Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 37,6808 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 22,0441 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,0875 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 20,9566 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8799 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,9758 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,2854 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 1,1543 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,3191 ha.
- Khu chức năng dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,1453 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,1419 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 1,5457 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,6149 ha, trong đó đất sân bãi 0,2389 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 19,0453 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường dạy nghề): tổng diện tích 5,2235 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 12,6158 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 1,2060 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
( % )

A

Đất đơn vị ở

37,6808

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

22,0441

58,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,0875

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,9566

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16,8340

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

0,9940

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

3,1286

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,8799

12,95

- Đất giáo dục

1,9758

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,7350

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2408

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,2854

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,1543

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

0,3191

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1453

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan , công viên)

3,1419

8,34

- Đất công viên cây xanh

1,5962

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,5457

4

Đất giao thông - sân bãi

7,6149

20,21

- Đất giao thông

7,3760

- Đất sân bãi

0,2389

B

Đất ngoài đơn vị ở

19,0453

Đất công trình công cộng đô thị (trường dạy nghề)

5,2235

Đất cây xanh, mặt nước

12,6158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

6,1517

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,4178

- Sông, rạch - Hồ điều tiết

6,0463

Đất giao thông khu vực

1,2060

Tổng cộng

56,7261

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở: (diện tích: 567.261 m2; dự báo quy mô dân số:7.000 người)

1. Đất các đơn vị ở

376.808

53,83

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.441

31,49

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

209.566

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

168.340

50

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

40

12

4,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

31.286

40

15

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.799

6,97

- Đất giáo dục

19.758

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 37,6808 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 22,0441 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,0875 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 20,9566 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8799 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,9758 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,2854 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 1,1543 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,3191 ha.
- Khu chức năng dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,1453 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,1419 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 1,5457 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,6149 ha, trong đó đất sân bãi 0,2389 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 19,0453 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường dạy nghề): tổng diện tích 5,2235 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 12,6158 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 1,2060 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
( % )

A

Đất đơn vị ở

37,6808

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

22,0441

58,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,0875

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,9566

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16,8340

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

0,9940

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

3,1286

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,8799

12,95

- Đất giáo dục

1,9758

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,7350

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2408

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,2854

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,1543

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

0,3191

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1453

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan , công viên)

3,1419

8,34

- Đất công viên cây xanh

1,5962

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,5457

4

Đất giao thông - sân bãi

7,6149

20,21

- Đất giao thông

7,3760

- Đất sân bãi

0,2389

B

Đất ngoài đơn vị ở

19,0453

Đất công trình công cộng đô thị (trường dạy nghề)

5,2235

Đất cây xanh, mặt nước

12,6158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

6,1517

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,4178

- Sông, rạch - Hồ điều tiết

6,0463

Đất giao thông khu vực

1,2060

Tổng cộng

56,7261

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở: (diện tích: 567.261 m2; dự báo quy mô dân số:7.000 người)

1. Đất các đơn vị ở

376.808

53,83

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.441

31,49

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

209.566

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

168.340

50

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

40

12

4,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

31.286

40

15

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.799

6,97

- Đất giáo dục

19.758

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)