Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Thượng Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Thượng Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Thượng (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.600 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,06

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

137,13

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các khu ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

109,44

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

49,31

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

60,13

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

m2/người

Trong đó: Đất công trình giáo dục

m2/người

2,94

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,81

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

21,94

km/km2

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí mạng lưới đường khu vực

%

16

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,9

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

+ Tối đa

tầng

4

+ Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.600 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,06

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

137,13

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các khu ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

109,44

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

49,31

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

60,13

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

m2/người

Trong đó: Đất công trình giáo dục

m2/người

2,94

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,81

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

21,94

km/km2

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí mạng lưới đường khu vực

%

16

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,9

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

+ Tối đa

tầng

4

+ Tối thiểu

tầng

1