Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-UBND 2023 Đề án Quản lý phân loại chất thải rắn sinh hoạt Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "2066/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-UBND 2023 Đề án Quản lý phân loại chất thải rắn sinh hoạt Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Quản lý chất thải rắn và phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2025, định hướng đến 2030” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chính sau:
...
6. Kinh phí thực hiện
a) Giai đoạn đến 2025
Tổng dự toán kinh phí (khái toán) thực hiện các dự án ưu tiên khoảng: 3.108.450.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba nghìn một trăm lẻ tám tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng), bao gồm:
- Chi ngân sách: 58.450.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi tám tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng).
- Ngoài ngân sách: 3.050.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba nghìn không trăm lẻ năm tỷ đồng).
Căn cứ Quyết định được phê duyệt, hàng năm, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí thực hiện theo quy định.
b) Giai đoạn đoạn 2026 - 2030
Tổng dự toán kinh phí (khái toán) thực hiện các dự án ưu tiên khoảng: 6.500.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng), từ nguồn kinh phí: Chi ngân sách.
Căn cứ Quyết định được phê duyệt, hàng năm, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí thực hiện theo quy định.
c) Bố trí kinh phí thực hiện
Tổng dự toán kinh phí thực hiện các dự án nêu trên sẽ được tính toán và xác định cụ thể trong giai đoạn lập dự toán và trình duyệt dự án theo quy định. Trong quá trình triển khai, kinh phí cụ thể có thể được điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tiễn.

Content:
Kinh phí thực hiện
a) Giai đoạn đến 2025
Tổng dự toán kinh phí (khái toán) thực hiện các dự án ưu tiên khoảng: 3.108.450.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba nghìn một trăm lẻ tám tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng), bao gồm:
- Chi ngân sách: 58.450.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi tám tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng).
- Ngoài ngân sách: 3.050.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba nghìn không trăm lẻ năm tỷ đồng).
Căn cứ Quyết định được phê duyệt, hàng năm, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí thực hiện theo quy định.
b) Giai đoạn đoạn 2026 - 2030
Tổng dự toán kinh phí (khái toán) thực hiện các dự án ưu tiên khoảng: 6.500.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng), từ nguồn kinh phí: Chi ngân sách.
Căn cứ Quyết định được phê duyệt, hàng năm, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí thực hiện theo quy định.
c) Bố trí kinh phí thực hiện
Tổng dự toán kinh phí thực hiện các dự án nêu trên sẽ được tính toán và xác định cụ thể trong giai đoạn lập dự toán và trình duyệt dự án theo quy định. Trong quá trình triển khai, kinh phí cụ thể có thể được điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tiễn.