Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.870,87

4,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.203,14

6,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,63

49,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.721,71

21,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Content:
2.870,87

4,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.203,14

6,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,63

49,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.721,71

21,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN