Document: Khoản 3 Điều 7 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 7 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Điều 7. Tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
...
3. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
a) Bên Nợ Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB tăng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ủy thác cho đơn vị quản lý.
b) Bên Có Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB giảm khi kết thúc việc nhận quản lý ủy thác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c) Số dư bên Nợ Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB nhận ủy thác hiện có.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 011- TSHTĐB nhận ủy thác
a) Bên Nợ Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB tăng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ủy thác cho đơn vị quản lý.
b) Bên Có Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB giảm khi kết thúc việc nhận quản lý ủy thác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c) Số dư bên Nợ Tài khoản 011: Giá trị TSHTĐB nhận ủy thác hiện có.