Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung (điều chỉnh) đô thị Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2035 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2025

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT NỘI THỊ

12.060,00

32,35

12.060,00

32,35

I

Đất xây dựng đô thị

4.079,52

10,94

4.826,63

12,95

1

Đất dân dụng

1.634,11

4,38

1.835,23

4,92

1.1

Đất đơn vị ở

984,14

2,64

1.105,97

2,97

1.2

Đất công trình phục vụ CC đô thị

63,54

0,17

75,50

0,20

1.3

Đất cây xanh công viên-TDTT

75,60

0,20

115,56

0,31

1.4

Đất giao thông đô thị

510,83

1,37

538,20

1,44

2

Đất ngoài dân dụng

2.445,41

6,56

2.991,40

8,02

2.1

Đất cơ quan, CTCC

215,70

0,58

240,30

0,64

2.2

Đất hỗn hợp

531,28

1,43

909,33

2,44

2.3

Đất tôn giáo - di tích

24,16

0,06

24,16

0,06

2.4

Đất an ninh quốc phòng

27,05

0,07

27,05

0,07

2.5

Đất công nghiệp

101,38

0,27

123,38

0,33

2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

33,65

0,09

33,65

0,09

2.7

Đất du lịch

308,83

0,83

403,20

1,08

2.8

Đất cây xanh chuyên đề, cách ly

725,43

1,94

827,41

2,22

2.9

Đất nghĩa trang

148,93

0,40

73,92

0,20

2.10

Đất giao thông đối ngoại

329,00

0,88

329,00

0,88

II

Đất khác

7.980,48

21,41

7.233,37

19,40

1

Đất nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản

7.259,33

19,47

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2025

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT NỘI THỊ

12.060,00

32,35

12.060,00

32,35

I

Đất xây dựng đô thị

4.079,52

10,94

4.826,63

12,95

1

Đất dân dụng

1.634,11

4,38

1.835,23

4,92

1.1

Đất đơn vị ở

984,14

2,64

1.105,97

2,97

1.2

Đất công trình phục vụ CC đô thị

63,54

0,17

75,50

0,20

1.3

Đất cây xanh công viên-TDTT

75,60

0,20

115,56

0,31

1.4

Đất giao thông đô thị

510,83

1,37

538,20

1,44

2

Đất ngoài dân dụng

2.445,41

6,56

2.991,40

8,02

2.1

Đất cơ quan, CTCC

215,70

0,58

240,30

0,64

2.2

Đất hỗn hợp

531,28

1,43

909,33

2,44

2.3

Đất tôn giáo - di tích

24,16

0,06

24,16

0,06

2.4

Đất an ninh quốc phòng

27,05

0,07

27,05

0,07

2.5

Đất công nghiệp

101,38

0,27

123,38

0,33

2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

33,65

0,09

33,65

0,09

2.7

Đất du lịch

308,83

0,83

403,20

1,08

2.8

Đất cây xanh chuyên đề, cách ly

725,43

1,94

827,41

2,22

2.9

Đất nghĩa trang

148,93

0,40

73,92

0,20

2.10

Đất giao thông đối ngoại

329,00

0,88

329,00

0,88

II

Đất khác

7.980,48

21,41

7.233,37

19,40

1

Đất nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản

7.259,33

19,47