Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-BGTVT năm 2013 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-BGTVT năm 2013 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Đường thủy nội địa Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
8.388

10.400

37.820

6.950

30.780

6. Danh mục các dự án chính giai đoạn đến năm 2015 và từ năm 2016 đến năm 2020.
Đơn vị: tỷ đồng

TT

Tên dự án

Nguồn vốn dự kiến

Ngân sách/ODA

Nguồn khác

Tổng cộng

I

Giai đoạn đến năm 2015

8.800

1

Dự án WB6

3.700

3.700

2

Dự án WB5

2.700

2.700

3

Nâng cấp tuyến VTT kênh Chợ Gạo

2.400

2.400

B

Giai đoạn từ 2016 đến 2020

7.635

1

Nâng cấp tuyến VTT Ninh Bình - Thanh Hóa

179

179

2

Nâng cấp tuyến VTT sông Móng Cái từ Vạn Gia đến cầu Ka Long

280

280

3

Nâng cấp các tuyến vận tải thủy mới

170

170

4

Nâng cấp tuyến Việt Trì - Lào Cai - Giai đoạn I (đến Yên Bái)

900

900

5

Nâng cấp tuyến vận tải thủy sông Hàm Luông từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông

191

191

6

Nâng cao an toàn bến khách ngang sông

900

900

7

Lập trật tự hành lang an toàn giao thông đường thủy

500

500

8

Xây dựng Tuyến vận tải thủy vùng hồ Sơn La

20

20

9

Nâng cấp tuyến vận tải thủy sông Gianh (Giai đoạn 2)

200

200

10

Nâng cấp tuyến Hải Phòng - Ninh Bình (qua sông Luộc)

2.000

2.000

11

Nâng cấp tuyến vận tải thủy Vũng Tàu - Thị Vải - Sài Gòn - Mỹ Tho - Cần Thơ

1.000

1.000

12

Nâng cấp tuyến vận tải thủy trên sông Đồng Nai

200

200

13

Nâng cấp tuyến vận tải thủy vùng hồ Hòa Bình

15

15

14

Đầu tư nâng cấp một số cảng cần thiết

1.080

1.080

Tổng cộng

15.355

1.080

16.435

III. Định hướng phát triển đến năm 2030
1. Về vận tải
a) Khối lượng vận tải: Đến năm 2030 khối lượng hàng hóa ĐTNĐ đạt khoảng 586 triệu tấn và luân chuyển đạt khoảng 127.000 triệu tấn.km. Hành khách đạt khoảng 355 triệu lượt hành khách và luân chuyển đạt khoảng 7.600 triệu hành khách.km.

Content:
Khối lượng vận tải: Đến năm 2030 khối lượng hàng hóa ĐTNĐ đạt khoảng 586 triệu tấn và luân chuyển đạt khoảng 127.000 triệu tấn.km. Hành khách đạt khoảng 355 triệu lượt hành khách và luân chuyển đạt khoảng 7.600 triệu hành khách.km.