Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái Thiên Đường Cổ Cò; với các nội dung như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT DỰ ÁN (I+II)

248.927

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

100

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

3,9

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

6,4

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

11,5

4

BV

Mặt nước

17.278

15,0

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

7,4

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

27,8

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2,3

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

3,0

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

0,8

10

HC

Khu hành chính

1.477

1,3

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

1,3

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

3,8

13

GTA

Đất giao thông

17.811

15,5

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

100

1

Đất ở

36.170

27,0

NLK

Nhà liền kề

3.780

BT

Biệt thự

25.020

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

2

KS

Khách sạn

12.204

9,1

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, Spa

35.106

26,2

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT DỰ ÁN (I+II)

248.927

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

100

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

3,9

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

6,4

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

11,5

4

BV

Mặt nước

17.278

15,0

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

7,4

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

27,8

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2,3

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

3,0

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

0,8

10

HC

Khu hành chính

1.477

1,3

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

1,3

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

3,8

13

GTA

Đất giao thông

17.811

15,5

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

100

1

Đất ở

36.170

27,0

NLK

Nhà liền kề

3.780

BT

Biệt thự

25.020

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

2

KS

Khách sạn

12.204

9,1

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, Spa

35.106

26,2

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng