Document: Điều 1 Quyết định 387/QĐ-BTC  khung giá cước vận chuyển hành khách hạng vé

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/02/2010", "sign_number": "387/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/02/2010", "sign_number": "387/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/02/2010", "sign_number": "387/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/02/2010", "sign_number": "387/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/02/2010", "sign_number": "387/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 387/QĐ-BTC  khung giá cước vận chuyển hành khách hạng vé có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông trên các đường bay nội địa còn vị thế hoạt động độc quyền, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/vé 01 chiều

TT

Cự ly vận chuyển

Mức tối đa khung giá cước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

1

Dưới 300 km

681.818

2

Từ 300 km đến dưới 500 km

863.636

3

Từ 500 km đến dưới 850 km

1.181.818

4

Từ 850 km trở lên

1.818.182

Content:
Điều 1. Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông trên các đường bay nội địa còn vị thế hoạt động độc quyền, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/vé 01 chiều

TT

Cự ly vận chuyển

Mức tối đa khung giá cước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

1

Dưới 300 km

681.818

2

Từ 300 km đến dưới 500 km

863.636

3

Từ 500 km đến dưới 850 km

1.181.818

4

Từ 850 km trở lên

1.818.182