Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.450,74

1.261,90

98,88

1.183,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.559,75

166,23

82,00

48,42

4,44

7,95

25,53

39,01

0,91

258,81

1.114,78

519,38

2,76

289,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

294,28

2,44

0,97

0,00

0,00

0,00

0,00

94,04

163,40

33,44

Đất trồng lúa **

LUA**

287,89

7,09

6,86

2,54

0,97

74,35

174,29

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,71

29,01

0,53

0,82

4,07

1,27

5,88

6,65

0,12

35,97

11,17

0,34

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.022,44

104,20

78,75

47,60

0,37

2,64

11,54

32,30

0,65

194,05

1.006,60

338,14

2,76

202,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,57

21,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

120,75

9,02

1,75

4,05

8,11

0,06

0,14

28,78

2,98

17,49

48,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.837,10

1.605,98

1.123,70

396,66

219,80

410,98

502,55

549,14

236,29

723,71

1.335,95

742,52

96,12

893,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

172,01

5,59

39,60

0,75

7,87

0,12

10,18

18,28

87,86

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

62,07

9,34

33,22

0,04

9,23

0,54

0,56

8,89

0,15

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

823,21

296,39

93,99

5,48

125,90

247,86

53,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,90

43,73

2,82

0,75

0,38

0,20

0,20

0,56

0,36

5,05

0,30

0,20

0,20

1,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

372,47

31,49

1,07

2,91

28,63

0,39

21,17

26,56

19,49

18,82

200,33

1,01

2,06

18,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.117,81

612,73

301,02

189,96

65,29

124,01

74,06

144,46

54,77

117,10

115,59

68,59

27,03

223,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

2,98

0,23

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,67

0,21

0,42

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

Content:
2.450,74

1.261,90

98,88

1.183,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.559,75

166,23

82,00

48,42

4,44

7,95

25,53

39,01

0,91

258,81

1.114,78

519,38

2,76

289,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

294,28

2,44

0,97

0,00

0,00

0,00

0,00

94,04

163,40

33,44

Đất trồng lúa **

LUA**

287,89

7,09

6,86

2,54

0,97

74,35

174,29

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,71

29,01

0,53

0,82

4,07

1,27

5,88

6,65

0,12

35,97

11,17

0,34

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.022,44

104,20

78,75

47,60

0,37

2,64

11,54

32,30

0,65

194,05

1.006,60

338,14

2,76

202,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,57

21,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

120,75

9,02

1,75

4,05

8,11

0,06

0,14

28,78

2,98

17,49

48,37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.837,10

1.605,98

1.123,70

396,66

219,80

410,98

502,55

549,14

236,29

723,71

1.335,95

742,52

96,12

893,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

172,01

5,59

39,60

0,75

7,87

0,12

10,18

18,28

87,86

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

62,07

9,34

33,22

0,04

9,23

0,54

0,56

8,89

0,15

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

823,21

296,39

93,99

5,48

125,90

247,86

53,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,90

43,73

2,82

0,75

0,38

0,20

0,20

0,56

0,36

5,05

0,30

0,20

0,20

1,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

372,47

31,49

1,07

2,91

28,63

0,39

21,17

26,56

19,49

18,82

200,33

1,01

2,06

18,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.117,81

612,73

301,02

189,96

65,29

124,01

74,06

144,46

54,77

117,10

115,59

68,59

27,03

223,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

2,98

0,23

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,67

0,21

0,42

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT