Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2000/QĐ-UB  Quy hoạch chi tiết quận Đống Đa Hà Nội tỷ lệ 1/2000  phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "32/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "32/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "32/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "32/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "32/2000/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2000/QĐ-UB  Quy hoạch chi tiết quận Đống Đa Hà Nội tỷ lệ 1/2000  phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết quận Đống Đa Hà Nội, tỷ lệ 1/2000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) do Trung tâm Nghiên cứu phát triển đô thị - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Tính chất: Quận Đống Đa là quận lớn ở cửa ngõ phía Tây Nam Thành phố. Là địa bàn thuận lợi để phát triển, cải tạo các khu nhà ở đồng thời phát triển các văn phòng đại diện, cơ quan, viện nghiên cứu, các trường đại học, trung học trung chuyên nghiệp. Theo điều chỉnh quy hoạch chung thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được phê duyệt, quận Đống Đa nằm hoàn toàn trong vùng hạn chế phát triển.
3.2. Quy mô dân số:
- Tổng số dân hiện trạng: 317.555 người. Mật độ 315 người/ha.
- Tổng số dân đến năm 2005: 268.000 người. Mật độ 266 người/ha.
- Tổng số dân đến năm 2020: 255.000 người. Mật độ 253 người/ha.
3.3. Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được đến năm 2020:
Bảng cơ cấu sử dụng đất.

STT

Hạng mục đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/người (tính cho diện tích cả Quận)

Bình quân m2/người (trừ diện tích đất B1, B2 và H.3).

1

2

3

4

5

6

I

Khu vực dân dụng

8580722

85,08

33,65

28,94

A

Đất dân dụng

7248920

71,88

28,43

28,43

1

Đất các khu ở

4403725

43,67

17,27

17,27

2

Đất CT công cộng (cấp Quận và Thành phố)

537526

5,33

2,11

2,11

3

Đất cây xanh vườn hoa công viên

563623

5,59

2,21

2,21

4

Đất giao thông: mạng đường giao thông tỉnh

1689049
54997

16,75
0,54

6,62
0,22

6,62
0,22

B

Đất dân dụng khác

1331802

13,02

5,22

0,54

1

Đất cơ quan không thuộc sự quản lý của quận

768792

7,62

3,01

0

2

Đất trường chuyên nghiệp

431820

4,28

1,69

0

3

Đất di tích lịch sử văn hoá

131190

1,30

0,51

0,51

II

Ngoài khu vực dân dụng

1504278

14,92

5,90

5,16

1

Khu đất công nghiệp, kho tàng

98394
28808

0,89
0,28

0,36
0,10

0,36
0,10

2

Các công trình giao thông đối ngoại

142480

1,41

0,56

0,56

3

Khu vực an ninh, quốc phòng

188762

1,87

0,74

0

4

Công trình đầu mối HTKT

23270

0,23

0,09

0,09

5

Mặt nước, cây xanh cách ly

1031564

10,23

4,05

4,05

Tổng cộng

10085000

100,00

39,55

34,10

Bảng cơ cấu sử dụng đất ở

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất làng xóm

249.8014

56,73

Đất xây dựng nhà ở (353.9980)

2

Đất ở hiện có cải tạo theo Q. hoạch

79,4753

18,04

3

Đất ở dự kiến xây mới

24,7213

5,61

4

Đất công cộng đơn vị ở

8,7075

1,98

5

Đất nhà trẻ

8,6859

1,97

6

Đất trường học phát triển cơ sở

28,1876

6,4

7

Đất trường phổ thông trung học

4,2923

0,98

8

Đất trường học khác

3,8763

0,88

Trường khuyết tật và GDTX.

9

Đất cây xanh

6,6056

1,50

10

Đất đường nội bộ

26,0913

5,91

Tổng cộng

440,3725

100

* Chỉ tiêu áp dụng cho nhà ở:
Các khu vực xây dựng nhà ở trong địa bàn quận Đống Đa đều là các khu vực xen cấy, cải tạo với các chỉ tiêu như sau:
- Diện tích trung bình khoảng 20-25 m2/sàn/người.
- Mật độ xây dựng tối đa khoảng 50 - 60%
- Hệ số sử dụng đất trung bình: 1,50 - 1,75.
- Tầng cao trung bình: 3 - 3,5 tầng.
3.4. Phân khu chức năng:
Khu đất quận Đống Đa được chia thành các khu chức năng sau đây:
- Đất công trình công cộng Thành phố và khu vực.
- Đất ngoại giao đoàn.
- Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo.
- Đất công nghiệp, kho tàng và các đầu mối hạ tầng kỹ thuật.
- Đất an ninh quốc phòng.
- Đất chùa và di tích.
- Đất khu ở, đơn vị ở.
- Đất cây xanh, vườn hoa công viên, vui chơi giải trí.
- Đất hồ ao, mặt nước và các khu vực cấm xây dựng.
- Đất đường và các bãi đỗ xe.
Như Quy hoạch tổng thể toàn Thành phố đã xây dựng, trong khu vực quận Đống Đa có những khu vực ổn định như sau:
- Các trường đại học chuyên nghiệp.
- Các khu di tích lịch sử, văn háo hiện có đã xếp hạng.
- Các cơ quan lớn của trung ương và Thành phố.
- Mạng lưới giao thông chủ yếu hiện có của Thành phố.
- Các hồ điều hoà và hệ thống kênh mương thoát nước chính.
Các khu chức năng được bố trí như sau:
...
b) Hệ thống bệnh viện của Quận phải được cải tạo, nâng cấp. Cần đầu tư tăng số giường của bệnh viện châm cứu từ 150 giường lên 200 giường.

Content:
Hệ thống bệnh viện của Quận phải được cải tạo, nâng cấp. Cần đầu tư tăng số giường của bệnh viện châm cứu từ 150 giường lên 200 giường.