Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.736,74

3.814,89

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

206,94

14,27

13,14

8,00

4,94

6,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

451,31

3,09

-

15,12

14,01

169,08

2

Đất phi nông nghiệp

7.888,25

669,82

757,35

607,10

401,63

547,93

2.1

Đất quốc phòng

1.258,58

31,80

-

7,89

-

36,55

2.2

Đất an ninh

4,60

2,86

-

1,74

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

209,57

116,45

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

59,85

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,13

0,83

1,76

41,29

7,64

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

322,52

43,00

18,16

14,95

8,56

11,95

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

32,38

-

-

8,50

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.266,49

157,30

547,78

260,35

215,87

251,96

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

3,11

1,00

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

641,65

-

66,14

51,65

52,89

50,41

2.11

Đất ở tại đô thị

137,25

137,25

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,58

18,02

0,44

2,06

0,81

1,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,15

0,86

-

-

-

0,19

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

9,39

1,61

0,61

1,00

0,50

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

120,40

2,24

8,87

7,85

0,11

32,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

71,88

-

-

19,11

-

2,58

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,72

1,61

2,16

3,09

2,01

2,85

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

20,52

3,42

-

0,76

3,58

0,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,11

0,11

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.379,90

34,69

103,45

186,82

109,65

157,07

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

222,40

116,77

7,98

-

-

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

-

-

0,03

-

-

3

Đất chưa sử dụng

3,55

-

-

-

0,25

-

4

Đất đô thị

3.289,95

3.289,95

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

12.385,05

7.359,29

13.575,22

9.063,11

6.250,73

3.406,38

1

Đất nông nghiệp

11.925,61

6.500,30

12.413,28

8.301,08

5.102,60

2.889,20

1.1

Đất trồng lúa

46,54

-

-

-

19,11

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

15,86

-

44,24

35,85

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.875,66

6.406,39

5.852,59

8.168,22

Content:
3.736,74

3.814,89

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

206,94

14,27

13,14

8,00

4,94

6,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

451,31

3,09

-

15,12

14,01

169,08

2

Đất phi nông nghiệp

7.888,25

669,82

757,35

607,10

401,63

547,93

2.1

Đất quốc phòng

1.258,58

31,80

-

7,89

-

36,55

2.2

Đất an ninh

4,60

2,86

-

1,74

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

209,57

116,45

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

59,85

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,13

0,83

1,76

41,29

7,64

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

322,52

43,00

18,16

14,95

8,56

11,95

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

32,38

-

-

8,50

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.266,49

157,30

547,78

260,35

215,87

251,96

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

3,11

1,00

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

641,65

-

66,14

51,65

52,89

50,41

2.11

Đất ở tại đô thị

137,25

137,25

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,58

18,02

0,44

2,06

0,81

1,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,15

0,86

-

-

-

0,19

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

9,39

1,61

0,61

1,00

0,50

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

120,40

2,24

8,87

7,85

0,11

32,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

71,88

-

-

19,11

-

2,58

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,72

1,61

2,16

3,09

2,01

2,85

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

20,52

3,42

-

0,76

3,58

0,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,11

0,11

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.379,90

34,69

103,45

186,82

109,65

157,07

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

222,40

116,77

7,98

-

-

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

-

-

0,03

-

-

3

Đất chưa sử dụng

3,55

-

-

-

0,25

-

4

Đất đô thị

3.289,95

3.289,95

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

12.385,05

7.359,29

13.575,22

9.063,11

6.250,73

3.406,38

1

Đất nông nghiệp

11.925,61

6.500,30

12.413,28

8.301,08

5.102,60

2.889,20

1.1

Đất trồng lúa

46,54

-

-

-

19,11

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

15,86

-

44,24

35,85

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.875,66

6.406,39

5.852,59

8.168,22