Document: Điểm d Khoản 8 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 8 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
...
8. Phụ lục số 11. Giá các loại đất huyện Kiên Lương được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
d) Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự thứ 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT:1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

36

Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na)

400

200

100

100

100

37

Đường vào núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến núi Nai)

300

150

100

100

100

38

Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương

400

200

100

100

100

39

Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập

- Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)

600

300

150

100

100

- Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

40

Khu Trung tâm thương mại Ba Hòn

- Đường Trần Hưng Đạo

+ Từ Quốc lộ 80 - cống rạch Ba Hòn

2.000

1.000

500

250

125

+ Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11

1.500

750

375

188

100

- Đường Nguyễn Chánh

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

1.000

500

250

125

- Đường Nguyễn Thị Định

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.500

750

375

188

100

- Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.700

850

425

213

107

- Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 971)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)

1.800

900

450

225

113

41

Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn

- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)

700

350

175

100

100

- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)

740

380

190

100

100

* Đối với nền góc thuộc 02 lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô

42

Đường kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương)

400

200

100

100

100

43

Đường bê tông Nghĩa Trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn)

700

350

175

100

100

44

Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích)

1.000

500

250

125

100

Content:
Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự thứ 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT:1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

36

Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na)

400

200

100

100

100

37

Đường vào núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến núi Nai)

300

150

100

100

100

38

Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương

400

200

100

100

100

39

Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập

- Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)

600

300

150

100

100

- Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

40

Khu Trung tâm thương mại Ba Hòn

- Đường Trần Hưng Đạo

+ Từ Quốc lộ 80 - cống rạch Ba Hòn

2.000

1.000

500

250

125

+ Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11

1.500

750

375

188

100

- Đường Nguyễn Chánh

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

1.000

500

250

125

- Đường Nguyễn Thị Định

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.500

750

375

188

100

- Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.700

850

425

213

107

- Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 971)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)

1.800

900

450

225

113

41

Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn

- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)

700

350

175

100

100

- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)

740

380

190

100

100

* Đối với nền góc thuộc 02 lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô

42

Đường kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương)

400

200

100

100

100

43

Đường bê tông Nghĩa Trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn)

700

350

175

100

100

44

Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích)

1.000

500

250

125

100