Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu sau:
...
3.983,77

2

Đất phi nông nghiệp

1.881,76

1.931,83

1.959,43

2.018,69

2.033,78

2.060,44

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

11,37

11,90

12,25

21,94

22,64

23,65

2.2

Đất quốc phòng

35,33

50,33

50,33

50,33

50,33

50,33

2.3

Đất an ninh

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

2.4

Đất cơ sở SX kinh doanh

10,37

10,37

15,52

15,58

15,70

15,70

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,26

11,26

13,31

13,31

13,31

13,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

9,41

9,41

9,41

9,41

9,41

9,41

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,19

0,19

2,59

7,69

8,59

9,89

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

28,58

28,58

28,58

28,58

28,58

28,58

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

48,45

48,45

48,45

48,45

48,45

48,45

2.11

Đất phát triển hạ tầng

842,07

874,18

890,46

929,79

942,31

966,00

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,14

2,30

2,30

3,11

3,69

3,69

Đất cơ sở y tế

2,37

2,37

2,37

2,47

2,53

3,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

20,94

21,24

21,57

23,18

23,48

25,18

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,80

1,50

5,60

7,00

9,80

11,90

2.12

Các loại đất phi NN còn lại

885,84

883,27

884,64

889,72

890,57

891,23

3

Đất chưa sử dụng

896,90

896,90

870,81

824,45

776,15

728,71

Đất chưa sử dụng còn lại

896,90

870,81

824,45

776,15

728,71

Đất CSD đưa vào sử dụng

26,09

46,36

48,30

47,44

4

Đất đô thị

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

Trong đó: Đất ở tại đô thị

40,25

40,48

40,48

42,43

42,93

43,40

5

Đất khu dân cư nông thôn

349,75

351,84

353,93

356,02

358,11

360,18

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

169,56

50,07

26,51

51,97

14,79

26,22

1.1

Đất trồng lúa

15,33

3,99

3,41

5,27

1,58

1,08

Đất trồng lúa nước

15,33

3,99

3,41

5,27

1,58

1,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

0,55

0,12

0,30

0,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,58

0,02

0,76

2,45

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

70,71

37,09

11,80

5,79

3,89

12,14

1.4

Đất rừng sản xuất

2,07

0,52

1,55

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

77,87

8,97

10,54

38,46

8,80

11,10

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.983,77

2

Đất phi nông nghiệp

1.881,76

1.931,83

1.959,43

2.018,69

2.033,78

2.060,44

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

11,37

11,90

12,25

21,94

22,64

23,65

2.2

Đất quốc phòng

35,33

50,33

50,33

50,33

50,33

50,33

2.3

Đất an ninh

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

2.4

Đất cơ sở SX kinh doanh

10,37

10,37

15,52

15,58

15,70

15,70

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6,26

11,26

13,31

13,31

13,31

13,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

9,41

9,41

9,41

9,41

9,41

9,41

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,19

0,19

2,59

7,69

8,59

9,89

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

28,58

28,58

28,58

28,58

28,58

28,58

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

48,45

48,45

48,45

48,45

48,45

48,45

2.11

Đất phát triển hạ tầng

842,07

874,18

890,46

929,79

942,31

966,00

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,14

2,30

2,30

3,11

3,69

3,69

Đất cơ sở y tế

2,37

2,37

2,37

2,47

2,53

3,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

20,94

21,24

21,57

23,18

23,48

25,18

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,80

1,50

5,60

7,00

9,80

11,90

2.12

Các loại đất phi NN còn lại

885,84

883,27

884,64

889,72

890,57

891,23

3

Đất chưa sử dụng

896,90

896,90

870,81

824,45

776,15

728,71

Đất chưa sử dụng còn lại

896,90

870,81

824,45

776,15

728,71

Đất CSD đưa vào sử dụng

26,09

46,36

48,30

47,44

4

Đất đô thị

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

1.598,84

Trong đó: Đất ở tại đô thị

40,25

40,48

40,48

42,43

42,93

43,40

5

Đất khu dân cư nông thôn

349,75

351,84

353,93

356,02

358,11

360,18

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

169,56

50,07

26,51

51,97

14,79

26,22

1.1

Đất trồng lúa

15,33

3,99

3,41

5,27

1,58

1,08

Đất trồng lúa nước

15,33

3,99

3,41

5,27

1,58

1,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

0,55

0,12

0,30

0,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,58

0,02

0,76

2,45

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

70,71

37,09

11,80

5,79

3,89

12,14

1.4

Đất rừng sản xuất

2,07

0,52

1,55

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

77,87

8,97

10,54

38,46

8,80

11,10

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT