Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

17,29

17,29

17,56

18,19

19,69

20,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,60

3,60

3,60

4,30

7,02

7,60

2.3

Đất an ninh

CAN

0,99

0,99

0,99

1,79

3,43

8,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

22,18

22,18

22,18

59,97

74,60

105,08

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

22,18

22,18

22,18

59,97

74,60

105,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

21,40

28,04

28,04

27,74

45,64

56,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

75,52

79,52

79,52

83,37

89,17

94,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2,04

2,04

2,04

2,04

2,04

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2,79

2,79

2,79

4,16

4,48

4,69

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

1,27

1,27

1,27

6,11

7,25

10,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

24,43

24,43

24,93

24,93

24,93

24,93

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

115,71

115,71

115,71

119,37

119,00

118,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

272,71

272,71

272,71

262,49

252,38

240,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.375,39

1.377,23

1.377,22

1.440,25

1.479,29

1.531,39

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hoá

DVH

8,88

8,88

8,88

9,75

9,88

9,88

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

6,19

6,19

6,19

6,44

6,59

7,19

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,60

36,30

36,30

40,34

42,71

47,00

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,58

13,58

13,58

19,95

22,41

25,28

2.13.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.282,41

1.282,40

1.282,40

1.291,14

1.294,62

1.301,31

2.14

Đất ở đô thị

ODT

85,96

85,96

85,96

92,08

94,12

95,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,31

57,31

57,31

54,94

53,75

43,61

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

362,89

26,29

0,26

114,23

97,46

124,65

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

182,68

19,06

0,26

57,50

50,30

55,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,81

0,29

9,60

5,25

8,67

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

82,51

2,77

32,84

15,24

31,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,70

1,70

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

0,62

0,14

0,48

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

17,29

17,29

17,56

18,19

19,69

20,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,60

3,60

3,60

4,30

7,02

7,60

2.3

Đất an ninh

CAN

0,99

0,99

0,99

1,79

3,43

8,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

22,18

22,18

22,18

59,97

74,60

105,08

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

22,18

22,18

22,18

59,97

74,60

105,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

21,40

28,04

28,04

27,74

45,64

56,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

75,52

79,52

79,52

83,37

89,17

94,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

2,04

2,04

2,04

2,04

2,04

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2,79

2,79

2,79

4,16

4,48

4,69

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

1,27

1,27

1,27

6,11

7,25

10,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

24,43

24,43

24,93

24,93

24,93

24,93

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

115,71

115,71

115,71

119,37

119,00

118,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

272,71

272,71

272,71

262,49

252,38

240,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.375,39

1.377,23

1.377,22

1.440,25

1.479,29

1.531,39

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hoá

DVH

8,88

8,88

8,88

9,75

9,88

9,88

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

6,19

6,19

6,19

6,44

6,59

7,19

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,60

36,30

36,30

40,34

42,71

47,00

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,58

13,58

13,58

19,95

22,41

25,28

2.13.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.282,41

1.282,40

1.282,40

1.291,14

1.294,62

1.301,31

2.14

Đất ở đô thị

ODT

85,96

85,96

85,96

92,08

94,12

95,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,31

57,31

57,31

54,94

53,75

43,61

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

362,89

26,29

0,26

114,23

97,46

124,65

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

182,68

19,06

0,26

57,50

50,30

55,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,81

0,29

9,60

5,25

8,67

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

82,51

2,77

32,84

15,24

31,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,70

1,70

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

0,62

0,14

0,48