Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND thu phí sử dụng hè đường lòng đường lề đường bến bãi Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "24/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "24/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "24/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "24/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "24/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND thu phí sử dụng hè đường lòng đường lề đường bến bãi Lào Cai

Điều 1. Quy định việc thu Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu phí

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc tạm dừng, tạm đỗ xe ô tô các loại ở những lề đường, lòng đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị

a

Thu theo lần đỗ

Đồng/xe/lần đỗ

10.000

b

Thu theo tháng

Đồng/xe/tháng

200.000

2

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

a

Đối với bờ kè sông Hồng thuộc phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân và Trung tâm thị trấn Sa Pa

Đồng/m2/tháng

50.000

b

Các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Lào Cai

Đồng/m2/tháng

30.000

c

Các khu vực còn lại

Đồng/m2/tháng

20.000

3

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

Đồng/m2/tháng

30.000

4

Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước

a

Đối với các phương tiện giao thông đường thủy

Đồng/tấn tải trọng phương tiện /lượt

5.000

b

Đối với các phương tiện giao thông đường bộ

b1

Tại các Bến xe khách trên địa bàn tỉnh

Mức thu ban ngày

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

5.000

Xe Taxi

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô chở khách trên trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

120.000

Xe ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

150.000

Mức thu ban đêm

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

10.000

Xe Taxi

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô chở khách trên trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

190.000

Xe ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

300.000

b2

Tại các bến, bãi được phép quản lý sử dụng và kinh doanh khác

Mức thu ban ngày

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

5.000

Xe Ô tô điện

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô trọng tải từ 10 đến 20 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

70.000

Xe ô tô trọng tải từ trên 20 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô trọng tải từ 30 đến dưới 40 tấn, Container 20Fit ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

130.000

Xe ô tô trọng tải từ 40 tấn trở lên, Container 40Fit ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi chở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

150.000

Mức thu ban đêm

Xe máy, xe thô sơ (Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

10.000

Xe Ô tô điện

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

70.000

Xe ô tô trọng tải từ 10 đến 20 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

120.000

Xe ô tô trọng tải từ trên 20 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

180.000

Xe ô tô trọng tải từ 30 đến dưới 40 tấn, Container 20Fit ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

220.000

Xe ô tô trọng tải từ 40 tấn trở lên, Container 40Fit ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi chở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

280.000

b3

Trường hợp xe đỗ cả ngày, cả đêm mức thu bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm

Content:
Mức thu phí

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc tạm dừng, tạm đỗ xe ô tô các loại ở những lề đường, lòng đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị

a

Thu theo lần đỗ

Đồng/xe/lần đỗ

10.000

b

Thu theo tháng

Đồng/xe/tháng

200.000

2

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

a

Đối với bờ kè sông Hồng thuộc phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân và Trung tâm thị trấn Sa Pa

Đồng/m2/tháng

50.000

b

Các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Lào Cai

Đồng/m2/tháng

30.000

c

Các khu vực còn lại

Đồng/m2/tháng

20.000

3

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

Đồng/m2/tháng

30.000

4

Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước

a

Đối với các phương tiện giao thông đường thủy

Đồng/tấn tải trọng phương tiện /lượt

5.000

b

Đối với các phương tiện giao thông đường bộ

b1

Tại các Bến xe khách trên địa bàn tỉnh

Mức thu ban ngày

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

5.000

Xe Taxi

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô chở khách trên trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

120.000

Xe ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

150.000

Mức thu ban đêm

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

10.000

Xe Taxi

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô chở khách trên trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

190.000

Xe ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

300.000

b2

Tại các bến, bãi được phép quản lý sử dụng và kinh doanh khác

Mức thu ban ngày

Xe máy, xe thô sơ
(Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

5.000

Xe Ô tô điện

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô trọng tải từ 10 đến 20 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

70.000

Xe ô tô trọng tải từ trên 20 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô trọng tải từ 30 đến dưới 40 tấn, Container 20Fit ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

130.000

Xe ô tô trọng tải từ 40 tấn trở lên, Container 40Fit ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi chở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

150.000

Mức thu ban đêm

Xe máy, xe thô sơ (Bao gồm cả xe máy điện)

Đồng/lần/xe

10.000

Xe Ô tô điện

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

70.000

Xe ô tô trọng tải từ 10 đến 20 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ ngồi đến 20 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

120.000

Xe ô tô trọng tải từ trên 20 đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách trên 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

180.000

Xe ô tô trọng tải từ 30 đến dưới 40 tấn, Container 20Fit ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi

Đồng/lần/xe

220.000

Xe ô tô trọng tải từ 40 tấn trở lên, Container 40Fit ô tô chở khách trên 40 chỗ ngồi chở lên và xe giường nằm

Đồng/lần/xe

280.000

b3

Trường hợp xe đỗ cả ngày, cả đêm mức thu bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm