Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 110/2003/QĐ-UB chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Tây Tây nam trường Đại học Thương Mại nghĩa trang Mai Dịch Hà Nội Tỷ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/09/2003", "sign_number": "110/2003/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/09/2003", "sign_number": "110/2003/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/09/2003", "sign_number": "110/2003/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/09/2003", "sign_number": "110/2003/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/09/2003", "sign_number": "110/2003/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 110/2003/QĐ-UB chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Tây Tây nam trường Đại học Thương Mại nghĩa trang Mai Dịch Hà Nội Tỷ lệ 1/2000

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết phía Tây - Tây nam trường Đại học Thương Mại và khu vực nghĩa trang Mai Dịch thuộc quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Tỷ lệ : 1/2000, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập tháng 9 năm 2003, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
Điều chỉnh chức năng sử dụng trong các ô đất như sau:

Ô quy
hoạch

Chức năng sử dụng đất
theo quy hoạch được duyệt

Chức năng sử dụng
đất điều chỉnh

Diện tích (m²) khoảng

Tầng cao trung
bình

Ghi chú

1

1-1

Công viên (*)

Bãi đỗ xe

38.000

Bãi đô - DEPO cho xe buýt

1-2

Công viên (*)

Hồ điều hòa và cây xanh

102.800

Có 6 ha hồ điều hòa

1-3

Nghĩa trang Mai Dịch (*)

Nghĩa trang

57.000

Cộng

197.800

2

2-1

Cơ quan hiện có (*)

Công viên

7.000

53.000

Bố trí sang ô số 3-3

2-2

Công viên (*)

46.000

2-3

Công viên (*)

Điểm dừng xe

10.100

Kết hợp đỗ xe (bao gồm cả mương thoát nước)

Cộng

63.100

3

3-1

Đất cơ quan (*)

Đất cơ quan

8.000

3 ÷ 5

Có 6.400 m² đất cơ quan hiện có

3-2

Đất cơ quan hiện có (*)

18.700

3-3

Đất cơ quan dự kiến (*)

8.900

Dự kiến phục vụ di chuyển ô 2-1

3-4

Đất cơ quan dự kiến (*)

15.700

Bao gồm cả mương thoát nước

Cộng

51.300

Không tính đường nội bộ

4

4-1

Đất C.trình công cộng (*)

Đất C.trình công cộng

19.300

3 ÷ 10

Bao gồm cả mương thoát nước

4-2

Đất cơ quan (*)

Đất đơn vị ở

59.800

3 ÷ 10

Được xây dựng theo dự án riêng (gồm cả mương thoát nước và đường nội bộ)

Cộng

79.100

(Khu trại giống lúa)

5

5

Đất cơ quan (*)

Đất cơ quan

29.600

Theo QHMB được duyệt

Thu hồi 3 vị trí đã quá hạn mà chưa triển khai xây dựng

6

6

Đất cơ quan (*)

Đất nhà ở tái định cư GPMB

31.100

7 ÷ 9

7

7-1

Đất CT công cộng (**)

Đất CT công cộng

8.500

5 ÷ 10

7-2

Đất cơ quan (**)

Đất nhà ở cải tạo

10.400

3 ÷ 5

7-3

Đất nhà ở tái định cư

16.700

3 ÷ 5

7-4

Đất cơ quan

7.300

3 ÷ 5

Cộng

42.900

8

8-1

Đất nhà ở (**)

Đất nhà ở tái định cư

16.900

3 ÷ 10

8-2

Đất cây xanh (**)

Đất cây xanh

7.600

Cộng

24.500

9

9-1

Đường quy hoạch (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

6.700

7 ÷ 9

Không kể diện tích đường kết hợp với hệ thống rãnh nắp đan phục vụ thôn Phú Mỹ.

9-2

Trường TH cơ sở (**)

Trường TH cơ sở

10.300

1 ÷ 3

9-3

Đường quy hoạch (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

4.700

7 ÷ 9

9-4

Đất C.trình công cộng (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

33.600

5 ÷ 20

Cộng

55.300

Tổng cộng các ô quy hoạch

574.700

Ghi chú : (*) : Theo quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy
(**): Theo quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
Điều chỉnh chức năng sử dụng trong các ô đất như sau:

Ô quy
hoạch

Chức năng sử dụng đất
theo quy hoạch được duyệt

Chức năng sử dụng
đất điều chỉnh

Diện tích (m²) khoảng

Tầng cao trung
bình

Ghi chú

1

1-1

Công viên (*)

Bãi đỗ xe

38.000

Bãi đô - DEPO cho xe buýt

1-2

Công viên (*)

Hồ điều hòa và cây xanh

102.800

Có 6 ha hồ điều hòa

1-3

Nghĩa trang Mai Dịch (*)

Nghĩa trang

57.000

Cộng

197.800

2

2-1

Cơ quan hiện có (*)

Công viên

7.000

53.000

Bố trí sang ô số 3-3

2-2

Công viên (*)

46.000

2-3

Công viên (*)

Điểm dừng xe

10.100

Kết hợp đỗ xe (bao gồm cả mương thoát nước)

Cộng

63.100

3

3-1

Đất cơ quan (*)

Đất cơ quan

8.000

3 ÷ 5

Có 6.400 m² đất cơ quan hiện có

3-2

Đất cơ quan hiện có (*)

18.700

3-3

Đất cơ quan dự kiến (*)

8.900

Dự kiến phục vụ di chuyển ô 2-1

3-4

Đất cơ quan dự kiến (*)

15.700

Bao gồm cả mương thoát nước

Cộng

51.300

Không tính đường nội bộ

4

4-1

Đất C.trình công cộng (*)

Đất C.trình công cộng

19.300

3 ÷ 10

Bao gồm cả mương thoát nước

4-2

Đất cơ quan (*)

Đất đơn vị ở

59.800

3 ÷ 10

Được xây dựng theo dự án riêng (gồm cả mương thoát nước và đường nội bộ)

Cộng

79.100

(Khu trại giống lúa)

5

5

Đất cơ quan (*)

Đất cơ quan

29.600

Theo QHMB được duyệt

Thu hồi 3 vị trí đã quá hạn mà chưa triển khai xây dựng

6

6

Đất cơ quan (*)

Đất nhà ở tái định cư GPMB

31.100

7 ÷ 9

7

7-1

Đất CT công cộng (**)

Đất CT công cộng

8.500

5 ÷ 10

7-2

Đất cơ quan (**)

Đất nhà ở cải tạo

10.400

3 ÷ 5

7-3

Đất nhà ở tái định cư

16.700

3 ÷ 5

7-4

Đất cơ quan

7.300

3 ÷ 5

Cộng

42.900

8

8-1

Đất nhà ở (**)

Đất nhà ở tái định cư

16.900

3 ÷ 10

8-2

Đất cây xanh (**)

Đất cây xanh

7.600

Cộng

24.500

9

9-1

Đường quy hoạch (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

6.700

7 ÷ 9

Không kể diện tích đường kết hợp với hệ thống rãnh nắp đan phục vụ thôn Phú Mỹ.

9-2

Trường TH cơ sở (**)

Trường TH cơ sở

10.300

1 ÷ 3

9-3

Đường quy hoạch (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

4.700

7 ÷ 9

9-4

Đất C.trình công cộng (**)

Đất CT công cộng kết hợp nhà ở

33.600

5 ÷ 20

Cộng

55.300

Tổng cộng các ô quy hoạch

574.700

Ghi chú : (*) : Theo quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy
(**): Theo quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm