Document: Điều 4 Quyết định 36/2005/QĐ-UB điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch địa bàn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 36/2005/QĐ-UB điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch địa bàn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 4. : Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND Thành phố và có hiệu lực kể từ ngày 01/ 4/2005.
( Áp dụng cho hoá đơn thanh toán tháng 4 năm 2005)

Content:
Điều 4. : Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND Thành phố và có hiệu lực kể từ ngày 01/ 4/2005.
( Áp dụng cho hoá đơn thanh toán tháng 4 năm 2005)