Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3692/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3692/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.366,30

3.368,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,61

17,61

2.2

Đất an ninh

CAN

13,83

13,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,25

15,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

256,69

256,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,23

18,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.177,26

1.177,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,43

0,43

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,67

5,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

466,47

466,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,19

796,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,01

46,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,40

8,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,26

15,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,90

67,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,59

12,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,10

41,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,67

15,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

243,16

243,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,58

150,58

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,03

128,44

Content:
3.366,30

3.368,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,61

17,61

2.2

Đất an ninh

CAN

13,83

13,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,25

15,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

256,69

256,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,23

18,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.177,26

1.177,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,43

0,43

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,67

5,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

466,47

466,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,19

796,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,01

46,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,40

8,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,26

15,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,90

67,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,59

12,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,10

41,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,67

15,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

243,16

243,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,58

150,58

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,03

128,44