Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2023, với các nội dung sau:
...
9.225

9.225

9.225

13

Lý Sơn

0

245

196

200

200

200

Tổng cộng

351.619

281.292

231.137

231.137

62.802

145.535

22.800

- Tổng nhu cầu vắc xin Viêm da nổi cục cả năm 2023: 231.137 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 17.925 liều.
+ Mua từ ngân sách tỉnh: 44.877 liều
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 145.535 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 22.800 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
d) Vắc xin bệnh Dịch tả lợn Châu Phi

TT

Huyện, thành phố

Số xã tiêm phòng

Tổng đàn lợn (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua (liều)

Cấp xã/người dân mua (liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

148

452.870

0

236.559

473.118

0

240.160

232.958

1

Bình Sơn

22

42.677

42.350

84.700

0

84.700

2

Sơn Tịnh

11

61.299

24.175

48.350

48.350

0

3

TP .QNgãi

23

20.241

22.349

44.698

22.350

22.348

4

Tư Nghĩa

14

86.711

25.180

50.360

50.360

0

5

Nghĩa Hành

12

68.813

33.000

66.000

33.000

33.000

6

Mộ Đức

13

89.896

23.550

47.100

23.550

23.550

7

Đức Phổ

15

16.865

6.775

13.550

13.550

0

8

Ba Tơ

19

29.250

35.000

70.000

35.000

35.000

9

Minh Long

5

9.387

3.780

7.560

0

7.560

10

Sơn Hà

14

27.731

20.400

40.800

14.000

26.800

II

CTMTQGGNBV

25

27.100

0

13.500

27.000

27.000

0

0

11

Sơn Tây

9

8.985

6.000

12.000

12.000

12

Trà Bồng

16

17.925

7.250

14.500

14.500

13

Lý Sơn

0

190

250

500

500

Tổng cộng

173

479.970

0

250.059

500.118

27.000

240.160

232.958

- Tổng nhu cầu vắc xin Dịch tả lợn Châu Phi cả năm 2023: 500.118 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 27.000 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 240.160 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 232.958 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
đ) Vắc xin bệnh Tụ huyết trùng trâu, bò

TT

Huyện, TX, thành phố

Số xã

Tổng đàn trâu, bò (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua
(liều)

Cấp xã/người dân mua
(liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

325.631

260.503

204.706

204.706

0

145.499

7.250

1

Bình Sơn

22

61.420

49.136

37.000

37.000

37.000

2

Sơn Tịnh

11

37695

30156

22.000

22000

21.975

3

TP. QNgãi

23

27.925

22.340

15.540

15.540

15.525

4

Tư Nghĩa

14

28.372

22.697

14.825

14.825

14.825

5

Nghĩa Hành

12

27.673

22.138

22.081

22.081

11.000

6

Mộ Đức

13

31.465

25.172

18.100

18.100

9.614

7

Đức Phổ

15

38.765

31.012

27.000

27.000

22.200

8

Ba Tơ

19

33.650

26.920

20.500

20.500

9

Minh Long

5

7.977

6.381

5.860

5.860

5.860

10

Sơn Hà

14

30.689

24.551

21.800

21.800

7.500

7.250

II

CTMTQGGNBV

25.988

20.789

17.900

17.900

17.900

0

0

11

Sơn Tây

9

Content:
9.225

9.225

9.225

13

Lý Sơn

0

245

196

200

200

200

Tổng cộng

351.619

281.292

231.137

231.137

62.802

145.535

22.800

- Tổng nhu cầu vắc xin Viêm da nổi cục cả năm 2023: 231.137 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 17.925 liều.
+ Mua từ ngân sách tỉnh: 44.877 liều
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 145.535 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 22.800 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
d) Vắc xin bệnh Dịch tả lợn Châu Phi

TT

Huyện, thành phố

Số xã tiêm phòng

Tổng đàn lợn (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua (liều)

Cấp xã/người dân mua (liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

148

452.870

0

236.559

473.118

0

240.160

232.958

1

Bình Sơn

22

42.677

42.350

84.700

0

84.700

2

Sơn Tịnh

11

61.299

24.175

48.350

48.350

0

3

TP .QNgãi

23

20.241

22.349

44.698

22.350

22.348

4

Tư Nghĩa

14

86.711

25.180

50.360

50.360

0

5

Nghĩa Hành

12

68.813

33.000

66.000

33.000

33.000

6

Mộ Đức

13

89.896

23.550

47.100

23.550

23.550

7

Đức Phổ

15

16.865

6.775

13.550

13.550

0

8

Ba Tơ

19

29.250

35.000

70.000

35.000

35.000

9

Minh Long

5

9.387

3.780

7.560

0

7.560

10

Sơn Hà

14

27.731

20.400

40.800

14.000

26.800

II

CTMTQGGNBV

25

27.100

0

13.500

27.000

27.000

0

0

11

Sơn Tây

9

8.985

6.000

12.000

12.000

12

Trà Bồng

16

17.925

7.250

14.500

14.500

13

Lý Sơn

0

190

250

500

500

Tổng cộng

173

479.970

0

250.059

500.118

27.000

240.160

232.958

- Tổng nhu cầu vắc xin Dịch tả lợn Châu Phi cả năm 2023: 500.118 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 27.000 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 240.160 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 232.958 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
đ) Vắc xin bệnh Tụ huyết trùng trâu, bò

TT

Huyện, TX, thành phố

Số xã

Tổng đàn trâu, bò (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua
(liều)

Cấp xã/người dân mua
(liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

325.631

260.503

204.706

204.706

0

145.499

7.250

1

Bình Sơn

22

61.420

49.136

37.000

37.000

37.000

2

Sơn Tịnh

11

37695

30156

22.000

22000

21.975

3

TP. QNgãi

23

27.925

22.340

15.540

15.540

15.525

4

Tư Nghĩa

14

28.372

22.697

14.825

14.825

14.825

5

Nghĩa Hành

12

27.673

22.138

22.081

22.081

11.000

6

Mộ Đức

13

31.465

25.172

18.100

18.100

9.614

7

Đức Phổ

15

38.765

31.012

27.000

27.000

22.200

8

Ba Tơ

19

33.650

26.920

20.500

20.500

9

Minh Long

5

7.977

6.381

5.860

5.860

5.860

10

Sơn Hà

14

30.689

24.551

21.800

21.800

7.500

7.250

II

CTMTQGGNBV

25.988

20.789

17.900

17.900

17.900

0

0

11

Sơn Tây

9