Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 691/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nhà ở Long Phước Garden Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 691/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nhà ở Long Phước Garden Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Long Phước Garden, phường Long Phước, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 195 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

39.128,7

76

- Đất xây dựng nhà ở

21.291,8

- Đất công trình dịch vụ công cộng

1.748,2

- Đất cây xanh sử dụng cộng cộng

4.651,9

- Đất giao thông

11.436,8

B

Đất ngoài đơn vị ở

12.357,4

24,0

- Đất cây xanh ven rạch

8.226

- Hồ điều tiết

4.131,4

Tổng cộng

51.486,1

100

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

264,0

264,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

200,67

200,66

- Đất xây dựng nhà ở

m2/người

109,21

109,19

- Đất công trình dịch vụ công cộng

m2/người

8,97

8,97

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

23,94

23,86

- Đất giao thông

m2/người

58,55

58,65

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1800 - 2000

2000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5

1,2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

12,72

Hệ số sử dụng đất

lần

0,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 195 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

39.128,7

76

- Đất xây dựng nhà ở

21.291,8

- Đất công trình dịch vụ công cộng

1.748,2

- Đất cây xanh sử dụng cộng cộng

4.651,9

- Đất giao thông

11.436,8

B

Đất ngoài đơn vị ở

12.357,4

24,0

- Đất cây xanh ven rạch

8.226

- Hồ điều tiết

4.131,4

Tổng cộng

51.486,1

100

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

264,0

264,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

200,67

200,66

- Đất xây dựng nhà ở

m2/người

109,21

109,19

- Đất công trình dịch vụ công cộng

m2/người

8,97

8,97

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

23,94

23,86

- Đất giao thông

m2/người

58,55

58,65

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1800 - 2000

2000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5

1,2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

12,72

Hệ số sử dụng đất

lần

0,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01