Document: Điều 1 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND bộ đơn giá đo đạc địa chính tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/06/2010", "sign_number": "11/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2010/QĐ-UBND bộ đơn giá đo đạc địa chính tỉnh Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần I : Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng Bộ đơn giá;
- Phần II : Bảng tổng hợp Bộ đơn giá đo đạc địa chính, gồm :
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính (Phụ lục 1: Đo theo phương pháp đường chuyền; Phụ lục 2: Đo bằng công nghệ GPS);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 3; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 4; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 5; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 6; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 7);
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa chính (Phụ lục 8); Đơn giá sản phẩm chuyển hệ bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (Phụ lục 9).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 26% đến 40% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 10; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 11; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 12; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 13; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 14).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 15% đến 25% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 15; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 16; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 17; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 18; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 19).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ dưới 15% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 20; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 21; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 22; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 23; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 24).
+ Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất (Phụ lục 25);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính (Phụ lục 26);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 27);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 28).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần I : Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng Bộ đơn giá;
- Phần II : Bảng tổng hợp Bộ đơn giá đo đạc địa chính, gồm :
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính (Phụ lục 1: Đo theo phương pháp đường chuyền; Phụ lục 2: Đo bằng công nghệ GPS);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 3; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 4; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 5; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 6; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 7);
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa chính (Phụ lục 8); Đơn giá sản phẩm chuyển hệ bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (Phụ lục 9).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 26% đến 40% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 10; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 11; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 12; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 13; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 14).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ 15% đến 25% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 15; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 16; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 17; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 18; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 19).
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính có biến động từ dưới 15% (Bản đồ tỷ lệ 1/200: Phụ lục 20; Bản đồ tỷ lệ 1/500: Phụ lục 21; Bản đồ tỷ lệ 1/1000: Phụ lục 22; Bản đồ tỷ lệ 1/2000: Phụ lục 23; Bản đồ tỷ lệ 1/5000: Phụ lục 24).
+ Đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất (Phụ lục 25);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính (Phụ lục 26);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 27);
+ Đơn giá sản phẩm đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng (Phụ lục 28).