Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư ngã ba An Lạc, thuộc một phần phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B và phường Tân Tạo A, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
5. Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo tài liệu khảo sát tháng 9/2015): 55.653 người, gồm 24.797 thường trú và 30.856 tạm trú.
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch (theo thời hạn quy hoạch): 55.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu đồ án

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

52,79

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

39,56

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

27,37

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,24

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,74

+ Trạm y tế

m2/người

0,08

+ Thương mại dịch vụ

m2/người

0,39

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,96

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,05

m2/người

7,98

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

28,83

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30,07

Hệ số sử dụng đất

lần

2,16

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

01

Tối đa

Tầng

40

Content:
Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 và theo các yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số quy hoạch:
- Dân số hiện trạng (theo tài liệu khảo sát tháng 9/2015): 55.653 người, gồm 24.797 thường trú và 30.856 tạm trú.
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch (theo thời hạn quy hoạch): 55.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch.

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu đồ án

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

52,79

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

39,56

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

27,37

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,24

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,74

+ Trạm y tế

m2/người

0,08

+ Thương mại dịch vụ

m2/người

0,39

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,96

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,05

m2/người

7,98

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

28,83

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30,07

Hệ số sử dụng đất

lần

2,16

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

01

Tối đa

Tầng

40