Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2013/QĐ-UBND khung giá rừng sản xuất quyền sử dụng đất sản xuất Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "27/08/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2013/QĐ-UBND khung giá rừng sản xuất quyền sử dụng đất sản xuất Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái, với nội dung cụ thể như sau:
...
3. Khung giá đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Yên Bái
...
b) Khung giá đối với rừng vầu, nứa
- Rừng vầu:
+ Giá rừng vầu (giầu) có trữ lượng 3.000 - 10.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 23.398.000 đồng/ha; cao nhất là 77.992.000 đồng/ha.
+ Giá rừng vầu (trung bình) có trữ lượng 1.000 - 3.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 7.799.000 đồng/ha; cao nhất là 23.390.000 đồng/ha.
+ Giá rừng vầu (nghèo) có trữ lượng < 1.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 0 đồng; cao nhất là 7.791.000 đồng/ha.
- Rừng nứa:
+ Giá rừng nứa (giầu) có trữ lượng 8.000 - 10.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 19.600.000 đồng/ha; cao nhất là 24.500.000 đồng/ha.
+ Giá rừng nứa (trung bình) có trữ lượng 5.000 - 8.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 12.250.000 đồng/ha; cao nhất là 19.598.000 đồng/ha.
+ Giá rừng nứa (nghèo) có trữ lượng < 5.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 0 đồng; cao nhất 12.248.000 đồng/ha.

Content:
Khung giá đối với rừng vầu, nứa
- Rừng vầu:
+ Giá rừng vầu (giầu) có trữ lượng 3.000 - 10.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 23.398.000 đồng/ha; cao nhất là 77.992.000 đồng/ha.
+ Giá rừng vầu (trung bình) có trữ lượng 1.000 - 3.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 7.799.000 đồng/ha; cao nhất là 23.390.000 đồng/ha.
+ Giá rừng vầu (nghèo) có trữ lượng < 1.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 0 đồng; cao nhất là 7.791.000 đồng/ha.
- Rừng nứa:
+ Giá rừng nứa (giầu) có trữ lượng 8.000 - 10.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 19.600.000 đồng/ha; cao nhất là 24.500.000 đồng/ha.
+ Giá rừng nứa (trung bình) có trữ lượng 5.000 - 8.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 12.250.000 đồng/ha; cao nhất là 19.598.000 đồng/ha.
+ Giá rừng nứa (nghèo) có trữ lượng < 5.000 cây/ha trong khung: thấp nhất là 0 đồng; cao nhất 12.248.000 đồng/ha.