Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.19

0.15

0.50

0.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,398.89

837.58

937.39

896.59

500.79

1,076.11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

348.58

31.90

113.33

5.18

0.24

21.36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731.63

0.07

0.58

0.10

2.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,424.89

474.30

919.08

572.50

308.55

693.38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.81

1.72

2.2

Đất an ninh

CAN

0.68

0.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.44

0.20

0.42

0.93

0.59

0.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.12

0.07

0.20

0.64

1.05

0.29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

582.20

26.89

58.14

45.56

57.95

57.90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.87

0.03

0.56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

663.52

61.38

58.68

67.71

72.79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45.05

45.05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.15

0.58

0.32

0.32

6.56

0.78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.06

0.24

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18.69

1.30

0.72

1.32

2.30

0.99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28.47

0.41

0.75

0.65

0.29

Content:
2.19

0.15

0.50

0.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,398.89

837.58

937.39

896.59

500.79

1,076.11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

348.58

31.90

113.33

5.18

0.24

21.36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731.63

0.07

0.58

0.10

2.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,424.89

474.30

919.08

572.50

308.55

693.38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.81

1.72

2.2

Đất an ninh

CAN

0.68

0.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.44

0.20

0.42

0.93

0.59

0.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.12

0.07

0.20

0.64

1.05

0.29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

582.20

26.89

58.14

45.56

57.95

57.90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.87

0.03

0.56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

663.52

61.38

58.68

67.71

72.79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45.05

45.05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.15

0.58

0.32

0.32

6.56

0.78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.06

0.24

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18.69

1.30

0.72

1.32

2.30

0.99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28.47

0.41

0.75

0.65

0.29