Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị N2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2013", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2013", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2013", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2013", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2013", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị N2

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch-phân khu đô thị N2, tỷ lệ 1/2000 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Nội dung quy hoạch phân khu:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người,hs)

Tỷ lệ
(%)

Ghi chú

A

ĐẤT DÂN DỤNG

34,43

4,89

1

Đất đơn vi ở

34,43

24,08

1.1

- Đất công cộng

1,92

1,34

1.2

- Đất cây xanh

3,83

2,68

1.3

- Đất trường THCS

0,89

1,51

1.4

- Đất trường Tiểu học

0,90

1,53

1.5

- Đất trường mầm non

0,57

0,97

1.6

- Đất nhóm ở

20,14

14,08

1.7

- Đất giao thông

6,18

4,32

B

CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC TRONG PHẠM VI KHU DÂN DỤNG

2,89

0,41

2

Đất cơ quan, trường đào tạo

2,85

3

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

0,04

C

ĐẤT XẢY DỰNG NGOÀI PHẠM VI KHU DÂN DỤNG

666,31

94,70

4

Đất công nghiệp

574,15

81,60

Content:
Nội dung quy hoạch phân khu:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người,hs)

Tỷ lệ
(%)

Ghi chú

A

ĐẤT DÂN DỤNG

34,43

4,89

1

Đất đơn vi ở

34,43

24,08

1.1

- Đất công cộng

1,92

1,34

1.2

- Đất cây xanh

3,83

2,68

1.3

- Đất trường THCS

0,89

1,51

1.4

- Đất trường Tiểu học

0,90

1,53

1.5

- Đất trường mầm non

0,57

0,97

1.6

- Đất nhóm ở

20,14

14,08

1.7

- Đất giao thông

6,18

4,32

B

CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC TRONG PHẠM VI KHU DÂN DỤNG

2,89

0,41

2

Đất cơ quan, trường đào tạo

2,85

3

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

0,04

C

ĐẤT XẢY DỰNG NGOÀI PHẠM VI KHU DÂN DỤNG

666,31

94,70

4

Đất công nghiệp

574,15

81,60