Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 391/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Kép Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "391/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "391/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "391/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "391/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "391/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 391/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Kép Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kép, huyện Lạng Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Chênh lệch xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

62,26

100,00

62,26

62,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,31

26,20

5,29

1,05

6,34

10,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,31

26,20

4,84

0,39

5,23

8,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,61

23,47

4,84

0,17

5,01

8,05

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,70

2,73

0,22

0,22

0,35

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,11

1,11

1,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,76

70,29

55,06

0,86

55,92

89,82

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Chênh lệch xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

62,26

100,00

62,26

62,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,31

26,20

5,29

1,05

6,34

10,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,31

26,20

4,84

0,39

5,23

8,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,61

23,47

4,84

0,17

5,01

8,05

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,70

2,73

0,22

0,22

0,35

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,11

1,11

1,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,76

70,29

55,06

0,86

55,92

89,82