Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Lai Châu 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Lai Châu 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lai Châu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (Có Chương trình kèm theo), gồm các nội dung chính như sau:
...
3. Nhu cầu về diện tích nhà ở và đất ở
- Để hoàn thành mục tiêu đến năm 2020 diện tích nhà ở bình quân đầu người đạt 17 m2/người, cần phát triển thêm 1.449.877 m2 sàn.
- Đến năm 2030, diện tích nhà ở bình quân đầu người đạt 19 m2/người, cần phát triển thêm 3.369.862 m2 sàn.
- Diện tích nhà ở bình quân tối thiểu đến năm 2020 phấn đấu đạt 8m2/người; đến năm 2030 phấn đấu đạt 12m2/người.
a) Nhu cầu về diện tích nhà ở
Đơn vị: m2

TT

Loại nhà ở

Đến năm 2020

Đến năm 2030

1

Nhà ở thương mại

7.249

33.699

2

Nhà ở công vụ

6.967

12.938

3

Nhà ở xã hội

11.496

19.813

4

Nhà ở tái định cư

8.844

26.532

5

Nhà ở hộ gia đình

1.415.321

3.276.880

Tổng

1.449.877

3.369.862

Content:
Nhu cầu về diện tích nhà ở
Đơn vị: m2

TT

Loại nhà ở

Đến năm 2020

Đến năm 2030

1

Nhà ở thương mại

7.249

33.699

2

Nhà ở công vụ

6.967

12.938

3

Nhà ở xã hội

11.496

19.813

4

Nhà ở tái định cư

8.844

26.532

5

Nhà ở hộ gia đình

1.415.321

3.276.880

Tổng

1.449.877

3.369.862