Document: Khoản 3 Điều 11 Thông tư 01/2014/TT-BXD Hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "01/2014/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "01/2014/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "01/2014/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "01/2014/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "01/2014/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 11 Thông tư 01/2014/TT-BXD Hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ
...
3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
Công thức xác định giá cho thuê nhà ở công vụ

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x (1+P) x K x (1+T)

12 x S

Trong đó:
Gt - Giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng).
Ql - Tổng chi phí quản lý vận hành, quản lý cho thuê hàng năm của khu nhà ở công vụ (đồng/năm).
Bt - Tổng chi phí bảo trì nhà chung cư bình quân năm (đồng/năm).
Tdv - Các khoản thu từ kinh doanh các dịch vụ khu nhà ở công vụ trong năm như: Dịch vụ trông giữ xe, dịch vụ căng tin, quảng cáo và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật (đồng/năm).
S - Là tổng diện tích sử dụng các căn hộ của khu nhà ở công vụ (m2).
P – Lợi nhuận định mức hợp lý (đơn vị tính %).
K - Hệ số giảm giá do đơn vị quản lý vận hành hỗ trợ giảm giá cho thuê nhà ở công vụ (nếu có).
T - Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước.

Content:
Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
Công thức xác định giá cho thuê nhà ở công vụ

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x (1+P) x K x (1+T)

12 x S

Trong đó:
Gt - Giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng).
Ql - Tổng chi phí quản lý vận hành, quản lý cho thuê hàng năm của khu nhà ở công vụ (đồng/năm).
Bt - Tổng chi phí bảo trì nhà chung cư bình quân năm (đồng/năm).
Tdv - Các khoản thu từ kinh doanh các dịch vụ khu nhà ở công vụ trong năm như: Dịch vụ trông giữ xe, dịch vụ căng tin, quảng cáo và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật (đồng/năm).
S - Là tổng diện tích sử dụng các căn hộ của khu nhà ở công vụ (m2).
P – Lợi nhuận định mức hợp lý (đơn vị tính %).
K - Hệ số giảm giá do đơn vị quản lý vận hành hỗ trợ giảm giá cho thuê nhà ở công vụ (nếu có).
T - Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước.