Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND cấp dự báo cháy rừng bảng tra cấp dự báo cháy rừng Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/01/2024", "sign_number": "01/2024/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2024/QĐ-UBND cấp dự báo cháy rừng bảng tra cấp dự báo cháy rừng Gia Lai

Điều 4. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
...
2. Bảng phân chia các nhóm trạng thái rừng

Nhóm trạng thái rừng

Ký hiệu

Tên trạng thái rừng

I

DTR

Rừng mới trồng chưa thành rừng

I

HG1

Rừng hỗn giao gỗ tre nứa

I

NUA

Rừng nứa tự nhiên

I

RLB

Rừng rụng lá trung bình

I

RLG

Rừng rụng lá giàu

I

RLK

Rừng rụng lá nghèo kiệt

I

RLN

Rừng rụng lá nghèo

I

RLP

Rừng rụng lá phục hồi (chưa có trữ lượng)

I

RTG

Rừng trồng gỗ

I

RTK

Rừng trồng khác

I

RTTN

Rừng trồng tre nứa

I

TNK

Tre nứa khác

II

RKB

Rừng hỗn giao lá rộng lá kim trung bình

II

TXK

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo kiệt

II

TXN

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo

II

TXP

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh phục hồi
(chưa có trữ lượng)

III

TXB

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh trung bình

III

TXG

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh giàu

Content:
Bảng phân chia các nhóm trạng thái rừng

Nhóm trạng thái rừng

Ký hiệu

Tên trạng thái rừng

I

DTR

Rừng mới trồng chưa thành rừng

I

HG1

Rừng hỗn giao gỗ tre nứa

I

NUA

Rừng nứa tự nhiên

I

RLB

Rừng rụng lá trung bình

I

RLG

Rừng rụng lá giàu

I

RLK

Rừng rụng lá nghèo kiệt

I

RLN

Rừng rụng lá nghèo

I

RLP

Rừng rụng lá phục hồi (chưa có trữ lượng)

I

RTG

Rừng trồng gỗ

I

RTK

Rừng trồng khác

I

RTTN

Rừng trồng tre nứa

I

TNK

Tre nứa khác

II

RKB

Rừng hỗn giao lá rộng lá kim trung bình

II

TXK

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo kiệt

II

TXN

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo

II

TXP

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh phục hồi
(chưa có trữ lượng)

III

TXB

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh trung bình

III

TXG

Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh giàu