Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 139/2006/QĐ-TTg quy hoạch tổng thể phát triển KTXH khu kinh tế Dung Quất đến 2015-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/06/2006", "sign_number": "139/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/06/2006", "sign_number": "139/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/06/2006", "sign_number": "139/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/06/2006", "sign_number": "139/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/06/2006", "sign_number": "139/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 139/2006/QĐ-TTg quy hoạch tổng thể phát triển KTXH khu kinh tế Dung Quất đến 2015-2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Định hướng phát triển theo không gian
- Quy hoạch sử dụng đất của các phân khu chức năng: các khu công nghiệp, khu cảng và dịch vụ gắn với cảng, các khu bảo thuế, khu đô thị Vạn Tường, đô thị Dốc Sỏi, khu du lịch - dịch vụ, khu hành chính.
- Định hướng sử dụng đất đến năm 2010 và đến năm 2015:
Tổng diện tích quy hoạch phát triển Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2015 khoảng 10.300 ha. Kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2006 - 2015, cụ thể như sau:

TT

Loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích sử dụng đất đến năm 2010

Diện tích sử dụng đất đến năm 2015

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4/3)

(6)

7=(6/3)

Tổng diện tích

10.300,00

I

Đất quy hoạch đầu tư phát triển

9.540,40

6.975,35

73,11

9.312,80

97,61

1

Đất công nghiệp

2.287,90

1.873,10

81,87

2.247,00

98,21

2

Đất đô thị

970,70

427,68

44,06

887,60

91,44

3

Đất khu bảo thuế và khu phi thuế quan

480,00

288,00

60,00

480,00

100,00

4

Đất du lịch sinh thái

767,00

388,00

50,59

692,00

90,22

5

Đất đầu tư xây dựng cảng

212,00

118,27

55,79

212,00

100,00

6

Đất đồi núi và đất ven biển có khả năng PT trồng rừng phòng hộ

3.800,00

3.000,00

78,95

3.800,00

100,00

7

Đất phát triển các khu dân cư

400,60

267,40

66,75

372,00

92,86

8

Đất hạ tầng giao thông

622,20

612,90

98,51

622,20

100,00

II

Đất khác

759,60

759,60

1

Đất sản xuất nông nghiệp

400,00

400,00

2

Đất các khu dân cư ổn định

220

220

3

Đất ao, hồ, đầm

139,6

139,6

Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng đất theo quy định tại Điều 18, Quyết định số 50/2005/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ.

Content:
Định hướng phát triển theo không gian
- Quy hoạch sử dụng đất của các phân khu chức năng: các khu công nghiệp, khu cảng và dịch vụ gắn với cảng, các khu bảo thuế, khu đô thị Vạn Tường, đô thị Dốc Sỏi, khu du lịch - dịch vụ, khu hành chính.
- Định hướng sử dụng đất đến năm 2010 và đến năm 2015:
Tổng diện tích quy hoạch phát triển Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2015 khoảng 10.300 ha. Kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2006 - 2015, cụ thể như sau:

TT

Loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích sử dụng đất đến năm 2010

Diện tích sử dụng đất đến năm 2015

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4/3)

(6)

7=(6/3)

Tổng diện tích

10.300,00

I

Đất quy hoạch đầu tư phát triển

9.540,40

6.975,35

73,11

9.312,80

97,61

1

Đất công nghiệp

2.287,90

1.873,10

81,87

2.247,00

98,21

2

Đất đô thị

970,70

427,68

44,06

887,60

91,44

3

Đất khu bảo thuế và khu phi thuế quan

480,00

288,00

60,00

480,00

100,00

4

Đất du lịch sinh thái

767,00

388,00

50,59

692,00

90,22

5

Đất đầu tư xây dựng cảng

212,00

118,27

55,79

212,00

100,00

6

Đất đồi núi và đất ven biển có khả năng PT trồng rừng phòng hộ

3.800,00

3.000,00

78,95

3.800,00

100,00

7

Đất phát triển các khu dân cư

400,60

267,40

66,75

372,00

92,86

8

Đất hạ tầng giao thông

622,20

612,90

98,51

622,20

100,00

II

Đất khác

759,60

759,60

1

Đất sản xuất nông nghiệp

400,00

400,00

2

Đất các khu dân cư ổn định

220

220

3

Đất ao, hồ, đầm

139,6

139,6

Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng đất theo quy định tại Điều 18, Quyết định số 50/2005/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ.