Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(5)

(6)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

56,56

39.674,63

58,30

43.075,00

63,30

47.603,97

69,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

53,99

20.617,31

51,97

19.917,27

46,24

18.627,83

39,13

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

69,05

14.209,89

68,92

13.579,72

68,18

12.799,32

68,71

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

61,73

8.803,53

61,95

8.551,97

62,98

8.180,23

63,91

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

79,03

6.962,90

79,09

6.732,50

78,72

6.560,06

80,19

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

20,97

1.840,63

20,91

1.819,47

21,28

1.620,17

19,81

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

38,27

5.406,36

38,05

5.027,75

37,02

4.619,09

36,09

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

30,95

6.407,42

31,08

6.337,55

31,82

5.828,51

31,29

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

44,94

18.592,97

46,86

22.607,20

52,48

28.356,60

59,57

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

28,18

5.320,92

28,62

6.987,63

30,91

9.245,84

32,61

1.2.1.1

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

100,00

5.285,92

99,34

6.742,63

96,49

8.747,84

179,45

1.2.1.2

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

35,00

0,66

245,00

3,51

498,00

10,22

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

60,39

10.630,65

57,18

10.892,17

48,18

11.493,36

40,53

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

87,25

9.112,90

85,72

9.112,90

83,66

9.012,90

86,29

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

11,02

1.336,85

12,58

1.598,37

14,67

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(5)

(6)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

56,56

39.674,63

58,30

43.075,00

63,30

47.603,97

69,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

53,99

20.617,31

51,97

19.917,27

46,24

18.627,83

39,13

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

69,05

14.209,89

68,92

13.579,72

68,18

12.799,32

68,71

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

61,73

8.803,53

61,95

8.551,97

62,98

8.180,23

63,91

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

79,03

6.962,90

79,09

6.732,50

78,72

6.560,06

80,19

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

20,97

1.840,63

20,91

1.819,47

21,28

1.620,17

19,81

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

38,27

5.406,36

38,05

5.027,75

37,02

4.619,09

36,09

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

30,95

6.407,42

31,08

6.337,55

31,82

5.828,51

31,29

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

44,94

18.592,97

46,86

22.607,20

52,48

28.356,60

59,57

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

28,18

5.320,92

28,62

6.987,63

30,91

9.245,84

32,61

1.2.1.1

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

100,00

5.285,92

99,34

6.742,63

96,49

8.747,84

179,45

1.2.1.2

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

35,00

0,66

245,00

3,51

498,00

10,22

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

60,39

10.630,65

57,18

10.892,17

48,18

11.493,36

40,53

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

87,25

9.112,90

85,72

9.112,90

83,66

9.012,90

86,29

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

11,02

1.336,85

12,58

1.598,37

14,67