Document: Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 35/2012/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 75/2011/NĐ-CP tín dụng đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "35/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "35/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "35/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "35/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "35/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 35/2012/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 75/2011/NĐ-CP tín dụng đầu tư

Điều 5. Hỗ trợ sau đầu tư.
1. Đối tượng được hưởng hỗ trợ sau đầu tư
a) Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.

Content:
Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.