Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2017 sắp xếp hệ thống bãi tập kết vật liệu xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "3354/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3354/QĐ-UBND 2017 sắp xếp hệ thống bãi tập kết vật liệu xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sắp xếp hệ thống bến, bãi tập kết vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, với các nội dung sau:
...
3. Nội dung quy hoạch: Quy hoạch sắp xếp hệ thống bến, bãi tập kết vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 có 38 vị trí, cụ thể:

Stt

Vị trí quy hoạch

Tọa độ, lý trình quy hoạch

Số ký hiệu trên bản đồ

Bến thủy nội địa

Bãi tập kết

Diện tích (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

THÀNH PHỐ HỘI AN: 02 vị trí

1

Thôn Thanh Nhì, xã Cẩm Thanh

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 564.506;
Y = 1.755.740;

200

HA01

2

Thôn Thanh Nhứt, xã Cẩm Thanh

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 565.218;
Y = 1.755.568;

1.000

HA02

HUYỆN NÔNG SƠN: 01 vị trí

1

Thôn Trung Phước 2, xã Quế Trung

Bờ phải sông Thu Bồn

X = 533.139;
Y = 1.739.439;

800

NS01

HUYỆN DUY XUYÊN: 10 vị trí

1

Xã Duy Hòa, huyện Duy Xuyên

Km 42+100 đến Km42+120, bờ phải sông Thu Bồn

X = 538.030;
Y = 1.751.274;

1.000

DX01

2

Xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên

Km 17+320 đến Km 17+350, bờ phải sông Thu Bồn

X = 556.176;
Y = 1.754.067;

1.100

DX02

3

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+707 đến Km 02+737, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.203;
Y = 1.754.483;

2.300

DX03

4

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+450 đến Km 02+520, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.480;
Y = 1.754.597;

800

DX04

5

Xã Duy Vinh, huyện Duy Xuyên

Bờ trái sông Duy Vinh

X = 561.431;
Y = 1.753.266;

500

DX05

6

Xã Duy Vinh, huyện Duy Xuyên

Bờ trái sông Duy Vinh

X = 561.533;
Y = 1.753.104;

500

DX06

7

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+520 đến Km 02+550, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.391;
Y = 1.754.141;

900

DX07

8

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+650 đến Km 02+700, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.230;
Y = 1.754.527;

1.300

DX08

9

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Bờ phải nhánh sông Thu Bồn

X = 564.604;
Y = 1.752.734;

7.000

DX09

10

Xã Duy Tân, huyện Duy Xuyên

Bờ phải sông Thu Bồn

X = 534.036;
Y = 1.748.221;

600

DX10

HUYỆN ĐẠI LỘC: 18 vị trí

1

Xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc

Km08+470 đến Km08+500; bờ trái sông Yên

X = 540.796;
Y = 1.760.163

600

ĐL01

2

Xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc

Km00+250 đến Km00+280, bờ trái khe Bầu Vàng, sông Yên

X = 540.614;
Y = 1.759.858

600

ĐL02

3

Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km01+905 đến Km01+935, bờ phải sông Yên

X = 538.709;
Y = 1.757.517

500

ĐL03

4

Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km01+855 đến Km01+885, bờ phải sông Vu Gia

X = 538.708;
Y = 1.757.483

1.000

ĐL04

5

Xã Đại An, huyện Đại Lộc

Km39+710 đến Km39+750, bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.453;
Y= 1.752.665

700

ĐL05

6

Xã Đại An, huyện Đại Lộc

Km39+610 đến Km39+650, bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.295;
Y = 1.752.638

700

ĐL06

7

Xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km03+610 đến Km03+640, bờ trái sông Vu Gia

X = 535.015;
Y = 1.756.009

1.000

ĐL07

8

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Km05+735 đến Km05+775, bờ trái sông Vu Gia

X = 533.330;
Y = 1.755.280

1.500

ĐL08

9

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 532.597;
Y = 1.754.361

500

ĐL09

10

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 532.165;
Y = 1.754.240

5.000

ĐL10

11

Xã Đại Sơn, huyện Đại Lộc

Bờ phải sông Vu Gia

X = 532.165;
Y = 1.754.240

6.000

ĐL11

12

Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc

Km04+110 đến Km04+140, bờ trái sông Vu Gia

X = 515.870;
Y = 1.748.630

500

ĐL12

13

Xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.757;
Y = 1.752.691

500

ĐL13

14

xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.535;
Y = 1.752.649.

500

ĐL14

15

Xã Đại Minh, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 533.344;
Y = 1.755.351

Content:
Nội dung quy hoạch: Quy hoạch sắp xếp hệ thống bến, bãi tập kết vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 có 38 vị trí, cụ thể:

Stt

Vị trí quy hoạch

Tọa độ, lý trình quy hoạch

Số ký hiệu trên bản đồ

Bến thủy nội địa

Bãi tập kết

Diện tích (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

THÀNH PHỐ HỘI AN: 02 vị trí

1

Thôn Thanh Nhì, xã Cẩm Thanh

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 564.506;
Y = 1.755.740;

200

HA01

2

Thôn Thanh Nhứt, xã Cẩm Thanh

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 565.218;
Y = 1.755.568;

1.000

HA02

HUYỆN NÔNG SƠN: 01 vị trí

1

Thôn Trung Phước 2, xã Quế Trung

Bờ phải sông Thu Bồn

X = 533.139;
Y = 1.739.439;

800

NS01

HUYỆN DUY XUYÊN: 10 vị trí

1

Xã Duy Hòa, huyện Duy Xuyên

Km 42+100 đến Km42+120, bờ phải sông Thu Bồn

X = 538.030;
Y = 1.751.274;

1.000

DX01

2

Xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên

Km 17+320 đến Km 17+350, bờ phải sông Thu Bồn

X = 556.176;
Y = 1.754.067;

1.100

DX02

3

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+707 đến Km 02+737, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.203;
Y = 1.754.483;

2.300

DX03

4

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+450 đến Km 02+520, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.480;
Y = 1.754.597;

800

DX04

5

Xã Duy Vinh, huyện Duy Xuyên

Bờ trái sông Duy Vinh

X = 561.431;
Y = 1.753.266;

500

DX05

6

Xã Duy Vinh, huyện Duy Xuyên

Bờ trái sông Duy Vinh

X = 561.533;
Y = 1.753.104;

500

DX06

7

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+520 đến Km 02+550, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.391;
Y = 1.754.141;

900

DX07

8

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Km 02+650 đến Km 02+700, bờ phải sông Thu Bồn

X = 567.230;
Y = 1.754.527;

1.300

DX08

9

Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên

Bờ phải nhánh sông Thu Bồn

X = 564.604;
Y = 1.752.734;

7.000

DX09

10

Xã Duy Tân, huyện Duy Xuyên

Bờ phải sông Thu Bồn

X = 534.036;
Y = 1.748.221;

600

DX10

HUYỆN ĐẠI LỘC: 18 vị trí

1

Xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc

Km08+470 đến Km08+500; bờ trái sông Yên

X = 540.796;
Y = 1.760.163

600

ĐL01

2

Xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc

Km00+250 đến Km00+280, bờ trái khe Bầu Vàng, sông Yên

X = 540.614;
Y = 1.759.858

600

ĐL02

3

Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km01+905 đến Km01+935, bờ phải sông Yên

X = 538.709;
Y = 1.757.517

500

ĐL03

4

Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km01+855 đến Km01+885, bờ phải sông Vu Gia

X = 538.708;
Y = 1.757.483

1.000

ĐL04

5

Xã Đại An, huyện Đại Lộc

Km39+710 đến Km39+750, bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.453;
Y= 1.752.665

700

ĐL05

6

Xã Đại An, huyện Đại Lộc

Km39+610 đến Km39+650, bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.295;
Y = 1.752.638

700

ĐL06

7

Xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc

Km03+610 đến Km03+640, bờ trái sông Vu Gia

X = 535.015;
Y = 1.756.009

1.000

ĐL07

8

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Km05+735 đến Km05+775, bờ trái sông Vu Gia

X = 533.330;
Y = 1.755.280

1.500

ĐL08

9

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 532.597;
Y = 1.754.361

500

ĐL09

10

Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 532.165;
Y = 1.754.240

5.000

ĐL10

11

Xã Đại Sơn, huyện Đại Lộc

Bờ phải sông Vu Gia

X = 532.165;
Y = 1.754.240

6.000

ĐL11

12

Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc

Km04+110 đến Km04+140, bờ trái sông Vu Gia

X = 515.870;
Y = 1.748.630

500

ĐL12

13

Xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.757;
Y = 1.752.691

500

ĐL13

14

xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Thu Bồn

X = 539.535;
Y = 1.752.649.

500

ĐL14

15

Xã Đại Minh, huyện Đại Lộc

Bờ trái sông Vu Gia

X = 533.344;
Y = 1.755.351