Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Nam (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

1.770,86

1.364,92

17.469,98

1.769,93

1.364,69

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

75,96

1,67

-

75,03

0,74

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

-

1.363,57

17.220,43

-

1.363,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

458,48

377,77

5.625,27

459,41

378,00

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,84

2,14

-

73,77

3,07

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

-

73,36

1.066,74

-

73,59

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,98

-

0,73

16,21

-

0,96

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

286,53

765,14

17.469,98

285,62

763,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

286,53

764,71

17.220,43

285,62

762,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

235,16

193,62

5.625,27

236,07

195,40

Trong đó:

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

6,54

3,46

51,97

6,57

3,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

34,83

47,87

1.066,74

35,91

49,83

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

400,92

18,01

30,07

404,09

19,22

32,03

-

Đất thủy lợi

DTL

457,70

1,15

-

457,68

1,13

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,20

4,94

-

42,10

4,84

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,44

5,50

-

116,43

5,49

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

938,24

-

50,10

938,16

-

50,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,96

123,96

-

123,76

123,76

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Tổng diện tích

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

1.770,86

1.364,92

17.469,98

1.769,93

1.364,69

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

75,96

1,67

-

75,03

0,74

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

-

1.363,57

17.220,43

-

1.363,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

458,48

377,77

5.625,27

459,41

378,00

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,84

2,14

-

73,77

3,07

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

-

73,36

1.066,74

-

73,59

Trong đó:

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,98

-

0,73

16,21

-

0,96

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 877/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

Tổng diện tích

Thị trấn Mỏ Cày

Xã Tân Hội

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.473,83

286,53

765,14

17.469,98

285,62

763,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.223,35

286,53

764,71

17.220,43

285,62

762,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.621,42

235,16

193,62

5.625,27

236,07

195,40

Trong đó:

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,97

6,54

3,46

51,97

6,57

3,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.063,47

34,83

47,87

1.066,74

35,91

49,83

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

400,92

18,01

30,07

404,09

19,22

32,03

-

Đất thủy lợi

DTL

457,70

1,15

-

457,68

1,13

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,20

4,94

-

42,10

4,84

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,44

5,50

-

116,43

5,49

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

938,24

-

50,10

938,16

-

50,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,96

123,96

-

123,76

123,76

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON