Document: Điều 2 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non phổ thông Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/10/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/10/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/10/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/10/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/10/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non phổ thông Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục mầm non được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;
2. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục tiểu học được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;
3. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;
4. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này;
5. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này;
6. Định mức tiêu hao thiết bị để chăm sóc, giáo dục một trẻ cấp học mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này;
7. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này;
8. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này;
9. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này;
10. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên trong một năm học được quy định tại Phụ lục X kèm theo Quyết định này;
11. Định mức tiêu hao vật tư để chăm sóc, giáo dục một trẻ cấp học mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục XI kèm theo Quyết định này;
12. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục XII kèm theo Quyết định này;
13. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục XIII kèm theo Quyết định này;
14. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục XIV kèm theo Quyết định này;
15. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên trong một năm học được quy định tại Phụ lục XV kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục mầm non được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;
2. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục tiểu học được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;
3. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;
4. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này;
5. Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này;
6. Định mức tiêu hao thiết bị để chăm sóc, giáo dục một trẻ cấp học mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này;
7. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này;
8. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này;
9. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này;
10. Định mức tiêu hao thiết bị để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên trong một năm học được quy định tại Phụ lục X kèm theo Quyết định này;
11. Định mức tiêu hao vật tư để chăm sóc, giáo dục một trẻ cấp học mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục XI kèm theo Quyết định này;
12. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục XII kèm theo Quyết định này;
13. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục XIII kèm theo Quyết định này;
14. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục XIV kèm theo Quyết định này;
15. Định mức tiêu hao vật tư để đào tạo một học sinh cấp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên trong một năm học được quy định tại Phụ lục XV kèm theo Quyết định này.