Document: Điều 1 Quyết định 2907/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh đơn giá xây dựng mặt đường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2907/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2907/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2907/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2907/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2907/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2907/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh đơn giá xây dựng mặt đường có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau:
1. Đơn giá xây dựng mặt đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Chiều dày (cm)

Tải trọng (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

MD1.5

2,5

1,5

14

3

267.000.000

301.000.000

2

MD2.0

3,0

2,0

15

5

381.000.000

430.000.000

3

MD2.5

3,5

2,5

16

6

507.000.000

572.000.000

4

MD3.0

4,0

3,0

17

10

645.000.000

728.000.000

5

MD3.5

4,5-5,0

3,5

17

10

753.000.000

849.000.000

2. Đơn giá xây dựng cống thoát nước:

TT

Mẫu thiết kế

Khẩu độ thoát nước (cm)

Bề rộng mặt đường (m)

Đơn giá (đồng/cái)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

C0.3 - B1.5

30

1,5

4.500.000

5.000.000

2

C0.3 - B2.0

30

2,0

5.100.000

5.600.000

3

C0.3 - B2.5

30

2,5

5.700.000

6.300.000

4

C0.3 - B3.0

30

3,0

6.400.000

7.000.000

5

C0.3 - B3.5

30

3,5

7.600.000

8.400.000

6

C0.5 - B1.5

50

1,5

10.100.000

11.200.000

7

C0.5 - B2.0

50

2,0

11.400.000

12.600.000

8

C0.5 - B2.5

50

2,5

12.600.000

14.000.000

9

C0.5 - B3.0

50

3,0

13.900.000

15.400.000

10

C0.5 - B3.5

50

3,5

16.300.000

18.100.000

11

C0.7 - B1.5

70

1,5

11.000.000

12.200.000

12

C0.7 - B2.0

70

2,0

12.400.000

13.700.000

13

C0.7 - B2.5

70

2,5

13.700.000

15.200.000

14

C0.7 - B3.0

70

3,0

15.100.000

16.700.000

15

C0.7 - B3.5

70

3,5

17.800.000

19.800.000

3. Đơn giá này thay cho đơn giá mẫu các loại mặt đường và cống thoát nước công trình đường giao thông nông thôn đã được ban hành tại Điều 2, Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 01/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; được áp dụng làm cơ sở xác định kinh phí hỗ trợ của ngân sách tỉnh cho các công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh thực hiện kể từ ngày 01/01/2012.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau:
1. Đơn giá xây dựng mặt đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Chiều dày (cm)

Tải trọng (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

MD1.5

2,5

1,5

14

3

267.000.000

301.000.000

2

MD2.0

3,0

2,0

15

5

381.000.000

430.000.000

3

MD2.5

3,5

2,5

16

6

507.000.000

572.000.000

4

MD3.0

4,0

3,0

17

10

645.000.000

728.000.000

5

MD3.5

4,5-5,0

3,5

17

10

753.000.000

849.000.000

2. Đơn giá xây dựng cống thoát nước:

TT

Mẫu thiết kế

Khẩu độ thoát nước (cm)

Bề rộng mặt đường (m)

Đơn giá (đồng/cái)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

C0.3 - B1.5

30

1,5

4.500.000

5.000.000

2

C0.3 - B2.0

30

2,0

5.100.000

5.600.000

3

C0.3 - B2.5

30

2,5

5.700.000

6.300.000

4

C0.3 - B3.0

30

3,0

6.400.000

7.000.000

5

C0.3 - B3.5

30

3,5

7.600.000

8.400.000

6

C0.5 - B1.5

50

1,5

10.100.000

11.200.000

7

C0.5 - B2.0

50

2,0

11.400.000

12.600.000

8

C0.5 - B2.5

50

2,5

12.600.000

14.000.000

9

C0.5 - B3.0

50

3,0

13.900.000

15.400.000

10

C0.5 - B3.5

50

3,5

16.300.000

18.100.000

11

C0.7 - B1.5

70

1,5

11.000.000

12.200.000

12

C0.7 - B2.0

70

2,0

12.400.000

13.700.000

13

C0.7 - B2.5

70

2,5

13.700.000

15.200.000

14

C0.7 - B3.0

70

3,0

15.100.000

16.700.000

15

C0.7 - B3.5

70

3,5

17.800.000

19.800.000

3. Đơn giá này thay cho đơn giá mẫu các loại mặt đường và cống thoát nước công trình đường giao thông nông thôn đã được ban hành tại Điều 2, Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 01/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; được áp dụng làm cơ sở xác định kinh phí hỗ trợ của ngân sách tỉnh cho các công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh thực hiện kể từ ngày 01/01/2012.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký