Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2285/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2285/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.043,84

3.035,34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

236,83

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,08

85,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.308,73

5.343,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,34

11,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

1,27

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,93

5,92

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,21

4,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,15

95,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

24,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.248,61

2.263,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,23

10,23

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,40

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,51

3,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,51

902,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

59,48

61,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,58

22,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

2,41

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,08

8,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

302,52

308,22

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,08

44,61

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,29

25,50

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,17

52,17

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

1.055,74

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

438,55

438,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

1,13

3

Đất chưa sử dụng

DCS

482,71

479,11

Content:
3.043,84

3.035,34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

236,83

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,08

85,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.308,73

5.343,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,34

11,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

1,27

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,93

5,92

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,21

4,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,15

95,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

24,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.248,61

2.263,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,23

10,23

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,40

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,51

3,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,51

902,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

59,48

61,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,58

22,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

2,41

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,08

8,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

302,52

308,22

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,08

44,61

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,29

25,50

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,17

52,17

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

1.055,74

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

438,55

438,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

1,13

3

Đất chưa sử dụng

DCS

482,71

479,11