Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Bắc Ninh

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một thửa hoặc nhiều thửa đất thực hiện không cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được tính như sau:

Diện tích đất được giao, thuê hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/thửa)

Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại đô thị

Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

2 363 337

1 582 416

Thửa từ 100 - 300 m2

2 806 463

1 879 119

Thửa > 300 -500 m2

2 975 244

1 999 147

Thửa > 500 - 1000 m2

3 643 478

2 433 638

Thửa > 1000 -3000 m2

5 001 020

3 334 310

Thửa > 3000-10000 m2

7 680 846

5 142 852

Từ 1 - 10 ha

9 217 015

6 171 422

Từ 10 - 50 ha

9 985 100

6 685 707

Từ 50 - 100 ha

10 753 185

7 199 992

Từ 100 - 500 ha

12 289 354

8 228 563

Từ 500 - 1000 ha

13 825 523

9 257 133

Content:
Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một thửa hoặc nhiều thửa đất thực hiện không cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được tính như sau:

Diện tích đất được giao, thuê hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/thửa)

Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại đô thị

Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

2 363 337

1 582 416

Thửa từ 100 - 300 m2

2 806 463

1 879 119

Thửa > 300 -500 m2

2 975 244

1 999 147

Thửa > 500 - 1000 m2

3 643 478

2 433 638

Thửa > 1000 -3000 m2

5 001 020

3 334 310

Thửa > 3000-10000 m2

7 680 846

5 142 852

Từ 1 - 10 ha

9 217 015

6 171 422

Từ 10 - 50 ha

9 985 100

6 685 707

Từ 50 - 100 ha

10 753 185

7 199 992

Từ 100 - 500 ha

12 289 354

8 228 563

Từ 500 - 1000 ha

13 825 523

9 257 133