Document: Điều 1 Quyết định 09/2003/QĐ-UB đơn giá công tác phát quang bảo trì cỏ kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/01/2003", "sign_number": "09/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/01/2003", "sign_number": "09/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/01/2003", "sign_number": "09/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/01/2003", "sign_number": "09/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/01/2003", "sign_number": "09/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2003/QĐ-UB đơn giá công tác phát quang bảo trì cỏ kỹ thuật có nội dung như sau:

Điều 1. :
Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê, là cơ sở để quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản, xác định giá trị dự toán, phục vụ việc lập kế hoạch và xác định giá xét thầu công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên các tuyến đê Thành phố Hà Nội.
Đơn giá công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê Thành phố Hà Nội có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/6/2002.

Content:
Điều 1. :
Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê, là cơ sở để quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản, xác định giá trị dự toán, phục vụ việc lập kế hoạch và xác định giá xét thầu công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên các tuyến đê Thành phố Hà Nội.
Đơn giá công tác phát quang và bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê Thành phố Hà Nội có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/6/2002.