Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5302/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5302/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi (phân khu 4), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.180 người.
Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: khoảng 790 người.
5.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

1.767,80

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

515,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

180,76

Trong đó

+ Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

m2/người

153,97

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

m2/người

217,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

44,32

Trong đó:

+ Đất giáo dục (kể cả đất giáo dục trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

6,44

+ Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

37,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả đất cây xanh trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây, không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

81,20

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

20,74

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

- Khu dịch vụ vui chơi, giải trí (du lịch)

người/ha

15

- Khu du lịch nghỉ dưỡng, cắm trại

người/ha

5

- Khu canh tác nông nghiệp (trồng cây ăn trái)

người/ha

2

- Khu làng nghề tiểu thủ công nghiệp

người/ha

15

- Khu kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

người/ha

4

E

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

9,67

- Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

- Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

7,2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,18

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

3

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.180 người.
Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: khoảng 790 người.
5.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

1.767,80

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

515,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

180,76

Trong đó

+ Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

m2/người

153,97

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

m2/người

217,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

44,32

Trong đó:

+ Đất giáo dục (kể cả đất giáo dục trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

6,44

+ Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

37,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả đất cây xanh trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây, không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

81,20

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

20,74

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

- Khu dịch vụ vui chơi, giải trí (du lịch)

người/ha

15

- Khu du lịch nghỉ dưỡng, cắm trại

người/ha

5

- Khu canh tác nông nghiệp (trồng cây ăn trái)

người/ha

2

- Khu làng nghề tiểu thủ công nghiệp

người/ha

15

- Khu kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

người/ha

4

E

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

9,67

- Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

- Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

7,2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,18

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

3

Tối thiểu

tầng

1