Document: Điều 1 Quyết định26-QĐ  ấn định thủ tục phí thu khách hàng trong,ngoài nước đối với nghiệp vụ thanh toán quốc tế về mậu dịch và phi mậu dịch

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/07/1970", "sign_number": "26-QĐ", "signer": "Nguyễn Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/07/1970", "sign_number": "26-QĐ", "signer": "Nguyễn Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/07/1970", "sign_number": "26-QĐ", "signer": "Nguyễn Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/07/1970", "sign_number": "26-QĐ", "signer": "Nguyễn Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/07/1970", "sign_number": "26-QĐ", "signer": "Nguyễn Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định26-QĐ  ấn định thủ tục phí thu khách hàng trong,ngoài nước đối với nghiệp vụ thanh toán quốc tế về mậu dịch và phi mậu dịch có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ấn định thủ tục phí thu của khách hàng trong và ngoài nước đối với nghiệp vụ thanh toán quốc tế về mậu dịch và ph mậu dịch của Ngân hàng ngoại thương Việt nam như sau:
A. Về thanh toán mậu dịch:
1. Tín dụng thư hay bảo chứng thư:

a) Mở tín dụng thư:

0,6‰ tối thiểu 2đ tối đa 500đ

b) Thanh toán:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

c) Tăng số tiền

0,4‰ << 2đ >> 500đ

d) Sửa đổi điều kiện

(mỗi lần) 2đ

2. Trả tiền ngay:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

3. Ủy thác thu:

a) Hàng xuất:

1,0‰ << 2đ >> 500đ

b) Hàng nhập

0,4‰ << 2đ >> 500đ

4. Chuyển tiền đi hay đến:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

B. Về thanh toán phí mậu dịch:
1.Chuyển tiền đi hay đến (bằng thư, điện, séc chuyển tiền, séc lữ hành tiền xã hội chủ nghĩa và thư tín dụng tiền xã hội chủ nghĩa):
0,4‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ.
2. Nhờ thu hộ nước ngoài:
1,0‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ
3. Trả tiền thư tín dụng thường, và tuần hoàn ghi bằng tiền tư bản chủ nghĩa:
2,‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ
4. Mua bán séc lữ hành tiền tư bản chủ nghĩa:
3,0‰ tối thiểu 1đ
5. Mua séc khác tiền tư bản chủ nghĩa:
4,0‰ tối thiểu 1đ
6. Đổi ngoại tệ:
a) Đổi tiền tư bản chuyển khoản lấy tiền tư bản chuyển khoản khác:
1‰ >> 1đ
b) Mua tiền mặt ngoại tệ tư bản trả tiền Việt nam:
2‰ >> 1đ
c) Bán tiền mặt ngoại tệ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa thu tiền Việt nam:
4‰ >> 1đ
d) Mua bán ngoại tệ tư bản tiền mặt lấy ngoại tệ tư bản tiền mặt hoặc chuyển khoản:
4‰ >> 1đ
Chú ý: Những khoản giao dịch dưới 5đ không thu thủ tục phí.

Content:
Điều 1. Nay ấn định thủ tục phí thu của khách hàng trong và ngoài nước đối với nghiệp vụ thanh toán quốc tế về mậu dịch và ph mậu dịch của Ngân hàng ngoại thương Việt nam như sau:
A. Về thanh toán mậu dịch:
1. Tín dụng thư hay bảo chứng thư:

a) Mở tín dụng thư:

0,6‰ tối thiểu 2đ tối đa 500đ

b) Thanh toán:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

c) Tăng số tiền

0,4‰ << 2đ >> 500đ

d) Sửa đổi điều kiện

(mỗi lần) 2đ

2. Trả tiền ngay:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

3. Ủy thác thu:

a) Hàng xuất:

1,0‰ << 2đ >> 500đ

b) Hàng nhập

0,4‰ << 2đ >> 500đ

4. Chuyển tiền đi hay đến:

0,4‰ << 2đ >> 500đ

B. Về thanh toán phí mậu dịch:
1.Chuyển tiền đi hay đến (bằng thư, điện, séc chuyển tiền, séc lữ hành tiền xã hội chủ nghĩa và thư tín dụng tiền xã hội chủ nghĩa):
0,4‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ.
2. Nhờ thu hộ nước ngoài:
1,0‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ
3. Trả tiền thư tín dụng thường, và tuần hoàn ghi bằng tiền tư bản chủ nghĩa:
2,‰ tối thiểu 1đ tối đa 300đ
4. Mua bán séc lữ hành tiền tư bản chủ nghĩa:
3,0‰ tối thiểu 1đ
5. Mua séc khác tiền tư bản chủ nghĩa:
4,0‰ tối thiểu 1đ
6. Đổi ngoại tệ:
a) Đổi tiền tư bản chuyển khoản lấy tiền tư bản chuyển khoản khác:
1‰ >> 1đ
b) Mua tiền mặt ngoại tệ tư bản trả tiền Việt nam:
2‰ >> 1đ
c) Bán tiền mặt ngoại tệ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa thu tiền Việt nam:
4‰ >> 1đ
d) Mua bán ngoại tệ tư bản tiền mặt lấy ngoại tệ tư bản tiền mặt hoặc chuyển khoản:
4‰ >> 1đ
Chú ý: Những khoản giao dịch dưới 5đ không thu thủ tục phí.