Document: Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào khoản 3 Điều 5 Quy định về giá các loại đất năm 2012 như sau:
“Riêng Thành phố Hội An thì vị trí 4 và vị trí 5 được áp dụng chung một giá đất của vị trí 4”.
2. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
a) Tại mục 2 bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Đường Phan Chu Trinh

-

Đoạn đầu tuyến từ ngã tư Nguyễn Du đến ngã tư Huỳnh Thúc Kháng

2

3

1.870.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Đường Phan Chu Trinh

-

Đoạn đầu tuyến từ ngã tư Nguyễn Du đến ngã tư Huỳnh Thúc Kháng

2

3

1.850.000

b) Bổ sung vào mục 28 bảng giá đất ở đô thị:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

28

Đường Lý Thường Kiệt

-

Đoạn từ đường bao Nguyễn Hoàng đến đường Trần Phú

14

2

900.000

3. Thành phố Hội An (phụ lục số 02):
a) Tại mục I Bảng giá đất ở nông thôn ghi:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Đơn giá (đồng)

I

XÃ CẨM HÀ

…

B

Đất nằm theo trục đường giao thông

5

Các tuyến đường Khu trài dân tái định cư Bến Trễ

3

1

350.000

Nay sửa đổi lại như sau:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Đơn giá (đồng)

I

XÃ CẨM HÀ

…

B

Đất nằm theo trục đường giao thông

5

Các tuyến đường Khu trài dân tái định cư Bến Trễ

2

1

350.000

b) Tại phần B bảng đất ở đô thị ghi:

TT

Đoạn đường

Loại đường

Đơn giá (đồng)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

…

B

CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI (NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)

I

PHƯỜNG CẨM PHÔ

…

2

Các tuyến đường bê tông xi măng đã xây dựng rộng từ 12,5m trở lên thuộc khu dân cư khối 2, 3 Cẩm Phô (Quảng trường Sông Hoài)

9

3.200.000

1.504.000

861.000

516.600

III

PHƯỜNG CỬA ĐẠI

…

Đường nhựa rộng 22,5m (khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải, Giai đoạn 1)

9

3.200.000

1.504.000

861.000

516.600

…

VI

PHƯỜNG CẨM NAM

…

3

Đường trong khu TĐC khối Thanh Nam Đông

18

250.000

C

ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính có tên cụ thể nêu trên).

1

Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m

17

500.000

2

Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m

20

30.000

3

Đường còn lại

19

180.000

Nay sửa đổi lại như sau:

TT

Đoạn đường

Loại đường

Đơn giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

B

CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI (NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)

I

PHƯỜNG CẨM PHÔ

2

Các tuyến đường bê tông xi măng đã xây dựng rộng từ 12,5m trở lên thuộc khu dân cư khối 2, 3 Cẩm Phô (Quảng trường Sông Hoài)

9

3.200.000

1.504.000

860.000

516.000

III

PHƯỜNG CỬA ĐẠI

Đường nhựa rộng 22,5m (khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải, Giai đoạn 1)

9

3.200.000

1.504.000

860.000

516.000

…

VI

PHƯỜNG CẨM NAM

…

3

Đường trong khu TĐC khối Thanh Nam Đông

20

250.000

C

ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính có tên cụ thể nêu trên).

1

Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m

17

500.000

2

Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m

18

300.000

3

Đường còn lại

19

180.000

4. Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
a) Bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Minh ghi:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – Giáp ranh giới xã Đại Tân

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Phía Nam thôn Phước Bình đối diện nhà ông Cường (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

Nay sửa đổi lại như sau:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên)

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – giáp ranh giới xã Đại Tân (cả 2 bên)

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Hết nhà ông Phạm Lên thôn Phước Bình (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

b) Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu– Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (Nhà Võ Đức Thành và Trương thị Tấm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi - Bắc cầu Hòa Đông

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Cụm CN khu 5

12

1

705.000

6

Đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết quán Hương

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một - Cống ngã Tư đối diện cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Cống ngã Tư - Hết nhà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám

2

1

2.759.000

9

Hết nhà Thu Hà - Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Nam cầu Phốc - Giáp Đại Hoà

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Hết Cây đa Gò Mùn đối diện đường vào trạm biến áp 110Kv

15

1

500.000

2

Giáp Cây đa Gò Mùn - Hết nhà Phan Tá Trung (đối diện nhà ông Thành), cả 2 bên

13

1

650.000

3

Giáp nhà Phan Tá Trung - Đến hết nhà ông Phan Tá Tống (đối diện nhà ông Trần Quốc Khánh) , cả 2 bên

15

1

500.000

4

Từ nhà ông Trần Quốc Khánh - Trạm biến áp ngã Tư đối diện kiệt nhà bà Xanh

10

1

1.000.000

5

Từ nhà bà Xanh – Giáp Bùng binh ngã tư Ái Nghĩa

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Tây trường Nguyễn Trãi - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín

10

1

1.000.000

2

Từ Bắc SVĐ đến hết UBND TT Ái Nghĩa đối diện quán ông Trương Nam

6

1

1.600.000

3

Phía Nam UBND TT Ái Nghĩa - Ngã 3 Ái Nghĩa

2

1

2.759.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu – Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông Võ Đức Thành đối diện kiệt nhà ông Lê Văn Tâm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông thầy Khảm, kiệt kênh thủy lợi) - Bắc cầu Hòa Đông, cả 2 bên

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Phía Bắc đường Cụm CN khu 5, cả 2 bên

12

1

705.000

6

Phía Nam đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương, cả 2 bên

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương - Cống ngã Tư đối diện, cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Phía Nam Cống ngã Tư (hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn) - Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám, cả 2 bên

2

1

2.759.000

9

Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám - Phía Bắc Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Phía Nam cầu Phốc - Giáp ranh giới Đại Hoà, cả 2 bên

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi

15

1

500.000

2

Phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi - Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích, cả 2 bên

13

1

650.000

3

Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích - Phía Đông kiệt nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển, cả 2 bên

15

1

500.000

4

Phía Đông nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển - Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long, cả 2 bên

10

1

1.000.000

5

Kiệt nhà bà Xanh đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long – Giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn, cả 2 bên

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Kênh thủy lợi nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện kiệt nhà ông Đoàn Tín - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín, cả 2 bên

10

1

1.000.000

2

Phía Bắc sân vận động đối diện phía Nam nhà ông Phan Chín - Kiệt xăng dầu đối diện nhà ông Trần Hòa, cả 2 bên

6

1

1.600.000

3

Kiệt nhà ông Phạm Giang đối diện cây xăng dầu - Ngã 3 Ái Nghĩa (giáp tiệm vàng Kim Cang đối diện hết điện máy ông Duy Phương)

2

1

2.759.000

5. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
Tại khoản 4 và khoản 8b Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

4

Mặt tiền đường ĐT610D

-……………….

- Từ cạnh vườn ông Sáu Giao đến hết vườn ông Tường

13

1

1. 400. 000

- Từ cạnh vườn ông Tường đến hết đường ĐT 610D (giáp đường ĐT 610 chính)

15

1

1. 045. 000

8b

Mặt tiền đường làng nghề Châu Hiệp từ đường ĐT610 (Chùa Ân Triêm) đến Bờ Coi Châu Hiệp:

....................................

- Từ đường 610D nối dài đến hết đường của giai đoạn 1

13

1

1. 400. 000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

4

Mặt tiền đường ĐT610D

-………………………

- Từ cạnh vườn ông Sáu Giao đến hết đường ĐT 610 D (giáp đường ĐT 610 chính)

13

1

1. 400. 000

8b

Mặt tiền đường làng nghề Châu Hiệp từ đường ĐT610 (Chùa Ân Triêm) đến Bờ Coi Châu Hiệp:

…………

- Từ đường 610D nối dài đến hết đường của giai đoạn 1

15

1

1. 045. 000

6. Huyện Tiên Phước (Phụ lục số 11):
Tại khoản 2 Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

- Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến hết đất ông Bình, quán ông Tờ

10

1

1.042.000

- Từ hết đất ông Bình, quán ông Tờ đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

-

Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

7. Huyện Hiệp Đức (Phụ lục số 12):
Bổ sung vào Bảng giá đất ở đô thị như sau:

STT

Tên đường/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Các đoạn đường nhánh

1

Đoạn đường bêtông trước UBND thị trấn Tân An - Đến giáp đường vòng phía Bắc

10

1

350.000

2

Đoạn đường nội bộ KNC từ phòng TNMT (cũ)-Đến giáp đường vào Trường Lê Văn Tám

11

1

300.000

3

Đoạn phía đông bênh viện đa khoa HĐ từ quán Bà Thành - Đến giáp đường 14E

11

1

300.000

8. Huyện Phước Sơn: (phụ lục số 15)
Tại bảng giá đất nông nghiệp ghi:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

6000

Đất trồng cây lâu năm

9.000

8.000

7.000

6000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

-

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

. . .

. . .

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá (đồng)

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

*

Nội thị và cận nội thị:

Đất trồng lúa nước

15.000

13.000

12.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

Đất trồng cây lâu năm

9.000

8.000

7.000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

*

Ngoại thị:

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

6.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

6.000

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào khoản 3 Điều 5 Quy định về giá các loại đất năm 2012 như sau:
“Riêng Thành phố Hội An thì vị trí 4 và vị trí 5 được áp dụng chung một giá đất của vị trí 4”.
2. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
a) Tại mục 2 bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Đường Phan Chu Trinh

-

Đoạn đầu tuyến từ ngã tư Nguyễn Du đến ngã tư Huỳnh Thúc Kháng

2

3

1.870.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Đường Phan Chu Trinh

-

Đoạn đầu tuyến từ ngã tư Nguyễn Du đến ngã tư Huỳnh Thúc Kháng

2

3

1.850.000

b) Bổ sung vào mục 28 bảng giá đất ở đô thị:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

28

Đường Lý Thường Kiệt

-

Đoạn từ đường bao Nguyễn Hoàng đến đường Trần Phú

14

2

900.000

3. Thành phố Hội An (phụ lục số 02):
a) Tại mục I Bảng giá đất ở nông thôn ghi:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Đơn giá (đồng)

I

XÃ CẨM HÀ

…

B

Đất nằm theo trục đường giao thông

5

Các tuyến đường Khu trài dân tái định cư Bến Trễ

3

1

350.000

Nay sửa đổi lại như sau:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Đơn giá (đồng)

I

XÃ CẨM HÀ

…

B

Đất nằm theo trục đường giao thông

5

Các tuyến đường Khu trài dân tái định cư Bến Trễ

2

1

350.000

b) Tại phần B bảng đất ở đô thị ghi:

TT

Đoạn đường

Loại đường

Đơn giá (đồng)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

…

B

CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI (NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)

I

PHƯỜNG CẨM PHÔ

…

2

Các tuyến đường bê tông xi măng đã xây dựng rộng từ 12,5m trở lên thuộc khu dân cư khối 2, 3 Cẩm Phô (Quảng trường Sông Hoài)

9

3.200.000

1.504.000

861.000

516.600

III

PHƯỜNG CỬA ĐẠI

…

Đường nhựa rộng 22,5m (khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải, Giai đoạn 1)

9

3.200.000

1.504.000

861.000

516.600

…

VI

PHƯỜNG CẨM NAM

…

3

Đường trong khu TĐC khối Thanh Nam Đông

18

250.000

C

ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính có tên cụ thể nêu trên).

1

Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m

17

500.000

2

Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m

20

30.000

3

Đường còn lại

19

180.000

Nay sửa đổi lại như sau:

TT

Đoạn đường

Loại đường

Đơn giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

B

CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI (NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)

I

PHƯỜNG CẨM PHÔ

2

Các tuyến đường bê tông xi măng đã xây dựng rộng từ 12,5m trở lên thuộc khu dân cư khối 2, 3 Cẩm Phô (Quảng trường Sông Hoài)

9

3.200.000

1.504.000

860.000

516.000

III

PHƯỜNG CỬA ĐẠI

Đường nhựa rộng 22,5m (khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải, Giai đoạn 1)

9

3.200.000

1.504.000

860.000

516.000

…

VI

PHƯỜNG CẨM NAM

…

3

Đường trong khu TĐC khối Thanh Nam Đông

20

250.000

C

ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính có tên cụ thể nêu trên).

1

Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m

17

500.000

2

Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m

18

300.000

3

Đường còn lại

19

180.000

4. Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
a) Bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Minh ghi:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – Giáp ranh giới xã Đại Tân

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Phía Nam thôn Phước Bình đối diện nhà ông Cường (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

Nay sửa đổi lại như sau:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên)

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – giáp ranh giới xã Đại Tân (cả 2 bên)

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Hết nhà ông Phạm Lên thôn Phước Bình (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

b) Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu– Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (Nhà Võ Đức Thành và Trương thị Tấm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi - Bắc cầu Hòa Đông

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Cụm CN khu 5

12

1

705.000

6

Đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết quán Hương

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một - Cống ngã Tư đối diện cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Cống ngã Tư - Hết nhà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám

2

1

2.759.000

9

Hết nhà Thu Hà - Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Nam cầu Phốc - Giáp Đại Hoà

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Hết Cây đa Gò Mùn đối diện đường vào trạm biến áp 110Kv

15

1

500.000

2

Giáp Cây đa Gò Mùn - Hết nhà Phan Tá Trung (đối diện nhà ông Thành), cả 2 bên

13

1

650.000

3

Giáp nhà Phan Tá Trung - Đến hết nhà ông Phan Tá Tống (đối diện nhà ông Trần Quốc Khánh) , cả 2 bên

15

1

500.000

4

Từ nhà ông Trần Quốc Khánh - Trạm biến áp ngã Tư đối diện kiệt nhà bà Xanh

10

1

1.000.000

5

Từ nhà bà Xanh – Giáp Bùng binh ngã tư Ái Nghĩa

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Tây trường Nguyễn Trãi - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín

10

1

1.000.000

2

Từ Bắc SVĐ đến hết UBND TT Ái Nghĩa đối diện quán ông Trương Nam

6

1

1.600.000

3

Phía Nam UBND TT Ái Nghĩa - Ngã 3 Ái Nghĩa

2

1

2.759.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu – Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông Võ Đức Thành đối diện kiệt nhà ông Lê Văn Tâm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông thầy Khảm, kiệt kênh thủy lợi) - Bắc cầu Hòa Đông, cả 2 bên

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Phía Bắc đường Cụm CN khu 5, cả 2 bên

12

1

705.000

6

Phía Nam đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương, cả 2 bên

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương - Cống ngã Tư đối diện, cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Phía Nam Cống ngã Tư (hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn) - Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám, cả 2 bên

2

1

2.759.000

9

Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám - Phía Bắc Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Phía Nam cầu Phốc - Giáp ranh giới Đại Hoà, cả 2 bên

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi

15

1

500.000

2

Phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi - Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích, cả 2 bên

13

1

650.000

3

Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích - Phía Đông kiệt nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển, cả 2 bên

15

1

500.000

4

Phía Đông nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển - Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long, cả 2 bên

10

1

1.000.000

5

Kiệt nhà bà Xanh đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long – Giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn, cả 2 bên

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Kênh thủy lợi nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện kiệt nhà ông Đoàn Tín - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín, cả 2 bên

10

1

1.000.000

2

Phía Bắc sân vận động đối diện phía Nam nhà ông Phan Chín - Kiệt xăng dầu đối diện nhà ông Trần Hòa, cả 2 bên

6

1

1.600.000

3

Kiệt nhà ông Phạm Giang đối diện cây xăng dầu - Ngã 3 Ái Nghĩa (giáp tiệm vàng Kim Cang đối diện hết điện máy ông Duy Phương)

2

1

2.759.000

5. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
Tại khoản 4 và khoản 8b Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

4

Mặt tiền đường ĐT610D

-……………….

- Từ cạnh vườn ông Sáu Giao đến hết vườn ông Tường

13

1

1. 400. 000

- Từ cạnh vườn ông Tường đến hết đường ĐT 610D (giáp đường ĐT 610 chính)

15

1

1. 045. 000

8b

Mặt tiền đường làng nghề Châu Hiệp từ đường ĐT610 (Chùa Ân Triêm) đến Bờ Coi Châu Hiệp:

....................................

- Từ đường 610D nối dài đến hết đường của giai đoạn 1

13

1

1. 400. 000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

4

Mặt tiền đường ĐT610D

-………………………

- Từ cạnh vườn ông Sáu Giao đến hết đường ĐT 610 D (giáp đường ĐT 610 chính)

13

1

1. 400. 000

8b

Mặt tiền đường làng nghề Châu Hiệp từ đường ĐT610 (Chùa Ân Triêm) đến Bờ Coi Châu Hiệp:

…………

- Từ đường 610D nối dài đến hết đường của giai đoạn 1

15

1

1. 045. 000

6. Huyện Tiên Phước (Phụ lục số 11):
Tại khoản 2 Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

- Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến hết đất ông Bình, quán ông Tờ

10

1

1.042.000

- Từ hết đất ông Bình, quán ông Tờ đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

-

Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

7. Huyện Hiệp Đức (Phụ lục số 12):
Bổ sung vào Bảng giá đất ở đô thị như sau:

STT

Tên đường/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Các đoạn đường nhánh

1

Đoạn đường bêtông trước UBND thị trấn Tân An - Đến giáp đường vòng phía Bắc

10

1

350.000

2

Đoạn đường nội bộ KNC từ phòng TNMT (cũ)-Đến giáp đường vào Trường Lê Văn Tám

11

1

300.000

3

Đoạn phía đông bênh viện đa khoa HĐ từ quán Bà Thành - Đến giáp đường 14E

11

1

300.000

8. Huyện Phước Sơn: (phụ lục số 15)
Tại bảng giá đất nông nghiệp ghi:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

6000

Đất trồng cây lâu năm

9.000

8.000

7.000

6000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

-

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

12.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

6.000

-

-

-

Đất trồng cây lâu năm

6.000

-

-

. . .

. . .

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá (đồng)

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

*

Nội thị và cận nội thị:

Đất trồng lúa nước

15.000

13.000

12.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

Đất trồng cây lâu năm

9.000

8.000

7.000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

*

Ngoại thị:

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

Đất rừng sản xuất

7.000

-

-

Đất nuôi trồng thủy sản

12.000

-

-

2

Xã Phước Hiệp

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

6.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

6.000

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .