Document: Điều 1 Quyết định 44/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "44/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "44/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "44/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "44/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "44/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

501.426.000

544.222.000

2

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

485.251.000

3

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x2 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

431.334.000

4

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị cao cấp du lịch

533.466.000

574.550.000

5

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị cao cấp thể thao

522.252.000

566.126.000

6

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị nắp che thùng sau

510.524.000

7

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x2 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị nắp che thùng sau

448.183.000

8

Ford FOCUS DB3 QQDD MT

Ô tô con, động cơ xăng 1.8L, hộp số sàn, 4 cửa, 5 chỗ ngồi, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

479.775.000

507.154.000

9

Ford FOCUS DA3 AODB AT

Ô tô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

606.337.600

642.789.000

10

Ford ESCAPE EV24

Ô tô con, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x4, XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

641.592.000

689.124.000

11

Ford ESCAPE EV65

Ô tô con, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x2, XLS, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

557.272.000

621.728.000

12

Ford TRANSIT FCC6 PHFA

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

620.043.000

13

Ford TRANSIT FCC6 GZFA

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, Petrol, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

609.933.000

14

Ford TRANSIT FCA6 PHFA

Ô tô con, 9 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

640.262.000

15

Ford TRANSIT FAC6 PHFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

438.074.000

Tỷ giá ngày 02/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1 USD = 16.849 đồng VN

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

501.426.000

544.222.000

2

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

485.251.000

3

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x2 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

431.334.000

4

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị cao cấp du lịch

533.466.000

574.550.000

5

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị cao cấp thể thao

522.252.000

566.126.000

6

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x4 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị nắp che thùng sau

510.524.000

7

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Ô tô tải PICK UP chở hàng cabin kép, loại 4x2 Diesel XL, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II, trang bị nắp che thùng sau

448.183.000

8

Ford FOCUS DB3 QQDD MT

Ô tô con, động cơ xăng 1.8L, hộp số sàn, 4 cửa, 5 chỗ ngồi, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

479.775.000

507.154.000

9

Ford FOCUS DA3 AODB AT

Ô tô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

606.337.600

642.789.000

10

Ford ESCAPE EV24

Ô tô con, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x4, XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

641.592.000

689.124.000

11

Ford ESCAPE EV65

Ô tô con, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x2, XLS, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

557.272.000

621.728.000

12

Ford TRANSIT FCC6 PHFA

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

620.043.000

13

Ford TRANSIT FCC6 GZFA

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, Petrol, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

609.933.000

14

Ford TRANSIT FCA6 PHFA

Ô tô con, 9 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

640.262.000

15

Ford TRANSIT FAC6 PHFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

438.074.000

Tỷ giá ngày 02/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1 USD = 16.849 đồng VN