Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
...
14. Lệ phí địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

20.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

10.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

10.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

10.000

20%

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

đ/1 lần

= 50% mức thu trên

20%

- Mức thu áp dụng đối với tổ chức

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

50.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

20.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

20.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

20.000

20%

Content:
Lệ phí địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

20.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

10.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

10.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

10.000

20%

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

đ/1 lần

= 50% mức thu trên

20%

- Mức thu áp dụng đối với tổ chức

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

50.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

20.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

20.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

20.000

20%