Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2462/QĐ-UBND 2013 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2013", "sign_number": "2462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2462/QĐ-UBND 2013 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nhiệm vụ chủ yếu
...
c) Khai thác và chế biến lâm sản
- Khai thác gỗ rừng trồng: 151.510 ha (bao gồm cả diện tích tỉa thưa rừng trồng phòng hộ và khai thác cây trồng phân tán), bình quân 15.150 ha/năm; sản lượng 11.378.350 m3, bình quân năm 1.137.800 m3/năm, trong đó:
+ Khai thác gỗ rừng trồng: Diện tích khai thác rừng trồng sản xuất 126.510 ha (bình quân 12.600 ha/năm), sản lượng 10.753.350 m3. Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 55.845 ha, sản lượng 4.746.825 m3; giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 70.665 ha, sản lượng 6.006.525 m3.
+ Khai thác cây trồng phân tán: Diện tích khai thác cây trồng phân tán quy đổi 9.000 ha (bình quân 900 ha/năm), sản lượng 225.000 m3. Giai đoạn 2011-2015 khai thác 4.500 ha, sản lượng 112.500 m3; giai đoạn 2016-2020 khai thác khai thác 4.500 ha, sản lượng 112.500 m3.
+ Tỉa thưa rừng trồng phòng hộ: Diện tích tỉa thưa rừng trồng phòng hộ 16.000 ha, sản lượng 400.000 m3. Giai đoạn 2011 - 2015 tỉa thưa 7.000 ha, sản lượng 175.000 m3; giai đoạn 2016 - 2020 tỉa thưa 9.000 ha, sản lượng 225.00 m3.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ: Nhựa thông 8080 tấn (808 tấn/năm); mủ cao su 40.760 tấn (4.070 tấn/năm); song mây 12.510 tấn (1.250 tấn/năm), đót 3.320 tấn (332 tấn/năm); tre, nứa: 12.980 ngàn cây (1.298 ngàn cây/năm).
- Chế biến gỗ xây dựng, đồ mộc dân dụng 695.050 m3 (69.500 m3/năm) dăm gỗ và nguyên liệu bột giấy 10.683.300 tấn (1.068.000 tấn/năm).

Content:
Khai thác và chế biến lâm sản
- Khai thác gỗ rừng trồng: 151.510 ha (bao gồm cả diện tích tỉa thưa rừng trồng phòng hộ và khai thác cây trồng phân tán), bình quân 15.150 ha/năm; sản lượng 11.378.350 m3, bình quân năm 1.137.800 m3/năm, trong đó:
+ Khai thác gỗ rừng trồng: Diện tích khai thác rừng trồng sản xuất 126.510 ha (bình quân 12.600 ha/năm), sản lượng 10.753.350 m3. Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 55.845 ha, sản lượng 4.746.825 m3; giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 70.665 ha, sản lượng 6.006.525 m3.
+ Khai thác cây trồng phân tán: Diện tích khai thác cây trồng phân tán quy đổi 9.000 ha (bình quân 900 ha/năm), sản lượng 225.000 m3. Giai đoạn 2011-2015 khai thác 4.500 ha, sản lượng 112.500 m3; giai đoạn 2016-2020 khai thác khai thác 4.500 ha, sản lượng 112.500 m3.
+ Tỉa thưa rừng trồng phòng hộ: Diện tích tỉa thưa rừng trồng phòng hộ 16.000 ha, sản lượng 400.000 m3. Giai đoạn 2011 - 2015 tỉa thưa 7.000 ha, sản lượng 175.000 m3; giai đoạn 2016 - 2020 tỉa thưa 9.000 ha, sản lượng 225.00 m3.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ: Nhựa thông 8080 tấn (808 tấn/năm); mủ cao su 40.760 tấn (4.070 tấn/năm); song mây 12.510 tấn (1.250 tấn/năm), đót 3.320 tấn (332 tấn/năm); tre, nứa: 12.980 ngàn cây (1.298 ngàn cây/năm).
- Chế biến gỗ xây dựng, đồ mộc dân dụng 695.050 m3 (69.500 m3/năm) dăm gỗ và nguyên liệu bột giấy 10.683.300 tấn (1.068.000 tấn/năm).