Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phần theo đơn vị hành chính

Diện tích

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lăng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.759,02

466,50

826,96

708,05

767,89

1.146,94

819,15

713,20

688,09

634,50

818,13

1.120,53

637,16

619,10

792,82

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.915,12

182,22

486,60

280,07

439,73

573,92

462,63

423,89

437,08

348,64

433,18

754,01

321,78

276,94

494,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.909,85

152,22

277,91

139,94

243,78

193,73

309,32

280,43

311,81

273,48

329,65

566,18

236,23

230,39

364,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3 909,85

152,22

277,91

139,94

243,78

193,73

309,32

280,43

311,81

273,48

329,65

566,18

236,23

230,39

364,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

788,14

1,23

137,74

75,28

96,75

255,74

118,36

40,47

2,19

10,73

3,14

35,32

2,18

0,87

8,14

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

788,21

1,23

137,74

75,35

96,75

255,74

118,36

40,47

2,19

10,73

3,14

35,32

2,18

0,87

8,14

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

176,26

6,82

2,84

1,68

15,86

4,44

4,48

24,41

37,31

4,93

29,98

5,83

5,45

12,63

19,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,30

8,20

7,67

24,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

964,62

21,95

67,52

43,47

75,14

117,01

30,39

78,58

80,68

47,29

68,90

145,74

53,27

33,05

101,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,88

0,59

19,63

3,00

0,08

5,09

4,54

1,51

0,94

0,22

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.813,38

284,26

339,62

423,22

324,59

572,89

354,64

287,27

251,01

273,47

384,95

366,52

310,83

341,72

298,39

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phần theo đơn vị hành chính

Diện tích

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lăng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.759,02

466,50

826,96

708,05

767,89

1.146,94

819,15

713,20

688,09

634,50

818,13

1.120,53

637,16

619,10

792,82

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.915,12

182,22

486,60

280,07

439,73

573,92

462,63

423,89

437,08

348,64

433,18

754,01

321,78

276,94

494,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.909,85

152,22

277,91

139,94

243,78

193,73

309,32

280,43

311,81

273,48

329,65

566,18

236,23

230,39

364,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3 909,85

152,22

277,91

139,94

243,78

193,73

309,32

280,43

311,81

273,48

329,65

566,18

236,23

230,39

364,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

788,14

1,23

137,74

75,28

96,75

255,74

118,36

40,47

2,19

10,73

3,14

35,32

2,18

0,87

8,14

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

788,21

1,23

137,74

75,35

96,75

255,74

118,36

40,47

2,19

10,73

3,14

35,32

2,18

0,87

8,14

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

176,26

6,82

2,84

1,68

15,86

4,44

4,48

24,41

37,31

4,93

29,98

5,83

5,45

12,63

19,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,30

8,20

7,67

24,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

964,62

21,95

67,52

43,47

75,14

117,01

30,39

78,58

80,68

47,29

68,90

145,74

53,27

33,05

101,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,88

0,59

19,63

3,00

0,08

5,09

4,54

1,51

0,94

0,22

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.813,38

284,26

339,62

423,22

324,59

572,89

354,64

287,27

251,01

273,47

384,95

366,52

310,83

341,72

298,39

Trong đó: