Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.872,94

54,30

582,66

305,66

990,37

1.421,05

111,33

124,85

30,21

893,05

76,34

34,52

162,27

86,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,20

0,72

49,27

5,82

0,59

7,63

4,88

3,22

0,56

1,26

0,70

0,50

3,65

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,09

17,84

0,23

0,00

0,20

0,56

0,06

0,05

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,09

17,84

0,23

0,00

0,20

0,56

0,06

0,05

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,49

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,62

0,72

17,94

5,82

0,59

7,40

4,88

3,02

1,26

0,64

0,45

3,50

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

3,27

0,19

0,92

0,45

0,76

0,19

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,82

0,98

0,01

0,05

0,03

0,75

0,40

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,03

0,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,93

0,28

0,01

0,01

0,63

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

0,39

0,04

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,38

0,31

0,05

0,02

0,40

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

0,18

0,73

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,56

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

PSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,14

0,14

0,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,71

3,72

55,78

12,32

2,59

13,63

7,38

5,72

3,56

7,26

3,20

3,00

8,65

3,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,04

17,84

0,23

0,40

0,56

0,31

0,55

1,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,04

17,84

0,23

0,40

0,56

0,31

0,55

1,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

96,18

3,72

24,45

12,32

2,59

13,40

7,38

5,32

3,00

7,26

2,89

2,45

7,50

3,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,65

30,76

11,30

6,92

24,08

23,75

17,59

2,84

17,37

21,08

17,95

29,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

202,65

30,76

11,30

6,92

24,08

23,75

17,59

2,84

17,37

21,08

17,95

29,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
4.872,94

54,30

582,66

305,66

990,37

1.421,05

111,33

124,85

30,21

893,05

76,34

34,52

162,27

86,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,20

0,72

49,27

5,82

0,59

7,63

4,88

3,22

0,56

1,26

0,70

0,50

3,65

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,09

17,84

0,23

0,00

0,20

0,56

0,06

0,05

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,09

17,84

0,23

0,00

0,20

0,56

0,06

0,05

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,49

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,62

0,72

17,94

5,82

0,59

7,40

4,88

3,02

1,26

0,64

0,45

3,50

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

3,27

0,19

0,92

0,45

0,76

0,19

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,82

0,98

0,01

0,05

0,03

0,75

0,40

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,03

0,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,93

0,28

0,01

0,01

0,63

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

0,39

0,04

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,38

0,31

0,05

0,02

0,40

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

0,18

0,73

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,56

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

PSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,14

0,14

0,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,71

3,72

55,78

12,32

2,59

13,63

7,38

5,72

3,56

7,26

3,20

3,00

8,65

3,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,04

17,84

0,23

0,40

0,56

0,31

0,55

1,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,04

17,84

0,23

0,40

0,56

0,31

0,55

1,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

96,18

3,72

24,45

12,32

2,59

13,40

7,38

5,32

3,00

7,26

2,89

2,45

7,50

3,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,65

30,76

11,30

6,92

24,08

23,75

17,59

2,84

17,37

21,08

17,95

29,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

202,65

30,76

11,30

6,92

24,08

23,75

17,59

2,84

17,37

21,08

17,95

29,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở