Document: Điều 2 Quyết định 30/2020/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 30/2020/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
1. Nhóm, loại tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.
2. Nhóm, loại tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.
3. Nhóm, loại tài nguyên đối với hải sản tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.
4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

Content:
Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
1. Nhóm, loại tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.
2. Nhóm, loại tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.
3. Nhóm, loại tài nguyên đối với hải sản tự nhiên: Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.
4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.