Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau :
...
6.000

2.000

III

Chi phí khác

4.456,46

1.556,95

2.899,51

1

Hỗ trợ cấp chứng chỉ rừng

3.660

760,49

2.899,51

2

Chi phí lập quy hoạch

496,46

496,46

3

Lập dự án hỗ trợ đầu tư

300

300

Tổng cộng

216.834,63

60.572,11

156.262,52

b) Nhu cầu vốn theo nguồn vốn:
- Vốn Ngân sách hỗ trợ (Giai đoạn 2016-2020: Ngân sách TW hỗ trợ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 và ngân sách tỉnh; giai đoạn 2021-2030: ngân sách tỉnh): 49.256,46 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 22,72 %.
- Vốn vay: 36.600 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 16,88 %.
- Vốn tự đầu tư: 130.978,17 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 60,40 %.
6. Giải pháp thực hiện quy hoạch
Thực hiện đầy đủ các giải pháp theo hồ sơ Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030 do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kèm theo Tờ trình số 1842/TTr-SNNPTNT ngày 03/8/2016; gồm các nhóm giải pháp chính:
- Giải pháp về tổ chức và quản lý sản xuất.
- Giải pháp về giống và kỹ thuật lâm sinh.
- Hợp phần về cơ chế chính sách.
- Giải pháp về xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Giải pháp về thị trường và thu hút đầu tư.
- Giải pháp về vốn.
- Danh mục các dự án ưu tiên (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc với các sở, ngành liên quan, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cụ thể từng dự án).

Content:
6.000

2.000

III

Chi phí khác

4.456,46

1.556,95

2.899,51

1

Hỗ trợ cấp chứng chỉ rừng

3.660

760,49

2.899,51

2

Chi phí lập quy hoạch

496,46

496,46

3

Lập dự án hỗ trợ đầu tư

300

300

Tổng cộng

216.834,63

60.572,11

156.262,52

b) Nhu cầu vốn theo nguồn vốn:
- Vốn Ngân sách hỗ trợ (Giai đoạn 2016-2020: Ngân sách TW hỗ trợ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 và ngân sách tỉnh; giai đoạn 2021-2030: ngân sách tỉnh): 49.256,46 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 22,72 %.
- Vốn vay: 36.600 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 16,88 %.
- Vốn tự đầu tư: 130.978,17 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 60,40 %.
Giải pháp thực hiện quy hoạch
Thực hiện đầy đủ các giải pháp theo hồ sơ Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030 do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kèm theo Tờ trình số 1842/TTr-SNNPTNT ngày 03/8/2016; gồm các nhóm giải pháp chính:
- Giải pháp về tổ chức và quản lý sản xuất.
- Giải pháp về giống và kỹ thuật lâm sinh.
- Hợp phần về cơ chế chính sách.
- Giải pháp về xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Giải pháp về thị trường và thu hút đầu tư.
- Giải pháp về vốn.
- Danh mục các dự án ưu tiên (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc với các sở, ngành liên quan, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cụ thể từng dự án).