Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.019,23

3.019,23

5,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.794,55

3,21

1.967,07

1.967,07

3,52

2.9.2

Đất y tế

742,22

1,33

753,40

753,40

1,35

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

44,41

0,08

60,31

60,31

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

10,12

0,02

14,67

14,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

86,10

0,15

123,12

123,12

0,22

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

59,62

0,11

72,05

72,05

0,13

2.9.7

Đất giao thông

2,80

0,01

8,55

8,55

0,02

2.9.8

Đất thủy lợi

0,99

0,00

4,44

4,44

0,01

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,27

0,27

0,27

0,00

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,15

0,02

15,36

15,36

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

130,71

130,71

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

15,27

15,27

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

8,72

8,72

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.404,67

6,09

3.352,50

3.352,50

5,99

2.14

Đất ở tại đô thị

417,28

0,75

695,23

695,23

1,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,86

0,04

22,59

22,59

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,54

3,39

3,39

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,00

0,01

11,17

11,17

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,73

0,42

251,29

251,29

0,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,39

0,01

5,39

5,39

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,46

41,60

41,60

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,16

0,01

3,81

3,81

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,88

1,70

944,26

944,26

1,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

498,44

0,89

484,22

484,22

0,87

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,83

0,54

0,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

972,79

1,74

836,91

836,91

1,50

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

5.524,57

9,87

7.559,77

7.559,77

13,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

43.642,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2.905,81

2.905,81

6,66

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.613,60

1.613,60

3,70

3

Khu vực rừng phòng hộ

5.263,56

5.263,56

12,06

4

Khu vực rừng đặc dụng

Content:
3.019,23

3.019,23

5,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.794,55

3,21

1.967,07

1.967,07

3,52

2.9.2

Đất y tế

742,22

1,33

753,40

753,40

1,35

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

44,41

0,08

60,31

60,31

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

10,12

0,02

14,67

14,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

86,10

0,15

123,12

123,12

0,22

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

59,62

0,11

72,05

72,05

0,13

2.9.7

Đất giao thông

2,80

0,01

8,55

8,55

0,02

2.9.8

Đất thủy lợi

0,99

0,00

4,44

4,44

0,01

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,27

0,27

0,27

0,00

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,15

0,02

15,36

15,36

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

130,71

130,71

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

15,27

15,27

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

8,72

8,72

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.404,67

6,09

3.352,50

3.352,50

5,99

2.14

Đất ở tại đô thị

417,28

0,75

695,23

695,23

1,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,86

0,04

22,59

22,59

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,54

3,39

3,39

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,00

0,01

11,17

11,17

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,73

0,42

251,29

251,29

0,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,39

0,01

5,39

5,39

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,46

41,60

41,60

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,16

0,01

3,81

3,81

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,88

1,70

944,26

944,26

1,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

498,44

0,89

484,22

484,22

0,87

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,83

0,54

0,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

972,79

1,74

836,91

836,91

1,50

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

5.524,57

9,87

7.559,77

7.559,77

13,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

43.642,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

2.905,81

2.905,81

6,66

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.613,60

1.613,60

3,70

3

Khu vực rừng phòng hộ

5.263,56

5.263,56

12,06

4

Khu vực rừng đặc dụng