Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 424/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Điện Bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 424/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Điện Bàn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng cộng

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

0,36

0,06

0,30

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

0,36

0,06

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,86

2,00

1,16

0,70

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,01

6,00

3,64

1,09

2,00

1,50

23,23

9,35

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

1,70

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

0,16

0,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,16

0,16

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

60,40

0,09

7,56

0,24

11,84

40,67

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,70

4,70

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,75

1,00

0,75

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

0,50

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng cộng

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

0,36

0,06

0,30

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

0,36

0,06

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,86

2,00

1,16

0,70

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,01

6,00

3,64

1,09

2,00

1,50

23,23

9,35

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

1,70

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

0,16

0,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,16

0,16

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

60,40

0,09

7,56

0,24

11,84

40,67

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,70

4,70

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,75

1,00

0,75

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

0,50