Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 29.229,40 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 16.295,59 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 12.664,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 269,78 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

29.229,40

100

29.229,38

29.229,40

100

1

Đất nông nghiệp

19.419,64

66,44

16.295,55

16.295,59

55,75

1.1

Đất trồng lúa

8.731,90

29,87

7.388,66

7.388,66

25,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.346,60

28,56

7.309,47

7.309,47

25,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.927,66

16,86

3.698,51

3.698,51

12,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 29.229,40 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 16.295,59 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 12.664,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 269,78 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

29.229,40

100

29.229,38

29.229,40

100

1

Đất nông nghiệp

19.419,64

66,44

16.295,55

16.295,59

55,75

1.1

Đất trồng lúa

8.731,90

29,87

7.388,66

7.388,66

25,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.346,60

28,56

7.309,47

7.309,47

25,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.927,66

16,86

3.698,51

3.698,51

12,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm