Document: Khoản 2 Điều 15 Thông tư 11/2017/TT-BCT tạm nhập tái xuất tạm xuất tái nhập chuyển khẩu hàng hóa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "11/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "11/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "11/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "11/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "11/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 15 Thông tư 11/2017/TT-BCT tạm nhập tái xuất tạm xuất tái nhập chuyển khẩu hàng hóa

Điều 15. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số tạm nhập, tái xuất
...
2. Thời gian tạm thời đình chỉ hiệu lực Mã số tạm nhập, tái xuất là 3 (ba) tháng hoặc 6 (sáu) tháng hoặc 1 (một) năm tùy trường hợp cụ thể hoặc theo đề nghị của cơ quan chức năng.

Content:
Thời gian tạm thời đình chỉ hiệu lực Mã số tạm nhập, tái xuất là 3 (ba) tháng hoặc 6 (sáu) tháng hoặc 1 (một) năm tùy trường hợp cụ thể hoặc theo đề nghị của cơ quan chức năng.