Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3119/QĐ-UBND 2018 Dự án quy hoạch phát triển cây dược liệu Hòa Bình 2025 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3119/QĐ-UBND 2018 Dự án quy hoạch phát triển cây dược liệu Hòa Bình 2025 2030

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch phát triển cây dược liệu tỉnh Hòa Bình đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
9. Vốn đầu tư thực hiện.
a) Tổng vốn đầu tư thực hiện dự án là 1.500 tỷ đồng, cụ thể:

TT

Hạng mục

Kinh phí (tỷ đồng)

Ghi chú

Tổng vốn đầu tư

1.500

-

Vốn ngân sách

600

Chiếm 40 %

-

Vốn tự có của các hộ dân

900

Chiếm 60 %

Trong đó

1

Vốn đầu tư hệ thống cơ sở hạ tầng (hệ thống giao thông, thủy lợi, điện, bể chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật, khu nhà sơ chế bảo quản…)

399

Chiếm 26,6%

2

Vốn đầu tư cho khoa học công nghệ, khuyến nông đào tạo và các chi phí trực tiếp cho sản xuất cây dược liệu

1.092

Chiếm 72,8%

3

Vốn đầu tư cho xúc tiến thương mại, quản lý chất lượng vùng dược liệu

9

Chiếm 0,6%

Content:
Tổng vốn đầu tư thực hiện dự án là 1.500 tỷ đồng, cụ thể:

TT

Hạng mục

Kinh phí (tỷ đồng)

Ghi chú

Tổng vốn đầu tư

1.500

-

Vốn ngân sách

600

Chiếm 40 %

-

Vốn tự có của các hộ dân

900

Chiếm 60 %

Trong đó

1

Vốn đầu tư hệ thống cơ sở hạ tầng (hệ thống giao thông, thủy lợi, điện, bể chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật, khu nhà sơ chế bảo quản…)

399

Chiếm 26,6%

2

Vốn đầu tư cho khoa học công nghệ, khuyến nông đào tạo và các chi phí trực tiếp cho sản xuất cây dược liệu

1.092

Chiếm 72,8%

3

Vốn đầu tư cho xúc tiến thương mại, quản lý chất lượng vùng dược liệu

9

Chiếm 0,6%