Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

11.131,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.105,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.470,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.427,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

245,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

11.131,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.105,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.470,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.427,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

245,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX