Document: Điều 1 Quyết định 3966/QĐ-UBND 2023 định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/10/2023", "sign_number": "3966/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/10/2023", "sign_number": "3966/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/10/2023", "sign_number": "3966/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/10/2023", "sign_number": "3966/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "27/10/2023", "sign_number": "3966/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3966/QĐ-UBND 2023 định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho 21 nghề áp dụng trong đào tạo nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật làm bánh: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.657.049 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.688.257 đồng/01 học viên/tháng.
2. Định mức chi phí đào tạo nghề Nghiệp vụ lưu trú: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.492.705 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.523.912 đồng/01 học viên/tháng.
3. Định mức chi phí đào tạo nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.565.625 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.596.833 đồng/01 học viên/tháng.
4. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.594.303 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.625.511 đồng/01 học viên/tháng.
5. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.714.470 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.739.805 đồng/01 học viên/tháng.
6. Định mức chi phí đào tạo nghề Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng, tin học văn phòng, ứng dụng phần mềm): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.247.119 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.273.508 đồng/01 học viên/tháng.
7. Định mức chi phí đào tạo nghề Điện dân dụng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.446.739 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.467.606 đồng/01 học viên/tháng.
8. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.573.666 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.598.590 đồng/01 học viên/tháng.
9. Định mức chi phí đào tạo nghề Sản xuất mây tre đan (hay đan lát thủ công; mây tre đan): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.603.250 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.634.458 đồng/01 học viên/tháng.
10. Định mức chi phí đào tạo nghề May công nghiệp: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.613.481 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.640.712 đồng/01 học viên/tháng.
11. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng cây có múi: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.655.584 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.683.166 đồng/01 học viên/tháng.
12. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng dâu - nuôi tằm: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.402.357 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.429.939 đồng/01 học viên/tháng.
13. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.279.843 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.277.487 đồng/01 học viên/tháng.
14. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho Trâu, bò: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.541.880 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.574.141 đồng/01 học viên/tháng.
15. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho Gà: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.435.334 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.467.595 đồng/01 học viên/tháng.
16. Định mức chi phí đào tạo nghề Sửa chữa máy nông nghiệp: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.598.554 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.629.762 đồng/01 học viên/tháng.
17. Định mức chi phí đào tạo nghề Điện tử dân dụng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.468.435 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.500.695 đồng/01 học viên/tháng.
18. Định mức chi phí đào tạo nghề Hàn điện (Kỹ thuật Hàn): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.817.881 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.846.740 đồng/01 học viên/tháng.
19. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng và nhân giống nấm: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.335.752 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.366.959 đồng/01 học viên/tháng.
20. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng rau an toàn: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.023.878 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.119.116 đồng/01 học viên/tháng.
21. Định mức chi phí đào tạo nghề Lắp đặt điện nội thất: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.413.560 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.442.418 đồng/01 học viên/tháng.
(Chi tiết định mức chi phí đào tạo cho 21 nghề như các Phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. Ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho 21 nghề áp dụng trong đào tạo nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật làm bánh: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.657.049 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.688.257 đồng/01 học viên/tháng.
2. Định mức chi phí đào tạo nghề Nghiệp vụ lưu trú: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.492.705 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.523.912 đồng/01 học viên/tháng.
3. Định mức chi phí đào tạo nghề Nghiệp vụ nhà hàng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.565.625 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.596.833 đồng/01 học viên/tháng.
4. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.594.303 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.625.511 đồng/01 học viên/tháng.
5. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.714.470 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.739.805 đồng/01 học viên/tháng.
6. Định mức chi phí đào tạo nghề Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng, tin học văn phòng, ứng dụng phần mềm): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.247.119 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.273.508 đồng/01 học viên/tháng.
7. Định mức chi phí đào tạo nghề Điện dân dụng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.446.739 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.467.606 đồng/01 học viên/tháng.
8. Định mức chi phí đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.573.666 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.598.590 đồng/01 học viên/tháng.
9. Định mức chi phí đào tạo nghề Sản xuất mây tre đan (hay đan lát thủ công; mây tre đan): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.603.250 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.634.458 đồng/01 học viên/tháng.
10. Định mức chi phí đào tạo nghề May công nghiệp: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.613.481 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.640.712 đồng/01 học viên/tháng.
11. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng cây có múi: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.655.584 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.683.166 đồng/01 học viên/tháng.
12. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng dâu - nuôi tằm: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.402.357 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.429.939 đồng/01 học viên/tháng.
13. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.279.843 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.277.487 đồng/01 học viên/tháng.
14. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho Trâu, bò: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.541.880 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.574.141 đồng/01 học viên/tháng.
15. Định mức chi phí đào tạo nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho Gà: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.435.334 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.467.595 đồng/01 học viên/tháng.
16. Định mức chi phí đào tạo nghề Sửa chữa máy nông nghiệp: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.598.554 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.629.762 đồng/01 học viên/tháng.
17. Định mức chi phí đào tạo nghề Điện tử dân dụng: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.468.435 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.500.695 đồng/01 học viên/tháng.
18. Định mức chi phí đào tạo nghề Hàn điện (Kỹ thuật Hàn): Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.817.881 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.846.740 đồng/01 học viên/tháng.
19. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng và nhân giống nấm: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.335.752 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.366.959 đồng/01 học viên/tháng.
20. Định mức chi phí đào tạo nghề Trồng rau an toàn: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.023.878 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.119.116 đồng/01 học viên/tháng.
21. Định mức chi phí đào tạo nghề Lắp đặt điện nội thất: Tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 1.413.560 đồng/01 học viên/tháng; lưu động 1.442.418 đồng/01 học viên/tháng.
(Chi tiết định mức chi phí đào tạo cho 21 nghề như các Phụ lục kèm theo).