Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND định mức đất ở đất sản xuất cho hộ gia đình Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND định mức đất ở đất sản xuất cho hộ gia đình Điện Biên

Điều 2. Định mức đất ở, đất sản xuất cho hộ gia đình
...
2. Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình:
Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình áp dụng một trong các trường hợp sau:
a) 2.000 m2/hộ đối với đất chuyên trồng lúa nước (áp dụng cho hộ gia đình chỉ có đất chuyên trồng lúa nước).

Content:
2.000 m2/hộ đối với đất chuyên trồng lúa nước (áp dụng cho hộ gia đình chỉ có đất chuyên trồng lúa nước).