Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1476/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Đồ án Quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "1476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1476/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Đồ án Quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu công nghiệp Sao Mai, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum với các nội dung chính như sau (có Đồ án quy hoạch kèm theo):
...
3. Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất
a) Cơ cấu sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp

N1,N2

1.003.212

66,88

2

Đất xây dựng công trình hành chính, dịch vụ

CC

26.438

1,76

3

Đất xây dựng các các công trình kỹ thuật

KT

48.183

3,21

4

Đất giao thông và bãi đỗ xe tĩnh

185.999

12,40

5

Đất cây xanh cách ly

198.943

13,26

6

Đất khác (hành lang bảo vệ tuyến điện 110kV)

HL

37.225

2,48

Tổng cộng

1.500.000

100,00

b) Chỉ tiêu sử dụng đất: Có phụ lục bảng tổng hợp kèm theo.

Content:
Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất
a) Cơ cấu sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp

N1,N2

1.003.212

66,88

2

Đất xây dựng công trình hành chính, dịch vụ

CC

26.438

1,76

3

Đất xây dựng các các công trình kỹ thuật

KT

48.183

3,21

4

Đất giao thông và bãi đỗ xe tĩnh

185.999

12,40

5

Đất cây xanh cách ly

198.943

13,26

6

Đất khác (hành lang bảo vệ tuyến điện 110kV)

HL

37.225

2,48

Tổng cộng

1.500.000

100,00

b) Chỉ tiêu sử dụng đất: Có phụ lục bảng tổng hợp kèm theo.