Document: Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT (1 + 2 + 3)

3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.679,93

84,44

2.522,98

79,50

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

69,99

2.134,09

2.134,09

67,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

69,85

2.082,94

2.082,94

65,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

13,48

358,41

358,41

11,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

0,97

30,48

30,48

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

15,56

650,75

20,50

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,02

12,42

12,42

0,39

2.2

Đất quốc phòng

1,82

0,06

1,82

1,82

0,06

2.3

Đất an ninh

2,03

2,03

0,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,03

11,37

11,37

0,36

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

0,35

11,01

11,01

0,35

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

0,07

10,22

10,22

0,32

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

0,58

20,94

20,94

0,66

2.8

Đất sông, suối

112,81

3,55

112,81

112,81

3,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

8,00

350,66

1,00

351,66

11,08

-

Đất giao thông

52,13

1,64

106,36

1,00

107,36

3,38

-

Đất thủy lợi

196,16

6,18

200,80

200,80

6,33

-

Đất công trình năng lượng

0,72

0,02

13,40

13,40

0,42

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,56

0,56

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

3,37

3,37

0,11

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,01

2,05

2,05

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

0,14

7,89

7,89

0,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,72

11,72

0,37

-

Đất chợ

0,03

0,00

4,51

4,51

0,14

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

2,90

116,47

116,47

3,67

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,02

76,27

80,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,88

67,68

66,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,71

8,23

14,48

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,37

0,06

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,67

28,80

17,87

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

46,67

28,80

17,87

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT (1 + 2 + 3)

3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.679,93

84,44

2.522,98

79,50

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

69,99

2.134,09

2.134,09

67,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

69,85

2.082,94

2.082,94

65,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

13,48

358,41

358,41

11,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

0,97

30,48

30,48

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

15,56

650,75

20,50

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,02

12,42

12,42

0,39

2.2

Đất quốc phòng

1,82

0,06

1,82

1,82

0,06

2.3

Đất an ninh

2,03

2,03

0,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,03

11,37

11,37

0,36

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

0,35

11,01

11,01

0,35

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

0,07

10,22

10,22

0,32

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

0,58

20,94

20,94

0,66

2.8

Đất sông, suối

112,81

3,55

112,81

112,81

3,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

8,00

350,66

1,00

351,66

11,08

-

Đất giao thông

52,13

1,64

106,36

1,00

107,36

3,38

-

Đất thủy lợi

196,16

6,18

200,80

200,80

6,33

-

Đất công trình năng lượng

0,72

0,02

13,40

13,40

0,42

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,56

0,56

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

3,37

3,37

0,11

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,01

2,05

2,05

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

0,14

7,89

7,89

0,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,72

11,72

0,37

-

Đất chợ

0,03

0,00

4,51

4,51

0,14

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

2,90

116,47

116,47

3,67

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,02

76,27

80,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,88

67,68

66,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,71

8,23

14,48

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,37

0,06

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,67

28,80

17,87

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

46,67

28,80

17,87

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi.