Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2807/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt dự án nước sạch môi trường Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "2807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "2807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "2807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "2807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "06/11/2012", "sign_number": "2807/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2807/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt dự án nước sạch môi trường Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt dự án “Rà soát và cập nhật quy hoạch cấp nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ đến năm 2020”, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Giai đoạn 2016 - 2020:
...
b) Về vệ sinh môi trường nông thôn:
- 95% số hộ gia đình ở nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh;
- 90% số hộ nông dân chăn nuôi có chuồng trại hợp vệ sinh;
- Tất cả các trường học mầm non, phổ thông, trạm y tế xã, chợ, trụ sở xã ở nông thôn đủ nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và được quản lý, sử dụng tốt.
III. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Thời gian thực hiện:
a) Giai đoạn năm 2012 - 2015.
b) Giai đoạn năm 2016 - 2020.
Địa điểm thực hiện: Triển khai trên địa bàn nông thôn thành phố Cần Thơ theo phạm vi phân vùng trách nhiệm được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thống nhất tại Công văn số 525/UBND-XDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 và Công văn số 57/SXD-HTKT ngày 18 tháng 01 năm 2012 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.
IV. NỘI DUNG DỰ ÁN
1. Giai đoạn 2012 - 2015:
a) Về cấp nước: Đầu tư xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp công suất các trạm cấp nước với số lượng như sau:
- Xây dựng mới Trạm cấp nước có công suất 1.000m3/ngày: 4 công trình;
- Xây dựng mới Trạm công suất 500m3/ngày: 50 công trình;
- Cải tạo, nâng công suất Trạm từ 80m3/ngày lên 250m3/ngày: 103 công trình;
- Mở rộng đường ống: 233.993 mét.
- Diện tích đất xây dựng: 19.928 m2.
b) Về vệ sinh môi trường nông thôn: Xây dựng các loại hình công trình vệ sinh với số lượng như sau:
- Công trình vệ sinh hộ gia đình: 44.019 cái;
+ Nhà vệ sinh tự hoại: 24.581 cái;
+ Nhà vệ sinh thấm dội nước: 29.438 cái;
- Công trình cấp nước và vệ sinh các cơ sở công cộng:
+ Tại Trạm Y tế: 16 công trình;
+ Trường học: 14 công trình;
+ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã: 02 công trình;
- Công trình xử lý chất thải chăn nuôi: 5.833 cái.
+ Hầm ủ Biogas: 520 cái;
+ Chuồng trại chăn nuôi: 5.313 cái;
Giai đoạn năm 2016 - 2020:
a) Về cấp nước: Đầu tư xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp công suất các trạm cấp nước với số lượng như sau:
- Xây dựng mới Trạm công suất 1.000m3/ngày: 1 công trình;
- Xây dựng mới Trạm công suất 500m3/ngày: 17 công trình;
- Cải tạo, nâng công suất Trạm từ 80m3/ngày lên 250m3/ngày: 65 công trình;
- Mở rộng đường ống: 186.354 mét;
- Diện tích đất xây dựng: 7.616 m2.
b) Về vệ sinh môi trường nông thôn: Xây dựng các loại hình công trình vệ sinh với số lượng như sau:
- Công trình vệ sinh hộ gia đình: 36.648 cái;
+ Nhà vệ sinh tự hoại: 16.054 cái;
+ Nhà vệ sinh thấm dội nước: 20.594 cái;
- Công trình xử lý chất thải chăn nuôi: 6.014 cái;
+ Hầm ủ Biogas: 545 cái;
+ Chuồng trại chăn nuôi: 4.414 cái.
V. VỐN VÀ NGUỒN VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Tổng mức đầu tư: 1.112.023 triệu đồng (Bằng chữ: Một nghìn, một trăm mười hai tỷ, hai mươi ba triệu đồng).
Trong đó:
- Cấp nước sạch: 786.176 triệu đồng;
- Vệ sinh môi trường: 275.847 triệu đồng;
- Truyền thông: 50.000 triệu đồng.
Cơ cấu nguồn vốn đầu tư:
a) Nước sạch: 786.176 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 235.853 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương: 393.088 triệu đồng;
- Các tổ chức, cá nhân và dân đóng góp: 157.235 triệu đồng.
b) Vệ sinh môi trường: 275.847 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 55.169 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương: 27.585 triệu đồng;
- Các tổ chức, cá nhân và dân đóng góp: 193.093 triệu đồng.

