Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Sông Cầu, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

168,06

454,92

0,92

286,86

2.2

Đất an ninh

CAN

3,51

5,44

0,01

1,93

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

1.108,51

2,24

921,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

179,41

6.645,26

13,41

6.465,85

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,87

350,73

0,71

333,86

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

20,48

0,04

7,51

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

20,96

473,24

0,96

452,28

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

1.417,09

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

168,06

454,92

0,92

286,86

2.2

Đất an ninh

CAN

3,51

5,44

0,01

1,93

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

1.108,51

2,24

921,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

179,41

6.645,26

13,41

6.465,85

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,87

350,73

0,71

333,86

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

20,48

0,04

7,51

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

20,96

473,24

0,96

452,28

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

1.417,09