Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3637/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ thoát nước thành phố Quy Nhơn Bình Định 2023 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "3637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "3637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "3637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "3637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "3637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3637/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ thoát nước thành phố Quy Nhơn Bình Định 2023 2025

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn giai đoạn 2023-2025 như sau:
...
3. Mức thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
a) Mức thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là dịch vụ thoát nước):

STT

Nội dung

Đơn giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế GTGT) (đồng/m3)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

2.384

2.620

2.780

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

5.383

5.916

6.277

3

Hoạt động sản xuất vật chất

7.921

8.705

9.237

4

Hoạt động kinh doanh, dịch vụ

9.498

10.438

11.075

Mức thuế giá trị gia tăng (VAT) thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Content:
Mức thu giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là dịch vụ thoát nước):

STT

Nội dung

Đơn giá dịch vụ thoát nước (chưa bao gồm thuế GTGT) (đồng/m3)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

2.384

2.620

2.780

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

5.383

5.916

6.277

3

Hoạt động sản xuất vật chất

7.921

8.705

9.237

4

Hoạt động kinh doanh, dịch vụ

9.498

10.438

11.075

Mức thuế giá trị gia tăng (VAT) thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.