Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Thái Bình

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Đối với xe chạy tuyến cố định:
a) Đối với xe từ 16 chỗ trở lên:

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

1

Cự ly khai thác tuyến dưới 100 km

đồng/ghế/lượt

1.800 - 2.200

2

Cự ly khai thác tuyến từ 100 km đến dưới 300 km

đồng/ghế/lượt

Content:
Đối với xe chạy tuyến cố định:
a) Đối với xe từ 16 chỗ trở lên:

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

1

Cự ly khai thác tuyến dưới 100 km

đồng/ghế/lượt

1.800 - 2.200

2

Cự ly khai thác tuyến từ 100 km đến dưới 300 km

đồng/ghế/lượt