Document: Điều 2 Quyết định 2094/QĐ-UBND vốn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin điều hành kinh tế xã hội Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "2094/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2094/QĐ-UBND vốn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin điều hành kinh tế xã hội Sóc Trăng 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:

Nguồn vốn

Kế hoạch (đồng)

Thực hiện (đồng)

Tổng số

5.300.000.000

5.549.481.983

Nguồn vốn cân đối NSĐP năm 2015

5.300.000.000

5.299.361.651

Thanh toán tồn đọng (NST)

250.120.332

2. Chi phí đầu tư:

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt (đồng)

Chi phí đầu tư được quyết toán (đồng)

Tổng số

5.551.843.143

5.549.481.983

- Chi phí thiết bị
- Chi phí quản lý dự án
- Chi phí tư vấn
- Chi phí khác
- Chi phí dự phòng

5.222.248.000
75.360.196
119.727.709
119.970.474
14.536.764

5.222.248.000
75.360.000
111.356.000
140.517.983

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý (đồng)

Công trình (HMCT) bàn giao cho đơn vị khác quản lý (đồng)

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

5.549.481.983

Tài sản cố định

5.549.481.983

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:

Nguồn vốn

Kế hoạch (đồng)

Thực hiện (đồng)

Tổng số

5.300.000.000

5.549.481.983

Nguồn vốn cân đối NSĐP năm 2015

5.300.000.000

5.299.361.651

Thanh toán tồn đọng (NST)

250.120.332

2. Chi phí đầu tư:

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt (đồng)

Chi phí đầu tư được quyết toán (đồng)

Tổng số

5.551.843.143

5.549.481.983

- Chi phí thiết bị
- Chi phí quản lý dự án
- Chi phí tư vấn
- Chi phí khác
- Chi phí dự phòng

5.222.248.000
75.360.196
119.727.709
119.970.474
14.536.764

5.222.248.000
75.360.000
111.356.000
140.517.983

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý (đồng)

Công trình (HMCT) bàn giao cho đơn vị khác quản lý (đồng)

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

5.549.481.983

Tài sản cố định

5.549.481.983