Document: Điểm e Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm e Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
6. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật
...
e) Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
- Quy hoạch hệ thống thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt:
• Theo quy hoạch vùng tỉnh Đồng Nai, nước thải tại thị trấn Trảng Bom được thu gom xử lý tập trung.
• Theo quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 đô thị Trảng Bom, nước thải khu vực thị trấn Trảng Bom được thu gom xử lý tập trung. Quy hoạch 03 trạm xử lý nước thái với tổng cộng suất Q = 11.500 m3/ngày (Trạm xử lý số 1 Q = 6000 m3/ngày thải ra suối đá, Trạm xử lý số 2 Q = 3500 m3/ngày thải ra suối, Trạm xử lý số 3 Q = 2000 m3/ngày thải ra suối). Đối với các phường dự kiến sẽ đầu tư hệ thống xử lý nước thải đạt tỷ lệ theo quy định
• Tổng lượng nước thải sinh hoạt năm 2030: Qsh = 36.000 m3/ngày, trong đó nước thải đô thị là 24.000 m3/ngày. Giai đoạn 2050 Qsh = 53.000 m3/ngày, trong đó nước thải đô thị là 39.000 m3/ngày.
• Nước thải được thoát theo hệ thống cống riêng.
• Nước thải từ nhà dân, các công trình công cộng phải được xử lý bằng bể tự hoại trước khi thải ra cống gom.
• Sử dụng cống tròn bê tông cốt thép, với các kích thước D400 - D600.
• Các tuyến cống thoát nước thải được đi dưới vỉa hè
+ Nước thải công nghiệp:
• Nước thải công nghiệp từ các xí nghiệp công nghiệp phải được xử lý đạt tiêu chuẩn cột A, QCVN 40:2011/BTNMT và Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tinh Đồng Nai trước khí xả ra hệ thống thoát nước đô thị hoặc nguồn tiếp nhận.
• Hệ thống thoát nước trong các khu, cụm công nghiệp tập trung là hệ thống thoát nước riêng, có trạm xử lý nước thải cho từng khu công nghiệp.
Tổng lượng nước thải công nghiệp: Qcn30 = 43.000 m3/ngày, Qcn50 = 60.000 m3/ngày.
- Rác thải:
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt năm 2030: 345 tấn/ngày, trong đó rác thải đô thị là: 243 tấn/ngày.
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt năm 2050: 440 tấn/ngày, trong đó rác thải đô thị là: 324 tấn/ngày.
+ Lượng rác thải công nghiệp năm 2030: 360 tấn/ngày; năm 2050: 500 tấn/ngày.
+ Theo quy hoạch vùng tỉnh Đồng Nai, rác thải sinh hoạt huyện Trảng Bom, rác thải công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại được thu gom về khu liên hiệp xử lý rác thải đã xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 của huyện tại ấp Nhân Hòa, xã Tây Hoà, quy mô khoảng 48,898 ha.
+ Bãi trung chuyển rác xã Thanh Bình (0,9 ha), bãi trung chuyển rác xã Bàu Hàm (0,2 ha).
- Nghĩa trang: Theo quy hoạch hệ thống nghĩa trang của tỉnh. Trên địa bàn huyện quy hoạch xây dựng mới nghĩa trang diện tích khoảng 50 ha tại xã Sông Trầu.

Content:
Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
- Quy hoạch hệ thống thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt:
• Theo quy hoạch vùng tỉnh Đồng Nai, nước thải tại thị trấn Trảng Bom được thu gom xử lý tập trung.
• Theo quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 đô thị Trảng Bom, nước thải khu vực thị trấn Trảng Bom được thu gom xử lý tập trung. Quy hoạch 03 trạm xử lý nước thái với tổng cộng suất Q = 11.500 m3/ngày (Trạm xử lý số 1 Q = 6000 m3/ngày thải ra suối đá, Trạm xử lý số 2 Q = 3500 m3/ngày thải ra suối, Trạm xử lý số 3 Q = 2000 m3/ngày thải ra suối). Đối với các phường dự kiến sẽ đầu tư hệ thống xử lý nước thải đạt tỷ lệ theo quy định
• Tổng lượng nước thải sinh hoạt năm 2030: Qsh = 36.000 m3/ngày, trong đó nước thải đô thị là 24.000 m3/ngày. Giai đoạn 2050 Qsh = 53.000 m3/ngày, trong đó nước thải đô thị là 39.000 m3/ngày.
• Nước thải được thoát theo hệ thống cống riêng.
• Nước thải từ nhà dân, các công trình công cộng phải được xử lý bằng bể tự hoại trước khi thải ra cống gom.
• Sử dụng cống tròn bê tông cốt thép, với các kích thước D400 - D600.
• Các tuyến cống thoát nước thải được đi dưới vỉa hè
+ Nước thải công nghiệp:
• Nước thải công nghiệp từ các xí nghiệp công nghiệp phải được xử lý đạt tiêu chuẩn cột A, QCVN 40:2011/BTNMT và Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tinh Đồng Nai trước khí xả ra hệ thống thoát nước đô thị hoặc nguồn tiếp nhận.
• Hệ thống thoát nước trong các khu, cụm công nghiệp tập trung là hệ thống thoát nước riêng, có trạm xử lý nước thải cho từng khu công nghiệp.
Tổng lượng nước thải công nghiệp: Qcn30 = 43.000 m3/ngày, Qcn50 = 60.000 m3/ngày.
- Rác thải:
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt năm 2030: 345 tấn/ngày, trong đó rác thải đô thị là: 243 tấn/ngày.
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt năm 2050: 440 tấn/ngày, trong đó rác thải đô thị là: 324 tấn/ngày.
+ Lượng rác thải công nghiệp năm 2030: 360 tấn/ngày; năm 2050: 500 tấn/ngày.
+ Theo quy hoạch vùng tỉnh Đồng Nai, rác thải sinh hoạt huyện Trảng Bom, rác thải công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại được thu gom về khu liên hiệp xử lý rác thải đã xây dựng hoàn thiện giai đoạn 1 của huyện tại ấp Nhân Hòa, xã Tây Hoà, quy mô khoảng 48,898 ha.
+ Bãi trung chuyển rác xã Thanh Bình (0,9 ha), bãi trung chuyển rác xã Bàu Hàm (0,2 ha).
- Nghĩa trang: Theo quy hoạch hệ thống nghĩa trang của tỉnh. Trên địa bàn huyện quy hoạch xây dựng mới nghĩa trang diện tích khoảng 50 ha tại xã Sông Trầu.