Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6352/QĐ-STC năm 2014 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "6352/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "6352/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "6352/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "6352/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "6352/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6352/QĐ-STC năm 2014 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:
...
2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JA36 BLADE 110cc (D);

18,1

2

HONDA JA36 BLADE 110cc;

19,1

3

HONDA JA36 BLADE 110cc (C);

20,6

4

HONDA JF461 AIR BLADE FI

37,99

5

KYMCO CANDY S; 50 cc

21,7

6

KYMCO CANDY; 50 cc

19,7

7

KYMCO LIKE MANY; 125 cc

31,2

8

KYMCO LIKE MANY A; 125 cc

29,9

Content:
Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JA36 BLADE 110cc (D);

18,1

2

HONDA JA36 BLADE 110cc;

19,1

3

HONDA JA36 BLADE 110cc (C);

20,6

4

HONDA JF461 AIR BLADE FI

37,99

5

KYMCO CANDY S; 50 cc

21,7

6

KYMCO CANDY; 50 cc

19,7

7

KYMCO LIKE MANY; 125 cc

31,2

8

KYMCO LIKE MANY A; 125 cc

29,9