Document: Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.774,0

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.682,6

92,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.108,9

4,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.599,5

3,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.880,2

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.912,0

7,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.071,0

14,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,0

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.800,4

60,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

764,7

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,4

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.414,0

6,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.279,3

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

115,4

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,6

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,2

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,0

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,8

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.242,4

2,10

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,5

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.307,0

1,22

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,0

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,2

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,7

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,6

0,23

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,6

0,04

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,5

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.896,8

1,78

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,6

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

677,5

0,63

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.774,0

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.682,6

92,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.108,9

4,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.599,5

3,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.880,2

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.912,0

7,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.071,0

14,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,0

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.800,4

60,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

764,7

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,4

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.414,0

6,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.279,3

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

115,4

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,6

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,2

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,0

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,8

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.242,4

2,10

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,5

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.307,0

1,22

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,0

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,2

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,7

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,6

0,23

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,6

0,04

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,5

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.896,8

1,78

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,6

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

677,5

0,63

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT