Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 530/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "530/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 530/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,14

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

88,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

110,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,24

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,00

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,14

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

88,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

110,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,24

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,00