Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 581/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 581/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

1,03

6,32

12,77

4,19

5,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

0,25

6,12

11,33

3,09

4,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

0,25

6,12

11,33

3,09

4,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,52

0,10

1,29

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,18

0,27

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,06

0,10

0,15

0,79

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

4,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

4,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,51

0,01

0,09

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

27,98

16,33

4,11

2,43

3,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

27,22

14,93

3,82

2,22

2,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

27,22

14,87

2,87

2,22

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,46

1,10

0,21

0,10

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,12

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,30

0,08

0,09

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

1,11

0,13

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

19,88

4,35

4,58

1,48

15,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,48

0,94

0,40

0,31

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,30

0,14

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,02

0,35

0,20

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,12

0,65

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

4,28

1,55

8,20

1,88

2,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,00

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,02

0,15

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,60

0,10

0,08

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,13

0,07

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,69

3,38

12,16

9,66

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

5,44

2,86

11,46

9,26

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

5,44

2,75

11,46

9,26

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,25

0,46

0,30

0,30

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,07

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,20

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,74

0,08

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

10,07

1,32

9,37

4,28

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

9,96

1,20

6,02

4,01

4,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

9,96

1,20

5,58

3,61

4,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,11

3,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,12

0,10

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

2,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

0,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

8,98

3,79

5,34

9,46

3,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

7,64

1,82

4,86

8,44

3,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

7,64

0,52

4,86

8,44

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,09

1,40

0,48

0,88

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,25

0,57

0,15

0,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

17,31

2,97

10,33

7,06

0,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,20

0,88

1,68

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,28

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,08

0,10

0,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

1,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

1,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

0,08

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,09

4,61

2,52

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

2,45

3,23

2,27

8,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

2,45

3,13

2,27

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,95

0,07

0,25

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,08

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

1,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

1,03

6,32

12,77

4,19

5,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

0,25

6,12

11,33

3,09

4,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

0,25

6,12

11,33

3,09

4,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,52

0,10

1,29

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,18

0,27

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,06

0,10

0,15

0,79

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

4,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

4,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,51

0,01

0,09

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

27,98

16,33

4,11

2,43

3,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

27,22

14,93

3,82

2,22

2,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

27,22

14,87

2,87

2,22

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,46

1,10

0,21

0,10

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,12

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,30

0,08

0,09

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

1,11

0,13

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

19,88

4,35

4,58

1,48

15,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

19,38

2,76

3,98

0,98

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,48

0,94

0,40

0,31

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,30

0,14

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,02

0,35

0,20

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,12

0,65

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

4,28

1,55

8,20

1,88

2,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

3,68

1,53

5,15

1,75

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,00

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,02

0,15

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,60

0,10

0,08

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,13

0,07

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,69

3,38

12,16

9,66

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

5,44

2,86

11,46

9,26

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

5,44

2,75

11,46

9,26

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,25

0,46

0,30

0,30

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,07

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,20

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,74

0,08

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

10,07

1,32

9,37

4,28

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

9,96

1,20

6,02

4,01

4,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

9,96

1,20

5,58

3,61

4,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,11

3,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,12

0,10

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

2,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

0,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

8,98

3,79

5,34

9,46

3,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

7,64

1,82

4,86

8,44

3,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

7,64

0,52

4,86

8,44

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,09

1,40

0,48

0,88

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,25

0,57

0,15

0,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

17,31

2,97

10,33

7,06

0,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

17,31

2,41

9,05

5,38

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

0,20

0,88

1,68

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

0,28

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,08

0,10

0,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

1,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

1,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,05

0,08

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,54

5,09

4,61

2,52

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,90

2,45

3,23

2,27

8,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,47

2,45

3,13

2,27

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,25

1,95

0,07

0,25

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,79

0,18

0,08

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,33

0,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,30

1,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,70

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79