Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Xuân với các chỉ tiêu sau:
...
3.554,04

3,33

6.310,95

434,51

6.745,46

6,31

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN.

13,56

0,01

16,52

-

16,52

0,02

2.2

Đất quốc phòng.

25,76

0,02

1.382,76

-

1.382,76

1,29

2.3

Đất an ninh.

320,45

0,30

866,50

-

866,50

0,81

2.4

Đất cụm công nghiệp.

-

-

40,00

-

40,00

0,04

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh.

47,33

0,04

100,21

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu XDGS.

2,45

-

32,43

0,03

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

48,63

0,05

63,62

13,15

76,77

0,07

2.8

Đất di tích, danh lam TC.

0,60

-

0,60

-

0,60

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH.

0,90

-

15,90

10,00

25,90

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

6,57

0,01

6,57

0,73

7,30

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

46,58

0,04

54,11

38,55

92,66

0,09

2.12

Đất sông suối và MNCD.

1.734,96

1,62

1.884,74

1,76

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

838,97

0,79

1.527,55

76,54

1.604,09

1,50

3

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

-

-

9.663,54

Content:
3.554,04

3,33

6.310,95

434,51

6.745,46

6,31

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN.

13,56

0,01

16,52

-

16,52

0,02

2.2

Đất quốc phòng.

25,76

0,02

1.382,76

-

1.382,76

1,29

2.3

Đất an ninh.

320,45

0,30

866,50

-

866,50

0,81

2.4

Đất cụm công nghiệp.

-

-

40,00

-

40,00

0,04

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh.

47,33

0,04

100,21

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu XDGS.

2,45

-

32,43

0,03

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

48,63

0,05

63,62

13,15

76,77

0,07

2.8

Đất di tích, danh lam TC.

0,60

-

0,60

-

0,60

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH.

0,90

-

15,90

10,00

25,90

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

6,57

0,01

6,57

0,73

7,30

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

46,58

0,04

54,11

38,55

92,66

0,09

2.12

Đất sông suối và MNCD.

1.734,96

1,62

1.884,74

1,76

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

838,97

0,79

1.527,55

76,54

1.604,09

1,50

3

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

-

-

9.663,54