Document: Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.814,06

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.241,07

66,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.126,09

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.126,09

40,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.542,72

6,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.724,69

7,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

47,65

0,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.584,82

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

167,64

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,46

0,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.373,97

32,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,23

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

3,67

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,83

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,54

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,08

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,74

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.515,54

19,79

Đất giao thông

DGT

1.959,57

8,59

Đất thủy lợi

DTL

2.003,96

8,78

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,18

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,46

0,41

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,47

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

14,14

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,92

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

114,85

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,88

1,15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

6,83

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,88

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,44

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.765,68

7,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,35

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,29

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,59

1,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,48

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,16

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

199,02

0,87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

200,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,07

1.5

Đất làm muối

LMU

6,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,59

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,65

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.4.10

Đất chợ

DCH

0,18

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,64

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,72

14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,36

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

9,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

2,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Hải Hậu.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.814,06

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.241,07

66,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.126,09

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.126,09

40,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.542,72

6,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.724,69

7,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

47,65

0,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.584,82

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

167,64

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,46

0,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.373,97

32,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,23

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

3,67

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,83

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,54

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,08

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,74

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.515,54

19,79

Đất giao thông

DGT

1.959,57

8,59

Đất thủy lợi

DTL

2.003,96

8,78

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,18

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,46

0,41

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,47

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

14,14

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,92

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

114,85

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,88

1,15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

6,83

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,88

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,44

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.765,68

7,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,35

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,29

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,59

1,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,48

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,16

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

199,02

0,87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

200,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,07

1.5

Đất làm muối

LMU

6,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,59

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,65

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.4.10

Đất chợ

DCH

0,18

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,64

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,72

14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,36

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

9,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

2,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Hải Hậu.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)