Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "04/2016/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "04/2016/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "04/2016/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "04/2016/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "04/2016/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát Nam Định

Điều 1. Phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020, với một số nội dung cụ thể như sau:
...
3. Phương án quy hoạch bổ sung
3.1. Khu vực khai thác:
Gồm 3 khu vực: khu vực Cửa Đáy, khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng và khu vực ven biển huyện Giao Thủy.
- Tổng diện tích: 5.921,0 ha.
- Tổng trữ lượng: 195.545.000 m3.
Cụ thể như sau:
3.1.1. Mỏ cát cửa Đáy: Từ cống Ngọc Lâm xã Nghĩa Hải tới lạch Đầy + 300 m thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải.
- Diện tích khai thác: 139,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình khu vực: - 5,0 m
- Trữ lượng tài nguyên: 3.704.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 50 m
- Trữ lượng quy hoạch khai thác: 3.704.000 m3
3.1.2. Mỏ cát ven biển huyện Nghĩa Hưng:
Từ phía bắc lạch Tiêu Đôi (cách 1,0 km) ra đến cồn Trời thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải, đến xã Nghĩa Phúc huyện Nghĩa Hưng.
- Diện tích khai thác: 3.558,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình 0,0m: - 10 0 m.
- Trữ lượng, tài nguyên: 113.407.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 6-7 km
- Trữ lượng quy hoạch khai thác: 113.407.000 m3
3.1.3. Mỏ cát ven biển huyện Giao Thủy:
Từ cửa Ba Lạt tới đuôi cồn Lu huyện Giao Thủy.
- Diện tích khai thác: 2.224,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình 0,0m: -10,0 m.
- Trữ lượng tài nguyên: 78.434.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 6-7 km.
- Trữ lượng quy hoạch khai thác 78.434.000 m3
3.2. Khu vực cấm khai thác:
- Khu vực từ cửa Ba Lạt (ngã ba với sông Vọp) đến cửa biển.
- Khu vực ven biển: Từ cửa Ba Lạt ven theo vùng lõi Vườn Quốc gia Xuân Thủy, theo ven biển huyện Giao Thủy, Hải Hậu và Nghĩa Hưng tới cửa Đáy.
- Khu vực từ cửa Lạch Đầy + 300m xuống phía lạch Tiêu Đôi (1 km)
Diện tích khu vực cấm khai thác: 9.371,0 ha.
Cụ thể như sau:
+ Khu vực cửa Ba Lạt có chiều dài 6,6 km, chiều rộng là lòng sông Hồng thuộc địa giới tỉnh Nam Định, diện tích 242,0 ha, trữ lượng tài nguyên (cấp 333) là 13.318.000 m3.
+ Khu vực ven biển các huyện: Giao Thủy, Hải Hậu và Nghĩa Hưng có diện tích là: 9.098,0 ha.
+ Khu vực Cửa Đáy: Đoạn từ cửa Lạch Đầy + 300m xuống phía lạch Tiêu Đôi chiều dài 1 km có diện tích là: 31,0 ha.

Content:
Phương án quy hoạch bổ sung
3.1. Khu vực khai thác:
Gồm 3 khu vực: khu vực Cửa Đáy, khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng và khu vực ven biển huyện Giao Thủy.
- Tổng diện tích: 5.921,0 ha.
- Tổng trữ lượng: 195.545.000 m3.
Cụ thể như sau:
3.1.1. Mỏ cát cửa Đáy: Từ cống Ngọc Lâm xã Nghĩa Hải tới lạch Đầy + 300 m thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải.
- Diện tích khai thác: 139,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình khu vực: - 5,0 m
- Trữ lượng tài nguyên: 3.704.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 50 m
- Trữ lượng quy hoạch khai thác: 3.704.000 m3
3.1.2. Mỏ cát ven biển huyện Nghĩa Hưng:
Từ phía bắc lạch Tiêu Đôi (cách 1,0 km) ra đến cồn Trời thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải, đến xã Nghĩa Phúc huyện Nghĩa Hưng.
- Diện tích khai thác: 3.558,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình 0,0m: - 10 0 m.
- Trữ lượng, tài nguyên: 113.407.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 6-7 km
- Trữ lượng quy hoạch khai thác: 113.407.000 m3
3.1.Mỏ cát ven biển huyện Giao Thủy:
Từ cửa Ba Lạt tới đuôi cồn Lu huyện Giao Thủy.
- Diện tích khai thác: 2.224,0 ha
- Chiều sâu khai thác tối đa so với cao trình 0,0m: -10,0 m.
- Trữ lượng tài nguyên: 78.434.000 m3
- Khoảng cách khai thác gần nhất so với bờ: 6-7 km.
- Trữ lượng quy hoạch khai thác 78.434.000 m3
3.2. Khu vực cấm khai thác:
- Khu vực từ cửa Ba Lạt (ngã ba với sông Vọp) đến cửa biển.
- Khu vực ven biển: Từ cửa Ba Lạt ven theo vùng lõi Vườn Quốc gia Xuân Thủy, theo ven biển huyện Giao Thủy, Hải Hậu và Nghĩa Hưng tới cửa Đáy.
- Khu vực từ cửa Lạch Đầy + 300m xuống phía lạch Tiêu Đôi (1 km)
Diện tích khu vực cấm khai thác: 9.371,0 ha.
Cụ thể như sau:
+ Khu vực cửa Ba Lạt có chiều dài 6,6 km, chiều rộng là lòng sông Hồng thuộc địa giới tỉnh Nam Định, diện tích 242,0 ha, trữ lượng tài nguyên (cấp 333) là 13.318.000 m3.
+ Khu vực ven biển các huyện: Giao Thủy, Hải Hậu và Nghĩa Hưng có diện tích là: 9.098,0 ha.
+ Khu vực Cửa Đáy: Đoạn từ cửa Lạch Đầy + 300m xuống phía lạch Tiêu Đôi chiều dài 1 km có diện tích là: 31,0 ha.