Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,46

4,46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,72

2,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,92

1,92

-

Đất thủy lợi

DTL

0,22

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DT T

0,22

0,22

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

1,29

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,46

4,46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,72

2,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,92

1,92

-

Đất thủy lợi

DTL

0,22

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DT T

0,22

0,22

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

1,29