Document: Điều 2 Quyết định 69/2005/QĐ-BTC Danh mục sửa đổi thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 69/2005/QĐ-BTC Danh mục sửa đổi thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 2. : Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ- BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Content:
Điều 2. : Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ- BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.