Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4798/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4798/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4798/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Bắc xã Phong Phú, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp rạch Bà Lào (xã Bình Hưng) và một nhánh rạch.
* Phía Tây: giáp khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50.
* Phía Nam: giáp rạch Thủ Đảo.
* Phía Bắc : giáp khu dân cư.
+ Diện tích: 56,53 ha.
+ Dân số: 6.710 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp rạch Bà Lào (xã Bình Hưng) và một nhánh rạch.
* Phía Tây: giáp khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50.
* Phía Nam: giáp rạch Bà Lào và rạch Rô.
* Phía Bắc: giáp rạch Thủ Đảo.
+ Diện tích: 91,50 ha.
+ Dân số: 11.490 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, (tổng diện tích các đơn vị ở: 88,13 ha) bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 51,59 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: 15,95 ha.
- Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới: 28,20 ha.
- Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 7,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,77 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 6,51 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 02 trường xây mới: 1,40 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 02 trường xây mới: 1,93 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 3,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 0,93 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,35 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 0,98 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 4,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường cấp phân khu vực: tổng diện tích 22,97 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,23 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 59,90 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,48 ha, bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan dọc Quốc lộ 50: diện tích 1,53 ha.
- Khu cây xanh công viên cấp khu vực: 9,95 ha.
b.2. Khu cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly): diện tích 21,22 ha.
b.3. Khu công trình luyện tập thể dục thể thao (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 11,95 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 3,96 ha.
b.5. Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: diện tích 3,74 ha, bao gồm:
- Trạm xử lý nước thải: diện tích 0,52 ha.
- Trạm điện Nam Sài Gòn: 3,22 ha.
b.6. Các khu chức năng khác (sông rạch, hồ điều tiết): diện tích 7,55 ha, bao gồm:
- Hồ điều tiết: diện tích 0,64 ha.
- Kênh, rạch: 6,91 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

88,13

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

51,59

58,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

15,95

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới thấp tầng

28,20

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới cao tầng

7,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,77

9,95

- Đất giáo dục

6,51

7,39

+ Trường mầm non

1,40

+ Trường tiểu học

1,93

+ Trường trung học cơ sở

3,18

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,35

0,40

- Đất y tế (trạm y tế)

0,93

1,06

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,98

1,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

4,56

5,19

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,97

26,06

5

Đất bến bãi đỗ xe

0,23

0,26

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

59,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

11,48

Trong đó:

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc Quốc lộ

1,53

+ Đất công viên cây xanh

9,95

- Đất cây xanh cách ly

21,22

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3,96

- Đất công trình luyện tập - thể dục thể thao

11,95

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

3,74

- Đất khác (sông rạch)

7,55

Tổng cộng

148,03

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng
tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 56,53 ha; dự báo quy mô dân số: 6.710 người

Đất trong đơn vị ở

29,00

43,22

Đất nhóm nhà ở

15,76

23,49

34,99

Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1.1

0,63

60

1

6

3,0

I.1.2

2,63

60

1

6

3,0

I.1.3

0,11

60

1

6

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng.

I.2.1

1,22

35

1

4

1,4

I.2.2

1,92

35

1

4

1,4

I.2.3

2,85

35

1

4

1,4

I.2.4

0,62

35

1

4

1,4

I.2.5

0,91

35

1

4

1,4

I.2.6

0,62

35

1

4

1,4

I.2.7

0,84

35

1

4

1,4

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng.

I.3.1

2,28

30

1

15

4,5

I.3.2

1,13

30

1

15

4,5

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

3,62

5,40

Đất công trình giáo dục

2,48

3,70

40

1

3

1,07

Trường mầm non

I.4.1

0,54

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

I.4.2

0,81

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

I.4.3

1,13

40

1

3

1,2

Đất trạm y tế

I.5.1

0,48

40

1

2

0,8

Đất thương mại dịch vụ - chợ

0,66

40

1

4

1,6

Đất thương mại dịch vụ

I.6.1

0,66

40

1

4

1,6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,49

2,22

Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7.1

1,03

5

1

0,05

I.7.2

0,15

5

1

0,05

I.7.3

0,31

5

1

0,05

Đất giao thông khu vực

8,13

Đất ngoài đơn vị ở

27,53

Đất hạ tầng

3,74

Trạm xử lý nước thải

I.8.1

0,52

Đất trạm diện nam Sài Gòn

I.8.2

3,22

Cây xanh cách ly tuyến điện

I.9.1

0,17

I.9.2

0,59

I.9.3

0,14

I.9.4

0,48

I.9.5

0,27

I.9.6

0,35

I.9.7

0,08

I.9.8

0,12

I.9.9

2,22

I.9.10

1,97

I.9.11

0,2

Cây xanh cách ly rạch

I.10.1

0,21

I.10.2

0,91

I.10.3

0,45

I.10.4

0,35

I.10.5

0,64

Đất công viên cây xanh ngoài đơn vị ở

I.11.1

0,90

5

1

0,05

I.11.2

0,69

5

1

0,05

I.11.3

0,43

5

1

0,05

I.11.4

0,78

5

1

0,05

I.11.5

0,73

5

1

0,05

I.11.6

3,64

5

1

0,05

I.11.7

0,85

5

1

0,05

I.11.8

0,98

5

1

0,05

Kênh rạch

I.12.1

0,31

I.12.2

1,37

Đất giao thông đối ngoại

3,96

Đơn vị ở 2 (diện tích: 91,50 ha; dự báo quy mô dân số: 11.490 người

Đất trong đơn vị ở

59,13

51,46

Đất nhóm nhà ở

35,83

31,18

36,18

Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1.1

2,63

60

1

6

3,0

II.1.2

1,89

60

1

6

3,0

II.1.3

5,13

60

1

6

3,0

II.1.4

2,93

60

1

6

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

II.2.1

1,74

35

1

3

1,1

II.2.2

1,89

35

1

3

1,1

II.2.3

0,57

35

1

3

1,1

II.2.4

1,02

35

1

3

1,1

II.2.5

1,12

35

1

3

1,1

II.2.6

1,08

35

1

3

1,1

II.2.7

3,15

35

1

3

1,1

II.2.8

2,19

35

1

3

1,1

II.2.9

1,34

35

1

3

1,1

II.2.10

0,71

35

1

4

1,4

II.2.11

1,42

35

1

3

1,1

II.2.12

2,99

35

1

3

1,1

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

II.3.1

0,68

30

1

15

4,5

II.3.2

0,68

30

1

15

4,5

II.3.3

1,29

30

1

15

4,5

II.3.4

1,38

30

1

15

4,5

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

5,15

4,48

1,07

Đất công trình giáo dục

4,03

3,50

40

1,07

Trường mầm non

II.4.1

0,86

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

II.4.2

1,12

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

II.4.3

2,05

40

1

3

1,2

Đất công trình hành chính

II.5.1

0,35

40

1

2

0,8

Đất trạm y tế

II.6.1

0,45

40

1

2

0,8

Đất thương mại dịch vụ - chợ

II.7.1

0,32

40

1

4

1,6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.8.1

0,24

1,85

5

1

1

0,05

II.8.2

0,69

5

1

1

0,05

II.8.3

1,20

5

1

1

0,05

Sân luyện tập thể dục thể thao

II.9.1

0,95

5

1

1

0,05

Đất giao thông khu vực

14,84

0,83

Đất bến bãi đậu xe đơn vị ở

II.10.2

0,23

Đất ngoài đơn vị ở

32,37

Cây xanh cách ly tuyến điện

II.11.1

3,91

II.11.2

1,96

II.11.3

0,30

Cây xanh cách ly rạch

II.12.1

0,81

II.12.2

0,33

II.12.3

0,34

II.12.4

0,33

II.12.5

0,33

II.12.6

3,10

II.12.7

0,66

Đất Công viên cây xanh ngoài đơn vị ở

II.13.1

0,95

5

1

1

0,05

Cây xanh phục vụ khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50

II.14.1

1,53

5

1

1

0,05

Đất thể dục thể thao ngoài đơn vị ở

II.15.1

4,31

40

1

3

1,2

II.15.2

4,20

40

1

3

1,2

II.15.3

2,33

40

1

3

1,2

II.15.4

1,11

40

1

3

1,2

Kênh rạch

II.16.1

3,66

II.16.2

1,06

II.16.3

0,51

Hồ điều tiết

II.17.1

0,64

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp rạch Bà Lào (xã Bình Hưng) và một nhánh rạch.
* Phía Tây: giáp khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50.
* Phía Nam: giáp rạch Thủ Đảo.
* Phía Bắc : giáp khu dân cư.
+ Diện tích: 56,53 ha.
+ Dân số: 6.710 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Đông: giáp rạch Bà Lào (xã Bình Hưng) và một nhánh rạch.
