Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "07/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:

Huyện, thành phố

Khu vực

Hệ số điều chỉnh giá đất

Phú Quốc

Phú Quốc (trừ xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu)

- Đô thị, thửa đất giáp mặt tiền biển;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,60

Nông thôn còn lại

1,35

Phú Quốc (xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu)

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển.

1,30

Nông thôn còn lại

1,00

Rạch Giá

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,60

Nông thôn còn lại

1,25

Hà Tiên

Hà Tiên (trừ xã Tiên Hải)

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,50

Nông thôn còn lại

1,20

Hà Tiên (xã Tiên Hải)

Thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,30

Nông thôn còn lại

1,00

Các huyện còn lại

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,40

Nông thôn còn lại

1,10

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:

Huyện, thành phố

Khu vực

Hệ số điều chỉnh giá đất

Phú Quốc

Phú Quốc (trừ xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu)

- Đô thị, thửa đất giáp mặt tiền biển;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,60

Nông thôn còn lại

1,35

Phú Quốc (xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu)

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển.

1,30

Nông thôn còn lại

1,00

Rạch Giá

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,60

Nông thôn còn lại

1,25

Hà Tiên

Hà Tiên (trừ xã Tiên Hải)

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,50

Nông thôn còn lại

1,20

Hà Tiên (xã Tiên Hải)

Thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,30

Nông thôn còn lại

1,00

Các huyện còn lại

- Đô thị;
- Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90).

1,40

Nông thôn còn lại

1,10