Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.214,10

1,64

35,69

168,07

79,01

173,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

0,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,12

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

1,64

34,37

167,51

78,80

170,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

1,32

0,44

0,17

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

90,20

116,41

207,82

163,78

220,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,29

0,06

3,56

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,70

3,15

0,66

4,21

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,02

1,10

2,06

1,49

7,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

33,88

54,16

64,81

64,12

65,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

403,76

18,27

16,65

38,64

35,39

30,57

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

5,10

14,31

9,58

9,67

21,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

2,81

1,42

0,02

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,26

0,03

0,18

5,36

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

3,03

9,60

11,86

5,08

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

6,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,15

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,45

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

0,22

1,33

1,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

1,88

4,19

1,17

3,81

2,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,10

1,21

2,66

3,26

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

0,27

-

Đất chợ

DCH

4,14

1,73

0,17

0,21

0,21

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,05

0,11

0,12

0,10

0,06

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

1,82

3,95

2,79

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

24,01

37,86

109,78

71,34

68,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

3,72

1,84

0,62

2,74

1,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,47

0,66

0,36

3,52

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,03

0,04

0,02

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

17,46

17,44

21,86

13,45

75,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

3,90

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

11,39

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b (6 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

155,21

160,63

480,92

296,71

390,41

272,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

15,99

19,04

36,07

67,57

24,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

15,99

19,04

36,07

67,57

24,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,34

0,31

0,12

0,01

0,09

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

138,08

140,45

444,26

280,94

322,50

247,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

0,80

0,83

0,47

2,85

0,25

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

182,34

303,72

265,98

223,69

510,34

281,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

8,72

35,96

8,31

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,65

0,02

0,08

0,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,69

11,56

0,28

3,02

27,91

35,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,68

4,36

4,12

5,79

55,42

2,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

0,40

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

66,28

82,68

111,85

65,87

116,85

73,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

403,76

40,34

50,03

49,89

27,27

62,51

34,20

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

9,30

22,55

26,08

29,70

35,45

31,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

0,03

1,55

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,03

3,01

0,13

0,11

5,53

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

13,74

2,63

2,16

0,68

2,37

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,17

4,61

0,28

0,15

0,13

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,02

0,10

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,75

0,52

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

0,46

1,29

5,25

5,29

3,34

3,27

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,39

1,50

22,85

1,22

5,88

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,00

-

Đất chợ

DCH

4,14

0,82

0,12

0,13

0,49

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,16

0,03

0,06

0,07

0,29

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

0,35

10,92

0,06

3,34

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

72,56

64,49

52,60

37,44

80,41

75,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

2,50

21,83

0,48

0,75

0,61

1,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,31

0,41

1,79

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,34

1,21

1,06

0,01

0,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

22,41

71,12

94,98

59,63

215,32

91,63

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

0,80

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

337,55

464,35

747,70

520,40

900,75

554,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

50,00

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

2,80

3,60

-

-

12,92

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (5 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

0,05

1,06

1,13

0,72

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,01

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

0,05

1,00

1,13

0,71

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

-

0,06

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

0,67

2,23

2,26

7,65

8,30

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

0,08

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

0,02

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,16

1,65

0,12

0,30

0,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,02

0,03

0,08

0,06

0,12

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

-

0,31

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

0,04

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

-

1,30

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

0,04

0,05

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

-

-

-

0,02

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

0,01

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,09

0,40

0,30

1,15

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,29

-

-

0,12

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

0,01

0,04

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,13

0,18

1,44

5,97

5,87

Bảng 3b (6 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

15,16

2,51

1,56

41,25

0,40

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

0,81

0,75

0,06

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

0,8

0,8

0,06

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

14,31

1,76

1,50

41,20

0,40

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,04

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

1,78

0,63

0,41

8,75

0,17

0,13

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

0,05

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,95

0,12

0,14

3,86

0,03

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,30

0,02

-

1,79

0,03

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

0,15

0,09

0,01

1,81

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

0,44

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

0,04

-

0,13

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

0,02

0,01

-

0,24

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

0,13

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,38

0,23

0,16

3,60

0,01

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,45

0,23

0,11

1,29

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (5 phường): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

0,08

2,63

10,05

3,00

3,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,01

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

0,08

2,53

10,05

2,99

3,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

-

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,04

-

-

-

-

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

-

-

-

-

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

-

-

0,04

0,44

0,27

Bảng 4b (6 phường) Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

18,68

7,39

14,93

42,47

7,79

8,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

17,83

6,64

13,94

42,42

7,79

8,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

0,04

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

0,45

0,08

0,05

0,09

-

0,21

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.214,10

1,64

35,69

168,07

79,01

173,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

0,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,12

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

1,64

34,37

167,51

78,80

170,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

1,32

0,44

0,17

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

90,20

116,41

207,82

163,78

220,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,29

0,06

3,56

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,70

3,15

0,66

4,21

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,02

1,10

2,06

1,49

7,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

33,88

54,16

64,81

64,12

65,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

403,76

18,27

16,65

38,64

35,39

30,57

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

5,10

14,31

9,58

9,67

21,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

2,81

1,42

0,02

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,26

0,03

0,18

5,36

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

3,03

9,60

11,86

5,08

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

6,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,15

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,45

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

0,22

1,33

1,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

1,88

4,19

1,17

3,81

2,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,10

1,21

2,66

3,26

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

0,27

-

Đất chợ

DCH

4,14

1,73

0,17

0,21

0,21

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,05

0,11

0,12

0,10

0,06

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

1,82

3,95

2,79

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

24,01

37,86

109,78

71,34

68,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

3,72

1,84

0,62

2,74

1,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,47

0,66

0,36

3,52

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,03

0,04

0,02

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

17,46

17,44

21,86

13,45

75,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

3,90

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

11,39

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b (6 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

155,21

160,63

480,92

296,71

390,41

272,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

15,99

19,04

36,07

67,57

24,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

15,99

19,04

36,07

67,57

24,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,34

0,31

0,12

0,01

0,09

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

138,08

140,45

444,26

280,94

322,50

247,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

0,80

0,83

0,47

2,85

0,25

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

182,34

303,72

265,98

223,69

510,34

281,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

8,72

35,96

8,31

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,65

0,02

0,08

0,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,69

11,56

0,28

3,02

27,91

35,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,68

4,36

4,12

5,79

55,42

2,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

0,40

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

66,28

82,68

111,85

65,87

116,85

73,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

403,76

40,34

50,03

49,89

27,27

62,51

34,20

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

9,30

22,55

26,08

29,70

35,45

31,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

0,03

1,55

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,03

3,01

0,13

0,11

5,53

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

13,74

2,63

2,16

0,68

2,37

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,17

4,61

0,28

0,15

0,13

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,02

0,10

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,75

0,52

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

0,46

1,29

5,25

5,29

3,34

3,27

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,39

1,50

22,85

1,22

5,88

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,00

-

Đất chợ

DCH

4,14

0,82

0,12

0,13

0,49

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,16

0,03

0,06

0,07

0,29

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

0,35

10,92

0,06

3,34

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

72,56

64,49

52,60

37,44

80,41

75,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

2,50

21,83

0,48

0,75

0,61

1,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,31

0,41

1,79

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,34

1,21

1,06

0,01

0,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

22,41

71,12

94,98

59,63

215,32

91,63

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

0,80

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

337,55

464,35

747,70

520,40

900,75

554,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

50,00

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

2,80

3,60

-

-

12,92

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (5 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

0,05

1,06

1,13

0,72

1,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,01

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

0,05

1,00

1,13

0,71

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

-

0,06

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

0,67

2,23

2,26

7,65

8,30

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

0,08

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

0,02

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,16

1,65

0,12

0,30

0,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,02

0,03

0,08

0,06

0,12

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

-

0,31

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

0,04

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

-

1,30

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

0,04

0,05

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

-

-

-

0,02

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

0,01

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,09

0,40

0,30

1,15

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,29

-

-

0,12

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

0,01

0,04

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,13

0,18

1,44

5,97

5,87

Bảng 3b (6 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

15,16

2,51

1,56

41,25

0,40

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

0,81

0,75

0,06

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

0,8

0,8

0,06

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

14,31

1,76

1,50

41,20

0,40

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,04

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

1,78

0,63

0,41

8,75

0,17

0,13

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

0,05

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,95

0,12

0,14

3,86

0,03

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,30

0,02

-

1,79

0,03

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

0,15

0,09

0,01

1,81

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

0,44

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

0,04

-

0,13

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

0,02

0,01

-

0,24

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

0,13

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,38

0,23

0,16

3,60

0,01

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,45

0,23

0,11

1,29

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (5 phường): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

0,08

2,63

10,05

3,00

3,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,01

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

0,08

2,53

10,05

2,99

3,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

-

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,04

-

-

-

-

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

-

-

-

-

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

-

-

0,04

0,44

0,27

Bảng 4b (6 phường) Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

18,68

7,39

14,93

42,47

7,79

8,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

17,83

6,64

13,94

42,42

7,79

8,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

0,04

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

0,45

0,08

0,05

0,09

-

0,21

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.