Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 50/2010/QĐ-UBND mức giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.
...
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Đường Bốn Tổng - Một Ngàn

Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú

1.500.000

1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.200.000

840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ)

1.800.000

1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt

1.500.000

1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai

1.200.000

840.000

Content:
HUYỆN CỜ ĐỎ
Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Đường Bốn Tổng - Một Ngàn

Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú

1.500.000

1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.200.000

840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ)

1.800.000

1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt

1.500.000

1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai

1.200.000

840.000