Document: Điều 2 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất sản phẩm nông nghiệp Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất sản phẩm nông nghiệp Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt danh mục, quy mô liên kết tối thiểu trong một vụ hoặc một chu kỳ sản xuất các ngành hàng, sản phẩm khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Cây lương thực (Lúa, ngô có trong cơ cấu giống của tỉnh): 50 ha.
2. Cây thực phẩm.
a) Rau, củ, quả: 02 ha.
b) Rau trồng trong nhà lưới hoặc nhà kính: 0,5 ha.
c) Nấm thương phẩm: 10 tấn.
3. Cây công nghiệp (Chè, mía, lạc, đỗ các loại): 20 ha.
4. Cây ăn quả: 30 ha.
5. Cây làm thức ăn chăn nuôi (Ngô, cỏ): 15 ha.
6. Cây lâm nghiệp (Gỗ rừng trồng): 150 ha.
7. Cây dược liệu, cây thuốc (Theo danh mục quy định của Bộ Y tế): 03 ha.
8. Chăn nuôi.
a) Lợn thịt: 2.000 con;
b) Lợn nái sinh sản: 400 con.
c) Gia cầm thương phẩm: 20.000 con.
d) Gia cầm sinh sản: 10.000 con.
đ) Trâu, bò: 200 con.
e) Ong lấy mật: 300 đàn.
9. Cá đặc sản (Cá Chiên, cá Lăng, cá Bỗng, cá Dầm Xanh, cá Anh Vũ, cá Tầm).
a) Nuôi trong lồng (Tổng dung tích lồng nuôi): 500 m3.
b) Nuôi trong ao, hồ: 01 ha.

Content:
Điều 2. Phê duyệt danh mục, quy mô liên kết tối thiểu trong một vụ hoặc một chu kỳ sản xuất các ngành hàng, sản phẩm khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Cây lương thực (Lúa, ngô có trong cơ cấu giống của tỉnh): 50 ha.
2. Cây thực phẩm.
a) Rau, củ, quả: 02 ha.
b) Rau trồng trong nhà lưới hoặc nhà kính: 0,5 ha.
c) Nấm thương phẩm: 10 tấn.
3. Cây công nghiệp (Chè, mía, lạc, đỗ các loại): 20 ha.
4. Cây ăn quả: 30 ha.
5. Cây làm thức ăn chăn nuôi (Ngô, cỏ): 15 ha.
6. Cây lâm nghiệp (Gỗ rừng trồng): 150 ha.
7. Cây dược liệu, cây thuốc (Theo danh mục quy định của Bộ Y tế): 03 ha.
8. Chăn nuôi.
a) Lợn thịt: 2.000 con;
b) Lợn nái sinh sản: 400 con.
c) Gia cầm thương phẩm: 20.000 con.
d) Gia cầm sinh sản: 10.000 con.
đ) Trâu, bò: 200 con.
e) Ong lấy mật: 300 đàn.
9. Cá đặc sản (Cá Chiên, cá Lăng, cá Bỗng, cá Dầm Xanh, cá Anh Vũ, cá Tầm).
a) Nuôi trong lồng (Tổng dung tích lồng nuôi): 500 m3.
b) Nuôi trong ao, hồ: 01 ha.