Document: Điều 1 Quyết định 716/QĐ-UBND 2014 dự án đầu tư cấp điện nông thôn Quảng Nam 2013 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 716/QĐ-UBND 2014 dự án đầu tư cấp điện nông thôn Quảng Nam 2013 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013-2020, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013-2020.
2. Chủ đầu tư: Sở Công Thương.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và xây dựng công trình.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Trịnh Phan Sinh.
5. Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo cung cấp điện cho 18.149 hộ khu vực nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam; tạo động lực thực hiện các Chương trình mục tiêu về xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp phần thực hiện công bằng, an sinh xã hội, tăng cường khối đại đoàn kết giữa các dân tộc, giữ vững an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội; tạo điều kiện chuyển đổi cơ cấu sản xuất của người dân khu vực nông thôn, miền núi, góp phần cải thiện và thu hẹp dần khoảng cách phát triển trong vùng và giữa các vùng một cách bền vững, thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo tại khu vực vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
6. Quy mô và nội dung đầu tư: Cấp điện cho 18.149 hộ.
a) Đường dây trung áp: 332,206km
- Đường dây 35kV: 2,88km;
- Đường dây 22kV: 289,443km (gồm: 3 pha 3 dây: 130,111km; 3 pha 4 dây: 59,341km; 2 pha: 81,348km; 1 pha: 18,643km;
- Đường dây 15(22)kV: 39,883km (gồm: 3 pha 3 dây: 30,368km; 2 pha: 9,515km).
b) Trạm biến áp: 116 trạm, tổng công suất 6.410 kVA.
- Trạm biến áp 3 pha (30kVA-100kVA): 78 trạm (4.960kVA);
- Trạm biến áp 2 pha (15kVA-50kVA): 31 trạm (1.185kVA);
- Trạm biến áp 1 pha (15kVA-50kVA): 7 trạm (265kVA).
c) Đường dây hạ áp và vật tư thiết bị cho hộ dân:
- Đường dây hạ áp (0,23kV-0,4kV): 297,04km (gồm: 3 pha: 146,53km; 2 pha: 74,011km; 1 pha: 76,498km);
- Vật tư thiết bị cho hộ dân: 18.149 hộ (gồm: công tơ điện, dây dẫn sau công tơ và các phụ kiện, mạng điện trong nhà).
d) Bồi thường giải phóng mặt bằng.
7. Địa điểm thực hiện dự án: Địa bàn 190 thôn của 62 xã thuộc 09 huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (các huyện: Tây Giang, Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Tiên Phước, Bắc Trà My, Nam Trà My).
8. Thời gian thực hiện dự án: 2013-2020.
9. Diện tích sử dụng đất: 350ha
10. Loại, cấp công trình: Công trình cấp điện, cấp III.
11. Tổng mức đầu tư của dự án: 687.515.000.000 đồng.
(Bằng chữ: Sáu trăm tám mươi bảy tỷ, năm trăm mười lăm triệu đồng).
- Chi phí xây dựng và thiết bị: 530.085.000.000 đồng
- Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng: 18.910.000.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 8.770.000.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 54.250.000.000 đồng
- Chi phí khác: 13.000.000.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 62.500.000.000 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư:
- Ngân sách Trung ương và vốn ODA: 85%.
- Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 15%.
13. Thời gian đầu tư thực hiện dự án: Giai đoạn năm 2013-2020.
- Giai đoạn năm 2013-2015: Đầu tư xây dựng cấp điện cho 77 thôn thuộc 37 xã (169.225.000.000 đồng);
- Giai đoạn 2016 - 2020: Đầu tư xây dựng cấp điện cho 113 thôn thuộc 52 xã (518.290.000.000 đồng).
14. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
15. Phương thức thực hiện dự án: Theo quy định của Nhà nước về đấu thầu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013-2020, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013-2020.
2. Chủ đầu tư: Sở Công Thương.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và xây dựng công trình.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Trịnh Phan Sinh.
5. Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo cung cấp điện cho 18.149 hộ khu vực nông thôn, miền núi tỉnh Quảng Nam; tạo động lực thực hiện các Chương trình mục tiêu về xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp phần thực hiện công bằng, an sinh xã hội, tăng cường khối đại đoàn kết giữa các dân tộc, giữ vững an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội; tạo điều kiện chuyển đổi cơ cấu sản xuất của người dân khu vực nông thôn, miền núi, góp phần cải thiện và thu hẹp dần khoảng cách phát triển trong vùng và giữa các vùng một cách bền vững, thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo tại khu vực vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
6. Quy mô và nội dung đầu tư: Cấp điện cho 18.149 hộ.
a) Đường dây trung áp: 332,206km
- Đường dây 35kV: 2,88km;
- Đường dây 22kV: 289,443km (gồm: 3 pha 3 dây: 130,111km; 3 pha 4 dây: 59,341km; 2 pha: 81,348km; 1 pha: 18,643km;
- Đường dây 15(22)kV: 39,883km (gồm: 3 pha 3 dây: 30,368km; 2 pha: 9,515km).
b) Trạm biến áp: 116 trạm, tổng công suất 6.410 kVA.
- Trạm biến áp 3 pha (30kVA-100kVA): 78 trạm (4.960kVA);
- Trạm biến áp 2 pha (15kVA-50kVA): 31 trạm (1.185kVA);
- Trạm biến áp 1 pha (15kVA-50kVA): 7 trạm (265kVA).
c) Đường dây hạ áp và vật tư thiết bị cho hộ dân:
- Đường dây hạ áp (0,23kV-0,4kV): 297,04km (gồm: 3 pha: 146,53km; 2 pha: 74,011km; 1 pha: 76,498km);
- Vật tư thiết bị cho hộ dân: 18.149 hộ (gồm: công tơ điện, dây dẫn sau công tơ và các phụ kiện, mạng điện trong nhà).
d) Bồi thường giải phóng mặt bằng.
7. Địa điểm thực hiện dự án: Địa bàn 190 thôn của 62 xã thuộc 09 huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (các huyện: Tây Giang, Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Tiên Phước, Bắc Trà My, Nam Trà My).
8. Thời gian thực hiện dự án: 2013-2020.
9. Diện tích sử dụng đất: 350ha
10. Loại, cấp công trình: Công trình cấp điện, cấp III.
11. Tổng mức đầu tư của dự án: 687.515.000.000 đồng.
(Bằng chữ: Sáu trăm tám mươi bảy tỷ, năm trăm mười lăm triệu đồng).
- Chi phí xây dựng và thiết bị: 530.085.000.000 đồng
- Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng: 18.910.000.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 8.770.000.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 54.250.000.000 đồng
- Chi phí khác: 13.000.000.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 62.500.000.000 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư:
- Ngân sách Trung ương và vốn ODA: 85%.
- Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 15%.
13. Thời gian đầu tư thực hiện dự án: Giai đoạn năm 2013-2020.
- Giai đoạn năm 2013-2015: Đầu tư xây dựng cấp điện cho 77 thôn thuộc 37 xã (169.225.000.000 đồng);
- Giai đoạn 2016 - 2020: Đầu tư xây dựng cấp điện cho 113 thôn thuộc 52 xã (518.290.000.000 đồng).
14. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
15. Phương thức thực hiện dự án: Theo quy định của Nhà nước về đấu thầu.