Document: Điều 3 Quyết định 70-NS/VGNN điều chỉnh giá mua đỗ xanh

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "70-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "70-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "70-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "70-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "70-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 70-NS/VGNN điều chỉnh giá mua đỗ xanh có nội dung như sau:

Điều 3. – Quy cách, phẩm chất các loại đỗ xanh được quy định như sau:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15% hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 70% hạt mẩy, đều.
20 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)

Content:
Điều 3. – Quy cách, phẩm chất các loại đỗ xanh được quy định như sau:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15% hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 70% hạt mẩy, đều.
20 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)