Document: Điều 1 Quyết định 58/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 08/2009/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/09/2011", "sign_number": "58/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/09/2011", "sign_number": "58/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/09/2011", "sign_number": "58/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/09/2011", "sign_number": "58/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/09/2011", "sign_number": "58/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 58/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 08/2009/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí đối với hộ dân cư tại Điều 1 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai như bảng sau:
Mức thu: Theo bảng sau

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Khung mức thu phí

* Hộ dân cư
- TP. Biên Hòa và TX. Long Khánh
+ Hộ một nhân khẩu
+ Hộ dân cư còn lại
- Các huyện còn lại
+ Hộ một nhân khẩu
+ Hộ dân cư còn lại

Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

3.000 - 20.000
3.000
20.000
3.000 - 16.000
3.000
16.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí đối với hộ dân cư tại Điều 1 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai như bảng sau:
Mức thu: Theo bảng sau

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Khung mức thu phí

* Hộ dân cư
- TP. Biên Hòa và TX. Long Khánh
+ Hộ một nhân khẩu
+ Hộ dân cư còn lại
- Các huyện còn lại
+ Hộ một nhân khẩu
+ Hộ dân cư còn lại

Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

3.000 - 20.000
3.000
20.000
3.000 - 16.000
3.000
16.000