Document: Điều 2 Quyết định 797/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "797/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "797/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "797/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "797/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "797/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 797/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên An Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 06, 16 thuộc Mục II của Danh mục ban hành kèm Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 04, 13, 14, 20, 21, 26, 27 thuộc Mục XXXII - Lĩnh vực đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 2688/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 thuộc phần I Mục B; thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc phần II Mục B và thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02 thuộc Mục C của Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai có số thứ tự 02, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 32 thuộc Mục IX của Phụ lục 1 danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công được ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 159, 160, 165, 167, 170, 171, 173, 174, 175 thuộc Phụ lục 1 danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ban hành kèm theo Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 06, 16 thuộc Mục II của Danh mục ban hành kèm Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 04, 13, 14, 20, 21, 26, 27 thuộc Mục XXXII - Lĩnh vực đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 2688/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 thuộc phần I Mục B; thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc phần II Mục B và thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02 thuộc Mục C của Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai có số thứ tự 02, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 32 thuộc Mục IX của Phụ lục 1 danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công được ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 159, 160, 165, 167, 170, 171, 173, 174, 175 thuộc Phụ lục 1 danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ban hành kèm theo Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.