Document: Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-STC năm 2013 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1932/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1932/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1932/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1932/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1932/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-STC năm 2013 giá tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Tài sản xác định giá Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A4 1.8 TFSI; 05 chỗ

2012;2013

1,541

2

AUDI A4 1.8T; 05 chỗ

2012;2013

1,541

3

AUDI A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

4

AUDI A5 SB 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

5

AUDI A5 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

6

AUDI A6 3.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

3,081

7

AUDI A6 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

3,081

8

AUDI A6 2.0T; 05 chỗ

2012;2013

2,189

9

AUDI A6 2,0 TFS1; 05 chỗ

2012;2013

2,189

10

AUDI A7 3.0T QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

11

AUDI A7 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

12

AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

13

AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

4,663

14

AUDI A8L 3.0 QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

4,663

15

AUDI Q3 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

1,683

16

AUDI Q3 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

1,683

17

AUDI Q5 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

2,189

18

AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

2,189

19

AUDI Q7 QUATTRO; 07 chỗ

2012;2013

3,142

20

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO; 07 chỗ

2012;2013

3,142

21

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO SLINE; 07 chỗ

2012;2013

3,386

22

AUDI Q7 3.0T QUATTRO SLINE; 07 chỗ

2012;2013

3,386

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU SSANGYONG

1

SSANGYONG REXTON; 3199 cc; 07 chỗ

2008

700

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V EX-L AWD; 2354 cc; 05 chỗ

2012

1257

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ SL350; 3498 cc; 02 chỗ

2012

4,577

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI GRAND STAREX CVX; Tải van; 05 chỗ; 2497 cc

2008

730

2. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO NUBURA II CDX; 05 chỗ; 1998 cc

2000

310

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Tài sản xác định giá Loại tài sản

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A4 1.8 TFSI; 05 chỗ

2012;2013

1,541

2

AUDI A4 1.8T; 05 chỗ

2012;2013

1,541

3

AUDI A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

4

AUDI A5 SB 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

5

AUDI A5 2.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

2,048

6

AUDI A6 3.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

3,081

7

AUDI A6 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

3,081

8

AUDI A6 2.0T; 05 chỗ

2012;2013

2,189

9

AUDI A6 2,0 TFS1; 05 chỗ

2012;2013

2,189

10

AUDI A7 3.0T QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

11

AUDI A7 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

12

AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2012;2013

3,081

13

AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

4,663

14

AUDI A8L 3.0 QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

4,663

15

AUDI Q3 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

1,683

16

AUDI Q3 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

1,683

17

AUDI Q5 2.0T QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

2,189

18

AUDI Q5 2.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2012;2013

2,189

19

AUDI Q7 QUATTRO; 07 chỗ

2012;2013

3,142

20

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO; 07 chỗ

2012;2013

3,142

21

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO SLINE; 07 chỗ

2012;2013

3,386

22

AUDI Q7 3.0T QUATTRO SLINE; 07 chỗ

2012;2013

3,386

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU SSANGYONG

1

SSANGYONG REXTON; 3199 cc; 07 chỗ

2008

700

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V EX-L AWD; 2354 cc; 05 chỗ

2012

1257

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ SL350; 3498 cc; 02 chỗ

2012

4,577

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI GRAND STAREX CVX; Tải van; 05 chỗ; 2497 cc

2008

730

2. Xe sản xuất trong nước

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO NUBURA II CDX; 05 chỗ; 1998 cc

2000

310