Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3783/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3783/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 7, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

1,80

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,58

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,26

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

168,01

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

55,94

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

59,34

2.1

Đất ở

47,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47,28

2.2

Đất chuyên dùng

10,98

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,48

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,08

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

1,80

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,58

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,26

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

168,01

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

55,94

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

59,34

2.1

Đất ở

47,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47,28

2.2

Đất chuyên dùng

10,98

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,48

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,08

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.