Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành (trước đây là đô thị Khe Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
* Tổng diện tích quy hoạch: 3402,4 ha, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 355,8 ha; trong đó:
+ Đất dân dụng hiện trạng: 355,8 ha.
+ Đất dân dụng quy hoạch mới: 130,5 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: 488,8 ha.
- Đất khác: 2427,4 ha.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn

STT

NHÓM CHỨC NĂNG/LOẠI CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

QH ĐỢT ĐẦU (ĐẾN NĂM 2030)

QH DÀI HẠN (ĐẾN NĂM 2045)

DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

Diện tích quy hoạch

3.402,4

100,00

391,2

11,50

3.011,2

88,50

I

Đất dân dụng

486,3

14,29

283,9

8,34

159,4

4,68

1

Đất nhóm nhà ở

401,0

11,79

248,7

7,31

144,0

4,23

1.1

Đất ở hiện trạng cải tạo

338,0

9,94

223,1

6,56

114,9

3,38

1.2

Đất ở mới

40,9

1,20

17,3

0,51

15,3

0,45

1.3

Đất ở tái định cư

22,1

0,65

8,3

0,24

13,8

0,12

2

Đất công trình công cộng

37,9

1,11

26,3

0,77

9,4

0,28

2.1

Đất trung tâm hành chính

1,4

0,04

1,6

0,05

-

-

2.2

Đất y tế

2,6

0,08

2,6

0,08

-

-

2.3

Đất giáo dục

8,5

0,25

5,0

0,15

3,5

0,10

2.4

Đất trung tâm đào tạo nghiên cứu

8,4

0,25

8,4

0,25

-

-

2.5

Đất trung tâm văn hóa TDTT

5,8

0,17

3,4

0,10

-

-

3

Đất cây xanh đô thị

14,9

0,44

8,9

0,26

6,0

0,18

4

Đất giao thông đô thị

32,5

0,96

10,0

0,29

22,5

0,66

II

Đất ngoài dân dụng

488,8

14,37

107,3

3,15

319,8

9,40

1

Đất dịch vụ thương mại

31,7

0,93

6,2

0,18

25,5

0,75

2

Đất hỗn hợp

4,3

0,13

4,3

0,13

2,9

0

3

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

80,3

2,36

60,4

1,78

19,9

0,58

4

Đất an ninh quốc phòng

268,8

7,90

0,6

0,02

249,6

7,34

5

Đất giao thông

35,9

1,06

20,0

0,59

15,2

0,45

6

Đất nghĩa trang

11,8

0,35

6,9

0,20

3,5

0,10

7

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

11,4

0,33

8,9

0,26

3,2

0,09

8

Đất cây xanh cảnh quan

44,6

1,31

20,1

0,59

24,5

0,72

III

Đất khác

2.427,4

71,34

-

-

2.427,4

71,34

1

Đất nông nghiệp

640,3

18,82

-

-

640,3

18,82

2

Đất lâm nghiệp

1.721,4

50,59

-

-

1.721,4

50,59

2.1

Đất rừng sản xuất

1.645,8

48,37

-

-

1.645,8

48,37

2.2

Đất rừng phòng hộ

75,6

2,22

-

-

75,6

2,22

3

Mặt nước, kênh mương

65,7

1,93

-

-

65,7

1,93

Ghi chú:
- Đất nhóm nhà ở bao gồm: Đất ở, các công trình công cộng của khu ở, nhóm ở (trường mầm non, nhà văn hóa, cây xanh, đất giao thông nội bộ, …).
- Đất hỗn hợp: Có chức năng và cơ cấu sử dụng đất: Xây dựng nhà, công trình hỗn hợp, dịch vụ công cộng khoảng 30%; thương mại dịch vụ kết hợp sản xuất kinh doanh không ô nhiễm khoảng 50% và các chức năng phù hợp khác khoảng 20%.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
* Tổng diện tích quy hoạch: 3402,4 ha, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: 355,8 ha; trong đó:
+ Đất dân dụng hiện trạng: 355,8 ha.
+ Đất dân dụng quy hoạch mới: 130,5 ha.
+ Đất ngoài dân dụng: 488,8 ha.
- Đất khác: 2427,4 ha.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn

STT

NHÓM CHỨC NĂNG/LOẠI CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

QH ĐỢT ĐẦU (ĐẾN NĂM 2030)

QH DÀI HẠN (ĐẾN NĂM 2045)

DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

DIỆN TÍCH (HA)

CƠ CẤU (%)

Diện tích quy hoạch

3.402,4

100,00

391,2

11,50

3.011,2

88,50

I

Đất dân dụng

486,3

14,29

283,9

8,34

159,4

4,68

1

Đất nhóm nhà ở

401,0

11,79

248,7

7,31

144,0

4,23

1.1

Đất ở hiện trạng cải tạo

338,0

9,94

223,1

6,56

114,9

3,38

1.2

Đất ở mới

40,9

1,20

17,3

0,51

15,3

0,45

1.3

Đất ở tái định cư

22,1

0,65

8,3

0,24

13,8

0,12

2

Đất công trình công cộng

37,9

1,11

26,3

0,77

9,4

0,28

2.1

Đất trung tâm hành chính

1,4

0,04

1,6

0,05

-

-

2.2

Đất y tế

2,6

0,08

2,6

0,08

-

-

2.3

Đất giáo dục

8,5

0,25

5,0

0,15

3,5

0,10

2.4

Đất trung tâm đào tạo nghiên cứu

8,4

0,25

8,4

0,25

-

-

2.5

Đất trung tâm văn hóa TDTT

5,8

0,17

3,4

0,10

-

-

3

Đất cây xanh đô thị

14,9

0,44

8,9

0,26

6,0

0,18

4

Đất giao thông đô thị

32,5

0,96

10,0

0,29

22,5

0,66

II

Đất ngoài dân dụng

488,8

14,37

107,3

3,15

319,8

9,40

1

Đất dịch vụ thương mại

31,7

0,93

6,2

0,18

25,5

0,75

2

Đất hỗn hợp

4,3

0,13

4,3

0,13

2,9

0

3

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

80,3

2,36

60,4

1,78

19,9

0,58

4

Đất an ninh quốc phòng

268,8

7,90

0,6

0,02

249,6

7,34

5

Đất giao thông

35,9

1,06

20,0

0,59

15,2

0,45

6

Đất nghĩa trang

11,8

0,35

6,9

0,20

3,5

0,10

7

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

11,4

0,33

8,9

0,26

3,2

0,09

8

Đất cây xanh cảnh quan

44,6

1,31

20,1

0,59

24,5

0,72

III

Đất khác

2.427,4

71,34

-

-

2.427,4

71,34

1

Đất nông nghiệp

640,3

18,82

-

-

640,3

18,82

2

Đất lâm nghiệp

1.721,4

50,59

-

-

1.721,4

50,59

2.1

Đất rừng sản xuất

1.645,8

48,37

-

-

1.645,8

48,37

2.2

Đất rừng phòng hộ

75,6

2,22

-

-

75,6

2,22

3

Mặt nước, kênh mương

65,7

1,93

-

-

65,7

1,93

Ghi chú:
- Đất nhóm nhà ở bao gồm: Đất ở, các công trình công cộng của khu ở, nhóm ở (trường mầm non, nhà văn hóa, cây xanh, đất giao thông nội bộ, …).
- Đất hỗn hợp: Có chức năng và cơ cấu sử dụng đất: Xây dựng nhà, công trình hỗn hợp, dịch vụ công cộng khoảng 30%; thương mại dịch vụ kết hợp sản xuất kinh doanh không ô nhiễm khoảng 50% và các chức năng phù hợp khác khoảng 20%.