Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 33/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 33/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.841,5

1.1.2.3

Đất trồng cây lâu năm khác

4.601,1

4.034,5

3.134,9

1.2

Đất lâm nghiệp

660.521,7

682.677,7

698.446,3

1.2.1

Đất rừng sản xuất

397.914,7

393.345,8

395.056,3

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

171.831,4

195.846,0

208.187,0

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

90.775,6

93.486,0

95.203,0

2

Đất phi nông nghiệp

42.975,2

58.028,5

74.653,0

3

Đất chưa sử dụng

69.412,8

46.777,9

Content:
5.841,5

1.1.2.3

Đất trồng cây lâu năm khác

4.601,1

4.034,5

3.134,9

1.2

Đất lâm nghiệp

660.521,7

682.677,7

698.446,3

1.2.1

Đất rừng sản xuất

397.914,7

393.345,8

395.056,3

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

171.831,4

195.846,0

208.187,0

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

90.775,6

93.486,0

95.203,0

2

Đất phi nông nghiệp

42.975,2

58.028,5

74.653,0

3

Đất chưa sử dụng

69.412,8

46.777,9