Document: Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 42/2007/QĐ-BGTVT công bố vùng nước cảng biển tỉnh Quảng Ninh khu vực quản lý Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 42/2007/QĐ-BGTVT công bố vùng nước cảng biển tỉnh Quảng Ninh khu vực quản lý Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh

Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh được quy định như sau:
...
2. Khu neo đậu, khu chuyển tải và khu tránh bão:
...
b) Cảng biển Cẩm Phả:
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải từ 20.000 DWT trở lên tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN1: 20o54’07” N, 107o16’18” E;
HN2: 20o54’30” N, 107o16’30” E;
HN3: 20o54’53” N, 107o16’45” E;
HN4: 20o55’15” N, 107o16’59” E;
HN5: 20o55’39” N, 107o17’18” E;
HN6: 20o55’58” N, 107o17’33” E;
HN7: 20o55’08” N, 107o17’35” E;
HN8: 20o55’25” N, 107o17’47” E;
HN9: 20o55’43” N, 107o17’58” E.
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải dưới 20.000 DWT tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN10: 20o55’26” N, 107o16’23” E;
HN11: 20o55’09” N, 107o16’12” E;
HN12: 20o54’48” N, 107o16’02” E;
HN13: 20o54’22” N, 107o15’46” E;
HN14: 20o53’36” N, 107o15’46” E;
HN15: 20o53’00” N, 107o16’12” E;
CO1: 20o57’06” N, 107o18’56” E;
CO2: 20o57’19” N, 107o19’ 20” E.
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải đến 10.000 DWT tại các vị trí có tọa độ sau đây:
CO4: 20o58’22” N, 107o21’22” E;
CO5: 20o58’45” N, 107o22’00” E;
CO6: 20o58’51” N, 107o22’18” E.
- Cho tàu chở dầu tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN16: 20o55’56” N, 107o16’30” E;
HN17: 20o57’00” N, 107o17’36” E;
HN18: 20o56’54” N, 107o17’09” E.
- Cho tàu chở hàng nguy hiểm tại vị trí có tọa độ sau đây:
CO3: 20o57’44” N, 107o19’55” E.

Content:
Cảng biển Cẩm Phả:
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải từ 20.000 DWT trở lên tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN1: 20o54’07” N, 107o16’18” E;
HN2: 20o54’30” N, 107o16’30” E;
HN3: 20o54’53” N, 107o16’45” E;
HN4: 20o55’15” N, 107o16’59” E;
HN5: 20o55’39” N, 107o17’18” E;
HN6: 20o55’58” N, 107o17’33” E;
HN7: 20o55’08” N, 107o17’35” E;
HN8: 20o55’25” N, 107o17’47” E;
HN9: 20o55’43” N, 107o17’58” E.
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải dưới 20.000 DWT tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN10: 20o55’26” N, 107o16’23” E;
HN11: 20o55’09” N, 107o16’12” E;
HN12: 20o54’48” N, 107o16’02” E;
HN13: 20o54’22” N, 107o15’46” E;
HN14: 20o53’36” N, 107o15’46” E;
HN15: 20o53’00” N, 107o16’12” E;
CO1: 20o57’06” N, 107o18’56” E;
CO2: 20o57’19” N, 107o19’ 20” E.
- Cho tàu chở hàng khô có trọng tải đến 10.000 DWT tại các vị trí có tọa độ sau đây:
CO4: 20o58’22” N, 107o21’22” E;
CO5: 20o58’45” N, 107o22’00” E;
CO6: 20o58’51” N, 107o22’18” E.
- Cho tàu chở dầu tại các vị trí có tọa độ sau đây:
HN16: 20o55’56” N, 107o16’30” E;
HN17: 20o57’00” N, 107o17’36” E;
HN18: 20o56’54” N, 107o17’09” E.
- Cho tàu chở hàng nguy hiểm tại vị trí có tọa độ sau đây:
CO3: 20o57’44” N, 107o19’55” E.