Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

352,24

2,02

323,97

2.2

Đất an ninh

CAN

11,46

2,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,35

0,55

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,72

32,29

0,22

0,02

0,49

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.392,88

109,18

95,43

46,60

194,72

77,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,39

0,21

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,34

0,20

0,30

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.766,60

37,43

25,09

54,19

24,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,86

85,86

215

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,80

5,69

0,30

0,42

0,41

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,11

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

0,40

0,15

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.397,01

28,85

26,61

5,11

40,06

17,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,29

0,25

1,48

0,28

2,10

0,85

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

58,38

3,89

0,95

0,32

2,01

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

61,33

2,16

6,60

1,03

5,07

1,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.336,98

15,74

24,34

21,42

29,07

30,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

572,48

11,46

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,64

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.537,52

21,56

15,69

6,90

31,57

30,23

4

Đất đô thị *

KDT

655,48

655,48

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

1.182,39

1.062,15

751,73

656,62

380,70

355,81

480,63

733,35

1.654,85

16.079,08

9.320,67

287,71

318,30

224,98

192,43

156,36

193,31

244,11

149,04

148,45

281,54

118,58

221,45

245,71

87,08

192,43

156,36

193,31

244,11

75,97

148,45

200,71

90,60

150,31

204,42

137,44

169,01

95,05

106,73

152,38

84,68

78,27

225,07

308,55

116,94

182,56

173,15

161,89

21,34

47,20

73,17

101,13

63,88

2.943,23

431,83

4.560,64

4.803,20

600,40

335,41

204,47

119,84

104,09

1,96

398,50

1.351,22

7.958,93

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

352,24

2,02

323,97

2.2

Đất an ninh

CAN

11,46

2,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,35

0,55

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,72

32,29

0,22

0,02

0,49

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.392,88

109,18

95,43

46,60

194,72

77,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,39

0,21

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,34

0,20

0,30

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.766,60

37,43

25,09

54,19

24,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,86

85,86

215

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,80

5,69

0,30

0,42

0,41

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,11

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

0,40

0,15

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.397,01

28,85

26,61

5,11

40,06

17,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,29

0,25

1,48

0,28

2,10

0,85

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

58,38

3,89

0,95

0,32

2,01

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

61,33

2,16

6,60

1,03

5,07

1,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.336,98

15,74

24,34

21,42

29,07

30,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

572,48

11,46

1,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,64

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.537,52

21,56

15,69

6,90

31,57

30,23

4

Đất đô thị *

KDT

655,48

655,48

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Ngọc

Xã Cát Văn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Văn

Xã Đồng Văn

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Đức

Xã Hạnh Lâm

1.182,39

1.062,15

751,73

656,62

380,70

355,81

480,63

733,35

1.654,85

16.079,08

9.320,67

287,71

318,30

224,98

192,43

156,36

193,31

244,11

149,04

148,45

281,54

118,58

221,45

245,71

87,08

192,43

156,36

193,31

244,11

75,97

148,45

200,71

90,60

150,31

204,42

137,44

169,01

95,05

106,73

152,38

84,68

78,27

225,07

308,55

116,94

182,56

173,15

161,89

21,34

47,20

73,17

101,13

63,88

2.943,23

431,83

4.560,64

4.803,20

600,40

335,41

204,47

119,84

104,09

1,96

398,50

1.351,22

7.958,93