Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.691,54

328,02

339,01

437,39

591,89

543,45

330,17

457,11

735,26

521,01

408,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,50

4,03

81,39

1,18

1,90

2.2

Đất an ninh

CAN

5,08

4,98

0,03

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,02

31,02

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,64

21,05

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,82

8,11

0,85

6,97

1,31

0,84

0,04

0,79

3,01

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.797,65

117,29

189,72

251,74

354,36

303,93

201,07

323,33

467,77

351,02

237,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,78

7,80

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,65

44,85

72,74

93,81

104,96

86,70

45,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

308,67

71,83

105,39

42,85

88,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,93

3,24

0,43

1,64

0,61

0,40

0,37

0,95

0,79

0,86

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,01

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,39

18,73

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,27

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,11

0,07

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,85

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,25

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,52

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

483,76

0,11

50,83

432,82

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15.431,11

1.337,75

4.359,70

4.612,53

Content:
4.691,54

328,02

339,01

437,39

591,89

543,45

330,17

457,11

735,26

521,01

408,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,50

4,03

81,39

1,18

1,90

2.2

Đất an ninh

CAN

5,08

4,98

0,03

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,02

31,02

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,64

21,05

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,82

8,11

0,85

6,97

1,31

0,84

0,04

0,79

3,01

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.797,65

117,29

189,72

251,74

354,36

303,93

201,07

323,33

467,77

351,02

237,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,78

7,80

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,65

44,85

72,74

93,81

104,96

86,70

45,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

308,67

71,83

105,39

42,85

88,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,93

3,24

0,43

1,64

0,61

0,40

0,37

0,95

0,79

0,86

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,01

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,39

18,73

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,27

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,11

0,07

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,85

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,25

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,52

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

483,76

0,11

50,83

432,82

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15.431,11

1.337,75

4.359,70

4.612,53