Document: Điều 2 Quyết định 3131/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch chi tiết 2011 2015 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3131/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch chi tiết 2011 2015 Bình Chánh Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Bình Hưng huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Phân theo kỳ

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

276,65

276,65

276,65

276,65

94,05

69,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

68,35

61,60

60,96

59,85

5,00

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,14

0,37

0,37

0,22

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

96,09

98,91

98,91

99,53

54,05

53,54

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,07

115,77

116,27

116,78

35,00

15,80

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,14

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.095,65

1.095,65

1.095,65

1.095,65

1.278,25

1.302,96

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,24

0,24

0,24

0,24

0,84

0,84

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2,79

2,79

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

39,01

39,01

39,01

39,01

52,51

52,51

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý chôn lấp chất thải

DRA

38,08

38,08

38,08

38,08

0,10

0,10

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

0.64

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông suối

SON

170,50

170,50

170,50

167,50

170,50

170,50

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

198,36

198,36

198,36

198,36

307,32

309,84

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,11

6,11

6,11

6,11

20,07

20,07

-

Đất cơ sở y tế

DYT

21,70

21,70

21,70

21,70

36,52

36,52

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,48

8,48

8,48

8,48

13,01

13,51

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,37

17,37

17,37

17,37

17,82

17,82

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

765,65

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,26

648,26

648,26

648,26

742,99

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

1.372,30

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

915,11

915,11

915,11

915,11

960,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,79

182,61

25,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,35

63,35

5,00

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,14

0,14

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,02

42,04

0,98

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,27

77,07

19,20

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Bình Hưng huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Phân theo kỳ

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1.372,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

276,65

276,65

276,65

276,65

94,05

69,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

68,35

61,60

60,96

59,85

5,00

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,14

0,37

0,37

0,22

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

96,09

98,91

98,91

99,53

54,05

53,54

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,07

115,77

116,27

116,78

35,00

15,80

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,14

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.095,65

1.095,65

1.095,65

1.095,65

1.278,25

1.302,96

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,24

0,24

0,24

0,24

0,84

0,84

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2,79

2,79

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

39,01

39,01

39,01

39,01

52,51

52,51

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý chôn lấp chất thải

DRA

38,08

38,08

38,08

38,08

0,10

0,10

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

0.64

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông suối

SON

170,50

170,50

170,50

167,50

170,50

170,50

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

198,36

198,36

198,36

198,36

307,32

309,84

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,11

6,11

6,11

6,11

20,07

20,07

-

Đất cơ sở y tế

DYT

21,70

21,70

21,70

21,70

36,52

36,52

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,48

8,48

8,48

8,48

13,01

13,51

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,37

17,37

17,37

17,37

17,82

17,82

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

765,65

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,26

648,26

648,26

648,26

742,99

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

3

Đất chưa sử dụng

DCS

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

1.372,30

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

915,11

915,11

915,11

915,11

960,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,79

182,61

25,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,35

63,35

5,00

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,14

0,14

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,02

42,04

0,98

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,27

77,07

19,20

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp