Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu biệt thự Làng Đại học, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.32

900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo ( dạng biệt thự)

ĐV.33

7.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.34

2.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.35

4.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.36

4.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.37

8.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.38

8.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.39

3.200

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.40

10.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.41

11.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.42

5.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.43

12.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.44

6.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.45

3.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.46

6.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.47

8.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.48

7.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.49

10.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.50

4.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.51

6.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.52

10.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.53

15.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.54

3.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.55

5.100

49,8

50

2

5

3

* Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với thương mại dịch vụ)

39.400

9,673

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.57

7.600

25,76

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.58

5.900

25,65

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.59

6.000

26,09

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.60

5.900

25,65

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.61

7.000

25,55

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.62

7.000

25,93

40

8

22

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

32.600

3,6

40

1

5

2,0

* Đất hành chính hiện hữu

1.800

0,2

40

2

5

2,0

Đất công trình hành chính hiện hữu (Ủy ban nhân dân phường Bình Thọ)

ĐV.63

1.500

40

2

5

2,0

Đất công hình dịch vụ hiện hữu (Ban điều hành khu phố)

ĐV.68

300

40

2

5

2,0

* Đất giáo dục

24.100

0,0

40

2

5

1,6

* Trường mầm non hiện hữu (mầm non Hoa Mai)

ĐV.70

1.500

40

2

3

1,2

* Trường mầm non xây mới

ĐV.69

4.000

40

2

3 (*)

1,2

* Trường tiểu học Từ Đức hiện hữu mở rộng

ĐV.71

5.000

40

2

4

≤1,6

* Trường trung học cơ sở hiện hữu (Bình Thọ)

ĐV.72

13.600

40

3

5

≤2,0

* Đất y tế (trạm y tế hiện hữu)

ĐV.66

1.600

0,2

40

2

5

2,0

* Đất văn hóa xây mới

ĐV.67

3.000

0,3

35

2

5

2,0

* Đất thương mại dịch vụ

2.100

0,2

40

3

5

2,0

* Đất dịch vụ thương mại hiện hữu (Bưu Điện Bình Thọ)

ĐV.65

100

40

2

5

2,0

* Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

ĐV.56

2.000

40

3

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.700

1,6

5

1

1

0,05

* Đất cây xanh công viên

ĐV.103

4.000

5

1

1

0,05

* Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

10.700

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.56

900

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.57

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.58

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.59

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.60

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.61

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.62

1.700

1.4. Đất giao thông

150.800

15,6 km/km2

* Đất giao thông đối nội

150.800

2. Đất ngoài đơn vị ở

193.700

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

53.000

Trường phổ thông trung học

ĐV.73

15.900

40

3

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận

28.400

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Ủy ban nhân dân quận thủ đức)

ĐV.78

6.300

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (các phòng của quận)

ĐV.79

6.000

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Ban dân vận)

ĐV.80

1.900

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị hiện hữu

ĐV.81

500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Quận ủy)

ĐV.82

6.500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (ban tài chánh)

ĐV.83

1.600

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Sở tư pháp)

ĐV.84

1.400

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Công đoàn quận)

ĐV.85

1.800

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị xây mới

ĐV.86

1.500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị hiện hữu

ĐV.87

900

35

2

5

2,0

* Đất công ty, cơ quan

8.700

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.88

3.100

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.89

1.600

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu (chi nhánh cấp nước)

ĐV.90

2.400

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.91

1.600

35

2

5

2,0

2.2 Đất tôn giáo

14.000

Đất công trình tôn giáo (Giáo xứ Thủ Đức)

ĐV.74

900

Đất công trình tôn giáo (Chùa Giác hạnh)

ĐV.75

200

Đất công trình tôn giáo (chùa Nam Thiên Nhất trụ)

ĐV.76

5.100

Đất công trình tôn giáo (Dòng nữ Đa Minh)

ĐV.77

7.800

2.3 Đất giao thông đối ngoại

95.600

2.4 Đất cây xanh cách ly

1.800

Đất cây xanh cách ly nút giao thông

ĐV.104

500

Đất cây xanh cách ly nút giao thông

ĐV.105

1.300

2.5 Đất an ninh quốc phòng

29.300

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.92

1.700

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.93

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.94

10.500

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.95

4.900

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.96

1.600

Đất an ninh quốc phòng (Công an quận 5 hiện hữu)

ĐV.97

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.98

1.500

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.99

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.100

1.400

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.101

1.400

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.102

1.500

Ghi chú: (*) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
6.3. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp(%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

ĐV-56

2.900

Đất khu hỗn hợp

100,0

2.900

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

70,0

2.000

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30,0

900

ĐV-57

Content:
8.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.32

900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo ( dạng biệt thự)

ĐV.33

7.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.34

2.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.35

4.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.36

4.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.37

8.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.38

8.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.39

3.200

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.40

10.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.41

11.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.42

5.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.43

12.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.44

6.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.45

3.900

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.46

6.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.47

8.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.48

7.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.49

10.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.50

4.000

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.51

6.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.52

10.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.53

15.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.54

3.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.55

5.100

49,8

50

2

5

3

* Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với thương mại dịch vụ)

39.400

9,673

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.57

7.600

25,76

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.58

5.900

25,65

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.59

6.000

26,09

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.60

5.900

25,65

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.61

7.000

25,55

40

8

22

6,5

- Đất ở kết hợp công trình dịch vụ (80 %)

ĐV.62

7.000

25,93

40

8

22

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

32.600

3,6

40

1

5

2,0

* Đất hành chính hiện hữu

1.800

0,2

40

2

5

2,0

Đất công trình hành chính hiện hữu (Ủy ban nhân dân phường Bình Thọ)

ĐV.63

1.500

40

2

5

2,0

Đất công hình dịch vụ hiện hữu (Ban điều hành khu phố)

ĐV.68

300

40

2

5

2,0

* Đất giáo dục

24.100

0,0

40

2

5

1,6

* Trường mầm non hiện hữu (mầm non Hoa Mai)

ĐV.70

1.500

40

2

3

1,2

* Trường mầm non xây mới

ĐV.69

4.000

40

2

3 (*)

1,2

* Trường tiểu học Từ Đức hiện hữu mở rộng

ĐV.71

5.000

40

2

4

≤1,6

* Trường trung học cơ sở hiện hữu (Bình Thọ)

ĐV.72

13.600

40

3

5

≤2,0

* Đất y tế (trạm y tế hiện hữu)

ĐV.66

1.600

0,2

40

2

5

2,0

* Đất văn hóa xây mới

ĐV.67

3.000

0,3

35

2

5

2,0

* Đất thương mại dịch vụ

2.100

0,2

40

3

5

2,0

* Đất dịch vụ thương mại hiện hữu (Bưu Điện Bình Thọ)

ĐV.65

100

40

2

5

2,0

* Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

ĐV.56

2.000

40

3

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.700

1,6

5

1

1

0,05

* Đất cây xanh công viên

ĐV.103

4.000

5

1

1

0,05

* Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

10.700

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.56

900

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.57

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.58

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.59

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.60

1.500

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.61

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

ĐV.62

1.700

1.4. Đất giao thông

150.800

15,6 km/km2

* Đất giao thông đối nội

150.800

2. Đất ngoài đơn vị ở

193.700

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

53.000

Trường phổ thông trung học

ĐV.73

15.900

40

3

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận

28.400

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Ủy ban nhân dân quận thủ đức)

ĐV.78

6.300

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (các phòng của quận)

ĐV.79

6.000

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Ban dân vận)

ĐV.80

1.900

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị hiện hữu

ĐV.81

500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Quận ủy)

ĐV.82

6.500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (ban tài chánh)

ĐV.83

1.600

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Sở tư pháp)

ĐV.84

1.400

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp quận (Công đoàn quận)

ĐV.85

1.800

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị xây mới

ĐV.86

1.500

35

2

5

2,0

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị hiện hữu

ĐV.87

900

35

2

5

2,0

* Đất công ty, cơ quan

8.700

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.88

3.100

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.89

1.600

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu (chi nhánh cấp nước)

ĐV.90

2.400

35

2

5

2,0

Đất công ty, cơ quan hiện hữu

ĐV.91

1.600

35

2

5

2,0

2.2 Đất tôn giáo

14.000

Đất công trình tôn giáo (Giáo xứ Thủ Đức)

ĐV.74

900

Đất công trình tôn giáo (Chùa Giác hạnh)

ĐV.75

200

Đất công trình tôn giáo (chùa Nam Thiên Nhất trụ)

ĐV.76

5.100

Đất công trình tôn giáo (Dòng nữ Đa Minh)

ĐV.77

7.800

2.3 Đất giao thông đối ngoại

95.600

2.4 Đất cây xanh cách ly

1.800

Đất cây xanh cách ly nút giao thông

ĐV.104

500

Đất cây xanh cách ly nút giao thông

ĐV.105

1.300

2.5 Đất an ninh quốc phòng

29.300

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.92

1.700

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.93

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.94

10.500

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.95

4.900

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.96

1.600

Đất an ninh quốc phòng (Công an quận 5 hiện hữu)

ĐV.97

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.98

1.500

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.99

1.600

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.100

1.400

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.101

1.400

Đất an ninh quốc phòng

ĐV.102

1.500

Ghi chú: (*) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
6.3. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp(%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

ĐV-56

2.900

Đất khu hỗn hợp

100,0

2.900

Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

70,0

2.000

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30,0

900

ĐV-57