Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2024 đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2024 đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Nông Cống Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Các chỉ tiêu về kinh tế
Đất xây dựng đô thị: 1.191,32 ha; Đất dân dụng hiện trạng: 495,84 ha; đất dân dụng phát triển mới: 154,76 ha (98,88 m2/người); trong đó:
- Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư: 417,28 ha;
- Đất đơn vị ở phát triển mới: 84,57 ha, đạt chỉ tiêu 54,03 m2/người;
- Đất công cộng đô thị: 32,84 ha, đạt chỉ tiêu 9,38 m2/người.
- Đất cây xanh đô thị: 185,83 ha, đạt chỉ tiêu 53,09 m2/người, bao gồm:
+ Đất cây xanh công viên đô thị: 15,63 ha, đạt chỉ tiêu 4,46 m2/người;
+ Đất cây xanh công viên đơn vị ở: 8,01 ha, đạt chỉ tiêu 2,29 m2/người;
+ Đất cây xanh chuyên dụng: 162,19 ha, đạt chỉ tiêu 46,34 m2/người;
- Đất bãi đỗ xe: 8,77 ha, đạt chỉ tiêu 2,5 m2/người.
4.2. Các chỉ tiêu về kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị: 18,0%;
- Cấp nước sinh hoạt (Qsh): 120 lít/người/ngđ; tỷ lệ cấp nước 100%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1500 KWh/người/năm; phụ tải 500 W/người;
- Thoát nước thải: ≥ 80% cấp nước;
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn (CTRsh): ≥ 0,9 kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Các chỉ tiêu về kinh tế
Đất xây dựng đô thị: 1.191,32 ha; Đất dân dụng hiện trạng: 495,84 ha; đất dân dụng phát triển mới: 154,76 ha (98,88 m2/người); trong đó:
- Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư: 417,28 ha;
- Đất đơn vị ở phát triển mới: 84,57 ha, đạt chỉ tiêu 54,03 m2/người;
- Đất công cộng đô thị: 32,84 ha, đạt chỉ tiêu 9,38 m2/người.
- Đất cây xanh đô thị: 185,83 ha, đạt chỉ tiêu 53,09 m2/người, bao gồm:
+ Đất cây xanh công viên đô thị: 15,63 ha, đạt chỉ tiêu 4,46 m2/người;
+ Đất cây xanh công viên đơn vị ở: 8,01 ha, đạt chỉ tiêu 2,29 m2/người;
+ Đất cây xanh chuyên dụng: 162,19 ha, đạt chỉ tiêu 46,34 m2/người;
- Đất bãi đỗ xe: 8,77 ha, đạt chỉ tiêu 2,5 m2/người.
4.2. Các chỉ tiêu về kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị: 18,0%;
- Cấp nước sinh hoạt (Qsh): 120 lít/người/ngđ; tỷ lệ cấp nước 100%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1500 KWh/người/năm; phụ tải 500 W/người;
- Thoát nước thải: ≥ 80% cấp nước;
- Tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn (CTRsh): ≥ 0,9 kg/người/ngày.