Document: Điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông tư 44/2021/TT-BTC khung giá nguyên tắc phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông tư 44/2021/TT-BTC khung giá nguyên tắc phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt mới nhất

Điều 9. Phương pháp xác định giá nước sạch
1. Giá bán lẻ nước sạch
a) Giá bán lẻ nước sạch (chưa có thuế giá trị gia tăng) cho từng nhóm khách hàng, bậc thang được xác định bằng công thức:
GBli = GBlbq x Hi
Trong đó:
- GBli: Giá bán lẻ nước sạch cho từng nhóm khách hàng (đồng/m3).
- GBlbq: Giá bán lẻ nước sạch bình quân (đồng/m3) được xác định bằng công thức:
GBlbq = GT + P
Trong đó:
GT: Giá thành của 01m3 nước sạch (đồng/m3) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
P: Lợi nhuận định mức của 01m3 nước sạch (đồng/m3) được xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
- Hi: Hệ số tính giá tối đa so với giá bán lẻ nước sạch bình quân; Là hệ số điều chỉnh giá cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch. Hi được xác định theo bảng sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

- Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng

SH1

0,8

- Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

SH2

1,0

- Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

SH3

1,5

- Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

SH4

2,5

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

3

Giá bán lẻ nước sạch bình quân

1,0

Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong phương án giá nước sạch đảm bảo phù hợp với nguyên tắc xác định giá nước sạch quy định tại Điều 2 Thông tư này, tỷ trọng sử dụng nước giữa các bậc thang, nhóm khách hàng.

Content:
Giá bán lẻ nước sạch (chưa có thuế giá trị gia tăng) cho từng nhóm khách hàng, bậc thang được xác định bằng công thức:
GBli = GBlbq x Hi
Trong đó:
- GBli: Giá bán lẻ nước sạch cho từng nhóm khách hàng (đồng/m3).
- GBlbq: Giá bán lẻ nước sạch bình quân (đồng/m3) được xác định bằng công thức:
GBlbq = GT + P
Trong đó:
GT: Giá thành của 01m3 nước sạch (đồng/m3) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
P: Lợi nhuận định mức của 01m3 nước sạch (đồng/m3) được xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
- Hi: Hệ số tính giá tối đa so với giá bán lẻ nước sạch bình quân; Là hệ số điều chỉnh giá cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch. Hi được xác định theo bảng sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

- Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng

SH1

0,8

- Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

SH2

1,0

- Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

SH3

1,5

- Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

SH4

2,5

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

3

Giá bán lẻ nước sạch bình quân

1,0

Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong phương án giá nước sạch đảm bảo phù hợp với nguyên tắc xác định giá nước sạch quy định tại Điều 2 Thông tư này, tỷ trọng sử dụng nước giữa các bậc thang, nhóm khách hàng.