Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,72

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.769,48

Trong đó

Đất giao thông

DGT

924,90

Đất thủy lợi

DTL

718,03

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,04

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,32

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,88

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

686,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,68

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.761,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.212,06

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,42

Đất giao thông

DGT

3,15

Đất thủy lợi

DTL

1,14

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,85

Đất chợ

DCH

0,24

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,60

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,14

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,72

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.769,48

Trong đó

Đất giao thông

DGT

924,90

Đất thủy lợi

DTL

718,03

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,04

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,32

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,88

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

686,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,68

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.761,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.212,06

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,42

Đất giao thông

DGT

3,15

Đất thủy lợi

DTL

1,14

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,85

Đất chợ

DCH

0,24

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,60

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,14

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)