Document: Điều 3 Quyết định 37/2017/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non phổ thông công lập An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "37/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "37/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "37/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "37/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "37/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 37/2017/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non phổ thông công lập An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1. Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

120.000

180.000

120.000

60.000

60.000

75.000

2. Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và thị trấn thuộc các huyện (thành thị)

75.000

135.000

65.000

60.000

60.000

60.000

3. Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

40.000

75.000

45.000

0

30.000

30.000

4. Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

15.000

40.000

20.000

0

20.000

20.000

2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Vùng (địa bàn)

Nhà trẻ

Mẫu giáo bán trú

Mẫu giáo 3, 4 tuổi

Mẫu giáo 5 tuổi

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

1. Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị)

120.000

180.000

120.000

60.000

60.000

75.000

2. Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và thị trấn thuộc các huyện (thành thị)

75.000

135.000

65.000

60.000

60.000

60.000

3. Vùng đồng bằng khác (nông thôn)

40.000

75.000

45.000

0

30.000

30.000

4. Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi)

15.000

40.000

20.000

0

20.000

20.000

2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh.