Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DT đất tự nhiên

20.349,14

100

20.349,14

100

1

Đất nông nghiệp

14.739,05

72,43

13.773,61

81,66

13.855,27

68,09

1.1

Đất trồng lúa

6.711,85

32,98

5.985,18

8,24

5.993,42

29,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.568,87

27,37

4.924,30

9,32

4.933,62

24,24

Đất trồng lúa nước còn lại

1.142,96

5,62

1.060,88

-1,10

1.059,78

5,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

Content:
Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DT đất tự nhiên

20.349,14

100

20.349,14

100

1

Đất nông nghiệp

14.739,05

72,43

13.773,61

81,66

13.855,27

68,09

1.1

Đất trồng lúa

6.711,85

32,98

5.985,18

8,24

5.993,42

29,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.568,87

27,37

4.924,30

9,32

4.933,62

24,24

Đất trồng lúa nước còn lại

1.142,96

5,62

1.060,88

-1,10

1.059,78

5,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác