Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt diện tích biện pháp tưới tiêu hàng năm tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/07/2021", "sign_number": "1065/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/07/2021", "sign_number": "1065/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/07/2021", "sign_number": "1065/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/07/2021", "sign_number": "1065/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/07/2021", "sign_number": "1065/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt diện tích biện pháp tưới tiêu hàng năm tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu hàng năm được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Phân theo biện pháp tưới, tiêu:
a) Địa bàn các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã:
a.1) Diện tích lúa 21.406,88 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 18.854,58 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 755,54 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 1.706,43 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 57,53 ha;
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 32,80 ha.
a.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 1.447,70 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 476,46 ha;
- Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 17,45 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 44,50 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 392,79 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 495,50 ha.
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 21,0 ha.
b) Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi:
b.1) Diện tích lúa 49.959,65 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 40.728,07 ha;
- Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 106,0 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 1.272,11 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 6.896,66 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 45,14 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 576,11 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 10,82 ha;
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 324,73 ha.
b.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 6.052,88 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 2.856,88 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 973,05 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 1.740,81 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 239,95 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 108,39 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 133,80 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 01, 02 kèm theo)

Content:
Phân theo biện pháp tưới, tiêu:
a) Địa bàn các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã:
a.1) Diện tích lúa 21.406,88 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 18.854,58 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 755,54 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 1.706,43 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 57,53 ha;
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 32,80 ha.
a.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 1.447,70 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 476,46 ha;
- Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 17,45 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 44,50 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 392,79 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 495,50 ha.
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 21,0 ha.
b) Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi:
b.1) Diện tích lúa 49.959,65 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 40.728,07 ha;
- Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 106,0 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 1.272,11 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 6.896,66 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 45,14 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 576,11 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 10,82 ha;
- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 324,73 ha.
b.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 6.052,88 ha, gồm:
- Tưới chủ động bằng trọng lực: 2.856,88 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 973,05 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực: 1.740,81 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực: 239,95 ha;
- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 108,39 ha;
- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 133,80 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 01, 02 kèm theo)