Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6692/QĐ-UBND 2012 đồ án quy hoạch khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "6692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6692/QĐ-UBND 2012 đồ án quy hoạch khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam thành phố với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu chung:
- Mật độ dân cư bình quân: 150 - 200 người/ha.
- Tầng cao xây dựng trung bình toàn khu vực khoảng 3 - 3,5 tầng. Tầng cao xây dựng tối đa không khống chế nhưng phải phù hợp với không gian xung quanh và phù hợp với điều kiện địa chất tại khu vực.
- Mật độ xây dựng chung toàn khu là: tối đa 35 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 1,2 - 1,5. Riêng các khu A, B, C, D, E sẽ có quy định cụ thể trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000
- Các chỉ tiêu kỹ thuật hạ tầng:

+ Cấp điện sinh hoạt

: 2.600 Kwh/người/năm.

+ Cấp nước khu dân cư

: 180 lít/người/ngày đêm.

+ Thoát nước thải khu dân cư

: 180 lít/người/ngày đêm.

+ Rác thải sinh hoạt

: 1kg/người/ngày đêm.

3.2. Chỉ tiêu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

ĐỒ ÁN QUY HOẠCH

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (m2/ng)

A. Đất dân dụng

2234,43

75,10

44,69

1

Nhà ở

725,08

24,37

14,50

2

Công trình công cộng

489,88

16,47

9,80

- cấp thành phố và khu vực

302,37

10,16

6,05

- khu nhà ở

187,51

6,31

3,75

3

Cây xanh và thể dục thể thao

503,73

16,93

10,08

- cấp thành phố và khu vực

346,28

6,93

- khu nhà ở

157,45

3,15

4

Giao thông khu ở

515,74

17,33

10,31

B. Đất ngoài dân dụng

740,57

24,89

14,81

1

Giao thông đối ngoại

250,24

8,41

2

Chuyển giao hàng hóa

107,25

3,61

3

Công nghiệp sạch

163,36

5,49

4

Diện tích mặt nước - kênh rạch

219,72

7,39

Tổng cộng

2.975

100

3.3. Chỉ tiêu cơ bản tại các khu chức năng:
1. Khu số 1: Trung tâm đô thị mới (Khu A của Công ty TNHH Liên doanh Phú Mỹ Hưng)
- Tổng diện tích đất tự nhiên : 491,10ha
- Quy mô dân số dự kiến : 100.000 người
Các chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc được căn cứ theo Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu đô thị Nam thành phố (của Công ty TNHH Liên doanh Phú Mỹ Hưng).
2. Khu số 2: Khu dân dụng
Vị trí: phường Tân Phong, quận 7.
Ranh giới: phía Bắc giáp rạch Bàng; phía Nam giáp đường Nguyễn Văn Linh; phía Đông giáp rạch Ông Kích; phía Tây giáp đường Nguyễn Hữu Thọ.
Các chỉ tiêu cơ bản:

- Tổng diện tích đất tự nhiên

: 43,30 ha

- Quy mô dân số dự kiến

: 10.000 người

- Mật độ cư trú

: khoảng 246 người/ha

- Mật độ xây dựng

: 30 - 40 %

- Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

- Tầng cao tối đa

: Không khống chế

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 15,5m2/người, đất công trình công cộng: 7,12m2/người, đất cây xanh: 3,0m2/người.
3. Khu số 3: Khu đại học
Vị trí: phường Tân Phong, quận 7.
Ranh giới: phía Bắc giáp rạch Bàng; phía Nam giáp đường Nguyễn Văn Linh; phía Đông giáp đường Nguyễn Hữu Thọ; phía Tây giáp rạch Ông Lớn.
Các chỉ tiêu cơ bản:

- Tổng diện tích đất tự nhiên

: 73,20 ha

- Mật độ xây dựng

: 25 - 30 %

- Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

- Tầng cao tối đa

: 5 tầng

- Số sinh viên nội trú dự kiến

: 10.000 sinh viên.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và cơ cấu sử dụng đất:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu chung:
- Mật độ dân cư bình quân: 150 - 200 người/ha.
- Tầng cao xây dựng trung bình toàn khu vực khoảng 3 - 3,5 tầng. Tầng cao xây dựng tối đa không khống chế nhưng phải phù hợp với không gian xung quanh và phù hợp với điều kiện địa chất tại khu vực.
- Mật độ xây dựng chung toàn khu là: tối đa 35 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 1,2 - 1,5. Riêng các khu A, B, C, D, E sẽ có quy định cụ thể trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000
- Các chỉ tiêu kỹ thuật hạ tầng:

+ Cấp điện sinh hoạt

: 2.600 Kwh/người/năm.

+ Cấp nước khu dân cư

: 180 lít/người/ngày đêm.

+ Thoát nước thải khu dân cư

: 180 lít/người/ngày đêm.

+ Rác thải sinh hoạt

: 1kg/người/ngày đêm.

3.2. Chỉ tiêu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

ĐỒ ÁN QUY HOẠCH

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (m2/ng)

A. Đất dân dụng

2234,43

75,10

44,69

1

Nhà ở

725,08

24,37

14,50

2

Công trình công cộng

489,88

16,47

9,80

- cấp thành phố và khu vực

302,37

10,16

6,05

- khu nhà ở

187,51

6,31

3,75

3

Cây xanh và thể dục thể thao

503,73

16,93

10,08

- cấp thành phố và khu vực

346,28

6,93

- khu nhà ở

157,45

3,15

4

Giao thông khu ở

515,74

17,33

10,31

B. Đất ngoài dân dụng

740,57

24,89

14,81

1

Giao thông đối ngoại

250,24

8,41

2

Chuyển giao hàng hóa

107,25

3,61

3

Công nghiệp sạch

163,36

5,49

4

Diện tích mặt nước - kênh rạch

219,72

7,39

Tổng cộng

2.975

100

3.Chỉ tiêu cơ bản tại các khu chức năng:
1. Khu số 1: Trung tâm đô thị mới (Khu A của Công ty TNHH Liên doanh Phú Mỹ Hưng)
- Tổng diện tích đất tự nhiên : 491,10ha
- Quy mô dân số dự kiến : 100.000 người
Các chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc được căn cứ theo Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu đô thị Nam thành phố (của Công ty TNHH Liên doanh Phú Mỹ Hưng).
2. Khu số 2: Khu dân dụng
Vị trí: phường Tân Phong, quận 7.
Ranh giới: phía Bắc giáp rạch Bàng; phía Nam giáp đường Nguyễn Văn Linh; phía Đông giáp rạch Ông Kích; phía Tây giáp đường Nguyễn Hữu Thọ.
Các chỉ tiêu cơ bản:

- Tổng diện tích đất tự nhiên

: 43,30 ha

- Quy mô dân số dự kiến

: 10.000 người

- Mật độ cư trú

: khoảng 246 người/ha

- Mật độ xây dựng

: 30 - 40 %

- Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

- Tầng cao tối đa

: Không khống chế

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 15,5m2/người, đất công trình công cộng: 7,12m2/người, đất cây xanh: 3,0m2/người.
Khu số 3: Khu đại học
Vị trí: phường Tân Phong, quận 7.
Ranh giới: phía Bắc giáp rạch Bàng; phía Nam giáp đường Nguyễn Văn Linh; phía Đông giáp đường Nguyễn Hữu Thọ; phía Tây giáp rạch Ông Lớn.
Các chỉ tiêu cơ bản:

- Tổng diện tích đất tự nhiên

: 73,20 ha

- Mật độ xây dựng

: 25 - 30 %

- Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

- Tầng cao tối đa

: 5 tầng

- Số sinh viên nội trú dự kiến

: 10.000 sinh viên.