Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 699/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 699/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

751,0044

4,2790

0,0000

38,3053

707,6700

0,0344

0,4921

0,2230

2.2

Đất an ninh

CAN

3,8148

0,7089

0,0285

0,2467

0,3016

0,0486

0,1071

2,2605

0,0429

0,0700

2.3

Đất khi công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

291,6994

0,8655

2,5203

8,0385

5,070!

53,6769

16,4822

6,0968

0,4284

0,9419

1,5474

6,6451

61,8346

127,5517

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,4763

1,8745

0,6018

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

511,4497

12,5581

12,9565

32,9338

12,1724

132,6660

72,8035

18,9854

88,1972

8,7424

13,1674

3,5,0189

38,0610

33,1871

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

419,9152

10,2033

11,2422

21,7416

9,1553

101,9627

59,1517

17,4280

85,8965

6,8635

12,3185

22,7437

31,1707

30,0375

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,2882

4,9482

0,3221

0,0179

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,2456

0,8063

1,4126

10,6701

0,1022

0,0758

0,1786

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,7258

0,2337

0,0544

0,0688

1,9899

0,0378

0,2137

0,0515

0,0538

6,5788

0,3922

0,0512

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,2824

0,3719

0,7143

7,0561

1,1610

2,6237

6,0998

0,5034

1,3484

0,3849

0,6423

1,8444

4,9867

1,5455

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,9952

0,1492

13,7721

0,0739

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0197

0,0031

0,0166

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,6996

0,4242

0,7714

0,2491

1,0855

0,1694

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,8287

0,0239

0,0571

1,7477

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3896

0,3896

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,7571

0,8723

0,7045

1,8398

0,0354

0,0667

0,1213

0,6006

0,7386

1,0341

0,8010

0,9802

0,9626

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0226

0,0226

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1786

0,0919

0,0867

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,1014

0,0706

0,3668

1,8207

0,8094

2,0551

0,4534

0,0397

0,4857

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,8817

0,0534

0,2046

0,0201

0,0227

0,1952

0,1136

0,0705

0,0633

0,0308

0,0595

0,0480

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,9687

2,3316

0,5513

2,2116

9,0252

5,9900

1,7368

0,8844

0,0053

1,3299

5,0839

0,5409

6,2778

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,1526

19,9492

28,0296

23,6520

17,7988

86,0794

65,7417

29,7828

41,7464

13,5780

19,9843

29,6538

54,5342

32,6224

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,0641

0,2980

0,2940

3,2143

0,1418

1,9665

3,5100

0,0416

0,1560

0,2331

2,0826

3,7567

0,2814

0,0881

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,3825

0,0301

0,6548

0,1061

1,7323

0,9901

0,9965

0,8202

0,0518

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,6775

0,6775

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,6961

0,0790

0,4340

0,0950

0,5390

0,2296

0,0905

0,0674

0,0233

0,0822

0,0561

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,4549

12,3548

13,4217

18,7866

40,6142

38,5272

17,3952

14,0623

16,5254

0,0000

26,7674

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,8151

0,0010

0,0013

0,0020

0,0004

19,8492

3,9564

0,0006

0,0005

0,0022

0,0014

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2413

0,2413

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,8695

0,0158

0,1147

1,0975

0,0480

12,5935

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

Hoà Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

3,9648

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

3,4768

0,0000

0,0650

0,0000

0,0000

0,0000

0,1009

0,3221

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,9648

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

3,4768

0,0000

0,0650

0,0000

0,0000

0,0000

0,1009

0,3221

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6078

3,4605

0,1473

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,1854

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0106

0,1748

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1854

0,0106

0,1748

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vá đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9 10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1716

0,0163

0,0650

0,0903

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

751,0044

4,2790

0,0000

38,3053

707,6700

0,0344

0,4921

0,2230

2.2

Đất an ninh

CAN

3,8148

0,7089

0,0285

0,2467

0,3016

0,0486

0,1071

2,2605

0,0429

0,0700

2.3

Đất khi công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

291,6994

0,8655

2,5203

8,0385

5,070!

53,6769

16,4822

6,0968

0,4284

0,9419

1,5474

6,6451

61,8346

127,5517

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,4763

1,8745

0,6018

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

511,4497

12,5581

12,9565

32,9338

12,1724

132,6660

72,8035

18,9854

88,1972

8,7424

13,1674

3,5,0189

38,0610

33,1871

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

419,9152

10,2033

11,2422

21,7416

9,1553

101,9627

59,1517

17,4280

85,8965

6,8635

12,3185

22,7437

31,1707

30,0375

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,2882

4,9482

0,3221

0,0179

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,2456

0,8063

1,4126

10,6701

0,1022

0,0758

0,1786

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,7258

0,2337

0,0544

0,0688

1,9899

0,0378

0,2137

0,0515

0,0538

6,5788

0,3922

0,0512

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,2824

0,3719

0,7143

7,0561

1,1610

2,6237

6,0998

0,5034

1,3484

0,3849

0,6423

1,8444

4,9867

1,5455

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,9952

0,1492

13,7721

0,0739

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0197

0,0031

0,0166

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,6996

0,4242

0,7714

0,2491

1,0855

0,1694

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,8287

0,0239

0,0571

1,7477

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3896

0,3896

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,7571

0,8723

0,7045

1,8398

0,0354

0,0667

0,1213

0,6006

0,7386

1,0341

0,8010

0,9802

0,9626

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0226

0,0226

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1786

0,0919

0,0867

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,1014

0,0706

0,3668

1,8207

0,8094

2,0551

0,4534

0,0397

0,4857

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,8817

0,0534

0,2046

0,0201

0,0227

0,1952

0,1136

0,0705

0,0633

0,0308

0,0595

0,0480

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,9687

2,3316

0,5513

2,2116

9,0252

5,9900

1,7368

0,8844

0,0053

1,3299

5,0839

0,5409

6,2778

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,1526

19,9492

28,0296

23,6520

17,7988

86,0794

65,7417

29,7828

41,7464

13,5780

19,9843

29,6538

54,5342

32,6224

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,0641

0,2980

0,2940

3,2143

0,1418

1,9665

3,5100

0,0416

0,1560

0,2331

2,0826

3,7567

0,2814

0,0881

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,3825

0,0301

0,6548

0,1061

1,7323

0,9901

0,9965

0,8202

0,0518

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,6775

0,6775

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,6961

0,0790

0,4340

0,0950

0,5390

0,2296

0,0905

0,0674

0,0233

0,0822

0,0561

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,4549

12,3548

13,4217

18,7866

40,6142

38,5272

17,3952

14,0623

16,5254

0,0000

26,7674

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,8151

0,0010

0,0013

0,0020

0,0004

19,8492

3,9564

0,0006

0,0005

0,0022

0,0014

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2413

0,2413

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,8695

0,0158

0,1147

1,0975

0,0480

12,5935

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

Hoà Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

3,9648

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

3,4768

0,0000

0,0650

0,0000

0,0000

0,0000

0,1009

0,3221

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,9648

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

3,4768

0,0000

0,0650

0,0000

0,0000

0,0000

0,1009

0,3221

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6078

3,4605

0,1473

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,1854

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0106

0,1748

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1854

0,0106

0,1748

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vá đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9 10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1716

0,0163

0,0650

0,0903

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000