Document: Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mỹ Tú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/05/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/05/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/05/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/05/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/05/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mỹ Tú Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

1.142,65

4.224,32

2.657,36

9.735,97

3.296,06

4.000,28

3.971,48

4.135,28

3.681,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.147,12

904,15

3.781,63

2.404,82

9.052,17

2.837,28

3.555,83

3.573,03

3.779,71

3.258,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.443,90

31,99

126,09

2,41

138,12

225,85

60,20

748,23

94,12

16,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.443,66

177,46

586,57

326,40

787,02

292,39

2.348,56

1.267,22

318,45

339,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

278,94

278,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.051,39

2.001,20

50,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.051,39

2.001,20

50,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,68

63,07

1,66

9,10

162,80

2,25

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

355,49

0,50

0,30

332,25

3,70

11,87

4,21

1,40

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.697,94

238,49

442,69

252,54

683,81

458,78

444,45

398,45

355,57

423,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,15

4,96

48,84

45,38

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,36

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,04

0,99

1,33

1,18

0,14

5,13

0,12

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,63

0,08

0,50

0,92

1,71

0,71

1,74

1,86

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.182,41

145,76

181,72

150,24

426,69

247,57

268,89

260,43

236,03

265,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

732,19

96,51

81,25

45,55

85,94

65,24

80,17

106,06

62,53

108,94

-

Đất thủy lợi

DTL

1.268,27

38,37

91,58

90,24

304,12

172,04

175,05

122,64

132,61

141,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,57

1,26

0,12

0,19

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,43

3,56

0,06

0,13

0,23

0,13

0,47

0,44

0,10

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,01

3,22

3,15

3,63

4,66

3,52

3,90

3,96

3,63

4,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,49

1,06

1,08

0,97

0,85

1,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,36

0,09

1,27

0,14

18,75

5,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,09

0,08

0,12

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

21,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,13

0,18

0,08

20,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,60

0,42

0,84

0,05

3,99

3,85

5,29

1,45

9,74

3,97

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,68

0,63

3,48

8,95

4,51

2,23

2,99

5,17

1,39

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,35

0,53

0,13

0,08

0,54

0,88

1,09

0,04

1,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,50

0,07

0,22

0,19

0,88

0,05

0,24

0,37

0,44

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,17

2,62

7,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

573,12

60,94

43,09

98,84

43,97

125,34

62,51

75,12

63,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,89

36,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,88

7,00

0,35

1,03

1,24

0,25

1,73

0,64

0,13

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,65

0,21

0,19

0,12

0,15

0,58

0,09

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,50

0,73

0,65

0,38

0,89

1,09

1,11

0,72

0,93

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

751,66

37,82

196,79

55,39

104,57

119,04

40,18

63,95

43,74

90,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.142,65

1.142,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.330,33

2.280,14

50,19

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3,85

3,85

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3,63

3,63

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

197,22

22,59

1,48

9,53

10,70

13,07

4,23

50,63

31,57

53,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,84

16,90

1,36

7,60

7,62

10,05

0,79

22,99

27,24

46,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

140,84

16,90

1,36

7,60

7,62

10,05

0,79

22,99

27,24

46,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,96

0,42

1,16

5,00

1,96

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,76

4,28

0,12

1,93

2,91

1,71

3,44

21,47

0,69

4,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,95

0,99

0,17

0,15

1,17

0,97

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,71

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,32

5,78

0,15

0,14

0,03

0,12

3,33

2,46

7,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,38

0,15

0,10

0,03

0,12

3,33

1,26

6,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,41

5,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,19

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

313,09

34,51

24,29

13,01

21,00

18,03

19,93

82,47

32,99

66,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

169,95

25,53

6,75

7,59

10,56

11,25

4,91

26,56

29,24

47,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

169,95

25,53

6,75

7,59

10,56

11,25

4,91

26,56

29,24

47,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,75

1,00

7,77

0,02

7,52

2,24

8,02

13,57

2,11

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,20

7,98

9,72

5,40

2,66

4,39

7,00

41,32

0,93

15,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

0,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,09

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

0,05

0,17

0,15

1,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,71

0,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

422,66

2,80

3,50

3,30

385,45

3,00

11,00

7,01

3,00

3,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

12,20

0,80

1,50

1,50

1,30

1,50

1,50

1,30

1,50

1,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,80

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

9,90

1,50

1,00

1,00

1,40

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.9

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

22,30

0,50

0,30

18,00

2,00

1,00

0,50

2.10

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

9,21

6,00

3,21

2.12

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất lúa

NTS/LUA

2.14

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

2.15

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

HNK/RSX

2.16

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

CLN/RSX

2.17

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

2.18

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.19

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.20

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

364,25

364,25

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

364,25

364,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,75

3,63

0,12

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

1.142,65

4.224,32

2.657,36

9.735,97

3.296,06

4.000,28

3.971,48

4.135,28

3.681,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.147,12

904,15

3.781,63

2.404,82

9.052,17

2.837,28

3.555,83

3.573,03

3.779,71

3.258,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.443,90

31,99

126,09

2,41

138,12

225,85

60,20

748,23

94,12

16,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.443,66

177,46

586,57

326,40

787,02

292,39

2.348,56

1.267,22

318,45

339,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

278,94

278,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.051,39

2.001,20

50,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.051,39

2.001,20

50,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,68

63,07

1,66

9,10

162,80

2,25

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

355,49

0,50

0,30

332,25

3,70

11,87

4,21

1,40

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.697,94

238,49

442,69

252,54

683,81

458,78

444,45

398,45

355,57

423,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,15

4,96

48,84

45,38

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

1,36

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,04

0,99

1,33

1,18

0,14

5,13

0,12

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,63

0,08

0,50

0,92

1,71

0,71

1,74

1,86

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.182,41

145,76

181,72

150,24

426,69

247,57

268,89

260,43

236,03

265,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

732,19

96,51

81,25

45,55

85,94

65,24

80,17

106,06

62,53

108,94

-

Đất thủy lợi

DTL

1.268,27

38,37

91,58

90,24

304,12

172,04

175,05

122,64

132,61

141,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,57

1,26

0,12

0,19

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,43

3,56

0,06

0,13

0,23

0,13

0,47

0,44

0,10

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,01

3,22

3,15

3,63

4,66

3,52

3,90

3,96

3,63

4,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,49

1,06

1,08

0,97

0,85

1,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,36

0,09

1,27

0,14

18,75

5,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,09

0,08

0,12

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

21,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,13

0,18

0,08

20,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,60

0,42

0,84

0,05

3,99

3,85

5,29

1,45

9,74

3,97

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,68

0,63

3,48

8,95

4,51

2,23

2,99

5,17

1,39

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,35

0,53

0,13

0,08

0,54

0,88

1,09

0,04

1,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,50

0,07

0,22

0,19

0,88

0,05

0,24

0,37

0,44

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,17

2,62

7,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

573,12

60,94

43,09

98,84

43,97

125,34

62,51

75,12

63,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,89

36,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,88

7,00

0,35

1,03

1,24

0,25

1,73

0,64

0,13

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,65

0,21

0,19

0,12

0,15

0,58

0,09

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,50

0,73

0,65

0,38

0,89

1,09

1,11

0,72

0,93

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

751,66

37,82

196,79

55,39

104,57

119,04

40,18

63,95

43,74

90,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.142,65

1.142,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

22.333,06

694,70

3.005,40

2.074,05

5.505,53

2.102,35

1.132,96

1.551,57

3.365,74

2.900,76

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.330,33

2.280,14

50,19

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3,85

3,85

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3,63

3,63

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

197,22

22,59

1,48

9,53

10,70

13,07

4,23

50,63

31,57

53,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,84

16,90

1,36

7,60

7,62

10,05

0,79

22,99

27,24

46,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

140,84

16,90

1,36

7,60

7,62

10,05

0,79

22,99

27,24

46,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,96

0,42

1,16

5,00

1,96

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,76

4,28

0,12

1,93

2,91

1,71

3,44

21,47

0,69

4,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,95

0,99

0,17

0,15

1,17

0,97

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,71

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,32

5,78

0,15

0,14

0,03

0,12

3,33

2,46

7,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

0,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,38

0,15

0,10

0,03

0,12

3,33

1,26

6,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,41

5,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,19

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

313,09

34,51

24,29

13,01

21,00

18,03

19,93

82,47

32,99

66,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

169,95

25,53

6,75

7,59

10,56

11,25

4,91

26,56

29,24

47,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

169,95

25,53

6,75

7,59

10,56

11,25

4,91

26,56

29,24

47,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,75

1,00

7,77

0,02

7,52

2,24

8,02

13,57

2,11

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,20

7,98

9,72

5,40

2,66

4,39

7,00

41,32

0,93

15,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

0,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,09

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

0,05

0,17

0,15

1,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,71

0,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

422,66

2,80

3,50

3,30

385,45

3,00

11,00

7,01

3,00

3,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

12,20

0,80

1,50

1,50

1,30

1,50

1,50

1,30

1,50

1,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,80

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

9,90

1,50

1,00

1,00

1,40

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.9

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

22,30

0,50

0,30

18,00

2,00

1,00

0,50

2.10

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

9,21

6,00

3,21

2.12

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất lúa

NTS/LUA

2.14

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

2.15

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

HNK/RSX

2.16

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

CLN/RSX

2.17

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

2.18

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.19

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.20

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

364,25

364,25

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

364,25

364,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,75

3,63

0,12