Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,10

3,26

11,84

0,13

10,68

3,85

2.2

Đất an ninh

CAN

62,24

5,44

0,02

0,43

4,12

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

170,26

1,18

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,07

0,07

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,43

22,17

8,33

2,08

8,88

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

156,15

16,50

6,12

1,37

36,02

3,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

448,51

75,92

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,..

DHT

658,03

107,64

42,93

25,58

30,97

44,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,11

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

163,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

635,38

192,92

72,76

35,16

33,73

48,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

51,64

4,16

0,48

7,13

0,02

2,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

0,39

1,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,64

0,79

0,06

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,11

23,22

14,75

6,80

19,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

181,60

3,10

1,16

6,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,46

1,82

0,34

0,77

0,32

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

1,04

0,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,17

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

291,50

14,25

35,57

15,00

14,58

23,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,00

039

3,18

0,89

0,56

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.469,42

958,92

780,31

92,07

454,06

684,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đề Thám

Phường Hoà Chung

Phường Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

392,93

271,30

618,32

1.163,40

732,35

2.269,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,05

49,46

20,70

236,99

343,22

134,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

125,76

23,82

191,12

268,99

0,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

99,08

9,96

7,96

114,14

143,51

69,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,15

7,90

33,25

83,33

9,06

138,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

400,21

727,79

231,83

1.851,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

75,26

199,94

155,63

73,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

4,04

0,57

1,15

4,73

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

556,95

271,70

373,08

309,09

319,50

430,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,22

4,50

59,70

0,54

58,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,09

0,73

27,10

19,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

85,63

83,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,21

6,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,70

24,35

3,19

32,44

27,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

93,42

183,54

95,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,..

DHT

105,87

29,56

14,99

105,55

80,61

70,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,85

18,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

34,41

94,20

34,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

154,29

71,26

26,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,88

0,27

0,07

0,10

0,62

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,42

0,85

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,57

22,10

5,71

12,48

32,35

0,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,63

3,50

94,30

26,35

27,24

11,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

0,19

0,22

0,46

1,05

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,06

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,20

21,82

17,00

49,17

40,90

29,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,17

0,37

7,20

3,58

2,12

12,34

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

958,05

543,37

998,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P.Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,80

107,18

20,96

1,94

19,13

10,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,12

22,77

5,41

5,67

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,04

7,16

2,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,24

15,89

12,21

1,94

3,44

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,09

32,69

3,17

4,35

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

51,95

1,50

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,42

33,03

5,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,98

1,30

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,21

15,92

1,20

0,06

6,04

9,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,41

3,04

0,51

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,05

0,99

0,03

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

24,05

9,34

0,66

0,03

6,04

1,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,33

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,82

0,70

7,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Đề Thám

P.Hoà Chung

P. Duyệt Trung

X. Vĩnh Quang

X. Hưng Đạo

X. Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76,59

17,47

0,91

87,01

18,72

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,50

6,11

0,16

12,20

6,67

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,73

0,03

11,56

5,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,89

6,87

0,25

0,62

1,88

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,17

4,38

0,40

0,13

0,54

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,42

16,71

9,57

9,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,27

0,11

0,10

57,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,34

0,11

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,47

5,55

0,15

0,66

1,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

1,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,56

5,55

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,57

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,68

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,10

3,26

11,84

0,13

10,68

3,85

2.2

Đất an ninh

CAN

62,24

5,44

0,02

0,43

4,12

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

170,26

1,18

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,07

0,07

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,43

22,17

8,33

2,08

8,88

0,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

156,15

16,50

6,12

1,37

36,02

3,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

448,51

75,92

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,..

DHT

658,03

107,64

42,93

25,58

30,97

44,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,11

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

67,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

163,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

635,38

192,92

72,76

35,16

33,73

48,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

51,64

4,16

0,48

7,13

0,02

2,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

0,39

1,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,64

0,79

0,06

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,11

23,22

14,75

6,80

19,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

181,60

3,10

1,16

6,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,46

1,82

0,34

0,77

0,32

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

1,04

0,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,17

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

291,50

14,25

35,57

15,00

14,58

23,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,00

039

3,18

0,89

0,56

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.469,42

958,92

780,31

92,07

454,06

684,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đề Thám

Phường Hoà Chung

Phường Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

392,93

271,30

618,32

1.163,40

732,35

2.269,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,05

49,46

20,70

236,99

343,22

134,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

125,76

23,82

191,12

268,99

0,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

99,08

9,96

7,96

114,14

143,51

69,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,15

7,90

33,25

83,33

9,06

138,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

400,21

727,79

231,83

1.851,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

75,26

199,94

155,63

73,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

4,04

0,57

1,15

4,73

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

556,95

271,70

373,08

309,09

319,50

430,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,22

4,50

59,70

0,54

58,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,09

0,73

27,10

19,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

85,63

83,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,21

6,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,70

24,35

3,19

32,44

27,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

93,42

183,54

95,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,..

DHT

105,87

29,56

14,99

105,55

80,61

70,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,85

18,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

34,41

94,20

34,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

154,29

71,26

26,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,88

0,27

0,07

0,10

0,62

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,42

0,85

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,57

22,10

5,71

12,48

32,35

0,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,63

3,50

94,30

26,35

27,24

11,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,25

0,19

0,22

0,46

1,05

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,06

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,20

21,82

17,00

49,17

40,90

29,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,17

0,37

7,20

3,58

2,12

12,34

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

958,05

543,37

998,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P.Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,80

107,18

20,96

1,94

19,13

10,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,12

22,77

5,41

5,67

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,04

7,16

2,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,24

15,89

12,21

1,94

3,44

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,09

32,69

3,17

4,35

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

51,95

1,50

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,42

33,03

5,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,98

1,30

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,21

15,92

1,20

0,06

6,04

9,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,41

3,04

0,51

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,05

0,99

0,03

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

24,05

9,34

0,66

0,03

6,04

1,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,33

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,82

0,70

7,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Đề Thám

P.Hoà Chung

P. Duyệt Trung

X. Vĩnh Quang

X. Hưng Đạo

X. Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76,59

17,47

0,91

87,01

18,72

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,50

6,11

0,16

12,20

6,67

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,73

0,03

11,56

5,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,89

6,87

0,25

0,62

1,88

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,17

4,38

0,40

0,13

0,54

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,42

16,71

9,57

9,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,27

0,11

0,10

57,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,34

0,11

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,47

5,55

0,15

0,66

1,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

1,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,56

5,55

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,57

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,68

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC