Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và sân Golf Vườn Dừa tại phường Long Trường, quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2008", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2008", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2008", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2008", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2008", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và sân Golf Vườn Dừa tại phường Long Trường, quận 9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và sân Golf Vườn Dừa tại phường Long Trường, quận 9. Với các nội dung chính như sau:
...
2. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (trên diện tích toàn khu quy hoạch)

A

Đất dân dụng

246,82

83,27

1

Đất ở

33,19

11,20

2

Đất CTCC

20,32

6,86

2a) Công trình thương mại - dịch vụ

12,84

2b) Công trình công cộng khu ở

7,48

3

Đất công viên cây xanh

36,21

12,21

3a) Cây xanh tập trung

9,11

3b) Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

16,72

3c) Công viên du lịch sinh thái

10,38

4

Đất giao thông đối nội

18,08

6,10

5

Đất sân Golf

139,02

46,90

5a) Biệt thự cho thuê

23,69

5b) Công trình dịch vụ sân Golf

3,95

5c) Giao thông

6,14

5d) Đất xây dựng sân Golf (sân đánh Golf, cây xanh, mặt nước)

105,24

B

Đất ngoài dân dụng

49,60

16,73

6

Giao thông đối ngoại

26,34

7

Cây xanh cách ly đường cao tốc

2,96

8

Hạ tầng kỹ thuật

2,00

9

Sông, rạch

18,30

Tổng cộng

296,42

100,00

2.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

1

Dân số dự kiến

người

11.000

2

Mật độ xây dựng toàn khu

%

10 - 20

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

02

4

Hệ số sử dụng đất

Khoảng 1

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở (không tính đất dịch vụ - thương mại - du lịch sinh thái, đất sân Golf)

m2/ng

55 - 75

+ Đất ở

m2/ng

25 - 30

+ Đất CTCC

m2/ng

5 - 10

+ Đất cây xanh

m2/ng

10 - 15

+ Đất giao thông

m2/ng

15 - 20

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 2,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (trên diện tích toàn khu quy hoạch)

A

Đất dân dụng

246,82

83,27

1

Đất ở

33,19

11,20

2

Đất CTCC

20,32

6,86

2a) Công trình thương mại - dịch vụ

12,84

2b) Công trình công cộng khu ở

7,48

3

Đất công viên cây xanh

36,21

12,21

3a) Cây xanh tập trung

9,11

3b) Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

16,72

3c) Công viên du lịch sinh thái

10,38

4

Đất giao thông đối nội

18,08

6,10

5

Đất sân Golf

139,02

46,90

5a) Biệt thự cho thuê

23,69

5b) Công trình dịch vụ sân Golf

3,95

5c) Giao thông

6,14

5d) Đất xây dựng sân Golf (sân đánh Golf, cây xanh, mặt nước)

105,24

B

Đất ngoài dân dụng

49,60

16,73

6

Giao thông đối ngoại

26,34

7

Cây xanh cách ly đường cao tốc

2,96

8

Hạ tầng kỹ thuật

2,00

9

Sông, rạch

18,30

Tổng cộng

296,42

100,00

2.Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

1

Dân số dự kiến

người

11.000

2

Mật độ xây dựng toàn khu

%

10 - 20

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

02

4

Hệ số sử dụng đất

Khoảng 1

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở (không tính đất dịch vụ - thương mại - du lịch sinh thái, đất sân Golf)

m2/ng

55 - 75

+ Đất ở

m2/ng

25 - 30

+ Đất CTCC

m2/ng

5 - 10

+ Đất cây xanh

m2/ng

10 - 15

+ Đất giao thông

m2/ng

15 - 20

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 2,5