Document: Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2023 sửa đổi Căn cứ tại Quyết định 23/QĐ-UBND Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2023 sửa đổi Căn cứ tại Quyết định 23/QĐ-UBND Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi nội dung tại cột Căn cứ pháp lý và cột Phí, lệ phí các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao (có số thứ tự từ 67 đến 70 và số thứ tự từ 74 đến 99 - Phần B) biểu Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa; sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái tại Quyết định số 23/QĐ-UBND , cụ thể như sau:
1. Tại cột Căn cứ pháp lý: Bỏ Nghị quyết số 57/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định mức thu lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Lý do: Nghị quyết 57/2022/NQ-HĐND , không quy định giảm Phí đối với trường hợp nộp hồ sơ Trực tuyến.
2. Tại cột Phí, lệ phí: Đối với trường hợp nộp hồ sơ Trực tuyến mức thu phí thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 22/2020/NQ- HĐND ngày 04/7/2020 của Hội đồng nhân dân Yên Bái về việc ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Gồm các thủ tục hành chính sau:
* Các thủ tục có cùng mức thu Phí thẩm định, gồm:
2.1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp;
2.2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
Phí thẩm định:
- Đối với doanh nghiệp
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với doanh nghiệp kinh doanh một môn thể thao: 1.250.000 đồng/Giấy chứng nhận;
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với doanh nghiệp kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên: 500.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Đối với hộ kinh doanh
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ kinh doanh một môn thể thao: 800.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên: 300.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
* Các thủ tục có cùng mức thu Phí thẩm định, gồm:
2.3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
2.4. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
- Phí thẩm định:
+ Đối với doanh nghiệp: 625.000 đồng/giấy chứng nhận
+ Đối với hộ kinh doanh: 400.000 đồng/giấy chứng nhận
* Các thủ tục hành chính có cùng mức thu phí thẩm định, gồm:
2.5. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga;
2.6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Gofl;
2.7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông;
2.8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo;
2.9. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate;
2.10. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn;
2.11. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker;
2.12. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn;
2.13. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay;
2.14. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao;
2.15. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ;
2.16. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo;
2.17. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness;
2.18. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng;
2.19. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí;
2.20. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh;
2.21. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam;
2.22. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá;
2.23. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt;
2.24. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin;
2.25. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao;
2.26. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném;
2.27. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu;
2.28. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao;
2.29. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ;
2.30. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn đấu kiếm thể thao;
Phí thẩm định:
- Đối với doanh nghiệp
+ Cấp mới: 1.250.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp lại: 625.000 đồng/giấy chứng nhận
- Đối với hộ kinh doanh
+ Cấp mới : 800.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp lại: 400.000 đồng/giấy chứng nhận

Content:
Điều 1. Sửa đổi nội dung tại cột Căn cứ pháp lý và cột Phí, lệ phí các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao (có số thứ tự từ 67 đến 70 và số thứ tự từ 74 đến 99 - Phần B) biểu Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa; sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái tại Quyết định số 23/QĐ-UBND , cụ thể như sau:
1. Tại cột Căn cứ pháp lý: Bỏ Nghị quyết số 57/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định mức thu lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Lý do: Nghị quyết 57/2022/NQ-HĐND , không quy định giảm Phí đối với trường hợp nộp hồ sơ Trực tuyến.
2. Tại cột Phí, lệ phí: Đối với trường hợp nộp hồ sơ Trực tuyến mức thu phí thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 22/2020/NQ- HĐND ngày 04/7/2020 của Hội đồng nhân dân Yên Bái về việc ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Gồm các thủ tục hành chính sau:
* Các thủ tục có cùng mức thu Phí thẩm định, gồm:
2.1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp;
2.2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
Phí thẩm định:
- Đối với doanh nghiệp
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với doanh nghiệp kinh doanh một môn thể thao: 1.250.000 đồng/Giấy chứng nhận;
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với doanh nghiệp kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên: 500.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Đối với hộ kinh doanh
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ kinh doanh một môn thể thao: 800.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên: 300.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.
* Các thủ tục có cùng mức thu Phí thẩm định, gồm:
2.3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
2.4. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
- Phí thẩm định:
+ Đối với doanh nghiệp: 625.000 đồng/giấy chứng nhận
+ Đối với hộ kinh doanh: 400.000 đồng/giấy chứng nhận
* Các thủ tục hành chính có cùng mức thu phí thẩm định, gồm:
2.5. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga;
2.6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Gofl;
2.7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông;
2.8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo;
2.9. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate;
2.10. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn;
2.11. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker;
2.12. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn;
2.13. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay;
2.14. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao;
2.15. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ;
2.16. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo;
2.17. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness;
2.18. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng;
2.19. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí;
2.20. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh;
2.21. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam;
2.22. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá;
2.23. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt;
2.24. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin;
2.25. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao;
2.26. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném;
2.27. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu;
2.28. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao;
2.29. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ;
2.30. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn đấu kiếm thể thao;
Phí thẩm định:
- Đối với doanh nghiệp
+ Cấp mới: 1.250.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp lại: 625.000 đồng/giấy chứng nhận
- Đối với hộ kinh doanh
+ Cấp mới : 800.000 đồng/Giấy chứng nhận.
+ Cấp lại: 400.000 đồng/giấy chứng nhận