Document: Điều 1 Quyết định 31/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng Trung cấp Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "31/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "31/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "31/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "31/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "26/08/2011", "sign_number": "31/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2011/QĐ-UBND mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng Trung cấp Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.400.000

2.600.000

2.900.000

3.200.000

b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

1.700.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.100.000

3.900.000

4.700.000

5.600.000

d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:
Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.
2. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.900.000

3.200.000

3.500.000

3.800.000

b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.700.000

4.500.000

5.300.000

6.100.000

Content:
Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.400.000

2.600.000

2.900.000

3.200.000

b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

1.700.000

1.800.000

2.000.000

2.300.000

c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.100.000

3.900.000

4.700.000

5.600.000

d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:
Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.
2. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.900.000

3.200.000

3.500.000

3.800.000

b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí/năm

2.000.000

2.200.000

2.400.000

2.600.000

c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng

Năm học

2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

Mức học phí Trung cấp Y dược/năm

3.700.000

4.500.000

5.300.000

6.100.000