Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1152/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh định mức hỗ trợ lâm sinh tiêu chuẩn kỹ thuật Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "13/06/2014", "sign_number": "1152/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1152/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh định mức hỗ trợ lâm sinh tiêu chuẩn kỹ thuật Hà Giang

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung định mức hỗ trợ lâm sinh, tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây con xuất vườn thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
1. Điều chỉnh mức hỗ trợ khoanh nuôi, bảo vệ rừng:
- Bảo vệ rừng tự nhiên năm 1 các huyện vùng 30a: 361.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên từ năm 2 đến năm 7 các huyện vùng 30a: 304.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên phòng hộ năm 1 các huyện ngoài vùng 30a: 261.000 đồng/ha/năm.
- Khoanh nuôi phục hồi rừng năm 1 tại tất cả các huyện: 261.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên rừng đặc dụng năm 1: 161.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên rừng đặc dụng năm từ 2 đến năm 5: 104.000 đồng/ha/năm.
- Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất áp dụng cho các xã ngoài vùng đặc biệt khó khăn.
(chi tiết tại các biểu số 01; 02; 03; 04 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh mức hỗ trợ khoanh nuôi, bảo vệ rừng:
- Bảo vệ rừng tự nhiên năm 1 các huyện vùng 30a: 361.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên từ năm 2 đến năm 7 các huyện vùng 30a: 304.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên phòng hộ năm 1 các huyện ngoài vùng 30a: 261.000 đồng/ha/năm.
- Khoanh nuôi phục hồi rừng năm 1 tại tất cả các huyện: 261.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên rừng đặc dụng năm 1: 161.000 đồng/ha/năm.
- Bảo vệ rừng tự nhiên rừng đặc dụng năm từ 2 đến năm 5: 104.000 đồng/ha/năm.
- Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất áp dụng cho các xã ngoài vùng đặc biệt khó khăn.
(chi tiết tại các biểu số 01; 02; 03; 04 kèm theo)