Document: Điều 1 Thông tư 14/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 127/2018/TT-BTC giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "14/2020/TT-BTC", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "14/2020/TT-BTC", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "14/2020/TT-BTC", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "14/2020/TT-BTC", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "14/2020/TT-BTC", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 14/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 127/2018/TT-BTC giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức giá dịch vụ quy định tại điểm 2, 3.4, 4, 5.1, 7, 12, 13, 14, 15, 18 Phần A; điểm 1, 3, 4, 6, 7 Phần B Biểu giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
A. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN CƠ SỞ

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

MỨC GIÁ

I

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

2

Giá dịch vụ đăng ký niêm yết

2.1

Giá dịch vụ đăng ký niêm yết lần đầu

a

Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

Không thu

b

Đối với chứng quyền có bảo đảm

Không thu

2.2

Giá dịch vụ thay đổi đăng ký niêm yết

a

Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

Không thu

b

Đối với chứng quyền có bảo đảm

Không thu

3

Giá dịch vụ quản lý niêm yết

3.4

Đối với chứng quyền có bảo đảm

1 triệu đồng/tháng

4

Giá dịch vụ giao dịch

4.1

Giá dịch vụ giao dịch thông thường

a

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết (không bao gồm ETF)

0,027% giá trị giao dịch

b

ETF niêm yết

0,018% giá trị giao dịch

c

Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,0054% giá trị giao dịch

d

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đăng ký giao dịch (UPCOM)

0,018% giá trị giao dịch

đ

Chứng quyền có bảo đảm

0,018% giá trị giao dịch

4.2

Giá dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

a

Kỳ hạn đến 2 ngày

0,00045% giá trị giao dịch

b

Kỳ hạn 3 đến 14 ngày

0,0036% giá trị giao dịch

c

Kỳ hạn trên 14 ngày

0,0054% giá trị giao dịch

4.3

Giá dịch vụ giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,0054% giá trị giao dịch

4.4

Giá dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

a

Kỳ hạn đến 2 ngày

0,00045% giá trị giao dịch

b

Kỳ hạn 3 đến 14 ngày

0,0036% giá trị giao dịch

c

Kỳ hạn trên 14 ngày

0,0054% giá trị giao dịch

5

Giá dịch vụ kết nối trực tuyến

5.1

Giá dịch vụ kết nối lần đầu

Không thu

7

Giá dịch vụ đấu giá, chào bán cạnh tranh

0,15% trên tổng giá trị cổ phần, loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 150 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh và tối thiểu là 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh

II

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

12

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán

12.1

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán lần đầu

a

Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng

Không thu

b

Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng

Không thu

c

Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên

Không thu

12.2

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán bổ sung

a

Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF)

Không thu

b

Chứng chỉ quỹ ETF, chứng quyền có bảo đảm

Không thu

13

Giá dịch vụ lưu ký chứng khoán

13.1

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm

0,27 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng

13.2

Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,18 đồng/trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công/tháng, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

14

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán

14.1

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các Thành viên lưu ký khác nhau

0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán)

14.2

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán

0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán

15

Giá dịch vụ thực hiện quyền

15.1

Dưới 500 nhà đầu tư

3,5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.2

Từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư

7 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.3

Từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư

10,5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.4

Trên 5.000 nhà đầu tư

14 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

18

Dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD

a

Thời hạn vay dưới 15 ngày

Không thu

b

Thời hạn vay từ 15 ngày trở lên

Không thu

B. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

MỨC GIÁ

I

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

1

Giá dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh

Không thu

3

Giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh

a

Hợp đồng tương lai chỉ số

2.700 đồng/ hợp đồng

b

Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ

4.500 đồng/hợp đồng

II

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

4

Giá dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ

Không thu

6

Giá dịch vụ quản lý vị thế

2.550 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày

7

Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ

0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 1.600.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 320.000 đồng/tài khoản/tháng)

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức giá dịch vụ quy định tại điểm 2, 3.4, 4, 5.1, 7, 12, 13, 14, 15, 18 Phần A; điểm 1, 3, 4, 6, 7 Phần B Biểu giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
A. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN CƠ SỞ

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

MỨC GIÁ

I

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

2

Giá dịch vụ đăng ký niêm yết

2.1

Giá dịch vụ đăng ký niêm yết lần đầu

a

Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

Không thu

b

Đối với chứng quyền có bảo đảm

Không thu

2.2

Giá dịch vụ thay đổi đăng ký niêm yết

a

Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

Không thu

b

Đối với chứng quyền có bảo đảm

Không thu

3

Giá dịch vụ quản lý niêm yết

3.4

Đối với chứng quyền có bảo đảm

1 triệu đồng/tháng

4

Giá dịch vụ giao dịch

4.1

Giá dịch vụ giao dịch thông thường

a

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết (không bao gồm ETF)

0,027% giá trị giao dịch

b

ETF niêm yết

0,018% giá trị giao dịch

c

Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,0054% giá trị giao dịch

d

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đăng ký giao dịch (UPCOM)

0,018% giá trị giao dịch

đ

Chứng quyền có bảo đảm

0,018% giá trị giao dịch

4.2

Giá dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

a

Kỳ hạn đến 2 ngày

0,00045% giá trị giao dịch

b

Kỳ hạn 3 đến 14 ngày

0,0036% giá trị giao dịch

c

Kỳ hạn trên 14 ngày

0,0054% giá trị giao dịch

4.3

Giá dịch vụ giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,0054% giá trị giao dịch

4.4

Giá dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

a

Kỳ hạn đến 2 ngày

0,00045% giá trị giao dịch

b

Kỳ hạn 3 đến 14 ngày

0,0036% giá trị giao dịch

c

Kỳ hạn trên 14 ngày

0,0054% giá trị giao dịch

5

Giá dịch vụ kết nối trực tuyến

5.1

Giá dịch vụ kết nối lần đầu

Không thu

7

Giá dịch vụ đấu giá, chào bán cạnh tranh

0,15% trên tổng giá trị cổ phần, loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 150 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh và tối thiểu là 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh

II

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

12

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán

12.1

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán lần đầu

a

Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng

Không thu

b

Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng

Không thu

c

Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên

Không thu

12.2

Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán bổ sung

a

Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF)

Không thu

b

Chứng chỉ quỹ ETF, chứng quyền có bảo đảm

Không thu

13

Giá dịch vụ lưu ký chứng khoán

13.1

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm

0,27 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng

13.2

Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

0,18 đồng/trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công/tháng, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công

14

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán

14.1

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các Thành viên lưu ký khác nhau

0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán)

14.2

Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán

0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán

15

Giá dịch vụ thực hiện quyền

15.1

Dưới 500 nhà đầu tư

3,5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.2

Từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư

7 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.3

Từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư

10,5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

15.4

Trên 5.000 nhà đầu tư

14 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

18

Dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD

a

Thời hạn vay dưới 15 ngày

Không thu

b

Thời hạn vay từ 15 ngày trở lên

Không thu

B. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

MỨC GIÁ

I

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

1

Giá dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh

Không thu

3

Giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh

a

Hợp đồng tương lai chỉ số

2.700 đồng/ hợp đồng

b

Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ

4.500 đồng/hợp đồng

II

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

4

Giá dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ

Không thu

6

Giá dịch vụ quản lý vị thế

2.550 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày

7

Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ

0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 1.600.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 320.000 đồng/tài khoản/tháng)