Document: Điều 1 Quyết định 2522/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất huyện Đất Đỏ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2522/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2522/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2522/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2522/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2522/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2522/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất huyện Đất Đỏ Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đất Đỏ, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Đất Đỏ đã được phê duyệt tại Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 648 trường hợp với 24,83ha chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở, trong đó đất ở đô thị là 0,82ha và đất ở nông thôn là 24,01 ha (theo danh sách do UBND huyện Đất Đỏ trình tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 05/9/2023). (chi tiết tại phụ lục số 01).
(b) Thực hiện thủ tục đất đai: 09 dự án với 19,486ha (chi tiết tại phụ lục số 02).
(UBND huyện Đất Đỏ chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch).
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

Thứ tự

Loại đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(6)

(8)

(8)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.974,31

18.974,31

1

Đất nông nghiệp

14.798,87

14.798,58

-0,29

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

12.728,55

12.728,26

-0,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

6.791,59

6.791,59

1.1.1.1

Đất trồng lúa

4.857,81

4.857,81

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.933,78

1.933,78

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.936,97

5.936,68

-0,29

1.2

Đất lâm nghiệp

1.268,38

1.268,38

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.268,38

1.268,38

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

740,69

740,69

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

61,25

61,25

2

Đất phi nông nghiệp

4.052,21

4.052,50

0,29

2.1

Đất quốc phòng

56,27

56,27

2.2

Đất an ninh

14,76

14,76

2.3

Đất khu công nghiệp

495,75

495,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

141,90

141,89

-0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

73,67

73,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

84,70

84,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

2.081,67

2.082,71

1,04

2.9.1

Đất giao thông

1.228,54

1.228,69

0,15

2.9.2

Đất thủy lợi

555,48

555,48

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,82

2,82

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,69

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

16,50

17,38

0,88

2.9.6

Đất cơ sở y tế

6,53

6,53

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,03

55,03

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

104,03

105,67

1,64

2.9.9

Đất chợ

7,29

7,29

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,95

2,95

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,08

27,08

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

36,68

36,68

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

38,05

36,41

-1,64

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,97

2,97

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

6,40

6,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,63

431,63

2.14

Đất ở tại đô thị

302,11

301,58

-0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,74

15,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,33

5,13

-0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,30

11,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

196,17

196,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,11

46,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

56,10

3

Đất chưa sử dụng

123,23

123,23

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

123,23

123,23

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.3

Núi đá không có rừng cây

(*) Theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: giữ nguyên theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đất Đỏ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đất Đỏ, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của huyện Đất Đỏ đã được phê duyệt tại Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 648 trường hợp với 24,83ha chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở, trong đó đất ở đô thị là 0,82ha và đất ở nông thôn là 24,01 ha (theo danh sách do UBND huyện Đất Đỏ trình tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 05/9/2023). (chi tiết tại phụ lục số 01).
(b) Thực hiện thủ tục đất đai: 09 dự án với 19,486ha (chi tiết tại phụ lục số 02).
(UBND huyện Đất Đỏ chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch).
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

Thứ tự

Loại đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(6)

(8)

(8)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.974,31

18.974,31

1

Đất nông nghiệp

14.798,87

14.798,58

-0,29

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

12.728,55

12.728,26

-0,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

6.791,59

6.791,59

1.1.1.1

Đất trồng lúa

4.857,81

4.857,81

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.933,78

1.933,78

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.936,97

5.936,68

-0,29

1.2

Đất lâm nghiệp

1.268,38

1.268,38

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.268,38

1.268,38

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

740,69

740,69

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

61,25

61,25

2

Đất phi nông nghiệp

4.052,21

4.052,50

0,29

2.1

Đất quốc phòng

56,27

56,27

2.2

Đất an ninh

14,76

14,76

2.3

Đất khu công nghiệp

495,75

495,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

141,90

141,89

-0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

73,67

73,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

84,70

84,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

2.081,67

2.082,71

1,04

2.9.1

Đất giao thông

1.228,54

1.228,69

0,15

2.9.2

Đất thủy lợi

555,48

555,48

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,82

2,82

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,69

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

16,50

17,38

0,88

2.9.6

Đất cơ sở y tế

6,53

6,53

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,03

55,03

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

104,03

105,67

1,64

2.9.9

Đất chợ

7,29

7,29

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,95

2,95

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,08

27,08

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

36,68

36,68

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

38,05

36,41

-1,64

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,97

2,97

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

6,40

6,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,63

431,63

2.14

Đất ở tại đô thị

302,11

301,58

-0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,74

15,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,33

5,13

-0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,30

11,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

196,17

196,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,11

46,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

56,10

3

Đất chưa sử dụng

123,23

123,23

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

123,23

123,23

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

3.3

Núi đá không có rừng cây

(*) Theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: giữ nguyên theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đất Đỏ.