Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1196/QĐ-UBND 2015 xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao Quảng Nam 2015 2025 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1196/QĐ-UBND 2015 xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao Quảng Nam 2015 2025 2030

Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2015 - 2025, định hướng đến năm 2030 với nội dung chủ yếu sau:
...
6.075

3.128

2.970

2.970

2.970

2.730

3.128

2.970

2.970

2.850

2.850

Ngân sách Huyện, xã

2.475

1.147

1.080

1.080

1.080

1.020

1.147

1.080

1.080

1.050

1.050

3

Sân bóng

21.178

14.283

14.283

14.283

11.820

11.820

14.283

14.283

12.805

11.820

11.328

Ngân sách TW, tỉnh

15.366

10.884

10.884

10.884

9.062

9.047

10.884

10.884

9.751

9.062

8.668

Ngân sách Huyện, xã

5.812

3.399

3.399

3.399

2.758

2.773

3.399

3.399

3.054

2.758

2.660

4

Trang thiết bị

8.550

4.500

4.500

4.500

4.500

4.050

4.500

4.500

4.200

4.050

3.900

Ngân sách TW, tỉnh

6.165

3.435

3.435

3.435

3.420

3.090

3.435

3.435

3.195

3.090

2.970

Ngân sách Huyện, xã

2.385

1.065

1.065

1.065

1.080

960

1.065

1.065

1.005

960

930

2. Kinh phí hoạt động:
a) Năm 2015:
- Ngân sách tỉnh bổ sung phần chênh lệch tăng thêm chi cho con người, đồng thời bố trí thêm nguồn kinh phí để duy trì và tổ chức các hoạt động đối với Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã sau khi được thành lập hàng năm tối thiểu 20 triệu đồng/năm/xã, phường, thị trấn.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với các xã thuộc huyện miền núi; 50% đối với các xã thuộc huyện đồng bằng và 30% đối với các xã thuộc huyện, thành phố tự cân đối ngân sách.
- Kinh phí thực hiện:
+ Chi kiêm nhiệm: Thực hiện theo Quyết định số: 10/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định về chức danh, mức phụ cấp, chế độ, chính sách, mức khoán kinh phí chi trả phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách xã/phường/thị trấn và ở thôn/tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
+ Chi hoạt động: 53 xã x 20 triệu đồng/xã = 1.060 triệu đồng.

Content:
Năm 2015:
- Ngân sách tỉnh bổ sung phần chênh lệch tăng thêm chi cho con người, đồng thời bố trí thêm nguồn kinh phí để duy trì và tổ chức các hoạt động đối với Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã sau khi được thành lập hàng năm tối thiểu 20 triệu đồng/năm/xã, phường, thị trấn.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với các xã thuộc huyện miền núi; 50% đối với các xã thuộc huyện đồng bằng và 30% đối với các xã thuộc huyện, thành phố tự cân đối ngân sách.
- Kinh phí thực hiện:
+ Chi kiêm nhiệm: Thực hiện theo Quyết định số: 10/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định về chức danh, mức phụ cấp, chế độ, chính sách, mức khoán kinh phí chi trả phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách xã/phường/thị trấn và ở thôn/tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
+ Chi hoạt động: 53 xã x 20 triệu đồng/xã = 1.060 triệu đồng.