Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.943,66

1.695,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.384,26

1.283,91

901,17

1.519,02

1.032,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.761,04

830,58

235,92

706,61

445,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.761,04

830,58

235,92

706,61

445,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.494,18

172,22

86,90

34,54

280,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.875,83

233,67

156,63

509,55

108,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.488,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.672,20

44,46

421,66

258,53

197,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,04

2,98

0,06

9,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.171,27

270,09

368,98

1.424,64

663,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,88

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

5,46

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,24

21,90

42,58

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,97

0,57

3,08

0,28

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,19

8,27

0,04

12,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.943,66

1.695,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.384,26

1.283,91

901,17

1.519,02

1.032,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.761,04

830,58

235,92

706,61

445,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.761,04

830,58

235,92

706,61

445,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.494,18

172,22

86,90

34,54

280,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.875,83

233,67

156,63

509,55

108,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.488,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.672,20

44,46

421,66

258,53

197,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,04

2,98

0,06

9,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.171,27

270,09

368,98

1.424,64

663,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,88

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

5,46

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,24

21,90

42,58

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,97

0,57

3,08

0,28

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,19

8,27

0,04

12,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT