Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
2.000.000

Ghi chú: Trường hợp cấp lại: Thu bằng 50% mức cấp lần đầu.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 30% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thẩm định cấp quyền sử dụng đất, 70% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
a. Mức thu:
ĐVT: đồng/m2

STT

Đối tượng thu

Mức thu các phường thuộc TP.BMT, thị trấn các huyện

Mức thu các xã thuộc huyện và TP.BMT

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

(đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp)

Diện tích từ 100 m2 trở xuống

1.000

700

Diện tích trên 100 m2 đến 300m2 (mỗi m2 tăng thêm)

800

500

Diện tích trên 300 m2 đến 500m2 (mỗi m2 tăng thêm)

400

300

Diện tích trên 500 m2 đến 1.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

200

100

Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

50

30

Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

30

20

Diện tích trên 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm)

20

10

2

Đối với tổ chức

Diện tích từ 1.000m2 trở xuống

1.000

800

Diện tích trên 1.000m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

200

100

Diện tích trên 10.000m2 trở lên (mỗi m2 tăng thêm)

100

50

b. Tỷ lệ trích: Để lại 70% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, 30% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
2.000.000

Ghi chú: Trường hợp cấp lại: Thu bằng 50% mức cấp lần đầu.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 30% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thẩm định cấp quyền sử dụng đất, 70% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
a. Mức thu:
ĐVT: đồng/m2

STT

Đối tượng thu

Mức thu các phường thuộc TP.BMT, thị trấn các huyện

Mức thu các xã thuộc huyện và TP.BMT

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

(đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp)

Diện tích từ 100 m2 trở xuống

1.000

700

Diện tích trên 100 m2 đến 300m2 (mỗi m2 tăng thêm)

800

500

Diện tích trên 300 m2 đến 500m2 (mỗi m2 tăng thêm)

400

300

Diện tích trên 500 m2 đến 1.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

200

100

Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

50

30

Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

30

20

Diện tích trên 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm)

20

10

2

Đối với tổ chức

Diện tích từ 1.000m2 trở xuống

1.000

800

Diện tích trên 1.000m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm)

200

100

Diện tích trên 10.000m2 trở lên (mỗi m2 tăng thêm)

100

50

b. Tỷ lệ trích: Để lại 70% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, 30% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.