Document: Khoản 12 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách
...
12. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Vinh

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

14

21

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

14

21

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

90

135

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

225.000

337.500

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

225.000

337.500

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 1

VNĐ/m2/tháng

150.000

225.000

Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 2

VNĐ/m2/tháng

175.000

262.500

Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

Content:
Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Vinh

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

14

21

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

14

21

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

90

135

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

225.000

337.500

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

225.000

337.500

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 1

VNĐ/m2/tháng

150.000

225.000

Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 2

VNĐ/m2/tháng

175.000

262.500

Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000