Document: Điều 2 Quyết định 50/2016/QĐ-UBND mức chi đảm bảo kiểm tra xử lý rà soát hệ thống hóa văn bản Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 50/2016/QĐ-UBND mức chi đảm bảo kiểm tra xử lý rà soát hệ thống hóa văn bản Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Một số mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

Người/ buổi

150

120

100

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

b

Các thành viên tham dự

Người/ buổi

100

80

60

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. (Chuyên gia là người có trình độ chuyên môn cao, được đào tạo chuyên sâu, có kinh nghiệm trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể)

01 báo cáo/01 văn bản

600

500

400

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm văn công tác kiểm tra văn bản

01 văn bản

100

80

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

a

Mức chi chung

01 văn bản

140

100

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 văn bản

300

200

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

01 báo cáo

200

150

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành)

01 báo cáo

1.000

800

600

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan

01 báo cáo

1.500

1.200

6

Chỉ rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định

01 văn bản

100

80

60

7

Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

01 tài liệu (01 văn bản)

70

60

40

Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên công báo

Content:
Điều 2. Một số mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

Người/ buổi

150

120

100

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

b

Các thành viên tham dự

Người/ buổi

100

80

60

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. (Chuyên gia là người có trình độ chuyên môn cao, được đào tạo chuyên sâu, có kinh nghiệm trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể)

01 báo cáo/01 văn bản

600

500

400

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm văn công tác kiểm tra văn bản

01 văn bản

100

80

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

a

Mức chi chung

01 văn bản

140

100

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 văn bản

300

200

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

01 báo cáo

200

150

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành)

01 báo cáo

1.000

800

600

Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản

Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan

01 báo cáo

1.500

1.200

6

Chỉ rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định

01 văn bản

100

80

60

7

Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

01 tài liệu (01 văn bản)

70

60

40

Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên công báo