Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1341/QĐ-UBND 2011 giá bán nước sạch Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1341/QĐ-UBND 2011 giá bán nước sạch Sơn La

Điều 1. Nay quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
...
2. Tiền thu theo khối lượng thực tế qua đồng hồ:
Đơn vị tính: Đồng/m3

STT

Đối tượng sử dụng nước

Vùng 1:
Thành phố Sơn La, Mai Sơn, Mộc Châu, Thuận Châu, Mường La

Vùng 2:
Yên Châu, Phù Yên, Sông Mã, Quỳnh Nhai, Sốp Cộp

Bắc Yên

1

Dân cư thuộc ngoại thành phố, thị trấn, thị tứ

Content:
Tiền thu theo khối lượng thực tế qua đồng hồ:
Đơn vị tính: Đồng/m3

STT

Đối tượng sử dụng nước

Vùng 1:
Thành phố Sơn La, Mai Sơn, Mộc Châu, Thuận Châu, Mường La

Vùng 2:
Yên Châu, Phù Yên, Sông Mã, Quỳnh Nhai, Sốp Cộp

Bắc Yên

1

Dân cư thuộc ngoại thành phố, thị trấn, thị tứ