Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ thuyết minh, các bản vẽ quy hoạch chi tiết 1/500 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Phát triển Phú Điền lập)
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
...
d) Trạm xử lý nước cấp:
- Quy mô diện tích: 500 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 100 m2
- Tầng cao tối đa: 01 tầng
- Cốt sàn tầng một (tầng trệt): + 0,000m (tương đương cao độ + 11,010 cao độ Quốc gia)
- Khoảng lùi công trình: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 13,5m.
e) Trạm xử lý nước thải: xây ngầm
- Quy mô diện tích: 475 m2
- Tổng diện tích xây dựng: 475 m2
- Khoảng lùi công trình: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 20m, bao gồm dải cây xanh cách ly dày tối thiểu là 10m.
f) Khối công trình dịch vụ:
- Quy mô diện tích: 828 m2
- Diện tích xây dựng: 331 m2
- Tầng cao tối đa: 05 tầng
- Chiều cao xây dựng công trình: 22 m
- Cốt sàn tầng một (tầng trệt): + 0,000m (tương đương cao độ +11,010 cao độ Quốc gia)
- Khoảng lùi: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 20 m, bao gồm dải cách ly dày tối thiểu 10m.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Diện tích đất toàn khu

m2

64.843,1

1

Diện tích đất vi phạm
lộ giới

m2 (%)

4.711,0

- Đường Quốc lộ 22

m2

1.127,0

- Đường dự phóng lộ giới 20m

m2

3.584,0

2

Diện tích đất không vi phạm lộ giới (tạm tính)

m2 (%)

60.132,1 (100)

2.1

Đất xây dựng công trình

m2 (%)

13.516 (22,48)

- Đất xây dựng công trình chính

m2 (%)

11.544,0

- Đất xây dựng khoa lây nhiễm

m2 (%)

1.475,0

- Đất xây dựng công trình phụ trợ

m2 (%)

497

- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

m2 (%)

975,0-1,62 (1,62)

- Đất công trình dịch vụ

m2 (%)

828,0 (1,38)

- Đất giao thông sân bãi

m2 (%)

20.672,65 (40,4)

Trong đó:

+ Đất giao thông nội bộ

m2

18.087

+ Bãi đậu xe

m2

2.586

- Đất cây xanh

m2 (%)

24.141,45 (40,14)

Content:
Trạm xử lý nước cấp:
- Quy mô diện tích: 500 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 100 m2
- Tầng cao tối đa: 01 tầng
- Cốt sàn tầng một (tầng trệt): + 0,000m (tương đương cao độ + 11,010 cao độ Quốc gia)
- Khoảng lùi công trình: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 13,5m.
e) Trạm xử lý nước thải: xây ngầm
- Quy mô diện tích: 475 m2
- Tổng diện tích xây dựng: 475 m2
- Khoảng lùi công trình: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 20m, bao gồm dải cây xanh cách ly dày tối thiểu là 10m.
f) Khối công trình dịch vụ:
- Quy mô diện tích: 828 m2
- Diện tích xây dựng: 331 m2
- Tầng cao tối đa: 05 tầng
- Chiều cao xây dựng công trình: 22 m
- Cốt sàn tầng một (tầng trệt): + 0,000m (tương đương cao độ +11,010 cao độ Quốc gia)
- Khoảng lùi: khoảng cách ly vệ sinh nhỏ nhất đối với nhà bệnh nhân tối thiểu là 20 m, bao gồm dải cách ly dày tối thiểu 10m.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Diện tích đất toàn khu

m2

64.843,1

1

Diện tích đất vi phạm
lộ giới

m2 (%)

4.711,0

- Đường Quốc lộ 22

m2

1.127,0

- Đường dự phóng lộ giới 20m

m2

3.584,0

2

Diện tích đất không vi phạm lộ giới (tạm tính)

m2 (%)

60.132,1 (100)

2.1

Đất xây dựng công trình

m2 (%)

13.516 (22,48)

- Đất xây dựng công trình chính

m2 (%)

11.544,0

- Đất xây dựng khoa lây nhiễm

m2 (%)

1.475,0

- Đất xây dựng công trình phụ trợ

m2 (%)

497

- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

m2 (%)

975,0-1,62 (1,62)

- Đất công trình dịch vụ

m2 (%)

828,0 (1,38)

- Đất giao thông sân bãi

m2 (%)

20.672,65 (40,4)

Trong đó:

+ Đất giao thông nội bộ

m2

18.087

+ Bãi đậu xe

m2

2.586

- Đất cây xanh

m2 (%)

24.141,45 (40,14)