Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2519/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường xã Thạnh An Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2519/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2519/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2519/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2519/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2519/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2519/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường xã Thạnh An Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án di dời, bố trí dân cư phòng tránh thiên tai xã Thạnh An, huyện Cần Giờ (phần diện tích không nằm trong ranh kế hoạch sử dụng đất năm 2019, được bổ sung trong năm 2020) như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.1. Đối với đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Vị trí 1, đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

9,798

2

Vị trí 2, trong phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

15,200

3

Vị trí 2, ngoài phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

14,250

4

Vị trí 3, trong phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

11,969

1.2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

8,203

2

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

8,177

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3

7,585

4

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

8,177

5

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

7,585

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.Đối với đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Vị trí 1, đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

9,798

2

Vị trí 2, trong phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

15,200

3

Vị trí 2, ngoài phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

14,250

4

Vị trí 3, trong phạm vi 100m đường Tắc Xuất (đoạn từ bến Tắc Xuất đến đường Lương Văn Nho)

11,969

1.2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

8,203

2

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

8,177

3

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 3

7,585

4

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

8,177

5

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 3

7,585