Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 933/QĐ-UBND đề án phát triển trung tâm thể dục thể thao mạnh cả nước Thanh Hóa 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "933/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "933/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "933/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "933/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "933/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 933/QĐ-UBND đề án phát triển trung tâm thể dục thể thao mạnh cả nước Thanh Hóa 2020 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương nhiệm vụ Đề án phát triển thể dục, thể thao tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 trở thành trung tâm thể dục, thể thao mạnh của cả nước, bao gồm các nội dung sau:
...
3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu.
Phần thứ nhất: Thực trạng phát triển thể dục, thể thao tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010 - 2015.
1. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội tỉnh Thanh Hóa.
1.1. Khái quát về vị trí địa lý, đơn vị hành chính, diện tích, dân số.
1.2. Khái quát tình hình kinh tế - xã hội.
2. Tình hình phát triển thể dục thể thao giai đoạn 2010 - 2015.
2.1. Thể dục thể thao cho mọi người
2.1.1. Thể dục thể thao quần chúng.
2.1.2. Giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường.
2.1.3. Thể dục thể thao trong lực lượng vũ trang.
2.2. Thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
2.2.1. Thành tích và trình độ phát triển của thể thao thành tích cao.
2.2.2. Về lực lượng VĐV, trọng tài, huấn luyện viên.
2.2.3. Về công tác đào tạo vận động viên.
2.2.4. Về địa bàn, môn thể thao, vận động viên trọng điểm.
2.2.5. Về phát triển bóng đá chuyên nghiệp.
2.3. Hiện trạng tổ chức bộ máy và đội ngũ cán bộ thể dục thể thao
2.3.1. Về tổ chức bộ máy và công tác quản lý nhà nước ngành.
2.3.2. Về đội ngũ cán bộ TDTT các cấp.
2.4. Hiện trạng cơ sở vật chất TDTT Thanh Hóa:
2.4.1. Cấp tỉnh.
2.4.2. Cấp huyện, thị, thành phố.
2.4.3. Cấp xã, phường, thị trấn.
2.4.4. Hiện trạng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo VĐV, nâng cao thành tích thể thao.
2.5. Hiện trạng công tác nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ (KHCN) phục vụ TDTT
2.6. Hiện trạng công tác xã hội hóa TDTT
2.6.1. Xã hội hóa TDTT quần chúng.
2.6.2. Xã hội hóa thể thao thành tích cao.
2.7. Hiện trạng hợp tác trong nước và quốc tế về phát triển TDTT
2.7.1. Quan hệ hợp tác trong nước.
2.7.2. Quan hệ quốc tế.
2.8. Chế độ chính sách đã ban hành và nguồn kinh phí đã được đầu tư
2.8.1. Các chế độ chính sách đã ban hành.
2.8.2. Nguồn ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp; nguồn đầu tư).
2.8.3. Nguồn kinh phí ngoài ngân sách Nhà nước cấp (XHH).
3. Đánh giá chung
3.1. Những thành tựu đã đạt được.
3.2. Các mặt hạn chế, tồn tại.

Content:
Đối tượng, phạm vi nghiên cứu.
Phần thứ nhất: Thực trạng phát triển thể dục, thể thao tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010 - 2015.
1. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội tỉnh Thanh Hóa.
1.1. Khái quát về vị trí địa lý, đơn vị hành chính, diện tích, dân số.
1.2. Khái quát tình hình kinh tế - xã hội.
2. Tình hình phát triển thể dục thể thao giai đoạn 2010 - 2015.
2.1. Thể dục thể thao cho mọi người
2.1.1. Thể dục thể thao quần chúng.
2.1.2. Giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường.
2.1.Thể dục thể thao trong lực lượng vũ trang.
2.2. Thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
2.2.1. Thành tích và trình độ phát triển của thể thao thành tích cao.
2.2.2. Về lực lượng VĐV, trọng tài, huấn luyện viên.
2.2.Về công tác đào tạo vận động viên.
2.2.4. Về địa bàn, môn thể thao, vận động viên trọng điểm.
2.2.5. Về phát triển bóng đá chuyên nghiệp.
2.Hiện trạng tổ chức bộ máy và đội ngũ cán bộ thể dục thể thao
2.3.1. Về tổ chức bộ máy và công tác quản lý nhà nước ngành.
2.3.2. Về đội ngũ cán bộ TDTT các cấp.
2.4. Hiện trạng cơ sở vật chất TDTT Thanh Hóa:
2.4.1. Cấp tỉnh.
2.4.2. Cấp huyện, thị, thành phố.
2.4.Cấp xã, phường, thị trấn.
2.4.4. Hiện trạng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo VĐV, nâng cao thành tích thể thao.
2.5. Hiện trạng công tác nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ (KHCN) phục vụ TDTT
2.6. Hiện trạng công tác xã hội hóa TDTT
2.6.1. Xã hội hóa TDTT quần chúng.
2.6.2. Xã hội hóa thể thao thành tích cao.
2.7. Hiện trạng hợp tác trong nước và quốc tế về phát triển TDTT
2.7.1. Quan hệ hợp tác trong nước.
2.7.2. Quan hệ quốc tế.
2.8. Chế độ chính sách đã ban hành và nguồn kinh phí đã được đầu tư
2.8.1. Các chế độ chính sách đã ban hành.
2.8.2. Nguồn ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp; nguồn đầu tư).
2.8.Nguồn kinh phí ngoài ngân sách Nhà nước cấp (XHH).
Đánh giá chung
3.1. Những thành tựu đã đạt được.
3.2. Các mặt hạn chế, tồn tại.