Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7.282,30

100,00

1

Đất nông nghiệp khác

NNP

5.605,78

76,98

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

278,42

4,97

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

255,21

91,66

Đất trồng lúa còn lại

LUK

23,21

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

208,27

3,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

407,40

7,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.106,80

19,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.533,93

63,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,96

1,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.507,67

20,70

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7.282,30

100,00

1

Đất nông nghiệp khác

NNP

5.605,78

76,98

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

278,42

4,97

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

255,21

91,66

Đất trồng lúa còn lại

LUK

23,21

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

208,27

3,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

407,40

7,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.106,80

19,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.533,93

63,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,96

1,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.507,67

20,70