Document: Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau:
1. Giá vé lượt:
a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt;
b) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển từ 25 km đến 30 km là: 8.000 đồng/vé/lượt;
c) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển trên 30 km là: 9.000 đồng/vé/lượt.
2. Giá vé tháng:
a) Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: học sinh phổ thông, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), công nhân các khu công nghiệp và người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên:
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 55.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 100.000 đồng/vé/tháng;
b) Giá vé tháng bán cho các đối tượng mua theo hình thức tập thể từ 30 người trở lên:
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 70.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 140.000 đồng/vé/tháng;
c) Giá vé tháng bán cho các đối tượng không ưu tiên (đối tượng khác):
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 100.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 200.000 đồng/vé/tháng;
(Giá vé tháng trên đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể hành khách đi xe; áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt có trợ giá).

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau:
1. Giá vé lượt:
a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt;
b) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển từ 25 km đến 30 km là: 8.000 đồng/vé/lượt;
c) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển trên 30 km là: 9.000 đồng/vé/lượt.
2. Giá vé tháng:
a) Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: học sinh phổ thông, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), công nhân các khu công nghiệp và người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên:
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 55.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 100.000 đồng/vé/tháng;
b) Giá vé tháng bán cho các đối tượng mua theo hình thức tập thể từ 30 người trở lên:
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 70.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 140.000 đồng/vé/tháng;
c) Giá vé tháng bán cho các đối tượng không ưu tiên (đối tượng khác):
- Giá vé tháng đi 1 tuyến: 100.000 đồng/vé/tháng;
- Giá vé tháng đi liên tuyến: 200.000 đồng/vé/tháng;
(Giá vé tháng trên đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể hành khách đi xe; áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt có trợ giá).