Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020, cụ thể như sau:
...
3. Giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ. Giá cụ thể theo từng biện pháp tiêu nước như sau:
a) Đối với tiêu bằng động lực: 82.300 đồng/ha/năm;
b) Đối với tiêu bằng trọng lực: 57.600 đồng/ha/năm;
c) Đối với tiêu bằng động lực kết hợp trọng lực: 70.000 đồng/ha/năm.

Content:
Giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ. Giá cụ thể theo từng biện pháp tiêu nước như sau:
a) Đối với tiêu bằng động lực: 82.300 đồng/ha/năm;
b) Đối với tiêu bằng trọng lực: 57.600 đồng/ha/năm;
c) Đối với tiêu bằng động lực kết hợp trọng lực: 70.000 đồng/ha/năm.