Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 55/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2021/QĐ-UBND Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "55/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "55/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "55/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "55/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "55/2022/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 55/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2021/QĐ-UBND Thanh Hóa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ủy quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
...
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2.Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
1. Công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng mới
a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Quy mô xây dựng không quá 03 tầng (không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm); Chiều cao công trình không quá 12,0 m; Tổng diện tích sàn không quá 250,0 m2.
b) Đối với các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ): Quy mô xây dựng không quá 03 tầng (không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm); chiều cao công trình không quá 12,0 m; Diện tích xây dựng, mật độ xây dựng tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD được Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021.
2. Công trình, nhà ở riêng lẻ sửa chữa, cải tạo
Quy mô sau khi sửa chữa, cải tạo không vượt quá quy mô tại Khoản 1 Điều này. Trường hợp công trình, nhà ở riêng lẻ có quy mô hiện trạng lớn hơn quy mô xác định nêu tại Khoản 1 Điều này thì được sửa chữa, cải tạo giữ nguyên trạng (không tăng quy mô về diện tích xây dựng, tổng diện tích sàn, chiều cao, số tầng)”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2.Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
1. Công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng mới
a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Quy mô xây dựng không quá 03 tầng (không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm); Chiều cao công trình không quá 12,0 m; Tổng diện tích sàn không quá 250,0 m2.
b) Đối với các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ): Quy mô xây dựng không quá 03 tầng (không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm); chiều cao công trình không quá 12,0 m; Diện tích xây dựng, mật độ xây dựng tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD được Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021.
2. Công trình, nhà ở riêng lẻ sửa chữa, cải tạo
Quy mô sau khi sửa chữa, cải tạo không vượt quá quy mô tại Khoản 1 Điều này. Trường hợp công trình, nhà ở riêng lẻ có quy mô hiện trạng lớn hơn quy mô xác định nêu tại Khoản 1 Điều này thì được sửa chữa, cải tạo giữ nguyên trạng (không tăng quy mô về diện tích xây dựng, tổng diện tích sàn, chiều cao, số tầng)”.