Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Điều 1. Phê duyệt giá đất tái định cư phục vụ xây dựng công trình Đường trung tâm Km 5 - Trung tâm thị trấn Yên Bình, tỉnh Yên Bái, với những nội dung sau:
...
2.160

Cộng A

1.448

28.960

85.432

B - Đoạn từ Km1 + 500 -:- Km2 + 600

1

B1

420

8.400

2,500

21. 000

2

B2

654

13.080

2,400

31. 392

Cộng B

1.074

21.480

52. 392

C - Đoạn từ Km2 + 600 -:- Km3 + 700

1

C1

297

5.940

2,200

13. 068

2

C2

1.431

28.620

2,100

60.102

3

C2

100

2.000

1,800

Content:
2.160

Cộng A

1.448

28.960

85.432

B - Đoạn từ Km1 + 500 -:- Km2 + 600

1

B1

420

8.400

2,500

21. 000

2

B2

654

13.080

2,400

31. 392

Cộng B

1.074

21.480

5392

C - Đoạn từ Km2 + 600 -:- Km3 + 700

1

C1

297

5.940

2,200

13. 068

2

C2

1.431

28.620

2,100

60.102

3

C2

100

2.000

1,800