Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

111,5

111,5

0,00

3.2

Đất chưa SD đưa vào sử dụng

50,25

50,25

0,00

4

Đất đô thị

3.816,00

3,25

3.816,00

3.816,00

100

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

200,30

168,89

31,41

1.1

Đất trồng lúa

141,13

124,13

17,00

Đất chuyên trồng lúa nước

141,13

124,13

17,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,70

14,70

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

44,47

30,06

14,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

06

06

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

06

06

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

111,5

111,5

0,00

3.2

Đất chưa SD đưa vào sử dụng

50,25

50,25

0,00

4

Đất đô thị

3.816,00

3,25

3.816,00

3.816,00

100

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

200,30

168,89

31,41

1.1

Đất trồng lúa

141,13

124,13

17,00

Đất chuyên trồng lúa nước

141,13

124,13

17,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,70

14,70

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

44,47

30,06

14,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

06

06

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

06

06

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt