Document: Điều 2 Quyết định 116/2001/QĐ-BNN tiêu chuẩn ngành  10 TCN 442  10 TCN 442  10 TCN 444  10 TCN 448

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/12/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/12/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/12/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/12/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/12/2001", "sign_number": "116/2001/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 116/2001/QĐ-BNN tiêu chuẩn ngành  10 TCN 442  10 TCN 442  10 TCN 444  10 TCN 448 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký