Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

68,96

401,92

730,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

1,58

246,69

500,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

207,80

419,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

207,80

419,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,16

0,29

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

0,32

14,18

27,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

0,05

24,27

49,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,05

0,15

2,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

67,16

154,72

230,39

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

68,96

401,92

730,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

1,58

246,69

500,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

207,80

419,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

207,80

419,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,16

0,29

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

0,32

14,18

27,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

0,05

24,27

49,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,05

0,15

2,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

67,16

154,72

230,39