Document: Điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định 21/2015/NĐ-CP nhuận bút thù lao tác phẩm điện ảnh mỹ thuật nhiếp ảnh sân khấu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định 21/2015/NĐ-CP nhuận bút thù lao tác phẩm điện ảnh mỹ thuật nhiếp ảnh sân khấu mới nhất

Điều 7. Nhuận bút đối với tác phẩm mỹ thuật
1. Bên sử dụng tác phẩm mẫu thỏa thuận với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả mức nhuận bút theo tỉ lệ phần trăm (%) giá thành tác phẩm, không quá các mức được quy định như sau:
a) Đối với tác phẩm có giá thành đến 10.000 triệu đồng

STT

Giá thành tác phẩm (triệu đồng)

Tỉ lệ phần trăm (%) giá thành tác phẩm

1

Đến 1

60

2

Từ 1 đến 5

60 - 40

3

Từ 5 đến 10

40 - 28

4

Từ 10 đến 20

28 - 27

5

Từ 20 đến 30

27 - 26

6

Từ 30 đến 40

26 - 25

7

Từ 40 đến 50

25 - 24

8

Từ 50 đến 60

24 - 23

9

Từ 60 đến 70

23 - 22

10

Từ 70 đến 80

22 - 21

11

Từ 80 đến 90

21 - 20

12

Từ 90 đến 100

20 - 19

13

Từ 100 đến 200

19 - 18

14

Từ 200 đến 300

18 - 17

15

Từ 300 đến 400

17 - 16

16

Từ 400 đến 500

16 - 15

17

Từ 500 đến 600

15 - 14

18

Từ 600 đến 700

14 - 13

19

Từ 700 đến 800

13 - 12

20

Từ 800 đến 900

12 - 11

21

Từ 900 đến 1.000

11 - 9,9

22

Từ 1.000 đến 2.000

9,9 - 8,9

23

Từ 2.000 đến 3.000

8,9 - 8,0

24

Từ 3.000 đến 4.000

8,0 - 7,2

25

Từ 4.000 đến 5.000

7,2 - 6,5

26

Từ 5.000 đến 6.000

6,5 - 5,9

27

Từ 6.000 đến 7.000

5,9 - 5,4

28

Từ 7.000 đến 8.000

5,4 - 5,0

29

Từ 8.000 đến 9.000

5,0 - 4,7

30

Từ 9.000 đến 10.000

4,7 - 4,5

Content:
Đối với tác phẩm có giá thành đến 10.000 triệu đồng

STT

Giá thành tác phẩm (triệu đồng)

Tỉ lệ phần trăm (%) giá thành tác phẩm

1

Đến 1

60

2

Từ 1 đến 5

60 - 40

3

Từ 5 đến 10

40 - 28

4

Từ 10 đến 20

28 - 27

5

Từ 20 đến 30

27 - 26

6

Từ 30 đến 40

26 - 25

7

Từ 40 đến 50

25 - 24

8

Từ 50 đến 60

24 - 23

9

Từ 60 đến 70

23 - 22

10

Từ 70 đến 80

22 - 21

11

Từ 80 đến 90

21 - 20

12

Từ 90 đến 100

20 - 19

13

Từ 100 đến 200

19 - 18

14

Từ 200 đến 300

18 - 17

15

Từ 300 đến 400

17 - 16

16

Từ 400 đến 500

16 - 15

17

Từ 500 đến 600

15 - 14

18

Từ 600 đến 700

14 - 13

19

Từ 700 đến 800

13 - 12

20

Từ 800 đến 900

12 - 11

21

Từ 900 đến 1.000

11 - 9,9

22

Từ 1.000 đến 2.000

9,9 - 8,9

23

Từ 2.000 đến 3.000

8,9 - 8,0

24

Từ 3.000 đến 4.000

8,0 - 7,2

25

Từ 4.000 đến 5.000

7,2 - 6,5

26

Từ 5.000 đến 6.000

6,5 - 5,9

27

Từ 6.000 đến 7.000

5,9 - 5,4

28

Từ 7.000 đến 8.000

5,4 - 5,0

29

Từ 8.000 đến 9.000

5,0 - 4,7

30

Từ 9.000 đến 10.000

4,7 - 4,5