Document: Điều 1 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp nước Di Linh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "04/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "04/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "04/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "04/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2024", "sign_number": "04/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp nước Di Linh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh cung cấp (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng, cụ thể như sau:

Số TT

Nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Mức giá
(đồng/m3)

1

Lượng nước sạch sử dụng của hộ dân cư:

- Mức 1: Mức từ 10 m3/đồng hồ/tháng trở xuống

9.346

- Mức 2: Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

10.397

- Mức 3: Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

14.603

- Mức 4: Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

12.056

2

Hộ nghèo

Bằng 95% mức giá tại số thứ tự 1 nêu trên

3

- Cơ quan hành chính;
- Đơn vị sự nghiệp công lập;
- Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân);
- Phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

13.622

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.435

5

Tổ chức, các nhân kinh doanh, dịch vụ

16.823

Content:
Điều 1. Quy định mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh cung cấp (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng, cụ thể như sau:

Số TT

Nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Mức giá
(đồng/m3)

1

Lượng nước sạch sử dụng của hộ dân cư:

- Mức 1: Mức từ 10 m3/đồng hồ/tháng trở xuống

9.346

- Mức 2: Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

10.397

- Mức 3: Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

14.603

- Mức 4: Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

12.056

2

Hộ nghèo

Bằng 95% mức giá tại số thứ tự 1 nêu trên

3

- Cơ quan hành chính;
- Đơn vị sự nghiệp công lập;
- Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân);
- Phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

13.622

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.435

5

Tổ chức, các nhân kinh doanh, dịch vụ

16.823