Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2280/QĐ-UBND sửa đổi nội dung thủ tục hành chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "27/10/2010", "sign_number": "2280/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "27/10/2010", "sign_number": "2280/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "27/10/2010", "sign_number": "2280/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "27/10/2010", "sign_number": "2280/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "27/10/2010", "sign_number": "2280/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2280/QĐ-UBND sửa đổi nội dung thủ tục hành chính

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung một số thủ tục hành chính về lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành kèm theo Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn như sau:
...
4. Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện và thành phần hồ sơ của thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giồng cây rừng chất lượng cao cho doanh nghiệp ngoài quốc doanh hoặc doanh nghiệp nhà nước có cơ sở sản xuất giống đã được cổ phần hoá, trong đó nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, có mã số thủ tục trên cơ sở dữ liệu quốc gia là: T-BKA-092489-TT (nội dung sửa đổi theo mục B Phụ lục II đính kèm).

Content:
Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện và thành phần hồ sơ của thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giồng cây rừng chất lượng cao cho doanh nghiệp ngoài quốc doanh hoặc doanh nghiệp nhà nước có cơ sở sản xuất giống đã được cổ phần hoá, trong đó nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, có mã số thủ tục trên cơ sở dữ liệu quốc gia là: T-BKA-092489-TT (nội dung sửa đổi theo mục B Phụ lục II đính kèm).