Document: Điều 2 Quyết định 126/2001/QĐ-TCBĐ giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "26/02/2001", "sign_number": "126/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "26/02/2001", "sign_number": "126/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "26/02/2001", "sign_number": "126/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "26/02/2001", "sign_number": "126/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "26/02/2001", "sign_number": "126/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Trần Ngọc Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 126/2001/QĐ-TCBĐ giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1 trước ngày 31/7/2001.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1 trước ngày 31/7/2001.