Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 16/QĐ-UBND 2016 chấp thuận đầu tư dự án Khu đô thị mới Nam Lê Lợi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "16/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "16/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "16/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "16/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "16/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 16/QĐ-UBND 2016 chấp thuận đầu tư dự án Khu đô thị mới Nam Lê Lợi Quảng Ngãi

Điều 1. Chấp thuận đầu tư dự án Khu Đô thị mới Nam Lê Lợi với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung sơ bộ của dự án:
a) Về quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

122.841,69

39,26

2

Đất công trình công cộng, dịch vụ

8.541,07

2,73

3

Đất giáo dục

14.546,58

4,65

Trường tiểu học

9.118,26

2,91

Trường mầm non

5.428,32

1,74

4

Đất cây xanh, mặt nước

58.270,23

18,62

Đất cây xanh

43.979,34

14,05

Đất mặt nước

14.290,89

4,57

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

681

0,21

Trạm xử lý nước thải

533

0,17

Trạm bơm - KT1

74

0,02

Trạm bơm - KT2

74

0,02

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

108.037,33

34,53

Bãi đỗ xe

1.486,11

0,48

Đường giao thông

106.551,22

34,05

Tổng cộng

312.917,90

100

b) Tỷ lệ và số lượng các loại nhà ở:
Tổng số lượng: 1.553 căn, tổng diện tích xây dựng: 122.841,69m2, trong đó:

LOẠI

SỐ LƯỢNG (LÔ)

TỔNG DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ

Shophouse

504

38.699,69

31,50%

Nhà phố

745

45.534,00

37,07%

Biệt thự song lập

234

23.760,00

19,34%

Biệt thự đơn lập

70

14.848,00

12,09%

Tổng

1.553

122.841,69

Content:
Nội dung sơ bộ của dự án:
a) Về quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

122.841,69

39,26

2

Đất công trình công cộng, dịch vụ

8.541,07

2,73

3

Đất giáo dục

14.546,58

4,65

Trường tiểu học

9.118,26

2,91

Trường mầm non

5.428,32

1,74

4

Đất cây xanh, mặt nước

58.270,23

18,62

Đất cây xanh

43.979,34

14,05

Đất mặt nước

14.290,89

4,57

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

681

0,21

Trạm xử lý nước thải

533

0,17

Trạm bơm - KT1

74

0,02

Trạm bơm - KT2

74

0,02

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

108.037,33

34,53

Bãi đỗ xe

1.486,11

0,48

Đường giao thông

106.551,22

34,05

Tổng cộng

312.917,90

100

b) Tỷ lệ và số lượng các loại nhà ở:
Tổng số lượng: 1.553 căn, tổng diện tích xây dựng: 122.841,69m2, trong đó:

LOẠI

SỐ LƯỢNG (LÔ)

TỔNG DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ

Shophouse

504

38.699,69

31,50%

Nhà phố

745

45.534,00

37,07%

Biệt thự song lập

234

23.760,00

19,34%

Biệt thự đơn lập

70

14.848,00

12,09%

Tổng

1.553

122.841,69