Document: Điều 1 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "3501/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "3501/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "3501/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "3501/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/12/2021", "sign_number": "3501/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Dung tích lưu lượng, lưu lượng thể tích chất khí.
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia lưu lượng thể tích chất khí kiểu piston.
c) Số hiệu: V05.08.21.
d) Ký mã hiệu của chuẩn: CQG-LLK-03
+ Kiểu PP-2020.
+ Serial: 202001-5-24-PP.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
+ Nơi sản xuất: Hãng CMS/ITRI, Đài Loan;
+ Năm sản xuất: 2020.
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

STT

Tên chỉ tiêu

Giá trị

1

Phạm vi đo

(0,002 ÷ 24) L/min

2

Độ không đảm bảo đo

0,12 %

Content:
Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Dung tích lưu lượng, lưu lượng thể tích chất khí.
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia lưu lượng thể tích chất khí kiểu piston.
c) Số hiệu: V05.08.21.
d) Ký mã hiệu của chuẩn: CQG-LLK-03
+ Kiểu PP-2020.
+ Serial: 202001-5-24-PP.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
+ Nơi sản xuất: Hãng CMS/ITRI, Đài Loan;
+ Năm sản xuất: 2020.
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

STT

Tên chỉ tiêu

Giá trị

1

Phạm vi đo

(0,002 ÷ 24) L/min

2

Độ không đảm bảo đo

0,12 %