Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam : giáp đường quy hoạch dự phóng.
+ Phía Tây, Tây - Bắc : giáp đường Vành Đai 3 và đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam, Tây - Nam : giáp đường Tam Đa.
+ Phía Bắc, Đông - Bắc : giáp sông Tắc.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Bắc : giáp sông Tắc.
+ Phía Đông - Nam : giáp rạch Mơn.
+ Phía Tây - Bắc : giáp giáp đường quy hoạch dự phóng.
+ Phía Tây - Nam : giáp đường Tam Đa.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 66,3911ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 38,5551 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,9157 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 36,6394 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,0695ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,9124 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,8845 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 2,0279 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 1,0723 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,5846 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,7636 ha.
- Khu chức năng dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,7366 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,2769 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,7082 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,4896 ha, trong đó đất sân bãi 0,3217 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 27,5089 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường phổ thông trung học): tổng diện tích 1,6945 ha.
b.3. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 23,1344 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,7064 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 2,6800 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

66,3911

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

38,5551

58,07

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,9157

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,6394

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

31,8930

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

2,437

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

2,3089

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,0695

10,65

- Đất giáo dục

3,9124

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1,8845

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

2,0279

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,0723

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,5846

- Đất thể dục thể thao

0,7636

- Đất dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,7366

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

6,2769

9,46

4

Đất giao thông - sân bãi

14,4896

21,82

- Đất giao thông

14,1679

- Đất sân bãi

0,3217

B

Đất ngoài đơn vị ở

27,5089

Đất công trình công cộng đô thị (trường phổ thông trung học)

1,6945

Đất cây xanh, mặt nước

23,1344

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

6,5858

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,9775

- Sông rạch

15,5711

Đất giao thông khu vực

2,6800

Tổng cộng

93,9000

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 389.034 m2; dự báo quy mô dân số: 5690 người)

1. Đất đơn vị ở

243.324

1.1. Đất nhóm nhà ở

129.480

22,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19.157

50- 70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

110.323

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

93.136

50

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

17.187

35

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

28.469

5,0

- Đất giáo dục

15.190

2,7

+ Trường mầm non (xây mới)

5.479

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

9.711

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.009

40

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.904

40

3

1,2

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam : giáp đường quy hoạch dự phóng.
+ Phía Tây, Tây - Bắc : giáp đường Vành Đai 3 và đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Nam, Tây - Nam : giáp đường Tam Đa.
+ Phía Bắc, Đông - Bắc : giáp sông Tắc.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Bắc : giáp sông Tắc.
+ Phía Đông - Nam : giáp rạch Mơn.
+ Phía Tây - Bắc : giáp giáp đường quy hoạch dự phóng.
+ Phía Tây - Nam : giáp đường Tam Đa.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 66,3911ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 38,5551 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,9157 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 36,6394 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,0695ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,9124 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,8845 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 2,0279 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 1,0723 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,5846 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,7636 ha.
- Khu chức năng dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,7366 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,2769 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,7082 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,4896 ha, trong đó đất sân bãi 0,3217 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 27,5089 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường phổ thông trung học): tổng diện tích 1,6945 ha.
b.3. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 23,1344 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,7064 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 2,6800 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

66,3911

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

38,5551

58,07

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,9157

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,6394

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

31,8930

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

2,437

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

2,3089

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,0695

10,65

- Đất giáo dục

3,9124

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1,8845

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

2,0279

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,0723

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,5846

- Đất thể dục thể thao

0,7636

- Đất dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,7366

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

6,2769

9,46

4

Đất giao thông - sân bãi

14,4896

21,82

- Đất giao thông

14,1679

- Đất sân bãi

0,3217

B

Đất ngoài đơn vị ở

27,5089

Đất công trình công cộng đô thị (trường phổ thông trung học)

1,6945

Đất cây xanh, mặt nước

23,1344

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

6,5858

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,9775

- Sông rạch

15,5711

Đất giao thông khu vực

2,6800

Tổng cộng

93,9000

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 389.034 m2; dự báo quy mô dân số: 5690 người)

1. Đất đơn vị ở

243.324

1.1. Đất nhóm nhà ở

129.480

22,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19.157

50- 70

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

110.323

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

93.136

50

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

17.187

35

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

28.469

5,0

- Đất giáo dục

15.190

2,7

+ Trường mầm non (xây mới)

5.479

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

9.711

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.009

40

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

2.904

40

3

1,2

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp