Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cải tạo, chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương, tỷ lệ 1/500; phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính - quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội với những nội dung chính sau:
...
6.487

2.674

41,2

28 và 32

70.855

5

N5

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, ở)

Công ty Xây dựng số 1 Hà Nội

4.471

2.662

59,53

25

49.258

944

6

N6

Hỗn hợp (DV, TM, văn phòng, ở)

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng COMA

8.777

4.125

47,0

25

86.972

2.390

7

N7

Hỗn hợp (DV, TM, văn phòng, nhà trẻ, ở)

Công ty TNHH MTV Kinh doanh Dịch vụ Nhà Hà Nội

11.075,5

Thực hiện theo dự án riêng

N7.1

Đất hỗn hợp (DV, TM, VP, ở)

9.679,5

N7.2

Đất nhà trẻ

1.396

547

39,2

4

8

N8

Đất nhà ở cao tầng, Hỗn hợp (DV, TM, để xe, nhà trẻ, ở)

Công ty Đầu tư Xây dựng số 2 Hà Nội (Hacinco)

9.732

5.063

52,0

7, 15 và 32

82.378

N8.1

Đất nhà ở cao tầng

2.187

750

34,3

15

11.249

Nhà ở cho thuê. Hiện có, chỉnh trang

N8.2

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, để xe, nhà ở)

Content:
6.487

2.674

41,2

28 và 32

70.855

5

N5

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, ở)

Công ty Xây dựng số 1 Hà Nội

4.471

2.662

59,53

25

49.258

944

6

N6

Hỗn hợp (DV, TM, văn phòng, ở)

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng COMA

8.777

4.125

47,0

25

86.972

2.390

7

N7

Hỗn hợp (DV, TM, văn phòng, nhà trẻ, ở)

Công ty TNHH MTV Kinh doanh Dịch vụ Nhà Hà Nội

11.075,5

Thực hiện theo dự án riêng

N7.1

Đất hỗn hợp (DV, TM, VP, ở)

9.679,5

N7.2

Đất nhà trẻ

1.396

547

39,2

4

8

N8

Đất nhà ở cao tầng, Hỗn hợp (DV, TM, để xe, nhà trẻ, ở)

Công ty Đầu tư Xây dựng số 2 Hà Nội (Hacinco)

9.732

5.063

52,0

7, 15 và 32

82.378

N8.1

Đất nhà ở cao tầng

2.187

750

34,3

15

11.249

Nhà ở cho thuê. Hiện có, chỉnh trang

N8.2

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, để xe, nhà ở)