Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

30,9

2,2

7,0

8,4

4,5

8,7

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,3

0,0

0,2

0,0

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,2

0,0

0,2

0,0

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

25,1

0,5

5,5

6,7

3,9

8,5

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

5,2

1,7

1,5

1,2

0,6

0,3

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,4

0,1

0,3

0,8

0,2

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

1,0

0,2

0,7

0,2

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

11,8

65,7

61,6

32,3

62,4

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

2,9

34,7

39,0

20,3

24,6

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

2,9

34,2

38,7

20,3

24,5

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

95,3

0,3

26,4

32,9

16,9

18,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

0,5

0,2

0,1

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

8,9

31,0

22,7

12,0

37,8

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

22,1

44,4

52,9

31,0

49,4

2.1

Đất ở

OTC

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

10,7

13,6

17,9

10,0

14,8

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

0,8

0,3

0,3

0,0

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

0,1

0,3

0,2

0,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

6,7

9,1

12,8

7,3

13,3

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

3,2

4,2

4,5

2,5

1,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,6

0,3

0,1

0,1

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

0,4

0,3

0,4

0,9

0,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

30,9

2,2

7,0

8,4

4,5

8,7

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,3

0,0

0,2

0,0

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,2

0,0

0,2

0,0

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

25,1

0,5

5,5

6,7

3,9

8,5

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

5,2

1,7

1,5

1,2

0,6

0,3

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,4

0,1

0,3

0,8

0,2

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

1,0

0,2

0,7

0,2

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

11,8

65,7

61,6

32,3

62,4

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

2,9

34,7

39,0

20,3

24,6

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

2,9

34,2

38,7

20,3

24,5

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

95,3

0,3

26,4

32,9

16,9

18,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

0,5

0,2

0,1

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

8,9

31,0

22,7

12,0

37,8

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

22,1

44,4

52,9

31,0

49,4

2.1

Đất ở

OTC

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

10,7

13,6

17,9

10,0

14,8

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

0,8

0,3

0,3

0,0

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

0,1

0,3

0,2

0,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

6,7

9,1

12,8

7,3

13,3

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

3,2

4,2

4,5

2,5

1,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,6

0,3

0,1

0,1

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

0,4

0,3

0,4

0,9

0,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN