Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,48

17,52

0,36

0,26

0,40

0,35

11,55

22,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,40

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,40

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,08

17,52

0,36

0,26

0,40

0,35

11,55

21,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,95

10,27

1,25

0,04

0,35

0,11

19,22

25,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

51,64

8,52

0,49

17,22

25,41

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

0,50

2,00

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,81

1,75

0,26

0,04

0,35

0,11

0,30

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,48

17,52

0,36

0,26

0,40

0,35

11,55

22,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,40

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,40

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,08

17,52

0,36

0,26

0,40

0,35

11,55

21,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,95

10,27

1,25

0,04

0,35

0,11

19,22

25,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

51,64

8,52

0,49

17,22

25,41

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

0,50

2,00

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,81

1,75

0,26

0,04

0,35

0,11

0,30