Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
...
7. Khoản 5 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Cây trồng chưa đạt loại C theo quy định sẽ được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc (vẫn tính theo quy định mật độ và khoảng cách) đơn giá cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đồng)

1

Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng ghép

cây

60

3

Sầu riêng hột, Xoài hột

cây

15

4

Bưởi (ghép, chiết)

cây

30

5

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

6

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

7

Xoài ghép 1 cơi

cây

15

8

Xoài ghép 2 cơi

cây

25

9

Xoài hột cao trên 1 m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3 m đến dưới 1m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1 m

cây

25

12

Nhãn cao trên 0.3 m đến dưới 1.0m

cây

15

13

Quýt ghép

cây

20

14

Quýt hột

cây

10

15

Mít

cây

30

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

20

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

20

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

10

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

10

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

5

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

20

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

2

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

10

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

5

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

2

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

1

29

Sao (cao từ 1 m trở lên)

cây

5

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

1

31

Chanh dây, chanh không hạt

cây

15

Content:
Khoản 5 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Cây trồng chưa đạt loại C theo quy định sẽ được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc (vẫn tính theo quy định mật độ và khoảng cách) đơn giá cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đồng)

1

Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng ghép

cây

60

3

Sầu riêng hột, Xoài hột

cây

15

4

Bưởi (ghép, chiết)

cây

30

5

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

6

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

7

Xoài ghép 1 cơi

cây

15

8

Xoài ghép 2 cơi

cây

25

9

Xoài hột cao trên 1 m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3 m đến dưới 1m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1 m

cây

25

12

Nhãn cao trên 0.3 m đến dưới 1.0m

cây

15

13

Quýt ghép

cây

20

14

Quýt hột

cây

10

15

Mít

cây

30

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

20

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

20

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

10

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

10

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

5

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

20

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

2

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

10

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

5

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

2

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

1

29

Sao (cao từ 1 m trở lên)

cây

5

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

1

31

Chanh dây, chanh không hạt

cây

15