Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ia Grai Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/04/2018", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/04/2018", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/04/2018", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/04/2018", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/04/2018", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ia Grai Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia Grai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.771,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

109,66

8,07

3,95

9,37

11,79

26,58

17,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.201,81

514,10

518,02

238,84

499,80

449,83

1.482,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

304,79

38,81

149,56

1,52

18,30

2.2

Đất an ninh

CAN

12,24

2,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,12

4,06

0,59

0,20

0,20

0,20

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,82

28,11

5,65

5,96

0,62

6,35

41,97

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.241,04

185,51

170,79

99,05

206,06

221,41

1.259,45

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

7,00

3,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,50

1,80

7,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.006,12

109,01

83,15

109,38

80,80

40,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,88

117,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,78

3,17

0,65

7,81

1,37

0,85

1,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

47,02

12,16

1,68

6,68

2,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

1,33

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,75

25,07

16,08

4,20

10,42

9,84

6,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

53,35

1,60

6,40

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,54

1,37

1,74

1,52

1,17

1,22

1,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,11

2,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.290,63

88,76

4,14

17,06

64,80

107,68

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

644,34

58,59

22,81

150,84

49,75

1,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,69

2,50

1,93

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
5.771,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

109,66

8,07

3,95

9,37

11,79

26,58

17,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.201,81

514,10

518,02

238,84

499,80

449,83

1.482,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

304,79

38,81

149,56

1,52

18,30

2.2

Đất an ninh

CAN

12,24

2,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,12

4,06

0,59

0,20

0,20

0,20

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,82

28,11

5,65

5,96

0,62

6,35

41,97

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.241,04

185,51

170,79

99,05

206,06

221,41

1.259,45

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

7,00

3,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,50

1,80

7,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.006,12

109,01

83,15

109,38

80,80

40,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,88

117,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,78

3,17

0,65

7,81

1,37

0,85

1,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

47,02

12,16

1,68

6,68

2,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

1,33

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,75

25,07

16,08

4,20

10,42

9,84

6,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

53,35

1,60

6,40

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,54

1,37

1,74

1,52

1,17

1,22

1,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,11

2,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.290,63

88,76

4,14

17,06

64,80

107,68

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

644,34

58,59

22,81

150,84

49,75

1,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,69

2,50

1,93

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD