Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình để làm sơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
3. Đê cấp IV dài 79.680m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân

K0+000 - K11+800

11.800

Đê sông

2

Đê Năm Căn

K0+000 - K16+030

16.030

Đê sông

3

Đê tả sông Vạc

K0+000 - K22+000

22.000

Đê sông

4

Đê hữu sông Vạc

K0+000 - K22+000

22.000

Đê sông

5

Đê Bình Minh 1

K0+000 - K7+850

7.850

Đê biển

Content:
Đê cấp IV dài 79.680m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân

K0+000 - K11+800

11.800

Đê sông

2

Đê Năm Căn

K0+000 - K16+030

16.030

Đê sông

3

Đê tả sông Vạc

K0+000 - K22+000

22.000

Đê sông

4

Đê hữu sông Vạc

K0+000 - K22+000

22.000

Đê sông

5

Đê Bình Minh 1

K0+000 - K7+850

7.850

Đê biển