Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2728/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2728/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2728/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2728/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2728/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2728/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2728/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Khoái Châu với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

38,05

0,29

40,99

40,99

0,31

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,09

0,03

74,15

74,15

0,57

2.3

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

2,55

2,55

0,02

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,00

0,00

221,45

221,45

1,69

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

0,00

0,00

100,00

100,00

0,76

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

121,45

121,45

0,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

74,50

0,57

134,94

134,94

1,03

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,47

0,00

6,43

6,43

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

112,09

0,86

163,31

163,31

1,25

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

15,48

0,12

15,48

15,48

0,12

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

9,47

0,07

22,14

22,14

0,17

2.10

Đất tôn giáo tín ng­ưỡng

TTN

31,83

0,24

33,67

33,67

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

114,99

0,88

122,60

122,60

0,94

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

SMN

73,37

0,56

15,68

15,68

0,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2290,48

17,50

2935,95

2935,95

22,43

Trong đó :

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

16,09

0,12

16,29

16,29

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,34

0,07

37,54

37,54

0,29

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

75,96

0,58

143,53

143,53

1,10

-

Đất thể dục thể thao

DTT

23,32

0,18

32,50

32,50

0,25

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

2.165,77

16,54

2.715,09

2.715,09

20,74

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

605,71

4,63

608,46

608,46

4,65

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

32,57

0,25

488,57

488,57

3,73

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1138,02

8,69

1234,14

1234,14

9,43

3

Đất chưa sử dụng

12,67

0,10

0,00

0,00

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

435,47

3,33

1194,07

1194,07

9,12

2

Đất khu du lịch

DDL

0,00

0,00

500,00

500,00

3,82

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2451,58

18,73

2547,7

2547,7

19,46

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1566,47

1208,10

358,37

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

376,88

299,83

77,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

376,88

299,83

77,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

688,96

411,18

277,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

65,71

62,17

3,54

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

434,92

434,92

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

147,6

78,2

69,4

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

DLN/NKH

10,8

4,5

6,3

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NHK/TSN

2,21

2,21

0

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

105,91

53,29

52,62

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

14,38

6,5

7,88

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

4,8

2,2

2,6

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa nước

CLN/DLN

3

3

0

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/DLN

6,5

6,5

0

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

38,05

0,29

40,99

40,99

0,31

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,09

0,03

74,15

74,15

0,57

2.3

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

2,55

2,55

0,02

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,00

0,00

221,45

221,45

1,69

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

0,00

0,00

100,00

100,00

0,76

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

121,45

121,45

0,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

74,50

0,57

134,94

134,94

1,03

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,47

0,00

6,43

6,43

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

112,09

0,86

163,31

163,31

1,25

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

15,48

0,12

15,48

15,48

0,12

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

9,47

0,07

22,14

22,14

0,17

2.10

Đất tôn giáo tín ng­ưỡng

TTN

31,83

0,24

33,67

33,67

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

114,99

0,88

122,60

122,60

0,94

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

SMN

73,37

0,56

15,68

15,68

0,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2290,48

17,50

2935,95

2935,95

22,43

Trong đó :

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

16,09

0,12

16,29

16,29

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,34

0,07

37,54

37,54

0,29

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

75,96

0,58

143,53

143,53

1,10

-

Đất thể dục thể thao

DTT

23,32

0,18

32,50

32,50

0,25

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

2.165,77

16,54

2.715,09

2.715,09

20,74

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

605,71

4,63

608,46

608,46

4,65

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

32,57

0,25

488,57

488,57

3,73

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1138,02

8,69

1234,14

1234,14

9,43

3

Đất chưa sử dụng

12,67

0,10

0,00

0,00

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

435,47

3,33

1194,07

1194,07

9,12

2

Đất khu du lịch

DDL

0,00

0,00

500,00

500,00

3,82

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2451,58

18,73

2547,7

2547,7

19,46

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1566,47

1208,10

358,37

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

376,88

299,83

77,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

376,88

299,83

77,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

688,96

411,18

277,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

65,71

62,17

3,54

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

434,92

434,92

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

147,6

78,2

69,4

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

DLN/NKH

10,8

4,5

6,3

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NHK/TSN

2,21

2,21

0

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

105,91

53,29

52,62

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

14,38

6,5

7,88

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

4,8

2,2

2,6

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa nước

CLN/DLN

3

3

0

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/DLN

6,5

6,5

0