Document: Điều 1 Quyết định 1216/QĐ-UBND 2023 phê duyệt vị trí việc làm Sở Công Thương Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "1216/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "1216/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "1216/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "1216/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "1216/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1216/QĐ-UBND 2023 phê duyệt vị trí việc làm Sở Công Thương Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận (trên cơ sở Đề án kèm theo Công văn số 1312/SCT-VP ngày 23/6/2023 của Giám đốc Sở Công Thương), với các nội dung như sau:
1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm của Sở Công Thương, gồm 44 vị trí việc làm, cụ thể: 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 19 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 14 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành và 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 01 đính kèm).
2. Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm: Thống nhất với Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm kèm theo Đề án gửi kèm theo Công văn số 1312/SCT-VP ngày 23/6/2023 của Giám đốc Sở Công Thương.
Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm phê duyệt Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm theo thẩm quyền ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Phê duyệt Khung năng lực vị trí việc làm đối với 44 vị trí việc làm của Sở Công Thương, cụ thể:
a) Khung năng lực đối với 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 19 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 02 đính kèm);
b) Khung năng lực đối với 14 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành (theo Phụ lục 03 đính kèm).
4. Phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương (không bao gồm công chức đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý), cụ thể như sau:
- Công chức ngạch Chuyên viên chính hoặc tương đương: tỷ lệ 36,84%;
- Công chức ngạch Chuyên viên hoặc tương đương: tỷ lệ 63,16%;
(Chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận (trên cơ sở Đề án kèm theo Công văn số 1312/SCT-VP ngày 23/6/2023 của Giám đốc Sở Công Thương), với các nội dung như sau:
1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm của Sở Công Thương, gồm 44 vị trí việc làm, cụ thể: 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 19 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 14 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành và 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 01 đính kèm).
2. Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm: Thống nhất với Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm kèm theo Đề án gửi kèm theo Công văn số 1312/SCT-VP ngày 23/6/2023 của Giám đốc Sở Công Thương.
Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm phê duyệt Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm theo thẩm quyền ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Phê duyệt Khung năng lực vị trí việc làm đối với 44 vị trí việc làm của Sở Công Thương, cụ thể:
a) Khung năng lực đối với 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 19 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 02 đính kèm);
b) Khung năng lực đối với 14 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành (theo Phụ lục 03 đính kèm).
4. Phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương (không bao gồm công chức đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý), cụ thể như sau:
- Công chức ngạch Chuyên viên chính hoặc tương đương: tỷ lệ 36,84%;
- Công chức ngạch Chuyên viên hoặc tương đương: tỷ lệ 63,16%;
(Chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm).