Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 48/2013/QĐ-UBND mức thu học phí trung cấp cao đẳng nghề công lập Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 48/2013/QĐ-UBND mức thu học phí trung cấp cao đẳng nghề công lập Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013 - 2014 và năm học 2014 - 2015 với các nội dung sau:
...
4. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

TT

Tên ngành, nghề

Khu vực

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1

Nhóm 1: Báo chí thông tin, pháp luật; Toán và thống kê; Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý, Dịch vụ xã hội; Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực 1

180

200

190

210

Khu vực 2

150

170

160

180

Khu vực 3

120

140

130

150

2

Nhóm 2: Nghệ thuật; Sức khoẻ; Thú y; Khoa học sự sống; Sản xuất và chế biến; Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật

Khu vực 1

200

250

210

260

Khu vực 2

170

220

180

230

Khu vực 3

140

190

150

200

3

Nhóm 3: An ninh, quốc phòng; Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường; Khoa học tự nhiên; Dịch vụ vận tải; Nghề khác

Khu vực 1

240

290

250

300

Khu vực 2

210

260

220

270

Khu vực 3

180

230

190

240

* Riêng Trường Trung cấp nghề Đức Phổ mức thu học phí thấp hơn so với khu vực I là 50.000 đồng/HSSV/tháng.

Content:
Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

TT

Tên ngành, nghề

Khu vực

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1

Nhóm 1: Báo chí thông tin, pháp luật; Toán và thống kê; Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý, Dịch vụ xã hội; Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực 1

180

200

190

210

Khu vực 2

150

170

160

180

Khu vực 3

120

140

130

150

2

Nhóm 2: Nghệ thuật; Sức khoẻ; Thú y; Khoa học sự sống; Sản xuất và chế biến; Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật

Khu vực 1

200

250

210

260

Khu vực 2

170

220

180

230

Khu vực 3

140

190

150

200

3

Nhóm 3: An ninh, quốc phòng; Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường; Khoa học tự nhiên; Dịch vụ vận tải; Nghề khác

Khu vực 1

240

290

250

300

Khu vực 2

210

260

220

270

Khu vực 3

180

230

190

240

* Riêng Trường Trung cấp nghề Đức Phổ mức thu học phí thấp hơn so với khu vực I là 50.000 đồng/HSSV/tháng.