Document: Điều 1 Quyết định 1584/QĐ-UBND 2010 xây dựng Tuyến đường vào khu bể chứa kho xăng dầu Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2010", "sign_number": "1584/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2010", "sign_number": "1584/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2010", "sign_number": "1584/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2010", "sign_number": "1584/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2010", "sign_number": "1584/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1584/QĐ-UBND 2010 xây dựng Tuyến đường vào khu bể chứa kho xăng dầu Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Tuyến đường vào khu bể chứa kho ngầm xăng dầu.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty tư vấn xây dựng công trình giao thông Quảng Ngãi.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Kỹ sư Trương Đình Hiếu.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Từng bước hoàn thiện mạng lưới giao thông trong Khu công nghiệp phía Đông Dung Quất, tạo tiền đề thu hút các dự án đầu tư; góp phần xây dựng cơ sở hạ tầng theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt mà trước mắt là phục vụ cho việc đầu tư xây dựng khu bể chứa kho ngầm xăng dầu và các dự án đầu tư phía Đông tuyến ống dẫn sản phẩm.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
- Cấp đường: Đường phố chính thứ yếu.
- Chiều dài tuyến L = 703,61m.
+ Điểm đầu: Giáp đường Trì Bình - Cảng Dung Quất tại Km3+350,37.
+ Điểm cuối: Giáp đường gom phía Đông tuyến ống dẫn dầu tại Km4+103,19,
- Bề rộng nền đường: Bn = 26,5m.
- Bề rộng mặt đường: Bm = 10,5m.
- Bề rộng vỉa hè: Bvh = 2 x 5m = 10m.
- Bề rộng dải cây xanh: Bd = 2 x 3m = 6m.
- Mặt đường bê tông nhựa, Eyc = 147MPa.
- Công trình thoát nước ngang bằng BTCT; tải trọng thiết kế H30 - XB80 đối với cống và HL93 đối với cầu; tần suất thiết kế cầu P = 1%; khổ cống theo khổ nền đường, khổ cầu B = 10,5m + 2x2,5m = 15,5m.
7. Địa điểm xây dựng: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn.
8. Diện tích sử dụng đất: khoảng 3 ha.
9. Phương án xây dựng:
a) Nền đường: Là nền đắp bằng đất đồi sau khi bóc hữu cơ, đầm lèn K95, lớp trên cùng dày 50cm tiếp xúc móng mặt đường đầm lèn K98.
b) Mặt đường: Bê tông nhựa, gồm Lớp BTN hạt mịn dày 5cm; Lớp BTN hạt trung dày 7cm; Lớp CPĐD loại 1 dày 50cm.
c) Hệ thống thoát nước ngang:
- Cống: Thiết kế mới 3 cống thoát nước ngang bằng ống cống BTLT.
- Cầu: Thiết kế mới 01 cầu qua sông Ngà Suốt và vượt qua tuyến đường ống dẫn sản phẩm với chiều dài L = 171,9m, với phương án:
+ Kết cấu nhịp; Gồm 4 nhịp Super T, mặt cắt ngang mỗi nhịp gồm 7 dầm Super T.
+ Mố cầu: Dùng mố tường BTCT, trong đó mố M1 trên nền móng cọc khoan nhồi và mố M2 trên nền đá.
+ Trụ cầu: Gồm 3 trụ thân hẹp dạng Pi BTCT, trong đó trụ T1, T2 trên nền móng cọc khoan nhồi và trụ T3 trên nền đá.
+ Tĩnh không đối với đường giao thông dọc tuyến ống dẫn sản phẩm là 5m và tĩnh không đối với đường ống dẫn sản phẩm là 3,8m.
d) Cống kỹ thuật: Gồm 7 cống 2v(50x50) chờ sẵn tại các nút giao.
e) Tường chắn đất: Tường chắn trọng lực bằng bê tông.
f) Vỉa hè: Lát gạch block.
g) Điện chiếu sáng: Cột đèn là cột thép bát giác đi một bên vỉa hè, độ cao treo đèn 12m; bóng đèn sử dụng bóng công suất 250/150W-220V.
h) Hệ thống an toàn giao thông: Theo Điều lệ báo hiệu đường bộ.
10. Loại, cấp công trình: Đường phố chính thứ yếu.

