Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất  huyện Thanh Sơn Phú Thọ lần 2

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất  huyện Thanh Sơn Phú Thọ lần 2

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 55795,28 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 19,86 ha. Trong đó:
+ Diện tích đất trồng trồng lúa là 4556,05 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 3,10 ha.
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1582,05 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 0,43 ha.
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 6792,97 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 7,38 ha.
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 30391,98 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 8,87 ha.
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 718,03 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 0,09 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 5993,38 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 20,21 ha. Trong đó:
+ Diện tích đất cụm công nghiệp là 66,00 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 20,00 ha.
+ Diện tích đất thương mại dịch vụ là 23,03 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,53 ha.
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2078,30 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,19 ha.
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1176,61 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,13 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là 321,74 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,35 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung (ha)

So sánh tăng giảm (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55815,14

55795,28

-19,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4559,14

4556,05

-3,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3296,94

3293,84

-3,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1582,48

1582,05

-0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6800,35

6792,97

-7,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11672,07

11672,07

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

30400,84

30391,98

-8,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2834,19

2834,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

718,12

718,03

-0,09

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,13

82,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5973,17

5993,38

20,21

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 55795,28 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 19,86 ha. Trong đó:
+ Diện tích đất trồng trồng lúa là 4556,05 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 3,10 ha.
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1582,05 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 0,43 ha.
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 6792,97 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 7,38 ha.
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 30391,98 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 8,87 ha.
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 718,03 ha, giảm so với diện tích theo kế hoạch được duyệt là 0,09 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 5993,38 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 20,21 ha. Trong đó:
+ Diện tích đất cụm công nghiệp là 66,00 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 20,00 ha.
+ Diện tích đất thương mại dịch vụ là 23,03 ha, tăng so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,53 ha.
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2078,30 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,19 ha.
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1176,61 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,13 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là 321,74 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch được duyệt là 0,35 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung (ha)

So sánh tăng giảm (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55815,14

55795,28

-19,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4559,14

4556,05

-3,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3296,94

3293,84

-3,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1582,48

1582,05

-0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6800,35

6792,97

-7,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11672,07

11672,07

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

30400,84

30391,98

-8,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2834,19

2834,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

718,12

718,03

-0,09

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,13

82,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5973,17

5993,38

20,21