Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Bá Thước, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.174,23

3.174,23

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.251,44

3.251,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.651,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

309,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

297,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

897,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

26,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

963,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.651,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

309,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.174,23

3.174,23

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.251,44

3.251,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.651,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

309,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

297,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

897,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

26,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

963,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.651,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

309,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)