Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5327/QĐ-UBND 2021 kết quả sự hài lòng đối với cơ quan hành chính Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5327/QĐ-UBND 2021 kết quả sự hài lòng đối với cơ quan hành chính Bình Định

Điều 1. Phê duyệt kết quả đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
1. Chỉ số hài lòng về chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công đối với các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

TT

Tên cơ quan

Chỉ số hài lòng (%)

1

Sở Du lịch

91,86

2

Sở Khoa học và Công nghệ

90,92

3

Sở Nội vụ

90,66

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

89,79

5

Sở Tư pháp

86,08

6

Sở Tài chính

86,06

7

Sở Giao thông vận tải

85,62

8

Sở Văn hóa và Thể thao

84,91

9

Sở Thông tin và Truyền thông

84,48

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

82,58

11

Sở Y tế

82,52

12

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

80,41

13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,32

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

79,79

15

Sở Xây dựng

79,55

16

Sở Công Thương

77,26

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71,10

Giá trị trung bình

83,76

Content:
Chỉ số hài lòng về chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công đối với các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

TT

Tên cơ quan

Chỉ số hài lòng (%)

1

Sở Du lịch

91,86

2

Sở Khoa học và Công nghệ

90,92

3

Sở Nội vụ

90,66

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

89,79

5

Sở Tư pháp

86,08

6

Sở Tài chính

86,06

7

Sở Giao thông vận tải

85,62

8

Sở Văn hóa và Thể thao

84,91

9

Sở Thông tin và Truyền thông

84,48

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

82,58

11

Sở Y tế

82,52

12

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

80,41

13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,32

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

79,79

15

Sở Xây dựng

79,55

16

Sở Công Thương

77,26

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71,10

Giá trị trung bình

83,76