Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 53/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Đinh Xá Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "53/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "53/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "53/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "53/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "53/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 53/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Đinh Xá Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Đinh Xá, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

628,41

100

628,41

628,41

100

1

Đất nông nghiệp

427,38

68,01

320,31

320,31

50,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

302,58

48,15

212,05

212,05

33,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

302,58

48,15

212,05

212,05

33,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,01

2,07

5,92

5,92

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,57

7,73

46,23

46,23

7,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

63,22

10,06

54,16

54,16

8,69

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,50

1,50

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

197,05

31,36

304,12

304,12

48,40

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

628,41

100

628,41

628,41

100

1

Đất nông nghiệp

427,38

68,01

320,31

320,31

50,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

302,58

48,15

212,05

212,05

33,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

302,58

48,15

212,05

212,05

33,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,01

2,07

5,92

5,92

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,57

7,73

46,23

46,23

7,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

63,22

10,06

54,16

54,16

8,69

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,50

1,50

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

197,05

31,36

304,12

304,12

48,40

Trong đó