Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

798,14

91,40

62,61

9,53

26,03

8,33

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

707,17

76,08

62,36

8,68

23,13

7,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

707,17

76,08

62,36

8,68

23,13

7,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,03

3,38

0,15

-

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,30

4,87

0,10

0,05

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,64

7,07

-

0,80

1,60

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,49

-

-

3,00

25,14

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

37,19

-

-

-

21,84

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

11,30

-

-

3,00

3,30

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,14

4,76

0,05

0,36

0,63

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

22,58

15,44

38,96

22,07

127,92

16,38

17,64

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

19,08

13,24

38,41

17,13

122,93

14,96

15,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,08

13,24

38,41

17,13

122,93

14,96

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

-

0,29

0,89

0,62

-

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,70

0,06

0,37

0,33

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,90

1,50

0,20

3,68

4,04

1,42

1,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

8,60

-

-

-

8,25

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

7,10

-

-

-

8,25

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,50

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

0,59

0,16

-

0,51

0,18

0,65

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

88,43

57,19

25,47

11,17

28,17

33,13

95,67

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

76,87

54,63

17,93

7,02

27,34

14,92

89,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

76,87

54,63

17,93

7,02

27,34

14,92

89,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

3,60

4,15

0,10

17,45

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,00

1,39

1,00

-

0,09

0,46

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

6,06

1,17

2,94

-

0,64

0,30

3,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,50

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

3,50

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,21

0,98

0,27

-

1,63

0,25

2,43

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

798,14

91,40

62,61

9,53

26,03

8,33

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

707,17

76,08

62,36

8,68

23,13

7,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

707,17

76,08

62,36

8,68

23,13

7,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,03

3,38

0,15

-

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,30

4,87

0,10

0,05

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,64

7,07

-

0,80

1,60

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,49

-

-

3,00

25,14

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

37,19

-

-

-

21,84

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

11,30

-

-

3,00

3,30

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,14

4,76

0,05

0,36

0,63

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

22,58

15,44

38,96

22,07

127,92

16,38

17,64

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

19,08

13,24

38,41

17,13

122,93

14,96

15,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,08

13,24

38,41

17,13

122,93

14,96

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

-

0,29

0,89

0,62

-

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,70

0,06

0,37

0,33

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,90

1,50

0,20

3,68

4,04

1,42

1,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

8,60

-

-

-

8,25

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

7,10

-

-

-

8,25

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,50

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

0,59

0,16

-

0,51

0,18

0,65

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

88,43

57,19

25,47

11,17

28,17

33,13

95,67

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

76,87

54,63

17,93

7,02

27,34

14,92

89,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

76,87

54,63

17,93

7,02

27,34

14,92

89,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

3,60

4,15

0,10

17,45

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,00

1,39

1,00

-

0,09

0,46

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

6,06

1,17

2,94

-

0,64

0,30

3,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,50

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

3,50

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,21

0,98

0,27

-

1,63

0,25

2,43