Document: Điều 1 Quyết định 4161/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2016 Củ Chi Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "4161/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "4161/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "4161/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "4161/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "4161/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4161/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2016 Củ Chi Hồ Chí Minh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+( ...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

43.477,19

379,92

1.699,96

2.414,01

2.176,04

1.965,37

1.507,41

3.005,53

2.323,01

2.890,22

2.432,43

2.538,74

905,38

2.176,54

1.622,99

3.077,19

2.650,40

1.148,18

1.999,57

2.295,11

1.939,58

2.329,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.575,01

179,37

1.322,36

1.932,38

1.764,18

1.495,51

1.213,85

2.047,32

1.975,86

2.156,54

1.995,41

1.672,38

479,35

1.596,97

835,62

1.915,94

1.961,32

912,95

1.391,02

1.538,34

1.208,04

1.980,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.642,47

634,37

576,01

442,10

327,16

611,11

756,93

1.234,84

238,09

42,04

131,69

164,68

305,98

1.076,13

1.358,15

412,86

103,04

45,92

181,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.143,45

544,25

347,49

84,07

40,90

493,94

535,90

1.234,84

175,97

164,68

276,13

1.021,86

885,72

187,24

80,38

28,84

41,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.563,58

37,14

201,98

325,22

337,64

467,82

279,10

75,07

128,76

538,97

697,85

697,35

180,04

195,41

227,27

354,41

89,95

84,36

647,85

203,64

560,65

233,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.432,58

142,01

458,74

857,10

962,12

607,26

302,50

1.198,15

573,63

1.364,23

1.201,67

833,35

299,10

1.219,87

288,58

450,91

480,63

401,23

603,64

1.281,79

445,25

1.460,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

245,58

147,23

49,87

48,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,17

0,22

23,64

11,57

22,32

41,31

12,64

15,48

26,20

9,65

9,03

0,21

12,11

13,79

20,27

19,90

14,50

33,04

6,99

18,12

20,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,63

3,63

15,25

2,09

8,50

1,69

12,43

5,60

53,85

0,96

4,90

14,22

12,69

3,45

2,65

217,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.902,18

200,55

377,60

481,63

411,86

469,86

293,56

958,21

347,15

733,68

437,02

866,36

426,03

579,57

787,37

1.161,25

689,08

235,23

608,55

756,77

731,54

349,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

852,48

2,51

2,69

14,71

0,07

213,53

12,00

0,93

430,62

7,14

1,51

95,89

70,88

2.2

Đất an ninh

CAN

63,08

1,16

1,08

0,26

0,53

60,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.308,57

4,63

129,84

1,27

206,68

182,39

170,97

518,60

59,97

34,23

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

185,08

1,27

0,48

0,92

21,85

3,18

37,70

6,30

1,53

2,83

3,53

1,13

3,98

23,83

9,61

7,26

2,81

51,24

5,11

0,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

570,71

12,76

13,05

3,71

31,16

6,55

7,05

6,71

5,01

12,89

8,92

50,86

15,19

35,30

41,96

66,59

107,82

31,71

3,30

99,88

3,72

6,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.840,55

72,67

142,05

253,21

198,86

166,82

130,10

282,37

181,79

199,69

208,88

170,80

109,19

121,08

111,14

313,83

172,23

73,27

190,44

406,00

179,59

156,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

106,60

5,70

0,19

0,24

0,16

0,58

99,72

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

189,18

39,77

149,22

0,11

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.780,69

81,45

147,47

107,34

108,73

106,86

176,49

142,41

182,48

98,63

170,43

75,90

176,74

156,60

215,99

224,54

97,49

215,07

183,53

63,78

48,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,73

94,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,51

4,84

0,42

1,24

0,77

1,42

1,00

2,30

1,78

0,56

0,46

1,03

0,94

0,84

0,62

1,87

1,35

1,08

2,03

0,45

1,03

4,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,44

0,68

0,02

0,05

1,50

0,50

0,55

2,19

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,77

3,67

0,49

1,82

0,13

0,39

0,25

0,72

0,14

1,17

1,61

5,32

1,39

4,84

4,84

2,17

0,37

1,39

5,57

0,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

357,94

0,94

8,08

23,66

11,76

12,19

21,78

25,93

9,39

26,40

9,05

1,45

6,29

89,77

13,26

22,14

31,46

9,07

8,89

18,33

8,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

5,87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,65

0,39

0,50

0,96

0,32

0,31

0,24

1,30

1,16

0,87

0,62

0,09

0,40

1,15

2,45

1,25

1,64

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

485,18

0,03

254,22

20,75

0,20

209,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,97

0,26

0,95

0,57

0,04

1,10

0,34

3,08

0,10

0,72

0,80

0,35

1,69

0,47

0,84

0,44

0,52

0,70

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,60

40,43

51,86

59,86

278,04

42,04

142,21

7,28

80,55

15,38

129,22

56,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,78

6,52

22,62

1,00

12,12

3,41

0,01

8,70

0,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

0,27

0,49

2,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

88,17

88,17

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

379,92

379,92

Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
(*) Chỉ tiêu quan sát, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

552,35

0,74

90,10

127,64

0,36

49,16

0,32

71,54

14,38

0,47

3,87

0,07

2,75

2,05

5,35

1,57

15,09

25,37

141,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,78

19,28

45,82

0,18

3,38

0,22

23,13

0,10

0,07

0,44

0,59

0,85

0,45

0,92

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,27

19,28

45,82

0,18

3,38

0,22

23,13

0,10

0,59

0,85

0,45

0,92

3,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,28

0,03

15,91

8,47

0,16

2,16

0,10

11,86

8,88

0,26

0,16

0,03

0,56

0,64

3,66

0,33

13,21

6,54

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

377,61

0,71

52,31

73,35

0,02

43,62

36,55

5,40

0,14

3,27

0,04

1,60

1,41

0,84

0,79

0,96

15,48

141,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,60

2,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,08

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,35

0,31

7,68

7,35

0,52

0,03

1,23

1,78

0,65

1,13

0,17

0,62

1,93

0,30

2,49

3,61

0,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,77

0,30

0,06

0,08

2,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

0,09

0,04

0,08

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,79

0,09

0,20

0,46

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,64

6,80

3,72

0,52

0,03

1,17

1,78

0,50

0,89

0,17

0,49

1,54

0,30

2,40

0,82

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,12

0,88

0,06

0,03

0,05

0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +(7)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

603,56

6,24

98,10

12,44

17,76

6,83

12,32

84,69

20,61

35,84

3,97

22,53

4,59

31,51

31,02

27,32

55,67

4,73

31,39

37,40

15,98

42,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,59

20,28

4,16

3,28

0,67

3,22

23,13

1,27

0,90

0,07

1,34

5,07

9,57

1,31

0,51

2,27

5,35

10,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

86,48

19,28

3,66

3,28

0,17

3,22

23,13

1,27

0,90

5,07

9,57

1,31

0,51

2,27

3,35

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

205,19

2,53

18,91

0,85

3,11

4,16

4,10

14,66

8,00

22,83

1,26

11,72

3,05

16,78

16,51

13,67

25,33

1,80

21,63

9,74

4,23

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

299,85

3,71

56,31

7,43

11,37

2,00

4,00

46,90

9,34

12,11

2,64

9,47

1,54

9,66

4,94

12,34

29,83

2,93

7,24

22,31

1,56

42,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,30

2,60

0,50

2,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,63

0,50

0,05

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

129,27

4,60

42,96

4,21

1,00

13,00

5,00

10,00

4,50

10,00

4,00

1,00

9,00

3,00

12,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,90

4,60

0,80

1,00

1,00

8,00

5,00

10,00

4,50

10,00

4,00

1,00

5,00

3,00

10,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

45,37

42,16

3,21

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,00

4,00

4,00

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

1,00

1,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,50

0,50

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Hiện trạng năm 2015, trên địa bàn huyện Củ Chi không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+( ...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

Tổng diện tích tự nhiên

43.477,19

379,92

1.699,96

2.414,01

2.176,04

1.965,37

1.507,41

3.005,53

2.323,01

2.890,22

2.432,43

2.538,74

905,38

2.176,54

1.622,99

3.077,19

2.650,40

1.148,18

1.999,57

2.295,11

1.939,58

2.329,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.575,01

179,37

1.322,36

1.932,38

1.764,18

1.495,51

1.213,85

2.047,32

1.975,86

2.156,54

1.995,41

1.672,38

479,35

1.596,97

835,62

1.915,94

1.961,32

912,95

1.391,02

1.538,34

1.208,04

1.980,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.642,47

634,37

576,01

442,10

327,16

611,11

756,93

1.234,84

238,09

42,04

131,69

164,68

305,98

1.076,13

1.358,15

412,86

103,04

45,92

181,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.143,45

544,25

347,49

84,07

40,90

493,94

535,90

1.234,84

175,97

164,68

276,13

1.021,86

885,72

187,24

80,38

28,84

41,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.563,58

37,14

201,98

325,22

337,64

467,82

279,10

75,07

128,76

538,97

697,85

697,35

180,04

195,41

227,27

354,41

89,95

84,36

647,85

203,64

560,65

233,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.432,58

142,01

458,74

857,10

962,12

607,26

302,50

1.198,15

573,63

1.364,23

1.201,67

833,35

299,10

1.219,87

288,58

450,91

480,63

401,23

603,64

1.281,79

445,25

1.460,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

245,58

147,23

49,87

48,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

331,17

0,22

23,64

11,57

22,32

41,31

12,64

15,48

26,20

9,65

9,03

0,21

12,11

13,79

20,27

19,90

14,50

33,04

6,99

18,12

20,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,63

3,63

15,25

2,09

8,50

1,69

12,43

5,60

53,85

0,96

4,90

14,22

12,69

3,45

2,65

217,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.902,18

200,55

377,60

481,63

411,86

469,86

293,56

958,21

347,15

733,68

437,02

866,36

426,03

579,57

787,37

1.161,25

689,08

235,23

608,55

756,77

731,54

349,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

852,48

2,51

2,69

14,71

0,07

213,53

12,00

0,93

430,62

7,14

1,51

95,89

70,88

2.2

Đất an ninh

CAN

63,08

1,16

1,08

0,26

0,53

60,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.308,57

4,63

129,84

1,27

206,68

182,39

170,97

518,60

59,97

34,23

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

185,08

1,27

0,48

0,92

21,85

3,18

37,70

6,30

1,53

2,83

3,53

1,13

3,98

23,83

9,61

7,26

2,81

51,24

5,11

0,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

570,71

12,76

13,05

3,71

31,16

6,55

7,05

6,71

5,01

12,89

8,92

50,86

15,19

35,30

41,96

66,59

107,82

31,71

3,30

99,88

3,72

6,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.840,55

72,67

142,05

253,21

198,86

166,82

130,10

282,37

181,79

199,69

208,88

170,80

109,19

121,08

111,14

313,83

172,23

73,27

190,44

406,00

179,59

156,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

106,60

5,70

0,19

0,24

0,16

0,58

99,72

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

189,18

39,77

149,22

0,11

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.780,69

81,45

147,47

107,34

108,73

106,86

176,49

142,41

182,48

98,63

170,43

75,90

176,74

156,60

215,99

224,54

97,49

215,07

183,53

63,78

48,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,73

94,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,51

4,84

0,42

1,24

0,77

1,42

1,00

2,30

1,78

0,56

0,46

1,03

0,94

0,84

0,62

1,87

1,35

1,08

2,03

0,45

1,03

4,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,44

0,68

0,02

0,05

1,50

0,50

0,55

2,19

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,77

3,67

0,49

1,82

0,13

0,39

0,25

0,72

0,14

1,17

1,61

5,32

1,39

4,84

4,84

2,17

0,37

1,39

5,57

0,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

357,94

0,94

8,08

23,66

11,76

12,19

21,78

25,93

9,39

26,40

9,05

1,45

6,29

89,77

13,26

22,14

31,46

9,07

8,89

18,33

8,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

5,87

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,65

0,39

0,50

0,96

0,32

0,31

0,24

1,30

1,16

0,87

0,62

0,09

0,40

1,15

2,45

1,25

1,64

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

485,18

0,03

254,22

20,75

0,20

209,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,97

0,26

0,95

0,57

0,04

1,10

0,34

3,08

0,10

0,72

0,80

0,35

1,69

0,47

0,84

0,44

0,52

0,70

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,60

40,43

51,86

59,86

278,04

42,04

142,21

7,28

80,55

15,38

129,22

56,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,78

6,52

22,62

1,00

12,12

3,41

0,01

8,70

0,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

0,27

0,49

2,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

88,17

88,17

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

379,92

379,92

Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
(*) Chỉ tiêu quan sát, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

552,35

0,74

90,10

127,64

0,36

49,16

0,32

71,54

14,38

0,47

3,87

0,07

2,75

2,05

5,35

1,57

15,09

25,37

141,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,78

19,28

45,82

0,18

3,38

0,22

23,13

0,10

0,07

0,44

0,59

0,85

0,45

0,92

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,27

19,28

45,82

0,18

3,38

0,22

23,13

0,10

0,59

0,85

0,45

0,92

3,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,28

0,03

15,91

8,47

0,16

2,16

0,10

11,86

8,88

0,26

0,16

0,03

0,56

0,64

3,66

0,33

13,21

6,54

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

377,61

0,71

52,31

73,35

0,02

43,62

36,55

5,40

0,14

3,27

0,04

1,60

1,41

0,84

0,79

0,96

15,48

141,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,60

2,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,08

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,35

0,31

7,68

7,35

0,52

0,03

1,23

1,78

0,65

1,13

0,17

0,62

1,93

0,30

2,49

3,61

0,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,77

0,30

0,06

0,08

2,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

0,09

0,04

0,08

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,79

0,09

0,20

0,46

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,64

6,80

3,72

0,52

0,03

1,17

1,78

0,50

0,89

0,17

0,49

1,54

0,30

2,40

0,82

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,12

0,88

0,06

0,03

0,05

0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Phước Thạnh

Tân An Hội

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +(7)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

603,56

6,24

98,10

12,44

17,76

6,83

12,32

84,69

20,61

35,84

3,97

22,53

4,59

31,51

31,02

27,32

55,67

4,73

31,39

37,40

15,98

42,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,59

20,28

4,16

3,28

0,67

3,22

23,13

1,27

0,90

0,07

1,34

5,07

9,57

1,31

0,51

2,27

5,35

10,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

86,48

19,28

3,66

3,28

0,17

3,22

23,13

1,27

0,90

5,07

9,57

1,31

0,51

2,27

3,35

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

205,19

2,53

18,91

0,85

3,11

4,16

4,10

14,66

8,00

22,83

1,26

11,72

3,05

16,78

16,51

13,67

25,33

1,80

21,63

9,74

4,23

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

299,85

3,71

56,31

7,43

11,37

2,00

4,00

46,90

9,34

12,11

2,64

9,47

1,54

9,66

4,94

12,34

29,83

2,93

7,24

22,31

1,56

42,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,30

2,60

0,50

2,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,63

0,50

0,05

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

129,27

4,60

42,96

4,21

1,00

13,00

5,00

10,00

4,50

10,00

4,00

1,00

9,00

3,00

12,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,90

4,60

0,80

1,00

1,00

8,00

5,00

10,00

4,50

10,00

4,00

1,00

5,00

3,00

10,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

45,37

42,16

3,21

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,00

4,00

4,00

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

1,00

1,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,50

0,50

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Hiện trạng năm 2015, trên địa bàn huyện Củ Chi không còn đất chưa sử dụng.