Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.633,20

53,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

148,07

1,90

166,15

3,37

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

402,84

8,18

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

300,40

3,85

124,36

2,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

29,52

0,38

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

18.557,97

70,40

21.438,80

81,32

2.1

Đất quốc phòng

4.297,42

23,16

4.191,84

19,55

2.2

Đất an ninh

85,20

0,46

81,93

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

1.840,57

9,92

1.647,40

7,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,62

0,61

195,26

0,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

480,07

2,59

1.194,80

5,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

854,84

4,61

677,62

3,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

387,87

2,09

428,69

2,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

Content:
2.633,20

53,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

148,07

1,90

166,15

3,37

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

402,84

8,18

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

300,40

3,85

124,36

2,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

29,52

0,38

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

18.557,97

70,40

21.438,80

81,32

2.1

Đất quốc phòng

4.297,42

23,16

4.191,84

19,55

2.2

Đất an ninh

85,20

0,46

81,93

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

1.840,57

9,92

1.647,40

7,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,62

0,61

195,26

0,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

480,07

2,59

1.194,80

5,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

854,84

4,61

677,62

3,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

387,87

2,09

428,69

2,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng