Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Nam (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

9,44

4,07

176,85

10,37

4,30

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

0,93

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

-

4,07

171,50

-

4,30

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

60,12

5,43

176,85

61,03

7,21

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

60,03

5,43

171,50

60,94

7,21

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 877/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 877/QĐ-UBND

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

9,44

4,07

176,85

10,37

4,30

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

0,93

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

-

4,07

171,50

-

4,30

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

173,00

60,12

5,43

176,85

61,03

7,21

Trong đó

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK /PNN

3,81

-

-

4,74

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

168,58

60,03

5,43

171,50

60,94

7,21

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 877/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 877/QĐ-UBND