Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1091/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nông Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1091/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1091/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1091/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1091/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1091/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1091/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nông Sơn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.036,15

1.072,61

1.458,13

1.131,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.647,04

6.681,05

9.965,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.205,40

2.370,67

1.903,98

1.689,67

1.421,87

684,96

570,48

1.563,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,09

3,88

3,82

0,39

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.693,88

799,88

160,15

960,33

218,63

169,44

128,34

257,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

182,51

131,81

30,70

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

1,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,81

11,81

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,53

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,63

46,64

1,90

0,09

1,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

118,45

44,28

74,17

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.018,86

149,30

37,09

669,70

53,19

35,86

19,56

54,16

Đất giao thông

DGT

302,38

107,61

27,54

39,62

40,00

26,88

13,37

47,36

Đất thuỷ lợi

DTL

29,44

7,21

5,92

0,64

7,60

6,43

1,64

Đất công trình năng lượng

DNL

650,25

21,25

0,01

625,30

0,13

3,56

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,29

0,02

0,03

0,05

0,07

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,33

1,64

0,20

0,49

Đất cơ sở y tế

DYT

2,53

1,16

0,30

0,20

0,14

0,46

0,12

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,20

3,96

1,25

1,19

2,49

0,93

1,01

1,37

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,84

5,95

2,00

2,55

2,29

0,98

1,43

3,64

Đất chợ

DCH

0,43

0,23

0,05

0,15

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2,49

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,35

88,57

21,30

28,52

93,19

35,23

32,91

27,63

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,42

4,52

1,90

1,10

0,46

0,36

0,42

0,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,55

1,55

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,38

0,77

0,29

0,17

0,07

0,08

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

108,32

33,92

5,07

12,69

23,54

15,63

4,98

12,49

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,16

0,16

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,13

1,71

0,29

0,37

0,60

0,59

0,18

0,39

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,25

0,84

0,07

0,26

0,45

0,32

0,01

0,30

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

733,54

225,37

60,80

159,81

36,09

22,95

70,01

158,51

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,70

52,82

2,64

11,81

10,94

38,34

0,19

1,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.478,41

105,04

5,37

65,05

1,08

4,33

32,56

1.264,98

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng

88,43

42,18

7,56

3,95

1,98

20,90

3,15

8,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,42

36,19

6,81

3,83

1,93

20,90

3,15

8,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,95

4,50

1,33

0,09

1,23

0,50

0,30

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

0,20

Đất trồng lúa còn lại

LUK

7,75

4,30

1,33

0,09

1,23

0,50

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,07

5,55

1,51

0,71

0,70

0,40

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,84

5,89

1,34

0,20

3,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,33

0,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,13

20,15

2,63

2,70

20,00

2,65

5,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,15

2,80

0,30

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,10

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

2,15

0,05

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,65

0,55

0,05

0,05

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,86

3,19

0,45

0,07

0,05

0,10

4
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

98,70

47,47

7,41

6,33

2,43

21,40

3,55

10,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,38

4,50

1,33

0,09

1,56

0,60

0,30

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,20

0,20

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

8,18

4,30

1,33

0,09

1,56

0,60

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,15

6,05

1,91

1,01

0,78

0,60

0,30

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,30

6,26

1,54

0,30

0,09

0,20

0,30

4,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

0,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,44

30,56

2,63

4,60

20,00

2,65

5,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng và sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng cộng

39,23

38,56

0,45

0,07

0,05

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,23

38,56

0,45

0,07

0,05

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,25

35,25

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,85

2,18

0,45

0,07

0,05

0,10

Đất giao thông

DGT

0,95

0,35

0,45

0,05

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

1,83

1,83

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,07

0,07

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

0,12

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,31

Content:
4.036,15

1.072,61

1.458,13

1.131,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

16.647,04

6.681,05

9.965,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.205,40

2.370,67

1.903,98

1.689,67

1.421,87

684,96

570,48

1.563,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,09

3,88

3,82

0,39

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.693,88

799,88

160,15

960,33

218,63

169,44

128,34

257,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

182,51

131,81

30,70

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,45

1,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,81

11,81

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,53

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,63

46,64

1,90

0,09

1,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

118,45

44,28

74,17

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.018,86

149,30

37,09

669,70

53,19

35,86

19,56

54,16

Đất giao thông

DGT

302,38

107,61

27,54

39,62

40,00

26,88

13,37

47,36

Đất thuỷ lợi

DTL

29,44

7,21

5,92

0,64

7,60

6,43

1,64

Đất công trình năng lượng

DNL

650,25

21,25

0,01

625,30

0,13

3,56

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,29

0,02

0,03

0,05

0,07

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,33

1,64

0,20

0,49

Đất cơ sở y tế

DYT

2,53

1,16

0,30

0,20

0,14

0,46

0,12

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,20

3,96

1,25

1,19

2,49

0,93

1,01

1,37

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,84

5,95

2,00

2,55

2,29

0,98

1,43

3,64

Đất chợ

DCH

0,43

0,23

0,05

0,15

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2,49

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,35

88,57

21,30

28,52

93,19

35,23

32,91

27,63

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,42

4,52

1,90

1,10

0,46

0,36

0,42

0,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,55

1,55

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,38

0,77

0,29

0,17

0,07

0,08

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

108,32

33,92

5,07

12,69

23,54

15,63

4,98

12,49

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,16

0,16

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,13

1,71

0,29

0,37

0,60

0,59

0,18

0,39

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

1,34

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,25

0,84

0,07

0,26

0,45

0,32

0,01

0,30

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

733,54

225,37

60,80

159,81

36,09

22,95

70,01

158,51

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,70

52,82

2,64

11,81

10,94

38,34

0,19

1,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.478,41

105,04

5,37

65,05

1,08

4,33

32,56

1.264,98

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng

88,43

42,18

7,56

3,95

1,98

20,90

3,15

8,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,42

36,19

6,81

3,83

1,93

20,90

3,15

8,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,95

4,50

1,33

0,09

1,23

0,50

0,30

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

0,20

Đất trồng lúa còn lại

LUK

7,75

4,30

1,33

0,09

1,23

0,50

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,07

5,55

1,51

0,71

0,70

0,40

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,84

5,89

1,34

0,20

3,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,33

0,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,13

20,15

2,63

2,70

20,00

2,65

5,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,15

2,80

0,30

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,10

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

2,15

0,05

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,65

0,55

0,05

0,05

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,86

3,19

0,45

0,07

0,05

0,10

4
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

98,70

47,47

7,41

6,33

2,43

21,40

3,55

10,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,38

4,50

1,33

0,09

1,56

0,60

0,30

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,20

0,20

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

8,18

4,30

1,33

0,09

1,56

0,60

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,15

6,05

1,91

1,01

0,78

0,60

0,30

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,30

6,26

1,54

0,30

0,09

0,20

0,30

4,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,33

0,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,44

30,56

2,63

4,60

20,00

2,65

5,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng và sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Quế Trung

Quế Ninh

Phước Ninh

Quế Lộc

Sơn Viên

Quế Phước

Quế Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng cộng

39,23

38,56

0,45

0,07

0,05

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,23

38,56

0,45

0,07

0,05

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,25

35,25

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,85

2,18

0,45

0,07

0,05

0,10

Đất giao thông

DGT

0,95

0,35

0,45

0,05

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

1,83

1,83

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,07

0,07

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

0,12

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,31