Document: Điều 5 Thông tư 24/2017/TT-BCT quy định định mức tiêu hao năng lượng trong sản xuất giấy mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/11/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 24/2017/TT-BCT quy định định mức tiêu hao năng lượng trong sản xuất giấy mới nhất có nội dung như sau:

Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn đến hết năm 2020

TT

Loại sản phẩm

Quy mô công suất (tấn năm)

Định mức (MJ/tấn)

1

Giấy bao bì

> 50.000

7 809

10.000 - 50.000

7.872

< 10.000

6.728

2

Giấy Tissue

10.000 - 50.000
(chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)

16.503

< 10.000

14.914

3

Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy

>50.000
(hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp)

15.138

10.000 - 50.000
(dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)

10.495

2. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025

TT

Loại sản phẩm

Quy mô công suất
(tấn năm)

Định mức (MJ/tấn)

1

Giấy bao bì

> 50.000

6.713

10.000 - 50.000

6.744

< 10.000

5.482

2

Giấy Tissue

10.000 - 50.000
(chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)

14.572

< 10.000

13.169

3

Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy

> 50.000
(hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp)

13.639

10.000 - 50.000
(dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)

9.455

Content:
Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn đến hết năm 2020

TT

Loại sản phẩm

Quy mô công suất (tấn năm)

Định mức (MJ/tấn)

1

Giấy bao bì

> 50.000

7 809

10.000 - 50.000

7.872

< 10.000

6.728

2

Giấy Tissue

10.000 - 50.000
(chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)

16.503

< 10.000

14.914

3

Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy

>50.000
(hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp)

15.138

10.000 - 50.000
(dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)

10.495

2. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025

TT

Loại sản phẩm

Quy mô công suất
(tấn năm)

Định mức (MJ/tấn)

1

Giấy bao bì

> 50.000

6.713

10.000 - 50.000

6.744

< 10.000

5.482

2

Giấy Tissue

10.000 - 50.000
(chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)

14.572

< 10.000

13.169

3

Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy

> 50.000
(hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp)

13.639

10.000 - 50.000
(dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)

9.455