Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/04/2023", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Biên Hòa tại Quyết định số 3730/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
4.297,53

4.297,38

-0,15

2.2

Đất an ninh

85,20

85,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.553,81

1.623,88

70,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,62

112,62

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

571,17

574,28

3,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

862,52

858,22

-4,30

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

386,37

386,37

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

3.474,93

3.613,53

138,60

- Đất giao thông

2.305,28

2.408,99

103,71

- Đất thủy lợi

93,77

98,64

4,87

- Đất cơ sở văn hóa

42,69

42,35

-0,34

- Đất cơ sở y tế

69,67

91,45

21,78

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

305,63

315,40

9,77

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

150,39

150,39

-

- Đất công trình năng lượng

16,44

17,98

1,54

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,15

3,14

-0,01

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,18

11,76

1,58

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,48

21,48

-

- Đất cơ sở tôn giáo

182,27

181,88

-0,39

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

225,89

223,06

-2,83

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

20,26

-

- Đất chợ

13,68

14,44

0,76

- Đất hạ tầng khác

14,15

12,31

-1,84

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,89

45,89

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,74

5,65

-0,09

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

374,11

383,48

9,37

2.12

Đất ở tại nông thôn

363,53

361,47

-2,06

2.13

Đất ở tại đô thị

4.640,31

4.607,27

-33,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

58,42

67,31

8,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,67

11,67

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,49

14,76

-0,73

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.728,79

1.744,06

15,27

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

244,12

244,12

-

3

Đất đô thị*

25.199,96

25.199,96

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3730/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

330,48

414,29

83,81

1.1

Đất trồng lúa

145,53

152,33

6,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,23

19,35

3,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

43,62

81,61

37,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

104,87

136,56

31,69

1.4

Đất rừng sản xuất

-

0,09

0,09

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

36,45

43,70

7,25

2

Đất phi nông nghiệp

401,79

455,74

53,96

2.1

Đất quốc phòng

-

3,11

3,11

2.2

Đất an ninh

0,12

0,12

-

2.3

Đất khu công nghiệp

232,12

232,67

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,72

28,61

0,89

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,49

1,20

0,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng

78,20

92,70

14,50

- Đất giao thông

72,55

83,07

10,52

- Đất thủy lợi

1,21

1,72

0,51

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,23

0,52

0,29

- Đất cơ sở y tế

0,00

0,11

0,11

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,02

0,88

0,86

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,08

0,08

- Đất công trình năng lượng

0,81

0,81

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,01

-

- Đất cơ sở tôn giáo

-

0,22

0,22

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,37

5,26

1,90

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

0,01

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

-

0,17

0,17

2.10

Đất ở tại đô thị

32,11

44,16

12,06

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,30

13,39

10,09

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,05

0,05

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,45

0,49

0,04

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

27,27

37,03

9,76

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

2,05

2,04

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
...
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3730/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

372,22

582,08

209,86

1.1

Đất trồng lúa

176,21

224,55

48,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

23,38

50,12

26,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

42,42

82,01

39,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

106,11

201,14

95,03

1.4

Đất rừng sản xuất

7,39

19,29

11,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

40,05

55,05

15,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

131,78

137,53

5,75

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3730/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

372,22

582,08

209,86

1.1

Đất trồng lúa

176,21

224,55

48,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

23,38

50,12

26,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

42,42

82,01

39,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

106,11

201,14

95,03

1.4

Đất rừng sản xuất

7,39

19,29

11,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

40,05

55,05

15,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

131,78

137,53

5,75

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).