Document: Điều 1 Quyết định 1973/QĐ-UBND giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt Cần Thơ 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1973/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1973/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1973/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1973/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1973/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1973/QĐ-UBND giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt Cần Thơ 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cước vận tải khành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

STT

Tuyến Cái Tắc - Cần Thơ - Ô Môn; Tuyến Ô Môn - Lộ Tẻ

Tuyến Lộ Tẻ - Kinh B; Tuyến Ô Môn - Cờ Đỏ

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

1

Lên, xuống đến dưới 03 km

4.000

Lên, xuống đến dưới 03 km

5.000

2

Từ 01km đến dưới 06 km

5.000

Từ 01km đến dưới 06 km

6.000

3

Từ 01km đến dưới 09 km

6.000

Từ 01km đến dưới 09 km

7.000

4

Từ 01km đến dưới 12 km

7.000

Từ 01km đến dưới 12 km

8.000

5

Từ 01km đến dưới15 km

8.000

Từ 01km đến dưới15 km

9.000

6

Từ 01km đến dưới 18 km

9.000

Từ 01km đến dưới 18 km

10.000

7

Từ 01km đến dưới 21 km

10.000

Từ 01km đến dưới 21 km

11.000

8

Từ 01km đến dưới 24 km

11.000

Từ 01km đến dưới 24 km

12.000

9

Từ 01km đến dưới 27 km

12.000

Từ 01km đến dưới 27 km

13.000

10

Từ 01km đến dưới 30 km

13.000

Từ 01km đến dưới 30 km

14.000

11

Từ 01km đến dưới 33 km

14.000

12

Từ 01km đến dưới 36 km

15.000

13

Từ 01km đến dưới 39 km

16.000

14

Từ 01km đến dưới 42 km

17.000

- Thời gian áp dụng mức giá trên từ ngày 01 tháng 7 năm 2013;
- Hành khách có nhu cầu đăng ký vé tháng được giảm 20% so với giá cước của tuyến đăng ký. Riêng học sinh, sinh viên (có thẻ trong thời hạn sử dụng) được giảm 30%.

Content:
Điều 1. Ban hành giá cước vận tải khành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

STT

Tuyến Cái Tắc - Cần Thơ - Ô Môn; Tuyến Ô Môn - Lộ Tẻ

Tuyến Lộ Tẻ - Kinh B; Tuyến Ô Môn - Cờ Đỏ

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

Cự ly (Km)

Mức giá (đồng/lượt)

1

Lên, xuống đến dưới 03 km

4.000

Lên, xuống đến dưới 03 km

5.000

2

Từ 01km đến dưới 06 km

5.000

Từ 01km đến dưới 06 km

6.000

3

Từ 01km đến dưới 09 km

6.000

Từ 01km đến dưới 09 km

7.000

4

Từ 01km đến dưới 12 km

7.000

Từ 01km đến dưới 12 km

8.000

5

Từ 01km đến dưới15 km

8.000

Từ 01km đến dưới15 km

9.000

6

Từ 01km đến dưới 18 km

9.000

Từ 01km đến dưới 18 km

10.000

7

Từ 01km đến dưới 21 km

10.000

Từ 01km đến dưới 21 km

11.000

8

Từ 01km đến dưới 24 km

11.000

Từ 01km đến dưới 24 km

12.000

9

Từ 01km đến dưới 27 km

12.000

Từ 01km đến dưới 27 km

13.000

10

Từ 01km đến dưới 30 km

13.000

Từ 01km đến dưới 30 km

14.000

11

Từ 01km đến dưới 33 km

14.000

12

Từ 01km đến dưới 36 km

15.000

13

Từ 01km đến dưới 39 km

16.000

14

Từ 01km đến dưới 42 km

17.000

- Thời gian áp dụng mức giá trên từ ngày 01 tháng 7 năm 2013;
- Hành khách có nhu cầu đăng ký vé tháng được giảm 20% so với giá cước của tuyến đăng ký. Riêng học sinh, sinh viên (có thẻ trong thời hạn sử dụng) được giảm 30%.