Document: Điều 1 Quyết định 3067/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bộ đơn giá hoạt động quan trắc Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "3067/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Xuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "3067/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Xuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "3067/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Xuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "3067/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Xuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "3067/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Xuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3067/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bộ đơn giá hoạt động quan trắc Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bộ đơn giá hoạt động quan trắc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm:
1.1. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước mặt;
1.2. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường không khí xung quanh;
1.3. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước dưới đất;
1.4. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước mưa;
1.5. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước biển;
1.6. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường khí thải;
1.7. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường phóng xạ;
1.8. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường đất;
1.9. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước thải;
1.10. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trầm tích;
1.11. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường chất thải;
1.12. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trạm quan trắc môi trường không khí và nước mặt tự động liên tục,
(có các Phụ lục từ 01 đến 12 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt bộ đơn giá hoạt động quan trắc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm:
1.1. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước mặt;
1.2. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường không khí xung quanh;
1.3. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước dưới đất;
1.4. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước mưa;
1.5. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước biển;
1.6. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường khí thải;
1.7. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường phóng xạ;
1.8. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường đất;
1.9. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường nước thải;
1.10. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trầm tích;
1.11. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường chất thải;
1.12. Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trạm quan trắc môi trường không khí và nước mặt tự động liên tục,
(có các Phụ lục từ 01 đến 12 kèm theo).