Document: Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Trong đó

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

1

Đất nông nghiệp

835, 83

74, 30

860, 39

-22, 78

837, 61

74, 45

1. 1

Đất lúa nước

74, 18

8, 88

72, 66

-29, 54

43, 12

5, 15

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

70, 93

95, 62

70, 37

-30, 30

40, 07

92, 93

1. 2

Đất trồng cây lâu năm

159, 57

19, 09

203, 72

-4, 81

198, 91

23, 75

1. 3

Đất rừng phòng hộ

321, 50

38, 46

323, 50

-

323, 50

38, 62

1. 4

Đất rừng sản xuất

110, 70

13, 24

144, 70

-

144, 70

17, 28

1. 5

Đất nuôi trồng thủy sản

3, 99

0, 48

3, 99

-2, 41

1, 58

0, 19

2

Đất phi nông nghiệp

186, 90

16, 61

203, 69

21, 48

225, 17

20, 02

2. 1

Đất xây dựng trụ sở, công trình sự nghiệp

3, 17

1, 70

5, 56

3, 87

9, 43

4, 19

2. 2

Đất quốc phòng

79, 00

42, 27

79, 00

-

79, 00

35, 08

2. 3

Đất an ninh

-

0, 10

-0, 05

0, 05

0, 02

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 01

2, 15

7, 34

5, 76

13, 10

5, 82

2. 6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19, 60

10, 49

19, 60

-

19, 60

8, 70

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 00

-

-

0, 00

2. 12

Đất sông, suối

12, 49

6, 68

11, 94

0, 21

12, 15

5, 40

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

35, 89

19, 20

43, 25

11, 46

54, 71

24, 30

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

0, 50

1, 39

0, 55

5, 28

5, 83

10, 66

Đất cơ sở y tế

6, 19

17, 25

6, 44

-

6, 44

11, 77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 31

12, 01

4, 66

0, 06

4, 72

8, 63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 17

3, 26

1, 17

1, 53

2, 70

4, 94

2. 14

Đất ở đô thị

32, 74

17, 52

36, 90

0, 23

37, 13

16, 49

3

Đất chưa sử dụng

102, 27

9, 09

60, 92

1, 30

62, 22

5, 53

3. 1

Đất chưa sử dụng còn lại

102, 27

100, 00

60, 92

1, 30

62, 22

100, 00

3. 2

Diện tích đưa vào sử dụng

41, 35

-1, 30

40, 05

4

Đất đô thị

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

Trong đó: Đất ở nông thôn

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

38, 22

1. 1

Đất lúa nước

20, 01

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

19, 81

1. 2

Đất trồng lúa nương

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 14

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

10, 66

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

142, 05

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

46, 00

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả

51, 00

2. 3

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

34, 00

2. 4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại

11, 05

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Trong đó

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

1

Đất nông nghiệp

835, 83

74, 30

860, 39

-22, 78

837, 61

74, 45

1. 1

Đất lúa nước

74, 18

8, 88

72, 66

-29, 54

43, 12

5, 15

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

70, 93

95, 62

70, 37

-30, 30

40, 07

92, 93

1. 2

Đất trồng cây lâu năm

159, 57

19, 09

203, 72

-4, 81

198, 91

23, 75

1. 3

Đất rừng phòng hộ

321, 50

38, 46

323, 50

-

323, 50

38, 62

1. 4

Đất rừng sản xuất

110, 70

13, 24

144, 70

-

144, 70

17, 28

1. 5

Đất nuôi trồng thủy sản

3, 99

0, 48

3, 99

-2, 41

1, 58

0, 19

2

Đất phi nông nghiệp

186, 90

16, 61

203, 69

21, 48

225, 17

20, 02

2. 1

Đất xây dựng trụ sở, công trình sự nghiệp

3, 17

1, 70

5, 56

3, 87

9, 43

4, 19

2. 2

Đất quốc phòng

79, 00

42, 27

79, 00

-

79, 00

35, 08

2. 3

Đất an ninh

-

0, 10

-0, 05

0, 05

0, 02

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 01

2, 15

7, 34

5, 76

13, 10

5, 82

2. 6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19, 60

10, 49

19, 60

-

19, 60

8, 70

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 00

-

-

0, 00

2. 12

Đất sông, suối

12, 49

6, 68

11, 94

0, 21

12, 15

5, 40

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

35, 89

19, 20

43, 25

11, 46

54, 71

24, 30

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

0, 50

1, 39

0, 55

5, 28

5, 83

10, 66

Đất cơ sở y tế

6, 19

17, 25

6, 44

-

6, 44

11, 77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 31

12, 01

4, 66

0, 06

4, 72

8, 63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 17

3, 26

1, 17

1, 53

2, 70

4, 94

2. 14

Đất ở đô thị

32, 74

17, 52

36, 90

0, 23

37, 13

16, 49

3

Đất chưa sử dụng

102, 27

9, 09

60, 92

1, 30

62, 22

5, 53

3. 1

Đất chưa sử dụng còn lại

102, 27

100, 00

60, 92

1, 30

62, 22

100, 00

3. 2

Diện tích đưa vào sử dụng

41, 35

-1, 30

40, 05

4

Đất đô thị

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

Trong đó: Đất ở nông thôn

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

38, 22

1. 1

Đất lúa nước

20, 01

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

19, 81

1. 2

Đất trồng lúa nương

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 14

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

10, 66

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

142, 05

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

46, 00

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả

51, 00

2. 3

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

34, 00

2. 4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại

11, 05

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT