Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.997,67

25,53

2.914,08

-59,90

2.854,18

24,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

970,52

8,26

813,09

-

813,09

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

994,72

8,47

879,02

65,36

944,38

8,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.130,36

9,63

1.135,81

-

1.135,81

9,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

560,87

4,78

582,76

-

582,76

4,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,98

2,58

358,89

-

358,89

3,06

1.8

Đất làm muối

198,32

1,69

85,35

43,74

129,09

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

37,10

0,32

-

195,09

195,09

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
2.997,67

25,53

2.914,08

-59,90

2.854,18

24,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

970,52

8,26

813,09

-

813,09

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

994,72

8,47

879,02

65,36

944,38

8,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.130,36

9,63

1.135,81

-

1.135,81

9,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

560,87

4,78

582,76

-

582,76

4,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,98

2,58

358,89

-

358,89

3,06

1.8

Đất làm muối

198,32

1,69

85,35

43,74

129,09

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

37,10

0,32

-

195,09

195,09

1,66

2

Đất phi nông nghiệp