Document: Điều 1 Quyết định 34/2006/QĐ-UBND tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/08/2006", "sign_number": "34/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/08/2006", "sign_number": "34/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/08/2006", "sign_number": "34/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/08/2006", "sign_number": "34/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "03/08/2006", "sign_number": "34/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2006/QĐ-UBND tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:

TT

Loại đất, vị trí đất

Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%)

I

Đất nông nghiệp

1

Đất trồng cây lâu năm, hàng năm (tính chung cho các hạng đất)

A

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,40

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

2

Đất lâm nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất (tính chung cho các loại đất)

A

Thành phố Buôn Ma Thuột, thị trấn thuộc huyện

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,35

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

3

Đất nuôi trồng thủy sản (tính chung cho các loại đất)

A

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,35

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

II

Đất phi nông nghiệp

1

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

2

Địa bàn còn lại

0,40

3

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,30

- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục II, Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.
- Đối tượng không thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục III, Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:

TT

Loại đất, vị trí đất

Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%)

I

Đất nông nghiệp

1

Đất trồng cây lâu năm, hàng năm (tính chung cho các hạng đất)

A

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,40

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

2

Đất lâm nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất (tính chung cho các loại đất)

A

Thành phố Buôn Ma Thuột, thị trấn thuộc huyện

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,35

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

3

Đất nuôi trồng thủy sản (tính chung cho các loại đất)

A

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

B

Địa bàn còn lại

0,35

C

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,25

II

Đất phi nông nghiệp

1

Địa bàn thuận lợi (khu vực 1)

0,50

2

Địa bàn còn lại

0,40

3

Địa bàn đặc biệt khó khăn

0,30

- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục II, Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.
- Đối tượng không thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục III, Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.