Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Vĩnh Lộc B (khu 1), xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 40.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Quy mô dân số

người

40.000

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

69,50

C

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

53,96

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

36,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

83,82

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

29,39

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,59

- Đất giáo dục
- Đất hành chính

m2/người
m2/người

3,13
0,17

- Đất y tế

m2/người

0,51

- Đất văn hóa

m2/người

0,12

- Đất thương mại dịch vụ
- Sân luyện tập thể dục thể thao

m2/người
m2/người

0,23
0,53

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

m2/người

2,6 (không bao gồm 4,53 m2/người cây xanh ngoài đơn vị ở và 1 m2/người cây xanh trong nhóm nhà ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người
km/km2

10,57
7,57

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

21,9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

Tầng cao xây dựng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 40.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Quy mô dân số

người

40.000

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

69,50

C

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

53,96

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

36,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

83,82

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

29,39

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,59

- Đất giáo dục
- Đất hành chính

m2/người
m2/người

3,13
0,17

- Đất y tế

m2/người

0,51

- Đất văn hóa

m2/người

0,12

- Đất thương mại dịch vụ
- Sân luyện tập thể dục thể thao

m2/người
m2/người

0,23
0,53

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

m2/người

2,6 (không bao gồm 4,53 m2/người cây xanh ngoài đơn vị ở và 1 m2/người cây xanh trong nhóm nhà ở)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người
km/km2

10,57
7,57

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

21,9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

Tầng cao xây dựng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

1