Document: Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích đất tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2022

Ghi chú

LUA

RĐD

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp khác

10,20

10,20

7,60

2,60

1

Trang trại Xứ đồng Mương Máy, lò gạch cũ

NKH

2,00

2,00

0,40

1,60

Liên Minh

269

2

Trang trại chăn nuôi tổng hợp thôn Nội Trung

NKH

1,00

1,00

1,00

An Dũng

270

3

Nuôi trồng thủy sản, trồng cây ăn quả thôn Hạ Tiến, Đông Dũng

NKH

4,00

4,00

4,00

0,00

An Dũng

271

4

Trang trại đa cây đa con NTTS kết hợp cây ăn quả Thôn Đồng Vịnh

NKH

3,20

3,20

3,20

0,00

Tân Dân

273

II

Đất cụm công nghiệp

1,20

1,20

1,20

1

Làng nghề (Cụm CN Trường Sơn)

SKN

1,20

1,20

1,20

Trường Sơn

274

III

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,30

0,30

1

Trạm Y tế

DYT

0,30

0,30

0,30

Hòa Lạc

276

IV

Đất công trình năng lượng

6,40

6,40

1,00

5,40

1

Hướng tuyến đường dây 550kv nhiệt điện Vũng Áng 3- Quỳnh Lập

DNL

6,40

6,40

1,00

5,45

Đức Lạng, Đức Đồng, Hòa Lạc, Tân Dân, Tùng Ảnh, Tân Hương

284

V

Đất cơ sở tôn giáo

0,04

0,04

0,04

1

Mở rộng, chỉnh trang khuôn viên nhà thờ giáo họ Yên Đông, giáo xứ Nghĩa Yên

TON

0,04

0,04

0,04

Bùi La Nhân

264

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,17

0,17

0,17

1

Nhà văn hoá TDP 8

DSH

0,17

0,17

0,17

Thị trấn Đức Thọ

265

VII

Đất ở tại nông thôn

16,16

16,16

8,45

7,71

1

Đất ở Quán Tre (Dọc đường Hộ Đê) (Bổ sung)

ONT

5,00

5,00

5,00

98

2

Đất ở xen dắm Ao, Thôn Đồng Vịnh

ONT

0,10

0,10

0,10

Đức Đồng

266

3

Đất ở khu dân đồng Vông, thôn Ninh Thái

ONT

0,06

0,06

0,03

0,03

Trường Sơn

267

4

Đất ở Vùng Biển Đông, Đồng Trấm thôn Trung Văn Minh, Thôn Tiến Thọ

ONT

2,70

2,70

1,20

1,50

Yên Hồ

268

5

Đất ở vùng Đá Đứng, TĐC thôn Vĩnh Đại

ONT

2,10

2,10

1,30

0,80

Quang Vĩnh

277

6

Đất ở Tiền Phong (Nhà Văn hóa cũ)

ONT

0,03

0,03

0,03

Quang Vinh

278

7

Đấu giá Đất ở Lanh cù thôn Long Sơn, xã Tân Dân

ONT

0,42

0,42

0,42

Tân Dân

279

8

Đất ở trên đất nhà văn hóa xóm 8 Văn xá, NVH xóm 5 Hòa Bình, NVH xóm 6 Tường Vân

ONT

0,08

0,08

0,08

Lâm Trung Thủy

280

9

Đất ở đồng Trưa Mạ, thôn Tường Vân

ONT

0,80

0,80

0,80

0,00

Bùi La Nhân

281

10

Đất ở tại Trạm Y tế (xã Đức Lạc cũ, Đức Châu cũ, Đức Lâm cũ, Đức Thủy cũ, Đức Thanh cũ, Đức La cũ, Đức Quang cũ)

ONT

1,30

1,30

1,30

Hoà Lạc, Tùng Châu, Lâm Trung Thủy, Thanh Bình Thịnh, Bùi La Nhân, Quang Vĩnh

285

11

Đất ở tại trụ sở UBND xã (Đức Thanh cũ, Đức Châu cũ, Đức Lạc cũ, Đức Thủy cũ, Đức La cũ, Đức Nhân cũ, Bùi Xá cũ, Đức Quang cũ)

ONT

2,54

2,54

2,54

Thanh Bình Thịnh, Tùng Châu, Hoà Lạc, Lâm Trung Thủy, Bùi La Nhân, Quang Vĩnh

286

12

Đất ở tại Trường tiểu học (xã Đức Long cũ, Đức Châu cũ)

ONT

0,68

0,68

0,68

Tân Dân, Tùng Châu

287

13

Đất ở xen dắm Thôn Phú Quý, Khang Ninh

ONT

0,35

0,35

0,12

0,23

Bùi La Nhân

282

Tổng: 22 công trình dự án

34,47

34,47

17,05

17,42

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,86

20.349,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.155,72

14.139,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.280,03

6.258,48

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.169,06

5.147,51

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.110,97

1.110,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.036,64

2.033,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.469,58

2.468,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,14

92,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.881,32

2.876,92

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

136,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

239,82

239,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

156,18

170,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.682,41

5.701,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

16,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

3,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,50

83,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

94,31

94,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,31

16,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,75

30,75

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,32

64,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.783,20

2.787,71

-

Đất giao thông

DGT

1.827,13

1.827,13

-

Đất thủy lợi

DTL

484,61

484,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

8,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,68

71,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,62

52,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,93

10,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,59

2,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

10,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,19

16,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,21

12,25

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

281,19

281,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

1,59

-

Đất chợ

DCH

6,37

6,37

2.10

Đất danh, lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

28,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

914,97

931,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,54

124,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,55

22,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,92

52,92

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,72

1.003,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,15

-433,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

1,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,73

508,11

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích đất tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2022

Ghi chú

LUA

RĐD

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp khác

10,20

10,20

7,60

2,60

1

Trang trại Xứ đồng Mương Máy, lò gạch cũ

NKH

2,00

2,00

0,40

1,60

Liên Minh

269

2

Trang trại chăn nuôi tổng hợp thôn Nội Trung

NKH

1,00

1,00

1,00

An Dũng

270

3

Nuôi trồng thủy sản, trồng cây ăn quả thôn Hạ Tiến, Đông Dũng

NKH

4,00

4,00

4,00

0,00

An Dũng

271

4

Trang trại đa cây đa con NTTS kết hợp cây ăn quả Thôn Đồng Vịnh

NKH

3,20

3,20

3,20

0,00

Tân Dân

273

II

Đất cụm công nghiệp

1,20

1,20

1,20

1

Làng nghề (Cụm CN Trường Sơn)

SKN

1,20

1,20

1,20

Trường Sơn

274

III

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,30

0,30

1

Trạm Y tế

DYT

0,30

0,30

0,30

Hòa Lạc

276

IV

Đất công trình năng lượng

6,40

6,40

1,00

5,40

1

Hướng tuyến đường dây 550kv nhiệt điện Vũng Áng 3- Quỳnh Lập

DNL

6,40

6,40

1,00

5,45

Đức Lạng, Đức Đồng, Hòa Lạc, Tân Dân, Tùng Ảnh, Tân Hương

284

V

Đất cơ sở tôn giáo

0,04

0,04

0,04

1

Mở rộng, chỉnh trang khuôn viên nhà thờ giáo họ Yên Đông, giáo xứ Nghĩa Yên

TON

0,04

0,04

0,04

Bùi La Nhân

264

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,17

0,17

0,17

1

Nhà văn hoá TDP 8

DSH

0,17

0,17

0,17

Thị trấn Đức Thọ

265

VII

Đất ở tại nông thôn

16,16

16,16

8,45

7,71

1

Đất ở Quán Tre (Dọc đường Hộ Đê) (Bổ sung)

ONT

5,00

5,00

5,00

98

2

Đất ở xen dắm Ao, Thôn Đồng Vịnh

ONT

0,10

0,10

0,10

Đức Đồng

266

3

Đất ở khu dân đồng Vông, thôn Ninh Thái

ONT

0,06

0,06

0,03

0,03

Trường Sơn

267

4

Đất ở Vùng Biển Đông, Đồng Trấm thôn Trung Văn Minh, Thôn Tiến Thọ

ONT

2,70

2,70

1,20

1,50

Yên Hồ

268

5

Đất ở vùng Đá Đứng, TĐC thôn Vĩnh Đại

ONT

2,10

2,10

1,30

0,80

Quang Vĩnh

277

6

Đất ở Tiền Phong (Nhà Văn hóa cũ)

ONT

0,03

0,03

0,03

Quang Vinh

278

7

Đấu giá Đất ở Lanh cù thôn Long Sơn, xã Tân Dân

ONT

0,42

0,42

0,42

Tân Dân

279

8

Đất ở trên đất nhà văn hóa xóm 8 Văn xá, NVH xóm 5 Hòa Bình, NVH xóm 6 Tường Vân

ONT

0,08

0,08

0,08

Lâm Trung Thủy

280

9

Đất ở đồng Trưa Mạ, thôn Tường Vân

ONT

0,80

0,80

0,80

0,00

Bùi La Nhân

281

10

Đất ở tại Trạm Y tế (xã Đức Lạc cũ, Đức Châu cũ, Đức Lâm cũ, Đức Thủy cũ, Đức Thanh cũ, Đức La cũ, Đức Quang cũ)

ONT

1,30

1,30

1,30

Hoà Lạc, Tùng Châu, Lâm Trung Thủy, Thanh Bình Thịnh, Bùi La Nhân, Quang Vĩnh

285

11

Đất ở tại trụ sở UBND xã (Đức Thanh cũ, Đức Châu cũ, Đức Lạc cũ, Đức Thủy cũ, Đức La cũ, Đức Nhân cũ, Bùi Xá cũ, Đức Quang cũ)

ONT

2,54

2,54

2,54

Thanh Bình Thịnh, Tùng Châu, Hoà Lạc, Lâm Trung Thủy, Bùi La Nhân, Quang Vĩnh

286

12

Đất ở tại Trường tiểu học (xã Đức Long cũ, Đức Châu cũ)

ONT

0,68

0,68

0,68

Tân Dân, Tùng Châu

287

13

Đất ở xen dắm Thôn Phú Quý, Khang Ninh

ONT

0,35

0,35

0,12

0,23

Bùi La Nhân

282

Tổng: 22 công trình dự án

34,47

34,47

17,05

17,42

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,86

20.349,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.155,72

14.139,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.280,03

6.258,48

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.169,06

5.147,51

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.110,97

1.110,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.036,64

2.033,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.469,58

2.468,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,14

92,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.881,32

2.876,92

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

136,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

239,82

239,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

156,18

170,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.682,41

5.701,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

16,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

3,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,50

83,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

94,31

94,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,31

16,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,75

30,75

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,32

64,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.783,20

2.787,71

-

Đất giao thông

DGT

1.827,13

1.827,13

-

Đất thủy lợi

DTL

484,61

484,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

8,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,68

71,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,62

52,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,93

10,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,59

2,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

10,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,19

16,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,21

12,25

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

281,19

281,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

1,59

-

Đất chợ

DCH

6,37

6,37

2.10

Đất danh, lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

28,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

914,97

931,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,54

124,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,55

22,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,92

52,92

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,72

1.003,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,15

-433,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

1,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,73

508,11