Document: Điều 2 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở công vụ nhà ở xã hội nhà ở cũ Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở công vụ nhà ở xã hội nhà ở cũ Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 2. Giá cho thuê nhà
1. Giá cho thuê nhà ở công vụ
a) Nhà ở Tân Thành (trường Chính trị), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
Giá cho thuê: 4.600 đồng/m2/tháng.
b) Nhà ở Tân Thành, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

Hệ số

1

0,95

0,9

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

5.800

5.500

5.200

2. Giá cho thuê nhà ở xã hội
a) Khu tạm cư Tân Thành, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

Hệ số

1

0,95

0,9

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

17.900

17.400

16.800

b) Khu chung cư Gò Đàng (giai đoạn 2), xã Phú Hưng, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

4

5

Hệ số

1

0,95

0,9

0,85

0,8

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

28.100

26.900

25.800

24.600

23.400

3) Giá cho thuê nhà nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại

Cấp nhà

Nhà cấp 3

Nhà cấp 4
(thông thường)

Nhà cấp 4
(xuống cấp)

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

8.000

4.700

2.900

Việc xác định cấp nhà ở thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Đối với nhà thuộc vị trí có khả năng sinh lợi cao (nhà ở khu vực chợ, nhà mặt tiền đường) thì không áp dụng giá này để ký hợp đồng cho thuê mà phải tổ chức đấu giá thuê hoặc tính giá thuê theo giá thị trường.

Content:
Điều 2. Giá cho thuê nhà
1. Giá cho thuê nhà ở công vụ
a) Nhà ở Tân Thành (trường Chính trị), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
Giá cho thuê: 4.600 đồng/m2/tháng.
b) Nhà ở Tân Thành, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

Hệ số

1

0,95

0,9

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

5.800

5.500

5.200

2. Giá cho thuê nhà ở xã hội
a) Khu tạm cư Tân Thành, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

Hệ số

1

0,95

0,9

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

17.900

17.400

16.800

b) Khu chung cư Gò Đàng (giai đoạn 2), xã Phú Hưng, thành phố Bến Tre

Tầng cao

1

2

3

4

5

Hệ số

1

0,95

0,9

0,85

0,8

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

28.100

26.900

25.800

24.600

23.400

3) Giá cho thuê nhà nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại

Cấp nhà

Nhà cấp 3

Nhà cấp 4
(thông thường)

Nhà cấp 4
(xuống cấp)

Giá cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

8.000

4.700

2.900

Việc xác định cấp nhà ở thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Đối với nhà thuộc vị trí có khả năng sinh lợi cao (nhà ở khu vực chợ, nhà mặt tiền đường) thì không áp dụng giá này để ký hợp đồng cho thuê mà phải tổ chức đấu giá thuê hoặc tính giá thuê theo giá thị trường.