Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66