Document: Điều 1 Quyết định 4476/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4476/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 như sau:
1. Điều chỉnh giảm danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên: 30 dự án, với diện tích 99,47 ha (có Biểu kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DT TỰ NHIÊN

17.356,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.468,74

1.1

Đất trồng lúa

LƯA

7.674,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.579,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

571,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.239,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.366,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5812

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.994,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.403,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

664,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,95

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 như sau:
1. Điều chỉnh giảm danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Xuyên: 30 dự án, với diện tích 99,47 ha (có Biểu kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DT TỰ NHIÊN

17.356,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.468,74

1.1

Đất trồng lúa

LƯA

7.674,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.579,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

571,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.239,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.366,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5812

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.994,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.403,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

664,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,95

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.