Document: Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1828/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1828/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1828/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1828/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1828/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2010 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Trong 3 loại rừng

Ngoài 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Tổng diện tích rừng

13.388.075

2.002.276

4.846.196

6.373.491

166.112

1.1

Rừng tự nhiên

10.304.816

1.922.465

4.231.931

4.097.041

53.378

1.2

Rừng trồng

3.083.259

79.810

614.265

2.276.450

112.734

a

Rừng trồng đã khép tán

2.726.123

71.685

543.114

2.011.648

99.676

b

Rừng trồng chưa khép tán

357.136

8.125

71.151

264.802

13.058

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.030.939

1.994.151

4.775.045

6.108.689

153.054

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2010 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Trong 3 loại rừng

Ngoài 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Tổng diện tích rừng

13.388.075

2.002.276

4.846.196

6.373.491

166.112

1.1

Rừng tự nhiên

10.304.816

1.922.465

4.231.931

4.097.041

53.378

1.2

Rừng trồng

3.083.259

79.810

614.265

2.276.450

112.734

a

Rừng trồng đã khép tán

2.726.123

71.685

543.114

2.011.648

99.676

b

Rừng trồng chưa khép tán

357.136

8.125

71.151

264.802

13.058

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.030.939

1.994.151

4.775.045

6.108.689

153.054

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.