Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1527/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Đồng Nai 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1527/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1527/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1527/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1527/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1527/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1527/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Đồng Nai 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 - 2030 của Khu bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai (kèm theo Phương án), với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Kế hoạch sử dụng đất:
a) Diện tích rừng và đất lâm nghiệp năm 2020 giao Khu bảo tồn quản lý là 100.571,57 ha, trong đó:
- Đất rừng đặc dụng là 63.167,73 ha (Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 11.509,41 ha; phân khu phục hồi sinh thái là 46.303,71 ha; phân khu dịch vụ hành chính là 4.555,70 ha và các khu di tích lịch sử là 798,91 ha)
- Đất rừng sản xuất: 4.736,72 ha.
- Đất ngoài 3 loại rừng: 147,24 ha.
- Vùng nước nội địa hồ Trị An: 32.519,88 ha.
b) Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2030 là 100.488,88 ha, giảm 82,69 ha so với hiện trạng năm 2020, trong đó:
- Đất rừng đặc dụng giữ nguyên là 63.167,73 ha (Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 11.509,41 ha; phân khu phục hồi sinh thái là 46.303,71 ha; phân khu dịch vụ hành chính là 4.555,70 ha và các khu di tích lịch sử là 798,91 ha)
- Đất rừng sản xuất: 4.661,0 ha, giảm 75,72 ha so với hiện trạng năm 2020 và so với quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3660/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2018, trong đó: quy hoạch chuyển ra ngoài 3 loại rừng để thực hiện đề đề án ổn định dân cư tại chỗ đường ven hồ Trị An là 82,69 ha (bao gồm: chuyển sang đất ở nông thôn 04 điểm dân cư là 40,6ha; đất giao thông là 29,35ha; đất hạ tầng và công trình phúc lợi là 12,74ha) và tăng 6,97ha do chuyển vào diện tích rừng tự nhiên nằm ngoài 3 loại rừng.
- Đất ngoài 3 loại rừng: 140,27 ha (giảm 6,97 ha so với hiện trạng năm 2020 do chuyển vào diện tích rừng tự nhiên nằm ngoài 3 loại rừng).
- Vùng nước nội địa hồ Trị An: 32.519,88 ha.

Content:
Kế hoạch sử dụng đất:
a) Diện tích rừng và đất lâm nghiệp năm 2020 giao Khu bảo tồn quản lý là 100.571,57 ha, trong đó:
- Đất rừng đặc dụng là 63.167,73 ha (Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 11.509,41 ha; phân khu phục hồi sinh thái là 46.303,71 ha; phân khu dịch vụ hành chính là 4.555,70 ha và các khu di tích lịch sử là 798,91 ha)
- Đất rừng sản xuất: 4.736,72 ha.
- Đất ngoài 3 loại rừng: 147,24 ha.
- Vùng nước nội địa hồ Trị An: 32.519,88 ha.
b) Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2030 là 100.488,88 ha, giảm 82,69 ha so với hiện trạng năm 2020, trong đó:
- Đất rừng đặc dụng giữ nguyên là 63.167,73 ha (Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 11.509,41 ha; phân khu phục hồi sinh thái là 46.303,71 ha; phân khu dịch vụ hành chính là 4.555,70 ha và các khu di tích lịch sử là 798,91 ha)
- Đất rừng sản xuất: 4.661,0 ha, giảm 75,72 ha so với hiện trạng năm 2020 và so với quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3660/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2018, trong đó: quy hoạch chuyển ra ngoài 3 loại rừng để thực hiện đề đề án ổn định dân cư tại chỗ đường ven hồ Trị An là 82,69 ha (bao gồm: chuyển sang đất ở nông thôn 04 điểm dân cư là 40,6ha; đất giao thông là 29,35ha; đất hạ tầng và công trình phúc lợi là 12,74ha) và tăng 6,97ha do chuyển vào diện tích rừng tự nhiên nằm ngoài 3 loại rừng.
- Đất ngoài 3 loại rừng: 140,27 ha (giảm 6,97 ha so với hiện trạng năm 2020 do chuyển vào diện tích rừng tự nhiên nằm ngoài 3 loại rừng).
- Vùng nước nội địa hồ Trị An: 32.519,88 ha.