Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/03/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/03/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/03/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/03/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/03/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thái Bình

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
...
2.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

10.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

10.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

15.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

2

Dịch vụ trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Tại các bến xe

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/lượt

2.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy
(kể cả xe máy điện)

đồng/xe/lượt

5.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

15.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

15.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

20.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đông/xe/lượt

20.000

b

Tại các nơi khác

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/lượt

2.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

đồng/xe/lượt

5.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

20.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

20.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

30.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

30.000

3

Dịch vụ trông giữ xe theo tháng

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/tháng

20.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

đồng/xe/tháng

50.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/tháng

300.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/tháng

300.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/tháng

350.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/tháng

350.000

2. Đối với trường hợp trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm thì tính như sau:
a) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên thì mức giá tối đa bằng giá trông giữ xe ban ngày cộng (+) với giá trông giữ xe ban đêm.
b) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ thì mức giá là trung bình cộng giữa giá trông giữ xe ban ngày và giá trông giữ xe ban đêm (theo nguyên tắc tròn số đến đơn vị nghìn đồng).

Content:
2.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

10.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

10.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

15.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

15.000

2

Dịch vụ trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Tại các bến xe

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/lượt

2.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy
(kể cả xe máy điện)

đồng/xe/lượt

5.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

15.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

15.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

20.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đông/xe/lượt

20.000

b

Tại các nơi khác

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/lượt

2.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

đồng/xe/lượt

5.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/lượt

20.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/lượt

20.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/lượt

30.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/lượt

30.000

3

Dịch vụ trông giữ xe theo tháng

Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô

đồng/xe/tháng

20.000

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

đồng/xe/tháng

50.000

Xe ô tô con, xe taxi

đồng/xe/tháng

300.000

Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)

đồng/xe/tháng

300.000

Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

đồng/xe/tháng

350.000

Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên

đồng/xe/tháng

350.000

Đối với trường hợp trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm thì tính như sau:
a) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên thì mức giá tối đa bằng giá trông giữ xe ban ngày cộng (+) với giá trông giữ xe ban đêm.
b) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ thì mức giá là trung bình cộng giữa giá trông giữ xe ban ngày và giá trông giữ xe ban đêm (theo nguyên tắc tròn số đến đơn vị nghìn đồng).