Document: Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-UBND 2013 giá đất tối thiểu chuyển nhượng quyền sử dụng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-UBND 2013 giá đất tối thiểu chuyển nhượng quyền sử dụng Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá đất tối thiểu để chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất, khu đất tại các điểm quy hoạch dân cư thuộc huyện A Lưới như sau:

TT

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Loại đường - Vị trí

Giá tối thiểu (đ/m2)

1

Lô số 2

162,6

Vị trí 1, đường Nguyễn Văn Quảng

1.570.000

2

Lô số 3

171,2

1.520.000

3

Lô số 4

179,8

1.480.000

4

Lô số 5

188,7

1.450.000

Tổng

4 lô

Mức giá tối thiểu nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá đất tối thiểu để chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất, khu đất tại các điểm quy hoạch dân cư thuộc huyện A Lưới như sau:

TT

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Loại đường - Vị trí

Giá tối thiểu (đ/m2)

1

Lô số 2

162,6

Vị trí 1, đường Nguyễn Văn Quảng

1.570.000

2

Lô số 3

171,2

1.520.000

3

Lô số 4

179,8

1.480.000

4

Lô số 5

188,7

1.450.000

Tổng

4 lô

Mức giá tối thiểu nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.