Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-UBND 2010 kiểm kê xây dựng bản đồ hiện trạng đất Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-UBND 2010 kiểm kê xây dựng bản đồ hiện trạng đất Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đăk Nông năm 2010, cụ thể như sau:
...
2. Đất phi nông nghiệp

42.207,89 ha

2.1. Đất ở

4.546,27 ha

2.2. Đất chuyên dùng

22.224,68 ha

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

114,22 ha

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

520,31 ha

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14.779,66 ha

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

22,75 ha

Content:
Đất phi nông nghiệp

42.207,89 ha

2.1. Đất ở

4.546,27 ha

2.Đất chuyên dùng

22.224,68 ha

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

114,22 ha

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

520,31 ha

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14.779,66 ha

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

22,75 ha