Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2897/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2897/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

57.419,08

100,00

57.419,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.742,56

83,15

48.766,76

84,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.547,55

2,70

1.533,98

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

52,16

0,09

52,15

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.295,85

42,31

22.950,05

39,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

980,42

1,71

951,81

1,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.482,90

26,96

17.147,83

29,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

7,95

4.717,22

8,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

854,18

1,49

1.441,96

2,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

674,86

1,18

1.021,34

1,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,15

0,03

16,12

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,07

0,01

7,79

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

57.419,08

100,00

57.419,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.742,56

83,15

48.766,76

84,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.547,55

2,70

1.533,98

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

52,16

0,09

52,15

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.295,85

42,31

22.950,05

39,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

980,42

1,71

951,81

1,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.482,90

26,96

17.147,83

29,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

7,95

4.717,22

8,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

854,18

1,49

1.441,96

2,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

674,86

1,18

1.021,34

1,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,15

0,03

16,12

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,07

0,01

7,79

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN