Document: Điều 1 Quyết định 2726/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2726/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 14 nghề đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện công nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa, bảo trì xe gắn máy (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Thiết kế đồ họa (Chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tin học văn phòng (Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề May công nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 (Chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C (Chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).

Content:
Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 14 nghề đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện công nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa, bảo trì xe gắn máy (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Thiết kế đồ họa (Chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tin học văn phòng (Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề May công nghiệp (Chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 (Chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C (Chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).