Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hồ

An Bình

Đại Đồng Thành

Đình Tổ

Gia Đông

Hà Mãn

Hoài Thượng

Mão Điền

Nghĩa Đạo

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Song Hồ

Song Liễu

Thanh Khương

Trạm Lộ

Trí Quả

Xuân Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

417,50

12,23

26,03

20,92

11,07

5,51

7,60

10,78

41,66

29,48

35,74

37,76

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,56

0,70

5,10

6,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,55

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

90,68

4,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

8,00

4,52

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,80

1,80

7,00

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hồ

An Bình

Đại Đồng Thành

Đình Tổ

Gia Đông

Hà Mãn

Hoài Thượng

Mão Điền

Nghĩa Đạo

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Song Hồ

Song Liễu

Thanh Khương

Trạm Lộ

Trí Quả

Xuân Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

417,50

12,23

26,03

20,92

11,07

5,51

7,60

10,78

41,66

29,48

35,74

37,76

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,56

0,70

5,10

6,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,55

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

90,68

4,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

8,00

4,52

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,80

1,80

7,00