Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3099/QĐ-UBND 2017 thiết kế mẫu công trình giáo dục y tế văn hóa thể thao Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3099/QĐ-UBND 2017 thiết kế mẫu công trình giáo dục y tế văn hóa thể thao Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu các công trình thuộc các dự án áp dụng cơ chế đặc thù thuộc chương trình MTQG giai đoạn 2017-2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Giải pháp thiết kế chủ yếu:
6.1. Nhà học Trường Mầm non 2 tầng 4 lớp (mẫu GD-MN)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế 02 tầng 4 lớp, mặt bằng kích thước dài 27,9m, rộng 12,0m, diện tích xây dựng 351,0m2; Chiều cao nhà 9,6m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,4m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 02 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối bê tông mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.2. Nhà học Trường Tiểu học 2 tầng 6 phòng
...
d) Mẫu Nhà văn hóa 100 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-04)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,62m, rộng 10,42m, diện tích xây dựng 215m2; Chiều cao nhà 6,8m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,6m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 1,8m, hành lang bên rộng 1,2m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rông mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
e) Mẫu Nhà văn hóa 150 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-05)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 24,52m, rộng 12,82m, diện tích xây dựng 315m2; Chiều cao nhà 7,1m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,4m, mái cao 2,6m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,4m, hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
g) Mẫu Nhà văn hóa 200 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-06)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 30,76m, rộng 19,72m, diện tích xây dựng 470m2; Chiều cao nhà 9,7m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 5,8m, mái cao 2,95m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,7m, hành lang bên rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính;
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
h) Mẫu Nhà văn hóa 250 chỗ ngồi (VH-NVH-07)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 33,12m, rộng 21,52m, diện tích xây dựng 575m2; Chiều cao nhà 10,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 5,8m, mái cao 2,95m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 3,3m, hành lang bên rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.Khu Trung tâm thể thao xã
- Sân bóng đá: Sân bóng đá có kích thước 90x120m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng cỏ nhân tạo hoặc có bản địa. Sân được đầm chặt, tạo phẳng, độ dốc 0,5% về 4 phía và gom về mương thoát nước.
- Sân bóng chuyền: Sân bóng chuyền có kích thước 18x9m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng phẳng, đồng nhất, không trơn trượt, có độ đàn hồi đúng kỹ thuật và thoát nước tốt (độ dốc 0,5%). Nền sân chịu lực tốt, ổn định và thẩm thấu tốt. Mặt sân bằng cỏ nhân tạo hoặc cỏ bản địa
- Sân cầu lông: Sân cầu lông có kích thước 6,1x13,4m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng phẳng, đồng nhất, không trơn trượt, có độ đàn hồi đúng kỹ thuật và thoát nước tốt (độ dốc 0,5%).
- Sân khấu: Sân khấu có kích thước 19x7,52m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly), diện tích xây dựng 12,8m2. Chiều cao nhà 4,5m tính từ cốt ±0.00, nền cao 0,9m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Mái lợp tôn sóng dày 0,42mm, xà gồ thép C120x50x20x2,5, hệ dầm thép hình đỡ xà gồ.
6.7. Trạm y tế
a) Mẫu Trạm y tế 01 tầng (mẫu YT-TYT-01)
- Giải pháp kiến trúc: Trạm y tế 01 tầng, 16 phòng; Công trình thiết kế có kích thước dài 41,02m, rộng 14,62m, diện tích xây dựng 413m2; Chiều cao nhà 6,6m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,9m, mái cao 2,7m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 3,0m, hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp ngói xi măng.
b) Mẫu Trạm y tế 02 tầng (mẫu YT-TYT-02)
- Giải pháp kiến trúc: Trạm y tế 02 tầng, 14 phòng; Mặt bằng kích thước dài 23,02m, rộng 10,612m, diện tích xây dựng 203m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,9m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,1m, hành lang bên rộng 1,3m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp ngói xi măng.
6.8. Công trình vệ sinh, môi trường
a) Mẫu Nhà vệ sinh số 1 (mẫu VSMT-NVS-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 8,62m, rộng 3,52m, diện tích xây dựng 30m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao nhà 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
b) Mẫu Nhà vệ sinh số 02 (mẫu VSMT-NVS-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 7,42m, rộng 4,12m, diện tích xây dựng 30m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái bằng đổ BTCT mác 200.
c) Mẫu Nhà vệ sinh số 03 (mẫu VSMT-NVS-03)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 12,22m, rộng 6,22m, diện tích xây dựng 63m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái bằng đổ BTCT mác 200.
d) Mẫu Trạm trung chuyển rác có mái che số 01 (mẫu VSMT-TTC-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 5,0m, rộng 4,0m, diện tích xây dựng 20m2; Chiều cao nhà 3,96m tính từ cốt ±0.00, chiều cao nhà là 3,26m, mái cao 0,7m, nền cao 0,25m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
e) Mẫu Trạm trung chuyển rác có mái che số 02 (mẫu VSMT-TTC-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 8,0m, rộng 5,0m, diện tích xây dựng 40m2; Chiều cao nhà 3,96m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,26m, mái cao 0,7m, nền cao 0,25m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
g) Mẫu Trạm trung chuyển rác không có mái che (mẫu VSMT-TTC-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 12,0m, rộng 8,0m, diện tích xây dựng 96m2; Tường bao cao 1,5m; nền cao 0,3m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu tường bao che xây gạch đặc mác 100#, vữa XM mác 50.
Chi tiết dự toán dự kiến của các hạng mục thiết kế như phụ lục kèm theo.

Content:
Mẫu Nhà văn hóa 100 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-04)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,62m, rộng 10,42m, diện tích xây dựng 215m2; Chiều cao nhà 6,8m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,6m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 1,8m, hành lang bên rộng 1,2m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rông mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
e) Mẫu Nhà văn hóa 150 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-05)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 24,52m, rộng 12,82m, diện tích xây dựng 315m2; Chiều cao nhà 7,1m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,4m, mái cao 2,6m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,4m, hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
g) Mẫu Nhà văn hóa 200 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-06)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 30,76m, rộng 19,72m, diện tích xây dựng 470m2; Chiều cao nhà 9,7m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 5,8m, mái cao 2,95m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,7m, hành lang bên rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính;
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
h) Mẫu Nhà văn hóa 250 chỗ ngồi (VH-NVH-07)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 33,12m, rộng 21,52m, diện tích xây dựng 575m2; Chiều cao nhà 10,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 5,8m, mái cao 2,95m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 3,3m, hành lang bên rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.Khu Trung tâm thể thao xã
- Sân bóng đá: Sân bóng đá có kích thước 90x120m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng cỏ nhân tạo hoặc có bản địa. Sân được đầm chặt, tạo phẳng, độ dốc 0,5% về 4 phía và gom về mương thoát nước.
- Sân bóng chuyền: Sân bóng chuyền có kích thước 18x9m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng phẳng, đồng nhất, không trơn trượt, có độ đàn hồi đúng kỹ thuật và thoát nước tốt (độ dốc 0,5%). Nền sân chịu lực tốt, ổn định và thẩm thấu tốt. Mặt sân bằng cỏ nhân tạo hoặc cỏ bản địa
- Sân cầu lông: Sân cầu lông có kích thước 6,1x13,4m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly). Mặt sân bằng phẳng, đồng nhất, không trơn trượt, có độ đàn hồi đúng kỹ thuật và thoát nước tốt (độ dốc 0,5%).
- Sân khấu: Sân khấu có kích thước 19x7,52m (chưa tính khoảng cách an toàn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh cách ly), diện tích xây dựng 12,8m2. Chiều cao nhà 4,5m tính từ cốt ±0.00, nền cao 0,9m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Mái lợp tôn sóng dày 0,42mm, xà gồ thép C120x50x20x2,5, hệ dầm thép hình đỡ xà gồ.
6.7. Trạm y tế
a) Mẫu Trạm y tế 01 tầng (mẫu YT-TYT-01)
- Giải pháp kiến trúc: Trạm y tế 01 tầng, 16 phòng; Công trình thiết kế có kích thước dài 41,02m, rộng 14,62m, diện tích xây dựng 413m2; Chiều cao nhà 6,6m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,9m, mái cao 2,7m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 3,0m, hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp ngói xi măng.
b) Mẫu Trạm y tế 02 tầng (mẫu YT-TYT-02)
- Giải pháp kiến trúc: Trạm y tế 02 tầng, 14 phòng; Mặt bằng kích thước dài 23,02m, rộng 10,612m, diện tích xây dựng 203m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,9m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,1m, hành lang bên rộng 1,3m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp ngói xi măng.
6.8. Công trình vệ sinh, môi trường
a) Mẫu Nhà vệ sinh số 1 (mẫu VSMT-NVS-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 8,62m, rộng 3,52m, diện tích xây dựng 30m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao nhà 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
b) Mẫu Nhà vệ sinh số 02 (mẫu VSMT-NVS-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 7,42m, rộng 4,12m, diện tích xây dựng 30m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái bằng đổ BTCT mác 200.
c) Mẫu Nhà vệ sinh số 03 (mẫu VSMT-NVS-03)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 12,22m, rộng 6,22m, diện tích xây dựng 63m2; Chiều cao nhà 3,35m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,0m, nền cao 0,45m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang rộng 1,5m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái bằng đổ BTCT mác 200.
Mẫu Trạm trung chuyển rác có mái che số 01 (mẫu VSMT-TTC-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 5,0m, rộng 4,0m, diện tích xây dựng 20m2; Chiều cao nhà 3,96m tính từ cốt ±0.00, chiều cao nhà là 3,26m, mái cao 0,7m, nền cao 0,25m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
e) Mẫu Trạm trung chuyển rác có mái che số 02 (mẫu VSMT-TTC-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 8,0m, rộng 5,0m, diện tích xây dựng 40m2; Chiều cao nhà 3,96m tính từ cốt ±0.00, chiều cao tầng 1 là 3,26m, mái cao 0,7m, nền cao 0,25m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50.
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
g) Mẫu Trạm trung chuyển rác không có mái che (mẫu VSMT-TTC-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế mặt bằng kích thước dài 12,0m, rộng 8,0m, diện tích xây dựng 96m2; Tường bao cao 1,5m; nền cao 0,3m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Móng xây đá hộc vữa XM mác 50, kết hợp giằng móng BTCT mác 200;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu tường bao che xây gạch đặc mác 100#, vữa XM mác 50.
Chi tiết dự toán dự kiến của các hạng mục thiết kế như phụ lục kèm theo.