Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2366/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.314,68

3.330,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,02

16,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

16,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,37

8,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,70

109,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,57

15,57

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật iệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.481,80

1.477,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

982,86

981,74

-

Đất thủy lợi

DTL

166,64

163,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,41

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,12

35,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,46

123,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,32

49,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,90

6,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,50

2,50

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,76

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,10

3,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,49

18,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,91

64,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,17

4,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

4,99

-

Đất chợ

DCH

9,17

9,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,18

14,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,35

91,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

486,00

495,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

605,26

606,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,22

36,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,30

7,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,63

15,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,53

248,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,51

165,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,14

8,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,11

134,02

Content:
3.314,68

3.330,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,02

16,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

16,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,37

8,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,70

109,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,57

15,57

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật iệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.481,80

1.477,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

982,86

981,74

-

Đất thủy lợi

DTL

166,64

163,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,41

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,12

35,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,46

123,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,32

49,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,90

6,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,50

2,50

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,76

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,10

3,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,49

18,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,91

64,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,17

4,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,99

4,99

-

Đất chợ

DCH

9,17

9,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,18

14,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

91,35

91,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

486,00

495,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

605,26

606,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,22

36,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,30

7,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,63

15,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,53

248,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,51

165,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,14

8,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,11

134,02