Document: Điều 2 Quyết định số 430/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt quyết toán dự án khu nhà ở Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định số 430/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt quyết toán dự án khu nhà ở Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Ngân sách tỉnh

34.743.964.906

29.556.393.369

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Stt

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng: A+B+C

34.743.964.906

29.556.393.369

A

Chi phí xây lắp và thiết bị

30.138.861.667

28.094.451.025

B

Chi phí quản lý dự án và chi phí khác

1.446.560.975

1.461.942.344

C

Dự phòng phí

3.158.542.264

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

29.556.393.369

1. Tài sản cố định

29.556.393.369

2. Tài sản lưu động

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Ngân sách tỉnh

34.743.964.906

29.556.393.369

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Stt

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng: A+B+C

34.743.964.906

29.556.393.369

A

Chi phí xây lắp và thiết bị

30.138.861.667

28.094.451.025

B

Chi phí quản lý dự án và chi phí khác

1.446.560.975

1.461.942.344

C

Dự phòng phí

3.158.542.264

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

29.556.393.369

1. Tài sản cố định

29.556.393.369

2. Tài sản lưu động