Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.493,00

30,51

20,32

15,08

491,03

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

0,66

0,08

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

95,43

461,99

79,02

421,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,08

0,01

8,93

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

1,37

18,90

0,04

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

54,58

325,23

41,56

307,53

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,08

0,18

0,13

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,51

0,06

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

23,05

55,72

30,09

50,01

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,37

0,63

0,50

4,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,93

0,27

0,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

0,63

10,52

5,18

2,25

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,15

0,83

0,28

0,26

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

2,97

0,58

0,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

11,34

46,02

46,70

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,16

0,30

0,27

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,15

0,62

0,06

5,35

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
…(52)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

404,25

634,02

432,46

485,77

382,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

265,16

444,48

269,52

326,28

270,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,77

1,54

30,55

84,96

24,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

49,40

13,86

9,75

48,50

23,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

36,42

27,38

20,18

33,04

13,19

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

6,83

1,38

3,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

138,25

187,60

162,95

158,68

110,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,03

1,04

9,56

0,03

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

3,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

76,60

115,46

72,36

80,63

60,15

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,40

0,22

2,66

0,43

0,25

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,86

1,22

1,11

2,38

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

22,67

57,73

31,54

57,40

38,39

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,62

1,08

0,22

0,63

0,45

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,18

0,27

1,64

1,90

1,34

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,83

8,97

3,99

9,90

6,35

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,84

0,21

0,29

0,48

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,65

0,32

1,32

0,71

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

39,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,11

0,12

0,35

0,13

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,84

1,94

0,81

1,18

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hồng

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (52)

(14)

(15)

06)

(17)

(18)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

648,17

509,22

710,75

830,08

588,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

514,75

343,13

491,08

555,09

414,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

8,60

5,08

88,55

4,96

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

20,67

32,09

23,35

26,44

21,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

118,07

42,81

58,67

41,93

17,85

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

26,18

8,52

11,18

5,75

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

133,12

164,83

218,21

274,07

173,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,59

2,84

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

2,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

96,32

92,71

144,15

153,39

115,59

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,25

0,88

0,34

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,49

1,22

0,34

0,51

0,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

29,88

56,18

55,65

61,38

42,94

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,40

0,53

0,42

0,35

0,78

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,56

1,33

0,46

0,14

0,39

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,23

9,33

11,16

10,88

6,65

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

0,18

5,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,29

0,72

0,14

0,48

0,58

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,60

1,00

0,42

0,82

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

38,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,10

0,35

0,13

0,99

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,30

1,26

1,45

0,93

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Tân

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

406,26

726,61

587,36

811,86

514,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

258,58

477,36

419,70

418,32

391,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

51,56

3,91

15,90

5,01

6,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

35,63

20,06

32,22

41,06

30,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

25,32

60,21

27,61

59,00

39,13

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,92

1,38

0,55

11,50

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

146,89

242,14

166,89

385,15

122,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

60,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,11

0,08

0,17

13,21

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

22,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

67,73

113,11

93,01

136,56

79,95

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,65

0,33

0,16

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,23

0,21

0,40

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

61,94

43,66

56,96

48,79

35,79

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,29

0,49

0,80

0,43

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,61

0,58

0,47

1,85

0,73

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

12,61

5,38

13,05

5,68

4,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

16,77

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,31

0,29

0,84

0,37

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,67

1,03

1,10

0,58

0,91

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

77,12

75,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,13

0,07

0,29

0,51

0,49

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,80

7,12

0,77

8,39

0,82

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thượng

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Đình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

772,52

429,45

336,50

411,12

434,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

488,29

286,99

188,52

298,28

309,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

34,85

21,79

24,60

55,09

16,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

37,77

14,67

45,43

5,95

8,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

294,21

47,23

29,69

11,92

15,98

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,31

0,23

0,90

3,61

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

284,16

141,61

147,78

112,84

124,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

1,89

0,04

0,16

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

24,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

13,33

1,26

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

170,70

96,07

62,91

67,39

73,58

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,12

1,20

0,75

0,78

1,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

58,69

25,62

45,17

35,72

40,78

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,77

0,16

0,52

0,58

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,67

0,49

0,67

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,26

2,59

9,63

4,60

6,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,15

4,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,96

0,18

0,66

0,27

0,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,04

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,03

0,68

0,51

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

11,12

0,05

0,24

0,19

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,07

0,85

0,20

0,44

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dung

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

441,29

461,23

476,83

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

319,27

334,06

331,12

298,56

381,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,43

3,47

4,69

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,06

7,96

5,06

17,39

14,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

20,87

22,46

17,88

19,89

20,14

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

8,82

1,05

2,05

0,76

42,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

122,02

127,17

145,72

118,13

130,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,25

3,33

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

0,36

3,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

79,37

82,44

93,27

70,69

79,88

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,68

1,68

0,32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,08

0,93

1,02

0,14

1,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

35,11

35,70

34,37

34,65

38,47

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,93

0,51

0,55

0,43

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,51

0,63

1,26

0,48

2,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,13

3,32

5,40

5,92

7,59

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,18

0,27

0,40

0,38

0,14

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,03

0,94

0,84

1,22

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

5,27

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,10

0,01

0,01

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,00

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hà

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

410,67

63,44

304,35

383,04

577,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

339,02

273,30

303,79

406,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

339,02

273,30

303,79

406,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

7,34

0,11

0,68

21,85

51,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,72

3,22

10,28

16,47

27,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

52,96

13,13

13,67

38,68

90,23

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

46,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

2,63

0,18

6,41

2,25

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

247,06

263,81

128,88

144,64

319,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,15

0,16

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

3,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

10,06

0,62

0,26

1,26

2,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,72

17,82

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

150,38

205,71

71,90

83,27

235,34

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,70

0,24

1,13

0,71

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,01

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

60,79

32,43

33,08

42,59

56,54

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

5,04

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,78

0,44

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,22

1,08

0,48

0,27

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

5,81

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,03

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

51,25

1,16

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Lương

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

241,36

534,37

504,95

217,67

496,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

-0,05

9,39

7,37

2,45

17,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

6,38

22,88

22,68

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

2,99

81,76

25,21

4,35

27,01

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

13,94

1,41

20,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

111,83

229,57

192,23

98,01

228,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,56

3,14

2,90

0,06

11,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,35

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

58,96

136,80

119,79

52,93

114,37

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,51

1,98

0,10

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

37,07

55,94

57,71

34,64

56,06

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,05

1,43

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

5,66

13,76

7,08

6,68

9,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,20

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,30

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

12,35

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,39

0,44

0,13

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,25

1,70

0,48

0,43

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

745,10

549,46

530,58

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

487,94

356,00

377,84

430,55

624,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

4,88

70,26

0,36

5,39

33,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

23,29

7,20

22,68

15,67

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

112,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

56,74

66,62

54,07

32,76

141,33

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,51

2,09

0,28

12,91

6,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

255,91

192,44

152,74

178,52

348,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

18,20

25,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

2,78

3,66

0,76

0,94

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,80

1,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

129,82

90,96

94,23

111,74

240,09

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,64

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,32

0,61

0,40

6,95

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

55,62

38,93

48,90

43,16

60,48

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

3,50

0,88

1,47

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

11,86

1,30

4,43

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,32

0,20

0,63

0,46

0,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

2,03

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

25,79

31,42

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,58

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

1,25

1,02

0,02

11,68

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

329,41

332,12

290,04

27,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,11

0,25

0,48

4,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

17,53

8,09

9,98

6,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

177,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

23,64

13,04

64,02

12,77

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

2,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,42

2,03

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

167,41

182,52

170,66

190,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,09

0,04

0,17

2,09

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,01

12,13

0,10

11,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

10,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

107,14

94,12

119,64

92,55

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,97

0,26

0,90

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,05

0,91

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

41,24

36,22

40,33

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,25

0,29

0,53

2,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,99

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

12,76

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,71

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,88

0,14

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

17,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,17

1,64

0,52

1,90

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,23

1,04

43,54

1,88

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

220,06

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

7,10

14,12

0,74

76,83

33,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

6,80

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

120,00
2212

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,09

Content:
2.493,00

30,51

20,32

15,08

491,03

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

0,66

0,08

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

95,43

461,99

79,02

421,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,08

0,01

8,93

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

1,37

18,90

0,04

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

54,58

325,23

41,56

307,53

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,08

0,18

0,13

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,51

0,06

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

23,05

55,72

30,09

50,01

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,37

0,63

0,50

4,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,93

0,27

0,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

0,63

10,52

5,18

2,25

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,15

0,83

0,28

0,26

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

2,97

0,58

0,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

11,34

46,02

46,70

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,16

0,30

0,27

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,15

0,62

0,06

5,35

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
…(52)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

404,25

634,02

432,46

485,77

382,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

265,16

444,48

269,52

326,28

270,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,77

1,54

30,55

84,96

24,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

49,40

13,86

9,75

48,50

23,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

36,42

27,38

20,18

33,04

13,19

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

6,83

1,38

3,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

138,25

187,60

162,95

158,68

110,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,03

1,04

9,56

0,03

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

3,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

76,60

115,46

72,36

80,63

60,15

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,40

0,22

2,66

0,43

0,25

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,86

1,22

1,11

2,38

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

22,67

57,73

31,54

57,40

38,39

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,62

1,08

0,22

0,63

0,45

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,18

0,27

1,64

1,90

1,34

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,83

8,97

3,99

9,90

6,35

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,84

0,21

0,29

0,48

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,65

0,32

1,32

0,71

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

39,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,11

0,12

0,35

0,13

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,84

1,94

0,81

1,18

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hồng

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (52)

(14)

(15)

06)

(17)

(18)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

648,17

509,22

710,75

830,08

588,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

514,75

343,13

491,08

555,09

414,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

8,60

5,08

88,55

4,96

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

20,67

32,09

23,35

26,44

21,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

118,07

42,81

58,67

41,93

17,85

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

26,18

8,52

11,18

5,75

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

133,12

164,83

218,21

274,07

173,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,59

2,84

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

2,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

96,32

92,71

144,15

153,39

115,59

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,25

0,88

0,34

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,49

1,22

0,34

0,51

0,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

29,88

56,18

55,65

61,38

42,94

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,40

0,53

0,42

0,35

0,78

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,56

1,33

0,46

0,14

0,39

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,23

9,33

11,16

10,88

6,65

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

0,18

5,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,29

0,72

0,14

0,48

0,58

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,60

1,00

0,42

0,82

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

38,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,10

0,35

0,13

0,99

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,30

1,26

1,45

0,93

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Tân

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

406,26

726,61

587,36

811,86

514,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

258,58

477,36

419,70

418,32

391,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

51,56

3,91

15,90

5,01

6,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

35,63

20,06

32,22

41,06

30,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

25,32

60,21

27,61

59,00

39,13

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,92

1,38

0,55

11,50

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

146,89

242,14

166,89

385,15

122,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

60,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,11

0,08

0,17

13,21

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

22,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

67,73

113,11

93,01

136,56

79,95

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,65

0,33

0,16

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,23

0,21

0,40

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

61,94

43,66

56,96

48,79

35,79

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,29

0,49

0,80

0,43

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,61

0,58

0,47

1,85

0,73

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

12,61

5,38

13,05

5,68

4,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

16,77

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,31

0,29

0,84

0,37

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,67

1,03

1,10

0,58

0,91

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

77,12

75,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,13

0,07

0,29

0,51

0,49

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,80

7,12

0,77

8,39

0,82

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thượng

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Đình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

772,52

429,45

336,50

411,12

434,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

488,29

286,99

188,52

298,28

309,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

34,85

21,79

24,60

55,09

16,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

37,77

14,67

45,43

5,95

8,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

294,21

47,23

29,69

11,92

15,98

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,31

0,23

0,90

3,61

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

284,16

141,61

147,78

112,84

124,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

1,89

0,04

0,16

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

24,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

13,33

1,26

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

170,70

96,07

62,91

67,39

73,58

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,12

1,20

0,75

0,78

1,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

58,69

25,62

45,17

35,72

40,78

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,77

0,16

0,52

0,58

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,67

0,49

0,67

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,26

2,59

9,63

4,60

6,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,15

4,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,96

0,18

0,66

0,27

0,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,04

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,03

0,68

0,51

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

11,12

0,05

0,24

0,19

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,07

0,85

0,20

0,44

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dung

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

441,29

461,23

476,83

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

319,27

334,06

331,12

298,56

381,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,43

3,47

4,69

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,06

7,96

5,06

17,39

14,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

20,87

22,46

17,88

19,89

20,14

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

8,82

1,05

2,05

0,76

42,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

122,02

127,17

145,72

118,13

130,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,25

3,33

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

0,36

3,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

79,37

82,44

93,27

70,69

79,88

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,68

1,68

0,32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,08

0,93

1,02

0,14

1,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

35,11

35,70

34,37

34,65

38,47

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,93

0,51

0,55

0,43

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,51

0,63

1,26

0,48

2,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,13

3,32

5,40

5,92

7,59

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,18

0,27

0,40

0,38

0,14

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,03

0,94

0,84

1,22

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

5,27

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,10

0,01

0,01

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,00

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hà

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

410,67

63,44

304,35

383,04

577,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

339,02

273,30

303,79

406,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

339,02

273,30

303,79

406,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

7,34

0,11

0,68

21,85

51,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,72

3,22

10,28

16,47

27,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

52,96

13,13

13,67

38,68

90,23

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

46,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

2,63

0,18

6,41

2,25

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

247,06

263,81

128,88

144,64

319,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,15

0,16

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

3,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

10,06

0,62

0,26

1,26

2,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,72

17,82

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

150,38

205,71

71,90

83,27

235,34

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,70

0,24

1,13

0,71

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,01

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

60,79

32,43

33,08

42,59

56,54

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

5,04

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,78

0,44

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,22

1,08

0,48

0,27

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

5,81

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,03

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

51,25

1,16

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Lương

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

241,36

534,37

504,95

217,67

496,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

-0,05

9,39

7,37

2,45

17,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

6,38

22,88

22,68

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

2,99

81,76

25,21

4,35

27,01

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

13,94

1,41

20,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

111,83

229,57

192,23

98,01

228,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,56

3,14

2,90

0,06

11,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,35

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

58,96

136,80

119,79

52,93

114,37

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,51

1,98

0,10

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

37,07

55,94

57,71

34,64

56,06

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,05

1,43

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

5,66

13,76

7,08

6,68

9,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,20

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,30

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

12,35

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,39

0,44

0,13

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,25

1,70

0,48

0,43

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

745,10

549,46

530,58

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

487,94

356,00

377,84

430,55

624,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

4,88

70,26

0,36

5,39

33,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

23,29

7,20

22,68

15,67

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

112,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

56,74

66,62

54,07

32,76

141,33

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,51

2,09

0,28

12,91

6,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

255,91

192,44

152,74

178,52

348,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

18,20

25,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

2,78

3,66

0,76

0,94

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,80

1,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

129,82

90,96

94,23

111,74

240,09

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,64

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,32

0,61

0,40

6,95

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

55,62

38,93

48,90

43,16

60,48

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

3,50

0,88

1,47

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

11,86

1,30

4,43

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,32

0,20

0,63

0,46

0,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

2,03

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

25,79

31,42

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,58

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

1,25

1,02

0,02

11,68

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

Tổng diện tích đất tự nhiên

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

329,41

332,12

290,04

27,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,11

0,25

0,48

4,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

17,53

8,09

9,98

6,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

177,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

23,64

13,04

64,02

12,77

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

2,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,42

2,03

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

167,41

182,52

170,66

190,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,09

0,04

0,17

2,09

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,01

12,13

0,10

11,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

10,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

107,14

94,12

119,64

92,55

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,97

0,26

0,90

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,05

0,91

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

41,24

36,22

40,33

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,25

0,29

0,53

2,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

0,99

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

12,76

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,71

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,88

0,14

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

17,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,17

1,64

0,52

1,90

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,23

1,04

43,54

1,88

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

220,06

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

7,10

14,12

0,74

76,83

33,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

6,80

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

120,00
2212

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,09