Document: Điều 1 Quyết định 5100/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5100/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàng Mai là: 11 dự án; tổng diện tích là: 20,39 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

894,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

75,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

75,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

482,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3137,14

2.1

Đất quốc phòng

COP

41,63

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

63,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

733,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1128,8

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hoàng Mai là: 11 dự án; tổng diện tích là: 20,39 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

894,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

75,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

75,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

482,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3137,14

2.1

Đất quốc phòng

COP

41,63

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

63,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

733,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1128,8

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.