Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8.710.769

VIII

THAN BÙN (tấn)

1

23-1-D.1

Cây Sộp

Phước Vĩnh An

Củ Chi

3,42

15.057

2

23-1-D.2

Phú Hòa Đông

5,15

22.659

3

46-1-D

Nhị Bình

Nhị Bình

Hóc Môn

3,74

11.970

CỘNG

12,31

49.686

4

139-3-D.1

Láng Le

Lê Minh Xuân

Bình Chánh

3,85

63.525

5

139-3-D.2

1,36

22.440

6

139-3-D.3

6,08

100.320

7

139-4-D

3,39

55.935

8

159-1-D.1

An Nghĩa

An Thới Đông

Cần Giờ

11,20

147.840

9

159-1-D.2

22,70

218.000

10

159-1-D.3

8,50

82.000

11

171-2-D

Gò Bàu

Thạnh An

34,30

491.210

12

171-1-D.1

2,15

8.590

13

171-1-D.2

0,94

3.760

TỔNG CỘNG THAN BÙN

106,78

1.243.306

Content:
8.710.769

VIII

THAN BÙN (tấn)

1

23-1-D.1

Cây Sộp

Phước Vĩnh An

Củ Chi

3,42

15.057

2

23-1-D.2

Phú Hòa Đông

5,15

22.659

3

46-1-D

Nhị Bình

Nhị Bình

Hóc Môn

3,74

11.970

CỘNG

12,31

49.686

4

139-3-D.1

Láng Le

Lê Minh Xuân

Bình Chánh

3,85

63.525

5

139-3-D.2

1,36

22.440

6

139-3-D.3

6,08

100.320

7

139-4-D

3,39

55.935

8

159-1-D.1

An Nghĩa

An Thới Đông

Cần Giờ

11,20

147.840

9

159-1-D.2

22,70

218.000

10

159-1-D.3

8,50

82.000

11

171-2-D

Gò Bàu

Thạnh An

34,30

491.210

12

171-1-D.1

2,15

8.590

13

171-1-D.2

0,94

3.760

TỔNG CỘNG THAN BÙN

106,78

1.243.306