Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-BNN-TCTL 2012 điều chỉnh Báo cáo Tiểu dự án hệ thống thủy lợi Yên Lập

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2012", "sign_number": "1516/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1516/QĐ-BNN-TCTL 2012 điều chỉnh Báo cáo Tiểu dự án hệ thống thủy lợi Yên Lập

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Hiện đại hoá hệ thống thủy lợi Yên Lập - Dự án Hỗ trợ thủy lợi Việt Nam, như sau:
...
4. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư sau khi được duyệt điều chỉnh, bổ sung là:
338.460.352.000 đồng
(Ba trăm ba mươi tám tỷ, bốn trăm sáu mươi triệu, ba trăm năm mươi hai ngàn đồng)
Gồm các chi phí:

+ Xây lắp

287.437.544.000 đ

+ Thiết bị

4.649.867.000 đ

+ Chi Quản lý dự án và chi khác:

42.661.741.000 đ

+ Dự phòng

500.000.000 đ

+ Nông dân đóng góp:

3.211.200.000 đ

Trong đó:

+ Vốn vay WB:

287.721.671.000 đ

+ Vốn đối ứng:

46.662.290.000 đ

+ Vốn hỗ trợ không hoàn lại:

865.191.000 đ

+ Đóng góp của nông dân:

3.211.200.000 đ

(Chi tiết xem phụ lục 2 kèm theo)
Phân chia nguồn vốn:
- Nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình đầu mối và 80% tổng kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương.
- Ngân sách địa phương đóng góp 20% tổng kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương và địa phương có trách nhiệm hoàn trả Quỹ hỗ trợ phát triển (nay là Ngân hàng Phát triển Việt Nam) khoản tiền vay WB nêu trên theo các quy định của Chính phủ.
- Người hưởng lợi đóng góp đầu tư xây dựng hệ thống kênh mương mặt ruộng (kênh tưới dưới 10 ha).

Content:
Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư sau khi được duyệt điều chỉnh, bổ sung là:
338.460.352.000 đồng
(Ba trăm ba mươi tám tỷ, bốn trăm sáu mươi triệu, ba trăm năm mươi hai ngàn đồng)
Gồm các chi phí:

+ Xây lắp

287.437.544.000 đ

+ Thiết bị

4.649.867.000 đ

+ Chi Quản lý dự án và chi khác:

42.661.741.000 đ

+ Dự phòng

500.000.000 đ

+ Nông dân đóng góp:

3.211.200.000 đ

Trong đó:

+ Vốn vay WB:

287.721.671.000 đ

+ Vốn đối ứng:

46.662.290.000 đ

+ Vốn hỗ trợ không hoàn lại:

865.191.000 đ

+ Đóng góp của nông dân:

3.211.200.000 đ

(Chi tiết xem phụ lục 2 kèm theo)
Phân chia nguồn vốn:
- Nguồn vốn ngân sách do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình đầu mối và 80% tổng kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương.
- Ngân sách địa phương đóng góp 20% tổng kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương và địa phương có trách nhiệm hoàn trả Quỹ hỗ trợ phát triển (nay là Ngân hàng Phát triển Việt Nam) khoản tiền vay WB nêu trên theo các quy định của Chính phủ.
- Người hưởng lợi đóng góp đầu tư xây dựng hệ thống kênh mương mặt ruộng (kênh tưới dưới 10 ha).