Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/QĐ-NHNN  danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/QĐ-NHNN  danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Điều 3. Thứ tự ưu tiên và tỷ lệ giữa giá trị giấy tờ có giá và số tiền vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước.
...
2. Các giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này là giấy tờ có giá cấp 2 và phải có giá trị tối thiểu bằng 120% số tiền vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước.

Content:
Các giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này là giấy tờ có giá cấp 2 và phải có giá trị tối thiểu bằng 120% số tiền vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước.