Document: Điều 1 Quyết định 132a/QĐ-UBDT đề cương dự toán chi tiết cơ sở dữ liệu thống kê 53 dân tộc thiểu số 2016

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 132a/QĐ-UBDT đề cương dự toán chi tiết cơ sở dữ liệu thống kê 53 dân tộc thiểu số 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết nhiệm vụ Ứng dụng công nghệ thông tin “Cơ sở dữ liệu thống kê về kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số” của Ủy ban Dân tộc với các nội dung chủ yếu sau:
1. Đơn vị tổ chức thực hiện: Trung tâm Thông tin
2. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin và Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
2.1. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin:
- Xây dựng hệ thống phần mềm nội bộ tích hợp trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban Dân tộc phục vụ quản lý, lưu trữ, khai thác và xử lý dữ liệu điều tra 53 dân tộc thiểu số theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số, gồm:
+ Hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu và báo cáo;
+ Hệ thống phần mềm khai thác dữ liệu chuyên đề;
+ Hệ thống phần mềm cho các đơn vị nhập dữ liệu;
+ Hệ thống phần mềm trang thông tin hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo trực tuyến về cơ sở dữ liệu, điều tra, thu thập thông tin về thống kê kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số.
- Trang bị phần mềm nền tảng lõi dùng chung cho các phần mềm ứng dụng nêu trên;
- Đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các đơn vị sử dụng cấp Trung ương và cấp tỉnh.
2.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật phần mềm:

STT

Loại tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên đầy đủ của tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn về kết nối

1.1

Truyền siêu văn bản

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

1.2

Truyền tập tin

FTP

File Transfer Protocol

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

WebDAV

Web-based Distributed Authoring and Versioning

1.3

Truyền thư điện tử

SMTP/MIME

Simple Mail Transfer Protocol/Multipurpose Internet Mail Extensions

1.4

Truy cập thư mục

LDAP v3

Lightweight Directory Access Protocol version 3

1.5

Dịch vụ tên miền

DNS

Domain Name System

1.6

Giao vận mạng có kết nối

TCP

Transmission Control Protocol

1.7

Liên mạng LAN/WAN

IPv4/IPv6

Internet Protocol version 4/ version 6

1.8

Truy cập Internet với thiết bị không dây

WAP v2.0

Wireless Application Protocol version 2.0

1.9

Dịch vụ truy cập từ xa

SOAP v1.2

Simple Object Access Protocol version 1.2

WSDL v1.1

Web Services Description Language version 1.1

UDDI v3

Universal Description, Discovery and Integration version 3

WMS Version 1.3.0

Open GIS Web Map Service Version 1.3.0

2

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

2.1

Chuẩn nội dung web

HTML v4.01

Hypertext Markup Language version 4.01

2.2

Chuẩn nội dung web mở rộng

XHTML v1.1

Extensible Hypertext Markup Language version 1.1

2.3

Giao diện người dùng

CSS2

Cascading Style Sheets Language Level 2

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

WCAG 1.0

Web Content Accessibility Guidelines 1.0

2.4

Ảnh gắn với tọa độ địa lý

GEO TIFF

A Standard Tagged Image File Format for GIS applications

2.5

Chuẩn nội dung cho thiết bị di động

WML v2.0

Wireless Markup Language version 2.0

2.6

Bộ ký tự và mã hóa

ASCII

American Standard Code for Information Interchange

2.7

Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt

TCVN 6909:2001

TCVN 6909:2001 “Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit”

2.8

Ngôn ngữ kịch bản phía trình khách

ECMA 262

ECMAScript version 3 (3rd Edition)

2.9

Chia sẻ nội dung web

RSS v1.0

RDF Site Summary version 1.0

RSS v2.0

Really Simple Syndication version 2.0

ATOM v1.0

ATOM v1.0

3

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

3.1

An toàn thư điện tử

S/MIME v3.0

Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.0

3.2

An toàn tầng giao vận

SSH v1.0

Secure Shell version 1.0

SSH v2.0

Secure Shell version 2.0

SSL v3.0

Secure Socket Layer version 3.0

TLS v1.0

Transport Layer Security version 1.0

3.3

An toàn truyền tập tin

HTTPS

Hypertext Transfer Protocol over Secure Socket Layer

FTPS

File Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.4

An toàn truyền thư điện tử

SMTPS

Simple Mail Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.5

An toàn dịch vụ truy cập hộp thư

POPS

Post Office Protocol over Secure Socket Layer

IMAPS

Internet Message Access Protocol over Secure Socket Layer

3.6

An toàn dịch vụ DNS

DNS-SEC

Domain Name System Security

3.7

An toàn tầng mạng

IPsec - IP ESP

Internet Protocol Security with IP ESP

3.8

An toàn thông tin cho mạng không dây Wi-fi

WPA

Wi-fi Protected Access

WPA2

Wi-fi Protected Access 2

3.9

Các chuẩn Giải thuật Mã hóa

AES

Advanced Encryption Standard

3DES

Triple Data Encryption Standard

RSA

Rivest-Shamir-Adleman (1977)

3.10

Chuẩn Giải thuật Chữ ký số

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.11

Giải thuật Hàm băm cho Chữ ký số

SHA-2

Secure Hash Algorithms-2

MD5

Message Digest 5

3.12

Giải thuật Khóa mã chuẩn RSA

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.13

Giải pháp Xác thực người sử dụng

SAML v2.0

Security Assertion Markup Language version 2.0

3.14

An toàn trao đổi bản tin XML

XML Encryption Syntax and Processing

XML Encryption Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

3.15

Quản lý Khóa công khai bản tin XML

XKMS v2.0

XML Key Management Specification version 2.0

3.16

Giao thức An toàn thông tin cá nhân

P3P v1.0

Platform for Privacy Preferences Project version 1.0

3.17

Hạ tầng Khóa công khai

PKI

Public Key Infrastructure

4

Tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả

4.1

Tiêu chuẩn dữ liệu đặc tả

Dublin Core

Dublin Core

5

Tiêu chuẩn về trao đổi, tích hợp dữ liệu

5.1

Ngôn ngữ định dạng văn bản

XML v1.0 (4th Edition)

Extensible Markup Language version 1.0 (4th Edition)

5.2

Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử

ebXML v2.0

Electronic Business XML v2.0

5.3

Định nghĩa các lược đồ trong văn bản XML

XML Schema v1.0

XML Schema version 1.0

5.4

Biến đổi dữ liệu

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

5.5

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.0

Unified Modelling Language version 2.0

5.6

Mô tả tài nguyên dữ liệu

RDF

Resource Description Framework

5.7

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format

5.8

Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý

GML v3.2.1

Geography Markup Language version 3.2.1

5.9

Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý

WFS v1.0.0

Web Feature Service version 1.0.0

2.3. Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
- Giải pháp kiến trúc hệ thống: Hệ thống được xây dựng theo mô hình Web 2.0, được triển khai trên mạng Internet, dựa trên kiến trúc 3 lớp, sử dụng chuẩn Unicode và tuân theo TCVN trong lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
- Giải pháp công nghệ phát triển hệ thống:
+ Hệ điều hành cho máy chủ: Công nghệ của Microsoft, cụ thể là Windows Vista/Win7/Win8 trên máy trạm, Windows Server 2012.
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2012/2014;
+ Công nghệ phát triển Hệ thống: Công nghệ .NET và công cụ phát triển Visual Studio .NET;
+ Giải pháp công nghệ cho hạ tầng CNTT: Hệ thống CSDL thống kê về kinh tế - xã hội của 53 Dân tộc sẽ được cài đặt trên hệ thống hạ tầng CNTT sẵn có tại Trung tâm Thông tin của Ủy ban Dân tộc.
3. Tổng kinh phí: 15.100.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí xây lắp:

0 đồng

- Chi phí xây dựng, trang bị phần mềm:

10.530.300.000 đồng

- Chi phí đào tạo, chuyển giao:

3.426.440.000 đồng

- Chi phí quản lý:

271.473.000 đồng

- Chi phí tư vấn:

753.033.500 đồng

- Chi phí khác:

88.762.300 đồng

- Dự phòng phí:

30.000.000 đồng

(Phụ lục chi tiết theo biểu đính kèm)
4. Nguồn vốn: Kinh phí Quản lý hành chính năm 2016 của Ủy ban Dân tộc.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2016

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết nhiệm vụ Ứng dụng công nghệ thông tin “Cơ sở dữ liệu thống kê về kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số” của Ủy ban Dân tộc với các nội dung chủ yếu sau:
1. Đơn vị tổ chức thực hiện: Trung tâm Thông tin
2. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin và Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
2.1. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin:
- Xây dựng hệ thống phần mềm nội bộ tích hợp trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban Dân tộc phục vụ quản lý, lưu trữ, khai thác và xử lý dữ liệu điều tra 53 dân tộc thiểu số theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số, gồm:
+ Hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu và báo cáo;
+ Hệ thống phần mềm khai thác dữ liệu chuyên đề;
+ Hệ thống phần mềm cho các đơn vị nhập dữ liệu;
+ Hệ thống phần mềm trang thông tin hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo trực tuyến về cơ sở dữ liệu, điều tra, thu thập thông tin về thống kê kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số.
- Trang bị phần mềm nền tảng lõi dùng chung cho các phần mềm ứng dụng nêu trên;
- Đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các đơn vị sử dụng cấp Trung ương và cấp tỉnh.
2.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật phần mềm:

STT

Loại tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên đầy đủ của tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn về kết nối

1.1

Truyền siêu văn bản

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

1.2

Truyền tập tin

FTP

File Transfer Protocol

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

WebDAV

Web-based Distributed Authoring and Versioning

1.3

Truyền thư điện tử

SMTP/MIME

Simple Mail Transfer Protocol/Multipurpose Internet Mail Extensions

1.4

Truy cập thư mục

LDAP v3

Lightweight Directory Access Protocol version 3

1.5

Dịch vụ tên miền

DNS

Domain Name System

1.6

Giao vận mạng có kết nối

TCP

Transmission Control Protocol

1.7

Liên mạng LAN/WAN

IPv4/IPv6

Internet Protocol version 4/ version 6

1.8

Truy cập Internet với thiết bị không dây

WAP v2.0

Wireless Application Protocol version 2.0

1.9

Dịch vụ truy cập từ xa

SOAP v1.2

Simple Object Access Protocol version 1.2

WSDL v1.1

Web Services Description Language version 1.1

UDDI v3

Universal Description, Discovery and Integration version 3

WMS Version 1.3.0

Open GIS Web Map Service Version 1.3.0

2

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

2.1

Chuẩn nội dung web

HTML v4.01

Hypertext Markup Language version 4.01

2.2

Chuẩn nội dung web mở rộng

XHTML v1.1

Extensible Hypertext Markup Language version 1.1

2.3

Giao diện người dùng

CSS2

Cascading Style Sheets Language Level 2

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

WCAG 1.0

Web Content Accessibility Guidelines 1.0

2.4

Ảnh gắn với tọa độ địa lý

GEO TIFF

A Standard Tagged Image File Format for GIS applications

2.5

Chuẩn nội dung cho thiết bị di động

WML v2.0

Wireless Markup Language version 2.0

2.6

Bộ ký tự và mã hóa

ASCII

American Standard Code for Information Interchange

2.7

Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt

TCVN 6909:2001

TCVN 6909:2001 “Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit”

2.8

Ngôn ngữ kịch bản phía trình khách

ECMA 262

ECMAScript version 3 (3rd Edition)

2.9

Chia sẻ nội dung web

RSS v1.0

RDF Site Summary version 1.0

RSS v2.0

Really Simple Syndication version 2.0

ATOM v1.0

ATOM v1.0

3

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

3.1

An toàn thư điện tử

S/MIME v3.0

Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.0

3.2

An toàn tầng giao vận

SSH v1.0

Secure Shell version 1.0

SSH v2.0

Secure Shell version 2.0

SSL v3.0

Secure Socket Layer version 3.0

TLS v1.0

Transport Layer Security version 1.0

3.3

An toàn truyền tập tin

HTTPS

Hypertext Transfer Protocol over Secure Socket Layer

FTPS

File Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.4

An toàn truyền thư điện tử

SMTPS

Simple Mail Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.5

An toàn dịch vụ truy cập hộp thư

POPS

Post Office Protocol over Secure Socket Layer

IMAPS

Internet Message Access Protocol over Secure Socket Layer

3.6

An toàn dịch vụ DNS

DNS-SEC

Domain Name System Security

3.7

An toàn tầng mạng

IPsec - IP ESP

Internet Protocol Security with IP ESP

3.8

An toàn thông tin cho mạng không dây Wi-fi

WPA

Wi-fi Protected Access

WPA2

Wi-fi Protected Access 2

3.9

Các chuẩn Giải thuật Mã hóa

AES

Advanced Encryption Standard

3DES

Triple Data Encryption Standard

RSA

Rivest-Shamir-Adleman (1977)

3.10

Chuẩn Giải thuật Chữ ký số

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.11

Giải thuật Hàm băm cho Chữ ký số

SHA-2

Secure Hash Algorithms-2

MD5

Message Digest 5

3.12

Giải thuật Khóa mã chuẩn RSA

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.13

Giải pháp Xác thực người sử dụng

SAML v2.0

Security Assertion Markup Language version 2.0

3.14

An toàn trao đổi bản tin XML

XML Encryption Syntax and Processing

XML Encryption Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

3.15

Quản lý Khóa công khai bản tin XML

XKMS v2.0

XML Key Management Specification version 2.0

3.16

Giao thức An toàn thông tin cá nhân

P3P v1.0

Platform for Privacy Preferences Project version 1.0

3.17

Hạ tầng Khóa công khai

PKI

Public Key Infrastructure

4

Tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả

4.1

Tiêu chuẩn dữ liệu đặc tả

Dublin Core

Dublin Core

5

Tiêu chuẩn về trao đổi, tích hợp dữ liệu

5.1

Ngôn ngữ định dạng văn bản

XML v1.0 (4th Edition)

Extensible Markup Language version 1.0 (4th Edition)

5.2

Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử

ebXML v2.0

Electronic Business XML v2.0

5.3

Định nghĩa các lược đồ trong văn bản XML

XML Schema v1.0

XML Schema version 1.0

5.4

Biến đổi dữ liệu

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

5.5

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.0

Unified Modelling Language version 2.0

5.6

Mô tả tài nguyên dữ liệu

RDF

Resource Description Framework

5.7

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format

5.8

Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý

GML v3.2.1

Geography Markup Language version 3.2.1

5.9

Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý

WFS v1.0.0

Web Feature Service version 1.0.0

2.3. Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
- Giải pháp kiến trúc hệ thống: Hệ thống được xây dựng theo mô hình Web 2.0, được triển khai trên mạng Internet, dựa trên kiến trúc 3 lớp, sử dụng chuẩn Unicode và tuân theo TCVN trong lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
- Giải pháp công nghệ phát triển hệ thống:
+ Hệ điều hành cho máy chủ: Công nghệ của Microsoft, cụ thể là Windows Vista/Win7/Win8 trên máy trạm, Windows Server 2012.
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2012/2014;
+ Công nghệ phát triển Hệ thống: Công nghệ .NET và công cụ phát triển Visual Studio .NET;
+ Giải pháp công nghệ cho hạ tầng CNTT: Hệ thống CSDL thống kê về kinh tế - xã hội của 53 Dân tộc sẽ được cài đặt trên hệ thống hạ tầng CNTT sẵn có tại Trung tâm Thông tin của Ủy ban Dân tộc.
3. Tổng kinh phí: 15.100.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí xây lắp:

0 đồng

- Chi phí xây dựng, trang bị phần mềm:

10.530.300.000 đồng

- Chi phí đào tạo, chuyển giao:

3.426.440.000 đồng

- Chi phí quản lý:

271.473.000 đồng

- Chi phí tư vấn:

753.033.500 đồng

- Chi phí khác:

88.762.300 đồng

- Dự phòng phí:

30.000.000 đồng

(Phụ lục chi tiết theo biểu đính kèm)
4. Nguồn vốn: Kinh phí Quản lý hành chính năm 2016 của Ủy ban Dân tộc.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2016