Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Sơn, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

618,83

59,51

574

3,76

577,76

55,56

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

447,79

43,06

380

3,45

383,45

36,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

9,09

0,87

41

0,26

41,26

3,97

1.3

Đất rừng phòng hộ

6,02

0,58

133

-0,08

132,92

12,78

1.4

Đất rừng sản xuất

155,93

15,00

20

0,13

20,13

1,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.6

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

240,28

23,11

339

13,12

352,12

33,86

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

618,83

59,51

574

3,76

577,76

55,56

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

447,79

43,06

380

3,45

383,45

36,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

9,09

0,87

41

0,26

41,26

3,97

1.3

Đất rừng phòng hộ

6,02

0,58

133

-0,08

132,92

12,78

1.4

Đất rừng sản xuất

155,93

15,00

20

0,13

20,13

1,94

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.6

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

240,28

23,11

339

13,12

352,12

33,86

Trong đó: