Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2710/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "2710/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "2710/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "2710/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "2710/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "2710/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2710/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.569,56

162,40

387,51

882,99

220,71

99,55

447,34

429,00

85,92

748,76

105,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,39

0,01

3,18

0,20

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

7,66

0,47

1,10

1,22

4,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,09

0,01

0,88

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,30

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,51

0,60

9,05

10,25

3,92

0,12

7,97

10,04

0,01

5,00

2,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

0,01

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

0,90

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,39

0,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,01

0,04

0,21

0,06

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

0,10

0,01

0,09

1,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,52

0,02

0,03

0,01

1,42

0,02

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,50

0,47

1,51

6,77

2,39

0,03

4,02

10,01

0,01

0,92

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,01

1,85

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

0,16

0,39

0,68

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,81

0,10

5,51

3,06

1,08

0,84

0,03

2,03

2,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+(6)
+(7)+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,94

0,16

11,72

8,82

0,52

0,04

1,66

0,02

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

14,39

0,95

1,67

5,57

0,70

5,44

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,10

0,01

6,26

3,25

0,51

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,87

0,15

5,13

5,32

0,01

0,04

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,97

0,33

0,25

0,37

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,16

0,01

0,78

0,09

0,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,01

0,78

0,09

0,28

Content:
3.569,56

162,40

387,51

882,99

220,71

99,55

447,34

429,00

85,92

748,76

105,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,39

0,01

3,18

0,20

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

7,66

0,47

1,10

1,22

4,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,09

0,01

0,88

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,30

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,51

0,60

9,05

10,25

3,92

0,12

7,97

10,04

0,01

5,00

2,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

0,01

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

0,90

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,39

0,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,01

0,04

0,21

0,06

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

0,10

0,01

0,09

1,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,52

0,02

0,03

0,01

1,42

0,02

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

26,50

0,47

1,51

6,77

2,39

0,03

4,02

10,01

0,01

0,92

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,01

1,85

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

0,16

0,39

0,68

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,81

0,10

5,51

3,06

1,08

0,84

0,03

2,03

2,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+(6)
+(7)+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,94

0,16

11,72

8,82

0,52

0,04

1,66

0,02

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

14,39

0,95

1,67

5,57

0,70

5,44

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,10

0,01

6,26

3,25

0,51

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,87

0,15

5,13

5,32

0,01

0,04

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,97

0,33

0,25

0,37

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,16

0,01

0,78

0,09

0,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,01

0,78

0,09

0,28