Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2302/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch chung tỷ lệ 1/10.000 Biên Hòa Đồng Nai 2030 tầm nhìn 2050

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "2302/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "2302/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "2302/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "2302/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "2302/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2302/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch chung tỷ lệ 1/10.000 Biên Hòa Đồng Nai 2030 tầm nhìn 2050

Điều 1. Duyệt điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung tỷ lệ 1/10.000 thành phố Biên Hòa giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên 26.355 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 21.000 ha và đất khác 4.400 ha (đất lâm nghiệp, công viên sinh thái, cây xanh cảnh quan - cách ly hành lang giao thông, sông suối – mặt nước). Đất xây dựng đô thị bao gồm khoảng 12.600 ha đất dân dụng, 700 ha đất trung tâm chuyên ngành cấp vùng, 1.900 ha đất công nghiệp, 1.500 ha đất du lịch, 700 ha đất giao thông đối ngoại và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, 4.000 ha đất quốc phòng.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích đất tự nhiên 26.355 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 21.000 ha và đất khác 4.400 ha (đất lâm nghiệp, công viên sinh thái, cây xanh cảnh quan - cách ly hành lang giao thông, sông suối – mặt nước). Đất xây dựng đô thị bao gồm khoảng 12.600 ha đất dân dụng, 700 ha đất trung tâm chuyên ngành cấp vùng, 1.900 ha đất công nghiệp, 1.500 ha đất du lịch, 700 ha đất giao thông đối ngoại và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, 4.000 ha đất quốc phòng.