Document: Điều 1 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
- Đá 1 x 2: 1.400 kg/m3
- Đá 2 x 4: 1.380 kg/m3
- Đá 4 x 6: 1.470 kg/m3
- Đá 0,5 x 1: 1.400 kg/m3
- Đá cấp phối: 1.600 kg/m3
- Đá hộc: 1.500 kg/m3
- Đá xô: 1.600 kg/m3
- Đá nguyên khai: 2.750 kg/m3

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
- Đá 1 x 2: 1.400 kg/m3
- Đá 2 x 4: 1.380 kg/m3
- Đá 4 x 6: 1.470 kg/m3
- Đá 0,5 x 1: 1.400 kg/m3
- Đá cấp phối: 1.600 kg/m3
- Đá hộc: 1.500 kg/m3
- Đá xô: 1.600 kg/m3
- Đá nguyên khai: 2.750 kg/m3