Document: Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Vườn Trầu, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), với các nội dung chính như sau:
...
7.774

0,43

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế) ( trong đất sử dụng hỗn hợp)

B1, B3, B4, B5

4.472

0,25

40

2

5

2

- Đất hành chính - văn hóa xây dựng mới

C1

10.505

40

2

5

2

- Đất văn hóa (trong đất sử dụng hỗn hợp)

B3, B5

1.073

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao (trong đất sử dụng hỗn hợp)

B1, B2, B4

5.100

0,28

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

68.161

3,79

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

68.161

+ Xây dựng mới

X3, X4

27.873

5

0

1

0,05

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

B1 - B7

40.288

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

191.022

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

191.022

12,58

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

287.707

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

105.230

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,…
(trong đất sử dụng hỗn hợp)

B1 - B7

60.432

40

4

25

6,5

Đất văn hóa - thể dục thể thao

E1, E2

37.798

40

2

5

2

2.2. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

F1 - F3

7.000

40

1

5

2

2.3. Đất cây xanh mặt nước

103.517

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế và tuyến đường sắt

XC1 - XC7

79.931

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

X1, X2, X5 -X8

15.956

- Mặt nước.

7.630

2.4. Đất giao thông

78.960

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

78.960

6,97

%

(tính trên diện tích đất toàn khu)

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp (trong và ngoài đơn vị ở):

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (tối thiểu) các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

B1

20.248

Đất nhóm nhà ở

4.050

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4.050

20

Đất y tế

1.012

5

Đất thể dục thể thao

1.012

5

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

6.074

30

Đất giao thông đơn vị ở

4.050

20

B2

17.017

Đất nhóm nhà ở

3.403

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3.403

20

Đất thể dục thể thao

1.702

10

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

5.105

30

Đất giao thông đơn vị ở

3.403

20

B3

12.006

Đất nhóm nhà ở

2.401

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.401

20

Đất y tế

600

5

Đất văn hóa

600

5

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

3.602

30

Đất giao thông đơn vị ở

2.401

20

B4

47.725

Đất nhóm nhà ở

9.545

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9.545

20

Đất y tế

2.386

5

Đất thể dục thể thao

2.386

5

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

14.318

30

Đất giao thông đơn vị ở

9.545

20

B5

9.453

Đất nhóm nhà ở

1.891

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.891

20

Đất y tế

473

5

Đất văn hóa

473

5

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

2.836

30

Đất giao thông đơn vị ở

1.891

20

B6

91.724

Đất nhóm nhà ở

18.345

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

18.345

20

Đất giáo dục đơn vị ở (trường tiểu học)

9.172

10

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

27.517

30

Đất giao thông đơn vị ở

18.345

20

B7

3.266

Đất nhóm nhà ở

980

30

Đất cây xanh sử dụng công cộng

653

20

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

980

30

Đất giao thông đơn vị ở

653

20

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
Với đặc điểm khu dân cư hiện hữu ổn định kết hợp cải tạo chỉnh trang, khu vực quy hoạch được tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan với các định hướng như sau:
...
d) Bố cục không gian các khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn và các điểm nhìn quan trọng:
- Các khu nhà ở cao tầng, thương mại dịch vụ tại các khu hỗn hợp khi được đưa vào dự án sẽ là những công trình tạo điểm nhấn và tạo bộ mặt cho đô thị.
- Các khu công viên cây xanh được bố trí tập trung và xen cài trong các khu dân cư sẽ là những không gian xanh - mở giúp con người nghỉ ngơi, thư giãn.
e) Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường:
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Content:
Bố cục không gian các khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn và các điểm nhìn quan trọng:
- Các khu nhà ở cao tầng, thương mại dịch vụ tại các khu hỗn hợp khi được đưa vào dự án sẽ là những công trình tạo điểm nhấn và tạo bộ mặt cho đô thị.
- Các khu công viên cây xanh được bố trí tập trung và xen cài trong các khu dân cư sẽ là những không gian xanh - mở giúp con người nghỉ ngơi, thư giãn.
e) Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường:
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.