Document: Điều 1 Quyết định 81/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí hoá lỏng biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "81/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "81/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "81/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "81/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "81/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 81/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí hoá lỏng biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã
số

Mô
tả
hàng
hoá

Thuế
suất (%)

2711

Khí
dầu
mỏ
và
các
loại
khí hydrocarbon khác

- Dạng hoá
lỏng:

2711

11

00

00

- - Khí tự nhiên

2

2711

12

00

00

- - Propan

2

2711

13

00

00

- - Butan

2

2711

14

- - Etylen, propylen, butylen
và
butadien:

2711

14

10

00

- - - Etylen

2

2711

14

90

00

- - - Loại khác

2

2711

19

00

00

- - Loại khác

2

- Dạng khí:

2711

21

00

00

- - Khí thiên
nhiên

1

2711

29

00

00

- - Loại khác

1

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã
số

Mô
tả
hàng
hoá

Thuế
suất (%)

2711

Khí
dầu
mỏ
và
các
loại
khí hydrocarbon khác

- Dạng hoá
lỏng:

2711

11

00

00

- - Khí tự nhiên

2

2711

12

00

00

- - Propan

2

2711

13

00

00

- - Butan

2

2711

14

- - Etylen, propylen, butylen
và
butadien:

2711

14

10

00

- - - Etylen

2

2711

14

90

00

- - - Loại khác

2

2711

19

00

00

- - Loại khác

2

- Dạng khí:

2711

21

00

00

- - Khí thiên
nhiên

1

2711

29

00

00

- - Loại khác

1