Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 996/QĐ-UBND kế họach diện tích tưới tiêu dự toán bù miễn thủy lợi phí Phú Thọ 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 996/QĐ-UBND kế họach diện tích tưới tiêu dự toán bù miễn thủy lợi phí Phú Thọ 2014

Điều 1. Duyệt điều chỉnh kế hoạch diện tích tưới, tiêu miễn thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý thủy nông trên địa bàn tỉnh năm 2014 được quy định tại Quyết định số 3236/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:
...
5.959,48

2.397,83

2.183,95

1.171,60

206,10

8

Thanh Thủy

4.009,87

2.103,88

1.058,31

804,02

43,66

9

Thanh Sơn

1.153,31

457,38

457,38

238,55

0

10

Tam Nông

2.316,77

1.254,16

756,57

250,47

55,57

11

Yên Lập

8.049,32

3.503,74

3.174,74

1.104,74

266,10

12

Cẩm Khê

5.076,96

2.448,64

1.767,83

767,93

95,56

13

Tân Sơn

1.680,34

726,80

769,00

142,24

42,30

Tổng cộng

50.693,79

22.661,67

18.803,41

7.951,64

1.277,07

(Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
II- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Doanh thu.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 47.522.105.000,0 đồng.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 42.772.105.000,0 đồng.
- Doanh thu kinh doanh khai thác tổng hợp: 4.750.000.000,0 đồng, bao gồm: Bơm nước công nghiệp 4.660.000.000,0 đồng; thu từ cho thuê hồ nuôi trồng thủy sản: 90.000.000,0 đồng.
b) Các huyện, thành, thị.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 61.279.991.000,0 đồng.
Cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thành, thị

Tổng kinh phí
(1.000 đồng)

Trong đó

Vụ chiêm
(1.000 đồng)

Vụ mùa
(1.000 đồng)

Vụ đông
(1.000 đồng)

Thủy sản
(1.000 đồng)

1

TP Việt Trì

2.949.523

1.469.556

955.315

94.477

430.175

2

TX Phú Thọ

2.431.667

1.106.842

1.005.494

229.331

90.000

3

Đoan Hùng

5.140.658

2.505.073

2.381.064

254.521

0

4

Thanh Ba

4.707.129

2.096.614

1.994.655

456.110

159.750

5

Hạ Hòa

7.528.784

3.348.600

2.959.963

548.196

672.025

6

Phù Ninh

5.262.795

2.629.409

2.219.089

339.297

75.000

7

Lâm Thao

Content:
5.959,48

2.397,83

2.183,95

1.171,60

206,10

8

Thanh Thủy

4.009,87

2.103,88

1.058,31

804,02

43,66

9

Thanh Sơn

1.153,31

457,38

457,38

238,55

0

10

Tam Nông

2.316,77

1.254,16

756,57

250,47

55,57

11

Yên Lập

8.049,32

3.503,74

3.174,74

1.104,74

266,10

12

Cẩm Khê

5.076,96

2.448,64

1.767,83

767,93

95,56

13

Tân Sơn

1.680,34

726,80

769,00

142,24

42,30

Tổng cộng

50.693,79

22.661,67

18.803,41

7.951,64

1.277,07

(Chi tiết tại phụ biểu kèm theo)
II- Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014.
1. Doanh thu.
a) Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ: 47.522.105.000,0 đồng.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 42.772.105.000,0 đồng.
- Doanh thu kinh doanh khai thác tổng hợp: 4.750.000.000,0 đồng, bao gồm: Bơm nước công nghiệp 4.660.000.000,0 đồng; thu từ cho thuê hồ nuôi trồng thủy sản: 90.000.000,0 đồng.
b) Các huyện, thành, thị.
- Doanh thu cấp bù do miễn thủy lợi phí theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ: 61.279.991.000,0 đồng.
Cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thành, thị

Tổng kinh phí
(1.000 đồng)

Trong đó

Vụ chiêm
(1.000 đồng)

Vụ mùa
(1.000 đồng)

Vụ đông
(1.000 đồng)

Thủy sản
(1.000 đồng)

1

TP Việt Trì

2.949.523

1.469.556

955.315

94.477

430.175

2

TX Phú Thọ

2.431.667

1.106.842

1.005.494

229.331

90.000

3

Đoan Hùng

5.140.658

2.505.073

2.381.064

254.521

0

4

Thanh Ba

4.707.129

2.096.614

1.994.655

456.110

159.750

5

Hạ Hòa

7.528.784

3.348.600

2.959.963

548.196

672.025

6

Phù Ninh

5.262.795

2.629.409

2.219.089

339.297

75.000

7

Lâm Thao