Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, tỷ lệ 1/500 tại các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ gồm 02 phần, trong đó:
- Phần thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S3 (ô hoạch ký hiệu F) có tổng diện tích khoảng 1.566.935,6m2. Bố trí các chức năng chính gồm: Công cộng khu vực, công cộng cấp đơn vị ở, công viên nghĩa trang, cây xanh mặt nước, công trình hỗn hợp, đất ở cao tầng và thấp tầng, giao thông và đầu mối hạ tầng kỹ thuật, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị S3 đã được phê duyệt.
- Phần thuộc Quy hoạch phân khu đô thị GS (ô quy hoạch GS4-1) có tổng diện tích khoảng 543.925,5m2. Bố trí các chức năng chính gồm: Công cộng khu vực, công cộng cấp đơn vị ở, cây xanh mặt nước, công trình hỗn hợp, đất ở thấp tầng, đường giao thông, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị GS đã được phê duyệt.
- Các công trình công cộng cấp đơn vị ở được bố trí tại trung tâm đơn vị ở, gần khu cây xanh, công viên, đảm bảo bán kính phục vụ, môi trường, cảnh quan trong khu vực. Các khu ở được bố trí đảm bảo khả năng tiếp cận, bán kính phục vụ. Các khu cây xanh, công cộng, dịch vụ, hài hòa với cảnh quan kiến trúc chung, khớp nối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài dự án.
- Hệ thống giao thông được tổ chức đồng bộ, liên hoàn với giao thông Thành phố và khu vực, phù hợp hướng tuyến, quy mô định hướng trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy hoạch phân khu đô thị S3 và GS đã được phê duyệt.
- Bãi đỗ xe công cộng: Trong phạm vi lập quy hoạch, dự kiến bố trí tổ hợp công trình ngầm công cộng gồm bãi đỗ xe ngầm kết hợp với nhà ga đường sắt đô thị, các khu thương mại dịch vụ ngầm ... đáp ứng nhu cầu đỗ xe vãng lai cho các công trình xây dựng trong khu vực lập quy hoạch. Trong các công trình cao tầng phải bố trí đủ diện tích đỗ xe phục vụ cho công trình theo quy định. Diện tích cụ thể sẽ được xem xét trong giai đoạn lập dự án, đảm bảo tuân thủ quy định hiện hành. Đối với khu vực nhà ở thấp tầng: Bãi đỗ xe được xem xét bố trí trong khu đất cây xanh xen kẽ trong các khu nhà ở thấp tầng, các ô đất biệt thự được bố trí trong từng ô đất.
- Khu nghĩa trang thuộc phường Tây Mỗ (ô quy hoạch ký hiệu CXKV-08) trước mắt không mở rộng nghĩa trang, tiến hành khoanh vùng kiểm soát, đảm bảo vệ sinh môi trường, về lâu dài sẽ cải tạo thành công viên nghĩa trang. Sau khi bố trí được quỹ đất sẽ từng bước di dời về nghĩa trang tập trung theo quy hoạch.
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch quy hoạch sử dụng đất:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

2.619.068,6

83,02

93,32

1

Đất đường giao thông thành phố, khu vực và bãi đỗ xe

697.940,2

22,12

24,87

1.1

Đường đô thị

504.285,0

15,99

17,97

Đại lộ Thăng Long, đường 70

1.2

Đường liên khu vực

114.120,8

3,62

4,70

Mặt cắt ngang B = 40m

1.3

Đất bãi đỗ xe tập trung

79.534,4

2,52

2,83

2

Đất công cộng thành phố

149.432,4

4,74

5,32

3

Đất trường trung học phổ thông

25.700,7

0,81

0,92

Chỉ tiêu: 15,1m2/học sinh (khoảng 1700 học sinh)

4

Đất cây xanh thành phố và khu vực

476.755,6

15,11

16,99

Trong đó, diện tích mặt nước khoảng 99,309m2

5

Đất đơn vị ở

1.269.239,7

40,23

45,22

5.1

Đất công cộng đơn vị ở

69.923,7

2,22

2,49

5.2

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

34.353,6

1,09

1,22

Chỉ tiêu: 18,2 m2/cháu (khoảng 2146 người)

5.3

Đất trường tiểu học

43.571,3

1,38

1,55

Chỉ tiêu: 20,1 m2/học sinh (khoảng 2070 người)

5.4

Đất trường trung học cơ sở

34.973,9

1,11

1,25

Chỉ tiêu: 20,5 m2/học sinh (khoảng 1750 người)

5.5

Đất cây xanh đơn vị ở

96.618,5

3,06

3,44

5.6

Đất đường giao thông nội bộ

519.077,6

16,45

18,50

5.7

Đất ở

470.721,2

14,92

16,77

a

Đất nhà ở cao tầng

114.343,7

4,07

b

Đất nhà ở thấp tầng

353.366,7

12,59

Nhà ở liên kế, nhà ở liên kế có sân vườn, nhà ở biệt thự

c

Đất làng xóm hiện có

3.010,8

0,11

Cải tạo chỉnh trang

B

Đất dân dụng khác

63.304,0

2,26

Đất hỗn hợp (HH)

63.304,0

2,26

Thương mại, dịch vụ, văn phòng, nhà ở

C

Đất ngoài dân dụng

124.205,3

4,43

1

Đất hạ tầng kỹ thuật

46.894,2

1,67

2

Đất cây xanh cách ly

77.311,1

2,75

Đường sắt và hành lang an toàn đường sắt

Tổng cộng

2.806.578

100,00

Dân số (người)

31.546

Ghi chú: Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn khu quy hoạch đạt: 40,23m2/người. Chỉ tiêu tính toán dân số: Nhà ở cao tầng: 25m2 sàn sử dụng ở/người; Nhà ở thấp tầng tính 04 người/căn.
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, tỷ lệ 1/500, có tổng diện tích khoảng 2.806.578m2, phân chia làm 09 khu quy hoạch (ký hiệu C-3, C-5, F-1, F-2, F-3, F-4, F-5 và GS-4.1), được phân bổ cụ thể như sau:
Bảng thống kê số liệu quy hoạch sử dụng đất theo các ô quy hoạch:

TT

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Dân số (người)

Ghi chú

A

Khu vực quy hoạch thuộc PKĐT S3

1.566.938,5

370.881,4

2.231.172,6

23,7

1- 35

31.154

1

Khu C-3

201.814,4

54.186,0

249.200,0

26,8

1- 15

3.649

P-01

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.372,3

P-02

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.462,5

P-03

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.884,5

HTKT-04

Đất hạ tầng kỹ thuật

960,1

Trạm xử lý nước thải

CXKV-01

Đất cây xanh Thành phố

466,9

CXKV-02

Đất cây xanh Thành phố

1.658,8

CXKV-03

Đất cây xanh Thành phố

46.289,6

2.300,0

2.300,0

5

1

MN-01

Mặt nước

6.784,3

MN-02

Mặt nước

5.585,6

CC-01

Đất công cộng đơn vị ở

7.490,2

2.996,0

8.988,0

40

3

Dịch vụ thương mại, văn hóa, sinh hoạt cộng đồng

NT-01

Đất trường mầm non

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ gồm 02 phần, trong đó:
- Phần thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S3 (ô hoạch ký hiệu F) có tổng diện tích khoảng 1.566.935,6m2. Bố trí các chức năng chính gồm: Công cộng khu vực, công cộng cấp đơn vị ở, công viên nghĩa trang, cây xanh mặt nước, công trình hỗn hợp, đất ở cao tầng và thấp tầng, giao thông và đầu mối hạ tầng kỹ thuật, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị S3 đã được phê duyệt.
- Phần thuộc Quy hoạch phân khu đô thị GS (ô quy hoạch GS4-1) có tổng diện tích khoảng 543.925,5m2. Bố trí các chức năng chính gồm: Công cộng khu vực, công cộng cấp đơn vị ở, cây xanh mặt nước, công trình hỗn hợp, đất ở thấp tầng, đường giao thông, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị GS đã được phê duyệt.
- Các công trình công cộng cấp đơn vị ở được bố trí tại trung tâm đơn vị ở, gần khu cây xanh, công viên, đảm bảo bán kính phục vụ, môi trường, cảnh quan trong khu vực. Các khu ở được bố trí đảm bảo khả năng tiếp cận, bán kính phục vụ. Các khu cây xanh, công cộng, dịch vụ, hài hòa với cảnh quan kiến trúc chung, khớp nối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài dự án.
- Hệ thống giao thông được tổ chức đồng bộ, liên hoàn với giao thông Thành phố và khu vực, phù hợp hướng tuyến, quy mô định hướng trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy hoạch phân khu đô thị S3 và GS đã được phê duyệt.
- Bãi đỗ xe công cộng: Trong phạm vi lập quy hoạch, dự kiến bố trí tổ hợp công trình ngầm công cộng gồm bãi đỗ xe ngầm kết hợp với nhà ga đường sắt đô thị, các khu thương mại dịch vụ ngầm ... đáp ứng nhu cầu đỗ xe vãng lai cho các công trình xây dựng trong khu vực lập quy hoạch. Trong các công trình cao tầng phải bố trí đủ diện tích đỗ xe phục vụ cho công trình theo quy định. Diện tích cụ thể sẽ được xem xét trong giai đoạn lập dự án, đảm bảo tuân thủ quy định hiện hành. Đối với khu vực nhà ở thấp tầng: Bãi đỗ xe được xem xét bố trí trong khu đất cây xanh xen kẽ trong các khu nhà ở thấp tầng, các ô đất biệt thự được bố trí trong từng ô đất.
- Khu nghĩa trang thuộc phường Tây Mỗ (ô quy hoạch ký hiệu CXKV-08) trước mắt không mở rộng nghĩa trang, tiến hành khoanh vùng kiểm soát, đảm bảo vệ sinh môi trường, về lâu dài sẽ cải tạo thành công viên nghĩa trang. Sau khi bố trí được quỹ đất sẽ từng bước di dời về nghĩa trang tập trung theo quy hoạch.
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch quy hoạch sử dụng đất:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

2.619.068,6

83,02

93,32

1

Đất đường giao thông thành phố, khu vực và bãi đỗ xe

697.940,2

22,12

24,87

1.1

Đường đô thị

504.285,0

15,99

17,97

Đại lộ Thăng Long, đường 70

1.2

Đường liên khu vực

114.120,8

3,62

4,70

Mặt cắt ngang B = 40m

1.3

Đất bãi đỗ xe tập trung

79.534,4

2,52

2,83

2

Đất công cộng thành phố

149.432,4

4,74

5,32

3

Đất trường trung học phổ thông

25.700,7

0,81

0,92

Chỉ tiêu: 15,1m2/học sinh (khoảng 1700 học sinh)

4

Đất cây xanh thành phố và khu vực

476.755,6

15,11

16,99

Trong đó, diện tích mặt nước khoảng 99,309m2

5

Đất đơn vị ở

1.269.239,7

40,23

45,22

5.1

Đất công cộng đơn vị ở

69.923,7

2,22

2,49

5.2

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

34.353,6

1,09

1,22

Chỉ tiêu: 18,2 m2/cháu (khoảng 2146 người)

5.3

Đất trường tiểu học

43.571,3

1,38

1,55

Chỉ tiêu: 20,1 m2/học sinh (khoảng 2070 người)

5.4

Đất trường trung học cơ sở

34.973,9

1,11

1,25

Chỉ tiêu: 20,5 m2/học sinh (khoảng 1750 người)

5.5

Đất cây xanh đơn vị ở

96.618,5

3,06

3,44

5.6

Đất đường giao thông nội bộ

519.077,6

16,45

18,50

5.7

Đất ở

470.721,2

14,92

16,77

a

Đất nhà ở cao tầng

114.343,7

4,07

b

Đất nhà ở thấp tầng

353.366,7

12,59

Nhà ở liên kế, nhà ở liên kế có sân vườn, nhà ở biệt thự

c

Đất làng xóm hiện có

3.010,8

0,11

Cải tạo chỉnh trang

B

Đất dân dụng khác

63.304,0

2,26

Đất hỗn hợp (HH)

63.304,0

2,26

Thương mại, dịch vụ, văn phòng, nhà ở

C

Đất ngoài dân dụng

124.205,3

4,43

1

Đất hạ tầng kỹ thuật

46.894,2

1,67

2

Đất cây xanh cách ly

77.311,1

2,75

Đường sắt và hành lang an toàn đường sắt

Tổng cộng

2.806.578

100,00

Dân số (người)

31.546

Ghi chú: Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn khu quy hoạch đạt: 40,23m2/người. Chỉ tiêu tính toán dân số: Nhà ở cao tầng: 25m2 sàn sử dụng ở/người; Nhà ở thấp tầng tính 04 người/căn.
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, tỷ lệ 1/500, có tổng diện tích khoảng 2.806.578m2, phân chia làm 09 khu quy hoạch (ký hiệu C-3, C-5, F-1, F-2, F-3, F-4, F-5 và GS-4.1), được phân bổ cụ thể như sau:
Bảng thống kê số liệu quy hoạch sử dụng đất theo các ô quy hoạch:

TT

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Dân số (người)

Ghi chú

A

Khu vực quy hoạch thuộc PKĐT S3

1.566.938,5

370.881,4

2.231.172,6

23,7

1- 35

31.154

1

Khu C-3

201.814,4

54.186,0

249.200,0

26,8

1- 15

3.649

P-01

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.372,3

P-02

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.462,5

P-03

Đất bãi đỗ xe tập trung

1.884,5

HTKT-04

Đất hạ tầng kỹ thuật

960,1

Trạm xử lý nước thải

CXKV-01

Đất cây xanh Thành phố

466,9

CXKV-02

Đất cây xanh Thành phố

1.658,8

CXKV-03

Đất cây xanh Thành phố

46.289,6

2.300,0

2.300,0

5

1

MN-01

Mặt nước

6.784,3

MN-02

Mặt nước

5.585,6

CC-01

Đất công cộng đơn vị ở

7.490,2

2.996,0

8.988,0

40

3

Dịch vụ thương mại, văn hóa, sinh hoạt cộng đồng

NT-01

Đất trường mầm non