Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Đông Phú huyện Châu Thành Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "04/05/2023", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "04/05/2023", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "04/05/2023", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "04/05/2023", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "04/05/2023", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Đông Phú huyện Châu Thành Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(Ha)

Tỷ lệ
(đất XD đô thị) (%)

Tỷ lệ (toàn đô thị)
(%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.113,20

65,52

I

Khu đất dân dụng

376,01

33,8

22,13

1

Nhóm nhà ở

191,89

17,24

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

41,69

3,74

3

Giáo dục

10,04

0,90

3.1

Trường THPT

2,01

3.2

Trường mầm non

2,70

3.3

Trường tiểu học

2,77

3.4

Trường THCS

2,56

4

Dịch vụ - công cộng khác

21,39

1,92

4.1

Y tế

2,93

4.2

Văn hóa - thể dục thể thao

16,39

4.3

Chợ

2,07

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

3,48

0,31

6

Cây xanh sử dụng công cộng

34,54

3,10

6.1

Cây xanh đô thị

26,46

6.2

Cây xanh đơn vị ở

8,08

7

Giao thông đô thị

70,10

6,30

8

Hạ tầng kỹ thuật khác

2,88

0,26

8.1

Trạm xử lý nước thải

0,88

8.2

Trạm cấp nước (hiện hữu)

0,10

8.3

Bãi xe

1,90

II

Khu đất ngoài dân dụng

737,19

66,22

43,39

1

Sản xuất công nghiệp

621,75

55,85

2

Dịch vụ, du lịch

42,17

3,79

3

Cây xanh sử dụng hạn chế

10,13

0,91

4

Giao thông đối ngoại

60,80

5,46

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,21

B

ĐẤT KHÁC

585,87

34,48

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

378,49

2

Sông, suối, kênh, rạch

207,38

Tổng diện tích

1.699,07

100

100

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(Ha)

Tỷ lệ
(đất XD đô thị) (%)

Tỷ lệ (toàn đô thị)
(%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.113,20

65,52

I

Khu đất dân dụng

376,01

33,8

22,13

1

Nhóm nhà ở

191,89

17,24

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

41,69

3,74

3

Giáo dục

10,04

0,90

3.1

Trường THPT

2,01

3.2

Trường mầm non

2,70

3.3

Trường tiểu học

2,77

3.4

Trường THCS

2,56

4

Dịch vụ - công cộng khác

21,39

1,92

4.1

Y tế

2,93

4.2

Văn hóa - thể dục thể thao

16,39

4.3

Chợ

2,07

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

3,48

0,31

6

Cây xanh sử dụng công cộng

34,54

3,10

6.1

Cây xanh đô thị

26,46

6.2

Cây xanh đơn vị ở

8,08

7

Giao thông đô thị

70,10

6,30

8

Hạ tầng kỹ thuật khác

2,88

0,26

8.1

Trạm xử lý nước thải

0,88

8.2

Trạm cấp nước (hiện hữu)

0,10

8.3

Bãi xe

1,90

II

Khu đất ngoài dân dụng

737,19

66,22

43,39

1

Sản xuất công nghiệp

621,75

55,85

2

Dịch vụ, du lịch

42,17

3,79

3

Cây xanh sử dụng hạn chế

10,13

0,91

4

Giao thông đối ngoại

60,80

5,46

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,21

B

ĐẤT KHÁC

585,87

34,48

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

378,49

2

Sông, suối, kênh, rạch

207,38

Tổng diện tích

1.699,07

100

100