Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1423/2007/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1423/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1423/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1423/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1423/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2007", "sign_number": "1423/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1423/2007/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Khai thác sử dụng nước mặt; Xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh như sau:
...
3. Mức thu:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

1.

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1.1.

Ðối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

đồng/đề án

150.000

1.2.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

450.000

1.3.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

1.200.000

1.4.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

2.200.000

2.

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt

2.1.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước 0,1m3/giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước với 500m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

250.000

2.2.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200 KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

800.000

2.3.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

2.000.000

2.4.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

3.900.000

3.

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

3.1.

Ðề án, báo cáo có lưu lượng nước 100m3/ngày đêm

đồng/đề án

250.000

3.2.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/đề án

800.000

3.3.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

đồng/đề án

2.000.000

3.4.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

đồng/đề án

3.900.000

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung thì mức thu tính bằng 50% mức thu nêu trên.

Content:
Mức thu:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

1.

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1.1.

Ðối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

đồng/đề án

150.000

1.2.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

450.000

1.3.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

1.200.000

1.4.

Ðối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

2.200.000

2.

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt

2.1.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước 0,1m3/giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước với 500m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

250.000

2.2.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200 KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

800.000

2.3.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

2.000.000

2.4.

Ðối với đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đồng/đề án, báo cáo

3.900.000

3.

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

3.1.

Ðề án, báo cáo có lưu lượng nước 100m3/ngày đêm

đồng/đề án

250.000

3.2.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/đề án

800.000

3.3.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

đồng/đề án

2.000.000

3.4.

Ðối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

đồng/đề án

3.900.000

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung thì mức thu tính bằng 50% mức thu nêu trên.