Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010

Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi đầu tư xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010 gồm các nội dung chính sau đây:
...
6. Quy mô Dự án
- Quy hoạch quy mô diện tích rừng kinh doanh nguyên liệu giấy cho cả giai đoạn I và II là 163.914 ha trong đó rừng tự nhiên là 38.564 ha, rừng trồng 125.350 ha, bảo đảm diện tích rừng trồng, cung cấp đủ gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 260.000 tấn bột giấy/năm vào năm 2010.
- Phê duyệt Dự án đầu tư trồng rừng quy mô giai đoạn I, bảo đảm có diện tích rừng trồng cung cấp gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 130.000 tấn bột giấy/năm là:
+ Tổng diện tích rừng trồng là: 64.104 ha
Trong đó:
...
c) Diện tích rừng trồng thay thế diện tích rừng trồng hiện có sau khi khai thác là: 2.991 ha.
+ Tổng diện tích rừng nguyên liệu giấy cần bảo vệ và nuôi dưỡng là: 72.859 ha
Trong đó: Rừng tự nhiên (tre, nứa, le, lồ ô): 38.564 ha.
Rừng đã trồng: 34.295 ha
- Xây dựng 4.100 km đường ranh cản lửa, 125m2 trạm quản lý bảo vệ rừng, 52 chòi canh lửa, 1 (một) vườn ươm cố định và 23 vườn tạm thời, 750 km đường vận chuyển kết hợp với dân sinh, 680 m2 phòng làm việc.
- Các trang thiết bị cho dự án: 9 xe ô tô chuyên dùng, 13 xe máy, 10 bộ máy vi tính, 20 bộ máy điện thoại.

Content:
Diện tích rừng trồng thay thế diện tích rừng trồng hiện có sau khi khai thác là: 2.991 ha.
+ Tổng diện tích rừng nguyên liệu giấy cần bảo vệ và nuôi dưỡng là: 72.859 ha
Trong đó: Rừng tự nhiên (tre, nứa, le, lồ ô): 38.564 ha.
Rừng đã trồng: 34.295 ha
- Xây dựng 4.100 km đường ranh cản lửa, 125m2 trạm quản lý bảo vệ rừng, 52 chòi canh lửa, 1 (một) vườn ươm cố định và 23 vườn tạm thời, 750 km đường vận chuyển kết hợp với dân sinh, 680 m2 phòng làm việc.
- Các trang thiết bị cho dự án: 9 xe ô tô chuyên dùng, 13 xe máy, 10 bộ máy vi tính, 20 bộ máy điện thoại.