Document: Khoản 5 Điều 26 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 26 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 26. Phương pháp quan trắc
...
5.

Lưu lượng

• Lưu lượng nước thải phải đo trong một ca sản xuất và chia làm nhiều lần đo, mỗi lần đo cách nhau tối đa là 1 giờ. Tổng thể tích nước thải và lưu lượng trung bình trong thời gian đo được tính như sau:
V = Σ Qi.∆ti
QTB = V/Σ∆ti
Trong đó: V - Tổng thể tích nước thải, m3; Qi - Lưu lượng tức thời tại thời điểm ti; ∆ti - Khoảng thời gian giữa 2 lần đo lưu lượng tức thời, giờ; QTB - Lưu lượng trung bình, m3/h.

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước thải sau khi lấy được bảo quản theo quy định tại TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 16 dưới đây.
Bảng 16

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012

3.

COD

• TCVN 6491:1999 ;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• SMEWW 5220D:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

NH4+

• TCVN 5988-1995;
• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

Content:
5.

Lưu lượng

• Lưu lượng nước thải phải đo trong một ca sản xuất và chia làm nhiều lần đo, mỗi lần đo cách nhau tối đa là 1 giờ. Tổng thể tích nước thải và lưu lượng trung bình trong thời gian đo được tính như sau:
V = Σ Qi.∆ti
QTB = V/Σ∆ti
Trong đó: V - Tổng thể tích nước thải, m3; Qi - Lưu lượng tức thời tại thời điểm ti; ∆ti - Khoảng thời gian giữa 2 lần đo lưu lượng tức thời, giờ; QTB - Lưu lượng trung bình, m3/h.

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước thải sau khi lấy được bảo quản theo quy định tại TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 16 dưới đây.
Bảng 16

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012

3.

COD

• TCVN 6491:1999 ;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• SMEWW 5220D:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

NH4+

• TCVN 5988-1995;
• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2