Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Chánh Hưng, phường 5, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

41,54

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

23,38

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

12,8

- Đất công bình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,72
(đất công trình công cộng cấp đơn vị ở thuộc một phần của Phường 5)

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục (trường mầm non và trung học cơ sở)

m2/người

0,59

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,33
(đất cây xanh cấp đơn vị ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

7,13

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

27,92

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30-35
(trong đó, nhóm nhà ở 40-70%, công trình công cộng 30-60%)

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

Khoảng 1,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

36

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

41,54

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

23,38

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

12,8

- Đất công bình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,72
(đất công trình công cộng cấp đơn vị ở thuộc một phần của Phường 5)

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục (trường mầm non và trung học cơ sở)

m2/người

0,59

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,33
(đất cây xanh cấp đơn vị ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

7,13

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

27,92

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30-35
(trong đó, nhóm nhà ở 40-70%, công trình công cộng 30-60%)

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

Khoảng 1,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

36

Tối thiểu

tầng

1