Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 96/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "96/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "96/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "96/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "96/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "96/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 96/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai với nội dung sau:
...
5. Quy hoạch chi tiết sử dụng đất:
Bảng quy hoạch cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020

STT

Loại đất

Diện tích

Tỉ lệ

A- Đất xây dựng đô thị

500.14

100.00

I

Đất dân dụng

375.98

75.17

1

Đất ở

194.55

38.90

2

Đất công trình công cộng

57.91

11.58

3

Đất cây xanh – TDTT

49.73

9.94

4

Đất giao thông đô thị

73.78

14.75

II

Đất ngoài dân dụng

124.16

24.83

5

Đất giao thông đối ngoại

30.80

Content:
Quy hoạch chi tiết sử dụng đất:
Bảng quy hoạch cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020

STT

Loại đất

Diện tích

Tỉ lệ

A- Đất xây dựng đô thị

500.14

100.00

I

Đất dân dụng

375.98

75.17

1

Đất ở

194.55

38.90

2

Đất công trình công cộng

57.91

11.58

3

Đất cây xanh – TDTT

49.73

9.94

4

Đất giao thông đô thị

73.78

14.75

II

Đất ngoài dân dụng

124.16

24.83

5

Đất giao thông đối ngoại

30.80