Document: Điều 1 Quyết định 610/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "12/03/2020", "sign_number": "610/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "12/03/2020", "sign_number": "610/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "12/03/2020", "sign_number": "610/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "12/03/2020", "sign_number": "610/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "12/03/2020", "sign_number": "610/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 610/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt một (01) Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Vận tốc khí;
b) Tên chuẩn quốc gia: Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí gồm hai chuẩn: Đĩa vận tốc chuẩn và Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler;
c) Số hiệu: V05.07.20;
d) Ký mã hiệu của chuẩn:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.1;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.01;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.2;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.02;
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Hãng sản xuất: ILA;
+ Nước sản xuất: Cộng hòa liên bang Đức;
+ Năm sản xuất: 2019;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler:
+ Hãng sản xuất: Dantec;
+ Nước sản xuất: Đan Mạch;
+ Năm sản xuất: 2019.
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

1

Đĩa vận tốc chuẩn - V05.TB1.05.1
(Standard Rotation Disk)

1.1

Vận tốc góc

(0 ÷ 1800) rpm
(Quay hai chiều thuận, nghịch)

1.2

Vận tốc dài quy đổi

(0 ÷ 4,5) m/s

1.3

Độ không đảm bảo đo

U = 0,02 %

1.4

Đường kính đĩa

50 mm;
UD = 0,5 μm (k=2)

1.5

Bộ mã hóa vòng quay

18 000 xung/vòng

2

Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler - V05.TB1.05.2
(Laser Doppler Anemometer)

2.1

Phạm vi đo

(0 ÷ 70) m/s (2D)

2.2

Độ không đảm bảo đo

U = 0,15 %

2.3

Giá trị độ chia

0,001 m/s

2.4

Công suất Laser

150 mW

2.5

Bước sóng Laser

532,0 nm và 561,0 nm

Content:
Điều 1. Phê duyệt một (01) Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Vận tốc khí;
b) Tên chuẩn quốc gia: Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí gồm hai chuẩn: Đĩa vận tốc chuẩn và Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler;
c) Số hiệu: V05.07.20;
d) Ký mã hiệu của chuẩn:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.1;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.01;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.2;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.02;
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Hãng sản xuất: ILA;
+ Nước sản xuất: Cộng hòa liên bang Đức;
+ Năm sản xuất: 2019;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler:
+ Hãng sản xuất: Dantec;
+ Nước sản xuất: Đan Mạch;
+ Năm sản xuất: 2019.
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

1

Đĩa vận tốc chuẩn - V05.TB1.05.1
(Standard Rotation Disk)

1.1

Vận tốc góc

(0 ÷ 1800) rpm
(Quay hai chiều thuận, nghịch)

1.2

Vận tốc dài quy đổi

(0 ÷ 4,5) m/s

1.3

Độ không đảm bảo đo

U = 0,02 %

1.4

Đường kính đĩa

50 mm;
UD = 0,5 μm (k=2)

1.5

Bộ mã hóa vòng quay

18 000 xung/vòng

2

Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler - V05.TB1.05.2
(Laser Doppler Anemometer)

2.1

Phạm vi đo

(0 ÷ 70) m/s (2D)

2.2

Độ không đảm bảo đo

U = 0,15 %

2.3

Giá trị độ chia

0,001 m/s

2.4

Công suất Laser

150 mW

2.5

Bước sóng Laser

532,0 nm và 561,0 nm