Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.197

5,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.465,70

6,52

1.765

29

1.736

4,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

625,13

1,65

743

0

743

1,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.396,67

11,63

6.385

0

6.385

16,89

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,09

0,03

133

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.996,81

13,22

6.830

27

6.803

18,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,90

0,02

94

0

94

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

0,02

12

3

14

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

160

2

158

0,42

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

96

36

60

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,66

0,11

246

1

247

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,69

0,09

107

10

97

0,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.240,04

5,93

Content:
2.197

5,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.465,70

6,52

1.765

29

1.736

4,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

625,13

1,65

743

0

743

1,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.396,67

11,63

6.385

0

6.385

16,89

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,09

0,03

133

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.996,81

13,22

6.830

27

6.803

18,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,90

0,02

94

0

94

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

0,02

12

3

14

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

160

2

158

0,42

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

96

36

60

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,66

0,11

246

1

247

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,69

0,09

107

10

97

0,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.240,04

5,93