Document: Khoản 1 Điều 37 Thông tư 34/2011/TT-BTNMT kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 37 Thông tư 34/2011/TT-BTNMT kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển mới nhất

Điều 37. Nội dung các nhóm lớp trên bản đồ
1. Nhóm lớp địa hình được bổ sung các lớp sau:

Lớp

Mã

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Phông chữ

Ghi chú

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

28

328

Nét chỉ dốc đường bình độ sâu

102f

10

L=80

31

331

Đường bình độ sâu cơ bản

102a

1

10

32

332

Đường bình độ sâu cái

102b

4

10

33

333

Đường bình độ sâu nửa khoảng cao đều

102c

1

Binhdonua

10

Linest

34

334

Đường bình độ sâu phụ

102d

1

Binhdophu

10

Linest

35

335

Đường bình độ sâu vẽ nháp

102e

1

Binhdonhap

10

Linest

45

345

Chấm điểm độ sâu thường

103b

DCAOT

10

Cell

46

346

Ghi chú điểm độ sâu thường

103b

10

Univercd

214

150/150

47

347-2

Chấm điểm độ sâu khống chế (độ sâu lớn nhất)

103a

DCKC

10

Cell

47

247-2

Ghi chú điểm độ sâu lớn nhất

10

Univercd

215

220/220

48

348

Ghi chú đường bình độ sâu

102g

10

Vncour

196

180/180

49

349

Ghi chú chất đáy

10

VnArial

180

150/150

Content:
Nhóm lớp địa hình được bổ sung các lớp sau:

Lớp

Mã

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Phông chữ

Ghi chú

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

28

328

Nét chỉ dốc đường bình độ sâu

102f

10

L=80

31

331

Đường bình độ sâu cơ bản

102a

1

10

32

332

Đường bình độ sâu cái

102b

4

10

33

333

Đường bình độ sâu nửa khoảng cao đều

102c

1

Binhdonua

10

Linest

34

334

Đường bình độ sâu phụ

102d

1

Binhdophu

10

Linest

35

335

Đường bình độ sâu vẽ nháp

102e

1

Binhdonhap

10

Linest

45

345

Chấm điểm độ sâu thường

103b

DCAOT

10

Cell

46

346

Ghi chú điểm độ sâu thường

103b

10

Univercd

214

150/150

47

347-2

Chấm điểm độ sâu khống chế (độ sâu lớn nhất)

103a

DCKC

10

Cell

47

247-2

Ghi chú điểm độ sâu lớn nhất

10

Univercd

215

220/220

48

348

Ghi chú đường bình độ sâu

102g

10

Vncour

196

180/180

49

349

Ghi chú chất đáy

10

VnArial

180

150/150