Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2578/QĐ-UBND 2019 quy hoạch xây dựng vùng huyện Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/11/2019", "sign_number": "2578/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/11/2019", "sign_number": "2578/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/11/2019", "sign_number": "2578/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/11/2019", "sign_number": "2578/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/11/2019", "sign_number": "2578/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2578/QĐ-UBND 2019 quy hoạch xây dựng vùng huyện Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang đến năm 2040, tỷ lệ 1/25.000, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Sản phẩm quy hoạch
8.1. Sản phẩm đồ án
Tuân thủ theo đúng các quy định của Xác thực văn bản hợp nhất số 48/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018 của Văn phòng Quốc hội; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ; Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.
8.2. Thành phần hồ sơ
a. Thành phần bản vẽ

STT

Thành phần hồ sơ

Tỷ lệ

Hồ sơ bản vẽ

Hồ sơ màu

Hồ sơ thu nhỏ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

x

A3

2

Các sơ đồ hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất

1/25.000

x

A3

3

Các sơ đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000

x

A3

4

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng

1/25.000

x

A3

5

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng

1/25.000

x

A3

6

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

x

A3

b. Thuyết minh
Thuyết minh đồ án phải có các bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp theo từng phần của thuyết minh.
c. Quy định quản lý theo quy hoạch xây dựng vùng huyện: Nội dung theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các sơ đồ kèm theo.
d. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý có liên quan.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

Content:
Sản phẩm quy hoạch
8.1. Sản phẩm đồ án
Tuân thủ theo đúng các quy định của Xác thực văn bản hợp nhất số 48/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018 của Văn phòng Quốc hội; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ; Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.
8.2. Thành phần hồ sơ
a. Thành phần bản vẽ

STT

Thành phần hồ sơ

Tỷ lệ

Hồ sơ bản vẽ

Hồ sơ màu

Hồ sơ thu nhỏ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

x

A3

2

Các sơ đồ hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất

1/25.000

x

A3

3

Các sơ đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000

x

A3

4

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng

1/25.000

x

A3

5

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng

1/25.000

x

A3

6

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

x

A3

b. Thuyết minh
Thuyết minh đồ án phải có các bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp theo từng phần của thuyết minh.
c. Quy định quản lý theo quy hoạch xây dựng vùng huyện: Nội dung theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các sơ đồ kèm theo.
d. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý có liên quan.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.