Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.535,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

790,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.022,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

934,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

325,83

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

286,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,65

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

181,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc.

Content:
5.535,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

790,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.022,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

934,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

325,83

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

286,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,65

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

181,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc.