Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.095,53

1.223,55

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.445,22

78,22

712,58

842,63

1.412,99

995,66

2.066,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.672,94

6,25

179,01

120,33

207,18

330,63

255,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.018,45

2,38

330,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,75

2,62

39,46

33,77

109,42

12,01

79,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.036,03

23,47

169,45

86,12

399,81

610,89

166,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.310,00

5,40

22,74

3,79

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

636,12

1,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.774,13

36,89

324,36

579,36

696,37

42,09

1.532,94

1.7

Đất làm muối

LMU

884,77

2,07

28,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,48

0,03

0,31

0,32

0,16

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.300,44

21,75

247,82

571,45

669,75

227,89

316,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,10

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,97

0,00

1,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

235,78

0,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

0,04

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,07

0,15

1,15

7,22

1,53

0,38

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,43

0,11

1,97

1,53

10,74

2,07

0,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.393,05

3,26

52,85

34,09

50,92

39,91

127,27

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,15

0,01

1,29

0,42

0,08

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,55

0,01

1,57

0,17

0,11

0,16

0,12

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,54

0,10

4,71

1,70

2,91

3,17

2,20

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,40

0,03

2,84

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,57

0,00

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.7.7

Đất giao thông

DGT

493,50

1,15

24,08

22,10

32,14

35,61

31,05

2.7.8

Đất thủy lợi

DTL

777,79

1,82

17,06

10,13

12,67

0,39

92,32

2 7.9

Đất công trình năng lượng

DNL

50,94

0,12

1,00

2,85

1,50

2.7.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

0,00

0,10

0,02

0,03

2.7.11

Đất chợ

DCH

4,12

0,01

0,20

0,23

0,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,12

0,00

1,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,61

0,03

2,32

9,82

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

868,39

2,03

50,41

55,92

35,27

50,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,60

0,25

106,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,03

3,96

0,30

1,54

0,32

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,00

0,45

0,03

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,82

0,07

6,99

1,50

2,47

1,00

0,94

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,93

0,25

8,66

1,66

9,55

1,51

8,43

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,28

0,00

0,14

0,10

0,31

0,04

0,02

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,56

0,03

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.343,98

14,84

54,96

472,60

518,83

145,70

118,09

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,79

0,03

12,79

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

960,40

2,25

960,40

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,67

774,97

1.029,59

1.383,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.861,29

882,27

406,65

577,52

1.760,49

353,18

690,65

612,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

211,29

9,40

64,22

111,70

110,21

60,82

2,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,29

9,40

64,22

111,78

110,21

60,82

2,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,87

23,30

3,27

16,05

235,80

3,24

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,09

762,05

338,33

447,95

1.003,97

287,44

581,26

573,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

779,94

87,47

0,79

1,76

410,36

1,64

104,40

36,51

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

0,05

0,05

0,07

0,14

0,05

0,03

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.007,70

293,41

362,42

158,97

306,18

421,79

338,94

771,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

76,78

159,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,41

0,21

0,20

10,46

0,32

0,20

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2,45

0,57

5,73

1,20

0,24

0,20

0,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

146,87

40,38

49,26

46,91

109,60

24,36

66,37

15,11

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,45

0,09

0,07

0,07

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

0,17

0,16

0,13

0,19

0,15

0,18

0,08

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,14

2,85

0,92

2,28

1,42

0,93

0,53

0,82

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,67

0,54

0,78

0,02

1,24

0,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,15

0,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

64,33

51,29

34,17

40,27

43,90

68,85

34,21

30,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

0,11

0,02

0,56

0,89

0,77

0,57

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,56

1,93

0,46

2,22

1,58

0,07

0,34

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,01

7,82

0,94

1,32

4,08

2,30

3,70

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,04

0,11

0,10

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,44

0,90

0,79

0,61

0,61

0,62

2.22

Đất sông, ngồi, kênh, rạch, suối

SON

779,55

188,91

197,21

62,46

133,12

163,64

233,00

724,20

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Qưới Đông

Vang Qưới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

5.315,17

2.390,74

1.561,66

6.578,88

5.965,65

993,84

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.647,30

2.079,56

1.315,91

5.896,40

4.843,46

720,87

766,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

626,50

265,70

71,27

5,72

40,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,27

5,72

40,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

133,98

132,71

27,16

28,43

214,35

6,80

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,28

710,96

1.142,26

137,18

239,51

675,66

725,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,65

1.284,73

971,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

607,50

28,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.931,13

970,10

75,14

Content:
2.095,53

1.223,55

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.445,22

78,22

712,58

842,63

1.412,99

995,66

2.066,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.672,94

6,25

179,01

120,33

207,18

330,63

255,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.018,45

2,38

330,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,75

2,62

39,46

33,77

109,42

12,01

79,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.036,03

23,47

169,45

86,12

399,81

610,89

166,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.310,00

5,40

22,74

3,79

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

636,12

1,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.774,13

36,89

324,36

579,36

696,37

42,09

1.532,94

1.7

Đất làm muối

LMU

884,77

2,07

28,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,48

0,03

0,31

0,32

0,16

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.300,44

21,75

247,82

571,45

669,75

227,89

316,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,10

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,97

0,00

1,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

235,78

0,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

0,04

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,07

0,15

1,15

7,22

1,53

0,38

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,43

0,11

1,97

1,53

10,74

2,07

0,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.393,05

3,26

52,85

34,09

50,92

39,91

127,27

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,15

0,01

1,29

0,42

0,08

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,55

0,01

1,57

0,17

0,11

0,16

0,12

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,54

0,10

4,71

1,70

2,91

3,17

2,20

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,40

0,03

2,84

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,57

0,00

2.7.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.7.7

Đất giao thông

DGT

493,50

1,15

24,08

22,10

32,14

35,61

31,05

2.7.8

Đất thủy lợi

DTL

777,79

1,82

17,06

10,13

12,67

0,39

92,32

2 7.9

Đất công trình năng lượng

DNL

50,94

0,12

1,00

2,85

1,50

2.7.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

0,00

0,10

0,02

0,03

2.7.11

Đất chợ

DCH

4,12

0,01

0,20

0,23

0,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,12

0,00

1,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,61

0,03

2,32

9,82

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

868,39

2,03

50,41

55,92

35,27

50,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,60

0,25

106,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,03

3,96

0,30

1,54

0,32

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,00

0,45

0,03

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,82

0,07

6,99

1,50

2,47

1,00

0,94

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,93

0,25

8,66

1,66

9,55

1,51

8,43

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,28

0,00

0,14

0,10

0,31

0,04

0,02

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,56

0,03

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.343,98

14,84

54,96

472,60

518,83

145,70

118,09

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,79

0,03

12,79

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

960,40

2,25

960,40

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,67

774,97

1.029,59

1.383,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.861,29

882,27

406,65

577,52

1.760,49

353,18

690,65

612,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

211,29

9,40

64,22

111,70

110,21

60,82

2,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,29

9,40

64,22

111,78

110,21

60,82

2,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,87

23,30

3,27

16,05

235,80

3,24

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,09

762,05

338,33

447,95

1.003,97

287,44

581,26

573,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

779,94

87,47

0,79

1,76

410,36

1,64

104,40

36,51

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

0,05

0,05

0,07

0,14

0,05

0,03

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.007,70

293,41

362,42

158,97

306,18

421,79

338,94

771,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

76,78

159,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,41

0,21

0,20

10,46

0,32

0,20

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2,45

0,57

5,73

1,20

0,24

0,20

0,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

146,87

40,38

49,26

46,91

109,60

24,36

66,37

15,11

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,45

0,09

0,07

0,07

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

0,17

0,16

0,13

0,19

0,15

0,18

0,08

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,14

2,85

0,92

2,28

1,42

0,93

0,53

0,82

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,67

0,54

0,78

0,02

1,24

0,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,15

0,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

64,33

51,29

34,17

40,27

43,90

68,85

34,21

30,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

0,11

0,02

0,56

0,89

0,77

0,57

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,56

1,93

0,46

2,22

1,58

0,07

0,34

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,01

7,82

0,94

1,32

4,08

2,30

3,70

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,04

0,11

0,10

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,44

0,90

0,79

0,61

0,61

0,62

2.22

Đất sông, ngồi, kênh, rạch, suối

SON

779,55

188,91

197,21

62,46

133,12

163,64

233,00

724,20

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Qưới Đông

Vang Qưới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

5.315,17

2.390,74

1.561,66

6.578,88

5.965,65

993,84

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.647,30

2.079,56

1.315,91

5.896,40

4.843,46

720,87

766,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

626,50

265,70

71,27

5,72

40,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,27

5,72

40,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

133,98

132,71

27,16

28,43

214,35

6,80

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,28

710,96

1.142,26

137,18

239,51

675,66

725,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,65

1.284,73

971,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

607,50

28,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.931,13

970,10

75,14