Document: Điểm a Khoản 10 Điều 2 Quyết định 01/2023/QĐ-UBND nội dung chi cho công tác Y tế dân số Ninh Thuận 2023 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "01/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "01/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "01/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "01/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "01/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 2 Quyết định 01/2023/QĐ-UBND nội dung chi cho công tác Y tế dân số Ninh Thuận 2023 2025

Điều 2. Nội dung và mức chi
...
10. Chi hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
a) Chi hỗ trợ thực hiện chính sách triệt sản cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội; người dân sống tại xã có tổng tỷ suất sinh trên 2,3 con; người làm việc trên biển từ 15 ngày trở lên: 600.000 đồng/người tự nguyện triệt sản.

Content:
Chi hỗ trợ thực hiện chính sách triệt sản cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội; người dân sống tại xã có tổng tỷ suất sinh trên 2,3 con; người làm việc trên biển từ 15 ngày trở lên: 600.000 đồng/người tự nguyện triệt sản.