Document: Điều 1 Quyết định 202/QĐ-UBND 2013 đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý bảo trì đường bộ 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "202/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "202/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "202/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "202/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "202/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 202/QĐ-UBND 2013 đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý bảo trì đường bộ 2012 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2013 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 187, 188, 189, 190 của tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường tỉnh quản lý đảm bảo giao thông an toàn thông suốt.
2. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh.
3. Nội dung và khối lượng thực hiện
3.1 Thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn và huyện Sơn Dương:
Tuyến ĐT.186 (Km0-Km86+050): 86,05Km, trong đó 11Km đá dăm láng nhựa; 24,05Km cấp phối, 51Km (từ Km6+00 - Km57+00 chỉ thực hiện công tác quản lý và 533,35m cầu kết cấu dầm bê tông).
3.2 Huyện Hàm Yên:
- Tuyến ĐT.189 (Km0-Km61+500): Tổng chiều dài 61,5Km (bắt đầu từ xã Bình Xa huyện Hàm Yên đến điểm cuối là xã Yên Thuận huyện Hàm Yên). Trong đó 2,5Km đường đá dăm láng nhựa; 59Km đường cấp phối.
- Tuyến ĐT.190 (Km0-Km8+000): Tổng số 8Km, trong đó 3Km đường bê tông nhựa, 5,0Km đá dăm láng nhựa và 428,3 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.3 Huyện Chiêm Hoá:
- Tuyến ĐT.185 cũ (đoạn Chiêm Hoá - Kim Bình Km59+00 - Km74+100) dài 15,1Km đường cấp phối.
- Tuyến ĐT.187 (Km0-Km17+00) dài 17Km (từ ngã 3 Đài Thị, xã Yên Lập huyện Chiêm Hóa đến đỉnh đèo Kéo Mác xã Yên Lập huyện Chiêm Hóa) đường đá dăm láng nhựa.
- Tuyến ĐT.188 (Km0-Km30+300) dài 30,3Km (bắt đầu từ Hạt Giao thông huyện Chiêm Hóa đến xã Minh Quang huyện Chiêm Hóa) đường đá dăm láng nhựa và 141,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.190 (Km8+00-Km38+650) dài 30,65Km đường bê tông nhựa và 350,6 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.4 Huyện Na Hang:
- Tuyến ĐT.185 (Km0+00-Km6+00) dài 6Km đường đá dăm láng nhựa và 126 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.190 (Km115+00-Km151+00) dài 36Km đường đá dăm láng nhựa và 238,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.5 Huyện Lâm Bình:
- Tuyến ĐT.185 (Km6+00-Km64+00) dài 58Km, trong đó 34Km đường đá dăm láng nhựa; 12Km đường cấp phối và 12Km đường đất và 346,68 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.188 (Km33+300-Km74+00) dài 38,7Km, trong đó 5Km đường đá dăm láng nhựa; 18,7Km đường cấp phối và 15Km đường đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2013 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 187, 188, 189, 190 của tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường tỉnh quản lý đảm bảo giao thông an toàn thông suốt.
2. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh.
3. Nội dung và khối lượng thực hiện
3.1 Thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn và huyện Sơn Dương:
Tuyến ĐT.186 (Km0-Km86+050): 86,05Km, trong đó 11Km đá dăm láng nhựa; 24,05Km cấp phối, 51Km (từ Km6+00 - Km57+00 chỉ thực hiện công tác quản lý và 533,35m cầu kết cấu dầm bê tông).
3.2 Huyện Hàm Yên:
- Tuyến ĐT.189 (Km0-Km61+500): Tổng chiều dài 61,5Km (bắt đầu từ xã Bình Xa huyện Hàm Yên đến điểm cuối là xã Yên Thuận huyện Hàm Yên). Trong đó 2,5Km đường đá dăm láng nhựa; 59Km đường cấp phối.
- Tuyến ĐT.190 (Km0-Km8+000): Tổng số 8Km, trong đó 3Km đường bê tông nhựa, 5,0Km đá dăm láng nhựa và 428,3 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.3 Huyện Chiêm Hoá:
- Tuyến ĐT.185 cũ (đoạn Chiêm Hoá - Kim Bình Km59+00 - Km74+100) dài 15,1Km đường cấp phối.
- Tuyến ĐT.187 (Km0-Km17+00) dài 17Km (từ ngã 3 Đài Thị, xã Yên Lập huyện Chiêm Hóa đến đỉnh đèo Kéo Mác xã Yên Lập huyện Chiêm Hóa) đường đá dăm láng nhựa.
- Tuyến ĐT.188 (Km0-Km30+300) dài 30,3Km (bắt đầu từ Hạt Giao thông huyện Chiêm Hóa đến xã Minh Quang huyện Chiêm Hóa) đường đá dăm láng nhựa và 141,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.190 (Km8+00-Km38+650) dài 30,65Km đường bê tông nhựa và 350,6 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.4 Huyện Na Hang:
- Tuyến ĐT.185 (Km0+00-Km6+00) dài 6Km đường đá dăm láng nhựa và 126 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.190 (Km115+00-Km151+00) dài 36Km đường đá dăm láng nhựa và 238,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.
3.5 Huyện Lâm Bình:
- Tuyến ĐT.185 (Km6+00-Km64+00) dài 58Km, trong đó 34Km đường đá dăm láng nhựa; 12Km đường cấp phối và 12Km đường đất và 346,68 m cầu kết cấu dầm bê tông.
- Tuyến ĐT.188 (Km33+300-Km74+00) dài 38,7Km, trong đó 5Km đường đá dăm láng nhựa; 18,7Km đường cấp phối và 15Km đường đất.