Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4378/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4378/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

3

22,11

2

Đất nông nghiệp khác

2

21,10

3

Đất quốc phòng

1

4,00

4

Đất an ninh

3

18,51

5

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

6

Đất thương mại, dịch vụ

13

35,19

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

3,98

8

Đất phát triển hạ tầng

62

210,20

- Đất cơ sở văn hóa

5

4,72

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

21

15,95

- Đất giao thông

15

130,53

- Đất thủy lợi

12

54,26

- Đất công trình năng lượng

3

2,63

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2

0,09

- Đất chợ

4

2,02

9

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,8

10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

11

Đất ở tại nông thôn

13

11,03

12

Đất ở tại đô thị

7

31,00

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

6,79

14

Đất cơ sở tôn giáo

27

17,19

15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

14,3

16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,8

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

100

9,09

18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,5

Tổng cộng

267

734,58

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 01; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán được Ủy ban nhân dân huyện Định Quán ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019).

Content:
Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

3

22,11

2

Đất nông nghiệp khác

2

21,10

3

Đất quốc phòng

1

4,00

4

Đất an ninh

3

18,51

5

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

6

Đất thương mại, dịch vụ

13

35,19

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

3,98

8

Đất phát triển hạ tầng

62

210,20

- Đất cơ sở văn hóa

5

4,72

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

21

15,95

- Đất giao thông

15

130,53

- Đất thủy lợi

12

54,26

- Đất công trình năng lượng

3

2,63

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2

0,09

- Đất chợ

4

2,02

9

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,8

10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

11

Đất ở tại nông thôn

13

11,03

12

Đất ở tại đô thị

7

31,00

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

6,79

14

Đất cơ sở tôn giáo

27

17,19

15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

14,3

16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,8

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

100

9,09

18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,5

Tổng cộng

267

734,58

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 01; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán được Ủy ban nhân dân huyện Định Quán ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019).