Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3224/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3224/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Nam An Khánh và phần mở rộng khu B tỷ lệ 1/500 tại Khu đất phía Đông Nam dự án, với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh:
4.1. Về quy hoạch sử dụng đất:
- Theo điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Nam An Khánh và phần mở rộng khu B, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt, các ô đất tại khu vực phía Đông Nam dự án có chức năng là đất ở thấp tầng, đất công cộng đơn vị ở, đất cây xanh và đường giao thông với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc như sau:
+ Đất ở thấp tầng (biệt thự và nhà liền kế): bao gồm các ô đất kí hiệu: Một phần TT47; TT48 ÷ TT58; TT86 ÷ TT120; TT158 ÷ TT160; TT165 có tổng diện tích đất là 117.204 m2, mật độ xây dựng 39 ÷ 68 %, tầng cao công trình 03 ÷ 04 tầng. Số lô: 341 lô; số người: 918 người.
+ Đất công cộng đơn vị ở: Bao gồm các ô đất kí hiệu CCDV4; CCDV5; CCDV10; CCDV11 có tổng diện tích đất là 6.613 m2, mật độ xây dựng 30 ÷ 40 %, tầng cao công trình: 03 tầng.
+ Đất cây xanh: Bao gồm các ô đất ký hiệu: CX4, CX16, CX20 ÷ CX23, CX25; CX34 ÷ CX40; CX42 ÷ CX44; CX58; CX59; CX74 ÷ CX78; CX83; CX96; CX105, CX106 có tổng diện tích đất là 29.275 m2.
+ Đất đường giao thông: có diện tích đất là 88.107 m2.
Nay điều chỉnh như sau:
+ Đất ở thấp tầng (nhà ở có sân vườn, nhà liên kế): Bao gồm các ô đất kí hiệu 47C; 47D, 47E, TT48 ÷ TT58; TT86 ÷ TT112; TT115; TT116; TT119; TT120; TT158 ÷ TT160; TT165 có tổng diện tích đất là 117.204 m2, mật độ xây dựng 39 ÷ 80 %, tầng cao công trình 02 ÷ 04 tầng. Số lô: 798 lô; số người: khoảng 2.155 người.
+ Đất công cộng đơn vị ở: Bao gồm các ô đất ký hiệu: CCDV 4, CCDV5, CCDV 10, CCDV 11 có diện tích đất là 4.932 m2, mật độ xây dựng: 35 ÷ 40 %, tầng cao công trình 03 ÷ 04 tầng. Bổ sung thêm đất nhà trẻ mẫu giáo ký hiệu TH11, có diện tích 1.681 m2, mật độ xây dựng: 35 %, tầng cao công trình: 03 tầng.
+ Đất cây xanh: Bao gồm các ô đất ký hiệu: CX4, CX16, CX20 ÷ CX23, CX25; CX34 ÷ CX40; CX42 ÷ CX44; CX58; CX59; CX74 ÷ CX78; CX83; CX96; CX105, CX106 có tổng diện tích đất là 25.713 m2.
+ Đất đường giao thông: có diện tích đất là 91.669 m2.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất trước và sau điều chỉnh quy hoạch

STT

Chức năng

Theo Điều chỉnh QHCT được duyệt tại Quyết định số 2796/QĐ-UBND 17/6/2011

Theo phương án đề xuất điều chỉnh

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

918

2.155(*)

Số lô (lô)

341

798

I

Đất giao thông

88.107

36,52

95,97

91.669

38,01

42,54

II

Đất cây xanh

29.275

12,13

31,88

25.713

10,66

11,93

III

Đất công trình công cộng

6.613

2,74

7,20

6.613

2,74

3,07

1

Đất giáo dục

1.681

0,70

0,78

2

Đất công trình công cộng đơn vị ở

6.613

2,74

7,20

4.932

2,04

2,29

IV

Đất ở thấp tầng

117.204

48,59

127,67

117.204

48,59

54,39

Tổng cộng

241.199

100,00

262,74

241.199

100,00

111,93

Chú thích: (*): Dân số đất ở thấp tầng tại khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch tăng 1.237 người được chuyển từ một phần dân số của ô đất ở cao tầng ký hiệu CT11 (có dân số 2.690 người) khi chuyển chức năng sang đất cơ quan (Học viện chính sách và phát triển - Bộ Kế hoạch và Đầu tư) theo Quyết định số 7260/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND Thành phố.
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
a) Đất công trình công cộng đơn vị ở:
Đất công cộng đơn vị ở bao gồm các chức năng: Trụ sở hành chính cấp phường - xã, trạm y tế, câu lạc bộ, nhà văn hóa, thể dục thể thao; công trình dịch vụ thương mại; nhà trẻ mẫu giáo...
Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đất công trình công cộng

Stt

Ký hiệu ô đất

Chức năng

Diện tích đất
(m2)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

1

CCDV-4

Đất công trình công cộng đơn vị ở

944

35

3

1,00

5

CCDV-5

Đất công trình công cộng đơn vị ở

1.772

38

3

1,05

2

CCDV-10

Đất công trình công cộng đơn vị ở

988

40

3

1,10

4

CCDV-11

Đất công trình công cộng đơn vị ở

1.228

40

3

1,10

3

TH-11

Trường mầm non

1.681

35

3

1,05

Tổng cộng

6.613

Content:
Đất công trình công cộng đơn vị ở:
Đất công cộng đơn vị ở bao gồm các chức năng: Trụ sở hành chính cấp phường - xã, trạm y tế, câu lạc bộ, nhà văn hóa, thể dục thể thao; công trình dịch vụ thương mại; nhà trẻ mẫu giáo...
Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đất công trình công cộng

Stt

Ký hiệu ô đất

Chức năng

Diện tích đất
(m2)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

1

CCDV-4

Đất công trình công cộng đơn vị ở

944

35

3

1,00

5

CCDV-5

Đất công trình công cộng đơn vị ở

1.772

38

3

1,05

2

CCDV-10

Đất công trình công cộng đơn vị ở

988

40

3

1,10

4

CCDV-11

Đất công trình công cộng đơn vị ở

1.228

40

3

1,10

3

TH-11

Trường mầm non

1.681

35

3

1,05

Tổng cộng

6.613