Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng

Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Đơn giá trồng rừng tại Điều 1 nêu trên làm cơ sở để các đơn vị chủ rừng, tổ chức, cá nhân có liên quan lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng, thẩm định, phê duyệt, thanh quyết toán kinh phí trồng rừng sau giải tỏa.

Content:
Đơn giá trồng rừng tại Điều 1 nêu trên làm cơ sở để các đơn vị chủ rừng, tổ chức, cá nhân có liên quan lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng, thẩm định, phê duyệt, thanh quyết toán kinh phí trồng rừng sau giải tỏa.