Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (...)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (...)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08