Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà Bình Dương

Điều 2. : Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
...
2. Giá 01 (một) m2 nhà tính lệ phí trước bạ: là đơn giá nhà được quy định như sau:
a) Nhà biệt thự (đồng/m2) (gọi tắt là BT)

TT

Loại

Đơn giá

1

Khung, sàn, mái bê tông cốt thép (BTCT); tường xây gạch; có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

8.720.000

2

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 03 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

8.150.000

3

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

7.500.000

4

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn (biệt thự song lập); từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

6.400.000

Content:
Nhà biệt thự (đồng/m2) (gọi tắt là BT)

TT

Loại

Đơn giá

1

Khung, sàn, mái bê tông cốt thép (BTCT); tường xây gạch; có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

8.720.000

2

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 03 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

8.150.000

3

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

7.500.000

4

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn (biệt thự song lập); từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

6.400.000