Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về hoạt động sáng kiến Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về hoạt động sáng kiến Tây Ninh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
7. Khoản 1 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 9. Cách tính điểm
1. Thang điểm

STT

Tiêu chí

Điểm (tối đa)

I

Sáng kiến có tính mới

1

Hoàn toàn mới, được áp dụng đầu tiên

40

2

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ khá

35

3

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình khá

29

4

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình

20

5

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ ít hơn trung bình

15

6

Không có yếu tố mới hoặc sao chép từ các giải pháp đã có trước đây

9

II

Sáng kiến có khả năng áp dụng

1

Có khả năng áp dụng trong toàn tỉnh hoặc ngoài tỉnh

20

2

Có khả năng áp dụng trong đơn vị và có thể nhân ra ở một số đơn vị trong tỉnh

15

3

Có khả năng áp dụng ít trong đơn vị

5

4

Không khả năng áp dụng trong đơn vị

0

III

Sáng kiến có khả năng mang lại hiệu quả thiết thực

1

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ tốt

40

2

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ khá

30

3

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ trung bình

20

4

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ ít hơn trung bình

10

5

Không có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội

0

Tổng cộng
(là điểm cộng của 03 mục: I, II và III)

Content:
Khoản 1 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 9. Cách tính điểm
1. Thang điểm

STT

Tiêu chí

Điểm (tối đa)

I

Sáng kiến có tính mới

1

Hoàn toàn mới, được áp dụng đầu tiên

40

2

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ khá

35

3

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình khá

29

4

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình

20

5

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ ít hơn trung bình

15

6

Không có yếu tố mới hoặc sao chép từ các giải pháp đã có trước đây

9

II

Sáng kiến có khả năng áp dụng

1

Có khả năng áp dụng trong toàn tỉnh hoặc ngoài tỉnh

20

2

Có khả năng áp dụng trong đơn vị và có thể nhân ra ở một số đơn vị trong tỉnh

15

3

Có khả năng áp dụng ít trong đơn vị

5

4

Không khả năng áp dụng trong đơn vị

0

III

Sáng kiến có khả năng mang lại hiệu quả thiết thực

1

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ tốt

40

2

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ khá

30

3

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ trung bình

20

4

Có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội với mức độ ít hơn trung bình

10

5

Không có hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội

0

Tổng cộng
(là điểm cộng của 03 mục: I, II và III)