Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Khoái Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,19

0,01

52,13

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,01

6,35

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,14

2,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

177,00

1,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,32

0,04

585,81

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,45

1,05

620,04

4,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,52

0,37

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,31

0,48

85,12

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.966,48

15,03

2.950,44

22,55

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.129,56

8,63

1.898,51

14,51

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

553,93

4,23

546,99

4,18

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,47

0,13

23,13

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,76

0,07

9,20

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,68

0,73

122,08

0,93

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,13

0,08

134,71

1,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,14

0,03

16,98

0,13

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

1,36

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,01

0,02

6,15

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9

0,07

24,01

0,18

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,21

31,58

0,24

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,01

0,76

123,80

0,95

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,64

0,06

11,93

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,48

0,07

274,15

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.297,16

9,92

2.210,01

16,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,51

0,43

96,55

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,11

16,88

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,53

0,03

3,57

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,9

0,21

28,26

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,32

4,67

611,26

4,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,44

0,1

13,24

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,52

0,06

6,26

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,39

0,07

9,34

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Khoái Châu

Xã An Vĩ

Xã Bình Kiều

Xã Bình Minh

Xã Chí Tân

Xã Dạ Trạch

Xã Dân Tiến

Xã Đại Hưng

Xã Đại Tập

Xã Đông Kết

Xã Đông Ninh

Xã Đông Tảo

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,19

0,01

52,13

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,01

6,35

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,14

2,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

177,00

1,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,32

0,04

585,81

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,45

1,05

620,04

4,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,52

0,37

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,31

0,48

85,12

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.966,48

15,03

2.950,44

22,55

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.129,56

8,63

1.898,51

14,51

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

553,93

4,23

546,99

4,18

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,47

0,13

23,13

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,76

0,07

9,20

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,68

0,73

122,08

0,93

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,13

0,08

134,71

1,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,14

0,03

16,98

0,13

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

1,36

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,01

0,02

6,15

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9

0,07

24,01

0,18

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,21

31,58

0,24

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,01

0,76

123,80

0,95

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,64

0,06

11,93

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,48

0,07

274,15

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.297,16

9,92

2.210,01

16,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,51

0,43

96,55

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,11

16,88

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,53

0,03

3,57

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,9

0,21

28,26

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,32

4,67

611,26

4,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,44

0,1

13,24

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,52

0,06

6,26

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,39

0,07

9,34

0,07

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Khoái Châu

Xã An Vĩ

Xã Bình Kiều

Xã Bình Minh

Xã Chí Tân

Xã Dạ Trạch

Xã Dân Tiến

Xã Đại Hưng

Xã Đại Tập

Xã Đông Kết

Xã Đông Ninh

Xã Đông Tảo

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN