Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 184/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "23/01/2024", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 184/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CỌP

26,22

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

18,95

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,68

1,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

194,76

4,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,83

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.218,42

26,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

678,73

14,62

-

Đất thủy lợi

DTL

180,38

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,77

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,13

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,72

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,90

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

61,55

1,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,42

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,30

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

5,13

0,11

-

Đất chợ

DCH

5,42

0,12

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,89

0,13

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,94

0,93

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

228,54

4,92

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

858,99

18,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,07

0,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,62

0,12

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

8,51

0,18

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,77

3,92

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,52

0,42

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,50

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,65

0,62

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

121,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

121,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,22

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,81

-

Đất thủy lợi

DTL

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,92

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,11

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,57

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

5,66

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,77

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,90

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CỌP

26,22

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

18,95

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,68

1,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

194,76

4,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,83

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.218,42

26,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

678,73

14,62

-

Đất thủy lợi

DTL

180,38

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,77

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,13

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,72

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,90

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

61,55

1,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,42

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,30

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

5,13

0,11

-

Đất chợ

DCH

5,42

0,12

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,89

0,13

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,94

0,93

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

228,54

4,92

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

858,99

18,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,07

0,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,62

0,12

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

8,51

0,18

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,77

3,92

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,52

0,42

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,50

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,65

0,62

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

121,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

121,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,22

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,81

-

Đất thủy lợi

DTL

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,92

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,11

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,57

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

5,66

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,77

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,90