Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
13.000

11.000

9.000

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

6.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

6.000

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

Content:
13.000

11.000

9.000

. .

. . .

3

Xã Phước Hòa

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. ..

. . .

4

Xã Phước Xuân

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

5

Xã Phước Đức

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

6

Xã Phước Năng

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

. . .

. . .

7

Xã Phước Mỹ

Đất trồng lúa nước

13.000

11.000

9.000

Đất trồng cây hằng năm còn lại

10.000

8.000

6.000

Đất trồng cây lâu năm

8.000

7.000

6.000

. . .

. . .

8

Xã Phước Công

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

. . .

. . .

9

Xã Phước Chánh

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

. . .

. . .

10

Xã Phước Kim

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

11

Xã Phước Thành

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .

12

Xã Phước Lộc

Đất trồng lúa nước

11.000

9.000

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

8.000

6.000

-

Đất trồng cây lâu năm

7.000

6.000

-

. . .

. . .