Document: Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung, hiệu chỉnh “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” tại Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009; với các nội dung sau:
I. Bãi bỏ Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh Phú Yên về việc duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Lý do: Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 được ban hành khi chưa trình thông qua ý kiến của Hội đồng nhân dân Tỉnh theo khoản 3, Điều 1, Luật 46/2005/QH11 ngày 14/6/2005, sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản năm 1996.
II. Điều chỉnh, bổ sung, loại bỏ ra khỏi quy hoạch một số điểm khai thác vật liệu xây dựng thông thường (trên cơ sở danh sách các điểm khai thác vật liệu xây dựng thông thường đã ban hành theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 và Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009), như sau:
1. Điều chỉnh vị trí, tọa độ, địa danh các điểm khai thác để bổ sung vào quy hoạch
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sông Hinh

01

Khu vực Dốc Ma Xanh, thị trấn Hai Riêng; tọa độ:

1,0

161.119,28

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Doanh nghiệp Tư nhân Lý Tấn Phát

1, (X=1436.821, Y=539.105)

2, (X=1436.860, Y=539.207)

3, (X=1436.841, Y=539.216)

4, (X=1436.748, Y=539.219)

5, (X=1436.754, Y=539.104)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Hóc Dứa, thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:

UBND Tỉnh đã có Thông báo cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục xin thăm dò, khai thác

1, (X=1476.170, Y=564.626)

2, (X=1476.180, Y=564.678)

1,655

Thăm dò

3, (X=1476.152, Y=564.702)

4, (X=1475.995, Y=564.596)

5, (X=1475.995, Y=564.497)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí 01: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo Giấy phép khai thác số 20/GP-UBND ngày 29/3/2013 của UBND Tỉnh, đã cấp phép khai thác cho doanh nghiệp tư nhân Lý Tấn Phát.
+ Vị trí 02: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo theo Thông báo số 302/TB-UBND ngày 11/5/2011 của UBND Tỉnh, cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục chuẩn bị đầu tư dự án thăm dò, khai thác và chế biến đá vật liệu xây dựng thông thường.
Ghi chú: Hủy bỏ Điểm 3, Khoản 5, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác đá trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
b) Các điểm khai thác cát phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đông Hòa

01

Xã Hòa Xuân Tây; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Khu 01:

6,4

Thăm dò

1, (X=1436.930, Y=588.871)

2, (X=1436.680, Y=589.105)

3, (X=1436.417, Y=589.191)

4, (X=1436.402, Y=589.114)

5, (X=1436.668, Y=588.965)

6, (X=1436.845, Y=588.788)

Khu 02:

8,77

Thăm dò

1, (X=1437.086, Y=587.074)

2, (X=1436.984, Y=587.079)

3, (X=1436.846, Y=586.515)

4, (X=1436.919, Y=586.490)

5, (X=1437.090, Y=586.666)

02

Xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

1, (X=1436.123, Y=585.698)

6,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

2, (X=1435.946, Y=585.657)

3, (X=1435.875, Y=585.531)

4, (X=1435.886, Y=585.321)

5, (X=1436.052, Y=585.320)

03

Thôn Phước Long, xã Hòa Tâm; tọa độ:

Khu 01:

14,23

1.941.990

UBND Tỉnh đã có quyết định phê duyệt trữ lượng số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 do Công ty CP Long Việt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1430.149, Y=599.336)

2, (X=1429.943, Y=599.415)

3, (X=1429.870, Y=599.530)

4, (X=1429.723, Y=599.482)

5, (X=1429.819, Y=599.186)

6, (X=1429.829, Y=598.991)

7, (X=1429.054, Y=599.033)

8, (X=1429.149, Y=599.148)

Khu 02:

14,38

1.734.127

1, (X=1430.136, Y=598.823)

2, (X=1429.941, Y=598.969)

3, (X=1429.800, Y=598.943)

4, (X=1429.837, Y=598.610)

5, (X=1429.822, Y=598.457)

6, (X=1429.972, Y=598.393)

7, (X=1430.125, Y=598.574)

Khu 03:

7,22

652.819

1, (X=1430.093, Y=598.212)

2, (X=1429.853, Y=598.298)

3, (X=1429.795, Y=598.253)

4, (X=1429.756, Y=598.013)

5, (X=1429.968, Y=597.922)

6, (X=1430.007, Y=598.008)

7, (X=1429.932, Y=598.046)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Doi 1: Thôn Đồng Hội, xã Xuân Quang 1, huyện Đồng Xuân

28.500

Tổ chức thăm dò, khai thác đến sau năm 2020.
Thị trường cung cấp huyện Đồng Xuân và các vùng phụ cận.

02

Doi 2: Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1, huyện Đồng Xuân

60.000

03

Doi 3: Thôn Phú Sơn, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

75.000

04

Doi 4: Thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

120.000

05

Doi 5: Thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

40.000

06

Doi 6: Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3, huyện Đồng Xuân

60.000

07

Doi 7:

2.885.000

+ Khu phố Long Thăng, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

+ Khu phố Long Hà, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

08

Doi 8:

7.020.000

+ Thôn Tân An, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

+ Thôn Tân Vinh, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Đánh nhầm số tọa độ X điểm 2, 3, 4 Khu 01, tọa độ X điểm 5 Khu 02 trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí A02: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát xây dựng thuộc xã Hòa Xuân Tây nay là xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí A03: Điều chỉnh trữ lượng theo Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 của UBND Tỉnh V/v Phê duyệt trữ lượng Báo cáo thăm dò khoáng sản mỏ cát san lấp thôn Phước Long, xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí B01 đến B08: Địa danh hành chính các khu vực khai thác cát thay đổi.
Ghi chú: Hủy bỏ Khoản 7, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác cát trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
c) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

Khu 01:

2,0

11.462

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN XNXD Hưng Thịnh, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1445.318, Y=586.763)

2, (X=1445.264, Y=586.848)

3, (X=1445.095, Y=586.741)

4, (X=1445.149, Y=586.656)

Khu 02:

2,0

23.800

1, (X=1445.434, Y=586.852)

2, (X=1445.357, Y=586.973)

3, (X=1445.239, Y=586.887)

4, (X=1445.318, Y=586.763)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

Công ty CP VL&XD An Thành Phát đang xin cấp phép khai thác cát dân sinh

1, (X=1443.195, Y=585.991)

1,0

10.000

2, (X=1443.208, Y=586.039)

3, (X=1443.014, Y=586.089)

4, (X=1443.002, Y=586.041)

C

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX sản xuất DVNN Xuân Quang 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1477.939, Y=553.372)

0,75

9.500

2, (X=1477.961, Y=553.417)

3, (X=1477.825, Y=553.481)

4, (X=1477.804, Y=553.436)

D

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Hòa Thắng 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.361, Y=578.845)

1,0

10.000

2, (X=1440.362, Y=579.004)

3, (X=1440.312, Y=579.048)

4, (X=1440.296, Y=578.849)

E

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phước Thịnh, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.615, Y=578.271)

1,0

12.500

2, (X=1439.552, Y=578.304)

3, (X=1439.520, Y=578.162)

4, (X=1439.583, Y=578.131)

F

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

Khu 01:

0,2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD DV&TM Hoàng Long, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1507.378, Y=578.815)

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332,Y=578.836)

18.162

Khu 02:

0,7

1, (X=1506.992, Y=578.897)

2, (X=1506.018, Y=578.962)

3, (X=1506.925, Y=578.999)

4, (X=1506.899, Y=578.934)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Theo Giấy phép khai thác số 06/GP-UBND ngày 30/01/2013 và số 07/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí B01: Đánh nhầm số tọa độ trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí C01: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1 nay là thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1 và theo Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh..
+ Vị trí D01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 01/GP-UBND ngày 11/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí E01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 23/GP-UBND ngày 16/4/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí F01: Theo Giấy phép khai thác số 14-GP-UBND ngày 09/3/2011 của UBND Tỉnh.
2. Bổ sung các điểm khai thác VLXD thông thường.
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Tân Bình, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.547, Y=568.287)

1,5

100.000

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.799, Y=573.160)

2,0

200.000

B

Huyện Tuy An

01

Mỏ đá Hòn Vung, xã An Hiệp; tọa độ:

4,6

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

1, (X=1467.188, Y=578.725)

2, (X=1467.028, Y=578.928)

3, (X=1466.887, Y=578.805)

4, (X=1467.054, Y=578.611)

02

Mỏ đá Dốc Súc, xã An Mỹ và An Thọ; tọa độ:

4,6

Thăm dò

1, (X=1459.945, Y=579.881)

2, (X=1460.566, Y=580.150)

3, (X=1460.843, Y=580.814)

4, (X=1460.700, Y=581.129)

5, (X=1460.583, Y=581.097)

6, (X=1460.691, Y=580.846)

7, (X=1460.484, Y=580.301)

8, (X=1459.895, Y=580.044)

C

Huyện Tây Hòa

01

Núi Hiền, thôn Sơn Nghiệp, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

500.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1437.768, Y=562.867)

02

Trảng Gác, xã Sơn Thành Đông. Tờ bản đồ 76-A, thửa đất núi

5,0

15.000

D

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Trung Trinh, xã Sơn Long; tọa độ:

9,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1462.208, Y=566.246)

2, (X=1462.039, Y=566.369)

3, (X=1461.932, Y=566.380)

4, (X=1461.767, Y=566.276)

5, (X=1461.740, Y=566.436)

6, (X=1461.607, Y=566.449)

7, (X=1461.651, Y=566.153)

8, (X=1461.845, Y=566.201)

9, (X=1462.202, Y=566.178)

b) Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1435.235, Y=557.851)

c) Các điểm khai thác đất san lấp phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; toạ độ:

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1476.963, Y=564.133)

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1481.387, Y=565.365)

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

5,9

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.185, Y=548.753)

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1436.119, Y=550.923)

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1435.061, Y=554.560)

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1436.012, Y=557.408)

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1439.244, Y=545.791)

06

Buôn Ken, xã Ea Bá; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1437.879, Y=539.141)

07

Buôn Chung, xã Ea Bar; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1435.754, Y=532.479)

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.822, Y=559.857)

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1469.419, Y=581.335)

2, (X=1469.419, Y=581.535)

3, (X=1469.169, Y=581.534)

4, (X=1469.169, Y=581.334)

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; toạ độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1459.560, Y=578.653)

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thông Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1435.487, Y=585.314)

2, (X=1435.484, Y=585.391)

3, (X=1435.185, Y=585.338)

4, (X=1435.188, Y=585.279)

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

Khu 01:

16,0

642.000

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty CP Tập Đoàn Hải Thạch

1, (X=1424.792, Y=596.582)

2, (X=1425.148, Y=596.847)

3, (X=1425.330, Y=596.603)

4, (X=1425.274, Y=596.562)

5, (X=1425.331, Y=596.487)

6, (X=1425.116, Y=596.327)

7, (X=1425.060, Y=596.402)

8, (X=1424.974, Y=596.338)

Khu 02:

10,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1425.018, Y=596.926)

2, (X=1424.852, Y=596.914)

3, (X=1424.838, Y=597.117)

4, (X=1424.651, Y=597.104)

5, (X=1424.636, Y=597.317)

6, (X=1424.937, Y=597.338)

7, (X=1424.939, Y=597.162)

8, (X=1425.001, Y=597.166)

d) Các điểm khai thác cát phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1477.488, Y=553.737)

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ

1,0

10.000

(X=1490.222, Y=558.423)

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Khu 01:

14,85

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau năm 2020

1, (X=1439.174, Y=574.832)

2, (X=1439.239, Y=574.915)

3, (X=1439.299, Y=575.116)

4, (X=1439.252, Y=575.212)

5, (X=1439.264, Y=575.318)

6, (X=1439.228, Y=575.433)

7, (X=1439.034, Y=575.419)

8, (X=1438.972, Y=575.328)

9, (X=1439.005, Y=575.164)

10, (X=1438.918, Y=575.037)

Khu 02:

19,32

992.376

UBND Tỉnh đã có Quyết định phê duyệt trữ lượng số 553/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 do Công ty CP KT và CB Khoáng sản Vĩ Đạt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1438.744, Y=575.077)

2, (X=1439.064, Y=574.659)

3, (X=1438.957, Y=574.136)

4, (X=1438.802, Y=574.292)

5, (X=1438.880, Y=574.409)

6, (X=1438.705, Y=574.794)

7, (X=1438.510, Y=575.052)

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

năm 2015

03

Khu vực xã Hoà Bình 02; tọa độ: (X=1439.732,Y=578.931)

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

D

Thành phố Tuy Hòa

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía tây Cầu Đà Rằng (cũ), cách cầu 500m trở lên; tọa độ:

15,74

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

(X=1445.095, Y=586.679)

e) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Khu phố 2, Phường Phú Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH 6 Nớ, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.679, Y=587.411)

2,0

20.000

2, (X=1444.632, Y=587.499)

3, (X=1444.455, Y=587.404)

4, (X=1444.503, Y=587.316)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1, (X=1435.755, Y=589.734)

0,3

3.000

2, (X=1435.731, Y=589.882)

3, (X=1435.711, Y=589.879)

4, (X=1435.736, Y=589.731)

02

Thôn Phước Bình Bắc, xã Hòa Thành

1, (X=1442.251, Y=585.315)

2,0

20.000

2, (X=1442.196, Y=585.399)

3, (X=1442.029, Y=585.289)

4, (X=1442.083, Y=585.206)

C

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Thành Hội, xã Sơn Hà

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN Xây dựng Tân Tín, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1441.558, Y=556.471)

1,0

5.000

2, (X=1441.497, Y=556.550)

3, (X=1441.418, Y=556.490)

4, (X=1441.479, Y=556.410)

02

Thôn Tây Hòa, thị trấn Củng Sơn

1, (X=1442.510, Y=549.746)

1,0

10.000

2, (X=1442.476, Y=549.840)

3, (X=1442.382, Y=549.806)

4, (X=1442.416, Y=549.712)

03

Thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1, (X=1444.091, Y=557.873)

0,25

1.250

2, (X=1444.089, Y=557.883)

3, (X=1443.845, Y=557.828)

4, (X=1443.847, Y=557.819)

04

Bãi bồi Suối Bạc, xã Suối Bạc

1, (X=1447.006, Y=554.960)

0,1755

877,5

2, (X=1446.999, Y=554.964)

3, (X=1446.932, Y=554.897)

4, (X=1446.876, Y=554.865)

5, (X=1446.875, Y=554.849)

6, (X=1446.953, Y=554.900)

D

Huyện Đồng Xuân

01

Gò Cốc, thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2

1, (X=1476.096, Y=562.033)

0,75

7.500

2, (X=1476.174, Y=562.161)

3, (X=1476.131, Y=562.187)

4, (X=1476.054, Y=562.059)

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc

1, (X=1477.478, Y=571.089)

0,75

7.500

2, (X=1477.425, Y=571.229)

3, (X=1477.378, Y=571.212)

4, (X=1477.431, Y=571.071)

03

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long

1, (X=1482.390, Y=565.232)

0,75

7.500

2, (X=1482.416, Y=565.275)

3, (X=1482.288, Y=565.352)

4, (X=1482.262, Y=565.310)

04

KP Long An, thị trấn La Hai

Khu 01:

1,0

8.600

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX khai thác VLXD TT Đồng Xuân, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1478.376, Y=567.942)

2, (X=1478.407, Y=567.981)

3, (X=1478.251, Y=568.106)

4, (X=1478.220, Y=568.067)

Khu 02:

1,5

12.120

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX Sản xuất KDDV NN Châu Bình, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1478.537, Y=567.621)

2, (X=1478.625, Y=567.669)

3, (X=1478.553, Y=567.801)

4, (X=1478.465, Y=567.752)

05

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3

1, (X=1477.412, Y=562.811)

0,75

7.500

2, (X=1477.477, Y=562.946)

3, (X=1477.432, Y=562.968)

4, (X=1477.367, Y=562.833)

06

Thôn Tân Long, xã Xuân Sơn Nam

1, (X=1477.003, Y=571.498)

0,75

7.500

2, (X=1477.035, Y=571.537)

3, (X=1476.919, Y=571.632)

4, (X=1476.887, Y=571.594)

07

Thôn Phú Xuân A, xã Xuân Phước

1, (X=1471.268, Y=558.608)

0,75

7.500

2, (X=1471.347, Y=558.735)

3, (X=1471.305, Y=558.761)

4, (X=1471.225, Y=558.634)

E

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1, (X=1507.378, Y=578.815)

0,2

4.000

Cát san lấp

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332, Y=578.836)

02

Khu vực Rống, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD Trường Phát, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1490.027, Y=574.758)

0,65

6.500

2, (X=1489.998, Y=574.877)

3, (X=1489.930, Y=574.896)

4, (X=1489.989, Y=574.753)

03

Khu vực sông Tam Giang, phường Xuân Phú

1,0

10.000

04

Thôn 4, xã Xuân Hải (thửa 280, tờ 37ĐCII)

1,0

40.000

Đất, cát san lấp

(X=1505.670, Y=578.795)

05

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 31, 33, 34 tờ 13 ĐCII)

0,15

8.000

Đất, cát san lấp

(X=1500.745, Y=582.178)

06

Thôn Phú Dương, xã Xuân Thịnh (thửa 12 tờ 50 ĐCII)

0,6

15.000

Đất, cát san lấp

(X=1488.802, Y=587.344)

07

Thôn Phú Mỹ 1, xã Xuân Phương (thửa 84 tờ 51 ĐCII)

1,0

50.000

Đất, cát san lấp

(X=1488.669,Y=587.501)

08

Thôn Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh (thửa 34 tờ 29 ĐCII)

1,0

15.000

Đất, cát san lấp

(X=1496.542, Y=584.679)

F

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây và thôn Chí Thán, xã Đức Bình Đông

1, (X=1441.772, Y=550.536)

2,0

20.000

2, (X=1441.712, Y=550.616)

3, (X=1441.552, Y=550.498)

4, (X=1441.611, Y=550.417)

02

Thôn Hà Giang, xã Sơn Giang

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH Công Thành Được, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.837, Y=557.298)

2,0

20.000

2, (X=1440.791, Y=557.493)

3, (X=1440.694, Y=557.470)

4, (X=1440.739, Y=557.275)

03

Suối Tre, xã Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

(X=1421.163, Y=546.501)

04

Cầu Ea Trol

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu và hạ lưu cầu Ea Trol 500m

05

Cầu Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu cầu Sông Hinh 500m

G

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phú Sen, xã Hoà Định Tây

1, (X=1438.100, Y=567.178)

1,5

15.000

2, (X=1438.009, Y=567.297)

3, (X=1437.930, Y=567.237)

4, (X=1438.021, Y=567.117)

02

Thôn Đông Bình, xã Hòa An

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Đông Hòa An, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.791, Y=585.729)

1,0

4.000

2, (X=1444.840, Y=585.772)

3, (X=1444.736, Y=585.881)

4, (X=1444.686, Y=585.832)

03

Thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Thị trấn Phú Hòa, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.196, Y=576.358)

1,0

12.500

2, (X=1439.289, Y=576.535)

3, (X=1439.245, Y=576.558,)

4, (X=1439.152, Y=576.381)

H

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.624, Y=579.885)

1,0

8.000

2, (X=1439.624, Y=579.985)

3, (X=1439.524, Y=579.985)

4, (X=1439.524, Y=579.885)

02

Thôn Phước Mỹ Đông, xã Hòa Bình 1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.194, Y=581.842)

1,0

6.020

2, (X=1440.194, Y=581.967)

3, (X=1440.114, Y=581.967)

4, (X=1440.114, Y=581.842)

03

Thôn Phước Thành Đông, xã Hòa Phong

1, (X=1439.561, Y=577.707)

0,8

10.000

2, (X=1439.562, Y=577.867)

3, (X=1439.512, Y=577.867)

4, (X=1439.511, Y=577.707)

I

Huyện Tuy An

01

Thôn Long Hòa, xã An Định

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN Hoàng Dương, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1474.207, Y=575.675)

1,8

18.000

2, (X=1474.168, Y=575.972)

3, (X=1474.109, Y=575.965)

4, (X=1474.147, Y=575.667)

02

Thôn Hội Tín, xã An Thạch

1, (X=1475.228, Y=577.839)

2,0

20.000

2, (X=1475.222, Y=577.939)

3, (X=1475.022, Y=577.928)

4, (X=1475.028, Y=577.828)

Lý do bổ sung: Các điểm khai thác này đã có trong danh sách các điểm khai thác VLXD thông thường ban hành theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011.
2. Loại bỏ các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Tịnh Sơn, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa

1, (X=1442.819, Y=548.945)

1,0

10.000

2, (X=1442.785, Y=549.142)

3, (X=1442.736, Y=549.134)

4, (X=1442.770, Y=548.937)

B

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

1, (X=1435.248, Y=583.966)

0,4727

-

2, (X=1435.240, Y=584.018)

3, (X=1435.193, Y=584.021)

4, (X=1435.141, Y=583.977)

5, (X=1435.147, Y=583.960)

02

Thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú

1, (X=1437.668, Y=573.375)

0,8

10.000

2, (X=1437.718, Y=573.375)

3, (X=1437.720, Y=573.534)

4, (X=1437.670, Y=573.535)

C

Huyện Tuy An

01

Sông Bình Bá, xã An Ninh Đông

1, (X=1477.233, Y=579.975)

1,0

5.000

2, (X=1477.156, Y=579.975)

3, (X=1477.156, Y=579.844)

4, (X=1477.233, Y=579.844)

D

Huyện Đồng Xuân

01

KP Long An, thị trấn La Hai

(X=1478.706, Y=567.244)

1,0

10.000

E

Thị xã Sông Cầu

01

Xứ đồng bà Xù thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1, (X=1489.053, Y=575.512)

0,6

6.000

2, (X=1489.071, Y=575.536)

3, (X=1488.911, Y=575.655)

4, (X=1488.893, Y=575.631)

02

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 144, tờ 12 ĐCII)

(X=1500.854, Y=581.630)

0,04

2.800

Lý do loại khỏi quy hoạch:
+ Vị trí A01: Đã hết trữ lượng, không còn khả năng khai thác.
+ Vị trí B01: Điểm khai thác cát thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây đã hết trữ lượng.
+ Vị trí B02: Điểm khai thác cát thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú trùng vào khu vực thăm dò, khai thác cát Công ty CP KT&CB Khoáng sản Vĩ Đạt (tại Thông báo số 397/TB-UBND ngày 31/7/2013 của UBND Tỉnh).
+ Vị trí C01: Điểm khai thác cát sông Bình Bá, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An bị nhiễm mặn và UBND huyện Tuy An đề nghị đưa ra khỏi quy hoạch tại Công văn số 426/UBND ngày 17/7/2013.
+ Vị trí D01: Đã hết trữ lượng, không còn khả năng khai thác.
+ Vị trí E01, E02: Vị trí E01 đã hết trữ lượng, vị trí E02 nằm trong phần diện tích khu vực cát san lấp tại Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 16/9/2013.
III. Bổ sung mới các điểm khai thác đất san lấp, cát xây dựng, cát phục vụ nhu cầu dân sinh (chưa nằm trong Quyết định số 307QĐ-UBND), như sau:
a) Các điểm khai thác đất san lấp:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thị xã Sông Cầu

1

Núi Một, thôn Mỹ Lộc, xã Xuân Lộc; tọa độ:

1, (X=1506.082, Y=575.313)

3,6

Khoảng 180.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Kè chống xói lở đầm Cù Mông

2, (X=1506.040, Y=575.453)

3, (X=1505.694, Y=575.238)

4, (X=1505.720, Y=575.195)

5, (X=1505.874, Y=575.278)

6, (X=1505.949, Y=575.251)

02

Thôn Bình Thạnh, xã Xuân Bình; tọa độ:

1, (X=1501.320, Y=574.716)

2,0

Khoảng 150.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Kè chống xói lở đầm Cù Mông

2, (X=1501.215, Y=574.732)

3, (X=1501.202, Y=574.759)

4, (X=1501.143, Y=574.716)

5, (X=1501.163, Y=574.692)

6, (X=1501.102, Y=574.611)

7, (X=1501.121, Y=574.602)

8, (X=1501.209, Y=574.623)

9, (X=1501.302, Y=574.613)

03

Núi Đá Tượng, thôn Trung Trinh và thôn Phú Mỹ, xã Xuân Phương; tọa độ:

1, (X=1491.635, Y=581.050)

5,26

Thăm dò

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

2, (X=1491.681, Y=581.221)

3, (X=1491.492, Y=581.400)

4, (X=1491.450, Y=581.387)

5, (X=1491.452, Y=581.166)

6, (X=1491.579, Y=581.042)

B

Huyện Đông Hòa

01

Núi cây Trâm, thôn Phú Khê 1, xã Hòa Xuân Đông; tọa độ:

1, (X=1432.441, Y=591.183)

5,0

Khoảng 350.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

2, (X=1432.382, Y=591.342)

3, (X=1432.115, Y=591.112)

4, (X=1432.185, Y=591.985)

Lý do bổ sung:
+ Vị trí A01: Theo Công văn số 430/UBND-KT ngày 13/02/2014 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí A02: Bổ sung quy hoạch theo Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 10/02/2014 và văn bản số 180/UBND-KT ngày 27/02/2014 của UBND thị xã Sông Cầu. Vị trí này trùng vào thế trận của Ban CHQS thị xã Sông Cầu, tuy nhiên do nhu cầu phát triển KT-XH của địa phương nên Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh thống nhất cho khai thác tại Công văn số 633/BCH-TH ngày 24/02/2014. Vị trí này đã được các Sở và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 14/01/2014.
+ Vị trí A03: Bổ sung quy hoạch theo Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 21/02/2014 của UBND thị xã Sông Cầu; Công văn số 642/UBND-KT ngày 03/3/2014 của UBND Tỉnh. Vị trí này đã được các Sở, ngành và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 11/3/2014.
+ Vị trí B01: Theo Thông báo số 86/TB-UBND ngày 10/02/2014 của UBND Tỉnh.
b) Các điểm khai thác đá xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tuy An

01

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; tọa độ:

6,0

Thăm dò

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

1, (X=1459.176,75, Y=579.247.64)

2, (X=1459.122,51, Y=579.438,13)

3, (X=1458.842,06, Y=579.336,27)

4, (X=1458.898,95, Y=579.139,16)

Lý do bổ sung:
Vị trí A01: Vị trí này đã được các Sở ngành và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 26/02/2014, thống nhất đề nghị bổ sung quy hoạch. UBND huyện Tuy An đề nghị bổ sung vào quy hoạch tại Tờ trình số 111/UBND ngày 27/02/2014. Sở Tài nguyên và Môi trường có Báo cáo số 69/BC-STNMT ngày 03/3/2014.
IV. Các nội dung khác
Các dự án đã được phê duyệt cấp phép khai thác căn cứ vào các điểm mỏ khai thác theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh Phú Yên về việc duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 được tiếp tục thực hiện đến khi hết hạn Giấy phép khai thác, không phải điều chỉnh lại Giấy phép khai thác.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung, hiệu chỉnh “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” tại Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009; với các nội dung sau:
I. Bãi bỏ Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh Phú Yên về việc duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Lý do: Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 được ban hành khi chưa trình thông qua ý kiến của Hội đồng nhân dân Tỉnh theo khoản 3, Điều 1, Luật 46/2005/QH11 ngày 14/6/2005, sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản năm 1996.
II. Điều chỉnh, bổ sung, loại bỏ ra khỏi quy hoạch một số điểm khai thác vật liệu xây dựng thông thường (trên cơ sở danh sách các điểm khai thác vật liệu xây dựng thông thường đã ban hành theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 và Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009), như sau:
1. Điều chỉnh vị trí, tọa độ, địa danh các điểm khai thác để bổ sung vào quy hoạch
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sông Hinh

01

Khu vực Dốc Ma Xanh, thị trấn Hai Riêng; tọa độ:

1,0

161.119,28

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Doanh nghiệp Tư nhân Lý Tấn Phát

1, (X=1436.821, Y=539.105)

2, (X=1436.860, Y=539.207)

3, (X=1436.841, Y=539.216)

4, (X=1436.748, Y=539.219)

5, (X=1436.754, Y=539.104)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Hóc Dứa, thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:

UBND Tỉnh đã có Thông báo cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục xin thăm dò, khai thác

1, (X=1476.170, Y=564.626)

2, (X=1476.180, Y=564.678)

1,655

Thăm dò

3, (X=1476.152, Y=564.702)

4, (X=1475.995, Y=564.596)

5, (X=1475.995, Y=564.497)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí 01: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo Giấy phép khai thác số 20/GP-UBND ngày 29/3/2013 của UBND Tỉnh, đã cấp phép khai thác cho doanh nghiệp tư nhân Lý Tấn Phát.
+ Vị trí 02: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo theo Thông báo số 302/TB-UBND ngày 11/5/2011 của UBND Tỉnh, cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục chuẩn bị đầu tư dự án thăm dò, khai thác và chế biến đá vật liệu xây dựng thông thường.
Ghi chú: Hủy bỏ Điểm 3, Khoản 5, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác đá trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
b) Các điểm khai thác cát phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đông Hòa

01

Xã Hòa Xuân Tây; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Khu 01:

6,4

Thăm dò

1, (X=1436.930, Y=588.871)

2, (X=1436.680, Y=589.105)

3, (X=1436.417, Y=589.191)

4, (X=1436.402, Y=589.114)

5, (X=1436.668, Y=588.965)

6, (X=1436.845, Y=588.788)

Khu 02:

8,77

Thăm dò

1, (X=1437.086, Y=587.074)

2, (X=1436.984, Y=587.079)

3, (X=1436.846, Y=586.515)

4, (X=1436.919, Y=586.490)

5, (X=1437.090, Y=586.666)

02

Xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

1, (X=1436.123, Y=585.698)

6,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

2, (X=1435.946, Y=585.657)

3, (X=1435.875, Y=585.531)

4, (X=1435.886, Y=585.321)

5, (X=1436.052, Y=585.320)

03

Thôn Phước Long, xã Hòa Tâm; tọa độ:

Khu 01:

14,23

1.941.990

UBND Tỉnh đã có quyết định phê duyệt trữ lượng số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 do Công ty CP Long Việt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1430.149, Y=599.336)

2, (X=1429.943, Y=599.415)

3, (X=1429.870, Y=599.530)

4, (X=1429.723, Y=599.482)

5, (X=1429.819, Y=599.186)

6, (X=1429.829, Y=598.991)

7, (X=1429.054, Y=599.033)

8, (X=1429.149, Y=599.148)

Khu 02:

14,38

1.734.127

1, (X=1430.136, Y=598.823)

2, (X=1429.941, Y=598.969)

3, (X=1429.800, Y=598.943)

4, (X=1429.837, Y=598.610)

5, (X=1429.822, Y=598.457)

6, (X=1429.972, Y=598.393)

7, (X=1430.125, Y=598.574)

Khu 03:

7,22

652.819

1, (X=1430.093, Y=598.212)

2, (X=1429.853, Y=598.298)

3, (X=1429.795, Y=598.253)

4, (X=1429.756, Y=598.013)

5, (X=1429.968, Y=597.922)

6, (X=1430.007, Y=598.008)

7, (X=1429.932, Y=598.046)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Doi 1: Thôn Đồng Hội, xã Xuân Quang 1, huyện Đồng Xuân

28.500

Tổ chức thăm dò, khai thác đến sau năm 2020.
Thị trường cung cấp huyện Đồng Xuân và các vùng phụ cận.

02

Doi 2: Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1, huyện Đồng Xuân

60.000

03

Doi 3: Thôn Phú Sơn, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

75.000

04

Doi 4: Thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

120.000

05

Doi 5: Thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân

40.000

06

Doi 6: Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3, huyện Đồng Xuân

60.000

07

Doi 7:

2.885.000

+ Khu phố Long Thăng, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

+ Khu phố Long Hà, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

08

Doi 8:

7.020.000

+ Thôn Tân An, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

+ Thôn Tân Vinh, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Đánh nhầm số tọa độ X điểm 2, 3, 4 Khu 01, tọa độ X điểm 5 Khu 02 trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí A02: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát xây dựng thuộc xã Hòa Xuân Tây nay là xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí A03: Điều chỉnh trữ lượng theo Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 của UBND Tỉnh V/v Phê duyệt trữ lượng Báo cáo thăm dò khoáng sản mỏ cát san lấp thôn Phước Long, xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí B01 đến B08: Địa danh hành chính các khu vực khai thác cát thay đổi.
Ghi chú: Hủy bỏ Khoản 7, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác cát trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
c) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

Khu 01:

2,0

11.462

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN XNXD Hưng Thịnh, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1445.318, Y=586.763)

2, (X=1445.264, Y=586.848)

3, (X=1445.095, Y=586.741)

4, (X=1445.149, Y=586.656)

Khu 02:

2,0

23.800

1, (X=1445.434, Y=586.852)

2, (X=1445.357, Y=586.973)

3, (X=1445.239, Y=586.887)

4, (X=1445.318, Y=586.763)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

Công ty CP VL&XD An Thành Phát đang xin cấp phép khai thác cát dân sinh

1, (X=1443.195, Y=585.991)

1,0

10.000

2, (X=1443.208, Y=586.039)

3, (X=1443.014, Y=586.089)

4, (X=1443.002, Y=586.041)

C

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX sản xuất DVNN Xuân Quang 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1477.939, Y=553.372)

0,75

9.500

2, (X=1477.961, Y=553.417)

3, (X=1477.825, Y=553.481)

4, (X=1477.804, Y=553.436)

D

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Hòa Thắng 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.361, Y=578.845)

1,0

10.000

2, (X=1440.362, Y=579.004)

3, (X=1440.312, Y=579.048)

4, (X=1440.296, Y=578.849)

E

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phước Thịnh, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.615, Y=578.271)

1,0

12.500

2, (X=1439.552, Y=578.304)

3, (X=1439.520, Y=578.162)

4, (X=1439.583, Y=578.131)

F

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

Khu 01:

0,2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD DV&TM Hoàng Long, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1507.378, Y=578.815)

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332,Y=578.836)

18.162

Khu 02:

0,7

1, (X=1506.992, Y=578.897)

2, (X=1506.018, Y=578.962)

3, (X=1506.925, Y=578.999)

4, (X=1506.899, Y=578.934)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Theo Giấy phép khai thác số 06/GP-UBND ngày 30/01/2013 và số 07/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí B01: Đánh nhầm số tọa độ trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí C01: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1 nay là thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1 và theo Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh..
+ Vị trí D01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 01/GP-UBND ngày 11/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí E01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 23/GP-UBND ngày 16/4/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí F01: Theo Giấy phép khai thác số 14-GP-UBND ngày 09/3/2011 của UBND Tỉnh.
2. Bổ sung các điểm khai thác VLXD thông thường.
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Tân Bình, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.547, Y=568.287)

1,5

100.000

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.799, Y=573.160)

2,0

200.000

B

Huyện Tuy An

01

Mỏ đá Hòn Vung, xã An Hiệp; tọa độ:

4,6

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

1, (X=1467.188, Y=578.725)

2, (X=1467.028, Y=578.928)

3, (X=1466.887, Y=578.805)

4, (X=1467.054, Y=578.611)

02

Mỏ đá Dốc Súc, xã An Mỹ và An Thọ; tọa độ:

4,6

Thăm dò

1, (X=1459.945, Y=579.881)

2, (X=1460.566, Y=580.150)

3, (X=1460.843, Y=580.814)

4, (X=1460.700, Y=581.129)

5, (X=1460.583, Y=581.097)

6, (X=1460.691, Y=580.846)

7, (X=1460.484, Y=580.301)

8, (X=1459.895, Y=580.044)

C

Huyện Tây Hòa

01

Núi Hiền, thôn Sơn Nghiệp, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

500.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1437.768, Y=562.867)

02

Trảng Gác, xã Sơn Thành Đông. Tờ bản đồ 76-A, thửa đất núi

5,0

15.000

D

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Trung Trinh, xã Sơn Long; tọa độ:

9,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1462.208, Y=566.246)

2, (X=1462.039, Y=566.369)

3, (X=1461.932, Y=566.380)

4, (X=1461.767, Y=566.276)

5, (X=1461.740, Y=566.436)

6, (X=1461.607, Y=566.449)

7, (X=1461.651, Y=566.153)

8, (X=1461.845, Y=566.201)

9, (X=1462.202, Y=566.178)

b) Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1435.235, Y=557.851)

c) Các điểm khai thác đất san lấp phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; toạ độ:

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1476.963, Y=564.133)

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1481.387, Y=565.365)

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

5,9

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.185, Y=548.753)

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1436.119, Y=550.923)

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1435.061, Y=554.560)

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1436.012, Y=557.408)

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1439.244, Y=545.791)

06

Buôn Ken, xã Ea Bá; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1437.879, Y=539.141)

07

Buôn Chung, xã Ea Bar; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1435.754, Y=532.479)

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.822, Y=559.857)

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1469.419, Y=581.335)

2, (X=1469.419, Y=581.535)

3, (X=1469.169, Y=581.534)

4, (X=1469.169, Y=581.334)

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; toạ độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1459.560, Y=578.653)

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thông Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1435.487, Y=585.314)

2, (X=1435.484, Y=585.391)

3, (X=1435.185, Y=585.338)

4, (X=1435.188, Y=585.279)

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

Khu 01:

16,0

642.000

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty CP Tập Đoàn Hải Thạch

1, (X=1424.792, Y=596.582)

2, (X=1425.148, Y=596.847)

3, (X=1425.330, Y=596.603)

4, (X=1425.274, Y=596.562)

5, (X=1425.331, Y=596.487)

6, (X=1425.116, Y=596.327)

7, (X=1425.060, Y=596.402)

8, (X=1424.974, Y=596.338)

Khu 02:

10,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1425.018, Y=596.926)

2, (X=1424.852, Y=596.914)

3, (X=1424.838, Y=597.117)

4, (X=1424.651, Y=597.104)

5, (X=1424.636, Y=597.317)

6, (X=1424.937, Y=597.338)

7, (X=1424.939, Y=597.162)

8, (X=1425.001, Y=597.166)

d) Các điểm khai thác cát phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1477.488, Y=553.737)

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ

1,0

10.000

(X=1490.222, Y=558.423)

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Khu 01:

14,85

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau năm 2020

1, (X=1439.174, Y=574.832)

2, (X=1439.239, Y=574.915)

3, (X=1439.299, Y=575.116)

4, (X=1439.252, Y=575.212)

5, (X=1439.264, Y=575.318)

6, (X=1439.228, Y=575.433)

7, (X=1439.034, Y=575.419)

8, (X=1438.972, Y=575.328)

9, (X=1439.005, Y=575.164)

10, (X=1438.918, Y=575.037)

Khu 02:

19,32

992.376

UBND Tỉnh đã có Quyết định phê duyệt trữ lượng số 553/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 do Công ty CP KT và CB Khoáng sản Vĩ Đạt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1438.744, Y=575.077)

2, (X=1439.064, Y=574.659)

3, (X=1438.957, Y=574.136)

4, (X=1438.802, Y=574.292)

5, (X=1438.880, Y=574.409)

6, (X=1438.705, Y=574.794)

7, (X=1438.510, Y=575.052)

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

năm 2015

03

Khu vực xã Hoà Bình 02; tọa độ: (X=1439.732,Y=578.931)

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

D

Thành phố Tuy Hòa

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía tây Cầu Đà Rằng (cũ), cách cầu 500m trở lên; tọa độ:

15,74

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

(X=1445.095, Y=586.679)

e) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Khu phố 2, Phường Phú Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH 6 Nớ, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.679, Y=587.411)

2,0

20.000

2, (X=1444.632, Y=587.499)

3, (X=1444.455, Y=587.404)

4, (X=1444.503, Y=587.316)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1, (X=1435.755, Y=589.734)

0,3

3.000

2, (X=1435.731, Y=589.882)

3, (X=1435.711, Y=589.879)

4, (X=1435.736, Y=589.731)

02

Thôn Phước Bình Bắc, xã Hòa Thành

1, (X=1442.251, Y=585.315)

2,0

20.000

2, (X=1442.196, Y=585.399)

3, (X=1442.029, Y=585.289)

4, (X=1442.083, Y=585.206)

C

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Thành Hội, xã Sơn Hà

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN Xây dựng Tân Tín, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1441.558, Y=556.471)

1,0

5.000

2, (X=1441.497, Y=556.550)

3, (X=1441.418, Y=556.490)

4, (X=1441.479, Y=556.410)

02

Thôn Tây Hòa, thị trấn Củng Sơn

1, (X=1442.510, Y=549.746)

1,0

10.000

2, (X=1442.476, Y=549.840)

3, (X=1442.382, Y=549.806)

4, (X=1442.416, Y=549.712)

03

Thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1, (X=1444.091, Y=557.873)

0,25

1.250

2, (X=1444.089, Y=557.883)

3, (X=1443.845, Y=557.828)

4, (X=1443.847, Y=557.819)

04

Bãi bồi Suối Bạc, xã Suối Bạc

1, (X=1447.006, Y=554.960)

0,1755

877,5

2, (X=1446.999, Y=554.964)

3, (X=1446.932, Y=554.897)

4, (X=1446.876, Y=554.865)

5, (X=1446.875, Y=554.849)

6, (X=1446.953, Y=554.900)

D

Huyện Đồng Xuân

01

Gò Cốc, thôn Triêm Đức, xã Xuân Quang 2

1, (X=1476.096, Y=562.033)

0,75

7.500

2, (X=1476.174, Y=562.161)

3, (X=1476.131, Y=562.187)

4, (X=1476.054, Y=562.059)

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc

1, (X=1477.478, Y=571.089)

0,75

7.500

2, (X=1477.425, Y=571.229)

3, (X=1477.378, Y=571.212)

4, (X=1477.431, Y=571.071)

03

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long

1, (X=1482.390, Y=565.232)

0,75

7.500

2, (X=1482.416, Y=565.275)

3, (X=1482.288, Y=565.352)

4, (X=1482.262, Y=565.310)

04

KP Long An, thị trấn La Hai

Khu 01:

1,0

8.600

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX khai thác VLXD TT Đồng Xuân, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1478.376, Y=567.942)

2, (X=1478.407, Y=567.981)

3, (X=1478.251, Y=568.106)

4, (X=1478.220, Y=568.067)

Khu 02:

1,5

12.120

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX Sản xuất KDDV NN Châu Bình, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1478.537, Y=567.621)

2, (X=1478.625, Y=567.669)

3, (X=1478.553, Y=567.801)

4, (X=1478.465, Y=567.752)

05

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3

1, (X=1477.412, Y=562.811)

0,75

7.500

2, (X=1477.477, Y=562.946)

3, (X=1477.432, Y=562.968)

4, (X=1477.367, Y=562.833)

06

Thôn Tân Long, xã Xuân Sơn Nam

1, (X=1477.003, Y=571.498)

0,75

7.500

2, (X=1477.035, Y=571.537)

3, (X=1476.919, Y=571.632)

4, (X=1476.887, Y=571.594)

07

Thôn Phú Xuân A, xã Xuân Phước

1, (X=1471.268, Y=558.608)

0,75

7.500

2, (X=1471.347, Y=558.735)

3, (X=1471.305, Y=558.761)

4, (X=1471.225, Y=558.634)

E

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

1, (X=1507.378, Y=578.815)

0,2

4.000

Cát san lấp

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332, Y=578.836)

02

Khu vực Rống, thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD Trường Phát, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1490.027, Y=574.758)

0,65

6.500

2, (X=1489.998, Y=574.877)

3, (X=1489.930, Y=574.896)

4, (X=1489.989, Y=574.753)

03

Khu vực sông Tam Giang, phường Xuân Phú

1,0

10.000

04

Thôn 4, xã Xuân Hải (thửa 280, tờ 37ĐCII)

1,0

40.000

Đất, cát san lấp

(X=1505.670, Y=578.795)

05

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 31, 33, 34 tờ 13 ĐCII)

0,15

8.000

Đất, cát san lấp

(X=1500.745, Y=582.178)

06

Thôn Phú Dương, xã Xuân Thịnh (thửa 12 tờ 50 ĐCII)

0,6

15.000

Đất, cát san lấp

(X=1488.802, Y=587.344)

07

Thôn Phú Mỹ 1, xã Xuân Phương (thửa 84 tờ 51 ĐCII)

1,0

50.000

Đất, cát san lấp

(X=1488.669,Y=587.501)

08

Thôn Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh (thửa 34 tờ 29 ĐCII)

1,0

15.000

Đất, cát san lấp

(X=1496.542, Y=584.679)

F

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây và thôn Chí Thán, xã Đức Bình Đông

1, (X=1441.772, Y=550.536)

2,0

20.000

2, (X=1441.712, Y=550.616)

3, (X=1441.552, Y=550.498)

4, (X=1441.611, Y=550.417)

02

Thôn Hà Giang, xã Sơn Giang

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH Công Thành Được, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.837, Y=557.298)

2,0

20.000

2, (X=1440.791, Y=557.493)

3, (X=1440.694, Y=557.470)

4, (X=1440.739, Y=557.275)

03

Suối Tre, xã Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

(X=1421.163, Y=546.501)

04

Cầu Ea Trol

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu và hạ lưu cầu Ea Trol 500m

05

Cầu Sông Hinh

Khai thác cát bồi lắng hàng năm, sau mùa mưa lũ

Cách thượng lưu cầu Sông Hinh 500m

G

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phú Sen, xã Hoà Định Tây

1, (X=1438.100, Y=567.178)

1,5

15.000

2, (X=1438.009, Y=567.297)

3, (X=1437.930, Y=567.237)

4, (X=1438.021, Y=567.117)

02

Thôn Đông Bình, xã Hòa An

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Đông Hòa An, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.791, Y=585.729)

1,0

4.000

2, (X=1444.840, Y=585.772)

3, (X=1444.736, Y=585.881)

4, (X=1444.686, Y=585.832)

03

Thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Thị trấn Phú Hòa, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.196, Y=576.358)

1,0

12.500

2, (X=1439.289, Y=576.535)

3, (X=1439.245, Y=576.558,)

4, (X=1439.152, Y=576.381)

H

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.624, Y=579.885)

1,0

8.000

2, (X=1439.624, Y=579.985)

3, (X=1439.524, Y=579.985)

4, (X=1439.524, Y=579.885)

02

Thôn Phước Mỹ Đông, xã Hòa Bình 1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.194, Y=581.842)

1,0

6.020

2, (X=1440.194, Y=581.967)

3, (X=1440.114, Y=581.967)

4, (X=1440.114, Y=581.842)

03

Thôn Phước Thành Đông, xã Hòa Phong

1, (X=1439.561, Y=577.707)

0,8

10.000

2, (X=1439.562, Y=577.867)

3, (X=1439.512, Y=577.867)

4, (X=1439.511, Y=577.707)

I

Huyện Tuy An

01

Thôn Long Hòa, xã An Định

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN Hoàng Dương, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1474.207, Y=575.675)

1,8

18.000

2, (X=1474.168, Y=575.972)

3, (X=1474.109, Y=575.965)

4, (X=1474.147, Y=575.667)

02

Thôn Hội Tín, xã An Thạch

1, (X=1475.228, Y=577.839)

2,0

20.000

2, (X=1475.222, Y=577.939)

3, (X=1475.022, Y=577.928)

4, (X=1475.028, Y=577.828)

Lý do bổ sung: Các điểm khai thác này đã có trong danh sách các điểm khai thác VLXD thông thường ban hành theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011.
2. Loại bỏ các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Tịnh Sơn, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa

1, (X=1442.819, Y=548.945)

1,0

10.000

2, (X=1442.785, Y=549.142)

3, (X=1442.736, Y=549.134)

4, (X=1442.770, Y=548.937)

B

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

1, (X=1435.248, Y=583.966)

0,4727

-

2, (X=1435.240, Y=584.018)

3, (X=1435.193, Y=584.021)

4, (X=1435.141, Y=583.977)

5, (X=1435.147, Y=583.960)

02

Thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú

1, (X=1437.668, Y=573.375)

0,8

10.000

2, (X=1437.718, Y=573.375)

3, (X=1437.720, Y=573.534)

4, (X=1437.670, Y=573.535)

C

Huyện Tuy An

01

Sông Bình Bá, xã An Ninh Đông

1, (X=1477.233, Y=579.975)

1,0

5.000

2, (X=1477.156, Y=579.975)

3, (X=1477.156, Y=579.844)

4, (X=1477.233, Y=579.844)

D

Huyện Đồng Xuân

01

KP Long An, thị trấn La Hai

(X=1478.706, Y=567.244)

1,0

10.000

E

Thị xã Sông Cầu

01

Xứ đồng bà Xù thôn Bình Nông, xã Xuân Lâm

1, (X=1489.053, Y=575.512)

0,6

6.000

2, (X=1489.071, Y=575.536)

3, (X=1488.911, Y=575.655)

4, (X=1488.893, Y=575.631)

02

Thôn Hòa Phú, xã Xuân Hòa (thửa 144, tờ 12 ĐCII)

(X=1500.854, Y=581.630)

0,04

2.800

Lý do loại khỏi quy hoạch:
+ Vị trí A01: Đã hết trữ lượng, không còn khả năng khai thác.
+ Vị trí B01: Điểm khai thác cát thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây đã hết trữ lượng.
+ Vị trí B02: Điểm khai thác cát thôn Tân Mỹ, xã Hòa Phú trùng vào khu vực thăm dò, khai thác cát Công ty CP KT&CB Khoáng sản Vĩ Đạt (tại Thông báo số 397/TB-UBND ngày 31/7/2013 của UBND Tỉnh).
+ Vị trí C01: Điểm khai thác cát sông Bình Bá, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An bị nhiễm mặn và UBND huyện Tuy An đề nghị đưa ra khỏi quy hoạch tại Công văn số 426/UBND ngày 17/7/2013.
+ Vị trí D01: Đã hết trữ lượng, không còn khả năng khai thác.
+ Vị trí E01, E02: Vị trí E01 đã hết trữ lượng, vị trí E02 nằm trong phần diện tích khu vực cát san lấp tại Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 16/9/2013.
III. Bổ sung mới các điểm khai thác đất san lấp, cát xây dựng, cát phục vụ nhu cầu dân sinh (chưa nằm trong Quyết định số 307QĐ-UBND), như sau:
a) Các điểm khai thác đất san lấp:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thị xã Sông Cầu

1

Núi Một, thôn Mỹ Lộc, xã Xuân Lộc; tọa độ:

1, (X=1506.082, Y=575.313)

3,6

Khoảng 180.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Kè chống xói lở đầm Cù Mông

2, (X=1506.040, Y=575.453)

3, (X=1505.694, Y=575.238)

4, (X=1505.720, Y=575.195)

5, (X=1505.874, Y=575.278)

6, (X=1505.949, Y=575.251)

02

Thôn Bình Thạnh, xã Xuân Bình; tọa độ:

1, (X=1501.320, Y=574.716)

2,0

Khoảng 150.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Kè chống xói lở đầm Cù Mông

2, (X=1501.215, Y=574.732)

3, (X=1501.202, Y=574.759)

4, (X=1501.143, Y=574.716)

5, (X=1501.163, Y=574.692)

6, (X=1501.102, Y=574.611)

7, (X=1501.121, Y=574.602)

8, (X=1501.209, Y=574.623)

9, (X=1501.302, Y=574.613)

03

Núi Đá Tượng, thôn Trung Trinh và thôn Phú Mỹ, xã Xuân Phương; tọa độ:

1, (X=1491.635, Y=581.050)

5,26

Thăm dò

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

2, (X=1491.681, Y=581.221)

3, (X=1491.492, Y=581.400)

4, (X=1491.450, Y=581.387)

5, (X=1491.452, Y=581.166)

6, (X=1491.579, Y=581.042)

B

Huyện Đông Hòa

01

Núi cây Trâm, thôn Phú Khê 1, xã Hòa Xuân Đông; tọa độ:

1, (X=1432.441, Y=591.183)

5,0

Khoảng 350.000

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

2, (X=1432.382, Y=591.342)

3, (X=1432.115, Y=591.112)

4, (X=1432.185, Y=591.985)

Lý do bổ sung:
+ Vị trí A01: Theo Công văn số 430/UBND-KT ngày 13/02/2014 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí A02: Bổ sung quy hoạch theo Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 10/02/2014 và văn bản số 180/UBND-KT ngày 27/02/2014 của UBND thị xã Sông Cầu. Vị trí này trùng vào thế trận của Ban CHQS thị xã Sông Cầu, tuy nhiên do nhu cầu phát triển KT-XH của địa phương nên Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh thống nhất cho khai thác tại Công văn số 633/BCH-TH ngày 24/02/2014. Vị trí này đã được các Sở và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 14/01/2014.
+ Vị trí A03: Bổ sung quy hoạch theo Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 21/02/2014 của UBND thị xã Sông Cầu; Công văn số 642/UBND-KT ngày 03/3/2014 của UBND Tỉnh. Vị trí này đã được các Sở, ngành và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 11/3/2014.
+ Vị trí B01: Theo Thông báo số 86/TB-UBND ngày 10/02/2014 của UBND Tỉnh.
b) Các điểm khai thác đá xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tuy An

01

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; tọa độ:

6,0

Thăm dò

Phục vụ các dự án lớn, cấp bách của Tỉnh: Dự án Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A

1, (X=1459.176,75, Y=579.247.64)

2, (X=1459.122,51, Y=579.438,13)

3, (X=1458.842,06, Y=579.336,27)

4, (X=1458.898,95, Y=579.139,16)

Lý do bổ sung:
Vị trí A01: Vị trí này đã được các Sở ngành và địa phương kiểm tra thực địa vào ngày 26/02/2014, thống nhất đề nghị bổ sung quy hoạch. UBND huyện Tuy An đề nghị bổ sung vào quy hoạch tại Tờ trình số 111/UBND ngày 27/02/2014. Sở Tài nguyên và Môi trường có Báo cáo số 69/BC-STNMT ngày 03/3/2014.
IV. Các nội dung khác
Các dự án đã được phê duyệt cấp phép khai thác căn cứ vào các điểm mỏ khai thác theo Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh Phú Yên về việc duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 được tiếp tục thực hiện đến khi hết hạn Giấy phép khai thác, không phải điều chỉnh lại Giấy phép khai thác.