Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4249/QĐ-UBND 2021 tự chủ thu chi phòng ban chuyên môn Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4249/QĐ-UBND 2021 tự chủ thu chi phòng ban chuyên môn Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Giao dự toán thu-chi ngân sách nhà nước; quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế và kinh phí quản lý hành chính năm 2022 cho 12 đơn vị phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân quận:
...
2. Tổng chi: 545.887.330.033 đồng.
2.1. Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 5.112.826.650 đồng;
2.2. Tổng chi ngân sách: 540.774.503.383 đồng, trong đó:
- Kinh phí tự chủ (nguồn 13): 38.378.601.200 đồng,
- Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 1.657.500.000 đồng,
- Kinh phí ngân sách cấp thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 3.052.554.530 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 12): 450.325.930.623 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 17): 45.922.800.000 đồng,
- Kinh phí thường xuyên khác (nguồn 29): 1.437.117.030 đồng,
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng đơn vị đính kèm);

Content:
Tổng chi: 545.887.330.033 đồng.
2.1. Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 5.112.826.650 đồng;
2.Tổng chi ngân sách: 540.774.503.383 đồng, trong đó:
- Kinh phí tự chủ (nguồn 13): 38.378.601.200 đồng,
- Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 1.657.500.000 đồng,
- Kinh phí ngân sách cấp thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 3.052.554.530 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 12): 450.325.930.623 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 17): 45.922.800.000 đồng,
- Kinh phí thường xuyên khác (nguồn 29): 1.437.117.030 đồng,
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng đơn vị đính kèm);