Document: Điều 1 Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,22

0,01

2,10

11,19

43,83

0,02

4,19

7,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,12

0,01

2,10

8,95

6,98

0,02

3,73

5,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

0,02

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,99

2,21

36,76

0,45

2,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.842,17

48,83

49,89

51,20

142,38

161,04

134,50

526,08

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,27

148,84

343,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,86

0,35

0,04

1,24

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,78

0,45

0,97

1,87

1,22

0,21

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,31

0,01

0,55

6,58

0,50

81,41

0,05

0,02

0,37

0,19

1,43

7,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,26

0,32

1,33

0,29

0,86

1,96

21,53

13,64

0,95

0,89

0,05

2,69

1,52

1,42

7,13

2,08

24,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

553,57

10,45

17,26

17,02

44,72

50,33

30,33

203,75

10,21

13,62

7,31

8,05

10,10

8,72

14,60

33,13

73,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,41

0,60

0,31

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

758,88

27,29

25,80

23,32

48,19

75,01

54,74

145,13

10,11

20,36

14,38

9,96

14,17

9,51

22,75

72,73

185,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,85

0,15

0,08

0,12

0,24

7,10

0,50

0,37

0,32

0,07

0,06

0,27

0,05

0,40

0,23

1,42

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,05

0,00

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,10

0,11

0,46

0,24

0,73

1,08

1,82

1,21

0,20

0,20

0,17

0,11

0,17

0,39

1,88

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,07

1,09

1,53

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,01

0,06

0,03

0,08

0,22

0,02

0,02

0,02

0,04

0,03

0,03

0,01

0,01

0,00

0,02

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73,06

1,45

1,88

2,24

28,57

9,55

7,46

11,60

0,90

0,87

0,87

1,57

0,19

5,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

0,05

0,00

0,09

0,16

0,10

0,03

0,70

0,05

0,21

0,07

0,10

0,04

0,06

0,01

0,20

1,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

239,79

8,54

3,01

6,33

11,65

13,46

14,85

66,62

6,90

7,54

2,51

3,89

3,34

3,08

10,15

35,96

41,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

67,54

0,01

0,01

1,87

64,97

0,02

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

2,51

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,31

0,01

0,01

1,64

39,13

0,02

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,23

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,00

0,23

25,61

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

124,96

5,90

3,60

3,32

18,59

13,20

11,63

53,87

0,56

0,14

0,72

0,61

0,36

3,42

4,91

4,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,18

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,18

0,69

0,01

0,02

0,00

0,01

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,65

0,37

0,10

1,50

0,85

1,10

0,13

0,10

0,02

1,05

0,10

0,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,50

0,22

1,02

0,26

0,06

0,33

1,73

0,01

0,01

0,09

0,11

0,38

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,03

5,08

1,56

3,20

17,06

10,66

8,61

44,59

0,08

0,11

0,60

0,14

2,07

4,04

3,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,01

0,16

0,36

0,00

0,00

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

0,04

0,13

0,09

0,00

0,00

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,43

0,16

0,07

0,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

0,18

0,03

0,03

0,03

0,01

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,26

0,26

0,58

0,01

4,48

0,44

0,01

0,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,01

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: **Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

78,49

0,59

0,38

2,12

61,81

0,04

0,40

13,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA**/PNN

2,51

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,11

0,43

0,38

1,92

39,34

0,04

0,40

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,39

0,16

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

34,00

0,20

22,24

11,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

29,08

0,00

1,13

2,70

0,10

0,85

24,29

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,08

0,00

1,13

2,70

0,10

0,85

24,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,22

0,01

2,10

11,19

43,83

0,02

4,19

7,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,12

0,01

2,10

8,95

6,98

0,02

3,73

5,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

0,02

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,99

2,21

36,76

0,45

2,56

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.842,17

48,83

49,89

51,20

142,38

161,04

134,50

526,08

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,27

148,84

343,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,86

0,35

0,04

1,24

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,78

0,45

0,97

1,87

1,22

0,21

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,31

0,01

0,55

6,58

0,50

81,41

0,05

0,02

0,37

0,19

1,43

7,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,26

0,32

1,33

0,29

0,86

1,96

21,53

13,64

0,95

0,89

0,05

2,69

1,52

1,42

7,13

2,08

24,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

553,57

10,45

17,26

17,02

44,72

50,33

30,33

203,75

10,21

13,62

7,31

8,05

10,10

8,72

14,60

33,13

73,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,41

0,60

0,31

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

758,88

27,29

25,80

23,32

48,19

75,01

54,74

145,13

10,11

20,36

14,38

9,96

14,17

9,51

22,75

72,73

185,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,85

0,15

0,08

0,12

0,24

7,10

0,50

0,37

0,32

0,07

0,06

0,27

0,05

0,40

0,23

1,42

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,05

0,00

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,10

0,11

0,46

0,24

0,73

1,08

1,82

1,21

0,20

0,20

0,17

0,11

0,17

0,39

1,88

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,07

1,09

1,53

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,01

0,06

0,03

0,08

0,22

0,02

0,02

0,02

0,04

0,03

0,03

0,01

0,01

0,00

0,02

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73,06

1,45

1,88

2,24

28,57

9,55

7,46

11,60

0,90

0,87

0,87

1,57

0,19

5,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

0,05

0,00

0,09

0,16

0,10

0,03

0,70

0,05

0,21

0,07

0,10

0,04

0,06

0,01

0,20

1,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

239,79

8,54

3,01

6,33

11,65

13,46

14,85

66,62

6,90

7,54

2,51

3,89

3,34

3,08

10,15

35,96

41,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

67,54

0,01

0,01

1,87

64,97

0,02

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

2,51

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,31

0,01

0,01

1,64

39,13

0,02

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,23

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,00

0,23

25,61

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

124,96

5,90

3,60

3,32

18,59

13,20

11,63

53,87

0,56

0,14

0,72

0,61

0,36

3,42

4,91

4,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,18

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,18

0,69

0,01

0,02

0,00

0,01

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,65

0,37

0,10

1,50

0,85

1,10

0,13

0,10

0,02

1,05

0,10

0,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,50

0,22

1,02

0,26

0,06

0,33

1,73

0,01

0,01

0,09

0,11

0,38

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,03

5,08

1,56

3,20

17,06

10,66

8,61

44,59

0,08

0,11

0,60

0,14

2,07

4,04

3,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,01

0,16

0,36

0,00

0,00

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

0,04

0,13

0,09

0,00

0,00

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,43

0,16

0,07

0,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

0,18

0,03

0,03

0,03

0,01

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,26

0,26

0,58

0,01

4,48

0,44

0,01

0,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,01

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: **Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

78,49

0,59

0,38

2,12

61,81

0,04

0,40

13,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA**/PNN

2,51

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,11

0,43

0,38

1,92

39,34

0,04

0,40

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,39

0,16

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

34,00

0,20

22,24

11,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

29,08

0,00

1,13

2,70

0,10

0,85

24,29

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,08

0,00

1,13

2,70

0,10

0,85

24,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.