Document: Khoản 2 Điều 6 Thông tư 05/2010/TT-BNV hướng dẫn cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 6 Thông tư 05/2010/TT-BNV hướng dẫn cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ

Điều 6. Chứng thư số
...
2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số:
a. Không quá 20 năm đối với chứng thư số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số;
b. Không quá 05 năm đối với chứng thư số của thuê bao.

Content:
Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số:
a. Không quá 20 năm đối với chứng thư số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số;
b. Không quá 05 năm đối với chứng thư số của thuê bao.