Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 61/2014/QĐ-UBND quản lý phí thời gian trông giữ xe đạp xe máy ô tô Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 61/2014/QĐ-UBND quản lý phí thời gian trông giữ xe đạp xe máy ô tô Nghệ An

Điều 2. Mức thu phí
1. Các điểm đổ, bãi trông giữ do nhà nước đầu tư.
...
b) Phí trông giữ xe tại các Bệnh viện, trường học:
Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày

Mức trông giữ ban đêm

Mức trông giữ theo tháng

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3

Xe ô tô

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75

Content:
Phí trông giữ xe tại các Bệnh viện, trường học:
Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày

Mức trông giữ ban đêm

Mức trông giữ theo tháng

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3

Xe ô tô

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75