Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND Hỗ trợ hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "26/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "26/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "26/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "26/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "26/05/2020", "sign_number": "10/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2020/QĐ-UBND Hỗ trợ hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp Quảng Bình

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
...
3. Nội dung và định mức hỗ trợ:

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình
(1.000đ)

Ghi chú

1

Hệ thống điện

Hệ thống điện trong hàng rào dự án (bao gồm
trạm, dây)

100 KVA

100.000

2

Hệ thống giao thông

Đường giao thông trong hàng rào dự án gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở (bề dày mặt đường tối thiểu 15cm)

1m2

500

Đường bê tông xi măng, bê tông nhựa

400

Đường láng nhựa

3

Nhà xưởng

a

Nhà xưởng cao từ 5m trở lên

1m2

1.000

Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên

b

Nhà xưởng cao dưới 5m

1m2

700

4

Hệ thống nước sạch

a

Bể chứa

1m3

1.500

Vật liệu bê tông, xây gạch

b

Đường ống (có đường kính tối thiểu 30mm)

1m

30

Vật liệu nhựa, kim loại

c

Máy bơm

1m3/giờ

500

5

Hệ thống xử lý chất thải

a

Bể lắng, bể sục khí

1m3

1.500

Vật liệu bê tông, xây gạch

b

Hồ chứa nước

1m3

50

c

Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)

1m

70

Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông

d

Máy bơm

1m3/giờ

500

6

Mua sắm thiết bị

a

Nhập từ các nước phát triển

1tấn

70.000

b

Nhập từ nước khác

1tấn

50.000

c

Sản xuất tại Việt Nam

1tấn

55.000

Các nội dung định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này thực hiện theo định mức của Bộ Xây dựng và các quy định khác.

Content:
Nội dung và định mức hỗ trợ:

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình
(1.000đ)

Ghi chú

1

Hệ thống điện

Hệ thống điện trong hàng rào dự án (bao gồm
trạm, dây)

100 KVA

100.000

2

Hệ thống giao thông

Đường giao thông trong hàng rào dự án gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở (bề dày mặt đường tối thiểu 15cm)

1m2

500

Đường bê tông xi măng, bê tông nhựa

400

Đường láng nhựa

3

Nhà xưởng

a

Nhà xưởng cao từ 5m trở lên

1m2

1.000

Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên

b

Nhà xưởng cao dưới 5m

1m2

700

4

Hệ thống nước sạch

a

Bể chứa

1m3

1.500

Vật liệu bê tông, xây gạch

b

Đường ống (có đường kính tối thiểu 30mm)

1m

30

Vật liệu nhựa, kim loại

c

Máy bơm

1m3/giờ

500

5

Hệ thống xử lý chất thải

a

Bể lắng, bể sục khí

1m3

1.500

Vật liệu bê tông, xây gạch

b

Hồ chứa nước

1m3

50

c

Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)

1m

70

Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông

d

Máy bơm

1m3/giờ

500

6

Mua sắm thiết bị

a

Nhập từ các nước phát triển

1tấn

70.000

b

Nhập từ nước khác

1tấn

50.000

c

Sản xuất tại Việt Nam

1tấn

55.000

Các nội dung định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này thực hiện theo định mức của Bộ Xây dựng và các quy định khác.