Document: Điều 1 Quyết định 20/2001/QĐ-BVGCP thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu đưa vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu

Type: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "26/03/2001", "sign_number": "20/2001/QĐ-BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "26/03/2001", "sign_number": "20/2001/QĐ-BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "26/03/2001", "sign_number": "20/2001/QĐ-BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "26/03/2001", "sign_number": "20/2001/QĐ-BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "26/03/2001", "sign_number": "20/2001/QĐ-BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2001/QĐ-BVGCP thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu đưa vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. Thu chênh lệch giá xuất khẩu loại mủ cao su nguyên liệu chưa qua sơ chế đưa vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu là 6% trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB).

Content:
Điều 1. Thu chênh lệch giá xuất khẩu loại mủ cao su nguyên liệu chưa qua sơ chế đưa vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu là 6% trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB).