Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2694/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết nuôi chế biến cá tra Trà Vinh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2694/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2694/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2694/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2694/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2694/QĐ-UBND", "signer": "Kim Ngọc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2694/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết nuôi chế biến cá tra Trà Vinh 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết nuôi, chế biến cá tra tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
2.1. Mục tiêu tổng quát
- Phát triển sản xuất cá tra theo hướng an toàn, hiệu quả và bền vững, theo định hướng phát triển chung của tỉnh và vùng đồng bằng sông Cửu Long; thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa, đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng yêu cầu thị trường; giải quyết công ăn việc làm và nâng cao thu nhập, mức sống của các cộng đồng dân cư.
2.2. Mục tiêu cụ thể
a) Đến năm 2020:
- Diện tích mặt nước nuôi cá tra trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đạt 470 ha tương ứng với 780 ha diện tích tự nhiên, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 31,22%/năm.
- Sản lượng nuôi cá tra đạt 118.280 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 53,74%/năm.
- Giá trị sản lượng (giá so sánh năm 2010) đạt 1.927 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 53,72%/năm.
- Tổng sản lượng chế biến đạt 12.500 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 18,6%/năm.
- Kim ngạch xuất khẩu đạt 40 triệu USD, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 22,9%/năm.
b) Đến năm 2025:
- Diện tích mặt nước nuôi cá tra trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đạt 580 ha tương ứng với 960 ha diện tích tự nhiên, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021-2025 đạt 4,30%/năm.
- Sản lượng nuôi cá tra đạt 132.000 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 2,22%/năm.
- Giá trị sản lượng (giá so sánh năm 2010) đạt 2.150 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 2,22%/năm.
- Tổng sản lượng chế biến đạt 17.000 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2015 - 2020 đạt 6,34%/năm.
- Kim ngạch xuất khẩu đạt 70 triệu USD, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 11,84%/năm.

Content:
Mục tiêu phát triển
2.1. Mục tiêu tổng quát
- Phát triển sản xuất cá tra theo hướng an toàn, hiệu quả và bền vững, theo định hướng phát triển chung của tỉnh và vùng đồng bằng sông Cửu Long; thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa, đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng yêu cầu thị trường; giải quyết công ăn việc làm và nâng cao thu nhập, mức sống của các cộng đồng dân cư.
2.Mục tiêu cụ thể
a) Đến năm 2020:
- Diện tích mặt nước nuôi cá tra trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đạt 470 ha tương ứng với 780 ha diện tích tự nhiên, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 31,22%/năm.
- Sản lượng nuôi cá tra đạt 118.280 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 53,74%/năm.
- Giá trị sản lượng (giá so sánh năm 2010) đạt 1.927 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 53,72%/năm.
- Tổng sản lượng chế biến đạt 12.500 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 18,6%/năm.
- Kim ngạch xuất khẩu đạt 40 triệu USD, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 đạt 22,9%/năm.
b) Đến năm 2025:
- Diện tích mặt nước nuôi cá tra trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đạt 580 ha tương ứng với 960 ha diện tích tự nhiên, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021-2025 đạt 4,30%/năm.
- Sản lượng nuôi cá tra đạt 132.000 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 2,22%/năm.
- Giá trị sản lượng (giá so sánh năm 2010) đạt 2.150 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 2,22%/năm.
- Tổng sản lượng chế biến đạt 17.000 tấn, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2015 - 2020 đạt 6,34%/năm.
- Kim ngạch xuất khẩu đạt 70 triệu USD, tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt 11,84%/năm.