Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2014 Điều chỉnh Quy hoạch nuôi tôm chân trắng Bến Tre 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2014 Điều chỉnh Quy hoạch nuôi tôm chân trắng Bến Tre 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4.390

7.820

8.300

14,1

12,2

0,6

01

Bình Đại

1.207

1.220

1.790

1.790

0,5

8,0

0,0

02

Ba Tri

1.280

1.470

2.220

2.220

7,2

8,6

0,0

03

Thạnh Phú

855

1.500

2.900

3.260

32,5

14,1

1,2

04

Giồng Trôm

30

110

550

550

91,5

38,0

0,0

05

Mỏ Cày Nam

0

90

360

480

-

32,0

2,9

(Chi tiết diện tích quy hoạch các xã xem Phụ lục 1, 1a, 1b, 1c kèm theo).
b) Chỉ tiêu sản lượng nuôi trồng thuỷ sản:
Đến năm 2015 sản lượng nuôi TCT đạt 41.340 tấn, đến năm 2020 đạt 75.750 tấn và định hướng đến năm 2030 đạt 80.520 tấn. Phân bố trên địa bàn các huyện như sau:
ĐVT: tấn

STT

Danh mục

HT 2013

Quy hoạch

ĐH 2030

TTBQ (%/năm)

2015

2020

'14-'15

'16-'20

'21-'30

Tổng

26.835

41.340

75.750

80.520

24,1

12,9

0,6

01

Bình Đại

10.247

11.980

17.850

17.850

8,1

8,3

0,0

02

Ba Tri

9.840

14.420

21.900

21.900

21,1

8,7

0,0

03

Thạnh Phú

6.393

13.340

28.720

32.530

44,5

16,6

1,3

04

Giồng Trôm

354

880

4.400

4.400

57,7

38,0

0,0

05

Mỏ Cày Nam

0

720

2.880

3.840

-

32,0

2,9

4. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư:
Quy hoạch đề xuất 7 dự án hạ tầng về thuỷ lợi, giao thông; 08 dự án đầu tư hệ thống lưới điện; 06 dự án nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất; 02 dự án xây dựng nhà máy chế biến thuỷ sản.
Tổng vốn đầu tư phát triển nuôi tôm chân trắng đến năm 2020 là 1.359 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất đến năm 2020 là 738 tỷ đồng. Trong đó:

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô địa điểm

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng số

Giai đoạn 2014-2015

Giai đoạn 2016-2020

Vốn ngân sách

Vốn huy động các thành phần kinh tế

Vốn ngân sách

Vốn huy động các thành phần kinh tế

01

Lĩnh vực thuỷ lợi

Sở NN và PTNT

Các huyện vùng dự án

350

47

19

227

57

02

Lĩnh vực giao thông

UBND các huyện vùng dự án

Các huyện vùng dự án

60

11

4

31

14

03

Lĩnh vực điện

Ngành điện

Các huyện vùng dự án

211

58

153

04

Lĩnh vực nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất

Sở NN và PTNT

Các huyện vùng dự án

738

8

140

30

560

Tổng số

1359

66

221

288

784

(Danh mục các dự án đầu tư chi tiết đính kèm Phụ lục 2, 2a, 2b, 2c).

Content:
4.390

7.820

8.300

14,1

12,2

0,6

01

Bình Đại

1.207

1.220

1.790

1.790

0,5

8,0

0,0

02

Ba Tri

1.280

1.470

2.220

2.220

7,2

8,6

0,0

03

Thạnh Phú

855

1.500

2.900

3.260

32,5

14,1

1,2

04

Giồng Trôm

30

110

550

550

91,5

38,0

0,0

05

Mỏ Cày Nam

0

90

360

480

-

32,0

2,9

(Chi tiết diện tích quy hoạch các xã xem Phụ lục 1, 1a, 1b, 1c kèm theo).
b) Chỉ tiêu sản lượng nuôi trồng thuỷ sản:
Đến năm 2015 sản lượng nuôi TCT đạt 41.340 tấn, đến năm 2020 đạt 75.750 tấn và định hướng đến năm 2030 đạt 80.520 tấn. Phân bố trên địa bàn các huyện như sau:
ĐVT: tấn

STT

Danh mục

HT 2013

Quy hoạch

ĐH 2030

TTBQ (%/năm)

2015

2020

'14-'15

'16-'20

'21-'30

Tổng

26.835

41.340

75.750

80.520

24,1

12,9

0,6

01

Bình Đại

10.247

11.980

17.850

17.850

8,1

8,3

0,0

02

Ba Tri

9.840

14.420

21.900

21.900

21,1

8,7

0,0

03

Thạnh Phú

6.393

13.340

28.720

32.530

44,5

16,6

1,3

04

Giồng Trôm

354

880

4.400

4.400

57,7

38,0

0,0

05

Mỏ Cày Nam

0

720

2.880

3.840

-

32,0

2,9

Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư:
Quy hoạch đề xuất 7 dự án hạ tầng về thuỷ lợi, giao thông; 08 dự án đầu tư hệ thống lưới điện; 06 dự án nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất; 02 dự án xây dựng nhà máy chế biến thuỷ sản.
Tổng vốn đầu tư phát triển nuôi tôm chân trắng đến năm 2020 là 1.359 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất đến năm 2020 là 738 tỷ đồng. Trong đó:

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô địa điểm

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng số

Giai đoạn 2014-2015

Giai đoạn 2016-2020

Vốn ngân sách

Vốn huy động các thành phần kinh tế

Vốn ngân sách

Vốn huy động các thành phần kinh tế

01

Lĩnh vực thuỷ lợi

Sở NN và PTNT

Các huyện vùng dự án

350

47

19

227

57

02

Lĩnh vực giao thông

UBND các huyện vùng dự án

Các huyện vùng dự án

60

11

4

31

14

03

Lĩnh vực điện

Ngành điện

Các huyện vùng dự án

211

58

153

04

Lĩnh vực nghiên cứu khoa học phát triển sản xuất

Sở NN và PTNT

Các huyện vùng dự án

738

8

140

30

560

Tổng số

1359

66

221

288

784

(Danh mục các dự án đầu tư chi tiết đính kèm Phụ lục 2, 2a, 2b, 2c).