Document: Điều 1 Quyết định 2903/QĐ-UBND 2017 quy định mức thu học phí đối với trường công lập Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2903/QĐ-UBND 2017 quy định mức thu học phí đối với trường công lập Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2017-2018 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
Đơn vị: đồng/học sinh/tháng

Cấp học

Thành thị

Nông thôn

Miền núi, hải đảo

1. Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

197.000
197.000

89.000
83.000

60.000
60.000

2. Trung học cơ sở

89.000

60.000

60.000

3. Trung học phổ thông

121.000

75.000

60.000

4. Giáo dục thường xuyên
- Bổ túc trung học cơ sở
- Bổ túc trung học phổ thông

89.000
121.000

60.000
75.000

60.000
60.000

Chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, quản lý, sử dụng học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2017-2018 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
Đơn vị: đồng/học sinh/tháng

Cấp học

Thành thị

Nông thôn

Miền núi, hải đảo

1. Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

197.000
197.000

89.000
83.000

60.000
60.000

2. Trung học cơ sở

89.000

60.000

60.000

3. Trung học phổ thông

121.000

75.000

60.000

4. Giáo dục thường xuyên
- Bổ túc trung học cơ sở
- Bổ túc trung học phổ thông

89.000
121.000

60.000
75.000

60.000
60.000

Chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, quản lý, sử dụng học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.