Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc An Khánh Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc An Khánh Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc An Khánh, tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật điều chỉnh:
* Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Đất công cộng, Cây xanh TDTT thành phố và khu vực: Tuân thủ Quy hoạch phân khu đô thị S3, tỷ lệ 1/5000 được duyệt. Đất trường phổ thông trung học: 0,95m2/người
- Đất đơn vị ở: 48,50m2/người, trong đó: Đất công cộng: 2,89m2/người; Đất cây xanh: 8,29m2/người; Đất trường học: tiểu học: 1,85m2/người, trung học cơ sở: 1,26m2/người, mầm non: 1,22m2/người; Đất nhóm nhà ở: 22,06m2/người.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo QHCT đã được phê duyệt, QHPK đô thị S3 và cụ thể hóa trong đồ án điều chỉnh.

STT

Hạng mục

QHCT năm 2007

QHPK đô thị S3

Phương án điều chỉnh quy hoạch

Ghi chú

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất dân dụng

224,77

225,85

220,27

1

Đất công cộng đô thị

25,77

9,22

3,71

9,31

3,75

QHCT đã duyệt bao gồm đất: công cộng đô thị, cơ quan, di tích,...

2

Đất cây xanh đô thị

52,47

52,05

20,96

37,93

15,27

QHCT đã duyệt có gồm cả đất: cây xanh đô thị và ĐVỞ, công viên nghĩa trang,... QHPK ĐT S3 có gồm cả đất cây xanh cách ly.

3

Đất đường giao thông đô thị

74,76

51,46

20,72

50,24

20,23

QHCT đã duyệt bao gồm cả đất giao thông đô thị và đơn vị ở

4

Đất trường THPT

2,34

0,94

2,37

0,95

5

Đất đơn vị ở

71,77

110,78

39,71

120,42

48,50

Diện tích 71,77ha đã tách riêng đất hỗn hợp

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật điều chỉnh:
* Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Đất công cộng, Cây xanh TDTT thành phố và khu vực: Tuân thủ Quy hoạch phân khu đô thị S3, tỷ lệ 1/5000 được duyệt. Đất trường phổ thông trung học: 0,95m2/người
- Đất đơn vị ở: 48,50m2/người, trong đó: Đất công cộng: 2,89m2/người; Đất cây xanh: 8,29m2/người; Đất trường học: tiểu học: 1,85m2/người, trung học cơ sở: 1,26m2/người, mầm non: 1,22m2/người; Đất nhóm nhà ở: 22,06m2/người.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo QHCT đã được phê duyệt, QHPK đô thị S3 và cụ thể hóa trong đồ án điều chỉnh.

STT

Hạng mục

QHCT năm 2007

QHPK đô thị S3

Phương án điều chỉnh quy hoạch

Ghi chú

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất dân dụng

224,77

225,85

220,27

1

Đất công cộng đô thị

25,77

9,22

3,71

9,31

3,75

QHCT đã duyệt bao gồm đất: công cộng đô thị, cơ quan, di tích,...

2

Đất cây xanh đô thị

52,47

52,05

20,96

37,93

15,27

QHCT đã duyệt có gồm cả đất: cây xanh đô thị và ĐVỞ, công viên nghĩa trang,... QHPK ĐT S3 có gồm cả đất cây xanh cách ly.

3

Đất đường giao thông đô thị

74,76

51,46

20,72

50,24

20,23

QHCT đã duyệt bao gồm cả đất giao thông đô thị và đơn vị ở

4

Đất trường THPT

2,34

0,94

2,37

0,95

5

Đất đơn vị ở

71,77

110,78

39,71

120,42

48,50

Diện tích 71,77ha đã tách riêng đất hỗn hợp