Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.039,77

4,77

3.039,77

3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,94

0,11

321,25

321,25

0,50

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,35

0,05

238,42

238,42

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

7.646,77

11,99

8.502,69

147,79

8.354,90

13,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

12,19

0,02

286,96

286,96

0,45

2.2

Đất an ninh

0,95

0,00

5,82

5,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,03

42,17

42,17

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,05

0,00

78,37

78,37

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,22

0,01

21,53

21,53

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

21,40

0,03

34,45

48,00

82,45

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,00

0,02

14,92

14,92

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.585,15

2,49

2.042,89

-90,00

1.952,89

3,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

841,61

1,32

1.064,15

1.064,15

1,67

-

Đất thủy lợi

487,99

0,77

529,71

529,71

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,31

0,01

3,70

3,70

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,01

6,30

6,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,11

0,05

31,37

31,37

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

36,07

0,06

134,27

-90,00

44,27

0,07

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,00

56,22

56,22

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,22

0,00

2,17

2,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,79

0,00

1,85

1,85

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,60

0,02

13,70

13,70

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,58

0,01

18,88

18,88

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

158,84

0,25

177,80

177,80

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,66

0,00

2,78

2,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,16

0,02

26,75

26,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,53

4,53

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

323,35

0,51

421,89

12,42

434,31

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

48,11

0,08

67,39

67,39

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,57

0,01

9,37

9,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,30

0,01

62,55

-59,00

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,10

0,02

11,16

11,16

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

516,49

0,81

501,13

501,13

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

5.064,00

7,94

Content:
3.039,77

4,77

3.039,77

3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,94

0,11

321,25

321,25

0,50

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,35

0,05

238,42

238,42

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

7.646,77

11,99

8.502,69

147,79

8.354,90

13,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

12,19

0,02

286,96

286,96

0,45

2.2

Đất an ninh

0,95

0,00

5,82

5,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,03

42,17

42,17

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,05

0,00

78,37

78,37

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,22

0,01

21,53

21,53

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

21,40

0,03

34,45

48,00

82,45

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,00

0,02

14,92

14,92

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.585,15

2,49

2.042,89

-90,00

1.952,89

3,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

841,61

1,32

1.064,15

1.064,15

1,67

-

Đất thủy lợi

487,99

0,77

529,71

529,71

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,31

0,01

3,70

3,70

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,01

6,30

6,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,11

0,05

31,37

31,37

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

36,07

0,06

134,27

-90,00

44,27

0,07

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,00

56,22

56,22

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,22

0,00

2,17

2,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,79

0,00

1,85

1,85

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,60

0,02

13,70

13,70

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,58

0,01

18,88

18,88

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

158,84

0,25

177,80

177,80

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,66

0,00

2,78

2,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,16

0,02

26,75

26,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,53

4,53

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

323,35

0,51

421,89

12,42

434,31

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

48,11

0,08

67,39

67,39

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,57

0,01

9,37

9,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,30

0,01

62,55

-59,00

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,10

0,02

11,16

11,16

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

516,49

0,81

501,13

501,13

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

5.064,00

7,94