Document: Điều 2 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND Khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình đầu tư xây dựng Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Thao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Thao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Thao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Thao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Thao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND Khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình đầu tư xây dựng Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 2. Khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng
1. Khung giá để bán:
Đơn vị tính: đồng/m2

Loại nhà

Mức giá tối đa

Nhà ở riêng lẻ 1 tầng

3.898.000

Nhà ở riêng lẻ 2 tầng

6.360.000

2. Khung giá để cho thuê:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Loại nhà

Mức giá tối đa

Nhà ở riêng lẻ 1 tầng

23.000

Nhà ở riêng lẻ 2 tầng

38.000

Content:
Điều 2. Khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng
1. Khung giá để bán:
Đơn vị tính: đồng/m2

Loại nhà

Mức giá tối đa

Nhà ở riêng lẻ 1 tầng

3.898.000

Nhà ở riêng lẻ 2 tầng

6.360.000

2. Khung giá để cho thuê:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Loại nhà

Mức giá tối đa

Nhà ở riêng lẻ 1 tầng

23.000

Nhà ở riêng lẻ 2 tầng

38.000