Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

ST T

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.705,14

3,90

108,49

168,86

243,45

214,91

613,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.024,55

24,18

150,95

133,39

162,93

407,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.024,55

24,18

150,95

133,39

162,93

407,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

397,82

0,12

55,31

6,63

36,84

7,89

116,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

718,16

0,56

16,43

4,76

19,97

13,79

51,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

527,10

3,22

10,02

6,50

53,16

28,54

36,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,51

-

2,55

0,02

0,10

1,76

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.799,91

228,47

393,62

217,34

292,18

195,69

506,13

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

ST T

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.705,14

3,90

108,49

168,86

243,45

214,91

613,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.024,55

24,18

150,95

133,39

162,93

407,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.024,55

24,18

150,95

133,39

162,93

407,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

397,82

0,12

55,31

6,63

36,84

7,89

116,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

718,16

0,56

16,43

4,76

19,97

13,79

51,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

527,10

3,22

10,02

6,50

53,16

28,54

36,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,51

-

2,55

0,02

0,10

1,76

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.799,91

228,47

393,62

217,34

292,18

195,69

506,13