Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.697,89

21,53

5.676

-

5.676,17

33,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

0,02

122

-

122,03

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

0,02

11

-

11,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

266,71

1,55

974

-

973,89

5,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

55

-

55,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,37

0,22

185

-

185,33

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,98

0,29

61

-

60,96

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

345,79

2,01

630

-

630,04

3,67

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

184,02

1,07

-

177,03

177,03

1,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.581,84

9,21

2.306

-

2.305,53

13,42

-

Đất giao thông

DGT

860,09

5,01

1.276

-

1.276,33

7,43

-

Đất thủy lợi

DTL

539,23

3,14

521

-

521,46

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,01

5

-

5,08

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,27

0,07

19

-

19,31

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,38

0,24

84

-

83,99

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,96

0,12

31

-

30,93

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,55

0,01

217

-

217,00

1,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0

1

-

1,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,01

24

-

24,00

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,81

0,01

13

-

13,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,26

0,07

21

-

20,84

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,11

0,5

85

-

85,00

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,79

0,03

-

7,59

7,59

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,29

0,07

-

18,96

18,96

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,1

0,01

-

9,47

9,47

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

273,74

1,59

350

-

350,28

2,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

302,93

1,76

479

-

479,00

2,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,35

0,06

15

-

15,00

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0

7

-

7,28

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,9

0,06

-

12,31

12,31

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

460,02

2,68

-

240,33

240,33

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

154,47

0,9

-

22,7

22,70

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

453,16

2,64

177

-

177,40

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

1.200

1.200,00

3

Đất đô thị

KDT

5.233

5.232,87

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.079

1.079,00

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6.141

6.140,98

6

Khu du lịch

KDL

494

494,41

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.029

1.028,86

8

Khu đô thị (khu đô thị mới)

DTC

335

334,77

9

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

185

185,33

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.406

1.405,51

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn

KON

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.706,57

123,99

109,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

500,52

61,69

70,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

353,80

61,69

70,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

175,22

1,02

20,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

195,07

12,48

7,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,84

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

715,37

28,89

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,32

0,07

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

49,95

19,84

8,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,14

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,82

2,60

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

150,14

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

39,68

2,60

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

71,68

24,84

2,26

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

29,45

95,40

68,62

389,89

66,30

345,17

72,65

405,92

LUA/PNN

-

55,03

31,86

19,19

0,55

156,30

18,63

86,77

LUC/PNN

-

53,01

31,86

16,91

0,55

38,20

14,36

66,72

HNK/PNN

0,47

11,01

7,15

35,68

45,18

12,22

0,29

41,33

CLN/PNN

6,59

10,94

5,46

56,82

5,67

21,43

6,70

61,07

RPH/PNN

-

0,19

-

-

-

-

0,65

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

14,61

24,12

265,84

4,03

152,69

46,38

178,81

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,55

3,62

0,03

2,46

9,73

1,31

-

1,92

LMU/PNN

21,84

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

1,14

-

-

-

-

26,28

5,00

-

-

99,74

56,20

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

99,74

50,40

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

26,28

5,00

-

-

-

5,80

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

0,72

3,64

3,13

2,80

2,73

26,91

4,00

0,65

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

273,76

0,24

3,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,68

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

55,29

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,96

-

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,21

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,70

0,24

0,87

-

Đất giao thông

DGT

94,16

0,24

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

1,07

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,11

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,70

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,79

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,12

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,21

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,10

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,61

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,03

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,60

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,02

-

2,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

2,00

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

NTS

2,00

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

3,14

15,47

5,91

55,92

3,88

-

47,30

138,23

CQP

-

-

-

-

-

-

-

1,68

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

6,58

-

12,94

-

-

-

35,77

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

5,04

-

-

-

-

-

2,24

SKC

-

0,96

0,70

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

7,95

34,26

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

2,69

2,89

5,21

28,01

0,50

-

38,03

47,26

DGT

0,50

0,42

0,35

9,96

0,47

-

37,74

44,45

DTL

-

-

-

-

-

-

0,23

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

0,03

-

-

-

DGD

0,60

-

-

0,64

-

-

0,06

2,81

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

6,41

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

1,49

2,21

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,79

-

-

-

-

TON

-

0,26

4,86

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

10,21

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

0,61

DKV

0,11

-

-

-

-

-

-

2,92

ONT

-

-

-

14,97

-

-

1,32

3,31

ODT

0,34

-

-

-

3,38

-

-

10,18

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 và bổ sung tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 và Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.675,57

993,92

241,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.579,82

265,26

44,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.271,78

265,26

44,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.487,23

233,00

45,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.019,72

51,18

35,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.969,23

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
3.697,89

21,53

5.676

-

5.676,17

33,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

0,02

122

-

122,03

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

0,02

11

-

11,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

266,71

1,55

974

-

973,89

5,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

55

-

55,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,37

0,22

185

-

185,33

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,98

0,29

61

-

60,96

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

345,79

2,01

630

-

630,04

3,67

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

184,02

1,07

-

177,03

177,03

1,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.581,84

9,21

2.306

-

2.305,53

13,42

-

Đất giao thông

DGT

860,09

5,01

1.276

-

1.276,33

7,43

-

Đất thủy lợi

DTL

539,23

3,14

521

-

521,46

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,01

5

-

5,08

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,27

0,07

19

-

19,31

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,38

0,24

84

-

83,99

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,96

0,12

31

-

30,93

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,55

0,01

217

-

217,00

1,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0

1

-

1,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,01

24

-

24,00

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,81

0,01

13

-

13,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,26

0,07

21

-

20,84

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,11

0,5

85

-

85,00

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,79

0,03

-

7,59

7,59

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,29

0,07

-

18,96

18,96

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,1

0,01

-

9,47

9,47

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

273,74

1,59

350

-

350,28

2,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

302,93

1,76

479

-

479,00

2,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,35

0,06

15

-

15,00

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0

7

-

7,28

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,9

0,06

-

12,31

12,31

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

460,02

2,68

-

240,33

240,33

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

154,47

0,9

-

22,7

22,70

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

453,16

2,64

177

-

177,40

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

1.200

1.200,00

3

Đất đô thị

KDT

5.233

5.232,87

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.079

1.079,00

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6.141

6.140,98

6

Khu du lịch

KDL

494

494,41

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.029

1.028,86

8

Khu đô thị (khu đô thị mới)

DTC

335

334,77

9

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

185

185,33

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.406

1.405,51

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn

KON

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.706,57

123,99

109,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

500,52

61,69

70,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

353,80

61,69

70,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

175,22

1,02

20,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

195,07

12,48

7,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,84

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

715,37

28,89

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,32

0,07

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

49,95

19,84

8,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,14

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,82

2,60

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

150,14

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

39,68

2,60

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

71,68

24,84

2,26

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

29,45

95,40

68,62

389,89

66,30

345,17

72,65

405,92

LUA/PNN

-

55,03

31,86

19,19

0,55

156,30

18,63

86,77

LUC/PNN

-

53,01

31,86

16,91

0,55

38,20

14,36

66,72

HNK/PNN

0,47

11,01

7,15

35,68

45,18

12,22

0,29

41,33

CLN/PNN

6,59

10,94

5,46

56,82

5,67

21,43

6,70

61,07

RPH/PNN

-

0,19

-

-

-

-

0,65

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

14,61

24,12

265,84

4,03

152,69

46,38

178,81

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,55

3,62

0,03

2,46

9,73

1,31

-

1,92

LMU/PNN

21,84

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

1,14

-

-

-

-

26,28

5,00

-

-

99,74

56,20

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

99,74

50,40

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

26,28

5,00

-

-

-

5,80

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

0,72

3,64

3,13

2,80

2,73

26,91

4,00

0,65

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

273,76

0,24

3,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,68

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

55,29

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,96

-

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,21

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,70

0,24

0,87

-

Đất giao thông

DGT

94,16

0,24

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

1,07

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,11

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,70

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,79

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,12

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,21

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,10

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,61

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,03

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,60

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,02

-

2,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

2,00

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

NTS

2,00

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

3,14

15,47

5,91

55,92

3,88

-

47,30

138,23

CQP

-

-

-

-

-

-

-

1,68

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

6,58

-

12,94

-

-

-

35,77

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

5,04

-

-

-

-

-

2,24

SKC

-

0,96

0,70

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

7,95

34,26

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

2,69

2,89

5,21

28,01

0,50

-

38,03

47,26

DGT

0,50

0,42

0,35

9,96

0,47

-

37,74

44,45

DTL

-

-

-

-

-

-

0,23

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

0,03

-

-

-

DGD

0,60

-

-

0,64

-

-

0,06

2,81

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

6,41

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

1,49

2,21

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,79

-

-

-

-

TON

-

0,26

4,86

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

10,21

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

0,61

DKV

0,11

-

-

-

-

-

-

2,92

ONT

-

-

-

14,97

-

-

1,32

3,31

ODT

0,34

-

-

-

3,38

-

-

10,18

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 và bổ sung tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 và Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.675,57

993,92

241,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.579,82

265,26

44,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.271,78

265,26

44,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.487,23

233,00

45,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.019,72

51,18

35,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.969,23

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX