Document: Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Đất Đỏ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ
2021-2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Cấp tỉnh phân bổ
(*)

Huyện xác định
(ha)

Diện
tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng hợp diện tích tự nhiên

18.974,31

100,00

-

18.974,31

18.974,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

15.343,08

80,86

-

14.119,64

14.119,64

74,41

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

4.913,96

25,90

-

4.811,41

4.811,41

25,36

- Đất chuyên trồng lúa nước

4.644,93

24,48

-

4.581,83

4.581,83

24,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.050,53

10,81

-

1.754,37

1.754,37

9,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.287,02

33,13

-

5.426,19

5.426,19

28,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

746,16

3,93

-

757,10

757,10

3,99

1.8

Đất làm muối

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,59

0,29

-

106,68

106,68

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

3.508,00

18,49

-

4.782,06

4.782,06

25,20

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

43,47

0,23

-

62,86

62,86

0,33

2.2

Đất an ninh

14,76

0,08

-

16,12

16,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

2,62

-

495,86

495,86

2,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

69,68

69,68

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,35

0,49

-

72,85

72,85

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

85,41

0,45

-

84,70

84,70

0,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

0,05

-

9,94

9,94

0,05

2.9

Đất hạ tầng

1.680,30

8,86

-

2.281,0
8

2.281,0
8

12,02

Trong đó:

-

2.9.1

Đất giao thông

844,33

4,45

-

1.288,0
7

1.288,0
7

6,79

2.9.2

Đất thủy lợi

539,66

2,84

-

665,62

665,62

3,51

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,68

0,09

-

21,47

21,47

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,53

0,03

-

6,10

6,10

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

55,03

0,29

-

59,31

59,31

0,31

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

106,05

0,56

-

126,78

126,78

0,67

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,92

0,00

-

2,83

2,83

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,00

-

0,66

0,66

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,60

0,01

-

2,93

2,93

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,08

0,13

-

27,08

27,08

0,14

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

37,04

0,20

-

37,92

37,92

0,20

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

38,40

0,20

-

35,65

35,65

0,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

2.9.16

Đất chợ

7,29

0,04

-

6,66

6,66

0,04

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,99

0,02

-

3,05

3,05

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

4,54

0,02

-

16,93

16,93

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

275,31

1,45

-

614,98

614,98

3,24

2.14

Đất ở tại đô thị

286,97

1,51

-

475,42

475,42

2,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,21

0,07

-

16,44

16,44

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,82

0,03

-

4,44

4,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

2.18

Đất tín ngưỡng

11,48

0,06

-

11,28

11,28

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

242,38

1,28

-

167,75

167,75

0,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,72

0,25

-

46,11

46,11

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

0,30

-

54,75

54,75

0,29

3

Đất chưa sử dụng

123,23

0,65

-

72,61

72,61

0,38

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất đô thị

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp

11.200,97

59,03

-

10.237,59

10.237,59

53,96

5

Khu lâm nghiệp

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

6

Khu du lịch

73,29

0,39

-

241,17

241,17

1,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

8

Khu phát triển công nghiệp

496,22

2,62

-

565,54

565,54

2,98

9

Khu đô thị

3.776,07

19,90

-

5.591,51

5.591,51

29,47

10

Khu thương mại - dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

11

Khu đô thị-thương mại- dịch vụ

-

12

Khu dân cư nông thôn

15.198,23

80,10

-

13.382,80

13.382,80

70,53

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

188,70

0,99

-

167,49

167,49

0,88

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “...Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Chi tiết tại phụ lục số 01)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Chi tiết tại phụ lục số 02)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1: 25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đất Đỏ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Đất Đỏ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ
2021-2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Cấp tỉnh phân bổ
(*)

Huyện xác định
(ha)

Diện
tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng hợp diện tích tự nhiên

18.974,31

100,00

-

18.974,31

18.974,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

15.343,08

80,86

-

14.119,64

14.119,64

74,41

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

4.913,96

25,90

-

4.811,41

4.811,41

25,36

- Đất chuyên trồng lúa nước

4.644,93

24,48

-

4.581,83

4.581,83

24,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.050,53

10,81

-

1.754,37

1.754,37

9,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.287,02

33,13

-

5.426,19

5.426,19

28,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

746,16

3,93

-

757,10

757,10

3,99

1.8

Đất làm muối

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,59

0,29

-

106,68

106,68

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

3.508,00

18,49

-

4.782,06

4.782,06

25,20

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

43,47

0,23

-

62,86

62,86

0,33

2.2

Đất an ninh

14,76

0,08

-

16,12

16,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

2,62

-

495,86

495,86

2,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

69,68

69,68

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,35

0,49

-

72,85

72,85

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

85,41

0,45

-

84,70

84,70

0,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

0,05

-

9,94

9,94

0,05

2.9

Đất hạ tầng

1.680,30

8,86

-

2.281,0
8

2.281,0
8

12,02

Trong đó:

-

2.9.1

Đất giao thông

844,33

4,45

-

1.288,0
7

1.288,0
7

6,79

2.9.2

Đất thủy lợi

539,66

2,84

-

665,62

665,62

3,51

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,68

0,09

-

21,47

21,47

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,53

0,03

-

6,10

6,10

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

55,03

0,29

-

59,31

59,31

0,31

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

106,05

0,56

-

126,78

126,78

0,67

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,92

0,00

-

2,83

2,83

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,00

-

0,66

0,66

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,60

0,01

-

2,93

2,93

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,08

0,13

-

27,08

27,08

0,14

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

37,04

0,20

-

37,92

37,92

0,20

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

38,40

0,20

-

35,65

35,65

0,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

2.9.16

Đất chợ

7,29

0,04

-

6,66

6,66

0,04

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,99

0,02

-

3,05

3,05

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

4,54

0,02

-

16,93

16,93

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

275,31

1,45

-

614,98

614,98

3,24

2.14

Đất ở tại đô thị

286,97

1,51

-

475,42

475,42

2,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,21

0,07

-

16,44

16,44

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,82

0,03

-

4,44

4,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

2.18

Đất tín ngưỡng

11,48

0,06

-

11,28

11,28

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

242,38

1,28

-

167,75

167,75

0,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,72

0,25

-

46,11

46,11

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

0,30

-

54,75

54,75

0,29

3

Đất chưa sử dụng

123,23

0,65

-

72,61

72,61

0,38

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất đô thị

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp

11.200,97

59,03

-

10.237,59

10.237,59

53,96

5

Khu lâm nghiệp

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

6

Khu du lịch

73,29

0,39

-

241,17

241,17

1,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

8

Khu phát triển công nghiệp

496,22

2,62

-

565,54

565,54

2,98

9

Khu đô thị

3.776,07

19,90

-

5.591,51

5.591,51

29,47

10

Khu thương mại - dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

11

Khu đô thị-thương mại- dịch vụ

-

12

Khu dân cư nông thôn

15.198,23

80,10

-

13.382,80

13.382,80

70,53

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

188,70

0,99

-

167,49

167,49

0,88

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “...Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Chi tiết tại phụ lục số 01)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Chi tiết tại phụ lục số 02)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1: 25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đất Đỏ.