Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình để làm sơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
4. Đê cấp V dài 169.271m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Ghềnh

K0+000 - K12+350

12.350

Đê sông

2

Đê hữu sông Ghềnh

K0+000 - K11+895

11.895

Đê sông

3

Đê tả sông Trinh Nữ

K0+000 - K6+000

6.000

Đê sông

4

Đê hữu sông Trinh Nữ

K0+000 - K7+300

7.300

Đê sông

5

Đê tả sông Cầu Hội

K0+000 - K4+880

4.880

Đê sông

6

Đê hữu sông Cầu Hội

K0+000 - K7+060

7.060

Đê sông

7

Đê tả sông Mới

K0+000 - K11+776

11.776

Đê sông

8

Đê Hữu sông Mới

K0+000 - K9+976

9.976

Đê sông

9

Đê tả Bút Đức Hậu

K0+000 - K7+150

7.150

Đê sông

10

Đê hữu Bút Đức Hậu

K0+000 - K6+599

6.599

Đê sông

11

Đê tả Hệ Dưỡng

K0+000 - K5+936

Content:
Đê cấp V dài 169.271m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Ghềnh

K0+000 - K12+350

12.350

Đê sông

2

Đê hữu sông Ghềnh

K0+000 - K11+895

11.895

Đê sông

3

Đê tả sông Trinh Nữ

K0+000 - K6+000

6.000

Đê sông

4

Đê hữu sông Trinh Nữ

K0+000 - K7+300

7.300

Đê sông

5

Đê tả sông Cầu Hội

K0+000 - K4+880

4.880

Đê sông

6

Đê hữu sông Cầu Hội

K0+000 - K7+060

7.060

Đê sông

7

Đê tả sông Mới

K0+000 - K11+776

11.776

Đê sông

8

Đê Hữu sông Mới

K0+000 - K9+976

9.976

Đê sông

9

Đê tả Bút Đức Hậu

K0+000 - K7+150

7.150

Đê sông

10

Đê hữu Bút Đức Hậu

K0+000 - K6+599

6.599

Đê sông

11

Đê tả Hệ Dưỡng

K0+000 - K5+936