Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị  khu dân cư Nam Rạch Chiếc, phường An Phú,quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "684/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "684/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "684/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "684/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "684/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị  khu dân cư Nam Rạch Chiếc, phường An Phú,quận 2

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư Nam Rạch Chiếc tại phường An Phú, quận 2 với các nội dung như sau:
...
4. Các nội dung định hướng về quy hoạch chi tiết:
4.1. Về quy hoạch chung và tổ chức không gian kiến trúc - cảnh quan toàn khu:
- Khu dân cư Nam Rạch Chiếc được tổ chức trên cơ sở kết hợp các đơn vị ở với quy mô theo phân ranh các dự án thành phần, tuy nhiên cần đảm bảo sự sinh động và thay đổi nhịp điệu về không gian kiến trúc - cảnh quan. Nguyên tắc phân ranh giữa các dự án thành phần bằng cách bố trí đường giao thông.
- Về phân khu chức năng và quy hoạch sử dụng đất: bố trí các khu đất chức năng hỗn hợp (nhà ở cao tầng, thương mại - dịch vụ, vui chơi - giải trí, công trình công cộng tập trung đông người...) ven đường cao tốc, đường trục chính, đường ven sông Giồng Ông Tố và rạch Mương Kinh; bố trí các khu nhà ở thấp tầng tái định cư, khu công viên cây xanh, khu ở nằm bên trong.
- Về tổ chức không gian kiến trúc - cảnh quan: bố trí các khu nhà ở và công trình cao tầng thưa thoáng với tầm nhìn đẹp hướng ra đường cao tốc và sông, rạch, cho phép luồng gió từ sông, rạch dẫn vào các khu nhà ở, chú trọng khai thác điểm mạnh
về cảnh quan tự nhiên của khu đất (như: sông nước, cây xanh, không gian mở…) để kết hợp hài hòa với hình thức kiến trúc công trình.
- Về quy hoạch giao thông: yêu cầu thiết kế đồng bộ các tuyến đường đối nội và đối ngoại của toàn khu 90ha. Dự kiến xây dựng khung đường giao thông gồm:
+ Tuyến đường trục (lộ giới 25÷35m) nối khu 1 (phía tây rạch Mương Kinh) với khu 2 (phía đông rạch Mương Kinh) bằng cầu số 1.
+ Đường ven sông Giồng Ông Tố và rạch Mương Kinh (lộ giới 15÷20m) nối với đường gom của đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Các tuyến đường khu vực (lộ giới 16÷25m); đường phân khu vực (lộ giới 13÷20m); đường trong nhóm nhà ở, vào nhà (lộ giới 7÷15m).
+ Nghiên cứu xây dựng cầu số 2 kết nối đường ven sông rạch của khu 1 và 2.
+ Nghiên cứu kết nối giao thông với đường cao tốc, với nút giao An Phú và nút giao Đỗ Xuân Hợp.
+ Số làn xe trên các tuyến đường được tính toán căn cứ lưu lượng giao thông theo quy hoạch.
- Về hành lang bảo vệ sông rạch, mép bờ cao, việc san lấp - nắn chỉnh dòng, sử dụng kênh, rạch và tĩnh không các cầu vượt trên các sông, rạch tại khu 90,26ha: thực hiện theo Quyết định số 150/2004/QĐ-UB ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và văn bản hướng dẫn số 10/SGTVT-GTT ngày 15 tháng 7 năm 2008 của Sở Giao thông vận tải. Đảm bảo diện tích mặt nước kênh, rạch trong các dự án theo diện tích được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 về duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/2.000 Khu dân cư Nam Rạch Chiếc, phường An Phú, quận 2.
- Yêu cầu đảm bảo theo tiêu chuẩn quy phạm quy hoạch đối với: các công trình tiện ích công cộng (trường học các cấp, chợ hoặc siêu thị, y tế, văn hóa - vui chơi - giải trí, hành chính…); diện tích công viên cây xanh tập trung cấp khu vực và trong các nhóm nhà ở.
Cần linh hoạt trong thiết kế các mô hình nhà ở, công trình thương mại - dịch vụ… Tầng cao và hình thức kiến trúc công trình có thể thay đổi trong phạm vi cho phép theo định hướng không gian quy hoạch. Đường giao thông ven sông, rạch được nắn chỉnh theo thực tế nhưng phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành.
4.2. Về chỉ tiêu quy hoạch của dự án:
4.2.1. Nguyên tắc tính toán chỉ tiêu quy hoạch:
- Quy mô dân số sau điều chỉnh quy hoạch có thể tăng 20% so với quy hoạch chi tiết 1/2.000 khu 90,26ha được Ủy ban nhân dân thành phố duyệt tháng 01 năm 2007 (32.450 người).
- Diện tích đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước trong quy hoạch chi tiết mới khu 90,26ha lớn hơn so với quy hoạch chi tiết duyệt tháng 01 năm 2007 và tương ứng với mức tăng dân số, trong đó tỷ lệ đất công viên cây xanh, mặt nước trong dự án Công ty Phát triển Quốc tế Thế kỷ 21 (30,1ha) được giữ tương ứng theo quy hoạch chi tiết khu du lịch - văn hóa - giải trí đã duyệt năm 2001.
- Chỉ tiêu quy hoạch các dự án thành phần được tính toán trên cơ sở di dời bố trí các cơ sở tôn giáo từ Khu đô thị mới Thủ Thiêm vào các vị trí thuộc khu 60,1ha (khu tái định cư của quận 2 và khu dân cư Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc), trong đó cơ sở tôn giáo có diện tích lớn nhất (khoảng 3,5ha) bố trí trong dự án Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc.
4.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch cơ bản toàn khu dân cư 90,26ha:

TT

Nội dung

Chỉ tiêu quy hoạch

Tỷ lệ
(%)

Sử dụng đất
(m2/người)

1

- Tổng số căn hộ chung cư
- Tổng số nền đất

tối đa 7.450 căn hộ
khoảng 1.800 - 1.900 nền đất

2

Dân số toàn khu, gồm:
- Khu chung cư cao tầng
- Khu nhà ở thấp tầng

khoảng 39.300 người
khoảng 29.800 người
khoảng 9.500 người

3

Cơ cấu sử dụng đất:

Tổng diện tích toàn khu:

khoảng 90,26ha

100%

23 m2/ng

- Đất nhóm nhà ở, gồm:
+ Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ.
+ Nhà ở thấp tầng

khoảng 33,5ha
khoảng 18,3ha

khoảng 15,2ha

37,1

8,5

- Đất công trình công cộng, gồm:
+ Trường học (các cấp)
+ Thương mại - dịch vụ, chợ, văn hóa, giải trí, hành chính, y tế (phòng khám).
+ Bệnh viện

khoảng 15,95ha
khoảng 6,7ha
khoảng 8,15ha

khoảng 1,1ha

17,7

4,1

- Tôn giáo

khoảng 3,95ha

4,4

1,0

- Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

khoảng 21,4ha

23,6

5,4

- Đất giao thông, sân bãi

khoảng 15,5ha

17,2

4,0

4

Hệ số sử dụng đất:
- Trên diện tích toàn khu (90,26ha)
- Trên diện tích đất xây dựng (49,45ha)

FAR = 2,41
FAR = 4,40

5

Mật độ xây dựng (trên lô đất):
- Nhà cao tầng
- Nhà ở riêng lẻ thấp tầng
- Công trình công cộng

