Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.378,03

314,26

1.191,82

1.300,24

1.288,82

1.054,61

1.506,88

1.318,86

851,45

1.371,53

1.241,47

793,04

1.405,36

1.273,49

1.168,18

1.138,15

1.122,37

1.591,88

1.342,14

1.839,87

1.263,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,93

0,35

0,94

0,32

0,10

5,97

25,36

1,72

3,76

1,75

182,96

0,10

0,17

1,60

6,85

0,42

0,31

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.339,02

207,81

640,50

921,31

1.234,57

488,99

622,12

1.262,93

466,45

537,96

372,33

494,33

373,56

455,43

470,13

651,28

315,39

518,64

352,21

447,58

505,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

128,07

3,78

0,56

3,94

54,25

0,14

0,71

30,56

0,93

3,30

0,43

22,78

4,75

0,43

0,42

0,12

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,85

1,23

0,30

11,90

0,13

2,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,89

154,81

301,70

430,72

837,58

168,46

256,45

1.250,08

417,17

314,17

207,23

364,88

242,26

205,11

177,87

276,59

166,20

225,25

165,45

242,37

177,54

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.378,03

314,26

1.191,82

1.300,24

1.288,82

1.054,61

1.506,88

1.318,86

851,45

1.371,53

1.241,47

793,04

1.405,36

1.273,49

1.168,18

1.138,15

1.122,37

1.591,88

1.342,14

1.839,87

1.263,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,93

0,35

0,94

0,32

0,10

5,97

25,36

1,72

3,76

1,75

182,96

0,10

0,17

1,60

6,85

0,42

0,31

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.339,02

207,81

640,50

921,31

1.234,57

488,99

622,12

1.262,93

466,45

537,96

372,33

494,33

373,56

455,43

470,13

651,28

315,39

518,64

352,21

447,58

505,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

128,07

3,78

0,56

3,94

54,25

0,14

0,71

30,56

0,93

3,30

0,43

22,78

4,75

0,43

0,42

0,12

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,85

1,23

0,30

11,90

0,13

2,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,89

154,81

301,70

430,72

837,58

168,46

256,45

1.250,08

417,17

314,17

207,23

364,88

242,26

205,11

177,87

276,59

166,20

225,25

165,45

242,37

177,54

Trong đó: