Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh khu vực chuyển quyền sử dụng đất đã đầu tư xây dựng Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh khu vực chuyển quyền sử dụng đất đã đầu tư xây dựng Bình Định

Điều 2. Đồng ý cho thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã đầu tư xây dựng hạ tầng cho người dân tự xây dựng nhà ở và các lô đất thực hiện dự án nhà ở như sau:
...
2. Các lô đất thực hiện dự án nhà ở (Mặt tiền đường Đống Đa): Tổng số 38 lô.

KÝ HIỆU
LÔ/CĂN

PHÂN LOẠI

DT ĐẤT
1 LÔ
(M²)

SỐ
LƯỢNG
(CĂN)

MẬT ĐỘ XD
(%)

TẦNG CAO
(TẦNG)

KHU 2

2-2, 2-3, 2-4, 2-5, 2-6, 2-7, 2-8, 2-9, 2-10, 2-11, 2-12, 2-12a, 2-14, 2-15, 2-16, 2-17, 2-18, 2-19, 2-20, 2-21, 2-22, 2-23, 2-24, 2-25, 2-26, 2-27, 2-28, 2-29, 2-30

ĐẤT Ở - LIÊN KẾ

90

29

90

3 ÷ 5

2-1

ĐẤT Ở BIỆT THỰ

290

1

70

3 ÷ 5

2-31

ĐẤT Ở BIỆT THỰ

324

1

70

3 ÷ 5

KHU 5

5-1, 5-2, 5-3, 5-4, 5-5, 5-6

ĐẤT Ở KẾT HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

230

6

80

3 ÷ 5

5-7

ĐẤT Ở KẾT HỢP TM DỊCH VỤ (CĂN GÓC)

360

1

80

3 ÷ 5

(Chi tiết theo bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất kèm theo hồ sơ quy hoạch điều chỉnh)

Content:
Các lô đất thực hiện dự án nhà ở (Mặt tiền đường Đống Đa): Tổng số 38 lô.

KÝ HIỆU
LÔ/CĂN

PHÂN LOẠI

DT ĐẤT
1 LÔ
(M²)

SỐ
LƯỢNG
(CĂN)

MẬT ĐỘ XD
(%)

TẦNG CAO
(TẦNG)

KHU 2

2-2, 2-3, 2-4, 2-5, 2-6, 2-7, 2-8, 2-9, 2-10, 2-11, 2-12, 2-12a, 2-14, 2-15, 2-16, 2-17, 2-18, 2-19, 2-20, 2-21, 2-22, 2-23, 2-24, 2-25, 2-26, 2-27, 2-28, 2-29, 2-30

ĐẤT Ở - LIÊN KẾ

90

29

90

3 ÷ 5

2-1

ĐẤT Ở BIỆT THỰ

290

1

70

3 ÷ 5

2-31

ĐẤT Ở BIỆT THỰ

324

1

70

3 ÷ 5

KHU 5

5-1, 5-2, 5-3, 5-4, 5-5, 5-6

ĐẤT Ở KẾT HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

230

6

80

3 ÷ 5

5-7

ĐẤT Ở KẾT HỢP TM DỊCH VỤ (CĂN GÓC)

360

1

80

3 ÷ 5

(Chi tiết theo bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất kèm theo hồ sơ quy hoạch điều chỉnh)