Document: Khoản 2 Điều 8 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 8 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 8. Tài khoản 201- Cho vay
...
2. Tài khoản 201 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 2011- Cho vay ngắn hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay ngắn hạn.
Tài khoản 2011 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20111- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20112- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20113- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20114- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20115- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 2011:
Bên Nợ: - Số tiền cho khách hàng vay.
- Chuyển từ tài khoản thích hợp sang.
Bên Có: - Số tiền khách hàng trả nợ.
- Chuyển sang tài khoản thích hợp.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh số tiền khách hàng đang nợ TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng vay tiền.
Tài khoản 2012- Cho vay trung hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay trung hạn.
Tài khoản 2012 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20121- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20122- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20123- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20124- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20125- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2012 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2013- Cho vay dài hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay dài hạn.
Tài khoản 2013 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20131- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20132- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20133- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20134- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20135- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2013 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2014- Cho vay ngắn hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay ngắn hạn.
Tài khoản 2014 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20141- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20142- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20143- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20144- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20145- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2014 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2015- Cho vay trung hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay trung hạn.
Tài khoản 2015 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20151- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20152- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20153- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20154- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20155- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2015 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2016- Cho vay dài hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay dài hạn.
Tài khoản 2016 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20161- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20162- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20163- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20164- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20165- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2016 giống tài khoản 2011.

Content:
Tài khoản 201 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 2011- Cho vay ngắn hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay ngắn hạn.
Tài khoản 2011 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20111- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20112- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20113- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20114- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20115- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 2011:
Bên Nợ: - Số tiền cho khách hàng vay.
- Chuyển từ tài khoản thích hợp sang.
Bên Có: - Số tiền khách hàng trả nợ.
- Chuyển sang tài khoản thích hợp.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh số tiền khách hàng đang nợ TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng vay tiền.
Tài khoản 2012- Cho vay trung hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay trung hạn.
Tài khoản 2012 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20121- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20122- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20123- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20124- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20125- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2012 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2013- Cho vay dài hạn khách hàng tài chính vi mô
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng tài chính vi mô vay dài hạn.
Tài khoản 2013 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20131- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20132- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20133- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20134- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20135- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2013 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2014- Cho vay ngắn hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay ngắn hạn.
Tài khoản 2014 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20141- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20142- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20143- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20144- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20145- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2014 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2015- Cho vay trung hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay trung hạn.
Tài khoản 2015 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20151- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20152- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20153- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20154- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20155- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2015 giống tài khoản 2011.
Tài khoản 2016- Cho vay dài hạn khách hàng khác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam mà TCTCVM cho khách hàng khác vay dài hạn.
Tài khoản 2016 có các tài khoản cấp 3 sau:
Tài khoản 20161- Nợ đủ tiêu chuẩn
Tài khoản 20162- Nợ cần chú ý
Tài khoản 20163- Nợ dưới tiêu chuẩn
Tài khoản 20164- Nợ nghi ngờ mất vốn
Tài khoản 20165- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 2016 giống tài khoản 2011.