* Phía Tây: giáp khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50.
* Phía Nam: giáp rạch Bà Lào và rạch Rô.
* Phía Bắc: giáp rạch Thủ Đảo.
+ Diện tích: 91,50 ha.
+ Dân số: 11.490 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, (tổng diện tích các đơn vị ở: 88,13 ha) bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 51,59 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: 15,95 ha.
- Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới: 28,20 ha.
- Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 7,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,77 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 6,51 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 02 trường xây mới: 1,40 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 02 trường xây mới: 1,93 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 3,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 0,93 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,35 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 0,98 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 4,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường cấp phân khu vực: tổng diện tích 22,97 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,23 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 59,90 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,48 ha, bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan dọc Quốc lộ 50: diện tích 1,53 ha.
- Khu cây xanh công viên cấp khu vực: 9,95 ha.
b.2. Khu cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly): diện tích 21,22 ha.
b.3. Khu công trình luyện tập thể dục thể thao (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 11,95 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 3,96 ha.
b.5. Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: diện tích 3,74 ha, bao gồm:
- Trạm xử lý nước thải: diện tích 0,52 ha.
- Trạm điện Nam Sài Gòn: 3,22 ha.
b.Các khu chức năng khác (sông rạch, hồ điều tiết): diện tích 7,55 ha, bao gồm:
- Hồ điều tiết: diện tích 0,64 ha.
- Kênh, rạch: 6,91 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

88,13

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

51,59

58,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

15,95

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới thấp tầng

28,20

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới cao tầng

7,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,77

9,95

- Đất giáo dục

6,51

7,39

+ Trường mầm non

1,40

+ Trường tiểu học

1,93

+ Trường trung học cơ sở

3,18

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,35

0,40

- Đất y tế (trạm y tế)

0,93

1,06

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,98

1,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

4,56

5,19

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,97

26,06

5

Đất bến bãi đỗ xe

0,23

0,26

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

59,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

11,48

Trong đó:

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc Quốc lộ

1,53

+ Đất công viên cây xanh

9,95

- Đất cây xanh cách ly

21,22

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3,96

- Đất công trình luyện tập - thể dục thể thao

11,95

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

3,74

- Đất khác (sông rạch)

7,55

Tổng cộng

148,03

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng
tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 56,53 ha; dự báo quy mô dân số: 6.710 người

Đất trong đơn vị ở

29,00

43,22

Đất nhóm nhà ở

15,76

23,49

34,99

Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1.1

0,63

60

1

6

3,0

I.1.2

2,63

60

1

6

3,0

I.1.3

0,11

60

1

6

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng.

I.2.1

1,22

35

1

4

1,4

I.2.2

1,92

35

1

4

1,4

I.2.3

2,85

35

1

4

1,4

I.2.4

0,62

35

1

4

1,4

I.2.5

0,91

35

1

4

1,4

I.2.6

0,62

35

1

4

1,4

I.2.7

0,84

35

1

4

1,4

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng.

I.3.1

2,28

30

1

15

4,5

I.3.2

1,13

30

1

15

4,5

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

3,62

5,40

Đất công trình giáo dục

2,48

3,70

40

1

3

1,07

Trường mầm non

I.4.1

0,54

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

I.4.2

0,81

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

I.4.3

1,13

40

1

3

1,2

Đất trạm y tế

I.5.1

0,48

40

1

2

0,8

Đất thương mại dịch vụ - chợ

0,66

40

1

4

1,6

Đất thương mại dịch vụ

I.6.1

0,66

40

1

4

1,6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,49

2,22

Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7.1

1,03

5

1

0,05

I.7.2

0,15

5

1

0,05

I.7.3

0,31

5

1

0,05

Đất giao thông khu vực

8,13

Đất ngoài đơn vị ở

27,53

Đất hạ tầng

3,74

Trạm xử lý nước thải

I.8.1

0,52

Đất trạm diện nam Sài Gòn

I.8.2

3,22

Cây xanh cách ly tuyến điện

I.9.1

0,17

I.9.2

0,59

I.9.3

0,14

I.9.4

0,48

I.9.5

0,27

I.9.6

0,35

I.9.7

0,08

I.9.8

0,12

I.9.9

2,22

I.9.10

1,97

I.9.11

0,2

Cây xanh cách ly rạch

I.10.1

0,21

I.10.2

0,91

I.10.3

0,45

I.10.4

0,35

I.10.5

0,64

Đất công viên cây xanh ngoài đơn vị ở

I.11.1

0,90

5

1

0,05

I.11.2

0,69

5

1

0,05

I.11.3

0,43

5

1

0,05

I.11.4

0,78

5

1

0,05

I.11.5

0,73

5

1

0,05

I.11.6

3,64

5

1

0,05

I.11.7

0,85

5

1

0,05

I.11.8

0,98

5

1

0,05

Kênh rạch

I.12.1

0,31

I.12.2

1,37

Đất giao thông đối ngoại

3,96

Đơn vị ở 2 (diện tích: 91,50 ha; dự báo quy mô dân số: 11.490 người

Đất trong đơn vị ở

59,13

51,46

Đất nhóm nhà ở

35,83

31,18

36,18

Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1.1

2,63

60

1

6

3,0

II.1.2

1,89

60

1

6

3,0

II.1.3

5,13

60

1

6

3,0

II.1.4

2,93

60

1

6

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

II.2.1

1,74

35

1

3

1,1

II.2.2

1,89

35

1

3

1,1

II.2.3

0,57

35

1

3

1,1

II.2.4

1,02

35

1

3

1,1

II.2.5

1,12

35

1

3

1,1

II.2.6

1,08

35

1

3

1,1

II.2.7

3,15

35

1

3

1,1

II.2.8

2,19

35

1

3

1,1

II.2.9

1,34

35

1

3

1,1

II.2.10

0,71

35

1

4

1,4

II.2.11

1,42

35

1

3

1,1

II.2.12

2,99

35

1

3

1,1

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

II.3.1

0,68

30

1

15

4,5

II.3.2

0,68

30

1

15

4,5

II.3.3

1,29

30

1

15

4,5

II.3.4

1,38

30

1

15

4,5

Đất công trình dịch vụ đơn vị ở

5,15

4,48

1,07

Đất công trình giáo dục

4,03

3,50

40

1,07

Trường mầm non

II.4.1

0,86

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

II.4.2

1,12

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

II.4.3

2,05

40

1

3

1,2

Đất công trình hành chính

II.5.1

0,35

40

1

2

0,8

Đất trạm y tế

II.6.1

0,45

40

1

2

0,8

Đất thương mại dịch vụ - chợ

II.7.1

0,32

40

1

4

1,6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.8.1

0,24

1,85

5

1

1

0,05

II.8.2

0,69

5

1

1

0,05

II.8.3

1,20

5

1

1

0,05

Sân luyện tập thể dục thể thao

II.9.1

0,95

5

1

1

0,05

Đất giao thông khu vực

14,84

0,83

Đất bến bãi đậu xe đơn vị ở

II.10.2

0,23

Đất ngoài đơn vị ở

32,37

Cây xanh cách ly tuyến điện

II.11.1

3,91

II.11.2

1,96

II.11.3

0,30

Cây xanh cách ly rạch

II.12.1

0,81

II.12.2

0,33

II.12.3

0,34

II.12.4

0,33

II.12.5

0,33

II.12.6

3,10

II.12.7

0,66

Đất Công viên cây xanh ngoài đơn vị ở

II.13.1

0,95

5

1

1

0,05

Cây xanh phục vụ khu dân cư hiện hữu dọc Quốc lộ 50

II.14.1

1,53

5

1

1

0,05

Đất thể dục thể thao ngoài đơn vị ở

II.15.1

4,31

40

1

3

1,2

II.15.2

4,20

40

1

3

1,2

II.15.3

2,33

40

1

3

1,2

II.15.4

1,11

40

1

3

1,2

Kênh rạch

II.16.1

3,66

II.16.2

1,06

II.16.3

0,51

Hồ điều tiết

II.17.1

0,64