Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.869,23

6.618,59

2.123,94

2.871,97

4.190,15

4.223,26

1.514,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,02

16,18

142,72

647,54

17,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

66,02

16,18

142,72

647,54

17,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

102,94

78,05

5,95

241,15

394,51

135,34

84,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.039,65

4.219,06

2.114,17

2.427,64

408,43

4.036,05

1.407,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

925,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.570,52

1.6

Đất rừng sản xuất

584,81

2.185,55

Trong đó: đất có rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,70

26,82

2,09

23,92

239,36

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,11

92,93

1,73

36,55

4,20

14,29

16,46

2

Đất phi nông nghiệp

3.037,09

504,72

619,44

368,84

844,55

4.660,84

289,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.258,28

25,10

3.340,85

2.2

Đất an ninh

0,10

0,12

0,10

0,11

0,14

998,84

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,37

0,42

1,40

463,66

0,11

0,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông

0,76

7,27

21,76

4,84

1,77

2,33

6,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

22,48

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc

424,47

349,86

547,55

198,18

186,57

210,76

141,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

230,27

264,77

86,10

151,35

134,07

141,45

98,68

-

Đất thủy lợi

170,89

61,00

451,62

28,92

28,54

48,50

3,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,45

0,57

0,59

0,54

1,64

1,92

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

0,17

0,14

0,11

0,46

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và

6,92

10,12

2,91

4,56

5,22

4,89

3,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể

2,50

1,58

0,90

0,84

1,36

1,15

-

Đất công trình năng lượng

0,30

0,16

1,75

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,05

0,03

0,07

0,03

0,09

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1,56

0,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,50

2,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,53

2,08

1,82

1,41

4,35

0,08

2,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

5,86

8,93

2,38

9,27

9,26

10,49

16,59

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã

-

Đất chợ

0,72

0,27

0,92

0,45

1,61

10,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

1,16

1,12

1,10

2,09

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

150,68

93,95

38,99

110,31

90,44

54,66

114,37

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,47

0,60

0,21

2,61

0,73

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

118,59

0,18

0,43

0,73

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

0,91

0,26

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

82,63

51,34

8,88

29,68

70,55

51,62

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

33,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

100,17

0,79

9,15

29,44

1,20

0,80

0,64

1

Đất nông nghiệp

96,51

0,31

8,90

28,94

1,15

0,80

0,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

23,54

1,50

13,67

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

62,43

0,31

7,40

10,65

0,60

0,60

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,30

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

5,02

4,32

0,50

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,65

0,48

0,25

0,50

0,05

0,14

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

1,30

0,15

0,50

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

0,48

0,48

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,10

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

15,83

11,76

0,10

12,18

5,59

11,43

1,26

1

Đất nông nghiệp

15,68

11,49

0,10

12,02

5,45

11,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2,50

1,50

0,22

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,08

8,99

0,10

10,52

9,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,15

0,27

0,17

0,14

0,25

1,26

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

1,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,15

0,15

0,17

0,15

2.3

Đất ở tại đô thị

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,14

0,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

133,82

1,81

11,78

38,65

2,67

1,18

1,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,29

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,14

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,09

0,50

2,06

17,18

0,12

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,07

1,31

9,70

16,84

2,05

0,95

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,30

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

5,02

4,32

0,50

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

59,54

1,25

3,35

2,14

15,75

1,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,19

1,25

3,35

2,14

0,55

1,71

2.2

Đất nông nghiệp (HNK, CLN) chuyển sang đất nông nghiệp khác

26,35

15,20

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16,20

13,56

2,61

17,83

11,14

11,91

2,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,13

0,37

0,58

0,02

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,37

0,58

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2,91

0,60

3,37

3,66

1,53

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,58

10,65

1,88

14,09

1,91

10,36

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,77

7,63

1,89

6,85

0,58

5,45

6,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,47

7,63

1,89

6,85

0,58

5,45

1,32

2.2

Đất nông nghiệp (HNK, CLN) chuyển sang đất nông nghiệp khác

6,30

4,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: không có
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Content:
6.869,23

6.618,59

2.123,94

2.871,97

4.190,15

4.223,26

1.514,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,02

16,18

142,72

647,54

17,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

66,02

16,18

142,72

647,54

17,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

102,94

78,05

5,95

241,15

394,51

135,34

84,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.039,65

4.219,06

2.114,17

2.427,64

408,43

4.036,05

1.407,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

925,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.570,52

1.6

Đất rừng sản xuất

584,81

2.185,55

Trong đó: đất có rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,70

26,82

2,09

23,92

239,36

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,11

92,93

1,73

36,55

4,20

14,29

16,46

2

Đất phi nông nghiệp

3.037,09

504,72

619,44

368,84

844,55

4.660,84

289,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.258,28

25,10

3.340,85

2.2

Đất an ninh

0,10

0,12

0,10

0,11

0,14

998,84

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,37

0,42

1,40

463,66

0,11

0,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông

0,76

7,27

21,76

4,84

1,77

2,33

6,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

22,48

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc

424,47

349,86

547,55

198,18

186,57

210,76

141,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

230,27

264,77

86,10

151,35

134,07

141,45

98,68

-

Đất thủy lợi

170,89

61,00

451,62

28,92

28,54

48,50

3,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,45

0,57

0,59

0,54

1,64

1,92

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,21

0,17

0,14

0,11

0,46

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và

6,92

10,12

2,91

4,56

5,22

4,89

3,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể

2,50

1,58

0,90

0,84

1,36

1,15

-

Đất công trình năng lượng

0,30

0,16

1,75

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,05

0,03

0,07

0,03

0,09

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1,56

0,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,50

2,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,53

2,08

1,82

1,41

4,35

0,08

2,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

5,86

8,93

2,38

9,27

9,26

10,49

16,59

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã

-

Đất chợ

0,72

0,27

0,92

0,45

1,61

10,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

1,16

1,12

1,10

2,09

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

150,68

93,95

38,99

110,31

90,44

54,66

114,37

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,47

0,60

0,21

2,61

0,73

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

118,59

0,18

0,43

0,73

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

0,91

0,26

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

82,63

51,34

8,88

29,68

70,55

51,62

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

33,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

100,17

0,79

9,15

29,44

1,20

0,80

0,64

1

Đất nông nghiệp

96,51

0,31

8,90

28,94

1,15

0,80

0,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

23,54

1,50

13,67

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

62,43

0,31

7,40

10,65

0,60

0,60

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,30

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

5,02

4,32

0,50

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,65

0,48

0,25

0,50

0,05

0,14

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

1,30

0,15

0,50

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

0,48

0,48

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,10

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

15,83

11,76

0,10

12,18

5,59

11,43

1,26

1

Đất nông nghiệp

15,68

11,49

0,10

12,02

5,45

11,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2,50

1,50

0,22

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,08

8,99

0,10

10,52

9,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,15

0,27

0,17

0,14

0,25

1,26

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

1,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,15

0,15

0,17

0,15

2.3

Đất ở tại đô thị

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,14

0,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

133,82

1,81

11,78

38,65

2,67

1,18

1,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,29

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,14

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,09

0,50

2,06

17,18

0,12

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,07

1,31

9,70

16,84

2,05

0,95

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,30

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

5,02

4,32

0,50

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

59,54

1,25

3,35

2,14

15,75

1,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,19

1,25

3,35

2,14

0,55

1,71

2.2

Đất nông nghiệp (HNK, CLN) chuyển sang đất nông nghiệp khác

26,35

15,20

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16,20

13,56

2,61

17,83

11,14

11,91

2,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,13

0,37

0,58

0,02

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,37

0,58

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2,91

0,60

3,37

3,66

1,53

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,58

10,65

1,88

14,09

1,91

10,36

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,77

7,63

1,89

6,85

0,58

5,45

6,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,47

7,63

1,89

6,85

0,58

5,45

1,32

2.2

Đất nông nghiệp (HNK, CLN) chuyển sang đất nông nghiệp khác

6,30

4,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: không có
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).