Document: Điều 1 Quyết định 15/2003/QĐ-UB giá bán căn hộ chung cư cao tầng cho các đối tượng tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng mục đích công ở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Quý Đôn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2003/QĐ-UB giá bán căn hộ chung cư cao tầng cho các đối tượng tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng mục đích công ở Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành giá bán căn hộ chung cư cao tầng cho các đối tượng tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố như sau :
1 - Qui định chung khi xác định giá bán căn hộ chung cư cao tầng :
- Giá bán căn hộ cho các đối tượng đảm bảo bù đắp chi phí đầu tư xây dựng ngôi nhà, không tính tiền sử dụng đất và chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Khi chi phí đầu tư xây dựng bình quân có biến động (do giá cả đầu vào tăng, giảm), Sở Tài chính Vật giá báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố điều chỉnh tăng hoặc giảm giá bán căn hộ phù hợp theo tỷ lệ % tương ứng.
- Các chủ đầu tư được phân bổ sử dụng quĩ nhà ở để phục vụ giải phóng mặt bằng phải nộp Ngân sách thành phố chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà theo xác định của Sở Tài chính Vật giá, được Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định.
- Giá bán được tính theo đơn vị đồng trên một mét vuông sàn căn hộ.
- Mét vuông sàn căn hộ là diện tích được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, gồm : Diện tích sàn sử dụng + diện tích tường sử dụng chung (tính từ tim tường) + diện tích sử dụng tường riêng + diện tích ban công, lôgia).
- Tầng 1 các nhà chung cư cao tầng do Nhà nước quản lý, có phương án sử dụng vào mục đích phục vụ công cộng.
- Giá bán căn hộ được tính theo vị trí đất, được phân thành các khu vực 1, 2, 3, như sau :
+ Khu vực 1 : Là các vị trí nằm ở khu vực từ trung tâm thành phố đến đường Vành đai 2.
+ Khu vực 2 : Là các vị trí nằm từ đường Vành đai 2 đến đường Vành đai 3 và khu vực thuộc địa giới các thị trấn : Gia Lâm, Sài Đồng.
+ Khu vực 3 : Là các vị trí ở các khu vực còn lại.
2 - Giá bán các căn hộ chung cư cao tầng :
a - Đối với nhà có thang máy :
Đơn vị : đồng/m2

TẦNG

KHU VỰC 1

KHU VỰC 2

KHU VỰC 3

Tầng 2

5.184.000

4.320.000

3.456.000

Tầng 3

5.011.000

4.176.000

3.341.000

Tầng 4

4.838.000

4.032.000

3.226.000

Tầng 5

4.665.000

3.888.000

3.110.000

Tầng 6

4.493.000

3.744.000

2.995.000

Tầng 7

4.320.000

3.600.000

2.880.000

Tầng 8

4.234.000

3.528.000

2.822.000

Tầng 9

4.147.000

3.456.000

2.765.000

Tầng 10

4.061.000

3.384.000

2.707.000

Tầng 11

3.974.000

3.312.000

2.650.000

Tầng 12 trở lên

3.388.000

3.240.000

2.592.000

b - Đối với nhà chỉ có cầu thang bộ, không có thang máy.
Đơn vị : đồng/m2

TẦNG

KHU VỰC 1

KHU VỰC 2

KHU VỰC 3

Tầng 2

4.925.000

4.104.000

3.283.000

Tầng 3

4.760.000

3.967.000

3.174.000

Tầng 4

4.596.000

3.830.000

3.065.000

Tầng 5

4.432.000

3.694.000

2.954.000

Tầng 6

4.268.000

3.557.000

2.845.000

Content:
Điều 1. : Ban hành giá bán căn hộ chung cư cao tầng cho các đối tượng tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố như sau :
1 - Qui định chung khi xác định giá bán căn hộ chung cư cao tầng :
- Giá bán căn hộ cho các đối tượng đảm bảo bù đắp chi phí đầu tư xây dựng ngôi nhà, không tính tiền sử dụng đất và chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Khi chi phí đầu tư xây dựng bình quân có biến động (do giá cả đầu vào tăng, giảm), Sở Tài chính Vật giá báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố điều chỉnh tăng hoặc giảm giá bán căn hộ phù hợp theo tỷ lệ % tương ứng.
- Các chủ đầu tư được phân bổ sử dụng quĩ nhà ở để phục vụ giải phóng mặt bằng phải nộp Ngân sách thành phố chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà theo xác định của Sở Tài chính Vật giá, được Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định.
- Giá bán được tính theo đơn vị đồng trên một mét vuông sàn căn hộ.
- Mét vuông sàn căn hộ là diện tích được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, gồm : Diện tích sàn sử dụng + diện tích tường sử dụng chung (tính từ tim tường) + diện tích sử dụng tường riêng + diện tích ban công, lôgia).
- Tầng 1 các nhà chung cư cao tầng do Nhà nước quản lý, có phương án sử dụng vào mục đích phục vụ công cộng.
- Giá bán căn hộ được tính theo vị trí đất, được phân thành các khu vực 1, 2, 3, như sau :
+ Khu vực 1 : Là các vị trí nằm ở khu vực từ trung tâm thành phố đến đường Vành đai 2.
+ Khu vực 2 : Là các vị trí nằm từ đường Vành đai 2 đến đường Vành đai 3 và khu vực thuộc địa giới các thị trấn : Gia Lâm, Sài Đồng.
+ Khu vực 3 : Là các vị trí ở các khu vực còn lại.
2 - Giá bán các căn hộ chung cư cao tầng :
a - Đối với nhà có thang máy :
Đơn vị : đồng/m2

TẦNG

KHU VỰC 1

KHU VỰC 2

KHU VỰC 3

Tầng 2

5.184.000

4.320.000

3.456.000

Tầng 3

5.011.000

4.176.000

3.341.000

Tầng 4

4.838.000

4.032.000

3.226.000

Tầng 5

4.665.000

3.888.000

3.110.000

Tầng 6

4.493.000

3.744.000

2.995.000

Tầng 7

4.320.000

3.600.000

2.880.000

Tầng 8

4.234.000

3.528.000

2.822.000

Tầng 9

4.147.000

3.456.000

2.765.000

Tầng 10

4.061.000

3.384.000

2.707.000

Tầng 11

3.974.000

3.312.000

2.650.000

Tầng 12 trở lên

3.388.000

3.240.000

2.592.000

b - Đối với nhà chỉ có cầu thang bộ, không có thang máy.
Đơn vị : đồng/m2

TẦNG

KHU VỰC 1

KHU VỰC 2

KHU VỰC 3

Tầng 2

4.925.000

4.104.000

3.283.000

Tầng 3

4.760.000

3.967.000

3.174.000

Tầng 4

4.596.000

3.830.000

3.065.000

Tầng 5

4.432.000

3.694.000

2.954.000

Tầng 6

4.268.000

3.557.000

2.845.000