Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Bình Dương

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học.

Content:
Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học.