Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
8. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh phường 4

Đường Võ Việt Tân

3.600.000

Đường Võ Việt Tân

Cầu Cai Lậy

6.000.000

Cầu Cai Lậy

Kênh 30/6

3.300.000

Kênh 30/6

Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú)

2.500.000

2

Đường tỉnh 868

Ranh xã Long Khánh - Phường 5 TX. Cai Lậy

Cầu Bờ Ấp 5

2.400.000

Cầu Bờ Ấp 5

Đường Tứ Kiệt (B2)

3.600.000

Đường Tứ Kiệt (B2)

Quốc lộ 1

4.000.000

Quốc lộ 1

Phòng Thống kê

6.000.000

Phòng Thống kê

Cầu Sa Rài

7.000.000

Cầu Sa Rài

Cầu Kênh Cà Mau

2.800.000

Cầu Kênh Cà Mau

Cầu Tân Bình

900.000

3

Đường 30/4

Toàn tuyến

7.800.000

4

Đường Tứ Kiệt

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

2.400.000

Cầu Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

4.500.000

5

Đường Hồ Hải Nghĩa

Quốc lộ 1

Đường Tứ Kiệt

3.300.000

Đường Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

2.600.000

6

Đường Thanh Tâm

Đường Thái ThịKiểu

Đường 30/4

4.900.000

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

6.000.000

Khu vực còn lại

5.600.000

7

Đường Thái Thị Kiểu

Toàn tuyến

3.500.000

8

Đường Đoàn Thị Nghiệp

Toàn tuyến

3.300.000

9

Đường Bến Cát

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

5.000.000

Đường tỉnh 868

Cầu Trường Tín

3.300.000

10

Đường vào cầu số 3

Đường Bến Cát

Cầu số 3

3.400.000

11

Đường Võ Việt Tân

Quốc lộ 1

Cầu Đặng Văn Quế

3.800.000

12

Đường Mỹ Trang

Toàn tuyến

2.500.000

13

Đường Trương Văn Sanh

Toàn tuyến

3.300.000

14

Đường Nguyễn Chí Liêm

Toàn tuyến

3.300.000

15

Đường Nguyễn Văn Chấn

Toàn tuyến

3.300.000

16

Đường Phan Việt Thống

Toàn tuyến

3.300.000

17

Đường Phan Văn Kiêu

Toàn tuyến

3.300.000

18

Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)

Quốc lộ 1

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

19

Đường Thái Thị Kim Hồng

Toàn tuyến

1.400.000

20

Đường Hà Tôn Hiến

Toàn tuyến

1.400.000

21

Đường Đông Ba Rài

Cầu Cai Lậy
(Quốc lộ 1)

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

22

Đường Tây Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh ấp 5, xã Tân Bình

600.000

23

Đường Ông Hiệu

Toàn tuyến

3.300.000

24

Đường bờ Hội Khu 5

Toàn tuyến

1.500.000

25

Đường Tứ Kiệt (B2)

Đường tỉnh 868

Ranh phường 4

1.500.000

Ranh phường 4

Kênh Ông Mười

800.000

26

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

3.800.000

27

Đường Đặng Văn Thạnh

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.800.000

28

Đường Mai Thị Út

Cao Hải Đế

Trương Văn Điệp

3.800.000

29

Đường Nguyễn Văn Lộc

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

1.500.000

30

Đường Trừ Văn Thố

Cao Hải Đế

Trương Văn Điệp

1.800.000

31

Đường Nguyễn Văn Lo

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.000.000

32

Đường Trần Xuân Hòa

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

2.200.000

Trương Văn Điệp

Lê Văn Sâm

2.600.000

33

Đường Trương Văn Điệp

Phan Văn Khỏe

Đặng Văn Thạnh

3.300.000

Đặng Văn Thạnh

Mai Thị Út

3.800.000

Mai Thị Út

Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố

3.000.000

Đoạn còn lại

2.200.000

34

Đường Cao Hải Đế

Toàn tuyến

1.500.000

35

Các tuyến đường còn lại

Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối

550.000

Khu vực còn lại

450.000

36

Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)

Toàn tuyến

3.500.000

37

Đường đan dọc kênh 30/6

Quốc lộ 1

Giáp sông Ba rài

450.000

38

Đường đan cặp kênh Ống Bông

Quốc lộ 1

Đường huyện 57C

450.000

39

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Trường Tín

Kênh Hội Đồng

1.700.000

Kênh Hội Đồng

Cầu Năm Trinh

900.000

40

Đường Phú quý (Đường huyện 54)

Cầu Nhị Mỹ

Ranh xã Phú Quý

450.000

41

Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)

Quốc lộ 1

Lộ Giữa

700.000

Lộ Giữa

UBND xã Nhị Mỹ

700.000

Đoạn còn lại

500.000

42

Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56)

Ranh thị trấn cũ

Sân bóng đá Nhị Mỹ

850.000

Sân bóng đá Nhị Mỹ

Đường huyện 53

500.000

43

Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình)

Đường tỉnh 868

Miễu Cháy

1.100.000

Miễu Cháy

Kênh Hội Đồng

750.000

Đoạn còn lại

1.200.000

44

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường tỉnh 868

Cầu 8 Lưu

700.000

Cầu 8 Lưu

Cầu Ban Chón 1

600.000

Cầu Ban Chón 1

Cầu Ban Chón 2

450.000

45

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đường tỉnh 868

Cầu số 2

600.000

46

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đoạn còn lại

600.000

47

Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranh Tân Bình

Toàn tuyến

550.000

48

Đường nối dài Mai Thị Út

Cụm dân cư Phường 1

Đường liên xã

2.200.000

Content:
Sửa đổi khoản 1 Điều 15 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh phường 4

Đường Võ Việt Tân

3.600.000

Đường Võ Việt Tân

Cầu Cai Lậy

6.000.000

Cầu Cai Lậy

Kênh 30/6

3.300.000

Kênh 30/6

Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú)

2.500.000

2

Đường tỉnh 868

Ranh xã Long Khánh - Phường 5 TX. Cai Lậy

Cầu Bờ Ấp 5

2.400.000

Cầu Bờ Ấp 5

Đường Tứ Kiệt (B2)

3.600.000

Đường Tứ Kiệt (B2)

Quốc lộ 1

4.000.000

Quốc lộ 1

Phòng Thống kê

6.000.000

Phòng Thống kê

Cầu Sa Rài

7.000.000

Cầu Sa Rài

Cầu Kênh Cà Mau

2.800.000

Cầu Kênh Cà Mau

Cầu Tân Bình

900.000

3

Đường 30/4

Toàn tuyến

7.800.000

4

Đường Tứ Kiệt

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

2.400.000

Cầu Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

4.500.000

5

Đường Hồ Hải Nghĩa

Quốc lộ 1

Đường Tứ Kiệt

3.300.000

Đường Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

2.600.000

6

Đường Thanh Tâm

Đường Thái ThịKiểu

Đường 30/4

4.900.000

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

6.000.000

Khu vực còn lại

5.600.000

7

Đường Thái Thị Kiểu

Toàn tuyến

3.500.000

8

Đường Đoàn Thị Nghiệp

Toàn tuyến

3.300.000

9

Đường Bến Cát

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

5.000.000

Đường tỉnh 868

Cầu Trường Tín

3.300.000

10

Đường vào cầu số 3

Đường Bến Cát

Cầu số 3

3.400.000

11

Đường Võ Việt Tân

Quốc lộ 1

Cầu Đặng Văn Quế

3.800.000

12

Đường Mỹ Trang

Toàn tuyến

2.500.000

13

Đường Trương Văn Sanh

Toàn tuyến

3.300.000

14

Đường Nguyễn Chí Liêm

Toàn tuyến

3.300.000

15

Đường Nguyễn Văn Chấn

Toàn tuyến

3.300.000

16

Đường Phan Việt Thống

Toàn tuyến

3.300.000

17

Đường Phan Văn Kiêu

Toàn tuyến

3.300.000

18

Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)

Quốc lộ 1

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

19

Đường Thái Thị Kim Hồng

Toàn tuyến

1.400.000

20

Đường Hà Tôn Hiến

Toàn tuyến

1.400.000

21

Đường Đông Ba Rài

Cầu Cai Lậy
(Quốc lộ 1)

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

22

Đường Tây Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh ấp 5, xã Tân Bình

600.000

23

Đường Ông Hiệu

Toàn tuyến

3.300.000

24

Đường bờ Hội Khu 5

Toàn tuyến

1.500.000

25

Đường Tứ Kiệt (B2)

Đường tỉnh 868

Ranh phường 4

1.500.000

Ranh phường 4

Kênh Ông Mười

800.000

26

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

3.800.000

27

Đường Đặng Văn Thạnh

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.800.000

28

Đường Mai Thị Út

Cao Hải Đế

Trương Văn Điệp

3.800.000

29

Đường Nguyễn Văn Lộc

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

1.500.000

30

Đường Trừ Văn Thố

Cao Hải Đế

Trương Văn Điệp

1.800.000

31

Đường Nguyễn Văn Lo

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.000.000

32

Đường Trần Xuân Hòa

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

2.200.000

Trương Văn Điệp

Lê Văn Sâm

2.600.000

33

Đường Trương Văn Điệp

Phan Văn Khỏe

Đặng Văn Thạnh

3.300.000

Đặng Văn Thạnh

Mai Thị Út

3.800.000

Mai Thị Út

Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố

3.000.000

Đoạn còn lại

2.200.000

34

Đường Cao Hải Đế

Toàn tuyến

1.500.000

35

Các tuyến đường còn lại

Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối

550.000

Khu vực còn lại

450.000

36

Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)

Toàn tuyến

3.500.000

37

Đường đan dọc kênh 30/6

Quốc lộ 1

Giáp sông Ba rài

450.000

38

Đường đan cặp kênh Ống Bông

Quốc lộ 1

Đường huyện 57C

450.000

39

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Trường Tín

Kênh Hội Đồng

1.700.000

Kênh Hội Đồng

Cầu Năm Trinh

900.000

40

Đường Phú quý (Đường huyện 54)

Cầu Nhị Mỹ

Ranh xã Phú Quý

450.000

41

Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)

Quốc lộ 1

Lộ Giữa

700.000

Lộ Giữa

UBND xã Nhị Mỹ

700.000

Đoạn còn lại

500.000

42

Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56)

Ranh thị trấn cũ

Sân bóng đá Nhị Mỹ

850.000

Sân bóng đá Nhị Mỹ

Đường huyện 53

500.000

43

Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình)

Đường tỉnh 868

Miễu Cháy

1.100.000

Miễu Cháy

Kênh Hội Đồng

750.000

Đoạn còn lại

1.200.000

44

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường tỉnh 868

Cầu 8 Lưu

700.000

Cầu 8 Lưu

Cầu Ban Chón 1

600.000

Cầu Ban Chón 1

Cầu Ban Chón 2

450.000

45

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đường tỉnh 868

Cầu số 2

600.000

46

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đoạn còn lại

600.000

47

Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranh Tân Bình

Toàn tuyến

550.000

48

Đường nối dài Mai Thị Út

Cụm dân cư Phường 1

Đường liên xã

2.200.000