Document: Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm tỉnh Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3,...)

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3,...)

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi

TT

Tên khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Mỏ sắt Na Lương

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,15

2

Quặng chì - kẽm

Mỏ chì kẽm Hoa Lý- Sơn Động

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

25,00

3

Vàng gốc

Mỏ vàng gốc Phong Minh - Sa Lý

Tấn nguyên khai /kg thành phẩm

- Vàng (Au≈ 90%)

285,00

- Bạc (Ag≈ 90%)

100,00

Khoáng sản đi kèm

4

Quặng đồng

4.1

Quặng đồng (Hàm lượng Cu < 2%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,10

4.2

Quặng đồng (Hàm lượng Cu ≥ 2%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,50

4.3

Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu =18-20%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

15,00

4.4

Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu = 20-22%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

20,00

4.5

Kim loại đồng (Cu≈95%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

50,00

II

Nhiên liệu than (than Antraxit)

1

Mỏ than Đồng Rì

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,10

Than cám từ cám 4 đến cám 6

2

Mỏ than Nước Vàng

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

Than cám từ cám 6 đến cám 7

3

Mỏ than Bố Hạ

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

4

Mỏ than Đông Nam Chũ

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

Than cám từ cám 6 đến cám 7

III

Khoáng chất công nghiệp

1

Quặng Barit

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,00

IV

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng (VLXD) thông thường

1

Đá vôi làm VLXD thông thường

1.1

Đá hộc

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,00

1.2

Đá 8 × 18 cm

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,00

1.3

Đá 4 × 6 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,03

1.4

Đá 1 × 2 cm

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,10

1.5

Đá 5 × 10 mm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,03

1.6

Đá cấp phối base A, B

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,14

1.7

Đá mạt 0 × 5 mm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,14

2

Đá cát, bột kết

2.1

Đá 1 × 10 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

2.2

Đá 0,5 - 1 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

2.3

Đá mạt < 0,5 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

3

Đất sét xi măng

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

4

Đất sét gạch, ngói

4.1

Đất sét gạch ngói

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

4.2

Gạch đặc R60-210

m3 nguyên khai/viên gạch

550,00

(kích cỡ gạch 21x10x6cm)

4.3

Gạch 2 lỗ tròn GR60

m3 nguyên khai/viên gạch

800,00

(kích cỡ gạch 21x10x6cm)

4.4

Gạch Cotto

m3 nguyên khai/viên gạch

330,00

(Kích cỡ gạch 400x400x14mm)

4.5

Ngói lợp loại 22 viên/m2

m3 nguyên khai /viên ngói

480,00

(Kích cỡ ngói 340x205x13mm)

4.6

Gạch Ceramic

m3 nguyên khai /m2 thành phẩm

120,00

4.7

Gạch Granit

m3 nguyên khai /m2 thành phẩm

185,00

5

Cát, sỏi

5.1

Cát, sỏi lòng, bờ, bãi sông

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

5.2

Cát, sỏi đồi (đá cát, cuội kết)

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,50

6

Đất san lấp

6.1

Đất san lấp (trạng thái nở rời)

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

6.2

Đất san lấp (đã qua lu lèn)

-

Đất san lấp K98

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,35

-

Đất san lấp K95

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,30

-

Đất san lấp K90

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,25

3. Tỷ lệ quy đổi tại Khoản 2, Điều này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu (gồm: khoáng sản kim loại; nhiên liệu than; khoáng chất công nghiệp; đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường; cát, sỏi; đá cát, bột kết) trước khi bán ra thị trường và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi (gồm: đất sét xi măng, đất sét gạch, ngói; đất san lấp).

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3,...)

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3,...)

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi

TT

Tên khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Mỏ sắt Na Lương

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,15

2

Quặng chì - kẽm

Mỏ chì kẽm Hoa Lý- Sơn Động

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

25,00

3

Vàng gốc

Mỏ vàng gốc Phong Minh - Sa Lý

Tấn nguyên khai /kg thành phẩm

- Vàng (Au≈ 90%)

285,00

- Bạc (Ag≈ 90%)

100,00

Khoáng sản đi kèm

4

Quặng đồng

4.1

Quặng đồng (Hàm lượng Cu < 2%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,10

4.2

Quặng đồng (Hàm lượng Cu ≥ 2%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,50

4.3

Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu =18-20%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

15,00

4.4

Tinh quặng đồng (hàm lượng Cu = 20-22%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

20,00

4.5

Kim loại đồng (Cu≈95%)

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

50,00

II

Nhiên liệu than (than Antraxit)

1

Mỏ than Đồng Rì

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,10

Than cám từ cám 4 đến cám 6

2

Mỏ than Nước Vàng

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

Than cám từ cám 6 đến cám 7

3

Mỏ than Bố Hạ

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

4

Mỏ than Đông Nam Chũ

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,05

Than cám từ cám 6 đến cám 7

III

Khoáng chất công nghiệp

1

Quặng Barit

Tấn nguyên khai /tấn thành phẩm

1,00

IV

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng (VLXD) thông thường

1

Đá vôi làm VLXD thông thường

1.1

Đá hộc

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,00

1.2

Đá 8 × 18 cm

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,00

1.3

Đá 4 × 6 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,03

1.4

Đá 1 × 2 cm

m3 nguyên khai/m3 thành phẩm

1,10

1.5

Đá 5 × 10 mm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,03

1.6

Đá cấp phối base A, B

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,14

1.7

Đá mạt 0 × 5 mm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,14

2

Đá cát, bột kết

2.1

Đá 1 × 10 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

2.2

Đá 0,5 - 1 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

2.3

Đá mạt < 0,5 cm

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

3

Đất sét xi măng

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

4

Đất sét gạch, ngói

4.1

Đất sét gạch ngói

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

4.2

Gạch đặc R60-210

m3 nguyên khai/viên gạch

550,00

(kích cỡ gạch 21x10x6cm)

4.3

Gạch 2 lỗ tròn GR60

m3 nguyên khai/viên gạch

800,00

(kích cỡ gạch 21x10x6cm)

4.4

Gạch Cotto

m3 nguyên khai/viên gạch

330,00

(Kích cỡ gạch 400x400x14mm)

4.5

Ngói lợp loại 22 viên/m2

m3 nguyên khai /viên ngói

480,00

(Kích cỡ ngói 340x205x13mm)

4.6

Gạch Ceramic

m3 nguyên khai /m2 thành phẩm

120,00

4.7

Gạch Granit

m3 nguyên khai /m2 thành phẩm

185,00

5

Cát, sỏi

5.1

Cát, sỏi lòng, bờ, bãi sông

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

5.2

Cát, sỏi đồi (đá cát, cuội kết)

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,50

6

Đất san lấp

6.1

Đất san lấp (trạng thái nở rời)

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,00

6.2

Đất san lấp (đã qua lu lèn)

-

Đất san lấp K98

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,35

-

Đất san lấp K95

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,30

-

Đất san lấp K90

m3 nguyên khai /m3 thành phẩm

1,25

3. Tỷ lệ quy đổi tại Khoản 2, Điều này được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu (gồm: khoáng sản kim loại; nhiên liệu than; khoáng chất công nghiệp; đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường; cát, sỏi; đá cát, bột kết) trước khi bán ra thị trường và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi (gồm: đất sét xi măng, đất sét gạch, ngói; đất san lấp).