Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
5.000

d) Phương thức nộp phí: Người nộp phí tham quan di tích lịch sử thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.
5. Phí thư viện
...
c) Mức thu:
Đơn vị: Đồng

STT

Nội dung

Mức thu

Thẻ/năm

Thẻ/quý

1

Đối với Thư viện tỉnh

-

Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu

+

Người lớn

40.000

15.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

20.000

7.000

-

Phí sử dụng phòng đọc quý hiếm

+

Người lớn

60.000

20.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

30.000

10.000

-

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện

+

Người lớn

60.000

20.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

30.000

10.000

2

Đối với thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển

-

Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu

+

Người lớn

20.000

8.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

10.000

3.000

-

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện

+

Người lớn

40.000

12.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

20.000

Content:
Mức thu:
Đơn vị: Đồng

STT

Nội dung

Mức thu

Thẻ/năm

Thẻ/quý

1

Đối với Thư viện tỉnh

-

Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu

+

Người lớn

40.000

15.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

20.000

7.000

-

Phí sử dụng phòng đọc quý hiếm

+

Người lớn

60.000

20.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

30.000

10.000

-

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện

+

Người lớn

60.000

20.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

30.000

10.000

2

Đối với thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển

-

Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu

+

Người lớn

20.000

8.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

10.000

3.000

-

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện

+

Người lớn

40.000

12.000

+

Học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở

20.000