Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/QĐ-UBND 2022 Quy chế chi thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "15/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/QĐ-UBND 2022 Quy chế chi thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Quy chế chi tiêu cho công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:
...
2. Toàn bộ nguồn thu từ chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được phân bổ, sử dụng theo nội dung như sau:

STT

Nội dung chi

Mức chi (%) /Tổng số thu

Ghi chú

TỔNG CỘNG

100%

1

Chi cho công tác phê duyệt quyết toán

10%

-

Chi cho Ủy ban nhân dân tỉnh

(1)

-

Chi cho Sở Tài chính

(2)

2

Chi cho công tác thẩm tra quyết toán

70%

2.1

Công tác kiểm tra hồ sơ, thẩm tra giá trị khối lượng công trình, hạng mục; thẩm tra hồ sơ báo cáo quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành…

50%

Trong đó, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra hồ sơ (trình tự, thủ tục…) các dự án do Sở Tài chính chủ trì thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán.

10%

Được xác định trên tổng Mức chi được phân bổ cho nội dung 2.1

2.2

Chi công tác phí, văn phòng phẩm, dịch thuật, in ấn, chi phí họp thông qua Biên bản quyết toán, hội nghị, hội thảo, mua sắm máy tính hoặc trang thiết bị phục vụ công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán.

05%

2.3

Các khoản chi khác có liên quan đến công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán (tổng hợp, hướng dẫn, báo cáo, xử lý… và các nội dung khác liên quan đến quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình)

15%

3

Chi cho công tác phối hợp thẩm tra quyết toán (phối hợp với các cơ quan có liên quan đến công tác quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành) và công tác xử lý sau quyết toán (phân khai trả nợ quyết toán, xử lý hoàn ứng, xử lý phát sinh khác sau quyết toán…)

20%

Chi bình quân đầu công việc tham gia phối hợp

Ghi chú:
(1) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán của dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
(2) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án ủy quyền Sở Tài chính phê duyệt.

Content:
Toàn bộ nguồn thu từ chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được phân bổ, sử dụng theo nội dung như sau:

STT

Nội dung chi

Mức chi (%) /Tổng số thu

Ghi chú

TỔNG CỘNG

100%

1

Chi cho công tác phê duyệt quyết toán

10%

-

Chi cho Ủy ban nhân dân tỉnh

(1)

-

Chi cho Sở Tài chính

(2)

2

Chi cho công tác thẩm tra quyết toán

70%

2.1

Công tác kiểm tra hồ sơ, thẩm tra giá trị khối lượng công trình, hạng mục; thẩm tra hồ sơ báo cáo quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành…

50%

Trong đó, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra hồ sơ (trình tự, thủ tục…) các dự án do Sở Tài chính chủ trì thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán.

10%

Được xác định trên tổng Mức chi được phân bổ cho nội dung 2.1

2.2

Chi công tác phí, văn phòng phẩm, dịch thuật, in ấn, chi phí họp thông qua Biên bản quyết toán, hội nghị, hội thảo, mua sắm máy tính hoặc trang thiết bị phục vụ công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán.

05%

2.3

Các khoản chi khác có liên quan đến công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán (tổng hợp, hướng dẫn, báo cáo, xử lý… và các nội dung khác liên quan đến quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình)

15%

3

Chi cho công tác phối hợp thẩm tra quyết toán (phối hợp với các cơ quan có liên quan đến công tác quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành) và công tác xử lý sau quyết toán (phân khai trả nợ quyết toán, xử lý hoàn ứng, xử lý phát sinh khác sau quyết toán…)

20%

Chi bình quân đầu công việc tham gia phối hợp

Ghi chú:
(1) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán của dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
(2) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án ủy quyền Sở Tài chính phê duyệt.