Document: Điều 2 Quyết định 88/2011/QĐ-UBND  mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "88/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "88/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "88/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "88/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "88/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 88/2011/QĐ-UBND  mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh:

TT

Tên nghề đào tạo

Định mức chi phí cho 01 học viên/tháng

Ghi chú

I

Nhóm nghề I

650.000đ

1

Hàn điện, công nghệ

2

Điện tử công nghiệp, dân dụng

3

Điện công nghiệp, dân dụng

4

Tiện

5

Đúc, rát đồng mỹ nghệ

6

Sửa chữa, lắp ráp điện tử dân dụng

II

Nhóm nghề II

600.000đ

1

Kỹ thuật nấu ăn

2

Sửa chữa xe máy

3

Sửa chữa điện thoại di động

4

Kỹ thuật trồng nấm (5 loại nấm)

5

Mộc dân dụng, mỹ nghệ

6

May dân dụng, công nghiệp

7

Xây dựng hoàn thiện công trình

8

Cắt - uốn tóc

9

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

III

Nhóm nghề III

500.000đ

1

Tin học văn phòng

2

Mây tre đan, thủ công xuất khẩu

3

Thêu sợi, ren, tranh nghệ thuật

4

Sản xuất gốm thô, mỹ nghệ

5

Kỹ thuật trồng trọt (lúa, hoa, rau…)

6

Dịch vụ nhà hàng, khách sạn

7

Chăn nuôi thú y (gia súc, gia cầm...)

8

Nghiệp vụ giúp việc gia đình

9

Sửa chữa máy may công nghiệp

10

Kỹ thuật làm răng giả

11

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

12

Kỹ thuật cắm hoa nghệ thuật

13

Nghiệp vụ bán hàng

14

Kỹ thuật trồng nấm (3 loại nấm)

15

Những nghề khác còn lại theo nhu cầu của địa phương

Mức chi phí đào tạo quy định tại Điều này là mức quy định tối đa cho từng nghề. Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên sẽ được điều chỉnh phù hợp khi các chế độ, chính sách của Nhà nước thay đổi và sự biến động của giá cả thị trường.

Content:
Điều 2. Quy định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh:

TT

Tên nghề đào tạo

Định mức chi phí cho 01 học viên/tháng

Ghi chú

I

Nhóm nghề I

650.000đ

1

Hàn điện, công nghệ

2

Điện tử công nghiệp, dân dụng

3

Điện công nghiệp, dân dụng

4

Tiện

5

Đúc, rát đồng mỹ nghệ

6

Sửa chữa, lắp ráp điện tử dân dụng

II

Nhóm nghề II

600.000đ

1

Kỹ thuật nấu ăn

2

Sửa chữa xe máy

3

Sửa chữa điện thoại di động

4

Kỹ thuật trồng nấm (5 loại nấm)

5

Mộc dân dụng, mỹ nghệ

6

May dân dụng, công nghiệp

7

Xây dựng hoàn thiện công trình

8

Cắt - uốn tóc

9

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

III

Nhóm nghề III

500.000đ

1

Tin học văn phòng

2

Mây tre đan, thủ công xuất khẩu

3

Thêu sợi, ren, tranh nghệ thuật

4

Sản xuất gốm thô, mỹ nghệ

5

Kỹ thuật trồng trọt (lúa, hoa, rau…)

6

Dịch vụ nhà hàng, khách sạn

7

Chăn nuôi thú y (gia súc, gia cầm...)

8

Nghiệp vụ giúp việc gia đình

9

Sửa chữa máy may công nghiệp

10

Kỹ thuật làm răng giả

11

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

12

Kỹ thuật cắm hoa nghệ thuật

13

Nghiệp vụ bán hàng

14

Kỹ thuật trồng nấm (3 loại nấm)

15

Những nghề khác còn lại theo nhu cầu của địa phương

Mức chi phí đào tạo quy định tại Điều này là mức quy định tối đa cho từng nghề. Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên sẽ được điều chỉnh phù hợp khi các chế độ, chính sách của Nhà nước thay đổi và sự biến động của giá cả thị trường.