Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn huyện lỵ - xã Tân An Hội, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

107,67

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

91,89

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

72,73

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở.
Trong đó:

m2/người

5,75

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2/người

0,71

+ Trạm y tế

m2/người

0,72

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

1,28

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,21

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

8

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

30

- Hệ số sử dụng đất

lần

1

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

7

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

107,67

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

91,89

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

72,73

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở.
Trong đó:

m2/người

5,75

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2/người

0,71

+ Trạm y tế

m2/người

0,72

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

1,28

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,21

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

8

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

30

- Hệ số sử dụng đất

lần

1

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

7