Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 362/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 362/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.493,55

3,91

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

102.461,19

89,21

6

Khu du lịch

KDL

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học

KBT

15.416,27

13,42

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,24

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

0,52

0

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

445,89

0,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

26,79

0,02

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,48

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

4,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
4.493,55

3,91

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

102.461,19

89,21

6

Khu du lịch

KDL

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học

KBT

15.416,27

13,42

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,24

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

0,52

0

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

445,89

0,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

26,79

0,02

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,48

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

4,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT