Document: Điểm a Khoản 1 Điều 37 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 37 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Điều 37. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
1. Thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục
a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục của hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 5 dưới đây:
Bảng 5. Đặc tính kỹ thuật thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục

STT

Thông số

Đơn vị đo

Độ chính xác

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 5%

-

≤ 120 giây

2

Áp suất

kPa

± 5%

± 5%

-

≤ 120 giây

mbar

3

NO

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

4

NO3

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

1 ppm

5

CO

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

6

SO2

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

7

O2

%V

± 0,5%

± 0,5%

0,1 %V

≤ 200 giây

8

H2S

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

0,1 ppm

9

NH3

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

0,1 ppm

10

Hơi Hg

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 900 giây

11

Bụi (PM)

mg/m3

± 10%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 60 giây

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 5: đặc tính của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;

Content:
Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục của hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 5 dưới đây:
Bảng 5. Đặc tính kỹ thuật thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục

STT

Thông số

Đơn vị đo

Độ chính xác

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 5%

-

≤ 120 giây

2

Áp suất

kPa

± 5%

± 5%

-

≤ 120 giây

mbar

3

NO

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

4

NO3

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

1 ppm

5

CO

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

6

SO2

mg/m3

± 5%

± 5%

1 mg/m3

≤ 200 giây

ppm

1 ppm

7

O2

%V

± 0,5%

± 0,5%

0,1 %V

≤ 200 giây

8

H2S

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

0,1 ppm

9

NH3

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 300 giây

ppm

0,1 ppm

10

Hơi Hg

mg/m3

± 5%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 900 giây

11

Bụi (PM)

mg/m3

± 10%

± 5%

0,1 mg/m3

≤ 60 giây

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 5: đặc tính của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;