Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4798/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4798/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.200 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,33

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

48,42

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28,35

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,82

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,58

+ Trạm y tế

m2/người

0,51

+ Trung tâm hành chính

ha

0,35

+ Đất thương mại dịch vụ

ha

0,98

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,51

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,74

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân cấp khu vực (từ đường phân cấp khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

26,06

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

20,78

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,94

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

15

15

Tối thiểu

1

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.200 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,33

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

48,42

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28,35

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,82

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,58

+ Trạm y tế

m2/người

0,51

+ Trung tâm hành chính

ha

0,35

+ Đất thương mại dịch vụ

ha

0,98

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,51

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,74

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân cấp khu vực (từ đường phân cấp khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

26,06

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

20,78

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,94

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

15

15

Tối thiểu

1

1