Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5306/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5306/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
Quy hoạch mạng lưới đường nội bộ trong cụm công nghiệp như sau:
- Đường số 1 lộ giới 36m với quy mô mặt cắt ngang đường: 5,5m (vỉa hè) + 10,5m (lòng đường) + 4m (dải phân cách) + 10,5m (lòng đường) + 5,5m (vỉa hè).
- Đường số 2 lộ giới 30m với quy mô mặt cắt ngang đường: 4,5m (vỉa hè) + 21m (lòng đường) + 4,5m (vỉa hè).
- Đường số 3; 5; 7 lộ giới 20m với quy mô mặt cắt ngang đường: 4,75m (vỉa hè) + 10,5m (lòng đường) + 4,75m (vỉa hè).
- Đường số 4; 9 lộ giới 18m với quy mô mặt cắt ngang đường: 3,75m (vỉa hè) + 10,5m (lòng đường) + 3,75m (vỉa hè).
- Đường số 8 lộ giới 15m với quy mô mặt cắt ngang đường: 4m (vỉa hè) + 7m (lòng đường) + 4m (vỉa hè).
- Đường số 6: đoạn 1 (từ đường số 1 đến Tỉnh lộ 15) lộ giới 20m với quy mô mặt cắt ngang đường: 4,75m (vỉa hè) + 10,5m (lòng đường) + 4,75m (vỉa hè); đoạn 2 (từ đường số 1 đến đường số 4) lộ giới 15m với quy mô mặt cắt ngang đường: 4m (vỉa hè) + 7m (lòng đường) + 4m (vỉa hè).
6.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
+ Giải pháp quy hoạch chiều cao:
- San ủi tại chỗ nền đất hiện hữu và hoàn thiện mặt phủ đồng thời với các giải pháp tiêu thoát nước mặt.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, H = 6.5m ÷ 8.5m.
- Độ dốc thiết kế:
• Khu công nghiệp và khu ở: ≥ 0,4%
• Khu công viên cây xanh: ≥ 0,3%
+ Giải pháp quy hoạch thoát nước:
- Tổ chức thoát riêng hệ thống nước bẩn và mưa.
- Cải tạo mương đất hiện hữu thành tuyến cống hộp thoát nước chính cho khu vực.
- Xây mới các tuyến cống nhánh thu nước từ các tiểu khu, bố trí theo đường giao thông thẳng góc và thoát trực tiếp vào tuyến cống hộp (được cải tạo từ mương đất), kích thước các tuyến cống biến đổi từ Þ600 đến Þ1500mm.
- Sử dụng cống bê tông cốt thép đặt ngầm, kích thước cống tính toán theo chu kỳ tràn cống T = 3 năm, độ sâu chôn cống tối thiểu Hc = 0,7m, độ dốc cống được lấy đảm bảo khả năng tự làm sạch I >= 1/D.
Lưu ý: nội dung chi tiết về kỹ thuật tổ chức nền và thoát nước mưa trong phạm vi ranh dự án đề nghị nghiên cứu đề xuất cụ thể trong các giai đoạn thiết kế tiếp theo của dự án và trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định.
6.3. Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22kV Phú Hòa Đông, dài hạn sẽ được cấp từ trạm 110/15-22kV Tân Quy.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4kV, sử dụng máy biến áp 3 pha, đặt kín trong phòng, dung lượng máy biến áp sẽ được xác định cụ thể khi xây dựng xí nghiệp, nhà máy.
- Xây dựng mới hệ thống trung và hạ thế sử dụng cáp ngầm, bọc cách điện XLPE, tiết diện các loại, chôn ngầm trong đất.
- Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn cao áp Sodium 150W ÷ 250W - 220V, đặt trên trụ thép tráng kẽm.
6.4. Quy hoạch cấp nước:
- Giai đoạn đầu sử dụng nguồn nước ngầm khai thác tại chỗ, nước được xử lý đạt tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt, tuy nhiên cần phải có sự chấp thuận của cơ quan chuyên ngành, giai đoạn dài hạn dùng nguồn nước máy thành phố từ Nhà máy nước Kênh Đông.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Nước chữa cháy: 10 lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 2 đám cháy.
+ Nước khu công nghiệp tập trung: 40 m3/ha/ngày.
+ Tổng nhu cầu dùng nước bổ sung: 1.727 - 2.111 m3/ngày, tổng nhu cầu dùng nước toàn khu 3.737 - 4.111 m3/ngày.
- Phương án bố trí thiết kế mạng lưới cấp nước mới dạng mạng vòng kết hợp các nhánh cụt, tuy nhiên trong giai đoạn dài hạn khi có hệ thống cấp nước thành phố sẽ nghiên cứu bổ sung điều chỉnh cho phù hợp.
6.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
- Chỉ tiêu thoát nước thải:
+ Nước khu công nghiệp: 40 m3/ha/ngày.
+ Tổng nhu cầu thoát nước: 3.523 - 3.876 m3/ngày.
- Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được tập trung về trạm xử lý cục bộ, xử lý đạt tiêu chuẩn loại B - TCVN 5945-1995 trước khi thoát ra tuyến cống hộp thoát nước mưa, giai đoạn hoàn chỉnh phải đạt loại A - TCVN 5945-1995.
- Thiết kế mạng lưới thoát nước hợp lý, đảm bảo thoát nước cho khu quy hoạch.

Content:
Thoát nước bẩn:
- Chỉ tiêu thoát nước thải:
+ Nước khu công nghiệp: 40 m3/ha/ngày.
+ Tổng nhu cầu thoát nước: 3.523 - 3.876 m3/ngày.
- Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được tập trung về trạm xử lý cục bộ, xử lý đạt tiêu chuẩn loại B - TCVN 5945-1995 trước khi thoát ra tuyến cống hộp thoát nước mưa, giai đoạn hoàn chỉnh phải đạt loại A - TCVN 5945-1995.
- Thiết kế mạng lưới thoát nước hợp lý, đảm bảo thoát nước cho khu quy hoạch.