Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,14

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,94

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,94

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,90

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,41

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,16

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,01

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,50

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,55

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,14

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,94

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,94

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,90

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,41

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,16

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,01

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,50

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,55

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).