Document: Điều 1 Quyết định 18/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu đã qua sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/04/2008", "sign_number": "18/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/04/2008", "sign_number": "18/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/04/2008", "sign_number": "18/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/04/2008", "sign_number": "18/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/04/2008", "sign_number": "18/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu đã qua sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (đồng/ xe)

Giá xe mới (đồng/xe)

01

KENLI 100,110

Công ty cổ phần HonLie Việt Nam

5.500.000

02

XOLEX 100,110

5.500.000

03

CALIX 100,110

Công ty TNHH Hùng Hưng

6.300.000

04

ANDZO 100,110

6.300.000

05

PISTO 100,110

Công ty TNHH Gia Toàn YMH

10.200.000

06

SHHOLDAR 100,110

XN ô tô TRAENCO

7.300.000

07

NEWSIM 100,110

6.500.000

08

YAMAHA NOUVO-22S2

Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam

25.255.000

09

LENOVA 100,110

Công ty CP xe máy điện máy Phương Đông

7.500.000

10

NAGOASI 100,110

Công ty TNHH T&T

6.000.000

11

GSIM 100, 110

Cty CP phát triển XNK và đầu tư VIEXIM

6.500.000

12

SUZUKI X-BIKE FL 125S

Cty LD Suzuki Việt Nam

23.500.000

13

HONDA FUMA (SDH 125T-4)

Trung Quốc (nhập khẩu nguyên chiếc)

24.000.000

14

YAMAHA CYGNUSZ (ZY 125T-4)

19.600.000

28.500.000

15

WAVE RSX KVRV

Công ty Honda Việt Nam

15.900.000

16

WAVE RSX KVRV (C)

17.900.000

17

WAVE RSV KVRV

18.300.000

Content:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (đồng/ xe)

Giá xe mới (đồng/xe)

01

KENLI 100,110

Công ty cổ phần HonLie Việt Nam

5.500.000

02

XOLEX 100,110

5.500.000

03

CALIX 100,110

Công ty TNHH Hùng Hưng

6.300.000

04

ANDZO 100,110

6.300.000

05

PISTO 100,110

Công ty TNHH Gia Toàn YMH

10.200.000

06

SHHOLDAR 100,110

XN ô tô TRAENCO

7.300.000

07

NEWSIM 100,110

6.500.000

08

YAMAHA NOUVO-22S2

Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam

25.255.000

09

LENOVA 100,110

Công ty CP xe máy điện máy Phương Đông

7.500.000

10

NAGOASI 100,110

Công ty TNHH T&T

6.000.000

11

GSIM 100, 110

Cty CP phát triển XNK và đầu tư VIEXIM

6.500.000

12

SUZUKI X-BIKE FL 125S

Cty LD Suzuki Việt Nam

23.500.000

13

HONDA FUMA (SDH 125T-4)

Trung Quốc (nhập khẩu nguyên chiếc)

24.000.000

14

YAMAHA CYGNUSZ (ZY 125T-4)

19.600.000

28.500.000

15

WAVE RSX KVRV

Công ty Honda Việt Nam

15.900.000

16

WAVE RSX KVRV (C)

17.900.000

17

WAVE RSV KVRV

18.300.000