Document: Điều 1 Quyết định 28/2013/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất huyện Di Linh tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2013/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất huyện Di Linh tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá đất ở của các con đường, đoạn đường tại các Khu quy hoạch dân cư trên địa bàn huyện Di Linh như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (thị trấn Di Linh):

I

Khu quy hoạch dân cư Đồi Thanh Danh:

1

Đường số 1, đường số 2, đường số 3 (đường đi vào Lò sấy) và đường số 7 (đường lên Trường Võ thị Sáu)

804

2

Đường số 8 (từ lô B55 đến B64)

670

3

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

II

Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến:

1

Các đoạn đường trong Khu quy hoạch (Áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong Khu quy hoạch).

797

III

Khu quy hoạch dân cư Chợ Di Linh:

1

Đường QH số 1

1.360

2

Đường QH số 4

- Đoạn từ lô B4-1 đến lô B4-12

1.360

- Đoạn từ lô B3-1 đến lô B3-06

1.044

3

Đường QH số 5

870

4

Đường tránh phía bắc:

- Đoạn từ tiếp giáp QL20 đi qua lô B6-01 đến lô B6-11

1.360

- Đoạn từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 đến lô B7-10

1.044

5

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 6 xã Tân Lâm:

1

Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20

145

2

Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30

145

3

Đoạn 3: Từ A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11

145

4

Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22

130

5

Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18

130

6

Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20

95

7

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

8

Đối với thửa đất (lô đất) tiếp giáp với trục đường giao thông chính (gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện) thì áp dụng Khoản b, Điểm 1, Điều 6 của Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh

Content:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở của các con đường, đoạn đường tại các Khu quy hoạch dân cư trên địa bàn huyện Di Linh như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (thị trấn Di Linh):

I

Khu quy hoạch dân cư Đồi Thanh Danh:

1

Đường số 1, đường số 2, đường số 3 (đường đi vào Lò sấy) và đường số 7 (đường lên Trường Võ thị Sáu)

804

2

Đường số 8 (từ lô B55 đến B64)

670

3

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

II

Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến:

1

Các đoạn đường trong Khu quy hoạch (Áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong Khu quy hoạch).

797

III

Khu quy hoạch dân cư Chợ Di Linh:

1

Đường QH số 1

1.360

2

Đường QH số 4

- Đoạn từ lô B4-1 đến lô B4-12

1.360

- Đoạn từ lô B3-1 đến lô B3-06

1.044

3

Đường QH số 5

870

4

Đường tránh phía bắc:

- Đoạn từ tiếp giáp QL20 đi qua lô B6-01 đến lô B6-11

1.360

- Đoạn từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 đến lô B7-10

1.044

5

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 6 xã Tân Lâm:

1

Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20

145

2

Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30

145

3

Đoạn 3: Từ A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11

145

4

Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22

130

5

Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18

130

6

Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20

95

7

Đối với những thửa đất (lô đất) tiếp giáp với các con đường, đoạn đường có mức giá khác nhau thì áp dụng theo giá của con đường, đoạn đường có mức giá cao nhất.

8

Đối với thửa đất (lô đất) tiếp giáp với trục đường giao thông chính (gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện) thì áp dụng Khoản b, Điểm 1, Điều 6 của Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh