Document: Điều 1 Quyết định 2903/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Mê Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2903/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2903/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Mê Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Mê với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Diện tích QH đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

I

Loại đất

85.606,55

85.606,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.885,25

78,13

78.145,42

91,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.700,52

4,32

3.598,66

4,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

719,80

0,84

687,15

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.571,83

8,84

7.338,84

8,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.343,49

1,57

1.724,21

2,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.809,13

20,80

19.035,00

22,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.771,57

12,58

11.848,80

13,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.595,75

29,90

34.433,40

40,22

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

20.878,58

24,39

20.344,55

23,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,06

0,08

66,41

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,90

0,03

100,11

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.856,52

4,50

4.995,53

5,84

Trong đó:

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,72

0,01

67,35

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,39

0,00

3,57

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

65,00

0,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,27

0,00

26,30

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

0,00

3,25

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

944,75

1,10

953,46

1,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

235,99

0,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.735,09

2,03

2.252,41

2,63

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

719,95

0,84

1.006,86

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

29,51

0,03

38,56

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,66

0,00

4,03

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,48

0,00

11,11

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,57

0,04

45,40

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,18

0,00

11,09

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

910,02

1,06

1.039,34

1,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,00

2,07

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

1,25

0,00

6,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,34

0,00

25,18

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,91

0,03

57,33

0,07

-

Đất chợ

DCH

3,55

0,00

5,43

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

14,17

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,39

0,01

11,21

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,83

0,00

48,56

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,65

0,36

492,45

0,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,30

0,05

77,95

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,45

0,01

12,09

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,00

4,70

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,00

0,20

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,97

0,93

726,65

0,85

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,00

0,01

0,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,21

0,00

0,21

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.864,78

17,36

2.465,60

2,88

II

Khu chức năng

-

3

Đất đô thị

KDT

15.030,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.411,36

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

65.317,20

6

Khu du lịch

KDL

132,74

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

13.469,62

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

65,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

26,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

12

Khu dân cư nông thôn

KNT

785,81

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

495,53

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,66

93,67

39,56

38,74

104,53

121,58

62,20

171,10

17,41

31,31

54,25

69,17

104,62

33,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,60

6,61

2,14

4,44

17,37

6,47

10,53

15,64

2,71

11,33

0,12

1,10

7,72

5,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,98

3,56

0,41

0,01

0,14

1,95

0,22

6,40

-

6,28

0,02

-

1,76

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

249,68

23,65

20,20

8,56

15,69

27,43

28,41

57,77

11,18

3,43

12,55

12,31

19,01

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,63

4,05

1,27

2,85

8,40

4,18

6,03

6,23

0,44

1,37

2,60

4,77

1,62

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,44

3,28

0,07

0,29

0,09

-

-

6,65

-

2,11

6,94

3,00

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,80

-

-

-

-

-

0,20

4,95

-

-

1,65

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

522,05

54,50

15,88

22,17

62,64

83,47

16,48

78,41

3,06

13,04

30,39

47,98

76,25

17,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,46

1,59

-

0,43

0,34

0,04

0,55

1,45

0,01

0,03

-

-

0,02

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

420,60

30,00

126,00

148,25

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

93,16

-

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

41,20

-

26,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15,20

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

379,40

30,00

100,00

148,25

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

77,96

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

124,09

5,00

-

17,94

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

77,96

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,13

0,94

0,01

0,88

0,12

-

-

0,39

0,84

0,31

0,18

-

0,08

0,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

Tổng diện tích

12.399,18

555,28

378,48

267,19

1.477,61

1.409,22

850,03

2.202,62

11,31

772,46

1.465,91

1.057,15

785,20

1.166,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.196,07

528,50

376,00

259,11

1.431,00

1.399,50

845,48

2.125,60

10,51

769,70

1.454,03

1.053,46

781,19

1.162,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,57

-

-

54,11

-

-

-

-

-

-

-

0,46

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,19

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14,19

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.289,51

70,00

103,00

10,00

140,00

92,00

115,00

106,00

10,51

155,00

90,00

148,00

120,00

130,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.084,03

-

-

-

-

240,00

98,00

480,00

-

-

266,03

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.739,10

448,50

273,00

195,00

1.291,00

1.067,50

632,00

1.539,60

-

610,50

1.098,00

905,00

647,00

1.032,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,68

-

-

-

-

-

0,48

-

-

4,20

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

203,10

26,78

2,48

8,08

46,61

9,72

4,56

77,02

0,80

2,76

11,88

3,69

4,01

4,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,58

-

-

1,43

1,53

-

-

3,32

0,39

-

-

-

-

3,92

2.2

Đất an ninh

CAN

0,58

-

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,69

6,30

-

-

-

-

-

1,39

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,10

0,63

-

-

-

0,02

-

-

-

0,10

-

-

1,34

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,73

-

-

-

0,61

-

-

30,12

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,48

3,43

-

-

16,34

-

-

29,71

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,18

4,02

1,71

2,87

19,93

8,83

4,56

11,22

0,18

2,32

9,69

3,55

1,15

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

39,20

3,82

1,70

0,26

0,07

8,23

4,00

7,00

0,04

0,41

9,13

3,55

1,00

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,97

-

-

-

0,70

0,11

-

0,01

-

-

-

-

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

-

-

-

0,28

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,85

0,02

-

-

0,14

0,13

-

0,81

-

0,03

0,57

-

0,15

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,88

0,08

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,12

0,00

0,01

2,61

12,18

0,32

-

3,00

-

-

-

-

0,00

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,18

-

-

-

0,10

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,95

-

-

-

2,55

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,16

-

-

-

3,11

-

-

0,40

-

1,65

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,10

-

-

0,01

-

0,16

-

0,10

0,22

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,01

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,80

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,04

-

-

-

-

-

0,11

-

0,10

-

-

0,70

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

4,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,48

-

0,77

3,78

6,77

0,87

-

1,15

0,23

0,24

2,18

-

0,02

0,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

7,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,30

0,20

-

-

0,99

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Mê.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Mê với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Diện tích QH đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

I

Loại đất

85.606,55

85.606,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.885,25

78,13

78.145,42

91,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.700,52

4,32

3.598,66

4,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

719,80

0,84

687,15

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.571,83

8,84

7.338,84

8,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.343,49

1,57

1.724,21

2,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.809,13

20,80

19.035,00

22,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.771,57

12,58

11.848,80

13,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.595,75

29,90

34.433,40

40,22

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

20.878,58

24,39

20.344,55

23,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,06

0,08

66,41

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,90

0,03

100,11

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.856,52

4,50

4.995,53

5,84

Trong đó:

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,72

0,01

67,35

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,39

0,00

3,57

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

65,00

0,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,27

0,00

26,30

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

0,00

3,25

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

944,75

1,10

953,46

1,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

235,99

0,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.735,09

2,03

2.252,41

2,63

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

719,95

0,84

1.006,86

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

29,51

0,03

38,56

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,66

0,00

4,03

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,48

0,00

11,11

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,57

0,04

45,40

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,18

0,00

11,09

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

910,02

1,06

1.039,34

1,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,00

2,07

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

1,25

0,00

6,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,34

0,00

25,18

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,91

0,03

57,33

0,07

-

Đất chợ

DCH

3,55

0,00

5,43

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

14,17

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,39

0,01

11,21

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,83

0,00

48,56

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,65

0,36

492,45

0,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,30

0,05

77,95

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,45

0,01

12,09

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,00

4,70

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,00

0,20

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

793,97

0,93

726,65

0,85

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,00

0,01

0,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,21

0,00

0,21

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.864,78

17,36

2.465,60

2,88

II

Khu chức năng

-

3

Đất đô thị

KDT

15.030,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.411,36

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

65.317,20

6

Khu du lịch

KDL

132,74

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

13.469,62

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

65,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

26,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

12

Khu dân cư nông thôn

KNT

785,81

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

495,53

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,66

93,67

39,56

38,74

104,53

121,58

62,20

171,10

17,41

31,31

54,25

69,17

104,62

33,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,60

6,61

2,14

4,44

17,37

6,47

10,53

15,64

2,71

11,33

0,12

1,10

7,72

5,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,98

3,56

0,41

0,01

0,14

1,95

0,22

6,40

-

6,28

0,02

-

1,76

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

249,68

23,65

20,20

8,56

15,69

27,43

28,41

57,77

11,18

3,43

12,55

12,31

19,01

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,63

4,05

1,27

2,85

8,40

4,18

6,03

6,23

0,44

1,37

2,60

4,77

1,62

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,44

3,28

0,07

0,29

0,09

-

-

6,65

-

2,11

6,94

3,00

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,80

-

-

-

-

-

0,20

4,95

-

-

1,65

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

522,05

54,50

15,88

22,17

62,64

83,47

16,48

78,41

3,06

13,04

30,39

47,98

76,25

17,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,46

1,59

-

0,43

0,34

0,04

0,55

1,45

0,01

0,03

-

-

0,02

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

420,60

30,00

126,00

148,25

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

93,16

-

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

41,20

-

26,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15,20

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

379,40

30,00

100,00

148,25

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

77,96

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

124,09

5,00

-

17,94

-

-

-

20,00

-

-

-

3,19

77,96

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,13

0,94

0,01

0,88

0,12

-

-

0,39

0,84

0,31

0,18

-

0,08

0,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

Tổng diện tích

12.399,18

555,28

378,48

267,19

1.477,61

1.409,22

850,03

2.202,62

11,31

772,46

1.465,91

1.057,15

785,20

1.166,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.196,07

528,50

376,00

259,11

1.431,00

1.399,50

845,48

2.125,60

10,51

769,70

1.454,03

1.053,46

781,19

1.162,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,57

-

-

54,11

-

-

-

-

-

-

-

0,46

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,19

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14,19

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.289,51

70,00

103,00

10,00

140,00

92,00

115,00

106,00

10,51

155,00

90,00

148,00

120,00

130,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.084,03

-

-

-

-

240,00

98,00

480,00

-

-

266,03

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.739,10

448,50

273,00

195,00

1.291,00

1.067,50

632,00

1.539,60

-

610,50

1.098,00

905,00

647,00

1.032,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,68

-

-

-

-

-

0,48

-

-

4,20

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

203,10

26,78

2,48

8,08

46,61

9,72

4,56

77,02

0,80

2,76

11,88

3,69

4,01

4,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,58

-

-

1,43

1,53

-

-

3,32

0,39

-

-

-

-

3,92

2.2

Đất an ninh

CAN

0,58

-

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,69

6,30

-

-

-

-

-

1,39

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,10

0,63

-

-

-

0,02

-

-

-

0,10

-

-

1,34

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,73

-

-

-

0,61

-

-

30,12

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,48

3,43

-

-

16,34

-

-

29,71

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,18

4,02

1,71

2,87

19,93

8,83

4,56

11,22

0,18

2,32

9,69

3,55

1,15

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

39,20

3,82

1,70

0,26

0,07

8,23

4,00

7,00

0,04

0,41

9,13

3,55

1,00

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,97

-

-

-

0,70

0,11

-

0,01

-

-

-

-

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

-

-

-

0,28

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,85

0,02

-

-

0,14

0,13

-

0,81

-

0,03

0,57

-

0,15

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,88

0,08

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,12

0,00

0,01

2,61

12,18

0,32

-

3,00

-

-

-

-

0,00

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,18

-

-

-

0,10

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,95

-

-

-

2,55

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,16

-

-

-

3,11

-

-

0,40

-

1,65

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,10

-

-

0,01

-

0,16

-

0,10

0,22

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,01

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,80

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,04

-

-

-

-

-

0,11

-

0,10

-

-

0,70

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,73

4,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,48

-

0,77

3,78

6,77

0,87

-

1,15

0,23

0,24

2,18

-

0,02

0,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

7,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,30

0,20

-

-

0,99

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Mê.