Document: Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất của thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất của thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

RSX

BHK

CLN

DGT

DTL

NTS

ONT

I

Đất thương mại dịch vụ

50.35

50.35

1

Lô đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng của quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh

50.35

50.35

Kỳ Trinh

QĐ số 706/QĐ-TTg ngày 07/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ

II

Đất văn hóa

2.60

2.39

0.09

0.10

0.01

0.01

1

Quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

2.60

2.39

0.09

0.10

0.01

0.01

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND dân thị xã Kỳ Anh

III

Đất giao thông

0.75

0.00

0.61

0.14

1

Đường trục trung tâm đi quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

0.75

0.61

0.14

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND thị xã Kỳ Anh

Tổng 03 công trình

53.70

2.39

0.70

0.10

0.01

50.35

0.15

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo QHSD đất đã được UBND tỉnh phê duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh QHSD đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28,220.88

28,220.88

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,243.90

14,190.46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,051.91

1,051.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

365.41

365.41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,611.53

1,611.53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,310.24

1,309.54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,978.64

5,976.25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,238.98

3,238.98

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

784.18

733.83

1.8

Đất làm muối

LMU

100.38

100.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

168.04

168.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,736.85

13,790.29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,003.83

1,003.83

2.2

Đất an ninh

CAN

15.74

15.74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4,724.00

4,724.00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

57.10

57.10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178.32

228.67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.66

383.66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.99

65.99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,173.26

4,176.50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.30

4.30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115.00

115.00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

345.29

345.14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

701.82

701.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30.06

30.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.86

8.86

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.15

11.15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

335.32

335.32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

399.23

399.23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19.83

19.83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

154.57

154.57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12.30

12.30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869.02

869.02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105.71

105.71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22.49

22.49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

240.13

240.13

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) của thị xã Kỳ Anh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

RSX

BHK

CLN

DGT

DTL

NTS

ONT

I

Đất thương mại dịch vụ

50.35

50.35

1

Lô đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng của quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh

50.35

50.35

Kỳ Trinh

QĐ số 706/QĐ-TTg ngày 07/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ

II

Đất văn hóa

2.60

2.39

0.09

0.10

0.01

0.01

1

Quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

2.60

2.39

0.09

0.10

0.01

0.01

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND dân thị xã Kỳ Anh

III

Đất giao thông

0.75

0.00

0.61

0.14

1

Đường trục trung tâm đi quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

0.75

0.61

0.14

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND thị xã Kỳ Anh

Tổng 03 công trình

53.70

2.39

0.70

0.10

0.01

50.35

0.15

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo QHSD đất đã được UBND tỉnh phê duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh QHSD đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28,220.88

28,220.88

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,243.90

14,190.46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,051.91

1,051.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

365.41

365.41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,611.53

1,611.53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,310.24

1,309.54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,978.64

5,976.25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,238.98

3,238.98

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

784.18

733.83

1.8

Đất làm muối

LMU

100.38

100.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

168.04

168.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,736.85

13,790.29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,003.83

1,003.83

2.2

Đất an ninh

CAN

15.74

15.74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4,724.00

4,724.00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

57.10

57.10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178.32

228.67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.66

383.66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.99

65.99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,173.26

4,176.50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.30

4.30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115.00

115.00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

345.29

345.14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

701.82

701.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30.06

30.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.86

8.86

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.15

11.15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

335.32

335.32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

399.23

399.23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19.83

19.83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

154.57

154.57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12.30

12.30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869.02

869.02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105.71

105.71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22.49

22.49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

240.13

240.13

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) của thị xã Kỳ Anh.