Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 477/QĐ-UBND 2022 bộ thiết kế mẫu dự án Chương trình quốc gia Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 477/QĐ-UBND 2022 bộ thiết kế mẫu dự án Chương trình quốc gia Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt và ban hành bộ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình với các nội dung sau:
...
6.215.905

6.314.789

12.530.694

III

Cống hộp

1

50x50

BxH = 50x50

3.129.248

5.132.214

8.261.462

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

75x75

BxH = 75x75

4.156.992

9.663.313

13.820.305

3

100x100

BxH = 100x100

5.033.798

16.060.961

21.094.759

+ Vùng IV:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đ/md)

Phần tường và sân cống (đồng)

Tổng

I

Cống tròn

1

D50

D = 50

1.520.473

8.778.456

10.298.929

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

D75

D = 75

3.021.839

12.048.270

15.070.109

3

D100

D = 100

4.751.285

13.683.751

18.435.036

II

Cống bản

1

50x50

BxH = 50x50

3.284.575

2.421.516

5.706.091

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

75x75

BxH = 75x75

3.918.030

3.431.022

Content:
6.215.905

6.314.789

12.530.694

III

Cống hộp

1

50x50

BxH = 50x50

3.129.248

5.132.214

8.261.462

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

75x75

BxH = 75x75

4.156.992

9.663.313

13.820.305

3

100x100

BxH = 100x100

5.033.798

16.060.961

21.094.759

+ Vùng IV:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đ/md)

Phần tường và sân cống (đồng)

Tổng

I

Cống tròn

1

D50

D = 50

1.520.473

8.778.456

10.298.929

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

D75

D = 75

3.021.839

12.048.270

15.070.109

3

D100

D = 100

4.751.285

13.683.751

18.435.036

II

Cống bản

1

50x50

BxH = 50x50

3.284.575

2.421.516

5.706.091

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

75x75

BxH = 75x75

3.918.030

3.431.022