Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

1,38

0,01

37,59

0,26

2.2

Đất an ninh

0,33

0,002

5,56

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

282,30

1,96

2.4

Đất cụm công nghiệp

40,90

0,28

119,64

0,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,65

0,05

202,74

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

144,36

1,00

1.104,56

7,67

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.285,19

15,87

2.313,46

16,07

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

1,62

0,01

8,39

0,06

2.7.2

Đất cơ sở y tế

9,43

0,07

14,75

0,10

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

67,47

0,47

91,37

0,63

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,85

0,07

22,88

0,16

2.7.5

Đất giao thông

987,48

6,86

1.143,71

7,94

2.7.6

Đất thủy lợi

1.194,16

8,30

997,29

6,93

2.7.7

Đất công trình năng lượng

7,37

0,05

27,02

0,19

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

0,01

1,14

0,01

2.7.9

Đất chợ

6,68

0,05

6,92

0,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,16

0,13

27,39

0,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

943,75

6,56

1.648,21

11,45

2.11

Đất ở tại đô thị

197,09

1,37

393,42

2,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,89

0,10

13,66

0,09

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,23

0,002

0,70

0,005

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

73,02

0,51

73,02

0,51

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

186,16

1,29

240,77

1,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

54,87

0,38

72,33

0,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,30

0,10

22,59

0,16

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,41

0,00

20,30

0,14

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

31,71

0,22

31,71

0,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

532,75

3,70

496,50

3,45

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,03

0,46

39,57

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3,92

0,03

3,44

0,02

3

Đất chưa sử dụng

58,09

0,40

42,77

0,30

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.599,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.230,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.225,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

105,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

163,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

333,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

282,12

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

80,64

Content:
2.1

Đất quốc phòng

1,38

0,01

37,59

0,26

2.2

Đất an ninh

0,33

0,002

5,56

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

282,30

1,96

2.4

Đất cụm công nghiệp

40,90

0,28

119,64

0,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,65

0,05

202,74

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

144,36

1,00

1.104,56

7,67

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.285,19

15,87

2.313,46

16,07

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

1,62

0,01

8,39

0,06

2.7.2

Đất cơ sở y tế

9,43

0,07

14,75

0,10

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

67,47

0,47

91,37

0,63

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,85

0,07

22,88

0,16

2.7.5

Đất giao thông

987,48

6,86

1.143,71

7,94

2.7.6

Đất thủy lợi

1.194,16

8,30

997,29

6,93

2.7.7

Đất công trình năng lượng

7,37

0,05

27,02

0,19

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,14

0,01

1,14

0,01

2.7.9

Đất chợ

6,68

0,05

6,92

0,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,16

0,13

27,39

0,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

943,75

6,56

1.648,21

11,45

2.11

Đất ở tại đô thị

197,09

1,37

393,42

2,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,89

0,10

13,66

0,09

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,23

0,002

0,70

0,005

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

73,02

0,51

73,02

0,51

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

186,16

1,29

240,77

1,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

54,87

0,38

72,33

0,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,30

0,10

22,59

0,16

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,41

0,00

20,30

0,14

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

31,71

0,22

31,71

0,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

532,75

3,70

496,50

3,45

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,03

0,46

39,57

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3,92

0,03

3,44

0,02

3

Đất chưa sử dụng

58,09

0,40

42,77

0,30

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.599,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.230,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.225,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

105,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

163,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

333,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

282,12

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

80,64