Document: Điều 2 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Ninh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3.1)

119.777,35

119.777,35

19.777,35

119.777,35

19.777,35

19.777,35

1

Đất nông nghiệp

79.755,96

79.561,01

79.802,46

79.945,73

80.870,13

80.482,87

1.1

Đất trồng lúa

10.781,60

10.711,90

0.676,84

10.614,07

0.439,24

9.996,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

7.336,36

7.328,93

7.304,52

7.265,35

7.234,52

879,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.690,20

5.642,07

5.650,48

5.668,90

5.801,15

5.795,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

22.199,33

22.199,33

22.199,33

2.286,87

22.344,37

2.703,37

1.4

Đất rừng sản xuất

25.761,25

25.725,29

26.137,53

6.103,63

26.601,20

26.503,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.981,92

1.950,25

1.948,27

1.930,04

1.928,32

1.921,96

1.6

Đất làm muối

588,21

567,93

560,48

554,55

552,47

544,76

1.7

Đất nông nghiệp khác còn lại

12.753,45

12.764,24

12.629,53

12.787,67

13.203,38

13.017,00

2

Đất phi nông nghiệp

13.911,49

14.149,10

14.531,80

14.763,48

14.927,04

16.072,56

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

52,89

52,98

56,64

57,56

64,02

65,70

2.2

Đất quốc phòng

4.451,61

4.470,77

4.470,77

4.470,77

4.470,72

5.157,41

2.3

Đất an ninh

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

441,32

441,32

441,32

441,32

441,32

458,92

Trong đó:

- Đất khu công nghiệp

190,30

190,30

190,30

190,30

190,30

207,90

- Đất cụm công nghiệp

251,02

251,02

251,02

251,02

251,02

251,02

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

670,24

698,41

812,21

836,46

856,09

956,87

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

46,92

46,92

82,02

82,02

82,02

82,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

33,99

41,63

104,53

104,53

98,70

104,10

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

8,20

8,20

13,15

30,15

40,15

43,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

62,08

62,22

62,22

62,08

62,08

62,08

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

481,06

480,83

478,09

474,41

473,09

535,64

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.447,57

2.447,57

2.447,45

2.459,82

2.459,82

2.449,92

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.658,70

3.682,93

3.729,98

3.882,82

3.947,15

4.171,79

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

17,99

18,12

21,53

35,88

40,51

62,90

- Đất cơ sở y tế

14,93

14,93

15,63

15,44

15,60

23,51

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

129,91

131,21

134,83

138,90

165,41

179,72

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

56,99

56,99

62,11

69,91

71,31

77,89

2.14

Đất ở tại đô thị

526,17

527,58

544,84

549,96

568,38

594,56

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

1.019,43

1.176,43

1.277,27

1.300,27

1.352,19

1.379,09

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

26.109,90

26.067,24

25.443,09

25.068,14

23.980,18

23.221,92

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

42,66

624,15

374,95

1.087,96

758,26

4

Đất đô thị

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

5

Đất khu du lịch

194,54

194,54

352,14

352,14

361,14

431,14

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.981,40

5.132,01

5.199,92

5.280,56

5.421,21

5.593,84

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

982,56

1.134,73

1.235,57

1.258,57

1.310,49

1.337,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích 2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.493,91

230,07

198,28

208,82

131,38

725,36

1.1

Đất trồng lúa

653,76

71,73

35,06

64,03

44,83

438,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

485,56

9,49

24,41

40,43

30,83

380,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

135,46

48,86

9,14

9,08

10,00

48,38

1.3

Đất rừng sản xuất

119,03

35,96

9,94

22,08

17,13

33,92

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

59,99

31,70

1,98

18,23

1,72

6,36

1.5

Đất làm muối

43,45

20,28

7,45

5,93

2,08

7,71

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

482,22

21,54

134,71

79,47

55,62

190,88

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

577,90

197,37

380,53

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

577,90

197,37

380,53

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Ninh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3.1)

119.777,35

119.777,35

19.777,35

119.777,35

19.777,35

19.777,35

1

Đất nông nghiệp

79.755,96

79.561,01

79.802,46

79.945,73

80.870,13

80.482,87

1.1

Đất trồng lúa

10.781,60

10.711,90

0.676,84

10.614,07

0.439,24

9.996,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

7.336,36

7.328,93

7.304,52

7.265,35

7.234,52

879,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.690,20

5.642,07

5.650,48

5.668,90

5.801,15

5.795,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

22.199,33

22.199,33

22.199,33

2.286,87

22.344,37

2.703,37

1.4

Đất rừng sản xuất

25.761,25

25.725,29

26.137,53

6.103,63

26.601,20

26.503,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.981,92

1.950,25

1.948,27

1.930,04

1.928,32

1.921,96

1.6

Đất làm muối

588,21

567,93

560,48

554,55

552,47

544,76

1.7

Đất nông nghiệp khác còn lại

12.753,45

12.764,24

12.629,53

12.787,67

13.203,38

13.017,00

2

Đất phi nông nghiệp

13.911,49

14.149,10

14.531,80

14.763,48

14.927,04

16.072,56

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

52,89

52,98

56,64

57,56

64,02

65,70

2.2

Đất quốc phòng

4.451,61

4.470,77

4.470,77

4.470,77

4.470,72

5.157,41

2.3

Đất an ninh

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

441,32

441,32

441,32

441,32

441,32

458,92

Trong đó:

- Đất khu công nghiệp

190,30

190,30

190,30

190,30

190,30

207,90

- Đất cụm công nghiệp

251,02

251,02

251,02

251,02

251,02

251,02

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

670,24

698,41

812,21

836,46

856,09

956,87

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

46,92

46,92

82,02

82,02

82,02

82,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

33,99

41,63

104,53

104,53

98,70

104,10

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

8,20

8,20

13,15

30,15

40,15

43,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

62,08

62,22

62,22

62,08

62,08

62,08

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

481,06

480,83

478,09

474,41

473,09

535,64

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.447,57

2.447,57

2.447,45

2.459,82

2.459,82

2.449,92

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.658,70

3.682,93

3.729,98

3.882,82

3.947,15

4.171,79

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

17,99

18,12

21,53

35,88

40,51

62,90

- Đất cơ sở y tế

14,93

14,93

15,63

15,44

15,60

23,51

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

129,91

131,21

134,83

138,90

165,41

179,72

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

56,99

56,99

62,11

69,91

71,31

77,89

2.14

Đất ở tại đô thị

526,17

527,58

544,84

549,96

568,38

594,56

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

1.019,43

1.176,43

1.277,27

1.300,27

1.352,19

1.379,09

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

26.109,90

26.067,24

25.443,09

25.068,14

23.980,18

23.221,92

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

42,66

624,15

374,95

1.087,96

758,26

4

Đất đô thị

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

8.762,77

5

Đất khu du lịch

194,54

194,54

352,14

352,14

361,14

431,14

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.981,40

5.132,01

5.199,92

5.280,56

5.421,21

5.593,84

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

982,56

1.134,73

1.235,57

1.258,57

1.310,49

1.337,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích 2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.493,91

230,07

198,28

208,82

131,38

725,36

1.1

Đất trồng lúa

653,76

71,73

35,06

64,03

44,83

438,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

485,56

9,49

24,41

40,43

30,83

380,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

135,46

48,86

9,14

9,08

10,00

48,38

1.3

Đất rừng sản xuất

119,03

35,96

9,94

22,08

17,13

33,92

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

59,99

31,70

1,98

18,23

1,72

6,36

1.5

Đất làm muối

43,45

20,28

7,45

5,93

2,08

7,71

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

482,22

21,54

134,71

79,47

55,62

190,88

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

577,90

197,37

380,53

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

577,90

197,37

380,53

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT