Document: Điều 1 Quyết định 23/2008/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2008/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

01

Đất sét làm gạch ngói

m3

1.500

02

Các loại cát

m3

2.000

03

Các loại đất khác

m3

1.000

04

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01/01/2009.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

01

Đất sét làm gạch ngói

m3

1.500

02

Các loại cát

m3

2.000

03

Các loại đất khác

m3

1.000

04

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01/01/2009.