Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-TTg phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-TTg phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện Lai Châu với các nội dung chính sau đây:
...
9. Phương án xây dựng (thiết kế cơ sở)
a) Tiêu chuẩn thiết kế:
Sử dụng các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam, các tiêu chuẩn của Liên Xô cũ, Liên bang Nga, Hoa Kỳ và IEC.
b) Phương án xây dựng:
- Bố trí tổng thể công trình:
+ Tuyến công trình: tuyến Nậm Nhùn III;
+ Bố trí tổng thể công trình: theo phương án Nậm Nhùn III-1;
+ Công trình đầu mối gồm: đập dâng và đập tràn, kết cấu đập bê tông trọng lực sử dụng công nghệ đầm lăn;
+ Công trình tuyến năng lượng gồm: cửa lấy nước, đường ống áp lực và nhà máy thủy điện sau đập kiểu hở, bố trí ở bờ trái.
- Các hạng mục công trình chính:
+ Đập dâng:
. Loại đập: bê tông trọng lực;
. Cao trình đỉnh đập: 303 m;
. Chiều cao lớn nhất: 137 m;
. Chiều dài đỉnh đập dâng và đập tràn: 612 m;
. Chiều rộng đỉnh đập: 12 m.
+ Công trình xả lũ gồm: xả mặt và xả sâu (kết hợp xả cát) với:
. Lưu lượng xả tần suất thiết kế 0,01%: 20.730 m3/s;
. Lưu lượng xả lũ kiểm tra (PMF): 27.452 m3/s;
. Số khoang và kích thước khoang xả mặt: 5 x (17,5 x 20) m;
. Cao trình ngưỡng xả mặt: 275 m;
. Số khoang và kích thước khoang xả sâu (kết hợp xả cát): 1 x (5 x 8) m;
. Cao trình ngưỡng xả sâu (kết hợp xả cát): 238 m.
+ Cửa lấy nước và đường ống áp lực:
. Cửa lấy nước: bố trí trước đập không tràn bờ trái gồm 3 khoang tương ứng với 3 tổ máy được chia làm 3 phân đoạn độc lập mỗi phân đoạn dài 31,5 m. Cao độ ngưỡng cửa lấy nước 247 m, cao độ đỉnh cửa lấy nước bằng cao trình đỉnh đập (303 m).
. Đường ống: đường ống áp lực bằng thép, kiểu hở, đường kính 10,5 m.
+ Nhà máy thủy điện:
. Loại nhà máy: sau đập, kiểu hở;
. Số tổ máy: 03 tổ x 400MW;
. Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy: 1.617,17 m3/s;
. Cột nước lớn nhất (Hmax): 95,39 m;
. Cột nước nhỏ nhất (Hmin): 64,71 m;
. Công suất đảm bảo (Nđb): 155,7 MW;
. Công suất lắp máy (Nlm): 1.200 MW;
. Năng lượng trung bình nhiều năm (Eo): 4.670,83 triệu kWh.
+ Trạm phân phối điện: cấp điện áp 500 kV, kiểu kín (GIS).
- Công trình dẫn dòng thi công gồm: các công trình dẫn nước (kênh, cống dẫn dòng bố trí bên bờ phải) và đê quây các giai đoạn:
+ Cống dẫn dòng thi công gồm hai khoang, kích thước mỗi khoang (10 x 16) m, chiều dài cống 353,5 m, cao trình cửa vào và cửa ra: 199 m;
+ Kênh dẫn dòng kiểu hở, chiều rộng đáy 35 m, cao trình đáy 200 m, bố trí tiếp giáp phía bên phải cống dẫn dòng;
+ Đê quây các giai đoạn: đê quây giai đoạn I - thi công kênh và cống dẫn dòng; đê quây giai đoạn II (thượng, hạ lưu) - thi công đập tràn và hố xói lòng sông, đập dâng và tuyến năng lượng bờ trái; đê quây giai đoạn III - phục vụ thi công lắp kênh dẫn dòng. Đê quây giai đoạn IV - phục vụ thi công nút cống dẫn dòng;
+ Thời điểm ngăn sông, quy mô kết cấu các hạng mục công trình dẫn dòng có xét đến biểu đồ điều phối hồ chứa thủy điện Sơn La.

Content:
Phương án xây dựng (thiết kế cơ sở)
a) Tiêu chuẩn thiết kế:
Sử dụng các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam, các tiêu chuẩn của Liên Xô cũ, Liên bang Nga, Hoa Kỳ và IEC.
b) Phương án xây dựng:
- Bố trí tổng thể công trình:
+ Tuyến công trình: tuyến Nậm Nhùn III;
+ Bố trí tổng thể công trình: theo phương án Nậm Nhùn III-1;
+ Công trình đầu mối gồm: đập dâng và đập tràn, kết cấu đập bê tông trọng lực sử dụng công nghệ đầm lăn;
+ Công trình tuyến năng lượng gồm: cửa lấy nước, đường ống áp lực và nhà máy thủy điện sau đập kiểu hở, bố trí ở bờ trái.
- Các hạng mục công trình chính:
+ Đập dâng:
. Loại đập: bê tông trọng lực;
. Cao trình đỉnh đập: 303 m;
. Chiều cao lớn nhất: 137 m;
. Chiều dài đỉnh đập dâng và đập tràn: 612 m;
. Chiều rộng đỉnh đập: 12 m.
+ Công trình xả lũ gồm: xả mặt và xả sâu (kết hợp xả cát) với:
. Lưu lượng xả tần suất thiết kế 0,01%: 20.730 m3/s;
. Lưu lượng xả lũ kiểm tra (PMF): 27.452 m3/s;
. Số khoang và kích thước khoang xả mặt: 5 x (17,5 x 20) m;
. Cao trình ngưỡng xả mặt: 275 m;
. Số khoang và kích thước khoang xả sâu (kết hợp xả cát): 1 x (5 x 8) m;
. Cao trình ngưỡng xả sâu (kết hợp xả cát): 238 m.
+ Cửa lấy nước và đường ống áp lực:
. Cửa lấy nước: bố trí trước đập không tràn bờ trái gồm 3 khoang tương ứng với 3 tổ máy được chia làm 3 phân đoạn độc lập mỗi phân đoạn dài 31,5 m. Cao độ ngưỡng cửa lấy nước 247 m, cao độ đỉnh cửa lấy nước bằng cao trình đỉnh đập (303 m).
. Đường ống: đường ống áp lực bằng thép, kiểu hở, đường kính 10,5 m.
+ Nhà máy thủy điện:
. Loại nhà máy: sau đập, kiểu hở;
. Số tổ máy: 03 tổ x 400MW;
. Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy: 1.617,17 m3/s;
. Cột nước lớn nhất (Hmax): 95,39 m;
. Cột nước nhỏ nhất (Hmin): 64,71 m;
. Công suất đảm bảo (Nđb): 155,7 MW;
. Công suất lắp máy (Nlm): 1.200 MW;
. Năng lượng trung bình nhiều năm (Eo): 4.670,83 triệu kWh.
+ Trạm phân phối điện: cấp điện áp 500 kV, kiểu kín (GIS).
- Công trình dẫn dòng thi công gồm: các công trình dẫn nước (kênh, cống dẫn dòng bố trí bên bờ phải) và đê quây các giai đoạn:
+ Cống dẫn dòng thi công gồm hai khoang, kích thước mỗi khoang (10 x 16) m, chiều dài cống 353,5 m, cao trình cửa vào và cửa ra: 199 m;
+ Kênh dẫn dòng kiểu hở, chiều rộng đáy 35 m, cao trình đáy 200 m, bố trí tiếp giáp phía bên phải cống dẫn dòng;
+ Đê quây các giai đoạn: đê quây giai đoạn I - thi công kênh và cống dẫn dòng; đê quây giai đoạn II (thượng, hạ lưu) - thi công đập tràn và hố xói lòng sông, đập dâng và tuyến năng lượng bờ trái; đê quây giai đoạn III - phục vụ thi công lắp kênh dẫn dòng. Đê quây giai đoạn IV - phục vụ thi công nút cống dẫn dòng;
+ Thời điểm ngăn sông, quy mô kết cấu các hạng mục công trình dẫn dòng có xét đến biểu đồ điều phối hồ chứa thủy điện Sơn La.