Document: Điểm b Khoản 2 Điều 5 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp sử dụng ngân sách Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 5 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp sử dụng ngân sách Yên Bái

Điều 5. Nội dung hỗ trợ, kinh phí thực hiện
...
2. Hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại:
...
b) Mức hỗ trợ:
Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.
(Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, bản thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa diêm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên).

Content:
Mức hỗ trợ:
Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.
(Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, bản thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa diêm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên).