Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Long Phước Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Long Phước Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Long Phước, thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,03

9,61

9,61

0,79

2.2

Đất quốc phòng

92,16

7,56

0

0

0

2.3

Đất an ninh

0

0,29

0,29

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

0,56

11,07

11,07

0,91

2.5

Đất di tích danh thắng

0

2,00

2,00

0,17

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,44

0,36

4,44

4,44

0,36

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,31

0,52

1,19

1,19

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,52

0,12

12,68

12,68

1,04

2.9

Đất sông, suối

25,37

2,08

14,45

14,45

1,18

2.10

Đất phát triển hạ tầng

72,52

5,95

164,41

164,41

13,48

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0

4,18

4,18

0,34

-

Đất cơ sở y tế

1,73

0,14

1,73

1,73

0,14

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

0,18

9,47

9,47

0,78

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,31

0,03

9,85

9,85

0,81

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

0,08

1,03

1,03

0,08

2.12

Đất ở tại đô thị

122,06

10,01

201,31

201,31

16,51

3

Đất chưa sử dụng

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

89,96

13,96

76,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

89,96

13,96

76,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1

Đất nông nghiệp

886,89

884,66

882,28

882,03

880,88

872,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

883,63

881,40

879,02

878,77

877,62

869,67

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

3,26

3,26

3,26

3,26

3,26

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

332,52

334,75

337,13

337,38

338,53

346,48

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

9,61

2.2

Đất quốc phòng

92,16

92,16

92,16

92,16

83,66

6,56

2.3

Đất an ninh

0,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

6,80

6,80

4,51

4,51

11,11

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,44

4,44

4,44

4,44

4,44

4,44

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,31

6,31

6,31

6,31

6,31

6,01

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,52

1,52

1,52

1,52

2,31

2,31

2.8

Đất sông, suối

25,37

25,37

25,37

25,37

25,37

24,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng

72,52

72,52

72,52

72,52

73,40

109,65

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

2,82

-

Đất cơ sở y tế

1,73

1,73

1,73

1,73

1,73

1,73

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

2,15

2,15

2,15

2,14

2,77

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

3,51

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.11

Đất ở tại đô thị

122,06

124,29

126,67

129,21

137,19

170,62

3

Đất chưa sử dụng

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,96

2,23

2,38

0,25

1,15

7,95

1.1

Đất trồng cây lâu năm

13,96

2,23

2,38

0,25

1,15

7,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,03

9,61

9,61

0,79

2.2

Đất quốc phòng

92,16

7,56

0

0

0

2.3

Đất an ninh

0

0,29

0,29

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

0,56

11,07

11,07

0,91

2.5

Đất di tích danh thắng

0

2,00

2,00

0,17

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,44

0,36

4,44

4,44

0,36

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,31

0,52

1,19

1,19

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,52

0,12

12,68

12,68

1,04

2.9

Đất sông, suối

25,37

2,08

14,45

14,45

1,18

2.10

Đất phát triển hạ tầng

72,52

5,95

164,41

164,41

13,48

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0

4,18

4,18

0,34

-

Đất cơ sở y tế

1,73

0,14

1,73

1,73

0,14

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

0,18

9,47

9,47

0,78

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,31

0,03

9,85

9,85

0,81

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

0,08

1,03

1,03

0,08

2.12

Đất ở tại đô thị

122,06

10,01

201,31

201,31

16,51

3

Đất chưa sử dụng

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

89,96

13,96

76,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

89,96

13,96

76,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1.219,41

1

Đất nông nghiệp

886,89

884,66

882,28

882,03

880,88

872,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

883,63

881,40

879,02

878,77

877,62

869,67

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

3,26

3,26

3,26

3,26

3,26

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

332,52

334,75

337,13

337,38

338,53

346,48

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

9,61

2.2

Đất quốc phòng

92,16

92,16

92,16

92,16

83,66

6,56

2.3

Đất an ninh

0,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

6,80

6,80

4,51

4,51

11,11

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,44

4,44

4,44

4,44

4,44

4,44

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,31

6,31

6,31

6,31

6,31

6,01

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,52

1,52

1,52

1,52

2,31

2,31

2.8

Đất sông, suối

25,37

25,37

25,37

25,37

25,37

24,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng

72,52

72,52

72,52

72,52

73,40

109,65

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

2,82

-

Đất cơ sở y tế

1,73

1,73

1,73

1,73

1,73

1,73

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

2,15

2,15

2,15

2,14

2,77

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

3,51

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.11

Đất ở tại đô thị

122,06

124,29

126,67

129,21

137,19

170,62

3

Đất chưa sử dụng

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,96

2,23

2,38

0,25

1,15

7,95

1.1

Đất trồng cây lâu năm

13,96

2,23

2,38

0,25

1,15

7,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0