Document: Điều 2 Thông tư 41/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng Sở Công Thương tỉnh thành phố

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 41/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng Sở Công Thương tỉnh thành phố có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
1. Thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhằm thu thập chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương để đáp ứng yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ Công Thương cũng như nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
2. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
a) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê (Phụ lục 1).
b) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê (Phụ lục 2).
c) Danh mục nhóm, mặt hàng xuất nhập khẩu (Phụ lục 3).
2. Đơn vị gửi báo cáo
Đơn vị gửi báo cáo là Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo.
4. Ký hiệu biểu
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Báo cáo chỉ số sản xuất công nghiệp.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Báo cáo một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: Báo cáo kinh phí khuyến công.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: Báo cáo kết quả công tác khuyến công.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Báo cáo cụm công nghiệp.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Báo cáo kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Báo cáo tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Báo cáo công tác quản lý thị trường.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Báo cáo công tác phát triển chợ.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Báo cáo công tác phát triển siêu thị, trung tâm thương mại.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Báo cáo số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: Báo cáo thực hiện tiêu chí điện nông thôn.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: Báo cáo thực hiện tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Báo cáo kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
5. Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Năm.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Năm.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Năm.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Năm.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Năm.
6. Thời hạn nhận báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 12.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 12.
7. Phương thức gửi báo cáo
Báo cáo được gửi: Bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc bằng tệp dữ liệu báo cáo có quét (scan) chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (gửi kèm thư điện tử file doc, docx, xls, xlsx, rar, pdf).

Content:
Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
1. Thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhằm thu thập chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương để đáp ứng yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ Công Thương cũng như nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
2. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
a) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê (Phụ lục 1).
b) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê (Phụ lục 2).
c) Danh mục nhóm, mặt hàng xuất nhập khẩu (Phụ lục 3).
2. Đơn vị gửi báo cáo
Đơn vị gửi báo cáo là Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo.
4. Ký hiệu biểu
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Báo cáo chỉ số sản xuất công nghiệp.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Báo cáo một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: Báo cáo kinh phí khuyến công.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: Báo cáo kết quả công tác khuyến công.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Báo cáo cụm công nghiệp.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Báo cáo kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Báo cáo tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Báo cáo công tác quản lý thị trường.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Báo cáo công tác phát triển chợ.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Báo cáo công tác phát triển siêu thị, trung tâm thương mại.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Báo cáo số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: Báo cáo thực hiện tiêu chí điện nông thôn.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: Báo cáo thực hiện tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Báo cáo kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
5. Kỳ báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Năm.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Năm.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Năm.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Năm.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: 6 tháng, năm.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Năm.
6. Thời hạn nhận báo cáo
a) Biểu số 01/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
b) Biểu số 02/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
c) Biểu số 03/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
d) Biểu số 04/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
đ) Biểu số 05/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 12.
e) Biểu số 06/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
g) Biểu số 07/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
h) Biểu số 08/SCT-BCT: Ngày 22 hàng tháng.
i) Biểu số 09/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
k) Biểu số 10/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
l) Biểu số 11/SCT-BCT: Ngày 15 tháng 3 năm sau.
m) Biểu số 12/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
n) Biểu số 13/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 6 và 22 tháng 12.
o) Biểu số 14/SCT-BCT: Ngày 22 tháng 12.
7. Phương thức gửi báo cáo
Báo cáo được gửi: Bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc bằng tệp dữ liệu báo cáo có quét (scan) chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (gửi kèm thư điện tử file doc, docx, xls, xlsx, rar, pdf).