Document: Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2023 lựa chọn đơn vị đặt hàng hỗ trợ phát triển sản xuất Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2023 lựa chọn đơn vị đặt hàng hỗ trợ phát triển sản xuất Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, gồm với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Điều 23 Nghị định 27/2022/NĐ-CP .
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia.
3. Nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
3.1. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
3.1.1. Nội dung hỗ trợ
Nội dung hỗ trợ áp dụng theo khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP , khoản 3 Điều 6 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH , khoản 5 Điều 19 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT , khoản 2 Điều 11 Thông tư số 53/2022/TT-BTC , và Nghị quyết 59/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Nội dung hỗ trợ từ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia theo hướng dẫn của cơ quan chủ quản chương trình phù hợp với từng chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó ưu tiên thực hiện các nội dung hỗ trợ đối tượng liên kết:
a) Đào tạo kỹ thuật sản xuất; tập huấn nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường.
b) Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
c) Vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng, vật nuôi.
d) Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.
đ) Hỗ trợ xây dựng, đăng ký thương hiệu, chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm.
Trong đó, đối với Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, nội dung hỗ trợ không bao gồm hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết. Đối với Chương trình MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, nội dung hỗ trợ không bao gồm hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết.
3.1.2. Mẫu hồ sơ
a) Mẫu hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 12 Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
b) Mẫu hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác:
- Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Dự án/kế hoạch liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chứng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
3.1.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất
Đối với Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thực hiện theo khoản 2 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ; khoản 3 Điều 21 Nghị định 27/2022/NĐ-CP. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.2. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
3.2.1. Nội dung hỗ trợ
Nội dung hỗ trợ từ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia theo hướng dẫn của cơ quan chủ quản chương trình phù hợp với từng chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó ưu tiên thực hiện các nội dung:
- Tập huấn kỹ thuật theo nhu cầu của các thành viên tổ nhóm, nâng cao năng lực quản lý và vận hành tổ nhóm.
- Vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng, vật nuôi.
- Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ; truy xuất nguồn gốc và dán nhãn sản phẩm.
a) Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT , Khoản 3 Điều 7 Thông tư 09/2022/TT-BLĐTBXH và Khoản 4, Điều 22, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
b) Chương trình MTQG Phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng dân tộc thiểu số và miền núi
Thực hiện theo Khoản 4, Điều 22, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP , điểm b khoản 3 mục III Quyết định số 1719/QĐ-TTg và Khoản 5 Điều 20 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT .
3.2.2. Mẫu hồ sơ
a) Đơn đề nghị của Cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
b) Biên bản họp dân và danh sách các hộ dân tham gia (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
c) Dự án/phương án sản xuất: theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.2.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất
Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.3. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ
3.3.1. Nội dung hỗ trợ
Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định 32/2019/NĐ-CP .
3.3.2. Mẫu hồ sơ
a) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ theo mẫu số 03 phụ lục ban hành kèm Thông tư 09/2022/TT-BLĐTBXH .
b) Hợp đồng đặt hàng với bên nhận đặt hàng (theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 32/2019/NĐ-CP) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ với bên được giao nhiệm vụ (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 32/2019/NĐ-CP).
3.3.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP .

Content:
Điều 1. Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, gồm với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Điều 23 Nghị định 27/2022/NĐ-CP .
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia.
3. Nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
3.1. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
3.1.1. Nội dung hỗ trợ
Nội dung hỗ trợ áp dụng theo khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP , khoản 3 Điều 6 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH , khoản 5 Điều 19 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT , khoản 2 Điều 11 Thông tư số 53/2022/TT-BTC , và Nghị quyết 59/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Nội dung hỗ trợ từ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia theo hướng dẫn của cơ quan chủ quản chương trình phù hợp với từng chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó ưu tiên thực hiện các nội dung hỗ trợ đối tượng liên kết:
a) Đào tạo kỹ thuật sản xuất; tập huấn nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường.
b) Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
c) Vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng, vật nuôi.
d) Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.
đ) Hỗ trợ xây dựng, đăng ký thương hiệu, chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm.
Trong đó, đối với Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, nội dung hỗ trợ không bao gồm hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết. Đối với Chương trình MTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, nội dung hỗ trợ không bao gồm hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết.
3.1.2. Mẫu hồ sơ
a) Mẫu hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 12 Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
b) Mẫu hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác:
- Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Dự án/kế hoạch liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chứng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
3.1.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất
Đối với Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thực hiện theo khoản 2 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ; khoản 3 Điều 21 Nghị định 27/2022/NĐ-CP. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.2. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
3.2.1. Nội dung hỗ trợ
Nội dung hỗ trợ từ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia theo hướng dẫn của cơ quan chủ quản chương trình phù hợp với từng chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó ưu tiên thực hiện các nội dung:
- Tập huấn kỹ thuật theo nhu cầu của các thành viên tổ nhóm, nâng cao năng lực quản lý và vận hành tổ nhóm.
- Vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng, vật nuôi.
- Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ; truy xuất nguồn gốc và dán nhãn sản phẩm.
a) Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2022/TT-BNNPTNT , Khoản 3 Điều 7 Thông tư 09/2022/TT-BLĐTBXH và Khoản 4, Điều 22, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
b) Chương trình MTQG Phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng dân tộc thiểu số và miền núi
Thực hiện theo Khoản 4, Điều 22, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP , điểm b khoản 3 mục III Quyết định số 1719/QĐ-TTg và Khoản 5 Điều 20 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT .
3.2.2. Mẫu hồ sơ
a) Đơn đề nghị của Cộng đồng dân cư (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
b) Biên bản họp dân và danh sách các hộ dân tham gia (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết dự kiến ban hành);
c) Dự án/phương án sản xuất: theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.2.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất
Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH .
3.3. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ
3.3.1. Nội dung hỗ trợ
Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định 32/2019/NĐ-CP .
3.3.2. Mẫu hồ sơ
a) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ theo mẫu số 03 phụ lục ban hành kèm Thông tư 09/2022/TT-BLĐTBXH .
b) Hợp đồng đặt hàng với bên nhận đặt hàng (theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 32/2019/NĐ-CP) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ với bên được giao nhiệm vụ (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 32/2019/NĐ-CP).
3.3.3. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP .