Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
13.659

21.077

78.892

- Giao rừng cho thuê rừng

34.253

10.039

11.959

12.255

- Trồng cây phân tán

15.077

-

3.760

11.317

- Xây dựng vườn ươm

500

-

-

500

- XD đường LN

53.700

2.400

3.600

47.700

- Sửa chữa đường LN

2.960

-

320

2.640

- XD đường ranh cản lửa

6.120

460

1.300

4.360

- Xây dựng chòi canh

148

100

48

-

- XD bể và bơm nước PCCCR

500

500

-

-

- Bảng quy ước BVR

270

60

90

120

- XD trạm QLBVR

100

100

-

-

2. Khái toán vốn đầu tư theo giai đoạn
ĐVT: triệu đồng

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo giai đoạn

2009-2010

2011-2015

2016-2020

TỔNG

989.867

183.485

416.638

389.744

1. Bảo vệ rừng (khoán QLBVR)

35.738

10.035

12.852

12.852

2. Phát triển rừng

840.500

139.249

346.977

354.274

- Khoanh nuôi

8.668

884

4.574

3.210

- Trồng rừng

764.302

127.415

314.114

322.773

- Cải tạo rừng

53.250

8.250

22.500

22.500

- Làm giàu rừng

1.800

300

750

750

- Nuôi dưỡng rừng

12.480

2.400

5.040

5.040

3. Hoạt động khác

113.628

34.200

56.809

22.619

- Giao rừng tự nhiên

34.253

11.019

23.234

-

- Trồng cây phân tán

15.077

1.639

6.229

7.209

- Xây dựng vườn ươm

500

300

200

-

- XD đường LN

53.700

16.800

23.400

13.500

- Sửa chữa đường LN

2.960

690

1.270

1.000

- XD đường ranh cản lửa

6.120

3.020

2.200

900

- Xây dựng chòi canh

148

62

86

-

- XD bể và bơm nước PCCCR

500

500

-

-

- Bảng quy ước BVR

270

170

90

10

- XD trạm QLBVR

100

-

100

-

3. Khái toán vốn đầu tư theo nguồn vốn
ĐVT: triệu đồng

Tổng cộng

Tổng cộng

Phân theo nguồn vốn

NSNN

DN

Vốn vay

Vốn tự có

Tổng cộng

989.867

189.612

Content:
13.659

21.077

78.892

- Giao rừng cho thuê rừng

34.253

10.039

11.959

12.255

- Trồng cây phân tán

15.077

-

3.760

11.317

- Xây dựng vườn ươm

500

-

-

500

- XD đường LN

53.700

2.400

3.600

47.700

- Sửa chữa đường LN

2.960

-

320

2.640

- XD đường ranh cản lửa

6.120

460

1.300

4.360

- Xây dựng chòi canh

148

100

48

-

- XD bể và bơm nước PCCCR

500

500

-

-

- Bảng quy ước BVR

270

60

90

120

- XD trạm QLBVR

100

100

-

-

2. Khái toán vốn đầu tư theo giai đoạn
ĐVT: triệu đồng

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo giai đoạn

2009-2010

2011-2015

2016-2020

TỔNG

989.867

183.485

416.638

389.744

1. Bảo vệ rừng (khoán QLBVR)

35.738

10.035

12.852

12.852

2. Phát triển rừng

840.500

139.249

346.977

354.274

- Khoanh nuôi

8.668

884

4.574

3.210

- Trồng rừng

764.302

127.415

314.114

322.773

- Cải tạo rừng

53.250

8.250

22.500

22.500

- Làm giàu rừng

1.800

300

750

750

- Nuôi dưỡng rừng

12.480

2.400

5.040

5.040

3. Hoạt động khác

113.628

34.200

56.809

22.619

- Giao rừng tự nhiên

34.253

11.019

23.234

-

- Trồng cây phân tán

15.077

1.639

6.229

7.209

- Xây dựng vườn ươm

500

300

200

-

- XD đường LN

53.700

16.800

23.400

13.500

- Sửa chữa đường LN

2.960

690

1.270

1.000

- XD đường ranh cản lửa

6.120

3.020

2.200

900

- Xây dựng chòi canh

148

62

86

-

- XD bể và bơm nước PCCCR

500

500

-

-

- Bảng quy ước BVR

270

170

90

10

- XD trạm QLBVR

100

-

100

-

3. Khái toán vốn đầu tư theo nguồn vốn
ĐVT: triệu đồng

Tổng cộng

Tổng cộng

Phân theo nguồn vốn

NSNN

DN

Vốn vay

Vốn tự có

Tổng cộng

989.867

189.612