đế <70%, tháp 30 - 40%
tối đa 80%
tối đa 40%

6

Tầng cao tối thiểu

2 tầng

Tầng cao tối đa (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

25 - 30 tầng (riêng công trình điểm nhấn có thể cao hơn)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng, gồm:
- Nhà ở
- Thương mại - dịch vụ, công trình công cộng, kỹ thuật, chức năng khác…

khoảng 2.175.000m2
khoảng 1.665.000m2
khoảng 510.000m2

8

Khoảng lùi xây dựng công trình

Áp dụng theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành

4.2.3. Các chỉ tiêu quy hoạch dự kiến của các dự án thành phần:
a) Chỉ tiêu quy hoạch tại khu đất khoảng 30,2ha - dự án khu dân cư của Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc:
- Tối đa 4.700 căn hộ, dân số khoảng 18.800 người (trung bình 4 người/hộ).
- Diện tích trung bình: 120 - 130 m2/căn hộ.
- Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

1

Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ)

khoảng 11,3

37,4

6,0

2

Đất công trình công cộng:

khoảng 4,3

14,3

2,4

- Trường học (các cấp)

~ 3,2

~ 10,7

~ 1,8

- Y tế (bệnh viện)

~ 1,1

~ 3,6

~ 0,6

3

Tôn giáo

khoảng 3,5

11,6

1,9

4

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

khoảng 5,9

19,5

3,1

5

Đất giao thông, sân bãi

khoảng 5,2

17,2

2,7

Tổng cộng

khoảng 30,2

100

16,2

- Tổng diện tích sàn xây dựng: khoảng 995.000m2, bao gồm:
+ Khoảng 755.000m2 sàn nhà ở.
+ Khoảng 240.000m2 sàn thương mại - dịch vụ, kỹ thuật, công trình công cộng…
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 3,30 (brutto - trên 30,2ha); 6,38 (netto - trên 15,6ha).
- Tầng cao nhà cao tầng: 25 - 30 tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng). Một vài công trình điểm nhấn có thể cao hơn (tùy phương án quy hoạch 1/500 cụ thể sẽ được cơ quan thẩm quyền xem xét).
- Mật độ xây dựng công trình (trên lô đất xây dựng):
+ Nhà ở cao tầng (kết hợp thương mại - dịch vụ tại khối bệ): bệ < 70%, tháp 30 - 40%.
+ Công trình công cộng (trường học, y tế, văn hóa, siêu thị…): tối đa 40%.

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch tại khu đất khoảng 30,2ha - dự án khu dân cư của Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc:
- Tối đa 4.700 căn hộ, dân số khoảng 18.800 người (trung bình 4 người/hộ).
- Diện tích trung bình: 120 - 130 m2/căn hộ.
- Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

1

Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ)

khoảng 11,3

37,4

6,0

2

Đất công trình công cộng:

khoảng 4,3

14,3

2,4

- Trường học (các cấp)

~ 3,2

~ 10,7

~ 1,8

- Y tế (bệnh viện)

~ 1,1

~ 3,6

~ 0,6

3

Tôn giáo

khoảng 3,5

11,6

1,9

4

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

khoảng 5,9

19,5

3,1

5

Đất giao thông, sân bãi

khoảng 5,2

17,2

2,7

Tổng cộng

khoảng 30,2

100

16,2

- Tổng diện tích sàn xây dựng: khoảng 995.000m2, bao gồm:
+ Khoảng 755.000m2 sàn nhà ở.
+ Khoảng 240.000m2 sàn thương mại - dịch vụ, kỹ thuật, công trình công cộng…
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 3,30 (brutto - trên 30,2ha); 6,38 (netto - trên 15,6ha).
- Tầng cao nhà cao tầng: 25 - 30 tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng). Một vài công trình điểm nhấn có thể cao hơn (tùy phương án quy hoạch 1/500 cụ thể sẽ được cơ quan thẩm quyền xem xét).
- Mật độ xây dựng công trình (trên lô đất xây dựng):
+ Nhà ở cao tầng (kết hợp thương mại - dịch vụ tại khối bệ): bệ < 70%, tháp 30 - 40%.
+ Công trình công cộng (trường học, y tế, văn hóa, siêu thị…): tối đa 40%.