Document: Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục I Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục I Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản thiếc tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

tấn

1.280.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

tấn

1.790.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

2.300.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

tấn

2.810.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

3.372.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

320.000.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản thiếc tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

tấn

1.280.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

tấn

1.790.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

2.300.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

tấn

2.810.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

3.372.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

320.000.000