Document: Khoản 1 Điều 15 Thông tư 06/2011/TT-BKHCN quản lý và sử dụng quỹ bảo lãnh vay vốn mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/05/2011", "sign_number": "06/2011/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/05/2011", "sign_number": "06/2011/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/05/2011", "sign_number": "06/2011/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/05/2011", "sign_number": "06/2011/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/05/2011", "sign_number": "06/2011/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 15 Thông tư 06/2011/TT-BKHCN quản lý và sử dụng quỹ bảo lãnh vay vốn mới nhất

Điều 15. Quy trình xử lý rủi ro
1. Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết tại chứng thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký.

Content:
Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết tại chứng thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký.