Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2158/QĐ-UBND dự toán kinh phí dự án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "2158/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "2158/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "2158/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "2158/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "2158/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2158/QĐ-UBND dự toán kinh phí dự án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và Dự toán kinh phí Dự án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước, với những nội dung sau:
...
4. Tổng dự toán: 2.869.979.675 đồng (hai tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu, chín trăm bảy mươi chín nghìn, sáu trăm bảy mươi lăm đồng), cụ thể như sau:

Hạng mục

Nội dung

Dự toán (đồng)

Chi phí trong đơn giá (A)

2.370.617.584

Bước 1

Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, KT-XH và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện QH, KHSDĐ kỳ trước

499.963.248

Bước 2

Xây dựng phương án điều chỉnh QH sử dụng đất

902.257.053

Bước 3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

501.859.743

Bước 4

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

408.694.471

Bước 5

Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

57.843.069

Chi phí ngoài đơn giá (B)

238.454.848

- Chi phí khảo sát lập, thẩm định, xét duyệt đề cương và dự toán kinh phí

86.038.778

- Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

90.431.741

- Chi phí công bố QH, kế hoạch sử dụng đất

54.872.476

- Chi phí đấu thầu:

7.111.853

+ Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

4.741.235

+ Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

2.370.618

Tổng dự toán trước thuế VAT (A+B)

2.609.072.432

Thuế VAT (10%(A+B))

260.907.243

Tổng dự toán bao gồm thuế VAT

2.869.979.675

Content:
Tổng dự toán: 2.869.979.675 đồng (hai tỷ, tám trăm sáu mươi chín triệu, chín trăm bảy mươi chín nghìn, sáu trăm bảy mươi lăm đồng), cụ thể như sau:

Hạng mục

Nội dung

Dự toán (đồng)

Chi phí trong đơn giá (A)

2.370.617.584

Bước 1

Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, KT-XH và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện QH, KHSDĐ kỳ trước

499.963.248

Bước 2

Xây dựng phương án điều chỉnh QH sử dụng đất

902.257.053

Bước 3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

501.859.743

Bước 4

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

408.694.471

Bước 5

Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

57.843.069

Chi phí ngoài đơn giá (B)

238.454.848

- Chi phí khảo sát lập, thẩm định, xét duyệt đề cương và dự toán kinh phí

86.038.778

- Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

90.431.741

- Chi phí công bố QH, kế hoạch sử dụng đất

54.872.476

- Chi phí đấu thầu:

7.111.853

+ Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

4.741.235

+ Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

2.370.618

Tổng dự toán trước thuế VAT (A+B)

2.609.072.432

Thuế VAT (10%(A+B))

260.907.243

Tổng dự toán bao gồm thuế VAT

2.869.979.675