Document: Khoản 6 Điều 1 Thông tư 23/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "23/2021/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Thông tư 23/2021/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN
...
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.1 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

40,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

40,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.3 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.3

Tỷ lệ dư nợ tín dụng của các khách hàng có dư nợ tín dụng lớn so với dư nợ tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

25,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.4 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

15,00

Công ty cho thuê tài chính

10,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

d) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.7 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.7

Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.1 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

40,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

40,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

Công ty tài chính

50,00

Công ty cho thuê tài chính

50,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.3 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.3

Tỷ lệ dư nợ tín dụng của các khách hàng có dư nợ tín dụng lớn so với dư nợ tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

25,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

20,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.4 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

15,00

Công ty cho thuê tài chính

10,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

d) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 2.7 như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Trọng số (%)

2.7

Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

Công ty tài chính

0,00

Công ty cho thuê tài chính

0,00

Ngân hàng hợp tác xã

10,00