Document: Khoản 17 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 17 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
17. Sửa đổi Điều 24 như sau:
“Điều 24. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1

Khu phố Chợ Tân Phước

2.100.000

2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);
Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 874)

900.000

3

Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)

750.000

4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ
- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

650.000

5

Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

630.000

6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000

7

Đường Tây kênh Lộ Mới

380.000

8

Khu vực còn lại

280.000

Content:
Sửa đổi Điều 24 như sau:
“Điều 24. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1

Khu phố Chợ Tân Phước

2.100.000

2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);
Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 874)

900.000

3

Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)

750.000

4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ
- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

650.000

5

Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

630.000

6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000

7

Đường Tây kênh Lộ Mới

380.000

8

Khu vực còn lại

280.000