Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng đò tỉnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng đò tỉnh Đồng Tháp

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng đò
1. Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Khung giá

Ghi chú

A

Ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối

I

Khoảng cách đến 0,5 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa được quy định tại khoản 8, mục I

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.000-1.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.500-2.000

4

Xe thô sơ

đồng/người + xe

Content:
Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Khung giá

Ghi chú

A

Ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối

I

Khoảng cách đến 0,5 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa được quy định tại khoản 8, mục I

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.000-1.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.500-2.000

4

Xe thô sơ

đồng/người + xe