Document: Điều 19 Thông tư 41/2020/TT-BCA quy định kiểm định nước thải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "41/2020/TT-BCA", "signer": "Tô Lâm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "41/2020/TT-BCA", "signer": "Tô Lâm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "41/2020/TT-BCA", "signer": "Tô Lâm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "41/2020/TT-BCA", "signer": "Tô Lâm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "41/2020/TT-BCA", "signer": "Tô Lâm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 19 Thông tư 41/2020/TT-BCA quy định kiểm định nước thải có nội dung như sau:

Điều 19. Phương pháp kiểm định (phân tích)
Lựa chọn phương pháp quy định trong Bảng 1 dưới đây hoặc tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về nước thải tương ứng.
Bảng 1: Các phương pháp kiểm định nước thải

STT

Thông số

Số hiệu hoặc tên phương pháp

1

Lấy mẫu và bảo quản mẫu

• TCVN 6663-1:2011, TCVN 5999-1995, TCVN 8880:2011, TCVN 6663-14:2000, TCVN 6663-3:2016;

2

Nhiệt độ

• TCVN 4557:1988;
• SMEWW 2550B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

3

pH

• TCVN 6492:2011;
• SMEWW 4500 H+.B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

4

Độ màu (Co-Pt)

• TCVN 6185:2015;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8025, WTW PhotoLab 6100Vis 32, Lovibond Spectro Direct 203);

5

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

• TCVN 6001-1:2008;
• TCVN 6001-2:2008;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (WTW Oxitop; Aqualytic Oxidirect; Orbeco BOD Oxi 700);

7

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

• TCVN 6625:2000;
• SMEWW 2540D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

8

Clo dư (Cl2 tự do)

• TCVN 6225-3:2011;
• TCVN 6225-1:2012;
• TCVN 6225-2:2012;
• SMEWW 4500-Cl:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8021; WTW PhotoLab 6100Vis 141,143; Lovibond Spectro Direct 98, 99, 100);

9

Clorua (Cl-)

• TCVN 6194:1996;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP: Hach 8113; WTW PhotoLab 6100Vis 63, 95, 100; Lovibond Spectro Direct 90, 91;

10

Florua (F-)

• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8029; WTW PhotoLab 6100Vis 166; Lovibond Spectro Direct 170);

11

Crom ba
(CrIII, Cr3+)

• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Lovibond Spectro Direct 124, 125);

12

Crom sáu
(CrVI, Cr6+)

• TCVN 6658:2000;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• US EPA method 7198;
• US EPA method 218.4;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8023; WTW PhotoLab 6100Vis 40; Lovibond Spectro Direct 124, 125);

13

Nitrat (NO3-)

• TCVN 7323-2:2004;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8039, 8192 WTW PhotoLab 6100Vis 107, 151; Lovibond Spectro Direct 265);

14

Photphat (PO43-)

• TCVN 6202:2008;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10209, 10210; WTW PhotoLab 6100Vis 007; Lovibond Spectro Direct 323, 324);

15

Sunfua
(sunphua, S2-)

• TCVN 6637:2000;
• TCVN 6659:2000;
• SMEWW 4500 S2-.B&D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8131; WTW PhotoLab 6100Vis 80; Lovibond Spectro Direct 365);

16

Xianua (CN-)

• TCVN 6181:1996;
• TCVN 7723-2:2015;
• SMEWW 4500-CN-C&E:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8027; WTW PhotoLab 6100Vis 75, 109; Lovibond Spectro Direct 156, 157);

17

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

• TCVN 6491:1999;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• SMEWW 5220D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8000; WTW PhotoLab 6100Vis 01, 02; Lovibond Spectro Direct 130, 131, 132);

18

Amoni (NH4+)

• TCVN 5988-1995;
• TCVN 6179-1:1996;
• TCVN 6660:2000;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10031, 10205; WTW PhotoLab 6100Vis 03, 54; Lovibond Spectro Direct 66);

19

Tổng nitơ
(N, tổng N)

• TCVN 6624-1:2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10072, 10208; WTW PhotoLab 6100Vis 108; Lovibond Spectro Direct 28);

20

Tổng photpho
(P, tổng P)

• TCVN 6202:2008;
• SMEWW 4500-P.B&D:2012;
• SMEWW 4500-P.B&E:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8190, 10127; WTW PhotoLab 6100Vis 07; Lovibond Spectro Direct 317);

21

Asen (As)

• TCVN 6626:2000;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586: 2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3114B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8013; WTW PhotoLab 6100Vis 132; Lovibond Spectro Direct 68);

22

Cadimi (Cd)

• TCVN 6197:2008;
• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

23

Crom
(Cr, crom tổng)

• TCVN 6222:2008;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.1;
• US EPA method 218.2;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2015/NĐ-CP;

24

Đồng (Cu)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

25

Sắt (Fe)

• TCVN 6177:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120:2012;
• US EPA method 200.7;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8008; WTW PhotoLab 6100Vis 038; Lovibond Spectro Direct 218, 219, 220);

26

Mangan (Mn)

• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 243.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8034; WTW PhotoLab 6100Vis 019; Lovibond Spectro Direct 243);

27

Niken (Ni)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

28

Chì (Pb)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586: 2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 239.2;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

29

Kẽm (Zn)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

30

Thủy ngân (Hg)

• TCVN 7724:2007;
• TCVN 7877:2008;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

31

Phenol (tổng phenol)

• TCVN 6216:1996;
• TCVN 7874:2008;
• TCVN 6199-1:1995;
• ISO 14402:1999;
• SMEWW 5530C:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8047, 10266; WTW PhotoLab 6100Vis 176, 177; Lovibond Spectro Direct 315);

32

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D;

33

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008;
• TCVN 9241:2012;
• SMEWW 6630B:2012;
• US EPA method 8081A;
• US EPA method 8270D;

34

Các hợp chất polyclobiphenyl (PCBs, PCB)

• TCVN 7876:2008;
• TCVN 9241:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D;

35

(Tổng) Dioxin/ furan (PCDD/ PCDF)

• US EPA method 1613B;

36

Dầu, mỡ động thực vật

• MEWW 5520B&F:2012;
• SMEWW 5520D&F:2012;
• US EPA method 1664;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

37

Dầu, mỡ khoáng (hydrocacbon)

• TCVN 7918:2013 (ASTM D 3921-96);
• SMEWW 5520B&F:2012;
• SMEWW 5520C&F:2012;
• SMEWW 5520D&F:2012;
• US EPA method 1664;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

38

Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

• TCVN 6493:2008;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

39

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6336-1998;
• TCVN 6622-1:2009;
• TCVN 6622-2-2000;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8131; WTW PhotoLab 6100Vis 087; Lovibond Spectro Direct 375);

40

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011;
• SMEWW 7110B:2012;

41

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011;
• SMEWW 7110B:2012;

42

Coliform
(tổng coliform, coliforms)

• TCVN 6187-1:2009;
• TCVN 6187-2:1996;
• TCVN 8775:2011;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

43

Salmonella

• TCVN 9717:2013;
• SMEWW 9260B:2012;

44

Shigella

• SMEWW 9260E:2012;

45

Vibrio cholerae

• SMEWW 9260H:2012;

Content:
Điều 19. Phương pháp kiểm định (phân tích)
Lựa chọn phương pháp quy định trong Bảng 1 dưới đây hoặc tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về nước thải tương ứng.
Bảng 1: Các phương pháp kiểm định nước thải

STT

Thông số

Số hiệu hoặc tên phương pháp

1

Lấy mẫu và bảo quản mẫu

• TCVN 6663-1:2011, TCVN 5999-1995, TCVN 8880:2011, TCVN 6663-14:2000, TCVN 6663-3:2016;

2

Nhiệt độ

• TCVN 4557:1988;
• SMEWW 2550B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

3

pH

• TCVN 6492:2011;
• SMEWW 4500 H+.B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

4

Độ màu (Co-Pt)

• TCVN 6185:2015;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8025, WTW PhotoLab 6100Vis 32, Lovibond Spectro Direct 203);

5

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

• TCVN 6001-1:2008;
• TCVN 6001-2:2008;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (WTW Oxitop; Aqualytic Oxidirect; Orbeco BOD Oxi 700);

7

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

• TCVN 6625:2000;
• SMEWW 2540D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP;

8

Clo dư (Cl2 tự do)

• TCVN 6225-3:2011;
• TCVN 6225-1:2012;
• TCVN 6225-2:2012;
• SMEWW 4500-Cl:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8021; WTW PhotoLab 6100Vis 141,143; Lovibond Spectro Direct 98, 99, 100);

9

Clorua (Cl-)

• TCVN 6194:1996;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP: Hach 8113; WTW PhotoLab 6100Vis 63, 95, 100; Lovibond Spectro Direct 90, 91;

10

Florua (F-)

• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8029; WTW PhotoLab 6100Vis 166; Lovibond Spectro Direct 170);

11

Crom ba
(CrIII, Cr3+)

• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Lovibond Spectro Direct 124, 125);

12

Crom sáu
(CrVI, Cr6+)

• TCVN 6658:2000;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• US EPA method 7198;
• US EPA method 218.4;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8023; WTW PhotoLab 6100Vis 40; Lovibond Spectro Direct 124, 125);

13

Nitrat (NO3-)

• TCVN 7323-2:2004;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8039, 8192 WTW PhotoLab 6100Vis 107, 151; Lovibond Spectro Direct 265);

14

Photphat (PO43-)

• TCVN 6202:2008;
• TCVN 6494-1:2011;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10209, 10210; WTW PhotoLab 6100Vis 007; Lovibond Spectro Direct 323, 324);

15

Sunfua
(sunphua, S2-)

• TCVN 6637:2000;
• TCVN 6659:2000;
• SMEWW 4500 S2-.B&D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8131; WTW PhotoLab 6100Vis 80; Lovibond Spectro Direct 365);

16

Xianua (CN-)

• TCVN 6181:1996;
• TCVN 7723-2:2015;
• SMEWW 4500-CN-C&E:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8027; WTW PhotoLab 6100Vis 75, 109; Lovibond Spectro Direct 156, 157);

17

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

• TCVN 6491:1999;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• SMEWW 5220D:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8000; WTW PhotoLab 6100Vis 01, 02; Lovibond Spectro Direct 130, 131, 132);

18

Amoni (NH4+)

• TCVN 5988-1995;
• TCVN 6179-1:1996;
• TCVN 6660:2000;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10031, 10205; WTW PhotoLab 6100Vis 03, 54; Lovibond Spectro Direct 66);

19

Tổng nitơ
(N, tổng N)

• TCVN 6624-1:2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 10072, 10208; WTW PhotoLab 6100Vis 108; Lovibond Spectro Direct 28);

20

Tổng photpho
(P, tổng P)

• TCVN 6202:2008;
• SMEWW 4500-P.B&D:2012;
• SMEWW 4500-P.B&E:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8190, 10127; WTW PhotoLab 6100Vis 07; Lovibond Spectro Direct 317);

21

Asen (As)

• TCVN 6626:2000;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586: 2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3114B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8013; WTW PhotoLab 6100Vis 132; Lovibond Spectro Direct 68);

22

Cadimi (Cd)

• TCVN 6197:2008;
• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

23

Crom
(Cr, crom tổng)

• TCVN 6222:2008;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.1;
• US EPA method 218.2;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2015/NĐ-CP;

24

Đồng (Cu)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

25

Sắt (Fe)

• TCVN 6177:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120:2012;
• US EPA method 200.7;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8008; WTW PhotoLab 6100Vis 038; Lovibond Spectro Direct 218, 219, 220);

26

Mangan (Mn)

• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 243.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8034; WTW PhotoLab 6100Vis 019; Lovibond Spectro Direct 243);

27

Niken (Ni)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

28

Chì (Pb)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586: 2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 239.2;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

29

Kẽm (Zn)

• TCVN 6193:1996;
• TCVN 6665:2011;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

30

Thủy ngân (Hg)

• TCVN 7724:2007;
• TCVN 7877:2008;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

31

Phenol (tổng phenol)

• TCVN 6216:1996;
• TCVN 7874:2008;
• TCVN 6199-1:1995;
• ISO 14402:1999;
• SMEWW 5530C:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8047, 10266; WTW PhotoLab 6100Vis 176, 177; Lovibond Spectro Direct 315);

32

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D;

33

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008;
• TCVN 9241:2012;
• SMEWW 6630B:2012;
• US EPA method 8081A;
• US EPA method 8270D;

34

Các hợp chất polyclobiphenyl (PCBs, PCB)

• TCVN 7876:2008;
• TCVN 9241:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D;

35

(Tổng) Dioxin/ furan (PCDD/ PCDF)

• US EPA method 1613B;

36

Dầu, mỡ động thực vật

• MEWW 5520B&F:2012;
• SMEWW 5520D&F:2012;
• US EPA method 1664;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

37

Dầu, mỡ khoáng (hydrocacbon)

• TCVN 7918:2013 (ASTM D 3921-96);
• SMEWW 5520B&F:2012;
• SMEWW 5520C&F:2012;
• SMEWW 5520D&F:2012;
• US EPA method 1664;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

38

Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

• TCVN 6493:2008;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

39

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6336-1998;
• TCVN 6622-1:2009;
• TCVN 6622-2-2000;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP (Hach 8131; WTW PhotoLab 6100Vis 087; Lovibond Spectro Direct 375);

40

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011;
• SMEWW 7110B:2012;

41

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011;
• SMEWW 7110B:2012;

42

Coliform
(tổng coliform, coliforms)

• TCVN 6187-1:2009;
• TCVN 6187-2:1996;
• TCVN 8775:2011;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012;
• Các phương pháp theo thiết bị đo kiểm phù hợp quy định tại Nghị định số 165/2013/NĐ-CP ;

43

Salmonella

• TCVN 9717:2013;
• SMEWW 9260B:2012;

44

Shigella

• SMEWW 9260E:2012;

45

Vibrio cholerae

• SMEWW 9260H:2012;