Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường với nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,06

10,89

0,08

1,83

2.2

Đất an ninh

CAN

2,83

2,83

0,02

2.3

Đất an ninh

SKK

78,19

0,54

78,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKN

15,50

130,72

0,91

115,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,89

569,52

3,95

537,63

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,79

51,00

0,35

7,21

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.717,89

2.096,44

14,56

378,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,27

6,17

0,04

3,90

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,05

9,83

0,07

0,78

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,45

101,83

0,71

7,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,14

30,79

0,21

7,65

Đất giao thông

DGT

864,99

1.116,35

7,75

251,36

Đất thủy lợi

DTL

708,37

811,85

5,64

103,48

Đất công trình năng lượng

DNL

6,07

6,99

0,05

0,92

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

0,92

0,01

Đất chợ

DCH

8,63

10,89

0,08

2,26

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,49

12,66

0,09

6,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,14

13,92

0,10

5,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.064,02

1.182,38

8,21

118,36

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,72

245,50

1,70

84,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,43

25,94

0,18

5,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,19

4,34

0,03

0,15

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,66

20,99

0,15

7,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

88,76

115,28

0,80

26,52

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,39

31,29

0,22

5,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,41

29,59

0,21

8,18

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,82

6,82

0,05

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,89

15,39

0,11

2,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

674,71

674,66

4,69

-0,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,53

173,53

1,21

-1,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

4,42

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,83

15,08

0,10

-1,75

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm điều chỉnh kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (các năm) nay không triển khai thực hiện đề nghị loại bỏ
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
2.6. Danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm điều chỉnh kê hoạch sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,06

10,89

0,08

1,83

2.2

Đất an ninh

CAN

2,83

2,83

0,02

2.3

Đất an ninh

SKK

78,19

0,54

78,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKN

15,50

130,72

0,91

115,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,89

569,52

3,95

537,63

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,79

51,00

0,35

7,21

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.717,89

2.096,44

14,56

378,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,27

6,17

0,04

3,90

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,05

9,83

0,07

0,78

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,45

101,83

0,71

7,38

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,14

30,79

0,21

7,65

Đất giao thông

DGT

864,99

1.116,35

7,75

251,36

Đất thủy lợi

DTL

708,37

811,85

5,64

103,48

Đất công trình năng lượng

DNL

6,07

6,99

0,05

0,92

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

0,92

0,01

Đất chợ

DCH

8,63

10,89

0,08

2,26

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,49

12,66

0,09

6,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,14

13,92

0,10

5,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.064,02

1.182,38

8,21

118,36

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,72

245,50

1,70

84,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,43

25,94

0,18

5,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,19

4,34

0,03

0,15

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,66

20,99

0,15

7,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

88,76

115,28

0,80

26,52

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,39

31,29

0,22

5,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,41

29,59

0,21

8,18

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,82

6,82

0,05

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,89

15,39

0,11

2,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

674,71

674,66

4,69

-0,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,53

173,53

1,21

-1,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

4,42

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,83

15,08

0,10

-1,75

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm điều chỉnh kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (các năm) nay không triển khai thực hiện đề nghị loại bỏ
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
2.6. Danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm điều chỉnh kê hoạch sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)