Document: Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Hậu Giang 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Hậu Giang 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế tài nguyên

1

Cát

20.000

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

20.000

3

Đất làm gạch

40.000

4

Than khác (trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ)

20.000

5

Nước thiên nhiên, bao gồm: dùng cho sản xuất nước sạch; dùng cho mục đích khác; trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển làm mát

a

Nước mặt

2.000

b

Nước dưới đất

4.000

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế tài nguyên

1

Cát

20.000

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

20.000

3

Đất làm gạch

40.000

4

Than khác (trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ)

20.000

5

Nước thiên nhiên, bao gồm: dùng cho sản xuất nước sạch; dùng cho mục đích khác; trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển làm mát

a

Nước mặt

2.000

b

Nước dưới đất

4.000