Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Triệu Phong với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.723,42

10,54

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,12

0,01

6,64

0,02

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,90

0,01

4,80

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

75,03

0,21

76,18

0,22

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,35

0,06

100,47

0,28

2.9.5

Đất giao thông

1.292,69

3,66

2.154,20

6,10

2.9.6

Đất thủy lợi

960,50

2,72

968,95

2,74

2.9.7

Đất công trình năng lượng

6,28

0,02

403,15

1,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,11

0,00

1,09

0,00

2.9.9

Đất chợ

6,72

0,02

7,96

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,66

0,02

9,20

0,03

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,15

0,01

25,89

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

539,03

1,53

836,29

2,37

2.13

Đất ở tại đô thị

44,35

0,13

66,80

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,13

0,04

18,59

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

0,94

0,003

0,94

0,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

21,88

0,06

22,72

0,06

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

966,07

2,73

948,18

2,68

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,61

0,04

10,79

0,03

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,94

0,05

18,61

0,05

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,92

0,003

121,26

0,34

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,32

0,35

118,47

0,34

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.804,60

5,11

1.731,52

4,90

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

202,00

0,57

183,38

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,01

0,003

2,42

0,01

3

Đất chưa sử dụng

1.119,35

3,17

691,31

1,96

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
3.723,42

10,54

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,12

0,01

6,64

0,02

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,90

0,01

4,80

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

75,03

0,21

76,18

0,22

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,35

0,06

100,47

0,28

2.9.5

Đất giao thông

1.292,69

3,66

2.154,20

6,10

2.9.6

Đất thủy lợi

960,50

2,72

968,95

2,74

2.9.7

Đất công trình năng lượng

6,28

0,02

403,15

1,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,11

0,00

1,09

0,00

2.9.9

Đất chợ

6,72

0,02

7,96

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,66

0,02

9,20

0,03

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,15

0,01

25,89

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

539,03

1,53

836,29

2,37

2.13

Đất ở tại đô thị

44,35

0,13

66,80

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,13

0,04

18,59

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

0,94

0,003

0,94

0,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

21,88

0,06

22,72

0,06

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

966,07

2,73

948,18

2,68

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,61

0,04

10,79

0,03

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,94

0,05

18,61

0,05

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,92

0,003

121,26

0,34

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,32

0,35

118,47

0,34

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.804,60

5,11

1.731,52

4,90

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

202,00

0,57

183,38

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,01

0,003

2,42

0,01

3

Đất chưa sử dụng

1.119,35

3,17

691,31

1,96

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN