Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 111/2001/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch vọng, quận Cầu Giấy - Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2001", "sign_number": "111/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2001", "sign_number": "111/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2001", "sign_number": "111/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2001", "sign_number": "111/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2001", "sign_number": "111/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 111/2001/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch vọng, quận Cầu Giấy - Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. :
...
2. Nội dung quy hoạch chi tiết :
2.1.Mục tiêu :
- Xây dựng một khu đô thị mới đồng bộ cơ sở hạ tầng đô thị theo quy hoạch, đáp ứng được các yêu cầu về không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, tạo môi trường sống ổn định cho người dân đô thị.
- Quy hoạch chi tiết chức năng sử dụng đất của các loại công trình phù hợp với quy hoạch chung Thành phố và khu vực, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội của Thành phố.
- Tạo quỹ nhà đất để giải quyết nhu cầu về nhà ở di dân giải phóng mặt bằng và các nhu cầu khác về nhà ở của Thành phố.
2.2.Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu: 225.174m2.
Tổng số dân : 4580 người.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN
TÍCH (M2)

CHỈ TIÊU
M2/NGƯỜI

TỈ LỆ (%)

GHI CHÚ

I

ĐẤT DÂN DỤNG

215.313

-

Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

1

ĐẤT GIAO THÔNG

48.540

-

1-1.ĐẤT ĐƯỜNG THÀNH PHỐ VÀ ĐƯỜNG PHÂN KHUVỰC

42.478

-

Gồm các đường có mặt cắt 50m và 30m. Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

1-2. ĐẤT GIAO THÔNG TĨNH

6.062

1,32

2

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG KHU Ở

6.712

-

Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực.

3

ĐẤT ĐƯỜNG KHU Ở

18.665

-

Đường có mặt cắt 17,5m. Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

4

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

141.396

29,81

100,00

4-1 ĐẤT ĐƯỜNG ĐƠN VỊ Ở

20.661

4,51

14,61

Đường có mặt cắt 13,5m

4-2 ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

2.249

0,50

1,60

4-3 ĐẤT CÂY XANH ĐƠN VỊ
Ở

4.529

1,00

3,20

4-4 ĐẤT NHÀ TRẺ

8.414

1,84

5,95

4-5 ĐẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC

7.654

1,17

5,41

4-6 ĐẤT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

8.810

1,35

6,23

4-7 ĐẤT Ở

89.079

19,45

63,00

ĐẤT Ở HIỆN CÓ CẢI TẠO CHỈNH TRANG VÀ ĐANG XÂY DỰNG

7.907

ĐẤT Ở XÂY MỚI

81.172

100,00

BAO GỒM

- NHÀ THẤP TẦNG

29.282

36,00

Tính trên diện tích đất ở xây mới

- NHÀ CAO TẦNG

51.890

64,00

II

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

9.861

5

ĐẤT HỖN HỢP (nhà ở kết hợp với công trình chức năng khác)

9.861

TỔNG CỘNG

225.174

-

* Chỉ tiêu cho nhà ở xây dựng mới và nhà ở kết hợp với công trình chức năng khác.
+ Tầng cao trung bình: 6,4 tầng
+ Mật độ xây dựng trung bình: 31,6%.
+ Hệ số sử dụng đất trung bình: 2,0 lần
* Bình quân diện tích sàn nhà ở chung cư cao tầng :32,4 m2/người
* Bình quân diện tích đất để xây dựng nhà biệt thự :250,0 m2/lô
* Quỹ đất dành cho di dân giải phóng mặt bằng và xây dựng nhà chính sách của thành phố: 15.912m2, gồm có:
+ Nhà ở 3 tầng có vườn: 8.979m2
+ Nhà ở biệt thự: 3.512m2
+ Nhà ở chung cư cao tầng:

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết :
2.1.Mục tiêu :
- Xây dựng một khu đô thị mới đồng bộ cơ sở hạ tầng đô thị theo quy hoạch, đáp ứng được các yêu cầu về không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, tạo môi trường sống ổn định cho người dân đô thị.
- Quy hoạch chi tiết chức năng sử dụng đất của các loại công trình phù hợp với quy hoạch chung Thành phố và khu vực, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội của Thành phố.
- Tạo quỹ nhà đất để giải quyết nhu cầu về nhà ở di dân giải phóng mặt bằng và các nhu cầu khác về nhà ở của Thành phố.
2.2.Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu: 225.174m2.
Tổng số dân : 4580 người.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN
TÍCH (M2)

CHỈ TIÊU
M2/NGƯỜI

TỈ LỆ (%)

GHI CHÚ

I

ĐẤT DÂN DỤNG

215.313

-

Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

1

ĐẤT GIAO THÔNG

48.540

-

1-1.ĐẤT ĐƯỜNG THÀNH PHỐ VÀ ĐƯỜNG PHÂN KHUVỰC

42.478

-

Gồm các đường có mặt cắt 50m và 30m. Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

1-ĐẤT GIAO THÔNG TĨNH

6.062

1,32

2

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG KHU Ở

6.712

-

Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực.

3

ĐẤT ĐƯỜNG KHU Ở

18.665

-

Đường có mặt cắt 17,5m. Được cân đối chung trong cơ cấu quy hoạch khu vực

4

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

141.396

29,81

100,00

4-1 ĐẤT ĐƯỜNG ĐƠN VỊ Ở

20.661

4,51

14,61

Đường có mặt cắt 13,5m

4-2 ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

2.249

0,50

1,60

4-3 ĐẤT CÂY XANH ĐƠN VỊ
Ở

4.529

1,00

3,20

4-4 ĐẤT NHÀ TRẺ

8.414

1,84

5,95

4-5 ĐẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC

7.654

1,17

5,41

4-6 ĐẤT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

8.810

1,35

6,23

4-7 ĐẤT Ở

89.079

19,45

63,00

ĐẤT Ở HIỆN CÓ CẢI TẠO CHỈNH TRANG VÀ ĐANG XÂY DỰNG

7.907

ĐẤT Ở XÂY MỚI

81.172

100,00

BAO GỒM

- NHÀ THẤP TẦNG

29.282

36,00

Tính trên diện tích đất ở xây mới

- NHÀ CAO TẦNG

51.890

64,00

II

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

9.861

5

ĐẤT HỖN HỢP (nhà ở kết hợp với công trình chức năng khác)

9.861

TỔNG CỘNG

225.174

-

* Chỉ tiêu cho nhà ở xây dựng mới và nhà ở kết hợp với công trình chức năng khác.
+ Tầng cao trung bình: 6,4 tầng
+ Mật độ xây dựng trung bình: 31,6%.
+ Hệ số sử dụng đất trung bình: 2,0 lần
* Bình quân diện tích sàn nhà ở chung cư cao tầng :32,4 m2/người
* Bình quân diện tích đất để xây dựng nhà biệt thự :250,0 m2/lô
* Quỹ đất dành cho di dân giải phóng mặt bằng và xây dựng nhà chính sách của thành phố: 15.912m2, gồm có:
+ Nhà ở 3 tầng có vườn: 8.979m2
+ Nhà ở biệt thự: 3.512m2
+ Nhà ở chung cư cao tầng: