Document: Điều 2 Quyết định 33/2019/QĐ-UBND mức hỗ trợ tại Nghị định về khuyến khích đầu tư nông nghiệp Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thanh Qúy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thanh Qúy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thanh Qúy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thanh Qúy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thanh Qúy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 33/2019/QĐ-UBND mức hỗ trợ tại Nghị định về khuyến khích đầu tư nông nghiệp Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình (1.000đ)

Ghi chú

1

Hệ thống điện

a

Trạm biến áp trong hàng rào dự án

100KVA

100.000

Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Đường dây ngoài hàng rào dự án

1 km

110.000

2

Hệ thống đường giao thông

a

Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm)

1 m2

100

Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở;
Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (đạt chuẩn cấp V miền núi trở lên)

1 km

450.000

Áp dụng cho Khoản 6, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

3

Nhà xưởng, nhà ở cho người lao động

a

Nhà xưởng cao từ 5m trở lên

1 m2

1.000

Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên;
Áp dụng cho Điều 11, Điều 12 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Nhà xưởng cao dưới 5 m

1 m2

700

c

Nhà ở cho người lao động (cấp IV)

1 m2

1.000

Áp dụng cho Khoản 5 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d

Nhà ở cho người lao động (2 Tầng trở lên)

1 m2

2.000

4

Nước sạch

Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu 40mm).

1 m

100

Vật liệu nhựa, kim loại; Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

5

Xử lý chất thải

a

Bể lắng, bể sục khí

1 m3

2.000

Vật liệu bê tông, xây gạch; Áp dụng cho khoản 2, điều 13, Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Hồ chứa nước

1 m3

50

Có lát tấm bê tông xung quanh; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

c

Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)

1 m

100

Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d

Máy bơm

1 m3/giờ

1.000

6

Xây dựng đồng ruộng

a

Nhà kính, nhà lưới

1 m2

60

Áp dụng cho Khoản 5 Điều 9 và Khoản 4 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Tưới phun, tưới nhỏ giọt

1 m2

35

7

Phát triển thị trường

a

Chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực cấp tỉnh

Thương hiệu sản phẩm

100.000

Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Triển lãm hội chợ ngoài nước

50.000

c

Triển lãm hội chợ trong nước

25.000

8

Đề tài nghiên cứu khoa học, bản quyền, công nghệ

Đề tài, bản quyền, công nghệ

200.000

Áp dụng cho Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Các nội dung hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP .

Content:
Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình (1.000đ)

Ghi chú

1

Hệ thống điện

a

Trạm biến áp trong hàng rào dự án

100KVA

100.000

Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Đường dây ngoài hàng rào dự án

1 km

110.000

2

Hệ thống đường giao thông

a

Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm)

1 m2

100

Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở;
Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (đạt chuẩn cấp V miền núi trở lên)

1 km

450.000

Áp dụng cho Khoản 6, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

3

Nhà xưởng, nhà ở cho người lao động

a

Nhà xưởng cao từ 5m trở lên

1 m2

1.000

Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên;
Áp dụng cho Điều 11, Điều 12 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Nhà xưởng cao dưới 5 m

1 m2

700

c

Nhà ở cho người lao động (cấp IV)

1 m2

1.000

Áp dụng cho Khoản 5 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d

Nhà ở cho người lao động (2 Tầng trở lên)

1 m2

2.000

4

Nước sạch

Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu 40mm).

1 m

100

Vật liệu nhựa, kim loại; Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

5

Xử lý chất thải

a

Bể lắng, bể sục khí

1 m3

2.000

Vật liệu bê tông, xây gạch; Áp dụng cho khoản 2, điều 13, Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Hồ chứa nước

1 m3

50

Có lát tấm bê tông xung quanh; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

c

Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm)

1 m

100

Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d

Máy bơm

1 m3/giờ

1.000

6

Xây dựng đồng ruộng

a

Nhà kính, nhà lưới

1 m2

60

Áp dụng cho Khoản 5 Điều 9 và Khoản 4 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Tưới phun, tưới nhỏ giọt

1 m2

35

7

Phát triển thị trường

a

Chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực cấp tỉnh

Thương hiệu sản phẩm

100.000

Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b

Triển lãm hội chợ ngoài nước

50.000

c

Triển lãm hội chợ trong nước

25.000

8

Đề tài nghiên cứu khoa học, bản quyền, công nghệ

Đề tài, bản quyền, công nghệ

200.000

Áp dụng cho Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Các nội dung hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP .