Document: Khoản 1 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-BKHCN quản lý đo lường kinh doanh vàng chất lượng vàng trang sức mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "22/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "22/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "22/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "22/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "22/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-BKHCN quản lý đo lường kinh doanh vàng chất lượng vàng trang sức mới nhất

Điều 6. Yêu cầu chất lượng đối với vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ được phân hạng theo độ tinh khiết của vàng tương ứng với hàm lượng vàng được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3

Kara (K)

Độ tinh khiết, ‰
không nhỏ hơn

Hàm lượng vàng, %
không nhỏ hơn

24K

999

99,9

23K

958

95,8

22K

916

91,6

21K

875

87,5

20K

833

83,3

19K

791

79,1

18K

750

75,0

17K

708

70,8

16K

667

66,6

15K

625

62,5

14K

585

58,3

13K

541

54,1

12K

500

50,0

11K

458

45,8

10K

416

41,6

9K

375

37,5

8K

333

33,3

Content:
Chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ được phân hạng theo độ tinh khiết của vàng tương ứng với hàm lượng vàng được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3

Kara (K)

Độ tinh khiết, ‰
không nhỏ hơn

Hàm lượng vàng, %
không nhỏ hơn

24K

999

99,9

23K

958

95,8

22K

916

91,6

21K

875

87,5

20K

833

83,3

19K

791

79,1

18K

750

75,0

17K

708

70,8

16K

667

66,6

15K

625

62,5

14K

585

58,3

13K

541

54,1

12K

500

50,0

11K

458

45,8

10K

416

41,6

9K

375

37,5

8K

333

33,3