Document: Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Giang Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích

13.683,19

170,54

506,09

601,65

540,38

777,94

618,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.953,84

45,33

293,60

405,87

334,59

511,83

300,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.300,74

19,02

188,35

307,45

149,92

277,18

145,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.290,71

19,02

188,35

307,09

149,92

277,18

145,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

165,15

0,67

4,64

8,63

0,85

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

986,47

13,05

41,76

30,10

110,49

96,35

51,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.480,34

12,58

58,85

68,31

65,55

131,71

101,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,14

5,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.727,10

125,22

212,48

195,78

205,78

266,11

318,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,72

5,87

2,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,33

1,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

717,04

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,33

1,00

6,26

0,91

0,29

6,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,65

9,41

2,83

1,31

1,26

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

5,60

4,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.601,42

50,20

113,86

126,51

94,40

152,37

117,00

-

Đất giao thông

DGT

1.508,79

29,38

66,26

76,78

38,25

87,21

61,81

-

Đất thủy lợi

DTL

753,23

6,69

24,97

39,74

43,59

38,50

25,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,03

0,67

3,49

0,07

0,88

1,18

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,96

1,55

0,63

0,28

0,19

0,32

14,90

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,70

5,52

4,08

2,39

1,37

3,80

5,56

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,79

1,15

2,54

0,89

1,58

7,20

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,54

0,24

0,15

0,03

0,18

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,54

0,11

0,30

0,02

0,04

0,10

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,23

1,57

0,52

1,38

1,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,54

0,66

0,90

0,77

0,43

0,97

0,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,97

0,33

1,39

1,55

3,39

1,41

-

Đất nghĩa trang, NĐ

NTD

131,93

2,56

6,23

4,99

4,90

8,36

5,36

-

Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

6,14

1,33

1,36

0,03

0,05

0,02

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,55

0,39

0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.502,08

75,19

29,67

87,09

73,08

69,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,30

35,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,90

3,14

2,84

0,85

0,77

1,38

1,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,64

1,77

0,03

0,10

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,08

0,09

0,01

0,42

0,08

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

541,00

13,07

1,42

30,23

21,69

19,35

30,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115,76

5,59

7,59

18,15

18,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tổng diện tích

674,50

498,47

851,23

559,76

759,27

544,29

838,42

1

Đất nông nghiệp

408,11

242,79

384,81

332,54

466,06

361,25

355,97

1.1

Đất trồng lúa

279,07

181,21

231,57

288,72

344,28

240,58

250,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

279,07

180,75

231,57

288,72

344,28

240,58

250,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

33,47

5,26

12,80

9,29

2,26

5,18

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,98

12,03

47,20

1,84

79,77

44,40

36,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

85,68

36,05

93,24

32,69

39,75

68,96

68,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,91

8,24

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

266,38

255,68

466,42

227,22

293,21

183,04

482,45

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

70,45

169,53

69,01

215,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,94

7,20

0,05

0,05

1,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

23,73

21,91

11,06

2,06

16,27

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

0,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

121,01

85,48

163,03

139,80

122,96

97,98

133,65

-

Đất giao thông

74,02

51,27

108,77

72,71

54,74

62,84

91,29

-

Đất thủy lợi

33,98

27,90

38,98

51,42

53,63

25,64

27,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,39

0,72

0,46

0,85

0,42

0,33

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,16

0,14

0,35

0,09

0,09

0,05

0,10

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

2,47

1,46

3,15

1,94

2,90

1,33

1,80

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

1,49

0,75

1,81

2,00

1,21

0,60

2,58

-

Đất công trình năng lượng

0,09

0,12

0,09

0,04

0,76

0,07

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,08

0,06

0,04

0,09

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,16

1,05

1,06

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,82

0,44

1,91

1,06

0,48

0,47

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,74

0,11

0,19

1,09

1,39

1,38

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

5,60

2,43

5,97

6,96

6,79

4,91

8,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

-

Đất chợ

0,09

0,10

0,21

0,49

0,35

0,27

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

69,63

58,19

89,17

70,25

55,59

64,28

107,76

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,09

1,27

0,65

0,48

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,37

0,61

0,20

1,05

0,55

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

48,76

18,86

17,92

11,47

27,48

17,13

20,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,27

0,33

6,64

2,53

0,32

2,48

2,37

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Tổng diện tích

1.236,18

788,57

1.066,92

871,94

496,35

745,59

537,00

1

Đất nông nghiệp

775,57

491,07

627,48

573,61

275,58

463,26

304,50

1.1

Đất trồng lúa

554,62

334,92

526,68

346,29

191,95

304,44

138,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

554,62

334,92

517,83

346,29

191,83

304,29

138,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,60

8,78

2,33

57,97

4,03

0,60

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

71,31

88,14

37,21

66,63

17,82

88,45

43,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

144,05

56,28

61,14

102,73

61,78

68,72

122,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,94

0,12

1,05

2

Đất phi nông nghiệp

460,61

297,51

437,20

298,33

220,77

282,34

232,50

2.1

Đất quốc phòng

0,14

1,93

1,53

2.2

Đất an ninh

0,03

0,04

1,30

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,50

3,05

17,50

57,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,38

5,73

5,23

1,21

5,51

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,70

2,61

3,72

5,64

5,88

3,03

5,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

239,38

131,86

209,22

186,80

93,43

133,01

89,48

-

Đất giao thông

143,28

78,05

124,04

101,80

46,21

86,71

53,36

-

Đất thủy lợi

67,68

32,81

60,44

60,98

36,37

33,65

23,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,12

1,63

2,12

0,91

1,22

0,72

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,78

0,27

0,47

0,89

0,29

0,16

0,23

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

6,19

4,39

5,20

5,49

2,72

2,93

2,02

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

2,72

1,85

3,88

4,37

0,11

0,63

0,73

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,21

0,22

0,05

0,04

0,01

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,13

0,11

0,07

0,22

0,02

0,04

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,22

0,41

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,62

0,75

0,84

1,07

0,42

0,48

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,42

2,04

1,30

0,95

2,18

0,60

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

10,99

9,65

10,41

9,74

3,81

6,54

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,43

0,10

0,32

0,06

0,13

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

123,67

113,74

124,97

74,76

67,87

105,74

41,86

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,76

1,00

1,39

1,22

1,40

0,73

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,11

0,21

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,27

0,48

0,65

0,12

0,11

0,29

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

47,42

36,55

76,42

27,46

30,32

16,62

28,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,25

3,40

12,25

2,30

3,02

14,55

8,66

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,25

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

944,59

12,59

35,63

10,02

38,49

29,71

79,46

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,57

12,59

34,17

9,02

33,22

25,83

74,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,57

12,59

34,17

9,02

33,22

25,83

74,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,16

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,29

0,60

1,79

5,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,45

1,06

4,35

1,00

9,07

2,76

17,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

188,25

1,06

4,35

1,00

9,07

2,76

17,18

-

Đất giao thông

DGT

87,23

0,06

2,00

4,04

0,38

8,91

-

Đất thủy lợi

DTL

100,25

1,00

2,32

1,00

5,03

2,38

8,19

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,57

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,03

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

8,32

66,30

145,25

18,68

48,61

12,25

186,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

5,32

64,40

143,00

17,65

48,38

12,25

186,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,32

64,40

143,00

17,65

48,38

12,25

186,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,60

0,85

1,01

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,60

15,40

32,21

2,15

12,36

1,03

44,64

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,60

15,40

32,21

2,15

12,36

1,03

44,64

-

Đất giao thông

7,05

15,64

0,21

6,06

0,03

21,82

-

Đất thủy lợi

0,60

8,35

16,57

1,94

5,73

1,00

22,82

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

0,57

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.2

Đất ở tại nông thôn

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

72,57

39,65

24,20

18,82

17,88

30,33

49,03

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

72,57

38,49

23,48

17,42

17,88

29,73

49,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72,57

38,49

23,48

17,42

17,88

29,73

49,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,00

0,35

0,60

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,00

0,37

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

16,70

6,23

2,23

1,06

3,55

3,23

11,64

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

16,70

6,23

2,03

1,06

3,55

3,23

11,64

-

Đất giao thông

7,94

3,41

0,88

0,12

1,80

1,04

5,84

-

Đất thủy lợi

8,76

2,73

1,15

0,94

1,75

2,19

5,80

-

Đất XD cơ sở giáo dục và ĐT

0,03

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,06

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.009,69

16,44

35,63

10,85

38,49

29,71

85,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,99

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,76

0,60

1,79

5,12

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,45

3,85

8,47

0,76

0,05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

11,70

72,02

158,81

18,68

64,31

12,25

187,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

Đất chuyên trồng lúa nước

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,86

0,85

1,01

0,15

2

Chuyển nội bộ đất nông
nghiệp

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,50

0,21

0,47

0,03

0,54

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,95

44,75

27,38

18,82

17,88

36,67

49,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

Đất chuyên trồng lúa nước

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,45

0,35

0,60

0,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,44

0,80

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,80

5,23

1,67

0,10

2,03

0,14

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích

13.683,19

170,54

506,09

601,65

540,38

777,94

618,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.953,84

45,33

293,60

405,87

334,59

511,83

300,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.300,74

19,02

188,35

307,45

149,92

277,18

145,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.290,71

19,02

188,35

307,09

149,92

277,18

145,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

165,15

0,67

4,64

8,63

0,85

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

986,47

13,05

41,76

30,10

110,49

96,35

51,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.480,34

12,58

58,85

68,31

65,55

131,71

101,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,14

5,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.727,10

125,22

212,48

195,78

205,78

266,11

318,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,72

5,87

2,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,33

1,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

717,04

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,33

1,00

6,26

0,91

0,29

6,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,65

9,41

2,83

1,31

1,26

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

5,60

4,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.601,42

50,20

113,86

126,51

94,40

152,37

117,00

-

Đất giao thông

DGT

1.508,79

29,38

66,26

76,78

38,25

87,21

61,81

-

Đất thủy lợi

DTL

753,23

6,69

24,97

39,74

43,59

38,50

25,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,03

0,67

3,49

0,07

0,88

1,18

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,96

1,55

0,63

0,28

0,19

0,32

14,90

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,70

5,52

4,08

2,39

1,37

3,80

5,56

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,79

1,15

2,54

0,89

1,58

7,20

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,54

0,24

0,15

0,03

0,18

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,54

0,11

0,30

0,02

0,04

0,10

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,23

1,57

0,52

1,38

1,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,54

0,66

0,90

0,77

0,43

0,97

0,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,97

0,33

1,39

1,55

3,39

1,41

-

Đất nghĩa trang, NĐ

NTD

131,93

2,56

6,23

4,99

4,90

8,36

5,36

-

Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

6,14

1,33

1,36

0,03

0,05

0,02

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,55

0,39

0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.502,08

75,19

29,67

87,09

73,08

69,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,30

35,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,90

3,14

2,84

0,85

0,77

1,38

1,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,64

1,77

0,03

0,10

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,08

0,09

0,01

0,42

0,08

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

541,00

13,07

1,42

30,23

21,69

19,35

30,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115,76

5,59

7,59

18,15

18,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tổng diện tích

674,50

498,47

851,23

559,76

759,27

544,29

838,42

1

Đất nông nghiệp

408,11

242,79

384,81

332,54

466,06

361,25

355,97

1.1

Đất trồng lúa

279,07

181,21

231,57

288,72

344,28

240,58

250,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

279,07

180,75

231,57

288,72

344,28

240,58

250,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

33,47

5,26

12,80

9,29

2,26

5,18

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,98

12,03

47,20

1,84

79,77

44,40

36,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

85,68

36,05

93,24

32,69

39,75

68,96

68,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,91

8,24

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

266,38

255,68

466,42

227,22

293,21

183,04

482,45

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

70,45

169,53

69,01

215,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,94

7,20

0,05

0,05

1,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

23,73

21,91

11,06

2,06

16,27

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

0,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

121,01

85,48

163,03

139,80

122,96

97,98

133,65

-

Đất giao thông

74,02

51,27

108,77

72,71

54,74

62,84

91,29

-

Đất thủy lợi

33,98

27,90

38,98

51,42

53,63

25,64

27,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,39

0,72

0,46

0,85

0,42

0,33

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,16

0,14

0,35

0,09

0,09

0,05

0,10

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

2,47

1,46

3,15

1,94

2,90

1,33

1,80

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

1,49

0,75

1,81

2,00

1,21

0,60

2,58

-

Đất công trình năng lượng

0,09

0,12

0,09

0,04

0,76

0,07

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,08

0,06

0,04

0,09

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,16

1,05

1,06

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,82

0,44

1,91

1,06

0,48

0,47

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,74

0,11

0,19

1,09

1,39

1,38

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

5,60

2,43

5,97

6,96

6,79

4,91

8,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

-

Đất chợ

0,09

0,10

0,21

0,49

0,35

0,27

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

69,63

58,19

89,17

70,25

55,59

64,28

107,76

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,09

1,27

0,65

0,48

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,37

0,61

0,20

1,05

0,55

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

48,76

18,86

17,92

11,47

27,48

17,13

20,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,27

0,33

6,64

2,53

0,32

2,48

2,37

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Tổng diện tích

1.236,18

788,57

1.066,92

871,94

496,35

745,59

537,00

1

Đất nông nghiệp

775,57

491,07

627,48

573,61

275,58

463,26

304,50

1.1

Đất trồng lúa

554,62

334,92

526,68

346,29

191,95

304,44

138,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

554,62

334,92

517,83

346,29

191,83

304,29

138,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,60

8,78

2,33

57,97

4,03

0,60

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

71,31

88,14

37,21

66,63

17,82

88,45

43,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

144,05

56,28

61,14

102,73

61,78

68,72

122,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,94

0,12

1,05

2

Đất phi nông nghiệp

460,61

297,51

437,20

298,33

220,77

282,34

232,50

2.1

Đất quốc phòng

0,14

1,93

1,53

2.2

Đất an ninh

0,03

0,04

1,30

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,50

3,05

17,50

57,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,38

5,73

5,23

1,21

5,51

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,70

2,61

3,72

5,64

5,88

3,03

5,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

239,38

131,86

209,22

186,80

93,43

133,01

89,48

-

Đất giao thông

143,28

78,05

124,04

101,80

46,21

86,71

53,36

-

Đất thủy lợi

67,68

32,81

60,44

60,98

36,37

33,65

23,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,12

1,63

2,12

0,91

1,22

0,72

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,78

0,27

0,47

0,89

0,29

0,16

0,23

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

6,19

4,39

5,20

5,49

2,72

2,93

2,02

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

2,72

1,85

3,88

4,37

0,11

0,63

0,73

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,21

0,22

0,05

0,04

0,01

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,13

0,11

0,07

0,22

0,02

0,04

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,22

0,41

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,62

0,75

0,84

1,07

0,42

0,48

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,42

2,04

1,30

0,95

2,18

0,60

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

10,99

9,65

10,41

9,74

3,81

6,54

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,43

0,10

0,32

0,06

0,13

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

123,67

113,74

124,97

74,76

67,87

105,74

41,86

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,76

1,00

1,39

1,22

1,40

0,73

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,11

0,21

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,27

0,48

0,65

0,12

0,11

0,29

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

47,42

36,55

76,42

27,46

30,32

16,62

28,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,25

3,40

12,25

2,30

3,02

14,55

8,66

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,25

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

944,59

12,59

35,63

10,02

38,49

29,71

79,46

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

915,57

12,59

34,17

9,02

33,22

25,83

74,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

915,57

12,59

34,17

9,02

33,22

25,83

74,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,16

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,29

0,60

1,79

5,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,45

1,06

4,35

1,00

9,07

2,76

17,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

188,25

1,06

4,35

1,00

9,07

2,76

17,18

-

Đất giao thông

DGT

87,23

0,06

2,00

4,04

0,38

8,91

-

Đất thủy lợi

DTL

100,25

1,00

2,32

1,00

5,03

2,38

8,19

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,57

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,03

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

8,32

66,30

145,25

18,68

48,61

12,25

186,79

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

5,32

64,40

143,00

17,65

48,38

12,25

186,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,32

64,40

143,00

17,65

48,38

12,25

186,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,60

0,85

1,01

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,60

15,40

32,21

2,15

12,36

1,03

44,64

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,60

15,40

32,21

2,15

12,36

1,03

44,64

-

Đất giao thông

7,05

15,64

0,21

6,06

0,03

21,82

-

Đất thủy lợi

0,60

8,35

16,57

1,94

5,73

1,00

22,82

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

0,57

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.2

Đất ở tại nông thôn

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

72,57

39,65

24,20

18,82

17,88

30,33

49,03

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

72,57

38,49

23,48

17,42

17,88

29,73

49,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72,57

38,49

23,48

17,42

17,88

29,73

49,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,00

0,35

0,60

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,00

0,37

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

16,70

6,23

2,23

1,06

3,55

3,23

11,64

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

16,70

6,23

2,03

1,06

3,55

3,23

11,64

-

Đất giao thông

7,94

3,41

0,88

0,12

1,80

1,04

5,84

-

Đất thủy lợi

8,76

2,73

1,15

0,94

1,75

2,19

5,80

-

Đất XD cơ sở giáo dục và ĐT

0,03

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,06

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

Xã Hồng Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.009,69

16,44

35,63

10,85

38,49

29,71

85,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

979,37

16,44

34,17

9,85

33,22

25,83

80,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,57

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,99

0,86

1,00

2,97

3,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,76

0,60

1,79

5,12

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,45

3,85

8,47

0,76

0,05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

11,70

72,02

158,81

18,68

64,31

12,25

187,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

Đất chuyên trồng lúa nước

8,70

69,86

156,56

17,65

64,08

12,25

187,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,00

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,30

0,50

0,02

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,00

0,86

0,85

1,01

0,15

2

Chuyển nội bộ đất nông
nghiệp

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,50

0,21

0,47

0,03

0,54

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,95

44,75

27,38

18,82

17,88

36,67

49,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

Đất chuyên trồng lúa nước

72,95

43,00

26,59

17,42

17,88

35,69

49,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,45

0,35

0,60

0,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,44

0,80

2

Chuyển nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,80

5,23

1,67

0,10

2,03

0,14

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang.