Document: Điều 3 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT mã số tiêu chuẩn và xếp lương ngạch công chức ngành nông nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2022", "sign_number": "08/2022/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2022", "sign_number": "08/2022/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2022", "sign_number": "08/2022/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2022", "sign_number": "08/2022/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/08/2022", "sign_number": "08/2022/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Hoàng Hiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT mã số tiêu chuẩn và xếp lương ngạch công chức ngành nông nghiệp mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật

a) Kiểm dịch viên chính động vật

Mã số: 09.315

b) Kiểm dịch viên động vật

Mã số: 09.316

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Mã số: 09.317

2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật

a) Kiểm dịch viên chính thực vật

Mã số: 09.318

b) Kiểm dịch viên thực vật

Mã số: 09.319

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

Mã số: 09.320

3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều

a) Kiểm soát viên chính đê điều

Mã số: 11.081

b) Kiểm soát viên đê điều

Mã số: 11.082

c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều

Mã số: 11.083

4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm

a) Kiểm lâm viên chính

Mã số: 10.225

b) Kiểm lâm viên

Mã số: 10.226

c) Kiểm lâm viên trung cấp

Mã số: 10.228

5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư

a) Kiểm ngư viên chính

Mã số: 25.309

b) Kiểm ngư viên

Mã số: 25.310

c) Kiểm ngư viên trung cấp

Mã số: 25.311

6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư

a) Thuyền viên kiểm ngư chính

Mã số: 25.312

b) Thuyền viên kiểm ngư

Mã số: 25.313

c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

Mã số: 25.314

Content:
Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật

a) Kiểm dịch viên chính động vật

Mã số: 09.315

b) Kiểm dịch viên động vật

Mã số: 09.316

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Mã số: 09.317

2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật

a) Kiểm dịch viên chính thực vật

Mã số: 09.318

b) Kiểm dịch viên thực vật

Mã số: 09.319

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

Mã số: 09.320

3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều

a) Kiểm soát viên chính đê điều

Mã số: 11.081

b) Kiểm soát viên đê điều

Mã số: 11.082

c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều

Mã số: 11.083

4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm

a) Kiểm lâm viên chính

Mã số: 10.225

b) Kiểm lâm viên

Mã số: 10.226

c) Kiểm lâm viên trung cấp

Mã số: 10.228

5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư

a) Kiểm ngư viên chính

Mã số: 25.309

b) Kiểm ngư viên

Mã số: 25.310

c) Kiểm ngư viên trung cấp

Mã số: 25.311

6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư

a) Thuyền viên kiểm ngư chính

Mã số: 25.312

b) Thuyền viên kiểm ngư

Mã số: 25.313

c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

Mã số: 25.314