Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

24,61

9,45

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

9,50

5,57

1,94

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

7,98

5,05

1,66

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

-

0,19

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

-

2,58

-

1,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

-

-

0,90

-

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

1,35

24,61

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

1,35

24,19

1,36

Content:
Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

24,61

9,45

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

9,50

5,57

1,94

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

7,98

5,05

1,66

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

-

0,19

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

-

2,58

-

1,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

-

-

0,90

-

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

1,35

24,61

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

1,35

24,19

1,36