Document: Điều 1 Quyết định 3363/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3363/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã LĐ

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/ (4)]*100

Tổng diện tích tự nhiên

492,88

100

492,88

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

492,88

100

492,88

100

0,00

0,00

2.1

Đất ở

OTC

227,63

46,18

222,81

45,21

-4,83

-2,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

227,63

100

222,81

100

-4,83

-2,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

245,52

49,81

245,23

49,75

-0,29

-0,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

27,88

11,35

28,11

11,46

0,23

0,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,80

1,55

3,72

1,52

-0,08

-2,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

48,89

19,91

48,25

19,67

-0,65

-1,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

48,89

100

48,25

100

-0,65

-1,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

164,95

67,18

165,16

67,35

0,21

0,13

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

121,65

73,75

124,73

75,52

3,09

2,54

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,96

3,61

-5,96

-100,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,07

0,04

0,07

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,13

4,97

3,01

1,46

41,57

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

4,69

7,94

4,81

0,20

2,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,86

12,65

22,01

13,33

1,15

5,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,38

1,44

2,50

1,51

0,12

5,13

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,74

0,45

0,74

0,45

0,00

-0,28

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,05

1,24

2,20

1,33

0,15

7,40

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0

0,01

0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

14,22

2,88

14,10

2,86

-0,11

-0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,07

0,33

0,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,18

1,05

10,41

2,11

5,23

101,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,76

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,60

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,25

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,21

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,08

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,54

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,59

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,01

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

0,03

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích thu hồi đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

18,72

2.1

Đất ở

OTC

12,10

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

12,10

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,48

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,77

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

3,73

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,89

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3 thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 16 tháng 4 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã LĐ

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=[(8)/ (4)]*100

Tổng diện tích tự nhiên

492,88

100

492,88

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

492,88

100

492,88

100

0,00

0,00

2.1

Đất ở

OTC

227,63

46,18

222,81

45,21

-4,83

-2,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

227,63

100

222,81

100

-4,83

-2,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

245,52

49,81

245,23

49,75

-0,29

-0,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

27,88

11,35

28,11

11,46

0,23

0,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,80

1,55

3,72

1,52

-0,08

-2,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

48,89

19,91

48,25

19,67

-0,65

-1,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

48,89

100

48,25

100

-0,65

-1,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

164,95

67,18

165,16

67,35

0,21

0,13

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

121,65

73,75

124,73

75,52

3,09

2,54

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,96

3,61

-5,96

-100,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,07

0,04

0,07

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,13

4,97

3,01

1,46

41,57

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

4,69

7,94

4,81

0,20

2,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,86

12,65

22,01

13,33

1,15

5,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,38

1,44

2,50

1,51

0,12

5,13

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,74

0,45

0,74

0,45

0,00

-0,28

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,05

1,24

2,20

1,33

0,15

7,40

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0

0,01

0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

14,22

2,88

14,10

2,86

-0,11

-0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,07

0,33

0,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,18

1,05

10,41

2,11

5,23

101,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,76

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,60

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,25

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,21

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,08

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,54

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,59

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,01

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

0,03

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích thu hồi đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

18,72

2.1

Đất ở

OTC

12,10

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

12,10

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,48

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,77

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

3,73

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,89

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3 thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 16 tháng 4 năm 2008.