Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Thuận Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.012,04

19,98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

58,06

0,18

155,42

0,49

97,36

167,69

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.710,80

17,89

7.165,86

22,45

1.455,06

25,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.302,96

29,14

10.762,58

33,71

1.459,62

15,69

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,67

0,01

10,07

0,03

7,40

277,15

1.4

Đất làm muối

0,32

0,00

0,32

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

84,57

0,26

101,15

0,32

16,58

19,61

2

Đất phi nông nghiệp

2.374,39

7,44

3.155,91

9,89

781,52

32,91

2.1

Đất ở

239,52

0,75

323,77

1,01

84,25

35,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

239,52

0,75

323,77

1,01

84,25

35,17

2.2

Đất chuyên dùng

1.246,00

3,90

1.893,42

5,93

647,42

51,96

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,17

0,02

13,28

0,04

8,11

156,87

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

56,87

0,18

83,58

0,26

26,71

46,97

2.2.2.1

Đất quốc phòng

55,84

0,17

59,05

0,18

3,21

5,75

2.2.2.2

Đất an ninh

1,03

0,00

24,53

0,08

23,50

2.281,55

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

670,90

2,10

1.109,06

3,47

438,16

65,31

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

446,57

1,40

636,38

1,99

189,81

42,50

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

209,69

0,66

453,22

1,42

243,53

116,14

2.2.3.4

Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

14,64

0,05

19,46

0,06

4,82

32,92

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

513,06

1,61

687,50

2,15

174,44

34,00

2.2.4.1

Đất giao thông

322,38

1,01

436,70

1,37

114,32

35,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

156,60

0,49

174,76

0,55

18,16

11,60

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,13

0,00

0,13

0,00

0,00

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,81

0,00

6,27

0,02

5,46

674,07

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,42

0,00

4,29

0,01

2,87

202,11

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

15,50

0,05

28,37

0,09

12,87

83,03

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,35

0,03

23,60

0,07

14,25

152,41

2.2.4.8

Đất chợ

0,70

0,00

3,96

0,01

3,26

465,71

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

1,42

0,00

1,42

0,00

0,00

0,00

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,75

0,01

8,00

0,03

3,25

68,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,64

0,01

3,02

0,01

0,38

14,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,49

0,21

75,94

0,24

10,45

15,96

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

820,74

2,57

859,76

2,69

39,02

4,75

3

Đất chưa sử dụng

5.768,12

18,07

2.049,09

6,42

-3.719,03

-64,48

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

864,18

2,71

69,86

0,22

-794,32

-91,92

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.663,34

11,47

760,39

2,38

-2.902,95

-79,24

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.240,60

3,89

1.218,84

3,82

-21,76

-1,75

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

578,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

24,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.107,52

2.1

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

173,35

2.2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

65,00

2.3

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa khác

21,67

2.4

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng lúa

47,88

2.5

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất cỏ chăn nuôi

147,72

2.6

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

2,22

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất cây hằng năm khác

61,24

2.8

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

1.241,91

2.9

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

0,02

2.10

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang đất rừng trồng đặc dụng

269,85

2.11

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng phòng hộ

435,84

2.12

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng đặc dụng

621,02

2.13

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

12,00

2.14

Đất lúa khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,34

3.1

Đất chuyên dùng

0,47

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0,85

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

578,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

67,68

2.1

Đất ở

27,49

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27,49

2.2

Đất chuyên dùng

20,97

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,92

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

19,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14,10

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

3.508,48

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.766,32

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

1.200,32

1.1.1.1

Trong đó: đất lúa

10,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

566,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.736,58

1.2.1

Đất rừng sản xuất

97,53

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.067,15

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

571,90

2

Đất phi nông nghiệp

210,55

2.1

Đất ở

10,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

10,63

2.2

Đất chuyên dùng

189,02

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,46

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,17

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

142,54

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

44,85

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,92

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

9,98

e) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Thuận Bắc do Ủy ban nhân dân huyện lập kèm theo Quyết định này.
2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010.
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2006

DIỆN TÍCH ĐẾN NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

31.925,65

31.925,65

31.925,65

31.925,65

31.925,65

1

Đất nông nghiệp

23.783,14

24.387,23

25.041,33

25.846,03

26.720,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8.623,76

8.561,20

8.414,89

8.349,97

8.525,25

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

7.681,24

7.448,30

7.021,04

6.557,46

6.242,03

1.1.1.1

Trong đó: đất trồng lúa

2.142,63

2.005,71

1.837,79

1.766,01

1.698,56

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

942,52

1.112,90

1.393,86

1.792,51

2.283,22

1.2

Đất lâm nghiệp

15.071,82

15.734,06

16.527,03

17.387,75

18.083,86

1.2.1

Đất rừng sản xuất

58,06

61,06

61,06

108,15

155,42

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.710,80

6.042,67

6.455,55

6.846,10

7.165,86

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.302,96

9.630,33

10.010,42

10.433,50

10.762,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,67

3,17

5,47

8,57

10,07

1.4

Đất làm muối

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

84,57

88,48

93,62

99,42

101,15

2

Đất phi nông nghiệp

2.374,39

2.495,79

2.797,87

2.997,87

3.155,91

2.1

Đất ở

239,52

258,28

274,05

299,94

323,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

239,52

258,28

274,05

299,94

323,77

2.2

Đất chuyên dùng

1.246,00

1.293,48

1.583,15

1.756,50

1.893,42

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,17

7,12

9,95

11,95

13,28

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

56,87

60,06

80,61

83,58

83,58

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

670,90

677,85

874,16

1.001,00

1.109,06

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

446,57

446,57

565,05

636,38

636,38

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

209,69

216,67

289,51

345,04

453,22

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

14,64

14,61

19,60

19,58

19,46

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

513,06

548,45

618,43

659,97

687,50

2.2.4.1

Đất giao thông

322,38

346,22

388,19

413,20

436,70

2.2.4.2

Đất thủy lợi

156,60

161,39

167,48

172,04

174,76

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,81

3,15

5,31

6,30

6,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,42

1,88

4,30

4,30

4,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

15,50

18,31

21,97

27,94

28,37

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,35

10,35

14,42

22,67

23,60

2.2.4.8

Đất chợ

0,70

0,85

2,47

3,97

3,96

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,75

4,75

12,75

8,00

8,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,64

2,63

3,08

3,02

3,02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,49

76,10

76,47

74,88

75,94

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

820,74

865,30

861,13

863,54

859,76

3

Đất chưa sử dụng

5.768,12

5.042,63

Content:
3.012,04

19,98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

58,06

0,18

155,42

0,49

97,36

167,69

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.710,80

17,89

7.165,86

22,45

1.455,06

25,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.302,96

29,14

10.762,58

33,71

1.459,62

15,69

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,67

0,01

10,07

0,03

7,40

277,15

1.4

Đất làm muối

0,32

0,00

0,32

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

84,57

0,26

101,15

0,32

16,58

19,61

2

Đất phi nông nghiệp

2.374,39

7,44

3.155,91

9,89

781,52

32,91

2.1

Đất ở

239,52

0,75

323,77

1,01

84,25

35,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

239,52

0,75

323,77

1,01

84,25

35,17

2.2

Đất chuyên dùng

1.246,00

3,90

1.893,42

5,93

647,42

51,96

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,17

0,02

13,28

0,04

8,11

156,87

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

56,87

0,18

83,58

0,26

26,71

46,97

2.2.2.1

Đất quốc phòng

55,84

0,17

59,05

0,18

3,21

5,75

2.2.2.2

Đất an ninh

1,03

0,00

24,53

0,08

23,50

2.281,55

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

670,90

2,10

1.109,06

3,47

438,16

65,31

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

446,57

1,40

636,38

1,99

189,81

42,50

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

209,69

0,66

453,22

1,42

243,53

116,14

2.2.3.4

Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

14,64

0,05

19,46

0,06

4,82

32,92

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

513,06

1,61

687,50

2,15

174,44

34,00

2.2.4.1

Đất giao thông

322,38

1,01

436,70

1,37

114,32

35,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

156,60

0,49

174,76

0,55

18,16

11,60

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,13

0,00

0,13

0,00

0,00

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,81

0,00

6,27

0,02

5,46

674,07

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,42

0,00

4,29

0,01

2,87

202,11

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

15,50

0,05

28,37

0,09

12,87

83,03

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,35

0,03

23,60

0,07

14,25

152,41

2.2.4.8

Đất chợ

0,70

0,00

3,96

0,01

3,26

465,71

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

1,42

0,00

1,42

0,00

0,00

0,00

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,75

0,01

8,00

0,03

3,25

68,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,64

0,01

3,02

0,01

0,38

14,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,49

0,21

75,94

0,24

10,45

15,96

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

820,74

2,57

859,76

2,69

39,02

4,75

3

Đất chưa sử dụng

5.768,12

18,07

2.049,09

6,42

-3.719,03

-64,48

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

864,18

2,71

69,86

0,22

-794,32

-91,92

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.663,34

11,47

760,39

2,38

-2.902,95

-79,24

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.240,60

3,89

1.218,84

3,82

-21,76

-1,75

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

578,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

24,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.107,52

2.1

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

173,35

2.2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

65,00

2.3

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa khác

21,67

2.4

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng lúa

47,88

2.5

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất cỏ chăn nuôi

147,72

2.6

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

2,22

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất cây hằng năm khác

61,24

2.8

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

1.241,91

2.9

Đất có rừng khoanh nuôi phòng hộ chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

0,02

2.10

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang đất rừng trồng đặc dụng

269,85

2.11

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng phòng hộ

435,84

2.12

Đất nương rẫy trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất trồng rừng đặc dụng

621,02

2.13

Đất trồng cây hằng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

12,00

2.14

Đất lúa khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,34

3.1

Đất chuyên dùng

0,47

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0,85

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

578,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

573,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

499,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

74,07

1.2

Đất lâm nghiệp

3,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

0,03

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

3,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

67,68

2.1

Đất ở

27,49

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27,49

2.2

Đất chuyên dùng

20,97

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,92

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

19,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14,10

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

3.508,48

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.766,32

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

1.200,32

1.1.1.1

Trong đó: đất lúa

10,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

566,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.736,58

1.2.1

Đất rừng sản xuất

97,53

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.067,15

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

571,90

2

Đất phi nông nghiệp

210,55

2.1

Đất ở

10,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

10,63

2.2

Đất chuyên dùng

189,02

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,46

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,17

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

142,54

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

44,85

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,92

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

9,98

e) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Thuận Bắc do Ủy ban nhân dân huyện lập kèm theo Quyết định này.
2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010.
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2006

DIỆN TÍCH ĐẾN NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

31.925,65

31.925,65

31.925,65

31.925,65

31.925,65

1

Đất nông nghiệp

23.783,14

24.387,23

25.041,33

25.846,03

26.720,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8.623,76

8.561,20

8.414,89

8.349,97

8.525,25

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

7.681,24

7.448,30

7.021,04

6.557,46

6.242,03

1.1.1.1

Trong đó: đất trồng lúa

2.142,63

2.005,71

1.837,79

1.766,01

1.698,56

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

942,52

1.112,90

1.393,86

1.792,51

2.283,22

1.2

Đất lâm nghiệp

15.071,82

15.734,06

16.527,03

17.387,75

18.083,86

1.2.1

Đất rừng sản xuất

58,06

61,06

61,06

108,15

155,42

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.710,80

6.042,67

6.455,55

6.846,10

7.165,86

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.302,96

9.630,33

10.010,42

10.433,50

10.762,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,67

3,17

5,47

8,57

10,07

1.4

Đất làm muối

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

84,57

88,48

93,62

99,42

101,15

2

Đất phi nông nghiệp

2.374,39

2.495,79

2.797,87

2.997,87

3.155,91

2.1

Đất ở

239,52

258,28

274,05

299,94

323,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

239,52

258,28

274,05

299,94

323,77

2.2

Đất chuyên dùng

1.246,00

1.293,48

1.583,15

1.756,50

1.893,42

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,17

7,12

9,95

11,95

13,28

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

56,87

60,06

80,61

83,58

83,58

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

670,90

677,85

874,16

1.001,00

1.109,06

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

446,57

446,57

565,05

636,38

636,38

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

209,69

216,67

289,51

345,04

453,22

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

14,64

14,61

19,60

19,58

19,46

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

513,06

548,45

618,43

659,97

687,50

2.2.4.1

Đất giao thông

322,38

346,22

388,19

413,20

436,70

2.2.4.2

Đất thủy lợi

156,60

161,39

167,48

172,04

174,76

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,81

3,15

5,31

6,30

6,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,42

1,88

4,30

4,30

4,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

15,50

18,31

21,97

27,94

28,37

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,35

10,35

14,42

22,67

23,60

2.2.4.8

Đất chợ

0,70

0,85

2,47

3,97

3,96

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,75

4,75

12,75

8,00

8,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,64

2,63

3,08

3,02

3,02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,49

76,10

76,47

74,88

75,94

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

820,74

865,30

861,13

863,54

859,76

3

Đất chưa sử dụng

5.768,12

5.042,63