Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 6-5

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

73.856,00

100

73.856

73.856,00

100

1

Đất nông nghiệp

49.675,75

67,26

42.756

42.755,27

57,89

-0,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

992,59

1,34

600,00

600,00

0,81

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

69,55

0,09

500,00

500,00

0,68

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

21.287,53

28,82

25.800,00

25.800,37

34,93

0,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,00

0,36

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

13.492,20

18,27

5.272,00

5.272,38

7,14

0,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

342,62

0,46

290,00

289,72

0,39

-0,28

1.6

Đất làm muối

2,00

0

0,00

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

13.293,81

18,00

10.792,81

14,61

10.792,81

2

Đất phi nông nghiệp

23.670,25

32,05

30.973

30.972,77

41,94

-0,23

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 6-5

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

73.856,00

100

73.856

73.856,00

100

1

Đất nông nghiệp

49.675,75

67,26

42.756

42.755,27

57,89

-0,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

992,59

1,34

600,00

600,00

0,81

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

69,55

0,09

500,00

500,00

0,68

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

21.287,53

28,82

25.800,00

25.800,37

34,93

0,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,00

0,36

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

13.492,20

18,27

5.272,00

5.272,38

7,14

0,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

342,62

0,46

290,00

289,72

0,39

-0,28

1.6

Đất làm muối

2,00

0

0,00

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

13.293,81

18,00

10.792,81

14,61

10.792,81

2

Đất phi nông nghiệp

23.670,25

32,05

30.973

30.972,77

41,94

-0,23

Trong đó: