Document: Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND mức thu học phí lớp không chuyên trung học phổ thông chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND mức thu học phí lớp không chuyên trung học phổ thông chuyên Hạ Long Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí tối đa đối với lớp không chuyên trong trường Trung học Phổ thông Chuyên Hạ Long từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2019 - 2020 như sau:

Năm học

Mức thu học phí
(đồng/tháng/học sinh)
(1 năm học tính 9 tháng)

2015 - 2016

380.000

2016 - 2017

570.000

2017 – 2018

570.000

2018 - 2019

760.000

2019 - 2020

1.040.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu học phí tối đa đối với lớp không chuyên trong trường Trung học Phổ thông Chuyên Hạ Long từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2019 - 2020 như sau:

Năm học

Mức thu học phí
(đồng/tháng/học sinh)
(1 năm học tính 9 tháng)

2015 - 2016

380.000

2016 - 2017

570.000

2017 – 2018

570.000

2018 - 2019

760.000

2019 - 2020

1.040.000