Document: Điều 1 Quyết định 2211/QĐ-UBND Kế hoạch tài chính 2013 Dự án Quản lý thiên tai WB5 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2211/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2211/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2211/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2211/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2211/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2211/QĐ-UBND Kế hoạch tài chính 2013 Dự án Quản lý thiên tai WB5 Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tài chính năm 2013 - Dự án Quản lý thiên tai WB5 tỉnh Bình Định, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Dự án Quản lý thiên tai WB5 tỉnh Bình Định; Tiểu dự án Nâng cấp chống xói mòn bảo đảm an toàn cho đê sông Kôn.
2. Chủ quản dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.
4. Kế hoạch tài chính năm 2013:
a. Các nội dung chi của Hợp phần 4 năm 2013:
- Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 3.950.000.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 2.765.000.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 1.185.000.000 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 2.972.923.000đồng
Trong đó: + Vốn IDA: 391.794.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 1.126.677.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 1.454.452.000 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 468.240.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 327.789.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 140.451.000 đồng.
- Chi phí khác: 546.466.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 373.455.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 173.011.000 đồng.
- Chi phí xây lắp (vốn IDA): 22.343.418.000 đồng.
b. Kinh phí thực hiện dự án năm 2013:
Kế hoạch tài chính năm 2013: 30.281.047.000 đồng (Ba mươi tỷ hai trăm tám mươi mốt triệu không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng).
Trong đó: + Vốn vay Ngân hàng Thế giới : 22.735.212.000 đồng;
+ Vốn đối ứng (tỉnh, huyện, thị xã): 7.545.835.000 đồng.
(Cụ thể như phụ lục chi tiết đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tài chính năm 2013 - Dự án Quản lý thiên tai WB5 tỉnh Bình Định, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Dự án Quản lý thiên tai WB5 tỉnh Bình Định; Tiểu dự án Nâng cấp chống xói mòn bảo đảm an toàn cho đê sông Kôn.
2. Chủ quản dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
3. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.
4. Kế hoạch tài chính năm 2013:
a. Các nội dung chi của Hợp phần 4 năm 2013:
- Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng: 3.950.000.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 2.765.000.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 1.185.000.000 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 2.972.923.000đồng
Trong đó: + Vốn IDA: 391.794.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 1.126.677.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 1.454.452.000 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 468.240.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 327.789.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 140.451.000 đồng.
- Chi phí khác: 546.466.000 đồng
Trong đó: + Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 373.455.000 đồng;
+ Vốn đối ứng ngân sách huyện, thị xã: 173.011.000 đồng.
- Chi phí xây lắp (vốn IDA): 22.343.418.000 đồng.
b. Kinh phí thực hiện dự án năm 2013:
Kế hoạch tài chính năm 2013: 30.281.047.000 đồng (Ba mươi tỷ hai trăm tám mươi mốt triệu không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng).
Trong đó: + Vốn vay Ngân hàng Thế giới : 22.735.212.000 đồng;
+ Vốn đối ứng (tỉnh, huyện, thị xã): 7.545.835.000 đồng.
(Cụ thể như phụ lục chi tiết đính kèm).