Document: Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2014 bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2014 bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung vào phụ lục số 2, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cụ thể như sau:

TT

Tên nhãn hiệu

Ký hiệu

Năm sản xuất

Nước sản xuất

Giá tối thiểu

1

Xe máy điện

-

(2007-2008)

Trung Quốc

5.000.000 đ

2

Xe máy điện

-

(2009-2013)

Trung Quốc

8.000.000 đ

3

Xe máy điện

-

(2014)

Trung Quốc

10.000.000 đ

4

Xe máy điện (Yamaha)

Mã ECO10

Trung Quốc

12.000.000 đ

5

Xe máy điện (Peed)

Mã ECO3

Trung Quốc

11.000.000 đ

6

Xe máy điện (Yamaha)

Mã ECO1D

Trung Quốc

11.000.000 đ

2. Bổ sung vào khoản 3, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh về thời gian đã sử dụng và tỷ lệ chất lượng còn lại đối với loại xe máy điện:
- Trong thời gian 01 năm: tỷ lệ 90%.
- Từ trên 01 năm đến 03 năm: tỷ lệ 70%.
- Từ trên 03 năm đến 05 năm: tỷ lệ 50%.
- Từ trên 05 năm đến 07 năm: tỷ lệ 30%.
- Từ trên 07 năm đến 09 năm: tỷ lệ 10%.
- Từ trên 09 năm đến 10 năm: tỷ lệ 5%.
- Từ trên 10 năm: tỷ lệ 2%.
(Căn cứ Giấy đăng ký phương tiện lần đầu hoặc các giấy tờ có liên quan khác để xác định năm sử dụng)

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung vào phụ lục số 2, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cụ thể như sau:

TT

Tên nhãn hiệu

Ký hiệu

Năm sản xuất

Nước sản xuất

Giá tối thiểu

1

Xe máy điện

-

(2007-2008)

Trung Quốc

5.000.000 đ

2

Xe máy điện

-

(2009-2013)

Trung Quốc

8.000.000 đ

3

Xe máy điện

-

(2014)

Trung Quốc

10.000.000 đ

4

Xe máy điện (Yamaha)

Mã ECO10

Trung Quốc

12.000.000 đ

5

Xe máy điện (Peed)

Mã ECO3

Trung Quốc

11.000.000 đ

6

Xe máy điện (Yamaha)

Mã ECO1D

Trung Quốc

11.000.000 đ

2. Bổ sung vào khoản 3, Điều 1, Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh về thời gian đã sử dụng và tỷ lệ chất lượng còn lại đối với loại xe máy điện:
- Trong thời gian 01 năm: tỷ lệ 90%.
- Từ trên 01 năm đến 03 năm: tỷ lệ 70%.
- Từ trên 03 năm đến 05 năm: tỷ lệ 50%.
- Từ trên 05 năm đến 07 năm: tỷ lệ 30%.
- Từ trên 07 năm đến 09 năm: tỷ lệ 10%.
- Từ trên 09 năm đến 10 năm: tỷ lệ 5%.
- Từ trên 10 năm: tỷ lệ 2%.
(Căn cứ Giấy đăng ký phương tiện lần đầu hoặc các giấy tờ có liên quan khác để xác định năm sử dụng)