Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lương Tài với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,25

29,55

9,00

4,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,99

0,69

8,15

0,95

1,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,17

9,93

1,58

14,19

2,09

0,42

0,41

10,58

0,41

9,61

19,31

2,64

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.884,73

152,14

80,93

66,70

102,80

194,93

171,67

159,78

248,40

92,94

103,35

119,66

111,58

198,44

81,41

Đất giao thông

DGT

1.105,46

102,81

55,29

40,45

61,55

98,88

108,99

99,48

152,35

55,56

67,86

48,92

50,36

118,88

44,08

Đất thủy lợi

DTL

522,44

17,60

14,31

14,94

27,31

67,67

37,78

38,59

63,07

28,95

26,89

49,70

51,96

53,82

29,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,98

5,75

0,81

0,31

1,99

1,64

0,85

2,40

4,00

1,15

0,37

3,68

0,92

1,34

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

3,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,13

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

53,42

10,56

1,31

1,70

2,61

3,62

7,62

2,52

5,12

1,69

1,73

6,84

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

7,29

0,70

0,18

0,64

2,14

0,33

3,30

Đất công trình năng lượng

DNL

2,85

0,79

0,01

0,06

0,13

0,68

0,09

0,51

0,02

0,01

0,24

0,04

0,26

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,76

0,22

0,19

0,15

0,26

0,27

0,29

2,54

0,43

0,18

0,10

0,22

0,17

8,58

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,19

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,47

4,11

1,66

1,29

1,69

1,05

2,28

0,57

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

7,25

5,56

5,81

7,51

17,41

12,43

10,60

16,47

3,59

4,61

4,89

4,31

8,89

4,17

Đất chợ

DCH

3,51

1,53

1,75

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,25

1,91

0,75

2,74

1,91

1,11

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.254,14

-0,20

74,01

56,08

58,83

132,05

91,61

116,90

142,31

78,69

65,56

113,43

101,50

150,13

73,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

119,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,01

8,64

2,00

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

438,95

6,14

15,76

14,39

17,38

19,07

6,60

22,71

61,08

9,49

16,08

97,90

42,90

77,35

32,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,22

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,24

0,11

0,14

0,07

3,07

15,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,04

0,24

0,01

0,32

0,38

0,10

0,49

0,59

0,04

0,73

1,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,51

13,87

16,11

3,35

33,42

23,05

14,99

6,43

16,03

6,28

6,44

19,74

9,38

14,72

6,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,44

0,11

2,03

0,15

2,00

0,15

1,00

1,39

6,98

0,13

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,83

0,40

0,20

0,20

0,20

0,70

0,21

0,43

0,20

0,20

0,20

0,69

0,80

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,12

0,71

1,70

0,28

0,83

2,40

0,92

1,69

0,40

0,35

0,95

1,54

1,50

0,65

0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,60

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,85

2,13

1,75

0,41

4,38

2,70

7,29

2,63

1,91

1,00

1,61

4,32

1,32

3,70

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,59

1,92

1,55

0,21

4,13

1,50

2,61

0,78

1,58

0,80

1,41

2,65

0,12

3,33

1,00

Đất giao thông

DGT

13,85

0,92

0,85

0,14

3,06

0,97

1,76

0,48

0,90

0,60

0,80

1,33

0,12

1,32

0,60

Đất thủy lợi

DTL

9,11

0,92

0,66

0,07

1,06

0,51

0,83

0,30

0,65

0,20

0,51

1,00

2,00

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

0,20

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,10

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,02

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

0,01

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,02

0,03

0,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,01

0,01

0,01

0,01

0,03

0,03

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,89

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,23

1,08

0,20

0,20

0,20

0,38

0,20

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,07

0,01

4,45

0,77

1,29

1,00

0,05

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,25

29,55

9,00

4,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,99

0,69

8,15

0,95

1,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,17

9,93

1,58

14,19

2,09

0,42

0,41

10,58

0,41

9,61

19,31

2,64

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.884,73

152,14

80,93

66,70

102,80

194,93

171,67

159,78

248,40

92,94

103,35

119,66

111,58

198,44

81,41

Đất giao thông

DGT

1.105,46

102,81

55,29

40,45

61,55

98,88

108,99

99,48

152,35

55,56

67,86

48,92

50,36

118,88

44,08

Đất thủy lợi

DTL

522,44

17,60

14,31

14,94

27,31

67,67

37,78

38,59

63,07

28,95

26,89

49,70

51,96

53,82

29,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,98

5,75

0,81

0,31

1,99

1,64

0,85

2,40

4,00

1,15

0,37

3,68

0,92

1,34

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

3,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,13

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

53,42

10,56

1,31

1,70

2,61

3,62

7,62

2,52

5,12

1,69

1,73

6,84

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

7,29

0,70

0,18

0,64

2,14

0,33

3,30

Đất công trình năng lượng

DNL

2,85

0,79

0,01

0,06

0,13

0,68

0,09

0,51

0,02

0,01

0,24

0,04

0,26

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,76

0,22

0,19

0,15

0,26

0,27

0,29

2,54

0,43

0,18

0,10

0,22

0,17

8,58

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,19

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,47

4,11

1,66

1,29

1,69

1,05

2,28

0,57

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

7,25

5,56

5,81

7,51

17,41

12,43

10,60

16,47

3,59

4,61

4,89

4,31

8,89

4,17

Đất chợ

DCH

3,51

1,53

1,75

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,25

1,91

0,75

2,74

1,91

1,11

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.254,14

-0,20

74,01

56,08

58,83

132,05

91,61

116,90

142,31

78,69

65,56

113,43

101,50

150,13

73,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

119,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,01

8,64

2,00

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

438,95

6,14

15,76

14,39

17,38

19,07

6,60

22,71

61,08

9,49

16,08

97,90

42,90

77,35

32,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,22

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,24

0,11

0,14

0,07

3,07

15,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,04

0,24

0,01

0,32

0,38

0,10

0,49

0,59

0,04

0,73

1,14

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,51

13,87

16,11

3,35

33,42

23,05

14,99

6,43

16,03

6,28

6,44

19,74

9,38

14,72

6,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,44

0,11

2,03

0,15

2,00

0,15

1,00

1,39

6,98

0,13

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,83

0,40

0,20

0,20

0,20

0,70

0,21

0,43

0,20

0,20

0,20

0,69

0,80

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,12

0,71

1,70

0,28

0,83

2,40

0,92

1,69

0,40

0,35

0,95

1,54

1,50

0,65

0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,60

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,85

2,13

1,75

0,41

4,38

2,70

7,29

2,63

1,91

1,00

1,61

4,32

1,32

3,70

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,59

1,92

1,55

0,21

4,13

1,50

2,61

0,78

1,58

0,80

1,41

2,65

0,12

3,33

1,00

Đất giao thông

DGT

13,85

0,92

0,85

0,14

3,06

0,97

1,76

0,48

0,90

0,60

0,80

1,33

0,12

1,32

0,60

Đất thủy lợi

DTL

9,11

0,92

0,66

0,07

1,06

0,51

0,83

0,30

0,65

0,20

0,51

1,00

2,00

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

0,20

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,10

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,02

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

0,01

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,02

0,03

0,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,01

0,01

0,01

0,01

0,03

0,03

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,89

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,23

1,08

0,20

0,20

0,20

0,38

0,20

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,07

0,01

4,45

0,77

1,29

1,00

0,05

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK