Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phước Vĩnh An (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (Khu I):
Khu quy hoạch có diện tích 125,85 ha, quy mô dân số dự kiến 8.600 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Tây - Bắc

: giáp khu doanh trại Quân đội.

+ Phía Tây - Nam

: giáp Tỉnh lộ 2.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường N11 và N16.

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường N1.

- Đơn vị ở 2 (Khu II):
Khu quy hoạch có diện tích 65,80 ha, quy mô dân số dự kiến 4.100 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Tây - Bắc

giáp đường N16.

+ Phía Tây - Nam

giáp đường N11.

+ Phía Đông - Nam

giáp đường N22.

+ Phía Đông - Bắc

giáp đường N5 và đường Nguyễn Thị Lắng.

- Đơn vị ở 3 (Khu III):
Khu quy hoạch có diện tích 77,72 ha, quy mô dân số dự kiến 6.300 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Bắc

: giáp đường N11.

+ Phía Tây - Nam

: giáp Tỉnh lộ 2.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường N22.

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường N11.

Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 173,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 133,38 ha. Trong đó:

- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang

: quy mô khoảng 72,96 ha.

- Các nhóm nhà ở xây dựng mới

: quy mô khoảng 57,82 ha.

- Đất nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

: quy mô khoảng 2,60 ha.

a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,32 ha; bao gồm:

- Khu chức năng giáo dục

: tổng diện tích 5,88 ha.

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 1,47 ha (3 cơ sở).

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 2,32 ha (3 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 2,09 ha (2 cơ sở).

- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới) : diện tích 0,41ha (2 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (xây dựng mới): 1,24 ha (1khu).

- Khu trung tâm hành chính cấp xã (xây dựng mới))

: 0,39 ha (1 khu).

- Điểm sinh hoạt văn hóa (xây dựng mới)

: 0,48 ha(l điểm).

- Khu luyện tập thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 1,92 ha (1 khu).

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,26 ha.

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

: 11,97 ha.

- Mặt nước

: 0,29 ha.

a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,93 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 95,48 ha:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: 38,82 ha; trong đó:
- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới): 2,33 ha (1 cơ sở).
- Trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố: 23,67 ha.
- Trung tâm thương mại, siêu thị...(đất công cộng trong khu hỗn hợp): 3,90 ha.
- Trung tâm hỗn hợp: 8,92 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 18,77 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh cấp đô thị: 6,10 ha.
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 7,46 ha.
- Mặt nước: 5,21 ha, trong đó:
+ Mương nước : 2,11 ha.
+ Hồ cảnh quan : 2,1 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 36,78 ha.
b.4. Đất giao thông tĩnh ( bãi đỗ xe) : diện tích 0,84 ha.
b.5. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
- Đình Vĩnh Phước : 0,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

173,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

133,38

76,70

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

72,96

41,96

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

57,82

33,25

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,60

1,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,32

5,94

- Đất giáo dục

5,88

3,38

+ Trường mầm non

1,47

0,85

+ Trường tiểu học

2,32

1,33

+ Trường trung học cơ sở

2,09

1,20

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,39

0,22

- Đất y tế (trạm y tế)

0,41

0,24

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,48

0,28

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,24

0,71

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

1,92

1,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,26

7,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

11,97

6,88

- Mặt nước

0,29

0,17

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,93

10,31

B

Đất ngoài đơn vị ở

95,48

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

38,82

- Đất trường Trung học phổ thông

2,33

- Đất trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố

23,67

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị,... (đất công cộng trong khu hỗn hợp)

3,90

- Đất trung tâm hỗn hợp

8,92

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

18,77

- Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,10

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

7,46

- Mặt nước

5,21

+ Mương nước

2,11

+ Hồ cảnh quan

3,1

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

36,78

4

Đất giao thông tĩnh (bãi đỗ xe)

0,84

5

Đất công trình tồn giáo, tín ngưỡng

0,27

Tổng cộng

269,37

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật đô xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đã (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 1.258.473 m2, quy mô dân số: 8.600 người)

I.1

Đất đơn vị ở

734.605

85,42

I.1.1

Đất nhóm nhà ở

573.292

8.600

66,66

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

372.385

5.630

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

I.01

97.876

1.490

60

1

4

1,50

I.02

16.874

250

60

1

4

1,50

I.03

56.091

840

60

1

4

1,50

I.14

15.047

230

60

1

4

1,50

I.05

38.421

580

60

1

4

1,50

I.06

23.194

360

60

1

4

1,50

I.07

57.726

870

60

1

4

1,50

I.08

28.324

430

60

1

4

1,50

I.09

19.319

290

60

1

4

1,50

I.10

10.289

150

60

1

4

1,50

I.11

9.224

140

60

1

4

1,50

- Đất các nhóm ở xây dựng mới

200.907

2.970

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mái

I.26

17.599

260

40

1

5

1,50

I.27

13.623

200

40

1

5

1,50

I.28

13.281

200

40

1

5

1,50

I.29

39.243

570

40

1

5

1,50

I.30

17.081

260

40

1

5

1,50

I.31

14.155

210

40

1

5

1,50

I.32

14.390

220

40

1

5

1,50

I.33

23.584

340

40

1

5

1,50

I.35

21.579

320

50

1

5

1,50

I.36

26.372

390

50

1

5

1,50

I.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

42.145

4,90

- Đất giáo dục

22.904

2,66

40

1,12

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

I.12

4.699

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (Xây dựng mới)

I.13

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (Khu I):
Khu quy hoạch có diện tích 125,85 ha, quy mô dân số dự kiến 8.600 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Tây - Bắc

: giáp khu doanh trại Quân đội.

+ Phía Tây - Nam

: giáp Tỉnh lộ 2.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường N11 và N16.

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường N1.

- Đơn vị ở 2 (Khu II):
Khu quy hoạch có diện tích 65,80 ha, quy mô dân số dự kiến 4.100 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Tây - Bắc

giáp đường N16.

+ Phía Tây - Nam

giáp đường N11.

+ Phía Đông - Nam

giáp đường N22.

+ Phía Đông - Bắc

giáp đường N5 và đường Nguyễn Thị Lắng.

- Đơn vị ở 3 (Khu III):
Khu quy hoạch có diện tích 77,72 ha, quy mô dân số dự kiến 6.300 người, được giới hạn bởi:

+ Phía Bắc

: giáp đường N11.

+ Phía Tây - Nam

: giáp Tỉnh lộ 2.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường N22.

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường N11.

Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 173,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 133,38 ha. Trong đó:

- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang

: quy mô khoảng 72,96 ha.

- Các nhóm nhà ở xây dựng mới

: quy mô khoảng 57,82 ha.

- Đất nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

: quy mô khoảng 2,60 ha.

a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,32 ha; bao gồm:

- Khu chức năng giáo dục

: tổng diện tích 5,88 ha.

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 1,47 ha (3 cơ sở).

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 2,32 ha (3 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 2,09 ha (2 cơ sở).

- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới) : diện tích 0,41ha (2 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (xây dựng mới): 1,24 ha (1khu).

- Khu trung tâm hành chính cấp xã (xây dựng mới))

: 0,39 ha (1 khu).

- Điểm sinh hoạt văn hóa (xây dựng mới)

: 0,48 ha(l điểm).

- Khu luyện tập thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 1,92 ha (1 khu).

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,26 ha.

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

: 11,97 ha.

- Mặt nước

: 0,29 ha.

a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,93 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 95,48 ha:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: 38,82 ha; trong đó:
- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới): 2,33 ha (1 cơ sở).
- Trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố: 23,67 ha.
- Trung tâm thương mại, siêu thị...(đất công cộng trong khu hỗn hợp): 3,90 ha.
- Trung tâm hỗn hợp: 8,92 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 18,77 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh cấp đô thị: 6,10 ha.
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 7,46 ha.
- Mặt nước: 5,21 ha, trong đó:
+ Mương nước : 2,11 ha.
+ Hồ cảnh quan : 2,1 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 36,78 ha.
b.4. Đất giao thông tĩnh ( bãi đỗ xe) : diện tích 0,84 ha.
b.5. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
- Đình Vĩnh Phước : 0,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

173,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

133,38

76,70

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

72,96

41,96

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

57,82

33,25

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,60

1,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,32

5,94

- Đất giáo dục

5,88

3,38

+ Trường mầm non

1,47

0,85

+ Trường tiểu học

2,32

1,33

+ Trường trung học cơ sở

2,09

1,20

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,39

0,22

- Đất y tế (trạm y tế)

0,41

0,24

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,48

0,28

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,24

0,71

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

1,92

1,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,26

7,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

11,97

6,88

- Mặt nước

0,29

0,17

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,93

10,31

B

Đất ngoài đơn vị ở

95,48

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

38,82

- Đất trường Trung học phổ thông

2,33

- Đất trung tâm giao dịch và triển lãm nông sản thành phố

23,67

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị,... (đất công cộng trong khu hỗn hợp)

3,90

- Đất trung tâm hỗn hợp

8,92

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

18,77

- Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,10

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

7,46

- Mặt nước

5,21

+ Mương nước

2,11

+ Hồ cảnh quan

3,1

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

36,78

4

Đất giao thông tĩnh (bãi đỗ xe)

0,84

5

Đất công trình tồn giáo, tín ngưỡng

0,27

Tổng cộng

269,37

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật đô xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đã (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 1.258.473 m2, quy mô dân số: 8.600 người)

I.1

Đất đơn vị ở

734.605

85,42

I.1.1

Đất nhóm nhà ở

573.292

8.600

66,66

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

372.385

5.630

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

I.01

97.876

1.490

60

1

4

1,50

I.02

16.874

250

60

1

4

1,50

I.03

56.091

840

60

1

4

1,50

I.14

15.047

230

60

1

4

1,50

I.05

38.421

580

60

1

4

1,50

I.06

23.194

360

60

1

4

1,50

I.07

57.726

870

60

1

4

1,50

I.08

28.324

430

60

1

4

1,50

I.09

19.319

290

60

1

4

1,50

I.10

10.289

150

60

1

4

1,50

I.11

9.224

140

60

1

4

1,50

- Đất các nhóm ở xây dựng mới

200.907

2.970

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mái

I.26

17.599

260

40

1

5

1,50

I.27

13.623

200

40

1

5

1,50

I.28

13.281

200

40

1

5

1,50

I.29

39.243

570

40

1

5

1,50

I.30

17.081

260

40

1

5

1,50

I.31

14.155

210

40

1

5

1,50

I.32

14.390

220

40

1

5

1,50

I.33

23.584

340

40

1

5

1,50

I.35

21.579

320

50

1

5

1,50

I.36

26.372

390

50

1

5

1,50

I.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

42.145

4,90

- Đất giáo dục

22.904

2,66

40

1,12

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

I.12

4.699

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học (Xây dựng mới)

I.13