Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2349/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2349/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2349/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 5386/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5386/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

698,20

702,11

3,91

1.1

Đất trồng lúa

55,92

56,16

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,88

28,12

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

123,70

123,70

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

311,06

314,70

3,64

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

181,37

181,37

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

23,22

23,25

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

2,93

2,93

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,00

38,00

5,00

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

10,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

20,00

25,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,68

1,68

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5386/QĐ- UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

798,80

810,24

11,44

1.1

Đất trồng lúa

174,84

175,41

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

47,46

47,87

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

63,12

70,39

7,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

316,55

320,15

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

235,55

235,55

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

2,84

2,84

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

123,00

128,50

5,50

Trong đó:

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

100,00

100,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

20,00

25,50

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,68

1,68

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5386/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

698,20

702,11

3,91

1.1

Đất trồng lúa

55,92

56,16

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,88

28,12

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

123,70

123,70

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

311,06

314,70

3,64

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

181,37

181,37

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

23,22

23,25

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

2,93

2,93

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,00

38,00

5,00

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

10,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

20,00

25,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,68

1,68

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5386/QĐ- UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

798,80

810,24

11,44

1.1

Đất trồng lúa

174,84

175,41

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

47,46

47,87

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

63,12

70,39

7,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

316,55

320,15

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

235,55

235,55

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

2,84

2,84

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

123,00

128,50

5,50

Trong đó:

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

100,00

100,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

20,00

25,50

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,68

1,68

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).