Document: Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.436,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.785,18

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.100,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

684,26

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.181,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.643,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.708,35

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.493,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

744,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.192,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.101,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.072,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.542,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

425,08

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

228,57

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,62

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,27

-

Đất giao thông

DGT

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1,08

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,39

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,52

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,94

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

436,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

228,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,00

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: 19 công trình, dự án với tổng diện tích 27,44 ha.
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 27 công trình, dự án với tổng diện tích 440,10 ha.
5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: Chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: 01 danh mục với tổng diện tích 6,08 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 20 công trình, dự án với tổng diện tích 24,75 ha, cụ thể:
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở: 18 công trình, dự án với tổng diện tích 23,64 ha.
- Dự án đấu giá đối với đất thương mại, dịch vụ: 02 dự án với tổng diện tích 1,11 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 06 công trình, dự án với tổng diện tích 11,30 ha, cụ thể:
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 05 công trình, dự án với tổng diện tích 11,02 ha.
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: 01 dự án với tổng diện tích 0,28 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.436,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.785,18

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.100,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

684,26

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.181,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.643,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.794,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.708,35

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.493,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

744,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.192,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.101,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.072,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.542,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

425,08

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

228,57

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,62

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,27

-

Đất giao thông

DGT

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1,08

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,39

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,52

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,94

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

436,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

228,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,00

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: 19 công trình, dự án với tổng diện tích 27,44 ha.
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 27 công trình, dự án với tổng diện tích 440,10 ha.
5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: Chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: 01 danh mục với tổng diện tích 6,08 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 20 công trình, dự án với tổng diện tích 24,75 ha, cụ thể:
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở: 18 công trình, dự án với tổng diện tích 23,64 ha.
- Dự án đấu giá đối với đất thương mại, dịch vụ: 02 dự án với tổng diện tích 1,11 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 06 công trình, dự án với tổng diện tích 11,30 ha, cụ thể:
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 05 công trình, dự án với tổng diện tích 11,02 ha.
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: 01 dự án với tổng diện tích 0,28 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.