Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 22/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "22/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 22/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông với các chỉ tiêu như sau:
...
4.724,63

9.887,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

99,84

79,88

144,33

160,16

107,90

84,76

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

85,32

90,98

2,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

58,98

34,29

80,57

28,20

601,05

2.633,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.380,06

2.559,32

3.159,27

3.457,24

3.875,73

4.901,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

14,27

45,34

69,07

2.076,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

13,64

12,19

10,21

10,82

23,35

31,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

30,00

35,22

27.86

40,45

47,53

161,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

452,31

608,58

360,78

508,47

437,08

794,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

5,04

4,19

3,34

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

2,54

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

4,02

0,53

0,21

0,09

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

8,29

31,34

13,99

9,03

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

208,43

317,00

217,27

331,68

224,49

404,69

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

1,44

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

3,09

1,33

0,83

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

64,49

43,55

55,65

64,95

83,90

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

5,51

0,82

1,33

0,50

0,45

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,30

1,19

5,10

0,05

0,48

1,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,54

1,54

2,85

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

8,57

11,75

12,36

12,06

8,68

9,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

7,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,89

0,89

0,58

0,93

0,98

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

4,04

0.34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,39

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

22,55

30,95

39,75

41,29

93,53

287,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

143,99

3,43

53,30

16,35

1,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

2,45

5,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,03

32,56

35,55

4,61

39.41

85,91

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(241

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

10.633,88

10.258,40

37.766,87

1.991,10

4.155,25

6.548,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

922,16

81,22

996,72

74,74

28,58

179,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

879,58

0,69

81,46

5,66

91,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

2.152,69

4.289,27

6.266,40

27,35

1.269.09

357,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

6.696,72

3.226,23

12.057,26

1.863,84

2.573,29

Content:
4.724,63

9.887,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

99,84

79,88

144,33

160,16

107,90

84,76

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

85,32

90,98

2,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

58,98

34,29

80,57

28,20

601,05

2.633,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

1.380,06

2.559,32

3.159,27

3.457,24

3.875,73

4.901,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.799,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.117,38

14,27

45,34

69,07

2.076,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,16

13,64

12,19

10,21

10,82

23,35

31,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.166,08

30,00

35,22

27.86

40,45

47,53

161,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.752,31

452,31

608,58

360,78

508,47

437,08

794,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

288,38

5,04

4,19

3,34

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

2,54

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,36

14,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,92

4,02

0,53

0,21

0,09

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

291,02

8,29

31,34

13,99

9,03

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,03

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.717,46

208,43

317,00

217,27

331,68

224,49

404,69

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,50

1,44

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,62

3,09

1,33

0,83

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,71

64,49

43,55

55,65

64,95

83,90

2.14

Đất ở đô thị

ODT

177,05

177,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,85

5,51

0,82

1,33

0,50

0,45

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,93

0,30

1,19

5,10

0,05

0,48

1,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

1,54

1,54

2,85

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,53

8,57

11,75

12,36

12,06

8,68

9,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

30,39

7,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,00

0,89

0,89

0,58

0,93

0,98

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,51

4,04

0.34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,39

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.514,11

22,55

30,95

39,75

41,29

93,53

287,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,95

143,99

3,43

53,30

16,35

1,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

2,45

5,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.465,18

10,03

32,56

35,55

4,61

39.41

85,91

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.044,86

2.044,86

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Lâu

Xã la Ga

Xã la Mơ

Xã la KLy

Xã la Pia

Xã la Về

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(241

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.173,77

10.633,88

10.258,40

37.766,87

1.991,10

4.155,25

6.548,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.506,63

922,16

81,22

996,72

74,74

28,58

179,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.237,14

879,58

0,69

81,46

5,66

91,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.747,80

2.152,69

4.289,27

6.266,40

27,35

1.269.09

357,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87.449,40

6.696,72

3.226,23

12.057,26

1.863,84

2.573,29