Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Khoái Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.082,05

100

13.082,05

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.855,33

67,69

5.000,13

38,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.674,33

12,8

603,06

4,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.660,14

12,69

600,36

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

668,43

5,11

321,11

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.413,06

41,38

3.093,89

23,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.015,99

7,77

679,73

5,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,53

0,64

302,33

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.217,33

32,24

8.072,58

61,71

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.082,05

100

13.082,05

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.855,33

67,69

5.000,13

38,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.674,33

12,8

603,06

4,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.660,14

12,69

600,36

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

668,43

5,11

321,11

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.413,06

41,38

3.093,89

23,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.015,99

7,77

679,73

5,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,53

0,64

302,33

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.217,33

32,24

8.072,58

61,71

Trong đó: