Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND giá cây trồng vật nuôi hỗ trợ tái định cư khi thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "45/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND giá cây trồng vật nuôi hỗ trợ tái định cư khi thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Quy định đơn giá các loại cây trồng, hoa màu; mật độ cây trồng; các loại con vật nuôi; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
1. Tôm sú nuôi trong ao, hồ đất: Theo quy định của ngành nuôi trồng thủy sản, thời gian nuôi đối với tôm sú bắt đầu từ ngày 01/3 đến ngày 30/9 dương lịch hằng năm và thời gian người sản xuất bắt đầu cải tạo ao, hồ từ tháng 02 dương lịch. Việc bồi thường, hỗ trợ được tính như sau:
...
c) Trường hợp đặc biệt, phải thu hồi đất sớm hơn thời hạn quy định mà trong ao, hồ thực tế có tôm nuôi với mật độ tối thiểu theo quy định của cơ quan chuyên ngành, thì được bồi thường, hỗ trợ với mức sau:

Cỡ tôm nuôi (N = con/kg)

N ³ 1.000

500 £ N < 1.000

300 £ N < 500

200 £ N < 300

N < 200

Hình thức

Mức hỗ trợ

Hỗ trợ con giống (đ/kg)

93.000

69.800

37.000

23.000

1.600đ/kg (hỗ trợ công thu hoạch)

2. Hỗ trợ sản xuất (đ/m2)

- Mật độ từ 30 < 60 con/m2

2.500

3.300

6.100

9.800

- Mật độ từ 60 < 100 con/m2

4.400

5.800

11.000

17.500

- Mật độ từ 100 < 150 con/m2

6.800

9.100

17.000

27.300

- Mật độ từ 150 < 200 con/m2

9.500

Content:
Trường hợp đặc biệt, phải thu hồi đất sớm hơn thời hạn quy định mà trong ao, hồ thực tế có tôm nuôi với mật độ tối thiểu theo quy định của cơ quan chuyên ngành, thì được bồi thường, hỗ trợ với mức sau:

Cỡ tôm nuôi (N = con/kg)

N ³ 1.000

500 £ N < 1.000

300 £ N < 500

200 £ N < 300

N < 200

Hình thức

Mức hỗ trợ

Hỗ trợ con giống (đ/kg)

93.000

69.800

37.000

23.000

1.600đ/kg (hỗ trợ công thu hoạch)

2. Hỗ trợ sản xuất (đ/m2)

- Mật độ từ 30 < 60 con/m2

2.500

3.300

6.100

9.800

- Mật độ từ 60 < 100 con/m2

4.400

5.800

11.000

17.500

- Mật độ từ 100 < 150 con/m2

6.800

9.100

17.000

27.300

- Mật độ từ 150 < 200 con/m2

9.500