Document: Điều 1 Quyết định 887/QĐ-UBND 2012 quy định mức giá dịch vụ thẩm định giá Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "887/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 887/QĐ-UBND 2012 quy định mức giá dịch vụ thẩm định giá Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành biểu mức tối đa giá dịch vụ thẩm định giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cho mọi tổ chức, cá nhân có thuê dịch vụ thẩm định giá, cung cấp thông tin giá, tư vấn thị trường giá cả đối với các cơ quan nhà nước bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước khi mua hoặc bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Mức giá dịch vụ thẩm định giá cho mỗi hợp đồng tối đa không quá 0,25% giá trị tài sản thẩm định cụ thể như sau:

TT

Giá trị hợp đồng
(Triệu đồng)

Tỷ lệ (%) tối đa

Mức giá tối đa (Đồng)

1

Từ trên 100 đến 500

0,25

1 200 000

2

Từ trên 500 đến 1 000

0,24

2 400 000

3

Từ trên 1 000 đến 2 000

0,22

4 000 000

4

Từ trên 2 000 đến 5 000

0,20

9 000 000

5

Từ trên 5 000 đến 10 000

0,18

15 000 000

6

Từ trên 10 000 đến 20 000

0,15

24 000 000

7

Từ trên 20 000 đến 30 000

0,12

30 000 000

8

Từ trên 30 000 đến 50 000

0,10

40 000 000

9

Từ trên 50 000 đến 100 000

0,08

60 000 000

10

Từ trên 100 000 đến 200 000

0,06

100 000 000

11

Từ trên 200 000 đến 500 000

0,05

150 000 000

12

Từ trên 500 000 đến 1 000 000

0,03

250 000 000

13

Trên 1 000 000

Không quá 300 triệu

Content:
Điều 1. Ban hành biểu mức tối đa giá dịch vụ thẩm định giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cho mọi tổ chức, cá nhân có thuê dịch vụ thẩm định giá, cung cấp thông tin giá, tư vấn thị trường giá cả đối với các cơ quan nhà nước bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước khi mua hoặc bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Mức giá dịch vụ thẩm định giá cho mỗi hợp đồng tối đa không quá 0,25% giá trị tài sản thẩm định cụ thể như sau:

TT

Giá trị hợp đồng
(Triệu đồng)

Tỷ lệ (%) tối đa

Mức giá tối đa (Đồng)

1

Từ trên 100 đến 500

0,25

1 200 000

2

Từ trên 500 đến 1 000

0,24

2 400 000

3

Từ trên 1 000 đến 2 000

0,22

4 000 000

4

Từ trên 2 000 đến 5 000

0,20

9 000 000

5

Từ trên 5 000 đến 10 000

0,18

15 000 000

6

Từ trên 10 000 đến 20 000

0,15

24 000 000

7

Từ trên 20 000 đến 30 000

0,12

30 000 000

8

Từ trên 30 000 đến 50 000

0,10

40 000 000

9

Từ trên 50 000 đến 100 000

0,08

60 000 000

10

Từ trên 100 000 đến 200 000

0,06

100 000 000

11

Từ trên 200 000 đến 500 000

0,05

150 000 000

12

Từ trên 500 000 đến 1 000 000

0,03

250 000 000

13

Trên 1 000 000

Không quá 300 triệu