Document: Điểm d Khoản 2 Điều 26 Nghị định 06/2019/NĐ-CP quản lý thực vật rừng động vật rừng nguy cấp quý hiếm mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "06/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "06/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "06/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "06/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "06/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 26 Nghị định 06/2019/NĐ-CP quản lý thực vật rừng động vật rừng nguy cấp quý hiếm mới nhất

Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II CITES
...
2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép:
...
d) Hồ sơ chứng minh mẫu vật nhập nội không được sử dụng vì mục đích thương mại đối với loài thuộc Phụ lục I CITES.

Content:
Hồ sơ chứng minh mẫu vật nhập nội không được sử dụng vì mục đích thương mại đối với loài thuộc Phụ lục I CITES.