Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3155/QĐ-UBND năm 2011 Quy hoạch vùng tỉnh Hải Dương đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/11/2011", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Thừa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/11/2011", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Thừa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/11/2011", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Thừa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/11/2011", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Thừa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/11/2011", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Thừa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3155/QĐ-UBND năm 2011 Quy hoạch vùng tỉnh Hải Dương đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng tỉnh Hải Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 do Viện nghiên cứu quy hoạch và thiết kế đô thị nông thôn - Hội quy hoạch và phát triển đô thị Việt Nam lập lập được Sở Xây dựng thẩm định, trình với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.990

49,2

Đối với đô thị hiện tại, một số chỉ tiêu theo quy chuẩn còn thấp, nhất là đất giao thông, cây xanh.
- Đất Khu công nghiệp tập trung: Đến năm 2020 là 4.000ha; ngoài năm 2020 khoảng 6.000ha - 7.000ha.
- Đất Cụm công nghiệp: 2.200ha - 2.500ha.
- Công nghiệp không tập trung tính vào đất cơ sở sản xuất kinh doanh.
- Đất dịch vụ: Khoảng 5.000ha - 6.000ha (chưa kể các công viên sinh thái).
Bảng định hướng quy hoạch sử dụng đất:

Loại đất

Hiện trạng 2008

Định hướng 2025

Định hướng 2025 - 2030

ha

%

ha

%

ha

%

I. Đất nông nghiệp:

106.577

64,4

95.859

58,03

95.000

57,51

- Đất lúa

58.165

58.000

55.000

II. Đất phi nông nghiệp:

55.085

33,34

69.326

41,97

70.185

42,49

1. Đất ở

13.776

25,01

15.414

22,25

16.000

- Đất ở đô thị

1.586

2,88

3.154

22,25

4.000

- Đất ở nông thôn

12.190

22,13

12.240

79,54

12.500

2. Đất chuyên dùng

26.426

47,97

39.497

57,19

40.000

a) Trụ sở cơ quan, CTSN

460

0,84

579

1,46

650

Content:
Trụ sở cơ quan, CTSN

460

0,84

579

1,46

650