Document: Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư 45/2017/TT-BTTTT tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư 45/2017/TT-BTTTT tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin

Điều 7. Quản trị viên hệ thống hạng I
1. Nhiệm vụ:
a) Chỉ đạo tổ chức việc quản lý dịch vụ công nghệ thông tin, quản trị các hệ thống mạng thông tin, mạng máy tính cho toàn ngành, liên ngành, cấp bộ hoặc cho vùng kinh tế hoặc liên tỉnh, tỉnh;

Content:
Chỉ đạo tổ chức việc quản lý dịch vụ công nghệ thông tin, quản trị các hệ thống mạng thông tin, mạng máy tính cho toàn ngành, liên ngành, cấp bộ hoặc cho vùng kinh tế hoặc liên tỉnh, tỉnh;