Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Mức hỗ trợ đào tạo:

STT

Tên nghề

Thời gian đào tạo/ khoá học (tháng)

Mức chi phí đào tạo/ khoá học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ /người/khoá học (nghìn đồng)

Nhóm I (Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác từ 30% trở lên)

Nhóm II (Lao động nông thôn thuộc diện hộ cận nghèo)

Nhóm III (Lao động nông thôn khác)

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Trồng hoa

2

900

900

900

900

2

Trồng rau

2

900

900

900

900

3

Trồng cây ăn quả

2

900

900

900

900

4

Chọn và nhân giống cây trồng

2

900

900

900

900

5

Trồng cây lương thực, thực phẩm

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Nuôi cá nước lợ

3

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Chăn nuôi lợn sinh sản, lợn thịt

3

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Nuôi cá nước ngọt, ba ba, ếch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

9

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

3

1.500

1.500

1.500

1.500

10

Trồng nấm

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao

3

1.800

1.800

1.800

1.800

12

Khai thác đánh bắt thuỷ sản

3

Content:
Mức hỗ trợ đào tạo:

STT

Tên nghề

Thời gian đào tạo/ khoá học (tháng)

Mức chi phí đào tạo/ khoá học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ /người/khoá học (nghìn đồng)

Nhóm I (Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác từ 30% trở lên)

Nhóm II (Lao động nông thôn thuộc diện hộ cận nghèo)

Nhóm III (Lao động nông thôn khác)

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Trồng hoa

2

900

900

900

900

2

Trồng rau

2

900

900

900

900

3

Trồng cây ăn quả

2

900

900

900

900

4

Chọn và nhân giống cây trồng

2

900

900

900

900

5

Trồng cây lương thực, thực phẩm

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Nuôi cá nước lợ

3

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Chăn nuôi lợn sinh sản, lợn thịt

3

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Nuôi cá nước ngọt, ba ba, ếch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

9

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

3

1.500

1.500

1.500

1.500

10

Trồng nấm

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao

3

1.800

1.800

1.800

1.800

12

Khai thác đánh bắt thuỷ sản

3