Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 636/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "636/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 636/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

189,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,74

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

12,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,30

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

189,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,74

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

12,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,30