Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 49/2012/QĐ-UBND thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "49/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "49/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "49/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "49/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "01/08/2012", "sign_number": "49/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 49/2012/QĐ-UBND thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Bắc Ninh

Điều 1. Thu phí thoát nước, bảo vệ môi trường, trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, như sau:
1. Tất cả các hộ thuộc các phường; các hộ thuộc các xã có sử dụng dịch vụ cung cấp nước sạch, phải nộp phí thoát nước theo Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ, lộ trình thu phí cụ thể như sau:
1.1 Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 (Khi hệ thống xử lý nước thải đi vào hoạt động) đến hết năm 2014: Thu bằng 50% chi phí vận hành bảo dưỡng. Mức phí phải nộp trong biểu sau:

Nhóm

Đối tượng thoát nước

Mức phí
(đ/m3)

1

Hộ dân cư và nước sử dụng công cộng

1.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

1.500

3

Kinh doanh dịch vụ

Content:
Tất cả các hộ thuộc các phường; các hộ thuộc các xã có sử dụng dịch vụ cung cấp nước sạch, phải nộp phí thoát nước theo Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ, lộ trình thu phí cụ thể như sau:
1.1 Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 (Khi hệ thống xử lý nước thải đi vào hoạt động) đến hết năm 2014: Thu bằng 50% chi phí vận hành bảo dưỡng. Mức phí phải nộp trong biểu sau:

Nhóm

Đối tượng thoát nước

Mức phí
(đ/m3)

1

Hộ dân cư và nước sử dụng công cộng

1.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

1.500

3

Kinh doanh dịch vụ