Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND sửa đổi giá dịch vụ chuyển từ phí kèm 06/2017/QĐ-UBND Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/03/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND sửa đổi giá dịch vụ chuyển từ phí kèm 06/2017/QĐ-UBND Vĩnh Long

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017:
...
7.000

Ghi chú:
- Trường hợp cự ly từ 3.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 1.000đồng/lượt;
- Bến đò được phép chở xe ô tô thì được tính giá xe ô tô theo giá phà.”
3. Tiết e điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“e) Mức thu tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN do địa phương quản lý (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu tối đa

Cự ly dưới 500m

Cự ly từ 500m đến dưới 1.000m

1

Khách qua phà

- Hành khách

đồng/người

1.000

1.500

- Xe đạp (kể cả người lái xe)

đồng/xe

1.500

2.000

- Xe đạp điện, xe máy điện (kể cả người lái xe)

đồng/xe

2.500

3.000

- Xe mô tô (kể cả người lái xe)

đồng/xe

3.000

4.000

2

Xe khác (kể
cả người lái xe)

đồng/xe

5.000

5.000

3

Xe ô tô (kể
cả người lái xe)

- Hành khách

đồng/người

1.000

1.500

- Đến 16 ghế

đồng/xe

10.000

15.000

- Trên 16 ghế

đồng/xe

30.000

35.000

4

Xe tải (kể
cả người lái xe)

- Dưới 1,5 tấn

đồng/xe

15.000

20.000

- Từ 1,5 tấn đến 3,5 tấn

đồng/xe

25.000

30.000

- Trên 3,5 tấn

đồng/xe

30.000

35.000

Ghi chú: Đối với xe ô tô và xe tải trong trường hợp cự ly từ 1.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 5.000đồng/xe.”
4. Điểm b Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Đơn vị thu: Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.
Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ được uỷ nhiệm cho UBND xã, phường, thị trấn để thực hiện thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, tỷ lệ uỷ nhiệm thu với mức 20%. Riêng đối với Ban Quản lý Chợ được ủy nhiệm thu trong khu vực chợ, tỷ lệ ủy nhiệm thu với mức 20%.”

Content:
7.000

Ghi chú:
- Trường hợp cự ly từ 3.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 1.000đồng/lượt;
- Bến đò được phép chở xe ô tô thì được tính giá xe ô tô theo giá phà.”
3. Tiết e điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“e) Mức thu tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN do địa phương quản lý (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu tối đa

Cự ly dưới 500m

Cự ly từ 500m đến dưới 1.000m

1

Khách qua phà

- Hành khách

đồng/người

1.000

1.500

- Xe đạp (kể cả người lái xe)

đồng/xe

1.500

2.000

- Xe đạp điện, xe máy điện (kể cả người lái xe)

đồng/xe

2.500

3.000

- Xe mô tô (kể cả người lái xe)

đồng/xe

3.000

4.000

2

Xe khác (kể
cả người lái xe)

đồng/xe

5.000

5.000

3

Xe ô tô (kể
cả người lái xe)

- Hành khách

đồng/người

1.000

1.500

- Đến 16 ghế

đồng/xe

10.000

15.000

- Trên 16 ghế

đồng/xe

30.000

35.000

4

Xe tải (kể
cả người lái xe)

- Dưới 1,5 tấn

đồng/xe

15.000

20.000

- Từ 1,5 tấn đến 3,5 tấn

đồng/xe

25.000

30.000

- Trên 3,5 tấn

đồng/xe

30.000

35.000

Ghi chú: Đối với xe ô tô và xe tải trong trường hợp cự ly từ 1.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 5.000đồng/xe.”
4. Điểm b Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Đơn vị thu: Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.
Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ được uỷ nhiệm cho UBND xã, phường, thị trấn để thực hiện thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, tỷ lệ uỷ nhiệm thu với mức 20%. Riêng đối với Ban Quản lý Chợ được ủy nhiệm thu trong khu vực chợ, tỷ lệ ủy nhiệm thu với mức 20%.”