Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tài nguyên tính chất giống nhau Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tài nguyên tính chất giống nhau Nghệ An

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.

Content:
Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.