Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 424/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Điện Bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "424/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 424/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Điện Bàn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.876,50

0,20

254,60

283,27

33,99

61,04

60,34

255,60

291,80

256,14

183,55

110,01

114,04

196,29

75,01

194,48

504,28

291,26

422,77

92,61

195,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

848,14

0,01

66,54

54,62

15,35

9,15

16,04

35,76

46,24

41,94

51,53

8,86

30,50

82,92

43,28

81,30

17,20

42,82

38,93

87,74

77,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

61,97

31,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16,73

16,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

197,70

36,75

41,19

1,42

3,64

8,43

26,74

9,26

14,48

0,12

1,48

2,92

37,42

2,88

10,20

0,11

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.528,97

172,20

641,74

699,83

191,86

196,23

233,38

1.466,34

467,71

450,89

348,68

400,98

444,86

343,88

462,34

1.011,45

525,23

312,55

481,38

255,97

421,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,63

2,23

57,79

9,11

0,40

7,41

2,21

2,32

5,15

4,71

4,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,29

1,98

1,19

0,09

1,21

0,73

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

353,39

97,78

213,90

41,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,44

40,36

24,77

6,86

14,72

20,96

64,35

18,18

2,04

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,29

2,22

0,83

13,33

1,32

1,07

83,00

2,12

0,31

2,00

2,76

0,09

0,51

5,07

128,25

1,38

0,38

2,03

3,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

87,68

1,29

4,73

26,26

5,49

4,67

27,04

2,40

0,31

0,76

0,91

1,31

0,60

1,02

0,26

0,98

9,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.795,14

59,87

128,12

122,25

38,11

45,76

62,18

136,37

123,90

155,75

88,68

99,67

45,59

88,25

75,79

116,83

98,50

74,33

62,44

100,49

72,26

Đất giao thông

DGT

1.340,64

37,51

108,63

85,51

29,05

26,07

33,02

96,89

78,50

140,00

78,30

90,03

36,44

57,62

49,27

78,08

77,53

58,04

46,88

73,25

60,02

Đất thuỷ lợi

DTL

252,75

0,98

10,84

24,74

4,50

9,32

25,63

9,89

39,52

7,14

3,37

5,06

6,17

17,03

18,17

25,02

10,39

10,35

9,14

12,60

2,89

Đất công trình năng lượng

DNL

4,74

0,34

0,62

0,77

0,02

0,05

0,32

0,04

0,13

0,64

0,08

0,51

0,04

0,54

0,02

0,01

0,11

0,50

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

0,07

0,13

0,02

0,01

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,19

6,10

0,59

0,31

0,13

1,23

0,10

0,68

0,02

0,33

0,35

0,28

0,13

0,19

0,75

Đất cơ sở y tế

DYT

13,08

2,54

0,35

0,31

0,16

0,18

0,10

0,50

0,15

0,23

0,27

0,94

0,73

5,40

0,11

0,27

0,25

0,10

0,16

0,04

0,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

105,96

3,60

3,48

5,03

1,70

5,23

1,85

24,44

2,87

5,95

4,18

2,93

1,07

5,39

5,45

6,01

3,06

4,09

2,84

12,45

4,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,06

6,84

4,38

5,21

1,55

3,49

1,40

1,08

2,73

1,73

1,73

0,05

0,77

1,50

2,39

6,37

1,63

2,67

1,83

2,71

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,82

0,04

0,49

2,29

Đất chợ

DCH

12,97

2,09

0,07

0,16

0,91

1,95

0,13

0,43

0,79

0,11

4,64

0,16

0,07

0,72

0,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,13

8,55

0,66

0,52

1,70

0,04

1,21

0,56

1,56

0,12

0,05

1,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

0,03

0,06

7,17

0,15

0,04

0,98

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.231,74

260,36

367,87

97,11

94,98

127,92

214,85

174,32

155,29

1,57

172,05

106,98

181,63

115,82

160,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.141,47

75,23

881,00

253,90

84,07

128,54

202,72

515,61

0,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,14

5,91

0,56

0,48

0,63

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,59

0,29

0,94

0,30

1,73

0,62

0,63

0,36

0,24

0,46

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,56

0,89

0,77

1,36

0,34

0,35

0,81

0,57

0,06

0,57

0,22

0,53

0,30

0,20

0,46

0,63

0,15

0,35

0,69

1,51

0,80

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

757,84

0,03

64,33

54,28

27,79

25,36

5,49

137,00

45,25

7,90

7,85

2,87

66,23

43,90

93,07

126,60

8,19

11,87

27,52

1,77

0,54

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,07

2,06

1,00

0,20

0,06

0,75

1,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,58

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

0,98

0,12

0,51

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

0,78

2,37

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

38,76

3,48

0,32

9,37

1,77

1,40

9,32

11,16

1,56

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,29

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

1,04

0,91

2,43

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

1.288,10

10,14

57,75

63,41

8,79

7,49

8,05

57,69

57,56

97,01

77,49

28,29

22,78

19,07

9,51

72,88

224,92

100,49

185,21

17,68

161,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,96

7,31

15,09

11,71

1,02

0,15

3,32

13,25

18,98

9,53

12,62

3,54

3,45

6,17

1,92

10,68

8,81

12,08

12,58

10,34

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

894,63

0,17

83,10

17,40

0,91

3,88

3,00

10,48

36,02

87,16

6,35

14,21

13,68

47,56

72,19

96,58

240,17

51,26

53,60

12,74

44,17

2. Kế hoạch thu hồ đất các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng

656,81

20,79

12,24

13,80

6,19

13,64

3,48

129,14

1,55

0,68

1,25

31,12

5,88

15,19

85,43

291,67

0,43

4,97

13,85

5,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

407,71

11,46

4,24

10,05

4,08

9,14

1,45

98,73

1,24

0,56

0,25

29,18

4,21

11,83

38,75

158,92

0,05

4,91

13,55

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,52

9,01

6,71

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,52

9,01

6,71

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,57

1,80

4,24

3,00

1,00

0,90

1,40

63,32

0,50

0,18

0,10

3,88

3,66

3,23

30,75

73,20

0,93

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,55

0,65

0,34

0,16

1,54

0,05

27,24

0,08

1,74

5,90

2,72

54,32

0,03

4,50

2,03

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

4,97

4,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,10

0,56

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,13

9,24

0,11

1,02

2,50

0,53

22,35

0,15

1,00

1,70

1,67

2,20

11,61

76,83

0,02

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

0,14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,55

0,79

0,92

0,50

6,16

0,15

1,00

1,31

0,50

2,71

2,51

Đất giao thông

DGT

8,22

0,26

0,92

0,50

2,25

0,10

0,75

0,40

1,76

1,28

Đất thuỷ lợi

DTL

7,30

0,53

3,91

0,05

0,56

0,10

0,92

1,23

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

0,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

0,11

0,10

2,00

0,53

0,02

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

38,14

8,45

4,52

0,25

1,67

5,06

18,19

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,81

3,44

1,41

2,76

0,20

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,23

4,88

2,43

52,92

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,50

3,35

1,70

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,97

0,09

8,00

3,64

1,09

2,00

1,50

8,06

0,16

0,12

0,24

1,16

35,07

55,92

0,36

0,06

0,30

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,11

11,46

4,60

11,61

4,08

9,70

2,80

99,95

1,24

1,56

0,25

29,91

4,21

12,38

39,25

161,96

0,05

5,91

13,55

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,92

9,01

7,11

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,92

9,01

7,11

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,67

1,80

4,47

3,78

1,00

1,07

1,84

63,44

0,50

0,80

0,10

4,20

3,66

3,35

30,87

75,26

1,00

0,93

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,65

0,65

0,13

0,64

0,16

1,85

0,88

28,26

0,38

2,07

6,25

3,02

55,22

0,03

4,50

2,03

0,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,97

4,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,90

0,08

0,08

0,08

0,64

0,08

0,08

0,08

0,08

1,62

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

50,35

0,79

0,92

0,50

16,68

0,15

1,45

6,55

23,31

Content:
3.876,50

0,20

254,60

283,27

33,99

61,04

60,34

255,60

291,80

256,14

183,55

110,01

114,04

196,29

75,01

194,48

504,28

291,26

422,77

92,61

195,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

848,14

0,01

66,54

54,62

15,35

9,15

16,04

35,76

46,24

41,94

51,53

8,86

30,50

82,92

43,28

81,30

17,20

42,82

38,93

87,74

77,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

61,97

31,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16,73

16,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

197,70

36,75

41,19

1,42

3,64

8,43

26,74

9,26

14,48

0,12

1,48

2,92

37,42

2,88

10,20

0,11

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.528,97

172,20

641,74

699,83

191,86

196,23

233,38

1.466,34

467,71

450,89

348,68

400,98

444,86

343,88

462,34

1.011,45

525,23

312,55

481,38

255,97

421,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,63

2,23

57,79

9,11

0,40

7,41

2,21

2,32

5,15

4,71

4,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,29

1,98

1,19

0,09

1,21

0,73

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

353,39

97,78

213,90

41,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,44

40,36

24,77

6,86

14,72

20,96

64,35

18,18

2,04

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,29

2,22

0,83

13,33

1,32

1,07

83,00

2,12

0,31

2,00

2,76

0,09

0,51

5,07

128,25

1,38

0,38

2,03

3,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

87,68

1,29

4,73

26,26

5,49

4,67

27,04

2,40

0,31

0,76

0,91

1,31

0,60

1,02

0,26

0,98

9,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.795,14

59,87

128,12

122,25

38,11

45,76

62,18

136,37

123,90

155,75

88,68

99,67

45,59

88,25

75,79

116,83

98,50

74,33

62,44

100,49

72,26

Đất giao thông

DGT

1.340,64

37,51

108,63

85,51

29,05

26,07

33,02

96,89

78,50

140,00

78,30

90,03

36,44

57,62

49,27

78,08

77,53

58,04

46,88

73,25

60,02

Đất thuỷ lợi

DTL

252,75

0,98

10,84

24,74

4,50

9,32

25,63

9,89

39,52

7,14

3,37

5,06

6,17

17,03

18,17

25,02

10,39

10,35

9,14

12,60

2,89

Đất công trình năng lượng

DNL

4,74

0,34

0,62

0,77

0,02

0,05

0,32

0,04

0,13

0,64

0,08

0,51

0,04

0,54

0,02

0,01

0,11

0,50

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

0,07

0,13

0,02

0,01

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,19

6,10

0,59

0,31

0,13

1,23

0,10

0,68

0,02

0,33

0,35

0,28

0,13

0,19

0,75

Đất cơ sở y tế

DYT

13,08

2,54

0,35

0,31

0,16

0,18

0,10

0,50

0,15

0,23

0,27

0,94

0,73

5,40

0,11

0,27

0,25

0,10

0,16

0,04

0,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

105,96

3,60

3,48

5,03

1,70

5,23

1,85

24,44

2,87

5,95

4,18

2,93

1,07

5,39

5,45

6,01

3,06

4,09

2,84

12,45

4,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,06

6,84

4,38

5,21

1,55

3,49

1,40

1,08

2,73

1,73

1,73

0,05

0,77

1,50

2,39

6,37

1,63

2,67

1,83

2,71

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,82

0,04

0,49

2,29

Đất chợ

DCH

12,97

2,09

0,07

0,16

0,91

1,95

0,13

0,43

0,79

0,11

4,64

0,16

0,07

0,72

0,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,13

8,55

0,66

0,52

1,70

0,04

1,21

0,56

1,56

0,12

0,05

1,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

0,03

0,06

7,17

0,15

0,04

0,98

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.231,74

260,36

367,87

97,11

94,98

127,92

214,85

174,32

155,29

1,57

172,05

106,98

181,63

115,82

160,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.141,47

75,23

881,00

253,90

84,07

128,54

202,72

515,61

0,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,14

5,91

0,56

0,48

0,63

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,59

0,29

0,94

0,30

1,73

0,62

0,63

0,36

0,24

0,46

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,56

0,89

0,77

1,36

0,34

0,35

0,81

0,57

0,06

0,57

0,22

0,53

0,30

0,20

0,46

0,63

0,15

0,35

0,69

1,51

0,80

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

757,84

0,03

64,33

54,28

27,79

25,36

5,49

137,00

45,25

7,90

7,85

2,87

66,23

43,90

93,07

126,60

8,19

11,87

27,52

1,77

0,54

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,07

2,06

1,00

0,20

0,06

0,75

1,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,58

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

0,98

0,12

0,51

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

0,78

2,37

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

38,76

3,48

0,32

9,37

1,77

1,40

9,32

11,16

1,56

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,29

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

1,04

0,91

2,43

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

1.288,10

10,14

57,75

63,41

8,79

7,49

8,05

57,69

57,56

97,01

77,49

28,29

22,78

19,07

9,51

72,88

224,92

100,49

185,21

17,68

161,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,96

7,31

15,09

11,71

1,02

0,15

3,32

13,25

18,98

9,53

12,62

3,54

3,45

6,17

1,92

10,68

8,81

12,08

12,58

10,34

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

894,63

0,17

83,10

17,40

0,91

3,88

3,00

10,48

36,02

87,16

6,35

14,21

13,68

47,56

72,19

96,58

240,17

51,26

53,60

12,74

44,17

2. Kế hoạch thu hồ đất các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng

656,81

20,79

12,24

13,80

6,19

13,64

3,48

129,14

1,55

0,68

1,25

31,12

5,88

15,19

85,43

291,67

0,43

4,97

13,85

5,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

407,71

11,46

4,24

10,05

4,08

9,14

1,45

98,73

1,24

0,56

0,25

29,18

4,21

11,83

38,75

158,92

0,05

4,91

13,55

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,52

9,01

6,71

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,52

9,01

6,71

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,57

1,80

4,24

3,00

1,00

0,90

1,40

63,32

0,50

0,18

0,10

3,88

3,66

3,23

30,75

73,20

0,93

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,55

0,65

0,34

0,16

1,54

0,05

27,24

0,08

1,74

5,90

2,72

54,32

0,03

4,50

2,03

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

4,97

4,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,10

0,56

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,13

9,24

0,11

1,02

2,50

0,53

22,35

0,15

1,00

1,70

1,67

2,20

11,61

76,83

0,02

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

0,14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,55

0,79

0,92

0,50

6,16

0,15

1,00

1,31

0,50

2,71

2,51

Đất giao thông

DGT

8,22

0,26

0,92

0,50

2,25

0,10

0,75

0,40

1,76

1,28

Đất thuỷ lợi

DTL

7,30

0,53

3,91

0,05

0,56

0,10

0,92

1,23

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

0,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

0,11

0,10

2,00

0,53

0,02

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

38,14

8,45

4,52

0,25

1,67

5,06

18,19

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,81

3,44

1,41

2,76

0,20

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,23

4,88

2,43

52,92

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,50

3,35

1,70

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,97

0,09

8,00

3,64

1,09

2,00

1,50

8,06

0,16

0,12

0,24

1,16

35,07

55,92

0,36

0,06

0,30

0,20

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,11

11,46

4,60

11,61

4,08

9,70

2,80

99,95

1,24

1,56

0,25

29,91

4,21

12,38

39,25

161,96

0,05

5,91

13,55

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,92

9,01

7,11

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,92

9,01

7,11

2,92

6,70

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,67

1,80

4,47

3,78

1,00

1,07

1,84

63,44

0,50

0,80

0,10

4,20

3,66

3,35

30,87

75,26

1,00

0,93

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,65

0,65

0,13

0,64

0,16

1,85

0,88

28,26

0,38

2,07

6,25

3,02

55,22

0,03

4,50

2,03

0,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,97

4,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,90

0,08

0,08

0,08

0,64

0,08

0,08

0,08

0,08

1,62

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

50,35

0,79

0,92

0,50

16,68

0,15

1,45

6,55

23,31