Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Phước với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.068,84

57,10

1.2

Đất lâm nghiệp

33.259,39

36,67

40.060,70

44,17

6.801,31

20,45

1.2.1

Đất rừng sản xuất

28,00

0,03

0,00

0,00

-28,00

-100,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

33.231,39

36,64

40.060,70

44,17

6.829,31

20,55

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

565,74

0,62

842,27

0,93

276,53

48,88

14

Đất làm muối

472,85

0,52

2.608,46

2,88

2.135,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

199,88

0,22

249,59

0,28

49,71

24,87

2

Đất phi nông nghiệp

6.408,00

7,07

12.448,98

13,73

6.040,98

94,27

2.1

Đất ở

1.071,87

1,18

1.370,24

1,51

298,37

27,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

909,53

1,00

1.173,68

1,29

264,15

29,04

2.1.2

Đất ở tại đô thị

162,34

0,18

196,56

0,22

34,22

21,08

2.2

Đất chuyên dùng

Content:
2.068,84

57,10

1.2

Đất lâm nghiệp

33.259,39

36,67

40.060,70

44,17

6.801,31

20,45

1.2.1

Đất rừng sản xuất

28,00

0,03

0,00

0,00

-28,00

-100,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

33.231,39

36,64

40.060,70

44,17

6.829,31

20,55

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

565,74

0,62

842,27

0,93

276,53

48,88

14

Đất làm muối

472,85

0,52

2.608,46

2,88

2.135,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

199,88

0,22

249,59

0,28

49,71

24,87

2

Đất phi nông nghiệp

6.408,00

7,07

12.448,98

13,73

6.040,98

94,27

2.1

Đất ở

1.071,87

1,18

1.370,24

1,51

298,37

27,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

909,53

1,00

1.173,68

1,29

264,15

29,04

2.1.2

Đất ở tại đô thị

162,34

0,18

196,56

0,22

34,22

21,08

2.2

Đất chuyên dùng