Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 2009/QĐ-UBND năm 2012 hỗ trợ lãi suất đầu tư phát triển sản xuất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/08/2012", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/08/2012", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/08/2012", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/08/2012", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "13/08/2012", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 2009/QĐ-UBND năm 2012 hỗ trợ lãi suất đầu tư phát triển sản xuất

Điều 4. Hạn mức, mức lãi suất và thời gian hỗ trợ
1. Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: Mỗi tổ chức, cá nhân vay vốn được hỗ trợ theo nhiều phương án, dự án sản xuất kinh doanh khác nhau; mỗi dự án, phương án sản xuất kinh doanh được hỗ trợ lãi suất có mức dư nợ tối thiểu là 50 (năm mươi) triệu đồng nhưng tổng mức dư nợ của các phương án, dự án sản xuất kinh doanh của tổ chức, cá nhân vay vốn tại thời điểm xét hỗ trợ lãi suất trên địa bàn 1 Huyện, Thị xã, Thành phố không quá 5.000 (năm ngàn) triệu đồng.

Content:
Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: Mỗi tổ chức, cá nhân vay vốn được hỗ trợ theo nhiều phương án, dự án sản xuất kinh doanh khác nhau; mỗi dự án, phương án sản xuất kinh doanh được hỗ trợ lãi suất có mức dư nợ tối thiểu là 50 (năm mươi) triệu đồng nhưng tổng mức dư nợ của các phương án, dự án sản xuất kinh doanh của tổ chức, cá nhân vay vốn tại thời điểm xét hỗ trợ lãi suất trên địa bàn 1 Huyện, Thị xã, Thành phố không quá 5.000 (năm ngàn) triệu đồng.