Document: Điều 2 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
ĐVT: Đồng/thửa

TT

Diện tích được giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đã bao gồm VAT)

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

1

Thửa đất < 100 m2

1.801.000

1.214.000

2

Thửa đất 100 m2 đến 300 m2

2.138.000

1.442.000

3

Thửa đất > 300 m2 đến 500 m2

2.267.000

1.534.000

4

Thửa đất > 500 m2 đến 1000 m2

2.776.000

1.867.000

5

Thửa đất > 1000 m2 đến 3000 m2

3.811.000

2.558.000

6

Thửa đất > 3000 m2 đến 10000 m2

5.852.000

3.946.000

7

Thửa đất > 1 ha đến 10 ha

7.023.000

4.735.000

8

Thửa đất >10 ha đến 50 ha

7.608.000

5.130.000

9

Thửa đất >50 ha'đến 100 ha

8.193.000

5.524.000

10

Thửa đất > 100 ha đến 500 ha

9.364.000

6.313.000

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
ĐVT: Đồng/thửa

TT

Diện tích được giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đã bao gồm VAT)

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

1

Thửa đất < 100 m2

1.801.000

1.214.000

2

Thửa đất 100 m2 đến 300 m2

2.138.000

1.442.000

3

Thửa đất > 300 m2 đến 500 m2

2.267.000

1.534.000

4

Thửa đất > 500 m2 đến 1000 m2

2.776.000

1.867.000

5

Thửa đất > 1000 m2 đến 3000 m2

3.811.000

2.558.000

6

Thửa đất > 3000 m2 đến 10000 m2

5.852.000

3.946.000

7

Thửa đất > 1 ha đến 10 ha

7.023.000

4.735.000

8

Thửa đất >10 ha đến 50 ha

7.608.000

5.130.000

9

Thửa đất >50 ha'đến 100 ha

8.193.000

5.524.000

10

Thửa đất > 100 ha đến 500 ha

9.364.000

6.313.000