Document: Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.
1. QUẬN NINH KIỀU
- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

33

Võ Văn Kiệt

Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy

4.000.000

2.800.000

34

Nguyễn Văn Cừ

Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu

7.500.000

5.250.000

Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)

5.000.000

3.500.000

- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

28

Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

2.000.000

1.400.000

29

Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

Các đường còn lại

3.000.000

2.100.000

- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

5

Ngô Đức Kế

Điện Biên Phủ - Đồng Khởi

6.000.000

4.200.000

23

Đường Vành Đai Phi Trường

cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường

2.000.000

1.400.000

28

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường

6.000.000

4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền

3.500.000

2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2

3.000.000

2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường

2.000.000

1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2

Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

4.000.000

2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17

Lộ hậu Tân Phú

Toàn tuyến

800.000

560.000

18

Quốc lộ 61B

Quốc lộ 1 - sông Ba Láng

2.000.000

1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền

1.000.000

700.000

4. QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
5. QUẬN THỐT NỐT
- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m)

Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu)

2.000.000

1.400.000

Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn

1.000.000

700.000

Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn

1.800.000

1.260.000

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

19

Quốc lộ 61B

Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)

800.000

560.000

Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)

600.000

420.000

20

Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện)

1.350.000

945.000

21

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

1.800.000

1.260.000

Trục phụ

1.350.000

945.000

7. HUYỆN THỚI LAI
Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Đường Bốn Tổng - Một Ngàn

Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú

1.500.000

1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.200.000

840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ)

1.800.000

1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt

1.500.000

1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai

1.200.000

840.000

9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

12

Đường Kinh E

Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)

300.000

210.000

Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

13

Đường Sĩ Cuông

Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu

250.000

175.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.
1. QUẬN NINH KIỀU
- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

33

Võ Văn Kiệt

Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy

4.000.000

2.800.000

34

Nguyễn Văn Cừ

Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu

7.500.000

5.250.000

Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)

5.000.000

3.500.000

- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

28

Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

2.000.000

1.400.000

29

Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

Các đường còn lại

3.000.000

2.100.000

- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

5

Ngô Đức Kế

Điện Biên Phủ - Đồng Khởi

6.000.000

4.200.000

23

Đường Vành Đai Phi Trường

cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường

2.000.000

1.400.000

28

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường

6.000.000

4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền

3.500.000

2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2

3.000.000

2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường

2.000.000

1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2

Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

4.000.000

2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17

Lộ hậu Tân Phú

Toàn tuyến

800.000

560.000

18

Quốc lộ 61B

Quốc lộ 1 - sông Ba Láng

2.000.000

1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền

1.000.000

700.000

4. QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
5. QUẬN THỐT NỐT
- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m)

Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu)

2.000.000

1.400.000

Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn

1.000.000

700.000

Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn

1.800.000

1.260.000

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

19

Quốc lộ 61B

Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)

800.000

560.000

Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)

600.000

420.000

20

Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện)

1.350.000

945.000

21

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

1.800.000

1.260.000

Trục phụ

1.350.000

945.000

7. HUYỆN THỚI LAI
Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Đường Bốn Tổng - Một Ngàn

Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú

1.500.000

1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.200.000

840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ)

1.800.000

1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt

1.500.000

1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai

1.200.000

840.000

9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

12

Đường Kinh E

Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)

300.000

210.000

Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

13

Đường Sĩ Cuông

Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu

250.000

175.000