Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.050.60

14.99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236.37

1.16

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

56.66

0.28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.378.84

26.43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22.05

0.11

2.2

Đất an ninh

CAN

1.27

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

31.38

0.15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.59

0.10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68.73

0.34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22.40

0.11

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.314.56

11.37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.47

0.06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.46

0.02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

875.48

Content:
3.050.60

14.99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236.37

1.16

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

56.66

0.28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.378.84

26.43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22.05

0.11

2.2

Đất an ninh

CAN

1.27

0.01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

31.38

0.15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.59

0.10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68.73

0.34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22.40

0.11

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.314.56

11.37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.47

0.06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.46

0.02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

875.48