Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 486/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Pác Miầu Cao Bằng 2014 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 486/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Pác Miầu Cao Bằng 2014 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2014-2025 tầm nhìn đến năm 2035, tỷ lệ 1/2000 với những nội dung chủ yếu sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích đất trong khu vực nghiên cứu quy hoạch là 120 ha.
Quy hoạch chức năng sử dụng đất như sau:

STT

Chức năng lô đất

Diện tích hiện trạng
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích quy hoạch
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Tăng
Giảm

1

Đất cơ quan

34.835,62

2,90

46.018,0

3,83

11.182,38

2

Đất công cộng

31.007,96

2,58

59.792,0

4,98

28.784,04

3

Đất trường học

43.172,82

3,60

46.919,0

3,91

3.746,18

4

Đất dân cư

164.731,924

13,73

234.526,0

19,54

69.794,08

5

Đất cây xanh TDTT

1.859,01

0,15

27.110,0

2,26

25.250,99

6

Đất trồng lúa, trồng màu

154.323,0

12,86

17.060,0

1,42

-137.263,0

7

Đất đồi núi, Đất rừng

248.240,7

20,69

136.114,0

11,34

-112.126,7

8

Đất mặt nước, ao, hồ, sông suối

260.460,0

21,70

260.460,0

21,71

-

9

Đất núi đá

113.093,37

9,42

111.096

9,26

-1.997,37

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.973

0,16

1.973

0,16

-

11

Đất quân sự

11.691,9

0,97

11.789

0,98

97,10

12

Đất hạ tầng

134.610,7

11,22

231.873

19,32

97.262,30

14

Đất dự trữ phát triển

0,00

-

15.270

1,27

15.270

Tổng diện tích đất

1.200.000

100,00

1.200.000

100,0

0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích đất trong khu vực nghiên cứu quy hoạch là 120 ha.
Quy hoạch chức năng sử dụng đất như sau:

STT

Chức năng lô đất

Diện tích hiện trạng
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích quy hoạch
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Tăng
Giảm

1

Đất cơ quan

34.835,62

2,90

46.018,0

3,83

11.182,38

2

Đất công cộng

31.007,96

2,58

59.792,0

4,98

28.784,04

3

Đất trường học

43.172,82

3,60

46.919,0

3,91

3.746,18

4

Đất dân cư

164.731,924

13,73

234.526,0

19,54

69.794,08

5

Đất cây xanh TDTT

1.859,01

0,15

27.110,0

2,26

25.250,99

6

Đất trồng lúa, trồng màu

154.323,0

12,86

17.060,0

1,42

-137.263,0

7

Đất đồi núi, Đất rừng

248.240,7

20,69

136.114,0

11,34

-112.126,7

8

Đất mặt nước, ao, hồ, sông suối

260.460,0

21,70

260.460,0

21,71

-

9

Đất núi đá

113.093,37

9,42

111.096

9,26

-1.997,37

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.973

0,16

1.973

0,16

-

11

Đất quân sự

11.691,9

0,97

11.789

0,98

97,10

12

Đất hạ tầng

134.610,7

11,22

231.873

19,32

97.262,30

14

Đất dự trữ phát triển

0,00

-

15.270

1,27

15.270

Tổng diện tích đất

1.200.000

100,00

1.200.000

100,0

0