Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

0,02

34,13

0,31

34,44

0,02

2.2

Đất quốc phòng

486,60

0,32

490,90

0,00

490,90

0,33

2.3

Đất an ninh

1,42

0,00

1,46

-0,04

1,42

0,00

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

0,00

0,00

140,00

0,00

140,00

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

166,29

0,11

281,60

281,60

0,19

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

0,01

69,71

69,71

0,05

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,30

0,00

0,30

0,00

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

0,00

25,84

-0,05

25,79

0,02

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

0,01

17,39

0,00

17,39

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

0,09

164,00

0,92

164,92

0,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

201,40

0,13

175,90

175,90

0,12

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

6,59

11.274,61

904,25

12.178,86

8,11

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

0,02

70,78

47,30

118,08

0,08

-

Đất cơ sở y tế

7,90

0,01

11,50

3,93

15,43

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

71,55

0,05

120,50

2,90

123,40

0,08

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

0,01

86,36

1,97

88,33

0,06

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

0,04

225,00

0,00

225,00

0,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

0,53

1.287,16

1.287,16

0,86

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

1.009,96

0,67

2.509,96

0,00

2.509,96

1,67

5

Đất khu du lịch

0,00

2.935,00

0,00

2.935,00

1,95

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,32

6,13

13.100,00

13.100,00

8,72

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

0,02

34,13

0,31

34,44

0,02

2.2

Đất quốc phòng

486,60

0,32

490,90

0,00

490,90

0,33

2.3

Đất an ninh

1,42

0,00

1,46

-0,04

1,42

0,00

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

0,00

0,00

140,00

0,00

140,00

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

166,29

0,11

281,60

281,60

0,19

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

0,01

69,71

69,71

0,05

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,30

0,00

0,30

0,00

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

0,00

25,84

-0,05

25,79

0,02

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

0,01

17,39

0,00

17,39

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

0,09

164,00

0,92

164,92

0,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

201,40

0,13

175,90

175,90

0,12

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

6,59

11.274,61

904,25

12.178,86

8,11

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

0,02

70,78

47,30

118,08

0,08

-

Đất cơ sở y tế

7,90

0,01

11,50

3,93

15,43

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

71,55

0,05

120,50

2,90

123,40

0,08

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

0,01

86,36

1,97

88,33

0,06

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

0,04

225,00

0,00

225,00

0,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

0,53

1.287,16

1.287,16

0,86

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

1.009,96

0,67

2.509,96

0,00

2.509,96

1,67

5

Đất khu du lịch

0,00

2.935,00

0,00

2.935,00

1,95

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,32

6,13

13.100,00

13.100,00

8,72

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp