Document: Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Ba Vinh, Ba Cung, Ba Liên, Ba Khâm, Ba Trang, gồm 26 tiểu khu: 343; 345; 354; 356; 363; 364; 374; 378; 366; 370; 385; 369; 379; 386; 387; 395; 394; 398; 401; 407; 412; 414; 418; 426; 429; 430.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 40’10” đến 14° 53’ 21” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 48’55” đến 108° 58’ 46” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 13.499,260 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 11.651,13 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

1.032,20

530,00

9.653,330

8.621,130

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

457,99

218,250

-239,740

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a. Trồng mới

ha

300,00

99,00

426,550

126,550

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

253,20

253,20

580,750

327,550

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

306.129.000

306.129.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

20

9

21

1

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

6

1

-5

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

2

-2

- Dụng cụ PCCCR

đồng

268.427.000

268.427.000

- Giếng nước

cái

15

-15

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 9.123,33 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 218,25 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 327,55 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 376,55 ha (tương đương 698,00 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 306.129.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 268.427.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn từ 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Lâm sinh

5.994.700.000

2.520.521.000

30.399.057.200

24.404.357.200

2. Cơ sở hạ tầng

758.100.000

746.000.000

3.869.427.000

3.111.327.000

3. Chi phí khác

799.200.000

247.000.000

320.009.623

-479.190.377

4. Chi phí dự phòng chi

1.873.600.248

1.873.600.248

II. Nguồn vốn

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Chương trình BV và PTR

7.552.000.000

3.513.521.000

24.196.133.351

16.644.133.351

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

12.265.960.720

12.265.960.720

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015 - 2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 32.948.573.071 đồng; trong đó:
- Lâm sinh: 27.878.536.200 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.123.427.000 đồng;
- Dự phòng chi: 1.873.600.248 đồng;
- Chi phí khác: 73.009.623 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 32.948.573.071 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 20.653.726.013 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 12.294.847.057 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 - 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Ba Vinh, Ba Cung, Ba Liên, Ba Khâm, Ba Trang, gồm 26 tiểu khu: 343; 345; 354; 356; 363; 364; 374; 378; 366; 370; 385; 369; 379; 386; 387; 395; 394; 398; 401; 407; 412; 414; 418; 426; 429; 430.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 40’10” đến 14° 53’ 21” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 48’55” đến 108° 58’ 46” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 13.499,260 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 11.651,13 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

1.032,20

530,00

9.653,330

8.621,130

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

457,99

218,250

-239,740

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a. Trồng mới

ha

300,00

99,00

426,550

126,550

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

253,20

253,20

580,750

327,550

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

306.129.000

306.129.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

20

9

21

1

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

6

1

-5

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

2

-2

- Dụng cụ PCCCR

đồng

268.427.000

268.427.000

- Giếng nước

cái

15

-15

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 9.123,33 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 218,25 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 327,55 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 376,55 ha (tương đương 698,00 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 306.129.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 268.427.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn từ 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Lâm sinh

5.994.700.000

2.520.521.000

30.399.057.200

24.404.357.200

2. Cơ sở hạ tầng

758.100.000

746.000.000

3.869.427.000

3.111.327.000

3. Chi phí khác

799.200.000

247.000.000

320.009.623

-479.190.377

4. Chi phí dự phòng chi

1.873.600.248

1.873.600.248

II. Nguồn vốn

7.552.000.000

3.513.521.000

36.462.094.071

28.910.094.071

1. Chương trình BV và PTR

7.552.000.000

3.513.521.000

24.196.133.351

16.644.133.351

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

12.265.960.720

12.265.960.720

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015 - 2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 32.948.573.071 đồng; trong đó:
- Lâm sinh: 27.878.536.200 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.123.427.000 đồng;
- Dự phòng chi: 1.873.600.248 đồng;
- Chi phí khác: 73.009.623 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 32.948.573.071 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 20.653.726.013 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 12.294.847.057 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 - 2020.