Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1290/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1290/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,11

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

0,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

175,61

62,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

66,61

59,45

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

1,88

10,17

1,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

32,83

0,04

1,49

3,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,83

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

193,52

125,11

124,27

152,46

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

113,67

66,36

55,46

61,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

41,82

44,58

51,55

69,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

0,48

0,41

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,23

0,43

0,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

11,98

1,63

1,72

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

3,10

0,72

1,27

0,95

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,66

0,64

0,02

1,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,29

0,04

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

3,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,00

0,98

0,78

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

3,96

2,65

7,14

2,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

13,43

6,37

3,88

7,58

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,81

0,31

0,08

0,14

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

3,12

1,70

1,31

1,60

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

2,30

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,95

71,67

67,46

69,14

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

171,77

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

7,42

1,44

0,34

0,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

2,52

2,72

0,30

3,74

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,21

0,19

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

2,45

1,81

0,50

0,47

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) +…+ (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

438,41

280,64

490,07

582,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

316,22

214,14

254,57

260,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

316,22

214,14

254,57

260,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

12,25

0,63

5,01

9,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

41,21

15,99

34,26

56,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

24,97

31,16

2,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

0,11

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

0,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

175,61

62,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

66,61

59,45

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

1,88

10,17

1,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

32,83

0,04

1,49

3,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,83

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.331,52

193,52

125,11

124,27

152,46

-

Đất giao thông

DGT

2.031,21

113,67

66,36

55,46

61,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.789,26

41,82

44,58

51,55

69,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

0,48

0,41

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,74

0,23

0,43

0,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84,30

11,98

1,63

1,72

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,91

3,10

0,72

1,27

0,95

-

Đất công trình năng lượng

DNL

31,85

0,66

0,64

0,02

1,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

0,29

0,04

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

3,00

3,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,83

0,00

0,98

0,78

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

88,73

3,96

2,65

7,14

2,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

207,62

13,43

6,37

3,88

7,58

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,03

-

Đất chợ

DCH

7,96

0,81

0,31

0,08

0,14

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,21

3,12

1,70

1,31

1,60

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,85

2,30

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,95

71,67

67,46

69,14

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

171,77

171,77

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,08

7,42

1,44

0,34

0,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

48,11

2,52

2,72

0,30

3,74

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

574,14

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,95

0,21

0,19

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,26

2,45

1,81

0,50

0,47

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) +…+ (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.935,86

438,41

280,64

490,07

582,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.339,44

316,22

214,14

254,57

260,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.338,08

316,22

214,14

254,57

260,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,51

12,25

0,63

5,01

9,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,13

41,21

15,99

34,26

56,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

514,30

24,97

31,16

2,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS