Document: Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-BNN danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế, cấm sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "27/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "27/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "27/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "27/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "27/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-BNN danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế, cấm sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1 Thuốc trừ sâu: 189 hoạt chất với 621 tên thương phẩm.
1.1.2 Thuốc trừ bệnh: 164 hoạt chất với 466 tên thương phẩm.
1.1.3 Thuốc trừ cỏ: 105 hoạt chất với 316 tên thương phẩm.
1.1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.
1.1.5 Thuốc điều hoà sinh trưởng: 31 hoạt chất với 67 tên thương phẩm.
1.1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
1.1.7 Thuốc trừ ốc: 7 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.
1.1.8 Chất hỗ trợ (chất trải): 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
1.2. Thuốc trừ mối: 9 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.
1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.
2.1.2 Thuốc trừ bệnh: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
2.1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.
3.2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Content:
Điều 1. : Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1 Thuốc trừ sâu: 189 hoạt chất với 621 tên thương phẩm.
1.1.2 Thuốc trừ bệnh: 164 hoạt chất với 466 tên thương phẩm.
1.1.3 Thuốc trừ cỏ: 105 hoạt chất với 316 tên thương phẩm.
1.1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.
1.1.5 Thuốc điều hoà sinh trưởng: 31 hoạt chất với 67 tên thương phẩm.
1.1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
1.1.7 Thuốc trừ ốc: 7 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.
1.1.8 Chất hỗ trợ (chất trải): 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
1.2. Thuốc trừ mối: 9 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.
1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.
2.1.2 Thuốc trừ bệnh: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
2.1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.
3.2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.