Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2019 Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2019 Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp trên địa bàn Quảng Ninh, áp dụng cho một số loài cây lâm nghiệp đối với các Chủ dự án không tự trồng rừng thay thế thì được nộp bằng tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau:
...
2. Suất đầu tư
2.1. Suất đầu tư bình quân: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Loài cây trồng

Tổng dự toán đầu tư

Bao gồm

Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 1

Chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 2

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 3

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 4

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 5

1

Ngập Mặn

247.364

195.612

25.590

16.832

4.665

4.665

2

Thông Nhựa

69.777

34.271

14.868

11.696

4.471

4.471

3

Thông Mã Vĩ

70.481

35.922

16.264

11.463

Content:
Suất đầu tư
2.1. Suất đầu tư bình quân: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Loài cây trồng

Tổng dự toán đầu tư

Bao gồm

Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 1

Chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 2

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 3

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 4

Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 5

1

Ngập Mặn

247.364

195.612

25.590

16.832

4.665

4.665

2

Thông Nhựa

69.777

34.271

14.868

11.696

4.471

4.471

3

Thông Mã Vĩ

70.481

35.922

16.264

11.463