Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đấ của huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đấ của huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.583,86

6.701,29

10.141,10

4.569,78

5.944,52

8.873,70

1.600,54

4.438,62

4.778,51

4.570,12

6.664,66

5.301,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.541,63

5.819,49

9.241,01

3.746,62

5.388,58

8.225,39

1.227,24

3.818,05

3.931,39

3.458,30

5.971,40

4.714,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,89

15,19

66,61

5,24

66,87

1,44

-

24,36

105,41

9,83

5,93

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

229,51

15,19

66,61

-

66,87

1,44

-

24,36

39,28

9,83

5,93

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,75

53,33

222,71

294,35

264,49

18,03

6,83

88,13

82,13

168,00

103,32

40,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.178,82

5.655,69

6.111,73

3.363,18

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.583,86

6.701,29

10.141,10

4.569,78

5.944,52

8.873,70

1.600,54

4.438,62

4.778,51

4.570,12

6.664,66

5.301,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.541,63

5.819,49

9.241,01

3.746,62

5.388,58

8.225,39

1.227,24

3.818,05

3.931,39

3.458,30

5.971,40

4.714,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,89

15,19

66,61

5,24

66,87

1,44

-

24,36

105,41

9,83

5,93

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

229,51

15,19

66,61

-

66,87

1,44

-

24,36

39,28

9,83

5,93

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,75

53,33

222,71

294,35

264,49

18,03

6,83

88,13

82,13

168,00

103,32

40,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.178,82

5.655,69

6.111,73

3.363,18