Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2022/QĐ-UBND mức thu nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2022/QĐ-UBND mức thu nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Hòa Bình

Điều 2. Quy định mức thu tiền và hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (Năm mươi phần trăm) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa
Trong đó:
...
b) Giá của loại đất trồng lúa nước tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Content:
Giá của loại đất trồng lúa nước tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.