Document: Điều 2 Quyết định 947/2001/QĐ-GCTT cước hòa mạng điện thoại di động GSM

Type: {"issuing_agency": "Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam", "promulgation_date": "23/03/2001", "sign_number": "947/2001/QĐ-GCTT", "signer": "Trần Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam", "promulgation_date": "23/03/2001", "sign_number": "947/2001/QĐ-GCTT", "signer": "Trần Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam", "promulgation_date": "23/03/2001", "sign_number": "947/2001/QĐ-GCTT", "signer": "Trần Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam", "promulgation_date": "23/03/2001", "sign_number": "947/2001/QĐ-GCTT", "signer": "Trần Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam", "promulgation_date": "23/03/2001", "sign_number": "947/2001/QĐ-GCTT", "signer": "Trần Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 947/2001/QĐ-GCTT cước hòa mạng điện thoại di động GSM có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/4/2001. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/4/2001. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.