Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2005/QĐ-BTS Chương trình phát triển cơ khí ngành thủy sản đến năm 2010 - định hướng đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "23/12/2005", "sign_number": "33/2005/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "23/12/2005", "sign_number": "33/2005/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "23/12/2005", "sign_number": "33/2005/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "23/12/2005", "sign_number": "33/2005/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thuỷ sản", "promulgation_date": "23/12/2005", "sign_number": "33/2005/QĐ-BTS", "signer": "Nguyễn Việt Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2005/QĐ-BTS Chương trình phát triển cơ khí ngành thủy sản đến năm 2010 - định hướng đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển cơ khí ngành thủy sản đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Cơ khí sửa chữa và dịch vụ
- Đại tu tàu cá: 2.000 tàu/năm (30%)
- Trung tu tàu cá: 3.500 tàu/năm (30%)
- Tiểu tu, bảo dưỡng: 6.000 tàu/năm (30%)
Trong đó, đặc biệt là nâng cấp và hiện đại hoá thiết bị khai thác, thiết bị bảo quản sau thu hoạch trên tàu cá

Content:
Cơ khí sửa chữa và dịch vụ
- Đại tu tàu cá: 2.000 tàu/năm (30%)
- Trung tu tàu cá: 3.500 tàu/năm (30%)
- Tiểu tu, bảo dưỡng: 6.000 tàu/năm (30%)
Trong đó, đặc biệt là nâng cấp và hiện đại hoá thiết bị khai thác, thiết bị bảo quản sau thu hoạch trên tàu cá