Document: Điều 3 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND mức giá dịch vụ giữ xe đạp xe máy mô tô ô tô Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND mức giá dịch vụ giữ xe đạp xe máy mô tô ô tô Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
1. Mức giá dịch vụ vào ban ngày

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá đã bao gồm thuế VAT

1

Đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

1.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

2.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

12.000

- Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

18.000

2

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

2.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

4.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

20.000

- Xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

30.000

- Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt/xe

40.000

2. Mức giá dịch vụ vào ban đêm: tối đa bằng 1,5 lần mức giá dịch vụ vào ban ngày quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Mức giá dịch vụ cả ngày và đêm: tối đa bằng mức giá dịch vụ ban ngày cộng với mức giá dịch vụ vào ban đêm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thu theo tháng, mức giá dịch vụ tối đa bằng 40 (bốn mươi) lần mức thu giá dịch vụ ban ngày quy định tại khoản 1 Điều này.
5. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do Nhà nước đầu tư, nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thuê quản lý thì mức thu giá dịch vụ vẫn thực hiện theo mức thu giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

Content:
Điều 3. Quy định mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
1. Mức giá dịch vụ vào ban ngày

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá đã bao gồm thuế VAT

1

Đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

1.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

2.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

12.000

- Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

18.000

2

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

2.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

4.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

20.000

- Xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

30.000

- Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt/xe

40.000

2. Mức giá dịch vụ vào ban đêm: tối đa bằng 1,5 lần mức giá dịch vụ vào ban ngày quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Mức giá dịch vụ cả ngày và đêm: tối đa bằng mức giá dịch vụ ban ngày cộng với mức giá dịch vụ vào ban đêm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thu theo tháng, mức giá dịch vụ tối đa bằng 40 (bốn mươi) lần mức thu giá dịch vụ ban ngày quy định tại khoản 1 Điều này.
5. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do Nhà nước đầu tư, nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thuê quản lý thì mức thu giá dịch vụ vẫn thực hiện theo mức thu giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.