Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 208/2006/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch chi tiết Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/11/2006", "sign_number": "208/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/11/2006", "sign_number": "208/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/11/2006", "sign_number": "208/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/11/2006", "sign_number": "208/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/11/2006", "sign_number": "208/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 208/2006/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch chi tiết Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ tại xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, Hà Nội do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập tháng 8/2006, với các nội dung cụ thể như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết có tổng diện tích 775.749m2 với cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng Tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ chiếm đất (%)

I

Cụm công nghiệp

662.721

100,00

1

Đất công trình dịch vụ công cộng, hành chính

43.179

6,52

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

382.917

57,78

3

Đất cây xanh

76.775

11,58

4

Đất khu kỹ thuật

18.672

2,82

5

Đất giao thông nội bộ

141.178

21,30

II

Giao thông khu vực

113.028

Tổng (I+II)

775.749

Trong phạm vi Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ có tổng diện tích 662.721m2 được phân bổ thành các ô đất xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau (Trong Bảng Thống kê quy hoạch sử dụng đất):
- Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các lô đất xây dựng công trình công cộng, hành chính, nghiên cứu đào tạo, hạ tầng kỹ thuật và nhà máy xí nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ sẽ được xem xét điều chỉnh phù hợp yêu cầu thực tế, chức năng sử dụng, tính chất sản xuất, tiêu chuẩn thiết kế và Quy chuẩn Xây dựng ở giai đoạn thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng và dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Ban Quản lý dự án huyện Đông Anh cần liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết để khảo sát, có giải pháp đảm bảo việc di chuyển, giải phóng mặt bằng theo quy định, đảm bảo khả thi.
Bảng Thống kê quy hoạch sử dụng đất

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tầng cao CT (tầng)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDĐ (lần)

I

Đất cụm công nghiệp vừa và nhỏ

662.721

1

Đất công cộng

43.179

1.1

CC1

Trung tâm điều hành (văn phòng làm việc, dịch vụ kỹ thuật, cứu hoả, y tế …)

7.795

1-3

30

0,9

1.2

CC2

Công cộng, dịch vụ (nghiên cứu, đào tạo)

21.835

1-3

30

0,9

1.3

CC3

Công cộng, dịch vụ (giao dịch và giới thiệu sản phẩm)

13.549

1-3

30

0,9

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

382.917

1

CN1

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

54.016

1-3

60

0,9

2

CN2

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

48.540

1-3

60

0,9

3

CN3

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

25.703

1-3

60

0,9

4

CN4

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

18.622

1-3

60

0,9

5

CN5

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

27.711

1-3

60

0,9

6

CN6

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

31.642

1-3

60

0,9

7

CN7

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

19.396

1-3

60

0,9

8

CN8

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

52.275

1-3

60

0,9

9

CN9

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

21.799

1-3

60

0,9

10

CN10

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

22.963

1-3

60

0,9

11

CN11

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

60.250

1-3

60

0,9

3

Đất cây xanh

76.775

-

-

-

3.1

CX1

Đất cây xanh - nghĩa trang

26.975

-

-

-

3.2

CX2

Đất cây xanh

16.409

-

-

-

3.3

CX3

Đất cây xanh

9.463

-

-

-

3.4

CX4

Đất cây xanh

23.928

-

-

-

4

Đất khu kỹ thuật

18672

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết có tổng diện tích 775.749m2 với cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng Tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ chiếm đất (%)

I

Cụm công nghiệp

662.721

100,00

1

Đất công trình dịch vụ công cộng, hành chính

43.179

6,52

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

382.917

57,78

3

Đất cây xanh

76.775

11,58

4

Đất khu kỹ thuật

18.672

2,82

5

Đất giao thông nội bộ

141.178

21,30

II

Giao thông khu vực

113.028

Tổng (I+II)

775.749

Trong phạm vi Cụm Công nghiệp vừa và nhỏ có tổng diện tích 662.721m2 được phân bổ thành các ô đất xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau (Trong Bảng Thống kê quy hoạch sử dụng đất):
- Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các lô đất xây dựng công trình công cộng, hành chính, nghiên cứu đào tạo, hạ tầng kỹ thuật và nhà máy xí nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ sẽ được xem xét điều chỉnh phù hợp yêu cầu thực tế, chức năng sử dụng, tính chất sản xuất, tiêu chuẩn thiết kế và Quy chuẩn Xây dựng ở giai đoạn thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng và dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Ban Quản lý dự án huyện Đông Anh cần liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết để khảo sát, có giải pháp đảm bảo việc di chuyển, giải phóng mặt bằng theo quy định, đảm bảo khả thi.
Bảng Thống kê quy hoạch sử dụng đất

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tầng cao CT (tầng)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDĐ (lần)

I

Đất cụm công nghiệp vừa và nhỏ

662.721

1

Đất công cộng

43.179

1.1

CC1

Trung tâm điều hành (văn phòng làm việc, dịch vụ kỹ thuật, cứu hoả, y tế …)

7.795

1-3

30

0,9

1.2

CC2

Công cộng, dịch vụ (nghiên cứu, đào tạo)

21.835

1-3

30

0,9

1.3

CC3

Công cộng, dịch vụ (giao dịch và giới thiệu sản phẩm)

13.549

1-3

30

0,9

2

Đất nhà máy, xí nghiệp

382.917

1

CN1

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

54.016

1-3

60

0,9

2

CN2

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

48.540

1-3

60

0,9

3

CN3

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

25.703

1-3

60

0,9

4

CN4

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

18.622

1-3

60

0,9

5

CN5

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

27.711

1-3

60

0,9

6

CN6

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

31.642

1-3

60

0,9

7

CN7

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

19.396

1-3

60

0,9

8

CN8

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

52.275

1-3

60

0,9

9

CN9

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

21.799

1-3

60

0,9

10

CN10

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

22.963

1-3

60

0,9

11

CN11

Cụm nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

60.250

1-3

60

0,9

3

Đất cây xanh

76.775

-

-

-

3.1

CX1

Đất cây xanh - nghĩa trang

26.975

-

-

-

3.2

CX2

Đất cây xanh

16.409

-

-

-

3.3

CX3

Đất cây xanh

9.463

-

-

-

3.4

CX4

Đất cây xanh

23.928

-

-

-

4

Đất khu kỹ thuật

18672