Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.184,30

100,00

2.267,53

100,00

2.267,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.846,89

84,55

1.866,46

82,31

1.842,85

81,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

98,29

1.842,44

98,71

1.818,83

98,70

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

76,10

1.422,76

77,22

1.407,66

77,39

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.362,36

98,62

1.405,37

98,78

1.390,27

98,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

1.362,36

100,00

1.301,04

92,58

1.285,94

92,50

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19,00

1,38

17,39

1,22

17,39

1,24

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

433,92

23,90

419,68

22,78

411,17

22,61

1.2

Đất lâm nghiệp

30,00

1,62

24,02

1,29

24,02

1,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

100,00

24,02

100,00

Đất trồng rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

1,29

24,02

1,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

319,90

14,65

401,07

17,69

424,68

18,73

2.1

Đất ở

94,01

29,39

122,87

30,64

131,54

30,97

2.1.1

Đất ở tại đô thị

94,01

100,00

122,87

30,64

131,54

30,97

2.2

Đất chuyên dùng

198,38

62,01

163,62

40,80

178,55

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,78

1,40

3,67

2,24

3,75

2,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,88

6,47

3,95

6,47

3,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,15

0,08

28,85

17,63

28,85

16,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

25,00

86,66

25,00

86,66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

0,15

100,00

3,85

13,34

3,85

13,34

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

193,70

97,64

124,63

76,17

139,48

78,12

2.2.4.1

Đất giao thông

18,79

9,70

65,94

52,91

78,34

56,17

2.2.4.2

Đất thủy lợi

163,33

84,32

44,17

35,44

44,17

31,67

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

0,33

0,17

1,15

0,92

1,17

0,84

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

2,15

1,11

2,20

1,77

2,20

1,58

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,50

2,84

6,55

5,26

7,48

5,36

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,10

1,60

1,85

1,48

3,35

2,40

2.2.4.7

Đất chợ

0,50

0,26

2,21

1,77

2,21

1,58

2.2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,45

0,56

0,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,90

1,22

4,92

1,23

4,92

1,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

1,39

7,76

1,93

7,76

1,83

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

101,91

25,41

101,91

24,00

3

Đất ch­ưa sử dụng

17,51

0,80

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

68,62

45,01

23,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

68,62

45,01

23,60

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

51,82

36,72

15,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

51,82

36,72

15,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,80

8,29

8,50

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

59,06

38,39

20,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

59,06

38,39

20,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,48

30,21

16,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

46,48

30,21

16,27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

12,58

8,18

4,40

2

Đất phi nông nghiệp

3,18

1,90

1,28

2.1

Đất ở

3,18

1,90

1,28

2.1.1

Đất ở tại đô thị

3,18

1,90

1,28

Cộng

62,24

40,29

21,95

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,18

3,18

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,18

3,18

Cộng

3,18

3,18

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Diện tích tự nhiên

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

1

Đất nông nghiệp

1.908,39

84,16%

1.842,85

81,27%

1.808,54

79,76%

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.884,37

98,74%

1.818,83

98,70%

1.784,52

98,67%

1.2

Đất lâm nghiệp

24,02

1,26%

24,02

1,30%

24,02

1,33%

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

Đất phi nông nghiệp

356,06

15,70%

424,68

18,73%

458,99

20,24%

2.1

Đất ở

111,72

31,38%

131,54

30,97%

141,45

30,82%

2.2

Đất chuyên dùng

130,85

36,75%

178,55

42,04%

202,4

44,10%

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4,92

1,38%

4,92

1,16%

4,92

1,07%

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,66

1,87%

7,76

1,83%

8,31

1,81%

2.5

Đất sông suối và MNCD

101,91

28,62%

101,91

24,00%

101,91

22,20%

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

3,08

Content:
2.184,30

100,00

2.267,53

100,00

2.267,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.846,89

84,55

1.866,46

82,31

1.842,85

81,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

98,29

1.842,44

98,71

1.818,83

98,70

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

76,10

1.422,76

77,22

1.407,66

77,39

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.362,36

98,62

1.405,37

98,78

1.390,27

98,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

1.362,36

100,00

1.301,04

92,58

1.285,94

92,50

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19,00

1,38

17,39

1,22

17,39

1,24

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

433,92

23,90

419,68

22,78

411,17

22,61

1.2

Đất lâm nghiệp

30,00

1,62

24,02

1,29

24,02

1,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

100,00

24,02

100,00

Đất trồng rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

1,29

24,02

1,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

319,90

14,65

401,07

17,69

424,68

18,73

2.1

Đất ở

94,01

29,39

122,87

30,64

131,54

30,97

2.1.1

Đất ở tại đô thị

94,01

100,00

122,87

30,64

131,54

30,97

2.2

Đất chuyên dùng

198,38

62,01

163,62

40,80

178,55

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,78

1,40

3,67

2,24

3,75

2,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,88

6,47

3,95

6,47

3,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,15

0,08

28,85

17,63

28,85

16,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

25,00

86,66

25,00

86,66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

0,15

100,00

3,85

13,34

3,85

13,34

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

193,70

97,64

124,63

76,17

139,48

78,12

2.2.4.1

Đất giao thông

18,79

9,70

65,94

52,91

78,34

56,17

2.2.4.2

Đất thủy lợi

163,33

84,32

44,17

35,44

44,17

31,67

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

0,33

0,17

1,15

0,92

1,17

0,84

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

2,15

1,11

2,20

1,77

2,20

1,58

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,50

2,84

6,55

5,26

7,48

5,36

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,10

1,60

1,85

1,48

3,35

2,40

2.2.4.7

Đất chợ

0,50

0,26

2,21

1,77

2,21

1,58

2.2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,45

0,56

0,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,90

1,22

4,92

1,23

4,92

1,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

1,39

7,76

1,93

7,76

1,83

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

101,91

25,41

101,91

24,00

3

Đất ch­ưa sử dụng

17,51

0,80

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

68,62

45,01

23,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

68,62

45,01

23,60

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

51,82

36,72

15,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

51,82

36,72

15,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,80

8,29

8,50

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

59,06

38,39

20,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

59,06

38,39

20,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,48

30,21

16,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

46,48

30,21

16,27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

12,58

8,18

4,40

2

Đất phi nông nghiệp

3,18

1,90

1,28

2.1

Đất ở

3,18

1,90

1,28

2.1.1

Đất ở tại đô thị

3,18

1,90

1,28

Cộng

62,24

40,29

21,95

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,18

3,18

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,18

3,18

Cộng

3,18

3,18

Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Diện tích tự nhiên

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

1

Đất nông nghiệp

1.908,39

84,16%

1.842,85

81,27%

1.808,54

79,76%

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.884,37

98,74%

1.818,83

98,70%

1.784,52

98,67%

1.2

Đất lâm nghiệp

24,02

1,26%

24,02

1,30%

24,02

1,33%

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

Đất phi nông nghiệp

356,06

15,70%

424,68

18,73%

458,99

20,24%

2.1

Đất ở

111,72

31,38%

131,54

30,97%

141,45

30,82%

2.2

Đất chuyên dùng

130,85

36,75%

178,55

42,04%

202,4

44,10%

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4,92

1,38%

4,92

1,16%

4,92

1,07%

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,66

1,87%

7,76

1,83%

8,31

1,81%

2.5

Đất sông suối và MNCD

101,91

28,62%

101,91

24,00%

101,91

22,20%

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

3,08