Document: Điểm d Khoản 3 Điều 39 Thông tư 177/2015/TT-BTC chế độ kế toán áp dụng bảo hiểm tiền gửi Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 39 Thông tư 177/2015/TT-BTC chế độ kế toán áp dụng bảo hiểm tiền gửi Việt Nam mới nhất

Điều 39. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ
...
3. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ
3.1. Phần I - Tổng hợp số trích lập và sử dụng quỹ:
...
d) Số giảm quỹ trong kỳ (Mã số 10)
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do chi trả BH và các khoản giảm khác trong kỳ báo cáo của đơn vị.
Mã số 10 = Mã số 11 + Mã số 12.
- Tiền chi trả BH trong kỳ (Mã số 11)
Chỉ tiêu này phản ánh tình hình sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ để chi trả tiền BH cho người gửi tiền.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Nợ của TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Có của các TK 3311 - Phải trả về chi trả tiền BH và TK 3364 - Phải trả cấp dưới về chi trả tiền BH.
- Giảm khác (Mã số 12)
Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do các nguyên nhân khác (xóa nợ phí BH phải thu của các kỳ trước) trong kỳ báo cáo.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Nợ TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ (chi tiết xóa nợ phí BH) trong kỳ báo cáo.

Content:
Số giảm quỹ trong kỳ (Mã số 10)
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do chi trả BH và các khoản giảm khác trong kỳ báo cáo của đơn vị.
Mã số 10 = Mã số 11 + Mã số 12.
- Tiền chi trả BH trong kỳ (Mã số 11)
Chỉ tiêu này phản ánh tình hình sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ để chi trả tiền BH cho người gửi tiền.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Nợ của TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ đối ứng với bên Có của các TK 3311 - Phải trả về chi trả tiền BH và TK 3364 - Phải trả cấp dưới về chi trả tiền BH.
- Giảm khác (Mã số 12)
Chỉ tiêu này phản ánh số quỹ dự phòng nghiệp vụ giảm do các nguyên nhân khác (xóa nợ phí BH phải thu của các kỳ trước) trong kỳ báo cáo.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh Nợ TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ (chi tiết xóa nợ phí BH) trong kỳ báo cáo.