Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 58/2022/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "58/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "58/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "58/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "58/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2022", "sign_number": "58/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 58/2022/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Huế

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

a)

Trung tâm hành chính công tỉnh

1.000

b)

Trung tâm hành chính công thành phố Huế

300

c)

Trung tâm hành chính công các huyện, thị xã

200

d)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

50

50

120

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

a)

Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)

400

b)

Bộ phận tiếp nhận thông tin người dân của Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

300

c)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

70

100

70

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

a)

Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

120

b)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

50

50

40

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Theo quy mô, biên chế được duyệt và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

5

Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu

250

300

200

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù (trực ban phòng, chống thiên tai, phòng chống cháy nổ, truyền thanh, truyền hình …) trừ một số đơn vị đặc thù quy định tại khoản 2 Điều này.

50

150

120

Content:
Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

a)

Trung tâm hành chính công tỉnh

1.000

b)

Trung tâm hành chính công thành phố Huế

300

c)

Trung tâm hành chính công các huyện, thị xã

200

d)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

50

50

120

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

a)

Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)

400

b)

Bộ phận tiếp nhận thông tin người dân của Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

300

c)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

70

100

70

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

a)

Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

120

b)

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

50

50

40

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Theo quy mô, biên chế được duyệt và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

5

Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu

250

300

200

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù (trực ban phòng, chống thiên tai, phòng chống cháy nổ, truyền thanh, truyền hình …) trừ một số đơn vị đặc thù quy định tại khoản 2 Điều này.

50

150

120