Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 31/2007/QĐ-UBND rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 31/2007/QĐ-UBND rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên

Điều 1. Phê duyệt rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006-2015. Với nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng
a. Rừng đặc dụng: 38.138,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 35.829,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 2.309,4 ha.
b. Rừng phòng hộ: 26.854,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.667,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 7.187,3 ha.
Phân theo loại hình phòng hộ:
- Rừng phòng hộ đầu nguồn: 7.623,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 6.478,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.145,6 ha.
- Rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển: 6.544,4 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 4.909,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.634,9 ha.
- Rừng phòng hộ bảo vệ môi trường: 12.686,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 8.279,8 ha
+ Đất chưa có rừng: 4.406,8 ha.
c. Rừng sản xuất 20.785 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.654,1 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.130,9 ha.

Content:
Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng
a. Rừng đặc dụng: 38.138,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 35.829,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 2.309,4 ha.
b. Rừng phòng hộ: 26.854,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.667,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 7.187,3 ha.
Phân theo loại hình phòng hộ:
- Rừng phòng hộ đầu nguồn: 7.623,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 6.478,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.145,6 ha.
- Rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển: 6.544,4 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 4.909,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.634,9 ha.
- Rừng phòng hộ bảo vệ môi trường: 12.686,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 8.279,8 ha
+ Đất chưa có rừng: 4.406,8 ha.
c. Rừng sản xuất 20.785 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.654,1 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.130,9 ha.