Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch 1 2000 Dự án Khu dân cư Nhơn Trạch Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "439/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch 1 2000 Dự án Khu dân cư Nhơn Trạch Đồng Nai 2016

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Dự án Khu dân cư tại xã Phước An, huyện Nhơn Trạch với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
- Đất chung cư:
+ Điều chỉnh khu đất Chung cư cao tầng CT1 (diện tích 20.397 m2) sang: 05 khu đất nhà liên kế LK4-1 đến LK4-5 (tổng diện tích 15.064 m2), 02 khu đất cây xanh CX-24 và CX-25 (tổng diện tích 1.195 m2), bổ sung quy hoạch tuyến đường giao thông D21 và N31 (tổng diện tích 4.138 m2);
+ Điều chỉnh khu đất Chung cư cao tầng CT2 (diện tích 22.624 m2) sang: 05 khu đất nhà liên kế LK4-6 đến LK4-10 (tổng diện tích 16.995 m2), 02 khu đất cây xanh CX-22 và CX-23 (tổng diện tích 1.353 m2), bổ sung quy hoạch tuyến đường giao thông D21 và N32 (tổng diện tích 4276 m2);
+ Hoán đổi khu đất Chung cư cao tầng CT3 sang đất chung cư phức hợp PH2, giữ nguyên diện tích 20.378 m2;
+ Hoán đổi khu đất Chung cư phức hợp PH2 sang đất chung cư cao tầng CT2, giữ nguyên diện tích 28.944 m2.
- Đất nhà liên kế:
+ Khu nhà liên kế LK1- 6 giảm 573 m2 (diện tích còn 3.186 m2);
+ Khu nhà liên kế LK1- 7 giảm 570 m2 (diện tích còn 3.157 m2);
+ Khu nhà liên kế LK1- 8 tăng 576 m2 (diện tích tăng lên thành 3.265 m2);
+ Điều chỉnh 04 khu đất nhà liên kế LK3-11 đến LK3-14 (tổng diện tích 13.348 m2) sang đất chung cư cao tầng CT1.
- Đất cây xanh:
+ Khu cây xanh CX-14 giữ nguyên diện tích 653 m2, thay đổi vị trí vào giữa hai khu nhà liên kế LK1- 6 và LK1- 8;
+ Khu cây xanh CX-15 tăng 570 m2 (diện tích tăng lên thành 3.901 m2);
+ Điều chỉnh 02 khu đất cây xanh CX-22 và CX-23 (tổng diện tích 1.342 m2) sang đất chung cư cao tầng CT1.
- Đất giao thông:
+ Bổ sung tuyến đường D21, N31 và N32 có tổng diện tích là 8.414 m2;
+ Điều chỉnh bỏ tuyến đường N29 diện tích là 2.834 m2 sang đất chung cư cao tầng CT1.
Với các nội dung điều chỉnh trên, tỷ lệ cơ cấu sử dụng đất thay đổi như sau:

Stt

Ký hiệu

Loại đất

ĐÃ DUYỆT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

CHÊNH LỆCH

Diện tích (m2)

Tỷ lệ đất (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ đất (%)

Diện tích (m2)

I

Đất ở

365.226

48,14

357.526

47,13

-7.700

I.1

Đất ở chung cư

119.649

15,77

94.151

12,41

-25.498

I.2

LK

Đất nhà liên kế

187.680

24,74

205.479

27,09

17.798

I.3

BT

Đất nhà biệt thự

57.896

7,63

57.896

7,63

0

II

Đất dịch vụ đô thị

51.477

6,79

51.477

6,79

0

II.1

Đất giáo dục

40.549

5,35

40.549

5,35

0

II.2

VH

Đất hành chính - VH

3.367

0,44

3.367

0,44

0

III.3

TM

Đất chợ

3.634

0,48

3.634

0,48

0

IV.1

YT

Đất y tế

3.927

0,52

3.927

0,52

0

III

CX

Đất cây xanh - TDTT

116.709

15,38

118.737

15,65

Content:
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
- Đất chung cư:
+ Điều chỉnh khu đất Chung cư cao tầng CT1 (diện tích 20.397 m2) sang: 05 khu đất nhà liên kế LK4-1 đến LK4-5 (tổng diện tích 15.064 m2), 02 khu đất cây xanh CX-24 và CX-25 (tổng diện tích 1.195 m2), bổ sung quy hoạch tuyến đường giao thông D21 và N31 (tổng diện tích 4.138 m2);
+ Điều chỉnh khu đất Chung cư cao tầng CT2 (diện tích 22.624 m2) sang: 05 khu đất nhà liên kế LK4-6 đến LK4-10 (tổng diện tích 16.995 m2), 02 khu đất cây xanh CX-22 và CX-23 (tổng diện tích 1.353 m2), bổ sung quy hoạch tuyến đường giao thông D21 và N32 (tổng diện tích 4276 m2);
+ Hoán đổi khu đất Chung cư cao tầng CT3 sang đất chung cư phức hợp PH2, giữ nguyên diện tích 20.378 m2;
+ Hoán đổi khu đất Chung cư phức hợp PH2 sang đất chung cư cao tầng CT2, giữ nguyên diện tích 28.944 m2.
- Đất nhà liên kế:
+ Khu nhà liên kế LK1- 6 giảm 573 m2 (diện tích còn 3.186 m2);
+ Khu nhà liên kế LK1- 7 giảm 570 m2 (diện tích còn 3.157 m2);
+ Khu nhà liên kế LK1- 8 tăng 576 m2 (diện tích tăng lên thành 3.265 m2);
+ Điều chỉnh 04 khu đất nhà liên kế LK3-11 đến LK3-14 (tổng diện tích 13.348 m2) sang đất chung cư cao tầng CT1.
- Đất cây xanh:
+ Khu cây xanh CX-14 giữ nguyên diện tích 653 m2, thay đổi vị trí vào giữa hai khu nhà liên kế LK1- 6 và LK1- 8;
+ Khu cây xanh CX-15 tăng 570 m2 (diện tích tăng lên thành 3.901 m2);
+ Điều chỉnh 02 khu đất cây xanh CX-22 và CX-23 (tổng diện tích 1.342 m2) sang đất chung cư cao tầng CT1.
- Đất giao thông:
+ Bổ sung tuyến đường D21, N31 và N32 có tổng diện tích là 8.414 m2;
+ Điều chỉnh bỏ tuyến đường N29 diện tích là 2.834 m2 sang đất chung cư cao tầng CT1.
Với các nội dung điều chỉnh trên, tỷ lệ cơ cấu sử dụng đất thay đổi như sau:

Stt

Ký hiệu

Loại đất

ĐÃ DUYỆT

ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

CHÊNH LỆCH

Diện tích (m2)

Tỷ lệ đất (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ đất (%)

Diện tích (m2)

I

Đất ở

365.226

48,14

357.526

47,13

-7.700

I.1

Đất ở chung cư

119.649

15,77

94.151

12,41

-25.498

I.2

LK

Đất nhà liên kế

187.680

24,74

205.479

27,09

17.798

I.3

BT

Đất nhà biệt thự

57.896

7,63

57.896

7,63

0

II

Đất dịch vụ đô thị

51.477

6,79

51.477

6,79

0

II.1

Đất giáo dục

40.549

5,35

40.549

5,35

0

II.2

VH

Đất hành chính - VH

3.367

0,44

3.367

0,44

0

III.3

TM

Đất chợ

3.634

0,48

3.634

0,48

0

IV.1

YT

Đất y tế

3.927

0,52

3.927

0,52

0

III

CX

Đất cây xanh - TDTT

116.709

15,38

118.737

15,65