Document: Khoản 8 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
8. Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

342.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

684.000

Content:
Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

342.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

684.000