Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1555/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1555/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) =(6)+(7)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

11.938,43

100,00

11.939,00

-0,57

11.938,43

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.229,21

68,93

7.746,00

-0,57

7.745,43

64,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

68,60

0,57

69,00

-0,40

68,60

0,57

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

58,34

0,49

58,00

-

58,00

0,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,82

0,35

39,00

39,00

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.877,11

57,60

6.469,00

-0,17

6.468,83

54,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

305,00

-

305,00

2,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.233,78

10,33

856,00

-

856,00

7,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,90

0,07

8,00

-

8,00

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.709,22

31,07

4.193,00

-

4.193,00

35,12

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) =(6)+(7)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

11.938,43

100,00

11.939,00

-0,57

11.938,43

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.229,21

68,93

7.746,00

-0,57

7.745,43

64,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

68,60

0,57

69,00

-0,40

68,60

0,57

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

58,34

0,49

58,00

-

58,00

0,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,82

0,35

39,00

39,00

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.877,11

57,60

6.469,00

-0,17

6.468,83

54,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

305,00

-

305,00

2,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.233,78

10,33

856,00

-

856,00

7,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,90

0,07

8,00

-

8,00

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.709,22

31,07

4.193,00

-

4.193,00

35,12