Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 510/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch cao độ nền thoát nước mặt Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 510/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch cao độ nền thoát nước mặt Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:
...
4.167

Hồ Đông 246,8ha; hồ Tràng Cát 1, diện tích 28,6ha; hồ Tràng Cát 2, diện tích 16,52ha.

Kênh phía Nam Sân Bay

231,81

Sông Cấm, Lạch Tray

4

Lưu vực Nam Đình Vũ

2.200

Hồ Đình Vũ 1 là 6,09ha; Hồ Đình Vũ 2 là 7,73ha; Hồ Đình Vũ 3 là 9,00ha; Hồ Đình Vũ 4 là 14,95ha;

73

TB14
Q=3m3/s;
TB15
Q=3m3/s,

Vịnh Bắc Bộ

5

Lưu vực đảo Cát Hải

4.000

Các kênh trục thoát nước kết hợp với điều hòa nước mưa

89

Vịnh Bắc Bộ

B

Phía Tây sông đào Hạ Lý

1

Lưu vực Bắc đường Hùng Vương

289

Hồ phục vụ TB HB3 là 2,0ha.

Kênh Bắc Nam Hùng

2,48

TB HB2
Q=3m3/s;
TB HB3
Q=6m3/s.

Sông Cấm

2

Lưu vực Nam đường Hùng Vương và phường Quán Toan

631,8

Hồ Nam Giang

Kênh Bắc Nam Hùng

5,0

TB HB1
Q=6m3/s.

Sông Cấm

3

Lưu vực An Dương

3.935,5

Hồ Rế 1 là 13,49ha; hồ Rế 2 là 13,44ha; hồ Rế 3 là 10,37ha; hồ Rế 4 là 10,2ha; hồ Rế 5 là 9,95ha; hồ Quốc Tuấn là 30ha

Kênh Nhu Kiều, Kênh An Kim Hải.

168

TB 3
Q=18m3/s; TB 4
Q=18m3/s,

Sông Lạch Tray

4

Lưu vực Tây Bắc

Content:
4.167

Hồ Đông 246,8ha; hồ Tràng Cát 1, diện tích 28,6ha; hồ Tràng Cát 2, diện tích 16,52ha.

Kênh phía Nam Sân Bay

231,81

Sông Cấm, Lạch Tray

4

Lưu vực Nam Đình Vũ

2.200

Hồ Đình Vũ 1 là 6,09ha; Hồ Đình Vũ 2 là 7,73ha; Hồ Đình Vũ 3 là 9,00ha; Hồ Đình Vũ 4 là 14,95ha;

73

TB14
Q=3m3/s;
TB15
Q=3m3/s,

Vịnh Bắc Bộ

5

Lưu vực đảo Cát Hải

4.000

Các kênh trục thoát nước kết hợp với điều hòa nước mưa

89

Vịnh Bắc Bộ

B

Phía Tây sông đào Hạ Lý

1

Lưu vực Bắc đường Hùng Vương

289

Hồ phục vụ TB HB3 là 2,0ha.

Kênh Bắc Nam Hùng

2,48

TB HB2
Q=3m3/s;
TB HB3
Q=6m3/s.

Sông Cấm

2

Lưu vực Nam đường Hùng Vương và phường Quán Toan

631,8

Hồ Nam Giang

Kênh Bắc Nam Hùng

5,0

TB HB1
Q=6m3/s.

Sông Cấm

3

Lưu vực An Dương

3.935,5

Hồ Rế 1 là 13,49ha; hồ Rế 2 là 13,44ha; hồ Rế 3 là 10,37ha; hồ Rế 4 là 10,2ha; hồ Rế 5 là 9,95ha; hồ Quốc Tuấn là 30ha

Kênh Nhu Kiều, Kênh An Kim Hải.

168

TB 3
Q=18m3/s; TB 4
Q=18m3/s,

Sông Lạch Tray

4

Lưu vực Tây Bắc