Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2007/QĐ-BGTVT công bố vùng nước cảng biển tỉnh Quảng Ninh khu vực quản lý Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/08/2007", "sign_number": "42/2007/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2007/QĐ-BGTVT công bố vùng nước cảng biển tỉnh Quảng Ninh khu vực quản lý Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
1. Cảng biển Hòn Gai: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
HG1: 20o57’32” N, 107o03’19” E;
HG2: 20o52’40” N, 107o03’18” E;
HG3: 20o52’07” N, 107o04’46” E;
HG4: 20o51’44” N, 107o05’40” E;
HG5: 20o51’25” N, 107o05’54” E;
HG6: 20o49’56” N, 107o06’36” E;
HG7: 20o48’58” N, 107o07’27” E;
HG8: 20o48’17” N, 107o07’54” E;
HG9: 20o47’03” N, 107o08’14” E;
HG10: 20o46’18” N, 107o08’29” E;
HG11: 20o45’24” N, 107o08’52” E;
HG12: 20o44’31” N, 107o09’21” E;
HG13: 20o42’36” N, 107o09’20” E;
HG14: 20o42’36” N, 107o11’20” E;
HG15: 20o44’23” N, 107o11’19” E;
HG16: 20o46’48” N, 107o10’22” E;
HG17: 20o47’39” N, 107o09’59” E;
HG18: 20o50’30” N, 107o08’52” E;
HG19: 20o51’38” N, 107o07’31” E;
HG20: 20o52’22” N, 107o06’19” E;
HG21: 20o56’16” N, 107o04’16” E;
HG22: 20o56’48” N, 107o04’14” E, chạy dọc theo bờ phía Tây Nam Hòn Gai đến chân cầu Bãi Cháy phía Hòn Gai, nối với điểm HG23;
HG23: 20o57’33” N, 107o03’46” E;
HG24: 20o58’24” N, 107o04’06” E;
HG25: 20o58’48” N, 107o04’06” E;
HG26: 20o59’30” N, 107o04’42” E;
HG27: 20o59’30” N, 107o01’46” E;
HG28: 20o58’36” N, 107o01’46” E, chạy dọc bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long đến bến cảng tổng hợp Cái Lân, Xăng dầu B12, chân cầu Bãi Cháy phía Bãi Cháy, nối với điểm HG1.

Content:
Cảng biển Hòn Gai: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
HG1: 20o57’32” N, 107o03’19” E;
HG2: 20o52’40” N, 107o03’18” E;
HG3: 20o52’07” N, 107o04’46” E;
HG4: 20o51’44” N, 107o05’40” E;
HG5: 20o51’25” N, 107o05’54” E;
HG6: 20o49’56” N, 107o06’36” E;
HG7: 20o48’58” N, 107o07’27” E;
HG8: 20o48’17” N, 107o07’54” E;
HG9: 20o47’03” N, 107o08’14” E;
HG10: 20o46’18” N, 107o08’29” E;
HG11: 20o45’24” N, 107o08’52” E;
HG12: 20o44’31” N, 107o09’21” E;
HG13: 20o42’36” N, 107o09’20” E;
HG14: 20o42’36” N, 107o11’20” E;
HG15: 20o44’23” N, 107o11’19” E;
HG16: 20o46’48” N, 107o10’22” E;
HG17: 20o47’39” N, 107o09’59” E;
HG18: 20o50’30” N, 107o08’52” E;
HG19: 20o51’38” N, 107o07’31” E;
HG20: 20o52’22” N, 107o06’19” E;
HG21: 20o56’16” N, 107o04’16” E;
HG22: 20o56’48” N, 107o04’14” E, chạy dọc theo bờ phía Tây Nam Hòn Gai đến chân cầu Bãi Cháy phía Hòn Gai, nối với điểm HG23;
HG23: 20o57’33” N, 107o03’46” E;
HG24: 20o58’24” N, 107o04’06” E;
HG25: 20o58’48” N, 107o04’06” E;
HG26: 20o59’30” N, 107o04’42” E;
HG27: 20o59’30” N, 107o01’46” E;
HG28: 20o58’36” N, 107o01’46” E, chạy dọc bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long đến bến cảng tổng hợp Cái Lân, Xăng dầu B12, chân cầu Bãi Cháy phía Bãi Cháy, nối với điểm HG1.