Document: Điều 2 Thông tư 26/2022/TT-BLĐTBXH mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức công tác xã hội mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "26/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "26/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "26/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "26/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "26/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 26/2022/TT-BLĐTBXH mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức công tác xã hội mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Chức danh và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

1. Công tác xã hội viên chính

Mã số: V.09.04.01

2. Công tác xã hội viên

Mã số: V.09.04.02

3. Nhân viên công tác xã hội

Mã số: V.09.04.03

Content:
Điều 2. Chức danh và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

1. Công tác xã hội viên chính

Mã số: V.09.04.01

2. Công tác xã hội viên

Mã số: V.09.04.02

3. Nhân viên công tác xã hội

Mã số: V.09.04.03