Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1731/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Đô thị Đô Hai tỉnh Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "1731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1731/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Đô thị Đô Hai tỉnh Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 Đô thị Đô Hai, huyện Bình Lục, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục đất

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Dân số

12400

14000

17000

Tổng DT đất trong phạm vi quy hoạch

1184,96

100

1184,96

100

1184,96

100

- Đất xây dựng đô thị

261,38

22,06

304,72

25,72

435,18

36,72

- Đất khác

923,58

77,94

880,24

74,28

749,79

63,28

A

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị (I+II)

261,38

100

304,72

100

435,18

100

I

Đất dân dụng

210,19

80,42

240,58

78,95

327,78

75,32

1

Đất ở

158,5

60,64

160

52,51

195,72

44,98

1.1

Đất ở làng xóm hiện trạng cải tạo

158,5

111,3

36,53

111,25

25,56

1.2

Đất ở đô thị hiện trạng cải tạo

47,1

15,46

47,07

10,82

1.3

Đất ở mới

1,6

0,53

37,4

8,59

- Đất ở mới đô thị

1,6

0,53

30,97

7,12

- Đất ở mới làng xóm

0,00

6,43

1,48

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,69

1,79

9,63

3,16

13,995

3,22

2.1

Đất trung tâm hành chính đô thị, cơ quan

0,84

0,32

0,6

0,20

3,945

0,91

2.2

Đất trung tâm văn hóa

1,7

0,56

1,96

0,45

2.3

Đất y tế

0,11

0,04

1,68

0,55

1,68

0,39

2.4

Đất công trình công cộng.

0,35

0,13

1,35

0,44

1,73

0,40

2.5

Đất giáo dục

3,39

1,30

4,3

1,41

4,68

1,08

3

Đất thương mại sử dụng hỗn hợp

3,91

1,28

7,86

1,81

3.1

Đất thương mại dịch vụ

1,44

0,47

3,63

0,83

3.2

Đất hỗn hợp

2,47

0,81

4,23

0,97

4

Đất cây xanh

12,04

3,95

34,20

7,86

Cây xanh TDTT

3,4

1,12

8,2

1,88

Cây xanh vườn hoa khu ở

8,64

2,84

26,00

5,97

5

Đất giao thông đối nội

47

17,98

55

18,05

76,00

17,46

II

Đất ngoài khu dân dụng

51,19

19,58

64,14

21,05

107,4

24,68

1

Đất cụm tiểu thủ công nghiệp

2,9

0,95

13,85

3,18

2

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,82

2,61

6,8

2,23

6,82

1,57

3

Đất giao thông đối ngoại

16

6,12

25

8,20

38,00

8,73

4

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1,87

0,72

1,87

0,61

3,00

0,69

5

Đất quân sự

10,07

3,85

10,07

3,30

10,07

2,31

6

Đất cây xanh cách ly

1,1

0,36

5,37

1,23

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,43

6,29

16,4

5,38

11,6

2,67

8

Đất du lịch sinh thái

18,69

4,29

B

Đất khác

923,58

100

880,24

100

749,79

100

I

Đất nông nghiệp sinh thái

887,58

96,10

844,24

95,91

655,09

7,37

II

Mặt nước, kênh mương thủy lợi

36

3,90

36

4,09

36

4,80

III

Đất trồng hoa (dự trữ phát triển đô thị)

0

58,7

7,83

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục đất

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Dân số

12400

14000

17000

Tổng DT đất trong phạm vi quy hoạch

1184,96

100

1184,96

100

1184,96

100

- Đất xây dựng đô thị

261,38

22,06

304,72

25,72

435,18

36,72

- Đất khác

923,58

77,94

880,24

74,28

749,79

63,28

A

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị (I+II)

261,38

100

304,72

100

435,18

100

I

Đất dân dụng

210,19

80,42

240,58

78,95

327,78

75,32

1

Đất ở

158,5

60,64

160

52,51

195,72

44,98

1.1

Đất ở làng xóm hiện trạng cải tạo

158,5

111,3

36,53

111,25

25,56

1.2

Đất ở đô thị hiện trạng cải tạo

47,1

15,46

47,07

10,82

1.3

Đất ở mới

1,6

0,53

37,4

8,59

- Đất ở mới đô thị

1,6

0,53

30,97

7,12

- Đất ở mới làng xóm

0,00

6,43

1,48

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,69

1,79

9,63

3,16

13,995

3,22

2.1

Đất trung tâm hành chính đô thị, cơ quan

0,84

0,32

0,6

0,20

3,945

0,91

2.2

Đất trung tâm văn hóa

1,7

0,56

1,96

0,45

2.3

Đất y tế

0,11

0,04

1,68

0,55

1,68

0,39

2.4

Đất công trình công cộng.

0,35

0,13

1,35

0,44

1,73

0,40

2.5

Đất giáo dục

3,39

1,30

4,3

1,41

4,68

1,08

3

Đất thương mại sử dụng hỗn hợp

3,91

1,28

7,86

1,81

3.1

Đất thương mại dịch vụ

1,44

0,47

3,63

0,83

3.2

Đất hỗn hợp

2,47

0,81

4,23

0,97

4

Đất cây xanh

12,04

3,95

34,20

7,86

Cây xanh TDTT

3,4

1,12

8,2

1,88

Cây xanh vườn hoa khu ở

8,64

2,84

26,00

5,97

5

Đất giao thông đối nội

47

17,98

55

18,05

76,00

17,46

II

Đất ngoài khu dân dụng

51,19

19,58

64,14

21,05

107,4

24,68

1

Đất cụm tiểu thủ công nghiệp

2,9

0,95

13,85

3,18

2

Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,82

2,61

6,8

2,23

6,82

1,57

3

Đất giao thông đối ngoại

16

6,12

25

8,20

38,00

8,73

4

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1,87

0,72

1,87

0,61

3,00

0,69

5

Đất quân sự

10,07

3,85

10,07

3,30

10,07

2,31

6

Đất cây xanh cách ly

1,1

0,36

5,37

1,23

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,43

6,29

16,4

5,38

11,6

2,67

8

Đất du lịch sinh thái

18,69

4,29

B

Đất khác

923,58

100

880,24

100

749,79

100

I

Đất nông nghiệp sinh thái

887,58

96,10

844,24

95,91

655,09

7,37

II

Mặt nước, kênh mương thủy lợi

36

3,90

36

4,09

36

4,80

III

Đất trồng hoa (dự trữ phát triển đô thị)

0

58,7

7,83