Document: Điều 1 Quyết định 65/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/07/2009", "sign_number": "65/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/07/2009", "sign_number": "65/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/07/2009", "sign_number": "65/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/07/2009", "sign_number": "65/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/07/2009", "sign_number": "65/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 65/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Focus DA3 G6DH AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ diesel, dung tích xi lanh 1997 cc, 5 cửa, MCA

639.379.000

2

Ford Focus DA3 AODB AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

585.949.000

3

Ford Focus DA3 QQDD AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 5 cửa, MCA

504.023.000

4

Ford Focus DB3 QQDD MT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 4 cửa, MCA

471.965.000

5

Ford Mondeo BA7

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, số tự động
(sản xuất lắp ráp trong nước)

836.891.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Focus DA3 G6DH AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ diesel, dung tích xi lanh 1997 cc, 5 cửa, MCA

639.379.000

2

Ford Focus DA3 AODB AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

585.949.000

3

Ford Focus DA3 QQDD AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 5 cửa, MCA

504.023.000

4

Ford Focus DB3 QQDD MT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 4 cửa, MCA

471.965.000

5

Ford Mondeo BA7

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, số tự động
(sản xuất lắp ráp trong nước)

836.891.000