Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều tra, phân loại, thống kê đối tượng được chi trả và phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với những nội dung chủ yếu sau:
...
6.461,97 ha

+ Huyện Đạ Tẻh:

10.694,94 ha

+ Huyện Cát Tiên:

3.522,95 ha

(Chi tiết tại biểu 09 đính kèm)
c) Phân theo đơn vị chủ quản lý:

- Các chủ rừng tổ chức Nhà nước:

81.212,79 ha

- Các tổ chức, doanh nghiệp thuê đất:

30.189,28 ha

- Cộng đồng thôn:

256,85 ha

- Các hộ gia đình được giao đất:

623,32 ha

(Chi tiết tại biểu 10 đính kèm)
6. Xác định hệ số K:
Theo Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả DVMTR, hệ số K (K= K1 x K2 x K3 x K4) của từng lô trạng thái rừng là tích hợp từ các hệ số K thành phần (áp dụng hệ số K4 =1) (Chi tiết tại biểu 11a đính kèm).
Quy đổi diện tích rừng khoán QLBVR theo hệ số K:
Đơn vị tính: ha

TT

Tên đơn vị

Diện tích Khoán QLBV thực tế

Diện tích khoán QLBV quy đổi theo hệ số K

1

Các tổ chức đơn vị Nhà nước quản lý

360.738,78

313.208,53

2

Các tổ chức thuê đất

10.008,21

8.082,54

3

Cộng đồng thôn

1.542,15

1.327,69

4

Hộ gia đình được giao đất

6.969,39

5.454,57

Tổng cộng

379.258,53

328.073,33

(Chi tiết tại biểu 11 đính kèm)

Content:
6.461,97 ha

+ Huyện Đạ Tẻh:

10.694,94 ha

+ Huyện Cát Tiên:

3.522,95 ha

(Chi tiết tại biểu 09 đính kèm)
c) Phân theo đơn vị chủ quản lý:

- Các chủ rừng tổ chức Nhà nước:

81.212,79 ha

- Các tổ chức, doanh nghiệp thuê đất:

30.189,28 ha

- Cộng đồng thôn:

256,85 ha

- Các hộ gia đình được giao đất:

623,32 ha

(Chi tiết tại biểu 10 đính kèm)
Xác định hệ số K:
Theo Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả DVMTR, hệ số K (K= K1 x K2 x K3 x K4) của từng lô trạng thái rừng là tích hợp từ các hệ số K thành phần (áp dụng hệ số K4 =1) (Chi tiết tại biểu 11a đính kèm).
Quy đổi diện tích rừng khoán QLBVR theo hệ số K:
Đơn vị tính: ha

TT

Tên đơn vị

Diện tích Khoán QLBV thực tế

Diện tích khoán QLBV quy đổi theo hệ số K

1

Các tổ chức đơn vị Nhà nước quản lý

360.738,78

313.208,53

2

Các tổ chức thuê đất

10.008,21

8.082,54

3

Cộng đồng thôn

1.542,15

1.327,69

4

Hộ gia đình được giao đất

6.969,39

5.454,57

Tổng cộng

379.258,53

328.073,33

(Chi tiết tại biểu 11 đính kèm)