Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2333/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2333/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc tại phường Long Bình, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh và xã Bình An, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương, với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỉ lệ (%)

I

Khu I: Khu Cổ đại

84,15

21,30

1

Khu tưởng niệm các Vua Hùng

5,93

1,50

2

Khu tái hiện các truyền thuyết cổ đại

20,91

5,30

3

Khu vui chơi giải trí, hoạt động văn hóa và phục vụ hỗ trợ

31,74

8,03

- Vườn hữu nghị

6,67

- Vườn hoa nhiệt đới

3,12

- Khu giải trí dịch vụ công cộng

6,50

- Khu thông tin giới thiệu chung - khu thắng cảnh Việt Nam thu nhỏ

15,45

4

Khu hành chính

3,46

0,87

5

Đất kênh rạch tự nhiên giữ lại - hành lang cây xanh tuyến đường Nam công viên

4,66

1,18

6

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng - khu phụ trợ

17,45

4,42

II

Khu II: Khu Trung đại

29,19

7,40

1

Khu tái hiện các chiến công và những sự kiện lịch sử thời Trung đại

16,68

4,23

2

Khu hoạt động văn hóa - dịch vụ và phụ trợ

7,56

1,91

3

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

4,95

1,26

III

Khu III: Khu Cận - Hiện đại

35,92

9,10

1

Quảng trường Độc Lập và đài Thống Nhất

2,20

0,56

2

Khu tái hiện các mảng lịch sử

21,50

5,44

- Mảng nhà Nguyễn và thời kỳ Pháp thuộc

- Mảng đấu tranh giành độc lập dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

- Khu tưởng niệm Bác Hồ

3

Khu dịch vụ và phụ trợ

9,27

2,35

4

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

2,95

0,75

IV

Khu IV: Khu sinh hoạt văn hóa

245,74

62,2

1

Khu bảo tàng lịch sử tự nhiên

23,96

6,07

2

Khu làng văn hóa các dân tộc Việt Nam

48,17

12,2

3

Khu tái hiện rừng Trường Sơn

20,19

5,11

4

Khu công viên điện ảnh

23,28

5,89

5

Khu dịch vụ công cộng phục vụ chung toàn khu

6,80

1,72

6

Khu làng hoa - du lịch suối khoáng

17,88

4,52

7

Khu công viên mạo hiểm và quảng trường Hòa Bình

13,34

3,37

8

Khu nhà nghỉ thấp tầng

13,12

3,32

9

Khu bảo tồn Chùa Hội Sơn

3,09

0,78

10

Khu bảo tồn Chùa Bửu Long

8,47

2,15

11

Khu dự trù phát triển dịch vụ hạ tầng

1,92

0,48

12

Khu sinh hoạt thể dục thể thao ngoài trời

3,71

0,94

13

Khu du lịch sinh thái Cù lao Bà Sang

39,74

10,06

14

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

22,07

5,59

Tổng cộng

395

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

1

Mật độ xây dựng toàn khu

%

10 - 20
(tối đa 10% cho khu vực xây dựng công trình lịch sử và 20% cho khu vực xây dựng công trình văn hóa)

2

Cây xanh, mặt nước

%

60 - 75

3

Giao thông, bãi đỗ xe

%

15 - 20
(giao thông nội bộ trong các khu chức năng chiếm tỷ lệ tối thiểu 5%)

4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

05 (khu dịch vụ công cộng)

Tối thiểu

01 tầng

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỉ lệ (%)

I

Khu I: Khu Cổ đại

84,15

21,30

1

Khu tưởng niệm các Vua Hùng

5,93

1,50

2

Khu tái hiện các truyền thuyết cổ đại

20,91

5,30

3

Khu vui chơi giải trí, hoạt động văn hóa và phục vụ hỗ trợ

31,74

8,03

- Vườn hữu nghị

6,67

- Vườn hoa nhiệt đới

3,12

- Khu giải trí dịch vụ công cộng

6,50

- Khu thông tin giới thiệu chung - khu thắng cảnh Việt Nam thu nhỏ

15,45

4

Khu hành chính

3,46

0,87

5

Đất kênh rạch tự nhiên giữ lại - hành lang cây xanh tuyến đường Nam công viên

4,66

1,18

6

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng - khu phụ trợ

17,45

4,42

II

Khu II: Khu Trung đại

29,19

7,40

1

Khu tái hiện các chiến công và những sự kiện lịch sử thời Trung đại

16,68

4,23

2

Khu hoạt động văn hóa - dịch vụ và phụ trợ

7,56

1,91

3

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

4,95

1,26

III

Khu III: Khu Cận - Hiện đại

35,92

9,10

1

Quảng trường Độc Lập và đài Thống Nhất

2,20

0,56

2

Khu tái hiện các mảng lịch sử

21,50

5,44

- Mảng nhà Nguyễn và thời kỳ Pháp thuộc

- Mảng đấu tranh giành độc lập dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

- Khu tưởng niệm Bác Hồ

3

Khu dịch vụ và phụ trợ

9,27

2,35

4

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

2,95

0,75

IV

Khu IV: Khu sinh hoạt văn hóa

245,74

62,2

1

Khu bảo tàng lịch sử tự nhiên

23,96

6,07

2

Khu làng văn hóa các dân tộc Việt Nam

48,17

12,2

3

Khu tái hiện rừng Trường Sơn

20,19

5,11

4

Khu công viên điện ảnh

23,28

5,89

5

Khu dịch vụ công cộng phục vụ chung toàn khu

6,80

1,72

6

Khu làng hoa - du lịch suối khoáng

17,88

4,52

7

Khu công viên mạo hiểm và quảng trường Hòa Bình

13,34

3,37

8

Khu nhà nghỉ thấp tầng

13,12

3,32

9

Khu bảo tồn Chùa Hội Sơn

3,09

0,78

10

Khu bảo tồn Chùa Bửu Long

8,47

2,15

11

Khu dự trù phát triển dịch vụ hạ tầng

1,92

0,48

12

Khu sinh hoạt thể dục thể thao ngoài trời

3,71

0,94

13

Khu du lịch sinh thái Cù lao Bà Sang

39,74

10,06

14

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

22,07

5,59

Tổng cộng

395

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

1

Mật độ xây dựng toàn khu

%

10 - 20
(tối đa 10% cho khu vực xây dựng công trình lịch sử và 20% cho khu vực xây dựng công trình văn hóa)

2

Cây xanh, mặt nước

%

60 - 75

3

Giao thông, bãi đỗ xe

%

15 - 20
(giao thông nội bộ trong các khu chức năng chiếm tỷ lệ tối thiểu 5%)

4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

05 (khu dịch vụ công cộng)

Tối thiểu

01 tầng