Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND thu học phí cơ sở giáo dục công lập Lai Châu năm học 2014 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "06/08/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "06/08/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "06/08/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "06/08/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "06/08/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND thu học phí cơ sở giáo dục công lập Lai Châu năm học 2014 2015

Điều 1. Ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu học phí, thời gian thu.
2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Chia theo khu vực

Mức thu học phí theo cấp học

Thời gian thu

Mầm non

THCS

THPT

1

Đối với các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

20

25

30

Thu 9 tháng/ năm học

2

Đối với các xã, thị trấn thuộc khu vực II

10

15

15

3

Đối với các xã thuộc khu vực III

5

10

10

2.2. Trung cấp nghề
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Tên mã nghề

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

80

Thu theo số tháng thực học

2

Thú y

110

3

Khác

140

2.3. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Nhóm ngành

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Đối với hệ Cao đẳng

Thu 10 tháng/năm học

1.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản.

310

1.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

365

2

Trung cấp chuyên nghiệp

2.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản.

270

2.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

320

2.3

Y dược

390

Content:
Mức thu học phí, thời gian thu.
2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Chia theo khu vực

Mức thu học phí theo cấp học

Thời gian thu

Mầm non

THCS

THPT

1

Đối với các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

20

25

30

Thu 9 tháng/ năm học

2

Đối với các xã, thị trấn thuộc khu vực II

10

15

15

3

Đối với các xã thuộc khu vực III

5

10

10

2.Trung cấp nghề
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Tên mã nghề

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

80

Thu theo số tháng thực học

2

Thú y

110

3

Khác

140

2.3. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Nhóm ngành

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Đối với hệ Cao đẳng

Thu 10 tháng/năm học

1.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản.

310

1.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

365

2

Trung cấp chuyên nghiệp

2.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản.

270

2.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

320

2.3

Y dược

390