Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,89

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,40

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,06

2.3

Đất an ninh

CAN

0,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DTL

32,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,0

-

Đất chợ

DCH

0,43

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,01

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

15,49

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

0,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,89

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,40

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,06

2.3

Đất an ninh

CAN

0,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DTL

32,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,0

-

Đất chợ

DCH

0,43

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,01

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

15,49

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

0,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)