Document: Điều 1 Quyết định 2509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2509/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2509/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2509/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2509/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2509/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và số biên chế công chức của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 2022-2025 với các nội dung sau:
1. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực từng vị trí việc làm và ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm của Sở Giao thông vận tải, gồm 31 vị trí việc làm, trong đó:
a) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 09 vị trí;
b) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 06 vị trí;
c) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 12 vị trí;
d) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
2. Số biên chế công chức cũa Sở Giao thông vận tải là 41 biên chế, số lao động hợp đồng là 11 người và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định.
Trường hợp thực hiện công tác cán bộ từ nguồn nơi khác đến trong khi Sở Giao thông vận tải không còn biên chế chưa sử dụng thì phải điều chuyển biên chế từ cơ quan có nhân sự chuyển đi đảm bảo cân đối biên chế và công chức theo quy định.
3. Cơ cấu ngạch công chức đến năm 2025:
a) Ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương tối đa: 9,75% (tương ứng 04 người);
b) Ngạch chuyên viên chính và tương dương tối đa: 34,15% (tương ứng 14 người);
c) Ngạch chuyên viên và tương đương tối thiểu: 56,10% (tương ứng 23 người);
d) Không xác định cơ cấu ngạch đối với vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ là lao động hợp đồng;
(Chi tiết tại Phụ lục số 1, 2, 3 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và số biên chế công chức của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 2022-2025 với các nội dung sau:
1. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực từng vị trí việc làm và ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm của Sở Giao thông vận tải, gồm 31 vị trí việc làm, trong đó:
a) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 09 vị trí;
b) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 06 vị trí;
c) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 12 vị trí;
d) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
2. Số biên chế công chức cũa Sở Giao thông vận tải là 41 biên chế, số lao động hợp đồng là 11 người và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định.
Trường hợp thực hiện công tác cán bộ từ nguồn nơi khác đến trong khi Sở Giao thông vận tải không còn biên chế chưa sử dụng thì phải điều chuyển biên chế từ cơ quan có nhân sự chuyển đi đảm bảo cân đối biên chế và công chức theo quy định.
3. Cơ cấu ngạch công chức đến năm 2025:
a) Ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương tối đa: 9,75% (tương ứng 04 người);
b) Ngạch chuyên viên chính và tương dương tối đa: 34,15% (tương ứng 14 người);
c) Ngạch chuyên viên và tương đương tối thiểu: 56,10% (tương ứng 23 người);
d) Không xác định cơ cấu ngạch đối với vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ là lao động hợp đồng;
(Chi tiết tại Phụ lục số 1, 2, 3 kèm theo)