Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2015/QĐ-UBND thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "19/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2015/QĐ-UBND thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Đồng Nai

Điều 1. Quy định về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
...
3. Mức thu phí
a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 01. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 02. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 0Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 04. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 05. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 06. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 07. Dự án khác (không thuộc nhóm 01, 02, 03, 04, 05, 06)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Content:
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 01. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 02. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 0Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 04. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 05. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 06. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 07. Dự án khác (không thuộc nhóm 01, 02, 03, 04, 05, 06)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6