Document: Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi khoản thu phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/01/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/01/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/01/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/01/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/01/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi khoản thu phí, lệ phí

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể:
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
...
d) Sửa đổi Mục XII phần Danh mục phí, lệ phí và các mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 quy định về phí vệ sinh như sau:

TT

Nội dung

Mức thu

ĐVT

1

2

3

4

1

Hộ sản xuất, kinh doanh

- Hộ sản xuất kinh doanh ngoài chợ

50.000

Đồng/tháng

- Hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định)

15.000

Đồng/tháng

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh

- Trong hẻm

10.000

Đồng/tháng

- Nhà mặt tiền

15.000

Đồng/tháng

3

Cơ quan, ban, ngành, đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

30.000

Đồng/tháng

- Trụ sở nằm chung 1 khuôn viên (nhiều trụ sở)

15.000

Đồng/tháng

4

Trường học các cấp

- Trường có đến 10 phòng

30.000

Đồng/tháng

- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng

50.000

Đồng/tháng

- Trường có trên 20 phòng

80.000

Đồng/tháng

5

Trụ sở văn phòng các doanh nghiệp các thành phần kinh tế

- Văn phòng độc lập

100.000

Đồng/tháng

- Văn phòng các Công ty, XN có sản xuất kinh doanh

100.000

Đồng/tháng

6

Kinh doanh nhà trọ

5.000

Đồng/tháng/
phòng

7

Khách sạn

160.000

Đồng/m3

8

Nhà hàng

160.000

Đồng/m3

9

Khách sạn và nhà hàng

160.000

Đồng/m3

10

Rác sinh hoạt Bệnh viện

160.000

Đồng/m3

Content:
Sửa đổi Mục XII phần Danh mục phí, lệ phí và các mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 quy định về phí vệ sinh như sau:

TT

Nội dung

Mức thu

ĐVT

1

2

3

4

1

Hộ sản xuất, kinh doanh

- Hộ sản xuất kinh doanh ngoài chợ

50.000

Đồng/tháng

- Hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định)

15.000

Đồng/tháng

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh

- Trong hẻm

10.000

Đồng/tháng

- Nhà mặt tiền

15.000

Đồng/tháng

3

Cơ quan, ban, ngành, đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

30.000

Đồng/tháng

- Trụ sở nằm chung 1 khuôn viên (nhiều trụ sở)

15.000

Đồng/tháng

4

Trường học các cấp

- Trường có đến 10 phòng

30.000

Đồng/tháng

- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng

50.000

Đồng/tháng

- Trường có trên 20 phòng

80.000

Đồng/tháng

5

Trụ sở văn phòng các doanh nghiệp các thành phần kinh tế

- Văn phòng độc lập

100.000

Đồng/tháng

- Văn phòng các Công ty, XN có sản xuất kinh doanh

100.000

Đồng/tháng

6

Kinh doanh nhà trọ

5.000

Đồng/tháng/
phòng

7

Khách sạn

160.000

Đồng/m3

8

Nhà hàng

160.000

Đồng/m3

9

Khách sạn và nhà hàng

160.000

Đồng/m3

10

Rác sinh hoạt Bệnh viện

160.000

Đồng/m3