Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1615/QĐ-UBND năm 2009 Quy hoạch xây dựng đô thị Thạch Quảng Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1615/QĐ-UBND năm 2009 Quy hoạch xây dựng đô thị Thạch Quảng Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, kèm theo đồ án thiết kế quy hoạch do Viện Quy hoạch xây dựng Thanh Hóa lập, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Định hướng phát triển không gian đô thị:
5.1. Chọn đất và hướng phát triển:
Chủ yếu phát triển phía Đông đường Hồ Chí Minh với các khu chức năng chính: Khu trung tâm; Khu Du lịch; Khu dân cư đô thị, cây xanh đô thị và cây xanh cách ly.
Phía Tây đường Hồ Chí Minh chỉ bố trí khu công nghiệp, một số công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật của đô thị và ổn định dân cư hiện có.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất đai:

TT

Thành phần đất đai

Đơn vị

Quy hoạch

2015

2025

A

Đất xây dựng đô thị

ha

403,6

572,1

1

Đất dân dụng

ha

266,6

382,1

- Đất ở đô thị, gồm:

ha

163,4

187,4

+ Đất dân cư cải tạo:

ha

113,4

113,4

+ Đất dân cư phát triển:

ha

50,0

74,0

- Đất công trình công cộng, Dịch vụ - Du lịch, TDTT...

ha

83,2

154,7

- Đất giao thông, quảng trường

ha

20,0

40,0

2

Đất ngoài dân dụng, gồm:

ha

137,0

190,0

- Đất công nghiệp:

ha

67,0

100,0

- Đất giao thông đối ngoại, công trình hạ tầng đầu mối.

ha

70,0

90,0

B

Đất vùng đệm, rừng sinh thái:

ha

723,5

723,5

C

Đất dự phòng phát triển

ha

184,0

184,0

D

Đất quân sự

ha

200,0

200,0

E

Đất nông lâm nghiệp, sông suối, núi đá.

ha

888,9

720,4

Tổng diện tích quy hoạch

ha

2400,0

2400,0

5.3. Phân khu chức năng:
...
c) Các khu dân cư:
Căn cứ điều kiện tự nhiên, hiện trạng các điểm dân cư và yêu cầu phát triển của đô thị, xác định các loại hình dân cư như sau:
+ Dân cư làng bản cũ được giữ lại: Các khu dân cư này chủ yếu ở phía Tây đường HCM, gồm các thôn: Quảng Trung, Quảng Thành, Quảng Bình (xã Thạch Quảng) và một số khu có quy mô nhỏ ở phía Nam đô thị dọc tỉnh lộ 516 (xã Thạch Cẩm), Khu Bản Nghéo (xã Thạch Lâm) sẽ được cải tạo, chỉnh trang, xen ghép thành mô hình ở sinh thái có vườn gắn với việc cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật, Diện tích đất ở từ 1.000m2 - 1.500m2/hộ. Tổng diện tích đất 113,4ha, tầng cao trung bình 1 - 1,5 tầng, mật độ xây dựng 30%.
+ Dân cư đô thị: Diện tích xây dựng nhà ở đô thị 74,0ha. Bao gồm dân cư đô thị hóa và dân cư đô thị phát triển, bao gồm các loại hình ở: Nhà vườn, nhà liên kế, và chung cư cao tầng, với các chỉ tiêu:
- Nhà biệt thự (nhà vườn) có quy mô đất trung bình: 500 - 1.000m2/hộ. Tầng cao xây dựng từ 1,5 - 2 tầng, mật độ xây dựng 15 - 20%.
- Nhà liên kế, diện tích đất trung bình 120-150m2/hộ, tầng cao xây dựng từ 2 - 3 tầng, mật độ xây dựng: 60 - 70%.
- Nhà chung cư: Tầng cao trung bình 5 tầng, mật độ xây dựng: 35%.

Content:
Các khu dân cư:
Căn cứ điều kiện tự nhiên, hiện trạng các điểm dân cư và yêu cầu phát triển của đô thị, xác định các loại hình dân cư như sau:
+ Dân cư làng bản cũ được giữ lại: Các khu dân cư này chủ yếu ở phía Tây đường HCM, gồm các thôn: Quảng Trung, Quảng Thành, Quảng Bình (xã Thạch Quảng) và một số khu có quy mô nhỏ ở phía Nam đô thị dọc tỉnh lộ 516 (xã Thạch Cẩm), Khu Bản Nghéo (xã Thạch Lâm) sẽ được cải tạo, chỉnh trang, xen ghép thành mô hình ở sinh thái có vườn gắn với việc cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật, Diện tích đất ở từ 1.000m2 - 1.500m2/hộ. Tổng diện tích đất 113,4ha, tầng cao trung bình 1 - 1,5 tầng, mật độ xây dựng 30%.
+ Dân cư đô thị: Diện tích xây dựng nhà ở đô thị 74,0ha. Bao gồm dân cư đô thị hóa và dân cư đô thị phát triển, bao gồm các loại hình ở: Nhà vườn, nhà liên kế, và chung cư cao tầng, với các chỉ tiêu:
- Nhà biệt thự (nhà vườn) có quy mô đất trung bình: 500 - 1.000m2/hộ. Tầng cao xây dựng từ 1,5 - 2 tầng, mật độ xây dựng 15 - 20%.
- Nhà liên kế, diện tích đất trung bình 120-150m2/hộ, tầng cao xây dựng từ 2 - 3 tầng, mật độ xây dựng: 60 - 70%.
- Nhà chung cư: Tầng cao trung bình 5 tầng, mật độ xây dựng: 35%.