Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

5

49,60

2.2

Đất an ninh

2

32,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

62,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4

35,77

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

54

5.425,77

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

9

9,83

- Đất giao thông

26

5.360,99

- Đất thủy lợi

5

6,58

- Đất công trình năng lượng

9

44,15

- Đất chợ

4

4,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

2,50

2.9

Đất ở tại nông thôn

72

Content:
2.1

Đất quốc phòng

5

49,60

2.2

Đất an ninh

2

32,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

11

62,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4

35,77

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

54

5.425,77

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

9

9,83

- Đất giao thông

26

5.360,99

- Đất thủy lợi

5

6,58

- Đất công trình năng lượng

9

44,15

- Đất chợ

4

4,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

2,50

2.9

Đất ở tại nông thôn

72