Document: Điều 2 Quyết định 6518/QĐ-STC bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/12/2015", "sign_number": "6518/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 6518/QĐ-STC bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JF63 AIR BLADE

37,99

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

DUCATI HYPERMOTARD 821cc

448,5

2

PEUGEOT VOGUE VS2 49cc

42,7

Content:
Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

HONDA JF63 AIR BLADE

37,99

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

1

DUCATI HYPERMOTARD 821cc

448,5

2

PEUGEOT VOGUE VS2 49cc

42,7