Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)
+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,00

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

3,94

14,21

14,52

12,07

22,86

12,17

12,25

36,70

11,05

17,72

27,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

3,94

14,21

14,52

1,10

22,86

12,17

12,25

36,70

5,75

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,25

0,34

0,05

0,95

0,98

1,10

0,68

0,80

3,74

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

0,03

1,33

2,05

2,17

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

0,05

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

0,10

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

0,05

0,30

1,27

0,45

0,50

0,39

1,30

0,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Content:
Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)
+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

0,03

0,03

0,57

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,77

0,09

2,00

3,50

3,30

1,00

2,00

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

0,50

1,50

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

0,09

0,50

1,00

3,30

1,00

1,20

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

1,00

1,00

0,80

2,00

4,80

Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,00

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

3,94

14,21

14,52

12,07

22,86

12,17

12,25

36,70

11,05

17,72

27,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

3,94

14,21

14,52

1,10

22,86

12,17

12,25

36,70

5,75

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,25

0,34

0,05

0,95

0,98

1,10

0,68

0,80

3,74

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

0,03

1,33

2,05

2,17

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

0,05

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

0,10

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

0,05

0,30

1,27

0,45

0,50

0,39

1,30

0,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN