Document: Điều 2 Quyết định 2327/QĐ-UBND 2017 dự án Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "2327/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "2327/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "2327/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "2327/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "2327/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2327/QĐ-UBND 2017 dự án Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2030 có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

2.928.311.295

2.000.000.000

928.311.295

Ngân sách tỉnh

2.928.311.295

2.000.000.000

928.311.295

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng (làm tròn)

3.192.574.000

2.928.311.295

Chi phí lập quy hoạch, khảo sát địa hình

2.778.412.240

2.718.038.000

Chi phí khác

414.161.418

210.273.295

3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Quy đổi

Giá trị thực tế

Quy đổi

Tổng số

2.928.311.295

- Tài sản cố định

2.928.311.295

- Tài sản lưu động

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

2.928.311.295

2.000.000.000

928.311.295

Ngân sách tỉnh

2.928.311.295

2.000.000.000

928.311.295

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng (làm tròn)

3.192.574.000

2.928.311.295

Chi phí lập quy hoạch, khảo sát địa hình

2.778.412.240

2.718.038.000

Chi phí khác

414.161.418

210.273.295

3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Quy đổi

Giá trị thực tế

Quy đổi

Tổng số

2.928.311.295

- Tài sản cố định

2.928.311.295

- Tài sản lưu động