Document: Điều 1 Quyết định 4696/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4696/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nhơn Trạch Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

25.463,30

61,99

19.354,57

-

19.354,57

47,12

1.1

Đất trồng lúa

4.685,95

18,40

2.381,77

-

2.381,77

12,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.255,55

90,81

2.313,73

-

2.313,73

97,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.967,37

15,58

3.014,67

-

3.014,67

15,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.530,07

25,65

6.134,24

-

6.134,24

31,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

24,17

5.656,81

-

5.656,81

29,23

1.5

Đất rừng sản xuất

2.385,55

9,37

594,03

-

594,03

3,07

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.733,15

6,81

1.568,82

-

1.568,82

8,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

0,03

-

4,23

4,23

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

15.614,72

38,01

21.723,45

-

21.723,45

52,88

2.1

Đất quốc phòng

481,56

3,08

712,13

-

712,13

3,28

2.2

Đất an ninh

5,52

0,04

44,22

-

44,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.755,81

17,65

3.337,60

-

3.337,60

15,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

90,01

0,58

94,00

-

94,00

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

317,46

2,03

602,72

-

602,72

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

135,76

0,87

177,73

-

177,73

0,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.925,72

12,33

4.363,69

-

4.363,69

20,09

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

6,60

0,34

31,04

-

31,04

0,71

- Đất cơ sở y tế

7,48

0,39

36,65

-

36,65

0,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

116,18

6,03

516,83

-

516,83

11,84

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,11

1,56

52,88

-

52,88

1,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,77

0,06

12,18

-

12,18

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,00

0,27

-

0,27

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.774,50

11,36

4.157,92

-

4.157,92

19,14

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

200,47

-

200,47

0,92

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,00

0,08

43,81

-

43,81

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

24,59

0,16

26,19

-

26,19

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

32,58

0,21

41,80

-

41,80

0,19

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,76

0,38

88,27

-

88,27

0,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,92

0,13

59,00

-

59,00

0,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,15

0,02

-

4,15

4,15

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

290,43

1,86

-

310,15

310,15

1,43

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,41

0,09

-

13,41

13,41

0,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.650,69

49,00

-

7.419,49

7.419,49

34,15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,04

0,08

-

14,25

14,25

0,07

3

Đất đô thị*

-

-

1.882,94

-

1.882,94

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

2

Khu vực rừng phòng hộ

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính điện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6.048,72

1.1

Đất trồng lúa

2.223,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.982,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

986,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.580,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

422,99

1.5

Đất rừng sản xuất

554,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

277,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

3,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.385,23

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

11,01

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

23,78

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

73,67

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1.236,77

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

369,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

25.463,30

61,99

19.354,57

-

19.354,57

47,12

1.1

Đất trồng lúa

4.685,95

18,40

2.381,77

-

2.381,77

12,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.255,55

90,81

2.313,73

-

2.313,73

97,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.967,37

15,58

3.014,67

-

3.014,67

15,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.530,07

25,65

6.134,24

-

6.134,24

31,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

24,17

5.656,81

-

5.656,81

29,23

1.5

Đất rừng sản xuất

2.385,55

9,37

594,03

-

594,03

3,07

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.733,15

6,81

1.568,82

-

1.568,82

8,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

0,03

-

4,23

4,23

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

15.614,72

38,01

21.723,45

-

21.723,45

52,88

2.1

Đất quốc phòng

481,56

3,08

712,13

-

712,13

3,28

2.2

Đất an ninh

5,52

0,04

44,22

-

44,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.755,81

17,65

3.337,60

-

3.337,60

15,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

90,01

0,58

94,00

-

94,00

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

317,46

2,03

602,72

-

602,72

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

135,76

0,87

177,73

-

177,73

0,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.925,72

12,33

4.363,69

-

4.363,69

20,09

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

6,60

0,34

31,04

-

31,04

0,71

- Đất cơ sở y tế

7,48

0,39

36,65

-

36,65

0,84

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

116,18

6,03

516,83

-

516,83

11,84

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,11

1,56

52,88

-

52,88

1,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,77

0,06

12,18

-

12,18

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,00

0,27

-

0,27

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.774,50

11,36

4.157,92

-

4.157,92

19,14

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

200,47

-

200,47

0,92

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,00

0,08

43,81

-

43,81

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

24,59

0,16

26,19

-

26,19

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

32,58

0,21

41,80

-

41,80

0,19

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,76

0,38

88,27

-

88,27

0,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,92

0,13

59,00

-

59,00

0,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,15

0,02

-

4,15

4,15

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

290,43

1,86

-

310,15

310,15

1,43

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,41

0,09

-

13,41

13,41

0,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.650,69

49,00

-

7.419,49

7.419,49

34,15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,04

0,08

-

14,25

14,25

0,07

3

Đất đô thị*

-

-

1.882,94

-

1.882,94

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

2

Khu vực rừng phòng hộ

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính điện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6.048,72

1.1

Đất trồng lúa

2.223,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.982,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

986,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.580,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

422,99

1.5

Đất rừng sản xuất

554,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

277,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

3,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.385,23

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

11,01

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

23,78

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

73,67

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1.236,77

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

369,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch.