Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 129/2002/QĐ-BTC  bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "129/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "129/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "129/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "129/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "129/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 129/2002/QĐ-BTC  bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải

Điều 1. :
...
2. Áp dụng mức thu phí neo đậu tại vũng, vịnh đối với các tàu biển vận tải quốc tế neo chờ không làm hàng thời gian từ một (01) tháng trở lên bằng 50% mức thu phí neo đậu quy định tại điểm a1, mục III, phần B, Biểu Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC ngày 28/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Content:
Áp dụng mức thu phí neo đậu tại vũng, vịnh đối với các tàu biển vận tải quốc tế neo chờ không làm hàng thời gian từ một (01) tháng trở lên bằng 50% mức thu phí neo đậu quy định tại điểm a1, mục III, phần B, Biểu Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC ngày 28/5/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.