Document: Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp mầm non phổ thông Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp mầm non phổ thông Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau:
1. Học phí giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:

TT

Tên trường

Nhóm ngành

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

Năm học 2017 2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp

740.000

810.000

890.000

980.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch

870.000

960.000

1.060.000

1.170.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp

590.000

650.000

710.000

780.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch

700.000

770.000

850.000

940.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thủy sản

590.000

650.000

710.000

780.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

700.000

770.000

850.000

940.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thủy sản

520.000

570.000

620.000

690.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

610.000

670.000

740.000

820.000

3

Cao đẳng Y tế Hải Dương

Y dược Cao đẳng

860.000

940.000

1.040.000

1.140.000

Y dược Trung cấp

750.000

830.000

910.000

1.000.000

4

Cao đẳng nghề Hải Dương

Cao đẳng nghề

380.000

450.000

540.000

650.000

Trung cấp nghề

330.000

400.000

480.000

580.000

5

Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương

Văn hoá, Nghệ thuật, Du lịch

200.000

240.000

290.000

350.000

* Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên.
2. Học phí mầm non và giáo dục phổ thông công lập:

TT

Cấp học

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

Năm học 2017- 2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

1

Nhà trẻ

- Thành thị

150.000

155.000

160.000

165.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

110.000

115.000

120.000

125.000

2

Mẫu giáo

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

3

Trung học cơ sở

- Thành thị

90.000

95.000

100.000

105.000

- Miền núi

50.000

55.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

70.000

75.000

80.000

85.000

4

Trung học phổ thông

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

5

Bổ túc Trung học phổ thông

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

6

Hướng nghiệp

- Thành thị

30.000

30.000

35.000

35.000

- Miền núi

20.000

20.000

25.000

25.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

25.000

25.000

30.000

30.000

* Ghi chú:
- Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố Hải Dương và các phường của thị xã Chí Linh.
- Khu vực Miền núi gồm:
+ Các xã thuộc thị xã Chí Linh: Hoàng Tiến, Văn Đức, Lê Lợi, Tân Dân, Hưng Đạo, Đồng Lạc, An Lạc, Nhân Huệ, Cổ Thành, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang;
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện Kinh Môn: thị trấn Kinh Môn, Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, thị trấn Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, thị trấn Minh Tân.
* Đối với các trường mầm non, phổ thông công lập chất lượng cao thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Theo lộ trình tự chủ, mức thu học phí cụ thể của từng năm học thực hiện theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thời gian thực hiện: Từ năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 như sau:
1. Học phí giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học:

TT

Tên trường

Nhóm ngành

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

Năm học 2017 2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp

740.000

810.000

890.000

980.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch

870.000

960.000

1.060.000

1.170.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp

590.000

650.000

710.000

780.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch

700.000

770.000

850.000

940.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thủy sản

590.000

650.000

710.000

780.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

700.000

770.000

850.000

940.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế; nông nghiệp, thủy sản

520.000

570.000

620.000

690.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

610.000

670.000

740.000

820.000

3

Cao đẳng Y tế Hải Dương

Y dược Cao đẳng

860.000

940.000

1.040.000

1.140.000

Y dược Trung cấp

750.000

830.000

910.000

1.000.000

4

Cao đẳng nghề Hải Dương

Cao đẳng nghề

380.000

450.000

540.000

650.000

Trung cấp nghề

330.000

400.000

480.000

580.000

5

Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Hải Dương

Văn hoá, Nghệ thuật, Du lịch

200.000

240.000

290.000

350.000

* Đào tạo thạc sỹ: Mức thu học phí gấp 1,5 lần mức thu học phí đại học nêu trên.
2. Học phí mầm non và giáo dục phổ thông công lập:

TT

Cấp học

Mức thu (đồng/học sinh/tháng)

Năm học 2017- 2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

1

Nhà trẻ

- Thành thị

150.000

155.000

160.000

165.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

110.000

115.000

120.000

125.000

2

Mẫu giáo

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

3

Trung học cơ sở

- Thành thị

90.000

95.000

100.000

105.000

- Miền núi

50.000

55.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

70.000

75.000

80.000

85.000

4

Trung học phổ thông

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

5

Bổ túc Trung học phổ thông

- Thành thị

120.000

125.000

130.000

135.000

- Miền núi

60.000

60.000

60.000

60.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

90.000

95.000

100.000

105.000

6

Hướng nghiệp

- Thành thị

30.000

30.000

35.000

35.000

- Miền núi

20.000

20.000

25.000

25.000

- Nông thôn và các khu vực còn lại

25.000

25.000

30.000

30.000

* Ghi chú:
- Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố Hải Dương và các phường của thị xã Chí Linh.
- Khu vực Miền núi gồm:
+ Các xã thuộc thị xã Chí Linh: Hoàng Tiến, Văn Đức, Lê Lợi, Tân Dân, Hưng Đạo, Đồng Lạc, An Lạc, Nhân Huệ, Cổ Thành, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang;
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện Kinh Môn: thị trấn Kinh Môn, Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, thị trấn Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, thị trấn Minh Tân.
* Đối với các trường mầm non, phổ thông công lập chất lượng cao thuộc các huyện, thị xã, thành phố: Theo lộ trình tự chủ, mức thu học phí cụ thể của từng năm học thực hiện theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thời gian thực hiện: Từ năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ và các quy định hiện hành.