Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

449,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,68

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

114,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,05

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

94,85

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

449,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,68

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

114,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,05

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

94,85

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54