Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại đô thị Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/10/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/10/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/10/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/10/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/10/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại đô thị Nghệ An

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
...
3.500

3. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52đồng/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch trên tại khu vực Vinh và phụ cận (sản xuất tại nhà máy Hưng Vĩnh và Cầu Bạch) là 1.950đồng/m3, đối với nguồn nước lấy từ các công trình thủy lợi chi phí nước thô là 900đồng/m3.

Content:
3.500

Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52đồng/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch trên tại khu vực Vinh và phụ cận (sản xuất tại nhà máy Hưng Vĩnh và Cầu Bạch) là 1.950đồng/m3, đối với nguồn nước lấy từ các công trình thủy lợi chi phí nước thô là 900đồng/m3.