Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 502/QĐ-UBND quy hoạch chung xã Tây Giang đạt chuẩn đô thị loại V Bình Định 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 502/QĐ-UBND quy hoạch chung xã Tây Giang đạt chuẩn đô thị loại V Bình Định 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch giai đoạn 2020

Quy hoạch giai đoạn 2025

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

60,71

72.25

75.63

113,56

148.62

53.48

01

Đất ở

33,81

40.24

42.12

68,57

89.75

32.29

02

Đất công trình công cộng

8,79

10.47

10.95

12,61

16.51

5.59

03

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao

6,88

8.19

8.57

18,10

23.69

8.53

04

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

11,21

13.35

13.99

14,26

18.67

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch giai đoạn 2020

Quy hoạch giai đoạn 2025

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

60,71

72.25

75.63

113,56

148.62

53.48

01

Đất ở

33,81

40.24

42.12

68,57

89.75

32.29

02

Đất công trình công cộng

8,79

10.47

10.95

12,61

16.51

5.59

03

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao

6,88

8.19

8.57

18,10

23.69

8.53

04

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

11,21

13.35

13.99

14,26

18.67