Document: Điều 1 Quyết định 355/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chí Linh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "355/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 355/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chí Linh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.292,72

2.038,77

1.051,00

2.812,79

1.341,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.496,22

1.769,29

628,00

1.657,84

680,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.035,54

130,51

293,99

183,84

143,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.795,83

120,95

206,04

183,84

118,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

465,29

3,31

16,16

0,31

4,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.236,26

539,61

199,05

677,60

171,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.047,28

594,27

68,32

258,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.203,92

548,98

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.448,27

477,68

25,94

123,53

53,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.040,91

23,91

92,86

55,26

49,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.762,60

268,41

420,81

1.142,23

656,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

538,49

20,12

0,03

100,53

2.2

Đất an ninh

CAN

209,20

0,77

3,15

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,43

198,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,97

23,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,67

0,09

4,56

11,18

4,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

501,66

1,29

55,54

73,53

152,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

142,23

21,76

47,16

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.098,36

153,43

199,27

445,74

284,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.408,84

92,01

139,70

289,35

132,18

-

Đất thủy lợi

DTL

862,46

44,94

37,94

38,13

43,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

61,52

1,14

3,89

7,65

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,73

0,46

0,17

2,90

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,53

5,73

4,00

29,79

6,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

206,05

0,97

2,08

16,25

3,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,31

0,46

0,17

0,39

2,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,14

0,03

0,06

0,31

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

50,26

14,34

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

93,01

0,10

0,10

0,10

76,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,27

1,19

0,69

0,24

3,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,93

5,13

7,96

28,19

11,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,35

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,26

17,93

-

Đất chợ

DCH

11,66

1,16

0,58

0,42

1,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,95

0,01

3,03

15,36

1,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,50

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.295,61

88,84

77,38

188,12

121,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,29

0,56

6,98

0,86

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,81

0,17

1,89

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,27

0,09

1,70

0,73

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

967,51

3,20

32,43

2,21

63,90

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

217,35

1,17

0,77

47,22

2,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,90

1,07

2,19

12,72

4,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.502,85

491,70

1.166,01

791,24

2.805,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

977,01

126,25

715,29

378,93

2.404,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

421,14

7,17

310,91

110,19

128,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

419,23

7,17

310,91

110,19

128,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,97

2,42

5,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,55

105,31

279,14

124,83

356,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,25

7,97

7,88

74,93

1.532,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45,83

52,63

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

95,73

3,00

28,83

62,58

325,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,54

2,80

85,31

6,40

4,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

524,84

365,36

450,72

412,25

399,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,50

58,78

0,65

0,33

174,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

0,82

20,15

0,10

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,83

5,85

7,04

8,21

3,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,45

7,08

5,72

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

6,69

12,95

0,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

270,34

136,16

259,63

308,46

141,16

-

Đất giao thông

DGT

152,51

76,15

181,41

111,63

99,70

-

Đất thủy lợi

DTL

91,46

4,50

39,91

13,83

22,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,42

15,39

3,88

5,74

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

2,71

0,09

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,87

18,74

6,71

29,24

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,50

3,01

6,48

142,00

4,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,65

1,50

0,87

0,48

0,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,23

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,65

5,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

1,34

0,10

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,39

0,29

2,80

0,36

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

12,21

8,28

15,81

4,63

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,33

-

Đất chợ

DCH

1,46

2,93

0,31

0,28

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,38

4,34

6,24

5,35

3,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

85,34

119,43

118,57

70,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

5,67

0,90

0,88

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,13

0,46

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,77

2,70

0,06

0,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,68

5,76

15,00

10,86

22,04

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,89

21,33

1,04

5,49

8,08

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,00

0,09

0,06

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.783,85

2.617,05

1.277,39

816,09

521,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.420,20

2.085,14

801,57

539,68

258,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

274,32

609,49

486,67

342,10

18,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

274,32

66,03

4,21

342,10

18,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

21,52

5,62

9,25

126,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

574,52

658,33

220,03

79,16

34,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

956,70

105,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,57

464,18

64,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

583,28

177,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,81

44,22

16,30

109,17

78,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

363,11

528,26

472,30

276,41

263,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

148,71

19,21

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

0,30

0,30

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,40

0,17

0,21

5,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,75

2,12

1,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,35

0,90

1,49

6,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

158,17

282,75

250,70

164,10

76,19

-

Đất giao thông

DGT

107,82

200,21

121,71

83,84

35,67

-

Đất thủy lợi

DTL

38,98

62,04

90,99

51,07

32,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,97

2,91

1,87

1,88

1,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,16

0,06

0,14

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,09

4,10

2,19

1,99

1,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,37

5,27

0,84

1,63

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,78

0,67

0,38

0,66

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

23,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,70

0,10

0,41

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,53

1,72

0,86

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,79

4,84

7,68

21,47

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,29

0,12

0,12

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,17

0,28

1,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,53

127,75

46,40

48,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

49,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,81

1,82

1,67

0,76

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,25

7,15

1,79

0,51

0,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,10

42,60

133,83

52,79

120,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,29

19,81

36,67

4,01

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,54

3,65

3,52

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.571,11

1.542,48

938,55

1.153,71

1.069,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

992,51

1.106,28

617,78

607,84

728,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,08

480,26

314,20

265,63

279,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

209,02

420,34

314,20

265,13

276,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,28

22,11

10,90

193,44

15,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

406,50

262,35

136,79

56,69

139,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

214,16

27,53

86,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,00

11,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

53,67

250,81

39,67

147,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,71

63,22

112,74

92,08

47,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,11

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

578,60

433,98

320,77

545,66

339,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,18

1,65

2.2

Đất an ninh

CAN

67,23

13,86

0,15

101,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,12

5,45

1,96

1,18

1,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,73

17,56

5,11

17,83

31,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,44

14,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

282,96

188,65

169,82

161,21

165,48

-

Đất giao thông

DGT

159,69

122,36

97,51

98,02

107,37

-

Đất thủy lợi

DTL

86,24

38,92

34,78

48,50

41,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,31

1,60

2,86

0,49

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,37

0,09

0,13

0,17

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,48

2,92

3,51

2,45

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,98

3,25

2,08

2,58

2,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,83

0,83

0,51

0,24

0,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

10,10

0,39

0,58

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

1,90

2,59

0,21

2,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,52

5,21

10,93

7,81

5,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,22

1,45

0,09

0,14

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

0,91

0,27

0,92

0,11

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,86

108,33

72,10

71,89

46,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

2,04

0,60

0,43

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,50

1,62

0,94

0,53

1,81

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,37

70,70

45,65

177,57

66,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,75

10,51

1,93

12,88

7,28

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,22

0,21

1,84

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp

NNP

881,31

52,25

71,93

150,87

14,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

471,18

8,48

18,26

30,25

12,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,50

7,60

18,26

30,25

12,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,25

5,70

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,70

31,72

28,74

74,92

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,32

0,40

1,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

84,51

5,40

18,50

36,86

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,35

6,25

0,73

2,43

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,02

23,39

14,04

18,35

2,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,21

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,80

2,80

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

0,13

0,06

1,71

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,05

3,00

3,46

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

91,35

14,48

10,04

10,63

0,30

-

Đất giao thông

DGT

48,43

6,75

8,35

7,26

-

Đất thủy lợi

DTL

34,18

5,38

1,69

2,42

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,80

1,78

0,93

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,03

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,87

0,19

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

14,35

2,06

1,00

1,40

0,15

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,95

0,21

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

0,07

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,50

6,23

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,25

15,42

104,48

88,50

47,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,89

4,05

99,10

58,06

12,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,89

4,05

99,10

58,06

12,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,06

8,10

3,50

22,35

20,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,70

3,27

8,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1,88

8,09

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,72

2,60

12,95

16,90

16,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,59

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

1,42

10,75

11,65

9,75

-

Đất giao thông

DGT

0,40

0,89

6,91

5,39

2,80

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

3,77

4,67

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

1,50

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,10

0,96

0,46

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,01

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,13

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,59

31,94

38,96

34,55

23,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,79

8,03

29,45

23,55

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,79

8,03

10,15

23,55

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,34

1,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,80

18,87

3,81

10,90

2,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

4,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

1,69

4,53

2,11

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

1,69

4,15

2,11

0,41

-

Đất giao thông

DGT

0,16

1,01

1,57

1,37

0,21

-

Đất thủy lợi

DTL

0,68

0,81

0,70

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,04

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,30

37,33

32,71

24,47

24,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,45

35,19

31,31

8,88

9,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,95

35,19

31,31

8,88

9,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,48

1,89

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,15

1,03

1,40

7,30

8,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

0,63

6,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

5,57

2,71

2,71

2,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,17

3,07

1,26

1,21

1,00

-

Đất giao thông

DGT

4,11

0,68

0,56

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

2,06

1,55

0,65

1,20

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

2,23

1,30

1,50

1,50

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

0,15

0,20

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

0,03

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

954,39

52,25

74,96

157,02

15,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

524,95

8,48

18,79

36,38

12,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

499,54

7,60

18,79

36,38

12,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,96

5,70

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

271,35

31,72

28,74

74,94

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,32

0,40

1,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

87,41

5,40

21,00

36,86

0,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,40

6,25

0,73

2,43

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,66

11,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

25,66

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

90,90

21,24

7,38

15,48

0,31

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,15

16,12

109,20

89,50

50,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,79

4,05

103,82

58,72

12,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,79

4,05

103,82

58,72

12,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,06

8,80

3,50

22,69

23,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,70

3,27

8,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1,88

8,09

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,75

10,44

15,20

13,09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,59

42,98

39,13

34,71

25,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,79

16,45

29,62

23,71

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,79

16,45

10,15

23,71

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,34

1,10

0,10

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,80

21,37

3,81

10,90

2,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,42

4,60

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

0,48

0,51

0,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,82

42,66

34,98

29,71

25,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

62,73

35,52

32,58

13,19

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,67

35,52

32,58

13,19

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,17

5,48

2,82

6,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,24

1,03

2,40

7,30

8,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,68

0,63

6,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,86

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,86

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,95

0,10

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,90

0,78

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,52

-

Đất giao thông

DGT

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,99

0,78

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

1,50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

1,50

-

Đất giao thông

DGT

1,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.292,72

2.038,77

1.051,00

2.812,79

1.341,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.496,22

1.769,29

628,00

1.657,84

680,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.035,54

130,51

293,99

183,84

143,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.795,83

120,95

206,04

183,84

118,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

465,29

3,31

16,16

0,31

4,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.236,26

539,61

199,05

677,60

171,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.047,28

594,27

68,32

258,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.203,92

548,98

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.448,27

477,68

25,94

123,53

53,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.040,91

23,91

92,86

55,26

49,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.762,60

268,41

420,81

1.142,23

656,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

538,49

20,12

0,03

100,53

2.2

Đất an ninh

CAN

209,20

0,77

3,15

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,43

198,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,97

23,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,67

0,09

4,56

11,18

4,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

501,66

1,29

55,54

73,53

152,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

142,23

21,76

47,16

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.098,36

153,43

199,27

445,74

284,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.408,84

92,01

139,70

289,35

132,18

-

Đất thủy lợi

DTL

862,46

44,94

37,94

38,13

43,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

61,52

1,14

3,89

7,65

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,73

0,46

0,17

2,90

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,53

5,73

4,00

29,79

6,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

206,05

0,97

2,08

16,25

3,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,31

0,46

0,17

0,39

2,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,14

0,03

0,06

0,31

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

50,26

14,34

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

93,01

0,10

0,10

0,10

76,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,27

1,19

0,69

0,24

3,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,93

5,13

7,96

28,19

11,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,35

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,26

17,93

-

Đất chợ

DCH

11,66

1,16

0,58

0,42

1,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,95

0,01

3,03

15,36

1,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,50

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.295,61

88,84

77,38

188,12

121,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,29

0,56

6,98

0,86

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,81

0,17

1,89

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,27

0,09

1,70

0,73

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

967,51

3,20

32,43

2,21

63,90

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

217,35

1,17

0,77

47,22

2,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,90

1,07

2,19

12,72

4,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.502,85

491,70

1.166,01

791,24

2.805,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

977,01

126,25

715,29

378,93

2.404,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

421,14

7,17

310,91

110,19

128,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

419,23

7,17

310,91

110,19

128,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,97

2,42

5,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,55

105,31

279,14

124,83

356,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,25

7,97

7,88

74,93

1.532,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45,83

52,63

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

95,73

3,00

28,83

62,58

325,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,54

2,80

85,31

6,40

4,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

524,84

365,36

450,72

412,25

399,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,50

58,78

0,65

0,33

174,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,19

0,82

20,15

0,10

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,83

5,85

7,04

8,21

3,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,45

7,08

5,72

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

6,69

12,95

0,86

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

270,34

136,16

259,63

308,46

141,16

-

Đất giao thông

DGT

152,51

76,15

181,41

111,63

99,70

-

Đất thủy lợi

DTL

91,46

4,50

39,91

13,83

22,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,42

15,39

3,88

5,74

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

2,71

0,09

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,87

18,74

6,71

29,24

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,50

3,01

6,48

142,00

4,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,65

1,50

0,87

0,48

0,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,23

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,65

5,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

1,34

0,10

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,39

0,29

2,80

0,36

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

12,21

8,28

15,81

4,63

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,33

-

Đất chợ

DCH

1,46

2,93

0,31

0,28

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,38

4,34

6,24

5,35

3,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

85,34

119,43

118,57

70,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

5,67

0,90

0,88

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,13

0,46

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,77

2,70

0,06

0,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,68

5,76

15,00

10,86

22,04

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,89

21,33

1,04

5,49

8,08

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,00

0,09

0,06

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.783,85

2.617,05

1.277,39

816,09

521,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.420,20

2.085,14

801,57

539,68

258,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

274,32

609,49

486,67

342,10

18,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

274,32

66,03

4,21

342,10

18,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

21,52

5,62

9,25

126,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

574,52

658,33

220,03

79,16

34,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

956,70

105,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,57

464,18

64,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

583,28

177,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,81

44,22

16,30

109,17

78,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

363,11

528,26

472,30

276,41

263,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

148,71

19,21

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

0,30

0,30

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,40

0,17

0,21

5,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,75

2,12

1,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,35

0,90

1,49

6,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

158,17

282,75

250,70

164,10

76,19

-

Đất giao thông

DGT

107,82

200,21

121,71

83,84

35,67

-

Đất thủy lợi

DTL

38,98

62,04

90,99

51,07

32,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,97

2,91

1,87

1,88

1,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,16

0,06

0,14

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,09

4,10

2,19

1,99

1,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,37

5,27

0,84

1,63

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,78

0,67

0,38

0,66

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

23,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,70

0,10

0,41

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,53

1,72

0,86

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,79

4,84

7,68

21,47

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,29

0,12

0,12

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,17

0,28

1,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,53

127,75

46,40

48,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

49,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,81

1,82

1,67

0,76

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,25

7,15

1,79

0,51

0,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,10

42,60

133,83

52,79

120,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,29

19,81

36,67

4,01

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,54

3,65

3,52

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.571,11

1.542,48

938,55

1.153,71

1.069,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

992,51

1.106,28

617,78

607,84

728,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,08

480,26

314,20

265,63

279,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

209,02

420,34

314,20

265,13

276,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,28

22,11

10,90

193,44

15,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

406,50

262,35

136,79

56,69

139,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

214,16

27,53

86,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,00

11,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

53,67

250,81

39,67

147,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,71

63,22

112,74

92,08

47,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,11

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

578,60

433,98

320,77

545,66

339,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,18

1,65

2.2

Đất an ninh

CAN

67,23

13,86

0,15

101,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,12

5,45

1,96

1,18

1,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,73

17,56

5,11

17,83

31,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,44

14,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

282,96

188,65

169,82

161,21

165,48

-

Đất giao thông

DGT

159,69

122,36

97,51

98,02

107,37

-

Đất thủy lợi

DTL

86,24

38,92

34,78

48,50

41,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,31

1,60

2,86

0,49

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,37

0,09

0,13

0,17

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,48

2,92

3,51

2,45

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,98

3,25

2,08

2,58

2,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,83

0,83

0,51

0,24

0,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

10,10

0,39

0,58

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

1,90

2,59

0,21

2,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,52

5,21

10,93

7,81

5,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,22

1,45

0,09

0,14

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

0,91

0,27

0,92

0,11

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,86

108,33

72,10

71,89

46,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

2,04

0,60

0,43

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,50

1,62

0,94

0,53

1,81

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,37

70,70

45,65

177,57

66,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,75

10,51

1,93

12,88

7,28

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,22

0,21

1,84

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp

NNP

881,31

52,25

71,93

150,87

14,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

471,18

8,48

18,26

30,25

12,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,50

7,60

18,26

30,25

12,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,25

5,70

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,70

31,72

28,74

74,92

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,32

0,40

1,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

84,51

5,40

18,50

36,86

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,35

6,25

0,73

2,43

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,02

23,39

14,04

18,35

2,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,21

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,80

2,80

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

0,13

0,06

1,71

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,05

3,00

3,46

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

91,35

14,48

10,04

10,63

0,30

-

Đất giao thông

DGT

48,43

6,75

8,35

7,26

-

Đất thủy lợi

DTL

34,18

5,38

1,69

2,42

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,80

1,78

0,93

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,03

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,87

0,19

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

14,35

2,06

1,00

1,40

0,15

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,95

0,21

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

0,07

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,50

6,23

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,25

15,42

104,48

88,50

47,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,89

4,05

99,10

58,06

12,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,89

4,05

99,10

58,06

12,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,06

8,10

3,50

22,35

20,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,70

3,27

8,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1,88

8,09

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,72

2,60

12,95

16,90

16,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,59

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

1,42

10,75

11,65

9,75

-

Đất giao thông

DGT

0,40

0,89

6,91

5,39

2,80

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

3,77

4,67

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

1,50

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,10

0,96

0,46

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,01

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,13

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,59

31,94

38,96

34,55

23,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,79

8,03

29,45

23,55

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,79

8,03

10,15

23,55

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,34

1,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,80

18,87

3,81

10,90

2,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

4,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,16

1,69

4,53

2,11

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

1,69

4,15

2,11

0,41

-

Đất giao thông

DGT

0,16

1,01

1,57

1,37

0,21

-

Đất thủy lợi

DTL

0,68

0,81

0,70

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,04

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

56,30

37,33

32,71

24,47

24,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,45

35,19

31,31

8,88

9,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,95

35,19

31,31

8,88

9,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,48

1,89

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,15

1,03

1,40

7,30

8,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

0,63

6,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

5,57

2,71

2,71

2,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,17

3,07

1,26

1,21

1,00

-

Đất giao thông

DGT

4,11

0,68

0,56

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

2,06

1,55

0,65

1,20

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

2,23

1,30

1,50

1,50

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

0,15

0,20

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

0,03

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

954,39

52,25

74,96

157,02

15,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

524,95

8,48

18,79

36,38

12,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

499,54

7,60

18,79

36,38

12,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,96

5,70

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

271,35

31,72

28,74

74,94

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,32

0,40

1,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

87,41

5,40

21,00

36,86

0,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,40

6,25

0,73

2,43

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,66

11,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

25,66

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

90,90

21,24

7,38

15,48

0,31

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,15

16,12

109,20

89,50

50,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,79

4,05

103,82

58,72

12,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,79

4,05

103,82

58,72

12,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,06

8,80

3,50

22,69

23,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,70

3,27

8,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1,88

8,09

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,75

10,44

15,20

13,09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,59

42,98

39,13

34,71

25,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,79

16,45

29,62

23,71

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,79

16,45

10,15

23,71

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,34

1,10

0,10

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,80

21,37

3,81

10,90

2,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,42

4,60

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

0,48

0,51

0,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,82

42,66

34,98

29,71

25,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

62,73

35,52

32,58

13,19

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,67

35,52

32,58

13,19

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,17

5,48

2,82

6,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,24

1,03

2,40

7,30

8,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,68

0,63

6,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,86

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,86

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,95

0,10

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,90

0,78

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,52

-

Đất giao thông

DGT

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,99

0,78

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

1,50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

1,50

-

Đất giao thông

DGT

1,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh.