Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 298/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 298/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,95

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

10,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.135,93

1,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,36

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.016,84

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,79

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

149,90

0,21

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

178,47

0,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.367,04

7,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.037,17

2,83

-

Đất thuỷ lợi

DTL

934,77

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,62

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,42

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,25

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,52

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

700,80

0,97

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,06

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

6,93

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,75

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,67

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.463,14

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

6,34

0,01

-

Đất chợ

DCH

15,61

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.211,62

1,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,57

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,66

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,25

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

142,32

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.197,38

1,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.694,25

14,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

558,63

0,77

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

26.137,80

36,28

3

Đất đô thị

KDT

13.402,45

18,60

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.641,97

14,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

37.964,16

52,70

6

Khu du lịch

KDL

1.023,76

28,44

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

293,00

20,96

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.156,29

1,61

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

181,57

5,15

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1.032,45

1,43

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

1.198,41

1,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

58.638,61

81,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.280,05

1,78

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.138,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

185,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

500,36

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,47

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

247,24

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

114,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

45,40

-

Đất thuỷ lợi

DTL

14,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,95

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

10,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.135,93

1,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,36

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.016,84

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,79

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

149,90

0,21

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

178,47

0,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.367,04

7,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.037,17

2,83

-

Đất thuỷ lợi

DTL

934,77

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,62

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,42

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,25

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,52

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

700,80

0,97

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,06

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

6,93

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,75

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,67

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.463,14

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

6,34

0,01

-

Đất chợ

DCH

15,61

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.211,62

1,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,57

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,66

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,25

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

142,32

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.197,38

1,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.694,25

14,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

558,63

0,77

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

26.137,80

36,28

3

Đất đô thị

KDT

13.402,45

18,60

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.641,97

14,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

37.964,16

52,70

6

Khu du lịch

KDL

1.023,76

28,44

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

293,00

20,96

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.156,29

1,61

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

181,57

5,15

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1.032,45

1,43

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

1.198,41

1,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

58.638,61

81,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.280,05

1,78

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.138,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

185,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

500,36

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,47

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

247,24

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

114,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

45,40

-

Đất thuỷ lợi

DTL

14,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-