Document: Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 196/2015/TT-BTC mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí bay qua vùng trời

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/12/2015", "sign_number": "196/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/12/2015", "sign_number": "196/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/12/2015", "sign_number": "196/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/12/2015", "sign_number": "196/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/12/2015", "sign_number": "196/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 5 Thông tư 196/2015/TT-BTC mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí bay qua vùng trời

Điều 5. Mức thu phí bay qua vùng trời Việt Nam
1. Mức thu phí đối với chuyến bay thường lệ
...
b) Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Mức phí (USD/chuyến bay)

Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km

Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên

Dưới 20 tấn

61

68

Từ 20 - dưới 50 tấn

93

104

Từ 50 - dưới 100 tấn

134

150

Từ 100 - dưới 150 tấn

174

195

Từ 150 - dưới 190 tấn

202

227

Từ 190 - dưới 240 tấn

221

242

Từ 240 - dưới 300 tấn

237

258

Từ 300 tấn trở lên

253

274

Content:
Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Mức phí (USD/chuyến bay)

Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km

Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên

Dưới 20 tấn

61

68

Từ 20 - dưới 50 tấn

93

104

Từ 50 - dưới 100 tấn

134

150

Từ 100 - dưới 150 tấn

174

195

Từ 150 - dưới 190 tấn

202

227

Từ 190 - dưới 240 tấn

221

242

Từ 240 - dưới 300 tấn

237

258

Từ 300 tấn trở lên

253

274