Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.505,55

4,83

3.660

3.660,43

5,04

-

Đất giao thông

DGT

2.071,43

2,85

2.485

2.485,06

3,42

-

Đất thủy lợi

DTL

846,38

1,17

536

535,78

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,01

8

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

…

…

…

12

11,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,04

0,14

111

110,65

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

0,10

78

78,34

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,001

12

12,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,002

2

1,62

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

0,00

9

9,28

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

0,01

11

11,29

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,01

12

11,63

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

…

…

…

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,05

44,46

44,46

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

0,001

26,40

26,40

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,03

1,40

1.134

1.134,44

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,04

31

31,15

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,01

5

4,78

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,01

10,26

10,26

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,68

2,21

1.197,39

1.197,39

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,29

409,73

409,73

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,0001

0,10

0,10

0,0001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

813,95

1,12

467

467,13

0,64

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

743

1

743

743

1

7

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
3.505,55

4,83

3.660

3.660,43

5,04

-

Đất giao thông

DGT

2.071,43

2,85

2.485

2.485,06

3,42

-

Đất thủy lợi

DTL

846,38

1,17

536

535,78

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,01

8

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

…

…

…

12

11,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,04

0,14

111

110,65

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

0,10

78

78,34

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,001

12

12,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,002

2

1,62

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

0,00

9

9,28

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

0,01

11

11,29

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,01

12

11,63

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

…

…

…

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,05

44,46

44,46

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

0,001

26,40

26,40

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,03

1,40

1.134

1.134,44

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,04

31

31,15

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,01

5

4,78

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,01

10,26

10,26

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,68

2,21

1.197,39

1.197,39

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,29

409,73

409,73

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,0001

0,10

0,10

0,0001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

813,95

1,12

467

467,13

0,64

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

743

1

743

743

1

7

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN