Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.111,52

359,60

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

0,50

-

-

- Đất giao thông

9

5.100,85

357,00

-

-

- Đất thủy lợi

2

9,72

2,10

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

7

1.344,02

985,51

-

-

6

Đất ở tại đô thị

5

123,60

101,00

-

-

Tổng

28

7.084,70

1.726,85

-

-

5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

31.420,61

1.1

Đất trồng lúa

1.999,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.338,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.818,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21.616,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1.5

Đất rừng sản xuất

3.859,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

439,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

176,77

2

Đất phi nông nghiệp

11.658,35

2.1

Đất quốc phòng

695,52

2.2

Đất an ninh

152,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.250,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

62,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

470,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.822,74

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

- Đất cơ sở y tế

12,66

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

131,70

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,72

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.680,75

2.11

Đất ở tại đô thị

262,79

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

160,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

226,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

126,74

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,53

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.383,26

Content:
5.111,52

359,60

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

0,50

-

-

- Đất giao thông

9

5.100,85

357,00

-

-

- Đất thủy lợi

2

9,72

2,10

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

7

1.344,02

985,51

-

-

6

Đất ở tại đô thị

5

123,60

101,00

-

-

Tổng

28

7.084,70

1.726,85

-

-

Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

31.420,61

1.1

Đất trồng lúa

1.999,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.338,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.818,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21.616,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1.5

Đất rừng sản xuất

3.859,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

439,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

176,77

2

Đất phi nông nghiệp

11.658,35

2.1

Đất quốc phòng

695,52

2.2

Đất an ninh

152,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.250,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

62,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

470,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.822,74

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

- Đất cơ sở y tế

12,66

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

131,70

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,72

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.680,75

2.11

Đất ở tại đô thị

262,79

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

160,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

226,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

126,74

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,53

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.383,26