Document: Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND sửa đổi 16/2015/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND sửa đổi 16/2015/QĐ-UBND mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,…).
- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, thủy sản, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
- Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.
- Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.
- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.
- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.
- Đầu tư các dự án bảo quản nông sản sau thu hoạch.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông.
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
- Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.
- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.
- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới.
- Đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.
- Đầu tư xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng các dự án phục vụ chế biến lương thực, thực phẩm
- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Kết cấu hạ tầng khu đô thị.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, khu vui chơi giải trí.
- Đầu tư xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.
- Đầu tư ứng dụng công nghệ cao.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,…).
- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, thủy sản, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
- Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.
- Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.
- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.
- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.
- Đầu tư các dự án bảo quản nông sản sau thu hoạch.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông.
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
- Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.
- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.
- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới.
- Đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.
- Đầu tư xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng các dự án phục vụ chế biến lương thực, thực phẩm
- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Kết cấu hạ tầng khu đô thị.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, khu vui chơi giải trí.
- Đầu tư xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.
- Đầu tư ứng dụng công nghệ cao.