Document: Điều 2 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2017 danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2017 danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa Huế có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 890/QĐ-UBND ngày 28/4/2016; số 1751/QĐ-UBND ngày 28/7/2016; số 2498/QĐ-UBND ngày 19/10/2016; số 3232/QĐ-UBND ngày 15/12/2016; số 3347/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3348/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3349/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3350/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 748/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 890/QĐ-UBND ngày 28/4/2016; số 1751/QĐ-UBND ngày 28/7/2016; số 2498/QĐ-UBND ngày 19/10/2016; số 3232/QĐ-UBND ngày 15/12/2016; số 3347/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3348/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3349/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 3350/QĐ-UBND ngày 23/12/2016; số 748/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.