Tinh dầu hương bài [Chrysopogon zizanioides (L.) Roberty, syn. Vetiveria zizanioides (L.) Nash]

7.

TCVN 11887:2017
ISO 11043:1998

Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol (Ocimum basilicum L.)

8.

TCVN 11891:2017

Tinh dầu gừng (Zingiber officinale Roscoe)

Content:
Điều 1. Công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 11881:2017

Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)

2.

TCVN 11882:2017
ISO 3214:2000

Tinh dầu màng tang (Litsea cubeba Pers.)

3.

TCVN 11883:2017

Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)

4

TCVN 11884:2017
ISO 3516:1997

Tinh dầu hạt mùi (Coriandrum sativum L.)

5.

TCVN 11885:2017
ISO 3809:2004

Tinh dầu chanh [Citrus aurantifolia (Christm.)
Swingle] ép nguội

6.

TCVN 11886:2017

Tinh dầu hương bài [Chrysopogon zizanioides (L.) Roberty, syn. Vetiveria zizanioides (L.) Nash]

7.

TCVN 11887:2017
ISO 11043:1998

Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol (Ocimum basilicum L.)

8.

TCVN 11891:2017

Tinh dầu gừng (Zingiber officinale Roscoe)