Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2188/QĐ-UBND 2008 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Sơn La đến 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/09/2008", "sign_number": "2188/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2188/QĐ-UBND 2008 quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Sơn La đến 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với các nội dung chính sau:
...
5. Dịch vụ môi trường rừng
5.1. Quy hoạch dịch vụ môi trường rừng
a) Giai đoạn: 2008 - 2010
Triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Quyết định số 380/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, trên địa bàn các huyện, thị xã thuộc lưu vực sông Đà.
- Loại hình dịch vụ môi trường rừng thí điểm gồm: Dịch vụ về điều tiết và cung ứng nguồn nước; dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn, chống bồi lắng lòng hồ, dịch vụ về du lịch.
- Các chủ rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng: Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng.
b) Giai đoạn 2011- 2015 hướng đến 2020
Diện tích quy hoạch dịch vụ môi trường rừng 724.730 ha.
5.2. Dự kiến nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng
- Giai đoạn: 2008 - 2010: Bình quân 1 năm đạt 60-80 tỷ đồng.
- Giai đoạn: 2011 - 2015: Bình quân hàng năm đạt 100 tỷ đồng.
- Giai đoạn: 2016 - 2020: Bình quân hàng năm đạt 120-150 tỷ đồng.

Content:
Dịch vụ môi trường rừng
5.1. Quy hoạch dịch vụ môi trường rừng
a) Giai đoạn: 2008 - 2010
Triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Quyết định số 380/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, trên địa bàn các huyện, thị xã thuộc lưu vực sông Đà.
- Loại hình dịch vụ môi trường rừng thí điểm gồm: Dịch vụ về điều tiết và cung ứng nguồn nước; dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn, chống bồi lắng lòng hồ, dịch vụ về du lịch.
- Các chủ rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng: Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng.
b) Giai đoạn 2011- 2015 hướng đến 2020
Diện tích quy hoạch dịch vụ môi trường rừng 724.730 ha.
5.2. Dự kiến nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng
- Giai đoạn: 2008 - 2010: Bình quân 1 năm đạt 60-80 tỷ đồng.
- Giai đoạn: 2011 - 2015: Bình quân hàng năm đạt 100 tỷ đồng.
- Giai đoạn: 2016 - 2020: Bình quân hàng năm đạt 120-150 tỷ đồng.