Document: Khoản 5 Điều 2 Thông tư 41/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng Sở Công Thương tỉnh thành phố

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Thông tư 41/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng Sở Công Thương tỉnh thành phố

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
...
5. Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Năm.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Năm.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Năm.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Năm.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Năm.

Content:
Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Năm.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Năm.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Năm.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Năm.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Năm.