Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.763,34

14.827,34

34,09

1.4.

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40,00

0,09

40

-

40,00

0,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,73

0,02

233

-

233,00

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

405,78

0,93

450

-

449,75

1,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

288,52

0,66

1.087,77

1.087,77

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.690,21

24,58

17.536

-19,19

17.516,81

40,27

Trong đó

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38,95

0,09

55

1,10

56,10

0,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

793,38

1,82

1.306

-

1.306

1,90

2.3

Đất an ninh

CAN

61,79

0,14

84

-

84,00

0,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

1.133,96

2,61

1.561

456,84

2.017,84

4,64

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

797,26

1,83

-

769,82

769,82

1,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

91,83

0,21

134

-

133,84

0,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

276,69

0,64

782

-439,91

342,09

0,79

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

37,65

0,09

38

-

37,58

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

362,77

0,83

465

-59,43

405,57

0,93

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.188,62

5,31

-

1.428,80

1.428,80

5,86

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.942,55

9,06

7.499

316,94

7.815,94

17,97

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

474,73

1,09

753

306,52

1.059,52

2,44

-

Đất cơ sở y tế

DYT

112,05

0,26

180

15,06

195,06

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

124,56

0,29

1.064

4,60

1.068,60

2,46

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

253,26

0,58

761

68,22

829,22

1,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

0,19

1.719

-

1.718,96

6,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

128

-128,00

-

-

3.1

Diện tích đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

-

-

3.2

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

317,20

0,73

4

Đất đô thị

DTD

379,40

0,87

7.030

7.030,16

16,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

101,00

0,23

31

70,00

101,00

0,23

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

13.417,34

30,85

12.791,98

29,41

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2015-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.902,13

3.460,10

3.442,03

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

1.725,05

918,81

806,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

2.022,97

1.110,13

912,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.033,47

1.361,20

1.672,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,05

56,71

45,34

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

7,86

2,52

5,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.188,05

1.353,20

834,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.024,54

1.325,05

699,49

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

68,04

68,04

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

95,47

28,15

67,32

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.763,34

14.827,34

34,09

1.4.

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40,00

0,09

40

-

40,00

0,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,73

0,02

233

-

233,00

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

405,78

0,93

450

-

449,75

1,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

288,52

0,66

1.087,77

1.087,77

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.690,21

24,58

17.536

-19,19

17.516,81

40,27

Trong đó

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38,95

0,09

55

1,10

56,10

0,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

793,38

1,82

1.306

-

1.306

1,90

2.3

Đất an ninh

CAN

61,79

0,14

84

-

84,00

0,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

1.133,96

2,61

1.561

456,84

2.017,84

4,64

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

797,26

1,83

-

769,82

769,82

1,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

91,83

0,21

134

-

133,84

0,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

276,69

0,64

782

-439,91

342,09

0,79

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

37,65

0,09

38

-

37,58

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

362,77

0,83

465

-59,43

405,57

0,93

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.188,62

5,31

-

1.428,80

1.428,80

5,86

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.942,55

9,06

7.499

316,94

7.815,94

17,97

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

474,73

1,09

753

306,52

1.059,52

2,44

-

Đất cơ sở y tế

DYT

112,05

0,26

180

15,06

195,06

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

124,56

0,29

1.064

4,60

1.068,60

2,46

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

253,26

0,58

761

68,22

829,22

1,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

0,19

1.719

-

1.718,96

6,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

128

-128,00

-

-

3.1

Diện tích đất chưa sử dụng

CSD

317,20

0,73

-

-

3.2

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

317,20

0,73

4

Đất đô thị

DTD

379,40

0,87

7.030

7.030,16

16,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

101,00

0,23

31

70,00

101,00

0,23

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

13.417,34

30,85

12.791,98

29,41

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2015-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.902,13

3.460,10

3.442,03

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

1.725,05

918,81

806,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

2.022,97

1.110,13

912,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.033,47

1.361,20

1.672,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,05

56,71

45,34

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

7,86

2,52

5,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.188,05

1.353,20

834,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.024,54

1.325,05

699,49

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

68,04

68,04

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

95,47

28,15

67,32

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT