Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quế Phong Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/09/2022", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quế Phong Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.681,55

217,56

419,34

290,03

446,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,84

4,16

-

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

0,97

0,97

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,75

1,03

0,99

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,05

0,37

0,17

-

13,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,36

-

-

-

9,49

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

7,23

-

1,93

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.347,36

95,05

266,57

110,72

173,77

2.9.1

Đất giao thông

DGT

802,26

44,04

53,23

40,46

97,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

107,71

12,10

11,53

5,96

20,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

1,93

0,24

0,24

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,83

7,73

3,74

4,73

4,63

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

2,77

0,48

0,14

2,65

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3.146,78

1,93

160,87

42,00

38,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,54

6,06

-

-

0,48

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,88

17,41

36,43

17,18

8,40

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

1,74

0,52

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,57

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,32

-

83,34

43,61

94,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,46

3,75

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,63

1,38

-

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

-

-

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.529,37

25,83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,16

2,62

0,08

-

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

758,50

11,78

21,47

157,00

197,18

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

3.992,28

40.439,59

13.314,12

26.607,91

10.878,99

5.705,22

5.858,12

14.057,52

17.718,23

LUA

124,32

123,63

537,99

116,35

299,09

231,30

242,23

94,05

167,34

LUC

83,87

90,59

500,94

80,31

269,08

231,21

213,88

82,18

128,85

HNK

77,36

261,95

328,32

191,15

285,71

32,54

231,09

20,67

38,47

CLN

27,49

155,55

1.383,53

85,63

118,84

57,65

167,10

41,56

106,70

RPH

849,80

19.802,45

1.472,60

14.336,24

2.677,10

64,50

111,30

1.231,90

3.937,39

RDD

10.187,28

1.678,33

Content:
6.681,55

217,56

419,34

290,03

446,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,84

4,16

-

0,87

8,64

2.2

Đất an ninh

CAN

0,97

0,97

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,75

1,03

0,99

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,05

0,37

0,17

-

13,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,36

-

-

-

9,49

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

7,23

-

1,93

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.347,36

95,05

266,57

110,72

173,77

2.9.1

Đất giao thông

DGT

802,26

44,04

53,23

40,46

97,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

107,71

12,10

11,53

5,96

20,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,41

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

1,93

0,24

0,24

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

51,83

7,73

3,74

4,73

4,63

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

2,77

0,48

0,14

2,65

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3.146,78

1,93

160,87

42,00

38,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,16

0,04

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,54

6,06

-

-

0,48

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,88

17,41

36,43

17,18

8,40

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,60

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

1,74

0,52

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,57

2,43

2,34

0,78

2,14

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,32

-

83,34

43,61

94,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,46

3,75

1,94

0,50

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,63

1,38

-

0,14

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

-

-

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.529,37

25,83

47,19

133,39

144,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,16

2,62

0,08

-

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

758,50

11,78

21,47

157,00

197,18

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Nậm Nhoóng

xã Thông Thụ

xã Tiền Phong

xã Đồng Văn

xã Cắm Muộn

xã Châu Kim

xã Châu Thôn

xã Nậm Giải

xã Hạnh Dịch

NNP

3.992,28

40.439,59

13.314,12

26.607,91

10.878,99

5.705,22

5.858,12

14.057,52

17.718,23

LUA

124,32

123,63

537,99

116,35

299,09

231,30

242,23

94,05

167,34

LUC

83,87

90,59

500,94

80,31

269,08

231,21

213,88

82,18

128,85

HNK

77,36

261,95

328,32

191,15

285,71

32,54

231,09

20,67

38,47

CLN

27,49

155,55

1.383,53

85,63

118,84

57,65

167,10

41,56

106,70

RPH

849,80

19.802,45

1.472,60

14.336,24

2.677,10

64,50

111,30

1.231,90

3.937,39

RDD

10.187,28

1.678,33