Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 959/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 119/QĐ-UBND công trình lâm sinh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 959/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 119/QĐ-UBND công trình lâm sinh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 1 Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh về đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm sinh và công nghiệp rừng tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Điều chỉnh Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh như sau:
“3. Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Hệ số phụ cấp khu vực không có

đồng/m3

6,339

2

Hệ số phụ cấp khu vực 0,1

đồng/m3

6,437

3

Hệ số phụ cấp khu vực 0,2

đồng/m3

6,536

4

Hệ số phụ cấp khu vực 0,3

đồng/m3

6,635

5

Hệ số phụ cấp khu vực 0,4

đồng/m3

6,733

6

Hệ số phụ cấp khu vực 0,5

đồng/m3

6,832

7

Hệ số phụ cấp khu vực 0,7

đồng/m3

7,029

Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng nêu trên đã bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước 6% và Thuế VAT 10%.”

Content:
Điều chỉnh Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh như sau:
“3. Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng:

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Hệ số phụ cấp khu vực không có

đồng/m3

6,339

2

Hệ số phụ cấp khu vực 0,1

đồng/m3

6,437

3

Hệ số phụ cấp khu vực 0,2

đồng/m3

6,536

4

Hệ số phụ cấp khu vực 0,3

đồng/m3

6,635

5

Hệ số phụ cấp khu vực 0,4

đồng/m3

6,733

6

Hệ số phụ cấp khu vực 0,5

đồng/m3

6,832

7

Hệ số phụ cấp khu vực 0,7

đồng/m3

7,029

Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng nêu trên đã bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước 6% và Thuế VAT 10%.”