Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND 2023 sửa đổi thủ tục hành chính thuộc Sở Tài nguyên Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND 2023 sửa đổi thủ tục hành chính thuộc Sở Tài nguyên Hòa Bình

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2471/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình.
...
5. Tại mục 1.8: Sửa lại như sau:
- “Tài liệu đo đạc và bản đồ mức thu được quy định tại Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; Thông tư số 33/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ”, cụ thể như sau:

Số tt

Loại thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

Ghi chú

I

Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn

tờ

120.000

2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

tờ

130.000

3

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

tờ

140.000

4

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn

tờ

170.000

II

Bản đồ số dạng Vector

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;

Content:
Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;