Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Bến Đầm huyện Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Bến Đầm huyện Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 khu Bến Đầm, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nội dung chính như sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng:

KH lô đất

Loại đất

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB

Tổng diện tích khu vực nghiên cứu

241,82

I

Khu vực ngoài vườn quốc gia

209,32

1

Khu 1a: Khu dân cư Bến Đầm

61,47

Đất nhà ở thấp tầng

8,42

OT1a.1

Dân cư làng chài

0,26

45-50

2

OT1a.2

Dân cư làng chài

0,33

40-50

2

OT1a.3

Dân cư làng chài

0,51

40-50

2

OT1a.4

Dân cư làng chài

0,58

40-50

2

OT1a.5

Dân cư làng chài

0,5

40-50

2

OT1a.6

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,74

80

4

OT1a.7

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,62

80

4

OT1a.8

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

1,03

80

4

OT1a.9

Nhà ở biệt thự ven núi

3,29

25-30

2

OT1a.10

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,56

80

4

Đất nhà ở chung cư

1,43

OC1a.1

Nhà ở chung cư

0,67

30-35

5

OC1a.2

Nhà ở chung cư

0,76

30-35

5

Đất công trình công cộng

1,82

CC1a.1

Đất công trình công cộng

0,54

40

2

CC1a.2

Đất công trình thương mại dịch vụ - chợ

0,71

35-40

4

CC1a.3

Đất công trình công cộng

0,57

35-40

1-2

Đất cơ quan

0,09

CQ1a.1

Đất cơ quan

0,09

40

3

Đất hỗn hợp (thương mại, dịch vụ hậu cần cảng, văn phòng.,.,)

1,59

HH1a.1

Công trình hỗn

0,57

40-45

3

HH1a.2

Công trình hỗn hợp

0,53

40-45

5

HH1a.3

Công trình hỗn hợp

0,49

40-45

3

Đất công trình du lịch tập trung (khách sạn, dịch vụ du lịch)

2,46

KS1a.1

Nhà nghỉ công nhân cảng hiện trạng cải tạo

0,47

35-40

2

KS1a.2

Khách sạn

0,52

35-40

5

KS1a.3

Công trình dịch vụ du lịch

0,64

35-40

2

KS1a.4

Khách sạn

0,42

35-40

3

KS1a.5

Khách sạn

0,41

35-40

3

Đất trường học

0,94

TH1a.1

Trường mẫu giáo

0,42

35-40

2

TH1a.2

Trường tiểu học và trung học cơ sở

0,52

35-40

2

Đất an ninh quốc phòng

1,07

QS1a.1

Đất an ninh quốc phòng

1,07

Đất hạ tầng

1,18

HT1a. 1

Trạm xử lý nước thải

0,8

HT1a.2

Bể chứa nước ngầm

0,38

Đất khu RESORT

8,24

RS1a.1

Khu du lịch Việt Nga

8,24

30

3

Đất cây xanh TDTT, công viên, vườn hoa

1,99

CX1a.1

Đất công viên, vườn hoa

0,38

5

1

CX1a.2

Công viên TDTT

0,86

5

1

CX1a.3

Đất công viên, vườn hoa

0,75

5

1

Đất cây xanh cách ly

0,23

CL1a.1

Đất cây xanh cách ly

0,23

Đất cây xanh tự nhiên

22,75

R1a.1

Đất cây xanh tự nhiên

5,64

R1a.2

Đất cây xanh tự nhiên

5,14

R1a.3

Đất cây xanh tự nhiên

11,15

R1a.4

Đất cây xanh tự nhiên

0,82

BT1a.1

Bãi tắm

0,58

Đất giao thông, bãi đỗ xe

8,68

2

Khu 1b: Khu dịch vụ đô thị Bến Đầm

46,22

Đất biệt thự du lịch nghỉ dưỡng

4,93

BT1b.1

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.2

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.3

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.4

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,84

25

2

BT1b.5

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,24

25

2

BT1b.6

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,26

25

2

BT1b.7

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,66

25

2

BT1b.8

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,5

25

2

Đất hỗn hợp (TM, dịch vụ hậu cần cảng)

4,94

HH1b.1

Đất công trình TMDV - văn phòng

2,17

40-45

3

HH1b.4

Đất khu thủy cung

2,77

30-40

3

Đất công trình du lịch tập trung

0,68

KS1b.1

Tổ hợp khu khách sạn

0,68

40-45

3

Đất công trình công cộng

0,18

CC1b.1

Hải Đăng

0,18

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

1,78

CX1b.1

Đất công viên, vườn hoa

0,71

5

1

CX1b.2

Đất công viên, vườn hoa

1,07

Đất cây xanh tự nhiên

10,06

R1b.1

Đất cây xanh tự nhiên

4,98

R1b.2

Đất cây xanh tự nhiên

1,53

R1b.3

Đất cây xanh tự nhiên

1,08

R1b.4

Đất cây xanh tự nhiên

2,47

Mặt nước

15,85

Đất giao thông, bãi đỗ xe

7,80

3

Khu 3: Khu vực cảng Bến Đầm và các dịch vụ đi kèm

89,23

Đất nhà ở hiện trạng cải tạo

0,11

OH3.1

Đất dân cư hiện trạng

0,11

60-80

3

Đất công trình công cộng

2,89

CC3.1

Công trình dịch vụ công cộng

0,51

40-45

3

CC3.2

Công trình dịch vụ công cộng

0,73

40-45

3

CC3.3

Trạm y tế

0,11

40-45

3

CC3.4

Công trình dịch vụ công cộng

0,69

40-45

3

CC3.5

Dịch vụ thương mại (trạm xăng, dịch vụ...)

0,85

40-45

2

Đất cơ quan

0,36

CQ3.1

Đồn công an Bến Đầm

0,1

40-45

3

CQ3.2

Đất cơ quan quản lý cảng

0,26

40-45

3

Đất hỗn hợp (thương mại, dịch vụ hậu cần cảng)

13,59

HH3.1

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,19

40-45

2

HH3.2

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

1,21

40-45

3

HH3.3

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

3,69

40-45

2-5

HH3.4

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,55

35-40

4

HH3.5

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,76

35-40

4

HH3.6

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

4,26

40-45

2

HH3.7

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

1,13

40-45

4

HH3.8

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

1,8

40-45

2

Đất xí nghiệp SX phục vụ hậu cần cảng

15,22

CN3.1

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

2,14

50-60

1

CN3.2

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

0,6

50-60

1

CN3.3

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

3,06

50-60

1

CN3.4

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

5,62

50-60

1

CN3.5

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

3,8

50-60

1

Đất dịch vụ hậu cần cảng

16,73

DV3.1

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,86

35-40

4

DV3.2

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,97

35-40

4

DV3.3

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,38

35-40

4

DV3.4

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,73

35-40

3

DV3.5

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,67

35-40

3

DV3.6

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,87

40-45

2

DV3.7

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,14

40-45

2

DV3.8

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

2,97

40-45

2

DV3.9

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,78

40-45

2

DV3.10

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

3,36

40-45

2

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

4,64

CX3.1

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,43

5

1

CX3.2

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,47

CX3.3

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,95

CX3.4

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,77

CX3.5

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,86

CX3.6

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

1,16

5

1

Đất cây xanh cách ly

2,07

CL3.1

Đất cây xanh cách ly

0,29

CL3.2

Đất cây xanh cách ly

0,56

CL3.3

Đất cây xanh cách ly

0,15

CL3.4

Đất cây xanh cách ly

0,2

CL3.5

Đất cây xanh cách ly

0,09

CL3.6

Đất cây xanh cách ly

0,38

CL3.7

Đất cây xanh cách ly

0,4

Đất cây xanh tự nhiên

15,35

R3.1

Đất cây xanh tự nhiên

0,2

R3.2

Đất cây xanh tự nhiên

15,15

Mặt nước

3,12

Đất giao thông, bãi đỗ xe

15,15

4

Khu 4: Khu đất an ninh quốc phòng

9,6

Đất an ninh quốc phòng

9,11

QP5.1

Đất an ninh quốc phòng

2,67

QP5.2

Đất an ninh quốc phòng

6,44

Đất giao thông, bãi đỗ xe

0,49

5

Khu 5: Khu dự trữ phát triển

2,8

Đất dự trữ phát triển

2,36

DP6.1

Đất dự trữ phát triển

1,33

DP6.2

Đất dự trữ phát triển

0,62

DP6.3

Đất dự trữ phát triển

0,41

Đất giao thông, bãi đỗ xe

0,44

II

Khu vực trong vườn quốc gia

Diện tích đất (ha)

Phạm vi tác động (ha)

Mật độ XD (%)

Diện tích sân vườn đường dạo

Tầng cao trung bình

TỔNG

32,5

18,90

1

Khu 2a: Khu du lịch bờ biển Hòn Bà

7

1,40

Khu 2a1

5,87

1,17

15

1

Khu 2a2

0,49

0,10

5

0,07

1

Khu 2a3

0,64

0,13

5

0,10

1

2

Khu 2b: Nhóm du lịch Hòn Bà

3

0,60

0,45

Khu 2b1

1,08

0,22

5

0,16

1

Khu 2b2

0,88

0,18

5

0,13

1

Khu 2b3

1,04

0,21

5

0,16

1

3

Khu 2c: Khu du lịch đỉnh Hòn Bà

2

0,40

5

0,30

1

4

Khu 2d: Khu du lịch đỉnh núi Thánh Giá

5

1,00

5

0,75

1

5

Khu 2e: Khu du lịch nam núi Thánh Giá (bãi Nhát)

9,2

9,20

Đất RESORT

8,59

RS2e.1

Khu RESORT Bãi Nhát

2,24

20

2

RS2e.2

Khu RESORT Bãi Nhát

6,35

20

2

Đất Di tích

0,06

DT2e.1

Đài tưởng niệm

0,06

Giao thông

0,55

6

Khu 4: Khu xử lý chất thải rắn - nghĩa trang

6,3

6,30

HT4.1

Khu xử lý rác

3,2

30

NT4.1

Công viên nghĩa trang

3,1

30

- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cụ thể của từng lô đất được quy định cụ thể trong quy định quản lý kèm theo đồ án này.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng:

KH lô đất

Loại đất

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB

Tổng diện tích khu vực nghiên cứu

241,82

I

Khu vực ngoài vườn quốc gia

209,32

1

Khu 1a: Khu dân cư Bến Đầm

61,47

Đất nhà ở thấp tầng

8,42

OT1a.1

Dân cư làng chài

0,26

45-50

2

OT1a.2

Dân cư làng chài

0,33

40-50

2

OT1a.3

Dân cư làng chài

0,51

40-50

2

OT1a.4

Dân cư làng chài

0,58

40-50

2

OT1a.5

Dân cư làng chài

0,5

40-50

2

OT1a.6

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,74

80

4

OT1a.7

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,62

80

4

OT1a.8

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

1,03

80

4

OT1a.9

Nhà ở biệt thự ven núi

3,29

25-30

2

OT1a.10

Nhà ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

0,56

80

4

Đất nhà ở chung cư

1,43

OC1a.1

Nhà ở chung cư

0,67

30-35

5

OC1a.2

Nhà ở chung cư

0,76

30-35

5

Đất công trình công cộng

1,82

CC1a.1

Đất công trình công cộng

0,54

40

2

CC1a.2

Đất công trình thương mại dịch vụ - chợ

0,71

35-40

4

CC1a.3

Đất công trình công cộng

0,57

35-40

1-2

Đất cơ quan

0,09

CQ1a.1

Đất cơ quan

0,09

40

3

Đất hỗn hợp (thương mại, dịch vụ hậu cần cảng, văn phòng.,.,)

1,59

HH1a.1

Công trình hỗn

0,57

40-45

3

HH1a.2

Công trình hỗn hợp

0,53

40-45

5

HH1a.3

Công trình hỗn hợp

0,49

40-45

3

Đất công trình du lịch tập trung (khách sạn, dịch vụ du lịch)

2,46

KS1a.1

Nhà nghỉ công nhân cảng hiện trạng cải tạo

0,47

35-40

2

KS1a.2

Khách sạn

0,52

35-40

5

KS1a.3

Công trình dịch vụ du lịch

0,64

35-40

2

KS1a.4

Khách sạn

0,42

35-40

3

KS1a.5

Khách sạn

0,41

35-40

3

Đất trường học

0,94

TH1a.1

Trường mẫu giáo

0,42

35-40

2

TH1a.2

Trường tiểu học và trung học cơ sở

0,52

35-40

2

Đất an ninh quốc phòng

1,07

QS1a.1

Đất an ninh quốc phòng

1,07

Đất hạ tầng

1,18

HT1a. 1

Trạm xử lý nước thải

0,8

HT1a.2

Bể chứa nước ngầm

0,38

Đất khu RESORT

8,24

RS1a.1

Khu du lịch Việt Nga

8,24

30

3

Đất cây xanh TDTT, công viên, vườn hoa

1,99

CX1a.1

Đất công viên, vườn hoa

0,38

5

1

CX1a.2

Công viên TDTT

0,86

5

1

CX1a.3

Đất công viên, vườn hoa

0,75

5

1

Đất cây xanh cách ly

0,23

CL1a.1

Đất cây xanh cách ly

0,23

Đất cây xanh tự nhiên

22,75

R1a.1

Đất cây xanh tự nhiên

5,64

R1a.2

Đất cây xanh tự nhiên

5,14

R1a.3

Đất cây xanh tự nhiên

11,15

R1a.4

Đất cây xanh tự nhiên

0,82

BT1a.1

Bãi tắm

0,58

Đất giao thông, bãi đỗ xe

8,68

2

Khu 1b: Khu dịch vụ đô thị Bến Đầm

46,22

Đất biệt thự du lịch nghỉ dưỡng

4,93

BT1b.1

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.2

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.3

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,81

25

2

BT1b.4

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng nổi

0,84

25

2

BT1b.5

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,24

25

2

BT1b.6

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,26

25

2

BT1b.7

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,66

25

2

BT1b.8

Biệt thự du lịch nghỉ dưỡng chân núi

0,5

25

2

Đất hỗn hợp (TM, dịch vụ hậu cần cảng)

4,94

HH1b.1

Đất công trình TMDV - văn phòng

2,17

40-45

3

HH1b.4

Đất khu thủy cung

2,77

30-40

3

Đất công trình du lịch tập trung

0,68

KS1b.1

Tổ hợp khu khách sạn

0,68

40-45

3

Đất công trình công cộng

0,18

CC1b.1

Hải Đăng

0,18

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

1,78

CX1b.1

Đất công viên, vườn hoa

0,71

5

1

CX1b.2

Đất công viên, vườn hoa

1,07

Đất cây xanh tự nhiên

10,06

R1b.1

Đất cây xanh tự nhiên

4,98

R1b.2

Đất cây xanh tự nhiên

1,53

R1b.3

Đất cây xanh tự nhiên

1,08

R1b.4

Đất cây xanh tự nhiên

2,47

Mặt nước

15,85

Đất giao thông, bãi đỗ xe

7,80

3

Khu 3: Khu vực cảng Bến Đầm và các dịch vụ đi kèm

89,23

Đất nhà ở hiện trạng cải tạo

0,11

OH3.1

Đất dân cư hiện trạng

0,11

60-80

3

Đất công trình công cộng

2,89

CC3.1

Công trình dịch vụ công cộng

0,51

40-45

3

CC3.2

Công trình dịch vụ công cộng

0,73

40-45

3

CC3.3

Trạm y tế

0,11

40-45

3

CC3.4

Công trình dịch vụ công cộng

0,69

40-45

3

CC3.5

Dịch vụ thương mại (trạm xăng, dịch vụ...)

0,85

40-45

2

Đất cơ quan

0,36

CQ3.1

Đồn công an Bến Đầm

0,1

40-45

3

CQ3.2

Đất cơ quan quản lý cảng

0,26

40-45

3

Đất hỗn hợp (thương mại, dịch vụ hậu cần cảng)

13,59

HH3.1

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,19

40-45

2

HH3.2

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

1,21

40-45

3

HH3.3

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

3,69

40-45

2-5

HH3.4

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,55

35-40

4

HH3.5

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,76

35-40

4

HH3.6

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

4,26

40-45

2

HH3.7

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

1,13

40-45

4

HH3.8

Thương mại - dịch vụ văn phòng - khách sạn

1,8

40-45

2

Đất xí nghiệp SX phục vụ hậu cần cảng

15,22

CN3.1

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

2,14

50-60

1

CN3.2

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

0,6

50-60

1

CN3.3

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

3,06

50-60

1

CN3.4

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

5,62

50-60

1

CN3.5

Xí nghiệp sản xuất phục vụ hậu cần cảng

3,8

50-60

1

Đất dịch vụ hậu cần cảng

16,73

DV3.1

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,86

35-40

4

DV3.2

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,97

35-40

4

DV3.3

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,38

35-40

4

DV3.4

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,73

35-40

3

DV3.5

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,67

35-40

3

DV3.6

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

0,87

40-45

2

DV3.7

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,14

40-45

2

DV3.8

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

2,97

40-45

2

DV3.9

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

1,78

40-45

2

DV3.10

Dịch vụ hậu cần cảng Bến Đầm

3,36

40-45

2

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

4,64

CX3.1

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,43

5

1

CX3.2

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,47

CX3.3

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,95

CX3.4

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,77

CX3.5

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

0,86

CX3.6

Đất cây xanh công viên, vườn hoa

1,16

5

1

Đất cây xanh cách ly

2,07

CL3.1

Đất cây xanh cách ly

0,29

CL3.2

Đất cây xanh cách ly

0,56

CL3.3

Đất cây xanh cách ly

0,15

CL3.4

Đất cây xanh cách ly

0,2

CL3.5

Đất cây xanh cách ly

0,09

CL3.6

Đất cây xanh cách ly

0,38

CL3.7

Đất cây xanh cách ly

0,4

Đất cây xanh tự nhiên

15,35

R3.1

Đất cây xanh tự nhiên

0,2

R3.2

Đất cây xanh tự nhiên

15,15

Mặt nước

3,12

Đất giao thông, bãi đỗ xe

15,15

4

Khu 4: Khu đất an ninh quốc phòng

9,6

Đất an ninh quốc phòng

9,11

QP5.1

Đất an ninh quốc phòng

2,67

QP5.2

Đất an ninh quốc phòng

6,44

Đất giao thông, bãi đỗ xe

0,49

5

Khu 5: Khu dự trữ phát triển

2,8

Đất dự trữ phát triển

2,36

DP6.1

Đất dự trữ phát triển

1,33

DP6.2

Đất dự trữ phát triển

0,62

DP6.3

Đất dự trữ phát triển

0,41

Đất giao thông, bãi đỗ xe

0,44

II

Khu vực trong vườn quốc gia

Diện tích đất (ha)

Phạm vi tác động (ha)

Mật độ XD (%)

Diện tích sân vườn đường dạo

Tầng cao trung bình

TỔNG

32,5

18,90

1

Khu 2a: Khu du lịch bờ biển Hòn Bà

7

1,40

Khu 2a1

5,87

1,17

15

1

Khu 2a2

0,49

0,10

5

0,07

1

Khu 2a3

0,64

0,13

5

0,10

1

2

Khu 2b: Nhóm du lịch Hòn Bà

3

0,60

0,45

Khu 2b1

1,08

0,22

5

0,16

1

Khu 2b2

0,88

0,18

5

0,13

1

Khu 2b3

1,04

0,21

5

0,16

1

3

Khu 2c: Khu du lịch đỉnh Hòn Bà

2

0,40

5

0,30

1

4

Khu 2d: Khu du lịch đỉnh núi Thánh Giá

5

1,00

5

0,75

1

5

Khu 2e: Khu du lịch nam núi Thánh Giá (bãi Nhát)

9,2

9,20

Đất RESORT

8,59

RS2e.1

Khu RESORT Bãi Nhát

2,24

20

2

RS2e.2

Khu RESORT Bãi Nhát

6,35

20

2

Đất Di tích

0,06

DT2e.1

Đài tưởng niệm

0,06

Giao thông

0,55

6

Khu 4: Khu xử lý chất thải rắn - nghĩa trang

6,3

6,30

HT4.1

Khu xử lý rác

3,2

30

NT4.1

Công viên nghĩa trang

3,1

30

- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cụ thể của từng lô đất được quy định cụ thể trong quy định quản lý kèm theo đồ án này.