Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3281/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch phát triển công nghiệp Bình Dương đến 2020 định hướng 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "3281/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "3281/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "3281/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "3281/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "3281/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3281/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch phát triển công nghiệp Bình Dương đến 2020 định hướng 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu tăng trưởng và cơ cấu các nhóm ngành.

Nhóm ngành công nghiệp

Tốc độ tăng trưởng (%)

Cơ cấu nội bộ ngành (%)

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

Cơ khí, điện tử và sản xuất kim loại

23,3

20,2

35,5

42,2

- Cơ khí

35,0

30,0

8,1

14,3

- Điện, điện tử

25,0

22,9

13,6

18,0

- Sản xuất kim loại

17,3

8,5

13,7

9,8

Hoá chất, dược, cao su

16,0

15,0

13,4

12,8

Khai thác và chế biến khoáng sản

16,0

11,0

0,7

0,6

Chế biến nông sản, thực phẩm

19,0

14,2

20,4

18,8

Chế biến gỗ

13,5

12,0

16,3

13,6

Sản xuất vật liệu xây dựng

12,0

11,5

2,4

2,0

Dệt may, da giày

13,5

13,5

10,3

9,2

Content:
Mục tiêu tăng trưởng và cơ cấu các nhóm ngành.

Nhóm ngành công nghiệp

Tốc độ tăng trưởng (%)

Cơ cấu nội bộ ngành (%)

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

Cơ khí, điện tử và sản xuất kim loại

23,3

20,2

35,5

42,2

- Cơ khí

35,0

30,0

8,1

14,3

- Điện, điện tử

25,0

22,9

13,6

18,0

- Sản xuất kim loại

17,3

8,5

13,7

9,8

Hoá chất, dược, cao su

16,0

15,0

13,4

12,8

Khai thác và chế biến khoáng sản

16,0

11,0

0,7

0,6

Chế biến nông sản, thực phẩm

19,0

14,2

20,4

18,8

Chế biến gỗ

13,5

12,0

16,3

13,6

Sản xuất vật liệu xây dựng

12,0

11,5

2,4

2,0

Dệt may, da giày

13,5

13,5

10,3

9,2