Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 7516/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (phần còn lại) thuộc p

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "07/12/2007", "sign_number": "7516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 7516/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A (phần còn lại) thuộc p

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phía Tây Quốc Lộ 1A ( phần còn lại ), phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 94,93 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 49,44 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở giữ lại dưới tuyến điện có khống chế tầng cao: 16,83 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 2- 4 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 28,66 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 8,56 ha, trong đó gồm:
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-03 : diện tích đất 1,04 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ A-07 : diện tích đất 0,78 ha
* Mật độ xây dựng :35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Trường tiểu học xây mới A-12 : diện tích đất 1,35 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-13 : diện tích đất 0,9 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng A-14 : diện tích đất 1,32 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo B-07 : diện tích đất 0,97 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học B-08 : diện tích đất 1,17 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Chợ B-09 : diện tích đất 1,03 ha
* Mật độ xây dựng : 35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 11,33 ha.
* Mật độ xây dựng : 10-15%.
* Tầng cao tối đa : 2 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 94,93 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 49,44 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở giữ lại dưới tuyến điện có khống chế tầng cao: 16,83 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 2- 4 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 28,66 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 8,56 ha, trong đó gồm:
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-03 : diện tích đất 1,04 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ A-07 : diện tích đất 0,78 ha
* Mật độ xây dựng :35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Trường tiểu học xây mới A-12 : diện tích đất 1,35 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-13 : diện tích đất 0,9 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng A-14 : diện tích đất 1,32 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo B-07 : diện tích đất 0,97 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học B-08 : diện tích đất 1,17 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Chợ B-09 : diện tích đất 1,03 ha
* Mật độ xây dựng : 35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 11,33 ha.
* Mật độ xây dựng : 10-15%.
* Tầng cao tối đa : 2 tầng.