Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1861/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1861/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông Phú Thọ

Điều 1. :
...
2.298,07

2.296,00

-2,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

214,33

214,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.538,66

2.413,83

-124,83

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

63,16

63,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

775,24

772,86

-2,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

93,61

96,81

3,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.871,23

5.029,19

157,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

81,08

81,08

2.2

Đất an ninh

CAN

3,02

3,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

453,73

453,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153,48

224,48

71,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

281,84

283,03

1,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,45

84,95

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,02

48,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,54

53,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.554,19

1.571,47

17,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

901,01

915,07

14,06

-

Đất thủy lợi

DTL

303,07

306,30

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,72

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,27

45,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

175,56

175,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

10,71

10,69

-0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,46

1,46

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,6

3,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

3,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,45

13,45

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,43

82,44

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,09

9,09

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,54

0,54

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,67

11,48

-0,20

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

750,35

804,65

54,30

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

52,54

63,22

10,68

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,03

13,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,04

1,04

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,72

16,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.267,34

1.266,54

-0,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,86

42,86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,33

6,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,21

306,31

0,10

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông là 21 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 15 dự án; Dự án điều chỉnh: 6 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).

Content:
2.298,07

2.296,00

-2,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

214,33

214,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.538,66

2.413,83

-124,83

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

63,16

63,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

775,24

772,86

-2,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

93,61

96,81

3,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.871,23

5.029,19

157,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

81,08

81,08

2.2

Đất an ninh

CAN

3,02

3,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

453,73

453,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153,48

224,48

71,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

281,84

283,03

1,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,45

84,95

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,02

48,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,54

53,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.554,19

1.571,47

17,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

901,01

915,07

14,06

-

Đất thủy lợi

DTL

303,07

306,30

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,72

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,27

45,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

175,56

175,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

10,71

10,69

-0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,46

1,46

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,6

3,60

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

3,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,45

13,45

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,43

82,44

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,09

9,09

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,54

0,54

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,67

11,48

-0,20

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

750,35

804,65

54,30

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

52,54

63,22

10,68

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,03

13,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,04

1,04

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,72

16,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.267,34

1.266,54

-0,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,86

42,86

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,33

6,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,21

306,31

0,10

1.Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông là 21 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 15 dự án; Dự án điều chỉnh: 6 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).