Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.18

8.36

1.32

0.65

0.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

403.27

2.04

60.82

25.80

0.30

0.84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,904.68

119.20

182.54

103.97

118.60

110.80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,145.69

78.56

115.93

71.38

68.58

62.70

-

Đất thủy lợi

DTL

414.32

20.50

28.40

17.39

33.83

29.54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21.13

1.50

5.37

0.84

0.94

1.42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12.62

0.50

2.63

0.13

0.07

0.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87.37

3.76

13.01

1.82

3.11

3.37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47.69

3.63

7.36

2.05

0.88

2.35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7.44

0.29

0.18

1.05

0.02

0.24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.71

0.08

0.19

0.02

0.02

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.98

0.63

0.78

2.26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.88

1.14

2.78

0.34

0.31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21.55

0.48

1.22

2.57

1.20

0.43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115.59

7.66

Content:
3.18

8.36

1.32

0.65

0.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

403.27

2.04

60.82

25.80

0.30

0.84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,904.68

119.20

182.54

103.97

118.60

110.80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,145.69

78.56

115.93

71.38

68.58

62.70

-

Đất thủy lợi

DTL

414.32

20.50

28.40

17.39

33.83

29.54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21.13

1.50

5.37

0.84

0.94

1.42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12.62

0.50

2.63

0.13

0.07

0.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87.37

3.76

13.01

1.82

3.11

3.37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47.69

3.63

7.36

2.05

0.88

2.35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7.44

0.29

0.18

1.05

0.02

0.24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.71

0.08

0.19

0.02

0.02

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.98

0.63

0.78

2.26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.88

1.14

2.78

0.34

0.31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21.55

0.48

1.22

2.57

1.20

0.43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115.59

7.66