Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.472,71

4,02

-

Đất giao thông

DGT

482,43

0,56

-

Đất thuỷ lợi

DTL

45,62

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

11,35

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,42

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

52,25

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,70

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.829,10

3,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28,82

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,21

0,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,41

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,43

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,69

0,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,05

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,71

0,22

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

Content:
3.472,71

4,02

-

Đất giao thông

DGT

482,43

0,56

-

Đất thuỷ lợi

DTL

45,62

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

11,35

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,42

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

52,25

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,70

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.829,10

3,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28,82

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,21

0,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,41

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,43

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,69

0,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,05

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,71

0,22

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT