Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 455/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ Khu du lịch sinh thái văn hóa Sa Huỳnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/09/2016", "sign_number": "455/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/09/2016", "sign_number": "455/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/09/2016", "sign_number": "455/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/09/2016", "sign_number": "455/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/09/2016", "sign_number": "455/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 455/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ Khu du lịch sinh thái văn hóa Sa Huỳnh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu du lịch sinh thái văn hóa Sa Huỳnh với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2025

Lượt/năm

30.000

II

Sử dụng đất

1

Toàn Khu du lịch sinh thái văn hóa

%

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

≥ 20

- Các khu kỹ thuật, hậu cần

%

≥ 1

- Giao thông

%

≥ 10

- Cây xanh

%

≥ 40

- Công trình Thể dục thể thao

%

≥ 1

- Mặt nước

%

5

2

Đối với từng khu

2.1

Mật độ xây dựng

- Công trình công cộng dịch vụ

%

40-60%

- Cây xanh

%

5-10%

- Công trình HTKT

%

50-70%

2.2

Tầng cao công trình

- Nhà nghỉ dưỡng

Tầng

1-2

- Khách sạn

Tầng

2-6

- Công trình công cộng - dịch vụ

Tầng

1-4

- Công trình HTKT

Tầng

1-2

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp nước

CTCC-Dịch vụ

lít/m2sàn-ngđ

≥ 2

Nước tưới cây, rửa đường

lít/m2sàn-ngđ

≥ 0,5

2

Cấp điện

- Nhà nghỉ, biệt thự

kW/hộ

≥ 2

- CTCC, Dịch vụ

kW/m2sàn

≥ 30

- HTKT

kW/m2sàn

≥ 30

- Công viên cây xanh

kW/ha

≥ 15

- Đường giao thông

kW/m

≥ 10

3

Thoát nước thải

% lượng nước cấp SH

≥ 90% cấp

4

Chất thải rắn

Tấn/ha/ngđ

≥ 0,4

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2025

Lượt/năm

30.000

II

Sử dụng đất

1

Toàn Khu du lịch sinh thái văn hóa

%

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

≥ 20

- Các khu kỹ thuật, hậu cần

%

≥ 1

- Giao thông

%

≥ 10

- Cây xanh

%

≥ 40

- Công trình Thể dục thể thao

%

≥ 1

- Mặt nước

%

5

2

Đối với từng khu

2.1

Mật độ xây dựng

- Công trình công cộng dịch vụ

%

40-60%

- Cây xanh

%

5-10%

- Công trình HTKT

%

50-70%

2.2

Tầng cao công trình

- Nhà nghỉ dưỡng

Tầng

1-2

- Khách sạn

Tầng

2-6

- Công trình công cộng - dịch vụ

Tầng

1-4

- Công trình HTKT

Tầng

1-2

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp nước

CTCC-Dịch vụ

lít/m2sàn-ngđ

≥ 2

Nước tưới cây, rửa đường

lít/m2sàn-ngđ

≥ 0,5

2

Cấp điện

- Nhà nghỉ, biệt thự

kW/hộ

≥ 2

- CTCC, Dịch vụ

kW/m2sàn

≥ 30

- HTKT

kW/m2sàn

≥ 30

- Công viên cây xanh

kW/ha

≥ 15

- Đường giao thông

kW/m

≥ 10

3

Thoát nước thải

% lượng nước cấp SH

≥ 90% cấp

4

Chất thải rắn

Tấn/ha/ngđ

≥ 0,4