Document: Điều 5 Thông tư 144/2011/TT-BTC  bổ sung và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 144/2011/TT-BTC  bổ sung và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước có nội dung như sau:

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau:
1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”.
2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau:
a) Huỷ bỏ các Tiểu mục: Tiểu mục 1054 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất”; Tiểu mục 1058 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản khác”.
b) Sửa tên Tiểu mục 1053 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất”, thành “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản”.
3. Bổ sung Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” và bổ sung Tiểu mục của Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”, như sau:
a) Tiểu mục 1601 “Thu từ đất ở tại nông thôn”;
b) Tiểu mục 1602 “Thu từ đất ở tại đô thị”;
c) Tiểu mục 1603 “Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp”;
d) Tiểu mục 1649 “Thu từ đất phi nông nghiệp khác”.
4. Bổ sung Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường” và bổ sung Tiểu mục của Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường”, như sau:
a) Tiểu mục 2001 “Thu từ xăng”;
b) Tiểu mục 2002 “Thu từ dầu Diezel”;
c) Tiểu mục 2003 “Thu từ dầu hoả”;
d) Tiểu mục 2004 “Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn”;
đ) Tiểu mục 2005 “Thu từ than đá”;
e) Tiểu mục 2006 “Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon”;
f) Tiểu mục 2007 “Thu từ túi ni lông”;
g) Tiểu mục 2008 “Thu từ thuốc diệt cỏ”;
h) Tiểu mục 2049 “ Thu từ các sản phẩm, hàng hoá khác”.
5. Bổ sung các Tiểu mục của Mục 2400 “Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội”, như sau:
a) Tiểu mục 2415 “Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự”;
b) Tiểu mục 2416 “Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ”.
6. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3050 “Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác”, như sau:
Tiểu mục 3062 “Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ”.
7. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3750 “Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng”, như sau:
Tiểu mục 3755 “Thuế đặc biệt”.
8. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục của Mục 4250 “Thu tiền phạt”, như sau:
a) Sửa tên Tiểu mục 4254 “Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện”, thành “Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện, không gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân”;
b) Bổ sung Tiểu mục 4268 “Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân”.
9. Bổ sung Tiểu mục của Mục 6100 “Phụ cấp lương”, như sau:
a) Tiểu mục 6122 “Phụ cấp theo loại xã”;
b) Tiểu mục 6123 “Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội”;
c) Tiểu mục 6124 “Phụ cấp công vụ”;
d) Tiểu mục 6125 “Thù lao cho các đối tượng theo chế độ quy định”.

Content:
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau:
1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”.
2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau:
a) Huỷ bỏ các Tiểu mục: Tiểu mục 1054 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất”; Tiểu mục 1058 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản khác”.
b) Sửa tên Tiểu mục 1053 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất”, thành “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản”.
3. Bổ sung Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” và bổ sung Tiểu mục của Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”, như sau:
a) Tiểu mục 1601 “Thu từ đất ở tại nông thôn”;
b) Tiểu mục 1602 “Thu từ đất ở tại đô thị”;
c) Tiểu mục 1603 “Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp”;
d) Tiểu mục 1649 “Thu từ đất phi nông nghiệp khác”.
4. Bổ sung Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường” và bổ sung Tiểu mục của Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường”, như sau:
a) Tiểu mục 2001 “Thu từ xăng”;
b) Tiểu mục 2002 “Thu từ dầu Diezel”;
c) Tiểu mục 2003 “Thu từ dầu hoả”;
d) Tiểu mục 2004 “Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn”;
đ) Tiểu mục 2005 “Thu từ than đá”;
e) Tiểu mục 2006 “Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon”;
f) Tiểu mục 2007 “Thu từ túi ni lông”;
g) Tiểu mục 2008 “Thu từ thuốc diệt cỏ”;
h) Tiểu mục 2049 “ Thu từ các sản phẩm, hàng hoá khác”.
5. Bổ sung các Tiểu mục của Mục 2400 “Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội”, như sau:
a) Tiểu mục 2415 “Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự”;
b) Tiểu mục 2416 “Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ”.
6. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3050 “Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác”, như sau:
Tiểu mục 3062 “Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ”.
7. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3750 “Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng”, như sau:
Tiểu mục 3755 “Thuế đặc biệt”.
8. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục của Mục 4250 “Thu tiền phạt”, như sau:
a) Sửa tên Tiểu mục 4254 “Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện”, thành “Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện, không gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân”;
b) Bổ sung Tiểu mục 4268 “Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân”.
9. Bổ sung Tiểu mục của Mục 6100 “Phụ cấp lương”, như sau:
a) Tiểu mục 6122 “Phụ cấp theo loại xã”;
b) Tiểu mục 6123 “Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội”;
c) Tiểu mục 6124 “Phụ cấp công vụ”;
d) Tiểu mục 6125 “Thù lao cho các đối tượng theo chế độ quy định”.