Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.548,2

-82,38

3.465,82

74,26

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,87

0,98

48,4

-1,20

47,20

1,01

2.2

Đất quốc phòng

23,81

0,51

25,3

3,13

28,43

0,61

2.3

Đất an ninh

7,17

0,15

12,9

-0,68

12,22

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

2,05

149,5

68,66

218,16

4,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

3,44

266,14

266,14

5,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS

5,29

0,11

00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

176,95

3,79

177,0

176,95

3,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

19,2

-4,39

14,81

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

0,48

21,7

0,51

22,21

0,48

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

1,44

106,4

-34,48

71,92

1,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

2,85

112,32

112,32

2,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

25,84

1.674,6

-96,71

1.577,89

33,81

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

6,16

211,7

-81,84

129,86

2,78

- Đất cơ sở y tế

31,34

2,60

38,8

-1,12

37,68

0,81

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,48

7,59

186,4

-5,60

180,80

3,87

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

2,83

39,8

0,72

40,52

0,87

2.14

Đất ở tại đô thị

497,60

10,66

605,4

12,94

618,34

13,25

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

3,52

-14,22

299,23

6,41

3

Đất chưa sử dụng

121,25

2,60

74,3

27,68

101,98

2,19

4

Đất đô thị

2.325,30

49,82

Content:
3.548,2

-82,38

3.465,82

74,26

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,87

0,98

48,4

-1,20

47,20

1,01

2.2

Đất quốc phòng

23,81

0,51

25,3

3,13

28,43

0,61

2.3

Đất an ninh

7,17

0,15

12,9

-0,68

12,22

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

2,05

149,5

68,66

218,16

4,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

3,44

266,14

266,14

5,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS

5,29

0,11

00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

176,95

3,79

177,0

176,95

3,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

19,2

-4,39

14,81

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

0,48

21,7

0,51

22,21

0,48

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

1,44

106,4

-34,48

71,92

1,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

2,85

112,32

112,32

2,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

25,84

1.674,6

-96,71

1.577,89

33,81

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

6,16

211,7

-81,84

129,86

2,78

- Đất cơ sở y tế

31,34

2,60

38,8

-1,12

37,68

0,81

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,48

7,59

186,4

-5,60

180,80

3,87

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

2,83

39,8

0,72

40,52

0,87

2.14

Đất ở tại đô thị

497,60

10,66

605,4

12,94

618,34

13,25

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

3,52

-14,22

299,23

6,41

3

Đất chưa sử dụng

121,25

2,60

74,3

27,68

101,98

2,19

4

Đất đô thị

2.325,30

49,82