Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

224,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.275,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.720,23

-

Đất thủy lợi

DTL

722,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

611,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.013,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,80

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.169,94

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.456,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,64

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

288,36

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

288,09

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

26,28

-

Đất thủy lợi

DTL

46,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

224,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.275,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.720,23

-

Đất thủy lợi

DTL

722,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

611,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.013,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,80

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.169,94

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.456,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,64

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

288,36

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

288,09

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

26,28

-

Đất thủy lợi

DTL

46,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-