Document: Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)= (5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.334,60

14.366,14

31,54

100,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.549,43

6.593,11

43,68

100,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.549,43

6.593,11

43,68

100,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,75

51,72

-0,03

99,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.494,93

7.519,88

24,95

100,33

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

229,37

192,32

-37,05

83,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,12

9,12

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.290,64

5.259,10

-31,54

99,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,49

17,65

-0,84

95,47

2.2

Đất an ninh

CAN

13,05

13,05

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,60

251,84

0,24

100,10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,28

19,45

-13,83

58,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

232,05

219,36

-12,69

94,53

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.378,86

1.363,87

-14,99

98,91

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

3,22

0,00

100,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,99

18,84

-0,15

99,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.067,59

1.045,00

-22,59

97,88

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

31,46

32,18

0,72

102,29

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,17

15,72

3,55

129,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,60

0,09

117,33

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,91

24,87

-0,04

99,83

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,36

53,91

0,55

101,04

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,24

10,24

100,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,62

2,43

-1,19

67,22

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,90

2,89

-0,01

99,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,45

6,43

-0,02

99,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.127,15

2.156,34

29,19

101,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,74

1,10

0,36

148,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,48

8,48

0,00

100,00

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.263,59

147,55

1.342,16

1.290,74

1.051,20

817,89

893,04

875,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.506,22

37,14

1.033,12

941,91

608,45

329,40

0,28

1,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.506,22

37,14

1.033,12

941,91

608,45

329,40

0,28

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,52

1,09

0,09

0,80

3,19

0,91

0,07

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.504,20

109,32

303,40

345,25

435,17

482,75

846,88

871,90

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

197,53

0,00

0,40

2,78

2,81

4,82

45,80

2,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,12

5,14

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.361,65

113,46

238,95

308,41

267,98

437,50

497,53

292,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,65

3,62

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

1,69

0,25

2,21

8,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,59

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,87

2,40

1,24

0,74

1,13

4,49

0,95

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

232,91

1,52

4,49

0,50

1,91

33,26

0,69

0,50

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.401,95

47,24

105,72

142,70

111,61

94,55

38,81

61,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,37

9,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,05

0,71

0,12

0,15

3,08

2,72

0,09

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

65,80

2,45

1,40

1,95

5,86

3,31

0,75

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,85

3,13

0,20

0,47

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

0,36

2,86

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,60

72,69

72,77

91,59

88,76

70,53

69,03

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

33,12

32,84

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,97

5,02

0,83

0,45

0,22

0,50

0,35

0,26

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,16

0,03

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,00

1,43

2,29

1,18

2,14

4,66

1,61

1,38

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,37

1,65

3,59

6,47

7,50

3,60

2,80

1,86

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,24

10,24

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,06

0,20

0,01

0,32

0,05

0,09

0,35

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,89

0,19

0,26

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,33

0,05

0,47

0,79

0,14

0,14

0,81

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.151,35

19,41

47,19

78,62

46,33

188,40

380,77

157,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,00

0,17

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,48

