Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó; diện tích thu hồi(ha)

1

Đất quốc phòng

2

10,00

10,00

2

Đất an ninh

2

2,20

2,20

3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

948,95

4

Đất cụm Công nghiệp

3

200,59

153,50

5

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

41

5,218,83

5,115,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

8,21

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

0,01

- Đất giao thông

14

5,183,21

5,087,86

- Đất thủy lợi

4

21,30

14,30

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

1,39

- Đất chợ

5

3,59

3,59

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

22

1,763,39

1,736,39

8

Đất ở tại đô thị

5

123,60

123,60

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

1,40

10

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,22

0,22

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2,50

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

30,00

30,00

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

0,15

14

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

96

8.473,21

8.166,45

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó; diện tích thu hồi(ha)

1

Đất quốc phòng

2

10,00

10,00

2

Đất an ninh

2

2,20

2,20

3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

948,95

4

Đất cụm Công nghiệp

3

200,59

153,50

5

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

41

5,218,83

5,115,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

8,21

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

0,01

- Đất giao thông

14

5,183,21

5,087,86

- Đất thủy lợi

4

21,30

14,30

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

1,39

- Đất chợ

5

3,59

3,59

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

22

1,763,39

1,736,39

8

Đất ở tại đô thị

5

123,60

123,60

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

1,40

10

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,22

0,22

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2,50

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

30,00

30,00

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

0,15

14

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

96

8.473,21

8.166,45