Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND dự toán kinh phí ngân sách thực hiện nhiệm vụ khoa học Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/08/2023", "sign_number": "28/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND dự toán kinh phí ngân sách thực hiện nhiệm vụ khoa học Vĩnh Phúc

Điều 4. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn KH&CN
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.500

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.000

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

700

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Hội đồng KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.800

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng

1.500

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.800

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.500

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.

Chuyên gia

1.500

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ KH&CN (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
c) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).

Content:
Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn KH&CN
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.500

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.000

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

700

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Hội đồng KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.800

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng

1.500

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.800

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.500

Thư ký khoa học

300

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Thư ký hành chính

300

Đại biểu được mời tham dự

200

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.

Chuyên gia

1.500

Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ KH&CN (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
c) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).