Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.308,53

100,00

7.308,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.000,85

54,74

3.141,98

42,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.075,80

14,72

611,78

8,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.065,89

14,58

605,66

8,29

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

9,91

0,14

6,12

0,08

Đất trồng lúa nương

LUN

-

0,00

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

451,93

6,18

306,50

4,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,82

0,22

9,62

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

343,69

4,70

71,66

0,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

0,00

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.972,61

26,99

1.940,94

26,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,64

1,62

133,69

1,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

0,31

67,79

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.037,80

41,57

3.981,78

54,48

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.308,53

100,00

7.308,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.000,85

54,74

3.141,98

42,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.075,80

14,72

611,78

8,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.065,89

14,58

605,66

8,29

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

9,91

0,14

6,12

0,08

Đất trồng lúa nương

LUN

-

0,00

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

451,93

6,18

306,50

4,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,82

0,22

9,62

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

343,69

4,70

71,66

0,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

0,00

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.972,61

26,99

1.940,94

26,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,64

1,62

133,69

1,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

0,31

67,79

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.037,80

41,57

3.981,78

54,48