Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
...
3.000

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

2.2

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao

01

Xe 29 chỗ ngồi trở lên

1.600

2.3

Thư viện tỉnh

01

Xe thư viện lưu động

1.500

2.4

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh

01

Xe 29 chỗ ngồi trở lên

1.600

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

01

Xe bán tải hoán cải

900

8

Trường Cao đẳng nghề

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

12

Xe 5 chỗ

900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

05

Xe tải 5 tấn trở lên

1.100

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

01

Xe khách 29 chỗ

1.900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

01

Xe khách trên 45 chỗ

2.600

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

28

Xe 5 chỗ

550

Xe tập lái (hạng B1, B2)

10

Xe 7 chỗ

750

Xe tập lái (hạng B1, B2)

02

Xe tải dưới 1,5 tấn

450

Xe tập lái (hạng B1, B2)

08

Xe tải 4,5 tấn trở lên

600

Xe tập lái hạng C

02

Xe khách 16 đến 45 chỗ

2.000

Xe tập lái hạng D, E

2. Bổ sung Số thứ tự thứ 22 Phụ lục như sau:

STT

Tên đơn vị

Số lượng

Chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng)

Ghi chú

22

Sở Khoa học và Công nghệ

22.1

Trung tâm Thông tin - Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

01

Xe bán tải

900

Chở thiết bị phục vụ công tác tập huấn, chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN, kiểm tra các mô hình dự án nhân rộng khu vực nông thôn miền núi

22.2

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

01

Xe bán tải

900

Chở thiết bị, phương tiện đo chuẩn, các dụng cụ lấy mẫu phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra về lĩnh vực tiêu chuẩn, ĐLCL.

2. Các nội dung khác của Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không thay đổi.

Content:
3.000

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

2.2

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao

01

Xe 29 chỗ ngồi trở lên

1.600

2.3

Thư viện tỉnh

01

Xe thư viện lưu động

1.500

2.4

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh

01

Xe 29 chỗ ngồi trở lên

1.600

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

01

Xe bán tải hoán cải

900

8

Trường Cao đẳng nghề

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

12

Xe 5 chỗ

900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

05

Xe tải 5 tấn trở lên

1.100

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

01

Xe khách 29 chỗ

1.900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

01

Xe khách trên 45 chỗ

2.600

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động dùng đào tạo và sát hạch lái xe

28

Xe 5 chỗ

550

Xe tập lái (hạng B1, B2)

10

Xe 7 chỗ

750

Xe tập lái (hạng B1, B2)

02

Xe tải dưới 1,5 tấn

450

Xe tập lái (hạng B1, B2)

08

Xe tải 4,5 tấn trở lên

600

Xe tập lái hạng C

02

Xe khách 16 đến 45 chỗ

2.000

Xe tập lái hạng D, E

2. Bổ sung Số thứ tự thứ 22 Phụ lục như sau:

STT

Tên đơn vị

Số lượng

Chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng)

Ghi chú

22

Sở Khoa học và Công nghệ

22.1

Trung tâm Thông tin - Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

01

Xe bán tải

900

Chở thiết bị phục vụ công tác tập huấn, chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN, kiểm tra các mô hình dự án nhân rộng khu vực nông thôn miền núi

22.2

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

01

Xe bán tải

900

Chở thiết bị, phương tiện đo chuẩn, các dụng cụ lấy mẫu phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra về lĩnh vực tiêu chuẩn, ĐLCL.

2. Các nội dung khác của Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không thay đổi.