Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1513/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân An Hội, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1513/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân An Hội, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân An Hội, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Đất dân dụng

102,72

98,25

85,60

1.

Đất ở

54,41

52,04

45,34

Đất ở xây dựng mới (chung cư)

16,20

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

38,21

+ Nhà vườn

27,69

+ Nhà liên lập có sân vườn

10,52

2.

Đất công trình công cộng

7,35

7,03

6,13

Hành chính

5,15

Giáo dục mầm non

1,0

Giáo dục tiểu học

1,2

3

Đất công viên cây xanh - mặt nước

10,79

10,32

8,99

- Cây xanh

7,69

- Mặt nước

3,10

4

Đất giao thông đối nội

30,18

28,87

25,15

II

Đất ngoài dân dụng

1,83

1,75

1,53

1

Đất giao thông đối ngoại (nút giao thông)

0,57

2

Đất cây xanh cách ly

1,26

Tổng cộng

104,55

100,0

87,13

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.2.1 Các chỉ tiêu chung:
- Dân số: 12.000 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng:
• Đất ở : 45,34 m2/người
• Đất công trình công cộng : 6,13 m2/người
• Đất cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước : 8,99 m2/người
• Đất giao thông đối nội : 25,15 m2/người
- Mật độ xây dựng : 20% - 60%
- Tầng cao xây dựng : 1 - 15 tầng
• Tối thiểu : 1 tầng
• Tối đa : 15 tầng
- Hệ số sử dụng đất : 0,1 - 1,8
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 - 220 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 1.600 - 2.000 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu thoát nước bẩn : 220 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu chất thải rắn sinh hoạt : 1 kg/người/ngày
4.2.2 Các chỉ tiêu cho các khu chức năng cụ thể:
- Nhà ở dạng chung cư kết hợp hoạt động thương mại dịch vụ: diện tích là 16,20ha, chiếm 29,77% đất ở, mật độ xây dựng 20 - 40%, tầng cao xây dựng 5 - 15 tầng, hệ số sử dụng đất £ 3.
- Nhà liên lập có sân vườn, bố trí khu đất dọc đường ven kênh Thầy Cai, diện tích 10,25ha, chiếm 19,33% đất ở, mật độ xây dựng 60%, tầng cao xây dựng 3 tầng, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Nhà vườn diện tích 27,69ha, chiếm 50,9% đất ở, mật độ xây dựng 40%, tầng cao xây dựng 2 tầng, hệ số sử dụng đất 0,8.
- Mầm non : 2 trường bố trí theo nhóm ở
+ Tổng diện tích đất : 1ha (0,5 ha/trường)
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,6
- Trường tiểu học : 1 trường
+ Diện tích đất : 1,2ha
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 3 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,9
- Khu hành chính, y tế, văn hóa:
+ Diện tích đất : 5,15ha
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,6
- Khu thương mại - dịch vụ: bố trí trong khu chung cư

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Đất dân dụng

102,72

98,25

85,60

1.

Đất ở

54,41

52,04

45,34

Đất ở xây dựng mới (chung cư)

16,20

Đất ở xây dựng mới (thấp tầng)

38,21

+ Nhà vườn

27,69

+ Nhà liên lập có sân vườn

10,52

2.

Đất công trình công cộng

7,35

7,03

6,13

Hành chính

5,15

Giáo dục mầm non

1,0

Giáo dục tiểu học

1,2

3

Đất công viên cây xanh - mặt nước

10,79

10,32

8,99

- Cây xanh

7,69

- Mặt nước

3,10

4

Đất giao thông đối nội

30,18

28,87

25,15

II

Đất ngoài dân dụng

1,83

1,75

1,53

1

Đất giao thông đối ngoại (nút giao thông)

0,57

2

Đất cây xanh cách ly

1,26

Tổng cộng

104,55

100,0

87,13

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.2.1 Các chỉ tiêu chung:
- Dân số: 12.000 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng:
• Đất ở : 45,34 m2/người
• Đất công trình công cộng : 6,13 m2/người
• Đất cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước : 8,99 m2/người
• Đất giao thông đối nội : 25,15 m2/người
- Mật độ xây dựng : 20% - 60%
- Tầng cao xây dựng : 1 - 15 tầng
• Tối thiểu : 1 tầng
• Tối đa : 15 tầng
- Hệ số sử dụng đất : 0,1 - 1,8
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 - 220 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 1.600 - 2.000 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu thoát nước bẩn : 220 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu chất thải rắn sinh hoạt : 1 kg/người/ngày
4.2.2 Các chỉ tiêu cho các khu chức năng cụ thể:
- Nhà ở dạng chung cư kết hợp hoạt động thương mại dịch vụ: diện tích là 16,20ha, chiếm 29,77% đất ở, mật độ xây dựng 20 - 40%, tầng cao xây dựng 5 - 15 tầng, hệ số sử dụng đất £ 3.
- Nhà liên lập có sân vườn, bố trí khu đất dọc đường ven kênh Thầy Cai, diện tích 10,25ha, chiếm 19,33% đất ở, mật độ xây dựng 60%, tầng cao xây dựng 3 tầng, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Nhà vườn diện tích 27,69ha, chiếm 50,9% đất ở, mật độ xây dựng 40%, tầng cao xây dựng 2 tầng, hệ số sử dụng đất 0,8.
- Mầm non : 2 trường bố trí theo nhóm ở
+ Tổng diện tích đất : 1ha (0,5 ha/trường)
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,6
- Trường tiểu học : 1 trường
+ Diện tích đất : 1,2ha
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 3 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,9
- Khu hành chính, y tế, văn hóa:
+ Diện tích đất : 5,15ha
+ Mật độ xây dựng : 30%
+ Tầng cao xây dựng : 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất : 0,6
- Khu thương mại - dịch vụ: bố trí trong khu chung cư