Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2988/QĐ-UBND vận tải hành khách bằng xe taxi Quảng Bình 2020 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "2988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2988/QĐ-UBND vận tải hành khách bằng xe taxi Quảng Bình 2020 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”, với nội dung như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch:
5.1. Định hướng quy hoạch phát triển số lượng xe taxi:
Căn cứ vào Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, dự báo mức tăng trưởng kinh tế từng vùng, từng địa phương, dự kiến tăng bình quân hàng năm về số lượng xe taxi từ năm 2016 đến năm 2030 trên nguyên tắc cung cầu của thị trường, quy hoạch gồm 2 giai đoạn, như sau:
- Giai đoạn 1 (từ năm 2016 đến hết 2020): Vận tải hành khách bằng xe taxi cần phải đảm nhận thị phần từ 3÷4% nhu cầu đi lại của người dân địa phương và khoảng 30÷40% nhu cầu đi lại của khách du lịch; dự kiến số lượng xe tăng 76 chiếc; đến 2020 số lượng xe taxi khoảng 455 chiếc.
- Giai đoạn 2 (từ năm 2021 đến hết 2030): Cùng với sự phát triển của các loại hình giao thông vận tải khác, đặc biệt là vận tải hành khách khối lượng lớn như xe buýt, tàu điện…, vận tải hành khách bằng xe taxi sẽ phát triển bão hòa, đảm nhận thị phần từ 4÷5,5% nhu cầu đi lại của người dân địa phương và khoảng 30÷45% nhu cầu đi lại của khách du lịch; dự báo đến năm 2030 số lượng xe khoảng 780 chiếc.
Bảng 1: Số lượng xe taxi cần thiết theo từng giai đoạn (xe)

TT

Khu vực

Năm 2016

Dự kiến năm 2020

Dự kiến năm 2030

Quảng Bình

379

455

780

1

Đồng Hới

267

300

460

2

Ba Đồn

38

50

100

3

Minh Hóa

-

10

20

4

Tuyên Hóa

8

10

20

5

Quảng Trạch

-

15

40

7

Bố Trạch

30

30

60

8

Quảng Ninh

20

20

40

9

Lệ Thủy

16

20

40

5.2. Định hướng quy hoạch điểm đỗ xe taxi:
Trên cơ sở quy hoạch phát triển số lượng xe taxi theo các kịch bản. Dự báo diện tích bãi đỗ xe yêu cầu theo từng giai đoạn như sau.
Bảng 2: Diện tích bãi đỗ cần thiết cho taxi (m2)

TT

Khu vực

Năm 2016

Dự kiến năm 2020

Dự kiến năm 2030

Quảng Bình

5.079

Content:
Nội dung quy hoạch:
5.1. Định hướng quy hoạch phát triển số lượng xe taxi:
Căn cứ vào Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, dự báo mức tăng trưởng kinh tế từng vùng, từng địa phương, dự kiến tăng bình quân hàng năm về số lượng xe taxi từ năm 2016 đến năm 2030 trên nguyên tắc cung cầu của thị trường, quy hoạch gồm 2 giai đoạn, như sau:
- Giai đoạn 1 (từ năm 2016 đến hết 2020): Vận tải hành khách bằng xe taxi cần phải đảm nhận thị phần từ 3÷4% nhu cầu đi lại của người dân địa phương và khoảng 30÷40% nhu cầu đi lại của khách du lịch; dự kiến số lượng xe tăng 76 chiếc; đến 2020 số lượng xe taxi khoảng 455 chiếc.
- Giai đoạn 2 (từ năm 2021 đến hết 2030): Cùng với sự phát triển của các loại hình giao thông vận tải khác, đặc biệt là vận tải hành khách khối lượng lớn như xe buýt, tàu điện…, vận tải hành khách bằng xe taxi sẽ phát triển bão hòa, đảm nhận thị phần từ 4÷5,5% nhu cầu đi lại của người dân địa phương và khoảng 30÷45% nhu cầu đi lại của khách du lịch; dự báo đến năm 2030 số lượng xe khoảng 780 chiếc.
Bảng 1: Số lượng xe taxi cần thiết theo từng giai đoạn (xe)

TT

Khu vực

Năm 2016

Dự kiến năm 2020

Dự kiến năm 2030

Quảng Bình

379

455

780

1

Đồng Hới

267

300

460

2

Ba Đồn

38

50

100

3

Minh Hóa

-

10

20

4

Tuyên Hóa

8

10

20

5

Quảng Trạch

-

15

40

7

Bố Trạch

30

30

60

8

Quảng Ninh

20

20

40

9

Lệ Thủy

16

20

40

5.2. Định hướng quy hoạch điểm đỗ xe taxi:
Trên cơ sở quy hoạch phát triển số lượng xe taxi theo các kịch bản. Dự báo diện tích bãi đỗ xe yêu cầu theo từng giai đoạn như sau.
Bảng 2: Diện tích bãi đỗ cần thiết cho taxi (m2)

TT

Khu vực

Năm 2016

Dự kiến năm 2020

Dự kiến năm 2030

Quảng Bình

5.079