Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.738,27

9,16

-306,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

376,75

316,46

0,78

-60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.301,52

11.029,96

27,03

-2.271,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,89

433,56

1,06

-53,33

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,93

587,12

1,44

431,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.545,51

11.349,90

27,82

5.804,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,44

215,14

0,53

186,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2,55

32,12

0,08

29,57

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,60

98,80

0,24

92,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,48

2.058,92

5,05

2.026,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

183,78

0,45

92,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,76

212,76

0,52

200,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,26

324,59

0,80

318,33

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.942,31

3.556,69

8,72

1.614,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.298,18

2.205,86

5,41

907,68

-

Đất thủy lợi

DTL

322,37

715,78

1,75

393,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,17

21,20

0,05

16,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

5,03

0,01

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,45

61,36

0,15

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,53

93,99

0,23

77,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

74,69

0,18

73,90

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,83

1,18

0,00

0,35

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,53

17,23

0,04

4,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,38

35,37

0,09

19,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,93

65,10

0,16

38,17

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, ..

NTD

170,68

243,45

0,60

72,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

0,33

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,74

16,11

0,04

6,37

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

576,53

1,41

574,88

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,52

14,76

0,04

3,24

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,68

39,33

0,10

37,65

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

779,93

308,53

0,76

-471,40

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

48,41

1.633,52

4,00

1.585,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,48

25,11

0,06

10,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

63,94

0,16

63,00

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

5,18

5,18

0,01

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

950,70

799,62

1,96

-151,08

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.607,86

1.200,19

2,94

-407,67

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.292,61

898,72

2,20

-393,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.422,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

862,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

502,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.061,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

532,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.733,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

540,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

537,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,48

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

386,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

75,49

-

Đất giao thông

DGT

47,31

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,70

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,50

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

13,96

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An.

Content:
3.738,27

9,16

-306,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

376,75

316,46

0,78

-60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.301,52

11.029,96

27,03

-2.271,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,89

433,56

1,06

-53,33

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,93

587,12

1,44

431,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.545,51

11.349,90

27,82

5.804,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,44

215,14

0,53

186,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2,55

32,12

0,08

29,57

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,60

98,80

0,24

92,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,48

2.058,92

5,05

2.026,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

183,78

0,45

92,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,76

212,76

0,52

200,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,26

324,59

0,80

318,33

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.942,31

3.556,69

8,72

1.614,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.298,18

2.205,86

5,41

907,68

-

Đất thủy lợi

DTL

322,37

715,78

1,75

393,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,17

21,20

0,05

16,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

5,03

0,01

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,45

61,36

0,15

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,53

93,99

0,23

77,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

74,69

0,18

73,90

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,83

1,18

0,00

0,35

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,53

17,23

0,04

4,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,38

35,37

0,09

19,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,93

65,10

0,16

38,17

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, ..

NTD

170,68

243,45

0,60

72,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

0,33

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,74

16,11

0,04

6,37

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

576,53

1,41

574,88

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,52

14,76

0,04

3,24

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,68

39,33

0,10

37,65

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

779,93

308,53

0,76

-471,40

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

48,41

1.633,52

4,00

1.585,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,48

25,11

0,06

10,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

63,94

0,16

63,00

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

5,18

5,18

0,01

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

950,70

799,62

1,96

-151,08

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.607,86

1.200,19

2,94

-407,67

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.292,61

898,72

2,20

-393,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.422,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

862,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

502,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.061,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

532,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.733,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

540,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

537,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,48

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

386,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

75,49

-

Đất giao thông

DGT

47,31

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,70

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,50

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

13,96

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An.