Document: Điều 2 Quyết định 35/2006/QĐ-UBND chính sách trợ giá, cước vận chuyển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "35/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "35/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "35/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "35/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/05/2006", "sign_number": "35/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 35/2006/QĐ-UBND chính sách trợ giá, cước vận chuyển có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2003/QĐ-UBBT ngày 11/9/2003 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hoá phục vụ miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Content:
Điều 2. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2003/QĐ-UBBT ngày 11/9/2003 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hoá phục vụ miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.