Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3506/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3506/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+); Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.933,80

100

19.933,80

100

1

Đất nông nghiệp

13.841,11

69,44

11.828,85

59,34

-2.012,26

1.1

Đất trồng lúa

11.390,56

57,14

8.961,62

44,96

-2.428,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.387,11

57,12

8.958,17

44,94

-2.428,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

357,07

1,79

282,09

1,42

-74,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

841,45

4,22

912,13

4,58

70,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

988,67

4,96

1,177,07

5,90

188,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

263,37

1,32

495,94

2,49

232,57

2

Đất phi nông nghiệp

6.059,78

30,40

8.072,89

40,50

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+); Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.933,80

100

19.933,80

100

1

Đất nông nghiệp

13.841,11

69,44

11.828,85

59,34

-2.012,26

1.1

Đất trồng lúa

11.390,56

57,14

8.961,62

44,96

-2.428,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.387,11

57,12

8.958,17

44,94

-2.428,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

357,07

1,79

282,09

1,42

-74,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

841,45

4,22

912,13

4,58

70,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

988,67

4,96

1,177,07

5,90

188,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

263,37

1,32

495,94

2,49

232,57

2

Đất phi nông nghiệp

6.059,78

30,40

8.072,89

40,50