Document: Điều 1 Thông tư 06/2010/TT-BTTTT giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "06/2010/TT-BTTTT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "06/2010/TT-BTTTT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "06/2010/TT-BTTTT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "06/2010/TT-BTTTT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "06/2010/TT-BTTTT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 06/2010/TT-BTTTT giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trong phạm vi toàn quốc như sau:
1. Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps):
Đơn vị tính: Đồng/tháng

STT

Tốc độ kênh

Giá cước

1

56/64Kbps

33.000

2

128Kbps

66.000

3

256Kbps

99.000

4

512Kbps

165.000

5

1.024Kbps

330.000

6

2.048Kbps (2Mbps)

492.000

2. Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps):
2.1. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 02Mbps đến 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,8.
2.2. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,6.

Content:
Điều 1. Ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trong phạm vi toàn quốc như sau:
1. Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps):
Đơn vị tính: Đồng/tháng

STT

Tốc độ kênh

Giá cước

1

56/64Kbps

33.000

2

128Kbps

66.000

3

256Kbps

99.000

4

512Kbps

165.000

5

1.024Kbps

330.000

6

2.048Kbps (2Mbps)

492.000

2. Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps):
2.1. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 02Mbps đến 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,8.
2.2. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,6.