Document: Điều 1 Quyết định 4575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "4575/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "4575/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "4575/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "4575/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "4575/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy là: 07 dự án, với diện tích 1,9756 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Loại đất

1.238,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.200,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,22

2.2

Đất an ninh

CAN

22,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

483,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

302,19

-

Đất thủy lợi

DTL

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,43

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,38

-

Đất xây dựng kho dữ trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,95

-

Đất chợ

DCH

3,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở đô thị

ODT

478,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,78

4

Đất đô thị*

KDT

1.238,14

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố thành: 35 dự án với diện tích 18,4558 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 1144/QĐ-UBND ngày 22/02/2023; số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy là: 07 dự án, với diện tích 1,9756 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Loại đất

1.238,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.200,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,22

2.2

Đất an ninh

CAN

22,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

483,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

302,19

-

Đất thủy lợi

DTL

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,43

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,38

-

Đất xây dựng kho dữ trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,86

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,95

-

Đất chợ

DCH

3,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở đô thị

ODT

478,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,78

4

Đất đô thị*

KDT

1.238,14

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố thành: 35 dự án với diện tích 18,4558 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 1144/QĐ-UBND ngày 22/02/2023; số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.