Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1163/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1163/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.943,66

1.696,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.301,57

887,51

1.518,98

1.031,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

179,34

88,16

34,98

280,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

237,58

154,98

509,15

107,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

44,41

416,49

258,99

197,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

1,80

0,06

7,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

252,41

382,64

1.424,68

664,23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

30,45

42,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,68

1,76

0,35

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

2,51

0,04

12,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.943,66

1.696,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.301,57

887,51

1.518,98

1.031,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

179,34

88,16

34,98

280,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

237,58

154,98

509,15

107,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

44,41

416,49

258,99

197,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

1,80

0,06

7,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

252,41

382,64

1.424,68

664,23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

30,45

42,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,68

1,76

0,35

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

2,51

0,04

12,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT