Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 243/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 243/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

584,03

7,68

31,45

56,12

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,58

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,81

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

2,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,51

0,35

1,14

0,85

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,34

106,34

25,35

46,34

10,48

19,24

1.1

Đất trồng lúa

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,10

0,63

0,80

0,38

0,28

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,64

17,69

64,57

8,73

90,21

76,77

1.1

Đất trồng lúa

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

2,34

0,07

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

1,07

0,31

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,26

0,45

1,51

1,11

2,36

3,84

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

584,03

7,68

31,45

56,12

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,58

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,81

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

2,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,51

0,35

1,14

0,85

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,34

106,34

25,35

46,34

10,48

19,24

1.1

Đất trồng lúa

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,10

0,63

0,80

0,38

0,28

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,64

17,69

64,57

8,73

90,21

76,77

1.1

Đất trồng lúa

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

2,34

0,07

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

1,07

0,31

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,26

0,45

1,51

1,11

2,36

3,84