Document: Điều 2 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND giá thuê nhà ở công vụ sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND giá thuê nhà ở công vụ sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ
1. Mức giá cho thuê nhà ở công vụ;

Loại nhà ở

Nhà ở chung cư

Nhà 1 tầng nhiều gian

Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa

Tại các vùng còn lại

Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa

Tại các vùng còn lại

Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (đồng/m2/tháng)

9.800

8.800

5.700

5.100

Đối với nhà ở chung cư, mức giá cho thuê trên còn được nhân với hệ số K (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau:

Tầng cao

1

2

3

4

5

Từ tầng 6 trở lên

Hệ số K

1,15

1,05

1,0

0,9

0,8

0,7

2. Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng.

Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng

=

Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (quy định tại khoản 1 điều này)

x

Diện tích sử dụng (thông thủy) ghi trong hợp đồng cho thuê

3. Trường hợp 01 cá nhân sử dụng độc lập: Áp dụng nguyên giá cho thuê nhà ở công vụ theo loại tương ứng;
Trường hợp có nhiều cá nhân sử dụng: Lấy tiền thuê nhà ở công vụ chia đều cho số lượng cá nhân được bố trí ở cùng.

Content:
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ
1. Mức giá cho thuê nhà ở công vụ;

Loại nhà ở

Nhà ở chung cư

Nhà 1 tầng nhiều gian

Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa

Tại các vùng còn lại

Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa

Tại các vùng còn lại

Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (đồng/m2/tháng)

9.800

8.800

5.700

5.100

Đối với nhà ở chung cư, mức giá cho thuê trên còn được nhân với hệ số K (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau:

Tầng cao

1

2

3

4

5

Từ tầng 6 trở lên

Hệ số K

1,15

1,05

1,0

0,9

0,8

0,7

2. Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng.

Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng

=

Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (quy định tại khoản 1 điều này)

x

Diện tích sử dụng (thông thủy) ghi trong hợp đồng cho thuê

3. Trường hợp 01 cá nhân sử dụng độc lập: Áp dụng nguyên giá cho thuê nhà ở công vụ theo loại tương ứng;
Trường hợp có nhiều cá nhân sử dụng: Lấy tiền thuê nhà ở công vụ chia đều cho số lượng cá nhân được bố trí ở cùng.