Document: Điều 4 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong CQNN ĐVSN công lập Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong CQNN ĐVSN công lập Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% năm)

Loại 1

Quyền tác giả, tác phẩm

- Kịch bản các loại

4

25

- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học....)

4

25

Loại 2

Quyền đối với giống cây trồng

- Quyền đối với cây trồng (chứng nhận cây giống gốc, vườn cây đầu dòng)

Theo thời gian sử dụng ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

Loại 3

Phần mềm ứng dụng

- Cơ sở dữ liệu

5

20

- Phần mềm kế toán

5

20

- Các loại phần mềm ứng dụng khác

5

20

Loại 4

Tài sản cố định vô hình khác

5

20

Content:
Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% năm)

Loại 1

Quyền tác giả, tác phẩm

- Kịch bản các loại

4

25

- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học....)

4

25

Loại 2

Quyền đối với giống cây trồng

- Quyền đối với cây trồng (chứng nhận cây giống gốc, vườn cây đầu dòng)

Theo thời gian sử dụng ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

Loại 3

Phần mềm ứng dụng

- Cơ sở dữ liệu

5

20

- Phần mềm kế toán

5

20

- Các loại phần mềm ứng dụng khác

5

20

Loại 4

Tài sản cố định vô hình khác

5

20