Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2023 Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số của các sở ban ngành Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2023 Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số của các sở ban ngành Lâm Đồng

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số (sau đây viết tắt là: Bộ chỉ số Chuyển đổi số hoặc DTI) của các sở, ban, ngành và các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với các nội dung sau:
...
3. Phạm vi và đối tượng áp dụng
...
b) Đối tượng áp dụng
- Các các sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
II. NỘI DUNG
1. Cấu trúc DTI
DTI bao gồm 03 bộ chỉ số: (1) Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có thủ tục hành chính; (2) Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị không có thủ tục hành chính; (3) Cấp huyện, thành phố.
a) DTI của các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có thủ tục hành chính gồm: 07 chỉ số chính và 42 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000 điểm.

STT

07 chỉ số chính

42 chỉ số thành phần

Tổng điểm tối đa (1.000)

Ghi chú

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

21

600

1

Nhận thức số

4

100

2

Thể chế số

4

100

3

Hạ tầng số

2

100

4

Nhân lực số

3

100

5

An toàn thông tin mạng

8

200

II

Nhóm chỉ số hoạt động

21

400

6

Hoạt động chính quyền số

16

300

7

Hoạt động xã hội số

5

100

(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
b) DTI của các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị không có thủ tục hành chính gồm: 07 chỉ số chính và 30 chỉ số thành phần, thang điểm 800.

STT

07 chỉ số chính

30 chỉ số thành phần

Tổng điểm tối đa (800)

Ghi chú

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

18

500

1

Nhận thức số

4

100

2

Thể chế số

4

100

3

Hạ tầng số

2

100

4

Nhân lực số

3

100

5

An toàn thông tin mạng

5

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

12

300

6

Hoạt động chính quyền số

7

200

7

Hoạt động xã hội số

5

100

(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).

Content:
Đối tượng áp dụng
- Các các sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
II. NỘI DUNG
1. Cấu trúc DTI
DTI bao gồm 03 bộ chỉ số: (1) Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có thủ tục hành chính; (2) Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị không có thủ tục hành chính; (3) Cấp huyện, thành phố.
a) DTI của các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có thủ tục hành chính gồm: 07 chỉ số chính và 42 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000 điểm.

STT

07 chỉ số chính

42 chỉ số thành phần

Tổng điểm tối đa (1.000)

Ghi chú

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

21

600

1

Nhận thức số

4

100

2

Thể chế số

4

100

3

Hạ tầng số

2

100

4

Nhân lực số

3

100

5

An toàn thông tin mạng

8

200

II

Nhóm chỉ số hoạt động

21

400

6

Hoạt động chính quyền số

16

300

7

Hoạt động xã hội số

5

100

(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
DTI của các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị không có thủ tục hành chính gồm: 07 chỉ số chính và 30 chỉ số thành phần, thang điểm 800.

STT

07 chỉ số chính

30 chỉ số thành phần

Tổng điểm tối đa (800)

Ghi chú

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

18

500

1

Nhận thức số

4

100

2

Thể chế số

4

100

3

Hạ tầng số

2

100

4

Nhân lực số

3

100

5

An toàn thông tin mạng

5

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

12

300

6

Hoạt động chính quyền số

7

200

7

Hoạt động xã hội số

5

100

(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).