Document: Điểm b Khoản 1 Điều 45 Quyết định 31/2008/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 45 Quyết định 31/2008/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam

Điều 45. Khung định biên an toàn tối thiểu
1. Quy định chung đối với tàu biển Việt Nam
...
b) Định biên an toàn tối thiểu bộ phận máy theo tổng công suất máy chính (KW)

Chức danh

Dưới 75 KW

Từ 75 KW đến dưới 750 KW

Từ 750 KW đến dưới 3000 KW

Từ 3000 KW trở lên

Máy trưởng

01

01

01

01

Máy hai

01

01

Sỹ quan máy

01

01

01

Thợ máy trực ca

01

02

03

Tổng cộng

01

03

05

06

Content:
Định biên an toàn tối thiểu bộ phận máy theo tổng công suất máy chính (KW)

Chức danh

Dưới 75 KW

Từ 75 KW đến dưới 750 KW

Từ 750 KW đến dưới 3000 KW

Từ 3000 KW trở lên

Máy trưởng

01

01

01

01

Máy hai

01

01

Sỹ quan máy

01

01

01

Thợ máy trực ca

01

02

03

Tổng cộng

01

03

05

06