Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu như sau:
...
3.251,97

120,74

279,88

247,35

77,11

194,37

209,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

60,15

35,38

219,26

3,35

37,16

112,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

1.290,25

3.393,53

1.350,89

3.932,05

6.180,73

2.278,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

313,54

879,04

230,64

1.705,04

743,83

851,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

738,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

3,65

1.871,11

222,07

Content:
3.251,97

120,74

279,88

247,35

77,11

194,37

209,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

60,15

35,38

219,26

3,35

37,16

112,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

1.290,25

3.393,53

1.350,89

3.932,05

6.180,73

2.278,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

313,54

879,04

230,64

1.705,04

743,83

851,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

738,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

3,65

1.871,11

222,07