Document: Điều 35 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 35 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 35. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 19 dưới đây.
Bảng 19

STT

Tên phương pháp

Số hiệu phương pháp

1

Chất lượng đất - Phương pháp đơn giản để mô tả đất

• TCVN 6857:2001

2

Lấy mẫu đất

• TCVN 4046:1985 ;
• TCVN 7538-2:2005 ;
• TCVN 7538-1:2006 ;
• TCVN 7538-4:2007 ;
• TCVN 7538-5:2007

2. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng20 dưới đây.
Bảng 20

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ ẩm

• TCVN 6648:2000

2.

Thành phần cấp hạt

• TCVN 8567:2010

3.

pH

• TCVN 4402:1987 ;
• TCVN 4401:1987 ;
• TCVN 5979:2007

4.

EC

• TCVN 6650:2000

5.

Cl-

• US EPA method 300.0

6.

SO42-

• TCVN 6656:2000 ;
• US EPA method 300.0

7.

PO43-

• US EPA method 300.0

8.

NO3-

• TCVN 6643:2000 ;
• US EPA method 300.0

9.

NH4+

• TCVN 6643:2000

10.

Tổng N

• TCVN 6645:2000 ;
• TCVN 6643:2000 ;
• TCVN 6498:1999

11.

Tổng p

• TCVN 8563:2010 ;
• TCVN 6499:1999 ;
• TCVN 8940:2011

12.

Tổng K

• TCVN 8660:2011

13.

Cacbon hữu cơ

• TCVN 6642:2000 ;
• TCVN 6644:2000 ;
• TCVN 8941:2011

14.

As

• TCVN 8467: 2010 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7010

15.

Cd

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

16.

Pb

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

17.

Zn

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

18.

Hg

• TCVN 8882:2011 ;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7471B

19.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

20.

Cu

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

21.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 8061:2009 ;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

22.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

23.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8061:2009 ;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

24.

Tổng Dioxin/Furan, PCDD/PCDF

• TCVN 10883:2016 ;
• US EPA method 1613B

25.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B

Content:
Điều 35. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 19 dưới đây.
Bảng 19

STT

Tên phương pháp

Số hiệu phương pháp

1

Chất lượng đất - Phương pháp đơn giản để mô tả đất

• TCVN 6857:2001

2

Lấy mẫu đất

• TCVN 4046:1985 ;
• TCVN 7538-2:2005 ;
• TCVN 7538-1:2006 ;
• TCVN 7538-4:2007 ;
• TCVN 7538-5:2007

2. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng20 dưới đây.
Bảng 20

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ ẩm

• TCVN 6648:2000

2.

Thành phần cấp hạt

• TCVN 8567:2010

3.

pH

• TCVN 4402:1987 ;
• TCVN 4401:1987 ;
• TCVN 5979:2007

4.

EC

• TCVN 6650:2000

5.

Cl-

• US EPA method 300.0

6.

SO42-

• TCVN 6656:2000 ;
• US EPA method 300.0

7.

PO43-

• US EPA method 300.0

8.

NO3-

• TCVN 6643:2000 ;
• US EPA method 300.0

9.

NH4+

• TCVN 6643:2000

10.

Tổng N

• TCVN 6645:2000 ;
• TCVN 6643:2000 ;
• TCVN 6498:1999

11.

Tổng p

• TCVN 8563:2010 ;
• TCVN 6499:1999 ;
• TCVN 8940:2011

12.

Tổng K

• TCVN 8660:2011

13.

Cacbon hữu cơ

• TCVN 6642:2000 ;
• TCVN 6644:2000 ;
• TCVN 8941:2011

14.

As

• TCVN 8467: 2010 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7010

15.

Cd

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

16.

Pb

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

17.

Zn

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

18.

Hg

• TCVN 8882:2011 ;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7471B

19.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

20.

Cu

• TCVN 6496:2009 ;
• TCVN 8246:2009 ;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 7000B;
• US EPA method 7010

21.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 8061:2009 ;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

22.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

23.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8061:2009 ;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

24.

Tổng Dioxin/Furan, PCDD/PCDF

• TCVN 10883:2016 ;
• US EPA method 1613B

25.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B