Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất thành phố Bảo Lộc theo 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất thành phố Bảo Lộc theo 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh giá đất ở của một số con đường, đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính,
khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

II

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

2

XÃ LỘC THANH

Khu vực I

3

Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)

1.000

12

Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)

500

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

3

PHƯỜNG II

22

Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi)

1.500

23

Đường Trần Nguyên Hãn (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi):

23.1

- Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa

1.200

23.2

- Đoạn còn lại (đường đất)

780

4

PHƯỜNG B’LAO

10

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao

10.15

Số 37 đường Phan Huy Chú

500

10.35

Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)

1.080

10.36

Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao

980

6

PHƯỜNG LỘC PHÁT

20

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát:

20.2.17

Số 732 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 749

600

20.3.1

Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu

600

20.3.4

Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)

450

7

PHƯỜNG LỘC TIẾN

3

Đường Trần Cao Vân (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)

700

9

Đường Phùng Hưng (Từ Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Lộc Tân)

660

14

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến

14.1

Số 1219; 1223; 1225 đường Trần Phú.

630

14.21

Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3

920

14.22

Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3

920

Content:
Điều chỉnh giá đất ở của một số con đường, đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính,
khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

II

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

2

XÃ LỘC THANH

Khu vực I

3

Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)

1.000

12

Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)

500

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

3

PHƯỜNG II

22

Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi)

1.500

23

Đường Trần Nguyên Hãn (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi):

23.1

- Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa

1.200

23.2

- Đoạn còn lại (đường đất)

780

4

PHƯỜNG B’LAO

10

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao

10.15

Số 37 đường Phan Huy Chú

500

10.35

Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)

1.080

10.36

Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao

980

6

PHƯỜNG LỘC PHÁT

20

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát:

20.2.17

Số 732 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 749

600

20.3.1

Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu

600

20.3.4

Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)

450

7

PHƯỜNG LỘC TIẾN

3

Đường Trần Cao Vân (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)

700

9

Đường Phùng Hưng (Từ Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Lộc Tân)

660

14

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến

14.1

Số 1219; 1223; 1225 đường Trần Phú.

630

14.21

Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3

920

14.22

Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3

920