Document: Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.498,84

66,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.446,72

40,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.520,96

36,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

919,71

3,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.669,15

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.751,54

15,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.990,47

12,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.213,82

17,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.092,31

4,65

1.7

Đất làm muối

LMU

68,03

0,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

266,80

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.850,49

27,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

147,50

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,73

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,87

0,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

134,35

1,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,68

1,48

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

4,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.250,46

43,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,20

0,09

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,38

17,40

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,81

0,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,25

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,99

0,18

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,20

5,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,21

0,88

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,59

0,40

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

70,05

0,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.418,01

14,40

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

595,74

6,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.042,14

5,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

382,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

161,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

153,97

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

120,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,71

1.7

Đất làm muối

LMU

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,81

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,67

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,80

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

245,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,84

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

14,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

61,34

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

130,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,18

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,49

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,11

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,45

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,97

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,86

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,15

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.498,84

66,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.446,72

40,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.520,96

36,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

919,71

3,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.669,15

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.751,54

15,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.990,47

12,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.213,82

17,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.092,31

4,65

1.7

Đất làm muối

LMU

68,03

0,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

266,80

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.850,49

27,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

147,50

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,73

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,87

0,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

134,35

1,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,68

1,48

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

4,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.250,46

43,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,20

0,09

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,38

17,40

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,81

0,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,25

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,99

0,18

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,20

5,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,21

0,88

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,59

0,40

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

70,05

0,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.418,01

14,40

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

595,74

6,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.042,14

5,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

382,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

161,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

153,97

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

120,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,71

1.7

Đất làm muối

LMU

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,81

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,67

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,80

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

245,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,84

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

14,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

61,34

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

130,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,18

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,49

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,11

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,45

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,97

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,86

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,15

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).