Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch thu chi tiền dịch vụ môi trường rừng Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch thu chi tiền dịch vụ môi trường rừng Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2020 như sau:
...
2. Kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2020:
a. Chi quản lý Quỹ (10%): 607.821.694 đồng
b. Trích quỹ dự phòng (5%): 303.910.847 đồng
c. Chi trả cho các chủ rừng là tổ chức, UBND xã thuộc lưu vực cung ứng DVMTR: 4.278.464.652 đồng
- Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Ngàn Phố: 2.041.140.000 đồng
- Ban quản lý RPH Hương Khê: 188.195.771 đồng;
- Công ty TNHH MTV LN và DV Chúc A: 444.337.901 đồng;
- Ban QL KBTTN Kẻ Gỗ: 981.142.535 đồng;
- Ban QLRPH Nam Hà Tĩnh 367.094.339 đồng;
- Công ty Cao su HT: 44.886.747 đồng;
- Công ty Lâm nghiệp HT: 11.459.234 đồng;
- Công ty CP Việt Hà HT: 3.938.952 đồng;
- UBND xã Hương Lâm: 4.374.588 đồng;
- UBND xã Hương Vĩnh: 2.573.184 đồng;
- UBNĐ xã Hương Liên: 1.559:183 đồng;
- UBND xã Nam Điền: 15.825.923 đồng;
- UBND xã Cẩm Thạch: 6.393.156 đồng;
- UBND xã Kỳ Thượng: 17.554.603 đồng;
- UBND xã Kỳ Tây: 16.907.285 đồng;
- UBNĐ xã Kỳ Sơn: 71.545.905 đồng;
- UBND xã Lâm Hợp: 55.887.057 đồng;
- UBND xã Kỳ Lạc: 2.985.571 đồng;
- UBND xã Kỳ Tân: 662.719 đồng;
d. Chi trả cho các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 398.426.976 đồng
- Xã Hương Lâm - Hương Khê: 21.420.866 đồng;
- Xã Hương Vĩnh - Hương Khê: 9.289.306 đồng;
- Xã Hương Liên - Hương Khê: 25.542.666 đồng;
- Xã Nam Điền - Thạch Hà: 103.260.227 đồng;
- Xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên: 8.423.855 đồng;
- Xã Kỳ Thượng - Kỳ Anh: 22.526.791 đồng;
- Xã Kỳ Tây - Kỳ Anh: 38.629.162 đồng;
- Xã Kỳ Sơn - Kỳ Anh: 87.830.511 đồng;
- Xã Lâm Hợp - Kỳ Anh: 81.500.546 đồng;
- Xã Kỳ Tân - Kỳ Anh: 21.047 đồng
e. Chi các nội dung, đối tượng khác: 867.152.719 đồng
- Chi thực hiện rà soát lưu vực, xác định diện tích bên cung ứng DVMTR lưu vực Nhà máy Thủy điện Hương Sơn (do Quỹ BVPTR chủ trì): 150.000.000 đồng;
- Chi thực hiện cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán (do Chi cục Kiểm Lâm thực hiện): 717.152.719 đồng

Content:
Kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2020:
a. Chi quản lý Quỹ (10%): 607.821.694 đồng
b. Trích quỹ dự phòng (5%): 303.910.847 đồng
c. Chi trả cho các chủ rừng là tổ chức, UBND xã thuộc lưu vực cung ứng DVMTR: 4.278.464.652 đồng
- Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Ngàn Phố: 2.041.140.000 đồng
- Ban quản lý RPH Hương Khê: 188.195.771 đồng;
- Công ty TNHH MTV LN và DV Chúc A: 444.337.901 đồng;
- Ban QL KBTTN Kẻ Gỗ: 981.142.535 đồng;
- Ban QLRPH Nam Hà Tĩnh 367.094.339 đồng;
- Công ty Cao su HT: 44.886.747 đồng;
- Công ty Lâm nghiệp HT: 11.459.234 đồng;
- Công ty CP Việt Hà HT: 3.938.952 đồng;
- UBND xã Hương Lâm: 4.374.588 đồng;
- UBND xã Hương Vĩnh: 2.573.184 đồng;
- UBNĐ xã Hương Liên: 1.559:183 đồng;
- UBND xã Nam Điền: 15.825.923 đồng;
- UBND xã Cẩm Thạch: 6.393.156 đồng;
- UBND xã Kỳ Thượng: 17.554.603 đồng;
- UBND xã Kỳ Tây: 16.907.285 đồng;
- UBNĐ xã Kỳ Sơn: 71.545.905 đồng;
- UBND xã Lâm Hợp: 55.887.057 đồng;
- UBND xã Kỳ Lạc: 2.985.571 đồng;
- UBND xã Kỳ Tân: 662.719 đồng;
d. Chi trả cho các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 398.426.976 đồng
- Xã Hương Lâm - Hương Khê: 21.420.866 đồng;
- Xã Hương Vĩnh - Hương Khê: 9.289.306 đồng;
- Xã Hương Liên - Hương Khê: 25.542.666 đồng;
- Xã Nam Điền - Thạch Hà: 103.260.227 đồng;
- Xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên: 8.423.855 đồng;
- Xã Kỳ Thượng - Kỳ Anh: 22.526.791 đồng;
- Xã Kỳ Tây - Kỳ Anh: 38.629.162 đồng;
- Xã Kỳ Sơn - Kỳ Anh: 87.830.511 đồng;
- Xã Lâm Hợp - Kỳ Anh: 81.500.546 đồng;
- Xã Kỳ Tân - Kỳ Anh: 21.047 đồng
e. Chi các nội dung, đối tượng khác: 867.152.719 đồng
- Chi thực hiện rà soát lưu vực, xác định diện tích bên cung ứng DVMTR lưu vực Nhà máy Thủy điện Hương Sơn (do Quỹ BVPTR chủ trì): 150.000.000 đồng;
- Chi thực hiện cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán (do Chi cục Kiểm Lâm thực hiện): 717.152.719 đồng