Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính mới Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính mới Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu Trung tâm hành chính mới, dịch vụ thương mại và dân cư tỉnh Kon Tum với các nội dung chủ yếu như sau (có Đồ án Quy hoạch kèm theo):
...
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Dân số: 15.000 người.
2.2. Chỉ tiêu đất đai, hạ tầng kỹ thuật - xã hội:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu Quy hoạch

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Đất ở

m2/người

33

1.2

Đất cây xanh

m2/người

8

1.3

Đất công trình công cộng

m2/người

50

2

Hạ tầng xã hội

2.1

Trường mầm non

chỗ/1000 dân

50

m2 đất/chỗ học

15

2.2

Trường tiểu học

chỗ/1000 dân

65

m2 đất/chỗ học

15

2.3

Trạm y tế

m2/trạm

≥500

3

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Dân số: 15.000 người.
2.Chỉ tiêu đất đai, hạ tầng kỹ thuật - xã hội:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu Quy hoạch

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Đất ở

m2/người

33

1.2

Đất cây xanh

m2/người

8

1.3

Đất công trình công cộng

m2/người

50

2

Hạ tầng xã hội

2.1

Trường mầm non

chỗ/1000 dân

50

m2 đất/chỗ học

15

2.2

Trường tiểu học

chỗ/1000 dân

65

m2 đất/chỗ học

15

2.3

Trạm y tế

m2/trạm

≥500

3

Hạ tầng kỹ thuật đô thị