Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ngọc Lặc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.566,54

9,30

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.543,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

323,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

248,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

220,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

690,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

921,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

393.64

1

Đất nông nghiệp

NNP

352,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Ngọc Lặc.

Content:
4.566,54

9,30

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.543,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

323,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

248,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

220,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

690,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

921,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

393.64

1

Đất nông nghiệp

NNP

352,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Ngọc Lặc.