Document: Điều 2 Quyết định 97/2023/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "97/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "97/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "97/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "97/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "97/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 97/2023/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND (các xã, thị trấn thuộc khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận áp dụng theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025).

Content:
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND (các xã, thị trấn thuộc khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận áp dụng theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025).