Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư giáp Quốc lộ 1K, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 1K, một phần đường số 8 và ranh quy hoạch phía Bắc, một phần đường số 8 và đường số 4. Diện tích: 39,85 ha, dân số dự kiến: 7.039 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường số 6, một phần đường số 8 và đường số 4 về phía Tây đến đường Vành đai Đại học Quốc gia. Diện tích: 37,61 ha, dân số dự kiến: 5.961 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 10 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (Tổng diện tích các đơn vị ở: 72,95 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 51,82 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 41,47 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 9,65 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): Tổng diện tích 0,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 5,04 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 4,44 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,72 ha.
+ Trường tiểu học: 2,32 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,72 ha
* Xây dựng mới: 1,6 ha.
+ Trường cấp 2 (xây dựng mới): 1,40 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,09 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): Tổng diện tích 0,51 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 2,88 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (hiện hữu cải tạo): Tổng diện tích 0,92 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 12,29 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 4,51 ha:
b.1. Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên: Diện tích 2,19 ha.
b.2. Đất tôn giáo - Tu viện: Diện tích 0,89 ha.
b.3. Trường trung học phổ thông: Diện tích 1,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

1

Đất đơn vị ở

72,95

94,18

1.1

Đất các nhóm nhà ở

51,82

66,90

- Hiện hữu chỉnh trang

41,47

- Xây dựng mới

9,65

- Khu hỗn hợp

0,70

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,04

6,51

- Giáo dục:

4,44

5,73

+ Trường mẫu giáo

0,72

+ Trường tiểu học

2,32

* Hiện hữu

0,72

* Dự kiến

1,60

+ Trường trung học cơ sở

1,40

* Dự kiến

1,40

- Thương mại dịch vụ

0,51

0,66

- Y tế

0,09

0,12

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,80

4,90

- Công viên cây xanh sử dụng công cộng

2,88

3,72

- Sân vận động

0,92

1,18

1.4

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,29

15,87

2

Đất ngoài đơn vị ở

4,51

5,82

2.1

- Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên

2,19

2.2

- Đất tôn giáo (tu viện)

0,89

2.3

- Đất giáo dục - trường trung học phổ thông

1,43

Tổng cộng

77,46

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 39,85 ha; dự báo quy mô dân số: 7.039 người)

1. Đất đơn vị ở

I

367.700

52,24

1.1. Đất nhóm nhà ở

264.400

37,56

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

214.100

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1

17.000

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.2

33.800

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.3

2.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.4

16.800

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.5

17.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.6

12.300

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.7

14.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.8

20.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.9

16.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.13

16.300

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.15

10.700

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.16

9.000

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.17

25.000

50

1

7

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.10

32.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.11

3.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.12

6.800

50

1

7

3,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp (kết hợp thương mại dịch vụ):

I.14

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 1K, một phần đường số 8 và ranh quy hoạch phía Bắc, một phần đường số 8 và đường số 4. Diện tích: 39,85 ha, dân số dự kiến: 7.039 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 20 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường số 6, một phần đường số 8 và đường số 4 về phía Tây đến đường Vành đai Đại học Quốc gia. Diện tích: 37,61 ha, dân số dự kiến: 5.961 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 10 tầng, mật độ xây dựng 5% - 50%.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (Tổng diện tích các đơn vị ở: 72,95 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 51,82 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 41,47 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 9,65 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): Tổng diện tích 0,7 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 5,04 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 4,44 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,72 ha.
+ Trường tiểu học: 2,32 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,72 ha
* Xây dựng mới: 1,6 ha.
+ Trường cấp 2 (xây dựng mới): 1,40 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới): Tổng diện tích 0,09 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): Tổng diện tích 0,51 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 2,88 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (hiện hữu cải tạo): Tổng diện tích 0,92 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 12,29 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 4,51 ha:
b.1. Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên: Diện tích 2,19 ha.
b.2. Đất tôn giáo - Tu viện: Diện tích 0,89 ha.
b.3. Trường trung học phổ thông: Diện tích 1,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

1

Đất đơn vị ở

72,95

94,18

1.1

Đất các nhóm nhà ở

51,82

66,90

- Hiện hữu chỉnh trang

41,47

- Xây dựng mới

9,65

- Khu hỗn hợp

0,70

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,04

6,51

- Giáo dục:

4,44

5,73

+ Trường mẫu giáo

0,72

+ Trường tiểu học

2,32

* Hiện hữu

0,72

* Dự kiến

1,60

+ Trường trung học cơ sở

1,40

* Dự kiến

1,40

- Thương mại dịch vụ

0,51

0,66

- Y tế

0,09

0,12

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,80

4,90

- Công viên cây xanh sử dụng công cộng

2,88

3,72

- Sân vận động

0,92

1,18

1.4

Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

12,29

15,87

2

Đất ngoài đơn vị ở

4,51

5,82

2.1

- Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên

2,19

2.2

- Đất tôn giáo (tu viện)

0,89

2.3

- Đất giáo dục - trường trung học phổ thông

1,43

Tổng cộng

77,46

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 39,85 ha; dự báo quy mô dân số: 7.039 người)

1. Đất đơn vị ở

I

367.700

52,24

1.1. Đất nhóm nhà ở

264.400

37,56

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

214.100

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1

17.000

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.2

33.800

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.3

2.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.4

16.800

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.5

17.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.6

12.300

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.7

14.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.8

20.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.9

16.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.13

16.300

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.15

10.700

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.16

9.000

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.17

25.000

50

1

7

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.10

32.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.11

3.900

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.12

6.800

50

1

7

3,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp (kết hợp thương mại dịch vụ):

I.14