Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.589,98

334,51

163,58

290,69

519,93

627,07

1.232,81

421,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,31

5,01

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,28

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,84

4,33

0,98

1,60

0,64

2,95

12,22

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,74

4,04

7,57

22,70

8,71

4,84

102,81

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

823,55

111,75

45,85

64,60

46,96

99,47

319,51

135,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

392,17

60,15

33,21

27,26

23,14

40,04

104,64

103,73

-

Đất thủy lợi

DTL

105,31

5,55

5,00

31,03

15,15

38,25

1,10

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,28

10,86

0,73

0,01

0,09

0,35

0,02

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,29

9,97

1,99

2,87

3,89

4,91

19,70

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,01

4,05

1,64

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,14

2,36

0,28

164,69

5,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,67

0,49

8,40

19,74

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

5,45

1,10

0,99

1,42

2,79

0,57

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,91

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

11,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

0,53

-

Đất chợ

DCH

4,09

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,99

0,07

0,11

0,07

0,10

0,10

0,39

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

851,19

138,43

40,85

92,71

117,78

144,23

191,99

125,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

3,51

0,86

0,69

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

0,40

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.550,57

62,01

64,69

107,46

343,74

373,22

439,66

159,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
3.589,98

334,51

163,58

290,69

519,93

627,07

1.232,81

421,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,31

5,01

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,28

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,84

4,33

0,98

1,60

0,64

2,95

12,22

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,74

4,04

7,57

22,70

8,71

4,84

102,81

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

823,55

111,75

45,85

64,60

46,96

99,47

319,51

135,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

392,17

60,15

33,21

27,26

23,14

40,04

104,64

103,73

-

Đất thủy lợi

DTL

105,31

5,55

5,00

31,03

15,15

38,25

1,10

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,28

10,86

0,73

0,01

0,09

0,35

0,02

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,29

9,97

1,99

2,87

3,89

4,91

19,70

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,01

4,05

1,64

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,14

2,36

0,28

164,69

5,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,67

0,49

8,40

19,74

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

5,45

1,10

0,99

1,42

2,79

0,57

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,91

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

11,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,53

0,53

-

Đất chợ

DCH

4,09

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,99

0,07

0,11

0,07

0,10

0,10

0,39

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

851,19

138,43

40,85

92,71

117,78

144,23

191,99

125,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

3,51

0,86

0,69

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

0,40

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.550,57

62,01

64,69

107,46

343,74

373,22

439,66

159,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN