Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2017 giá bán lẻ tối đa mức trợ giá hàng ngô giống lúa giống Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2017 giá bán lẻ tối đa mức trợ giá hàng ngô giống lúa giống Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và chi phí lưu thông mặt hàng ngô giống, lúa giống đến người nông dân tại trung tâm xã thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2017, như sau:
1. Giá bán lẻ tối đa ngô giống, lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

I

LÚA GIỐNG

1

Khang dân 18 (XN), Q5 (XN)

7.700

2

Khang dân 18 (NC), Q5 (NC)

8.700

3

Hương thơm 1 (XN)

8.700

4

Hương thơm 1 (NC)

10.200

5

IR64

9.700

6

VND 95-20

9.200

7

VD20

12.400

8

JASMINES85

10.400

9

OM4900

9.200

10

OM6162, OM7347

9.400

11

OM5451

9.600

12

OM4218

9.700

13

OM6976

10.200

14

PC6

15.200

II

NGÔ GIỐNG

1

LVN10

33.200

2

B9698

72.200

3

NK67

103.200

4

CP 888

67.200

5

CP333

88.200

6

DEKALB DK6919

107.200

7

LVN146

60.200

8

CP501

96.800

9

SSC 2095

73.200

Content:
Giá bán lẻ tối đa ngô giống, lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

I

LÚA GIỐNG

1

Khang dân 18 (XN), Q5 (XN)

7.700

2

Khang dân 18 (NC), Q5 (NC)

8.700

3

Hương thơm 1 (XN)

8.700

4

Hương thơm 1 (NC)

10.200

5

IR64

9.700

6

VND 95-20

9.200

7

VD20

12.400

8

JASMINES85

10.400

9

OM4900

9.200

10

OM6162, OM7347

9.400

11

OM5451

9.600

12

OM4218

9.700

13

OM6976

10.200

14

PC6

15.200

II

NGÔ GIỐNG

1

LVN10

33.200

2

B9698

72.200

3

NK67

103.200

4

CP 888

67.200

5

CP333

88.200

6

DEKALB DK6919

107.200

7

LVN146

60.200

8

CP501

96.800

9

SSC 2095

73.200