Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 524/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nghĩa Hành Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "524/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 524/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nghĩa Hành Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghĩa Hành, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)-(5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.439,89

100,00

23.440

0,00

23.439,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.594,03

83,59

19.069

374,61

19.443,86

82,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.592,17

15,33

3.368

200,64

3.569,02

15,23

1.1.1

Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

3.418,47

14,58

3.195

201,51

3.396,32

14,49

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

173,70

0,74

172,70

172,70

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)-(5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.439,89

100,00

23.440

0,00

23.439,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.594,03

83,59

19.069

374,61

19.443,86

82,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.592,17

15,33

3.368

200,64

3.569,02

15,23

1.1.1

Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

3.418,47

14,58

3.195

201,51

3.396,32

14,49

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

173,70

0,74

172,70

172,70

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK