Document: Điều 2 Quyết định1442/2002/QĐ-BYT Quy chế Quản lý thuốc gây nghiện sửa đổi Quyết định 2033/1999/QĐ-BYT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "25/04/2002", "sign_number": "1442/2002/QĐ-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "25/04/2002", "sign_number": "1442/2002/QĐ-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "25/04/2002", "sign_number": "1442/2002/QĐ-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "25/04/2002", "sign_number": "1442/2002/QĐ-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "25/04/2002", "sign_number": "1442/2002/QĐ-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định1442/2002/QĐ-BYT Quy chế Quản lý thuốc gây nghiện sửa đổi Quyết định 2033/1999/QĐ-BYT có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Khoản 1 Điều 2 ; Điều 10; Điều 11; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 của Quy chế Quản lý thuốc gây nghiện ban hành kèm theo Quyết định số 2033/1999/QĐ-BYT ngày 09/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Khoản 1 Điều 2 ; Điều 10; Điều 11; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 16 của Quy chế Quản lý thuốc gây nghiện ban hành kèm theo Quyết định số 2033/1999/QĐ-BYT ngày 09/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế.