Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2018", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2018", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2018", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2018", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2018", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Đắk Nông

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2010 về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến 2020; Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2010, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung khoản 3, mục II như sau:
a) Số lượng các khu vực điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 gồm: 75 khu vực.

TT

Loại khoáng sản

Số lượng

Diện tích (ha)

Tổng trữ lượng (m3; tấn)

Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m3; tấn)

Ghi chú

1

Đá xây dựng

52

678,08

99.453.262m3

15.591.634m3

2

Cát xây dựng

13

198,59

6.264.646m3

1.155.764m3

3

Sét gạch ngói

7

233,76

10.528.796m3

1.335.200m3

4

Than bùn

3

33,56

231.253 (tấn)

52.864 (tấn)

(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
b) Số lượng các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 gồm: 25 khu vực.

TT

Loại khoáng sản

Số lượng

Diện tích (ha)

Tổng trữ lượng (m3; tấn)

Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m3; tấn)

Ghi chú

1

Đá xây dựng

11

238,0275

35.326.000m3

Content:
Điều chỉnh, bổ sung khoản 3, mục II như sau:
a) Số lượng các khu vực điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 gồm: 75 khu vực.

TT

Loại khoáng sản

Số lượng

Diện tích (ha)

Tổng trữ lượng (m3; tấn)

Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m3; tấn)

Ghi chú

1

Đá xây dựng

52

678,08

99.453.262m3

15.591.634m3

2

Cát xây dựng

13

198,59

6.264.646m3

1.155.764m3

3

Sét gạch ngói

7

233,76

10.528.796m3

1.335.200m3

4

Than bùn

3

33,56

231.253 (tấn)

52.864 (tấn)

(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
b) Số lượng các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 gồm: 25 khu vực.

TT

Loại khoáng sản

Số lượng

Diện tích (ha)

Tổng trữ lượng (m3; tấn)

Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m3; tấn)

Ghi chú

1

Đá xây dựng

11

238,0275

35.326.000m3