Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1312/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1312/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Phú Cường thuộc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực 4, 5 khu đô thị mới lấn biển mở rộng thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, quy mô 1.458.597m2, tỷ lệ 1/500, do Công ty cổ phần đầu tư Phú Cường Kiên Giang làm chủ đầu tư với các nội dung như sau:
...
7. Quy hoạch xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông:
Tổng diện tích đất giao thông trong khu quy hoạch chiếm 469.455,5m2, tổ chức quy hoạch gồm các loại đường:
a) Đường trục chính khu đô thị:
- Đường Ba Tháng Hai: mặt cắt (1-1), lộ giới rộng 38m, trong đó vỉa hè rộng 8m x 2, mặt đường rộng 9,5m x 2, dải phân cách rộng 3m.
- Đường Phan Thị Ràng, gồm các ký hiệu:
+ Mặt cắt (2-2), lộ giới rộng 61m, trong đó vỉa hè rộng 6m x 2, mặt đường rộng 13m x 2, dải phân cách rộng 23m;
+ Mặt cắt (2a-2a), lộ giới rộng 19m, trong đó vỉa hè một bên rộng 6m, mặt đường rộng 13m;
+ Mặt cắt (6a-6a), lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m.
- Đường Tôn Đức Thắng: mặt cắt (3-3) lộ giới rộng 31m, trong đó vỉa hè rộng 4m và 10m, mặt đường rộng 7m x 2, dải phân cách rộng 3m.
b) Đường khu vực:
- Đường Ngô Văn Sở: mặt cắt (4-4; 4a-4a) lộ giới rộng 25m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 15m;
- Đường Lê Hồng Phong: mặt cắt (5-5) lộ giới rộng 22,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m.
c) Đường phân khu vực:
- Đường Trương Định: mặt cắt (6-6; 6b-6b) lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 5: mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai, gồm các ký hiệu:
+ Mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
+ Mặt cắt (7a-7a) lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m.
- Các đường số 9; 11; 18; 21; 20; 22A; 22B; 23; 24; 25; 27: mặt cắt (6-6; 6c-6c) lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m.
- Đường số 6: mặt cắt (7a-7a) lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m;
- Các đường số 2, 4, 14, 16: mặt cắt (8-8) lộ giới rộng 18m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 10m.
d) Đường nhóm nhà ở:
- Các đường số 1, 1A, 3, 7, 10, 12, 13: mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
- Các đường số 15, 17, 19: mặt cắt ( 9-9) lộ giới rộng 12m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 3m, mặt đường rộng 6m.
7.2. Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
a) San nền:
Do khu vực hiện trạng là đất biển bồi, giải pháp san lấp bằng đê vây sau đó bơm cát biển vào khu quy hoạch.
- Cao độ nền san lấp: +2.0m.
- Tổng khối lượng san lấp: 1.569.875m3
b) Đê vây: tổng chiều dài 5.925m, cao trình đỉnh đê gồm tường chắn sóng +3,2m, gồm các loại sau: đê loại 1: đê gia cố bằng đá hộc và tường hắt sóng xây trên nền đê hiện có, dài 2.042m; đê loại 2: đê gia cố bằng đá hộc và tường hắt sóng xây dựng mới, dài 792m; đê loại 3 và loại 4: đê gia cố bằng cọc ván bê tông cốt thép dài 3.091m.
c) Thoát nước mặt:
- Nước mặt trong khu đô thị được thoát theo cao độ thiết kế đường vào các giếng thu và tự chảy ra biển qua các cửa xả.
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: tổng chiều dài cống bê tông cốt thép (D400- D1500) = 43146m; cống hộp bê tông cốt thép (2000x2500mm) = 317m; cống hộp bê tông cốt thép (2500x2500mm)= 180m; cửa xả các loại: 13 cái; hố ga các loại: 1.692 cái.
7.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp nước cho khu vực quy hoạch được đấu nối từ hệ thống cấp nước chung của thành phố Rạch Giá với tuyến cấp chính có đường kính ống D300.
- Tổng lưu lượng nước sinh hoạt: 4.500m3/ngày đêm.
- Lưu lượng chữa cháy với 02 đám cháy trong 3 giờ liền khoảng 216m3.
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài các tuyến ống uPVC D50÷300 = 35.863m; trụ cứu hỏa: 112 trụ; trạm bơm: 01 trạm.
7.4. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước thải:
- Nước thải sinh hoạt khi xử lý cục bộ tại các công trình được thu gom qua hệ thống cống và tập trung về trạm xử lý nước, công suất 4500m3/ngày đêm bố trí phía Nam của khu quy hoạch. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi thải ra biển;
- Lưu lượng nước thải toàn khu: 4.400m3/ngày đêm;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài cống uPVC D300 = 28.145m; cống bê tông cốt thép (D400-D800) = 3138m; hố ga bê tông cốt thép: 1.124 cái; trạm bơm: 02 trạm.
b) Vệ sinh môi trường:
Tổng lượng rác thải sinh hoạt trong khu quy hoạch khoảng 17 tấn/ngày, rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom hàng ngày tại các điểm tập trung sau đó được vận chuyển về khu xử lý chung của thành phố Rạch Giá.
7.5. Cấp điện:
- Tổng công suất tính toán cho toàn khu giai đoạn dài hạn: 18.300kVA;
- Xây dựng ngầm mạng lưới điện trung - hạ thế cấp cho khu quy hoạch. Các công trình công cộng sử dụng đèn cao áp đặt trên các trụ kẽm đảm bảo chiếu sáng và mỹ quan cho khu đô thị;
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: chiều dài cáp trung thế ngầm 22kV = 9,75km; hạ thế ngầm 0,4kV = 25,3km; trạm biến áp: 35 trạm.
7.6. Thông tin liên lạc:
Dự kiến tổng số thuê bao trong khu quy hoạch khoảng 5.500 máy. Hệ thống cáp truyền dẫn và các tủ thuê bao sử dụng trong khu quy hoạch sẽ do ngành bưu chính viễn thông thiết kế và xây dựng theo yêu cầu phát triển của khu đô thị.

Content:
Quy hoạch xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông:
Tổng diện tích đất giao thông trong khu quy hoạch chiếm 469.455,5m2, tổ chức quy hoạch gồm các loại đường:
a) Đường trục chính khu đô thị:
- Đường Ba Tháng Hai: mặt cắt (1-1), lộ giới rộng 38m, trong đó vỉa hè rộng 8m x 2, mặt đường rộng 9,5m x 2, dải phân cách rộng 3m.
- Đường Phan Thị Ràng, gồm các ký hiệu:
+ Mặt cắt (2-2), lộ giới rộng 61m, trong đó vỉa hè rộng 6m x 2, mặt đường rộng 13m x 2, dải phân cách rộng 23m;
+ Mặt cắt (2a-2a), lộ giới rộng 19m, trong đó vỉa hè một bên rộng 6m, mặt đường rộng 13m;
+ Mặt cắt (6a-6a), lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m.
- Đường Tôn Đức Thắng: mặt cắt (3-3) lộ giới rộng 31m, trong đó vỉa hè rộng 4m và 10m, mặt đường rộng 7m x 2, dải phân cách rộng 3m.
b) Đường khu vực:
- Đường Ngô Văn Sở: mặt cắt (4-4; 4a-4a) lộ giới rộng 25m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 15m;
- Đường Lê Hồng Phong: mặt cắt (5-5) lộ giới rộng 22,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m.
c) Đường phân khu vực:
- Đường Trương Định: mặt cắt (6-6; 6b-6b) lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 5: mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai, gồm các ký hiệu:
+ Mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
+ Mặt cắt (7a-7a) lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m.
- Các đường số 9; 11; 18; 21; 20; 22A; 22B; 23; 24; 25; 27: mặt cắt (6-6; 6c-6c) lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 5m, mặt đường rộng 10m.
- Đường số 6: mặt cắt (7a-7a) lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m;
- Các đường số 2, 4, 14, 16: mặt cắt (8-8) lộ giới rộng 18m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 10m.
d) Đường nhóm nhà ở:
- Các đường số 1, 1A, 3, 7, 10, 12, 13: mặt cắt (7-7) lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 4m, mặt đường rộng 8m;
- Các đường số 15, 17, 19: mặt cắt ( 9-9) lộ giới rộng 12m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 3m, mặt đường rộng 6m.
7.2. Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
a) San nền:
Do khu vực hiện trạng là đất biển bồi, giải pháp san lấp bằng đê vây sau đó bơm cát biển vào khu quy hoạch.
- Cao độ nền san lấp: +2.0m.
- Tổng khối lượng san lấp: 1.569.875m3
b) Đê vây: tổng chiều dài 5.925m, cao trình đỉnh đê gồm tường chắn sóng +3,2m, gồm các loại sau: đê loại 1: đê gia cố bằng đá hộc và tường hắt sóng xây trên nền đê hiện có, dài 2.042m; đê loại 2: đê gia cố bằng đá hộc và tường hắt sóng xây dựng mới, dài 792m; đê loại 3 và loại 4: đê gia cố bằng cọc ván bê tông cốt thép dài 3.091m.
c) Thoát nước mặt:
- Nước mặt trong khu đô thị được thoát theo cao độ thiết kế đường vào các giếng thu và tự chảy ra biển qua các cửa xả.
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: tổng chiều dài cống bê tông cốt thép (D400- D1500) = 43146m; cống hộp bê tông cốt thép (2000x2500mm) = 317m; cống hộp bê tông cốt thép (2500x2500mm)= 180m; cửa xả các loại: 13 cái; hố ga các loại: 1.692 cái.
7.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp nước cho khu vực quy hoạch được đấu nối từ hệ thống cấp nước chung của thành phố Rạch Giá với tuyến cấp chính có đường kính ống D300.
- Tổng lưu lượng nước sinh hoạt: 4.500m3/ngày đêm.
- Lưu lượng chữa cháy với 02 đám cháy trong 3 giờ liền khoảng 216m3.
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài các tuyến ống uPVC D50÷300 = 35.863m; trụ cứu hỏa: 112 trụ; trạm bơm: 01 trạm.
7.4. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước thải:
- Nước thải sinh hoạt khi xử lý cục bộ tại các công trình được thu gom qua hệ thống cống và tập trung về trạm xử lý nước, công suất 4500m3/ngày đêm bố trí phía Nam của khu quy hoạch. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi thải ra biển;
- Lưu lượng nước thải toàn khu: 4.400m3/ngày đêm;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài cống uPVC D300 = 28.145m; cống bê tông cốt thép (D400-D800) = 3138m; hố ga bê tông cốt thép: 1.124 cái; trạm bơm: 02 trạm.
b) Vệ sinh môi trường:
Tổng lượng rác thải sinh hoạt trong khu quy hoạch khoảng 17 tấn/ngày, rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom hàng ngày tại các điểm tập trung sau đó được vận chuyển về khu xử lý chung của thành phố Rạch Giá.
7.5. Cấp điện:
- Tổng công suất tính toán cho toàn khu giai đoạn dài hạn: 18.300kVA;
- Xây dựng ngầm mạng lưới điện trung - hạ thế cấp cho khu quy hoạch. Các công trình công cộng sử dụng đèn cao áp đặt trên các trụ kẽm đảm bảo chiếu sáng và mỹ quan cho khu đô thị;
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: chiều dài cáp trung thế ngầm 22kV = 9,75km; hạ thế ngầm 0,4kV = 25,3km; trạm biến áp: 35 trạm.
7.6. Thông tin liên lạc:
Dự kiến tổng số thuê bao trong khu quy hoạch khoảng 5.500 máy. Hệ thống cáp truyền dẫn và các tủ thuê bao sử dụng trong khu quy hoạch sẽ do ngành bưu chính viễn thông thiết kế và xây dựng theo yêu cầu phát triển của khu đô thị.