Document: Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

83a

TOYOTA

COROLLA GZRE172L-GFFGKH

Công ty TOYOTA VN

757

83b

TOYOTA

COROLLA ZRE173L-GEXVKH

Công ty TOYOTA VN

944

83c

TOYOTA

VIOS G NCP 150L-BEPGKU

Công ty TOYOTA VN

610

83d

TOYOTA

RAV4 LIMITED (SX năm 2013)

Nhập khẩu

2.000

”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương III Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

320a

HONDA

CR-V EX-L 2.0

Nhập khẩu

1.000

320b

HONDA

CR-V 2.0 L AT, sản xuất năm 2013

Việt Nam

998

320c

HONDA

CR-V 2.4 L AT, sản xuất năm 2013

Việt Nam

1.143

320d

HONDA

CR-V 2.4 L, sản xuất năm 2014

Việt Nam

1.158

”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương V Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

446a

ISUZU

FRR90N-190/QTH-MBB

Việt Nam

763

”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

507a

SUZUKI

CARRY-ANLAC FT5

Nhập khẩu

318

”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương VIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

597a

DAEWOO

GENTRA XSX (SX năm 2009)

Nhập khẩu

410

597b

KIA

K3 YD 20G E2 AT

Công ty Trường Hải

692

597c

KIA

MORNING BAH42F8 (SX năm 2008)

Việt Nam

319

597d

CHEVROLET

AVEO KLASN1FYU (5 chỗ)

CTY TNHH GENERAL MOTORS VN

438

”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

686a

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

334

686b

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

397

686c

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

435

686d

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

380

686e

HUYNDAI

I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

722

686f

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

542

686g

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

525

686h

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

570

686i

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

732

686j

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

675

686k

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

618

686l

HUYNDAI

SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.010

686m

HUYNDAI

TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

890

686n

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

507

686o

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

548

”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

715a

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

733

715b

HUYNDAI

H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

762

715c

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

823

715d

HUYNDAI

H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

866

715e

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

885

715f

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.350

715g

HUYNDAI

H-1, xe cứu thương, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

622

715h

HUYNDAI

H-1, xe cứu thương, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

650

715i

HUYNDAI

SANTAFE DM5 - W7L661F, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.076

715j

HUYNDAI

SANTAFE DM6 - W7L661G, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.190

715k

HUYNDAI

SANTAFE DM2 - W72FC5F, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.124

715l

HUYNDAI

SANTAFE DM3 - W72FC5G, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.238

”
8. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

759a

HUYNDAI

HD65

Nhập khẩu

585

759b

HUYNDAI

HD320/DT-TMB

Nhập khẩu

2115

759c

HUYNDAI

TRAGO

Nhập khẩu

2.058

”
9. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

783a

NISSAN

SUNNY N17XL, XV

Lắp ráp trong nước

515

783b

NISSAN

TIIDA

Nhập khẩu

600

”
10. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

817a

HINO

XZU720L-HKFRL3/SAOBAC-TK01

CTY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ SAO BẮC

685

817b

HINO

XZU720L-HKFRL3

CTY LD TNHH HINO MOTORS VN

588

”
11. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương XI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

858a

MERCEDES-BENZ

GL 350 CDI 4MATIC (7 chỗ)

Nhập khẩu

3.772

”
12. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

928a

BMW

116I, 5 chỗ, sản xuất năm 2014

Nhập khẩu

1.266

928b

AUDI

A6 2.0 TFSI (5 chỗ), sản xuất năm 2014

Nhập khẩu

2.252

”
13. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương XIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

1012a

FORD

TRANSIT JX6582T-M3 (xe 16 chỗ)

Việt Nam

820

”
14. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

1233a

TRANSINCO

BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ

Việt Nam

960

1233b

TRANSINCO

BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ

Việt Nam

1.430

1233c

TRANSINCO

BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ

Việt Nam

990

1233d

TRANSINCO

BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ

Việt Nam

898

1233e

TRANSINCO

BAHAI HC B40 2D 7.0

Việt Nam

1.250

1233f

COUNTY LIMOSINE

NGT-HK29 (xe khách)

Việt Nam

995

”
15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

2091a

CỬULONG

KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải

Việt Nam

631

2091b

ATP

BCT-36-E31

Việt Nam

620

2091c

ATP

FBT-40-E31

Việt Nam

350

2091d

ATP

CC-40-E31

Việt Nam

310

2091e

JAC

HFC1253K1R1 (sx năm 2012)

Việt Nam

330

2091f

THACO

TOWNER950

Công ty Trường Hải

188

2091g

THACO

FRONTIER 140-CS/MB1

Công ty Trường Hải

330

2091h

THACO

FRONTIER 140-CS/TL

Công ty Trường Hải

383

2091i

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11212)

Việt Nam

343

2091j

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11002)

Việt Nam

318

2091k

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11313)

Việt Nam

358

2091l

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11003)

Việt Nam

318

2091m

DONGFENG

HH/B190 33-TM.HS2

Trung Quốc

710

2091n

Roomoc (CIMC)

ZJV9402GFLTH

Trung Quốc

655

2091o

TMT

118765D

Cty cổ phần ôtô (TMT)

505

2091p

VIỆT PHƯƠNG

TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải)

CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG

620

2091q

DAMSEL

4G230

Việt Nam

50

2091r

CNHTC

ZZ3317N3867W

Trung Quốc

1.380

2091s

CNHTC

ZZ3257N3847A (sx năm 2014)

Trung Quốc

1.138

2091t

CNHTC

ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn

Trung Quốc

590

2091u

CNHTC

LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng

Trung Quốc

1.450

2091v

CNHTC

ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg

Trung Quốc

700

2091w

CNHTC

ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn

Trung Quốc

690

”

