Document: Điều 1 Quyết định 2954/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/11/2021", "sign_number": "2954/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2954/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

105,56

0,46

274,95

1,19

169,39

2.2

Đất an ninh

7,40

0,03

32,32

0,14

24,92

2.3

Đất khu công nghiệp

233,45

1,01

3.712,90

16,05

3.479,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,02

0,23

273,50

1,18

220,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,75

0,08

1.302,34

5,63

1.284,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

104,12

0,45

171,23

0,74

67,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,83

0,02

3,83

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,45

0,19

44,45

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.135,10

17,88

5.838,97

25,24

1.703,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.897,65

8,20

2.904,59

12,56

1.006,94

-

Đất thủy lợi

1.798,98

7,78

1.960,55

8,48

161,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,17

0,01

11,77

0,05

9,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,30

0,05

39,31

0,17

28,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,30

0,35

115,50

0,50

34,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

24,98

0,11

219,04

0,95

194,06

-

Đất công trình năng lượng

2,31

0,01

20,34

0,09

18,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,09

33,83

0,15

32,74

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,10

0,03

6,81

0,03

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,09

0,13

58,89

0,25

27,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

72,94

0,32

169,38

0,73

96,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

197,20

0,85

261,85

1,13

64,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,24

0,01

3,24

-

Đất chợ

7,96

0,03

33,84

0,15

25,88

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,14

0,09

35,56

0,15

14,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,78

0,03

247,70

1,07

1 239,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.782,61

7,71

3.506,88

15,16

1.724,27

2.14

Đất ở tại đô thị

119,51

0,52

341,46

1,48

221,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,08

0,10

47,29

0,20

25,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,01

11,88

0,05

8,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

48,10

0,21

54,70

0,24

6,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,45

2,48

524,88

2,27

-48,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,02

0,29

52,76

0,23

-13,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,48

0,01

1,31

0,01

-0,17

3

Đất chưa sử dụng

40,59

0,17

15,70

0,07

-24,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

461,07

130,94

186,49

438,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

415,84

96,60

130,26

407,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

415,84

96,60

130,26

409,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

9,61

6,48

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

12,36

18,65

42,95

19,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

23,26

9,21

11,94

7,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,80

1,20

2,26

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

469,36

234,11

497,66

533,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

361,00

204,24

309,39

256,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

364,00

204,24

310,89

256,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

6,26

0,32

4,46

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

13,45

26,30

53,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

62,15

16,10

155,01

222,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

3,00

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

3,00

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,31

0,80

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

149,74

90,54

570,47

102,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

117,85

45,59

336,88

64,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

117,85

50,59

341,68

71,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

1,00

0,80

1,50

1,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

18,95

16,55

40,25

32,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

11,94

19,10

179,43

2,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

5,00

4,80

7,78

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

4,80

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

5,00

4,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,55

4,25

2,41

1,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

254,13

213,23

198,65

139,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

204,69

151,30

60,09

88,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

205,69

153,30

60,09

108,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,30

1,00

4,71

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

32,95

36,49

10,39

27,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

12,19

22,44

112,46

2,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

1,00

2,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,63

2,05

1,38

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

138,85

175,89

705,92

1.602,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

80,79

80,30

340,23

251,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

94,99

86,95

340,23

251,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,95

1,30

0,30

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

41,95

49,59

30,89

29,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

0,96

36,70

334,50

1.321,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

14,20

8,00

Trong đó;

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

14,20

8,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,95

0,14

1,73

4,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

122,12

168,59

335,94

268,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

81,97

77,36

47,52

160,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

81,97

82,36

47,52

160,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,10

4,60

1,00

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

39,69

39,30

84,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

1,90

38,14

196,02

21,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,58

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,80

1,37

2,22

4,33

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

71,01

173,26

193,88

188,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

42,90

152,69

160,61

149,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

63,99

153,69

164,61

162,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

0,81

1,10

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

10,58

15,66

19,45

30,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

3,76

3,10

8,72

7,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

21,09

1,00

4,00

13,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

6,09

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

15,00

3,00

12,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,60

1,52

2,65

6,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

84,46

30,94

63,48

110,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

87,20

82,55

45,13

149,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

87,20

83,55

51,63

164,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

2,18

1,30

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

11,15

15,90

12,80

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

4,28

1,19

2,25

12,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,03

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

1,00

6,50

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

5,00

15,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,34

1,11

1,41

1,52

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

2,45

1,81

0,50

0,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,81

0,50

0,47

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,20

0,33

0,01

1,48

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,20

0,33

0,01

1,48

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quý

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

Xã Đông Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,66

1,99

1,21

1,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

1,99

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,66

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,00

1,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,02

0,49

1,97

2,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,02

0,49

1,97

1,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

3,19

1,41

0,56

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

2,19

1,41

0,56

0,04

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,19

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

105,56

0,46

274,95

1,19

169,39

2.2

Đất an ninh

7,40

0,03

32,32

0,14

24,92

2.3

Đất khu công nghiệp

233,45

1,01

3.712,90

16,05

3.479,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,02

0,23

273,50

1,18

220,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,75

0,08

1.302,34

5,63

1.284,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

104,12

0,45

171,23

0,74

67,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,83

0,02

3,83

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,45

0,19

44,45

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.135,10

17,88

5.838,97

25,24

1.703,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.897,65

8,20

2.904,59

12,56

1.006,94

-

Đất thủy lợi

1.798,98

7,78

1.960,55

8,48

161,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,17

0,01

11,77

0,05

9,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,30

0,05

39,31

0,17

28,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,30

0,35

115,50

0,50

34,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

24,98

0,11

219,04

0,95

194,06

-

Đất công trình năng lượng

2,31

0,01

20,34

0,09

18,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,09

33,83

0,15

32,74

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,10

0,03

6,81

0,03

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,09

0,13

58,89

0,25

27,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

72,94

0,32

169,38

0,73

96,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

197,20

0,85

261,85

1,13

64,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,24

0,01

3,24

-

Đất chợ

7,96

0,03

33,84

0,15

25,88

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,14

0,09

35,56

0,15

14,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,78

0,03

247,70

1,07

1 239,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.782,61

7,71

3.506,88

15,16

1.724,27

2.14

Đất ở tại đô thị

119,51

0,52

341,46

1,48

221,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,08

0,10

47,29

0,20

25,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,01

11,88

0,05

8,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

48,10

0,21

54,70

0,24

6,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,45

2,48

524,88

2,27

-48,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,02

0,29

52,76

0,23

-13,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,48

0,01

1,31

0,01

-0,17

3

Đất chưa sử dụng

40,59

0,17

15,70

0,07

-24,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

461,07

130,94

186,49

438,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

415,84

96,60

130,26

407,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

415,84

96,60

130,26

409,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

9,61

6,48

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

12,36

18,65

42,95

19,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

23,26

9,21

11,94

7,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,80

1,20

2,26

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

469,36

234,11

497,66

533,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

361,00

204,24

309,39

256,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

364,00

204,24

310,89

256,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

6,26

0,32

4,46

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

13,45

26,30

53,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

62,15

16,10

155,01

222,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

3,00

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

3,00

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,31

0,80

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

149,74

90,54

570,47

102,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

117,85

45,59

336,88

64,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

117,85

50,59

341,68

71,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

1,00

0,80

1,50

1,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

18,95

16,55

40,25

32,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

11,94

19,10

179,43

2,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

5,00

4,80

7,78

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

4,80

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

5,00

4,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,55

4,25

2,41

1,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

254,13

213,23

198,65

139,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

204,69

151,30

60,09

88,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

205,69

153,30

60,09

108,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,30

1,00

4,71

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

32,95

36,49

10,39

27,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

12,19

22,44

112,46

2,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

1,00

2,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,63

2,05

1,38

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

138,85

175,89

705,92

1.602,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

80,79

80,30

340,23

251,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

94,99

86,95

340,23

251,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,95

1,30

0,30

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

41,95

49,59

30,89

29,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

0,96

36,70

334,50

1.321,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

14,20

8,00

Trong đó;

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

14,20

8,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,95

0,14

1,73

4,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

122,12

168,59

335,94

268,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

81,97

77,36

47,52

160,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

81,97

82,36

47,52

160,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,10

4,60

1,00

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

39,69

39,30

84,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

1,90

38,14

196,02

21,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,58

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,80

1,37

2,22

4,33

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

71,01

173,26

193,88

188,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

42,90

152,69

160,61

149,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

63,99

153,69

164,61

162,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

0,81

1,10

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

10,58

15,66

19,45

30,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

3,76

3,10

8,72

7,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

21,09

1,00

4,00

13,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

6,09

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

15,00

3,00

12,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,60

1,52

2,65

6,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

84,46

30,94

63,48

110,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

87,20

82,55

45,13

149,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

87,20

83,55

51,63

164,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

2,18

1,30

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

11,15

15,90

12,80

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

4,28

1,19

2,25

12,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,03

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,87

1,00

6,50

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

5,00

15,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,34

1,11

1,41

1,52

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

2,45

1,81

0,50

0,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,81

0,50

0,47

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,20

0,33

0,01

1,48

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,20

0,33

0,01

1,48

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quý

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

Xã Đông Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,66

1,99

1,21

1,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

1,99

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,66

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,00

1,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,02

0,49

1,97

2,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,02

0,49

1,97

1,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

3,19

1,41

0,56

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

2,19

1,41

0,56

0,04

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,19

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải.