Document: Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Khoái Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.082,05

100

13.082,05

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.855,33

67,69

5.000,13

38,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.674,33

12,8

603,06

4,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.660,14

12,69

600,36

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

668,43

5,11

321,11

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.413,06

41,38

3.093,89

23,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.015,99

7,77

679,73

5,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,53

0,64

302,33

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.217,33

32,24

8.072,58

61,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,19

0,01

52,13

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,01

6,35

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,14

2,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

177,00

1,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,32

0,04

585,81

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,45

1,05

620,04

4,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,52

0,37

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,31

0,48

85,12

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.966,48

15,03

2.950,44

22,55

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.129,56

8,63

1.898,51

14,51

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

553,93

4,23

546,99

4,18

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,47

0,13

23,13

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,76

0,07

9,20

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,68

0,73

122,08

0,93

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,13

0,08

134,71

1,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,14

0,03

16,98

0,13

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

1,36

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,01

0,02

6,15

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9

0,07

24,01

0,18

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,21

31,58

0,24

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,01

0,76

123,80

0,95

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,64

0,06

11,93

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,48

0,07

274,15

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.297,16

9,92

2.210,01

16,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,51

0,43

96,55

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,11

16,88

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,53

0,03

3,57

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,9

0,21

28,26

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,32

4,67

611,26

4,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,44

0,1

13,24

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,52

0,06

6,26

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,39

0,07

9,34

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Khoái Châu

Xã An Vĩ

Xã Bình Kiều

Xã Bình Minh

Xã Chí Tân

Xã Dạ Trạch

Xã Dân Tiến

Xã Đại Hưng

Xã Đại Tập

Xã Đông Kết

Xã Đông Ninh

Xã Đông Tảo

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

67,84

170,45

133,75

352,04

65,87

133,68

192,89

28,01

37,94

67,93

23,73

216,13

217,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

1,54

1,25

51,37

21,56

21,38

1,17

7,06

9,93

6,36

55,30

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

48,21

163,91

129,10

220,73

23,73

95,40

161,27

6,44

7,68

36,25

22,26

135,99

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

0,89

2,30

4,65

66,47

13,55

16,90

9,99

5,80

6,06

25,32

1,47

8,55

8,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

13,47

0,20

16,29

8,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

4,01

11,10

0,81

0,26

1,30

0,87

0,09

15,99

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hàm Tử

Xã Hồng Tiến

Xã Liên Khê

Xã Nhuế Dương

Xã Ông Đình

Xã Phùng Hưng

Xã Tân Châu

Xã Tân Dân

Xã Thành Công

Xã Thuần Hưng

Xã Tứ Dân

Xã Việt Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (21)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

88,91

394,41

72,13

60,13

155,97

273,32

166,60

483,35

130,85

23,69

168,66

129,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

289,57

0,25

32,19

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

289,57

0,25

20,71

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

3,25

6,10

15,44

6,90

8,34

2,79

13,86

68,61

25,73

0,30

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

69,59

55,71

39,34

17,54

135,59

99,80

137,71

296,55

34,34

1,12

142,48

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

15,44

32,58

16,90

3,50

0,82

15,80

12,46

1,55

7,08

6,49

18,67

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

0,63

10,45

0,20

0,20

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

1,00

2,20

0,80

0,10

0,18

0,43

0,02

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Đông Tảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)

(5)

1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông)

DHT

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Khoái Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.082,05

100

13.082,05

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.855,33

67,69

5.000,13

38,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.674,33

12,8

603,06

4,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.660,14

12,69

600,36

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

668,43

5,11

321,11

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.413,06

41,38

3.093,89

23,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.015,99

7,77

679,73

5,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,53

0,64

302,33

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.217,33

32,24

8.072,58

61,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,19

0,01

52,13

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,01

6,35

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,14

2,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

177,00

1,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,32

0,04

585,81

4,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,45

1,05

620,04

4,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,52

0,37

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,31

0,48

85,12

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.966,48

15,03

2.950,44

22,55

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.129,56

8,63

1.898,51

14,51

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

553,93

4,23

546,99

4,18

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,47

0,13

23,13

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,76

0,07

9,20

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,68

0,73

122,08

0,93

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,13

0,08

134,71

1,03

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,14

0,03

16,98

0,13

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

1,36

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,01

0,02

6,15

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9

0,07

24,01

0,18

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,21

31,58

0,24

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,01

0,76

123,80

0,95

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,64

0,06

11,93

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,48

0,07

274,15

2,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.297,16

9,92

2.210,01

16,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,51

0,43

96,55

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,11

16,88

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,53

0,03

3,57

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,9

0,21

28,26

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,32

4,67

611,26

4,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,44

0,1

13,24

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,52

0,06

6,26

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,39

0,07

9,34

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Khoái Châu

Xã An Vĩ

Xã Bình Kiều

Xã Bình Minh

Xã Chí Tân

Xã Dạ Trạch

Xã Dân Tiến

Xã Đại Hưng

Xã Đại Tập

Xã Đông Kết

Xã Đông Ninh

Xã Đông Tảo

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

67,84

170,45

133,75

352,04

65,87

133,68

192,89

28,01

37,94

67,93

23,73

216,13

217,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

1,54

1,25

51,37

21,56

21,38

1,17

7,06

9,93

6,36

55,30

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

48,21

163,91

129,10

220,73

23,73

95,40

161,27

6,44

7,68

36,25

22,26

135,99

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

0,89

2,30

4,65

66,47

13,55

16,90

9,99

5,80

6,06

25,32

1,47

8,55

8,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

13,47

0,20

16,29

8,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

4,01

11,10

0,81

0,26

1,30

0,87

0,09

15,99

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hàm Tử

Xã Hồng Tiến

Xã Liên Khê

Xã Nhuế Dương

Xã Ông Đình

Xã Phùng Hưng

Xã Tân Châu

Xã Tân Dân

Xã Thành Công

Xã Thuần Hưng

Xã Tứ Dân

Xã Việt Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (21)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

88,91

394,41

72,13

60,13

155,97

273,32

166,60

483,35

130,85

23,69

168,66

129,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

289,57

0,25

32,19

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

289,57

0,25

20,71

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

3,25

6,10

15,44

6,90

8,34

2,79

13,86

68,61

25,73

0,30

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

69,59

55,71

39,34

17,54

135,59

99,80

137,71

296,55

34,34

1,12

142,48

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

15,44

32,58

16,90

3,50

0,82

15,80

12,46

1,55

7,08

6,49

18,67

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

0,63

10,45

0,20

0,20

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

1,00

2,20

0,80

0,10

0,18

0,43

0,02

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Đông Tảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)

(5)

1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông)

DHT

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.