Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.531,10

2,80

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,98

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

944,23

0,75

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

98,03

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,62

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,33

0,03

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,93

11,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,24

0,71

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.133,76

0,90

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

214,76

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,99

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

52,00

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,32

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

147,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,63

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,52

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,22

Content:
3.531,10

2,80

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,98

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

944,23

0,75

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

98,03

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,62

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,33

0,03

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,93

11,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,24

0,71

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.133,76

0,90

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

214,76

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,99

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

52,00

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,32

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

147,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,63

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,52

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,22