Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 308/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 308/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

46.870,64

1.337,76

4.359,70

4.612,52

5.121,12

4.516,99

4.128,77

5.537,54

8.206,86

3.841,14

5.208,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.881,76

964,70

3.958,52

4.094,18

4.486,84

3.967,66

3.765,27

4.954,59

6.656,81

3.416,68

4.616,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

46.870,64

1.337,76

4.359,70

4.612,52

5.121,12

4.516,99

4.128,77

5.537,54

8.206,86

3.841,14

5.208,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.881,76

964,70

3.958,52

4.094,18

4.486,84

3.967,66

3.765,27

4.954,59

6.656,81

3.416,68

4.616,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA