Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
5.255

2

Huyện Bắc Trà My
Trà My

26

26

10.000

15.000

2.157

3.544

3

Huyện Tiên Phước
Tiên Kỳ

79,7

79,7

10.000

12.000

3.781

4.616

4

Huyện Nam Trà My
Tắk Pỏ

5

5

4.000

5.000

699

1.070

5

Huyện Phước Sơn

24,9

28,5

2.123

7.296

Khâm Đức

10.000

25.000

1.370

4.596

Phước Hiệp

0

10.000

-

1.838

6

Huyện Hiệp Đức

26,8

26,8

2.866

4.855

Tân An

5.000

10.000

685

1.838

Việt An

10.000

12.000

1.370

2.206

7

Huyện Nông Sơn
Trung Phước

15

15

10.000

11.000

1.824

2.476

8

Huyện Quế Sơn

366

624

13.809

23.833

Đông Phú

10.000

12.000

1.370

2.206

Hương An

10.000

15.000

1.370

2.757

9

Huyện Đại Lộc

654,43

740,73

25.684

33.063

Ái Nghĩa

29.000

43.000

3.975

7.905

Lâm Tây

14.000

15.000

1.919

2.757

10

Huyện Nam Giang

20

20

4.073

7.959

Thạnh Mỹ

15.000

25.000

2.056

4.596

Chà Val

10.300

15.000

1.412

2.757

11

Huyện Đông Giang

5

5

1.247

3.460

P'rao

8.000

11.000

1.096

2.022

Sông Vàng

0

7.000

-

1.287

12

Huyện Tây Giang
Tơ Viêng

12,25

12,25

5.000

7.000

1.055

1.657

13

Huyện Thăng Bình

265

409

10.755

25.238

Hà Lam

20.000

50.000

2.741

9.192

Bình Minh

0

20.000

-

3.677

5. Nội dung quy hoạch:
...
b) Nguồn nước
- Vùng thành phố Tam Kỳ huyện Núi Thành: Không khai thác nguồn nước ngầm; Nguồn khai thác chính là nguồn nước từ hồ Phú Ninh và hồ Thái Xuân.
- Vùng thành phố Hội An, các huyện Điện Bàn, Duy Xuyên: Khả năng khai thác nước ngầm trong khu vực là hạn chế và dự kiến sẽ ngừng khai thác giai đoạn từ 2015-2020. Nguồn khai thác chính từ hồ Lai Nghi; các sông Kỳ Lam, La Thọ, Bến Giá và Thu Bồn - Vu Gia.
- Các huyện còn lại: Ngoài khai thác nguồn nước mặt ở hồ Việt An; nguồn khai thác chính là hệ thống sông suối đảm bảo chất lượng nguồn nước trên địa bàn.

Content:
Nguồn nước
- Vùng thành phố Tam Kỳ huyện Núi Thành: Không khai thác nguồn nước ngầm; Nguồn khai thác chính là nguồn nước từ hồ Phú Ninh và hồ Thái Xuân.
- Vùng thành phố Hội An, các huyện Điện Bàn, Duy Xuyên: Khả năng khai thác nước ngầm trong khu vực là hạn chế và dự kiến sẽ ngừng khai thác giai đoạn từ 2015-2020. Nguồn khai thác chính từ hồ Lai Nghi; các sông Kỳ Lam, La Thọ, Bến Giá và Thu Bồn - Vu Gia.
- Các huyện còn lại: Ngoài khai thác nguồn nước mặt ở hồ Việt An; nguồn khai thác chính là hệ thống sông suối đảm bảo chất lượng nguồn nước trên địa bàn.