Document: Khoản 1 Điều 6 Quyết định 11/2011/QĐ-TTg chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 6 Quyết định 11/2011/QĐ-TTg chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Điều 6. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
1. Căn cứ quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre căn cứ vào vùng sinh thái và phân bố của các loài mây, tre; vùng làng nghề sản xuất hàng mây tre; khả năng phát triển công nghiệp chế biến; điều kiện cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển ngành mây tre.

Content:
Căn cứ quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre căn cứ vào vùng sinh thái và phân bố của các loài mây, tre; vùng làng nghề sản xuất hàng mây tre; khả năng phát triển công nghiệp chế biến; điều kiện cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển ngành mây tre.