Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định  359-HĐBT  biểu thuế xuất khẩu nhập khẩu do Hội đồng Bộ trưởng ban hành sửa đổi Biểu thuế năm 1992

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "359-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "359-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "359-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "359-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "359-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định  359-HĐBT  biểu thuế xuất khẩu nhập khẩu do Hội đồng Bộ trưởng ban hành sửa đổi Biểu thuế năm 1992

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 sau đây:
...
7. Sửa tên và thuế của nhóm mặt hàng 4400 "gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than củi" như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Thuế suất

1

2

3

4400

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ

- Gỗ tròn

20

- Gỗ xẻ

20

- Gỗ ván sàn sơ chế

20

- Xà điện các loại

15

- Cột điện các loại qua ngâm tẩm từ gỗ thông, bạch đàn

15

- Khung cửa ra vào các loại

10

- Khung cửa sổ các loại

10

- Cầu thang các loại hoặc chi tiết cầu thang

10

- Ván ốp tường

10

- Ván khung trang trí trần nhà

10

- Áo quan các loại

10

- Thùng, bệ xe ô-tô các loại

10

- Palet

10

- Palet để làm cốp pha

10

- Bao bì loại cao cấp (đựng chất lỏng)

10

- Bao bì loại thông thường

10

- Giá đỡ, kệ kho các loại

10

- Gốc rễ cây chưa chế biến

10

- Tủ các loại

5

- Giường các loại

5

- Bàn các loại

5

- Ghế ngồi các loại

5

- Cánh cửa ra vào các loại

5

- Cánh cửa sổ các loại

5

- Ván sàn tinh chế các loại

5

- Dăm gỗ

5

- Ván dăm, ván sợi

5

- Gốc rễ cây các loại đã qua chế biến

5

- Ván dán các loại

5

- Ván bóc, ván lạng

5

- Ván ghép thanh các loại

5

- Tranh gỗ các loại

0

- Tượng gỗ các loại

0

- Tủ, giường, bàn, ghế có khắc, chạm, trổ

0

- Nông cụ, ngư cụ, v.v...

0

- Đồ dùng sinh hoạt đời sống (cán chổi, cán búa, thìa, dĩa, muỗng, chân tay giả, v.v...

0

- Nhạc cụ

0

- Vỏ đài, vỏ tivi, vỏ đồng hồ, vỏ máy khâu, vỏ máy tính...

0

- Khung tranh, đồ lưu niệm, đồ chơi, đồ trang sức bằng gỗ

0

- Đồ dùng dạy học

0

- Dụng cụ y tế

0

- Dụng cụ nghiên cứu khoa học

0

- Dụng cụ thể thao

0

- Dụng cụ ngành địa chất, bưu điện

0

- Bột gỗ, bột giấy các loại

0

- Các sản phẩm gỗ có mức thuế suất 5%, 10% ghi ở trên nhưng chế biến từ gỗ rừng trồng

0

- Các sản phẩm gỗ khác

0

Content:
Sửa tên và thuế của nhóm mặt hàng 4400 "gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than củi" như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Thuế suất

1

2

3

4400

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ

- Gỗ tròn

20

- Gỗ xẻ

20

- Gỗ ván sàn sơ chế

20

- Xà điện các loại

15

- Cột điện các loại qua ngâm tẩm từ gỗ thông, bạch đàn

15

- Khung cửa ra vào các loại

10

- Khung cửa sổ các loại

10

- Cầu thang các loại hoặc chi tiết cầu thang

10

- Ván ốp tường

10

- Ván khung trang trí trần nhà

10

- Áo quan các loại

10

- Thùng, bệ xe ô-tô các loại

10

- Palet

10

- Palet để làm cốp pha

10

- Bao bì loại cao cấp (đựng chất lỏng)

10

- Bao bì loại thông thường

10

- Giá đỡ, kệ kho các loại

10

- Gốc rễ cây chưa chế biến

10

- Tủ các loại

5

- Giường các loại

5

- Bàn các loại

5

- Ghế ngồi các loại

5

- Cánh cửa ra vào các loại

5

- Cánh cửa sổ các loại

5

- Ván sàn tinh chế các loại

5

- Dăm gỗ

5

- Ván dăm, ván sợi

5

- Gốc rễ cây các loại đã qua chế biến

5

- Ván dán các loại

5

- Ván bóc, ván lạng

5

- Ván ghép thanh các loại

5

- Tranh gỗ các loại

0

- Tượng gỗ các loại

0

- Tủ, giường, bàn, ghế có khắc, chạm, trổ

0

- Nông cụ, ngư cụ, v.v...

0

- Đồ dùng sinh hoạt đời sống (cán chổi, cán búa, thìa, dĩa, muỗng, chân tay giả, v.v...

0

- Nhạc cụ

0

- Vỏ đài, vỏ tivi, vỏ đồng hồ, vỏ máy khâu, vỏ máy tính...

0

- Khung tranh, đồ lưu niệm, đồ chơi, đồ trang sức bằng gỗ

0

- Đồ dùng dạy học

0

- Dụng cụ y tế

0

- Dụng cụ nghiên cứu khoa học

0

- Dụng cụ thể thao

0

- Dụng cụ ngành địa chất, bưu điện

0

- Bột gỗ, bột giấy các loại

0

- Các sản phẩm gỗ có mức thuế suất 5%, 10% ghi ở trên nhưng chế biến từ gỗ rừng trồng

0

- Các sản phẩm gỗ khác

0