Document: Khoản 1 Điều 2 Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/2010", "sign_number": "174/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/2010", "sign_number": "174/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/2010", "sign_number": "174/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/2010", "sign_number": "174/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/11/2010", "sign_number": "174/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Thông tư 174/2010/TT-BTC sửa đổi chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích mới nhất

Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ dưới tiêu chuẩn” thành Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ dưới tiêu chuẩn”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ nghi ngờ” thành Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ nghi ngờ”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ có khả năng mất vốn” thành Tài khoản 25115, 25125 – “Nợ có khả năng mất vốn”.
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” thành Tài khoản 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay”
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 353 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích” thành Tài khoản 372 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích” và bỏ 2 Tài khoản cấp 2 của Tài khoản này, như sau:
+ Bỏ Tài khoản 3531 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ phổ cập”;
+ Bỏ Tài khoản 3532 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ bắt buộc”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 431 – “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” thành Tài khoản 353 - “Quỹ khen thưởng, phúc lợi”. Tài khoản 353 có 3 tài khoản cấp 2 sau:
+ Đổi số hiệu tài khoản 4311 – “Quỹ khen thưởng” thành tài khoản 3531 – “Quỹ khen thưởng”;
+ Đổi số hiệu tài khoản 4312 – “Quỹ phúc lợi” thành tài khoản 3532 – “Quỹ phúc lợi”;
+ Đổi số hiệu tài khoản 4313 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ” thành tài khoản 3533 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”;
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 005 – “Mức vốn cấp hỗ trợ” thành Tài khoản 020 – “Vốn cấp hỗ trợ”
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 006 - “Mức vốn cho vay” thành Tài khoản 025 “Mức vốn cho vay”.

Content:
Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ dưới tiêu chuẩn” thành Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ dưới tiêu chuẩn”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25113, 25123 – “Nợ nghi ngờ” thành Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ nghi ngờ”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25114, 25124 – “Nợ có khả năng mất vốn” thành Tài khoản 25115, 25125 – “Nợ có khả năng mất vốn”.
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” thành Tài khoản 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay”
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 353 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích” thành Tài khoản 372 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích” và bỏ 2 Tài khoản cấp 2 của Tài khoản này, như sau:
+ Bỏ Tài khoản 3531 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ phổ cập”;
+ Bỏ Tài khoản 3532 – “Quỹ hỗ trợ dịch vụ bắt buộc”.
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 431 – “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” thành Tài khoản 353 - “Quỹ khen thưởng, phúc lợi”. Tài khoản 353 có 3 tài khoản cấp 2 sau:
+ Đổi số hiệu tài khoản 4311 – “Quỹ khen thưởng” thành tài khoản 3531 – “Quỹ khen thưởng”;
+ Đổi số hiệu tài khoản 4312 – “Quỹ phúc lợi” thành tài khoản 3532 – “Quỹ phúc lợi”;
+ Đổi số hiệu tài khoản 4313 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ” thành tài khoản 3533 – “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”;
- Sửa đổi tên và số hiệu Tài khoản 005 – “Mức vốn cấp hỗ trợ” thành Tài khoản 020 – “Vốn cấp hỗ trợ”
- Sửa đổi số hiệu Tài khoản 006 - “Mức vốn cho vay” thành Tài khoản 025 “Mức vốn cho vay”.