Document: Điều 1 Quyết định 4049/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4049/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kinh Môn Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

TT Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,533.54

372.20

1,357.57

884.64

674.16

745.48

1,138.92

1

Đất nông nghiệp

9,906.44

205.06

363.60

376.99

477.88

490.99

796.23

1.1

Đất trồng lúa

5,926.01

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,925.92

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

559.26

0.01

0.25

13.29

4.41

27.70

92.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,537.78

95.56

79.97

145.41

60.33

121.58

53.96

1.4

Đất rừng phòng hộ

613.71

13.68

8.66

40.78

174.62

1.5

Đất rừng đặc dụng

297.06

1.6

Đất rừng sản xuất

221.59

14.26

23.81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

717.53

10.84

83.01

10.59

35.91

29.36

27.96

1.8

Đất nông nghiệp khác

33.50

24.50

2

Đất phi nông nghiệp

6,539.92

166.78

985.50

505.91

193.72

254.43

340.08

2.1

Đất quốc phòng

49.95

0.49

3.64

14.09

0.03

0.04

3.37

2.2

Đất an ninh

2.63

1.71

0.17

0.09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

191.60

41.05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

668.77

28.48

206.16

120.20

3.37

25.04

8.35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,115.63

55.11

117.48

75.16

87.02

93.86

155.16

Đất giao thông

1,023.35

26.98

69.14

42.60

52.06

41.57

56.97

Đất thủy lợi

723.25

17.26

20.42

19.32

30.38

48.10

53.60

Đất công trình năng lượng

214.18

0.22

22.45

0.89

0.35

0.12

40.01

Đất CT bưu chính viễn thông

1.56

0.39

0.03

0.04

0.02

0.06

0.04

Đất cơ sở văn hóa

1.52

1.52

Đất cơ sở y tế

8.01

1.83

0.17

1.17

0.16

0.08

0.29

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

78.98

4.76

4.64

9.08

2.14

2.92

1.99

Đất cơ sở thể dục thể thao

52.34

1.80

0.53

0.75

1.44

0.74

1.65

Đất chợ

12.45

0.36

0.09

1.30

0.46

0.26

0.60

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

41.61

0.50

16.73

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13.89

1.58

0.62

0.36

0.17

1.42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,154.96

47.58

57.73

66.73

2.11

Đất ở tại đô thị

238.28

44.84

89.32

94.27

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14.77

1.79

0.66

0.16

0.50

0.23

0.89

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

12.31

4.53

5.35

0.11

0.09

0.01

0.03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

33.60

1.81

1.73

0.27

0.07

1.11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

120.36

3.00

8.27

3.43

6.07

6.36

6.93

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

713.62

4.92

434.58

99.39

13.25

14.01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13.09

0.81

0.38

1.17

0.32

0.16

0.58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

7.36

0.75

0.02

0.05

0.13

0.49

0.49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,086.58

19.85

98.89

52.21

23.10

63.04

79.16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

56.52

0.46

1.13

11.64

6.15

1.86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4.38

1.06

1.08

3

Đất chưa sử dụng

87.18

0.36

8.47

1.74

2.56

0.06

2.61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

418.41

473.75

540.16

769.03

497.87

663.10

1

Đất nông nghiệp

271.06

228.72

390.60

402.57

312.68

442.22

1.1

Đất trồng lúa

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12.28

10.95

1.75

2.35

26.03

6.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63.88

34.27

27.85

109.10

36.23

41.77

1.4

Đất rừng phòng hộ

42.06

97.33

6.53

24.97

1.5

Đất rừng đặc dụng

77.09

1.6

Đất rừng sản xuất

3.77

7.80

8.57

29.02

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.27

24.01

11.59

16.34

42.54

106.01

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.37

2.14

2

Đất phi nông nghiệp

143.27

245.03

143.52

332.44

183.14

220.88

2.1

Đất quốc phòng

0.00

10.05

0.03

2.2

Đất an ninh

0.10

0.56

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

29.80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7.96

7.81

0.11

31.86

12.39

1.40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44.50

165.08

62.13

87.34

37.06

114.54

Đất giao thông

22.13

26.40

39.49

49.70

19.46

48.92

Đất thủy lợi

17.56

15.70

19.50

31.36

13.66

29.92

Đất công trình năng lượng

0.10

112.90

0.03

0.18

0.07

31.17

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.07

0.04

0.01

0.03

0.03

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.18

0.67

0.08

0.13

0.12

0.20

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.41

8.52

2.19

2.33

2.01

1.71

Đất cơ sở thể dục thể thao

3.09

0.70

3.34

1.55

1.74

Đất chợ

0.81

0.09

0.29

0.16

0.86

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3.89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.35

0.49

0.31

0.47

0.61

0.57

2.10

Đất ở tại nông thôn

27.29

40.84

36.45

54.07

38.27

54.52

2.11

Đất ở tại đô thị

0.15

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.60

0.18

0.64

0.54

0.43

0.49

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.08

0.11

0.00

0.07

0.16

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.04

0.05

0.18

18.00

0.10

0.20

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.54

2.32

3.13

5.04

3.25

6.56

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6.13

0.01

59.33

51.10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.93

0.14

0.22

0.75

0.47

0.22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.55

0.22

0.07

0.17

0.50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

56.69

9.89

39.18

43.84

34.10

39.15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.29

0.95

0.67

2.57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1.32

3

Đất chưa sử dụng

4.08

6.04

34.02

2.05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

983.07

436.36

615.06

681.64

540.79

716.35

1

Đất nông nghiệp

788.61

248.82

410.05

447.33

411.94

314.18

1.1

Đất trồng lúa

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.00

21.56

60.96

93.16

1.91

5.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57.44

39.24

68.20

32.89

44.01

56.45

1.4

Đất rừng phòng hộ

122.03

1.45

14.12

1.5

Đất rừng đặc dụng

96.50

1.42

84.87

1.6

Đất rừng sản xuất

53.96

1.95

11.00

65.07

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45.22

22.86

47.16

19.44

9.30

16.53

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.73

0.17

0.94

3.52

2

Đất phi nông nghiệp

189.11

187.54

205.01

234.31

128.86

398.96

2.1

Đất quốc phòng

0.13

18.02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

21.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.41

32.13

16.03

3.38

0.05

138.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

77.21

51.97

99.00

84.06

61.02

98.46

Đất giao thông

35.05

27.25

55.09

47.04

43.93

52.55

Đất thủy lợi

37.52

21.67

39.66

33.30

13.51

35.47

Đất công trình năng lượng

0.19

0.11

0.13

0.23

0.40

0.18

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.05

0.03

0.03

0.03

0.04

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.27

0.16

0.18

0.21

0.14

0.17

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2.96

1.81

1.53

1.23

1.62

6.51

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.98

0.73

1.77

1.37

0.93

1.76

Đất chợ

0.21

0.19

0.62

0.66

0.46

1.78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

16.44

3.20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.16

0.23

0.92

0.81

0.24

0.71

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.44

30.28

46.09

58.64

49.16

78.08

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.41

0.37

0.70

0.78

1.29

0.75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.50

0.01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.02

1.14

1.26

1.55

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.49

4.03

4.07

5.63

4.95

4.39

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21.70

0.10

0.75

1.75

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.41

0.46

1.05

0.45

0.42

0.49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.39

0.04

0.16

0.17

0.03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

39.73

29.24

30.77

73.06

5.09

35.25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.44

0.56

4.61

5.31

1.72

0.41

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

5.36

3.20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

699.12

810.96

325.88

448.58

405.45

629.68

705.31

1

Đất nông nghiệp

491.61

558.11

181.84

182.45

260.30

424.26

428.34

1.1

Đất trồng lúa

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

85.29

14.13

0.63

0.57

19.51

50.45

0.34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121.45

48.36

42.59

15.96

37.43

37.67

66.17

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.02

45.97

13.49

1.5

Đất rừng đặc dụng

27.96

9.22

1.6

Đất rừng sản xuất

1.77

0.60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21.67

8.42

5.35

32.76

15.16

15.11

54.13

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.12

2

Đất phi nông nghiệp

207.51

251.51

144.04

266.12

141.27

205.42

265.55

2.1

Đất quốc phòng

0.04

0.02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

98.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.81

2.32

8.77

7.99

1.05

0.20

2.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

103.79

118.70

61.99

62.51

47.82

67.89

86.79

Đất giao thông

46.52

61.11

28.38

32.73

24.54

31.95

41.81

Đất thủy lợi

53.34

45.83

8.97

25.17

20.13

30.57

41.33

Đất công trình năng lượng

0.17

3.33

0.52

0.30

0.09

0.04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.02

0.38

0.03

0.02

0.04

0.02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.24

0.31

0.23

0.40

0.26

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.96

5.84

3.79

2.28

1.93

1.75

2.10

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.45

2.08

17.54

1.61

0.88

2.90

1.00

Đất chợ

0.13

0.34

2.17

0.09

0.24

0.27

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.84

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.41

0.54

0.72

0.40

0.08

1.29

0.45

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.99

76.27

44.95

43.39

53.68

61.67

63.85

2.11

Đất ở tại đô thị

10.00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.76

0.50

1.01

0.60

0.13

0.36

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.92

0.26

0.08

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.46

1.11

0.17

0.30

0.28

2.15

0.60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

6.11

6.55

3.72

1.56

2.98

5.94

7.01

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

0.57

2.90

0.23

3.38

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.43

0.44

0.52

0.54

0.31

0.10

0.32

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.42

0.58

0.31

0.23

0.19

0.43

0.54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

27.43

35.52

11.61

49.40

27.70

65.24

97.47

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.34

5.17

0.24

0.04

3.20

0.29

4.47

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0.92

3

Đất chưa sử dụng

1.33

3.88

11.42

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

235.49

2.64

1.84

30.76

2.51

2.45

36.15

1.1

Đất trồng lúa

144.31

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

22.35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

144.22

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

24.55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.03

3.49

1.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.97

1.11

6.46

0.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

39.61

12.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

12.57

0.01

7.03

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

49.32

0.05

1.54

0.99

0.16

0.30

16.28

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.43

0.14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

29.41

0.01

0.52

0.79

0.10

0.30

7.41

Đất giao thông

16.07

0.01

0.04

0.49

0.08

0.17

4.48

Đất thủy lợi

10.72

0.01

0.30

0.02

0.13

2.82

Đất công trình năng lượng

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.11

0.11

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.78

0.47

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.52

Đất chợ

0.20

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

13.20

8.00

2.5

Đất ở tại đô thị

0.99

0.01

0.63

0.20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.62

0.32

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.03

0.03

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

0.01

0.01

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.15

0.001

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.42

0.07

0.35

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.25

0.23

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.74

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.07

0.06

0.14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2.10

40.97

1.44

3.51

0.75

3.82

1.1

Đất trồng lúa

2.10

16.06

0.74

3.51

0.34

3.82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.15

18.01

0.74

3.51

0.25

3.82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.02

0.52

0.41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.53

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

15.78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3.58

0.15

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.62

4.82

0.09

0.03

0.40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.18

Đất giao thông

0.04

2.17

0.02

0.03

0.24

Đất thủy lợi

0.03

2.47

0.16

Đất công trình năng lượng

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục

0.22

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.18

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

5.20

0.35

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.30

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.15

0.30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.18

0.37

0.07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

0.56

2.15

8.08

1.23

3.61

24.42

1.1

Đất trồng lúa

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

0.12

0.04

0.32

0.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

0.99

0.26

0.16

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0.03

11.80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0.31

0.22

0.04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.004

0.09

0.10

0.13

0.10

0.30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.004

0.09

0.10

0.10

0.10

0.30

Đất giao thông

0.08

0.07

0.03

0.06

0.19

Đất thủy lợi

0.004

0.01

0.01

0.02

0.04

0.11

Đất công trình năng lượng

0.02

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục

0.05

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.02

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

0.99

1.50

16.69

40.30

2.01

3.12

1.91

1.1

Đất trồng lúa

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.51

0.17

0.01

0.50

0.40

0.02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.15

0.14

5.10

10.23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.33

0.34

0.57

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.17

0.11

5.98

10.01

0.25

0.33

0.32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.12

0.17

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.05

0.02

5.95

7.58

0.05

0.25

0.15

Đất giao thông

0.02

3.41

4.36

0.0 1

0.01

0.09

Đất thủy lợi

1.25

3.22

0.04

0.02

0.06

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.04

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.05

1.29

0.18

Đất chợ

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1.80

0.05

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.02

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.04

0.50

0.20

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.09

0.11

0.04

c) Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

354.54

6.41

3.16

31.76

10.47

3.14

1.1

Đất trồng lúa

151.49

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151.40

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18.65

0.16

4.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

36.10

3.20

2.43

6.46

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

108.45

7.96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13.99

0.42

7.03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.34

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5.28

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12.99

0.03

0.88

0.46

0.11

0.13

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

48.15

2.10

42.93

1.44

39.27

1.1

Đất trồng lúa

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.29

0.02

0.52

1.37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.51

5.53

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

24.00

15.78

4.56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.58

0.15

0.04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.04

3.17

0.07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45.07

2.07

0.56

10.51

8.08

1.1

Đất trồng lúa

0.34

1.96

0.16

2.15

6.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.25

1.96

0.16

2.15

6.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.41

0.11

7.51

0.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

0.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

44.32

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.11

0.85

0.31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.95

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.95

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.15

0.05

0.09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.23

3.65

25.69

1.37

1.50

1.1

Đất trồng lúa

0.71

3.11

13.16

1.19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.71

3.11

13.16

1.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.04

0.32

0.11

0.89

0.17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.26

0.16

0.62

0.15

0.14

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

0.03

11.80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.22

0.04

0.33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3.33

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.10

0.14

0.12

0.09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.69

42.08

2.01

3.32

1.91

1.1

Đất trồng lúa

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.01

0.50

0.40

0.22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.10

10.23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.34

0.57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5.65

0.11

0.05

0.25

0.29

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập, UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

TT Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,533.54

372.20

1,357.57

884.64

674.16

745.48

1,138.92

1

Đất nông nghiệp

9,906.44

205.06

363.60

376.99

477.88

490.99

796.23

1.1

Đất trồng lúa

5,926.01

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,925.92

84.98

175.87

199.04

322.19

312.35

423.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

559.26

0.01

0.25

13.29

4.41

27.70

92.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,537.78

95.56

79.97

145.41

60.33

121.58

53.96

1.4

Đất rừng phòng hộ

613.71

13.68

8.66

40.78

174.62

1.5

Đất rừng đặc dụng

297.06

1.6

Đất rừng sản xuất

221.59

14.26

23.81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

717.53

10.84

83.01

10.59

35.91

29.36

27.96

1.8

Đất nông nghiệp khác

33.50

24.50

2

Đất phi nông nghiệp

6,539.92

166.78

985.50

505.91

193.72

254.43

340.08

2.1

Đất quốc phòng

49.95

0.49

3.64

14.09

0.03

0.04

3.37

2.2

Đất an ninh

2.63

1.71

0.17

0.09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

191.60

41.05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

668.77

28.48

206.16

120.20

3.37

25.04

8.35

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,115.63

55.11

117.48

75.16

87.02

93.86

155.16

Đất giao thông

1,023.35

26.98

69.14

42.60

52.06

41.57

56.97

Đất thủy lợi

723.25

17.26

20.42

19.32

30.38

48.10

53.60

Đất công trình năng lượng

214.18

0.22

22.45

0.89

0.35

0.12

40.01

Đất CT bưu chính viễn thông

1.56

0.39

0.03

0.04

0.02

0.06

0.04

Đất cơ sở văn hóa

1.52

1.52

Đất cơ sở y tế

8.01

1.83

0.17

1.17

0.16

0.08

0.29

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

78.98

4.76

4.64

9.08

2.14

2.92

1.99

Đất cơ sở thể dục thể thao

52.34

1.80

0.53

0.75

1.44

0.74

1.65

Đất chợ

12.45

0.36

0.09

1.30

0.46

0.26

0.60

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

41.61

0.50

16.73

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13.89

1.58

0.62

0.36

0.17

1.42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,154.96

47.58

57.73

66.73

2.11

Đất ở tại đô thị

238.28

44.84

89.32

94.27

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14.77

1.79

0.66

0.16

0.50

0.23

0.89

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

12.31

4.53

5.35

0.11

0.09

0.01

0.03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

33.60

1.81

1.73

0.27

0.07

1.11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

120.36

3.00

8.27

3.43

6.07

6.36

6.93

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

713.62

4.92

434.58

99.39

13.25

14.01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13.09

0.81

0.38

1.17

0.32

0.16

0.58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

7.36

0.75

0.02

0.05

0.13

0.49

0.49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,086.58

19.85

98.89

52.21

23.10

63.04

79.16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

56.52

0.46

1.13

11.64

6.15

1.86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4.38

1.06

1.08

3

Đất chưa sử dụng

87.18

0.36

8.47

1.74

2.56

0.06

2.61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

418.41

473.75

540.16

769.03

497.87

663.10

1

Đất nông nghiệp

271.06

228.72

390.60

402.57

312.68

442.22

1.1

Đất trồng lúa

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146.56

58.40

264.52

258.32

153.90

286.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12.28

10.95

1.75

2.35

26.03

6.16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63.88

34.27

27.85

109.10

36.23

41.77

1.4

Đất rừng phòng hộ

42.06

97.33

6.53

24.97

1.5

Đất rừng đặc dụng

77.09

1.6

Đất rừng sản xuất

3.77

7.80

8.57

29.02

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6.27

24.01

11.59

16.34

42.54

106.01

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.37

2.14

2

Đất phi nông nghiệp

143.27

245.03

143.52

332.44

183.14

220.88

2.1

Đất quốc phòng

0.00

10.05

0.03

2.2

Đất an ninh

0.10

0.56

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

29.80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7.96

7.81

0.11

31.86

12.39

1.40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44.50

165.08

62.13

87.34

37.06

114.54

Đất giao thông

22.13

26.40

39.49

49.70

19.46

48.92

Đất thủy lợi

17.56

15.70

19.50

31.36

13.66

29.92

Đất công trình năng lượng

0.10

112.90

0.03

0.18

0.07

31.17

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.07

0.04

0.01

0.03

0.03

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.18

0.67

0.08

0.13

0.12

0.20

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.41

8.52

2.19

2.33

2.01

1.71

Đất cơ sở thể dục thể thao

3.09

0.70

3.34

1.55

1.74

Đất chợ

0.81

0.09

0.29

0.16

0.86

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3.89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.35

0.49

0.31

0.47

0.61

0.57

2.10

Đất ở tại nông thôn

27.29

40.84

36.45

54.07

38.27

54.52

2.11

Đất ở tại đô thị

0.15

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.60

0.18

0.64

0.54

0.43

0.49

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.08

0.11

0.00

0.07

0.16

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.04

0.05

0.18

18.00

0.10

0.20

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.54

2.32

3.13

5.04

3.25

6.56

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6.13

0.01

59.33

51.10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.93

0.14

0.22

0.75

0.47

0.22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.55

0.22

0.07

0.17

0.50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

56.69

9.89

39.18

43.84

34.10

39.15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.29

0.95

0.67

2.57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1.32

3

Đất chưa sử dụng

4.08

6.04

34.02

2.05

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

983.07

436.36

615.06

681.64

540.79

716.35

1

Đất nông nghiệp

788.61

248.82

410.05

447.33

411.94

314.18

1.1

Đất trồng lúa

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

404.71

160.17

232.79

301.84

246.73

167.10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.00

21.56

60.96

93.16

1.91

5.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57.44

39.24

68.20

32.89

44.01

56.45

1.4

Đất rừng phòng hộ

122.03

1.45

14.12

1.5

Đất rừng đặc dụng

96.50

1.42

84.87

1.6

Đất rừng sản xuất

53.96

1.95

11.00

65.07

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45.22

22.86

47.16

19.44

9.30

16.53

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.73

0.17

0.94

3.52

2

Đất phi nông nghiệp

189.11

187.54

205.01

234.31

128.86

398.96

2.1

Đất quốc phòng

0.13

18.02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

21.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.41

32.13

16.03

3.38

0.05

138.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

77.21

51.97

99.00

84.06

61.02

98.46

Đất giao thông

35.05

27.25

55.09

47.04

43.93

52.55

Đất thủy lợi

37.52

21.67

39.66

33.30

13.51

35.47

Đất công trình năng lượng

0.19

0.11

0.13

0.23

0.40

0.18

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.05

0.03

0.03

0.03

0.04

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.27

0.16

0.18

0.21

0.14

0.17

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2.96

1.81

1.53

1.23

1.62

6.51

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.98

0.73

1.77

1.37

0.93

1.76

Đất chợ

0.21

0.19

0.62

0.66

0.46

1.78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

16.44

3.20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.16

0.23

0.92

0.81

0.24

0.71

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.44

30.28

46.09

58.64

49.16

78.08

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.41

0.37

0.70

0.78

1.29

0.75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.50

0.01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.02

1.14

1.26

1.55

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

4.49

4.03

4.07

5.63

4.95

4.39

2.16

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21.70

0.10

0.75

1.75

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.41

0.46

1.05

0.45

0.42

0.49

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.39

0.04

0.16

0.17

0.03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

39.73

29.24

30.77

73.06

5.09

35.25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.44

0.56

4.61

5.31

1.72

0.41

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

5.36

3.20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

699.12

810.96

325.88

448.58

405.45

629.68

705.31

1

Đất nông nghiệp

491.61

558.11

181.84

182.45

260.30

424.26

428.34

1.1

Đất trồng lúa

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

225.33

431.41

119.78

133.17

188.21

321.02

307.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

85.29

14.13

0.63

0.57

19.51

50.45

0.34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121.45

48.36

42.59

15.96

37.43

37.67

66.17

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.02

45.97

13.49

1.5

Đất rừng đặc dụng

27.96

9.22

1.6

Đất rừng sản xuất

1.77

0.60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21.67

8.42

5.35

32.76

15.16

15.11

54.13

1.8

Đất nông nghiệp khác

0.12

2

Đất phi nông nghiệp

207.51

251.51

144.04

266.12

141.27

205.42

265.55

2.1

Đất quốc phòng

0.04

0.02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

98.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.81

2.32

8.77

7.99

1.05

0.20

2.76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

103.79

118.70

61.99

62.51

47.82

67.89

86.79

Đất giao thông

46.52

61.11

28.38

32.73

24.54

31.95

41.81

Đất thủy lợi

53.34

45.83

8.97

25.17

20.13

30.57

41.33

Đất công trình năng lượng

0.17

3.33

0.52

0.30

0.09

0.04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.02

0.38

0.03

0.02

0.04

0.02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.24

0.31

0.23

0.40

0.26

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1.96

5.84

3.79

2.28

1.93

1.75

2.10

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.45

2.08

17.54

1.61

0.88

2.90

1.00

Đất chợ

0.13

0.34

2.17

0.09

0.24

0.27

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.84

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.41

0.54

0.72

0.40

0.08

1.29

0.45

2.10

Đất ở tại nông thôn

62.99

76.27

44.95

43.39

53.68

61.67

63.85

2.11

Đất ở tại đô thị

10.00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.76

0.50

1.01

0.60

0.13

0.36

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.92

0.26

0.08

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.46

1.11

0.17

0.30

0.28

2.15

0.60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

6.11

6.55

3.72

1.56

2.98

5.94

7.01

2.16

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

0.57

2.90

0.23

3.38

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.43

0.44

0.52

0.54

0.31

0.10

0.32

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.42

0.58

0.31

0.23

0.19

0.43

0.54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

27.43

35.52

11.61

49.40

27.70

65.24

97.47

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.34

5.17

0.24

0.04

3.20

0.29

4.47

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0.92

3

Đất chưa sử dụng

1.33

3.88

11.42

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

Xã Lê Ninh

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

235.49

2.64

1.84

30.76

2.51

2.45

36.15

1.1

Đất trồng lúa

144.31

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

22.35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

144.22

2.63

0.73

13.78

2.51

2.45

24.55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.03

3.49

1.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.97

1.11

6.46

0.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

39.61

12.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

12.57

0.01

7.03

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

49.32

0.05

1.54

0.99

0.16

0.30

16.28

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.43

0.14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

29.41

0.01

0.52

0.79

0.10

0.30

7.41

Đất giao thông

16.07

0.01

0.04

0.49

0.08

0.17

4.48

Đất thủy lợi

10.72

0.01

0.30

0.02

0.13

2.82

Đất công trình năng lượng

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0.11

0.11

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.78

0.47

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.52

Đất chợ

0.20

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

13.20

8.00

2.5

Đất ở tại đô thị

0.99

0.01

0.63

0.20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.62

0.32

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.03

0.03

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

0.01

0.01

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.15

0.001

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.42

0.07

0.35

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.25

0.23

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.74

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.07

0.06

0.14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

2.10

40.97

1.44

3.51

0.75

3.82

1.1

Đất trồng lúa

2.10

16.06

0.74

3.51

0.34

3.82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.15

18.01

0.74

3.51

0.25

3.82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.02

0.52

0.41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.53

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

15.78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3.58

0.15

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.62

4.82

0.09

0.03

0.40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.18

Đất giao thông

0.04

2.17

0.02

0.03

0.24

Đất thủy lợi

0.03

2.47

0.16

Đất công trình năng lượng

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục

0.22

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.18

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

5.20

0.35

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.30

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.15

0.30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.18

0.37

0.07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

0.56

2.15

8.08

1.23

3.61

24.42

1.1

Đất trồng lúa

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.16

2.15

6.65

0.71

3.06

12.51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

0.12

0.04

0.32

0.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

0.99

0.26

0.16

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

0.03

11.80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0.31

0.22

0.04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.004

0.09

0.10

0.13

0.10

0.30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.004

0.09

0.10

0.10

0.10

0.30

Đất giao thông

0.08

0.07

0.03

0.06

0.19

Đất thủy lợi

0.004

0.01

0.01

0.02

0.04

0.11

Đất công trình năng lượng

0.02

Đất CT bưu chính viễn thông

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục

0.05

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.02

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

0.99

1.50

16.69

40.30

2.01

3.12

1.91

1.1

Đất trồng lúa

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.19

11.24

29.00

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.51

0.17

0.01

0.50

0.40

0.02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.15

0.14

5.10

10.23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.33

0.34

0.57

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0.17

0.11

5.98

10.01

0.25

0.33

0.32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.12

0.17

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0.05

0.02

5.95

7.58

0.05

0.25

0.15

Đất giao thông

0.02

3.41

4.36

0.0 1

0.01

0.09

Đất thủy lợi

1.25

3.22

0.04

0.02

0.06

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0.04

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.05

1.29

0.18

Đất chợ

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.4

Đất ở tại nông thôn

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.7

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1.80

0.05

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.02

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0.04

0.50

0.20

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.09

0.11

0.04

c) Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kinh Môn

Thị trấn Minh Tân

Thị trấn Phú Thứ

Xã Bạch Đằng

Xã Thất Hùng

(1)

(2)

(3)=(4)+...(28)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

354.54

6.41

3.16

31.76

10.47

3.14

1.1

Đất trồng lúa

151.49

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151.40

2.63

0.73

13.78

2.51

3.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18.65

0.16

4.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

36.10

3.20

2.43

6.46

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

108.45

7.96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13.99

0.42

7.03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.34

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5.28

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12.99

0.03

0.88

0.46

0.11

0.13

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

Xã Phúc Thành

Xã Thái Sơn

Xã Duy Tân

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

48.15

2.10

42.93

1.44

39.27

1.1

Đất trồng lúa

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.35

2.10

18.02

0.74

7.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.29

0.02

0.52

1.37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.51

5.53

0.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

25.86

1.5

Đất rừng sản xuất

24.00

15.78

4.56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.58

0.15

0.04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1.04

3.17

0.07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Dân

Xã Quang Trung

Xã Hiệp Hòa

Xã Phạm Mệnh

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45.07

2.07

0.56

10.51

8.08

1.1

Đất trồng lúa

0.34

1.96

0.16

2.15

6.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.25

1.96

0.16

2.15

6.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.41

0.11

7.51

0.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.29

0.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

44.32

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.11

0.85

0.31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.95

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.95

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.15

0.05

0.09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã An Sinh

Xã Hiệp Sơn

Xã Thượng Quận

Xã An Phụ

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.23

3.65

25.69

1.37

1.50

1.1

Đất trồng lúa

0.71

3.11

13.16

1.19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0.71

3.11

13.16

1.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.04

0.32

0.11

0.89

0.17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.26

0.16

0.62

0.15

0.14

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

0.03

11.80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.22

0.04

0.33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3.33

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

0.06

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0.10

0.14

0.12

0.09

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp An

Xã Long Xuyên

Xã Thái Thịnh

Xã Hiến Thành

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.69

42.08

2.01

3.32

1.91

1.1

Đất trồng lúa

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.24

30.78

1.61

3.11

1.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.01

0.50

0.40

0.22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.10

10.23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0.34

0.57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5.65

0.11

0.05

0.25

0.29

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập, UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.