Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2010/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/08/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/08/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/08/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/08/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "27/08/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2010/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

Content:
3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn