Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1490/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Đức Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/05/2018", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/05/2018", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/05/2018", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/05/2018", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/05/2018", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1490/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Đức Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.985,76

2.059,50

615,39

4.050,06

1.827,90

365,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

-

0,68

0,36

-

-

0,07

-

5,41

0,87

-

-

0,51

1.7

Đất nông nghiệp khác

264,58

-

60,00

-

-

-

-

-

-

8,60

125,00

10,98

60,00

2

Đất phi nông nghiệp

2.855,58

181,32

249,76

149,76

268,28

386,92

142,76

184,78

212,61

239,00

295,49

419,67

125,23

2.1

Đất quốc phòng

13,36

1,87

-

7,49

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất an ninh

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,01

-

-

-

35,21

14,80

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

60,20

0,36

9,36

50,00

0,20

0,18

-

-

0,10

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,25

6,61

-

-

1,11

2,12

-

-

39,22

0,10

-

0,39

4,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

39,40

-

20,44

-

14,99

-

-

-

-

-

2,50

-

1,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

871,25

47,88

47,08

23,20

59,78

233,24

37,88

37,80

38,66

44,88

66,53

203,21

31,10

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

19,98

0,01

-

-

0,07

2,73

-

1,00

15,25

0,92

0,01

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

457,30

-

17,28

14,20

67,61

69,27

9,49

17,29

21,36

89,44

57,68

72,26

21,42

2.11

Đất ở tại đô thị

65,02

65,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,44

4,09

0,99

0,55

0,38

0,37

0,32

0,38

0,49

0,38

0,87

0,28

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

74,39

22,37

4,85

1,81

6,36

6,47

3,25

3,75

7,99

2,07

5,00

2,81

7,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,15

0,33

-

-

-

0,81

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

133,67

9,71

8,37

7,86

22,46

39,03

2,60

3,01

0,96

12,83

9,46

7,47

9,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

53,17

0,48

3,00

2,72

11,27

-

8,00

-

4,00

18,50

-

-

5,20

2.17

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

0,90

-

-

-

-

0,90

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,13

0,41

1,02

0,57

2,55

1,30

0,68

0,78

0,89

0,51

1,05

0,79

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,16

0,08

-

0,18

0,84

2,07

-

-

-

0,45

0,43

0,65

0,45

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

909,99

20,35

135,82

40,80

38,25

12,27

80,44

120,78

77,85

68,92

151,96

127,82

34,75

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,93

0,87

1,55

0,38

7,19

1,34

0,10

-

5,84

-

-

-

7,68

2.22

Đất nông nghiệp khác

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.014,18

21,98

111,06

68,24

148,83

3,68

56,23

486,81

30,57

1,75

16,23

64,88

3,92

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

180,71

35,88

7,38

1,00

17,12

23,18

12,30

0,83

3,00

0,84

23,16

51,48

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

5,59

-

-

4,12

1,40

-

0,20

-

-

1,30

2,23

0,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,60

5,59

-

-

2,72

1,06

-

-

-

-

1,30

2,23

0,70

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

37,23

13,68

2,08

0,50

3,30

11,88

-

-

-

0,42

2,80

1,90

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,69

9,84

0,98

0,30

4,05

5,83

1,30

0,63

3,00

0,12

3,20

0,56

0,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

97,12

6,77

4,32

0,20

5,65

4,07

11,00

-

-

0,30

15,86

46,79

2,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,94

1,61

0,34

0,04

2,26

1,10

-

0,02

0,28

-

2,57

4,59

0,13

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

0,03

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,32

-

0,17

0,04

1,54

0,50

-

0,02

-

-

-

1,04

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,35

0,08

-

0,09

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,14

0,08

-

0,53

0,07

-

-

-

-

-

-

0,12

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,01

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,19

-

-

-

0,06

-

-

-

0,05

-

2,56

3,52

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

7,41

0,25

-

-

0,25

0,77

-

-

-

-

4,69

1,45

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

245,37

38,51

8,48

51,50

19,02

24,16

12,35

0,83

5,10

1,04

23,26

51,68

9,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,87

5,59

-

-

4,32

1,40

-

0,20

-

-

1,30

2,23

0,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,80

5,59

-

-

2,92

1,06

-

-

-

-

1,30

2,23

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,93

15,78

3,08

0,50

3,50

12,08

-

-

-

0,52

2,80

1,90

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,75

10,37

1,08

0,80

4,55

6,61

1,35

0,63

3,10

0,22

3,30

0,76

0,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

154,82

6,77

4,32

50,20

6,65

4,07

11,00

-

2,00

0,30

15,86

46,79

6,86

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

173,35

-

48,00

-

-

-

-

-

-

-

100,00

-

25,35

Trong đó: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

173,35

-

48,00

-

-

-

-

-

-

-

100,00

-

25,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,56

0,33

0,09

-

0,66

0,10

-

-

0,23

-

-

0,03

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,11

0,25

-

-

0,25

0,77

4,00

-

1,50

3,00

4,69

1,45

1,20

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

7,16

0,25

-

-

-

0,77

-

-

-

-

4,69

1,45

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

DSH

9,70

-

-

-

-

-

4,00

-

1,50

3,00

-

-

1,20

Content:
4.985,76

2.059,50

615,39

4.050,06

1.827,90

365,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

-

0,68

0,36

-

-

0,07

-

5,41

0,87

-

-

0,51

1.7

Đất nông nghiệp khác

264,58

-

60,00

-

-

-

-

-

-

8,60

125,00

10,98

60,00

2

Đất phi nông nghiệp

2.855,58

181,32

249,76

149,76

268,28

386,92

142,76

184,78

212,61

239,00

295,49

419,67

125,23

2.1

Đất quốc phòng

13,36

1,87

-

7,49

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất an ninh

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,01

-

-

-

35,21

14,80

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

60,20

0,36

9,36

50,00

0,20

0,18

-

-

0,10

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,25

6,61

-

-

1,11

2,12

-

-

39,22

0,10

-

0,39

4,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

39,40

-

20,44

-

14,99

-

-

-

-

-

2,50

-

1,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

871,25

47,88

47,08

23,20

59,78

233,24

37,88

37,80

38,66

44,88

66,53

203,21

31,10

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

19,98

0,01

-

-

0,07

2,73

-

1,00

15,25

0,92

0,01

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

457,30

-

17,28

14,20

67,61

69,27

9,49

17,29

21,36

89,44

57,68

72,26

21,42

2.11

Đất ở tại đô thị

65,02

65,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,44

4,09

0,99

0,55

0,38

0,37

0,32

0,38

0,49

0,38

0,87

0,28

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

74,39

22,37

4,85

1,81

6,36

6,47

3,25

3,75

7,99

2,07

5,00

2,81

7,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,15

0,33

-

-

-

0,81

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

133,67

9,71

8,37

7,86

22,46

39,03

2,60

3,01

0,96

12,83

9,46

7,47

9,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

53,17

0,48

3,00

2,72

11,27

-

8,00

-

4,00

18,50

-

-

5,20

2.17

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

0,90

-

-

-

-

0,90

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,13

0,41

1,02

0,57

2,55

1,30

0,68

0,78

0,89

0,51

1,05

0,79

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,16

0,08

-

0,18

0,84

2,07

-

-

-

0,45

0,43

0,65

0,45

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

909,99

20,35

135,82

40,80

38,25

12,27

80,44

120,78

77,85

68,92

151,96

127,82

34,75

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,93

0,87

1,55

0,38

7,19

1,34

0,10

-

5,84

-

-

-

7,68

2.22

Đất nông nghiệp khác

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.014,18

21,98

111,06

68,24

148,83

3,68

56,23

486,81

30,57

1,75

16,23

64,88

3,92

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

180,71

35,88

7,38

1,00

17,12

23,18

12,30

0,83

3,00

0,84

23,16

51,48

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,67

5,59

-

-

4,12

1,40

-

0,20

-

-

1,30

2,23

0,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,60

5,59

-

-

2,72

1,06

-

-

-

-

1,30

2,23

0,70

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

37,23

13,68

2,08

0,50

3,30

11,88

-

-

-

0,42

2,80

1,90

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,69

9,84

0,98

0,30

4,05

5,83

1,30

0,63

3,00

0,12

3,20

0,56

0,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

97,12

6,77

4,32

0,20

5,65

4,07

11,00

-

-

0,30

15,86

46,79

2,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,94

1,61

0,34

0,04

2,26

1,10

-

0,02

0,28

-

2,57

4,59

0,13

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

0,03

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,32

-

0,17

0,04

1,54

0,50

-

0,02

-

-

-

1,04

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,35

0,08

-

0,09

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,14

0,08

-

0,53

0,07

-

-

-

-

-

-

0,12

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,01

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,19

-

-

-

0,06

-

-

-

0,05

-

2,56

3,52

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

7,41

0,25

-

-

0,25

0,77

-

-

-

-

4,69

1,45

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

245,37

38,51

8,48

51,50

19,02

24,16

12,35

0,83

5,10

1,04

23,26

51,68

9,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,87

5,59

-

-

4,32

1,40

-

0,20

-

-

1,30

2,23

0,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,80

5,59

-

-

2,92

1,06

-

-

-

-

1,30

2,23

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,93

15,78

3,08

0,50

3,50

12,08

-

-

-

0,52

2,80

1,90

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,75

10,37

1,08

0,80

4,55

6,61

1,35

0,63

3,10

0,22

3,30

0,76

0,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

154,82

6,77

4,32

50,20

6,65

4,07

11,00

-

2,00

0,30

15,86

46,79

6,86

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

173,35

-

48,00

-

-

-

-

-

-

-

100,00

-

25,35

Trong đó: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

173,35

-

48,00

-

-

-

-

-

-

-

100,00

-

25,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,56

0,33

0,09

-

0,66

0,10

-

-

0,23

-

-

0,03

0,12

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,11

0,25

-

-

0,25

0,77

4,00

-

1,50

3,00

4,69

1,45

1,20

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

7,16

0,25

-

-

-

0,77

-

-

-

-

4,69

1,45

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

DSH

9,70

-

-

-

-

-

4,00

-

1,50

3,00

-

-

1,20