Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 10/2018/TT-BNV mã chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "13/09/2018", "sign_number": "10/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "13/09/2018", "sign_number": "10/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "13/09/2018", "sign_number": "10/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "13/09/2018", "sign_number": "10/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "13/09/2018", "sign_number": "10/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 10/2018/TT-BNV mã chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp mới nhất

Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp
1. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01;

Content:
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01;