Document: Điều 1 Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau:
I. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của huyện Lộc Ninh với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

85.395,15

100

85.395,15

0,00

85.395,15

100

1

Đất nông nghiệp

77.167,34

90,37

74.024,04

-1.560,18

72.463,86

84,86

1.1

Đất lúa nước

2.046,57

2,40

1.856,17

0,00

1.856,17

2,17

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)

255,65

0,30

335,79

0,00

335,79

0,39

1.2

Đất trồng cây lâu năm

48.905,60

57,27

46.208,46

-449,64

45.758,82

53,58

1.3

Đất rừng phòng hộ

3.924,43

4,60

3.924,43

-29,42

3.895,01

4,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

25,00

21.551,10

-1.632,92

19.918,18

23,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

0,06

73,25

0,00

73,25

0,09

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

1,04

962,43

962,43

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

9,61

11.351,57

1.579,73

12.931,30

15,14

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

0,09

86,70

-18,44

68,26

0,08

2.2

Đất quốc phòng

291,26

0,34

1.006,53

-540,58

465,95

0,55

2.3

Đất an ninh

2,31

0,00

2,31

0,00

2,31

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

2,70

1.825,00

0,00

1.825,00

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

0,33

2.516,76

2.516,76

2,95

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

25,08

0,03

173,33

173,33

0,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

0,00

498,78

-106,50

392,28

0,46

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

0,18

157,18

256,58

413,76

0,48

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,00

24,69

2,00

26,69

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

0,03

21,76

-3,20

18,57

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

0,14

130,00

0,74

130,74

0,15

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

0,39

117,32

117,32

0,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

3,29

3.926,73

618,08

4.544,81

5,32

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

31,84

0,04

40,69

0,00

40,69

0,05

-

Đất cơ sở y tế

23,96

0,03

28,66

-6,46

22,20

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

60,11

0,07

105,70

-2,88

102,82

0,12

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

17,99

0,02

81,75

-20,23

61,52

0,07

2.14

Đất ở đô thị

130,11

0,15

275,00

-118,33

156,67

0,18

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

2.302,53

2,70

2.078,85

2.078,85

2,43

3

Đất chưa sử dụng

19,55

0,02

19,55

-19,55

0,00

4

Đất đô thị

779,03

0,91

3.193,57

0,00

3.193,57

3,74

5

Đất khu du lịch

0

3.235,00

0,00

3.235,00

3,79

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.160,65

2,53

3.454,62

3.454,62

4,05

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến 2015

Kỳ cuối đến 2020

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.723,04

1.706,67

3.016,37

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.260,70

1.247,03

2.013,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

29,42

0,00

29,42

1.5

Đất trồng rừng sản xuất

1.432,92

459,64

973,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch: Trong kỳ quy hoạch 2011-2020 đất chưa sử dụng 19,55 ha được khai thác đưa vào phục vụ hết cho mục đích sản xuất nông nghiệp.
II. Xét duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

85.395,15

85.395,15

85.395,15

85.395,15

85.395,15

1

Đất nông nghiệp

77.167,34

77.664,69

77.315,55

76.682,23

75.858,97

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

2.046,57

2.170,01

2.145,37

2.095,37

2.035,37

Trong đó:

-

Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2-3 vụ)

255,65

295,95

345,95

395,95

466,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

48.905,60

49.266,69

49.127,76

48.734,09

48.230,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

3.924,43

3.924,43

3.924,43

3.924,43

3.924,43

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

21.351,10

21.351,10

21.126,46

20.891,46

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

59,25

67,25

70,25

73,25

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

893,21

699,64

731,64

704,01

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

7.730,47

8.079,61

8.712,92

9.536,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

78,37

78,37

78,37

78,37

2.2

Đất quốc phòng

291,26

291,26

291,26

341,26

391,26

2.3

Đất an ninh

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

1.825,00

1.825,00

1.825,00

1.825,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

353,65

354,08

751,32

1.106,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

25,08

25,08

30,32

30,32

30,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

7,13

113,93

215,13

215,13

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

152,47

157,33

159,05

397,16

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

18,34

21,34

21,34

21,34

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

21,77

18,87

18,87

18,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

116,29

116,29

116,29

116,29

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

161,77

158,77

158,77

155,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

2.885,26

3.114,97

3.175,12

3.312,92

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

31,84

33,64

34,24

35,60

38,90

-

Đất cơ sở y tế

23,96

22,21

22,21

22,21

22,21

-

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

60,11

64,30

68,30

72,60

77,88

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

17,99

17,99

19,89

24,39

33,61

2.14

Đất ở đô thị

130,11

131,11

133,11

136,11

141,11

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.658,65

1.660,65

1.663,65

1.683,65

1.723,65

3

Đất chưa sử dụng

19,55

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

779,03

779,03

779,03

779,03

779,03

5

Đất khu du lịch

3.200,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.160,65

2.280,65

2.315,65

2.380,65

2.560,65

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.706,67

115,76

148,93

615,72

826,26

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.247,03

115,76

148,93

391,08

591,26

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

459,64

0

0

224,64

235

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong kế hoạch kỳ đầu, diện tích đất chưa sử dụng 19,55 ha được khai thác, sử dụng cho mục đích sản xuất nông nghiệp vào năm 2012.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau:
I. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của huyện Lộc Ninh với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

85.395,15

100

85.395,15

0,00

85.395,15

100

1

Đất nông nghiệp

77.167,34

90,37

74.024,04

-1.560,18

72.463,86

84,86

1.1

Đất lúa nước

2.046,57

2,40

1.856,17

0,00

1.856,17

2,17

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)

255,65

0,30

335,79

0,00

335,79

0,39

1.2

Đất trồng cây lâu năm

48.905,60

57,27

46.208,46

-449,64

45.758,82

53,58

1.3

Đất rừng phòng hộ

3.924,43

4,60

3.924,43

-29,42

3.895,01

4,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

25,00

21.551,10

-1.632,92

19.918,18

23,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

0,06

73,25

0,00

73,25

0,09

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

1,04

962,43

962,43

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

9,61

11.351,57

1.579,73

12.931,30

15,14

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

0,09

86,70

-18,44

68,26

0,08

2.2

Đất quốc phòng

291,26

0,34

1.006,53

-540,58

465,95

0,55

2.3

Đất an ninh

2,31

0,00

2,31

0,00

2,31

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

2,70

1.825,00

0,00

1.825,00

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

0,33

2.516,76

2.516,76

2,95

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

25,08

0,03

173,33

173,33

0,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

0,00

498,78

-106,50

392,28

0,46

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

0,18

157,18

256,58

413,76

0,48

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,00

24,69

2,00

26,69

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

0,03

21,76

-3,20

18,57

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

0,14

130,00

0,74

130,74

0,15

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

0,39

117,32

117,32

0,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

3,29

3.926,73

618,08

4.544,81

5,32

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

31,84

0,04

40,69

0,00

40,69

0,05

-

Đất cơ sở y tế

23,96

0,03

28,66

-6,46

22,20

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

60,11

0,07

105,70

-2,88

102,82

0,12

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

17,99

0,02

81,75

-20,23

61,52

0,07

2.14

Đất ở đô thị

130,11

0,15

275,00

-118,33

156,67

0,18

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

2.302,53

2,70

2.078,85

2.078,85

2,43

3

Đất chưa sử dụng

19,55

0,02

19,55

-19,55

0,00

4

Đất đô thị

779,03

0,91

3.193,57

0,00

3.193,57

3,74

5

Đất khu du lịch

0

3.235,00

0,00

3.235,00

3,79

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.160,65

2,53

3.454,62

3.454,62

4,05

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến 2015

Kỳ cuối đến 2020

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.723,04

1.706,67

3.016,37

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.260,70

1.247,03

2.013,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

29,42

0,00

29,42

1.5

Đất trồng rừng sản xuất

1.432,92

459,64

973,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch: Trong kỳ quy hoạch 2011-2020 đất chưa sử dụng 19,55 ha được khai thác đưa vào phục vụ hết cho mục đích sản xuất nông nghiệp.
II. Xét duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

85.395,15

85.395,15

85.395,15

85.395,15

85.395,15

1

Đất nông nghiệp

77.167,34

77.664,69

77.315,55

76.682,23

75.858,97

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

2.046,57

2.170,01

2.145,37

2.095,37

2.035,37

Trong đó:

-

Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2-3 vụ)

255,65

295,95

345,95

395,95

466,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

48.905,60

49.266,69

49.127,76

48.734,09

48.230,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

3.924,43

3.924,43

3.924,43

3.924,43

3.924,43

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

21.351,10

21.351,10

21.126,46

20.891,46

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

59,25

67,25

70,25

73,25

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

893,21

699,64

731,64

704,01

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

7.730,47

8.079,61

8.712,92

9.536,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

78,37

78,37

78,37

78,37

2.2

Đất quốc phòng

291,26

291,26

291,26

341,26

391,26

2.3

Đất an ninh

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

1.825,00

1.825,00

1.825,00

1.825,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

353,65

354,08

751,32

1.106,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

25,08

25,08

30,32

30,32

30,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

7,13

113,93

215,13

215,13

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

152,47

157,33

159,05

397,16

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

18,34

21,34

21,34

21,34

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

21,77

18,87

18,87

18,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

116,29

116,29

116,29

116,29

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

161,77

158,77

158,77

155,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

2.885,26

3.114,97

3.175,12

3.312,92

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

31,84

33,64

34,24

35,60

38,90

-

Đất cơ sở y tế

23,96

22,21

22,21

22,21

22,21

-

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

60,11

64,30

68,30

72,60

77,88

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

17,99

17,99

19,89

24,39

33,61

2.14

Đất ở đô thị

130,11

131,11

133,11

136,11

141,11

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.658,65

1.660,65

1.663,65

1.683,65

1.723,65

3

Đất chưa sử dụng

19,55

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

779,03

779,03

779,03

779,03

779,03

5

Đất khu du lịch

3.200,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.160,65

2.280,65

2.315,65

2.380,65

2.560,65

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.706,67

115,76

148,93

615,72

826,26

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.247,03

115,76

148,93

391,08

591,26

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

459,64

0

0

224,64

235

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong kế hoạch kỳ đầu, diện tích đất chưa sử dụng 19,55 ha được khai thác, sử dụng cho mục đích sản xuất nông nghiệp vào năm 2012.