Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu vực có tổng diện tích là 60,8744 ha, giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 47,0114 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,2700 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang: tổng diện tích 22,1233 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,1467 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,9357 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,9919 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng) : diện tích 0,3962 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,3999 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,8227 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : diện tích 1,3731 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2171 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2740 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2201 ha.
- Khu chức năng văn hóa - nhà văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 0,1605 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 0,0721 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 1,9711 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,8346 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,8630 ha.
b.1. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 2,1846 ha, trong đó:
- Đình Long Phú (hiện hữu) : diện tích 0,3304 ha.
- Chùa Bửu Thạnh (hiện hữu) : diện tích 1,6348 ha.
- Chùa Tam Bửu (hiện hữu) : diện tích 0,2194 ha.
b.2. Khu đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 0,3500 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,3101 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch : diện tích 1,6968 ha.
- Sông rạch : diện tích 4,6133 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 5,0183 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

47,0114

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,2700

68,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,1233

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,1467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,1467

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,9357

8,37

- Đất giáo dục

2,9919

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

0,3962

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,3999

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8227

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,3731

- Thương mại dịch vụ

0,2171

- Đất y tế

0,2740

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

0,2201

- Đất nhà văn hóa

0,1605

- Đất trạm xăng dầu

0,0721

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,9711

4,19

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

1,9711

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

18,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,8630

- Đất tôn giáo

2,1846

+ Đình Long Phú hiện hữu

0,3304

+ Chùa Bửu Thạnh hiện hữu

1,6348

+ Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

0,2194

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,3500

- Đất cây xanh ,mặt nước

6,3101

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

1,6968

+ Sông rạch

4,6133

- Đất giao thông cấp khu vực

5,0183

Tổng cộng

60,8744

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

1

Đất đơn vị ở

470.114

100,00

1.1

Đất nhóm nhà ở

322.700

68,64

43,03

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

221.223

70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

101.467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

101.467

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

39.357

8,37

5,25

- Đất giáo dục

29.921

3,99

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

3.962

40

2

0,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

3.999

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.227

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

13.731

40

3

1,2

- Thương mại dịch vụ

2.171

40

5

2,0

- Đất y tế

2.740

40

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

5

1

0,05

- Đất nhà văn hóa

1.605

40

2

0,8

- Đất trạm xăng dầu

721

30

1

0,3

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

19.711

4,19

2,63

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

19.711

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

18,79

11,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,83 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

138.630

2.1

Đất tôn giáo

21.846

- Đình Long Phú hiện hữu

3.304

40

3

1,2

- Chùa Bửu Thanh hiện hữu

16.348

40

3

1,2

- Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

40

3

1,2

2.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

40

1

0,4

2.3

Đất cây xanh, mặt nước

63.101

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.968

- Sông rạch

46.133

2.4

Đất giao thông cấp khu vực

50.183

8,24

Tổng cộng

608.744

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

STT

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

Khu đất

7500

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.311

30

5

70

2,5

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu vực có tổng diện tích là 60,8744 ha, giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Nam giáp : rạch Mương Chùa và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam giáp : sông Ông Nhiêu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 47,0114 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,2700 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang: tổng diện tích 22,1233 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,1467 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,9357 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,9919 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng) : diện tích 0,3962 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,3999 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,8227 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : diện tích 1,3731 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2171 ha.
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2740 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 0,2201 ha.
- Khu chức năng văn hóa - nhà văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 0,1605 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 0,0721 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 1,9711 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,8346 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 13,8630 ha.
b.1. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 2,1846 ha, trong đó:
- Đình Long Phú (hiện hữu) : diện tích 0,3304 ha.
- Chùa Bửu Thạnh (hiện hữu) : diện tích 1,6348 ha.
- Chùa Tam Bửu (hiện hữu) : diện tích 0,2194 ha.
b.2. Khu đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 0,3500 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,3101 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch : diện tích 1,6968 ha.
- Sông rạch : diện tích 4,6133 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 5,0183 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

47,0114

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

32,2700

68,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,1233

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,1467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,1467

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,9357

8,37

- Đất giáo dục

2,9919

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

0,3962

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,3999

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8227

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,3731

- Thương mại dịch vụ

0,2171

- Đất y tế

0,2740

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

0,2201

- Đất nhà văn hóa

0,1605

- Đất trạm xăng dầu

0,0721

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,9711

4,19

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

1,9711

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

18,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

8,8346

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,8630

- Đất tôn giáo

2,1846

+ Đình Long Phú hiện hữu

0,3304

+ Chùa Bửu Thạnh hiện hữu

1,6348

+ Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

0,2194

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,3500

- Đất cây xanh ,mặt nước

6,3101

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

1,6968

+ Sông rạch

4,6133

- Đất giao thông cấp khu vực

5,0183

Tổng cộng

60,8744

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

1

Đất đơn vị ở

470.114

100,00

1.1

Đất nhóm nhà ở

322.700

68,64

43,03

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

221.223

70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

101.467

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

101.467

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

39.357

8,37

5,25

- Đất giáo dục

29.921

3,99

+ Trường mầm non (hiện hữu mở rộng)

3.962

40

2

0,8

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

3.999

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.227

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

13.731

40

3

1,2

- Thương mại dịch vụ

2.171

40

5

2,0

- Đất y tế

2.740

40

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.201

5

1

0,05

- Đất nhà văn hóa

1.605

40

2

0,8

- Đất trạm xăng dầu

721

30

1

0,3

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

19.711

4,19

2,63

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

19.711

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

18,79

11,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

88.346

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,83 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

138.630

2.1

Đất tôn giáo

21.846

- Đình Long Phú hiện hữu

3.304

40

3

1,2

- Chùa Bửu Thanh hiện hữu

16.348

40

3

1,2

- Chùa Tam Bửu Tự hiện hữu

2.194

40

3

1,2

2.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

40

1

0,4

2.3

Đất cây xanh, mặt nước

63.101

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.968

- Sông rạch

46.133

2.4

Đất giao thông cấp khu vực

50.183

8,24

Tổng cộng

608.744

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

STT

Chức năng các lô đất

Diện tích đất

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

Khu đất

7500

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.311

30

5

70

2,5

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang