Document: Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.288,29

97,14

205420

-0,22

205.419,78

98,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.603,36

0,77

1363

1.363,00

0,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,20

0,10

200

200,00

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.591,23

1,24

7.944,14

7.944,14

3,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.286,12

0,61

1480

1.480,00

0,71

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.801,54

55,82

116755

116.755,00

55,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.991,07

38,70

77817

77.817,00

37,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.043,23

28,69

60043

60.043,00

28,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

0,01

14,22

14,22

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

0,00

46,42

46,42

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.613,24

1,25

3182

3.182,00

1,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,94

0,06

290

290,00

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

0,00

8

8,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11

11.00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,00

18

18,00

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

0,00

27

27,00

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

80

79,78

0,04

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

0,01

14,97

14,97

0,01

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.021,41

0,49

1230

1.230,00

0,59

Đất giao thông

DGT

693,24

0,33

823

823,00

0,39

Đất thủy lợi

DTL

7,65

0,00

36

36,00

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,00

1

1,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

0,00

9

9,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,54

0,03

81

81,00

0,04

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,43

0,00

16

16,00

0,01

Đất công trình năng lượng

DNL

208,85

0,10

223

223,00

0,11

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,00

2

2,00

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

0,00

1

1,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,00

7

7,00

0,00

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

0,01

25

25,00

0,01

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

0,00

4,24

4,24

0,00

Đất chợ

DCH

0,99

0,00

1,77

1,77

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,17

0,00

15,82

15,82

0,01

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

3,80

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,34

0,28

691

691,00

0,33

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

11,11

0,01

22

22,00

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,69

0,01

24

24,00

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,00

3

3,00

0,00

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

0,00

0,80

0,80

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,46

0,38

740,82

740,82

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

0,00

2,00

2,00

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.362,99

1,61

663

-0,26

662,74

0,32

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

174

174,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

200

200,00

5

Khu lâm nghiệp ( khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

194572

194.572,00

6

Khu du lịch

KDL

2173

2.173,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

11

11,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

18

18,00

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1436

1.436,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

560,70

14,16

9,61

13,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,60

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,20

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,76

0,51

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,27

0,28

0,71

0,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

130,87

1,60

0,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

321,09

13,88

5,67

12,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

13,88

4,80

10,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.669,74

1,99

263,00

262,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

238,46

10,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

237,73

3,00

3,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

5.193,55

1,99

260,00

249,00

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

5.136,56

260,00

249,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09

0,75

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

4,16

75,06

12,90

10,14

29,53

62,57

24,24

7,97

20,03

LUA/PNN

0,72

0,10

0,20

1,72

11,22

0,06

LUC/PNN

0,72

1,72

5,22

HNK/PNN

0,22

9,58

0,13

0,23

9,40

3,50

0,31

0,55

0,39

CLN/PNN

0,46

3,34

1,75

2,05

11,08

6,93

1,18

0,09

0,60

RPH/PNN

0,04

2,15

6,61

5,27

0,12

0,22

2,27

6,52

4,97

RDD/PNN

RSX/PNN

3,44

59,27

4,31

2,39

7,21

40,70

20,41

0,81

14,07

RSN/PNN

3,13

10,74

4,20

1,76

6,48

9,68

20,38

0,78

14,06

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

243,00

500,03

244,70

78,00

238,00

579,00

158,00

143,00

86,50

LUA/CLN

LUA/LNP

50,00

20,00

75,00

5,00

5,00

35,00

10,00

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

3,00

3,00

4,50

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

6,50

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

190,00

477,03

165,20

70,00

230,00

576,00

120,00

130,00

80,00

RSN/NKR (a)

190,00

477,03

165,20

70,00

230,00

576,00

120,00

130,00

80,00

PKO/OCT

0,50

0,13

0,03

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

16,53

27,28

13,14

25,22

7,97

83,20

17,78

68,94

16,46

LUA/PNN

0,02

2,22

1,12

1,96

0,20

0,20

0,40

4,44

LUC/PNN

2,22

1,12

0,10

4,08

HNK/PNN

2,17

0,27

0,02

2,74

0,03

1,13

1,33

2,39

0,33

CLN/PNN

4,40

2,29

0,49

3,02

0,26

3,51

1,85

2,55

0,06

RPH/PNN

2,08

14,96

0,08

2,79

0,83

65,20

0,72

8,14

5,44

RDD/PNN

RSX/PNN

7,86

7,54

11,43

14,71

6,65

13,16

13,48

51,42

10,63

RSN/PNN

5,06

4,83

11,42

12,71

6,64

13,15

12,86

48,70

9,71

NTS/PKN

LMU/PNN

NKH/PNM

464,89

470,04

283,00

388,46

125,63

163,00

425,50

263,00

289,00

LUA/CLN

LUA/LNP

23,46

5,00

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

163,69

10,04

3,00

3,00

8,00

3,00

3,00

3,00

3,00

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

301,20

460,00

280,00

362,00

117,63

160,00

417,50

260,00

286,00

RSN/NKR (a)

266,20

460,00

280,00

362,00

117,63

160,00

397,50

260,00

286,00

PKO/OCT

0,90

0,03

0,15

0,60

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.674,89

35,00

80,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

272,22

35,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

350,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.048,17

80,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.023,17

80,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,36

0,59

1,43

0,21

0,01

2,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,42

0,59

0,93

0,21

0,01

1,56

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,11

0,54

0,90

0,20

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,04

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,23

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,56

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,01

0,50

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

50,00

965,39

20,00

10,00

24,50

20,00

70,00

585,00

LUA

4,50

LUC

HNK

202,22

25,00

CLN

RPH

90,00

260,00

RDD

RSX

50,00

673,17

20,00

10,00

20,00

20,00

70,00

300,00

RSN

25,00

673,17

20,00

10,00

20,00

20,00

70,00

300,00

NTS

LMU

NKH

PNN

0,40

1,41

1,78

1,63

1,16

0,03

2,14

1,53

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,40

0,41

0,78

0,12

1,08

0,03

1,14

1,53

DGT

0,20

0,40

0,60

0,10

1,00

0,92

1,50

DTL

0,02

0,02

0,07

0,02

0,02

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

0,15

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

0,20

0,01

0,01

0,01

0,01

0,20

0,01

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,20

DKV

ONT

1,00

1,00

1,31

1,00

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

175,00

100,00

200,00

200,00

50,00

90,00

LUA

LUC

HNK

10,00

CLN

RPH

RDD

RSX

175,00

100,00

200,00

200,00

40,00

90,00

RSN

175,00

100,00

200,00

200,00

40,00

90,00

NTS

LMU

NKH

PNN

0,43

0,03

0,17

0,04

1,43

0,48

7,37

0,53

CQP

2,50

CAN

SKK

SKN

TMD

0,10

SKC

SKS

SKX

DHT

0,43

0,03

0,02

0,04

0,43

0,48

1,67

0,53

DGT

0,40

0,01

0,20

0,40

1,64

0,50

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,08

0,02

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

1,00

3,20

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021, cụ thể như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +...+ (31)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.277,19

85,69

10.672,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.603,23

32,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,20

29,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.594,58

178,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.284,04

6,29

34,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.800,19

7.484,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.980,19

79,40

2.943,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.032,45

46,48

2.656,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,32

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.626,67

68,88

135,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,80

14,93

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,04

2,21

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.032,78

19,89

51,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

700,81

8,50

44,01

-

Đất thủy lợi

DTL

7,52

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,85

0,02

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,52

6,21

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,58

0,68

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

212,45

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,22

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

-

Đất chợ

DCH

0,99

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,16

0,06

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,18

38,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,21

11,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,36

1,47

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,23

17,83

44,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.360,66

19,05

108,37

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

6.428,34

7.592,49

11.765,06

9.076,14

9.727,92

7.378,44

LUA

36,66

155,63

116,03

323,59

42,59

98,08

LUC

24,35

27,80

HNK

137,52

288,66

84,85

93,38

34,08

209,74

CLN

15,19

4,81

18,45

44,00

326,68

88,68

RPH

2.713,91

1.655,48

1.931,35

6.520,64

6.420,10

3.648,92

RDD

RSX

3.525,00

5.487,87

9.613,91

2.094,52

2.904,47

3.330,70

RSN

2.560,25

3.474,24

7.046,84

1.889,71

2.267,23

2.980,88

NTS

0,06

0,03

0,47

2,33

LMU

NKH

PNN

85,38

44,26

201,49

79,01

103,36

183,94

CQP

1,18

0,37

0,29

8,73

CAN

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

0,01

SKS

SKX

DHT

31,98

16,40

76,79

33,13

45,78

66,95

DGT

27,28

14,39

54,53

30,86

39,85

24,20

DTL

0,55

1,53

0,69

0,24

DVH

0,10

DYT

0,24

0,28

1,03

0,24

0,33

1,36

DGD

3,65

1,74

4,35

1,35

3,40

4,01

DTT

0,24

0,35

0,69

1,44

1,09

DNL

0,01

14,82

0,01

30,99

DBV

0,01

0,08

0,01

0,04

DKG

DDT

0,79

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

4,24

DCH

0,05

DDL

DSH

0,64

0,39

0,45

0,34

0,92

0,92

DKV

ONT

19,67

11,90

39,43

31,05

36,95

32,95

ODT

TSC

0,18

0,57

0,24

0,45

0,16

0,17

DTS

0,89

0,97

DNG

TIN

SON

32,78

13,75

83,89

13,59

18,50

73,13

MNC

0,12

0,06

0,31

0,02

0,15

0,11

PNK

CSD

4,17

1,90

87,33

73,11

1.071,50

55,47

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

4.643,96

9.384,78

9.661,40

12.007,02

14.013,46

20.579,53

4.731,06

LUA

57,10

68,64

112,44

5,01

13,72

33,94

95,42

LUC

38,99

1,63

20,86

47,65

HNK

35,29

17,13

41,08

89,69

213,48

245,17

65,66

CLN

27,49

12,08

66,53

16,58

252,38

45,58

14,69

RPH

870,40

5.789,61

8.074,22

5.725,85

9.702,11

14.914,41

1.797,73

RDD

RSX

3.652,12

3.497,24

1.366,45

6.169,88

3.827,40

5.340,37

2.755,81

RSN

2.015,36

2.923,49

1.021,24

3.388,40

1.926,86

4.818,18

2.055,10

NTS

1,55

0,07

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

NKH

0,64

PNN

79,35

104,98

107,02

132,77

115,61

304,28

59,21

CQP

0,46

6,65

4,53

33,71

9,22

6,70

CAN

0,12

0,20

0,27

0,10

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

2,23

SKS

SKX

DHT

31,65

35,01

31,92

35,79

45,57

72,02

23,98

DGT

23,95

32,36

28,68

33,90

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,29

0,00

0,26

0,04

0,08

DVH

0,07

DYT

0,07

0,35

0,37

0,18

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,86

2,86

1,63

4,02

4,61

2,87

DTT

0,77

0,06

0,02

0,46

1,25

0,31

DNL

0,01

0,01

0,01

0,06

7,75

20,37

DBV

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

4,08

0,20

DKH

DXH

DCH

0,10

0,14

DDL

DSH

0,67

0,30

0,48

0,17

0,47

0,71

1,12

DKV

ONT

22,90

16,72

28,00

14,08

42,51

89,99

13,66

ODT

TSC

0,52

0,41

0,81

0,60

0,54

1,25

0,60

DTS

0,05

0,11

DNG

TIN

0,11

0,05

SON

22,88

45,65

41,04

48,07

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,12

0,05

0,09

0,15

0,12

0,06

PNK

CSD

37,89

48,58

55,65

88,50

701,89

219,07

168,14

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.892,63

14.449,07

8.839,75

5.629,07

5.783,81

11.934,61

LUA

262,99

22,75

16,99

70,26

34,02

5,12

LUC

0,12

1,49

23,61

0,51

HNK

182,87

45,05

457,74

36,69

66,45

71,86

CLN

88,87

113,89

44,84

28,44

19,44

15,08

RPH

9.592,73

12.237,55

6.170,62

301,31

2.004,29

9.244,87

RDD

RSX

8.764,95

2.028,86

2.149,56

5.192,36

3.658,54

2.597,25

RSN

6.673,75

1.604,49

1.924,35

3.886,19

3.185,20

1.687,72

NTS

0,23

0,97

1,06

0,43

LMU

NKH

PNN

254,44

95,14

137,67

104,41

176,24

53,74

CQP

30,59

10,38

7,29

CAN

0,20

0,20

0,10

0,18

SKK

SKN

TMD

SKC

0,37

0,79

SKS

SKX

14,97

DHT

151,61

39,38

66,84

50,94

81,01

24,99

DGT

72,35

34,50

38,28

27,93

46,59

20,40

DTL

0,66

0,73

0,10

0,64

0,81

DVH

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,27

0,64

DGD

3,89

3,75

3,87

2,40

3,27

1,89

DTT

0,77

0,13

0,41

0,03

0,62

1,24

DNL

73,75

0,57

22,08

17,94

23,99

0,01

DBV

0,08

0,07

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

1,02

TON

NTD

0,02

1,76

5,62

DKH

DXH

DCH

0,21

DDL

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,42

0,32

DKV

ONT

42,55

18,07

31,07

27,03

29,77

9,38

ODT

TSC

0,35

0,81

5,75

0,80

0,45

1,70

DTS

0,06

0,20

0,36

DNG

TIN

0,05

0,39

SON

28,79

25,67

25,85

9,13

63,53

17,28

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

CSD

211,31

222,54

55,69

3,51

126,35

0,63

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. M. Xén

xã B. Lý

xã B Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,25

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,02

0,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

Xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,07

2,61

0,20

1,60

LUA

0,06

LUC

HNK

0,05

0,08

0,06

CLN

0,41

0,51

RPH

0,05

0,20

RDD

RSX

0,02

2,00

1,03

RSN

0,02

2,00

1,03

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,14

0,69

0,81

CQP

0,14

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,23

0,33

DGT

DTL

0,12

0,01

DVH

DYT

0,01

DGD

0,10

0,32

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

DKV

ONT

0,31

0,25

ODT

TSC

0,14

DTS

DNG

TIN

SON

0,14

0,09

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,06

1,60

0,56

0,84

0,60

0,06

1,20

LUA

0,01

0,06

LUC

HNK

0,29

0,10

CLN

0,06

0,20

RPH

0,88

0,18

0,04

RDD

RSX

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS

LMU

NKH

PNN

0,60

0,08

0,20

0,10

0,12

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,50

0,10

0,09

DGT

DTL

DVH

DYT

0,09

DGD

0,50

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,10

0,08

0,20

0,03

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,10

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,25

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

4,63

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

4,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,27

0,50

0,20

2,61

0,20

1,60

LUA/PNN

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,15

0,25

0,10

0,08

0,06

CLN/PNN

0,10

0,25

0,10

0,41

0,51

RPH/PNN

0,05

0,20

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

2,00

1,03

RSN/PNN

0,02

2,00

1,03

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,06

1,60

0,56

0,84

0,90

0,36

1,20

LUA/PNN

0,01

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,29

0,20

0,15

CLN/PNN

0,06

0,40

0,15

RPH/PNN

0,88

0,18

0,04

RDD/PNN

RSX/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

2,00

2,63

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

2,00

2,63

RSN/NKR (a)

