Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Long Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

11,77

11,77

11,77

11,69

11,69

2.3

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

16,16

16,16

13,66

10,64

10,60

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

4,36

4,36

5,67

5,67

5,67

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

0,10

0,10

0,06

0,06

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

54,80

54,80

54,80

54,80

52,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

104,42

104,42

106,07

106,28

125,94

2.9.1

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

4,24

4,24

4,24

4,40

4,45

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

2,06

2,06

2,83

2,83

3,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

6,58

6,58

7,00

7,06

13,61

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

126,90

126,90

126,44

131,60

152,04

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

0,12

0,12

4,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,16

59,16

59,16

59,16

59,16

37,07

4

Đất đô thị

DTD

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm
2012

Năm 2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,03

2,11

19,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,68

0,79

7,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,27

1,26

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,64

0,06

1,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,44

10,44

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,77

11,77

11,77

11,77

11,69

11,69

2.3

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

16,16

16,16

16,16

13,66

10,64

10,60

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,36

4,36

4,36

5,67

5,67

5,67

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

0,10

0,10

0,06

0,06

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.8

Đất sông, suối

SON

54,80

54,80

54,80

54,80

54,80

52,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

104,42

104,42

104,42

106,07

106,28

125,94

2.9.1

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,24

4,24

4,24

4,24

4,40

4,45

Đất cơ sở y tế

DYT

2,06

2,06

2,06

2,83

2,83

3,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,58

6,58

6,58

7,00

7,06

13,61

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

126,90

126,90

126,90

126,44

131,60

152,04

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

0,12

0,12

4,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,16

59,16

59,16

59,16

59,16

37,07

4

Đất đô thị

DTD

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

435,77

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm
2012

Năm 2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,03

2,11

19,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,68

0,79

7,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,27

1,26

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,64

0,06

1,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,44

10,44