Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1937/2012/QĐ-UBND bổ sung danh mục dự án sử dụng đất lựa chọn nhà đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "1937/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "1937/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "1937/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "1937/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "1937/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1937/2012/QĐ-UBND bổ sung danh mục dự án sử dụng đất lựa chọn nhà đầu tư

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất để đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, gồm những nội dung chính như sau:
...
4. Quy hoạch Khu đô thị:
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu quy hoạch tỷ lệ 1/2000 là: 510 ha, trong đó:
4.1. Đất dân dụng: 296,08 ha
- Đất dân cư hiện trạng cải tạo: 128,61 ha
- Đất dân cư mới: 40,2 ha
- Đất dự trữ phát triển: 27,2 ha
- Đất hành chính: 1,5 ha
- Đất quảng trường văn hóa: 2,0 ha
- Đất cây xanh: 6,4 ha
- Đất thể dục thể thao: 5,3 ha
- Đất Y tế: 1,0 ha
- Đất Thương mại dịch vụ: 12,2 ha
- Đất giáo dục: 7,77 ha
- Đất giao thông: 63,9 ha
4.2. Đất ngoài dân dụng: 214,44 ha
- Đất di tích: 1,1 ha
- Đất đài tưởng niệm: 0,3 ha
- Đất tiểu thủ công nghiệp: 9,5 ha
- Đất cây xanh cách ly công trình đầu mối: 36,04 ha
- Thảm thực vật dự phòng phát triển: 156,34 ha
- Đất nghĩa địa: 0,7 ha
- Đất Thủy lợi: 4,46 ha
- Sông suối: 6,0 ha
Đất đưa vào xây dựng đô thị đến năm 2010 khoảng 150 ha, đến năm 2020 khoảng 200 ha.

Content:
Quy hoạch Khu đô thị:
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu quy hoạch tỷ lệ 1/2000 là: 510 ha, trong đó:
4.1. Đất dân dụng: 296,08 ha
- Đất dân cư hiện trạng cải tạo: 128,61 ha
- Đất dân cư mới: 40,2 ha
- Đất dự trữ phát triển: 27,2 ha
- Đất hành chính: 1,5 ha
- Đất quảng trường văn hóa: 2,0 ha
- Đất cây xanh: 6,4 ha
- Đất thể dục thể thao: 5,3 ha
- Đất Y tế: 1,0 ha
- Đất Thương mại dịch vụ: 12,2 ha
- Đất giáo dục: 7,77 ha
- Đất giao thông: 63,9 ha
4.2. Đất ngoài dân dụng: 214,44 ha
- Đất di tích: 1,1 ha
- Đất đài tưởng niệm: 0,3 ha
- Đất tiểu thủ công nghiệp: 9,5 ha
- Đất cây xanh cách ly công trình đầu mối: 36,04 ha
- Thảm thực vật dự phòng phát triển: 156,34 ha
- Đất nghĩa địa: 0,7 ha
- Đất Thủy lợi: 4,46 ha
- Sông suối: 6,0 ha
Đất đưa vào xây dựng đô thị đến năm 2010 khoảng 150 ha, đến năm 2020 khoảng 200 ha.