Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,855.56

6,768.10

6,717.50

6,651.93

6,587.43

3,838.00

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,865.85

2,818.22

2,640.97

2,592.39

2,552.38

1,759.59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,578.36

2,095.49

2,095.42

2,065.09

2,053.22

1,494.00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,711.50

2,683.78

2,841.74

2,817.93

2,782.28

1,414.00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.40

11.40

11.40

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68.69

68.69

68.26

68.13

67.47

55.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.044,65

4,132.11

4,186.19

4,245.85

4,318.40

7.082,13

Trong đó

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

10,943.38

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,855.56

6,768.10

6,717.50

6,651.93

6,587.43

3,838.00

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,865.85

2,818.22

2,640.97

2,592.39

2,552.38

1,759.59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,578.36

2,095.49

2,095.42

2,065.09

2,053.22

1,494.00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,711.50

2,683.78

2,841.74

2,817.93

2,782.28

1,414.00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.40

11.40

11.40

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68.69

68.69

68.26

68.13

67.47

55.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.044,65

4,132.11

4,186.19

4,245.85

4,318.40

7.082,13

Trong đó