Document: Điều 3 Quyết định 10044/2003/QĐ-UB sửa đổi bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khai thác sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/08/2003", "sign_number": "10044/2003/QĐ-UB", "signer": "Đào Thậm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/08/2003", "sign_number": "10044/2003/QĐ-UB", "signer": "Đào Thậm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/08/2003", "sign_number": "10044/2003/QĐ-UB", "signer": "Đào Thậm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/08/2003", "sign_number": "10044/2003/QĐ-UB", "signer": "Đào Thậm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/08/2003", "sign_number": "10044/2003/QĐ-UB", "signer": "Đào Thậm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 10044/2003/QĐ-UB sửa đổi bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khai thác sử dụng có nội dung như sau:

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch - Đầu tư. Thủ trưởng các Sở, Ban,Ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

Số TT

LOẠI TÀI NGUYÊN

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

1

- Đất khai thác san lấp công trình

m3

4.000

2

- Cát xây dựng

m3

6.000

3

- Đất dùng sản xuất gạch

m3

15.000

4

- Sỏi khai thác ở sông

m3

50.000

5

- Đá lôca khai thác bằng khoan, bắn mìn

m3

40.000

6

- Đá khai thác cỡ (1 x 2) cm

m3

110.000

7

- Đá khai thác cỡ (4 x 6) cm

m3

45.000

8

- Đá chẻ cỡ (20 x 20 x 25) cm

Viên

1.100

9

- Đá chẻ cỡ (15 x 15 x 20) cm

Viên

800

10

- Đá nung vôi và sản xuất xi măng

m3

25.000

11

- Đá khối Granit dùng sản xuất đá ốp lát

m3

1.500.000

12

Quặng Ilmenit

Tấn

300.000

13

- Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Lít

250

14

- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng khai thác phục vụ kinh doanh tại các điểm tắm, du lịch...

m3

2.000

TM. UBND TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH

Content:
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch - Đầu tư. Thủ trưởng các Sở, Ban,Ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

Số TT

LOẠI TÀI NGUYÊN

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

1

- Đất khai thác san lấp công trình

m3

4.000

2

- Cát xây dựng

m3

6.000

3

- Đất dùng sản xuất gạch

m3

15.000

4

- Sỏi khai thác ở sông

m3

50.000

5

- Đá lôca khai thác bằng khoan, bắn mìn

m3

40.000

6

- Đá khai thác cỡ (1 x 2) cm

m3

110.000

7

- Đá khai thác cỡ (4 x 6) cm

m3

45.000

8

- Đá chẻ cỡ (20 x 20 x 25) cm

Viên

1.100

9

- Đá chẻ cỡ (15 x 15 x 20) cm

Viên

800

10

- Đá nung vôi và sản xuất xi măng

m3

25.000

11

- Đá khối Granit dùng sản xuất đá ốp lát

m3

1.500.000

12

Quặng Ilmenit

Tấn

300.000

13

- Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Lít

250

14

- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng khai thác phục vụ kinh doanh tại các điểm tắm, du lịch...

m3

2.000

TM. UBND TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH