Document: Điều 1 Quyết định 888/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/04/2023", "sign_number": "888/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 888/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán tại Quyết định số 3725/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

75.258,52

75.104,44

-154,08

1.1

Đất trồng lúa

3.221,21

3.173,53

-47,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.682,16

2.664,42

-17,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.275,58

4.262,61

-12,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31.619,03

31.529,86

-89,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.267,39

16.258,77

-8,62

1.5

Đất rừng sản xuất

18.976,71

18.976,61

-0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

8.939,76

8.939,76

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

543,65

548,35

4,70

1.7

Đất nông nghiệp khác

354,95

354,71

-0,24

2

Đất phi nông nghiệp

22.026,02

22.180,10

154,08

2.1

Đất quốc phòng

4,59

4,59

-

2.2

Đất an ninh

7,30

7,30

-

2.3

Đất khu công nghiệp

56,80

56,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,46

94,46

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

25,00

26,91

1,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

87,50

87,68

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,92

10,92

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.759,05

1.816,52

57,47

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

1.242,67

1.299,13

56,46

-

Đất thủy lợi

130,97

131,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,58

22,98

-0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,21

6,90

-0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

88,86

89,61

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,44

12,44

-

-

Đất công trình năng lượng

79,37

80,38

1,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

1,21

-

-

Đất kho dự trữ quốc gia

2,98

2,98

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

4,04

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,39

4,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,31

71,31

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,53

73,53

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,03

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,30

8,30

-

-

Đất chợ

8,16

8,16

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

0,05

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

8,59

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

1,01

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.159,54

1.200,41

40,87

2.13

Đất ở tại đô thị

105,12

109,26

4,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,43

15,94

-0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,98

2,98

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,31

4,31

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.211,64

1.211,64

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.503,11

17.503,11

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

17,62

17,62

-

3

Đất chưa sử dụng

3,88

3,88

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

171,67

273,13

101,46

1.1

Đất trồng lúa

20,35

24,09

3,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14,66

16,52

1,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,26

15,88

11,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

112,97

193,31

80,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,81

14,57

2,76

1.5

Đất rừng sản xuất

22,04

22,08

0,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

3,20

2,96

2

Đất phi nông nghiệp

4,12

21,36

17,24

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,01

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,31

16,84

16,53

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

0,10

16,47

16,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,23

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

0,03

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,11

0,11

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

1,42

2,13

0,71

2.4

Đất ở tại đô thị

1,69

1,69

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

0,69

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

163,13

317,21

154,08

1.1

Đất trồng lúa

7,71

15,29

7,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,61

12,17

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

12,43

9,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

88,27

215,19

126,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,21

29,83

8,62

1.5

Đất rừng sản xuất

42,95

43,05

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,45

1,10

0,65

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,08

0,32

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

46,40

43,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

37,75

37,75

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

2,35

2,35

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3,30

3,30

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,20

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,35

365,34

174,99

1.1

Đất trồng lúa

20,35

31,74

11,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14,66

22,12

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,36

18,97

14,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

114,94

258,09

143,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,81

14,57

2,76

1.5

Đất rừng sản xuất

38,65

38,69

0,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

3,28

3,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

69,30

66,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

50,00

50,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3,30

13,30

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,20

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán tại Quyết định số 3725/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

75.258,52

75.104,44

-154,08

1.1

Đất trồng lúa

3.221,21

3.173,53

-47,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.682,16

2.664,42

-17,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.275,58

4.262,61

-12,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31.619,03

31.529,86

-89,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.267,39

16.258,77

-8,62

1.5

Đất rừng sản xuất

18.976,71

18.976,61

-0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

8.939,76

8.939,76

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

543,65

548,35

4,70

1.7

Đất nông nghiệp khác

354,95

354,71

-0,24

2

Đất phi nông nghiệp

22.026,02

22.180,10

154,08

2.1

Đất quốc phòng

4,59

4,59

-

2.2

Đất an ninh

7,30

7,30

-

2.3

Đất khu công nghiệp

56,80

56,80

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,46

94,46

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

25,00

26,91

1,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

87,50

87,68

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,92

10,92

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.759,05

1.816,52

57,47

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

1.242,67

1.299,13

56,46

-

Đất thủy lợi

130,97

131,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,58

22,98

-0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,21

6,90

-0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

88,86

89,61

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,44

12,44

-

-

Đất công trình năng lượng

79,37

80,38

1,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

1,21

-

-

Đất kho dự trữ quốc gia

2,98

2,98

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

4,04

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,39

4,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

71,31

71,31

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,53

73,53

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,03

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,30

8,30

-

-

Đất chợ

8,16

8,16

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

0,05

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,59

8,59

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

1,01

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.159,54

1.200,41

40,87

2.13

Đất ở tại đô thị

105,12

109,26

4,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,43

15,94

-0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,98

2,98

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,31

4,31

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.211,64

1.211,64

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.503,11

17.503,11

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

17,62

17,62

-

3

Đất chưa sử dụng

3,88

3,88

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

171,67

273,13

101,46

1.1

Đất trồng lúa

20,35

24,09

3,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14,66

16,52

1,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,26

15,88

11,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

112,97

193,31

80,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,81

14,57

2,76

1.5

Đất rừng sản xuất

22,04

22,08

0,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

3,20

2,96

2

Đất phi nông nghiệp

4,12

21,36

17,24

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,01

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,31

16,84

16,53

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

0,10

16,47

16,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,23

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

0,03

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,11

0,11

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

1,42

2,13

0,71

2.4

Đất ở tại đô thị

1,69

1,69

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

0,69

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

163,13

317,21

154,08

1.1

Đất trồng lúa

7,71

15,29

7,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,61

12,17

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

12,43

9,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

88,27

215,19

126,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,21

29,83

8,62

1.5

Đất rừng sản xuất

42,95

43,05

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,45

1,10

0,65

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,08

0,32

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

46,40

43,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

37,75

37,75

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

2,35

2,35

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3,30

3,30

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,20

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,35

365,34

174,99

1.1

Đất trồng lúa

20,35

31,74

11,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14,66

22,12

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,36

18,97

14,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

114,94

258,09

143,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,81

14,57

2,76

1.5

Đất rừng sản xuất

38,65

38,69

0,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

3,28

3,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

69,30

66,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

50,00

50,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,00

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3,30

13,30

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,20

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).