Document: Điều 3 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm.
(Có Phụ lục đính kèm).
2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác:
- Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quyết định này (trừ đất chợ) thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1%.
- Đối với đất chợ thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 2%.
3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo danh mục do Chính phủ quy định; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo danh mục do Chính phủ quy định thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất bằng (=) 0,5 lần tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 3 của Quyết định này.

Content:
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm.
(Có Phụ lục đính kèm).
2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác:
- Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quyết định này (trừ đất chợ) thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1%.
- Đối với đất chợ thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 2%.
3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo danh mục do Chính phủ quy định; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo danh mục do Chính phủ quy định thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất bằng (=) 0,5 lần tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 3 của Quyết định này.