Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 quận 10 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 quận 10 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.42

7

6.76

3.05

2.14

Đất ở đô thị

ODT

236.38

41.34

243

242.74

42.45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

571.79

572

571.79

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

17

17

17

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Trên địa bàn Quận 10 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2000). Bảng biểu số liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định kèm theo tờ trình ngày 17 tháng 4 năm 2014).

Content:
3.42

7

6.76

3.05

2.14

Đất ở đô thị

ODT

236.38

41.34

243

242.74

42.45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

571.79

572

571.79

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

17

17

17

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Trên địa bàn Quận 10 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2000). Bảng biểu số liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định kèm theo tờ trình ngày 17 tháng 4 năm 2014).