Document: Điều 1 Quyết định 3408/QĐ-UBND 2020 đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy tỉnh Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/10/2020", "sign_number": "3408/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/10/2020", "sign_number": "3408/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/10/2020", "sign_number": "3408/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/10/2020", "sign_number": "3408/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/10/2020", "sign_number": "3408/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3408/QĐ-UBND 2020 đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy tỉnh Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức chi phí, đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt, tại nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
1. Định mức chi phí.
2. Đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2.1. Mức giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt, tại nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai sau khi đã trừ đi giá trị sản phẩm thu hồi (45.000đồng/tấn) là: 367.758 đồng/tấn (chưa bao gồm thuế VAT).
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi bảy ngàn, bảy trăm năm mươi tám đồng)
2.2. Mức giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt nêu trên bao gồm đầy đủ các chi phí, khấu hao tài cố định, chi phí quản lý doanh nghiệp và lợi nhuận định mức.
(Có phụ lục định mức chi phí, đơn giá kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành định mức chi phí, đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt, tại nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai
1. Định mức chi phí.
2. Đơn giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2.1. Mức giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt, tại nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt thành phố Lào Cai sau khi đã trừ đi giá trị sản phẩm thu hồi (45.000đồng/tấn) là: 367.758 đồng/tấn (chưa bao gồm thuế VAT).
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi bảy ngàn, bảy trăm năm mươi tám đồng)
2.2. Mức giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt nêu trên bao gồm đầy đủ các chi phí, khấu hao tài cố định, chi phí quản lý doanh nghiệp và lợi nhuận định mức.
(Có phụ lục định mức chi phí, đơn giá kèm theo)