Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên đất

Ký hiệu

Theo QHC đã phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

A

Đất xây dựng đô thị

580,31

33,06

581,27

33,12

+0,96

I

Đất dân dụng hiện trạng

294,47

16,78

295,90

16,86

+1,43

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

234,51

13,36

236,94

13,45

+2,43

HT-08

2,93

3,82

+0,89

HT-09

3,88

3,86

-0,02

HT-11

2,39

2,42

+0,03

HT-21

2,66

2,57

-0,09

HT-22

5,04

5,07

+0,03

HT-23

3,33

3,35

+0,02

HT-24

2,34

2,33

-0,01

HT-28

6,74

8,95

+2,21

HT-29

1,03

1,36

+0,33

HT-30

4,45

4,42

-0,03

HT-58

4,65

4,02

-0,63

HT-59

4,59

4,61

+0,02

HT-68

3,59

3,34

-0,25

HT-71

1,61

1,54

-0,07

3

Đất công cộng đơn vị ở hiện trạng

17,08

0,97

16,08

0,97

-1,00

3.1

Đất giáo dục

TH

10,60

9,68

-0,92

Trường mầm non Hà Yên

TH-08

1,24

0,79

-0,45

Trường tiểu học Hà Yên

TH-09

1,28

0,81

-0,47

3.3

Đất thể thao

SVD

2,63

2,56

-0,07

Sân thể thao xã Hà Bình

SVD-01

1,79

1,72

-0,07

3.6

Đất cơ quan

CQ

1,56

1,55

-0,01

Công sở xã yên dương

CQ-01

0,73

0,72

-0,01

II

Đất dân dụng mới

124,07

7,07

123,60

7,04

-0,47

1

Đất đơn vị ở mới

DCM

67,84

3,86

67,39

3,84

-0,45

DCM-06

2,98

2,86

-0,12

DCM-10

1,53

1,42

-0,11

DCM-21

2,82

2,63

-0,19

DCM-22

4,86

4,83

-0,03

2

Đất công cộng đơn vị ở mới

6,18

0,35

6,12

0,35

-0,06

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở mới

CVCX

0,73

0,67

-0,06

CVCX-04

0,46

0,40

-0,06

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

CVCX

12,50

0,71

12,54

0,71

+0,04

CVCX-01

2,73

2,77

+0,04

III

Đất ngoài dân dụng

161,77

9,22

161,77

9,22

0

1

Đất công cộng

23,68

23,68

0

1

Đất thương mại

DVTM

13,71

13,56

-0,15

DVTM-02

1,60

1,47

-0,13

DVTM-04

0,63

0,61

-0,02

3

Đất thể thao (TT thể thao huyện)

SVD-03

8,23

8,37

+0,14

7

Đất cụm công nghiệp

CN

30,77

30,76

-0,01

CN-02

6,84

6,83

-0,01

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

KT

6,79

6,90

+0,11

Bãi đậu xe

KT-02

1,30

1,39

+0,09

Bãi đậu xe

KT-05

0,75

0,77

+0,02

B

Đất khác

1.174,98

66,94

1.174,02

66,88

-0,96

1

Đất nông nghiệp

839,74

47,84

838,78

47,79

-0,96

1.1

Đất trồng lúa, trồng màu

667,61

666,65

-0,96

Tổng

1.755,29

100,00

1.755,29

100,00

-

Content:
Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên đất

Ký hiệu

Theo QHC đã phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

A

Đất xây dựng đô thị

580,31

33,06

581,27

33,12

+0,96

I

Đất dân dụng hiện trạng

294,47

16,78

295,90

16,86

+1,43

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

234,51

13,36

236,94

13,45

+2,43

HT-08

2,93

3,82

+0,89

HT-09

3,88

3,86

-0,02

HT-11

2,39

2,42

+0,03

HT-21

2,66

2,57

-0,09

HT-22

5,04

5,07

+0,03

HT-23

3,33

3,35

+0,02

HT-24

2,34

2,33

-0,01

HT-28

6,74

8,95

+2,21

HT-29

1,03

1,36

+0,33

HT-30

4,45

4,42

-0,03

HT-58

4,65

4,02

-0,63

HT-59

4,59

4,61

+0,02

HT-68

3,59

3,34

-0,25

HT-71

1,61

1,54

-0,07

3

Đất công cộng đơn vị ở hiện trạng

17,08

0,97

16,08

0,97

-1,00

3.1

Đất giáo dục

TH

10,60

9,68

-0,92

Trường mầm non Hà Yên

TH-08

1,24

0,79

-0,45

Trường tiểu học Hà Yên

TH-09

1,28

0,81

-0,47

3.3

Đất thể thao

SVD

2,63

2,56

-0,07

Sân thể thao xã Hà Bình

SVD-01

1,79

1,72

-0,07

3.6

Đất cơ quan

CQ

1,56

1,55

-0,01

Công sở xã yên dương

CQ-01

0,73

0,72

-0,01

II

Đất dân dụng mới

124,07

7,07

123,60

7,04

-0,47

1

Đất đơn vị ở mới

DCM

67,84

3,86

67,39

3,84

-0,45

DCM-06

2,98

2,86

-0,12

DCM-10

1,53

1,42

-0,11

DCM-21

2,82

2,63

-0,19

DCM-22

4,86

4,83

-0,03

2

Đất công cộng đơn vị ở mới

6,18

0,35

6,12

0,35

-0,06

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở mới

CVCX

0,73

0,67

-0,06

CVCX-04

0,46

0,40

-0,06

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

CVCX

12,50

0,71

12,54

0,71

+0,04

CVCX-01

2,73

2,77

+0,04

III

Đất ngoài dân dụng

161,77

9,22

161,77

9,22

0

1

Đất công cộng

23,68

23,68

0

1

Đất thương mại

DVTM

13,71

13,56

-0,15

DVTM-02

1,60

1,47

-0,13

DVTM-04

0,63

0,61

-0,02

3

Đất thể thao (TT thể thao huyện)

SVD-03

8,23

8,37

+0,14

7

Đất cụm công nghiệp

CN

30,77

30,76

-0,01

CN-02

6,84

6,83

-0,01

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

KT

6,79

6,90

+0,11

Bãi đậu xe

KT-02

1,30

1,39

+0,09

Bãi đậu xe

KT-05

0,75

0,77

+0,02

B

Đất khác

1.174,98

66,94

1.174,02

66,88

-0,96

1

Đất nông nghiệp

839,74

47,84

838,78

47,79

-0,96

1.1

Đất trồng lúa, trồng màu

667,61

666,65

-0,96

Tổng

1.755,29

100,00

1.755,29

100,00

-