Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng huyện Trực Ninh Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng huyện Trực Ninh Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
...
2. Các công trình, dự án đề nghị bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a. Đất trồng cây hàng năm khác
- Bổ sung 1,30 ha đất LUC chuyển sang trồng hoa hòe của hộ ông Nguyễn Văn Tạo tại xã Trực Chính, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2 thửa 139.
b. Đất nông nghiệp khác
- Bổ sung 1,86 ha đất SKX chuyển sang xây dựng trang trại tổng hợp của hộ bà Ngô Thị Thắm xã Trực Thuận, vị trí thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 44, 52, 82.
c. Đất quốc phòng
- Bổ sung 1,68 ha (LUC 1,66 ha, DGT 0,02 ha) chuyển sang xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 60, 61, 62, 63, DGT.
d. Đất thương mại, dịch vụ
- Bổ sung 0,20 ha đất LUC chuyển sang xây dựng Cơ sở SXKD dịch vụ thương mại (Công ty CPXD và MT Trực Ninh) tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 20, thửa số 57.
e. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
Bổ sung quy hoạch 5,00 ha tại 5 xã, thị trấn, gồm:
- 0,06 ha đất TSC chuyển sang xây dựng Trụ sở Công ty TNHH MTV Phương Hiển tại thị trấn Cổ Lễ, thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 1.
- 0,07 ha đất DYT chuyển sang xây dựng Văn phòng HTX dịch vụ nông nghiệp Trực Thành, thị trấn Cát Thành, vị trí thuộc tờ bản đồ số 25, thửa số 266.
- 4,50 ha đất LUC chuyển sang mở rộng Nhà máy sản xuất gia công giày dép Amara tại thị trấn Cổ Lễ, thuộc tờ bản đồ số 21, thửa số 1, 2, 3, 4, 87, 88, 89.
- 0,25 ha đất LUC chuyển sang xây dựng Xưởng chế biến gỗ của hộ ông Đoàn Văn Duy tại xã Trực Mỹ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 30.
- 0,07 ha đất NTS chuyển sang xây dựng xưởng dệt của hộ ông Bùi Văn Thắng tại xã Phương Định, vị trí thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 3587.
- 0,05 ha đất DCH chuyển sang xây dựng Xưởng may Thái Ninh của hộ ông Minh Tuấn tại xã Trực Thắng, vị trí thuộc tờ bản đồ số 30, thửa số 143.
f. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
- Bổ sung 0,35 ha đất SKC chuyển sang mở rộng trường mầm non Trực Thành, thị trấn Cát Thành, vị trí thuộc tờ bản đồ số 21, thửa 329.
g. Đất cơ sở thể dục - thể thao
- Xây dựng sân thể thao trung tâm xã Trực Mỹ 0,70 ha đất LUC tại tờ bản đồ số 8, thửa số 56.
h. Đất giao thông
- Bổ sung 5,64 ha tại 6 xã, gồm:
- Cải tạo nâng cấp đường Hưng Mỹ kéo dài (1,56 ha) đoạn qua xã Trực Mỹ 0,35ha (LUC 0,09 ha, LNK 0,05 ha, NTS 0,15 ha, DTL 0,01 ha, ONT 0,03 ha, DSH 01 ha, MNC 0,01 ha) và đoạn qua xã Trực Thuận 1,21 ha (LUC 0,89 ha, HNK 0,09 ha, NTS 0,20 ha, DTL 0,03 ha).
- Đường xóm 11 xã Trực Tuấn 0,02 ha đất LUC.
- Tỉnh lộ 488 (Cầu Vòi - Thịnh Long) 4,21 ha qua 4 xã:
+ Xã Trực Nội 2,03 ha (LUC 0,66 ha, HNK 0,23 ha, CLN 0,24 ha, NTS 0,10 ha, DGD 0,02 ha, DGT 0,05 ha, DTL 0,41 ha, DNL 0,05 ha, ONT 0,27 ha)
+ Xã Trực Hưng 0,96 ha (LUC 0,22 ha, CLN 0,14 ha, NTS 0,16 ha, DGT 0,08 ha, DTL 0,11 ha, ONT 0,25 ha)
+ Xã Trực Đại 1,05 ha (LUC 0,58 ha, HNK 0,25 ha, NTS 0,06 ha, DGT 0,07 ha, DTL 0,03 ha, ONT 0,05 ha, MNC 0,01 ha);
- Đường vào trạm y tế tại xã Trực Nội 0,02 ha đất LUC.
i. Đất thuỷ lợi
- Bổ sung 0,30 ha đất LUC để xây dựng nhà máy nước sạch tại xã Trực Thái, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1 thửa 70, 71, 72, 74 (Diện tích sau khi bổ sung quy hoạch là 0,80 ha).
k. Đất công trình năng lượng
- Bổ sung 2,61 ha tại 7 xã, thị trấn để xây dựng Trạm biến áp 110 KV tại xã Trực Thái và 51 chân cột điện; xây dựng 6 chân cột điện dự án ĐZ 220KV Tiền Hải, Thái Bình - Trực Ninh - Nam Định, gồm:
- 0,70 ha đất LUC để xây dựng Trạm biến áp 110 KV tại xã Trực Thái; 1,61 ha LUC xây dựng 51 chân cột điện (thị trấn Cát Thành 0,68 ha, xã Trực Cường 0,01 ha, xã Trực Đại 0,40 ha, xã Trực Đạo 0,08 ha, xã Trực Thái 0,07 ha và xã Trực Thanh 37 ha.
- 0,30 ha đất LUC để xây dựng 6 chân cột điện thuộc dự án ĐZ 220KV Tiền Hải, Thái Bình - Trực Ninh, Nam Định tại xã Việt Hùng.
l. Đất bãi thải, xử lý chất thải
Bổ sung 0,35 ha xây dựng lò đốt rác tại thị trấn Cát Thành và xã Trực Thuận, gồm:
- Thị trấn Cát Thành 0,30 ha đất NTS thuộc tờ bản đồ số 12, thửa 43, 38.
- Xã Trực Thuận 0,05 ha DTL thuộc tờ bản đồ số 19, giáp thửa 69 (sau khi bổ sung, diện tích quy hoạch là 0,30 ha)
m. Đất ở tại nông thôn
Bổ sung 1,86 ha tại 8 xã, gồm:
- Xã Trung Đông 0,09 ha (LUC 0,07 ha, DNL 0,02 ha), vị trí thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 1450, tờ bản đồ số 3, thửa số 1568.
- Xã Trực Chính 0,12 ha NTS, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4PL5 thửa số 1429; tờ bản đồ số 4PL3, thửa số 1004.
- Xã Liêm Hải 0,17 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 2551, 2552, 835, 842.
- Xã Trực Đạo 0,80 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1, thửa 759, 760, 761, 762, 783, 784, 785.
- Xã Trực Thanh 0,09 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2 thửa 1167.
- Xã Trực Hùng 0,39 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 3, thửa số 144, 148; tờ bản đồ số 10 thửa số 112, 131; tờ bản đồ số 14 thửa số 304.
- Xã Trực Phú 0,01 ha DTL, vị trí thuộc tờ bản đồ số 12, thửa 195.
- Xã Trực Thuận 0,19 ha (LUC 0,02 ha, LNK 0,01 ha, NTS 0,02 ha, DGD 0,13 ha, MNC 0,01 ha); vị trí thuộc tờ bản đồ số 13 thửa số 91; tờ số 9 thửa 40; tờ số 18 thửa 267, 9; tờ số 16 thửa 233.
n. Đất ở đô thị
- Bổ sung 0,02 ha DNL tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4 thửa 305; tờ 19 thửa 283.
o. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- Bổ sung 0,02 ha đất LUC tại xã Phương Định, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 122.
p. Đất sinh hoạt cộng đồng
Bổ sung 0,59 ha tại 5 xã, thị trấn, gồm:
- Nhà văn hóa của 7 tổ dân phố tại thị trấn Cát Thành. Trong đó: Nhà văn hóa TDP Liên Phú 0,05 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 27, thửa 52; Nhà văn hóa TDP Bắc Thịnh 0,05 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 91; Nhà văn hóa TDP Nam An 0,02 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 28, thửa 31; Nhà văn hóa TDP Nam Tiến 0,03 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 20, thửa 70; Nhà văn hóa TDP Bắc Hòa 0,03 ha LUC thuộc tờ bản đồ số 20, thửa 5; Nhà văn hóa TDP Hòa Lạc 0,03 ha LUC, thuộc tờ bản đồ số 24, thửa 45; Nhà văn hóa TDP Tây Sơn 0,03 ha LUC thuộc tờ bản đồ số 24, thửa 146 (sau khi bổ sung quy hoạch các nhà văn hóa TDP đều có diện tích 0,05 ha);
- Nhà văn hóa TDP Việt Cường, thị trấn Cổ Lễ 0,10 ha (NTS 0,05 ha, SKC 0,05 ha, thuộc tờ bản đồ số 3, thửa 8, 9).
- Nhà văn hóa xóm 24, xã Trực Hùng 0,03 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 5, thửa 124 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch là 0,05 ha);
- Nhà văn hóa thôn Quỹ Thượng, xã Trực Hưng 0,03 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 2, thửa 945 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch là 0,05 ha);
- 5 Nhà văn hóa thôn tại xã Trực Thuận 0,19 ha, gồm: NVH thôn 1, diện tích 0,02 ha (LUC 0,01 ha, DGD 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 144, 145; NVH thôn 4 diện tích 0,05 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 13, thửa 48; NVH thôn 5 diện tích 05 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 7, thửa 307; NVH thôn 10 diện tích 0,03 đất LUC ha thuộc tờ bản đồ số 16, thửa 129,130; NVH thôn 11 diện tích 0,04 ha đất NTS thuộc tờ 17, thửa số 385 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch mỗi NVH thôn từ 0,04 ha đến 0,05 ha);

Content:
Các công trình, dự án đề nghị bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a. Đất trồng cây hàng năm khác
- Bổ sung 1,30 ha đất LUC chuyển sang trồng hoa hòe của hộ ông Nguyễn Văn Tạo tại xã Trực Chính, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2 thửa 139.
b. Đất nông nghiệp khác
- Bổ sung 1,86 ha đất SKX chuyển sang xây dựng trang trại tổng hợp của hộ bà Ngô Thị Thắm xã Trực Thuận, vị trí thuộc tờ bản đồ số 19 thửa 44, 52, 82.
c. Đất quốc phòng
- Bổ sung 1,68 ha (LUC 1,66 ha, DGT 0,02 ha) chuyển sang xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 60, 61, 62, 63, DGT.
d. Đất thương mại, dịch vụ
- Bổ sung 0,20 ha đất LUC chuyển sang xây dựng Cơ sở SXKD dịch vụ thương mại (Công ty CPXD và MT Trực Ninh) tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 20, thửa số 57.
e. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
Bổ sung quy hoạch 5,00 ha tại 5 xã, thị trấn, gồm:
- 0,06 ha đất TSC chuyển sang xây dựng Trụ sở Công ty TNHH MTV Phương Hiển tại thị trấn Cổ Lễ, thuộc tờ bản đồ số 12, thửa số 1.
- 0,07 ha đất DYT chuyển sang xây dựng Văn phòng HTX dịch vụ nông nghiệp Trực Thành, thị trấn Cát Thành, vị trí thuộc tờ bản đồ số 25, thửa số 266.
- 4,50 ha đất LUC chuyển sang mở rộng Nhà máy sản xuất gia công giày dép Amara tại thị trấn Cổ Lễ, thuộc tờ bản đồ số 21, thửa số 1, 2, 3, 4, 87, 88, 89.
- 0,25 ha đất LUC chuyển sang xây dựng Xưởng chế biến gỗ của hộ ông Đoàn Văn Duy tại xã Trực Mỹ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa số 30.
- 0,07 ha đất NTS chuyển sang xây dựng xưởng dệt của hộ ông Bùi Văn Thắng tại xã Phương Định, vị trí thuộc tờ bản đồ số 7, thửa số 3587.
- 0,05 ha đất DCH chuyển sang xây dựng Xưởng may Thái Ninh của hộ ông Minh Tuấn tại xã Trực Thắng, vị trí thuộc tờ bản đồ số 30, thửa số 143.
f. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
- Bổ sung 0,35 ha đất SKC chuyển sang mở rộng trường mầm non Trực Thành, thị trấn Cát Thành, vị trí thuộc tờ bản đồ số 21, thửa 329.
g. Đất cơ sở thể dục - thể thao
- Xây dựng sân thể thao trung tâm xã Trực Mỹ 0,70 ha đất LUC tại tờ bản đồ số 8, thửa số 56.
h. Đất giao thông
- Bổ sung 5,64 ha tại 6 xã, gồm:
- Cải tạo nâng cấp đường Hưng Mỹ kéo dài (1,56 ha) đoạn qua xã Trực Mỹ 0,35ha (LUC 0,09 ha, LNK 0,05 ha, NTS 0,15 ha, DTL 0,01 ha, ONT 0,03 ha, DSH 01 ha, MNC 0,01 ha) và đoạn qua xã Trực Thuận 1,21 ha (LUC 0,89 ha, HNK 0,09 ha, NTS 0,20 ha, DTL 0,03 ha).
- Đường xóm 11 xã Trực Tuấn 0,02 ha đất LUC.
- Tỉnh lộ 488 (Cầu Vòi - Thịnh Long) 4,21 ha qua 4 xã:
+ Xã Trực Nội 2,03 ha (LUC 0,66 ha, HNK 0,23 ha, CLN 0,24 ha, NTS 0,10 ha, DGD 0,02 ha, DGT 0,05 ha, DTL 0,41 ha, DNL 0,05 ha, ONT 0,27 ha)
+ Xã Trực Hưng 0,96 ha (LUC 0,22 ha, CLN 0,14 ha, NTS 0,16 ha, DGT 0,08 ha, DTL 0,11 ha, ONT 0,25 ha)
+ Xã Trực Đại 1,05 ha (LUC 0,58 ha, HNK 0,25 ha, NTS 0,06 ha, DGT 0,07 ha, DTL 0,03 ha, ONT 0,05 ha, MNC 0,01 ha);
- Đường vào trạm y tế tại xã Trực Nội 0,02 ha đất LUC.
i. Đất thuỷ lợi
- Bổ sung 0,30 ha đất LUC để xây dựng nhà máy nước sạch tại xã Trực Thái, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1 thửa 70, 71, 72, 74 (Diện tích sau khi bổ sung quy hoạch là 0,80 ha).
k. Đất công trình năng lượng
- Bổ sung 2,61 ha tại 7 xã, thị trấn để xây dựng Trạm biến áp 110 KV tại xã Trực Thái và 51 chân cột điện; xây dựng 6 chân cột điện dự án ĐZ 220KV Tiền Hải, Thái Bình - Trực Ninh - Nam Định, gồm:
- 0,70 ha đất LUC để xây dựng Trạm biến áp 110 KV tại xã Trực Thái; 1,61 ha LUC xây dựng 51 chân cột điện (thị trấn Cát Thành 0,68 ha, xã Trực Cường 0,01 ha, xã Trực Đại 0,40 ha, xã Trực Đạo 0,08 ha, xã Trực Thái 0,07 ha và xã Trực Thanh 37 ha.
- 0,30 ha đất LUC để xây dựng 6 chân cột điện thuộc dự án ĐZ 220KV Tiền Hải, Thái Bình - Trực Ninh, Nam Định tại xã Việt Hùng.
l. Đất bãi thải, xử lý chất thải
Bổ sung 0,35 ha xây dựng lò đốt rác tại thị trấn Cát Thành và xã Trực Thuận, gồm:
- Thị trấn Cát Thành 0,30 ha đất NTS thuộc tờ bản đồ số 12, thửa 43, 38.
- Xã Trực Thuận 0,05 ha DTL thuộc tờ bản đồ số 19, giáp thửa 69 (sau khi bổ sung, diện tích quy hoạch là 0,30 ha)
m. Đất ở tại nông thôn
Bổ sung 1,86 ha tại 8 xã, gồm:
- Xã Trung Đông 0,09 ha (LUC 0,07 ha, DNL 0,02 ha), vị trí thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 1450, tờ bản đồ số 3, thửa số 1568.
- Xã Trực Chính 0,12 ha NTS, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4PL5 thửa số 1429; tờ bản đồ số 4PL3, thửa số 1004.
- Xã Liêm Hải 0,17 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 2551, 2552, 835, 842.
- Xã Trực Đạo 0,80 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 1, thửa 759, 760, 761, 762, 783, 784, 785.
- Xã Trực Thanh 0,09 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2 thửa 1167.
- Xã Trực Hùng 0,39 ha LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 3, thửa số 144, 148; tờ bản đồ số 10 thửa số 112, 131; tờ bản đồ số 14 thửa số 304.
- Xã Trực Phú 0,01 ha DTL, vị trí thuộc tờ bản đồ số 12, thửa 195.
- Xã Trực Thuận 0,19 ha (LUC 0,02 ha, LNK 0,01 ha, NTS 0,02 ha, DGD 0,13 ha, MNC 0,01 ha); vị trí thuộc tờ bản đồ số 13 thửa số 91; tờ số 9 thửa 40; tờ số 18 thửa 267, 9; tờ số 16 thửa 233.
n. Đất ở đô thị
- Bổ sung 0,02 ha DNL tại thị trấn Cổ Lễ, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4 thửa 305; tờ 19 thửa 283.
o. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- Bổ sung 0,02 ha đất LUC tại xã Phương Định, vị trí thuộc tờ bản đồ số 2, thửa số 122.
p. Đất sinh hoạt cộng đồng
Bổ sung 0,59 ha tại 5 xã, thị trấn, gồm:
- Nhà văn hóa của 7 tổ dân phố tại thị trấn Cát Thành. Trong đó: Nhà văn hóa TDP Liên Phú 0,05 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 27, thửa 52; Nhà văn hóa TDP Bắc Thịnh 0,05 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 91; Nhà văn hóa TDP Nam An 0,02 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 28, thửa 31; Nhà văn hóa TDP Nam Tiến 0,03 ha đất LUC, vị trí thuộc tờ bản đồ số 20, thửa 70; Nhà văn hóa TDP Bắc Hòa 0,03 ha LUC thuộc tờ bản đồ số 20, thửa 5; Nhà văn hóa TDP Hòa Lạc 0,03 ha LUC, thuộc tờ bản đồ số 24, thửa 45; Nhà văn hóa TDP Tây Sơn 0,03 ha LUC thuộc tờ bản đồ số 24, thửa 146 (sau khi bổ sung quy hoạch các nhà văn hóa TDP đều có diện tích 0,05 ha);
- Nhà văn hóa TDP Việt Cường, thị trấn Cổ Lễ 0,10 ha (NTS 0,05 ha, SKC 0,05 ha, thuộc tờ bản đồ số 3, thửa 8, 9).
- Nhà văn hóa xóm 24, xã Trực Hùng 0,03 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 5, thửa 124 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch là 0,05 ha);
- Nhà văn hóa thôn Quỹ Thượng, xã Trực Hưng 0,03 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 2, thửa 945 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch là 0,05 ha);
- 5 Nhà văn hóa thôn tại xã Trực Thuận 0,19 ha, gồm: NVH thôn 1, diện tích 0,02 ha (LUC 0,01 ha, DGD 0,01 ha) thuộc tờ bản đồ số 4, thửa 144, 145; NVH thôn 4 diện tích 0,05 ha đất LUC, thuộc tờ bản đồ số 13, thửa 48; NVH thôn 5 diện tích 05 ha đất LUC thuộc tờ bản đồ số 7, thửa 307; NVH thôn 10 diện tích 0,03 đất LUC ha thuộc tờ bản đồ số 16, thửa 129,130; NVH thôn 11 diện tích 0,04 ha đất NTS thuộc tờ 17, thửa số 385 (sau khi bổ sung diện tích quy hoạch mỗi NVH thôn từ 0,04 ha đến 0,05 ha);