Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,28

2,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,76

0,73

0,80

0,66

2,38

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,78

4,26

1,17

10,18

4,73

0,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

488,18

33,65

50,25

40,26

55,89

18,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

323,56

29,90

31,20

21,46

23,56

12,66

-

Đất thủy lợi

DTL

33,53

11,66

1,71

3,15

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,15

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,84

0,14

0,17

0,10

0,06

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,32

2,01

2,89

2,01

5,34

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,84

0,70

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,73

0,43

0,07

0,78

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,47

0,02

0,01

0,03

0,05

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,57

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,47

0,11

0,39

4,33

2,45

2,61

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,49

0,94

3,06

8,86

20,70

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,20

-

Đất chợ

DCH

4,17

0,10

0,58

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,99

0,26

0,36

0,08

0,22

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,00

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

814,48

60,31

71,02

75,56

96,39

39,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,50

0,87

0,95

0,48

0,54

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

1,14

0,53

0,85

0,44

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,10

117,97

47,47

170,93

353,49

73,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ
cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

831,55

4

Khu sản xuất nông
nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.338,57

1.083,23

981,77

908,49

1.162,61

644,10

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

0,28

0,28

7

Khu bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công
nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

32,63

9

Khu đô thị (trong đó
có khu đô thị mới)

DTC

71,78

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

43,76

0,73

0,80

0,66

2,38

0,50

11

Khu đô thị thương
mại dịch vụ

KDV

76,58

12

Khu dân cư nông
thôn

DNT

814,48

60,31

71,02

75,56

96,39

39,67

13

Khu ở, làng nghề,
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

860,71

64,56

72,19

85,74

101,12

40,52

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phước Mỹ Trung

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(17)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

16.518,02

831,55

1.030,17

987,37

1.793,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.949,82

650,91

891,19

865,95

1.367,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

573,55

25,22

18,83

103,00

14,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.338,57

620,99

870,32

762,95

1.349,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,38

1,38

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,75

4,32

0,67

2,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,28

2,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,76

0,73

0,80

0,66

2,38

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,78

4,26

1,17

10,18

4,73

0,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

488,18

33,65

50,25

40,26

55,89

18,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

323,56

29,90

31,20

21,46

23,56

12,66

-

Đất thủy lợi

DTL

33,53

11,66

1,71

3,15

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,15

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,84

0,14

0,17

0,10

0,06

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,32

2,01

2,89

2,01

5,34

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,84

0,70

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,73

0,43

0,07

0,78

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,47

0,02

0,01

0,03

0,05

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,57

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,47

0,11

0,39

4,33

2,45

2,61

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,49

0,94

3,06

8,86

20,70

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,20

-

Đất chợ

DCH

4,17

0,10

0,58

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,99

0,26

0,36

0,08

0,22

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,00

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

814,48

60,31

71,02

75,56

96,39

39,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,50

0,87

0,95

0,48

0,54

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

1,14

0,53

0,85

0,44

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,10

117,97

47,47

170,93

353,49

73,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ
cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

831,55

4

Khu sản xuất nông
nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.338,57

1.083,23

981,77

908,49

1.162,61

644,10

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

0,28

0,28

7

Khu bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công
nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

32,63

9

Khu đô thị (trong đó
có khu đô thị mới)

DTC

71,78

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

43,76

0,73

0,80

0,66

2,38

0,50

11

Khu đô thị thương
mại dịch vụ

KDV

76,58

12

Khu dân cư nông
thôn

DNT

814,48

60,31

71,02

75,56

96,39

39,67

13

Khu ở, làng nghề,
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

860,71

64,56

72,19

85,74

101,12

40,52

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phước Mỹ Trung

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(17)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

16.518,02

831,55

1.030,17

987,37

1.793,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.949,82

650,91

891,19

865,95

1.367,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

573,55

25,22

18,83

103,00

14,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.338,57

620,99

870,32

762,95

1.349,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,38

1,38

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,75

4,32

0,67

2,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN