Document: Điều 1 Quyết định 267/QĐ-UBND 2024 bổ sung danh mục dự án thu hồi huyện thị xã Phước Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 267/QĐ-UBND 2024 bổ sung danh mục dự án thu hồi huyện thị xã Phước Sơn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn; với các nội dung sau:
Bổ sung 16 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 với tổng diện tích 238,08 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 44,44 ha; đất trồng lúa nước còn lại 2,48 ha, cụ thể:
- 12 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 114,36 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 22,54 ha, đất trồng lúa nước còn lại 2,48 ha.
- 04 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 123,72 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 21,90 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất bổ sung năm 2024

Số lượng danh mục

Diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

TỔNG CỘNG

16

238,08

46,92

44,44

2,48

*

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

12

114,36

25,02

22,54

2,48

*

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

123,72

21,90

21,90

-

1

HUYỆN PHƯỚC SƠN

1

15,00

0,50

0,50

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

15,00

0,50

0,50

-

2

HUYỆN HIỆP ĐỨC

3

8,52

2,49

0,36

2,13

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

8,52

2,49

0,36

2,13

3

HUYỆN DUY XUYÊN

1

13,64

9,73

9,73

-

3.1

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

13,64

9,73

9,73

-

4

HUYỆN QUẾ SƠN

2

60,22

6,60

6,25

0,35

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

10,22

1,15

0,80

0,35

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

50,00

5,45

5,45

-

5

HUYỆN PHÚ NINH

3

74,62

11,06

11,06

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

14,54

4,34

4,34

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

60,08

6,72

6,72

-

6

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

3

29,68

7,30

7,30

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

29,68

7,30

7,30

-

7

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

5,16

1,24

1,24

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

5,16

1,24

1,24

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

2

31,24

8,00

8,00

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

31,24

8,00

8,00

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn; với các nội dung sau:
Bổ sung 16 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 với tổng diện tích 238,08 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 44,44 ha; đất trồng lúa nước còn lại 2,48 ha, cụ thể:
- 12 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 114,36 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 22,54 ha, đất trồng lúa nước còn lại 2,48 ha.
- 04 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 123,72 ha; trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 21,90 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất bổ sung năm 2024

Số lượng danh mục

Diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

TỔNG CỘNG

16

238,08

46,92

44,44

2,48

*

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

12

114,36

25,02

22,54

2,48

*

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

123,72

21,90

21,90

-

1

HUYỆN PHƯỚC SƠN

1

15,00

0,50

0,50

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

15,00

0,50

0,50

-

2

HUYỆN HIỆP ĐỨC

3

8,52

2,49

0,36

2,13

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

8,52

2,49

0,36

2,13

3

HUYỆN DUY XUYÊN

1

13,64

9,73

9,73

-

3.1

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

13,64

9,73

9,73

-

4

HUYỆN QUẾ SƠN

2

60,22

6,60

6,25

0,35

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

10,22

1,15

0,80

0,35

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

50,00

5,45

5,45

-

5

HUYỆN PHÚ NINH

3

74,62

11,06

11,06

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

14,54

4,34

4,34

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

60,08

6,72

6,72

-

6

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

3

29,68

7,30

7,30

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

29,68

7,30

7,30

-

7

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

5,16

1,24

1,24

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

5,16

1,24

1,24

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

2

31,24

8,00

8,00

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

31,24

8,00

8,00

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)