Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

163.87

2.90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

125.24

2.21

Đất đô thị*

KDT

2496.99

44.16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

500.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427.74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

415.70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

12.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.19

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62.33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27.30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11.02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15.77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

492.73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

419.78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407.74

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31.84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24.92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16.19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
4.41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

163.87

2.90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

125.24

2.21

Đất đô thị*

KDT

2496.99

44.16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

500.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427.74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

415.70

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

12.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.19

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62.33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27.30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11.02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15.77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

492.73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

419.78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407.74

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31.84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24.92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16.19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT