Document: Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, gồm:
1. Cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc với các nội dung như sau:
- Diện tích đất của hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 là phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 1.390 trường hợp với diện tích là 63,64ha.
- Về đất tổ chức: bổ sung vào kế hoạch đối với 09 dự án với diện tích 84,50ha để thực hiện thủ tục đất đai (theo danh sách do UBND huyện Xuyên Mộc trình tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11/10/2023).
(UBND huyện Xuyên Mộc chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các diện tích đã đăng ký trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

Tổng diện tích tự nhiên

63.980,58

63.980,58

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.245,81

50.167,41

-78,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,75

910,58

-5,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,75

910,58

-5,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.596,26

1.582,93

-13,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.749,80

30.634,50

-115,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

830,72

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.748,22

10.745,31

-2,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.416,44

4.416,03

-0,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,35

609,30

-0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

379,27

438,03

58,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.481,48

13.559,88

78,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5.600,44

5.600,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1.009,49

1.009,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

784,70

785,93

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,94

105,88

-0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,77

69,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.994,11

3.997,02

2,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

10,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,47

3,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,08

1.059,31

41,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,41

122,50

3,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,40

12,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

126,49

126,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,48

2,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

573,31

573,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,08

73,08

30,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,29

253,29

(*)Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

139,34

139,84

0,50

1

Đất nông nghiệp

137,23

137,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

9,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,2

73,70

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

26,91

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

2,11

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,44

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

225,634

30,804

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

27,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

142,17

30,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

27,214

0,304

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47

47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,5

2,5

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,5

44,5

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Content:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, gồm:
1. Cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc với các nội dung như sau:
- Diện tích đất của hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 là phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 1.390 trường hợp với diện tích là 63,64ha.
- Về đất tổ chức: bổ sung vào kế hoạch đối với 09 dự án với diện tích 84,50ha để thực hiện thủ tục đất đai (theo danh sách do UBND huyện Xuyên Mộc trình tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11/10/2023).
(UBND huyện Xuyên Mộc chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các diện tích đã đăng ký trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

Tổng diện tích tự nhiên

63.980,58

63.980,58

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.245,81

50.167,41

-78,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,75

910,58

-5,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,75

910,58

-5,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.596,26

1.582,93

-13,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.749,80

30.634,50

-115,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

830,72

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.748,22

10.745,31

-2,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.416,44

4.416,03

-0,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,35

609,30

-0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

379,27

438,03

58,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.481,48

13.559,88

78,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5.600,44

5.600,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1.009,49

1.009,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

784,70

785,93

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,94

105,88

-0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,91

7,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,77

69,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.994,11

3.997,02

2,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

10,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,47

3,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,08

1.059,31

41,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,41

122,50

3,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,40

12,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

126,49

126,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,48

2,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

573,31

573,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,08

73,08

30,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,29

253,29

(*)Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

139,34

139,84

0,50

1

Đất nông nghiệp

137,23

137,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

9,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,2

73,70

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

26,91

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

2,11

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,44

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

225,634

30,804

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

27,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

142,17

30,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

27,214

0,304

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47

47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,5

2,5

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,5

44,5

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu