Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Thượng Trưng huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Thượng Trưng huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, với nội dung sau:
...
3. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

236,28

I

Các dự án phát triển đô thị

206,06

1

KV1-DA:01

Dự án khu đô thị mới 1 (đã triển khai)

90,09

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới

23,48

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu nhà ở xã hội 1

11,98

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

37,43

2026-2030

5

KV1-DA:05

Dự án khu nhà ở xã hội 2

5,17

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

32,47

2026-2030

7

KV1-DA:07

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

5,44

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

4,12

III

Các dự án hạ tầng khung

26,10

B

KV2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CẢI TẠO MỞ RỘNG

118,20

I

Các dự án phát triển đô thị

73,53

1

KV2-DA:01

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

15,05

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

9,80

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án khu du lịch sinh thái 1

39,78

2026-2030

4

KV2-DA:04

Dự án khu du lịch sinh thái 2

8,90

2022-2025

5

KV2-DA:05

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 3

36,65

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

2,80

III

Các dự án hạ tầng khung

41,87

Content:
Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

236,28

I

Các dự án phát triển đô thị

206,06

1

KV1-DA:01

Dự án khu đô thị mới 1 (đã triển khai)

90,09

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới

23,48

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu nhà ở xã hội 1

11,98

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

37,43

2026-2030

5

KV1-DA:05

Dự án khu nhà ở xã hội 2

5,17

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

32,47

2026-2030

7

KV1-DA:07

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

5,44

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

4,12

III

Các dự án hạ tầng khung

26,10

B

KV2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CẢI TẠO MỞ RỘNG

118,20

I

Các dự án phát triển đô thị

73,53

1

KV2-DA:01

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

15,05

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

9,80

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án khu du lịch sinh thái 1

39,78

2026-2030

4

KV2-DA:04

Dự án khu du lịch sinh thái 2

8,90

2022-2025

5

KV2-DA:05

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 3

36,65

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

2,80

III

Các dự án hạ tầng khung

41,87