Document: Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 6.386,17 ha.
- Đất nông nghiệp: 2.308,44 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.522,60 ha.
- Đất chưa sử dụng: 555,14 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.386,17

100

6.386,17

6.386,17

100

1

Đất nông nghiệp

3.041,39

47,62

2.308,44

2.308,44

36,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

719,49

11,27

447,16

447,16

7,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

550,36

8,62

447,16

447,16

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

451,68

7,07

225,58

225,58

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

398,65

6,24

344,37

344,37

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.190,88

18,65

672,33

281,65

953,98

14,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

204,30

3,20

276,62

276,62

4,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

76,39

1,20

60,73

60,73

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

2.707,60

42,40

3.522,60

3.522,60

55,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

221,98

3,48

235,90

235,90

3,69

2.2

Đất an ninh

2,80

0,04

5,95

5,95

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

226,04

3,54

256,05

256,05

4,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,37

0,37

115,98

115,98

1,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

372,88

5,84

428,51

428,51

6,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

304,94

4,78

424,03

424,03

6,64

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,95

0,69

43,95

43,95

0,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

756,94

11,85

929,65

35,57

965,22

15,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

526,32

8,24

604,46

27,32

631,78

9,89

-

Đất thủy lợi

91,10

1,43

92,33

-3,43

88,90

1,39

-

Đất văn hóa

16,23

0,25

26,70

-8,10

18,60

0,29

-

Đất y tế

6,39

0,10

8,42

8,42

0,13

-

Đất giáo dục đào tạo

43,57

0,68

52,48

52,48

0,82

-

Đất thể dục thể thao

7,97

0,12

14,26

-3,44

10,82

0,17

-

Đất năng lượng

6,16

0,10

12,68

-0,49

12,19

0,19

-

Đất bưu chính viễn thông

0,69

0,01

3,54

-2,90

0,64

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,35

0,08

52,98

52,98

0,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,73

0,15

21,72

3,80

25,52

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,25

0,05

4,55

4,55

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,99

0,47

33,29

6,74

40,03

0,63

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

8,40

0,13

8,40

8,40

0,13

-

Đất chợ

1,79

0,03

9,92

9,92

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

19,08

0,30

19,08

19,08

0,30

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,33

0,16

47,89

47,89

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

97,05

1,52

110,00

110,00

1,72

2.14

Đất ở tại đô thị

430,36

6,74

790,31

790,31

12,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,27

0,08

5,14

2,85

7,99

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,15

0,05

3,04

0,11

3,15

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,12

0,02

3,36

3,36

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

138,35

2,17

33,19

33,19

0,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,99

0,78

7,05

7,05

0,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

637,18

9,98

555,16

-0,02

555,14

8,69

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

6.386,17

6.386,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

791,53

791,53

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

672,33

672,33

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

281,05

281,05

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3.371,27

3.371,27

10

Khu thương mại dịch vụ

118,22

118,22

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

3.489,49

3.489,49

12

Khu dân cư nông thôn

1.151,80

-634,75

517,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

978,73

978,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

858,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

226,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

221,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

50,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

38,46

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

82,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Bỉm Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 6.386,17 ha.
- Đất nông nghiệp: 2.308,44 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.522,60 ha.
- Đất chưa sử dụng: 555,14 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.386,17

100

6.386,17

6.386,17

100

1

Đất nông nghiệp

3.041,39

47,62

2.308,44

2.308,44

36,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

719,49

11,27

447,16

447,16

7,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

550,36

8,62

447,16

447,16

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

451,68

7,07

225,58

225,58

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

398,65

6,24

344,37

344,37

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.190,88

18,65

672,33

281,65

953,98

14,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

204,30

3,20

276,62

276,62

4,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

76,39

1,20

60,73

60,73

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

2.707,60

42,40

3.522,60

3.522,60

55,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

221,98

3,48

235,90

235,90

3,69

2.2

Đất an ninh

2,80

0,04

5,95

5,95

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

226,04

3,54

256,05

256,05

4,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,37

0,37

115,98

115,98

1,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

372,88

5,84

428,51

428,51

6,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

304,94

4,78

424,03

424,03

6,64

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,95

0,69

43,95

43,95

0,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

756,94

11,85

929,65

35,57

965,22

15,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

526,32

8,24

604,46

27,32

631,78

9,89

-

Đất thủy lợi

91,10

1,43

92,33

-3,43

88,90

1,39

-

Đất văn hóa

16,23

0,25

26,70

-8,10

18,60

0,29

-

Đất y tế

6,39

0,10

8,42

8,42

0,13

-

Đất giáo dục đào tạo

43,57

0,68

52,48

52,48

0,82

-

Đất thể dục thể thao

7,97

0,12

14,26

-3,44

10,82

0,17

-

Đất năng lượng

6,16

0,10

12,68

-0,49

12,19

0,19

-

Đất bưu chính viễn thông

0,69

0,01

3,54

-2,90

0,64

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,35

0,08

52,98

52,98

0,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,73

0,15

21,72

3,80

25,52

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,25

0,05

4,55

4,55

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,99

0,47

33,29

6,74

40,03

0,63

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

8,40

0,13

8,40

8,40

0,13

-

Đất chợ

1,79

0,03

9,92

9,92

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

19,08

0,30

19,08

19,08

0,30

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,33

0,16

47,89

47,89

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

97,05

1,52

110,00

110,00

1,72

2.14

Đất ở tại đô thị

430,36

6,74

790,31

790,31

12,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,27

0,08

5,14

2,85

7,99

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,15

0,05

3,04

0,11

3,15

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,12

0,02

3,36

3,36

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

138,35

2,17

33,19

33,19

0,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,99

0,78

7,05

7,05

0,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

637,18

9,98

555,16

-0,02

555,14

8,69

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

6.386,17

6.386,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

791,53

791,53

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

672,33

672,33

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

281,05

281,05

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3.371,27

3.371,27

10

Khu thương mại dịch vụ

118,22

118,22

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

3.489,49

3.489,49

12

Khu dân cư nông thôn

1.151,80

-634,75

517,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

978,73

978,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

858,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

226,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

221,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

50,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

38,46

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

72,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

82,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Bỉm Sơn.