Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2688/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2688/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2688/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,54

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,77

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,29

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

0,06

0,08

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,05

1,47

0,35

5,71

0,13

4,18

0,17

0,20

0,45

0,26

0,15

0,50

0,09

2,56

4,03

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

212,13

8,71

7,57

48,63

6,50

20,69

6,26

6,17

14,63

5,61

8,62

6,28

5,01

5,29

6,49

45,37

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,85

15,36

10,47

21,25

10,16

36,76

9,76

8,77

16,36

8,70

11,94

17,02

8,06

12,49

19,31

19,69

15,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,95

0,18

0,04

0,18

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,03

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,32

0,54

2,22

2,14

0,04

2,73

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,55

0,14

1,18

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà TL, nhà HT

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,80

0,12

0,58

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,06

0,11

0,01

0,01

0,02

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,97

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất lúa nước

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,81

0,16

0,46

1,31

0,03

0,17

0,01

0,02

0,24

0,06

0,14

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,07

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,64

0,44

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,96

0,09

0,46

0,77

0,03

0,17

0,01

0,02

0,24

0,06

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,54

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,77

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,29

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

0,06

0,08

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,05

1,47

0,35

5,71

0,13

4,18

0,17

0,20

0,45

0,26

0,15

0,50

0,09

2,56

4,03

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

212,13

8,71

7,57

48,63

6,50

20,69

6,26

6,17

14,63

5,61

8,62

6,28

5,01

5,29

6,49

45,37

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,85

15,36

10,47

21,25

10,16

36,76

9,76

8,77

16,36

8,70

11,94

17,02

8,06

12,49

19,31

19,69

15,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,95

0,18

0,04

0,18

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,03

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,32

0,54

2,22

2,14

0,04

2,73

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,55

0,14

1,18

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà TL, nhà HT

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,80

0,12

0,58

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,06

0,11

0,01

0,01

0,02

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,97

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất lúa nước

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,81

0,16

0,46

1,31

0,03

0,17

0,01

0,02

0,24

0,06

0,14

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,07

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,64

0,44

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,96

0,09

0,46

0,77

0,03

0,17

0,01

0,02

0,24

0,06

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK