Document: Điều 1 Quyết định 2768/QĐ-UBND năm 2010 đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2010", "sign_number": "2768/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Sĩ Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2010", "sign_number": "2768/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Sĩ Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2010", "sign_number": "2768/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Sĩ Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2010", "sign_number": "2768/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Sĩ Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2010", "sign_number": "2768/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Sĩ Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2768/QĐ-UBND năm 2010 đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Tạm thời quy định bảng giá chuẩn cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để làm việc, sản xuất và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1.1 Giá chuẩn (đồng/m2 sử dụng/tháng):

Loại nhà

Nhà thông thường (cấp)

Biệt thự (hạng)

Cấp, hạng nhà

I

II

III

IV

I

II

III

IV

Giá chuẩn

29.000

23.000

20.000

16.000

36.000

42.000

47.000

55.000

Giá chuẩn Kiosque và các nhà để kinh doanh có diện tích nhỏ tương đương như dạng Kiosque)

18.000

1.2 Hệ số điều chỉnh giá chuẩn (K): K = (K1+ K2+ K3+ K4)
Trong đó:
- Hệ số ngành nghề (K1): từ 0 đến 0,5.
- Hệ số sử dụng (K2): từ - 0,2 đến 0,00. Cụ thể:
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng tốt ( ≥ 70%): K2 = 0,00
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng trung bình (từ 50% đến <70%): K2 = -0,10
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng kém (từ 40% đến ≤50%): K2=- 0,20
- Hệ số khai thác yếu tố thuận lợi (K3): từ - 0,5 đến 3,00 (hệ số này chủ yếu áp dụng khi tính toán giá cho thuê Kiosque và các nhà để kinh doanh có diện tích nhỏ tương tự dạng Kiosque)
- Hệ số tầng cao (K4): từ -0,30 đến +0,15. Cụ thể:
+ Tầng 1 (trệt): K4 = + 0,15
+ Tầng 2: K4 = + 0,05
+ Tầng 3: K4 = + 0,00
+ Tầng 4: K4 = - 0,10
+ Tầng 5: K4 = - 0,20
+ Tầng 6 trở lên: K4 = - 0,30
1.3 Giá cho thuê nhà (đồng/m2 sử dụng/tháng): Giá cho thuê loại nhà thông thường (cấp) và loại nhà biệt thự (hạng) chưa được cải tạo, xây dựng lại được xác định bằng (=) Mức giá chuẩn nhân (x) với (1+ K).

Content:
Điều 1. Tạm thời quy định bảng giá chuẩn cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để làm việc, sản xuất và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1.1 Giá chuẩn (đồng/m2 sử dụng/tháng):

Loại nhà

Nhà thông thường (cấp)

Biệt thự (hạng)

Cấp, hạng nhà

I

II

III

IV

I

II

III

IV

Giá chuẩn

29.000

23.000

20.000

16.000

36.000

42.000

47.000

55.000

Giá chuẩn Kiosque và các nhà để kinh doanh có diện tích nhỏ tương đương như dạng Kiosque)

18.000

1.2 Hệ số điều chỉnh giá chuẩn (K): K = (K1+ K2+ K3+ K4)
Trong đó:
- Hệ số ngành nghề (K1): từ 0 đến 0,5.
- Hệ số sử dụng (K2): từ - 0,2 đến 0,00. Cụ thể:
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng tốt ( ≥ 70%): K2 = 0,00
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng trung bình (từ 50% đến <70%): K2 = -0,10
+ Đối với công trình có tỷ lệ chất lượng kém (từ 40% đến ≤50%): K2=- 0,20
- Hệ số khai thác yếu tố thuận lợi (K3): từ - 0,5 đến 3,00 (hệ số này chủ yếu áp dụng khi tính toán giá cho thuê Kiosque và các nhà để kinh doanh có diện tích nhỏ tương tự dạng Kiosque)
- Hệ số tầng cao (K4): từ -0,30 đến +0,15. Cụ thể:
+ Tầng 1 (trệt): K4 = + 0,15
+ Tầng 2: K4 = + 0,05
+ Tầng 3: K4 = + 0,00
+ Tầng 4: K4 = - 0,10
+ Tầng 5: K4 = - 0,20
+ Tầng 6 trở lên: K4 = - 0,30
1.3 Giá cho thuê nhà (đồng/m2 sử dụng/tháng): Giá cho thuê loại nhà thông thường (cấp) và loại nhà biệt thự (hạng) chưa được cải tạo, xây dựng lại được xác định bằng (=) Mức giá chuẩn nhân (x) với (1+ K).