Document: Điều 2 Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ  bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "15/09/2000", "sign_number": "813/2000/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "15/09/2000", "sign_number": "813/2000/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "15/09/2000", "sign_number": "813/2000/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "15/09/2000", "sign_number": "813/2000/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "15/09/2000", "sign_number": "813/2000/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 813/2000/QĐ-TCBĐ  bảng cước đàm thoại và thuê kênh viễn thông quốc tế có nội dung như sau:

Điều 2. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam được phép quy định việc giảm cước đối với các dịch vụ nêu tại Điều 1 của Quyết định này cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt. Tổng mức giảm cước không quá 1% tổng doanh thu cước của dịch vụ trong năm.

Content:
Điều 2. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam được phép quy định việc giảm cước đối với các dịch vụ nêu tại Điều 1 của Quyết định này cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt. Tổng mức giảm cước không quá 1% tổng doanh thu cước của dịch vụ trong năm.