Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3908/QĐ-BNN-TCCB năm 2014 chức năng nhiệm vụ quyền hạn tổ chức Viện Quy hoạch Thủy lợi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "3908/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "3908/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "3908/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "3908/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "3908/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3908/QĐ-BNN-TCCB năm 2014 chức năng nhiệm vụ quyền hạn tổ chức Viện Quy hoạch Thủy lợi

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
3. Về nghiên cứu lập quy hoạch:
a) Cơ sở khoa học và phương pháp lập quy hoạch thủy lợi, phát triển nguồn nước, phòng chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu;
b) Quy hoạch thủy lợi trên các lưu vực sông phục vụ khai thác tổng hợp nguồn nước;
c) Quy hoạch thủy lợi chi tiết tại các lưu vực sông, vùng, địa phương và hệ thống;
d) Tổng hợp, sử dụng và phân bổ nguồn nước để phát triển thủy lợi, thủy điện, thủy sản, diêm nghiệp, giao thông, công nghiệp, môi trường và chất lượng nước trên các lưu vực sông và vùng kinh tế;
đ) Rà soát, cập nhật, điều chỉnh bổ sung sơ đồ khai thác các dòng sông, số liệu tính toán cân bằng nước, xâm nhập mặn, môi trường và chất lượng nước trên các lưu vực sông, hệ thống thủy lợi:
e) Quy hoạch thủy lợi gắn với đê điều và phòng chống thiên tai;
g) Cơ sở hạ tầng và phát triển nông thôn;
h) Chỉnh trị sông, chống xói lở bờ sông, bờ biển, sạt lở đất;
i) Quy hoạch cấp nước, tiêu thoát nước, chống hạn, ngập úng;
k) Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến nguồn nước, hệ thống công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai;
l) Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

Content:
Về nghiên cứu lập quy hoạch:
a) Cơ sở khoa học và phương pháp lập quy hoạch thủy lợi, phát triển nguồn nước, phòng chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu;
b) Quy hoạch thủy lợi trên các lưu vực sông phục vụ khai thác tổng hợp nguồn nước;
c) Quy hoạch thủy lợi chi tiết tại các lưu vực sông, vùng, địa phương và hệ thống;
d) Tổng hợp, sử dụng và phân bổ nguồn nước để phát triển thủy lợi, thủy điện, thủy sản, diêm nghiệp, giao thông, công nghiệp, môi trường và chất lượng nước trên các lưu vực sông và vùng kinh tế;
đ) Rà soát, cập nhật, điều chỉnh bổ sung sơ đồ khai thác các dòng sông, số liệu tính toán cân bằng nước, xâm nhập mặn, môi trường và chất lượng nước trên các lưu vực sông, hệ thống thủy lợi:
e) Quy hoạch thủy lợi gắn với đê điều và phòng chống thiên tai;
g) Cơ sở hạ tầng và phát triển nông thôn;
h) Chỉnh trị sông, chống xói lở bờ sông, bờ biển, sạt lở đất;
i) Quy hoạch cấp nước, tiêu thoát nước, chống hạn, ngập úng;
k) Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến nguồn nước, hệ thống công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai;
l) Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.