Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,20

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,79

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,53

Đất giao thông

DGT

15,47

Đất thủy lợi

DTL

21,25

Đất công trình năng lượng

DNL

0,14

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

3,47

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

125,72

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,22

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,01

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,20

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,79

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,53

Đất giao thông

DGT

15,47

Đất thủy lợi

DTL

21,25

Đất công trình năng lượng

DNL

0,14

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

3,47

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

125,72

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,22

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,01

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).