Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 856/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 856/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,54

-

-

-

-

-

1,00

5,54

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,54

5,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,20

0,01

0,65

0,81

0,24

0,04

-

1,45

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,15

0,81

0,24

-

-

1,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,91

0,01

0,65

-

-

0,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

-

-

-

-

0,04

-

0,10

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,54

-

-

-

-

-

1,00

5,54

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,54

5,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,20

0,01

0,65

0,81

0,24

0,04

-

1,45

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,15

0,81

0,24

-

-

1,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,91

0,01

0,65

-

-

0,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

-

-

-

-

0,04

-

0,10