Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2809/QĐ-UBND 2017 củng cố hệ thống thủy lợi khu vực sản xuất nông nghiệp Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/10/2017", "sign_number": "2809/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/10/2017", "sign_number": "2809/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/10/2017", "sign_number": "2809/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/10/2017", "sign_number": "2809/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/10/2017", "sign_number": "2809/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2809/QĐ-UBND 2017 củng cố hệ thống thủy lợi khu vực sản xuất nông nghiệp Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng, củng cố hệ thống thủy lợi khu vực sản xuất nông nghiệp thành phố Cần Thơ giai đoạn 2017 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Kinh phí và phân kỳ thực hiện quy hoạch
Tổng kinh phí thực hiện quy hoạch là 1.642,069 tỷ đồng, cụ thể:
- Giai đoạn 2017 - 2020: Tổng kinh phí là 439,141 tỷ đồng. Trong đó, vốn ngân sách nhà nước là 373,343 tỷ đồng (Trung ương chiếm 19,55%, địa phương chiếm 80,45%) và vốn xã hội hóa là 65,798 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2021 - 2030: Tổng kinh phí là 1.202,928 tỷ đồng. Trong đó, vốn ngân sách nhà nước là 907,869 tỷ đồng (Trung ương chiếm 18,93%, địa phương chiếm 81,07%) và vốn xã hội hóa là 295,059 tỷ đồng.
(Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp thành phố và quận, huyện)
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

Giai đoạn 2017 - 2020

Giai đoạn 2021 - 2030

Tổng cộng

A

Ngân sách nhà nước

373,343

907,869

1.281,212

I

Ngân sách Trung ương

73,000

171,887

244,887

1

Đê bao bờ bao kênh trục, kênh cấp 1

65,904

58,858

124,762

2

Nạo vét kênh trục, kênh cấp 1

7,096

-

7,096

3

Cống cấp 1

-

113,029

113,029

II

Ngân sách địa phương

300,343 (*)

735,982 (**)

1.036,325

1

Đê bao bờ bao kênh trục, kênh cấp 1

29,081

137,334

166,415

2

Nạo vét kênh trục, kênh cấp 1

14,820

-

14,820

3

Cống cấp 1

135,882

263,735

399,617

4

Đê bao bờ bao kênh cấp 2

57,833

181,855

239,688

5

Nạo vét kênh cấp 2

-

35,861

35,861

6

Cống D100

62,727

117,197

179,924

B

Vốn xã hội hóa

65,798

295,059

360,857

Cống D60

65,798

295,059

360,857

C

Tổng cộng (A+B)

439,141

1.202,928

1.642,069

(*) Trong đó, ngân sách thành phố là 179,783 tỷ đồng, chiếm 59,86%; ngân sách quận, huyện là 120,560 tỷ đồng, chiếm 40,14%.
(**) Trong đó, ngân sách thành phố là 401,069 tỷ đồng, chiếm 54,49%; ngân sách quận, huyện là 334,913 tỷ đồng, chiếm 45,51%.

Content:
Kinh phí và phân kỳ thực hiện quy hoạch
Tổng kinh phí thực hiện quy hoạch là 1.642,069 tỷ đồng, cụ thể:
- Giai đoạn 2017 - 2020: Tổng kinh phí là 439,141 tỷ đồng. Trong đó, vốn ngân sách nhà nước là 373,343 tỷ đồng (Trung ương chiếm 19,55%, địa phương chiếm 80,45%) và vốn xã hội hóa là 65,798 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2021 - 2030: Tổng kinh phí là 1.202,928 tỷ đồng. Trong đó, vốn ngân sách nhà nước là 907,869 tỷ đồng (Trung ương chiếm 18,93%, địa phương chiếm 81,07%) và vốn xã hội hóa là 295,059 tỷ đồng.
(Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp thành phố và quận, huyện)
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

Giai đoạn 2017 - 2020

Giai đoạn 2021 - 2030

Tổng cộng

A

Ngân sách nhà nước

373,343

907,869

1.281,212

I

Ngân sách Trung ương

73,000

171,887

244,887

1

Đê bao bờ bao kênh trục, kênh cấp 1

65,904

58,858

124,762

2

Nạo vét kênh trục, kênh cấp 1

7,096

-

7,096

3

Cống cấp 1

-

113,029

113,029

II

Ngân sách địa phương

300,343 (*)

735,982 (**)

1.036,325

1

Đê bao bờ bao kênh trục, kênh cấp 1

29,081

137,334

166,415

2

Nạo vét kênh trục, kênh cấp 1

14,820

-

14,820

3

Cống cấp 1

135,882

263,735

399,617

4

Đê bao bờ bao kênh cấp 2

57,833

181,855

239,688

5

Nạo vét kênh cấp 2

-

35,861

35,861

6

Cống D100

62,727

117,197

179,924

B

Vốn xã hội hóa

65,798

295,059

360,857

Cống D60

65,798

295,059

360,857

C

Tổng cộng (A+B)

439,141

1.202,928

1.642,069

(*) Trong đó, ngân sách thành phố là 179,783 tỷ đồng, chiếm 59,86%; ngân sách quận, huyện là 120,560 tỷ đồng, chiếm 40,14%.
(**) Trong đó, ngân sách thành phố là 401,069 tỷ đồng, chiếm 54,49%; ngân sách quận, huyện là 334,913 tỷ đồng, chiếm 45,51%.