Document: Điều 1 Quyết định 449/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đức Cơ Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/07/2022", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/07/2022", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/07/2022", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/07/2022", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/07/2022", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 449/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đức Cơ Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

72.186,01

1.544,50

4.402,66

5.058,59

14.542,76

4.994,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.107,91

1.130,06

4.123,99

4.716,50

13.449,28

4.615,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

6,24

115,88

190,29

8,48

72,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

1,27

103,91

179,81

1,23

63,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.867,20

6,56

34,52

53,65

507,73

559,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.855,53

1.101,01

3.793,62

4.450,51

10.103,25

3.912,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.468,38

-

-

-

1.558,09

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.948,77

-

164,60

-

1.241,95

52,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

-

58,60

-

670,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,46

11,25

0,25

14,85

14,60

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,06

5,00

15,12

7,20

15,18

17,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,84

383,48

261,24

340,45

1.090,73

377,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

477,64

11,62

3,04

4,43

60,04

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

3,32

0,09

0,20

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

365,22

-

-

-

285,45

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,49

10,73

1,17

1,41

7,76

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,11

-

-

0,61

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,28

-

-

2,74

10,31

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,95

-

-

-

0,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,96

212,65

120,12

170,97

306,33

141,33

-

Đất giao thông

DGT

1.429,92

157,66

100,18

147,88

224,27

104,42

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

0,28

-

-

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,20

1,54

-

-

0,94

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

8,12

0,21

0,13

0,24

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

20,15

5,49

3,59

3,07

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,70

14,11

2,30

4,64

2,18

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

92,74

0,43

-

0,19

68,43

22,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,67

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,68

1,40

-

1,28

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

1,75

0,31

-

0,49

0,46

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,97

5,30

10,12

11,54

6,18

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,91

1,25

1,50

1,70

0,46

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

-

-

-

68,50

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,80

0,68

1,35

2,85

0,49

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

10,01

-

-

0,85

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,29

-

46,46

63,65

51,59

54,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,10

95,10

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,20

13,52

0,23

0,44

0,70

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

1,78

-

-

1,34

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.467,65

15,66

70,13

59,39

291,10

109,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

8,42

18,58

33,27

5,24

14,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

-

0,08

0,48

-

0,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,26

30,95

17,43

1,63

2,75

1,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

72.186,01

5.348,22

10.921,26

4.941,43

9.031,17

11.400,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.107,91

5.006,23

10.241,27

4.727,49

8.290,57

10.807,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

110,70

47,83

102,26

33,15

41,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

519,32

96,31

1,63

12,93

22,20

36,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.867,20

37,92

827,65

148,77

141,82

548,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.855,53

4.845,45

9.195,75

4.453,98

7.260,70

8.738,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.468,38

-

-

-

422,33

487,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.948,77

100,10

10,16

413,69

965,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

-

5,72

-

24,53

827,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,46

0,17

18,61

5,33

8,08

18,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,06

12,00

51,34

7,00

10,81

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,84

324,96

662,50

213,94

730,73

592,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

477,64

15,60

41,24

0,76

251,20

34,98

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

0,20

0,20

0,20

0,61

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

365,22

-

-

-

79,77

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

-

30,00

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,49

2,29

2,27

1,19

1,52

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,11

11,50

-

2,00

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,28

-

-

-

6,73

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,95

-

-

-

1,00

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,96

137,23

198,64

90,26

172,50

184,92

-

Đất giao thông

DGT

1.429,92

118,42

172,74

82,89

150,05

171,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

-

-

-

1,43

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,20

-

0,30

0,04

0,21

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

0,89

0,24

0,14

0,39

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

5,31

2,39

3,23

7,19

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,70

2,60

3,06

0,30

3,10

3,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

92,74

-

-

-

0,03

0,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,04

0,04

0,06

0,06

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,68

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

1,37

8,12

-

2,41

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

0,53

0,47

-

-

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,97

8,07

11,28

3,61

6,63

4,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,91

-

-

-

1,00

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

-

-

-

1,00

0,50

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,80

0,47

1,24

0,71

2,05

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

0,93

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,29

55,66

50,15

33,52

62,30

39,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,10

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,20

0,29

0,82

0,75

2,62

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

0,07

--

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.467,65

76,80

331,60

83,21

136,94

293,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

23,92

6,35

1,34

12,49

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,26

17,03

17,49

-

9,87

1,28

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,62

18,91

0,71

7,05

2,00

2,00

0,36

31,60

0,70

5,01

4,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,62

18,91

0,71

7,05

2,00

2,00

0,36

31,60

0,70

5,01

4,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,70

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

666,72

31,33

10,68

20,15

398,68

5,03

10,90

57,69

34,05

72,15

26,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,62

-

0,09

-

130,76

-

-

4,00

3,00

9,17

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

515,10

31,33

10,59

20,15

267,92

5,03

10,90

53,69

31,05

62,98

21,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,23

22,00

6,34

-

0,03

3,21

11,25

1,00

-

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,15

-

-

-

-

0,20

-

-

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,12

7,62

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,52

10,09

6,34

-

0,03

3,21

7,85

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

22,08

4,68

6,34

-

-

3,21

7,85

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,10

3,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,31

2,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

-

-

-

-

-

1,20

1,00

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

72.186,01

1.544,50

4.402,66

5.058,59

14.542,76

4.994,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.107,91

1.130,06

4.123,99

4.716,50

13.449,28

4.615,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

6,24

115,88

190,29

8,48

72,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

1,27

103,91

179,81

1,23

63,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.867,20

6,56

34,52

53,65

507,73

559,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.855,53

1.101,01

3.793,62

4.450,51

10.103,25

3.912,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.468,38

-

-

-

1.558,09

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.948,77

-

164,60

-

1.241,95

52,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

-

58,60

-

670,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,46

11,25

0,25

14,85

14,60

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,06

5,00

15,12

7,20

15,18

17,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,84

383,48

261,24

340,45

1.090,73

377,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

477,64

11,62

3,04

4,43

60,04

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

3,32

0,09

0,20

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

365,22

-

-

-

285,45

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,49

10,73

1,17

1,41

7,76

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,11

-

-

0,61

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,28

-

-

2,74

10,31

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,95

-

-

-

0,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,96

212,65

120,12

170,97

306,33

141,33

-

Đất giao thông

DGT

1.429,92

157,66

100,18

147,88

224,27

104,42

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

0,28

-

-

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,20

1,54

-

-

0,94

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

8,12

0,21

0,13

0,24

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

20,15

5,49

3,59

3,07

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,70

14,11

2,30

4,64

2,18

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

92,74

0,43

-

0,19

68,43

22,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,67

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,68

1,40

-

1,28

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

1,75

0,31

-

0,49

0,46

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,97

5,30

10,12

11,54

6,18

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,91

1,25

1,50

1,70

0,46

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

-

-

-

68,50

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,80

0,68

1,35

2,85

0,49

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

10,01

-

-

0,85

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,29

-

46,46

63,65

51,59

54,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,10

95,10

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,20

13,52

0,23

0,44

0,70

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

1,78

-

-

1,34

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.467,65

15,66

70,13

59,39

291,10

109,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

8,42

18,58

33,27

5,24

14,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

-

0,08

0,48

-

0,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,26

30,95

17,43

1,63

2,75

1,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

72.186,01

5.348,22

10.921,26

4.941,43

9.031,17

11.400,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.107,91

5.006,23

10.241,27

4.727,49

8.290,57

10.807,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

110,70

47,83

102,26

33,15

41,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

519,32

96,31

1,63

12,93

22,20

36,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.867,20

37,92

827,65

148,77

141,82

548,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.855,53

4.845,45

9.195,75

4.453,98

7.260,70

8.738,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.468,38

-

-

-

422,33

487,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.948,77

100,10

10,16

413,69

965,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

-

5,72

-

24,53

827,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

91,46

0,17

18,61

5,33

8,08

18,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,06

12,00

51,34

7,00

10,81

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,84

324,96

662,50

213,94

730,73

592,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

477,64

15,60

41,24

0,76

251,20

34,98

2.2

Đất an ninh

CAN

5,16

0,20

0,20

0,20

0,61

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

365,22

-

-

-

79,77

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

-

30,00

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,49

2,29

2,27

1,19

1,52

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,11

11,50

-

2,00

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,28

-

-

-

6,73

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,95

-

-

-

1,00

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,96

137,23

198,64

90,26

172,50

184,92

-

Đất giao thông

DGT

1.429,92

118,42

172,74

82,89

150,05

171,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

-

-

-

1,43

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,20

-

0,30

0,04

0,21

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

0,89

0,24

0,14

0,39

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

5,31

2,39

3,23

7,19

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,70

2,60

3,06

0,30

3,10

3,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

92,74

-

-

-

0,03

0,92

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,04

0,04

0,06

0,06

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,68

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,90

1,37

8,12

-

2,41

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,64

0,53

0,47

-

-

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,97

8,07

11,28

3,61

6,63

4,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,91

-

-

-

1,00

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

-

-

-

1,00

0,50

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,80

0,47

1,24

0,71

2,05

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

0,93

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,29

55,66

50,15

33,52

62,30

39,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,10

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,20

0,29

0,82

0,75

2,62

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,12

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

0,07

--

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.467,65

76,80

331,60

83,21

136,94

293,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

23,92

6,35

1,34

12,49

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,26

17,03

17,49

-

9,87

1,28

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,62

18,91

0,71

7,05

2,00

2,00

0,36

31,60

0,70

5,01

4,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,62

18,91

0,71

7,05

2,00

2,00

0,36

31,60

0,70

5,01

4,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,70

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

666,72

31,33

10,68

20,15

398,68

5,03

10,90

57,69

34,05

72,15

26,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

151,62

-

0,09

-

130,76

-

-

4,00

3,00

9,17

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

515,10

31,33

10,59

20,15

267,92

5,03

10,90

53,69

31,05

62,98

21,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chư Ty

Xã Ia Din

Xã Ia Dơk

Xã Ia Dom

Xã Ia Kla

Xã Ia Krêl

Xã Ia Kriêng

Xã Ia Lang

Xã Ia Nan

Xã Ia Pnôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,23

22,00

6,34

-

0,03

3,21

11,25

1,00

-

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,15

-

-

-

-

0,20

-

-

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,12

7,62

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,52

10,09

6,34

-

0,03

3,21

7,85

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

22,08

4,68

6,34

-

-

3,21

7,85

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,10

3,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,31

2,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

-

-

-

-

-

1,20

1,00

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-