Document: Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Thái Nguyên

Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí
1. Đối tượng chịu phí:
...
d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến;

Content:
Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến;