Document: Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UB  1995  phân công quản lý đất lâm nghiệp Bảo Lâm Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1197/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1197/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1197/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1197/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1197/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UB  1995  phân công quản lý đất lâm nghiệp Bảo Lâm Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Bảo lâm thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 116.326 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 84.666 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 31.660 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 11.061 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 8.872 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.189 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 13.521 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 13.128 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 393 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 91.744 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 62.666 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 29.078 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 81.636 ha ; Trữ lượng gỗ : 6.108.552 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 112.867,6
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 40.267 ha ; Trữ lượng gỗ : 4.776.936 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : 6.593 ha ; Trữ lượng gỗ : 584.287 m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : 886 ha ; Trữ lượng gỗ : 27.086 m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : 135 ha ; Trữ lượng gỗ : 12.780 m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 2.904 ha ; Trữ lượng gỗ : 197.621 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 8.514 ha ; Trữ lượng gỗ : 509.842 m3
Lồ ô ( 1.000c) : 29.713
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 21.337 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 83.154,6
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 3.030 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 89.320 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 70.892 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 18.428 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 27.006 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 13.774 ha
- Đất chưa có rừng : 13.232 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : 2.389ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.164 ha
- Đất chưa có rừng : 1.225 ha
b)- Rừng phòng hộ : 2.007 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.821 ha
- Đất chưa có rừng : 186 ha
c)- Rừng sản xuất : 22.610 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 10.789 ha
- Đất chưa có rừng : 11.821 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)

Content:
Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Bảo lâm thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 116.326 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 84.666 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 31.660 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 11.061 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 8.872 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.189 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 13.521 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 13.128 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 393 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 91.744 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 62.666 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 29.078 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 81.636 ha ; Trữ lượng gỗ : 6.108.552 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 112.867,6
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 40.267 ha ; Trữ lượng gỗ : 4.776.936 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : 6.593 ha ; Trữ lượng gỗ : 584.287 m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : 886 ha ; Trữ lượng gỗ : 27.086 m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : 135 ha ; Trữ lượng gỗ : 12.780 m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 2.904 ha ; Trữ lượng gỗ : 197.621 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 8.514 ha ; Trữ lượng gỗ : 509.842 m3
Lồ ô ( 1.000c) : 29.713
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 21.337 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 83.154,6
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 3.030 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 89.320 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 70.892 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 18.428 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 27.006 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 13.774 ha
- Đất chưa có rừng : 13.232 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : 2.389ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.164 ha
- Đất chưa có rừng : 1.225 ha
b)- Rừng phòng hộ : 2.007 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 1.821 ha
- Đất chưa có rừng : 186 ha
c)- Rừng sản xuất : 22.610 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 10.789 ha
- Đất chưa có rừng : 11.821 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)