Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND giá cụ thể dịch vụ công ích thủy lợi Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "46/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND giá cụ thể dịch vụ công ích thủy lợi Lâm Đồng

Điều 2. Quy định mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

STT

Biện pháp công trình

Mức giá
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.629

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.140

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.385

...
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.

Content:
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.