Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7119/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía bắc Tỉnh Lộ 10  phường Bình Trị đông

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7119/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía bắc Tỉnh Lộ 10  phường Bình Trị đông

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc Tỉnh Lộ 10, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

98,0

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

16.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

50,94

Đất ở

m2/người

34,8

Đất giao thông

m2/người

9,6

Đất CTCC

m2/người

3,7

Đất cây xanh

m2/người

2,84

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 2 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30-50

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 98,0 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 81,01 ha; chiếm 87%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 55,7 ha; chiếm 59,48 %.
+ Đất công trình công cộng : 5,88 ha; chiếm 4,47 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 4,54 ha; chiếm 7,3 %.
+ Đất giao thông đối nội : 15,35 ha; chiếm 15,75 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 16,99 ha; chiếm 13 %.
Trong đó:
+ Đất công nghiệp : 3,13 ha; chiếm 2,82 %.
+ Đất tôn giáo : 0,46 ha; chiếm 0,42 %.
+ Đất giao thông : 13,4 ha; chiếm 3,98 %.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

98,0

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

16.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

50,94

Đất ở

m2/người

34,8

Đất giao thông

m2/người

9,6

Đất CTCC

m2/người

3,7

Đất cây xanh

m2/người

2,84

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 2 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30-50

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 98,0 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 81,01 ha; chiếm 87%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 55,7 ha; chiếm 59,48 %.
+ Đất công trình công cộng : 5,88 ha; chiếm 4,47 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 4,54 ha; chiếm 7,3 %.
+ Đất giao thông đối nội : 15,35 ha; chiếm 15,75 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 16,99 ha; chiếm 13 %.
Trong đó:
+ Đất công nghiệp : 3,13 ha; chiếm 2,82 %.
+ Đất tôn giáo : 0,46 ha; chiếm 0,42 %.
+ Đất giao thông : 13,4 ha; chiếm 3,98 %.