Document: Điều 1 Quyết định 1484/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Krông Năng Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1484/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1484/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1484/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1484/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1484/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1484/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Krông Năng Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Krông Năng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 61.461,95 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 56.222,66 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.110,20 ha;
- Đất chưa sử dụng: 129,09 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 27,28 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 23,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 4,22 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 139,25 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,15 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 7,29 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Krông Năng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 61.461,95 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 56.222,66 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.110,20 ha;
- Đất chưa sử dụng: 129,09 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 27,28 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 23,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 4,22 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 139,25 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,15 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 7,29 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).