Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi - đánh giá Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế đến ngày 30 tháng 9 năm 2012 với các chỉ số như sau:
...
14. Chỉ số 14: Tỷ lệ % các loại mô hình quản lý công trình cấp nước tập trung:
a) Mô hình cộng đồng quản lý: 74 công trình, chiếm tỷ lệ: 73,3%;
b) Mô hình hợp tác xã quản lý: 11 công trình, chiếm tỷ lệ: 10,9%;
c) Mô hình doanh nghiệp quản lý: 16 công trình, chiếm tỷ lệ: 15,8%.

Content:
Chỉ số 14: Tỷ lệ % các loại mô hình quản lý công trình cấp nước tập trung:
a) Mô hình cộng đồng quản lý: 74 công trình, chiếm tỷ lệ: 73,3%;
b) Mô hình hợp tác xã quản lý: 11 công trình, chiếm tỷ lệ: 10,9%;
c) Mô hình doanh nghiệp quản lý: 16 công trình, chiếm tỷ lệ: 15,8%.