Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "322/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.065,31

684,89

3.088,87

3.997,50

8.420,90

Đất rừng phòng hộ

3.733,15

1.444,77

3.144,18

1.826,13

499,52

1.016,87

2.163,51

Đất rừng đặc dụng

4.289,72

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

5,86

0,44

0,03

20,28

16,09

Đất nông nghiệp khác

7,74

34,00

Đất phi nông nghiệp

385,66

1.980,79

218,08

470,58

382,86

397,55

488,56

692,64

254,97

Đất quốc phòng

0,85

5,35

4,38

30,00

Đất an ninh

34,44

Đất thương mại, dịch vụ

4,87

5,15

2,38

3,38

4,77

2,99

6,37

1,23

2,92

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,16

12,03

3,15

0,10

13,05

4,54

33,71

10,59

44,69

Đất cho hoạt động khoáng sản

Đất phát triển hạ tầng

137,53

1.894,16

122,13

372,01

192,02

164,95

234,49

443,91

72,85

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,39

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,51

1,00

1,79

2,00

1,56

0,26

0,36

Đất ở tại nông thôn

32,35

32,94

24,47

26,89

26,09

29,99

79,82

27,70

32,90

Đất ở tại đô thị

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,89

0,14

3,43

1,27

1,10

0,22

0,80

2,20

0,67

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

3,65

4,68

1,43

3,43

7,33

6,50

4,67

2,61

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

9,40

8,79

16,28

3,81

20,88

61,82

6,99

26,51

5,06

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

2,16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,98

0,86

1,39

1,84

0,45

2,87

2,11

1,76

1,00

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,10

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

0,30

Đất sông, suối, kênh, rạch

108,63

19,28

42,35

48,31

71,49

97,79

27,70

141,50

92,24

Đất có mặt nước chuyên dùng

69,00

43,67

19,95

27,09

34,26

Đất phi nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

632,50

23,52

140,65

2,04

17,14

6,61

5,21

1

Đất nông nghiệp

609,61

18,51

130,13

2,04

15,21

6,50

5,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

264,32

18,51

130,13

2,04

15,21

6,49

5,09

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

22,89

5,01

10,52

1,93

0,11

0,12

2.1

Đất quốc phòng

10,50

10,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng

4,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

2,88

0,02

1,93

0,11

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

5,01

5,01

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

5,05

3,16

3,59

20,93

1,29

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất nông nghiệp

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

6,85

1,45

Đất rừng sản xuất

345,29

Đất phi nông nghiệp

4,50

0,50

0,16

0,04

Đất quốc phòng

Đất phát triển hạ tầng

4,50

Đất ở tại nông thôn

0,50

0,16

0,04

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+..+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

885,41

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

513,92

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,99

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

369,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

91,24

Trong đó:

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

74,24

1,50

40,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

10,00

3,25

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,18

0,67

0,50

0,17

0,14

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2,45

18,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

85,98

354,74

5,29

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

2,45

8,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

69,78

9,45

5,29

Đất rừng phòng hộ

1,99

Đất trồng rừng sản xuất

10,00

14,21

345,29

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,00

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

7,74

25,00

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

0,50

0,25

4,50

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,18

0,22

0,10

0,00

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng.

Content:
5.065,31

684,89

3.088,87

3.997,50

8.420,90

Đất rừng phòng hộ

3.733,15

1.444,77

3.144,18

1.826,13

499,52

1.016,87

2.163,51

Đất rừng đặc dụng

4.289,72

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

5,86

0,44

0,03

20,28

16,09

Đất nông nghiệp khác

7,74

34,00

Đất phi nông nghiệp

385,66

1.980,79

218,08

470,58

382,86

397,55

488,56

692,64

254,97

Đất quốc phòng

0,85

5,35

4,38

30,00

Đất an ninh

34,44

Đất thương mại, dịch vụ

4,87

5,15

2,38

3,38

4,77

2,99

6,37

1,23

2,92

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,16

12,03

3,15

0,10

13,05

4,54

33,71

10,59

44,69

Đất cho hoạt động khoáng sản

Đất phát triển hạ tầng

137,53

1.894,16

122,13

372,01

192,02

164,95

234,49

443,91

72,85

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,39

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,51

1,00

1,79

2,00

1,56

0,26

0,36

Đất ở tại nông thôn

32,35

32,94

24,47

26,89

26,09

29,99

79,82

27,70

32,90

Đất ở tại đô thị

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,89

0,14

3,43

1,27

1,10

0,22

0,80

2,20

0,67

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

3,65

4,68

1,43

3,43

7,33

6,50

4,67

2,61

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

9,40

8,79

16,28

3,81

20,88

61,82

6,99

26,51

5,06

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

2,16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,98

0,86

1,39

1,84

0,45

2,87

2,11

1,76

1,00

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,10

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

0,30

Đất sông, suối, kênh, rạch

108,63

19,28

42,35

48,31

71,49

97,79

27,70

141,50

92,24

Đất có mặt nước chuyên dùng

69,00

43,67

19,95

27,09

34,26

Đất phi nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

632,50

23,52

140,65

2,04

17,14

6,61

5,21

1

Đất nông nghiệp

609,61

18,51

130,13

2,04

15,21

6,50

5,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

264,32

18,51

130,13

2,04

15,21

6,49

5,09

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

22,89

5,01

10,52

1,93

0,11

0,12

2.1

Đất quốc phòng

10,50

10,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng

4,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

2,88

0,02

1,93

0,11

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

5,01

5,01

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

5,05

3,16

3,59

20,93

1,29

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất nông nghiệp

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

352,14

1,45

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

0,55

2,66

3,59

20,77

1,25

3,83

15,89

30,00

6,85

1,45

Đất rừng sản xuất

345,29

Đất phi nông nghiệp

4,50

0,50

0,16

0,04

Đất quốc phòng

Đất phát triển hạ tầng

4,50

Đất ở tại nông thôn

0,50

0,16

0,04

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

(1)

(2)

(3)= (4)+..+(19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

885,41

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

513,92

25,32

133,81

8,80

16,86

16,76

108,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,99

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

369,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

91,24

Trong đó:

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

74,24

1,50

40,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

10,00

3,25

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,18

0,67

0,50

0,17

0,14

(Tiếp theo)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

Xã Đăng Hà

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2,45

18,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

85,98

354,74

5,29

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

2,45

8,06

16,06

26,08

3,70

8,42

54,12

69,78

9,45

5,29

Đất rừng phòng hộ

1,99

Đất trồng rừng sản xuất

10,00

14,21

345,29

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,00

Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác

7,74

25,00

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

0,50

0,25

4,50

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,18

0,22

0,10

0,00

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng.