Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 840/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch2011-2015 Vĩnh Ngọc Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 840/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch2011-2015 Vĩnh Ngọc Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Ngọc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,73

8,73

8,73

8,73

8,73

32,05

2.3

Đất di tích danh thắng

DDT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,68

6,68

6,68

6,68

6,68

6,63

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,91

19,91

19,91

19,91

19,86

17,85

2.7

Đất sông, suối

SON

115,21

115,21

115,21

115,21

115,21

114,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,60

61,60

62,16

62,16

62,84

92,68

2.8.1

Đất giao thông

DGT

24,06

24,06

24,06

24,06

24,06

26,21

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

4,82

4,82

4,82

4,82

4,80

4,72

2.8.3

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.8.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

0,62

0,62

0,77

26,29

2.8.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.8.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,33

31,33

31,33

30,68

30,68

30,52

2.8.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,06

0,06

0,06

0,71

1,26

3,22

2.8.8

Đất chợ

DCH

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,78

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

181,23

181,23

181,23

181,23

174,17

3

Đất chưa sử dụng

DCS

214,22

214,22

214,22

214,22

214,22

193,83

4

Đất khu du lịch

DDL

23,32

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

431,78

431,78

431,78

431,78

431,78

431,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2010-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,78

0,56

0,63

22,59

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

10,51

0,58

9,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,43

0,54

0,05

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,43

0,02

9,41

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,41

2,41

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,73

8,73

8,73

8,73

8,73

32,05

2.3

Đất di tích danh thắng

DDT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,68

6,68

6,68

6,68

6,68

6,63

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,91

19,91

19,91

19,91

19,86

17,85

2.7

Đất sông, suối

SON

115,21

115,21

115,21

115,21

115,21

114,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,60

61,60

62,16

62,16

62,84

92,68

2.8.1

Đất giao thông

DGT

24,06

24,06

24,06

24,06

24,06

26,21

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

4,82

4,82

4,82

4,82

4,80

4,72

2.8.3

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.8.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

0,62

0,62

0,77

26,29

2.8.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.8.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,33

31,33

31,33

30,68

30,68

30,52

2.8.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,06

0,06

0,06

0,71

1,26

3,22

2.8.8

Đất chợ

DCH

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,78

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

181,23

181,23

181,23

181,23

174,17

3

Đất chưa sử dụng

DCS

214,22

214,22

214,22

214,22

214,22

193,83

4

Đất khu du lịch

DDL

23,32

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

431,78

431,78

431,78

431,78

431,78

431,78

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2010-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,78

0,56

0,63

22,59

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

10,51

0,58

9,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,43

0,54

0,05

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,43

0,02

9,41

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,41

2,41