Document: Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư 36/2016/TT-BCT dán nhãn năng lượng cho phương tiện thiết bị sử dụng năng lượng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "36/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "36/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "36/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "36/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "36/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư 36/2016/TT-BCT dán nhãn năng lượng cho phương tiện thiết bị sử dụng năng lượng mới nhất

Điều 5. Đăng ký dán nhãn năng lượng
...
2. Hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng bao gồm:
a) Giấy công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng, trong đó nêu rõ doanh nghiệp đăng ký dán nhãn so sánh hay nhãn xác nhận theo mẫu tại Phụ lục 1;

Content:
Giấy công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng, trong đó nêu rõ doanh nghiệp đăng ký dán nhãn so sánh hay nhãn xác nhận theo mẫu tại Phụ lục 1;