Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư giáp Quốc lộ 1K, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.000

40

5

20

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

40.300

- Đất giáo dục

35.200

5,00

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

I.20

7.200

1,02

40

1

3
(*)

1,2

+ Trường tiểu học

* Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch

I.19

3.200

0,45

40

1

4

1,6

* Xây dựng mới

I.22

7.400

1,05

40

1

4

1,6

* Trường tiểu học Xuân Hiệp

I.18

3.400

0,48

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.21

14.000

2,00

40

1

4

1,6

- Thương mại dịch vụ

I.23

5.100

0,72

40

1

7

2,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.500

1,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.300

0,33

5

1

1

0,05

- Sân vận động

9.200

1,30

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

51.500

10,52 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

30.800

4,86

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

Content:
7.000

40

5

20

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

40.300

- Đất giáo dục

35.200

5,00

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

I.20

7.200

1,02

40

1

3
(*)

1,2

+ Trường tiểu học

* Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch

I.19

3.200

0,45

40

1

4

1,6

* Xây dựng mới

I.22

7.400

1,05

40

1

4

1,6

* Trường tiểu học Xuân Hiệp

I.18

3.400

0,48

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.21

14.000

2,00

40

1

4

1,6

- Thương mại dịch vụ

I.23

5.100

0,72

40

1

7

2,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

11.500

1,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.300

0,33

5

1

1

0,05

- Sân vận động

9.200

1,30

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

51.500

10,52 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

30.800

4,86

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị