Document: Điều 1 Quyết định 5153/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "5153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5153/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1.1. Vị trí và giới hạn toàn khu công nghiệp:
- Khu công nghiệp Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh lộc A, huyện Bình Chánh, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn và phường Bình Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Cách Quốc lộ 1 về phía Đông theo đường Nguyễn Thị Tú khoảng 700m.
- Các mặt giáp giới như sau:
+ Phía Bắc : giáp rạch thoát nước khu vực.
+ Phía Nam : giáp đường Nguyễn Thị Tú.
+ Phía Đông và Tây : giáp khu dân cư.
- Quy mô diện tích: 207,0 ha, trong đó:
+ Phường Bình Hòa B, quận Bình Tân: 113,2265 ha.
+ Xã Vĩnh lộc A, huyện Bình Chánh: 84,59 ha.
+ Xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn: 9,1835 ha.
1.2. Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Tổng diện tích: 17,28732 ha.
- Vị trí: thể hiện trên bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh tỷ lệ 1/2000, bao gồm:
+ Công ty TNHH Thương mại Thép Mười Đây, Công ty TNHH Vinagas, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây, Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Thủy sản - Incomfish, Ban Quản lý dự án Điện Miền Nam (ký hiệu 4, 5, 6, 7, 9): cụm I.
+ Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Huệ Linh, Công ty TNHH Một thành viên kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Đông (ký hiệu 2, 3): cụm II.
+ Công ty Cổ phần Merufa, Công ty Cổ phần thực phẩm Cholimex (ký hiệu 1, 8): cụm III.
2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch:
Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc.
3. Cơ quan thỏa thuận:
Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch:
Viện Quy hoạch Xây dựng thuộc Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố.
5. Hồ sơ, bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Thuyết minh điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc.
- Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ tỷ lệ 1/2000 (trích từ Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt).
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh tỷ lệ 1/2000.
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Về chức năng sử dụng đất tại các lô đất điều chỉnh cục bộ:
- Hoán chuyển một phần diện tích đất (theo quy hoạch được duyệt) như: đất giao thông, đất cây xanh, đất trung tâm công cộng, đất hạ tầng kỹ thuật, thành đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp và hoán chuyển đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp thành đất kho bãi.
- Bảng tổng hợp so sánh về chức năng sử dụng đất điều chỉnh tại 9 lô đất:

Theo phương án điều chỉnh cục bộ quy hoạch (thực tế)

Theo quy hoạch được duyệt (Quyết định số 437 BXD/KTQH ngày 24 tháng 9 năm 1997)

Ký hiệu lô đất quy hoạch

Tên công ty, nhà xưởng

Tổng diện tích thuê đất (m²)

Chức năng

Ký hiệu chức năng

Diện tích
(m2)

Chức năng

1

Công ty cổ phần Merufa

15.710,8

Đất nhà máy, xí nghiệp

1A

2.388,3

Đất giao thông

1B

9.858,1

Đất nhà máy, xí nghiệp

1C

3.473,1

Đất cây xanh cách ly

2

Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Huệ Linh

29.700

Đất nhà máy, xí nghiệp

2A

27.262,5

Đất nhà máy, xí nghiệp

2B

2.321,5

Đất cây xanh cách ly

3

Công ty TNHH Một thành viên kinh doanh khí hóa lỏng Miền Đông

3.289,5

Đất nhà máy, xí nghiệp

3A

833,8

Đất trung tâm công cộng

3B

455,7

Đất giao thông

3C

2.000

Đất cây xanh cách ly

4

Công ty TNHH Thương mại Thép Mười Đây

9.717,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

4

9.708,9

Đất khu xử lý kỹ thuật

5

Công ty TNHH Vinagas

6.602,0

Đất nhà máy, xí nghiệp

5A

4.601,2

Đất khu xử lý kỹ thuật

5B

2.002,3

Đất cây xanh cách ly

6

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây

25.58,6

Đất nhà máy, xí nghiệp

6A

4.129,0

Đất giao thông

6B

15.183,8

Đất nhà máy, xí nghiệp

6C

4.437,7

Đất cây xanh cách ly

7

Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Thủy sản - Incomfish

20.819,2

Đất nhà máy, xí nghiệp

7A

6.799,7

Đất nhà máy, xí nghiệp

7B

9.657,4

Đất khu xử lý kỹ thuật

7C

4.369,6

Đất cây xanh cách ly

8

Công ty Cổ phần thực phẩm Cholimex

37.019,0

Đất nhà máy, xí nghiệp

8A

29.406,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

8B

7.622.6

Đất giao thông

9

Ban Quản lý dự án Điện Miền Nam

24.656,2

Kho bãi trung chuyển vật tư ngành điện

9A

22.470,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

9B

2.181,1

Đất giao thông

Tổng cộng

172.873,2

6.2. Về chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các lô đất điều chỉnh cục bộ:
Đối với đất xây dựng nhà máy (tại 9 lô đất điều chỉnh nêu trên), các chỉ tiêu về mật độ xây dựng, tầng cao, hệ số sử dụng đất vẫn được áp dụng theo chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 437 BXD/KTQH ngày 24 tháng 9 năm 2007 của Bộ Xây dựng và phù hợp với QCVN 01: 2008/BXD, cụ thể:
- Mật độ xây dựng trong từng nhà máy : ≤ 60 %.
- Tầng cao xây dựng trung bình : 1,5 tầng.
- Hệ số sử dụng đất : 0,9 lần.
6.3. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu giữa phương án đã duyệt và phương án điều chỉnh:
Trên cơ sở điều chỉnh cục bộ tại 9 lô đất, Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có trách nhiệm khẩn trương lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Thông báo số 14/TB-VP ngày 06 tháng 01 năm 2012, trong đó có nội dung so sánh các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu giữa phương án đã duyệt và phương án điều chỉnh.
6.4. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có trách nhiệm lập và trình thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc (điều chỉnh tổng thể). Thành phần hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, trong đó có nội dung quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật của toàn khu công nghiệp.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1.1. Vị trí và giới hạn toàn khu công nghiệp:
- Khu công nghiệp Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh lộc A, huyện Bình Chánh, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn và phường Bình Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Cách Quốc lộ 1 về phía Đông theo đường Nguyễn Thị Tú khoảng 700m.
- Các mặt giáp giới như sau:
+ Phía Bắc : giáp rạch thoát nước khu vực.
+ Phía Nam : giáp đường Nguyễn Thị Tú.
+ Phía Đông và Tây : giáp khu dân cư.
- Quy mô diện tích: 207,0 ha, trong đó:
+ Phường Bình Hòa B, quận Bình Tân: 113,2265 ha.
+ Xã Vĩnh lộc A, huyện Bình Chánh: 84,59 ha.
+ Xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn: 9,1835 ha.
1.2. Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Tổng diện tích: 17,28732 ha.
- Vị trí: thể hiện trên bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh tỷ lệ 1/2000, bao gồm:
+ Công ty TNHH Thương mại Thép Mười Đây, Công ty TNHH Vinagas, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây, Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Thủy sản - Incomfish, Ban Quản lý dự án Điện Miền Nam (ký hiệu 4, 5, 6, 7, 9): cụm I.
+ Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Huệ Linh, Công ty TNHH Một thành viên kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Đông (ký hiệu 2, 3): cụm II.
+ Công ty Cổ phần Merufa, Công ty Cổ phần thực phẩm Cholimex (ký hiệu 1, 8): cụm III.
2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch:
Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc.
3. Cơ quan thỏa thuận:
Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch:
Viện Quy hoạch Xây dựng thuộc Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố.
5. Hồ sơ, bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Thuyết minh điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc.
- Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ tỷ lệ 1/2000 (trích từ Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt).
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo phương án điều chỉnh tỷ lệ 1/2000.
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Về chức năng sử dụng đất tại các lô đất điều chỉnh cục bộ:
- Hoán chuyển một phần diện tích đất (theo quy hoạch được duyệt) như: đất giao thông, đất cây xanh, đất trung tâm công cộng, đất hạ tầng kỹ thuật, thành đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp và hoán chuyển đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp thành đất kho bãi.
- Bảng tổng hợp so sánh về chức năng sử dụng đất điều chỉnh tại 9 lô đất:

Theo phương án điều chỉnh cục bộ quy hoạch (thực tế)

Theo quy hoạch được duyệt (Quyết định số 437 BXD/KTQH ngày 24 tháng 9 năm 1997)

Ký hiệu lô đất quy hoạch

Tên công ty, nhà xưởng

Tổng diện tích thuê đất (m²)

Chức năng

Ký hiệu chức năng

Diện tích
(m2)

Chức năng

1

Công ty cổ phần Merufa

15.710,8

Đất nhà máy, xí nghiệp

1A

2.388,3

Đất giao thông

1B

9.858,1

Đất nhà máy, xí nghiệp

1C

3.473,1

Đất cây xanh cách ly

2

Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Huệ Linh

29.700

Đất nhà máy, xí nghiệp

2A

27.262,5

Đất nhà máy, xí nghiệp

2B

2.321,5

Đất cây xanh cách ly

3

Công ty TNHH Một thành viên kinh doanh khí hóa lỏng Miền Đông

3.289,5

Đất nhà máy, xí nghiệp

3A

833,8

Đất trung tâm công cộng

3B

455,7

Đất giao thông

3C

2.000

Đất cây xanh cách ly

4

Công ty TNHH Thương mại Thép Mười Đây

9.717,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

4

9.708,9

Đất khu xử lý kỹ thuật

5

Công ty TNHH Vinagas

6.602,0

Đất nhà máy, xí nghiệp

5A

4.601,2

Đất khu xử lý kỹ thuật

5B

2.002,3

Đất cây xanh cách ly

6

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bình Tây

25.58,6

Đất nhà máy, xí nghiệp

6A

4.129,0

Đất giao thông

6B

15.183,8

Đất nhà máy, xí nghiệp

6C

4.437,7

Đất cây xanh cách ly

7

Công ty Cổ phần đầu tư thương mại Thủy sản - Incomfish

20.819,2

Đất nhà máy, xí nghiệp

7A

6.799,7

Đất nhà máy, xí nghiệp

7B

9.657,4

Đất khu xử lý kỹ thuật

7C

4.369,6

Đất cây xanh cách ly

8

Công ty Cổ phần thực phẩm Cholimex

37.019,0

Đất nhà máy, xí nghiệp

8A

29.406,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

8B

7.622.6

Đất giao thông

9

Ban Quản lý dự án Điện Miền Nam

24.656,2

Kho bãi trung chuyển vật tư ngành điện

9A

22.470,9

Đất nhà máy, xí nghiệp

9B

2.181,1

Đất giao thông

Tổng cộng

172.873,2

6.2. Về chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại các lô đất điều chỉnh cục bộ:
Đối với đất xây dựng nhà máy (tại 9 lô đất điều chỉnh nêu trên), các chỉ tiêu về mật độ xây dựng, tầng cao, hệ số sử dụng đất vẫn được áp dụng theo chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 437 BXD/KTQH ngày 24 tháng 9 năm 2007 của Bộ Xây dựng và phù hợp với QCVN 01: 2008/BXD, cụ thể:
- Mật độ xây dựng trong từng nhà máy : ≤ 60 %.
- Tầng cao xây dựng trung bình : 1,5 tầng.
- Hệ số sử dụng đất : 0,9 lần.
6.3. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu giữa phương án đã duyệt và phương án điều chỉnh:
Trên cơ sở điều chỉnh cục bộ tại 9 lô đất, Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có trách nhiệm khẩn trương lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Thông báo số 14/TB-VP ngày 06 tháng 01 năm 2012, trong đó có nội dung so sánh các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu giữa phương án đã duyệt và phương án điều chỉnh.
6.4. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có trách nhiệm lập và trình thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc (điều chỉnh tổng thể). Thành phần hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, trong đó có nội dung quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật của toàn khu công nghiệp.