Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

770,65

9,66

70,10

11,83

11,22

30,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,91

0,51

0,13

0,94

0,12

6,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,42

0,06

4,07

0,06

1,26

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

137,18

2,29

6,80

5,53

1,34

3,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,06

0,05

2,96

0,05

0,53

1,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

134,39

1,71

1,26

14,02

9,17

88,65

1.1

Đất trồng lúa

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,87

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,16

0,28

0,32

0,58

3,49

10,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,19

0,08

0,01

0,48

0,05

2,53

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

19,90

108,33

6,42

37,56

51,78

163,85

1.1

Đất trồng lúa

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,34

1,20

0,09

0,45

2,44

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,61

14,54

0,24

7,37

18,15

57,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,96

2,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,23

0,97

0,01

2,52

0,20

0,39

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

770,65

9,66

70,10

11,83

11,22

30,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,91

0,51

0,13

0,94

0,12

6,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,42

0,06

4,07

0,06

1,26

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

137,18

2,29

6,80

5,53

1,34

3,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,06

0,05

2,96

0,05

0,53

1,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

134,39

1,71

1,26

14,02

9,17

88,65

1.1

Đất trồng lúa

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,87

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,16

0,28

0,32

0,58

3,49

10,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,19

0,08

0,01

0,48

0,05

2,53

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

19,90

108,33

6,42

37,56

51,78

163,85

1.1

Đất trồng lúa

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,34

1,20

0,09

0,45

2,44

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,61

14,54

0,24

7,37

18,15

57,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,96

2,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,23

0,97

0,01

2,52

0,20

0,39