Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang

Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
...
3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại các Phụ lục IV, VI kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Phụ lục I, II, III, V, VII kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC .

Content:
Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại các Phụ lục IV, VI kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Phụ lục I, II, III, V, VII kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC .