Document: Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
“1. Phụ lục số 02. Giá các loại đất thị xã Hà Tiên được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự 16 và 20, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

16

Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - đường Hà Giang)

300

180

108

65

54

20

Đường Truông Thanh Hòa Tự

100

60

54

54

54

b) Số thứ tự thứ 55; Tiết 2 số thứ tự thứ 57; số thứ tự thứ 58, 61, 66, 67 Khoản 1, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

55

Đường Nguyễn Văn Trỗi

800

480

228

173

150

57

Đường Giếng Tượng

- Từ đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ - đường Xóm Eo

150

150

150

150

150

58

Đường Xóm Eo

150

150

150

150

150

61

Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ)

150

150

150

150

150

66

Đường số 17 (từ Nguyễn Chí Thanh - Trần Công Án)

800

480

288

173

150

67

Đường Lâm Tấn Phác nối dài (từ giáp Khu tái định cư Bình San giai đoạn 4 - Khu tái định cư thu nhập thấp Mỹ Đức)

300

180

150

150

150

c) Tiết 2 số thứ tự 1; Tiết 1 số thứ tự 2, số thứ tự 4, Khoản 2, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
2. Đất các dự án
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Dự án Khu Trung tâm thương mại Trần Hầu

- Đường Mạc Thiên Tích

5.000

3.000

1.800

1.080

648

2

Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)

- Đường Nguyễn Phúc Chu

1.400

840

504

302

181

4

Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

+ Lô L1 (nền 1); lô L2 (nền 1 và nền 8); lô L3 (nền 1)

960

576

346

207

150

+ Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)

800

480

288

173

150

- Đường Nguyễn Chí Thanh

+ Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20)

2.500

1.500

900

540

324

+ Lô L1 (nền 21)

3.000

1.800

1.080

648

389

- Đường Cách Mạng Tháng 8

+ Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)

2.000

1.200

720

432

259

+ L2 (nền 21)

2.200

1.320

792

475

285

- Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)

1.200

720

432

259

155

- Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); lô L3 (nền số 01 đến số 12)

1.200

720

432

259

155

2. Phụ lục số 03. Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:
Sửa đổi mục * tại Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị như sau:
“* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.
3. Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự thứ 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B

340

170

85

50

50

b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT:1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường Hành lang ven biển phía Nam:

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

- Từ cống Ba Nghé đến Kênh Chệt Ớt

460

230

115

58

50

- Từ Kênh Chệt Ớt đến Kênh Hãng

660

330

165

83

50

- Từ Kênh Hãng đến Kênh 26 tháng 3

460

230

115

58

50

4. Phụ lục số 05. Giá các loại đất huyện Châu Thành được sửa đổi như sau:
a) Số thứ tự thứ 1, Nhóm III, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Nhóm III: Xã Vĩnh Hòa Phú; Thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B (ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh):
ĐVT: 1000 đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

1

65

55

60

b) Số thứ tự thứ 5, Phần IX, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:
IX. Xã Vĩnh Hòa Phú
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

5

Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp đường Vĩnh Hòa 2)

900

450

225

120

120

c) Số thứ tự thứ 2, 4, 5, 6, 8, 9, Phần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng

- Đường Nguyễn Hùng Hiệp

4.500

2.250

1.125

563

282

- Đường Mai Văn Tưng

4.000

2.000

1.000

500

250

4

Đường Công Nông

2.500

1.250

625

313

157

5

Đường Phan Thị Ràng

2.000

1.000

500

250

125

6

Đường Thoại Ngọc Hầu

2.000

1.000

500

250

125

8

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

2.000

1.000

500

250

125

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.000

1.000

500

250

125

d) Số thứ tự thứ 1, 2, Phần II, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
II. Bảng giá đất ở tại các tuyến đường khác
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Đường Lâm Quang Ky

1.000

500

250

125

120

2

Đường Đào Công Bửu

600

300

150

120

120

5. Phụ lục số 07. Giá các loại đất huyện Giồng Riềng được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Mục *, số thứ tự 15, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

15

Xã Hòa An

*Tuyến đường khu dân cư

- Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16)

1.600

800

400

200

100

- Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13)

700

350

175

88

80

b) Bổ sung số thứ tự thứ 40, 41 vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

40

Đường Nguyễn Văn Đường

1.800

900

450

225

113

41

Đường Cách Mạng Tháng Tám

900

450

225

113

80

6. Phụ lục số 08. Giá các loại đất huyện Gò Quao được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Mục 2.2 số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

TỈNH LỘ

2.2

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

Thị trấn Gò Quao

Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu

360

180

120

120

120

Xã Vĩnh Phước B

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Thắng

- Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1

600

300

150

120

120

- Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Tuy

- Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống Đá

350

175

120

120

120

- Từ kênh Cống Đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng

450

225

120

120

120

- Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân

600

300

150

120

120

- Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

b) Tiết 13, Mục 4.4 số thứ tự thứ 4, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ

4.4

Xã Định Hòa

Từ cầu ông Ba Mia đến hết nhà Út Điểm

300

150

120

120

120

c) Tiết 7,8, Mục 4.5 được sửa đổi và Tiết 11, 12 được bổ sung vào Mục 4.7 số thứ tự thứ 4, Điểm b, Bảng 2 như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4.5

Xã Vĩnh Thắng

- Các lô góc số 1, số 13

824

412

206

120

120

- Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28

750

375

188

120

120

4.7

Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

- Tuyến đường Kênh 4 Thước

250

125

120

120

120

- Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - giáp xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng

300

150

120

120

120

d) Số thứ tự thứ 5, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

5

Đường số 5
- Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15

520

260

130

120

120

- Các lô góc số 17,18

624

312

156

120

120

7. Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:
Số thứ tự thứ 4, 5 Phần II, Bảng 2, được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:
II. Khu vực xã An Sơn
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ Nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron

450

225

113

75

75

5

Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự

500

250

125

75

75

8. Phụ lục số 11. Giá các loại đất huyện Kiên Lương được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự thứ 7, số thứ tự thứ 13, 14 Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

7

Đường Tỉnh 971

- Từ ranh khu đô thị Ba Hòn - cống Ba Tài

1.000

500

250

125

63

- Từ cống Ba Tài - cống Lung Lớn 2

1.500

750

375

188

94

- Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang

2.000

1,000

500

250

125

13

Khu tái định cư Lung Lớn 2 (từ Tỉnh lộ 971 vào 700 m)

150

75

40

40

40

14

Đường vào núi Sơn Trà (từ Tỉnh lộ 971 vào 700 m)

300

150

75

40

40

b) Số thứ tự thứ 23, 24 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

23

Đoạn từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương đến đường Rạch Đùng - Song Chinh

300

150

75

40

40

24

Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An

Giá theo dự án

c) Các số thứ tự từ 9 đến 27, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

9

Huyền Trân Công Chúa

1.200

600

300

150

100

10

Phạm Ngọc Thảo (đường Bà Chúa Xứ cũ)

800

400

200

100

100

11

Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

800

400

200

100

100

12

Đồng Khởi

1.000

500

250

125

100

13

Nguyễn Hoàng (từ Quốc lộ 80 - Nguyễn Khuyến)

1.000

500

250

125

100

14

Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)

800

400

200

100

100

15

Mạc Thiên Tích

- Từ Đồng Khởi - Đông Hồ

1.000

500

250

125

100

- Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn

1.500

750

375

188

100

16

Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

17

Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

18

Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

19

Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)

700

350

175

100

100

20

Âu Lạc

1.000

500

250

125

100

21

Đông Hồ

1.000

500

250

125

100

22

Trương Công Định

1.000

500

250

125

100

23

Đường bê tông Trường cấp III Kiên Lương

- Từ Trương Công Định - đường vào Trung tâm dạy nghề

800

400

200

100

100

- Từ đường vào Trung tâm dạy nghề đến hết đường

700

350

175

100

100

24

Vũ Thế Dinh

700

350

175

100

100

25

Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)

800

400

200

100

100

26

Cao Thắng

800

400

200

100

100

27

Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)

800

400

200

100

100

d) Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự thứ 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT:1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

36

Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na)

400

200

100

100

100

37

Đường vào núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến núi Nai)

300

150

100

100

100

38

Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương

400

200

100

100

100

39

Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập

- Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)

600

300

150

100

100

- Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

40

Khu Trung tâm thương mại Ba Hòn

- Đường Trần Hưng Đạo

+ Từ Quốc lộ 80 - cống rạch Ba Hòn

2.000

1.000

500

250

125

+ Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11

1.500

750

375

188

100

- Đường Nguyễn Chánh

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

1.000

500

250

125

- Đường Nguyễn Thị Định

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.500

750

375

188

100

- Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.700

850

425

213

107

- Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 971)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)

1.800

900

450

225

113

41

Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn

- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)

700

350

175

100

100

- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)

740

380

190

100

100

* Đối với nền góc thuộc 02 lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô

42

Đường kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương)

400

200

100

100

100

43

Đường bê tông Nghĩa Trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn)

700

350

175

100

100

44

Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích)

1.000

500

250

125

100

9. Phụ lục số 12. Giá các loại đất huyện Phú Quốc được sửa đổi như sau:
a) Số thứ tự thứ 1, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản.
ĐVT:1000 đồng/m2

STT

Khu vực - vị trí

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Nuôi trồng thủy sản

1

Đất nông nghiệp tiếp giáp các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)

250

212

250

b) Điểm a, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
a. Áp dụng chung
- Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đồng/m2;
- Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại: 300.000 đồng/m2.
c) Số thứ tự thứ 22, 28 và 29, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường:
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

22

Từ ngã ba Ba Trại đi vào Khu dân cư

300

300

300

300

300

28

Từ Nhà máy điện - Suối Mơ

300

300

300

300

300

29

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng

300

300

300

300

300

10. Phụ lục số 15. Giá các loại đất huyện Vĩnh Thuận được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng), phía Đông

- Từ kênh 500 - giáp chợ ngã năm Bình Minh

800

400

200

100

50

- Từ chợ ngã năm Bình Minh - giáp huyện U Minh Thượng

700

350

175

88

50

b) Số thứ tự thứ 10 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

10

Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông): Từ kênh Thủy Lợi 1000 - Kênh 500

1.800

900

450

225

113

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
“1. Phụ lục số 02. Giá các loại đất thị xã Hà Tiên được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự 16 và 20, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

16

Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - đường Hà Giang)

300

180

108

65

54

20

Đường Truông Thanh Hòa Tự

100

60

54

54

54

b) Số thứ tự thứ 55; Tiết 2 số thứ tự thứ 57; số thứ tự thứ 58, 61, 66, 67 Khoản 1, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

55

Đường Nguyễn Văn Trỗi

800

480

228

173

150

57

Đường Giếng Tượng

- Từ đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ - đường Xóm Eo

150

150

150

150

150

58

Đường Xóm Eo

150

150

150

150

150

61

Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ)

150

150

150

150

150

66

Đường số 17 (từ Nguyễn Chí Thanh - Trần Công Án)

800

480

288

173

150

67

Đường Lâm Tấn Phác nối dài (từ giáp Khu tái định cư Bình San giai đoạn 4 - Khu tái định cư thu nhập thấp Mỹ Đức)

300

180

150

150

150

c) Tiết 2 số thứ tự 1; Tiết 1 số thứ tự 2, số thứ tự 4, Khoản 2, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
2. Đất các dự án
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Dự án Khu Trung tâm thương mại Trần Hầu

- Đường Mạc Thiên Tích

5.000

3.000

1.800

1.080

648

2

Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)

- Đường Nguyễn Phúc Chu

1.400

840

504

302

181

4

Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

+ Lô L1 (nền 1); lô L2 (nền 1 và nền 8); lô L3 (nền 1)

960

576

346

207

150

+ Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)

800

480

288

173

150

- Đường Nguyễn Chí Thanh

+ Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20)

2.500

1.500

900

540

324

+ Lô L1 (nền 21)

3.000

1.800

1.080

648

389

- Đường Cách Mạng Tháng 8

+ Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)

2.000

1.200

720

432

259

+ L2 (nền 21)

2.200

1.320

792

475

285

- Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)

1.200

720

432

259

155

- Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); lô L3 (nền số 01 đến số 12)

1.200

720

432

259

155

2. Phụ lục số 03. Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:
Sửa đổi mục * tại Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị như sau:
“* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.
3. Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự thứ 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B

340

170

85

50

50

b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT:1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường Hành lang ven biển phía Nam:

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

- Từ cống Ba Nghé đến Kênh Chệt Ớt

460

230

115

58

50

- Từ Kênh Chệt Ớt đến Kênh Hãng

660

330

165

83

50

- Từ Kênh Hãng đến Kênh 26 tháng 3

460

230

115

58

50

4. Phụ lục số 05. Giá các loại đất huyện Châu Thành được sửa đổi như sau:
a) Số thứ tự thứ 1, Nhóm III, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Nhóm III: Xã Vĩnh Hòa Phú; Thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B (ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh):
ĐVT: 1000 đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

1

65

55

60

b) Số thứ tự thứ 5, Phần IX, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:
IX. Xã Vĩnh Hòa Phú
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

5

Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp đường Vĩnh Hòa 2)

900

450

225

120

120

c) Số thứ tự thứ 2, 4, 5, 6, 8, 9, Phần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng

- Đường Nguyễn Hùng Hiệp

4.500

2.250

1.125

563

282

- Đường Mai Văn Tưng

4.000

2.000

1.000

500

250

4

Đường Công Nông

2.500

1.250

625

313

157

5

Đường Phan Thị Ràng

2.000

1.000

500

250

125

6

Đường Thoại Ngọc Hầu

2.000

1.000

500

250

125

8

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

2.000

1.000

500

250

125

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.000

1.000

500

250

125

d) Số thứ tự thứ 1, 2, Phần II, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
II. Bảng giá đất ở tại các tuyến đường khác
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Đường Lâm Quang Ky

1.000

500

250

125

120

2

Đường Đào Công Bửu

600

300

150

120

120

5. Phụ lục số 07. Giá các loại đất huyện Giồng Riềng được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Mục *, số thứ tự 15, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

15

Xã Hòa An

*Tuyến đường khu dân cư

- Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16)

1.600

800

400

200

100

- Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13)

700

350

175

88

80

b) Bổ sung số thứ tự thứ 40, 41 vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

40

Đường Nguyễn Văn Đường

1.800

900

450

225

113

41

Đường Cách Mạng Tháng Tám

900

450

225

113

80

6. Phụ lục số 08. Giá các loại đất huyện Gò Quao được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Mục 2.2 số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

TỈNH LỘ

2.2

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

Thị trấn Gò Quao

Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu

360

180

120

120

120

Xã Vĩnh Phước B

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Thắng

- Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1

600

300

150

120

120

- Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Tuy

- Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống Đá

350

175

120

120

120

- Từ kênh Cống Đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng

450

225

120

120

120

- Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân

600

300

150

120

120

- Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

b) Tiết 13, Mục 4.4 số thứ tự thứ 4, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ

4.4

Xã Định Hòa

Từ cầu ông Ba Mia đến hết nhà Út Điểm

300

150

120

120

120

c) Tiết 7,8, Mục 4.5 được sửa đổi và Tiết 11, 12 được bổ sung vào Mục 4.7 số thứ tự thứ 4, Điểm b, Bảng 2 như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4.5

Xã Vĩnh Thắng

- Các lô góc số 1, số 13

824

412

206

120

120

- Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28

750

375

188

120

120

4.7

Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

- Tuyến đường Kênh 4 Thước

250

125

120

120

120

- Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - giáp xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng

300

150

120

120

120

d) Số thứ tự thứ 5, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

5

Đường số 5
- Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15

520

260

130

120

120

- Các lô góc số 17,18

624

312

156

120

120

7. Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:
Số thứ tự thứ 4, 5 Phần II, Bảng 2, được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:
II. Khu vực xã An Sơn
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

4

Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ Nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron

450

225

113

75

75

5

Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự

500

250

125

75

75

8. Phụ lục số 11. Giá các loại đất huyện Kiên Lương được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự thứ 7, số thứ tự thứ 13, 14 Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

7

Đường Tỉnh 971

- Từ ranh khu đô thị Ba Hòn - cống Ba Tài

1.000

500

250

125

63

- Từ cống Ba Tài - cống Lung Lớn 2

1.500

750

375

188

94

- Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang

2.000

1,000

500

250

125

13

Khu tái định cư Lung Lớn 2 (từ Tỉnh lộ 971 vào 700 m)

150

75

40

40

40

14

Đường vào núi Sơn Trà (từ Tỉnh lộ 971 vào 700 m)

300

150

75

40

40

b) Số thứ tự thứ 23, 24 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

23

Đoạn từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương đến đường Rạch Đùng - Song Chinh

300

150

75

40

40

24

Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An

Giá theo dự án

c) Các số thứ tự từ 9 đến 27, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

9

Huyền Trân Công Chúa

1.200

600

300

150

100

10

Phạm Ngọc Thảo (đường Bà Chúa Xứ cũ)

800

400

200

100

100

11

Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

800

400

200

100

100

12

Đồng Khởi

1.000

500

250

125

100

13

Nguyễn Hoàng (từ Quốc lộ 80 - Nguyễn Khuyến)

1.000

500

250

125

100

14

Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)

800

400

200

100

100

15

Mạc Thiên Tích

- Từ Đồng Khởi - Đông Hồ

1.000

500

250

125

100

- Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn

1.500

750

375

188

100

16

Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

17

Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

18

Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

700

350

175

100

100

19

Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)

700

350

175

100

100

20

Âu Lạc

1.000

500

250

125

100

21

Đông Hồ

1.000

500

250

125

100

22

Trương Công Định

1.000

500

250

125

100

23

Đường bê tông Trường cấp III Kiên Lương

- Từ Trương Công Định - đường vào Trung tâm dạy nghề

800

400

200

100

100

- Từ đường vào Trung tâm dạy nghề đến hết đường

700

350

175

100

100

24

Vũ Thế Dinh

700

350

175

100

100

25

Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)

800

400

200

100

100

26

Cao Thắng

800

400

200

100

100

27

Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)

800

400

200

100

100

d) Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự thứ 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT:1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

36

Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na)

400

200

100

100

100

37

Đường vào núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến núi Nai)

300

150

100

100

100

38

Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương

400

200

100

100

100

39

Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập

- Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)

600

300

150

100

100

- Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)

600

300

150

100

100

- Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

- Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

600

300

150

100

100

40

Khu Trung tâm thương mại Ba Hòn

- Đường Trần Hưng Đạo

+ Từ Quốc lộ 80 - cống rạch Ba Hòn

2.000

1.000

500

250

125

+ Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11

1.500

750

375

188

100

- Đường Nguyễn Chánh

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

1.000

500

250

125

- Đường Nguyễn Thị Định

+ Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

1.800

900

450

225

113

+ Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.500

750

375

188

100

- Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.800

900

450

225

113

- Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

1.700

850

425

213

107

- Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 971)

2.000

2.000

1.000

500

250

- Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 971)

1.500

750

375

188

100

- Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)

1.800

900

450

225

113

41

Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn

- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)

700

350

175

100

100

- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)

740

380

190

100

100

* Đối với nền góc thuộc 02 lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô

42

Đường kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương)

400

200

100

100

100

43

Đường bê tông Nghĩa Trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn)

700

350

175

100

100

44

Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích)

1.000

500

250

125

100

9. Phụ lục số 12. Giá các loại đất huyện Phú Quốc được sửa đổi như sau:
a) Số thứ tự thứ 1, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản.
ĐVT:1000 đồng/m2

STT

Khu vực - vị trí

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Nuôi trồng thủy sản

1

Đất nông nghiệp tiếp giáp các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)

250

212

250

b) Điểm a, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
a. Áp dụng chung
- Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đồng/m2;
- Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại: 300.000 đồng/m2.
c) Số thứ tự thứ 22, 28 và 29, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường:
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

22

Từ ngã ba Ba Trại đi vào Khu dân cư

300

300

300

300

300

28

Từ Nhà máy điện - Suối Mơ

300

300

300

300

300

29

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng

300

300

300

300

300

10. Phụ lục số 15. Giá các loại đất huyện Vĩnh Thuận được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng), phía Đông

- Từ kênh 500 - giáp chợ ngã năm Bình Minh

800

400

200

100

50

- Từ chợ ngã năm Bình Minh - giáp huyện U Minh Thượng

700

350

175

88

50

b) Số thứ tự thứ 10 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

10

Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông): Từ kênh Thủy Lợi 1000 - Kênh 500

1.800

900

450

225

113