Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1848/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2019", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2019", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2019", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2019", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/05/2019", "sign_number": "1848/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1848/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.904,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.802,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

683,85

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

258,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

115,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,96

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,26

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.904,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.802,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

683,85

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

258,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

115,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,96

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,26

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)