Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở Minh Đức Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở Minh Đức Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Minh Đức với những nội dung chính như sau:
...
5.363,3

3,1

III

Đất đơn vị ở

128.970,7

74,3

1

Đất công cộng đơn vị ở

3.411,1

2,0

2

Đất nhóm nhà ở

104.697,8

60,3

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

71.934,6

41,4

- Đất nhóm nhà ở chung cư (nhà ở xã hội)

11.604,3

6,7

- Đất cây xanh, vườn hoa nhóm nhà ở

1.254,5

0,7

- Đất giao thông nhóm nhà ở (đường vào nhà)

19.904,4

11,5

3

Đất cây xanh - TDTT đơn vị ở

5.004,0

2,9

4

Đường phân khu vực

15.857,8

9,1

Tổng

173.563,0

100,0

Ghi chú: (*) Kết hợp bố trí trạm xử lý nước thải ngầm.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Danh mục

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Dân số (người)

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

28.995,4

1

Đường liên khu vực

3.699,9

2

Đường chính khu vực

13.545,7

3

Đường khu vực

11.749,8

II

Đất cây xanh - TDTT thành phố và khu vực

15.596,9

1

Đất cây xanh - TDTT thành phố (*)

CXTP

10.233,6

5

1

0,05

511

511

2

Đất cây xanh - TDTT khu vực (*)

5.363,3

268

268

CXKV-01

3.475,3

5

1

0,05

174

174

CXKV-02

1.888,0

5

1

0,05

94

94

III

Đất đơn vị ở

128.970,7

43.160

198.856

1

Đất công cộng đơn vị ở

CC

3.411,1

40

5

2

1.364

Content:
5.363,3

3,1

III

Đất đơn vị ở

128.970,7

74,3

1

Đất công cộng đơn vị ở

3.411,1

2,0

2

Đất nhóm nhà ở

104.697,8

60,3

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

71.934,6

41,4

- Đất nhóm nhà ở chung cư (nhà ở xã hội)

11.604,3

6,7

- Đất cây xanh, vườn hoa nhóm nhà ở

1.254,5

0,7

- Đất giao thông nhóm nhà ở (đường vào nhà)

19.904,4

11,5

3

Đất cây xanh - TDTT đơn vị ở

5.004,0

2,9

4

Đường phân khu vực

15.857,8

9,1

Tổng

173.563,0

100,0

Ghi chú: (*) Kết hợp bố trí trạm xử lý nước thải ngầm.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Danh mục

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Dân số (người)

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

28.995,4

1

Đường liên khu vực

3.699,9

2

Đường chính khu vực

13.545,7

3

Đường khu vực

11.749,8

II

Đất cây xanh - TDTT thành phố và khu vực

15.596,9

1

Đất cây xanh - TDTT thành phố (*)

CXTP

10.233,6

5

1

0,05

511

511

2

Đất cây xanh - TDTT khu vực (*)

5.363,3

268

268

CXKV-01

3.475,3

5

1

0,05

174

174

CXKV-02

1.888,0

5

1

0,05

94

94

III

Đất đơn vị ở

128.970,7

43.160

198.856

1

Đất công cộng đơn vị ở

CC

3.411,1

40

5

2

1.364