Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 196/2004/QĐ-TTg quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/2004", "sign_number": "196/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/2004", "sign_number": "196/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/2004", "sign_number": "196/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/2004", "sign_number": "196/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/2004", "sign_number": "196/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 196/2004/QĐ-TTg quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung sau:
...
3.025

3.287

7.015

3.570

1.552

449

1

Tỉnh Sơn La

9.650

12.479

2.846

2.384

5.318

1.824

108

0

2

Tỉnh Điện Biên

3.219

3.840

0

185

1.181

1.135

919

420

3

Tỉnh Lai Châu

2.124

2.578

179

718

516

611

525

29

3. Tổng mức vốn đầu tư, nguồn vốn và phân kỳ vốn đầu tư :
a) Tổng mức vốn đầu tư: 10.294.915 triệu đồng, trong đó:
- Tái định cư khu vực nông thôn: 7.092.873 triệu đồng
- Tái định cư khu vực đô thị: 1.650.000 triệu đồng
- Chi phí khác (khảo sát thiết kế, quản lý, dự phòng): 1.552.042 triệu đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn vốn Tổng công ty Điện lực Việt Nam: 4.633.031 triệu đồng.
- Nguồn vốn ngân sách nhà nước: 5.000.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn vay ưu đãi và huy động từ các hộ dân, các doanh nghiệp để phát triển sản xuất, dự kiến là: 661.884 triệu đồng.
c) Dự kiến phân kỳ vốn đầu tư hàng năm:
Đơn vị tính : triệu đồng

Hạng mục

Tổng số

Phân theo năm

Năm 2005

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng số

10.294.915

3.009.232

2.525.895

2.887.497

1.317.205

477.167

77.919

I. TĐC khu vực nông thôn

7.092.873

1.869.030

1.558.573

2.178.961

1.035.019

387.941

63.349

1. Chi phí bồi thường

1.429.329

326.397

272.757

594.048

204.947

21.811

9.369

2. Đầu tư xây dựng khu TĐC

3.463.768

1.003.366

838.582

847.569

508.709

265.542

0

3. Đầu tư sản xuất và hỗ trợ TĐC

2.199.776

539.267

447.234

737.344

321.363

100.588

53.980

II. TĐC khu vực
đô thị

1.650.000

577.500

495.000

412.500

165.000

0

0

III. Chi phí khác

1.552.042

562.702

472.322

296.036

117.186

89.226

14.570

Content:
3.025

3.287

7.015

3.570

1.552

449

1

Tỉnh Sơn La

9.650

12.479

2.846

2.384

5.318

1.824

108

0

2

Tỉnh Điện Biên

3.219

3.840

0

185

1.181

1.135

919

420

3

Tỉnh Lai Châu

2.124

2.578

179

718

516

611

525

29

Tổng mức vốn đầu tư, nguồn vốn và phân kỳ vốn đầu tư :
a) Tổng mức vốn đầu tư: 10.294.915 triệu đồng, trong đó:
- Tái định cư khu vực nông thôn: 7.092.873 triệu đồng
- Tái định cư khu vực đô thị: 1.650.000 triệu đồng
- Chi phí khác (khảo sát thiết kế, quản lý, dự phòng): 1.552.042 triệu đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn vốn Tổng công ty Điện lực Việt Nam: 4.633.031 triệu đồng.
- Nguồn vốn ngân sách nhà nước: 5.000.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn vay ưu đãi và huy động từ các hộ dân, các doanh nghiệp để phát triển sản xuất, dự kiến là: 661.884 triệu đồng.
c) Dự kiến phân kỳ vốn đầu tư hàng năm:
Đơn vị tính : triệu đồng

Hạng mục

Tổng số

Phân theo năm

Năm 2005

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng số

10.294.915

3.009.232

2.525.895

2.887.497

1.317.205

477.167

77.919

I. TĐC khu vực nông thôn

7.092.873

1.869.030

1.558.573

2.178.961

1.035.019

387.941

63.349

1. Chi phí bồi thường

1.429.329

326.397

272.757

594.048

204.947

21.811

9.369

2. Đầu tư xây dựng khu TĐC

3.463.768

1.003.366

838.582

847.569

508.709

265.542

0

Đầu tư sản xuất và hỗ trợ TĐC

2.199.776

539.267

447.234

737.344

321.363

100.588

53.980

II. TĐC khu vực
đô thị

1.650.000

577.500

495.000

412.500

165.000

0

0

III. Chi phí khác

1.552.042

562.702

472.322

296.036

117.186

89.226

14.570