Document: Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG

17.643,71

100,00

17.643,71

17.643,71

17.643,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.065,61

79,72

13.319,80

13.319,00

13.319,00

75,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.764,23

66,68

11.474,00

11.474,00

11.474,00

65,03

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.764,23

66,68

11.474,00

11.474,00

11.474,00

65,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.276,49

7,23

689,00

689,00

689,00

3,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

593,36

3,36

500,00

500,00

500,00

2,83

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

431,52

2,45

656,00

656,00

656,00

3,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.578,10

20,28

4.323,91

4.324,70

4.324,70

24,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,59

0,03

33,00

33,00

33,00

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

5,00

5,00

5,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,72

0,07

104,00

109,32

109,32

0,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,70

0,12

71,00

71,00

71,00

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,28

0,08

53,00

53,00

53,00

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

838,02

4,75

1.095,00

1.095,00

1.095,00

6,21

Trong đó:

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

0,01

93,00

52,31

52,31

0,30

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,80

0,02

8,00

8,00

8,00

0,05

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,67

0,24

50,00

50,00

50,00

0,28

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,99

0,05

53,00

53,00

53,00

0,30

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,01

4,00

4,00

4,00

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,11

0,01

12,00

12,00

12,00

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

590,51

3,35

734,00

734,00

734,00

4,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

246,25

1,40

319,00

319,00

319,00

1,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,08

16,00

16,00

16,00

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,00

1,00

1,00

1,00

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

0,08

30,00

30,00

30,00

0,17

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,96

0,18

41,00

41,00

41,00

0,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,48

0,03

-

5,51

5,51

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.777,93

10,08

-

1.775,60

1.775,60

10,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

12.466,64

12.466,64

12.466,64

70,66

5

Đất đô thị*

KDT

3.605,67

20,44

3.605,67

3.605,67

3.605,67

20,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Hưng

Long Thạnh

Long Sơn

Long Châu

Long Phú

Long An

Châu Phong

Lê Chánh

Vĩnh Hòa

Vĩnh Xương

Phú Lộc

Phú Vĩnh

Tân An

Tân Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,60

1,32

82,16

112,93

57,65

41,56

38,91

81,35

12,94

28,89

135,60

45,91

24,77

53,38

29,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,67

0,38

9,66

39,45

43,30

17,12

29,15

64,31

7,08

22,32

51,27

29,56

17,48

42,48

19,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

0,71

3,86

21,83

11,23

8,09

4,57

10,63

1,07

4,01

19,22

-

4,80

9,00

4,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,77

0,23

0,42

3,54

0,73

0,11

0,05

1,35

0,05

1,23

2,50

1,51

-

0,03

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

140,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

51,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,43

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

164,82

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

88,82

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,11

0,01

-

-

-

10,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG

17.643,71

100,00

17.643,71

17.643,71

17.643,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.065,61

79,72

13.319,80

13.319,00

13.319,00

75,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.764,23

66,68

11.474,00

11.474,00

11.474,00

65,03

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.764,23

66,68

11.474,00

11.474,00

11.474,00

65,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.276,49

7,23

689,00

689,00

689,00

3,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

593,36

3,36

500,00

500,00

500,00

2,83

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

431,52

2,45

656,00

656,00

656,00

3,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.578,10

20,28

4.323,91

4.324,70

4.324,70

24,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,59

0,03

33,00

33,00

33,00

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

5,00

5,00

5,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,72

0,07

104,00

109,32

109,32

0,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,70

0,12

71,00

71,00

71,00

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,28

0,08

53,00

53,00

53,00

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

838,02

4,75

1.095,00

1.095,00

1.095,00

6,21

Trong đó:

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

0,01

93,00

52,31

52,31

0,30

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,80

0,02

8,00

8,00

8,00

0,05

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,67

0,24

50,00

50,00

50,00

0,28

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,99

0,05

53,00

53,00

53,00

0,30

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,01

4,00

4,00

4,00

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,11

0,01

12,00

12,00

12,00

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

590,51

3,35

734,00

734,00

734,00

4,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

246,25

1,40

319,00

319,00

319,00

1,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,08

16,00

16,00

16,00

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,00

1,00

1,00

1,00

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

0,08

30,00

30,00

30,00

0,17

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,96

0,18

41,00

41,00

41,00

0,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,48

0,03

-

5,51

5,51

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.777,93

10,08

-

1.775,60

1.775,60

10,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

12.466,64

12.466,64

12.466,64

70,66

5

Đất đô thị*

KDT

3.605,67

20,44

3.605,67

3.605,67

3.605,67

20,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Hưng

Long Thạnh

Long Sơn

Long Châu

Long Phú

Long An

Châu Phong

Lê Chánh

Vĩnh Hòa

Vĩnh Xương

Phú Lộc

Phú Vĩnh

Tân An

Tân Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,60

1,32

82,16

112,93

57,65

41,56

38,91

81,35

12,94

28,89

135,60

45,91

24,77

53,38

29,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,80

-

68,22

48,11

2,39

16,24

5,14

5,06

4,74

1,33

62,61

14,84

2,49

1,87

5,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,67

0,38

9,66

39,45

43,30

17,12

29,15

64,31

7,08

22,32

51,27

29,56

17,48

42,48

19,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

0,71

3,86

21,83

11,23

8,09

4,57

10,63

1,07

4,01

19,22

-

4,80

9,00

4,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,77

0,23

0,42

3,54

0,73

0,11

0,05

1,35

0,05

1,23

2,50

1,51

-

0,03

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

140,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

51,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,43

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

164,82

-

-

-

-

-

-

-

-

76,00

-

-

-

-

88,82

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,11

0,01

-

-

-

10,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu.