Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4479/QĐ-UBND Quy hoạch chung khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4479/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4479/QĐ-UBND Quy hoạch chung khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung tỷ lệ 1/10.000 khu vực công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19 tỉnh Bình Định đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.682

100

(*) Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường: Là các khu vực dân cư hiện hữu ổn định, cung cấp dịch vụ, nhân lực, giữ ổn định các khu vực núi rừng, đất sản xuất nông nghiệp để đảm bảo bảo kiểm soát môi trường, phát triển bền vững toàn không gian quy hoạch phía Nam Quốc lộ 19.
b. Tiểu khu số 2: Tại xã Tây Giang, huyện Tây Sơn.
- Tính chất: Là khu vực có tiềm năng, dự trữ phát triển công nghiệp.
- Chức năng: Quỹ đất phát triển công nghiệp và quỹ đất khác có chức năng giữ ổn định và hỗ trợ phát triển công nghiệp.
- Ưu tiên phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế tạo, công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch thân thiện môi trường, công nghiệp sử dụng lao động địa phương như da giày, may mặc...
Bảng quy hoạch sử dụng đất

Stt

Hạng mục

Tiểu khu 2

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

280

57,7

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

280

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

0

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường

205

42,3

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

29,2

2

Đất Nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

132,5

3

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

23,4

4

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

19,9

Tổng cộng

485

100

4. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất toàn khu

Stt

Hạng mục

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

2.316

44,8

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

1.832

35,5

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

484

9,4

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường

2.851

55,2

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

1.341

2

Đất nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

1.034

3

Công trình công cộng nông thôn và khu dịch vụ tập trung

25

4

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

140,7

5

Đất an ninh quốc phòng

96,3

6

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

214

Tổng cộng

Content:
4.682

100

(*) Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường: Là các khu vực dân cư hiện hữu ổn định, cung cấp dịch vụ, nhân lực, giữ ổn định các khu vực núi rừng, đất sản xuất nông nghiệp để đảm bảo bảo kiểm soát môi trường, phát triển bền vững toàn không gian quy hoạch phía Nam Quốc lộ 19.
b. Tiểu khu số 2: Tại xã Tây Giang, huyện Tây Sơn.
- Tính chất: Là khu vực có tiềm năng, dự trữ phát triển công nghiệp.
- Chức năng: Quỹ đất phát triển công nghiệp và quỹ đất khác có chức năng giữ ổn định và hỗ trợ phát triển công nghiệp.
- Ưu tiên phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế tạo, công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch thân thiện môi trường, công nghiệp sử dụng lao động địa phương như da giày, may mặc...
Bảng quy hoạch sử dụng đất

Stt

Hạng mục

Tiểu khu 2

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

280

57,7

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

280

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

0

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường

205

42,3

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

29,2

2

Đất Nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

132,5

3

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

23,4

4

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

19,9

Tổng cộng

485

100

Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất toàn khu

Stt

Hạng mục

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Quỹ đất công nghiệp

2.316

44,8

1

Quỹ đất công nghiệp phát triển mới

1.832

35,5

2

Quỹ đất công nghiệp hiện hữu

484

9,4

B

Khu vực lân cận giữ ổn định sản xuất công nghiệp và môi trường

2.851

55,2

1

Khu phát triển nông thôn, dân cư dịch vụ, tái định cư

1.341

2

Đất nông nghiệp (lúa + rừng + nông nghiệp khác...)

1.034

3

Công trình công cộng nông thôn và khu dịch vụ tập trung

25

4

Sông suối, mặt nước chuyên dùng, cây xanh cảnh quan, hành lang thoát lũ…

140,7

5

Đất an ninh quốc phòng

96,3

6

Đất giao thông trục chính, đối ngoại, truyền tải điện và hành lang đường cao tốc..

214

Tổng cộng