Document: Điều 1 Quyết định 166-VP/QLNH ấn định thủ tục phí trong nghiệp vụ đối ngoại Ngân hàng quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng quốc gia", "promulgation_date": "03/06/1959", "sign_number": "166-VP/QLNH", "signer": "Lê Viết Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng quốc gia", "promulgation_date": "03/06/1959", "sign_number": "166-VP/QLNH", "signer": "Lê Viết Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng quốc gia", "promulgation_date": "03/06/1959", "sign_number": "166-VP/QLNH", "signer": "Lê Viết Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng quốc gia", "promulgation_date": "03/06/1959", "sign_number": "166-VP/QLNH", "signer": "Lê Viết Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng quốc gia", "promulgation_date": "03/06/1959", "sign_number": "166-VP/QLNH", "signer": "Lê Viết Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 166-VP/QLNH ấn định thủ tục phí trong nghiệp vụ đối ngoại Ngân hàng quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. – Nay ấn định thủ tục phí trong nghiệp vụ đối ngoại của Ngân hàng quốc gia Việt Nam như sau:
A. VỀ MẬU DỊCH:
Đối với quốc doanh:

1. Tín dụng thư hay bảo chứng thư:
- khai chứng hay xác nhận:
- thanh toán:
- tăng số tiền khai chứng hay xác nhận:
- hủy bỏ hay sửa đổi điều kiện mỗi lần:
2. Trả tiền ngay:
3. Ủy thác thu:
4. Chuyển tiền đi hay đến:

0,8‰, tối thiểu 2đ.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
0,8‰, tối thiểu 2 đ.
3 đồng.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
1‰, tối thiểu 2đ.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
Đối với tư thương: Tất cả các thủ tục phí về nghiệp vụ của tư thương đều thu gấp đôi trên cơ sở thu đối với Quốc doanh (số tiền tối thiểu không gấp đôi).
B. VỀ PHI MẬU DỊCH:
Đối với quốc doanh:

1. Chuyển tiền đi:
2. Chuyển tiền đến:
3. Nhờ thu hộ nước ngoài, người nhờ thu hộ chịu:
4. Tăng số tiền chuyển tiền đi:
5. Tăng số tiền nhờ thu hộ nước ngoài, người nhờ thu hộ chịu:
6. Hủy bỏ hay sửa đổi điều kiện:
7. Nhờ bán hộ ngoại tệ tư bản và Á-Phi.

2‰, tối thiểu 1đ.
miễn
0,5‰, tối thiểu 1đ.
2‰, tối thiểu 1đ.
0,5‰, tối thiểu 1đ.
1 đồng mỗi lần.
0,5‰
Đối với tư nhân: Tất cả các thủ tục phí về nghiệp vụ của tư nhân đều thu gấp đôi trên cơ sở thu đối với quốc doanh (số tiền tối thiểu không gấp đôi).

Content:
Điều 1. – Nay ấn định thủ tục phí trong nghiệp vụ đối ngoại của Ngân hàng quốc gia Việt Nam như sau:
A. VỀ MẬU DỊCH:
Đối với quốc doanh:

1. Tín dụng thư hay bảo chứng thư:
- khai chứng hay xác nhận:
- thanh toán:
- tăng số tiền khai chứng hay xác nhận:
- hủy bỏ hay sửa đổi điều kiện mỗi lần:
2. Trả tiền ngay:
3. Ủy thác thu:
4. Chuyển tiền đi hay đến:

0,8‰, tối thiểu 2đ.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
0,8‰, tối thiểu 2 đ.
3 đồng.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
1‰, tối thiểu 2đ.
0,5‰, tối thiểu 2đ.
Đối với tư thương: Tất cả các thủ tục phí về nghiệp vụ của tư thương đều thu gấp đôi trên cơ sở thu đối với Quốc doanh (số tiền tối thiểu không gấp đôi).
B. VỀ PHI MẬU DỊCH:
Đối với quốc doanh:

1. Chuyển tiền đi:
2. Chuyển tiền đến:
3. Nhờ thu hộ nước ngoài, người nhờ thu hộ chịu:
4. Tăng số tiền chuyển tiền đi:
5. Tăng số tiền nhờ thu hộ nước ngoài, người nhờ thu hộ chịu:
6. Hủy bỏ hay sửa đổi điều kiện:
7. Nhờ bán hộ ngoại tệ tư bản và Á-Phi.

2‰, tối thiểu 1đ.
miễn
0,5‰, tối thiểu 1đ.
2‰, tối thiểu 1đ.
0,5‰, tối thiểu 1đ.
1 đồng mỗi lần.
0,5‰
Đối với tư nhân: Tất cả các thủ tục phí về nghiệp vụ của tư nhân đều thu gấp đôi trên cơ sở thu đối với quốc doanh (số tiền tối thiểu không gấp đôi).