Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.166,79 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,49 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.987,79 ha, giảm 2,70 ha (Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.864,61 ha, giảm 2,20 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.390,88 ha, tăng 0,19 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.920,49 ha, giảm 0,56 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.932,77 ha, giảm 2,12 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 498,81 ha, giảm 0,30 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.067,43 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,69 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 19,90 ha, tăng 0,23 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.960,64 ha, tăng 6,39 ha (Trong đó: đất giao thông là 1.334,09 ha, tăng 6,42 ha; đất thuỷ lợi là 334,99, giảm là 0,02 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.068,02 ha, giảm 0,92 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 77,10 ha, tăng 0,01 ha;
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 924,73 ha, giảm 0,01 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,13 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,20 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã phê duyệt KHSDĐ2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (lần 2) (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.172,28

14.166,79

-5,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.990,49

3.987,79

-2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.166,79 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,49 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.987,79 ha, giảm 2,70 ha (Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.864,61 ha, giảm 2,20 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.390,88 ha, tăng 0,19 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.920,49 ha, giảm 0,56 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.932,77 ha, giảm 2,12 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 498,81 ha, giảm 0,30 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.067,43 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,69 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 19,90 ha, tăng 0,23 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.960,64 ha, tăng 6,39 ha (Trong đó: đất giao thông là 1.334,09 ha, tăng 6,42 ha; đất thuỷ lợi là 334,99, giảm là 0,02 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.068,02 ha, giảm 0,92 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 77,10 ha, tăng 0,01 ha;
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 924,73 ha, giảm 0,01 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,13 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,20 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã phê duyệt KHSDĐ2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (lần 2) (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.172,28

14.166,79

-5,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.990,49

3.987,79

-2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC