Document: Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

85.329,33

783,38

1.572,48

12.267,80

5.044,19

7.549,02

6.555,74

2,901,13

1

Đất nông nghiệp

77.528,00

353,09

1.376,03

11.503,44

4.025,69

6.664,85

6.307,50

2.650,31

1.1

Đất trồng lúa

2.566,55

-

36,83

30,85

356,88

22,50

102,15

97,97

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

184,13

-

3,87

-

-

2,57

64,06

46,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.327,10

353,09

1.333,41

6.484,24

2.559,70

1.999,88

4.701,42

2.473,46

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

23.201,61

-

-

4.847,36

1.089,10

4.512,81

1.416,88

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,42

-

1,91

1,00

1,00

2,00

3,99

12,54

1.6

Đất nông nghiệp khác

1.200,19

-

-

140,00

19,00

125,10

19,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.801,33

430,29

196,45

764,36

1.018,50

884,17

248,25

250,82

2.1

Đất quốc phòng

283,75

120,99

0,30

13,70

7,56

12,11

20,61

-

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

-

2,00

0,90

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

-

-

120,00

-

501,06

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

444,07

2,66

1,61

0,55

13,24

-

0,21

0,68

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.130,33

25,21

6,11

90,71

622,05

134,73

9,72

18,79

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

437,81

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.190,01

119,68

92,06

301,32

206,59

105,90

101,75

99,89

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

117,31

0,59

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

38,30

-

-

30,00

-

3,20

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

972,80

-

71,81

83,68

84,09

73,51

61,35

56,62

2.11

Đất ở tại đô thị

122,64

122,64

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

47,57

9,37

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

1,16

2,82

1,34

0,45

1,39

-

1,96

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

119,10

1,37

7,03

5,06

9,81

3,49

8,01

3,97

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

71,81

-

-

-

-

-

15,67

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

20,26

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,91

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

748,22

5,00

-

77,69

55,25

24,23

-

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,88

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

3.957,74

-

-

-

2.543,00

994,00

-

-

5

Đất đô thị

783,38

783,38

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

3.220,24

4.386,58

4.363,26

3.177,79

3.758,10

2.958,34

6.156,05

7.910,62

12.724,60

1

Đất nông nghiệp

2.765,89

3.813,04

4.056,41

2.964,53

3.587,64

2.656,12

5.891,80

7.014,76

11.896,91

1.1

Đất trồng lúa

121,58

395,64

12,41

97,47

396,67

388,29

-

179,61

327,69

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

331,46

-

-

182,28

184,52

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,51

-

18,15

6,86

13,12

11,31

-

3,44

5,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.563,24

3.287,98

4.020,47

2.830,70

3.132,34

2.208,35

3.200,95

3.211,11

5.966,77

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

2.612,11

3.390,33

5.333,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,57

0,41

5,38

2,00

2,18

8,18

1,00

2,26

2,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

70,00

129,00

-

27,50

43,33

40,00

77,74

228,00

261,52

2

Đất phi nông nghiệp

454,35

573,54

306,85

213,25

170,46

302,22

264,26

895,86

827,70

2.1

Đất quốc phòng

-

-

20,00

-

-

34,66

4,60

34,79

14,44

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,60

0,15

-

0,26

0,10

0,84

-

422,96

0,20

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

28,15

0,50

19,79

0,93

-

20,03

5,20

90,87

57,54

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

0,85

-

-

-

78,46

358,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,73

438,73

69,41

60,20

64,67

116,55

145,42

103,29

119,81

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

-

0,95

-

-

-

-

-

-

115,77

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

-

-

2,10

-

-

-

3,00

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

46,74

25,49

70,09

81,55

46,49

70,03

80,86

51,14

69,36

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,50

1,30

0,68

0,80

0,46

1,08

0,34

15,69

1,59

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,23

1,00

0,21

3,65

4,26

1,98

1,61

-

0,04

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

8,15

1,29

13,70

16,50

7,98

11,92

8,08

1,14

11,59

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

1,63

-

-

-

-

8,51

14,09

21,92

10,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,20

0,96

1,70

0,64

0,28

3,12

0,53

1,48

2,01

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

20,97

44,81

7,69

23,08

38,15

30,48

3,53

56,10

22,84

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

299,43

58,36

103,59

22,63

7,99

3,03

-

15,03

40,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

0,06

-

-

-

-

3,82

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

-

420,74

-

5

Đất đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích thu hồi

1.560,45

41,52

1,00

256,11

8,10

280,70

0,60

1,50

1

Đất nông nghiệp

1.560,08

41,42

1,00

256,11

8,10

280,70

0,60

1,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

222,76

41,42

1,00

94,10

8,10

0,70

0,60

1,50

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

1.337,32

-

162,01

-

280,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,37

0,10

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,27

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích thu hồi

0,36

0,01

23,20

5,70

0,00

1,47

53,47

502,89

383,82

1

Đất nông nghiệp

0,36

0,01

23,20

5,70

-

1,20

53,47

502,89

383,82

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,36

0,01

23,20

5,70

-

1,20

44,18

0,69

-

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

9,29

502,20

383,82

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.262,42

51,18

4,97

258,98

9,89

281,10

7,86

8,82

1.1

Đất trồng cây lâu năm

295,04

51,18

4,97

96,91

9,89

1,10

7,86

8,82

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

967,38

-

-

162,07

-

280,00

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

626,38

3,24

1,00

62,00

-

117,60

2,00

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

51,80

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

19,00

-

1,00

-

-

2,00

2,00

2,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

552,34

-

-

62,00

-

115,60

-

-

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,24

3,24

-

-

-

-

-

-

(tỉếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3,12

1,06

23,69

6,73

0,50

6,45

67,90

515,69

14,48

1.1

Đất trồng cây lâu năm

3,12

1,06

23,69

6,73

0,50

6,45

58,61

3,49

10,66

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

9,29

512,20

3,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

-

11,00

3,00

10,50

3,80

77,74

177,50

151,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,00

-

9,00

1,00

8,50

3,80

-

7,50

20,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

-

2,00

2,00

2,00

-

-

2,00

2,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

-

-

-

-

-

77,74

168,00

129,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

85.329,33

783,38

1.572,48

12.267,80

5.044,19

7.549,02

6.555,74

2,901,13

1

Đất nông nghiệp

77.528,00

353,09

1.376,03

11.503,44

4.025,69

6.664,85

6.307,50

2.650,31

1.1

Đất trồng lúa

2.566,55

-

36,83

30,85

356,88

22,50

102,15

97,97

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

184,13

-

3,87

-

-

2,57

64,06

46,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.327,10

353,09

1.333,41

6.484,24

2.559,70

1.999,88

4.701,42

2.473,46

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

23.201,61

-

-

4.847,36

1.089,10

4.512,81

1.416,88

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,42

-

1,91

1,00

1,00

2,00

3,99

12,54

1.6

Đất nông nghiệp khác

1.200,19

-

-

140,00

19,00

125,10

19,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.801,33

430,29

196,45

764,36

1.018,50

884,17

248,25

250,82

2.1

Đất quốc phòng

283,75

120,99

0,30

13,70

7,56

12,11

20,61

-

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

-

2,00

0,90

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

-

-

120,00

-

501,06

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

444,07

2,66

1,61

0,55

13,24

-

0,21

0,68

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.130,33

25,21

6,11

90,71

622,05

134,73

9,72

18,79

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

437,81

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.190,01

119,68

92,06

301,32

206,59

105,90

101,75

99,89

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

117,31

0,59

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

38,30

-

-

30,00

-

3,20

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

972,80

-

71,81

83,68

84,09

73,51

61,35

56,62

2.11

Đất ở tại đô thị

122,64

122,64

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

47,57

9,37

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

1,16

2,82

1,34

0,45

1,39

-

1,96

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

119,10

1,37

7,03

5,06

9,81

3,49

8,01

3,97

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

71,81

-

-

-

-

-

15,67

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

20,26

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,91

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

748,22

5,00

-

77,69

55,25

24,23

-

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,88

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

3.957,74

-

-

-

2.543,00

994,00

-

-

5

Đất đô thị

783,38

783,38

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

3.220,24

4.386,58

4.363,26

3.177,79

3.758,10

2.958,34

6.156,05

7.910,62

12.724,60

1

Đất nông nghiệp

2.765,89

3.813,04

4.056,41

2.964,53

3.587,64

2.656,12

5.891,80

7.014,76

11.896,91

1.1

Đất trồng lúa

121,58

395,64

12,41

97,47

396,67

388,29

-

179,61

327,69

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

331,46

-

-

182,28

184,52

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,51

-

18,15

6,86

13,12

11,31

-

3,44

5,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.563,24

3.287,98

4.020,47

2.830,70

3.132,34

2.208,35

3.200,95

3.211,11

5.966,77

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

2.612,11

3.390,33

5.333,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,57

0,41

5,38

2,00

2,18

8,18

1,00

2,26

2,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

70,00

129,00

-

27,50

43,33

40,00

77,74

228,00

261,52

2

Đất phi nông nghiệp

454,35

573,54

306,85

213,25

170,46

302,22

264,26

895,86

827,70

2.1

Đất quốc phòng

-

-

20,00

-

-

34,66

4,60

34,79

14,44

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,60

0,15

-

0,26

0,10

0,84

-

422,96

0,20

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

28,15

0,50

19,79

0,93

-

20,03

5,20

90,87

57,54

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

0,85

-

-

-

78,46

358,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,73

438,73

69,41

60,20

64,67

116,55

145,42

103,29

119,81

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

-

0,95

-

-

-

-

-

-

115,77

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

-

-

2,10

-

-

-

3,00

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

46,74

25,49

70,09

81,55

46,49

70,03

80,86

51,14

69,36

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,50

1,30

0,68

0,80

0,46

1,08

0,34

15,69

1,59

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,23

1,00

0,21

3,65

4,26

1,98

1,61

-

0,04

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

8,15

1,29

13,70

16,50

7,98

11,92

8,08

1,14

11,59

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

1,63

-

-

-

-

8,51

14,09

21,92

10,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,20

0,96

1,70

0,64

0,28

3,12

0,53

1,48

2,01

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

20,97

44,81

7,69

23,08

38,15

30,48

3,53

56,10

22,84

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

299,43

58,36

103,59

22,63

7,99

3,03

-

15,03

40,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

0,06

-

-

-

-

3,82

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

-

420,74

-

5

Đất đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích thu hồi

1.560,45

41,52

1,00

256,11

8,10

280,70

0,60

1,50

1

Đất nông nghiệp

1.560,08

41,42

1,00

256,11

8,10

280,70

0,60

1,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

222,76

41,42

1,00

94,10

8,10

0,70

0,60

1,50

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

1.337,32

-

162,01

-

280,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,37

0,10

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,27

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích thu hồi

0,36

0,01

23,20

5,70

0,00

1,47

53,47

502,89

383,82

1

Đất nông nghiệp

0,36

0,01

23,20

5,70

-

1,20

53,47

502,89

383,82

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,36

0,01

23,20

5,70

-

1,20

44,18

0,69

-

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

9,29

502,20

383,82

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.262,42

51,18

4,97

258,98

9,89

281,10

7,86

8,82

1.1

Đất trồng cây lâu năm

295,04

51,18

4,97

96,91

9,89

1,10

7,86

8,82

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

967,38

-

-

162,07

-

280,00

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

626,38

3,24

1,00

62,00

-

117,60

2,00

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

51,80

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

19,00

-

1,00

-

-

2,00

2,00

2,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

552,34

-

-

62,00

-

115,60

-

-

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

3,24

3,24

-

-

-

-

-

-

(tỉếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3,12

1,06

23,69

6,73

0,50

6,45

67,90

515,69

14,48

1.1

Đất trồng cây lâu năm

3,12

1,06

23,69

6,73

0,50

6,45

58,61

3,49

10,66

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

9,29

512,20

3,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

-

11,00

3,00

10,50

3,80

77,74

177,50

151,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,00

-

9,00

1,00

8,50

3,80

-

7,50

20,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

-

2,00

2,00

2,00

-

-

2,00

2,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

-

-

-

-

-

77,74

168,00

129,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.