Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "565/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 565/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

124.68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61.96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59.58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22.69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Content:
4.98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

124.68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61.96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59.58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22.69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN