Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,32

0,18

23,02

23,02

0,29

2.2

Đất an ninh

CAN

4,49

0,06

6,88

6,88

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

479,84

6,04

890,61

890,61

11,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

228,52

228,52

2,88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,42

0,21

268,90

268,90

3,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

390,57

4,92

1.127,57

1.127,57

14,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

19,28

0,24

19,28

19,28

0,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.389,80

17,51

1.684,79

1.684,79

21,22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

0,01

34,01

34,01

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

276,09

3,48

498,24

498,24

6,28

2.14

Đất ở đô thị

ODT

539,57

6,80

1.610,41

1.610,41

20,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,62

0,13

20,04

20,04

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

0,12

0,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,52

0,06

4,91

4,91

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,78

0,99

76,82

76,82

0,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,66

0,64

42,74

42,74

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,99

0,01

0,99

0,99

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,24

0,00

0,20

0,20

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Phường Dị Sử

Phường Nhân Hòa

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Xã Cẩm Xá

Xã Xuân Dục

Xã Hưng Long

Xã Ngọc Lâm

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,32

0,18

23,02

23,02

0,29

2.2

Đất an ninh

CAN

4,49

0,06

6,88

6,88

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

479,84

6,04

890,61

890,61

11,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

228,52

228,52

2,88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,42

0,21

268,90

268,90

3,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

390,57

4,92

1.127,57

1.127,57

14,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

19,28

0,24

19,28

19,28

0,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.389,80

17,51

1.684,79

1.684,79

21,22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

0,01

34,01

34,01

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

276,09

3,48

498,24

498,24

6,28

2.14

Đất ở đô thị

ODT

539,57

6,80

1.610,41

1.610,41

20,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,62

0,13

20,04

20,04

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

0,12

0,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,52

0,06

4,91

4,91

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,78

0,99

76,82

76,82

0,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,66

0,64

42,74

42,74

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,99

0,01

0,99

0,99

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,24

0,00

0,20

0,20

0,00

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Phường Dị Sử

Phường Nhân Hòa

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Xã Cẩm Xá

Xã Xuân Dục

Xã Hưng Long

Xã Ngọc Lâm

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN