Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng 2008

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

38.998,89

39.674,63

40.497,80

41.107,25

41.830,71

42.303,96

43.075,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

20.740,86

20.617,31

20.477,90

20.311,15

20.195,40

20.029,33

19.917,27

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

14.316,87

14.209,89

14.076,91

13.921,32

13.815,57

13.663,88

13.579,72

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

8.844,27

8.803,53

8.753,96

8.676,32

8.646,55

8.593,23

8.551,97

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

6.991,78

6.962,90

6.936,63

6.824,65

6.801,74

6.786,52

6.732,50

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

1.852,49

1.840,63

1.817,33

1.851,67

1.844,81

1.806,71

1.819,47

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

5.472,60

5.406,36

5.322,95

5.245,00

5.169,02

5.070,65

5.027,75

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

6.423,99

6.407,42

6.400,99

6.389,83

6.379,83

6.365,45

6.337,55

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

17.846,57

18.592,97

19.525,87

20.277,07

21.093,28

21.725,60

22.607,20

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

5.028,52

5.320,92

5.695,82

5.991,42

6.323,77

6.609,13

6.987,63

1.2.1.1

- Đất có rừng tự nhiên sản xuất

1.2.1.2

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

5.013,52

5.285,92

5.612,82

5.860,42

6.154,77

6.402,13

6.742,63

1.2.1.3

- Đất KN phục hồi rừng sản xuất

15,00

35,00

83,00

131,00

169,00

207,00

245,00

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

10.531,65

10.630,65

10.750,65

10.794,25

10.866,11

10.801,07

10.892,17

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

1.237,85

1.336,85

1.456,85

1.500,45

1.572,31

1.507,27

1.598,37

1.2.2.3

- Đất KN phục hồi rừng phòng hộ

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng 2008

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

38.998,89

39.674,63

40.497,80

41.107,25

41.830,71

42.303,96

43.075,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

20.740,86

20.617,31

20.477,90

20.311,15

20.195,40

20.029,33

19.917,27

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

14.316,87

14.209,89

14.076,91

13.921,32

13.815,57

13.663,88

13.579,72

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

8.844,27

8.803,53

8.753,96

8.676,32

8.646,55

8.593,23

8.551,97

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

6.991,78

6.962,90

6.936,63

6.824,65

6.801,74

6.786,52

6.732,50

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

1.852,49

1.840,63

1.817,33

1.851,67

1.844,81

1.806,71

1.819,47

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

5.472,60

5.406,36

5.322,95

5.245,00

5.169,02

5.070,65

5.027,75

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

6.423,99

6.407,42

6.400,99

6.389,83

6.379,83

6.365,45

6.337,55

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

17.846,57

18.592,97

19.525,87

20.277,07

21.093,28

21.725,60

22.607,20

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

5.028,52

5.320,92

5.695,82

5.991,42

6.323,77

6.609,13

6.987,63

1.2.1.1

- Đất có rừng tự nhiên sản xuất

1.2.1.2

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

5.013,52

5.285,92

5.612,82

5.860,42

6.154,77

6.402,13

6.742,63

1.2.1.3

- Đất KN phục hồi rừng sản xuất

15,00

35,00

83,00

131,00

169,00

207,00

245,00

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

10.531,65

10.630,65

10.750,65

10.794,25

10.866,11

10.801,07

10.892,17

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

1.237,85

1.336,85

1.456,85

1.500,45

1.572,31

1.507,27

1.598,37

1.2.2.3

- Đất KN phục hồi rừng phòng hộ

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40