Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
2. Cây hàng năm:

2.1

Cây sắn củ

Mật độ 10.000 cây/ha

- Phân loại

Cây

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

1.500

Cây

Từ 4 đến 9 tháng tuổi

B

2.500

Cây

Dưới 4 tháng tuổi.

C

1.000

2.2

Dứa

Mật độ 45.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá

A

8.000

Khóm

< 5 cây, mỗi cây có < 10 lá

B

6.000

Khóm

Mới trồng

C

2.000

2.3

Mía

Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ

A

2.000

Khóm

Từ 7 đến 9 tháng tuổi

B

6.000

Khóm

Từ 4 đến 6 tháng tuổi

C

8.000

Khóm

< 4 tháng tuổi

D

Content:
Cây hàng năm:

2.1

Cây sắn củ

Mật độ 10.000 cây/ha

- Phân loại

Cây

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

1.500

Cây

Từ 4 đến 9 tháng tuổi

B

2.500

Cây

Dưới 4 tháng tuổi.

C

1.000

2.2

Dứa

Mật độ 45.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Từ 5 cây, mỗi cây có ≥ 10 lá

A

8.000

Khóm

< 5 cây, mỗi cây có < 10 lá

B

6.000

Khóm

Mới trồng

C

2.000

2.3

Mía

Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha

- Phân loại

Khóm

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ

A

2.000

Khóm

Từ 7 đến 9 tháng tuổi

B

6.000

Khóm

Từ 4 đến 6 tháng tuổi

C

8.000

Khóm

< 4 tháng tuổi

D