Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 464/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Quý, quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 464/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Quý, quận Tân Phú

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Quý, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

119,44

117,84

117,12

115,74

115,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

119,44

117,84

117,12

115,74

115,74

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

41,50

43,10

43,86

46,21

46,21

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

0,58

0,58

0,58

0,58

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,13

1,13

1,13

1,13

1,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,12

3,07

3,07

3,04

3,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,12

3,07

3,07

3,04

3,04

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,75

38,32

39,08

41,45

41,45

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

33,84

35,06

35,82

36,98

36,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,00

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,95

0,95

0,95

0,95

0,95

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,89

1,20

1,20

2,42

2,42

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,60

3,60

3,56

3,53

3,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,36

3,36

3,36

3,36

3,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

119,44

117,84

117,12

115,74

115,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

119,44

117,84

117,12

115,74

115,74

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

41,50

43,10

43,86

46,21

46,21

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

0,58

0,58

0,58

0,58

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,13

1,13

1,13

1,13

1,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,12

3,07

3,07

3,04

3,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,12

3,07

3,07

3,04

3,04

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,75

38,32

39,08

41,45

41,45

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

33,84

35,06

35,82

36,98

36,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,00

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,95

0,95

0,95

0,95

0,95

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,89

1,20

1,20

2,42

2,42

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,60

3,60

3,56

3,53

3,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,36

3,36

3,36

3,36

3,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,93

-

-

-

0,93

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-