Document: Điều 1 Quyết định 1267/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Kiên Giang 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1267/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Kiên Giang 2016 2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 -2025, có xét đến 2035 - Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV với các nội dung chính như sau:
1. Mục tiêu
Phát triển đồng bộ lưới điện phân phối trên địa bàn tỉnh Kiên Giang phù hợp với lưới điện truyền tải, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh với mục tiêu phát triển kinh tế của tỉnh trong giai đoạn 2016 - 2020 là phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội (GRDP) bình quân là 8,5%/năm và định hướng cho các giai đoạn 2021 - 2025 là 8,0%/năm, giai đoạn 2026 - 2030 là 7,5%/năm, giai đoạn 2031 - 2035 là 6,5%/năm.
2. Nhu cầu phụ tải
- Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm: Giai đoạn 2016 - 2020 là 12,4%; giai đoạn 2021 - 2025 là 7,8%; giai đoạn 2026 - 2030 là 7,5%; giai đoạn 2031 - 2035 là 6,5%.
- Điện thương phẩm: Năm 2020 là 3.168 triệu kWh; năm 2025 là 4.610 triệu kWh, năm 2030 là 6.617 triệu kWh, năm 2035 là 9.060 triệu kWh.
- Kết quả tính toán phụ tải: Định hướng đến năm 2020 công suất cực đại Pmax=558 MW; năm 2025 công suất cực đại Pmax=801 MW; năm 2030 công suất cực đại Pmax=1.143 MW; năm 2035 công suất cực đại Pmax=1.550 MW.
3. Quy hoạch phát triển lưới điện
a) Giai đoạn 2016 - 2020
- Đường dây 22 kV:
+ Xây dựng mới tổng chiều dài 1.449,7 km.
+ Cải tạo tổng chiều dài 1.540,1 km.
- Trạm 22 kV:
+ Xây mới 1.832 trạm biến áp, tổng dung lượng 336,2 MVA.
+ Cải tạo nâng công suất, với tổng dung lượng 32,6 MVA.
- Đường dây 0,4 kV:
+ Xây mới: 1.457,5 km.
+ Cải tạo: 415,6 km.
+ Công tơ: 43.860 bộ.
- Nguồn điện nhỏ (cấp điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc):
+ Diesel: 400 kW.
+ Điện gió: 500 kW.
+ Điện mặt trời: 1.000 kW.
b) Giai đoạn 2021 - 2025
- Đường dây 22 kV:
+ Xây dựng mới tổng chiều dài 1.173,6 km.
+ Cải tạo tổng chiều dài 678,5 km.
- Trạm 22 kV:
+ Xây mới 2.233 trạm biến áp, tổng dung lượng 406,2 MVA.
+ Cải tạo nâng công suất, với tổng dung lượng 32,1 MVA.
- Đường dây 0,4 kV:
+ Xây mới: 1.297,5 km
+ Cải tạo: 312,2 km
+ Công tơ: 36.647 bộ
- Nguồn điện nhỏ (cấp điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc):
+ Diesel: 500 kW.
+ Điện gió: 400 kW.
4. Vốn đầu tư:

a) Giai đoạn 2016- 2020:

Lưới 22 kV:

2.981,6

tỷ đồng

Lưới điện 0,4kV:

1.092,4

tỷ đồng

Nguồn điện nhỏ:

172,8

tỷ đồng

Tổng cộng

4.246,8

tỷ đồng

b) Giai đoạn 2021-2025:

Lưới 22kV:

1.618,9

tỷ đồng

Lưới điện 0,4kV:

691,6

tỷ đồng

Nguồn điện nhỏ:

43,5

tỷ đồng

Tổng cộng

2.354,0

tỷ đồng

Tổng hợp khối lượng xây dựng lưới điện trung áp, hạ áp giai đoạn 2016 - 2025 như trong Phụ lục 1. Danh mục bản vẽ sơ đồ nguyên lý và bản đồ địa lý lưới điện phân phối như trong Phụ lục 2.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 -2025, có xét đến 2035 - Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV với các nội dung chính như sau:
1. Mục tiêu
Phát triển đồng bộ lưới điện phân phối trên địa bàn tỉnh Kiên Giang phù hợp với lưới điện truyền tải, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh với mục tiêu phát triển kinh tế của tỉnh trong giai đoạn 2016 - 2020 là phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm xã hội (GRDP) bình quân là 8,5%/năm và định hướng cho các giai đoạn 2021 - 2025 là 8,0%/năm, giai đoạn 2026 - 2030 là 7,5%/năm, giai đoạn 2031 - 2035 là 6,5%/năm.
2. Nhu cầu phụ tải
- Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm: Giai đoạn 2016 - 2020 là 12,4%; giai đoạn 2021 - 2025 là 7,8%; giai đoạn 2026 - 2030 là 7,5%; giai đoạn 2031 - 2035 là 6,5%.
- Điện thương phẩm: Năm 2020 là 3.168 triệu kWh; năm 2025 là 4.610 triệu kWh, năm 2030 là 6.617 triệu kWh, năm 2035 là 9.060 triệu kWh.
- Kết quả tính toán phụ tải: Định hướng đến năm 2020 công suất cực đại Pmax=558 MW; năm 2025 công suất cực đại Pmax=801 MW; năm 2030 công suất cực đại Pmax=1.143 MW; năm 2035 công suất cực đại Pmax=1.550 MW.
3. Quy hoạch phát triển lưới điện
a) Giai đoạn 2016 - 2020
- Đường dây 22 kV:
+ Xây dựng mới tổng chiều dài 1.449,7 km.
+ Cải tạo tổng chiều dài 1.540,1 km.
- Trạm 22 kV:
+ Xây mới 1.832 trạm biến áp, tổng dung lượng 336,2 MVA.
+ Cải tạo nâng công suất, với tổng dung lượng 32,6 MVA.
- Đường dây 0,4 kV:
+ Xây mới: 1.457,5 km.
+ Cải tạo: 415,6 km.
+ Công tơ: 43.860 bộ.
- Nguồn điện nhỏ (cấp điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc):
+ Diesel: 400 kW.
+ Điện gió: 500 kW.
+ Điện mặt trời: 1.000 kW.
b) Giai đoạn 2021 - 2025
- Đường dây 22 kV:
+ Xây dựng mới tổng chiều dài 1.173,6 km.
+ Cải tạo tổng chiều dài 678,5 km.
- Trạm 22 kV:
+ Xây mới 2.233 trạm biến áp, tổng dung lượng 406,2 MVA.
+ Cải tạo nâng công suất, với tổng dung lượng 32,1 MVA.
- Đường dây 0,4 kV:
+ Xây mới: 1.297,5 km
+ Cải tạo: 312,2 km
+ Công tơ: 36.647 bộ
- Nguồn điện nhỏ (cấp điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc):
+ Diesel: 500 kW.
+ Điện gió: 400 kW.
4. Vốn đầu tư:

a) Giai đoạn 2016- 2020:

Lưới 22 kV:

2.981,6

tỷ đồng

Lưới điện 0,4kV:

1.092,4

tỷ đồng

Nguồn điện nhỏ:

172,8

tỷ đồng

Tổng cộng

4.246,8

tỷ đồng

b) Giai đoạn 2021-2025:

Lưới 22kV:

1.618,9

tỷ đồng

Lưới điện 0,4kV:

691,6

tỷ đồng

Nguồn điện nhỏ:

43,5

tỷ đồng

Tổng cộng

2.354,0

tỷ đồng

Tổng hợp khối lượng xây dựng lưới điện trung áp, hạ áp giai đoạn 2016 - 2025 như trong Phụ lục 1. Danh mục bản vẽ sơ đồ nguyên lý và bản đồ địa lý lưới điện phân phối như trong Phụ lục 2.