Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2320/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2320/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạnh Phú (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

-

1.592,96

31.101,81

-

1.594,96

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

-

-

1.127,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

-

-

9.569,50

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

-

825,17

11.678,73

-

827,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

-

444,92

10.899,03

-

442,92

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

5,58

-

95,50

6,87

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

198,87

-

1.340,52

197,58

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

509,54

18,82

-

508,28

17,53

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

-

3,71

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

369,12

7.560,79

367,12

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

4.296,17

31.101,81

4.296,05

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

402,08

1.127,80

402,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

187,71

9.569,50

187,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

2.580,24

11.678,73

2.580,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

597,65

10.899,03

597,77

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

-

95,50

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

113,98

1.340,52

114,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

509,54

32,78

508,28

32,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

3,71

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

-

7.560,79

-

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

-

1.592,96

31.101,81

-

1.594,96

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

-

-

1.127,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

-

-

9.569,50

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

-

825,17

11.678,73

-

827,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

-

444,92

10.899,03

-

442,92

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

5,58

-

95,50

6,87

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

198,87

-

1.340,52

197,58

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

509,54

18,82

-

508,28

17,53

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

-

3,71

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

369,12

7.560,79

367,12

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

4.296,17

31.101,81

4.296,05

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

402,08

1.127,80

402,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

187,71

9.569,50

187,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

2.580,24

11.678,73

2.580,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

597,65

10.899,03

597,77

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

-

95,50

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

113,98

1.340,52

114,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

509,54

32,78

508,28

32,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

3,71

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

-

7.560,79

-