Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3205/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3205/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3205/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3205/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3205/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3205/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3205/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Tân Phú Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú (lần 2) tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.311,51

3.312,60

1,09

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

107,02

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.473,54

1.465,66

-7,88

1.8

Đất nông nghiệp khác

154,34

157,39

3,05

2

Đất phi nông nghiệp

5.391,79

5.452,72

60,93

2.1

Đất quốc phòng

40,86

40,86

-

2.2

Đất an ninh

5,14

5,14

-

2.3

Đất khu công nghiệp

49,06

49,06

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

78,51

83,79

5,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,45

24,20

2,75

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.107,56

2.130,15

22,59

- Đất giao thông

907,97

905,80

-2,17

- Đất thủy lợi

919,17

944,58

25,41

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,79

21,79

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

7,27

7,46

0,19

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,04

78,91

-0,13

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

11,13

10,10

-1,03

- Đất công trình năng lượng

2,37

2,82

0,45

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,91

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

7,41

-

- Đất cơ sở tôn giáo

65,93

65,80

-0,13

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,38

79,38

-

- Đất chợ

5,19

5,19

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,11

9,06

-0,05

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

4,65

0,94

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.172,87

1.195,44

22,57

2.10

Đất ở tại đô thị

114,97

121,82

6,85

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,71

11,71

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,64

8,64

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,79

2,79

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,30

1.217,30

-

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

540,51

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

7,60

7,60

-

3

Đất chưa sử dụng

3,08

3,08

-

*

Đất đô thị

809.63

809.63

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

61,59

85,40

23,81

1.1

Đất trồng lúa

6,46

15,02

8,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,09

1,15

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,83

32,26

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,84

32,40

6,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,96

0,97

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

0,36

4,09

3,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,13

0,65

0,52

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,01

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,23

17,22

3,99

2.1

Đất khu công nghiệp

0,05

0,05

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

0,13

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

4,02

7,29

3,27

- Đất giao thông

1,29

3,44

2,15

- Đất thủy lợi

0,55

0,55

-

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,13

0,13

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

0,04

0,04

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,09

2,10

1,01

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

0,53

0,61

0,08

- Đất cơ sở tôn giáo

0,03

0,06

0,03

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,36

0,36

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,02

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

3,74

4,39

0,65

2.6

Đất ở tại đô thị

4,04

4,04

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,28

0,31

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

0,73

0,77

0,04

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,22

0,22

-

3

Đất chưa sử dụng

0,14

0,31

0,17

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

79,66

137,46

57,80

1.1

Đất trồng lúa

8,24

14,35

6,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,77

9,91

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,25

26,92

8,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,39

85,33

35,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,14

0,14

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,38

1,38

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,80

0,80

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,37

8,45

7,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,74

2,27

-3,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,65

2,27

-2,38

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1,09

-

-1,09

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,28

0,31

0,03

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 886/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

79,66

137,46

57,80

1.1

Đất trồng lúa

8,24

14,35

6,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,77

9,91

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,25

26,92

8,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,39

85,33

35,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,14

0,14

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,38

1,38

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,80

0,80

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,37

8,45

7,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,74

2,27

-3,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,65

2,27

-2,38

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1,09

-

-1,09

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,28

0,31

0,03

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).