Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Quy định đơn giá các loại cây trồng, hoa màu; mật độ cây trồng; các loại con vật nuôi; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
1. Các loại cây trồng, hoa màu:

TT

Loại cây trồng, hoa màu

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

I

CÂY ĂN QUẢ, CÂY LÂU NĂM

1

Dừa

đ/cây

- Đã có quả

-

278.000

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm

-

105.000

- Mới trồng (<1 năm) hay cây con, chiều cao <2m

-

60.000

2

Mít, me

đ/cây

- Đã có quả

-

346.500

- Chưa có quả

-

142.000

- Trồng được 1-2 năm (đ.kính 2-3cm)

-

33.000

- Mới trồng (<1 năm, chiều cao < 1m )

-

11.500

Cây ghép nhân gấp 3 lần

3

Cam, chanh, quýt, bưởi

đ/cây

- Đã có quả

-

202.500

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm, (đ.k 1- 2cm)

-

68.500

- Mới trồng ( <1 năm, đ.k <1cm )

-

14.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

4

Mận, hồng, mãng cầu, táo, cốc, ổi, lê, đào

đ/cây

- Đã có quả

-

202.500

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm, (đ.k 1-2cm)

-

60.500

- Mới trồng ( <1 năm, đ.k <1cm )

-

14.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

5

Gấc, chanh dây

đ/cây

- Đã có quả

-

99.000

- Chưa có quả

-

68.000

- Trồng được 1-2 năm

-

33.500

- Mới trồng ( <1 năm )

-

15.000

6

Quật trồng trên đất

đ/cây

- Cây cao trên 2m

-

200.000

- Cây có chiều cao từ 1m đến 2m

-

120.000

- Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

-

60.000

- Cây có chiều cao <0,5m

-

20.000

- Cây mới giâm

-

8.000

7

Xoài, vú sữa, nhãn, bơ, sabuchê, vải, chôm chôm

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 30cm

-

341.000

- Cây có đ.k từ 15cm-30cm

-

278.000

- Cây có đ.k từ 10cm -<15cm

-

164.500

- Cây có đ.k từ 5cm -<10cm

-

82.500

- Cây có đ.k từ 3cm -<5cm

-

54.000

- Cây có đ.k từ 2cm -<3cm

-

26.500

- Mới trồng (đk <2cm)

-

12.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

Riêng xoài ghép, sabuchê chiết cành dâm trên đất hỗ trợ di chuyển 2.800đ/cây

8

Chay, khế , lựu, chùm ruột, vã

đ/cây

- Đã có quả

-

95.000

- Chưa có quả

-

54.000

- Trồng được 1-2 năm

-

19.500

- Mới trồng (chiều cao <1m; đ.k <1cm)

-

11.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

9

Bồ kết

đ/cây

- Đã có quả

-

95.000

- Chưa có quả

-

41.000

- Trồng được 1-2 năm

-

14.000

- Mới trồng (chiều cao <1m; đ.k <1cm)

-

9.500

10

Ô ma, thị

đ/cây

- Đã có quả

-

78.500

- Chưa có quả

-

23.500

- Trồng được 1-2 năm

-

11.000

- Cây con (đ.k< 1cm; <1 năm)

-

4.000

11

Lòn bon

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đã có quả (hoặc có đường kính >10cm )

-

3.611.000

- Chưa có quả (hoặc có đ.k từ 5-10cm)

-

1.203.500

- Cây có đường kính từ 1-<5cm

-

120.500

- Mới trồng (đ.k<1cm)

-

41.000

12

Trụ, măng cụt, sầu riêng

- Đã có quả (hoặc có đường kính >10cm )

-

963.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Chưa có quả (hoặc có đ.k từ 5-10cm )

-

481.500

- Cây có đường kính từ 1-<5cm

-

96.500

- Mới trồng (đ.k<1cm)

-

48.000

13

Bồ quân, dâu đất

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đã có quả

-

121.600

- Chưa có quả

-

35.000

-Chưa có quả (có đường kính từ 1,5-5cm)

-

9.000

- Mới trồng (đ.k<1,5cm)

-

5.000

14

Chuối

đ/cây

- Đã có quả thu hoạch tốt

-

15.000

- Mới có quả chưa thu hoạch được

-

55.000

- Chưa có quả

-

40.000

- Mới trồng

-

5.000

(chuối nuôi cấy mô nhân gấp 3 lần)

Đối với chuối tiêu nhân 1,5 lần các mức giá trên

15

Đu đủ

đ/cây

- Đã có quả

-

61.000

- Chưa có quả

-

30.500

- Mới trồng

-

5.000

16

Thanh long

đ/cây

- Đã có quả

-

93.500

- Chưa có quả

-

47.000

- Mới trồng

-

5.000

17

Cau

đ/cây

- Đã có quả

-

200.000

- Chưa có quả

-

150.000

- Cây non cao trên 1m - 2 m

-

60.000

- Mới trồng (chiều cao<1m)

-

15.000

18

Đào lộn hột

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 30cm

-

341.000

- Cây có đ.k từ 15-30cm

-

278.000

- Cây có đ.k từ 5-<15cm

-

139.000

- Cây có đ.k từ 3-<5cm

-

68.500

- Cây có đ.k từ 2-<3cm

-

41.000

- Mới trồng (<1 năm )

-

9.000

Cây ghép nhân gấp 3lần

19

Cà phê

đ/cây

- Đã có quả

-

139.000

- Chưa có quả

-

68.500

- Mới trồng

-

14.000

20

Chè

a - Cây chè trồng xen trong vườn nhà

đ/cây

- Thu hoạch tốt

-

44.000

- Đang thu hoạch

-

28.500

- Mới trồng

-

6.500

b- Trồng thành vườn đồi

đ/m2

- Đang thu hoạch

-

30.500

- Mới trồng

-

13.000

21

Dâu lấy lá

đ/cây

- Thu hoạch tốt

-

15.500

- Đang thu hoạch

-

9.500

- Mới trồng

-

4.000

22

Chè tàu, dâm bụt, dương liễu (trồng làm hàng rào)

- Mới trồng (chưa hoàn thiện)

đ/m dài

8.000

- Trồng thành hàng rào (hoàn thiện)

đ/m dài

60.000

23

Cà ri (điều màu )

đ/cây

- Đã có quả

-

109.000

- Chưa có quả

-

41.000

- Mới trồng

-

4.000

24

Dầu trẩu, dầu lai

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 15cm

-

68.500

- Cây có đ.k từ 5-15cm

-

20.500

- Cây có đ.k từ 2-<5cm

-

7.500

- Mới trồng (có đ.k <2cm )

-

Content:
Các loại cây trồng, hoa màu:

TT

Loại cây trồng, hoa màu

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

I

CÂY ĂN QUẢ, CÂY LÂU NĂM

1

Dừa

đ/cây

- Đã có quả

-

278.000

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm

-

105.000

- Mới trồng (<1 năm) hay cây con, chiều cao <2m

-

60.000

2

Mít, me

đ/cây

- Đã có quả

-

346.500

- Chưa có quả

-

142.000

- Trồng được 1-2 năm (đ.kính 2-3cm)

-

33.000

- Mới trồng (<1 năm, chiều cao < 1m )

-

11.500

Cây ghép nhân gấp 3 lần

3

Cam, chanh, quýt, bưởi

đ/cây

- Đã có quả

-

202.500

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm, (đ.k 1- 2cm)

-

68.500

- Mới trồng ( <1 năm, đ.k <1cm )

-

14.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

4

Mận, hồng, mãng cầu, táo, cốc, ổi, lê, đào

đ/cây

- Đã có quả

-

202.500

- Chưa có quả

-

139.000

- Trồng được 1-2 năm, (đ.k 1-2cm)

-

60.500

- Mới trồng ( <1 năm, đ.k <1cm )

-

14.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

5

Gấc, chanh dây

đ/cây

- Đã có quả

-

99.000

- Chưa có quả

-

68.000

- Trồng được 1-2 năm

-

33.500

- Mới trồng ( <1 năm )

-

15.000

6

Quật trồng trên đất

đ/cây

- Cây cao trên 2m

-

200.000

- Cây có chiều cao từ 1m đến 2m

-

120.000

- Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

-

60.000

- Cây có chiều cao <0,5m

-

20.000

- Cây mới giâm

-

8.000

7

Xoài, vú sữa, nhãn, bơ, sabuchê, vải, chôm chôm

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 30cm

-

341.000

- Cây có đ.k từ 15cm-30cm

-

278.000

- Cây có đ.k từ 10cm -<15cm

-

164.500

- Cây có đ.k từ 5cm -<10cm

-

82.500

- Cây có đ.k từ 3cm -<5cm

-

54.000

- Cây có đ.k từ 2cm -<3cm

-

26.500

- Mới trồng (đk <2cm)

-

12.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

Riêng xoài ghép, sabuchê chiết cành dâm trên đất hỗ trợ di chuyển 2.800đ/cây

8

Chay, khế , lựu, chùm ruột, vã

đ/cây

- Đã có quả

-

95.000

- Chưa có quả

-

54.000

- Trồng được 1-2 năm

-

19.500

- Mới trồng (chiều cao <1m; đ.k <1cm)

-

11.000

Cây ghép nhân gấp 3 lần

9

Bồ kết

đ/cây

- Đã có quả

-

95.000

- Chưa có quả

-

41.000

- Trồng được 1-2 năm

-

14.000

- Mới trồng (chiều cao <1m; đ.k <1cm)

-

9.500

10

Ô ma, thị

đ/cây

- Đã có quả

-

78.500

- Chưa có quả

-

23.500

- Trồng được 1-2 năm

-

11.000

- Cây con (đ.k< 1cm; <1 năm)

-

4.000

11

Lòn bon

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đã có quả (hoặc có đường kính >10cm )

-

3.611.000

- Chưa có quả (hoặc có đ.k từ 5-10cm)

-

1.203.500

- Cây có đường kính từ 1-<5cm

-

120.500

- Mới trồng (đ.k<1cm)

-

41.000

12

Trụ, măng cụt, sầu riêng

- Đã có quả (hoặc có đường kính >10cm )

-

963.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Chưa có quả (hoặc có đ.k từ 5-10cm )

-

481.500

- Cây có đường kính từ 1-<5cm

-

96.500

- Mới trồng (đ.k<1cm)

-

48.000

13

Bồ quân, dâu đất

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đã có quả

-

121.600

- Chưa có quả

-

35.000

-Chưa có quả (có đường kính từ 1,5-5cm)

-

9.000

- Mới trồng (đ.k<1,5cm)

-

5.000

14

Chuối

đ/cây

- Đã có quả thu hoạch tốt

-

15.000

- Mới có quả chưa thu hoạch được

-

55.000

- Chưa có quả

-

40.000

- Mới trồng

-

5.000

(chuối nuôi cấy mô nhân gấp 3 lần)

Đối với chuối tiêu nhân 1,5 lần các mức giá trên

15

Đu đủ

đ/cây

- Đã có quả

-

61.000

- Chưa có quả

-

30.500

- Mới trồng

-

5.000

16

Thanh long

đ/cây

- Đã có quả

-

93.500

- Chưa có quả

-

47.000

- Mới trồng

-

5.000

17

Cau

đ/cây

- Đã có quả

-

200.000

- Chưa có quả

-

150.000

- Cây non cao trên 1m - 2 m

-

60.000

- Mới trồng (chiều cao<1m)

-

15.000

18

Đào lộn hột

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 30cm

-

341.000

- Cây có đ.k từ 15-30cm

-

278.000

- Cây có đ.k từ 5-<15cm

-

139.000

- Cây có đ.k từ 3-<5cm

-

68.500

- Cây có đ.k từ 2-<3cm

-

41.000

- Mới trồng (<1 năm )

-

9.000

Cây ghép nhân gấp 3lần

19

Cà phê

đ/cây

- Đã có quả

-

139.000

- Chưa có quả

-

68.500

- Mới trồng

-

14.000

20

Chè

a - Cây chè trồng xen trong vườn nhà

đ/cây

- Thu hoạch tốt

-

44.000

- Đang thu hoạch

-

28.500

- Mới trồng

-

6.500

b- Trồng thành vườn đồi

đ/m2

- Đang thu hoạch

-

30.500

- Mới trồng

-

13.000

21

Dâu lấy lá

đ/cây

- Thu hoạch tốt

-

15.500

- Đang thu hoạch

-

9.500

- Mới trồng

-

4.000

22

Chè tàu, dâm bụt, dương liễu (trồng làm hàng rào)

- Mới trồng (chưa hoàn thiện)

đ/m dài

8.000

- Trồng thành hàng rào (hoàn thiện)

đ/m dài

60.000

23

Cà ri (điều màu )

đ/cây

- Đã có quả

-

109.000

- Chưa có quả

-

41.000

- Mới trồng

-

4.000

24

Dầu trẩu, dầu lai

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là: cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k > 15cm

-

68.500

- Cây có đ.k từ 5-15cm

-

20.500

- Cây có đ.k từ 2-<5cm

-

7.500

- Mới trồng (có đ.k <2cm )

-