Document: Điều 2 Quyết định 40/2007/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/12/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/12/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/12/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/12/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/12/2007", "sign_number": "40/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 40/2007/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

STT

DANH MỤC

MỨC THU
(Đồng/lần)

1

Hộ kinh doanh cá thể.

30.000

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa - thông tin do cơ quan thẩm quyền cấp quận, huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh.

100.000

3

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa - thông tin do cơ quan thẩm quyền cấp thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước.

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

20.000

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh.

2.000 /1 bản

6

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cho các cơ quan quản lý nhà nước)

10.000 /1 bản

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

STT

DANH MỤC

MỨC THU
(Đồng/lần)

1

Hộ kinh doanh cá thể.

30.000

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa - thông tin do cơ quan thẩm quyền cấp quận, huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh.

100.000

3

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa - thông tin do cơ quan thẩm quyền cấp thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước.

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

20.000

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh.

2.000 /1 bản

6

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cho các cơ quan quản lý nhà nước)

10.000 /1 bản