Document: Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hương Thủy với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

45.602,07

100

45.602,07

100

I

Đất nông nghiệp; trong đó:

33.802,85

74,13

33.547,12

-1.828,01

31.719,11

69,56

1

Đất lúa nước

3.433,96

10,16

3.187,69

-

3.187,69

10,05

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

3.317,86

96,62

3.170,81

-

3.170,81

99,47

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

116,10

3,38

-

16,88

16,88

0,53

2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.250,06

3,70

-

806,03

806,03

2,54

3

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

1,90

0,01

-

1,90

1,90

0,01

4

Đất trồng cây lâu năm; trong đó:

347,71

1,03

138,61

547,15

685,76

2,16

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

181,05

52,07

-

531,05

531,05

77,44

5

Đất rừng phòng hộ

10.414,41

30,81

10.433,11

-

10.433,11

32,89

6

Đất rừng đặc dụng

985,60

2,92

985,60

-

985,60

3,11

7

Đất rừng sản xuất

17.014,40

50,33

17.847,39

-3.079,45

14.767,95

46,56

8

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung; trong đó:

354,81

1,05

510,62

0,70

511,32

1,61

Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp

-

-

-

235,96

235,96

46,15

9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

575,71

575,71

1,82

II

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

11.345,76

24,88

11.573,30

1.956,65

13.529,95

29,67

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

304,46

2,68

360,16

-43,43

316,73

2,34

2

Đất quốc phòng

1.001,89

8,83

1.053,85

-

1.053,85

7,79

3

Đất an ninh

2,40

0,02

14,87

-

14,87

0,11

4

Đất khu công nghiệp

279,75

2,47

894,00

-

894,00

6,61

4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

279,75

100

820,00

-

820,00

91,72

4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

74,00

-

74,00

8,28

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

146,27

1,29

-

178,77

178,77

1,32

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

-

151,37

151,37

1,12

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

79,83

0,70

79,83

2,00

81,83

0,60

9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

62,92

0,55

87,82

1,50

89,32

0,66

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

71,80

0,63

71,80

-

71,80

0,53

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

547,99

4,83

731,49

-202,53

528,96

3,91

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

115,27

1,02

-

91,59

91,59

0,68

13

Đất phát triển hạ tầng

6.370,87

56,15

4.746,73

2.422,10

7.168,83

63,45

13.1

Đất cơ sở văn hóa

15,92

0,25

67,12

73,90

141,02

1,97

13.2

Đất cơ sở y tế

7,98

0,13

8,18

-1,93

6,25

0,09

13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

59,49

0,93

95,36

45,82

141,18

1,97

13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

23,18

0,36

137,68

-8,32

129,36

1,80

13.5

Đất giao thông

868,09

13,63

-

1.365,33

1.365,33

19,04

13.6

Đất thủy lợi

5.296,34

83,13

-

5.274,69

5.274,69

73,58

13.7

Đất công trình năng lượng

96,99

1,52

-

102,99

102,99

1,44

13.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

0,55

0,55

0,01

13.9

Đất chợ

2,83

0,04

-

7,46

7,46

0,10

III

Đất đô thị; trong đó:

8.321,27

18,25

9.101,27

-

9.101,27

19,96

Đất ở tại đô thị

896,68

10,78

1.513,45

-282,76

1.230,69

13,52

IV

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.077,48

4,56

-

2.384,46

2.384,46

5,23

Đất ở tại nông thôn

764,89

36,82

-

729,82

729,82

30,61

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

932,20

-

932,20

2,04

VI

Đất khu du lịch

-

-

709,05

-

709,05

1,55

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

0,99

481,65

353,01

0,77

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

44,91

55,54

100,45

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất đô thị, khu dân cư nông thôn, khu du lịch

1.1

Đất lúa nước

245,27

91,62

153,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

75,78

39,56

36,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.324,89

514,18

810,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

78,82

14,57

64,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

902,86

497,86

405,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hương Thủy với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

45.602,07

100

45.602,07

100

I

Đất nông nghiệp; trong đó:

33.802,85

74,13

33.547,12

-1.828,01

31.719,11

69,56

1

Đất lúa nước

3.433,96

10,16

3.187,69

-

3.187,69

10,05

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

3.317,86

96,62

3.170,81

-

3.170,81

99,47

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

116,10

3,38

-

16,88

16,88

0,53

2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.250,06

3,70

-

806,03

806,03

2,54

3

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

1,90

0,01

-

1,90

1,90

0,01

4

Đất trồng cây lâu năm; trong đó:

347,71

1,03

138,61

547,15

685,76

2,16

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

181,05

52,07

-

531,05

531,05

77,44

5

Đất rừng phòng hộ

10.414,41

30,81

10.433,11

-

10.433,11

32,89

6

Đất rừng đặc dụng

985,60

2,92

985,60

-

985,60

3,11

7

Đất rừng sản xuất

17.014,40

50,33

17.847,39

-3.079,45

14.767,95

46,56

8

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung; trong đó:

354,81

1,05

510,62

0,70

511,32

1,61

Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp

-

-

-

235,96

235,96

46,15

9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

575,71

575,71

1,82

II

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

11.345,76

24,88

11.573,30

1.956,65

13.529,95

29,67

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

304,46

2,68

360,16

-43,43

316,73

2,34

2

Đất quốc phòng

1.001,89

8,83

1.053,85

-

1.053,85

7,79

3

Đất an ninh

2,40

0,02

14,87

-

14,87

0,11

4

Đất khu công nghiệp

279,75

2,47

894,00

-

894,00

6,61

4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

279,75

100

820,00

-

820,00

91,72

4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

74,00

-

74,00

8,28

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

146,27

1,29

-

178,77

178,77

1,32

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

-

151,37

151,37

1,12

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

79,83

0,70

79,83

2,00

81,83

0,60

9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

62,92

0,55

87,82

1,50

89,32

0,66

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

71,80

0,63

71,80

-

71,80

0,53

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

547,99

4,83

731,49

-202,53

528,96

3,91

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

115,27

1,02

-

91,59

91,59

0,68

13

Đất phát triển hạ tầng

6.370,87

56,15

4.746,73

2.422,10

7.168,83

63,45

13.1

Đất cơ sở văn hóa

15,92

0,25

67,12

73,90

141,02

1,97

13.2

Đất cơ sở y tế

7,98

0,13

8,18

-1,93

6,25

0,09

13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

59,49

0,93

95,36

45,82

141,18

1,97

13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

23,18

0,36

137,68

-8,32

129,36

1,80

13.5

Đất giao thông

868,09

13,63

-

1.365,33

1.365,33

19,04

13.6

Đất thủy lợi

5.296,34

83,13

-

5.274,69

5.274,69

73,58

13.7

Đất công trình năng lượng

96,99

1,52

-

102,99

102,99

1,44

13.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

0,55

0,55

0,01

13.9

Đất chợ

2,83

0,04

-

7,46

7,46

0,10

III

Đất đô thị; trong đó:

8.321,27

18,25

9.101,27

-

9.101,27

19,96

Đất ở tại đô thị

896,68

10,78

1.513,45

-282,76

1.230,69

13,52

IV

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.077,48

4,56

-

2.384,46

2.384,46

5,23

Đất ở tại nông thôn

764,89

36,82

-

729,82

729,82

30,61

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

932,20

-

932,20

2,04

VI

Đất khu du lịch

-

-

709,05

-

709,05

1,55

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

0,99

481,65

353,01

0,77

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

44,91

55,54

100,45

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất đô thị, khu dân cư nông thôn, khu du lịch

1.1

Đất lúa nước

245,27

91,62

153,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

75,78

39,56

36,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.324,89

514,18

810,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

78,82

14,57

64,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

902,86

497,86

405,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự