Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.622,00

-4,73

3.617,27

9,28

2.5

Đất cơ sở sản xất kinh doanh

368,83

0,95

2.613,12

2.613,12

6,70

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

53,93

0,14

285,95

285,95

0,73

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,63

0,01

397,00

-32,16

364,84

0,94

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

0,50

0,50

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,90

40,48

-1,98

38,50

0,10

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,80

0,03

12,32

-0,02

12,30

0,03

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

47,23

0,12

135,61

1,44

137,05

0,35

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

32,78

0,08

27,75

27,75

0,07

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.676,36

6,87

3.573,68

220,76

3.794,44

9,73

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

13,17

0,03

18,28

35,15

53,43

0,14

-

Đất cơ sở y tế

3,99

0,01

6,50

-1,83

4,67

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

58,22

0,15

59,75

6,66

66,41

0,17

-

Đất cơ sơ thể dục thể thao

10,00

0,03

48,60

-31,36

17,24

0,04

2.14

Đất ở đô thị

94,16

0,24

290,00

0

290,00

0,74

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

710,82

1,82

989,88

989,88

2,54

3

Đất chưa sử dụng

0

0

4

Đất đô thị

3.193,58

8,19

3.202,48

-8,90

3.193,58

8,19

5

Đất khu du lịch

40,00

-40,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.571,72

0

3.391,14

3.391,14

8,70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến 2015

Kỳ cuối đến 2020

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.043,23

1.353,77

5.689,46

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

22,15

0

22,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.021,08

1.353,77

5.667,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chơn Thành với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.983,68

38.983,68

38.983,68

38.983,68

38.983,68

1

Đất nông nghiệp

33.782,09

33.708,54

33.517,43

33.011,51

32.428,33

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

211,71

211,71

211,71

211,71

211,71

1.2

Đất trồng cây lâu năm

33.366,11

33.292,56

33.101,45

32.595,53

32.012,35

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

64,45

64,45

64,45

64,45

64,45

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

139,82

139,82

139,82

139,82

139,82

2

Đất phi nông nghiệp

5.201,58

5.275,14

5.466,24

5.972,17

6,555,35

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,73

21,22

21,22

21,22

21,56

2.2

Đất quốc phòng

8,62

8,62

8,62

8,62

8,62

2.3

Đất an ninh

5,53

5,53

5,53

5,53

5,53

2.4

Đất khu công nghiệp

1.157,27

1.157,27

1.187,27

1.309,27

1.460,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

368,83

368,83

380,31

561,31

772,13

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

53,93

13,61

21,06

51,06

80,35

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,63

45,95

79,95

128,95

178,95

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

0,50

0,50

0,50

0,50

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,90

0,90

1,90

3,90

3,90

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,80

12,30

12,30

12,30

12,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

47,23

47,23

47,23

48,23

50,23

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

32,78

32,78

32,78

32,78

32,78

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.676,36

2.748,92

2.849,09

2.957,52

3.084,02

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

13,17

18,68

20,18

22,18

22,18

-

Đất cơ sở y tế

3,99

4,30

4,67

4,67

4,67

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,22

59,72

62,52

63,45

64,95

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,00

10,00

12,00

14,00

14,00

2.14

Đất ở đô thị

94,16

95,66

97,66

100,16

105,20

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

710,82

715,82

720,82

730,82

739,01

3

Đất đô thị

3,193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

4

Đất khu dân cư nông thôn

2.571,72

2.571,72

2.621,72

2.681,72

2.781,72

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.353,77

73,56

191,10

505,93

583,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.353,77

73,56

191,10

505,93

583,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

Content:
3.622,00

-4,73

3.617,27

9,28

2.5

Đất cơ sở sản xất kinh doanh

368,83

0,95

2.613,12

2.613,12

6,70

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

53,93

0,14

285,95

285,95

0,73

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,63

0,01

397,00

-32,16

364,84

0,94

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

0,50

0,50

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,90

40,48

-1,98

38,50

0,10

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,80

0,03

12,32

-0,02

12,30

0,03

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

47,23

0,12

135,61

1,44

137,05

0,35

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

32,78

0,08

27,75

27,75

0,07

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.676,36

6,87

3.573,68

220,76

3.794,44

9,73

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

13,17

0,03

18,28

35,15

53,43

0,14

-

Đất cơ sở y tế

3,99

0,01

6,50

-1,83

4,67

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

58,22

0,15

59,75

6,66

66,41

0,17

-

Đất cơ sơ thể dục thể thao

10,00

0,03

48,60

-31,36

17,24

0,04

2.14

Đất ở đô thị

94,16

0,24

290,00

0

290,00

0,74

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

710,82

1,82

989,88

989,88

2,54

3

Đất chưa sử dụng

0

0

4

Đất đô thị

3.193,58

8,19

3.202,48

-8,90

3.193,58

8,19

5

Đất khu du lịch

40,00

-40,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.571,72

0

3.391,14

3.391,14

8,70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến 2015

Kỳ cuối đến 2020

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.043,23

1.353,77

5.689,46

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

22,15

0

22,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.021,08

1.353,77

5.667,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chơn Thành với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.983,68

38.983,68

38.983,68

38.983,68

38.983,68

1

Đất nông nghiệp

33.782,09

33.708,54

33.517,43

33.011,51

32.428,33

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

211,71

211,71

211,71

211,71

211,71

1.2

Đất trồng cây lâu năm

33.366,11

33.292,56

33.101,45

32.595,53

32.012,35

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

64,45

64,45

64,45

64,45

64,45

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

139,82

139,82

139,82

139,82

139,82

2

Đất phi nông nghiệp

5.201,58

5.275,14

5.466,24

5.972,17

6,555,35

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,73

21,22

21,22

21,22

21,56

2.2

Đất quốc phòng

8,62

8,62

8,62

8,62

8,62

2.3

Đất an ninh

5,53

5,53

5,53

5,53

5,53

2.4

Đất khu công nghiệp

1.157,27

1.157,27

1.187,27

1.309,27

1.460,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

368,83

368,83

380,31

561,31

772,13

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

53,93

13,61

21,06

51,06

80,35

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,63

45,95

79,95

128,95

178,95

2.8

Đất di tích danh thắng

0,00

0,50

0,50

0,50

0,50

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,90

0,90

1,90

3,90

3,90

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,80

12,30

12,30

12,30

12,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

47,23

47,23

47,23

48,23

50,23

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

32,78

32,78

32,78

32,78

32,78

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.676,36

2.748,92

2.849,09

2.957,52

3.084,02

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

13,17

18,68

20,18

22,18

22,18

-

Đất cơ sở y tế

3,99

4,30

4,67

4,67

4,67

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,22

59,72

62,52

63,45

64,95

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,00

10,00

12,00

14,00

14,00

2.14

Đất ở đô thị

94,16

95,66

97,66

100,16

105,20

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

710,82

715,82

720,82

730,82

739,01

3

Đất đô thị

3,193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

4

Đất khu dân cư nông thôn

2.571,72

2.571,72

2.621,72

2.681,72

2.781,72

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.353,77

73,56

191,10

505,93

583,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.353,77

73,56

191,10

505,93

583,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0