Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 333/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Sê Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "333/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 333/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Sê Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.402,51

3,75

2.385,98

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.807,47

16,86

5.704,67

8,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.856,81

48,14

26.228,98

40,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.642,60

10,36

8.647,31

13,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

1.042,30

1,63

Content:
2.402,51

3,75

2.385,98

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.807,47

16,86

5.704,67

8,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.856,81

48,14

26.228,98

40,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.642,60

10,36

8.647,31

13,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

1.042,30

1,63