Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/2013/QĐ-UBND quy định chức danh phụ cấp người hoạt động không chuyên trách Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "97/2013/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "97/2013/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "97/2013/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "97/2013/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "97/2013/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/2013/QĐ-UBND quy định chức danh phụ cấp người hoạt động không chuyên trách Hà Nam

Điều 1. Quy định chức danh, mức phụ cấp, số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (cấp xã) và ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
...
2. Đối với thôn, tổ dân phố:
a) Chức danh, mức phụ cấp:
(Mức phụ cấp tính bằng: Hệ số X mức lương tối thiểu chung)

TT

Chức danh

Mức phụ cấp hàng tháng (Theo hệ số)

1

Thôn thuộc xã, thị trấn

1.1

Bí thư chi bộ

0,80

1.2

Trưởng thôn

0,80

1.3

Công an viên

0,60

1.4

Phó thôn

0,50

1.5

Nhân viên Y tế

0,30

1.6

Thôn đội trưởng

0,62

1.7

Trưởng Ban công tác Mặt trận

0,10

2

Tổ dân phố thuộc thị trấn

2.1

Bí thư chi bộ

0,70

2.2

Tổ trưởng tổ dân phố

0,70

2.3

Công an viên

0,60

2.4

Tổ phó tổ dân phố

0,40

2.5

Tổ đội trưởng

0,62

2.6

Trưởng Ban công tác Mặt trận

0,10

3

Tổ dân phố ở phường

Content:
Chức danh, mức phụ cấp:
(Mức phụ cấp tính bằng: Hệ số X mức lương tối thiểu chung)

TT

Chức danh

Mức phụ cấp hàng tháng (Theo hệ số)

1

Thôn thuộc xã, thị trấn

1.1

Bí thư chi bộ

0,80

1.2

Trưởng thôn

0,80

1.3

Công an viên

0,60

1.4

Phó thôn

0,50

1.5

Nhân viên Y tế

0,30

1.6

Thôn đội trưởng

0,62

1.7

Trưởng Ban công tác Mặt trận

0,10

2

Tổ dân phố thuộc thị trấn

2.1

Bí thư chi bộ

0,70

2.2

Tổ trưởng tổ dân phố

0,70

2.3

Công an viên

0,60

2.4

Tổ phó tổ dân phố

0,40

2.5

Tổ đội trưởng

0,62

2.6

Trưởng Ban công tác Mặt trận

0,10

3

Tổ dân phố ở phường