Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Điều 1. Bổ sung vào bảng giá đất của tỉnh tại Quyết định ngày 23/01/2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung thành phố Nha Trang và giá đất đảo Mỹ Giang huyện Ninh Hòa như sau:
1. Khu dân cư Vĩnh Điềm Trung thành phố Nha Trang:
Về nguyên tắc: Giá đất được xác định trên cơ sở đã đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước,...)
Loại đất: đất phi nông nghiệp tại thành phố Nha Trang
Xếp loại đường và hệ số theo các đường quy hoạch:

Đường quy hoạch khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Loại đường

Hệ số

Giá đất (VT1) (đồng/m2)

Đường quy hoạch trên 20m đến 30m

5

0,9

3.600.000

Đường quy hoạch trên 13m đến 20m

5

0,8

3.200.000

Đường quy hoạch l0m đến 13m

5

0,7

Content:
Khu dân cư Vĩnh Điềm Trung thành phố Nha Trang:
Về nguyên tắc: Giá đất được xác định trên cơ sở đã đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước,...)
Loại đất: đất phi nông nghiệp tại thành phố Nha Trang
Xếp loại đường và hệ số theo các đường quy hoạch:

Đường quy hoạch khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Loại đường

Hệ số

Giá đất (VT1) (đồng/m2)

Đường quy hoạch trên 20m đến 30m

5

0,9

3.600.000

Đường quy hoạch trên 13m đến 20m

5

0,8

3.200.000

Đường quy hoạch l0m đến 13m

5

0,7