Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.21

2.32

0.10

0.25

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

36.69

15.47

0.84

0.62

0.50

0.89

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48.63

8.61

0.67

0.15

1.19

2.67

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,553.98

304.77

107.47

86.68

149.72

107.40

Đất giao thông

DGT

1,441.83

181.11

70.19

52.32

92.24

66.39

Đất thủy lợi

DTL

719.71

63.30

18.70

17.32

32.49

21.60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23.44

10.98

0.11

0.55

0.63

0.54

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.92

3.27

0.07

0.28

0.24

0.17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

86.76

16.33

3.97

2.18

Content:
4.21

2.32

0.10

0.25

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

36.69

15.47

0.84

0.62

0.50

0.89

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48.63

8.61

0.67

0.15

1.19

2.67

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,553.98

304.77

107.47

86.68

149.72

107.40

Đất giao thông

DGT

1,441.83

181.11

70.19

52.32

92.24

66.39

Đất thủy lợi

DTL

719.71

63.30

18.70

17.32

32.49

21.60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23.44

10.98

0.11

0.55

0.63

0.54

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.92

3.27

0.07

0.28

0.24

0.17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

86.76

16.33

3.97

2.18