Document: Điều 1 Quyết định 1376/QĐ-UBND 2022 danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/06/2022", "sign_number": "1376/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/06/2022", "sign_number": "1376/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/06/2022", "sign_number": "1376/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/06/2022", "sign_number": "1376/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/06/2022", "sign_number": "1376/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1376/QĐ-UBND 2022 danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai (sau đây gọi tắt là dự án áp dụng cơ chế đặc thù) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Giao thông
1.1. Đường giao thông nông thôn được hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 4/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1.2. Cải tạo hoặc thay thế cống tròn bê tông cốt thép có đường kính trong nhỏ hơn hoặc bằng 1m trên đường giao thông nông thôn. Cải tạo hoặc thay thế cống bản bê tông cốt thép có khẩu độ loại nhỏ hơn hoặc bằng 1m trên đường giao thông nông thôn.
1.3. Công trình phòng hộ trên đường giao thông nông thôn.
2. Thủy lợi: Sửa chữa, nâng cấp công trình có quy mô các hạng mục chính được thiết kế đảm bảo kỹ thuật cho công trình hoạt động hiệu quả, bền vững:
2.1. Đập dâng đầu mối có chiều dài thân đập dưới 5m và chiều cao mặt cắt ngang đập (từ đáy móng đến đỉnh dập) không quá 1,5m;
2.2. Kiên cố hóa kênh mương nội đồng có mặt cắt ngang kênh: chiều cao và chiều rộng với các kích thước tương ứng: (50cm x 40cm), (40cm x 40cm), (40cm x 30cm); tuyến kênh đất với kích thước các mặt cắt phù hợp.
3. Cấp nước sinh hoạt: Sửa chữa công trình phục vụ nội xã, có đường kính ống dẫn nước nhỏ hơn hoặc bằng 90mm.
4. Khu thể thao xã: San tạo mặt bằng, hệ thống thoát nước, hàng rào xung quanh, sân, bục sân khấu ngoài trời.
5. Khu thể thao thôn: San tạo mặt bằng, thoát nước, hàng rào xung quanh, công trình phụ trợ khác.
6. Nghĩa trang: San tạo mặt bằng, đường vào, đường nội bộ, công trình phụ trợ khác.
7. Bãi rác: San tạo mặt bằng, đập chắn rác, đường vào, đường nội bộ, công trình phụ trợ khác.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai (sau đây gọi tắt là dự án áp dụng cơ chế đặc thù) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Giao thông
1.1. Đường giao thông nông thôn được hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 4/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1.2. Cải tạo hoặc thay thế cống tròn bê tông cốt thép có đường kính trong nhỏ hơn hoặc bằng 1m trên đường giao thông nông thôn. Cải tạo hoặc thay thế cống bản bê tông cốt thép có khẩu độ loại nhỏ hơn hoặc bằng 1m trên đường giao thông nông thôn.
1.3. Công trình phòng hộ trên đường giao thông nông thôn.
2. Thủy lợi: Sửa chữa, nâng cấp công trình có quy mô các hạng mục chính được thiết kế đảm bảo kỹ thuật cho công trình hoạt động hiệu quả, bền vững:
2.1. Đập dâng đầu mối có chiều dài thân đập dưới 5m và chiều cao mặt cắt ngang đập (từ đáy móng đến đỉnh dập) không quá 1,5m;
2.2. Kiên cố hóa kênh mương nội đồng có mặt cắt ngang kênh: chiều cao và chiều rộng với các kích thước tương ứng: (50cm x 40cm), (40cm x 40cm), (40cm x 30cm); tuyến kênh đất với kích thước các mặt cắt phù hợp.
3. Cấp nước sinh hoạt: Sửa chữa công trình phục vụ nội xã, có đường kính ống dẫn nước nhỏ hơn hoặc bằng 90mm.
4. Khu thể thao xã: San tạo mặt bằng, hệ thống thoát nước, hàng rào xung quanh, sân, bục sân khấu ngoài trời.
5. Khu thể thao thôn: San tạo mặt bằng, thoát nước, hàng rào xung quanh, công trình phụ trợ khác.
6. Nghĩa trang: San tạo mặt bằng, đường vào, đường nội bộ, công trình phụ trợ khác.
7. Bãi rác: San tạo mặt bằng, đập chắn rác, đường vào, đường nội bộ, công trình phụ trợ khác.