Document: Điều 1 Quyết định 16/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/03/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/03/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/03/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/03/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/03/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

CUULONG

CL2810D2A/TC

800 Kg

174.500.000

2

CUULONG

CL2810D2A-TL

800 Kg

174.500.000

3

CUULONG

CL2810D2A-TL/TC

800 Kg

174.500.000

4

CUULONG

CL3810DA

950 Kg

139.500.000

5

CUULONG

CL3810T

950 Kg

119.500.000

6

CUULONG

CL3810T1

950 Kg

119.500.000

7

CUULONG

CL3812T

1,2 Tấn

130.000.000

8

CUULONG

CL3812T-MB

1,2 Tấn

130.000.000

9

CUULONG

CL3812DA

1,2 Tấn

153.000.000

10

CUULONG

CL3812DA1

1,2 Tấn

153.000.000

11

CUULONG

CL3812DA2

1,2 Tấn

153.000.000

12

CUULONG

CLDFA

1,25 Tấn

135.026.000

146.000.000

13

CUULONG

CLDFA1

1,25 Tấn

135.026.000

146.000.000

14

CUULONG

CLDFA/TK

1,25 Tấn

146.000.000

15

CUULONG

CL4025D2A

2,35 Tấn

193.026.000

213.000.000

16

CUULONG

CL4025D2A-TC

2,35 Tấn

213.000.000

17

CUULONG

CL4025DG3B

2,35 Tấn

172.026.000

188.000.000

18

CUULONG

CL4025DG3B-TC

2,35 Tấn

188.000.000

19

CUULONG

CL5220D2

2 Tấn

195.500.000

20

CUULONG

CL5840D2

3,45 Tấn

207.150.000

291.000.000

21

CUULONG

CL5840DQ

3,45 Tấn

241.150.000

291.000.000

22

CUULONG

CL7540DA1

3,45 Tấn

212.650.000

269.000.000

23

CUULONG

CL7550D2B

4,6 Tấn

252.150.000

315.000.000

24

CUULONG

CL7550DGA

4,75 Tấn

240.294.000

286.000.000

25

CUULONG

CL7550DGA-1

4,75 Tấn

286.000.000

26

CUULONG

CLDFA3.2T1

3,45 Tấn

209.000.000

27

CUULONG

CLDFA3.2T3

3,45 Tấn

209.000.000

28

CUULONG

CLDFA3.45T

3,45 Tấn

190.294.000

209.000.000

29

CUULONG

CLDFA3.45T3

3,45 Tấn

209.000.000

30

CUULONG

CLDFA3.50T

3,45 Tấn

209.000.000

31

CUULONG

CLDFA7027T2/TK

2,5 Tấn

174.000.000

32

CUULONG

CLDFA7027T3

2,5 Tấn

174.000.000

33

CUULONG

DFA9970T

7 Tấn

269.294.000

292.500.000

34

CUULONG

DFA9970T1

7 Tấn

269.294.000

292.500.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

CUULONG

CL2810D2A/TC

800 Kg

174.500.000

2

CUULONG

CL2810D2A-TL

800 Kg

174.500.000

3

CUULONG

CL2810D2A-TL/TC

800 Kg

174.500.000

4

CUULONG

CL3810DA

950 Kg

139.500.000

5

CUULONG

CL3810T

950 Kg

119.500.000

6

CUULONG

CL3810T1

950 Kg

119.500.000

7

CUULONG

CL3812T

1,2 Tấn

130.000.000

8

CUULONG

CL3812T-MB

1,2 Tấn

130.000.000

9

CUULONG

CL3812DA

1,2 Tấn

153.000.000

10

CUULONG

CL3812DA1

1,2 Tấn

153.000.000

11

CUULONG

CL3812DA2

1,2 Tấn

153.000.000

12

CUULONG

CLDFA

1,25 Tấn

135.026.000

146.000.000

13

CUULONG

CLDFA1

1,25 Tấn

135.026.000

146.000.000

14

CUULONG

CLDFA/TK

1,25 Tấn

146.000.000

15

CUULONG

CL4025D2A

2,35 Tấn

193.026.000

213.000.000

16

CUULONG

CL4025D2A-TC

2,35 Tấn

213.000.000

17

CUULONG

CL4025DG3B

2,35 Tấn

172.026.000

188.000.000

18

CUULONG

CL4025DG3B-TC

2,35 Tấn

188.000.000

19

CUULONG

CL5220D2

2 Tấn

195.500.000

20

CUULONG

CL5840D2

3,45 Tấn

207.150.000

291.000.000

21

CUULONG

CL5840DQ

3,45 Tấn

241.150.000

291.000.000

22

CUULONG

CL7540DA1

3,45 Tấn

212.650.000

269.000.000

23

CUULONG

CL7550D2B

4,6 Tấn

252.150.000

315.000.000

24

CUULONG

CL7550DGA

4,75 Tấn

240.294.000

286.000.000

25

CUULONG

CL7550DGA-1

4,75 Tấn

286.000.000

26

CUULONG

CLDFA3.2T1

3,45 Tấn

209.000.000

27

CUULONG

CLDFA3.2T3

3,45 Tấn

209.000.000

28

CUULONG

CLDFA3.45T

3,45 Tấn

190.294.000

209.000.000

29

CUULONG

CLDFA3.45T3

3,45 Tấn

209.000.000

30

CUULONG

CLDFA3.50T

3,45 Tấn

209.000.000

31

CUULONG

CLDFA7027T2/TK

2,5 Tấn

174.000.000

32

CUULONG

CLDFA7027T3

2,5 Tấn

174.000.000

33

CUULONG

DFA9970T

7 Tấn

269.294.000

292.500.000

34

CUULONG

DFA9970T1

7 Tấn

269.294.000

292.500.000