Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2454/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/07/2017", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2454/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.410,13

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14.251,26

1.182,12

1.880,05

1.103,80

1.543,61

1.034,23

1.909,30

479,59

1.032,32

895,25

1.427,56

1.763,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,40

7,87

8,42

0,55

2,17

1,54

1,25

2,08

1,16

0,87

0,54

0,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,18

-

26,95

6,23

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.714,63

186,72

335,53

97,22

165,68

181,51

237,97

60,17

102,80

42,25

1.144,38

160,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,26

1,96

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,37

6,04

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,53

0,35

0,68

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

3,89

0,22

3,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.741,15

60,85

123,58

26,50

107,87

112,66

145,46

17,80

56,01

15,35

1.020,95

54,12

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

5,27

-

-

-

-

-

4,61

0,05

0,61

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

233,35

-

50,21

14,91

20,68

19,83

28,46

10,74

19,59

12,28

34,42

22,23

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,02

42,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,76

7,57

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,50

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

56,82

17,62

13,93

2,35

1,37

2,61

2,25

0,43

1,45

0,94

12,21

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,07

-

20,77

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

6,33

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,34

0,47

1,00

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,45

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

520,36

40,34

98,84

49,68

31,59

40,88

55,18

26,70

21,16

10,00

65,36

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,54

-

4,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.943,83

40,26

390,57

170,51

264,62

470,19

98,39

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Ka Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

118,83

27,83

13,65

11,46

7,82

5,73

14,25

10,33

14,69

4,51

3,60

4,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,38

0,07

-

-

0,25

-

-

-

0,86

0,10

0,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,17

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

19,49

8,97

0,62

0,20

1,00

0,81

1,50

1,30

2,32

2,77

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,31

7,34

9,63

1,20

2,31

1,10

3,14

2,53

4,59

0,47

0,80

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,50

-

-

2,50

-

-

-

-

0,50

-

1,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60,07

11,45

3,40

7,56

4,26

3,75

9,61

6,50

6,42

1,16

1,20

4,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,24

22,39

0,19

-

-

-

0,10

0,10

6.34

6,57

0,55

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,27

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

-

-

-

-

-

0,10

0,10

0,21

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,22

1,48

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

29,68

17,09

-

-

-

-

-

-

6,09

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146,99

27,83

38,09

11,46

9,27

6,50

14,25

10,33

14,69

4,51

5,10

4,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,38

0,07

-

-

0,25

-

-

-

0,86

0,10

0,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,17

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,89

8,97

3,02

0,20

1,00

0,81

1,50

1,30

2,32

2,77

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,53

7,34

26,08

1,20

2,31

1,87

3,14

2,53

4,59

0,47

0,80

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,50

-

-

2,50

-

-

-

-

0,50

-

1,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,61

11,45

8,99

7,56

5,71

3,75

9,61

6,50

6,42

1,16

2,70

4,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,08

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

1,44

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.410,13

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14.251,26

1.182,12

1.880,05

1.103,80

1.543,61

1.034,23

1.909,30

479,59

1.032,32

895,25

1.427,56

1.763,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,40

7,87

8,42

0,55

2,17

1,54

1,25

2,08

1,16

0,87

0,54

0,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,18

-

26,95

6,23

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.714,63

186,72

335,53

97,22

165,68

181,51

237,97

60,17

102,80

42,25

1.144,38

160,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,26

1,96

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,37

6,04

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,53

0,35

0,68

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

3,89

0,22

3,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.741,15

60,85

123,58

26,50

107,87

112,66

145,46

17,80

56,01

15,35

1.020,95

54,12

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

5,27

-

-

-

-

-

4,61

0,05

0,61

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

233,35

-

50,21

14,91

20,68

19,83

28,46

10,74

19,59

12,28

34,42

22,23

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,02

42,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,76

7,57

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,50

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

56,82

17,62

13,93

2,35

1,37

2,61

2,25

0,43

1,45

0,94

12,21

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,07

-

20,77

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

6,33

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,34

0,47

1,00

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,45

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

520,36

40,34

98,84

49,68

31,59

40,88

55,18

26,70

21,16

10,00

65,36

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,54

-

4,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.943,83

40,26

390,57

170,51

264,62

470,19

98,39

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Ka Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

118,83

27,83

13,65

11,46

7,82

5,73

14,25

10,33

14,69

4,51

3,60

4,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,38

0,07

-

-

0,25

-

-

-

0,86

0,10

0,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,17

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

19,49

8,97

0,62

0,20

1,00

0,81

1,50

1,30

2,32

2,77

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,31

7,34

9,63

1,20

2,31

1,10

3,14

2,53

4,59

0,47

0,80

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,50

-

-

2,50

-

-

-

-

0,50

-

1,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60,07

11,45

3,40

7,56

4,26

3,75

9,61

6,50

6,42

1,16

1,20

4,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,24

22,39

0,19

-

-

-

0,10

0,10

6.34

6,57

0,55

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,27

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

-

-

-

-

-

0,10

0,10

0,21

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,22

1,48

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

29,68

17,09

-

-

-

-

-

-

6,09

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146,99

27,83

38,09

11,46

9,27

6,50

14,25

10,33

14,69

4,51

5,10

4,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,38

0,07

-

-

0,25

-

-

-

0,86

0,10

0,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,17

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,89

8,97

3,02

0,20

1,00

0,81

1,50

1,30

2,32

2,77

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,53

7,34

26,08

1,20

2,31

1,87

3,14

2,53

4,59

0,47

0,80

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,50

-

-

2,50

-

-

-

-

0,50

-

1,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,61

11,45

8,99

7,56

5,71

3,75

9,61

6,50

6,42

1,16

2,70

4,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,08

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

1,44

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-