Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3987/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "3987/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "3987/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "3987/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "3987/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "3987/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3987/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất: Cơ cấu sử dụng đất được phân chia như sau:
- Đất xây dựng công trình: Là đất xây dựng các công trình chính của bệnh viện và các hạng mục chức năng phụ trợ.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: Là đất hệ thống đường giao thông, sân, đường dạo và các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung cho khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước: Gồm đất cây xanh chung và mặt nước hồ điều hòa nhân tạo.
Cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Ký hiệu

Diện tích lô đất (m2)

DT đất xây dựng (m2)

DT Sàn

MĐXD (%)

TCTB

Hệ số SDĐ (lần)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình chính

CT

24.469,97

20.962

54.558

85,7

02-09

2,2

30,57

1.1

Khối khám bệnh và điều trị ngoại trú

-

-

-

1.848

-

-

-

-

1.2

Khối điều trị bệnh nhân nội trú

-

-

-

23.339

-

-

-

-

1.3

Khối kỹ thuật nghiệp vụ

-

-

-

12.914

-

-

-

-

1.4

Khối hành chính QT

-

-

-

3.182

-

-

-

-

1.5

Khối dự kiến phát triển

-

-

1.475

13.275

-

09

-

-

2

Đất xây dựng công trình phụ trợ

PT

9.251,39

1.205

4.125

13

01-09

4.4

11,56

2.1

Đất công trình phụ trợ 1

PT1

7.415,36

840

840

11,3

01

-

-

2.2

Đất công trình phụ trợ 2

PT2

1.836,03

365

3.285

19,9

09

-

-

3

Đất cây xanh

CX

23.742.63

-

-

-

-

29,67

3.1

Đất cây xanh 1

CX1

2.254,19

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất cây xanh 2

CX2

16.660,10

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất cây xanh 3

CX3

924,39

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất cây xanh 4

CX4

3.503,80

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất cây xanh 5

CX5

400,15

-

-

-

-

-

-

4

Đất mặt nước

MN

1.590,08

-

-

-

-

-

1,99

5

Đất giao thông

GT

20.978,30

-

-

-

-

-

26,21

5.1

Đất đường giao thông

15.398,39

-

-

-

-

-

-

5.2

Đất bãi đỗ xe 1

P1

4.655,33

-

-

-

-

-

-

5.3.

Đất bãi đỗ xe 2

P2

924,58

-

-

-

-

-

-

TỔNG KHU ĐẤT QUY HOẠCH

80.032,37

22.167

58.683

27,7

01-09

0.73

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất: Cơ cấu sử dụng đất được phân chia như sau:
- Đất xây dựng công trình: Là đất xây dựng các công trình chính của bệnh viện và các hạng mục chức năng phụ trợ.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: Là đất hệ thống đường giao thông, sân, đường dạo và các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung cho khu vực quy hoạch.
- Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước: Gồm đất cây xanh chung và mặt nước hồ điều hòa nhân tạo.
Cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Ký hiệu

Diện tích lô đất (m2)

DT đất xây dựng (m2)

DT Sàn

MĐXD (%)

TCTB

Hệ số SDĐ (lần)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình chính

CT

24.469,97

20.962

54.558

85,7

02-09

2,2

30,57

1.1

Khối khám bệnh và điều trị ngoại trú

-

-

-

1.848

-

-

-

-

1.2

Khối điều trị bệnh nhân nội trú

-

-

-

23.339

-

-

-

-

1.3

Khối kỹ thuật nghiệp vụ

-

-

-

12.914

-

-

-

-

1.4

Khối hành chính QT

-

-

-

3.182

-

-

-

-

1.5

Khối dự kiến phát triển

-

-

1.475

13.275

-

09

-

-

2

Đất xây dựng công trình phụ trợ

PT

9.251,39

1.205

4.125

13

01-09

4.4

11,56

2.1

Đất công trình phụ trợ 1

PT1

7.415,36

840

840

11,3

01

-

-

2.2

Đất công trình phụ trợ 2

PT2

1.836,03

365

3.285

19,9

09

-

-

3

Đất cây xanh

CX

23.742.63

-

-

-

-

29,67

3.1

Đất cây xanh 1

CX1

2.254,19

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất cây xanh 2

CX2

16.660,10

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất cây xanh 3

CX3

924,39

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất cây xanh 4

CX4

3.503,80

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất cây xanh 5

CX5

400,15

-

-

-

-

-

-

4

Đất mặt nước

MN

1.590,08

-

-

-

-

-

1,99

5

Đất giao thông

GT

20.978,30

-

-

-

-

-

26,21

5.1

Đất đường giao thông

15.398,39

-

-

-

-

-

-

5.2

Đất bãi đỗ xe 1

P1

4.655,33

-

-

-

-

-

-

5.3.

Đất bãi đỗ xe 2

P2

924,58

-

-

-

-

-

-

TỔNG KHU ĐẤT QUY HOẠCH

80.032,37

22.167

58.683

27,7

01-09

0.73

100,0