Document: Khoản 3 Điều 6 Thông tư 60/2015/TT-BTNMT kỹ thuật điều tra đánh giá đất đai mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2015", "sign_number": "60/2015/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2015", "sign_number": "60/2015/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2015", "sign_number": "60/2015/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2015", "sign_number": "60/2015/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2015", "sign_number": "60/2015/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 6 Thông tư 60/2015/TT-BTNMT kỹ thuật điều tra đánh giá đất đai mới nhất

Điều 6. Quy định về bản đồ kết quả sản phẩm
...
3. Diện tích tối thiểu của khoanh đất theo tỷ lệ bản đồ kết quả sản phẩm như sau:

Tỷ lệ bản đồ

Diện tích thể hiện trên bản đồ
(mm2)

Diện tích khoanh đất thực tế
(ha)

Tỷ lệ 1: 5.000

400

1

Tỷ lệ 1: 10.000

200

2

Tỷ lệ 1: 25.000

100

6,25

Tỷ lệ 1: 50.000

100

25

Tỷ lệ 1: 100.000

100

100

Tỷ lệ 1: 250.000

50

312,5

Tỷ lệ 1: 1.000.000

50

5.000

Content:
Diện tích tối thiểu của khoanh đất theo tỷ lệ bản đồ kết quả sản phẩm như sau:

Tỷ lệ bản đồ

Diện tích thể hiện trên bản đồ
(mm2)

Diện tích khoanh đất thực tế
(ha)

Tỷ lệ 1: 5.000

400

1

Tỷ lệ 1: 10.000

200

2

Tỷ lệ 1: 25.000

100

6,25

Tỷ lệ 1: 50.000

100

25

Tỷ lệ 1: 100.000

100

100

Tỷ lệ 1: 250.000

50

312,5

Tỷ lệ 1: 1.000.000

50

5.000