Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3521/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3521/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ngọc Lặc, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 49.098,65 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 37.105,66 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 11.720,07 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 272,92 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

49.098,65

100

49.098,65

49.098,65

100

1

Đất nông nghiệp

39.339,49

80,12

37.105,65

0,01

37.105,66

75,57

1.1

Đất trồng lúa

4.765,49

9,71

4.315,00

4.315,00

8,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.029,43

6,17

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 49.098,65 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 37.105,66 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 11.720,07 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 272,92 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

49.098,65

100

49.098,65

49.098,65

100

1

Đất nông nghiệp

39.339,49

80,12

37.105,65

0,01

37.105,66

75,57

1.1

Đất trồng lúa

4.765,49

9,71

4.315,00

4.315,00

8,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.029,43

6,17