Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 361/QĐ-UBND Quy hoạch nhà máy xử lý nước thải khu tái định cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "361/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "361/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "361/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "361/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "361/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 361/QĐ-UBND Quy hoạch nhà máy xử lý nước thải khu tái định cư

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch với nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch của đồ án:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo chức năng:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

62.902

37

quy hoạch sử dụng đất ở giai đoạn 1

2

Đất công trình công cộng

53.176

31

3

Đất giao thông

51.929

31

4

Đất cây xanh

1.220

1

Cộng

169.227

100

Cơ chế quản lý việc sử dụng đất ở tại khu quy hoạch như sau:
- Đối với các lô đất ở biệt thự (ký hiệu từ B1 đến B7): cho phép người dân chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt.
- Đối với các lô đất ở phân lô liền kề (ký hiệu từ A1 đến A11): là đất tái định cư của dự án.
Riêng đối với các lô đất ký hiệu: A7 (từ lô số 1 đến lô số 16), A8 (từ lô số 1 đến lô số 14 và lô số 32), A9 (các lô số 1, 2, 3, 24, 25 và 26), A10 (từ lô số 3 đến lô số 14 và các lô số 1, 2): cho phép người dân chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt;

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo chức năng:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

62.902

37

quy hoạch sử dụng đất ở giai đoạn 1

2

Đất công trình công cộng

53.176

31

3

Đất giao thông

51.929

31

4

Đất cây xanh

1.220

1

Cộng

169.227

100

Cơ chế quản lý việc sử dụng đất ở tại khu quy hoạch như sau:
- Đối với các lô đất ở biệt thự (ký hiệu từ B1 đến B7): cho phép người dân chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt.
- Đối với các lô đất ở phân lô liền kề (ký hiệu từ A1 đến A11): là đất tái định cư của dự án.
Riêng đối với các lô đất ký hiệu: A7 (từ lô số 1 đến lô số 16), A8 (từ lô số 1 đến lô số 14 và lô số 32), A9 (các lô số 1, 2, 3, 24, 25 và 26), A10 (từ lô số 3 đến lô số 14 và các lô số 1, 2): cho phép người dân chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt;