Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND Chế độ dinh dưỡng vận động viên huấn luyện viên thành tích cao Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND Chế độ dinh dưỡng vận động viên huấn luyện viên thành tích cao Gia Lai

Điều 2. Thời gian áp dụng, chế độ dinh dưỡng và nguồn kinh phí:
...
2. Chế độ dinh dưỡng:
a/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện ở trong nước: (đồng/người/ngày)

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu

50.000

4

Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố

50.000

b/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

120.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

3

Đội tuyển năng khiếu

90.000

4

Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố

90.000

Content:
Chế độ dinh dưỡng:
a/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện ở trong nước: (đồng/người/ngày)

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu

50.000

4

Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố

50.000

b/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

120.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

3

Đội tuyển năng khiếu

90.000

4

Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố

90.000