Document: Điều 3 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND danh mục và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND danh mục và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 3. Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cụ thể như sau:
1. Đối với các loại tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một năm) trở lên thì áp dụng danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

Content:
Điều 3. Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cụ thể như sau:
1. Đối với các loại tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một năm) trở lên thì áp dụng danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).