Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/1999/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/06/1999", "sign_number": "38/1999/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/1999/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản

Điều 1. : Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại như sau:
...
2. Đất, cát, sỏi:
+ Đất:
- Đất cao lanh giá : 40.000đồng/ m3
- Đất làm gạch ngói giá : 20.000đồng/ m3
- Đất san lấp xây dựng công trình giá: 10.000đồng/ m3
+ Sạn:
- Sạn 1x2 giá : 60.000đồng/ m3
- Sạn 2x4 giá : 30.000đồng/ m3
+ Cát:
- Cát xây dựng giá : 20.000đồng/ m3
- Cát trắng xuất khẩu giá : 55.000đồng/ m3

Content:
Đất, cát, sỏi:
+ Đất:
- Đất cao lanh giá : 40.000đồng/ m3
- Đất làm gạch ngói giá : 20.000đồng/ m3
- Đất san lấp xây dựng công trình giá: 10.000đồng/ m3
+ Sạn:
- Sạn 1x2 giá : 60.000đồng/ m3
- Sạn 2x4 giá : 30.000đồng/ m3
+ Cát:
- Cát xây dựng giá : 20.000đồng/ m3
- Cát trắng xuất khẩu giá : 55.000đồng/ m3