Document: Điều 2 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.308,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.775,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

974,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

965,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

391,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.196,87

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,94

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.279,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,07

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

998,54

2.7.1

Đất giao thông

DGT

743,52

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

106,32

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

5,97

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,42

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,98

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

27,96

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

84,92

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,99

2.7.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.7.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,07

2.7.11

Đất chợ

DCH

8,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,81

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

891,72

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,02

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

321,17

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,53

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,73

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,82

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

377,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,90

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

223,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,59

2.2.1

Đất giao thông

DGT

4,77

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

4,68

2.2.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

2.2.4

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

11,58

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,25

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,24

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,93

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

225,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,53

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

100,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

60,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,15

2.1.1

Đất giao thông

DGT

6,86

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

2,00

2.1.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

2.1.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

2.1.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,27

2.1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.308,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.775,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

974,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

965,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

391,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.196,87

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,94

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.279,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,07

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

998,54

2.7.1

Đất giao thông

DGT

743,52

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

106,32

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

5,97

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,42

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,98

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

27,96

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

84,92

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,99

2.7.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.7.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,07

2.7.11

Đất chợ

DCH

8,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,81

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

891,72

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,02

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

321,17

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,53

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,73

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,82

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

377,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,90

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

223,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,92

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,59

2.2.1

Đất giao thông

DGT

4,77

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

4,68

2.2.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

2.2.4

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

11,58

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,25

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,24

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,93

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

225,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,53

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

100,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

60,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,15

2.1.1

Đất giao thông

DGT

6,86

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

2,00

2.1.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

2.1.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

2.1.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,27

2.1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)