Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5136/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5136/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phước Vĩnh An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phước Vĩnh An (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 19.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

141,77

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

91,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

70,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

38,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

Thấp tầng

m2/người

30,43

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,37

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,43

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,1

+ Trạm y tế

m2/người

0,22

+ Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,65

+ Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,25

+ Trung tâm hành chính cấp xã

0,2

+ Đất thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

1,01

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,45

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,01

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

13,97

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

29,72

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,77

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 19.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

141,77

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

91,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

70,2

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

38,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

Thấp tầng

m2/người

30,43

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,37

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,43

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,1

+ Trạm y tế

m2/người

0,22

+ Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,65

+ Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,25

+ Trung tâm hành chính cấp xã

0,2

+ Đất thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

1,01

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,45

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,01

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

13,97

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

29,72

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,77

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

5