Document: Điều 1 Quyết định 56/2021/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Trung tâm Nước sạch Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "56/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "56/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "56/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "56/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "56/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 56/2021/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Trung tâm Nước sạch Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất; cụ thể như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá bán
(đồng/m3)

1

Hộ dân cư

8.200

2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

12.200

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.500

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

22.000

Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 1.400 đồng/m3 nước tiêu thụ; không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận), tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất và kinh doanh, dịch vụ.
2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn có trách nhiệm quản lý và sử dụng khoản khấu trừ tiền đóng góp xây dựng công trình của khách hàng vào giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt theo đúng chế độ tài chính quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất; cụ thể như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá bán
(đồng/m3)

1

Hộ dân cư

8.200

2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

12.200

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.500

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

22.000

Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 1.400 đồng/m3 nước tiêu thụ; không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận), tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất và kinh doanh, dịch vụ.
2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn có trách nhiệm quản lý và sử dụng khoản khấu trừ tiền đóng góp xây dựng công trình của khách hàng vào giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt theo đúng chế độ tài chính quy định hiện hành.