Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 69/2004/QĐ-BQP Thẻ sĩ quan dự bị

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "69/2004/QĐ-BQP", "signer": "Nguyễn Văn Rinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "69/2004/QĐ-BQP", "signer": "Nguyễn Văn Rinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "69/2004/QĐ-BQP", "signer": "Nguyễn Văn Rinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "69/2004/QĐ-BQP", "signer": "Nguyễn Văn Rinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "69/2004/QĐ-BQP", "signer": "Nguyễn Văn Rinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 69/2004/QĐ-BQP Thẻ sĩ quan dự bị

Điều 2. “Thẻ sĩ quan dự bị” hình chữ nhật, dài 90mm, rộng 60mm; hai mặt mầu nâu nhạt; hoa văn mặt trước hình quân hiệu mờ và có các dải tia mầu nâu nhạt, hoa văn mặt sau hình tròn nhỏ mầu nâu nhạt, gồm nội dung sau :
...
2. Mặt sau: Sinh ngày, dân tộc, quê quán, đăng ký lần đầu tại, nhập ngũ, xuất ngũ, đơn vị xuất ngũ, đào tạo sĩ quan dự bị tại, thời gian, chuyên nghiệp quân sự, đăng ký lần đầu, nhận dạng: cao 1m…

Content:
Mặt sau: Sinh ngày, dân tộc, quê quán, đăng ký lần đầu tại, nhập ngũ, xuất ngũ, đơn vị xuất ngũ, đào tạo sĩ quan dự bị tại, thời gian, chuyên nghiệp quân sự, đăng ký lần đầu, nhận dạng: cao 1m…