Document: Điều 3 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, cụ thể:

STT

Cự ly hoạt động

Mức giá
(đồng/ghế, giường/lượt)

1

Cự ly hoạt động dưới 50km

700

2

Cự ly hoạt động từ 50km đến dưới 100km

1.000

3

Cự ly hoạt động từ 100km đến dưới 200km

2.500

4

Cự ly hoạt động từ 200km đến dưới 500km

3.000

5

Cự ly hoạt động từ 500km trở lên

4.900

2. Mức giá trên chưa bao gồm các khoản thuế phải nộp và thu theo số ghế ngồi hoặc giường nằm ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của chủ phương tiện.

Content:
Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, cụ thể:

STT

Cự ly hoạt động

Mức giá
(đồng/ghế, giường/lượt)

1

Cự ly hoạt động dưới 50km

700

2

Cự ly hoạt động từ 50km đến dưới 100km

1.000

3

Cự ly hoạt động từ 100km đến dưới 200km

2.500

4

Cự ly hoạt động từ 200km đến dưới 500km

3.000

5

Cự ly hoạt động từ 500km trở lên

4.900

2. Mức giá trên chưa bao gồm các khoản thuế phải nộp và thu theo số ghế ngồi hoặc giường nằm ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của chủ phương tiện.