Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 24/2009/QĐ-UBND mức thu tiền học phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/08/2009", "sign_number": "24/2009/QĐ-UBND", "signer": "Ma Thị Nguyệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/08/2009", "sign_number": "24/2009/QĐ-UBND", "signer": "Ma Thị Nguyệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/08/2009", "sign_number": "24/2009/QĐ-UBND", "signer": "Ma Thị Nguyệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/08/2009", "sign_number": "24/2009/QĐ-UBND", "signer": "Ma Thị Nguyệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/08/2009", "sign_number": "24/2009/QĐ-UBND", "signer": "Ma Thị Nguyệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 24/2009/QĐ-UBND mức thu tiền học phí

Điều 1. Ban hành mức thu tiền học phí trong các trường học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: Đồng

HỌC SINH CÁC NGÀNH HỌC, CẤP HỌC

MỨC THU
01 học sinh/tháng học

Thành phố, thị xã

Nông thôn, trung du, thị trấn miền núi

1. Nhà trẻ

100.000

60.000

Content:
Mức thu học phí:
Đơn vị tính: Đồng

HỌC SINH CÁC NGÀNH HỌC, CẤP HỌC

MỨC THU
01 học sinh/tháng học

Thành phố, thị xã

Nông thôn, trung du, thị trấn miền núi

Nhà trẻ

100.000

60.000