Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5333/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu V thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5333/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu V thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu V, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở V.a: Giới hạn bởi đường Vành đai 4, Quốc lộ 22 và phía Đông - Nam giáp với ranh Đơn vị ở V.b.
+ Diện tích: 191,09 ha.
+ Quy mô dân số: 11.498 người.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 83,18 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: dựa trên nền tảng của đồ án quy hoạch chung xây dựng khu đô thị Tây Bắc tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt, quy hoạch hai tuyến đường chính trong phân khu chia khu quy hoạch làm 3 đơn vị ở và đảm bảo bán kính phục vụ, tạo các trục cảnh quan kết nối các khu với nhau. Trong đơn vị ở V.a này bố trí các công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị được bố trí ở cuối trục cảnh quan và kết thúc là một hồ lớn bao quanh bởi các công trình thương mại-dịch vụ.
- Đơn vị ở V.b: nằm phía Tây Nam, được giới hạn bởi đường giáp ranh với đơn vị ở V.a, phía Đông Bắc giáp kênh Đông và phía Đông Nam giáp Tỉnh lộ 8.
+ Diện tích: 185,97 ha.
+ Dân số: 12.103 người.
+ Bố trí loại hình nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 75,65 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Đơn vị ở V.b kết nối trục cảnh quan của đơn vị ở V.a và kết thúc là các công trình công cộng, kề cận là các công trình nhà ở thấp tầng, dọc theo trục đường chính là các công trình cao tầng, và được phân cách với các công trình thấp tầng là mặt nước cây xanh cảnh quan và từ đây được kết nối với đơn vị ở V.c.
- Đơn vị ở V.c: nằm phía Đông và Đông - Bắc, được giới hạn bởi đường giáp ranh với đơn vị ở V.b; phía Đông Bắc giáp Quốc lộ 22; phía Đông giáp Tỉnh 10 8.
+ Diện tích: 97,52 ha.
+ Dân số: 13.777 người.
+ Bố trí loại hình nhà ở cao tầng.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 56,47 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Đơn vị ở V.c nối liền với trục cảnh quan cây xanh - mặt nước, kề cận là công trình nhà ở cao tầng dọc theo các trục đường chính và trung tâm là các công trình công cộng, đất cây xanh -thể dục thể thao.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng nhà ở (khu ở, nhóm ở) xây dựng mới, tổng diện tích 161ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở thấp tầng xây dựng mới: diện tích 64,99 ha.
- Các khu nhà ở cao tầng xây dựng mới: diện tích 96,66 ha.
a.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp, diện tích 6,87 ha; trong đó:
- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở: diện tích 3,67 ha.
- Đất dịch vụ thương mại: diện tích 2,00 ha.
- Đất khác (cây xanh, giao thông,..): diện tích 1,20 ha.
a.3. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 25,62ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 16,20 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới tổng diện tích: 5,34 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới tổng diện tích: 5,34 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới tổng diện tích: 5,52 ha (hiện hữu giữ lại trường trung học cơ sở Tân An Hội 0,88 ha).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (xây dựng mới): diện tích 1,74 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 4,75 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,74 ha, xây dựng mới.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,19 ha, xây dựng mới.
a.4. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, tổng diện tích 8,15 ha.
a.5. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục thể thao, tổng diện tích 2,36ha.
a.6. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực, tổng diện tích 47,60 ha.
a.7. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở, tổng diện tích 12,74 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 209,59 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị), tổng diện tích 13,94 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông): diện tích 2,89 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 3,43 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): diện tích 2,48 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 2,48 ha.
- Khu chức năng du lịch nghỉ dưỡng: diện tích 2,66 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 75.35 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan: diện tích 40,12 ha.
- Khu cây xanh cách ly, cảnh quan ven sông: diện tích 35,23 ha.
b.3. Khu mặt nước kênh rạch: diện tích 51.36 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 26,87 ha.
b.5. Khu đất giáo dục đào tạo: diện tích 42,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

264,99

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

161,65

61,00

- Đất nhóm ở thấp tàng

64,99

25,00

- Đất nhóm ở cao tầng

96,66

36,00

2

Đất hỗn hợp

6.87

3,00

- Đất chức năng ở

3,67

- Đất chức năng thương mại dịch vụ

2,00

- Đất chức năng khác (cây xanh, giao thông,..)

1,20

3

Đất công trình công cộng dịch vụ đơn vị ở

25,62

10,00

- Đất hành chính

1,74

0,70

- Đất trường học

16,20

6,10

+ Trường mẫu giáo

5,34

2,00

+ Trường tiểu học

5,34

2,00

+ Trường trung học cơ sở

5,52

2,10

- Đất y tế

4,75

1,80

- Đất văn hóa

1,74

0,70

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

1,19

0,40

4

Đất cây xanh - thể dục thể thao

10,51

4,00

- Đất cây xanh

8,15

3,00

- Sân thể dục thể thao

2,36

1,00

5

Đất giao thông

60,34

23,00

- Giao thông động

47,60

18,00

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

12,74

5,00

B

Đất ngoài đơn vị ở

209,59

1

Đất giao thông đối ngoại

26,87

- Một phần Quốc lộ 22

17,85

- Một phần Tỉnh lộ 8

9,02

2

Đất công trình công cộng cấp khu vực

13,94

- Đất du lịch nghỉ dưỡng

2,66

- Đất văn hóa

2,48

- Đất dịch vụ thương mại

2,48

- Đất trụ sở hành chính

3,43

- Trường trung học phổ thông

2,89

3

Đất giáo dục đào tạo

42,07

- Đất giáo dục và đào tạo

7,60

- Đất giáo dục và đào tạo

11,47

- Đất giáo dục và đào tạo

23,00

4

Đất cây xanh

75,35

- Đất cây xanh cảnh quan

40,12

- Đất cây xanh cách ly

35,23

5

Mặt nước và Kênh rạch

51,36

Tổng cộng

474,58

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở V.a; (Diện tích 191,09 ha; dự báo quy mô dân số: 11.498 người)

1 .Đất đơn vị ở

95,64

83,18

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

51,11

44,45

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

51,11

44,45

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

41,16

35,80

40

3

4

1,20

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

9,95

8,65

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,79

9,38

- Đất giáo dục

4,61

+ Trường mầm non

1,55

1,35

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,55

1,35

30

3

0,90

+ Trung học cơ sở

1,51

1,31

30

4

1,20

- Đất y tế (trạm y tế)

1,51

1,31

30

3

0,90

- Đất thương mại dịch vụ

1,19

1,03

30

4

1,20

- Đất hành chính

1,74

1,51

30

4

1,20

- Đất văn hóa

1,74

1,51

30

4

1,20

1.3. Đất cây xanh - thể dục thể thao

3,54

3,08

- Đất cây xanh

2,78

2,42

5

1

0,07

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

0,76

0,66

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

23,33

20,29

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

7,33

6,38

5

1

0,05

- Giao thông động

16,00

13,92

1.5. Đất phức hợp

6,87

5,98

35

15

5,25

- Đất ở

3,67

3,19

- Đất thương mại-dịch vụ

2,00

1,74

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

1,20

1,04

2.Đất ngoài đơn vị ở

95,45

83,02

2.1. Đất công trình công cộng cấp khu vực

13,94

12,12

- Đất du lịch nghỉ dưỡng

2,66

2,31

20

12

1,00

- Đất văn hóa

2,48

2,16

30

5

1,50

- Đất thương mại dịch vụ

2,48

2,16

30

5

1,50

- Đất trụ sở hành chính

3,43

2,98

30

5

1,50

- Đất trường Phổ thông trung học

2,89

2,51

30

4

1,20

2.2. Đất cây xanh cách ly

11,88

10,33

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

23,73

20,64

2.4. Mặt nước-kênh rạch

36,76

31,97

2.5. Giao thông đối ngoại

9,14

7,95

- Một phần quốc lộ 22

9,14

7,95

Đơn vị ở V.b; (Diện tích 185,98 ha; dự báo quy mô dân số: 12.103 người)

