Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 753/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất đến huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/03/2023", "sign_number": "753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 753/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất đến huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.854,77

6.598,01

2.124,92

2.869,08

4.077,54

4.210,07

1.514,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,19

0,00

0,00

136,15

645,07

17,81

0,00

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

66,19

0,00

136,15

645,07

17,81

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,99

77,31

6,75

241,70

400,59

137,02

85,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.080,68

4.204,13

2.114,35

2.430,76

390,36

4.021,19

1.410,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.529,31

1.6

Đất rừng sản xuất

532,61

2.186,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,49

26,82

2,09

23,92

277,28

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

21,81

103,07

1,73

36,55

4,21

14,29

11,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.051,56

525,30

618,46

371,73

943,39

4.674,04

289,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.252,33

33,87

3.298,69

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.005,06

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,38

0,42

1,40

488,62

0,11

0,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

7,28

21,76

4,94

1,77

2,33

6,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

22,48

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

438,82

368,79

548,05

194,82

236,61

221,23

142,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,88

1,16

1,12

1,10

2,15

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

150,65

94,22

37,52

116,46

96,62

54,60

113,83

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,49

0,60

0,21

2,64

0,73

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,69

0,38

0,43

0,84

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

1,00

0,27

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,63

52,50

8,88

29,68

79,16

90,35

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

46,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

139,34

2,29

5,32

28,04

6,10

7,60

10,54

1

Đất nông nghiệp

137,23

1,57

5,12

28,04

6,10

7,30

10,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

0,30

4,22

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,20

1,27

5,12

8,90

0,20

1,70

9,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

5,50

5,00

5,00

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

9,42

0,90

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,72

0,20

0,30

0,13

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,10

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,10

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

12,71

32,40

5,60

0,32

19,27

9,06

0,10

1

Đất nông nghiệp

12,59

32,24

5,54

0,30

19,17

8,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,00

0,22

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

1,70

0,20

0,59

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,29

20,04

5,54

0,10

0,52

8,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

11,41

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,16

0,06

0,02

0,10

0,20

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,06

0,06

0,02

0,05

2.4

Đất ở tại đô thị

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

5,31

10,00

32,75

7,62

16,14

11,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

0,08

0,00

0,00

0,00

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

0,74

0,56

4,74

0,07

3,99

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

4,49

9,41

13,09

1,65

7,05

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

15

Đất rừng đặc dụng

26,91

5,50

5,00

5,00

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

9,42

0,90

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,00

3,35

6,14

0,55

2,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,50

3,35

6,14

0,55

2,71

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,11

34,31

8,05

12,71

30,86

9,59

2,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,13

0,37

0,57

0,02

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,37

0,57

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

2,11

0,60

2,07

9,03

0,26

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,79

21,70

7,32

10,27

3,43

9,31

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

11,41

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,47

7,63

16,80

0,58

7,45

1,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,47

7,63

14,30

0,58

7,45

1,32

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Content:
6.854,77

6.598,01

2.124,92

2.869,08

4.077,54

4.210,07

1.514,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,19

0,00

0,00

136,15

645,07

17,81

0,00

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

66,19

0,00

136,15

645,07

17,81

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,99

77,31

6,75

241,70

400,59

137,02

85,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.080,68

4.204,13

2.114,35

2.430,76

390,36

4.021,19

1.410,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

830,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.529,31

1.6

Đất rừng sản xuất

532,61

2.186,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,49

26,82

2,09

23,92

277,28

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

21,81

103,07

1,73

36,55

4,21

14,29

11,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.051,56

525,30

618,46

371,73

943,39

4.674,04

289,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.252,33

33,87

3.298,69

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.005,06

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,38

0,42

1,40

488,62

0,11

0,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

7,28

21,76

4,94

1,77

2,33

6,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

22,48

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

438,82

368,79

548,05

194,82

236,61

221,23

142,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,88

1,16

1,12

1,10

2,15

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

150,65

94,22

37,52

116,46

96,62

54,60

113,83

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,49

0,60

0,21

2,64

0,73

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,69

0,38

0,43

0,84

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,10

1,00

0,27

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,63

52,50

8,88

29,68

79,16

90,35

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

3

Đất chưa sử dụng

46,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG CỘNG

139,34

2,29

5,32

28,04

6,10

7,60

10,54

1

Đất nông nghiệp

137,23

1,57

5,12

28,04

6,10

7,30

10,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

0,30

4,22

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,20

1,27

5,12

8,90

0,20

1,70

9,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

5,50

5,00

5,00

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

9,42

0,90

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,72

0,20

0,30

0,13

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,10

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,10

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG CỘNG

12,71

32,40

5,60

0,32

19,27

9,06

0,10

1

Đất nông nghiệp

12,59

32,24

5,54

0,30

19,17

8,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,00

0,22

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

1,70

0,20

0,59

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,29

20,04

5,54

0,10

0,52

8,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

11,41

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,16

0,06

0,02

0,10

0,20

0,10

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,15

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,06

0,06

0,02

0,05

2.4

Đất ở tại đô thị

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

5,31

10,00

32,75

7,62

16,14

11,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

0,08

0,00

0,00

0,00

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

0,74

0,56

4,74

0,07

3,99

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

4,49

9,41

13,09

1,65

7,05

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

15

Đất rừng đặc dụng

26,91

5,50

5,00

5,00

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

9,42

0,90

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,00

3,35

6,14

0,55

2,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,50

3,35

6,14

0,55

2,71

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,11

34,31

8,05

12,71

30,86

9,59

2,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,13

0,37

0,57

0,02

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,37

0,57

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

2,11

0,60

2,07

9,03

0,26

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,79

21,70

7,32

10,27

3,43

9,31

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

11,41

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,47

7,63

16,80

0,58

7,45

1,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,47

7,63

14,30

0,58

7,45

1,32

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).