Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3014/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3014/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cửa huyện Kiến Xương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.348,45

21,53

655,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.867,84

9,25

2.283,61

11,30

415,77

-

Đất thủy lợi

1.357,73

6,72

1.431,85

7,09

74,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,74

0,03

8,54

0,04

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,89

0,05

11,72

0,06

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

75,19

0,37

92,67

0,46

17,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

45,16

0,22

69,90

0,35

24,74

-

Đất công trình năng lượng

2,19

0,01

15,35

0,08

113,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0, 61

147

0,01

0,86

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,07

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

41,26

0,20

84,60

0,42

43,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

58,09

0,29

72,86

0,36

14,77

-

Đất làm nghĩa trang; nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

218,60

1,08

261,49

1,29

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,13

-

Đất chợ

10,25

0,05

14,21

0,07

3,96

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,27

0,11

23,23

0,11

0,95

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

14,70

0,07

14,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,759,91

8,71

2.712,75

13,43

952,84

2.11

Đất ở tại đô thị

111,69

0,55

223,33

1,11

111,64

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,63

0,12

29,90

0,15

5,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,82

0,01

2,35

0,01

-0,47

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

52,99

0,26

55,07

0,27

2,08

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

482,17

2,39

479.88

2,38

- 2,29

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,33

0,12

24,78

0,12

0,45

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

1,83

0,01

1,11

0,01

- 0,72

3

Đất chưa sử dụng

49,56

0,25

48,78

0,24

-0,78

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Đinh

Xã Bình Minh

Xã Binh Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

232,66

103,22

117,79

67,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

7,48

3,79

2,28

3,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

3,35

8,70

0,30

3,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,85

10,98

3,64

3,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,70

0,44

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

6,80

25,76

8,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

25,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

6,80

8,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

10,28

2,16

1,32

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

101,41

44,01

40,76

44,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

3,45

1,20

1,69

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

5,34

4,00

2,32

2,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

7,18

5,48

2,62

8,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

27,59

17,80

2,871

14,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

13,50

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

27,59

4,30

2,87

0,51

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,34

0,77

0,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lơi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

89,90

37,15

69,55

40,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,53

0,50

0,05

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

2,95

2,42

5,65

3,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

4,33

7,30

3,74

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,06

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

28,00

19,88

46,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

2,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

28,00

17,78

31,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,42

0,75

5,76

0,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Ca

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

113,83

84,42

32,33

125,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

2,00

0,03

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,51

2,00

1,44

2,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,23

1,30

1,28

3,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

14,10

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

5,10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

9,00

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,50

1,30

0,53

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

50,49

54,51

78,26

131,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

45,29

52,30

55,34

122,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

45,29

52,36

55,34

122,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,86

0,40

7,08

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

1,42

0,58

6,81

2,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

2,92

1,18

8,03

3,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

4,50

25,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,50

7,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,47

0,75

4,24

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

32,25

126,78

27,88

37,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

26,78.

113,72

17,74

31,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-2.150,92

26,78

113,72

17,74

31,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

4,25

9,39

1,50

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

0,37

2,65

2,51

3,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

0,62

0,72

6,13

1,84

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,23

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

17,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

17,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,36

1,75

0,19

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

70,45

38,83

50,50

121,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

11,33

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

111,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,04

0,21

1,00

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,52

1,18

2,34

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

6,72

3,81

6,03

2,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

7,57

40,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,82

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

2,75

40,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

2,23

0,20

0,19

1,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lê

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+..+37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

97,33

114,26

42,39

40,54

38,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,90

1,75

0,60

0,50

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

6,45

8,25

3,82

1,64

1,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,68

10,28

6,37

1,85

2,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

67,99

42,00

36,50

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

26,70

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

67,99

42,00

9,81

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,87

1,71

1,29

0,18

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Hồng Tiến

Xã Quang Bình

Xã Lê Lợi

Xã Tây Sơn

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,05

0,05

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,10

0,04

0,04

0,05

0,5

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

0,04

0,5

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

0,10

0,05

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

0,04

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương.

Content:
4.348,45

21,53

655,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.867,84

9,25

2.283,61

11,30

415,77

-

Đất thủy lợi

1.357,73

6,72

1.431,85

7,09

74,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,74

0,03

8,54

0,04

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,89

0,05

11,72

0,06

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

75,19

0,37

92,67

0,46

17,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

45,16

0,22

69,90

0,35

24,74

-

Đất công trình năng lượng

2,19

0,01

15,35

0,08

113,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0, 61

147

0,01

0,86

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,07

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

41,26

0,20

84,60

0,42

43,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

58,09

0,29

72,86

0,36

14,77

-

Đất làm nghĩa trang; nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

218,60

1,08

261,49

1,29

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,13

-

Đất chợ

10,25

0,05

14,21

0,07

3,96

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,27

0,11

23,23

0,11

0,95

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

14,70

0,07

14,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,759,91

8,71

2.712,75

13,43

952,84

2.11

Đất ở tại đô thị

111,69

0,55

223,33

1,11

111,64

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,63

0,12

29,90

0,15

5,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,82

0,01

2,35

0,01

-0,47

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

52,99

0,26

55,07

0,27

2,08

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

482,17

2,39

479.88

2,38

- 2,29

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,33

0,12

24,78

0,12

0,45

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

1,83

0,01

1,11

0,01

- 0,72

3

Đất chưa sử dụng

49,56

0,25

48,78

0,24

-0,78

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Bình Đinh

Xã Bình Minh

Xã Binh Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

232,66

103,22

117,79

67,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

215,28

79,31

110,82

56,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

7,48

3,79

2,28

3,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

3,35

8,70

0,30

3,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,85

10,98

3,64

3,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,70

0,44

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

6,80

25,76

8,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

25,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

6,80

8,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

10,28

2,16

1,32

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

101,41

44,01

40,76

44,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

85,44

33,34

34,13

30,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

3,45

1,20

1,69

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

5,34

4,00

2,32

2,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

7,18

5,48

2,62

8,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

27,59

17,80

2,871

14,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

13,50

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

27,59

4,30

2,87

0,51

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,34

0,77

0,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lơi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

89,90

37,15

69,55

40,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

82,03

26,93

60,02

29,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,53

0,50

0,05

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

2,95

2,42

5,65

3,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

4,33

7,30

3,74

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,06

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

28,00

19,88

46,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

2,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

28,00

17,78

31,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,42

0,75

5,76

0,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Ca

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

113,83

84,42

32,33

125,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

102,09

81,09

29,61

103,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

2,00

0,03

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,51

2,00

1,44

2,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,23

1,30

1,28

3,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

14,10

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

5,10

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

9,00

3,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,50

1,30

0,53

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

50,49

54,51

78,26

131,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

45,29

52,30

55,34

122,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

45,29

52,36

55,34

122,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,86

0,40

7,08

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

1,42

0,58

6,81

2,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

2,92

1,18

8,03

3,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

4,50

25,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,50

7,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

0,47

0,75

4,24

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

32,25

126,78

27,88

37,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

26,78.

113,72

17,74

31,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-2.150,92

26,78

113,72

17,74

31,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

4,25

9,39

1,50

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

0,37

2,65

2,51

3,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

0,62

0,72

6,13

1,84

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,23

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

17,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

17,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,36

1,75

0,19

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

70,45

38,83

50,50

121,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

11,33

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

59,17

33,64

41,13

111,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,04

0,21

1,00

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

4,52

1,18

2,34

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

6,72

3,81

6,03

2,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

7,57

40,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

4,82

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

2,75

40,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

2,23

0,20

0,19

1,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lê

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+..+37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.498,38

97,33

114,26

42,39

40,54

38,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.150,92

84,30

93,98

31,60

36,55

33,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,51

0,90

1,75

0,60

0,50

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,14

6,45

8,25

3,82

1,64

1,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

150,09

5,68

10,28

6,37

1,85

2,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

458,88

67,99

42,00

36,50

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,48

26,70

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

338,99

67,99

42,00

9,81

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

45,22

1,87

1,71

1,29

0,18

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kiến Xương

Xã Hồng Tiến

Xã Quang Bình

Xã Lê Lợi

Xã Tây Sơn

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+...+11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,05

0,05

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,10

0,04

0,04

0,05

0,5

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

0,04

0,5

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

0,10

0,05

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

0,04

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương.