Document: Điểm a Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1438/QĐ-UBND hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ vay vốn Bắc Kạn 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "1438/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "1438/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "1438/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "1438/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "1438/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1438/QĐ-UBND hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ vay vốn Bắc Kạn 2016

Điều 1. Phê duyệt dự án “Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ” tỉnh Bắc Kạn vay vốn Quỹ Quốc tế về Phát triển nông nghiệp với các nội dung chủ yếu như sau:
...
11. Cơ chế tài chính:
Tổng hợp kinh phí dự án theo cơ chế tài chính trong nước:

TT

Nguồn vốn/Hợp phần

Việt Nam
(triệu đồng)

Đô la mỹ
(1.000 USD)

Tỷ lệ (%)

I

Vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi

476.000

21.250

100,0%

1

Vốn cấp phát đầu tư

398.160

17.775

83,6%

2

Vốn cấp phát HCSN (*)

-

0,0%

3

Cho vay lại

Vay lại tín dụng

33.600

1.500,0

7,1%

Vay lại phi tín dụng

44.240

1.975,00

9,3%

II

Vốn đối ứng

364.129

16.256

100,0%

2.1

Đối ứng từ NS TW và NSĐP

133.670

5.967

36,7%

Ngân sách TW hỗ trợ(80%)

106.936

4.774

+ Vốn cấp phát đầu tư

106.936

4.774

+ Vốn cấp phát HCSN

0

Ngân sách địa phương (20%)

26.734

1.193

2.2

Vốn góp huy động từ Chương trình NTM và các chương trình khác trên địa bàn

87.024

3.885

23,9%

2.3

Vốn góp của Người hưởng lợi

143.435

6.403

39,4%

Giao đất và giao rừng

4.949

221

Đầu tư xây dựng hạ tầng

36.221

1.617

Tài trợ CIG

65.708

2.933

Quỹ Xúc tiến đầu tư kinh doanh nông lâm nghiệp (APIF)

36.557

1.632

Tổng dự án

840.129

37.506

* Đối với vốn ODA và vốn vay ưu đãi:
a) Vốn ODA phân bổ cho hoạt động bổ sung nguồn vốn cho Quỹ Xã hội: đây là hoạt động có khả năng thu hồi vốn trực tiếp do vậy được vay lại vốn vay của Chính phủ để thực hiện theo quy định của Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công.

Content:
Vốn ODA phân bổ cho hoạt động bổ sung nguồn vốn cho Quỹ Xã hội: đây là hoạt động có khả năng thu hồi vốn trực tiếp do vậy được vay lại vốn vay của Chính phủ để thực hiện theo quy định của Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công.