Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4310/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/11/2023", "sign_number": "4310/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/11/2023", "sign_number": "4310/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/11/2023", "sign_number": "4310/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/11/2023", "sign_number": "4310/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/11/2023", "sign_number": "4310/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4310/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Bá Thước với các nội dung chính sau:
...
2. Điều chỉnh bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 của Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,1786 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) với diện tích 0,4996 ha (Xã Cổ Lũng 0,0996 ha; xã Lương Nội 0,4000 ha).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với diện tích 0,3680 ha tại xã Lũng Cao.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với diện tích 0,6400 ha tại xã Cổ Lũng.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,2122 ha tại xã Thiết Kế.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất, gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 0,7655 ha (Trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (LUC) diện tích 0,3673 ha tại xã Lũng Cao);
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3904 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,6400 ha tại xã Cổ Lũng.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với diện tích 0,0004 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0018 ha tại xã Lương Nội.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,1003 ha (Xã Cổ Lũng 0,0996 ha, xã Lũng Cao 0,0007 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 của Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,1786 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) với diện tích 0,4996 ha (Xã Cổ Lũng 0,0996 ha; xã Lương Nội 0,4000 ha).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với diện tích 0,3680 ha tại xã Lũng Cao.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với diện tích 0,6400 ha tại xã Cổ Lũng.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,2122 ha tại xã Thiết Kế.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất, gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 0,7655 ha (Trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (LUC) diện tích 0,3673 ha tại xã Lũng Cao);
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3904 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,6400 ha tại xã Cổ Lũng.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với diện tích 0,0004 ha tại xã Thiết Kế.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0018 ha tại xã Lương Nội.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,1003 ha (Xã Cổ Lũng 0,0996 ha, xã Lũng Cao 0,0007 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)