Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Ghi chú

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.803,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.189.63

68,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.009,84

29,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.980,26

29,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,75

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.426,04

5,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

727,43

3,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.080,88

4,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.183,72

21,78

1.8

Đất làm muối

LMU

412,06

1,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

85,91

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.926,73

29,10

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Ghi chú

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.803,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.189.63

68,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.009,84

29,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.980,26

29,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,75

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.426,04

5,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

727,43

3,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.080,88

4,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.183,72

21,78

1.8

Đất làm muối

LMU

412,06

1,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

85,91

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.926,73

29,10