Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 33/2020/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "33/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "33/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "33/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "33/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "33/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 33/2020/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bến Tre

Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tưới, tiêu bằng trọng lực trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với đất trồng lúa: 732.000 đồng/ha/vụ.
...
b) Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực: mức giá bằng 60% mức giá đối với đất trồng lúa.

Content:
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực: mức giá bằng 60% mức giá đối với đất trồng lúa.