Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 52/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng vùng Phú Yên đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/01/2011", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/01/2011", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/01/2011", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/01/2011", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/01/2011", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 52/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng vùng Phú Yên đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Phú Yên đến năm 2025, với các nội dung như sau:
...
3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính phát triển vùng
a) Dự báo quy mô dân số:
- Năm 2015: Khoảng 924.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 351.000 người (chiếm tỷ lệ 38,0%) và dân số nông thôn khoảng 573.000 người (chiếm tỷ lệ 62,0%);
- Năm 2020: Khoảng 954.900 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 422.300 người (chiếm tỷ lệ 44,2%) và dân số nông thôn khoảng 532.600 người (chiếm tỷ lệ 55,8%);
- Năm 2025: Khoảng 1.027.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 588.800 người (chiếm tỷ lệ 57,3%) và dân số nông thôn khoảng 438.200 người (chiếm tỷ lệ 42,7%).
b) Dự báo quy mô sử dụng đất đai:
- Nhu cầu đất xây dựng đô thị tỉnh Phú Yên:
+ Đất xây dựng đô thị năm 2015: Khoảng 7.279ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo (trong đó đất trồng lúa hai vụ 1.560ha) bình quân 150÷170 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người;
+ Năm 2020: Khoảng 9.481ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo (trong đó đất trồng lúa hai vụ 2.115ha) bình quân 150÷170 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người;
+ Năm 2025: Khoảng 14.620ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo và diện tích xây dựng các khu chức năng khu kinh tế (trong đó đất trồng lúa hai vụ 3.420ha) bình quân 170÷220 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người.
- Nhu cầu đất xây dựng các khu dân cư nông thôn:
+ Năm 2015: Khoảng 8.000÷9.000ha, bình quân 150 m2/người;
+ Năm 2020: Khoảng 7.500÷8.500ha, bình quân 150 m2/người;
+ Năm 2025: Khoảng 6.000÷7.000ha, bình quân 150 m2/người.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính phát triển vùng
a) Dự báo quy mô dân số:
- Năm 2015: Khoảng 924.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 351.000 người (chiếm tỷ lệ 38,0%) và dân số nông thôn khoảng 573.000 người (chiếm tỷ lệ 62,0%);
- Năm 2020: Khoảng 954.900 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 422.300 người (chiếm tỷ lệ 44,2%) và dân số nông thôn khoảng 532.600 người (chiếm tỷ lệ 55,8%);
- Năm 2025: Khoảng 1.027.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 588.800 người (chiếm tỷ lệ 57,3%) và dân số nông thôn khoảng 438.200 người (chiếm tỷ lệ 42,7%).
b) Dự báo quy mô sử dụng đất đai:
- Nhu cầu đất xây dựng đô thị tỉnh Phú Yên:
+ Đất xây dựng đô thị năm 2015: Khoảng 7.279ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo (trong đó đất trồng lúa hai vụ 1.560ha) bình quân 150÷170 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người;
+ Năm 2020: Khoảng 9.481ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo (trong đó đất trồng lúa hai vụ 2.115ha) bình quân 150÷170 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người;
+ Năm 2025: Khoảng 14.620ha, bao gồm cả các diện tích chưa lấp đầy, đang phát triển phục vụ cho các giai đoạn tiếp theo và diện tích xây dựng các khu chức năng khu kinh tế (trong đó đất trồng lúa hai vụ 3.420ha) bình quân 170÷220 m2/người. Đất xây dựng khu dân dụng 80÷100 m2/người.
- Nhu cầu đất xây dựng các khu dân cư nông thôn:
+ Năm 2015: Khoảng 8.000÷9.000ha, bình quân 150 m2/người;
+ Năm 2020: Khoảng 7.500÷8.500ha, bình quân 150 m2/người;
+ Năm 2025: Khoảng 6.000÷7.000ha, bình quân 150 m2/người.