Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-BCT 2017 phương án vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh thí điểm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4804/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4804/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4804/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4804/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4804/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-BCT 2017 phương án vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh thí điểm

Điều 1. Phê duyệt phương án vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh (VWEM) thí điểm năm 2018 với các nội dung chính như sau:
...
8. Tính toán giá thị trường điện
a) Giá thị trường điện áp dụng cho đơn vị phát điện: Thực hiện tính toán theo Quy định vận hành Thị trường phát điện cạnh tranh do Bộ Công Thương ban hành;
b) Giá thị trường điện giao ngay áp dụng cho TCTĐL
- Giá mua điện từ thị trường giao ngay [Pm(t)] của TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức sau:
Pm(t) = CSMP(t) + CCAN(t) + UpliftD(t)
= CFMP(t) + UpliftD(t)
Trong đó:
+ CFMP: Giá thị trường giao ngay toàn Phần quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t (đồng/kWh) được xác định theo công thức: CFMP(t) = CSMP(t) + CCAN(t);
+ CSMP(t): Giá điện năng thị trường giao ngay quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức sau:

+ CCAN(t): Giá công suất thị trường quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được tính toán như sau:

+ SMP(t): Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị phát điện trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo quy định hiện hành của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng/kWh);
+ CAN(t): Giá công suất thị trường áp dụng cho các đơn vị phát điện trong chu kỳ t được xác định theo quy định hiện hành của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng/kWh);
+ k(t): Hệ số quy đổi theo tổn thất điện năng trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức:

Trong đó:
åQG(t): Tổng sản lượng điện năng trong chu kỳ giao dịch t của các nhà máy điện đấu nối vào hệ thống điện và các nguồn nhập khẩu điện (kWh);
åQL(t): Tổng sản lượng điện năng giao nhận đầu nguồn của các đơn vị mua điện trong chu kỳ giao dịch t, bao gồm sản lượng giao nhận đầu nguồn của 05 TCTĐL và xuất khẩu điện Căm-pu-chia của Công ty Mua bán điện (kWh).
- UpliftD(t): Thành Phần hiệu chỉnh giá thị trường giao ngay áp dụng cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức:

Trong đó:
: Tổng sản lượng điện mua theo giá thị trường giao ngay của các TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t (kWh);
: Tổng các Khoản thanh toán ràng buộc phải phát của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch t theo quy định (đồng);
: tổng các Khoản thanh toán theo giá chào đối với các nhà máy nhiệt điện có giá chào lớn hơn giá trần thị trường của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch t theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng);
: tổng các Khoản thanh toán Phần sản lượng phát sai khác so với lệnh Điều độ của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch
t theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng).
c) Giá thanh toán khác
Giá thanh toán khác UpliftM(t) là đơn giá quy đổi áp dụng cho TCTĐL được tính từ tổng các Khoản thanh toán khác của các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng bao gồm các Khoản thanh toán khác (ngoài các khoản thanh toán theo giá SMP, CAN, Rcon, Rbp và Rdu) theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh, các chi phí khác theo quy định của hợp đồng mua bán điện với EVN (nếu có), các Khoản thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tiền thuê đất do Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc giá tính toán trên cơ sở các số liệu do Công ty Mua bán điện cung cấp sau tháng vận hành theo công thức:
UpliftM(t) =
Trong đó:
Khoản thanh toán theo thỏa tuận hợp đồng của các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng trong tháng M (trường hợp nhà máy điện bị tạm thời gián tiếp tham gia thị trường điện, chi phí khởi động,…) (trừ các Khoản thuế phí theo quy định khác của pháp luật) (đồng);
: Các Khoản thuế, phí thanh toán cho các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng trong tháng M theo thỏa thuận hợp đồng mua bán điện với EVN (thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tiền thuê đất, các Khoản thuế phí khác (nếu có) (đồng);
Tổng sản lượng điện năng đo đếm đầu nguồn mua từ thị trường điện của TCTĐL l trong tháng M (kWh);
: Tổng sản lượng điện năng đo đếm đầu nguồn từ thị trường điện của 05 TCTĐL trong tháng M (kWh).

Content:
Tính toán giá thị trường điện
a) Giá thị trường điện áp dụng cho đơn vị phát điện: Thực hiện tính toán theo Quy định vận hành Thị trường phát điện cạnh tranh do Bộ Công Thương ban hành;
b) Giá thị trường điện giao ngay áp dụng cho TCTĐL
- Giá mua điện từ thị trường giao ngay [Pm(t)] của TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức sau:
Pm(t) = CSMP(t) + CCAN(t) + UpliftD(t)
= CFMP(t) + UpliftD(t)
Trong đó:
+ CFMP: Giá thị trường giao ngay toàn Phần quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t (đồng/kWh) được xác định theo công thức: CFMP(t) = CSMP(t) + CCAN(t);
+ CSMP(t): Giá điện năng thị trường giao ngay quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức sau:

+ CCAN(t): Giá công suất thị trường quy đổi cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được tính toán như sau:

+ SMP(t): Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị phát điện trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo quy định hiện hành của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng/kWh);
+ CAN(t): Giá công suất thị trường áp dụng cho các đơn vị phát điện trong chu kỳ t được xác định theo quy định hiện hành của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng/kWh);
+ k(t): Hệ số quy đổi theo tổn thất điện năng trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức:

Trong đó:
åQG(t): Tổng sản lượng điện năng trong chu kỳ giao dịch t của các nhà máy điện đấu nối vào hệ thống điện và các nguồn nhập khẩu điện (kWh);
åQL(t): Tổng sản lượng điện năng giao nhận đầu nguồn của các đơn vị mua điện trong chu kỳ giao dịch t, bao gồm sản lượng giao nhận đầu nguồn của 05 TCTĐL và xuất khẩu điện Căm-pu-chia của Công ty Mua bán điện (kWh).
- UpliftD(t): Thành Phần hiệu chỉnh giá thị trường giao ngay áp dụng cho TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t được xác định theo công thức:

Trong đó:
: Tổng sản lượng điện mua theo giá thị trường giao ngay của các TCTĐL trong chu kỳ giao dịch t (kWh);
: Tổng các Khoản thanh toán ràng buộc phải phát của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch t theo quy định (đồng);
: tổng các Khoản thanh toán theo giá chào đối với các nhà máy nhiệt điện có giá chào lớn hơn giá trần thị trường của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch t theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng);
: tổng các Khoản thanh toán Phần sản lượng phát sai khác so với lệnh Điều độ của các nhà máy điện được phân bổ trong chu kỳ giao dịch
t theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh (đồng).
c) Giá thanh toán khác
Giá thanh toán khác UpliftM(t) là đơn giá quy đổi áp dụng cho TCTĐL được tính từ tổng các Khoản thanh toán khác của các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng bao gồm các Khoản thanh toán khác (ngoài các khoản thanh toán theo giá SMP, CAN, Rcon, Rbp và Rdu) theo quy định của Thị trường phát điện cạnh tranh, các chi phí khác theo quy định của hợp đồng mua bán điện với EVN (nếu có), các Khoản thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tiền thuê đất do Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc giá tính toán trên cơ sở các số liệu do Công ty Mua bán điện cung cấp sau tháng vận hành theo công thức:
UpliftM(t) =
Trong đó:
Khoản thanh toán theo thỏa tuận hợp đồng của các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng trong tháng M (trường hợp nhà máy điện bị tạm thời gián tiếp tham gia thị trường điện, chi phí khởi động,…) (trừ các Khoản thuế phí theo quy định khác của pháp luật) (đồng);
: Các Khoản thuế, phí thanh toán cho các nhà máy điện được phân bổ hợp đồng trong tháng M theo thỏa thuận hợp đồng mua bán điện với EVN (thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tiền thuê đất, các Khoản thuế phí khác (nếu có) (đồng);
Tổng sản lượng điện năng đo đếm đầu nguồn mua từ thị trường điện của TCTĐL l trong tháng M (kWh);
: Tổng sản lượng điện năng đo đếm đầu nguồn từ thị trường điện của 05 TCTĐL trong tháng M (kWh).