Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan

34,15

0,29

11,0

11,00

45,15

0,38

2.2

Đất quốc phòng

1,67

0,01

6,0

6,00

7,67

0,07

2.3

Đất an ninh

26,90

0,23

11,8

11,80

38,70

0,33

2.4

Đất công nghiệp

223,23

1,89

602,7

602,70

825,93

7,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

66,68

0,57

90,0

90,00

156,68

1,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

146,83

1,25

-146,83

2.7

Đất di tích danh thắng

10,16

0,09

14,2

14,20

24,36

0,21

2.8

Đất xử lý chôn rác thải

5,07

0,04

12,0

12,00

17,07

0,14

2.9

Đất tôn giáo tín ngư­ỡng

36,89

0,31

1,1

1,10

37,99

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,90

1,13

8,6

8,60

141,50

1,20

2.11

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

295,28

2,50

-13,4

-13,40

281,88

2,39

2.12

Đất sông suối

371,29

3,15

-0,75

370,54

3,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.651,57

14,01

310,0

310,00

1.961,57

16,64

2.13.1

Đất giao thông

927,18

7,86

190,01

1.117,19

9,47

2.13.2

Đất thuỷ lợi

634,43

5,38

10,00

644,43

5,47

2.13.3

Đất truyền dẫn NL truyền thông

1,79

0,02

10,00

11,79

0,10

2.13.4

Đất bư­u chính viễn thông

0,68

0,01

10,00

10,68

0,09

2.13.5

Đất cơ sở văn hoá

6,51

0,06

2,0

2,00

8,51

0,07

2.13.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,04

2,0

2,00

6,90

0,06

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục

50,89

0,43

8,0

8,00

58,89

0,50

2.13.8

Đất thể dục thể thao

15,54

0,13

40,0

40,00

55,54

0,47

2.13.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

10,00

10,00

0,08

2.13.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

3,49

0,03

10,00

13,49

0,11

2.13.11

Đất chợ

6,16

0,05

18,00

24,16

0,20

2.14

Đất ở

1.314,54

11,15

218,6

218,60

1.533,14

13,00

2.14.1

Đất ở tại nông thôn

1246,51

10,57

188,6

188,60

1435,11

12,17

2.14.2

Đất ở tại đô thị

68,03

0,58

30,0

30,00

98,03

0,83

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,00

234,42

234,57

1,99

3

Đất chư­a sử dụng

61,63

0,52

-61,63

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỔI

2.048,65

1.275,81

772,84

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

NNP/PNN

1.418,69

895,59

523,10

1.1

Đất lúa nư­ớc

DLN/PNN

822,14

457,68

364,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

391,25

296,66

94,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,03

3,00

22,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

108,13

73,41

34,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

72,14

64,84

7,30

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất nông nghiệp

NNP/NNP

36,20

22,62

13,58

2.1

Đất lúa nư­ớc

DLN/NNP

14,57

1,32

13,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/NNP

21,30

21,30

2.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/NNP

0,33

0,33

3

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất NN

PNN/NNP

119,18

63,89

55,29

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan

34,15

0,29

11,0

11,00

45,15

0,38

2.2

Đất quốc phòng

1,67

0,01

6,0

6,00

7,67

0,07

2.3

Đất an ninh

26,90

0,23

11,8

11,80

38,70

0,33

2.4

Đất công nghiệp

223,23

1,89

602,7

602,70

825,93

7,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

66,68

0,57

90,0

90,00

156,68

1,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

146,83

1,25

-146,83

2.7

Đất di tích danh thắng

10,16

0,09

14,2

14,20

24,36

0,21

2.8

Đất xử lý chôn rác thải

5,07

0,04

12,0

12,00

17,07

0,14

2.9

Đất tôn giáo tín ngư­ỡng

36,89

0,31

1,1

1,10

37,99

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,90

1,13

8,6

8,60

141,50

1,20

2.11

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

295,28

2,50

-13,4

-13,40

281,88

2,39

2.12

Đất sông suối

371,29

3,15

-0,75

370,54

3,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.651,57

14,01

310,0

310,00

1.961,57

16,64

2.13.1

Đất giao thông

927,18

7,86

190,01

1.117,19

9,47

2.13.2

Đất thuỷ lợi

634,43

5,38

10,00

644,43

5,47

2.13.3

Đất truyền dẫn NL truyền thông

1,79

0,02

10,00

11,79

0,10

2.13.4

Đất bư­u chính viễn thông

0,68

0,01

10,00

10,68

0,09

2.13.5

Đất cơ sở văn hoá

6,51

0,06

2,0

2,00

8,51

0,07

2.13.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,04

2,0

2,00

6,90

0,06

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục

50,89

0,43

8,0

8,00

58,89

0,50

2.13.8

Đất thể dục thể thao

15,54

0,13

40,0

40,00

55,54

0,47

2.13.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

10,00

10,00

0,08

2.13.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

3,49

0,03

10,00

13,49

0,11

2.13.11

Đất chợ

6,16

0,05

18,00

24,16

0,20

2.14

Đất ở

1.314,54

11,15

218,6

218,60

1.533,14

13,00

2.14.1

Đất ở tại nông thôn

1246,51

10,57

188,6

188,60

1435,11

12,17

2.14.2

Đất ở tại đô thị

68,03

0,58

30,0

30,00

98,03

0,83

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,00

234,42

234,57

1,99

3

Đất chư­a sử dụng

61,63

0,52

-61,63

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỔI

2.048,65

1.275,81

772,84

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

NNP/PNN

1.418,69

895,59

523,10

1.1

Đất lúa nư­ớc

DLN/PNN

822,14

457,68

364,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

391,25

296,66

94,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,03

3,00

22,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

108,13

73,41

34,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

72,14

64,84

7,30

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất nông nghiệp

NNP/NNP

36,20

22,62

13,58

2.1

Đất lúa nư­ớc

DLN/NNP

14,57

1,32

13,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/NNP

21,30

21,30

2.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/NNP

0,33

0,33

3

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất NN

PNN/NNP

119,18

63,89

55,29