Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "160/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 160/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.327,37

3,59

2.613,11

4,03

285,74

2.1

Đất quốc phòng

21,80

0,94

31,80

1,22

10,00

2.2

Đất an ninh

0,42

0,02

2,92

0,11

2,50

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,43

0,02

8,15

0,31

7,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,90

0,47

15,80

0,60

4,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

33,37

1,43

33,37

1,28

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.193,38

51,28

1.461,62

55,93

268,24

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,88

0,07

1,20

0,08

0,32

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,29

0,36

4,29

0,29

0,00

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

24,85

2,08

25,23

1,73

0,38

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

10,65

0,89

10,65

0,73

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,05

0,00

0,05

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

357,52

29,96

422,28

28,87

64,76

2.9.8

Đất thủy lợi

707,34

59,27

763,62

52,26

56,28

2.9.9

Đất công trình năng lượng

86,40

7,24

232,90

15,94

146,50

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,42

0,04

0,42

0,03

0,00

2.9.11

Đất chợ

0,96

0,08

0,96

0,07

0,00

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,66

0,16

3,66

0,14

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

201,11

8,64

210,04

8,04

8,93

2.14

Đất ở tại đô thị

19,73

0,85

19,81

0,76

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,85

0,47

11,10

0,42

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,51

0,02

0,51

0,02

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

0,06

1,61

0,06

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

26,46

1,14

33,11

1,27

6,65

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,90

0,94

21,90

0,84

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,23

0,27

6,26

0,24

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

0,03

0,71

0,03

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,85

0,04

0,85

0,03

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

591,60

25,42

567,84

21,73

-23,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

182,05

7,82

182,05

6,97

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

186,15

0,29

184,54

0,28

-1,61

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

425,58

425,58

-

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tổng diện tích thu hồi

279,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

74,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

147,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

1,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.327,37

3,59

2.613,11

4,03

285,74

2.1

Đất quốc phòng

21,80

0,94

31,80

1,22

10,00

2.2

Đất an ninh

0,42

0,02

2,92

0,11

2,50

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,43

0,02

8,15

0,31

7,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,90

0,47

15,80

0,60

4,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

33,37

1,43

33,37

1,28

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.193,38

51,28

1.461,62

55,93

268,24

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,88

0,07

1,20

0,08

0,32

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,29

0,36

4,29

0,29

0,00

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

24,85

2,08

25,23

1,73

0,38

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

10,65

0,89

10,65

0,73

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,05

0,00

0,05

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

357,52

29,96

422,28

28,87

64,76

2.9.8

Đất thủy lợi

707,34

59,27

763,62

52,26

56,28

2.9.9

Đất công trình năng lượng

86,40

7,24

232,90

15,94

146,50

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,42

0,04

0,42

0,03

0,00

2.9.11

Đất chợ

0,96

0,08

0,96

0,07

0,00

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,66

0,16

3,66

0,14

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

201,11

8,64

210,04

8,04

8,93

2.14

Đất ở tại đô thị

19,73

0,85

19,81

0,76

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,85

0,47

11,10

0,42

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,51

0,02

0,51

0,02

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

0,06

1,61

0,06

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

26,46

1,14

33,11

1,27

6,65

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,90

0,94

21,90

0,84

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,23

0,27

6,26

0,24

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

0,03

0,71

0,03

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,85

0,04

0,85

0,03

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

591,60

25,42

567,84

21,73

-23,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

182,05

7,82

182,05

6,97

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

186,15

0,29

184,54

0,28

-1,61

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

425,58

425,58

-

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tổng diện tích thu hồi

279,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

74,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

147,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

1,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK