Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2010/QĐ-UBND sửa đổi phân loại khu vực đất, vị trí đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/06/2010", "sign_number": "09/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/06/2010", "sign_number": "09/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/06/2010", "sign_number": "09/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/06/2010", "sign_number": "09/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/06/2010", "sign_number": "09/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2010/QĐ-UBND sửa đổi phân loại khu vực đất, vị trí đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, một số nội dung quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 về ban hành giá đất năm 2010 và Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 về phân vùng, phân khu vực, loại đường phố, phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh năm 2010 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Bổ sung điểm c vào khoản 2, Điều 1 như sau:
"c. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại:
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại trên địa bàn thị xã Tuyên Quang được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại trên địa bàn các huyện: Na Hang, Chiêm Hoá, Hàm Yên, Yên Sơn và Sơn Dương được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh."
b) Bổ sung khoản 6 vào Điều 1 như sau:
"6. Giá đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí, loại đường, khu vực đất ở liền kề hoặc vị trí lân cận gần nhất (nếu không có liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này."
c) Điều chỉnh đoạn từ km 14+500 đến km 16+500 tại biểu số 06TX/GĐ-VTGT của thị xã Tuyên Quang sang vào biểu số 06YS/GĐ-VTGT của huyện Yên Sơn, cụ thể:
"- Từ km 14 + 500 đến km 15 + 500 (phần địa phận của xã Đội Bình, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị); giá đất 800.000đ/m2.
- Từ km 15 + 500 đến km 16 + 500 (phần địa phận của xã Đội Bình, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị); giá đất 320.000đ/m2."
(Có biểu số 06YS/GĐ-VTGT kèm theo).

Content:
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Bổ sung điểm c vào khoản 2, Điều 1 như sau:
"c. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại:
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại trên địa bàn thị xã Tuyên Quang được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại trên địa bàn các huyện: Na Hang, Chiêm Hoá, Hàm Yên, Yên Sơn và Sơn Dương được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh."
b) Bổ sung khoản 6 vào Điều 1 như sau:
"6. Giá đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí, loại đường, khu vực đất ở liền kề hoặc vị trí lân cận gần nhất (nếu không có liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này."
c) Điều chỉnh đoạn từ km 14+500 đến km 16+500 tại biểu số 06TX/GĐ-VTGT của thị xã Tuyên Quang sang vào biểu số 06YS/GĐ-VTGT của huyện Yên Sơn, cụ thể:
"- Từ km 14 + 500 đến km 15 + 500 (phần địa phận của xã Đội Bình, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị); giá đất 800.000đ/m2.
- Từ km 15 + 500 đến km 16 + 500 (phần địa phận của xã Đội Bình, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị); giá đất 320.000đ/m2."
(Có biểu số 06YS/GĐ-VTGT kèm theo).