Document: Điều 2 Thông tư 02/2012/TT-BKHĐT năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994

Type: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 02/2012/TT-BKHĐT năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994 có nội dung như sau:

Điều 2. Sử dụng Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh thuộc các ngành trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 trừ ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
1. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh gồm:
- Chỉ số giá tiêu dùng;
- Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian;
- Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất;
- Chỉ số giá sản xuất;
- Chỉ số giá xây dựng;
- Chỉ số giá bất động sản;
- Chỉ số giá hàng hóa xuất khẩu;
- Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu.
2. Công thức tính chỉ số giá
Công thức tổng quát:

Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
Pt: Giá kỳ báo cáo t;
P0: Giá năm gốc 2010;
W0: Quyền số cố định năm gốc 2010.
Hoặc công thức chuyển đổi:

Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
: Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ báo cáo t so với kỳ trước t - 1;
: Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ trước kỳ báo cáo so với năm gốc 2010;
: Quyền số nhóm mặt hàng j năm 2010.
3. Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh

STT

Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Phân tổ

A

Tài khoản quốc gia

1

Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

2

Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

3

Tổng sản phẩm trong nước xanh

Năm

4

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo VND

Năm

5

Tích lũy tài sản gộp

Quý

Tài sản cố định/Tài sản lưu động

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

6

Tích lũy tài sản thuần

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

7

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

Quý

Chức năng quản lý

Năm

8

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

Quý

Content:
Điều 2. Sử dụng Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh thuộc các ngành trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 trừ ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
1. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh gồm:
- Chỉ số giá tiêu dùng;
- Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian;
- Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất;
- Chỉ số giá sản xuất;
- Chỉ số giá xây dựng;
- Chỉ số giá bất động sản;
- Chỉ số giá hàng hóa xuất khẩu;
- Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu.
2. Công thức tính chỉ số giá
Công thức tổng quát:

Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
Pt: Giá kỳ báo cáo t;
P0: Giá năm gốc 2010;
W0: Quyền số cố định năm gốc 2010.
Hoặc công thức chuyển đổi:

Trong đó:
It->0: Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010;
: Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ báo cáo t so với kỳ trước t - 1;
: Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ trước kỳ báo cáo so với năm gốc 2010;
: Quyền số nhóm mặt hàng j năm 2010.
3. Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh

STT

Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Phân tổ

A

Tài khoản quốc gia

1

Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

2

Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

3

Tổng sản phẩm trong nước xanh

Năm

4

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo VND

Năm

5

Tích lũy tài sản gộp

Quý

Tài sản cố định/Tài sản lưu động

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

6

Tích lũy tài sản thuần

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

7

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

Quý

Chức năng quản lý

Năm

8

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

Quý