Document: Điều 5 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích các cơ quan tổ chức Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích các cơ quan tổ chức Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 5. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT

Diện tích sử dụng/Đơn vị

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

20

40

2

Trung tâm phục vụ Hành chính công

300

500

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

70

120

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

40

II

Diện tích phòng tiếp dân

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

20

40

2

Phòng tiếp dân Ủy ban nhân dân tỉnh

200

400

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

50

100

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

50

III

Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

30

40

2

Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh

50

100

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

30

40

4

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

20

30

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu

0,8

1

V

Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

50

100

2

Kho lưu trữ của tỉnh

400

500

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

200

250

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng, ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

50

100

VI

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị

Phục vụ từng nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

80

140

Content:
Điều 5. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT

Diện tích sử dụng/Đơn vị

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

20

40

2

Trung tâm phục vụ Hành chính công

300

500

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

70

120

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

40

II

Diện tích phòng tiếp dân

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

20

40

2

Phòng tiếp dân Ủy ban nhân dân tỉnh

200

400

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

50

100

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

20

50

III

Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

30

40

2

Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh

50

100

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

30

40

4

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

20

30

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu

0,8

1

V

Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành

1

Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh

50

100

2

Kho lưu trữ của tỉnh

400

500

3

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

200

250

4

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng, ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố

50

100

VI

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị

Phục vụ từng nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

80

140