Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Quảng Trị 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:
8.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT ĐÔ THỊ (I + II)

350,38

100

350,38

100

I

Đất xây dựng đô thị (A + B)

247,29

70,58

304,63

86,94

A

Đất dân dụng

167,53

47,81

224,87

64,18

1

Đất các đơn vị ở

43,79

12,5

68,61

19,58

2

Đất công trình công cộng đô thị

37,93

10,83

51,79

14,78

2.1

Đất cơ quan hành chính sự nghiệp

10,08

2,88

10,08

2,88

2.2

Đất văn hóa, thể dục thể thao

10,46

2,99

10,46

2,99

2.3

Đất giáo dục

8,59

2,45

8,59

2,45

2.4

Đất y tế

1,34

0,38

1,34

0,38

2.5

Đất thương mại - dịch vụ

7,46

2,13

21,32

6,08

3

Đất cây xanh đô thị

27,45

7,83

31,68

9,04

4

Đất giao thông

58,36

16,66

72,79

20,77

B

Đất ngoài dân dụng

79,76

22,76

79,76

22,76

1

Đất công nghiệp và kho tàng

47,10

13,44

47,10

13,44

2

Đất giao thông đối ngoại

11,30

3,23

11,30

3,23

3

Đất công trình đầu mối HTKT

0,69

0,2

0,69

0,2

4

Đất an ninh - quốc phòng

9,29

2,65

9,29

2,65

5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,06

0,59

2,06

0,59

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,89

1,11

3,89

1,11

7

Đất cây xanh cách ly

5,43

1,55

5,43

1,55

II

Đất khác

103,09

29,42

45,75

13,06

1

Đất nông nghiệp

45,61

13,02

0,00

0,00

2

Đất mặt nước chuyên dùng

25,18

7,19

25,18

7,19

3

Đất dự kiến phát triển

32,3

9,22

20,57

5,87

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
8.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT ĐÔ THỊ (I + II)

350,38

100

350,38

100

I

Đất xây dựng đô thị (A + B)

247,29

70,58

304,63

86,94

A

Đất dân dụng

167,53

47,81

224,87

64,18

1

Đất các đơn vị ở

43,79

12,5

68,61

19,58

2

Đất công trình công cộng đô thị

37,93

10,83

51,79

14,78

2.1

Đất cơ quan hành chính sự nghiệp

10,08

2,88

10,08

2,88

2.2

Đất văn hóa, thể dục thể thao

10,46

2,99

10,46

2,99

2.3

Đất giáo dục

8,59

2,45

8,59

2,45

2.4

Đất y tế

1,34

0,38

1,34

0,38

2.5

Đất thương mại - dịch vụ

7,46

2,13

21,32

6,08

3

Đất cây xanh đô thị

27,45

7,83

31,68

9,04

4

Đất giao thông

58,36

16,66

72,79

20,77

B

Đất ngoài dân dụng

79,76

22,76

79,76

22,76

1

Đất công nghiệp và kho tàng

47,10

13,44

47,10

13,44

2

Đất giao thông đối ngoại

11,30

3,23

11,30

3,23

3

Đất công trình đầu mối HTKT

0,69

0,2

0,69

0,2

4

Đất an ninh - quốc phòng

9,29

2,65

9,29

2,65

5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,06

0,59

2,06

0,59

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,89

1,11

3,89

1,11

7

Đất cây xanh cách ly

5,43

1,55

5,43

1,55

II

Đất khác

103,09

29,42

45,75

13,06

1

Đất nông nghiệp

45,61

13,02

0,00

0,00

2

Đất mặt nước chuyên dùng

25,18

7,19

25,18

7,19

3

Đất dự kiến phát triển

32,3

9,22

20,57

5,87