Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1749/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1749/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1749/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1749/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1749/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1749/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1749/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Hoằng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

519,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

315,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

127,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,5

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,68

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

519,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

315,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

127,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,5

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,68

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)