Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống thoát nước thu gom xử lý nước thải Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống thoát nước thu gom xử lý nước thải Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, cập nhật dự án Xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Ninh Bình, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổng mức đầu tư cập nhật sau điều chỉnh: 430.306 triệu đồng
(Bốn trăm ba mươi tỷ, ba trăm lẻ sáu triệu đồng)
Bảng tổng hợp tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, bổ sung:
ĐVT: triệu đồng

TT

Khoản mục chi phí

Tổng mức đầu tư (Đã phê duyệt lại Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 30/12/2013)

Giá trị Ước thực hiện xong các gói thầu của dự án

Giá trị thay đổi so với Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 30/12/2013

Giá trị đầu tư các hạng mục xin điều chỉnh, bổ sung từ nguồn vốn dư

Tổng mức đầu tư điều chỉnh cập nhật

1

2

3

4

5=4-3

6

7=6+4

I

Tổng mức đầu tư

416.156

374.028

-42.128

56.278

430.306

1

Chi phí xây dựng

310.969

308.561

-2.408

56.185

364.746

2

Chi phí QLDA

3.631

3.839

208

0

3.839

3

Chi phí tư vấn

35.807

32.823

-2.984

0

32.823

4

Chi phí khác

16.924

4.598

-12.326

93

4.690

5

Chi phí GPMB

24.000

24.000

0

0

24.000

6

Chi phí dự phòng

24.825

208

-24.617

0

208

Content:
Tổng mức đầu tư cập nhật sau điều chỉnh: 430.306 triệu đồng
(Bốn trăm ba mươi tỷ, ba trăm lẻ sáu triệu đồng)
Bảng tổng hợp tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, bổ sung:
ĐVT: triệu đồng

TT

Khoản mục chi phí

Tổng mức đầu tư (Đã phê duyệt lại Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 30/12/2013)

Giá trị Ước thực hiện xong các gói thầu của dự án

Giá trị thay đổi so với Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 30/12/2013

Giá trị đầu tư các hạng mục xin điều chỉnh, bổ sung từ nguồn vốn dư

Tổng mức đầu tư điều chỉnh cập nhật

1

2

3

4

5=4-3

6

7=6+4

I

Tổng mức đầu tư

416.156

374.028

-42.128

56.278

430.306

1

Chi phí xây dựng

310.969

308.561

-2.408

56.185

364.746

2

Chi phí QLDA

3.631

3.839

208

0

3.839

3

Chi phí tư vấn

35.807

32.823

-2.984

0

32.823

4

Chi phí khác

16.924

4.598

-12.326

93

4.690

5

Chi phí GPMB

24.000

24.000

0

0

24.000

6

Chi phí dự phòng

24.825

208

-24.617

0

208