Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí đường bộ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí đường bộ Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau:
...
2. Mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại đơn vị thu phí
a) Mức thu phí:

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu
(đồng/năm)

1

Loại xe mô tô có dung tích xi lanh đến 100 cm3

50.000

2

Loại xe mô tô có dung tích xi lanh trên 100 cm3

110.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xi lanh

2.160.000

Content:
Mức thu phí:

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu
(đồng/năm)

1

Loại xe mô tô có dung tích xi lanh đến 100 cm3

50.000

2

Loại xe mô tô có dung tích xi lanh trên 100 cm3

110.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xi lanh

2.160.000