Document: Khoản 8 Điều 2 Quyết định 15/2009/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Bảo vệ thực vật Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/04/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/04/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/04/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/04/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/04/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 2 Quyết định 15/2009/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Bảo vệ thực vật Hậu Giang

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Bảo vệ thực vật
...
8. Quản lý chất lượng sản phẩm và vệ sinh an toàn thực phẩm lĩnh vực trồng trọt từ đầu vào của sản xuất:
a. Xây dựng, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và tổ chức triển khai chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất để đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực trồng trọt;
b. Xây dựng, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các văn bản quy phạm pháp luật, các cơ chế chính sách để đảm bảo chất lượng sản phẩm trồng trọt. Đề xuất xây dựng, thực hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để đảm bảo chất lượng sản phẩm thuộc lĩnh vực trồng trọt;
c. Đề xuất dự án, kế hoạch xây dựng và phát triển các vùng nguyên liệu sản xuất nông sản thực phẩm an toàn thuộc lĩnh vực trồng trọt;
d. Thực hiện việc ủy quyền trong chỉ định, công nhận và quản lý hoạt động của các tổ chức chứng nhận, phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu chất lượng sản phẩm cây trồng, sản phẩm cây trồng an toàn;
đ. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý vùng, cơ sở sản xuất trồng trọt an toàn (GAP); quy chuẩn kỹ thuật về sản xuất trồng trọt đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Content:
Quản lý chất lượng sản phẩm và vệ sinh an toàn thực phẩm lĩnh vực trồng trọt từ đầu vào của sản xuất:
a. Xây dựng, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và tổ chức triển khai chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất để đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực trồng trọt;
b. Xây dựng, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các văn bản quy phạm pháp luật, các cơ chế chính sách để đảm bảo chất lượng sản phẩm trồng trọt. Đề xuất xây dựng, thực hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để đảm bảo chất lượng sản phẩm thuộc lĩnh vực trồng trọt;
c. Đề xuất dự án, kế hoạch xây dựng và phát triển các vùng nguyên liệu sản xuất nông sản thực phẩm an toàn thuộc lĩnh vực trồng trọt;
d. Thực hiện việc ủy quyền trong chỉ định, công nhận và quản lý hoạt động của các tổ chức chứng nhận, phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu chất lượng sản phẩm cây trồng, sản phẩm cây trồng an toàn;
đ. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý vùng, cơ sở sản xuất trồng trọt an toàn (GAP); quy chuẩn kỹ thuật về sản xuất trồng trọt đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.