Document: Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND giá tính thuế hải sản tự nhiên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND giá tính thuế hải sản tự nhiên Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: đồng/kg

STT

Loại tài nguyên

Đơn giá

Hải sản tự nhiên:

01

Cá loại 3

29.000

02

Cá loại 5

10.000

03

Cá loại 7

3.000

04

Cá trích

3.800

05

Cá sô

6.000

06

Mực

31.000

07

Cá đuối

10.000

08

Tôm sô

23.000

09

Ruốc

1.600

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: đồng/kg

STT

Loại tài nguyên

Đơn giá

Hải sản tự nhiên:

01

Cá loại 3

29.000

02

Cá loại 5

10.000

03

Cá loại 7

3.000

04

Cá trích

3.800

05

Cá sô

6.000

06

Mực

31.000

07

Cá đuối

10.000

08

Tôm sô

23.000

09

Ruốc

1.600