1 .Đất đơn vị ở

91,56

75,65

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

54,91

45,37

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

23,83

19,69

40

3

4

1,20

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

31,08

25,68

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ

6,05

5,00

- Đất trường mẫu giáo

1,62

1,34

30

2

0,60

- Đất trường tiểu học

1,62

1,34

30

3

0,90

- Đất hường trung học cơ sở

1,79

1,48

30

4

1,20

- Đất y tế

1,02

0,84

30

3

0,90

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

3,64

3,01

- Đất cây xanh

2,84

2,35

5

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,80

0,66

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

26,96

22,28

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

3,80

3,14

5

1

0,05

- Giao thông động

23,16

19,14

2. Đất ngoài đơn vị ở

94,41

78,01

2.1. Đất cây xanh cách ly

13,66

11,29

2.2. Đất cây xanh cảnh quan

16,39

13,54

2.3. Mặt nước kênh rạch

14,60

12,06

2.4. Giao thông đối ngoại

7,69

6,35

- Một phần Quốc lộ 8

7,69

6,35

2.5. Đất giáo dục đào tạo

42,07

34,76

35

6

2,10

Đơn vị ở V.c; (Diện tích 97,52 ha; dự báo quy mô dân số: 13.777 người)

1. Đất đơn vị ở

77,79

56,47

1

6

1.1. Đất nhóm nhà ở

55,63

40,38

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

55,63

40,38

35

5

6

2,10

1.2. Đất công trình dịch vụ

8,78

6,37

- Đất trường mẫu giáo

2,17

1,58

30

2

0,60

- Đất trường tiểu học

2,17

1,58

30

3

0,90

- Đất trường trung học cơ sở

2,22

1,61

30

4

1,20

- Đất y tế

2,22

1,61

30

3

0,90

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

3,33

2,42

- Đất cây xanh

2,53

1,84

5

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,80

0,58

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

10,05

7,30

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

1,61

1,17

5

1

0,05

- Giao thông động

8,44

6,13

2. Đất ngoài đơn vị ở

19,73

14,32

2.1. Đất cây xanh cách ly

9,69

7,03

2.2. Giao thông đối ngoại

10,04

7,29

- Một phần Quốc lộ 22

8,71

6,32

- Một phần Tỉnh lộ 8

1,33

0,97

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở V.a: Giới hạn bởi đường Vành đai 4, Quốc lộ 22 và phía Đông - Nam giáp với ranh Đơn vị ở V.b.
+ Diện tích: 191,09 ha.
+ Quy mô dân số: 11.498 người.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 83,18 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: dựa trên nền tảng của đồ án quy hoạch chung xây dựng khu đô thị Tây Bắc tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt, quy hoạch hai tuyến đường chính trong phân khu chia khu quy hoạch làm 3 đơn vị ở và đảm bảo bán kính phục vụ, tạo các trục cảnh quan kết nối các khu với nhau. Trong đơn vị ở V.a này bố trí các công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị được bố trí ở cuối trục cảnh quan và kết thúc là một hồ lớn bao quanh bởi các công trình thương mại-dịch vụ.
- Đơn vị ở V.b: nằm phía Tây Nam, được giới hạn bởi đường giáp ranh với đơn vị ở V.a, phía Đông Bắc giáp kênh Đông và phía Đông Nam giáp Tỉnh lộ 8.
+ Diện tích: 185,97 ha.
+ Dân số: 12.103 người.
+ Bố trí loại hình nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 75,65 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Đơn vị ở V.b kết nối trục cảnh quan của đơn vị ở V.a và kết thúc là các công trình công cộng, kề cận là các công trình nhà ở thấp tầng, dọc theo trục đường chính là các công trình cao tầng, và được phân cách với các công trình thấp tầng là mặt nước cây xanh cảnh quan và từ đây được kết nối với đơn vị ở V.c.
- Đơn vị ở V.c: nằm phía Đông và Đông - Bắc, được giới hạn bởi đường giáp ranh với đơn vị ở V.b; phía Đông Bắc giáp Quốc lộ 22; phía Đông giáp Tỉnh 10 8.
+ Diện tích: 97,52 ha.
+ Dân số: 13.777 người.
+ Bố trí loại hình nhà ở cao tầng.
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở: 56,47 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định định ranh của đơn vị ở: Đơn vị ở V.c nối liền với trục cảnh quan cây xanh - mặt nước, kề cận là công trình nhà ở cao tầng dọc theo các trục đường chính và trung tâm là các công trình công cộng, đất cây xanh -thể dục thể thao.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng nhà ở (khu ở, nhóm ở) xây dựng mới, tổng diện tích 161ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở thấp tầng xây dựng mới: diện tích 64,99 ha.
- Các khu nhà ở cao tầng xây dựng mới: diện tích 96,66 ha.
a.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp, diện tích 6,87 ha; trong đó:
- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở: diện tích 3,67 ha.
- Đất dịch vụ thương mại: diện tích 2,00 ha.
- Đất khác (cây xanh, giao thông,..): diện tích 1,20 ha.
a.3. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 25,62ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 16,20 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới tổng diện tích: 5,34 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới tổng diện tích: 5,34 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới tổng diện tích: 5,52 ha (hiện hữu giữ lại trường trung học cơ sở Tân An Hội 0,88 ha).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (xây dựng mới): diện tích 1,74 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 4,75 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,74 ha, xây dựng mới.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 1,19 ha, xây dựng mới.
a.4. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, tổng diện tích 8,15 ha.
a.5. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục thể thao, tổng diện tích 2,36ha.
a.Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực, tổng diện tích 47,60 ha.
a.7. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở, tổng diện tích 12,74 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 209,59 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị), tổng diện tích 13,94 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông): diện tích 2,89 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 3,43 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): diện tích 2,48 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 2,48 ha.
- Khu chức năng du lịch nghỉ dưỡng: diện tích 2,66 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 75.35 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan: diện tích 40,12 ha.
- Khu cây xanh cách ly, cảnh quan ven sông: diện tích 35,23 ha.
b.3. Khu mặt nước kênh rạch: diện tích 51.36 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 26,87 ha.
b.5. Khu đất giáo dục đào tạo: diện tích 42,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

264,99

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

161,65

61,00

- Đất nhóm ở thấp tàng

64,99

25,00

- Đất nhóm ở cao tầng

96,66

36,00

2

Đất hỗn hợp

6.87

3,00

- Đất chức năng ở

3,67

- Đất chức năng thương mại dịch vụ

2,00

- Đất chức năng khác (cây xanh, giao thông,..)

1,20

3

Đất công trình công cộng dịch vụ đơn vị ở

25,62

10,00

- Đất hành chính

1,74

0,70

- Đất trường học

16,20

6,10

+ Trường mẫu giáo

5,34

2,00

+ Trường tiểu học

5,34

2,00

+ Trường trung học cơ sở

5,52

2,10

- Đất y tế

4,75

1,80

- Đất văn hóa

1,74

0,70

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

1,19

0,40

4

Đất cây xanh - thể dục thể thao

10,51

4,00

- Đất cây xanh

8,15

3,00

- Sân thể dục thể thao

2,36

1,00

5

Đất giao thông

60,34

23,00

- Giao thông động

47,60

18,00

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

12,74

5,00

B

Đất ngoài đơn vị ở

209,59

1

Đất giao thông đối ngoại

26,87

- Một phần Quốc lộ 22

17,85

- Một phần Tỉnh lộ 8

9,02

2

Đất công trình công cộng cấp khu vực

13,94

- Đất du lịch nghỉ dưỡng

2,66

- Đất văn hóa

2,48

- Đất dịch vụ thương mại

2,48

- Đất trụ sở hành chính

3,43

- Trường trung học phổ thông

2,89

3

Đất giáo dục đào tạo

42,07

- Đất giáo dục và đào tạo

7,60

- Đất giáo dục và đào tạo

11,47

- Đất giáo dục và đào tạo

23,00

4

Đất cây xanh

75,35

- Đất cây xanh cảnh quan

40,12

- Đất cây xanh cách ly

35,23

5

Mặt nước và Kênh rạch

51,36

Tổng cộng

474,58

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở V.a; (Diện tích 191,09 ha; dự báo quy mô dân số: 11.498 người)

1 .Đất đơn vị ở

95,64

83,18

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

51,11

44,45

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

51,11

44,45

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

41,16

35,80

40

3

4

1,20

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

9,95

8,65

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,79

9,38

- Đất giáo dục

4,61

+ Trường mầm non

1,55

1,35

30

2

0,60

+ Trường tiểu học

1,55

1,35

30

3

0,90

+ Trung học cơ sở

1,51

1,31

30

4

1,20

- Đất y tế (trạm y tế)

1,51

1,31

30

3

0,90

- Đất thương mại dịch vụ

1,19

1,03

30

4

1,20

- Đất hành chính

1,74

1,51

30

4

1,20

- Đất văn hóa

1,74

1,51

30

4

1,20

1.3. Đất cây xanh - thể dục thể thao

3,54

3,08

- Đất cây xanh

2,78

2,42

5

1

0,07

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

0,76

0,66

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

23,33

20,29

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

7,33

6,38

5

1

0,05

- Giao thông động

16,00

13,92

1.5. Đất phức hợp

6,87

5,98

35

15

5,25

- Đất ở

3,67

3,19

- Đất thương mại-dịch vụ

2,00

1,74

- Đất khác (cây xanh, giao thông)

1,20

1,04

2.Đất ngoài đơn vị ở

95,45

83,02

2.1. Đất công trình công cộng cấp khu vực

13,94

12,12

- Đất du lịch nghỉ dưỡng

2,66

2,31

20

12

1,00

- Đất văn hóa

2,48

2,16

30

5

1,50

- Đất thương mại dịch vụ

2,48

2,16

30

5

1,50

- Đất trụ sở hành chính

3,43

2,98

30

5

1,50

- Đất trường Phổ thông trung học

2,89

2,51

30

4

1,20

2.2. Đất cây xanh cách ly

11,88

10,33

2.3. Đất cây xanh cảnh quan

23,73

20,64

2.4. Mặt nước-kênh rạch

36,76

31,97

2.5. Giao thông đối ngoại

9,14

7,95

- Một phần quốc lộ 22

9,14

7,95

Đơn vị ở V.b; (Diện tích 185,98 ha; dự báo quy mô dân số: 12.103 người)

1 .Đất đơn vị ở

91,56

75,65

1

15

1.1. Đất nhóm nhà ở

54,91

45,37

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

23,83

19,69

40

3

4

1,20

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

31,08

25,68

35

9

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ

6,05

5,00

- Đất trường mẫu giáo

1,62

1,34

30

2

0,60

- Đất trường tiểu học

1,62

1,34

30

3

0,90

- Đất hường trung học cơ sở

1,79

1,48

30

4

1,20

- Đất y tế

1,02

0,84

30

3

0,90

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

3,64

3,01

- Đất cây xanh

2,84

2,35

5

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,80

0,66

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

26,96

22,28

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

3,80

3,14

5

1

0,05

- Giao thông động

23,16

19,14

2. Đất ngoài đơn vị ở

94,41

78,01

2.1. Đất cây xanh cách ly

13,66

11,29

2.2. Đất cây xanh cảnh quan

16,39

13,54

2.3. Mặt nước kênh rạch

14,60

12,06

2.4. Giao thông đối ngoại

7,69

6,35

- Một phần Quốc lộ 8

7,69

6,35

2.5. Đất giáo dục đào tạo

42,07

34,76

35

6

2,10

Đơn vị ở V.c; (Diện tích 97,52 ha; dự báo quy mô dân số: 13.777 người)

1. Đất đơn vị ở

77,79

56,47

1

6

1.1. Đất nhóm nhà ở

55,63

40,38

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

55,63

40,38

35

5

6

2,10

1.2. Đất công trình dịch vụ

8,78

6,37

- Đất trường mẫu giáo

2,17

1,58

30

2

0,60

- Đất trường tiểu học

2,17

1,58

30

3

0,90

- Đất trường trung học cơ sở

2,22

1,61

30

4

1,20

- Đất y tế

2,22

1,61

30

3

0,90

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

3,33

2,42

- Đất cây xanh

2,53

1,84

5

1

0,07

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,80

0,58

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

10,05

7,30

- Giao thông tĩnh (bãi xe)

1,61

1,17

5

1

0,05

- Giao thông động

8,44

6,13

2. Đất ngoài đơn vị ở

19,73

14,32

2.1. Đất cây xanh cách ly

9,69

7,03

2.2. Giao thông đối ngoại

10,04

7,29

- Một phần Quốc lộ 22

8,71

6,32

- Một phần Tỉnh lộ 8

1,33

0,97