Document: Điều 2 Quyết định 1110/2010/QĐ-UBND  số lượng, chức danh, mức phụ cấp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "1110/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "1110/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "1110/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "1110/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "1110/2010/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1110/2010/QĐ-UBND  số lượng, chức danh, mức phụ cấp có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2247/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2248/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho Chủ tịch Hội chữ thập đỏ và Chủ tịch Hội người cao tuổi ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn số lượng và mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho Trưởng ban công tác Mặt trận ở thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2540/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 2134/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Công an viên ở thôn, buôn; bỏ mức tiền công cho nhân viên Lâm nghiệp xã theo Quyết định số 2017/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Quyết định số 2685/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2247/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2248/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho Chủ tịch Hội chữ thập đỏ và Chủ tịch Hội người cao tuổi ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn số lượng và mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho Trưởng ban công tác Mặt trận ở thôn, buôn, khu phố; Quyết định số 2540/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 2134/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Công an viên ở thôn, buôn; bỏ mức tiền công cho nhân viên Lâm nghiệp xã theo Quyết định số 2017/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Quyết định số 2685/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.