Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "22/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 22/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
...
6.000

4.500

4.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

3.500

2.500

2.500

2.000

4

Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che)

4.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

35.000

24.500

24.500

17.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

30.000

21.000

21.000

15.000

4.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

3.000

2.500

2.500

2.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

2.500

2.000

2.000

1.500

II

Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)

1

Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ

Đồng/ngày

5.000

5.000

5.000

5.000

2

Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế)

Đồng/m2/ngày

3.000

3.000

3.000

3.000

III

Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)

1

Trâu, bò, ngựa

Đồng/con/ngày

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ

Đồng/con/ngày

5.000

5.000

5.000

5.000

IV

Xe ô tô vào chợ

1

Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe)

Đồng/xe/lượt

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có)

Đồng/m2/tháng

3.000

3.000

3.000

3.000

b) Đối với chợ hạng 3:

TT

Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn huyện

Chợ thành thị

Chợ nông thôn

Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố)

Chợ nông thôn

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ

1.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

55.000

38.500

38.500

27.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

45.000

31.500

31.500

22.000

1.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

5.000

4.000

4.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

4.500

3.500

3.500

3.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính

2.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

43.000

30.000

30.000

21.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

40.000

28.000

28.000

19.500

2.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

4.000

3.500

3.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

3.500

2.500

2.500

2.000

3

Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính)

3.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

50.000

35.000

35.000

24.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

35.000

24.500

24.500

17.000

3.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

4.500

3.500

3.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

3.000

2.000

2.000

1.500

4

Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che)

4.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

Đồng/m2/tháng

20.000

14.000

14.000

10.000

4.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

Đồng/m2/tháng

2.500

2.000

2.000

1.000

II

Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)

1

Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ

Đồng/ngày

4.000

4.000

4.000

4.000

2

Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế)

Đồng/m2/tháng

2.000

2.000

2.000

2.000

III

Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)

1

Trâu, bò, ngựa

Đồng/con/ngày

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ.

Đồng/con/ngày

5.000

5.000

5.000

5.000

IV

Xe ô tô vào chợ

1

Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe)

Đồng/xe/lượt

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có)

Đồng/m2/ngày

3.000

3.000

3.000

3.000

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
...
b) Đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3: Mức thu tối đa được áp dụng không quá hai lần mức thu quy định tại vị trí điểm kinh doanh tương ứng đối với chợ cùng hạng, trên cùng một địa bàn (thành phố, huyện) và cùng loại chợ (thành thị, nông thôn) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.”

Content:
Đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3: Mức thu tối đa được áp dụng không quá hai lần mức thu quy định tại vị trí điểm kinh doanh tương ứng đối với chợ cùng hạng, trên cùng một địa bàn (thành phố, huyện) và cùng loại chợ (thành thị, nông thôn) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.”