Content:
Về vệ sinh môi trường nông thôn:
- 95% số hộ gia đình ở nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh;
- 90% số hộ nông dân chăn nuôi có chuồng trại hợp vệ sinh;
- Tất cả các trường học mầm non, phổ thông, trạm y tế xã, chợ, trụ sở xã ở nông thôn đủ nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và được quản lý, sử dụng tốt.
III. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Thời gian thực hiện:
a) Giai đoạn năm 2012 - 2015.
Giai đoạn năm 2016 - 2020.
Địa điểm thực hiện: Triển khai trên địa bàn nông thôn thành phố Cần Thơ theo phạm vi phân vùng trách nhiệm được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thống nhất tại Công văn số 525/UBND-XDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 và Công văn số 57/SXD-HTKT ngày 18 tháng 01 năm 2012 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.
IV. NỘI DUNG DỰ ÁN
1. Giai đoạn 2012 - 2015:
a) Về cấp nước: Đầu tư xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp công suất các trạm cấp nước với số lượng như sau:
- Xây dựng mới Trạm cấp nước có công suất 1.000m3/ngày: 4 công trình;
- Xây dựng mới Trạm công suất 500m3/ngày: 50 công trình;
- Cải tạo, nâng công suất Trạm từ 80m3/ngày lên 250m3/ngày: 103 công trình;
- Mở rộng đường ống: 233.993 mét.
- Diện tích đất xây dựng: 19.928 m2.
Về vệ sinh môi trường nông thôn: Xây dựng các loại hình công trình vệ sinh với số lượng như sau:
- Công trình vệ sinh hộ gia đình: 44.019 cái;
+ Nhà vệ sinh tự hoại: 24.581 cái;
+ Nhà vệ sinh thấm dội nước: 29.438 cái;
- Công trình cấp nước và vệ sinh các cơ sở công cộng:
+ Tại Trạm Y tế: 16 công trình;
+ Trường học: 14 công trình;
+ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã: 02 công trình;
- Công trình xử lý chất thải chăn nuôi: 5.833 cái.
+ Hầm ủ Biogas: 520 cái;
+ Chuồng trại chăn nuôi: 5.313 cái;
Giai đoạn năm 2016 - 2020:
a) Về cấp nước: Đầu tư xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp công suất các trạm cấp nước với số lượng như sau:
- Xây dựng mới Trạm công suất 1.000m3/ngày: 1 công trình;
- Xây dựng mới Trạm công suất 500m3/ngày: 17 công trình;
- Cải tạo, nâng công suất Trạm từ 80m3/ngày lên 250m3/ngày: 65 công trình;
- Mở rộng đường ống: 186.354 mét;
- Diện tích đất xây dựng: 7.616 m2.
Về vệ sinh môi trường nông thôn: Xây dựng các loại hình công trình vệ sinh với số lượng như sau:
- Công trình vệ sinh hộ gia đình: 36.648 cái;
+ Nhà vệ sinh tự hoại: 16.054 cái;
+ Nhà vệ sinh thấm dội nước: 20.594 cái;
- Công trình xử lý chất thải chăn nuôi: 6.014 cái;
+ Hầm ủ Biogas: 545 cái;
+ Chuồng trại chăn nuôi: 4.414 cái.
V. VỐN VÀ NGUỒN VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Tổng mức đầu tư: 1.112.023 triệu đồng (Bằng chữ: Một nghìn, một trăm mười hai tỷ, hai mươi ba triệu đồng).
Trong đó:
- Cấp nước sạch: 786.176 triệu đồng;
- Vệ sinh môi trường: 275.847 triệu đồng;
- Truyền thông: 50.000 triệu đồng.
Cơ cấu nguồn vốn đầu tư:
a) Nước sạch: 786.176 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 235.853 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương: 393.088 triệu đồng;
- Các tổ chức, cá nhân và dân đóng góp: 157.235 triệu đồng.
Vệ sinh môi trường: 275.847 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 55.169 triệu đồng;
- Ngân sách địa phương: 27.585 triệu đồng;
- Các tổ chức, cá nhân và dân đóng góp: 193.093 triệu đồng.