Document: Điều 1 Quyết định 1090/QĐ-UBND chỉ số cải cách hành chính các sở ban ngành Ủy ban huyện Phú Yên 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1090/QĐ-UBND chỉ số cải cách hành chính các sở ban ngành Ủy ban huyện Phú Yên 2015 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Các sở, ban, ngành:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

82,57

Tốt

2

Sở Công thương

80,84

Tốt

3

Sở Xây dựng

80,27

Tốt

4

Sở Khoa học và Công nghệ

79,72

Khá

5

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

79,56

Khá

6

Sở Tư pháp

78,80

Khá

7

Sở Nội vụ

78,23

Khá

8

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

78,14

Khá

9

Sở Thông tin và Truyền thông

75,52

Khá

10

Ban Quản lý Khu kinh tế

75,39

Khá

11

Sở Tài chính

74,19

Khá

12

Sở Giao thông vận tải

73,40

Khá

13

Thanh tra tỉnh

73,30

Khá

14

Sở Y tế

72,66

Khá

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

72,26

Khá

16

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68,59

Khá

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

67,91

Khá

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

UBND huyện Tây Hòa

70,44

Khá

2

UBND thị xã Sông Cầu

69,23

Khá

3

UBND huyện Đồng Xuân

69,11

Khá

4

UBND huyện Phú Hòa

67,36

Khá

5

UBND thành phố Tuy Hòa

66,36

Khá

6

UBND huyện Tuy An

65,34

Khá

7

UBND huyện Sơn Hòa

63,58

Trung bình

8

UBND huyện Sông Hinh

62,52

Trung bình

9

UBND huyện Đông Hòa

58,53

Trung bình

Content:
Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Các sở, ban, ngành:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

82,57

Tốt

2

Sở Công thương

80,84

Tốt

3

Sở Xây dựng

80,27

Tốt

4

Sở Khoa học và Công nghệ

79,72

Khá

5

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

79,56

Khá

6

Sở Tư pháp

78,80

Khá

7

Sở Nội vụ

78,23

Khá

8

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

78,14

Khá

9

Sở Thông tin và Truyền thông

75,52

Khá

10

Ban Quản lý Khu kinh tế

75,39

Khá

11

Sở Tài chính

74,19

Khá

12

Sở Giao thông vận tải

73,40

Khá

13

Thanh tra tỉnh

73,30

Khá

14

Sở Y tế

72,66

Khá

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

72,26

Khá

16

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68,59

Khá

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

67,91

Khá

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

UBND huyện Tây Hòa

70,44

Khá

2

UBND thị xã Sông Cầu

69,23

Khá

3

UBND huyện Đồng Xuân

69,11

Khá

4

UBND huyện Phú Hòa

67,36

Khá

5

UBND thành phố Tuy Hòa

66,36

Khá

6

UBND huyện Tuy An

65,34

Khá

7

UBND huyện Sơn Hòa

63,58

Trung bình

8

UBND huyện Sông Hinh

62,52

Trung bình

9

UBND huyện Đông Hòa

58,53

Trung bình