Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nội dung thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
Bổ sung Hệ thống các kênh tưới: kênh chính N1; kênh nhánh N1-1; N1-2; N1-3; kênh nhánh N2-1; N2-2; N2-3; N2-4; kênh nhánh BR2; và kiên cố kênh nhánh CS2.
- Xây dựng kênh nhánh thuộc kênh đập Cây Sung:
+ Kênh CS2 có chiều dài L=464,30m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH-(03x0,4)m được làm mới 05 cửa lấy nước; 02 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng Kênh chính N1 có chiều dài
L=874,60m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,4x0,6)m được làm mới 03 cụm chia nước đầu kênh; 03 cống tiêu; 02 tràn băng; 03 cầu qua kênh; 01 cửa lấy nước và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N1:
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-1 có chiều đài L=369,10m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết; 01 cống tiêu; 03 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-2 có chiều dài L=359,00m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-3 có chiều dài L-648,73m với kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N2:
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-1 có chiều dài L=343,17m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh
BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-2 có chiều dài L=224,54m bằng kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-3 có chiều dài L=200,79m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-4 có chiều dài L=158,88m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 03 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Kênh nhánh đập Bà Rợ 2 có chiều dải L=788,50m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 09 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh

2. Tổng mức đầu tư điều chỉnh:

Stt

Thành phần công việc

Giá trị hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Giá trị được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND

Tổng giá trị điều chỉnh, bổ sung

1

Chi phí xây dựng

6.463.876.573

38.496.589.286

44.960.465.859

2

Chi phí lán trại

-

726.297.880

726.297.880

3

Chi phí thiết bị

-

2.320.271.800

2.320.271.800

4

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng

513.000.000,

1.797.899.818

2.310.899.818

5

Chi phí quản lý dự án

109.415.802

706.873.822

816.289.624

6

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

292.243.192

5.166.904.554

5.459.147.746

7

Chi phí khác

310.503.479

Content:
Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
Bổ sung Hệ thống các kênh tưới: kênh chính N1; kênh nhánh N1-1; N1-2; N1-3; kênh nhánh N2-1; N2-2; N2-3; N2-4; kênh nhánh BR2; và kiên cố kênh nhánh CS2.
- Xây dựng kênh nhánh thuộc kênh đập Cây Sung:
+ Kênh CS2 có chiều dài L=464,30m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH-(03x0,4)m được làm mới 05 cửa lấy nước; 02 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng Kênh chính N1 có chiều dài
L=874,60m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,4x0,6)m được làm mới 03 cụm chia nước đầu kênh; 03 cống tiêu; 02 tràn băng; 03 cầu qua kênh; 01 cửa lấy nước và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N1:
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-1 có chiều đài L=369,10m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết; 01 cống tiêu; 03 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-2 có chiều dài L=359,00m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N1-3 có chiều dài L-648,73m với kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Xây dựng các kênh nhánh thuộc kênh N2:
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-1 có chiều dài L=343,17m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh
BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-2 có chiều dài L=224,54m bằng kết cấu BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cửa lấy nước đôi và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-3 có chiều dài L=200,79m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 04 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
+ Xây dựng Kênh nhánh N2-4 có chiều dài L=158,88m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 03 cụm điều tiết 01 cống tiêu; 04 cầu qua kênh và được gia cố tràn cuối kênh.
- Kênh nhánh đập Bà Rợ 2 có chiều dải L=788,50m với kết cấu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước kênh BxH=(0,3x0,4)m được làm mới 09 cửa lấy nước đơn và được gia cố tràn cuối kênh

Tổng mức đầu tư điều chỉnh:

Stt

Thành phần công việc

Giá trị hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Giá trị được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND

Tổng giá trị điều chỉnh, bổ sung

1

Chi phí xây dựng

6.463.876.573

38.496.589.286

44.960.465.859

2

Chi phí lán trại

-

726.297.880

726.297.880

3

Chi phí thiết bị

-

2.320.271.800

2.320.271.800

4

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng

513.000.000,

1.797.899.818

2.310.899.818

5

Chi phí quản lý dự án

109.415.802

706.873.822

816.289.624

6

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

292.243.192

5.166.904.554

5.459.147.746

7

Chi phí khác

310.503.479