Document: Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 - 2025, với các nội dung sau:
1. Mục tiêu:
Thực hiện giám sát, đo đạc, phân tích các thành phần môi trường để từng bước có đầy đủ thông tin, cơ sở dữ liệu các thành phần môi trường; tổng hợp bức tranh hiện trạng và nhận định đánh giá về diễn biến môi trường trên địa bàn của tỉnh. Trên cơ sở những nhận định, đánh giá giúp các địa phương cũng như cơ quan quản lý định hướng các giải pháp giải quyết triệt để các nguồn thải, nâng cao công tác quản lý môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Phạm vi:
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện chương trình quan trắc môi trường trên toàn tỉnh Thừa Thiên Huế (trừ các vị trí khu vực bên trong các khu công nghiệp, khu kinh tế do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quản lý).
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện chương trình quan trắc môi trường tại các khu vực bên trong các khu công nghiệp, khu kinh tế do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quản lý.
3. Mạng lưới quan trắc môi trường
3.1. Tổng số điểm quan trắc các thành phần môi trường qua các năm 2020 - 2025:
3.1.1. Năm 2020:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế do Sở Tài nguyên và Môi trường đang thực hiện bao gồm 236 vị trí do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

49

Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh đang thực hiện theo kinh phí sự nghiệp môi trường được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2020.

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

3.

Môi trường nước dưới đất

19

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

5.

Môi trường đất

18

6.

Nước thải

15

7.

Trầm tích

24

Tổng cộng

236

3.1.2. Năm 2021:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 306 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 241 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 65 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

54

18

72

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

5

20

7.

Trầm tích

24

0

24

Tổng cộng

241

65

306

3.1.3. Năm 2022:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 337 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 269 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

269

68

337

3.1.4. Năm 2023:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 348 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 280 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

111

18

129

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

280

68

348

3.1.5. Năm 2024:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 361 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 293 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

122

18

140

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

293

68

361

3.1.6. Năm 2025:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 377 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 309 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số Iượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

68

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

128

18

146

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

24

10

34

6.

Nước thải

15

8

29

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

309

68

379

3.2. Vị trí điểm quan trắc:
(Đính kèm phụ lục).
3.3. Thông số quan trắc:
- Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung: 08 thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió); tiếng ồn; độ rung, TSP; CO; NO2; SO2; H2S;
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 19 thông số: nhiệt độ, pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH2-, NO2-, NO3-, PO43-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Mn, Hg, Fe, Coliform. Trong đó, có 7 vị trí thuộc chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện có quan trắc thêm thông số HCBV TV cơ clo;
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất: 18 thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), NH4+, NO2-, NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg, Fe, Coliform;
- Thông số quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 25 thông số: Nhiệt độ, độ mặn, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, NH4+, PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng phenol, tổng Cr, Cr(VI), NO2-, Hg, Cd, Pb, tổng dầu mỡ khoáng, coliform;
- Thông số quan trắc môi trường đất: 07 thông số: As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn. Đối với chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện sẽ có quan trắc thêm các thông số pH, Hóa chất BVTV cơ clo, Hóa chất BVTV cơ photpho;
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: 07 thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.
- Thông số quan trắc nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt: 10 thông số: pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải y tế: 10 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải công nghiệp:
√ Ngành dệt nhuộm: 10 thông số: nhiệt độ, pH, độ màu, BOD5, COD, TSS, CN-, Cr(VI), clo dư, tổng các chất hoạt động bề mặt;
√ Bãi chôn lấp chất thải rắn: 04 thông số: BOD5, COD, tổng N, NH4+;
√ Chế biến thực phẩm: 13 thông số: Nhiệt độ, pH, màu, BOD5, COD, TSS, CN-, clo dư, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, Coliform;
√ Sơ chế cao su thiên nhiên: 6 thông số: pH, BOD, COD, TSS, tổng N, NH4+;
√ Các ngành khác: 19 thông số: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cr(VI), Fe, tổng phenol, tổng dầu mỡ khoáng, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, clo dư, Coliform;
3.4. Tần suất quan trắc:
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế với tần suất thực hiện từng thành phần môi trường cụ thể như sau:
3.4.1. Đối với chương trình do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

5 lần/năm

5 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

7.

Trầm tích

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

8.

Các vị trí quan trắc nhạy cảm, có tác động lớn đến an ninh, an toàn xã hội

10 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

3.4.2. Đối với chương trình do Ban quản lý khu kinh tế công nghiệp thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

2 lần/năm

2 lần/năm

3 lần/năm

3 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

4. Sản phẩm giao nộp
4.1. Hàng năm, các đơn vị thực hiện và giao nộp sản phẩm như sau:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
4.2. Thời gian, chế độ tổng hợp, báo cáo:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh:
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/01 của năm sau.
- Sở Tài nguyên và Môi trường trên cơ sở kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả quan trắc do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp để tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc của toàn tỉnh:
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc theo quý trước ngày 30 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc năm trước ngày 15/3 của năm sau.
5. Nguồn kinh phí
Kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý khu kinh tế công nghiệp tỉnh hàng năm trong giai đoạn 2021 - 2025 (năm 2020 đã được phân bổ kinh phí), cụ thể như sau:

STT

Năm

Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

2021

3.150.000.000

890.000.000

4.040.000.000

2.

2022

3.300.000.000

930.000.000

4.230.000.000

3.

2023

3.670.000.000

970.000.000

4.640.000.000

4.

2024

3.840.000.000

1010.000.000

4.850.000.000

5.

2025

4.040.000.000

1050.000.000

5.090.000.000

6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2025.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 - 2025, với các nội dung sau:
1. Mục tiêu:
Thực hiện giám sát, đo đạc, phân tích các thành phần môi trường để từng bước có đầy đủ thông tin, cơ sở dữ liệu các thành phần môi trường; tổng hợp bức tranh hiện trạng và nhận định đánh giá về diễn biến môi trường trên địa bàn của tỉnh. Trên cơ sở những nhận định, đánh giá giúp các địa phương cũng như cơ quan quản lý định hướng các giải pháp giải quyết triệt để các nguồn thải, nâng cao công tác quản lý môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Phạm vi:
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện chương trình quan trắc môi trường trên toàn tỉnh Thừa Thiên Huế (trừ các vị trí khu vực bên trong các khu công nghiệp, khu kinh tế do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quản lý).
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện chương trình quan trắc môi trường tại các khu vực bên trong các khu công nghiệp, khu kinh tế do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh quản lý.
3. Mạng lưới quan trắc môi trường
3.1. Tổng số điểm quan trắc các thành phần môi trường qua các năm 2020 - 2025:
3.1.1. Năm 2020:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế do Sở Tài nguyên và Môi trường đang thực hiện bao gồm 236 vị trí do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

49

Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh đang thực hiện theo kinh phí sự nghiệp môi trường được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2020.

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

3.

Môi trường nước dưới đất

19

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

5.

Môi trường đất

18

6.

Nước thải

15

7.

Trầm tích

24

Tổng cộng

236

3.1.2. Năm 2021:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 306 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 241 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 65 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

54

18

72

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

5

20

7.

Trầm tích

24

0

24

Tổng cộng

241

65

306

3.1.3. Năm 2022:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 337 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 269 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

269

68

337

3.1.4. Năm 2023:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 348 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 280 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

111

18

129

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

280

68

348

3.1.5. Năm 2024:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 361 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 293 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

122

18

140

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

293

68

361

3.1.6. Năm 2025:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 377 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 309 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số Iượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

68

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

128

18

146

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

24

10

34

6.

Nước thải

15

8

29

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

309

68

379

3.2. Vị trí điểm quan trắc:
(Đính kèm phụ lục).
3.3. Thông số quan trắc:
- Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung: 08 thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió); tiếng ồn; độ rung, TSP; CO; NO2; SO2; H2S;
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 19 thông số: nhiệt độ, pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH2-, NO2-, NO3-, PO43-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Mn, Hg, Fe, Coliform. Trong đó, có 7 vị trí thuộc chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện có quan trắc thêm thông số HCBV TV cơ clo;
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất: 18 thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), NH4+, NO2-, NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg, Fe, Coliform;
- Thông số quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 25 thông số: Nhiệt độ, độ mặn, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, NH4+, PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng phenol, tổng Cr, Cr(VI), NO2-, Hg, Cd, Pb, tổng dầu mỡ khoáng, coliform;
- Thông số quan trắc môi trường đất: 07 thông số: As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn. Đối với chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện sẽ có quan trắc thêm các thông số pH, Hóa chất BVTV cơ clo, Hóa chất BVTV cơ photpho;
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: 07 thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.
- Thông số quan trắc nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt: 10 thông số: pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải y tế: 10 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải công nghiệp:
√ Ngành dệt nhuộm: 10 thông số: nhiệt độ, pH, độ màu, BOD5, COD, TSS, CN-, Cr(VI), clo dư, tổng các chất hoạt động bề mặt;
√ Bãi chôn lấp chất thải rắn: 04 thông số: BOD5, COD, tổng N, NH4+;
√ Chế biến thực phẩm: 13 thông số: Nhiệt độ, pH, màu, BOD5, COD, TSS, CN-, clo dư, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, Coliform;
√ Sơ chế cao su thiên nhiên: 6 thông số: pH, BOD, COD, TSS, tổng N, NH4+;
√ Các ngành khác: 19 thông số: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cr(VI), Fe, tổng phenol, tổng dầu mỡ khoáng, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, clo dư, Coliform;
3.4. Tần suất quan trắc:
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế với tần suất thực hiện từng thành phần môi trường cụ thể như sau:
3.4.1. Đối với chương trình do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

5 lần/năm

5 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

7.

Trầm tích

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

8.

Các vị trí quan trắc nhạy cảm, có tác động lớn đến an ninh, an toàn xã hội

10 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

3.4.2. Đối với chương trình do Ban quản lý khu kinh tế công nghiệp thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

2 lần/năm

2 lần/năm

3 lần/năm

3 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

4. Sản phẩm giao nộp
4.1. Hàng năm, các đơn vị thực hiện và giao nộp sản phẩm như sau:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
4.2. Thời gian, chế độ tổng hợp, báo cáo:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh:
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/01 của năm sau.
- Sở Tài nguyên và Môi trường trên cơ sở kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả quan trắc do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp để tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc của toàn tỉnh:
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc theo quý trước ngày 30 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc năm trước ngày 15/3 của năm sau.
5. Nguồn kinh phí
Kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý khu kinh tế công nghiệp tỉnh hàng năm trong giai đoạn 2021 - 2025 (năm 2020 đã được phân bổ kinh phí), cụ thể như sau:

STT

Năm

Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

2021

3.150.000.000

890.000.000

4.040.000.000

2.

2022

3.300.000.000

930.000.000

4.230.000.000

3.

2023

3.670.000.000

970.000.000

4.640.000.000

4.

2024

3.840.000.000

1010.000.000

4.850.000.000

5.

2025

4.040.000.000

1050.000.000

5.090.000.000

6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2025.