Document: Điều 1 Quyết định 49/QĐ 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Bình Hưng Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/QĐ 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Bình Hưng Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau.
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

DT phường xác định (ha)

Chênh
lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

79,53

100,00

79,53

79,53

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

0,63

0,79

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,21

0,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

78,90

99,21

79,53

79,53

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

3,20

4,02

3,20

3,20

4,02

0

2.2

Đất an ninh

1,28

1,61

1,28

1,28

1,61

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

28,70

36,09

33,35

33,35

42,51

0

Trong đó

- Đất giao thông

18,16

22,83

22,05

22,05

27,73

0

- Đất công trình B.chính V.thông

1,52

1,91

1,52

1,52

1,91

0

- Đất cơ sở văn hóa

7,13

8,97

7,78

7,78

9,78

0

- Đất cơ sở y tế

0,01

0,01

0,04

0,04

0,05

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,88

2,36

1,96

1,96

2,46

0

2.4

Đất ở tại đô thị

28,63

36,00

24,48

24,48

30,78

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

6,14

7,72

6,11

6,11

7,68

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,00

1,26

1,00

1,00

1,26

0

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,04

0,05

0,04

0,04

0,05

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,09

3,89

3,29

3,29

4,14

0

2.9

Đất sông, suối

6,75

8,49

6,68

8,40

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,07

0,09

0,07

0,09

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,03

0,04

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

79,53

100,00

79,53

79,53

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

0,63

0,09

0,54

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,21

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,09

0,33

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/1.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau.
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

DT phường xác định (ha)

Chênh
lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

79,53

100,00

79,53

79,53

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

0,63

0,79

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,21

0,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

78,90

99,21

79,53

79,53

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

3,20

4,02

3,20

3,20

4,02

0

2.2

Đất an ninh

1,28

1,61

1,28

1,28

1,61

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

28,70

36,09

33,35

33,35

42,51

0

Trong đó

- Đất giao thông

18,16

22,83

22,05

22,05

27,73

0

- Đất công trình B.chính V.thông

1,52

1,91

1,52

1,52

1,91

0

- Đất cơ sở văn hóa

7,13

8,97

7,78

7,78

9,78

0

- Đất cơ sở y tế

0,01

0,01

0,04

0,04

0,05

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,88

2,36

1,96

1,96

2,46

0

2.4

Đất ở tại đô thị

28,63

36,00

24,48

24,48

30,78

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

6,14

7,72

6,11

6,11

7,68

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,00

1,26

1,00

1,00

1,26

0

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,04

0,05

0,04

0,04

0,05

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,09

3,89

3,29

3,29

4,14

0

2.9

Đất sông, suối

6,75

8,49

6,68

8,40

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,07

0,09

0,07

0,09

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,03

0,04

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

79,53

100,00

79,53

79,53

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

0,63

0,09

0,54

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,21

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,09

0,33

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/1.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết.