Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.371,27

3.371,27

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.223,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

342,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

209,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

127,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

457,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,77

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

29,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

87,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,81

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.371,27

3.371,27

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.223,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

342,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

209,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

127,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

457,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,77

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

29,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

87,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,81

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)