Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
5.779,66

3.569,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

-

-

-

1.7

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

186,00

88,40

97,60

2

Đất phi nông nghiệp

199,46

99,80

99,66

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

3,15

1,35

1,80

2.3

Đất an ninh

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,00

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

27,00

21,50

5,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,70

0,50

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

0,00

0,20

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

15,00

7,00

8,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

29,26

3,00

26,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất phát triển hạ tầng

122,15

66,45

55,70

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,50

0,20

2,30

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,40

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,43

0,78

0,65

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

3

Đất đô thị

84,07

56,17

27,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

43,09

18,0

25,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mai Sơn đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Mai Sơn xác lập ngày 24 tháng 5 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mai Sơn.

Content:
5.779,66

3.569,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

-

-

-

1.7

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

186,00

88,40

97,60

2

Đất phi nông nghiệp

199,46

99,80

99,66

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

3,15

1,35

1,80

2.3

Đất an ninh

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,00

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

27,00

21,50

5,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,70

0,50

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

0,00

0,20

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

15,00

7,00

8,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

29,26

3,00

26,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất phát triển hạ tầng

122,15

66,45

55,70

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,50

0,20

2,30

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,40

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,43

0,78

0,65

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

3

Đất đô thị

84,07

56,17

27,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

43,09

18,0

25,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mai Sơn đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Mai Sơn xác lập ngày 24 tháng 5 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mai Sơn.