Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh mục II điều 1 Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với nội dung cụ thể như sau:
...
4.500

3.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Đối với các xã ngoài xã đặc biệt khó khăn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Cộng tổng

2.475

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

2.250

2

Chi phí phục vụ

225

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

150

2.3. Hỗ trợ chi phí lập bản đồ số hóa hoàn công kết quả trồng rừng: 45.000 đồng/ha.
2.4. Hỗ trợ một lần giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khoán đất trồng rừng:
- Đối với hộ gia đình: 300.000 đồng/ha.
- Đối với tổ chức, cộng đồng: 150.000 đồng/ha.
2.5. Hỗ trợ một lần chi phí cấp giấy chửng chỉ rừng bền vững (FSC): 100.000 đồng/ha.

Content:
4.500

3.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Đối với các xã ngoài xã đặc biệt khó khăn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Cộng tổng

2.475

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

2.250

2

Chi phí phục vụ

225

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

150

2.3. Hỗ trợ chi phí lập bản đồ số hóa hoàn công kết quả trồng rừng: 45.000 đồng/ha.
2.Hỗ trợ một lần giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khoán đất trồng rừng:
- Đối với hộ gia đình: 300.000 đồng/ha.
- Đối với tổ chức, cộng đồng: 150.000 đồng/ha.
2.5. Hỗ trợ một lần chi phí cấp giấy chửng chỉ rừng bền vững (FSC): 100.000 đồng/ha.