Document: Điều 1 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

STT

Địa phương (huyện)

Tại nông thôn

Tại đô thị

1

Giá đất huyện An Dương

Bảng 6.1

Bảng 7.8

2

Giá đất huyện An Lão

Bảng 6.2

Bảng 7.9

3

Giá đất huyện Kiến Thụy

Bảng 6.3

Bảng 7.10

4

Giá đất huyện Tiên Lãng

Bảng 6.4

Bảng 7.11

5

Giá đất huyện Vĩnh Bảo

Bảng 6.5

Bảng 7.12

6

Giá đất huyện Cát Hải

Bảng 6.6

Bảng 7.13

7

Giá đất huyện Thủy Nguyên

Bảng 6.7

Bảng 7.14

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

STT

Địa phương (huyện)

Tại nông thôn

Tại đô thị

1

Giá đất huyện An Dương

Bảng 6.1

Bảng 7.8

2

Giá đất huyện An Lão

Bảng 6.2

Bảng 7.9

3

Giá đất huyện Kiến Thụy

Bảng 6.3

Bảng 7.10

4

Giá đất huyện Tiên Lãng

Bảng 6.4

Bảng 7.11

5

Giá đất huyện Vĩnh Bảo

Bảng 6.5

Bảng 7.12

6

Giá đất huyện Cát Hải

Bảng 6.6

Bảng 7.13

7

Giá đất huyện Thủy Nguyên

Bảng 6.7

Bảng 7.14