Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND xây dựng Đô thị Phố Cà Thanh Liêm Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND xây dựng Đô thị Phố Cà Thanh Liêm Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 Đô thị Phố Cà, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
8.1. Giao thông
...
b) Giao thông đô thị:
- Mạng lưới đường liên khu vực:
+ Đường Đ.1 (mặt cắt 7c-7c): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (GPC) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) + 30,0m (đường điện 110kV và hành lang cách ly) = 60,0m.
+ Đường Đ.2 (mặt cắt 4-4): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 17,5m.
+ Đường Đ.4A, Đ.4B, Đ.5A, Đ.5B, (mặt cắt 7a-7a, 7b-7b): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (GPC giữa) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 30,0m.
+ Đường Đ.6 (mặt cắt 3a-3a): 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.
- Đường chính khu vực:
+ Đường Đ.7A, Đ.8A, Đ.8B Đ.10A, Đ.10B, Đ.12A, Đ.12B, Đ.13, Đ.16 (mặt cắt 4-4): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 17,5m.
+ Đường số Đ.7B, Đ.8C, Đ.15, Đ.17 (mặt cắt 3a-3a): 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.
+ Đường số Đ.11A, Đ.11B (mặt cắt 7a-7a): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường)
+ 5,0m (GPC giữa) + 7,5 (lòng đường) + 5,0m (hè) = 30,0m.
+ Đường số Đ.9A, Đ.9B, Đ.14 (mặt cắt 5-5): 5,0m (hè) + 15,0m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 25,0m.
- Đường khu vực (mặt cắt 3a-3a): = 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.

Content:
Giao thông đô thị:
- Mạng lưới đường liên khu vực:
+ Đường Đ.1 (mặt cắt 7c-7c): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (GPC) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) + 30,0m (đường điện 110kV và hành lang cách ly) = 60,0m.
+ Đường Đ.2 (mặt cắt 4-4): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 17,5m.
+ Đường Đ.4A, Đ.4B, Đ.5A, Đ.5B, (mặt cắt 7a-7a, 7b-7b): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (GPC giữa) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 30,0m.
+ Đường Đ.6 (mặt cắt 3a-3a): 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.
- Đường chính khu vực:
+ Đường Đ.7A, Đ.8A, Đ.8B Đ.10A, Đ.10B, Đ.12A, Đ.12B, Đ.13, Đ.16 (mặt cắt 4-4): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 17,5m.
+ Đường số Đ.7B, Đ.8C, Đ.15, Đ.17 (mặt cắt 3a-3a): 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.
+ Đường số Đ.11A, Đ.11B (mặt cắt 7a-7a): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường)
+ 5,0m (GPC giữa) + 7,5 (lòng đường) + 5,0m (hè) = 30,0m.
+ Đường số Đ.9A, Đ.9B, Đ.14 (mặt cắt 5-5): 5,0m (hè) + 15,0m (lòng đường) + 5,0m (hè) = 25,0m.
- Đường khu vực (mặt cắt 3a-3a): = 3,0m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 3,0m (hè) = 13,0m.