Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NP/PNN

1.312,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

338,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

313,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

175,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

218,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

118,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

70,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

34,82

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NP/PNN

1.312,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

338,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

313,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

175,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

218,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

118,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

70,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

34,82

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)