Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến năm 2020 sử dụng đất 2011-2015 Cao Thượng Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến năm 2020 sử dụng đất 2011-2015 Cao Thượng Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,94

4,22

4,88

1,54

6,42

1,48

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,38

0,32

0,38

-0,38

-0,38

2.3

Đất an ninh

CAN

0,21

0,18

0,21

-0,21

-0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

0,77

0,66

0,77

-0,77

-0,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,69

2,30

14,54

-6,85

7,69

5,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

2,90

2,90

2,90

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,20

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,62

0,53

0,62

0,62

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,90

4,18

5,61

5,61

0,71

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

50,64

43,21

67,16

20,84

88,00

37,36

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,81

3,57

4,64

7,48

12,12

10,31

Đất cơ sở y tế

DYT

3,31

6,54

5,88

-1,67

4,21

0,90

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,38

10,62

6,28

0,24

6,52

1,14

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,08

8,06

5,09

5,09

1,01

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

ODT

51,80

44,20

76,07

-10,94

65,13

13,33

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Đất chưa sử dụng còn lại

0,12

0,05

0,12

0,12

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

248,89

100,00

248,89

248,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NN/PNN

59,42

16,60

42,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,17

15,32

29,85

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,75

0,15

0,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,22

1,00

8,22

1.5

Đất trừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,23

3,23

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,05

0,13

0,92

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000 do Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên xác lập ngày 09/01/2014.

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,94

4,22

4,88

1,54

6,42

1,48

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,38

0,32

0,38

-0,38

-0,38

2.3

Đất an ninh

CAN

0,21

0,18

0,21

-0,21

-0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

0,77

0,66

0,77

-0,77

-0,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,69

2,30

14,54

-6,85

7,69

5,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

2,90

2,90

2,90

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,20

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,62

0,53

0,62

0,62

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,90

4,18

5,61

5,61

0,71

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

50,64

43,21

67,16

20,84

88,00

37,36

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,81

3,57

4,64

7,48

12,12

10,31

Đất cơ sở y tế

DYT

3,31

6,54

5,88

-1,67

4,21

0,90

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,38

10,62

6,28

0,24

6,52

1,14

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,08

8,06

5,09

5,09

1,01

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

ODT

51,80

44,20

76,07

-10,94

65,13

13,33

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Đất chưa sử dụng còn lại

0,12

0,05

0,12

0,12

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

248,89

100,00

248,89

248,89

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NN/PNN

59,42

16,60

42,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,17

15,32

29,85

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,75

0,15

0,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,22

1,00

8,22

1.5

Đất trừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,23

3,23

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,05

0,13

0,92

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000 do Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên xác lập ngày 09/01/2014.