Document: Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1. Điều chỉnh quy hoạch giao thông:
Điều chỉnh bỏ quy hoạch tuyến đường Lê Thị Bạch Cát (từ hẻm 32 Ông Bích Khiêm đến chung cư 312 Lạc Long Quân), Ủy ban nhân dân quận 11 quản lý các lộ giới quy hoạch hẻm hiện hữu theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 về ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn Thành phố để đảm bảo phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn quận.
2. Cơ cấu sử dụng đất toàn đồ án:
Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch làm tăng diện tích đất nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng và giảm diện tích đất giao thông, như sau:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

(ha)

(%)

(m2/người)

A

Đất đơn vị ở

93,592

95,57

17,49

93,872

95,86

17,54

1

Đất các nhóm nhà ở

61,549

62,76

11,5

61,829

63,14

11,56

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,749

54,88

54,029

55,17

+ Đất nhà ở thấp tầng

52,092

53,19

52,372

53,48

4

Đất giao thông

21,910

22,37

4,1

21,63

22,09

4,04

Tổng cộng

97,93

100,00

97,93

100,00

3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Theo đồ án quy hoạch được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.235,3 m2

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.760,3 m2

Dân số: 610 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 5.265,3 m2

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 6.341,3 m2

Dân số: 350 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 9.615,8 m2

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 10.814,8 m2

Dân số: 630 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

Content:
Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1. Điều chỉnh quy hoạch giao thông:
Điều chỉnh bỏ quy hoạch tuyến đường Lê Thị Bạch Cát (từ hẻm 32 Ông Bích Khiêm đến chung cư 312 Lạc Long Quân), Ủy ban nhân dân quận 11 quản lý các lộ giới quy hoạch hẻm hiện hữu theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 về ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn Thành phố để đảm bảo phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn quận.
2. Cơ cấu sử dụng đất toàn đồ án:
Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch làm tăng diện tích đất nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng và giảm diện tích đất giao thông, như sau:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

(ha)

(%)

(m2/người)

A

Đất đơn vị ở

93,592

95,57

17,49

93,872

95,86

17,54

1

Đất các nhóm nhà ở

61,549

62,76

11,5

61,829

63,14

11,56

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,749

54,88

54,029

55,17

+ Đất nhà ở thấp tầng

52,092

53,19

52,372

53,48

4

Đất giao thông

21,910

22,37

4,1

21,63

22,09

4,04

Tổng cộng

97,93

100,00

97,93

100,00

3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Theo đồ án quy hoạch được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.235,3 m2

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.760,3 m2

Dân số: 610 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 5.265,3 m2

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 6.341,3 m2

Dân số: 350 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 9.615,8 m2

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 10.814,8 m2

Dân số: 630 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần