Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1921/2003/QĐ-UB phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng Thừa Thiên Huế 2001 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/07/2003", "sign_number": "1921/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/07/2003", "sign_number": "1921/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/07/2003", "sign_number": "1921/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/07/2003", "sign_number": "1921/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/07/2003", "sign_number": "1921/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1921/2003/QĐ-UB phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng Thừa Thiên Huế 2001 2010

Điều 1. : Phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng và thay đổi lại các số hiệu tiểu khu theo đơn vị hành chính với nội dung cụ thể như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
4.1. Tổ chức rừng:
- Tổng số tiểu khu: 340 tiểu khu.
+ Tổng diện tích tự nhiên trong tiểu khu là: 414.743 ha.
+ Tổng diện tích tự nhiên ngoài tiểu khu là: 90.656 ha.
Phân ra :
+ Huyện Phong Điền từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu 85 (có 85 TK).
+ Huyện Quảng Điền từ tiểu khu số 86 đến tiểu khu 90 (có 5 TK).
+ Thành phố Huế tiểu khu số 91 (có 1 TK).
+ Huyện Phú Vang từ tiểu khu số 92 đến tiểu khu 100 (9 TK).
+ Huyện Hương Trà từ tiểu khu số 101 đến tiểu khu 146 (46 TK).
+ Huyện Hương Thuỷ từ tiểu khu số 147 đến tiểu khu 188 (42 TK).
+ Huyện Phú Lộc từ tiểu khu số 189 đến tiểu khu 252 (64 TK).
+ Huyện A Lưới từ tiểu khu số 253 đến tiểu khu 368 (116 TK).
+ Huyện Nam Đông từ tiểu khu số 369 đến tiểu khu 430 (62 TK).
4.2. Kết quả quy hoạch: (Chi tiết xem phụ biểu 1, 2 đính kèm )
- Diện tích đất lâm nghiệp: 353.589 ha.
Trong đó:
+ Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 160.168 ha, chiếm 45 %
+ Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 70.867 ha, chiếm 20 %
+ Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 122.554 ha, chiếm 35 %

Content:
Nội dung quy hoạch:
4.1. Tổ chức rừng:
- Tổng số tiểu khu: 340 tiểu khu.
+ Tổng diện tích tự nhiên trong tiểu khu là: 414.743 ha.
+ Tổng diện tích tự nhiên ngoài tiểu khu là: 90.656 ha.
Phân ra :
+ Huyện Phong Điền từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu 85 (có 85 TK).
+ Huyện Quảng Điền từ tiểu khu số 86 đến tiểu khu 90 (có 5 TK).
+ Thành phố Huế tiểu khu số 91 (có 1 TK).
+ Huyện Phú Vang từ tiểu khu số 92 đến tiểu khu 100 (9 TK).
+ Huyện Hương Trà từ tiểu khu số 101 đến tiểu khu 146 (46 TK).
+ Huyện Hương Thuỷ từ tiểu khu số 147 đến tiểu khu 188 (42 TK).
+ Huyện Phú Lộc từ tiểu khu số 189 đến tiểu khu 252 (64 TK).
+ Huyện A Lưới từ tiểu khu số 253 đến tiểu khu 368 (116 TK).
+ Huyện Nam Đông từ tiểu khu số 369 đến tiểu khu 430 (62 TK).
4.2. Kết quả quy hoạch: (Chi tiết xem phụ biểu 1, 2 đính kèm )
- Diện tích đất lâm nghiệp: 353.589 ha.
Trong đó:
+ Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 160.168 ha, chiếm 45 %
+ Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 70.867 ha, chiếm 20 %
+ Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 122.554 ha, chiếm 35 %