Document: Điều 1 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch tại huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "02/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch tại huyện Kim Thành Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau:
1. Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.076 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.260

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.070

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.880

Từ trên 30m3

12.250

2. Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.278 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.420

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.270

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.130

Từ trên 30m3

12.430

3. Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.044 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.230

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.040

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.850

Từ trên 30m3

12.200

4. Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.225đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.580

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.220

Từ trên 20m3 đến 30m3

9.870

Từ trên 30m3

11.100

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cự (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.630

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.560

Từ trên 30m3

12.500

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau:
1. Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.076 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.260

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.070

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.880

Từ trên 30m3

12.250

2. Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.278 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.420

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.270

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.130

Từ trên 30m3

12.430

3. Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.044 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.230

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.040

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.850

Từ trên 30m3

12.200

4. Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.225đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.580

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.220

Từ trên 20m3 đến 30m3

9.870

Từ trên 30m3

11.100

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cự (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.630

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.560

Từ trên 30m3

12.500