Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.030,90

13,29

359,33

1.6

Đất làm muối

180,98

0,79

0,00

0,00

-180,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,99

0,16

442,23

1,94

406,24

2

Đất phi nông nghiệp

7.024,45

30,79

10.629,79

46,59

3.605,34

2.1

Đất quốc phòng

39,56

0,17

54,68

0,24

15,12

2.2

Đất an ninh

3,17

0,01

9,49

0,04

6,32

2.3

Đất khu công nghiệp

266,00

1,17

266,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

26,13

0,11

219,40

0,96

193,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

47,93

0,21

176,94

0,78

129,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

192,98

0,85

769,89

3,37

576,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
3.030,90

13,29

359,33

1.6

Đất làm muối

180,98

0,79

0,00

0,00

-180,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,99

0,16

442,23

1,94

406,24

2

Đất phi nông nghiệp

7.024,45

30,79

10.629,79

46,59

3.605,34

2.1

Đất quốc phòng

39,56

0,17

54,68

0,24

15,12

2.2

Đất an ninh

3,17

0,01

9,49

0,04

6,32

2.3

Đất khu công nghiệp

266,00

1,17

266,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

26,13

0,11

219,40

0,96

193,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

47,93

0,21

176,94

0,78

129,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

192,98

0,85

769,89

3,37

576,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã