Document: Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2020 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2020 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2020 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Dự án thu hồi đất gồm: 1.533 danh mục, với tổng diện tích 6.816,49 ha. Trong đó, 1.265 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 3.963,03 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 352,38 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 56,95 ha, đất rừng phòng hộ: 112,67 ha và đất rừng đặc dụng: 38,11 ha) và 268 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 2.853,45 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 218,21 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 11,39 ha, đất rừng phòng hộ: 75,79 ha và đất rừng đặc dụng: 1,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

1.533

6.816,49

866,82

570,59

68,34

188,46

39,43

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1.265

3.963,03

560,11

352,38

56,95

112,67

38,11

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

268

2.853,45

306,71

218,21

11,39

75,79

1,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

124

400,76

122,16

101,49

7,54

13,13

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

115

273,60

53,08

36,11

3,84

13,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

127,16

69,08

65,38

3,7

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

47

257,27

19,08

17,83

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

39

149,82

5,90

5,90

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

107,45

13,18

11,93

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

137

706,69

72,97

52,94

4,53

15,5

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

121

554,76

65,27

45,24

4,53

15,5

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

16

151,93

7,7

7,7

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

38

64,22

14,05

11,88

1,63

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

53,82

4,65

2,48

1,63

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

10,41

9,40

9,40

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

113

349,51

48,16

23,88

3,97

20,31

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

107

271,86

33,23

23,37

3,97

5,89

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

77,65

14,93

0,51

-

14,42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

71

329,16

52,54

47,41

5,13

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

66

316,36

50,12

44,99

5,13

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

12,80

2,42

2,42

-

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

173

583,563

53,83

39,74

9,74

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

131

278,69

36,57

29,11

6,84

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

42

304,873

17,26

10,63

2,9

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

202

1.086,78

172,26

172,26

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

133

521,39

109,66

109,66

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

69

565,39

62,60

62,60

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

78

403,04

44,04

37,96

5,65

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

50

96,39

20,80

14,79

5,58

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

306,65

23,24

23,17

0,07

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

34

111,32

9,48

0,05

7,52

1,91

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

27

95,13

6,18

0,05

6,13

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

16,19

3,30

-

1,39

1,91

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

109

455,29

26,12

24,73

1,39

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

102

141,03

11,17

9,83

1,34

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

314,26

14,95

14,90

0,05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

71

169,40

3,55

0,37

3,16

0,02

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

43

99,58

3,16

-

3,16

-

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

69,82

0,39

0,37

-

0,02

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

31

173,385

33,814

1,614

0,37

31,83

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

143,145

28,254

1,234

0,33

26,69

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

5,56

0,38

0,04

5,14

-

14

HUYỆN NAM GIANG

40

290,77

32,22

-

-

31,9

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

136,76

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

154,01

32,22

-

-

31,9

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

97

236,53

22,41

5,29

1,12

16,00

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

87

126,90

22,23

5,11

1,12

16,00

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

109,63

0,18

0,18

-

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

65

287,501

31,96

19,2

12,76

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

63

188,10

28,37

16,35

12,02

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

99,40

3,59

2,85

0,74

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

54

122,08

21,09

7,34

1,11

12,64

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

48

87,60

7,58

7,34

0,24

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

34,48

13,51

-

0,87

12,64

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

49

789,23

87,09

6,61

2,72

38,65

39,11

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

428,12

73,89

0,82

1,09

33,87

38,11

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

361,11

13,20

5,79

1,63

4,78

1,00

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 272 danh mục, với tổng diện tích: 342,07 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 217,18 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 45,77 ha, đất rừng phòng hộ: 78,8 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha). Trong đó, 161 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 186,86 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 146,69 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 17,96 ha, đất rừng phòng hộ: 22,21 ha) và 111 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 155,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 70,49 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 27,81 ha, đất rừng phòng hộ: 56,59 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

272

1.398,74

342,07

217,18

45,77

78,80

0,32

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

161

766,25

186,86

146,69

17,96

22,21

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

111

632,49

155,21

70,49

27,81

56,59

0,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

12

55,59

33,44

21,68

1,56

10,20

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

10

38,52

16,37

14,68

1,56

0,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

17,07

17,07

7,00

-

10,07

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

41,26

7,18

5,93

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

28,52

5,93

5,93

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

12,74

1,25

-

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

13

88,85

33,06

32,36

-

0,7

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

49,85

26,83

26,13

-

0,7

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

39,00

6,23

6,23

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

17,36

5,58

1,96

3,08

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

14,47

2,80

1,68

0,58

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

2,89

2,78

0,28

2,50

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

35

284,01

44,65

7,35

11,27

26,03

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

17,08

9,09

6,12

0,97

2,00

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

19

266,93

35,56

1,23

10,30

24,03

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

27

174,57

37,18

36,52

0,66

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

17

163,06

33,76

33,46

0,30

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

11,51

3,42

3,06

0,36

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

42

91,46

38,87

27,65

6,87

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

63,12

27,91

20,43

6,86

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

28,34

10,96

7,22

0,01

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

20

121,22

55,39

55,39

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

53,89

25,95

25,95

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

67,33

29,44

29,44

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

45,58

13,81

13,16

0,22

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

19,42

4,16

3,51

0,22

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

26,16

9,65

9,65

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

14

21,43

6,79

-

5,21

1,58

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

10,04

2,33

-

2,33

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

11,39

4,46

-

2,88

1,58

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

4

3,58

1,27

0,915

0,35

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

3,58

1,27

0,92

0,35

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

6

54,34

4,43

-

3,35

1,08

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

39,94

3,25

-

2,85

0,40

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

14,40

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

8

125,17

12,84

1,31

0,37

11,16

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

94,93

10,78

0,93

0,33

9,52

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

2,06

0,38

0,04

1,64

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

6,34

1,32

0,00

0,00

1,00

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

6,34

1,32

-

-

1,00

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

6

7,93

2,73

1,51

1,22

-

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

4,93

1,73

1,01

0,72

-

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

3,00

1,00

0,50

0,50

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

30

17,86

11,54

4,43

7,11

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

14,10

7,78

3,90

3,88

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

3,76

3,76

0,53

3,23

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

47,55

22,35

6,11

3,63

12,61

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

13,16

5,61

5,59

0,02

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

34,39

16,74

0,52

3,61

12,61

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

194,65

9,65

0,91

0,87

7,87

-

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

151,75

9,10

0,36

0,87

7,87

-

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

42,90

0,55

0,55

-

-

-

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1A đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2020 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Dự án thu hồi đất gồm: 1.533 danh mục, với tổng diện tích 6.816,49 ha. Trong đó, 1.265 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 3.963,03 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 352,38 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 56,95 ha, đất rừng phòng hộ: 112,67 ha và đất rừng đặc dụng: 38,11 ha) và 268 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 2.853,45 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 218,21 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 11,39 ha, đất rừng phòng hộ: 75,79 ha và đất rừng đặc dụng: 1,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

1.533

6.816,49

866,82

570,59

68,34

188,46

39,43

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1.265

3.963,03

560,11

352,38

56,95

112,67

38,11

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

268

2.853,45

306,71

218,21

11,39

75,79

1,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

124

400,76

122,16

101,49

7,54

13,13

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

115

273,60

53,08

36,11

3,84

13,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

127,16

69,08

65,38

3,7

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

47

257,27

19,08

17,83

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

39

149,82

5,90

5,90

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

107,45

13,18

11,93

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

137

706,69

72,97

52,94

4,53

15,5

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

121

554,76

65,27

45,24

4,53

15,5

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

16

151,93

7,7

7,7

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

38

64,22

14,05

11,88

1,63

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

53,82

4,65

2,48

1,63

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

10,41

9,40

9,40

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

113

349,51

48,16

23,88

3,97

20,31

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

107

271,86

33,23

23,37

3,97

5,89

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

77,65

14,93

0,51

-

14,42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

71

329,16

52,54

47,41

5,13

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

66

316,36

50,12

44,99

5,13

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

12,80

2,42

2,42

-

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

173

583,563

53,83

39,74

9,74

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

131

278,69

36,57

29,11

6,84

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

42

304,873

17,26

10,63

2,9

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

202

1.086,78

172,26

172,26

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

133

521,39

109,66

109,66

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

69

565,39

62,60

62,60

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

78

403,04

44,04

37,96

5,65

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

50

96,39

20,80

14,79

5,58

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

306,65

23,24

23,17

0,07

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

34

111,32

9,48

0,05

7,52

1,91

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

27

95,13

6,18

0,05

6,13

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

16,19

3,30

-

1,39

1,91

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

109

455,29

26,12

24,73

1,39

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

102

141,03

11,17

9,83

1,34

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

314,26

14,95

14,90

0,05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

71

169,40

3,55

0,37

3,16

0,02

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

43

99,58

3,16

-

3,16

-

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

69,82

0,39

0,37

-

0,02

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

31

173,385

33,814

1,614

0,37

31,83

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

143,145

28,254

1,234

0,33

26,69

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

5,56

0,38

0,04

5,14

-

14

HUYỆN NAM GIANG

40

290,77

32,22

-

-

31,9

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

136,76

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

154,01

32,22

-

-

31,9

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

97

236,53

22,41

5,29

1,12

16,00

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

87

126,90

22,23

5,11

1,12

16,00

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

109,63

0,18

0,18

-

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

65

287,501

31,96

19,2

12,76

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

63

188,10

28,37

16,35

12,02

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

99,40

3,59

2,85

0,74

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

54

122,08

21,09

7,34

1,11

12,64

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

48

87,60

7,58

7,34

0,24

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

34,48

13,51

-

0,87

12,64

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

49

789,23

87,09

6,61

2,72

38,65

39,11

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

428,12

73,89

0,82

1,09

33,87

38,11

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

361,11

13,20

5,79

1,63

4,78

1,00

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 272 danh mục, với tổng diện tích: 342,07 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 217,18 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 45,77 ha, đất rừng phòng hộ: 78,8 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha). Trong đó, 161 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 186,86 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 146,69 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 17,96 ha, đất rừng phòng hộ: 22,21 ha) và 111 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 155,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 70,49 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 27,81 ha, đất rừng phòng hộ: 56,59 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

272

1.398,74

342,07

217,18

45,77

78,80

0,32

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

161

766,25

186,86

146,69

17,96

22,21

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

111

632,49

155,21

70,49

27,81

56,59

0,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

12

55,59

33,44

21,68

1,56

10,20

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

10

38,52

16,37

14,68

1,56

0,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

17,07

17,07

7,00

-

10,07

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

41,26

7,18

5,93

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

28,52

5,93

5,93

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

12,74

1,25

-

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

13

88,85

33,06

32,36

-

0,7

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

49,85

26,83

26,13

-

0,7

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

39,00

6,23

6,23

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

17,36

5,58

1,96

3,08

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

14,47

2,80

1,68

0,58

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

2,89

2,78

0,28

2,50

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

35

284,01

44,65

7,35

11,27

26,03

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

17,08

9,09

6,12

0,97

2,00

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

19

266,93

35,56

1,23

10,30

24,03

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

27

174,57

37,18

36,52

0,66

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

17

163,06

33,76

33,46

0,30

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

11,51

3,42

3,06

0,36

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

42

91,46

38,87

27,65

6,87

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

63,12

27,91

20,43

6,86

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

28,34

10,96

7,22

0,01

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

20

121,22

55,39

55,39

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

53,89

25,95

25,95

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

67,33

29,44

29,44

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

45,58

13,81

13,16

0,22

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

19,42

4,16

3,51

0,22

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

26,16

9,65

9,65

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

14

21,43

6,79

-

5,21

1,58

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

10,04

2,33

-

2,33

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

11,39

4,46

-

2,88

1,58

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

4

3,58

1,27

0,915

0,35

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

3,58

1,27

0,92

0,35

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

6

54,34

4,43

-

3,35

1,08

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

39,94

3,25

-

2,85

0,40

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

14,40

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

8

125,17

12,84

1,31

0,37

11,16

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

94,93

10,78

0,93

0,33

9,52

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

2,06

0,38

0,04

1,64

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

6,34

1,32

0,00

0,00

1,00

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

6,34

1,32

-

-

1,00

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

6

7,93

2,73

1,51

1,22

-

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

4,93

1,73

1,01

0,72

-

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

3,00

1,00

0,50

0,50

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

30

17,86

11,54

4,43

7,11

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

14,10

7,78

3,90

3,88

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

3,76

3,76

0,53

3,23

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

47,55

22,35

6,11

3,63

12,61

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

13,16

5,61

5,59

0,02

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

34,39

16,74

0,52

3,61

12,61

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

194,65

9,65

0,91

0,87

7,87

-

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

151,75

9,10

0,36

0,87

7,87

-

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

42,90

0,55

0,55

-

-

-

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1A đính kèm)