Document: Điều 1 Quyết định 1970/QĐ-BNN-KL công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2005

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "1970/QĐ-BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "1970/QĐ-BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "1970/QĐ-BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "1970/QĐ-BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "1970/QĐ-BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1970/QĐ-BNN-KL công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2005 có nội dung như sau:

Điều 1. : Công bố số liệu diện tích rừng có đến 31/12/2005 trong toàn quốc như sau:

Loại đất loại rừng

Diện tích (ha)

Phân theo chức năng sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

. Đất có rừng

12.616.700

1.929.304

6.199.682

4.487.714

1. Rừng tự nhiên

10.283.173

1.849.049

5.328.450

3.105.674

2. Rừng trồng

2.333.526

80.255

871.232

1.382.040

Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 37%
Chi tiết hiện trạng rừng của địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) theo các biểu đính kèm.

Content:
Điều 1. : Công bố số liệu diện tích rừng có đến 31/12/2005 trong toàn quốc như sau:

Loại đất loại rừng

Diện tích (ha)

Phân theo chức năng sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

. Đất có rừng

12.616.700

1.929.304

6.199.682

4.487.714

1. Rừng tự nhiên

10.283.173

1.849.049

5.328.450

3.105.674

2. Rừng trồng

2.333.526

80.255

871.232

1.382.040

Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 37%
Chi tiết hiện trạng rừng của địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) theo các biểu đính kèm.