2,00

2,63

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

0,30

0,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,25

0,30

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,08

0,72

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

1,00

0,72

DGT

1,00

0,72

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

Xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.288,29

97,14

205420

-0,22

205.419,78

98,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.603,36

0,77

1363

1.363,00

0,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,20

0,10

200

200,00

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.591,23

1,24

7.944,14

7.944,14

3,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.286,12

0,61

1480

1.480,00

0,71

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.801,54

55,82

116755

116.755,00

55,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.991,07

38,70

77817

77.817,00

37,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.043,23

28,69

60043

60.043,00

28,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

0,01

14,22

14,22

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

0,00

46,42

46,42

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.613,24

1,25

3182

3.182,00

1,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,94

0,06

290

290,00

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

0,00

8

8,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11

11.00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,00

18

18,00

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

0,00

27

27,00

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

80

79,78

0,04

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

0,01

14,97

14,97

0,01

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.021,41

0,49

1230

1.230,00

0,59

Đất giao thông

DGT

693,24

0,33

823

823,00

0,39

Đất thủy lợi

DTL

7,65

0,00

36

36,00

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,00

1

1,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

0,00

9

9,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,54

0,03

81

81,00

0,04

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,43

0,00

16

16,00

0,01

Đất công trình năng lượng

DNL

208,85

0,10

223

223,00

0,11

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,00

2

2,00

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

0,00

1

1,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,00

7

7,00

0,00

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

0,01

25

25,00

0,01

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

0,00

4,24

4,24

0,00

Đất chợ

DCH

0,99

0,00

1,77

1,77

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,17

0,00

15,82

15,82

0,01

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

3,80

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,34

0,28

691

691,00

0,33

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

11,11

0,01

22

22,00

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,69

0,01

24

24,00

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,00

3

3,00

0,00

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

0,00

0,80

0,80

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,46

0,38

740,82

740,82

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

0,00

2,00

2,00

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.362,99

1,61

663

-0,26

662,74

0,32

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

174

174,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

200

200,00

5

Khu lâm nghiệp ( khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

194572

194.572,00

6

Khu du lịch

KDL

2173

2.173,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

11

11,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

18

18,00

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1436

1.436,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

560,70

14,16

9,61

13,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,60

1,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,20

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,76

0,51

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,27

0,28

0,71

0,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

130,87

1,60

0,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

321,09

13,88

5,67

12,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

13,88

4,80

10,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.669,74

1,99

263,00

262,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

238,46

10,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

237,73

3,00

3,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

5.193,55

1,99

260,00

249,00

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

5.136,56

260,00

249,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09

0,75

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

4,16

75,06

12,90

10,14

29,53

62,57

24,24

7,97

20,03

LUA/PNN

0,72

0,10

0,20

1,72

11,22

0,06

LUC/PNN

0,72

1,72

5,22

HNK/PNN

0,22

9,58

0,13

0,23

9,40

3,50

0,31

0,55

0,39

CLN/PNN

0,46

3,34

1,75

2,05

11,08

6,93

1,18

0,09

0,60

RPH/PNN

0,04

2,15

6,61

5,27

0,12

0,22

2,27

6,52

4,97

RDD/PNN

RSX/PNN

3,44

59,27

4,31

2,39

7,21

40,70

20,41

0,81

14,07

RSN/PNN

3,13

10,74

4,20

1,76

6,48

9,68

20,38

0,78

14,06

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

243,00

500,03

244,70

78,00

238,00

579,00

158,00

143,00

86,50

LUA/CLN

LUA/LNP

50,00

20,00

75,00

5,00

5,00

35,00

10,00

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

3,00

3,00

4,50

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

6,50

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

190,00

477,03

165,20

70,00

230,00

576,00

120,00

130,00

80,00

RSN/NKR (a)

190,00

477,03

165,20

70,00

230,00

576,00

120,00

130,00

80,00

PKO/OCT

0,50

0,13

0,03

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

16,53

27,28

13,14

25,22

7,97

83,20

17,78

68,94

16,46

LUA/PNN

0,02

2,22

1,12

1,96

0,20

0,20

0,40

4,44

LUC/PNN

2,22

1,12

0,10

4,08

HNK/PNN

2,17

0,27

0,02

2,74

0,03

1,13

1,33

2,39

0,33

CLN/PNN

4,40

2,29

0,49

3,02

0,26

3,51

1,85

2,55

0,06

RPH/PNN

2,08

14,96

0,08

2,79

0,83

65,20

0,72

8,14

5,44

RDD/PNN

RSX/PNN

7,86

7,54

11,43

14,71

6,65

13,16

13,48

51,42

10,63

RSN/PNN

5,06

4,83

11,42

12,71

6,64

13,15

12,86

48,70

9,71

NTS/PKN

LMU/PNN

NKH/PNM

464,89

470,04

283,00

388,46

125,63

163,00

425,50

263,00

289,00

LUA/CLN

LUA/LNP

23,46

5,00

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

163,69

10,04

3,00

3,00

8,00

3,00

3,00

3,00

3,00

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

301,20

460,00

280,00

362,00

117,63

160,00

417,50

260,00

286,00

RSN/NKR (a)

266,20

460,00

280,00

362,00

117,63

160,00

397,50

260,00

286,00

PKO/OCT

0,90

0,03

0,15

0,60

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.674,89

35,00

80,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

272,22

35,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

350,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.048,17

80,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.023,17

80,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,36

0,59

1,43

0,21

0,01

2,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,42

0,59

0,93

0,21

0,01

1,56

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,11

0,54

0,90

0,20

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,04

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,23

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,56

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,01

0,50

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

50,00

965,39

20,00

10,00

24,50

20,00

70,00

585,00

LUA

4,50

LUC

HNK

202,22

25,00

CLN

RPH

90,00

260,00

RDD

RSX

50,00

673,17

20,00

10,00

20,00

20,00

70,00

300,00

RSN

25,00

673,17

20,00

10,00

20,00

20,00

70,00

300,00

NTS

LMU

NKH

PNN

0,40

1,41

1,78

1,63

1,16

0,03

2,14

1,53

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,40

0,41

0,78

0,12

1,08

0,03

1,14

1,53

DGT

0,20

0,40

0,60

0,10

1,00

0,92

1,50

DTL

0,02

0,02

0,07

0,02

0,02

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

0,15

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

0,20

0,01

0,01

0,01

0,01

0,20

0,01

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,20

DKV

ONT

1,00

1,00

1,31

1,00

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

175,00

100,00

200,00

200,00

50,00

90,00

LUA

LUC

HNK

10,00

CLN

RPH

RDD

RSX

175,00

100,00

200,00

200,00

40,00

90,00

RSN

175,00

100,00

200,00

200,00

40,00

90,00

NTS

LMU

NKH

PNN

0,43

0,03

0,17

0,04

1,43

0,48

7,37

0,53

CQP

2,50

CAN

SKK

SKN

TMD

0,10

SKC

SKS

SKX

DHT

0,43

0,03

0,02

0,04

0,43

0,48

1,67

0,53

DGT

0,40

0,01

0,20

0,40

1,64

0,50

DTL

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,08

0,02

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,05

DKV

ONT

1,00

3,20

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021, cụ thể như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +...+ (31)

(7)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

203.277,19

85,69

10.672,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.603,23

32,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,20

29,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.594,58

178,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.284,04

6,29

34,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.800,19

7.484,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.980,19

79,40

2.943,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.032,45

46,48

2.656,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,32

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.626,67

68,88

135,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,80

14,93

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,04

2,21

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.032,78

19,89

51,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

700,81

8,50

44,01

-

Đất thủy lợi

DTL

7,52

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,88

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,85

0,02

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,52

6,21

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,58

0,68

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

212,45

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,22

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,24

-

Đất chợ

DCH

0,99

0,49

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,16

0,06

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

596,18

38,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,21

11,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,36

1,47

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,23

17,83

44,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.360,66

19,05

108,37

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

6.428,34

7.592,49

11.765,06

9.076,14

9.727,92

7.378,44

LUA

36,66

155,63

116,03

323,59

42,59

98,08

LUC

24,35

27,80

HNK

137,52

288,66

84,85

93,38

34,08

209,74

CLN

15,19

4,81

18,45

44,00

326,68

88,68

RPH

2.713,91

1.655,48

1.931,35

6.520,64

6.420,10

3.648,92

RDD

RSX

3.525,00

5.487,87

9.613,91

2.094,52

2.904,47

3.330,70

RSN

2.560,25

3.474,24

7.046,84

1.889,71

2.267,23

2.980,88

NTS

0,06

0,03

0,47

2,33

LMU

NKH

PNN

85,38

44,26

201,49

79,01

103,36

183,94

CQP

1,18

0,37

0,29

8,73

CAN

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

0,01

SKS

SKX

DHT

31,98

16,40

76,79

33,13

45,78

66,95

DGT

27,28

14,39

54,53

30,86

39,85

24,20

DTL

0,55

1,53

0,69

0,24

DVH

0,10

DYT

0,24

0,28

1,03

0,24

0,33

1,36

DGD

3,65

1,74

4,35

1,35

3,40

4,01

DTT

0,24

0,35

0,69

1,44

1,09

DNL

0,01

14,82

0,01

30,99

DBV

0,01

0,08

0,01

0,04

DKG

DDT

0,79

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

4,24

DCH

0,05

DDL

DSH

0,64

0,39

0,45

0,34

0,92

0,92

DKV

ONT

19,67

11,90

39,43

31,05

36,95

32,95

ODT

TSC

0,18

0,57

0,24

0,45

0,16

0,17

DTS

0,89

0,97

DNG

TIN

SON

32,78

13,75

83,89

13,59

18,50

73,13

MNC

0,12

0,06

0,31

0,02

0,15

0,11

PNK

CSD

4,17

1,90

87,33

73,11

1.071,50

55,47

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

4.643,96

9.384,78

9.661,40

12.007,02

14.013,46

20.579,53

4.731,06

LUA

57,10

68,64

112,44

5,01

13,72

33,94

95,42

LUC

38,99

1,63

20,86

47,65

HNK

35,29

17,13

41,08

89,69

213,48

245,17

65,66

CLN

27,49

12,08

66,53

16,58

252,38

45,58

14,69

RPH

870,40

5.789,61

8.074,22

5.725,85

9.702,11

14.914,41

1.797,73

RDD

RSX

3.652,12

3.497,24

1.366,45

6.169,88

3.827,40

5.340,37

2.755,81

RSN

2.015,36

2.923,49

1.021,24

3.388,40

1.926,86

4.818,18

2.055,10

NTS

1,55

0,07

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

NKH

0,64

PNN

79,35

104,98

107,02

132,77

115,61

304,28

59,21

CQP

0,46

6,65

4,53

33,71

9,22

6,70

CAN

0,12

0,20

0,27

0,10

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

2,23

SKS

SKX

DHT

31,65

35,01

31,92

35,79

45,57

72,02

23,98

DGT

23,95

32,36

28,68

33,90

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,29

0,00

0,26

0,04

0,08

DVH

0,07

DYT

0,07

0,35

0,37

0,18

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,86

2,86

1,63

4,02

4,61

2,87

DTT

0,77

0,06

0,02

0,46

1,25

0,31

DNL

0,01

0,01

0,01

0,06

7,75

20,37

DBV

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

4,08

0,20

DKH

DXH

DCH

0,10

0,14

DDL

DSH

0,67

0,30

0,48

0,17

0,47

0,71

1,12

DKV

ONT

22,90

16,72

28,00

14,08

42,51

89,99

13,66

ODT

TSC

0,52

0,41

0,81

0,60

0,54

1,25

0,60

DTS

0,05

0,11

DNG

TIN

0,11

0,05

SON

22,88

45,65

41,04

48,07

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,12

0,05

0,09

0,15

0,12

0,06

PNK

CSD

37,89

48,58

55,65

88,50

701,89

219,07

168,14

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.892,63

14.449,07

8.839,75

5.629,07

5.783,81

11.934,61

LUA

262,99

22,75

16,99

70,26

34,02

5,12

LUC

0,12

1,49

23,61

0,51

HNK

182,87

45,05

457,74

36,69

66,45

71,86

CLN

88,87

113,89

44,84

28,44

19,44

15,08

RPH

9.592,73

12.237,55

6.170,62

301,31

2.004,29

9.244,87

RDD

RSX

8.764,95

2.028,86

2.149,56

5.192,36

3.658,54

2.597,25

RSN

6.673,75

1.604,49

1.924,35

3.886,19

3.185,20

1.687,72

NTS

0,23

0,97

1,06

0,43

LMU

NKH

PNN

254,44

95,14

137,67

104,41

176,24

53,74

CQP

30,59

10,38

7,29

CAN

0,20

0,20

0,10

0,18

SKK

SKN

TMD

SKC

0,37

0,79

SKS

SKX

14,97

DHT

151,61

39,38

66,84

50,94

81,01

24,99

DGT

72,35

34,50

38,28

27,93

46,59

20,40

DTL

0,66

0,73

0,10

0,64

0,81

DVH

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,27

0,64

DGD

3,89

3,75

3,87

2,40

3,27

1,89

DTT

0,77

0,13

0,41

0,03

0,62

1,24

DNL

73,75

0,57

22,08

17,94

23,99

0,01

DBV

0,08

0,07

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

1,02

TON

NTD

0,02

1,76

5,62

DKH

DXH

DCH

0,21

DDL

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,42

0,32

DKV

ONT

42,55

18,07

31,07

27,03

29,77

9,38

ODT

TSC

0,35

0,81

5,75

0,80

0,45

1,70

DTS

0,06

0,20

0,36

DNG

TIN

0,05

0,39

SON

28,79

25,67

25,85

9,13

63,53

17,28

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

CSD

211,31

222,54

55,69

3,51

126,35

0,63

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. M. Xén

xã B. Lý

xã B Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,25

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,02

0,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

Xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,07

2,61

0,20

1,60

LUA

0,06

LUC

HNK

0,05

0,08

0,06

CLN

0,41

0,51

RPH

0,05

0,20

RDD

RSX

0,02

2,00

1,03

RSN

0,02

2,00

1,03

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,14

0,69

0,81

CQP

0,14

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,23

0,33

DGT

DTL

0,12

0,01

DVH

DYT

0,01

DGD

0,10

0,32

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

DKV

ONT

0,31

0,25

ODT

TSC

0,14

DTS

DNG

TIN

SON

0,14

0,09

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,06

1,60

0,56

0,84

0,60

0,06

1,20

LUA

0,01

0,06

LUC

HNK

0,29

0,10

CLN

0,06

0,20

RPH

0,88

0,18

0,04

RDD

RSX

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS

LMU

NKH

PNN

0,60

0,08

0,20

0,10

0,12

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,50

0,10

0,09

DGT

DTL

DVH

DYT

0,09

DGD

0,50

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,10

0,08

0,20

0,03

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,10

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,25

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

4,63

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

4,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,27

0,50

0,20

2,61

0,20

1,60

LUA/PNN

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,15

0,25

0,10

0,08

0,06

CLN/PNN

0,10

0,25

0,10

0,41

0,51

RPH/PNN

0,05

0,20

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

2,00

1,03

RSN/PNN

0,02

2,00

1,03

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,06

1,60

0,56

0,84

0,90

0,36

1,20

LUA/PNN

0,01

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,29

0,20

0,15

CLN/PNN

0,06

0,40

0,15

RPH/PNN

0,88

0,18

0,04

RDD/PNN

RSX/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

2,00

2,63

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

2,00

2,63

RSN/NKR (a)

2,00

2,63

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

0,30

0,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,25

0,30

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,08

0,72

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

1,00

0,72

DGT

1,00

0,72

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

Xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK