Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 18/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Châu Đốc An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "18/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 18/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Châu Đốc An Giang

Điều 4. Xác định khối lượng nước thải
...
2. Riêng trường hợp xác định khối lượng nước thải đối với nước thải sinh hoạt của các hộ thoát nước không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải sinh hoạt được xác định là 4m3/người/tháng; trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16m3/hộ/tháng.

Content:
Riêng trường hợp xác định khối lượng nước thải đối với nước thải sinh hoạt của các hộ thoát nước không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải sinh hoạt được xác định là 4m3/người/tháng; trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16m3/hộ/tháng.