Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị Vân Đồn Quảng Ninh đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị Vân Đồn Quảng Ninh đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Vân Đồn đến năm 2030, định hướng đến năm 2040 với các nội dung chính sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn:

Stt

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Đến 2025

Đến 2030

I

Chỉ tiêu chung về đô thị

1

Tỷ lệ đô thị hóa (hiện trạng 20,94%)

%

65-70

>70

II

Chỉ tiêu

1

Mật độ dân số toàn đô thị

Người/ km2

128

240

2

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

Người/ km2

2.792

4.167

3

Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

5

9,5

4

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thị

m2/ người

29,5

31,0

5

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

98,0

100,0

6

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

%

15,0

15,50

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng.

%

27,00

35,00

8

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

98,0

100,0

9

Tiêu chuẩn cấp nước

(l/ng.ng)

125,0

130,0

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thị

%

35,0

60,0

11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

99,0

100,0

12

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

98,0

100,0

13

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

85,0

90,0

1.4

Diện tích cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/ng

9,0

11,5

15

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/ng

4,3

5,0

16

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

20

50

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn:

Stt

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Đến 2025

Đến 2030

I

Chỉ tiêu chung về đô thị

1

Tỷ lệ đô thị hóa (hiện trạng 20,94%)

%

65-70

>70

II

Chỉ tiêu

1

Mật độ dân số toàn đô thị

Người/ km2

128

240

2

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

Người/ km2

2.792

4.167

3

Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

5

9,5

4

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thị

m2/ người

29,5

31,0

5

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

98,0

100,0

6

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

%

15,0

15,50

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng.

%

27,00

35,00

8

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

98,0

100,0

9

Tiêu chuẩn cấp nước

(l/ng.ng)

125,0

130,0

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thị

%

35,0

60,0

11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

99,0

100,0

12

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

98,0

100,0

13

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

85,0

90,0

1.4

Diện tích cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/ng

9,0

11,5

15

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/ng

4,3

5,0

16

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

20

50