Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 39/2014/QĐ-UBND phí thẩm định khai thác nước dưới đất nước mặt xả nước thải thủy lợi Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "39/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "39/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "39/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "39/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "39/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 39/2014/QĐ-UBND phí thẩm định khai thác nước dưới đất nước mặt xả nước thải thủy lợi Hà Nội

Điều 2. Mức thu phí
1. Trường hợp cấp mới

a. Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (Đối với các đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan trung ương.): Quy định mức thu theo lưu lượng nước của 1 đề án, báo cáo.

- Lưu lượng nước từ 1000 đến dưới 3000 m3/ngày đêm

Content:
Trường hợp cấp mới

a. Phí thẩm định Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (Đối với các đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan trung ương.): Quy định mức thu theo lưu lượng nước của 1 đề án, báo cáo.

- Lưu lượng nước từ 1000 đến dưới 3000 m3/ngày đêm