Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập An Giang

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập do địa phương quản lý năm học 2014 - 2015 như sau:
...
4. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng.

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1. Nội ô thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

80.000

120.000

80.000

40.000

50.000

50.000

2. Ngoại ô thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các thị trấn

50.000

90.000

45.000

40.000

40.000

40.000

3. Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

25.000

50.000

30.000

0

20.000

20.000

4. Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

10.000

25.000

15.000

0

15.000

15.000

Content:
Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng.

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1. Nội ô thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

80.000

120.000

80.000

40.000

50.000

50.000

2. Ngoại ô thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các thị trấn

50.000

90.000

45.000

40.000

40.000

40.000

3. Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

25.000

50.000

30.000

0

20.000

20.000

Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

10.000

25.000

15.000

0

15.000

15.000