Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2012 dự án đầu tư xây dựng công trình Bến xe

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/05/2012", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/05/2012", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/05/2012", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/05/2012", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/05/2012", "sign_number": "1122/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2012 dự án đầu tư xây dựng công trình Bến xe

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Bến xe tỉnh Kiên Giang với các nội dung chủ yếu sau:
...
12. Tổng mức đầu tư: 39.799.609.000đ.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 29.863.560.000đ;
- Chi phí thiết bị: 2.223.250.000đ;
- Chi phí quản lý dự án: 796.005.000đ;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 3.163.327.000đ.
(Trong đó: Chi phí lập dự án là: 32.086.810.000đ/1,1 × 0,5086% = 148.358.000đ; thuế giá trị gia tăng lập báo cáo kinh tế kỹ thuật là: 148.358.000đ
× 10% = 14.836.000đ);
- Chi phí khác: 306.155.000đ.
(Trong đó: Phí thẩm định dự án là: 39.799.609.000đ × 0,0158% = 6.288.000đ);
- Chi phí dự phòng: 3.447.312.000đ.

Content:
Tổng mức đầu tư: 39.799.609.000đ.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 29.863.560.000đ;
- Chi phí thiết bị: 2.223.250.000đ;
- Chi phí quản lý dự án: 796.005.000đ;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 3.163.327.000đ.
(Trong đó: Chi phí lập dự án là: 32.086.810.000đ/1,1 × 0,5086% = 148.358.000đ; thuế giá trị gia tăng lập báo cáo kinh tế kỹ thuật là: 148.358.000đ
× 10% = 14.836.000đ);
- Chi phí khác: 306.155.000đ.
(Trong đó: Phí thẩm định dự án là: 39.799.609.000đ × 0,0158% = 6.288.000đ);
- Chi phí dự phòng: 3.447.312.000đ.