Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Điều 1. Phê duyệt giá đất tái định cư phục vụ xây dựng công trình Đường trung tâm Km 5 - Trung tâm thị trấn Yên Bình, tỉnh Yên Bái, với những nội dung sau:
...
3. 600

Cộng C

1.828

36.560

76.770

D - Đoạn từ Km3 + 700 -:- Km5 + 600

1

D2

2.468

49.360

1,800

88.848

2

D1

252

5.040

2,000

10.080

Cộng D

2.720

54.400

98.928

Tổng cộng

7.070

141.400

313.522

c. giá đất tái định cư.
Sau khi hoàn thiện song mặt bằng sẽ phân lô, giao đất ( chưa hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng kỹ thuật, điện, nước) nên ưu tiên cho các hộ gia đình thuộc diện thu hồi đất phục vụ xây dựng tuyến đường mua 1 lô đất ( DT 80 m2 ) với giá đất bằng 90% giá thành xây dựng. Nh­ư vậy giá đất tái định cư­ là:

Loại đất

Đơn vị

Giá đất ( đồng/m2)

A1

m2

2.880.000

A2

m2

2.700.000

A3

m2

2.430.000

B1

m2

2.250.000

B2

m2

2.160.000

C1

m2

1.980.000

C2

m2

1.890.000

D1

m2

1.800.000

D2

m2

1.620.000

( có biểu chi tiết các vị trí kèm theo)
2. Giá đất tái định cư tại khu tái định cư đường 7C :
a. Giá thành lô đất trên khu tái định cư :

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

Kinh phí (đồng)

A

Kinh phí đền bù GPMB

m2

20. 299

427. 592. 320

B

Kinh phí XD cơ sở hạ tầng

994. 313 .173

1

Chi phí xây san mặt bằng tái định cư + xây rãnh nước thải SH

m2

10. 865

616. 313. 173

2

Chi phí cấp điện sinh hoạt 2 triệu/1 hộ

hộ

84

168. 000. 000

3

Chi phí giếng khoan 2.5 triệu/1 hộ

hộ

84

210. 000.000

C

Tổng mức đầu tư (A+B )

1.421.905. 493

D

Diện tích quỹ đất thu hồi bố trí D.C

m2

8. 400

84 lô có DT 100m2

1

Chi phí bình quân cho1m2 mặt bằng

đồng/m2

169. 274

2

Chi phí bình quân cho 1 lô đất 100m2

đồng

16. 927. 400

b. Giá đất tái định cư là 169.274 đ/m2.

Content:
600

Cộng C

1.828

36.560

76.770

D - Đoạn từ Km3 + 700 -:- Km5 + 600

1

D2

2.468

49.360

1,800

88.848

2

D1

252

5.040

2,000

10.080

Cộng D

2.720

54.400

98.928

Tổng cộng

7.070

141.400

313.522

c. giá đất tái định cư.
Sau khi hoàn thiện song mặt bằng sẽ phân lô, giao đất ( chưa hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng kỹ thuật, điện, nước) nên ưu tiên cho các hộ gia đình thuộc diện thu hồi đất phục vụ xây dựng tuyến đường mua 1 lô đất ( DT 80 m2 ) với giá đất bằng 90% giá thành xây dựng. Nh­ư vậy giá đất tái định cư­ là:

Loại đất

Đơn vị

Giá đất ( đồng/m2)

A1

m2

2.880.000

A2

m2

2.700.000

A3

m2

2.430.000

B1

m2

2.250.000

B2

m2

2.160.000

C1

m2

1.980.000

C2

m2

1.890.000

D1

m2

1.800.000

D2

m2

1.620.000

( có biểu chi tiết các vị trí kèm theo)
2. Giá đất tái định cư tại khu tái định cư đường 7C :
a. Giá thành lô đất trên khu tái định cư :

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

Kinh phí (đồng)

A

Kinh phí đền bù GPMB

m2

20. 299

427. 592. 320

B

Kinh phí XD cơ sở hạ tầng

994. 313 .173

1

Chi phí xây san mặt bằng tái định cư + xây rãnh nước thải SH

m2

10. 865

616. 31173

2

Chi phí cấp điện sinh hoạt 2 triệu/1 hộ

hộ

84

168. 000. 000

3

Chi phí giếng khoan 2.5 triệu/1 hộ

hộ

84

210. 000.000

C

Tổng mức đầu tư (A+B )

1.421.905. 493

D

Diện tích quỹ đất thu hồi bố trí D.C

m2

8. 400

84 lô có DT 100m2

1

Chi phí bình quân cho1m2 mặt bằng

đồng/m2

169. 274

2

Chi phí bình quân cho 1 lô đất 100m2

đồng

16. 927. 400

b. Giá đất tái định cư là 169.274 đ/m2.