Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư ngã ba Hồng Châu, phía Tây Quốc lộ 22, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.700 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

99,95

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

88,41

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

109,91

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,52

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

44,65

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,90

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,44

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,33

+ Trạm y tế

m2/người

0,79

+ Chợ - trung tâm thương mại

m2/người

0,95

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2/người

0,37

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,63

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,34

D

Các chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

19,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

khoảng 35

Hệ số sử dụng đất

lần

2

Tầng cao xây

Tối đa

tầng

15

dựng

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.700 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

99,95

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

88,41

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

109,91

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

35,52

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

44,65

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,90

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,44

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,33

+ Trạm y tế

m2/người

0,79

+ Chợ - trung tâm thương mại

m2/người

0,95

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2/người

0,37

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,63

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,34

D

Các chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

19,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.400

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

khoảng 35

Hệ số sử dụng đất

lần

2

Tầng cao xây

Tối đa

tầng

15

dựng

Tối thiểu

tầng

1