Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 203/2006/QĐ-TTg  ngành nghề chuyên môn công dân nữ cần cho Quân đội

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "203/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "203/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "203/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "203/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "203/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 203/2006/QĐ-TTg  ngành nghề chuyên môn công dân nữ cần cho Quân đội

Điều 1. Quy định ngành nghề chuyên môn của công dân nữ cần cho Quân đội, gồm:
...
2. Trình độ trung cấp gồm 16 ngành nghề:
a) Công nghệ thông tin;
b) Điện tử, viễn thông;
c) Bưu chính;
d) Y sĩ (đa khoa và chuyên khoa);
đ) Kỹ thuật viên chính y;
e) Y tá trung cấp;
g) Dược sĩ;
h) Y học cổ truyền;
i) Điều dưỡng;
k) Dinh dưỡng và nấu ăn;
l) Tài chính - tín dụng;
m) Kế toán;
n) Kỹ thuật mật mã;
o) Can, vẽ bản đồ;
p) Văn thư, lưu trữ;
q) Xăng dầu.

Content:
Trình độ trung cấp gồm 16 ngành nghề:
a) Công nghệ thông tin;
b) Điện tử, viễn thông;
c) Bưu chính;
d) Y sĩ (đa khoa và chuyên khoa);
đ) Kỹ thuật viên chính y;
e) Y tá trung cấp;
g) Dược sĩ;
h) Y học cổ truyền;
i) Điều dưỡng;
k) Dinh dưỡng và nấu ăn;
l) Tài chính - tín dụng;
m) Kế toán;
n) Kỹ thuật mật mã;
o) Can, vẽ bản đồ;
p) Văn thư, lưu trữ;
q) Xăng dầu.