Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,98

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,16

-

Đất giao thông

DGT

12,79

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,57

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,42

2.4

Đất ô tại nông thôn

ONT

10,26

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,28

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,98

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,16

-

Đất giao thông

DGT

12,79

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,57

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,42

2.4

Đất ô tại nông thôn

ONT

10,26

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,28