Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND sửa đổi 59/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Bình Thuận 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lương Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lương Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lương Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lương Văn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lương Văn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND sửa đổi 59/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Bình Thuận 2017

Điều 1. Quyết định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận. Cụ thể như sau:
...
5. Điều chỉnh, bổ sung Điểm d Khoản 5 Điều 6 quy định về giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như sau:
“d) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định theo khung giá đất của Chính phủ như sau:
* Đối với giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ:
- Tại nông thôn:
+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 24.000 đồng/m2, giá tối đa là 7.200.000 đồng/m2;
+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 18.000đồng/m2, giá tối đa là 4.800.000 đồng/m2;
+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 15.000 đồng/m2, giá tối đa là 3.600.000 đồng/m2;
- Tại đô thị:
+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 150.000 đồng/m2, giá tối đa 27.000.000 đồng/m2;
+ Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 60.000 đồng/m2, giá tối đa 7.200.000 đồng/m2;
+ Các thị trấn: Giá tối thiểu 30.000 đồng/m2, giá tối đa 6.000.000 đồng/m2;
* Đối với giá đất thương mại dịch vụ:
- Tại nông thôn:
+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 32.000 đồng/m2, giá tối đa là 9.600.000 đồng/m2;
+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 24.000 đồng/m2, giá tối đa là 6.400.000 đồng/m2;
+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 20.000 đồng/m2, giá tối đa là 4.800.000 đồng/m2.
- Tại đô thị:
+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 200.000 đồng/m2, giá tối đa 36.000.000 đồng/m2;
+ Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 80.000 đồng/m2, giá tối đa 9.600.000 đồng/m2;
+ Các thị trấn: Giá tối thiểu 40.000 đồng/m2, giá tối đa 8.000.000 đồng/m2;”

Content:
Điều chỉnh, bổ sung Điểm d Khoản 5 Điều 6 quy định về giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như sau:
“d) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định theo khung giá đất của Chính phủ như sau:
* Đối với giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ:
- Tại nông thôn:
+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 24.000 đồng/m2, giá tối đa là 7.200.000 đồng/m2;
+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 18.000đồng/m2, giá tối đa là 4.800.000 đồng/m2;
+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 15.000 đồng/m2, giá tối đa là 3.600.000 đồng/m2;
- Tại đô thị:
+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 150.000 đồng/m2, giá tối đa 27.000.000 đồng/m2;
+ Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 60.000 đồng/m2, giá tối đa 7.200.000 đồng/m2;
+ Các thị trấn: Giá tối thiểu 30.000 đồng/m2, giá tối đa 6.000.000 đồng/m2;
* Đối với giá đất thương mại dịch vụ:
- Tại nông thôn:
+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 32.000 đồng/m2, giá tối đa là 9.600.000 đồng/m2;
+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 24.000 đồng/m2, giá tối đa là 6.400.000 đồng/m2;
+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 20.000 đồng/m2, giá tối đa là 4.800.000 đồng/m2.
- Tại đô thị:
+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 200.000 đồng/m2, giá tối đa 36.000.000 đồng/m2;
+ Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 80.000 đồng/m2, giá tối đa 9.600.000 đồng/m2;
+ Các thị trấn: Giá tối thiểu 40.000 đồng/m2, giá tối đa 8.000.000 đồng/m2;”