Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 54,4 ha, quy mô dân số dự kiến 5.500 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông và Đông Nam: giáp tuyến đường nhựa hiện hữu, khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Tỉnh lộ 7.
+ Phía Tây - Nam: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích: 47,13 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,49 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 12,68 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 19,81 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,7 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 1,92 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 01 cơ sở - xây dựng mới, diện tích 0,63 ha.
+ Trường tiểu học: 01 cơ sở - xây dựng mới, diện tích 1,29 ha.
- Khu chức năng hành chính: Ủy ban nhân dân xã Phước Thạnh - hiện hữu, diện tích 0,32 ha.
- Khu chức năng y tế: Trạm y tế xã - hiện hữu, diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: cải tạo - xây dựng mới, diện tích 0,38 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,71 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,27 ha:
b.1. Khu cây xanh mặt nước: tổng diện tích 0,17 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 0,09 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,08 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: diện tích 7,10 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 6,12 ha.
- Nút giao thông: 0,98 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

47,13

100

1

Đất các nhóm nhà ở

32,49

68,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

12,68

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

19,81

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,70

5,7

- Đất công trình hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu)

0,32

- Đất công trình y tế (trạm y tế xã - hiện hữu)

0,08

- Đất công trình giáo dục

1,92

+ Trường mầm non - xây dựng mới

0,63

+ Trường tiểu học - xây dựng mới

1,29

- Đất công trình dịch vụ thương mại cải tạo - xây dựng mới

0,38

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,23

9,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,71

16,4

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,27

1

Đất cây xanh mặt nước

0,17

- Mặt nước

0,09

- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,08

2

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

7,10

- Đất giao thông đối ngoại

6,12

- Nút giao thông

0,98

Tổng cộng

54,4

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m²)

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 540.400 m2; dự báo quy mô dân số: 5.500 người)

1. Đất đơn vị ở

471.300

85,69

1.1. Đất nhóm nhà ở

324.900

5.500

59,07

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1 ÷ I.10

126.800

2.700

I.1

9.200

200

60

1

5

3,0

I.2

10.700

230

60

1

5

3,0

I.3

8.300

180

60

1

5

3,0

I.4

3.200

70

70

1

5

3,5

I.5

4.200

90

70

1

5

3,5

I.6

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 54,4 ha, quy mô dân số dự kiến 5.500 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông và Đông Nam: giáp tuyến đường nhựa hiện hữu, khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Tỉnh lộ 7.
+ Phía Tây - Nam: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích: 47,13 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 32,49 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 12,68 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 19,81 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,7 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 1,92 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 01 cơ sở - xây dựng mới, diện tích 0,63 ha.
+ Trường tiểu học: 01 cơ sở - xây dựng mới, diện tích 1,29 ha.
- Khu chức năng hành chính: Ủy ban nhân dân xã Phước Thạnh - hiện hữu, diện tích 0,32 ha.
- Khu chức năng y tế: Trạm y tế xã - hiện hữu, diện tích 0,08 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: cải tạo - xây dựng mới, diện tích 0,38 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,71 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,27 ha:
b.1. Khu cây xanh mặt nước: tổng diện tích 0,17 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 0,09 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,08 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: diện tích 7,10 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 6,12 ha.
- Nút giao thông: 0,98 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

47,13

100

1

Đất các nhóm nhà ở

32,49

68,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

12,68

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

19,81

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,70

5,7

- Đất công trình hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu)

0,32

- Đất công trình y tế (trạm y tế xã - hiện hữu)

0,08

- Đất công trình giáo dục

1,92

+ Trường mầm non - xây dựng mới

0,63

+ Trường tiểu học - xây dựng mới

1,29

- Đất công trình dịch vụ thương mại cải tạo - xây dựng mới

0,38

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,23

9,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,71

16,4

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,27

1

Đất cây xanh mặt nước

0,17

- Mặt nước

0,09

- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,08

2

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

7,10

- Đất giao thông đối ngoại

6,12

- Nút giao thông

0,98

Tổng cộng

54,4

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m²)

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 540.400 m2; dự báo quy mô dân số: 5.500 người)

1. Đất đơn vị ở

471.300

85,69

1.1. Đất nhóm nhà ở

324.900

5.500

59,07

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1 ÷ I.10

126.800

2.700

I.1

9.200

200

60

1

5

3,0

I.2

10.700

230

60

1

5

3,0

I.3

8.300

180

60

1

5

3,0

I.4

3.200

70

70

1

5

3,5

I.5

4.200

90

70

1

5

3,5

I.6