Document: Điều 1 Quyết định 58/2016/QĐ-UBND chế độ tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế Hồ Chí Minh 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/12/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/12/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/12/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/12/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/12/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 58/2016/QĐ-UBND chế độ tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế Hồ Chí Minh 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 của thành phố, cụ thể như sau:
- Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố:
+ Đối với biên chế: 186.000.000 (Một trăm tám mươi sáu triệu) đồng/người/năm;
+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 129.000.000 (Một trăm hai mươi chín triệu) đồng/người/năm.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
+ Đối với biên chế: 171.000.000 (Một trăm bảy mươi mốt triệu) đồng/người/năm;
+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 115.000.000 (Một trăm mười lăm triệu) đồng/người/năm.
Định mức này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Content:
Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 của thành phố, cụ thể như sau:
- Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố:
+ Đối với biên chế: 186.000.000 (Một trăm tám mươi sáu triệu) đồng/người/năm;
+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 129.000.000 (Một trăm hai mươi chín triệu) đồng/người/năm.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
+ Đối với biên chế: 171.000.000 (Một trăm bảy mươi mốt triệu) đồng/người/năm;
+ Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 115.000.000 (Một trăm mười lăm triệu) đồng/người/năm.
Định mức này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.