Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4739/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4739/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn Tân Thông Hội, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

132,76

89,1

- Đất nhóm ở

86,8

58,26

- Đất công trình dịch vụ công cộng

9,4

6,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

12,2

8,19

- Đất giao thông cấp phân khu vực

24,36

16,35

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,24

10,9

+ Đất giao thông cấp đô thị

6,7

4,5

+ Đất công trình công cộng cấp huyện

2,64

1,77

+ Mặt nước (kênh N31A)

3,6

2,42

+ Đất công nghiệp hiện hữu

3,3

2,21

Tổng cộng

149

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

74 - 83

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

50 - 52

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/ người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 - 10

+ Đất giao thông

m2/ng

13 - 15

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

17.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25 - 30%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

0,25 - 0,8

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

132,76

89,1

- Đất nhóm ở

86,8

58,26

- Đất công trình dịch vụ công cộng

9,4

6,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

12,2

8,19

- Đất giao thông cấp phân khu vực

24,36

16,35

B

Đất ngoài đơn vị ở

16,24

10,9

+ Đất giao thông cấp đô thị

6,7

4,5

+ Đất công trình công cộng cấp huyện

2,64

1,77

+ Mặt nước (kênh N31A)

3,6

2,42

+ Đất công nghiệp hiện hữu

3,3

2,21

Tổng cộng

149

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

74 - 83

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

50 - 52

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/ người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 - 10

+ Đất giao thông

m2/ng

13 - 15

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

17.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25 - 30%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

0,25 - 0,8

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01