Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-BNN-XD phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-BNN-XD phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm nghiên cứu và Phát triển nông nghiệp Đồng Tháp Mười với nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Nội dung quy hoạch:
7.1. Cơ sở 1 tại xã Tuyên Bình huyện Vĩnh Hưng tỉnh Long An:
a. Quy hoạch phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất:
- Phân khu chức năng:

TT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Vị trí tại các lô trên đồng ruộng

Cơ cấu trong quy hoạch (%)

Tổng diện tích chiếm đất

113,00

I.

Đất giao lại cho địa phương quản lý

46,90

3 khu

1.

Đất canh tác

34,23

2.

Đất giao lại cho đồn biên phòng

2

3.

Đất khu CBCNV

3,96

4.

Đất ao hồ, kênh mương, thùng đấu

6,71

II.

Diện tích đất quy hoạch lại

66,10

4 khu

100

1.

Khu đất xây dựng trụ sở

6,00

9,08

2.

Khu đất dùng cho nghiên cứu gồm:

26,13

39,53

a.

Đất nghiên cứu chọn tạo nhân giống

16,22

22 lô

24,54

-

Đất làm mạ

0,52

lô 11

0,79

-

Đất nghiên cứu chọn tạo giống lúa mới

0,87

lô 12

1,32

-

Đất nhân giống siêu nguyên chủng

0,73

lô 13

1,10

-

Đất nhân giống nguyên chủng

12,98

17 lô: 15, 16A, 16B, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 32, 34

19,64

-

Đất trình diễn giống có triển vọng

1,12

2 lô: 14A, 14B

1,69

b.

Đất nghiên cứu các biện pháp canh tác trên lúa

2,24

4 lô

3,38

-

Đất nghiên cứu về đất, phân bón, bảo vệ thực vật

0,81

lô 1

1,22

-

Đất trình diễn các kỹ thuật canh tác tiến bộ

1,43

3 lô: 2; 3A; 4A

2,16

c.

Đất nghiên cứu các cây trồng cạn

5,82

8 lô

8,80

-

Đất nghiên cứu giống, hợp phần kỹ thuật cho cây trồng cạn

0,8

lô 27

1,21

-

Đất thử nghiệm cơ cấu cây trồng (lúa, cây trồng cạn)

3,63

5 lô: 29, 31, 33, 35, 37

5,49

-

Đất thử nghiệm cây trồng cạn trên lô rộng và diện rộng

1,39

2 lô: 36, 38

2,10

d.

Đất thực nghiệm chăn nuôi

1,86

2 lô: 9, 10

2,81

3.

Khu đất dùng cho sản xuất giống lúa

18,82

29 lô

28,47

-

Đất sản xuất giống xác nhận

18,27

28 lô: 3B; 4B; 6; 7; 8; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48A; 58B; 50; 51; 52; 53; 54; 55A; 55B; 56; 57; 581 59; 60

27,64

-

Đất sản xuất giống hàng hóa

0,55

lô 5

0,83

4.

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ…

15,15

22,92

- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1

Đất xây dựng công trình

6,00

9,08

2

Đất dùng cho nghiên cứu

26,13

39,53

3

Đất dùng cho sản xuất giống

18,82

28,47

4

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ

15,15

22,92

Tổng cộng

66,10

100

b. Các giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
b.1 Các công trình xây dựng bổ sung:

TT

Hạng mục đầu tư bổ sung

Đơn vị

Khối lượng

Các công trình giao thông thủy lợi nội đồng

1

Nâng cấp đê bao lửng

md

3.277

- Đê bao lửng kết hợp mương chính

-

998

- Đê bao lửng kết hợp mương tưới, tiêu chính

-

459

- Đê bao lửng kết hợp đường bao

-

1.820

2

Nâng cấp đường giao thông nội đồng

md

1.420

3

Đường giao thông nội đồng kết hợp mương tưới, tiêu

md

1.021

- Đường kết hợp mương chính

-

541

- Đường kết hợp mương nhánh

-

480

4

Xây dựng kiên cố hóa mương tưới, tiêu bằng gạch xây hoặc bê tông

md

1.773

- Mương chính

-

480

- Mương nhánh

-

1.293

5

Xây dựng các công trình trên mương

- Cửa điều tiết nước

Cửa

93

- Cống tiêu

Cống

3

- Cống qua mương

Cống

43

6

Trạm bơm Q = 1.000 m3/h

Trạm

01

(Chi tiết xem các bản vẽ quy hoạch kèm theo).
b.2. Một số giải pháp cụ thể:
+ Bố cục: Khu trụ sở được giữ nguyên theo hiện trạng.
Khu cán bộ công nhân viên nằm ở phía đông, tây và tây bắc khu trụ sở, được ngăn cách bởi đường đi và ao nước.
Khu đất dùng cho nghiên cứu, sản xuất giống đều nằm ở phía tây, tây bắc khu trụ sở.
+ Cấp điện: Nguồn điện lấy từ tuyến trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế đi các phụ tải của Trung tâm.
+ Cấp nước: Sử dụng giếng khoan, hệ thống xử lý nước, bể chứa, trạm bơm, đài nước, hệ thống đường ống dẫn nước.
+ Thoát nước: Nước thải được xử lý thoát ra hệ thống ao hồ.
7.2. Cơ sở 2: xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An.
a. Quy hoạch phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất:
- Phân khu chức năng:

TT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Vị trí tại các lô trên đồng ruộng

Cơ cấu trong quy hoạch (%)

Tổng diện tích chiếm đất quy hoạch

23,429

5 khu

100

1.

Khu đất xây dựng tại trụ sở

0,856

3,65

2.

Khu đất ở cho cán bộ công nhân viên

1,870

7,98

3.

Khu đất dùng cho nghiên cứu chọn tạo nhân giống

10,229

13 lô

43,67

-

Đất thí nghiệm cây trồng cạn

2,302

3 lô: 1, 2, 3

-

Đất thí nghiệm các tiến bộ kỹ thuật canh tác

3,110

4 lô: 7, 8, 9, 16

-

Đất nghiên cứu chọn tạo giống lúa

1,692

2 lô: 17, 24

-

Đất nghiên cứu các giống lúa trên diện rộng

3,125

4 lô: 10, 15, 18, 23

4.

Đất dùng cho sản xuất giống

8,454

11 lô: 4; 5; 6; 11; 12; 13; 14; 19; 20; 21; 22

36,08

5.

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ…

2,02

8,62

- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1

Đất xây dựng trụ sở

0,856

3,65

2

Đất khu ở CBCNV

1,87

8,00

3

Đất nghiên cứu chọn tạo nhân giống

10,229

43,65

4

Đất sản xuất giống

8,454

36,08

5

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ

2,02

8,62

Tổng cộng

23,429

100 %

b. Các chỉ tiêu quy hoạch tại khu trụ sở:

TT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (%)

1

Diện tích chiếm đất

Content:
Nội dung quy hoạch:
7.1. Cơ sở 1 tại xã Tuyên Bình huyện Vĩnh Hưng tỉnh Long An:
a. Quy hoạch phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất:
- Phân khu chức năng:

TT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Vị trí tại các lô trên đồng ruộng

Cơ cấu trong quy hoạch (%)

Tổng diện tích chiếm đất

113,00

I.

Đất giao lại cho địa phương quản lý

46,90

3 khu

1.

Đất canh tác

34,23

2.

Đất giao lại cho đồn biên phòng

2

3.

Đất khu CBCNV

3,96

4.

Đất ao hồ, kênh mương, thùng đấu

6,71

II.

Diện tích đất quy hoạch lại

66,10

4 khu

100

1.

Khu đất xây dựng trụ sở

6,00

9,08

2.

Khu đất dùng cho nghiên cứu gồm:

26,13

39,53

a.

Đất nghiên cứu chọn tạo nhân giống

16,22

22 lô

24,54

-

Đất làm mạ

0,52

lô 11

0,79

-

Đất nghiên cứu chọn tạo giống lúa mới

0,87

lô 12

1,32

-

Đất nhân giống siêu nguyên chủng

0,73

lô 13

1,10

-

Đất nhân giống nguyên chủng

12,98

17 lô: 15, 16A, 16B, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 32, 34

19,64

-

Đất trình diễn giống có triển vọng

1,12

2 lô: 14A, 14B

1,69

b.

Đất nghiên cứu các biện pháp canh tác trên lúa

2,24

4 lô

3,38

-

Đất nghiên cứu về đất, phân bón, bảo vệ thực vật

0,81

lô 1

1,22

-

Đất trình diễn các kỹ thuật canh tác tiến bộ

1,43

3 lô: 2; 3A; 4A

2,16

c.

Đất nghiên cứu các cây trồng cạn

5,82

8 lô

8,80

-

Đất nghiên cứu giống, hợp phần kỹ thuật cho cây trồng cạn

0,8

lô 27

1,21

-

Đất thử nghiệm cơ cấu cây trồng (lúa, cây trồng cạn)

3,63

5 lô: 29, 31, 33, 35, 37

5,49

-

Đất thử nghiệm cây trồng cạn trên lô rộng và diện rộng

1,39

2 lô: 36, 38

2,10

d.

Đất thực nghiệm chăn nuôi

1,86

2 lô: 9, 10

2,81

3.

Khu đất dùng cho sản xuất giống lúa

18,82

29 lô

28,47

-

Đất sản xuất giống xác nhận

18,27

28 lô: 3B; 4B; 6; 7; 8; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48A; 58B; 50; 51; 52; 53; 54; 55A; 55B; 56; 57; 581 59; 60

27,64

-

Đất sản xuất giống hàng hóa

0,55

lô 5

0,83

4.

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ…

15,15

22,92

- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1

Đất xây dựng công trình

6,00

9,08

2

Đất dùng cho nghiên cứu

26,13

39,53

3

Đất dùng cho sản xuất giống

18,82

28,47

4

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ

15,15

22,92

Tổng cộng

66,10

100

b. Các giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
b.1 Các công trình xây dựng bổ sung:

TT

Hạng mục đầu tư bổ sung

Đơn vị

Khối lượng

Các công trình giao thông thủy lợi nội đồng

1

Nâng cấp đê bao lửng

md

3.277

- Đê bao lửng kết hợp mương chính

-

998

- Đê bao lửng kết hợp mương tưới, tiêu chính

-

459

- Đê bao lửng kết hợp đường bao

-

1.820

2

Nâng cấp đường giao thông nội đồng

md

1.420

3

Đường giao thông nội đồng kết hợp mương tưới, tiêu

md

1.021

- Đường kết hợp mương chính

-

541

- Đường kết hợp mương nhánh

-

480

4

Xây dựng kiên cố hóa mương tưới, tiêu bằng gạch xây hoặc bê tông

md

1.773

- Mương chính

-

480

- Mương nhánh

-

1.293

5

Xây dựng các công trình trên mương

- Cửa điều tiết nước

Cửa

93

- Cống tiêu

Cống

3

- Cống qua mương

Cống

43

6

Trạm bơm Q = 1.000 m3/h

Trạm

01

(Chi tiết xem các bản vẽ quy hoạch kèm theo).
b.2. Một số giải pháp cụ thể:
+ Bố cục: Khu trụ sở được giữ nguyên theo hiện trạng.
Khu cán bộ công nhân viên nằm ở phía đông, tây và tây bắc khu trụ sở, được ngăn cách bởi đường đi và ao nước.
Khu đất dùng cho nghiên cứu, sản xuất giống đều nằm ở phía tây, tây bắc khu trụ sở.
+ Cấp điện: Nguồn điện lấy từ tuyến trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế đi các phụ tải của Trung tâm.
+ Cấp nước: Sử dụng giếng khoan, hệ thống xử lý nước, bể chứa, trạm bơm, đài nước, hệ thống đường ống dẫn nước.
+ Thoát nước: Nước thải được xử lý thoát ra hệ thống ao hồ.
7.2. Cơ sở 2: xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An.
a. Quy hoạch phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất:
- Phân khu chức năng:

TT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Vị trí tại các lô trên đồng ruộng

Cơ cấu trong quy hoạch (%)

Tổng diện tích chiếm đất quy hoạch

23,429

5 khu

100

1.

Khu đất xây dựng tại trụ sở

0,856

3,65

2.

Khu đất ở cho cán bộ công nhân viên

1,870

7,98

3.

Khu đất dùng cho nghiên cứu chọn tạo nhân giống

10,229

13 lô

43,67

-

Đất thí nghiệm cây trồng cạn

2,302

3 lô: 1, 2, 3

-

Đất thí nghiệm các tiến bộ kỹ thuật canh tác

3,110

4 lô: 7, 8, 9, 16

-

Đất nghiên cứu chọn tạo giống lúa

1,692

2 lô: 17, 24

-

Đất nghiên cứu các giống lúa trên diện rộng

3,125

4 lô: 10, 15, 18, 23

4.

Đất dùng cho sản xuất giống

8,454

11 lô: 4; 5; 6; 11; 12; 13; 14; 19; 20; 21; 22

36,08

5.

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ…

2,02

8,62

- Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1

Đất xây dựng trụ sở

0,856

3,65

2

Đất khu ở CBCNV

1,87

8,00

3

Đất nghiên cứu chọn tạo nhân giống

10,229

43,65

4

Đất sản xuất giống

8,454

36,08

5

Đất giao thông, thủy lợi, ao hồ

2,02

8,62

Tổng cộng

23,429

100 %

b. Các chỉ tiêu quy hoạch tại khu trụ sở:

TT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (%)

1

Diện tích chiếm đất