Document: Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Hòa Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Hòa Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20599,61

1020,81

437,24

1274,36

514,07

1013,56

781,47

926,67

1007,90

1719,58

1289,68

1162,94

1276,04

590,93

418,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

718,90

321,30

927,20

376,05

611,73

576,27

694,73

705,84

1223,73

942,84

855,13

886,84

410,21

306,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

486,75

102,40

678,28

233,30

369,47

341,54

396,60

511,23

995,79

591,23

658,64

770,99

240,49

222,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

442,86

102,21

678,12

233,12

363,90

335,96

396,60

511,23

676,64

582,56

647,01

744,06

240,49

222,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

18,06

1,41

28,72

33,90

18,94

71,75

43,30

30,04

77,40

129,76

20,16

14,72

31,86

25,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

180,64

29,14

152,13

84,61

157,46

144,36

217,62

94,40

70,77

188,31

128,24

72,27

119,77

34,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

31,47

187,69

63,64

24,00

65,87

18,04

25,53

70,12

79,27

33,54

46,21

28,86

16,82

18,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

1,99

0,65

4,43

0,24

0,58

11,68

0,05

0,50

1,87

1,27

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

297,88

115,91

345,75

135,99

401,30

204,62

231,94

298,28

482,13

336,58

305,38

388,86

180,43

110,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

36,83

6,59

42,96

8,20

8,42

18,99

21,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

7,00

20,22

50,00

2,50

2,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

0,40

0,20

0,25

0,50

0,20

0,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

0,36

2,76

4,58

1,61

26,80

0,53

1,00

0,71

1,05

30,50

3,50

2,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

5,55

7,20

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

105,05

57,37

122,53

53,18

118,99

89,12

89,19

114,26

149,94

139,44

136,75

139,94

65,86

51,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

0,77

0,82

0,15

0,66

0,73

0,42

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

1,00

0,02

0,57

0,10

0,09

0,20

0,15

10,32

0,20

0,12

0,30

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

129,36

52,51

189,19

58,32

168,28

95,81

90,46

141,84

127,18

125,93

115,73

140,16

74,66

44,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

8,70

43,00

3,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,45

0,29

0,53

0,35

1,76

0,15

0,32

0,91

0,11

2,68

0,34

0,31

0,29

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

0,49

0,75

0,89

0,74

0,27

0,26

0,55

1,72

1,95

2,06

2,10

2,51

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

9,53

2,68

10,79

3,37

9,64

7,69

5,21

12,32

5,60

6,48

6,36

7,48

8,67

3,82

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

0,39

6,31

55,68

10,21

2,53

4,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

1,85

1,29

1,24

2,44

2,20

0,87

1,62

0,68

1,64

1,40

1,62

1,72

0,17

1,76

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

1,07

0,24

1,32

1,32

1,17

1,68

1,02

0,90

1,32

1,74

0,84

3,05

0,35

0,83

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

7,78

6,37

4,37

0,06

0,53

4,41

14,25

87,67

19,88

10,35

7,98

2,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

3,35

0,62

0,02

1,22

0,04

3,31

0,03

32,73

3,62

7,02

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

4,02

0,02

1,41

2,03

0,53

0,59

3,78

13,72

10,26

2,43

0,34

0,28

0,41

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20599,61

300,44

1104,88

439,01

860,09

374,00

506,62

455,83

495,28

940,29

668,40

900,75

120,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

205,47

805,89

286,58

597,64

276,75

371,47

329,81

344,85

511,79

468,13

559,47

11,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

153,99

679,69

152,05

451,89

149,94

218,68

159,29

209,72

282,60

213,85

413,32

9,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

152,01

679,18

151,19

446,02

149,62

218,68

159,21

204,18

282,60

169,61

355,09

9,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

25,81

49,66

42,12

77,91

96,13

37,27

52,88

119,21

122,80

59,28

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

12,33

68,78

72,10

64,44

44,13

42,77

48,26

49,79

33,38

114,86

42,72

1,31

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

17,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

13,34

56,92

12,67

30,59

4,21

6,14

67,68

15,27

72,72

16,21

44,15

0,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

0,50

0,10

8,60

0,56

7,75

17,32

3,88

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

94,89

296,49

152,23

259,42

92,41

134,39

124,83

150,43

418,24

199,09

339,02

109,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

31,68

3,07

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

40,00

60,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

106,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

1,00

1,60

0,50

0,10

3,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

1,01

0,09

9,19

1,68

0,13

0,26

0,01

0,06

1,80

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

5,99

4,65

7,00

10,60

1,50

24,40

10,71

5,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

45,58

96,57

96,79

110,32

22,28

49,60

47,58

42,82

100,06

51,86

88,30

29,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

0,61

0,37

0,37

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

0,01

0,40

0,10

0,16

0,28

0,02

0,95

0,07

0,20

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

35,13

74,06

40,09

96,18

35,24

52,51

49,19

49,04

104,61

59,26

106,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

0,60

66,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,39

0,48

0,37

0,37

0,23

0,26

0,49

0,32

0,85

0,38

0,23

4,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

2,19

0,37

0,44

0,92

1,18

3,51

5,18

0,12

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

2,82

3,82

2,61

4,73

2,06

4,80

5,92

2,98

4,50

10,11

2,46

1,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

6,86

7,66

0,27

0,28

9,45

3,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

0,26

0,22

0,09

0,32

0,57

0,68

0,61

1,22

0,49

0,14

1,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

0,64

0,85

0,26

2,03

0,46

1,02

0,33

1,40

1,56

0,30

1,62

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

8,05

58,46

1,02

24,32

23,44

20,72

8,21

19,15

74,01

51,00

60,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

5,12

6,08

0,03

4,50

0,64

1,79

0,43

1,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

0,07

2,50

0,20

3,02

4,85

0,76

1,19

10,26

1,18

2,26

0,02

4

Khu đô thị

KĐT

120,75

120,75

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Chuyển đổi CC sử dụng đất trong nội bộ đất NN

65,83

4,00

0,25

3,00

4,50

3,90

1,00

4,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

0,25

0,40

0,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

2,00

0,30

3,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

4,00

0,50

0,90

3,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

0,60

0,60

2.5

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

10,43

4,00

0,10

0,90

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,03

0,52

1,95

0,02

0,05

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,83

0,10

13,32

1,05

10,10

4,73

10,00

1,00

3,88

0,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

0,10

10,82

0,95

5,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

2,00

1,00

0,20

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

0,50

4,00

10,00

3,88

0,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,60

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

10,43

0,10

0,60

4,73

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,50

0,06

0,38

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

0,10

0,03

2,15

0,10

0,02

2,10

1,00

0,62

0,02

5,70

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

0,08

2,03

0,10

0,02

1,00

0,52

0,02

4,83

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,12

0,10

0,87

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,25

0,05

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

2,80

0,50

1,36

0,06

3,03

1,65

0,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

2,67

0,50

1,14

0,06

3,00

1,65

0,42

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,13

0,22

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoàng Thanh

Xã Bắc Lý

Xã Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(8)

(14)

(22)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

1,63

0,60

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

1,20

1,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,93

0,43

0,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

0,10

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20599,61

1020,81

437,24

1274,36

514,07

1013,56

781,47

926,67

1007,90

1719,58

1289,68

1162,94

1276,04

590,93

418,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

718,90

321,30

927,20

376,05

611,73

576,27

694,73

705,84

1223,73

942,84

855,13

886,84

410,21

306,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

486,75

102,40

678,28

233,30

369,47

341,54

396,60

511,23

995,79

591,23

658,64

770,99

240,49

222,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

442,86

102,21

678,12

233,12

363,90

335,96

396,60

511,23

676,64

582,56

647,01

744,06

240,49

222,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

18,06

1,41

28,72

33,90

18,94

71,75

43,30

30,04

77,40

129,76

20,16

14,72

31,86

25,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

180,64

29,14

152,13

84,61

157,46

144,36

217,62

94,40

70,77

188,31

128,24

72,27

119,77

34,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

31,47

187,69

63,64

24,00

65,87

18,04

25,53

70,12

79,27

33,54

46,21

28,86

16,82

18,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

1,99

0,65

4,43

0,24

0,58

11,68

0,05

0,50

1,87

1,27

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

297,88

115,91

345,75

135,99

401,30

204,62

231,94

298,28

482,13

336,58

305,38

388,86

180,43

110,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

36,83

6,59

42,96

8,20

8,42

18,99

21,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

7,00

20,22

50,00

2,50

2,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

0,40

0,20

0,25

0,50

0,20

0,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

0,36

2,76

4,58

1,61

26,80

0,53

1,00

0,71

1,05

30,50

3,50

2,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

5,55

7,20

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

105,05

57,37

122,53

53,18

118,99

89,12

89,19

114,26

149,94

139,44

136,75

139,94

65,86

51,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

0,77

0,82

0,15

0,66

0,73

0,42

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

1,00

0,02

0,57

0,10

0,09

0,20

0,15

10,32

0,20

0,12

0,30

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

129,36

52,51

189,19

58,32

168,28

95,81

90,46

141,84

127,18

125,93

115,73

140,16

74,66

44,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

8,70

43,00

3,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,45

0,29

0,53

0,35

1,76

0,15

0,32

0,91

0,11

2,68

0,34

0,31

0,29

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

0,49

0,75

0,89

0,74

0,27

0,26

0,55

1,72

1,95

2,06

2,10

2,51

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

9,53

2,68

10,79

3,37

9,64

7,69

5,21

12,32

5,60

6,48

6,36

7,48

8,67

3,82

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

0,39

6,31

55,68

10,21

2,53

4,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

1,85

1,29

1,24

2,44

2,20

0,87

1,62

0,68

1,64

1,40

1,62

1,72

0,17

1,76

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

1,07

0,24

1,32

1,32

1,17

1,68

1,02

0,90

1,32

1,74

0,84

3,05

0,35

0,83

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

7,78

6,37

4,37

0,06

0,53

4,41

14,25

87,67

19,88

10,35

7,98

2,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

3,35

0,62

0,02

1,22

0,04

3,31

0,03

32,73

3,62

7,02

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

4,02

0,02

1,41

2,03

0,53

0,59

3,78

13,72

10,26

2,43

0,34

0,28

0,41

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(6)=(7) +(8)+…

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20599,61

300,44

1104,88

439,01

860,09

374,00

506,62

455,83

495,28

940,29

668,40

900,75

120,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

14326,41

205,47

805,89

286,58

597,64

276,75

371,47

329,81

344,85

511,79

468,13

559,47

11,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9693,37

153,99

679,69

152,05

451,89

149,94

218,68

159,29

209,72

282,60

213,85

413,32

9,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9153,66

152,01

679,18

151,19

446,02

149,62

218,68

159,21

204,18

282,60

169,61

355,09

9,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1228,57

25,81

49,66

42,12

77,91

96,13

37,27

52,88

119,21

122,80

59,28

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2269,16

12,33

68,78

72,10

64,44

44,13

42,77

48,26

49,79

33,38

114,86

42,72

1,31

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,19

17,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1049,81

13,34

56,92

12,67

30,59

4,21

6,14

67,68

15,27

72,72

16,21

44,15

0,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,32

0,50

0,10

8,60

0,56

7,75

17,32

3,88

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6207,08

94,89

296,49

152,23

259,42

92,41

134,39

124,83

150,43

418,24

199,09

339,02

109,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,74

31,68

3,07

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

40,00

60,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

188,30

106,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,62

1,00

1,60

0,50

0,10

3,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,09

1,01

0,09

9,19

1,68

0,13

0,26

0,01

0,06

1,80

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,30

5,99

4,65

7,00

10,60

1,50

24,40

10,71

5,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2214,29

45,58

96,57

96,79

110,32

22,28

49,60

47,58

42,82

100,06

51,86

88,30

29,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,90

0,61

0,37

0,37

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,64

0,01

0,40

0,10

0,16

0,28

0,02

0,95

0,07

0,20

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2255,14

35,13

74,06

40,09

96,18

35,24

52,51

49,19

49,04

104,61

59,26

106,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,60

0,60

66,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

0,39

0,48

0,37

0,37

0,23

0,26

0,49

0,32

0,85

0,38

0,23

4,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,20

2,19

0,37

0,44

0,92

1,18

3,51

5,18

0,12

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

147,60

2,82

3,82

2,61

4,73

2,06

4,80

5,92

2,98

4,50

10,11

2,46

1,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,37

6,86

7,66

0,27

0,28

9,45

3,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

0,26

0,22

0,09

0,32

0,57

0,68

0,61

1,22

0,49

0,14

1,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,39

0,64

0,85

0,26

2,03

0,46

1,02

0,33

1,40

1,56

0,30

1,62

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

514,54

8,05

58,46

1,02

24,32

23,44

20,72

8,21

19,15

74,01

51,00

60,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

5,12

6,08

0,03

4,50

0,64

1,79

0,43

1,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

66,13

0,07

2,50

0,20

3,02

4,85

0,76

1,19

10,26

1,18

2,26

0,02

4

Khu đô thị

KĐT

120,75

120,75

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Chuyển đổi CC sử dụng đất trong nội bộ đất NN

65,83

4,00

0,25

3,00

4,50

3,90

1,00

4,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

0,25

0,40

0,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

2,00

0,30

3,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

4,00

0,50

0,90

3,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

0,60

0,60

2.5

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

10,43

4,00

0,10

0,90

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,03

0,52

1,95

0,02

0,05

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,83

0,10

13,32

1,05

10,10

4,73

10,00

1,00

3,88

0,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,22

0,10

10,82

0,95

5,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,90

2,00

1,00

0,20

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,68

0,50

4,00

10,00

3,88

0,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,60

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

10,43

0,10

0,60

4,73

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,51

0,50

0,06

0,38

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

0,10

0,03

2,15

0,10

0,02

2,10

1,00

0,62

0,02

5,70

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

0,08

2,03

0,10

0,02

1,00

0,52

0,02

4,83

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,12

0,10

0,87

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,25

0,05

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

2,80

0,50

1,36

0,06

3,03

1,65

0,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

2,67

0,50

1,14

0,06

3,00

1,65

0,42

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,13

0,22

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoàng Thanh

Xã Bắc Lý

Xã Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(8)

(14)

(22)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

1,63

0,60

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

1,20

1,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,93

0,43

0,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

0,10