Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 760/QĐ-UBND 2014 quy hoạch phát triển thể dục thể thao Vĩnh Long 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 760/QĐ-UBND 2014 quy hoạch phát triển thể dục thể thao Vĩnh Long 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển thể dục, thể thao tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Chỉ tiêu chủ yếu:

1. TDTT cho mọi người

- Tỷ lệ người tập luyện TDTT TX: Năm 2015 là 28%; năm 2020 là 33%
- Hộ gia đình thể thao năm 2015 là 20%; năm 2020 là 28%.

- Câu lạc bộ TDTT năm 2015 là 1250, năm 2020 là 1750

- Tỷ lệ học sinh, sinh viên tập luyện (%)
+ Ngoại khoá: Năm 2015 là 79,6% ; năm 2020 là 89,9%.
+ Đạt tiêu chuẩn rèn luyện: Năm 2015 là 91,1% ; năm 2020 là 95,8%.

- Tỷ lệ chiến sỹ khoẻ trong lực lượng vũ trang (%)
+ Quân đội TLTDTT TX năm 2015 là 95,5% ; năm 2020 là 99%
+ Quân đội Đạt tiêu chuẩn CS khoẻ năm 2015 là 84,89% ; năm 2020 là 93,7%
+ Công an TLTDTT TX năm 2015 là 99% ; năm 2020 là 99%
+ Công an Đạt tiêu chuẩn CS khoẻ năm 2015 là 84,89% ; năm 2020 là 93,7%

2. Thể thao thành tích cao

- Số lượng VĐV tập trung đào tạo (người) năm 2015 là 460, năm 2020 là 720

- Số lượng VĐV đạt đẳng cấp (người)
+ Cấp I (người) năm 2015 là 39, năm 2020 là 51
+ Kiện tướng (người) năm 2015 là 13 năm 2020 là 29

- Số lượng VĐV (người) năm 2015 là 398 VĐV, năm 2020 là 577 VĐV

- Số môn thể thao (môn) năm 2015 có 8 môn, năm 2020 là 15 môn trọng điểm.

- Số huy chương đạt được
Năm 2015 là 268 năm 2020 là 378.

- Số lượng HLV năm 2015 là 82, năm 2020 là 136
- Số lượng Trọng tài năm 2015 là 86, năm 2020 là 102

3. Cơ sở vật chất TDTT
- Chỉ tiêu đất (ha) năm 2015 là 0,55m2 / người đến năm 2020 là 1,36m2/ người
- Chỉ tiêu đất cho HS tiểu học (m2/HS) năm 2015 là 1,82m2/hs, năm 2020 là 2,93m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho HS THCS (m2/HS) năm 2015 là 2,19m2/hs, năm 2020 là 2,79m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho HS THPT (m2/HS) năm 2015 là 1,86m2/hs, năm 2020 là 2,99m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho SV ĐH CĐ và THCN (m2/HS) năm 2015 là 4,83m2/hs, năm 2020 là 5,07m2/hs
- Các công trình thể thao năm 2015 là 429, năm 2020 là 473
+ Cấp quốc tế: Các công trình xây dựng tại trung tâm thể thao của tỉnh phải đảm bảo quy chuẩn quốc tế.
+ Cấp quốc gia: Các công trình từ huyện trở lên phải đảm bảo quy chuẩn cấp quốc gia
+ Cấp tỉnh: Các công trình xã phường, thị trấn phải đảm bảo theo quy chuẩn của cấp tỉnh

Content:
Chỉ tiêu chủ yếu:

1. TDTT cho mọi người

- Tỷ lệ người tập luyện TDTT TX: Năm 2015 là 28%; năm 2020 là 33%
- Hộ gia đình thể thao năm 2015 là 20%; năm 2020 là 28%.

- Câu lạc bộ TDTT năm 2015 là 1250, năm 2020 là 1750

- Tỷ lệ học sinh, sinh viên tập luyện (%)
+ Ngoại khoá: Năm 2015 là 79,6% ; năm 2020 là 89,9%.
+ Đạt tiêu chuẩn rèn luyện: Năm 2015 là 91,1% ; năm 2020 là 95,8%.

- Tỷ lệ chiến sỹ khoẻ trong lực lượng vũ trang (%)
+ Quân đội TLTDTT TX năm 2015 là 95,5% ; năm 2020 là 99%
+ Quân đội Đạt tiêu chuẩn CS khoẻ năm 2015 là 84,89% ; năm 2020 là 93,7%
+ Công an TLTDTT TX năm 2015 là 99% ; năm 2020 là 99%
+ Công an Đạt tiêu chuẩn CS khoẻ năm 2015 là 84,89% ; năm 2020 là 93,7%

2. Thể thao thành tích cao

- Số lượng VĐV tập trung đào tạo (người) năm 2015 là 460, năm 2020 là 720

- Số lượng VĐV đạt đẳng cấp (người)
+ Cấp I (người) năm 2015 là 39, năm 2020 là 51
+ Kiện tướng (người) năm 2015 là 13 năm 2020 là 29

- Số lượng VĐV (người) năm 2015 là 398 VĐV, năm 2020 là 577 VĐV

- Số môn thể thao (môn) năm 2015 có 8 môn, năm 2020 là 15 môn trọng điểm.

- Số huy chương đạt được
Năm 2015 là 268 năm 2020 là 378.

- Số lượng HLV năm 2015 là 82, năm 2020 là 136
- Số lượng Trọng tài năm 2015 là 86, năm 2020 là 102

3. Cơ sở vật chất TDTT
- Chỉ tiêu đất (ha) năm 2015 là 0,55m2 / người đến năm 2020 là 1,36m2/ người
- Chỉ tiêu đất cho HS tiểu học (m2/HS) năm 2015 là 1,82m2/hs, năm 2020 là 2,93m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho HS THCS (m2/HS) năm 2015 là 2,19m2/hs, năm 2020 là 2,79m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho HS THPT (m2/HS) năm 2015 là 1,86m2/hs, năm 2020 là 2,99m2/hs
- Chỉ tiêu đất cho SV ĐH CĐ và THCN (m2/HS) năm 2015 là 4,83m2/hs, năm 2020 là 5,07m2/hs
- Các công trình thể thao năm 2015 là 429, năm 2020 là 473
+ Cấp quốc tế: Các công trình xây dựng tại trung tâm thể thao của tỉnh phải đảm bảo quy chuẩn quốc tế.
+ Cấp quốc gia: Các công trình từ huyện trở lên phải đảm bảo quy chuẩn cấp quốc gia
+ Cấp tỉnh: Các công trình xã phường, thị trấn phải đảm bảo theo quy chuẩn của cấp tỉnh