Document: Điều 1 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "672/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "672/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "672/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "672/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "672/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

67.466,31

2.519,67

5.289,27

3.939,84

9.486,36

9.383,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.422,66

2.359,43

4.680,89

3.374,44

8.601,58

8.811,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,54

-

-

-

18,98

41,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,38

-

46,4

66,28

6,88

25,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.708,21

2.359,43

4.634,49

3.261,18

8.558,40

8.640,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,8

-

-

46,99

15,09

104,1

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,74

-

-

-

2,24

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.043,65

160,24

608,38

565,4

884,78

571,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

370,6

43,41

300

27,19

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,9

-

-

7,5

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,87

1

2,19

10,69

4,61

4,35

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

282,46

6,46

22,99

93,56

8,88

15,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.949,78

55,84

109,18

170,11

633,59

176,9

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

26,17

-

-

0,66

-

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

19,25

57,67

83,25

74,16

75,4

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,03

0,62

0,45

15,47

0,42

0,4

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,52

-

-

3,27

-

0,25

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,16

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

46,8

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

0,69

0,52

2,44

0,93

1,96

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,46

0,92

-

24,8

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,02

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.072,10

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

-

1,3

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,38

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.938,63

6.943,99

7.329,13

4.713,62

10.669,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,6

3,59

-

-

2,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

57,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,7

10,07

11,35

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.773,51

6.889,45

7.289,49

4.696,00

10.605,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,82

40,89

28,28

2,62

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

3,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

399,54

518,93

458,62

269,76

1.606,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,4

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,57

2,03

7,18

1,18

4,07

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,04

4,19

21,73

1,56

31,32

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

107,3

151,74

146,54

83,77

1.314,81

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

20

1,94

1

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,69

53,23

105,85

28,78

44,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

0,5

0,33

1,26

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,7

2,59

0,53

1,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,33

5,37

5,25

4,16

5,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

-

-

-

17,91

28,89

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,36

2,15

1,04

0,64

2,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

0,94

0,8

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

42,84

180,9

138,45

116,92

154,34

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

101,9

98,12

24,72

1,44

14,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

9,67

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,71

46,41

301,00

154,02

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

561,67

46,41

301,00

149,98

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

0,15

-

0,05

-

-

-

1,03

2,12

1,15

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

-

-

-

-

-

-

0,16

-

0,94

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,39

0,15

-

0,05

-

-

-

0,87

2,12

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

658,60

54,82

307,51

167,72

13,45

7,37

7,99

25,15

13,82

21,17

39,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

654,17

54,82

307,51

163,68

13,45

7,37

7,60

25,15

13,82

21,17

39,60

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,50

3,50

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,66

-

-

0,53

-

-

0,13

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

67.466,31

2.519,67

5.289,27

3.939,84

9.486,36

9.383,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.422,66

2.359,43

4.680,89

3.374,44

8.601,58

8.811,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,54

-

-

-

18,98

41,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,38

-

46,4

66,28

6,88

25,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.708,21

2.359,43

4.634,49

3.261,18

8.558,40

8.640,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,8

-

-

46,99

15,09

104,1

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,74

-

-

-

2,24

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.043,65

160,24

608,38

565,4

884,78

571,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

370,6

43,41

300

27,19

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,9

-

-

7,5

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,87

1

2,19

10,69

4,61

4,35

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

282,46

6,46

22,99

93,56

8,88

15,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.949,78

55,84

109,18

170,11

633,59

176,9

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

26,17

-

-

0,66

-

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

19,25

57,67

83,25

74,16

75,4

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,03

0,62

0,45

15,47

0,42

0,4

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,52

-

-

3,27

-

0,25

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,16

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

46,8

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

0,69

0,52

2,44

0,93

1,96

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,46

0,92

-

24,8

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,02

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.072,10

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

-

1,3

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,38

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.938,63

6.943,99

7.329,13

4.713,62

10.669,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,6

3,59

-

-

2,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

57,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,7

10,07

11,35

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.773,51

6.889,45

7.289,49

4.696,00

10.605,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,82

40,89

28,28

2,62

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

3,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

399,54

518,93

458,62

269,76

1.606,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,4

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,57

2,03

7,18

1,18

4,07

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,04

4,19

21,73

1,56

31,32

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

107,3

151,74

146,54

83,77

1.314,81

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

20

1,94

1

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,69

53,23

105,85

28,78

44,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

0,5

0,33

1,26

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,7

2,59

0,53

1,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,33

5,37

5,25

4,16

5,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

-

-

-

17,91

28,89

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,36

2,15

1,04

0,64

2,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

0,94

0,8

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

42,84

180,9

138,45

116,92

154,34

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

101,9

98,12

24,72

1,44

14,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

9,67

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,71

46,41

301,00

154,02

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

561,67

46,41

301,00

149,98

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

0,15

-

0,05

-

-

-

1,03

2,12

1,15

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

-

-

-

-

-

-

0,16

-

0,94

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,39

0,15

-

0,05

-

-

-

0,87

2,12

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

658,60

54,82

307,51

167,72

13,45

7,37

7,99

25,15

13,82

21,17

39,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

654,17

54,82

307,51

163,68

13,45

7,37

7,60

25,15

13,82

21,17

39,60

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,50

3,50

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,66

-

-

0,53

-

-

0,13

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.