Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 41/2016/TT-BGTVT danh mục giấy chứng nhận tài liệu tàu biển công vụ tàu ngầm tàu lặn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/12/2016", "sign_number": "41/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 41/2016/TT-BGTVT danh mục giấy chứng nhận tài liệu tàu biển công vụ tàu ngầm tàu lặn

Điều 3. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu
1. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn Việt Nam quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

Content:
Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn Việt Nam quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.