Document: Điều 1 Quyết định 779/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Châu Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "779/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "779/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "779/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "779/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "779/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 779/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Châu Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

2.328,9161

48,9004

58,6270

95,2134

35,5476

345,7490

211,2552

113,6698

843,2324

23,9421

53,7708

101,6090

157,1540

240,2454

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,3174

0,3045

0,5919

0,2993

0,1178

0,9651

0,7202

1,0757

1,1800

0,1140

0,3287

0,6730

1,2030

0,7442

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,3174

0,3045

0,5919

0,2993

0,1178

0,9651

0,7202

1,0757

1,1800

0,1140

0,3287

0,6730

1,2030

0,7442

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.307,0750

48,5959

58,0193

94,9141

35,4298

344,7236

209,4375

112,5462

842,0524

23,8281

53,4421

100,9360

155,9510

227,1990

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

751,0038

4,2789

38,3052

707,6699

0,0343

0,49201

0,2235

2.2

Đất an ninh

CAN

3,8142

0,7088

0,0285

0,2466

0,3016

0,0485

0,1071

2,2604

0,0428

0,0699

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

308,7284

0,8495

2,5202

7,5699

5,0700

70,9213

16,4822

6,0967

0,4284

0,9418

1,5331

6,6454

61,8345

127,8354

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,4762

1,8745

0,6017

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

494,2145

12,5577

12,9563

32,9226

12,1722

115,4499

72,8030

18,9851

88,1970

8,7500

13,1714

35,0181

38,0606

33,1706

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

402,6762

10,2033

11,2422

21,7310

9,1552

84,7469

59,1516

17,4279

85,8965

6,8634

12,3228

22,7435

31,1705

30,0214

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,2881

4,9481

0,3221

0,0179

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,2532

0,8062

1,4125

10,6701

0,1102

0,0757

0,1785

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,7250

0,2336

0,0544

0,0687

1,9898

0,0378

0,2136

0,0514

0,0537

6,5787

0,3922

0,0511

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,2815

0,3718

0,7143

7,0560

1,1610

2,6236

6,0997

0,5034

1,3483

0,3848

0,6422

1,8443

4,9866

1,5455

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,9951

0,1491

13,7721

0,0739

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0196

0,0031

0,0165

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,6992

0,4241

0,7713

0,2491

1,0854

0,1693

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,8285

0,0238

0,0570

1,7477

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3896

0,3896

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,7565

0,8723

0,7044

1,8398

0,0353

0,0667

0,1212

0,6005

0,7386

1,0341

0,0000

0,8009

0,9802

0,9625

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0226

0,0226

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1785

0,0919

0,0866

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,1009

0,0705

0,3667

1,8207

0,8094

2,0550

0,4533

0,0397

0,4856

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,8811

0,0533

0,2045

0,0200

0,0226

0,1952

0,1136

0,0705

0,0632

0,0308

0,0595

0,0479

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,9639

2,3315

0,5512

2,2116

9,0251

5,9900

1,7368

0,8844

0,0052

1,3255

5,0838

0,5409

6,2779

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,4722

20,0712

28,0396

24,1309

17,7962

86,0889

65,7103

29,7816

41,6652

13,5698

20,0143

29,4639

54,5297

32,6106

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,0631

0,2980

0,2939

3,2143

0,1417

1,9665

3,5099

0,0415

0,1559

0,2330

2,0825

3,7566

0,2813

0,0880

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,5732

0,0307

0,6548

0,1060

1,7322

0,9901

0,9965

1,0112

0,0517

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,6779

0,6779

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,6955

0,0789

0,4339

0,0949

0,5389

0,2295

0,0904

0,0674

0,0233

0,0822

0,0561

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,4546

12,3548

13,4217

18,7865

40,6141

38,5272

17,3953

14,0622

16,5254

26,7674

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,8151

0,0010

0,0012

0,0019

0,0003

19,8497

3,9564

0,0006

0,0005

0,0022

0,0013

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2413

0,2413

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,5237

0,0158

0,0603

1,0975

0,0479

12,3022

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

4,4828

0,0000

0,0000

0,0000

0,0200

3,5155

0,3494

0,0649

0,0000

0,1101

0,0000

0,1008

0,3221

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,4828

0,0000

0,0000

0,0000

0,0200

3,5155

0,3494

0,0649

0,0000

0,1101

0,0000

0,1008

0,3221

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6466

3,4993

0,1473

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,5351

0,0000

0,0000

0,0000

0,0004

0,0000

0,3494

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0105

0,1748

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1857

0,0004

0,0105

0,1748

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3494

0,3494

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1990

0,0196

0,0162

0,0649

0,0080

0,0903

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

1

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,1021

0,1021

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

3,0155

0,1300

0,0300

0,4882

0,0200

0,0500

2,0773

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,4900

0,1300

0,0300

0,0200

0,0200

0,0500

0,0200

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,4900

0,1300

0,0300

0,0200

0,0200

0,0500

0,0200

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,5255

0,4682

2,0573

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

0,3457

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0545

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,2912

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,3457

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0545

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,2912

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,3457

0,0545

0,2912

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0000

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 21/01/2022).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

2.328,9161

48,9004

58,6270

95,2134

35,5476

345,7490

211,2552

113,6698

843,2324

23,9421

53,7708

101,6090

157,1540

240,2454

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,3174

0,3045

0,5919

0,2993

0,1178

0,9651

0,7202

1,0757

1,1800

0,1140

0,3287

0,6730

1,2030

0,7442

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,3174

0,3045

0,5919

0,2993

0,1178

0,9651

0,7202

1,0757

1,1800

0,1140

0,3287

0,6730

1,2030

0,7442

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.307,0750

48,5959

58,0193

94,9141

35,4298

344,7236

209,4375

112,5462

842,0524

23,8281

53,4421

100,9360

155,9510

227,1990

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

751,0038

4,2789

38,3052

707,6699

0,0343

0,49201

0,2235

2.2

Đất an ninh

CAN

3,8142

0,7088

0,0285

0,2466

0,3016

0,0485

0,1071

2,2604

0,0428

0,0699

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

308,7284

0,8495

2,5202

7,5699

5,0700

70,9213

16,4822

6,0967

0,4284

0,9418

1,5331

6,6454

61,8345

127,8354

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,4762

1,8745

0,6017

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

494,2145

12,5577

12,9563

32,9226

12,1722

115,4499

72,8030

18,9851

88,1970

8,7500

13,1714

35,0181

38,0606

33,1706

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

402,6762

10,2033

11,2422

21,7310

9,1552

84,7469

59,1516

17,4279

85,8965

6,8634

12,3228

22,7435

31,1705

30,0214

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,2881

4,9481

0,3221

0,0179

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,2532

0,8062

1,4125

10,6701

0,1102

0,0757

0,1785

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,7250

0,2336

0,0544

0,0687

1,9898

0,0378

0,2136

0,0514

0,0537

6,5787

0,3922

0,0511

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,2815

0,3718

0,7143

7,0560

1,1610

2,6236

6,0997

0,5034

1,3483

0,3848

0,6422

1,8443

4,9866

1,5455

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,9951

0,1491

13,7721

0,0739

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0196

0,0031

0,0165

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,6992

0,4241

0,7713

0,2491

1,0854

0,1693

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,8285

0,0238

0,0570

1,7477

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3896

0,3896

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,7565

0,8723

0,7044

1,8398

0,0353

0,0667

0,1212

0,6005

0,7386

1,0341

0,0000

0,8009

0,9802

0,9625

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0226

0,0226

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1785

0,0919

0,0866

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,1009

0,0705

0,3667

1,8207

0,8094

2,0550

0,4533

0,0397

0,4856

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,8811

0,0533

0,2045

0,0200

0,0226

0,1952

0,1136

0,0705

0,0632

0,0308

0,0595

0,0479

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,9639

2,3315

0,5512

2,2116

9,0251

5,9900

1,7368

0,8844

0,0052

1,3255

5,0838

0,5409

6,2779

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,4722

20,0712

28,0396

24,1309

17,7962

86,0889

65,7103

29,7816

41,6652

13,5698

20,0143

29,4639

54,5297

32,6106

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,0631

0,2980

0,2939

3,2143

0,1417

1,9665

3,5099

0,0415

0,1559

0,2330

2,0825

3,7566

0,2813

0,0880

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,5732

0,0307

0,6548

0,1060

1,7322

0,9901

0,9965

1,0112

0,0517

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,6779

0,6779

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,6955

0,0789

0,4339

0,0949

0,5389

0,2295

0,0904

0,0674

0,0233

0,0822

0,0561

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,4546

12,3548

13,4217

18,7865

40,6141

38,5272

17,3953

14,0622

16,5254

26,7674

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,8151

0,0010

0,0012

0,0019

0,0003

19,8497

3,9564

0,0006

0,0005

0,0022

0,0013

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2413

0,2413

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,5237

0,0158

0,0603

1,0975

0,0479

12,3022

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

4,4828

0,0000

0,0000

0,0000

0,0200

3,5155

0,3494

0,0649

0,0000

0,1101

0,0000

0,1008

0,3221

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,4828

0,0000

0,0000

0,0000

0,0200

3,5155

0,3494

0,0649

0,0000

0,1101

0,0000

0,1008

0,3221

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6466

3,4993

0,1473

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,5351

0,0000

0,0000

0,0000

0,0004

0,0000

0,3494

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0105

0,1748

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1857

0,0004

0,0105

0,1748

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,3494

0,3494

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1990

0,0196

0,0162

0,0649

0,0080

0,0903

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

1

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,1021

0,1021

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

3,0155

0,1300

0,0300

0,4882

0,0200

0,0500

2,0773

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,4900

0,1300

0,0300

0,0200

0,0200

0,0500

0,0200

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,4900

0,1300

0,0300

0,0200

0,0200

0,0500

0,0200

0,0400

0,0300

0,0100

0,0400

0,0300

0,0400

0,0300

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,5255

0,4682

2,0573

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

Hòa Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

0,3457

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0545

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,2912

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,3457

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0545

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,2912

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,3457

0,0545

0,2912

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0000

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 21/01/2022).