Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 48/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công viên văn hóa vui chơi giải trí thể thao Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 48/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công viên văn hóa vui chơi giải trí thể thao Hà Đông Hà Nội

Điều 1. : Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu công viên văn hóa vui chơi giải trí, thể thao Hà Đông, tỷ lệ 1/500 với các nội dung chính như sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết Khu công viên văn hóa - vui chơi giải trí, thể thao Hà Đông, tỷ lệ 1/500, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt; Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
...
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp nước:
+ Nước công cộng, dịch vụ: ≥ 21/m2 sàn - ngày đêm
+ Nước tưới cây: 31/m2 - ngày đêm
+ Nước dự phòng, thất thoát: 20% tổng lưu lượng TB ngày
- Thoát nước thải lấy bằng tiêu chuẩn cấp nước:
- Vệ sinh môi trường:
+ Chất thải rắn công cộng: 20-30% CTR sinh hoạt
- Cấp điện:
+ Công trình công cộng, dịch vụ: ≥ 0,03 KW/m2 sàn.
+ Cây xanh TDTT: ≥ 10 KW/ha
+ Chiếu sáng đèn đường: 12KW/ha.
Ghi chú: Các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đảm bảo cụ thể hóa Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 được duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

Content:
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp nước:
+ Nước công cộng, dịch vụ: ≥ 21/m2 sàn - ngày đêm
+ Nước tưới cây: 31/m2 - ngày đêm
+ Nước dự phòng, thất thoát: 20% tổng lưu lượng TB ngày
- Thoát nước thải lấy bằng tiêu chuẩn cấp nước:
- Vệ sinh môi trường:
+ Chất thải rắn công cộng: 20-30% CTR sinh hoạt
- Cấp điện:
+ Công trình công cộng, dịch vụ: ≥ 0,03 KW/m2 sàn.
+ Cây xanh TDTT: ≥ 10 KW/ha
+ Chiếu sáng đèn đường: 12KW/ha.
Ghi chú: Các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đảm bảo cụ thể hóa Quy hoạch phân khu đô thị S4, tỷ lệ 1/5000 được duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.