Document: Khoản 9 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 174/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "112/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "112/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "112/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "112/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "112/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 174/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
...
9. Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 34. Tài khoản 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu
1. Nguyên tắc kế toán
a) Tài khoản này phản ánh số thuế của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản thu khác phải hoàn, số đã hoàn, số còn phải hoàn cho người nộp thuế;
b) Chứng từ để hạch toán tài khoản này là quyết định hoàn; lệnh hoàn trả đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước; các chứng từ điều chỉnh liên quan.
2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu.
Bên Nợ: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác đã được hoàn từ ngân sách nhà nước.
Bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.
Số dư bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.
Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu có 12 tài khoản cấp 2, như sau:
- Tài khoản 33601- Thuế xuất khẩu
- Tài khoản 33602- Thuế nhập khẩu
- Tài khoản 33603- Thuế GTGT
- Tài khoản 33604- Thuế TTĐB
- Tài khoản 33605- Thuế chống bán phá giá
- Tài khoản 33606- Thuế BVMT
- Tài khoản 33607- Thuế tự vệ
- Tài khoản 33608- Thuế chống phân biệt đối xử
- Tài khoản 33609- Thuế chống trợ cấp
- Tài khoản 33610- Tiền phạt, chậm nộp
- Tài khoản 33611- Phí, lệ phí
- Tài khoản 33699- Khác.”

Content:
Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 34. Tài khoản 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu
1. Nguyên tắc kế toán
a) Tài khoản này phản ánh số thuế của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản thu khác phải hoàn, số đã hoàn, số còn phải hoàn cho người nộp thuế;
b) Chứng từ để hạch toán tài khoản này là quyết định hoàn; lệnh hoàn trả đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước; các chứng từ điều chỉnh liên quan.
2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu.
Bên Nợ: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác đã được hoàn từ ngân sách nhà nước.
Bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.
Số dư bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.
Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu có 12 tài khoản cấp 2, như sau:
- Tài khoản 33601- Thuế xuất khẩu
- Tài khoản 33602- Thuế nhập khẩu
- Tài khoản 33603- Thuế GTGT
- Tài khoản 33604- Thuế TTĐB
- Tài khoản 33605- Thuế chống bán phá giá
- Tài khoản 33606- Thuế BVMT
- Tài khoản 33607- Thuế tự vệ
- Tài khoản 33608- Thuế chống phân biệt đối xử
- Tài khoản 33609- Thuế chống trợ cấp
- Tài khoản 33610- Tiền phạt, chậm nộp
- Tài khoản 33611- Phí, lệ phí
- Tài khoản 33699- Khác.”