Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2017 ban hành thiết kế mẫu công trình xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2017 ban hành thiết kế mẫu công trình xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình (giai đoạn 2) các công trình xây dựng theo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau:
...
7. Giá trị dự toán xây dựng: 19.123.473.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm bảy mươi ba ngàn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Giá trị dự toán (đồng)

1

Trạm y tế xã

5.415.454.000

1.1

Mẫu QN-TYT-01

1.633.352.000

1.2

Mẫu QN-TYT-02A

1.376.956.000

1.3

Mẫu QN-TYT-02B

1.342.992.000

1.4

Mẫu QN-TYT-03

1.062.154.000

2

Nhà xe trạm y tế

24.090.000

3

Chợ nông thôn mới

5.734.774.000

3.1

Mẫu Qna-CNT-01

1.781.899.000

3.2

Mẫu Qna-CNT-02

1.637.767.000

3.3

Mẫu Qna-CNT-03

1.163.088.000

3.4

Mẫu Qna-CNT-04

1.152.020.000

4

Nhà vệ sinh chợ nông thôn mới

299.433.000

5

Nhà xe chợ nông thôn mới

134.848.000

5.1

Mẫu Qna-NXC-01

58.582.000

5.2

Mẫu Qna- NXC-02

76.266.000

6

Nhà văn hóa xã

6.807.899.000

6.1

Mẫu QN-NVH-01

1.956.985.000

6.2

Mẫu QN-NVH-02

1.911.490.000

6.3

Mẫu QN-NVH-03

1.440.775.000

6.4

Mẫu QN-NVH-04

1.498.648.000

7

Khu thể thao xã

397.098.000

Khán đài

233.900.000

Sân cầu lông

67.994.000

Sân bóng chuyền

95.204.000

8

Phòng học trường THCS

309.878.000

Tổng cộng

19.123.473.000

Content:
Giá trị dự toán xây dựng: 19.123.473.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm bảy mươi ba ngàn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Giá trị dự toán (đồng)

1

Trạm y tế xã

5.415.454.000

1.1

Mẫu QN-TYT-01

1.633.352.000

1.2

Mẫu QN-TYT-02A

1.376.956.000

1.3

Mẫu QN-TYT-02B

1.342.992.000

1.4

Mẫu QN-TYT-03

1.062.154.000

2

Nhà xe trạm y tế

24.090.000

3

Chợ nông thôn mới

5.734.774.000

3.1

Mẫu Qna-CNT-01

1.781.899.000

3.2

Mẫu Qna-CNT-02

1.637.767.000

3.3

Mẫu Qna-CNT-03

1.163.088.000

3.4

Mẫu Qna-CNT-04

1.152.020.000

4

Nhà vệ sinh chợ nông thôn mới

299.433.000

5

Nhà xe chợ nông thôn mới

134.848.000

5.1

Mẫu Qna-NXC-01

58.582.000

5.2

Mẫu Qna- NXC-02

76.266.000

6

Nhà văn hóa xã

6.807.899.000

6.1

Mẫu QN-NVH-01

1.956.985.000

6.2

Mẫu QN-NVH-02

1.911.490.000

6.3

Mẫu QN-NVH-03

1.440.775.000

6.4

Mẫu QN-NVH-04

1.498.648.000

7

Khu thể thao xã

397.098.000

Khán đài

233.900.000

Sân cầu lông

67.994.000

Sân bóng chuyền

95.204.000

8

Phòng học trường THCS

309.878.000

Tổng cộng

19.123.473.000