Document: Khoản 1 Điều 5 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bến Tre

Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông và vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bãi trông giữ xe công cộng, các cơ quan quản lý kho bãi tạm giữ phương tiện giao thông; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Content:
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông và vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bãi trông giữ xe công cộng, các cơ quan quản lý kho bãi tạm giữ phương tiện giao thông; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.