Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

I

Đất ở

1

Đất ở tại đô thị

-

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,15

-

Các phường thuộc thị xã Từ Sơn

1,10

-

Thị trấn các huyện

1,05

2

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,05

3

Đất ở tại nông thôn

-

Các xã thuộc thị xã Từ Sơn

1,05

-

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,00

4

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,05

II

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,00

III

Đất thương mại dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn)

1,00

Các hệ số điều chỉnh trên được áp dụng từ ngày 01/01/2021 tương ứng với giá các loại đất ghi trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 31/2019/QĐ/UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

I

Đất ở

1

Đất ở tại đô thị

-

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,15

-

Các phường thuộc thị xã Từ Sơn

1,10

-

Thị trấn các huyện

1,05

2

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,05

3

Đất ở tại nông thôn

-

Các xã thuộc thị xã Từ Sơn

1,05

-

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,00

4

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,05

II

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1,00

III

Đất thương mại dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn)

1,00

Các hệ số điều chỉnh trên được áp dụng từ ngày 01/01/2021 tương ứng với giá các loại đất ghi trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 31/2019/QĐ/UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.