Document: Điều 1 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về quy định định mức xây dựng phân bổ dự toán tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về quy định định mức xây dựng phân bổ dự toán tỉnh Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; quy định chi công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
a) Đề án khoa học cấp tỉnh;
b) Đề tài KH&CN cấp tỉnh;
c) Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh;
d) Dự án KH&CN cấp tỉnh;
đ) Đề tài KH&CN, dự án KH&CN tiềm năng cấp tỉnh;
e) Dự án KH&CN cấp cơ sở;
g) Đề tài KH&CN cấp cơ sở.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; quy định chi công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
a) Đề án khoa học cấp tỉnh;
b) Đề tài KH&CN cấp tỉnh;
c) Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh;
d) Dự án KH&CN cấp tỉnh;
đ) Đề tài KH&CN, dự án KH&CN tiềm năng cấp tỉnh;
e) Dự án KH&CN cấp cơ sở;
g) Đề tài KH&CN cấp cơ sở.