Document: Khoản 2 Điều 10 Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy định về thuyền viên tàu cá tàu công vụ thủy sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy định về thuyền viên tàu cá tàu công vụ thủy sản mới nhất

Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
...
2. Chức danh, định biên thuyền viên an toàn tối thiểu trên tàu cá
a) Chức danh, định biên thuyền viên an toàn tối thiểu trên tàu cá:

TT

Chức danh

Phân nhóm tàu cá theo chiều dài lớn nhất (m)

Nhóm IV từ 06 -<12m

Nhóm III từ 12 -<15m

Nhóm II từ 15 - <24m

Nhóm I từ 24m trở lên

1

Thuyền trưởng

01

01

01

01

2

Thuyền phó

-

-

-

01

3

Máy trưởng

-

01

01

01

4

Thợ máy

-

-

01

01

5

Thủy thủ

01

01

01

02

Tổng cộng

02

03

04

06

b) Ngoài số lượng thuyền viên tối thiểu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, tùy theo đặc điểm nghề khai thác thủy sản, chủ tàu hoặc thuyền trưởng quyết định việc bổ sung số lượng thuyền viên theo chức danh trên tàu cá đảm bảo an toàn, hiệu quả.

Content:
Chức danh, định biên thuyền viên an toàn tối thiểu trên tàu cá
a) Chức danh, định biên thuyền viên an toàn tối thiểu trên tàu cá:

TT

Chức danh

Phân nhóm tàu cá theo chiều dài lớn nhất (m)

Nhóm IV từ 06 -<12m

Nhóm III từ 12 -<15m

Nhóm II từ 15 - <24m

Nhóm I từ 24m trở lên

1

Thuyền trưởng

01

01

01

01

2

Thuyền phó

-

-

-

01

3

Máy trưởng

-

01

01

01

4

Thợ máy

-

-

01

01

5

Thủy thủ

01

01

01

02

Tổng cộng

02

03

04

06

b) Ngoài số lượng thuyền viên tối thiểu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, tùy theo đặc điểm nghề khai thác thủy sản, chủ tàu hoặc thuyền trưởng quyết định việc bổ sung số lượng thuyền viên theo chức danh trên tàu cá đảm bảo an toàn, hiệu quả.