Document: Điều 2 Quyết định 63/2023/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "63/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "63/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "63/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "63/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "63/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 63/2023/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ chi phí đào tạo
Người trong độ tuổi lao động theo quy định, có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, có sức khỏe phù hợp với nghề cần học và tham gia các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng, cụ thể:
1. Đối tượng 1: Người khuyết tật.
2. Đối tượng 2: Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo.
3. Đối tượng 3: Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh; lao động nữ bị mất việc làm; ngư dân.
4. Đối tượng 4: Người thuộc hộ cận nghèo; hộ mới thoát nghèo; người lao động có thu nhập thấp.
5. Đối tượng 5: Lao động nữ; lao động nông thôn không thuộc các đối tượng 1, 2, 3, 4 trên.
6. Đối tượng 6: Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ công an; thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế xã hội.

Content:
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ chi phí đào tạo
Người trong độ tuổi lao động theo quy định, có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, có sức khỏe phù hợp với nghề cần học và tham gia các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng, cụ thể:
1. Đối tượng 1: Người khuyết tật.
2. Đối tượng 2: Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo.
3. Đối tượng 3: Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh; lao động nữ bị mất việc làm; ngư dân.
4. Đối tượng 4: Người thuộc hộ cận nghèo; hộ mới thoát nghèo; người lao động có thu nhập thấp.
5. Đối tượng 5: Lao động nữ; lao động nông thôn không thuộc các đối tượng 1, 2, 3, 4 trên.
6. Đối tượng 6: Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ công an; thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế xã hội.