Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất  Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2573/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất  Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

5,49

0,02

5,30

5,30

0,02

2.2

Đất an ninh

3,37

0,01

6,00

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,00

50,00

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,48

0,02

86,60

86,60

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,41

0,07

110,70

110,70

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.886,79

6,09

2.170,50

2.170,50

7,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

854,79

2,76

1.025,90

1.025,90

3,31

2.9.2

Đất thủy lợi

767,17

2,48

769,20

769,20

2,48

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,83

0,03

27,30

27,30

0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,44

0,02

7,80

7,80

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,80

0,16

76,80

76,80

0,25

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

7,92

0,03

9,90

9,90

0,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

54,57

0,18

104,90

104,90

0,34

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,50

0,00

1,10

1,10

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,00

1,70

1,70

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,31

0,08

32,20

32,20

0,10

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

105,58

0,34

103,40

103,40

0,33

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

4,91

0,02

5,31

5,31

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,66

0,01

11,43

11,43

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

0,00

27,87

27,87

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.064,86

3,44

1.351,00

1.351,00

4,36

2.14

Đất ở tại đô thị

37,69

0,12

58,50

58,50

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,92

0,07

33,60

33,60

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,30

2,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

12,16

0,04

9,65

9,65

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.1

Đất quốc phòng

5,49

0,02

5,30

5,30

0,02

2.2

Đất an ninh

3,37

0,01

6,00

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,00

50,00

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,48

0,02

86,60

86,60

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,41

0,07

110,70

110,70

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.886,79

6,09

2.170,50

2.170,50

7,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

854,79

2,76

1.025,90

1.025,90

3,31

2.9.2

Đất thủy lợi

767,17

2,48

769,20

769,20

2,48

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,83

0,03

27,30

27,30

0,09

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,44

0,02

7,80

7,80

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,80

0,16

76,80

76,80

0,25

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

7,92

0,03

9,90

9,90

0,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

54,57

0,18

104,90

104,90

0,34

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,50

0,00

1,10

1,10

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,00

1,70

1,70

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,31

0,08

32,20

32,20

0,10

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

105,58

0,34

103,40

103,40

0,33

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

4,91

0,02

5,31

5,31

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,66

0,01

11,43

11,43

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,06

0,00

27,87

27,87

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.064,86

3,44

1.351,00

1.351,00

4,36

2.14

Đất ở tại đô thị

37,69

0,12

58,50

58,50

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,92

0,07

33,60

33,60

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,30

2,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

12,16

0,04

9,65

9,65

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối