Document: Điều 1 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phí bến bãi mặt nước Cảng cá Láng Chim Trà Cú Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phí bến bãi mặt nước Cảng cá Láng Chim Trà Cú Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu và sử dụng phí bến bãi, mặt nước áp dụng tại Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh gồm các nội dung sau:
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng bến bãi, mặt nước trong khu vực Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
2. Mức thu:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Ghi chú

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cặp cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có công suất dưới 60cv

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Tàu có công suất từ 60cv đến dưới 140cv

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Tàu có công suất từ 140 cv đến 200cv

Một lần vào, ra cảng

30.000

4

Tàu có công suất trên 200 cv

Một lần vào, ra cảng

40.000

II

Tàu thuyền vận tải cặp cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải (tối đa không quá 24 giờ)

1

- Xe hai bánh
- Thu tháng

(đ/lượt)
Tháng

1.000
30.000

2

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng

7.000

3

Phương tiện vận tải có trọng tải 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

15.000

4

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng

20.000

5

Phương tiện chuyên dùng

Một lần vào, ra cảng

50.000

6

Xe đậu qua đêm:
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên

10.000
15.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sông

Tấn

5.000

2

Nước đá

Cây

200

3

Hàng hóa khác

Tấn

4.000

3. Phí sử dụng bến bãi, mặt nước của Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh là nguồn thu từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư, thống nhất cho đơn vị thu phí được giữ lại 90% để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính, 10% nộp ngân sách nhà nước.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu và sử dụng phí bến bãi, mặt nước áp dụng tại Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh gồm các nội dung sau:
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng bến bãi, mặt nước trong khu vực Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
2. Mức thu:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Ghi chú

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cặp cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có công suất dưới 60cv

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Tàu có công suất từ 60cv đến dưới 140cv

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Tàu có công suất từ 140 cv đến 200cv

Một lần vào, ra cảng

30.000

4

Tàu có công suất trên 200 cv

Một lần vào, ra cảng

40.000

II

Tàu thuyền vận tải cặp cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải (tối đa không quá 24 giờ)

1

- Xe hai bánh
- Thu tháng

(đ/lượt)
Tháng

1.000
30.000

2

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng

7.000

3

Phương tiện vận tải có trọng tải 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

15.000

4

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng

20.000

5

Phương tiện chuyên dùng

Một lần vào, ra cảng

50.000

6

Xe đậu qua đêm:
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên

10.000
15.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sông

Tấn

5.000

2

Nước đá

Cây

200

3

Hàng hóa khác

Tấn

4.000

3. Phí sử dụng bến bãi, mặt nước của Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh là nguồn thu từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư, thống nhất cho đơn vị thu phí được giữ lại 90% để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính, 10% nộp ngân sách nhà nước.