Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định  702/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Cát Lái, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định  702/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Cát Lái, quận 2

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Cát Lái, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

158,51

188,65

205,25

212,97

221,21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

158,51

188,65

205,25

212,97

221,21

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

137,15

141,20

225,94

283,33

295,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,82

0,82

1,64

1,64

1,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

89,64

91,89

91,75

91,75

91,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

29,18

29,17

50,71

77,62

77,62

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

6,45

6,45

6,45

6,45

6,45

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

22,73

22,72

44,26

71,17

71,17

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

17,51

19,32

81,84

112,32

124,39

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,33

16,14

65,62

79,39

89,86

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,20

0,20

0,40

0,70

0,70

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

3,62

16,63

16,98

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,15

0,15

1,14

1,14

1,14

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,19

1,19

9,42

9,42

9,42

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

3,15

4,40

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

0,25

0,25

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,28

1,28

1,28

1,27

1,26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,34

4,34

1,48

0,76

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

144,99

144,99

144,84

144,84

144,84

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

0,72

1,48

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,50

101,58

34,19

98,33

65,10

20,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

287,59

95,61

33,63

82,53

59,82

16,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

271,09

87,10

33,51

78,47

57,61

14,40

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,50

8,51

0,12

4,06

2,21

1,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

5,97

0,56

15,80

5,28

4,30

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,08

0,08

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,07

0,07

-

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

0,01

0,01

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

158,51

188,65

205,25

212,97

221,21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

158,51

188,65

205,25

212,97

221,21

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

137,15

141,20

225,94

283,33

295,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,82

0,82

1,64

1,64

1,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

89,64

91,89

91,75

91,75

91,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

29,18

29,17

50,71

77,62

77,62

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

6,45

6,45

6,45

6,45

6,45

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

22,73

22,72

44,26

71,17

71,17

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

17,51

19,32

81,84

112,32

124,39

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

14,33

16,14

65,62

79,39

89,86

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,20

0,20

0,40

0,70

0,70

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

3,62

16,63

16,98

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,15

0,15

1,14

1,14

1,14

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,19

1,19

9,42

9,42

9,42

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

3,15

4,40

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

0,25

0,25

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,28

1,28

1,28

1,27

1,26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,34

4,34

1,48

0,76

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

144,99

144,99

144,84

144,84

144,84

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

0,72

1,48

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,50

101,58

34,19

98,33

65,10

20,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

287,59

95,61

33,63

82,53

59,82

16,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

271,09

87,10

33,51

78,47

57,61

14,40

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,50

8,51

0,12

4,06

2,21

1,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

5,97

0,56

15,80

5,28

4,30

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,08

0,08

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,07

0,07

-

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

0,01

0,01

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-