Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

I

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.690,51

306,24

423,00

493,10

577,81

559,71

414,96

335,31

40,97

191,50

447,17

442,18

549,03

472,00

390,71

570,72

497,87

357,03

428,73

364,80

529,58

298,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.249,26

270,77

389,89

346,46

471,14

497,38

316,76

300,84

31,36

181,54

354,27

384,22

464,19

385,94

305,93

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.154,32

270,77

389,82

346,46

467,53

437,64

316,76

300,84

31,36

179,99

354,27

384,22

462,99

385,94

277,16

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,52

10,33

10,35

58,72

58,26

19,86

66,11

8,20

0,02

7,20

12,17

0,81

18,35

9,33

9,20

37,27

3,76

5,48

1,03

4,94

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,54

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,02

7,37

0,12

11,19

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

19,20

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

110,11

7,47

2,38

12,67

59,73

27,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

847,93

23,09

20,23

72,71

42,84

37,39

32,09

26,27

9,33

9,75

77,71

45,67

72,84

54,21

56,75

32,73

81,03

23,19

44,28

5,59

41,88

38,33

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,14

0,07

0,11

0,60

0,00

0,12

0,16

0,61

0,00

0,51

3,16

2,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.774,48

167,56

238,77

317,35

387,20

392,26

187,46

166,67

174,58

310,82

351,36

413,14

219,90

303,61

466,15

209,63

435,26

576,25

267,34

470,16

469,03

249,99

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

I

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.690,51

306,24

423,00

493,10

577,81

559,71

414,96

335,31

40,97

191,50

447,17

442,18

549,03

472,00

390,71

570,72

497,87

357,03

428,73

364,80

529,58

298,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.249,26

270,77

389,89

346,46

471,14

497,38

316,76

300,84

31,36

181,54

354,27

384,22

464,19

385,94

305,93

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.154,32

270,77

389,82

346,46

467,53

437,64

316,76

300,84

31,36

179,99

354,27

384,22

462,99

385,94

277,16

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,52

10,33

10,35

58,72

58,26

19,86

66,11

8,20

0,02

7,20

12,17

0,81

18,35

9,33

9,20

37,27

3,76

5,48

1,03

4,94

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,54

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,02

7,37

0,12

11,19

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

19,20

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

110,11

7,47

2,38

12,67

59,73

27,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

847,93

23,09

20,23

72,71

42,84

37,39

32,09

26,27

9,33

9,75

77,71

45,67

72,84

54,21

56,75

32,73

81,03

23,19

44,28

5,59

41,88

38,33

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,14

0,07

0,11

0,60

0,00

0,12

0,16

0,61

0,00

0,51

3,16

2,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.774,48

167,56

238,77

317,35

387,20

392,26

187,46

166,67

174,58

310,82

351,36

413,14

219,90

303,61

466,15

209,63

435,26

576,25

267,34

470,16

469,03

249,99