Document: Khoản 9 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
9. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi (ms), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 1

0,5

35,0

41,0

2

Phường 2

1,7

35,0

38,0

3

Phường 3

0,8

35,0

38,0

4

Phường 4

0,8

35,0

41,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

38,0

41,0

6

Phường 7

1,6

35,0

41,0

7

Phường 8

2,0

35,0

38,0

8

Phường 9

3,3

35,0

41,0

9

Phường 10

4,1

35,0

38,0

10

Phường 11

10,6

35,0

41,0

11

Phường 12

35,6

32,0

41,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

35,0

41,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

35,0

41,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

35,0

38,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

35,0

38,0

16

Xã Long Sơn

49,8

35,0

44,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

13,5

38,0

44,0

2

Phường Long Hương

13,3

38,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

35,0

41,0

4

Phường Long Toàn

3,0

35,0

41,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

38,0

44,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

38,0

44,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

38,0

41,0

8

Phường Phước Trung

6,0

35,0

41,0

9

Xã Hòa Long

15,0

35,0

44,0

10

Xã Long Phước

15,3

32,0

44,0

11

Xã Tân Hưng

7,5

38,0

47,0

III

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

35,0

47,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

29,0

44,0

3

Xã Bình Ba

22,9

41,0

50,0

4

Xã Bình Giã

17,9

29,0

44,0

5

Xã Bình Trung

18,1

20,0

35,0

6

Xã Cù Bị

47,5

29,0

41,0

7

Xã Đá Bạc

42,5

17,0

47,0

8

Xã Kim Long

22,2

29,0

41,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

38,0

47,0

10

Xã Nghĩa Thành

15,3

41,0

47,0

11

Xã Quảng Thành

30,8

20,0

32,0

12

Xã Sơn Bình

23,3

11,0

26,0

13

Xã Suối Nghệ

6,6

44,0

50,0

14

Xã Suối Rao

34,1

9,0

26,0

15

Xã Xà Bang

37,4

20,0

41,0

16

Xã Xuân Sơn

16,7

11,0

26,0

IV

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

10,5

32,0

41,0

2

Thị trấn Long Hải

7,8

29,0

35,0

3

Xã An Ngãi

11,8

32,0

38,0

4

Xã An Nhứt

6,0

29,0

35,0

5

Xã Phước Hưng

5,0

29,0

35,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

38,0

7

Xã Tam Phước

4,0

29,0

35,0

V

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

28,4

41,0

44,0

2

Phường Hắc Dịch

28,9

38,0

44,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

41,0

44,0

4

Phường Phước Hòa

39,8

41,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,6

41,0

44,0

6

Xã Châu Pha

11,9

41,0

47,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

35,0

47,0

8

Xã Tân Hải

15,6

38,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

14,8

41,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

9,5

41,0

47,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

2,8

11,0

17,0

2

Xã Bàu Lâm

34,5

17,0

26,0

3

Xã Bình Châu

28,9

11,0

14,0

4

Xã Bông Trang

0,1

14,0

17,0

5

Xã Bưng Riềng

6

Xã Hòa Bình

37,4

9,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

9,0

20,0

8

Xã Hòa Hội

47,9

14,0

23,0

9

Xã Hòa Hưng

27,7

14,0

26,0

10

Xã Phước Tân

32,6

9,0

17,0

11

Xã Tân Lâm

74,4

9,0

23,0

12

Xã Phước Thuận

33,1

11,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

9,3

14,0

17,0

VII

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

26,0

35,0

2

Thị trấn Phước Hải

9,5

23,0

32,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

14,0

29,0

4

Xã Long Tân

29,5

14,0

38,0

5

Xã Láng Dài

32,9

11,0

23,0

6

Xã Lộc An

17,8

14,0

26,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

32,0

8

Xã Long Mỹ

9,4

26,0

32,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi (ms), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Mesozoi tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 1

0,5

35,0

41,0

2

Phường 2

1,7

35,0

38,0

3

Phường 3

0,8

35,0

38,0

4

Phường 4

0,8

35,0

41,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

38,0

41,0

6

Phường 7

1,6

35,0

41,0

7

Phường 8

2,0

35,0

38,0

8

Phường 9

3,3

35,0

41,0

9

Phường 10

4,1

35,0

38,0

10

Phường 11

10,6

35,0

41,0

11

Phường 12

35,6

32,0

41,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

35,0

41,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

35,0

41,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

35,0

38,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

35,0

38,0

16

Xã Long Sơn

49,8

35,0

44,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

13,5

38,0

44,0

2

Phường Long Hương

13,3

38,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

35,0

41,0

4

Phường Long Toàn

3,0

35,0

41,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

38,0

44,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

38,0

44,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

38,0

41,0

8

Phường Phước Trung

6,0

35,0

41,0

9

Xã Hòa Long

15,0

35,0

44,0

10

Xã Long Phước

15,3

32,0

44,0

11

Xã Tân Hưng

7,5

38,0

47,0

III

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

35,0

47,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

29,0

44,0

3

Xã Bình Ba

22,9

41,0

50,0

4

Xã Bình Giã

17,9

29,0

44,0

5

Xã Bình Trung

18,1

20,0

35,0

6

Xã Cù Bị

47,5

29,0

41,0

7

Xã Đá Bạc

42,5

17,0

47,0

8

Xã Kim Long

22,2

29,0

41,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

38,0

47,0

10

Xã Nghĩa Thành

15,3

41,0

47,0

11

Xã Quảng Thành

30,8

20,0

32,0

12

Xã Sơn Bình

23,3

11,0

26,0

13

Xã Suối Nghệ

6,6

44,0

50,0

14

Xã Suối Rao

34,1

9,0

26,0

15

Xã Xà Bang

37,4

20,0

41,0

16

Xã Xuân Sơn

16,7

11,0

26,0

IV

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

10,5

32,0

41,0

2

Thị trấn Long Hải

7,8

29,0

35,0

3

Xã An Ngãi

11,8

32,0

38,0

4

Xã An Nhứt

6,0

29,0

35,0

5

Xã Phước Hưng

5,0

29,0

35,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

38,0

7

Xã Tam Phước

4,0

29,0

35,0

V

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

28,4

41,0

44,0

2

Phường Hắc Dịch

28,9

38,0

44,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

41,0

44,0

4

Phường Phước Hòa

39,8

41,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,6

41,0

44,0

6

Xã Châu Pha

11,9

41,0

47,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

35,0

47,0

8

Xã Tân Hải

15,6

38,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

14,8

41,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

9,5

41,0

47,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

2,8

11,0

17,0

2

Xã Bàu Lâm

34,5

17,0

26,0

3

Xã Bình Châu

28,9

11,0

14,0

4

Xã Bông Trang

0,1

14,0

17,0

5

Xã Bưng Riềng

6

Xã Hòa Bình

37,4

9,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

9,0

20,0

8

Xã Hòa Hội

47,9

14,0

23,0

9

Xã Hòa Hưng

27,7

14,0

26,0

10

Xã Phước Tân

32,6

9,0

17,0

11

Xã Tân Lâm

74,4

9,0

23,0

12

Xã Phước Thuận

33,1

11,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

9,3

14,0

17,0

VII

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

26,0

35,0

2

Thị trấn Phước Hải

9,5

23,0

32,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

14,0

29,0

4

Xã Long Tân

29,5

14,0

38,0

5

Xã Láng Dài

32,9

11,0

23,0

6

Xã Lộc An

17,8

14,0

26,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

32,0

8

Xã Long Mỹ

9,4

26,0

32,0