Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.358,12

476,97

603,37

10,31

2.025,64

25,10

135,24

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

2.025,39

25,10

135,24

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

0,27

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,27

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

2,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

2,93

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Content:
5.358,12

476,97

603,37

10,31

2.025,64

25,10

135,24

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

2.025,39

25,10

135,24

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

0,27

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,27

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

2,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

2,93

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.