Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3282/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3282/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3282/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Sóc Trăng xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(V

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.599,15

100,00

7.599

-

7.599,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.372,81

70,70

4.625

-

4.624,85

60,86

1.1

Đất trồng lúa

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

613,04

8,07

-

531,12

531,12

6,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.059,31

13,94

831

831,14

10,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

207,35

2,73

-

159,22

159,22

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,50

0,09

-

39,57

39,57

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Sóc Trăng xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(V

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.599,15

100,00

7.599

-

7.599,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.372,81

70,70

4.625

-

4.624,85

60,86

1.1

Đất trồng lúa

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

613,04

8,07

-

531,12

531,12

6,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.059,31

13,94

831

831,14

10,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

207,35

2,73

-

159,22

159,22

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,50

0,09

-

39,57

39,57

0,52

2

Đất phi nông nghiệp