Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ sự nghiệp công huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/01/2023", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/01/2023", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/01/2023", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/01/2023", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/01/2023", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ sự nghiệp công huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
...
6. Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã CV

Tên công việc

Đơn vị

Đơn giá

I

QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000 m2

628.915

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

10.000 m2

452.818

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công (thị trấn Lăng Can)

1 km

327.036

4

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 làn (thị trấn Lăng Can)

1 km

441.910

5

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 làn (thị trấn Lăng Can)

1 km

883.821

II

CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG

1

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

39.015

2

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

126.034

3

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

55.132

4

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ

1m2/lần

106.725

5

CX2.06.01

Duy trì cây hàng rào, đường viền

100m2/năm

3.469.751

6

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

11.239.487

III

QUẢN LÝ, DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

1

CS.6.01.50

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

1 trạm/ngày

72.383

2

CS.5.01.22a

Thay bóng cao áp bằng máy, 10m<H<=18m

1 bóng

533.575

3

CS.5.01.22a

Thay bóng led đèn đường bằng máy, 10m<H<=18m

1 bóng

512.575

4

CS.5.03.33

Thay chấn lưu, 12m<=H<18m

1 bộ

1.485.452

Content:
Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã CV

Tên công việc

Đơn vị

Đơn giá

I

QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000 m2

628.915

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

10.000 m2

452.818

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công (thị trấn Lăng Can)

1 km

327.036

4

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 làn (thị trấn Lăng Can)

1 km

441.910

5

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 làn (thị trấn Lăng Can)

1 km

883.821

II

CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG

1

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

39.015

2

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

126.034

3

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

55.132

4

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ

1m2/lần

106.725

5

CX2.06.01

Duy trì cây hàng rào, đường viền

100m2/năm

3.469.751

6

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

11.239.487

III

QUẢN LÝ, DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

1

CS.6.01.50

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

1 trạm/ngày

72.383

2

CS.5.01.22a

Thay bóng cao áp bằng máy, 10m<H<=18m

1 bóng

533.575

3

CS.5.01.22a

Thay bóng led đèn đường bằng máy, 10m<H<=18m

1 bóng

512.575

4

CS.5.03.33

Thay chấn lưu, 12m<=H<18m

1 bộ

1.485.452