Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,1161

99,7568

0,2991

0,5377

0,0538

0,4687

2.2

Đất an ninh

CAN

1,3989

0,2819

0,0477

0,7269

0,0380

0,1456

0,0586

0,0266

0,0391

0,0345

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,2127

2,4156

3,8425

0,9272

3,8615

0,2146

1,7327

1,7051

0,5229

2,2346

1,7560

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,5937

0,9851

0,0165

0,0207

8,2591

0,0050

1,3073

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,2237

58,8130

22,6312

25,4787

23,3129

15,2488

19,4753

30,4682

55,0712

14,5289

27,1955

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

239,3336

49,3018

21,0217

22,7304

21,8250

13,2629

17,3154

22,6467

36,0979

11,9514

23,1804

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,6947

0,0763

0,1511

0,0394

0,2425

0,1854

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,0338

0,4736

0,0433

0,0225

0,0209

0,2405

2,6628

1,0702

1,3358

0,1642

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

33,3918

3,4994

0,5349

2,3874

0,6471

1,1173

1,0432

3,3180

16,7484

0,9038

3,1923

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,2540

3,8924

0,3616

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,8300

0,8210

0,0090

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,5351

0,0805

0,4270

0,0276

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,1480

0,1480

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,4656

1,2282

0,9558

0,0279

0,6585

0,4329

0,3803

0,3356

0,2431

0,2033

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1033

0,0223

0,0689

0,0121

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0396

0,0172

0,0224

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,3942

0,2608

0,1188

0,1163

0,1598

0,3754

0,5844

0,5902

0,0948

0,0937

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,3770

0,2155

0,1633

0,0783

0,1449

0,0220

0,1014

0,6331

0,0185

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,7167

0,7249

0,0525

0,1630

0,0356

0,0676

8,6657

0,8557

2,5234

0,0832

0,5451

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

437,3436

86,4382

43,9924

54,7568

29,1916

20,9631

34,1104

40,7362

53,8054

31,7689

41,5806

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,4871

0,3056

0,2401

0,4748

0,2561

0,0860

0,0781

0,1631

0,1613

0,1403

2,5817

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,5018

0,0980

0,3794

0,0245

0,0306

0,9465

0,0228

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,8960

0,2172

0,1760

0,1940

0,0166

0,1325

0,4880

0,5574

0,1143

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,4415

2,5862

5,8553

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,2638

5,3745

4,5868

12,4063

0,4065

1,9809

1,5088

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,0039

1,0039

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,0114

0,0071

4,1197

4,0607

7,8239

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4572

0,4572

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,6205

1,6205

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,8239

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0666

0,1597

0,5856

0,0000

0,0120

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,8239

0,0660

0,1597

0,5856

0,0120

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4973

0,4973

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,2014

0,5872

2,6064

0,0078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0277

0,0277

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0025

0,0025

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,1161

99,7568

0,2991

0,5377

0,0538

0,4687

2.2

Đất an ninh

CAN

1,3989

0,2819

0,0477

0,7269

0,0380

0,1456

0,0586

0,0266

0,0391

0,0345

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,2127

2,4156

3,8425

0,9272

3,8615

0,2146

1,7327

1,7051

0,5229

2,2346

1,7560

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,5937

0,9851

0,0165

0,0207

8,2591

0,0050

1,3073

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,2237

58,8130

22,6312

25,4787

23,3129

15,2488

19,4753

30,4682

55,0712

14,5289

27,1955

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

239,3336

49,3018

21,0217

22,7304

21,8250

13,2629

17,3154

22,6467

36,0979

11,9514

23,1804

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,6947

0,0763

0,1511

0,0394

0,2425

0,1854

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,0338

0,4736

0,0433

0,0225

0,0209

0,2405

2,6628

1,0702

1,3358

0,1642

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

33,3918

3,4994

0,5349

2,3874

0,6471

1,1173

1,0432

3,3180

16,7484

0,9038

3,1923

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,2540

3,8924

0,3616

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,8300

0,8210

0,0090

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,5351

0,0805

0,4270

0,0276

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,1480

0,1480

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,4656

1,2282

0,9558

0,0279

0,6585

0,4329

0,3803

0,3356

0,2431

0,2033

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1033

0,0223

0,0689

0,0121

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0396

0,0172

0,0224

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,3942

0,2608

0,1188

0,1163

0,1598

0,3754

0,5844

0,5902

0,0948

0,0937

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,3770

0,2155

0,1633

0,0783

0,1449

0,0220

0,1014

0,6331

0,0185

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,7167

0,7249

0,0525

0,1630

0,0356

0,0676

8,6657

0,8557

2,5234

0,0832

0,5451

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

437,3436

86,4382

43,9924

54,7568

29,1916

20,9631

34,1104

40,7362

53,8054

31,7689

41,5806

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,4871

0,3056

0,2401

0,4748

0,2561

0,0860

0,0781

0,1631

0,1613

0,1403

2,5817

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,5018

0,0980

0,3794

0,0245

0,0306

0,9465

0,0228

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,8960

0,2172

0,1760

0,1940

0,0166

0,1325

0,4880

0,5574

0,1143

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,4415

2,5862

5,8553

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,2638

5,3745

4,5868

12,4063

0,4065

1,9809

1,5088

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,0039

1,0039

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,0114

0,0071

4,1197

4,0607

7,8239

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4572

0,4572

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,6205

1,6205

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,8239

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0666

0,1597

0,5856

0,0000

0,0120

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,8239

0,0660

0,1597

0,5856

0,0120

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4973

0,4973

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,2014

0,5872

2,6064

0,0078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0277

0,0277

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0025

0,0025

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000