Document: Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Du Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Du Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích do cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích do Huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.568,65

100,00

9.568,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.630,62

58,84

1.332,7

1.332,7

4.297,97

44,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.503,50

47,07

-861,3

-861,3

3.642,20

38,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,67

0,50

-40,0

-40,0

7,67

0,08

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

64,47

0,67

64,47

0,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

142,59

1,49

142,59

1,49

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

500,54

5,23

-104,2

-104,2

396,34

4,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.878,72

40,54

1.392,1

1.392,1

5.270,68

55,08

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

14,96

0,16

8,0

8,0

22,96

0,24

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,39

0,05

10,0

10,0

14,39

0,15

2.3

Đất an ninh

CAN

0,43

0,00

25,0

25,0

25,43

0,27

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

665,91

6,96

621,2

621,2

1.287,11

13,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

79,18

0,83

80,0

80,0

159,18

1,66

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD

SKX

105,31

1,10

36,20

0,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.550,83

16,21

440,0

440,0

1.990,83

20,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,14

0,12

2,5

2,5

13,64

0,14

Đất cơ sở y tế

DYT

6,08

0,06

1,0

1,0

7,08

0,07

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

73,84

0,77

40,0

40,0

113,84

1,19

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

8,40

0,09

40,0

40,0

48,40

0,51

2.9

Đất di tích, danh thắng

DDT

5,08

0,05

5,08

0,05

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2,29

0,02

16,8

16,8

19,09

0,20

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,71

0,21

1,2

1,2

20,91

0,22

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,74

0,77

3,4

3,4

77,14

0,81

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

SMN

255,88

2,67

-41,9

-41,9

213,98

2,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,65

0,58

30,0

30,0

85,65

0,90

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.044,78

10,92

108,6

108,6

1.153,38

12,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,31

0,62

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

58,51

0,61

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,80

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.340,43

852,90

487,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

837,90

473,00

364,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,00

5,80

34,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

118,38

62,50

55,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,00

0,90

25,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

15,88

-

15,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

7,52

-

7,52

2.3

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

2.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

1,70

-

1,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích do cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích do Huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.568,65

100,00

9.568,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.630,62

58,84

1.332,7

1.332,7

4.297,97

44,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.503,50

47,07

-861,3

-861,3

3.642,20

38,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,67

0,50

-40,0

-40,0

7,67

0,08

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

64,47

0,67

64,47

0,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

142,59

1,49

142,59

1,49

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

500,54

5,23

-104,2

-104,2

396,34

4,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.878,72

40,54

1.392,1

1.392,1

5.270,68

55,08

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

14,96

0,16

8,0

8,0

22,96

0,24

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,39

0,05

10,0

10,0

14,39

0,15

2.3

Đất an ninh

CAN

0,43

0,00

25,0

25,0

25,43

0,27

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

665,91

6,96

621,2

621,2

1.287,11

13,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

79,18

0,83

80,0

80,0

159,18

1,66

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD

SKX

105,31

1,10

36,20

0,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.550,83

16,21

440,0

440,0

1.990,83

20,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,14

0,12

2,5

2,5

13,64

0,14

Đất cơ sở y tế

DYT

6,08

0,06

1,0

1,0

7,08

0,07

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

73,84

0,77

40,0

40,0

113,84

1,19

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

8,40

0,09

40,0

40,0

48,40

0,51

2.9

Đất di tích, danh thắng

DDT

5,08

0,05

5,08

0,05

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2,29

0,02

16,8

16,8

19,09

0,20

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,71

0,21

1,2

1,2

20,91

0,22

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,74

0,77

3,4

3,4

77,14

0,81

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

SMN

255,88

2,67

-41,9

-41,9

213,98

2,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,65

0,58

30,0

30,0

85,65

0,90

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.044,78

10,92

108,6

108,6

1.153,38

12,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,31

0,62

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

58,51

0,61

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,80

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.340,43

852,90

487,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

837,90

473,00

364,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,00

5,80

34,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

118,38

62,50

55,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,00

0,90

25,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

15,88

-

15,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

7,52

-

7,52

2.3

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

2.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

1,70

-

1,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự