Document: Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND điều chỉnh phân khu chức năng Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà Khánh Hòa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND điều chỉnh phân khu chức năng Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà Khánh Hòa 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh các phân khu chức năng Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Điều chỉnh diện tích 02 phân khu chức năng là dịch vụ - hành chính và bảo vệ nghiêm ngặt trong ranh giới đã quy hoạch Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngay 10/01/2004 của UBND tỉnh Khánh Hòa. Tổng diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà không thay đổi, không mở rộng hoặc thu hẹp ranh giới khu bảo tồn.
2. Mục tiêu
Điều chỉnh ranh giới, diện tích của các phân khu chức năng cho phù hợp mục tiêu bảo tồn, quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; bảo đảm vừa đáp ứng nhiệm vụ bảo tồn, vừa tạo điều kiện phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.
3. Nội dung điều chỉnh
a, Diện tích điều chỉnh là 104,35 ha tại 02 phân khu chức năng nhưng tổng diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà không thay đổi, cụ thể như sau:
- Tăng thêm 104,35 ha tại phân khu dịch vụ - hành chính;
- Giảm 104,35 ha tại phân khu bảo vệ nghiêm ngặt.
b, Hiện trạng loại đất, loại rừng trên diện tích điều chỉnh theo quy hoạch 3 loại rừng: đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng có diện tích 104,35 ha, trong đó:
- Đất có rừng (rừng tự nhiên): 102,15 ha.
- Đất chưa có rừng: 2,20 ha.
c, Theo đơn vị hành chính:
- Trên địa bàn huyện Cam Lâm/xã Suối Cát/TK 237a/K1: 82,99 ha, gồm:
+ Đất có rừng tự nhiên là 80799 ha;
+ Đất chưa có rừng là 2,20 ha.
- Trên địa bàn huyện Khánh Vĩnh/xã Khánh Phú/TK 213a/K1: 21,36 ha là đất có rừng tự nhiên.
4. Kết quả điều chỉnh các phân khu chức năng:
a) Diện tích các phân khu chức năng sau khi điều chỉnh:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: 9.519,16 ha (giảm 104,35 ha), chiếm 49,3% diện tích KBT;
- Phân khu phục hồi sinh thái: 9.553,51 ha (không thay đổi), chiếm 49,5% diện tích KBT;
- Phân khu dịch vụ - hành chính: 213,16 ha (tăng 104.35 ha), chiếm 1,1% diện tích KBT, bao gồm: Khu A: 15,45 ha; khu B: 93,36 ha; khu C: 104,35 ha.
b) Phạm vi, địa giới hành chính:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: Nằm trên địa bàn hành chính các huyện, xã: xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh; xã Sơn Hiệp, huyện Khánh Sơn; xã Suối Cát, Suối Tân, huyện Cam Lâm. Bao gồm diện tích trọn hoặc 1 phần các tiểu khu: 196, 202, 204, 208, 209, 213, 235, 237, 239, 240, 241, 242, 262 (giảm 02 tiểu khu: 213a, 237a).
- Phân khu phục hồi sinh thái: Nằm trên địa bàn các huyện, xã: xã Suối Tiên, Diên Tân, huyện Diên Khánh; xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh; xã Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Trung, huyện Khánh Sơn; xã Suối Cát, Suối Tân, huyện Cam Lâm. Bao gồm diện tích trọn hoặc 1 phần các tiểu khu: 196, 202, 212, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 239, 262, 263, 268, 272 (không thay đổi).
- Phân khu dịch vụ - hành chính: Khu A: Khoảnh 9, Tiểu khu 234, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm; Khu B: khoảnh 1, 2, Tiểu khu 239, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm; Khu C: Khoảnh 1, Tiểu khu 237a, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm và Khoảnh 1, Tiểu khu 213a, xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh (tăng thêm 02 tiểu khu: 213a, 237a).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh các phân khu chức năng Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Điều chỉnh diện tích 02 phân khu chức năng là dịch vụ - hành chính và bảo vệ nghiêm ngặt trong ranh giới đã quy hoạch Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngay 10/01/2004 của UBND tỉnh Khánh Hòa. Tổng diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà không thay đổi, không mở rộng hoặc thu hẹp ranh giới khu bảo tồn.
2. Mục tiêu
Điều chỉnh ranh giới, diện tích của các phân khu chức năng cho phù hợp mục tiêu bảo tồn, quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; bảo đảm vừa đáp ứng nhiệm vụ bảo tồn, vừa tạo điều kiện phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.
3. Nội dung điều chỉnh
a, Diện tích điều chỉnh là 104,35 ha tại 02 phân khu chức năng nhưng tổng diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà không thay đổi, cụ thể như sau:
- Tăng thêm 104,35 ha tại phân khu dịch vụ - hành chính;
- Giảm 104,35 ha tại phân khu bảo vệ nghiêm ngặt.
b, Hiện trạng loại đất, loại rừng trên diện tích điều chỉnh theo quy hoạch 3 loại rừng: đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng có diện tích 104,35 ha, trong đó:
- Đất có rừng (rừng tự nhiên): 102,15 ha.
- Đất chưa có rừng: 2,20 ha.
c, Theo đơn vị hành chính:
- Trên địa bàn huyện Cam Lâm/xã Suối Cát/TK 237a/K1: 82,99 ha, gồm:
+ Đất có rừng tự nhiên là 80799 ha;
+ Đất chưa có rừng là 2,20 ha.
- Trên địa bàn huyện Khánh Vĩnh/xã Khánh Phú/TK 213a/K1: 21,36 ha là đất có rừng tự nhiên.
4. Kết quả điều chỉnh các phân khu chức năng:
a) Diện tích các phân khu chức năng sau khi điều chỉnh:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: 9.519,16 ha (giảm 104,35 ha), chiếm 49,3% diện tích KBT;
- Phân khu phục hồi sinh thái: 9.553,51 ha (không thay đổi), chiếm 49,5% diện tích KBT;
- Phân khu dịch vụ - hành chính: 213,16 ha (tăng 104.35 ha), chiếm 1,1% diện tích KBT, bao gồm: Khu A: 15,45 ha; khu B: 93,36 ha; khu C: 104,35 ha.
b) Phạm vi, địa giới hành chính:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: Nằm trên địa bàn hành chính các huyện, xã: xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh; xã Sơn Hiệp, huyện Khánh Sơn; xã Suối Cát, Suối Tân, huyện Cam Lâm. Bao gồm diện tích trọn hoặc 1 phần các tiểu khu: 196, 202, 204, 208, 209, 213, 235, 237, 239, 240, 241, 242, 262 (giảm 02 tiểu khu: 213a, 237a).
- Phân khu phục hồi sinh thái: Nằm trên địa bàn các huyện, xã: xã Suối Tiên, Diên Tân, huyện Diên Khánh; xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh; xã Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Trung, huyện Khánh Sơn; xã Suối Cát, Suối Tân, huyện Cam Lâm. Bao gồm diện tích trọn hoặc 1 phần các tiểu khu: 196, 202, 212, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 239, 262, 263, 268, 272 (không thay đổi).
- Phân khu dịch vụ - hành chính: Khu A: Khoảnh 9, Tiểu khu 234, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm; Khu B: khoảnh 1, 2, Tiểu khu 239, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm; Khu C: Khoảnh 1, Tiểu khu 237a, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm và Khoảnh 1, Tiểu khu 213a, xã Khánh Phú, huyện Khánh Vĩnh (tăng thêm 02 tiểu khu: 213a, 237a).