Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "17/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "17/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "17/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "17/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "20/08/2012", "sign_number": "17/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
4. Về quốc phòng, an ninh: Cùng với các Chương trình, Dự án khác góp phần ổn định dân cư, nâng cao đời sống nhân dân, thông qua đó giữ vững trật tự, an toàn xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là khu vực biên giới.
II. NHIỆM VỤ
1. Bảo vệ rừng
Đến năm 2020, bảo vệ 479.145,8 ha (gồm rừng hiện còn, rừng trồng sau thời gian chăm sóc và rừng phục hồi sau khoanh nuôi).
- Giai đoạn 2011-2015: 409.902,8 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 29.038,3 ha; rừng phòng hộ: 244.719,8 ha; rừng sản xuất: 136.144,7 ha.
- Giai đoạn 2016-2020: 479.145,8 ha, trong đó: Rừng đặc dụng: 31.078,3 ha; rừng phòng hộ: 269.887,8 ha; rừng sản xuất: 178.179,7 ha.
2. Phát triển rừng
...
b) Trồng rừng mới:
54.440 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 16.750 ha; rừng sản xuất 37.690 ha.
- Giai đoạn 2011-2015: 20.340 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 6.350 ha; rừng sản xuất: 13.990 ha.
- Giai đoạn 2016-2020: 34.100 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng: 10.400 ha; rừng sản xuất: 23.700 ha.

Content:
Trồng rừng mới:
54.440 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 16.750 ha; rừng sản xuất 37.690 ha.
- Giai đoạn 2011-2015: 20.340 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng 6.350 ha; rừng sản xuất: 13.990 ha.
- Giai đoạn 2016-2020: 34.100 ha, trong đó: Rừng phòng hộ, đặc dụng: 10.400 ha; rừng sản xuất: 23.700 ha.