Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.712,09

44,40

160,74

160,74

2,63

1.1

Đất trồng lúa

2.469,26

40,42

125,49

125,49

2,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.469,26

40,42

125,49

125,49

2,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

50,76

0,83

11,36

11,36

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,94

0,28

3,64

3,64

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,86

0,01

0,86

0,86

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

173,27

2,84

18,51

18,51

0,30

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,01

0,02

0,89

0,89

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
2.712,09

44,40

160,74

160,74

2,63

1.1

Đất trồng lúa

2.469,26

40,42

125,49

125,49

2,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.469,26

40,42

125,49

125,49

2,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

50,76

0,83

11,36

11,36

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,94

0,28

3,64

3,64

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,86

0,01

0,86

0,86

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

173,27

2,84

18,51

18,51

0,30

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,01

0,02

0,89

0,89

0,01

2

Đất phi nông nghiệp