Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết đường qua lại biên giới Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/04/2015", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/04/2015", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/04/2015", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/04/2015", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/04/2015", "sign_number": "720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 720/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết đường qua lại biên giới Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án: Quy hoạch chi tiết đường qua lại biên giới (lối mở) khu vực mốc 188, xã Chí Cà, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang.
...
8. Đất dự phòng: khu dự trữ cho công trình dự kiến xây dựng.
* Khu vực dân sinh - Phụ trợ:
1. Trạm y tế
2. Trường mầm non
3. Khu dân cư
4. Hội trường thôn
5. Đất công viên, cây xanh
6. Công trình hạ tầng kỹ thuật: khu vực dành cho các công trình cấp điện, cấp nước...
7. Điểm tập kết rác thải
- Yêu cầu quy hoạch: Hạn chế việc thu hồi đất (nhất là diện tích đất nông nghiệp, đất ruộng, đất trồng cây lâu năm...) Tận dụng tối đa địa hình hiện tại, hạn chế việc san ủi mặt bằng. Quy hoạch các khu chức năng của lối mở khoa học, phù hợp với đặc điểm riêng của khu vực quy hoạch.
- Tổ chức không gian quy hoạch: Việc tổ chức bố cục không gian được tổ chức theo nguyên tắc sau:
+ Tôn trọng cảnh quan tự nhiên, cốt nền tổ chức giật cấp theo địa hình hiện trạng, hạn chế khối lượng đào đắp.
+ Các công trình nhà ở, dịch vụ thương mại, công trình công cộng, văn hóa thể thao nằm trên các trục đường trên phải có quy định chặt chẽ về tầng cao cũng như kiểu dáng kiến trúc, trong đó đặc biệt chú trọng những nơi có điểm nhìn tốt.
- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Quy hoạch đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: Chuẩn bị kỹ thuật đô thị, quy hoạch hoàn chỉnh hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
13.2. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất dân dụng

131.436

43,78

1

Đất hành chính - chính trị

2.134

0,71

2

Đất công trình công cộng

5.352

1,68

2.1

Đất hội trường thôn

504

2.2

Đất chợ lối mở

2.711

2.3

Đất chợ ngoài Barie

1.359

2.4

Đất trung tâm thông tin liên lạc

778

3

Đất trạm y tế

511

0,17

4

Đất trường mầm non

889

0,30

5

Đất dân cư

24.445

8,14

5.1

Đất dân cư hiện có cần cải tạo

6.376

5.2

Đất dân cư (100m2/hộ)

7.985

5.3

Đất dân cư (300m2/hộ)

10.084

6

Đất kho bãi ngoại quan

2.266

0,75

7

Đất quân sự

1.865

0,62

8

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

3.952

1,32

9

Đất giao thông

26.516

8,84

Content:
Đất dự phòng: khu dự trữ cho công trình dự kiến xây dựng.
* Khu vực dân sinh - Phụ trợ:
1. Trạm y tế
2. Trường mầm non
3. Khu dân cư
4. Hội trường thôn
5. Đất công viên, cây xanh
6. Công trình hạ tầng kỹ thuật: khu vực dành cho các công trình cấp điện, cấp nước...
7. Điểm tập kết rác thải
- Yêu cầu quy hoạch: Hạn chế việc thu hồi đất (nhất là diện tích đất nông nghiệp, đất ruộng, đất trồng cây lâu năm...) Tận dụng tối đa địa hình hiện tại, hạn chế việc san ủi mặt bằng. Quy hoạch các khu chức năng của lối mở khoa học, phù hợp với đặc điểm riêng của khu vực quy hoạch.
- Tổ chức không gian quy hoạch: Việc tổ chức bố cục không gian được tổ chức theo nguyên tắc sau:
+ Tôn trọng cảnh quan tự nhiên, cốt nền tổ chức giật cấp theo địa hình hiện trạng, hạn chế khối lượng đào đắp.
+ Các công trình nhà ở, dịch vụ thương mại, công trình công cộng, văn hóa thể thao nằm trên các trục đường trên phải có quy định chặt chẽ về tầng cao cũng như kiểu dáng kiến trúc, trong đó đặc biệt chú trọng những nơi có điểm nhìn tốt.
- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Quy hoạch đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: Chuẩn bị kỹ thuật đô thị, quy hoạch hoàn chỉnh hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
13.2. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất dân dụng

131.436

43,78

1

Đất hành chính - chính trị

2.134

0,71

2

Đất công trình công cộng

5.352

1,68

2.1

Đất hội trường thôn

504

2.2

Đất chợ lối mở

2.711

2.3

Đất chợ ngoài Barie

1.359

2.4

Đất trung tâm thông tin liên lạc

778

3

Đất trạm y tế

511

0,17

4

Đất trường mầm non

889

0,30

5

Đất dân cư

24.445

8,14

5.1

Đất dân cư hiện có cần cải tạo

6.376

5.2

Đất dân cư (100m2/hộ)

7.985

5.3

Đất dân cư (300m2/hộ)

10.084

6

Đất kho bãi ngoại quan

2.266

0,75

7

Đất quân sự

1.865

0,62

8

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

3.952

1,32

9

Đất giao thông

26.516

8,84