Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non Hậu Giang

Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non)
...
4. Định mức vật tư
Định mức tiêu hao một loại vật tư/1 năm = (Định mức/1 học sinh/học viên/ sinh viên)/(thời gian sử dụng trung bình của vật tư).
Trong đó: Định mức/01 học sinh = Tổng số vật tư/tổng số học sinh/ học viên/sinh viên.
(Đính kèm các Phụ lục Định mức kinh tế - kỹ thuật)

Content:
Định mức vật tư
Định mức tiêu hao một loại vật tư/1 năm = (Định mức/1 học sinh/học viên/ sinh viên)/(thời gian sử dụng trung bình của vật tư).
Trong đó: Định mức/01 học sinh = Tổng số vật tư/tổng số học sinh/ học viên/sinh viên.
(Đính kèm các Phụ lục Định mức kinh tế - kỹ thuật)