Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

855,49

8,93

127,87

58,89

73,58

98,01

97,80

80,21

117,95

17,24

65,83

8,48

101,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

728,25

4,79

109,55

48,54

65,63

83,46

92,10

66,05

96,30

11,51

61,90

7,10

81,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

728,25

4,79

109,55

48,54

65,63

83,46

92,10

66,05

96,30

11,51

61,90

7,10

81,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,36

3,33

7,58

3,38

6,65

1,99

2,75

8,11

5,18

2,67

1,83

0,87

11,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,85

0,81

10,75

6,63

1,29

12,56

2,95

6,05

16,47

3,06

1,95

0,51

8,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyến đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

310,50

2,00

40,00

24,00

39,00

36,00

33,00

35,00

42,60

4,00

26,90

3,00

25,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

112,70

0,80

14,00

9,00

11,00

11,00

14,00

12,00

16,00

1,60

12,00

1,30

10,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

171,80

1,20

22,00

15,00

22,00

20,00

19,00

20,00

21,60

2,40

14,90

1,70

12,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất rừng

LUA/LNP

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,00

4,00

6,00

5,00

3,00

5,00

3,00

2.5

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng đặc đụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

PDD/NKR(a)

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.11

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT(a)

-

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

855,49

8,93

127,87

58,89

73,58

98,01

97,80

80,21

117,95

17,24

65,83

8,48

101,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

728,25

4,79

109,55

48,54

65,63

83,46

92,10

66,05

96,30

11,51

61,90

7,10

81,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

728,25

4,79

109,55

48,54

65,63

83,46

92,10

66,05

96,30

11,51

61,90

7,10

81,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,36

3,33

7,58

3,38

6,65

1,99

2,75

8,11

5,18

2,67

1,83

0,87

11,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,85

0,81

10,75

6,63

1,29

12,56

2,95

6,05

16,47

3,06

1,95

0,51

8,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyến đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

310,50

2,00

40,00

24,00

39,00

36,00

33,00

35,00

42,60

4,00

26,90

3,00

25,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

112,70

0,80

14,00

9,00

11,00

11,00

14,00

12,00

16,00

1,60

12,00

1,30

10,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

171,80

1,20

22,00

15,00

22,00

20,00

19,00

20,00

21,60

2,40

14,90

1,70

12,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất rừng

LUA/LNP

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,00

4,00

6,00

5,00

3,00

5,00

3,00

2.5

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng đặc đụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

PDD/NKR(a)

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.11

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT(a)

-