Document: Điều 32 Luật sỹ quan Quân đội nhân dân 1981 6-LCT/HĐNN7

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1981", "sign_number": "6-LCT/HĐNN7", "signer": "Trường Chinh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1981", "sign_number": "6-LCT/HĐNN7", "signer": "Trường Chinh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1981", "sign_number": "6-LCT/HĐNN7", "signer": "Trường Chinh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1981", "sign_number": "6-LCT/HĐNN7", "signer": "Trường Chinh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1981", "sign_number": "6-LCT/HĐNN7", "signer": "Trường Chinh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 32 Luật sỹ quan Quân đội nhân dân 1981 6-LCT/HĐNN7 có nội dung như sau:

Điều 32. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị có trách nhiệm phục vụ trong quân đội theo hạn tuổi quy định như sau:
³ Cấp bậc ³ Tuổi tại Tuổi dự bị Tuổi dự bị
³ ngũ ³ hạng một ³ hạng hai
Cấp uý ³ 38 ³ 45 ³ 50 ³
³ Thiếu tá ³ 43 ³ 50 ³ 55
³ Trung tá ³ 48 ³ 55 ³ 58
³ Đại tá ³ 55 ³ 58 ³ 60 ³
³ Thiếu tướng và chuẩn ³
³ đô đốc hải quân ³ 60 ³ 63 ³ 65 ³
Đối với Trung tướng và Phó đô đốc hải quân trở lên, không quy định hạn tuổi phục vụ, nhưng khi sức khoẻ và năng lực không cho phép đảm đương được nhiệm vụ thì cũng thực hiện chế độ nghỉ hưu.

Content:
Điều 32. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị có trách nhiệm phục vụ trong quân đội theo hạn tuổi quy định như sau:
³ Cấp bậc ³ Tuổi tại Tuổi dự bị Tuổi dự bị
³ ngũ ³ hạng một ³ hạng hai
Cấp uý ³ 38 ³ 45 ³ 50 ³
³ Thiếu tá ³ 43 ³ 50 ³ 55
³ Trung tá ³ 48 ³ 55 ³ 58
³ Đại tá ³ 55 ³ 58 ³ 60 ³
³ Thiếu tướng và chuẩn ³
³ đô đốc hải quân ³ 60 ³ 63 ³ 65 ³
Đối với Trung tướng và Phó đô đốc hải quân trở lên, không quy định hạn tuổi phục vụ, nhưng khi sức khoẻ và năng lực không cho phép đảm đương được nhiệm vụ thì cũng thực hiện chế độ nghỉ hưu.