Document: Điều 2 Quyết định 104/2006/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/12/2006", "sign_number": "104/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/12/2006", "sign_number": "104/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/12/2006", "sign_number": "104/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/12/2006", "sign_number": "104/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/12/2006", "sign_number": "104/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 104/2006/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng ô tô có nội dung như sau:

Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau:
- Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
- Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước.
- Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá.

Content:
Điều 2. Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau:
- Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
- Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước.
- Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá.