Document: Khoản 22 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 22 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
22.838

27.288

3

28.484

32.935

4

35.596

40.046

5

49.711

54.162

6

63.863

68.313

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

2.681.036

2

3.518.531

3

4.360.034

4

5.409.407

5

7.508.154

6

9.606.901

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

308.703

thửa

2

413.531

3

510.056

4

635.112

5

885.357

6

1.134.762

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.407.440

thửa

2

7.199.059

3

8.984.769

4

11.230.066

5

15.684.996

6

20.152.775

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.938

2

482.881

3

631.112

4

838.596

5

1.075.683

6

1.372.039

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

636.548

2

702.470

3

769.667

4

854.221

5

1.000.543

6

1.167.476

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

183.508

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

137.035

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

316.426

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

675

1

150.896

157.570

1350

2

162.436

167.687

2250

3

210.267

214.991

3600

4

227.410

231.747

Nội nghiệp:

675

1

6.674

1350

2

5.251

2250

3

4.724

3600

4

4.337

2. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

A

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

A.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

164.773

2

178.430

3

188.887

A.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

162.535

2

176.192

3

186.648

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

A.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

175.896

2

189.553

3

200.010

A.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.657

2

187.314

3

197.771

B

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

B.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

225.079

3

235.782

4

247.469

5

260.239

B.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

226.423

3

237.147

4

248.855

5

261.636

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

B.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

239.539

3

250.241

4

261.928

5

274.699

B.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

240.883

3

251.606

4

263.314

5

276.096

C

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

C.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

499.571

2

558.843

3

615.041

C.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

498.497

2

557.768

3

613.967

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

C.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

512.007

2

571.279

3

627.477

C.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

508.306

2

567.578

3

623.776

D

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

D.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

825.373

3

925.531

4

1.056.299

5

1.212.902

D.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

822.178

3

930.410

4

1.015.778

5

1.191.501

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

D.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

833.715

3

933.873

4

1.064.641

5

1.221.244

D.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

830.520

3

930.713

4

1.061.534

5

1.218.189

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

603.664

2

680.764

3

734.010

4

832.284

5

947.045

E

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

E.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

221.242

2

228.044

3

230.827

E.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

219.078

2

225.880

3

228.663

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

E.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

232.365

2

239.167

3

241.950

E.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

230.200

2

237.003

3

239.786

G

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

157.060

2

164.017

3

166.839

4

175.013

5

184.444

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

L.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

141.334

2

148.240

3

151.074

L.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.210

2

180.116

3

182.950

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

L.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

178.772

2

185.677

3

188.512

L.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

201.455

2

208.361

3

211.195

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

268.429

2

276.442

3

279.665

4

289.110

5

299.988

N

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

N.1

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

111.367

2

116.283

3

122.178

N.2

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

122.489

2

127.406

3

133.301

Trường hợp đặc biệt

N.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

Trong đó

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1

62.947

2

67.864

3

73.758

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1 - 3

41.490

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1 - 3

52.613

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 9)

Hồ sơ

1 - 3

6.930

4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung một giấy CNQSD đất thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đât tăng thêm được tính bằng 0,3 lần định mức 2, 3, 4, 5 của mức trên

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính

Tổng hợp đơn giá:

1 - 3

81.480

Trong đó:

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1 - 3

41.557

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Hồ sơ

1 - 3

34.705

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1 - 3

5.218

P

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

P.1

Tổng hợp đơn giá:

2

136.243

3

139.561

4

143.233

5

147.231

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

P.2

Tổng hợp đơn giá:

2

150.703

3

154.020

4

157.692

5

161.691

Trường hợp đặc biệt

P.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

111.992

3

115.309

4

118.981

5

122.979

Trong đó

1

Công việc thực hiên Văn phòng và Phòng TNMTcấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

hồ sơ

2

121.942

3

125.259

4

128.932

5

132.930

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

hồ sơ

2

136.402

3

139.719

4

143.391

5

147.389

2

Công việc thực hiện tại VP.ĐKQSD đất cấp tỉnh

hồ sơ

2 - 5

14.301

R

Chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số

Tổng hợp đơn giá:

1

Công tác chuẩn bị

thửa

1

288

2

Đồng bộ thông tin ba cấp

thửa

2

9.419

3

Điều tra bổ sung

thửa

3

53.710

4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

thửa

4

26.610

5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

thửa

5

13.280

6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)

thửa

6

19.260

7

In sổ địa chính. sổ mục kê theo mẫu hiện hành

thửa

7

1.911

Content:
22.838

27.288

3

28.484

32.935

4

35.596

40.046

5

49.711

54.162

6

63.863

68.313

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

2.681.036

2

3.518.531

3

4.360.034

4

5.409.407

5

7.508.154

6

9.606.901

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

308.703

thửa

2

413.531

3

510.056

4

635.112

5

885.357

6

1.134.762

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.407.440

thửa

2

7.199.059

3

8.984.769

4

11.230.066

5

15.684.996

6

20.152.775

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.938

2

482.881

3

631.112

4

838.596

5

1.075.683

6

1.372.039

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

636.548

2

702.470

3

769.667

4

854.221

5

1.000.543

6

1.167.476

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

183.508

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

137.035

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

316.426

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

675

1

150.896

157.570

1350

2

162.436

167.687

2250

3

210.267

214.991

3600

4

227.410

231.747

Nội nghiệp:

675

1

6.674

1350

2

5.251

2250

3

4.724

3600

4

4.337

2. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

A

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

A.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

164.773

2

178.430

3

188.887

A.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

162.535

2

176.192

3

186.648

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

A.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

175.896

2

189.553

3

200.010

A.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.657

2

187.314

3

197.771

B

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

B.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

225.079

3

235.782

4

247.469

5

260.239

B.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

226.423

3

237.147

4

248.855

5

261.636

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

B.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

239.539

3

250.241

4

261.928

5

274.699

B.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

240.883

3

251.606

4

263.314

5

276.096

C

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

C.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

499.571

2

558.843

3

615.041

C.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

498.497

2

557.768

3

613.967

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

C.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

512.007

2

571.279

3

627.477

C.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

508.306

2

567.578

3

623.776

D

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

D.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

825.373

3

925.531

4

1.056.299

5

1.212.902

D.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

822.178

3

930.410

4

1.015.778

5

1.191.501

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

D.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

833.715

3

933.873

4

1.064.641

5

1.221.244

D.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

830.520

3

930.713

4

1.061.534

5

1.218.189

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

603.664

2

680.764

3

734.010

4

832.284

5

947.045

E

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

E.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

221.242

2

228.044

3

230.827

E.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

219.078

2

225.880

3

228.663

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

E.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

232.365

2

239.167

3

241.950

E.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

230.200

2

237.003

3

239.786

G

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

157.060

2

164.017

3

166.839

4

175.013

5

184.444

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

L.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

141.334

2

148.240

3

151.074

L.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.210

2

180.116

3

182.950

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

L.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

178.772

2

185.677

3

188.512

L.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

201.455

2

208.361

3

211.195

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

268.429

2

276.442

3

279.665

4

289.110

5

299.988

N

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

N.1

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

111.367

2

116.283

3

122.178

N.2

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

122.489

2

127.406

3

133.301

Trường hợp đặc biệt

N.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

Trong đó

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1

62.947

2

67.864

3

73.758

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1 - 3

41.490

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1 - 3

52.613

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 9)

Hồ sơ

1 - 3

6.930

4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung một giấy CNQSD đất thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đât tăng thêm được tính bằng 0,3 lần định mức 2, 3, 4, 5 của mức trên

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính

Tổng hợp đơn giá:

1 - 3

81.480

Trong đó:

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1 - 3

41.557

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Hồ sơ

1 - 3

34.705

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1 - 3

5.218

P

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

P.1

Tổng hợp đơn giá:

2

136.243

3

139.561

4

143.233

5

147.231

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

P.2

Tổng hợp đơn giá:

2

150.703

3

154.020

4

157.692

5

161.691

Trường hợp đặc biệt

P.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

111.992

3

115.309

4

118.981

5

122.979

Trong đó

1

Công việc thực hiên Văn phòng và Phòng TNMTcấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

hồ sơ

2

121.942

3

125.259

4

128.932

5

132.930

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

hồ sơ

2

136.402

3

139.719

4

143.391

5

147.389

2

Công việc thực hiện tại VP.ĐKQSD đất cấp tỉnh

hồ sơ

2 - 5

14.301

R

Chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số

Tổng hợp đơn giá:

1

Công tác chuẩn bị

thửa

1

288

2

Đồng bộ thông tin ba cấp

thửa

2

9.419

3

Điều tra bổ sung

thửa

3

53.710

4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

thửa

4

26.610

5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

thửa

5

13.280

6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)

thửa

6

19.260

7

In sổ địa chính. sổ mục kê theo mẫu hiện hành

thửa

7

1.911