Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 29/2017/QĐ-UBND quy định khu vực dự án có ý nghĩa quan trọng trong đô thị Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "29/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "29/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "29/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "29/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "29/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 29/2017/QĐ-UBND quy định khu vực dự án có ý nghĩa quan trọng trong đô thị Vũng Tàu

Điều 2. Các khu vực có ý nghĩa quan trọng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
1. Địa bàn thành phố Vũng Tàu (sơ đồ vị trí được đính kèm theo Phụ lục 1):
a) Khu vực Núi Lớn - Núi Nhỏ (Khu vực 1): Toàn bộ phạm vi ranh giới Núi Lớn và Núi Nhỏ theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Núi Lớn - Núi Nhỏ đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2013. Diện tích khoảng 784 ha;
b) Khu vực vịnh Bãi Trước (Khu vực 2): Được giới hạn bởi các đường Quang Trung, Trương Công Định, Trần Hưng Đạo, Hoàng Diệu, Thủ Khoa Huân, Lê Ngọc Hân và Trần Phú. Diện tích khoảng 51 ha;
c) Khu vực đường Thùy Vân (Khu vực 3): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng đường Thùy Vân; được giới hạn từ đường Nguyễn An Ninh đến đường Phan Chu Trinh (riêng đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Phan Chu Trinh lấy thêm 50 m phía khu dân cư hiện hữu tính từ mép trong vỉa hè đường Thùy Vân). Diện tích khoảng 44 ha;
d) Khu vực đường Lê Hồng Phong (Khu vực 4): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng trục đường Lê Hồng Phong; được giới hạn từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến đường Thùy Vân. Diện tích khoảng 81 ha;
e) Khu vực đường Thống Nhất (Khu vực 5): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng trục đường Thống Nhất; được giới hạn từ đường Lý Thường Kiệt đến giáp sân bay hiện hữu. Diện tích khoảng 23 ha;
g) Khu vực sân bay hiện hữu (Khu vực 6): Được giới hạn bởi các đường Lê Quang Định, Bình Giã, Lương Thế Vinh và đường 30/4. Diện tích khoảng 179 ha;
h) Khu vực Trung tâm hành chính - chính trị thành phố Vũng Tàu (Khu vực 7): Được giới hạn bởi các đường 3/2 (Quốc lộ 51C), Hàng Điều 4, đường quy hoạch A3 và đường 2/9 (Quốc lộ 51B). Diện tích khoảng 70 ha;
i) Khu vực đảo Gò Găng (Khu vực 8): Toàn bộ phạm vi ranh giới đảo theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Đảo Gò Găng đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013. Diện tích khoảng 1.300 ha.

Content:
Địa bàn thành phố Vũng Tàu (sơ đồ vị trí được đính kèm theo Phụ lục 1):
a) Khu vực Núi Lớn - Núi Nhỏ (Khu vực 1): Toàn bộ phạm vi ranh giới Núi Lớn và Núi Nhỏ theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Núi Lớn - Núi Nhỏ đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2013. Diện tích khoảng 784 ha;
b) Khu vực vịnh Bãi Trước (Khu vực 2): Được giới hạn bởi các đường Quang Trung, Trương Công Định, Trần Hưng Đạo, Hoàng Diệu, Thủ Khoa Huân, Lê Ngọc Hân và Trần Phú. Diện tích khoảng 51 ha;
c) Khu vực đường Thùy Vân (Khu vực 3): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng đường Thùy Vân; được giới hạn từ đường Nguyễn An Ninh đến đường Phan Chu Trinh (riêng đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Phan Chu Trinh lấy thêm 50 m phía khu dân cư hiện hữu tính từ mép trong vỉa hè đường Thùy Vân). Diện tích khoảng 44 ha;
d) Khu vực đường Lê Hồng Phong (Khu vực 4): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng trục đường Lê Hồng Phong; được giới hạn từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến đường Thùy Vân. Diện tích khoảng 81 ha;
e) Khu vực đường Thống Nhất (Khu vực 5): Toàn bộ phạm vi ranh giới theo thỏa thuận địa điểm để lập đồ án thiết kế đô thị riêng trục đường Thống Nhất; được giới hạn từ đường Lý Thường Kiệt đến giáp sân bay hiện hữu. Diện tích khoảng 23 ha;
g) Khu vực sân bay hiện hữu (Khu vực 6): Được giới hạn bởi các đường Lê Quang Định, Bình Giã, Lương Thế Vinh và đường 30/4. Diện tích khoảng 179 ha;
h) Khu vực Trung tâm hành chính - chính trị thành phố Vũng Tàu (Khu vực 7): Được giới hạn bởi các đường 3/2 (Quốc lộ 51C), Hàng Điều 4, đường quy hoạch A3 và đường 2/9 (Quốc lộ 51B). Diện tích khoảng 70 ha;
i) Khu vực đảo Gò Găng (Khu vực 8): Toàn bộ phạm vi ranh giới đảo theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Đảo Gò Găng đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013. Diện tích khoảng 1.300 ha.