Document: Điều 1 Quyết định 320/QĐ-UBND 2024 phê duyệt vị trí việc làm Sở Nông nghiệp Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/03/2024", "sign_number": "320/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/03/2024", "sign_number": "320/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/03/2024", "sign_number": "320/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/03/2024", "sign_number": "320/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/03/2024", "sign_number": "320/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 320/QĐ-UBND 2024 phê duyệt vị trí việc làm Sở Nông nghiệp Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Vị trí việc làm: 64 vị trí.
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Có Phụ lục kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức gồm:
2.1. Tỷ lệ cơ cấu ngạch nhóm vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: không xác định cơ cấu ngạch theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
2.2. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý:
- Ngạch Chuyên viên chính và tương đương: 39/189 người (chiếm 20,6%).
- Ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống: 150/189 người (chiếm 79,4%).

Content:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Vị trí việc làm: 64 vị trí.
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 22 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Có Phụ lục kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức gồm:
2.1. Tỷ lệ cơ cấu ngạch nhóm vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: không xác định cơ cấu ngạch theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
2.2. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý:
- Ngạch Chuyên viên chính và tương đương: 39/189 người (chiếm 20,6%).
- Ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống: 150/189 người (chiếm 79,4%).