Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5335/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Phúc Thọ Hà Nội 2030 tỷ lệ 1/10.000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5335/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Phúc Thọ Hà Nội 2030 tỷ lệ 1/10.000

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Phúc Thọ:
a. Quy mô dân số:
Dự báo dân số tối đa đến năm 2030 khoảng 218.000 người, trong đó dân số đô thị khoảng 25.000 người (thị trấn sinh thái Phúc Thọ), dân số nông thôn khoảng 193.000 người.
b. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Phúc Thọ) khoảng 11.719,27ha, trong đó:
- Đất tự nhiên đô thị (thị trấn sinh thái Phúc Thọ, phần thuộc huyện Phúc Thọ) khoảng 647,90 ha (chiếm khoảng 5,53% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 317,12ha, chỉ tiêu khoảng 126,85m2/người;
- Đất tự nhiên khu vực nông thôn là 11.071,37ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 1.631,3ha, đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 1.977,56ha, chỉ tiêu 102,46m2/người, đất khác khoảng 2.049,8ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ đến năm 2030:

TT

Hạng mục đất

Đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên huyện Phúc Thọ

11.719,27

A

Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Phúc Thọ (thuộc huyện Phúc Thọ)

647,90

5,53

I

Đất xây dựng đô thị

317,12

126,85

I.1

Đất dân dụng

208,00

83,20

100,00

1

Đất công trình công cộng cấp thị trấn.

4,6

1,84

2,21

2

Đất cây xanh - TDTT đô thị.

15,15

6,06

7,29

3

Đất đường, quảng trường, nhà ga và bến bãi đỗ xe đô thị.

4,31

1,72

2,07

4

Đất khu ở.

183,94

73,58

88,43

I.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

27,09

1

Đất công cộng cấp thành phố, cấp vùng

23,67

2

Đất hỗn hợp

2,45

3

Đất di tích, tôn giáo

0,97

I.3

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng

82,03

1

Đất an ninh quốc phòng

0,94

2

Đất công nghiệp

40,00

3

Đất giao thông đối ngoại

36,87

4

Đất cây xanh cách ly

4,22

II

Đất khác (đất nông nghiệp, mặt nước, đất chuyên dùng).

330,78

B

Diện tích đất tự nhiên khu vực nông thôn

11.071,37

94,47

I

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

1.977,56

102,46

100,00

1

Đất ở làng xóm hiện có

1.364,42

84,87

69,00

2

Đất ở làng xóm xây mới

284,95

62,88

14,41

3

Đất công trình công cộng nông thôn

96,51

5,00

4,88

4

Đất cây xanh - TDTT nông thôn

96,58

5,00

4,88

5

Đất giao thông nông thôn

135,10

7,00

6,83

II

Đất xây dựng khác

1.631,30

1

Đất giao thông cấp huyện, đối ngoại

636,72

2

Đất công nghiệp (CCN Nam Phúc Thọ)

100,00

3

Đất cụm sản xuất TTCN

110,30

4

Đất thương mại, dịch vụ

36,21

5

Đất du lịch (*)

503,68

6

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

51,94

7

Đất công trình đầu mối HTKT

57,86

8

Đất dự trữ phát triển

36,28

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,01

10

Đất an ninh quốc phòng

6,71

III

Đất nông nghiệp

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Phúc Thọ:
a. Quy mô dân số:
Dự báo dân số tối đa đến năm 2030 khoảng 218.000 người, trong đó dân số đô thị khoảng 25.000 người (thị trấn sinh thái Phúc Thọ), dân số nông thôn khoảng 193.000 người.
b. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Phúc Thọ) khoảng 11.719,27ha, trong đó:
- Đất tự nhiên đô thị (thị trấn sinh thái Phúc Thọ, phần thuộc huyện Phúc Thọ) khoảng 647,90 ha (chiếm khoảng 5,53% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 317,12ha, chỉ tiêu khoảng 126,85m2/người;
- Đất tự nhiên khu vực nông thôn là 11.071,37ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 1.631,3ha, đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 1.977,56ha, chỉ tiêu 102,46m2/người, đất khác khoảng 2.049,8ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ đến năm 2030:

TT

Hạng mục đất

Đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên huyện Phúc Thọ

11.719,27

A

Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Phúc Thọ (thuộc huyện Phúc Thọ)

647,90

5,53

I

Đất xây dựng đô thị

317,12

126,85

I.1

Đất dân dụng

208,00

83,20

100,00

1

Đất công trình công cộng cấp thị trấn.

4,6

1,84

2,21

2

Đất cây xanh - TDTT đô thị.

15,15

6,06

7,29

3

Đất đường, quảng trường, nhà ga và bến bãi đỗ xe đô thị.

4,31

1,72

2,07

4

Đất khu ở.

183,94

73,58

88,43

I.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

27,09

1

Đất công cộng cấp thành phố, cấp vùng

23,67

2

Đất hỗn hợp

2,45

3

Đất di tích, tôn giáo

0,97

I.3

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng

82,03

1

Đất an ninh quốc phòng

0,94

2

Đất công nghiệp

40,00

3

Đất giao thông đối ngoại

36,87

4

Đất cây xanh cách ly

4,22

II

Đất khác (đất nông nghiệp, mặt nước, đất chuyên dùng).

330,78

B

Diện tích đất tự nhiên khu vực nông thôn

11.071,37

94,47

I

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

1.977,56

102,46

100,00

1

Đất ở làng xóm hiện có

1.364,42

84,87

69,00

2

Đất ở làng xóm xây mới

284,95

62,88

14,41

3

Đất công trình công cộng nông thôn

96,51

5,00

4,88

4

Đất cây xanh - TDTT nông thôn

96,58

5,00

4,88

5

Đất giao thông nông thôn

135,10

7,00

6,83

II

Đất xây dựng khác

1.631,30

1

Đất giao thông cấp huyện, đối ngoại

636,72

2

Đất công nghiệp (CCN Nam Phúc Thọ)

100,00

3

Đất cụm sản xuất TTCN

110,30

4

Đất thương mại, dịch vụ

36,21

5

Đất du lịch (*)

503,68

6

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

51,94

7

Đất công trình đầu mối HTKT

57,86

8

Đất dự trữ phát triển

36,28

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,01

10

Đất an ninh quốc phòng

6,71

III

Đất nông nghiệp