Document: Điều 3 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tỉnh Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh như sau:
a) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,2: 58.000 đồng/tấn.
b) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,3: 59.000 đồng/tấn.
c) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,4: 60.000 đồng/tấn.
d) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,5: 61.000 đồng/tấn.
đ) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,7: 63.000 đồng/tấn.
2. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, chế biến:
a) Công nghệ chế biến phân vi sinh:

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến < 300

340.000

300.000

2

300 đến < 500

300.000

250.000

3

500 đến < 1.000

260.000

220.000

b) Công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng):

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

< 50

340.000

320.000

2

50 đến < 300

500.000

470.000

3

300 đến < 500

480.000

440.000

4

500 đến < 800

450.000

390.000

c) Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt:

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến < 300

410.000

380.000

2

300 đến < 500

370.000

340.000

3

500 đến < 1.000

330.000

300.000

4

1.000 đến < 1.500

290.000

260.000

3. Giá tối đa đối với dịch vụ quy định tại Quyết định này là giá tối đa để xử lý 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt (theo công nghệ, quy mô công suất xử lý) đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 3. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh như sau:
a) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,2: 58.000 đồng/tấn.
b) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,3: 59.000 đồng/tấn.
c) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,4: 60.000 đồng/tấn.
d) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,5: 61.000 đồng/tấn.
đ) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,7: 63.000 đồng/tấn.
2. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, chế biến:
a) Công nghệ chế biến phân vi sinh:

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến < 300

340.000

300.000

2

300 đến < 500

300.000

250.000

3

500 đến < 1.000

260.000

220.000

b) Công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng):

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

< 50

340.000

320.000

2

50 đến < 300

500.000

470.000

3

300 đến < 500

480.000

440.000

4

500 đến < 800

450.000

390.000

c) Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt:

STT

Công suất xử lý (tấn/ngày)

Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày)

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Công nghệ, thiết bị trong nước

1

100 đến < 300

410.000

380.000

2

300 đến < 500

370.000

340.000

3

500 đến < 1.000

330.000

300.000

4

1.000 đến < 1.500

290.000

260.000

3. Giá tối đa đối với dịch vụ quy định tại Quyết định này là giá tối đa để xử lý 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt (theo công nghệ, quy mô công suất xử lý) đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.