Document: Điều 2 Quyết định 1196/QĐ-UBND 2019 đính chính văn bản quy phạm pháp luật Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1196/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1196/QĐ-UBND 2019 đính chính văn bản quy phạm pháp luật Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Đính chính Danh mục I, Danh mục II, Danh mục IV ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Đính chính Danh mục I văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa đến ngày 31/12/2018 như sau:
a) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 25 Mục III, đính chính số ký hiệu, ngày tháng năm ban hành là Quyết định số “30/2015/QĐ-UBND ngày 02/10/2015”.
b) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 19 Mục IV, đính chính chính thời gian ban hành Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND là ngày “05/7/2015” và thời gian có hiệu lực thi hành là ngày “15/7/2015”.
2. Đính chính Danh mục II văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 như sau:
a) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 22 Mục IV, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND là ngày “21/8/2007”.
b) Tại Cột thứ 5 Số thứ tự thứ 52, thứ 55 Mục IV Phần A, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND là ngày “09/02/2018”.
c) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 14 Mục VI, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND là ngày “22/02/2012”.
d) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 14 Mục II, bổ sung thời gian ban hành Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND là ngày “14/10/2008”.
e) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 3 Mục IV, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND là ngày “15/3/2012”.
g) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 4 Mục X, đính chính số ký hiệu, ngày tháng ban hành là Quyết định số “14/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012”.
h) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 24 Mục XII, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND là ngày “30/6/2016”.
3. Đính chính Danh mục IV văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 như sau:
Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 76, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND là ngày “22/02/2018”.

Content:
Điều 2. Đính chính Danh mục I, Danh mục II, Danh mục IV ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Đính chính Danh mục I văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa đến ngày 31/12/2018 như sau:
a) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 25 Mục III, đính chính số ký hiệu, ngày tháng năm ban hành là Quyết định số “30/2015/QĐ-UBND ngày 02/10/2015”.
b) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 19 Mục IV, đính chính chính thời gian ban hành Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND là ngày “05/7/2015” và thời gian có hiệu lực thi hành là ngày “15/7/2015”.
2. Đính chính Danh mục II văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 như sau:
a) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 22 Mục IV, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND là ngày “21/8/2007”.
b) Tại Cột thứ 5 Số thứ tự thứ 52, thứ 55 Mục IV Phần A, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND là ngày “09/02/2018”.
c) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 14 Mục VI, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND là ngày “22/02/2012”.
d) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 14 Mục II, bổ sung thời gian ban hành Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND là ngày “14/10/2008”.
e) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 3 Mục IV, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND là ngày “15/3/2012”.
g) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 4 Mục X, đính chính số ký hiệu, ngày tháng ban hành là Quyết định số “14/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012”.
h) Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 24 Mục XII, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND là ngày “30/6/2016”.
3. Đính chính Danh mục IV văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 như sau:
Tại Cột thứ 3 Số thứ tự thứ 76, đính chính thời gian ban hành Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND là ngày “22/02/2018”.