Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

0,4

3,3

3,0

5,4

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

0,1

7,3

1,9

42,0

7,4

50,4

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

12,5

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

0,6

0,8

0,7

0,5

0,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

2,0

4,5

0,4

18,6

15,6

0,3

0,8

15,2

7,3

2,4

2,4

2.6

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

45,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

23,7

54,7

42,3

66,7

144,7

93,1

66,0

89,0

92,4

109,5

142,5

95,2

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

7,2

0,5

1,0

0,5

1,2

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,7

0,4

0,8

0,2

0,6

0,5

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.675,6

58,2

61,2

120,6

76,1

50,7

77,5

71,4

75,1

143,2

78,5

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

20,2

61,9

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,4

5,6

0,4

3,0

0,2

0,9

1,4

0,5

0,6

0,9

0,6

1,4

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,1

0,7

0,1

0,9

2,5

0,1

0,9

3,0

1,1

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

1,8

3,3

3,7

6,1

7,3

5,6

4,6

7,1

4,2

9,4

14,9

6,6

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

2,2

1,1

5,9

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

0,2

2,3

0,9

2,3

2,2

1,4

1,7

1,6

1,5

2,7

2,8

1,6

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,2

0,2

1,6

0,3

3,5

2,6

1,1

1,0

0,5

2,2

1,4

1,1

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

2,1

12,2

27,4

25,4

13,7

21,5

20,5

8,9

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

0,6

0,0

0,1

3,1

1,1

3,0

0,0

3,4

2,8

14,3

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

0,1

2,1

0,2

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

1,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,0

0,1

0,5

2,7

1,0

2,8

3,1

25,6

2,0

5,8

0,8

4

Đất đô thị

KDT

389,4

131,7

257,6

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

XÃ An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

575,6

862,2

1.445,0

1.113,7

581,2

1.007,3

501,6

834,8

562,8

914,6

1.043,0

976,5

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

440,8

612,7

1.148,8

866,1

432,9

813,4

374,5

645,8

441,2

691,2

710,0

755,1

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

282,2

379,7

503,7

381,7

295,6

403,6

267,3

384,6

217,0

383,0

454,6

251,1

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

6.849,5

282,2

365,5

380,5

330,1

285,2

319,7

242,6

361,8

184,0

370,1

322,1

215,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

31,1

81,8

41,0

29,0

8,9

34,3

16,7

53,1

4,9

51,9

55,3

86,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

0,4

3,3

3,0

5,4

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

0,1

7,3

1,9

42,0

7,4

50,4

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

12,5

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

0,6

0,8

0,7

0,5

0,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

2,0

4,5

0,4

18,6

15,6

0,3

0,8

15,2

7,3

2,4

2,4

2.6

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

45,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

23,7

54,7

42,3

66,7

144,7

93,1

66,0

89,0

92,4

109,5

142,5

95,2

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

7,2

0,5

1,0

0,5

1,2

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,7

0,4

0,8

0,2

0,6

0,5

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.675,6

58,2

61,2

120,6

76,1

50,7

77,5

71,4

75,1

143,2

78,5

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

20,2

61,9

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,4

5,6

0,4

3,0

0,2

0,9

1,4

0,5

0,6

0,9

0,6

1,4

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,1

0,7

0,1

0,9

2,5

0,1

0,9

3,0

1,1

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

1,8

3,3

3,7

6,1

7,3

5,6

4,6

7,1

4,2

9,4

14,9

6,6

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

2,2

1,1

5,9

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

0,2

2,3

0,9

2,3

2,2

1,4

1,7

1,6

1,5

2,7

2,8

1,6

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,2

0,2

1,6

0,3

3,5

2,6

1,1

1,0

0,5

2,2

1,4

1,1

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

2,1

12,2

27,4

25,4

13,7

21,5

20,5

8,9

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

0,6

0,0

0,1

3,1

1,1

3,0

0,0

3,4

2,8

14,3

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

0,1

2,1

0,2

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

1,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,0

0,1

0,5

2,7

1,0

2,8

3,1

25,6

2,0

5,8

0,8

4

Đất đô thị

KDT

389,4

131,7

257,6

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

XÃ An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

575,6

862,2

1.445,0

1.113,7

581,2

1.007,3

501,6

834,8

562,8

914,6

1.043,0

976,5

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

440,8

612,7

1.148,8

866,1

432,9

813,4

374,5

645,8

441,2

691,2

710,0

755,1

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

282,2

379,7

503,7

381,7

295,6

403,6

267,3

384,6

217,0

383,0

454,6

251,1

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

6.849,5

282,2

365,5

380,5

330,1

285,2

319,7

242,6

361,8

184,0

370,1

322,1

215,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

31,1

81,8

41,0

29,0

8,9

34,3

16,7

53,1

4,9

51,9

55,3

86,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN