Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2013 Đề án điều chỉnh số hiệu đường tỉnh huyện Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2013 Đề án điều chỉnh số hiệu đường tỉnh huyện Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều chỉnh số hiệu đường tỉnh, đường huyện tỉnh Hưng Yên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Điều chỉnh số hiệu đường huyện:
3.1. Quy định số hiệu đường huyện cho các huyện, thành phố:
- Thành phố Hưng Yên: Từ 01 đến 09.
- Huyện Văn Lâm: Từ 10 đến 19.
- Huyện Văn Giang: Từ 20 đến 29.
- Huyện Mỹ Hào: Từ 30 đến 39.
- Huyện Yên Mỹ: Từ 40 đến 49.
- Huyện Khoái Châu: Từ 50 đến 59.
- Huyện Ân Thi: Từ 60 đến 69.
- Huyện Kim Động: Từ 70 đến 79.
- Huyện Phù Cừ: Từ 80 đến 89.
- Huyện Tiên Lữ: Từ 90 đến 99.
3.2. Điều chỉnh số hiệu đường huyện:
Tổng số trên địa bàn tỉnh có 62 tuyến đường huyện, tổng chiều dài quản lý 372,705km; các tuyến đường có số hiệu như sau:
- Huyện Văn Lâm: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.10 đến ĐH.17. Còn 01 tuyến đi qua huyện Văn Lâm nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.20 (ĐH.180 cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Văn Lâm là 30,376km.
- Huyện Văn Giang: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.20, ĐH.22 đến ĐH.26. Còn 01 tuyến đi qua huyện Văn Giang nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Lâm ĐH.17 (ĐH.207B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Văn Giang là 41,0km.
- Huyện Mỹ Hào: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.30 đến ĐH.37. Tổng chiều dài quản lý đường huyện Mỹ Hào là 30,92km.
- Huyện Yên Mỹ: Có 05 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.40, ĐH.42 đến ĐH.45. Còn 03 tuyến đi qua huyện Yên Mỹ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.20 (ĐH.180 cũ) và ĐH.23 (ĐH.207 cũ), huyện Mỹ Hào ĐH.34 (đường liên xã Thị trấn Bần-Nghĩa Hiệp). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Yên Mỹ là 30,53km.
- Huyện Khoái Châu: Có 11 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.50 đến ĐH.59B. Còn 01 tuyến đi qua huyện Khoái Châu nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.25 (ĐH.199B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Khoái Châu là 45,55km.
- Huyện Ân Thi: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu ĐH.60 đến ĐH.65. Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Ân Thi là 38,4km.
- Huyện Kim Động: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.70 đến ĐH.75. Còn 02 tuyến đi qua huyện Kim Động nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Khoái Châu ĐH.53 (ĐH.208C cũ) và huyện Ân Thi ĐH.60 (ĐH.38B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Kim Động là 41,1km.
- Huyện Phù Cừ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.80 đến ĐH.85 và ĐH.87. Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Phù Cừ là 43,1km.
- Huyện Tiên Lữ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.90 đến ĐH.95. Còn 03 tuyến đi qua huyện Tiên Lữ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Kim Động ĐH.72 (ĐH.61 cũ) và huyện Phù Cừ ĐH.82 (ĐH.203B cũ), ĐH.83 (ĐH.203 cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Tiên Lữ là 67,729 km.
- Thành phố Hưng Yên: Có 01 tuyến đường huyện ĐH.72 đi qua, chiều dài 4km. Tuyến đường được đặt theo số hiệu của huyện Kim Động.
(Số hiệu đường huyện như phụ lục 2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh số hiệu đường huyện:
3.1. Quy định số hiệu đường huyện cho các huyện, thành phố:
- Thành phố Hưng Yên: Từ 01 đến 09.
- Huyện Văn Lâm: Từ 10 đến 19.
- Huyện Văn Giang: Từ 20 đến 29.
- Huyện Mỹ Hào: Từ 30 đến 39.
- Huyện Yên Mỹ: Từ 40 đến 49.
- Huyện Khoái Châu: Từ 50 đến 59.
- Huyện Ân Thi: Từ 60 đến 69.
- Huyện Kim Động: Từ 70 đến 79.
- Huyện Phù Cừ: Từ 80 đến 89.
- Huyện Tiên Lữ: Từ 90 đến 99.
3.2. Điều chỉnh số hiệu đường huyện:
Tổng số trên địa bàn tỉnh có 62 tuyến đường huyện, tổng chiều dài quản lý 372,705km; các tuyến đường có số hiệu như sau:
- Huyện Văn Lâm: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.10 đến ĐH.17. Còn 01 tuyến đi qua huyện Văn Lâm nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.20 (ĐH.180 cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Văn Lâm là 30,376km.
- Huyện Văn Giang: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.20, ĐH.22 đến ĐH.26. Còn 01 tuyến đi qua huyện Văn Giang nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Lâm ĐH.17 (ĐH.207B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Văn Giang là 41,0km.
- Huyện Mỹ Hào: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.30 đến ĐH.37. Tổng chiều dài quản lý đường huyện Mỹ Hào là 30,92km.
- Huyện Yên Mỹ: Có 05 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.40, ĐH.42 đến ĐH.45. Còn 03 tuyến đi qua huyện Yên Mỹ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.20 (ĐH.180 cũ) và ĐH.23 (ĐH.207 cũ), huyện Mỹ Hào ĐH.34 (đường liên xã Thị trấn Bần-Nghĩa Hiệp). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Yên Mỹ là 30,53km.
- Huyện Khoái Châu: Có 11 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.50 đến ĐH.59B. Còn 01 tuyến đi qua huyện Khoái Châu nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Giang ĐH.25 (ĐH.199B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Khoái Châu là 45,55km.
- Huyện Ân Thi: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu ĐH.60 đến ĐH.65. Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Ân Thi là 38,4km.
- Huyện Kim Động: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.70 đến ĐH.75. Còn 02 tuyến đi qua huyện Kim Động nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Khoái Châu ĐH.53 (ĐH.208C cũ) và huyện Ân Thi ĐH.60 (ĐH.38B cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Kim Động là 41,1km.
- Huyện Phù Cừ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.80 đến ĐH.85 và ĐH.87. Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Phù Cừ là 43,1km.
- Huyện Tiên Lữ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.90 đến ĐH.95. Còn 03 tuyến đi qua huyện Tiên Lữ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Kim Động ĐH.72 (ĐH.61 cũ) và huyện Phù Cừ ĐH.82 (ĐH.203B cũ), ĐH.83 (ĐH.203 cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Tiên Lữ là 67,729 km.
- Thành phố Hưng Yên: Có 01 tuyến đường huyện ĐH.72 đi qua, chiều dài 4km. Tuyến đường được đặt theo số hiệu của huyện Kim Động.
(Số hiệu đường huyện như phụ lục 2 kèm theo)