Document: Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2022 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2022 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong năm 2022.

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (thôn…,xã...)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất (BS) năm 2022

LUA

KPH

RDD

Đất khác

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 604/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

116,20

116,20

116,20

I

Đất ở tại đô thị

84,37

84,37

84,37

1

Khu đô thị du lịch sinh thái Thiên Cầm tại Thị trấn Thiên Cầm (Khu đô thị TMDV - Du lịch Thiên Cầm) (Thay đổi diện tích từ 555ha xuống còn 84,37ha)

84,37

84,37

84,37

Thị trấn Thiên Cầm

253

II

Đất thương mại, dịch vụ

31,83

31,83

31,83

1

Khu đất thu hồi của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thiên Cầm (Đất thương mại 24.30ha; Dự án khu nhà ở thương mại 7,53ha)

31,83

31,83

31,83

Thị trấn Thiên Cầm

275

B

Danh mục điều chỉnh

116,20

116,20

1,53

3,53

111,14

I

Đất ở tại đô thị

91,90

91,90

1,53

3,53

86,84

1

Khu đô thị du lịch sinh thái Thiên Cầm

91,90

91,90

1,53

3,53

86,84

Thị trấn Thiên Cầm

253

II

Đất thương mại, dịch vụ

24,30

24,30

24,30

1

Khu đất thu hồi của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thiên Cầm

24,30

24,30

24,30

Thị trấn Thiên Cầm

275

C

Danh mục bổ sung

62,45

62,45

25,21

37,24

I

Đất giao thông

42,41

42,41

9,54

32,87

1

Đường cao tốc Bắc Nam (Tổng 224,44ha, đã phê duyệt 182,03ha, còn lại 42,41ha bổ sung)

42,41

42,41

9,54

32,87

Các xã: Cẩm Thạch, Cẩm Duệ, Cẩm Quan, Cẩm Hưng, Cẩm Thịnh, Cẩm Sơn, Cẩm Lạc, Cẩm Minh, Cẩm Quang và TT Cẩm Xuyên

305

II

Đất thương mại, dịch vụ

4,25

4,25

3,40

0,85

1

Trạm dừng nghỉ cao tốc Bắc - Nam

4,25

4,25

3,40

0,85

Xã Cẩm Hưng

407

III

Đất ở tại nông thôn

15,79

15,79

12,27

3,52

1

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Na Trung

1,63

1,63

1,62

0,01

Xã Cẩm Thạch

401

2

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Thống Nhất

3,36

3,36

2,75

0,61

Xã Cẩm Duệ

400

3

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Hưng Tân

1,40

1,40

1,40

Xã Cẩm Hưng

403

4

Tải định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn 5, thôn Hoàng Sơn, thôn Tiến Thắng

1,50

1,50

1,00

0,50

Xã Cẩm Thịnh

404

5

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Thượng Sơn

2,12

2,12

2,03

0,09

Xã Cẩm Sơn

405

6

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, các thôn: Hưng Đạo, Lạc Thọ, Hà Văn

3,61

3,61

2,70

0,91

Xã Cẩm Lạc

402

7

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn 1

2,17

2,17

2,17

Xã Cẩm Minh

406

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.703,53

63.703,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.746,64

49.720,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.904,81

10.878,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.554,58

10.535,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

350,24

342,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.099,37

1.102,00

1.3-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.418,99

4.403,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.697,66

13.694,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.917,41

11.917,41

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.435,79

6.451,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,52

1.089,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,91

635,68

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

5,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

632,18

632,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.749,30

12.777,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,10

77,52

2.2

Đất an ninh

CAN

51,98

51,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

222,96

222,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,32

124,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,52

68,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

19,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

49,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5126,08

5.145,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.765,19

2.795,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1.122,14

1.114,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,23

6,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

8,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

173,08

173,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

154,55

153,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

65,87

65,87

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,64

1,64

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,97

3,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,07

37,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,92

16,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

758,31

756,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,79

12,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,23

42,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,09

10,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.851,82

1.855,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

310,92

319,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,66

60,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

42,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,69

1.062,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

3.611,22

3.612,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

12,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,59

1.206,09

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong năm 2022.

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (thôn…,xã...)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất (BS) năm 2022

LUA

KPH

RDD

Đất khác

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 604/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

116,20

116,20

116,20

I

Đất ở tại đô thị

84,37

84,37

84,37

1

Khu đô thị du lịch sinh thái Thiên Cầm tại Thị trấn Thiên Cầm (Khu đô thị TMDV - Du lịch Thiên Cầm) (Thay đổi diện tích từ 555ha xuống còn 84,37ha)

84,37

84,37

84,37

Thị trấn Thiên Cầm

253

II

Đất thương mại, dịch vụ

31,83

31,83

31,83

1

Khu đất thu hồi của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thiên Cầm (Đất thương mại 24.30ha; Dự án khu nhà ở thương mại 7,53ha)

31,83

31,83

31,83

Thị trấn Thiên Cầm

275

B

Danh mục điều chỉnh

116,20

116,20

1,53

3,53

111,14

I

Đất ở tại đô thị

91,90

91,90

1,53

3,53

86,84

1

Khu đô thị du lịch sinh thái Thiên Cầm

91,90

91,90

1,53

3,53

86,84

Thị trấn Thiên Cầm

253

II

Đất thương mại, dịch vụ

24,30

24,30

24,30

1

Khu đất thu hồi của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thiên Cầm

24,30

24,30

24,30

Thị trấn Thiên Cầm

275

C

Danh mục bổ sung

62,45

62,45

25,21

37,24

I

Đất giao thông

42,41

42,41

9,54

32,87

1

Đường cao tốc Bắc Nam (Tổng 224,44ha, đã phê duyệt 182,03ha, còn lại 42,41ha bổ sung)

42,41

42,41

9,54

32,87

Các xã: Cẩm Thạch, Cẩm Duệ, Cẩm Quan, Cẩm Hưng, Cẩm Thịnh, Cẩm Sơn, Cẩm Lạc, Cẩm Minh, Cẩm Quang và TT Cẩm Xuyên

305

II

Đất thương mại, dịch vụ

4,25

4,25

3,40

0,85

1

Trạm dừng nghỉ cao tốc Bắc - Nam

4,25

4,25

3,40

0,85

Xã Cẩm Hưng

407

III

Đất ở tại nông thôn

15,79

15,79

12,27

3,52

1

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Na Trung

1,63

1,63

1,62

0,01

Xã Cẩm Thạch

401

2

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Thống Nhất

3,36

3,36

2,75

0,61

Xã Cẩm Duệ

400

3

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Hưng Tân

1,40

1,40

1,40

Xã Cẩm Hưng

403

4

Tải định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn 5, thôn Hoàng Sơn, thôn Tiến Thắng

1,50

1,50

1,00

0,50

Xã Cẩm Thịnh

404

5

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn Thượng Sơn

2,12

2,12

2,03

0,09

Xã Cẩm Sơn

405

6

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, các thôn: Hưng Đạo, Lạc Thọ, Hà Văn

3,61

3,61

2,70

0,91

Xã Cẩm Lạc

402

7

Tái định cư Dự án cao tốc Bắc - Nam, thôn 1

2,17

2,17

2,17

Xã Cẩm Minh

406

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.703,53

63.703,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.746,64

49.720,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.904,81

10.878,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.554,58

10.535,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

350,24

342,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.099,37

1.102,00

1.3-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.418,99

4.403,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.697,66

13.694,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.917,41

11.917,41

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.435,79

6.451,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,52

1.089,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,91

635,68

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

5,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

632,18

632,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.749,30

12.777,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,10

77,52

2.2

Đất an ninh

CAN

51,98

51,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

222,96

222,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,32

124,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,52

68,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

19,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

49,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5126,08

5.145,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.765,19

2.795,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1.122,14

1.114,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,23

6,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

8,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

173,08

173,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

154,55

153,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

65,87

65,87

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,64

1,64

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,97

3,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,07

37,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,92

16,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

758,31

756,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,79

12,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,23

42,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,09

10,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.851,82

1.855,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

310,92

319,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,66

60,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

42,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,69

1.062,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

3.611,22

3.612,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

12,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,59

1.206,09