Document: Điều 1 Quyết định 1515/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kinh phí phương thức hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp thuỷ sản năm 2007

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1515/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1515/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1515/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1515/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/09/2007", "sign_number": "1515/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1515/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kinh phí phương thức hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp thuỷ sản năm 2007 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kinh phí và phương thức hỗ trợ sản xuất Nông, Lâm nghiệp, Thuỷ sản năm 2007 với những nội dung sau:
- Tổng kinh phí hỗ trợ: 1.995 triệu đồng.
- Chi tiết số lượng và phương thức hỗ trợ cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ bổ sung giống cây trồng vụ đông 790 triệu đồng, bao gồm:
1.1. Hỗ trợ giống ngô lai TBKT trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ Đông 340 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 34.000 kg (huyện Văn Chấn 6.000 kg, huyện Văn Yên 8.000 kg, huyện Trấn Yên 5.000 kg, huyện Lục Yên 5.000 kg, huyện Yên Bình 10.000 kg)
- Giá hỗ trợ: 10.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.2. Hỗ trợ 100% giá gống đậu tương cho các xã thuộc huyện Trạm Tấu 70 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 5.000 kg.
- Giá hỗ trợ: 14.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Cấp cho không giống cho nông dân.
1.3. Hỗ trợ 100% giá giống ngô lai cho huyện Văn Chấn do bị hạn hán phải chuyển đổi diện tích đang trồng lúa sang trồng ngô vụ Hè thu 35 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 1.000 kg.
- Giá hỗ trợ: 35.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Cấp cho không giống cho nông dân.
1.4. Hỗ trợ giống đậu tương trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ Đông 42 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 7.000 kg (huyện Văn Yên 1.000 kg, huyện Trấn Yên 1.000 kg, huyện Lục Yên 5.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 6.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.5. Hỗ trợ giống lạc trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ đông 48 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 8.000 kg (huyện Văn Chấn 5.000 kg, huyện Trấn Yên 3.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 6.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.6. Hỗ trợ giống khoai tây trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ đông 155 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 31.000 kg (huyện Văn Yên 11.000 kg, huyện Lục Yên 10.000 kg, thị xã Nghiã Lộ 10.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 5.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.7. Hỗ trợ giống rau các loại 100 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 100 ha (huyện Trạm Tấu 10 ha, huyện Văn Yên 50 ha, huyện Lục Yên 40 ha)
- Giá hỗ trợ: 1.000.000 đồng/ha.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ tiền giống.
Giao cho Trung tâm giống cây trồng Yên Bái tổ chức thực hiện việc cung ứng hỗ trợ giống ngô lai, giống đậu tương, giống lạc, giống khoai tây cho các huyện được hưởng chính sách này. Giao cho huyện Lục Yên, Văn Yên và Trạm Tấu tổ chức thực hiện việc cung ứng hỗ trợ giống rau các loại cho nông dân.
2. Hỗ trợ giống cây lâm nghiệp, cây công nghiệp 960 triệu đồng:
2.1. Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc Mông, Dao, Tày huyện Trấn Yên trồng tre măng Bát Độ.
- Diện tích hỗ trợ: 150 ha.
- Giá hỗ trợ: 2.000.000 đồng.
2.2. Hỗ trợ bổ sung trồng cải tạo thay thế diện tích chè già cỗi, năng suất thấp bằng giống chè lai LDP và giống chè nhập nội 660 triệu đồng:
- Hỗ trợ tiền giống chè:
+ Diện tích hỗ trợ 110 ha (huyện Văn Chấn 50 ha trồng bằng giống chè LDP, huyện Trấn Yên 10 ha trồng bằng giống chè Bát Tiên, huyện Yên Bình 50 ha trồng bằng giống chè LDP).
+ Mức hỗ trợ: 4.000.000 đồng/ha.
- Hỗ trợ phá bỏ diện tích chè già cỗi, năng suất thấp:
+ Diện tích hỗ trợ 110 ha (huyện Văn Chấn 50 ha, huyện Trấn Yên 10 ha, huyện Yên Bình 50 ha).
+ Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/ha.
3. Hỗ trợ chăn nuôi, thuỷ sản 165 triệu đồng, bao gồm:
3.1. Hỗ trợ bò đực giống 60 triệu đồng.
- Số lượng hỗ trợ 15 con bò đực giống đủ tiêu chuẩn theo quy định trong vùng quy hoạch (huyện Yên Bình 5 con, thị xã Nghĩa Lộ 5 con, thành phố Yên Bái 5 con).
- Giá hỗ trợ: 4.000.000 đồng/con
3.2. Hỗ trợ trồng cỏ 65 triệu đồng.
- Diện tích hỗ trợ 26 ha (huyện Mù Cang Chải 20 ha, huyện Yên Bình 6 ha).
- Mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/ha.
- Phương thức hỗ trợ: Chỉ hỗ trợ những thôn, bản chưa được hỗ trợ trồng cỏ theo các chương trình, Dự án của tỉnh.
3.3. Chuyển đổi ruộng kém hiệu quả sang nuôi trồng thuỷ sản 40 triệu đồng:
- Diện tích hỗ trợ 4 ha (huyện Yên Bình 2 ha, thành phố Yên Bái 2 ha).
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/ha.
Khi thực hiện, các đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Hỗ trợ chế biến, cơ giới hoá 80 triệu đồng.
4.1. Hỗ trợ mua máy làm đất 70 triệu đồng:
- Số lượng máy hỗ trợ 7 máy (thị xã Nghĩa Lộ 5 máy, thành phố Yên Bái 2 máy).
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/máy.
Khi thực hiện, các đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4.2. Hỗ trợ mua máy chế biến thức ăn gia súc liên hoàn 10 triệu đồng:
- Số lượng máy hỗ trợ 1 máy cho thị xã Nghĩa Lộ.
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/chiếc.
Khi thực hiện, đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kinh phí và phương thức hỗ trợ sản xuất Nông, Lâm nghiệp, Thuỷ sản năm 2007 với những nội dung sau:
- Tổng kinh phí hỗ trợ: 1.995 triệu đồng.
- Chi tiết số lượng và phương thức hỗ trợ cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ bổ sung giống cây trồng vụ đông 790 triệu đồng, bao gồm:
1.1. Hỗ trợ giống ngô lai TBKT trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ Đông 340 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 34.000 kg (huyện Văn Chấn 6.000 kg, huyện Văn Yên 8.000 kg, huyện Trấn Yên 5.000 kg, huyện Lục Yên 5.000 kg, huyện Yên Bình 10.000 kg)
- Giá hỗ trợ: 10.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.2. Hỗ trợ 100% giá gống đậu tương cho các xã thuộc huyện Trạm Tấu 70 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 5.000 kg.
- Giá hỗ trợ: 14.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Cấp cho không giống cho nông dân.
1.3. Hỗ trợ 100% giá giống ngô lai cho huyện Văn Chấn do bị hạn hán phải chuyển đổi diện tích đang trồng lúa sang trồng ngô vụ Hè thu 35 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 1.000 kg.
- Giá hỗ trợ: 35.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Cấp cho không giống cho nông dân.
1.4. Hỗ trợ giống đậu tương trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ Đông 42 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 7.000 kg (huyện Văn Yên 1.000 kg, huyện Trấn Yên 1.000 kg, huyện Lục Yên 5.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 6.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.5. Hỗ trợ giống lạc trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ đông 48 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 8.000 kg (huyện Văn Chấn 5.000 kg, huyện Trấn Yên 3.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 6.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.6. Hỗ trợ giống khoai tây trồng trên diện tích tăng vụ trong vụ đông 155 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 31.000 kg (huyện Văn Yên 11.000 kg, huyện Lục Yên 10.000 kg, thị xã Nghiã Lộ 10.000 kg).
