Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010 định hướng 2020 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010 định hướng 2020 Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chuyên dùng

28,87

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14,52

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

14,35

3.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32,75

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4,22

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

743,14

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

551,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

436,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

330,43

Đất trồng cây hàng năm còn lại

106,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

114,29

1.2

Đất lâm nghiệp

192,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

182,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,05

1.4

Đất làm muối

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Đất phi nông nghiệp

713,07

2.1

Đất ở

439,26

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

301,80

2.1.2

Đất ở tại đô thị

137,46

2.2

Đất chuyên dùng

103,11

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

4,46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

27,78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

59,78

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

11,23

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

145,59

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

13,88

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.1

Đất chuyên dùng

28,87

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14,52

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

14,35

3.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32,75

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4,22

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

743,14

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

551,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

436,72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

330,43

Đất trồng cây hàng năm còn lại

106,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

114,29

1.2

Đất lâm nghiệp

192,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

182,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,05

1.4

Đất làm muối

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Đất phi nông nghiệp

713,07

2.1

Đất ở

439,26

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

301,80

2.1.2

Đất ở tại đô thị

137,46

2.2

Đất chuyên dùng

103,11

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

4,46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

27,78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

59,78

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

11,23

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

145,59

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

13,88

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự