Document: Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

54.443,85

100,00

54.443,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.873,76

87,93

34.203,67

62,82

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,44

1,08

568,79

1,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.933,83

75,19

25.402,86

46,66

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

68,48

0,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5.633,71

10,35

5.498,09

10,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

376,01

0,69

376,01

0,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,98

0,11

55,82

0,10

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

653,80

1,20

2.609,63

4,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.570,09

12,07

20.240,18

37,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

475,36

0,87

555,52

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1.069,72

1,96

1.059,54

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.240,00

7,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,22

0,11

468,72

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,51

0,03

206,69

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,75

0,37

446,51

0,82

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

318,61

0,59

767,97

1,41

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.155,45

3,96

6.390,32

11,74

-

Đất giao thông

DGT

1.585,57

2,91

5.034,66

9,25

-

Đất thủy lợi

DTL

302,76

0,56

295,94

0,54

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,60

0,02

56,77

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,01

0,01

23,00

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

88,47

0,16

180,95

0,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,03

0,02

55,77

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,85

0,07

65,75

0,12

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,00

1,23

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

0,00

1,40

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,31

0,00

412,89

0,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,31

0,05

26,75

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,95

0,14

220,23

0,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,29

0,00

0,29

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,38

0,01

14,69

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,34

0,02

14,42

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

0,01

385,99

0,71

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

674,60

1,24

3.790,47

6,96

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,76

0,16

378,12

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,76

0,04

19,32

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,45

0,01

4,66

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,39

0,01

6,34

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.437,14

2,64

1.418,01

2,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,54

0,05

32,73

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

54,85

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Vĩnh

An Bình

An Linh

An Long

An Thái

Phước Hòa

Phước Sang

Tam Lập

Tân Hiệp

Tân Long

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13.677,86

728,58

2.749,60

1.896,68

493,98

261,63

1.171,87

415,66

3.061,51

430,69

1.040,47

1.427,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,62

0,58

1,45

0,29

1,50

2,05

0,64

0,38

6,66

4,56

2,27

1,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.532,09

727,06

2.739,18

1.891,27

492,28

259,17

1.170,50

411,80

2.961,01

424,94

1.037,78

1.417,10

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,14

67,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,92

0,71

3,60

0,12

0,16

1,55

5,16

0,11

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,09

0,23

5,37

5,00

0,20

0,41

0,57

1,93

21,54

1,08

0,42

8,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,30

4,06

0,43

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

54.443,85

100,00

54.443,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.873,76

87,93

34.203,67

62,82

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,44

1,08

568,79

1,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.933,83

75,19

25.402,86

46,66

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

68,48

0,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5.633,71

10,35

5.498,09

10,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

376,01

0,69

376,01

0,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,98

0,11

55,82

0,10

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

653,80

1,20

2.609,63

4,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.570,09

12,07

20.240,18

37,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

475,36

0,87

555,52

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1.069,72

1,96

1.059,54

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.240,00

7,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,22

0,11

468,72

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,51

0,03

206,69

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,75

0,37

446,51

0,82

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

318,61

0,59

767,97

1,41

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.155,45

3,96

6.390,32

11,74

-

Đất giao thông

DGT

1.585,57

2,91

5.034,66

9,25

-

Đất thủy lợi

DTL

302,76

0,56

295,94

0,54

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,60

0,02

56,77

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,01

0,01

23,00

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

88,47

0,16

180,95

0,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,03

0,02

55,77

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,85

0,07

65,75

0,12

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,00

1,23

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

0,00

1,40

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,31

0,00

412,89

0,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,31

0,05

26,75

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,95

0,14

220,23

0,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,29

0,00

0,29

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,38

0,01

14,69

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,34

0,02

14,42

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

0,01

385,99

0,71

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

674,60

1,24

3.790,47

6,96

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,76

0,16

378,12

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,76

0,04

19,32

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,45

0,01

4,66

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,39

0,01

6,34

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.437,14

2,64

1.418,01

2,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,54

0,05

32,73

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

54,85

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Vĩnh

An Bình

An Linh

An Long

An Thái

Phước Hòa

Phước Sang

Tam Lập

Tân Hiệp

Tân Long

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13.677,86

728,58

2.749,60

1.896,68

493,98

261,63

1.171,87

415,66

3.061,51

430,69

1.040,47

1.427,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,62

0,58

1,45

0,29

1,50

2,05

0,64

0,38

6,66

4,56

2,27

1,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.532,09

727,06

2.739,18

1.891,27

492,28

259,17

1.170,50

411,80

2.961,01

424,94

1.037,78

1.417,10

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,14

67,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,92

0,71

3,60

0,12

0,16

1,55

5,16

0,11

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,09

0,23

5,37

5,00

0,20

0,41

0,57

1,93

21,54

1,08

0,42

8,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,30

4,06

0,43

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo.