Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2147/QĐ-UBND 2012 Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính dữ liệu đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2147/QĐ-UBND 2012 Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính dữ liệu đất đai Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011-2015 và sau năm 2015, với các nội dung chính như sau:
...
3.724,89

3.549,78

-175,11

IX. Huyện Đại Lộc

18/18

58.708,91

17.547,45

19.075,02

+1.527,57

X. Huyện Điện Bàn

14/20

21.470,99

9.514,50

15.255,85

+5.741,35

XI. Huyện Nam Giang

12/12

184.288,67

7.529,63

9.072,67

+1.543,04

XII. Huyện Nông Sơn

7/7

45.735,67

7.445,67

7.445,67

0

XIII. Huyện Hiệp Đức

12/12

49.418,60

8.288,59

11.600,09

+3.311,50

XIV. Huyện Phú Ninh

11/11

25.151,95

12.735,57

14.809,15

+2.073,58

XV. Huyện Tiên Phước

15/15

45.440,65

11.591,31

14.441,65

+2.850,34

XVI. Huyện Phước Sơn

12/12

114.479,29

6.609,83

6.515,29

-94,54

XVII. Huyện Bắc Trà My

13/13

82.543,62

5.441,98

7.097,62

+1.655,64

XVIII. Huyện Nam Trà My

10/10

82.546,05

3.663,62

8.570,05

+4.906,43

Tổng cộng (18 huyện)

226/244

1.043.833,79

175.059,68

210.909,57

+ 35.849,89

- Bản đồ địa chính cần chỉnh lý:
+ Dự án đã được duyệt 2.821,37 ha/23 xã, dự án điều chỉnh diện tích 4.673,70 ha/18 xã, phường, thị trấn (trong đó có 01 phường chỉnh lý 02 loại tỷ lệ 1/1000 và 1/2000):
Tỷ lệ 1/500, diện tích 513,99 ha trên phạm vi 05 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/1.000, diện tích 1.179,51 ha trên phạm vi 04 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/2.000, diện tích 2.980,20 ha trên phạm vi 10 xã, phường, thị trấn.
+ Tăng 1.852,33 ha.
- Bản đồ địa chính cần cập nhật biến động và số hóa chuyển hệ tọa độ:
+ Dự án đã được duyệt 2.821,37 ha/23 xã, dự án điều chỉnh diện tích 4.673,70 ha/18 xã, phường, thị trấn (trong đó có 01 phường chỉnh lý 02 loại tỷ lệ 1/1000 và 1/2000):
Tỷ lệ 1/500, diện tích 513,99 ha trên phạm vi 05 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/1.000, diện tích 1.179,51 ha trên phạm vi 04 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/2.000, diện tích 2.980,20 ha trên phạm vi 10 xã, phường, thị trấn.
+ Tăng 1.852,33 ha.
c) Đăng ký cấp giấy CNQSD đất
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cần cấp mới, cấp đổi cho 244 xã, phường, thị trấn: 933.109 hồ sơ, trong đó:
- Cấp mới: 68.180 giấy (hồ sơ)
- Cấp đổi: 864.929 giấy (hồ sơ)
d) Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
Dữ liệu liên quan đến đo đạc, lập bản đồ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.
Dự án đã được duyệt 214 xã, dự án điều chỉnh 244 xã, tăng 30 xã.
3. Tổng dự toán kinh phí dự án sau khi điều chỉnh: 937.972.564.000 đồng ( Chín trăm ba mươi bảy tỷ, chín trăm bảy mươi hai triệu, năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng), trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Dự án đã được duyệt (đồng)

Dự án điều chỉnh (đồng)

Chênh lệch (đồng)

1

Thành lập lưới địa chính

6.630.513.000

14.757.270.000

8.126.757.000

2

Công tác đo đạc bản đồ

187.658.493.000

397.320.685.000

209.662.192.000

3

Chỉnh lý biến động đất đai

1.400.575.000

6.113.627.000

Content:
3.724,89

3.549,78

-175,11

IX. Huyện Đại Lộc

18/18

58.708,91

17.547,45

19.075,02

+1.527,57

X. Huyện Điện Bàn

14/20

21.470,99

9.514,50

15.255,85

+5.741,35

XI. Huyện Nam Giang

12/12

184.288,67

7.529,63

9.072,67

+1.543,04

XII. Huyện Nông Sơn

7/7

45.735,67

7.445,67

7.445,67

0

XIII. Huyện Hiệp Đức

12/12

49.418,60

8.288,59

11.600,09

+3.311,50

XIV. Huyện Phú Ninh

11/11

25.151,95

12.735,57

14.809,15

+2.073,58

XV. Huyện Tiên Phước

15/15

45.440,65

11.591,31

14.441,65

+2.850,34

XVI. Huyện Phước Sơn

12/12

114.479,29

6.609,83

6.515,29

-94,54

XVII. Huyện Bắc Trà My

13/13

82.543,62

5.441,98

7.097,62

+1.655,64

XVIII. Huyện Nam Trà My

10/10

82.546,05

3.663,62

8.570,05

+4.906,43

Tổng cộng (18 huyện)

226/244

1.043.833,79

175.059,68

210.909,57

+ 35.849,89

- Bản đồ địa chính cần chỉnh lý:
+ Dự án đã được duyệt 2.821,37 ha/23 xã, dự án điều chỉnh diện tích 4.673,70 ha/18 xã, phường, thị trấn (trong đó có 01 phường chỉnh lý 02 loại tỷ lệ 1/1000 và 1/2000):
Tỷ lệ 1/500, diện tích 513,99 ha trên phạm vi 05 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/1.000, diện tích 1.179,51 ha trên phạm vi 04 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/2.000, diện tích 2.980,20 ha trên phạm vi 10 xã, phường, thị trấn.
+ Tăng 1.852,33 ha.
- Bản đồ địa chính cần cập nhật biến động và số hóa chuyển hệ tọa độ:
+ Dự án đã được duyệt 2.821,37 ha/23 xã, dự án điều chỉnh diện tích 4.673,70 ha/18 xã, phường, thị trấn (trong đó có 01 phường chỉnh lý 02 loại tỷ lệ 1/1000 và 1/2000):
Tỷ lệ 1/500, diện tích 513,99 ha trên phạm vi 05 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/1.000, diện tích 1.179,51 ha trên phạm vi 04 xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ 1/2.000, diện tích 2.980,20 ha trên phạm vi 10 xã, phường, thị trấn.
+ Tăng 1.852,33 ha.
c) Đăng ký cấp giấy CNQSD đất
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cần cấp mới, cấp đổi cho 244 xã, phường, thị trấn: 933.109 hồ sơ, trong đó:
- Cấp mới: 68.180 giấy (hồ sơ)
- Cấp đổi: 864.929 giấy (hồ sơ)
d) Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai và hồ sơ địa chính
Dữ liệu liên quan đến đo đạc, lập bản đồ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.
Dự án đã được duyệt 214 xã, dự án điều chỉnh 244 xã, tăng 30 xã.
Tổng dự toán kinh phí dự án sau khi điều chỉnh: 937.972.564.000 đồng ( Chín trăm ba mươi bảy tỷ, chín trăm bảy mươi hai triệu, năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng), trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Dự án đã được duyệt (đồng)

Dự án điều chỉnh (đồng)

Chênh lệch (đồng)

1

Thành lập lưới địa chính

6.630.513.000

14.757.270.000

8.126.757.000

2

Công tác đo đạc bản đồ

187.658.493.000

397.320.685.000

209.662.192.000

3

Chỉnh lý biến động đất đai

1.400.575.000

6.113.627.000