Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Hạ (khu 3), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 57,88 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 45,45 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 24,68 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,77 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,38 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,46 ha, trong đó:
+ Trường mầm non Bông Sen 6 (hiện hữu mở rộng): diện tích 0,31 ha.
+ Trường tiểu học Trung Lập Hạ (hiện hữu): diện tích 0,50 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây mới): diện tích 0,65 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 0,92 ha, trong đó:
+ Chợ Trung Hòa (hiện hữu): diện tích 0,09 ha.
+ Thương mại dịch vụ (xây mới): diện tích 0,83 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,61 ha.
a. 4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,44 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 4,05 ha, trong đó:
b.1. Công trình tôn giáo: diện tích 0,36 ha (hiện hữu giữ lại).
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh, mương: diện tích 0,4 ha.
b.3. Kênh, mương: diện tích 0,24 ha.
b.4. Giao thông đối ngoại: diện tích 3,05 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

57,88

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

45,45

82,61

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

24,68

44,86

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

20,77

37,75

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,38

4,33

- Đất giáo dục

1,46

+ Trường mầm non

0,31

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

0,65

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,61

4,74

4

Đất giao thông

7,44

12,85

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,9 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,05

1

Đất công trình tôn giáo (hiện hữu)

0,36

2

Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, mương

0,40

3

Kênh, mương

0,24

4

Đất đường giao thông đối ngoại

3,05

Tổng cộng

61,93

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 61,93 ha; dự báo quy mô dân số 4.300 người)

1

Đất đơn vị ở

57,88

134,60

1.1

Đất nhóm nhà ở

45,45

105,70

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

24,68

57,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.1

4,46

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.2

0,37

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.3

3,02

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.4

6,93

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.5

1,25

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.6

3,13

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.7

1,21

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.8

3,48

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.9

0,83

60

1

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,77

48,30

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

1,01

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

2,39

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

2,70

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

4,54

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

3,82

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

4,10

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

2,21

50

1

5

2,5

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,38

14,73

- Đất giáo dục

1,46

7,80

+ Trường mầm non Bông Sen 6 (hiện hữu mở rộng)

1.17

0,31

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học Trung Lập Hạ (hiện hữu)

1.18

0,50

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở

1.19

0,65

40

1

3

1,2

- Đất Thương mại dịch vụ xây dựng mới

0,92

+ Chợ Trung Hòa (hiện hữu)

1.20

0,09

40

1

2

0,8

+ Thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.21

0,47

40

1

6

2,4

+ Thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.22

0,36

40

1

6

2,4

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,61

6,07

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.23

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.24

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.25

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.26

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.27

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

7,44

12,85

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,9 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

4,05

2.1

Đất công trình tôn giáo (hiện hữu)

0,36

+ Chùa Tống Thất Cao Đài

1.28

0,08

+ Chùa hiện hữu

1.29

0,14

+ Đình Trung Hòa

1.30

0,14

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, mương

0,40

2.3

Kênh, mương

0,24

2.4

Đất đường giao thông đối ngoại

3,05

Tổng cộng

61,93

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 57,88 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 45,45 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 24,68 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,77 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,38 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,46 ha, trong đó:
+ Trường mầm non Bông Sen 6 (hiện hữu mở rộng): diện tích 0,31 ha.
+ Trường tiểu học Trung Lập Hạ (hiện hữu): diện tích 0,50 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây mới): diện tích 0,65 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 0,92 ha, trong đó:
+ Chợ Trung Hòa (hiện hữu): diện tích 0,09 ha.
+ Thương mại dịch vụ (xây mới): diện tích 0,83 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,61 ha.
a. 4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,44 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 4,05 ha, trong đó:
b.1. Công trình tôn giáo: diện tích 0,36 ha (hiện hữu giữ lại).
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh, mương: diện tích 0,4 ha.
b.3. Kênh, mương: diện tích 0,24 ha.
b.4. Giao thông đối ngoại: diện tích 3,05 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

57,88

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

45,45

82,61

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

24,68

44,86

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

20,77

37,75

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,38

4,33

- Đất giáo dục

1,46

+ Trường mầm non

0,31

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

0,65

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,61

4,74

4

Đất giao thông

7,44

12,85

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,9 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,05

1

Đất công trình tôn giáo (hiện hữu)

0,36

2

Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, mương

0,40

3

Kênh, mương

0,24

4

Đất đường giao thông đối ngoại

3,05

Tổng cộng

61,93

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 61,93 ha; dự báo quy mô dân số 4.300 người)

1

Đất đơn vị ở

57,88

134,60

1.1

Đất nhóm nhà ở

45,45

105,70

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

24,68

57,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.1

4,46

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.2

0,37

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.3

3,02

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.4

6,93

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.5

1,25

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.6

3,13

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.7

1,21

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.8

3,48

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.9

0,83

60

1

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,77

48,30

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

1,01

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

2,39

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

2,70

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

4,54

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

3,82

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

4,10

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

2,21

50

1

5

2,5

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,38

14,73

- Đất giáo dục

1,46

7,80

+ Trường mầm non Bông Sen 6 (hiện hữu mở rộng)

1.17

0,31

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học Trung Lập Hạ (hiện hữu)

1.18

0,50

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở

1.19

0,65

40

1

3

1,2

- Đất Thương mại dịch vụ xây dựng mới

0,92

+ Chợ Trung Hòa (hiện hữu)

1.20

0,09

40

1

2

0,8

+ Thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.21

0,47

40

1

6

2,4

+ Thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.22

0,36

40

1

6

2,4

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,61

6,07

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.23

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.24

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.25

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.26

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1.27

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

7,44

12,85

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,9 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

4,05

2.1

Đất công trình tôn giáo (hiện hữu)

0,36

+ Chùa Tống Thất Cao Đài

1.28

0,08

+ Chùa hiện hữu

1.29

0,14

+ Đình Trung Hòa

1.30

0,14

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, mương

0,40

2.3

Kênh, mương

0,24

2.4

Đất đường giao thông đối ngoại

3,05

Tổng cộng

61,93