Document: Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2019 về Khung giá công tác quản lý bảo dưỡng đường bộ tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/05/2019", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/05/2019", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/05/2019", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/05/2019", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/05/2019", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2019 về Khung giá công tác quản lý bảo dưỡng đường bộ tỉnh Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2019, cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Thời gian khai thác

Giá trị tối đa (đồng)

Khu vực đồng bằng

Khu vực miền núi

I

Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 1Km đường

1

Mặt đường bê tông nhựa

Từ 1 - 3 năm

76.770.301

86.520.351

Từ 4 - 6 năm

78.298.208

87.666.281

Từ 7 - 9 năm

79.953.441

88.907.705

Trên 9 năm

81.481.347

90.053.635

2

Mặt đường láng nhựa

Từ 1 - 3 năm

96.093.098

111.977.791

Từ 4 - 6 năm

104.068.520

121.157.583

Từ 7 - 9 năm

112.043.943

130.337.375

Trên 9 năm

118.120.456

137.331.502

3

Mặt đường bê tông xi măng

Từ 1 - 3 năm

69.924.833

81.680.260

Từ 4 - 6 năm

70.066.769

81.822.196

Từ 7 - 9 năm

70.228.982

81.984.409

Trên 9 năm

70.370.918

82.126.345

II

Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 1md cầu

1.002.407

1.896.802

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2019, cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Thời gian khai thác

Giá trị tối đa (đồng)

Khu vực đồng bằng

Khu vực miền núi

I

Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 1Km đường

1

Mặt đường bê tông nhựa

Từ 1 - 3 năm

76.770.301

86.520.351

Từ 4 - 6 năm

78.298.208

87.666.281

Từ 7 - 9 năm

79.953.441

88.907.705

Trên 9 năm

81.481.347

90.053.635

2

Mặt đường láng nhựa

Từ 1 - 3 năm

96.093.098

111.977.791

Từ 4 - 6 năm

104.068.520

121.157.583

Từ 7 - 9 năm

112.043.943

130.337.375

Trên 9 năm

118.120.456

137.331.502

3

Mặt đường bê tông xi măng

Từ 1 - 3 năm

69.924.833

81.680.260

Từ 4 - 6 năm

70.066.769

81.822.196

Từ 7 - 9 năm

70.228.982

81.984.409

Trên 9 năm

70.370.918

82.126.345

II

Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 1md cầu

1.002.407

1.896.802