Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

18,37

0,09

20,00

20,00

0,10

2.2

Đất an ninh

12,54

0,06

16,60

16,60

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

250,22

1,27

250,00

0,22

250,22

1,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,05

0,11

21,10

-0,05

21,05

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,32

0,11

161,60

161,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

208,00

1,06

303,40

303,40

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,07

0,08

15,14

15,14

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.476,62

7,52

1.796,80

1.796,80

9,15

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

733,52

3,74

972,40

972,40

4,95

2.9.2

Đất thủy lợi

526,60

2,68

525,00

525,00

2,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,18

0,03

13,00

13,00

0,07

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,14

0,05

13,10

13,10

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

69,67

0,35

101,70

101,70

0,52

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,79

0,03

17,80

17,80

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,23

0,01

5,70

5,70

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,003

0,70

0,70

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,85

0,02

5,10

5,10

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,42

0,14

48,40

48,40

0,25

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

26,36

0,13

26,70

26,70

0,14

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,82

0,26

52,30

52,30

0,27

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,24

0,04

8,24

8,24

0,04

2.9.16

Đất chợ

3,23

0,02

6,66

6,66

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,39

0,01

3,10

3,10

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,18

0,01

53,63

53,63

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.187,55

6,05

1.411,60

1.411,60

7,19

2.14

Đất ở tại đô thị

35,76

0,18

54,90

54,90

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,16

0,08

22,20

22,20

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,27

0,001

0,30

0,30

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,07

0,03

5,04

5,04

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.152,16

10,96

2.061,12

2.061,12

10,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

8,47

0,04

8,60

8,60

0,04

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

261,01

1,33

1.605,50

1.605,50

8,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.099,16

31,06

5.620,20

5.620,20

28,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

150,28

0,77

1.707,50

1.707,50

8,70

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

271,30

1,38

271,30

271,30

1,38

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

18,37

0,09

20,00

20,00

0,10

2.2

Đất an ninh

12,54

0,06

16,60

16,60

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

250,22

1,27

250,00

0,22

250,22

1,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,05

0,11

21,10

-0,05

21,05

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,32

0,11

161,60

161,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

208,00

1,06

303,40

303,40

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,07

0,08

15,14

15,14

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.476,62

7,52

1.796,80

1.796,80

9,15

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

733,52

3,74

972,40

972,40

4,95

2.9.2

Đất thủy lợi

526,60

2,68

525,00

525,00

2,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,18

0,03

13,00

13,00

0,07

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,14

0,05

13,10

13,10

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

69,67

0,35

101,70

101,70

0,52

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,79

0,03

17,80

17,80

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,23

0,01

5,70

5,70

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,003

0,70

0,70

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,85

0,02

5,10

5,10

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,42

0,14

48,40

48,40

0,25

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

26,36

0,13

26,70

26,70

0,14

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,82

0,26

52,30

52,30

0,27

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,24

0,04

8,24

8,24

0,04

2.9.16

Đất chợ

3,23

0,02

6,66

6,66

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,39

0,01

3,10

3,10

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,18

0,01

53,63

53,63

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.187,55

6,05

1.411,60

1.411,60

7,19

2.14

Đất ở tại đô thị

35,76

0,18

54,90

54,90

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,16

0,08

22,20

22,20

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,27

0,001

0,30

0,30

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,07

0,03

5,04

5,04

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.152,16

10,96

2.061,12

2.061,12

10,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

8,47

0,04

8,60

8,60

0,04

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

261,01

1,33

1.605,50

1.605,50

8,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.099,16

31,06

5.620,20

5.620,20

28,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

150,28

0,77

1.707,50

1.707,50

8,70

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

271,30

1,38

271,30

271,30

1,38

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)