Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45