Document: Điều 3 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND khung giá dịch vụ bến thủy nội địa huyện Cát Hải Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND khung giá dịch vụ bến thủy nội địa huyện Cát Hải Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá dịch vụ
Quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Cát Hải, như sau:
Đơn vị tính: đồng

Stt

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Phương tiện chở khách dưới 13 ghế

Đồng/lượt

24.000

42.000

2

Phương tiện chở khách từ 13 ghế đến 50 ghế

Đồng/lượt

63.000

109.000

3

Phương tiện chở khách từ 51 ghế trở lên

Đồng/lượt

113.000

195.000

Content:
Điều 3. Khung giá dịch vụ
Quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Cát Hải, như sau:
Đơn vị tính: đồng

Stt

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Phương tiện chở khách dưới 13 ghế

Đồng/lượt

24.000

42.000

2

Phương tiện chở khách từ 13 ghế đến 50 ghế

Đồng/lượt

63.000

109.000

3

Phương tiện chở khách từ 51 ghế trở lên

Đồng/lượt

113.000

195.000