Document: Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND-HC 2014 điều chỉnh Quyết định 693/QĐ-UBND.HC Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/03/2014", "sign_number": "224/QĐ-UBND-HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/03/2014", "sign_number": "224/QĐ-UBND-HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/03/2014", "sign_number": "224/QĐ-UBND-HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/03/2014", "sign_number": "224/QĐ-UBND-HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/03/2014", "sign_number": "224/QĐ-UBND-HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND-HC 2014 điều chỉnh Quyết định 693/QĐ-UBND.HC Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 693/QĐ- UBND.HC ngày 09/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (lần 3), cụ thể như sau:

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp
(người)

Thời gian/lớp
(ngày)

Mức chi (đồng)

Định mức
(kể cả CPQL)

Trong đó: CPQL 5%

I/

Nghề phi nông nghiệp:

40.

Vệ sỹ

35

60

2.031.000 /người/khóa

97.000 /người/khóa

42.

Kỹ thuật vận hành trạm bơm điện

20

20

846.000 /người/khóa

40.000 /người/khóa

43.

Lắp ráp, bảo trì máy lạnh

20

90

2.036.000 /người/khóa

97.000 /người/khóa

44.

Trang điểm, làm tóc

20

90

2.090.000 /người/khóa

100.000 /người/khóa

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 693/QĐ- UBND.HC ngày 09/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (lần 3), cụ thể như sau:

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp
(người)

Thời gian/lớp
(ngày)

Mức chi (đồng)

Định mức
(kể cả CPQL)

Trong đó: CPQL 5%

I/

Nghề phi nông nghiệp:

40.

Vệ sỹ

35

60

2.031.000 /người/khóa

97.000 /người/khóa

42.

Kỹ thuật vận hành trạm bơm điện

20

20

846.000 /người/khóa

40.000 /người/khóa

43.

Lắp ráp, bảo trì máy lạnh

20

90

2.036.000 /người/khóa

97.000 /người/khóa

44.

Trang điểm, làm tóc

20

90

2.090.000 /người/khóa

100.000 /người/khóa