Document: Khoản 3 Điều 12 Thông tư 38/2022/TT-BGTVT xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 12 Thông tư 38/2022/TT-BGTVT xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải mới nhất

Điều 12. Xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải
...
3. Việc xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải đối với những người đang xếp lương ở các ngạch công chức, viên chức hiện giữ sang chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức, cụ thể như sau:
a) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng I, mã số V.12.45.01 đối với viên chức đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
b) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng II, mã số V.12.45.02 đối với viên chức đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
c) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng III, mã số V.12.45.03 đối với viên chức đang xếp lương loại A1;
d) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng I, mã số V.12.47.01 đối với viên chức đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
đ) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng II, mã số V.12.47.02 đối với viên chức đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
e) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng III, mã số V.12.47.03 đối với viên chức đang xếp lương loại A1.

Content:
Việc xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải đối với những người đang xếp lương ở các ngạch công chức, viên chức hiện giữ sang chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức, cụ thể như sau:
a) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng I, mã số V.12.45.01 đối với viên chức đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
b) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng II, mã số V.12.45.02 đối với viên chức đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
c) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng III, mã số V.12.45.03 đối với viên chức đang xếp lương loại A1;
d) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng I, mã số V.12.47.01 đối với viên chức đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
đ) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng II, mã số V.12.47.02 đối với viên chức đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
e) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Thông tin an ninh hàng hải hạng III, mã số V.12.47.03 đối với viên chức đang xếp lương loại A1.