Document: Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

60,8

341,4

741,4

653,3

1.153,5

3.746,7

845,9

1.454,2

855,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

21,8

176,6

556,5

469,3

742,9

3.100,3

653,9

973,1

655,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

12,0

134,1

312,3

301,4

302,4

649,3

396,2

410,0

409,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

9,0

134,1

261,6

126,2

302,4

577,5

394,7

369,4

380,7

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

0,1

1,8

65,5

43,2

106,8

155,8

63,9

205,7

150,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

8,4

36,8

80,7

82,3

246,4

1.098,8

169,0

222,0

69,3

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

76,3

19,6

44,0

1.121,5

1,2

91,0

3,2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

1,3

3,9

21,8

22,8

36,8

75,0

23,5

44,1

23,8

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

6,6

0,3

0,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

38,9

164,6

181,8

172,4

406,7

641,9

189,4

479,2

197,7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

20,6

5,5

0,2

78,7

142,9

3,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

0,1

1,2

13,1

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

0,8

15,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

0,1

7,4

0,0

2,9

8,7

21,5

3,5

17,3

5,0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

1,5

1,5

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

16,0

55,4

65,7

61,3

100,9

241,9

64,4

121, 5

75,5

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

1,8

1,0

0,2

0,6

0,8

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

55,0

56,5

127,1

135,4

72,7

303,2

87,8

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

20,8

62,8

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,2

8,6

3,9

3,8

5,0

8,4

3,8

5,0

2,4

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

1,0

3,7

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

0,2

0,3

1,0

0,1

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

0,3

3,7

10,5

5,9

10,1

4,2

13,0

9,7

10,9

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

0,5

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,1

0,1

0,1

0,8

2,0

2,2

0,8

0,5

0,5

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

1,5

20,2

26,2

59,4

43,1

25,5

19,4

10,5

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

0,3

0,9

2,8

13,3

1,6

42,1

2,6

3,1

0,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

0,2

0,2

3,1

11,6

4,0

4,5

2,6

1,8

2,3

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

1

2

3

4

14

15

16

17

18

19

20

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

902,9

599,3

1.166,2

988,7

1.632,8

721,0

1.336,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

633,3

412,2

726,1

744,7

1.378,9

492,6

1.025,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

505,5

241,3

384,9

439,2

607,4

230,9

632,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

489,4

235,7

356,5

345,2

500,0

228,2

602,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

1,6

33,6

7,9

62,9

27,8

31,9

5,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

114,8

109,9

142,4

179,2

267,9

209,5

278,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

5,3

172,5

29,2

422.1

-2.0

72,1

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

11,4

22,0

18,5

34,4

53,6

19,3

37,5

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

3,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

264,8

186,6

437,7

240,4

250,9

226,9

308,7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

54,7

8,1

227,9

16,1

38,8

50,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

4,0

3,0

4,6

3,3

13,3

1,4

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

89,2

64,6

93,5

90,0

107,6

75,7

126,6

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

0,1

2,0

0,4

0,1

0,1

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

91,0

66,6

84,9

95,1

104,8

80,5

104,2

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,3

0,4

4,2

0,9

0,1

0,5

0,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

8,7

6,3

3,1

8,3

7,8

5,8

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

1,4

0,9

0,2

0,2

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

8,8

13,0

8,1

4,4

6,6

5,0

8,4

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,4

2,0

2,3

0,1

0,8

0,2

0,6

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

0,4

27,8

44,5

3,3

1,0

9,1

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

6,0

3,9

1,8

4,1

2,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

4,9

0,6

2,3

3,6

3,1

1,5

1,3

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

1

2

3

4

21

22

23

24

25

26

27

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

862,6

872,0

1.104,9

1.175,4

1.018,5

1.150,1

1.027,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

682,7

645,9

868,0

903,9

674,3

889,8

775,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

377,2

494,9

502,2

612,9

418,3

471,0

481,2

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

376,0

453,8

485,8

331,4

417,8

445,8

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

98,0

2,4

0,3

37,7

44,1

5,7

17,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

132,9

99,8

277,7

137,0

85,5

299,9

168,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

0,2

3,1

61,7

5,7

67,6

33,4

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

74,5

42,7

26,1

110,6

58,8

79,5

108,4

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

3,1

0,2

0,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

177,1

223,9

236,0

259,6

342,1

237,9

252,0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

2,5

17,9

6,4

0,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

29,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

1,6

14,6

8,1

16,5

58,5

12,1

1,6

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

78,5

94,1

78,5

95,1

128,0

96,3

101,9

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

0,5

1,2

0,3

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

79,0

90,0

99,5

113,9

106,5

49,7

109,1

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,4

2,4

0,2

0,4

0,5

0,5

0,6

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

8,5

5,8

8,3

3,8

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

0,0

0,1

1,8

0,7

1,2

0,1

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

4,9

9,7

9,4

5,0

10,6

5,3

8,6

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

9,3

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,4

1,4

0,3

1,4

0,7

0,7

2,5

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

8,8

4,4

17,1

12,1

32,5

24,1

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

0,5

3,2

11,7

0,2

7,7

6,0

5,7

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

2,8

2,2

0,9

11,9

2,2

22,4

0,3

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

Xã
Hương
Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,34

2,90

15,10

16,83

6,00

19,29

49,59

4,35

20,10

4,45

7,12

3,70

18,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,54

2,90

14,50

14,22

6,00

10,70

24,88

3,93

5,98

2,20

6,22

3,70

8,19

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

167,14

2,90

14,50

14,22

6,00

10,70

24,88

3,93

5,98

2,20

6,22

3,70

8,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,47

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

3,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,20

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

23,23

2,00

11,33

4,00

5,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,75

0,20

2,97

0,78

0,30

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,75

1,15

4,60

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,75

1,15

4,60

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,34

2,56

1,15

7,20

19,36

0,50

4,48

11,70

11,70

27,48

25,10

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,54

1,10

1,15

7,20

10,96

0,50

4,48

5,55

5,55

24,34

21,40

2,89

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

167,14

1,10

1,15

7,20

10,96

0,50

4,48

5,55

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,47

1,46

2,05

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,20

1,61

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

23,23

6,54

1,40

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,75

0,25

2,70

2,70

1,36

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,75

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/
PNN

297,41

2,90

15,10

16,83

5,50

19,29

49,59

2,85

20,10

6,16

7,12

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

32,98

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

2,00

11,33

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,20

2,97

0,78

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,50

1,20

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,50

1,20

1,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/
PNN

297,41

17,94

2,56

1,15

7,20

19,11

4,50

4,48

25,82

11,70

26,12

24,50

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

21,40

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK
/PNN

32,98

3,90

1,46

1,56

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

1,61

0,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

5,90

6,54

4,62

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,50

1,58

2,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất NT thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,55

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

60,8

341,4

741,4

653,3

1.153,5

3.746,7

845,9

1.454,2

855,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

21,8

176,6

556,5

469,3

742,9

3.100,3

653,9

973,1

655,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

12,0

134,1

312,3

301,4

302,4

649,3

396,2

410,0

409,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

9,0

134,1

261,6

126,2

302,4

577,5

394,7

369,4

380,7

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

0,1

1,8

65,5

43,2

106,8

155,8

63,9

205,7

150,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

8,4

36,8

80,7

82,3

246,4

1.098,8

169,0

222,0

69,3

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

76,3

19,6

44,0

1.121,5

1,2

91,0

3,2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

1,3

3,9

21,8

22,8

36,8

75,0

23,5

44,1

23,8

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

6,6

0,3

0,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

38,9

164,6

181,8

172,4

406,7

641,9

189,4

479,2

197,7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

20,6

5,5

0,2

78,7

142,9

3,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

0,1

1,2

13,1

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

0,8

15,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

0,1

7,4

0,0

2,9

8,7

21,5

3,5

17,3

5,0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

1,5

1,5

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

16,0

55,4

65,7

61,3

100,9

241,9

64,4

121, 5

75,5

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

1,8

1,0

0,2

0,6

0,8

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

55,0

56,5

127,1

135,4

72,7

303,2

87,8

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

20,8

62,8

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,2

8,6

3,9

3,8

5,0

8,4

3,8

5,0

2,4

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

1,0

3,7

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

0,2

0,3

1,0

0,1

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

0,3

3,7

10,5

5,9

10,1

4,2

13,0

9,7

10,9

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

0,5

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,1

0,1

0,1

0,8

2,0

2,2

0,8

0,5

0,5

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

1,5

20,2

26,2

59,4

43,1

25,5

19,4

10,5

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

0,3

0,9

2,8

13,3

1,6

42,1

2,6

3,1

0,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

0,2

0,2

3,1

11,6

4,0

4,5

2,6

1,8

2,3

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

1

2

3

4

14

15

16

17

18

19

20

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

902,9

599,3

1.166,2

988,7

1.632,8

721,0

1.336,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

633,3

412,2

726,1

744,7

1.378,9

492,6

1.025,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

505,5

241,3

384,9

439,2

607,4

230,9

632,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

489,4

235,7

356,5

345,2

500,0

228,2

602,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

1,6

33,6

7,9

62,9

27,8

31,9

5,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

114,8

109,9

142,4

179,2

267,9

209,5

278,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

5,3

172,5

29,2

422.1

-2.0

72,1

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

11,4

22,0

18,5

34,4

53,6

19,3

37,5

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

3,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

264,8

186,6

437,7

240,4

250,9

226,9

308,7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

54,7

8,1

227,9

16,1

38,8

50,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

4,0

3,0

4,6

3,3

13,3

1,4

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

89,2

64,6

93,5

90,0

107,6

75,7

126,6

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

0,1

2,0

0,4

0,1

0,1

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

91,0

66,6

84,9

95,1

104,8

80,5

104,2

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,3

0,4

4,2

0,9

0,1

0,5

0,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

8,7

6,3

3,1

8,3

7,8

5,8

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

1,4

0,9

0,2

0,2

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

8,8

13,0

8,1

4,4

6,6

5,0

8,4

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,4

2,0

2,3

0,1

0,8

0,2

0,6

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

0,4

27,8

44,5

3,3

1,0

9,1

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

6,0

3,9

1,8

4,1

2,1

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

4,9

0,6

2,3

3,6

3,1

1,5

1,3

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

1

2

3

4

21

22

23

24

25

26

27

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

862,6

872,0

1.104,9

1.175,4

1.018,5

1.150,1

1.027,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

682,7

645,9

868,0

903,9

674,3

889,8

775,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

377,2

494,9

502,2

612,9

418,3

471,0

481,2

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

376,0

453,8

485,8

331,4

417,8

445,8

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

98,0

2,4

0,3

37,7

44,1

5,7

17,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

132,9

99,8

277,7

137,0

85,5

299,9

168,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.227,7

0,2

3,1

61,7

5,7

67,6

33,4

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

950,3

74,5

42,7

26,1

110,6

58,8

79,5

108,4

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,5

3,1

0,2

0,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.117,0

177,1

223,9

236,0

259,6

342,1

237,9

252,0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

673,5

2,5

17,9

6,4

0,1

2.2

Đất an ninh

CAN

14,4

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,4

29,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,0

1,6

14,6

8,1

16,5

58,5

12,1

1,6

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.122,1

78,5

94,1

78,5

95,1

128,0

96,3

101,9

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,2

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,0

0,5

1,2

0,3

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.112,3

79,0

90,0

99,5

113,9

106,5

49,7

109,1

2.13

Đất ở đô thị

ODT

83,5

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,9

0,4

2,4

0,2

0,4

0,5

0,5

0,6

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

71,1

8,5

5,8

8,3

3,8

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,2

0,0

0,1

1,8

0,7

1,2

0,1

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,9

4,9

9,7

9,4

5,0

10,6

5,3

8,6

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,9

9,3

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

20,6

0,4

1,4

0,3

1,4

0,7

0,7

2,5

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

390,7

8,8

4,4

17,1

12,1

32,5

24,1

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

119,4

0,5

3,2

11,7

0,2

7,7

6,0

5,7

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,1

2,8

2,2

0,9

11,9

2,2

22,4

0,3

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

Xã
Hương
Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,34

2,90

15,10

16,83

6,00

19,29

49,59

4,35

20,10

4,45

7,12

3,70

18,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,54

2,90

14,50

14,22

6,00

10,70

24,88

3,93

5,98

2,20

6,22

3,70

8,19

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

167,14

2,90

14,50

14,22

6,00

10,70

24,88

3,93

5,98

2,20

6,22

3,70

8,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,47

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

3,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,20

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

23,23

2,00

11,33

4,00

5,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,75

0,20

2,97

0,78

0,30

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,75

1,15

4,60

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,75

1,15

4,60

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

282,34

2,56

1,15

7,20

19,36

0,50

4,48

11,70

11,70

27,48

25,10

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,54

1,10

1,15

7,20

10,96

0,50

4,48

5,55

5,55

24,34

21,40

2,89

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

167,14

1,10

1,15

7,20

10,96

0,50

4,48

5,55

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,47

1,46

2,05

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,20

1,61

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

23,23

6,54

1,40

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,75

0,25

2,70

2,70

1,36

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,75

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/
PNN

297,41

2,90

15,10

16,83

5,50

19,29

49,59

2,85

20,10

6,16

7,12

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

32,98

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

2,00

11,33

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,20

2,97

0,78

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,50

1,20

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,50

1,20

1,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/
PNN

297,41

17,94

2,56

1,15

7,20

19,11

4,50

4,48

25,82

11,70

26,12

24,50

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

21,40

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK
/PNN

32,98

3,90

1,46

1,56

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

1,61

0,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

5,90

6,54

4,62

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,50

1,58

2,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất NT thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,55