Document: Khoản 3 Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Điều 6. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
...
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
Bảng 8. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Dược

40 - 60

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

5 - 10

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác (kỹ sư, nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên và chuyên môn khác)

15 - 25

III

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

15 - 25

IV

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

5 - 10

Content:
Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
Bảng 8. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Dược

40 - 60

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

5 - 10

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác (kỹ sư, nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên và chuyên môn khác)

15 - 25

III

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

15 - 25

IV

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

5 - 10