Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.403,57

37,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,81

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,81

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

522,26

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,95

1,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

649,48

10,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.933,14

61,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

1,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,24

28,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.071,10

16,87

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

139,48

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,14

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,56

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

0,06

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,46

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,78

16,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,17

1,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

1,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

0,20

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.403,57

37,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,81

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,81

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

522,26

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,95

1,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

649,48

10,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.933,14

61,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

1,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,24

28,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.071,10

16,87

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

139,48

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,14

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,56

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

0,06

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,46

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,78

16,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,17

1,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

1,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

0,20