Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 645/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vạn Thạnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 645/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vạn Thạnh Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vạn Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (A = 1+2)

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

1

Đất phi nông nghiệp

36,82

36,82

36,82

36,82

36,82

37,01

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

1,04

1,04

1,04

1,01

1,00

1,00

1.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,96

1,96

1,96

1,93

1,92

1,85

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

1.5

Đất sông, suối

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

1.6

Đất phát triển hạ tầng

15,20

15,20

15,20

15,27

15,56

16,34

Đất giao thông

7,73

7,73

7,73

7,82

8,45

9,19

Đất cơ sở văn hóa

0,22

0,22

0,22

0,24

0,24

0,40

Đất cơ sở y tế

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,91

0,91

0,91

0,87

0,56

0,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

Đất chợ

1,65

1,65

1,65

1,65

1,61

1,50

1.7

Đất ở đô thị

16,66

16,66

16,66

16,65

16,38

15,85

2

Đất chưa sử dụng

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (A = 1+2)

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

1

Đất phi nông nghiệp

36,82

36,82

36,82

36,82

36,82

37,01

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

1,04

1,04

1,04

1,01

1,00

1,00

1.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,96

1,96

1,96

1,93

1,92

1,85

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

1.5

Đất sông, suối

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

1.6

Đất phát triển hạ tầng

15,20

15,20

15,20

15,27

15,56

16,34

Đất giao thông

7,73

7,73

7,73

7,82

8,45

9,19

Đất cơ sở văn hóa

0,22

0,22

0,22

0,24

0,24

0,40

Đất cơ sở y tế

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,91

0,91

0,91

0,87

0,56

0,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

Đất chợ

1,65

1,65

1,65

1,65

1,61

1,50

1.7

Đất ở đô thị

16,66

16,66

16,66

16,65

16,38

15,85

2

Đất chưa sử dụng

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01

37,01