Document: Điều 4 Thông tư 01/2023/TT-BNG vị trí việc làm công chức đối ngoại trong cơ quan lĩnh vực đối ngoại mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNG", "signer": "Bùi Thanh Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNG", "signer": "Bùi Thanh Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNG", "signer": "Bùi Thanh Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNG", "signer": "Bùi Thanh Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNG", "signer": "Bùi Thanh Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 01/2023/TT-BNG vị trí việc làm công chức đối ngoại trong cơ quan lĩnh vực đối ngoại mới nhất có nội dung như sau:

Điều 4. Danh mục, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí
việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại
1. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

Content:
Điều 4. Danh mục, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí
việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại
1. Danh mục vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.