Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đồng Tâm Tân Thịnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đồng Tâm Tân Thịnh Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Đồng Tâm - Tân Thịnh, thành phố Yên Bái, với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

963.402

100,0

I

Đất cây xanh cảnh quan

239.082

24,8

II

Đất giao thông đối ngoại

150.870

15,7

III

Đất khu đô thị

573.450

59,5

1

Đất ở

193.539

20,1

1.1

Đất ở hiện trạng

84.105

8,7

1.2

Đất ở mới

83.385

8,7

a

Đất ở liền kề kết hợp dịch vụ

67.645

7,0

b

Đất ở dạng công trình đơn lẻ hoặc song lập kết hợp dịch vụ

15.740

1,6

1.3

Đất tái định cư

4.668

0,5

1.4

Đất nhà ở xã hội

21.381

2,2

2

Đất công trình công cộng

10.766

1,1

2.1

Đất công trình công cộng

5.950

0,6

2.2

Đất giáo dục - trường học

4.816

0,5

3

Đất cơ quan

30.899

3,2

4

Đất thương mại dịch vụ

56.479

5,9

5

Đất thể dục thể thao

3.100

0,3

6

Đất cây xanh, công viên công cộng

83.719

8,7

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

963.402

100,0

I

Đất cây xanh cảnh quan

239.082

24,8

II

Đất giao thông đối ngoại

150.870

15,7

III

Đất khu đô thị

573.450

59,5

1

Đất ở

193.539

20,1

1.1

Đất ở hiện trạng

84.105

8,7

1.2

Đất ở mới

83.385

8,7

a

Đất ở liền kề kết hợp dịch vụ

67.645

7,0

b

Đất ở dạng công trình đơn lẻ hoặc song lập kết hợp dịch vụ

15.740

1,6

1.3

Đất tái định cư

4.668

0,5

1.4

Đất nhà ở xã hội

21.381

2,2

2

Đất công trình công cộng

10.766

1,1

2.1

Đất công trình công cộng

5.950

0,6

2.2

Đất giáo dục - trường học

4.816

0,5

3

Đất cơ quan

30.899

3,2

4

Đất thương mại dịch vụ

56.479

5,9

5

Đất thể dục thể thao

3.100

0,3

6

Đất cây xanh, công viên công cộng

83.719

8,7