Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4482/1997/QĐ-UB thu cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất Vinh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/11/1997", "sign_number": "4482/1997/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Kim", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/11/1997", "sign_number": "4482/1997/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Kim", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/11/1997", "sign_number": "4482/1997/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Kim", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/11/1997", "sign_number": "4482/1997/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Kim", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/11/1997", "sign_number": "4482/1997/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Kim", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4482/1997/QĐ-UB thu cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất Vinh Nghệ An

Điều 1. : Phê duyệt mức thu tiền phục vụ việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh như sau:
...
2. Giá đo vẽ nhà: (Đơn vị tính 1.000đ)

D.T xây dựng loại nhà

Dưới 60m2

60-90m2

90-150m2

150-200m2

Từ 200m2 trở lên

Nhà tạm

20

20

20

20

20

Nhà cấp 4

25

30

35

40

45

Nhà 1 tầng

45

50

55

60

65

Nhà trên 1 tầng

50

55

60

65

70

Nhà 2 tầng

65

70

75

80

85

Nhà trên 2 tầng

70

75

80

85

90

Nhà 3 tầng

85

90

95

100

105

Nhà trên 3 tầng

90

95

100

105

110

Nhà 4 tầng

105

110

115

120

125

Nhà trên 4 tầng

110

115

120

125

130

Nhà 5 tầng trở lên

125

130

135

140

145

Ghi chú:
Nhà trên 1, 2, 3, 4 tầng là nhà có tầng thứ 2, 3,4, 5 đang xây dựng dở dang chưa hoàn chỉnh

Content:
Giá đo vẽ nhà: (Đơn vị tính 1.000đ)

D.T xây dựng loại nhà

Dưới 60m2

60-90m2

90-150m2

150-200m2

Từ 200m2 trở lên

Nhà tạm

20

20

20

20

20

Nhà cấp 4

25

30

35

40

45

Nhà 1 tầng

45

50

55

60

65

Nhà trên 1 tầng

50

55

60

65

70

Nhà 2 tầng

65

70

75

80

85

Nhà trên 2 tầng

70

75

80

85

90

Nhà 3 tầng

85

90

95

100

105

Nhà trên 3 tầng

90

95

100

105

110

Nhà 4 tầng

105

110

115

120

125

Nhà trên 4 tầng

110

115

120

125

130

Nhà 5 tầng trở lên

125

130

135

140

145

Ghi chú:
Nhà trên 1, 2, 3, 4 tầng là nhà có tầng thứ 2, 3,4, 5 đang xây dựng dở dang chưa hoàn chỉnh