Document: Điều 3 Quyết định 11/1999/QĐ-UB quản lý tài chính tổ chức chính trị xã hội sử dụng ngân sách Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "11/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "11/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "11/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "11/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "11/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 11/1999/QĐ-UB quản lý tài chính tổ chức chính trị xã hội sử dụng ngân sách Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội nghề nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cấp chính quyền cơ sở, các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ

Content:
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội nghề nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cấp chính quyền cơ sở, các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