Document: Điều 1 Quyết định 2437/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2437/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.347,32

49,09

1.788,52

-

1.788,52

37,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

208,85

8,90

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

208,85

100,00

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,42

0,06

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.113,93

90,06

1.751,86

-

1.751,86

97,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,21

0,43

-

18,75

18,75

1,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

0,55

-

17,91

17,91

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.433,35

50,89

2.992,60

-

2.992,60

62,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

2,18

52,91

-

52,91

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,91

0,24

12,31

-

12,31

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,45

4,09

145,57

-

145,57

4,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,16

3,62

112,82

-

112,82

3,77

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

0,02

-

0,40

0,40

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

756,31

31,08

1.009,92

-

1.009,92

33,75

Trong đó:

2.8.1

Đất giao thông

DGT

388,86

51,42

577,80

-

577,80

57,23

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

197,26

26,08

220,29

-

220,29

21,81

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,57

0,87

12,27

-

12,27

1,21

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,01

1,98

16,50

-

16,50

1,63

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,95

7,13

67,25

-

67,25

6,66

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

0,97

11,28

-

11,28

1,12

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,37

0,84

6,04

-

6,04

0,60

2.8.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,10

0,75

-

0,75

0,07

2.8.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,12

0,68

4,63

-

4,63

0,46

2.8.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.8.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,32

4,01

31,89

-

31,89

3,16

2.8.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,34

5,07

55,58

55,58

5,50

2.8.13

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

0,17

1,26

1,26

0,12

2.8.14

Đất chợ

DCH

5,12

0,68

4,38

4,38

0,43

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,47

0,06

0,72

0,72

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,52

0,97

63,65

63,65

2,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

640,10

26,31

839,81

-

839,81

28,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,23

1,53

37,69

-

37,69

1,26

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,33

0,30

7,52

-

7,52

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,13

-

2,84

2,84

0,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,49

29,44

-

685,54

685,54

22,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,03

-

20,87

20,87

0,70

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

0,03

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

0,02

0,35

-

0,35

0,01

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

100,00

4.781,47

-

4.781,47

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

57,00

-

57,00

1,19

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

169,87

3,55

466,92

-

466,92

9,77

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,25

0,40

25,65

-

25,65

0,54

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

0,24

183,91

183,91

3,85

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

558,80

1,72

29,17

59,50

16,74

27,43

36,75

105,86

50,93

25,77

33,75

171,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,22

-

-

-

0,02

0,01

-

0,12

0,02

-

0,01

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

495,41

1,72

27,77

59,06

16,55

25,31

34,76

84,44

48,98

25,71

31,28

139,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,38

-

1,40

0,44

0,17

1,85

0,84

0,83

0,47

0,06

0,23

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

175,26

-

0,02

0,12

0,03

1,68

17,75

0,19

53,93

12,21

83,90

5,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

153,06

-

-

-

-

1,58

17,41

-

47,52

-

81,30

5,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,38

-

1,63

1,23

0,62

0,27

0,13

2,23

0,06

0,09

-

5,12

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long là 0,45 ha tại phường Tân Hòa, được sử dụng vào mục đích đất thủy lợi.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.347,32

49,09

1.788,52

-

1.788,52

37,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

208,85

8,90

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

208,85

100,00

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,42

0,06

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.113,93

90,06

1.751,86

-

1.751,86

97,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,21

0,43

-

18,75

18,75

1,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

0,55

-

17,91

17,91

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.433,35

50,89

2.992,60

-

2.992,60

62,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

2,18

52,91

-

52,91

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,91

0,24

12,31

-

12,31

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,45

4,09

145,57

-

145,57

4,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,16

3,62

112,82

-

112,82

3,77

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

0,02

-

0,40

0,40

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

756,31

31,08

1.009,92

-

1.009,92

33,75

Trong đó:

2.8.1

Đất giao thông

DGT

388,86

51,42

577,80

-

577,80

57,23

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

197,26

26,08

220,29

-

220,29

21,81

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,57

0,87

12,27

-

12,27

1,21

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,01

1,98

16,50

-

16,50

1,63

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,95

7,13

67,25

-

67,25

6,66

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

0,97

11,28

-

11,28

1,12

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,37

0,84

6,04

-

6,04

0,60

2.8.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,10

0,75

-

0,75

0,07

2.8.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,12

0,68

4,63

-

4,63

0,46

2.8.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.8.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,32

4,01

31,89

-

31,89

3,16

2.8.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,34

5,07

55,58

55,58

5,50

2.8.13

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

0,17

1,26

1,26

0,12

2.8.14

Đất chợ

DCH

5,12

0,68

4,38

4,38

0,43

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,47

0,06

0,72

0,72

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,52

0,97

63,65

63,65

2,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

640,10

26,31

839,81

-

839,81

28,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,23

1,53

37,69

-

37,69

1,26

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,33

0,30

7,52

-

7,52

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,13

-

2,84

2,84

0,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,49

29,44

-

685,54

685,54

22,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,03

-

20,87

20,87

0,70

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

0,03

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

0,02

0,35

-

0,35

0,01

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

100,00

4.781,47

-

4.781,47

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

57,00

-

57,00

1,19

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

169,87

3,55

466,92

-

466,92

9,77

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,25

0,40

25,65

-

25,65

0,54

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

0,24

183,91

183,91

3,85

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

558,80

1,72

29,17

59,50

16,74

27,43

36,75

105,86

50,93

25,77

33,75

171,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

55,79

-

-

-

-

0,26

1,15

20,47

1,46

-

2,23

30,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,22

-

-

-

0,02

0,01

-

0,12

0,02

-

0,01

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

495,41

1,72

27,77

59,06

16,55

25,31

34,76

84,44

48,98

25,71

31,28

139,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,38

-

1,40

0,44

0,17

1,85

0,84

0,83

0,47

0,06

0,23

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

175,26

-

0,02

0,12

0,03

1,68

17,75

0,19

53,93

12,21

83,90

5,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

153,06

-

-

-

-

1,58

17,41

-

47,52

-

81,30

5,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,38

-

1,63

1,23

0,62

0,27

0,13

2,23

0,06

0,09

-

5,12

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long là 0,45 ha tại phường Tân Hòa, được sử dụng vào mục đích đất thủy lợi.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long.