Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3025/QĐ-UBND 2023 phương án bảo tồn Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3025/QĐ-UBND 2023 phương án bảo tồn Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một phần nội dung Quyết định số 3093/QĐ- UBND ngày 13/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, giai đoạn 2021-2030, cụ thể như sau:
...
3. Tại tiết b mục 4.3.5 điểm 4.3 Điều 1 Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 13/8/2021:
"b) Làm giàu rừng
- Quy mô: 550 ha, trong đó: rừng sản xuất 200 ha; rừng đặc dụng 350 ha (tại phân khu phục hồi sinh thái: 200 ha; tại phân khu dịch vụ hành chính: 150 ha).
- Đối tượng, nội dung biện pháp kỹ thuật theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. (Chi tiết có Phụ biểu số IV kèm theo)"
Nay điều chỉnh thành:
"b) Làm giàu rừng
- Quy mô: 540 ha, trong đó: rừng sản xuất 200 ha; rừng đặc dụng 340 ha (tại phân khu phục hồi sinh thái: 200 ha; tại phân khu dịch vụ hành chính: 140 ha).
- Đối tượng, nội dung biện pháp kỹ thuật theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
(Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo)"
Lý do điều chỉnh: Giảm 10,0 ha diện tích đất làm giàu rừng để phù hợp với tiêu chí theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Content:
Tại tiết b mục 4.3.5 điểm 4.3 Điều 1 Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 13/8/2021:
"b) Làm giàu rừng
- Quy mô: 550 ha, trong đó: rừng sản xuất 200 ha; rừng đặc dụng 350 ha (tại phân khu phục hồi sinh thái: 200 ha; tại phân khu dịch vụ hành chính: 150 ha).
- Đối tượng, nội dung biện pháp kỹ thuật theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. (Chi tiết có Phụ biểu số IV kèm theo)"
Nay điều chỉnh thành:
"b) Làm giàu rừng
- Quy mô: 540 ha, trong đó: rừng sản xuất 200 ha; rừng đặc dụng 340 ha (tại phân khu phục hồi sinh thái: 200 ha; tại phân khu dịch vụ hành chính: 140 ha).
- Đối tượng, nội dung biện pháp kỹ thuật theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
(Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo)"
Lý do điều chỉnh: Giảm 10,0 ha diện tích đất làm giàu rừng để phù hợp với tiêu chí theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.