Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất

TT

KÝ HIỆU

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

A

ĐẤT KHU CHÂN NÚI

71,91

40,70

1.1

A1

Đất khu đón tiếp - điều hành

0,95

0,54

1.2

A2

Đất khu quảng trường

1,49

0,84

1.3

A3+A4

Đất vườn hoa cảnh quan

18,33

10,37

1.4

A5

Đất mặt nước

3,51

1,99

1.5

A6

Đất nông nghiệp

42,38

23,98

1.6

A7

Đất ở chỉnh trang

5,25

2,97

II

B

KHU SƯỜN NÚI

87,61

49,57

2.1

B1

Đất đường đi bộ

0,85

0,48

2.2

B2

Đất lâm viên

86,76

49,09

III

C

ĐẤT KHU ĐỈNH NÚI

9,68

5,47

3.1

C1

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

0,41

0,23

3.2

C2

Quảng trường

0,54

0,31

3.3

C3

Chùa Thiên Ấn

4,09

2,31

3.4

C4

Công viên cảnh quan

4,63

2,62

C4.1

Công viên cảnh quan

0,95

C4.2

Công viên cảnh quan

1,75

C4.3

Vườn thực vật

1,28

C4.4

Công viên cảnh quan

0,65

IV

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

7,54

4,26

4.1

D1

Bãi xe 1 (dưới chân núi)

2,12

1,20

4.2

D2

Bãi xe 2 (trên đỉnh núi)

0,13

0,07

4.3

D3

Giao thông

5,29

2,99

TOÀN KHU

176,73

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

KÝ HIỆU

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

A

ĐẤT KHU CHÂN NÚI

71,91

40,70

1.1

A1

Đất khu đón tiếp - điều hành

0,95

0,54

1.2

A2

Đất khu quảng trường

1,49

0,84

1.3

A3+A4

Đất vườn hoa cảnh quan

18,33

10,37

1.4

A5

Đất mặt nước

3,51

1,99

1.5

A6

Đất nông nghiệp

42,38

23,98

1.6

A7

Đất ở chỉnh trang

5,25

2,97

II

B

KHU SƯỜN NÚI

87,61

49,57

2.1

B1

Đất đường đi bộ

0,85

0,48

2.2

B2

Đất lâm viên

86,76

49,09

III

C

ĐẤT KHU ĐỈNH NÚI

9,68

5,47

3.1

C1

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

0,41

0,23

3.2

C2

Quảng trường

0,54

0,31

3.3

C3

Chùa Thiên Ấn

4,09

2,31

3.4

C4

Công viên cảnh quan

4,63

2,62

C4.1

Công viên cảnh quan

0,95

C4.2

Công viên cảnh quan

1,75

C4.3

Vườn thực vật

1,28

C4.4

Công viên cảnh quan

0,65

IV

D

ĐẤT GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

7,54

4,26

4.1

D1

Bãi xe 1 (dưới chân núi)

2,12

1,20

4.2

D2

Bãi xe 2 (trên đỉnh núi)

0,13

0,07

4.3

D3

Giao thông

5,29

2,99

TOÀN KHU

176,73

100