Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bãi đỗ xe, điểm dừng, đỗ phương tiện vận tải hành khách, hàng hoá đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Nam, với những nội dung sau:
...
8.000

1

3.000

1

5.000

Tổng

29

160.387

10

43.287

19

117.100

5.2. Điểm dừng xe có nhà chờ:

STT

Loại đường

Số lượng

Diện tích một điểm dừng (m2)

Giai đoạn
2010-2015 (40%)

Giai đoạn
2016-2020 (60%)

Tổng diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

1

Quốc lộ

12

245

5

1156

7

1735

2891

2

Tỉnh lộ

21

245

8

2078

13

3116

5194

3

Đường đô thị

16

245

6

1568

10

2352

3920

4

Đường QH

9

245

4

882

5

1323

2205

Tổng số

58

23

5684

35

8526

14210

5.3. Điểm dừng xe không có nhà chờ:

TT

Loại đường

Số lượng

Diện tích một điểm dừng (m2)

Giai đoạn
2010-2015 (40%)

Giai đoạn
2016-2020 (60%)

Tổng diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

1

Quốc lộ

47

245

19

4626

28

6938

11564

2

Tỉnh lộ

85

245

34

8310

51

12466

20776

3

Đường đô thị

64

245

26

6272

38

9408

15680

4

Đường QH

36

245

14

3528

22

5292

8820

Tổng số

232

93

22736

139

34104

56840

6. Kinh phí, nguồn vốn đầu tư:
6.1. Kinh phí đầu tư:
Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Tổng
các giai đoạn

1

Bãi đỗ xe

86.574

234.200

320.774

2

Điểm dừng xe

2.558

3.837

6.395

3

Điểm đỗ xe

420

324

744

Tổng kinh phí

89.552

238.361

327.913

6.2. Nguồn vốn đầu tư: Thực hiện theo các nguyên tắc sau:
- Các bãi đỗ xe ngoài khu đô thị, các điểm dừng, đỗ xe: Đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
- Các bãi đỗ xe trong khu vực đô thị mới: Đầu tư bằng nguồn vốn thuộc dự án xây dựng khu đô thị mới do Nhà đầu tư tự bỏ vốn để thực hiện theo dự án được duyệt.

Content:
8.000

1

3.000

1

5.000

Tổng

29

160.387

10

43.287

19

117.100

5.2. Điểm dừng xe có nhà chờ:

STT

Loại đường

Số lượng

Diện tích một điểm dừng (m2)

Giai đoạn
2010-2015 (40%)

Giai đoạn
2016-2020 (60%)

Tổng diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

1

Quốc lộ

12

245

5

1156

7

1735

2891

2

Tỉnh lộ

21

245

8

2078

13

3116

5194

3

Đường đô thị

16

245

6

1568

10

2352

3920

4

Đường QH

9

245

4

882

5

1323

2205

Tổng số

58

23

5684

35

8526

14210

5.3. Điểm dừng xe không có nhà chờ:

TT

Loại đường

Số lượng

Diện tích một điểm dừng (m2)

Giai đoạn
2010-2015 (40%)

Giai đoạn
2016-2020 (60%)

Tổng diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

Số lượng

Diện tích (m2)

1

Quốc lộ

47

245

19

4626

28

6938

11564

2

Tỉnh lộ

85

245

34

8310

51

12466

20776

3

Đường đô thị

64

245

26

6272

38

9408

15680

4

Đường QH

36

245

14

3528

22

5292

8820

Tổng số

232

93

22736

139

34104

56840

6. Kinh phí, nguồn vốn đầu tư:
6.1. Kinh phí đầu tư:
Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Tổng
các giai đoạn

1

Bãi đỗ xe

86.574

234.200

320.774

2

Điểm dừng xe

2.558

3.837

6.395

3

Điểm đỗ xe

420

324

744

Tổng kinh phí

89.552

238.361

327.913

6.2. Nguồn vốn đầu tư: Thực hiện theo các nguyên tắc sau:
- Các bãi đỗ xe ngoài khu đô thị, các điểm dừng, đỗ xe: Đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
- Các bãi đỗ xe trong khu vực đô thị mới: Đầu tư bằng nguồn vốn thuộc dự án xây dựng khu đô thị mới do Nhà đầu tư tự bỏ vốn để thực hiện theo dự án được duyệt.