Document: Điều 1 Quyết định 1196/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Cát Tiên Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1196/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1196/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1196/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1196/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1196/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1196/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Cát Tiên Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Cát tiên thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 30.986 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.109 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 3.877 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 21.354 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 18.779 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.575ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 320 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 320 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : ……………………..ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 9.312 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 8.010 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.302 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 27.069 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.036.245 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 85.567,2
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 7.193ha ; Trữ lượng gỗ : 644.009 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : …………….ha ; Trữ lượng gỗ : …………………….. m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………….m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………..m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích :…………….ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………….m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 6.156 ha ; Trữ lượng gỗ : 381.672 m3
Lồ ô ( 1.000c) 24.938,3
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 13.644 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 60.628,9
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 40 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 30.986 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.109 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 3.877 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : ………………… ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………… ha
- Đất chưa có rừng : ………………….ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : ………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………….. ha
b)- Rừng phòng hộ : ………………..ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………… ha
- Đất chưa có rừng : ………………… ha
c)- Rừng sản xuất : …………….. ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………….. ha
- Đất chưa có rừng : ………………… ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)

Content:
Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Cát tiên thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 30.986 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.109 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 3.877 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 21.354 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 18.779 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.575ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 320 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 320 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : ……………………..ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 9.312 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 8.010 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 1.302 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 27.069 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.036.245 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 85.567,2
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 7.193ha ; Trữ lượng gỗ : 644.009 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : …………….ha ; Trữ lượng gỗ : …………………….. m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………….m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………..m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích :…………….ha ; Trữ lượng gỗ : ……………………….m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 6.156 ha ; Trữ lượng gỗ : 381.672 m3
Lồ ô ( 1.000c) 24.938,3
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 13.644 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 60.628,9
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 40 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 30.986 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.109 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 3.877 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : ………………… ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………… ha
- Đất chưa có rừng : ………………….ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : ………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………….. ha
b)- Rừng phòng hộ : ………………..ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ………………… ha
- Đất chưa có rừng : ………………… ha
c)- Rừng sản xuất : …………….. ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………….. ha
- Đất chưa có rừng : ………………… ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)