Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1757/QĐ-UBND 2020 phê duyệt đối tượng mua thẻ bảo hiểm y tế tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "1757/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "1757/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "1757/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "1757/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/11/2020", "sign_number": "1757/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1757/QĐ-UBND 2020 phê duyệt đối tượng mua thẻ bảo hiểm y tế tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đối tượng, kinh phí mua thẻ BHYT và kinh phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) từ năm 2020-2025 cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
...
3. Dự kiến đối tượng, kinh phí mua thẻ BHYT và kinh phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) từ năm 2020-2025 cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

TT

Năm

Dự kiến đối tượng

Dự kiến kinh phí mua thẻ BHYT (triệu đồng) (Số đối tượng x 4,5% x lương cơ sở hiện tại x 12 tháng)

Dự kiến kinh phí cùng chi trả (triệu đồng)

Tổng

3.630

2.290,698

527

1

2020

480

386,208

70

2

2021

530

426,438

77

3

2022

580

466.668

84

4

2023

630

506,898

91

5

2024

680

547,128

99

6

2025

730

587,358

106

Content:
Dự kiến đối tượng, kinh phí mua thẻ BHYT và kinh phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) từ năm 2020-2025 cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

TT

Năm

Dự kiến đối tượng

Dự kiến kinh phí mua thẻ BHYT (triệu đồng) (Số đối tượng x 4,5% x lương cơ sở hiện tại x 12 tháng)

Dự kiến kinh phí cùng chi trả (triệu đồng)

Tổng

3.630

2.290,698

527

1

2020

480

386,208

70

2

2021

530

426,438

77

3

2022

580

466.668

84

4

2023

630

506,898

91

5

2024

680

547,128

99

6

2025

730

587,358

106