Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Đối với đất trồng lúa
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động

TT

Biện pháp công trình

Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (Đồng/ha/vụ)

Các huyện miền núi

Các huyện đồng bằng

1

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811.000

1.409.000

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267.000

986.000

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

1.197.000

Content:
Trường hợp tưới, tiêu chủ động

TT

Biện pháp công trình

Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (Đồng/ha/vụ)

Các huyện miền núi

Các huyện đồng bằng

1

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811.000

1.409.000

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267.000

986.000

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

1.197.000