Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Khu dân cư phường Bình Chiểu quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Khu dân cư phường Bình Chiểu quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường Bình Chiểu (khu I), quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1: phía Đông Tỉnh lộ 43, giới hạn bởi ranh khu quy hoạch và Tỉnh lộ 43. Diện tích: 74,83 ha, số dân dự kiến: 7.000 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
- Đơn vị ở số 2: phía Tây Tỉnh lộ 43, giới hạn bởi ranh khu quy hoạch và Tỉnh lộ 43. Diện tích: 36,55 ha, số dân dự kiến: 5.000 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 12 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 65,17 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 43,19 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 31,19 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 9,54 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): Tổng diện tích 2,46 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 4,72 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,28 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 1,22 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: 0,30 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,76 ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo: Tổng diện tích 0,34 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) - hiện hữu cải tạo: diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại chợ xây dựng mới: Tổng diện tích 0,81 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 4,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 12,51 ha
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 46,21 ha:
b.1. Khu công nghiệp, kho bãi: Tổng diện tích 27,34 ha.
b.2. Đất hạ tầng kỹ thuật (dự án cải tạo kênh Ba Bò): Diện tích 6,23 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, di tích: Diện tích 1,60 ha.
b.4. Mặt nước: Diện tích 0,55ha.
b.5. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh: Diện tích 0,31 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: Tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 10,18 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

65,17

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

43,19

66,3

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

31,19

47,9

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

12,00

18,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

9,54

14,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,46

3,8

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,72

7,2

Đất công trình giáo dục

3,28

5,0

- Đất công trình giáo dục hiện hữu

0,30

0,5

+ Trường tiểu học

0,30

0,5

- Đất công trình giáo dục xây dựng mới

2,98

4,6

+ Trường mầm non

1,22

1,9

+ Trường trung học cơ sở

1,76

2,7

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,44

2,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,63

1,0

+ Đất trung tâm hành chính.

0,34

0,5

+ Đất công trình y tế.

0,08

0,1

+ Đất công trình văn hóa

0,21

0,3

- Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,81

1,2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,75

7,3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

3,25

5,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,50

2,3

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

12,51

19,2

B

Đất ngoài đơn vị ở

46,21

1

- Đất giao thông đối ngoại.

10,18

2

- Đất công nghiệp, kho bãi.

27,34

3

- Đất hạ tầng kỹ thuật (dự án cải tạo kênh Ba Bò)

6,23

4

- Đất công trình tôn giáo, di tích

1,60

5

- Mặt nước

0,55

6

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

0,31

Tổng cộng

111,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:
Đơn vị ở 1:

Đơn vị ở 1
Diện tích: 748.300m2
Dự báo
Quy mô dân số: 7.000 người

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Đơn vị ở 1

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

A

Đất đơn vị ở

309.600

41,4

44,2

1

Đất các nhóm nhà ở

224.800

30,0

32,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

183.400

24,5

70

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

13.900

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

5.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

4.100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

19.600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

2.800

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.13

10.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.14

12.700

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.15

2.100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.16

5.300

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.17

1.500

70

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.18

12.200

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.19

21.000

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.20

12.600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.21

10.900

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.22

18.000

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.23

3.900

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.24

10.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.25

10.700

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.26

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1: phía Đông Tỉnh lộ 43, giới hạn bởi ranh khu quy hoạch và Tỉnh lộ 43. Diện tích: 74,83 ha, số dân dự kiến: 7.000 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
- Đơn vị ở số 2: phía Tây Tỉnh lộ 43, giới hạn bởi ranh khu quy hoạch và Tỉnh lộ 43. Diện tích: 36,55 ha, số dân dự kiến: 5.000 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 12 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 65,17 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 43,19 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 31,19 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 9,54 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): Tổng diện tích 2,46 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 4,72 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,28 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 1,22 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: 0,30 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,76 ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo: Tổng diện tích 0,34 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) - hiện hữu cải tạo: diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại chợ xây dựng mới: Tổng diện tích 0,81 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 4,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 12,51 ha
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 46,21 ha:
b.1. Khu công nghiệp, kho bãi: Tổng diện tích 27,34 ha.
b.2. Đất hạ tầng kỹ thuật (dự án cải tạo kênh Ba Bò): Diện tích 6,23 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, di tích: Diện tích 1,60 ha.
b.4. Mặt nước: Diện tích 0,55ha.
b.5. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh: Diện tích 0,31 ha.
b.Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: Tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 10,18 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

65,17

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

43,19

66,3

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

31,19

47,9

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

12,00

18,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

9,54

14,6

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,46

3,8

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,72

7,2

Đất công trình giáo dục

3,28

5,0

- Đất công trình giáo dục hiện hữu

0,30

0,5

+ Trường tiểu học

0,30

0,5

- Đất công trình giáo dục xây dựng mới

2,98

4,6

+ Trường mầm non

1,22

1,9

+ Trường trung học cơ sở

1,76

2,7

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,44

2,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,63

1,0

+ Đất trung tâm hành chính.

0,34

0,5

+ Đất công trình y tế.

0,08

0,1

+ Đất công trình văn hóa

0,21

0,3

- Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,81

1,2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,75

7,3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

3,25

5,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,50

2,3

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

12,51

19,2

B

Đất ngoài đơn vị ở

46,21

1

- Đất giao thông đối ngoại.

10,18

2

- Đất công nghiệp, kho bãi.

27,34

3

- Đất hạ tầng kỹ thuật (dự án cải tạo kênh Ba Bò)

6,23

4

- Đất công trình tôn giáo, di tích

1,60

5

- Mặt nước

0,55

6

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh

0,31

Tổng cộng

111,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:
Đơn vị ở 1:

Đơn vị ở 1
Diện tích: 748.300m2
Dự báo
Quy mô dân số: 7.000 người

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Đơn vị ở 1

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

A

Đất đơn vị ở

309.600

41,4

44,2

1

Đất các nhóm nhà ở

224.800

30,0

32,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

183.400

24,5

70

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

13.900

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

5.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

4.100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

19.600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

2.800

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.13

10.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.14

12.700

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.15

2.100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.16

5.300

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.17

1.500

70

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.18

12.200

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.19

21.000

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.20

12.600

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.21

10.900

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.22

18.000

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.23

3.900

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.24

10.000

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.25

10.700

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.26