Document: Điều 1 Quyết định 17/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/
Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên
Đvt: đồng

Cấp 1

Cấp 2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai)

m3

66.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác (nguyên khai)

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (nguyên khai)

m3

100.000

II202030101

đá mi

m3

100.000

II2020302

Đá hộc và đá base:

II202030201

Đá hộc

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

171.000

II202030301

đá 0x4

m3

171.000

II2020304

Đá dăm các loại:

II202030401

Đá ( 1 x 2)

m3

240.000

II202030402

Đá (2 x 4 )

m3

240.000

II202030403

Đá (4 x 6)

m3

240.000

II2020306

Đá chẻ các loại

m3

370.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi nguyên khai

m3

150.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020304

Quặng Laterit
(Để sản xuất xi măng)

tấn

150.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (cát san lấp, cát đen nguyên khai)

m3

76.000

II502

Cát xây dựng (nguyên khai):

II50202

Cát vàng, cát trắng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (nguyên khai)

m3

170.000

II19

Than bùn (nguyên khai)

tấn

280.000

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III2

Gỗ nhóm II

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥50cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.600.000

III31904

D≥50cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III41504

D≥50cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

3.000.000

III5011303

D≥50cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5030703

D≥50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.700.000

III6

Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Gỗ cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10102

Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao

m3

700.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

V202

Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

2. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/
Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên
Đvt: đồng

Cấp 1

Cấp 2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (nguyên khai)

m3

66.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác (nguyên khai)

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (nguyên khai)

m3

100.000

II202030101

đá mi

m3

100.000

II2020302

Đá hộc và đá base:

II202030201

Đá hộc

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

171.000

II202030301

đá 0x4

m3

171.000

II2020304

Đá dăm các loại:

II202030401

Đá ( 1 x 2)

m3

240.000

II202030402

Đá (2 x 4 )

m3

240.000

II202030403

Đá (4 x 6)

m3

240.000

II2020306

Đá chẻ các loại

m3

370.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi nguyên khai

m3

150.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020304

Quặng Laterit
(Để sản xuất xi măng)

tấn

150.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (cát san lấp, cát đen nguyên khai)

m3

76.000

II502

Cát xây dựng (nguyên khai):

II50202

Cát vàng, cát trắng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (nguyên khai)

m3

170.000

II19

Than bùn (nguyên khai)

tấn

280.000

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III2

Gỗ nhóm II

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥50cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.600.000

III31904

D≥50cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III41504

D≥50cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

3.000.000

III5011303

D≥50cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5030703

D≥50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.700.000

III6

Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Gỗ cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10102

Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao

m3

700.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

V202

Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

2. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.