Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 476/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 476/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

26.700,31

100,00

26.700,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

23.501,84

88,02

22.676,45

84,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

18.985,70

71,11

16.826,82

63,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

18.985,70

71,11

16.826,82

63,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

205,83

0,77

223,19

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.058,80

15,20

4.599,42

17,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

229,22

0,86

352,73

1,32

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

22,29

0,08

674,29

2,53

2

Đất phi nông nghiệp

3.198,47

11,98

4.023,86

15,07

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

26.700,31

100,00

26.700,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

23.501,84

88,02

22.676,45

84,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

18.985,70

71,11

16.826,82

63,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

18.985,70

71,11

16.826,82

63,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

205,83

0,77

223,19

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.058,80

15,20

4.599,42

17,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

229,22

0,86

352,73

1,32

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

22,29

0,08

674,29

2,53

2

Đất phi nông nghiệp

3.198,47

11,98

4.023,86

15,07

Trong đó: