Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của ở Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của ở Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2019 là 283,44 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 17,95 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất bằng trồng cây hàng năm khác: 0,07 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: 12,12 ha.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: 1,11 ha
+ Đất nông nghiệp khác: 4,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 265,50 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại đô thị: 27,58 ha;
+ Đất ở tại nông thôn: 76,11 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan: 0,76 ha;
+ Đất quốc phòng: 2,91 ha
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 2,51 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 107,39 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 47,73 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,5 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2019 là 283,44 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 17,95 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất bằng trồng cây hàng năm khác: 0,07 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: 12,12 ha.
+ Đất nuôi trồng thủy sản: 1,11 ha
+ Đất nông nghiệp khác: 4,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 265,50 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại đô thị: 27,58 ha;
+ Đất ở tại nông thôn: 76,11 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan: 0,76 ha;
+ Đất quốc phòng: 2,91 ha
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 2,51 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 107,39 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 47,73 ha;
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,5 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)