Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.019,17

-

140,07

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.640,43

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

915,76

-

9,86

7,17

4,76

1.8

Đất làm muối

LMU

188,67

-

-

60,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,44

-

0,19

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.861,04

83,96

211,78

120,45

216,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,90

0,56

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

0,86

2,80

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,84

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

27,02

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

370,25

3,24

4,25

0,44

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,82

0,34

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,26

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

27,96

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.224,07

25,93

145,76

39,19

112,29

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.741,25

17,08

100,96

26,16

82,70

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

902,84

0,78

26,33

1,74

19,52

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,03

0,09

0,13

0,04

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,61

0,11

0,54

0,14

0,29

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

113,17

2,80

2.26

1,21

2,40

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,81

0,62

1,05

1,72

1,87

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

0,45

0,66

-

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,17

0,26

0,03

-

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

21,01

-

3,86

0,01

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,10

-

0,41

0,42

0,22

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,35

-

-

0,15

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,62

2,21

9,18

7,38

4,75

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

18,78

0,31

0,37

0,22

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.258,17

-

43,48

51,33

60,37

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

37,63

37,63

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

4,52

0,40

0,55

0,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,78

1,01

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

48,89

0,62

1,00

0,46

0,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

12,40

1,95

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,33

0,18

0,63

0,08

1,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,97

4,06

-

17,37

24,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,35

0,85

-

3,08

10,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

392,20

-

30,66

7,96

46,08

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1.060,01

366,95

372,31

305,21

306,20

506,89

314,06

370,82

525,34

388,99

2.543,14

LUA

348,89

297,51

168,88

189,04

200,92

173,63

230,13

1,82

32,76

136,92

595,92

LUC

347,66

297,51

165,81

175,08

200,92

173,63

230,13

1,82

32,66

123,37

595,92

HNK

26,88

10,62

82,50

107,55

70,35

302,74

34,77

270,95

261,09

181,59

421,86

CLN

116,07

49,16

54,01

2,10

22,35

3,80

5,50

4,67

-

-

81,94

RPH

-

-

42,16

-

-

-

-

30,53

94,88

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

473,49

-

14,83

-

-

6,01

-

31,51

6,71

-

1.420,90

RSN

473,49

-

14,83

-

-

-

-

6,71

-

191,13

NTS

94,67

8,87

9,92

6,53

11,90

17,04

41,34

31,34

91,03

40,55

22,22

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

38,86

26,08

-

NKH

-

0,80

-

-

0,68

3,66

2,32

-

-

3,84

0,30

PNN

228,49

151,28

153,56

163,45

143,77

155,37

270,72

154,07

173,25

235,37

827,51

CQP

-

-

0,60

-

-

-

-

0,25

-

1,58

-

CAN

-

-

0,51

-

-

-

1,06

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

16,55

-

-

3,77

-

TMD

-

0,15

-

-

-

0,09

0,05

1,10

3,35

36,82

288,71

SKC

1,36

1,18

0,03

0,06

0,05

6,30

1,28

2,62

2,21

3,65

SKS

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,01

DHT

144,73

94,21

83,18

100,91

62,62

86,99

118,78

87,25

64,72

84,57

362,17

DGT

86,86

55,37

63,59

61,36

50,09

62,55

69,34

63,45

49,11

52,94

153,57

DTL

44,62

24,23

7,58

20,23

3,85

11,37

32,20

10,47

0,36

12,63

175,58

DVH

0,12

0,29

0,13

0,06

0,17

0,08

-

-

0,04

-

0,24

DYT

0,13

0,22

0,29

0,26

0,11

0,26

0,48

0,31

0,29

0,28

0,55

DGD

2,20

1,72

2,24

4,73

1,13

2,84

6,09

1,74

1,72

4,27

4,85

DTT

1,03

2,62

1,02

2,54

1,92

2,77

0,70

1,14

3,50

2,59

5,44

DNL

0,13

0,04

0,01

0,14

0,06

0,01

0,09

0,01

0,02

0,14

DBV

0,03

0,02

0,37

-

0,02

0,06

0,04

0,02

0,01

0,04

0,04

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,19

-

-

0,23

1,68

-

DRA

0,18

0,08

0,11

0,56

0,29

0,16

0,11

0,30

0,32

0,88

TON

1,76

0,23

0,89

0,15

1,56

0,92

0,43

NTD

7,54

9,26

7,41

9,83

4,63

6,68

7,07

9,57

8,84

7,98

18,01

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,12

0,35

0,21

0,30

0,21

0,19

1,04

0,43

0,32

0,91

2,43

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

45,93

38,56

51,47

49,91

31,87

48,71

115,67

42,21

54,67

58,95

99,87

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

1,10

0,75

0,76

0,83

0,31

2,62

1,47

1,55

1,33

2,01

8,17

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,86

0,42

0,56

0,12

0,82

1,54

0,26

0,20

-

0,29

0,12

SON

-

4,77

6,31

40,39

7,13

1,24

10,28

34,36

33,05

6,56

MNC

-

1,47

1,94

0,10

2,36

0,08

-

-

2,63

0,89

32,35

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

2,35

13,80

2,77

14,19

7,82

13,31

6,51

18,58

12,32

17,30

6,44

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

562,07

513,90

1.350,50

349,66

111,64

452,85

253,96

2.950,40

287,05

297,37

349,08

LUA

435,24

267,30

303,97

236,65

32,39

389,17

81,85

412,10

191,85

250,04

236,87

LUC

434,44

267,30

303,97

191,72

32,39

389,17

81,85

410,38

189,85

250,04

236,87

HNK

40,40

77,05

160,93

85,16

4,55

12,45

157,15

183,90

72,64

1,71

101,77

CLN

25,58

75,89

31,13

0,26

63,83

48,42

2,11

177,53

14,75

38,11

0,90

RPH

-

-

-

-

0,55

-

-

789,68

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

83,10

850,98

-

-

-

-

1.370,31

-

-

-

RSN

-

83,10

850,98

-

-

-

-

20,19

-

-

-

NTS

34,65

9,87

3,48

27,59

10,33

2,00

12,85

16,89

7,81

5,97

9,54

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

26,20

0,69

-

-

-

0,82

-

-

-

1,54

PNN

184,29

181,36

202,04

144,98

182,23

158,58

166,11

456,90

188,15

152,33

158,65

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

9,90

-

-

-

-

-

12,20

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,18

-

-

6,24

0,02

0,98

-

0,22

SKC

0,04

0,30

4,43

5,63

0,21

2,41

0,23

0,72

-

0,03

SKS

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,11

-

-

-

-

17,18

-

-

-

DHT

124,97

117,79

111,05

84,19

54,49

88,60

70,09

314,97

77,54

74,78

79,73

DGT

80,99

91,63

70,77

55,57

41,66

68,55

56,51

158,06

50,63

54,25

63,49

DTL

26,41

15,19

29,56

14,98

2,10

10,30

2,75

143,26

4,39

9,50

1,99

DVH

0,13

0,12

0,12

0,06

0,29

0,12

DYT

0,09

0,29

0,16

0,15

0,14

0,13

0,37

0,15

4,62

0,32

0,21

DGD

2,43

2,07

2,39

3,70

3,47

1,78

2,05

3,37

2,89

1,67

3,25

DTT

2,36

1,65

4,27

1,57

1,23

0,69

1,05

5,30

2,42

2,22

2,97

DNL

0,17

0,07

0,05

0,10

0,04

0,02

1,08

0,26

0,44

0,10

0,01

DBV

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DRA

0,61

0,37

0,75

0,62

0,23

0,52

0,51

0,23

-

0,11

-

TON

0,25

-

-

0,18

0,16

0,19

-

-

0,44

1,86

1,37

NTD

11,50

6,23

2,94

6,77

4,33

6,15

5,27

3,67

11,42

4,72

6,18

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

0,16

-

0,47

1,12

0,19

0,21

0,67

0,27

0,12

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

45,51

39,57

46,22

44,24

77,75

35,54

86,42

53,76

76,12

35,69

56,84

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,20

0,43

0,26

1,05

0,30

0,28

0,39

0,52

0,41

0,36

0,49

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

0,81

1,15

1,45

0,94

1,91

0,83

0,71

2,58

1,85

0,54

0,71

DNG

-

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

TIN

0,36

0,39

1,28

0,05

0,31

0,98

0,32

0,50

0,25

0,14

0,10

SON

0,02

4,65

5,79

2,51

29,74

25,21

-

33,86

16,14

32,02

10,03

MNC

-

0,16

-

-

0,09

0,03

-

-

2,28

2,12

2,71

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

5,19

10,83

13,83

-

3,89

0,49

4,51

2,43

7,87

14,95

3,38

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

392,07

368,38

228,93

591,11

562,86

1.137,91

684,74

284,54

274,63

890,29

1.320,32

LUA

366,84

66,18

164,41

42,63

481,39

72,64

452,26

87,37

182,57

489,79

862,70

LUC

366,84

66,18

163,69

9,13

481,39

-

452,26

87,37

182,57

487,31

849,71

HNK

3,60

279,54

47,63

417,76

2,94

376,39

177,83

64,78

85,02

127,30

120,77

CLN

2,07

1,14

0,05

43,82

56,84

151,26

1,87

0,43

0,78

12,36

11,14

RPH

-

5,09

-

56,82

-

254,60

-

20,64

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

8,57

-

1,10

-

203,34

-

-

-

112,36

295,87

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

19,56

7,30

7,96

25,95

4,05

72,67

29,69

47,77

6,27

148,48

7,89

LMU

-

-

-

-

-

-

-

63,33

-

-

-

NKH

-

0,56

8,88

3,02

17,65

7,00

23,09

0,22

-

-

21,94

PNN

221,00

285,10

142,57

250,21

230,77

216,29

214,74

179,80

114,93

485,52

418,50

CQP

-

9,02

-

-

-

-

-

-

1,65

-

-

CAN

-

-

-

-

0,20

-

-

-

0,02

-

-

SKK

-

-

-

9,77

13,97

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

15,98

-

3,62

-

0,51

0,48

0,06

0,52

2,92

0,21

SKC

0,64

2,92

1,85

0,53

0,21

19,99

1,27

0,03

20,84

0,46

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,28

-

SKX

-

-

-

-

7,66

-

-

-

-

-

-

DHT

106,41

120,94

80,49

117,33

127,68

122,21

118,08

84,17

63,68

210,31

261,28

DGT

74,62

90,54

55,55

82,71

97,98

88,47

83,10

31,73

43,28

147,12

158,92

DTL

21,51

6,11

15,68

14,01

15,83

13,60

19,44

40,08

10,40

35,58

58,67

DVH

0,08

0,07

0,10

0,16

0,10

0,53

0,22

0,12

0,08

0,18

DYT

0,21

0,15

0,10

0,14

0,16

0,14

0,30

0,25

0,29

2,05

0,94

DGD

2,57

10,40

1,90

2,53

3,26

2,73

3,29

1,88

2,41

6,15

4,98

DTT

3,16

2,59

1,36

5,52

1,51

2,03

1,60

3,39

1,38

2,12

3,89

DNL

0,03

0,08

0,06

0,03

0,21

0,04

0,11

0,01

0,10

0,17

0,04

DBV

0,02

0,40

0,01

0,30

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

0,08

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

0,08

0,07

1,23

13,61

DRA

-

0,30

0,38

0,31

0,55

0,26

-

0,20

0,30

0,38

0,41

TON

-

2,26

-

1,56

0,19

0,30

0,13

1,01

-

0,88

7,48

NTD

3,98

6,57

5,08

9,19

7,02

13,73

9,37

5,22

4,98

13,26

10,71

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,43

1,47

0,28

0,87

0,85

0,37

0,41

0,28

0,34

1,29

1,37

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

96,12

74,72

45,71

93,09

53,12

50,41

58,12

49,04

42,66

209,94

94,58

DKV

ONT

0,23

0,52

0,21

0,45

0,64

1,36

0,94

0,24

0,31

0,31

1,97

ODT

-

0,75

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

1,13

1,95

0,40

1,00

0,92

0,84

1,18

0,34

0,51

1,56

1,70

DNG

-

10,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,49

0,12

0,56

0,28

1,31

0,01

0,77

1,22

0,20

0,58

2,11

SON

12,00

37,72

-

1 1,77

9,20

26,25

5,32

31,60

-

0,18

22,39

MNC

-

4,06

0,11

-

0,14

0,18

0,27

5,43

-

4,85

1,59

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

3,63

5,17

5,01

15,65

30,92

15,56

1,05

5,65

9,51

23,81

8,78

2.2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

343,11

0,04

12,42

9,22

8,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

125,18

-

7,30

-

1,81

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

112,48

-

-

-

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,60

0,04

5,12

8,00

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,14

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60,08

-

-

-

-

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

56,98

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,11

-

-

1,22

-

1.8

Đất làm muối

LMU

1,00

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,58

0,09

-

-

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,06

-

-

-

-

2.9.2

Đất giao thông

DGT

2,92

-

-

-

-

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

1,56

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,58

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.17

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,09

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

34,61

8,59

9,50

4,68

0,62

3,72

1,96

10,92

17,23

3,08

20,82

LUA

8,12

7,82

1,70

2,66

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

LUC

8,12

7,82

1,70

2,41

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

HNK

0,80

0,77

7,30

2,02

0,03

3,72

0,70

10,92

7,23

3,01

6,93

CLN

1,00

-

0,50

-

0,02

-

-

-

-

-

7,11

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

RSN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

0,15

-

9,00

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,02

0,38

-

0,02

-

-

0,04

-

-

0,08

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

6,75

7,54

37,10

1,19

2,98

2,08

4,73

24,38

12,60

5,35

7,48

LUA

6,75

637

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

LUC

6,75

6,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

HNK

-

1,17

0,26

-

0,76

-

2,56

-

0,99

0,04

0,86

CLN

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

32,29

-

-

-

-

1,52

-

-

-

RSN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

0,24

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,60

0,04

-

-

-

0,68

1,22

-

0,54

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,60

-

-

-

-

0,55

1,20

-

-

-

DGT

-

0,40

-

-

-

-

-

0,80

-

-

-

DTL

-

0,20

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

0,55

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,04

-

-

-

-

0,02

-

0,04

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

4,32

16,60

1,92

17,26

9,62

19,11

13,25

3,82

4,16

25,90

7,59

LUA

0,55

0,02

1,92

2,37

9,51

2,50

0,92

-

3,26

1,39

5,29

LUC

0,55

0,02

1,92

0,47

9,51

-

0,92

-

3,26

1,39

5,29

HNK

3,77

16,58

-

12,12

0,11

3,81

12,31

3,82

0,90

5,74

1,76

CLN

-

-

-

2,77

-

12,22

0,02

-

-

-

0,54

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

18,77

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

3,20

0,50

1,10

0,03

-

0,02

0,70

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

3,20

-

1,10

0,03

-

-

-

DGT

-

-

-

-

0,80

-

0,70

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

0,40

-

0,40

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

0,70

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

DSH

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

338,41

0,04

12,42

9,22

8,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,28

-

7,30

-

1,81

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,48

-

-

-

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,80

0,04

5,12

8,00

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,14

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

60,08

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

56,98

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,11

-

-

1,22

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,00

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,87

0,09

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP/PNN

34,61

8,59

9,50

4,68

0,62

3,72

1,96

10,92

17,23

3,08

20,82

LUA/PNN

8,12

7,82

1,70

2,66

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

LUC/PNN

8,12

7,82

1,70

2,41

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

HNK/PNN

0,80

0,77

7,30

2,02

0,03

3,72

0,70

10,92

7,23

3,01

6,93

CLN/PNN

1,00

-

0,50

-

0,02

-

-

-

-

-

7,11

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

RSN/PNN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

0,15

-

9,00

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

0,38

-

-

-

-

0,04

-

-

0,08

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP/PNN

6,75

8,54

37,10

1,19

2,98

2,08

4,73

24,38

12,60

5,35

7,48

LUA/PNN

6,75

7,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

LUC/PNN

6,75

7,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

HNK/PNN

-

1,17

0,26

-

0,76

-

2,56

-

0,99

0,04

0,86

CLN/PNN

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

1,52

-

-

-

RSN/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

0,24

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

0,68

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP/PNN

4,32

16,60

1,92

17,56

9,62

12,11

13,25

3,82

4,16

25,90

7,59

LUA/PNN

0,55

0,02

1,92

2,47

9,51

2,50

0,92

-

3,26

1,39

5,29

LUC/PNN

0,55

0,02

1,92

0,47

9,51

-

0,92

-

3,26

1,39

5,29

HNK/PNN

3,77

16,58

-

12,32

0,11

3,81

12,31

3,82

0,90

5,74

1,76

CLN/PNN

-

-

-

2,77

-

5,22

0,02

-

-

-

0,54

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

18,77

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

0,50

1,10

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,20

-

2,20

-

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyển trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,20

-

2,20

-

2,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

.

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,68

0,20

-

-

2,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,20

-

-

-

0,20

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,20

-

-

-

0,20

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,49

-

-

-

1,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

1,38

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,67

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,08

-

-

-

0,21

-

0,82

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

0,82

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
5.019,17

-

140,07

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.640,43

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

915,76

-

9,86

7,17

4,76

1.8

Đất làm muối

LMU

188,67

-

-

60,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,44

-

0,19

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.861,04

83,96

211,78

120,45

216,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,90

0,56

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

0,86

2,80

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,84

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

27,02

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

370,25

3,24

4,25

0,44

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,82

0,34

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,26

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

27,96

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.224,07

25,93

145,76

39,19

112,29

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.741,25

17,08

100,96

26,16

82,70

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

902,84

0,78

26,33

1,74

19,52

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,03

0,09

0,13

0,04

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,61

0,11

0,54

0,14

0,29

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

113,17

2,80

2.26

1,21

2,40

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,81

0,62

1,05

1,72

1,87

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

0,45

0,66

-

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,17

0,26

0,03

-

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

21,01

-

3,86

0,01

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,10

-

0,41

0,42

0,22

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,35

-

-

0,15

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,62

2,21

9,18

7,38

4,75

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

18,78

0,31

0,37

0,22

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.258,17

-

43,48

51,33

60,37

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

37,63

37,63

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

4,52

0,40

0,55

0,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,78

1,01

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

48,89

0,62

1,00

0,46

0,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

12,40

1,95

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,33

0,18

0,63

0,08

1,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,97

4,06

-

17,37

24,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,35

0,85

-

3,08

10,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

392,20

-

30,66

7,96

46,08

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1.060,01

366,95

372,31

305,21

306,20

506,89

314,06

370,82

525,34

388,99

2.543,14

LUA

348,89

297,51

168,88

189,04

200,92

173,63

230,13

1,82

32,76

136,92

595,92

LUC

347,66

297,51

165,81

175,08

200,92

173,63

230,13

1,82

32,66

123,37

595,92

HNK

26,88

10,62

82,50

107,55

70,35

302,74

34,77

270,95

261,09

181,59

421,86

CLN

116,07

49,16

54,01

2,10

22,35

3,80

5,50

4,67

-

-

81,94

RPH

-

-

42,16

-

-

-

-

30,53

94,88

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

473,49

-

14,83

-

-

6,01

-

31,51

6,71

-

1.420,90

RSN

473,49

-

14,83

-

-

-

-

6,71

-

191,13

NTS

94,67

8,87

9,92

6,53

11,90

17,04

41,34

31,34

91,03

40,55

22,22

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

38,86

26,08

-

NKH

-

0,80

-

-

0,68

3,66

2,32

-

-

3,84

0,30

PNN

228,49

151,28

153,56

163,45

143,77

155,37

270,72

154,07

173,25

235,37

827,51

CQP

-

-

0,60

-

-

-

-

0,25

-

1,58

-

CAN

-

-

0,51

-

-

-

1,06

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

16,55

-

-

3,77

-

TMD

-

0,15

-

-

-

0,09

0,05

1,10

3,35

36,82

288,71

SKC

1,36

1,18

0,03

0,06

0,05

6,30

1,28

2,62

2,21

3,65

SKS

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,01

DHT

144,73

94,21

83,18

100,91

62,62

86,99

118,78

87,25

64,72

84,57

362,17

DGT

86,86

55,37

63,59

61,36

50,09

62,55

69,34

63,45

49,11

52,94

153,57

DTL

44,62

24,23

7,58

20,23

3,85

11,37

32,20

10,47

0,36

12,63

175,58

DVH

0,12

0,29

0,13

0,06

0,17

0,08

-

-

0,04

-

0,24

DYT

0,13

0,22

0,29

0,26

0,11

0,26

0,48

0,31

0,29

0,28

0,55

DGD

2,20

1,72

2,24

4,73

1,13

2,84

6,09

1,74

1,72

4,27

4,85

DTT

1,03

2,62

1,02

2,54

1,92

2,77

0,70

1,14

3,50

2,59

5,44

DNL

0,13

0,04

0,01

0,14

0,06

0,01

0,09

0,01

0,02

0,14

DBV

0,03

0,02

0,37

-

0,02

0,06

0,04

0,02

0,01

0,04

0,04

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,19

-

-

0,23

1,68

-

DRA

0,18

0,08

0,11

0,56

0,29

0,16

0,11

0,30

0,32

0,88

TON

1,76

0,23

0,89

0,15

1,56

0,92

0,43

NTD

7,54

9,26

7,41

9,83

4,63

6,68

7,07

9,57

8,84

7,98

18,01

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,12

0,35

0,21

0,30

0,21

0,19

1,04

0,43

0,32

0,91

2,43

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

45,93

38,56

51,47

49,91

31,87

48,71

115,67

42,21

54,67

58,95

99,87

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

1,10

0,75

0,76

0,83

0,31

2,62

1,47

1,55

1,33

2,01

8,17

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,86

0,42

0,56

0,12

0,82

1,54

0,26

0,20

-

0,29

0,12

SON

-

4,77

6,31

40,39

7,13

1,24

10,28

34,36

33,05

6,56

MNC

-

1,47

1,94

0,10

2,36

0,08

-

-

2,63

0,89

32,35

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

2,35

13,80

2,77

14,19

7,82

13,31

6,51

18,58

12,32

17,30

6,44

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

562,07

513,90

1.350,50

349,66

111,64

452,85

253,96

2.950,40

287,05

297,37

349,08

LUA

435,24

267,30

303,97

236,65

32,39

389,17

81,85

412,10

191,85

250,04

236,87

LUC

434,44

267,30

303,97

191,72

32,39

389,17

81,85

410,38

189,85

250,04

236,87

HNK

40,40

77,05

160,93

85,16

4,55

12,45

157,15

183,90

72,64

1,71

101,77

CLN

25,58

75,89

31,13

0,26

63,83

48,42

2,11

177,53

14,75

38,11

0,90

RPH

-

-

-

-

0,55

-

-

789,68

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

83,10

850,98

-

-

-

-

1.370,31

-

-

-

RSN

-

83,10

850,98

-

-

-

-

20,19

-

-

-

NTS

34,65

9,87

3,48

27,59

10,33

2,00

12,85

16,89

7,81

5,97

9,54

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

26,20

0,69

-

-

-

0,82

-

-

-

1,54

PNN

184,29

181,36

202,04

144,98

182,23

158,58

166,11

456,90

188,15

152,33

158,65

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

9,90

-

-

-

-

-

12,20

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,18

-

-

6,24

0,02

0,98

-

0,22

SKC

0,04

0,30

4,43

5,63

0,21

2,41

0,23

0,72

-

0,03

SKS

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,11

-

-

-

-

17,18

-

-

-

DHT

124,97

117,79

111,05

84,19

54,49

88,60

70,09

314,97

77,54

74,78

79,73

DGT

80,99

91,63

70,77

55,57

41,66

68,55

56,51

158,06

50,63

54,25

63,49

DTL

26,41

15,19

29,56

14,98

2,10

10,30

2,75

143,26

4,39

9,50

1,99

DVH

0,13

0,12

0,12

0,06

0,29

0,12

DYT

0,09

0,29

0,16

0,15

0,14

0,13

0,37

0,15

4,62

0,32

0,21

DGD

2,43

2,07

2,39

3,70

3,47

1,78

2,05

3,37

2,89

1,67

3,25

DTT

2,36

1,65

4,27

1,57

1,23

0,69

1,05

5,30

2,42

2,22

2,97

DNL

0,17

0,07

0,05

0,10

0,04

0,02

1,08

0,26

0,44

0,10

0,01

DBV

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DRA

0,61

0,37

0,75

0,62

0,23

0,52

0,51

0,23

-

0,11

-

TON

0,25

-

-

0,18

0,16

0,19

-

-

0,44

1,86

1,37

NTD

11,50

6,23

2,94

6,77

4,33

6,15

5,27

3,67

11,42

4,72

6,18

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

0,16

-

0,47

1,12

0,19

0,21

0,67

0,27

0,12

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

45,51

39,57

46,22

44,24

77,75

35,54

86,42

53,76

76,12

35,69

56,84

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,20

0,43

0,26

1,05

0,30

0,28

0,39

0,52

0,41

0,36

0,49

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

0,81

1,15

1,45

0,94

1,91

0,83

0,71

2,58

1,85

0,54

0,71

DNG

-

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

TIN

0,36

0,39

1,28

0,05

0,31

0,98

0,32

0,50

0,25

0,14

0,10

SON

0,02

4,65

5,79

2,51

29,74

25,21

-

33,86

16,14

32,02

10,03

MNC

-

0,16

-

-

0,09

0,03

-

-

2,28

2,12

2,71

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

5,19

10,83

13,83

-

3,89

0,49

4,51

2,43

7,87

14,95

3,38

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

392,07

368,38

228,93

591,11

562,86

1.137,91

684,74

284,54

274,63

890,29

1.320,32

LUA

366,84

66,18

164,41

42,63

481,39

72,64

452,26

87,37

182,57

489,79

862,70

LUC

366,84

66,18

163,69

9,13

481,39

-

452,26

87,37

182,57

487,31

849,71

HNK

3,60

279,54

47,63

417,76

2,94

376,39

177,83

64,78

85,02

127,30

120,77

CLN

2,07

1,14

0,05

43,82

56,84

151,26

1,87

0,43

0,78

12,36

11,14

RPH

-

5,09

-

56,82

-

254,60

-

20,64

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

8,57

-

1,10

-

203,34

-

-

-

112,36

295,87

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

19,56

7,30

7,96

25,95

4,05

72,67

29,69

47,77

6,27

148,48

7,89

LMU

-

-

-

-

-

-

-

63,33

-

-

-

NKH

-

0,56

8,88

3,02

17,65

7,00

23,09

0,22

-

-

21,94

PNN

221,00

285,10

142,57

250,21

230,77

216,29

214,74

179,80

114,93

485,52

418,50

CQP

-

9,02

-

-

-

-

-

-

1,65

-

-

CAN

-

-

-

-

0,20

-

-

-

0,02

-

-

SKK

-

-

-

9,77

13,97

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

15,98

-

3,62

-

0,51

0,48

0,06

0,52

2,92

0,21

SKC

0,64

2,92

1,85

0,53

0,21

19,99

1,27

0,03

20,84

0,46

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,28

-

SKX

-

-

-

-

7,66

-

-

-

-

-

-

DHT

106,41

120,94

80,49

117,33

127,68

122,21

118,08

84,17

63,68

210,31

261,28

DGT

74,62

90,54

55,55

82,71

97,98

88,47

83,10

31,73

43,28

147,12

158,92

DTL

21,51

6,11

15,68

14,01

15,83

13,60

19,44

40,08

10,40

35,58

58,67

DVH

0,08

0,07

0,10

0,16

0,10

0,53

0,22

0,12

0,08

0,18

DYT

0,21

0,15

0,10

0,14

0,16

0,14

0,30

0,25

0,29

2,05

0,94

DGD

2,57

10,40

1,90

2,53

3,26

2,73

3,29

1,88

2,41

6,15

4,98

DTT

3,16

2,59

1,36

5,52

1,51

2,03

1,60

3,39

1,38

2,12

3,89

DNL

0,03

0,08

0,06

0,03

0,21

0,04

0,11

0,01

0,10

0,17

0,04

DBV

0,02

0,40

0,01

0,30

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

0,08

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

0,08

0,07

1,23

13,61

DRA

-

0,30

0,38

0,31

0,55

0,26

-

0,20

0,30

0,38

0,41

TON

-

2,26

-

1,56

0,19

0,30

0,13

1,01

-

0,88

7,48

NTD

3,98

6,57

5,08

9,19

7,02

13,73

9,37

5,22

4,98

13,26

10,71

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,43

1,47

0,28

0,87

0,85

0,37

0,41

0,28

0,34

1,29

1,37

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

96,12

74,72

45,71

93,09

53,12

50,41

58,12

49,04

42,66

209,94

94,58

DKV

ONT

0,23

0,52

0,21

0,45

0,64

1,36

0,94

0,24

0,31

0,31

1,97

ODT

-

0,75

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

1,13

1,95

0,40

1,00

0,92

0,84

1,18

0,34

0,51

1,56

1,70

DNG

-

10,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,49

0,12

0,56

0,28

1,31

0,01

0,77

1,22

0,20

0,58

2,11

SON

12,00

37,72

-

1 1,77

9,20

26,25

5,32

31,60

-

0,18

22,39

MNC

-

4,06

0,11

-

0,14

0,18

0,27

5,43

-

4,85

1,59

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

3,63

5,17

5,01

15,65

30,92

15,56

1,05

5,65

9,51

23,81

8,78

2.2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

343,11

0,04

12,42

9,22

8,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

125,18

-

7,30

-

1,81

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

112,48

-

-

-

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,60

0,04

5,12

8,00

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,14

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60,08

-

-

-

-

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

56,98

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,11

-

-

1,22

-

1.8

Đất làm muối

LMU

1,00

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,58

0,09

-

-

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,06

-

-

-

-

2.9.2

Đất giao thông

DGT

2,92

-

-

-

-

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

1,56

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,58

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.17

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,09

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

34,61

8,59

9,50

4,68

0,62

3,72

1,96

10,92

17,23

3,08

20,82

LUA

8,12

7,82

1,70

2,66

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

LUC

8,12

7,82

1,70

2,41

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

HNK

0,80

0,77

7,30

2,02

0,03

3,72

0,70

10,92

7,23

3,01

6,93

CLN

1,00

-

0,50

-

0,02

-

-

-

-

-

7,11

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

RSN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

0,15

-

9,00

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,02

0,38

-

0,02

-

-

0,04

-

-

0,08

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

6,75

7,54

37,10

1,19

2,98

2,08

4,73

24,38

12,60

5,35

7,48

LUA

6,75

637

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

LUC

6,75

6,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

HNK

-

1,17

0,26

-

0,76

-

2,56

-

0,99

0,04

0,86

CLN

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

32,29

-

-

-

-

1,52

-

-

-

RSN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

0,24

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,60

0,04

-

-

-

0,68

1,22

-

0,54

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,60

-

-

-

-

0,55

1,20

-

-

-

DGT

-

0,40

-

-

-

-

-

0,80

-

-

-

DTL

-

0,20

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

0,55

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,04

-

-

-

-

0,02

-

0,04

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

4,32

16,60

1,92

17,26

9,62

19,11

13,25

3,82

4,16

25,90

7,59

LUA

0,55

0,02

1,92

2,37

9,51

2,50

0,92

-

3,26

1,39

5,29

LUC

0,55

0,02

1,92

0,47

9,51

-

0,92

-

3,26

1,39

5,29

HNK

3,77

16,58

-

12,12

0,11

3,81

12,31

3,82

0,90

5,74

1,76

CLN

-

-

-

2,77

-

12,22

0,02

-

-

-

0,54

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

18,77

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

3,20

0,50

1,10

0,03

-

0,02

0,70

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

3,20

-

1,10

0,03

-

-

-

DGT

-

-

-

-

0,80

-

0,70

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

0,40

-

0,40

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

0,70

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

DSH

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

338,41

0,04

12,42

9,22

8,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,28

-

7,30

-

1,81

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,48

-

-

-

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,80

0,04

5,12

8,00

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,14

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

60,08

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

56,98

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,11

-

-

1,22

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,00

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,87

0,09

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP/PNN

34,61

8,59

9,50

4,68

0,62

3,72

1,96

10,92

17,23

3,08

20,82

LUA/PNN

8,12

7,82

1,70

2,66

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

LUC/PNN

8,12

7,82

1,70

2,41

0,57

-

1,11

-

-

0,07

5,78

HNK/PNN

0,80

0,77

7,30

2,02

0,03

3,72

0,70

10,92

7,23

3,01

6,93

CLN/PNN

1,00

-

0,50

-

0,02

-

-

-

-

-

7,11

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

RSN/PNN

24,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

0,15

-

9,00

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

0,38

-

-

-

-

0,04

-

-

0,08

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP/PNN

6,75

8,54

37,10

1,19

2,98

2,08

4,73

24,38

12,60

5,35

7,48

LUA/PNN

6,75

7,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

LUC/PNN

6,75

7,37

4,05

0,95

1,72

2,08

2,17

22,86

11,61

5,31

6,62

HNK/PNN

-

1,17

0,26

-

0,76

-

2,56

-

0,99

0,04

0,86

CLN/PNN

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

1,52

-

-

-

RSN/PNN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

0,24

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

0,68

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP/PNN

4,32

16,60

1,92

17,56

9,62

12,11

13,25

3,82

4,16

25,90

7,59

LUA/PNN

0,55

0,02

1,92

2,47

9,51

2,50

0,92

-

3,26

1,39

5,29

LUC/PNN

0,55

0,02

1,92

0,47

9,51

-

0,92

-

3,26

1,39

5,29

HNK/PNN

3,77

16,58

-

12,32

0,11

3,81

12,31

3,82

0,90

5,74

1,76

CLN/PNN

-

-

-

2,77

-

5,22

0,02

-

-

-

0,54

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

18,77

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

0,50

1,10

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,20

-

2,20

-

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyển trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,20

-

2,20

-

2,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

.

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,68

0,20

-

-

2,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,20

-

-

-

0,20

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,20

-

-

-

0,20

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,49

-

-

-

1,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

1,38

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,67

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,08

-

-

-

0,21

-

0,82

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

0,82

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-