Document: Điểm đ Khoản 7 Điều 1 Quyết định 794/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chi tiết  Đô thị mới An Vân Dương Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 7 Điều 1 Quyết định 794/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chi tiết  Đô thị mới An Vân Dương Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết (tỷ lệ: 1/500) Khu đô thị hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế, thuộc Khu A - Đô thị mới An Vân Dương với những nội dung sau:
...
7.100,0

4,12

Đất sân, bãi đỗ xe

9.620,0

5,58

Tổng cộng Khu B

23.660,0

13,73

3

Khu dịch vụ đa năng (khu C)

Đất xây dựng công trình

12.320,0

7,15

Đất cây xanh

10.620,0

6,16

Đất sân, bãi đỗ xe

12.460,0

7,23

Tổng cộng Khu C

35.4000

20,54

4

Khu quảng trường công viên, cây xanh (khu D)

Đất xây dựng công trình

250,0

0,15

Đất cây xanh mặt nước

11.550,0

6,70

Đất sân, bãi đỗ xe

2.930,0

1,70

Tổng cộng Khu D

14.730,0

8,55

5

Đất giao thông

Đất giao thông

21.946,0

12,73

Tổng cộng toàn khu

17.2336,0

100,00

7. Giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
...
đ) Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) toàn khu vực quy hoạch: ≤35 %; Chiều cao tối thiểu 04 tầng, tối đa 09 tầng. Các khu chức năng có các chỉ tiêu về kiến trúc quy hoạch cụ thể như sau:
- Đối với Khu hành chính công (khu A):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷9 tầng.
- Đối với Khu dịch vụ công (khu B):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷7 tầng.
- Đối với Khu dịch vụ đa năng (khu C):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷7 tầng.
- Đối với Khu quảng trường, công viên cây xanh (khu D ):
+ Mật độ xây dựng: ≤5%
+ Chiều cao công trình: 01 tầng.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Lùi ≥ 6m so với chỉ giới đường đỏ đối với các trục đường có lộ giới 22,5m, 26m và 36m.
+ Lùi ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ đối với các trục đường có lộ giới 60m và 100m.
+ Lùi ≥ 20m so với chỉ giới đường đỏ đối với trục đường có lộ giới 37m.
Ngoài những quy định nêu trên, các quy định khác tuân thủ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Content:
Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) toàn khu vực quy hoạch: ≤35 %; Chiều cao tối thiểu 04 tầng, tối đa 09 tầng. Các khu chức năng có các chỉ tiêu về kiến trúc quy hoạch cụ thể như sau:
- Đối với Khu hành chính công (khu A):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷9 tầng.
- Đối với Khu dịch vụ công (khu B):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷7 tầng.
- Đối với Khu dịch vụ đa năng (khu C):
+ Mật độ xây dựng: ≤35%
+ Chiều cao công trình: 4÷7 tầng.
- Đối với Khu quảng trường, công viên cây xanh (khu D ):
+ Mật độ xây dựng: ≤5%
+ Chiều cao công trình: 01 tầng.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Lùi ≥ 6m so với chỉ giới đường đỏ đối với các trục đường có lộ giới 22,5m, 26m và 36m.
+ Lùi ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ đối với các trục đường có lộ giới 60m và 100m.
+ Lùi ≥ 20m so với chỉ giới đường đỏ đối với trục đường có lộ giới 37m.
Ngoài những quy định nêu trên, các quy định khác tuân thủ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.