Document: Điều 2 Quyết định 11/2007/QĐ-UBND bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 11/2007/QĐ-UBND bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông quy định tại điều 1 quyết định này là mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) để các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước lập dự toán, xác định giá trị gói thầu đối với các công trình xây dựng cơ bản hoặc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa.

Content:
Điều 2. Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông quy định tại điều 1 quyết định này là mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) để các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước lập dự toán, xác định giá trị gói thầu đối với các công trình xây dựng cơ bản hoặc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa.