Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Sông Cầu, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.684,29

7,44

2.267,20

-

Đất giao thông

DGT

896,75

2.165,43

4,37

1.268,68

-

Đất thủy lợi

DTL

104,15

414,25

0,84

310,10

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,19

12,02

0,02

8,83

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,34

14,12

0,03

9,78

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,05

77,30

0,16

28,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,11

392,50

0,79

383,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

121,63

296,23

0,60

174,60

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,30

2,76

0,01

1,46

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

8,39

0,02

8,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

55,08

0,11

38,81

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,08

25,11

0,05

6,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

181,66

203,18

0,41

21,52

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

1,56

0,00

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

0,09

0,00

-

-

Đất chợ

DCH

8,58

16,27

0,03

7,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,40

6,99

0,01

1,59

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,58

147,82

0,30

136,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

378,75

262,42

0,53

-116,33

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

142,18

1.641,54

3,31

1.499,36

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,42

20,53

0,04

12,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,69

0,01

-0,07

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,41

8,95

0,02

-0,46

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

522,40

483,46

0,98

-38,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.072,07

1.717,64

3,47

-354,43

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,79

7,57

0,02

-0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.496,02

123,69

0,25

-3.372,33

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.594,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

707,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

338,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.032,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

981,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

472,19

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6.877,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

450,05

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

54,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.926,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,03

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

6,95

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

1.918,02

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,66

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.684,29

7,44

2.267,20

-

Đất giao thông

DGT

896,75

2.165,43

4,37

1.268,68

-

Đất thủy lợi

DTL

104,15

414,25

0,84

310,10

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,19

12,02

0,02

8,83

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,34

14,12

0,03

9,78

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,05

77,30

0,16

28,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,11

392,50

0,79

383,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

121,63

296,23

0,60

174,60

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,30

2,76

0,01

1,46

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

8,39

0,02

8,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

55,08

0,11

38,81

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,08

25,11

0,05

6,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

181,66

203,18

0,41

21,52

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

1,56

0,00

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

0,09

0,00

-

-

Đất chợ

DCH

8,58

16,27

0,03

7,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,40

6,99

0,01

1,59

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,58

147,82

0,30

136,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

378,75

262,42

0,53

-116,33

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

142,18

1.641,54

3,31

1.499,36

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,42

20,53

0,04

12,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,69

0,01

-0,07

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,41

8,95

0,02

-0,46

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

522,40

483,46

0,98

-38,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.072,07

1.717,64

3,47

-354,43

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,79

7,57

0,02

-0,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.496,02

123,69

0,25

-3.372,33

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.594,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

707,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

338,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.032,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

981,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

472,19

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6.877,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

450,05

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

54,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.926,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,03

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

6,95

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

1.918,02

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,66

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT