Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

736,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

481,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,78

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

24,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,874

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

736,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

481,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,78

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

24,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,874