Document: Khoản 4 Điều 5 Thông tư 43/2017/TT-BGTVT đào tạo nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "43/2017/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "43/2017/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "43/2017/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "43/2017/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2017", "sign_number": "43/2017/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 5 Thông tư 43/2017/TT-BGTVT đào tạo nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Điều 5. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
...
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

96

96

0

1

Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng

8

8

0

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

8

8

0

3

Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không

20

20

0

4

Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không

60

60

0

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

188

140

48

1

An ninh hàng không; an ninh cảng hàng không, sân bay

20

20

0

2

Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách

24

24

0

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

8

8

0

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

4

4

0

5

Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay

4

4

0

6

Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay

4

4

0

7

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

20

20

0

8

Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không

12

12

0

9

Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

16

12

4

10

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

8

8

0

11

Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ

20

8

12

12

Bảo vệ hiện trường

8

8

0

13

Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không

16

8

8

14

Kỹ năng tự vệ

24

0

24

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

148

46

102

1

Tuần tra và canh gác

20

4

16

2

Bảo vệ tàu bay

12

4

8

3

Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực hạn chế

24

8

16

4

Nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

16

16

0

5

Kiểm tra bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay

12

4

8

6

Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ

12

4

8

7

Giám sát bằng hệ thống camera

4

0

4

8

Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật

12

4

8

9

Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không

32

0

32

Kiểm tra cuối khóa

4

2

2

Tổng cộng

432

282

150

Content:
Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

96

96

0

1

Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng

8

8

0

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

8

8

0

3

Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không

20

20

0

4

Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không

60

60

0

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

188

140

48

1

An ninh hàng không; an ninh cảng hàng không, sân bay

20

20

0

2

Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách

24

24

0

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

8

8

0

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

4

4

0

5

Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay

4

4

0

6

Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay

4

4

0

7

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

20

20

0

8

Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không

12

12

0

9

Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

16

12

4

10

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

8

8

0

11

Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ

20

8

12

12

Bảo vệ hiện trường

8

8

0

13

Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không

16

8

8

14

Kỹ năng tự vệ

24

0

24

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

148

46

102

1

Tuần tra và canh gác

20

4

16

2

Bảo vệ tàu bay

12

4

8

3

Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực hạn chế

24

8

16

4

Nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

16

16

0

5

Kiểm tra bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay

12

4

8

6

Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ

12

4

8

7

Giám sát bằng hệ thống camera

4

0

4

8

Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật

12

4

8

9

Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không

32

0

32

Kiểm tra cuối khóa

4

2

2

Tổng cộng

432

282

150