Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Dũng Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Dũng Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.137,46

906,87

1.097,55

580,25

658,91

1.158,79

517,59

959,99

976.83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

419,09

786,07

1.438,60

734,34

725,77

399,46

490,55

752,70

308,18

658,69

665,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

234,92

381,45

701,43

371,77

406,04

111,75

433,22

649,55

242,65

549,83

573,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

234,92

381,45

701,43

297,47

392,61

111,14

433,22

649,15

187,08

549,58

573,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

5,53

8,18

16,58

23,52

2,69

4,74

24,12

7,07

29,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

0,38

57,34

77,97

15,26

40,08

41,87

2,44

11,30

12,86

17,80

11,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

102,61

203,75

180,81

120,29

235,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

165,92

197,42

320,60

104,97

135,68

25,75

25,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

12,34

28,09

118,27

35,51

20,99

5,97

25,69

64,24

45,60

62,01

50,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

10,98

2,50

3,45

3,49

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

343,81

249,60

698,05

170,42

370,57

179,92

166,04

399,75

208,46

301,11

311,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

0,15

0,34

42,23

4,95

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

5,00

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

138,14

28,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

12,00

5,62

50,27

18,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

2,15

4,30

0,34

20,46

5,98

1,00

5,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

61,50

74,72

182,12

58,26

112,22

65,54

78,89

240,04

61,55

119,43

85,75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

12,74

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

2,57

0,39

0,65

0,39

0,09

0,32

0,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

116,33

95,52

191,71

69,03

103,16

77,87

90,88

39,81

103,27

102,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

74,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,27

0,35

0,48

0,37

0,67

6,31

0,49

0,19

0,18

0,48

0,29

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

0,03

0,15

0,27

5,99

0,44

0,06

0,92

0,46

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

2,43

2,48

10,75

3,86

4,98

3,90

4,17

17,90

1,97

10,99

10,73

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

5,16

30,23

177,41

37,06

6,26

1,48

39,06

2,23

22,37

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,16

0,66

1,04

0,21

1,44

3,06

1,25

0,99

0,68

3,19

2,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

0,67

0,64

2,78

1,09

1,34

0,59

1,88

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

6,56

75,74

34,50

8,43

6,76

45,01

60,36

58,86

80,59

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

4,92

2,22

3,84

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

2,83

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,03

1,77

0,66

0,81

2,11

1,21

0,87

2,32

6,34

0,95

0,19

0,11

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

580,25

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

TỔNG DIỆN TÍCH TN

19.174,38

1.362,37

977,72

465,08

861,90

468,00

446,83

890,25

817,08

924,67

1.165,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

915,33

673,18

259,82

633,50

323,43

330,72

620,14

605,80

652,63

840,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

708,71

501,77

139,71

491,85

262,82

273,55

502,98

402,90

452,31

706,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

708,71

449,41

140,35

432,67

199,79

243,65

502,98

284,60

63,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

21,60

32,72

11,58

107,75

9,76

8,99

13,09

49,75

9,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

50,48

54,27

7,51

6,54

25,91

37,01

38,34

108,08

61,93

27,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

26,35

40,54

46,38

72,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

134,54

84,42

74,67

27,36

24,56

11,17

65,73

52,45

42,26

24,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

0,38

1,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

444,08

302,74

201,40

228,10

144,08

115,89

268,86

207,65

269,90

323,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

7,80

6,48

13,33

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

0,06

7,19

1,10

0,04

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

149,04

78,07

46,91

98,12

49,73

48,30

122,61

84,72

123,98

98,84

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

0,07

0,54

2,33

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

0,07

0,03

0,11

0,64

1,50

0,08

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

90,50

79,21

88,63

102,94

53,56

96,70

86,52

69,47

61,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

72,07

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,37

0,14

0,44

0,31

0,25

0,54

0,31

0,58

0,26

0,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

1,22

1,02

5,99

2,24

0,79

0,82

1,85

5,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

9,75

3,96

1,96

11,04

5,61

3,92

5,20

6,57

7,47

5,28

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

114,94

20,71

28,00

1,25

14,32

13,86

24,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,69

0,40

1,38

0,76

2,07

0,79

1,15

0,67

0,71

1,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

1,77

0,96

0,38

0,27

0,41

0,52

0,89

0,09

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

75,73

111,27

33,01

8,56

2,90

26,39

8,85

52,13

122,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,03

2,96

1,80

3,86

0,30

0,49

0,22

1,25

3,63

2,14

2,04

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

468,00

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

6,80

16,70

12,95

2,25

16,82

14,40

1,45

2,35

9,90

14,65

10,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,82

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

14,60

10,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

14,60

10,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

1,60

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

1,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

11,50

4,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

0,60

15,04

0,28

0,30

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

0,60

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

-

0,28

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

-

15,00

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

-

0,30

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

30,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

14,63

0,05

14,75

1.1

Đất trồng lúa

LUC

154,82

30,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

14,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

30,70

0,50

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

0,60

10,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

0,36

4,23

0,60

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

0,36

1,93

0,60

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

2,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

Content:
2.137,46

906,87

1.097,55

580,25

658,91

1.158,79

517,59

959,99

976.83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

419,09

786,07

1.438,60

734,34

725,77

399,46

490,55

752,70

308,18

658,69

665,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

234,92

381,45

701,43

371,77

406,04

111,75

433,22

649,55

242,65

549,83

573,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

234,92

381,45

701,43

297,47

392,61

111,14

433,22

649,15

187,08

549,58

573,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

5,53

8,18

16,58

23,52

2,69

4,74

24,12

7,07

29,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

0,38

57,34

77,97

15,26

40,08

41,87

2,44

11,30

12,86

17,80

11,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

102,61

203,75

180,81

120,29

235,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

165,92

197,42

320,60

104,97

135,68

25,75

25,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

12,34

28,09

118,27

35,51

20,99

5,97

25,69

64,24

45,60

62,01

50,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

10,98

2,50

3,45

3,49

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

343,81

249,60

698,05

170,42

370,57

179,92

166,04

399,75

208,46

301,11

311,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

0,15

0,34

42,23

4,95

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

5,00

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

138,14

28,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

12,00

5,62

50,27

18,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

2,15

4,30

0,34

20,46

5,98

1,00

5,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

61,50

74,72

182,12

58,26

112,22

65,54

78,89

240,04

61,55

119,43

85,75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

12,74

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

2,57

0,39

0,65

0,39

0,09

0,32

0,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

116,33

95,52

191,71

69,03

103,16

77,87

90,88

39,81

103,27

102,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

74,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,27

0,35

0,48

0,37

0,67

6,31

0,49

0,19

0,18

0,48

0,29

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

0,03

0,15

0,27

5,99

0,44

0,06

0,92

0,46

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

2,43

2,48

10,75

3,86

4,98

3,90

4,17

17,90

1,97

10,99

10,73

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

5,16

30,23

177,41

37,06

6,26

1,48

39,06

2,23

22,37

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,16

0,66

1,04

0,21

1,44

3,06

1,25

0,99

0,68

3,19

2,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

0,67

0,64

2,78

1,09

1,34

0,59

1,88

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

6,56

75,74

34,50

8,43

6,76

45,01

60,36

58,86

80,59

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

4,92

2,22

3,84

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

2,83

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,03

1,77

0,66

0,81

2,11

1,21

0,87

2,32

6,34

0,95

0,19

0,11

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

580,25

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

TỔNG DIỆN TÍCH TN

19.174,38

1.362,37

977,72

465,08

861,90

468,00

446,83

890,25

817,08

924,67

1.165,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.233,42

915,33

673,18

259,82

633,50

323,43

330,72

620,14

605,80

652,63

840,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,59

708,71

501,77

139,71

491,85

262,82

273,55

502,98

402,90

452,31

706,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.537,92

708,71

449,41

140,35

432,67

199,79

243,65

502,98

284,60

63,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,46

21,60

32,72

11,58

107,75

9,76

8,99

13,09

49,75

9,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

706,68

50,48

54,27

7,51

6,54

25,91

37,01

38,34

108,08

61,93

27,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

842,59

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.161,40

26,35

40,54

46,38

72,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.010,81

134,54

84,42

74,67

27,36

24,56

11,17

65,73

52,45

42,26

24,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,89

0,38

1,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.904,93

444,08

302,74

201,40

228,10

144,08

115,89

268,86

207,65

269,90

323,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,66

7,80

6,48

13,33

2.2

Đất an ninh

CAN

7,85

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

166,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,15

0,06

7,19

1,10

0,04

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.040,34

149,04

78,07

46,91

98,12

49,73

48,30

122,61

84,72

123,98

98,84

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

0,07

0,54

2,33

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

12,74

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,03

0,07

0,03

0,11

0,64

1,50

0,08

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.718,36

90,50

79,21

88,63

102,94

53,56

96,70

86,52

69,47

61,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

146,45

72,07

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,37

0,14

0,44

0,31

0,25

0,54

0,31

0,58

0,26

0,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,70

1,22

1,02

5,99

2,24

0,79

0,82

1,85

5,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

134,92

9,75

3,96

1,96

11,04

5,61

3,92

5,20

6,57

7,47

5,28

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

538,49

114,94

20,71

28,00

1,25

14,32

13,86

24,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,73

0,69

0,40

1,38

0,76

2,07

0,79

1,15

0,67

0,71

1,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,69

1,77

0,96

0,38

0,27

0,41

0,52

0,89

0,09

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,22

75,73

111,27

33,01

8,56

2,90

26,39

8,85

52,13

122,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,03

2,96

1,80

3,86

0,30

0,49

0,22

1,25

3,63

2,14

2,04

4

Đất đô thị*

KDT

1.048,25

468,00

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

6,80

16,70

12,95

2,25

16,82

14,40

1,45

2,35

9,90

14,65

10,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,82

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

14,60

10,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

14,60

10,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

1,60

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

1,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

11,50

4,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

0,60

15,04

0,28

0,30

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

0,60

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

-

0,28

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

-

15,00

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30

-

0,30

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,52

30,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

14,63

0,05

14,75

1.1

Đất trồng lúa

LUC

154,82

30,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

14,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,93

30,70

0,50

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,20

0,60

10,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,28

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,41

0,36

4,23

0,60

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,89

0,36

1,93

0,60

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,30

2,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,30