Document: Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND dự án Tiêu thoát nước cải thiện ô nhiễm kênh Tham Lương Bến Cát Rạch Nước Lên HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2007", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2007", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2007", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2007", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2007", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND dự án Tiêu thoát nước cải thiện ô nhiễm kênh Tham Lương Bến Cát Rạch Nước Lên HCM có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh dự án đầu tư công trình Tiêu thoát nước và cải thiện ô nhiễm kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên (giai đoạn 1) gồm những nội dung sau:
Điều chỉnh mục 8, mục 9 và mục 11 tại Điều 1 của Quyết định số 2064/QĐ-UB ngày 15 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
1.1. Điều chỉnh khối lượng các hạng mục đã được duyệt:
1.1.1. Tổng chiều dài toàn tuyến là 32.735m, được nạo vét kết hợp đắp đường giao thông với các thông số kỹ thuật chia theo gói thầu như sau:

TT

Đoạn kênh

L (m)

Bđáy (m)

Ñđáy

m

Bbờ (m)

1

Từ sông Chợ Đệm đến cầu An Lạc

2.473

30

-4.0

2.0

20

2

Từ cầu An Lạc đến cầu Bà Hom

4.511

20 ¸ 50

- (4.0) ¸ -(3.0)

2.0

10 ¸ 20

3

Từ cầu Bà Hom đến cầu Bình Thuận

5.389

15 ¸ 20

- 3.0

2.0

20

4

Từ cầu Bình Thuận đến cầu Bưng

3.539

15 ¸ 30

- 3.0

1.5

10 ¸ 20

5

Từ cống Cầu Bưng đến cầu Tham Lương

2.801

15

- 3.0

1.5

20

6

Từ cầu Tham Lương đến cầu Chợ Cầu

3.017

15 ¸ 35

- 3.0

1.5

20

7

Từ cầu Chợ Cầu đến cầu Trường Đai

2.454

20 ¸ 67

- 3.0

2.0

20

8

Từ cầu Trường Đai cầu An Lộc

3.461

23 ¸ 40

- (3.5) ¸ - (4.0)

2.0

20

9

Từ cầu An Lộc đến sông Sài Gòn

5.090

40

- 4.0

2.0

20

1.1.2. Hành lang kỹ thuật bờ kênh:
Chiều rộng biên kỹ thuật Bkt = 20m tính từ mép kênh thiết kế ra hai phía để bảo vệ kênh, đổ đất đắp nền hạ và chuẩn bị mặt bằng cho giai đoạn 2 kêu gọi nguồn vốn ODA.
1.1.3. Khối lượng bồi thường giải phóng mặt bằng:
- Diện tích đất giải tỏa: 1.619.887m2
Trong đó:
+ Đất ở: 394.814 m2
+ Đất nông nghiệp: 986.251 m2
+ Đất chuyên dùng: 238.822 m2
- Vật kiến trúc: 280,778 m2
- Tổng số hộ bị ảnh hưởng: 3.078 hộ
- Tổng số hộ di dời tái định cư: 1.440 hộ
1.1.4. Khối lượng các hạng mục chủ yếu:
a. Nạo vét kênh kết hợp với đắp đường giao thông:
- Đất đào : 2.410.000 m3.
- Đất đắp: 1.231.000 m3.
- Vận chuyển bùn ô nhiễm: 208.146 m3.
- Cự ly vận chuyển: 22km - 45 km.
- Cừ tràm F 10: 60.240 cây.
- Ống cống HDPE D = 0,3m: 24.725m.
b. Xây dựng mới 133 cống điều tiết:
- Đất đào: 77.083 m3.
- Đất đắp: 86.148 m3.
- Đất cấp phối sỏi đỏ: 5.320 m3.
- BTCT các loại: 5.426 m3.
- Thép các loại: 248 tấn.
- Gạch đá xây các loại: 4.774 m3.
- Ống cống F 60 - 100: 1.842 m.
- Ống cống 1.6 x 2.0m: 167 m
- Ống cống 2.0 x 2.0m: 26 m
- Cừ tràm F 10: 266.400 cây
- Cừ bản nhựa: 6.503 m2
- Vải lọc: 11.270 m2.
- Cửa tự động trục đứng: 53 bộ
- Cửa tự động Clape: 80 bộ
c. Sửa chữa và xây mới 16 cửa xả:
- Đất đào: 8.685 m3.
- Đất đắp: 7.370 m3.
- BTCT các loại: 542 m3.
- Thép các loại: 24,3 tấn.
- Ống cống các loại: 142 m.
- Cừ tràm F 10, L = 5m: 24.113 cây.
- Vải lọc: 1.107 m2.
- Cừ bản nhựa: 437m2.
- Cửa cống tự động INOX: 09 bộ.
d. Xây dựng 05 cầu giao thông:
- Đất đào: 924 m3.
- Đất đắp: 4.759 m3.
- BTCT các loại: 520 m3.
- Thép các loại: 39 tấn.
- Cọc BTCT các loại: 1.632 m.
- Dầm cầu BTCT các loại: 1.470 m.
1.2. Hạng mục công trình phát sinh:
- Trồng cây xanh để bảo vệ hành lang giải tỏa:
- Công tác dò phá bom mìn và vật liệu nổ: Diện tích 149,19 ha.
1.3. Hạng mục công trình giảm:
Xây dựng bãi đổ bùn: Địa điểm xã Tam Thôn Hiệp và An Thới Đông, huyện Cần Giờ, diện tích 50 ha do sử dụng bãi đổ bùn tại xã Đa Phước huyện Bình Chánh theo Công văn số 6283/UB-ĐT ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về đổ bùn nạo vét từ kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước lên vào khu xử lý bùn trong cụm công trình nghĩa trang - xử lý rác - xử lý bùn tại xã Đa Phước, huyện Bình Chánh.
2. Tổng vốn đầu tư: 1.951.741.000.000 đồng.
(Một ngàn chín trăm năm mươi mốt tỷ, bảy trăm bốn mươi mốt triệu đồng).
Trong đó:
- Chí phí xây lắp: 131.102.000.000 đồng.
- KTCB khác: 16.012.000.000 đồng.
- Chi phí dò phá bom mìn: 5.463.000.000 đồng.
- Bồi thường giải phóng mặt bằng: 1.621.733.000.000 đồng.
- Dự phòng phí: 177.431.000.000 đồng.
3. Thời gian thực hiện: 2003- 2010.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh dự án đầu tư công trình Tiêu thoát nước và cải thiện ô nhiễm kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên (giai đoạn 1) gồm những nội dung sau:
Điều chỉnh mục 8, mục 9 và mục 11 tại Điều 1 của Quyết định số 2064/QĐ-UB ngày 15 tháng 5 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
1.1. Điều chỉnh khối lượng các hạng mục đã được duyệt:
1.1.1. Tổng chiều dài toàn tuyến là 32.735m, được nạo vét kết hợp đắp đường giao thông với các thông số kỹ thuật chia theo gói thầu như sau:

TT

Đoạn kênh

L (m)

Bđáy (m)

Ñđáy

m

Bbờ (m)

1

Từ sông Chợ Đệm đến cầu An Lạc

2.473

30

-4.0

2.0

20

2

Từ cầu An Lạc đến cầu Bà Hom

4.511

20 ¸ 50

- (4.0) ¸ -(3.0)

2.0

10 ¸ 20

3

Từ cầu Bà Hom đến cầu Bình Thuận

5.389

15 ¸ 20

- 3.0

2.0

20

4

Từ cầu Bình Thuận đến cầu Bưng

3.539

15 ¸ 30

- 3.0

1.5

10 ¸ 20

5

Từ cống Cầu Bưng đến cầu Tham Lương

2.801

15

- 3.0

1.5

20

6

Từ cầu Tham Lương đến cầu Chợ Cầu

3.017

15 ¸ 35

- 3.0

1.5

20

7

Từ cầu Chợ Cầu đến cầu Trường Đai

2.454

20 ¸ 67

- 3.0

2.0

20

8

Từ cầu Trường Đai cầu An Lộc

3.461

23 ¸ 40

- (3.5) ¸ - (4.0)

2.0

20

9

Từ cầu An Lộc đến sông Sài Gòn

5.090

40

- 4.0

2.0

20

1.1.2. Hành lang kỹ thuật bờ kênh:
Chiều rộng biên kỹ thuật Bkt = 20m tính từ mép kênh thiết kế ra hai phía để bảo vệ kênh, đổ đất đắp nền hạ và chuẩn bị mặt bằng cho giai đoạn 2 kêu gọi nguồn vốn ODA.
1.1.3. Khối lượng bồi thường giải phóng mặt bằng:
- Diện tích đất giải tỏa: 1.619.887m2
Trong đó:
+ Đất ở: 394.814 m2
+ Đất nông nghiệp: 986.251 m2
+ Đất chuyên dùng: 238.822 m2
- Vật kiến trúc: 280,778 m2
- Tổng số hộ bị ảnh hưởng: 3.078 hộ
- Tổng số hộ di dời tái định cư: 1.440 hộ
1.1.4. Khối lượng các hạng mục chủ yếu:
a. Nạo vét kênh kết hợp với đắp đường giao thông:
- Đất đào : 2.410.000 m3.
- Đất đắp: 1.231.000 m3.
- Vận chuyển bùn ô nhiễm: 208.146 m3.
- Cự ly vận chuyển: 22km - 45 km.
- Cừ tràm F 10: 60.240 cây.
- Ống cống HDPE D = 0,3m: 24.725m.
b. Xây dựng mới 133 cống điều tiết:
- Đất đào: 77.083 m3.
- Đất đắp: 86.148 m3.
- Đất cấp phối sỏi đỏ: 5.320 m3.
- BTCT các loại: 5.426 m3.
- Thép các loại: 248 tấn.
- Gạch đá xây các loại: 4.774 m3.
- Ống cống F 60 - 100: 1.842 m.
- Ống cống 1.6 x 2.0m: 167 m
- Ống cống 2.0 x 2.0m: 26 m
- Cừ tràm F 10: 266.400 cây
- Cừ bản nhựa: 6.503 m2
- Vải lọc: 11.270 m2.
- Cửa tự động trục đứng: 53 bộ
- Cửa tự động Clape: 80 bộ
c. Sửa chữa và xây mới 16 cửa xả:
- Đất đào: 8.685 m3.
- Đất đắp: 7.370 m3.
- BTCT các loại: 542 m3.
- Thép các loại: 24,3 tấn.
- Ống cống các loại: 142 m.
- Cừ tràm F 10, L = 5m: 24.113 cây.
- Vải lọc: 1.107 m2.
- Cừ bản nhựa: 437m2.
- Cửa cống tự động INOX: 09 bộ.
d. Xây dựng 05 cầu giao thông:
- Đất đào: 924 m3.
- Đất đắp: 4.759 m3.
- BTCT các loại: 520 m3.
- Thép các loại: 39 tấn.
- Cọc BTCT các loại: 1.632 m.
- Dầm cầu BTCT các loại: 1.470 m.
1.2. Hạng mục công trình phát sinh:
- Trồng cây xanh để bảo vệ hành lang giải tỏa:
- Công tác dò phá bom mìn và vật liệu nổ: Diện tích 149,19 ha.
1.3. Hạng mục công trình giảm:
Xây dựng bãi đổ bùn: Địa điểm xã Tam Thôn Hiệp và An Thới Đông, huyện Cần Giờ, diện tích 50 ha do sử dụng bãi đổ bùn tại xã Đa Phước huyện Bình Chánh theo Công văn số 6283/UB-ĐT ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về đổ bùn nạo vét từ kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước lên vào khu xử lý bùn trong cụm công trình nghĩa trang - xử lý rác - xử lý bùn tại xã Đa Phước, huyện Bình Chánh.
2. Tổng vốn đầu tư: 1.951.741.000.000 đồng.
(Một ngàn chín trăm năm mươi mốt tỷ, bảy trăm bốn mươi mốt triệu đồng).
Trong đó:
- Chí phí xây lắp: 131.102.000.000 đồng.
- KTCB khác: 16.012.000.000 đồng.
- Chi phí dò phá bom mìn: 5.463.000.000 đồng.
- Bồi thường giải phóng mặt bằng: 1.621.733.000.000 đồng.
- Dự phòng phí: 177.431.000.000 đồng.
3. Thời gian thực hiện: 2003- 2010.