Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất thành phố Bảo Lộc theo 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất thành phố Bảo Lộc theo 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
...
4. Bổ sung giá đất ở của một số con đường, đoạn đường vào trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính,
khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

III

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

2

PHƯỜNG I:

36

Các đường nhánh (hẻm) thuộc Phường I

36.40

Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng

400

36.41

Số 09; 19; 94; 167; 199 đường Phan Đăng Lưu

400

37

Nhánh số D20 Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11)

2.600

4

PHƯỜNG B’LAO

10

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B’lao

10.37

Số 45 đường Phan Huy Chú

360

6

PHƯỜNG LỘC PHÁT

20

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát

20.18

Hẻm 95 Trần Bình Trọng

600

20.19

Nhánh số QH D1, QH N1 Khu quy hoạch khu dân cư, TĐC Đông hồ Nam Phương 2 (P14)

2.400

7

PHƯỜNG LỘC TIẾN

14

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến

14.23

Số 184 đường Phan Chu Trinh

430

14.24

Số 127/4 đường Phan Chu Trinh

360

14.25

Số 380/1 đường Phan Đình Phùng

360

Content:
Bổ sung giá đất ở của một số con đường, đoạn đường vào trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính,
khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

III

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

2

PHƯỜNG I:

36

Các đường nhánh (hẻm) thuộc Phường I

36.40

Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng

400

36.41

Số 09; 19; 94; 167; 199 đường Phan Đăng Lưu

400

37

Nhánh số D20 Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11)

2.600

4

PHƯỜNG B’LAO

10

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B’lao

10.37

Số 45 đường Phan Huy Chú

360

6

PHƯỜNG LỘC PHÁT

20

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát

20.18

Hẻm 95 Trần Bình Trọng

600

20.19

Nhánh số QH D1, QH N1 Khu quy hoạch khu dân cư, TĐC Đông hồ Nam Phương 2 (P14)

2.400

7

PHƯỜNG LỘC TIẾN

14

Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến

14.23

Số 184 đường Phan Chu Trinh

430

14.24

Số 127/4 đường Phan Chu Trinh

360

14.25

Số 380/1 đường Phan Đình Phùng

360