Document: Điều 1 Quyết định 188/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 188/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Điện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.043,58

47,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.918,02

22,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.173,40

13,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

832,92

9,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,42

1,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.432,00

52,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,41

1,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,64

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,21

1,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203,56

2,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

1,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.540,53

18,14

2.9.1

Đất giao thông

DGT

992,91

11,69

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

204,42

2,41

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,54

0,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,82

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

109,32

1,29

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,35

0,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

0,07

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,97

0,06

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,71

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

0,37

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

1,48

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

0,17

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

0,03

2.9.16

Đất chợ

DCH

8,37

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,26

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,78

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.174,26

13,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,36

9,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,72

1,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

0,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

0,19

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

276,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,15

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

313,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

266,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (144 dự án, tổng diện tích khoảng 849,00 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Hoài Đức tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Điện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.043,58

47,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.918,02

22,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.173,40

13,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

832,92

9,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,42

1,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.432,00

52,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,41

1,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,64

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,21

1,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203,56

2,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

1,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.540,53

18,14

2.9.1

Đất giao thông

DGT

992,91

11,69

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

204,42

2,41

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,54

0,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,82

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

109,32

1,29

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,35

0,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

0,07

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,97

0,06

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,71

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

0,37

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

1,48

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

0,17

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

0,03

2.9.16

Đất chợ

DCH

8,37

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,26

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,78

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.174,26

13,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,36

9,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

0,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,72

1,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

0,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

0,19

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

276,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,15

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

313,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

266,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (144 dự án, tổng diện tích khoảng 849,00 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Hoài Đức tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.