Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND 2022 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Hà Long Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND 2022 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Hà Long Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung đô thị Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
3. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Lô đất bị ảnh hưởng

Diện tích theo QHC được duyệt (ha)

Diện tích sau điều chỉnh (ha)

Chênh lệch (ha)

I

Đất ở hiện trạng

19,20

24,56

5,36

1

OHT02

8,50

8,85

0,35

2

OHT03

3,40

4,96

1,56

3

OHT04

5,50

7,09

1,59

4

OHT12

0,70

1,72

1,02

5

OHT13

1,10

1,94

0,84

II

Đất di tích

31,20

32,57

1,37

1

DT01

17,80

18,62

0,82

2

DT02

13,40

13,95

0,55

III

Đất bãi đỗ xe

2,20

2,32

0,12

1

P02

2,20

2,32

0,12

IV

Đất giao thông

10,59

3,74

- 6,85

Tổng

63,19

63,19

0,00

Content:
Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Lô đất bị ảnh hưởng

Diện tích theo QHC được duyệt (ha)

Diện tích sau điều chỉnh (ha)

Chênh lệch (ha)

I

Đất ở hiện trạng

19,20

24,56

5,36

1

OHT02

8,50

8,85

0,35

2

OHT03

3,40

4,96

1,56

3

OHT04

5,50

7,09

1,59

4

OHT12

0,70

1,72

1,02

5

OHT13

1,10

1,94

0,84

II

Đất di tích

31,20

32,57

1,37

1

DT01

17,80

18,62

0,82

2

DT02

13,40

13,95

0,55

III

Đất bãi đỗ xe

2,20

2,32

0,12

1

P02

2,20

2,32

0,12

IV

Đất giao thông

10,59

3,74

- 6,85

Tổng

63,19

63,19

0,00