Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,13

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,80

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,08

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,13

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,80

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,08

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).