Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4236/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4236/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 như sau:
...
4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,15

Content:
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,15