Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26,42

9,94

0,86

0,49

0,35

0,67

0,75

0,54

10,72

0,12

0,04

0,39

0,32

0,87

0,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,84

6,11

0,25

0,13

0,07

0,16

0,25

3,27

0,03

0,18

0,22

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

10,84

6,11

0,25

0,13

0,07

0,16

0,25

3,27

0,03

0,18

0,22

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,14

0,01

0,02

0,02

0,06

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,40

3,83

0,61

0,35

0,35

0,60

0,59

0,29

7,39

0,09

0,02

0,15

0,32

0,62

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,08

0,13

3,41

1,85

8,12

0,10

5,33

4,09

1,32

4,03

5,87

2,44

10,35

1,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

45,43

0,13

3,41

1,70

8,12

0,10

5,33

4,09

1,32

4,02

3,38

2,44

10,35

1,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,78

0,55

0,23

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26,42

9,94

0,86

0,49

0,35

0,67

0,75

0,54

10,72

0,12

0,04

0,39

0,32

0,87

0,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,84

6,11

0,25

0,13

0,07

0,16

0,25

3,27

0,03

0,18

0,22

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

10,84

6,11

0,25

0,13

0,07

0,16

0,25

3,27

0,03

0,18

0,22

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,14

0,01

0,02

0,02

0,06

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,40

3,83

0,61

0,35

0,35

0,60

0,59

0,29

7,39

0,09

0,02

0,15

0,32

0,62

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,08

0,13

3,41

1,85

8,12

0,10

5,33

4,09

1,32

4,03

5,87

2,44

10,35

1,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

45,43

0,13

3,41

1,70

8,12

0,10

5,33

4,09

1,32

4,02

3,38

2,44

10,35

1,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,78

0,55

0,23

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.