Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế đô thị khu nhà ở thấp tầng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế đô thị khu nhà ở thấp tầng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt thiết kế đô thị khu nhà ở thấp tầng thuộc dự án Khu công viên văn hóa và đô thị thành phố Đà Lạt với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Nội dung thiết kế đô thị:
5.1. Công trình xây dựng:
...
b) Chiều cao công trình theo các tuyến đường:
b1. Tuyến đường nhánh 2 (từ đường nhánh 4.1 đến đường nhánh 15):
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.05 và lô R2.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 2 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R1 (lô R1.32 và lô R1.01): kiến trúc mặt bên công trình (tiếp giáp đường nhánh 2) phù hợp kiến trúc chung khu vực (không xây tường đặc).
b2. Tuyến đường nhánh 3 (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến nhánh 4.2): Phân khu biệt lập B7 (từ lô B7.04 đến lô B7.07)
- Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 3 từ 0,5m đến 1,6m (theo độ dốc đường);
- Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
- Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b3. Tuyến đường nhánh 4.1 (từ đường nhánh 6 đến nhánh 2)
- Phân khu biệt lập B2 (từ lô B2.01 đến lô B2.6):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (lô B2.07 và lô B2.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (từ lô B2.09 đến lô B2.11):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,9m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (từ lô B1.01 đến lô B1.05 và từ lô B1.07 đến lô B1.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.06):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,2m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (lô B6.06):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b4. Tuyến đường nhánh 4.2 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 3)
- Phân khu biệt lập B3 (từ lô B3.14 đến lô B3.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,9m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1 m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (lô B5.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,9m đến 1,4m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (lô B5.03):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,1m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B4 (từ lô B4.01 đến lô B4.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
bTuyến đường nhánh 4.3 (từ đường nhánh 3 đến đường nhánh 2)
- Phân khu biệt lập B5 (từ lô B5.03 đến lô B5.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (từ lô B6.03 đến lô B6.02):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1 m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (lô B6.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B7 (từ lô B7.03 đến lô B7.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (từ lô R2.08 đến lô R2.05):
+ Chiều cao tối đa công trình 14,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b6. Tuyến đường nhánh 5 (từ đường nhánh 4.1 đến đường nhánh 4.2):
- Phân khu biệt lập B6 (từ lô B6.06 đến lô B6.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (từ lô B5.06 đến lô B5.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.09 và lô B1.10):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B3 (lô B3.07 và lô B3.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b7. Tuyến đường nhánh 6 (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Bùi Thị Xuân):
- Phân khu biệt lập B4 (lô B4.01) và phân khu biệt lập B3 (lô B3.14, lô B3.13 và lô B3.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 6 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.18 và lô B1.01) và phân khu biệt lập B2 (lô B2.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 6 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (lô B2.01):
b8. Tuyến đường nhánh 10 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 5):
- Phân khu biệt lập B1 (từ lô B1.18 đến lô B1.14):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.13):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,2m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.12, lô B1.11 và lô B1.10):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b9. Tuyến đường nhánh 13 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 5):
- Phân khu biệt lập B3 (từ lô B3.01 đến lô B3.07):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 13 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b10. Tuyến đường nhánh 14 (từ đường nhánh 2 đến đường nhánh 1):
- Phân khu liên kế R1 (từ lô R1.32 đến lô R1.17):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,3m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao 3,8m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,4m;
+ Hai công trình kế cận có chiều cao chênh lệch tối đa không quá 0,7m.
- Phân khu biệt lập R2 (từ lô R2.01 đến lô R2.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.10, lô R2.11 và lô R2.12):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b11. Tuyến đường nhánh 15 (từ đường nhánh 2 đến đường nhánh 1):
- Phân khu liên kế R1 (từ lô R1.01 đến lô R1.16):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,3m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,4m;
+ Hai công trình kế cận có chiều cao chênh lệch tối đa không quá 0,7m.

Content:
Chiều cao công trình theo các tuyến đường:
b1. Tuyến đường nhánh 2 (từ đường nhánh 4.1 đến đường nhánh 15):
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.05 và lô R2.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 2 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R1 (lô R1.32 và lô R1.01): kiến trúc mặt bên công trình (tiếp giáp đường nhánh 2) phù hợp kiến trúc chung khu vực (không xây tường đặc).
b2. Tuyến đường nhánh 3 (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến nhánh 4.2): Phân khu biệt lập B7 (từ lô B7.04 đến lô B7.07)
- Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 3 từ 0,5m đến 1,6m (theo độ dốc đường);
- Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
- Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b3. Tuyến đường nhánh 4.1 (từ đường nhánh 6 đến nhánh 2)
- Phân khu biệt lập B2 (từ lô B2.01 đến lô B2.6):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (lô B2.07 và lô B2.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (từ lô B2.09 đến lô B2.11):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,9m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (từ lô B1.01 đến lô B1.05 và từ lô B1.07 đến lô B1.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.06):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,2m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (lô B6.06):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.1 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b4. Tuyến đường nhánh 4.2 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 3)
- Phân khu biệt lập B3 (từ lô B3.14 đến lô B3.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,9m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1 m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (lô B5.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,9m đến 1,4m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (lô B5.03):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 từ 0,1m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B4 (từ lô B4.01 đến lô B4.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.2 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
bTuyến đường nhánh 4.3 (từ đường nhánh 3 đến đường nhánh 2)
- Phân khu biệt lập B5 (từ lô B5.03 đến lô B5.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (từ lô B6.03 đến lô B6.02):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1 m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B6 (lô B6.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B7 (từ lô B7.03 đến lô B7.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,1m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.09):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (từ lô R2.08 đến lô R2.05):
+ Chiều cao tối đa công trình 14,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 4.3 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b6. Tuyến đường nhánh 5 (từ đường nhánh 4.1 đến đường nhánh 4.2):
- Phân khu biệt lập B6 (từ lô B6.06 đến lô B6.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B5 (từ lô B5.06 đến lô B5.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.09 và lô B1.10):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B3 (lô B3.07 và lô B3.08):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 5 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b7. Tuyến đường nhánh 6 (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Bùi Thị Xuân):
- Phân khu biệt lập B4 (lô B4.01) và phân khu biệt lập B3 (lô B3.14, lô B3.13 và lô B3.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 6 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.18 và lô B1.01) và phân khu biệt lập B2 (lô B2.01):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 6 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B2 (lô B2.01):
b8. Tuyến đường nhánh 10 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 5):
- Phân khu biệt lập B1 (từ lô B1.18 đến lô B1.14):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.13):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,2m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 2,8m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập B1 (lô B1.12, lô B1.11 và lô B1.10):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 10 từ 0,45m đến 0,6m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b9. Tuyến đường nhánh 13 (từ đường nhánh 6 đến đường nhánh 5):
- Phân khu biệt lập B3 (từ lô B3.01 đến lô B3.07):
+ Chiều cao tối đa công trình 13,5m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 13 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,1 m đến 3,6m;
+ Lầu 1: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b10. Tuyến đường nhánh 14 (từ đường nhánh 2 đến đường nhánh 1):
- Phân khu liên kế R1 (từ lô R1.32 đến lô R1.17):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,3m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao 3,8m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,4m;
+ Hai công trình kế cận có chiều cao chênh lệch tối đa không quá 0,7m.
- Phân khu biệt lập R2 (từ lô R2.01 đến lô R2.04):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,5m đến 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
- Phân khu biệt lập R2 (lô R2.10, lô R2.11 và lô R2.12):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 không quá 1,0m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,6m.
b11. Tuyến đường nhánh 15 (từ đường nhánh 2 đến đường nhánh 1):
- Phân khu liên kế R1 (từ lô R1.01 đến lô R1.16):
+ Chiều cao tối đa công trình 15,0m tính từ cốt nền tầng trệt (trùng cốt ±0.000), với cốt nền tầng trệt cao hơn cốt vỉa hè đường nhánh 14 từ 0,3m đến 0,8m (theo độ dốc đường);
+ Tầng trệt: cao từ 3,6m đến 4,2m;
+ Lầu 1 và 2: cao từ 3,1m đến 3,4m;
+ Hai công trình kế cận có chiều cao chênh lệch tối đa không quá 0,7m.