Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 7090/QĐ-UBND.NN năm 2014 Quy hoạch Thủy lợi lưu vực sông Giăng tỉnh Nghệ An đến năm 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "7090/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "7090/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "7090/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "7090/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "7090/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 7090/QĐ-UBND.NN năm 2014 Quy hoạch Thủy lợi lưu vực sông Giăng tỉnh Nghệ An đến năm 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Thủy lợi lưu vực sông Giăng tỉnh Nghệ An đến năm 2030 do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập, với các nội dung sau:
...
5. Mục tiêu quy hoạch
5.1. Mục tiêu tổng quát
Đề ra các giải pháp phát triển thủy lợi và đề xuất tiến độ thực hiện đảm bảo cấp nước, tiêu nước và phòng chống lũ đáp ứng được yêu cầu kinh tế xã hội đến 2030 của vùng, cấp nước cho hạ du đảm bảo phát triển bền vững chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
5.2. Mục tiêu cụ thể
a) Về cấp nước
- Cấp nước tưới cho 10.332 ha đất canh tác trong đó 6.605 ha lúa, 1.997 ha màu và 1.730 ha chè;
- Tạo nguồn cấp nước phục vụ dân sinh: Đảm bảo 100% dân số toàn vùng được cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trong đó 80% dân số được sử dụng nước sạch theo Quy chuẩn QCVN 02:2009/BYT.
- Tạo nguồn cấp nước cho 245 ha nuôi trồng thủy sản;
- Tạo nguồn cấp nước ổn định cho các khu công nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn vùng nghiên cứu;
Các giải pháp cấp nước có tính đến sự ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
b) Về tiêu thoát nước, phòng chống lũ
- Đảm bảo tiêu thoát nước phục vụ sản xuất với tần suất P=10% lũ Hè-Thu;
- Đề xuất các giải pháp công trình tiêu thoát nước;
- Đề xuất các giải pháp chống lũ cho các lưu vực sông, mức đảm bảo chống lũ đến 2020 với tần suất P=2% và xóa bỏ các vùng chậm lũ.

Content:
Mục tiêu quy hoạch
5.1. Mục tiêu tổng quát
Đề ra các giải pháp phát triển thủy lợi và đề xuất tiến độ thực hiện đảm bảo cấp nước, tiêu nước và phòng chống lũ đáp ứng được yêu cầu kinh tế xã hội đến 2030 của vùng, cấp nước cho hạ du đảm bảo phát triển bền vững chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
5.2. Mục tiêu cụ thể
a) Về cấp nước
- Cấp nước tưới cho 10.332 ha đất canh tác trong đó 6.605 ha lúa, 1.997 ha màu và 1.730 ha chè;
- Tạo nguồn cấp nước phục vụ dân sinh: Đảm bảo 100% dân số toàn vùng được cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trong đó 80% dân số được sử dụng nước sạch theo Quy chuẩn QCVN 02:2009/BYT.
- Tạo nguồn cấp nước cho 245 ha nuôi trồng thủy sản;
- Tạo nguồn cấp nước ổn định cho các khu công nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn vùng nghiên cứu;
Các giải pháp cấp nước có tính đến sự ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
b) Về tiêu thoát nước, phòng chống lũ
- Đảm bảo tiêu thoát nước phục vụ sản xuất với tần suất P=10% lũ Hè-Thu;
- Đề xuất các giải pháp công trình tiêu thoát nước;
- Đề xuất các giải pháp chống lũ cho các lưu vực sông, mức đảm bảo chống lũ đến 2020 với tần suất P=2% và xóa bỏ các vùng chậm lũ.