Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.381

44,9

1

22

7,9

IV.13

16.298

65

1

5

2,0

IV.16

12.256

65

1

5

2,0

IV.19.1

18.517

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

33.200

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

195.252

10,66

- Đất giáo dục

21.593

+ Trường mầm non

3.192

Trường mầm non xây dựng mới

IV.1.6

3.192

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

8.998

Trường tiểu học Tân Hóa - hiện hữu, cải tạo

IV.19.2

1.991

40

2

4

1,2

Trường tiểu học - xây dựng mới

IV.21.2

7.007

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

9.403

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

IV.10.1

9.403

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

5.159

+ Công ty điện lực Tân Phú

IV.3.1

373

50

2

5

1,5

+ Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Tân Phú

IV.7.1

3.193

50

2

5

2,0

+ Trụ sở liên cơ quan liên phường Tân Thới Hòa

IV.11.1

1.593

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

227.800

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

227.800

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.088

2,90

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.10.6

3.344

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.19.3

555

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.4

944

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.7

7.384

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.5.3

2.822

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.10.6

2.439

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

35.600

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

149.015

8,13

- Đất giao thông cấp phân khu vực

149.015

2. Đất ngoài đơn vị ở

4.921

2.1. Đất giáo dục (Trường cao đẳng công nghệ thông tin)

IV.1.5

2.893

60

1

5

3,0

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng (Tu viện Huệ Quang)

IV.8.1

2.028

Khu ở 5 ( Diện tích: 72,74 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 31.220 người)

1. Đất đơn vị ở

682.040

21,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

422.831

13,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

357.820

V.1.2

4.450

80

1

8

2,4

V.2

39.584

55

1

8

1,4

Đất nhóm nhà ở

V.3.1

7.155

75

1

8

2,3

hiện hữu cải tạo

V.4.1

6.424

75

1

7

2,3

V.5.1

29.353

60

1

8

1,8

V.6.3

26.229

60

1

8

1,8

V.10.2

21.709

60

1

8

1,5

V.11

34.390

55

1

8

1,4

V.12

27.050

55

1

8

1,4

V.13.1

72.234

50

1

9

1,3

V.14

17.418

65

1

7

1,6

V.15.2

29.020

60

1

9

1,5

V.16

19.011

65

1

7

1,6

V.17.1

23.793

60

1

9

1,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38.711

V.3.2

6.945

30,8

1

18

4,7

V.4.3

5.099

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

V.5.3

Content:
9.381

44,9

1

22

7,9

IV.13

16.298

65

1

5

2,0

IV.16

12.256

65

1

5

2,0

IV.19.1

18.517

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

33.200

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

195.252

10,66

- Đất giáo dục

21.593

+ Trường mầm non

3.192

Trường mầm non xây dựng mới

IV.1.6

3.192

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

8.998

Trường tiểu học Tân Hóa - hiện hữu, cải tạo

IV.19.2

1.991

40

2

4

1,2

Trường tiểu học - xây dựng mới

IV.21.2

7.007

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

9.403

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

IV.10.1

9.403

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

5.159

+ Công ty điện lực Tân Phú

IV.3.1

373

50

2

5

1,5

+ Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Tân Phú

IV.7.1

3.193

50

2

5

2,0

+ Trụ sở liên cơ quan liên phường Tân Thới Hòa

IV.11.1

1.593

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

227.800

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

227.800

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.088

2,90

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.10.6

3.344

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.19.3

555

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.4

944

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.7

7.384

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.5.3

2.822

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.10.6

2.439

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

35.600

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

149.015

8,13

- Đất giao thông cấp phân khu vực

149.015

2. Đất ngoài đơn vị ở

4.921

2.1. Đất giáo dục (Trường cao đẳng công nghệ thông tin)

IV.1.5

2.893

60

1

5

3,0

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng (Tu viện Huệ Quang)

IV.8.1

2.028

Khu ở 5 ( Diện tích: 72,74 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 31.220 người)

1. Đất đơn vị ở

682.040

21,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

422.831

13,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

357.820

V.1.2

4.450

80

1

8

2,4

V.2

39.584

55

1

8

1,4

Đất nhóm nhà ở

V.3.1

7.155

75

1

8

2,3

hiện hữu cải tạo

V.4.1

6.424

75

1

7

2,3

V.5.1

29.353

60

1

8

1,8

V.6.3

26.229

60

1

8

1,8

V.10.2

21.709

60

1

8

1,5

V.11

34.390

55

1

8

1,4

V.12

27.050

55

1

8

1,4

V.13.1

72.234

50

1

9

1,3

V.14

17.418

65

1

7

1,6

V.15.2

29.020

60

1

9

1,5

V.16

19.011

65

1

7

1,6

V.17.1

23.793

60

1

9

1,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38.711

V.3.2

6.945

30,8

1

18

4,7

V.4.3

5.099

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

V.5.3