Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,70

Đất thủy lợi

DTL

12,42

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,70

Đất thủy lợi

DTL

12,42

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50