Document: Điều 3 Quyết định 05/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2020", "sign_number": "05/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2020", "sign_number": "05/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2020", "sign_number": "05/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2020", "sign_number": "05/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2020", "sign_number": "05/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 05/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân:
a) Trường hợp thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

35

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

45

3

UBND các xã, phường, thị trấn

40

4

Đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng, ban, đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

b) Trường hợp thuộc Ban tiếp công dân tỉnh tối đa không quá 100 m2.
2. Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

40

3

UBND các xã, phường, thị trấn

30

4

Đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng, ban, đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

3. Diện tích hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Diện tích hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên và không quá 500 chỗ ngồi) có diện tích tối đa 0,8 m2/chỗ ngồi (không kể diện tích sân khấu và các công trình phụ trợ khác).
4. Diện tích kho chuyên ngành: Do cấp có thẩm quyền quyết định việc đầu tư, xây dựng trụ sở làm việc xem xét, quyết định theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù của từng cơ quan, đơn vị.
5. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Trung tâm Hành chính công tỉnh

400

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

80

3

UBND các xã, phường, thị trấn

50

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân:
a) Trường hợp thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

35

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

45

3

UBND các xã, phường, thị trấn

40

4

Đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng, ban, đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

b) Trường hợp thuộc Ban tiếp công dân tỉnh tối đa không quá 100 m2.
2. Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

40

3

UBND các xã, phường, thị trấn

30

4

Đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng, ban, đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

3. Diện tích hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Diện tích hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên và không quá 500 chỗ ngồi) có diện tích tối đa 0,8 m2/chỗ ngồi (không kể diện tích sân khấu và các công trình phụ trợ khác).
4. Diện tích kho chuyên ngành: Do cấp có thẩm quyền quyết định việc đầu tư, xây dựng trụ sở làm việc xem xét, quyết định theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù của từng cơ quan, đơn vị.
5. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

1

Trung tâm Hành chính công tỉnh

400

2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

80

3

UBND các xã, phường, thị trấn

50