Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khu vực quy hoạch được đề xuất trên cơ sở Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 0L2021/BXD, có hướng đến các chỉ tiêu của đô thị loại V, cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Đất dân dụng đô thị

m2/người

≤ 120

- Đất đơn vị ở

m2/người

≥ 15

- Đất công trình dịch vụ - công cộng

m2/người

≥ 3

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 4

- Đất giao thông

km/km2

6,5 - 8,0

II

Hạ tầng xã hội thiết yếu cấp đô thị

1

Giáo dục

Trường Phổ thông trung học

hs/1000 dân

40

m2/học sinh

10

2

Y tế

giường/1000 người

4

m2/giường

100

3

Trung tâm Văn hóa - thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Chợ

ha/công trình

1

5

Các công trình hạ tầng xã hội thiết yếu khác

Đảm bảo đáp ứng quy định QCVN 01: 2021/BXD

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng đô thị (cấp đường khu vực)

%

≥ 13

- Bãi đỗ xe

m2/người

≥ 2,5

- Diện tích đất giao thông trên dân số

m2/người

≥ 5

2

Chỉ tiêu cấp nước

- Sinh hoạt

1/ng.ng.đ

≥ 100 (≥ 120 dài hạn)

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Sinh hoạt

kwh/ng.năm

≥ 400(≥ 1000 dài hạn)

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

4

Lượng nước thải

- Sinh hoạt (tỷ lệ nước cấp)

%

≥ 80

5

Lượng rác thải

Kg/người.ngày

0,8 (tỷ lệ thu gom ≥ 85%)

6

Nghĩa trang

ha/1000 dân

≥ 0,04

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khu vực quy hoạch được đề xuất trên cơ sở Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 0L2021/BXD, có hướng đến các chỉ tiêu của đô thị loại V, cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Đất dân dụng đô thị

m2/người

≤ 120

- Đất đơn vị ở

m2/người

≥ 15

- Đất công trình dịch vụ - công cộng

m2/người

≥ 3

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 4

- Đất giao thông

km/km2

6,5 - 8,0

II

Hạ tầng xã hội thiết yếu cấp đô thị

1

Giáo dục

Trường Phổ thông trung học

hs/1000 dân

40

m2/học sinh

10

2

Y tế

giường/1000 người

4

m2/giường

100

3

Trung tâm Văn hóa - thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Chợ

ha/công trình

1

5

Các công trình hạ tầng xã hội thiết yếu khác

Đảm bảo đáp ứng quy định QCVN 01: 2021/BXD

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng đô thị (cấp đường khu vực)

%

≥ 13

- Bãi đỗ xe

m2/người

≥ 2,5

- Diện tích đất giao thông trên dân số

m2/người

≥ 5

2

Chỉ tiêu cấp nước

- Sinh hoạt

1/ng.ng.đ

≥ 100 (≥ 120 dài hạn)

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Sinh hoạt

kwh/ng.năm

≥ 400(≥ 1000 dài hạn)

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

4

Lượng nước thải

- Sinh hoạt (tỷ lệ nước cấp)

%

≥ 80

5

Lượng rác thải

Kg/người.ngày

0,8 (tỷ lệ thu gom ≥ 85%)

6

Nghĩa trang

ha/1000 dân

≥ 0,04