Document: Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hàm Yên với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

100

90.054,60

90.054,60

100

1

Đất nông nghiệp

82.955

92,12

82.657

82.657

91,79

1.1

Đất trồng lúa

3.821

4,24

3.719

3.719

4,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137

3,48

3.086

3.086

3,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.683

11,86

10.526

10.526

11,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557

12,83

11.521

9.732

10,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947

52,13

47.016

48.806

54,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

439

0,49

439

439

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

4.764

5,29

5.792

5.921

6,57

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18

0,02

19

19

0,02

2.2

Đất quốc phòng

7

0,01

52

52

0,06

2.3

Đất an ninh

2

0,00

2

2

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41

0,05

94

0,1

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

110

0,12

138

0,15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

98

0,11

301

301

0,33

2.8

Đất di tích danh thắng

3

0,00

6

6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10

23

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

0,00

2

2

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

134

0,15

144

167

0,19

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582

1,76

2.387

2.387

2,65

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26

0,03

40

40

0,04

-

Đất cơ sở y tế

6

0,01

12

12

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74

0,08

85

89

0,10

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16

0,02

56

59

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

69

0,08

79

79

0,09

3

Đất chưa sử dụng

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335

2,59

1.605

1.477

1,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

730

858

0,95

4

Đất đô thị

3.277,42

3,64

3.277,42

3.277,42

3,64

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

6

Đất khu du lịch

100

113

0,13

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.854

6,5

5.935

6,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.029,83

729,61

300,22

1.1

Đất trồng lúa

68,45

48,71

19,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

276,00

206,37

69,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,03

28,78

2,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,91

1,91

1.5

Đất rừng sản xuất

365,61

326,10

39,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,05

2,15

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,29

162,28

54,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,30

4,00

0,30

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

211,99

158,28

53,71

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hàm Yên với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

100

90.054,60

90.054,60

100

1

Đất nông nghiệp

82.955

92,12

82.657

82.657

91,79

1.1

Đất trồng lúa

3.821

4,24

3.719

3.719

4,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137

3,48

3.086

3.086

3,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.683

11,86

10.526

10.526

11,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557

12,83

11.521

9.732

10,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947

52,13

47.016

48.806

54,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

439

0,49

439

439

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

4.764

5,29

5.792

5.921

6,57

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18

0,02

19

19

0,02

2.2

Đất quốc phòng

7

0,01

52

52

0,06

2.3

Đất an ninh

2

0,00

2

2

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41

0,05

94

0,1

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

110

0,12

138

0,15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

98

0,11

301

301

0,33

2.8

Đất di tích danh thắng

3

0,00

6

6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10

23

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

0,00

2

2

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

134

0,15

144

167

0,19

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582

1,76

2.387

2.387

2,65

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26

0,03

40

40

0,04

-

Đất cơ sở y tế

6

0,01

12

12

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74

0,08

85

89

0,10

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16

0,02

56

59

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

69

0,08

79

79

0,09

3

Đất chưa sử dụng

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335

2,59

1.605

1.477

1,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

730

858

0,95

4

Đất đô thị

3.277,42

3,64

3.277,42

3.277,42

3,64

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

6

Đất khu du lịch

100

113

0,13

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.854

6,5

5.935

6,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.029,83

729,61

300,22

1.1

Đất trồng lúa

68,45

48,71

19,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

276,00

206,37

69,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,03

28,78

2,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,91

1,91

1.5

Đất rừng sản xuất

365,61

326,10

39,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,05

2,15

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,29

162,28

54,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,30

4,00

0,30

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

211,99

158,28

53,71

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT