Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

12.413,13

76,40

11.380,05

-

11.380,05

70,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.962,94

48,04

5.600,00

-

5.600,00

35,14

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

5.962,94

100,00

5.600,00

-

5.600,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

63,83

0,51

-

118,78

118,78

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.258,97

50,42

5.546,05

-

5.546,05

62,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

117,31

0,95

-

102,91

102,91

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,08

0,08

-

12,31

12,31

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

3.830,31

23,57

4.862,94

-

4.862,94

29,93

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

12.413,13

76,40

11.380,05

-

11.380,05

70,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.962,94

48,04

5.600,00

-

5.600,00

35,14

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

5.962,94

100,00

5.600,00

-

5.600,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

63,83

0,51

-

118,78

118,78

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.258,97

50,42

5.546,05

-

5.546,05

62,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

117,31

0,95

-

102,91

102,91

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,08

0,08

-

12,31

12,31

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

3.830,31

23,57

4.862,94

-

4.862,94

29,93

Trong đó: