Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.376,24

243,07

925,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

110,30

541,74

133,61

1.047,57

734,69

952,63

3.430,48

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

23,37

249,09

50,58

608,08

388,71

241,70

1.736,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

13,92

16,41

28,61

55,31

33,93

77,90

47,14

1.8

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

43,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

252,93

231,03

277,36

449,15

240,55

280,64

1.073,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

10,96

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

45,36

684,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

5,19

1,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

0,05

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,09

4,16

2,40

1,39

6,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

6,00

5,00

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

317,76

2,10

11,65

11,58

3,11

16,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

90,61

89,89

122,55

316,80

164,73

220,40

137,22

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

69,70

49,39

68,11

118,66

77,90

121,07

98,86

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

5,49

27,24

30,07

145,31

45,62

81,34

17,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,12

0,06

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,26

0,18

0,31

0,20

0,98

0,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

4,68

2,96

3,40

4,02

5,20

7,54

4,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

3,04

2,08

3,45

6,55

3,81

3,68

2,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,09

0,02

0,04

0,09

0,02

0,06

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,01

0,09

0,03

0,02

0,01

0,05

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,08

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

0,33

0,30

0,99

0,54

0,41

0,55

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

…

…

…

…

…

…

…

2.12

… cộng

DKV

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

57,18

23,74

52,40

77,20

39,88

33,13

73,22

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,43

0,77

0,11

0,29

0,42

2,60

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,16

0,03

0,26

3,68

0,13

0,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

94,63

48,58

32,99

40,71

27,70

17,45

142,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

1,44

43,83

0,85

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

8,99

11,97

61,03

20,85

53,64

18,79

51,89

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

… Long

… Sơn

… Sơn

… Tân

… Sơn

… Hương

… Nghĩa Hành

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

2.512,77

2.435,36

2.794,48

2.105,48

3.683,97

2.648,58

3.654,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

11,57

201,95

378,36

151,59

214,02

308,06

359,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

9,14

193,14

362,56

151,59

211,52

285,66

350,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

567,40

336,65

543,49

324,78

539,12

461,43

503,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

488,90

575,97

527,33

322,25

359,37

579,77

459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

1.415,88

1.270,70

1.288,09

1.288,56

2.553,00

1.215,62

2.256,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

29,02

50,09

57,20

18,31

18,47

83,70

74,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

235,38

385,15

326,61

279,45

389,35

326,30

345,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

2,00

8,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,46

8,55

11,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

15,00

6,04

2,00

6,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

84,37

217,52

187,75

102,17

238,89

132,36

202,52

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

53,31

115,70

100,05

65,87

118,14

107,15

122,10

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

11,03

76,06

57,86

12,77

104,15

5,03

46,08

-

…

…

…

0,07

0,03

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,30

0,13

0,57

0,15

0,18

0,18

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

1,98

4,32

4,11

4,26

3,73

2,50

40,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

1,81

2,67

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

-

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,47

1,73

4,82

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,41

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

-

Đất chợ

DCH

…

…

…

…

…

…

…

…

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,64

2,69

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

24,91

63,64

37,09

48,24

34,34

57,90

50,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

15,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

1,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,90

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

83,14

55,57

100,29

78,32

112,88

99,52

80,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,106

0,08

17,41

32,18

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,69

15,95

29,57

10,73

18,88

129,24

10,32

12,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

13,18

8,70

7,95

10,00

3,17

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

3.43

0.,0

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

3,43

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,75

6,85

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,80

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

9,00

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0 10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,68

1,05

5,81

0,40

0,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

0,68

0,95

0,01

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

…

…

…

…

…

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,10

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

…

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

5,33

15,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

9,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

5,33

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

…

…

…

…

…

…

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

1,90

0,02

0,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

1,05

0,01

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

0,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

14,40

9,00

8,25

10,00

3,47

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

4,01

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,85

7,15

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,50

0,30

0,80

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

9,04

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

10,00

28,23

19,90

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

10,00

28,23

19,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,68

1,05

6,51

6,36

5,70

0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,68

0,95

0,01

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,10

6,00

6,19

5,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,70

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,17

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

0,20

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,30

0,31

0,77

15,83

22,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

6,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

0,47

10,50

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,30

5,33

0,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,30

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

40,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,01

2,90

2,00

0,73

3,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

2,03

2,00

0,21

3,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,02

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,08

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

0,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Giai …

Xã Nghĩa …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,25

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa …

Xã Đồng …

Xã Nghĩa …

Xã Nghĩa …

Xã Hoàn …

Xã Phúc …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

Content:
6.376,24

243,07

925,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

110,30

541,74

133,61

1.047,57

734,69

952,63

3.430,48

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

23,37

249,09

50,58

608,08

388,71

241,70

1.736,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

13,92

16,41

28,61

55,31

33,93

77,90

47,14

1.8

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

43,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

252,93

231,03

277,36

449,15

240,55

280,64

1.073,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

10,96

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

45,36

684,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

5,19

1,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

0,05

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,09

4,16

2,40

1,39

6,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

6,00

5,00

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

317,76

2,10

11,65

11,58

3,11

16,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

90,61

89,89

122,55

316,80

164,73

220,40

137,22

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

69,70

49,39

68,11

118,66

77,90

121,07

98,86

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

5,49

27,24

30,07

145,31

45,62

81,34

17,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,12

0,06

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,26

0,18

0,31

0,20

0,98

0,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

4,68

2,96

3,40

4,02

5,20

7,54

4,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

3,04

2,08

3,45

6,55

3,81

3,68

2,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,09

0,02

0,04

0,09

0,02

0,06

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,01

0,09

0,03

0,02

0,01

0,05

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,08

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

0,33

0,30

0,99

0,54

0,41

0,55

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

…

…

…

…

…

…

…

2.12

… cộng

DKV

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

57,18

23,74

52,40

77,20

39,88

33,13

73,22

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,43

0,77

0,11

0,29

0,42

2,60

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,16

0,03

0,26

3,68

0,13

0,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

94,63

48,58

32,99

40,71

27,70

17,45

142,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

1,44

43,83

0,85

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

8,99

11,97

61,03

20,85

53,64

18,79

51,89

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

… Long

… Sơn

… Sơn

… Tân

… Sơn

… Hương

… Nghĩa Hành

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

2.512,77

2.435,36

2.794,48

2.105,48

3.683,97

2.648,58

3.654,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

11,57

201,95

378,36

151,59

214,02

308,06

359,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

9,14

193,14

362,56

151,59

211,52

285,66

350,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

567,40

336,65

543,49

324,78

539,12

461,43

503,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

488,90

575,97

527,33

322,25

359,37

579,77

459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

1.415,88

1.270,70

1.288,09

1.288,56

2.553,00

1.215,62

2.256,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

29,02

50,09

57,20

18,31

18,47

83,70

74,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

235,38

385,15

326,61

279,45

389,35

326,30

345,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

2,00

8,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,46

8,55

11,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

15,00

6,04

2,00

6,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

84,37

217,52

187,75

102,17

238,89

132,36

202,52

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

53,31

115,70

100,05

65,87

118,14

107,15

122,10

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

11,03

76,06

57,86

12,77

104,15

5,03

46,08

-

…

…

…

0,07

0,03

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,30

0,13

0,57

0,15

0,18

0,18

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

1,98

4,32

4,11

4,26

3,73

2,50

40,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

1,81

2,67

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

-

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,47

1,73

4,82

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,41

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

-

Đất chợ

DCH

…

…

…

…

…

…

…

…

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,64

2,69

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

24,91

63,64

37,09

48,24

34,34

57,90

50,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

15,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

1,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,90

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

83,14

55,57

100,29

78,32

112,88

99,52

80,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,106

0,08

17,41

32,18

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,69

15,95

29,57

10,73

18,88

129,24

10,32

12,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

13,18

8,70

7,95

10,00

3,17

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

3.43

0.,0

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

3,43

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,75

6,85

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,80

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

9,00

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0 10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,68

1,05

5,81

0,40

0,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

0,68

0,95

0,01

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

…

…

…

…

…

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,10

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

…

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

5,33

15,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

9,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

5,33

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

…

…

…

…

…

…

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

1,90

0,02

0,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

1,05

0,01

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

0,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

14,40

9,00

8,25

10,00

3,47

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

4,01

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,85

7,15

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,50

0,30

0,80

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

9,04

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

10,00

28,23

19,90

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

10,00

28,23

19,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,68

1,05

6,51

6,36

5,70

0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,68

0,95

0,01

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,10

6,00

6,19

5,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,70

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,17

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

0,20

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,30

0,31

0,77

15,83

22,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

6,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

0,47

10,50

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,30

5,33

0,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,30

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

40,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,01

2,90

2,00

0,73

3,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

2,03

2,00

0,21

3,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,02

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,08

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

0,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Giai …

Xã Nghĩa …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,25

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa …

Xã Đồng …

Xã Nghĩa …

Xã Nghĩa …

Xã Hoàn …

Xã Phúc …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10