Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Thắng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Thắng Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

3, 61

2, 68

3, 92

0, 49

4, 41

2, 96

2. 2

Đất quốc phòng

5, 18

3, 85

5, 18

9, 85

15, 03

10, 08

2. 3

Đất an ninh

0, 10

0, 07

0, 10

-

0, 10

0, 07

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11, 06

8, 22

11, 89

-1, 10

10, 79

7, 24

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

12, 87

9, 57

12, 87

-8, 27

4, 60

3, 08

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2, 14

1, 59

2, 14

-

2, 14

1, 43

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 05

0, 04

0, 05

-

0, 05

0, 03

2. 12

Đất sông, suối

0, 30

0, 22

-

0, 25

0, 25

0, 17

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

24, 21

18, 00

43, 32

-13, 13

30, 19

20, 24

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hóa

1, 90

7, 85

1, 96

0, 38

2, 34

7, 75

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 04

0, 01

-

0, 01

0, 03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 00

8, 26

2, 35

-0, 29

2, 06

6, 82

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5, 32

21, 97

5, 32

-

5, 32

17, 62

2. 14

Đất ở đô thị

74, 96

55, 74

77, 85

3, 72

81, 57

54, 70

3

Đất chưa sử dụng

6, 09

1, 49

4, 39

-2, 89

1, 50

0, 37

4

Đất đô thị

410, 00

100, 00

410, 00

-

410, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

20, 22

14, 72

5, 50

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10, 02

7, 25

2, 77

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 53

0, 92

2, 61

1. 4

Đất rừng phòng hộ

5, 58

5, 58

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 09

0, 97

0, 12

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18, 00

8, 50

9, 50

2. 1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

18, 00

8, 50

9, 50

Content:
1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

3, 61

2, 68

3, 92

0, 49

4, 41

2, 96

2

Đất quốc phòng

5, 18

3, 85

5, 18

9, 85

15, 03

10, 08

3

Đất an ninh

0, 10

0, 07

0, 10

-

0, 10

0, 07

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11, 06

8, 22

11, 89

-1, 10

10, 79

7, 24

6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

12, 87

9, 57

12, 87

-8, 27

4, 60

3, 08

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2, 14

1, 59

2, 14

-

2, 14

1, 43

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 05

0, 04

0, 05

-

0, 05

0, 03

12

Đất sông, suối

0, 30

0, 22

-

0, 25

0, 25

0, 17

13

Đất phát triển hạ tầng

24, 21

18, 00

43, 32

-13, 13

30, 19

20, 24

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hóa

1, 90

7, 85

1, 96

0, 38

2, 34

7, 75

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 04

0, 01

-

0, 01

0, 03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2, 00

8, 26

2, 35

-0, 29

2, 06

6, 82

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5, 32

21, 97

5, 32

-

5, 32

17, 62

14

Đất ở đô thị

74, 96

55, 74

77, 85

3, 72

81, 57

54, 70

3

Đất chưa sử dụng

6, 09

1, 49

4, 39

-2, 89

1, 50

0, 37

4

Đất đô thị

410, 00

100, 00

410, 00

-

410, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

20, 22

14, 72

5, 50

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10, 02

7, 25

2, 77

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 53

0, 92

2, 61

1. 4

Đất rừng phòng hộ

5, 58

5, 58

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 09

0, 97

0, 12

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18, 00

8, 50

9, 50

1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

18, 00

8, 50

9, 50