Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội, phường Tăng Nhơn Phú A và phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 13.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

77,40

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

65,17

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

44,93

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,13

+ Đất giáo dục

m2/người

2,94

+ Đất y tế

m2/người

0,32

+ Đất văn hóa

m2/người

0,27

+ Đất trung tâm hành chánh

m2/người

0,4

+ Đất chợ

m2/người

0,19

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,01

- Đất giao thông

km/km2

18,33

m2/người

13,11

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

%

36,45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,24

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 13.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

77,40

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

65,17

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

44,93

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,13

+ Đất giáo dục

m2/người

2,94

+ Đất y tế

m2/người

0,32

+ Đất văn hóa

m2/người

0,27

+ Đất trung tâm hành chánh

m2/người

0,4

+ Đất chợ

m2/người

0,19

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,01

- Đất giao thông

km/km2

18,33

m2/người

13,11

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

%

36,45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,24

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1