Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND mức thu tiền sử dụng khu vực biển của tổ chức Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND mức thu tiền sử dụng khu vực biển của tổ chức Hải Phòng

Điều 2. Phân loại hoạt động sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng khu vực biển
...
2. Mức thu áp dụng tính thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển thuộc địa phận hành chính thành phố Hải Phòng trong vùng biển 6 hải lý tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm được quy định cụ thể như sau:

Nhóm

Các quận, huyện khác (trừ huyện: Cát Hải và Bạch Long Vĩ) (đồng/ha/năm)

Huyện: Cát Hải và Bạch Long Vĩ (đồng/ha/năm)

Nhóm 1

20.000 (đồng/m3)

20.000 (đồng/m3)

Nhóm 2

7.500.000

7.500.000

Nhóm 3

7.000.000

6.500.000

Nhóm 4

6.000.000

5.000.000

Nhóm 5

6.000.000

6.000.000

Nhóm 6

4.000.000

Content:
Mức thu áp dụng tính thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển thuộc địa phận hành chính thành phố Hải Phòng trong vùng biển 6 hải lý tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm được quy định cụ thể như sau:

Nhóm

Các quận, huyện khác (trừ huyện: Cát Hải và Bạch Long Vĩ) (đồng/ha/năm)

Huyện: Cát Hải và Bạch Long Vĩ (đồng/ha/năm)

Nhóm 1

20.000 (đồng/m3)

20.000 (đồng/m3)

Nhóm 2

7.500.000

7.500.000

Nhóm 3

7.000.000

6.500.000

Nhóm 4

6.000.000

5.000.000

Nhóm 5

6.000.000

6.000.000

Nhóm 6

4.000.000