Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết Công viên thành phố Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/07/2018", "sign_number": "592/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 592/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết Công viên thành phố Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Công viên trung tâm thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Sử dụng đất

1

Các khu chức năng chính

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

- Khu văn hóa

Đáp ứng yêu cầu phục vụ cho đô thị loại II

- Khu vui chơi giải trí

- Khu thể thao

- Khu cảnh quan sinh thái

2

Mật độ xây dựng tối đa

- Mật độ xây dựng gộp toàn khu

%

5-7%

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

%

10-12%

- Khu văn hóa

%

5-10%

- Khu vui chơi giải trí

%

5-10%

- Khu thể thao

%

5-7%

- Khu cảnh quan sinh thái

%

2%

3

Tầng cao tối đa

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

tầng

3-5

- Khu văn hóa

tầng

3-5

- Khu vui chơi giải trí

tầng

3-5

- Khu thể thao

tầng

2-3

- Khu cảnh quan sinh thái

tầng

1-2

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

2

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

1/người/ngày

100-120

- Công trình công cộng, dịch vụ

1/m2sàn/ngày

2-4

3

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

w/người/ngày

300-500

- Công trình công cộng, dịch vụ

w/m2sàn/ngày

30

4

Lượng nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

0,8- 1,0

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Sử dụng đất

1

Các khu chức năng chính

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

- Khu văn hóa

Đáp ứng yêu cầu phục vụ cho đô thị loại II

- Khu vui chơi giải trí

- Khu thể thao

- Khu cảnh quan sinh thái

2

Mật độ xây dựng tối đa

- Mật độ xây dựng gộp toàn khu

%

5-7%

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

%

10-12%

- Khu văn hóa

%

5-10%

- Khu vui chơi giải trí

%

5-10%

- Khu thể thao

%

5-7%

- Khu cảnh quan sinh thái

%

2%

3

Tầng cao tối đa

- Khu đón tiếp, điều hành, dịch vụ

tầng

3-5

- Khu văn hóa

tầng

3-5

- Khu vui chơi giải trí

tầng

3-5

- Khu thể thao

tầng

2-3

- Khu cảnh quan sinh thái

tầng

1-2

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

2

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

1/người/ngày

100-120

- Công trình công cộng, dịch vụ

1/m2sàn/ngày

2-4

3

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

w/người/ngày

300-500

- Công trình công cộng, dịch vụ

w/m2sàn/ngày

30

4

Lượng nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

0,8- 1,0