Document: Điều 2 Quyết định 171/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000 Phường 8 Tân Bình Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 171/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000 Phường 8 Tân Bình Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Phục vụ việc triển khai dự án xây dựng công trình để tăng cường đáp ứng nhu cầu nhà ở và hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Bình trong quá trình chỉnh trang đô thị.
2. Nội dung điều chỉnh:
- Nội dung cơ bản không thay đổi so với đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình đã được phê duyệt, chỉ điều chỉnh chức năng khu phức hợp (chung cư cao tầng + công viên cây xanh) và trung tâm thương mại, siêu thị thành đất hỗn hợp (ở, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh).
- Chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của từng khu đất trong ranh điều chỉnh được xác định như sau:

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Ký hiệu lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích (m2)

Tầng cao tối thiểu- tối đa (trung bình) (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất

Ký hiệu lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích (m2)

Chiều cao, Tầng cao tối đa (m, tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Chỉ tiêu sử dụng đất ở đã quy đổi tối thiểu (m2/người), quy mô dân số tương ứng (người)

(VI-5)

trung tâm thương mại, siêu thị CMC

21.100

3-5 (4,5)

40

1,8

(VI-5)

đất hỗn hợp (ở + thương mại, dịch vụ)

26.768,7

100m, 30 tầng

45

8,0 (trong đó chức năng ở ≤6,4)

≥ 5,0 m2/người, tương ứng với quy mô dân số tối đa 4.280 người

(VI-6)

chung cư cao tầng

5.300

12-15 (7)

25,5

4,6

(VI-6)

công viên cây xanh

3.000

(VI-5)

đất công viên cây xanh (cấp đơn vị ở)

3.000

1 tầng

5

0,05

* Lưu ý: Nhà giữ trẻ, mẫu giáo phục vụ người dân trong chung cư được bố trí tại tầng trệt công trình chung cư + thương mại dịch vụ và phải đảm bảo diện tích sử dụng, sân chơi ngoài trời, an toàn về môi trường theo quy định hiện hành.
- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:

STT

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

(m2)

(%)

I

Đất ở + thương mại dịch vụ

26.400

89,8

Đất nhòm ở

26.768,7

89,9

1

Trung tâm thương mại, siêu thị

21.100

79,9

Đất xây dựng chung cư cao tầng + thương mại dịch vụ

12.045,9

45,0

2

Chung cư cao tầng

5.300

20,1

Đất công viên cây xanh nhóm ở

4.280,0

16,0

Đất giao thông, sân bãi

10.442,8

39,0

II

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000

10,2

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000,0

10,1

Tổng cộng

29.400

100,0

Tổng cộng

29.768,7

100,0

Content:
Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Phục vụ việc triển khai dự án xây dựng công trình để tăng cường đáp ứng nhu cầu nhà ở và hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Bình trong quá trình chỉnh trang đô thị.
2. Nội dung điều chỉnh:
- Nội dung cơ bản không thay đổi so với đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình đã được phê duyệt, chỉ điều chỉnh chức năng khu phức hợp (chung cư cao tầng + công viên cây xanh) và trung tâm thương mại, siêu thị thành đất hỗn hợp (ở, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh).
- Chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của từng khu đất trong ranh điều chỉnh được xác định như sau:

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Ký hiệu lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích (m2)

Tầng cao tối thiểu- tối đa (trung bình) (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất

Ký hiệu lô đất

Chức năng lô đất

Diện tích (m2)

Chiều cao, Tầng cao tối đa (m, tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Chỉ tiêu sử dụng đất ở đã quy đổi tối thiểu (m2/người), quy mô dân số tương ứng (người)

(VI-5)

trung tâm thương mại, siêu thị CMC

21.100

3-5 (4,5)

40

1,8

(VI-5)

đất hỗn hợp (ở + thương mại, dịch vụ)

26.768,7

100m, 30 tầng

45

8,0 (trong đó chức năng ở ≤6,4)

≥ 5,0 m2/người, tương ứng với quy mô dân số tối đa 4.280 người

(VI-6)

chung cư cao tầng

5.300

12-15 (7)

25,5

4,6

(VI-6)

công viên cây xanh

3.000

(VI-5)

đất công viên cây xanh (cấp đơn vị ở)

3.000

1 tầng

5

0,05

* Lưu ý: Nhà giữ trẻ, mẫu giáo phục vụ người dân trong chung cư được bố trí tại tầng trệt công trình chung cư + thương mại dịch vụ và phải đảm bảo diện tích sử dụng, sân chơi ngoài trời, an toàn về môi trường theo quy định hiện hành.
- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:

STT

Theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

(m2)

(%)

I

Đất ở + thương mại dịch vụ

26.400

89,8

Đất nhòm ở

26.768,7

89,9

1

Trung tâm thương mại, siêu thị

21.100

79,9

Đất xây dựng chung cư cao tầng + thương mại dịch vụ

12.045,9

45,0

2

Chung cư cao tầng

5.300

20,1

Đất công viên cây xanh nhóm ở

4.280,0

16,0

Đất giao thông, sân bãi

10.442,8

39,0

II

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000

10,2

Đất công viên cây xanh (đơn vị ở)

3.000,0

10,1

Tổng cộng

29.400

100,0

Tổng cộng

29.768,7

100,0