Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
2. Bổ sung giá xe máy vào mục xe Loại khác Bảng giá xe tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

759b

Liberty 3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất

57,5

759c

Liberty S3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất

58,5

759d

VESPA LX 3 van 125cc, nhập khẩu

66,9

759đ

VESPA LX3 van 150cc, nhập khẩu

80,7

759e

VESPA S3 van 125cc, nhập khẩu

69,7

759f

VESPA S3 van 150cc, nhập khẩu

82,2

759g

VESPA LXV ie 125cc, nhập khẩu

122,8

759h

VESPA GTS Supes 125cc, nhập khẩu

135,5

759i

PIAGGIO Ply 150cc, Việt Nam sản xuất

50,5

759j

PIAGGIO Ply 125cc, Việt Nam sản xuất

41,9

759k

SYM (elegant50), Việt Nam sản xuất

12,55

759l

SYM Shark 125 EFI (Màu đỏ), Việt Nam sản xuất

42,5

759m

SYM Shark 125 EFI (Màu trắng, nâu), Việt Nam sản xuất

45

”

Content:
Bổ sung giá xe máy vào mục xe Loại khác Bảng giá xe tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

759b

Liberty 3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất

57,5

759c

Liberty S3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất

58,5

759d

VESPA LX 3 van 125cc, nhập khẩu

66,9

759đ

VESPA LX3 van 150cc, nhập khẩu

80,7

759e

VESPA S3 van 125cc, nhập khẩu

69,7

759f

VESPA S3 van 150cc, nhập khẩu

82,2

759g

VESPA LXV ie 125cc, nhập khẩu

122,8

759h

VESPA GTS Supes 125cc, nhập khẩu

135,5

759i

PIAGGIO Ply 150cc, Việt Nam sản xuất

50,5

759j

PIAGGIO Ply 125cc, Việt Nam sản xuất

41,9

759k

SYM (elegant50), Việt Nam sản xuất

12,55

759l

SYM Shark 125 EFI (Màu đỏ), Việt Nam sản xuất

42,5

759m

SYM Shark 125 EFI (Màu trắng, nâu), Việt Nam sản xuất

45

”