Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.226,96

62,46

3.527,45

62,81

3.659,55

63,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,73

0,30

15,24

0,43

18,32

0,50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,05

1,75

0,05

1,75

0,05

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,82

0,18

56,10

1,59

92,17

2,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

0,00

49,97

89,07

85,00

92,22

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

5,82

100,0

6,13

10,93

7,17

7,78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.209,66

99,46

3.454,37

97,93

3.547,31

96,93

2.2.4.1

Đất giao thông

1.482,67

46,19

1.642,72

47,55

1.714,12

48,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.668,64

51,99

1.674,20

48,47

1.674,20

47,20

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,83

0,03

13,65

0,40

16,82

0,47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4,07

0,13

5,31

0,15

5,63

0,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

40,52

1,26

64,22

1,86

74,65

2,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,59

0,30

27,36

0,79

34,98

0,99

2.2.4.8

Đất chợ

3,34

0,10

12,91

0,37

12,91

0,36

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

14,00

0,41

14,00

0,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

46,97

0,91

46,97

0,84

46,97

0,81

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

55,57

1,08

64,27

1,14

66,72

1,16

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

977,15

18,91

977,15

17,40

977,15

16,93

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

88,44

1,71

87,37

1,56

87,01

1,51

3

Đất chưa sử dụng

744,47

1,17

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ
2003 - 2015

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

0,00

15,80

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.499,0

374,75

1.124,25

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

1.499,00

374,75

1.124,25

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

15,80

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

15,80

2

Đất phi nông nghiệp

25,32

5,49

10,63

9,20

2.1

Đất ở

23,89

5,25

9,80

8,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

19,11

4,45

7,09

7,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,78

0,79

2,71

1,27

2.2

Đất phi nông nghiệp khác

1,43

0,25

0,82

0,36

Cộng

629,80

162,22

304,22

163,36

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.226,96

62,46

3.527,45

62,81

3.659,55

63,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,73

0,30

15,24

0,43

18,32

0,50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,05

1,75

0,05

1,75

0,05

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,82

0,18

56,10

1,59

92,17

2,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

0,00

49,97

89,07

85,00

92,22

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

5,82

100,0

6,13

10,93

7,17

7,78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.209,66

99,46

3.454,37

97,93

3.547,31

96,93

2.2.4.1

Đất giao thông

1.482,67

46,19

1.642,72

47,55

1.714,12

48,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.668,64

51,99

1.674,20

48,47

1.674,20

47,20

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,83

0,03

13,65

0,40

16,82

0,47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4,07

0,13

5,31

0,15

5,63

0,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

40,52

1,26

64,22

1,86

74,65

2,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,59

0,30

27,36

0,79

34,98

0,99

2.2.4.8

Đất chợ

3,34

0,10

12,91

0,37

12,91

0,36

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

14,00

0,41

14,00

0,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

46,97

0,91

46,97

0,84

46,97

0,81

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

55,57

1,08

64,27

1,14

66,72

1,16

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

977,15

18,91

977,15

17,40

977,15

16,93

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

88,44

1,71

87,37

1,56

87,01

1,51

3

Đất chưa sử dụng

744,47

1,17

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ
2003 - 2015

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

0,00

15,80

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.499,0

374,75

1.124,25

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

1.499,00

374,75

1.124,25

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

15,80

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

15,80

2

Đất phi nông nghiệp

25,32

5,49

10,63

9,20

2.1

Đất ở

23,89

5,25

9,80

8,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

19,11

4,45

7,09

7,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,78

0,79

2,71

1,27

2.2

Đất phi nông nghiệp khác

1,43

0,25

0,82

0,36

Cộng

629,80

162,22

304,22

163,36

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự