Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

180,93

14,18

19,28

4,31

30,42

13,62

28,65

7,73

9,88

4,80

7,10

11,85

9,80

18,11

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,36

0,30

0,78

0,21

2,22

1,36

1,32

0,26

0,20

0,50

7,20

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,68

0,40

0,40

0,40

0,40

2,40

0,40

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,31

0,30

0,50

0,46

0,36

3,11

0,23

1,33

1,60

1,20

0,20

1,30

0,70

0,72

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất Nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,95

0,65

0,20

0,10

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

180,93

14,18

19,28

4,31

30,42

13,62

28,65

7,73

9,88

4,80

7,10

11,85

9,80

18,11

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,58

13,18

17,60

3,24

27,44

6,75

26,70

5,70

7,84

3,00

6,00

10,15

1,50

15,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,36

0,30

0,78

0,21

2,22

1,36

1,32

0,26

0,20

0,50

7,20

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,68

0,40

0,40

0,40

0,40

2,40

0,40

0,44

0,44

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,31

0,30

0,50

0,46

0,36

3,11

0,23

1,33

1,60

1,20

0,20

1,30

0,70

0,72

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất Nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,95

0,65

0,20

0,10