Document: Điều 1 Quyết định 1037/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/04/2008", "sign_number": "1037/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/04/2008", "sign_number": "1037/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/04/2008", "sign_number": "1037/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/04/2008", "sign_number": "1037/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/04/2008", "sign_number": "1037/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1037/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên và các loại thuế khác đối với khoáng sản khai thác tại tỉnh Bình Thuận như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (đồng)

1

Đá

a

Đá làm xi măng, khoáng chất, công nghiệp, vật liệu xây dựng

-

Đá lô ca khoan, bắn mìn

m3

50.000

-

Đá 1x2

m3

138.000

-

Đá 4x6

m3

84.000

-

Đá chẻ các loại 20x20x25 (tương đương 100 viên/m3)

m3

210.000

b

Đá thạch anh

m3

50.000

c

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …)

m3

2.500.000

2

Sỏi, cuội, sạn

a

Sỏi đỏ

m3

24.000

b

Cuội, sạn

m3

24.000

3

Sét

a

Sét khai thác lên khỏi mỏ (1m3 – 1,5 tấn)

m3

18.000

b

Sét bentonit

m3

100.000

4

Cát

a

Cát bồi nền

m3

10.000

b

Cát xây tô

m3

40.000

c

Cát trắng silic

m3

100.000

5

Đất bồi nền

m3

20.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

lít

500

7

Sa khoáng Titan (ilmenit, zireon, rutin …)

tấn

1.200.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên và các loại thuế khác đối với khoáng sản khai thác tại tỉnh Bình Thuận như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (đồng)

1

Đá

a

Đá làm xi măng, khoáng chất, công nghiệp, vật liệu xây dựng

-

Đá lô ca khoan, bắn mìn

m3

50.000

-

Đá 1x2

m3

138.000

-

Đá 4x6

m3

84.000

-

Đá chẻ các loại 20x20x25 (tương đương 100 viên/m3)

m3

210.000

b

Đá thạch anh

m3

50.000

c

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …)

m3

2.500.000

2

Sỏi, cuội, sạn

a

Sỏi đỏ

m3

24.000

b

Cuội, sạn

m3

24.000

3

Sét

a

Sét khai thác lên khỏi mỏ (1m3 – 1,5 tấn)

m3

18.000

b

Sét bentonit

m3

100.000

4

Cát

a

Cát bồi nền

m3

10.000

b

Cát xây tô

m3

40.000

c

Cát trắng silic

m3

100.000

5

Đất bồi nền

m3

20.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

lít

500

7

Sa khoáng Titan (ilmenit, zireon, rutin …)

tấn

1.200.000