Document: Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2014 tỷ lệ quy đổi khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2014 tỷ lệ quy đổi khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
1. Sét làm gạch

Thành phẩm

Định mức sét nguyên khai

Ghi chú

1.000 viên gạch đặc

2,2 m3

1.000 viên gạch rỗng

1,7 m3

2. Đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá vôi trắng làm xi măng - nghiền bột, đất sét:

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá nổ mìn

1

1,6

Đá chưa qua sàng, tuyển, phân loại

Đá hộc (> 15 cm)

1

1,5

Đá ba (8 ÷ 15 cm)

1

1,52

Đá dăm (2 ÷ 8 cm)

1

1,5

Đá mạt (0,5 ÷ 2 cm)

1

1,6

Đất sét

1

1,45

3. Đối với quặng sắt

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

1

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

1

1,9

4. Đối với quặng chì-kẽm

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

1

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

1

5,0

Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra thị trường.

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
1. Sét làm gạch

Thành phẩm

Định mức sét nguyên khai

Ghi chú

1.000 viên gạch đặc

2,2 m3

1.000 viên gạch rỗng

1,7 m3

2. Đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá vôi trắng làm xi măng - nghiền bột, đất sét:

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá nổ mìn

1

1,6

Đá chưa qua sàng, tuyển, phân loại

Đá hộc (> 15 cm)

1

1,5

Đá ba (8 ÷ 15 cm)

1

1,52

Đá dăm (2 ÷ 8 cm)

1

1,5

Đá mạt (0,5 ÷ 2 cm)

1

1,6

Đất sét

1

1,45

3. Đối với quặng sắt

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

1

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

1

1,9

4. Đối với quặng chì-kẽm

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

1

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

1

5,0

Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra thị trường.