Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1633/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1633/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch Đồng Nai

Điều 1. Duyệt Quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai, tỷ lệ 1/10.000, với nội dung chính sau:
...
7. Hạng mục ưu tiên trọng điểm xây dựng đợt đầu và thí điểm
Mạng lưới tuynen kỹ thuật chính ưu tiên xây dựng đợt đầu gồm 10 tuyến như sau:

TT

Mặt cắt đường

Tên đường

Chiều dài
(m)

Chiều rộng
(m)

Kí hiệu mặt cắt

Chiều rộng tuynen chính với chiều cao 3,29m (cm)

Giai đoạn ưu tiên

A

B

1

SNN-1

Đường vành đai phía Nam

1982

47

4-4

500

1

2

SNN-E1-1

Đường số 7 (đoạn 1)

3253

47

7-7

240

1

3

SNS-E1-1

Đường số 7 (đoạn 2)

5790

86

8-8

440

1

4

SNN-E2-1

Đường số 2 (đoạn 1)

2116

47

10-10

480

1

5

SNS-E2

Đường số 2 (đoạn 2)

620

47

11-11

480

1

6

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1200

47

12-12

460

1

7

SNS-E2-1

Đường số 1

2000

53

13-13

480

1

8

EWE-N2-1

Đường 25B - khu đô thị

5789

80

25-25

570

1

9

EWE-1

Đường 25C - KDC mật độ cao

5789

100

29-29

640

1

10

EWE-S1

Đường số 8

1700

61

31-31

460

1

Cộng

30.239

Giai đoạn 01 ưu tiên đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường quan trọng như tỉnh lộ 25B, tỉnh lộ 25C và trên các tuyến đường thuộc khu vực trung tâm đô thị mới Nhơn Trạch (phía Tây), kết hợp song song với việc xây dựng các dự án khu dân cư Phú Thạnh - Long Tân, Khu trung tâm đô thị mới, khu dân cư Vĩnh Thanh - Sotraco, khu dân cư theo quy hoạch xã Phước An, Long Tân; tổng chiều dài tuyến tuynen chính dài 30,2km.
Tổng kinh phí đầu tư xây dựng mạng lưới tuynen kỹ thuật chính giai đoạn 1 khoảng 2.342 tỷ đồng.

Content:
Hạng mục ưu tiên trọng điểm xây dựng đợt đầu và thí điểm
Mạng lưới tuynen kỹ thuật chính ưu tiên xây dựng đợt đầu gồm 10 tuyến như sau:

TT

Mặt cắt đường

Tên đường

Chiều dài
(m)

Chiều rộng
(m)

Kí hiệu mặt cắt

Chiều rộng tuynen chính với chiều cao 3,29m (cm)

Giai đoạn ưu tiên

A

B

1

SNN-1

Đường vành đai phía Nam

1982

47

4-4

500

1

2

SNN-E1-1

Đường số 7 (đoạn 1)

3253

47

7-7

240

1

3

SNS-E1-1

Đường số 7 (đoạn 2)

5790

86

8-8

440

1

4

SNN-E2-1

Đường số 2 (đoạn 1)

2116

47

10-10

480

1

5

SNS-E2

Đường số 2 (đoạn 2)

620

47

11-11

480

1

6

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1200

47

12-12

460

1

7

SNS-E2-1

Đường số 1

2000

53

13-13

480

1

8

EWE-N2-1

Đường 25B - khu đô thị

5789

80

25-25

570

1

9

EWE-1

Đường 25C - KDC mật độ cao

5789

100

29-29

640

1

10

EWE-S1

Đường số 8

1700

61

31-31

460

1

Cộng

30.239

Giai đoạn 01 ưu tiên đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường quan trọng như tỉnh lộ 25B, tỉnh lộ 25C và trên các tuyến đường thuộc khu vực trung tâm đô thị mới Nhơn Trạch (phía Tây), kết hợp song song với việc xây dựng các dự án khu dân cư Phú Thạnh - Long Tân, Khu trung tâm đô thị mới, khu dân cư Vĩnh Thanh - Sotraco, khu dân cư theo quy hoạch xã Phước An, Long Tân; tổng chiều dài tuyến tuynen chính dài 30,2km.
Tổng kinh phí đầu tư xây dựng mạng lưới tuynen kỹ thuật chính giai đoạn 1 khoảng 2.342 tỷ đồng.