Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4821/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2007", "sign_number": "4821/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2007", "sign_number": "4821/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2007", "sign_number": "4821/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2007", "sign_number": "4821/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2007", "sign_number": "4821/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4821/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
...
d) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Chuẩn bị kỹ thuật: Cao độ xây dựng: ≥ 2m (cao độ quốc gia Hòn Dấu).
+ Cấp điện:
* Khu vực đô thị : 1.500kWh/người-năm
* Khu vực nông thôn : 700kWh/người-năm
+ Cấp nước:
* Khu vực đô thị : 150 lít/người-ngày
* Khu vực nông thôn : 80 lít/người-ngày
+ Thoát nước thải bẩn:
* Khu vực đô thị : 150 lít/người-ngày
* Khu vực nông thôn : 80 lít/người-ngày
+ Vệ sinh đô thị:
* Rác sinh hoạt : 0,8 kg/người-ngày
* Rác công nghiệp : 0,5 tấn/ha/ngày.

Content:
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Chuẩn bị kỹ thuật: Cao độ xây dựng: ≥ 2m (cao độ quốc gia Hòn Dấu).
+ Cấp điện:
* Khu vực đô thị : 1.500kWh/người-năm
* Khu vực nông thôn : 700kWh/người-năm
+ Cấp nước:
* Khu vực đô thị : 150 lít/người-ngày
* Khu vực nông thôn : 80 lít/người-ngày
+ Thoát nước thải bẩn:
* Khu vực đô thị : 150 lít/người-ngày
* Khu vực nông thôn : 80 lít/người-ngày
+ Vệ sinh đô thị:
* Rác sinh hoạt : 0,8 kg/người-ngày
* Rác công nghiệp : 0,5 tấn/ha/ngày.