Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Mậu A Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2119/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2119/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2119/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2119/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2119/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Mậu A Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Mậu A và vùng phụ cận đến năm 2035, với những nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Bảng quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn

Stt

Danh mục sử dụng đất

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

3.440,0

100,0

3.440,0

100,0

Đất xây dựng đô thị

603,16

17,53

740,08

21,51

Đất khác

2.836,84

82,47

2.699,92

78,49

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

603,16

100,0

241,26

740,08

100,0

211,45

I

Đất dân dụng

177,96

29,50

71,19

234,73

31,72

67,07

1.1

Đất nhóm nhà ở

151,87

25,18

60,75

198,75

26,86

56,79

1.1.1

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

120,19

19,93

63,26

120,19

16,24

63,26

1.1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

31,68

5,25

52,80

78,56

10,62

49,10

1.2

Đất công cộng đô thị (công trình công cộng, và trường THPT)

13,40

2,22

5,36

15,73

2,12

4,49

1.3

Đất cây xanh đô thị

12,69

2,10

5,08

20,25

2,74

5,79

II

Đất ngoài dân dụng

425,20

70,50

170,08

505,35

68,28

144,38

2.1

Đất thương mại dịch vụ

19,06

3,16

7,63

32,20

4,35

9,20

2.2

Đất công nghiệp, kho tàng

80,11

13,28

32,04

87,45

11,82

24,99

2.3

Đất hỗn hợp

19,41

3,22

7,76

19,50

2,63

5,57

2.4

Đất du lịch

18,46

3,06

7,38

28,08

3,79

8,02

2.5

Đất cơ quan trụ sở ngoài đô thị

7,21

1,20

2,88

7,57

1,02

2,16

2.6

Đất trung tâm y tế

2,31

0,38

0,92

2,31

0,31

0,66

2.7

Đất tôn giáo, di tích

8,44

1,40

3,38

8,44

1,14

2,41

2.8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

9,17

1,52

3,67

17,26

2,33

4,93

2.9

Đất trung tâm thể dục thể thao

4,63

0,77

1,85

4,63

0,63

1,32

2.10

Đất an ninh

3,57

0,59

3,57

0,48

2.11

Đất quốc phòng

4,45

0,74

1,78

4,45

0,60

1,27

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,34

1,55

3,74

29,15

3,94

8,33

2.13

Đất giao thông, Bến xe, bãi đỗ xe đô thị

229,32

38,02

91,73

251,02

33,92

71,72

2.14

Đất cây xanh chuyên dùng

9,72

1,61

3,89

9,72

1,31

2,78

B

Đất khác

2.836,84

100,0

2.699,92

100,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

821,13

28,95

691,38

25,61

1.2

Đất dự trữ phát triển

112,27

4,16

1.3

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

335,39

11,82

335,89

12,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,40

0,72

20,40

0,76

1.5

Đất lâm nghiệp

1.653,96

58,30

1.538,25

56,97

1.6

Đất khai khoáng

5,96

0,21

5,96

0,22

5.2. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Bảng quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn

Stt

Danh mục sử dụng đất

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

3.440,0

100,0

3.440,0

100,0

Đất xây dựng đô thị

603,16

17,53

740,08

21,51

Đất khác

2.836,84

82,47

2.699,92

78,49

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

603,16

100,0

241,26

740,08

100,0

211,45

I

Đất dân dụng

177,96

29,50

71,19

234,73

31,72

67,07

1.1

Đất nhóm nhà ở

151,87

25,18

60,75

198,75

26,86

56,79

1.1.1

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

120,19

19,93

63,26

120,19

16,24

63,26

1.1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

31,68

5,25

52,80

78,56

10,62

49,10

1.2

Đất công cộng đô thị (công trình công cộng, và trường THPT)

13,40

2,22

5,36

15,73

2,12

4,49

1.3

Đất cây xanh đô thị

12,69

2,10

5,08

20,25

2,74

5,79

II

Đất ngoài dân dụng

425,20

70,50

170,08

505,35

68,28

144,38

2.1

Đất thương mại dịch vụ

19,06

3,16

7,63

32,20

4,35

9,20

2.2

Đất công nghiệp, kho tàng

80,11

13,28

32,04

87,45

11,82

24,99

2.3

Đất hỗn hợp

19,41

3,22

7,76

19,50

2,63

5,57

2.4

Đất du lịch

18,46

3,06

7,38

28,08

3,79

8,02

2.5

Đất cơ quan trụ sở ngoài đô thị

7,21

1,20

2,88

7,57

1,02

2,16

2.6

Đất trung tâm y tế

2,31

0,38

0,92

2,31

0,31

0,66

2.7

Đất tôn giáo, di tích

8,44

1,40

3,38

8,44

1,14

2,41

2.8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

9,17

1,52

3,67

17,26

2,33

4,93

2.9

Đất trung tâm thể dục thể thao

4,63

0,77

1,85

4,63

0,63

1,32

2.10

Đất an ninh

3,57

0,59

3,57

0,48

2.11

Đất quốc phòng

4,45

0,74

1,78

4,45

0,60

1,27

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,34

1,55

3,74

29,15

3,94

8,33

2.13

Đất giao thông, Bến xe, bãi đỗ xe đô thị

229,32

38,02

91,73

251,02

33,92

71,72

2.14

Đất cây xanh chuyên dùng

9,72

1,61

3,89

9,72

1,31

2,78

B

Đất khác

2.836,84

100,0

2.699,92

100,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

821,13

28,95

691,38

25,61

1.2

Đất dự trữ phát triển

112,27

4,16

1.3

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

335,39

11,82

335,89

12,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

20,40

0,72

20,40

0,76

1.5

Đất lâm nghiệp

1.653,96

58,30

1.538,25

56,97

1.6

Đất khai khoáng

5,96

0,21

5,96

0,22

5.2. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.