Document: Điều 1 Quyết định 3135/QĐ-BNN-TCLN 2015 công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2014

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3135/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3135/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3135/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3135/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3135/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3135/QĐ-BNN-TCLN 2015 công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2014 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tổng diện tích rừng

13.796.506

2.085.132

4.564.537

6.751.923

394.914

1.1

Rừng tự nhiên

10.100.186

2.008.254

3.938.689

4.059.302

93.941

1.2

Rừng trồng

3.696.320

76.878

625.848

2.692.621

300.973

a

Rừng trồng đã khép tán

3.282.258

68.266

555.741

2.390.993

267.258

b

Rừng trồng chưa khép tán

414.062

8.612

70.107

301.628

33.715

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.382.444

2.076.519

4.494.430

6.450.296

361.200

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT

Phân theo loài cây

Tổng diện tích (ha)

Độ che phủ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Cây rừng

13.332.116

39,02%

2

Cây cao su, đặc sản

464.390

1,40%

Tổng cộng

13.796.506

40,43%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1,2,3 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).

Content:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2014 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tổng diện tích rừng

13.796.506

2.085.132

4.564.537

6.751.923

394.914

1.1

Rừng tự nhiên

10.100.186

2.008.254

3.938.689

4.059.302

93.941

1.2

Rừng trồng

3.696.320

76.878

625.848

2.692.621

300.973

a

Rừng trồng đã khép tán

3.282.258

68.266

555.741

2.390.993

267.258

b

Rừng trồng chưa khép tán

414.062

8.612

70.107

301.628

33.715

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.382.444

2.076.519

4.494.430

6.450.296

361.200

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT

Phân theo loài cây

Tổng diện tích (ha)

Độ che phủ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Cây rừng

13.332.116

39,02%

2

Cây cao su, đặc sản

464.390

1,40%

Tổng cộng

13.796.506

40,43%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1,2,3 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).