Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ tại Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

41.162,91

40.772,98

-389,93

1.1

Đất trồng lúa

752,16

752,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

471,03

471,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.811,62

4.841,79

30,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.795,16

34.426,06

-369,10

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

37,66

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

342,76

341,76

-1,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

423,55

373,55

-50,00

2

Đất phi nông nghiệp

5.092,92

5.482,85

389,93

Content:
Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3733/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

41.162,91

40.772,98

-389,93

1.1

Đất trồng lúa

752,16

752,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

471,03

471,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.811,62

4.841,79

30,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.795,16

34.426,06

-369,10

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

37,66

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

342,76

341,76

-1,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

423,55

373,55

-50,00

2

Đất phi nông nghiệp

5.092,92

5.482,85

389,93