Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí giữ xe đạp xe máy ô tô Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí giữ xe đạp xe máy ô tô Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
4. Mức thu phí
a) Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư, gồm:
- Mức thu ban ngày:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

1.1

Thuộc khu vực đô thị

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

1.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

2.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

10.000

- Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

15.000

1.2

Thuộc khu vực nông thôn

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

500

b

Xe máy

đồng/lượt/xe

1.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

8.000

- Xe ô tô chở người từ15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

10.000

2

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

2.000

b

Xe máy

đồng/lượt/xe

4.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

20.000

- Xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

30.000

- Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt/xe

40.000

- Mức thu phí ban đêm: Bằng 1,5 lần mức thu phí ban ngày nêu trên; mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.
- Trường hợp, thu phí theo tháng, mức thu bằng 40 (bốn mươi) lần mức thu phí ban ngày theo quy định nêu trên.
- Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do Nhà nước đầu tư, nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thuê quản lý thì mức thu phí vẫn thực hiện theo mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.
- Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ không do Nhà nước đầu tư bằng 1,5 lần mức thu phí quy định đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.

Content:
Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư, gồm:
- Mức thu ban ngày:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

1.1

Thuộc khu vực đô thị

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

1.000

b

Xe máy, xe mô tô

đồng/lượt/xe

2.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

10.000

- Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

15.000

1.2

Thuộc khu vực nông thôn

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

500

b

Xe máy

đồng/lượt/xe

1.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn

đồng/lượt/xe

8.000

- Xe ô tô chở người từ15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên

đồng/lượt/xe

10.000

2

Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch

a

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt/xe

2.000

b

Xe máy

đồng/lượt/xe

4.000

c

Ô tô các loại

- Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

20.000

- Xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi

đồng/lượt/xe

30.000

- Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên

đồng/lượt/xe

40.000

- Mức thu phí ban đêm: Bằng 1,5 lần mức thu phí ban ngày nêu trên; mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.
- Trường hợp, thu phí theo tháng, mức thu bằng 40 (bốn mươi) lần mức thu phí ban ngày theo quy định nêu trên.
- Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do Nhà nước đầu tư, nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thuê quản lý thì mức thu phí vẫn thực hiện theo mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.
- Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ không do Nhà nước đầu tư bằng 1,5 lần mức thu phí quy định đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.