Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cơ bản sau:
...
4. Các dự báo phát triển vùng:
a) Dự báo cơ cấu kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng trung bình: 13,0% (giai đoạn 2011-2015), 14,5% (2016 - 2020).
- Thu nhập bình quân đầu người: >1.900 USD/người (2015), >4.000USD/người (2020).
- Dự báo cơ cấu kinh tế tỉnh (theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020).

STT

Hạng mục

Cơ cấu (%)

2010

2015

2020

01

- Nông, lâm, thuỷ sản

50,6

36,0

23,0

02

- Công nghiệp - Xây dựng

15,8

26,0

32,0

03

- Thương mại - dịch vụ - du lịch

33,6

38,0

45,0

Content:
Dự báo cơ cấu kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng trung bình: 13,0% (giai đoạn 2011-2015), 14,5% (2016 - 2020).
- Thu nhập bình quân đầu người: >1.900 USD/người (2015), >4.000USD/người (2020).
- Dự báo cơ cấu kinh tế tỉnh (theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020).

STT

Hạng mục

Cơ cấu (%)

2010

2015

2020

01

- Nông, lâm, thuỷ sản

50,6

36,0

23,0

02

- Công nghiệp - Xây dựng

15,8

26,0

32,0

03

- Thương mại - dịch vụ - du lịch

33,6

38,0

45,0