Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 36/2018/QĐ-UBND kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/10/2018", "sign_number": "36/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 36/2018/QĐ-UBND kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Hưng Yên

Điều 2. Nội dung chi và mức chi cho các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
...
3.200.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

2.700.000

3

Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản

a

Báo cáo tổng hợp ý kiến

Văn bản mới hoặc thay thế

250.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

150.000

b

Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

Văn bản mới hoặc thay thế

350.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

250.000

c

Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

Văn bản mới hoặc thay thế

350.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

200.000

d

Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản

6.000.000

đ

Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật:

đ1

Do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Tư pháp

3.400.000

đ2

Do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp

1.700.000

đ3

Do Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp

900.000

4

Soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản

a

Văn bản góp ý

250.000

b

Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra

500.000

5

Chỉnh lý, hoàn thiện đề cương nghiên cứu

200.000

6

Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị và họp báo

Chủ trì

150.000

Các thành viên tham dự

100.000

Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự

200.000

7

Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập

1.000.000

b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và các quy định hiện hành.

Content:
3.200.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

2.700.000

3

Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản

a

Báo cáo tổng hợp ý kiến

Văn bản mới hoặc thay thế

250.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

150.000

b

Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

Văn bản mới hoặc thay thế

350.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

250.000

c

Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

Văn bản mới hoặc thay thế

350.000

Văn bản sửa đổi, bổ sung

200.000

d

Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản

6.000.000

đ

Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật:

đ1

Do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Tư pháp

3.400.000

đ2

Do Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư pháp

1.700.000

đ3

Do Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp

900.000

4

Soạn thảo văn bản góp ý, báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản

a

Văn bản góp ý

250.000

b

Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra

500.000

5

Chỉnh lý, hoàn thiện đề cương nghiên cứu

200.000

6

Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị và họp báo

Chủ trì

150.000

Các thành viên tham dự

100.000

Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự

200.000

7

Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập

1.000.000

b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và các quy định hiện hành.