Document: Khoản 6 Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng phà do địa phương quản lý Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng phà do địa phương quản lý Cà Mau

Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà
...
6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

40.000

Content:
6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

40.000