Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

404,03

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.700,50

43,76

85,38

5,33

1,42

185,46

1,25

22,14

36,90

72,28

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

796,23

2,88

1,19

0,27

1,46

0,01

7,61

0,99

45,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.230,15

10,41

15,95

4,14

1,15

51,61

1,24

7,35

1,90

14,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.884,60

33,35

66,02

125,66

7,12

12,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.347,88

0,53

6,73

0,06

34,01

0,75

1.8

Đất làm muối

LMU

441,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.894,52

132,59

182,40

84,71

79,50

203,67

160,93

169,35

292,67

314,04

-

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

404,03

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.700,50

43,76

85,38

5,33

1,42

185,46

1,25

22,14

36,90

72,28

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

796,23

2,88

1,19

0,27

1,46

0,01

7,61

0,99

45,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.230,15

10,41

15,95

4,14

1,15

51,61

1,24

7,35

1,90

14,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.884,60

33,35

66,02

125,66

7,12

12,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.347,88

0,53

6,73

0,06

34,01

0,75

1.8

Đất làm muối

LMU

441,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.894,52

132,59

182,40

84,71

79,50

203,67

160,93

169,35

292,67

314,04

-

Trong đó: