Document: Điều 1 Quyết định 2530/QĐ-UBND giá đất làm căn cứ giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2530/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2530/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2530/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2530/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "2530/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2530/QĐ-UBND giá đất làm căn cứ giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất 09 lô đất Khu tái định cư dọc tuyến đường Trần Phú (Khu C11), khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên thửa đất

Loại đất

Vị trí đất

Diện tích (m2)

Đường, đoạn đường

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

1

Lô số 17

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

111,00

Đường số 3 rộng 12m

2.100.000

2

Lô số 19

111,00

2.100.000

3

Lô số 23

120,25

2.100.000

4

Lô số 29

120,25

Đường số 4 rộng 12m

2.100.000

5

Lô số 30

120,25

2.100.000

6

Lô số 32

120,25

2.100.000

7

Lô số 35

120,25

2.100.000

8

Lô số 38

111,00

2.100.000

9

Lô số 28

117,00

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường số 4 rộng 12m và đường số 16 rộng 12,5m)

2.300.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất 09 lô đất Khu tái định cư dọc tuyến đường Trần Phú (Khu C11), khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Tên thửa đất

Loại đất

Vị trí đất

Diện tích (m2)

Đường, đoạn đường

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

1

Lô số 17

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

111,00

Đường số 3 rộng 12m

2.100.000

2

Lô số 19

111,00

2.100.000

3

Lô số 23

120,25

2.100.000

4

Lô số 29

120,25

Đường số 4 rộng 12m

2.100.000

5

Lô số 30

120,25

2.100.000

6

Lô số 32

120,25

2.100.000

7

Lô số 35

120,25

2.100.000

8

Lô số 38

111,00

2.100.000

9

Lô số 28

117,00

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường số 4 rộng 12m và đường số 16 rộng 12,5m)

2.300.000