Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện An Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

22.629,76

822,21

356,17

1.576,15

648,69

788,04

1.278,06

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

22.629,76

822,21

356,17

1.576,15

648,69

788,04

1.278,06