Document: Điều 31 Thông tư 01/2004/TT-BYT hướng dẫn hành nghề y, dược tư nhân

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/01/2004", "sign_number": "01/2004/TT-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/01/2004", "sign_number": "01/2004/TT-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/01/2004", "sign_number": "01/2004/TT-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/01/2004", "sign_number": "01/2004/TT-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/01/2004", "sign_number": "01/2004/TT-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 31 Thông tư 01/2004/TT-BYT hướng dẫn hành nghề y, dược tư nhân có nội dung như sau:

Điều 31. 1. Điều kiện về nhân sự và cơ sở vật chất của Phòng khám giải phẫu thẩm mỹ:
a) Người đứng đầu phải có Chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh được đăng ký phòng khám giải phẫu thẩm mỹ;
b) Người làm công việc chuyên môn phải đảm bảo đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này;
c) Phải có đủ dụng cụ, trang thiết bị phù hợp với phạm vi hành nghề, có hộp thuốc chống choáng, thuốc cấp cứu chuyên khoa;
d) Buồng khám có diện tích ít nhất là 10 m2, buồng phẫu thuật có diện tích ít nhất 12 m2, buồng lưu bệnh nhân có diện tích ít nhất 12 m2;
đ) Đảm bảo các điều kiện phòng chống cháy nổ, xử lý chất thải và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật;
e) Việc giải phẫu thẩm mỹ làm thay đổi đặc điểm nhận dạng đã được xác định trong Chứng minh nhân dân chỉ được thực hiện sau khi người có yêu cầu giải phẫu thẩm mỹ đã có đơn báo cáo với cơ quan Công an nơi cấp Chứng minh nhân dân.
2. Phạm vi hành nghề:
a) Xăm môi, xăm mi, hút mụn, các dịch vụ chăm sóc gây chảy máu;
b) Cấy tóc;
c) Nâng gò má thấp, nâng sống mũi;
d) Xử lý các nếp nhăn mi trên, mi dưới, tạo hình mắt một mý thành hai mý;
đ) Không được phẫu thuật tạo hình như nâng ngực, hút mỡ bụng, hút mỡ chi.

Content:
Điều 31. 1. Điều kiện về nhân sự và cơ sở vật chất của Phòng khám giải phẫu thẩm mỹ:
a) Người đứng đầu phải có Chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh được đăng ký phòng khám giải phẫu thẩm mỹ;
b) Người làm công việc chuyên môn phải đảm bảo đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này;
c) Phải có đủ dụng cụ, trang thiết bị phù hợp với phạm vi hành nghề, có hộp thuốc chống choáng, thuốc cấp cứu chuyên khoa;
d) Buồng khám có diện tích ít nhất là 10 m2, buồng phẫu thuật có diện tích ít nhất 12 m2, buồng lưu bệnh nhân có diện tích ít nhất 12 m2;
đ) Đảm bảo các điều kiện phòng chống cháy nổ, xử lý chất thải và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật;
e) Việc giải phẫu thẩm mỹ làm thay đổi đặc điểm nhận dạng đã được xác định trong Chứng minh nhân dân chỉ được thực hiện sau khi người có yêu cầu giải phẫu thẩm mỹ đã có đơn báo cáo với cơ quan Công an nơi cấp Chứng minh nhân dân.
2. Phạm vi hành nghề:
a) Xăm môi, xăm mi, hút mụn, các dịch vụ chăm sóc gây chảy máu;
b) Cấy tóc;
c) Nâng gò má thấp, nâng sống mũi;
d) Xử lý các nếp nhăn mi trên, mi dưới, tạo hình mắt một mý thành hai mý;
đ) Không được phẫu thuật tạo hình như nâng ngực, hút mỡ bụng, hút mỡ chi.