Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Tiền Giang

Điều 2. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định đặc biệt
...
2. Tài sản cố định đặc thù:
a) Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm.
b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ,...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên.

Content:
Tài sản cố định đặc thù:
a) Những tài sản (trừ tài sản là nhà, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên một năm.
b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thủy tinh, gốm, sành, sứ,...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên.