Document: Điều 3 Quyết định 46/2018/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cà Mau 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "46/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "46/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "46/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "46/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "46/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 46/2018/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cà Mau 2018 2020 có nội dung như sau:

Điều 3. Giá cụ thể

STT

Loại hình sản xuất

Đơn vị

Giá cụ thể
(đồng)

Biện pháp công trình

1

Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm

ha/vụ

204.960

2

Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm

ha/2 vụ

409.920

3

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

ha/vụ

81.984

4

Đất sản xuất muối

ha/năm

90.000

5

Đất nuôi trồng thủy sản

ha/năm

1.250.000

6

Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị

ha/năm

10.248

7

Đất cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

Bơm

900

Kênh cống

8

Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

Bơm

840

Kênh cống

Content:
Điều 3. Giá cụ thể

STT

Loại hình sản xuất

Đơn vị

Giá cụ thể
(đồng)

Biện pháp công trình

1

Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm

ha/vụ

204.960

2

Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm

ha/2 vụ

409.920

3

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

ha/vụ

81.984

4

Đất sản xuất muối

ha/năm

90.000

5

Đất nuôi trồng thủy sản

ha/năm

1.250.000

6

Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị

ha/năm

10.248

7

Đất cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

Bơm

900

Kênh cống

8

Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

Bơm

840

Kênh cống