Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 91/2004/QĐ-UBT số lượng chức danh chế độ chính sách

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "91/2004/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "91/2004/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "91/2004/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "91/2004/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "91/2004/QĐ-UBT", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 91/2004/QĐ-UBT số lượng chức danh chế độ chính sách

Điều 1. : Quy định về số l­ượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với cấn bộ, công chức và cán bộ không chuyên trách ở xã, ph­ường, thị trấn, ấp, khóm tỉnh Trà Vinh, như­ sau :
1. Số lư­ợng cán bộ xã, ph­ờng, thị trấn (Có phụ lục kèm theo)
a) Cán bộ chuyên trách, công chức:
- 80 xã, ph­ường, thị trấn bố trí 19 cán bộ, công chức/đơn vị
- 15 xã, ph­ường, thị trấn bố trí 20 cán bộ, công chức/đơn vị
- 07 xã, phư­ờng, thị trấn bố trí 21 cán bộ, công chức/đơn vị
b) Cán bộ không chuyên trách
- Xã, thị trấn bố trí 23 cán bộ/đơn vị
- Phư­ờng bố trí 2 1 cán bộ/đơn vị
c) Lực l­ợng dân quân cơ động: Mỗi xã, phư­ờng, thị trấn bố trí trực luân phiên 03 dân quân cơ động/ngày tại trụ sở UBND xã, ph­ường, thị trấn.
d) Cán bộ không chuyên trách ấp, khóm:
- Ấp, khóm thuộc xã, thị trấn: bố trí tối đa 10 cán bộ không chuyên trách (trường hợp đặc biệt Bí thư Chi bộ không kiêm Tr­ưởng Ban nhân dân ấp, khóm thì bố trí 11 ngư­ời).
- Khóm thuộc phư­ờng: bố trí tối đa 09 cán bộ không chuyên trách (tr­ường hợp đặc biệt Bí thư Chi bộ không kiêm Trư­ởng Ban nhân dân khóm thì bố trí 10 ngư­ời ).

Content:
Số lư­ợng cán bộ xã, ph­ờng, thị trấn (Có phụ lục kèm theo)
a) Cán bộ chuyên trách, công chức:
- 80 xã, ph­ường, thị trấn bố trí 19 cán bộ, công chức/đơn vị
- 15 xã, ph­ường, thị trấn bố trí 20 cán bộ, công chức/đơn vị
- 07 xã, phư­ờng, thị trấn bố trí 21 cán bộ, công chức/đơn vị
b) Cán bộ không chuyên trách
- Xã, thị trấn bố trí 23 cán bộ/đơn vị
- Phư­ờng bố trí 2 1 cán bộ/đơn vị
c) Lực l­ợng dân quân cơ động: Mỗi xã, phư­ờng, thị trấn bố trí trực luân phiên 03 dân quân cơ động/ngày tại trụ sở UBND xã, ph­ường, thị trấn.
d) Cán bộ không chuyên trách ấp, khóm:
- Ấp, khóm thuộc xã, thị trấn: bố trí tối đa 10 cán bộ không chuyên trách (trường hợp đặc biệt Bí thư Chi bộ không kiêm Tr­ưởng Ban nhân dân ấp, khóm thì bố trí 11 ngư­ời).
- Khóm thuộc phư­ờng: bố trí tối đa 09 cán bộ không chuyên trách (tr­ường hợp đặc biệt Bí thư Chi bộ không kiêm Trư­ởng Ban nhân dân khóm thì bố trí 10 ngư­ời ).