Document: Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2012 đơn giá cấp nước sinh hoạt  Phù Mỹ Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2012", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2012", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2012", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2012", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2012", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2012 đơn giá cấp nước sinh hoạt  Phù Mỹ Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ kể từ ngày 01/6/2012 như sau:

STT

Nội dung

Giá bán (đồng/m3; đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.800

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.200

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ mét khối thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

5.000

2

Cơ quan Hành chính sự nghiệp

7.000

3

Hoạt động sản xuất

8.200

4

Kinh doanh Dịch vụ

8.200

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ kể từ ngày 01/6/2012 như sau:

STT

Nội dung

Giá bán (đồng/m3; đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.800

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.200

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ mét khối thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

5.000

2

Cơ quan Hành chính sự nghiệp

7.000

3

Hoạt động sản xuất

8.200

4

Kinh doanh Dịch vụ

8.200