Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 212/2016/TT-BTC phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke vũ trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "212/2016/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "212/2016/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "212/2016/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "212/2016/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "212/2016/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 212/2016/TT-BTC phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke vũ trường

Điều 4. Mức thu phí
1. Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:
...
b) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường là 15.000.000 đồng/giấy.

Content:
Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường là 15.000.000 đồng/giấy.