Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích kế hoạch 2022

Cơ cấu
(%)

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.774,01

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.349,77

92,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.981,70

4,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.495,00

3,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.486,71

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.851,67

4,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.780,95

7,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

14,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.750,34

52,21

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

8.994,95

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

762,40

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,12

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.741,00

7,25

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích kế hoạch 2022

Cơ cấu
(%)

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.774,01

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.349,77

92,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.981,70

4,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.495,00

3,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.486,71

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.851,67

4,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.780,95

7,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

14,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.750,34

52,21

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

8.994,95

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

762,40

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,12

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.741,00

7,25