Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. :
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết :
3.1. Quy hoạch sử dụng đất :

Stt

Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu là: 368612 m2

Diện tích

Tỷ lệ

Trong đó:

(m2)

1

Đất hỗn hợp

26.016

7,06%

2

Đất trư­ờng học

8.910

2,42%

3

Đất công cộng

25.107

6,81%

4

Đất đình chùa

1.921

0,52%

5

Đất đường 40 m < B < 50 m

60.283

16,35%

6

Đất đơn vị ở

233.729

100,00%

63,41%

a

Đất công trình công cộng

19.692

8,43%

b

Đất ở ( nhà ở cao tầng và nhà biệt thự)

140.875

60,27%

c

Đất cây xanh

18.258

7,81%

d

Đất đường 13,5 m < B < 21,25 m

54.904

23,49%

7

Đất khác

12.646

3,43%

Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7)

368.612

100,00%

3.2. Chức năng sử dụng các ô đất:
a. Đất ở có tổng diện tích 140.875 m2 bao gồm 13 ô đất có kí hiệu từ CT1 đến CT9 và TT1 đến TT4 (trong đó có 13.628m2 là đất cách ly hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh và giao thông công cộng). Bao gồm:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất nhà ở cao tầng

CT

86.126

30.963

318.501

Chiếm 61% đất ở

a

Nhà ở cao tầng

CT1

10709

3.960

37

14,6

5,39

57.758

Tầng 1,2 là DT dịch vụ công cộng & trụ sở UBND phường

Đất ở

9.319

Đất hành lang cách ly & bãi đỗ xe

1.390

b

Nhà ở cao tầng

CT2

10.502

3.783

36

9,5

3,42

35.934

Trong tầng 1 được bố trí dịch vụ công cộng

Đất ở

9.102

Đất hành lang cách ly & bãi đỗ xe

1.400

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1000

c

Nhà ở cao tầng

CT3

11984

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết :
3.1. Quy hoạch sử dụng đất :

Stt

Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu là: 368612 m2

Diện tích

Tỷ lệ

Trong đó:

(m2)

1

Đất hỗn hợp

26.016

7,06%

2

Đất trư­ờng học

8.910

2,42%

3

Đất công cộng

25.107

6,81%

4

Đất đình chùa

1.921

0,52%

5

Đất đường 40 m < B < 50 m

60.283

16,35%

6

Đất đơn vị ở

233.729

100,00%

63,41%

a

Đất công trình công cộng

19.692

8,43%

b

Đất ở ( nhà ở cao tầng và nhà biệt thự)

140.875

60,27%

c

Đất cây xanh

18.258

7,81%

d

Đất đường 13,5 m < B < 21,25 m

54.904

23,49%

7

Đất khác

12.646

3,43%

Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7)

368.612

100,00%

3.2. Chức năng sử dụng các ô đất:
a. Đất ở có tổng diện tích 140.875 m2 bao gồm 13 ô đất có kí hiệu từ CT1 đến CT9 và TT1 đến TT4 (trong đó có 13.628m2 là đất cách ly hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh và giao thông công cộng). Bao gồm:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất nhà ở cao tầng

CT

86.126

30.963

318.501

Chiếm 61% đất ở

a

Nhà ở cao tầng

CT1

10709

3.960

37

14,6

5,39

57.758

Tầng 1,2 là DT dịch vụ công cộng & trụ sở UBND phường

Đất ở

9.319

Đất hành lang cách ly & bãi đỗ xe

1.390

b

Nhà ở cao tầng

CT2

10.502

3.783

36

9,5

3,42

35.934

Trong tầng 1 được bố trí dịch vụ công cộng

Đất ở

9.102

Đất hành lang cách ly & bãi đỗ xe

1.400

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1000

c

Nhà ở cao tầng

CT3

11984