Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "110/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 110/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

145,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,34

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

38,98

-

Đất giao thông

DGT

25,00

-

Đất thủy lợi

DTL

12,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

145,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,34

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

38,98

-

Đất giao thông

DGT

25,00

-

Đất thủy lợi

DTL

12,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)