Document: Điều 1 Quyết định 2399/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/08/2020", "sign_number": "2399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2399/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Hà Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.050,00

100

14.070,64

-

14.070,64

100

1

Đất nông nghiệp

9.718,61

60,55

7.251,20

-

7.251,20

51,53

1.1

Đất trồng lúa

2.649,29

16,51

1.325,03

-

1.325,03

9,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.648,39

16,50

1.324,82

-

1.324,82

9,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,15

1,96

-

158,37

158,37

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.544,63

40,78

-

5.484,66

5.484,66

38,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

186,32

1,16

-

189,93

189,93

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

24,22

0,15

-

93,21

93,21

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

6.331,19

39,45

6.819,44

-

6.819,44

48,47

2.1

Đất quốc phòng

0,41

0,00

6,14

-

6,14

0,04

2.2

Đất an ninh

0,43

0,00

15,71

-

15,71

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

-

0,00

400,00

-

400,00

2,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

20,00

-

20,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,66

0,15

114,36

-

114,36

0,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,68

0,48

152,61

-

152,61

1,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.882,36

11,73

2.001,03

-

2.001,03

14,22

Đất giao thông

959,52

5,98

-

1.049,27

1.049,27

7,46

Đất thủy lợi

837,90

5,22

-

785,58

785,58

5,58

Đất công trình năng lượng

0,99

0,01

-

7,32

7,32

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,19

0,01

-

1,10

1,10

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,77

0,02

-

11,04

11,04

0,08

Đất cơ sở y tế

6,28

0,04

-

7,15

7,15

0,05

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,33

0,33

-

59,76

59,76

0,42

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,48

0,10

-

66,58

66,58

0,47

Đất chợ

4,90

0,03

-

13,24

13,24

0,09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

10,45

-

10,49

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

48,29

0,30

72,13

-

72,13

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.682,52

16,71

2.551,97

0,0

2.551,97

18,14

2.12

Đất ở tại đô thị

104,58

0,65

125,58

-

125,58

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,02

0,09

15,16

-

15,16

0,11

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,66

0,02

3,66

-

3,66

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

19,36

0,12

18,54

(0,0)

18,54

0,13

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

109,76

0,68

103,27

-

103,27

0,73

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

40,00

40,00

0,28

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,93

0,06

-

14,53

14,53

0,10

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,00

0,00

-

7,72

7,72

0,05

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,34

0,08

-

11,73

11,73

0,08

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.316,82

8,20

-

1.125,56

1.125,56

8,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,51

0,15

-

8,31

8,31

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,86

0,01

-

0,86

0,86

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,20

0,00

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(3)=4+...+23)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.188,27

66,35

65,41

46,57

42,84

1.1

Đất trồng lúa

472,54

21,82

33,63

27,04

25,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

472,54

21,82

33,63

27,04

25,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

100,32

6,53

7,43

6,93

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,61

38,00

23,29

12,53

17,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

13,80

-

1,06

0,07

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

138,74

2,00

21,80

6,70

9,97

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

5,70

-

-

-

2,00

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

14,20

2,00

-

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

71,70

-

16,90

2,50

7,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

4,00

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

1,06

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

42,08

-

4,90

4,20

0,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

9,38

-

1,06

-

1,50

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

37,51

0,56

3,09

0,20

3,26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

86,56

17,96

22,45

16,55

13,23

63,50

1.1

Đất trồng lúa

48,52

9,79

4,00

0,91

-

33,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

48,52

9,79

4,00

0,91

-

33,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

3,82

9,69

2,53

2,02

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,60

3,88

8,76

13,11

11,16

27,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,44

0,47

-

-

0,05

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

5,62

2,50

4,50

2,50

2,50

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

4,00

2,50

2,50

4,50

2,50

2,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

3,12

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,50

-

0,09

0,04

-

1,86

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,70

1,70

0,70

0,70

1,67

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

111,01

42,49

28,65

28,52

48,11

1.1

Đất trồng lúa

45,05

0,87

1,46

-

12,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

45,05

0,87

1,46

-

12,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,83

-

-

-

22,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

54,78

41,62

27,19

28,52

13,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,35

-

-

-

0,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,50

2,46

2,20

2,00

18,40

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

0,20

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

2,50

2,00

2,00

2,00

6,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

1,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

0,46

-

-

0,60

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

9,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,29

0,48

0,02

-

0,15

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,89

1,48

1,46

4,20

0,63

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

12,06

37,96

200,31

147,27

90,48

1.1

Đất trồng lúa

-

2,76

66,07

68,66

70,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

2,76

66,07

68,66

70,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

14,25

3,50

13,43

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,97

20,95

128,68

65,19

18,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,09

-

2,07

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,50

21,40

7,49

10,50

7,20

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

2,00

-

1,70

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

1,50

5,50

5,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

2,50

7,50

1,50

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

2,50

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

11,40

2,49

5,00

0,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,03

0,16

-

0,11

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,66

0,60

8,00

3,16

2,67

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.050,00

100

14.070,64

-

14.070,64

100

1

Đất nông nghiệp

9.718,61

60,55

7.251,20

-

7.251,20

51,53

1.1

Đất trồng lúa

2.649,29

16,51

1.325,03

-

1.325,03

9,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.648,39

16,50

1.324,82

-

1.324,82

9,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,15

1,96

-

158,37

158,37

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.544,63

40,78

-

5.484,66

5.484,66

38,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

186,32

1,16

-

189,93

189,93

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

24,22

0,15

-

93,21

93,21

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

6.331,19

39,45

6.819,44

-

6.819,44

48,47

2.1

Đất quốc phòng

0,41

0,00

6,14

-

6,14

0,04

2.2

Đất an ninh

0,43

0,00

15,71

-

15,71

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

-

0,00

400,00

-

400,00

2,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

20,00

-

20,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,66

0,15

114,36

-

114,36

0,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,68

0,48

152,61

-

152,61

1,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.882,36

11,73

2.001,03

-

2.001,03

14,22

Đất giao thông

959,52

5,98

-

1.049,27

1.049,27

7,46

Đất thủy lợi

837,90

5,22

-

785,58

785,58

5,58

Đất công trình năng lượng

0,99

0,01

-

7,32

7,32

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,19

0,01

-

1,10

1,10

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,77

0,02

-

11,04

11,04

0,08

Đất cơ sở y tế

6,28

0,04

-

7,15

7,15

0,05

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,33

0,33

-

59,76

59,76

0,42

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,48

0,10

-

66,58

66,58

0,47

Đất chợ

4,90

0,03

-

13,24

13,24

0,09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

10,45

-

10,49

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

48,29

0,30

72,13

-

72,13

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.682,52

16,71

2.551,97

0,0

2.551,97

18,14

2.12

Đất ở tại đô thị

104,58

0,65

125,58

-

125,58

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,02

0,09

15,16

-

15,16

0,11

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,66

0,02

3,66

-

3,66

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

19,36

0,12

18,54

(0,0)

18,54

0,13

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

109,76

0,68

103,27

-

103,27

0,73

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

40,00

40,00

0,28

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,93

0,06

-

14,53

14,53

0,10

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,00

0,00

-

7,72

7,72

0,05

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,34

0,08

-

11,73

11,73

0,08

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.316,82

8,20

-

1.125,56

1.125,56

8,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,51

0,15

-

8,31

8,31

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,86

0,01

-

0,86

0,86

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,20

0,00

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(3)=4+...+23)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.188,27

66,35

65,41

46,57

42,84

1.1

Đất trồng lúa

472,54

21,82

33,63

27,04

25,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

472,54

21,82

33,63

27,04

25,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

100,32

6,53

7,43

6,93

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,61

38,00

23,29

12,53

17,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

13,80

-

1,06

0,07

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

138,74

2,00

21,80

6,70

9,97

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

5,70

-

-

-

2,00

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

14,20

2,00

-

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

71,70

-

16,90

2,50

7,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

4,00

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

1,06

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

42,08

-

4,90

4,20

0,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

9,38

-

1,06

-

1,50

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

37,51

0,56

3,09

0,20

3,26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

86,56

17,96

22,45

16,55

13,23

63,50

1.1

Đất trồng lúa

48,52

9,79

4,00

0,91

-

33,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

48,52

9,79

4,00

0,91

-

33,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

3,82

9,69

2,53

2,02

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,60

3,88

8,76

13,11

11,16

27,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,44

0,47

-

-

0,05

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

5,62

2,50

4,50

2,50

2,50

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

4,00

2,50

2,50

4,50

2,50

2,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

3,12

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,50

-

0,09

0,04

-

1,86

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,70

1,70

0,70

0,70

1,67

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

111,01

42,49

28,65

28,52

48,11

1.1

Đất trồng lúa

45,05

0,87

1,46

-

12,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

45,05

0,87

1,46

-

12,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,83

-

-

-

22,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

54,78

41,62

27,19

28,52

13,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,35

-

-

-

0,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,50

2,46

2,20

2,00

18,40

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

0,20

-

-

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

2,50

2,00

2,00

2,00

6,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

1,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

0,46

-

-

0,60

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

9,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,29

0,48

0,02

-

0,15

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,89

1,48

1,46

4,20

0,63

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

12,06

37,96

200,31

147,27

90,48

1.1

Đất trồng lúa

-

2,76

66,07

68,66

70,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

2,76

66,07

68,66

70,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

14,25

3,50

13,43

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,97

20,95

128,68

65,19

18,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,09

-

2,07

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,50

21,40

7,49

10,50

7,20

2.1

Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản

-

-

2,00

-

1,70

2.2

Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác

-

-

1,50

5,50

5,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác

2,50

7,50

1,50

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản

-

2,50

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản

-

11,40

2,49

5,00

0,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,03

0,16

-

0,11

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,66

0,60

8,00

3,16

2,67

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.