Document: Điều 1 Quyết định 63/2005/QĐ-UBND điều chỉnh phí cầu đường xe Taxi theo 12/2005/QĐ-UBBT Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "06/10/2005", "sign_number": "63/2005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "06/10/2005", "sign_number": "63/2005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "06/10/2005", "sign_number": "63/2005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "06/10/2005", "sign_number": "63/2005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "06/10/2005", "sign_number": "63/2005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/2005/QĐ-UBND điều chỉnh phí cầu đường xe Taxi theo 12/2005/QĐ-UBBT Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Mục 2, Biểu mệnh giá thu Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài ban hành kèm theo Quyết định số 12/2005/QĐ-UBBT ngày 03/2/2005 của UBND Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

STT

Phương tiện chịu phí đường bộ

Mệnh giá

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/vé/tháng)

Vé quý (đ/vé/quý)

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng, trong đó:
- Xe Taxi của các doanh nghiệp Taxi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Xe khác

5.000

7.000

150.000

210.000

400.000

550.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Mục 2, Biểu mệnh giá thu Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài ban hành kèm theo Quyết định số 12/2005/QĐ-UBBT ngày 03/2/2005 của UBND Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý, sử dụng Phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

STT

Phương tiện chịu phí đường bộ

Mệnh giá

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/vé/tháng)

Vé quý (đ/vé/quý)

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng, trong đó:
- Xe Taxi của các doanh nghiệp Taxi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Xe khác

5.000

7.000

150.000

210.000

400.000

550.000