Document: Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BTNMT  kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BTNMT  kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000 mới nhất

Điều 11. Nội dung thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
...
2. Diện phân bố của nước có độ tổng khoáng hóa khác nhau:
a) Thang giá trị độ tổng khoáng hóa M (g/l):
- Nước nhạt: M < 1,0;
- Nước hơi lợ: 1,0 £ M < 3,0;
- Nước lợ: 3,0 £ M < 10,0;
- Nước mặn: M ≥ 10,0.

Content:
Thang giá trị độ tổng khoáng hóa M (g/l):
- Nước nhạt: M < 1,0;
- Nước hơi lợ: 1,0 £ M < 3,0;
- Nước lợ: 3,0 £ M < 10,0;
- Nước mặn: M ≥ 10,0.