Document: Điều 1 Quyết định 3263/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Sản phẩm rau quả TCVN 2007

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3263/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3263/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3263/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3263/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3263/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3263/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Sản phẩm rau quả TCVN 2007 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1.

TCVN 7865 : 2007

Dứa đông lạnh - Phân hạng

2.

TCVN 7813 : 2007
(ISO 23392 : 2006)

Ngô và đậu Hà Lan tươi, đông lạnh nhanh - Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn

3.

TCVN 7804 : 2007
(ISO 751 : 1998)

Sản phẩm rau, quả - Xác định chất rắn không tan trong nước

4.

TCVN 7811-1 : 2007
(ISO 6636-1 : 1986)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm -
Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ

5.

TCVN 7811-3 : 2007
(ISO 6636-3 : 1987)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm
Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon

6.

TCVN 4844 : 2007

Dưa chuột tươi

7.

TCVN 7806 : 2007
(ISO 1842 : 1991)

Sản phẩm rau, quả - Xác định độ pH

8.

TCVN 7814 : 2007
(EN 12014-2 : 1997)

Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit -
Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion

9.

TCVN 7807 : 2007
(ISO 5519 : 1978)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit sorbic

10.

TCVN 7812-1 : 2007
(ISO 6638-1 : 1985)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic -
Phần 1: Phương pháp khối lượng

11.

TCVN 7812-2 : 2007
(ISO 6638-2 : 1984)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 2: Phương pháp chuẩn độ

12.

TCVN 7808 : 2007
(ISO 5559 : 1995)

Hành tây khô - Các yêu cầu

13.

TCVN 1873 : 2007
(Codex stan 245:2004 With Amendment 1:2005)

Cam tươi

14.

TCVN 6428 : 2007
(ISO 5518 : 2007)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic - Phương pháp quang phổ

15.

TCVN 7810: 2007
(ISO 6560 : 1983)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200mg trên lít hoặc trên kilogam) - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử

16.

TCVN 7805 : 2007
(ISO 762 : 2003)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng

17.

TCVN 1870 : 2007
(Codex stan 80 : 1981)

Mứt cam, quýt

18.

TCVN 7809 : 2007
(ISO 5560 : 1997)

Tỏi tây khô - Các yêu cầu

Content:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1.

TCVN 7865 : 2007

Dứa đông lạnh - Phân hạng

2.

TCVN 7813 : 2007
(ISO 23392 : 2006)

Ngô và đậu Hà Lan tươi, đông lạnh nhanh - Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn

3.

TCVN 7804 : 2007
(ISO 751 : 1998)

Sản phẩm rau, quả - Xác định chất rắn không tan trong nước

4.

TCVN 7811-1 : 2007
(ISO 6636-1 : 1986)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm -
Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ

5.

TCVN 7811-3 : 2007
(ISO 6636-3 : 1987)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm
Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon

6.

TCVN 4844 : 2007

Dưa chuột tươi

7.

TCVN 7806 : 2007
(ISO 1842 : 1991)

Sản phẩm rau, quả - Xác định độ pH

8.

TCVN 7814 : 2007
(EN 12014-2 : 1997)

Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit -
Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion

9.

TCVN 7807 : 2007
(ISO 5519 : 1978)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit sorbic

10.

TCVN 7812-1 : 2007
(ISO 6638-1 : 1985)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic -
Phần 1: Phương pháp khối lượng

11.

TCVN 7812-2 : 2007
(ISO 6638-2 : 1984)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 2: Phương pháp chuẩn độ

12.

TCVN 7808 : 2007
(ISO 5559 : 1995)

Hành tây khô - Các yêu cầu

13.

TCVN 1873 : 2007
(Codex stan 245:2004 With Amendment 1:2005)

Cam tươi

14.

TCVN 6428 : 2007
(ISO 5518 : 2007)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic - Phương pháp quang phổ

15.

TCVN 7810: 2007
(ISO 6560 : 1983)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200mg trên lít hoặc trên kilogam) - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử

16.

TCVN 7805 : 2007
(ISO 762 : 2003)

Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng

17.

TCVN 1870 : 2007
(Codex stan 80 : 1981)

Mứt cam, quýt

18.

TCVN 7809 : 2007
(ISO 5560 : 1997)

Tỏi tây khô - Các yêu cầu