Document: Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố là 01 dự án, diện tích 0,02ha.
3. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín: 32 dự án, diện tích 168,97ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.520,35

57,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.288,62

32,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.289,22

32,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.215,95

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

396,53

3,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.492,60

42,21

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,02

0,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.498,23

19,20

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.460,59

11,22

+

Đất thủy lợi

DTL

539,13

4,14

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,56

0,09

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

125,84

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.660,97

12,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

336,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,11

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

128,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,19

Trong đó:

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

6. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

348,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

124,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 133 dự án với tổng diện tích 435,13ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố là 01 dự án, diện tích 0,02ha.
3. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín: 32 dự án, diện tích 168,97ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.520,35

57,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.288,62

32,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.289,22

32,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.215,95

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

396,53

3,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.492,60

42,21

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,02

0,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.498,23

19,20

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.460,59

11,22

+

Đất thủy lợi

DTL

539,13

4,14

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,56

0,09

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

125,84

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.660,97

12,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

336,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,11

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

128,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,19

Trong đó:

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

6. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

348,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

124,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 133 dự án với tổng diện tích 435,13ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.