Document: Điều 4 Quyết định 22/2003/QĐ-BTC cơ chế tài chính sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "22/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "22/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "22/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "22/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "22/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 22/2003/QĐ-BTC cơ chế tài chính sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có nội dung như sau:

Điều 4. Lập danh mục và công khai dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
Căn cứ vào Danh mục các dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và kế hoạch sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Đất đai, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) chỉ đạo lập và trình duyệt dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng công trình cơ sở hạ tầng; Công bố, công khai trong thời gian 20 ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (đài phát thanh, truyền hình, báo) và niêm yết tại xã, phường, thị trấn hoặc quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có đất sử dụng tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng về: 1- Danh mục các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng được sử dụng quỹ đất tạo vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chia ra 2 phần:
a- Danh mục công trình xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức đấu thầu ứng với quỹ đất được giao;
b- Danh mục quỹ đất thực hiện đấu giá ứng với công trình xây dựng cơ sở hạ tầng
2- Danh mục quỹ đất dùng để tạo vốn cho từng công trình xây dựng cơ sở hạ tầng: địa điểm, diện tích, loại đất đang sử dụng, loại đất được phép chuyển mục đích sử dụng theo quy hoạch sử dụng khu đất và các thông tin khác có liên quan đến dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
3- Danh mục quỹ đất dùng để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng chung của địa phương theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

Content:
Điều 4. Lập danh mục và công khai dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
Căn cứ vào Danh mục các dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và kế hoạch sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Đất đai, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) chỉ đạo lập và trình duyệt dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng công trình cơ sở hạ tầng; Công bố, công khai trong thời gian 20 ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (đài phát thanh, truyền hình, báo) và niêm yết tại xã, phường, thị trấn hoặc quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi có đất sử dụng tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng về: 1- Danh mục các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng được sử dụng quỹ đất tạo vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chia ra 2 phần:
a- Danh mục công trình xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức đấu thầu ứng với quỹ đất được giao;
b- Danh mục quỹ đất thực hiện đấu giá ứng với công trình xây dựng cơ sở hạ tầng
2- Danh mục quỹ đất dùng để tạo vốn cho từng công trình xây dựng cơ sở hạ tầng: địa điểm, diện tích, loại đất đang sử dụng, loại đất được phép chuyển mục đích sử dụng theo quy hoạch sử dụng khu đất và các thông tin khác có liên quan đến dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
3- Danh mục quỹ đất dùng để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng chung của địa phương theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 1 Quyết định này.