Document: Điều 2 Quyết định 2965/QĐ-UBND 2013 giá tiêu thụ nước sạch đô thị thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "2965/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "2965/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "2965/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "2965/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/11/2013", "sign_number": "2965/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2965/QĐ-UBND 2013 giá tiêu thụ nước sạch đô thị thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa như sau: Giá tiêu thụ nước sạch cho sinh hoạt áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức như sau:
Sinh hoạt 1: Đến mức 5 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 2: Từ trên 5 m3 đến 10 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 3: Từ trên 10 m3 đến 15 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 4: Trên 15 m3 /người/tháng
Biểu giá cụ thể:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến mức 5m3 /người/tháng

7.500

SH2: Trên 5m3 - 10m3 /người/tháng

9.100

SH3: Trên 10m3 - 15m3 /người/tháng

11.100

SH4: Trên 15m3 /người/tháng

15.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ).

Content:
Điều 2. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa như sau: Giá tiêu thụ nước sạch cho sinh hoạt áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức như sau:
Sinh hoạt 1: Đến mức 5 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 2: Từ trên 5 m3 đến 10 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 3: Từ trên 10 m3 đến 15 m3 /người/tháng
Sinh hoạt 4: Trên 15 m3 /người/tháng
Biểu giá cụ thể:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến mức 5m3 /người/tháng

7.500

SH2: Trên 5m3 - 10m3 /người/tháng

9.100

SH3: Trên 10m3 - 15m3 /người/tháng

11.100

SH4: Trên 15m3 /người/tháng

15.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ).