Document: Điều 1 Quyết định 4504/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "4504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "4504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "4504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "4504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "4504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4504/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ộ tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A6 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

2.062

2

AUDI A6 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

2.062

3

AUDI A7 3.0T QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

4

AUDI A7 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

5

AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

6

AUDI Q5 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

1.853

7

AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

1.853

8

AUDI Q7 3.0T QUATTRO; 07 chỗ

2011, 2012

2.967

9

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO; 07 chỗ

2011, 2012

2.967

10

AUDI A5 2.0T QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

11

AUDI A5 SB 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

12

AUDI A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN NAVARA LE

2012

657

2

NISSAN NAVARA XE

2012

770

3

NISSAN 370Z 7AT VQ37 LUX; 02 chỗ GLSALHLZ34EWA-U

2012

3.102

4

NISSAN MURANO CVT VQ35 LUX; 05 chỗ TLJNLWWZ51ERA-ED

2012

2.789

5

NISSAN TEANA VQ35 LUX; 05 chỗ số tự động

2012

2.425

6

NISSAN X-TRAIL CVT QR25 LUX; 05 chỗ; 2 cầu TDBNLJWT31EWABKDL

2012

1.811

7

NISSAN JUKE MT MR16DDTUPPER; 05 chỗ; số sàn FDPALUYF15UWCC-DJA

2012

1.345

8

NISSAN JUKE CVTHR16 UPPER; 05 chỗ; số tự động FDTALUZF15EWCCADJB

2012

1.219

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ

2011-2012

668

2

KIA CERATO 1.6 GAT; 05 chỗ Ị

2011-2012

656

3

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 2WD; 05 chỗ

2011-2012

839

4

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 4WD; 05 chỗ

2011-2012

875

5

KIA OPTIMA 2.0 GAT; 05 chỗ

2011-2012

925

6

KIA RIO 1.4; 05 chỗ

2011-2012

539

7

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ

2011-2012

1.330

8

KIA PICANTO 1.2; 05 chỗ

2011-2012

365

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CL500; 4663 cm3; 04 chỗ

2010

4.940

2

MERCEDES-BENZ SL350; 3498 cm3; 02 chỗ

2010

3.563

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.328

1. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING BAH42F8 1.1; 05 chỗ

2011-2012

319

2

KIA MORNING BAH43F8 1.1; 05 chỗ

2011- 2012

355

3

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

365

4

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

417

5

KIA PICANTO TA 12G E2 AT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

444

6

KIA FORTE TD16GE2 MT 1.6; 05 chỗ

2011-2012

453

7

KIA FORTE TD16GE2 AT 1.6; 05 chỗ

2011- 2012

554

8

KIA CARENS FGKA42; 2,0; 07 chỗ

2011- 2012

514

9

KIA CARENS FGKA43; 2,0; 07 chỗ

2011- 2012

564

10

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

824

11

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

843

12

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

895

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ GLK300 4MATIC (X204); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

1.535

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS SE 1497 cm3; 05 chỗ

2011

764

2

TOYOTA RAV4 LIMITED 2494 cm3; 05 chỗ

2012

1.519

3

TOYOTA AYGO 998 cm3; 04 chỗ

2011

500

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S550; 5461 cm3; 05 chỗ

2011

5.612

NHÃN HIỆU BYD

1

BYD FO; 998 cm3; 05 chỗ

2011

250

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO LEGANZA CDX; 1998 cm3; 05 chỗ

2001

390

NHÃN HIỆU JEEP

1

JEEP M151; 04 chỗ

1975

160

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ộ tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A6 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

2.062

2

AUDI A6 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

2.062

3

AUDI A7 3.0T QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

4

AUDI A7 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

5

AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

2.966

6

AUDI Q5 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

1.853

7

AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2011, 2012

1.853

8

AUDI Q7 3.0T QUATTRO; 07 chỗ

2011, 2012

2.967

9

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO; 07 chỗ

2011, 2012

2.967

10

AUDI A5 2.0T QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

11

AUDI A5 SB 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

12

AUDI A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2011, 2012

1.938

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN NAVARA LE

2012

657

2

NISSAN NAVARA XE

2012

770

3

NISSAN 370Z 7AT VQ37 LUX; 02 chỗ GLSALHLZ34EWA-U

2012

3.102

4

NISSAN MURANO CVT VQ35 LUX; 05 chỗ TLJNLWWZ51ERA-ED

2012

2.789

5

NISSAN TEANA VQ35 LUX; 05 chỗ số tự động

2012

2.425

6

NISSAN X-TRAIL CVT QR25 LUX; 05 chỗ; 2 cầu TDBNLJWT31EWABKDL

2012

1.811

7

NISSAN JUKE MT MR16DDTUPPER; 05 chỗ; số sàn FDPALUYF15UWCC-DJA

2012

1.345

8

NISSAN JUKE CVTHR16 UPPER; 05 chỗ; số tự động FDTALUZF15EWCCADJB

2012

1.219

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ

2011-2012

668

2

KIA CERATO 1.6 GAT; 05 chỗ Ị

2011-2012

656

3

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 2WD; 05 chỗ

2011-2012

839

4

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 4WD; 05 chỗ

2011-2012

875

5

KIA OPTIMA 2.0 GAT; 05 chỗ

2011-2012

925

6

KIA RIO 1.4; 05 chỗ

2011-2012

539

7

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ

2011-2012

1.330

8

KIA PICANTO 1.2; 05 chỗ

2011-2012

365

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CL500; 4663 cm3; 04 chỗ

2010

4.940

2

MERCEDES-BENZ SL350; 3498 cm3; 02 chỗ

2010

3.563

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.328

1. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING BAH42F8 1.1; 05 chỗ

2011-2012

319

2

KIA MORNING BAH43F8 1.1; 05 chỗ

2011- 2012

355

3

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

365

4

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

417

5

KIA PICANTO TA 12G E2 AT; 1.2; 05 chỗ

2011- 2012

444

6

KIA FORTE TD16GE2 MT 1.6; 05 chỗ

2011-2012

453

7

KIA FORTE TD16GE2 AT 1.6; 05 chỗ

2011- 2012

554

8

KIA CARENS FGKA42; 2,0; 07 chỗ

2011- 2012

514

9

KIA CARENS FGKA43; 2,0; 07 chỗ

2011- 2012

564

10

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

824

11

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

843

12

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD 2.4; 07 chỗ

2011-2012

895

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ GLK300 4MATIC (X204); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

1.535

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS SE 1497 cm3; 05 chỗ

2011

764

2

TOYOTA RAV4 LIMITED 2494 cm3; 05 chỗ

2012

1.519

3

TOYOTA AYGO 998 cm3; 04 chỗ

2011

500

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S550; 5461 cm3; 05 chỗ

2011

5.612

NHÃN HIỆU BYD

1

BYD FO; 998 cm3; 05 chỗ

2011

250

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO LEGANZA CDX; 1998 cm3; 05 chỗ

2001

390

NHÃN HIỆU JEEP

1

JEEP M151; 04 chỗ

1975

160