Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5578/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5578/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

23,45

0,98

0,01

3,53

5,22

13,70

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,33

-

0,01

0,27

0,02

0,04

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

5,33

-

-

0,33

-

5,00

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

17,24

0,98

-

2,88

5,03

8,34

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,54

-

-

0,05

0,18

0,32

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,89

0,01

-

-

-

2,88

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,53

-

-

-

0,11

0,42

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân ra từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

82,76

11,99

7,39

10,73

14,75

37,91

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

8,38

0,17

-

4,93

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

73,84

11,82

7,39

5,80

14,01

34,83

2.1

Đất ở

24,97

6,57

4,27

0,99

5,96

7,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

24,97

6,57

4,27

0,99

5,96

7,18

2.2

Đất chuyên dùng

45,13

5,09

3,11

4,81

7,89

24,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

0,60

0,08

0,01

0,32

0,02

0,17

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

10,11

1,76

0,01

0,65

0,58

7,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

29,84

3,19

2,73

3,51

5,89

14,53

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

4,58

0,05

0,36

0,33

1,41

2,43

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

0,01

0,00

-

0,04

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,98

0,04

-

-

0,01

2,93

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,64

0,11

-

-

0,11

0,42

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

23,45

0,98

0,01

3,53

5,22

13,70

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,33

-

0,01

0,27

0,02

0,04

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

5,33

-

-

0,33

-

5,00

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

17,24

0,98

-

2,88

5,03

8,34

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,54

-

-

0,05

0,18

0,32

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,89

0,01

-

-

-

2,88

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,53

-

-

-

0,11

0,42

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân ra từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

82,76

11,99

7,39

10,73

14,75

37,91

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

8,38

0,17

-

4,93

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

73,84

11,82

7,39

5,80

14,01

34,83

2.1

Đất ở

24,97

6,57

4,27

0,99

5,96

7,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

24,97

6,57

4,27

0,99

5,96

7,18

2.2

Đất chuyên dùng

45,13

5,09

3,11

4,81

7,89

24,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

0,60

0,08

0,01

0,32

0,02

0,17

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

10,11

1,76

0,01

0,65

0,58

7,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

29,84

3,19

2,73

3,51

5,89

14,53

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

4,58

0,05

0,36

0,33

1,41

2,43

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

0,01

0,00

-

0,04

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,98

0,04

-

-

0,01

2,93

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,64

0,11

-

-

0,11

0,42

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-