Document: Điều 1 Quyết định 1875/QĐ-BNN-XD năm 2012 phê duyệt sửa đổi thiết kế cơ sở và thời gian

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/08/2012", "sign_number": "1875/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/08/2012", "sign_number": "1875/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/08/2012", "sign_number": "1875/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/08/2012", "sign_number": "1875/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "08/08/2012", "sign_number": "1875/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1875/QĐ-BNN-XD năm 2012 phê duyệt sửa đổi thiết kế cơ sở và thời gian có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi thiết kế cơ sở và thời gian thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông tỉnh Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang được phê duyệt trong Quyết định số 590/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 như sau:
1. Sửa đổi nội dung điểm 9.1 Khoản 9 Điều 1 như sau:
“9.1. Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông.
- Nạo vét 80,761km trên 100,380km chiều dài kênh nối từ sông Tiền sang sông Vàm Cỏ Tây (gồm các đoạn K0+637 ÷ K7+075, K10+875 ÷ K13+600, K15+825 ÷ K21+300, K25+837 ÷ K67+542, K67+642 ÷ K74+840, K80+210 ÷ K81+470, K81+920 ÷ K82+520, K83+060 ÷ K84+230, K84+560 ÷ K85+040, K86+360 ÷ K86+760, K86+900 ÷ Kf). Quy mô:
+ Cao trình đáy kênh (-4,00), độ dốc mái kênh m = 1,50, độ dốc đáy i = 0,00, chiều rộng đáy đoạn K0 ÷ K67+542 B = 12m, đoạn K67+542 ÷ Kf B=10m.
+ Riêng đoạn K71+986 ÷ K72+006: cao trình đáy kênh (-300), độ dốc mái kênh m = 1,00, độ dốc dáy i=0,00, chiều rộng đáy B = 6m.
Đất đào kênh được đổ lên các khu chứa để phát triển cơ sở hạ tầng của địa phương sau này.”
2. Sửa đổi nội dung Khoản 15 - Điều 1 như sau:
“15. Thời gian thực hiện dự án: 2009 - 2015.”

Content:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi thiết kế cơ sở và thời gian thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông tỉnh Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang được phê duyệt trong Quyết định số 590/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 như sau:
1. Sửa đổi nội dung điểm 9.1 Khoản 9 Điều 1 như sau:
“9.1. Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông.
- Nạo vét 80,761km trên 100,380km chiều dài kênh nối từ sông Tiền sang sông Vàm Cỏ Tây (gồm các đoạn K0+637 ÷ K7+075, K10+875 ÷ K13+600, K15+825 ÷ K21+300, K25+837 ÷ K67+542, K67+642 ÷ K74+840, K80+210 ÷ K81+470, K81+920 ÷ K82+520, K83+060 ÷ K84+230, K84+560 ÷ K85+040, K86+360 ÷ K86+760, K86+900 ÷ Kf). Quy mô:
+ Cao trình đáy kênh (-4,00), độ dốc mái kênh m = 1,50, độ dốc đáy i = 0,00, chiều rộng đáy đoạn K0 ÷ K67+542 B = 12m, đoạn K67+542 ÷ Kf B=10m.
+ Riêng đoạn K71+986 ÷ K72+006: cao trình đáy kênh (-300), độ dốc mái kênh m = 1,00, độ dốc dáy i=0,00, chiều rộng đáy B = 6m.
Đất đào kênh được đổ lên các khu chứa để phát triển cơ sở hạ tầng của địa phương sau này.”
2. Sửa đổi nội dung Khoản 15 - Điều 1 như sau:
“15. Thời gian thực hiện dự án: 2009 - 2015.”