Document: Điều 1 Quyết định 58/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "58/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "58/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "58/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "58/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "58/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 58/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Liên doanh sản xuất ô tô Ngôi Sao sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

708.356.000

749.083.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

510.988.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

465.201.000

4

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Xe ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

434.202.000

430.069.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1(TC)

466.449.000

462.010.000

6

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ôtô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1(TK)

483.447.000

478.845.000

7

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

416.551.000

412.587.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

445.410.000

441.170.000

9

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ôtô tải hiệu (thùng kín) Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

462.443.000

458.041.000

10

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

391.841.000

388.111.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

420.699.000

416.695.000

12

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ôtô tải hiệu (thùng kín) Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

437.732.000

433.566.000

2. Xe do Công ty Ford Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

Ford ESCAPE Ev24

Ô tô con, động cơ xăng, 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x4, XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

641.592.000

679.320.000

2

Ford ESCAPE Ev65

Ô tô con, động cơ xăng, 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x2, XLS, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

577.272.000

612.720.000

3. Xe do Công ty Cổ phần Ô tô Bảo Toàn sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VND)

1

LIFAN 520 LF 7160

Sản xuất năm 2007

130.000.000

2

LIFAN 5 2 0 LF 7130 A

Sản xuất năm 2007

110.000.000

4. Xe do Công ty Mekong Auto sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

FIAT ALBEA HLX

362.390.000

381.285.000

2

FIAT DOBLO ELX

359.520.000

334.665.000

3

HUANG HAI PREMIO DD 1030

293.040.000

3

SHUGUANG PRONTO DG 647/C

357.915.000

354.645.000

Tỷ giá ngày 20/8/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.650 đồng VN

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Liên doanh sản xuất ô tô Ngôi Sao sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

708.356.000

749.083.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

510.988.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

465.201.000

4

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Xe ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

434.202.000

430.069.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1(TC)

466.449.000

462.010.000

6

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ôtô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1(TK)

483.447.000

478.845.000

7

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

416.551.000

412.587.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

445.410.000

441.170.000

9

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ôtô tải hiệu (thùng kín) Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

462.443.000

458.041.000

10

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ôtô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

391.841.000

388.111.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ôtô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

420.699.000

416.695.000

12

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ôtô tải hiệu (thùng kín) Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

437.732.000

433.566.000

2. Xe do Công ty Ford Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

Ford ESCAPE Ev24

Ô tô con, động cơ xăng, 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x4, XLT, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

641.592.000

679.320.000

2

Ford ESCAPE Ev65

Ô tô con, động cơ xăng, 2.3L, hộp số tự động, 5 chỗ ngồi, 4x2, XLS, thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro II

577.272.000

612.720.000

3. Xe do Công ty Cổ phần Ô tô Bảo Toàn sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/nhãn hiệu

Loại xe

Giá xe mới (VND)

1

LIFAN 520 LF 7160

Sản xuất năm 2007

130.000.000

2

LIFAN 5 2 0 LF 7130 A

Sản xuất năm 2007

110.000.000

4. Xe do Công ty Mekong Auto sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Model/Nhãn hiệu

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

FIAT ALBEA HLX

362.390.000

381.285.000

2

FIAT DOBLO ELX

359.520.000

334.665.000

3

HUANG HAI PREMIO DD 1030

293.040.000

3

SHUGUANG PRONTO DG 647/C

357.915.000

354.645.000

Tỷ giá ngày 20/8/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.650 đồng VN