Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Sơn La năm 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Công", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Công", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Công", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Công", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Công", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Sơn La năm 2022

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 như sau:
1. Diện
tích đất có rừng: 666.887,7 ha.
a) Phân theo mục đích sử dụng:
- Rừng đặc dụng: 70.402,4 ha;
- Rừng phòng hộ: 292.774,2 ha;
- Rừng sản xuất: 303.711,1 ha.
(trong đó: rừng sản xuất: 260.365 ha; diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc: 38.155 ha và cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)

Content:
Phân theo mục đích sử dụng:
- Rừng đặc dụng: 70.402,4 ha;
- Rừng phòng hộ: 292.774,2 ha;
- Rừng sản xuất: 303.711,1 ha.
(trong đó: rừng sản xuất: 260.365 ha; diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc: 38.155 ha và cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)