Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

0,68

-

0,35

2,17

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,83

0,66

-

-

-

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

849,46

19,92

192,32

-

63,16

38,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

118,62

-

-

15,63

7,56

12,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

117,19

9,47

4,90

12,72

1,34

6,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,79

21,21

2,43

16,13

9,57

6,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

5,56

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.925,36

82,59

79,20

80,21

72,73

63,04

Đất giao thông

DGT

1.013,49

54,06

39,14

45,34

34,01

37,45

Đất thủy lợi

DTL

596,60

14,40

29,74

23,17

27,10

11,87

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,02

4,67

0,79

0,66

0,39

0,95

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,32

0,38

0,17

0,32

0,27

0,32

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

71,98

4,70

2,26

2,57

2,66

4,08

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,61

0,02

1,45

1,34

1,82

1,00

Đất công trình năng lượng

DNL

5,16

0,15

0,08

0,96

0,24

0,39

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,47

0,36

-

0,55

0,14

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,38

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,97

3,36

3,37

3,94

4,25

5,10

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

Đất chợ

DCH

18,20

0,12

1,76

0,31

1,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

1,15

0,42

0,88

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.947,83

73,35

73,74

97,09

68,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,64

66,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

1,00

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,20

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

831,25

18,26

39,32

21,93

36,92

1,98

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,93

0,06

1,34

2,31

0,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,51

1,31

0,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

600,40

392,37

124,30

431,64

214,02

335,03

527,71

1.1

Đất trồng lúa nước

395,23

259,33

98,26

338,31

174,01

292,20

380,54

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

395,23

259,33

98,26

338,31

174,01

292,20

380,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

116,66

17,33

6,70

5,96

4,67

4,08

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,42

95,22

3,50

44,91

19,81

19,61

77,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

36,06

20,47

10,53

33,95

12,58

18,36

51,87

1.8

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,03

0,02

5,31

8,51

2,94

0,79

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

519,28

476,33

243,21

360,08

261,15

504,07

317,09

2.1

Đất quốc phòng

3,06

0,19

1,96

2.2

Đất an ninh

0,10

0,12

0,24

0,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

63,54

35,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

20,43

33,81

28,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5,59

2,39

1,97

15,04

8,03

6,82

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,58

81,72

11,92

16,39

4,73

58,89

5,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

182,30

142,04

102,69

117,98

101,17

145,67

102,88

Đất giao thông

83,91

78,96

48,88

55,80

68,09

65,92

51,19

Đất thủy lợi

70,76

45,97

32,19

44,35

15,46

59,76

34,90

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,20

1,01

1,13

1,02

0,99

1,28

0,60

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

3,27

0,22

0,21

0,35

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

4,55

5,55

5,91

3,55

5,50

5,11

3,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

4,92

0,25

4,72

1,33

1,83

2,53

0,96

Đất công trình năng lượng

0,36

0,26

0,20

0,20

0,29

0,50

0,17

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,08

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,42

0,17

0,45

0,34

0,45

0,39

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

2,20

1,72

2,63

2,94

0,56

1,95

2,30

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,95

7,82

2,88

7,88

7,08

7,53

7,20

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

-

Đất chợ

1,66

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

1,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,70

1,20

0,85

0,20

1,65

2,76

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

186,18

145,65

58,60

143,00

125,49

144,86

134,67

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,17

0,59

1,36

0,59

0,53

1,39

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

1,01

0,06

-

0,07

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,20

0,56

0,16

0,38

0,16

1,40

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

57,35

79,20

31,33

62,44

18,55

75,74

72,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,80

1,54

0,34

0,75

0,33

1,24

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,77

-

-

-

0,13

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

393,00

223,58

302,46

357,35

390,12

211,59

1.1

Đất trồng lúa nước

148,47

173,42

202,00

341,21

289,61

58,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

148,47

173,42

202,00

341,21

289,61

58,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,89

7,54

11,89

2,70

54,84

24,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

178,84

24,92

20,43

5,11

16,14

66,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

37,29

17,70

68,06

8,17

29,53

62,15

1.8

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

-

0,09

0,16

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

336,90

212,39

266,63

342,01

352,99

744,29

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

-

0,23

2.2

Đất an ninh

-

-

0,15

0,06

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

111,90

325,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,09

7,80

13,36

15,78

0,01

2,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,48

14,55

5,28

11,09

3,06

13,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

8,39

12,55

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

136,94

75,89

102,19

147,19

87,51

103,14

Đất giao thông

61,90

46,38

59,38

90,38

49,37

43,38

Đất thủy lợi

57,55

19,38

26,75

25,79

21,77

35,68

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,59

1,29

0,33

1,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,34

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

3,30

2,73

3,02

5,83

2,57

4,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,41

1,27

2,48

2,68

1,60

Đất công trình năng lượng

0,29

0,12

0,22

0,15

0,30

0,27

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,45

0,72

0,76

0,36

0,33

Đất cơ sở tôn giáo

0,93

0,39

2,67

4,18

3,53

2,60

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,61

3,55

7,14

8,05

6,14

13,13

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

1,01

0,35

0,27

7,80

0,32

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

0,76

1,05

2,50

0,20

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

158,02

70,61

97,17

141,19

109,32

120,82

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

-

-

0,02

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,43

0,11

-

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

43,36

12,32

26,97

167,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,32

2,09

2,44

5,95

0,63

10,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp

NNP

934,38

35,28

16,17

9,02

57,09

47,04

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

806,98

35,18

11,96

8,27

49,51

42,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

806,98

35,18

11,96

8,27

49,51

42,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,40

-

1,27

0,10

0,15

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,65

-

1,97

0,35

4,26

2,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,66

0,10

0,97

0,30

3,17

2,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

110,88

2,52

1,85

1,36

11,24

8,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,88

0,74

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

92,33

2,43

1,12

1,24

8,52

8,20

Đất giao thông

DGT

36,74

0,52

0,30

0,26

3,25

3,13

Đất thủy lợi

DTL

50,35

1,18

0,82

0,96

5,26

4,79

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

0,22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,23

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,59

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,15

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,29

0,17

0,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,21

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

-

0,12

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,06

0,08

-

2,70

0,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,92

0,02

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

82,60

35,55

32,48

14,17

55,99

19,38

10,70

1.1

Đất trồng lúa nước

70,75

29,18

26,95

11,73

50,53

17,66

8,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

70,75

29,18

26,95

11,73

50,53

17,66

8,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,42

0,50

0,70

0,30

1,13

0,73

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,20

3,17

3,00

1,54

3,19

0,88

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,24

2,70

1,82

0,60

1,15

0,11

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

16,16

3,47

2,45

0,58

5,06

2,90

1,49

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

13,51

3,31

2,13

0,58

4,97

2,77

1,49

Đất giao thông

5,81

0,91

0,86

0,05

1,94

0,78

0,39

Đất thủy lợi

7,68

1,76

1,19

0,52

2,88

0,87

1,10

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,02

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

0,02

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

0,64

0,02

-

0,07

0,85

-

Đất công trình năng lượng

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,01

-

-

-

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,16

0,20

-

-

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2,50

-

-

-

0,04

0,03

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,05

0,11

0,05

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

21,79

7,49

25,05

52,46

103,61

308,54

1.1

Đất trồng lúa nước

20,00

6,28

22,83

50,63

72,50

271,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,00

6,28

22,83

50,63

72,50

271,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

0,00

0,20

0,28

5,30

4,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,04

0,53

0,62

0,89

11,99

24,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,68

1,41

0,66

13,82

7,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

1,83

0,61

4,11

4,09

18,46

24,26

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp

1,83

0,61

3,81

4,09

14,58

17,15

Đất giao thông

0,47

0,11

1,17

1,74

5,84

9,21

Đất thủy lợi

1,37

0,50

1,67

2,33

8,50

6,97

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

0,88

-

-

0,11

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,33

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,02

0,01

0,24

0,53

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,20

-

3,88

2,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,11

-

-

4,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

0,68

-

0,35

2,17

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,83

0,66

-

-

-

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

849,46

19,92

192,32

-

63,16

38,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

118,62

-

-

15,63

7,56

12,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

117,19

9,47

4,90

12,72

1,34

6,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,79

21,21

2,43

16,13

9,57

6,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

5,56

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.925,36

82,59

79,20

80,21

72,73

63,04

Đất giao thông

DGT

1.013,49

54,06

39,14

45,34

34,01

37,45

Đất thủy lợi

DTL

596,60

14,40

29,74

23,17

27,10

11,87

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,02

4,67

0,79

0,66

0,39

0,95

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,32

0,38

0,17

0,32

0,27

0,32

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

71,98

4,70

2,26

2,57

2,66

4,08

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,61

0,02

1,45

1,34

1,82

1,00

Đất công trình năng lượng

DNL

5,16

0,15

0,08

0,96

0,24

0,39

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,47

0,36

-

0,55

0,14

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,38

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,97

3,36

3,37

3,94

4,25

5,10

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

Đất chợ

DCH

18,20

0,12

1,76

0,31

1,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

1,15

0,42

0,88

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.947,83

73,35

73,74

97,09

68,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,64

66,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

1,00

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,20

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

831,25

18,26

39,32

21,93

36,92

1,98

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,93

0,06

1,34

2,31

0,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,51

1,31

0,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

600,40

392,37

124,30

431,64

214,02

335,03

527,71

1.1

Đất trồng lúa nước

395,23

259,33

98,26

338,31

174,01

292,20

380,54

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

395,23

259,33

98,26

338,31

174,01

292,20

380,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

116,66

17,33

6,70

5,96

4,67

4,08

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,42

95,22

3,50

44,91

19,81

19,61

77,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

36,06

20,47

10,53

33,95

12,58

18,36

51,87

1.8

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,03

0,02

5,31

8,51

2,94

0,79

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

519,28

476,33

243,21

360,08

261,15

504,07

317,09

2.1

Đất quốc phòng

3,06

0,19

1,96

2.2

Đất an ninh

0,10

0,12

0,24

0,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

63,54

35,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

20,43

33,81

28,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5,59

2,39

1,97

15,04

8,03

6,82

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,58

81,72

11,92

16,39

4,73

58,89

5,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

182,30

142,04

102,69

117,98

101,17

145,67

102,88

Đất giao thông

83,91

78,96

48,88

55,80

68,09

65,92

51,19

Đất thủy lợi

70,76

45,97

32,19

44,35

15,46

59,76

34,90

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,20

1,01

1,13

1,02

0,99

1,28

0,60

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

3,27

0,22

0,21

0,35

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

4,55

5,55

5,91

3,55

5,50

5,11

3,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

4,92

0,25

4,72

1,33

1,83

2,53

0,96

Đất công trình năng lượng

0,36

0,26

0,20

0,20

0,29

0,50

0,17

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,08

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,42

0,17

0,45

0,34

0,45

0,39

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

2,20

1,72

2,63

2,94

0,56

1,95

2,30

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,95

7,82

2,88

7,88

7,08

7,53

7,20

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

-

Đất chợ

1,66

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

1,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,70

1,20

0,85

0,20

1,65

2,76

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

186,18

145,65

58,60

143,00

125,49

144,86

134,67

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,17

0,59

1,36

0,59

0,53

1,39

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

1,01

0,06

-

0,07

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,20

0,56

0,16

0,38

0,16

1,40

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

57,35

79,20

31,33

62,44

18,55

75,74

72,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,80

1,54

0,34

0,75

0,33

1,24

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,77

-

-

-

0,13

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

393,00

223,58

302,46

357,35

390,12

211,59

1.1

Đất trồng lúa nước

148,47

173,42

202,00

341,21

289,61

58,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

148,47

173,42

202,00

341,21

289,61

58,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,89

7,54

11,89

2,70

54,84

24,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

178,84

24,92

20,43

5,11

16,14

66,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

37,29

17,70

68,06

8,17

29,53

62,15

1.8

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

-

0,09

0,16

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

336,90

212,39

266,63

342,01

352,99

744,29

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

-

0,23

2.2

Đất an ninh

-

-

0,15

0,06

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

111,90

325,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,09

7,80

13,36

15,78

0,01

2,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,48

14,55

5,28

11,09

3,06

13,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

8,39

12,55

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

136,94

75,89

102,19

147,19

87,51

103,14

Đất giao thông

61,90

46,38

59,38

90,38

49,37

43,38

Đất thủy lợi

57,55

19,38

26,75

25,79

21,77

35,68

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,59

1,29

0,33

1,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,34

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

3,30

2,73

3,02

5,83

2,57

4,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,41

1,27

2,48

2,68

1,60

Đất công trình năng lượng

0,29

0,12

0,22

0,15

0,30

0,27

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,45

0,72

0,76

0,36

0,33

Đất cơ sở tôn giáo

0,93

0,39

2,67

4,18

3,53

2,60

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,61

3,55

7,14

8,05

6,14

13,13

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

1,01

0,35

0,27

7,80

0,32

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

0,76

1,05

2,50

0,20

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

158,02

70,61

97,17

141,19

109,32

120,82

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

-

-

0,02

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,43

0,11

-

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

43,36

12,32

26,97

167,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,32

2,09

2,44

5,95

0,63

10,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp

NNP

934,38

35,28

16,17

9,02

57,09

47,04

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

806,98

35,18

11,96

8,27

49,51

42,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

806,98

35,18

11,96

8,27

49,51

42,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,40

-

1,27

0,10

0,15

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,65

-

1,97

0,35

4,26

2,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,66

0,10

0,97

0,30

3,17

2,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

110,88

2,52

1,85

1,36

11,24

8,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,88

0,74

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

92,33

2,43

1,12

1,24

8,52

8,20

Đất giao thông

DGT

36,74

0,52

0,30

0,26

3,25

3,13

Đất thủy lợi

DTL

50,35

1,18

0,82

0,96

5,26

4,79

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

0,22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,23

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,59

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,15

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,29

0,17

0,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,21

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

-

0,12

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,06

0,08

-

2,70

0,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,92

0,02

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

82,60

35,55

32,48

14,17

55,99

19,38

10,70

1.1

Đất trồng lúa nước

70,75

29,18

26,95

11,73

50,53

17,66

8,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

70,75

29,18

26,95

11,73

50,53

17,66

8,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,42

0,50

0,70

0,30

1,13

0,73

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,20

3,17

3,00

1,54

3,19

0,88

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,24

2,70

1,82

0,60

1,15

0,11

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

16,16

3,47

2,45

0,58

5,06

2,90

1,49

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

13,51

3,31

2,13

0,58

4,97

2,77

1,49

Đất giao thông

5,81

0,91

0,86

0,05

1,94

0,78

0,39

Đất thủy lợi

7,68

1,76

1,19

0,52

2,88

0,87

1,10

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,02

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

0,02

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

0,64

0,02

-

0,07

0,85

-

Đất công trình năng lượng

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,01

-

-

-

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,16

0,20

-

-

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2,50

-

-

-

0,04

0,03

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,05

0,11

0,05

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

21,79

7,49

25,05

52,46

103,61

308,54

1.1

Đất trồng lúa nước

20,00

6,28

22,83

50,63

72,50

271,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,00

6,28

22,83

50,63

72,50

271,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

0,00

0,20

0,28

5,30

4,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,04

0,53

0,62

0,89

11,99

24,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,68

1,41

0,66

13,82

7,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

1,83

0,61

4,11

4,09

18,46

24,26

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp

1,83

0,61

3,81

4,09

14,58

17,15

Đất giao thông

0,47

0,11

1,17

1,74

5,84

9,21

Đất thủy lợi

1,37

0,50

1,67

2,33

8,50

6,97

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

0,88

-

-

0,11

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,33

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,02

0,01

0,24

0,53

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,20

-

3,88

2,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,11

-

-

4,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác