Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định mức thu nộp lệ phí hộ tịch Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định mức thu nộp lệ phí hộ tịch Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
3. Mức thu lệ phí:
a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

5.000

2

Đăng ký lại khai sinh

5.000

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5.000

4

Đăng ký khai tử không đúng hạn

5.000

5

Đăng ký lại khai tử

5.000

6

Đăng ký lại kết hôn

25.000

7

Đăng ký nhận, cha, mẹ, con

15.000

8

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

10.000

9

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10.000

10

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000

11

Đăng ký hộ tịch khác

5.000

Content:
Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

5.000

2

Đăng ký lại khai sinh

5.000

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5.000

4

Đăng ký khai tử không đúng hạn

5.000

5

Đăng ký lại khai tử

5.000

6

Đăng ký lại kết hôn

25.000

7

Đăng ký nhận, cha, mẹ, con

15.000

8

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

10.000

9

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10.000

10

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000

11

Đăng ký hộ tịch khác

5.000