Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND đổi lượng khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/07/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/07/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/07/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/07/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/07/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND đổi lượng khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Quảng Ngãi

Điều 1. Ban hành hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai; tỷ trọng khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi làm căn cứ tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường; xác định trữ lượng khoáng sản đã khai thác, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, cụ thể như sau:
...
2. Tỷ trọng khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này; trường hợp một số loại khoáng sản chưa có trong danh mục quy định này thì áp dụng quy định của pháp luật về xây dựng và quy định pháp luật hiện hành.

Content:
Tỷ trọng khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này; trường hợp một số loại khoáng sản chưa có trong danh mục quy định này thì áp dụng quy định của pháp luật về xây dựng và quy định pháp luật hiện hành.