Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

110.521,38

100,00

110.521,38

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.271,77

92,54

101.754,81

92,07

-516,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.174,40

4,68

5.004,31

4,53

-170,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.339,03

3,02

3.251,26

2,94

-87,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.895,94

4,43

4.591,08

4,15

-304,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.752,24

12,44

15.309,58

13,85

1.557,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.208,18

14,67

16.203,07

14,66

-5,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60.781,81

55,00

59.164,44

53,53

-1.617,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

34.159,64

30,91

34.659,64

31,36

500,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.427,43

1,29

1.411,79

1,28

-15,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,76

0,03

70,53

0,06

38,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.135,22

5,55

8.453,92

7,65

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

110.521,38

100,00

110.521,38

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.271,77

92,54

101.754,81

92,07

-516,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.174,40

4,68

5.004,31

4,53

-170,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.339,03

3,02

3.251,26

2,94

-87,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.895,94

4,43

4.591,08

4,15

-304,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.752,24

12,44

15.309,58

13,85

1.557,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.208,18

14,67

16.203,07

14,66

-5,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60.781,81

55,00

59.164,44

53,53

-1.617,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

34.159,64

30,91

34.659,64

31,36

500,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.427,43

1,29

1.411,79

1,28

-15,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,76

0,03

70,53

0,06

38,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.135,22

5,55

8.453,92

7,65