Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Lào Cai

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai
...
6. Bổ sung các khoản 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại Điều 4 như sau:
“12. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần máy
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
13. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần gầm
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này)
14. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần điện
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này)
15. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần điều hoà
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này)
16. Định ngạch sử dụng thiết bị camera tích hợp giám sát hành trình
(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này)
17. Định mức khác
(Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này)
18. Định mức tiền lương của lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ (Lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km, 12.000km; lao động sửa chữa thường xuyên; lao động sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần điều hoà; lao động sửa chữa lớn khung xương, vỏ và nội thất) quy định tại điểm c khoản 5; điểm c khoản 6; khoản 7; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 8 Điều này được tính thêm các hệ số như sau:

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

0,9

0,9

0,9

2

Hệ số phụ cấp khu vực

Áp dụng theo phụ cấp tại địa bàn nơi đơn vị vận tải đặt trụ sở làm việc.

Riêng đối với lao động sửa chữa gầm, máy được áp dụng thêm hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là 0,3”.

Content:
Bổ sung các khoản 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại Điều 4 như sau:
“12. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần máy
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
13. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần gầm
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này)
14. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần điện
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này)
15. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng phần điều hoà
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này)
1Định ngạch sử dụng thiết bị camera tích hợp giám sát hành trình
(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này)
17. Định mức khác
(Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này)
18. Định mức tiền lương của lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ (Lao động bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km, 12.000km; lao động sửa chữa thường xuyên; lao động sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần điều hoà; lao động sửa chữa lớn khung xương, vỏ và nội thất) quy định tại điểm c khoản 5; điểm c khoản 6; khoản 7; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 8 Điều này được tính thêm các hệ số như sau:

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Định mức

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

0,9

0,9

0,9

2

Hệ số phụ cấp khu vực

Áp dụng theo phụ cấp tại địa bàn nơi đơn vị vận tải đặt trụ sở làm việc.

Riêng đối với lao động sửa chữa gầm, máy được áp dụng thêm hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là 0,3”.