Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu sau:
...
3.454,29

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

44,49

44,49

49,39

49,39

1.7

Đất làm muối

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

3.761,16

3.722,39

3.695,04

3.682,42

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

1.880,79

1.940,12

1.992,94

2.007,87

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

5,50

6,25

8,02

8,22

2.2

Đất quốc phòng

122,40

122,40

122,40

122,40

112,40

2.3

Đất an ninh

0,51

0,51

0,51

4,62

4,62

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

6,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

1,50

1,54

3,54

3,95

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

7,99

12,48

13,48

15,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

5,78

5,78

5,78

5,78

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

0,56

3,75

3,75

7,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

74,50

74,50

74,50

74,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

885,86

942,12

1.008,13

1.018,18

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

5,91

9,10

12,90

13,80

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

2,57

4,57

5,87

6,47

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

21,87

23,62

26,02

26,65

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

2,63

8,13

9,20

9,90

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

773,32

767,92

745,84

747,62

3

Đất đô thị

651,61

651,61

651,61

651,61

651,61

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

1.557,88

1.566,88

1.571,88

1.573,88

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

1.748,48

1.624,48

1.561,73

1.544,76

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,41

6,32

52,29

52,22

22,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,15

1,24

13,98

11,70

3,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,52

1,06

6,45

8,22

8,78

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

3,70

1,95

0,60

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

-

-

0,10

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

53,40

1,58

27,43

17,43

6,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.061,63

12,27

11,33

9,93

1.028,11

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,06

10,06

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

23,70

1,04

11,33

5,67

5,67

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.454,29

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

44,49

44,49

49,39

49,39

1.7

Đất làm muối

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

3.761,16

3.722,39

3.695,04

3.682,42

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

1.880,79

1.940,12

1.992,94

2.007,87

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

5,50

6,25

8,02

8,22

2.2

Đất quốc phòng

122,40

122,40

122,40

122,40

112,40

2.3

Đất an ninh

0,51

0,51

0,51

4,62

4,62

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

6,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

1,50

1,54

3,54

3,95

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

7,99

12,48

13,48

15,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

5,78

5,78

5,78

5,78

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

0,56

3,75

3,75

7,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

74,50

74,50

74,50

74,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

885,86

942,12

1.008,13

1.018,18

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

5,91

9,10

12,90

13,80

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

2,57

4,57

5,87

6,47

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

21,87

23,62

26,02

26,65

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

2,63

8,13

9,20

9,90

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

773,32

767,92

745,84

747,62

3

Đất đô thị

651,61

651,61

651,61

651,61

651,61

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

1.557,88

1.566,88

1.571,88

1.573,88

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

1.748,48

1.624,48

1.561,73

1.544,76

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,41

6,32

52,29

52,22

22,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,15

1,24

13,98

11,70

3,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,52

1,06

6,45

8,22

8,78

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

3,70

1,95

0,60

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

-

-

0,10

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

53,40

1,58

27,43

17,43

6,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.061,63

12,27

11,33

9,93

1.028,11

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,06

10,06

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

23,70

1,04

11,33

5,67

5,67

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT