Document: Điểm đ Khoản 2 Điều 9 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 2 Điều 9 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Điều 9. Khung giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
...
2.200.000/1 lượt di chuyển

34,65 đồng/GT/HL

38,50 đồng/GT/HL

2

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu: Thị Vải (tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang); Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang)

550.000/1 lượt di chuyển

39,60 đồng/GT/HL

44,00 đồng/GT/HL

3

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu: Cửa Lò, Bến Thủy (tỉnh Nghệ An); Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hóa), Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi);

550.000/1 lượt di chuyển

59,40 đồng/GT/HL

66,00 đồng/GT/HL

4

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu từ Định An qua luồng Sông Hậu

1.650.000/1 lượt di chuyển

29,70 đồng/GT/HL

33,00 đồng/GT/HL

5

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực dàn khoan dầu khí

148,50 đồng/GT

165,00 đồng/GT

6

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý

330.000/1 lượt di chuyển

59,40 đồng/GT

66,00 đồng/GT

7

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên

330.000/1 lượt di chuyển

24,75 đồng/GT/HL

27,50 đồng/GT/HL

8

Dịch vụ hoa tiêu tại các tuyến dẫn tàu: Vũng Rô (tỉnh Phú Yên), tuyến dẫn tàu Vân Phong, Ba Ngòi (tỉnh Khánh Hòa), Duyên Hải (tỉnh Trà Vinh)

550.000/1 lượt di chuyển

24,75 đồng/GT/HL

27,50 đồng/GT/HL

9

Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với các loại tàu thuyền còn lại

550.000/1 lượt di chuyển

24,75 đồng/GT/HL

27,50 đồng/GT/HL

2. Các quy định cụ thể
...
đ) Tàu thuyền không tới thẳng cảng đến mà yêu cầu neo lại dọc đường (trừ các tuyến không được chạy đêm) chủ tàu phải trả chi phí phương tiện phát sinh cho việc đưa đón hoa tiêu. Mức thu chi phí phương tiện không vượt quá 330.000 đồng/1 tàu/1 lần;

Content:
Tàu thuyền không tới thẳng cảng đến mà yêu cầu neo lại dọc đường (trừ các tuyến không được chạy đêm) chủ tàu phải trả chi phí phương tiện phát sinh cho việc đưa đón hoa tiêu. Mức thu chi phí phương tiện không vượt quá 330.000 đồng/1 tàu/1 lần;