Document: Điều 6 Thông tư 43/2016/TT-BTNMT thu thập tài liệu nguyên thủy điều tra cơ bản địa chất thăm dò khoáng sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "43/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "43/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "43/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "43/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "43/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 6 Thông tư 43/2016/TT-BTNMT thu thập tài liệu nguyên thủy điều tra cơ bản địa chất thăm dò khoáng sản mới nhất có nội dung như sau:

Điều 6. Thu thập tài liệu đối với các đối tượng địa chất
1. Đá trầm tích trước Đệ tứ
a) Mô tả tên đá, màu sắc, chiều dày các lớp, thành phần hạt vụn, xi măng gắn kết, mức độ gắn kết, biến đổi, các đặc điểm về cấu tạo, kiến trúc;
b) Đặc điểm phân lớp; mức độ xen kẹp; thế nằm; quan hệ giữa các lớp, tập trầm tích và quan hệ giữa chúng với các thành tạo khác; đặc điểm biến chất, biến dạng;
c) Các di tích sinh vật, tuổi dự kiến.
2. Trầm tích bở rời
a) Đặc điểm phân lớp: chiều dày, tính phân lớp, mức độ xen kẹp;
b) Thành phần, độ hạt, cấu tạo, màu sắc của các lớp;
c) Trạng thái trầm tích (cứng, dẻo, vụn bở);
d) Di tích sinh vật;
đ) Dự kiến tuổi và nguồn gốc của các lớp.
3. Đá magma
a) Tên các loại đá, quan hệ giữa chúng và với các đá khác;
b) Đối với từng loại đá: màu sắc, thành phần khoáng vật, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, đặc điểm biến dạng, các biến đổi thứ sinh.
4. Đá biến chất
a) Tên các loại đá có mặt tại vị trí khảo sát;
b) Đối với từng loại đá: thành phần khoáng vật, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, màu sắc;
c) Dự kiến kiểu biến chất và tướng biến chất.
5. Các thể địa chất dạng mạch
a) Hình dạng, kích thước, thế nằm;
b) Vị trí và quan hệ với cấu trúc địa chất và các đá vây quanh;
c) Đặc điểm tiếp xúc và các biến đổi nội, ngoại tiếp xúc;
d) Tên đá, màu sắc, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, thành phần khoáng vật.
6. Các đặc điểm biến dạng
a) Nếp uốn:
- Xác định các hệ thống uốn nếp, quan hệ giữa chúng và quan hệ với các cấu tạo khác (khe nứt, đứt gãy);
- Mỗi hệ thống uốn nếp: quy mô, đặc điểm nếp uốn (cân xứng, nghiêng, đảo), thế nằm và đặc điểm mặt trục, đường phương và góc nghiêng của trục nếp uốn, thế nằm 2 cánh;
- Khoáng hóa liên quan.
b) Đứt gãy:
- Xác định các hệ thống đứt gãy;
- Đối với mỗi đứt gãy: xác định sơ bộ quy mô đứt gãy; các thế nằm mặt trượt (đo thế nằm phải mô tả diện tích, chiều dài theo đường phương); góc nghiêng và đặc điểm vết xước, đường trượt; tính chất dịch chuyển (thuận, nghịch, trượt bằng); quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
- Khoáng hóa liên quan.
c) Khe nứt:
- Xác định các hệ thống khe nứt, quan hệ giữa chúng và với các đối tượng địa chất khác;
- Đối với mỗi hệ thống khe nứt: xác định đặc điểm, chiều dài, độ mở, thế nằm mặt khe nứt; quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
- Khoáng hóa liên quan.
7. Các đá trong đới dập vỡ, phá hủy kiến tạo
a) Xác định quy mô phân bố, các loại đá, quan hệ giữa chúng và với các đối tượng địa chất khác;
b) Đối với từng loại đá: xác định tên đá (dăm kết, milonit và các đá khác), màu sắc, nguồn gốc ban đầu, quy mô, hình dạng phân bố, quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
c) Khoáng hóa liên quan.
8. Các thân quặng, biểu hiện khoáng sản
a) Tên khoáng sản;
b) Hình thái phân bố: quy mô, hình thái, thế nằm;
c) Quan hệ với đá vây quanh;
d) Các đặc điểm biến dạng của đá và quặng;
đ) Đặc điểm các đá biến đổi: tên đá, màu sắc, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, thành phần khoáng vật;
e) Cấu tạo và đặc điểm phân bố quặng;
g) Thành phần khoáng vật, dự đoán tỷ lệ hàm lượng thành phần có ích, các đặc điểm xác định chất lượng khoáng sản.
9. Địa mạo
a) Đặc điểm sườn: hình dạng, độ dốc sườn; lớp phủ deluvi, các hiện tượng phá hủy sườn;
b) Đặc điểm đường chia nước: hình dạng, bề mặt bóc mòn, tích tụ bở rời;
c) Đặc điểm thung lũng: hình dạng thung lũng, đặc điểm dòng chảy;
d) Đặc điểm các tích tụ dọc sông, suối (thềm, bãi bồi): hình dạng, quy mô phân bố; chiều dày và đặc điểm trầm tích;
đ) Đặc điểm biến đổi bề mặt địa hình và các yếu tố gây biến đổi bề mặt.
10. Vỏ phong hóa
a) Màu sắc, cấu trúc mặt cắt vỏ phong hóa, phân chia các đới sản phẩm;
b) Bề dày lớp vỏ phong hóa và từng đới sản phẩm;
c) Các thành phần có ích trong các đới sản phẩm;
d) Đá gốc tạo vỏ phong hóa;
đ) Đặc điểm phân bố, diện phân bố.

Content:
Điều 6. Thu thập tài liệu đối với các đối tượng địa chất
1. Đá trầm tích trước Đệ tứ
a) Mô tả tên đá, màu sắc, chiều dày các lớp, thành phần hạt vụn, xi măng gắn kết, mức độ gắn kết, biến đổi, các đặc điểm về cấu tạo, kiến trúc;
b) Đặc điểm phân lớp; mức độ xen kẹp; thế nằm; quan hệ giữa các lớp, tập trầm tích và quan hệ giữa chúng với các thành tạo khác; đặc điểm biến chất, biến dạng;
c) Các di tích sinh vật, tuổi dự kiến.
2. Trầm tích bở rời
a) Đặc điểm phân lớp: chiều dày, tính phân lớp, mức độ xen kẹp;
b) Thành phần, độ hạt, cấu tạo, màu sắc của các lớp;
c) Trạng thái trầm tích (cứng, dẻo, vụn bở);
d) Di tích sinh vật;
đ) Dự kiến tuổi và nguồn gốc của các lớp.
3. Đá magma
a) Tên các loại đá, quan hệ giữa chúng và với các đá khác;
b) Đối với từng loại đá: màu sắc, thành phần khoáng vật, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, đặc điểm biến dạng, các biến đổi thứ sinh.
4. Đá biến chất
a) Tên các loại đá có mặt tại vị trí khảo sát;
b) Đối với từng loại đá: thành phần khoáng vật, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, màu sắc;
c) Dự kiến kiểu biến chất và tướng biến chất.
5. Các thể địa chất dạng mạch
a) Hình dạng, kích thước, thế nằm;
b) Vị trí và quan hệ với cấu trúc địa chất và các đá vây quanh;
c) Đặc điểm tiếp xúc và các biến đổi nội, ngoại tiếp xúc;
d) Tên đá, màu sắc, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, thành phần khoáng vật.
6. Các đặc điểm biến dạng
a) Nếp uốn:
- Xác định các hệ thống uốn nếp, quan hệ giữa chúng và quan hệ với các cấu tạo khác (khe nứt, đứt gãy);
- Mỗi hệ thống uốn nếp: quy mô, đặc điểm nếp uốn (cân xứng, nghiêng, đảo), thế nằm và đặc điểm mặt trục, đường phương và góc nghiêng của trục nếp uốn, thế nằm 2 cánh;
- Khoáng hóa liên quan.
b) Đứt gãy:
- Xác định các hệ thống đứt gãy;
- Đối với mỗi đứt gãy: xác định sơ bộ quy mô đứt gãy; các thế nằm mặt trượt (đo thế nằm phải mô tả diện tích, chiều dài theo đường phương); góc nghiêng và đặc điểm vết xước, đường trượt; tính chất dịch chuyển (thuận, nghịch, trượt bằng); quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
- Khoáng hóa liên quan.
c) Khe nứt:
- Xác định các hệ thống khe nứt, quan hệ giữa chúng và với các đối tượng địa chất khác;
- Đối với mỗi hệ thống khe nứt: xác định đặc điểm, chiều dài, độ mở, thế nằm mặt khe nứt; quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
- Khoáng hóa liên quan.
7. Các đá trong đới dập vỡ, phá hủy kiến tạo
a) Xác định quy mô phân bố, các loại đá, quan hệ giữa chúng và với các đối tượng địa chất khác;
b) Đối với từng loại đá: xác định tên đá (dăm kết, milonit và các đá khác), màu sắc, nguồn gốc ban đầu, quy mô, hình dạng phân bố, quan hệ với các đối tượng địa chất khác;
c) Khoáng hóa liên quan.
8. Các thân quặng, biểu hiện khoáng sản
a) Tên khoáng sản;
b) Hình thái phân bố: quy mô, hình thái, thế nằm;
c) Quan hệ với đá vây quanh;
d) Các đặc điểm biến dạng của đá và quặng;
đ) Đặc điểm các đá biến đổi: tên đá, màu sắc, đặc điểm kiến trúc, cấu tạo, thành phần khoáng vật;
e) Cấu tạo và đặc điểm phân bố quặng;
g) Thành phần khoáng vật, dự đoán tỷ lệ hàm lượng thành phần có ích, các đặc điểm xác định chất lượng khoáng sản.
9. Địa mạo
a) Đặc điểm sườn: hình dạng, độ dốc sườn; lớp phủ deluvi, các hiện tượng phá hủy sườn;
b) Đặc điểm đường chia nước: hình dạng, bề mặt bóc mòn, tích tụ bở rời;
c) Đặc điểm thung lũng: hình dạng thung lũng, đặc điểm dòng chảy;
d) Đặc điểm các tích tụ dọc sông, suối (thềm, bãi bồi): hình dạng, quy mô phân bố; chiều dày và đặc điểm trầm tích;
đ) Đặc điểm biến đổi bề mặt địa hình và các yếu tố gây biến đổi bề mặt.
10. Vỏ phong hóa
a) Màu sắc, cấu trúc mặt cắt vỏ phong hóa, phân chia các đới sản phẩm;
b) Bề dày lớp vỏ phong hóa và từng đới sản phẩm;
c) Các thành phần có ích trong các đới sản phẩm;
d) Đá gốc tạo vỏ phong hóa;
đ) Đặc điểm phân bố, diện phân bố.