Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Tân Chi Tiên Du Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Tân Chi Tiên Du Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Tân Chi, huyện Tiên Du để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng, với các nội dung sau:
...
7. Nội dung và quy mô đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, điện sinh hoạt, chiếu sáng, cây xanh.
7.1. San nền bằng cát đen, hệ số đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cao độ quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước.
7.2. Đường giao thông: Tổng chiều dài 3 tuyến 614,16 m; tuyến 1 dài 255,85 m, mặt cắt ngang rộng 25,50 m = (4,5+7,5+1,5+7,5+4,5); tuyến 2 dài 129,16 m; mặt cắt ngang rộng 11,0 m = ( 3,0+5,0+3,0); tuyến 3 dài 229,15 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 m = (3,5+7,0+3,5).
- Nền đường đắp cát đen đầm chặt k = 0,95, lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98; trước khi đắp bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các tuyến đường quy hoạch đã thi công và QL 38. Kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, tải trọng trục Q = 10 T/trục; gồm các lớp sau:
- Lớp trên bê tông nhựa hạt trung dày: 7 cm;
- Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
- Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
- Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 18 cm;
- Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%;
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát; giữa lòng và dải phân cách bằng tấm vỉa vuông bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa xây XM-C mác 50, vữa trát XM-C mác 75, trên mặt ốp gạch lá dừa; khoảng cách các hố khoảng (7÷8) m/hố (tuyến có chiều rộng hè B ≤3,0 m chỉ trồng cây bóng mát có tán lá thấp). Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn (loại mặt mặt bóng), dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.
7.3. Hệ thống thoát nước bằng các cống tròn BTCT Ø (400÷600) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT, dưới đệm cát đen, nước được thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch.
- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt phía sau các hộ dân cư bằng các cống hộp khẩu độ B = 400 m và B = 600 mm xây gạch đặc mác 50, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200. Trước mắt nước sinh hoạt được xử lý sơ bộ rồi thoát vào hệ thống thoát nước dọc theo các trục đường nội bộ, rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung khu vực.
7.4. Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống đường ống dịch vụ đặt chờ sẵn; dùng ống HDPE có đường kính D (40÷75); trước mắt các hộ tự khoan giếng ngầm tại chỗ qua xử lý để sử dụng. Bố trí các họng cấp nước cứu hỏa theo các trục đường.
7.5. Hệ thống cấp điện, điện sinh hoạt, chiếu sáng: Xây dựng đường điện, lắp đặt trạm biến áp đủ công suất phục vụ nhu cầu sử dụng điện sinh hoạt, chiếu sáng; nguồn điện đấu nối từ đường dây 35 Kv qua khu vực. - Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột thép tròn côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 8 m, khoảng cách cột khoảng 35 m/cột, chóa đèn Rainbow, S250 W (ánh sáng vàng). Thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2, có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất, tổn thất điện áp ≤5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng rơ le thời gian.
7.6 Hệ thống thảm cỏ cây xanh khu sân vườn đường nội bộ: Trồng cây bóng mát và thảm cỏ cây xanh tại khuôn viên, bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn. Điện chiếu sáng sân vườn dùng cột đèn 4 nhánh Banian lắp đèn tứ cấu Ø 400 Malaysia. Dây dẫn đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤ 5%.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, điện sinh hoạt, chiếu sáng, cây xanh.
7.1. San nền bằng cát đen, hệ số đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cao độ quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước.
7.2. Đường giao thông: Tổng chiều dài 3 tuyến 614,16 m; tuyến 1 dài 255,85 m, mặt cắt ngang rộng 25,50 m = (4,5+7,5+1,5+7,5+4,5); tuyến 2 dài 129,16 m; mặt cắt ngang rộng 11,0 m = ( 3,0+5,0+3,0); tuyến 3 dài 229,15 m, mặt cắt ngang rộng 14,0 m = (3,5+7,0+3,5).
- Nền đường đắp cát đen đầm chặt k = 0,95, lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98; trước khi đắp bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các tuyến đường quy hoạch đã thi công và QL 38. Kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, tải trọng trục Q = 10 T/trục; gồm các lớp sau:
- Lớp trên bê tông nhựa hạt trung dày: 7 cm;
- Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
- Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
- Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 18 cm;
- Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%;
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát; giữa lòng và dải phân cách bằng tấm vỉa vuông bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa xây XM-C mác 50, vữa trát XM-C mác 75, trên mặt ốp gạch lá dừa; khoảng cách các hố khoảng (7÷8) m/hố (tuyến có chiều rộng hè B ≤3,0 m chỉ trồng cây bóng mát có tán lá thấp). Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn (loại mặt mặt bóng), dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.
7.3. Hệ thống thoát nước bằng các cống tròn BTCT Ø (400÷600) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT, dưới đệm cát đen, nước được thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch.
- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt phía sau các hộ dân cư bằng các cống hộp khẩu độ B = 400 m và B = 600 mm xây gạch đặc mác 50, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200. Trước mắt nước sinh hoạt được xử lý sơ bộ rồi thoát vào hệ thống thoát nước dọc theo các trục đường nội bộ, rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung khu vực.
7.4. Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống đường ống dịch vụ đặt chờ sẵn; dùng ống HDPE có đường kính D (40÷75); trước mắt các hộ tự khoan giếng ngầm tại chỗ qua xử lý để sử dụng. Bố trí các họng cấp nước cứu hỏa theo các trục đường.
7.5. Hệ thống cấp điện, điện sinh hoạt, chiếu sáng: Xây dựng đường điện, lắp đặt trạm biến áp đủ công suất phục vụ nhu cầu sử dụng điện sinh hoạt, chiếu sáng; nguồn điện đấu nối từ đường dây 35 Kv qua khu vực. - Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột thép tròn côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 8 m, khoảng cách cột khoảng 35 m/cột, chóa đèn Rainbow, S250 W (ánh sáng vàng). Thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2, có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất, tổn thất điện áp ≤5%. Điều khiển đóng cắt tự động bằng rơ le thời gian.
7.6 Hệ thống thảm cỏ cây xanh khu sân vườn đường nội bộ: Trồng cây bóng mát và thảm cỏ cây xanh tại khuôn viên, bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn. Điện chiếu sáng sân vườn dùng cột đèn 4 nhánh Banian lắp đèn tứ cấu Ø 400 Malaysia. Dây dẫn đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤ 5%.