Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2692/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Đạ Huoai Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2692/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Đạ Huoai Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tại huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013 - 2020, như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 49.529 ha;
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 31.494 ha, chiếm 63,58%; trong đó: rừng phòng hộ 8.982 ha; rừng sản xuất 22.512 ha.
a) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ xung yếu sang rừng sản xuất:
- Diện tích: 358 ha, bao gồm: những diện tích không phù hợp với tiêu chí rừng phòng hộ được quy định tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 595 (144 ha), 597 (124 ha), 581A (41 ha), 581B (27 ha), 593 (22 ha).
b) Điều chỉnh diện tích đất có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào diện tích quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 682 ha, bao gồm: những diện tích có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng nhưng không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 566 (55 ha), 560 (295 ha), 570 (108 ha), 601 (150 ha), 582 (74 ha).
c) Điều chỉnh diện tích rừng sản xuất ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 974 ha, bao gồm: những diện tích đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 1993; diện đã được chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Vị trí: tại 14 tiểu khu 584A (60 ha), 603 (28 ha), 604 (31 ha), 605 (59 ha), 602 (23 ha), 591 (02 ha), 590 (18 ha), 577 (37 ha), 578 (270 ha), 585 (42 ha), 584B (32 ha), 589 (212 ha), 558 (60 ha), 559 (100 ha);
d) Điều chỉnh bổ sung diện tích không mã hiệu tiểu khu vào các tiểu khu thuộc quy hoạch rừng sản xuất:
- Diện tích: 264 ha.
- Vị trí: tại các tiểu khu 576B (95 ha), 576A (108 ha), 575 (61 ha).
(chi tiết theo hồ sơ và bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).

Content:
Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 49.529 ha;
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 31.494 ha, chiếm 63,58%; trong đó: rừng phòng hộ 8.982 ha; rừng sản xuất 22.512 ha.
a) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ xung yếu sang rừng sản xuất:
- Diện tích: 358 ha, bao gồm: những diện tích không phù hợp với tiêu chí rừng phòng hộ được quy định tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 595 (144 ha), 597 (124 ha), 581A (41 ha), 581B (27 ha), 593 (22 ha).
b) Điều chỉnh diện tích đất có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào diện tích quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 682 ha, bao gồm: những diện tích có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng nhưng không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 566 (55 ha), 560 (295 ha), 570 (108 ha), 601 (150 ha), 582 (74 ha).
c) Điều chỉnh diện tích rừng sản xuất ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 974 ha, bao gồm: những diện tích đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 1993; diện đã được chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Vị trí: tại 14 tiểu khu 584A (60 ha), 603 (28 ha), 604 (31 ha), 605 (59 ha), 602 (23 ha), 591 (02 ha), 590 (18 ha), 577 (37 ha), 578 (270 ha), 585 (42 ha), 584B (32 ha), 589 (212 ha), 558 (60 ha), 559 (100 ha);
d) Điều chỉnh bổ sung diện tích không mã hiệu tiểu khu vào các tiểu khu thuộc quy hoạch rừng sản xuất:
- Diện tích: 264 ha.
- Vị trí: tại các tiểu khu 576B (95 ha), 576A (108 ha), 575 (61 ha).
(chi tiết theo hồ sơ và bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).