Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2490/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2490/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bố (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

29.196,85

100,00

29.197

29.196,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.070,92

75,59

20.548

20.548,07

70,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.713,80

26,42

7.040

7.040,37

24,11

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.319,27

25,07

7.033

7.033,12

24,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.308,89

11,33

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bố (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

29.196,85

100,00

29.197

29.196,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.070,92

75,59

20.548

20.548,07

70,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.713,80

26,42

7.040

7.040,37

24,11

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.319,27

25,07

7.033

7.033,12

24,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.308,89

11,33