Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.44

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi không kế đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10.17

- Đất cây xanh sử dụng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4.02

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

32.74

19.48

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

32.88

19.56

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3.28

- Trường trung học phổ thông

1.60

- Đất trung tâm thể dục thể thao

1.68

2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

12.89

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0.51

4

Đất sông, rạch

12.84

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3.36

Tổng cộng

168.10

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Đơn vị ở 1: điện tích 68,61 ha; dự báo quy mô dân số 11.440 người

Chức năng

Ký hiệu ô phố

Diện
tích

Dân số

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

A. Đất đơn vị ở

575.200

50,28

1. Đất các nhóm nhà ở:

363.300

11,440

31,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

141.600

3,214

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.01

27.200

622

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.02

25.600

560

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.03

7.900

181

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.04

12.800

293

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.05

24.700

565

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.06

17.000

389

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.07

26.400

604

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

221.700

8,226

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.08

15.200

396

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.09

Content:
8.44

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi không kế đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10.17

- Đất cây xanh sử dụng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4.02

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

32.74

19.48

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

32.88

19.56

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3.28

- Trường trung học phổ thông

1.60

- Đất trung tâm thể dục thể thao

1.68

2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

12.89

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0.51

4

Đất sông, rạch

12.84

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3.36

Tổng cộng

168.10

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Đơn vị ở 1: điện tích 68,61 ha; dự báo quy mô dân số 11.440 người

Chức năng

Ký hiệu ô phố

Diện
tích

Dân số

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

A. Đất đơn vị ở

575.200

50,28

1. Đất các nhóm nhà ở:

363.300

11,440

31,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

141.600

3,214

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.01

27.200

622

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.02

25.600

560

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.03

7.900

181

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.04

12.800

293

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.05

24.700

565

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.06

17.000

389

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.07

26.400

604

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

221.700

8,226

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.08

15.200

396

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.09