Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ấp Hòa Hiệp, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được tổ chức làm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 11,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Trường mầm non xây mới: diện tích 1,39 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 2,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 1,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,79 ha tổng chiều dài 2,18 km.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,75 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): trụ sở Công an huyện Cần Giờ tổng diện tích 1,84 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,71 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà: diện tích 1,40 ha.
- Sông Dinh Bà: diện tích 0,31 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở:

19,11

100

1

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

11,7

61,23

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,43

17,97

- Đất giáo dục:

+ Trường mầm non

1,39

7,25

+ Trường tiểu học

2,05

10,72

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kê đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,12

6,21

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,79

14,60

B

Đất ngoài đơn vị ở:

5,75

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Công an huyện)

1,84

2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà)

1,40

3

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

2,2

4

Sông Dinh Bà

0,31

Tổng cộng

24,86

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 248.587 m2; dự báo quy mô dân số: 2.000 người)

1. Đất đơn vị ở

191.104

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

117.011

58,51

I - 1

42.664

40

1

5

1,6

I - 2

19.315

40

1

5

1,6

I - 3

24.425

40

1

5

1,6

I - 4

30.607

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

34.335

17,17

- Đất giáo dục

34.335

+ Trường mầm non

I - 6

13.852

30

1

4

0,9

+ Trường tiểu học

I - 7

20.483

30

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.860

5,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 8

11.860

5,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

27.899

13,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

27.899

11,5 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

57.495

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (trụ sở Công an huyện Cần Giờ)

I - 4

18.352

30

1

4

1.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

I - 9

14.035

- Mặt nước

I - 10

3.065

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22.403

8,86 % diện tích đất toàn khu

(Lưu ý: Số tầng cao công trình theo QCVN 03/2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che thang).

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được tổ chức làm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 11,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Trường mầm non xây mới: diện tích 1,39 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 2,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 1,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,79 ha tổng chiều dài 2,18 km.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,75 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): trụ sở Công an huyện Cần Giờ tổng diện tích 1,84 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,71 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà: diện tích 1,40 ha.
- Sông Dinh Bà: diện tích 0,31 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở:

19,11

100

1

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

11,7

61,23

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,43

17,97

- Đất giáo dục:

+ Trường mầm non

1,39

7,25

+ Trường tiểu học

2,05

10,72

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kê đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,12

6,21

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,79

14,60

B

Đất ngoài đơn vị ở:

5,75

1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (Công an huyện)

1,84

2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông Dinh Bà)

1,40

3

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

2,2

4

Sông Dinh Bà

0,31

Tổng cộng

24,86

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích: 248.587 m2; dự báo quy mô dân số: 2.000 người)

1. Đất đơn vị ở

191.104

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

117.011

58,51

I - 1

42.664

40

1

5

1,6

I - 2

19.315

40

1

5

1,6

I - 3

24.425

40

1

5

1,6

I - 4

30.607

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

34.335

17,17

- Đất giáo dục

34.335

+ Trường mầm non

I - 6

13.852

30

1

4

0,9

+ Trường tiểu học

I - 7

20.483

30

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.860

5,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 8

11.860

5,93

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

27.899

13,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

27.899

11,5 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

57.495

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị (trụ sở Công an huyện Cần Giờ)

I - 4

18.352

30

1

4

1.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

I - 9

14.035

- Mặt nước

I - 10

3.065

2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22.403

8,86 % diện tích đất toàn khu

(Lưu ý: Số tầng cao công trình theo QCVN 03/2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che thang).