Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 74/2017/QĐ-UBND thu phí thẩm định giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "74/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "74/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "74/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "74/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "74/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 74/2017/QĐ-UBND thu phí thẩm định giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Ninh Thuận

Điều 2. Mức thu phí
1. Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:
a) Trường hợp cấp mới:

Số TT

Đối tượng thu

Mức thu (đ/m2)

Tại thành phố PR-TC

Tại huyện

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở

150

110

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

II

Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài

1

Trường hợp sử dụng đất không nhằm vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300

210

Mức thu phí cao nhất không quá 5.000.000 đ/hồ sơ.
b) Trường hợp cấp lại: Mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới.

Content:
Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:
a) Trường hợp cấp mới:

Số TT

Đối tượng thu

Mức thu (đ/m2)

Tại thành phố PR-TC

Tại huyện

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở

150

110

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

II

Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài

1

Trường hợp sử dụng đất không nhằm vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300

210

Mức thu phí cao nhất không quá 5.000.000 đ/hồ sơ.
b) Trường hợp cấp lại: Mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới.