Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2134/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung quy mô đô thị loại II đến 2030 Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2015", "sign_number": "2134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2134/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung quy mô đô thị loại II đến 2030 Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Trà Vinh quy mô đô thị loại II đến năm 2030, với những nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị:
a) Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

năm 2020

năm 2030

Tổng diện tích đất tự nhiên

Ha

6.816,20

6.816,20

I

Đất xây dựng đô thị

Ha

2.434

3.658

II

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

147,5

182,9

1

Đất dân dụng

m2/người

60-80

60-80

- Đất ở

m2/người

47,5

30,0

- Đất CTCC đô thị

m2/người

4,5

5,0

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

10-20

10-15

- Đất giao thông nội thị

m2/người

18

20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

54,48

67,95

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Mật độ đường phố chính và khu vực

Km/km2

3

4

2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XDĐT

16 - 21

18 - 26

3

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngày

150

180

4

VSMT (rác thải)

kg/ng/ngày

1,0

1.5

5

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng.năm

1.100

2.100

Content:
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

năm 2020

năm 2030

Tổng diện tích đất tự nhiên

Ha

6.816,20

6.816,20

I

Đất xây dựng đô thị

Ha

2.434

3.658

II

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

147,5

182,9

1

Đất dân dụng

m2/người

60-80

60-80

- Đất ở

m2/người

47,5

30,0

- Đất CTCC đô thị

m2/người

4,5

5,0

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

10-20

10-15

- Đất giao thông nội thị

m2/người

18

20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

54,48

67,95

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Mật độ đường phố chính và khu vực

Km/km2

3

4

2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XDĐT

16 - 21

18 - 26

3

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngày

150

180

4

VSMT (rác thải)

kg/ng/ngày

1,0

1.5

5

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng.năm

1.100

2.100