Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 17.333,82 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 16.489,99 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

14.711

6.791

13.244

-1.467

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

570

570

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

200

158

458

50

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

376

301

601

-126

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

310.000.000

265.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng dự án

km

12

12

-2

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

3

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

3

1

-2

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

281.904.000

281.904.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 13.243,86 ha.
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 570,12 ha.
+ Trồng mới và chăm sóc rừng: 300,00 ha.
+ Chăm sóc rừng đã trồng (chuyển sang): 40,50 ha.
+ Hỗ trợ trồng cây phân tán: 310.000.000 đồng.
* Xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng dự án: 12 km.
- Xây dựng mới trạm BVR: 1 trạm.
- Sửa chữa trạm QLBV, tường rào cổng ngõ: 1 cái.
- Chòi canh lửa: 1 chòi.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 281.904.000 đồng.

Content:
Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 17.333,82 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 16.489,99 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

14.711

6.791

13.244

-1.467

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

570

570

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

200

158

458

50

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

376

301

601

-126

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

310.000.000

265.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng dự án

km

12

12

-2

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

3

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

3

1

-2

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

281.904.000

281.904.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 13.243,86 ha.
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 570,12 ha.
+ Trồng mới và chăm sóc rừng: 300,00 ha.
+ Chăm sóc rừng đã trồng (chuyển sang): 40,50 ha.
+ Hỗ trợ trồng cây phân tán: 310.000.000 đồng.
* Xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng dự án: 12 km.
- Xây dựng mới trạm BVR: 1 trạm.
- Sửa chữa trạm QLBV, tường rào cổng ngõ: 1 cái.
- Chòi canh lửa: 1 chòi.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 281.904.000 đồng.