Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sửa đổi định mức xây dựng phân bổ dự toán khoa học Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sửa đổi định mức xây dựng phân bổ dự toán khoa học Tiền Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
...
6. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo mức chi nêu tại Bảng 3 dưới đây
Bảng 3. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi

1

Khoán tiền phương tiện đi lại hỗ trợ hoạt động chuyên môn của thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ, cán bộ, công chức, các tổ chức, cá nhân khác có tham gia quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Tháng

300.000đ/người/tháng

2

Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

a)

Nhận xét kết quả nghiên cứu trong báo cáo tổng kết để đưa ra Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức (kèm bảng nhận xét)

200.000 đồng/nhiệm vụ

b)

Thẩm định chỉnh sửa báo cáo tổng kết sau khi được thống nhất tại Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức (kèm bảng thẩm định, chỉnh sửa)

300.000 đồng/nhiệm vụ

c)

Quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(Đính kèm biên bản quyết toán)

200.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 05 người/nhiệm vụ

d)

Phục vụ hội trường, thiết bị, máy móc trong các cuộc họp liên quan đến thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

50.000 đồng/người/tối đa không quá 02 người/nhiệm vụ

3

Các khoản chi liên quan trực tiếp đến hoạt động cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

a)

Chi soạn thảo hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm soát tính hợp lý, hợp lệ trước khi cấp kinh phí

200.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 03 người/nhiệm vụ

b)

Chi đôn đốc, thanh lý và lưu hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

100.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 03 người/nhiệm vụ

5. Khoản 2 Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"2. Căn cứ vào dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được cơ quan có thẩm quyền giao, cơ quan quản lý kinh phí cấp kinh phí cho các tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ."

Content:
Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo mức chi nêu tại Bảng 3 dưới đây
Bảng 3. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi

1

Khoán tiền phương tiện đi lại hỗ trợ hoạt động chuyên môn của thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ, cán bộ, công chức, các tổ chức, cá nhân khác có tham gia quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Tháng

300.000đ/người/tháng

2

Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

a)

Nhận xét kết quả nghiên cứu trong báo cáo tổng kết để đưa ra Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức (kèm bảng nhận xét)

200.000 đồng/nhiệm vụ

b)

Thẩm định chỉnh sửa báo cáo tổng kết sau khi được thống nhất tại Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức (kèm bảng thẩm định, chỉnh sửa)

300.000 đồng/nhiệm vụ

c)

Quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(Đính kèm biên bản quyết toán)

200.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 05 người/nhiệm vụ

d)

Phục vụ hội trường, thiết bị, máy móc trong các cuộc họp liên quan đến thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

50.000 đồng/người/tối đa không quá 02 người/nhiệm vụ

3

Các khoản chi liên quan trực tiếp đến hoạt động cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

a)

Chi soạn thảo hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm soát tính hợp lý, hợp lệ trước khi cấp kinh phí

200.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 03 người/nhiệm vụ

b)

Chi đôn đốc, thanh lý và lưu hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

100.000 đồng/người/nhiệm vụ, tối đa không quá 03 người/nhiệm vụ

5. Khoản 2 Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"2. Căn cứ vào dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được cơ quan có thẩm quyền giao, cơ quan quản lý kinh phí cấp kinh phí cho các tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ."