Document: Điều 3 Quyết định 1916/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "1916/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "1916/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "1916/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "1916/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "1916/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1916/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng tỉnh Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng
Mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ lAO CÔNG CHỨNG
(bao gồm thuế VAT)

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

400.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

350.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

200.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

200.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

200.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

200.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

200.000

8

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

150.000

9

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

250.000

10

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

200.000

11

Hợp đồng vay tiền

150.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

150.000

13

Di chúc

200.000

14

Hợp đồng ủy quyền

150.000

15

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

100.000

16

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

150.000

17

Văn bản từ chối nhận di sản

100.000

18

Giấy ủy quyền

150.000

19

Hợp đồng, giao dịch khác

200.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHụP VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4)

1.000

3

Sao chụp văn bản (trang A3)

3.000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)
(Một trang văn bản cần dịch có số lượng từ tối đa là 450 từ)

1

Đối với giấy tờ, văn bản nội dung có tính chất phức tạp (từ ngữ trong văn bản có tính chuyên ngành, kỹ thuật), như: Hợp đồng kinh tế, dân sự; văn bản công chứng; bản án, quyết định của Toà án; các văn bản chuyên ngành y khoa, kỹ thuật, sở hữu trí tuệ, công nghiệp...

250.000

2

Đối với giấy tờ, văn bản nội dung ít phức tạp (từ ngữ trong văn bản có tính thông dụng hàng ngày), như: Bằng tốt nghiệp các loại, chứng minh thư nhân dân, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, sổ học bạ, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, giấy khám sức khoẻ, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ...

2.1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

a

Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang tiếng Việt

120.000

b

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt

150.000

2.2

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

a

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU

150.000

b

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

200.000

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

100.000

2

Công bố di chúc

200.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

300.000

Content:
Điều 3. Mức trần thù lao công chứng
Mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ lAO CÔNG CHỨNG
(bao gồm thuế VAT)

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

400.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

350.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

200.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

200.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

200.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

200.000

7

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

200.000

8

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

150.000

9

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

250.000

10

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

200.000

11

Hợp đồng vay tiền

150.000

12

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

150.000

13

Di chúc

200.000

14

Hợp đồng ủy quyền

150.000

15

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

100.000

16

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

150.000

17

Văn bản từ chối nhận di sản

100.000

18

Giấy ủy quyền

150.000

19

Hợp đồng, giao dịch khác

200.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHụP VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4)

1.000

3

Sao chụp văn bản (trang A3)

3.000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)
(Một trang văn bản cần dịch có số lượng từ tối đa là 450 từ)

1

Đối với giấy tờ, văn bản nội dung có tính chất phức tạp (từ ngữ trong văn bản có tính chuyên ngành, kỹ thuật), như: Hợp đồng kinh tế, dân sự; văn bản công chứng; bản án, quyết định của Toà án; các văn bản chuyên ngành y khoa, kỹ thuật, sở hữu trí tuệ, công nghiệp...

250.000

2

Đối với giấy tờ, văn bản nội dung ít phức tạp (từ ngữ trong văn bản có tính thông dụng hàng ngày), như: Bằng tốt nghiệp các loại, chứng minh thư nhân dân, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, sổ học bạ, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, giấy khám sức khoẻ, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ...

2.1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

a

Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang tiếng Việt

120.000

b

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt

150.000

2.2

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

a

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU

150.000

b

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

200.000

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

100.000

2

Công bố di chúc

200.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

300.000