Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất tuyến đường của huyện Đại Lộc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất tuyến đường của huyện Đại Lộc

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường của huyện Đại Lộc, huyện Núi Thành và thành phố Tam Kỳ tại Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phương pháp xác định giá đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
2. Đất ở khu vực nông thôn: Tại phụ lục số 5, mục 5.2, phần II- xã Đại Nghĩa, điểm B - đường 14B mới, số thứ tự 2, Ngã 3 đường công vụ đến ranh giới xã Đại Quang: khu vực 1, vị trí 4, hệ số 0,9, đơn giá 250.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Khu vực 1, vị trí 4, hệ số 1,0, đơn giá 250.000 đồng/m2.
II. Huyện Núi Thành.
1. Giá đất ở đô thị:
Bổ sung: Đường Trần Hưng Đạo (đoạn qua thị trấn Núi Thành): đường loại 3, vị trí 1, hệ số 1,0, đơn giá 900.000đồng/m2.
2. Giá đất ở nông thôn: Khu vực 3, xã Tam Nghĩa.
Bổ sung: Đất ven đường thuộc thôn Hòa Mỹ, đoạn từ nhà bà Trần Thị Minh Trí đến nhà bà Phạm Thị Thìn, khu vực 3, vị trí 4, hệ số 1,1, đơn giá 55.000đồng/m2.
III- Thành phố Tam Kỳ.
1. Giá đất ở tại đô thị:
1.1. Tại phụ lục số 6, mục 6.2, số thứ tự 56, đường 14,5m: đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,8, đơn giá 585.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,9, đơn giá 585.000 đồng/m2.
1.2. Tại phụ lục số 6, mục 6.2, số thứ tự 71, đường kênh N24, đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến đường Hùng Vương: đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,7, đơn giá 360.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Đường loại 5, vị trí 1, hệ số 1,2, đơn giá 360.000 đồng/m2.
1.3. Bổ sung: Đường ngang nối từ đường Trần Phú đến đường Lê Đình Dương (sau lưng Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Nam): đường loại 3; vị trí 1, hệ số 0,7, đơn giá 840.000 đồng/m2.

Content:
Đất ở khu vực nông thôn: Tại phụ lục số 5, mục 5.2, phần II- xã Đại Nghĩa, điểm B - đường 14B mới, số thứ tự 2, Ngã 3 đường công vụ đến ranh giới xã Đại Quang: khu vực 1, vị trí 4, hệ số 0,9, đơn giá 250.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Khu vực 1, vị trí 4, hệ số 1,0, đơn giá 250.000 đồng/m2.
II. Huyện Núi Thành.
1. Giá đất ở đô thị:
Bổ sung: Đường Trần Hưng Đạo (đoạn qua thị trấn Núi Thành): đường loại 3, vị trí 1, hệ số 1,0, đơn giá 900.000đồng/m2.
Giá đất ở nông thôn: Khu vực 3, xã Tam Nghĩa.
Bổ sung: Đất ven đường thuộc thôn Hòa Mỹ, đoạn từ nhà bà Trần Thị Minh Trí đến nhà bà Phạm Thị Thìn, khu vực 3, vị trí 4, hệ số 1,1, đơn giá 55.000đồng/m2.
III- Thành phố Tam Kỳ.
1. Giá đất ở tại đô thị:
1.1. Tại phụ lục số 6, mục 6.2, số thứ tự 56, đường 14,5m: đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,8, đơn giá 585.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,9, đơn giá 585.000 đồng/m2.
1.Tại phụ lục số 6, mục 6.2, số thứ tự 71, đường kênh N24, đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến đường Hùng Vương: đường loại 4, vị trí 1, hệ số 0,7, đơn giá 360.000 đồng/m2.
Nay điều chỉnh lại: Đường loại 5, vị trí 1, hệ số 1,2, đơn giá 360.000 đồng/m2.
1.3. Bổ sung: Đường ngang nối từ đường Trần Phú đến đường Lê Đình Dương (sau lưng Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Nam): đường loại 3; vị trí 1, hệ số 0,7, đơn giá 840.000 đồng/m2.