Document: Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Phụ lục III kèm theo.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục IV kèm theo.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Phụ lục III kèm theo.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục IV kèm theo.