Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Điều 2. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của huyện Lạc Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.008,82

2.999,11

2.993,39

2.885,83

2.887,95

2.895,41

2

Đất phi nông nghiệp

6.743,41

6.755,88

6.762,47

7.049,90

7.168,73

7.346,92

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,74

26,74

26,74

27,55

26,14

27,54

2.2

Đất quốc phòng

223,78

223,78

223,78

228,53

237,23

279,70

2.3

Đất an ninh

0,30

0,30

0,30

0,30

2,56

5,06

2.4

Đất khu công nghiệp

15,53

15,53

15,53

47,46

88,46

110,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

29,15

35,14

35,14

80,01

95,92

112,94

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

28,35

28,35

28,35

44,86

44,86

46,86

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,28

15,28

15,28

27,31

36,31

39,31

2.8

Đất di tích danh thắng

5,69

5,69

5,69

7,69

13,74

14,54

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,75

0,75

2,90

4,05

6,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,33

1,33

1,33

1,63

1,63

1,63

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

427,42

427,42

427,42

431,42

431,92

433,02

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.282,92

1.284,54

1.284,54

1.282,92

1.238,16

1.232,06

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.062,15

2.064,23

2.064,23

2.179,91

2.243,86

2.306,84

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,96

11,96

11,96

20,75

23,43

26,92

Đất cơ sở y tế

9,58

9,58

9,58

9,93

9,99

10,22

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

78,63

78,63

78,63

84,34

89,41

93,43

Đất cơ sở thể dục - thể thao

61,49

61,26

61,26

65,31

65,31

66,74

2.14

Đất ở đô thị

35,79

35,79

35,79

37,48

38,70

40,19

2.15

Đất ở nông thôn

2.588,23

2.591,01

2.597,60

2.649,93

2.665,14

2.689,95

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.649,39

1.649,39

1.649,39

1.144,66

868,75

557,45

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

326,58

363,91

401,45

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo từng năm
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT CMĐ trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

628,48

12,47

6,59

184,29

206,21

218,92

1,1

Đất trồng lúa

95,00

0,92

34,86

32,17

27,05

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

12,52

0,68

4,27

3,87

3,70

1,2

Đất trồng cây lâu năm

47,65

0,18

0,87

10,22

12,23

24,15

1,3

Đất rừng phòng hộ

15,77

5,12

8,85

1,80

1,4

Đất rừng đặc dụng

1,5

Đất rừng sản xuất

318,77

1,65

96,96

110,47

109,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

6,86

0,01

3,53

2,00

1,32

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

144,43

9,71

5,72

33,60

40,49

54,91

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm
Đơn
vị tính: ha

STT

Content:
3.008,82

2.999,11

2.993,39

2.885,83

2.887,95

2.895,41

2

Đất phi nông nghiệp

6.743,41

6.755,88

6.762,47

7.049,90

7.168,73

7.346,92

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,74

26,74

26,74

27,55

26,14

27,54

2.2

Đất quốc phòng

223,78

223,78

223,78

228,53

237,23

279,70

2.3

Đất an ninh

0,30

0,30

0,30

0,30

2,56

5,06

2.4

Đất khu công nghiệp

15,53

15,53

15,53

47,46

88,46

110,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

29,15

35,14

35,14

80,01

95,92

112,94

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

28,35

28,35

28,35

44,86

44,86

46,86

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,28

15,28

15,28

27,31

36,31

39,31

2.8

Đất di tích danh thắng

5,69

5,69

5,69

7,69

13,74

14,54

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,75

0,75

2,90

4,05

6,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,33

1,33

1,33

1,63

1,63

1,63

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

427,42

427,42

427,42

431,42

431,92

433,02

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.282,92

1.284,54

1.284,54

1.282,92

1.238,16

1.232,06

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.062,15

2.064,23

2.064,23

2.179,91

2.243,86

2.306,84

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,96

11,96

11,96

20,75

23,43

26,92

Đất cơ sở y tế

9,58

9,58

9,58

9,93

9,99

10,22

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

78,63

78,63

78,63

84,34

89,41

93,43

Đất cơ sở thể dục - thể thao

61,49

61,26

61,26

65,31

65,31

66,74

2.14

Đất ở đô thị

35,79

35,79

35,79

37,48

38,70

40,19

2.15

Đất ở nông thôn

2.588,23

2.591,01

2.597,60

2.649,93

2.665,14

2.689,95

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.649,39

1.649,39

1.649,39

1.144,66

868,75

557,45

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

326,58

363,91

401,45

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo từng năm
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT CMĐ trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

628,48

12,47

6,59

184,29

206,21

218,92

1,1

Đất trồng lúa

95,00

0,92

34,86

32,17

27,05

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

12,52

0,68

4,27

3,87

3,70

1,2

Đất trồng cây lâu năm

47,65

0,18

0,87

10,22

12,23

24,15

1,3

Đất rừng phòng hộ

15,77

5,12

8,85

1,80

1,4

Đất rừng đặc dụng

1,5

Đất rừng sản xuất

318,77

1,65

96,96

110,47

109,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

6,86

0,01

3,53

2,00

1,32

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

144,43

9,71

5,72

33,60

40,49

54,91

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm
Đơn
vị tính: ha

STT