Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2000/QĐ-UBCK Quy chế tổ chức hoạt động công ty chứng khoán sửa đổi Quyết định 04/1998/QĐ-UBCK3

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "29/12/2000", "sign_number": "78/2000/QĐ-UBCK", "signer": "Nguyễn Đức Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "29/12/2000", "sign_number": "78/2000/QĐ-UBCK", "signer": "Nguyễn Đức Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "29/12/2000", "sign_number": "78/2000/QĐ-UBCK", "signer": "Nguyễn Đức Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "29/12/2000", "sign_number": "78/2000/QĐ-UBCK", "signer": "Nguyễn Đức Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "29/12/2000", "sign_number": "78/2000/QĐ-UBCK", "signer": "Nguyễn Đức Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2000/QĐ-UBCK Quy chế tổ chức hoạt động công ty chứng khoán sửa đổi Quyết định 04/1998/QĐ-UBCK3

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13 tháng 10 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán nhà nước như sau:
...
3. Sửa đổi điểm b, d, e và f khoản 1 Điều 6 như sau:
b. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Biên bản góp vốn của các cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần chứng khoán, thành viên sáng lập đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán có từ hai thành viên trở lên hoặc quyết định giao vốn của tổ chức chủ sở hữu (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán một thành viên);
d. Lý lịch tóm tắt của những người sau:
- Các thành viên Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần chứng khoán;
- Các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán một thành viên;
- Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán có từ hai thành viên trở lên;
- Các thành viên trong Ban kiểm soát (nếu có);
- Giám đốc (Tổng Giám đốc) công ty.
e. Danh sách thành viên Ban giám đốc và các nhân viên kinh doanh của công ty có kèm bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề (không kể nhân viên kế toán, văn thư hành chính, thủ quỹ);
f. Báo cáo tài chính trong 2 năm gần nhất của các bên là pháp nhân góp từ 10% vốn điều lệ của công ty trở lên đối với công ty chứng khoán không xin cấp phép hoạt động tự doanh, từ 5% vốn điều lệ của công ty trở lên đối với công ty chứng khoán xin cấp phép hoạt động tự doanh.

Content:
Sửa đổi điểm b, d, e và f khoản 1 Điều 6 như sau:
b. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Biên bản góp vốn của các cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần chứng khoán, thành viên sáng lập đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán có từ hai thành viên trở lên hoặc quyết định giao vốn của tổ chức chủ sở hữu (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán một thành viên);
d. Lý lịch tóm tắt của những người sau:
- Các thành viên Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần chứng khoán;
- Các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán một thành viên;
- Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn chứng khoán có từ hai thành viên trở lên;
- Các thành viên trong Ban kiểm soát (nếu có);
- Giám đốc (Tổng Giám đốc) công ty.
e. Danh sách thành viên Ban giám đốc và các nhân viên kinh doanh của công ty có kèm bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề (không kể nhân viên kế toán, văn thư hành chính, thủ quỹ);
f. Báo cáo tài chính trong 2 năm gần nhất của các bên là pháp nhân góp từ 10% vốn điều lệ của công ty trở lên đối với công ty chứng khoán không xin cấp phép hoạt động tự doanh, từ 5% vốn điều lệ của công ty trở lên đối với công ty chứng khoán xin cấp phép hoạt động tự doanh.