Document: Điều 1 Quyết định 3893/2005/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí qua đò, phà  bến bãi xe ô tô khách xe buýt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "14/10/2005", "sign_number": "3893/2005/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "14/10/2005", "sign_number": "3893/2005/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "14/10/2005", "sign_number": "3893/2005/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "14/10/2005", "sign_number": "3893/2005/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "14/10/2005", "sign_number": "3893/2005/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3893/2005/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí qua đò, phà  bến bãi xe ô tô khách xe buýt có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua đò, phà và phí bến bãi đối với xe ô tô khách và xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1/. Phí qua đò, qua phà:

STT

Loại phí

Mức thu phí
(đồng/lượt)

1

- Người đi bộ

500

2

- Người đi xe đạp

1500

3

- Người đi xe mô tô, xe máy

2.000

4

- Người và xe ba gác đạp

2.500

5

- Người và xe ba gác máy

3.000

6

- Ô tô 4 đến 6 chỗ

20.000

7

- Ô tô 7 đến 15 chỗ

25.000

8

- Ô tô 16 đến 30 chỗ

35.000

9

- Ô tô 31chỗ trở lên

55.000

10

- Xe tải 3,5tấn trở xuống

35.000

11

- Xe tải trên 3,5 tấn

55.000

12

- Xe cơ giới thi công đường bộ

55.000

2/. Phí bến bãi đối với xe ô tô khách, xe buýt:
a)-Đối với xe ô tô khách:

Tuyến hoạt động

Mức thu phí

- Trên 85km

1.300đ/ghế

- Từ 50km đến 85km

1.100đ/ghế

- Dưới 50km

900đ/ghế

b)-Đối với xe buýt: Mức thu phí bến bãi là 250đ/1ghế/lượt.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua đò, phà và phí bến bãi đối với xe ô tô khách và xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1/. Phí qua đò, qua phà:

STT

Loại phí

Mức thu phí
(đồng/lượt)

1

- Người đi bộ

500

2

- Người đi xe đạp

1500

3

- Người đi xe mô tô, xe máy

2.000

4

- Người và xe ba gác đạp

2.500

5

- Người và xe ba gác máy

3.000

6

- Ô tô 4 đến 6 chỗ

20.000

7

- Ô tô 7 đến 15 chỗ

25.000

8

- Ô tô 16 đến 30 chỗ

35.000

9

- Ô tô 31chỗ trở lên

55.000

10

- Xe tải 3,5tấn trở xuống

35.000

11

- Xe tải trên 3,5 tấn

55.000

12

- Xe cơ giới thi công đường bộ

55.000

2/. Phí bến bãi đối với xe ô tô khách, xe buýt:
a)-Đối với xe ô tô khách:

Tuyến hoạt động

Mức thu phí

- Trên 85km

1.300đ/ghế

- Từ 50km đến 85km

1.100đ/ghế

- Dưới 50km

900đ/ghế

b)-Đối với xe buýt: Mức thu phí bến bãi là 250đ/1ghế/lượt.