Document: Điều 1 Quyết định 1888/QĐ-UBND 2018 phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Kiên Giang 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1888/QĐ-UBND 2018 phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư Kiên Giang 2018 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018-2020, cụ thể như sau:
Tổng số dự án kêu gọi đầu tư là: 81 dự án, trong đó:
1. Lĩnh vực du lịch: 07 dự án.
2. Lĩnh vực thương mại: 11 dự án.
3. Lĩnh vực môi trường: 6 dự án.
4. Lĩnh vực nuôi trồng và chế biến nông sản, thủy sản công nghệ cao: 13 dự án.
5. Lĩnh vực nước đô thị và nông thôn: 6 dự án.
6. Lĩnh vực sản xuất công nghiệp: 15 dự án.
7. Lĩnh vực đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu, cụm công nghiệp: 10 dự án.
8. Lĩnh vực nhà ở và phát triển đô thị: 4 dự án.
9. Lĩnh vực giao thông vận tải: 09 dự án.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018-2020, cụ thể như sau:
Tổng số dự án kêu gọi đầu tư là: 81 dự án, trong đó:
1. Lĩnh vực du lịch: 07 dự án.
2. Lĩnh vực thương mại: 11 dự án.
3. Lĩnh vực môi trường: 6 dự án.
4. Lĩnh vực nuôi trồng và chế biến nông sản, thủy sản công nghệ cao: 13 dự án.
5. Lĩnh vực nước đô thị và nông thôn: 6 dự án.
6. Lĩnh vực sản xuất công nghiệp: 15 dự án.
7. Lĩnh vực đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu, cụm công nghiệp: 10 dự án.
8. Lĩnh vực nhà ở và phát triển đô thị: 4 dự án.
9. Lĩnh vực giao thông vận tải: 09 dự án.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).