Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.113,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

238,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

237,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.80022

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

259,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

258,00

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.990,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

228,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.697,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

102,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,55

Content:
3.113,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

238,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

237,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.80022

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

259,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

258,00

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.990,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

228,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.697,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

102,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,55