Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/08/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/08/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/08/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/08/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/08/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội Nam Định

Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng; mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng, mức cấp kinh phí chăm sóc người khuyết tật được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau:
...
2. Mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi; hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật:
...
b) Hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng:
- Mức chuẩn để xác định mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng: 180.000 đồng (hệ số 1,0).
- Hệ số tính trợ cấp, mức trợ cấp:

STT

Đối tượng

Hệ số

Mức hỗ trợ (đồng)

1

Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc mỗi người khuyết tật đặc biệt nặng.

1,0

180.000

2

Người đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng:
- Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc một người khuyết tật đặc biệt nặng.
- Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc từ hai người khuyết tật đặc biệt nặng trở lên.

1,5

3,0

270.000

540.000

Content:
Hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng:
- Mức chuẩn để xác định mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng: 180.000 đồng (hệ số 1,0).
- Hệ số tính trợ cấp, mức trợ cấp:

STT

Đối tượng

Hệ số

Mức hỗ trợ (đồng)

1

Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc mỗi người khuyết tật đặc biệt nặng.

1,0

180.000

2

Người đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng:
- Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc một người khuyết tật đặc biệt nặng.
- Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc từ hai người khuyết tật đặc biệt nặng trở lên.

1,5

3,0

270.000

540.000