Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3343/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông nam Củ Chi và khu  dân cư xã Bình Mỹ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3343/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông nam Củ Chi và khu  dân cư xã Bình Mỹ

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp tại xã Bình Mỹ và Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Theo quy chuẩn xây dựng

I

KHU CÔNG NGHIỆP

282,96

100,00

1

Đất xây dựng nhà máy

170 - 178

60 - 63%

≥ 55%

2

Đất kho tàng, bến bãi

14 - 20

5 - 7%

3

Đất hành chính và dịch vụ

5,5 - 8,5

2 - 3%

≥ 1%

4

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

3 - 8,5

1 - 3%

≥ 1%

5

Đất cây xanh

28,5 - 42,5

10 - 15%

≥ 10%

6

Đất giao thông

28,5 - 42,5

10 - 15%

≥ 8%

II

KHU DÂN CƯ

55,42

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,4 - 38,4

58,5 - 69

2

Đất cây xanh, sân chơi

4,8 - 7,2

8,5 - 13,0

3

Đất giáo dục

3,6 - 6,0

6,5 - 11,0

4

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị

2,4 - 3,0

4,5 - 5,5

5

Đất giao thông

9,0 - 10,0

16 - 18

TỔNG CỘNG

338,38

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Các chỉ tiêu

Theo Quy chuẩn xây dựng

I

KHU CÔNG NGHIỆP

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

120

2

Mật độ xây dựng gộp (brutto)

≤ 50%

≤ 50%

+ Nhà máy, kho tàng

%

Tùy thuộc chiều cao công trình

+ Hành chính - dịch vụ

≤ 40%

3

Đất cây xanh trong nhà máy

≥ 20%

≥ 20%

4

Chiều cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

Tùy thuộc vào tính chất sản xuất

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2 - 2,5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha

40

≥ 20

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kW/ha

250

250

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,5

II

KHU DÂN CƯ

1

Dân số dự kiến

người

11.000 - 13.000

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40%

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 6

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2,5

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

45 - 50

8 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

27 - 32

≥ 3,9

+ Đất cây xanh, sân chơi

m2/ng

4 - 6

≥ 1

+ Đất giáo dục

m2/ng

3 - 5

≥ 2,7

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ng

≥ 2

+ Đất giao thông

m2/ng
%

≥ 7,5 m2/ng
≥ 18%

≥ 18%

6

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

≥ 20%

≥ 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày

180

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/ng/năm

1.500 - 2.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

1,3

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Theo quy chuẩn xây dựng

I

KHU CÔNG NGHIỆP

282,96

100,00

1

Đất xây dựng nhà máy

170 - 178

60 - 63%

≥ 55%

2

Đất kho tàng, bến bãi

14 - 20

5 - 7%

3

Đất hành chính và dịch vụ

5,5 - 8,5

2 - 3%

≥ 1%

4

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

3 - 8,5

1 - 3%

≥ 1%

5

Đất cây xanh

28,5 - 42,5

10 - 15%

≥ 10%

6

Đất giao thông

28,5 - 42,5

10 - 15%

≥ 8%

II

KHU DÂN CƯ

55,42

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,4 - 38,4

58,5 - 69

2

Đất cây xanh, sân chơi

4,8 - 7,2

8,5 - 13,0

3

Đất giáo dục

3,6 - 6,0

6,5 - 11,0

4

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị

2,4 - 3,0

4,5 - 5,5

5

Đất giao thông

9,0 - 10,0

16 - 18

TỔNG CỘNG

338,38

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Các chỉ tiêu

Theo Quy chuẩn xây dựng

I

KHU CÔNG NGHIỆP

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

120

2

Mật độ xây dựng gộp (brutto)

≤ 50%

≤ 50%

+ Nhà máy, kho tàng

%

Tùy thuộc chiều cao công trình

+ Hành chính - dịch vụ

≤ 40%

3

Đất cây xanh trong nhà máy

≥ 20%

≥ 20%

4

Chiều cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

Tùy thuộc vào tính chất sản xuất

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2 - 2,5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha

40

≥ 20

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kW/ha

250

250

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,5

II

KHU DÂN CƯ

1

Dân số dự kiến

người

11.000 - 13.000

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40%

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 6

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2,5

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

45 - 50

8 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

27 - 32

≥ 3,9

+ Đất cây xanh, sân chơi

m2/ng

4 - 6

≥ 1

+ Đất giáo dục

m2/ng

3 - 5

≥ 2,7

+ Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ng

≥ 2

+ Đất giao thông

m2/ng
%

≥ 7,5 m2/ng
≥ 18%

≥ 18%

6

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

≥ 20%

≥ 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày

180

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/ng/năm

1.500 - 2.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

1,3