Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1342/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 An Lộc Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1342/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 An Lộc Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường An Lộc với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

1,68

0,17

1,77

-

1,77

0,18

2.2

Đất quốc phòng

1,53

0,16

9,23

-

9,23

0,95

2.3

Đất an ninh

-

-

0,17

-

0,17

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

0,14

6,36

-

6,36

0,65

2.5

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2,14

0,22

-

-

-

-

2.6

Đất di tích danh thắng

0,16

0,02

0,50

-

0,50

0,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,76

0,08

0,76

-

0,76

0,08

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,67

0,27

2,67

-

2,67

0,27

2.9

Đất sông suối và MNCD

7,04

0,72

7,04

-

7,04

0,72

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,97

7,27

121,93

-

121,93

12,50

-

Đất giao thông

61,52

6,31

109,02

-

109,02

11,17

-

Đất thủy lợi

0,34

0,03

0,34

-

0,34

0,03

-

Đất bưu chính viễn thông

0,36

0,04

0,36

-

0,36

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,01

0,64

-

0,64

0,07

-

Đất cơ sở y tế

2,08

0,21

2,08

-

2,08

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,94

0,51

6,90

-

6,90

0,71

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

1,00

-

1,00

0,10

-

Đất chợ

1,60

0,16

1,60

-

1,60

0,16

2.11

Đất ở tại đô thị

50,85

5,21

84,18

-

84,18

8,63

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

6,09

-

6,09

0,62

3

Đất chưa sử dụng

11,65

1,19

-

-

-

-

4

Đất đô thị

975,65

100,00

975,65

-

975,65

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

89,90

41,97

47,93

1.1

Đất trồng lúa

2,55

0,70

1,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,55

0

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

81,80

41,27

40,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,32

14,00

22,32

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

36,32

14,00

22,32

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất phi nông nghiệp

11,65

11,65

0

1.1

Đất quốc phòng

7,70

7,70

-

1.2

Đất khai thác vật liệu xây dựng

3,95

3,95

-

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

1

Đất nông nghiệp

824,83

823,03

813,18

803,07

794,60

782,87

1.1

Đất trồng lúa

41,51

39,51

36,26

33,01

29,91

17,50

Trđó: chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên)

2,64

2,64

2,64

2,64

2,64

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

23,41

25,41

28,41

31,41

34,41

46,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

752,70

750,90

741,30

731,44

723,07

711,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

139,17

152,62

162,47

172,58

181,05

192,78

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

1,68

1,68

1,67

1,67

1,77

1,77

2.2

Đất quốc phòng

1,53

9,23

9,23

9,23

9,23

9,23

2.3

Đất an ninh

-

-

0,17

0,17

0,17

0,17

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

1,36

2,36

2,36

3,36

3,36

2.5

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2,14

6,09

6,09

-

-

-

2.6

Đất di tích danh thắng

0,16

0,16

0,50

0,50

0,50

0,50

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

2.9

Đất sông suối và MNCD

7,04

7,04

7,04

7,04

7,04

7,04

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,97

72,47

78,37

86,07

90,97

99,85

-

Đất giao thông

61,52

63,02

68,05

73,05

78,05

86,93

-

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

-

Đất bưu chính viễn thông

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

-

Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,14

0,64

0,64

0,64

-

Đất cơ sở y tế

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,94

4,94

5,80

7,00

6,90

6,90

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

1,00

1,00

1,00

-

Đất chợ

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

2.11

Đất ở tại đô thị

50,85

51,15

53,61

56,02

58,49

61,33

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

6,09

6,09

6,09

3

Đất chưa sử dụng

11,65

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

41,97

1,80

9,85

10,11

8,47

11,74

1.1

Đất trồng lúa

0,70

-

0,25

0,25

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,27

1,80

9,60

9,86

8,37

11,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Content:
2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

1,68

0,17

1,77

-

1,77

0,18

2.2

Đất quốc phòng

1,53

0,16

9,23

-

9,23

0,95

2.3

Đất an ninh

-

-

0,17

-

0,17

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

0,14

6,36

-

6,36

0,65

2.5

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2,14

0,22

-

-

-

-

2.6

Đất di tích danh thắng

0,16

0,02

0,50

-

0,50

0,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,76

0,08

0,76

-

0,76

0,08

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,67

0,27

2,67

-

2,67

0,27

2.9

Đất sông suối và MNCD

7,04

0,72

7,04

-

7,04

0,72

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,97

7,27

121,93

-

121,93

12,50

-

Đất giao thông

61,52

6,31

109,02

-

109,02

11,17

-

Đất thủy lợi

0,34

0,03

0,34

-

0,34

0,03

-

Đất bưu chính viễn thông

0,36

0,04

0,36

-

0,36

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,01

0,64

-

0,64

0,07

-

Đất cơ sở y tế

2,08

0,21

2,08

-

2,08

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,94

0,51

6,90

-

6,90

0,71

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

1,00

-

1,00

0,10

-

Đất chợ

1,60

0,16

1,60

-

1,60

0,16

2.11

Đất ở tại đô thị

50,85

5,21

84,18

-

84,18

8,63

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

6,09

-

6,09

0,62

3

Đất chưa sử dụng

11,65

1,19

-

-

-

-

4

Đất đô thị

975,65

100,00

975,65

-

975,65

100,00

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

89,90

41,97

47,93

1.1

Đất trồng lúa

2,55

0,70

1,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,55

0

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

81,80

41,27

40,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,32

14,00

22,32

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

36,32

14,00

22,32

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất phi nông nghiệp

11,65

11,65

0

1.1

Đất quốc phòng

7,70

7,70

-

1.2

Đất khai thác vật liệu xây dựng

3,95

3,95

-

Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

1

Đất nông nghiệp

824,83

823,03

813,18

803,07

794,60

782,87

1.1

Đất trồng lúa

41,51

39,51

36,26

33,01

29,91

17,50

Trđó: chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên)

2,64

2,64

2,64

2,64

2,64

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

23,41

25,41

28,41

31,41

34,41

46,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

752,70

750,90

741,30

731,44

723,07

711,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

139,17

152,62

162,47

172,58

181,05

192,78

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

1,68

1,68

1,67

1,67

1,77

1,77

2.2

Đất quốc phòng

1,53

9,23

9,23

9,23

9,23

9,23

2.3

Đất an ninh

-

-

0,17

0,17

0,17

0,17

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

1,36

2,36

2,36

3,36

3,36

2.5

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2,14

6,09

6,09

-

-

-

2.6

Đất di tích danh thắng

0,16

0,16

0,50

0,50

0,50

0,50

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

2.9

Đất sông suối và MNCD

7,04

7,04

7,04

7,04

7,04

7,04

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,97

72,47

78,37

86,07

90,97

99,85

-

Đất giao thông

61,52

63,02

68,05

73,05

78,05

86,93

-

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

-

Đất bưu chính viễn thông

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

-

Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,14

0,64

0,64

0,64

-

Đất cơ sở y tế

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,94

4,94

5,80

7,00

6,90

6,90

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

1,00

1,00

1,00

-

Đất chợ

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

1,60

2.11

Đất ở tại đô thị

50,85

51,15

53,61

56,02

58,49

61,33

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

6,09

6,09

6,09

3

Đất chưa sử dụng

11,65

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

975,65

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

41,97

1,80

9,85

10,11

8,47

11,74

1.1

Đất trồng lúa

0,70

-

0,25

0,25

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,27

1,80

9,60

9,86

8,37

11,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT