Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch thị trấn Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/01/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/01/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/01/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/01/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/01/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch thị trấn Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị trấn Bến
...
2. Quy hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh cục bộ
- Bảng so sánh sử dụng đất đến năm 2035 của Điều chỉnh cục bộ so với quy hoạch đã được phê duyệt

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

QHC ĐƯỢC DUYỆT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

Chênh lệch (+) tăng, (-) giảm

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

Tổng diện tích lập quy hoạch

2388,80

A

Thị trấn Bến Sung

2192,00

2192,00

0,00

A1

Đất xây dựng đô thị khu A

1194,9

1178,8

-16,16

I

Đất dân dụng hiện trạng khu A

372,03

361,68

-10,35

1

Đất đơn vị ở hiện trạng khu A

310,98

300,47

-10,51

1,1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo khu A

DCHT

270,53

DCHT

253,79

-16,74

1,2

Đất dân cư tái định cư khu A

TĐC-A

40,45

TĐC-A

46,68

6,23

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu A

9,23

9,39

0,16

2,1

Đất công cộng

CC-A

1,36

CC-A

1,36

0,00

2,2

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM- A

3,34

DVTM- A

3,34

0,00

2,3

Đất Y tế khu A

YT-A

0,34

YT-A

0,50

0,16

2,4

Đất giáo dục khu A

GD-A

4,19

GD-A

4,19

0,00

3

Đất giao thông hiện trạng khu A

51,82

51,82

0,00

II

Đất dân dụng mới khu A

252,67

252,95

0,28

1

Đất đơn vị ở mới khu A

201,04

194,02

-7,02

1,1

Đất ở mới thị trấn Bến Sung

DCM-A

102,46

DCM-A

95,44

-7,02

1,2

Đất ở mới trong khu du lịch sinh thái Bến En

DCM-A

98,58

DCM-A

98,58

0,00

2

Đất công cộng đô thị mới khu A

19,31

25,33

6,02

2,1

Đất trụ sở - cơ quan khu A

CQ-A

2,68

CQ-A

1,94

-0,74

2,2

Đất công cộng

CC-A

2,18

CC-A

2,88

0,70

2,3

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM- A

7,09

DVTM- A

12,15

5,06

2,4

Đất y tế khu A

YT-A

0,64

YT-A

0,64

0,00

2,5

Đất giáo dục khu A

GD-A

6,72

GD-A

7,72

1,00

3

Đất cây xanh đô thị mới khu A

CXĐT- A

12,27

CXĐT-A

13,55

1,28

4

Đất giao thông đô thị mới khu A

20,05

20,05

0,00

III

Đất ngoài dân dụng khu A

570,24

564,15

-6,09

1

Đất trụ sở - cơ quan

CQ-A

16,29

CQ-A

16,29

0,00

2

Đất sử dụng hỗn hợp khu A

HH-A

13,79

10,64

-3,15

3

Đất di tích, tôn giáo khu A

DT-A

28,46

DT-A

28,46

0,00

4

Đất giáo dục - đào tạo khu A

ĐT-A

2,56

ĐT-A

2,56

0,00

5

Đất thương mại dịch vụ khu A

DVTM- A

65,65

DVTM- A

66,73

1,08

6

