Document: Điều 6 Thông tư 50/2015/TT-BYT Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thanh Long", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thanh Long", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thanh Long", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thanh Long", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Thanh Long", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 6 Thông tư 50/2015/TT-BYT Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành có nội dung như sau:

Điều 6. Kiểm tra vệ sinh hệ thống sản xuất nước của cơ sở cung cấp nước
1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ hệ thống sản xuất nước.
2. Nội dung kiểm tra:
a) Các bể, bồn, hồ chứa nước nguyên liệu, nước thành phẩm;
b) Các trạm bơm nước;
c) Hệ thống khử sắt, mangan;
d) Bể keo tụ, bể lắng, bể lọc và bể chứa sau xử lý;
đ) Hệ thống khử trùng;
e) Kho hoá chất để xử lý nước: loại, tên, nguồn gốc, giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận hóa chất được dùng để khử khuẩn nước ăn uống, nước sinh hoạt (đối với hóa chất khử khuẩn) do cơ quan có thẩm quyền cấp; tình hình bảo quản; hạn sử dụng; cách sử dụng; số lượng dự trữ; sổ theo dõi tình hình sử dụng hóa chất;
g) Bộ phận pha chế hoá chất xử lý;
h) Trang bị bảo hộ lao động, cá nhân theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
3. Phương pháp đánh giá: điền thông tin theo Phiếu nội kiểm vệ sinh, chất lượng nước quy định tại Mẫu số 01 - Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Điều 6. Kiểm tra vệ sinh hệ thống sản xuất nước của cơ sở cung cấp nước
1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ hệ thống sản xuất nước.
2. Nội dung kiểm tra:
a) Các bể, bồn, hồ chứa nước nguyên liệu, nước thành phẩm;
b) Các trạm bơm nước;
c) Hệ thống khử sắt, mangan;
d) Bể keo tụ, bể lắng, bể lọc và bể chứa sau xử lý;
đ) Hệ thống khử trùng;
e) Kho hoá chất để xử lý nước: loại, tên, nguồn gốc, giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận hóa chất được dùng để khử khuẩn nước ăn uống, nước sinh hoạt (đối với hóa chất khử khuẩn) do cơ quan có thẩm quyền cấp; tình hình bảo quản; hạn sử dụng; cách sử dụng; số lượng dự trữ; sổ theo dõi tình hình sử dụng hóa chất;
g) Bộ phận pha chế hoá chất xử lý;
h) Trang bị bảo hộ lao động, cá nhân theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
3. Phương pháp đánh giá: điền thông tin theo Phiếu nội kiểm vệ sinh, chất lượng nước quy định tại Mẫu số 01 - Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.