Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân Khu nuôi trồng thủy sản Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân Khu nuôi trồng thủy sản Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu nuôi trồng thủy sản công nghệ cao tại khu vực Hào Võ, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô lao động, các chỉ tiêu sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô lao động:
Dự kiến tổng số lao động làm việc trong khu dự án: 300 người, trong đó:
- Lao động làm việc trong nhà quản lý điều hành: 135 - 165 người;
- Lao động làm việc trong trung tâm nghiên cứu, ươm tạo: 115 - 135 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu vực quy hoạch:
5.2.1. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Chiều cao công trình (mét)

1

Khu hành chính (quản lý điều hành)

28.417,97

3,34

≤ 40%

≤ 2

≤ 15

2

Khu trại giống

28.538,71

3,35

≤ 40%

≤ 2

≤ 15

3

Khu ao nuôi thực nghiệm và ươm tạo

26.132,37

3,07

0

0

0

4

Khu dự trữ mở rộng

25.736,76

3,02

≤ 60%

≤ 2

≤ 15

5

Khu cây xanh

Đất cây xanh công viên

13.367,72

1,57

≤ 5%

≤ 2

≤ 15

Đất cây xanh ven rạch, mương nước

3.650,00

0,43

6

Đất kêu gọi đầu tư thứ cấp

496.208,63

58,24

≤ 60%

≤ 2

≤ 15

7

Khu vực hồ nước

100.187,77

11,76

≤ 1%

≤ 2

≤ 15

8

Đất giao thông, sân bãi

101.561,90

11,92

9

Hệ thống mương cấp, thoát nước nuôi trồng

28.254,14

3,30

Tổng cộng

852.055,97

100,00

5.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc cho toàn khu:
- Mật độ xây dựng toàn khu: tối đa 40 %.
- Tầng cao xây dựng: 1- 2 tầng.
- Chiều cao xây dựng: tối đa 15m.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: tối đa 0,8.
5.3. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 khu vực có chức năng khác nhau bao gồm:
- Khu vực I tại trung tâm khu quy hoạch, tiếp cận đường rừng Sác, diện tích 12,641 ha, chiếm 14,48% diện tích đất giao đất dự án, tập trung các công trình sự nghiệp:
+ Công trình quản lý điều hành: 2,842 ha.
+ Trại giống: 2,854 ha.
+ Ao nuôi thực nghiệm và ươm tạo: 2,613 ha.
+ Đất dự trữ mở rộng: 2,574 ha.
+ Công viên cây xanh: 1,337 ha.
(chưa tính diện tích cây xanh ven mương, rạch)
+ Bãi xe ngoài trời: 0,421 ha
- Khu vực II bao quanh khu vực I, tiếp cận đường rừng Sác, diện tích 49,621 ha, chiếm 58,24% diện tích đất giao đất dự án, dành cho kêu gọi các doanh nghiệp có công nghệ cao trong ngành thủy sản tham gia đầu tư:
+ Khu kêu gọi đầu tư số 1: 10,273 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 2: 7,046 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 3: 10,724 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 4: 21,578 ha.
- Khu vực III cuối khu quy hoạch, tiếp cận với rạch tự nhiên, diện tích 10,069 ha, chiếm 11,82% diện tích đất giao đất dự án, khu vực hồ nước với nhiệm vụ cấp nước và xử lý nước nuôi trồng:
+ Khu hồ lắng: 6,185 ha.
+ Trạm bơm cấp nước nuôi trồng: 0,051 ha.
+ Trạm xử lý nước thải: 0,961 ha.
+ Cây xanh cảnh quan ven hồ: 2,821 ha.
- Phần diện tích còn lại là đất giao thông phân khu, mương cấp và thoát nước nuôi trồng.

Content:
Dự báo quy mô lao động, các chỉ tiêu sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô lao động:
Dự kiến tổng số lao động làm việc trong khu dự án: 300 người, trong đó:
- Lao động làm việc trong nhà quản lý điều hành: 135 - 165 người;
- Lao động làm việc trong trung tâm nghiên cứu, ươm tạo: 115 - 135 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu vực quy hoạch:
5.2.1. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Chiều cao công trình (mét)

1

Khu hành chính (quản lý điều hành)

28.417,97

3,34

≤ 40%

≤ 2

≤ 15

2

Khu trại giống

28.538,71

3,35

≤ 40%

≤ 2

≤ 15

3

Khu ao nuôi thực nghiệm và ươm tạo

26.132,37

3,07

0

0

0

4

Khu dự trữ mở rộng

25.736,76

3,02

≤ 60%

≤ 2

≤ 15

5

Khu cây xanh

Đất cây xanh công viên

13.367,72

1,57

≤ 5%

≤ 2

≤ 15

Đất cây xanh ven rạch, mương nước

3.650,00

0,43

6

Đất kêu gọi đầu tư thứ cấp

496.208,63

58,24

≤ 60%

≤ 2

≤ 15

7

Khu vực hồ nước

100.187,77

11,76

≤ 1%

≤ 2

≤ 15

8

Đất giao thông, sân bãi

101.561,90

11,92

9

Hệ thống mương cấp, thoát nước nuôi trồng

28.254,14

3,30

Tổng cộng

852.055,97

100,00

5.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc cho toàn khu:
- Mật độ xây dựng toàn khu: tối đa 40 %.
- Tầng cao xây dựng: 1- 2 tầng.
- Chiều cao xây dựng: tối đa 15m.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: tối đa 0,8.
5.3. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 khu vực có chức năng khác nhau bao gồm:
- Khu vực I tại trung tâm khu quy hoạch, tiếp cận đường rừng Sác, diện tích 12,641 ha, chiếm 14,48% diện tích đất giao đất dự án, tập trung các công trình sự nghiệp:
+ Công trình quản lý điều hành: 2,842 ha.
+ Trại giống: 2,854 ha.
+ Ao nuôi thực nghiệm và ươm tạo: 2,613 ha.
+ Đất dự trữ mở rộng: 2,574 ha.
+ Công viên cây xanh: 1,337 ha.
(chưa tính diện tích cây xanh ven mương, rạch)
+ Bãi xe ngoài trời: 0,421 ha
- Khu vực II bao quanh khu vực I, tiếp cận đường rừng Sác, diện tích 49,621 ha, chiếm 58,24% diện tích đất giao đất dự án, dành cho kêu gọi các doanh nghiệp có công nghệ cao trong ngành thủy sản tham gia đầu tư:
+ Khu kêu gọi đầu tư số 1: 10,273 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 2: 7,046 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 3: 10,724 ha.
+ Khu kêu gọi đầu tư số 4: 21,578 ha.
- Khu vực III cuối khu quy hoạch, tiếp cận với rạch tự nhiên, diện tích 10,069 ha, chiếm 11,82% diện tích đất giao đất dự án, khu vực hồ nước với nhiệm vụ cấp nước và xử lý nước nuôi trồng:
+ Khu hồ lắng: 6,185 ha.
+ Trạm bơm cấp nước nuôi trồng: 0,051 ha.
+ Trạm xử lý nước thải: 0,961 ha.
+ Cây xanh cảnh quan ven hồ: 2,821 ha.
- Phần diện tích còn lại là đất giao thông phân khu, mương cấp và thoát nước nuôi trồng.