Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 46/2003/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thành phố Mỹ Tho Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "46/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "46/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "46/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "46/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/07/2003", "sign_number": "46/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 46/2003/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thành phố Mỹ Tho Tiền Giang

Điều 1. : Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 với những nội dung như sau:
...
4. Quy mô dân số và đất xây dựng đô thị:
4.1. Quy mô dân số:
a. Hiện trạng năm 2000: 161.275 người, trong đó.nội thị 124.988 người.
b. Dự báo năm 2005: 196.000 người, trong đó nội thị 151.000 người
c. Dự báo năm 2020: 316.000 người, trong đó nội thị 214.000 người.
(số liệu này chưa tính khả năng mở rộng ranh giới hành chính của thành phố)
4.2. Quy mô đất đai đô thị:
Diện tích tự nhiên 4.998,69 ha
a. Dự kiến đến năm 2005: 1.404,3 ha, trong đó đất dân dụng: 1.117,5 ha (74 m2/người).
b. Dự kiến đến năm 2020: 1.904,6 ha, trong đó đất dân dụng: 1.476,6 ha (69m2/người)

Content:
Quy mô dân số và đất xây dựng đô thị:
4.1. Quy mô dân số:
a. Hiện trạng năm 2000: 161.275 người, trong đó.nội thị 124.988 người.
b. Dự báo năm 2005: 196.000 người, trong đó nội thị 151.000 người
c. Dự báo năm 2020: 316.000 người, trong đó nội thị 214.000 người.
(số liệu này chưa tính khả năng mở rộng ranh giới hành chính của thành phố)
4.2. Quy mô đất đai đô thị:
Diện tích tự nhiên 4.998,69 ha
a. Dự kiến đến năm 2005: 1.404,3 ha, trong đó đất dân dụng: 1.117,5 ha (74 m2/người).
b. Dự kiến đến năm 2020: 1.904,6 ha, trong đó đất dân dụng: 1.476,6 ha (69m2/người)