Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2693/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Cát Tiên Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2693/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Cát Tiên Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tại huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013 - 2020, như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 42.657 ha;
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 26.634 ha, chiếm 62,43%; trong đó: rừng đặc dụng 21.295 ha; rừng sản xuất 5.339 ha.
...
b) Điều chỉnh từ rừng đặc dụng đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 365 ha, bao gồm: 177 ha đang sản xuất nông nghiệp, đất thổ cư, hồ đập từ trước năm 2003 và 188 ha rừng sản xuất quy hoạch chuyển ra ngoài 3 loại rừng.
- Vị trí: tại 11 tiểu khu 514 (36,5 ha), 508A (60,5 ha), 531 (08 ha), 532 (54,8 ha), 499 (3,8 ha), 500 (71,3 ha), 501 (5,4 ha), 502 (12 ha), 511 (56,2 ha), 512 (8,9 ha), 498 (47,6 ha).

Content:
Điều chỉnh từ rừng đặc dụng đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 365 ha, bao gồm: 177 ha đang sản xuất nông nghiệp, đất thổ cư, hồ đập từ trước năm 2003 và 188 ha rừng sản xuất quy hoạch chuyển ra ngoài 3 loại rừng.
- Vị trí: tại 11 tiểu khu 514 (36,5 ha), 508A (60,5 ha), 531 (08 ha), 532 (54,8 ha), 499 (3,8 ha), 500 (71,3 ha), 501 (5,4 ha), 502 (12 ha), 511 (56,2 ha), 512 (8,9 ha), 498 (47,6 ha).