Document: Điều 5 Thông tư 37/2019/TT-BTC về chế độ tài chính đối với dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "37/2019/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "37/2019/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "37/2019/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "37/2019/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "37/2019/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 37/2019/TT-BTC về chế độ tài chính đối với dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị mới nhất có nội dung như sau:

Điều 5. Doanh thu
Doanh thu của chương trình, dự án TCVM bao gồm:
1. Thu từ lãi và các khoản thu nhập tương tự, bao gồm:
a) Thu lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng.
b) Thu lãi cho vay của khách hàng tài chính vi mô.
c) Thu khác từ hoạt động tín dụng theo quy định của pháp luật.
2. Thu từ hoạt động dịch vụ bao gồm:
a) Thu từ dịch vụ nhận uỷ thác cho vay vốn.
b) Thu từ dịch vụ tư vấn, hỗ trợ, đào tạo cho các khách hàng tài chính vi mô liên quan đến lĩnh vực hoạt động tài chính vi mô.
c) Thu từ đại lý cung cấp các sản phẩm bảo hiểm.
3. Thu từ chênh lệch tỷ giá theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định của pháp luật hiện hành.
4. Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được hạch toán vào thu nhập theo quy định của pháp luật.
5. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật, bao gồm:
a) Thu hoàn nhập dự phòng.
b) Thu từ các khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro, các khoản nợ đã xóa, các khoản nợ đã mất chủ nợ hoặc không xác định được chủ nợ nay thu hồi được.
c) Thu từ tiền phạt khách hàng, tiền khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng.
d) Thu do bảo hiểm bồi thường sau khi đã bù đắp khoản tổn thất đã mua bảo hiểm.
đ) Thu từ thanh lý tài sản.
e) Thu khác.

Content:
Điều 5. Doanh thu
Doanh thu của chương trình, dự án TCVM bao gồm:
1. Thu từ lãi và các khoản thu nhập tương tự, bao gồm:
a) Thu lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng.
b) Thu lãi cho vay của khách hàng tài chính vi mô.
c) Thu khác từ hoạt động tín dụng theo quy định của pháp luật.
2. Thu từ hoạt động dịch vụ bao gồm:
a) Thu từ dịch vụ nhận uỷ thác cho vay vốn.
b) Thu từ dịch vụ tư vấn, hỗ trợ, đào tạo cho các khách hàng tài chính vi mô liên quan đến lĩnh vực hoạt động tài chính vi mô.
c) Thu từ đại lý cung cấp các sản phẩm bảo hiểm.
3. Thu từ chênh lệch tỷ giá theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định của pháp luật hiện hành.
4. Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được hạch toán vào thu nhập theo quy định của pháp luật.
5. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật, bao gồm:
a) Thu hoàn nhập dự phòng.
b) Thu từ các khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro, các khoản nợ đã xóa, các khoản nợ đã mất chủ nợ hoặc không xác định được chủ nợ nay thu hồi được.
c) Thu từ tiền phạt khách hàng, tiền khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng.
d) Thu do bảo hiểm bồi thường sau khi đã bù đắp khoản tổn thất đã mua bảo hiểm.
đ) Thu từ thanh lý tài sản.
e) Thu khác.