Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,72

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

61,62

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

36,21

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

72,92

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới.
Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

m2/người
m2/người

24,29

81,82
4,80

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,21

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

4,05

-Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác
Trong đó:
+ Trạm y tế
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp xã
+ Đất thể dục thể thao
+ Đất thương mại dịch vụ

m²/người
m²/người
m²/người
m²/người
m²/người

2,14

0,4
0,54
0,52
0,32
0,36

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,13

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

24,37

+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.

Content:
Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,72

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

61,62

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

36,21

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

72,92

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới.
Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

m2/người
m2/người

24,29

81,82
4,80

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,21

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

4,05

-Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác
Trong đó:
+ Trạm y tế
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp xã
+ Đất thể dục thể thao
+ Đất thương mại dịch vụ

m²/người
m²/người
m²/người
m²/người
m²/người

2,14

0,4
0,54
0,52
0,32
0,36

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,13

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

24,37

+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.