Document: Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai năm 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

3

12,04

2

Đất an ninh

5

27,65

3

Đất khu công nghiệp

4

236,44

4

Đất cụm công nghiệp

3

40,74

5

Đất thương mại, dịch vụ

33

269,16

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

10,35

7

Đất phát triển hạ tầng

124

341,14

- Đất cơ sở văn hóa

5

1,53

- Đất cơ sở y tế

5

5,22

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

42

36,52

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

2,03

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

- Đất giao thông

47

197,09

- Đất thủy lợi

12

14,35

- Đất công trình năng lượng

8

81,01

- Đất chợ

2

0,76

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,80

9

Đất ở tại nông thôn

1

12,50

10

Đất ở tại đô thị

95

1.335,00

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

2,17

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1

0,12

13

Đất cơ sở tôn giáo

27

8,36

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

253,89

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

11

0,49

16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4

6,82

17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

1,60

18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

15,20

Tổng

335

2.575,48

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Biên Hòa được UBND thành phố ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở: 10 ha;
b) Chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân 5 ha;
c) Chuyển mục đích sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép 3 ha.
d) Chuyển mục đích từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 0,022 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

3

12,04

2

Đất an ninh

5

27,65

3

Đất khu công nghiệp

4

236,44

4

Đất cụm công nghiệp

3

40,74

5

Đất thương mại, dịch vụ

33

269,16

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

10,35

7

Đất phát triển hạ tầng

124

341,14

- Đất cơ sở văn hóa

5

1,53

- Đất cơ sở y tế

5

5,22

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

42

36,52

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

2,03

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

- Đất giao thông

47

197,09

- Đất thủy lợi

12

14,35

- Đất công trình năng lượng

8

81,01

- Đất chợ

2

0,76

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,80

9

Đất ở tại nông thôn

1

12,50

10

Đất ở tại đô thị

95

1.335,00

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

2,17

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1

0,12

13

Đất cơ sở tôn giáo

27

8,36

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

253,89

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

11

0,49

16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4

6,82

17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

1,60

18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

15,20

Tổng

335

2.575,48

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Biên Hòa được UBND thành phố ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở: 10 ha;
b) Chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân 5 ha;
c) Chuyển mục đích sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép 3 ha.
d) Chuyển mục đích từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 0,022 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

TT