Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND quản lý và sử dụng học phí Cao đẳng Y tế Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND quản lý và sử dụng học phí Cao đẳng Y tế Tiền Giang

Điều 1. Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng học phí của Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang, cụ thể như sau:
...
6.400

b) Học sinh, sinh viên theo học các lớp do Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với cơ sở giáo dục - đào tạo khác và học sinh, sinh viên thuộc diện đào tạo ngoài chi tiêu ngân sách nhà nước đang học tập tại Trường:
Đơn vị tính: ngàn đồng/năm/học sinh - sinh viên

Năm học
Trình độ đào tạo

2010 -2011

2011 - 2012

2012 - 2013

2013 - 2014

2014 - 2015

Trung cấp chuyên nghiệp

3.570

4.770

5.980

Content:
6.400

b) Học sinh, sinh viên theo học các lớp do Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với cơ sở giáo dục - đào tạo khác và học sinh, sinh viên thuộc diện đào tạo ngoài chi tiêu ngân sách nhà nước đang học tập tại Trường:
Đơn vị tính: ngàn đồng/năm/học sinh - sinh viên

Năm học
Trình độ đào tạo

2010 -2011

2011 - 2012

2012 - 2013

2013 - 2014

2014 - 2015

Trung cấp chuyên nghiệp

3.570

4.770

5.980