Document: Điều 1 Quyết định 1546/2006/QĐ-UBND-QNg thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "1546/2006/QĐ-UBND-QNg", "signer": "Trương Ngọc Nhi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "1546/2006/QĐ-UBND-QNg", "signer": "Trương Ngọc Nhi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "1546/2006/QĐ-UBND-QNg", "signer": "Trương Ngọc Nhi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "1546/2006/QĐ-UBND-QNg", "signer": "Trương Ngọc Nhi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2006", "sign_number": "1546/2006/QĐ-UBND-QNg", "signer": "Trương Ngọc Nhi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1546/2006/QĐ-UBND-QNg thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng. 2. Địa điểm xây dựng: Xã Tịnh Hiệp huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi.
3. Chủ đầu tư: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Sơn Tịnh.
4. Hình thức đầu tư: Sửa chữa, nâng cấp và kiên cố hoá.
6. Cơ quan tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi.
7. Chủ trì thiết kế: Kỹ sư Nguyễn Hữu Tiến.
8. Nhiệm vụ dự án: Cấp nước tưới tự chảy cho 130ha đất sản xuất nông nghiệp (Trong đó: Tưới tự chảy cho 71ha và tưới tạo nguồn cho 59ha).
9. Các tiêu chuẩn xây dựng áp dụng:
- TCXD VN 285-2002 các qui định chủ yếu về thiết kế.
- TCVN 4116-85 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thuỷ công.
- TCVN 4118-85 Hệ thống kênh tưới - tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 5575-1991 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế.
10. Quy mô các tuyến kênh:
- Số tuyến kênh: 05 tuyến (Bao gồm: Kênh chính, Kênh N1, Kênh N1-1, Kênh B1 và Kênh B1-1).
- Tổng chiều dài các tuyến kênh: 4.788m.
11. Hình thức; Thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế chủ yếu:
* Kênh và công trình trên kênh chính:
- Hình thức: Kênh hở mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 216m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,258m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 130ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.80m
+ Cao độ đáy cuối kênh: 33.72m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0004
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang: Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(90x90)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 12cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 02 công trình (Bao gồm: 01 cống chia nước vào kênh N1 và 01 cống tiêu sẵn có).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông và bê tông cốt thép.
* Kênh và công trình trên kênh N1 (Lấy nước tại K0+216 kênh chính):
- Hình thức: Kênh hở mặt cắt chữ nhật và hình thang.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.380m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,137m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 69 ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33,72m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 33,28m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0003
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ K0+216¸K1+131; K1+313¸K1+406), kích thước mặt cắt (bxh)=(70x80)cm và (bxh)=(50x70)cm.
. Kênh mặt cắt hình thang (Từ K1+406¸Kc), kích thước mặt cắt mx(bxh)=1x(35x70)cm.
- Giải pháp thiết kế:
+ Kênh hình chử nhật (Từ K0+216¸K1+131; K1+313¸K1+406): Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
. Kênh hình hình thang (Từ K1+406¸Kc): Bằng bê tông tấm lát M150 dày 6cm; khoá mái bờ kênh bằng bê tông M150.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 12công trình (Bao gồm: 06 cống tưới, 01 cống tiêu sẵn có, 01 tràn qua kênh; 03 cống qua đường và 01 cống điều tiết).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh N1-1 (Lấy nước tại K1+131 kênh N1):
- Hình thức: Kênh hở không nắp và có nắp, mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.244m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,049m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 24,6ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.51m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 32.35m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0005
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh hở, mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Ko+496; Ko+736¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x55)cm.
. Kênh có nắp, mặt cắt chữ nhật (Từ Ko+496¸Ko+724), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x55)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/ 1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 11 công trình (Bao gồm: 05 cống tưới, 01 cầu máng; 02 cống tiêu, 01 tràn qua kênh và 02 cống qua đường);
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh B1 (Lấy nước tại K0+216 kênh chính):
- Hình thức: kênh hở, mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 828m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,122m3/s;
+ Diện tích tưới: Ft = 29ha;
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.81m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 29.83m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0004
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang: Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko ¸ Ko+448.3 và Ko+448.3 ¸ Kc), kích thước mặt cắt (bxh) = (60x80)cm và (bxh) = (50x70)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 11 công trình (Bao gồm: 01 cống đầu kênh; 07 cống tưới, 02 cầu thô sơ; và 01 cầu máng sẵn có).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh B1-1 (Lấy nước tại K0+444,5 kênh B1):
- Hình thức: Kênh hở, mặt cắt chữ nhật và kênh ống nhựa PVC.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.120m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,064m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 32ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 29.90m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 29.14m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0005
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Ko+961 và Ko+092¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x60)cm.
. Kênh ống nhựa PVC (Từ Ko+961¸K1+092), kích thước mặt cắt D=315mm.
- Giải pháp thiết kế:
+ Kênh hình chử nhật (Từ Ko¸Ko+961 và Ko+092¸Kc): Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/ 1 khớp nối.
+ Kênh ống nhựa PVC, D=315mm dày 6.2mm.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 05 công trình (Bao gồm: 04 cống tưới và 01 cống qua đường).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống nhựa PVC.
12. Khối lượng chủ yếu:
- Đào phá đá: 207,4 m3.
- Đất đào, đắp các loại: 19.714,0 m3.
- Bê tông các loại: 1.145,4 m3.
- Đá xây lát: 8,30 m3.
- Phá dỡ đá xây và bê tông cũ: 36,7 m3
- Thép xây dựng: 57,60 tấn.
- Ống thép D300 mm, dày 5ly: 33,8 m.
- Ống nhựa PVC các loại: 186,0 m.
13. Tổng kinh phí dự toán thiết kế: 3.213.956.600 đồng (Ba tỷ hai trăm mười ba triệu chín trăm năm sáu nghìn sáu trăm đồng chẵn). Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.648.962.300 đồng.
- Chi phí khác: 411.948.800 đồng.
- Chi phí dự phòng (5%): 153.045.500 đồng.
(Theo tập dự toán số hiệu: No 370Đ-10-T01 đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định ngày 14/6/2006).
14. Nguồn kinh phí: Theo Quyết định số 3440/QĐ-UBND ngày 02/12/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
15. Thời gian thực hiện: Năm 2006.

Content:
Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới hồ chứa nước Hố Vàng. 2. Địa điểm xây dựng: Xã Tịnh Hiệp huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi.
3. Chủ đầu tư: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Sơn Tịnh.
4. Hình thức đầu tư: Sửa chữa, nâng cấp và kiên cố hoá.
6. Cơ quan tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi.
7. Chủ trì thiết kế: Kỹ sư Nguyễn Hữu Tiến.
8. Nhiệm vụ dự án: Cấp nước tưới tự chảy cho 130ha đất sản xuất nông nghiệp (Trong đó: Tưới tự chảy cho 71ha và tưới tạo nguồn cho 59ha).
9. Các tiêu chuẩn xây dựng áp dụng:
- TCXD VN 285-2002 các qui định chủ yếu về thiết kế.
- TCVN 4116-85 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thuỷ công.
- TCVN 4118-85 Hệ thống kênh tưới - tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 5575-1991 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế.
10. Quy mô các tuyến kênh:
- Số tuyến kênh: 05 tuyến (Bao gồm: Kênh chính, Kênh N1, Kênh N1-1, Kênh B1 và Kênh B1-1).
- Tổng chiều dài các tuyến kênh: 4.788m.
11. Hình thức; Thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế chủ yếu:
* Kênh và công trình trên kênh chính:
- Hình thức: Kênh hở mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 216m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,258m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 130ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.80m
+ Cao độ đáy cuối kênh: 33.72m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0004
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang: Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(90x90)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 12cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 02 công trình (Bao gồm: 01 cống chia nước vào kênh N1 và 01 cống tiêu sẵn có).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông và bê tông cốt thép.
* Kênh và công trình trên kênh N1 (Lấy nước tại K0+216 kênh chính):
- Hình thức: Kênh hở mặt cắt chữ nhật và hình thang.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.380m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,137m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 69 ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33,72m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 33,28m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0003
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ K0+216¸K1+131; K1+313¸K1+406), kích thước mặt cắt (bxh)=(70x80)cm và (bxh)=(50x70)cm.
. Kênh mặt cắt hình thang (Từ K1+406¸Kc), kích thước mặt cắt mx(bxh)=1x(35x70)cm.
- Giải pháp thiết kế:
+ Kênh hình chử nhật (Từ K0+216¸K1+131; K1+313¸K1+406): Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
. Kênh hình hình thang (Từ K1+406¸Kc): Bằng bê tông tấm lát M150 dày 6cm; khoá mái bờ kênh bằng bê tông M150.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 12công trình (Bao gồm: 06 cống tưới, 01 cống tiêu sẵn có, 01 tràn qua kênh; 03 cống qua đường và 01 cống điều tiết).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh N1-1 (Lấy nước tại K1+131 kênh N1):
- Hình thức: Kênh hở không nắp và có nắp, mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.244m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,049m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 24,6ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.51m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 32.35m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0005
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh hở, mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Ko+496; Ko+736¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x55)cm.
. Kênh có nắp, mặt cắt chữ nhật (Từ Ko+496¸Ko+724), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x55)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/ 1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 11 công trình (Bao gồm: 05 cống tưới, 01 cầu máng; 02 cống tiêu, 01 tràn qua kênh và 02 cống qua đường);
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh B1 (Lấy nước tại K0+216 kênh chính):
- Hình thức: kênh hở, mặt cắt chữ nhật.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 828m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,122m3/s;
+ Diện tích tưới: Ft = 29ha;
+ Cao độ đáy đầu kênh: 33.81m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 29.83m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0004
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang: Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko ¸ Ko+448.3 và Ko+448.3 ¸ Kc), kích thước mặt cắt (bxh) = (60x80)cm và (bxh) = (50x70)cm.
- Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/1 khớp nối.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 11 công trình (Bao gồm: 01 cống đầu kênh; 07 cống tưới, 02 cầu thô sơ; và 01 cầu máng sẵn có).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống thép và ống nhựa PVC.
* Kênh và công trình trên kênh B1-1 (Lấy nước tại K0+444,5 kênh B1):
- Hình thức: Kênh hở, mặt cắt chữ nhật và kênh ống nhựa PVC.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu:
+ Tổng chiều dài: 1.120m.
+ Lưu lượng thiết kế đầu kênh: QTK = 0,064m3/s.
+ Diện tích tưới: Ft = 32ha.
+ Cao độ đáy đầu kênh: 29.90m.
+ Cao độ đáy cuối kênh: 29.14m.
+ Độ dốc dọc: i=0.0005
+ Đất đắp kênh đạt dung trọng thiết kế (gTK) ³ 1.55 t/m3.
+ Kích thước mặt cắt ngang:
. Kênh mặt cắt chữ nhật (Từ Ko¸Ko+961 và Ko+092¸Kc), kích thước mặt cắt (bxh)=(40x60)cm.
. Kênh ống nhựa PVC (Từ Ko+961¸K1+092), kích thước mặt cắt D=315mm.
- Giải pháp thiết kế:
+ Kênh hình chử nhật (Từ Ko¸Ko+961 và Ko+092¸Kc): Bằng bê tông cốt thép M150 dày 10cm; Khớp nối bằng bao tải nhựa đường và mật độ khớp nối là 8m/ 1 khớp nối.
+ Kênh ống nhựa PVC, D=315mm dày 6.2mm.
- Công trình trên kênh:
+ Số lượng: 05 công trình (Bao gồm: 04 cống tưới và 01 cống qua đường).
+ Giải pháp thiết kế: Bằng bê tông, bê tông cốt thép và ống nhựa PVC.
12. Khối lượng chủ yếu:
- Đào phá đá: 207,4 m3.
- Đất đào, đắp các loại: 19.714,0 m3.
- Bê tông các loại: 1.145,4 m3.
- Đá xây lát: 8,30 m3.
- Phá dỡ đá xây và bê tông cũ: 36,7 m3
- Thép xây dựng: 57,60 tấn.
- Ống thép D300 mm, dày 5ly: 33,8 m.
- Ống nhựa PVC các loại: 186,0 m.
13. Tổng kinh phí dự toán thiết kế: 3.213.956.600 đồng (Ba tỷ hai trăm mười ba triệu chín trăm năm sáu nghìn sáu trăm đồng chẵn). Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.648.962.300 đồng.
- Chi phí khác: 411.948.800 đồng.
- Chi phí dự phòng (5%): 153.045.500 đồng.
(Theo tập dự toán số hiệu: No 370Đ-10-T01 đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định ngày 14/6/2006).
14. Nguồn kinh phí: Theo Quyết định số 3440/QĐ-UBND ngày 02/12/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
15. Thời gian thực hiện: Năm 2006.