Document: Điều 1 Quyết định 1193/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân Thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "1193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "1193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "1193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "1193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "1193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1193/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Thanh Xuân, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 05 tháng 02 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

917,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

6,72

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

904,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,98

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

54,86

2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

209,18

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

408,69

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,07

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64,01

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,90

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,92

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,45

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,07

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,03

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (45 dự án với diện tích 33,88 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Thanh Xuân đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Thanh Xuân, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 05 tháng 02 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

917,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

6,72

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

904,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,98

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

54,86

2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

209,18

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

408,69

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,07

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64,01

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,90

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,92

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,45

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,07

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,03

b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (45 dự án với diện tích 33,88 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Thanh Xuân đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.