Document: Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tân Yên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tân Yên Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.834,11

1.113,67

686,36

1.512,09

501,62

976,47

914,60

562,83

1.206,94

767,17

957,44

910,60

1.392,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

861,02

501,64

1.144,48

369,06

771,94

684,18

442,89

990,90

628,78

727,08

638,12

1.038,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

380,68

244,08

563,10

267,42

230,88

373,09

243,43

421,90

255,03

322,48

401,34

757,91

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

317,79

196,12

298,16

241,38

213,74

356,63

199,54

238,20

183,70

235,17

337,45

685,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

41,94

32,23

99,43

18,05

105,38

51,77

9,07

126,29

20,94

18,74

38,53

43,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

177,11

137,45

304,25

54,62

298,04

188,64

104,13

196,55

240,67

239,71

124,22

116,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

145,89

39,96

79,08

29,04

24,86

40,32

155,12

74,31

11,09

14,27

10,33

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

113,12

47,82

95,49

27,07

108,60

44,82

41,77

91,04

37,83

123,28

59,76

110,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

2,28

3,13

1,90

1,00

4,17

11,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

252,40

184,12

364,80

132,43

204,40

229,95

119,64

216,04

135,64

227,28

246,85

348,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

33,00

2,17

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

1,87

42,02

7,36

50,42

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

15,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

0,10

0,22

0,03

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

4,65

5,82

1,88

3,69

2,08

3,75

0,17

0,92

0,98

12,49

0,25

4,21

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

14,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

110,27

59,98

132,46

56,80

63,15

106,00

53,05

93,49

56,79

76,65

91,55

131,42

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

0,53

1,04

1,18

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

0,02

0,42

0,02

0,02

0,42

0,25

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

70,76

75,29

132,80

55,75

90,15

77,09

47,96

77,26

55,36

82,95

75,28

146,19

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

2.13

Đất xây dựng trụ sở Cơ quan

TSC

23,21

0,53

3,08

0,21

0,57

0,47

0,68

0,18

0,37

1,36

0,34

0,63

0,60

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

11,07

6,94

9,97

6,91

3,44

9,82

3,56

3,04

6,84

6,98

8,77

13,60

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,66

0,88

2,55

0,30

0,55

0,48

0,05

0,88

2,98

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

8,47

6,14

7,22

4,04

5,66

10,43

3,32

5,63

11,47

7,12

4,16

14,86

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

2,18

1,00

1,07

5,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

1,48

2,28

2,09

1,35

0,92

3,23

0,71

1,27

1,67

1,50

1,56

2,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

0,86

0,26

2,08

0,31

1,35

0,91

0,17

2,56

1,10

1,03

0,47

1,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

2,73

12,16

2,40

34,30

13,33

4,68

27,45

25,92

13,70

20,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,50

3,10

1,05

0,29

0,81

1,70

5,34

2,96

0,04

2,84

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

0,12

2,10

2,01

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

0,25

0,60

2,81

0,13

0,13

0,47

0,30

2,75

3,08

25,63

5,72

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.834,11

1.080,11

427,55

1.085,35

575,60

581,19

1.042,99

834,77

1.007,34

257,63

131,72

1.445,02

862,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

841,62

311,17

869,64

436,60

433,96

707,36

641,55

819,24

91,07

76,97

1.159,47

614,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

511,74

194,50

321,46

274,04

304,54

436,16

378,70

417,79

46,40

48,16

499,07

374,50

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

479,91

156,22

145,94

271,03

280,94

315,86

356,23

315,01

37,33

36,43

372,68

357,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

48,58

26,51

30,63

32,91

12,86

69,54

55,32

44,83

3,32

4,97

50,92

91,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

201,91

37,72

441,81

86,98

54,46

39,46

156,44

208,35

32,09

20,52

265,10

98,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

16,22

35,95

20,63

29,33

4,37

48,68

6,46

101,10

3,14

129,47

12,73

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

56,78

16,49

50,85

13,34

57,73

107,49

44,63

44,17

6,12

3,32

214,91

37,55

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

6,39

4,26

6,03

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

236,51

116,38

214,96

138,86

147,23

318,20

191,28

185,20

166,48

54,73

273,91

243,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

7,62

8,33

0,44

11,02

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

3,00

0,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

8,74

0,35

0,16

0,08

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

7,48

0,51

0,15

3,82

1,10

4,50

0,30

2,02

3,62

6,18

4,22

13,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

101,90

40,19

86,80

58,30

57,71

146,56

91,61

73,70

47,24

17,00

134,75

70,28

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

0,47

0,47

0,12

2,46

0,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

1,81

0,03

0,03

0,07

0,27

0,03

0,03

0,43

0,73

2,26

1,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

75,70

61,23

80,55

53,42

58,09

93,23

67,68

85,09

104,00

107,76

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

1,30

1,30

90,60

23,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,21

0,92

0,42

1,35

0,25

0,54

3,07

1,26

0,39

5,13

0,39

0,30

0,17

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

7,73

2,30

3,68

3,65

6,36

21,81

5,01

4,90

11,65

3,68

8,98

5,76

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,06

1,05

0,60

0,51

0,02

1,19

1,57

0,68

0,11

0,17

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

9,37

3,63

6,48

3,21

3,75

9,93

6,73

7,57

3,56

1,92

5,08

9,94

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

11,51

9,84

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

2,86

1,25

1,59

1,88

0,90

0,95

1,72

2,25

2,53

0,32

2,27

2,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

2,10

1,11

1,14

0,14

0,20

0,72

0,21

2,49

0,23

0,21

0,43

1,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

21,49

2,07

8,90

10,48

14,83

8,56

11,92

3,13

15,33

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,38

0,11

14,35

3,08

3,05

1,05

2,06

0,02

0,61

0,43

3,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

0,11

2,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

1,98

0,75

0,14

17,43

1,94

2,90

0,08

0,02

11,64

3,87

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

27,70

20,47

12,68

7,45

7,62

11,35

2,53

7,27

12,92

6,69

4,62

6,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

4,20

19,62

12,30

7,16

6,02

9,50

2,22

6,00

11,10

5,65

4,46

5,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,30

17,07

11,50

5,61

4,70

7,20

1,22

5,35

10,50

5,30

3,85

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,25

0,54

0,25

0,23

0,55

0,93

0,05

0,75

1,53

0,53

0,04

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,05

0,04

0,05

0,03

0,75

0,88

0,19

0,25

0,23

0,03

0,04

0,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

23,05

0,04

0,03

0,05

0,01

0,05

0,02

0,03

0,23

0,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,15

0,23

0,05

0,03

0,25

0,03

0,02

0,25

0,03

0,25

0,04

0,06

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

5,25

0,18

0,17

1,03

0,21

0,18

0,16

0,19

0,20

0,18

0,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,10

0,11

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,93

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

4,59

4,45

6,56

5,36

3,36

11,43

6,11

4,02

31,11

5,84

7,51

6,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

3,95

4,19

3,20

4,70

3,20

6,64

4,98

3,60

30,29

5,15

6,61

5,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,65

3,89

2,80

4,15

1,30

4,14

3,25

3,05

29,32

5,10

6,60

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,29

0,04

0,24

0,54

0,04

2,26

0,04

0,27

0,50

0,53

0,35

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,29

0,04

0,04

0,04

0,04

0,26

1,04

0,05

0,08

0,03

0,05

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

0,02

0,04

3,04

0,04

0,04

0,02

0,01

0,05

0,05

0,05

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,04

0,14

0,04

0,04

0,04

2,25

0,04

0,05

0,24

0,13

0,45

0,05

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

52,20

0,19

0,16

0,18

0,21

0,18

0,16

0,21

0,19

0,16

0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

26,71

19,48

11,69

6,48

6,63

10,38

1,60

6,28

11,93

5,70

3,69

5,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,35

18,77

11,45

6,31

5,17

8,65

1,37

5,15

10,25

4,80

3,61

4,44

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,45

16,22

10,65

4,76

3,85

6,35

0,37

4,50

9,65

4,45

3,00

2,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,17

0,46

0,17

0,15

0,47

0,85

0,03

0,67

1,45

0,45

0,02

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,03

0,02

0,03

0,01

0,73

0,86

0,17

0,23

0,21

0,01

0,02

0,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

23,03

0,02

0,01

0,03

0,01

0,03

0,01

0,21

0,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,13

0,21

0,03

0,01

0,23

0,01

0,23

0,01

0,23

0,02

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

3,60

3,52

5,57

4,37

2,43

10,44

5,20

3,05

30,14

4,87

6,52

5,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,10

3,34

2,35

3,85

2,35

5,79

4,13

2,75

29,44

4,30

5,76

4,16

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,80

3,04

1,95

3,30

0,45

3,29

2,40

2,20

28,47

4,25

5,75

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,21

0,02

0,16

0,46

0,02

2,18

0,02

0,21

0,42

0,45

0,27

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,27

0,02

0,02

0,02

0,02

0,24

1,02

0,03

0,06

0,01

0,03

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

0,02

3,02

0,02

0,02

0,01

0,03

0,03

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

2,23

0,02

0,03

0,22

0,11

0,43

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.834,11

1.113,67

686,36

1.512,09

501,62

976,47

914,60

562,83

1.206,94

767,17

957,44

910,60

1.392,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

861,02

501,64

1.144,48

369,06

771,94

684,18

442,89

990,90

628,78

727,08

638,12

1.038,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

380,68

244,08

563,10

267,42

230,88

373,09

243,43

421,90

255,03

322,48

401,34

757,91

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

317,79

196,12

298,16

241,38

213,74

356,63

199,54

238,20

183,70

235,17

337,45

685,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

41,94

32,23

99,43

18,05

105,38

51,77

9,07

126,29

20,94

18,74

38,53

43,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

177,11

137,45

304,25

54,62

298,04

188,64

104,13

196,55

240,67

239,71

124,22

116,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

145,89

39,96

79,08

29,04

24,86

40,32

155,12

74,31

11,09

14,27

10,33

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

113,12

47,82

95,49

27,07

108,60

44,82

41,77

91,04

37,83

123,28

59,76

110,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

2,28

3,13

1,90

1,00

4,17

11,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

252,40

184,12

364,80

132,43

204,40

229,95

119,64

216,04

135,64

227,28

246,85

348,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

33,00

2,17

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

1,87

42,02

7,36

50,42

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

15,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

0,10

0,22

0,03

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

4,65

5,82

1,88

3,69

2,08

3,75

0,17

0,92

0,98

12,49

0,25

4,21

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

14,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

110,27

59,98

132,46

56,80

63,15

106,00

53,05

93,49

56,79

76,65

91,55

131,42

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

0,53

1,04

1,18

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

0,02

0,42

0,02

0,02

0,42

0,25

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

70,76

75,29

132,80

55,75

90,15

77,09

47,96

77,26

55,36

82,95

75,28

146,19

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

2.13

Đất xây dựng trụ sở Cơ quan

TSC

23,21

0,53

3,08

0,21

0,57

0,47

0,68

0,18

0,37

1,36

0,34

0,63

0,60

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

11,07

6,94

9,97

6,91

3,44

9,82

3,56

3,04

6,84

6,98

8,77

13,60

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,66

0,88

2,55

0,30

0,55

0,48

0,05

0,88

2,98

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

8,47

6,14

7,22

4,04

5,66

10,43

3,32

5,63

11,47

7,12

4,16

14,86

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

2,18

1,00

1,07

5,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

1,48

2,28

2,09

1,35

0,92

3,23

0,71

1,27

1,67

1,50

1,56

2,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

0,86

0,26

2,08

0,31

1,35

0,91

0,17

2,56

1,10

1,03

0,47

1,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

2,73

12,16

2,40

34,30

13,33

4,68

27,45

25,92

13,70

20,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,50

3,10

1,05

0,29

0,81

1,70

5,34

2,96

0,04

2,84

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

0,12

2,10

2,01

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

0,25

0,60

2,81

0,13

0,13

0,47

0,30

2,75

3,08

25,63

5,72

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.834,11

1.080,11

427,55

1.085,35

575,60

581,19

1.042,99

834,77

1.007,34

257,63

131,72

1.445,02

862,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.801,77

841,62

311,17

869,64

436,60

433,96

707,36

641,55

819,24

91,07

76,97

1.159,47

614,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.268,40

511,74

194,50

321,46

274,04

304,54

436,16

378,70

417,79

46,40

48,16

499,07

374,50

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.628,41

479,91

156,22

145,94

271,03

280,94

315,86

356,23

315,01

37,33

36,43

372,68

357,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.078,21

48,58

26,51

30,63

32,91

12,86

69,54

55,32

44,83

3,32

4,97

50,92

91,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,73

201,91

37,72

441,81

86,98

54,46

39,46

156,44

208,35

32,09

20,52

265,10

98,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.032,35

16,22

35,95

20,63

29,33

4,37

48,68

6,46

101,10

3,14

129,47

12,73

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.554,14

56,78

16,49

50,85

13,34

57,73

107,49

44,63

44,17

6,12

3,32

214,91

37,55

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,94

6,39

4,26

6,03

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.949,72

236,51

116,38

214,96

138,86

147,23

318,20

191,28

185,20

166,48

54,73

273,91

243,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,54

7,62

8,33

0,44

11,02

2.2

Đất an ninh

CAN

104,75

3,00

0,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,68

8,74

0,35

0,16

0,08

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

87,83

7,48

0,51

0,15

3,82

1,10

4,50

0,30

2,02

3,62

6,18

4,22

13,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.957,65

101,90

40,19

86,80

58,30

57,71

146,56

91,61

73,70

47,24

17,00

134,75

70,28

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,55

0,47

0,47

0,12

2,46

0,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,27

1,81

0,03

0,03

0,07

0,27

0,03

0,03

0,43

0,73

2,26

1,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.773,59

75,70

61,23

80,55

53,42

58,09

93,23

67,68

85,09

104,00

107,76

2.12

Đất ở đô thị

ODT

116,54

1,30

1,30

90,60

23,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,21

0,92

0,42

1,35

0,25

0,54

3,07

1,26

0,39

5,13

0,39

0,30

0,17

2.14

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

176,45

7,73

2,30

3,68

3,65

6,36

21,81

5,01

4,90

11,65

3,68

8,98

5,76

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,06

1,05

0,60

0,51

0,02

1,19

1,57

0,68

0,11

0,17

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,69

9,37

3,63

6,48

3,21

3,75

9,93

6,73

7,57

3,56

1,92

5,08

9,94

2.17

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

11,51

9,84

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,29

2,86

1,25

1,59

1,88

0,90

0,95

1,72

2,25

2,53

0,32

2,27

2,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

22,65

2,10

1,11

1,14

0,14

0,20

0,72

0,21

2,49

0,23

0,21

0,43

1,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

21,49

2,07

8,90

10,48

14,83

8,56

11,92

3,13

15,33

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,38

0,11

14,35

3,08

3,05

1,05

2,06

0,02

0,61

0,43

3,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,30

0,11

2,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

1,98

0,75

0,14

17,43

1,94

2,90

0,08

0,02

11,64

3,87

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

27,70

20,47

12,68

7,45

7,62

11,35

2,53

7,27

12,92

6,69

4,62

6,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

4,20

19,62

12,30

7,16

6,02

9,50

2,22

6,00

11,10

5,65

4,46

5,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,30

17,07

11,50

5,61

4,70

7,20

1,22

5,35

10,50

5,30

3,85

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,25

0,54

0,25

0,23

0,55

0,93

0,05

0,75

1,53

0,53

0,04

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,05

0,04

0,05

0,03

0,75

0,88

0,19

0,25

0,23

0,03

0,04

0,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

23,05

0,04

0,03

0,05

0,01

0,05

0,02

0,03

0,23

0,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,15

0,23

0,05

0,03

0,25

0,03

0,02

0,25

0,03

0,25

0,04

0,06

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

5,25

0,18

0,17

1,03

0,21

0,18

0,16

0,19

0,20

0,18

0,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,10

0,11

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,93

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,08

0,10

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

224,08

4,59

4,45

6,56

5,36

3,36

11,43

6,11

4,02

31,11

5,84

7,51

6,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

175,04

3,95

4,19

3,20

4,70

3,20

6,64

4,98

3,60

30,29

5,15

6,61

5,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

149,44

3,65

3,89

2,80

4,15

1,30

4,14

3,25

3,05

29,32

5,10

6,60

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,44

0,29

0,04

0,24

0,54

0,04

2,26

0,04

0,27

0,50

0,53

0,35

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,79

0,29

0,04

0,04

0,04

0,04

0,26

1,04

0,05

0,08

0,03

0,05

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,91

0,02

0,04

3,04

0,04

0,04

0,02

0,01

0,05

0,05

0,05

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,90

0,04

0,14

0,04

0,04

0,04

2,25

0,04

0,05

0,24

0,13

0,45

0,05

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

52,20

52,20

52,20

0,19

0,16

0,18

0,21

0,18

0,16

0,21

0,19

0,16

0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,11

0,10

0,10

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

0,10

0,10

0,11

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,75

0,08

0,06

0,08

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

0,10

0,08

0,06

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

26,71

19,48

11,69

6,48

6,63

10,38

1,60

6,28

11,93

5,70

3,69

5,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,35

18,77

11,45

6,31

5,17

8,65

1,37

5,15

10,25

4,80

3,61

4,44

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,45

16,22

10,65

4,76

3,85

6,35

0,37

4,50

9,65

4,45

3,00

2,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,17

0,46

0,17

0,15

0,47

0,85

0,03

0,67

1,45

0,45

0,02

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,03

0,02

0,03

0,01

0,73

0,86

0,17

0,23

0,21

0,01

0,02

0,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

23,03

0,02

0,01

0,03

0,01

0,03

0,01

0,21

0,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,13

0,21

0,03

0,01

0,23

0,01

0,23

0,01

0,23

0,02

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Vân

Xã Nhã Nam

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+(6)..

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,78

3,60

3,52

5,57

4,37

2,43

10,44

5,20

3,05

30,14

4,87

6,52

5,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,60

3,10

3,34

2,35

3,85

2,35

5,79

4,13

2,75

29,44

4,30

5,76

4,16

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

129,00

2,80

3,04

1,95

3,30

0,45

3,29

2,40

2,20

28,47

4,25

5,75

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

0,21

0,02

0,16

0,46

0,02

2,18

0,02

0,21

0,42

0,45

0,27

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,31

0,27

0,02

0,02

0,02

0,02

0,24

1,02

0,03

0,06

0,01

0,03

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,55

0,02

3,02

0,02

0,02

0,01

0,03

0,03

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,42

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

2,23

0,02

0,03

0,22

0,11

0,43

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN