Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3676/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "3676/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "3676/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "3676/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "3676/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "3676/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3676/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy mô sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

THÀNH PHẦN ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỈ LỆ
(%)

01

Đất xây dựng công trình dịch vụ - du lịch

30,34

15.88

02

Đất khu dân cư hiện trạng

19,42

10.17

03

Đất công trình công cộng

2,31

1,21

04

Đất giáo dục đào tạo

1,42

0,74

05

Đất quảng trường

4,50

2,36

06

Đất bãi đậu xe

1,46

0.76

07

Đất không gian văn hóa - nghệ thuật

3,35

1.75

08

Đất công viên cây xanh

11,97

6.27

09

Đất hành lang an toàn đèn biển

0,33

0.17

10

Đất dịch vụ trên bãi biển

1,26

0.66

11

Đất bãi tắm công cộng

18,27

9,57

12

Đất mặt nước - khu vực tắm biển

63,58

33.29

13

Đất mặt nước - khu vực các hoạt động thể thao trên biển

6,30

3,30

14

Đất giao thông - HTKT

26,49

13.87

Tổng cộng

191

100

Content:
Quy mô sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

THÀNH PHẦN ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỈ LỆ
(%)

01

Đất xây dựng công trình dịch vụ - du lịch

30,34

15.88

02

Đất khu dân cư hiện trạng

19,42

10.17

03

Đất công trình công cộng

2,31

1,21

04

Đất giáo dục đào tạo

1,42

0,74

05

Đất quảng trường

4,50

2,36

06

Đất bãi đậu xe

1,46

0.76

07

Đất không gian văn hóa - nghệ thuật

3,35

1.75

08

Đất công viên cây xanh

11,97

6.27

09

Đất hành lang an toàn đèn biển

0,33

0.17

10

Đất dịch vụ trên bãi biển

1,26

0.66

11

Đất bãi tắm công cộng

18,27

9,57

12

Đất mặt nước - khu vực tắm biển

63,58

33.29

13

Đất mặt nước - khu vực các hoạt động thể thao trên biển

6,30

3,30

14

Đất giao thông - HTKT

26,49

13.87

Tổng cộng

191

100