Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3517/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Đại Đồng Đại Lộc Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3517/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3517/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3517/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3517/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3517/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3517/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Đại Đồng Đại Lộc Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực thuỷ điện Đại Đồng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam với các nội dung chính như sau:
...
3. Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Tổng diện tích lưu vực điều tra, khảo sát của thuỷ điện Đại Đồng 1.365,81 ha, trong đó diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng là 919,67 ha; cụ thể:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích lưu vực (ha)

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

1

Đại Đồng

708,58

542,61

PH

602,76

542,61

SX

105,56

N3LR

0,26

2

Đại Quang

657,23

377,06

PH

311,04

300,45

SX

346,19

76,61

Tổng cộng

1.365,81

919,67

Content:
Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Tổng diện tích lưu vực điều tra, khảo sát của thuỷ điện Đại Đồng 1.365,81 ha, trong đó diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng là 919,67 ha; cụ thể:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích lưu vực (ha)

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

1

Đại Đồng

708,58

542,61

PH

602,76

542,61

SX

105,56

N3LR

0,26

2

Đại Quang

657,23

377,06

PH

311,04

300,45

SX

346,19

76,61

Tổng cộng

1.365,81

919,67