Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND  sửa đổi trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/04/2008", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND  sửa đổi trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân tại Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau:
...
2. Về lệ phí hộ khẩu:
2.1. Theo quy định của Luật Cư trú ngày 29/11/2006; lệ phí hộ khẩu được gọi là lệ phí đăng ký cư trú.
2.2. Bỏ nội dung điểm b, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh và thay thế lại như sau:
b. Lệ phí đăng ký cư trú: là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây:
+ Bố, mẹ, vợ ( hoặc chồng ) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ.
+ Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.
+ Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
+ Hộ gia đình thuộc diện đói, nghèo.
+ Công dân thuộc các xã, thị tứ, thị trấn miền núi, hải đảo, xã bãi ngang ven biển.
2.3. Bỏ biểu b.1 ( biểu mức thu lệ phí hộ khẩu ), điểm b, khoản 2, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh và thay thế lại như sau:
b.1 Biểu mức thu lệ phí đăng ký cư trú:

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành TP Tam Kỳ và Hội An

Khu vực khác

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, số tạm trú.

Đồng/lần đăng ký

10.000

5.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú.

Đồng/lần đăng ký

15.000

7.500

- Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đồng/lần cấp

8.000

4.000

33

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú ( không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú ).

Đồng/lần đính chính

5.000

2.500

Content:
Về lệ phí hộ khẩu:
2.1. Theo quy định của Luật Cư trú ngày 29/11/2006; lệ phí hộ khẩu được gọi là lệ phí đăng ký cư trú.
2.Bỏ nội dung điểm b, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh và thay thế lại như sau:
b. Lệ phí đăng ký cư trú: là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây:
+ Bố, mẹ, vợ ( hoặc chồng ) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ.
+ Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.
+ Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
+ Hộ gia đình thuộc diện đói, nghèo.
+ Công dân thuộc các xã, thị tứ, thị trấn miền núi, hải đảo, xã bãi ngang ven biển.
2.3. Bỏ biểu b.1 ( biểu mức thu lệ phí hộ khẩu ), điểm b, khoản 2, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh và thay thế lại như sau:
b.1 Biểu mức thu lệ phí đăng ký cư trú:

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành TP Tam Kỳ và Hội An

Khu vực khác

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, số tạm trú.

Đồng/lần đăng ký

10.000

5.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú.

Đồng/lần đăng ký

15.000

7.500

- Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

Đồng/lần cấp

8.000

4.000

33

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú ( không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú ).

Đồng/lần đính chính

5.000

2.500