Document: Điều 1 Quyết định 2655/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2655/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông là: 12 dự án với tổng diện tích 124,2ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện Tích năm 2022
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

4.964,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.202,56

24,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

647,50

53,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

646,61

53,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

334,17

27,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,46

8,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,57

4,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,87

5,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.735,08

75,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,28

5,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

89,24

2,39

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.410,40

37,76

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.023,19

72,55

-

Đất thủy lợi

DTL

83,93

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,53

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,61

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,54

4,79

-

Đất chợ

DCH

9,06

0,64

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,32

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.325,95

35,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,52

0,58

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,41

0,52

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,04

2,68

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

981,67

19,77

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

370,12

7,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

188,90

3,81

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,12

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,03

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,34

5. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,09

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 57 dự án với tổng diện tích 216,52ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông là: 12 dự án với tổng diện tích 124,2ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện Tích năm 2022
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

4.964,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.202,56

24,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

647,50

53,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

646,61

53,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

334,17

27,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,46

8,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,57

4,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,87

5,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.735,08

75,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,28

5,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

89,24

2,39

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.410,40

37,76

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.023,19

72,55

-

Đất thủy lợi

DTL

83,93

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,53

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,61

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,54

4,79

-

Đất chợ

DCH

9,06

0,64

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,32

0,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.325,95

35,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,52

0,58

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,41

0,52

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,04

2,68

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

981,67

19,77

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

370,12

7,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

188,90

3,81

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,12

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,03

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,34

5. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,09

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 thành: 57 dự án với tổng diện tích 216,52ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.