Đất y tế khu A

YT-A

2,08

YT-A

2,08

0,00

7

Đất công nghiệp khu A

CN-A

12,80

CN-A

9,58

-3,22

8

Đất du lịch khu A

DL

24,90

DL

24,90

0,00

9

Đất quân sự khu A

QS-A

79,62

QS-A

80,13

0,51

10

Đất thể dục thể thao khu A

TDTT- A

90,73

TDTT-A

91,68

0,95

11

Đất công viên cây xanh chuyên đề khu A

CXCĐ- A

30,42

CXCĐ- A

30,42

0,00

12

Đất cây xanh cảnh quan khu A

CXCQ- A

94,5

CXCQ- A

93,98

-0,52

13

Đất nghĩa trang khu A

NT-A

28,43

NT-A

28,43

0,00

14

Đất công trình đầu mối HTKT khu A

HTKT

9,69

HTKT

9,69

0,00

15

Đất bãi đỗ xe khu A

BĐX-A

6,24

BĐX-A

6,24

0,00

16

Đất giao thông đối ngoại khu A

64,08

62,34

-1,74

A2

Đất khác khu A

997,06

1013,22

16,16

1

Đất lâm nghiệp khu A

LN

730,94

LN

740,85

9,91

2

Đất nông nghiệp khu A

NN

62,00

NN

62,00

0,00

3

Đất nông nghiệp khác khu A

NNK

39,70

NNK

44,01

4,31

4

Mặt nước khu A

MN

164,42

MN

166,36

1,94

B

Diện tích thuộc xã Hải Long

126,00

126,00

0,00

1

Đất ở nông thôn khu B

31,19

38,56

7,37

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu B

DCLX- B

19,62

DCLX-B

22,35

2,73

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu B

LXM-B

11,57

LXM-B

16,21

4,64

2

Đất công cộng khu B

CC-B

2,54

CC-B

1,73

-0,81

2,1

Đất Y tế

YT-B

0,32

YT-B

0,32

2,2

Đất công cộng mới khu B

CC-B

0,70

CC-B

0,41

2,3

Đất dịch vụ thương mại mới khu B

DVTM- B

1,52

DVTM- B

1,00

3

Đất cây xanh khu B

CX-B

6,07

CX-B

6,01

-0,06

4

Đất sử dụng hỗn hợp khu B

HH-B

11,12

HH-B

12,48

1,36

5

Đất quân sự khu B

QS-B

0,84

QS-B

0,84

6

Đất lâm nghiệp khu B

LN

52,74

LN

41,50

-11,24

7

Mặt nước khu B

MN

6,70

MN

6,50

-0,20

8

Đất giao thông khu B

14,80

18,38

3,58

C

Diện tích thuộc xã Yên Thọ

70,80

70,80

1

Đất ở nông thôn khu C

36,89

36,89

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu C

DCLX- C

28,51

DCLX-C

28,51

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu C

LXM-C

8,38

LXM-C

8,38

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu C

1,39

1,39

2,1

Đất TDTT hiện trạng khu C

TDTT- C

0,98

TDTT-C

0,98

2,2

Đất công cộng mới khu C

CC-C

0,41

CC-C

0,41

3

Đất cây xanh đô thị mới khu C

CX-C- 01

0,73

CX-C-01

0,73

4

Đất nghĩa trang khu C

NT-C

2,68

NT-C

2,68

5

Đất nông nghiệp khu C

NN

17,45

NN

17,45

6

Mặt nước khu C

MN

3,500

MN

3,500

7

Đất giao thông hiện trạng khu C

8,16

8,16

- Bảng tổng hợp sử dụng đất điều chỉnh cục bộ đến năm 2035

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

TẦNG CAO

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

Tổng diện tích lập quy hoạch

A

Thị trấn Bến Sung (Đến 2030 dân số 30.935 người(tăng thêm 20.615 người); đến 2035 dân số 35.935 người(tăng thêm 25.615 người))

2192,00

100,00

A1

Đất xây dựng đô thị khu A

1178,8

53,78

I

Đất dân dụng hiện trạng khu A

361,68

16,50

1

Đất đơn vị ở hiện trạng khu A

300,47

13,71

40-60%

2-5

1,1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo khu A

DCHT

253,79

11,58

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư tái định cư khu A

TĐC-A

46,68

2,13

40-60%

2-5

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu A

9,39

0,43

30-45%

2-5

2,1

Đất công cộng

CC-A

1,36

0,06

30-35%

3-5

2,2

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM-A

3,34

0,15

40-50%

3-9

2,3

Đất Y tế khu A

YT-A

0,50

0,02

35-40%

1-3

2,4

Đất giáo dục khu A

GD-A

4,19

0,19

1-3

0,19

3

Đất giao thông hiện trạng khu A

51,82

2,36

-

-

II

Đất dân dụng mới khu A

252,95

11,54

1

Đất đơn vị ở mới khu A

194,02

8,85

40-60%

2-5

1,1

Đất ở mới thị trấn Bến Sung

DCM-A

95,44

40-60%

2-5

1,2

Đất ở mới trong khu du lịch sinh thái Bến En

DCM-A

98,58

4,50

4,50

2

Đất công cộng đô thị mới khu A

25,33

40-60%

2-5

2,1

Đất trụ sở - cơ quan khu A

CQ-A

1,94

0,09

2-5

0,09

2,2

Đất công cộng

CC-A

2,88

0,13

35-40%

3-5

2,3

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM-A

12,15

0,55

2-7

0,55

2,4

Đất y tế khu A

YT-A

0,64

0,03

30-45%

2-5

2,5

Đất giáo dục khu A

GD-A

7,72

0,35

30-45%

1-5

3

Đất cây xanh đô thị mới khu A

CXĐT-A

13,55

0,62

5%

1-2

4

Đất giao thông đô thị mới khu A

20,05

0,91

-

-

III

Đất ngoài dân dụng khu A

564,15

25,74

-

-

1

Đất trụ sở - cơ quan

CQ-A

16,29

0,74

30-45%

2-5

2

Đất sử dụng hỗn hợp khu A

10,64

0,49

40-50%

5-9

3

Đất di tích, tôn giáo khu A

DT-A

28,46

1,30

-

-

4

Đất giáo dục - đào tạo khu A

ĐT-A

2,56

0,12

35-40%

2-5

5

Đất thương mại dịch vụ khu A

DVTM-A

66,73

3,04

40-50%

2-7

6

Đất y tế khu A

YT-A

2,08

0,09

35-40%

3-5

7

Đất công nghiệp khu A

CN-A

9,58

0,44

50-60%

1-2

8

Đất du lịch khu A

DL

24,90

1,14

25%

1-5

9

Đất quân sự khu A

QS-A

80,13

3,66

-

-

10

Đất thể dục thể thao khu A

TDTT-A

91,68

4,18

-

4,18

11

Đất công viên cây xanh chuyên đề khu A

CXCĐ-A

30,42

1,39

5%

1-2

12

Đất cây xanh cảnh quan khu A

CXCQ-A

93,98

4,287

2-7

4,29

13

Đất nghĩa trang khu A

NT-A

28,43

1,30

-

-

14

Đất công trình đầu mối HTKT khu A

HTKT

9,69

0,44

10-40%

1-5

15

Đất bãi đỗ xe khu A

BĐX-A

6,24

0,28

-

-

16

Đất giao thông đối ngoại khu A

62,34

2,84

-

-

A2

Đất khác khu A

1013,22

46,22

1

Đất lâm nghiệp khu A

LN

740,85

33,80

-

-

2

Đất nông nghiệp khu A

NN

62,00

2,83

-

-

3

Đất nông nghiệp khác khu A

NNK

44,01

2,01

-

2,01

4

Mặt nước khu A

MN

166,36

7,59

-

-

B

Diện tích thuộc xã Hải Long (Đến 2030 dân số 1.315 người, đến 2035 dân số 1.615 người)

126,00

100,00

1

Đất ở nông thôn khu B

38,56

30,60

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu B

DCLX-B

22,35

17,74

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu B

LXM-B

16,21

12,87

2-5

12,87

2

Đất công cộng khu B

CC-B

1,73

1,37

35-40%

3-5

2,1

Đất Y tế

YT-B

0,32

0,25

35-40%

3-5

2,2

Đất công cộng mới khu B

CC-B

0,41

0,33

3-5

0,33

2,3

Đất dịch vụ thương mại mới khu B

DVTM-B

1,00

0,79

3-5

0,79

3

Đất cây xanh khu B

CX-B

6,01

4,77

2-5

4,77

4

Đất sử dụng hỗn hợp khu B

HH-B

12,48

9,90

1-2

9,90

5

Đất quân sự khu B

QS-B

0,84

0,67

1-2

0,67

6

Đất lâm nghiệp khu B

LN

41,50

32,94

-

32,94

7

Mặt nước khu B

MN

6,50

5,16

-

5,16

8

Đất giao thông khu B

18,38

14,59

-

-

C

Diện tích thuộc xã Yên Thọ (Đến 2030 dân số 1.950 người, đến 2035 dân số 2450 người)

70,80

100,00

1

Đất ở nông thôn khu C

36,89

52,10

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu C

DCLX-C

28,51

40,27

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu C

LXM-C

8,38

11,84

40-60%

2-5

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu C

1,39

1,96

10-15%

1-3

2,1

Đất TDTT hiện trạng khu C

TDTT-C

0,98

1,38

10-15%

1-3

2,2

Đất công cộng mới khu C

CC-C

0,41

0,58

35-40%

3-5

3

Đất cây xanh đô thị mới khu C

CX-C-01

0,73

1,03

-

-

4

Đất nghĩa trang khu C

NT-C

2,68

3,79

-

-

5

Đất nông nghiệp khu C

NN

17,45

24,65

-

-

6

Mặt nước khu C

MN

3,500

4,94

-

-

7

Đất giao thông hiện trạng khu C

8,16

11,53

-

-

Content:
Quy hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh cục bộ
- Bảng so sánh sử dụng đất đến năm 2035 của Điều chỉnh cục bộ so với quy hoạch đã được phê duyệt

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

QHC ĐƯỢC DUYỆT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

Chênh lệch (+) tăng, (-) giảm

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

Tổng diện tích lập quy hoạch

2388,80

A

Thị trấn Bến Sung

2192,00

2192,00

0,00

A1

Đất xây dựng đô thị khu A

1194,9

1178,8

-16,16

I

Đất dân dụng hiện trạng khu A

372,03

361,68

-10,35

1

Đất đơn vị ở hiện trạng khu A

310,98

300,47

-10,51

1,1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo khu A

DCHT

270,53

DCHT

253,79

-16,74

1,2

Đất dân cư tái định cư khu A

TĐC-A

40,45

TĐC-A

46,68

6,23

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu A

9,23

9,39

0,16

2,1

Đất công cộng

CC-A

1,36

CC-A

1,36

0,00

2,2

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM- A

3,34

DVTM- A

3,34

0,00

2,3

Đất Y tế khu A

YT-A

0,34

YT-A

0,50

0,16

2,4

Đất giáo dục khu A

GD-A

4,19

GD-A

4,19

0,00

3

Đất giao thông hiện trạng khu A

51,82

51,82

0,00

II

Đất dân dụng mới khu A

252,67

252,95

0,28

1

Đất đơn vị ở mới khu A

201,04

194,02

-7,02

1,1

Đất ở mới thị trấn Bến Sung

DCM-A

102,46

DCM-A

95,44

-7,02

1,2

Đất ở mới trong khu du lịch sinh thái Bến En

DCM-A

98,58

DCM-A

98,58

0,00

2

Đất công cộng đô thị mới khu A

19,31

25,33

6,02

2,1

Đất trụ sở - cơ quan khu A

CQ-A

2,68

CQ-A

1,94

-0,74

2,2

Đất công cộng

CC-A

2,18

CC-A

2,88

0,70

2,3

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM- A

7,09

DVTM- A

12,15

5,06

2,4

Đất y tế khu A

YT-A

0,64

YT-A

0,64

0,00

2,5

Đất giáo dục khu A

GD-A

6,72

GD-A

7,72

1,00

3

Đất cây xanh đô thị mới khu A

CXĐT- A

12,27

CXĐT-A

13,55

1,28

4

Đất giao thông đô thị mới khu A

20,05

20,05

0,00

III

Đất ngoài dân dụng khu A

570,24

564,15

-6,09

1

Đất trụ sở - cơ quan

CQ-A

16,29

CQ-A

16,29

0,00

2

Đất sử dụng hỗn hợp khu A

HH-A

13,79

10,64

-3,15

3

Đất di tích, tôn giáo khu A

DT-A

28,46

DT-A

28,46

0,00

4

Đất giáo dục - đào tạo khu A

ĐT-A

2,56

ĐT-A

2,56

0,00

5

Đất thương mại dịch vụ khu A

DVTM- A

65,65

DVTM- A

66,73

1,08

6

Đất y tế khu A

YT-A

2,08

YT-A

2,08

0,00

7

Đất công nghiệp khu A

CN-A

12,80

CN-A

9,58

-3,22

8

Đất du lịch khu A

DL

24,90

DL

24,90

0,00

9

Đất quân sự khu A

QS-A

79,62

QS-A

80,13

0,51

10

Đất thể dục thể thao khu A

TDTT- A

90,73

TDTT-A

91,68

0,95

11

Đất công viên cây xanh chuyên đề khu A

CXCĐ- A

30,42

CXCĐ- A

30,42

0,00

12

Đất cây xanh cảnh quan khu A

CXCQ- A

94,5

CXCQ- A

93,98

-0,52

13

Đất nghĩa trang khu A

NT-A

28,43

NT-A

28,43

0,00

14

Đất công trình đầu mối HTKT khu A

HTKT

9,69

HTKT

9,69

0,00

15

Đất bãi đỗ xe khu A

BĐX-A

6,24

BĐX-A

6,24

0,00

16

Đất giao thông đối ngoại khu A

64,08

62,34

-1,74

A2

Đất khác khu A

997,06

1013,22

16,16

1

Đất lâm nghiệp khu A

LN

730,94

LN

740,85

9,91

2

Đất nông nghiệp khu A

NN

62,00

NN

62,00

0,00

3

Đất nông nghiệp khác khu A

NNK

39,70

NNK

44,01

4,31

4

Mặt nước khu A

MN

164,42

MN

166,36

1,94

B

Diện tích thuộc xã Hải Long

126,00

126,00

0,00

1

Đất ở nông thôn khu B

31,19

38,56

7,37

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu B

DCLX- B

19,62

DCLX-B

22,35

2,73

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu B

LXM-B

11,57

LXM-B

16,21

4,64

2

Đất công cộng khu B

CC-B

2,54

CC-B

1,73

-0,81

2,1

Đất Y tế

YT-B

0,32

YT-B

0,32

2,2

Đất công cộng mới khu B

CC-B

0,70

CC-B

0,41

2,3

Đất dịch vụ thương mại mới khu B

DVTM- B

1,52

DVTM- B

1,00

3

Đất cây xanh khu B

CX-B

6,07

CX-B

6,01

-0,06

4

Đất sử dụng hỗn hợp khu B

HH-B

11,12

HH-B

12,48

1,36

5

Đất quân sự khu B

QS-B

0,84

QS-B

0,84

6

Đất lâm nghiệp khu B

LN

52,74

LN

41,50

-11,24

7

Mặt nước khu B

MN

6,70

MN

6,50

-0,20

8

Đất giao thông khu B

14,80

18,38

3,58

C

Diện tích thuộc xã Yên Thọ

70,80

70,80

1

Đất ở nông thôn khu C

36,89

36,89

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu C

DCLX- C

28,51

DCLX-C

28,51

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu C

LXM-C

8,38

LXM-C

8,38

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu C

1,39

1,39

2,1

Đất TDTT hiện trạng khu C

TDTT- C

0,98

TDTT-C

0,98

2,2

Đất công cộng mới khu C

CC-C

0,41

CC-C

0,41

3

Đất cây xanh đô thị mới khu C

CX-C- 01

0,73

CX-C-01

0,73

4

Đất nghĩa trang khu C

NT-C

2,68

NT-C

2,68

5

Đất nông nghiệp khu C

NN

17,45

NN

17,45

6

Mặt nước khu C

MN

3,500

MN

3,500

7

Đất giao thông hiện trạng khu C

8,16

8,16

- Bảng tổng hợp sử dụng đất điều chỉnh cục bộ đến năm 2035

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

TẦNG CAO

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

Tổng diện tích lập quy hoạch

A

Thị trấn Bến Sung (Đến 2030 dân số 30.935 người(tăng thêm 20.615 người); đến 2035 dân số 35.935 người(tăng thêm 25.615 người))

2192,00

100,00

A1

Đất xây dựng đô thị khu A

1178,8

53,78

I

Đất dân dụng hiện trạng khu A

361,68

16,50

1

Đất đơn vị ở hiện trạng khu A

300,47

13,71

40-60%

2-5

1,1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo khu A

DCHT

253,79

11,58

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư tái định cư khu A

TĐC-A

46,68

2,13

40-60%

2-5

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu A

9,39

0,43

30-45%

2-5

2,1

Đất công cộng

CC-A

1,36

0,06

30-35%

3-5

2,2

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM-A

3,34

0,15

40-50%

3-9

2,3

Đất Y tế khu A

YT-A

0,50

0,02

35-40%

1-3

2,4

Đất giáo dục khu A

GD-A

4,19

0,19

1-3

0,19

3

Đất giao thông hiện trạng khu A

51,82

2,36

-

-

II

Đất dân dụng mới khu A

252,95

11,54

1

Đất đơn vị ở mới khu A

194,02

8,85

40-60%

2-5

1,1

Đất ở mới thị trấn Bến Sung

DCM-A

95,44

40-60%

2-5

1,2

Đất ở mới trong khu du lịch sinh thái Bến En

DCM-A

98,58

4,50

4,50

2

Đất công cộng đô thị mới khu A

25,33

40-60%

2-5

2,1

Đất trụ sở - cơ quan khu A

CQ-A

1,94

0,09

2-5

0,09

2,2

Đất công cộng

CC-A

2,88

0,13

35-40%

3-5

2,3

Đất dịch vụ thương mại khu A

DVTM-A

12,15

0,55

2-7

0,55

2,4

Đất y tế khu A

YT-A

0,64

0,03

30-45%

2-5

2,5

Đất giáo dục khu A

GD-A

7,72

0,35

30-45%

1-5

3

Đất cây xanh đô thị mới khu A

CXĐT-A

13,55

0,62

5%

1-2

4

Đất giao thông đô thị mới khu A

20,05

0,91

-

-

III

Đất ngoài dân dụng khu A

564,15

25,74

-

-

1

Đất trụ sở - cơ quan

CQ-A

16,29

0,74

30-45%

2-5

2

Đất sử dụng hỗn hợp khu A

10,64

0,49

40-50%

5-9

3

Đất di tích, tôn giáo khu A

DT-A

28,46

1,30

-

-

4

Đất giáo dục - đào tạo khu A

ĐT-A

2,56

0,12

35-40%

2-5

5

Đất thương mại dịch vụ khu A

DVTM-A

66,73

3,04

40-50%

2-7

6

Đất y tế khu A

YT-A

2,08

0,09

35-40%

3-5

7

Đất công nghiệp khu A

CN-A

9,58

0,44

50-60%

1-2

8

Đất du lịch khu A

DL

24,90

1,14

25%

1-5

9

Đất quân sự khu A

QS-A

80,13

3,66

-

-

10

Đất thể dục thể thao khu A

TDTT-A

91,68

4,18

-

4,18

11

Đất công viên cây xanh chuyên đề khu A

CXCĐ-A

30,42

1,39

5%

1-2

12

Đất cây xanh cảnh quan khu A

CXCQ-A

93,98

4,287

2-7

4,29

13

Đất nghĩa trang khu A

NT-A

28,43

1,30

-

-

14

Đất công trình đầu mối HTKT khu A

HTKT

9,69

0,44

10-40%

1-5

15

Đất bãi đỗ xe khu A

BĐX-A

6,24

0,28

-

-

16

Đất giao thông đối ngoại khu A

62,34

2,84

-

-

A2

Đất khác khu A

1013,22

46,22

1

Đất lâm nghiệp khu A

LN

740,85

33,80

-

-

2

Đất nông nghiệp khu A

NN

62,00

2,83

-

-

3

Đất nông nghiệp khác khu A

NNK

44,01

2,01

-

2,01

4

Mặt nước khu A

MN

166,36

7,59

-

-

B

Diện tích thuộc xã Hải Long (Đến 2030 dân số 1.315 người, đến 2035 dân số 1.615 người)

126,00

100,00

1

Đất ở nông thôn khu B

38,56

30,60

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu B

DCLX-B

22,35

17,74

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu B

LXM-B

16,21

12,87

2-5

12,87

2

Đất công cộng khu B

CC-B

1,73

1,37

35-40%

3-5

2,1

Đất Y tế

YT-B

0,32

0,25

35-40%

3-5

2,2

Đất công cộng mới khu B

CC-B

0,41

0,33

3-5

0,33

2,3

Đất dịch vụ thương mại mới khu B

DVTM-B

1,00

0,79

3-5

0,79

3

Đất cây xanh khu B

CX-B

6,01

4,77

2-5

4,77

4

Đất sử dụng hỗn hợp khu B

HH-B

12,48

9,90

1-2

9,90

5

Đất quân sự khu B

QS-B

0,84

0,67

1-2

0,67

6

Đất lâm nghiệp khu B

LN

41,50

32,94

-

32,94

7

Mặt nước khu B

MN

6,50

5,16

-

5,16

8

Đất giao thông khu B

18,38

14,59

-

-

C

Diện tích thuộc xã Yên Thọ (Đến 2030 dân số 1.950 người, đến 2035 dân số 2450 người)

70,80

100,00

1

Đất ở nông thôn khu C

36,89

52,10

1,1

Đất dân cư làng xóm hiện trạng khu C

DCLX-C

28,51

40,27

40-60%

2-5

1,2

Đất dân cư làng xóm mới khu C

LXM-C

8,38

11,84

40-60%

2-5

2

Đất công cộng đô thị hiện trạng khu C

1,39

1,96

10-15%

1-3

2,1

Đất TDTT hiện trạng khu C

TDTT-C

0,98

1,38

10-15%

1-3

2,2

Đất công cộng mới khu C

CC-C

0,41

0,58

35-40%

3-5

3

Đất cây xanh đô thị mới khu C

CX-C-01

0,73

1,03

-

-

4

Đất nghĩa trang khu C

NT-C

2,68

3,79

-

-

5

Đất nông nghiệp khu C

NN

17,45

24,65

-

-

6

Mặt nước khu C

MN

3,500

4,94

-

-

7

Đất giao thông hiện trạng khu C

8,16

11,53

-

-