Document: Điều 1 Quyết định 4471/QĐ-UBND đơn giá cung cấp nước công trình cấp nước sạch sinh hoạt Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4471/QĐ-UBND đơn giá cung cấp nước công trình cấp nước sạch sinh hoạt Bình Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước của Công trình cấp nước sạch sinh hoạt xã Cát Minh, huyện Phù Cát của HTX dịch vụ kinh doanh tổng hợp Cát Minh cho lộ trình năm 2016-2018 như sau:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá nước hiện hành theo QĐ số 2195/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 (chưa có thuế GTGT)
(đồng/m3)

Đơn giá nước sạch phê duyệt
(chưa có thuế GTGT) đồng/m3

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

5.238

5.524

5.810

6.095

2

Phục vụ mục đích công cộng;

5.524

6.095

6.381

6.667

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

8.571

9.048

9.524

10.000

4

Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất

10.190

10.476

10.952

11.429

5

Nước sạch dùng cho kinh doanh dịch vụ

13.619

13.333

13.810

14.286

Đơn giá nêu trên được áp dụng kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước của Công trình cấp nước sạch sinh hoạt xã Cát Minh, huyện Phù Cát của HTX dịch vụ kinh doanh tổng hợp Cát Minh cho lộ trình năm 2016-2018 như sau:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá nước hiện hành theo QĐ số 2195/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 (chưa có thuế GTGT)
(đồng/m3)

Đơn giá nước sạch phê duyệt
(chưa có thuế GTGT) đồng/m3

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

5.238

5.524

5.810

6.095

2

Phục vụ mục đích công cộng;

5.524

6.095

6.381

6.667

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

8.571

9.048

9.524

10.000

4

Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất

10.190

10.476

10.952

11.429

5

Nước sạch dùng cho kinh doanh dịch vụ

13.619

13.333

13.810

14.286

Đơn giá nêu trên được áp dụng kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt.