Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Long Phú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.475,66

100,00

26.475

-

26.475,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

21.575,24

81,49

20.327

-275

20.052,36

75,74

1.1

Đất trồng lúa

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

529,10

2,00

-

534

534,30

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.822,18

18,21

4.872

-205

4.667,42

17,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

19,15

0,07

7

-

7,09

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

243,48

0,92

-

230

230,13

0,87

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,89

0,21

-

117

117,44

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

4.900,42

18,51

6.148

275

6.423,30

24,26

Content:
Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Long Phú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.475,66

100,00

26.475

-

26.475,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

21.575,24

81,49

20.327

-275

20.052,36

75,74

1.1

Đất trồng lúa

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

529,10

2,00

-

534

534,30

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.822,18

18,21

4.872

-205

4.667,42

17,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

19,15

0,07

7

-

7,09

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

243,48

0,92

-

230

230,13

0,87

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,89

0,21

-

117

117,44

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

4.900,42

18,51

6.148

275

6.423,30

24,26