Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3926/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Hà Tĩnh và vùng phụ cận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/10/2015", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3926/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Hà Tĩnh và vùng phụ cận

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hà Tĩnh và vùng phụ cận giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050, tỷ lệ 1/10.000. Với các nội dung sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên thành phố Hà Tĩnh và vùng phụ cận là 30.916 ha.
- Định hướng quy hoạch sử dụng đất tới năm 2020: Đất xây dựng đô thị thành phố Hà Tĩnh khoảng 2.796,1ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1,902ha và đất ngoài dân dụng khoảng 894,1ha.
- Định hướng quy hoạch sử dụng đất tới năm 2030: Đất xây dựng đô thị thành phố Hà Tĩnh khoảng 4.116ha bao gồm đất dân dụng khoảng 2.720,3ha và đất ngoài dân dụng khoảng 1.395,7ha.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất phát triển đô thị

3.723,0

4.597,0

A

Đất xây dựng đô thị

2.796,1

100,0

4.116,0

100,0

A1

Đất dân dụng

1.902,0

68,0

2,720,3

66,1

1

Đất đơn vị ở

1.299,4

46,5

1.906,4

46,3

2

Đất công trình công cộng

108,6

3,8

157,3

3,8

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

225,6

8,1

240,9

5,9

4

Đất giao thông nội thị

268,4

9,6

415,8

10,1

A2

Đất ngoài khu dân dụng

894,1

32,0

1. 395,7

33.9

1

Đất Công nghiệp - TTCN - kho tàng

58,3

2,1

177,3

4,3

2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

71,5

2,6

71,5

1,7

3

Đất trường đào tạo chuyên nghiệp

140,3

5,0

140,3

3,4

4

Đất công trình công cộng

77,4

2,8

158,2

3,8

5

Đất công viên - TDTT

65,0

2,3

223,2

5,4

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

97,3

3,5

160,0

3,9

7

Đất an ninh quốc phòng

18,6

0,7

18,6

0,5

8

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,2

0,4

12,2

0,3

9

Đất cơ sở dịch vụ du lịch

47,3

1,7

65,0

1,6

10

Đất công trình đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

53,6

1,9

53,6

1,3

11

Đất giao thông đối ngoại

252,6

9,0

315,8

7,7

B

Đất khác

926,6

481,0

1

Đất nông - lâm nghiệp - nuôi trồng thủy sản

380,0

103,0

2

Đất cây xanh cảnh quan

202,0

202,0

3

Đất thủy lợi

141,0

61,0

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,6

12,0

5

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

110,0

60,

6

Đất phi nông nghiệp khác

85,0

43,0

II

Đất vùng phụ cận

27.193,0

26.319,0

1

Đất xây dựng các dự án (quản lý như đất đô thị)

166,0

1.039,0

2

Đất ở

1.234,0

1.067,0

3

Đất xây dựng cơ sở kinh tế, kỹ thuật tạo thị (bao gồm cả mỏ sắt Thạch Khê)

8.378,0

9.930,0

4

Đất giao thông

323,0

404,0

5

Đất hỗn hợp (đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất khu bảo tồn cảnh quan, đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng, đất khác)

17.091,0

13.879,0

III

Tổng đất tự nhiên toàn thành phố và khu vực phụ cận

30.916,0

30.916,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên thành phố Hà Tĩnh và vùng phụ cận là 30.916 ha.
- Định hướng quy hoạch sử dụng đất tới năm 2020: Đất xây dựng đô thị thành phố Hà Tĩnh khoảng 2.796,1ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1,902ha và đất ngoài dân dụng khoảng 894,1ha.
- Định hướng quy hoạch sử dụng đất tới năm 2030: Đất xây dựng đô thị thành phố Hà Tĩnh khoảng 4.116ha bao gồm đất dân dụng khoảng 2.720,3ha và đất ngoài dân dụng khoảng 1.395,7ha.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất phát triển đô thị

3.723,0

4.597,0

A

Đất xây dựng đô thị

2.796,1

100,0

4.116,0

100,0

A1

Đất dân dụng

1.902,0

68,0

2,720,3

66,1

1

Đất đơn vị ở

1.299,4

46,5

1.906,4

46,3

2

Đất công trình công cộng

108,6

3,8

157,3

3,8

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

225,6

8,1

240,9

5,9

4

Đất giao thông nội thị

268,4

9,6

415,8

10,1

A2

Đất ngoài khu dân dụng

894,1

32,0

1. 395,7

33.9

1

Đất Công nghiệp - TTCN - kho tàng

58,3

2,1

177,3

4,3

2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

71,5

2,6

71,5

1,7

3

Đất trường đào tạo chuyên nghiệp

140,3

5,0

140,3

3,4

4

Đất công trình công cộng

77,4

2,8

158,2

3,8

5

Đất công viên - TDTT

65,0

2,3

223,2

5,4

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

97,3

3,5

160,0

3,9

7

Đất an ninh quốc phòng

18,6

0,7

18,6

0,5

8

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,2

0,4

12,2

0,3

9

Đất cơ sở dịch vụ du lịch

47,3

1,7

65,0

1,6

10

Đất công trình đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

53,6

1,9

53,6

1,3

11

Đất giao thông đối ngoại

252,6

9,0

315,8

7,7

B

Đất khác

926,6

481,0

1

Đất nông - lâm nghiệp - nuôi trồng thủy sản

380,0

103,0

2

Đất cây xanh cảnh quan

202,0

202,0

3

Đất thủy lợi

141,0

61,0

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,6

12,0

5

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

110,0

60,

6

Đất phi nông nghiệp khác

85,0

43,0

II

Đất vùng phụ cận

27.193,0

26.319,0

1

Đất xây dựng các dự án (quản lý như đất đô thị)

166,0

1.039,0

2

Đất ở

1.234,0

1.067,0

3

Đất xây dựng cơ sở kinh tế, kỹ thuật tạo thị (bao gồm cả mỏ sắt Thạch Khê)

8.378,0

9.930,0

4

Đất giao thông

323,0

404,0

5

Đất hỗn hợp (đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất khu bảo tồn cảnh quan, đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng, đất khác)

17.091,0

13.879,0

III

Tổng đất tự nhiên toàn thành phố và khu vực phụ cận

30.916,0

30.916,0