Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1540/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Hải Châu Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/04/2019", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1540/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Hải Châu Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.184,83

156,19

112,25

100,88

94,11

34,87

52,60

838,55

111,95

23,65

48,60

58,18

343,69

209,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

784,16

0,01

0,22

0,51

4,30

0,03

742,32

36,76

2.2

Đất an ninh

CAN

3,90

0,04

0,07

2,24

0,75

0,03

0,11

0,05

0,01

0,02

0,00

0,04

0,25

0,30

23

Đất khu công nghiệp

SKK

24

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,14

61,99

12,43

7,82

5,77

0,40

2,04

17,56

5,92

0,55

0,20

2,31

58,23

14,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

0,60

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

434,08

36,76

32,13

31,86

31,00

16,28

13,98

33,67

18,13

7,51

10,71

12,19

118,81

71,04

Đất giao thông

DGT

353,29

31,16

29,99

22,20

22,16

9,07

13,18

31,83

17,19

6,86

9,27

11,17

90,42

58,79

Đất thủy lợi

DTL

4,95

4,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,65

0,22

1,09

0,31

0,02

0,24

0,01

0,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,85

0,81

1,39

0,08

0,31

0,79

8,47

Đất cơ sở y tế

DYT

9,73

0,40

0,05

6,55

0,08

0,02

0,04

0,21

0,02

0,05

0,23

0,05

1,99

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

27,18

4,93

1,52

1,20

6,71

1,15

0,61

1,33

0,53

0,34

0,35

0,72

2,58

5,21

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,63

4,64

0,07

0,15

13,77

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,17

0,07

0,02

0,09

Đất chợ

DCH

5,62

0,04

0,50

0,35

1,38

0,39

0,02

0,06

0,02

0,81

2,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,64

2,49

0,02

0,07

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

466,21

54,81

33,04

29,05

24,98

17,66

19,57

42,25

30,37

14,14

20,45

28,43

86,56

64,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,62

0,26

0,09

4,74

3,18

0,10

1,74

0,16

0,02

0,25

0,32

0,29

2,12

3,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

9,17

0,05

0,83

0,66

0,14

0,96

0,97

0,01

0,02

5,53

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,64

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,79

1,09

0,93

0,79

1,84

0,04

0,71

0,62

1,02

0,87

0,70

0,07

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,29

0,09

0,07

0,02

0,04

0,05

0,19

0,15

0,08

0,06

0,21

0,08

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,07

0,54

6,40

3,30

1,41

0,32

0,60

2,81

0,00

2,50

0,55

7,86

5,79

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

0,06

0,28

0,11

0,06

0,08

0,05

0,02

0,09

0,01

0,54

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,62

26,77

16,58

19,90

13,73

17,11

13,39

13,42

69,19

38,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,97

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

3,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,39

0,03

127,22

0,00

0,87

0,46

0,61

3,80

1,26

0,25

0,12

0,07

1,16

1,55

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,20

0,01

0,06

0,05

0,80

0,00

0,00

0,13

2,32

0,00

0,87

0,00

3,48

0,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

0,10

0,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,13

0,00

0,78

0,87

3,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,24

0,00

1,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,79

0,01

0,06

0,05

0,02

0,03

0,13

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,27

0,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng cộng

8,20

0,01

0,06

0,05

0,80

0,00

0,00

0,13

2,32

0,00

0,87

0,00

3,48

0,49

Content:
2.184,83

156,19

112,25

100,88

94,11

34,87

52,60

838,55

111,95

23,65

48,60

58,18

343,69

209,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

784,16

0,01

0,22

0,51

4,30

0,03

742,32

36,76

2.2

Đất an ninh

CAN

3,90

0,04

0,07

2,24

0,75

0,03

0,11

0,05

0,01

0,02

0,00

0,04

0,25

0,30

23

Đất khu công nghiệp

SKK

24

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,14

61,99

12,43

7,82

5,77

0,40

2,04

17,56

5,92

0,55

0,20

2,31

58,23

14,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

0,60

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

434,08

36,76

32,13

31,86

31,00

16,28

13,98

33,67

18,13

7,51

10,71

12,19

118,81

71,04

Đất giao thông

DGT

353,29

31,16

29,99

22,20

22,16

9,07

13,18

31,83

17,19

6,86

9,27

11,17

90,42

58,79

Đất thủy lợi

DTL

4,95

4,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,65

0,22

1,09

0,31

0,02

0,24

0,01

0,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,85

0,81

1,39

0,08

0,31

0,79

8,47

Đất cơ sở y tế

DYT

9,73

0,40

0,05

6,55

0,08

0,02

0,04

0,21

0,02

0,05

0,23

0,05

1,99

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

27,18

4,93

1,52

1,20

6,71

1,15

0,61

1,33

0,53

0,34

0,35

0,72

2,58

5,21

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,63

4,64

0,07

0,15

13,77

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,17

0,07

0,02

0,09

Đất chợ

DCH

5,62

0,04

0,50

0,35

1,38

0,39

0,02

0,06

0,02

0,81

2,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,64

2,49

0,02

0,07

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

466,21

54,81

33,04

29,05

24,98

17,66

19,57

42,25

30,37

14,14

20,45

28,43

86,56

64,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,62

0,26

0,09

4,74

3,18

0,10

1,74

0,16

0,02

0,25

0,32

0,29

2,12

3,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

9,17

0,05

0,83

0,66

0,14

0,96

0,97

0,01

0,02

5,53

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,64

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,79

1,09

0,93

0,79

1,84

0,04

0,71

0,62

1,02

0,87

0,70

0,07

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,29

0,09

0,07

0,02

0,04

0,05

0,19

0,15

0,08

0,06

0,21

0,08

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,07

0,54

6,40

3,30

1,41

0,32

0,60

2,81

0,00

2,50

0,55

7,86

5,79

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

0,06

0,28

0,11

0,06

0,08

0,05

0,02

0,09

0,01

0,54

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,62

26,77

16,58

19,90

13,73

17,11

13,39

13,42

69,19

38,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,97

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

3,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

137,39

0,03

127,22

0,00

0,87

0,46

0,61

3,80

1,26

0,25

0,12

0,07

1,16

1,55

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,20

0,01

0,06

0,05

0,80

0,00

0,00

0,13

2,32

0,00

0,87

0,00

3,48

0,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,77

0,10

0,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,13

0,00

0,78

0,87

3,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,24

0,00

1,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,79

0,01

0,06

0,05

0,02

0,03

0,13

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,27

0,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng cộng

8,20

0,01

0,06

0,05

0,80

0,00

0,00

0,13

2,32

0,00

0,87

0,00

3,48

0,49