Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2018 kế hoạch hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/02/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2018 kế hoạch hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở An Giang

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2018, như sau:
...
3. Phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2018 cho các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Đơn vị

Tổng số hộ

Tổng kinh phí (triệu đồng)

Kinh phí hỗ trợ nhà ở (triệu đồng)

NSTW hỗ trợ

Ngân sách tỉnh

Trong đó:

NS tỉnh đối ứng

Hỗ trợ bổ sung (nguồn XSKT)

Trong đó:

Vốn đã cấp

Vốn còn phải bổ sung

1

2

3

4=5+6

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

Tổng cộng

2.516

77.950

61.866

16.084

6.874

9.210

7.666

1.544

1

Long Xuyên

66

1.650

1.386

264

154

110

110

0

2

Châu Đốc

105

3.000

2.430

570

270

300

160

140

3

Tân Châu

391

11.630

9.324

2.306

1.036

1.270

520

750

4

An Phú

485

17.410

13.356

Content:
Phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2018 cho các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Đơn vị

Tổng số hộ

Tổng kinh phí (triệu đồng)

Kinh phí hỗ trợ nhà ở (triệu đồng)

NSTW hỗ trợ

Ngân sách tỉnh

Trong đó:

NS tỉnh đối ứng

Hỗ trợ bổ sung (nguồn XSKT)

Trong đó:

Vốn đã cấp

Vốn còn phải bổ sung

1

2

3

4=5+6

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

Tổng cộng

2.516

77.950

61.866

16.084

6.874

9.210

7.666

1.544

1

Long Xuyên

66

1.650

1.386

264

154

110

110

0

2

Châu Đốc

105

3.000

2.430

570

270

300

160

140

3

Tân Châu

391

11.630

9.324

2.306

1.036

1.270

520

750

4

An Phú

485

17.410

13.356