Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5693/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5693/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận 3

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 3, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,1646

3,31

0,1841

3,55

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0087

0,17

0,0087

0,17

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,4882

9,82

0,4396

8,48

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,4882

100,00

0,4396

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,3109

86,70

4,5490

87,79

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,1405

96,05

4,3157

94,87

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0049

0,11

0,0049

0,11

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,0122

0,27

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0045

0,10

0,0045

0,10

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,1180

2,74

0,1687

3,71

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,0367

0,85

0,0367

0,81

2.4.7

Đất di tích, danh thắng.

LDT

0,0063

0,15

0,0063

0,14

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0659

0,42

0,0659

0,42

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0213

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0213

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0213

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5190

1

Đất ở

OTC

0,4369

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0821

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0122

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0486

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0213

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận 3.

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,1646

3,31

0,1841

3,55

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0087

0,17

0,0087

0,17

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,4882

9,82

0,4396

8,48

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,4882

100,00

0,4396

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,3109

86,70

4,5490

87,79

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,1405

96,05

4,3157

94,87

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0049

0,11

0,0049

0,11

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,0122

0,27

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0045

0,10

0,0045

0,10

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,1180

2,74

0,1687

3,71

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,0367

0,85

0,0367

0,81

2.4.7

Đất di tích, danh thắng.

LDT

0,0063

0,15

0,0063

0,14

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0659

0,42

0,0659

0,42

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0213

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0213

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0213

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5190

1

Đất ở

OTC

0,4369

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0821

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0122

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0486

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0213

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận 3.