Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 541/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 541/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.630,36

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.013,10

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

504,14

7,51

0,15

198,61

12,42

42,57

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

121,47

4,62

9,92

50,68

2,37

7,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.717,97

302,72

634,30

164,23

232,00

111,89

214,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,43

0,19

3,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

867,21

82,24

96,50

31,67

33,23

60,59

2.14

Đất ở tại đô thị

96,16

96,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,69

5,68

0,95

0,16

0,30

0,46

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

129,44

3,09

2,25

0,86

1,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

34,71

1,31

2,01

6,11

1,21

2,17

6,62

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

88,38

9,27

3,59

7,00

3,28

4,21

4,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

88,24

2,12

29,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,36

0,29

0,88

0,55

0,29

0,21

0,93

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,89

2,65

0,58

9,78

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,37

0,09

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,23

9,13

14,95

99,95

47,76

13,08

44,58

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,53

28,71

7,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,46

7,27

3

Đất chưa sử dụng

341,04

326,96

4

Đất đô thị*

920,99

920,99

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.906,33

7.123,31

2.736,01

3.241,09

5.067,03

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

Content:
5.630,36

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.013,10

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

504,14

7,51

0,15

198,61

12,42

42,57

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

121,47

4,62

9,92

50,68

2,37

7,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.717,97

302,72

634,30

164,23

232,00

111,89

214,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,43

0,19

3,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

867,21

82,24

96,50

31,67

33,23

60,59

2.14

Đất ở tại đô thị

96,16

96,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,69

5,68

0,95

0,16

0,30

0,46

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

129,44

3,09

2,25

0,86

1,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

34,71

1,31

2,01

6,11

1,21

2,17

6,62

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

88,38

9,27

3,59

7,00

3,28

4,21

4,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

88,24

2,12

29,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,36

0,29

0,88

0,55

0,29

0,21

0,93

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,89

2,65

0,58

9,78

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,37

0,09

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,23

9,13

14,95

99,95

47,76

13,08

44,58

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,53

28,71

7,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,46

7,27

3

Đất chưa sử dụng

341,04

326,96

4

Đất đô thị*

920,99

920,99

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.906,33

7.123,31

2.736,01

3.241,09

5.067,03

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp