Document: Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo giáo dục nghề nghiệp Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo giáo dục nghề nghiệp Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 20 nghề, gồm:
1. Mộc dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Mộc mỹ nghệ (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Trồng đào, quất cảnh (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Chăn nuôi thú y (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Trồng lúa chất lượng cao (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Trồng cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 08).
9. Kỹ thuật chăn nuôi lợn (được quy định tại Phụ lục số 09).
10. Kỹ thuật trồng hoa (được quy định tại Phụ lục số 10).
11. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm (được quy định tại Phụ lục số 11)
12. Kỹ thuật sơn mài (được quy định tại Phụ lục số 12).
13. Kỹ thuật khảm trai (được quy định tại Phụ lục số 13).
14. Sản xuất hàng mây tre, giang đan (được quy định tại Phụ lục số 14).
15. Hàn điện (được quy định tại Phụ lục số 15).
16. Điện dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 16).
17. Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí (được quy định tại Phụ lục số 17).
18. Pha chế đồ uống (được quy định tại Phụ lục số 18).
19. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 19).
20. Xây trát dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 20).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 20 nghề, gồm:
1. Mộc dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Mộc mỹ nghệ (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Trồng đào, quất cảnh (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Chăn nuôi thú y (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Trồng lúa chất lượng cao (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Trồng cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 08).
9. Kỹ thuật chăn nuôi lợn (được quy định tại Phụ lục số 09).
10. Kỹ thuật trồng hoa (được quy định tại Phụ lục số 10).
11. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm (được quy định tại Phụ lục số 11)
12. Kỹ thuật sơn mài (được quy định tại Phụ lục số 12).
13. Kỹ thuật khảm trai (được quy định tại Phụ lục số 13).
14. Sản xuất hàng mây tre, giang đan (được quy định tại Phụ lục số 14).
15. Hàn điện (được quy định tại Phụ lục số 15).
16. Điện dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 16).
17. Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí (được quy định tại Phụ lục số 17).
18. Pha chế đồ uống (được quy định tại Phụ lục số 18).
19. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 19).
20. Xây trát dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 20).