Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2634/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2634/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2634/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 92.662,45 ha
- Đất nông nghiệp: 86.749,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.444,40 ha.
- Đất chưa sử dụng: 2.468,40 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.662,45

92.662,45

92.662,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.352,41

93,19

86.749,65

86.749,65

93,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.204,59

1,39

1.129,29

70,96

1.200,24

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.128,35

1.124 80

1.124,80

1,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

425,46

0,49

637,53

637,53

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

930 14

1,08

1.106,63

1.106 63

1,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.637,30

30,85

25.881 65

25.881,65

29,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.079,93

66,10

57.768,42

57.768,41

66,59

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

44.636,84

35.378,90

9.257,94

44.636,84

77,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,98

0,09

74,20

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,99

80,99

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 92.662,45 ha
- Đất nông nghiệp: 86.749,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.444,40 ha.
- Đất chưa sử dụng: 2.468,40 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.662,45

92.662,45

92.662,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.352,41

93,19

86.749,65

86.749,65

93,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.204,59

1,39

1.129,29

70,96

1.200,24

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.128,35

1.124 80

1.124,80

1,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

425,46

0,49

637,53

637,53

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

930 14

1,08

1.106,63

1.106 63

1,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.637,30

30,85

25.881 65

25.881,65

29,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.079,93

66,10

57.768,42

57.768,41

66,59

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

44.636,84

35.378,90

9.257,94

44.636,84

77,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,98

0,09

74,20

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,99

80,99

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN