Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt và theo nội dung điều chỉnh cục bộ:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích các loại đất được phê duyệt

Diện tích các loại đất được điều chỉnh cục bộ

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

BT

Khu biệt thự

10.862,0

22,5%

10.796,9

22,6%

BT A

Nhà ở biệt thự

506,0

501,3

BT B

Nhà ở biệt thự

3.540,0

3.540,7

BT C

Nhà ở biệt thự

1.465,0

1.464,6

BT D

Nhà ở biệt thự

5.351,0

5.290,3

LK

Khu nhà ở liền kề

15.221,0

31,5%

14.448,3

30,2%

LK A

Nhà ở liền kề

2.022,0

2.019,4

LK B

Nhà ở liền kề

4.342,0

4.336,9

LK C

Nhà ở liền kề

1.153,0

1.129,2

LK D

Nhà ở liền kề

733,0

0,0

LK E

Nhà ở liền kề

1.649,0

1.645,1

LK G

Nhà ở liền kề

1.161,0

1.161,3

LK H

Nhà ở liền kề

4.161,0

4.156,4

VH

Nhà văn hóa

644,0

1,3%

572,9

1,2%

CX

Vườn cảnh quan

514,0

1,1%

415,3

0,9%

HT

Đất dân cư hiện trạng chỉnh trang

3.597,0

7,4%

3.863,0

8,1%

Đất giao thông

17.449,0

36,1%

17.763,1

37,1%

Tổng

48.287,0

100,0%

47.859,5

100,0%

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt và theo nội dung điều chỉnh cục bộ:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích các loại đất được phê duyệt

Diện tích các loại đất được điều chỉnh cục bộ

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

BT

Khu biệt thự

10.862,0

22,5%

10.796,9

22,6%

BT A

Nhà ở biệt thự

506,0

501,3

BT B

Nhà ở biệt thự

3.540,0

3.540,7

BT C

Nhà ở biệt thự

1.465,0

1.464,6

BT D

Nhà ở biệt thự

5.351,0

5.290,3

LK

Khu nhà ở liền kề

15.221,0

31,5%

14.448,3

30,2%

LK A

Nhà ở liền kề

2.022,0

2.019,4

LK B

Nhà ở liền kề

4.342,0

4.336,9

LK C

Nhà ở liền kề

1.153,0

1.129,2

LK D

Nhà ở liền kề

733,0

0,0

LK E

Nhà ở liền kề

1.649,0

1.645,1

LK G

Nhà ở liền kề

1.161,0

1.161,3

LK H

Nhà ở liền kề

4.161,0

4.156,4

VH

Nhà văn hóa

644,0

1,3%

572,9

1,2%

CX

Vườn cảnh quan

514,0

1,1%

415,3

0,9%

HT

Đất dân cư hiện trạng chỉnh trang

3.597,0

7,4%

3.863,0

8,1%

Đất giao thông

17.449,0

36,1%

17.763,1

37,1%

Tổng

48.287,0

100,0%

47.859,5

100,0%