Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 68/2002/QĐ-UB thiết kế quy hoạch tỷ lệ 1/500 Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "22/05/2002", "sign_number": "68/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "22/05/2002", "sign_number": "68/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "22/05/2002", "sign_number": "68/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "22/05/2002", "sign_number": "68/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "22/05/2002", "sign_number": "68/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 68/2002/QĐ-UB thiết kế quy hoạch tỷ lệ 1/500 Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế Cần Thơ

Điều 1. Nay phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết - tỷ lệ 1/500 Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế Cần Thơ, với nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
7.1- Giao thông:
- Đường trục chính nối từ đường Lê Lợi (trục đường trước khán đài A - sân Vận Động Cần Thơ) đến nhà trung tâm rộng 36m là trục đường trung tâm của toàn khu.
- Các tuyến đường còn lại rộng từ 8m đến 10m.
BẢNG TỔNG HỢP GIAO THÔNG

STT

Nội dung

Diện tích
(m2)

1
2

- Đường hiện trạng.
- Đường mới.

13.759
22.715

Cộng

36.474

7.2- Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
- Chọn hệ cao độ Quốc gia ( Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế san lắp tính toán là + 2.12m.
- Cao độ hiện trạng bình quân là + 0.71m.
- Chiều cao san lắp trung bình được tính toán cho toàn khu là 1.41m.
- Khối lượng san lắp:
+ Diện tích san lắp : 112.939m2.
+ Khối lượng san lắp: 194.245m3.
7.3- Cấp nước:
- Nguồn nước: được lấy từ mạng lưới cấp nước thành phố Cần Thơ.
- ống cấp nước là loại ống nhựa PVC chuyên dùng cho ngành cấp nước.
7.4- Thoát nước:
- Nước thải sinh hoạt và nước mưa được thiết kế với giải pháp sử dụng chung một hệ thống thoát nước.
- Hình thức thoát nước: nước thải được thoát trong hệ thống ống kín và bố trí dọc theo vỉa hè.
- Nước thải tại các khu vệ sinh được xử lý tại các bể tự hoại trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống BTCT .
7.5- Cấp điện:
- Tính toán nhu cầu sử dụng điện năng & công suất phụ tải điện:
Bảng tính toán nhu cầu sử dụng điện phụ tải

STT

Hạng mục

Đơn vị

Số lượng

1

- Diện tích.

ha

11,3

2

- Tiêu chuẩn cấp điện.

Kwh/ng.năm

250

3

- Thời gian sử dụng công suất cực đại.

h/năm

4.000

4

- Hệ số đồng thời.

0,8

5

- Công suất điện công nghiệp.

KW

2.260

6

- Điện năng công nghiệp.

Kwh/năm

9.040.000

7

- Tổng công suất điện yêu cầu có tính 10% dự phòng và 5 % tổn thất.

KW

2.599

8

- Tổng điện năng yêu cầu có tính 10% dự phòng và 5% tổn thất.

Kwh/năm

10.396.000

- Nguồn điện: được cấp từ tuyến trung thế chạy dọc theo đường Trần Văn Khéo và đường Trần Phú.
- Tuyến điện hạ thế được xây dựng bằng hệ thống cáp ngầm.
- Tuyến chiếu sáng trong khu vực sử dụng đèn trang trí phải phù hợp với kiến trúc và yêu cầu từng khu.
Dọc theo tuyến trung thế đặt 2 trạm biến áp (kiến trúc và vị trí trạm phải đảm bảo về mặt mỹ quan) và các trạm được đặt tại trung độ phụ tải và tiếp đất an toàn với điện trở [4V, có van chống sét và bố trí nơi chì rơi cho trạm.

Content:
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
7.1- Giao thông:
- Đường trục chính nối từ đường Lê Lợi (trục đường trước khán đài A - sân Vận Động Cần Thơ) đến nhà trung tâm rộng 36m là trục đường trung tâm của toàn khu.
- Các tuyến đường còn lại rộng từ 8m đến 10m.
BẢNG TỔNG HỢP GIAO THÔNG

STT

Nội dung

Diện tích
(m2)

1
2

- Đường hiện trạng.
- Đường mới.

13.759
22.715

Cộng

36.474

7.2- Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
- Chọn hệ cao độ Quốc gia ( Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế san lắp tính toán là + 2.12m.
- Cao độ hiện trạng bình quân là + 0.71m.
- Chiều cao san lắp trung bình được tính toán cho toàn khu là 1.41m.
- Khối lượng san lắp:
+ Diện tích san lắp : 112.939m2.
+ Khối lượng san lắp: 194.245m3.
7.3- Cấp nước:
- Nguồn nước: được lấy từ mạng lưới cấp nước thành phố Cần Thơ.
- ống cấp nước là loại ống nhựa PVC chuyên dùng cho ngành cấp nước.
7.4- Thoát nước:
- Nước thải sinh hoạt và nước mưa được thiết kế với giải pháp sử dụng chung một hệ thống thoát nước.
- Hình thức thoát nước: nước thải được thoát trong hệ thống ống kín và bố trí dọc theo vỉa hè.
- Nước thải tại các khu vệ sinh được xử lý tại các bể tự hoại trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống BTCT .
7.5- Cấp điện:
- Tính toán nhu cầu sử dụng điện năng & công suất phụ tải điện:
Bảng tính toán nhu cầu sử dụng điện phụ tải

STT

Hạng mục

Đơn vị

Số lượng

1

- Diện tích.

ha

11,3

2

- Tiêu chuẩn cấp điện.

Kwh/ng.năm

250

3

- Thời gian sử dụng công suất cực đại.

h/năm

4.000

4

- Hệ số đồng thời.

0,8

5

- Công suất điện công nghiệp.

KW

2.260

6

- Điện năng công nghiệp.

Kwh/năm

9.040.000

7

- Tổng công suất điện yêu cầu có tính 10% dự phòng và 5 % tổn thất.

KW

2.599

8

- Tổng điện năng yêu cầu có tính 10% dự phòng và 5% tổn thất.

Kwh/năm

10.396.000

- Nguồn điện: được cấp từ tuyến trung thế chạy dọc theo đường Trần Văn Khéo và đường Trần Phú.
- Tuyến điện hạ thế được xây dựng bằng hệ thống cáp ngầm.
- Tuyến chiếu sáng trong khu vực sử dụng đèn trang trí phải phù hợp với kiến trúc và yêu cầu từng khu.
Dọc theo tuyến trung thế đặt 2 trạm biến áp (kiến trúc và vị trí trạm phải đảm bảo về mặt mỹ quan) và các trạm được đặt tại trung độ phụ tải và tiếp đất an toàn với điện trở [4V, có van chống sét và bố trí nơi chì rơi cho trạm.