Document: Điều 5 Quyết định 37/2014/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp sử dụng lệ phí địa chính Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 37/2014/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp sử dụng lệ phí địa chính Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 5. Mức thu lệ phí

STT

Nội dung thu

Mức thu

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố Tây Ninh

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

50.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

25.000 đồng/ lần cấp

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

25.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

20.000 đồng/ lần cấp

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

28.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

30.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

20.000 đồng/ giấy

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác:

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

25.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

12.000 đồng/ lần cấp

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

12.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

10.000 đồng/ lần cấp

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

10.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

7.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

15.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

10.000 đồng/ giấy

III

Đối với tổ chức:

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

300.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

100.000 đồng/ 1 giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

30.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

30.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

300.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy

Content:
Điều 5. Mức thu lệ phí

STT

Nội dung thu

Mức thu

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố Tây Ninh

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

50.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

25.000 đồng/ lần cấp

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

25.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

20.000 đồng/ lần cấp

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

28.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

30.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

20.000 đồng/ giấy

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác:

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

25.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

12.000 đồng/ lần cấp

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

12.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

10.000 đồng/ lần cấp

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

10.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

7.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

15.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

10.000 đồng/ giấy

III

Đối với tổ chức:

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

a) Cấp mới

300.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

a) Cấp mới

100.000 đồng/ 1 giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

30.000 đồng/ 1 lần

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

30.000 đồng/ 1 lần

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:

a) Cấp mới

300.000 đồng/ giấy

b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

50.000 đồng/ giấy