Document: Điều 1 Quyết định 13/2009/QĐ-UBND đính chính Đơn giá xây dựng cơ bản 2008 Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2009/QĐ-UBND đính chính Đơn giá xây dựng cơ bản 2008 Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính Đơn giá XDCB tỉnh Thái Nguyên đã công bố tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
Tại trang 53, bảng đơn giá:
AB.41000 – VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ.
Đã in:

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12

tấn, trong phạm vi <= 300 m

AB.41141

Đất cấp I

100m3

382.603

382.603

AB.41142

Đất cấp II

100m3

427.669

427.669

AB.41143

Đất cấp III

100m3

496.648

496.648

AB.41144

Đất cấp VI

100m3

533.437

533.437

- Nay đính chính lại là:

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12

tấn, trong phạm vi <= 300 m

AB.41141

Đất cấp I

100m3

439.824

439.824

AB.41142

Đất cấp II

100m3

491.630

491.630

AB.41143

Đất cấp III

100m3

570.925

570.925

AB.41144

Đất cấp VI

100m3

613.215

613.215

Các nội dung khác không thay đổi.

Content:
Điều 1. Đính chính Đơn giá XDCB tỉnh Thái Nguyên đã công bố tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
Tại trang 53, bảng đơn giá:
AB.41000 – VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ.
Đã in:

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12

tấn, trong phạm vi <= 300 m

AB.41141

Đất cấp I

100m3

382.603

382.603

AB.41142

Đất cấp II

100m3

427.669

427.669

AB.41143

Đất cấp III

100m3

496.648

496.648

AB.41144

Đất cấp VI

100m3

533.437

533.437

- Nay đính chính lại là:

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 12

tấn, trong phạm vi <= 300 m

AB.41141

Đất cấp I

100m3

439.824

439.824

AB.41142

Đất cấp II

100m3

491.630

491.630

AB.41143

Đất cấp III

100m3

570.925

570.925

AB.41144

Đất cấp VI

100m3

613.215

613.215

Các nội dung khác không thay đổi.