Document: Điều 1 Quyết định 1789/QĐ-UBND 2019 hệ số quy đổi từ tấn sang mét khối với khoáng sản Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/05/2019", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/05/2019", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/05/2019", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/05/2019", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/05/2019", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1789/QĐ-UBND 2019 hệ số quy đổi từ tấn sang mét khối với khoáng sản Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ tấn sang mét khối (m3) đối với một số loại khoáng sản có đơn vị tính trong Giấy phép khai thác khoáng sản khác với đơn vị tính tại Bảng giá tính thuế tài nguyên, làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân kê khai, nộp thuế tài nguyên trong hoạt động khai thác khoáng sản, cụ thể như sau:

TT

Doanh nghiệp khai thác

Địa điểm mỏ

Tỷ lệ quy đổi

m3

Tấn

1

Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Tam Điệp

Mỏ đá sét Quyền Cây, xã Hà Long, huyện Hà Trung

1

1,89

2

Công ty CP xi măng Bỉm Sơn

Mỏ đá vôi Yên Duyên, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,729

Mỏ đá sét Cổ Đam, phường Ba Đình và phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,75

Mỏ đá sét Tam Diên, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,64

3

Công ty CP xi măng Công Thanh

Mỏ đá vôi tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

1

2,71

Mỏ đá sét tại xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia

1

2,72

4

Công ty TNHH Long Sơn

Mỏ đá vôi Lam Sơn, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung

1

2,65

Mỏ đá sét Nga Sơn, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung

1

2,01

5

Công ty xi măng Nghi Sơn

Mỏ đá sét tại xã Trường Lâm và xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia

1

2,1

Mỏ cát silic tại xã Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia

1

1,55

Content:
Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ tấn sang mét khối (m3) đối với một số loại khoáng sản có đơn vị tính trong Giấy phép khai thác khoáng sản khác với đơn vị tính tại Bảng giá tính thuế tài nguyên, làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân kê khai, nộp thuế tài nguyên trong hoạt động khai thác khoáng sản, cụ thể như sau:

TT

Doanh nghiệp khai thác

Địa điểm mỏ

Tỷ lệ quy đổi

m3

Tấn

1

Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Tam Điệp

Mỏ đá sét Quyền Cây, xã Hà Long, huyện Hà Trung

1

1,89

2

Công ty CP xi măng Bỉm Sơn

Mỏ đá vôi Yên Duyên, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,729

Mỏ đá sét Cổ Đam, phường Ba Đình và phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,75

Mỏ đá sét Tam Diên, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn

1

2,64

3

Công ty CP xi măng Công Thanh

Mỏ đá vôi tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

1

2,71

Mỏ đá sét tại xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia

1

2,72

4

Công ty TNHH Long Sơn

Mỏ đá vôi Lam Sơn, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung

1

2,65

Mỏ đá sét Nga Sơn, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung

1

2,01

5

Công ty xi măng Nghi Sơn

Mỏ đá sét tại xã Trường Lâm và xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia

1

2,1

Mỏ cát silic tại xã Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia

1

1,55