Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

80,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

80,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

173,05

1.7

Đất nuôi hồng thủy sản

NTS/PNN

3,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

124,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,59

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

80,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

80,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

173,05

1.7

Đất nuôi hồng thủy sản

NTS/PNN

3,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

124,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,59

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.