Document: Điều 1 Quyết định 29/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/06/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/06/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/06/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/06/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/06/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số xe ô tô như sau:

STT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe mới (đồng/xe)

1

SLK 350 Roadster Sports

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350 Roadster Sports Engine, 7G-Tronic Automatic Transmission

1.900.210.000

2

CLS 350 Coupé

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350 Coupé, 7 Speed Automatic

2.421.995.000

3

R 350 SUV-Tourer Long

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 350 SUV-Tourer Long, 7 Speed Automatic

1.981.485.000

4

R 500 4Matic Off-Road

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 500 4Matic SUV-Tourer Long, 7 Speed Automatic

2.517.900.000

5

ML 350 4Matic Off-Road

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350 4Matic Off-Road, 7 Speed Automatic

2.259.445.000

6

GL 450 4Matic Off-Road

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL 450 4Matic Off-Road, 7 Speed Automatic

2.761.745.000

7

S 350 Sedan Long

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 350 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3.086.825.000

8

S 500 Sedan Long

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3.623.240.000

(Tỷ giá ngày 02/6/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.255 đồng VN)

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số xe ô tô như sau:

STT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe mới (đồng/xe)

1

SLK 350 Roadster Sports

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350 Roadster Sports Engine, 7G-Tronic Automatic Transmission

1.900.210.000

2

CLS 350 Coupé

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350 Coupé, 7 Speed Automatic

2.421.995.000

3

R 350 SUV-Tourer Long

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 350 SUV-Tourer Long, 7 Speed Automatic

1.981.485.000

4

R 500 4Matic Off-Road

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 500 4Matic SUV-Tourer Long, 7 Speed Automatic

2.517.900.000

5

ML 350 4Matic Off-Road

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350 4Matic Off-Road, 7 Speed Automatic

2.259.445.000

6

GL 450 4Matic Off-Road

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL 450 4Matic Off-Road, 7 Speed Automatic

2.761.745.000

7

S 350 Sedan Long

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 350 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3.086.825.000

8

S 500 Sedan Long

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3.623.240.000

(Tỷ giá ngày 02/6/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.255 đồng VN)