Document: Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội hộ cận nghèo hộ nghèo Bà Rịa Vũng Tàu 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội hộ cận nghèo hộ nghèo Bà Rịa Vũng Tàu 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với các nội dung chính sau:
1. Đối tượng áp dụng:
Trẻ em bị nhiễm HIV; người bị nhiễm HIV không còn khả năng lao động không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác; người đơn thân thuộc diện hộ nghèo đang nuôi con; người cao tuổi không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng.
2. Chính sách trợ giúp xã hội:
a) Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội hàng tháng là 320.000 đồng.
b) Đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điểm a, khoản 2, Điều 1 nhân với hệ số tương ứng theo quy định tại Điểm d, đ, e, g, h, I, k, Khoản 1, Điều 6 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Hỗ trợ chi phí mai táng: Đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết. Mức hỗ trợ bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1, Điều 4 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.
3. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp quản lý.
4. Thời gian áp dụng: Từ tháng 12 năm 2016.

Content:
Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với các nội dung chính sau:
1. Đối tượng áp dụng:
Trẻ em bị nhiễm HIV; người bị nhiễm HIV không còn khả năng lao động không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác; người đơn thân thuộc diện hộ nghèo đang nuôi con; người cao tuổi không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng.
2. Chính sách trợ giúp xã hội:
a) Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội hàng tháng là 320.000 đồng.
b) Đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điểm a, khoản 2, Điều 1 nhân với hệ số tương ứng theo quy định tại Điểm d, đ, e, g, h, I, k, Khoản 1, Điều 6 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Hỗ trợ chi phí mai táng: Đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định này được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết. Mức hỗ trợ bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1, Điều 4 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.
3. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp quản lý.
4. Thời gian áp dụng: Từ tháng 12 năm 2016.