Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hưng Yên

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
...
2. Đối với nước tự khai thác: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp thu và được trích lại 15% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.
IV. Nộp ngân sách nhà nước:
Tổng số tiền thu được sau khi đã trừ tỷ lệ % trích lại cho các đơn vị thu theo quy định, số phí còn lại các đơn vị nộp vào ngân sách nhà nước.
V. Thời gian thực hiện thu phí: Từ ngày 01/01/2014.

Content:
Đối với nước tự khai thác: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp thu và được trích lại 15% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.
IV. Nộp ngân sách nhà nước:
Tổng số tiền thu được sau khi đã trừ tỷ lệ % trích lại cho các đơn vị thu theo quy định, số phí còn lại các đơn vị nộp vào ngân sách nhà nước.
V. Thời gian thực hiện thu phí: Từ ngày 01/01/2014.