Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1067/QĐ-UBND 2018 hỗ trợ phát triển sản xuất đa dạng hóa sinh kế Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/08/2018", "sign_number": "1067/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/08/2018", "sign_number": "1067/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/08/2018", "sign_number": "1067/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/08/2018", "sign_number": "1067/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/08/2018", "sign_number": "1067/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1067/QĐ-UBND 2018 hỗ trợ phát triển sản xuất đa dạng hóa sinh kế Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo năm 2018 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, như sau:
1. Tổng kinh phí: 18.463.670.000 đồng (mười tám tỷ, bốn trăm sáu mươi ba triệu, sáu trăm bảy mươi ngàn đồng), gồm:
- Kinh phí Ngân sách Nhà nước: 12.982.000.000 đồng (UBND tỉnh đã phân bổ tại Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 và Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 19/3/2018).
- Kinh phí đối ứng của nhân dân: 5.481.670.000 đồng.

Content:
Tổng kinh phí: 18.463.670.000 đồng (mười tám tỷ, bốn trăm sáu mươi ba triệu, sáu trăm bảy mươi ngàn đồng), gồm:
- Kinh phí Ngân sách Nhà nước: 12.982.000.000 đồng (UBND tỉnh đã phân bổ tại Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 và Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 19/3/2018).
- Kinh phí đối ứng của nhân dân: 5.481.670.000 đồng.