Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Trà Lĩnh với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.056,84

8,19

1.820,00

23,41

1.843,41

7,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,94

0,48

149,00

46,04

195,04

0,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.932,67

63,43

13.432,00

-53,20

13.378,80

53,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

1,80

372,00

372,00

1,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.903,27

11,56

5.307,00

-80,07

5.226,93

20,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,56

0,05

17,00

11,56

28,56

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

0,20

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.312,24

5,22

1.826,00

48,13

1.874,13

7,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,47

0,32

132,00

132,00

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,15

0,00

3,00

2,43

5,43

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,78

0,08

118,00

1,71

119,71

0,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,00

1,44

70,44

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,64

0,55

149,00

149,00

0,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

644,13

2,56

785,00

33,70

818,70

3,26

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,26

0,00

0,47

0,47

0,00

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,00

44,00

45,00

0,18

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

0,35

6,35

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

137,13

0,55

177,00

3,85

180,85

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,96

0,19

67,00

2,01

69,01

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,48

0,01

28,00

-2,82

25,18

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,00

3,00

0,03

3,03

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,88

0,08

27,00

27,00

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,00

0,84

0,84

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,00

4,83

4,83

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,14

0,01

2,14

2,14

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,01

1,58

1,58

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,78

0,54

117,78

117,78

0,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,32

34,39

34,39

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,40

20,40

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

596,36

2,37

575,00

4,27

579,27

2,31

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

5,93

1.490,33

1.490,33

5,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.620,00

1.620,00

6,45

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

195,04

195,04

0,78

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

13.378,80

13.378,80

53,26

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

372,00

372,00

1,48

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

5.226,93

5.226,93

20,81

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

40,00

40,00

0,16

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

259,16

259,16

1,03

8

Khu du lịch

KDL

45,47

45,47

0,18

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

183,67

183,67

0,73

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

562,41

315,75

8,74

63,90

41,73

10,05

15,62

16,98

14,23

65,48

9,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,45

83,77

1,93

6,60

10,70

1,60

2,00

2,80

1,53

6,90

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,43

58,38

1,94

41,06

2,69

4,23

2,39

1,59

0,64

7,91

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,98

15,15

1,83

2,11

1,57

0,72

1,43

1,49

1,12

2,85

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,95

41,72

3,04

12,13

21,24

3,50

7,71

10,12

10,94

29,57

2,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

147,60

116,73

2,00

5,53

2,09

0,98

18,25

2,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

20,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(0

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,60

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,60

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,48

1,10

0,05

6,60

0,05

0,05

0,05

4,50

0,05

1,06

2,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,45

4,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,.., cấp xã

DHT

8,68

1,00

4,55

1,01

2,12

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

0,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trà Lĩnh.

Content:
2.056,84

8,19

1.820,00

23,41

1.843,41

7,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,94

0,48

149,00

46,04

195,04

0,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.932,67

63,43

13.432,00

-53,20

13.378,80

53,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

1,80

372,00

372,00

1,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.903,27

11,56

5.307,00

-80,07

5.226,93

20,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,56

0,05

17,00

11,56

28,56

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

0,20

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.312,24

5,22

1.826,00

48,13

1.874,13

7,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,47

0,32

132,00

132,00

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,15

0,00

3,00

2,43

5,43

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,78

0,08

118,00

1,71

119,71

0,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,00

1,44

70,44

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,64

0,55

149,00

149,00

0,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

644,13

2,56

785,00

33,70

818,70

3,26

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,26

0,00

0,47

0,47

0,00

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,00

44,00

45,00

0,18

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

0,35

6,35

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

137,13

0,55

177,00

3,85

180,85

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,96

0,19

67,00

2,01

69,01

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,48

0,01

28,00

-2,82

25,18

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,00

3,00

0,03

3,03

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,88

0,08

27,00

27,00

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,12

0,00

0,84

0,84

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,00

4,83

4,83

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,14

0,01

2,14

2,14

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,01

1,58

1,58

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,78

0,54

117,78

117,78

0,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,32

34,39

34,39

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,40

20,40

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

596,36

2,37

575,00

4,27

579,27

2,31

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

5,93

1.490,33

1.490,33

5,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.620,00

1.620,00

6,45

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

195,04

195,04

0,78

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

13.378,80

13.378,80

53,26

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

372,00

372,00

1,48

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

5.226,93

5.226,93

20,81

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

40,00

40,00

0,16

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

259,16

259,16

1,03

8

Khu du lịch

KDL

45,47

45,47

0,18

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

183,67

183,67

0,73

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

562,41

315,75

8,74

63,90

41,73

10,05

15,62

16,98

14,23

65,48

9,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,45

83,77

1,93

6,60

10,70

1,60

2,00

2,80

1,53

6,90

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,43

58,38

1,94

41,06

2,69

4,23

2,39

1,59

0,64

7,91

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,98

15,15

1,83

2,11

1,57

0,72

1,43

1,49

1,12

2,85

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,95

41,72

3,04

12,13

21,24

3,50

7,71

10,12

10,94

29,57

2,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

147,60

116,73

2,00

5,53

2,09

0,98

18,25

2,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

20,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(0

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,60

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,60

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,48

1,10

0,05

6,60

0,05

0,05

0,05

4,50

0,05

1,06

2,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,45

4,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,.., cấp xã

DHT

8,68

1,00

4,55

1,01

2,12

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

0,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trà Lĩnh.