Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2330/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "2330/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "2330/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "2330/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "2330/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "2330/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2330/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 với những nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch phát triển vận tải hành khách tuyến cố định nội tỉnh:
5.1. Quy hoạch phát triển tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh:
- Giai đoạn 2018-2020: Duy trì và bổ sung một số tuyến cố định nội tỉnh có nhu cầu đi lại cao tại một số khu vực mà xe buýt khó tiếp cận (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 04).
- Giai đoạn 2021-2025: Tiếp tục duy trì và điều chỉnh một số tuyến trong quy hoạch đang khai thác trong giai đoạn này (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 05).
- Giai đoạn 2026-2035: Tiếp tục duy trì và điều chỉnh một số tuyến trong quy hoạch đang khai thác trong giai đoạn này (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 06).
5.2. Định hướng phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách tuyến cố định nội tỉnh
Quy hoạch phát triển hệ thống điểm đón, trả khách tuyến cố định trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

TT

Địa phương

Số vị trí

Quốc lộ

Tỉnh lộ

1

Thành phố Lào Cai

18

02

2

Huyện Bắc Hà

06

28

3

Huyện Bảo Thắng

28

16

4

Huyện Bảo Yên

21

06

5

Huyện Bát Xát

04

42

6

Huyện Mường Khương

25

14

7

Huyện Sa Pa

12

16

8

Huyện Si Ma Cai

13

04

9

Huyện Văn Bàn

18

28

(Chi tiết các điểm đón, trả khách tại Phụ lục số 07)

Content:
Quy hoạch phát triển vận tải hành khách tuyến cố định nội tỉnh:
5.1. Quy hoạch phát triển tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh:
- Giai đoạn 2018-2020: Duy trì và bổ sung một số tuyến cố định nội tỉnh có nhu cầu đi lại cao tại một số khu vực mà xe buýt khó tiếp cận (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 04).
- Giai đoạn 2021-2025: Tiếp tục duy trì và điều chỉnh một số tuyến trong quy hoạch đang khai thác trong giai đoạn này (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 05).
- Giai đoạn 2026-2035: Tiếp tục duy trì và điều chỉnh một số tuyến trong quy hoạch đang khai thác trong giai đoạn này (Chi tiết các tuyến tại Phụ lục 06).
5.2. Định hướng phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách tuyến cố định nội tỉnh
Quy hoạch phát triển hệ thống điểm đón, trả khách tuyến cố định trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

TT

Địa phương

Số vị trí

Quốc lộ

Tỉnh lộ

1

Thành phố Lào Cai

18

02

2

Huyện Bắc Hà

06

28

3

Huyện Bảo Thắng

28

16

4

Huyện Bảo Yên

21

06

5

Huyện Bát Xát

04

42

6

Huyện Mường Khương

25

14

7

Huyện Sa Pa

12

16

8

Huyện Si Ma Cai

13

04

9

Huyện Văn Bàn

18

28

(Chi tiết các điểm đón, trả khách tại Phụ lục số 07)