Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 994/2003/QĐ-BGTVT vùng nước các cảng biển thuộc địa phận Hải Phòng khu vực trách nhiệm cảng vụ Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/04/2003", "sign_number": "994/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Thế Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/04/2003", "sign_number": "994/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Thế Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/04/2003", "sign_number": "994/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Thế Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/04/2003", "sign_number": "994/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Thế Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/04/2003", "sign_number": "994/2003/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Thế Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 994/2003/QĐ-BGTVT vùng nước các cảng biển thuộc địa phận Hải Phòng khu vực trách nhiệm cảng vụ Hải Phòng

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải phòng tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất được qui định như sau:
1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đường thẳng nối các điểm có toạ độ sau đây:
A1. 20°49',2 N; 106°48',5 E (phía Đông bán đảo Đình Vũ)
A2. 20°37',2 N; 106°48',7 E (phía Đông Nam đảo Hòn Dáu)
A3. 20°40',0 N; 107°00',0E
A4. 20°40',0 N; 107°06',8 E
A5. 20°46',8 N; 107°06',9 E (hòn Nèn Đông)
A6. 20°47',2 N; 107°05',9 E (phía Nam hòn Cồn Đất Ngoài)
A7. 20°42',7 N; 107°05',2 E (hòn Cồn Bê)
A8. 20°41',8 N; 107°03',9 E (hòn Đuôi Buồm Đông)
A9. 20°42',5 N; 107°03',5 E (phía Tây Nam hòn Guốc)
A10. 20°42',7 N; 107°02',9 E (phía Đông Nam hòn Cặp Bù Dé)
A11. 20°41',4 N; 107°02',5 E (phía Nam hòn Nến)
A12. 20°42',4 N; 107°01',0 E (phía Tây Nam hòn Rùa Núi)
A13. 20°47',5 N; 106°55',1 E (phía Tây Bắc bãi Phù Long)

Content:
Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đường thẳng nối các điểm có toạ độ sau đây:
A20°49',2 N; 106°48',5 E (phía Đông bán đảo Đình Vũ)
A2. 20°37',2 N; 106°48',7 E (phía Đông Nam đảo Hòn Dáu)
A3. 20°40',0 N; 107°00',0E
A4. 20°40',0 N; 107°06',8 E
A5. 20°46',8 N; 107°06',9 E (hòn Nèn Đông)
A6. 20°47',2 N; 107°05',9 E (phía Nam hòn Cồn Đất Ngoài)
A7. 20°42',7 N; 107°05',2 E (hòn Cồn Bê)
A8. 20°41',8 N; 107°03',9 E (hòn Đuôi Buồm Đông)
A9. 20°42',5 N; 107°03',5 E (phía Tây Nam hòn Guốc)
A10. 20°42',7 N; 107°02',9 E (phía Đông Nam hòn Cặp Bù Dé)
A120°41',4 N; 107°02',5 E (phía Nam hòn Nến)
A12. 20°42',4 N; 107°01',0 E (phía Tây Nam hòn Rùa Núi)
A13. 20°47',5 N; 106°55',1 E (phía Tây Bắc bãi Phù Long)