Document: Điều 3 Nghị định 1056-TTg quy định những nguyên tắc thu thuế nông nghiệp ở miền núi

Type: {"issuing_agency": "Phủ Thủ tướng", "promulgation_date": "22/09/1956", "sign_number": "1056-TTg", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Phủ Thủ tướng", "promulgation_date": "22/09/1956", "sign_number": "1056-TTg", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Phủ Thủ tướng", "promulgation_date": "22/09/1956", "sign_number": "1056-TTg", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Phủ Thủ tướng", "promulgation_date": "22/09/1956", "sign_number": "1056-TTg", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Phủ Thủ tướng", "promulgation_date": "22/09/1956", "sign_number": "1056-TTg", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 3 Nghị định 1056-TTg quy định những nguyên tắc thu thuế nông nghiệp ở miền núi có nội dung như sau:

Điều 3. – Biểu thuế đánh vào hoa lợi ruộng đất, gồm cả chính tang và phụ thu, định như sau:

Bậc

Hoa lợi bình quân 1 nhân khẩu nông nghiệp
(đã trừ 100 ki-lô thóc)

Thuế suất

1

Từ 1 ki-lô thóc đến 100 ki-lô thóc

15%

2

Từ 101 ki-lô thóc đến 200 ki-lô thóc

17%

3

Từ 201 ki-lô thóc đến 300 ki-lô thóc

19%

4

Từ 301 ki-lô thóc đến 400 ki-lô thóc

21%

5

Từ 401 ki-lô thóc đến 500 ki-lô thóc

23%

6

Từ 501 ki-lô thóc đến 600 ki-lô thóc

25%

7

Từ 601 ki-lô thóc đến 700 ki-lô thóc

27%

8

Từ 701 ki-lô thóc đến 800 ki-lô thóc

29%

9

Từ 801 ki-lô thóc đến 900 ki-lô thóc

32%

10

Từ 901 ki-lô thóc trở lên……………….

35%

Content:
Điều 3. – Biểu thuế đánh vào hoa lợi ruộng đất, gồm cả chính tang và phụ thu, định như sau:

Bậc

Hoa lợi bình quân 1 nhân khẩu nông nghiệp
(đã trừ 100 ki-lô thóc)

Thuế suất

1

Từ 1 ki-lô thóc đến 100 ki-lô thóc

15%

2

Từ 101 ki-lô thóc đến 200 ki-lô thóc

17%

3

Từ 201 ki-lô thóc đến 300 ki-lô thóc

19%

4

Từ 301 ki-lô thóc đến 400 ki-lô thóc

21%

5

Từ 401 ki-lô thóc đến 500 ki-lô thóc

23%

6

Từ 501 ki-lô thóc đến 600 ki-lô thóc

25%

7

Từ 601 ki-lô thóc đến 700 ki-lô thóc

27%

8

Từ 701 ki-lô thóc đến 800 ki-lô thóc

29%

9

Từ 801 ki-lô thóc đến 900 ki-lô thóc

32%

10

Từ 901 ki-lô thóc trở lên……………….

35%