Document: Khoản 25 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 25 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
25. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)

Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)

800.000

Thánh thất Tân Đông

Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)

1.100.000

Ranh Nghĩa trang Tân Tây

Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ)

1.800.000

Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông

Ngã tư giao Đường huyện 02

750.000

Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ)

850.000

Ngã tư giao Đường huyện 02

Chùa Xóm Lưới

850.000

Chùa Xóm Lưới

Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)

750.000

2

Đường tỉnh 871B

Toàn tuyến qua địa bàn huyện

600.000

3

Khu vực chợ Kiểng Phước

Giao Đường tỉnh 871

Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

850.000

4

Đường tỉnh 862

Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

800.000

Bia chiến tích Xóm Gò

Đường vào ấp Giồng Lãnh

600.000

Đường vào ấp Giồng Lãnh

Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 862 và đường huyện 07)

700.000

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

650.000

Ngã ba kênh Giữa

Đồn Biên phòng 582

600.000

Đồn Biên phòng 582

Ranh UBND xã Tân Thành

750.000

UBND xã Tân Thành

Ngã ba biển Tân Thành

1.100.000

Ngã ba biển Tân Thành

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

700.000

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

600.000

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

Trường TH ấp Đèn Đỏ

360.000

Trường TH ấp Đèn Đỏ

Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp đường huyện 08

420.000

5

Đoạn trước UBND xã Tân Tây (còn thừa lại sau nâng cấp HL01 thành ĐT 873B)

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

2.100.000

Giao với Đường tỉnh 871

Giao Đường tỉnh 873B

2.800.000

6

Đường tỉnh 873B

Ngã ba giáp Đường huyện 01 cũ (giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây)

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

1.500.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

1.100.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

Cầu Ông Non

600.000

Ngã ba giáp Đường huyện 01 cũ (giáp đoạn đường trước UBND xã Tân Tây)

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2

1.500.000

Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2

Ngã Tư Tân Phước

1.100.000

Ngã Tư Tân Phước

Giáp đê sông Vàm Cỏ

210.000

7

Đường tỉnh 871C

Cầu Xóm Sọc

Kênh Trần Văn Bỉnh

360.000

Kênh Trần Văn Bỉnh

Kênh Gò Me 1

440.000

Kênh Gò Me 1

Cầu Tam Bảng

360.000

Cầu Tam Bảng

Đê biển xã Tân Điền

210.000

8

Đường huyện 01(đường liên xã Tân Trung-Tân Phước)

Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công)

Ngã tư Tân Phước

210.000

Ngã tư Tân Phước

Cầu Tân Phước

1.100.000

Cầu Tân Phước

Ngã tư Rạch Già

210.000

Đường vào cặp chợ Tân Phước

600.000

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

600.000

9

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

360.000

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

Kênh Trần Văn Dõng

440.000

Kênh Trần Văn Dõng

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

360.000

Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m

440.000

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

Cầu Xóm Gồng 7

280.000

Cầu Xóm Gồng 7

Cầu Hội Đồng Quyền

320.000

Cầu Hội Đồng Quyền

Ngã tư Rạch Già

440.000

10

Đường huyện 03(Đường thanh Nhung xã Phước Trung)

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung

340.000

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung

Cầu Thanh Nhung

230.000

Cầu Thanh Nhung

Đường huyện 09

210.000

11

Đường huyện 04

Từ ngã ba Thủ Khoa Huân – đường 30/4

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)

440.000

Đường vào ấp Tân Xuân

Bến đò

360.000

12

Đường huyện 05

Giáp Đường tỉnh 862

Cầu Bình Nghị

700.000

Cầu Bình Nghị

Hết tuyến

440.000

13

Đường huyện 05B (Đường liên xã Hiệp trị - Xóm Mới – Bà Lẫy 2)

Giáp đường huyện 05 (xã Bình Nghị)

Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)

210.000

14

Đường huyện 06

Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước)

giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)

440.000

15

Đường huyện 07 (Đường liên xã Tân Thành-Tân Điền-Kiểng Phước)

Giao Đường tỉnh 862

Đường huyện 08 (cống vàm kinh).

280.000

Giao Đường tỉnh 862

Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)

280.000

Cầu Tam Bảng

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

280.000

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

Đê Kiểng Phước

230.000

16

Đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Giao Đường tỉnh 873B

Cầu Giồng Tháp

1.400.000

17

Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Cống rạch gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành

Giáp đường huyện 04 (xã Phước Trung)

210.000

18

Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)

Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung

Công Long Uông xã Phước Trung

210.000

19

Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)

Cống Lông Uông (xã Phước Trung)

Cống rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)

210.000

20

Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Cống số 1, xã Kiểng Phước

Cống Vàm Tháp xã Tân Phước

210.000

21

Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)

Đường tỉnh 862

Cống Sáu Tiệp

440.000

Cống Sáu Tiệp

Cầu Kênh liên huyện

280.000

22

Đê biển, đê sông

Các vị trí đê biển, đê sông còn lại

200.000

23

Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)

Toàn tuyến

500.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)

Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)

800.000

Thánh thất Tân Đông

Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)

1.100.000

Ranh Nghĩa trang Tân Tây

Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ)

1.800.000

Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông

Ngã tư giao Đường huyện 02

750.000

Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ)

850.000

Ngã tư giao Đường huyện 02

Chùa Xóm Lưới

850.000

Chùa Xóm Lưới

Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)

750.000

2

Đường tỉnh 871B

Toàn tuyến qua địa bàn huyện

600.000

3

Khu vực chợ Kiểng Phước

Giao Đường tỉnh 871

Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

850.000

4

Đường tỉnh 862

Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

800.000

Bia chiến tích Xóm Gò

Đường vào ấp Giồng Lãnh

600.000

Đường vào ấp Giồng Lãnh

Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 862 và đường huyện 07)

700.000

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

650.000

Ngã ba kênh Giữa

Đồn Biên phòng 582

600.000

Đồn Biên phòng 582

Ranh UBND xã Tân Thành

750.000

UBND xã Tân Thành

Ngã ba biển Tân Thành

1.100.000

Ngã ba biển Tân Thành

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

700.000

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

600.000

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

Trường TH ấp Đèn Đỏ

360.000

Trường TH ấp Đèn Đỏ

Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp đường huyện 08

420.000

5

Đoạn trước UBND xã Tân Tây (còn thừa lại sau nâng cấp HL01 thành ĐT 873B)

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

2.100.000

Giao với Đường tỉnh 871

Giao Đường tỉnh 873B

2.800.000

6

Đường tỉnh 873B

Ngã ba giáp Đường huyện 01 cũ (giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây)

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

1.500.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

1.100.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

Cầu Ông Non

600.000

Ngã ba giáp Đường huyện 01 cũ (giáp đoạn đường trước UBND xã Tân Tây)

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2

1.500.000

Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2

Ngã Tư Tân Phước

1.100.000

Ngã Tư Tân Phước

Giáp đê sông Vàm Cỏ

210.000

7

Đường tỉnh 871C

Cầu Xóm Sọc

Kênh Trần Văn Bỉnh

360.000

Kênh Trần Văn Bỉnh

Kênh Gò Me 1

440.000

Kênh Gò Me 1

Cầu Tam Bảng

360.000

Cầu Tam Bảng

Đê biển xã Tân Điền

210.000

8

Đường huyện 01(đường liên xã Tân Trung-Tân Phước)

Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công)

Ngã tư Tân Phước

210.000

Ngã tư Tân Phước

Cầu Tân Phước

1.100.000

Cầu Tân Phước

Ngã tư Rạch Già

210.000

Đường vào cặp chợ Tân Phước

600.000

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

600.000

9

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

360.000

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

Kênh Trần Văn Dõng

440.000

Kênh Trần Văn Dõng

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

360.000

Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m

440.000

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

Cầu Xóm Gồng 7

280.000

Cầu Xóm Gồng 7

Cầu Hội Đồng Quyền

320.000

Cầu Hội Đồng Quyền

Ngã tư Rạch Già

440.000

10

Đường huyện 03(Đường thanh Nhung xã Phước Trung)

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung

340.000

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung

Cầu Thanh Nhung

230.000

Cầu Thanh Nhung

Đường huyện 09

210.000

11

Đường huyện 04

Từ ngã ba Thủ Khoa Huân – đường 30/4

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)

440.000

Đường vào ấp Tân Xuân

Bến đò

360.000

12

Đường huyện 05

Giáp Đường tỉnh 862

Cầu Bình Nghị

700.000

Cầu Bình Nghị

Hết tuyến

440.000

13

Đường huyện 05B (Đường liên xã Hiệp trị - Xóm Mới – Bà Lẫy 2)

Giáp đường huyện 05 (xã Bình Nghị)

Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)

210.000

14

Đường huyện 06

Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước)

giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)

440.000

15

Đường huyện 07 (Đường liên xã Tân Thành-Tân Điền-Kiểng Phước)

Giao Đường tỉnh 862

Đường huyện 08 (cống vàm kinh).

280.000

Giao Đường tỉnh 862

Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)

280.000

Cầu Tam Bảng

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

280.000

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

Đê Kiểng Phước

230.000

16

Đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Giao Đường tỉnh 873B

Cầu Giồng Tháp

1.400.000

17

Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Cống rạch gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành

Giáp đường huyện 04 (xã Phước Trung)

210.000

18

Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)

Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung

Công Long Uông xã Phước Trung

210.000

19

Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)

Cống Lông Uông (xã Phước Trung)

Cống rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)

210.000

20

Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Cống số 1, xã Kiểng Phước

Cống Vàm Tháp xã Tân Phước

210.000

21

Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)

Đường tỉnh 862

Cống Sáu Tiệp

440.000

Cống Sáu Tiệp

Cầu Kênh liên huyện

280.000

22

Đê biển, đê sông

Các vị trí đê biển, đê sông còn lại

200.000

23

Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)

Toàn tuyến

500.000