Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5043/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5043/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
...
5.409,30

17,71

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

3.320.96

10,54

-

Đất thủy lợi

DTL

746,44

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,86

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,41

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,86

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

324,32

1,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,01

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,99

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,87

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

316,85

1,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,79

1,07

-

Đất chợ

DCH

6,73

0.02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,99

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.320,97

10,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,76

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,68

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,00

2,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

713,54

2,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,05

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,39

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Loại đất cần thu hồi

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.065,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

650,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

644,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,06

Trong đó:

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

35,00

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

16,50

-

Đất thủy lợi

DTL

4,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.099,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

651,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

645,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,50

5. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố thành: 216 dự án với tổng diện tích 2.248,45 ha.

Content:
5.409,30

17,71

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

3.320.96

10,54

-

Đất thủy lợi

DTL

746,44

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,86

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,41

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,86

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

324,32

1,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,01

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,99

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,87

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

316,85

1,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,79

1,07

-

Đất chợ

DCH

6,73

0.02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,99

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.320,97

10,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,76

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,68

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,00

2,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

713,54

2,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,05

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,39

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Loại đất cần thu hồi

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.065,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

650,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

644,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,06

Trong đó:

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

35,00

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

16,50

-

Đất thủy lợi

DTL

4,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.099,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

651,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

645,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,50

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố thành: 216 dự án với tổng diện tích 2.248,45 ha.