Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
9.730

II.1.1. Đất nhóm nhà ở

217.729

22,38

9.730

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

185.263

1.890

II.01

13.098

60

2

8

3,00

130

II.02

17.177

60

2

8

3,00

170

II.03

21.975

60

2

8

3,00

210

II.04

31.693

60

2

7

3,00

310

II.05

369

60

2

8

3,00

10

II.06

65.703

60

2

8

3,00

640

II.07

24.008

60

1

7

3,00

230

II.08

5.407

60

2

7

3,00

50

+ Nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc

II.09

5.833

60

1

5

3,00

140

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

II.10

32.466

55 (khối đế) và 35 (khối tháp)

1

40

11 (hệ số ở: 08; hệ số TM DV + bãi xe nổi + hệ thống kỹ thuật: 03)

7.840

II.1.2. Đất công trình công cộng đơn vị ở

7.000

0,72

- Đất giáo dục (Trường tiểu học xây dựng mới - trong đất sử dụng hỗn hợp)

II.10

7.000

0,72

40,0

1

4 (trong trường hợp bố trí thêm tầng cao phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo các quy định hiện hành)

1,60

II.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

32.683

3,36

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

24.843

Quy hoạch dài hạn

II.11

1.694

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

II.12

23.149

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

II.10

7.840

5,0

1

1

0,05

II.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

25.462

2,62

(10,90 Km/Km2)

II.2. Đất ngoài đơn vị ở

123.946

II.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

42.002

- Ủy ban nhân dân quận Bình Tân

II.13

13.188

40,0

1

4

1,60

- Trung tâm VH-TDTT quận Bình Tân

II.14

24.919

40,0

1

12

4,80

- Ban chỉ huy Quân sự quận Bình Tân

II.15

3.895

40,0

1

4

1,60

II.2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.246

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

3.070

5,0

1

1

0,05

- Mặt nước (Sông, rạch)

Content:
9.730

II.1.1. Đất nhóm nhà ở

217.729

22,38

9.730

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

185.263

1.890

II.01

13.098

60

2

8

3,00

130

II.02

17.177

60

2

8

3,00

170

II.03

21.975

60

2

8

3,00

210

II.04

31.693

60

2

7

3,00

310

II.05

369

60

2

8

3,00

10

II.06

65.703

60

2

8

3,00

640

II.07

24.008

60

1

7

3,00

230

II.08

5.407

60

2

7

3,00

50

+ Nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc

II.09

5.833

60

1

5

3,00

140

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

II.10

32.466

55 (khối đế) và 35 (khối tháp)

1

40

11 (hệ số ở: 08; hệ số TM DV + bãi xe nổi + hệ thống kỹ thuật: 03)

7.840

II.1.2. Đất công trình công cộng đơn vị ở

7.000

0,72

- Đất giáo dục (Trường tiểu học xây dựng mới - trong đất sử dụng hỗn hợp)

II.10

7.000

0,72

40,0

1

4 (trong trường hợp bố trí thêm tầng cao phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo các quy định hiện hành)

1,60

II.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

32.683

3,36

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

24.843

Quy hoạch dài hạn

II.11

1.694

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

II.12

23.149

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

II.10

7.840

5,0

1

1

0,05

II.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

25.462

2,62

(10,90 Km/Km2)

II.2. Đất ngoài đơn vị ở

123.946

II.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

42.002

- Ủy ban nhân dân quận Bình Tân

II.13

13.188

40,0

1

4

1,60

- Trung tâm VH-TDTT quận Bình Tân

II.14

24.919

40,0

1

12

4,80

- Ban chỉ huy Quân sự quận Bình Tân

II.15

3.895

40,0

1

4

1,60

II.2.2. Đất cây xanh mặt nước

17.246

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

3.070

5,0

1

1

0,05

- Mặt nước (Sông, rạch)