Document: Khoản 2 Điều 15 Thông tư 40/2015/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 15 Thông tư 40/2015/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Điều 15. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn
...
2. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, chấm kiểm tra kết thúc mô-đun, môn học, học phần:
a) Soạn đề kiểm tra: một đề kiểm tra viết tự luận kèm theo đáp án được tính bằng 1 giờ chuẩn; một đề kiểm tra trắc nghiệm kèm theo đáp án được tính bằng 1,5 giờ chuẩn; một đề kiểm tra vấn đáp kèm theo đáp án được tính bằng 0,25 giờ chuẩn; một đề kiểm tra thực hành kèm theo đáp án được tính bằng 0,5 giờ chuẩn;
b) Coi kiểm tra: 1 giờ coi kiểm tra được tính bằng 0,3 giờ chuẩn;
c) Chấm kiểm tra: Kiểm tra viết tự luận, kiểm tra trắc nghiệm: 0,1 giờ chuẩn/bài; Kiểm tra vấn đáp: 0,2 giờ chuẩn/học sinh; Kiểm tra thực hành: 0,2 giờ chuẩn/học sinh.

Content:
Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, chấm kiểm tra kết thúc mô-đun, môn học, học phần:
a) Soạn đề kiểm tra: một đề kiểm tra viết tự luận kèm theo đáp án được tính bằng 1 giờ chuẩn; một đề kiểm tra trắc nghiệm kèm theo đáp án được tính bằng 1,5 giờ chuẩn; một đề kiểm tra vấn đáp kèm theo đáp án được tính bằng 0,25 giờ chuẩn; một đề kiểm tra thực hành kèm theo đáp án được tính bằng 0,5 giờ chuẩn;
b) Coi kiểm tra: 1 giờ coi kiểm tra được tính bằng 0,3 giờ chuẩn;
c) Chấm kiểm tra: Kiểm tra viết tự luận, kiểm tra trắc nghiệm: 0,1 giờ chuẩn/bài; Kiểm tra vấn đáp: 0,2 giờ chuẩn/học sinh; Kiểm tra thực hành: 0,2 giờ chuẩn/học sinh.