Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.703,62

71,07

-

Đất thủy lợi

426,95

20,41

503,75

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,71

0,56

34,46

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,29

0,64

19,44

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

67,91

3,25

79,97

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,00

0,67

515,58

9,89

-

Đất công trình năng lượng

1,94

0,09

12,61

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,11

0,10

1,35

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,18

0,01

1,50

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,25

1,02

19,14

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,54

1,60

44,65

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,47

3,51

176,06

3,38

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

209,27

10,00

65,85

1,26

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,98

0,14

2,59

0,05

-

Đất chợ

6,72

0,32

5,70

0,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

4,00

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,44

0,17

9,18

0,06

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,10

0,04

141,56

0,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.248,99

24,91

2.555,62

16,64

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

176,00

1,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,08

0,34

21,24

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,02

1,56

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,89

0,08

3,12

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

488,20

9,74

477,83

3,11

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

666,23

13,29

864,79

5,63

3

Đất chưa sử dụng

1,88

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

497,00

1,07

2

Đất đô thị

-

-

Content:
3.703,62

71,07

-

Đất thủy lợi

426,95

20,41

503,75

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,71

0,56

34,46

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,29

0,64

19,44

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

67,91

3,25

79,97

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,00

0,67

515,58

9,89

-

Đất công trình năng lượng

1,94

0,09

12,61

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,11

0,10

1,35

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,18

0,01

1,50

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,25

1,02

19,14

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,54

1,60

44,65

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,47

3,51

176,06

3,38

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

209,27

10,00

65,85

1,26

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,98

0,14

2,59

0,05

-

Đất chợ

6,72

0,32

5,70

0,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

4,00

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,44

0,17

9,18

0,06

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,10

0,04

141,56

0,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.248,99

24,91

2.555,62

16,64

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

176,00

1,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,08

0,34

21,24

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,02

1,56

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,89

0,08

3,12

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

488,20

9,74

477,83

3,11

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

666,23

13,29

864,79

5,63

3

Đất chưa sử dụng

1,88

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

497,00

1,07

2

Đất đô thị

-

-