Document: Khoản 3 Điều 9 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 9 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Điều 9. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y tâm thần
...
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
Bảng 13. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở pháp y tâm thần

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Bác sĩ

15 - 20

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

40 - 45

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác

5 - 10

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

15 - 20

III

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

15 - 20

Content:
Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
Bảng 1Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở pháp y tâm thần

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Bác sĩ

15 - 20

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

40 - 45

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác

5 - 10

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

15 - 20

III

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

15 - 20