Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND 2019 Đề án số hóa tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/05/2019", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/05/2019", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/05/2019", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/05/2019", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/05/2019", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND 2019 Đề án số hóa tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án số hóa tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh, giai đoạn 2019-2024 (sau đây gọi tắt là Đề án), với các nội dung chính như sau:
...
3. Kinh phí thực hiện Đề án
3.1. Nguồn kinh phí:
Ngân sách tỉnh, cấp theo lộ trình hàng năm, từ 2019-2024.
3.2. Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 9,109,461,754 đồng (bao gồm thuế VAT).
(Bằng chữ: Chín tỷ một trăm lẻ chín triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn bảy trăm năm mươi bốn đồng);
Trong đó:
- Chi phí sử dụng nhân công viên chức tại Trung tâm: 1,312,313,777 đồng
- Chi phí ngân sách được cấp: 7,797,147,977 đồng
(có phụ lục 01 tổng dự toán kèm theo)
3.3. Kinh phí chi tiết
...
b) Chi phí thực hiện số hóa
- Đơn giá số hóa: Theo quy định tại Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ; Đề án được xây dựng ở thời điểm năm 2019, áp dụng mức lương cơ sở là 1.390.000 đồng theo quy định tại Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ để tính chi phí nhân công số hóa. Đề án sẽ được thực hiện ổn định trong 06 năm (2019-2024); tổng số nhân viên thực hiện số hóa là 10 người với 560 mét tài liệu. (có phụ lục 03 thống kê phông kèm theo).
- Tổng kinh phí nhân công thực hiện toàn bộ tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử là: 7,031,855,604 đồng; trong đó:
- Chi phí nhân công thuê ngoài: 5,719,541,827 đồng
- Chi phí sử dụng nhân công viên chức tại Trung tâm:1,312,313,777 đồng c) Chi phí văn phòng phẩm: 293,953,936 đồng.
d) Chi phí khác: 152,885,255 đồng.
3.4. Bố trí kinh phí
- Kinh phí thực hiện Đề án được cấp từ Ngân sách tỉnh và cấp trực tiếp cho Chi cục Văn thư - Lưu trữ Quảng Nam trực thuộc Sở Nội vụ;
- Kinh phí được cấp theo hàng năm, phân bổ theo lộ trình thực hiện Đề án, bắt đầu từ năm 2019 đến năm 2024.
+ Giai đoạn I: Từ tháng 05/2019 đến tháng 12/2020: 2,890,863,000 đồng
+ Giai đoạn II: từ tháng 01/2021 đến tháng 12/2022: 2,748,877,000 đồng
+ Giai đoạn III: từ tháng 01/2023 đến tháng 12/2024: 2,157,407,000 đồng

Content:
Chi phí thực hiện số hóa
- Đơn giá số hóa: Theo quy định tại Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ; Đề án được xây dựng ở thời điểm năm 2019, áp dụng mức lương cơ sở là 1.390.000 đồng theo quy định tại Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ để tính chi phí nhân công số hóa. Đề án sẽ được thực hiện ổn định trong 06 năm (2019-2024); tổng số nhân viên thực hiện số hóa là 10 người với 560 mét tài liệu. (có phụ lục 03 thống kê phông kèm theo).
- Tổng kinh phí nhân công thực hiện toàn bộ tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử là: 7,031,855,604 đồng; trong đó:
- Chi phí nhân công thuê ngoài: 5,719,541,827 đồng
- Chi phí sử dụng nhân công viên chức tại Trung tâm:1,312,313,777 đồng c) Chi phí văn phòng phẩm: 293,953,936 đồng.
d) Chi phí khác: 152,885,255 đồng.
3.4. Bố trí kinh phí
- Kinh phí thực hiện Đề án được cấp từ Ngân sách tỉnh và cấp trực tiếp cho Chi cục Văn thư - Lưu trữ Quảng Nam trực thuộc Sở Nội vụ;
- Kinh phí được cấp theo hàng năm, phân bổ theo lộ trình thực hiện Đề án, bắt đầu từ năm 2019 đến năm 2024.
+ Giai đoạn I: Từ tháng 05/2019 đến tháng 12/2020: 2,890,863,000 đồng
+ Giai đoạn II: từ tháng 01/2021 đến tháng 12/2022: 2,748,877,000 đồng
+ Giai đoạn III: từ tháng 01/2023 đến tháng 12/2024: 2,157,407,000 đồng