Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

836,72

0,47

2.2

Đất an ninh

CAN

6,90

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,15

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,30

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,03

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,24

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

75,83

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.208,98

2,38

Trong đó

-

-

Đất giao thông

DGT

2.210,90

1,25

-

Đất thủy lợi

DTL

608,55

0,34

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,18

0,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,60

0,00

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,84

0,04

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.136,94

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

0,07

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,11

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,04

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

719,93

0,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,92

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,50

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,77

1,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.226,45

1,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,78

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.606,91

3,18

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

165,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,003

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,26

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,60

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

35,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,39

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,42

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,56

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

836,72

0,47

2.2

Đất an ninh

CAN

6,90

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,15

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,30

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,03

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,24

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

75,83

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.208,98

2,38

Trong đó

-

-

Đất giao thông

DGT

2.210,90

1,25

-

Đất thủy lợi

DTL

608,55

0,34

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,18

0,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,60

0,00

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,84

0,04

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.136,94

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

0,07

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,11

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,04

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

719,93

0,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,92

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,50

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,77

1,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.226,45

1,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,78

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.606,91

3,18

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

165,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,003

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,26

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,60

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

35,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,39

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,42

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,56

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)