Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1797/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Đơn giá thuê xe ô tô phục vụ công tác Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/09/2008", "sign_number": "1797/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/09/2008", "sign_number": "1797/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/09/2008", "sign_number": "1797/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/09/2008", "sign_number": "1797/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/09/2008", "sign_number": "1797/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1797/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Đơn giá thuê xe ô tô phục vụ công tác Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt mức giá thuê khoán xe ô tô phục vụ công tác đối với các chức danh quy định tại khoản 2 Điều 6; mục a,b khoản 2 Điều 8 của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
...
2. Đối với chức danh tại mục a, b khoản 2 Điều 8 của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007:
a) Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh và Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh, Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ.
b) Cán bộ cấp trưởng, phó các sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh; Bí thư, Phó Bí thư Huyện uỷ, Thị uỷ (gọi chung là cấp huyện); Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện; Chủ tịch và Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cán bộ giữ chức vụ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 0,7 đến dưới 1,25.
Sử dụng các dịch vụ vận tải thuê bao chuyến bằng xe ôtô theo loại xe, cự ly và giá cước một số địa phương như sau (đến các địa phương khác tính cự ly theo ngành giao thông vận tải):

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

Số km

Số ngày

Xe 4 - 7 chỗ

Xe 16 chỗ

1

TX Vĩnh Long - Cần Thơ

35

1

600.000

775.000

2

TX Vĩnh Long - Đồng Tháp

55

1

900.000

950.000

3

TX Vĩnh Long - Bến Tre

100

1

1.100.000

1.200.000

4

TX Vĩnh Long - Tiền Giang

80

1

700.000

900.000

5

TX Vĩnh Long - Tân An - Long An

90

1

850.000

1.025.000

6

TX Vĩnh Long - TP HCM

137

1

1.050.000

1.225.000

7

TX Vĩnh Long - Vũng Tàu

261

2

2.200.000

2.700.000

8

TX Vĩnh Long - Đà Lạt

450

4

4.600.000

5.150.000

9

TX Vĩnh Long - Phan Thiết

367

2

2.400.000

Content:
Đối với chức danh tại mục a, b khoản 2 Điều 8 của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007:
a) Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh và Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh, Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ.
b) Cán bộ cấp trưởng, phó các sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh; Bí thư, Phó Bí thư Huyện uỷ, Thị uỷ (gọi chung là cấp huyện); Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện; Chủ tịch và Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cán bộ giữ chức vụ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 0,7 đến dưới 1,25.
Sử dụng các dịch vụ vận tải thuê bao chuyến bằng xe ôtô theo loại xe, cự ly và giá cước một số địa phương như sau (đến các địa phương khác tính cự ly theo ngành giao thông vận tải):

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

Số km

Số ngày

Xe 4 - 7 chỗ

Xe 16 chỗ

1

TX Vĩnh Long - Cần Thơ

35

1

600.000

775.000

2

TX Vĩnh Long - Đồng Tháp

55

1

900.000

950.000

3

TX Vĩnh Long - Bến Tre

100

1

1.100.000

1.200.000

4

TX Vĩnh Long - Tiền Giang

80

1

700.000

900.000

5

TX Vĩnh Long - Tân An - Long An

90

1

850.000

1.025.000

6

TX Vĩnh Long - TP HCM

137

1

1.050.000

1.225.000

7

TX Vĩnh Long - Vũng Tàu

261

2

2.200.000

2.700.000

8

TX Vĩnh Long - Đà Lạt

450

4

4.600.000

5.150.000

9

TX Vĩnh Long - Phan Thiết

367

2

2.400.000