Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 234/2006/QĐ-TTg  chế độ huấn luyện viên, vận động viên thể thao

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2006", "sign_number": "234/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2006", "sign_number": "234/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2006", "sign_number": "234/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2006", "sign_number": "234/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2006", "sign_number": "234/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 234/2006/QĐ-TTg  chế độ huấn luyện viên, vận động viên thể thao

Điều 3. Quy định mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thi đấu như sau:
...
2. Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

15

10

7

Được cộng thêm 05 triệu đồng

3

Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD); Đại hội Thể thao trong nhà châu Á (Indoor Games)

45

25

20

Được cộng thêm 20 triệu đồng

4

Giải vô địch châu Á từng môn, cúp, giải vận động viên xuất sắc châu Á:

1. Các môn thể thao nhóm I (các môn được đưa vào chương trình thi đấu Đại hội Olympic)

45

25

20

Được cộng thêm 20 triệu đồng

2. Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

35

20

15

Được cộng thêm 15 triệu đồng

5

Giải vô địch thế giới từng môn, cúp, giải vận động viên xuất sắc thế giới:

1. Các môn thể thao nhóm I (các môn được đưa vào chương trình thi đấu Đại hội Olympic)

60

40

30

Được cộng thêm 50 triệu đồng

2. Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

50

30

25

Được cộng thêm 25 triệu đồng

6

Đại hội Olympic

80

50

40

Được cộng thêm 40 triệu đồng

2. Vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu của giải vô địch trẻ Đông Nam Á, châu Á và thế giới được hưởng mức thưởng tối đa bằng 50% mức thưởng tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

Content:
Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

15

10

7

Được cộng thêm 05 triệu đồng

3

Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD); Đại hội Thể thao trong nhà châu Á (Indoor Games)

45

25

20

Được cộng thêm 20 triệu đồng

4

Giải vô địch châu Á từng môn, cúp, giải vận động viên xuất sắc châu Á:

1. Các môn thể thao nhóm I (các môn được đưa vào chương trình thi đấu Đại hội Olympic)

45

25

20

Được cộng thêm 20 triệu đồng

Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

35

20

15

Được cộng thêm 15 triệu đồng

5

Giải vô địch thế giới từng môn, cúp, giải vận động viên xuất sắc thế giới:

1. Các môn thể thao nhóm I (các môn được đưa vào chương trình thi đấu Đại hội Olympic)

60

40

30

Được cộng thêm 50 triệu đồng

Các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)

50

30

25

Được cộng thêm 25 triệu đồng

6

Đại hội Olympic

80

50

40

Được cộng thêm 40 triệu đồng

Vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu của giải vô địch trẻ Đông Nam Á, châu Á và thế giới được hưởng mức thưởng tối đa bằng 50% mức thưởng tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.