Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4814/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4814/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch Khu dân cư xã Tân An Hội Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư thị trấn huyện lỵ - xã Tân An Hội, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở và các chức năng đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Tây Tỉnh lộ 8.
Giới hạn bởi: Tỉnh lộ 8, đường Lê Vĩnh Huy, đường Nguyễn Đình Huân (nối dài), ranh KCN Tây Bắc Củ Chi và Kênh N31A. Diện tích đất 123,16 ha, dân số 10.000 người, mật độ cư trú 81 người/ha.
- Đơn vị ở 2: Phía Đông Tỉnh lộ 8.
Giới hạn bởi: Tỉnh lộ 8, đường Nguyễn Văn Ni, đường N8, khu dân cư hiện hữu và đường Liêu Bình Hương. Diện tích đất 27,58 ha, dân số 4.000 người, mật độ cư trú 145 người/ha.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 128,64 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang): tổng diện tích khoảng 101,82 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,56 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,79 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non : 0,99 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,09 ha (trường mầm non thị trấn Củ Chi, trường mầm non Sơn Ca).
* Xây dựng mới : 0,51 ha (01 cơ sở)
* Chuyển đổi công năng từ trường tiểu học Tân Thành cũ: 0,40 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 1,00 ha (1 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 1,80 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng y tế (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,07 ha (trạm y tế thị trấn Củ Chi).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (xây dựng mới): 0,42 ha (1 khu).
- Khu hành chính, văn hóa cấp xã (hiện hữu cải tạo): 0,46 ha (Ủy ban nhân dân thị trấn Củ Chi; văn phòng khu phố 3; văn phòng khu phố 4; văn phòng khu phố 7).
- Khu trung tâm thể dục thể thao (luyện tập): 0,82 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,09 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,17 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,10 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục cấp đô thị: diện tích 1,31 ha; Trong đó:
- Trung tâm giáo dục thường xuyên : 1,22 ha.
- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật : 0,09 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,05 ha; Trong đó:
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch, : 2,55 ha.
- Diện tích đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện : 0,17 ha.
- Diện tích mặt nước (kênh N31A) : 0,33 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 12,07 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 3,11 ha (nhà thờ Bắc Hà; Tịnh thất Pháp Huệ).
b.5. Đất quốc phòng, an ninh: diện tích 2,10 ha.
b.6. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,46 ha (trạm biến áp 110/15-22KV Củ Chi; trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực 2).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

128,64

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

101,82

79,15

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,56

4,33

- Đất giáo dục

3,79

2,95

+ Trường mầm non

0,99

0,77

+ Trường tiểu học

1,00

0,78

+ Trường trung học cơ sở

1,80

1,40

- Đất trung tâm hành chính

0,46

0,36

- Đất y tế (trạm y tế)

0,07

0,05

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,42

0,33

- Đất trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

0,82

0,64

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

3,09

2,40

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18,17

14,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,10

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,31

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

1,22

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật

0,09

2

Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

3,05

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

2,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện

0,17

- Mặt nước

0,33

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

12,07

4

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

3,11

5

Đất quốc phòng, an ninh

2,10

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,46

Tổng cộng

150,74

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 1231.64 0 m2; Dự báo quy mô dân số 10.000
người)

I.1.

Đất đơn vị ở

1.034.130

103,41

49.5

1

7

I.1.1.

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

829.380

82,94

60

1

7

2,1

I.01

20.310

60

1

7

2,1

I.02

10.330

60

1

7

2,1

I.03

6.610

60

1

7

2,1

I.04

20.680

60

1

7

2,1

I.05

23.840

60

1

7

2,1

I.06

15.220

60

1

7

2,1

I.07

24.020

60

1

7

2,1

I.08

16.990

60

1

7

2,1

I.09

22.280

60

1

7

2,1

I.10

22.670

60

1

7

2,1

I.11

35.550

60

1

7

2,1

I.12

22.470

60

1

7

2,1

I.13

22.030

60

1

7

2,1

I.14

20.090

60

1

7

2,1

I.15

16.570

60

1

7

2,1

I.16

21.660

60

1

7

2,1

I.17

20.820

60

1

7

2,1

I.18

8.220

60

1

7

2,1

I.19

4.480

60

1

7

2,1

I.20

1.050

60

1

7

2,1

I.21

920

60

1

7

2,1

I.22

16.670

60

1

7

2,1

I.23

13.930

60

1

7

2,1

I.24

13.390

60

1

7

2,1

I.25

20.660

60

1

7

2,1

I.26

13.960

60

1

7

2,1

I.27

22.050

60

1

7

2,1

I.28

22.750

60

1

7

2,1

I.29

23.780

60

1

7

2,1

I.30

22.200

60

1

7

2,1

I.31

22.350

60

1

7

2,1

I.32

22.710

60

1

7

2,1

I.33

9.560

60

1

7

2,1

I.34

6.030

60

1

7

2,1

I.35

21.880

60

1

7

2,1

I.36

21.380

60

1

7

2,1

I.37

21.580

60

1

7

2,1

I.38

12.030

60

1

7

2,1

I.39

35.830

60

1

7

2,1

I.40

18.500

60

1

7

2,1

I.41

18.190

60

1

7

2,1

I.42

28.730

60

1

7

2,1

I.43

21.450

60

1

7

2,1

I.44

42.960

60

1

7

2,1

I.1.2.

Đất công trình dịch vụ đô thị

36.770

3,68

35.2

1

4

1.2

- Đất giáo dục

23.870

2,39

40.7

1

4

1.4

+ Trường mầm non

5.910

60

1

2

1.2

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non thị trấn Củ Chi)

I.45

650

60

1

2

1.2

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Sơn Ca)

I.46

200

60

1

2

1.2

* Xây dựng mới

I.47

5.060

40

1

2

0.8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.48

17.960

40

2

4

1.6

- Đất trung tâm hành chính

4.010

0,40

60

1

3

1.8

+ Ủy ban nhân dân Thị trấn Củ Chi (hiện hữu cải tạo)

I.49

2640

60

1

3

1.8

+ Văn phòng khu phố 3 (hiện hữu cải tạo)

I.50

590

60

1

3

1.8

+ Văn phòng khu phố 7 (hiện hữu cải tạo)

I.51

780

60

1

3

1.8

- Đất y tế (trạm y tế thị trấn Củ Chi hiện hữu)

I.52

690

0,07

60

1

3

1.8

- Đất trung tâm thể dục thể thao (sân bóng đá hiện hữu)

I.53

8.200

0,82

5

1

3

0.2

I.1.3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở)

22.410

2,24

5

1

1

0.1

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

I.54

990

5

1

1

0.1

I.55

4.360

5

1

1

0.1

I.56

10.110

5

1

1

0.1

I.57

6.950

5

1

1

0.1

I.1.4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

145.570

10 km/km2

1.2.

Đất ngoài đơn vị ở

197.510

1.2.1.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

13.110

60

1

4

2.4

- Trung tâm giáo dục thường xuyên (hiện hữu cải tạo)

I.58

12.250

60

1

4

2.4

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật (hiện hữu cải tạo)

I.59

860

60

1

3

1.8

I.2.2.

Đất cây xanh mặt nước

28.670

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

24.220

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện

1.730

- Mặt nước

2.720

1.2.3.

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

100.600

1.2.4.

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

30.600

40

1

3

1.2

- Giáo xứ Bắc Hà (hiện hữu cải tạo)

I.60

30.410

40

1

3

1.2

- Tượng đài đức mẹ (hiện hữu cải tạo)

I.61

190

40

1

1

0.4

I.2.5.

Đất quốc phòng, an ninh

I.62

20.980

I.2.6.

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến áp 110/15-22kv Củ Chi hiện hữu)

1.63

3.550

Đơn vị ở 2 Diện tích: 275.750 m2; Dự báo quy mô dân số 4.000 người

II.1.

Đất đơn vị ở

252.290

63,07

36.7

1

7

II.1. 1.

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

188.800

42,98

46.9

1

7

2.1

II.01

20.890

60

1

7

2,1

II.02

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở và các chức năng đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Tây Tỉnh lộ 8.
Giới hạn bởi: Tỉnh lộ 8, đường Lê Vĩnh Huy, đường Nguyễn Đình Huân (nối dài), ranh KCN Tây Bắc Củ Chi và Kênh N31A. Diện tích đất 123,16 ha, dân số 10.000 người, mật độ cư trú 81 người/ha.
- Đơn vị ở 2: Phía Đông Tỉnh lộ 8.
Giới hạn bởi: Tỉnh lộ 8, đường Nguyễn Văn Ni, đường N8, khu dân cư hiện hữu và đường Liêu Bình Hương. Diện tích đất 27,58 ha, dân số 4.000 người, mật độ cư trú 145 người/ha.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 128,64 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang): tổng diện tích khoảng 101,82 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,56 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,79 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non : 0,99 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,09 ha (trường mầm non thị trấn Củ Chi, trường mầm non Sơn Ca).
* Xây dựng mới : 0,51 ha (01 cơ sở)
* Chuyển đổi công năng từ trường tiểu học Tân Thành cũ: 0,40 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 1,00 ha (1 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 1,80 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng y tế (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,07 ha (trạm y tế thị trấn Củ Chi).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (xây dựng mới): 0,42 ha (1 khu).
- Khu hành chính, văn hóa cấp xã (hiện hữu cải tạo): 0,46 ha (Ủy ban nhân dân thị trấn Củ Chi; văn phòng khu phố 3; văn phòng khu phố 4; văn phòng khu phố 7).
- Khu trung tâm thể dục thể thao (luyện tập): 0,82 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,09 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,17 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,10 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục cấp đô thị: diện tích 1,31 ha; Trong đó:
- Trung tâm giáo dục thường xuyên : 1,22 ha.
- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật : 0,09 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,05 ha; Trong đó:
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch, : 2,55 ha.
- Diện tích đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện : 0,17 ha.
- Diện tích mặt nước (kênh N31A) : 0,33 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 12,07 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 3,11 ha (nhà thờ Bắc Hà; Tịnh thất Pháp Huệ).
b.5. Đất quốc phòng, an ninh: diện tích 2,10 ha.
b.Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,46 ha (trạm biến áp 110/15-22KV Củ Chi; trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực 2).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

128,64

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

101,82

79,15

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,56

4,33

- Đất giáo dục

3,79

2,95

+ Trường mầm non

0,99

0,77

+ Trường tiểu học

1,00

0,78

+ Trường trung học cơ sở

1,80

1,40

- Đất trung tâm hành chính

0,46

0,36

- Đất y tế (trạm y tế)

0,07

0,05

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,42

0,33

- Đất trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

0,82

0,64

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

3,09

2,40

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18,17

14,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,10

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,31

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

1,22

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật

0,09

2

Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

3,05

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

2,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện

0,17

- Mặt nước

0,33

3

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

12,07

4

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

3,11

5

Đất quốc phòng, an ninh

2,10

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,46

Tổng cộng

150,74

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 1231.64 0 m2; Dự báo quy mô dân số 10.000
người)

I.1.

Đất đơn vị ở

1.034.130

103,41

49.5

1

7

I.1.1.

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

829.380

82,94

60

1

7

2,1

I.01

20.310

60

1

7

2,1

I.02

10.330

60

1

7

2,1

I.03

6.610

60

1

7

2,1

I.04

20.680

60

1

7

2,1

I.05

23.840

60

1

7

2,1

I.06

15.220

60

1

7

2,1

I.07

24.020

60

1

7

2,1

I.08

16.990

60

1

7

2,1

I.09

22.280

60

1

7

2,1

I.10

22.670

60

1

7

2,1

I.11

35.550

60

1

7

2,1

I.12

22.470

60

1

7

2,1

I.13

22.030

60

1

7

2,1

I.14

20.090

60

1

7

2,1

I.15

16.570

60

1

7

2,1

I.16

21.660

60

1

7

2,1

I.17

20.820

60

1

7

2,1

I.18

8.220

60

1

7

2,1

I.19

4.480

60

1

7

2,1

I.20

1.050

60

1

7

2,1

I.21

920

60

1

7

2,1

I.22

16.670

60

1

7

2,1

I.23

13.930

60

1

7

2,1

I.24

13.390

60

1

7

2,1

I.25

20.660

60

1

7

2,1

I.26

13.960

60

1

7

2,1

I.27

22.050

60

1

7

2,1

I.28

22.750

60

1

7

2,1

I.29

23.780

60

1

7

2,1

I.30

22.200

60

1

7

2,1

I.31

22.350

60

1

7

2,1

I.32

22.710

60

1

7

2,1

I.33

9.560

60

1

7

2,1

I.34

6.030

60

1

7

2,1

I.35

21.880

60

1

7

2,1

I.36

21.380

60

1

7

2,1

I.37

21.580

60

1

7

2,1

I.38

12.030

60

1

7

2,1

I.39

35.830

60

1

7

2,1

I.40

18.500

60

1

7

2,1

I.41

18.190

60

1

7

2,1

I.42

28.730

60

1

7

2,1

I.43

21.450

60

1

7

2,1

I.44

42.960

60

1

7

2,1

I.1.2.

Đất công trình dịch vụ đô thị

36.770

3,68

35.2

1

4

1.2

- Đất giáo dục

23.870

2,39

40.7

1

4

1.4

+ Trường mầm non

5.910

60

1

2

1.2

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non thị trấn Củ Chi)

I.45

650

60

1

2

1.2

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Sơn Ca)

I.46

200

60

1

2

1.2

* Xây dựng mới

I.47

5.060

40

1

2

0.8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.48

17.960

40

2

4

1.6

- Đất trung tâm hành chính

4.010

0,40

60

1

3

1.8

+ Ủy ban nhân dân Thị trấn Củ Chi (hiện hữu cải tạo)

I.49

2640

60

1

3

1.8

+ Văn phòng khu phố 3 (hiện hữu cải tạo)

I.50

590

60

1

3

1.8

+ Văn phòng khu phố 7 (hiện hữu cải tạo)

I.51

780

60

1

3

1.8

- Đất y tế (trạm y tế thị trấn Củ Chi hiện hữu)

I.52

690

0,07

60

1

3

1.8

- Đất trung tâm thể dục thể thao (sân bóng đá hiện hữu)

I.53

8.200

0,82

5

1

3

0.2

I.1.3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở)

22.410

2,24

5

1

1

0.1

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

I.54

990

5

1

1

0.1

I.55

4.360

5

1

1

0.1

I.56

10.110

5

1

1

0.1

I.57

6.950

5

1

1

0.1

I.1.4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

145.570

10 km/km2

1.2.

Đất ngoài đơn vị ở

197.510

1.2.1.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

13.110

60

1

4

2.4

- Trung tâm giáo dục thường xuyên (hiện hữu cải tạo)

I.58

12.250

60

1

4

2.4

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật (hiện hữu cải tạo)

I.59

860

60

1

3

1.8

I.2.2.

Đất cây xanh mặt nước

28.670

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

24.220

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện

1.730

- Mặt nước

2.720

1.2.3.

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

100.600

1.2.4.

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

30.600

40

1

3

1.2

- Giáo xứ Bắc Hà (hiện hữu cải tạo)

I.60

30.410

40

1

3

1.2

- Tượng đài đức mẹ (hiện hữu cải tạo)

I.61

190

40

1

1

0.4

I.2.5.

Đất quốc phòng, an ninh

I.62

20.980

I.2.6.

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm biến áp 110/15-22kv Củ Chi hiện hữu)

1.63

3.550

Đơn vị ở 2 Diện tích: 275.750 m2; Dự báo quy mô dân số 4.000 người

II.1.

Đất đơn vị ở

252.290

63,07

36.7

1

7

II.1. 1.

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

188.800

42,98

46.9

1

7

2.1

II.01

20.890

60

1

7

2,1

II.02