Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.340,82

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,75

5,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.635,15

19,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.082,54

14,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

0,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

645,37

2,26

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

0,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.764,39

41,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

213,60

0,75

2.2

Đất an ninh

CAN

8,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Content:
2.340,82

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,75

5,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.635,15

19,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.082,54

14,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

0,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

645,37

2,26

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

0,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.764,39

41,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

213,60

0,75

2.2

Đất an ninh

CAN

8,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK