Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tây Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tây Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tây, với các nội dung sau:
...
2.113,82

10.111,61

28,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,33

0,01

33,34

-22,44

10,90

0,03

1.7

Đât làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.858,71

4,87

2.367,70

-221,38

2.146,32

5,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,54

0,51

23,54

-12,08

11,46

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

4,41

0,24

4,46

-0,05

4,41

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

5,00

7,00

0,33

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,01

3,08

0,00

3,08

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.079,62

58,08

1.579,91

-180,25

1.399,66

65,21

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,49

0,03

3,63

-0,50

3,13

0,15

Đất cơ sở y tế

DYT

3,25

0,17

5,45

-2,20

3,25

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

16,28

0,88

24,53

-1,73

22,80

1,06

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,86

0,15

20,78

-12,06

8,72

0,41

2.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

0,06

0,00

10,06

10,06

0,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

0,03

9,00

-8,53

0,47

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

186,44

10,03

203,27

203,27

9,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,22

0,60

12,58

4,36

16,94

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,03

2,34

-1,01

1,33

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,50

3,20

64,02

1,35

65,37

3,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,21

0,17

3,21

3,21

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

0,09

1,84

1,84

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

9,72

9,72

0,45

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

490,18

26,37

396,82

396,82

18,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,68

0,63

11,68

11,68

0,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

850,53

2,23

486,38

-128,57

357,81

0,94

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

536,17

536,17

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Liên

Xã Sơn Dung

Xã Sơn Long

Xã Sơn Tân

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Mùa

Xã Sơn Tinh

Xã Sơn Màu

Xã Sơn Bua

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

278,79

3,07

26,55

22,24

44,5 7

16,9 6

60,45

40,79

25,9 9

38,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,32

2,31

1,00

0,10

0,87

12,42

1,02

1,00

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,60

2,31

1,00

0,10

0,87

11,70

1,02

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,94

2,00

2,82

7,50

4,32

3,68

2,86

2,00

6,76

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,32

1,07

9,55

10,74

8,67

4,22

21,06

13,50

6,02

16,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,78

11,87

3,00

31,4 8

8,13

24,11

24,27

12,2 1

19,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,06

0,37

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

190,00

190,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

190,00

190,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
2.113,82

10.111,61

28,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,33

0,01

33,34

-22,44

10,90

0,03

1.7

Đât làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.858,71

4,87

2.367,70

-221,38

2.146,32

5,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,54

0,51

23,54

-12,08

11,46

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

4,41

0,24

4,46

-0,05

4,41

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

5,00

7,00

0,33

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,01

3,08

0,00

3,08

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.079,62

58,08

1.579,91

-180,25

1.399,66

65,21

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,49

0,03

3,63

-0,50

3,13

0,15

Đất cơ sở y tế

DYT

3,25

0,17

5,45

-2,20

3,25

0,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

16,28

0,88

24,53

-1,73

22,80

1,06

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,86

0,15

20,78

-12,06

8,72

0,41

2.10

Đất có di tích, lịch sử văn hóa

DDT

0,06

0,00

10,06

10,06

0,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

0,03

9,00

-8,53

0,47

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

186,44

10,03

203,27

203,27

9,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,22

0,60

12,58

4,36

16,94

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,03

2,34

-1,01

1,33

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,50

3,20

64,02

1,35

65,37

3,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,21

0,17

3,21

3,21

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

0,09

1,84

1,84

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

9,72

9,72

0,45

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

490,18

26,37

396,82

396,82

18,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,68

0,63

11,68

11,68

0,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

850,53

2,23

486,38

-128,57

357,81

0,94

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

536,17

536,17

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Liên

Xã Sơn Dung

Xã Sơn Long

Xã Sơn Tân

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Mùa

Xã Sơn Tinh

Xã Sơn Màu

Xã Sơn Bua

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

278,79

3,07

26,55

22,24

44,5 7

16,9 6

60,45

40,79

25,9 9

38,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,32

2,31

1,00

0,10

0,87

12,42

1,02

1,00

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,60

2,31

1,00

0,10

0,87

11,70

1,02

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,94

2,00

2,82

7,50

4,32

3,68

2,86

2,00

6,76

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,32

1,07

9,55

10,74

8,67

4,22

21,06

13,50

6,02

16,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,78

11,87

3,00

31,4 8

8,13

24,11

24,27

12,2 1

19,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,06

0,37

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

190,00

190,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

190,00

190,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT