Document: Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng huyện Vĩnh Thạnh Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng huyện Vĩnh Thạnh Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)='(5)+'(6)

(8)

TỔNG DTTN

30.681,08

100,00

30.681,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.190,97

88,62

26.669,58

98,72

26.768,30

87,25

1.1

Đất trồng lúa

25.292,41

82,44

23.535,02

98,72

23.633,74

77,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

25.292,41

82,44

23.535,02

98,72

23.633,74

77,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

134,26

0,44

221,50

221,50

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.281,69

4,18

2.472,38

2.472,38

8,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

482,12

1,57

440,18

440,18

1,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

0,00

0,50

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

3.490,11

11,38

3.912,78

3.912,78

12,75

2.1

Đất quốc phòng

4,56

0,01

20,56

20,56

0,07

2.2

Đất an ninh

3,88

0,01

9,41

9,41

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

204,00

204,00

0,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,00

45,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

0,00

7,26

10,90

18,16

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,06

0,18

58,90

5,70

64,60

0,21

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố

2.300,61

7,50

2.380,21

2.380,21

7,76

-

Đất cơ sở văn hóa

1,27

0,00

1,27

1,27

0,00

-

Đất cơ sở y tế

5,47

0,02

5,47

5,47

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

37,68

0,12

107,43

107,43

0,35

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,22

0,00

54,22

54,22

0,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,00

3,85

3,85

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

704,70

2,30

729,70

2,08

731,78

2,39

2.11

Đất ở tại đô thị

96,04

0,31

116,89

116,89

0,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,05

16,37

16,37

0,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,05

0,00

0,05

0,05

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

44,40

0,14

44,20

44,20

0,14

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

43,35

0,14

52,38

52,38

0,17

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,19

0,01

2,19

0,01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

0,00

1,12

0,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,88

0,01

3,88

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

215,43

0,70

198,14

0,65

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

X. Vĩnh Bình

TT. Thạnh An

TT. Vĩnh Thạnh

X. Thạnh Mỹ

X. Vĩnh Trinh

X. Thạnh An

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Quới

X. Thạnh Lộc

(1)

(2)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

422,67

33,90

66,92

54,00

11,30

158,94

17,37

17,02

13,70

12,91

19,60

17,00

1.1

Đất trồng lúa

229,21

9,65

27,24

18,69

2,51

129,84

7,11

7,94

5,27

4,01

8,30

8,65

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

229,21

9,65

27,24

18,69

2,51

129,84

7,11

7,94

5,27

4,01

8,30

8,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,20

1,00

1,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

190,93

24,25

38,68

34,31

8,46

29,10

10,26

8,88

8,43

8,90

11,30

8,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,33

0,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.471,06

138,40

133,40

139,04

128,40

133,40

130,40

128,40

129,90

135,13

142,03

132,56

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.381,62

124,40

124,40

124,40

124,40

124,40

127,40

124,40

124,40

129,43

124,43

129,56

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)='(5)+'(6)

(8)

TỔNG DTTN

30.681,08

100,00

30.681,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.190,97

88,62

26.669,58

98,72

26.768,30

87,25

1.1

Đất trồng lúa

25.292,41

82,44

23.535,02

98,72

23.633,74

77,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

25.292,41

82,44

23.535,02

98,72

23.633,74

77,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

134,26

0,44

221,50

221,50

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.281,69

4,18

2.472,38

2.472,38

8,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

482,12

1,57

440,18

440,18

1,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

0,00

0,50

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

3.490,11

11,38

3.912,78

3.912,78

12,75

2.1

Đất quốc phòng

4,56

0,01

20,56

20,56

0,07

2.2

Đất an ninh

3,88

0,01

9,41

9,41

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

204,00

204,00

0,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,00

45,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

0,00

7,26

10,90

18,16

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,06

0,18

58,90

5,70

64,60

0,21

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố

2.300,61

7,50

2.380,21

2.380,21

7,76

-

Đất cơ sở văn hóa

1,27

0,00

1,27

1,27

0,00

-

Đất cơ sở y tế

5,47

0,02

5,47

5,47

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

37,68

0,12

107,43

107,43

0,35

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,22

0,00

54,22

54,22

0,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,00

3,85

3,85

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

704,70

2,30

729,70

2,08

731,78

2,39

2.11

Đất ở tại đô thị

96,04

0,31

116,89

116,89

0,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,05

16,37

16,37

0,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,05

0,00

0,05

0,05

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

44,40

0,14

44,20

44,20

0,14

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

43,35

0,14

52,38

52,38

0,17

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,19

0,01

2,19

0,01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

0,00

1,12

0,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,88

0,01

3,88

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

215,43

0,70

198,14

0,65

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

X. Vĩnh Bình

TT. Thạnh An

TT. Vĩnh Thạnh

X. Thạnh Mỹ

X. Vĩnh Trinh

X. Thạnh An

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Quới

X. Thạnh Lộc

(1)

(2)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

422,67

33,90

66,92

54,00

11,30

158,94

17,37

17,02

13,70

12,91

19,60

17,00

1.1

Đất trồng lúa

229,21

9,65

27,24

18,69

2,51

129,84

7,11

7,94

5,27

4,01

8,30

8,65

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

229,21

9,65

27,24

18,69

2,51

129,84

7,11

7,94

5,27

4,01

8,30

8,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,20

1,00

1,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

190,93

24,25

38,68

34,31

8,46

29,10

10,26

8,88

8,43

8,90

11,30

8,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,33

0,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.471,06

138,40

133,40

139,04

128,40

133,40

130,40

128,40

129,90

135,13

142,03

132,56

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.381,62

124,40

124,40

124,40

124,40

124,40

127,40

124,40

124,40

129,43

124,43

129,56