Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/08/2022", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

61754,55

100

61754,55

61754,55

100

1

Đất nông nghiệp

53363,62

86,41

526788

52678,45

85,3

1.1

Đất trồng lúa

4255,45

6,89

3273

3272,93

5,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3147,34

5,1

2932

2932,19

4,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14865,26

24,07

15043,26

15043,26

24,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11943,93

19,34

13883

13883,3

22,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

4638,81

7,51

4639

4639

7,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

16709,75

27,06

13771

13771,05

22,3

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4087,15

6,62

4087

4087,15

6,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

679,94

1,1

645,38

645,38

1,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

270,48

0,44

1423,53

1423,53

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

7865,16

12,74

873940

8739,78

14,16

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

61754,55

100

61754,55

61754,55

100

1

Đất nông nghiệp

53363,62

86,41

526788

52678,45

85,3

1.1

Đất trồng lúa

4255,45

6,89

3273

3272,93

5,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3147,34

5,1

2932

2932,19

4,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14865,26

24,07

15043,26

15043,26

24,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11943,93

19,34

13883

13883,3

22,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

4638,81

7,51

4639

4639

7,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

16709,75

27,06

13771

13771,05

22,3

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4087,15

6,62

4087

4087,15

6,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

679,94

1,1

645,38

645,38

1,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

270,48

0,44

1423,53

1423,53

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

7865,16

12,74

873940

8739,78

14,16