Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 12/2010/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/04/2010", "sign_number": "12/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/04/2010", "sign_number": "12/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/04/2010", "sign_number": "12/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/04/2010", "sign_number": "12/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/04/2010", "sign_number": "12/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 12/2010/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất Đắk Lắk

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất trong Bảng giá đất quy định tại Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND , ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau:
...
4. Bổ sung giá đất khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Bảng số 08, Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ năm 2010, cụ thể;
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường xương cá (Lô A và lô B)

900.000

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

700.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

550.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

450.000

2

Đường song song với đường trục chính phía Đông

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

500.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

400.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

350.000

3

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường Trần Hưng Đạo

Đường xương cá (Lô A và lô B)

700.000

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

550.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

450.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

350.000

4

Đường xương cá (Lô A)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Hết đường

400.000

5

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

500.000

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường song song với đường trục chính phía Đông

500.000

6

Đường xương cá (Lô B)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

400.000

7

Đường xương cá (Lô C)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

350.000

8

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

400.000

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường song song với đường trục chính phía Đông

450.000

9

Đường xương cá (Lô D và lô E)

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

10

Đường xương cá (Lô E và lô F)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

11

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

12

Đường xương cá (Lô G và lô H)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000

13

Đường xương cá (Lô H và lô I)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000

14

Đường xương cá (Lô I)

Đường song song với đường trục chính phía Tây)

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000

Content:
Bổ sung giá đất khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Bảng số 08, Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ năm 2010, cụ thể;
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường xương cá (Lô A và lô B)

900.000

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

700.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

550.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

450.000

2

Đường song song với đường trục chính phía Đông

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

500.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

400.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

350.000

3

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường Trần Hưng Đạo

Đường xương cá (Lô A và lô B)

700.000

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường xương cá (Lô C và lô D)

550.000

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường xương cá (Lô F và lô G)

450.000

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường xương cá (Lô I)

350.000

4

Đường xương cá (Lô A)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Hết đường

400.000

5

Đường xương cá (Lô A và lô B)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

500.000

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường song song với đường trục chính phía Đông

500.000

6

Đường xương cá (Lô B)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

400.000

7

Đường xương cá (Lô C)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

350.000

8

Đường xương cá (Lô C và lô D)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

400.000

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường song song với đường trục chính phía Đông

450.000

9

Đường xương cá (Lô D và lô E)

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

10

Đường xương cá (Lô E và lô F)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

11

Đường xương cá (Lô F và lô G)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

300.000

12

Đường xương cá (Lô G và lô H)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000

13

Đường xương cá (Lô H và lô I)

Đường song song với đường trục chính phía Tây

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000

14

Đường xương cá (Lô I)

Đường song song với đường trục chính phía Tây)

Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo

250.000