Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng 50 ha mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 49,21 ha.
III. Tính chất khu công nghiệp
Là khu vực mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu để phục vụ phát triển, mở rộng sản xuất nhà máy sản xuất, lắp ráp ôtô và đầu tư lĩnh vực phụ trợ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu phụ trợ

213.521

43,39

2

Đất bãi xe thành phẩm

126.550

25,72

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

Content:
Quy mô diện tích: 49,21 ha.
III. Tính chất khu công nghiệp
Là khu vực mở rộng Khu công nghiệp Gián Khẩu để phục vụ phát triển, mở rộng sản xuất nhà máy sản xuất, lắp ráp ôtô và đầu tư lĩnh vực phụ trợ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu phụ trợ

213.521

43,39

2

Đất bãi xe thành phẩm

126.550

25,72

3

Đất hạ tầng kỹ thuật