Document: Điều 1 Quyết định 7209/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 7209/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đan Phượng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12/12/2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2017

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.800,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.417,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.569,23

1.1.1.1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.502,48

1.1.1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.281,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,96

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

173,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.335,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,53

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,87

Đất giao thông

DGT

495,23

Đất thủy lợi

DTL

244,09

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,58

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,48

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,6

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,73

Đất chợ

DCH

3,59

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,30

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,58

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

46,30

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.204,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

11,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

135,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

12,39

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

16,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

787,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,77

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1.047,14

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đan Phượng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đan Phượng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12/12/2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2017

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.800,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.417,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.569,23

1.1.1.1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.502,48

1.1.1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.281,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,96

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

173,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.335,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,53

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,87

Đất giao thông

DGT

495,23

Đất thủy lợi

DTL

244,09

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,58

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,48

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,6

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,73

Đất chợ

DCH

3,59

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,30

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,58

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

46,30

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.204,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

11,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

135,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

12,39

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

16,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

787,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,77

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1.047,14

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đan Phượng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.