Document: Điều 15 Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 15 Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài mới nhất có nội dung như sau:

Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng
Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

50,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

50,00

2

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

45,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

45,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

25,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

2.3

Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

Công ty tài chính

10,00

Công ty cho thuê tài chính

10,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.5

Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

0,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

0,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

0,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.6

Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

5,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

2.7

Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

0,00

Công ty tài chính

5,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

3

QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)

3.1

Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

100,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

100,00

Công ty tài chính

100,00

Công ty cho thuê tài chính

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

100,00

4

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)

4.1

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

30,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

4.2

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

30,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

4.3

Thu nhập lãi cận biên (Nim)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

20,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

4.4

Số ngày lãi phải thu

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

20,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

5

KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)

5.1

Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

40,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

5.2

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

60,00

Công ty cho thuê tài chính

60,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

5.3

Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

5.4

Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

6

MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)

6.1

Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

0,00

6.2

Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

100,00

Công ty cho thuê tài chính

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

100,00

Content:
Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng
Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

50,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

50,00

2

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

45,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

45,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

25,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

2.3

Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

Công ty tài chính

10,00

Công ty cho thuê tài chính

10,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.5

Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

0,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

0,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

0,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

2.6

Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

5,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

2.7

Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

0,00

Công ty tài chính

5,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

3

QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)

3.1

Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

100,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

100,00

Công ty tài chính

100,00

Công ty cho thuê tài chính

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

100,00

4

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)

4.1

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

30,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

4.2

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

30,00

Công ty cho thuê tài chính

30,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

4.3

Thu nhập lãi cận biên (Nim)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

20,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

4.4

Số ngày lãi phải thu

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

20,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

5

KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)

5.1

Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

40,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

5.2

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

60,00

Công ty cho thuê tài chính

60,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

5.3

Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

30,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

5.4

Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

20,00

6

MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)

6.1

Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

0,00

6.2

Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

50,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

50,00

Công ty tài chính

100,00

Công ty cho thuê tài chính

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

100,00