Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ thuyết minh, các bản vẽ quy hoạch chi tiết 1/500 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Phát triển Phú Điền lập)
...
5. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
5.1. Quy mô giường bệnh: 1.000 giường.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Diện tích đất

ha

6,013

Diện tích sàn xây dựng bình quân

m2/giường bệnh

225,25

Mật độ xây dựng toàn khu

%

23,2

Hệ số sử dụng đất toàn khu

1,35

Tầng cao xây dựng

Tầng

16

- Tối đa

tầng

16

- Tối thiểu

tầng

01

Chiều cao xây dựng tối
đa

mét

67,6

Lộ giới các tuyến đường liên quan

- Quốc lộ 22

mét

60

- Đường dự phóng
khu phía Bắc khu đất

mét

20

3

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/giường/ngày đêm

250 - 300

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/giường/ngày đêm

250 - 300

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/giường/ngày đêm

1,5

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày đêm

1,3

- Tiêu chuẩn rác thải y tế

kg/người/ngày đêm

0,3

- Số chỗ đậu xe gắn máy 02 bánh ở tầng hầm

chỗ

1200

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
5.1. Quy mô giường bệnh: 1.000 giường.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Diện tích đất

ha

6,013

Diện tích sàn xây dựng bình quân

m2/giường bệnh

225,25

Mật độ xây dựng toàn khu

%

23,2

Hệ số sử dụng đất toàn khu

1,35

Tầng cao xây dựng

Tầng

16

- Tối đa

tầng

16

- Tối thiểu

tầng

01

Chiều cao xây dựng tối
đa

mét

67,6

Lộ giới các tuyến đường liên quan

- Quốc lộ 22

mét

60

- Đường dự phóng
khu phía Bắc khu đất

mét

20

3

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/giường/ngày đêm

250 - 300

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/giường/ngày đêm

250 - 300

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/giường/ngày đêm

1,5

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày đêm

1,3

- Tiêu chuẩn rác thải y tế

kg/người/ngày đêm

0,3

- Số chỗ đậu xe gắn máy 02 bánh ở tầng hầm

chỗ

1200