Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
6. Bổ sung điểm 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 vào khoản 3 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

A

Vùng đồng bằng (06 xã)

3

Xã Hòa Bình 1 (xã đồng bằng)

3.3

Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào

1.100

800

500

300

3.4

Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông, đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa

1.100

800

500

300

3.5

Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây, đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2

1.100

800

500

300

3.6

Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m)

1.100

Content:
Bổ sung điểm 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 vào khoản 3 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

A

Vùng đồng bằng (06 xã)

3

Xã Hòa Bình 1 (xã đồng bằng)

3.3

Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào

1.100

800

500

300

3.4

Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông, đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa

1.100

800

500

300

3.5

Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây, đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2

1.100

800

500

300

3.6

Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m)

1.100