Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
5.500

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

5. Lưu ý khi triển khai giai đoạn đồ án:
- Nghiên cứu khai thác đất trống và đất nông nghiệp hợp lý.
- Đảm bảo kết nối hạ tầng chung toàn khu vực và sử dụng giao thông hiện hữu.
- Rà soát kỹ về quy mô dân số và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đảm bảo phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi. Đồng thời, bố trí các chức năng công trình cộng cộng và công viên cây xanh đảm bảo tính khả thi, bán kính phục vụ hợp lý.

Content:
5.500

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

Lưu ý khi triển khai giai đoạn đồ án:
- Nghiên cứu khai thác đất trống và đất nông nghiệp hợp lý.
- Đảm bảo kết nối hạ tầng chung toàn khu vực và sử dụng giao thông hiện hữu.
- Rà soát kỹ về quy mô dân số và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đảm bảo phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi. Đồng thời, bố trí các chức năng công trình cộng cộng và công viên cây xanh đảm bảo tính khả thi, bán kính phục vụ hợp lý.