Document: Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư Ứng dụng Văn phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư Ứng dụng Văn phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư: Ứng dụng Văn phòng điện tử phục vụ chỉ đạo, điều hành của khối cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Ứng dụng Văn phòng điện tử phục vụ chỉ đạo, điều hành của khối cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Cấp quyết định đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3. Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4. Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần giải pháp Công nghệ thống tin Việt Nam
5. Hình thức đầu tư: Xây dựng.
6. Hình thức quản lý thực hiện: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án
7. Địa điểm xây dựng: Văn phòng Bộ tại Hà Nội và TP.HCM.
8. Loại công trình: Dự án nhóm C2
9. Mục tiêu của dự án:
a) Mục tiêu tổng thể:
Ứng dụng công nghệ thống tin nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu lực, tiết kiệm thời gian, kinh phí trong công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ, tạo thuận lợi nhất cho các đơn vị nắm bắt và triển khai các nhiệm vụ Bộ giao đồng thời giúp Bộ theo dõi, giám sát, đánh giá kịp thời, chính xác chất lượng thực thi nhiệm vụ của các đơn vị.
b) Mục tiêu cụ thể:
- Xây dựng hệ thống phần mềm Văn phòng điện tử dùng chung cho các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ: Đẩy mạnh công tác ứng dụng CNTT phục vụ tác nghiệp tại các đơn vị thuộc Bộ, thông qua đó tổng hợp, tham mưu cho lãnh đạo Bộ được tốt hơn.
- Triển khai thí điểm hệ thống chứng thực chữ ký số, chữ ký điện tử tại các đầu mối khối cơ quan Bộ.
- Tăng cường cơ sở hạ tầng về CNTT cho hệ thống Văn phòng điện tử dùng chung cho khối cơ quan Bộ và năng lực ứng dụng CNTT cho cán bộ, công chức làm công tác quản lý.
- Đề xuất giải pháp xây dựng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điện tử.
10. Nội dung và qui mô đầu tư:
10.1. Nội dung đầu tư:
a) Xây dựng một bộ phần mềm văn phòng điện tử dùng chung cho các đơn vị khối cơ quan Bộ (gồm 29 đơn vị: Các Vụ, Cục, Tổng cục, Ban, Thanh tra, Trung tâm, Văn phòng Bộ) phục vụ công việc của Bộ gồm các phân hệ sau:
+ Phân hệ quản lý công văn đi và công văn đến.
+ Phân hệ phục vụ tác nghiệp.
+ Phân hệ quản lý và đăng ký sử dụng phòng họp.
+ Phân hệ quản lý và đăng ký sử dụng ô tô.
+ Phân hệ quản trị hệ thống.
b) Bổ sung một số trang thiết bị và phần mềm cần thiết cho hoạt động của văn phòng điện tử, cụ thể:
+ Trang bị: 03 máy chủ (01 máy chạy Web, 02 CSDL SQL).

+ Máy vi tính để bàn:

03 bộ.

+ Máy quét tài liệu Scan:

03 bộ.

+ Máy vi tính xách tay Laptop:

05 bộ.

+ Hệ điều hành máy chủ:

01 bộ.

+ Phần mềm cơ sở dữ liệu:

01 bộ.

c) Các thiết bị triển khai chứng thực chữ ký số, chữ ký điện tử.
d) Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung.
e) Đào tạo, chuyển giao công nghệ:
+ Đào tạo sử dụng và vận hành hệ thống phần mềm Văn phòng điện tử và chữ ký số.
+ Đào tạo quản trị (hệ thống Văn phòng điện tử, hệ điều hành máy chủ, Hệ quản trị CSDL, Chứng thực chữ ký số)
10.2. Qui mô đầu tư: Các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ.
11. Tổng mức đầu tư của dự án:
11.1. Tổng mức đầu tư: 2,996,969,000 đồng (Hai tỷ, chín trăm chín mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi chín ngàn đồng)
Trong đó:

TT

Hạng mục

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây lắp

0

2

Chi phí thiết bị

2,735,917,000

3

Chi phí tư vấn

81,914,000

4

Chi phí quản lý dự án

58,138,000

5

Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung

45,000,000

6

Chi khác

25,000,000

7

Dự phòng:

50,000,000

Tổng cộng

2,996,969,000

11.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước
12. Phương thức lựa chọn tư vấn, mua sắm thiết bị:
- Đấu thầu mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phần cứng và các hệ thống phần mềm có bản quyền. Phương thức: đầu thầu rộng rãi
- Đấu thầu, thực hiện xây dựng hệ thống phần mềm. Phương thức: đấu thầu rộng rãi.
- Mua sắm thiết bị chứng thực chữ ký số. Phương thức: Chỉ định thầu.
13. Thời gian thực hiện dự án: 2 năm (2011-2012)
14. Phương thức thực hiện dự án: Thực hiện theo đúng qui định về xây dựng cơ bản hiện hành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư: Ứng dụng Văn phòng điện tử phục vụ chỉ đạo, điều hành của khối cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Ứng dụng Văn phòng điện tử phục vụ chỉ đạo, điều hành của khối cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Cấp quyết định đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3. Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4. Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần giải pháp Công nghệ thống tin Việt Nam
5. Hình thức đầu tư: Xây dựng.
6. Hình thức quản lý thực hiện: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án
7. Địa điểm xây dựng: Văn phòng Bộ tại Hà Nội và TP.HCM.
8. Loại công trình: Dự án nhóm C2
9. Mục tiêu của dự án:
a) Mục tiêu tổng thể:
Ứng dụng công nghệ thống tin nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu lực, tiết kiệm thời gian, kinh phí trong công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ, tạo thuận lợi nhất cho các đơn vị nắm bắt và triển khai các nhiệm vụ Bộ giao đồng thời giúp Bộ theo dõi, giám sát, đánh giá kịp thời, chính xác chất lượng thực thi nhiệm vụ của các đơn vị.
b) Mục tiêu cụ thể:
- Xây dựng hệ thống phần mềm Văn phòng điện tử dùng chung cho các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ: Đẩy mạnh công tác ứng dụng CNTT phục vụ tác nghiệp tại các đơn vị thuộc Bộ, thông qua đó tổng hợp, tham mưu cho lãnh đạo Bộ được tốt hơn.
- Triển khai thí điểm hệ thống chứng thực chữ ký số, chữ ký điện tử tại các đầu mối khối cơ quan Bộ.
- Tăng cường cơ sở hạ tầng về CNTT cho hệ thống Văn phòng điện tử dùng chung cho khối cơ quan Bộ và năng lực ứng dụng CNTT cho cán bộ, công chức làm công tác quản lý.
- Đề xuất giải pháp xây dựng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điện tử.
10. Nội dung và qui mô đầu tư:
10.1. Nội dung đầu tư:
a) Xây dựng một bộ phần mềm văn phòng điện tử dùng chung cho các đơn vị khối cơ quan Bộ (gồm 29 đơn vị: Các Vụ, Cục, Tổng cục, Ban, Thanh tra, Trung tâm, Văn phòng Bộ) phục vụ công việc của Bộ gồm các phân hệ sau:
+ Phân hệ quản lý công văn đi và công văn đến.
+ Phân hệ phục vụ tác nghiệp.
+ Phân hệ quản lý và đăng ký sử dụng phòng họp.
+ Phân hệ quản lý và đăng ký sử dụng ô tô.
+ Phân hệ quản trị hệ thống.
b) Bổ sung một số trang thiết bị và phần mềm cần thiết cho hoạt động của văn phòng điện tử, cụ thể:
+ Trang bị: 03 máy chủ (01 máy chạy Web, 02 CSDL SQL).

+ Máy vi tính để bàn:

03 bộ.

+ Máy quét tài liệu Scan:

03 bộ.

+ Máy vi tính xách tay Laptop:

05 bộ.

+ Hệ điều hành máy chủ:

01 bộ.

+ Phần mềm cơ sở dữ liệu:

01 bộ.

c) Các thiết bị triển khai chứng thực chữ ký số, chữ ký điện tử.
d) Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung.
e) Đào tạo, chuyển giao công nghệ:
+ Đào tạo sử dụng và vận hành hệ thống phần mềm Văn phòng điện tử và chữ ký số.
+ Đào tạo quản trị (hệ thống Văn phòng điện tử, hệ điều hành máy chủ, Hệ quản trị CSDL, Chứng thực chữ ký số)
10.2. Qui mô đầu tư: Các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ.
11. Tổng mức đầu tư của dự án:
11.1. Tổng mức đầu tư: 2,996,969,000 đồng (Hai tỷ, chín trăm chín mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi chín ngàn đồng)
Trong đó:

TT

Hạng mục

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây lắp

0

2

Chi phí thiết bị

2,735,917,000

3

Chi phí tư vấn

81,914,000

4

Chi phí quản lý dự án

58,138,000

5

Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung

45,000,000

6

Chi khác

25,000,000

7

Dự phòng:

50,000,000

Tổng cộng

2,996,969,000

11.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước
12. Phương thức lựa chọn tư vấn, mua sắm thiết bị:
- Đấu thầu mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phần cứng và các hệ thống phần mềm có bản quyền. Phương thức: đầu thầu rộng rãi
- Đấu thầu, thực hiện xây dựng hệ thống phần mềm. Phương thức: đấu thầu rộng rãi.
- Mua sắm thiết bị chứng thực chữ ký số. Phương thức: Chỉ định thầu.
13. Thời gian thực hiện dự án: 2 năm (2011-2012)
14. Phương thức thực hiện dự án: Thực hiện theo đúng qui định về xây dựng cơ bản hiện hành.