Document: Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4660/QĐ-UBND 2014 Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư Vạn Phúc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "4660/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "4660/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "4660/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "4660/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "4660/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4660/QĐ-UBND 2014 Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư Vạn Phúc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Vạn Phúc 2 tại phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
7.753,8

3,58

1

Cây xanh hành lang điện

5.735

2

Giao thông đối ngoại (1/2000)

2.018,8

Tổng toàn khu

216.314

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

44,14

Chỉ tiêu sử dụng đất theo quyết định giao đất

m2/người

42,56

A

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

25,44

1

Đất nhóm nhà ở chung cư (nhà ở xã hội)

m2/người

6,81

2

Đất nhóm nhà ở chưng cư (nhà ở thương mại)

m2/ng

8,06

3

Đất nhóm nhả ở thấp tầng.

m2/người

38,82

Cây xanh nhóm ở thấp tầng

m2/người

1,07

4

Đất trường mầm non

m2/người

0,82

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/người/năm

2.500

- Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,2

C

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Mật độ xây dựng toàn khu:

%

35

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

01

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

1,2

Quy mô dân số:

người

4.900

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở các loại:
...
c) Nhóm ở chung cư CC1 (chung cư thương mại):
+ Diện tích nhóm ở : 6.450 m2.
+ Diện tích cây xanh tập trung : 1.290 m2.
+ Dân số : 800 người.
+ Chỉ tiêu sử dụng đất : 8,06 m2/người.
+ Mật độ xây dựng tối đa : 40%.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 18 tầng (số tầng tính theo QCVN 03:2012).
+ Chiều cao xây dựng tối đa: 72 m (tính từ cốt san nền ổn định vỉa hè tiếp cận đến đỉnh mái công trình - Theo ý kiến chấp thuận của Cục tác chiến tại Văn bản số 518/TC-QC ngày 25 tháng 11 năm 2011).
+ Hệ số sử dụng đất tối đa : 5,0 lần.
+ Khoảng lùi công trình:
· So với ranh lộ giới đường tiếp giáp (N5, D2 và D4): tối thiểu 6,0 m.
· Khoảng lùi so với ranh đất xung quanh: tối thiểu 4,0 m.

Content:
Nhóm ở chung cư CC1 (chung cư thương mại):
+ Diện tích nhóm ở : 6.450 m2.
+ Diện tích cây xanh tập trung : 1.290 m2.
+ Dân số : 800 người.
+ Chỉ tiêu sử dụng đất : 8,06 m2/người.
+ Mật độ xây dựng tối đa : 40%.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 18 tầng (số tầng tính theo QCVN 03:2012).
+ Chiều cao xây dựng tối đa: 72 m (tính từ cốt san nền ổn định vỉa hè tiếp cận đến đỉnh mái công trình - Theo ý kiến chấp thuận của Cục tác chiến tại Văn bản số 518/TC-QC ngày 25 tháng 11 năm 2011).
+ Hệ số sử dụng đất tối đa : 5,0 lần.
+ Khoảng lùi công trình:
· So với ranh lộ giới đường tiếp giáp (N5, D2 và D4): tối thiểu 6,0 m.
· Khoảng lùi so với ranh đất xung quanh: tối thiểu 4,0 m.