Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 17, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 42,68 ha, dân số 18.157 người, giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh và đường Ngô Tất Tố nối dài.
- Đơn vị ở 2: diện tích 21,2ha, dân số 12.343 người, giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường Ngô Tất Tố nối dài và rạch Thị Nghè.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (diện tích 45,75ha): bao gồm:
a.1) Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 25,86 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 9,63 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới): tổng diện tích 13,99 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,…): tổng diện tích 4,9 ha.
a.2) Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,77 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,45 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,03 ha, gồm 3 trường mầm non hiện hữu là: Mầm non Thiên Anh (0,24 ha), mầm non Anh Minh (0,71 ha), Mầm non phường 17 (0,08 ha).
+ Trường tiểu học Hồng Hà hiện hữu: diện tích 0,65 ha.
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): diện tích 0,77 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: dự kiến xây dựng mới diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): trạm y tế hiện hữu có diện tích 0,012 ha.
a.3) Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,99 ha.
a.4) Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15,13 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở
b.1) Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 4,48 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): trường trung học phổ thông Gia Định hiện hữu: diện tích 0,39 ha.
- Khu công trình công cộng xây dựng mới: diện tích 3,69 ha.
- Trường Đại học Thủy lợi: diện tích 0,4 ha.
- Công trình tôn giáo: diện tích 3,91 ha.
b.2) Khu cây xanh ven rạch Thị Nghè: diện tích 0,3 ha.
b.3) Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 7,96 ha.
b.4) Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến điện): diện tích 0,18 ha.
b.5) Khu công trình tôn giáo: diện tích 3,91 ha.
b.6) Sông rạch: diện tích 1,3 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

45,75

71,62

1

Đất các nhóm nhà ở

25,86

40,48

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

9,63

15,08

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, kết hợp xây dựng mới

13,99

21,90

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

2,24

3,51

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,77

5,90

- Đất giáo dục

2,45

3,84

+ Trường mầm non

1,03

+ Trường tiểu học

0,65

+ Trường trung học cơ sở

0,77

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,88

0,13

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

0,02

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,23

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,99

1,55

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,13

23,69

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,13

28,38

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

8,39

13,13

+ Đất công trình công cộng xây mới

3,69

+ Đất trường phổ thông trung học hiện hữu

0,39

+ Trường đại học

0,40

+ Đất tôn giáo

3,91

- Đất giao thông đối ngoại

7,96

12,46

- Đất cây xanh cảnh quan

0,3

0,47

- Đất sông rạch

1,30

2,04

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến điện)

0,18

0,28

- Đất tiểu thủ công nghiệp

-

-

Tổng cộng

63,88

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

tối thiểu

tối đa

Đơn vị ở I
(diện tích: 42,68 ha;
quy mô dân số: 18.157 người)

1. Đất đơn vị ở

28,52

15,7

70

1

35

8

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,6

8,1

70

3

35

8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

6,12

70

3

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

6,3

60

3

15

5

+ Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

2,22

40

12

35

8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,75

2,07

40

1

4

1,6

- Đất giáo dục

2,45

1,35

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non hiện hữu

1,03

35

1

2

0,7

+ Trường tiểu học hiện hữu

0,65

35

2

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở xây mới

0,77

40

3

4

1,6

- Đất hành chính

0,08

35

2

3

1,05

- Đất y tế

0,01

35

2

3

1,05

- Đất thương mại - dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

1,21

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,98

0,3

1.4. Đất giao thông

9,15

5,0

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,16

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

7,92

2.2. Đất giao thông đối ngoại

6,06

2.3. Đất đầu mối hạ tầng

0,18

Đơn vị ở II
(diện tích: 21,2 ha
Quy mô dân số: 12.343 người)

1. Đất đơn vị ở

17,23

14,0

70

1

35

8

1.1. Đất nhóm nhà ở

11,2

9,1

70

3

35

8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

3,51

70

3

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

7,69

60

3

15

5

+ Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

0,023

40

12

35

8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,02

0,016

40

3

5

2

- Đất thương mại - dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

0,02

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,01

0,01

1.4. Đất giao thông

5,98

4,845

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,97

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

0,47

2.2. Đất giao thông đối ngoại

1,9

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

0,3

2.4. Đất sông rạch

1,3

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Ký hiệu

Cơ cấu các loại đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (ha)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Đất khu hỗn hợp

0,69

100,0

I - 1

Đất nhóm nhà ở

0,32

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,14

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,06

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,17

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,99

100,0

I - 3

Đất nhóm nhà ở

0,45

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,20

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,09

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,25

25,0

Đất khu hỗn hợp

2,27

100,0

I - 9

Đất nhóm nhà ở

1,04

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,46

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,21

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,57

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,3

100,0

I - 20

Đất nhóm nhà ở

0,14

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,06

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,02

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,08

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,2

100,0

I - 23

Đất nhóm nhà ở

0,09

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,02

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,05

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,4

100,0

I - 33

Đất nhóm nhà ở

0,18

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,08

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,04

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,10

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,05

100,0

II - 7

Đất nhóm nhà ở

0,02

40,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,01

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ

0,02

40,0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 42,68 ha, dân số 18.157 người, giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh và đường Ngô Tất Tố nối dài.
- Đơn vị ở 2: diện tích 21,2ha, dân số 12.343 người, giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường Ngô Tất Tố nối dài và rạch Thị Nghè.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (diện tích 45,75ha): bao gồm:
a.1) Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 25,86 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 9,63 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới): tổng diện tích 13,99 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,…): tổng diện tích 4,9 ha.
a.2) Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,77 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,45 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,03 ha, gồm 3 trường mầm non hiện hữu là: Mầm non Thiên Anh (0,24 ha), mầm non Anh Minh (0,71 ha), Mầm non phường 17 (0,08 ha).
+ Trường tiểu học Hồng Hà hiện hữu: diện tích 0,65 ha.
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): diện tích 0,77 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: dự kiến xây dựng mới diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): trạm y tế hiện hữu có diện tích 0,012 ha.
a.3) Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,99 ha.
a.4) Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15,13 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở
b.1) Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 4,48 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): trường trung học phổ thông Gia Định hiện hữu: diện tích 0,39 ha.
- Khu công trình công cộng xây dựng mới: diện tích 3,69 ha.
- Trường Đại học Thủy lợi: diện tích 0,4 ha.
- Công trình tôn giáo: diện tích 3,91 ha.
b.2) Khu cây xanh ven rạch Thị Nghè: diện tích 0,3 ha.
b.3) Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 7,96 ha.
b.4) Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến điện): diện tích 0,18 ha.
b.5) Khu công trình tôn giáo: diện tích 3,91 ha.
b.6) Sông rạch: diện tích 1,3 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

45,75

71,62

1

Đất các nhóm nhà ở

25,86

40,48

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

9,63

15,08

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, kết hợp xây dựng mới

13,99

21,90

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

2,24

3,51

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,77

5,90

- Đất giáo dục

2,45

3,84

+ Trường mầm non

1,03

+ Trường tiểu học

0,65

+ Trường trung học cơ sở

0,77

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,88

0,13

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

0,02

- Đất thương mại dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,23

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,99

1,55

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,13

23,69

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,13

28,38

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

8,39

13,13

+ Đất công trình công cộng xây mới

3,69

+ Đất trường phổ thông trung học hiện hữu

0,39

+ Trường đại học

0,40

+ Đất tôn giáo

3,91

- Đất giao thông đối ngoại

7,96

12,46

- Đất cây xanh cảnh quan

0,3

0,47

- Đất sông rạch

1,30

2,04

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến điện)

0,18

0,28

- Đất tiểu thủ công nghiệp

-

-

Tổng cộng

63,88

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

tối thiểu

tối đa

Đơn vị ở I
(diện tích: 42,68 ha;
quy mô dân số: 18.157 người)

1. Đất đơn vị ở

28,52

15,7

70

1

35

8

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,6

8,1

70

3

35

8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

6,12

70

3

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

6,3

60

3

15

5

+ Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

2,22

40

12

35

8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,75

2,07

40

1

4

1,6

- Đất giáo dục

2,45

1,35

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non hiện hữu

1,03

35

1

2

0,7

+ Trường tiểu học hiện hữu

0,65

35

2

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở xây mới

0,77

40

3

4

1,6

- Đất hành chính

0,08

35

2

3

1,05

- Đất y tế

0,01

35

2

3

1,05

- Đất thương mại - dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

1,21

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,98

0,3

1.4. Đất giao thông

9,15

5,0

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,16

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

7,92

2.2. Đất giao thông đối ngoại

6,06

2.3. Đất đầu mối hạ tầng

0,18

Đơn vị ở II
(diện tích: 21,2 ha
Quy mô dân số: 12.343 người)

1. Đất đơn vị ở

17,23

14,0

70

1

35

8

1.1. Đất nhóm nhà ở

11,2

9,1

70

3

35

8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

3,51

70

3

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

7,69

60

3

15

5

+ Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

0,023

40

12

35

8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,02

0,016

40

3

5

2

- Đất thương mại - dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

0,02

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,01

0,01

1.4. Đất giao thông

5,98

4,845

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,97

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

0,47

2.2. Đất giao thông đối ngoại

1,9

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

0,3

2.4. Đất sông rạch

1,3

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Ký hiệu

Cơ cấu các loại đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (ha)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Đất khu hỗn hợp

0,69

100,0

I - 1

Đất nhóm nhà ở

0,32

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,14

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,06

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,17

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,99

100,0

I - 3

Đất nhóm nhà ở

0,45

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,20

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,09

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,25

25,0

Đất khu hỗn hợp

2,27

100,0

I - 9

Đất nhóm nhà ở

1,04

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,46

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,21

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,57

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,3

100,0

I - 20

Đất nhóm nhà ở

0,14

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,06

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,02

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,08

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,2

100,0

I - 23

Đất nhóm nhà ở

0,09

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,02

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,05

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,4

100,0

I - 33

Đất nhóm nhà ở

0,18

45,7

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,08

20,2

Đất giao thông nội bộ

0,04

9,1

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

0,10

25,0

Đất khu hỗn hợp

0,05

100,0

II - 7

Đất nhóm nhà ở

0,02

40,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,01

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ

0,02

40,0