Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.852,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

375,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.685,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,99

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.369,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,14

2.2

Đất an ninh

CAN

28,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,55

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

347,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,87

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

289,28

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.846,98

-

Đất giao thông

DGT

1.907,97

-

Đất thủy lợi

DTL

532,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,96

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,83

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,34

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,11

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,13

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,97

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,68

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,23

-

Đất chợ

DCH

12,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,22

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,30

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

936,17

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

113,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,18

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

873,10

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.570,93

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.139,49

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.713,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

185,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

588,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

191,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

615,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

182,28

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,90

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

41,14

-

Đất giao thông

DGT

39,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,90

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

0,40

-

Đất chợ

DCH

0,20

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,98

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

77,60

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

153,12

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.671,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

313,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

185,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

578,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

585,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,86

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.852,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

375,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.685,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,99

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.369,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,14

2.2

Đất an ninh

CAN

28,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,55

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

347,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,87

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

289,28

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.846,98

-

Đất giao thông

DGT

1.907,97

-

Đất thủy lợi

DTL

532,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,96

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,83

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,34

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,11

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,13

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,97

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,68

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,23

-

Đất chợ

DCH

12,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,22

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,65

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,30

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

936,17

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

113,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,18

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

873,10

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.570,93

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.139,49

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.713,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

185,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

588,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

191,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

615,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

182,28

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,90

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

41,14

-

Đất giao thông

DGT

39,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,90

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

0,40

-

Đất chợ

DCH

0,20

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,98

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

77,60

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

153,12

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.671,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

313,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

185,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

578,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

585,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,86

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)