Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

353,64

153,04

200,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

62,89

42,89

20,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

41,91

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

290,76

110,15

180,61

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

22,29

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

353,64

153,04

200,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

62,89

42,89

20,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

41,91

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

290,76

110,15

180,61

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

22,29

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

Thứ tự