Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) - tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:
4.1. Bảng tổng hợp so sánh các chỉ tiêu sử dụng đất:

STT

Hạng mục đất

Theo QH đã duyệt (m2)

Đề xuất điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ (sau khi điều chỉnh)

Diện tích nghiên cứu quy hoạch

904.256

904.256

I

Đất ngoài ranh giới QH (hành lang an toàn đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối QL1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai)

182.567

134.995

II

Đất trong ranh giới lập quy hoạch (Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1)

721.689

769.261
(phần mở rộng 47.572 m2)

II.l

Khu công nghiệp (khu A)

488.574

518.790

100

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng

357.251

366.276

70,6

2

Đất cây xanh, mặt nước

48.926

53.280

10,3

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

6.085

7.089

1,4

4

Bãi đỗ xe

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:
4.1. Bảng tổng hợp so sánh các chỉ tiêu sử dụng đất:

STT

Hạng mục đất

Theo QH đã duyệt (m2)

Đề xuất điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ (sau khi điều chỉnh)

Diện tích nghiên cứu quy hoạch

904.256

904.256

I

Đất ngoài ranh giới QH (hành lang an toàn đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối QL1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai)

182.567

134.995

II

Đất trong ranh giới lập quy hoạch (Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1)

721.689

769.261
(phần mở rộng 47.572 m2)

II.l

Khu công nghiệp (khu A)

488.574

518.790

100

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng

357.251

366.276

70,6

2

Đất cây xanh, mặt nước

48.926

53.280

10,3

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

6.085

7.089

1,4

4

Bãi đỗ xe