Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "2178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Nhơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "2178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Nhơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "2178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Nhơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "2178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Nhơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "2178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Nhơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành chăn nuôi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tỉnh Hậu Giang đến năm 2020 với các nội dung chính sau:
...
4. Tổng vốn đầu tư.
Để thực hiện phương án quy hoạch, nhu cầu vốn đầu tư ước tính khoảng 1.499 tỷ đồng, trong đó:
4.1. Vốn đầu tư của doanh nghiệp, hộ gia đình 1.102 tỷ đồng (73,49%), bao gồm:
- Vốn đầu tư để phát triển đàn gia súc, gia cầm bố mẹ.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, chuồng trại, nhà xưởng và mua sắm trang thiết bị phục vụ chăn nuôi và giết mổ của trang trại chăn nuôi tập trung.
- Vốn đầu tư để sang nhượng đất đai.
4.2. Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước khoảng 362 tỷ đồng (24,14%), bao gồm:
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong và ngoài các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi và cụm giết mổ gia súc, gia cầm tập trung, bao gồm: hệ thống giao thông và hệ thống điện phục vụ phát triển chăn nuôi.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ tập trung ở những địa bàn trọng điểm trong trường hợp chưa thu hút được nhà đầu tư.
- Vốn đầu tư hỗ trợ các doanh nghiệp, trang trại chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải di dời đến nơi quy hoạch.
- Vốn đầu tư hỗ trợ triển khai các mô hình sản xuất, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, quảng bá thương hiệu sản phẩm chăn nuôi và thực hiện các chương trình dự án ưu tiên giai đoạn 2011- 2020.
- Vốn đầu tư hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực.
4.3. Nguồn vốn khác 35,6 tỷ đồng (2,37%), bao gồm: vốn tài trợ của các doanh nghiệp chế biến thức ăn gia súc, chế biến sản phẩm chăn nuôi cho các hoạt động chuyển giao khoa học và công nghệ, đào tạo và quảng cáo, tiếp thị sản phẩm.

Biểu bảng vốn đầu tư đến năm 2020

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

Đơn giá
(triệu đồng)

Tổng đầu tư

Chia ra

Tổng

2011-2015

2016-2020

Giá trị (triệu đồng)

%

2011-2015

2016-2020

TỔNG ĐẦU TƯ

1.499.004

387.926

1.041.078

A

Phân theo hạng mục đầu tư

I

Đầu tư phát triển sản xuất

1.238.200

82,60

294.460

873.740

1

Chi phí sang nhượng đất chăn nuôi

ha

296

89

207

450

133.200

8,89

39.960

93.240

2

Chi phí xây dựng cơ sở chăn nuôi

1.035.000

69,05

254.500

780.500

Đàn heo

Con

200.000

50.000

150.000

3,9

780.000

52,03

195.000

585.000

Đàn gà

103 con

1.500

350

1.150

170

255.000

17,01

59.500

195.500

3

Chi phí đầu tư cơ sở giết mổ

Cơ sở

20

6

14

3.500

70.000

4,67

21.000

49.000

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

186.548

12,44

66.576

119.972

1

Giao thông

18,59

10,72

7,87

167.249

11,16

62.716

104.533

-

Mở mới

Km

5,80

1,56

4,24

22.000

127.600

8,51

34.320

93.280

-

Nâng cấp

Km

12,79

9,16

3,63

3.100

39.649

2,65

28.396

11.253

2

Điện trung thế

Km

29,69

5,94

23,75

650

19.299

1,29

3.860

15.439

III

Chi phí đào tạo nghề

Người

2100

1260

840

1,5

3.150

0,21

1.890

1.260

IV

Chi phí khác

71.106

4,74

25.000

46.106

B

Phân theo nguồn

I

Ngân sách nhà nước

361.889

24,14

102.966

258.923

1

Hỗ tợ phát triển sản xuất

136.639

9,12

22.000

114.639

2

Đầu tư cơ sở hạ tầng

186.548

12,44

66.576

119.972

3

Đào tạo nghề

3.150

0,21

1.890

1.260

4

Chi phí khác

35.553

2,37

12.500

23.053

II

Doanh nghiệp và hộ đầu tư

1.101.562

73,49

235.568

698.992

1

Vốn tự có

495.703

33,07

94.227

279.597

2

Vốn vay

605.859

40,42

141.341

419.395

III

Nguồn vốn khác

35.553

2,37

12.500

23.053

Content:
Tổng vốn đầu tư.
Để thực hiện phương án quy hoạch, nhu cầu vốn đầu tư ước tính khoảng 1.499 tỷ đồng, trong đó:
4.1. Vốn đầu tư của doanh nghiệp, hộ gia đình 1.102 tỷ đồng (73,49%), bao gồm:
- Vốn đầu tư để phát triển đàn gia súc, gia cầm bố mẹ.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, chuồng trại, nhà xưởng và mua sắm trang thiết bị phục vụ chăn nuôi và giết mổ của trang trại chăn nuôi tập trung.
- Vốn đầu tư để sang nhượng đất đai.
4.2. Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước khoảng 362 tỷ đồng (24,14%), bao gồm:
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong và ngoài các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi và cụm giết mổ gia súc, gia cầm tập trung, bao gồm: hệ thống giao thông và hệ thống điện phục vụ phát triển chăn nuôi.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ tập trung ở những địa bàn trọng điểm trong trường hợp chưa thu hút được nhà đầu tư.
- Vốn đầu tư hỗ trợ các doanh nghiệp, trang trại chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải di dời đến nơi quy hoạch.
- Vốn đầu tư hỗ trợ triển khai các mô hình sản xuất, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, quảng bá thương hiệu sản phẩm chăn nuôi và thực hiện các chương trình dự án ưu tiên giai đoạn 2011- 2020.
- Vốn đầu tư hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực.
4.3. Nguồn vốn khác 35,6 tỷ đồng (2,37%), bao gồm: vốn tài trợ của các doanh nghiệp chế biến thức ăn gia súc, chế biến sản phẩm chăn nuôi cho các hoạt động chuyển giao khoa học và công nghệ, đào tạo và quảng cáo, tiếp thị sản phẩm.

Biểu bảng vốn đầu tư đến năm 2020

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

Đơn giá
(triệu đồng)

Tổng đầu tư

Chia ra

Tổng

2011-2015

2016-2020

Giá trị (triệu đồng)

%

2011-2015

2016-2020

TỔNG ĐẦU TƯ

1.499.004

387.926

1.041.078

A

Phân theo hạng mục đầu tư

I

Đầu tư phát triển sản xuất

1.238.200

82,60

294.460

873.740

1

Chi phí sang nhượng đất chăn nuôi

ha

296

89

207

450

133.200

8,89

39.960

93.240

2

Chi phí xây dựng cơ sở chăn nuôi

1.035.000

69,05

254.500

780.500

Đàn heo

Con

200.000

50.000

150.000

3,9

780.000

52,03

195.000

585.000

Đàn gà

103 con

1.500

350

1.150

170

255.000

17,01

59.500

195.500

3

Chi phí đầu tư cơ sở giết mổ

Cơ sở

20

6

14

3.500

70.000

4,67

21.000

49.000

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

186.548

12,44

66.576

119.972

1

Giao thông

18,59

10,72

7,87

167.249

11,16

62.716

104.533

-

Mở mới

Km

5,80

1,56

4,24

22.000

127.600

8,51

34.320

93.280

-

Nâng cấp

Km

12,79

9,16

3,63

3.100

39.649

2,65

28.396

11.253

2

Điện trung thế

Km

29,69

5,94

23,75

650

19.299

1,29

3.860

15.439

III

Chi phí đào tạo nghề

Người

2100

1260

840

1,5

3.150

0,21

1.890

1.260

IV

Chi phí khác

71.106

4,74

25.000

46.106

B

Phân theo nguồn

I

Ngân sách nhà nước

361.889

24,14

102.966

258.923

1

Hỗ tợ phát triển sản xuất

136.639

9,12

22.000

114.639

2

Đầu tư cơ sở hạ tầng

186.548

12,44

66.576

119.972

3

Đào tạo nghề

3.150

0,21

1.890

1.260

4

Chi phí khác

35.553

2,37

12.500

23.053

II

Doanh nghiệp và hộ đầu tư

1.101.562

73,49

235.568

698.992

1

Vốn tự có

495.703

33,07

94.227

279.597

2

Vốn vay

605.859

40,42

141.341

419.395

III

Nguồn vốn khác

35.553

2,37

12.500

23.053