Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1760/QĐ-UBND đính chính 4234/2015/QĐ-UBND giá bồi thường tài sản gắn đất Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1760/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1760/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1760/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1760/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1760/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1760/QĐ-UBND đính chính 4234/2015/QĐ-UBND giá bồi thường tài sản gắn đất Quảng Ninh 2016

Điều 1. Đính chính Quyết định số 4234/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, như sau:
...
4. Mục B, Chương V, Phần II quy định về đơn giá bồi thường cây trồng, đính chính cụ thể như sau:

Trang

Số thứ tự

Danh mục, Tên cây, nhóm cây

Ký hiệu

Nội dung đã ghi

Nội dung đính chính

I. Đơn giá bồi thường cây ăn quả:

123

15

Cây Muỗm, quéo..

D

Đường kính tán ≥ 1,5 -2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

124

16

Cây me, tai chua..

F

Chiều cao cây > 1,5m

Chiều cao cây > 2m

125

22

Cây ổi

F

Chiều cao cây ≥ 1m

Chiều cao cây > 1m

125

22

Cây ổi

G

Chiều cao cây > 0,5 - 1m

Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1m

125

23

Cây na..

E

Chiều cao cây > 1 - 1,5m

Chiều cao cây ≥ 0,3 - 1,5m

125

23

Cây na..

F

Chiều cao cây ≥ 0,3m

Chiều cao cây < 0,3m

125

24

Mắc coọc

D

Đường kính tán ≥ 1,5 - 2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

126

29

Dứa các loại

C

Loại mới trồng - 2 tháng

Loại mới trồng < 2 tháng

127

31

Roi..

D

Đường kính tán ≥ 1,5 - 2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

II. Đơn giá bồi thường cây hoa và cây cảnh

130

2

Tường vi

A

Cây có chiều cao > 1,5m

Cây có chiều cao > 2m

131

7

Sứ Thái Lan..

A

Cây có chiều cao > 1,5m

Cây có chiều cao > 2m

132

25

Cau bụng

A

Cây cao > 3m, đường kính gốc > 25cm

Cây cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 25cm

132

25

Cau bụng

C

Cây cao > 1- 2m, đường kính > 10 - 15cm

Cây cao ≥ 1 - 2m, đường kính ≥ 10 - 15cm

133

31

Mẫu đơn

B

Đường kính tán ≥ 0,7 - 1m (mật độ 2.500 cây/ha)

Đường kính tán ≥ 0,5 - 1m (mật độ 2.500 cây/ha)

134

40

Cây hoa cúc xinh hè

B

Loại từ 3 - 5 hoa/cây

Loại từ ≥ 3 - 5 hoa/ cây

134

40

Cây hoa cúc xinh hè

C

Còn lại

< 3 hoa/cây

134

43

Cây hoa Thạch thảo

A

Loại có nụ hoa cao từ 30 - 40cm (6 cụm/ m2)

Loại có nụ hoa cao ≥ 30 - 40cm (≥ 6 cụm/m2)

134

43

Cây hoa Thạch thảo

B

Loại còn lại

Loại có nụ hoa cao < 30cm (< 6 cụm/m2)

135

53

Cây hoa hồng Bắc bộ

A

Cây có đường kính tán ≥ 1m

Cây có đường kính tán > 1m

135

53

Cây hoa hồng Bắc bộ

B

Cây có đường kính tán < 0,3

Cây có đường kính tán ≥ 0,3 - 1m

135

56

Cây Địa lan

A

Cây trồng > 2 cây/ khóm

Cây trồng ≥ 5 cây/ khóm

III. Đơn giá bồi thường cây dược liệu, cây lấy lá, cây lấy hoa

135

1

Vối...

Sau D

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5 cm chia ra:

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 20cm chia ra:

136

3

Các loại cây trồng làm thuốc nam

B

Cây “ ≥ 5 - 10cm

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m ≥ 5 - 10cm

136

4

Cây hoa hòe

Sau D

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5cm chia ra:

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 20cm chia ra:

IV. Đơn giá bồi thường cây lấy nhựa, lấy gỗ và lấy vỏ

142

12

Cây Trầm Dó

M

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m

142

13

Cây đinh lim

I

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m

142

14

Cây dẻ...

I

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m

Content:
Mục B, Chương V, Phần II quy định về đơn giá bồi thường cây trồng, đính chính cụ thể như sau:

Trang

Số thứ tự

Danh mục, Tên cây, nhóm cây

Ký hiệu

Nội dung đã ghi

Nội dung đính chính

I. Đơn giá bồi thường cây ăn quả:

123

15

Cây Muỗm, quéo..

D

Đường kính tán ≥ 1,5 -2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

124

16

Cây me, tai chua..

F

Chiều cao cây > 1,5m

Chiều cao cây > 2m

125

22

Cây ổi

F

Chiều cao cây ≥ 1m

Chiều cao cây > 1m

125

22

Cây ổi

G

Chiều cao cây > 0,5 - 1m

Chiều cao cây ≥ 0,5 - 1m

125

23

Cây na..

E

Chiều cao cây > 1 - 1,5m

Chiều cao cây ≥ 0,3 - 1,5m

125

23

Cây na..

F

Chiều cao cây ≥ 0,3m

Chiều cao cây < 0,3m

125

24

Mắc coọc

D

Đường kính tán ≥ 1,5 - 2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

126

29

Dứa các loại

C

Loại mới trồng - 2 tháng

Loại mới trồng < 2 tháng

127

31

Roi..

D

Đường kính tán ≥ 1,5 - 2m

Đường kính tán > 1,5 - 2m

II. Đơn giá bồi thường cây hoa và cây cảnh

130

2

Tường vi

A

Cây có chiều cao > 1,5m

Cây có chiều cao > 2m

131

7

Sứ Thái Lan..

A

Cây có chiều cao > 1,5m

Cây có chiều cao > 2m

132

25

Cau bụng

A

Cây cao > 3m, đường kính gốc > 25cm

Cây cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 25cm

132

25

Cau bụng

C

Cây cao > 1- 2m, đường kính > 10 - 15cm

Cây cao ≥ 1 - 2m, đường kính ≥ 10 - 15cm

133

31

Mẫu đơn

B

Đường kính tán ≥ 0,7 - 1m (mật độ 2.500 cây/ha)

Đường kính tán ≥ 0,5 - 1m (mật độ 2.500 cây/ha)

134

40

Cây hoa cúc xinh hè

B

Loại từ 3 - 5 hoa/cây

Loại từ ≥ 3 - 5 hoa/ cây

134

40

Cây hoa cúc xinh hè

C

Còn lại

< 3 hoa/cây

134

43

Cây hoa Thạch thảo

A

Loại có nụ hoa cao từ 30 - 40cm (6 cụm/ m2)

Loại có nụ hoa cao ≥ 30 - 40cm (≥ 6 cụm/m2)

134

43

Cây hoa Thạch thảo

B

Loại còn lại

Loại có nụ hoa cao < 30cm (< 6 cụm/m2)

135

53

Cây hoa hồng Bắc bộ

A

Cây có đường kính tán ≥ 1m

Cây có đường kính tán > 1m

135

53

Cây hoa hồng Bắc bộ

B

Cây có đường kính tán < 0,3

Cây có đường kính tán ≥ 0,3 - 1m

135

56

Cây Địa lan

A

Cây trồng > 2 cây/ khóm

Cây trồng ≥ 5 cây/ khóm

III. Đơn giá bồi thường cây dược liệu, cây lấy lá, cây lấy hoa

135

1

Vối...

Sau D

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5 cm chia ra:

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 20cm chia ra:

136

3

Các loại cây trồng làm thuốc nam

B

Cây “ ≥ 5 - 10cm

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m ≥ 5 - 10cm

136

4

Cây hoa hòe

Sau D

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 5cm chia ra:

Cây có đường kính thân đo ở độ cao 1,3m < 20cm chia ra:

IV. Đơn giá bồi thường cây lấy nhựa, lấy gỗ và lấy vỏ

142

12

Cây Trầm Dó

M

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m

142

13

Cây đinh lim

I

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m

142

14

Cây dẻ...

I

Cây có chiều cao ≥ 0,3m

Cây có chiều cao < 0,5m