Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1526/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đồng Phú Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1526/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đồng Phú Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

1.272,73

1,36

1.336

-

1.335,50

1,43

2.2

Đất an ninh

4,49

0,00

4

-

4,49

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

239,00

0,26

239

610,00

849,00

0,91

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

10,00

0,01

70

111,50

181,50

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,52

0,01

53

-

52,84

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

266,12

0,28

361

-

361,33

0,39

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

12,77

0,01

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.395,76

2,56

Content:
2.1

Đất quốc phòng

1.272,73

1,36

1.336

-

1.335,50

1,43

2.2

Đất an ninh

4,49

0,00

4

-

4,49

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

239,00

0,26

239

610,00

849,00

0,91

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

10,00

0,01

70

111,50

181,50

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,52

0,01

53

-

52,84

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

266,12

0,28

361

-

361,33

0,39

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

12,77

0,01

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.395,76

2,56