Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3463/QĐ-UBND 2022 tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính sở ngành Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/11/2022", "sign_number": "3463/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/11/2022", "sign_number": "3463/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/11/2022", "sign_number": "3463/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/11/2022", "sign_number": "3463/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/11/2022", "sign_number": "3463/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3463/QĐ-UBND 2022 tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính sở ngành Quảng Ninh

Điều 1. Ban hành Bộ tiêu chí và phương pháp xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Cụ thể như sau:
...
4. 10/10 đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh.
4. Phạm vi áp dụng
Quy định này xác định Chỉ số CCHC các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh tham gia đánh giá xếp hạng CCHC.
II. NỘI DUNG, THANG ĐIỂM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
1. Chỉ số Cải cách hành chính các sở, ban, ngành
a) Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC các sở, ban, ngành:
Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC các sở, ban, ngành được xác định trên 9 nội dung, 41 tiêu chí, 49 tiêu chí thành phần, cụ thể:
- Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 08 tiêu chí và 06 tiêu chí thành phần.
- Cải cách thể chế: 05 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phần.
- Cải cách thủ tục hành chính: 04 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần.
- Cải cách tổ chức bộ máy hành chính: 03 tiêu chí và 07 tiêu chí thành phần.
- Cải cách chế độ công vụ: 08 tiêu chí và 03 tiêu chí thành phần.
- Cải cách tài chính công: 07 tiêu chí và 05 tiêu chí thành phần.
- Xây dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số: 03 tiêu chí.
- Điểm thưởng: 03 tiêu chí và 04 tiêu chí thành phần
- Điều tra xã hội học: Được tích hợp từ Chỉ số SIPAS.
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của các sở, ban, ngành chi tiết tại Phụ lục I)

Content:
Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC các sở, ban, ngành:
Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC các sở, ban, ngành được xác định trên 9 nội dung, 41 tiêu chí, 49 tiêu chí thành phần, cụ thể:
- Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 08 tiêu chí và 06 tiêu chí thành phần.
- Cải cách thể chế: 05 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phần.
- Cải cách thủ tục hành chính: 04 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần.
- Cải cách tổ chức bộ máy hành chính: 03 tiêu chí và 07 tiêu chí thành phần.
- Cải cách chế độ công vụ: 08 tiêu chí và 03 tiêu chí thành phần.
- Cải cách tài chính công: 07 tiêu chí và 05 tiêu chí thành phần.
- Xây dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số: 03 tiêu chí.
- Điểm thưởng: 03 tiêu chí và 04 tiêu chí thành phần
- Điều tra xã hội học: Được tích hợp từ Chỉ số SIPAS.
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của các sở, ban, ngành chi tiết tại Phụ lục I)