Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 638/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Ngọc Hiệp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "638/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 638/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Ngọc Hiệp Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Ngọc Hiệp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,40

7,40

7,40

7,40

8,15

9,15

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,75

4,75

4,75

4,74

4,52

4,27

2.8

Đất sông, suối

SON

80,63

80,63

80,63

80,63

80,12

79,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,60

24,60

24,60

24,60

28,05

31,37

2.9.1

Đất giao thông

DGT

20,18

20,18

20,18

20,18

20,96

22,28

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

2.9.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

0,05

0,05

0,58

1,89

2.9.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,28

2.9.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

2,26

2,26

2,26

2,78

3,33

2.9.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

0,08

0,08

0,08

1,08

1,08

2.9.7

Đất chợ

DCH

0,06

0,06

0,06

0,06

0,68

0,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

124,10

124,10

124,10

124,17

123,92

122,97

3

Đất chưa sử dụng

DCS

11,70

11,70

11,70

11,70

11,70

10,00

4

Đất đô thị

DTD

346,86

346,86

346,86

346,86

346,86

346,86

5

Đất khu du lịch

DDL

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
2011-2015

Phân theo các năm

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,55

0,06

3,22

3,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,71

1,54

1,17

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

2,71

1,54

1,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,38

0,49

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,41

0,06

1,19

1,16

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,05

0,05

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,40

7,40

7,40

7,40

8,15

9,15

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,15

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2,57

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,75

4,75

4,75

4,74

4,52

4,27

2.8

Đất sông, suối

SON

80,63

80,63

80,63

80,63

80,12

79,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,60

24,60

24,60

24,60

28,05

31,37

2.9.1

Đất giao thông

DGT

20,18

20,18

20,18

20,18

20,96

22,28

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

2.9.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

0,05

0,05

0,58

1,89

2.9.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,28

2.9.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

2,26

2,26

2,26

2,78

3,33

2.9.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

0,08

0,08

0,08

1,08

1,08

2.9.7

Đất chợ

DCH

0,06

0,06

0,06

0,06

0,68

0,68

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

124,10

124,10

124,10

124,17

123,92

122,97

3

Đất chưa sử dụng

DCS

11,70

11,70

11,70

11,70

11,70

10,00

4

Đất đô thị

DTD

346,86

346,86

346,86

346,86

346,86

346,86

5

Đất khu du lịch

DDL

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
2011-2015

Phân theo các năm

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,55

0,06

3,22

3,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,71

1,54

1,17

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

2,71

1,54

1,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,38

0,49

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,41

0,06

1,19

1,16

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,05

0,05