Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2723/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Đề án Xây dựng đội ngũ cộng tác viên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/10/2012", "sign_number": "2723/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/10/2012", "sign_number": "2723/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/10/2012", "sign_number": "2723/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/10/2012", "sign_number": "2723/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/10/2012", "sign_number": "2723/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2723/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Đề án Xây dựng đội ngũ cộng tác viên

Điều 1. Phê duyệt Đề án Xây dựng đội ngũ cộng tác viên làm công tác Bảo vệ, chăm sóc trẻ em trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2012-2015 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
2. Mục tiêu cụ thể
- Hình thành đội ngũ cộng tác viên Bảo vệ và chăm sóc trẻ em ở địa bàn dân cư có đủ năng lực đáp ứng được yêu cầu; nhiệt tình, tự nguyện và hăng hái tham gia công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em.
- Đảm bảo công tác Bảo vệ và chăm sóc trẻ em đến năm 2015 đạt được kết quả sau:
+ Giảm tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt xuống dưới 1,9% trên tổng số trẻ em.
+ 95% trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được trợ giúp, chăm sóc để phục hồi, tái hòa nhập và có cơ hội phát triển.
+ 70% trẻ em được phát hiện có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt được can thiệp để giảm thiểu, loại bỏ nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt.
+ 25% huyện/thị/thành phố xây dựng và đưa vào hoạt động có hiệu quả hệ thống cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em.
II. NỘI DUNG VÀ NGUỒN LỰC THỰC HIỆN
1. Nội dung
1.1. Hình thành đội ngũ cộng tác viên Bảo vệ và chăm sóc trẻ em
...
b) Số lượng: 1.317 người
Mỗi thôn, tổ dân phố bố trí 01 cộng tác viên. Đối với những thôn, tổ dân phổ có 02 thôn phó, tổ phó thì xem xét bố trí 02 cộng tác viên.
- Tổng số thôn, tổ dân phố trong toàn tỉnh: 987
- Số thôn, tổ có trên 1.500 dân vùng đồng bằng: 250
- Số thôn địa bàn đông dân, địa bàn rộng thuộc xã miền núi: 80
Cụ thể như sau:

Số TT

Huyện, thị, thành phố

Số thôn, tổ dân phố

Tổng số hộ gia đình

Dân số

Dân số trẻ em

Số CTV

1

Th.phố Nha Trang

363

79.938

370.507

95.691

390

2

Th.phố Cam Ranh

104

27.959

132.304

35.638

140

3

Thị xã Ninh Hòa

192

47.599

233.974

68.168

270

4

Huyện Vạn Ninh

84

25.496

127.950

40.057

147

5

Huyện Diên Khánh

95

26.569

128.893

33.961

141

6

Huyện Khánh Vĩnh

47

6.403

30.865

13.294

68

7

Huyện Cam Lâm

71

22.717

107.073

29.705

120

8

Huyện Khánh Sơn

31

4.182

18.814

8.211

41

Cộng

987

240.863

1.150.380

324.725

1.317

Content:
Số lượng: 1.317 người
Mỗi thôn, tổ dân phố bố trí 01 cộng tác viên. Đối với những thôn, tổ dân phổ có 02 thôn phó, tổ phó thì xem xét bố trí 02 cộng tác viên.
- Tổng số thôn, tổ dân phố trong toàn tỉnh: 987
- Số thôn, tổ có trên 1.500 dân vùng đồng bằng: 250
- Số thôn địa bàn đông dân, địa bàn rộng thuộc xã miền núi: 80
Cụ thể như sau:

Số TT

Huyện, thị, thành phố

Số thôn, tổ dân phố

Tổng số hộ gia đình

Dân số

Dân số trẻ em

Số CTV

1

Th.phố Nha Trang

363

79.938

370.507

95.691

390

2

Th.phố Cam Ranh

104

27.959

132.304

35.638

140

3

Thị xã Ninh Hòa

192

47.599

233.974

68.168

270

4

Huyện Vạn Ninh

84

25.496

127.950

40.057

147

5

Huyện Diên Khánh

95

26.569

128.893

33.961

141

6

Huyện Khánh Vĩnh

47

6.403

30.865

13.294

68

7

Huyện Cam Lâm

71

22.717

107.073

29.705

120

8

Huyện Khánh Sơn

31

4.182

18.814

8.211

41

Cộng

987

240.863

1.150.380

324.725

1.317