Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1451/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "1451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1451/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
8. Hồ sơ sản phẩm của đồ án, tiến độ và tổ chức thực hiện:
8.1. Hồ sơ sản phẩm:

Stt

Tên hồ sơ sản phẩm

Số lượng

A

Hồ sơ Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu:

05 bộ

1

Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung quận 9 - Tỷ lệ: 1/5.000 - 1/10.000

2

Bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch phân khu - Tỷ lệ: 1/2000

3

Thuyết minh Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (kèm các bản vẽ trên)

B

Hồ sơ Đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu:

16 bộ

1

Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất - Tỷ lệ: 1/5.000 - 1/10.000

2

Bản đồ hiện trạng kiến trúc, cảnh quan và đánh giá quỹ đất xây dựng - Tỷ lệ: 1/2.000

3

Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường - Tỷ lệ: 1/2.000

4

Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - Tỷ lệ: 1/2.000

5

Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - Tỷ lệ: 1/2.000

6

Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng - Tỷ lệ: 1/2.000

7

Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác và môi trường - Tỷ lệ: 1/2.000

8

Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật - Tỷ lệ: 1/2.000

9

Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - Tỷ lệ: 1/2.000

10

Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu

11

Thuyết minh tổng hợp, văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt đồ án

C

Đĩa CD lưu trữ toàn bộ các file của hồ sơ sản phẩm

01 đĩa

8.2. Tiến độ và tổ chức thực hiện:
a) Tiến độ thực hiện:
- Thời gian lập đồ án quy hoạch phân khu tối đa 09 tháng kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ.

Content:
Tiến độ thực hiện:
- Thời gian lập đồ án quy hoạch phân khu tối đa 09 tháng kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ.