Document: Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHẤC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(17)

A

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

49,01

49,01

46,23

2,78

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,00

1,00

1,00

1

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

161

II

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,20

0,14

1

Đê Tả Nghèn

0,34

0,34

0,20

0,14

Thị trấn Nghèn

III

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,09

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tỉnh năm 2021

0,02

0,02

0,02

Xã Quang Lộc, xã Gia Hanh, Xã Sơn Lộc

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung ấp 22kV tỉnh Hà tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC)

0,01

0,01

0,01

Xã Thuần Thiện

3

Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kv và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) vả TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)

0,06

0,06

0,05

0,01

Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Xuân Lộc, Quang Lộc và thị trấn Đồng Lộc

4

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E182), Can Lộc (E18.7), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,01

0,01

Xã Thường Nga

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,30

1,30

1,04

0,26

1

Xây dựng di tích làng K130

1,30

1,30

1,04

0,26

Thị trấn Nghèn

205

V

Đất ở tại nông thôn

12,81

12,81

11,45

1,36

1

Đất ở Đồng Bàu

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Lộc

167

2

Đất ở thôn Kim Sơn

0,30

0,30

0,30

Xã Gia Hanh

168

3

Đất ở Đồng Chùa Thượng Thăng

0,37

0,37

0,37

Xã Khánh Vĩnh Yên

169

4

Đất ở Khe Nước Tréo

0,30

0,30

0,30

Xã Mỹ Lộc

170

5

Đất ở thôn Làng Hội, Vĩnh Phú

0,70

0,70

0,70

Xã Phú Lộc

171

6

Đất ở Cồn Ràn, Cồn Soi, Thượng Lội

0,68

0,68

0,68

Xã Quang Lộc

172

7

Đất ở thôn Minh Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Tùng Lộc

173

8

Đất ở thôn Thịnh Lộc, thôn Khe Giao

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

174

9

Đất ở thôn Hợp Sơn, thôn Tân Tiến

0,92

0,92

0,92

Xã Thanh Lộc

175

10

Đất ở thôn Đông Nam

0,37

0,37

0,37

Xã Thiên Lộc

176

11

Đất ở Đống Quan đồng Vời

0,50

0,50

0,50

Xã Thượng Lộc

177

12

Đất ở thốn Cồn Soi, thôn Trung Long

1,00

1,00

1,00

Xã Trung Lộc

178

13

Đất ở Đồng đập

1,00

1,00

1,00

Xã Tùng Lộc

179

14

Đất ở Đồng Đường Quan - Cửa Làng thôn Đoài Duyệt, thôn Cử Lâm, Đồng Cồn Đống, thôn Làng Lau.

1,35

1,35

1,01

0,34

Xã Vượng Lộc

180

15

Đất ở Thôn Văn Thịnh, thôn Dư Nại, thôn Đồng Yên

0,67

0,67

0,57

0,10

Xã Xuân Lộc

181

16

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

2,25

2,25

2,25

Xã Mỹ Lộc

182

VI

Đất ở tại đô thị

0,45

0,45

0,45

1

Đất ở TDP Tùng Liên, Đồng Trọt, Nam Mị

0,27

0,27

0,27

Thị trấn Đồng Lộc

183

2

Bổ sung đất ở gần nhà văn hóa Kim Thành

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Đồng Lộc

184

3

Khu đô thị thị trấn Nghèn, tổ dân phố 6

33,00

33,00

33,00

Thị trấn Nghèn

206

25

Tổng A

49,01

49,01

46,23

2,78

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

I

Đất thương mại, dịch vụ

0,67

0,67

0,20

0,47

1

Đất thương mại dịch vụ cây xăng giáp nghĩa địa Đồng Cửa Đông

0,67

0,67

0,20

0,47

Thị trấn Nghẽn

185

II

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,10

6,10

5,00

5,00

1

Mở rộng GHT tại núi Ký Trung, xã Thuần Thiện

11,10

6,1

5,00

5,00

Xã Thuần Thiện

190

III

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,25

0,25

0,25

1

Tượng đài liệt sỹ, Cửa Trường, Minh Tiến

0,25

0,25

0,25

Xã Tùng Lộc

203

IV

Đất ở tại nông thôn

6,25

6,25

6,25

1

Đất ở thôn Tràng Sơn

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

191

2

Đất ở thôn Đất Đỏ

0,15

0,15

0,15

Xã Thường Nga

192

3

Đất ở gần Sân Vận Động xã

0,04

0,04

0,04

Xã Trung Lộc

193

4

Đất ở lấy từ nhà văn hóa xóm 4 cũ

0,05

0,05

0,05

Xã Trung Lộc

194

5

Đất ở thôn Ngọc Lâm (vùng Bập Bùng), Trung Ngọc (Bải Sả, Sóc Thư)

0,76

0,76

0,76

Xã Gia Hanh

195

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

5,00

5,00

5,00

Các xã

V

Đất ở tại đô thị

1,64

1,64

1,64

1

Đất ở Đồng Tráng thôn Kim Thành

0,70

0,70

0,70

Thị trấn Đồng Lộc

197

2

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 3 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

198

3

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 4 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

199

4

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 5 cũ

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Nghèn

204

5

Đấu giá QSD đất ô lấy từ nhà văn hóa khối Phúc Sơn cũ

0,09

0,09

0,09

Thị trấn Nghèn

201

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

0,80

0,80

0,80

Thị trấn nghèn, Thị trấn Đồng Lộc

15

Tổng B

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

41

Tổng A + B

68,67

6,10

62,82

46,68

16,14

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,66

30.212,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.820,65

21.760,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.639,03

9.592,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.150,20

9.103,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,83

488,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.098.39

1.096,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.730,30

3.723,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.335,67

3.330,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

377,93

377,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

249,64

249,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.464,67

7.526,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,4

422,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,33

26,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,89

40,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,75

60,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

95,22

100,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3099,72

3.579,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.158,72

2.158,72

-

Đất thủy lợi

DTL

754,77

755,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,96

8,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,48

8,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,92

74,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

77,12

76,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,82

7,93

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,99

27,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,38

34,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,09

405,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,00

9,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,37

34,97

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.082,87

1.101,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

203,71

238,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,46

20,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

1,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

984,09

984,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

927,34

926,19

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHẤC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(17)

A

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

49,01

49,01

46,23

2,78

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,00

1,00

1,00

1

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

161

II

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,20

0,14

1

Đê Tả Nghèn

0,34

0,34

0,20

0,14

Thị trấn Nghèn

III

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,09

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tỉnh năm 2021

0,02

0,02

0,02

Xã Quang Lộc, xã Gia Hanh, Xã Sơn Lộc

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung ấp 22kV tỉnh Hà tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC)

0,01

0,01

0,01

Xã Thuần Thiện

3

Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kv và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) vả TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)

0,06

0,06

0,05

0,01

Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Xuân Lộc, Quang Lộc và thị trấn Đồng Lộc

4

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E182), Can Lộc (E18.7), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,01

0,01

Xã Thường Nga

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,30

1,30

1,04

0,26

1

Xây dựng di tích làng K130

1,30

1,30

1,04

0,26

Thị trấn Nghèn

205

V

Đất ở tại nông thôn

12,81

12,81

11,45

1,36

1

Đất ở Đồng Bàu

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Lộc

167

2

Đất ở thôn Kim Sơn

0,30

0,30

0,30

Xã Gia Hanh

168

3

Đất ở Đồng Chùa Thượng Thăng

0,37

0,37

0,37

Xã Khánh Vĩnh Yên

169

4

Đất ở Khe Nước Tréo

0,30

0,30

0,30

Xã Mỹ Lộc

170

5

Đất ở thôn Làng Hội, Vĩnh Phú

0,70

0,70

0,70

Xã Phú Lộc

171

6

Đất ở Cồn Ràn, Cồn Soi, Thượng Lội

0,68

0,68

0,68

Xã Quang Lộc

172

7

Đất ở thôn Minh Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Tùng Lộc

173

8

Đất ở thôn Thịnh Lộc, thôn Khe Giao

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

174

9

Đất ở thôn Hợp Sơn, thôn Tân Tiến

0,92

0,92

0,92

Xã Thanh Lộc

175

10

Đất ở thôn Đông Nam

0,37

0,37

0,37

Xã Thiên Lộc

176

11

Đất ở Đống Quan đồng Vời

0,50

0,50

0,50

Xã Thượng Lộc

177

12

Đất ở thốn Cồn Soi, thôn Trung Long

1,00

1,00

1,00

Xã Trung Lộc

178

13

Đất ở Đồng đập

1,00

1,00

1,00

Xã Tùng Lộc

179

14

Đất ở Đồng Đường Quan - Cửa Làng thôn Đoài Duyệt, thôn Cử Lâm, Đồng Cồn Đống, thôn Làng Lau.

1,35

1,35

1,01

0,34

Xã Vượng Lộc

180

15

Đất ở Thôn Văn Thịnh, thôn Dư Nại, thôn Đồng Yên

0,67

0,67

0,57

0,10

Xã Xuân Lộc

181

16

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

2,25

2,25

2,25

Xã Mỹ Lộc

182

VI

Đất ở tại đô thị

0,45

0,45

0,45

1

Đất ở TDP Tùng Liên, Đồng Trọt, Nam Mị

0,27

0,27

0,27

Thị trấn Đồng Lộc

183

2

Bổ sung đất ở gần nhà văn hóa Kim Thành

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Đồng Lộc

184

3

Khu đô thị thị trấn Nghèn, tổ dân phố 6

33,00

33,00

33,00

Thị trấn Nghèn

206

25

Tổng A

49,01

49,01

46,23

2,78

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

I

Đất thương mại, dịch vụ

0,67

0,67

0,20

0,47

1

Đất thương mại dịch vụ cây xăng giáp nghĩa địa Đồng Cửa Đông

0,67

0,67

0,20

0,47

Thị trấn Nghẽn

185

II

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,10

6,10

5,00

5,00

1

Mở rộng GHT tại núi Ký Trung, xã Thuần Thiện

11,10

6,1

5,00

5,00

Xã Thuần Thiện

190

III

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,25

0,25

0,25

1

Tượng đài liệt sỹ, Cửa Trường, Minh Tiến

0,25

0,25

0,25

Xã Tùng Lộc

203

IV

Đất ở tại nông thôn

6,25

6,25

6,25

1

Đất ở thôn Tràng Sơn

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

191

2

Đất ở thôn Đất Đỏ

0,15

0,15

0,15

Xã Thường Nga

192

3

Đất ở gần Sân Vận Động xã

0,04

0,04

0,04

Xã Trung Lộc

193

4

Đất ở lấy từ nhà văn hóa xóm 4 cũ

0,05

0,05

0,05

Xã Trung Lộc

194

5

Đất ở thôn Ngọc Lâm (vùng Bập Bùng), Trung Ngọc (Bải Sả, Sóc Thư)

0,76

0,76

0,76

Xã Gia Hanh

195

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

5,00

5,00

5,00

Các xã

V

Đất ở tại đô thị

1,64

1,64

1,64

1

Đất ở Đồng Tráng thôn Kim Thành

0,70

0,70

0,70

Thị trấn Đồng Lộc

197

2

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 3 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

198

3

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 4 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

199

4

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 5 cũ

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Nghèn

204

5

Đấu giá QSD đất ô lấy từ nhà văn hóa khối Phúc Sơn cũ

0,09

0,09

0,09

Thị trấn Nghèn

201

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

0,80

0,80

0,80

Thị trấn nghèn, Thị trấn Đồng Lộc

15

Tổng B

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

41

Tổng A + B

68,67

6,10

62,82

46,68

16,14

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,66

30.212,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.820,65

21.760,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.639,03

9.592,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.150,20

9.103,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,83

488,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.098.39

1.096,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.730,30

3.723,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.335,67

3.330,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

377,93

377,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

249,64

249,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.464,67

7.526,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,4

422,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,33

26,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,89

40,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,75

60,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

95,22

100,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3099,72

3.579,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.158,72

2.158,72

-

Đất thủy lợi

DTL

754,77

755,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,96

8,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,48

8,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,92

74,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

77,12

76,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,82

7,93

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,99

27,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,38

34,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,09

405,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,00

9,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,37

34,97

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.082,87

1.101,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

203,71

238,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,46

20,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

1,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

984,09

984,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

927,34

926,19