Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Bình Phước với những nội dung chính như sau (kèm theo Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng):
...
9.212

4.327

4.630

4.772

5.104

12

NLT Đồng Nai

11.794

3.519

3.916

3.899

4.137

13

NLT Đồng Tâm

855

175

195

195

217

14

NLT Đồng Xoài

5.722

1.889

2.099

2.071

2.301

15

NLT Nghĩa Trung

14.519

1.013

1.129

1.107

1.227

16

NLT Tân Lập

9.246

3.510

3.917

3.779

4.179

17

Phân viện KHLN

293

229

268

262

275

18

VQG Bù Gia Mập

25.685

24.855

24.856

25.452

25.451

19

VQG Cát Tiên

4.475

3.778

3.778

3.998

3.998

Tổng cộng

178.418

61.334

64.751

65.604

68.189

D. Hình thức chi trả và kế hoạch sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Áp dụng hình thức chi trả gián tiếp, thông qua Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
- Kế hoạch sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Hàng năm, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng có trách nhiệm lập Kế hoạch sử dụng tiền thu từ dịch vụ môi trường rừng, trình Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét, thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở triển khai thực hiện theo đúng quy định.

Content:
9.212

4.327

4.630

4.772

5.104

12

NLT Đồng Nai

11.794

3.519

3.916

3.899

4.137

13

NLT Đồng Tâm

855

175

195

195

217

14

NLT Đồng Xoài

5.722

1.889

2.099

2.071

2.301

15

NLT Nghĩa Trung

14.519

1.013

1.129

1.107

1.227

16

NLT Tân Lập

9.246

3.510

3.917

3.779

4.179

17

Phân viện KHLN

293

229

268

262

275

18

VQG Bù Gia Mập

25.685

24.855

24.856

25.452

25.451

19

VQG Cát Tiên

4.475

3.778

3.778

3.998

3.998

Tổng cộng

178.418

61.334

64.751

65.604

68.189

D. Hình thức chi trả và kế hoạch sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Áp dụng hình thức chi trả gián tiếp, thông qua Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
- Kế hoạch sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: Hàng năm, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng có trách nhiệm lập Kế hoạch sử dụng tiền thu từ dịch vụ môi trường rừng, trình Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét, thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở triển khai thực hiện theo đúng quy định.