Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2012/QĐ-UBND vhế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động huấn luyện

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2012", "sign_number": "42/2012/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2012", "sign_number": "42/2012/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2012", "sign_number": "42/2012/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2012", "sign_number": "42/2012/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2012", "sign_number": "42/2012/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2012/QĐ-UBND vhế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động huấn luyện

Điều 1. Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập trung tập luyện và thời gian tập trung thi đấu ở trong nước:
...
3. Mức chi:
- Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:

TT

Chế độ dinh dưỡng VĐV và HLV

Mức chi (đồng/người/ngày)

Năm 2013

Năm 2014

Từ năm 2015

1

Đội tuyển tỉnh

110.000

125.000

150.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

105.000

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu tỉnh

60.000

75.000

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện

60.000

75.000

90.000

5

Đội tuyển thể thao quần chúng tỉnh

60.000

75.000

90.000

- Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu như sau:

TT

Đội tuyển

Mức chi (đồng/người/ngày)

1

Đội tuyển tỉnh

200.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu tỉnh

150.000

4

Đội tuyển cấp huyện

150.000

5

Đội tuyển thể thao quần chúng tỉnh

150.000

Chế độ dinh dưỡng đối với các vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện và thi đấu được vận dụng mức chi theo quy định nêu trên.

Content:
Mức chi:
- Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:

TT

Chế độ dinh dưỡng VĐV và HLV

Mức chi (đồng/người/ngày)

Năm 2013

Năm 2014

Từ năm 2015

1

Đội tuyển tỉnh

110.000

125.000

150.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

105.000

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu tỉnh

60.000

75.000

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện

60.000

75.000

90.000

5

Đội tuyển thể thao quần chúng tỉnh

60.000

75.000

90.000

- Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu như sau:

TT

Đội tuyển

Mức chi (đồng/người/ngày)

1

Đội tuyển tỉnh

200.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu tỉnh

150.000

4

Đội tuyển cấp huyện

150.000

5

Đội tuyển thể thao quần chúng tỉnh

150.000

Chế độ dinh dưỡng đối với các vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện và thi đấu được vận dụng mức chi theo quy định nêu trên.