Document: Điều 1 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Phước Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DTTN (1+2+3)

11.938,43

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2.184,90

3.026,49

1

Đất nông nghiệp

8.048,66

217,76

206,67

1.525,77

908,22

1.114,15

2.033,00

2.043,09

1.1

Đất trồng lúa

83,12

1,48

59,22

8,77

13,63

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

72,86

59,22

13,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,82

4,60

4,94

6,35

6,99

13,50

5,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.797,05

210,90

197,99

514,70

908,22

1.097,37

2.005,23

1.862,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.118,78

2,26

941,50

175,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

2,25

4,00

1,02

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

3.889,77

1.888,75

212,28

127,52

339,39

186,51

151,91

983,41

2.1

Đất quốc phòng

97,38

36,40

0,58

30,00

30,40

2.2

Đất an ninh

3,16

0,02

2,73

0,20

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

6,94

0,13

1,02

0,07

3,51

2,10

0,09

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,95

11,95

3,47

12,09

19,75

30,15

9,13

5,41

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.763,01

1.649,30

61,44

44,68

84,09

34,67

31,44

857,38

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,80

2,80

5,00

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

87,09

20,81

66,28

2.9

Đất ở tại đô thị

390,17

44,13

68,73

44,29

157,39

75,64

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

42,42

0,56

4,64

0,66

34,05

0,68

0,51

1,33

2.11

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

3,43

2,63

0,80

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

17,57

0,39

1,07

2,98

4,73

3,69

1,06

3,66

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

27,86

0,39

6,54

6,31

1,36

5,80

7,46

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

21,46

16,46

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,97

0,57

0,16

0,25

0,50

0,44

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,31

0,42

2,51

6,38

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

235,57

52,30

2,96

94,69

2,75

0,06

45,55

37,26

1.1

Đất trồng lúa

0,08

0,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

120,49

27,30

2,96

4,69

2,75

0,06

45,47

37,26

1.3

Đất rừng đặc dụng

115,00

25,00

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

3,90

0,83

0,39

0,06

1,21

0,07

1,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,94

0,70

0,06

0,18

2.2

Đất ở tại nông thôn

1,28

0,07

1,21

2.3

Đất ở tại đô thị

0,21

0,13

0,03

0,03

0,02

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,33

0,30

0,03

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1,15

1,01

0,14

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

180,56

41,72

5,35

23,06

10,23

4,74

53,97

41,49

1.1

Đất trồng lúa

0,08

0,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

162,68

39,92

5,35

7,06

10,23

4,74

53,89

41,49

1.3

Đất rừng đặc dụng

17,80

1,80

16,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,20

23,20

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

97,20

23,20

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

24,56

0,70

23,86

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Phước Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DTTN (1+2+3)

11.938,43

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2.184,90

3.026,49

1

Đất nông nghiệp

8.048,66

217,76

206,67

1.525,77

908,22

1.114,15

2.033,00

2.043,09

1.1

Đất trồng lúa

83,12

1,48

59,22

8,77

13,63

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

72,86

59,22

13,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,82

4,60

4,94

6,35

6,99

13,50

5,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.797,05

210,90

197,99

514,70

908,22

1.097,37

2.005,23

1.862,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.118,78

2,26

941,50

175,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

2,25

4,00

1,02

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

3.889,77

1.888,75

212,28

127,52

339,39

186,51

151,91

983,41

2.1

Đất quốc phòng

97,38

36,40

0,58

30,00

30,40

2.2

Đất an ninh

3,16

0,02

2,73

0,20

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

6,94

0,13

1,02

0,07

3,51

2,10

0,09

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,95

11,95

3,47

12,09

19,75

30,15

9,13

5,41

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.763,01

1.649,30

61,44

44,68

84,09

34,67

31,44

857,38

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,80

2,80

5,00

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

87,09

20,81

66,28

2.9

Đất ở tại đô thị

390,17

44,13

68,73

44,29

157,39

75,64

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

42,42

0,56

4,64

0,66

34,05

0,68

0,51

1,33

2.11

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

3,43

2,63

0,80

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

17,57

0,39

1,07

2,98

4,73

3,69

1,06

3,66

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

27,86

0,39

6,54

6,31

1,36

5,80

7,46

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

21,46

16,46

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,97

0,57

0,16

0,25

0,50

0,44

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,31

0,42

2,51

6,38

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

235,57

52,30

2,96

94,69

2,75

0,06

45,55

37,26

1.1

Đất trồng lúa

0,08

0,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

120,49

27,30

2,96

4,69

2,75

0,06

45,47

37,26

1.3

Đất rừng đặc dụng

115,00

25,00

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

3,90

0,83

0,39

0,06

1,21

0,07

1,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,94

0,70

0,06

0,18

2.2

Đất ở tại nông thôn

1,28

0,07

1,21

2.3

Đất ở tại đô thị

0,21

0,13

0,03

0,03

0,02

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,33

0,30

0,03

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1,15

1,01

0,14

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4+5+ ...10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

180,56

41,72

5,35

23,06

10,23

4,74

53,97

41,49

1.1

Đất trồng lúa

0,08

0,08

1.2

Đất trồng cây lâu năm

162,68

39,92

5,35

7,06

10,23

4,74

53,89

41,49

1.3

Đất rừng đặc dụng

17,80

1,80

16,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,20

23,20

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

97,20

23,20

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

24,56

0,70

23,86

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.