Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 762/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Phát Diệm tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "01/06/2018", "sign_number": "762/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "01/06/2018", "sign_number": "762/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "01/06/2018", "sign_number": "762/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "01/06/2018", "sign_number": "762/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "01/06/2018", "sign_number": "762/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 762/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Phát Diệm tỉnh Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
3.1. Đối với tuyến đường Phát Diệm
...
d) Đoạn từ Km 1+990 ÷ Km 3+220:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (4m +7m + 0.5m)x2 +B(sông tb 8m) = (23m + B(sông tb =8m))- (Trong đó: B(vỉa hè) = 4m; B(mặt đường)= 7m; B(lan can) = 0,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(4,5m+7m)x2 + B(sông) = 23m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè mỗi bên)= 4,5m; B(mặt đường) = 7m; đua lan can ra phía sông B(lan can) =0,5m; B(sông) trung bình từ 3m đến 15m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (6m+9m+6m)x2 +B(sông) = 42m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 6m; B(mặt đường) = 9m; B(vỉa hè giáp sông) = 6m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5,5m+10,5m+5m)x2 + B(sông) = 42m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 5,5m; B (mặt đường) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m; B(sông) trung bình từ 9m đến 11m).
3.2. Đối với tuyến đường Lưu Phương
a) Đoạn từ Km 0+00 Km 0+980:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (6m+12m+10m)x2 + B(sông tb 15m)= (56m+B(sông tb 15m)). (Trong đó: B(vỉa hè)= 6m; B(mặt đường)= 12m; B(vỉa hè giáp sông)= 10m.
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(10m +12m +6m)x2 + B(sông tb 15m)= (56m + B(sông tb 15m)). (Trong đó: B(vỉa hè) = 10m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) 6m.
b) Đoạn từ Km 0+980 ÷ Km 1+300:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B=(5m+14m +5m)x2+B(sông tb 15m)= (48m + B(sông tb 15m))- (Trong đó: B(vỉa hè)= 5m; B(mặt đường)=14m; B(vỉa hè giáp sông)= 5m).
- Mặt cắt đề nghị điều chỉnh: B=(6m +12m +6m)x2 + B(sông)= 48m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 6m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) = 6m; B(sông) trung bình từ 10m đến 14m).
c) Đoạn từ Km 1+300÷ Km 1+990:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B= (4m+7m+1,5m)x2 +B(sông tb 15m)= 25m + B(sông). (Trong đó B(vỉa hè)= 4m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)=1,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: (4,5m+7m+1,0m)x2 +B(sông tb 15m) = 25m + B(sông). (Trong đó B(vỉa hè)= 4,5m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)= 1,0m).
d) Đoạn từ Km 1+990 ÷ Km 3+220:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (4m+7m+2,5m)x2 + B(sông tb 8m)= (27m + B(sông)). (Trong đó: B(vỉa hè)= 4m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)= 2,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5,5m+7m+1m)x2 + B(sông)=27m + B(sông)- (Trong đó: B(vỉa hè)= 5,5m; B(mặt đường) =7m; B(vỉa hè giáp sông)= 1m; B(sông) trung bình từ 3m đến 14m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3m)x2 +B(sông) = 44m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 5m; B(mặt đường)= 14m; B(vỉa hè giáp sông) = 3m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5m+12m+5m)x2 + B(sông)= 44m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 5m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m; B(sông) trung bình từ 10m đến 14m).
3.Đối với tuyến đường Tân Thành
a) Đoạn từ Km0+00 ÷ Km0+980:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B =(6m+12.5m+6m) = 24.5m. (Trong đó: B(vỉa hè)= 6m; B(mặt đường)= 12.5m; B(vỉa hè giáp sông)=6m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (9m+10,5m+5m) = 24.5m. (Trong đó: B(vỉa hè)= 9m; B(mặt đường)= 10,5m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m).
b) Đoạn từ Km 0+980 ÷ Km1+300:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3,5m) +B(sông) + (1,5m+10,5m+4m) = 38,5m + B(sông). (Trong đó: B(Vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái) =14m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) =3,5m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) =1,5m; B(mặt đường bên phải) = 10,5m; B(vỉa hè bên phải) =4m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (7m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+10,5m+4,5m) = 38,5m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 7m; B(mặt đường bên trái) =10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 10,5m; B(vỉa hè bên phải)= 4,5m; B(sông) trung bình từ 22m đến 24m).
c) Đoạn từ Km1+300 đến Km1+990:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3,5m) +B(sông) + (1,5m+6m+3m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái)= 14m; B (vỉa hè giáp sông bên trái) =3,5m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) =1,5m; B(mặt đường bên phải) =6m; B(vỉa hè bên phải) =3m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (7m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+7m+2,5m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 7m; B(mặt đường bên trái) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải)= 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải)=2,5m; B(sông) trung bình từ 19m đến 25m).
d) Đoạn từ Km1+990 đến Km3+220:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (3m+4m+1m)x2 + B(sông tb 4m) 16m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 3m; B(mặt đường)= 4m; B(vỉa hè giáp sông)= 1m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m+6m)x2 + B(sông)=16m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 2m; B(mặt đường)= 6m; đua lan can ra phía sông B(lan can) =0,5m; B(sông) trung bình từ 2m đến 7m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+2m) +B(sông tb 4m) + (1m+7m+4m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái)= 14m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 2m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải)= 4m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (6,5m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+7m+4m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 6,5m; B(mặt đường bên trái) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải) =4m; B(sông) trung bình từ 9m đến 10m).
(Sơ đồ và mặt cắt các tuyến đường điều chỉnh theo hồ sơ trình duyệt)

Content:
Đoạn từ Km 1+990 ÷ Km 3+220:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (4m +7m + 0.5m)x2 +B(sông tb 8m) = (23m + B(sông tb =8m))- (Trong đó: B(vỉa hè) = 4m; B(mặt đường)= 7m; B(lan can) = 0,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(4,5m+7m)x2 + B(sông) = 23m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè mỗi bên)= 4,5m; B(mặt đường) = 7m; đua lan can ra phía sông B(lan can) =0,5m; B(sông) trung bình từ 3m đến 15m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (6m+9m+6m)x2 +B(sông) = 42m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 6m; B(mặt đường) = 9m; B(vỉa hè giáp sông) = 6m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5,5m+10,5m+5m)x2 + B(sông) = 42m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 5,5m; B (mặt đường) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m; B(sông) trung bình từ 9m đến 11m).
3.2. Đối với tuyến đường Lưu Phương
a) Đoạn từ Km 0+00 Km 0+980:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (6m+12m+10m)x2 + B(sông tb 15m)= (56m+B(sông tb 15m)). (Trong đó: B(vỉa hè)= 6m; B(mặt đường)= 12m; B(vỉa hè giáp sông)= 10m.
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(10m +12m +6m)x2 + B(sông tb 15m)= (56m + B(sông tb 15m)). (Trong đó: B(vỉa hè) = 10m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) 6m.
b) Đoạn từ Km 0+980 ÷ Km 1+300:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B=(5m+14m +5m)x2+B(sông tb 15m)= (48m + B(sông tb 15m))- (Trong đó: B(vỉa hè)= 5m; B(mặt đường)=14m; B(vỉa hè giáp sông)= 5m).
- Mặt cắt đề nghị điều chỉnh: B=(6m +12m +6m)x2 + B(sông)= 48m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 6m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) = 6m; B(sông) trung bình từ 10m đến 14m).
c) Đoạn từ Km 1+300÷ Km 1+990:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B= (4m+7m+1,5m)x2 +B(sông tb 15m)= 25m + B(sông). (Trong đó B(vỉa hè)= 4m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)=1,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: (4,5m+7m+1,0m)x2 +B(sông tb 15m) = 25m + B(sông). (Trong đó B(vỉa hè)= 4,5m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)= 1,0m).
Đoạn từ Km 1+990 ÷ Km 3+220:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (4m+7m+2,5m)x2 + B(sông tb 8m)= (27m + B(sông)). (Trong đó: B(vỉa hè)= 4m; B(mặt đường)= 7m; B(vỉa hè giáp sông)= 2,5m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5,5m+7m+1m)x2 + B(sông)=27m + B(sông)- (Trong đó: B(vỉa hè)= 5,5m; B(mặt đường) =7m; B(vỉa hè giáp sông)= 1m; B(sông) trung bình từ 3m đến 14m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3m)x2 +B(sông) = 44m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè) = 5m; B(mặt đường)= 14m; B(vỉa hè giáp sông) = 3m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(5m+12m+5m)x2 + B(sông)= 44m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 5m; B(mặt đường) = 12m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m; B(sông) trung bình từ 10m đến 14m).
3.Đối với tuyến đường Tân Thành
a) Đoạn từ Km0+00 ÷ Km0+980:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B =(6m+12.5m+6m) = 24.5m. (Trong đó: B(vỉa hè)= 6m; B(mặt đường)= 12.5m; B(vỉa hè giáp sông)=6m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (9m+10,5m+5m) = 24.5m. (Trong đó: B(vỉa hè)= 9m; B(mặt đường)= 10,5m; B(vỉa hè giáp sông) = 5m).
b) Đoạn từ Km 0+980 ÷ Km1+300:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3,5m) +B(sông) + (1,5m+10,5m+4m) = 38,5m + B(sông). (Trong đó: B(Vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái) =14m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) =3,5m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) =1,5m; B(mặt đường bên phải) = 10,5m; B(vỉa hè bên phải) =4m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (7m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+10,5m+4,5m) = 38,5m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 7m; B(mặt đường bên trái) =10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 10,5m; B(vỉa hè bên phải)= 4,5m; B(sông) trung bình từ 22m đến 24m).
c) Đoạn từ Km1+300 đến Km1+990:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+3,5m) +B(sông) + (1,5m+6m+3m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái)= 14m; B (vỉa hè giáp sông bên trái) =3,5m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) =1,5m; B(mặt đường bên phải) =6m; B(vỉa hè bên phải) =3m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (7m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+7m+2,5m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 7m; B(mặt đường bên trái) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải)= 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải)=2,5m; B(sông) trung bình từ 19m đến 25m).
Đoạn từ Km1+990 đến Km3+220:
- Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt: B = (3m+4m+1m)x2 + B(sông tb 4m) 16m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 3m; B(mặt đường)= 4m; B(vỉa hè giáp sông)= 1m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m+6m)x2 + B(sông)=16m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè)= 2m; B(mặt đường)= 6m; đua lan can ra phía sông B(lan can) =0,5m; B(sông) trung bình từ 2m đến 7m).
e) Đoạn từ Km3+220 đến Km4+530:
- Mặt cắt quy hoạch đã được phê duyệt: B= (5m+14m+2m) +B(sông tb 4m) + (1m+7m+4m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 5m; B(mặt đường bên trái)= 14m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 2m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải)= 4m).
- Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B = (6,5m+10,5m+5m+B(sông) + 1m+7m+4m) = 33m + B(sông). (Trong đó: B(vỉa hè bên trái) = 6,5m; B(mặt đường bên trái) = 10,5m; B(vỉa hè giáp sông bên trái) = 5,0m; B(vỉa hè giáp sông bên phải) = 1,0m; B(mặt đường bên phải) = 7m; B(vỉa hè bên phải) =4m; B(sông) trung bình từ 9m đến 10m).
(Sơ đồ và mặt cắt các tuyến đường điều chỉnh theo hồ sơ trình duyệt)