Document: Điều 3 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

150.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

150.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

150.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

8

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

9

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

10

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

11

Hợp đồng vay tiền

100.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

13

Di chúc

100.000

14

Hợp đồng ủy quyền

100.000

15

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

50.000

16

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

17

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

18

Giấy ủy quyền

50.000

19

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

3

Sao chụp văn bản (trang A3)

2000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

Dich từ Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang Tiếng Việt

120.000

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU

150.000

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

170.000

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

V

CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞ
Trong trường hợp cá nhân, tổ chức yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở thì phải nộp thêm khoản thù lao như sau:

(đồng/trường hợp)

Đồng bằng

Miền núi

1

Trong phạm vi dưới 10 km

200.000

300.000

2

Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km

300.000

400.000

3

Trên 50 km
Riêng tiền tàu xe và các chi phí khác do người yêu cầu công chứng chi trả cho công chứng viên.

500.000

600.000

Content:
Điều 3. Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

150.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

150.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

150.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

8

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

9

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

10

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

11

Hợp đồng vay tiền

100.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

13

Di chúc

100.000

14

Hợp đồng ủy quyền

100.000

15

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

50.000

16

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

17

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

18

Giấy ủy quyền

50.000

19

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

3

Sao chụp văn bản (trang A3)

2000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

Dich từ Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang Tiếng Việt

120.000

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU

150.000

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

170.000

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

V

CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞ
Trong trường hợp cá nhân, tổ chức yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở thì phải nộp thêm khoản thù lao như sau:

(đồng/trường hợp)

Đồng bằng

Miền núi

1

Trong phạm vi dưới 10 km

200.000

300.000

2

Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km

300.000

400.000

3

Trên 50 km
Riêng tiền tàu xe và các chi phí khác do người yêu cầu công chứng chi trả cho công chứng viên.

500.000

600.000