Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.017,30

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

49,46

49,46

50,26

52,71

52,71

52,66

2.2

Đất quốc phòng

88,38

88,38

94,38

94,38

94,38

97,38

2.3

Đất an ninh

6,82

6,82

10,32

12,41

15,22

29,50

2.4

Đất khu công nghiệp

627,37

627,37

627,37

789,07

817,37

890,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

207,79

204,81

207,13

219,57

263,96

281,79

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

38,99

38,92

38,92

28,85

28,09

24,93

2.7

Đất có di tích, danh thắng

9,12

9,12

9,12

9,12

9,12

16,72

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,49

2,49

2,49

2,49

2,49

10,68

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,44

21,44

21,44

21,44

21,44

21,44

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,06

96,01

95,72

97,08

96,62

96,04

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

119,16

119,16

118,60

117,68

113,74

55,56

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.419,82

1.445,73

1.492,85

1.574,86

1.619,39

1.777,32

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

69,36

69,17

68,38

67,59

68,04

70,36

Đất cơ sở y tế

29,24

29,74

30,74

30,74

31,54

33,24

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

101,94

103,84

112,12

136,72

144,82

148,34

Đất cơ sở thể dục thể thao

13,71

13,71

13,71

18,05

18,05

33,71

2.13

Đất ở tại đô thị

953,42

976,67

986,33

998,63

1.045,63

1.073,42

2.14

Đất ở tại nông thôn

467,80

471,20

485,20

514,55

531,55

530,80

2.15

Các loại đất PNN còn lại

183,76

169,65

166,92

134,87

134,87

58,39

3

Đất chưa sử dụng

55,96

54,70

42,41

26,65

14,42

2,98

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ (ha)

Chia ra các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

672,44

34,08

67,54

244,90

166,64

159,28

1.1

Đất trồng lúa

489,00

25,81

42,79

204,55

106,77

109,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,10

0,73

2,09

1,51

0,20

1,58

1.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

136,00

5,01

16,21

34,58

46,17

34,03

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

41,34

2,53

6,45

4,26

13,50

14,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT đưa vào SD trong kỳ (ha)

Chia ra các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng số

52,98

1,26

12,29

15,76

12,23

11,44

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

52,98

1,26

12,29

15,76

12,23

11,44

-

Đất an ninh

0,51

-

-

-

0,51

-

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,74

-

-

-

-

0,74

-

Đất phát triển hạ tầng

51,73

1,26

12,29

15,76

11,72

10,70

Content:
5.017,30

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

49,46

49,46

50,26

52,71

52,71

52,66

2.2

Đất quốc phòng

88,38

88,38

94,38

94,38

94,38

97,38

2.3

Đất an ninh

6,82

6,82

10,32

12,41

15,22

29,50

2.4

Đất khu công nghiệp

627,37

627,37

627,37

789,07

817,37

890,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

207,79

204,81

207,13

219,57

263,96

281,79

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

38,99

38,92

38,92

28,85

28,09

24,93

2.7

Đất có di tích, danh thắng

9,12

9,12

9,12

9,12

9,12

16,72

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,49

2,49

2,49

2,49

2,49

10,68

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,44

21,44

21,44

21,44

21,44

21,44

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,06

96,01

95,72

97,08

96,62

96,04

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

119,16

119,16

118,60

117,68

113,74

55,56

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.419,82

1.445,73

1.492,85

1.574,86

1.619,39

1.777,32

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

69,36

69,17

68,38

67,59

68,04

70,36

Đất cơ sở y tế

29,24

29,74

30,74

30,74

31,54

33,24

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

101,94

103,84

112,12

136,72

144,82

148,34

Đất cơ sở thể dục thể thao

13,71

13,71

13,71

18,05

18,05

33,71

2.13

Đất ở tại đô thị

953,42

976,67

986,33

998,63

1.045,63

1.073,42

2.14

Đất ở tại nông thôn

467,80

471,20

485,20

514,55

531,55

530,80

2.15

Các loại đất PNN còn lại

183,76

169,65

166,92

134,87

134,87

58,39

3

Đất chưa sử dụng

55,96

54,70

42,41

26,65

14,42

2,98

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ (ha)

Chia ra các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

672,44

34,08

67,54

244,90

166,64

159,28

1.1

Đất trồng lúa

489,00

25,81

42,79

204,55

106,77

109,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,10

0,73

2,09

1,51

0,20

1,58

1.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

136,00

5,01

16,21

34,58

46,17

34,03

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

41,34

2,53

6,45

4,26

13,50

14,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT đưa vào SD trong kỳ (ha)

Chia ra các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng số

52,98

1,26

12,29

15,76

12,23

11,44

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

52,98

1,26

12,29

15,76

12,23

11,44

-

Đất an ninh

0,51

-

-

-

0,51

-

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,74

-

-

-

-

0,74

-

Đất phát triển hạ tầng

51,73

1,26

12,29

15,76

11,72

10,70