Document: Điều 2 Quyết định 2915/QĐ-UB năm 2003 bảng giá nhà ở xây dựng mới

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2003", "sign_number": "2915/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2003", "sign_number": "2915/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2003", "sign_number": "2915/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2003", "sign_number": "2915/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2003", "sign_number": "2915/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2915/QĐ-UB năm 2003 bảng giá nhà ở xây dựng mới có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995, Quyết định số: 282/QĐ-UB ngày 29 tháng 02 năm 1996, Quyết định số: 1075/QĐ-UB ngày 04 tháng 7 năm 1997 và mục 2 “mức đền bù thiệt hại về tài sản” trong bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UB ngày 28 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995, Quyết định số: 282/QĐ-UB ngày 29 tháng 02 năm 1996, Quyết định số: 1075/QĐ-UB ngày 04 tháng 7 năm 1997 và mục 2 “mức đền bù thiệt hại về tài sản” trong bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UB ngày 28 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.