Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5075/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "5075/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5075/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị Tân Hiệp, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 197,75 ha, quy mô dân số 17.000 người, nằm ở phía
B c khu vực quy hoạch được giới hạn bởi trục đường Quốc lộ 22, đường Vành đai
3 và kênh Xáng
- Đơn vị ở 2: Diện tích 92,43 ha, quy mô dân số: 10.000 người, nằm ở phía Nam khu vực quy hoạch được giới hạn bởi trục đường Quốc lộ 22, đường Vành đai 3.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở ) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 144,17 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 69,44 ha.
Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 69,44 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở tái định cư : diện tích 2,27 ha. Nhóm nhà ở xã hội : diện tích 67,17 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,21 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 11,65 ha, trong đó:
+ Trường mầm non - xây dựng mới (03 trường): diện tích 2,62 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới (02 trường): diện tích 3,08 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,84 ha.
+ Trường trung học phổ thông - xây dựng mới: diện tích 3,11 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế, 03 trạm) - xây dựng mới: diện tích 1,59 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ ( 02 chợ ) - xây dựng mới : tổng diện tích 1,03 ha.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao ( sân luyện tập-xây dựng mới): tổng diện tích 0,94 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 46,67 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong ranh đơn vị ở, tổng diện tích 146,01 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 30,84 ha, trong đó:
+ Thư viện: diện tích 0,75 ha.
+ Cung văn hóa - bảo tàng: diện tích 1,28 ha.
+ Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ: diện tích 24,99 ha.
+ Khu chức năng y tế (viện dưỡng lão): diện tích 1,09 ha.
+ Trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,72 ha.
+ Sân thể thao cơ bản: diện tích 1,01 ha.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 12,01 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 24,51 ha.
b.4. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch): diện tích 16,27 ha.
b.5. Kênh rạch hiện hữu: diện tích 13,40 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 46,71 ha.
b.7. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 2,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

144,17

49,68

1

Đất các nhóm nhà ở

69,44

23,93

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

67,17

- Đất các nhóm nhà tái định cư

2,27

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,21

5,24

- Đất giáo dục

11,65

+ Trường mầm non (03 trường)

2,62

+ Trường tiểu học (02 trường )

3,08

+ Trường trung học cơ sở (01 trường)

2,84

+ Trường trung học phổ thông (01 trường)

3,11

- Đất y tế (trạm y tế), 03 trạm

1,59

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (02 chợ)

1,03

- Đất sân luyện tập (01 sân)

0,94

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

12,85

4,43

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

46,67

16,08

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

146,01

50,32

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

30,84

10,63

+ Đất thư viện

0,75

+ Đất cung văn hóa - bảo tàng

1,28

+ Đất cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

24,99

+ Đất viện dưỡng lão

1,09

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,72

+ Đất sân thể thao cơ bản

1,01

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

12,01

4,14

+ Đất hành chánh

4,15

+ Đất thương mại - dịch vụ

4,26

+ Đất cây xanh

2,4

+ Đất giao thông

1,2

- Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị, trong đó:

24,51

8,45

+ Đất cây xanh
+ Đất mặt nước

16,48
8,03

- Đất cây xanh cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

16,27

5,61

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

46,71

16,10

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải, rác thải, trạm bơm, depot, nhà ga, trạm bưu chính viễn thông, trạm biến điện, phòng chống cháy nổ,…)

2,27

0,77

- Đất kênh rạch hiện hữu

13,4

4,62

Tổng cộng

290,18

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m²)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m²/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.977.500 m²; dự báo quy mô dân số: 17000 người)

1. Đất đơn vị ở

898.700

52,86

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

413.400

24,32

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.900

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

26.400

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

22.700

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

32.400

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

23.100

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

37.000

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

25.100

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

34.600

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

31.900

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

30.400

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.40

9.900

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.52

43.100

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.53

24.400

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.54

34.500

40

1

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

80.000

4,71

- Đất giáo dục

63.200

3,72

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.8

10.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.41

5300

40

1

2

0,8

Trường tiểu học - xây dựng mới

I.6

19.300

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

I.9

28.400

45

1

4

1,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

16.800

Trạm y tế - xây dựng mới
Trạm y tế - xây dựng mới

I.7

7000

35

1

3

1,05

I.42

3700

35

1

3

1,05

Chợ xây dựng mới

I.43

6100

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

5,25

- Xây dựng mới
- Xây dựng mới
- Xây dựng mới

I.36

10.400

5

1

0,05

I.37

70.700

5

1

0,05

I.38

8200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

316.000

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

316.000

13,15 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

1.078.800

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

217.800

Thư viện

I.30

7500

40

1

4

1,6

Cung văn hóa-bảo tàng

I.31

12.800

40

1

4

1,6

+ Trung tâm thể dục thể thao

I.32

17.200

40

1

4

1,6

Cao ốc văn phòng-thương mại dịch vụ

159.300

I.11

65.700

40

1

30

6,8

I.12

50.800

40

1

30

6,8

I.13

20.600

40

1

30

6,8

I.14

22.200

40

1

30

6,8

Viện dưỡng lão

I.56

10.900

40

1

3

1,2

Sân thể thao cơ bản

I.55

10.100

5

1

0,05

2.2. Đất hỗn hợp

120.100

I.25

29.600

40

1

30

6,8

I.26

31.200

40

1

30

6,8

I.27

16.200

40

1

30

6,8

I.28

25.200

40

1

30

6,8

I.29

17.900

40

1

30

6,8

2.3. Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

220.100

- Đất cây xanh - xây dựng mới

I.17

5500

5

1

0,05

I.34

8800

5

1

0,05

I.35

29.600

5

1

0,05

I.39

10.600

5

1

0,05

I.44

8600

5

1

0,05

I.47

12.800

5

1

0,05

I.48

12.200

5

1

0,05

I.49

26.900

5

1

0,05

I.51

49.800

5

1

0,05

- Đất mặt nước - xây dựng mới

I.50

56.200

5

1

0,05

2.4. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

93.600

5

1

0,05

2.5. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

120.500

2.6. Đất giao thông đối ngoại

283.100

2.7.Đất hạ tầng kỹ thuật

I.57

22.700

5

1

0,05

Đơn vị ở 2 (diện tích: 924.300 m²; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị

543.000

54,3

1.1.Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

281.000

28,1

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

15.700

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

20.200

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

22.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

25.700

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.7

19.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

19.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

32.900

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

24.700

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.11

15.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.12

43.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.13

19.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.14

22.700

40

1

8

3,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

72.100

7,21

- Đất giáo dục

53.300

5,33

Trường mầm non - xây dựng mới

II.21

10.700

40

1

2

0,8

Trường trung học phổ thông - xây dựng mới

II.22

31.100

45

1

4

1,8

Trường tiểu học - xây dựng mới

II.23

11.500

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

18.800

Trạm y tế - xây dựng mới

II.18

5.200

35

1

3

1,05

Chợ - xây dựng mới

II.19

4.200

35

1

3

1,05

Sân luyện tập - xây dựng mới

II.20

9400

5

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

39.200

3,92

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.15

33.800

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.17

5.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

150.700

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

150.700

11,78 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

381.300

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

90.600

Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

II.3

43.300

40

1

30

6,8

Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

II.4

47.300

40

1

30

6,8

2.3. Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

II.16

24.100

2.4. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

69.100

2.5. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

184.000

2.6. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

13.500

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng hỗn hợp (ngoài đơn vị ở)

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m²)

Ký hiệu

Diện tích
(m²)

I.25

29.600

- Đất thương mại - dịch vụ

70

20.720

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.920

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

2.960

I.26

31.200

- Đất thương mại - dịch vụ

70

21.840

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

6.240

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

3.120

I.27

16.200

- Đất hành chính

70

11.340

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

3.240

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

1.620

I.28

25.200

- Đất hành chính

70

17.640

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.040

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

2.520

I.29

17.900

- Đất hành chính

70

12.530

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

3.580

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

1.790

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định gồm:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 197,75 ha, quy mô dân số 17.000 người, nằm ở phía
B c khu vực quy hoạch được giới hạn bởi trục đường Quốc lộ 22, đường Vành đai
3 và kênh Xáng
- Đơn vị ở 2: Diện tích 92,43 ha, quy mô dân số: 10.000 người, nằm ở phía Nam khu vực quy hoạch được giới hạn bởi trục đường Quốc lộ 22, đường Vành đai 3.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở ) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 144,17 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 69,44 ha.
Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 69,44 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở tái định cư : diện tích 2,27 ha. Nhóm nhà ở xã hội : diện tích 67,17 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,21 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 11,65 ha, trong đó:
+ Trường mầm non - xây dựng mới (03 trường): diện tích 2,62 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới (02 trường): diện tích 3,08 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,84 ha.
+ Trường trung học phổ thông - xây dựng mới: diện tích 3,11 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế, 03 trạm) - xây dựng mới: diện tích 1,59 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ ( 02 chợ ) - xây dựng mới : tổng diện tích 1,03 ha.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao ( sân luyện tập-xây dựng mới): tổng diện tích 0,94 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 46,67 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong ranh đơn vị ở, tổng diện tích 146,01 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 30,84 ha, trong đó:
+ Thư viện: diện tích 0,75 ha.
+ Cung văn hóa - bảo tàng: diện tích 1,28 ha.
+ Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ: diện tích 24,99 ha.
+ Khu chức năng y tế (viện dưỡng lão): diện tích 1,09 ha.
+ Trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,72 ha.
+ Sân thể thao cơ bản: diện tích 1,01 ha.
b.2. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 12,01 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 24,51 ha.
b.4. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch): diện tích 16,27 ha.
b.5. Kênh rạch hiện hữu: diện tích 13,40 ha.
b.Mạng lưới đường giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 46,71 ha.
b.7. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 2,27 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

144,17

49,68

1

Đất các nhóm nhà ở

69,44

23,93

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

67,17

- Đất các nhóm nhà tái định cư

2,27

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,21

5,24

- Đất giáo dục

11,65

+ Trường mầm non (03 trường)

2,62

+ Trường tiểu học (02 trường )

3,08

+ Trường trung học cơ sở (01 trường)

2,84

+ Trường trung học phổ thông (01 trường)

3,11

- Đất y tế (trạm y tế), 03 trạm

1,59

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (02 chợ)

1,03

- Đất sân luyện tập (01 sân)

0,94

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

12,85

4,43

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

46,67

16,08

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

146,01

50,32

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

30,84

10,63

+ Đất thư viện

0,75

+ Đất cung văn hóa - bảo tàng

1,28

+ Đất cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

24,99

+ Đất viện dưỡng lão

1,09

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,72

+ Đất sân thể thao cơ bản

1,01

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

12,01

4,14

+ Đất hành chánh

4,15

+ Đất thương mại - dịch vụ

4,26

+ Đất cây xanh

2,4

+ Đất giao thông

1,2

- Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị, trong đó:

24,51

8,45

+ Đất cây xanh
+ Đất mặt nước

16,48
8,03

- Đất cây xanh cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

16,27

5,61

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

46,71

16,10

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải, rác thải, trạm bơm, depot, nhà ga, trạm bưu chính viễn thông, trạm biến điện, phòng chống cháy nổ,…)

2,27

0,77

- Đất kênh rạch hiện hữu

13,4

4,62

Tổng cộng

290,18

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m²)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m²/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.977.500 m²; dự báo quy mô dân số: 17000 người)

1. Đất đơn vị ở

898.700

52,86

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

413.400

24,32

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.900

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

26.400

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

22.700

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

32.400

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

23.100

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

37.000

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

25.100

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

34.600

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

31.900

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

30.400

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.40

9.900

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.52

43.100

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.53

24.400

40

1

15

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.54

34.500

40

1

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

80.000

4,71

- Đất giáo dục

63.200

3,72

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.8

10.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.41

5300

40

1

2

0,8

Trường tiểu học - xây dựng mới

I.6

19.300

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

I.9

28.400

45

1

4

1,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

16.800

Trạm y tế - xây dựng mới
Trạm y tế - xây dựng mới

I.7

7000

35

1

3

1,05

I.42

3700

35

1

3

1,05

Chợ xây dựng mới

I.43

6100

35

1

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

5,25

- Xây dựng mới
- Xây dựng mới
- Xây dựng mới

I.36

10.400

5

1

0,05

I.37

70.700

5

1

0,05

I.38

8200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

316.000

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

316.000

13,15 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

1.078.800

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

217.800

Thư viện

I.30

7500

40

1

4

1,6

Cung văn hóa-bảo tàng

I.31

12.800

40

1

4

1,6

+ Trung tâm thể dục thể thao

I.32

17.200

40

1

4

1,6

Cao ốc văn phòng-thương mại dịch vụ

159.300

I.11

65.700

40

1

30

6,8

I.12

50.800

40

1

30

6,8

I.13

20.600

40

1

30

6,8

I.14

22.200

40

1

30

6,8

Viện dưỡng lão

I.56

10.900

40

1

3

1,2

Sân thể thao cơ bản

I.55

10.100

5

1

0,05

2.2. Đất hỗn hợp

120.100

I.25

29.600

40

1

30

6,8

I.26

31.200

40

1

30

6,8

I.27

16.200

40

1

30

6,8

I.28

25.200

40

1

30

6,8

I.29

17.900

40

1

30

6,8

2.3. Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

220.100

- Đất cây xanh - xây dựng mới

I.17

5500

5

1

0,05

I.34

8800

5

1

0,05

I.35

29.600

5

1

0,05

I.39

10.600

5

1

0,05

I.44

8600

5

1

0,05

I.47

12.800

5

1

0,05

I.48

12.200

5

1

0,05

I.49

26.900

5

1

0,05

I.51

49.800

5

1

0,05

- Đất mặt nước - xây dựng mới

I.50

56.200

5

1

0,05

2.4. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

93.600

5

1

0,05

2.5. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

120.500

2.Đất giao thông đối ngoại

283.100

2.7.Đất hạ tầng kỹ thuật

I.57

22.700

5

1

0,05

Đơn vị ở 2 (diện tích: 924.300 m²; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị

543.000

54,3

1.1.Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

281.000

28,1

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

15.700

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

20.200

40

1

20

6,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

22.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

25.700

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.7

19.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

19.400

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

32.900

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

24.700

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.11

15.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.12

43.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.13

19.300

40

1

8

3,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.14

22.700

40

1

8

3,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

72.100

7,21

- Đất giáo dục

53.300

5,33

Trường mầm non - xây dựng mới

II.21

10.700

40

1

2

0,8

Trường trung học phổ thông - xây dựng mới

II.22

31.100

45

1

4

1,8

Trường tiểu học - xây dựng mới

II.23

11.500

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

18.800

Trạm y tế - xây dựng mới

II.18

5.200

35

1

3

1,05

Chợ - xây dựng mới

II.19

4.200

35

1

3

1,05

Sân luyện tập - xây dựng mới

II.20

9400

5

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

39.200

3,92

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.15

33.800

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.17

5.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

150.700

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

150.700

11,78 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

381.300

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

90.600

Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

II.3

43.300

40

1

30

6,8

Cao ốc văn phòng - thương mại dịch vụ

II.4

47.300

40

1

30

6,8

2.3. Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

II.16

24.100

2.4. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

69.100

2.5. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

184.000

2.Đất kênh rạch, mương hiện hữu

13.500

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng hỗn hợp (ngoài đơn vị ở)

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m²)

Ký hiệu

Diện tích
(m²)

I.25

29.600

- Đất thương mại - dịch vụ

70

20.720

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.920

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

2.960

I.26

31.200

- Đất thương mại - dịch vụ

70

21.840

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

6.240

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

3.120

I.27

16.200

- Đất hành chính

70

11.340

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

3.240

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

1.620

I.28

25.200

- Đất hành chính

70

17.640

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.040

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

2.520

I.29

17.900

- Đất hành chính

70

12.530

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

3.580

- Đất giao thông cấp phân khu vực

10

1.790