Document: Điểm c Khoản 21 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 21 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
21. Sửa đổi khoản 1 Điều 31 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)

Đầu đường tỉnh 879

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

450.000

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

Giáp Đường tỉnh 879B

400.000

2

Đường huyện 30B (đường Lộ Mới)

đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh)

Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành

220.000

3

Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)

Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29

600.000

Đoạn còn lại

400.000

4

Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

550.000

Đoạn còn lại

450.000

5

Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

450.000

Đoạn còn lại

400.000

6

Đường huyện 28C (đường Miếu Điền)

ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An)

Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An)

220.000

7

Đường huyện 27 (Đường số 6)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879C và 879B

600.000

Đoạn còn lại

550.000

8

Đường huyện 27B(Đường số 7)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào đường huyện 27B

900.000

Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến đường huyện 27B)

550.000

Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp đường huyện 27 (Đường số 6)

400.000

9

Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)

Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng

400.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng

300.000

Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước – xã Song Bình)

220.000

10

Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)

ĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước)

ĐH.24B (xã Song Bình)

220.000

11

Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)

Trong phạm vi 80m so với ĐH.25C

300.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B

300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình – xã Song Bình)

220.000

12

Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)

Đầu đường tỉnh 879C

Khu di tích Óc Eo

650.000

Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long

400.000

13

Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)

Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 879C vào đường huyện 26B

600.000

Từ mét 150

Giáp TP. Mỹ Tho

400.000

14

Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)

Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới)về 2 hướng vào đường huyện 26C

400.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH 25

300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long)

220.000

15

Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)

Tân Thuận Bình

Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)

580.000

16

Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)

Tuyến tránh QL 50

Cầu Sập

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)

500.000

17

Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)

Đầu Đường huyện 23

Đường vào UBND xã Xuân Đông

450.000

UBND xã Xuân Đông

Đường vào Bến phà Xuân Đông

400.000

18

Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài

1.400.000

Từ mét 150

Cầu đúc trước UBND xã Song Bình

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)

360.000

19

Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)

Quốc lộ 50

Ranh thị trấn - Long Bình Điền

600.000

20

Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)

Ranh thị trấn Chợ Gạo

Đập nước Hòa Định

900.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)

680.000

21

Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)

Phạm vi 150 m về 3 hướng

700.000

Từ mét 150 xã Hòa Định

Cầu Hòa Thành

550.000

Cầu Hòa Thành

Giáp Đường tỉnh 877

400.000

22

Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)

Trong phạm vi 80m so với ĐH.23 (tính từ mốc lộ giới đường vào ĐH.23C)

300.000

Trong phạm vi 100m so với ĐT.877 (tính từ mốc lộ giới đường vào ĐH.23C)

400.000

Đoạn còn lại

220.000

23

Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)

Đường 30/4

Ranh thị trấn - Bình Phan

800.000

Đoạn còn lại (Bình Phan)

600.000

24

Đường huyện 12

Giao Đường tỉnh 877

Cầu Thạnh Nhựt

550.000

25

Đường Lộ Vàm

Giao Quốc lộ 50

Bến đò Lộ Vàm

800.000

26

Đường Lộ Đình

Đoạn xã Thanh Bình

450.000

27

Khu dân cư Long Thạnh Hưng

Đường nội bộ

1.650.000

28

Chợ Tịnh Hà

Trong phạm vi 300 m về bốn hướng

1.300.000

29

Chợ An Khương

Trong khu vực chợ và cặp đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m

1.300.000

30

Chợ Lương Hòa Lạc

Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho

1.800.000

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết

1.800.000

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho

900.000

31

Chợ Quơn Long

Giao đường Lộ Me

Đường nhựa trung tâm xã

1.600.000

32

Chợ Bình Ninh

Cầu Bình Ninh

Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh

900.000

33

Chợ Long Bình Điền

Dãy phố chợ

1.800.000

34

Chợ Thanh Bình

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý

1.800.000

35

Chợ Bình Phục Nhứt

Dãy phố chợ

2.000.000

36

Chợ Phú Kiết

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng đường tỉnh 879

900.000

37

Chợ Song Bình

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình

2.000.000

38

Chợ An Thạnh Thủy

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy

1.900.000

39

Chợ Đăng Hưng Phước

Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước

1.800.000

40

Chợ Trung Hòa

Khu vực chợ 200 m về 3 hướng

600.000

41

Chợ Tân Thuận Bình

Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An)

650.000

Content:
Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)

Đầu đường tỉnh 879

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

450.000

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

Giáp Đường tỉnh 879B

400.000

2

Đường huyện 30B (đường Lộ Mới)

đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh)

Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành

220.000

3

Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)

Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29

600.000

Đoạn còn lại

400.000

4

Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

550.000

Đoạn còn lại

450.000

5

Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

450.000

Đoạn còn lại

400.000

6

Đường huyện 28C (đường Miếu Điền)

ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An)

Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An)

220.000

7

Đường huyện 27 (Đường số 6)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879C và 879B

600.000

Đoạn còn lại

550.000

8

Đường huyện 27B(Đường số 7)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào đường huyện 27B

900.000

Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến đường huyện 27B)

550.000

Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp đường huyện 27 (Đường số 6)

400.000

9

Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)

Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng

400.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng

300.000

Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước – xã Song Bình)

220.000

10

Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)

ĐH.27 (xã Đăng Hưng Phước)

ĐH.24B (xã Song Bình)

220.000

11

Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)

Trong phạm vi 80m so với ĐH.25C

300.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B

300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình – xã Song Bình)

220.000

12

Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)

Đầu đường tỉnh 879C

Khu di tích Óc Eo

650.000

Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long

400.000

13

Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)

Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 879C vào đường huyện 26B

600.000

Từ mét 150

Giáp TP. Mỹ Tho

400.000

14

Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)

Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới)về 2 hướng vào đường huyện 26C

400.000

Trong phạm vi 80m so với ĐH 25

300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long)

220.000

15

Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)

Tân Thuận Bình

Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)

580.000

16

Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)

Tuyến tránh QL 50

Cầu Sập

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)

500.000

17

Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)

Đầu Đường huyện 23

Đường vào UBND xã Xuân Đông

450.000

UBND xã Xuân Đông

Đường vào Bến phà Xuân Đông

400.000

18

Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài

1.400.000

Từ mét 150

Cầu đúc trước UBND xã Song Bình

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)

360.000

19

Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)

Quốc lộ 50

Ranh thị trấn - Long Bình Điền

600.000

20

Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)

Ranh thị trấn Chợ Gạo

Đập nước Hòa Định

900.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)

680.000

21

Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)

Phạm vi 150 m về 3 hướng

700.000

Từ mét 150 xã Hòa Định

Cầu Hòa Thành

550.000

Cầu Hòa Thành

Giáp Đường tỉnh 877

400.000

22

Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)

Trong phạm vi 80m so với ĐH.23 (tính từ mốc lộ giới đường vào ĐH.23C)

300.000

Trong phạm vi 100m so với ĐT.877 (tính từ mốc lộ giới đường vào ĐH.23C)

400.000

Đoạn còn lại

220.000

23

Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)

Đường 30/4

Ranh thị trấn - Bình Phan

800.000

Đoạn còn lại (Bình Phan)

600.000

24

Đường huyện 12

Giao Đường tỉnh 877

Cầu Thạnh Nhựt

550.000

25

Đường Lộ Vàm

Giao Quốc lộ 50

Bến đò Lộ Vàm

800.000

26

Đường Lộ Đình

Đoạn xã Thanh Bình

450.000

27

Khu dân cư Long Thạnh Hưng

Đường nội bộ

1.650.000

28

Chợ Tịnh Hà

Trong phạm vi 300 m về bốn hướng

1.300.000

29

Chợ An Khương

Trong khu vực chợ và cặp đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m

1.300.000

30

Chợ Lương Hòa Lạc

Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho

1.800.000

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết

1.800.000

- Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho

900.000

31

Chợ Quơn Long

Giao đường Lộ Me

Đường nhựa trung tâm xã

1.600.000

32

Chợ Bình Ninh

Cầu Bình Ninh

Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh

900.000

33

Chợ Long Bình Điền

Dãy phố chợ

1.800.000

34

Chợ Thanh Bình

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý

1.800.000

35

Chợ Bình Phục Nhứt

Dãy phố chợ

2.000.000

36

Chợ Phú Kiết

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng đường tỉnh 879

900.000

37

Chợ Song Bình

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình

2.000.000

38

Chợ An Thạnh Thủy

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy

1.900.000

39

Chợ Đăng Hưng Phước

Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước

1.800.000

40

Chợ Trung Hòa

Khu vực chợ 200 m về 3 hướng

600.000

41

Chợ Tân Thuận Bình

Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An)

650.000