Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 635/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 635/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,32

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,46

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,69

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,32

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,46

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,69