Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/09/2020", "sign_number": "38/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
1. Số thứ tự thứ 1, 2 và 8 Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Tên đơn vị

Số lượng

Chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng)

Ghi chú

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.1

Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

01

Xe bán tải

900

1.2

Chi cục Thủy lợi

01

Xe bán tải

900

1.3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Xe phòng chống dịch

1.100

1.4

Chi cục Kiểm lâm

05

Xe bán tải

900

1.5

Ban quản lý Rừng phòng hộ đầu nguồn Hồ Tân Giang

01

Xe bán tải

900

1.6

Ban quản lý Rừng phòng hộ đầu nguồn Krông Pha

01

Xe bán tải

900

1.7

Ban quản lý Rừng phòng hộ ven biển Thuận Nam

01

Xe bán tải

900

1.8

Ban quản lý Khai thác các cảng cá

01

Xe bán tải

900

1.9

Chi cục Thủy sản

01

Xe bán tải

900

1.10

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

01

Xe bán tải

900

1.11

Chi cục phát triển nông thôn

01

Xe bán tải

900

1.12

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

01

Xe bán tải

900

1.13

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh

01

Xe bán tải

900

1.14

Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn liên hồ Sông Sắt - Sông Trâu

01

Xe bán tải

900

1.15

Trung tâm Dịch vụ Giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản cấp tỉnh

01

Xe đông lạnh

1.300

01

Xe bán tải

900

2

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

Content:
Số thứ tự thứ 1, 2 và 8 Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Tên đơn vị

Số lượng

Chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng)

Ghi chú

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.1

Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

01

Xe bán tải

900

1.2

Chi cục Thủy lợi

01

Xe bán tải

900

1.3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Xe phòng chống dịch

1.100

1.4

Chi cục Kiểm lâm

05

Xe bán tải

900

1.5

Ban quản lý Rừng phòng hộ đầu nguồn Hồ Tân Giang

01

Xe bán tải

900

1.6

Ban quản lý Rừng phòng hộ đầu nguồn Krông Pha

01

Xe bán tải

900

1.7

Ban quản lý Rừng phòng hộ ven biển Thuận Nam

01

Xe bán tải

900

1.8

Ban quản lý Khai thác các cảng cá

01

Xe bán tải

900

1.9

Chi cục Thủy sản

01

Xe bán tải

900

1.10

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

01

Xe bán tải

900

1.11

Chi cục phát triển nông thôn

01

Xe bán tải

900

1.12

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

01

Xe bán tải

900

1.13

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh

01

Xe bán tải

900

1.14

Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn liên hồ Sông Sắt - Sông Trâu

01

Xe bán tải

900

1.15

Trung tâm Dịch vụ Giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản cấp tỉnh

01

Xe đông lạnh

1.300

01

Xe bán tải

900

2

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch