Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4446/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4446/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư giáp Quốc lộ 1K quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư giáp Quốc lộ 1K, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.900

- Đất tôn giáo:

+ Tu viện

8.900

2.2. Đất giao thông

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

21.900

19,96% (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 37,61 ha; dự báo quy mô dân số: 5.961 người)

1. Đất đơn vị ở

II

361.800

60,69

1.1. Đất nhóm nhà ở

253.800

42,58

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

200.600

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1

30.200

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.2

6.700

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.3

16.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.4

6.100

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.5

Content:
8.900

- Đất tôn giáo:

+ Tu viện

8.900

2.2. Đất giao thông

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

21.900

19,96% (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 37,61 ha; dự báo quy mô dân số: 5.961 người)

1. Đất đơn vị ở

II

361.800

60,69

1.1. Đất nhóm nhà ở

253.800

42,58

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

200.600

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1

30.200

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.2

6.700

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.3

16.600

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.4

6.100

50

1

7

3,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.5