Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu sau:
...
4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

7,2

7,2

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

4,84

4,84

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa -cá

MNC/LUC

3,31

3,31

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

0,4

0,4

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

0,31

0,31

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

0

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

1,48

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,85

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

1,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

0,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

0,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất hạ tầng còn lại

0,17

0,17

2,14

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

0,11

5

Đất khu du lịch

DDL

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Lâm xác lập ngày 23/12/2013).

Content:
4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

7,2

7,2

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

4,84

4,84

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa -cá

MNC/LUC

3,31

3,31

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

0,4

0,4

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

0,31

0,31

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

0

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

1,48

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,85

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

1,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

0,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

0,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất hạ tầng còn lại

0,17

0,17

2,14

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

0,11

5

Đất khu du lịch

DDL

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Lâm xác lập ngày 23/12/2013).