Document: Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình
...
2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình
...
b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định: Chi tiết như Phụ lục số 02 kèm theo.

Content:
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định: Chi tiết như Phụ lục số 02 kèm theo.