Document: Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích tự nhiên

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,38

0,08

3,70

2,89

0,87

0,09

0,74

1,42

2,70

5,87

25,36

0,88

1,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,02

0,08

3,70

2,89

0,57

0,00

0,60

1,20

2,70

4,37

25,24

0,88

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,31

0,09

0,14

0,21

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.926,87

59,02

144,21

37,21

154,03

162,13

97,25

115,71

83,74

165,28

121,80

141,83

82,92

203,18

117,75

126,64

114,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,83

28,31

0,92

0,55

17,39

0,08

50,58

0,21

0,35

9,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,08

0,02

0,27

0,12

0,84

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

3,48

0,01

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,47

1,69

2,35

1,41

3,71

4,61

0,93

22,25

0,46

0,51

0,88

2,23

2,41

32,80

1,81

1,41

2,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

429,20

16,39

33,01

12,31

41,95

33,58

29,42

21,16

16,52

25,51

23,69

32,19

19,04

43,54

27,33

27,24

26,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,51

1,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.111,05

38,27

61,62

22,25

87,44

66,26

45,86

64,25

64,15

84,45

86,61

104,04

51,45

109,09

68,28

88,37

68,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,38

0,24

0,16

0,31

1,33

2,29

0,40

0,52

0,49

2,44

0,16

0,27

0,53

0,93

0,25

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,23

0,21

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,94

1,63

2,31

0,57

1,53

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,87

0,72

0,80

0,19

0,24

0,61

0,13

2,60

0,74

0,51

3,34

1,45

0,12

0,56

0,80

3,78

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

0,03

0,06

0,00

0,07

0,14

0,06

0,02

0,15

0,02

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

66,41

15,09

0,01

1,65

37,66

1,83

2,73

0,31

0,03

0,62

0,65

1,05

1,74

0,89

0,01

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

61,47

14,72

14,76

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,16

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,19

0,89

0,12

1,80

0,54

1,84

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,19

0,89

0,12

1,80

0,54

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,60

0,30

0,73

0,30

2,98

2,41

1,28

0,96

0,15

0,54

0,22

0,46

0,30

0,30

0,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,75

0,06

0,69

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

0,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,98

0,19

0,35

0,06

0,38

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

9,35

0,30

0,64

0,30

2,73

2,41

0,18

0,61

0,15

0,54

0,14

0,46

0,30

0,30

0,31

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

0,41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

Trong đó

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,44

0,44

Trong đó:

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

0,44

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019
Trên địa bàn quận Gò Vấp không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích tự nhiên

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,38

0,08

3,70

2,89

0,87

0,09

0,74

1,42

2,70

5,87

25,36

0,88

1,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,02

0,08

3,70

2,89

0,57

0,00

0,60

1,20

2,70

4,37

25,24

0,88

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,31

0,09

0,14

0,21

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.926,87

59,02

144,21

37,21

154,03

162,13

97,25

115,71

83,74

165,28

121,80

141,83

82,92

203,18

117,75

126,64

114,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,83

28,31

0,92

0,55

17,39

0,08

50,58

0,21

0,35

9,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,08

0,02

0,27

0,12

0,84

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

3,48

0,01

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,47

1,69

2,35

1,41

3,71

4,61

0,93

22,25

0,46

0,51

0,88

2,23

2,41

32,80

1,81

1,41

2,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

429,20

16,39

33,01

12,31

41,95

33,58

29,42

21,16

16,52

25,51

23,69

32,19

19,04

43,54

27,33

27,24

26,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,51

1,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.111,05

38,27

61,62

22,25

87,44

66,26

45,86

64,25

64,15

84,45

86,61

104,04

51,45

109,09

68,28

88,37

68,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,38

0,24

0,16

0,31

1,33

2,29

0,40

0,52

0,49

2,44

0,16

0,27

0,53

0,93

0,25

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,23

0,21

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,94

1,63

2,31

0,57

1,53

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,87

0,72

0,80

0,19

0,24

0,61

0,13

2,60

0,74

0,51

3,34

1,45

0,12

0,56

0,80

3,78

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

0,03

0,06

0,00

0,07

0,14

0,06

0,02

0,15

0,02

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

66,41

15,09

0,01

1,65

37,66

1,83

2,73

0,31

0,03

0,62

0,65

1,05

1,74

0,89

0,01

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

61,47

14,72

14,76

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,16

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,19

0,89

0,12

1,80

0,54

1,84

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,19

0,89

0,12

1,80

0,54

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,60

0,30

0,73

0,30

2,98

2,41

1,28

0,96

0,15

0,54

0,22

0,46

0,30

0,30

0,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,75

0,06

0,69

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

0,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,98

0,19

0,35

0,06

0,38

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

9,35

0,30

0,64

0,30

2,73

2,41

0,18

0,61

0,15

0,54

0,14

0,46

0,30

0,30

0,31

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

0,41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

Trong đó

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,24

0,02

1,25

3,93

0,43

2,72

0,21

1,84

2,27

3,01

7,37

0,94

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,44

0,44

Trong đó:

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

0,44

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019
Trên địa bàn quận Gò Vấp không có diện tích đất chưa sử dụng.