Document: Điều 2 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: Tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.
2. Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.

Content:
Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: Tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.
2. Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.