Document: Điểm a Khoản 2 Điều 9 Thông tư 38/2023/TT-BCT thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính Công Thương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "38/2023/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "38/2023/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "38/2023/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "38/2023/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "38/2023/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Sinh Nhật Tân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 9 Thông tư 38/2023/TT-BCT thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính Công Thương mới nhất

Điều 9. Phương pháp kiểm kê KNK cấp lĩnh vực
...
2. Công thức tính toán kiểm kê KNK cấp lĩnh vực
a) Công thức tính lượng phát thải của từng loại KNK cho tiểu lĩnh vực

Trong đó:
- i là loại KNK;
-
t là tiểu lĩnh vực t;
- KNKi,t là tổng lượng phát thải KNK của tiểu lĩnh vực t với KNK i (tấn);
- ADi,t là số liệu hoạt động của tiểu lĩnh vực t với KNK i;
- EFi,t là hệ số phát thải của loại KNK i đối với loại số liệu hoạt động của tiểu lĩnh vực t (tấn/đơn vị của AD).

Content:
Công thức tính lượng phát thải của từng loại KNK cho tiểu lĩnh vực

Trong đó:
- i là loại KNK;
-
t là tiểu lĩnh vực t;
- KNKi,t là tổng lượng phát thải KNK của tiểu lĩnh vực t với KNK i (tấn);
- ADi,t là số liệu hoạt động của tiểu lĩnh vực t với KNK i;
- EFi,t là hệ số phát thải của loại KNK i đối với loại số liệu hoạt động của tiểu lĩnh vực t (tấn/đơn vị của AD).