Document: Điều 1 Quyết định 5138/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5138/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Tây Hồ Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Tây Hồ là 02 dự án; diện tích 0,415 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Tây Hồ là: 02 dự án; diện tích là: 0.9796 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

2.439,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

368.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

174,965

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

163,605

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.995,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,15

2.2

Đất an ninh

CAN

5,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKX

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,97

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

321,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

579,195

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,48

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,61

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

361,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

558,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

75,3

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Tây Hồ là 02 dự án; diện tích 0,415 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Tây Hồ là: 02 dự án; diện tích là: 0.9796 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

2.439,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

368.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

174,965

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

163,605

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.995,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,15

2.2

Đất an ninh

CAN

5,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKX

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,97

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

321,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

579,195

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,48

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,61

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

361,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

558,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

75,3

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.