Document: Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiên Du Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiên Du Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Du, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

Tổng diện tích tự nhiên

9560,24

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,73

375,27

543,45

1212,17

753,51

567,54

844,63

I

Đất nông nghiệp

NNP

4761,30

240,56

311,27

77,13

286,54

114,62

631,27

392,48

350,91

149,40

263,47

846,96

337,88

206,77

552,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3695,78

214,62

140,12

59,48

242,78

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

711,95

278,14

185,92

405,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678,99

214,62

140,12

59,48

234,10

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

707,51

278,14

182,25

405,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

378,67

0,62

145,95

0,50

5,21

2,29

10,88

2,11

81,34

0,07

18,28

24,11

36,40

11,17

39,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,04

0,46

0,59

0,72

3,52

2,65

1,07

0,32

1,17

5,03

0,16

0,06

0,21

8,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

9,37

32,18

15,26

55,83

68,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,02

17,80

23,06

17,07

28,36

5,65

51,32

25,90

23,48

6,25

7,83

79,15

23,25

9,32

14,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,61

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,19

9,56

30,84

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4786,78

269,02

236,39

656,07

159,73

572,05

426,20

297,10

234,06

225,76

277,77

364,49

414,97

360,78

292,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,87

0,00

3,85

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,17

2,01

0,16

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

804,91

337,81

200,58

70,00

72,07

7,68

116,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,53

16,93

79,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,80

9,56

5,80

0,93

0,37

3,81

3,46

7,07

2,25

2,50

4,72

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,35

5,65

17,19

1,09

38,25

8,92

25,04

0,49

18,03

3,40

34,30

20,63

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,72

3,25

0,11

0,34

2,84

9,67

0,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1830,70

156,13

91,60

106,72

62,14

177,95

192,61

168,05

96,59

88,08

101,25

197,85

151,58

99,77

140,39

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1099,33

102,76

49,31

71,73

35,82

129,78

127,25

109,44

38,62

56,61

65,25

120,69

85,99

31,28

74,81

Đất thủy lợi

DTL

423,09

7,44

29,33

17,66

16,69

16,99

31,06

27,23

47,55

14,24

12,10

58,15

45,90

57,61

41,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

44,19

7,29

1,89

2,47

1,15

3,74

1,22

2,77

1,62

0,96

0,53

9,77

2,90

7,88

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,17

0,18

0,41

0,37

0,09

0,31

0,16

2,50

0,13

0,39

0,10

0,18

0,15

0,10

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

108,68

20,11

2,64

3,57

2,54

13,41

19,50

11,91

4,28

8,56

3,90

4,29

3,98

1,68

8,31

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

21,79

10,13

1,90

0,79

0,33

2,21

2,82

1,11

0,54

0,17

1,32

0,38

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

7,42

0,57

0,61

0,03

0,23

0,87

0,42

0,98

0,67

0,05

0,23

0,34

0,96

1,30

0,15

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,27

0,61

0,01

0,01

0,01

0,35

0,02

0,02

0,02

0,02

0,13

0,02

0,04

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,50

0,60

0,09

0,12

0,78

0,20

0,20

0,04

0,12

0,15

2,68

0,18

0,19

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,45

0,98

3,16

1,24

1,25

1,81

1,36

1,47

0,50

1,31

4,04

2,68

0,82

1,47

1,37

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,04

4,22

2,34

7,63

3,88

7,55

7,64

10,03

2,84

5,19

3,33

6,98

3,81

2,69

3,92

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,58

0,14

11,44

Đất chợ

DCH

7,18

1,25

1,13

0,03

0,15

0,96

0,26

0,32

0,12

0,41

0,13

2,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,83

1,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,43

3,30

0,23

6,03

0,03

11,31

1,18

1,96

0,31

1,32

1,81

1,29

0,57

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1405,76

58,22

176,65

89,68

178,22

112,55

107,79

72,86

54,76

137,01

92,51

98,23

83,10

144,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,34

65,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,13

12,86

1,51

0,74

0,23

1,54

1,26

0,19

0,52

0,16

1,04

0,36

1,18

0,36

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,31

0,13

0,17

0,10

0,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

19,34

2,20

0,29

3,65

0,45

0,82

1,10

1,95

0,28

1,26

1,84

2,04

1,22

1,64

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,33

84,23

27,59

3,16

6,00

45,38

40,50

27,66

2,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,66

10,89

0,30

0,52

2,42

5,44

3,62

0,55

2,10

0,28

1,60

0,11

0,17

1,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,12

0,96

1,59

0,09

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,16

0,24

0,10

0,29

0,89

6,76

0,11

2,22

0,72

0,66

0,17

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

I

Đất nông nghiệp

NNP

551,89

44,18

23,71

77,36

11,03

32,22

102,79

29,59

18,49

24,27

28,91

15,98

33,13

94,69

15,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,52

42,18

21,21

76,47

10,43

31,32

100,29

25,11

13,19

23,77

24,72

11,28

28,53

90,08

11,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,52

42,18

21,21

76,47

10,43

31,32

100,29

25,11

13,19

23,77

24,72

11,28

28,53

90,08

11,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,67

1,00

2,00

0,39

0,50

3,98

5,10

3,69

4,20

4,40

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,70

0,80

0,30

0,30

0,20

0,20

0,30

0,30

0,10

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,00

0,20

0,20

0,50

0,30

0,20

2,30

0,20

0,20

0,50

0,20

0,40

0,20

4,40

1,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,40

2,14

0,30

8,96

2,20

0,20

1,50

1,00

0,90

0,50

8,20

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,46

0,46

2.2

Đất an ninh

CAN

0,95

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,50

0,74

8,96

0,50

0,20

1,50

1,00

0,90

0,50

6,20

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

9,30

0,20

0,50

0,20

1,10

0,60

0,50

6,20

Đất thủy lợi

DTL

1,30

1,00

0,30

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,70

0,30

0,40

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,24

0,24

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,09

0,09

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,24

1,24

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,63

7,63

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,70

1,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,80

0,30

2,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

605,20

51,18

23,71

94,91

11,96

32,22

119,59

32,55

25,56

24,57

29,61

15,98

33,13

94,69

15,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

557,37

49,18

21,21

94,02

11,36

31,32

116,59

27,71

14,66

24,07

25,42

11,28

28,53

90,08

11,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

557,37

49,18

21,21

94,02

11,36

31,32

116,59

27,71

14,66

24,07

25,42

11,28

28,53

90,08

11,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,13

1,00

2,00

0,39

0,50

0,50

4,34

10,70

3,69

4,20

4,40

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,70

0,80

0,30

0,30

0,20

0,20

0,30

0,30

0,10

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,00

0,20

0,20

0,50

0,30

0,20

2,30

0,20

0,20

0,50

0,20

0,40

0,20

4,40

1,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,52

1,02

0,50

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Du, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

Tổng diện tích tự nhiên

9560,24

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,73

375,27

543,45

1212,17

753,51

567,54

844,63

I

Đất nông nghiệp

NNP

4761,30

240,56

311,27

77,13

286,54

114,62

631,27

392,48

350,91

149,40

263,47

846,96

337,88

206,77

552,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3695,78

214,62

140,12

59,48

242,78

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

711,95

278,14

185,92

405,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678,99

214,62

140,12

59,48

234,10

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

707,51

278,14

182,25

405,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

378,67

0,62

145,95

0,50

5,21

2,29

10,88

2,11

81,34

0,07

18,28

24,11

36,40

11,17

39,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,04

0,46

0,59

0,72

3,52

2,65

1,07

0,32

1,17

5,03

0,16

0,06

0,21

8,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

9,37

32,18

15,26

55,83

68,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,02

17,80

23,06

17,07

28,36

5,65

51,32

25,90

23,48

6,25

7,83

79,15

23,25

9,32

14,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,61

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,19

9,56

30,84

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4786,78

269,02

236,39

656,07

159,73

572,05

426,20

297,10

234,06

225,76

277,77

364,49

414,97

360,78

292,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,87

0,00

3,85

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,17

2,01

0,16

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

804,91

337,81

200,58

70,00

72,07

7,68

116,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,53

16,93

79,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,80

9,56

5,80

0,93

0,37

3,81

3,46

7,07

2,25

2,50

4,72

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,35

5,65

17,19

1,09

38,25

8,92

25,04

0,49

18,03

3,40

34,30

20,63

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,72

3,25

0,11

0,34

2,84

9,67

0,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1830,70

156,13

91,60

106,72

62,14

177,95

192,61

168,05

96,59

88,08

101,25

197,85

151,58

99,77

140,39

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1099,33

102,76

49,31

71,73

35,82

129,78

127,25

109,44

38,62

56,61

65,25

120,69

85,99

31,28

74,81

Đất thủy lợi

DTL

423,09

7,44

29,33

17,66

16,69

16,99

31,06

27,23

47,55

14,24

12,10

58,15

45,90

57,61

41,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

44,19

7,29

1,89

2,47

1,15

3,74

1,22

2,77

1,62

0,96

0,53

9,77

2,90

7,88

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,17

0,18

0,41

0,37

0,09

0,31

0,16

2,50

0,13

0,39

0,10

0,18

0,15

0,10

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

108,68

20,11

2,64

3,57

2,54

13,41

19,50

11,91

4,28

8,56

3,90

4,29

3,98

1,68

8,31

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

21,79

10,13

1,90

0,79

0,33

2,21

2,82

1,11

0,54

0,17

1,32

0,38

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

7,42

0,57

0,61

0,03

0,23

0,87

0,42

0,98

0,67

0,05

0,23

0,34

0,96

1,30

0,15

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,27

0,61

0,01

0,01

0,01

0,35

0,02

0,02

0,02

0,02

0,13

0,02

0,04

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,50

0,60

0,09

0,12

0,78

0,20

0,20

0,04

0,12

0,15

2,68

0,18

0,19

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,45

0,98

3,16

1,24

1,25

1,81

1,36

1,47

0,50

1,31

4,04

2,68

0,82

1,47

1,37

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,04

4,22

2,34

7,63

3,88

7,55

7,64

10,03

2,84

5,19

3,33

6,98

3,81

2,69

3,92

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,58

0,14

11,44

Đất chợ

DCH

7,18

1,25

1,13

0,03

0,15

0,96

0,26

0,32

0,12

0,41

0,13

2,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,83

1,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,43

3,30

0,23

6,03

0,03

11,31

1,18

1,96

0,31

1,32

1,81

1,29

0,57

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1405,76

58,22

176,65

89,68

178,22

112,55

107,79

72,86

54,76

137,01

92,51

98,23

83,10

144,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,34

65,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,13

12,86

1,51

0,74

0,23

1,54

1,26

0,19

0,52

0,16

1,04

0,36

1,18

0,36

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,31

0,13

0,17

0,10

0,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

19,34

2,20

0,29

3,65

0,45

0,82

1,10

1,95

0,28

1,26

1,84

2,04

1,22

1,64

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,33

84,23

27,59

3,16

6,00

45,38

40,50

27,66

2,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,66

10,89

0,30

0,52

2,42

5,44

3,62

0,55

2,10

0,28

1,60

0,11

0,17

1,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,12

0,96

1,59

0,09

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,16

0,24

0,10

0,29

0,89

6,76

0,11

2,22

0,72

0,66

0,17

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

I

Đất nông nghiệp

NNP

551,89

44,18

23,71

77,36

11,03

32,22

102,79

29,59

18,49

24,27

28,91

15,98

33,13

94,69

15,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,52

42,18

21,21

76,47

10,43

31,32

100,29

25,11

13,19

23,77

24,72

11,28

28,53

90,08

11,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,52

42,18

21,21

76,47

10,43

31,32

100,29

25,11

13,19

23,77

24,72

11,28

28,53

90,08

11,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,67

1,00

2,00

0,39

0,50

3,98

5,10

3,69

4,20

4,40

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,70

0,80

0,30

0,30

0,20

0,20

0,30

0,30

0,10

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,00

0,20

0,20

0,50

0,30

0,20

2,30

0,20

0,20

0,50

0,20

0,40

0,20

4,40

1,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,40

2,14

0,30

8,96

2,20

0,20

1,50

1,00

0,90

0,50

8,20

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,46

0,46

2.2

Đất an ninh

CAN

0,95

0,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,50

0,74

8,96

0,50

0,20

1,50

1,00

0,90

0,50

6,20

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

9,30

0,20

0,50

0,20

1,10

0,60

0,50

6,20

Đất thủy lợi

DTL

1,30

1,00

0,30

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,70

0,30

0,40

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,24

0,24

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,09

0,09

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,24

1,24

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,63

7,63

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,70

1,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,80

0,30

2,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

605,20

51,18

23,71

94,91

11,96

32,22

119,59

32,55

25,56

24,57

29,61

15,98

33,13

94,69

15,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

557,37

49,18

21,21

94,02

11,36

31,32

116,59

27,71

14,66

24,07

25,42

11,28

28,53

90,08

11,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

557,37

49,18

21,21

94,02

11,36

31,32

116,59

27,71

14,66

24,07

25,42

11,28

28,53

90,08

11,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,13

1,00

2,00

0,39

0,50

0,50

4,34

10,70

3,69

4,20

4,40

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,70

0,80

0,30

0,30

0,20

0,20

0,30

0,30

0,10

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,00

0,20

0,20

0,50

0,30

0,20

2,30

0,20

0,20

0,50

0,20

0,40

0,20

4,40

1,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,52

1,02

0,50