Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau :
...
4.500

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

3. Bổ sung điểm 6.7 vào khoản 6 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

6

Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)

6.7

Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn - huyện Sơn Hòa (Đô thị loại V)

18

Đường ĐS6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200

Content:
4.500

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

3. Bổ sung điểm 6.7 vào khoản 6 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

6

Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)

6.7

Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn - huyện Sơn Hòa (Đô thị loại V)

18

Đường ĐS6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200