Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.681,76

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

172,24

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.082,33

2.11

Đất ở tại đô thị

269,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

163,45

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

241,83

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,56

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.268,94

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Thứ tự

Content:
7.681,76

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

172,24

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.082,33

2.11

Đất ở tại đô thị

269,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

163,45

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

241,83

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,56

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.268,94

Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Thứ tự