Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 443/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 443/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(...)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.061,64

25,55

21,53

43,83

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.739,11

3,20

0,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

205,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

205,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

89,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.431,07

3,20

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(...)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.061,64

25,55

21,53

43,83

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.739,11

3,20

0,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

205,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

205,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

89,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.431,07

3,20

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN