Document: Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11507,54

100,00

11507,54

11507,54

100,00

1

Đất nông nghiệp

6494,97

56,44

5444,07

30,57

5474,64

47,57

1.1

Đất lúa nước

4950,69

43,02

4261,20

-

4261,20

37,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

438,75

3,81

288,80

288,80

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

641,43

5,57

492,56

492,56

4,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

452,57

3,93

380,87

380,87

3,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,53

0,10

51,21

51,21

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

5000,95

43,46

6063,47

-30,57

6032,91

52,43

2.1

Đất quốc phòng

11,02

0,10

13,94

-

13,94

0,12

2.2

Đất an ninh

0,77

0,01

0,83

0,05

0,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

247,13

2,15

872,11

0,01

872,12

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

91,34

0,79

168,09

-25,49

142,60

1,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,62

0,02

63,07

11,64

74,71

0,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

279,80

2,43

343,05

-

343,05

2,98

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

1543,57

13,41

1773,23

117,35

1655,88

14,39

Đất giao thông

765,21

6,65

891,06

891,06

7,74

Đất thủy lợi

678,18

5,89

608,34

608,34

5,29

Đất công trình năng lượng

3,83

0,03

7,51

7,51

0,07

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,25

0,01

1,25

1,25

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,94

0,03

5,97

5,97

0,05

Đất cơ sở y tế

8,83

0,08

7,33

7,33

0,06

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

54,14

0,47

69,61

69,61

0,60

Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,51

0,21

42,09

42,09

0,37

Đất chợ

4,68

0,04

15,62

15,62

0,14

Đất xã hội

-

-

-

-

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

7,10

7,10

0,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,26

0,04

4,26

-

4,26

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,95

0,05

13,10

-1,80

11,30

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

1778,89

15,46

1866,66

-

1866,66

16,22

2.11

Đất ở tại đô thị

51,53

0,45

77,83

-

77,83

0,68

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,69

0,14

15,71

-0,03

15,68

0,14

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,09

0,01

1,19

-0,10

1,09

0,01

2.14

Đất tôn giáo

22,96

0,20

24,16

-

24,16

0,21

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

106,06

0,92

113,21

-0,25

112,96

0,98

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,00

0,00

34,50

34,50

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,32

0,10

13,15

13,15

0,11

2.18

Đất tín ngưỡng

5,18

0,05

5,49

5,49

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

750,51

6,52

715,38

715,38

6,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

70,82

0,62

39,72

39,72

0,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,43

0,00

0,43

0,43

0,00

3

Đất chưa sử dụng

11,62

0,10

0,00

0,00

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1047,79

47,58

11,92

33,50

81,25

65,02

84,31

1.1

Đất trồng lúa

628,08

46,25

3,14

26,40

24,86

46,42

53,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

128,70

0,05

3,22

1,49

22,50

0,05

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

148,87

0,00

2,73

1,45

6,15

4,65

16,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

140,74

1,28

2,83

4,16

27,74

13,90

11,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,40

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,43

-

-

-

3,6

4,05

4,46

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

53,24

1,00

4,05

4,46

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,17

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,89

2,60

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

19,93

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,20

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

122,07

2,66

0,05

4,45

6,90

8,03

10,93

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

14,21

0,89

-

0,47

0,04

0,77

0,34

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

0,34

0,34

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

13,09

0,84

-

0,31

0,04

0,43

0,34

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

-

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,71

0,05

0,16

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

77,99

4,95

5,25

8,99

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

6,76

3,87

0,76

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

9,82

0,58

-

0,11

0,09

0,20

0,39

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,23

1,19

0,05

-

-

1,81

1,21

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

4,06

1,06

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,92

42,40

31,36

44,19

49,54

12,61

1.1

Đất trồng lúa

26,48

29,01

21,47

36,01

35,21

10,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,49

0,65

0,20

0,90

9,34

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,89

5,44

2,45

4,44

3,44

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,06

7,30

6,60

2,84

1,55

1,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,64

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

4,5

5,66

1,31

13,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

4,50

3,72

1,31

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

8,17

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,89

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,05

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2,56

3,13

4,48

4,06

3,61

0,54

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,00

2,55

0,21

2,86

0,57

0,45

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

1,00

2,05

0,14

2,86

0,57

0,45

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,50

-

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

-

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,23

1,90

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,01

0,50

3,78

0,67

0,12

0,09

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,32

0,08

0,49

0,53

1,02

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,15

37,31

109,09

45,52

17,98

282,13

1.1

Đất trồng lúa

10,06

24,26

52,18

42,21

16,41

124,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,02

9,56

16,81

0,11

0,00

57,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,01

1,33

20,62

1,25

1,27

68,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,06

2,16

19,48

1,95

0,30

31,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,57

3,5

4,75

1,80

18,38

20,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

3,50

4,75

1,80

9,65

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

7,33

12,60

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,07

-

0,08

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,98

1,56

16,42

2,76

4,00

43,95

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

14,85

-

43,95

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,69

0,12

0,27

1,20

-

-

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,04

0,44

0,53

0,52

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

-

3,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

Xã Đại Đức

Xã Ngũ Phúc

Xã Đồng Cẩm

Xã Cộng Hòa

1

Nhóm đất nông nghiệp

6,91

3,81

0,08

0,00

1,68

0,69

0,02

1,1

Đất trồng lúa

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,57

0,55

1,68

0,69

0,02

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,34

3,26

0,08

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

4,71

0,00

0,10

4,61

0,00

0,00

0,00

2,1

Đất khu công nghiệp

4,71

0,10

4,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

Xã Bình Dân

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11507,54

100,00

11507,54

11507,54

100,00

1

Đất nông nghiệp

6494,97

56,44

5444,07

30,57

5474,64

47,57

1.1

Đất lúa nước

4950,69

43,02

4261,20

-

4261,20

37,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

438,75

3,81

288,80

288,80

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

641,43

5,57

492,56

492,56

4,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

452,57

3,93

380,87

380,87

3,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,53

0,10

51,21

51,21

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

5000,95

43,46

6063,47

-30,57

6032,91

52,43

2.1

Đất quốc phòng

11,02

0,10

13,94

-

13,94

0,12

2.2

Đất an ninh

0,77

0,01

0,83

0,05

0,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

247,13

2,15

872,11

0,01

872,12

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

91,34

0,79

168,09

-25,49

142,60

1,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,62

0,02

63,07

11,64

74,71

0,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

279,80

2,43

343,05

-

343,05

2,98

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

1543,57

13,41

1773,23

117,35

1655,88

14,39

Đất giao thông

765,21

6,65

891,06

891,06

7,74

Đất thủy lợi

678,18

5,89

608,34

608,34

5,29

Đất công trình năng lượng

3,83

0,03

7,51

7,51

0,07

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,25

0,01

1,25

1,25

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,94

0,03

5,97

5,97

0,05

Đất cơ sở y tế

8,83

0,08

7,33

7,33

0,06

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

54,14

0,47

69,61

69,61

0,60

Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,51

0,21

42,09

42,09

0,37

Đất chợ

4,68

0,04

15,62

15,62

0,14

Đất xã hội

-

-

-

-

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

7,10

7,10

0,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,26

0,04

4,26

-

4,26

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,95

0,05

13,10

-1,80

11,30

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

1778,89

15,46

1866,66

-

1866,66

16,22

2.11

Đất ở tại đô thị

51,53

0,45

77,83

-

77,83

0,68

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,69

0,14

15,71

-0,03

15,68

0,14

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,09

0,01

1,19

-0,10

1,09

0,01

2.14

Đất tôn giáo

22,96

0,20

24,16

-

24,16

0,21

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

106,06

0,92

113,21

-0,25

112,96

0,98

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,00

0,00

34,50

34,50

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,32

0,10

13,15

13,15

0,11

2.18

Đất tín ngưỡng

5,18

0,05

5,49

5,49

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

750,51

6,52

715,38

715,38

6,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

70,82

0,62

39,72

39,72

0,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,43

0,00

0,43

0,43

0,00

3

Đất chưa sử dụng

11,62

0,10

0,00

0,00

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1047,79

47,58

11,92

33,50

81,25

65,02

84,31

1.1

Đất trồng lúa

628,08

46,25

3,14

26,40

24,86

46,42

53,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

128,70

0,05

3,22

1,49

22,50

0,05

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

148,87

0,00

2,73

1,45

6,15

4,65

16,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

140,74

1,28

2,83

4,16

27,74

13,90

11,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,40

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,43

-

-

-

3,6

4,05

4,46

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

53,24

1,00

4,05

4,46

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,17

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,89

2,60

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

19,93

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,20

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

122,07

2,66

0,05

4,45

6,90

8,03

10,93

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

14,21

0,89

-

0,47

0,04

0,77

0,34

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

0,34

0,34

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

13,09

0,84

-

0,31

0,04

0,43

0,34

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

-

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,71

0,05

0,16

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

77,99

4,95

5,25

8,99

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

6,76

3,87

0,76

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

9,82

0,58

-

0,11

0,09

0,20

0,39

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,23

1,19

0,05

-

-

1,81

1,21

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

4,06

1,06

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,92

42,40

31,36

44,19

49,54

12,61

1.1

Đất trồng lúa

26,48

29,01

21,47

36,01

35,21

10,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,49

0,65

0,20

0,90

9,34

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,89

5,44

2,45

4,44

3,44

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,06

7,30

6,60

2,84

1,55

1,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,64

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

4,5

5,66

1,31

13,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

4,50

3,72

1,31

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

8,17

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,89

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,05

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2,56

3,13

4,48

4,06

3,61

0,54

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,00

2,55

0,21

2,86

0,57

0,45

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

1,00

2,05

0,14

2,86

0,57

0,45

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,50

-

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

-

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,23

1,90

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,01

0,50

3,78

0,67

0,12

0,09

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,32

0,08

0,49

0,53

1,02

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,15

37,31

109,09

45,52

17,98

282,13

1.1

Đất trồng lúa

10,06

24,26

52,18

42,21

16,41

124,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,02

9,56

16,81

0,11

0,00

57,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,01

1,33

20,62

1,25

1,27

68,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,06

2,16

19,48

1,95

0,30

31,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,57

3,5

4,75

1,80

18,38

20,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

3,50

4,75

1,80

9,65

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

7,33

12,60

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,07

-

0,08

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,98

1,56

16,42

2,76

4,00

43,95

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

14,85

-

43,95

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,69

0,12

0,27

1,20

-

-

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,04

0,44

0,53

0,52

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

-

3,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

Xã Đại Đức

Xã Ngũ Phúc

Xã Đồng Cẩm

Xã Cộng Hòa

1

Nhóm đất nông nghiệp

6,91

3,81

0,08

0,00

1,68

0,69

0,02

1,1

Đất trồng lúa

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,57

0,55

1,68

0,69

0,02

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,34

3,26

0,08

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

4,71

0,00

0,10

4,61

0,00

0,00

0,00

2,1

Đất khu công nghiệp

4,71

0,10

4,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

Xã Bình Dân

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.