Document: Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BCT nguyên tắc điều hành nhập khẩu hạn ngạch thuế quan muối trứng gia cầm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "02/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "02/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "02/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "02/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/03/2016", "sign_number": "02/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 02/2016/TT-BCT nguyên tắc điều hành nhập khẩu hạn ngạch thuế quan muối trứng gia cầm có nội dung như sau:

Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2016

TT

Mã số hàng hóa

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

1

0407.21.00 và 0407.90.10

Trứng gà

tá

48.620

Trứng thương phẩm không có phôi

0407.29.10 và 0407.90.20

Trứng vịt, ngan

0407.29.90 và 0407.90.90

Loại khác

2

2501

Muối

tấn

102.000

Content:
Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2016

TT

Mã số hàng hóa

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

1

0407.21.00 và 0407.90.10

Trứng gà

tá

48.620

Trứng thương phẩm không có phôi

0407.29.10 và 0407.90.20

Trứng vịt, ngan

0407.29.90 và 0407.90.90

Loại khác

2

2501

Muối

tấn

102.000