Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Chương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

97 602,60

371,02

1 200,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10 003,39

47,15

340,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7 262,80

40,84

306,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8 142,47

31,03

237,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12 628,01

171,24

191,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20 005,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45 877,66

114,02

408,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16 026,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

918,24

7,58

23,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12 814,97

279,28

411,16

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

97 602,60

371,02

1 200,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10 003,39

47,15

340,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7 262,80

40,84

306,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8 142,47

31,03

237,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12 628,01

171,24

191,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20 005,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45 877,66

114,02

408,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16 026,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

918,24

7,58

23,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12 814,97

279,28

411,16

Trong đó: