Document: Điều 1 Quyết định 159/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Tỷ lệ 1/500 Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "159/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "159/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "159/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "159/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "159/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 159/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Tỷ lệ 1/500 Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) do Trung tâm Phát triển vùng SENA thiết lập và hoàn thành tháng 9/2004 với các nội dung chủ yếu như sau:
1) Vị trí, ranh giới và phạm vi quy hoạch:
1.1/ Vị trí: Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) thuộc địa bàn các Xã
Minh Khai (145.018m2, chiếm 31,64% quỹ đất) và Xã Xuân Phương (313.344m2).
2.2/ Phạm vi và ranh giới: Khu đất lập quy hoạch có ranh giới được xác định như sau:
- Phía Bắc: Một phần giáp đường 32, giai đoạn I của Cụm Công nghiệp Từ Liêm và khu vực Dự án của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam.
- Phía Đông là tuyến đường quy hoạch dự kiến và khu vực dân cư Xóm Đinh, Xã Xuân Phương.
- Phía Nam là đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B dự kiến.
- Phía Tây là Đường 70 dự kiến mở rộng.
1.3/ Quy mô khu đất quy hoạch:
Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) có diện tích khoảng 458.362m2 (gồm 454.547m2 theo Quyết định số 156/QĐ ngày 08/01//2004 của UBND Thành phố về việc thu hồi đất tạm giao cho Ban quản lý dự án Cụm Công nghiệp Từ Liêm) và khoảng 3.815m2 đất bổ sung, nằm phía Tây Bắc (theo yêu cầu của UBND Huyện Từ Liêm).
2) Mục tiêu:

- Đồ án Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm là bước triển khai thực hiện Quyết định đầu tư mở rộng Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm của UBND Thành phố.
- Cụ thể hoá Quy hoạch chi tiết Huyện Từ Liêm (Tỷ lệ 1/5000) đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Mở rộng Cụm công nghiệp Từ Liêm, xây dựng một khu công nghiệp ổn định, đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc và môi trường, đảm bảo cho sự phát triển lâu dài và phù hợp với quy hoạch chung của khu vực.
- Xác định cơ cấu sử dụng đất, định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trong toàn khu vực và trong mối liên hệ giữa khu công nghiệp với khu vực xung quanh.
- Đề xuất các giải pháp quy hoạch sử dụng đất và chia lô đất xí nghiệp công nghiệp; các giải pháp quy hoạch hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật làm cơ sở cho chủ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp lập dự án đầu tư vào khu công nghiệp.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý xây dựng và hoạt động của Cụm Công nghiệp cũng như toàn bộ khu công nghiệp.
3) Quy mô, tính chất:
Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) là một phần của Khu Công nghiệp tập trung Từ Liêm.
- Khu công nghiệp tập trung Huyện Từ Liêm có diện tích 93,02 ha, bao gồm:
a) Cụm Công nghiệp cho các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm có diện tích 71,39 ha. Trong đó Giai đoạn đầu với diện tích 25,55ha đã được triển khai xây dựng và Phần mở rộng (Giai đoạn 2) có diện tích 45,84ha.
b) Khu vực của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam với diện tích 21,63 ha.
- Cụm công nghiệp Từ Liêm quy mô 71,39ha, có số lượng công nhân khoảng 7100 người (100 lao động /ha đất công nghiệp).
- Loại hình công nghiệp đa dạng, có mức độ vệ sinh công nghiệp loại IV và V, tương đương với khoảng cách ly tối thiểu với các khu vực dân cư là 100m và 50m.
- Khu công nghiệp Từ Liêm là khu công nghiệp cho các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ có quy mô khoảng từ 0,2ha đến 1ha.
- Khu công nghiệp Từ Liêm được bố trí đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đảm bảo các yêu cầu về mặt môi trường.
4) Định hướng phát triển không gian và cơ cấu sử dụng đất:
- Cụm công nghiệp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Từ Liêm (Phần mở rộng) có diện tích 45,84 ha. Cơ cấu sử dụng đất của Cụm Công nghiệp Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) góp phần hỗ trợ cho cơ cấu sử dụng đất của giai đoạn 1 tạo cho Cụm Công nghiệp có một cơ cấu sử dụng đất phù hợp với Quy chuẩn về quy hoạch các khu công nghiệp.
- Trong khu vực Cụm công nghiệp Từ Liêm: Đất Nghĩa trang Xã Minh Khai và Xuân Phương giữ nguyên hiện trạng, chuyển thành khu nghĩa trang khô và khu cây xanh, không chôn thêm mộ mới mà chỉ thực hiện việc cải táng. Xung quanh khu vực nghĩa trang dành diện tích đất để trồng cây xanh, tạo khu vực cách ly và cảnh quan khu vực.
- Chùa Thanh Lâm được bảo tồn có hành lang cây xanh cách ly với các công trình công nghiệp đảm bảo các yêu cầu về mặt môi trưòng và kiến trúc cảnh quan.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong Cụm công nghiệp Từ Liêm (giai đoạn 2) được kết hợp với giai đoạn 1 tạo thành hệ thống hạ tầng kỹ thuật thống nhất trong toàn cụm và có tính đến việc phục vụ cho toàn bộ khu công nghiệp tập trung và các khu vực dân cư và quốc phòng ở lân cận.
- Cơ cấu sử dụng đất của Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) tuân theo bảng sau:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP HUYỆN TỪ LIÊM

TT

Loại đất

Giai đoạn 1

Giai đoạn 2
(Phần mở rộng)

Toàn bộ
Cụm Công nghiệp

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công cộng dịch vụ

0,24

0,94

1,384

3,02

1,624

2,35

2

Đất Xí nghiệp CN

16,95

66,34

23,663

51,63

40,613

58,80

3

Đất giao thông Cụm công nghiệp

7,64

29,90

7,626

16,64

15,266

22,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,72

2,82

0,818

1,78

1,538

2,23

5

Đất cây xanh

0

0,00

10,033

21,89

10,033

14,52

Cộng

25,55

100,00

43,524

94,96

69,074

100,00

6

Giao thông đô thị

0

0

2,312

5,04

2,312

Tổng cộng

25,55

100,00

45,836

100,00

71,386

5) Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) được phân thành các khu đất với các chỉ tiêu kinh tế và kỹ thuật sau:
a) Khu đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp: Tổng diện tích 236.629m2 được phân bố trong 8 ô đất, Ký hiệu A2.CN1- A2.CN8.
b) Khu đất xây dựng công trình công cộng dịch vụ: Tổng diện tích 13.834 m2, gồm 2 ô đất A2.CC1 và A2.CC2.
c) Khu đất cây xanh: Diện tích 100.334 m2, gồm 6 ô đất:
- Ô đất Chùa Thanh Lâm (ký hiệu A2.CX1) có diện tích 17.165m2, bao gồm Chùa Thanh Lâm (5.475m2) và diện tích cây xanh bảo vệ xung quanh bên ngoài hàng rào Chùa.
- Ô đất A2.CX2 có diện tích 30.481m2 và ô đất A2.CX4 có diện tích 46.874m2. Một phần trong ô đất là Nghĩa trang hiện tại của các Xã: Minh Khai và Xuân Phương. Nghĩa trang được rào kín và trồng cây xanh cách ly xung quanh nhằm hạn chế các ảnh hưởng bất lợi về cảnh quan và môi trường và được thực hiên theo dự án riêng.
- Ô đất A2.CX3 (diện tích 2.750m2); A2.CX5 (diện tích 2.040m2) và A2.CX6 (diện tích 1.024m2) là hành lang cây xanh cách ly cho Chùa Thanh Lâm, cách ly khu vực Nghĩa trang và là hành lang hạ tầng kỹ thuật.
d) Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có diện tích 8.183m2; gồm ô đất A2.KT1 bố trí trạm nước thải khu vực và ô đất A2.KT2 bố trí trạm biến thế 110KV/22KV.
e) Đất giao thông: (phần đất tạm giao) và giao thông của cụm công nghiệp trong khu vực quy hoạch có diện tích 99.382m2.
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KINH TẾ- KỸ THUẬT CÁC Ô ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP TẬP TRUNG VỪA VÀ NHỎ HUYỆN TỪ LIÊM (GIAI ĐOẠN 2)

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng

Diện tích (m2)

Diện tích XD (m2)

MĐ XD (%)

Số tầng TB

Hệ số sử dụng đất

Diện tích sàn (m2)

1

Đất Xí nghiệp công nghiệp

236629

141977

212966

1.1

A2.CN1

XNCN

26651

15991

60

1,5

0,9

23986

1.2

A2.CN2

XNCN

16787

10072

60

1,5

0,9

15108

1.3

A2.CN3

XNCN

23395

14037

60

1,5

0,9

21056

1.4

A2.CN4

XNCN

38054

22832

60

1,5

0,9

34249

1.5

A2.CN5

XNCN

28411

17047

60

1,5

0,9

25570

1.6

A2.CN6

XNCN

19747

11848

60

1,5

0,9

17772

1.7

A2.CN7

XNCN

44041

26425

60

1,5

0,9

39637

1.8

A2.CN8

XNCN

39543

23726

60

1,5

0,9

35589

2

Đất công cộng, dịch vụ

13834

5182

13438

2.1

A2.CC1

Tr­ưng bày sản phẩm

10320

4128

40

3

1,2

12384

2.2

A2.CC2

Công cộng dịch vụ

3514

1054

30

1

0,3

1054

3

Đất cây xanh

100334

2575

15

1

0,15

2575

3.1

A2.CX1

Chùa Thanh Lâm và CX cách ly

17165

2575

2575

3.2

A2.CX2

Nghĩa trang Xã Minh Khai, cây xanh

30481

3.3

A2.CX3

Cây xanh cách ly

2750

3.4

A2.CX4

Nghĩa trang Thôn Hoè Thị, cây xanh

46874

3.5

A2.CX5

CX , hành lang KT

2040

3.6

A2.CX6

CX , hành lang KT

1024

4

HT kỹ thuật

8183

4.1

A2.KT1

TXL nu­ớc thải

5091

4.2

A2.KT2

TBT Cầu Diễn

3092

5

Giao thông

99382

5.1

GT cụm CN

76263

5.2

GT đô thị

23119

Cộng

458362

149734

228979

6) Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy họach hệ thống giao thông:
Giao thông đô thị:
- Giáp phía Tây là tuyến đường quốc lộ 70, đường có mặt cắt rộng 40m, thuộc trong phạm vi quy hoạch dài 590m.
- Giáp phía Nam là tuyến đường Vành đai 3 – Mỹ Đình – Xuân Phương - đường 70B có mặt cắt dự kiến rộng 50m, thuộc trong phạm vi quy hoạch dài 637m.
Đây là các phần đất tạm giao để làm đường thi công và chống lấn chiếm. Việc xây dựng hoàn chỉnh các tuyến đường này sẽ được thực hiện theo dự án riêng.
Giao thông cụm công nghiệp:Bao gồm: Tuyến đường có mặt cắt ngang rộng 30m; đường rộng 17,5m và đường rộng 5,5m cách ly với Chùa Thanh Lâm dài 210m. Tổng chiều dài của tuyến đường chính trong Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm - giai đoạn 2 (đường rộng 17,5m và đường 30m) là 3.485m; Mật độ đường 7,7km/km2.
Xây dựng các bãi đỗ xe riêng trong từng khu vực chức năng và các lô đất xây dựng công nghiệp.
b) Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa và san nền:
Khu vực quy hoạch thuộc lưu vực tiêu nước phía Nam đường 32.
Hệ thống thoát nước mưa trong khu vực bao gồm: Các tuyến cống D600 đến D2000, tuyến cống hộp bê tông cốt thép H 2500xB3000; H600xB600 thu gom nước mưa trong toàn bộ khu vực quy hoạch và các khu vực trong phạm vi nghiên cứu rồi theo hệ thống dẫn ra Trạm bơm Hoè Thị để thoát ra Sông Nhuệ.
Để đảm bảo cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp tại phía Tây đường 70, thay thế tuyến mương tưới hiện có bằng tuyến cống hộp BTCT B600xH700 nối với Hồ Sen và đến trạm bơm tưới hiện có. Trạm bơm này hiện đang nằm trong phạm vi mở rộng đường 70, khi mở rộng đường trạm bơm sẽ dịch chuyển vào khu vực Hồ Sen.
Cao độ san nền trung bình của toàn bộ khu vực quy hoạch: 6,6 - 6,7m. Trong từng ô đất, nền được san tạo mái với độ dốc i = 0,4%, dốc ra các đường bao quanh bố trí hệ thống thoát nước mưa.
c) Quy hoạch hệ thống cấp nước
Nhu cầu dùng nước trong phạm vi Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2):
Qtb: 1716 m3/ngày đêm Qmax: 2430 m3/ngày đêm.
Nhu cầu dùng nước trong toàn bộ khu vực nghiên cứu:
Qtb: 5120 m3/ngày.đêm; Qmax: 7320 m3/ ngày.đêm.
Nguồn cấp nước: Trước mắt do trạm cấp nước xây dựng trong giai đoạn 1 cung cấp. Trạm được dự kiến nâng cấp với công suất khoảng 8000m3/ngày đêm. Sau này cấp nước cho khu vực quy hoạch thông qua tuyến cấp nước truyền dẫn F400 của thành phố dự kiến xây dựng dọc theo tuyến đường vành đai 3 - Mỹ Đình – Xuân Phương - Đường 70B và Đường 70.
Hệ thống cấp nước trong khu vực quy hoạch bao gồm các tuyến ống F250, 160 và 110 tạo thành các mạch vòng cấp nước đến từng ô đất xây dựng.
d) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
Khối lượng nước thải cần xử lý trong khu vực quy hoạch - cụm công nghiệp Từ Liêm giai đoạn 2 là 801 m3/ngày.đêm.
Nhu cầu xử lý nước thải của toàn bộ khu vực nghiên cứu (bao gồm toàn bộ Khu công nghiệp tập trung Từ Liêm và khu vực dân cư lân cận) là 2860m3/ngày đêm.
Hệ thống thoát nước thải là hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn với hệ thống thoát nước mưa.
Nước thải của các Xí nghiệp Công nghiệp được thu gom vào tuyến cống D300 – D500 dẫn đến trạm xử lý nước thải với công suất xử lý dự kiến 3500m3/ngày.đêm tại phía Nam khu vực quy hoạch. Nước thải sau khi được xử lý tại trạm xử lý nước thải, đáp ứng các yêu cầu về điều kiện vệ sinh môi trường (tương ứng với nguồn xả loại 2), được xả vào cống ra Sông Nhuệ.
Tổng khối lượng rác thải phải thu gom xử lý trong phạm vi Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) là 4,5T/ngày đêm, tương đương với 11m3/ngày đêm.
Tổng khối lượng rác thải phải thu gom trong khu vực nghiên cứu vào khoảng 13T/ngày đêm, tương đương với 31m3/ngày đêm.
Rác thải độc hại và không độc hại phải được phân loại và được vận chuyển đến trạm xử lý rác thải chung của thành phố.
e) Quy hoạch hệ thống cấp điện
Nhu cầu cấp điện trong khu vực Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2): Ptt = 7.827 KW; Stt = 8.697 KVA.
Nhu cầu cấp điện cho khu vực nghiên cứu: Ptt = 22.840 KW; Stt = 25.308 KVA.
Nguồn cấp điện cho khu vực quy hoạch là trạm biến thế 110/22KV Cầu Diễn với công suất dự kiến 2x63MVA, sẽ được xây dựng theo dự án riêng của ngành điện. Xây dựng các lộ cáp cấp điện cho khu vực quy hoạch và lân cận. Các tuyến 22KV bố trí đi ngầm chôn dưới vỉa hè hoặc được đặt trong các tuynen kỹ thuật. Xây dựng 12 trạm biến thế 22/0,4KV; đảm bảo bán kính phục vụ 250 -300 m.
g) Quy hoạch hệ thống thông tin bưu điện:
Tổng nhu cầu điện thoại cố định thuê bao trong khu vực Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) là 309 máy.
Nhu cầu điện thoại cố định thuê bao trong khu vực nghiên cứu 1800 máy.
Khu vực quy hoạch được đáp ứng nhu cầu điện thoại thuê bao từ tổng đài vệ tinh Từ Liêm dự kiến 4000 số.
Bố trí 2 tủ cáp có dung lượng từ 200 số đến 300 số. Các tuyến cáp điện thoại từ tổng đài đến tủ cáp được bố trí đi ngầm dưới hè.
h) Quy hoạch tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật:
Xây dựng một tuyến tuy nen bố trí tổng hợp các tuyến cấp điện, nước và thông tin bưu điện tại trục đường chính có mặt cắt rộng 30m với tổng chiều dài 995m.
7) Quy hoạch chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng:
Chỉ giới xây dựng cho các công trình được xác định như sau:
- Chỉ giới xây dựng cách các tuyến đường đô thị và đường quốc lộ là 10m.
- Chỉ giới xây dựng cách các tuyến đường cụm công nghiệp là 6m.
- Chỉ giới xây dựng đáp ứng nhu cầu phòng hoả: Giữa tường của hai Xí nghiệp công nghiệp giáp cạnh nhau là 6m.
Toàn bộ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng được xác định trong bản vẽ QH-09.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) do Trung tâm Phát triển vùng SENA thiết lập và hoàn thành tháng 9/2004 với các nội dung chủ yếu như sau:
1) Vị trí, ranh giới và phạm vi quy hoạch:
1.1/ Vị trí: Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) thuộc địa bàn các Xã
Minh Khai (145.018m2, chiếm 31,64% quỹ đất) và Xã Xuân Phương (313.344m2).
2.2/ Phạm vi và ranh giới: Khu đất lập quy hoạch có ranh giới được xác định như sau:
- Phía Bắc: Một phần giáp đường 32, giai đoạn I của Cụm Công nghiệp Từ Liêm và khu vực Dự án của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam.
- Phía Đông là tuyến đường quy hoạch dự kiến và khu vực dân cư Xóm Đinh, Xã Xuân Phương.
- Phía Nam là đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B dự kiến.
- Phía Tây là Đường 70 dự kiến mở rộng.
1.3/ Quy mô khu đất quy hoạch:
Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) có diện tích khoảng 458.362m2 (gồm 454.547m2 theo Quyết định số 156/QĐ ngày 08/01//2004 của UBND Thành phố về việc thu hồi đất tạm giao cho Ban quản lý dự án Cụm Công nghiệp Từ Liêm) và khoảng 3.815m2 đất bổ sung, nằm phía Tây Bắc (theo yêu cầu của UBND Huyện Từ Liêm).
2) Mục tiêu:

- Đồ án Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm là bước triển khai thực hiện Quyết định đầu tư mở rộng Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm của UBND Thành phố.
- Cụ thể hoá Quy hoạch chi tiết Huyện Từ Liêm (Tỷ lệ 1/5000) đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Mở rộng Cụm công nghiệp Từ Liêm, xây dựng một khu công nghiệp ổn định, đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc và môi trường, đảm bảo cho sự phát triển lâu dài và phù hợp với quy hoạch chung của khu vực.
- Xác định cơ cấu sử dụng đất, định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trong toàn khu vực và trong mối liên hệ giữa khu công nghiệp với khu vực xung quanh.
- Đề xuất các giải pháp quy hoạch sử dụng đất và chia lô đất xí nghiệp công nghiệp; các giải pháp quy hoạch hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật làm cơ sở cho chủ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp lập dự án đầu tư vào khu công nghiệp.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý xây dựng và hoạt động của Cụm Công nghiệp cũng như toàn bộ khu công nghiệp.
3) Quy mô, tính chất:
Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) là một phần của Khu Công nghiệp tập trung Từ Liêm.
- Khu công nghiệp tập trung Huyện Từ Liêm có diện tích 93,02 ha, bao gồm:
a) Cụm Công nghiệp cho các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm có diện tích 71,39 ha. Trong đó Giai đoạn đầu với diện tích 25,55ha đã được triển khai xây dựng và Phần mở rộng (Giai đoạn 2) có diện tích 45,84ha.
b) Khu vực của Tổng công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam với diện tích 21,63 ha.
- Cụm công nghiệp Từ Liêm quy mô 71,39ha, có số lượng công nhân khoảng 7100 người (100 lao động /ha đất công nghiệp).
- Loại hình công nghiệp đa dạng, có mức độ vệ sinh công nghiệp loại IV và V, tương đương với khoảng cách ly tối thiểu với các khu vực dân cư là 100m và 50m.
- Khu công nghiệp Từ Liêm là khu công nghiệp cho các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ có quy mô khoảng từ 0,2ha đến 1ha.
- Khu công nghiệp Từ Liêm được bố trí đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đảm bảo các yêu cầu về mặt môi trường.
4) Định hướng phát triển không gian và cơ cấu sử dụng đất:
- Cụm công nghiệp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Từ Liêm (Phần mở rộng) có diện tích 45,84 ha. Cơ cấu sử dụng đất của Cụm Công nghiệp Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) góp phần hỗ trợ cho cơ cấu sử dụng đất của giai đoạn 1 tạo cho Cụm Công nghiệp có một cơ cấu sử dụng đất phù hợp với Quy chuẩn về quy hoạch các khu công nghiệp.
- Trong khu vực Cụm công nghiệp Từ Liêm: Đất Nghĩa trang Xã Minh Khai và Xuân Phương giữ nguyên hiện trạng, chuyển thành khu nghĩa trang khô và khu cây xanh, không chôn thêm mộ mới mà chỉ thực hiện việc cải táng. Xung quanh khu vực nghĩa trang dành diện tích đất để trồng cây xanh, tạo khu vực cách ly và cảnh quan khu vực.
- Chùa Thanh Lâm được bảo tồn có hành lang cây xanh cách ly với các công trình công nghiệp đảm bảo các yêu cầu về mặt môi trưòng và kiến trúc cảnh quan.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong Cụm công nghiệp Từ Liêm (giai đoạn 2) được kết hợp với giai đoạn 1 tạo thành hệ thống hạ tầng kỹ thuật thống nhất trong toàn cụm và có tính đến việc phục vụ cho toàn bộ khu công nghiệp tập trung và các khu vực dân cư và quốc phòng ở lân cận.
- Cơ cấu sử dụng đất của Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (Phần mở rộng) tuân theo bảng sau:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP HUYỆN TỪ LIÊM

TT

Loại đất

Giai đoạn 1

Giai đoạn 2
(Phần mở rộng)

Toàn bộ
Cụm Công nghiệp

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công cộng dịch vụ

0,24

0,94

1,384

3,02

1,624

2,35

2

Đất Xí nghiệp CN

16,95

66,34

23,663

51,63

40,613

58,80

3

Đất giao thông Cụm công nghiệp

7,64

29,90

7,626

16,64

15,266

22,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,72

2,82

0,818

1,78

1,538

2,23

5

Đất cây xanh

0

0,00

10,033

21,89

10,033

14,52

Cộng

25,55

100,00

43,524

94,96

69,074

100,00

6

Giao thông đô thị

0

0

2,312

5,04

2,312

Tổng cộng

25,55

100,00

45,836

100,00

71,386

5) Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực Cụm công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) được phân thành các khu đất với các chỉ tiêu kinh tế và kỹ thuật sau:
a) Khu đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp: Tổng diện tích 236.629m2 được phân bố trong 8 ô đất, Ký hiệu A2.CN1- A2.CN8.
b) Khu đất xây dựng công trình công cộng dịch vụ: Tổng diện tích 13.834 m2, gồm 2 ô đất A2.CC1 và A2.CC2.
c) Khu đất cây xanh: Diện tích 100.334 m2, gồm 6 ô đất:
- Ô đất Chùa Thanh Lâm (ký hiệu A2.CX1) có diện tích 17.165m2, bao gồm Chùa Thanh Lâm (5.475m2) và diện tích cây xanh bảo vệ xung quanh bên ngoài hàng rào Chùa.
- Ô đất A2.CX2 có diện tích 30.481m2 và ô đất A2.CX4 có diện tích 46.874m2. Một phần trong ô đất là Nghĩa trang hiện tại của các Xã: Minh Khai và Xuân Phương. Nghĩa trang được rào kín và trồng cây xanh cách ly xung quanh nhằm hạn chế các ảnh hưởng bất lợi về cảnh quan và môi trường và được thực hiên theo dự án riêng.
- Ô đất A2.CX3 (diện tích 2.750m2); A2.CX5 (diện tích 2.040m2) và A2.CX6 (diện tích 1.024m2) là hành lang cây xanh cách ly cho Chùa Thanh Lâm, cách ly khu vực Nghĩa trang và là hành lang hạ tầng kỹ thuật.
d) Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có diện tích 8.183m2; gồm ô đất A2.KT1 bố trí trạm nước thải khu vực và ô đất A2.KT2 bố trí trạm biến thế 110KV/22KV.
e) Đất giao thông: (phần đất tạm giao) và giao thông của cụm công nghiệp trong khu vực quy hoạch có diện tích 99.382m2.
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KINH TẾ- KỸ THUẬT CÁC Ô ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP TẬP TRUNG VỪA VÀ NHỎ HUYỆN TỪ LIÊM (GIAI ĐOẠN 2)

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng

Diện tích (m2)

Diện tích XD (m2)

MĐ XD (%)

Số tầng TB

Hệ số sử dụng đất

Diện tích sàn (m2)

1

Đất Xí nghiệp công nghiệp

236629

141977

212966

1.1

A2.CN1

XNCN

26651

15991

60

1,5

0,9

23986

1.2

A2.CN2

XNCN

16787

10072

60

1,5

0,9

15108

1.3

A2.CN3

XNCN

23395

14037

60

1,5

0,9

21056

1.4

A2.CN4

XNCN

38054

22832

60

1,5

0,9

34249

1.5

A2.CN5

XNCN

28411

17047

60

1,5

0,9

25570

1.6

A2.CN6

XNCN

19747

11848

60

1,5

0,9

17772

1.7

A2.CN7

XNCN

44041

26425

60

1,5

0,9

39637

1.8

A2.CN8

XNCN

39543

23726

60

1,5

0,9

35589

2

Đất công cộng, dịch vụ

13834

5182

13438

2.1

A2.CC1

Tr­ưng bày sản phẩm

10320

4128

40

3

1,2

12384

2.2

A2.CC2

Công cộng dịch vụ

3514

1054

30

1

0,3

1054

3

Đất cây xanh

100334

2575

15

1

0,15

2575

3.1

A2.CX1

Chùa Thanh Lâm và CX cách ly

17165

2575

2575

3.2

A2.CX2

Nghĩa trang Xã Minh Khai, cây xanh

30481

3.3

A2.CX3

Cây xanh cách ly

2750

3.4

A2.CX4

Nghĩa trang Thôn Hoè Thị, cây xanh

46874

3.5

A2.CX5

CX , hành lang KT

2040

3.6

A2.CX6

CX , hành lang KT

1024

4

HT kỹ thuật

8183

4.1

A2.KT1

TXL nu­ớc thải

5091

4.2

A2.KT2

TBT Cầu Diễn

3092

5

Giao thông

99382

5.1

GT cụm CN

76263

5.2

GT đô thị

23119

Cộng

458362

149734

228979

6) Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy họach hệ thống giao thông:
Giao thông đô thị:
- Giáp phía Tây là tuyến đường quốc lộ 70, đường có mặt cắt rộng 40m, thuộc trong phạm vi quy hoạch dài 590m.
- Giáp phía Nam là tuyến đường Vành đai 3 – Mỹ Đình – Xuân Phương - đường 70B có mặt cắt dự kiến rộng 50m, thuộc trong phạm vi quy hoạch dài 637m.
Đây là các phần đất tạm giao để làm đường thi công và chống lấn chiếm. Việc xây dựng hoàn chỉnh các tuyến đường này sẽ được thực hiện theo dự án riêng.
Giao thông cụm công nghiệp:Bao gồm: Tuyến đường có mặt cắt ngang rộng 30m; đường rộng 17,5m và đường rộng 5,5m cách ly với Chùa Thanh Lâm dài 210m. Tổng chiều dài của tuyến đường chính trong Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm - giai đoạn 2 (đường rộng 17,5m và đường 30m) là 3.485m; Mật độ đường 7,7km/km2.
Xây dựng các bãi đỗ xe riêng trong từng khu vực chức năng và các lô đất xây dựng công nghiệp.
b) Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa và san nền:
Khu vực quy hoạch thuộc lưu vực tiêu nước phía Nam đường 32.
Hệ thống thoát nước mưa trong khu vực bao gồm: Các tuyến cống D600 đến D2000, tuyến cống hộp bê tông cốt thép H 2500xB3000; H600xB600 thu gom nước mưa trong toàn bộ khu vực quy hoạch và các khu vực trong phạm vi nghiên cứu rồi theo hệ thống dẫn ra Trạm bơm Hoè Thị để thoát ra Sông Nhuệ.
Để đảm bảo cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp tại phía Tây đường 70, thay thế tuyến mương tưới hiện có bằng tuyến cống hộp BTCT B600xH700 nối với Hồ Sen và đến trạm bơm tưới hiện có. Trạm bơm này hiện đang nằm trong phạm vi mở rộng đường 70, khi mở rộng đường trạm bơm sẽ dịch chuyển vào khu vực Hồ Sen.
Cao độ san nền trung bình của toàn bộ khu vực quy hoạch: 6,6 - 6,7m. Trong từng ô đất, nền được san tạo mái với độ dốc i = 0,4%, dốc ra các đường bao quanh bố trí hệ thống thoát nước mưa.
c) Quy hoạch hệ thống cấp nước
Nhu cầu dùng nước trong phạm vi Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2):
Qtb: 1716 m3/ngày đêm Qmax: 2430 m3/ngày đêm.
Nhu cầu dùng nước trong toàn bộ khu vực nghiên cứu:
Qtb: 5120 m3/ngày.đêm; Qmax: 7320 m3/ ngày.đêm.
Nguồn cấp nước: Trước mắt do trạm cấp nước xây dựng trong giai đoạn 1 cung cấp. Trạm được dự kiến nâng cấp với công suất khoảng 8000m3/ngày đêm. Sau này cấp nước cho khu vực quy hoạch thông qua tuyến cấp nước truyền dẫn F400 của thành phố dự kiến xây dựng dọc theo tuyến đường vành đai 3 - Mỹ Đình – Xuân Phương - Đường 70B và Đường 70.
Hệ thống cấp nước trong khu vực quy hoạch bao gồm các tuyến ống F250, 160 và 110 tạo thành các mạch vòng cấp nước đến từng ô đất xây dựng.
d) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
Khối lượng nước thải cần xử lý trong khu vực quy hoạch - cụm công nghiệp Từ Liêm giai đoạn 2 là 801 m3/ngày.đêm.
Nhu cầu xử lý nước thải của toàn bộ khu vực nghiên cứu (bao gồm toàn bộ Khu công nghiệp tập trung Từ Liêm và khu vực dân cư lân cận) là 2860m3/ngày đêm.
Hệ thống thoát nước thải là hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn với hệ thống thoát nước mưa.
Nước thải của các Xí nghiệp Công nghiệp được thu gom vào tuyến cống D300 – D500 dẫn đến trạm xử lý nước thải với công suất xử lý dự kiến 3500m3/ngày.đêm tại phía Nam khu vực quy hoạch. Nước thải sau khi được xử lý tại trạm xử lý nước thải, đáp ứng các yêu cầu về điều kiện vệ sinh môi trường (tương ứng với nguồn xả loại 2), được xả vào cống ra Sông Nhuệ.
Tổng khối lượng rác thải phải thu gom xử lý trong phạm vi Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) là 4,5T/ngày đêm, tương đương với 11m3/ngày đêm.
Tổng khối lượng rác thải phải thu gom trong khu vực nghiên cứu vào khoảng 13T/ngày đêm, tương đương với 31m3/ngày đêm.
Rác thải độc hại và không độc hại phải được phân loại và được vận chuyển đến trạm xử lý rác thải chung của thành phố.
e) Quy hoạch hệ thống cấp điện
Nhu cầu cấp điện trong khu vực Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2): Ptt = 7.827 KW; Stt = 8.697 KVA.
Nhu cầu cấp điện cho khu vực nghiên cứu: Ptt = 22.840 KW; Stt = 25.308 KVA.
Nguồn cấp điện cho khu vực quy hoạch là trạm biến thế 110/22KV Cầu Diễn với công suất dự kiến 2x63MVA, sẽ được xây dựng theo dự án riêng của ngành điện. Xây dựng các lộ cáp cấp điện cho khu vực quy hoạch và lân cận. Các tuyến 22KV bố trí đi ngầm chôn dưới vỉa hè hoặc được đặt trong các tuynen kỹ thuật. Xây dựng 12 trạm biến thế 22/0,4KV; đảm bảo bán kính phục vụ 250 -300 m.
g) Quy hoạch hệ thống thông tin bưu điện:
Tổng nhu cầu điện thoại cố định thuê bao trong khu vực Quy hoạch Cụm Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Huyện Từ Liêm (giai đoạn 2) là 309 máy.
Nhu cầu điện thoại cố định thuê bao trong khu vực nghiên cứu 1800 máy.
Khu vực quy hoạch được đáp ứng nhu cầu điện thoại thuê bao từ tổng đài vệ tinh Từ Liêm dự kiến 4000 số.
Bố trí 2 tủ cáp có dung lượng từ 200 số đến 300 số. Các tuyến cáp điện thoại từ tổng đài đến tủ cáp được bố trí đi ngầm dưới hè.
h) Quy hoạch tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật:
Xây dựng một tuyến tuy nen bố trí tổng hợp các tuyến cấp điện, nước và thông tin bưu điện tại trục đường chính có mặt cắt rộng 30m với tổng chiều dài 995m.
7) Quy hoạch chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng:
Chỉ giới xây dựng cho các công trình được xác định như sau:
- Chỉ giới xây dựng cách các tuyến đường đô thị và đường quốc lộ là 10m.
- Chỉ giới xây dựng cách các tuyến đường cụm công nghiệp là 6m.
- Chỉ giới xây dựng đáp ứng nhu cầu phòng hoả: Giữa tường của hai Xí nghiệp công nghiệp giáp cạnh nhau là 6m.
Toàn bộ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng được xác định trong bản vẽ QH-09.