Document: Điều 2 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "12/2014/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 12/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đá làm vật liệu xây dựng Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng làm căn cứ quy đổi để tính, kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng làm căn cứ quy đổi để tính, kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.