Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2095/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/12/2017", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/12/2017", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/12/2017", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/12/2017", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/12/2017", "sign_number": "2095/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2095/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Phủ Lý Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Phủ Lý giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu cụ thể về phát triển đô thị theo các giai đoạn
a) Các chỉ tiêu về chất lượng đô thị theo Quyết định 1659/QĐ-TTg ngày 7 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ:

Stt

Nhóm chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Đơn vị

2020

2025

2030

1

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

31

32

33

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

95

98

100

2

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20

25

28

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

15

25

30

3

Cấp nước

Tiêu chuẩn cấp nước

1/người.ngđ

150

165

180

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

100

100

Thất thoát, thất thu nước sạch

%

20

15

15

4

Thoát nước

Tỷ lệ bao phủ hệ thống thoát nước

%

80

90

100

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

30

60

80

5

Môi trường

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

98

100

100

6

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

95

100

100

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

95

100

100

7

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

100

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

80

95

100

8

Cây xanh

Đất cây xanh đô thị

m2/người

10

12

15

Đất cây xanh công cộng nội thị

m2/người

5

7

8

b) Một số tiêu chí cần khắc phục so với tiêu chí đô thị loại II:
- 02 tiêu chí chưa đạt cần tập trung nguồn lực để đầu tư khắc phục: Quy mô dân số (toàn đô thị, khu vực nội thị); Mật độ dân số (mật độ toàn đô thị, mật độ trên diện tích đất xây dựng).
- 01 tiêu chí đã đạt nhưng còn ở mức thấp: Trình độ cơ sở hạ tầng và kiến trúc cảnh quan khu vực nội thị, trong đó 06 tiêu chuẩn chưa đạt cần có kế hoạch khắc phục, bao gồm: tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng, chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị, tỷ lệ đường phố chính khu vực nội thị được chiếu sáng, tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật, đất cây xanh công cộng khu vực nội thị, tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị/tổng số đường chính khu vực nội thị.

Content:
Các chỉ tiêu cụ thể về phát triển đô thị theo các giai đoạn
a) Các chỉ tiêu về chất lượng đô thị theo Quyết định 1659/QĐ-TTg ngày 7 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ:

Stt

Nhóm chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Đơn vị

2020

2025

2030

1

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

31

32

33

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

95

98

100

2

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20

25

28

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

15

25

30

3

Cấp nước

Tiêu chuẩn cấp nước

1/người.ngđ

150

165

180

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

100

100

Thất thoát, thất thu nước sạch

%

20

15

15

4

Thoát nước

Tỷ lệ bao phủ hệ thống thoát nước

%

80

90

100

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

30

60

80

5

Môi trường

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

98

100

100

6

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

95

100

100

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

95

100

100

7

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

100

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

80

95

100

8

Cây xanh

Đất cây xanh đô thị

m2/người

10

12

15

Đất cây xanh công cộng nội thị

m2/người

5

7

8

b) Một số tiêu chí cần khắc phục so với tiêu chí đô thị loại II:
- 02 tiêu chí chưa đạt cần tập trung nguồn lực để đầu tư khắc phục: Quy mô dân số (toàn đô thị, khu vực nội thị); Mật độ dân số (mật độ toàn đô thị, mật độ trên diện tích đất xây dựng).
- 01 tiêu chí đã đạt nhưng còn ở mức thấp: Trình độ cơ sở hạ tầng và kiến trúc cảnh quan khu vực nội thị, trong đó 06 tiêu chuẩn chưa đạt cần có kế hoạch khắc phục, bao gồm: tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng, chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị, tỷ lệ đường phố chính khu vực nội thị được chiếu sáng, tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật, đất cây xanh công cộng khu vực nội thị, tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị/tổng số đường chính khu vực nội thị.