Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.285,28

14,77

4.408,36

21,86

4.430,22

15,27

2.14

Đất ở tại đô thị

335,41

1,16

942,72

942,72

3,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,89

0,08

29,46

0,11

29,57

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

5,44

5,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

6,98

0,02

8,52

8,52

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,35

0,75

274,20

274,20

0,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,31

0,10

25,31

25,31

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,09

21,81

21,81

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,03

0,03

9,52

9,52

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,33

1,17

337,53

337,53

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

397,14

1,37

374,56

374,56

1,29

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,60

0,01

1,60

1,60

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,82

0,92

171,74

171,74

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.966,05

4.966,05

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

7.464,02

7.464,02

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

286,31

286,31

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.481,54

1.481,54

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

2.776,46

2.776,46

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

836,25

836,25

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.068,61

6.068,61

8

Khu du lịch

253,54

253,54

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

7.491,86

7.491,86

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.237,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.047,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.911,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

479,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

138,98

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

85,87

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

94,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Triệu Sơn.

Content:
4.285,28

14,77

4.408,36

21,86

4.430,22

15,27

2.14

Đất ở tại đô thị

335,41

1,16

942,72

942,72

3,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,89

0,08

29,46

0,11

29,57

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

5,44

5,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

6,98

0,02

8,52

8,52

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,35

0,75

274,20

274,20

0,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,31

0,10

25,31

25,31

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,09

21,81

21,81

0,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,03

0,03

9,52

9,52

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,33

1,17

337,53

337,53

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

397,14

1,37

374,56

374,56

1,29

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,60

0,01

1,60

1,60

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,82

0,92

171,74

171,74

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.966,05

4.966,05

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

7.464,02

7.464,02

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

286,31

286,31

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.481,54

1.481,54

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

2.776,46

2.776,46

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

836,25

836,25

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.068,61

6.068,61

8

Khu du lịch

253,54

253,54

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

7.491,86

7.491,86

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.237,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.047,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.911,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

479,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

138,98

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

85,87

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

94,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Triệu Sơn.