Document: Điều 39 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 39 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 39. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 21 dưới đây.
Bảng 21

STT

Tên phương pháp

Số hiệu phương pháp

1

Lấy mẫu trầm tích

• TCVN 6663-13:2015 ;
• TCVN 6663-19:2015

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu sau khi lấy được bảo quản theo TCVN 6663-15:2004 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 22 dưới đây.
Bảng 22

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

As

• TCVN 8467:2010 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7010

2.

Cd

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

3.

Pb

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

4.

Zn

• TCVN 6496: 2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

5.

Hg

• TCVN 8882:2011 ;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7471B

6.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

7.

Cu

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

8.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

9.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

10.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8270D

11.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B;
• TCVN 10883:2016

12.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• USEPA method 1668B

13.

Các hợp chất hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs)

• US EPA method 8100;
• US EPA method 8270D

Content:
Điều 39. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 21 dưới đây.
Bảng 21

STT

Tên phương pháp

Số hiệu phương pháp

1

Lấy mẫu trầm tích

• TCVN 6663-13:2015 ;
• TCVN 6663-19:2015

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu sau khi lấy được bảo quản theo TCVN 6663-15:2004 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 22 dưới đây.
Bảng 22

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

As

• TCVN 8467:2010 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7010

2.

Cd

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

3.

Pb

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

4.

Zn

• TCVN 6496: 2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

5.

Hg

• TCVN 8882:2011 ;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7471B

6.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

7.

Cu

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

8.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

9.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

10.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8270D

11.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B;
• TCVN 10883:2016

12.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• USEPA method 1668B

13.

Các hợp chất hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs)

• US EPA method 8100;
• US EPA method 8270D