Document: Điều 4 Quyết định 4819/2004/QĐ-BYT Danh mục  hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới đăng kí lại thuốc nước ngoài

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "4819/2004/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "4819/2004/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "4819/2004/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "4819/2004/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "4819/2004/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 4819/2004/QĐ-BYT Danh mục  hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới đăng kí lại thuốc nước ngoài có nội dung như sau:

Điều 4. : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và huỷ bỏ Danh mục hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài ban hành theo Quyết định số Số 6075/2003/QĐ-BYT ngày 24/11/2003 của Bộ Trưởng Bộ Y tế.

Content:
Điều 4. : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và huỷ bỏ Danh mục hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài ban hành theo Quyết định số Số 6075/2003/QĐ-BYT ngày 24/11/2003 của Bộ Trưởng Bộ Y tế.