3,89

4

Đất đô thị*

KDT

261,01

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.248,70

938,44

750,03

1.103,44

868,98

912,50

1.182,95

840,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,55

288,27

476,92

584,02

663,92

944,33

595,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,55

288,27

476,92

584,02

663,92

944,33

595,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

0,00

36,72

0,83

1,66

0,52

0,46

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.186,88

915,85

421,27

603,74

268,53

237,77

236,33

239,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60,22

22,59

1,38

21,95

14,77

10,29

1,83

5,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

730,21

699,74

182,92

341,33

220,17

330,39

235,87

464,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

10,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,59

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,74

4,58

0,66

2,67

1,36

1,87

0,50

2,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

162,02

1,75

0,88

6,98

4,05

12,13

0,50

1,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,69

64,34

75,47

143,82

83,55

159,43

102,36

102,64

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

3,17

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,07

0,11

0,12

1,43

0,12

0,10

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,83

1,62

3,00

2,36

3,91

31,95

1,03

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

95,79

84,25

61,23

80,91

82,67

103,30

48,28

63,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,15

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,22

2,36

0,60

0,77

0,49

0,14

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,49

1,42

1,10

0,59

4,27

1,08

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,09

3,63

3,58

5,16

6,08

2,96

1,12

2,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,20

0,24

0,62

0,14

0,09

0,04

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,90

1,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,11

0,98

0,65

0,33

0,48

0,09

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

389,59

538,36

36,40

93,89

36,80

47,89

72,41

17,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,04

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

0,01

0,03

0,42

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,59

5

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,20

12,56

3,17

1,00

1,15

2,67

5,65

3,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,72

2,25

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,72

2,25

0,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,24

10,19

3,17

1,00

1,00

2,67

5,65

3,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,23

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,47

1,01

0,47

0,18

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,47

0,47

0,18

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

1,01

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,22

2,67

1,17

13,42

1,00

2,00

6,06

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,03

1,00

0,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

1,00

0,29

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,80

2,65

1,17

13,39

1,00

2,00

5,06

1,65

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,42

0,02

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,42

0,40

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

0,40

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,02

14,22

5,52

3,55

5,85

7,17

7,01

5,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,89

2,81

0,35

0,55

2,15

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,89

2,81

0,35

0,55

2,15

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,69

11,29

5,17

2,00

3,70

5,17

7,01

5,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,23

0,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

73,99

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

0,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

73,00

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,58

4,11

5,53

22,39

3,55

4,55

7,82

5,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,20

2,03

0,55

0,55

1,06

0,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,20

2,03

0,55

0,55

1,06

0,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,50

1,00

1,00

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,16

4,08

2,83

20,36

2,00

3,00

6,06

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,42

0,02

1,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

14,00

14,00

4,00

4,00

1,00

4,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,12

0,07

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Hiện trạng năm 2018 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, thường bị ngập sâu khi thủy triều lên. Vì vậy huyện chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)= (5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.334,60

14.366,14

31,54

100,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.549,43

6.593,11

43,68

100,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.549,43

6.593,11

43,68

100,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,75

51,72

-0,03

99,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.494,93

7.519,88

24,95

100,33

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

229,37

192,32

-37,05

83,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,12

9,12

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.290,64

5.259,10

-31,54

99,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,49

17,65

-0,84

95,47

2.2

Đất an ninh

CAN

13,05

13,05

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,60

251,84

0,24

100,10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,28

19,45

-13,83

58,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

232,05

219,36

-12,69

94,53

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.378,86

1.363,87

-14,99

98,91

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

3,22

0,00

100,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,99

18,84

-0,15

99,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.067,59

1.045,00

-22,59

97,88

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

31,46

32,18

0,72

102,29

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,17

15,72

3,55

129,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,60

0,09

117,33

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,91

24,87

-0,04

99,83

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,36

53,91

0,55

101,04

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,24

10,24

100,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,62

2,43

-1,19

67,22

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,90

2,89

-0,01

99,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,45

6,43

-0,02

99,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.127,15

2.156,34

29,19

101,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,74

1,10

0,36

148,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,48

8,48

0,00

100,00

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.263,59

147,55

1.342,16

1.290,74

1.051,20

817,89

893,04

875,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.506,22

37,14

1.033,12

941,91

608,45

329,40

0,28

1,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.506,22

37,14

1.033,12

941,91

608,45

329,40

0,28

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,52

1,09

0,09

0,80

3,19

0,91

0,07

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.504,20

109,32

303,40

345,25

435,17

482,75

846,88

871,90

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

197,53

0,00

0,40

2,78

2,81

4,82

45,80

2,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,12

5,14

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.361,65

113,46

238,95

308,41

267,98

437,50

497,53

292,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,65

3,62

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

1,69

0,25

2,21

8,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,59

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,87

2,40

1,24

0,74

1,13

4,49

0,95

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

232,91

1,52

4,49

0,50

1,91

33,26

0,69

0,50

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.401,95

47,24

105,72

142,70

111,61

94,55

38,81

61,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,37

9,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,05

0,71

0,12

0,15

3,08

2,72

0,09

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

65,80

2,45

1,40

1,95

5,86

3,31

0,75

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,85

3,13

0,20

0,47

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

0,36

2,86

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,60

72,69

72,77

91,59

88,76

70,53

69,03

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

33,12

32,84

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,97

5,02

0,83

0,45

0,22

0,50

0,35

0,26

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,16

0,03

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,00

1,43

2,29

1,18

2,14

4,66

1,61

1,38

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,37

1,65

3,59

6,47

7,50

3,60

2,80

1,86

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,24

10,24

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,06

0,20

0,01

0,32

0,05

0,09

0,35

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,89

0,19

0,26

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,33

0,05

0,47

0,79

0,14

0,14

0,81

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.151,35

19,41

47,19

78,62

46,33

188,40

380,77

157,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,00

0,17

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,48

3,89

4

Đất đô thị*

KDT

261,01

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.248,70

938,44

750,03

1.103,44

868,98

912,50

1.182,95

840,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,55

288,27

476,92

584,02

663,92

944,33

595,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,55

288,27

476,92

584,02

663,92

944,33

595,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

0,00

36,72

0,83

1,66

0,52

0,46

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.186,88

915,85

421,27

603,74

268,53

237,77

236,33

239,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60,22

22,59

1,38

21,95

14,77

10,29

1,83

5,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

730,21

699,74

182,92

341,33

220,17

330,39

235,87

464,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

10,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,59

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,74

4,58

0,66

2,67

1,36

1,87

0,50

2,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

162,02

1,75

0,88

6,98

4,05

12,13

0,50

1,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,69

64,34

75,47

143,82

83,55

159,43

102,36

102,64

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

3,17

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,07

0,11

0,12

1,43

0,12

0,10

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,83

1,62

3,00

2,36

3,91

31,95

1,03

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

95,79

84,25

61,23

80,91

82,67

103,30

48,28

63,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,15

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,22

2,36

0,60

0,77

0,49

0,14

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,49

1,42

1,10

0,59

4,27

1,08

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,09

3,63

3,58

5,16

6,08

2,96

1,12

2,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,20

0,24

0,62

0,14

0,09

0,04

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,90

1,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,11

0,98

0,65

0,33

0,48

0,09

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

389,59

538,36

36,40

93,89

36,80

47,89

72,41

17,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,04

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

0,01

0,03

0,42

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,59

5

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,20

12,56

3,17

1,00

1,15

2,67

5,65

3,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,72

2,25

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,72

2,25

0,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,24

10,19

3,17

1,00

1,00

2,67

5,65

3,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,23

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,47

1,01

0,47

0,18

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,47

0,47

0,18

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

1,01

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,22

2,67

1,17

13,42

1,00

2,00

6,06

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,03

1,00

0,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,03

1,00

0,29

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,80

2,65

1,17

13,39

1,00

2,00

5,06

1,65

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,42

0,02

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,42

0,40

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

0,40

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,02

14,22

5,52

3,55

5,85

7,17

7,01

5,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,89

2,81

0,35

0,55

2,15

2,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,89

2,81

0,35

0,55

2,15

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,69

11,29

5,17

2,00

3,70

5,17

7,01

5,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,23

0,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

73,99

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

0,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

73,00

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,58

4,11

5,53

22,39

3,55

4,55

7,82

5,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,20

2,03

0,55

0,55

1,06

0,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,20

2,03

0,55

0,55

1,06

0,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,50

1,00

1,00

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,16

4,08

2,83

20,36

2,00

3,00

6,06

3,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,42

0,02

1,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

14,00

14,00

4,00

4,00

1,00

4,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,12

0,07

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Hiện trạng năm 2018 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, thường bị ngập sâu khi thủy triều lên. Vì vậy huyện chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.