Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
12.000

4

1,15

(*)

3.2

Đất Giảng đường lớn

3-GĐ1

5.346

1.550

29,0

3.100

2

0,58

Bao gồm cả các hội trường lớn

3.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

3-TN1

10.407

3.700

35,6

3.700

1

0,36

Có bố trí kết hợp trạm bơm thoát nước (quy mô diện tích sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án)

3.4

Đất các Khoa

72.451

10.700

14,8

29.700

4

0,41

(**)

3.4.1

Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

3-K1

26.000

3.500

13,5

11.800

4

0,45

3.000

3.4.2

Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

3-K2

46.451

7.200

15,5

17.900

4

0,39

4.450

3.5

Đất giao thông nội bộ

4.876

3.5.1

3-GT1

2.838

3.5.2

3-GT2

2.038

4

Trường Khoa học xã hội và Nhân văn

37.849

5.960

17.770

2.330

(*)

4.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

4-HC1

5.048

1.200

23,8

4.050

4

0,80

(**)

4.2

Đất Giảng đường lớn

4-GĐ1

4.139

1.200

29,0

1.200

1

0,29

Bao gồm cả các hội trường lớn.

4.3

Đất các Khoa

4-K1

28.662

3.560

12,4

12.520

4

0,44

2.330

(**)

5

Trường Công nghệ

301.241

51.130

138.770

11.000

5.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

5-HC1

22.250

5.480

24,6

18.740

4

0,84

(*)

5.2

Đất Giảng đường lớn

38.674

9.050

23,4

19.250

4

0,50

Bao gồm cả các hội trường lớn

5.2.1

5-GĐ1

23.403

6.000

25,6

11.550

4

0,49

5.2.2

5-GĐ2

15.271

3.050

20,0

7.700

4

0,50

5.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

82.393

15.930

19,3

19.030

3

0,23

5.3.1

Khoa Công nghệ thực phẩm

5-TN1

30.017

6.330

21,1

7.830

1

0,26

5.3.2

Khoa Công nghệ sinh học và Khoa Môi trường

5-TN2

46.908

9.600

20,5

11.200

3

0,24

5.3.3

Khoa Cơ điện

5-TN3

5.468

5.4

Đất Trung tâm xuất sắc

5-XS1

16.668

3.940

23,6

30.130

9

1,81

5.5

Đất các Khoa

104.844

16.730

16,0

51.620

4

0,49

(**)

5.5.1

Khoa Công nghệ thực phẩm

5-K1

12.564

2.100

16,7

4.980

3

0,40

1.400

5.5.2

Khoa Công nghệ sinh học

5-K2

19.599

3.800

19,4

11.400

3

0,58

2.300

5.5.3

Khoa Môi trường

5-K3

9.438

1.750

18,5

7.000

4

0,74

1.000

5.5.4

Khoa Công nghệ thông tin

5-K4

25.292

3.000

11,9

12.000

4

0,47.

2.000

5.5.5

Khoa Cơ điện

5-K5

37.951

6.080

16,0

16.240

3

0,43

4.300

5.6

Đất cây xanh

21.071

5.6.1

5-CX1

14.216

5.6.2

5-CX2

6.855

5.7

Đất giao thông nội bộ

5-GT1

15.341

B

Các khu ngoài Học viện

117.077

17.375

45.128

1

Đất Cơ quan

CQ1

39.417

10.000

25,4

16.080

2

0,41

Trung tâm Giám định máy NN

2

Đất nhóm nhà ở

11.916

7.150

60,0

28.598

4

2,40

Khoảng 240 người

2.1

Đất ở hiện có

OHC1

2.975

1.785

60,0

7.140

4

2

Bàn giao cho địa phương quản lý.

2.2

Đất ở tái định cư

TĐC1

8.941

5.365

60,0

21.458

4

2,40

Bao gồm cả cây xanh nhóm ở, trụ sở tổ dân phố Nông Lâm và đường vào nhà

3

Đất công cộng đơn vị ở

CCĐV1

1.053

225

21,4

450

2

0,43

Nhà văn hóa TDP Thành Trung, bàn giao cho địa phương quản lý.

4

Đất đường đô thị và khu vực

45.774

Đ1

14.516

Đường Ngô Xuân Quảng

Đ2

18.606

Đường cao tốc HN-HP

Đ3

12.652

Đường Đông Dư - Dương Xá

5

Đất cây xanh đô thị

Content:
12.000

4

1,15

(*)

3.2

Đất Giảng đường lớn

3-GĐ1

5.346

1.550

29,0

3.100

2

0,58

Bao gồm cả các hội trường lớn

3.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

3-TN1

10.407

3.700

35,6

3.700

1

0,36

Có bố trí kết hợp trạm bơm thoát nước (quy mô diện tích sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án)

3.4

Đất các Khoa

72.451

10.700

14,8

29.700

4

0,41

(**)

3.4.1

Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

3-K1

26.000

3.500

13,5

11.800

4

0,45

3.000

3.4.2

Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

3-K2

46.451

7.200

15,5

17.900

4

0,39

4.450

3.5

Đất giao thông nội bộ

4.876

3.5.1

3-GT1

2.838

3.5.2

3-GT2

2.038

4

Trường Khoa học xã hội và Nhân văn

37.849

5.960

17.770

2.330

(*)

4.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

4-HC1

5.048

1.200

23,8

4.050

4

0,80

(**)

4.2

Đất Giảng đường lớn

4-GĐ1

4.139

1.200

29,0

1.200

1

0,29

Bao gồm cả các hội trường lớn.

4.3

Đất các Khoa

4-K1

28.662

3.560

12,4

12.520

4

0,44

2.330

(**)

5

Trường Công nghệ

301.241

51.130

138.770

11.000

5.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

5-HC1

22.250

5.480

24,6

18.740

4

0,84

(*)

5.2

Đất Giảng đường lớn

38.674

9.050

23,4

19.250

4

0,50

Bao gồm cả các hội trường lớn

5.2.1

5-GĐ1

23.403

6.000

25,6

11.550

4

0,49

5.2.2

5-GĐ2

15.271

3.050

20,0

7.700

4

0,50

5.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

82.393

15.930

19,3

19.030

3

0,23

5.3.1

Khoa Công nghệ thực phẩm

5-TN1

30.017

6.330

21,1

7.830

1

0,26

5.3.2

Khoa Công nghệ sinh học và Khoa Môi trường

5-TN2

46.908

9.600

20,5

11.200

3

0,24

5.3.3

Khoa Cơ điện

5-TN3

5.468

5.4

Đất Trung tâm xuất sắc

5-XS1

16.668

3.940

23,6

30.130

9

1,81

5.5

Đất các Khoa

104.844

16.730

16,0

51.620

4

0,49

(**)

5.5.1

Khoa Công nghệ thực phẩm

5-K1

12.564

2.100

16,7

4.980

3

0,40

1.400

5.5.2

Khoa Công nghệ sinh học

5-K2

19.599

3.800

19,4

11.400

3

0,58

2.300

5.5.3

Khoa Môi trường

5-K3

9.438

1.750

18,5

7.000

4

0,74

1.000

5.5.4

Khoa Công nghệ thông tin

5-K4

25.292

3.000

11,9

12.000

4

0,47.

2.000

5.5.5

Khoa Cơ điện

5-K5

37.951

6.080

16,0

16.240

3

0,43

4.300

5.6

Đất cây xanh

21.071

5.6.1

5-CX1

14.216

5.6.2

5-CX2

6.855

5.7

Đất giao thông nội bộ

5-GT1

15.341

B

Các khu ngoài Học viện

117.077

17.375

45.128

1

Đất Cơ quan

CQ1

39.417

10.000

25,4

16.080

2

0,41

Trung tâm Giám định máy NN

2

Đất nhóm nhà ở

11.916

7.150

60,0

28.598

4

2,40

Khoảng 240 người

2.1

Đất ở hiện có

OHC1

2.975

1.785

60,0

7.140

4

2

Bàn giao cho địa phương quản lý.

2.2

Đất ở tái định cư

TĐC1

8.941

5.365

60,0

21.458

4

2,40

Bao gồm cả cây xanh nhóm ở, trụ sở tổ dân phố Nông Lâm và đường vào nhà

3

Đất công cộng đơn vị ở

CCĐV1

1.053

225

21,4

450

2

0,43

Nhà văn hóa TDP Thành Trung, bàn giao cho địa phương quản lý.

4

Đất đường đô thị và khu vực

45.774

Đ1

14.516

Đường Ngô Xuân Quảng

Đ2

18.606

Đường cao tốc HN-HP

Đ3

12.652

Đường Đông Dư - Dương Xá

5

Đất cây xanh đô thị