Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 59.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
Khu II:
...
c) Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu:

- Mật độ xây dựng chung

: 17.

- Hệ số sử dụng đất

: 0,85.

- Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

: 01 - 15.

Một phần khu III:
a) Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

: 277,58 m2/người.

- Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

: 86,96 m2/người.

- Chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

+ Đất nhóm nhà ở

: 16,89 m2/người.

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

: 75,91 m2/người.

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

: 3,29 m2/người.

+ Đất trường học

: 3,29 m2/người.

+ Đất cây xanh

: 4,84 m2/người.

+ Đất sân luyện tập

: 0,71 m2/người

- Đất hỗn hợp

: 38,03 m2/người

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

: 23,20 %.

b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị:

- Tiêu chuẩn cấp nước

: 180 lít/người/ngày.

- Tiêu chuẩn thoát nước

: 180 lít/người/ngày.

- Tiêu chuẩn cấp điện

: 2.000 - 2.500 kwh/người/năm.

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

: 1 - 1,5 kg/người/ngày

c) Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu:

- Mật độ xây dựng chung

: 17%.

- Hệ số sử dụng đất

: 1,28.

- Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

: 01 - 15

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu:

- Mật độ xây dựng chung

: 17.

- Hệ số sử dụng đất

: 0,85.

- Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

: 01 - 15.

Một phần khu III:
a) Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

: 277,58 m2/người.

- Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

: 86,96 m2/người.

- Chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở:

+ Đất nhóm nhà ở

: 16,89 m2/người.

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

: 75,91 m2/người.

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

: 3,29 m2/người.

+ Đất trường học

: 3,29 m2/người.

+ Đất cây xanh

: 4,84 m2/người.

+ Đất sân luyện tập

: 0,71 m2/người

- Đất hỗn hợp

: 38,03 m2/người

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

: 23,20 %.

b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị:

- Tiêu chuẩn cấp nước

: 180 lít/người/ngày.

- Tiêu chuẩn thoát nước

: 180 lít/người/ngày.

- Tiêu chuẩn cấp điện

: 2.000 - 2.500 kwh/người/năm.

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

: 1 - 1,5 kg/người/ngày

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu:

- Mật độ xây dựng chung

: 17%.

- Hệ số sử dụng đất

: 1,28.

- Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

: 01 - 15