Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Ninh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.658,70

3,05

5.431,00

36,80

5.869,63

4,89

2.14

Đất ở tại đô thị

526,17

0,44

751,95

418,42

1.170,37

0,97

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

1.019,43

0,85

1.238,54

1,03

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

26.109,90

21,80

9.880,73

1.874,42

14.354,75

11,96

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

16.229,17

-1.874,42

11.755,15

9,79

4

Đất đô thị

8.762,77

7,32

12.149,00

2.864,98

15.013,05

12,50

5

Đất khu du lịch

194,54

0,16

1.072,88

91,94

1.164,82

0,97

6

Đất khu dân cư nông thôn

Content:
3.658,70

3,05

5.431,00

36,80

5.869,63

4,89

2.14

Đất ở tại đô thị

526,17

0,44

751,95

418,42

1.170,37

0,97

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

1.019,43

0,85

1.238,54

1,03

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

26.109,90

21,80

9.880,73

1.874,42

14.354,75

11,96

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

16.229,17

-1.874,42

11.755,15

9,79

4

Đất đô thị

8.762,77

7,32

12.149,00

2.864,98

15.013,05

12,50

5

Đất khu du lịch

194,54

0,16

1.072,88

91,94

1.164,82

0,97

6

Đất khu dân cư nông thôn