Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2536/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2536/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2536/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2536/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2536/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2012", "sign_number": "2536/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2536/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới phát triển dạy nghề

Điều 1. Phê duyệt Dự án “Đổi mới và phát triển dạy nghề” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2011-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Đường thủy II với các nội dung chính như sau:
...
10.016.439.500

10.007.085.600

6.008.518.550

26.032.043.650

2

Chi phí Quản lý dự án

211.647.367

211.449.719

126.959.997

550.057.083

3

Chi phí tư vấn

240.687.028

240.462.261

144.379.894

625.529.183

4

Chi phí khác

74.358.588

74.289.148

46.084.722

194.732.459

5

Chi phí đào tạo, bồi dưỡng giáo viên

0

0

375.000.000

375.000.000

6

Chi phí dự phòng

1.051.007.823

1.050.026.335

668.111.505

2.769.145.663

Tổng cộng

Content:
10.016.439.500

10.007.085.600

6.008.518.550

26.032.043.650

2

Chi phí Quản lý dự án

211.647.367

211.449.719

126.959.997

550.057.083

3

Chi phí tư vấn

240.687.028

240.462.261

144.379.894

625.529.183

4

Chi phí khác

74.358.588

74.289.148

46.084.722

194.732.459

5

Chi phí đào tạo, bồi dưỡng giáo viên

0

0

375.000.000

375.000.000

6

Chi phí dự phòng

1.051.007.823

1.050.026.335

668.111.505

2.769.145.663

Tổng cộng