Document: Điều 18 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 18 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện lỵ.
Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

392.000

216.000

120.000

64.000

Nhóm đường 1B

352.000

192.000

104.000

56.000

Nhóm đường 1C

312.000

168.000

96.000

52.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

280.000

152.000

88.000

48.000

Nhóm đường 2B

256.000

144.000

80.000

43.000

Nhóm đường 2C

232.000

128.800

72.000

38.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

224.000

120.000

67.000

38.000

Nhóm đường 3B

202.000

112.000

64.000

32.000

Nhóm đường 3C

184.000

104.000

56.000

33.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

176.000

95.200

51.000

32.000

Nhóm đường 4B

160.000

88.000

48.000

27.000

Nhóm đường 4C

144.000

79.000

40.000

24.000

Ghi chú : Phụ lục 2 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

144.000

86.000

56.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

115.000

69.000

48.000

32.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

96.000

56.000

37.000

26.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

80.000

48.000

31.000

24.000

2. Giá đất ở thuộc thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

500.000

280.000

150.000

90.000

Nhóm đường 1B

450.000

250.000

135.000

81.000

Nhóm đường 1C

400.000

230.000

120.000

72.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

360.000

200.000

108.000

65.000

Nhóm đường 2B

325.000

180.000

98.000

59.000

Nhóm đường 2C

305.000

160.000

90.000

52.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

290.000

160.000

87.000

50.000

Nhóm đường 3B

260.000

145.000

78.000

47.000

Nhóm đường 3C

230.000

130.000

70.000

42.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

215.000

120.000

65.000

39.000

Nhóm đường 4B

195.000

108.000

60.000

35.000

Nhóm đường 4C

170.000

96.000

52.000

31.000

Ghi chú : Phụ lục 3 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b)Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

160.000

96.000

64.000

48.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

128.000

80.000

51.000

38.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

104.000

64.000

42.000

31.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

88.000

56.000

35.000

24.000

3) Giá đất ở thuộc thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.150.000

630.000

350.000

200.000

Nhóm đường 1B

1.050.000

580.000

320.000

180.000

Nhóm đường 1C

920.000

510.000

280.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

800.000

440.000

240.000

140.000

Nhóm đường 2B

720.000

400.000

220.000

130.000

Nhóm đường 2C

650.000

360.000

200.000

110.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

600.000

330.000

180.000

100.000

Nhóm đường 3B

540.000

297.000

162.000

90.000

Nhóm đường 3C

480.000

260.000

140.000

80.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

440.000

242.000

130.000

70.000

Nhóm đường 4B

400.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 4C

350.000

190.000

100.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

258.000

155.000

102.000

78.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

208.000

125.000

81.000

63.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

165.000

102.000

63.000

55.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

141.000

86.000

55.000

47.000

4. Giá đất ở thuộc thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.150.000

630.000

350.000

200.000

Nhóm đường 1B

1.050.000

580.000

320.000

180.000

Nhóm đường 1C

920.000

510.000

280.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

800.000

440.000

240.000

140.000

Nhóm đường 2B

720.000

400.000

220.000

130.000

Nhóm đường 2C

650.000

360.000

200.000

110.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

600.000

330.000

180.000

100.000

Nhóm đường 3B

540.000

297.000

162.000

90.000

Nhóm đường 3C

480.000

260.000

140.000

80.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

440.000

242.000

130.000

70.000

Nhóm đường 4B

400.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 4C

350.000

190.000

100.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

258.000

155.000

102.000

78.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

208.000

125.000

81.000

63.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

165.000

102.000

63.000

55.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

141.000

86.000

55.000

47.000

5. Giá đất ở thuộc ở thị trấn Phú Bài, trung tâm huyện Hương Thuỷ.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.955.000

1.075.000

590.000

330.000

Nhóm đường 1B

1.760.000

970.000

530.000

300.000

Nhóm đường 1C

1.565.000

860.000

470.000

265.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

1.260.000

690.000

380.000

200.000

Nhóm đường 2B

1.140.000

630.000

350.000

190.000

Nhóm đường 2C

1.000.000

550.000

300.000

165.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

990.000

540.000

290.000

160.000

Nhóm đường 3B

900.000

490.000

270.000

150.000

Nhóm đường 3C

800.000

440.000

240.000

130.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

745.000

405.000

222.000

120.000

Nhóm đường 4B

670.000

375.000

205.000

115.000

Nhóm đường 4C

590.000

325.000

180.000

100.000

Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

495.000

270.000

185.000

135.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

395.000

217.000

150.000

110.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

320.000

176.000

120.000

87.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

270.000

140.000

95.000

70.000

6. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc .
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

850.000

470.000

255.000

145.000

Nhóm đường 1B

765.000

420.000

230.000

130.000

Nhóm đường 1C

680.000

375.000

205.000

120.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

610.000

340.000

180.000

105.000

Nhóm đường 2B

550.000

300.000

160.000

95.000

Nhóm đường 2C

490.000

270.000

150.000

85.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

485.000

265.000

145.000

80.000

Nhóm đường 3B

440.000

240.000

130.000

72.000

Nhóm đường 3C

390.000

215.000

120.000

67.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

380.000

210.000

115.000

65.000

Nhóm đường 4B

340.000

190.000

100.000

58.000

Nhóm đường 4C

305.000

170.000

90.000

52.000

Ghi chú : Phụ lục 7 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

270.000

135.000

95.000

70.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

220.000

110.000

75.000

60.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

180.000

90.000

60.000

50.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

150.000

75.000

50.000

40.000

7. Giá đất ở thuộc thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.700.000

940.000

510.000

290.000

Nhóm đường 1B

1.500.000

825.000

450.000

260.000

Nhóm đường 1C

1.400.000

770.000

420.000

230.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

1.200.000

660.000

360.000

200.000

Nhóm đường 2B

1.100.000

610.000

320.000

180.000

Nhóm đường 2C

960.000

530.000

290.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

900.000

500.000

270.000

150.000

Nhóm đường 3B

810.000

450.000

243.000

140.000

Nhóm đường 3C

720.000

400.000

220.000

120.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

700.000

390.000

206.000

120.000

Nhóm đường 4B

630.000

350.000

190.000

110.000

Nhóm đường 4C

560.000

310.000

170.000

100.000

Ghi chú : Phụ lục 8 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

450.000

270.000

180.000

135.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

361.000

220.000

144.000

110.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

290.000

180.000

117.000

90.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

250.000

149.000

99.000

74.000

8. Giá đất ở thuộc thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông .
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

360.000

200.000

110.000

60.000

Nhóm đường 1B

325.000

180.000

100.000

55.000

Nhóm đường 1C

290.000

160.000

90.000

50.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

260.000

140.000

80.000

45.000

Nhóm đường 2B

235.000

130.000

70.000

40.000

Nhóm đường 2C

210.000

115.000

65.000

38.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

205.000

110.000

60.000

35.000

Nhóm đường 3B

185.000

100.000

55.000

30.000

Nhóm đường 3C

165.000

90.000

50.000

28.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

160.000

85.000

48.000

27.000

Nhóm đường 4B

145.000

80.000

45.000

25.000

Nhóm đường 4C

130.000

70.000

38.000

22.000

Ghi chú : Phụ lục 9 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

130.000

65.000

50.000

35.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

105.000

50.000

40.000

30.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

85.000

40.000

35.000

25.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

70.000

35.000

30.000

20.000

9. Giá đất ở thuộc ở thị trấn A Lưới, huyện A Lưới.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

450.000

250.000

135.000

77.000

Nhóm đường 1B

405.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 1C

360.000

200.000

110.000

60.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

325.000

180.000

100.000

55.000

Nhóm đường 2B

290.000

160.000

90.000

50.000

Nhóm đường 2C

260.000

145.000

80.000

45.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

255.000

140.000

75.000

40.000

Nhóm đường 3B

230.000

130.000

70.000

35.000

Nhóm đường 3C

205.000

115.000

65.000

32.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

200.000

110.000

60.000

30.000

Nhóm đường 4B

180.000

100.000

55.000

27.000

Nhóm đường 4C

160.000

90.000

50.000

24.000

Ghi chú : Phụ lục 10 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

160.000

80.000

60.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

128.000

65.000

50.000

35.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

105.000

50.000

40.000

30.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

90.000

45.000

35.000

24.000

Content:
Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện lỵ.
Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

392.000

216.000

120.000

64.000

Nhóm đường 1B

352.000

192.000

104.000

56.000

Nhóm đường 1C

312.000

168.000

96.000

52.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

280.000

152.000

88.000

48.000

Nhóm đường 2B

256.000

144.000

80.000

43.000

Nhóm đường 2C

232.000

128.800

72.000

38.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

224.000

120.000

67.000

38.000

Nhóm đường 3B

202.000

112.000

64.000

32.000

Nhóm đường 3C

184.000

104.000

56.000

33.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

176.000

95.200

51.000

32.000

Nhóm đường 4B

160.000

88.000

48.000

27.000

Nhóm đường 4C

144.000

79.000

40.000

24.000

Ghi chú : Phụ lục 2 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

144.000

86.000

56.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

115.000

69.000

48.000

32.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

96.000

56.000

37.000

26.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

80.000

48.000

31.000

24.000

2. Giá đất ở thuộc thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

500.000

280.000

150.000

90.000

Nhóm đường 1B

450.000

250.000

135.000

81.000

Nhóm đường 1C

400.000

230.000

120.000

72.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

360.000

200.000

108.000

65.000

Nhóm đường 2B

325.000

180.000

98.000

59.000

Nhóm đường 2C

305.000

160.000

90.000

52.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

290.000

160.000

87.000

50.000

Nhóm đường 3B

260.000

145.000

78.000

47.000

Nhóm đường 3C

230.000

130.000

70.000

42.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

215.000

120.000

65.000

39.000

Nhóm đường 4B

195.000

108.000

60.000

35.000

Nhóm đường 4C

170.000

96.000

52.000

31.000

Ghi chú : Phụ lục 3 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b)Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

160.000

96.000

64.000

48.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

128.000

80.000

51.000

38.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

104.000

64.000

42.000

31.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

88.000

56.000

35.000

24.000

3) Giá đất ở thuộc thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.150.000

630.000

350.000

200.000

Nhóm đường 1B

1.050.000

580.000

320.000

180.000

Nhóm đường 1C

920.000

510.000

280.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

800.000

440.000

240.000

140.000

Nhóm đường 2B

720.000

400.000

220.000

130.000

Nhóm đường 2C

650.000

360.000

200.000

110.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

600.000

330.000

180.000

100.000

Nhóm đường 3B

540.000

297.000

162.000

90.000

Nhóm đường 3C

480.000

260.000

140.000

80.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

440.000

242.000

130.000

70.000

Nhóm đường 4B

400.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 4C

350.000

190.000

100.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

258.000

155.000

102.000

78.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

208.000

125.000

81.000

63.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

165.000

102.000

63.000

55.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

141.000

86.000

55.000

47.000

4. Giá đất ở thuộc thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.150.000

630.000

350.000

200.000

Nhóm đường 1B

1.050.000

580.000

320.000

180.000

Nhóm đường 1C

920.000

510.000

280.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

800.000

440.000

240.000

140.000

Nhóm đường 2B

720.000

400.000

220.000

130.000

Nhóm đường 2C

650.000

360.000

200.000

110.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

600.000

330.000

180.000

100.000

Nhóm đường 3B

540.000

297.000

162.000

90.000

Nhóm đường 3C

480.000

260.000

140.000

80.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

440.000

242.000

130.000

70.000

Nhóm đường 4B

400.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 4C

350.000

190.000

100.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

258.000

155.000

102.000

78.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

208.000

125.000

81.000

63.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

165.000

102.000

63.000

55.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

141.000

86.000

55.000

47.000

5. Giá đất ở thuộc ở thị trấn Phú Bài, trung tâm huyện Hương Thuỷ.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.955.000

1.075.000

590.000

330.000

Nhóm đường 1B

1.760.000

970.000

530.000

300.000

Nhóm đường 1C

1.565.000

860.000

470.000

265.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

1.260.000

690.000

380.000

200.000

Nhóm đường 2B

1.140.000

630.000

350.000

190.000

Nhóm đường 2C

1.000.000

550.000

300.000

165.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

990.000

540.000

290.000

160.000

Nhóm đường 3B

900.000

490.000

270.000

150.000

Nhóm đường 3C

800.000

440.000

240.000

130.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

745.000

405.000

222.000

120.000

Nhóm đường 4B

670.000

375.000

205.000

115.000

Nhóm đường 4C

590.000

325.000

180.000

100.000

Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

495.000

270.000

185.000

135.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

395.000

217.000

150.000

110.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

320.000

176.000

120.000

87.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

270.000

140.000

95.000

70.000

6. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc .
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

850.000

470.000

255.000

145.000

Nhóm đường 1B

765.000

420.000

230.000

130.000

Nhóm đường 1C

680.000

375.000

205.000

120.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

610.000

340.000

180.000

105.000

Nhóm đường 2B

550.000

300.000

160.000

95.000

Nhóm đường 2C

490.000

270.000

150.000

85.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

485.000

265.000

145.000

80.000

Nhóm đường 3B

440.000

240.000

130.000

72.000

Nhóm đường 3C

390.000

215.000

120.000

67.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

380.000

210.000

115.000

65.000

Nhóm đường 4B

340.000

190.000

100.000

58.000

Nhóm đường 4C

305.000

170.000

90.000

52.000

Ghi chú : Phụ lục 7 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

270.000

135.000

95.000

70.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

220.000

110.000

75.000

60.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

180.000

90.000

60.000

50.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

150.000

75.000

50.000

40.000

7. Giá đất ở thuộc thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

1.700.000

940.000

510.000

290.000

Nhóm đường 1B

1.500.000

825.000

450.000

260.000

Nhóm đường 1C

1.400.000

770.000

420.000

230.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

1.200.000

660.000

360.000

200.000

Nhóm đường 2B

1.100.000

610.000

320.000

180.000

Nhóm đường 2C

960.000

530.000

290.000

160.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

900.000

500.000

270.000

150.000

Nhóm đường 3B

810.000

450.000

243.000

140.000

Nhóm đường 3C

720.000

400.000

220.000

120.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

700.000

390.000

206.000

120.000

Nhóm đường 4B

630.000

350.000

190.000

110.000

Nhóm đường 4C

560.000

310.000

170.000

100.000

Ghi chú : Phụ lục 8 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

450.000

270.000

180.000

135.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

361.000

220.000

144.000

110.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

290.000

180.000

117.000

90.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

250.000

149.000

99.000

74.000

8. Giá đất ở thuộc thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông .
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

360.000

200.000

110.000

60.000

Nhóm đường 1B

325.000

180.000

100.000

55.000

Nhóm đường 1C

290.000

160.000

90.000

50.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

260.000

140.000

80.000

45.000

Nhóm đường 2B

235.000

130.000

70.000

40.000

Nhóm đường 2C

210.000

115.000

65.000

38.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

205.000

110.000

60.000

35.000

Nhóm đường 3B

185.000

100.000

55.000

30.000

Nhóm đường 3C

165.000

90.000

50.000

28.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

160.000

85.000

48.000

27.000

Nhóm đường 4B

145.000

80.000

45.000

25.000

Nhóm đường 4C

130.000

70.000

38.000

22.000

Ghi chú : Phụ lục 9 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

130.000

65.000

50.000

35.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

105.000

50.000

40.000

30.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

85.000

40.000

35.000

25.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

70.000

35.000

30.000

20.000

9. Giá đất ở thuộc ở thị trấn A Lưới, huyện A Lưới.
a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m²

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Nhóm đường 1A

450.000

250.000

135.000

77.000

Nhóm đường 1B

405.000

220.000

120.000

70.000

Nhóm đường 1C

360.000

200.000

110.000

60.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Nhóm đường 2A

325.000

180.000

100.000

55.000

Nhóm đường 2B

290.000

160.000

90.000

50.000

Nhóm đường 2C

260.000

145.000

80.000

45.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Nhóm đường 3A

255.000

140.000

75.000

40.000

Nhóm đường 3B

230.000

130.000

70.000

35.000

Nhóm đường 3C

205.000

115.000

65.000

32.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

Nhóm đường 4A

200.000

110.000

60.000

30.000

Nhóm đường 4B

180.000

100.000

55.000

27.000

Nhóm đường 4C

160.000

90.000

50.000

24.000

Ghi chú : Phụ lục 10 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

160.000

80.000

60.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

128.000

65.000

50.000

35.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

105.000

50.000

40.000

30.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

90.000

45.000

35.000

24.000