Document: Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2018 đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm nghiệp Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/06/2018", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/06/2018", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/06/2018", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/06/2018", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/06/2018", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2018 đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm nghiệp Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá điều tra, quy hoạch, khảo sát thiết kế các công trình nông-lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:

Số TT

Hạng mục

Thành tiền

I

Điều tra, khảo sát rừng tự nhiên (đồng/ha)

1.164.971

II

Điều tra, khảo sát rừng trồng (đồng/ha)

526.729

III

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô < 100.000 ha (đồng/ha)

28.088

IV

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô 100.000 - 250.000 ha (đồng/ha)

18.172

V

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô > 250.000 ha (đồng /ha)

9.123

VI

Khảo sát, thiết kế trồng rừng; Khảo sát, thiết kế nâng cấp rừng trồng; Khảo sát, lập hồ sơ thanh lý rừng trồng không có trữ lượng gỗ khai thác (đồng/ha)

860.106

VII

Khảo sát, thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung (đồng/ha)

253.553

VIII

Khảo sát, thiết kế bảo vệ rừng; Khảo sát, thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh không trồng bổ sung (đồn /ha)

103.013

IX

Khảo sát, thiết kế tỉa thưa rừng (đồng/ha)

1.004.010

X

Khảo sát, thiết kế khai thác gỗ rừng trồng; Khảo sát lập hồ sơ thanh lý rừng trồng có trữ lượng gỗ khai thác (đồng/m3)

31.674

XI

Khảo sát, thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (đồng/m3)

105.276

Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Mức lương cơ sở áp dụng là 1.300.000 đồng/tháng; khi mức lương cơ sở thay đổi thì kết cấu đơn giá được phép điều chỉnh chi phí nhân công với hệ số điều chỉnh K = mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng;
- Đối với công trình khác:
+ Khảo sát, thiết kế đường lâm nghiệp, đường ranh cản lửa: Đơn giá tính theo định mức quy định của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành của Nhà nước;
+ Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng tính theo định mức của Bộ Nông nghiệp và PTNT; đơn giá giám sát công trình nông - lâm nghiệp được tính theo các định mức, quy định hiện hành của Nhà nước;
+ Đơn giá quy hoạch nông nghiệp (quy hoạch cây công nghiệp dài ngày, quy hoạch phát triển sản xuất ngành trồng trọt…): Được tính theo quy mô, tỷ lệ định mức hiện hành của Chính phủ, các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng;
+ Những công việc khảo sát và thiết kế có điều kiện địa hình và yêu cầu kỹ thuật tương tự, chưa có trong bộ đơn giá này thì có thể vận dụng những mức giá tương ứng trong bộ đơn giá này. Những công việc khảo sát và thiết kế khác, theo quy trình, quy phạm mới không vận dụng được đơn giá này thì phải xây dựng đơn giá riêng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá điều tra, quy hoạch, khảo sát thiết kế các công trình nông-lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:

Số TT

Hạng mục

Thành tiền

I

Điều tra, khảo sát rừng tự nhiên (đồng/ha)

1.164.971

II

Điều tra, khảo sát rừng trồng (đồng/ha)

526.729

III

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô < 100.000 ha (đồng/ha)

28.088

IV

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô 100.000 - 250.000 ha (đồng/ha)

18.172

V

Quy hoạch lâm nghiệp quy mô > 250.000 ha (đồng /ha)

9.123

VI

Khảo sát, thiết kế trồng rừng; Khảo sát, thiết kế nâng cấp rừng trồng; Khảo sát, lập hồ sơ thanh lý rừng trồng không có trữ lượng gỗ khai thác (đồng/ha)

860.106

VII

Khảo sát, thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung (đồng/ha)

253.553

VIII

Khảo sát, thiết kế bảo vệ rừng; Khảo sát, thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh không trồng bổ sung (đồn /ha)

103.013

IX

Khảo sát, thiết kế tỉa thưa rừng (đồng/ha)

1.004.010

X

Khảo sát, thiết kế khai thác gỗ rừng trồng; Khảo sát lập hồ sơ thanh lý rừng trồng có trữ lượng gỗ khai thác (đồng/m3)

31.674

XI

Khảo sát, thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (đồng/m3)

105.276

Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Mức lương cơ sở áp dụng là 1.300.000 đồng/tháng; khi mức lương cơ sở thay đổi thì kết cấu đơn giá được phép điều chỉnh chi phí nhân công với hệ số điều chỉnh K = mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng;
- Đối với công trình khác:
+ Khảo sát, thiết kế đường lâm nghiệp, đường ranh cản lửa: Đơn giá tính theo định mức quy định của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành của Nhà nước;
+ Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng tính theo định mức của Bộ Nông nghiệp và PTNT; đơn giá giám sát công trình nông - lâm nghiệp được tính theo các định mức, quy định hiện hành của Nhà nước;
+ Đơn giá quy hoạch nông nghiệp (quy hoạch cây công nghiệp dài ngày, quy hoạch phát triển sản xuất ngành trồng trọt…): Được tính theo quy mô, tỷ lệ định mức hiện hành của Chính phủ, các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng;
+ Những công việc khảo sát và thiết kế có điều kiện địa hình và yêu cầu kỹ thuật tương tự, chưa có trong bộ đơn giá này thì có thể vận dụng những mức giá tương ứng trong bộ đơn giá này. Những công việc khảo sát và thiết kế khác, theo quy trình, quy phạm mới không vận dụng được đơn giá này thì phải xây dựng đơn giá riêng.