Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.

Đất đô thị*

1700,3

-

-

1700,3

1700,3

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Cán Chu Phìn

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Khâu Vai

Xã Lũng Chinh

Xã Lũng Pù

Xã Nậm Ban

Xã Niêm Sơn

Xã Niêm Tòng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

892,906

45,3

65,4

35,95

79,35

35,75

75,762

62,85

66,92

70,75

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,58

2,5

0,8

1,8

0,8

0,5

5,5

3,5

3,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,05

0,2

0,2

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

539,41

31,2

34,8

24,5

44,35

24,3

35,55

34,5

44,6

38,5

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,36

2,9

12,8

2,85

12,9

2,85

22,9

9,85

8,9

16,85

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,99

4,2

3,8

3,8

3,8

3,8

2,8

4,8

3,8

3,8

1,5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

115,06

4,5

14

4

16,5

4

14

8

6

8

1,6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,506

0,012

0,2

0,12

0,1

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

288,73

15,73

16,35

16,13

16,28

0,36

16,27

15,73

0,15

62,94

Trong đó:

2,1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

5,53

0,62

0,4

0,55

0,36

0,54

0,15

2,4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

283,2

15,73

15,73

15,73

15,73

15,73

15,73

62,94

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,56

0,2

0,18

3.1

Đất ở nông thôn sang đất PT hạ tầng

ONT/DHT

0,28

0,14

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,2

0,04

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pải Lủng

Xã Pả Vi

Xã Sơn Vĩ

Xã Sủng Máng

Xã Sủng Trà

Xã Tả Lủng

Xã Tát Ngà

Xã Thượng Phùng

Xã Xín Cái

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

892,906

55,702

36,162

36,162

36,662

35,35

36,663

41,033

38,7

38,44

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,58

1,2

0,8

0,9

1,1

0

1,2

4,8

3,5

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,05

0,2

0,2

0,25

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

539,41

28,6

24,7

24,6

24,9

24,7

24,8

25,51

24,6

24,7

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,36

12,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,8

2,81

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,99

9,04

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,75

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

115,06

4

4

4

4

4

4

4,06

4

4

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,506

0,012

0,012

0,012

0,012

0,013

0,013

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

288,73

16,4

16,2

15,73

16,44

16,37

16,18

0

15,73

15,74

Trong đó:

2,1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

5,53

0,67

0,46

0,7

0,64

0,44

2,4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

283,2

15,73

15,74

15,73

15,74

15,73

15,74

15,73

15,74

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,56

0,18

3.1

Đất ở nông thôn sang đất PT hạ tầng

ONT/DHT

0,28

0,14

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,04

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Cán Chu Phìn

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Khâu Vai

Xã Lũng Chinh

Xã Lũng Pù

Xã Nậm Ban

Xã Niêm Sơn

Xã Niêm Tòng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2170,68

64,1

114,07

56,52

-

165,87

64,04

251,19

240,6

203,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,7

0,6

0,6

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1320,14

43,5

63,47

10,92

-

165,27

8,44

110,00

120,00

136,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

850,54

20

50

45

-

-

55

140,49

120

67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,17

43,97

9,2

39,71

-

10,39

9,96

10,03

4,92

6,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,23

7,8

1,4

4,3

-

0,6

1,3

1,3

0,6

0,6

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,83

1,8

0,2

1,13

0,4

0,2

0,2

0,1

0,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,33

0,83

0,1

0,1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

77,41

24,41

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

155,15

31,54

6,7

8,07

-

8,49

7,46

7,63

3,22

4,6

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,21

0,8

0,2

0,5

-

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,29

0,3

0,9

-

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,4

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,2

0,1

0,1

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2

0,3

0,1

0,1

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

3,32

0,3

0,2

0,2

-

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pải Lủng

Xã Pả Vi

Xã Sơn Vĩ

Xã Sủng Máng

Xã Sủng Trà

Xã Tả Lủng

Xã Tát Ngà

Xã Thượng Phùng

Xã Xín Cái

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2170,68

8

110,71

205,56

54,27

70,03

114,66

111,11

80,11

200,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10

0

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,9

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1320,14

0

110,11

114,96

53,67

69,43

94,06

116,57

0

103,73

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

850,54

8

90

0

0

20

60

79,51

95,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,17

5,08

28

36,72

6,77

10,95

6,71

6,3

22,42

37,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,23

1,3

1,5

0,8

1,3

1,7

0,6

1,4

1,3

6,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,83

0,1

0,5

0,6

0,1

0,2

0,1

0,1

0,5

1,5

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,33

0,1

0,1

0,1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

77,41

30

23

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

155,15

3,18

25

3,73

4,57

8,14

5,31

4,1

19,42

4,6

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,21

0,2

0,3

0,5

0,2

0,21

0,1

0,1

0,4

0,7

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,29

0,3

0,3

0,59

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,9

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0

0,1

0,1

-

0,1

-

-

0,1

0,11

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,3

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

3,32

0

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,22

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.

Content:
4.

Đất đô thị*

1700,3

-

-

1700,3

1700,3

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Cán Chu Phìn

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Khâu Vai

Xã Lũng Chinh

Xã Lũng Pù

Xã Nậm Ban

Xã Niêm Sơn

Xã Niêm Tòng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

892,906

45,3

65,4

35,95

79,35

35,75

75,762

62,85

66,92

70,75

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,58

2,5

0,8

1,8

0,8

0,5

5,5

3,5

3,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,05

0,2

0,2

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

539,41

31,2

34,8

24,5

44,35

24,3

35,55

34,5

44,6

38,5

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,36

2,9

12,8

2,85

12,9

2,85

22,9

9,85

8,9

16,85

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,99

4,2

3,8

3,8

3,8

3,8

2,8

4,8

3,8

3,8

1,5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

115,06

4,5

14

4

16,5

4

14

8

6

8

1,6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,506

0,012

0,2

0,12

0,1

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

288,73

15,73

16,35

16,13

16,28

0,36

16,27

15,73

0,15

62,94

Trong đó:

2,1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

5,53

0,62

0,4

0,55

0,36

0,54

0,15

2,4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

283,2

15,73

15,73

15,73

15,73

15,73

15,73

62,94

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,56

0,2

0,18

3.1

Đất ở nông thôn sang đất PT hạ tầng

ONT/DHT

0,28

0,14

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,2

0,04

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pải Lủng

Xã Pả Vi

Xã Sơn Vĩ

Xã Sủng Máng

Xã Sủng Trà

Xã Tả Lủng

Xã Tát Ngà

Xã Thượng Phùng

Xã Xín Cái

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

892,906

55,702

36,162

36,162

36,662

35,35

36,663

41,033

38,7

38,44

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,58

1,2

0,8

0,9

1,1

0

1,2

4,8

3,5

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,05

0,2

0,2

0,25

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

539,41

28,6

24,7

24,6

24,9

24,7

24,8

25,51

24,6

24,7

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,36

12,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,85

2,8

2,81

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,99

9,04

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

3,75

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

115,06

4

4

4

4

4

4

4,06

4

4

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,506

0,012

0,012

0,012

0,012

0,013

0,013

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

288,73

16,4

16,2

15,73

16,44

16,37

16,18

0

15,73

15,74

Trong đó:

2,1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

5,53

0,67

0,46

0,7

0,64

0,44

2,4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

283,2

15,73

15,74

15,73

15,74

15,73

15,74

15,73

15,74

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,56

0,18

3.1

Đất ở nông thôn sang đất PT hạ tầng

ONT/DHT

0,28

0,14

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,04

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Cán Chu Phìn

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Khâu Vai

Xã Lũng Chinh

Xã Lũng Pù

Xã Nậm Ban

Xã Niêm Sơn

Xã Niêm Tòng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2170,68

64,1

114,07

56,52

-

165,87

64,04

251,19

240,6

203,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,7

0,6

0,6

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1320,14

43,5

63,47

10,92

-

165,27

8,44

110,00

120,00

136,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

850,54

20

50

45

-

-

55

140,49

120

67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,17

43,97

9,2

39,71

-

10,39

9,96

10,03

4,92

6,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,23

7,8

1,4

4,3

-

0,6

1,3

1,3

0,6

0,6

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,83

1,8

0,2

1,13

0,4

0,2

0,2

0,1

0,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,33

0,83

0,1

0,1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

77,41

24,41

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

155,15

31,54

6,7

8,07

-

8,49

7,46

7,63

3,22

4,6

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,21

0,8

0,2

0,5

-

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,29

0,3

0,9

-

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,4

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,2

0,1

0,1

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2

0,3

0,1

0,1

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

3,32

0,3

0,2

0,2

-

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pải Lủng

Xã Pả Vi

Xã Sơn Vĩ

Xã Sủng Máng

Xã Sủng Trà

Xã Tả Lủng

Xã Tát Ngà

Xã Thượng Phùng

Xã Xín Cái

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2170,68

8

110,71

205,56

54,27

70,03

114,66

111,11

80,11

200,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10

0

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

0,9

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1320,14

0

110,11

114,96

53,67

69,43

94,06

116,57

0

103,73

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

850,54

8

90

0

0

20

60

79,51

95,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

295,17

5,08

28

36,72

6,77

10,95

6,71

6,3

22,42

37,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,23

1,3

1,5

0,8

1,3

1,7

0,6

1,4

1,3

6,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,83

0,1

0,5

0,6

0,1

0,2

0,1

0,1

0,5

1,5

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,33

0,1

0,1

0,1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

77,41

30

23

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

155,15

3,18

25

3,73

4,57

8,14

5,31

4,1

19,42

4,6

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,21

0,2

0,3

0,5

0,2

0,21

0,1

0,1

0,4

0,7

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,29

0,3

0,3

0,59

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

0,9

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0

0,1

0,1

-

0,1

-

-

0,1

0,11

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2

-

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,3

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

3,32

0

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,22

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.