Document: Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

20560.80

20560,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

15891.13

77.29

14219.77

-733,64

13486,13

65,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4138.41

20.13

3271.70

-350,57

2921,13

14,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4071.99

19.80

3266.72

-410,12

2856,60

13,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4636.68

22.55

3697,47

17,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1040.68

5.06

950.15

-135,95

814,20

3,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2516.80

12.24

2516.80

-97,84

2418,96

11,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3427.57

16.67

3262.06

-29,91

3232,15

15,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98.49

0.48

69.81

-22,98

46,83

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.50

0.16

355,39

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4371.13

21.26

6081.33

724,84

6806,17

33,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82.48

0.40

101.12

13,32

114,44

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

11.60

0.06

12.13

1,03

13,16

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16.82

0.08

75,52

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.60

0.10

377,68

1,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19.95

0.10

47,21

0,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59.49

0.29

190,58

0,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1955.31

9.51

1921.31

947,42

2868,73

13,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

746.44

3.63

1260.51

153,14

1413,65

6,88

-

Đất thủy lợi

DTL

468.12

2.28

497.45

-2,76

494,69

2,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1.83

0.01

3.21

2,45

5,66

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4.18

0.02

9.92

0,00

9,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75.13

0.37

102.15

-3,99

98,16

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27.39

0.13

34.63

3,15

37,78

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.40

0.01

6.31

15,22

21,53

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.47

0.00

0.53

-0,06

0,47

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.49

0.01

41.59

0,00

41,59

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21.63

0.11

23.87

59,38

83,25

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12.52

0.06

15,34

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

587.74

2.86

636,19

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3.00

0.01

5,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

3.96

0.02

5,50

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.38

0.06

12,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.60

0.05

232,48

1,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063.15

5.17

1650.07

108,33

1758,40

8,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137.38

0.67

210.24

2,86

213,10

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11.23

0.05

12,40

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.63

0.01

1,76

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9.37

0.05

9,37

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

922.62

4.49

850,46

4,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39.20

0.19

27,97

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.32

0.00

0,30

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

298.54

1.45

259.70

8,80

268,50

1,30

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Xã Nghĩa Điền

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hòa

Xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Phương

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Thương

Xã Nghĩa Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2430,65

136,33

39,31

103,27

108,17

175,67

352,55

33,87

42,22

65,80

36,73

256,50

166,87

504,95

408,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1178,18

89,30

21,32

33,13

47,96

59,40

106,89

1,59

17,61

22,53

0,44

18,14

69,28

416,98

273,61

Trong đó : Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1177,55

89,30

21,32

33,13

47,96

59,40

106,26

1,59

17,61

22,53

0,44

18,14

69,28

416,98

273,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

785,42

37,67

17,99

65,51

54,13

74,51

101,38

17,94

23,87

28,39

14,13

59,48

72,25

84,88

133,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

181,67

8,98

3,66

6,08

10,98

71,15

13,80

0,74

6,80

6,42

41,05

7,64

2,87

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,93

7,93

1,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

237,49

0,96

65,80

0,54

8,08

7,81

136,60

17,70

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,41

0,01

30,78

0,16

0,23

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,55

0,38

7,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,27

0,74

3,53

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,65

0,42

3,23

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

0,32

0,30

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,54

5,09

0,99

1,22

0,74

3,99

3,92

0,63

0,90

0,57

3,40

10,39

11,70

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Xã Nghĩa Điền

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hoà

Xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Phương

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Thương

Xã Nghĩa Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +....+ (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,01

0,03

0,08

0,01

5,57

0,28

0,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,80

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,13

0,03

0,08

0,01

2,77

0,20

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,03

2,59

1,91

1,56

2,53

4,73

0,47

0,69

0,30

2,55

0,02

1,17

0,32

4,38

0,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,14

1,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,22

0,02

0,02

1,82

0,01

0,30

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,87

0,50

0,35

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,51

0,88

0,94

0,85

0,31

0,62

0,30

0,33

0,26

2,29

0,02

0,79

0,01

0,59

0,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,22

0,74

0,94

0,52

0,60

0,13

0,33

0,21

0,02

0,15

0,01

0,46

0,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

0,09

0,33

0,30

0,02

0,26

0,03

0,57

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,56

0,02

0,50

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

0,01

0,22

0,01

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

0,03

0,02

1,33

0,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,02

0,27

0,60

1,70

0,03

0,01

2,36

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,51

0,71

2,26

0,03

0,01

0,04

0,26

0,38

0,01

0,36

0,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

0,30

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

20560.80

20560,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

15891.13

77.29

14219.77

-733,64

13486,13

65,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4138.41

20.13

3271.70

-350,57

2921,13

14,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4071.99

19.80

3266.72

-410,12

2856,60

13,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4636.68

22.55

3697,47

17,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1040.68

5.06

950.15

-135,95

814,20

3,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2516.80

12.24

2516.80

-97,84

2418,96

11,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3427.57

16.67

3262.06

-29,91

3232,15

15,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98.49

0.48

69.81

-22,98

46,83

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.50

0.16

355,39

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4371.13

21.26

6081.33

724,84

6806,17

33,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82.48

0.40

101.12

13,32

114,44

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

11.60

0.06

12.13

1,03

13,16

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16.82

0.08

75,52

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.60

0.10

377,68

1,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19.95

0.10

47,21

0,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59.49

0.29

190,58

0,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1955.31

9.51

1921.31

947,42

2868,73

13,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

746.44

3.63

1260.51

153,14

1413,65

6,88

-

Đất thủy lợi

DTL

468.12

2.28

497.45

-2,76

494,69

2,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1.83

0.01

3.21

2,45

5,66

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4.18

0.02

9.92

0,00

9,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75.13

0.37

102.15

-3,99

98,16

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27.39

0.13

34.63

3,15

37,78

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.40

0.01

6.31

15,22

21,53

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.47

0.00

0.53

-0,06

0,47

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.49

0.01

41.59

0,00

41,59

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21.63

0.11

23.87

59,38

83,25

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12.52

0.06

15,34

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

587.74

2.86

636,19

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3.00

0.01

5,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

3.96

0.02

5,50

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.38

0.06

12,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.60

0.05

232,48

1,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063.15

5.17

1650.07

108,33

1758,40

8,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137.38

0.67

210.24

2,86

213,10

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11.23

0.05

12,40

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.63

0.01

1,76

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9.37

0.05

9,37

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

922.62

4.49

850,46

4,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39.20

0.19

27,97

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.32

0.00

0,30

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

298.54

1.45

259.70

8,80

268,50

1,30

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Xã Nghĩa Điền

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hòa

Xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Phương

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Thương

Xã Nghĩa Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2430,65

136,33

39,31

103,27

108,17

175,67

352,55

33,87

42,22

65,80

36,73

256,50

166,87

504,95

408,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1178,18

89,30

21,32

33,13

47,96

59,40

106,89

1,59

17,61

22,53

0,44

18,14

69,28

416,98

273,61

Trong đó : Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1177,55

89,30

21,32

33,13

47,96

59,40

106,26

1,59

17,61

22,53

0,44

18,14

69,28

416,98

273,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

785,42

37,67

17,99

65,51

54,13

74,51

101,38

17,94

23,87

28,39

14,13

59,48

72,25

84,88

133,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

181,67

8,98

3,66

6,08

10,98

71,15

13,80

0,74

6,80

6,42

41,05

7,64

2,87

1,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,93

7,93

1,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

237,49

0,96

65,80

0,54

8,08

7,81

136,60

17,70

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,41

0,01

30,78

0,16

0,23

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,55

0,38

7,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,27

0,74

3,53

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,65

0,42

3,23

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

0,32

0,30

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,54

5,09

0,99

1,22

0,74

3,99

3,92

0,63

0,90

0,57

3,40

10,39

11,70

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Xã Nghĩa Điền

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hoà

Xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Phương

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Thương

Xã Nghĩa Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +....+ (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,01

0,03

0,08

0,01

5,57

0,28

0,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,80

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,13

0,03

0,08

0,01

2,77

0,20

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,03

2,59

1,91

1,56

2,53

4,73

0,47

0,69

0,30

2,55

0,02

1,17

0,32

4,38

0,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,14

1,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,22

0,02

0,02

1,82

0,01

0,30

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,87

0,50

0,35

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,51

0,88

0,94

0,85

0,31

0,62

0,30

0,33

0,26

2,29

0,02

0,79

0,01

0,59

0,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,22

0,74

0,94

0,52

0,60

0,13

0,33

0,21

0,02

0,15

0,01

0,46

0,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

0,09

0,33

0,30

0,02

0,26

0,03

0,57

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,56

0,02

0,50

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

0,01

0,22

0,01

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

0,03

0,02

1,33

0,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,02

0,27

0,60

1,70

0,03

0,01

2,36

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,51

0,71

2,26

0,03

0,01

0,04

0,26

0,38

0,01

0,36

0,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

0,30

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD