Document: Điều 1 Quyết định 289/1998/QĐ-NHNN7 nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn hoán đổi của các tổ chức tín dụng cho phép giao dịch kỳ hạn hoán đổi

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/08/1998", "sign_number": "289/1998/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/08/1998", "sign_number": "289/1998/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/08/1998", "sign_number": "289/1998/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/08/1998", "sign_number": "289/1998/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/08/1998", "sign_number": "289/1998/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 289/1998/QĐ-NHNN7 nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn hoán đổi của các tổ chức tín dụng cho phép giao dịch kỳ hạn hoán đổi có nội dung như sau:

Điều 1. Cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng được phép giao dịch hối đoái kỳ hạn (forward), hoán đổi (swap) được ấn định tỷ giá mua, bán kỳ hạn, hoán đổi giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo nguyên tắc sau:
1. Đối với đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần của tỷ giá giao ngay (tỷ giá chính thức do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng biên độ cho phép) cộng với mức gia tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần của tỷ giá giao ngay) đối với từng kỳ hạn cụ thể như sau:
Kỳ hạn 30 ngày: 0,58%
Kỳ hạn từ ngày thứ 31 đến dưới 45 ngày: 0,87%
Kỳ hạn từ ngày thứ 45 đến dưới 60 ngày: 1,16%
Kỳ hạn từ ngày thứ 60 đến dưới 75 ngày: 1,45%
Kỳ hạn từ ngày thứ 75 đến dưới 90 ngày: 1,75%
Kỳ hạn từ ngày thứ 90 đến dưới 105 ngày: 2,04%
Kỳ hạn từ ngày thứ 105 đến dưới 120 ngày: 2,33%
Kỳ hạn từ ngày thứ 120 đến dưới 135 ngày: 2,62%
Kỳ hạn từ ngày thứ 135 đến dưới 150 ngày: 2,92%
Kỳ hạn từ ngày thứ 150 đến dưới 165 ngày: 3,21%
Kỳ hạn từ ngày thứ 165 đến dưới 180 ngày: 3,5%
2. Đối với các ngoại tệ khác: Do Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng quy định.

Content:
Điều 1. Cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng được phép giao dịch hối đoái kỳ hạn (forward), hoán đổi (swap) được ấn định tỷ giá mua, bán kỳ hạn, hoán đổi giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo nguyên tắc sau:
1. Đối với đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần của tỷ giá giao ngay (tỷ giá chính thức do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng biên độ cho phép) cộng với mức gia tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần của tỷ giá giao ngay) đối với từng kỳ hạn cụ thể như sau:
Kỳ hạn 30 ngày: 0,58%
Kỳ hạn từ ngày thứ 31 đến dưới 45 ngày: 0,87%
Kỳ hạn từ ngày thứ 45 đến dưới 60 ngày: 1,16%
Kỳ hạn từ ngày thứ 60 đến dưới 75 ngày: 1,45%
Kỳ hạn từ ngày thứ 75 đến dưới 90 ngày: 1,75%
Kỳ hạn từ ngày thứ 90 đến dưới 105 ngày: 2,04%
Kỳ hạn từ ngày thứ 105 đến dưới 120 ngày: 2,33%
Kỳ hạn từ ngày thứ 120 đến dưới 135 ngày: 2,62%
Kỳ hạn từ ngày thứ 135 đến dưới 150 ngày: 2,92%
Kỳ hạn từ ngày thứ 150 đến dưới 165 ngày: 3,21%
Kỳ hạn từ ngày thứ 165 đến dưới 180 ngày: 3,5%
2. Đối với các ngoại tệ khác: Do Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng quy định.