Document: Điểm b Khoản 3 Điều 13 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 13 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 13. Tài Khoản 154 - “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”
...
3. Bổ sung phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
3.1. Đối với dịch vụ nhận ủy thác cấp phát vốn của ngân sách, nhận ủy thác cho vay, nhận ủy thác quản lý hoạt động ứng vốn, nhận ủy quyền phát hành trái phiếu chính quyền địa phương và các dịch vụ khác:
...
b) Kết chuyển giá thành thực tế của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành và được xác định là đã bán trong kỳ, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6314, 6318)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1548).
3.2. Đối với hoạt động xây dựng thành phẩm bất động sản, hoạt động đầu tư dự án:
a) Khi nhận khối lượng xây lắp do bên nhận thầu bàn giao, căn cứ hợp đồng giao thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành, hóa đơn bán hàng, ghi:
Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1541)
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có TK 331 - Phải trả cho người bán (3318).
b) Căn cứ vào giá thành thành phẩm bất động sản, dự án thực tế hoàn thành, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6312) (nếu bán ngay)
Nợ TK 155 - Thành phẩm (1557, 1558) (nếu chờ bán)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1541).

Content:
Kết chuyển giá thành thực tế của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành và được xác định là đã bán trong kỳ, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6314, 6318)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1548).
3.2. Đối với hoạt động xây dựng thành phẩm bất động sản, hoạt động đầu tư dự án:
a) Khi nhận khối lượng xây lắp do bên nhận thầu bàn giao, căn cứ hợp đồng giao thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành, hóa đơn bán hàng, ghi:
Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1541)
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có TK 331 - Phải trả cho người bán (3318).
Căn cứ vào giá thành thành phẩm bất động sản, dự án thực tế hoàn thành, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6312) (nếu bán ngay)
Nợ TK 155 - Thành phẩm (1557, 1558) (nếu chờ bán)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1541).