Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2006/QĐ-UBND khung tỷ lệ đơn giá thuê đất, mặt nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hào", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hào", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hào", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hào", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hào", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2006/QĐ-UBND khung tỷ lệ đơn giá thuê đất, mặt nước

Điều 1. Quy định khung tỷ lệ đơn giá thuê đất để tính toán thu tiền khi cho thuê đất, cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
2. Khung giá thuê mặt nước:

ĐVT : Đồng/km2/năm

STT

Địa điểm(khu vực )

Mặt nước cố định

Mặt nước không cố định

I

NHÓM I

1

Địa bàn TP. Đà Lạt

10.000.000 - 80.000.000

50.000.000 - 200.000.000

2

Địa bàn thị xã Bảo Lộc

10.000.000 - 0.000.000

50.000.000 - 200.000.000

3

Địa bàn huyện Đức Trọng

10.000.000 - 70.000.000

50.000.000 - 150.000.000

II

NHÓM II

1

Địa bàn huyện Bảo Lâm

10.000.000 - 60.000.000

50.000.000 - 150.000.000

2

Địa bàn huyện Di Linh

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 120.000.000

3

Địa bàn huyện Lâm Hà

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 120.000.000

III

NHÓM III

1

Địa bàn huyện Đơn Dương

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 100.000.000

2

Địa bàn huyện Lạc Dương

10.000.000 - 40.000.000

50.000.000 - 80.000.000

3

Địa bàn huyện Đạ Huoai

10.000.000 - 40.000.000

50.000.000 - 80.000.000

IV

NHÓM IV

1

Địa bàn huyện Cát Tiên

10.000.000 - 30.000.000

50.000.000 - 80.000.000

2

Địa bàn huyện Đạ Tèh

10.000.000 - 30.000.000

50.000.000 - 80.000.000

3

Địa bàn huyện ĐamRông

10.000.000 - 20.000.000

50.000.000 - 60.000.000

Content:
Khung giá thuê mặt nước:

ĐVT : Đồng/km2/năm

STT

Địa điểm(khu vực )

Mặt nước cố định

Mặt nước không cố định

I

NHÓM I

1

Địa bàn TP. Đà Lạt

10.000.000 - 80.000.000

50.000.000 - 200.000.000

2

Địa bàn thị xã Bảo Lộc

10.000.000 - 0.000.000

50.000.000 - 200.000.000

3

Địa bàn huyện Đức Trọng

10.000.000 - 70.000.000

50.000.000 - 150.000.000

II

NHÓM II

1

Địa bàn huyện Bảo Lâm

10.000.000 - 60.000.000

50.000.000 - 150.000.000

2

Địa bàn huyện Di Linh

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 120.000.000

3

Địa bàn huyện Lâm Hà

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 120.000.000

III

NHÓM III

1

Địa bàn huyện Đơn Dương

10.000.000 - 50.000.000

50.000.000 - 100.000.000

2

Địa bàn huyện Lạc Dương

10.000.000 - 40.000.000

50.000.000 - 80.000.000

3

Địa bàn huyện Đạ Huoai

10.000.000 - 40.000.000

50.000.000 - 80.000.000

IV

NHÓM IV

1

Địa bàn huyện Cát Tiên

10.000.000 - 30.000.000

50.000.000 - 80.000.000

2

Địa bàn huyện Đạ Tèh

10.000.000 - 30.000.000

50.000.000 - 80.000.000

3

Địa bàn huyện ĐamRông

10.000.000 - 20.000.000

50.000.000 - 60.000.000