Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ):
...
4.500

Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498).
Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn (ĐT498).

7.000

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hóa.

3.000

3

Xã Đồng Hóa

Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá.

2.500

4

Xã Văn Xá

Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp xã TP Phủ Lý.

1.500

5

Xã Thi Sơn

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn.

1.500

6

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Thành Phố Phủ Lý

1

Xã Kim Bình

Đoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thi Sơn.

1.500

2

Phường Lê Hồng Phong

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2).

2.450

Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn.

2.000

3

Phường Châu Sơn

Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Huyện Thanh Liêm

1

Thị trấn Kiện Khê

Đoạn từ cây xăng Phú thịnh đến khu vực núi Cát Tầng giáp địa phận huyện Kim Bảng.

1.600

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Đường ĐT499

1

Xã Công Lý

Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý.

2.000

2

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý.

2.000

3

Xã Nguyên Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15).

2.000

4

Xã Đạo Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý.

2.000

5

Xã Bắc Lý

Đoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý.

2.000

6

Xã Chân Lý

Đoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà.

2.000

Content:
4.500

Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều (ĐT498).
Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn (ĐT498).

7.000

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hóa.

3.000

3

Xã Đồng Hóa

Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến giáp xã Văn Xá.

2.500

4

Xã Văn Xá

Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa đến giáp xã TP Phủ Lý.

1.500

5

Xã Thi Sơn

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp xã Thanh Sơn.

1.500

6

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp TP Phủ Lý.

1.500

Đoạn từ giáp TP Phủ Lý đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Thành Phố Phủ Lý

1

Xã Kim Bình

Đoạn từ giáp xã Văn Xá đến giáp xã Thi Sơn.

1.500

2

Phường Lê Hồng Phong

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến đường Lê Chân (nhánh 2).

2.450

Đoạn từ đường Lê Chân (nhánh 2) đến giáp phường Châu Sơn.

2.000

3

Phường Châu Sơn

Đoạn từ giáp phường Lê Hồng Phong đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm.

2.000

III

Huyện Thanh Liêm

1

Thị trấn Kiện Khê

Đoạn từ cây xăng Phú thịnh đến khu vực núi Cát Tầng giáp địa phận huyện Kim Bảng.

1.600

b) Trục đường giao thông đường Tỉnh lộ:
Đường Tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Đường ĐT499

1

Xã Công Lý

Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục đến giáp xã Đức Lý.

2.000

2

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý đến giáp xã Nguyên Lý.

2.000

3

Xã Nguyên Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15).

2.000

4

Xã Đạo Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý đến giáp xã Bắc Lý.

2.000

5

Xã Bắc Lý

Đoạn từ giáp xã Đạo Lý đến giáp xã Chân Lý.

2.000

6

Xã Chân Lý

Đoạn giáp xã Bắc Lý đến chân cầu Thái Hà.

2.000