Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3282/QĐ-BTC năm 2014 mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách hạng vé phổ thông trên các đường bay nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "3282/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "3282/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "3282/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "3282/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "3282/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3282/QĐ-BTC năm 2014 mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách hạng vé phổ thông trên các đường bay nội địa

Điều 2. Căn cứ mức trần khung giá cước quy định tại Điều 1 trên đây, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm:
...
2. Cụ thể hoá mức tối đa giá vé theo 5 nhóm cự ly vận chuyển và công bố danh mục các đường bay nội địa theo nhóm cự ly. Cụ thể:
a) Nhóm 1: có cự ly dưới 500 km;

Content:
Nhóm 1: có cự ly dưới 500 km;