Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2014 dự án Quy hoạch các mỏ đất làm vật liệu đắp đê Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2014 dự án Quy hoạch các mỏ đất làm vật liệu đắp đê Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch các mỏ đất làm vật liệu đắp đê tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung chính như sau:
...
2. Phạm vi dự án: Các mỏ đất làm vật liệu đắp đê trên địa bàn 19 huyện, thị xã, thành phố: Thọ Xuân, Thiệu Hóa, Yên Định, Vĩnh Lộc, Hoằng Hóa, Hậu Lộc, thị xã Sầm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn, thị xã Bỉm Sơn, Quảng Xương, Tĩnh Gia, Nông Cống, Triệu Sơn, Đông Sơn, Như Thanh, Cẩm Thủy, Thạch Thành và thành phố Thanh Hóa, đáp ứng khối lượng khoảng 22 triệu m3.

Content:
Phạm vi dự án: Các mỏ đất làm vật liệu đắp đê trên địa bàn 19 huyện, thị xã, thành phố: Thọ Xuân, Thiệu Hóa, Yên Định, Vĩnh Lộc, Hoằng Hóa, Hậu Lộc, thị xã Sầm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn, thị xã Bỉm Sơn, Quảng Xương, Tĩnh Gia, Nông Cống, Triệu Sơn, Đông Sơn, Như Thanh, Cẩm Thủy, Thạch Thành và thành phố Thanh Hóa, đáp ứng khối lượng khoảng 22 triệu m3.