Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
7.100.000

33

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Thạnh Trị

12.500.000

34

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiền

5.500.000

35

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

36

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

13.000.000

37

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

38

Trịnh Văn Quảng

Lý Thường Kiệt

Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6

3.900.000

39

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Phạm Hùng (ĐT.870B)

3.400.000

Đoạn còn lại

1.000.000

40

Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)

Trọn đường

4.100.000

41

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.780.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

2.880.000

42

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải

Kênh Xáng cụt

2.500.000

43

Hồ Bé

Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9

Phan Lương Trực

2.880.000

44

Vũ Mạnh

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Hết tuyến

2.400.000

45

Nguyễn Công Bình

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phạm Hùng (ĐT.870B)

4.100.000

46

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

47

Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang

Nguyễn Công Bình

Trường PTTH Chuyên Tiền Giang

3.100.000

48

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

11.700.000

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

Trường Chính Trị

10.000.000

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

5.250.000

Đường Trần Văn Dược

5.250.000

49

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

50

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung Lương

Vòng xoay Trung Lương

10.000.000

51

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

52

Nguyễn Sáng

Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)

Hoàng Việt

3.900.000

53

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

4.100.000

54

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

55

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

5.500.000

56

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

57

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

58

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.300.000

59

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

60

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

61

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

62

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

63

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

64

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

65

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

66

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

67

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

68

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

69

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

70

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

71

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.900.000

72

Đường Mỹ Chánh

Trọn đường

3.150.000

73

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

5.000.000

74

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

75

Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

76

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.200.000

77

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

78

Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

79

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.380.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

80

Khu chợ Phường 4

14.200.000

81

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

82

Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

83

Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)

700.000

84

Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)

550.000

85

Phạm Hùng (ĐT.870B)

Trọn đường

4.750.000

86

Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)

Cầu Bình Đức

ĐT.870

4.750.000

87

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

88

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

89

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

90

Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)

Cầu Thạnh Trị

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

Ngã tư Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực

1.600.000

91

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

92

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

1.000.000

93

Đường huyện 94

Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)

Rạch Cái Ngang

1.600.000

94

Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)

Nguyễn Thị Thập

Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)

2.400.000

95

Đường huyện 89

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

1.250.000

96

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

97

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

98

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

99

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.200.000

100

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.100.000

101

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.300.000

102

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

103

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

104

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

105

Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)

2.400.000

106

Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

107

Đường Trần Thị Sanh

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

108

Đường tỉnh 870

Ngô Gia Tự (ĐT.864)

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

2.100.000

ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

2.000.000

109

Đường Đỗ Văn Thống

2.400.000

110

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

111

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

112

Đường huyện 93

1.600.000

113

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

114

Đường Mỹ Chánh

1.150.000

115

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

116

Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)

2.000.000

117

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

118

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

119

Đường Đê Hùng Vương

1.000.000

120

Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An

1.000.000

121

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

122

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

123

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

124

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

125

Đường huyện 88

1.000.000

126

Đường huyện 90B

1.000.000

127

Đường huyện 90C

1.000.000

128

Đường huyện 90D

1.000.000

129

Đường huyện 90E

1.000.000

130

Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh

640.000

131

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

132

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

133

Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

134

Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

135

Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh

600.000

136

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

137

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

138

Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

139

Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

140

Đường Trương Thành Công

1.050.000

141

Đường Kênh Nam Vang, phường 9

1.050.000

142

Đường Âu Dương Lân

950.000

143

Đường vào Công ty May Tiền Tiến

900.000

144

Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

145

Đường huyện 94C

Từ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

146

Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

147

Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

148

Đường Một Quang

1.000.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)

4.500.000

3

Đất Khu tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

2.450.000

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

4.000.000

+ Hẻm vị trí 2

3.200.000

“2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị: 450.000đồng/m2.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 10 như sau:
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

145.000

75.000

2

120.000

60.000

3

95.000

50.000

4

80.000

45.000

5

70.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công; khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường Từ Dũ, Trần Hưng Đạo xã Long Hưng; đường Nguyễn Huệ xã Long Thuận; đường phố có đặt tên tại các phường thuộc thị xã Gò Công.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường Võ Thị Lớ, đường Phan Thị Bạch Vân thuộc xã Long Chánh.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan; đất tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số trong phạm vi các phường.
- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm nội thị không đặt tên hoặc số và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.
- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1; khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

65.000

60.000

2

50.000

45.000

3

35.000

30.000

Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.
- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: Các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 1, vị trí 2).
Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.
- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: Các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 1, vị trí 2).
Đất nuôi trồng thủy sản ngoài các khu vực, vị trí trên có mức giá tính bằng giá giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó (cặp quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện,đường liên xã, liên ấp)
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Cầu Sơn Quy

Cua Lộ Góc

1.300.000

Cua Lộ Góc

Phà Mỹ Lợi

1.150.000

Cua Lộ Góc

Cầu Mỹ Lợi

1.150.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873-Đường huyện 13

Bến đò Bình Xuân

350.000

Bến đò Bình Xuân

Cầu Rạch Băng

350.000

Cầu Rạch Băng

Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873

500.000

3

Đường tỉnh 873B

Cầu Ông Non

Đê sông Gò Công

500.000

Đê sông Gò Công

Ngã ba đê bao

400.000

Ngã ba đê bao

Cống đập Gò Công

400.000

4

Đường huyện 14

Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)

Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)

330.000

5

Đường Rạch Rô (ĐH. 98C)

ĐT.873B (xã Long Chánh)

ĐH.98B (xã Long Chánh)

400.000

6

Đường đê bao Long Chánh (ĐH.98D)

Quốc lộ 50

Sông Gò Công

400.000

7

Đường đê bao Long Hòa

Sông Gò Công

ĐH.15

400.000

8

Đường đê bao Long Hưng

Đường Lăng Hoàng Gia

Sông Sơn Qui

350.000

9

Đường đê bao Tân Trung

Sông Sơn Qui

Đường Sơn Quy A

350.000

10

Đường đê bao Phường 5

Đường tỉnh 862

Kênh Sallicette

400.000

11

Đường Đê bao Long Thuận

Kênh Sallicette

Hẻm Đồ Chiểu

350.000

12

Đường kênh 14

Kênh Sallicette

ĐT.877

400.000

ĐT.877

Kênh Kháng Chiến

350.000

13

Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1

Đường Từ Dũ

Nhà Văn hóa liên ấp

400.000

14

Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2

Đường Từ Dũ

Đường trước Ao làng

400.000

15

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50

Cầu Vàm Tháp

800.000

16

Đường huyện 97

Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871)

Đường NguyễnThìn (ĐT.871C)

400.000

17

Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (ĐH. 99)

Đt 873 (xã Bình Xuân)

Đường đê (xã Bình Xuân)

280.000

18

Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (ĐH. 99B)

Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung)

ĐT. 873B (xã Tân Trung)

280.000

19

Đường đê Tây Rạch Gò Công (ĐH. 99C)

Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây

ĐT. 873 (xã Bình Xuân)

280.000

20

Đường đê, nhánh ĐT 873B (ĐH. 99D)

ĐT.873B (xã Tân Trung)

Đường đê (xã Tân Trung)

280.000

21

Đường đê Gò Xoài (ĐH.99E)

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung)

Càu Vàm Tháp (xã Tân Trung)

280.000

7. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Trương Định và Hai Bà Trưng

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng

Lê Lợi

5.000.000

11

Bạch Đằng

Lý Thường Kiệt

Sông Gò Công

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

15

Trương Công Luận

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Kênh Bến Xe

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Huệ

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Côn

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Hẻm số 3

Hẻm số 13

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.000.000

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Kênh cầu 7 Vĩnh

1.300.000

19

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Võ Duy Linh

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Huệ

Hẻm 10

2.400.000

Nguyễn Huệ

Trụ sở khu phố 3, Phường 1

22

Đường vào Trại giam cũ

Nguyễn Trãi

Phân đội PCCC khu vực Gò Công

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Nguyễn Văn Côn

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (QL 50)

4.000.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

3.000.000

28

Đường Ao Thiếc

Nguyễn Trọng Dân

Trạm Thú y cũ

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Nguyễn Trọng Dân

Sân vận động thị xã

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Văn Côn

1.600.000

31

Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

32

Đường vào khu dân cư Phường 5

Đường Võ Duy Linh

Hết khu dân cư Phường 5

1.300.000

Hết khu dân cư Phường5

Đường Đỗ Trình Thoại

1.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

cầu Kênh 14

1.400.000

cầu Kênh 14

Tim Ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

4

Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)

Đồng Khởi

Từ Dũ

1.500.000

5

Đường Từ Dũ

Kênh Bến Xe

Hồ Biểu Chánh –QL 50

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Tim Ngã ba đê bao cũ

450.000

Tim Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) –ĐH.15

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862)

Ranh phường 5 - Long Hòa

1.200.000

Ranh phường 5 - Long Hòa

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

1.050.000

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

Cầu Xóm Thủ

600.000

10

Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

2.400.000

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

Tim Ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Tim Ngã ba Xóm Rạch

Tim Ngã ba Xóm Dinh

550.000

Tim Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Kênh Bến Xe

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

1.000.000

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

Quốc lộ 50

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Cầu Tân Cương

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Võ Duy Linh

Võ Văn Kiết

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH 97)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Từ Dũ (Quốc lộ 50)

550.000

17

Đường huyện 98

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Sông Gò Công

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

Trần Công Tường

Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau)

Sông Sơn Qui

350.000

24

Đường Kênh Ba Quyền

Đường Hoàng Tuyển

Ranh Phường 5 - Long Hòa

400.000

25

Đường huyện 97B
(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

400.000

27

Đường huyện 98D - Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh)

Đường tỉnh 873

Đường đê bao ngoài

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862
(tim ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu: 350.000 đồng/m2.”

Content:
7.100.000

33

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Thạnh Trị

12.500.000

34

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiền

5.500.000

35

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

36

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

13.000.000

37

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

38

Trịnh Văn Quảng

Lý Thường Kiệt

Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6

3.900.000

39

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Phạm Hùng (ĐT.870B)

3.400.000

Đoạn còn lại

1.000.000

40

Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)

Trọn đường

4.100.000

41

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.780.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

2.880.000

42

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải

Kênh Xáng cụt

2.500.000

43

Hồ Bé

Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9

Phan Lương Trực

2.880.000

44

Vũ Mạnh

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Hết tuyến

2.400.000

45

Nguyễn Công Bình

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phạm Hùng (ĐT.870B)

4.100.000

46

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

47

Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang

Nguyễn Công Bình

Trường PTTH Chuyên Tiền Giang

3.100.000

48

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

11.700.000

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

Trường Chính Trị

10.000.000

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

5.250.000

Đường Trần Văn Dược

5.250.000

49

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

50

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung Lương

Vòng xoay Trung Lương

10.000.000

51

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

52

Nguyễn Sáng

Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)

Hoàng Việt

3.900.000

53

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

4.100.000

54

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

55

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

5.500.000

56

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

57

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

58

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.300.000

59

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

60

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

61

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

62

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

63

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

64

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

65

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

66

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

67

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

68

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

69

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

70

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

71

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.900.000

72

Đường Mỹ Chánh

Trọn đường

3.150.000

73

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

5.000.000

74

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

75

Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

76

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.200.000

77

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

78

Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

79

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.380.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

80

Khu chợ Phường 4

14.200.000

81

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

82

Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

83

Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)

700.000

84

Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)

550.000

85

Phạm Hùng (ĐT.870B)

Trọn đường

4.750.000

86

Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)

Cầu Bình Đức

ĐT.870

4.750.000

87

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

88

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

89

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

90

Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)

Cầu Thạnh Trị

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

Ngã tư Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực

1.600.000

91

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

92

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

1.000.000

93

Đường huyện 94

Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)

Rạch Cái Ngang

1.600.000

94

Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)

Nguyễn Thị Thập

Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)

2.400.000

95

Đường huyện 89

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

1.250.000

96

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

97

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

98

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

99

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.200.000

100

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.100.000

101

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.300.000

102

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

103

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

104

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

105

Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)

2.400.000

106

Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

107

Đường Trần Thị Sanh

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

108

Đường tỉnh 870

Ngô Gia Tự (ĐT.864)

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

2.100.000

ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

2.000.000

109

Đường Đỗ Văn Thống

2.400.000

110

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

111

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

112

Đường huyện 93

1.600.000

113

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

114

Đường Mỹ Chánh

1.150.000

115

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

116

Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)

2.000.000

117

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

118

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

119

Đường Đê Hùng Vương

1.000.000

120

Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An

1.000.000

121

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

122

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

123

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

124

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

125

Đường huyện 88

1.000.000

126

Đường huyện 90B

1.000.000

127

Đường huyện 90C

1.000.000

128

Đường huyện 90D

1.000.000

129

Đường huyện 90E

1.000.000

130

Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh

640.000

131

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

132

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

133

Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

134

Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

135

Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh

600.000

136

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

137

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

138

Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

139

Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

140

Đường Trương Thành Công

1.050.000

141

Đường Kênh Nam Vang, phường 9

1.050.000

142

Đường Âu Dương Lân

950.000

143

Đường vào Công ty May Tiền Tiến

900.000

144

Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

145

Đường huyện 94C

Từ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

146

Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

147

Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

148

Đường Một Quang

1.000.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)

4.500.000

3

Đất Khu tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

2.450.000

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

4.000.000

+ Hẻm vị trí 2

3.200.000

“2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị: 450.000đồng/m2.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 Điều 10 như sau:
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

145.000

75.000

2

120.000

60.000

3

95.000

50.000

4

80.000

45.000

5

70.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công; khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường Từ Dũ, Trần Hưng Đạo xã Long Hưng; đường Nguyễn Huệ xã Long Thuận; đường phố có đặt tên tại các phường thuộc thị xã Gò Công.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường Võ Thị Lớ, đường Phan Thị Bạch Vân thuộc xã Long Chánh.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan; đất tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số trong phạm vi các phường.
- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm nội thị không đặt tên hoặc số và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.
- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thuộc thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1; khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

65.000

60.000

2

50.000

45.000

3

35.000

30.000

Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.
- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: Các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 1, vị trí 2).
Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.
- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: Các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 1, vị trí 2).
Đất nuôi trồng thủy sản ngoài các khu vực, vị trí trên có mức giá tính bằng giá giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó (cặp quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện,đường liên xã, liên ấp)
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Cầu Sơn Quy

Cua Lộ Góc

1.300.000

Cua Lộ Góc

Phà Mỹ Lợi

1.150.000

Cua Lộ Góc

Cầu Mỹ Lợi

1.150.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873-Đường huyện 13

Bến đò Bình Xuân

350.000

Bến đò Bình Xuân

Cầu Rạch Băng

350.000

Cầu Rạch Băng

Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873

500.000

3

Đường tỉnh 873B

Cầu Ông Non

Đê sông Gò Công

500.000

Đê sông Gò Công

Ngã ba đê bao

400.000

Ngã ba đê bao

Cống đập Gò Công

400.000

4

Đường huyện 14

Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)

Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)

330.000

5

Đường Rạch Rô (ĐH. 98C)

ĐT.873B (xã Long Chánh)

ĐH.98B (xã Long Chánh)

400.000

6

Đường đê bao Long Chánh (ĐH.98D)

Quốc lộ 50

Sông Gò Công

400.000

7

Đường đê bao Long Hòa

Sông Gò Công

ĐH.15

400.000

8

Đường đê bao Long Hưng

Đường Lăng Hoàng Gia

Sông Sơn Qui

350.000

9

Đường đê bao Tân Trung

Sông Sơn Qui

Đường Sơn Quy A

350.000

10

Đường đê bao Phường 5

Đường tỉnh 862

Kênh Sallicette

400.000

11

Đường Đê bao Long Thuận

Kênh Sallicette

Hẻm Đồ Chiểu

350.000

12

Đường kênh 14

Kênh Sallicette

ĐT.877

400.000

ĐT.877

Kênh Kháng Chiến

350.000

13

Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 1

Đường Từ Dũ

Nhà Văn hóa liên ấp

400.000

14

Đường vào Nhà Văn hóa liên ấp nhánh 2

Đường Từ Dũ

Đường trước Ao làng

400.000

15

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50

Cầu Vàm Tháp

800.000

16

Đường huyện 97

Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871)

Đường NguyễnThìn (ĐT.871C)

400.000

17

Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (ĐH. 99)

Đt 873 (xã Bình Xuân)

Đường đê (xã Bình Xuân)

280.000

18

Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (ĐH. 99B)

Cống Vàm Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung)

ĐT. 873B (xã Tân Trung)

280.000

19

Đường đê Tây Rạch Gò Công (ĐH. 99C)

Cống Rạch Sâu, giáp huyện Gò Công Tây

ĐT. 873 (xã Bình Xuân)

280.000

20

Đường đê, nhánh ĐT 873B (ĐH. 99D)

ĐT.873B (xã Tân Trung)

Đường đê (xã Tân Trung)

280.000

21

Đường đê Gò Xoài (ĐH.99E)

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung)

Càu Vàm Tháp (xã Tân Trung)

280.000

Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Trương Định và Hai Bà Trưng

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng

Lê Lợi

5.000.000

11

Bạch Đằng

Lý Thường Kiệt

Sông Gò Công

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

15

Trương Công Luận

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Kênh Bến Xe

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Huệ

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Côn

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Hẻm số 3

Hẻm số 13

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.000.000

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Kênh cầu 7 Vĩnh

1.300.000

19

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Võ Duy Linh

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Huệ

Hẻm 10

2.400.000

Nguyễn Huệ

Trụ sở khu phố 3, Phường 1

22

Đường vào Trại giam cũ

Nguyễn Trãi

Phân đội PCCC khu vực Gò Công

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Nguyễn Văn Côn

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (QL 50)

4.000.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

3.000.000

28

Đường Ao Thiếc

Nguyễn Trọng Dân

Trạm Thú y cũ

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Nguyễn Trọng Dân

Sân vận động thị xã

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Văn Côn

1.600.000

31

Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

32

Đường vào khu dân cư Phường 5

Đường Võ Duy Linh

Hết khu dân cư Phường 5

1.300.000

Hết khu dân cư Phường5

Đường Đỗ Trình Thoại

1.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

cầu Kênh 14

1.400.000

cầu Kênh 14

Tim Ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

4

Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)

Đồng Khởi

Từ Dũ

1.500.000

5

Đường Từ Dũ

Kênh Bến Xe

Hồ Biểu Chánh –QL 50

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Tim Ngã ba đê bao cũ

450.000

Tim Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) –ĐH.15

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862)

Ranh phường 5 - Long Hòa

1.200.000

Ranh phường 5 - Long Hòa

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

1.050.000

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

Cầu Xóm Thủ

600.000

10

Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

2.400.000

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

Tim Ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Tim Ngã ba Xóm Rạch

Tim Ngã ba Xóm Dinh

550.000

Tim Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Kênh Bến Xe

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

1.000.000

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

Quốc lộ 50

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Cầu Tân Cương

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Võ Duy Linh

Võ Văn Kiết

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH 97)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Từ Dũ (Quốc lộ 50)

550.000

17

Đường huyện 98

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Sông Gò Công

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

Trần Công Tường

Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau)

Sông Sơn Qui

350.000

24

Đường Kênh Ba Quyền

Đường Hoàng Tuyển

Ranh Phường 5 - Long Hòa

400.000

25

Đường huyện 97B
(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

400.000

27

Đường huyện 98D - Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh)

Đường tỉnh 873

Đường đê bao ngoài

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862
(tim ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu: 350.000 đồng/m2.”