Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5270/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Phú Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5270/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Phú Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã An Phú, huyện Củ Chi (phân khu 2), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 6.000 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực khoảng 1200 - 1300 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

958,33

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

331 - 366

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

120 - 138

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

1,5 - 3,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân thể dục thể thao)

m2/người

-

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

4,0 - 6,0

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu sản xuất kinh tế vườn

người/ha

3 - 5

Khu du lịch nghỉ dưỡng

người/ha

8 - 12

Khu nông nghiệp du lịch sinh thái

người/ha

1 - 3

Khu trồng cây lâu năm (ăn trái,...)

người/ha

1 - 3

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,0 - 6,0

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9 - 1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

4 - 5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,1 - 0,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

3

Tối thiểu

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 6.000 người, dự báo quy mô lao động trong khu vực khoảng 1200 - 1300 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

958,33

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

331 - 366

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

120 - 138

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

1,5 - 3,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân thể dục thể thao)

m2/người

-

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

4,0 - 6,0

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu sản xuất kinh tế vườn

người/ha

3 - 5

Khu du lịch nghỉ dưỡng

người/ha

8 - 12

Khu nông nghiệp du lịch sinh thái

người/ha

1 - 3

Khu trồng cây lâu năm (ăn trái,...)

người/ha

1 - 3

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,0 - 6,0

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

150 - 180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

750

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9 - 1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

4 - 5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,1 - 0,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

3

Tối thiểu

1