Document: Điểm d Khoản 10 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 10 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021-2030 của Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn với nội dung như sau:
...
10.80 0

7.500

7.22 9

8.540

1

Dự án bảo vệ rừng

70.793

9.859

50.134

10.80 0

1. 1

Khoán chuyển tiếp

45.048

45.048

1. 2

Khoán mới

5.086

5.086

1. 3

Hỗ trợ QL bảo vệ rừng

20.659

9.859

10.80 0

2

Dự án bảo tồn….

8.540

8.540

21

Điều tra đa dạng thực vật rừng

2.000

2.000

2. 2

Điều tra đa dạng động vật rừng

2.000

2.000

2. 3

Giám sát các hệ sinh thái rừng

2.500

2.500

2. 4

Xây dựng vườn thực vật

2.040

2.040

3

Dự án phát triển rừng

1.034

1.034

3. 1

Khoanh nuôi tái rừng

1.034

1.034

4

Dự án nghiên cứu khoa học

7.500

7.500

4. 1

ĐT, BTvà PT nguồn gen

2.000

2.000

4. 2

ĐT, Bảo tồn và PT dược liệu

3.000

3.000

4. 3

N/cứu thực trạng tài nguyên rừng

2.500

2.500

5

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng

22.265

705

15.000

6.560

5. 1

Vườn ươm cây giống

750

750

5. 2

Đóng mốc ranh giới

570

570

5. 3

Xây mới trạm QLBV

250

250

5. 4

Hoàn thiện Trạm BVR

560

560

5. 5

Xây mới phòng trưng bày

5.000

5.000

5. 6

Bảng hiệu

135

135

5. 7

Làm đường tuần tra

15.000

15.000

6

Hỗ trợ dân cư vùng đệm

6.900

5.400

1.500

6. 1

Hỗ trợ khuyến nông, K.lâm

5.400

5.400

6. 2

Phục hồi và phát triển Mây

750

750

6. 3

Hỗ trợ vùng trồng dược liệu

750

750

7

Hạng mục khác

669

669

7. 1

Chỉnh lý chứng nhận QSD đất

669

669

...
d) Từ nguồn sự nghiệp khoa học (SNKH - sử dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học): 7.500 triệu đồng.

Content:
Từ nguồn sự nghiệp khoa học (SNKH - sử dụng cho đề tài nghiên cứu khoa học): 7.500 triệu đồng.