Document: Điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông tư 05/2022/TT-BTP xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông tư 05/2022/TT-BTP xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý mới nhất

Điều 9. Cách xếp lương
1. Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Chức danh nghề nghiệp trợ giúp viên pháp lý hạng I được áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.1 (hệ số lương từ 6.20 đến hệ số lương 8.00);

Content:
Chức danh nghề nghiệp trợ giúp viên pháp lý hạng I được áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.1 (hệ số lương từ 6.20 đến hệ số lương 8.00);