Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-TTg 2020 nhiệm vụ lập quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/04/2020", "sign_number": "536/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/04/2020", "sign_number": "536/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/04/2020", "sign_number": "536/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/04/2020", "sign_number": "536/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/04/2020", "sign_number": "536/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-TTg 2020 nhiệm vụ lập quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ lập “Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050” với các nội dung như sau:
...
5. Hồ sơ thẩm định và sản phẩm giao nộp
...
b) Sản phẩm giao nộp sau khi quy hoạch được phê duyệt
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch lâm nghiệp: 10 bộ.
- Bản đồ, gồm bản đồ in và bản đồ số:
+ Bản đồ in gồm 3 loại (Bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ quy hoạch 3 loại rừng, bản đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp); phạm vi cả nước; tỷ lệ 1/1.000.000; số lượng mỗi loại 10 bộ.
+ Bản đồ số gồm:
Bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ quy hoạch 3 loại rừng, bản đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp: Phạm vi cả nước, tỷ lệ 1/1.000.000, được ghi vào 10 USB; phạm vi từng tỉnh, tỷ lệ 1/100.000, mỗi tỉnh được ghi vào 01 USB để bàn giao cho các địa phương có rừng.
Bản đồ quy hoạch rừng đặc dụng: Phạm vi cả nước, tỷ lệ 1/1.000.000, các thông tin chính được thể hiện: Địa điểm (tên xã, huyện, tỉnh; quy mô diện tích; loại hình rừng đặc dụng...).
- Các tài liệu khác kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp: Biên bản họp Hội đồng thẩm định quy hoạch; văn bản tiếp thu, giải trình của cơ quan tổ chức lập quy hoạch; các hồ sơ có liên quan khác.

Content:
Sản phẩm giao nộp sau khi quy hoạch được phê duyệt
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp và báo cáo tóm tắt quy hoạch lâm nghiệp: 10 bộ.
- Bản đồ, gồm bản đồ in và bản đồ số:
+ Bản đồ in gồm 3 loại (Bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ quy hoạch 3 loại rừng, bản đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp); phạm vi cả nước; tỷ lệ 1/1.000.000; số lượng mỗi loại 10 bộ.
+ Bản đồ số gồm:
Bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ quy hoạch 3 loại rừng, bản đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp: Phạm vi cả nước, tỷ lệ 1/1.000.000, được ghi vào 10 USB; phạm vi từng tỉnh, tỷ lệ 1/100.000, mỗi tỉnh được ghi vào 01 USB để bàn giao cho các địa phương có rừng.
Bản đồ quy hoạch rừng đặc dụng: Phạm vi cả nước, tỷ lệ 1/1.000.000, các thông tin chính được thể hiện: Địa điểm (tên xã, huyện, tỉnh; quy mô diện tích; loại hình rừng đặc dụng...).
- Các tài liệu khác kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp: Biên bản họp Hội đồng thẩm định quy hoạch; văn bản tiếp thu, giải trình của cơ quan tổ chức lập quy hoạch; các hồ sơ có liên quan khác.