Document: Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2009 quy hoạch sử dụng đất Phú Yên đến 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2009 quy hoạch sử dụng đất Phú Yên đến 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thành phố Tuy Hòa với những nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Các kỳ kế hoạch

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Kỳ đầu, năm 2010

Kỳ cuối, năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

10.682,00

100,00

10.703,06

100,00

10.703,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.733,35

53,67

5.633,72

52,64

5.248,27

49,04

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

3.587,68

33,59

3.413,34

31,89

3.149,89

29,43

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

3.480,39

32,58

3.306,77

30,90

3.049,96

28,50

Đất trồng lúa

2.466,02

23,09

2.431,63

22,72

2.370,98

22,15

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

107,29

1,00

106,57

1,00

99,93

0,93

1.2.

Đất lâm nghiệp

2.059,33

19,28

2.140,74

20,00

2.018,74

18,86

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

884,69

8,28

960,28

8,97

1.128,08

10,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.164,88

10,91

1.174,64

10,97

884,84

8,27

1.2.3

Đất có rừng đặc dụng

9,76

0,09

5,82

0,05

5,82

0,05

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

49,12

0,46

42,42

0,40

42,42

0,40

1.4.

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5.

Đất nông nghiệp khác

37,22

0,35

37,22

0,35

37,22

0,35

2.

Đất phi nông nghiệp

3.044,71

28,50

4.646,38

43,41

5.350,27

49,99

2.1.

Đất ở

666,53

6,24

705,80

6,59

892,66

8,34

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

177,96

1,67

187,54

1,75

314,92

2,94

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

488,57

4,57

518,26

4,84

577,74

5,40

2.2.

Đất chuyên dùng

1.649,98

15,45

3.166,22

29,58

3.685,60

34,44

2.2.1.

Đất trụ sở sơ quan, công trình sự nghiệp

48,13

0,45

51,87

0,48

60,99

0,57

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

495,59

4,64

1.740,65

16,26

1.776,09

16,59

2.2.3.

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

271,07

2,54

288,77

2,70

619,16

5,78

2.2.3.1.

Đất khu công nghiệp

72,70

0,68

72,70

0,68

72,70

0,68

2.2.3.2.

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

157,22

1,47

157,92

1,48

485,31

4,53

2.2.3.3.

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

41,15

0,39

58,15

0,54

61,15

0,57

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

835,19

7,82

1.084,93

10,14

1.229,36

11,49

2.2.4.1.

Đất giao thông

530,53

4,97

644,35

6,02

643,53

6,01

2.2.4.2.

Đất thủy lợi

153,55

1,44

161,90

1,51

161,90

1,51

2.2.4.3.

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

2,56

0,02

4,06

0,04

7,56

0,07

2.2.4.4.

Đất cơ sở văn hóa

21,51

0,20

30,61

0,29

57,95

0,54

2.2.4.5.

Đất cơ sở y tế

15,39

0,14

24,92

0,23

36,27

0,34

2.2.4.6.

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

71,05

0,67

95,17

0,89

123,33

1,15

2.2.4.7.

Đất cơ sở thể dục, thể thao

9,73

0,09

52,95

0,49

52,95

0,49

2.2.4.8.

Đất chợ

7,39

0,07

9,39

0,09

14,29

0,13

2.2.4.9.

Đất có di tích, danh thắng

23,48

0,22

31,58

0,30

31,58

0,30

2.2.4.10.

Đất bói thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

30,00

0,28

100,00

0,93

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

14,25

0,13

14,25

0,13

14,25

0,13

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

246,61

2,31

282,81

2,64

280,46

2,62

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

460,26

4,31

463,69

4,33

463,69

4,33

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

7,08

0,07

13,61

0,13

13,61

0,13

3.

Đất chưa sử dụng

1.903,94

17,82

422,96

3,95

104,52

0,98

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1.

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.490,61

891,44

599,17

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

424,09

167,44

256,65

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

416,73

166,72

250,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

58,45

34,39

24,06

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

7,36

0,72

6,64

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.063,92

721,40

342,52

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

516,19

512,19

4,00

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

545,79

207,27

338,52

1.2.3

Đất có rừng đặc dụng

1,94

1,94

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

2,60

2,60

-

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

16,29

-

16,29

3.1.

Đất trụ sở sơ quan

1,33

-

1,33

3.2.

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

1,12

-

1,12

3.3.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

3.4.

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,70

-

0,70

3.5.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,14

-

13,14

3.6.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

4.

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,09

-

8,09

4.1.

Đất chuyên dùng

3,96

-

3,96

4.1.1.

Đất trụ sở sơ quan, công trình sự nghiệp

1,00

-

1,00

4.1.2.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

4.1.3.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

4.1.4.

Đất có mục đích công cộng

2,96

-

2,96

4.2.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

4.3.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,13

-

4,13

4.4.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

4.5.

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1

Đất nông nghiệp

1.490,61

891,44

599,17

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

424,09

167,44

256,65

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

416,73

166,72

250,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

58,45

34,39

24,06

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

7,36

0,72

6,64

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.063,92

721,40

342,52

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

516,19

512,19

4,00

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

545,79

207,27

338,52

1.2.3.

Đất có rừng đặc dụng

1,94

1,94

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

2,60

2,60

-

1.4.

Đất làm muối

-

-

-

1.5.

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.

Đất phi nông nghiệp

78,87

39,05

39,82

2.1.

Đất ở

36,28

32,29

3,99

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

4,66

4,17

0,49

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

31,62

28,12

3,50

2.2.

Đất chuyên dùng

26,44

6,76

19,68

2.2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,65

2,65

-

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3.

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,11

4,11

-

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

19,68

-

19,68

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,15

-

16,15

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1.

Đất nông nghiệp

1.005,53

791,81

213,72

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

-

-

-

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

-

-

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.005,53

791,81

213,72

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

797,67

670,81

126,86

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

207,86

121,00

86,86

1.2.3.

Đất có rừng đặc dụng

-

-

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

1.4.

Đất làm muối

-

-

-

1.5.

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.

Đất phi nông nghiệp

811,52

706,80

104,72

2.1.

Đất ở

25,12

12,55

12,57

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

5,68

1,50

4,18

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

19,44

11,05

8,39

2.2.

Đất chuyên dùng

734,48

642,33

92,15

2.2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,49

1,49

-

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

567,90

558,08

9,82

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

76,61

17,00

59,61

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

88,48

65,76

22,72

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,00

50,00

-

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

1,92

1,92

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của thành phố Tuy Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thành phố Tuy Hòa với những nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Các kỳ kế hoạch

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Kỳ đầu, năm 2010

Kỳ cuối, năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

10.682,00

100,00

10.703,06

100,00

10.703,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.733,35

53,67

5.633,72

52,64

5.248,27

49,04

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

3.587,68

33,59

3.413,34

31,89

3.149,89

29,43

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

3.480,39

32,58

3.306,77

30,90

3.049,96

28,50

Đất trồng lúa

2.466,02

23,09

2.431,63

22,72

2.370,98

22,15

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

107,29

1,00

106,57

1,00

99,93

0,93

1.2.

Đất lâm nghiệp

2.059,33

19,28

2.140,74

20,00

2.018,74

18,86

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

884,69

8,28

960,28

8,97

1.128,08

10,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.164,88

10,91

1.174,64

10,97

884,84

8,27

1.2.3

Đất có rừng đặc dụng

9,76

0,09

5,82

0,05

5,82

0,05

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

49,12

0,46

42,42

0,40

42,42

0,40

1.4.

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5.

Đất nông nghiệp khác

37,22

0,35

37,22

0,35

37,22

0,35

2.

Đất phi nông nghiệp

3.044,71

28,50

4.646,38

43,41

5.350,27

49,99

2.1.

Đất ở

666,53

6,24

705,80

6,59

892,66

8,34

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

177,96

1,67

187,54

1,75

314,92

2,94

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

488,57

4,57

518,26

4,84

577,74

5,40

2.2.

Đất chuyên dùng

1.649,98

15,45

3.166,22

29,58

3.685,60

34,44

2.2.1.

Đất trụ sở sơ quan, công trình sự nghiệp

48,13

0,45

51,87

0,48

60,99

0,57

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

495,59

4,64

1.740,65

16,26

1.776,09

16,59

2.2.3.

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

271,07

2,54

288,77

2,70

619,16

5,78

2.2.3.1.

Đất khu công nghiệp

72,70

0,68

72,70

0,68

72,70

0,68

2.2.3.2.

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

157,22

1,47

157,92

1,48

485,31

4,53

2.2.3.3.

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

41,15

0,39

58,15

0,54

61,15

0,57

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

835,19

7,82

1.084,93

10,14

1.229,36

11,49

2.2.4.1.

Đất giao thông

530,53

4,97

644,35

6,02

643,53

6,01

2.2.4.2.

Đất thủy lợi

153,55

1,44

161,90

1,51

161,90

1,51

2.2.4.3.

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

2,56

0,02

4,06

0,04

7,56

0,07

2.2.4.4.

Đất cơ sở văn hóa

21,51

0,20

30,61

0,29

57,95

0,54

2.2.4.5.

Đất cơ sở y tế

15,39

0,14

24,92

0,23

36,27

0,34

2.2.4.6.

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

71,05

0,67

95,17

0,89

123,33

1,15

2.2.4.7.

Đất cơ sở thể dục, thể thao

9,73

0,09

52,95

0,49

52,95

0,49

2.2.4.8.

Đất chợ

7,39

0,07

9,39

0,09

14,29

0,13

2.2.4.9.

Đất có di tích, danh thắng

23,48

0,22

31,58

0,30

31,58

0,30

2.2.4.10.

Đất bói thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

30,00

0,28

100,00

0,93

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

14,25

0,13

14,25

0,13

14,25

0,13

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

246,61

2,31

282,81

2,64

280,46

2,62

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

460,26

4,31

463,69

4,33

463,69

4,33

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

7,08

0,07

13,61

0,13

13,61

0,13

3.

Đất chưa sử dụng

1.903,94

17,82

422,96

3,95

104,52

0,98

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1.

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.490,61

891,44

599,17

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

424,09

167,44

256,65

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

416,73

166,72

250,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

58,45

34,39

24,06

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

7,36

0,72

6,64

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.063,92

721,40

342,52

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

516,19

512,19

4,00

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

545,79

207,27

338,52

1.2.3

Đất có rừng đặc dụng

1,94

1,94

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

2,60

2,60

-

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

16,29

-

16,29

3.1.

Đất trụ sở sơ quan

1,33

-

1,33

3.2.

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

1,12

-

1,12

3.3.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

3.4.

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,70

-

0,70

3.5.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,14

-

13,14

3.6.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

4.

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,09

-

8,09

4.1.

Đất chuyên dùng

3,96

-

3,96

4.1.1.

Đất trụ sở sơ quan, công trình sự nghiệp

1,00

-

1,00

4.1.2.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

4.1.3.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

4.1.4.

Đất có mục đích công cộng

2,96

-

2,96

4.2.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

4.3.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,13

-

4,13

4.4.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

4.5.

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1

Đất nông nghiệp

1.490,61

891,44

599,17

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

424,09

167,44

256,65

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

416,73

166,72

250,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

58,45

34,39

24,06

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

7,36

0,72

6,64

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.063,92

721,40

342,52

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

516,19

512,19

4,00

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

545,79

207,27

338,52

1.2.3.

Đất có rừng đặc dụng

1,94

1,94

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

2,60

2,60

-

1.4.

Đất làm muối

-

-

-

1.5.

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.

Đất phi nông nghiệp

78,87

39,05

39,82

2.1.

Đất ở

36,28

32,29

3,99

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

4,66

4,17

0,49

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

31,62

28,12

3,50

2.2.

Đất chuyên dùng

26,44

6,76

19,68

2.2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,65

2,65

-

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3.

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,11

4,11

-

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

19,68

-

19,68

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,15

-

16,15

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

1.

Đất nông nghiệp

1.005,53

791,81

213,72

1.1.

Đất sản xuất nông nghiệp

-

-

-

1.1.1.

Đất trồng cây hàng năm

-

-

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1.1.2.

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1.2.

Đất lâm nghiệp

1.005,53

791,81

213,72

1.2.1.

Đất rừng sản xuất

797,67

670,81

126,86

1.2.2.

Đất rừng phòng hộ

207,86

121,00

86,86

1.2.3.

Đất có rừng đặc dụng

-

-

-

1.3.

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

1.4.

Đất làm muối

-

-

-

1.5.

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.

Đất phi nông nghiệp

811,52

706,80

104,72

2.1.

Đất ở

25,12

12,55

12,57

2.1.1.

Đất ở tại nông thôn

5,68

1,50

4,18

2.1.2.

Đất ở tại đô thị

19,44

11,05

8,39

2.2.

Đất chuyên dùng

734,48

642,33

92,15

2.2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,49

1,49

-

2.2.2.

Đất quốc phòng, an ninh

567,90

558,08

9,82

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

76,61

17,00

59,61

2.2.4.

Đất có mục đích công cộng

88,48

65,76

22,72

2.3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.4.

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,00

50,00

-

2.5.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

-

-

-

2.6.

Đất phi nông nghiệp khác

1,92

1,92

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của thành phố Tuy Hòa.