Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
...
11.39

2.70

2.01

1.50

2.93

4.48

2.27

2.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.90

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3.60

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4.70

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.70

0.50

0.50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1.60

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

Content:
11.39

2.70

2.01

1.50

2.93

4.48

2.27

2.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.90

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3.60

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4.70

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.70

0.50

0.50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1.60

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20