Document: Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND bổ sung chuẩn công nghệ ngành chế biến

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND bổ sung chuẩn công nghệ ngành chế biến có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung mức chuẩn trình độ công nghệ cho ngành chế biến mủ từ cây cao su vào khoản 2, Điều 1 Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phương pháp đánh giá trình độ công nghệ và mức chuẩn trình độ công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:

STT

Công nghệ chế biến mủ từ cây cao su

T

H

I

O

1

Công nghệ chế biến mủ tờ RSS

0,8

0,70

0,76

0,78

2

Công nghệ chế biến mủ cốm SVR 3L

0,8

0,70

0,76

0,78

3

Công nghệ chế biến mủ cốm SVR 10, 20

0,8

0,70

0,76

0,78

Content:
Điều 1. Bổ sung mức chuẩn trình độ công nghệ cho ngành chế biến mủ từ cây cao su vào khoản 2, Điều 1 Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phương pháp đánh giá trình độ công nghệ và mức chuẩn trình độ công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:

STT

Công nghệ chế biến mủ từ cây cao su

T

H

I

O

1

Công nghệ chế biến mủ tờ RSS

0,8

0,70

0,76

0,78

2

Công nghệ chế biến mủ cốm SVR 3L

0,8

0,70

0,76

0,78

3

Công nghệ chế biến mủ cốm SVR 10, 20

0,8

0,70

0,76

0,78