Document: Điều 1 Quyết định 951/QĐ-UB tiêu chuẩn doanh thu  lãi để xếp vào loại hộ kinh doanh nhỏ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "951/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "951/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "951/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "951/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "951/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 951/QĐ-UB tiêu chuẩn doanh thu  lãi để xếp vào loại hộ kinh doanh nhỏ có nội dung như sau:

Điều 1. - Các hộ kinh doanh công thương nghiệp, dịch vụ tư nhân trong quá trình kinh doanh (6 tháng hay 1 năm), nếu đạt mức doanh thu hoặc lãi bình quân tháng dưới mức quy định sau đây, thì xếp vào hộ kinh doanh nhỏ.

NGÀNH NGHỀ

Doanh thu

Lãi

1- Các ngành sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp (mua nguyên liệu bán thành phẩm tự sản, tự tiêu), kiến trúc (có thầu nguyên liệu), chăn nuôi, thương nghiệp, ăn uống

4.000đ

500đ

2- Kinh doanh vận tải, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có làm thêm gia công, phục vụ sửa chữa các loại, có thầu thay thế phụ tùng, chăn nuôi ký hợp

3.000đ

500đ

3- Phục vụ, gia công, sửa chữa, kiến trúc (không thầu nguyên liệu) thu tiền công

2.000đ

500đ

Content:
Điều 1. - Các hộ kinh doanh công thương nghiệp, dịch vụ tư nhân trong quá trình kinh doanh (6 tháng hay 1 năm), nếu đạt mức doanh thu hoặc lãi bình quân tháng dưới mức quy định sau đây, thì xếp vào hộ kinh doanh nhỏ.

NGÀNH NGHỀ

Doanh thu

Lãi

1- Các ngành sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp (mua nguyên liệu bán thành phẩm tự sản, tự tiêu), kiến trúc (có thầu nguyên liệu), chăn nuôi, thương nghiệp, ăn uống

4.000đ

500đ

2- Kinh doanh vận tải, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có làm thêm gia công, phục vụ sửa chữa các loại, có thầu thay thế phụ tùng, chăn nuôi ký hợp

3.000đ

500đ

3- Phục vụ, gia công, sửa chữa, kiến trúc (không thầu nguyên liệu) thu tiền công

2.000đ

500đ