Document: Điều 1 Quyết định 294/QĐ-UBND 2018 Khung giá quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/04/2018", "sign_number": "294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/04/2018", "sign_number": "294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/04/2018", "sign_number": "294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/04/2018", "sign_number": "294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/04/2018", "sign_number": "294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 294/QĐ-UBND 2018 Khung giá quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2018, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

50.113.000

Từ 4 năm đến 6 năm

60.306.000

Từ 7 năm đến 9 năm

71.348.000

Trên 9 năm

85.383.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

63.973.000

Từ 4 năm đến 6 năm

84.641.000

Từ 7 năm đến 9 năm

105.309.000

Trên 9 năm

127.946.000

1 Km đường bê tông xi măng

Từ 1 năm đến 3 năm

38.308.000

Từ 4 năm đến 6 năm

43.140.000

Từ 7 năm đến 9 năm

48.662.000

Trên 9 năm

55.219.000

1md cầu

1.374.000

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2018, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

50.113.000

Từ 4 năm đến 6 năm

60.306.000

Từ 7 năm đến 9 năm

71.348.000

Trên 9 năm

85.383.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

63.973.000

Từ 4 năm đến 6 năm

84.641.000

Từ 7 năm đến 9 năm

105.309.000

Trên 9 năm

127.946.000

1 Km đường bê tông xi măng

Từ 1 năm đến 3 năm

38.308.000

Từ 4 năm đến 6 năm

43.140.000

Từ 7 năm đến 9 năm

48.662.000

Trên 9 năm

55.219.000

1md cầu

1.374.000