11. Tổng mức đầu tư:

81.905

triệu đồng

Trong đó:
- Chi phí xây dựng:

63.333

triệu đồng

- Chi phí bồi thường, GPMB:

5.194

triệu đồng

- Chi phí QLDA:

983

triệu đồng

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

4.292

triệu đồng

- Chi phí khác:

657

triệu đồng

- Chi phí dự phòng:

7.446

triệu đồng

12. Nguồn vốn đầu tư: Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho Khu kinh tế Dung Quất.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện, dự án: Năm 2010 - 2012.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Tuyến đường vào khu bể chứa kho ngầm xăng dầu.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty tư vấn xây dựng công trình giao thông Quảng Ngãi.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Kỹ sư Trương Đình Hiếu.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
Từng bước hoàn thiện mạng lưới giao thông trong Khu công nghiệp phía Đông Dung Quất, tạo tiền đề thu hút các dự án đầu tư; góp phần xây dựng cơ sở hạ tầng theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt mà trước mắt là phục vụ cho việc đầu tư xây dựng khu bể chứa kho ngầm xăng dầu và các dự án đầu tư phía Đông tuyến ống dẫn sản phẩm.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
- Cấp đường: Đường phố chính thứ yếu.
- Chiều dài tuyến L = 703,61m.
+ Điểm đầu: Giáp đường Trì Bình - Cảng Dung Quất tại Km3+350,37.
+ Điểm cuối: Giáp đường gom phía Đông tuyến ống dẫn dầu tại Km4+103,19,
- Bề rộng nền đường: Bn = 26,5m.
- Bề rộng mặt đường: Bm = 10,5m.
- Bề rộng vỉa hè: Bvh = 2 x 5m = 10m.
- Bề rộng dải cây xanh: Bd = 2 x 3m = 6m.
- Mặt đường bê tông nhựa, Eyc = 147MPa.
- Công trình thoát nước ngang bằng BTCT; tải trọng thiết kế H30 - XB80 đối với cống và HL93 đối với cầu; tần suất thiết kế cầu P = 1%; khổ cống theo khổ nền đường, khổ cầu B = 10,5m + 2x2,5m = 15,5m.
7. Địa điểm xây dựng: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn.
8. Diện tích sử dụng đất: khoảng 3 ha.
9. Phương án xây dựng:
a) Nền đường: Là nền đắp bằng đất đồi sau khi bóc hữu cơ, đầm lèn K95, lớp trên cùng dày 50cm tiếp xúc móng mặt đường đầm lèn K98.
b) Mặt đường: Bê tông nhựa, gồm Lớp BTN hạt mịn dày 5cm; Lớp BTN hạt trung dày 7cm; Lớp CPĐD loại 1 dày 50cm.
c) Hệ thống thoát nước ngang:
- Cống: Thiết kế mới 3 cống thoát nước ngang bằng ống cống BTLT.
- Cầu: Thiết kế mới 01 cầu qua sông Ngà Suốt và vượt qua tuyến đường ống dẫn sản phẩm với chiều dài L = 171,9m, với phương án:
+ Kết cấu nhịp; Gồm 4 nhịp Super T, mặt cắt ngang mỗi nhịp gồm 7 dầm Super T.
+ Mố cầu: Dùng mố tường BTCT, trong đó mố M1 trên nền móng cọc khoan nhồi và mố M2 trên nền đá.
+ Trụ cầu: Gồm 3 trụ thân hẹp dạng Pi BTCT, trong đó trụ T1, T2 trên nền móng cọc khoan nhồi và trụ T3 trên nền đá.
+ Tĩnh không đối với đường giao thông dọc tuyến ống dẫn sản phẩm là 5m và tĩnh không đối với đường ống dẫn sản phẩm là 3,8m.
d) Cống kỹ thuật: Gồm 7 cống 2v(50x50) chờ sẵn tại các nút giao.
e) Tường chắn đất: Tường chắn trọng lực bằng bê tông.
f) Vỉa hè: Lát gạch block.
g) Điện chiếu sáng: Cột đèn là cột thép bát giác đi một bên vỉa hè, độ cao treo đèn 12m; bóng đèn sử dụng bóng công suất 250/150W-220V.
h) Hệ thống an toàn giao thông: Theo Điều lệ báo hiệu đường bộ.
10. Loại, cấp công trình: Đường phố chính thứ yếu.

11. Tổng mức đầu tư:

81.905

triệu đồng

Trong đó:
- Chi phí xây dựng:

63.333

triệu đồng

- Chi phí bồi thường, GPMB:

5.194

triệu đồng

- Chi phí QLDA:

983

triệu đồng

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

4.292

triệu đồng

- Chi phí khác:

657

triệu đồng

- Chi phí dự phòng:

7.446

triệu đồng

12. Nguồn vốn đầu tư: Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho Khu kinh tế Dung Quất.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện, dự án: Năm 2010 - 2012.