Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1151/QĐ-UBND quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1151/QĐ-UBND quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 03 vị trí khai thác vàng sa khoáng lòng sông Ba vào nội dung “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng)” ban hành kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Phú Yên, với các nội dung sau:
...
2. Vị trí II: Diện tích 2,175 km2, thuộc huyện Sơn Hòa và huyện Sông Hinh, được giới hạn bởi các điểm góc như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

X (m)

Y (m)

X (m)

Y (m)

1

558.137

1.441.085

16

562.410

1.441.889

2

558.513

1.441.106

17

561.901

1.441.499

3

558.702

1.441.085

18

561.882

1.441.397

4

559.736

1.440.775

19

561.682

1.441.250

5

559.956

1.440.923

20

561.108

1.440.926

6

560.247

1.440.914

21

560.930

1.440.869

7

560.630

1.441.021

22

560.752

1.440.778

8

560.892

1.441.058

23

560.469

1.440.552

9

561.288

1.441.310

24

560.335

1.440.413

10

561.635

1.441.594

25

559.839

1.440.264

11

561.937

1.442.018

26

559.716

1.440.139

12

562.173

1.442.838

27

559.238

1.440.560

13

562.375

1.443.084

28

558.565

1.440.604

14

562.526

1.442.200

29

558.355

1.440.713

15

562.522

1.442.042

30

558.020

1.440.706

Content:
Vị trí II: Diện tích 2,175 km2, thuộc huyện Sơn Hòa và huyện Sông Hinh, được giới hạn bởi các điểm góc như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

X (m)

Y (m)

X (m)

Y (m)

1

558.137

1.441.085

16

562.410

1.441.889

2

558.513

1.441.106

17

561.901

1.441.499

3

558.702

1.441.085

18

561.882

1.441.397

4

559.736

1.440.775

19

561.682

1.441.250

5

559.956

1.440.923

20

561.108

1.440.926

6

560.247

1.440.914

21

560.930

1.440.869

7

560.630

1.441.021

22

560.752

1.440.778

8

560.892

1.441.058

23

560.469

1.440.552

9

561.288

1.441.310

24

560.335

1.440.413

10

561.635

1.441.594

25

559.839

1.440.264

11

561.937

1.442.018

26

559.716

1.440.139

12

562.173

1.442.838

27

559.238

1.440.560

13

562.375

1.443.084

28

558.565

1.440.604

14

562.526

1.442.200

29

558.355

1.440.713

15

562.522

1.442.042

30

558.020

1.440.706