Document: Điều 2 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

STT

Đối tượng trả tiền dịch vụ

ĐVT

Rạch Giá

Phú Quốc

Hà Tiên

Các huyện còn lại

1

Hộ gia đình

Đồng/hộ /tháng

- Phường, thị trấn.

25.000

30.000

24.000

21.000

- Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải.

Đồng/hộ /tháng

12.000

15.000

12.000

10.000

- Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ.

Đồng/phòng /tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động)
- Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác:

+ Phường, thị trấn.
+ Trung tâm xã.

Đồng/hộ /tháng

50.000
24.000

60.000
30.000

48.000
24.000

42.000
20.000

- Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác:

+ Phường, thị trấn.
+ Trung tâm xã.

Đồng/hộ /tháng

75.000
36.000

90.000
45.000

72.000
36.000

63.000
30.000

3

Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo.

Đồng/đơn vị/tháng

125.000

150.000

120.000

105.000

4

- Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng,…
- Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội.
- Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây.
- Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện.
- Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng.

Đồng/m3

200.000

240.000

192.000

168.000

2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

STT

Đối tượng trả tiền dịch vụ

ĐVT

Rạch Giá

Phú Quốc

Hà Tiên

Các huyện còn lại

1

Hộ gia đình

Đồng/hộ /tháng

- Phường, thị trấn.

25.000

30.000

24.000

21.000

- Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải.

Đồng/hộ /tháng

12.000

15.000

12.000

10.000

- Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ.

Đồng/phòng /tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động)
- Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác:

+ Phường, thị trấn.
+ Trung tâm xã.

Đồng/hộ /tháng

50.000
24.000

60.000
30.000

48.000
24.000

42.000
20.000

- Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác:

+ Phường, thị trấn.
+ Trung tâm xã.

Đồng/hộ /tháng

75.000
36.000

90.000
45.000

72.000
36.000

63.000
30.000

3

Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo.

Đồng/đơn vị/tháng

125.000

150.000

120.000

105.000

4

- Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng,…
- Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội.
- Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây.
- Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện.
- Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng.

Đồng/m3

200.000

240.000

192.000

168.000

2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.