Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4. Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
a) Bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Minh ghi:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – Giáp ranh giới xã Đại Tân

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Phía Nam thôn Phước Bình đối diện nhà ông Cường (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

Nay sửa đổi lại như sau:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên)

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – giáp ranh giới xã Đại Tân (cả 2 bên)

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Hết nhà ông Phạm Lên thôn Phước Bình (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

b) Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu– Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (Nhà Võ Đức Thành và Trương thị Tấm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi - Bắc cầu Hòa Đông

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Cụm CN khu 5

12

1

705.000

6

Đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết quán Hương

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một - Cống ngã Tư đối diện cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Cống ngã Tư - Hết nhà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám

2

1

2.759.000

9

Hết nhà Thu Hà - Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Nam cầu Phốc - Giáp Đại Hoà

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Hết Cây đa Gò Mùn đối diện đường vào trạm biến áp 110Kv

15

1

500.000

2

Giáp Cây đa Gò Mùn - Hết nhà Phan Tá Trung (đối diện nhà ông Thành), cả 2 bên

13

1

650.000

3

Giáp nhà Phan Tá Trung - Đến hết nhà ông Phan Tá Tống (đối diện nhà ông Trần Quốc Khánh) , cả 2 bên

15

1

500.000

4

Từ nhà ông Trần Quốc Khánh - Trạm biến áp ngã Tư đối diện kiệt nhà bà Xanh

10

1

1.000.000

5

Từ nhà bà Xanh – Giáp Bùng binh ngã tư Ái Nghĩa

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Tây trường Nguyễn Trãi - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín

10

1

1.000.000

2

Từ Bắc SVĐ đến hết UBND TT Ái Nghĩa đối diện quán ông Trương Nam

6

1

1.600.000

3

Phía Nam UBND TT Ái Nghĩa - Ngã 3 Ái Nghĩa

2

1

2.759.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu – Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông Võ Đức Thành đối diện kiệt nhà ông Lê Văn Tâm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông thầy Khảm, kiệt kênh thủy lợi) - Bắc cầu Hòa Đông, cả 2 bên

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Phía Bắc đường Cụm CN khu 5, cả 2 bên

12

1

705.000

6

Phía Nam đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương, cả 2 bên

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương - Cống ngã Tư đối diện, cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Phía Nam Cống ngã Tư (hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn) - Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám, cả 2 bên

2

1

2.759.000

9

Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám - Phía Bắc Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Phía Nam cầu Phốc - Giáp ranh giới Đại Hoà, cả 2 bên

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi

15

1

500.000

2

Phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi - Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích, cả 2 bên

13

1

650.000

3

Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích - Phía Đông kiệt nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển, cả 2 bên

15

1

500.000

4

Phía Đông nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển - Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long, cả 2 bên

10

1

1.000.000

5

Kiệt nhà bà Xanh đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long – Giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn, cả 2 bên

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Kênh thủy lợi nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện kiệt nhà ông Đoàn Tín - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín, cả 2 bên

10

1

1.000.000

2

Phía Bắc sân vận động đối diện phía Nam nhà ông Phan Chín - Kiệt xăng dầu đối diện nhà ông Trần Hòa, cả 2 bên

6

1

1.600.000

3

Kiệt nhà ông Phạm Giang đối diện cây xăng dầu - Ngã 3 Ái Nghĩa (giáp tiệm vàng Kim Cang đối diện hết điện máy ông Duy Phương)

2

1

2.759.000

Content:
Huyện Đại Lộc: (phụ lục số 04)
a) Bảng giá đất ở nông thôn của xã Đại Minh ghi:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – Giáp ranh giới xã Đại Tân

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Phía Nam thôn Phước Bình đối diện nhà ông Cường (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

Nay sửa đổi lại như sau:

XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG BẰNG)

A

ĐƯỜNG ĐH3.ĐL

. . .

. . .

4

Nhà ông Hảo – Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên)

1

3

550.000

. . .

. . .

C

ĐƯỜNG ĐX

. . .

. . .

6

Đối diện nhà ông Nguyễn Trí – giáp ranh giới xã Đại Tân (cả 2 bên)

2

6

90.000

7

Ngã 4 mới Đông Gia- Hết nhà ông Phạm Lên thôn Phước Bình (ĐX2) ( cả 02 bên)

2

5

140.000

b) Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu– Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (Nhà Võ Đức Thành và Trương thị Tấm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi - Bắc cầu Hòa Đông

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Cụm CN khu 5

12

1

705.000

6

Đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết quán Hương

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một - Cống ngã Tư đối diện cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Cống ngã Tư - Hết nhà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám

2

1

2.759.000

9

Hết nhà Thu Hà - Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Nam cầu Phốc - Giáp Đại Hoà

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Hết Cây đa Gò Mùn đối diện đường vào trạm biến áp 110Kv

15

1

500.000

2

Giáp Cây đa Gò Mùn - Hết nhà Phan Tá Trung (đối diện nhà ông Thành), cả 2 bên

13

1

650.000

3

Giáp nhà Phan Tá Trung - Đến hết nhà ông Phan Tá Tống (đối diện nhà ông Trần Quốc Khánh) , cả 2 bên

15

1

500.000

4

Từ nhà ông Trần Quốc Khánh - Trạm biến áp ngã Tư đối diện kiệt nhà bà Xanh

10

1

1.000.000

5

Từ nhà bà Xanh – Giáp Bùng binh ngã tư Ái Nghĩa

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Tây trường Nguyễn Trãi - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín

10

1

1.000.000

2

Từ Bắc SVĐ đến hết UBND TT Ái Nghĩa đối diện quán ông Trương Nam

6

1

1.600.000

3

Phía Nam UBND TT Ái Nghĩa - Ngã 3 Ái Nghĩa

2

1

2.759.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

A

ĐƯỜNG ĐT 609B

. . .

. . .

2

Tây Cầu Chính Cửu – Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông Võ Đức Thành đối diện kiệt nhà ông Lê Văn Tâm)

14

1

600.000

4

Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà ông thầy Khảm, kiệt kênh thủy lợi) - Bắc cầu Hòa Đông, cả 2 bên

11

1

900.000

5

Phía Nam cầu Hòa Đông - Phía Bắc đường Cụm CN khu 5, cả 2 bên

12

1

705.000

6

Phía Nam đường vào cụm CN Khu 5 - Hết quán Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương, cả 2 bên

7

1

1.450.000

7

Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương - Cống ngã Tư đối diện, cả 2 bên

9

1

1.200.000

8

Phía Nam Cống ngã Tư (hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn) - Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám, cả 2 bên

2

1

2.759.000

9

Hết nhà nghỉ Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám - Phía Bắc Cầu Phốc (cả 2 bên)

3

1

2.000.000

10

Phía Nam cầu Phốc - Giáp ranh giới Đại Hoà, cả 2 bên

11

1

900.000

B

ĐƯỜNG ĐT 609

1

Ranh giới Điện Hồng – Kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi

15

1

500.000

2

Phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hướng Tây nhà bà Mai Thị Hợi - Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích, cả 2 bên

13

1

650.000

3

Phía Tây nhà ông Phan Tá Trung đối diện hướng tây nhà ông Lê Văn Bích - Phía Đông kiệt nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển, cả 2 bên

15

1

500.000

4

Phía Đông nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hướng Tây nhà ông Trần Văn Kiển - Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long, cả 2 bên

10

1

1.000.000

5

Kiệt nhà bà Xanh đối diện hướng Tây Nhà ông Nguyễn Thành Long – Giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hướng Tây nhà ông Phan Tá Ẩn, cả 2 bên

5

1

1.700.000

C

ĐƯỜNG ĐH1.ĐL

1

Kênh thủy lợi nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện kiệt nhà ông Đoàn Tín - Phía Bắc sân vận động đối diện nhà ông Phan Chín, cả 2 bên

10

1

1.000.000

2

Phía Bắc sân vận động đối diện phía Nam nhà ông Phan Chín - Kiệt xăng dầu đối diện nhà ông Trần Hòa, cả 2 bên

6

1

1.600.000

3

Kiệt nhà ông Phạm Giang đối diện cây xăng dầu - Ngã 3 Ái Nghĩa (giáp tiệm vàng Kim Cang đối diện hết điện máy ông Duy Phương)

2

1

2.759.000