Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2023, với các nội dung sau:
...
5. Nhu cầu và nguồn vắc xin tiêm phòng năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố
...
b) Vắc xin bệnh Lở mồm long móng

TT

Huyện, TX, thành phố

Số xã

Tổng đàn trâu, bò (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua (liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

148

325.631

260.505

200.226

400.452

185.686

214.766

1

Bình Sơn

22

61.420

49.136

37.000

74.000

34.000

40.000

2

Sơn Tịnh

11

37.695

30.156

22.000

44.000

20.541

23.459

3

TP .QNgãi

23

27.925

22.340

15.540

31.080

13.540

17.540

4

Tư Nghĩa

14

28.372

22.698

14.825

29.650

12.825

16.825

5

Nghĩa Hành

12

27.673

22.138

22.081

44.162

20.000

24.162

6

Mộ Đức

13

31.465

25.172

18.100

36.200

16.100

20.100

7

Đức Phổ

15

38.765

31.012

27.000

54.000

25.000

29.000

8

Ba Tơ

19

33.650

26.920

26.920

53.840

26.920

26.920

9

Minh Long

5

7.977

Content:
Vắc xin bệnh Lở mồm long móng

TT

Huyện, TX, thành phố

Số xã

Tổng đàn trâu, bò (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua (liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

148

325.631

260.505

200.226

400.452

185.686

214.766

1

Bình Sơn

22

61.420

49.136

37.000

74.000

34.000

40.000

2

Sơn Tịnh

11

37.695

30.156

22.000

44.000

20.541

23.459

3

TP .QNgãi

23

27.925

22.340

15.540

31.080

13.540

17.540

4

Tư Nghĩa

14

28.372

22.698

14.825

29.650

12.825

16.825

5

Nghĩa Hành

12

27.673

22.138

22.081

44.162

20.000

24.162

6

Mộ Đức

13

31.465

25.172

18.100

36.200

16.100

20.100

7

Đức Phổ

15

38.765

31.012

27.000

54.000

25.000

29.000

8

Ba Tơ

19

33.650

26.920

26.920

53.840

26.920

26.920

9

Minh Long

5

7.977