Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1118/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nam Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1118/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1118/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1118/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1118/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1118/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1118/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nam Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.497,22

7.620,47

1.788,48

1.385,54

1.559,63

437,81

1.976,81

846,33

650,27

1.282,66

362,98

946,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,17

7,34

0,17

0,22

0,29

-

-

2,24

-

0,14

0,76

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,99

-

0,48

-

-

-

-

53,51

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.416,15

899,49

419,22

539,21

133,60

395,90

105,55

1.019,56

154,42

277,17

185,81

55,02

231,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

77,67

11,55

4,09

21,95

6,99

-

0,01

0,50

-

-

7,44

-

25,13

2.2

Đất an ninh

CAN

1,50

0,76

0,40

0,33

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

110,20

37,20

-

-

-

-

-

-

-

73,00

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,91

1,25

0,72

0,35

16,54

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

148,48

138,33

7,00

0,90

2,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.212,71

249,57

50,64

381,43

36,51

348,61

20,64

836,95

107,70

36,01

17,20

28,46

98,98

2.7

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,83

-

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,61

16,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

185,79

-

33,56

29,73

19,32

8,81

14,86

13,39

14,33

24,03

10,66

9,22

7,89

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

66,99

66,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

1,20

3,82

0,64

0,31

0,22

0,25

1,31

1,51

0,40

0,42

0,62

0,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,67

7,38

0,61

0,65

-

-

-

4,69

-

2,32

-

0,01

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,25

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

50,45

9,77

7,14

3,02

2,51

2,11

2,38

4,99

1,96

0,98

8,92

2,84

3,84

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

211,03

187,67

1,44

5,79

-

-

-

16,12

-

-

-

-

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,66

0,23

0,72

0,86

0,26

0,67

0,12

0,12

0,49

0,73

0,28

0,13

0,05

2.18

Đất sông ngoài, kênh, rạch

SON

1.274,79

170,55

303,25

93,55

48,91

35,48

67,24

141,47

28,42

136,20

140,88

13,75

95,11

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,51

-

-

-

-

-

-

-

-

3,51

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.293,92

43,62

1.492,39

2.260,09

2.306,28

3.235,29

2.339,72

1.589,31

1.739,95

908,85

876,94

424,24

2.077,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi

297,51

67,04

2,77

105,83

2,52

30,00

0,41

1,71

5,50

81,04

0,27

0,21

0,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

197,38

57,92

2,73

47,29

2,52

0,95

0,29

1,21

4,50

79,54

0,27

0,15

0,01

1.1

Đất trồng cây HN khác

HNK

24,68

10,22

0,04

6,15

0,15

0,07

0,20

0,20

2,58

4,93

0,07

0,07

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,44

32,88

0,26

1,12

1,67

0,08

0,09

0,21

0,66

7,18

0,20

0,08

0,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,94

-

0,02

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

111,32

14,82

2,41

23,10

0,70

0,80

-

0,80

1,26

67,43

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,66

6,92

-

8,34

-

8,40

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,61

3,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

16,70

-

-

8,30

-

8,40

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

76,47

2,20

0,04

50,20

-

20,65

0,12

0,50

1,00

1,50

-

0,06

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

312,91

165,15

9,73

48,59

2,52

0,95

0,29

1,21

4,50

79,54

0,27

0,15

0,01

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,55

15,79

0,04

6,45

0,15

0,07

0,20

0,20

2,58

4,93

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,37

42,81

0,26

1,12

1,67

0,08

0,09

0,21

0,66

7,18

0,20

0,08

0,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,94

-

0,02

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,05

106,55

9,41

24,10

0,70

0,80

-

0,80

1,26

67,43

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

154,14

0,48

65,15

53,51

35,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

154,14

0,48

-

-

65,15

-

53,51

-

35,00

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích

107,18

2,20

1,48

53,10

1,39

25,63

0,12

0,50

1,00

21,50

-

0,06

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,98

-

-

-

-

4,98

-

-

-

20,00

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,98

-

-

-

-

4,98

-

-

-

20,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,20

2,20

1,48

53,10

1,39

20,65

0,12

0,50

1,00

1,50

-

0,06

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

-

-

-

1,39

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,60

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

73,39

0,10

-

50,20

-

20,59

-

-

1,00

1,50

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

-

0,04

-

-

0,06

0,12

-

-

-

-

0,06

0,20

2.7

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,74

-

1,44

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
7.497,22

7.620,47

1.788,48

1.385,54

1.559,63

437,81

1.976,81

846,33

650,27

1.282,66

362,98

946,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,17

7,34

0,17

0,22

0,29

-

-

2,24

-

0,14

0,76

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,99

-

0,48

-

-

-

-

53,51

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.416,15

899,49

419,22

539,21

133,60

395,90

105,55

1.019,56

154,42

277,17

185,81

55,02

231,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

77,67

11,55

4,09

21,95

6,99

-

0,01

0,50

-

-

7,44

-

25,13

2.2

Đất an ninh

CAN

1,50

0,76

0,40

0,33

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

110,20

37,20

-

-

-

-

-

-

-

73,00

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,91

1,25

0,72

0,35

16,54

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

148,48

138,33

7,00

0,90

2,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.212,71

249,57

50,64

381,43

36,51

348,61

20,64

836,95

107,70

36,01

17,20

28,46

98,98

2.7

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,83

-

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,61

16,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

185,79

-

33,56

29,73

19,32

8,81

14,86

13,39

14,33

24,03

10,66

9,22

7,89

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

66,99

66,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

1,20

3,82

0,64

0,31

0,22

0,25

1,31

1,51

0,40

0,42

0,62

0,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,67

7,38

0,61

0,65

-

-

-

4,69

-

2,32

-

0,01

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,25

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

50,45

9,77

7,14

3,02

2,51

2,11

2,38

4,99

1,96

0,98

8,92

2,84

3,84

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

211,03

187,67

1,44

5,79

-

-

-

16,12

-

-

-

-

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,66

0,23

0,72

0,86

0,26

0,67

0,12

0,12

0,49

0,73

0,28

0,13

0,05

2.18

Đất sông ngoài, kênh, rạch

SON

1.274,79

170,55

303,25

93,55

48,91

35,48

67,24

141,47

28,42

136,20

140,88

13,75

95,11

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,51

-

-

-

-

-

-

-

-

3,51

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.293,92

43,62

1.492,39

2.260,09

2.306,28

3.235,29

2.339,72

1.589,31

1.739,95

908,85

876,94

424,24

2.077,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi

297,51

67,04

2,77

105,83

2,52

30,00

0,41

1,71

5,50

81,04

0,27

0,21

0,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

197,38

57,92

2,73

47,29

2,52

0,95

0,29

1,21

4,50

79,54

0,27

0,15

0,01

1.1

Đất trồng cây HN khác

HNK

24,68

10,22

0,04

6,15

0,15

0,07

0,20

0,20

2,58

4,93

0,07

0,07

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,44

32,88

0,26

1,12

1,67

0,08

0,09

0,21

0,66

7,18

0,20

0,08

0,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,94

-

0,02

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

111,32

14,82

2,41

23,10

0,70

0,80

-

0,80

1,26

67,43

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,66

6,92

-

8,34

-

8,40

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,61

3,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

16,70

-

-

8,30

-

8,40

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

76,47

2,20

0,04

50,20

-

20,65

0,12

0,50

1,00

1,50

-

0,06

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

312,91

165,15

9,73

48,59

2,52

0,95

0,29

1,21

4,50

79,54

0,27

0,15

0,01

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,55

15,79

0,04

6,45

0,15

0,07

0,20

0,20

2,58

4,93

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,37

42,81

0,26

1,12

1,67

0,08

0,09

0,21

0,66

7,18

0,20

0,08

0,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,94

-

0,02

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,05

106,55

9,41

24,10

0,70

0,80

-

0,80

1,26

67,43

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

154,14

0,48

65,15

53,51

35,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

154,14

0,48

-

-

65,15

-

53,51

-

35,00

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pree

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích

107,18

2,20

1,48

53,10

1,39

25,63

0,12

0,50

1,00

21,50

-

0,06

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,98

-

-

-

-

4,98

-

-

-

20,00

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,98

-

-

-

-

4,98

-

-

-

20,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,20

2,20

1,48

53,10

1,39

20,65

0,12

0,50

1,00

1,50

-

0,06

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

-

-

-

1,39

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,60

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

73,39

0,10

-

50,20

-

20,59

-

-

1,00

1,50

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

-

0,04

-

-

0,06

0,12

-

-

-

-

0,06

0,20

2.7

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,74

-

1,44

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-