Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1221/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1221/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

394,90

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,002

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,94

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,52

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,51

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,78

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

394,90

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,002

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,94

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,52

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,51

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,78

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT