Document: Điều 1 Thông tư 80/2014/TT-BTC sửa đổi 111/2012/TT-BTC Danh mục hàng hoá thuế suất thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "80/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "80/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "80/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "80/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "80/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 80/2014/TT-BTC sửa đổi 111/2012/TT-BTC Danh mục hàng hoá thuế suất thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của mặt hàng thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu thuốc lá loại Burley thuộc mã hàng 2401. 10. 40 quy định tại Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

24. 01

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

2401

10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

10

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

10

40

- - Loại Burley

80

2401

10

50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

80

2401

10

90

- - Loại khác

90

2401

20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

20

30

- - Loại Oriental

90

2401

20

40

- - Loại Burley

80

2401

20

50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

90

- - Loại khác

90

2401

30

- Phế liệu lá thuốc lá:

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

80

2401

30

90

- - Loại khác

90

Content:
Điều 1. Bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của mặt hàng thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu thuốc lá loại Burley thuộc mã hàng 2401. 10. 40 quy định tại Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

24. 01

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

2401

10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

10

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

10

40

- - Loại Burley

80

2401

10

50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

80

2401

10

90

- - Loại khác

90

2401

20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

20

30

- - Loại Oriental

90

2401

20

40

- - Loại Burley

80

2401

20

50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

90

- - Loại khác

90

2401

30

- Phế liệu lá thuốc lá:

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

80

2401

30

90

- - Loại khác

90