Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 mở rộng khu nhà ở Minh Giang Đầm Và Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 mở rộng khu nhà ở Minh Giang Đầm Và Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 mở rộng Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và với những nội dung chính như sau:
...
4.400,1

2,8

1

Đất bãi đỗ xe khu vực

1.727,2

1,1

2

Đất bãi đỗ xe khu vực

2.672,9

1,7

III

Đất đơn vị ở

118.189,7

76,1

1

Trường mầm non

4.600,1

3,0

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

102.138,7

65,8

3

Đất cây xanh - TDTT đơn vị ở

7.300,4

4,7

4

Đường phân khu vực

4.150,5

2,7

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

155.243,3

100,0

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch khu vực 1

STT

DANH MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH

MẬT ĐỘ XD

TẦNG CAO

HSSDĐ

DIỆN TÍCH XD (M2)

DIỆN TÍCH SÀN

DÂN SỐ

m2

(%)

Tầng

Lần

M2

m2

người

1

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

32.653,5

1

Đường liên khu vực

19.738,1

2

Đường khu vực

12.915,4

II

Đất bãi đỗ xe khu vực

4.400,1

1

P1

1.727,2

2

P2

2.672,9

III

Đất đơn vị ở

118.189,7

35,9

41.890,8

187.361,3

1

Trường mầm non

MN

4.600,1

25,0

3

0,75

1.150,0

3.450,1

2

Đất nhóm nhà ở

102.138,7

39,4

40.375,8

183.546,2

2475

2.1

Đất nhà ở thấp tầng

69.000,4

36.038,4

127.160,6

1203

a

Đất biệt thự đơn lập

17.217,0

4.652,9

13.958,8

122

DL-01

8.825,8

28

3

0,84

2.471,2

7.413,7

64

DL-02

8.391,2

26

3

0,78

2.181,7

6.545,1

58

b

Đất biệt thự song lập

26.389,7

12.340,2

37.020,7

403

SL-01

6.861,3

45

3

1,35

3.087,6

9.262,8

90

SL-02

Content:
4.400,1

2,8

1

Đất bãi đỗ xe khu vực

1.727,2

1,1

2

Đất bãi đỗ xe khu vực

2.672,9

1,7

III

Đất đơn vị ở

118.189,7

76,1

1

Trường mầm non

4.600,1

3,0

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

102.138,7

65,8

3

Đất cây xanh - TDTT đơn vị ở

7.300,4

4,7

4

Đường phân khu vực

4.150,5

2,7

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

155.243,3

100,0

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch khu vực 1

STT

DANH MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH

MẬT ĐỘ XD

TẦNG CAO

HSSDĐ

DIỆN TÍCH XD (M2)

DIỆN TÍCH SÀN

DÂN SỐ

m2

(%)

Tầng

Lần

M2

m2

người

1

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

32.653,5

1

Đường liên khu vực

19.738,1

2

Đường khu vực

12.915,4

II

Đất bãi đỗ xe khu vực

4.400,1

1

P1

1.727,2

2

P2

2.672,9

III

Đất đơn vị ở

118.189,7

35,9

41.890,8

187.361,3

1

Trường mầm non

MN

4.600,1

25,0

3

0,75

1.150,0

3.450,1

2

Đất nhóm nhà ở

102.138,7

39,4

40.375,8

183.546,2

2475

2.1

Đất nhà ở thấp tầng

69.000,4

36.038,4

127.160,6

1203

a

Đất biệt thự đơn lập

17.217,0

4.652,9

13.958,8

122

DL-01

8.825,8

28

3

0,84

2.471,2

7.413,7

64

DL-02

8.391,2

26

3

0,78

2.181,7

6.545,1

58

b

Đất biệt thự song lập

26.389,7

12.340,2

37.020,7

403

SL-01

6.861,3

45

3

1,35

3.087,6

9.262,8

90

SL-02