Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN = 1+ 2 + 3.1

1.625,17

100,00

1.625,17

1.625,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

633,65

38,99

1.287,81

1.287,81

79,24

1.1

Đất trồng lúa

15,61

0,96

20,46

20,46

1,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

0,40

12,02

12,02

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

7,39

58,68

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

16,47

346,58

0,30

346,88

21,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

1,70

183,31

183,31

11,28

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

12,32

643,75

33,11

676,86

41,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

0,15

2,36

-0,74

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

6,97

223,97

6,54

230,51

14,18

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN = 1+ 2 + 3.1

1.625,17

100,00

1.625,17

1.625,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

633,65

38,99

1.287,81

1.287,81

79,24

1.1

Đất trồng lúa

15,61

0,96

20,46

20,46

1,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

0,40

12,02

12,02

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

7,39

58,68

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

16,47

346,58

0,30

346,88

21,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

1,70

183,31

183,31

11,28

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

12,32

643,75

33,11

676,86

41,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

0,15

2,36

-0,74

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

6,97

223,97

6,54

230,51

14,18