Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn Bình Định

Điều 1. Quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau:
...
3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá
(Chưa có thuế GTGT)

I

Giá bán buôn tại Nhà máy Bình Tường, Phước Sơn

3.087

II

Giá bán lẻ tại các Nhà máy: Bình Tường, Phước Sơn, Tây Giang, Nhơn Tân, Phù Cát, Hoài Nhơn, Mỹ Chánh

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.700

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng tại mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.395

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

7.475

2

Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

10.562

3

Sản xuất vật chất

12.387

4

Kinh doanh dịch vụ

14.300

Content:
Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá
(Chưa có thuế GTGT)

I

Giá bán buôn tại Nhà máy Bình Tường, Phước Sơn

3.087

II

Giá bán lẻ tại các Nhà máy: Bình Tường, Phước Sơn, Tây Giang, Nhơn Tân, Phù Cát, Hoài Nhơn, Mỹ Chánh

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.700

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng tại mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.395

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

7.475

2

Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

10.562

3

Sản xuất vật chất

12.387

4

Kinh doanh dịch vụ

14.300