Document: Điều 1 Quyết định 3717/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "23/11/2009", "sign_number": "3717/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "23/11/2009", "sign_number": "3717/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "23/11/2009", "sign_number": "3717/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "23/11/2009", "sign_number": "3717/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "23/11/2009", "sign_number": "3717/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3717/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trạm triết nạp gas của Công ty TNHH Dịch vụ thương mại tổng hợp Xuân Nghiêm tại tổ 11, khu 10, phường Quang Hanh, thị xã Cẩm Phả với các nội dung chính như sau:
1. Phạm vi, ranh giới:
a. Phạm vi:
- Tại tổ 11, khu 10, phường Quang Hanh, thị xã Cẩm Phả. Cụ thể:
+ Phía Đông Nam giáp khu dân cư và tuyến đường QL 18A;
+ Phía Tây Bắc giáp núi đá;
+ Phía Tây Nam và Đông Bắc giáp khu dân cư;
b. Ranh giới:
- Tổng diện tích đất: 8.409m2; trong đó:
+ Ranh giới: A.B.C.D; diện tích: 836,0m2 (Đất xây dựng nhà văn phòng, dịch vụ);
+ Ranh giới: E.F.G.H.J.K.M.N.L.P.Q.T.U.V.R.E; diện tích: 7.573,0m2 (Đất xây dựng Trạm triết nạp gas);
2. Mục đích: đầu tư xây dựng Trạm triết nạp gas;
3. Nội dung quy hoạch:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
- Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

1.681

20

2

Đất sân, đường

3.580

42,6

3

Đất cây xanh

2.288

27,2

4

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật, đất khác

860

10,2

Tổng

8.409

100

- Bảng danh mục các công trình:

STT

Danh mục các công trình

Diện tích (m2)

Tổng số

Số tầng

1

Cổng chính

2

Lối vào chính

3

Nhà văn phòng, dịch vụ

243

01

05

4

Cổng phụ

5

Trạm phát điện, máy nén khí, bơm chữa cháy

71

01

01

6

Bồn chứa LPG (có mái che)

270

01

01

7

Nhà nạp bình GAS

216

01

01

8

Cụm họng nhập LPG

200

01

9

Nhà kho chứa bình GAS

360

01

01

10

Nhà quản lý Trạm triết nạp GAS

160

01

01

11

Bể bước ngầm

65

01

12

Bãi đỗ xe nhập và xuất hàng

600

01

13

Trạm điện hiện có

01

14

Tường chắn lửa

17

02

15

Cây xanh cách ly

2.228

16

Kè đá chắn đất

552

- Mật độ xây dựng toàn khu: 20,0%;
- Chỉ giới xây dựng: theo hồ sơ quy hoạch được duyệt;
3.2. Hạ tầng kỹ thuật:
a. San nền:
- Cao độ khống chế: cao độ đường QL 18A; cao độ đường hiện trạng và các dự án liền kề;
- Hướng dốc: từ Tây Bắc xuống Đông Nam;
- Cao độ thấp nhất: +10,20m;
- Cao độ cao nhất: +10,60m;
b. Giao thông:
- Điểm đấu nối: giao thông chính cửa dự án đấu nối vào tuyến đường gom QL18A;
- Tuyến đường giao thông nội bộ rộng 5,5m; dài 80m;
- Còn lại chủ yếu sân bê tông;
c. Cấp nước:
- Nguồn cấp: Được lấy từ nguồn cấp nước cho thị xã Cẩm Phả hiện có chạy dọc theo tuyến đường QL18A.
- Mạng cấp nước: theo hồ sơ thiết kế;
- Các tuyến ống chính D110-D32;
- Mạng lưới ống cứu hỏa bố trí theo tiêu chuẩn;
d. Cấp điện:
- Nguồn cấp điện: đấu nối với nguồn điện hiện có của khu vực.
- Sơ đồ mạng và chỉ tiêu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế.
e. Thoát nước:
- Hướng thoát nước theo phương án san nền, hướng từ Tây Bắc xuống Đông Nam;
- Chỉ tiêu kỹ thuật: Xây dựng hệ thống cống gạch B = 600; Sơ đồ mạng theo hồ sơ thiết kế;
- Thoát nước mưa: nước mưa được thu qua lỗ bố trí trên lắp hố ga, tấm đan của tuyến cống đặt dưới nền sân, qua hố ga trên vườn tiểu cảnh sau đó đổ vào cống và xả về phía rãnh chạy dọc tuyến đường chính thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực;
- Thoát nước thải: dùng hệ thống thoát riêng thu nước thải đưa về khu xử lý đảm bảo tiêu chuẩn trước khi thoát ra môi trường;
f. Phòng cháy chữa cháy:
- Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động;
- Hệ thống cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà;
- Các trang thiết bị phương tiện chữa cháy tại chỗ;

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trạm triết nạp gas của Công ty TNHH Dịch vụ thương mại tổng hợp Xuân Nghiêm tại tổ 11, khu 10, phường Quang Hanh, thị xã Cẩm Phả với các nội dung chính như sau:
1. Phạm vi, ranh giới:
a. Phạm vi:
- Tại tổ 11, khu 10, phường Quang Hanh, thị xã Cẩm Phả. Cụ thể:
+ Phía Đông Nam giáp khu dân cư và tuyến đường QL 18A;
+ Phía Tây Bắc giáp núi đá;
+ Phía Tây Nam và Đông Bắc giáp khu dân cư;
b. Ranh giới:
- Tổng diện tích đất: 8.409m2; trong đó:
+ Ranh giới: A.B.C.D; diện tích: 836,0m2 (Đất xây dựng nhà văn phòng, dịch vụ);
+ Ranh giới: E.F.G.H.J.K.M.N.L.P.Q.T.U.V.R.E; diện tích: 7.573,0m2 (Đất xây dựng Trạm triết nạp gas);
2. Mục đích: đầu tư xây dựng Trạm triết nạp gas;
3. Nội dung quy hoạch:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
- Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

1.681

20

2

Đất sân, đường

3.580

42,6

3

Đất cây xanh

2.288

27,2

4

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật, đất khác

860

10,2

Tổng

8.409

100

- Bảng danh mục các công trình:

STT

Danh mục các công trình

Diện tích (m2)

Tổng số

Số tầng

1

Cổng chính

2

Lối vào chính

3

Nhà văn phòng, dịch vụ

243

01

05

4

Cổng phụ

5

Trạm phát điện, máy nén khí, bơm chữa cháy

71

01

01

6

Bồn chứa LPG (có mái che)

270

01

01

7

Nhà nạp bình GAS

216

01

01

8

Cụm họng nhập LPG

200

01

9

Nhà kho chứa bình GAS

360

01

01

10

Nhà quản lý Trạm triết nạp GAS

160

01

01

11

Bể bước ngầm

65

01

12

Bãi đỗ xe nhập và xuất hàng

600

01

13

Trạm điện hiện có

01

14

Tường chắn lửa

17

02

15

Cây xanh cách ly

2.228

16

Kè đá chắn đất

552

- Mật độ xây dựng toàn khu: 20,0%;
- Chỉ giới xây dựng: theo hồ sơ quy hoạch được duyệt;
3.2. Hạ tầng kỹ thuật:
a. San nền:
- Cao độ khống chế: cao độ đường QL 18A; cao độ đường hiện trạng và các dự án liền kề;
- Hướng dốc: từ Tây Bắc xuống Đông Nam;
- Cao độ thấp nhất: +10,20m;
- Cao độ cao nhất: +10,60m;
b. Giao thông:
- Điểm đấu nối: giao thông chính cửa dự án đấu nối vào tuyến đường gom QL18A;
- Tuyến đường giao thông nội bộ rộng 5,5m; dài 80m;
- Còn lại chủ yếu sân bê tông;
c. Cấp nước:
- Nguồn cấp: Được lấy từ nguồn cấp nước cho thị xã Cẩm Phả hiện có chạy dọc theo tuyến đường QL18A.
- Mạng cấp nước: theo hồ sơ thiết kế;
- Các tuyến ống chính D110-D32;
- Mạng lưới ống cứu hỏa bố trí theo tiêu chuẩn;
d. Cấp điện:
- Nguồn cấp điện: đấu nối với nguồn điện hiện có của khu vực.
- Sơ đồ mạng và chỉ tiêu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế.
e. Thoát nước:
- Hướng thoát nước theo phương án san nền, hướng từ Tây Bắc xuống Đông Nam;
- Chỉ tiêu kỹ thuật: Xây dựng hệ thống cống gạch B = 600; Sơ đồ mạng theo hồ sơ thiết kế;
- Thoát nước mưa: nước mưa được thu qua lỗ bố trí trên lắp hố ga, tấm đan của tuyến cống đặt dưới nền sân, qua hố ga trên vườn tiểu cảnh sau đó đổ vào cống và xả về phía rãnh chạy dọc tuyến đường chính thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực;
- Thoát nước thải: dùng hệ thống thoát riêng thu nước thải đưa về khu xử lý đảm bảo tiêu chuẩn trước khi thoát ra môi trường;
f. Phòng cháy chữa cháy:
- Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động;
- Hệ thống cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà;
- Các trang thiết bị phương tiện chữa cháy tại chỗ;