Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Đồng Nai đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Đồng Nai đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quỹ đất dành cho giao thông
Quỹ đất dành cho phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai theo Quy hoạch đến năm 2030 như sau:
Bảng 3.1. Quỹ đất dành cho xây dựng giao thông

Stt

Tổng hợp quỹ đất

Đơn vị

Tổng đến 2030

1

Đường bộ

Ha

14.315,60

2

Đường thủy

Ha

846,37

3

Bến bãi đường bộ

Ha

173,80

4

Cảng bến đường thủy

Ha

1.290,30

5

Bến, bãi đỗ xe

Ha

27,99

6

Đường sắt

Ha

891,58

7

Sân bay

Ha

5.000,00

Tổng quỹ đất

Ha

22.545,64

Bảng 3.2. Quỹ đất dành cho xây dựng giao thông theo giai đoạn

Stt

Công trình

Hiện trạng

Bổ sung

Tổng quỹ đất (ha)

Đến 2020

Đến 2030

1

Đường bộ

7.029,59

Content:
Quỹ đất dành cho giao thông
Quỹ đất dành cho phát triển giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai theo Quy hoạch đến năm 2030 như sau:
Bảng 3.1. Quỹ đất dành cho xây dựng giao thông

Stt

Tổng hợp quỹ đất

Đơn vị

Tổng đến 2030

1

Đường bộ

Ha

14.315,60

2

Đường thủy

Ha

846,37

3

Bến bãi đường bộ

Ha

173,80

4

Cảng bến đường thủy

Ha

1.290,30

5

Bến, bãi đỗ xe

Ha

27,99

6

Đường sắt

Ha

891,58

7

Sân bay

Ha

5.000,00

Tổng quỹ đất

Ha

22.545,64

Bảng 3.2. Quỹ đất dành cho xây dựng giao thông theo giai đoạn

Stt

Công trình

Hiện trạng

Bổ sung

Tổng quỹ đất (ha)

Đến 2020

Đến 2030

1

Đường bộ

7.029,59