Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

892,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

194,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

19,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,5

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

637,84

1.6

Đất làm muối

LMU

5,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,8

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,75

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,5

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,2

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

116,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

62,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,8

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,5

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,02

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

3,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,6

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

607,82

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,45

Content:
3.05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

892,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

213,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

194,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

19,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,5

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

637,84

1.6

Đất làm muối

LMU

5,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,8

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,75

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,5

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,2

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

116,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

62,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,8

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,5

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,02

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

3,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,6

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

607,82

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,45