Document: Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Phụ lục 01 Bảng giá đất thành phố Rạch Giá được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại số thứ tự thứ 6, mục Khu lấn biển phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

KHU LẤN BIỂN

6

Đường 3 Tháng 2

- Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc

15.000

- Từ Cô Bắc - Lạc Hồng

19.200

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

14.400

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt

13.500

b) Bãi bỏ số thứ tự 10, mục Khu đô thị Phú Cường phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
c) Bổ sung phần III vào Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị như sau:
“III. Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 10, phần VI, điểm b của Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn, Phụ lục 05 Bảng giá đất huyện Châu Thành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

10

Lộ ấp Vĩnh Thành A

- Từ Đình Nguyễn Trung Trực - cầu Chín Trí

500

- Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực

720

3. Phụ lục 12 Bảng giá đất thành phố Phú Quốc được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 63, 64 vào điểm b Bảng 2. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường như sau:
“63. Giá đất ở đối với dự án Khu đô thị Suối Lớn (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân” tại xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT46) hoặc đấu nối đường Cửa Lấp - An Thới: 12.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 9.600.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.
64. Giá đất ở đối với dự án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ): 8.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 6.400.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.”
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 2, phần I của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

2

Nguyễn Trung Trực

- Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương

25.000

- Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh

20.000

- Từ Nguyễn Chí Thanh - ngã ba cầu Bến Tràm 1

16.000

c) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 1, 2 của Bảng 4. Giá đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại); đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các bãi biển, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên bãi biển - Vị trí

Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại)

Đất thương mại dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Bãi Trường

- Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.563

4.594

3.938

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.250

3.675

3.150

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

4.043

2.830

2.426

- Từ hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang về phía An Thới

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

3.850

2.695

2.310

2

Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.850

2.695

2.310

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

29

Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp

Đường Nguyễn Huệ

10.000

Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Bùi Thị Xuân

4.000

Đường Đống Đa

10.000

Đường Trương Định

10.000

Đường Bạch Đằng

5.000

Đường Kim Đồng

5.000

Đường Hồ Thị Liên

3.500

Đường Đỗ Thị Nhân

3.500

Đường Mạc Cửu

4.000

Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường số 05)

10.000

Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Võ Thị Liễu

3.500

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Phụ lục 01 Bảng giá đất thành phố Rạch Giá được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại số thứ tự thứ 6, mục Khu lấn biển phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

KHU LẤN BIỂN

6

Đường 3 Tháng 2

- Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc

15.000

- Từ Cô Bắc - Lạc Hồng

19.200

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

14.400

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt

13.500

b) Bãi bỏ số thứ tự 10, mục Khu đô thị Phú Cường phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
c) Bổ sung phần III vào Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị như sau:
“III. Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 10, phần VI, điểm b của Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn, Phụ lục 05 Bảng giá đất huyện Châu Thành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

10

Lộ ấp Vĩnh Thành A

- Từ Đình Nguyễn Trung Trực - cầu Chín Trí

500

- Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực

720

3. Phụ lục 12 Bảng giá đất thành phố Phú Quốc được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 63, 64 vào điểm b Bảng 2. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường như sau:
“63. Giá đất ở đối với dự án Khu đô thị Suối Lớn (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân” tại xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT46) hoặc đấu nối đường Cửa Lấp - An Thới: 12.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 9.600.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.
64. Giá đất ở đối với dự án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ): 8.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 6.400.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.”
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 2, phần I của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

2

Nguyễn Trung Trực

- Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương

25.000

- Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh

20.000

- Từ Nguyễn Chí Thanh - ngã ba cầu Bến Tràm 1

16.000

c) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 1, 2 của Bảng 4. Giá đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại); đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các bãi biển, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên bãi biển - Vị trí

Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại)

Đất thương mại dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Bãi Trường

- Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.563

4.594

3.938

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.250

3.675

3.150

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

4.043

2.830

2.426

- Từ hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang về phía An Thới

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

3.850

2.695

2.310

2

Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.850

2.695

2.310

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

29

Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp

Đường Nguyễn Huệ

10.000

Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Bùi Thị Xuân

4.000

Đường Đống Đa

10.000

Đường Trương Định

10.000

Đường Bạch Đằng

5.000

Đường Kim Đồng

5.000

Đường Hồ Thị Liên

3.500

Đường Đỗ Thị Nhân

3.500

Đường Mạc Cửu

4.000

Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường số 05)

10.000

Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Võ Thị Liễu

3.500