Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
- Công trình công cộng hiện trạng, điều chỉnh:
+ Đài truyền hình huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-1);
+ Viện Kiểm sát - tòa án (ký hiệu A1-3);
+ Ngân hàng (ký hiệu A1-5);
+ Bưu điện (ký hiệu A1-6);
+ UBND huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-7);
+ Khu trung tâm hành chính huyện (ký hiệu A1-9);
+ Phòng giáo dục - điện lực - thi hành án - Kho bạc nhà nước (ký hiệu A1-13);
+ Huyện đội Đơn Dương (ký hiệu A1-14);
+ Công an thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-18);
+ UBND thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-15);
+ Chi cục thuế huyện (ký hiệu A1-22);
+ Trạm xăng dầu (ký hiệu A1-23).
- Công trình giáo dục hiện trạng, điều chỉnh:
+ Trường trung học phổ thông Lê Lợi (ký hiệu A1-2);
+ Trường mẫu giáo, nhà trẻ (ký hiệu A1-10, A2-1, A2-4, A2-6, A1-8);
+ Trường tiểu học Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-11);
+ Trường trung học cơ sở Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-12);
+ Trường tiểu học Nghĩa Lập (ký hiệu A1-24);
+ Trường trung học phổ thông Đơn Dương (ký hiệu A1-25);
+ Trường trung học cơ sở dự kiến (ký hiệu A2-3)
+ Trường Dân tộc nội trú Đơn Dương ( ký hiệu A2-5)
- Công trình y tế:
+ Bệnh viện huyện Đơn Dương ( ký hiệu A1-21)
+ Trung tâm y tế thị trấn ( ký hiệu A1-16)
- Công trình thương mại, dịch vụ:
+ Bến xe thị trấn ( ký hiệu A2-2);
+ Khu vực tập kết trung chuyển rau quả ( ký hiệu A2-7);
+ Chợ Thạnh Mỹ ( ký hiệu A1-19).
- Công trình tôn giáo:
+ Chùa Giác Hải ( ký hiệu A1-4);
+ Nhà thờ ( ký hiệu A1-20).
- Công trình văn hoá:
+ Nhà Văn hoá Đơn Dương ( ký hiệu A1-26);
+ Nghĩa trang Liệt sĩ ( ký hiệu A1-17).
- Đất cây xanh :
+ Đất công viên văn hoá - TDTT ( ký hiệu D1)
+ Đất cây xanh ( ký hiệu D2)
- Đất ở:
+ Khu dân cư chỉnh trang ( ký hiệu từ B1-1 đến B1-44)
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2020)
Loại nhà biệt lập ( ký hiệu từ B2-1 đến B2-19, B2-21, B2-23, B2-26, B2-29, B2-31, B2-32, B2-34, B2-36, từ B2-38 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-20, B2-22, B2-24, B2-25, B2-27, B2-28, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2010)
Loại nhà biệt lập (ký hiệu từ B2-1 đến B2-3, từ B2-8 đến B2-13, B2-23, B2-31, B2-40 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-24, B2-25, B2-27, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
- Đất công nghiệp: nhà máy sản xuất (ký hiệu C1);
- Đất dự kiến phát triển (ký hiệu từ E1 đến E6 và từ E8 đến E14)
b) Một số chỉ tiêu quản lý về quy họach, kiến trúc và xây dựng:
- Đối với các công trình công cộng:
+ Mật độ xây dựng 30 - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 02 tầng;
+ Khoảng lùi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng Việt Nam.
- Khu ở:
+ Mật độ xây dựng:
Nhà biệt lập: ≤ 50%;
Nhà liên kế có sân vườn: ≤80%;
Nhà liên kế phố: ≤90%.
+ Tầng cao:
Nhà biệt lập : ≤02 tầng;
Nhà liên kế có sân vườn, Nhà liên kế phố: ≤03 tầng.
+ Khoảng lùi:
Đối với đường có lộ giới : 23 m, khoảng lùi: 10m;
Đối với đường có lộ giới : 27 m, khoảng lùi: 6m;
Đối với đường có lộ giới : 12m, khoảng lùi 5m;
Đối với đường có lộ giới : 8m, khoảng lùi 3m.
- Đối với khu công viên - TDTT tập trung: Mật độ xây dựng ≤ 5%, tầng cao: 01 tầng.

Content:
Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
- Công trình công cộng hiện trạng, điều chỉnh:
+ Đài truyền hình huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-1);
+ Viện Kiểm sát - tòa án (ký hiệu A1-3);
+ Ngân hàng (ký hiệu A1-5);
+ Bưu điện (ký hiệu A1-6);
+ UBND huyện Đơn Dương (ký hiệu A1-7);
+ Khu trung tâm hành chính huyện (ký hiệu A1-9);
+ Phòng giáo dục - điện lực - thi hành án - Kho bạc nhà nước (ký hiệu A1-13);
+ Huyện đội Đơn Dương (ký hiệu A1-14);
+ Công an thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-18);
+ UBND thị trấn Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-15);
+ Chi cục thuế huyện (ký hiệu A1-22);
+ Trạm xăng dầu (ký hiệu A1-23).
- Công trình giáo dục hiện trạng, điều chỉnh:
+ Trường trung học phổ thông Lê Lợi (ký hiệu A1-2);
+ Trường mẫu giáo, nhà trẻ (ký hiệu A1-10, A2-1, A2-4, A2-6, A1-8);
+ Trường tiểu học Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-11);
+ Trường trung học cơ sở Thạnh Mỹ (ký hiệu A1-12);
+ Trường tiểu học Nghĩa Lập (ký hiệu A1-24);
+ Trường trung học phổ thông Đơn Dương (ký hiệu A1-25);
+ Trường trung học cơ sở dự kiến (ký hiệu A2-3)
+ Trường Dân tộc nội trú Đơn Dương ( ký hiệu A2-5)
- Công trình y tế:
+ Bệnh viện huyện Đơn Dương ( ký hiệu A1-21)
+ Trung tâm y tế thị trấn ( ký hiệu A1-16)
- Công trình thương mại, dịch vụ:
+ Bến xe thị trấn ( ký hiệu A2-2);
+ Khu vực tập kết trung chuyển rau quả ( ký hiệu A2-7);
+ Chợ Thạnh Mỹ ( ký hiệu A1-19).
- Công trình tôn giáo:
+ Chùa Giác Hải ( ký hiệu A1-4);
+ Nhà thờ ( ký hiệu A1-20).
- Công trình văn hoá:
+ Nhà Văn hoá Đơn Dương ( ký hiệu A1-26);
+ Nghĩa trang Liệt sĩ ( ký hiệu A1-17).
- Đất cây xanh :
+ Đất công viên văn hoá - TDTT ( ký hiệu D1)
+ Đất cây xanh ( ký hiệu D2)
- Đất ở:
+ Khu dân cư chỉnh trang ( ký hiệu từ B1-1 đến B1-44)
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2020)
Loại nhà biệt lập ( ký hiệu từ B2-1 đến B2-19, B2-21, B2-23, B2-26, B2-29, B2-31, B2-32, B2-34, B2-36, từ B2-38 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-20, B2-22, B2-24, B2-25, B2-27, B2-28, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
+ Khu dân cư quy hoạch mới: ( đến năm 2010)
Loại nhà biệt lập (ký hiệu từ B2-1 đến B2-3, từ B2-8 đến B2-13, B2-23, B2-31, B2-40 đến B2-44);
Loại nhà liên kế (ký hiệu B2-24, B2-25, B2-27, B2-30, B2-33, B2-35, B2-37).
- Đất công nghiệp: nhà máy sản xuất (ký hiệu C1);
- Đất dự kiến phát triển (ký hiệu từ E1 đến E6 và từ E8 đến E14)
b) Một số chỉ tiêu quản lý về quy họach, kiến trúc và xây dựng:
- Đối với các công trình công cộng:
+ Mật độ xây dựng 30 - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 02 tầng;
+ Khoảng lùi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng Việt Nam.
- Khu ở:
+ Mật độ xây dựng:
Nhà biệt lập: ≤ 50%;
Nhà liên kế có sân vườn: ≤80%;
Nhà liên kế phố: ≤90%.
+ Tầng cao:
Nhà biệt lập : ≤02 tầng;
Nhà liên kế có sân vườn, Nhà liên kế phố: ≤03 tầng.
+ Khoảng lùi:
Đối với đường có lộ giới : 23 m, khoảng lùi: 10m;
Đối với đường có lộ giới : 27 m, khoảng lùi: 6m;
Đối với đường có lộ giới : 12m, khoảng lùi 5m;
Đối với đường có lộ giới : 8m, khoảng lùi 3m.
- Đối với khu công viên - TDTT tập trung: Mật độ xây dựng ≤ 5%, tầng cao: 01 tầng.