Content:
Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

83a

TOYOTA

COROLLA GZRE172L-GFFGKH

Công ty TOYOTA VN

757

83b

TOYOTA

COROLLA ZRE173L-GEXVKH

Công ty TOYOTA VN

944

83c

TOYOTA

VIOS G NCP 150L-BEPGKU

Công ty TOYOTA VN

610

83d

TOYOTA

RAV4 LIMITED (SX năm 2013)

Nhập khẩu

2.000

”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương III Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

320a

HONDA

CR-V EX-L 2.0

Nhập khẩu

1.000

320b

HONDA

CR-V 2.0 L AT, sản xuất năm 2013

Việt Nam

998

320c

HONDA

CR-V 2.4 L AT, sản xuất năm 2013

Việt Nam

1.143

320d

HONDA

CR-V 2.4 L, sản xuất năm 2014

Việt Nam

1.158

”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương V Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

446a

ISUZU

FRR90N-190/QTH-MBB

Việt Nam

763

”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

507a

SUZUKI

CARRY-ANLAC FT5

Nhập khẩu

318

”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương VIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

597a

DAEWOO

GENTRA XSX (SX năm 2009)

Nhập khẩu

410

597b

KIA

K3 YD 20G E2 AT

Công ty Trường Hải

692

597c

KIA

MORNING BAH42F8 (SX năm 2008)

Việt Nam

319

597d

CHEVROLET

AVEO KLASN1FYU (5 chỗ)

CTY TNHH GENERAL MOTORS VN

438

”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

686a

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

334

686b

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

397

686c

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

435

686d

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

380

686e

HUYNDAI

I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

722

686f

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

542

686g

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

525

686h

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

570

686i

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

732

686j

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

675

686k

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

618

686l

HUYNDAI

SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.010

686m

HUYNDAI

TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

890

686n

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

507

686o

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

548

”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

715a

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

733

715b

HUYNDAI

H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

762

715c

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

823

715d

HUYNDAI

H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

866

715e

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

885

715f

HUYNDAI

H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.350

715g

HUYNDAI

H-1, xe cứu thương, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

622

715h

HUYNDAI

H-1, xe cứu thương, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

650

715i

HUYNDAI

SANTAFE DM5 - W7L661F, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.076

715j

HUYNDAI

SANTAFE DM6 - W7L661G, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.190

715k

HUYNDAI

SANTAFE DM2 - W72FC5F, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.124

715l

HUYNDAI

SANTAFE DM3 - W72FC5G, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

1.238

”
8. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

759a

HUYNDAI

HD65

Nhập khẩu

585

759b

HUYNDAI

HD320/DT-TMB

Nhập khẩu

2115

759c

HUYNDAI

TRAGO

Nhập khẩu

2.058

”
9. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

783a

NISSAN

SUNNY N17XL, XV

Lắp ráp trong nước

515

783b

NISSAN

TIIDA

Nhập khẩu

600

”
10. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

817a

HINO

XZU720L-HKFRL3/SAOBAC-TK01

CTY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ SAO BẮC

685

817b

HINO

XZU720L-HKFRL3

CTY LD TNHH HINO MOTORS VN

588

”
11. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương XI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

858a

MERCEDES-BENZ

GL 350 CDI 4MATIC (7 chỗ)

Nhập khẩu

3.772

”
12. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

928a

BMW

116I, 5 chỗ, sản xuất năm 2014

Nhập khẩu

1.266

928b

AUDI

A6 2.0 TFSI (5 chỗ), sản xuất năm 2014

Nhập khẩu

2.252

”
13. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương XIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

1012a

FORD

TRANSIT JX6582T-M3 (xe 16 chỗ)

Việt Nam

820

”
14. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

1233a

TRANSINCO

BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ

Việt Nam

960

1233b

TRANSINCO

BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ

Việt Nam

1.430

1233c

TRANSINCO

BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ

Việt Nam

990

1233d

TRANSINCO

BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ

Việt Nam

898

1233e

TRANSINCO

BAHAI HC B40 2D 7.0

Việt Nam

1.250

1233f

COUNTY LIMOSINE

NGT-HK29 (xe khách)

Việt Nam

995

”
15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

2091a

CỬULONG

KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải

Việt Nam

631

2091b

ATP

BCT-36-E31

Việt Nam

620

2091c

ATP

FBT-40-E31

Việt Nam

350

2091d

ATP

CC-40-E31

Việt Nam

310

2091e

JAC

HFC1253K1R1 (sx năm 2012)

Việt Nam

330

2091f

THACO

TOWNER950

Công ty Trường Hải

188

2091g

THACO

FRONTIER 140-CS/MB1

Công ty Trường Hải

330

2091h

THACO

FRONTIER 140-CS/TL

Công ty Trường Hải

383

2091i

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11212)

Việt Nam

343

2091j

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11002)

Việt Nam

318

2091k

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11313)

Việt Nam

358

2091l

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11003)

Việt Nam

318

2091m

DONGFENG

HH/B190 33-TM.HS2

Trung Quốc

710

2091n

Roomoc (CIMC)

ZJV9402GFLTH

Trung Quốc

655

2091o

TMT

118765D

Cty cổ phần ôtô (TMT)

505

2091p

VIỆT PHƯƠNG

TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải)

CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG

620

2091q

DAMSEL

4G230

Việt Nam

50

2091r

CNHTC

ZZ3317N3867W

Trung Quốc

1.380

2091s

CNHTC

ZZ3257N3847A (sx năm 2014)

Trung Quốc

1.138

2091t

CNHTC

ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn

Trung Quốc

590

2091u

CNHTC

LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng

Trung Quốc

1.450

2091v

CNHTC

ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg

Trung Quốc

700

2091w

CNHTC

ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn

Trung Quốc

690

”