Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.419,26

1.571,79

1.414,65

1.547,57

1.216,41

1.710,37

1.891,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.712,05

1.754,23

1.092,93

8,44

930,57

0,16

1.071,22

1.249,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.712,05

1.754,23

1.092,93

8,44

930,57

0,16

1.071,22

1.249,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,68

4,24

3,20

105,52

8,00

87,96

11,78

5,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.816,22

660,29

475,47

1.251,20

608,65

1.099,54

627,35

635,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,83

0,50

0,19

49,49

0,35

28,75

0,02

0,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.774,75

358,03

215,80

916,03

221,21

801,60

244,07

336,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

29,69

-

-

-

-

-

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,80

0,06

0,57

0,11

0,10

24,33

0,10

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,03

0,68

0,13

0,65

0,28

-

0,36

3,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.048,51

133,75

84,14

39,96

83,74

33,97

75,13

94,07

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

-

-

-

-

-

0,51

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,02

0,39

0,25

0,10

0,12

0,24

0,24

0,06

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

45,08

3,79

5,10

2,62

2,91

1,79

2,14

4,61

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,18

-

-

-

-

-

-

3,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,11

0,43

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

-

-

-

-

-

-

2,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

799,51

71,50

64,16

56,27

57,99

45,67

63,50

74,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

0,75

0,32

0,67

1,19

0,48

0,60

1,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,40

1,67

5,16

2,17

0,19

1,21

9,56

6,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,34

4,76

4,01

4,66

3,23

1,28

1,44

7,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

-

0,07

0,01

-

0,24

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,93

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,05

0,24

0,14

0,92

-

0,06

0,29

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.673,32

114,82

56,36

810,61

74,49

694,36

93,09

143,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

-

0,31

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

-

1,50

-

1,39

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.936,78

1.660,38

1.283,91

1.497,22

1.757,65

2.293,92

1.594,70

77,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.712,05

1.138,28

589,13

603,25

935,30

1.250,44

1.085,02

3,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.712,05

1.138,28

589,13

603,25

935,30

1.250,44

1.085,02

3,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,68

1,71

5,78

40,60

2,72

36,02

6,81

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.816,22

520,24

688,96

852,58

819,63

1.001,59

502,52

72,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,83

0,15

0,04

0,79

-

5,87

0,35

1,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.774,75

187,61

142,06

368,84

229,30

272,19

340,52

140,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

-

-

-

-

-

-

0,99

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,80

0,12

0,02

0,10

0,34

0,14

2,49

2,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,03

-

0,03

5,17

-

0,17

9,97

1,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.048,51

87,93

51,62

79,08

76,74

98,27

74,39

35,72

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

0,02

0,01

0,17

0,66

0,19

0,07

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,02

0,18

0,17

0,15

0,12

0,17

0,16

1,67

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

45,08

3,63

1,43

3,15

1,78

4,59

3,17

4,37

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

799,51

54,93

44,39

56,70

68,28

82,22

58,91

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,94

-

-

-

-

-

-

41,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

0,39

0,37

0,66

1,07

0,96

0,70

6,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

-

-

-

0,05

-

0,83

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,40

1,09

0,39

0,62

2,04

2,15

1,19

1,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,34

4,29

2,30

2,36

3,95

10,57

8,51

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

-

-

0,31

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

-

0,07

-

-

0,04

0,22

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,93

-

-

-

-

-

-

4,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,05

-

0,15

0,43

0,25

-

-

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.673,32

38,86

42,72

223,38

76,57

77,67

183,31

43,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

-

-

0,03

0,01

-

-

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

-

-

-

-

-

-

218,44

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (07 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Hòa Bình

xã Hựu Thành

xã Lục Sĩ Thành

xã Nhơn Bình

xã Phú Thành

xã Tân Mỹ

xã Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,75

-

-

0,65

0,75

-

-

4,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,92

-

-

-

0,35

-

-

3,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,92

-

-

-

0,35

-

-

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

-

-

-

-

-

-

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,53

-

-

0,65

0,40

-

-

1,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

-

-

0,02

-

-

-

1,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,22

-

-

-

-

-

-

0,05

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

-

-

-

-

-

-

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

0,02

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,37

-

-

0,02

-

-

-

0,82

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,75

0,42

0,51

0,89

0,57

-

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,92

-

-

-

-

0,27

-

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,92

-

-

-

-

0,27

-

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

-

-

-

-

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,53

0,42

-

0,51

0,89

0,04

-

2,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

0,41

-

1,39

0,98

0,72

-

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,22

0,25

-

0,22

0,59

-

-

0,11

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

0,04

0,08

0,07

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

-

-

-

-

0,72

-

0,02

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

0,01

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,37

0,12

1,09

0,32

-

-

-

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (07 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Hòa Bình

xã Hựu Thành

xã Lục Sĩ Thành

xã Nhơn Bình

xã Phú Thành

xã Tân Mỹ

xã Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,54

0,23

0,40

0,79

0,98

0,14

0,21

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,05

0,09

0,09

-

0,44

-

0,07

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,05

0,09

0,09

-

0,44

-

0,07

3,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,43

-

-

-

-

-

-

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,06

0,14

0,31

0,79

0,54

0,14

0,14

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,09

-

1,52

-

-

-

-

0,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,07

-

1,50

-

-

-

-

0,14

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

-

-

-

-

-

-

0,07

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) + ...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,54

0,78

0,25

0,74

1,55

1,28

0,23

5,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,05

0,09

0,09

0,09

0,09

0,51

0,09

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,05

0,09

0,09

0,09

0,09

0,51

0,09

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,43

-

-

-

-

0,39

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,06

0,69

0,16

0,65

1,46

0,38

0,14

2,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,09

0,43

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,07

0,43

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

0,08

-

-

-

-

-

0,34

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020 trên địa bàn huyện Trà Ôn có 2,89 ha đất chưa sử dụng, trong năm 2021 không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.419,26

1.571,79

1.414,65

1.547,57

1.216,41

1.710,37

1.891,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.712,05

1.754,23

1.092,93

8,44

930,57

0,16

1.071,22

1.249,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.712,05

1.754,23

1.092,93

8,44

930,57

0,16

1.071,22

1.249,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,68

4,24

3,20

105,52

8,00

87,96

11,78

5,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.816,22

660,29

475,47

1.251,20

608,65

1.099,54

627,35

635,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,83

0,50

0,19

49,49

0,35

28,75

0,02

0,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.774,75

358,03

215,80

916,03

221,21

801,60

244,07

336,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

29,69

-

-

-

-

-

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,80

0,06

0,57

0,11

0,10

24,33

0,10

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,03

0,68

0,13

0,65

0,28

-

0,36

3,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.048,51

133,75

84,14

39,96

83,74

33,97

75,13

94,07

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

-

-

-

-

-

0,51

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,02

0,39

0,25

0,10

0,12

0,24

0,24

0,06

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

45,08

3,79

5,10

2,62

2,91

1,79

2,14

4,61

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,18

-

-

-

-

-

-

3,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,11

0,43

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

-

-

-

-

-

-

2,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

799,51

71,50

64,16

56,27

57,99

45,67

63,50

74,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

0,75

0,32

0,67

1,19

0,48

0,60

1,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,40

1,67

5,16

2,17

0,19

1,21

9,56

6,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,34

4,76

4,01

4,66

3,23

1,28

1,44

7,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

-

0,07

0,01

-

0,24

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,93

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,05

0,24

0,14

0,92

-

0,06

0,29

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.673,32

114,82

56,36

810,61

74,49

694,36

93,09

143,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

-

0,31

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

-

1,50

-

1,39

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.936,78

1.660,38

1.283,91

1.497,22

1.757,65

2.293,92

1.594,70

77,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.712,05

1.138,28

589,13

603,25

935,30

1.250,44

1.085,02

3,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.712,05

1.138,28

589,13

603,25

935,30

1.250,44

1.085,02

3,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,68

1,71

5,78

40,60

2,72

36,02

6,81

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.816,22

520,24

688,96

852,58

819,63

1.001,59

502,52

72,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,83

0,15

0,04

0,79

-

5,87

0,35

1,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.774,75

187,61

142,06

368,84

229,30

272,19

340,52

140,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

-

-

-

-

-

-

0,99

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,80

0,12

0,02

0,10

0,34

0,14

2,49

2,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,03

-

0,03

5,17

-

0,17

9,97

1,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.048,51

87,93

51,62

79,08

76,74

98,27

74,39

35,72

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

0,02

0,01

0,17

0,66

0,19

0,07

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,02

0,18

0,17

0,15

0,12

0,17

0,16

1,67

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

45,08

3,63

1,43

3,15

1,78

4,59

3,17

4,37

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

799,51

54,93

44,39

56,70

68,28

82,22

58,91

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,94

-

-

-

-

-

-

41,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

0,39

0,37

0,66

1,07

0,96

0,70

6,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

-

-

-

0,05

-

0,83

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,40

1,09

0,39

0,62

2,04

2,15

1,19

1,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,34

4,29

2,30

2,36

3,95

10,57

8,51

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

-

-

0,31

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

-

0,07

-

-

0,04

0,22

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,93

-

-

-

-

-

-

4,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,05

-

0,15

0,43

0,25

-

-

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.673,32

38,86

42,72

223,38

76,57

77,67

183,31

43,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

-

-

0,03

0,01

-

-

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

-

-

-

-

-

-

218,44

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (07 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Hòa Bình

xã Hựu Thành

xã Lục Sĩ Thành

xã Nhơn Bình

xã Phú Thành

xã Tân Mỹ

xã Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,75

-

-

0,65

0,75

-

-

4,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,92

-

-

-

0,35

-

-

3,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,92

-

-

-

0,35

-

-

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

-

-

-

-

-

-

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,53

-

-

0,65

0,40

-

-

1,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

-

-

0,02

-

-

-

1,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,22

-

-

-

-

-

-

0,05

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

-

-

-

-

-

-

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

0,02

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,37

-

-

0,02

-

-

-

0,82

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,75

0,42

0,51

0,89

0,57

-

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,92

-

-

-

-

0,27

-

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,92

-

-

-

-

0,27

-

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

-

-

-

-

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,53

0,42

-

0,51

0,89

0,04

-

2,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

0,41

-

1,39

0,98

0,72

-

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,22

0,25

-

0,22

0,59

-

-

0,11

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

0,04

0,08

0,07

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

-

-

-

-

0,72

-

0,02

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

0,01

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,37

0,12

1,09

0,32

-

-

-

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (07 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Hòa Bình

xã Hựu Thành

xã Lục Sĩ Thành

xã Nhơn Bình

xã Phú Thành

xã Tân Mỹ

xã Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,54

0,23

0,40

0,79

0,98

0,14

0,21

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,05

0,09

0,09

-

0,44

-

0,07

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,05

0,09

0,09

-

0,44

-

0,07

3,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,43

-

-

-

-

-

-

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,06

0,14

0,31

0,79

0,54

0,14

0,14

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,09

-

1,52

-

-

-

-

0,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,07

-

1,50

-

-

-

-

0,14

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

-

-

-

-

-

-

0,07

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (07 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

xã Thới Hòa

xã Thuận Thới

xã Tích Thiện

xã Trà Côn

xã Vĩnh Xuân

xã Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) + ...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,54

0,78

0,25

0,74

1,55

1,28

0,23

5,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,05

0,09

0,09

0,09

0,09

0,51

0,09

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,05

0,09

0,09

0,09

0,09

0,51

0,09

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,43

-

-

-

-

0,39

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,06

0,69

0,16

0,65

1,46

0,38

0,14

2,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,09

0,43

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,07

0,43

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

0,08

-

-

-

-

-

0,34

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020 trên địa bàn huyện Trà Ôn có 2,89 ha đất chưa sử dụng, trong năm 2021 không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.