Document: Điều 1 Quyết định 03/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức và dự toán đầu tư cho công trình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Duyệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Duyệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Duyệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Duyệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Duyệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức và dự toán đầu tư cho công trình có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức và dự toán đầu tư cho các công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình quy định tại Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi điểm a, mục 1, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
Khoán bảo vệ rừng: Đối với rừng đặc dụng, phòng hộ xung yếu, rất xung yếu, mức đầu tư bình quân là 100.000đồng/ha/năm.
2. Sửa đổi điểm c, mục 1, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
Mức đầu tư tối đa cho 1 ha trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và chăm sóc 3 năm tiếp theo là 5.000.000 đồng/ha (Thay cho trồng rừng phòng hộ ở vùng phòng hộ xung yếu, rất xung yếu, rừng đặc dụng, mức đầu 4.000.000đ/ha).
3. Sửa đổi điểm a, mục 2, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003, như sau:
a. Trồng và chăm sóc năm đầu, tối đa: 3.250.000đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công, cây giống): Từ 2.380.000 – 3.100.000đồng
- Chi phí khác: 150.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 81.250 đồng
+ Thẩm định: 6.250 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 12.500 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 12.500 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 37.500 đồng
b. Chăm sóc năm thứ 2, tối đa: 800.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công, trồng dặm): Từ 664.000 – 755.000 đồng
- Chi khác: 45.000 đồng
+ Thẩm định: 3.750 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 10.000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
c. Chăm sóc năm thứ 3, tối đa: 550.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công): Từ 464.000 – 505.000 đồng/ha.
- Chi khác: 45.000 đồng
+ Thẩm định: 3.750 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 10.000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
d. Chăm sóc năm thứ 4, tối đa: 400.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp: (Nhân công): Từ 268.000 – 360.000 đồng.
- Chi khác: 40.000 đồng
+ Thẩm định: 2.500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 6.250 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
4. Sửa đổi điểm b, mục 2, phần III Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
a. Năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha:
- Chi phí trực tiếp : 445.000 đồng
+ Nhân công và cây trồng bổ sung: 440.000 đồng
(Tùy theo thiết kế cụ thể loại điều kiện lập địa, loại cây trồng nhưng chi phí cho cây giống không quá 100.000 đồng/ha).
+ Bảng nội quy, biển cấm: 5.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 55.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 48.000 đồng
+ Thẩm định: 2.000 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 5.000 đồng
b. Từ năm thứ 2 đến năm thứ 6: 100.000 đồng/ha/năm:
- Chi phí trực tiếp : 93.000 đồng
+ Nhân công: 91.000 đồng
+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: 2.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 7.000 đồng
+ Lập dự toán: 4.700 đồng
+ Thẩm định: 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng
5. Sửa đổi điểm c, mục 2, phần III Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
a. Năm thứ nhất: 100.000 đồng/ha/năm:
- Chi phí trực tiếp : 73.000 đồng
+ Nhân công: 68.000 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm: 6.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 27.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 24.700 đồng
+ Thẩm định (0,2842%): 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng
b. Từ năm thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/ha/năm:.
- Chi phí trực tiếp : 93.000 đồng
+ Nhân công: 91.000 đồng
+ Tu Sửa bảng nội quy, biển cấm: 2.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 7.000 đồng
+ Lập dự toán: 4.700 đồng
+ Thẩm định (0,2842 %): 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức và dự toán đầu tư cho các công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình quy định tại Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi điểm a, mục 1, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
Khoán bảo vệ rừng: Đối với rừng đặc dụng, phòng hộ xung yếu, rất xung yếu, mức đầu tư bình quân là 100.000đồng/ha/năm.
2. Sửa đổi điểm c, mục 1, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
Mức đầu tư tối đa cho 1 ha trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và chăm sóc 3 năm tiếp theo là 5.000.000 đồng/ha (Thay cho trồng rừng phòng hộ ở vùng phòng hộ xung yếu, rất xung yếu, rừng đặc dụng, mức đầu 4.000.000đ/ha).
3. Sửa đổi điểm a, mục 2, phần III, Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003, như sau:
a. Trồng và chăm sóc năm đầu, tối đa: 3.250.000đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công, cây giống): Từ 2.380.000 – 3.100.000đồng
- Chi phí khác: 150.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 81.250 đồng
+ Thẩm định: 6.250 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 12.500 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 12.500 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 37.500 đồng
b. Chăm sóc năm thứ 2, tối đa: 800.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công, trồng dặm): Từ 664.000 – 755.000 đồng
- Chi khác: 45.000 đồng
+ Thẩm định: 3.750 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 10.000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
c. Chăm sóc năm thứ 3, tối đa: 550.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công): Từ 464.000 – 505.000 đồng/ha.
- Chi khác: 45.000 đồng
+ Thẩm định: 3.750 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 10.000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
d. Chăm sóc năm thứ 4, tối đa: 400.000 đồng/ha gồm:
- Chi phí trực tiếp: (Nhân công): Từ 268.000 – 360.000 đồng.
- Chi khác: 40.000 đồng
+ Thẩm định: 2.500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 6.250 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản: 6.250 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu: 25.000 đồng
4. Sửa đổi điểm b, mục 2, phần III Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
a. Năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha:
- Chi phí trực tiếp : 445.000 đồng
+ Nhân công và cây trồng bổ sung: 440.000 đồng
(Tùy theo thiết kế cụ thể loại điều kiện lập địa, loại cây trồng nhưng chi phí cho cây giống không quá 100.000 đồng/ha).
+ Bảng nội quy, biển cấm: 5.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 55.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 48.000 đồng
+ Thẩm định: 2.000 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 5.000 đồng
b. Từ năm thứ 2 đến năm thứ 6: 100.000 đồng/ha/năm:
- Chi phí trực tiếp : 93.000 đồng
+ Nhân công: 91.000 đồng
+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: 2.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 7.000 đồng
+ Lập dự toán: 4.700 đồng
+ Thẩm định: 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng
5. Sửa đổi điểm c, mục 2, phần III Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2003 như sau:
a. Năm thứ nhất: 100.000 đồng/ha/năm:
- Chi phí trực tiếp : 73.000 đồng
+ Nhân công: 68.000 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm: 6.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 27.000 đồng
+ Thiết kế, dự toán: 24.700 đồng
+ Thẩm định (0,2842%): 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng
b. Từ năm thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/ha/năm:.
- Chi phí trực tiếp : 93.000 đồng
+ Nhân công: 91.000 đồng
+ Tu Sửa bảng nội quy, biển cấm: 2.000 đồng
- Chi phí gián tiếp: 7.000 đồng
+ Lập dự toán: 4.700 đồng
+ Thẩm định (0,2842 %): 300 đồng
+ Kiểm tra, nghiệm thu: 2.000 đồng