Document: Điều 2 Quyết định 3031/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 26, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3031/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 26, quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 26, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

2.1

* Đất ở

OTC

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

40,28

40,60

40,60

40,79

46,56

46,67

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

CTS

0,29

0,29

0,35

0,35

0,30

0,29

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

32,60

32,91

33,07

33,26

39,74

39,85

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

31,94

32,26

32,26

32,05

38,46

37,44

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,38

0,38

0,76

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,09

0,09

0,84

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,66

0,65

0,74

0,74

0,74

0,74

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,08

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

8,30

8,30

8,30

8,30

8,30

8,20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,11

0,00

0,01

0,09

0,01

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,06

0,01

0,04

0,01

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,05

0,00

0,05

0,00

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

1,04

0,15

0,21

0,01

0,67

4.1

Đất chuyên dùng

0,94

0,15

0,21

0,01

0,57

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

0,01

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,15

0,21

0,57

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,10

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

8,38

0,47

0,23

0,40

6,49

0,79

2.1

Đất ở

OTC

7,25

0,47

0,40

5,70

0,68

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,25

0,47

0,40

5,70

0,68

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,95

0,23

0,71

0,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

0,01

0,05

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,88

0,22

0,66

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,08

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,10

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 26, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

131,85

2.1

* Đất ở

OTC

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

83,11

82,79

82,79

82,60

76,91

76,90

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

40,28

40,60

40,60

40,79

46,56

46,67

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

CTS

0,29

0,29

0,35

0,35

0,30

0,29

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,39

7,40

7,18

7,18

6,52

6,53

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

32,60

32,91

33,07

33,26

39,74

39,85

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

31,94

32,26

32,26

32,05

38,46

37,44

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,38

0,38

0,76

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,09

0,09

0,84

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,66

0,65

0,74

0,74

0,74

0,74

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,08

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

8,30

8,30

8,30

8,30

8,30

8,20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,11

0,00

0,01

0,09

0,01

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,06

0,01

0,04

0,01

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,05

0,00

0,05

0,00

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

1,04

0,15

0,21

0,01

0,67

4.1

Đất chuyên dùng

0,94

0,15

0,21

0,01

0,57

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

0,01

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,15

0,21

0,57

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,10

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

8,38

0,47

0,23

0,40

6,49

0,79

2.1

Đất ở

OTC

7,25

0,47

0,40

5,70

0,68

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,25

0,47

0,40

5,70

0,68

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,95

0,23

0,71

0,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

0,01

0,05

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,88

0,22

0,66

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,08

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,10

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK