Document: Điểm d Khoản 2 Điều 11 Thông tư 68/2013/TT-BGTVT thanh tra viên công chức thanh tra cộng tác viên thanh tra GTVT mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 11 Thông tư 68/2013/TT-BGTVT thanh tra viên công chức thanh tra cộng tác viên thanh tra GTVT mới nhất

Điều 11. Thẻ công chức thanh tra
...
2. Mẫu thẻ công chức thanh tra
...
d) Nội dung trên mặt trước của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên "THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA";
Dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt "SPECIALIZED TRANSPORT
INSPECTOR CARD".

Content:
Nội dung trên mặt trước của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên "THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA";
Dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt "SPECIALIZED TRANSPORT
INSPECTOR CARD".