Document: Điều 1 Quyết định 4541/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4541/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4541/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4541/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4541/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4541/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4541/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm): 15 dự án, với diện tích 39,9 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

3,218,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

256,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.792,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

151,93

2.2

Đất an ninh

CAN

54,21

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.141,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

885,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,17

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,88

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

94,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

51,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,76

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

21,54

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Nam Từ Liêm): 15 dự án, với diện tích 39,9 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

3,218,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

256,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.792,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

151,93

2.2

Đất an ninh

CAN

54,21

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.141,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

885,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,17

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,88

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

94,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

51,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,76

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

21,54

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.