Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quy định bảo vệ kết cấu giao thông đường bộ Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quy định bảo vệ kết cấu giao thông đường bộ Bình Dương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, như sau:
...
2. Đường xã:
a) Đối với các tuyến đường xã đã có quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ vào cấp hạng quy hoạch để xác định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có bề rộng tính từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) ra mỗi bên là:
- 15 m (mười lăm mét) đối với đường cấp III (bao gồm: 02m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 13m là hành lang an toàn đường bộ);
- 10 m (mười mét) đối với đường cấp IV, cấp V (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 09m là hành lang an toàn đường bộ);
- 5 m (năm mét) đối với đường dưới cấp V (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 04m là hành lang an toàn đường bộ).
b) Đối với các tuyến đường xã chưa được đề cập trong quy hoạch, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tính từ tim đường bằng phân nửa (½) bề rộng thân đường (bề rộng thân đường bao gồm nền đường tính cả mái taluy và mương dọc) + 5 mét (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 04m là hành lang an toàn đường bộ).

Content:
Đường xã:
a) Đối với các tuyến đường xã đã có quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ vào cấp hạng quy hoạch để xác định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có bề rộng tính từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) ra mỗi bên là:
- 15 m (mười lăm mét) đối với đường cấp III (bao gồm: 02m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 13m là hành lang an toàn đường bộ);
- 10 m (mười mét) đối với đường cấp IV, cấp V (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 09m là hành lang an toàn đường bộ);
- 5 m (năm mét) đối với đường dưới cấp V (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 04m là hành lang an toàn đường bộ).
b) Đối với các tuyến đường xã chưa được đề cập trong quy hoạch, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tính từ tim đường bằng phân nửa (½) bề rộng thân đường (bề rộng thân đường bao gồm nền đường tính cả mái taluy và mương dọc) + 5 mét (bao gồm: 01m là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ; 04m là hành lang an toàn đường bộ).