Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 199/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 199/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5. Giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, phân khu chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất cho từng lô đất:
5.1. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Không gian tổng thể của khu vực lấy hệ thống công viên cây xanh làm trọng tâm, các hoạt động của đô thị như: ở, sinh hoạt cộng đồng, nghỉ dưỡng, giải trí, thể dục thể thao đều hướng đến khu lõi xanh. Hệ thống mặt nước xuyên suốt cả khu, trải dài từ bắc xuống Nam, kết nối với tổng thể, nhưng với mỗi khu vực, hệ thống này sẽ có những đặc điểm kiến tạo riêng, tạo sự đa dạng, phù hợp với tính chất chức năng mỗi khu;
- Khu hỗn hợp: Khu vực bám sát đường giao thông như Đại lộ Nam Sông Mã, Đại lộ Lê Lợi kéo dài, các công trình cao tầng giáp mặt đường cao 9 - 11 tầng, tại khu vực điểm nhấn tổ chức cao 15 tầng, không gian lùi vào trong có thể xây thấp tầng hơn, 5 - 6 tầng. Tổ chức các không gian trong, sân chung gồm cây xanh, đường dạo, bể bơi, sân chơi trẻ con, thể thao. Công trình dạng tổ hợp đa chức năng, khối đế cho các mục đích: thương mại, dịch vụ, vui chơi giải trí, rạp chiếu phim, các khối trên là văn phòng cho thuê, nhà ở...
- Khu trường học: Tổ chức không gian chính dựa trên các hoạt động thể chất trong nhà và ngoài trời như: sân thể thao, bể bơi, sân chào cờ; các khối học có tầm nhìn vào khu này, hoặc sân chung. Bố trí các dãy phòng học theo dạng hợp khối, một số khối như hiệu bộ, thể thao, có thể được tách riêng;
- Khu văn hóa, dịch vụ thương mại: Bố trí công trình tổ hợp gồm các chức năng: nhà văn hóa, hội trường, thư viện nhỏ phục vụ cho dân cư trong khu đô thị mới, dân cư hiện trạng. Việc xây dựng khu văn hóa cần theo nhu cầu khu dân cư, đồng thời cũng cần có không gian thuận tiện cho hoạt động tập trung đông người, dễ dàng cho người dân tiếp cận;
- Khu cây xanh - mặt nước: Điểm tạo nên sự khác biệt của khu vực so với các khu lân cận đã hình thành và đang xây dựng là hệ thống công viên cây xanh kết hợp mặt nước xuyên suốt cả khu, kết nối các chức năng trong khu. Kênh nước nhân tạo được kết nối từ khu trung tâm hành chính mới chạy qua khu vực quy hoạch tạo thành hai dòng chảy, tạo thành khu đất tương đối biệt lập ở lõi giữa. Kênh nước được mở rộng ở vị trí trung tâm tạo thành hồ nước cảnh quan cho cả khu. Khu hồ nước kết hợp với cây xanh tạo thành công viên trung tâm. Tối đa hóa điểm tiếp cận từ khu dân cư ra đến mặt nước, tại điểm kết nối tổ chức quảng trường nhỏ để người dân thư giãn, ngắm cảnh, tạo điểm nhìn tốt. Kênh nước thiết kế mềm mại, có chiều rộng từ 15 - 37m, dải cây xanh hai bên đảm bảo tối thiểu rộng 2m để tổ chức được đường dạo. Bên cạnh đó là các cây xanh nhỏ trong các khối nhà liền kề. Quy mô các khu vực không cần lớn, chỉ cần tổ chức một số điểm nghỉ chân, đường dạo, cây xanh;
- Khu xây dựng nhà ở dạng biệt thự: Xây dựng khu vực khép kín với hệ thống an ninh bảo vệ. Với định hướng khu vực như đảo xanh của thành phố, mật độ xây dựng và tầng cao đề xuất thấp, đặc biệt khuyến khích việc tạo dựng không gian mở lớn ra mặt nước trong các khối công trình;
- Khu xây dựng nhà ở dạng liền kề: Quy hoạch các block nhà có chiều dài phù hợp, các khu đầu hồi tổ chức dải cây xanh nhỏ. Việc quy hoạch sẽ giới hạn chiều cao tối đa và chiều cao tầng 1 nhằm đảm bảo khu phố vẫn có sự ngăn nắp trong quá trình hình thành. Trong một vài tuyến phố liền kề có thể thiết kế thêm cho vỉa hè sinh động, thân thiện bằng các dải cây xanh.
5.2. Phân khu chức năng:
- Đất ở:
+ Đất ở biệt thự: Quy mô: 54.981,96m2; Mật độ xây dựng tối đa: 60%; Tầng cao tối đa: 3 tầng; Diện tích lô: 360 m2 - 1.700 m2;
+ Đất ở liền kề: Quy mô: 53.174,19 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 80 - 100%; Tầng cao tối đa 5 tầng; Diện tích lô: 65 m2
- 80 m2; Kích thước lô điển hình: 5m x 15m;
- Đất hỗn hợp: Quy mô: 59.047,05 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 60%; Tầng cao: 9 - 15 tầng;
- Đất công cộng: Đất công cộng văn hóa, câu lạc bộ, dịch vụ thương mại: Quy mô: 4.624,66 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 40%; Tầng cao trung bình: 3 tầng;
- Đất trường học: Quy mô: 30.396,08 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 40%; Tầng cao trung bình: 5 tầng;
- Đất cây xanh mặt nước: Quy mô: 93.577.79 m2; Trong khu vực có thể bố trí các sân thể thao và chòi nghỉ nhỏ với mật độ xây dựng khoảng 5%;
- Đất hạ tầng kỹ thuật: Bố trí bãi đỗ xe rác tạm thời trước khi chuyển vào khu vực rác tập trung, trạm biến áp, trạm bơm Quy mô: 2.452,61 m2;
- Đất bãi đỗ xe: Quy mô: 2.181,33 m2.
Bảng thống kê Quy hoạch sử dụng đất.

Chức năng sử dụng đất

Tên lô

Diện tích (m2)

Hệ số sử dụng đất tối đa (Lần)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (Tầng)

Diện tích xây dựng (m2)

Số lô

KHU A

135449,59

71

Đất công cộng

A-CC

376,55

1,2

40

3

150,62

Đất biệt thự

A-BT-01

7919,5

1,8

45

3

4751,70

10

Đất biệt thự

A-BT-02

10712,5

1,8

40 - 60

3

6427,50

9

Đất biệt thự

A-BT-03

10792

1,8

50

3

6475,20

20

Đất biệt thự

A-BT-04

10792

1,8

50

3

6475,20

20

Đất biệt thự

A-BT-05

8632,42

1,8

45

3

5179,46

12

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-01

2690,36

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-02

41637,97

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-03

16423,85

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-04

17734,22

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-05

8042,98

-

-

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

A-HTKT

1744,41

-

-

-

KHU B

159

Đất hỗn hợp

B-HH

45883,86

9

60

15

27530,32

Đất liền kề

B-LK-01

1500

4,5 - 5

80-100

5

1500,00

20

Đất liền kề

B-LK-02

2324,56

4,5 - 5

80-100

5

2324,56

31

Đất liền kề

B-LK-03

1050

4,5 - 5

80-100

5

1050,00

14

Đất liền kề

B-LK-04

2998,65

4,5 - 5

80-100

5

2998,65

40

Đất liền kề

B-LK-05

1050

4,5 - 5

80-100

5

1050,00

14

Đất liền kề

B-LK-06

3003,87

4,5 - 5

80-100

5

3003,87

40

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-01

201,98

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-02

744,92

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-03

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-04

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-05

366,6

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-06

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-07

365,73

-

-

-

KHU C

115

Đất trường học đa cấp

C-TH

30396,08

2

40

5

12158,43

Đất công cộng

C-CC

150

1,2

40

3

60,00

Đất biệt thự

C-BT

6133,96

1,8

60

3

3680,38

16

Đất liền kề

C-LK-01

2855,25

4,5 - 5

80-100

5

2855,27

38

Đất liền kề

C-LK-02

1800

4,5 - 5

80-100

5

1800,00

24

Đất liền kề

C-LK-03

2815,67

4,5 - 5

80-100

5

2815,67

37

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-01

121,45

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-02

87,64

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-03

425,76

-

-

-

KHU D

237

Đất công cộng

D-CC-01

3561,68

1,2

40

3

1424,67

Đất công cộng

D-CC-02

195

1,2

40

3

78,00

Đất liền kề

D-LK-01

2626

4,5 - 5

80-100

5

2626,00

40

Đất liền kề

D-LK-02

2626

4,5 - 5

80-100

5

2626,00

40

Đất liền kề

D-LK-03

2730

4,5 - 5

80-100

5

2730,00

42

Đất liền kề

D-LK-04

2795,1

4,5 - 5

80-100

5

2795,10

42

Đất liền kề

D-LK-05

390

4,5 - 5

80-100

5

390,00

6

Đất liền kề

D-LK-06

521,44

4,5 - 5

80-100

5

521,44

8

Đất liền kề

D-LK-07

2561,98

4,5 - 5

80-100

5

2562,00

38

Đất liền kề

D-LK-08

470,51

4,5 - 5

80-100

5

470,51

7

Đất liền kề

D-LK-09

964,43

4,5 - 5

80-100

5

964,43

14

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-01

48

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-02

48

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-03

49,17

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-04

49,17

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-05

67,77

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-06

87,89

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-07

858,19

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-08

95,36

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-09

95,35

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-10

105,23

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-11

106,06

-

-

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

D-HTKT

708,2

Đất bãi đỗ xe

D-P

2181,33

-

-

-

KHU E

112

Đất hỗn hợp

E-HH

13163,19

6,6

60

11

7897,91

Đất liền kề

E-LK-01

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-02

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-03

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-04

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-01

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-02

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-03

461,05

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-04

439,83

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-05

61,54

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-06

61,54

-

-

-

KHU F

137

Đất công cộng

F-CC

341,43

1,2

40

3

136,57

Đất liền kề

F-LK-01

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

30

Đất liền kề

F-LK-02

649,89

4,5 - 5

80-100

5

649,89

10

Đất liền kề

F-LK-03

1425

4,5 - 5

80-100

5

1425,00

19

Đất liền kề

F-LK-04

1825,44

4,5 - 5

80-100

5

1825,45

26

Đất liền kề

F-LK-05

1820

4,5 - 5

80-100

5

1820,00

26

Đất liền kề

F-LK-06

1870,4

4,5 - 5

80-100

5

1870,40

26

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-01

52,07

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-02

220,98

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-03

48,06

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-04

279,91

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-05

72,87

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-06

64,1

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-07

52

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-08

447,18

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-09

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-10

52

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-11

51,43

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-12

69,59

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-13

353,99

-

-

-

Content:
Giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, phân khu chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất cho từng lô đất:
5.1. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Không gian tổng thể của khu vực lấy hệ thống công viên cây xanh làm trọng tâm, các hoạt động của đô thị như: ở, sinh hoạt cộng đồng, nghỉ dưỡng, giải trí, thể dục thể thao đều hướng đến khu lõi xanh. Hệ thống mặt nước xuyên suốt cả khu, trải dài từ bắc xuống Nam, kết nối với tổng thể, nhưng với mỗi khu vực, hệ thống này sẽ có những đặc điểm kiến tạo riêng, tạo sự đa dạng, phù hợp với tính chất chức năng mỗi khu;
- Khu hỗn hợp: Khu vực bám sát đường giao thông như Đại lộ Nam Sông Mã, Đại lộ Lê Lợi kéo dài, các công trình cao tầng giáp mặt đường cao 9 - 11 tầng, tại khu vực điểm nhấn tổ chức cao 15 tầng, không gian lùi vào trong có thể xây thấp tầng hơn, 5 - 6 tầng. Tổ chức các không gian trong, sân chung gồm cây xanh, đường dạo, bể bơi, sân chơi trẻ con, thể thao. Công trình dạng tổ hợp đa chức năng, khối đế cho các mục đích: thương mại, dịch vụ, vui chơi giải trí, rạp chiếu phim, các khối trên là văn phòng cho thuê, nhà ở...
- Khu trường học: Tổ chức không gian chính dựa trên các hoạt động thể chất trong nhà và ngoài trời như: sân thể thao, bể bơi, sân chào cờ; các khối học có tầm nhìn vào khu này, hoặc sân chung. Bố trí các dãy phòng học theo dạng hợp khối, một số khối như hiệu bộ, thể thao, có thể được tách riêng;
- Khu văn hóa, dịch vụ thương mại: Bố trí công trình tổ hợp gồm các chức năng: nhà văn hóa, hội trường, thư viện nhỏ phục vụ cho dân cư trong khu đô thị mới, dân cư hiện trạng. Việc xây dựng khu văn hóa cần theo nhu cầu khu dân cư, đồng thời cũng cần có không gian thuận tiện cho hoạt động tập trung đông người, dễ dàng cho người dân tiếp cận;
- Khu cây xanh - mặt nước: Điểm tạo nên sự khác biệt của khu vực so với các khu lân cận đã hình thành và đang xây dựng là hệ thống công viên cây xanh kết hợp mặt nước xuyên suốt cả khu, kết nối các chức năng trong khu. Kênh nước nhân tạo được kết nối từ khu trung tâm hành chính mới chạy qua khu vực quy hoạch tạo thành hai dòng chảy, tạo thành khu đất tương đối biệt lập ở lõi giữa. Kênh nước được mở rộng ở vị trí trung tâm tạo thành hồ nước cảnh quan cho cả khu. Khu hồ nước kết hợp với cây xanh tạo thành công viên trung tâm. Tối đa hóa điểm tiếp cận từ khu dân cư ra đến mặt nước, tại điểm kết nối tổ chức quảng trường nhỏ để người dân thư giãn, ngắm cảnh, tạo điểm nhìn tốt. Kênh nước thiết kế mềm mại, có chiều rộng từ 15 - 37m, dải cây xanh hai bên đảm bảo tối thiểu rộng 2m để tổ chức được đường dạo. Bên cạnh đó là các cây xanh nhỏ trong các khối nhà liền kề. Quy mô các khu vực không cần lớn, chỉ cần tổ chức một số điểm nghỉ chân, đường dạo, cây xanh;
- Khu xây dựng nhà ở dạng biệt thự: Xây dựng khu vực khép kín với hệ thống an ninh bảo vệ. Với định hướng khu vực như đảo xanh của thành phố, mật độ xây dựng và tầng cao đề xuất thấp, đặc biệt khuyến khích việc tạo dựng không gian mở lớn ra mặt nước trong các khối công trình;
- Khu xây dựng nhà ở dạng liền kề: Quy hoạch các block nhà có chiều dài phù hợp, các khu đầu hồi tổ chức dải cây xanh nhỏ. Việc quy hoạch sẽ giới hạn chiều cao tối đa và chiều cao tầng 1 nhằm đảm bảo khu phố vẫn có sự ngăn nắp trong quá trình hình thành. Trong một vài tuyến phố liền kề có thể thiết kế thêm cho vỉa hè sinh động, thân thiện bằng các dải cây xanh.
5.2. Phân khu chức năng:
- Đất ở:
+ Đất ở biệt thự: Quy mô: 54.981,96m2; Mật độ xây dựng tối đa: 60%; Tầng cao tối đa: 3 tầng; Diện tích lô: 360 m2 - 1.700 m2;
+ Đất ở liền kề: Quy mô: 53.174,19 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 80 - 100%; Tầng cao tối đa 5 tầng; Diện tích lô: 65 m2
- 80 m2; Kích thước lô điển hình: 5m x 15m;
- Đất hỗn hợp: Quy mô: 59.047,05 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 60%; Tầng cao: 9 - 15 tầng;
- Đất công cộng: Đất công cộng văn hóa, câu lạc bộ, dịch vụ thương mại: Quy mô: 4.624,66 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 40%; Tầng cao trung bình: 3 tầng;
- Đất trường học: Quy mô: 30.396,08 m2; Mật độ xây dựng tối đa: 40%; Tầng cao trung bình: 5 tầng;
- Đất cây xanh mặt nước: Quy mô: 93.577.79 m2; Trong khu vực có thể bố trí các sân thể thao và chòi nghỉ nhỏ với mật độ xây dựng khoảng 5%;
- Đất hạ tầng kỹ thuật: Bố trí bãi đỗ xe rác tạm thời trước khi chuyển vào khu vực rác tập trung, trạm biến áp, trạm bơm Quy mô: 2.452,61 m2;
- Đất bãi đỗ xe: Quy mô: 2.181,33 m2.
Bảng thống kê Quy hoạch sử dụng đất.

Chức năng sử dụng đất

Tên lô

Diện tích (m2)

Hệ số sử dụng đất tối đa (Lần)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (Tầng)

Diện tích xây dựng (m2)

Số lô

KHU A

135449,59

71

Đất công cộng

A-CC

376,55

1,2

40

3

150,62

Đất biệt thự

A-BT-01

7919,5

1,8

45

3

4751,70

10

Đất biệt thự

A-BT-02

10712,5

1,8

40 - 60

3

6427,50

9

Đất biệt thự

A-BT-03

10792

1,8

50

3

6475,20

20

Đất biệt thự

A-BT-04

10792

1,8

50

3

6475,20

20

Đất biệt thự

A-BT-05

8632,42

1,8

45

3

5179,46

12

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-01

2690,36

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-02

41637,97

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-03

16423,85

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-04

17734,22

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

A-CX-05

8042,98

-

-

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

A-HTKT

1744,41

-

-

-

KHU B

159

Đất hỗn hợp

B-HH

45883,86

9

60

15

27530,32

Đất liền kề

B-LK-01

1500

4,5 - 5

80-100

5

1500,00

20

Đất liền kề

B-LK-02

2324,56

4,5 - 5

80-100

5

2324,56

31

Đất liền kề

B-LK-03

1050

4,5 - 5

80-100

5

1050,00

14

Đất liền kề

B-LK-04

2998,65

4,5 - 5

80-100

5

2998,65

40

Đất liền kề

B-LK-05

1050

4,5 - 5

80-100

5

1050,00

14

Đất liền kề

B-LK-06

3003,87

4,5 - 5

80-100

5

3003,87

40

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-01

201,98

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-02

744,92

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-03

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-04

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-05

366,6

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-06

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

B-CX-07

365,73

-

-

-

KHU C

115

Đất trường học đa cấp

C-TH

30396,08

2

40

5

12158,43

Đất công cộng

C-CC

150

1,2

40

3

60,00

Đất biệt thự

C-BT

6133,96

1,8

60

3

3680,38

16

Đất liền kề

C-LK-01

2855,25

4,5 - 5

80-100

5

2855,27

38

Đất liền kề

C-LK-02

1800

4,5 - 5

80-100

5

1800,00

24

Đất liền kề

C-LK-03

2815,67

4,5 - 5

80-100

5

2815,67

37

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-01

121,45

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-02

87,64

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

C-CX-03

425,76

-

-

-

KHU D

237

Đất công cộng

D-CC-01

3561,68

1,2

40

3

1424,67

Đất công cộng

D-CC-02

195

1,2

40

3

78,00

Đất liền kề

D-LK-01

2626

4,5 - 5

80-100

5

2626,00

40

Đất liền kề

D-LK-02

2626

4,5 - 5

80-100

5

2626,00

40

Đất liền kề

D-LK-03

2730

4,5 - 5

80-100

5

2730,00

42

Đất liền kề

D-LK-04

2795,1

4,5 - 5

80-100

5

2795,10

42

Đất liền kề

D-LK-05

390

4,5 - 5

80-100

5

390,00

6

Đất liền kề

D-LK-06

521,44

4,5 - 5

80-100

5

521,44

8

Đất liền kề

D-LK-07

2561,98

4,5 - 5

80-100

5

2562,00

38

Đất liền kề

D-LK-08

470,51

4,5 - 5

80-100

5

470,51

7

Đất liền kề

D-LK-09

964,43

4,5 - 5

80-100

5

964,43

14

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-01

48

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-02

48

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-03

49,17

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-04

49,17

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-05

67,77

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-06

87,89

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-07

858,19

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-08

95,36

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-09

95,35

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-10

105,23

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

D-CX-11

106,06

-

-

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

D-HTKT

708,2

Đất bãi đỗ xe

D-P

2181,33

-

-

-

KHU E

112

Đất hỗn hợp

E-HH

13163,19

6,6

60

11

7897,91

Đất liền kề

E-LK-01

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-02

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-03

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất liền kề

E-LK-04

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

28

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-01

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-02

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-03

461,05

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-04

439,83

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-05

61,54

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

E-CX-06

61,54

-

-

-

KHU F

137

Đất công cộng

F-CC

341,43

1,2

40

3

136,57

Đất liền kề

F-LK-01

2100

4,5 - 5

80-100

5

2100,00

30

Đất liền kề

F-LK-02

649,89

4,5 - 5

80-100

5

649,89

10

Đất liền kề

F-LK-03

1425

4,5 - 5

80-100

5

1425,00

19

Đất liền kề

F-LK-04

1825,44

4,5 - 5

80-100

5

1825,45

26

Đất liền kề

F-LK-05

1820

4,5 - 5

80-100

5

1820,00

26

Đất liền kề

F-LK-06

1870,4

4,5 - 5

80-100

5

1870,40

26

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-01

52,07

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-02

220,98

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-03

48,06

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-04

279,91

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-05

72,87

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-06

64,1

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-07

52

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-08

447,18

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-09

56

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-10

52

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-11

51,43

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-12

69,59

-

-

-

Đất cây xanh - mặt nước

F-CX-13

353,99

-

-

-