Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2021 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng huyện Kim Sơn Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/04/2021", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/04/2021", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/04/2021", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/04/2021", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/04/2021", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2021 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng huyện Kim Sơn Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Kim Sơn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050; gồm những nội dung sau:
...
6. Các chương trình và dự án ưu tiên đầu tư
Trên cơ sở của đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện và dự báo khả năng đầu tư của các nhà đầu tư, xác định các chương trình dự án ưu tiên thực hiện trong giai đoạn đầu.
Xác định các hạng mục ưu tiên đầu tư cho huyện Kim Sơn với sự ưu tiên các dự án mang ý nghĩa tạo động lực phát triển công nghiệp, phát triển đô thị, dịch vụ du lịch, phát triển đầu mối hạ tầng kỹ thuật cấp vùng.
Xác định các khu vực trọng tâm đầu tư, các công trình trọng điểm cần đầu tư: các khu trung tâm động lực, các hạng mục công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kinh tế ưu tiên đầu tư. Hình thành các chương trình, cụ thể hóa các mục tiêu và các dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo thứ tự ưu tiên về giao thông, cao độ nền và thoát nước mặt, cấp nước, cấp điện và chiếu sáng, thông tin liên lạc, thoát nước thải, quản lý CTR, nghĩa trang.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ bản vẽ

I

Phần bản vẽ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

2

Các sơ đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

3

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng: Xác định các vùng phát triển, bảo tồn, hạn chế phát triển, vùng cấm phát triển; tổ chức hệ thống các đô thị, các khu vực dân cư nông thôn; phân bố, xác định quy mô các không gian phát triển công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp; các vùng nghỉ ngơi du lịch, khai thác, bảo vệ thiên nhiên, tôn tạo, các vùng di tích lịch sử văn hóa và các chức năng khác, phân bố cơ sở kinh tế - kỹ thuật cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

4

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng: Giao thông, cao độ nền, thoát nước mặt, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang

1/25.000 hoặc 1/50.000

10

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

II

Phần văn bản

1

Thuyết minh tổng hợp + Phụ lục.

2

Dự thảo tờ trình; quyết định phê duyệt đồ án

3

Đĩa CD ghi toàn bộ nội dung đồ án

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình.
- Thời gian lập quy hoạch: 12 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch vùng được phê duyệt.

Content:
Các chương trình và dự án ưu tiên đầu tư
Trên cơ sở của đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện và dự báo khả năng đầu tư của các nhà đầu tư, xác định các chương trình dự án ưu tiên thực hiện trong giai đoạn đầu.
Xác định các hạng mục ưu tiên đầu tư cho huyện Kim Sơn với sự ưu tiên các dự án mang ý nghĩa tạo động lực phát triển công nghiệp, phát triển đô thị, dịch vụ du lịch, phát triển đầu mối hạ tầng kỹ thuật cấp vùng.
Xác định các khu vực trọng tâm đầu tư, các công trình trọng điểm cần đầu tư: các khu trung tâm động lực, các hạng mục công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kinh tế ưu tiên đầu tư. Hình thành các chương trình, cụ thể hóa các mục tiêu và các dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo thứ tự ưu tiên về giao thông, cao độ nền và thoát nước mặt, cấp nước, cấp điện và chiếu sáng, thông tin liên lạc, thoát nước thải, quản lý CTR, nghĩa trang.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ bản vẽ

I

Phần bản vẽ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

2

Các sơ đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

3

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng: Xác định các vùng phát triển, bảo tồn, hạn chế phát triển, vùng cấm phát triển; tổ chức hệ thống các đô thị, các khu vực dân cư nông thôn; phân bố, xác định quy mô các không gian phát triển công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp; các vùng nghỉ ngơi du lịch, khai thác, bảo vệ thiên nhiên, tôn tạo, các vùng di tích lịch sử văn hóa và các chức năng khác, phân bố cơ sở kinh tế - kỹ thuật cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

4

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng: Giao thông, cao độ nền, thoát nước mặt, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang

1/25.000 hoặc 1/50.000

10

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

II

Phần văn bản

1

Thuyết minh tổng hợp + Phụ lục.

2

Dự thảo tờ trình; quyết định phê duyệt đồ án

3

Đĩa CD ghi toàn bộ nội dung đồ án

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình.
- Thời gian lập quy hoạch: 12 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch vùng được phê duyệt.