Document: Khoản 5 Điều 4 Quyết định 93/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Quyết định 93/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe An Giang

Điều 4. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
...
5.000

10.000

15.000

150.000

4

Xe ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 05 tấn

10.000

20.000

30.000

300.000

5

Xe ô tô trên 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn

20.000

40.000

60.000

600.000

b) Tại các điểm đỗ, bãi giữ xe thuộc khu vực danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:

Số TT

Loại phương tiện

Mức giá (đồng/lượt)
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

5.000

2

Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô

4.000

Content:
5.000

10.000

15.000

150.000

4

Xe ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 05 tấn

10.000

20.000

30.000

300.000

5

Xe ô tô trên 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn

20.000

40.000

60.000

600.000

b) Tại các điểm đỗ, bãi giữ xe thuộc khu vực danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:

Số TT

Loại phương tiện

Mức giá (đồng/lượt)
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

5.000

2

Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô

4.000