Document: Điều 1 Quyết định 1100/QĐ-UBND năm 2006 Phát triển công nghiệp sinh học Thanh Hóa 2006 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/04/2006", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/04/2006", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/04/2006", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/04/2006", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/04/2006", "sign_number": "1100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1100/QĐ-UBND năm 2006 Phát triển công nghiệp sinh học Thanh Hóa 2006 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương Đề án: Phát triển công nghiệp sinh học (CNSH) tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2006 - 2020, gồm các nội dung chính như sau:
1. Tên đề án:
Phát triển công nghiệp sinh học tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2020.
2. Phạm vi xây dựng đề án:
Phát triển tổng thể các doanh nghiệp công nghiệp sinh học trong các lĩnh vực chủ yếu như nông nghiệp, công nghiệp, y tế, bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hoá trong tổng thể phát triển công nghiệp sinh học trong phạm vi toàn quốc.
3. Cơ quan chủ quản đề án:
UBND tỉnh Thanh Hoá.
4. Cơ quan chủ trì xây dựng đề án:
Sở Công nghiệp tỉnh Thanh Hoá.
Phần I
TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNSH
1.1. Tổng quan tình hình phát triển và ứng dụng CNSH trên thế giới và trong nước.
- Trong nông nghiệp, công nghiệp, y tế và bảo vệ môi trường.
- Thực trạng về công nghệ gen, tế bào và vi sinh
1.2. Đánh giá tình hình phát triển CNSH ở Thanh Hoá.
1.2.1 Thực trạng về ứng dụng công nghệ sinh học và phát triển công nghiệp sinh học ở Thanh Hoá trong thời gian qua.
a. Trong các lĩnh vực:
- Nông nghiệp: Chăn nuôi, trồng trọt.
- Công nghiệp.
- Y tế .
- Bảo vệ môi trường.
b. Hệ thống các doanh nghiệp hoạt động ứng dụng CNSH trên địa bàn
1.2.2. Những hạn chế và nguyên nhân
- Những hạn chế.
- Nguyên nhân.
1.2.3. Đánh giá tiềm năng phát triển nền CNSH của Thanh Hóa.
- Những ưu thế về điều kiện tự nhiên, cơ sở hạ tầng, nguồn nhân lực:
+ Vị trí địa lý.
+ Mạng lưới giao thông, kết cấu hạ tầng.
+ Tiềm năng đất đai
+ Nguồn lao động
- Đánh giá nhận định thị trường.
+ Thị trường tiêu thụ sản phẩm CNSH trong các lĩnh vực: Rượi bia, cồn công nghiệp, các sản phẩn từ mía đường.
+ Thị trường các sản phẩm trong nông nghiệp: Giống cây, giống con.
+ Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.
+ Thị trường các sản phẩm sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Phần II

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương Đề án: Phát triển công nghiệp sinh học (CNSH) tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2006 - 2020, gồm các nội dung chính như sau:
1. Tên đề án:
Phát triển công nghiệp sinh học tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2020.
2. Phạm vi xây dựng đề án:
Phát triển tổng thể các doanh nghiệp công nghiệp sinh học trong các lĩnh vực chủ yếu như nông nghiệp, công nghiệp, y tế, bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hoá trong tổng thể phát triển công nghiệp sinh học trong phạm vi toàn quốc.
3. Cơ quan chủ quản đề án:
UBND tỉnh Thanh Hoá.
4. Cơ quan chủ trì xây dựng đề án:
Sở Công nghiệp tỉnh Thanh Hoá.
Phần I
TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNSH
1.1. Tổng quan tình hình phát triển và ứng dụng CNSH trên thế giới và trong nước.
- Trong nông nghiệp, công nghiệp, y tế và bảo vệ môi trường.
- Thực trạng về công nghệ gen, tế bào và vi sinh
1.2. Đánh giá tình hình phát triển CNSH ở Thanh Hoá.
1.2.1 Thực trạng về ứng dụng công nghệ sinh học và phát triển công nghiệp sinh học ở Thanh Hoá trong thời gian qua.
a. Trong các lĩnh vực:
- Nông nghiệp: Chăn nuôi, trồng trọt.
- Công nghiệp.
- Y tế .
- Bảo vệ môi trường.
b. Hệ thống các doanh nghiệp hoạt động ứng dụng CNSH trên địa bàn
1.2.2. Những hạn chế và nguyên nhân
- Những hạn chế.
- Nguyên nhân.
1.2.3. Đánh giá tiềm năng phát triển nền CNSH của Thanh Hóa.
- Những ưu thế về điều kiện tự nhiên, cơ sở hạ tầng, nguồn nhân lực:
+ Vị trí địa lý.
+ Mạng lưới giao thông, kết cấu hạ tầng.
+ Tiềm năng đất đai
+ Nguồn lao động
- Đánh giá nhận định thị trường.
+ Thị trường tiêu thụ sản phẩm CNSH trong các lĩnh vực: Rượi bia, cồn công nghiệp, các sản phẩn từ mía đường.
+ Thị trường các sản phẩm trong nông nghiệp: Giống cây, giống con.
+ Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.
+ Thị trường các sản phẩm sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Phần II