Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010

Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi đầu tư xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010 gồm các nội dung chính sau đây:
...
7. Tổng mức vốn đầu tư giai đoạn I (bảo đảm công suất nhà máy đạt 130.000 tấn bột giấy/năm) là 1.025.193,4 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn quản lý bảo vệ rừng: 6.903,9 triệu đồng
- Vốn trồng rừng nguyên liệu: 808.214, 4 triệu đồng
- Vốn nuôi dưỡng rừng nguyên liệu: 50.077,4 triệu đồng
- Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng: 55.370,9 triệu đồng
- Vốn mua sắm trang thiết bị: 1.930,0 triệu đồng
- Nghiên cứu khoa học: 9.225,0 triệu đồng
- Chi phí chuẩn bị đầu tư: 46.586,1 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 46.885,7 triệu đồng
Tổng mức vốn đầu tư trên đây là mức trần, và sẽ được xác định chính thức sau khi có tổng dự toán được phê duyệt và kết quả đầu thầu được duyệt.

Content:
Tổng mức vốn đầu tư giai đoạn I (bảo đảm công suất nhà máy đạt 130.000 tấn bột giấy/năm) là 1.025.193,4 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn quản lý bảo vệ rừng: 6.903,9 triệu đồng
- Vốn trồng rừng nguyên liệu: 808.214, 4 triệu đồng
- Vốn nuôi dưỡng rừng nguyên liệu: 50.077,4 triệu đồng
- Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng: 55.370,9 triệu đồng
- Vốn mua sắm trang thiết bị: 1.930,0 triệu đồng
- Nghiên cứu khoa học: 9.225,0 triệu đồng
- Chi phí chuẩn bị đầu tư: 46.586,1 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 46.885,7 triệu đồng
Tổng mức vốn đầu tư trên đây là mức trần, và sẽ được xác định chính thức sau khi có tổng dự toán được phê duyệt và kết quả đầu thầu được duyệt.