Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
8.1. Quy hoạch hệ thống giao thông
...
b) Hệ thống giao thông đối nội
- Đường số 1, gồm hai loại mặt cắt như sau:
+ Mặt cắt 1-1: Có lộ giới rộng 40m, bao gồm: Mặt đường mỗi bên rộng 12m, dãy phân cách rộng 2m, vỉa hè mỗi bên rộng 7,0m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 30m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa;
+ Mặt cắt 2-2: Có lộ giới rộng 30m, bao gồm: Mặt đường mỗi bên rộng 7,5m, dãy phân cách rộng 2m, vỉa hè mỗi bên rộng 6,5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 20m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 12, 15 (ký hiệu mặt cắt 3-3): Có lộ giới rộng 30m bao gồm: Mặt đường rộng 20m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 18m. Kết cấu mặt đường bê tông màu.
- Đường số 17 (ký hiệu mặt cắt 4-4): Có lộ giới rộng 18m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 12m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 21 (ký hiệu mặt cắt 5-5): Có lộ giới rộng 17m bao gồm: Mặt đường rộng 7m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 11,5m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 4 (ký hiệu mặt cắt 5a-5a): Có lộ giới rộng 12m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè một bên rộng 2m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 9m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 13 (ký hiệu mặt cắt 6-6): Có lộ giới rộng 12m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè một bên rộng 4m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 9m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Các đường còn lại (ký hiệu mặt cắt 7-7): Có lộ giới rộng 10m bao gồm: Mặt đường rộng 7m, vỉa hè một bên rộng 1,5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 8m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
8.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng
a) Quy hoạch san nền
Tận dụng địa hình tự nhiên, tránh khối lượng đào đắp lớn, thiết kế nền đảm bảo độ dốc cho xe chạy an toàn và thoát nước mặt tốt.
- Giải pháp san nền: Chủ yếu là san đắp cục bộ cho từng công trình xây dựng, chỉ xác định cao độ khống chế của đường để thiết kế các hạng mục kỹ thuật khác. Về phía Đông Bắc hơi thấp nên tiến hành đắp nền, chiều dày đắp trung bình 0,4m, chiều dày đào trung bình 0,5m. Đồng thời tiến hành nạo vét lòng suối hiện hữu, đào hồ tạo cảnh quan kết hợp thoát nước mặt, chiều sâu đào hồ cảnh quan trung bình 2,5m.
- Cao độ nền khống chế xây dựng từ +5,7m đến +24,3m.
- Tổng khối lượng đất đào: 138.670,47m3.
- Tổng khối lượng đất đắp: 94.113,43m3.
b) Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế, xây dựng tách riêng với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt bằng cống tròn D400 - D1500. Nước mưa được thu gom vào các hố ga đặt hai bên đường, sau đó chảy vào các tuyến cống đặt ở vỉa hè chạy dọc theo một hoặc hai bên đường, riêng các đường có vỉa hè hẹp thì đặt giữa lòng đường. Hướng thoát chính thoát ra các con suối gần nhất.
- Khu vực quanh chân núi Bộ Đội xây dựng các tường chắn, mương thu nước để tránh sạt lở. Khu vực suối, hồ cảnh quan được xây dựng kè nhằm đảm bảo ổn định bờ, suối, hồ và tạo cảnh quan.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cống tròn BTCT Ø400: 2.171m;
+ Cống tròn BTCT Ø600: 3.188m;
+ Cống tròn BTCT Ø800: 1.790m;
+ Cống tròn BTCT Ø1000: 582m;
+ Cống tròn BTCT Ø1200: 817m;
+ Cống tròn BTCT Ø1500: 96m;
+ Cống hộp 2500x2500: 54m;
+ Cống hộp 2 (1600x1600): 163m.
8.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Về lâu dài, nguồn nước chính cấp cho khu dân cư được đấu nối từ đường ống D300 (trên đường TL.46) thuộc hệ thống cấp nước chung của khu vực. Trong giai đoạn đầu khi chưa có hệ thống cấp nước chung, dự kiến khai thác nguồn nước ngầm để phục vụ tạm thời. Riêng đối với hệ thống cấp nước chữa cháy có thể được bổ sung thêm nguồn cấp từ suối, hồ cảnh quan.
- Tổng nhu cầu dùng nước khoảng 1.115,43m3/ng.đêm (chưa tính lượng nước chữa cháy).
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Ống nhựa HDPE Ø63: 6.085m;
+ Ống nhựa HDPE Ø100: 2.486m;
+ Ông nhựa HDPE Ø150: 1.572m;
+ Ông nhựa HDPE Ø200: 1.845m;
+ Họng cứu hỏa: 11 cái.
8.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện cấp cho khu dân cư được đấu nối từ hệ thống cấp điện chung của đảo. Quy hoạch, xây dựng toàn bộ hệ thống đường dây cấp điện bằng hệ thống cáp ngầm trung và hạ thế.
- Tổng phụ tải điện yêu cầu của khu đô thị khoảng 8.564,66KVA.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cáp ngầm trung thế 22KV: 5.200m;
+ Cáp ngầm hạ thế 0,4KV: 8.352m;
+ Cáp ngầm chiếu sáng: 7.190m;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 1250KVA: 03 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 630KVA: 01 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 1000KVA: 04 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 320KVA: 01 trạm.
8.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
a) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải
- Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải riêng. Trong giai đoạn đầu, nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý cục bộ tại các công trình bằng bể tự hoại sẽ được thu gom về trạm xử lý nước thải cục bộ của khu quy hoạch để xử lý đạt quy chuẩn quy định trước khi thải ra môi trường. Về lâu dài sẽ đấu nối với các tuyến cống thu gom nước thải chung của khu vực để đưa về khu xử lý nước thải chung của khu vực để xử lý nhằm đảm bảo tính đồng bộ cho toàn khu vực.
- Tổng lưu lượng nước thải khoảng: Q = 748,18m3/ngày.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cống BTCT Ø300: 11.721m;
+ Cống BTCT Ø300: 12m;
+ Trạm xử lý (công suất 750m3/ngày đêm): 01 trạm.
b) Vệ sinh môi trường:
Tổng khối lượng rác thải khoảng 9.084kg/ngày, rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom ở từng khu, sau đó được tập trung tại các điểm trung chuyển rác thải và được xe vận chuyển về khu xử lý rác thải chung của đảo để xử lý. Tỷ lệ thu gom đạt 100%.

Content:
Hệ thống giao thông đối nội
- Đường số 1, gồm hai loại mặt cắt như sau:
+ Mặt cắt 1-1: Có lộ giới rộng 40m, bao gồm: Mặt đường mỗi bên rộng 12m, dãy phân cách rộng 2m, vỉa hè mỗi bên rộng 7,0m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 30m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa;
+ Mặt cắt 2-2: Có lộ giới rộng 30m, bao gồm: Mặt đường mỗi bên rộng 7,5m, dãy phân cách rộng 2m, vỉa hè mỗi bên rộng 6,5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 20m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 12, 15 (ký hiệu mặt cắt 3-3): Có lộ giới rộng 30m bao gồm: Mặt đường rộng 20m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 18m. Kết cấu mặt đường bê tông màu.
- Đường số 17 (ký hiệu mặt cắt 4-4): Có lộ giới rộng 18m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 12m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 21 (ký hiệu mặt cắt 5-5): Có lộ giới rộng 17m bao gồm: Mặt đường rộng 7m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 11,5m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 4 (ký hiệu mặt cắt 5a-5a): Có lộ giới rộng 12m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè một bên rộng 2m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 9m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Đường số 13 (ký hiệu mặt cắt 6-6): Có lộ giới rộng 12m bao gồm: Mặt đường rộng 8m, vỉa hè một bên rộng 4m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 9m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
- Các đường còn lại (ký hiệu mặt cắt 7-7): Có lộ giới rộng 10m bao gồm: Mặt đường rộng 7m, vỉa hè một bên rộng 1,5m, chỉ giới xây dựng cách tim đường mỗi bên là 8m. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
8.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng
a) Quy hoạch san nền
Tận dụng địa hình tự nhiên, tránh khối lượng đào đắp lớn, thiết kế nền đảm bảo độ dốc cho xe chạy an toàn và thoát nước mặt tốt.
- Giải pháp san nền: Chủ yếu là san đắp cục bộ cho từng công trình xây dựng, chỉ xác định cao độ khống chế của đường để thiết kế các hạng mục kỹ thuật khác. Về phía Đông Bắc hơi thấp nên tiến hành đắp nền, chiều dày đắp trung bình 0,4m, chiều dày đào trung bình 0,5m. Đồng thời tiến hành nạo vét lòng suối hiện hữu, đào hồ tạo cảnh quan kết hợp thoát nước mặt, chiều sâu đào hồ cảnh quan trung bình 2,5m.
- Cao độ nền khống chế xây dựng từ +5,7m đến +24,3m.
- Tổng khối lượng đất đào: 138.670,47m3.
- Tổng khối lượng đất đắp: 94.113,43m3.
Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế, xây dựng tách riêng với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt bằng cống tròn D400 - D1500. Nước mưa được thu gom vào các hố ga đặt hai bên đường, sau đó chảy vào các tuyến cống đặt ở vỉa hè chạy dọc theo một hoặc hai bên đường, riêng các đường có vỉa hè hẹp thì đặt giữa lòng đường. Hướng thoát chính thoát ra các con suối gần nhất.
- Khu vực quanh chân núi Bộ Đội xây dựng các tường chắn, mương thu nước để tránh sạt lở. Khu vực suối, hồ cảnh quan được xây dựng kè nhằm đảm bảo ổn định bờ, suối, hồ và tạo cảnh quan.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cống tròn BTCT Ø400: 2.171m;
+ Cống tròn BTCT Ø600: 3.188m;
+ Cống tròn BTCT Ø800: 1.790m;
+ Cống tròn BTCT Ø1000: 582m;
+ Cống tròn BTCT Ø1200: 817m;
+ Cống tròn BTCT Ø1500: 96m;
+ Cống hộp 2500x2500: 54m;
+ Cống hộp 2 (1600x1600): 163m.
8.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Về lâu dài, nguồn nước chính cấp cho khu dân cư được đấu nối từ đường ống D300 (trên đường TL.46) thuộc hệ thống cấp nước chung của khu vực. Trong giai đoạn đầu khi chưa có hệ thống cấp nước chung, dự kiến khai thác nguồn nước ngầm để phục vụ tạm thời. Riêng đối với hệ thống cấp nước chữa cháy có thể được bổ sung thêm nguồn cấp từ suối, hồ cảnh quan.
- Tổng nhu cầu dùng nước khoảng 1.115,43m3/ng.đêm (chưa tính lượng nước chữa cháy).
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Ống nhựa HDPE Ø63: 6.085m;
+ Ống nhựa HDPE Ø100: 2.486m;
+ Ông nhựa HDPE Ø150: 1.572m;
+ Ông nhựa HDPE Ø200: 1.845m;
+ Họng cứu hỏa: 11 cái.
8.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện cấp cho khu dân cư được đấu nối từ hệ thống cấp điện chung của đảo. Quy hoạch, xây dựng toàn bộ hệ thống đường dây cấp điện bằng hệ thống cáp ngầm trung và hạ thế.
- Tổng phụ tải điện yêu cầu của khu đô thị khoảng 8.564,66KVA.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cáp ngầm trung thế 22KV: 5.200m;
+ Cáp ngầm hạ thế 0,4KV: 8.352m;
+ Cáp ngầm chiếu sáng: 7.190m;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 1250KVA: 03 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 630KVA: 01 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 1000KVA: 04 trạm;
+ Trạm biến áp 22KV/0,4KV, công suất 320KVA: 01 trạm.
8.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
a) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải
- Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải riêng. Trong giai đoạn đầu, nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý cục bộ tại các công trình bằng bể tự hoại sẽ được thu gom về trạm xử lý nước thải cục bộ của khu quy hoạch để xử lý đạt quy chuẩn quy định trước khi thải ra môi trường. Về lâu dài sẽ đấu nối với các tuyến cống thu gom nước thải chung của khu vực để đưa về khu xử lý nước thải chung của khu vực để xử lý nhằm đảm bảo tính đồng bộ cho toàn khu vực.
- Tổng lưu lượng nước thải khoảng: Q = 748,18m3/ngày.
- Khối lượng vật tư chủ yếu:
+ Cống BTCT Ø300: 11.721m;
+ Cống BTCT Ø300: 12m;
+ Trạm xử lý (công suất 750m3/ngày đêm): 01 trạm.
Vệ sinh môi trường:
Tổng khối lượng rác thải khoảng 9.084kg/ngày, rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom ở từng khu, sau đó được tập trung tại các điểm trung chuyển rác thải và được xe vận chuyển về khu xử lý rác thải chung của đảo để xử lý. Tỷ lệ thu gom đạt 100%.