Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
3.569,56

690,27

252,32

298,43

323,69

512,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

1,96

-

14,02

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

1,27

-

8,53

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

76,72

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,46

22,56

-

-

-

44,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,13

15,14

-

0,19

0,03

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,33

3,85

0,25

1,97

0,10

2,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

0,70

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.369,62

161,15

147,93

198,73

74,33

126,68

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

515,30

52,24

56,88

71,74

29,82

39,45

-

Đất thủy lợi

DTL

790,23

89,11

84,49

122,34

36,57

81,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,62

3,40

0,31

0,05

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,51

5,32

3,27

1,73

3,37

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

-

0,85

-

0,49

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,49

0,48

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

-

0,11

-

-

-

Đất có di tích lịch sử -
văn hóa

DDT

0,05

-

0,05

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,30

1,10

0,63

0,28

2,34

0,57

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,81

5,99

1,17

1,48

1,57

2,59

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,93

0,57

0,12

0,97

0,10

0,11

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

-

0,05

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

3,98

-

0,50

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

415,33

-

50,08

55,21

45,90

60,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,41

106,41

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

10,49

0,75

0,81

0,39

1,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,13

1,23

0,08

0,04

0,56

0,24

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,46

285,37

53,05

18,38

201,68

276,86

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

0,18

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.310,02

132,36

1.349,16

1.671,37

367,00

594,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

467,46

99,28

-

-

-

44,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

Content:
3.569,56

690,27

252,32

298,43

323,69

512,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

1,96

-

14,02

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

1,27

-

8,53

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

76,72

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,46

22,56

-

-

-

44,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,13

15,14

-

0,19

0,03

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,33

3,85

0,25

1,97

0,10

2,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

0,70

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.369,62

161,15

147,93

198,73

74,33

126,68

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

515,30

52,24

56,88

71,74

29,82

39,45

-

Đất thủy lợi

DTL

790,23

89,11

84,49

122,34

36,57

81,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,62

3,40

0,31

0,05

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,51

5,32

3,27

1,73

3,37

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

-

0,85

-

0,49

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,49

0,48

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

-

0,11

-

-

-

Đất có di tích lịch sử -
văn hóa

DDT

0,05

-

0,05

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,30

1,10

0,63

0,28

2,34

0,57

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,81

5,99

1,17

1,48

1,57

2,59

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,93

0,57

0,12

0,97

0,10

0,11

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

-

0,05

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

3,98

-

0,50

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

415,33

-

50,08

55,21

45,90

60,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,41

106,41

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

10,49

0,75

0,81

0,39

1,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,13

1,23

0,08

0,04

0,56

0,24

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,46

285,37

53,05

18,38

201,68

276,86

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

0,18

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.310,02

132,36

1.349,16

1.671,37

367,00

594,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

467,46

99,28

-

-

-

44,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT