Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5619/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5619/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, quận 12 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
Căn cứ vào lưu lượng hàng hóa, số lượng xe chở khách, số lượng hàng hóa lưu thông hàng ngày, bình quân đơn vị hàng hóa 7.500 tấn/ha/năm cho toàn khu công nghiệp, chiều rộng lòng đường giao thông hiện tại đủ để đáp ứng nhu cầu giao thông trong khu công nghiệp. Tuy nhiên do yêu cầu bố trí thêm hệ thống cây xanh, phương án điều chỉnh kiến nghị giảm chiều rộng vỉa hè còn 1m mỗi bên, phần còn lại là diện tích để bố trí cây xanh, mặt cắt ngang đường được điều chỉnh là:
+ Đường N5, ngang khu công nghiệp, kết nối ra đường Nguyễn Ảnh Thủ có lộ giới 14m: lòng đường 12m, lề 2 x 1m (mặt cắt 3 - 3).
+ Đường D6, ngang khu công nghiệp, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D1, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D2, có lộ giới 17m: lòng đường 15m, lề 2 x 1m (mặt cắt 2 - 2).
+ Đường D3, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D4, có hai đoạn: lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1) và lộ giới 14m: lòng đường 12m, lề 2 x 1m (mặt cắt 3 - 3).
6.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
* Quy hoạch chiều cao (san nền):
+ Tổ chức đắp nền tạo mặt bằng xây dựng, cao độ nền xây dựng lựa chọn cho toàn khu Hxd ≥ 7,0m (hệ cao độ quốc gia Hòn Dấu).
+ Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường là từ 7,50 đến 8,50m.
+ Hướng đổ dốc từ phía Đông Nam về phía Tây Bắc khu đất (hay từ phía trong khu công nghiệp về phía đường Nguyễn Ảnh Thủ).
+ Nền nhà xưởng đắp cao hơn mặt đường để thuận tiện cho việc thoát nước.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Tổ chức thoát riêng hệ thống thoát nước bẩn và mưa, cống thoát nước mưa đặt ngầm, kích thước cống tính toán theo chu kỳ tràn cống T= 3 năm.
+ Mạng lưới thoát nước mưa tổ chức theo nguyên tắc: bố trí cống dọc theo các trục đường giao thông, tập trung theo các cống chính, kích thước từ 600 đến 1500 dẫn xả trực tiếp vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Độ sâu chôn cống tối thiểu là 0,70m; độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch cống; nối cống theo nguyên tắc ngang đỉnh.
6.3. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp: 250KW/ha.
+ Nguồn cấp điện tiếp tục lấy từ trạm 110/15-22KV Tân Thới Hiệp.
+ Đây là khu vực đã có hệ thống điện hoàn chỉnh, nên vẫn giữ phương án cấp điện trên trụ bê tông ly tâm, về sau cải tạo sẽ được xây dựng ngầm theo Thông báo số 472/TB-VP ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
6.4. Quy hoạch cấp nước:
+ Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống cấp nước hiện hữu F350 trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Tiêu chuẩn cấp nước khu công nghiệp: 45 m3/ngày.
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 20 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 01 đám cháy theo TCVN 2622-1995.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 1.536 – 1.690 m3/ngày.
6.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải khu công nghiệp được thu gom về trạm xử lý nước thải công suất 1.352 m3/ngày xử lý đạt tiêu chuẩn cột B-TCVN-5945-2005 trước khi thoát ra tuyến cống thoát nước mưa trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Tổng lượng nước thải: 1.352 m3/ngày.
b) Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp: 0,4 - 0,6 tấn/ha/ngày
+ Tổng lượng rác thải công nghiệp: 16,2 tấn/ngày.
+ Phương án thu gom và xử lý rác: rác thải được thu gom và vận chuyển về xử lý tại các khu xử lý rác tạp trung của thành phố.
6.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
Căn cứ vào lưu lượng hàng hóa, số lượng xe chở khách, số lượng hàng hóa lưu thông hàng ngày, bình quân đơn vị hàng hóa 7.500 tấn/ha/năm cho toàn khu công nghiệp, chiều rộng lòng đường giao thông hiện tại đủ để đáp ứng nhu cầu giao thông trong khu công nghiệp. Tuy nhiên do yêu cầu bố trí thêm hệ thống cây xanh, phương án điều chỉnh kiến nghị giảm chiều rộng vỉa hè còn 1m mỗi bên, phần còn lại là diện tích để bố trí cây xanh, mặt cắt ngang đường được điều chỉnh là:
+ Đường N5, ngang khu công nghiệp, kết nối ra đường Nguyễn Ảnh Thủ có lộ giới 14m: lòng đường 12m, lề 2 x 1m (mặt cắt 3 - 3).
+ Đường D6, ngang khu công nghiệp, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D1, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D2, có lộ giới 17m: lòng đường 15m, lề 2 x 1m (mặt cắt 2 - 2).
+ Đường D3, có lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1).
+ Đường D4, có hai đoạn: lộ giới 10m: lòng đường 8m, lề 2 x 1m (mặt cắt 1 - 1) và lộ giới 14m: lòng đường 12m, lề 2 x 1m (mặt cắt 3 - 3).
6.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
* Quy hoạch chiều cao (san nền):
+ Tổ chức đắp nền tạo mặt bằng xây dựng, cao độ nền xây dựng lựa chọn cho toàn khu Hxd ≥ 7,0m (hệ cao độ quốc gia Hòn Dấu).
+ Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường là từ 7,50 đến 8,50m.
+ Hướng đổ dốc từ phía Đông Nam về phía Tây Bắc khu đất (hay từ phía trong khu công nghiệp về phía đường Nguyễn Ảnh Thủ).
+ Nền nhà xưởng đắp cao hơn mặt đường để thuận tiện cho việc thoát nước.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Tổ chức thoát riêng hệ thống thoát nước bẩn và mưa, cống thoát nước mưa đặt ngầm, kích thước cống tính toán theo chu kỳ tràn cống T= 3 năm.
+ Mạng lưới thoát nước mưa tổ chức theo nguyên tắc: bố trí cống dọc theo các trục đường giao thông, tập trung theo các cống chính, kích thước từ 600 đến 1500 dẫn xả trực tiếp vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Độ sâu chôn cống tối thiểu là 0,70m; độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch cống; nối cống theo nguyên tắc ngang đỉnh.
6.3. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp: 250KW/ha.
+ Nguồn cấp điện tiếp tục lấy từ trạm 110/15-22KV Tân Thới Hiệp.
+ Đây là khu vực đã có hệ thống điện hoàn chỉnh, nên vẫn giữ phương án cấp điện trên trụ bê tông ly tâm, về sau cải tạo sẽ được xây dựng ngầm theo Thông báo số 472/TB-VP ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
6.4. Quy hoạch cấp nước:
+ Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống cấp nước hiện hữu F350 trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Tiêu chuẩn cấp nước khu công nghiệp: 45 m3/ngày.
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 20 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 01 đám cháy theo TCVN 2622-1995.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 1.536 – 1.690 m3/ngày.
6.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải khu công nghiệp được thu gom về trạm xử lý nước thải công suất 1.352 m3/ngày xử lý đạt tiêu chuẩn cột B-TCVN-5945-2005 trước khi thoát ra tuyến cống thoát nước mưa trên đường Nguyễn Ảnh Thủ.
+ Tổng lượng nước thải: 1.352 m3/ngày.
b) Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp: 0,4 - 0,6 tấn/ha/ngày
+ Tổng lượng rác thải công nghiệp: 16,2 tấn/ngày.
+ Phương án thu gom và xử lý rác: rác thải được thu gom và vận chuyển về xử lý tại các khu xử lý rác tạp trung của thành phố.
6.Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.