Document: Điều 2 Quyết định 771/1998/QĐ-UBTDTT chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức của Vụ Quan hệ Quốc tế

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "13/08/1998", "sign_number": "771/1998/QĐ-UBTDTT", "signer": "Hà Quang Dự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "13/08/1998", "sign_number": "771/1998/QĐ-UBTDTT", "signer": "Hà Quang Dự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "13/08/1998", "sign_number": "771/1998/QĐ-UBTDTT", "signer": "Hà Quang Dự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "13/08/1998", "sign_number": "771/1998/QĐ-UBTDTT", "signer": "Hà Quang Dự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "13/08/1998", "sign_number": "771/1998/QĐ-UBTDTT", "signer": "Hà Quang Dự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 771/1998/QĐ-UBTDTT chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức của Vụ Quan hệ Quốc tế có nội dung như sau:

Điều 2. Vụ Quan hệ Quốc tế có nhiệm vụ :
2.1 Xây dựng và tham gia xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về quan hệ quốc tế của Nghành Thể dục Thể thao và các Bộ, nghành, tổ chức liên quan để trình các cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định ; tổ chức liên quan để trình các cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định ; tổ chức thực hiện các văn bản được thông qua .
2.2. Xây dựng và tham gia xây dựng chiến lược, qui hoạch, kế hoạch, chương trình quan hệ quốc tế của Uỷ ban Thể dục Thể thao, tổ chức thực hiện sau khi được các cấp có thẩm quyền thông qua .
2.3. Phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện các qui chế, thể lệ đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam, hợp đồng thuê và sử dụng chuyên gia TDTT nước ngoài làm việc tại Việt Nam và về các hoạt động có liên quan khác sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt .
2.4 . Theo dõi, tổng hợp trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục Thể thao hoặc Chính phủ xem xét, phê chuẩn việc tham gia các tổ chức Quốc tế về TDTT ; việc ký kết, tham gia, phê duyệt các điều ước Quốc tế về TDTT; việc đàm phán hoặc đàm phán ký kết về TDTT với các tổ chức hữu quan của nước ngoài ; việc tiếp nhận các dự án đầu tư, tài trợ, viện trợ Chính phủ và Phi chính phủ cho TDTT ; việc xây dựng chương trình tiếp cận với khoa học - công nghệ TDTT hiện đại ; tổ chức thực hiện các việc nêu trên sau khi được phê duyệt ký kết .
2.5 . Chuẩn bị hoặc tham gia chuẩn bị nội dung và tổ chức hoặc theo dõi kiểm tra việc thực hiện chương trình làm việc của các đoàn TDTT cấp Quốc gia trong hoạt động giao lưu Quốc tế ; giúp Lãnh đạo Uỷ ban tiếp các đoàn khách quốc tế hoặc chịu trách nhiệm trực tiếp đón tiếp các đoàn này ; theo dõi kiểm tra việc thực hiện chương trình hoạt động của các đoàn khách nước ngoài về TDTT vào Việt nam ; phối hợp các đơn vị hữu quan để tổ chức hoặc tham dự các hội nghị, hội thảo quốc tế về TDTT trong và ngoài nước sau khi được phép của Lãnh đạo Uỷ ban .
2.6 . Thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với các hoạt động quốc tế của tổ chức xã hội về TDTT; phối hợp với các đơn vị hữu quan kiểm tra việc đóng niên liễm cho các tổ chức TDTT tương ứng .
2.7. Lập dự toán và theo dõi sử dụng ngân sách tài chính dành cho hoạt động quan hệ quốc tế .
2.8. Hướng dẫn và phối hợp các cấp, Nghành liên quan làm thủ tục về lãnh sự, lễ tân đối với các đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam .
Giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao đôn đốc các cơ quan chức năng làm báo cáo tổng kết về hoạt động của các đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam và các hoạt động quốc tế khác về TDTT .
2.9 . Giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục Thể thao hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các Bộ, nghành, Uỷ ban nhân dân địa phương, các tổ chức, công dân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam trong việc chấp hành pháp luật về Thể dục Thể thao và quan hệ quốc tế về TDTT của Việt Nam .

Content:
Điều 2. Vụ Quan hệ Quốc tế có nhiệm vụ :
2.1 Xây dựng và tham gia xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật về quan hệ quốc tế của Nghành Thể dục Thể thao và các Bộ, nghành, tổ chức liên quan để trình các cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định ; tổ chức liên quan để trình các cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định ; tổ chức thực hiện các văn bản được thông qua .
2.2. Xây dựng và tham gia xây dựng chiến lược, qui hoạch, kế hoạch, chương trình quan hệ quốc tế của Uỷ ban Thể dục Thể thao, tổ chức thực hiện sau khi được các cấp có thẩm quyền thông qua .
2.3. Phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện các qui chế, thể lệ đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam, hợp đồng thuê và sử dụng chuyên gia TDTT nước ngoài làm việc tại Việt Nam và về các hoạt động có liên quan khác sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt .
2.4 . Theo dõi, tổng hợp trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục Thể thao hoặc Chính phủ xem xét, phê chuẩn việc tham gia các tổ chức Quốc tế về TDTT ; việc ký kết, tham gia, phê duyệt các điều ước Quốc tế về TDTT; việc đàm phán hoặc đàm phán ký kết về TDTT với các tổ chức hữu quan của nước ngoài ; việc tiếp nhận các dự án đầu tư, tài trợ, viện trợ Chính phủ và Phi chính phủ cho TDTT ; việc xây dựng chương trình tiếp cận với khoa học - công nghệ TDTT hiện đại ; tổ chức thực hiện các việc nêu trên sau khi được phê duyệt ký kết .
2.5 . Chuẩn bị hoặc tham gia chuẩn bị nội dung và tổ chức hoặc theo dõi kiểm tra việc thực hiện chương trình làm việc của các đoàn TDTT cấp Quốc gia trong hoạt động giao lưu Quốc tế ; giúp Lãnh đạo Uỷ ban tiếp các đoàn khách quốc tế hoặc chịu trách nhiệm trực tiếp đón tiếp các đoàn này ; theo dõi kiểm tra việc thực hiện chương trình hoạt động của các đoàn khách nước ngoài về TDTT vào Việt nam ; phối hợp các đơn vị hữu quan để tổ chức hoặc tham dự các hội nghị, hội thảo quốc tế về TDTT trong và ngoài nước sau khi được phép của Lãnh đạo Uỷ ban .
2.6 . Thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với các hoạt động quốc tế của tổ chức xã hội về TDTT; phối hợp với các đơn vị hữu quan kiểm tra việc đóng niên liễm cho các tổ chức TDTT tương ứng .
2.7. Lập dự toán và theo dõi sử dụng ngân sách tài chính dành cho hoạt động quan hệ quốc tế .
2.8. Hướng dẫn và phối hợp các cấp, Nghành liên quan làm thủ tục về lãnh sự, lễ tân đối với các đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam .
Giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao đôn đốc các cơ quan chức năng làm báo cáo tổng kết về hoạt động của các đoàn TDTT ra nước ngoài và vào Việt Nam và các hoạt động quốc tế khác về TDTT .
2.9 . Giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục Thể thao hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các Bộ, nghành, Uỷ ban nhân dân địa phương, các tổ chức, công dân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam trong việc chấp hành pháp luật về Thể dục Thể thao và quan hệ quốc tế về TDTT của Việt Nam .