Document: Điều 1 Quyết định 1116/QĐ-UBND 2020 bổ sung chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ về kinh tế Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/08/2020", "sign_number": "1116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/08/2020", "sign_number": "1116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/08/2020", "sign_number": "1116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/08/2020", "sign_number": "1116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/08/2020", "sign_number": "1116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1116/QĐ-UBND 2020 bổ sung chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ về kinh tế Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung các chỉ tiêu:

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

H. Hành chính công phục vụ người dân

1

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Trung ương

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

2

Chỉ số Hiệu quả Quản trị và Hành chính công cấp tỉnh (PAPI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Trung ương

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

3

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ngành, địa phương (DDCI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

4

Mức độ hài lòng của người dân đối với Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh và cấp huyện

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

5

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công trực tuyến

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

6

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công cấp xã, phường, thị trấn

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

7

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ y tế công

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

8

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

Content:
Điều 1. Bổ sung các chỉ tiêu:

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

H. Hành chính công phục vụ người dân

1

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Trung ương

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

2

Chỉ số Hiệu quả Quản trị và Hành chính công cấp tỉnh (PAPI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Trung ương

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

3

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ngành, địa phương (DDCI)

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

4

Mức độ hài lòng của người dân đối với Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh và cấp huyện

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

5

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công trực tuyến

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

6

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công cấp xã, phường, thị trấn

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

7

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ y tế công

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH

8

Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công

Thứ hạng, điểm

Toàn tỉnh

Năm

Điều tra, khảo sát

Viện Nghiên cứu Phát triển KTXH