Document: Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-TTg  phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp của tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-TTg  phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp của tỉnh Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp ổn định trong thời gian 10 năm (từ năm 2008 đến hết năm 2017) của tỉnh Trà Vinh như sau:

STT

Chỉ tiêu

Hạng 1
(ha)

Hạng 2
(ha)

Hạng 3
(ha)

Hạng 4
(ha)

Hạng 5
(ha)

Cộng diện tích (ha)

Thuế ghi thu (tấn)

1

Đất trồng cây hàng năm và mặt nước nuôi trồng thủy sản

28

21.240

36.231

46.958

9.404

113.861

38.056

2

Cây lâu năm

457

2.614

19.854

10.685

-

33.610

11.812

Trong thời gian ổn định hạng đất tính thuế đối với vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thủy lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh điều chỉnh hạng đất tính thuế báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Content:
Điều 1. Phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp ổn định trong thời gian 10 năm (từ năm 2008 đến hết năm 2017) của tỉnh Trà Vinh như sau:

STT

Chỉ tiêu

Hạng 1
(ha)

Hạng 2
(ha)

Hạng 3
(ha)

Hạng 4
(ha)

Hạng 5
(ha)

Cộng diện tích (ha)

Thuế ghi thu (tấn)

1

Đất trồng cây hàng năm và mặt nước nuôi trồng thủy sản

28

21.240

36.231

46.958

9.404

113.861

38.056

2

Cây lâu năm

457

2.614

19.854

10.685

-

33.610

11.812

Trong thời gian ổn định hạng đất tính thuế đối với vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thủy lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh điều chỉnh hạng đất tính thuế báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.