Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-BNN-XD 2014 Dự án thành phần cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "09/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "09/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "09/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "09/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "09/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-BNN-XD 2014 Dự án thành phần cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án thành phần “Cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Hà Tĩnh” thuộc dự án Cải thiện nông nghiệp có tưới do WB tài trợ (WB7) với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Tổng mức đầu tư dự án thành phần: 703.831.863.998 đồng.
(Vốn đầu tư đã được phân bổ trong TMĐT tại QĐ số 2409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là 703.832.700.000 đồng)
Làm tròn: 703.832.000.000 đồng (Bảy trăm linh ba tỷ, tám trăm ba mươi hai triệu đồng).
Trong đó:
- Chi phí các hợp phần:
+ Hợp phần 1: 32.723.102.977 đồng; Tương đương 1.550.858 USD
+ Hợp phần 2: 591.962.661.021 đồng; Tương đương 28.055.102 USD
+ Hợp phần 3: 58.046.100.000 đồng; Tương đương 2.751.000 USD
+ Hợp phần 4: 21.100.000.000 đồng; Tương đương 1.000.000 USD
- Chi phí đầu tư các hạng mục của Hợp phần 2:
+ Chi phí xây dựng B1 (HT tưới): 453.226.281.000 đồng
+ Chi phí xây dựng B2 (Mô hình NN): 4.364.661.600 đồng
+ Chi phí bồi thường GPMB, đền bù: 7.927.228.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án: 5.914.113.943 đồng
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 32.758.205.727 đồng
+ Chi phí khác: 5.353.292.694 đồng
+ Chi phí dự phòng: 82.418.878.057 đồng
Tổng cộng: 591.962.661.021 đồng

Content:
Tổng mức đầu tư dự án thành phần: 703.831.863.998 đồng.
(Vốn đầu tư đã được phân bổ trong TMĐT tại QĐ số 2409/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là 703.832.700.000 đồng)
Làm tròn: 703.832.000.000 đồng (Bảy trăm linh ba tỷ, tám trăm ba mươi hai triệu đồng).
Trong đó:
- Chi phí các hợp phần:
+ Hợp phần 1: 32.723.102.977 đồng; Tương đương 1.550.858 USD
+ Hợp phần 2: 591.962.661.021 đồng; Tương đương 28.055.102 USD
+ Hợp phần 3: 58.046.100.000 đồng; Tương đương 2.751.000 USD
+ Hợp phần 4: 21.100.000.000 đồng; Tương đương 1.000.000 USD
- Chi phí đầu tư các hạng mục của Hợp phần 2:
+ Chi phí xây dựng B1 (HT tưới): 453.226.281.000 đồng
+ Chi phí xây dựng B2 (Mô hình NN): 4.364.661.600 đồng
+ Chi phí bồi thường GPMB, đền bù: 7.927.228.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án: 5.914.113.943 đồng
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 32.758.205.727 đồng
+ Chi phí khác: 5.353.292.694 đồng
+ Chi phí dự phòng: 82.418.878.057 đồng
Tổng cộng: 591.962.661.021 đồng