Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) huyện Nhà Bè Tp TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) huyện Nhà Bè Tp TPHCM

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính như sau: (kèm theo bản đồ quy hoạch và thuyết minh điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000).
...
4. Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng:
4.1. San nền: Khu đất quy hoạch được san lấp ≥ 2,4m so với mốc chuẩn cao độ Hòn Dấu.
4.2. Giao thông:
- Khu đất quy hoạch được xuyên suốt theo trục Bắc - Nam từ giai đoạn 1 và những giai đoạn sau bằng đường số 1;
- Các tuyến đường nội bộ có lộ giới từ 13m-60m;
- Vỉa hè đường trồng cây xanh;
- Vạt góc đường theo Quy chuẩn quy định.
4.3. Cấp điện:
- Nguồn điện cấp cho khu vực quy hoạch xây dựng lấy từ Nhà máy điện Hiệp Phước qua hệ thống đường dây 22kV trên trụ bê tông cốt thép được đặt dọc theo các tuyến đường nội bộ Khu Công nghiệp;
- Hệ thống điện chiếu sáng đường, khu cây xanh và sân bãi được lấy từ tuyến điện trung thế và hạ áp qua các bình treo trên trụ bê tông cốt thép theo tuyến 0,4kVA.
4.4. Cấp nước:
- Nguồn nước cấp cho Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) được cấp từ mạng lưới cấp nước thành phố và Long Hậu được dẫn dọc theo tuyến đường chính và đầu nối vào mạng lưới cấp nước Khu Công nghiệp;
- Nhu cầu dùng nước sạch cho Khu Công nghiệp Hiệp Phước là 14.700m3.
- Ống cấp nước chính từ trạm dùng ống nhựa Ø200 đến Ø300, có độ sâu chôn ống tối thiểu 0,7m dọc theo tuyến đường Khu Công nghiệp.
- Trên mạng lưới cấp nước có bố trí các trụ cứu hoả với khoảng cách 150m/trụ và thực hiện theo giấy Chứng nhận Thẩm duyệt về Phòng cháy chữa cháy số 69/TD-PCCC ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy thành phố Hồ Chí Minh.
4.5. Thoát nước:
...
b) Thoát nước bẩn:
Nước thải từ các khu nhà vệ sinh trong khu hành chính, nhà công cộng qua bể tự hoại và nước thải sản xuất được xử lý cục bộ tại từng nhà máy đạt tiêu chuẩn quy định trước khi dẫn vào hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung tại Khu B của Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) để xử lý đạt tiêu chuẩn TCVN 5945-2005 loại B trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
4.6. Rác thải:
Tập trung vào bãi rác tập trung thu gom rác thải hàng ngày tại khu vực phía Nam rạch Công Điền và kết hợp với cơ quan, đơn vị có chức năng xử lý rác để vận chuyển và xử lý theo quy trình.
4.7. Thông tin liên lạc:
Hiện đã xây dựng hệ thống trụ và đường dây đi nổi phục vụ cho Khu Công nghiệp, tương lai sẽ được thay thế bằng hệ thống cáp ngầm.
4.8. Cấp khí đốt (gas):
Trạm phân phối khí đốt được dẫn từ Phú Mỹ - Vũng Tàu. Xây dựng tuyến ống dẫn khí đốt phục vụ cho doanh nghiệp dọc theo tuyến đường chính nội khu.
4.9. Cây xanh:
Trồng cỏ và cây xanh tạo bóng mát và cảnh quan cho Khu Công nghiệp: bao gồm vườn hoa, cây cảnh, hồ nước và tiểu cảnh công viên ven theo bờ kênh rạch. Cây xanh phân tán theo trục đường.

Content:
Thoát nước bẩn:
Nước thải từ các khu nhà vệ sinh trong khu hành chính, nhà công cộng qua bể tự hoại và nước thải sản xuất được xử lý cục bộ tại từng nhà máy đạt tiêu chuẩn quy định trước khi dẫn vào hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung tại Khu B của Khu Công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 1) để xử lý đạt tiêu chuẩn TCVN 5945-2005 loại B trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
4.6. Rác thải:
Tập trung vào bãi rác tập trung thu gom rác thải hàng ngày tại khu vực phía Nam rạch Công Điền và kết hợp với cơ quan, đơn vị có chức năng xử lý rác để vận chuyển và xử lý theo quy trình.
4.7. Thông tin liên lạc:
Hiện đã xây dựng hệ thống trụ và đường dây đi nổi phục vụ cho Khu Công nghiệp, tương lai sẽ được thay thế bằng hệ thống cáp ngầm.
4.8. Cấp khí đốt (gas):
Trạm phân phối khí đốt được dẫn từ Phú Mỹ - Vũng Tàu. Xây dựng tuyến ống dẫn khí đốt phục vụ cho doanh nghiệp dọc theo tuyến đường chính nội khu.
4.9. Cây xanh:
Trồng cỏ và cây xanh tạo bóng mát và cảnh quan cho Khu Công nghiệp: bao gồm vườn hoa, cây cảnh, hồ nước và tiểu cảnh công viên ven theo bờ kênh rạch. Cây xanh phân tán theo trục đường.