Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "2122/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Dương với nội dung sau:
...
3.955,40

36,54

+967,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,57

1,75

198,05

1,83

+8,48

2.2

Đất an ninh

CAN

11,80

0,11

112,61

1,04

+100,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

81,13

0,75

583,63

5,39

+502,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

0,03

22,34

0,21

+19,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,97

1,11

151,19

1,40

+31,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.319,04

12,19

1.453,01

13,42

+133,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,12

13,02

0,12

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,29

0,03

4,16

0,04

+0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

821,44

7,59

933,54

8,62

+112,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,23

0,82

102,84

0,95

+13,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,16

0,10

11,54

0,11

+0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,28

0,23

25,44

0,24

+0,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

0,10

10,58

0,10

+0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,16

0,61

71,29

0,66

+5,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

31,93

0,29

50,44

0,47

+18,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,92

0,29

36,87

0,34

+5,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,00

7,39

0,07

+7,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

0,02

1,99

0,02

-0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,94

0,98

105,04

0,97

-0,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,86

0,37

38,86

0,36

-1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,13

0,11

12,07

0,11

-0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,33

0,22

21,52

0,20

-2,81

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
3.955,40

36,54

+967,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,57

1,75

198,05

1,83

+8,48

2.2

Đất an ninh

CAN

11,80

0,11

112,61

1,04

+100,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

81,13

0,75

583,63

5,39

+502,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

0,03

22,34

0,21

+19,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,97

1,11

151,19

1,40

+31,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.319,04

12,19

1.453,01

13,42

+133,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,12

13,02

0,12

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,29

0,03

4,16

0,04

+0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

821,44

7,59

933,54

8,62

+112,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,23

0,82

102,84

0,95

+13,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,16

0,10

11,54

0,11

+0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,28

0,23

25,44

0,24

+0,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

0,10

10,58

0,10

+0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,16

0,61

71,29

0,66

+5,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

31,93

0,29

50,44

0,47

+18,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,92

0,29

36,87

0,34

+5,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,00

7,39

0,07

+7,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

0,02

1,99

0,02

-0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,94

0,98

105,04

0,97

-0,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,86

0,37

38,86

0,36

-1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,13

0,11

12,07

0,11

-0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,33

0,22

21,52

0,20

-2,81

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)