Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
11.400

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục trong các khu sử dụng hỗn hợp (trường trung học phổ thông xây dựng mới)

30.000

- Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,...).

11.100

0,18

Nhà văn hóa thể thao quận Tân Phú

I/27

11.100

60

1

3

1,8

2.2. Đất cây xanh mặt nước

179.900

2,92

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh rạch.

111.300

Đất hành lang an toàn kênh rạch

I/132

45.300

I/89

66.000

- Mặt nước

64.500

- Đất cây xanh chuyên dùng (vườn ươm, cây xanh nghiên cứu, cây xanh cách ly).

4.100

Đất cây xanh cách ly khu công nghiệp

I/134

4.100

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

272.800

4,44

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, đường trên cao, metro)

267.200

- Đất bến tàu, bến bãi đỗ xe (trên mặt đất, trên cao, ngầm) hoặc tuynel kỹ thuật

5.600

Bãi xe trung chuyển (bãi xe Tây Ninh cũ)

I/25

5.600

30

1

3

0,9

2.4. Đất công nghiệp (không gây ô nhiễm)

759.100

Khu công nghiệp Tân Bình

I/88

759.100

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.800

- Đất trạm biến điện, trạm phân phối điện

4.800

Trạm biến áp (hiện hữu)

I/97

2.300

I/136

2.500

2.6. Đất tôn giáo; tín ngưỡng

3.750

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

3.750

Chùa Kim Thiên Sao

I/3

500

Nhà thờ Nhân Hòa

I/5

2.800

Chùa Giác Ân

I/86

400

Đình Tây Thạnh

I/106

50

2.7. Đất an ninh, quốc phòng

7.200

Đất quân sự

I/61

7.200

Khu ở 2 (diện tích: 224 ha; dự báo quy mô dân số: 63.49 4người)

1. Đất các đơn vị ở

1.753.000

27,61

1.1. Đất các nhóm nhà ở

954.991

15,04

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

628.100

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/l

67.800

55

1

9

2,2

II/4

38.200

55

1

5

2,2

II/7

50.600

55

1

6

2,2

II/8

30.700

55

1

6

2,2

II/13

64.300

55

1

6

2,2

II/14

15.900

60

1

5

2,4

II/16

61.700

55

1

5

2,2

II/26

23.200

60

1

8

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/28

4.300

80

1

8

3,2

II/33

19.700

60

1

9

2,4

II/36

51.100

55

1

9

2,2

II/37

24.200

60

1

9

2,4

II/38

26.200

55

1

6

2,2

II/39

30.500

55

1

7

2,2

II/54

4.500

70

1

7

2,1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo (Chung cư Sơn Kỳ 2)

II/55

3.800

45

1

9

4,05

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/58

15.200

70

1

7

2,8

II/60

6.900

80

1

6

3,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/65

8.400

85

1

7

3,4

II/66

5.600

85

1

7

3,4

II/67

4.900

85

1

7

3,4

II/68

6.100

85

1

7

3,4

II/69

22.700

55

1

7

2,2

II/70

8.700

60

1

7

2,4

II/71

20.200

40

1

7

1,6

II/76

5.400

70

1

9

2,8

II/78

7.300

70

1

9

2,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

322.100

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II/19

3.600

70

1

4

2,8

II/31

10.600

50

1

9

2

II/53

5.500

75

1

7

3

II/57

10.500

50

1

7

2

II/59

3.000

70

1

7

2,8

II/74

5.700

50

1

7

2

II/75

3.200

50

1

7

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (Chung cư Sơn Kỳ l)

II/61

10.000

48

1

9

4,32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/49

270.000

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

- Đất các nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

4.791

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

304.963

4,80

- Đất giáo dục

64.048

1,01

+ Trường mầm non

24.500

0,39

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

1.100

Trường mầm non Thủy Tiên

II/2

1.100

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

14.400

Đất trường mầm non xây dựng mới

II/11

3.500

40

1

2

0,8

II/73

3.900

40

1

2

0,8

Đất trường mầm non xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/42

7.000

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

Đất trường mầm non xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

9.000

+ Trường tiểu học

25.848

0,41

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

1.100

Trường tiểu học Tân Quý

II/35

1.100

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

15.000

Trường tiểu học Đinh Bộ Lĩnh xây dựng mới

II/24

4.300

40

1

3

1,2

Trường tiểu học xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/44

10.700

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

Đất trường tiểu học xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

9.748

+ Trường trung học cơ sở

13.700

0,22

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

3.000

Trường trung học cơ sở Vĩnh Viễn

II/3

3.000

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

10.700

Trường trung học cơ sở xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/45

10.700

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

- Đất hành chính (cấp phường)

1.900

0,03

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

900

Ủy ban nhân dân phường Sơn Kỳ

II/21

900

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

1.000

Công an phường Sơn Kỳ

II/22

1.000

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

142.915

2,25

Hiện hữu cải tạo

3.800

Chợ Sơn Kỳ

II/17

3.800

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

91.500

Đất thương mại - dịch vụ

II/6

6.600

60

1

6

3,6

II/9

5.400

60

1

6

3,6

II/10

10.000

60

1

6

3,6

II/12

5.400

60

1

6

3,6

II/20

2.100

60

1

5

3

II/29

Content:
11.400

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục trong các khu sử dụng hỗn hợp (trường trung học phổ thông xây dựng mới)

30.000

- Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,...).

11.100

0,18

Nhà văn hóa thể thao quận Tân Phú

I/27

11.100

60

1

3

1,8

2.2. Đất cây xanh mặt nước

179.900

2,92

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh rạch.

111.300

Đất hành lang an toàn kênh rạch

I/132

45.300

I/89

66.000

- Mặt nước

64.500

- Đất cây xanh chuyên dùng (vườn ươm, cây xanh nghiên cứu, cây xanh cách ly).

4.100

Đất cây xanh cách ly khu công nghiệp

I/134

4.100

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

272.800

4,44

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, đường trên cao, metro)

267.200

- Đất bến tàu, bến bãi đỗ xe (trên mặt đất, trên cao, ngầm) hoặc tuynel kỹ thuật

5.600

Bãi xe trung chuyển (bãi xe Tây Ninh cũ)

I/25

5.600

30

1

3

0,9

2.4. Đất công nghiệp (không gây ô nhiễm)

759.100

Khu công nghiệp Tân Bình

I/88

759.100

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.800

- Đất trạm biến điện, trạm phân phối điện

4.800

Trạm biến áp (hiện hữu)

I/97

2.300

I/136

2.500

2.6. Đất tôn giáo; tín ngưỡng

3.750

+ Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

3.750

Chùa Kim Thiên Sao

I/3

500

Nhà thờ Nhân Hòa

I/5

2.800

Chùa Giác Ân

I/86

400

Đình Tây Thạnh

I/106

50

2.7. Đất an ninh, quốc phòng

7.200

Đất quân sự

I/61

7.200

Khu ở 2 (diện tích: 224 ha; dự báo quy mô dân số: 63.49 4người)

1. Đất các đơn vị ở

1.753.000

27,61

1.1. Đất các nhóm nhà ở

954.991

15,04

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

628.100

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/l

67.800

55

1

9

2,2

II/4

38.200

55

1

5

2,2

II/7

50.600

55

1

6

2,2

II/8

30.700

55

1

6

2,2

II/13

64.300

55

1

6

2,2

II/14

15.900

60

1

5

2,4

II/16

61.700

55

1

5

2,2

II/26

23.200

60

1

8

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/28

4.300

80

1

8

3,2

II/33

19.700

60

1

9

2,4

II/36

51.100

55

1

9

2,2

II/37

24.200

60

1

9

2,4

II/38

26.200

55

1

6

2,2

II/39

30.500

55

1

7

2,2

II/54

4.500

70

1

7

2,1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo (Chung cư Sơn Kỳ 2)

II/55

3.800

45

1

9

4,05

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/58

15.200

70

1

7

2,8

II/60

6.900

80

1

6

3,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II/65

8.400

85

1

7

3,4

II/66

5.600

85

1

7

3,4

II/67

4.900

85

1

7

3,4

II/68

6.100

85

1

7

3,4

II/69

22.700

55

1

7

2,2

II/70

8.700

60

1

7

2,4

II/71

20.200

40

1

7

1,6

II/76

5.400

70

1

9

2,8

II/78

7.300

70

1

9

2,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

322.100

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II/19

3.600

70

1

4

2,8

II/31

10.600

50

1

9

2

II/53

5.500

75

1

7

3

II/57

10.500

50

1

7

2

II/59

3.000

70

1

7

2,8

II/74

5.700

50

1

7

2

II/75

3.200

50

1

7

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (Chung cư Sơn Kỳ l)

II/61

10.000

48

1

9

4,32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/49

270.000

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

- Đất các nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

4.791

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

304.963

4,80

- Đất giáo dục

64.048

1,01

+ Trường mầm non

24.500

0,39

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

1.100

Trường mầm non Thủy Tiên

II/2

1.100

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

14.400

Đất trường mầm non xây dựng mới

II/11

3.500

40

1

2

0,8

II/73

3.900

40

1

2

0,8

Đất trường mầm non xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/42

7.000

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

Đất trường mầm non xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

9.000

+ Trường tiểu học

25.848

0,41

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

1.100

Trường tiểu học Tân Quý

II/35

1.100

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

15.000

Trường tiểu học Đinh Bộ Lĩnh xây dựng mới

II/24

4.300

40

1

3

1,2

Trường tiểu học xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/44

10.700

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

Đất trường tiểu học xây dựng mới trong các khu sử dụng hỗn hợp

9.748

+ Trường trung học cơ sở

13.700

0,22

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

3.000

Trường trung học cơ sở Vĩnh Viễn

II/3

3.000

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

10.700

Trường trung học cơ sở xây dựng mới (dự án Celadon City)

II/45

10.700

đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu liên hợp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng

- Đất hành chính (cấp phường)

1.900

0,03

Hiện hữu cải tạo hoặc tái thiết đô thị

900

Ủy ban nhân dân phường Sơn Kỳ

II/21

900

60

1

4

2,4

Xây dựng mới

1.000

Công an phường Sơn Kỳ

II/22

1.000

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

142.915

2,25

Hiện hữu cải tạo

3.800

Chợ Sơn Kỳ

II/17

3.800

60

1

3

1,8

Xây dựng mới

91.500

Đất thương mại - dịch vụ

II/6

6.600

60

1

6

3,6

II/9

5.400

60

1

6

3,6

II/10

10.000

60

1

6

3,6

II/12

5.400

60

1

6

3,6

II/20

2.100

60

1

5

3

II/29