Document: Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 176/2013/TT-BTC miễn tiền thuê sử dụng đất kinh doanh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "176/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "176/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "176/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "176/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "176/2013/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 176/2013/TT-BTC miễn tiền thuê sử dụng đất kinh doanh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam

Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất
1. Hồ sơ miễn tiền sử dụng đất gồm:
a) Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính).

Content:
Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính).