Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND Bảng giá đất điều chỉnh Hải Dương 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "23/12/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "23/12/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "23/12/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "23/12/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "23/12/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND Bảng giá đất điều chỉnh Hải Dương 2015 2019

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (sau đây viết tắt là Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
...
8.900

7.000

4.500

II:

A

24.000

8.400

6.600

4.400

B

22.000

7.700

6.100

4.100

- Điều chỉnh giá đất đường, phố loại I nhóm A, B, C, D, E và đường, phố loại II nhóm A, B tại Bảng 1 Phụ lục V. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị:
Đơn vị: 1.000đ/m2

Vị trí
Loại đường, phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I:

A

35.000

Content:
8.900

7.000

4.500

II:

A

24.000

8.400

6.600

4.400

B

22.000

7.700

6.100

4.100

- Điều chỉnh giá đất đường, phố loại I nhóm A, B, C, D, E và đường, phố loại II nhóm A, B tại Bảng 1 Phụ lục V. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị:
Đơn vị: 1.000đ/m2

Vị trí
Loại đường, phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I:

A

35.000