Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1371/QĐ-UBND báo cáo kinh tế kỹ thuật nâng cấp tuyến đường ĐT477 Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "1371/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "1371/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "1371/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "1371/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "1371/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1371/QĐ-UBND báo cáo kinh tế kỹ thuật nâng cấp tuyến đường ĐT477 Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT.477 đoạn từ Km10+129 đến Km10+774 (từ chợ Me đến ngã ba đường tránh phố Mới), thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, với các nội dung như sau:
...
6. Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
6.1. Quy mô công trình:
- Trên cơ sở nền, mặt đường hiện trạng tiến hành sửa chữa nền, mặt đường:
+ Bình đồ: Hướng tuyến bám theo hướng tuyến hiện tại.
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản trên cơ sở bám theo mặt đường cũ đảm bảo dốc dọc, êm thuận và đủ điều kiện thoát nước phù hợp với điều kiện thủy văn.
+ Trắc ngang: Thiết kế nền, mặt đường đảm bảo chiều rộng nền đường Bnền=17m; trong đó: Chiều rộng mặt đường Bmặt=2x3,5=7m; chiều rộng lề đường Blề=2x0,25m; chiều rộng đan rãnh Bđan rãnh=2x0,25=0,5m; chiều rộng hè đường Bhè=2x4,5m; độ dốc ngang mặt đường: im=2%; độ dốc ngang vỉa hè ivỉa hè=1,5%.
- Xây dựng hệ thống thoát nước dọc: Tổng chiều dài 913,10m cụ thể như sau:
+ Đối với các đoạn tuyến Km 10+229 - Km 10+295,70; Km 10+659 - Km10+774 (phải tuyến) và Km10+252,13 - Km10+359,06 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B=0,5m, chiều dài rãnh là 204,34m.
+ Đối với các đoạn Km10+295,70 - Km10+659 (phải tuyến); Km10+359,06 - Km10+659 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,6m, chiều dài rãnh là 671,57m.
+ Đối với đoạn từ Km 10+659 - Km10+690,90 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,8m, chiều dài rãnh là 37,19m.
- Xây dựng 01 cống hộp hình chữ nhật ngang đường ĐT.477 gồm 01 cống tại lý trình Km10+659, kích thước (0,75x0,75x1)m và 01 cống tại lý trình Km10+255,76; đúc sẵn theo định hình của bộ GTVT 86-04X.
- Xây dựng 01 cống hộp hình chữ nhật qua đường ĐT.477C kích thước (0,5x0,5x1)m, đúc sẵn theo định hình của bộ GTVT 86-04X.
6.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu.
6.2.1. Nền, mặt đường:
a) Kết cấu nền đường: Đối với phần mở rộng: Đào bỏ phần đất không thích hợp chiều dày 97cm, thay thế bằng lớp đá thải chọn lọc 50cm, đầm chặt K98.
b) Kết cấu mặt đường:
- Đối với phạm vi mặt đường cũ:
+ Xử lý cục bộ ổ gà: Đào bỏ mặt đường bị hư hỏng dày 7cm, hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 7cm;
+ Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, bù vênh bằng lớp đá dăm đen dày trung bình 3,0cm.
+ Sau đó tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/m2, rải thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm.
- Đối với phần mở rộng:
+ Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm;
+ Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2;
+ Lớp đá dăm đen lớp dưới dày 7cm;
+ Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/m2;
+ Lớp BTNC 12,5 dày 5cm.
6.2.2. Vỉa hè: Được lát bằng gạch Terrazzo dày 3,5 cm trên lớp đệm BTXM M100 dày 7cm.
- Thiết kế bó gáy với tổng chiều dài 142m bao gồm các đoạn Km10+129 - Km10+136,50; Km10+151,50 - Km10+224; Km10+761,31 - Km10+774 (phải tuyến) và Km10+129 - Km10+151,50; Km10+181,50 - Km10+193,31; Km10+736 - Km10+751,50 (trái tuyến); kết cấu bằng gạch xây vữa xi măng M75 trên lớp đệm vữa xi măng M100 dày 3cm.
- Kết cấu bo vỉa: Bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn kích thước (30x25x100)cm trên lớp đệm vữa xi măng M100 dày 3cm.
6.2.3. Thiết kế hệ thống thoát nước:
a) Kết cấu rãnh thoát nước:
- Tường rãnh xây gạch vữa xi măng M75 dày 22cm; mặt trong rãnh trát vữa xi măng M100 dày 2cm; xà mũ bằng BTCT M200 đá 1x2; tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 10cm (đối với rãnh khẩu độ 0,5m); dày 12cm (đối với rãnh khẩu độ 0,6m và 0,8m); móng rãnh bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
- Kết cấu hố ga, hố thu: Kích thước (80x80)cm; xây gạch vữa xi măng M75 dày 22cm; mặt trong rãnh trát vữa xi măng M100 dày 2cm; xà mũ bằng BTCT M200 đá 1x2; tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 12cm; móng rãnh bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
- Cửa thu nước đặt lưới chắn rác kích thước (6x10)cm bằng BTCT M200 đá 1 x2 dày 4cm.
- Cống dẫn kích thước (60x12)cm bằng BTCT M200 đá 1x2, thân cống dày 10cm; đặt trên lớp bê tông xi măng M100 dày 4cm và lớp cắt đầm chặt dày 3cm.
- Đan rãnh: Bằng tấm BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn kích thước (0,25x0,5x0,06)m trên lớp vữa xi măng M100 dày 3cm.
- Cửa xả CX-T1 đặt tại lý trình Km 10+690,90 (trái tuyến) được đấu nối với hố ga hiện trạng dẫn nước thoát vào hệ thống kênh xây.
b) Hệ thống thoát nước ngang qua đường:
- Kết cấu cống hộp (0,75x0,75x1)m:
+ Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2 đúc sẵn, phía ngoài ống cống quét nhựa bitum chống thấm; móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 30cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm.
+ Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95.
+ Bản giảm tải bố trí hai bên cống, mỗi phía gồm 9 tấm BTCT M200 đá 1x2 kích thước (100x99x20)cm trên lớp đá dăm đệm dày 25cm.
- Kết cấu cống hộp (0,5x0,5x1)m:
+ Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2 đúc sẵn, phía ngoài ống cống quét nhựa bitum chống thấm; móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 30cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm.
+ Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95.
- Kè lát mái taluy đầu cống Me tại lý trình Km10+129: Bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm. Chân khay đá hộc vữa xi măng M100 kích thước (50x70)cm trên lớp đá dăm 10cm. Phía dưới gia cố bằng cọc tre đường kính 6÷8cm, chiều dài L=2,5m, mật độ 25cọc/m2.
6.2.4. Vuốt nối nút giao, đường giao dân sinh bằng đá dăm đen đảm bảo êm thuận.
6.2.5. Hệ thống an toàn giao thông: Bố trí vạch sơn kẻ đường, cụm băng giảm tốc biển báo tại những vị trí cần thiết tuân theo quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016/BGTVT.

Content:
Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
6.1. Quy mô công trình:
- Trên cơ sở nền, mặt đường hiện trạng tiến hành sửa chữa nền, mặt đường:
+ Bình đồ: Hướng tuyến bám theo hướng tuyến hiện tại.
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản trên cơ sở bám theo mặt đường cũ đảm bảo dốc dọc, êm thuận và đủ điều kiện thoát nước phù hợp với điều kiện thủy văn.
+ Trắc ngang: Thiết kế nền, mặt đường đảm bảo chiều rộng nền đường Bnền=17m; trong đó: Chiều rộng mặt đường Bmặt=2x3,5=7m; chiều rộng lề đường Blề=2x0,25m; chiều rộng đan rãnh Bđan rãnh=2x0,25=0,5m; chiều rộng hè đường Bhè=2x4,5m; độ dốc ngang mặt đường: im=2%; độ dốc ngang vỉa hè ivỉa hè=1,5%.
- Xây dựng hệ thống thoát nước dọc: Tổng chiều dài 913,10m cụ thể như sau:
+ Đối với các đoạn tuyến Km 10+229 - Km 10+295,70; Km 10+659 - Km10+774 (phải tuyến) và Km10+252,13 - Km10+359,06 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B=0,5m, chiều dài rãnh là 204,34m.
+ Đối với các đoạn Km10+295,70 - Km10+659 (phải tuyến); Km10+359,06 - Km10+659 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,6m, chiều dài rãnh là 671,57m.
+ Đối với đoạn từ Km 10+659 - Km10+690,90 (trái tuyến): Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,8m, chiều dài rãnh là 37,19m.
- Xây dựng 01 cống hộp hình chữ nhật ngang đường ĐT.477 gồm 01 cống tại lý trình Km10+659, kích thước (0,75x0,75x1)m và 01 cống tại lý trình Km10+255,76; đúc sẵn theo định hình của bộ GTVT 86-04X.
- Xây dựng 01 cống hộp hình chữ nhật qua đường ĐT.477C kích thước (0,5x0,5x1)m, đúc sẵn theo định hình của bộ GTVT 86-04X.
6.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu.
6.2.1. Nền, mặt đường:
a) Kết cấu nền đường: Đối với phần mở rộng: Đào bỏ phần đất không thích hợp chiều dày 97cm, thay thế bằng lớp đá thải chọn lọc 50cm, đầm chặt K98.
b) Kết cấu mặt đường:
- Đối với phạm vi mặt đường cũ:
+ Xử lý cục bộ ổ gà: Đào bỏ mặt đường bị hư hỏng dày 7cm, hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 7cm;
+ Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, bù vênh bằng lớp đá dăm đen dày trung bình 3,0cm.
+ Sau đó tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/m2, rải thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm.
- Đối với phần mở rộng:
+ Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm;
+ Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2;
+ Lớp đá dăm đen lớp dưới dày 7cm;
+ Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/m2;
+ Lớp BTNC 12,5 dày 5cm.
6.2.2. Vỉa hè: Được lát bằng gạch Terrazzo dày 3,5 cm trên lớp đệm BTXM M100 dày 7cm.
- Thiết kế bó gáy với tổng chiều dài 142m bao gồm các đoạn Km10+129 - Km10+136,50; Km10+151,50 - Km10+224; Km10+761,31 - Km10+774 (phải tuyến) và Km10+129 - Km10+151,50; Km10+181,50 - Km10+193,31; Km10+736 - Km10+751,50 (trái tuyến); kết cấu bằng gạch xây vữa xi măng M75 trên lớp đệm vữa xi măng M100 dày 3cm.
- Kết cấu bo vỉa: Bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn kích thước (30x25x100)cm trên lớp đệm vữa xi măng M100 dày 3cm.
6.2.3. Thiết kế hệ thống thoát nước:
a) Kết cấu rãnh thoát nước:
- Tường rãnh xây gạch vữa xi măng M75 dày 22cm; mặt trong rãnh trát vữa xi măng M100 dày 2cm; xà mũ bằng BTCT M200 đá 1x2; tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 10cm (đối với rãnh khẩu độ 0,5m); dày 12cm (đối với rãnh khẩu độ 0,6m và 0,8m); móng rãnh bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
- Kết cấu hố ga, hố thu: Kích thước (80x80)cm; xây gạch vữa xi măng M75 dày 22cm; mặt trong rãnh trát vữa xi măng M100 dày 2cm; xà mũ bằng BTCT M200 đá 1x2; tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 12cm; móng rãnh bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
- Cửa thu nước đặt lưới chắn rác kích thước (6x10)cm bằng BTCT M200 đá 1 x2 dày 4cm.
- Cống dẫn kích thước (60x12)cm bằng BTCT M200 đá 1x2, thân cống dày 10cm; đặt trên lớp bê tông xi măng M100 dày 4cm và lớp cắt đầm chặt dày 3cm.
- Đan rãnh: Bằng tấm BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn kích thước (0,25x0,5x0,06)m trên lớp vữa xi măng M100 dày 3cm.
- Cửa xả CX-T1 đặt tại lý trình Km 10+690,90 (trái tuyến) được đấu nối với hố ga hiện trạng dẫn nước thoát vào hệ thống kênh xây.
b) Hệ thống thoát nước ngang qua đường:
- Kết cấu cống hộp (0,75x0,75x1)m:
+ Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2 đúc sẵn, phía ngoài ống cống quét nhựa bitum chống thấm; móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 30cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm.
+ Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95.
+ Bản giảm tải bố trí hai bên cống, mỗi phía gồm 9 tấm BTCT M200 đá 1x2 kích thước (100x99x20)cm trên lớp đá dăm đệm dày 25cm.
- Kết cấu cống hộp (0,5x0,5x1)m:
+ Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2 đúc sẵn, phía ngoài ống cống quét nhựa bitum chống thấm; móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 30cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm.
+ Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95.
- Kè lát mái taluy đầu cống Me tại lý trình Km10+129: Bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm, trên lớp đá dăm đệm 10cm. Chân khay đá hộc vữa xi măng M100 kích thước (50x70)cm trên lớp đá dăm 10cm. Phía dưới gia cố bằng cọc tre đường kính 6÷8cm, chiều dài L=2,5m, mật độ 25cọc/m2.
6.2.4. Vuốt nối nút giao, đường giao dân sinh bằng đá dăm đen đảm bảo êm thuận.
6.2.5. Hệ thống an toàn giao thông: Bố trí vạch sơn kẻ đường, cụm băng giảm tốc biển báo tại những vị trí cần thiết tuân theo quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016/BGTVT.