Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4949/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4949/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Nam xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.300

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

I-2

11.200

5

1

2

0,1

I-4

10.800

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

60.200

18,08 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

479.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

I-9

28.700

40

1

3

1,2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

- Đất cây xanh - thể dục thể thao cấp đô thị

I-3

23.800

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly).

30.700

2.3. Đất giao thông

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

92.800

14,22 % (tính trên diện tích đơn vị ở 1)

2.4. Đất trung tâm chuyển tiếp hàng hóa bên xe tải thành phố

I-11

303.000

Đơn vị ở 2 (diện tích: 639.200 m2; dự báo quy mô dân số: 6.800 người)

1. Đất đơn vị ở

415.700

1.1. Đất nhóm nhà ở

293.600

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-2

25.100

60

1

5

3,0

II-5

7.900

60

1

5

3,0

II-6

18.600

60

1

5

3,0

II-10

10.000

60

1

5

3,0

II-12

10.500

60

1

5

3,0

II-15

13.700

60

1

5

3,0

II-16

Content:
8.300

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

I-2

11.200

5

1

2

0,1

I-4

10.800

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

60.200

18,08 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

479.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

I-9

28.700

40

1

3

1,2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

- Đất cây xanh - thể dục thể thao cấp đô thị

I-3

23.800

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly).

30.700

2.3. Đất giao thông

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

92.800

14,22 % (tính trên diện tích đơn vị ở 1)

2.4. Đất trung tâm chuyển tiếp hàng hóa bên xe tải thành phố

I-11

303.000

Đơn vị ở 2 (diện tích: 639.200 m2; dự báo quy mô dân số: 6.800 người)

1. Đất đơn vị ở

415.700

1.1. Đất nhóm nhà ở

293.600

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-2

25.100

60

1

5

3,0

II-5

7.900

60

1

5

3,0

II-6

18.600

60

1

5

3,0

II-10

10.000

60

1

5

3,0

II-12

10.500

60

1

5

3,0

II-15

13.700

60

1

5

3,0

II-16