Document: Điều 1 Thông tư 44/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/04/2013", "sign_number": "44/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/04/2013", "sign_number": "44/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/04/2013", "sign_number": "44/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/04/2013", "sign_number": "44/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/04/2013", "sign_number": "44/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 44/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT

Mô tả hàng hoá

Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm hàng, mã số hàng hóa

Thuế suất
(%)

5

Quặng Apatít.

- Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm

25.10

20

10

15

- Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm

25.10

20

10

25

- Loại khác

25.10

10

10

40

8

Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

- Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối

25.15

20

00

30

- Loại khác

25.15

17

16

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô.

2602

00

00

40

17

Quặng đồng và tinh quặng đồng.

2603

00

00

40

21

Quặng chì và tinh quặng chì.

2607

00

00

40

22

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.

2608

00

00

40

28

Quặng titan và tinh quặng titan.

- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:

- - Inmenit hoàn nguyên (TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11%)

2614

00

10

15

- - Xỉ titan (TiO­2 ≥ 85%)

2614

00

10

10

- - Rutile nhân tạo và rutile tổng hợp (TiO­2 ≥ 83%)

2614

00

10

15

- - Loại khác

2614

00

10

40

- Loại khác

2614

00

90

40

Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 6 năm 2013/.

Content:
Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT

Mô tả hàng hoá

Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm hàng, mã số hàng hóa

Thuế suất
(%)

5

Quặng Apatít.

- Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm

25.10

20

10

15

- Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm

25.10

20

10

25

- Loại khác

25.10

10

10

40

8

Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

- Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối

25.15

20

00

30

- Loại khác

25.15

17

16

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô.

2602

00

00

40

17

Quặng đồng và tinh quặng đồng.

2603

00

00

40

21

Quặng chì và tinh quặng chì.

2607

00

00

40

22

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.

2608

00

00

40

28

Quặng titan và tinh quặng titan.

- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:

- - Inmenit hoàn nguyên (TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11%)

2614

00

10

15

- - Xỉ titan (TiO­2 ≥ 85%)

2614

00

10

10

- - Rutile nhân tạo và rutile tổng hợp (TiO­2 ≥ 83%)

2614

00

10

15

- - Loại khác

2614

00

10

40

- Loại khác

2614

00

90

40

Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 6 năm 2013/.