Document: Điều 1 Quyết định 22/2002/QĐ-BKHCN  57 tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2002", "sign_number": "22/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2002", "sign_number": "22/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2002", "sign_number": "22/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2002", "sign_number": "22/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2002", "sign_number": "22/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2002/QĐ-BKHCN  57 tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 57 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 5236 : 2002
(ISO 105-J02 : 1997)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5236 - 90)

2

TCVN 5467 : 2002
(ISO 105-A03 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5467 - 91)

3

TCVN 5233 : 2002
(ISO 105-E02 : 1994)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần E02: độ bền màu với nước biển
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5233 - 90)

4

TCVN 5478 : 2002
(ISO 105-P01 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần P01: Độ bền màu đối với gia nhiệt khô (trừ là ép)
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5478 - 91)

5

TCVN 5234 : 2002
(ISO 105-E03 : 1994)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần E03: Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi)
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5234 - 90)

6

TCVN 5466 : 2002
(ISO 105-A02 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5466 - 91)

7

TCVN 2106 : 2002
(ISO 3758 : 1991)

Vật liệu dệt - Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2106 - 77)

8

TCVN 7204-1 : 2002
(ISO 8782-1 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử

9

TCVN 7204-2 : 2002
(ISO 8782-2 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn

10

TCVN 7204-3 : 2002
(ISO 8782-3 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng bảo vệ

11

TCVN 7204-4 : 2002
(ISO 8782-4 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng lao động chuyên dụng

12

TCVN 7205 : 2002
(ISO 15025 : 2000)

Quần áo bảo vệ - Quần áo chống nóng và chống cháy - Phương pháp thử lan truyền cháy có giới hạn

13

TCVN 7206 : 2002
(ISO 17493 : 2000)

Quần áo và thiết bị bảo vệ chống nóng - Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu sử dụng lò tuần hoàn dòng khí nóng

14

TCVN 7207-1 : 2002
(ISO 10136-1 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 1: Xác định silic dioxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

15

TCVN 7207-2 : 2002
(ISO 10136-2 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 2: Xác định natri oxit và kali oxit bằng phương pháp quang phổ ngọn lửa

16

TCVN 7207-3 : 2002
(ISO 10136-3 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 3: Xác định canxi oxit và magiê oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

17

TCVN 7207-4 : 2002
(ISO 10136-4 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 4: Xác định nhôm oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

18

TCVN 7207-5 : 2002
(ISO 10136-5 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 5: Xác định sắt (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

19

TCVN 7207-6 : 2002
(ISO 10136-6 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 6: Xác định bo (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

20

TCVN 7087 : 2002
(Codex Stan 1-1991)

Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

21

TCVN 7088 : 2002
(Cac/gl 2 - 1993)

Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng

22

TCVN 7089 : 2002
(Codex Stan 107-1981)

Ghi nhãn phụ gia thực phẩm

23

TCVN 5080 : 2002
(ISO 4874 : 2000)

Thuốc lá - Lấy mẫu thuốc lá nguyên liệu - Nguyên tắc chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5080 - 90)

24

TCVN 5081-1 : 2002
(ISO 6488-1 : 1997)

Thuốc lá - Xác định hàm lượng nước
Phần 1: Phương pháp Karl Fischer
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5081 - 90)

25

TCVN 6674-1 : 2002
(ISO 3550-1 : 1997)

Thuốc lá điếu - Xác định độ rỗ đầu
Phần 1: Phương pháp dùng lồng quay hình trụ

26

TCVN 7090 : 2002

Cây đầu lọc

27

TCVN 7091 : 2002

Giấy cuốn điếu thuốc lá

28

TCVN 7092 : 2002

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng

29

TCVN 7095-2 : 2002
(ISO 15592-2 : 2001)

Thuốc lá sợi và sản phẩm hút từ thuốc lá sợi - Phương pháp lấy mẫu, bảo ôn và phân tích
Phần 2: Môi trường bảo ôn và thử nghiệm

30

TCVN 7096 : 2002
(ISO 3308 : 2000)

Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Định nghĩa và các điều kiện chuẩn

31

TCVN 7097 : 2002
(ISO 12195 : 1995)

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng - Xác định hàm lượng cọng còn sót lại

32

TCVN 7098 : 2002
(ISO 3400 : 1997)

Thuốc lá điếu - Xác định alkaloit trong phần ngưng tụ khói - Phương pháp đo phổ

33

TCVN 7099 : 2002
(ISO 3401 : 1991)

Thuốc lá điếu - Xác định sự lưu giữ alkaloit của đầu lọc - Phương pháp đo phổ

34

TCVN 7100 : 2002
(CORESTA 37 : 1994)

Thuốc lá - Xác định chất khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

35

TCVN 7101 : 2002
(CORESTA 36 : 1994)

Thuốc lá - Xác định nitrat bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

36

TCVN 7102 : 2002
(CORESTA 38 : 1994)

Thuốc lá - Xác định đường khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

37

TCVN 7103 : 2002
(ISO 2881 : 1992)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định hàm lượng Alkaloit - Phương pháp đo phổ

38

TCVN 7104 : 2002
(ISO 7210 : 1997)

Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Phương pháp thử bổ sung

39

TCVN 7208 : 2002

Chất độc hại trong xăng động cơ

40

TCVN 5307 : 2002

Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu thiết kế
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5307 - 91)

41

TCVN 5721-1 : 2002

Săm và lốp xe máy - Phần 1: Săm

42

TCVN 5721-2 : 2002

Săm và lốp xe máy - Phần 2: Lốp

43

TCVN 7191 : 2002
(ISO 4866 : 1990)
Sửa đổi 1: 1994
Sửa đổi 2 : 1996

Rung động và chấn động cơ học - Rung động đối với các công trình xây dựng - Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến các công trình xây dựng

44

TCVN 7192-1 : 2002
(ISO 717-1 : 1996)

Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 1: Cách âm không khí

45

TCVN 7192-2 : 2002
(ISO 717-2 : 1996)

Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 2: Cách âm va chạm

46

TCVN 7193 : 2002
(ISO 8297 : 1994)

Âm học - Xác định mức công suất âm của xí nghiệp công nghiệp có nhiều nguồn âm để đánh giá mức áp suất âm trong môi trường - Phương pháp kỹ thuật

47

TCVN 6964-2 : 2002
(ISO 2631-2 : 1989)

Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân
Phần 2: Rung động liên tục và rung động do chấn động gây ra trong công trình xây dựng (từ 1 Hz đến 80 Hz)

48

TCVN 7041 : 2002

Đồ uống pha chế sẵn không cồn - Quy định kỹ thuật

49

TCVN 7042 : 2002

Bia hơi - Quy định kỹ thuật

50

TCVN 7043 : 2002

Rượu trắng - Quy định kỹ thuật

51

TCVN 7044 : 2002

Rượu mùi - Quy định kỹ thuật

52

TCVN 7045 : 2002

Rượu vang - Quy định kỹ thuật

53

TCVN 7046 : 2002

Thịt tươi - Quy định kỹ thuật

54

TCVN 7047 : 2002

Thịt lạnh đông - Quy định kỹ thuật

55

TCVN 7048 : 2002

Thịt hộp - Quy định kỹ thuật

56

TCVN 7049 : 2002

Thịt chế biến có xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật

57

TCVN 7050 : 2002

Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật

Content:
Điều 1. Ban hành 57 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 5236 : 2002
(ISO 105-J02 : 1997)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5236 - 90)

2

TCVN 5467 : 2002
(ISO 105-A03 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5467 - 91)

3

TCVN 5233 : 2002
(ISO 105-E02 : 1994)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần E02: độ bền màu với nước biển
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5233 - 90)

4

TCVN 5478 : 2002
(ISO 105-P01 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần P01: Độ bền màu đối với gia nhiệt khô (trừ là ép)
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5478 - 91)

5

TCVN 5234 : 2002
(ISO 105-E03 : 1994)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần E03: Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi)
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5234 - 90)

6

TCVN 5466 : 2002
(ISO 105-A02 : 1993)

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu -
Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5466 - 91)

7

TCVN 2106 : 2002
(ISO 3758 : 1991)

Vật liệu dệt - Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2106 - 77)

8

TCVN 7204-1 : 2002
(ISO 8782-1 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử

9

TCVN 7204-2 : 2002
(ISO 8782-2 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn

10

TCVN 7204-3 : 2002
(ISO 8782-3 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng bảo vệ

11

TCVN 7204-4 : 2002
(ISO 8782-4 : 1998)

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng
Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng lao động chuyên dụng

12

TCVN 7205 : 2002
(ISO 15025 : 2000)

Quần áo bảo vệ - Quần áo chống nóng và chống cháy - Phương pháp thử lan truyền cháy có giới hạn

13

TCVN 7206 : 2002
(ISO 17493 : 2000)

Quần áo và thiết bị bảo vệ chống nóng - Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu sử dụng lò tuần hoàn dòng khí nóng

14

TCVN 7207-1 : 2002
(ISO 10136-1 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 1: Xác định silic dioxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

15

TCVN 7207-2 : 2002
(ISO 10136-2 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 2: Xác định natri oxit và kali oxit bằng phương pháp quang phổ ngọn lửa

16

TCVN 7207-3 : 2002
(ISO 10136-3 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 3: Xác định canxi oxit và magiê oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

17

TCVN 7207-4 : 2002
(ISO 10136-4 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 4: Xác định nhôm oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

18

TCVN 7207-5 : 2002
(ISO 10136-5 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 5: Xác định sắt (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

19

TCVN 7207-6 : 2002
(ISO 10136-6 : 1993)

Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết
Phần 6: Xác định bo (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

20

TCVN 7087 : 2002
(Codex Stan 1-1991)

Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

21

TCVN 7088 : 2002
(Cac/gl 2 - 1993)

Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng

22

TCVN 7089 : 2002
(Codex Stan 107-1981)

Ghi nhãn phụ gia thực phẩm

23

TCVN 5080 : 2002
(ISO 4874 : 2000)

Thuốc lá - Lấy mẫu thuốc lá nguyên liệu - Nguyên tắc chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5080 - 90)

24

TCVN 5081-1 : 2002
(ISO 6488-1 : 1997)

Thuốc lá - Xác định hàm lượng nước
Phần 1: Phương pháp Karl Fischer
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5081 - 90)

25

TCVN 6674-1 : 2002
(ISO 3550-1 : 1997)

Thuốc lá điếu - Xác định độ rỗ đầu
Phần 1: Phương pháp dùng lồng quay hình trụ

26

TCVN 7090 : 2002

Cây đầu lọc

27

TCVN 7091 : 2002

Giấy cuốn điếu thuốc lá

28

TCVN 7092 : 2002

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng

29

TCVN 7095-2 : 2002
(ISO 15592-2 : 2001)

Thuốc lá sợi và sản phẩm hút từ thuốc lá sợi - Phương pháp lấy mẫu, bảo ôn và phân tích
Phần 2: Môi trường bảo ôn và thử nghiệm

30

TCVN 7096 : 2002
(ISO 3308 : 2000)

Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Định nghĩa và các điều kiện chuẩn

31

TCVN 7097 : 2002
(ISO 12195 : 1995)

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng - Xác định hàm lượng cọng còn sót lại

32

TCVN 7098 : 2002
(ISO 3400 : 1997)

Thuốc lá điếu - Xác định alkaloit trong phần ngưng tụ khói - Phương pháp đo phổ

33

TCVN 7099 : 2002
(ISO 3401 : 1991)

Thuốc lá điếu - Xác định sự lưu giữ alkaloit của đầu lọc - Phương pháp đo phổ

34

TCVN 7100 : 2002
(CORESTA 37 : 1994)

Thuốc lá - Xác định chất khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

35

TCVN 7101 : 2002
(CORESTA 36 : 1994)

Thuốc lá - Xác định nitrat bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

36

TCVN 7102 : 2002
(CORESTA 38 : 1994)

Thuốc lá - Xác định đường khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

37

TCVN 7103 : 2002
(ISO 2881 : 1992)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định hàm lượng Alkaloit - Phương pháp đo phổ

38

TCVN 7104 : 2002
(ISO 7210 : 1997)

Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Phương pháp thử bổ sung

39

TCVN 7208 : 2002

Chất độc hại trong xăng động cơ

40

TCVN 5307 : 2002

Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu thiết kế
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5307 - 91)

41

TCVN 5721-1 : 2002

Săm và lốp xe máy - Phần 1: Săm

42

TCVN 5721-2 : 2002

Săm và lốp xe máy - Phần 2: Lốp

43

TCVN 7191 : 2002
(ISO 4866 : 1990)
Sửa đổi 1: 1994
Sửa đổi 2 : 1996

Rung động và chấn động cơ học - Rung động đối với các công trình xây dựng - Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến các công trình xây dựng

44

TCVN 7192-1 : 2002
(ISO 717-1 : 1996)

Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 1: Cách âm không khí

45

TCVN 7192-2 : 2002
(ISO 717-2 : 1996)

Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 2: Cách âm va chạm

46

TCVN 7193 : 2002
(ISO 8297 : 1994)

Âm học - Xác định mức công suất âm của xí nghiệp công nghiệp có nhiều nguồn âm để đánh giá mức áp suất âm trong môi trường - Phương pháp kỹ thuật

47

TCVN 6964-2 : 2002
(ISO 2631-2 : 1989)

Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân
Phần 2: Rung động liên tục và rung động do chấn động gây ra trong công trình xây dựng (từ 1 Hz đến 80 Hz)

48

TCVN 7041 : 2002

Đồ uống pha chế sẵn không cồn - Quy định kỹ thuật

49

TCVN 7042 : 2002

Bia hơi - Quy định kỹ thuật

50

TCVN 7043 : 2002

Rượu trắng - Quy định kỹ thuật

51

TCVN 7044 : 2002

Rượu mùi - Quy định kỹ thuật

52

TCVN 7045 : 2002

Rượu vang - Quy định kỹ thuật

53

TCVN 7046 : 2002

Thịt tươi - Quy định kỹ thuật

54

TCVN 7047 : 2002

Thịt lạnh đông - Quy định kỹ thuật

55

TCVN 7048 : 2002

Thịt hộp - Quy định kỹ thuật

56

TCVN 7049 : 2002

Thịt chế biến có xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật

57

TCVN 7050 : 2002

Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật