Document: Khoản 4 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Mục II Chương III như sau:
“5. Bảo dưỡng phao sắt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ bàn cạo, máy mài (đánh) gỉ; dụng cụ và vật liệu sơn và dụng cụ gò, nắn chỉnh;
- Kê đệm, cọ rửa phao, tháo gioăng phao; cạo, đánh gỉ bên trong và bên ngoài phao. Lau chùi sạch phao, biển trước khi sơn;
- Gò nắn lại phần phao bị bẹp (nếu có);
- Sơn một nước sơn chống gỉ bên trong và bên ngoài phao, biển;
- Sơn màu hai nước bên ngoài phao, biển đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu;
- Bắt chặt gioăng đảm bảo kín nước;
- Đưa phao vào vị trí quy định;
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc.
Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác trục, thả phao và vận chuyển.
Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao nhót

Phao trụ

Ø 800

Ø 800

Ø 1000

Ø 1200

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn Màu

kg
kg

0,61
0,41

0,61
0,41

0,95
0,65

0,95
0,65

1,29
0,89

1,29
0,89

1,34
1,35

1,34
1,35

Bàn chải máy ɸ90-ɸ120

cái

0,087

0,135

0,183

0,19

Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

công

ca

1,157

0,108

2,25

-

1,802

0,168

2,65

-

2,447

0,229

3,313

-

2,542

0,238

4,375

-

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao trụ

Ø 1300

Ø 1400

Ø 1500

Ø 1600

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn Màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,86
1,48
0,264
3,529

0,33

1,86
1,48
-
4,687

-

2,38
1,62
0,338
4,515

0,422

2,38
1,62
-
5,00

-

2,8
1,93
0,377
5,045

0,471

2,8
1,93
-
5,46

-

3,22
2,25
0,417
5,574

0,521

3,22
2,25
-
5,933

-

9

10

11

12

13

14

15

16

Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao trụ

Phao neo

Ø 1700

Ø 1800

Ø 2000

Ø 2400

Ø 3500

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

3,64

3,64

4,06

4,06

4,91

4,91

6,64

6,64

9,883

Sơn Màu

kg

2,57

2,57

2,85

2,85

3,43

3,43

4,64

4,64

8,727

Bàn chải máy ɸ90-ɸ120

cái

0,446

-

0,486

-

0,536

-

0,702

-

1,402

Nhân công 4,5/7

công

5,969

6,406

6,499

6,874

7,175

7,812

9,387

10,05

18,75

Máy thi công

Máy mài cầm tay 1,0 kW

ca

0,558

-

0,607

-

0,671

-

0,877

-

1,752

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

2.05.2

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,141
0,095
0,020
0,268

0,025

1

”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Mục II Chương III như sau:
“5. Bảo dưỡng phao sắt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ bàn cạo, máy mài (đánh) gỉ; dụng cụ và vật liệu sơn và dụng cụ gò, nắn chỉnh;
- Kê đệm, cọ rửa phao, tháo gioăng phao; cạo, đánh gỉ bên trong và bên ngoài phao. Lau chùi sạch phao, biển trước khi sơn;
- Gò nắn lại phần phao bị bẹp (nếu có);
- Sơn một nước sơn chống gỉ bên trong và bên ngoài phao, biển;
- Sơn màu hai nước bên ngoài phao, biển đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu;
- Bắt chặt gioăng đảm bảo kín nước;
- Đưa phao vào vị trí quy định;
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc.
Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác trục, thả phao và vận chuyển.
Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao nhót

Phao trụ

Ø 800

Ø 800

Ø 1000

Ø 1200

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn Màu

kg
kg

0,61
0,41

0,61
0,41

0,95
0,65

0,95
0,65

1,29
0,89

1,29
0,89

1,34
1,35

1,34
1,35

Bàn chải máy ɸ90-ɸ120

cái

0,087

0,135

0,183

0,19

Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

công

ca

1,157

0,108

2,25

-

1,802

0,168

2,65

-

2,447

0,229

3,313

-

2,542

0,238

4,375

-

1

2

3

4

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao trụ

Ø 1300

Ø 1400

Ø 1500

Ø 1600

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn Màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,86
1,48
0,264
3,529

0,33

1,86
1,48
-
4,687

-

2,38
1,62
0,338
4,515

0,422

2,38
1,62
-
5,00

-

2,8
1,93
0,377
5,045

0,471

2,8
1,93
-
5,46

-

3,22
2,25
0,417
5,574

0,521

3,22
2,25
-
5,933

-

9

10

11

12

13

14

15

16

Đơn vị tính: 1 quả phao

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao trụ

Phao neo

Ø 1700

Ø 1800

Ø 2000

Ø 2400

Ø 3500

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

2.05.1

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

3,64

3,64

4,06

4,06

4,91

4,91

6,64

6,64

9,883

Sơn Màu

kg

2,57

2,57

2,85

2,85

3,43

3,43

4,64

4,64

8,727

Bàn chải máy ɸ90-ɸ120

cái

0,446

-

0,486

-

0,536

-

0,702

-

1,402

Nhân công 4,5/7

công

5,969

6,406

6,499

6,874

7,175

7,812

9,387

10,05

18,75

Máy thi công

Máy mài cầm tay 1,0 kW

ca

0,558

-

0,607

-

0,671

-

0,877

-

1,752

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

2.05.2

Bảo dưỡng phao sắt

Vật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,141
0,095
0,020
0,268

0,025

1

”