Document: Điều 1 Quyết định 2730/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng Khu nuôi tôm trên cát giai đoạn 2 Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2730/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2730/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2730/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2730/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2730/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2730/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng Khu nuôi tôm trên cát giai đoạn 2 Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nuôi tôm trên cát (giai đoạn 2) tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nuôi tôm trên cát (giai đoạn 2) tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Growbest Hà Tĩnh.
3. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh.
4. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
a) Vị trí: Tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
b) Phạm vi ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Khu dân cư xóm Minh Huệ, xã Kỳ Nam;
- Phía Nam giáp: Đường nhựa từ QL1 đi xóm Minh Đức;
- Phía Đông giáp: Khu nuôi tôm, cá bơn, cá mú (giai đoạn 1);
- Phía Tây giáp: QL1 và đường nội đồng của xóm Minh Thành.
c) Quy mô diện tích: 1.103.429m2 (110ha).
5. Tính chất và mục tiêu quy hoạch:
a) Tính chất: Là khu nuôi tôm trên cát công nghệ cao.
a) Mục tiêu: Làm cơ sở pháp lý cho việc lập dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch khu nuôi tôm trên cát của Công ty TNHH Growbest Hà Tĩnh.
6. Cơ cấu sử dụng đất theo Bảng tổng hợp:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

12.695

1,15

2

Đất hồ nuôi tôm

417.240

37,81

3

Đất hồ xử lý nước thải

94.811

8,59

4

Đất sân thể thao

1.177

0,11

5

Đất cây xanh

416.585

37,76

6

Đất giao thông

160.921

14,58

6.1

Đường giao thông

139.082

12,60

6.2

Sân đường nội bộ

21.839

1,98

Tổng diện tích quy hoạch

1.103.429

100,00

7. Bố cục quy hoạch bao gồm các hạng mục: (1) Nhà điều hành; (2) Gara; (3) Sân bóng chuyền; (4) Sân cầu lông; (5) Nhà nghỉ công nhân; (6) Nhà ăn; (7) Kho sản phẩm tôm; (8) Kho thức ăn; (9) Xưởng chế biến tôm; (10) Hồ nuôi tôm; (11) Hồ xử lý nước thải; (12) Nhà bảo vệ; (13) Nhà để thức ăn; (14) Nhà đặt máy phát điện; (15) Trạm biến áp.
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
a) Quy hoạch giao thông theo Bảng tổng hợp

TT

Tên đường

Chiều rộng (m)

Chiều dài (m)

Lòng đường

Vỉa hè

Nền đường

1

Đường có mặt cắt 1-1

3,50

2,0

5,5

13.383

2

Đường có mặt cắt 2-2

2,50

2,5

13.157

3

Đường có mặt cắt 2*-2*

2,50

2,5

452

4

Đường có mặt cắt 3-3

10,5

3,5+6,0

20,0

1.524

Tổng chiều dài các tuyến

28.516

b) Quy hoạch cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ đường dây trung thế 35kV cấp điện cho các trạm biến áp phục vụ cho toàn bộ khu quy hoạch.
- Bố trí 5 trạm 560 KVA, 3 trạm 400KVA, 5 trạm 320KVA ở các khu vực trong khu quy hoạch để cấp điện.
c) Quy hoạch cấp nước
- Cấp nước sinh hoạt: Được đấu nối từ đường ống D150 đã có trên Quốc lộ 1 cung cấp cho khu điều hành.
- Cấp nước sản xuất: Hệ thống cấp nước cho các hồ nuôi tôm được lấy trực tiếp từ biển bằng hai tuyến đường ống U.PVC D315 dẫn về 02 trạm bơm cấp nước, sau đó cấp đến các hồ bằng hệ thống đường ống U.PVC có đường kính D280, D250, D225, hệ thống đường ống bố trí chạy theo các trục giao thông.
d) Quy hoạch thoát nước thải
Nước thải ở các nuôi tôm được quạt về tâm hồ, nước theo hệ thống đường ống thoát D200 dẫn về các hố ga tại các trục giao thông. Sau đó nước được dẫn về các hồ xử lý. Mạng đường ống thoát nước thải sử dụng ống UPVC có đường kính D400, D450, D500, D800, D1000.
Hồ xử lý nước thải được thiết kế theo công nghệ hồ sinh học để xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi thải ra môi trường.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nuôi tôm trên cát (giai đoạn 2) tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nuôi tôm trên cát (giai đoạn 2) tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Growbest Hà Tĩnh.
3. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh.
4. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
a) Vị trí: Tại xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
b) Phạm vi ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Khu dân cư xóm Minh Huệ, xã Kỳ Nam;
- Phía Nam giáp: Đường nhựa từ QL1 đi xóm Minh Đức;
- Phía Đông giáp: Khu nuôi tôm, cá bơn, cá mú (giai đoạn 1);
- Phía Tây giáp: QL1 và đường nội đồng của xóm Minh Thành.
c) Quy mô diện tích: 1.103.429m2 (110ha).
5. Tính chất và mục tiêu quy hoạch:
a) Tính chất: Là khu nuôi tôm trên cát công nghệ cao.
a) Mục tiêu: Làm cơ sở pháp lý cho việc lập dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch khu nuôi tôm trên cát của Công ty TNHH Growbest Hà Tĩnh.
6. Cơ cấu sử dụng đất theo Bảng tổng hợp:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

