Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3761/QĐ-UBND 2021 sử dụng đất thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "3761/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3761/QĐ-UBND 2021 sử dụng đất thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.807,77

3.807,77

26,20

2.9.1

Đất giao thông

1.904,17

13,10

2.611,56

2.611,56

17,97

2.9.2

Đất thủy lợi

408,42

2,81

197,15

197,15

1,36

2.9.3

Đất công trình năng lượng

12,61

0,09

17,16

17,16

0,12

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

0,02

3,55

3,55

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

110,20

0,76

102,85

102,85

0,71

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

64,92

0,45

73,12

73,12

0,50

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

253,76

1,75

371,35

371,35

2,55

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể thao

46,00

0,32

389,38

389,38

2,68

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,85

0,08

11,45

11,45

0,08

2.9.11

Đất chợ

21,24

0,15

30,20

30,20

0,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

50,90

0,35

51,14

51,14

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,05

4,96

4,96

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

182,55

1,26

2.14

Đất ở tại đô thị

2.452,54

16,87

Content:
3.807,77

3.807,77

26,20

2.9.1

Đất giao thông

1.904,17

13,10

2.611,56

2.611,56

17,97

2.9.2

Đất thủy lợi

408,42

2,81

197,15

197,15

1,36

2.9.3

Đất công trình năng lượng

12,61

0,09

17,16

17,16

0,12

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

0,02

3,55

3,55

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

110,20

0,76

102,85

102,85

0,71

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

64,92

0,45

73,12

73,12

0,50

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

253,76

1,75

371,35

371,35

2,55

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể thao

46,00

0,32

389,38

389,38

2,68

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,85

0,08

11,45

11,45

0,08

2.9.11

Đất chợ

21,24

0,15

30,20

30,20

0,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

50,90

0,35

51,14

51,14

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,05

4,96

4,96

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

182,55

1,26

2.14

Đất ở tại đô thị

2.452,54

16,87