Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới Tây Nam xã Tân Lập, huyện Đan Phượng tại các Xã Tân Lập, Tân Hội, huyện Đan Phượng và các xã Đức Thượng, Đức Giang, huyện Hoài Đức, Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
6.501

2

Bãi đỗ xe

P02

2.718

5

1

0,05

136

136

3

P03

5.214

5

1

0,05

261

261

4

P04

5.019

5

1

0,05

251

251

V.6

Đất ở

225.447

10.994

V.6.1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng
(Thuộc khu đất hỗn hợp địa phương)

15.010

730

1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng

ODP01

2.793

90

5

4,5

2.514

12.569

2

ODP02

1.075

90

5

4,5

968

4.838

3

ODP03

3.772

90

5

4,5

3.395

16.974

4

ODP04

3.945

90

5

4,5

3.551

17.753

5

ODP05

3.425

90

5

4,5

3.083

15.413

V.6.2

Đất nhóm nhà (Gồm: đất ở liền kề, đất ở biệt thự và đất cây xanh, đường dạo trong nhóm ở)

200.535

2581

9.550

V.6.2.1

Nhóm nhà ở (Khu A)

66.721

756

2.797

1

A.LK-01

3.879

Đất ở liền kề

3.737

83

5

4,2

3.102

15.509

43

159

Đất cây xanh, đường dạo

142

2

A.LK-02

9.874

Đất ở liền kề

9.045

84

5

4,2

Content:
6.501

2

Bãi đỗ xe

P02

2.718

5

1

0,05

136

136

3

P03

5.214

5

1

0,05

261

261

4

P04

5.019

5

1

0,05

251

251

V.6

Đất ở

225.447

10.994

V.6.1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng
(Thuộc khu đất hỗn hợp địa phương)

15.010

730

1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng

ODP01

2.793

90

5

4,5

2.514

12.569

2

ODP02

1.075

90

5

4,5

968

4.838

3

ODP03

3.772

90

5

4,5

3.395

16.974

4

ODP04

3.945

90

5

4,5

3.551

17.753

5

ODP05

3.425

90

5

4,5

3.083

15.413

V.6.2

Đất nhóm nhà (Gồm: đất ở liền kề, đất ở biệt thự và đất cây xanh, đường dạo trong nhóm ở)

200.535

2581

9.550

V.6.2.1

Nhóm nhà ở (Khu A)

66.721

756

2.797

1

A.LK-01

3.879

Đất ở liền kề

3.737

83

5

4,2

3.102

15.509

43

159

Đất cây xanh, đường dạo

142

2

A.LK-02

9.874

Đất ở liền kề

9.045

84

5

4,2