Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2972/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Tăng Bạt Hổ Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "2972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "2972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "2972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "2972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "2972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2972/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Tăng Bạt Hổ Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân đến năm 2035 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Năm 2025
(8.293 người)

Năm 2035
(9.537 người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

513,7

513,7

Dân số quy hoạch

9.000

9.537

I

Khu đất dân dụng (*)

248,73

48,42

282,49

54,99

1

Đất quy hoạch nhóm nhà ở (**)

154,44

166,44

2

Đất giáo dục (Trường THPT, THCS, Tiểu học, Mầm non)

5,06

8,22

3

Đất dịch vụ - công cộng

7,62

11,62

3.1

Đất Văn hóa - Thể dục thể thao (Trung tâm Văn hóa - Thể thao, nhà văn hóa, nhà thiếu nhi)

3,58

7,58

3.2

Đất công cộng

2,19

2,19

3.3

Đất y tế

0,06

0,06

3.4

Đất Thương mại (chợ, siêu thị)

1,79

1,79

4

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

4,85

4,85

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,81

28,41

6

Đất giao thông đô thị

62,95

62,95

II

Khu đất ngoài dân dụng

57,96

11,28

74,86

14,57

1

Đất công nghiệp

14,9

29,8

2

Đất trường dạy nghề-giáo dục thường xuyên

0,34

0,34

3

Đất di tích, tôn giáo

1,18

1,18

4

Đất an ninh

3,01

5,01

5

Đất quốc phòng

0,73

0,73

6

Đất nghĩa trang

2,76

2,76

7

Giao thông đối ngoại

28,2

28,2

8

Hạ tầng kỹ thuật khác

4,15

4,15

9

Đất mặt nước

2,69

2,69

III

Đất nông nghiệp và chức năng khác

207,01

40,30

156,35

30,44

1

Đất sản xuất nông nghiệp

97,82

47,16

2

Đất lâm viên (núi Du Tự)

32,52

32,52

3

Đất lâm nghiệp

59,2

59,2

4

Sông, suối, kênh rạch

17,47

17,47

(*)(**) Đất dân dụng bình quân toàn đô thị là 120,4m2/người; đất nhóm nhà ở bình quân toàn đô thị là 41,9m2/người. (không bao gồm diện tích đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở)

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Năm 2025
(8.293 người)

Năm 2035
(9.537 người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

513,7

513,7

Dân số quy hoạch

9.000

9.537

I

Khu đất dân dụng (*)

248,73

48,42

282,49

54,99

1

Đất quy hoạch nhóm nhà ở (**)

154,44

166,44

2

Đất giáo dục (Trường THPT, THCS, Tiểu học, Mầm non)

5,06

8,22

3

Đất dịch vụ - công cộng

7,62

11,62

3.1

Đất Văn hóa - Thể dục thể thao (Trung tâm Văn hóa - Thể thao, nhà văn hóa, nhà thiếu nhi)

3,58

7,58

3.2

Đất công cộng

2,19

2,19

3.3

Đất y tế

0,06

0,06

3.4

Đất Thương mại (chợ, siêu thị)

1,79

1,79

4

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

4,85

4,85

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,81

28,41

6

Đất giao thông đô thị

62,95

62,95

II

Khu đất ngoài dân dụng

57,96

11,28

74,86

14,57

1

Đất công nghiệp

14,9

29,8

2

Đất trường dạy nghề-giáo dục thường xuyên

0,34

0,34

3

Đất di tích, tôn giáo

1,18

1,18

4

Đất an ninh

3,01

5,01

5

Đất quốc phòng

0,73

0,73

6

Đất nghĩa trang

2,76

2,76

7

Giao thông đối ngoại

28,2

28,2

8

Hạ tầng kỹ thuật khác

4,15

4,15

9

Đất mặt nước

2,69

2,69

III

Đất nông nghiệp và chức năng khác

207,01

40,30

156,35

30,44

1

Đất sản xuất nông nghiệp

97,82

47,16

2

Đất lâm viên (núi Du Tự)

32,52

32,52

3

Đất lâm nghiệp

59,2

59,2

4

Sông, suối, kênh rạch

17,47

17,47

(*)(**) Đất dân dụng bình quân toàn đô thị là 120,4m2/người; đất nhóm nhà ở bình quân toàn đô thị là 41,9m2/người. (không bao gồm diện tích đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở)