Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 75/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm công nghiệp thực phẩm HAPRO địa điểm xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/07/2007", "sign_number": "75/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/07/2007", "sign_number": "75/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/07/2007", "sign_number": "75/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/07/2007", "sign_number": "75/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/07/2007", "sign_number": "75/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 75/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) cụm công nghiệp thực phẩm HAPRO địa điểm xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Cụm công nghiệp thực phẩm Hapro (do Công ty Tư vấn Kiến trúc ACC lập và hoàn thành tháng 3/2007) với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
* Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết: 32,6645 ha.
Bảng tổng hợp các số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đường giao thông khu vực

1,5974

1

Đất đường vành đai đô thị

1,3153

2

Đất đường 181

0,2821

II

Đất xây dựng cụm nông nghiệp

31,0671

100

1

- Đất xây dựng nhà máy

18,1501

58,42

2

- Đất trung tâm

0,4279

1,52

3

- Đất kỹ tuhật

1,1767

3,79

4

- Đất cây xanh

4,2325

13,62

5

- Đất đường giao thông

6,4018

20,61

6

- Đất bãi đỗ xe tập trung

0,6331

2,04

Tổng cộng (I + II)

32,6645

* Phân bổ quỹ đất xây dựng:
1. Đất xây dựng Cụm công nghiệp:
a. Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp có diện tích khoảng 181.501m2 gồm 21 ô đất (có ký hiệu: A1, A2, A3, A4, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C1, C2, D1, D2, D3, D4, D5, E1, E2, E3, E4, E5). Trong đó ô đất có ký hiệu E5 là đất Vườn ươm doanh nghiệp Hà Nội có diện tích 10.000m2 được thực hiện theo dự án riêng.
b. Đất trung tâm điều hành có diện tích 4.729m2 (có ký hiệu: TTĐH)
c. Đất có công trình đầu mối kỹ tuật có diện tích 11.767m2 gồm 04 ô đất (có ký hiệu: KT1, KT2, KT3, KT4).
d. Đất cây xanh có diện tích 42.325m2 gồm 05 ô đất (có ký hiệu CX1, CX2, CX3, CX4, CX5).
e. Đất bãi đỗ xe tập trung có diện tích 6.331m2 gồm 02 ô đất (có ký hiệu: P1, P2).
f. Đất đường Cụm công nghiệp có diện tích 64.018m2
2. Đất đường thành phố và khu vực:
a. Đất nằm trong phạm vi mở đường Vành đai đô thị: có diện tích 13.153m2.
b. Đất nằm trong phạm vi mở đường 181: có diện tích 2.281m2
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

D. tích đất
(m2)

D. tích XD
(m2)

Mật độ
XD
(%)

Tầng cao TB
(tầng)

Hệ số SDĐ
(lần)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất đường khu vực

15.974

Đất đường vành đai đô thị

13.153

II

Đất xây dựng cụm công nghiệp

310.671

A

Nhà máy, XN công nghiệp

31.430

12.796

1-2

1

Nhà máy, XN công nghiệp

A1

5.901

2.583

43,8

1-2

0,48

2

Nhà máy, XN công nghiệp

A2

5.337

2.135

40,0

1-2

0,60

3

Nhà máy, XN công nghiệp

A3

9.788

3.912

40,0

1-2

0,60

4

Nhà máy, XN công nghiệp

A4

10.414

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
* Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết: 32,6645 ha.
Bảng tổng hợp các số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đường giao thông khu vực

1,5974

1

Đất đường vành đai đô thị

1,3153

2

Đất đường 181

0,2821

II

Đất xây dựng cụm nông nghiệp

31,0671

100

1

- Đất xây dựng nhà máy

18,1501

58,42

2

- Đất trung tâm

0,4279

1,52

3

- Đất kỹ tuhật

1,1767

3,79

4

- Đất cây xanh

4,2325

13,62

5

- Đất đường giao thông

6,4018

20,61

6

- Đất bãi đỗ xe tập trung

0,6331

2,04

Tổng cộng (I + II)

32,6645

* Phân bổ quỹ đất xây dựng:
1. Đất xây dựng Cụm công nghiệp:
a. Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp có diện tích khoảng 181.501m2 gồm 21 ô đất (có ký hiệu: A1, A2, A3, A4, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C1, C2, D1, D2, D3, D4, D5, E1, E2, E3, E4, E5). Trong đó ô đất có ký hiệu E5 là đất Vườn ươm doanh nghiệp Hà Nội có diện tích 10.000m2 được thực hiện theo dự án riêng.
b. Đất trung tâm điều hành có diện tích 4.729m2 (có ký hiệu: TTĐH)
c. Đất có công trình đầu mối kỹ tuật có diện tích 11.767m2 gồm 04 ô đất (có ký hiệu: KT1, KT2, KT3, KT4).
d. Đất cây xanh có diện tích 42.325m2 gồm 05 ô đất (có ký hiệu CX1, CX2, CX3, CX4, CX5).
e. Đất bãi đỗ xe tập trung có diện tích 6.331m2 gồm 02 ô đất (có ký hiệu: P1, P2).
f. Đất đường Cụm công nghiệp có diện tích 64.018m2
2. Đất đường thành phố và khu vực:
a. Đất nằm trong phạm vi mở đường Vành đai đô thị: có diện tích 13.153m2.
b. Đất nằm trong phạm vi mở đường 181: có diện tích 2.281m2
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

D. tích đất
(m2)

D. tích XD
(m2)

Mật độ
XD
(%)

Tầng cao TB
(tầng)

Hệ số SDĐ
(lần)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất đường khu vực

15.974

Đất đường vành đai đô thị

13.153

II

Đất xây dựng cụm công nghiệp

310.671

A

Nhà máy, XN công nghiệp

31.430

12.796

1-2

1

Nhà máy, XN công nghiệp

A1

5.901

2.583

43,8

1-2

0,48

2

Nhà máy, XN công nghiệp

A2

5.337

2.135

40,0

1-2

0,60

3

Nhà máy, XN công nghiệp

A3

9.788

3.912

40,0

1-2

0,60

4

Nhà máy, XN công nghiệp

A4

10.414