Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 05 năm Đức Linh Bình Thuận 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 05 năm Đức Linh Bình Thuận 2020

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đức Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.070

5,74

3.726

3.726

6,97

0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

916

1,71

996

996

1,86

0

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.757

5,15

-

2.701

5,05

2

Đất phi nông nghiệp

6.477

12,11

8.127

8.126

15,19

-1

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

619

1,16

-

666

1,24

2.2

Đất ở tại đô thị

242

0,45

261

261

0,49

0

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49

0,09

50

50

0,09

0

2.4

Đất quốc phòng

119

0,22

119

119

0,22

0

2.5

Đất an ninh

7

0,01

959

959

1,79

0

2.6

Đất khu công nghiệp

95

0,18

142

142

0,27

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

104

0,19

-

165

0,31

2.8

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

44

0,08

-

115

0,22

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

14

0,03

100

100

0,19

0

2.10

Đất di tích danh thắng

-

-

41

41

0,08

0

2.11

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6

0,01

41

41

0,08

0

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21

0,04

29

29

0,05

0

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

127

0,24

137

137

0,26

0

2.14

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.154

4,03

-

1.980

3,7

2.15

Đất phát triển hạ tầng

2.874

5,37

3.307

3.308

6,18

1

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.833

3,43

1.943

1.943

3,63

0

-

Đất thủy lợi

942

1,76

1.180

1.168

2,18

-12

-

Đất công trình năng lượng

2

0

28

28

0,05

0

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0

1

1

0

0

-

Đất cơ sở văn hóa

3

0,01

11

19

0,04

8

-

Đất cơ sở y tế

7

0,01

19

19

0,04

0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58

0,11

90

86

0,16

-4

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

21

0,04

26

35

0,07

9

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

7

0,01

10

9

0,02

-1

2.16

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

2

0

-

13

0,02

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

96

0,18

51

51

0,1

0

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

46

45

-

-1

4

Chỉ tiêu quan sát

Content:
3.070

5,74

3.726

3.726

6,97

0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

916

1,71

996

996

1,86

0

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.757

5,15

-

2.701

5,05

2

Đất phi nông nghiệp

6.477

12,11

8.127

8.126

15,19

-1

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

619

1,16

-

666

1,24

2.2

Đất ở tại đô thị

242

0,45

261

261

0,49

0

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49

0,09

50

50

0,09

0

2.4

Đất quốc phòng

119

0,22

119

119

0,22

0

2.5

Đất an ninh

7

0,01

959

959

1,79

0

2.6

Đất khu công nghiệp

95

0,18

142

142

0,27

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

104

0,19

-

165

0,31

2.8

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

44

0,08

-

115

0,22

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

14

0,03

100

100

0,19

0

2.10

Đất di tích danh thắng

-

-

41

41

0,08

0

2.11

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6

0,01

41

41

0,08

0

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21

0,04

29

29

0,05

0

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

127

0,24

137

137

0,26

0

2.14

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.154

4,03

-

1.980

3,7

2.15

Đất phát triển hạ tầng

2.874

5,37

3.307

3.308

6,18

1

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.833

3,43

1.943

1.943

3,63

0

-

Đất thủy lợi

942

1,76

1.180

1.168

2,18

-12

-

Đất công trình năng lượng

2

0

28

28

0,05

0

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0

1

1

0

0

-

Đất cơ sở văn hóa

3

0,01

11

19

0,04

8

-

Đất cơ sở y tế

7

0,01

19

19

0,04

0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58

0,11

90

86

0,16

-4

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

21

0,04

26

35

0,07

9

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

7

0,01

10

9

0,02

-1

2.16

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

2

0

-

13

0,02

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

96

0,18

51

51

0,1

0

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

46

45

-

-1

4

Chỉ tiêu quan sát