Document: Điều 2 Quyết định 26/2008/QĐ-UBND sửa đổi, bãi bỏ khoản phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "26/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "26/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "26/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "26/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "26/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 26/2008/QĐ-UBND sửa đổi, bãi bỏ khoản phí có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.
1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu phí 1.000 đồng/m3.
b) Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp): Mức thu: 2.000 đồng/m3.
c) Các loại cát khác: Mức thu phí: 2.000 đồng/m3.
d) Đất sét làm gạch ngói: Mức thu phí: 1.500 đồng/m3.
e) Các loại đất khác: Mức thu phí: 1.000 đồng/m3.
2. Quy định mức thu Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10%.
3. Quy định thu Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực:
a) Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/ bản.
b) Chứng thực bản sao từ bản chính: 2000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.
c) Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/ trường hợp.
d) Đơn vị được ủy quyền thu lệ phí được trích lại 30% tỷ lệ số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định.

Content:
Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.
1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu phí 1.000 đồng/m3.
b) Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp): Mức thu: 2.000 đồng/m3.
c) Các loại cát khác: Mức thu phí: 2.000 đồng/m3.
d) Đất sét làm gạch ngói: Mức thu phí: 1.500 đồng/m3.
e) Các loại đất khác: Mức thu phí: 1.000 đồng/m3.
2. Quy định mức thu Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10%.
3. Quy định thu Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực:
a) Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/ bản.
b) Chứng thực bản sao từ bản chính: 2000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.
c) Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/ trường hợp.
d) Đơn vị được ủy quyền thu lệ phí được trích lại 30% tỷ lệ số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định.