Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
3.956,93

3.924,57

3.906,42

3.872,60

3.826,46

3.780,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.720,15

1.814,33

1.843,57

1.899,80

1.977,80

2.032,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,47

14,60

14,60

15,77

15,83

16,78

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,63

6,63

8,63

8,63

28,63

48,63

2.3

Đất an ninh

CAN

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

5,00

12,00

19,00

32,00

34,60

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

5,00

12,00

19,00

24,00

26,60

Đất xây dựng cụm công nghiệp

-

-

-

-

8,00

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,58

58,58

58,73

58,83

58,83

64,58

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,53

1,53

1,53

1,53

20,78

20,78

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

11,75

11,75

12,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,84

7,84

9,84

10,94

10,94

11,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,04

3,04

3,04

3,10

3,10

3,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,46

17,46

17,46

22,46

29,51

30,51

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

510,49

430,99

430,99

427,67

427,61

426,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

697,65

864,70

879,07

908,14

923,40

937,74

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,95

0,97

1,01

1,44

2,22

2,44

Đất cơ sở y tế

DYT

1,68

2,18

2,25

2,50

3,05

3,23

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

18,03

23,63

23,63

25,23

28,38

31,33

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

0,02

0,08

1,78

8,08

10,19

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: NT;ODT, SON; PNK)

402,78

402,28

406

410,3

413,74

422,34

3

Đất đô thị

DTD

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

Đất ở tại đô thị

ODT

152,42

152,12

153,52

154,72

155,16

159,66

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

250,36

250,16

252,48

255,58

258,58

262,68

7

Đất chưa sử dụng

DCS

171,48

159,92

157,92

157,02

150,52

147,32

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

296,55

82,62

27,24

55,33

76,50

54,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,95

0,26

0,57

11,85

0,85

0,42

Đất lúa nước

13,95

0,26

0,57

11,85

0,85

0,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,32

2,15

-

0,20

1,67

0,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

110,04

47,85

8,51

9,46

27,84

16,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

-

-

-

0,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

167,44

32,36

18,16

33,82

46,14

36,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,81

3,50

2,50

5,41

1,40

2.1

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

12,81

-

3,50

2,50

5,41

1,40

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.956,93

3.924,57

3.906,42

3.872,60

3.826,46

3.780,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.720,15

1.814,33

1.843,57

1.899,80

1.977,80

2.032,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12,47

14,60

14,60

15,77

15,83

16,78

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,63

6,63

8,63

8,63

28,63

48,63

2.3

Đất an ninh

CAN

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

5,00

12,00

19,00

32,00

34,60

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

5,00

12,00

19,00

24,00

26,60

Đất xây dựng cụm công nghiệp

-

-

-

-

8,00

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,58

58,58

58,73

58,83

58,83

64,58

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,53

1,53

1,53

1,53

20,78

20,78

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

11,75

11,75

12,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,84

7,84

9,84

10,94

10,94

11,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,04

3,04

3,04

3,10

3,10

3,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,46

17,46

17,46

22,46

29,51

30,51

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

510,49

430,99

430,99

427,67

427,61

426,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

697,65

864,70

879,07

908,14

923,40

937,74

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,95

0,97

1,01

1,44

2,22

2,44

Đất cơ sở y tế

DYT

1,68

2,18

2,25

2,50

3,05

3,23

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

18,03

23,63

23,63

25,23

28,38

31,33

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

0,02

0,08

1,78

8,08

10,19

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: NT;ODT, SON; PNK)

402,78

402,28

406

410,3

413,74

422,34

3

Đất đô thị

DTD

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

2.987,52

Đất ở tại đô thị

ODT

152,42

152,12

153,52

154,72

155,16

159,66

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

250,36

250,16

252,48

255,58

258,58

262,68

7

Đất chưa sử dụng

DCS

171,48

159,92

157,92

157,02

150,52

147,32

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

296,55

82,62

27,24

55,33

76,50

54,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,95

0,26

0,57

11,85

0,85

0,42

Đất lúa nước

13,95

0,26

0,57

11,85

0,85

0,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,32

2,15

-

0,20

1,67

0,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

110,04

47,85

8,51

9,46

27,84

16,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

-

-

-

0,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

167,44

32,36

18,16

33,82

46,14

36,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,81

3,50

2,50

5,41

1,40

2.1

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

12,81

-

3,50

2,50

5,41

1,40

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT