Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3095/QĐ-UBND 2020 định mức kinh tế kỹ thuật về giáo dục nghề nghiệp tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2020", "sign_number": "3095/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2020", "sign_number": "3095/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2020", "sign_number": "3095/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2020", "sign_number": "3095/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2020", "sign_number": "3095/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3095/QĐ-UBND 2020 định mức kinh tế kỹ thuật về giáo dục nghề nghiệp tỉnh Yên Bái

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái, gồm:
1. Trình độ Cao đẳng: 06 nghề
- Điện công nghiệp - Mã nghề: 6520227 - Phụ lục 2.
- Điện tử công nghiệp - Mã nghề: 6520225 - Phụ lục 3.
- Công nghệ ô tô - Mã nghề: 6510216 - Phụ lục 4.
- Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) - Mã nghề: 6480202 - Phụ lục 5.
- Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí - Mã nghề: 6520205 - Phụ lục 6.
- Hàn - Mã nghề: 6520123 - Phụ lục 7.

Content:
Trình độ Cao đẳng: 06 nghề
- Điện công nghiệp - Mã nghề: 6520227 - Phụ lục 2.
- Điện tử công nghiệp - Mã nghề: 6520225 - Phụ lục 3.
- Công nghệ ô tô - Mã nghề: 6510216 - Phụ lục 4.
- Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) - Mã nghề: 6480202 - Phụ lục 5.
- Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí - Mã nghề: 6520205 - Phụ lục 6.
- Hàn - Mã nghề: 6520123 - Phụ lục 7.