Document: Điều 1 Quyết định 1966/QĐ-TCHQ 2015 thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "10/07/2015", "sign_number": "1966/QĐ-TCHQ", "signer": "Vũ Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "10/07/2015", "sign_number": "1966/QĐ-TCHQ", "signer": "Vũ Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "10/07/2015", "sign_number": "1966/QĐ-TCHQ", "signer": "Vũ Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "10/07/2015", "sign_number": "1966/QĐ-TCHQ", "signer": "Vũ Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "10/07/2015", "sign_number": "1966/QĐ-TCHQ", "signer": "Vũ Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1966/QĐ-TCHQ 2015 thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm:
1. Quy trình kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong quá trình xếp, dỡ tại cửa khẩu.
2. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
3. Quy trình quản lý đối với hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, doanh nghiệp chế xuất.
4. Các quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập.
5. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, đưa ra, lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan; phương tiện vận tải neo đậu, dừng đỗ trong địa bàn hoạt động hải quan.
6. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan.
7. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, ra kho ngoại quan, kho CFS.
8. Quy trình thủ tục hải quan đối với trường hợp khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy.
9. Quy trình kiểm tra, xác định tên hàng, mã số hàng hóa, mức thuế; kiểm tra, xác định trị giá hải quan; kiểm tra thuế, ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
10. Quy trình miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
11. Phụ lục 1: Quy định một số mẫu dấu, bảng biểu thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
12. Phụ lục 2: Quy định một số mẫu dấu, bảng biểu khi thực hiện khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm:
1. Quy trình kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong quá trình xếp, dỡ tại cửa khẩu.
2. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
3. Quy trình quản lý đối với hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, doanh nghiệp chế xuất.
4. Các quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập.
5. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, đưa ra, lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan; phương tiện vận tải neo đậu, dừng đỗ trong địa bàn hoạt động hải quan.
6. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan.
7. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, ra kho ngoại quan, kho CFS.
8. Quy trình thủ tục hải quan đối với trường hợp khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy.
9. Quy trình kiểm tra, xác định tên hàng, mã số hàng hóa, mức thuế; kiểm tra, xác định trị giá hải quan; kiểm tra thuế, ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
10. Quy trình miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
11. Phụ lục 1: Quy định một số mẫu dấu, bảng biểu thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
12. Phụ lục 2: Quy định một số mẫu dấu, bảng biểu khi thực hiện khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy.