Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 198/QĐ-UBND Quy hoạch Công viên Thiên Bút Khu đô thị sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 198/QĐ-UBND Quy hoạch Công viên Thiên Bút Khu đô thị sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân, thành phố Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.1

Tỷ lệ giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2sàn

≥30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người.ng.đêm

0,8-1

Tỷ lệ thu gom

≥90%

5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất công viên Thiên Bút

192.516,0

37,5

1

Đất công viên cây xanh - mặt nước

137.782,0

26,9

2

Đất dịch vụ

8.855,0

1,7

3

Đất giao thông - bãi xe

45.879,0

8,9

II

Đất đô thị Thiên Tân

320.558,0

62,5

1

Đất công cộng

4.928,0

1,0

2

Đất dịch vụ

13.348,0

2,6

3

Đất ở

140.661,0

27,4

- Đất ở biệt thự

100.410,0

19,6

- Đất ở liên kế

40.251,0

7,8

4

Đất công viên cây xanh - hành lang cách ly

31.444,0

6,1

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.779,0

0,9

6

Đất nghĩa trang liệt sỹ

16.747,0

3,3

7

Đất mương kỹ thuật

2.261,0

0,4

8

Đất giao thông

106.390,0

20,7

Tổng

513.074,0

100,0

Content:
5.1

Tỷ lệ giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2sàn

≥30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người.ng.đêm

0,8-1

Tỷ lệ thu gom

≥90%

Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất công viên Thiên Bút

192.516,0

37,5

1

Đất công viên cây xanh - mặt nước

137.782,0

26,9

2

Đất dịch vụ

8.855,0

1,7

3

Đất giao thông - bãi xe

45.879,0

8,9

II

Đất đô thị Thiên Tân

320.558,0

62,5

1

Đất công cộng

4.928,0

1,0

2

Đất dịch vụ

13.348,0

2,6

3

Đất ở

140.661,0

27,4

- Đất ở biệt thự

100.410,0

19,6

- Đất ở liên kế

40.251,0

7,8

4

Đất công viên cây xanh - hành lang cách ly

31.444,0

6,1

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.779,0

0,9

6

Đất nghĩa trang liệt sỹ

16.747,0

3,3

7

Đất mương kỹ thuật

2.261,0

0,4

8

Đất giao thông

106.390,0

20,7

Tổng

513.074,0

100,0