12.695

1,15

2

Đất hồ nuôi tôm

417.240

37,81

3

Đất hồ xử lý nước thải

94.811

8,59

4

Đất sân thể thao

1.177

0,11

5

Đất cây xanh

416.585

37,76

6

Đất giao thông

160.921

14,58

6.1

Đường giao thông

139.082

12,60

6.2

Sân đường nội bộ

21.839

1,98

Tổng diện tích quy hoạch

1.103.429

100,00

7. Bố cục quy hoạch bao gồm các hạng mục: (1) Nhà điều hành; (2) Gara; (3) Sân bóng chuyền; (4) Sân cầu lông; (5) Nhà nghỉ công nhân; (6) Nhà ăn; (7) Kho sản phẩm tôm; (8) Kho thức ăn; (9) Xưởng chế biến tôm; (10) Hồ nuôi tôm; (11) Hồ xử lý nước thải; (12) Nhà bảo vệ; (13) Nhà để thức ăn; (14) Nhà đặt máy phát điện; (15) Trạm biến áp.
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
a) Quy hoạch giao thông theo Bảng tổng hợp

TT

Tên đường

Chiều rộng (m)

Chiều dài (m)

Lòng đường

Vỉa hè

Nền đường

1

Đường có mặt cắt 1-1

3,50

2,0

5,5

13.383

2

Đường có mặt cắt 2-2

2,50

2,5

13.157

3

Đường có mặt cắt 2*-2*

2,50

2,5

452

4

Đường có mặt cắt 3-3

10,5

3,5+6,0

20,0

1.524

Tổng chiều dài các tuyến

28.516

b) Quy hoạch cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ đường dây trung thế 35kV cấp điện cho các trạm biến áp phục vụ cho toàn bộ khu quy hoạch.
- Bố trí 5 trạm 560 KVA, 3 trạm 400KVA, 5 trạm 320KVA ở các khu vực trong khu quy hoạch để cấp điện.
c) Quy hoạch cấp nước
- Cấp nước sinh hoạt: Được đấu nối từ đường ống D150 đã có trên Quốc lộ 1 cung cấp cho khu điều hành.
- Cấp nước sản xuất: Hệ thống cấp nước cho các hồ nuôi tôm được lấy trực tiếp từ biển bằng hai tuyến đường ống U.PVC D315 dẫn về 02 trạm bơm cấp nước, sau đó cấp đến các hồ bằng hệ thống đường ống U.PVC có đường kính D280, D250, D225, hệ thống đường ống bố trí chạy theo các trục giao thông.
d) Quy hoạch thoát nước thải
Nước thải ở các nuôi tôm được quạt về tâm hồ, nước theo hệ thống đường ống thoát D200 dẫn về các hố ga tại các trục giao thông. Sau đó nước được dẫn về các hồ xử lý. Mạng đường ống thoát nước thải sử dụng ống UPVC có đường kính D400, D450, D500, D800, D1000.
Hồ xử lý nước thải được thiết kế theo công nghệ hồ sinh học để xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi thải ra môi trường.