Document: Điều 2 Quyết định 58/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí thẩm định cấp phép thăm dò nước Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 58/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí thẩm định cấp phép thăm dò nước Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí và lệ phí
1. Mức thu phí

STT

Loại phí

Mức thu
(đồng/ 1 đề án, báo cáo)

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.100.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

2.600.000

4

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

5.000.000

II

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

600.000

2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

1.800.000

3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3 /ngày đêm

4.400.000

4

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3 /ngày đêm

8.400.000

III

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

600.000

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.800.000

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

4.400.000

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3 /ngày đêm

8.400.000

IV

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.400.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

3.400.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

6.000.000

V

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1.400.000

VI

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại mục I, II, III, IV và V nêu trên.

2. Mức thu lệ phí

STT

Lệ phí

Mức thu
(đồng/ 1 giấy phép)

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

150.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

150.000

5

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu lệ phí bằng 50% mức thu quy định tại các điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên.

Content:
Điều 2. Mức thu phí và lệ phí
1. Mức thu phí

STT

Loại phí

Mức thu
(đồng/ 1 đề án, báo cáo)

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.100.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

2.600.000

4

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

5.000.000

II

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

600.000

2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

1.800.000

3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3 /ngày đêm

4.400.000

4

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3 /ngày đêm

8.400.000

III

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

600.000

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.800.000

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

4.400.000

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3 /ngày đêm

8.400.000

IV

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.400.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

3.400.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

6.000.000

V

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1.400.000

VI

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại mục I, II, III, IV và V nêu trên.

2. Mức thu lệ phí

STT

Lệ phí

Mức thu
(đồng/ 1 giấy phép)

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

150.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

150.000

5

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu lệ phí bằng 50% mức thu quy định tại các điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên.