Document: Khoản 5 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư 30/2009/TT-BTNMT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "08/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "08/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "08/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "08/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/03/2011", "sign_number": "08/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư 30/2009/TT-BTNMT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm sau của Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường:
...
5.00

4.00

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0.0032

0.0500

0.0032

5.00

4.00

10

Điện

kW

0.0025

0.0820

0.0025

3.78

3.02

3. Sửa đổi điểm 3.2 (Thiết bị) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT

Thiết bị

ĐVT

CS (kW)

Dữ liệu phi không gian

Dữ liệu không gian

Có cấu trúc

Không có cấu trúc

Yếu tố dạng điểm

Yếu tố dạng vùng

Yếu tố dạng đường

1

Máy tính để bàn

Bộ

0,4

0.0040

0.0400

0.0040

15.00

12.00

2

Máy in laser

Cái

0,6

0.0007

0.0060

0.0007

1.05

0.84

3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0.0022

0.0090

0.0022

3.35

2.68

4

Máy photocopy

Cái

1,5

0.0005

0.0050

0.0005

0.75

0.60

5

Điện

kW

0.0180

0.4000

0.0180

127.05

101.64

4. Sửa đổi điểm 3.3 (Vật liệu) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT

Vật liệu

ĐVT

Dữ liệu phi không gian

Dữ liệu không gian

Có cấu trúc

Không có cấu trúc

Yếu tố dạng điểm

Yếu tố dạng vùng

Yếu tố dạng đường

1

Giấy A4

Gram

0.00003

0.00200

0.00003

0.0050

0.0050

2

Mực in laser

Hộp

0.00001

0.00010

0.00001

0.0010

0.0010

3

Mực máy photocopy

Hộp

0.00001

0.00020

0.00001

0.0001

0.0009

4

Bút bi

Cái

0.0010

0.0200

0.0010

0.5000

0.5000

5

Hộp ghim dập

Hộp

0.0005

0.0060

0.0005

0.0010

0.0010

6

Giấy ghi chú

Tập

0.0002

0.0030

0.0002

0.0020

0.0020

7

Cặp để tài liệu

Cái

0.0003

0.0050

0.0003

0.0030

0.0030

5. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục II (Phân tích nội dung dữ liệu) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Ca/01 đối tượng quản lý

STT

Dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Xác định đối tượng quản lý

Xác định thông tin mô tả cho từng đối tượng quản lý

Xác định các ràng buộc của đối tượng quản lý

1

Hộp đựng tài liệu

Cái

12

20,00

48,00

48,00

2

Túi đựng tài liệu

Cái

12

20,00

48,00

48,00

3

Dập ghim

Cái

24

4,00

9,00

9,00

4

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

2,00

5,00

5,00

5

Ghế

Cái

96

20,00

48,00

48,00

6

Bàn làm việc

Cái

96

20,00

48,00

48,00

7

Quạt trần 100W

Cái

96

2,50

6,00

6,00

8

Đèn neon 40W

Bộ

24

5,00

12,00

12,00

9

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

5,00

12,00

12,00

10

Giá để tài liệu

Cái

96

5,00

12,00

12,00

11

Điện

kW

3,78

9,07

9,07

Content:
5.00

4.00

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0.0032

0.0500

0.0032

5.00

4.00

10

Điện

kW

0.0025

0.0820

0.0025

3.78

3.02

3. Sửa đổi điểm 3.2 (Thiết bị) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT

Thiết bị

ĐVT

CS (kW)

Dữ liệu phi không gian

Dữ liệu không gian

Có cấu trúc

Không có cấu trúc

Yếu tố dạng điểm

Yếu tố dạng vùng

Yếu tố dạng đường

1

Máy tính để bàn

Bộ

0,4

0.0040

0.0400

0.0040

15.00

12.00

2

Máy in laser

Cái

0,6

0.0007

0.0060

0.0007

1.05

0.84

3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0.0022

0.0090

0.0022

3.35

2.68

4

Máy photocopy

Cái

1,5

0.0005

0.0050

0.0005

0.75

0.60

5

Điện

kW

0.0180

0.4000

0.0180

127.05

101.64

4. Sửa đổi điểm 3.3 (Vật liệu) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT

Vật liệu

ĐVT

Dữ liệu phi không gian

Dữ liệu không gian

Có cấu trúc

Không có cấu trúc

Yếu tố dạng điểm

Yếu tố dạng vùng

Yếu tố dạng đường

1

Giấy A4

Gram

0.00003

0.00200

0.00003

0.0050

0.0050

2

Mực in laser

Hộp

0.00001

0.00010

0.00001

0.0010

0.0010

3

Mực máy photocopy

Hộp

0.00001

0.00020

0.00001

0.0001

0.0009

4

Bút bi

Cái

0.0010

0.0200

0.0010

0.5000

0.5000

5

Hộp ghim dập

Hộp

0.0005

0.0060

0.0005

0.0010

0.0010

6

Giấy ghi chú

Tập

0.0002

0.0030

0.0002

0.0020

0.0020

7

Cặp để tài liệu

Cái

0.0003

0.0050

0.0003

0.0030

0.0030

Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục II (Phân tích nội dung dữ liệu) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:
Ca/01 đối tượng quản lý

STT

Dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Xác định đối tượng quản lý

Xác định thông tin mô tả cho từng đối tượng quản lý

Xác định các ràng buộc của đối tượng quản lý

1

Hộp đựng tài liệu

Cái

12

20,00

48,00

48,00

2

Túi đựng tài liệu

Cái

12

20,00

48,00

48,00

3

Dập ghim

Cái

24

4,00

9,00

9,00

4

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

2,00

5,00

5,00

5

Ghế

Cái

96

20,00

48,00

48,00

6

Bàn làm việc

Cái

96

20,00

48,00

48,00

7

Quạt trần 100W

Cái

96

2,50

6,00

6,00

8

Đèn neon 40W

Bộ

24

5,00

12,00

12,00

9

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

5,00

12,00

12,00

10

Giá để tài liệu

Cái

96

5,00

12,00

12,00

11

Điện

kW

3,78

9,07

9,07