- Giá hỗ trợ: 5.000 đồng/kg.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần giá giống.
1.7. Hỗ trợ giống rau các loại 100 triệu đồng:
- Số lượng hỗ trợ: 100 ha (huyện Trạm Tấu 10 ha, huyện Văn Yên 50 ha, huyện Lục Yên 40 ha)
- Giá hỗ trợ: 1.000.000 đồng/ha.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ tiền giống.
Giao cho Trung tâm giống cây trồng Yên Bái tổ chức thực hiện việc cung ứng hỗ trợ giống ngô lai, giống đậu tương, giống lạc, giống khoai tây cho các huyện được hưởng chính sách này. Giao cho huyện Lục Yên, Văn Yên và Trạm Tấu tổ chức thực hiện việc cung ứng hỗ trợ giống rau các loại cho nông dân.
2. Hỗ trợ giống cây lâm nghiệp, cây công nghiệp 960 triệu đồng:
2.1. Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc Mông, Dao, Tày huyện Trấn Yên trồng tre măng Bát Độ.
- Diện tích hỗ trợ: 150 ha.
- Giá hỗ trợ: 2.000.000 đồng.
2.2. Hỗ trợ bổ sung trồng cải tạo thay thế diện tích chè già cỗi, năng suất thấp bằng giống chè lai LDP và giống chè nhập nội 660 triệu đồng:
- Hỗ trợ tiền giống chè:
+ Diện tích hỗ trợ 110 ha (huyện Văn Chấn 50 ha trồng bằng giống chè LDP, huyện Trấn Yên 10 ha trồng bằng giống chè Bát Tiên, huyện Yên Bình 50 ha trồng bằng giống chè LDP).
+ Mức hỗ trợ: 4.000.000 đồng/ha.
- Hỗ trợ phá bỏ diện tích chè già cỗi, năng suất thấp:
+ Diện tích hỗ trợ 110 ha (huyện Văn Chấn 50 ha, huyện Trấn Yên 10 ha, huyện Yên Bình 50 ha).
+ Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/ha.
3. Hỗ trợ chăn nuôi, thuỷ sản 165 triệu đồng, bao gồm:
3.1. Hỗ trợ bò đực giống 60 triệu đồng.
- Số lượng hỗ trợ 15 con bò đực giống đủ tiêu chuẩn theo quy định trong vùng quy hoạch (huyện Yên Bình 5 con, thị xã Nghĩa Lộ 5 con, thành phố Yên Bái 5 con).
- Giá hỗ trợ: 4.000.000 đồng/con
3.2. Hỗ trợ trồng cỏ 65 triệu đồng.
- Diện tích hỗ trợ 26 ha (huyện Mù Cang Chải 20 ha, huyện Yên Bình 6 ha).
- Mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/ha.
- Phương thức hỗ trợ: Chỉ hỗ trợ những thôn, bản chưa được hỗ trợ trồng cỏ theo các chương trình, Dự án của tỉnh.
3.3. Chuyển đổi ruộng kém hiệu quả sang nuôi trồng thuỷ sản 40 triệu đồng:
- Diện tích hỗ trợ 4 ha (huyện Yên Bình 2 ha, thành phố Yên Bái 2 ha).
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/ha.
Khi thực hiện, các đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Hỗ trợ chế biến, cơ giới hoá 80 triệu đồng.
4.1. Hỗ trợ mua máy làm đất 70 triệu đồng:
- Số lượng máy hỗ trợ 7 máy (thị xã Nghĩa Lộ 5 máy, thành phố Yên Bái 2 máy).
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/máy.
Khi thực hiện, các đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4.2. Hỗ trợ mua máy chế biến thức ăn gia súc liên hoàn 10 triệu đồng:
- Số lượng máy hỗ trợ 1 máy cho thị xã Nghĩa Lộ.
- Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/chiếc.
Khi thực hiện, đơn vị phải có Dự án cụ thể được cơ quan chuyên môn thẩm định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo)