Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND 2017 Bảo vệ Phát triển rừng ven biển ứng phó biến đổi khí hậu Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND 2017 Bảo vệ Phát triển rừng ven biển ứng phó biến đổi khí hậu Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các tiêu chí chính bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi 5 năm (2016-2020)

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng KH

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

lượt/ha

12.135,0

2.340,2

2.366,0

2.403,0

2.440,0

2.585,8

2. Phát triển rừng

ha

1.157,8

157,1

334,8

258,0

260,5

147,4

- Khoanh nuôi

ha

6,6

2,1

4,5

0,0

0,0

0,0

+ Có trồng bổ sung

ha

2,1

2,1

0,0

0,0

0,0

0,0

+ Không trồng bổ sung

ha

4,5

0,0

4,5

0,0

0,0

0,0

- Trồng rừng

ha

1.151,1

155,0

330,3

258,0

260,5

147,4

* Trồng tập trung

ha

449,9

14,7

190,0

117,8

120,2

7,2

+ Trồng mới

ha

449,9

14,7

190,0

117,8

120,2

7,2

Phòng hộ chống cát

ha

57,9

0,0

10,7

30,6

9,4

7,2

Phòng hộ chắn sóng

ha

206,0

8,3

136,9

22,6

38,2

0,0

Trồng rừng núi đất, núi đá

ha

186,0

6,4

42,4

64,5

72,7

0,0

* Trồng cây phân tán

ha

701,2

140,2

140,2

140,2

140,2

140,2

3. Hoạt động khác

- XD vườn ươm

vườn

1,0

-

-

1

-

-

- XD đường lâm nghiệp

km

4,5

-

3

1

0

-

- Sửa chữa đường LN

km

2,0

0,0

2,0

- XD đường ranh cản lửa

km

8,3

0,3

4,7

1,6

1,7

0,0

- Xây dựng chòi canh

chòi

8

0

1

3

2

2

- Bảng quy ước BVR

bảng

27

2

11

10

3

1

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

27

2

11

8

5

1

- Máy thổi gió

máy

27

0

6

11

7

3

- Bộ loa tuyên truyền

bộ

5

0

0

4

1

0

- Bơm cao áp PCCCR

bơm

27

0

9

8

9

1

Content:
Các tiêu chí chính bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi 5 năm (2016-2020)

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng KH

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

lượt/ha

12.135,0

2.340,2

2.366,0

2.403,0

2.440,0

2.585,8

2. Phát triển rừng

ha

1.157,8

157,1

334,8

258,0

260,5

147,4

- Khoanh nuôi

ha

6,6

2,1

4,5

0,0

0,0

0,0

+ Có trồng bổ sung

ha

2,1

2,1

0,0

0,0

0,0

0,0

+ Không trồng bổ sung

ha

4,5

0,0

4,5

0,0

0,0

0,0

- Trồng rừng

ha

1.151,1

155,0

330,3

258,0

260,5

147,4

* Trồng tập trung

ha

449,9

14,7

190,0

117,8

120,2

7,2

+ Trồng mới

ha

449,9

14,7

190,0

117,8

120,2

7,2

Phòng hộ chống cát

ha

57,9

0,0

10,7

30,6

9,4

7,2

Phòng hộ chắn sóng

ha

206,0

8,3

136,9

22,6

38,2

0,0

Trồng rừng núi đất, núi đá

ha

186,0

6,4

42,4

64,5

72,7

0,0

* Trồng cây phân tán

ha

701,2

140,2

140,2

140,2

140,2

140,2

Hoạt động khác

- XD vườn ươm

vườn

1,0

-

-

1

-

-

- XD đường lâm nghiệp

km

4,5

-

3

1

0

-

- Sửa chữa đường LN

km

2,0

0,0

2,0

- XD đường ranh cản lửa

km

8,3

0,3

4,7

1,6

1,7

0,0

- Xây dựng chòi canh

chòi

8

0

1

3

2

2

- Bảng quy ước BVR

bảng

27

2

11

10

3

1

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

27

2

11

8

5

1

- Máy thổi gió

máy

27

0

6

11

7

3

- Bộ loa tuyên truyền

bộ

5

0

0

4

1

0

- Bơm cao áp PCCCR

bơm

27

0

9

8

9

1