Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.869,93

790,10

981,30

873,31

1.203,80

1.248,30

1.897,13

623,61

1.796,40

2.287,03

633,50

3.566,86

620,90

727,91

688,82

871,35

943,40

470,01

291,40

246,20

266,10

544,06

385,97

244,28

469,35

267,53

532,94

355,34

468,28

291,40

170,88

165,01

542,31

177,76

244,28

469,35

259,08

532,94

352,40

69,01

1,04

132,74

61,97

1,13

139,22

11,72

36,65

116,27

33,64

23,02

305,57

172,59

474,91

789,57

62,37

369,90

113,75

171,14

86,43

138,60

107,58

212,70

471,70

370,60

659,40

148,90

371,70

822,78

153,11

457,05

797,53

1.995,82

99,64

39,17

217,20

145,33

76,16

16,64

5,47

13,67

1,26

25,92

16,55

2,61

11,60

1,39

20,84

5,84

0,42

0,13

0,02

3,76

666,46

190,11

275,64

534,09

160,21

287,03

134,16

235,31

176,45

310,01

237,15

149,00

23,00

6,34

0,88

0,06

0,19

0,24

0,04

0,09

0,18

0,36

1,39

1,54

1,00

0,23

0,02

1,78

0,38

0,71

366,52

95,26

206,50

400,23

105,51

194,55

101,58

118,98

123,20

199,65

160,87

0,65

0,22

0,10

5,65

0,01

0,01

0,09

2,20

0,03

79,39

31,80

47,22

46,98

36,93

40,88

25,73

42,28

28,84

46,88

38,42

0,88

0,71

0,81

0,99

0,48

0,31

0,43

0,44

1,04

0,58

0,69

4,45

0,21

1,17

0,06

0,06

5,51

12,57

13,43

31,53

12,45

5,53

0,46

16,70

14,14

10,52

12,77

4,05

3,47

1,06

0,36

1,58

0,40

0,83

1,75

0,50

0,83

3,08

1,43

6,40

0,90

1,16

0,99

2,95

0,52

0,80

0,77

0,76

1,06

0,49

0,40

0,66

0,35

0,70

1,08

0,50

3,15

0,43

56,97

20,05

22,34

18,21

49,90

3,59

14,55

7,28

0,41

20,57

0,05

1,41

24,69

4,10

0,20

2,43

24,95

7,90

0,10

13,51

8,98

60,47

5,20

16,04

35,04

18,08

8,04

22,44

67,75

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,89

11,80

1,31

4,40

4,03

0,60

0,40

7,50

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,19

11,80

1,31

1,10

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,59

10,80

1,31

1,10

1,52

0,60

0,40

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

3,00

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,32

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,75

7,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

0,50

0,42

1,00

0,45

0,60

0,40

0,50

0,50

4,03

3,06

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,52

2,02

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,42

2,02

0,30

0,20

0,10

1,47

1,04

1,04

0,10

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

0,50

0,60

0,60

0,50

2,36

0,50

0,40

1,23

0,60

0,60

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,60

0,23

0,60

0,51

1,04

0,12

7,22

0,12

0,05

6,74

0,31

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2,00

1,00

0,50

0,57

0,40

0,60

3,93

0,50

0,45

0,40

11,66

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,45

0,40

10,11

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,45

0,40

10,11

0,15

0,23

1,47

1,04

1,55

0,50

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

Công Thành

Đạt Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,69

12,30

1,62

4,80

4,43

0,85

0,80

7,80

0,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,00

11,80

1,32

1,20

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,90

10,80

1,32

1,20

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

0,50

3,00

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,81

0,30

0,30

1,44

0,25

0,40

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,75

7,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

0,85

0,92

1,40

0,90

0,94

0,90

0,90

0,85

4,33

2,57

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,52

1,18

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,42

1,18

0,30

0,20

0,10

1,47

0,35

0,50

0,40

0,45

0,34

0,50

0,40

0,35

1,34

1,39

0,10

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

0,90

0,95

1,05

0,95

2,71

0,90

0,70

1,53

0,90

1,05

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,60

0,23

0,60

0,51

0,40

0,35

0,45

0,45

1,39

0,40

0,30

0,42

0,30

0,45

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2,30

1,30

0,80

0,92

0,80

0,90

4,23

0,80

0,93

0,80

12,32

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,63

0,40

10,47

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

6,60

1,42

0,50

0,63

0,40

10,47

0,15

0,23

1,47

0,30

0,30

0,30

0,35

0,40

0,30

1,34

0,30

0,30

0,40

0,30

1,55

1,50

1,50

Content:
3.869,93

790,10

981,30

873,31

1.203,80

1.248,30

1.897,13

623,61

1.796,40

2.287,03

633,50

3.566,86

620,90

727,91

688,82

871,35

943,40

470,01

291,40

246,20

266,10

544,06

385,97

244,28

469,35

267,53

532,94

355,34

468,28

291,40

170,88

165,01

542,31

177,76

244,28

469,35

259,08

532,94

352,40

69,01

1,04

132,74

61,97

1,13

139,22

11,72

36,65

116,27

33,64

23,02

305,57

172,59

474,91

789,57

62,37

369,90

113,75

171,14

86,43

138,60

107,58

212,70

471,70

370,60

659,40

148,90

371,70

822,78

153,11

457,05

797,53

1.995,82

99,64

39,17

217,20

145,33

76,16

16,64

5,47

13,67

1,26

25,92

16,55

2,61

11,60

1,39

20,84

5,84

0,42

0,13

0,02

3,76

666,46

190,11

275,64

534,09

160,21

287,03

134,16

235,31

176,45

310,01

237,15

149,00

23,00

6,34

0,88

0,06

0,19

0,24

0,04

0,09

0,18

0,36

1,39

1,54

1,00

0,23

0,02

1,78

0,38

0,71

366,52

95,26

206,50

400,23

105,51

194,55

101,58

118,98

123,20

199,65

160,87

0,65

0,22

0,10

5,65

0,01

0,01

0,09

2,20

0,03

79,39

31,80

47,22

46,98

36,93

40,88

25,73

42,28

28,84

46,88

38,42

0,88

0,71

0,81

0,99

0,48

0,31

0,43

0,44

1,04

0,58

0,69

4,45

0,21

1,17

0,06

0,06

5,51

12,57

13,43

31,53

12,45

5,53

0,46

16,70

14,14

10,52

12,77

4,05

3,47

1,06

0,36

1,58

0,40

0,83

1,75

0,50

0,83

3,08

1,43

6,40

0,90

1,16

0,99

2,95

0,52

0,80

0,77

0,76

1,06

0,49

0,40

0,66

0,35

0,70

1,08

0,50

3,15

0,43

56,97

20,05

22,34

18,21

49,90

3,59

14,55

7,28

0,41

20,57

0,05

1,41

24,69

4,10

0,20

2,43

24,95

7,90

0,10

13,51

8,98

60,47

5,20

16,04

35,04

18,08

8,04

22,44

67,75

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,89

11,80

1,31

4,40

4,03

0,60

0,40

7,50

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,19

11,80

1,31

1,10

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,59

10,80

1,31

1,10

1,52

0,60

0,40

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

3,00

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,32

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,75

7,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

0,50

0,42

1,00

0,45

0,60

0,40

0,50

0,50

4,03

3,06

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,52

2,02

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,42

2,02

0,30

0,20

0,10

1,47

1,04

1,04

0,10

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

0,50

0,60

0,60

0,50

2,36

0,50

0,40

1,23

0,60

0,60

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,60

0,23

0,60

0,51

1,04

0,12

7,22

0,12

0,05

6,74

0,31

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2,00

1,00

0,50

0,57

0,40

0,60

3,93

0,50

0,45

0,40

11,66

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,45

0,40

10,11

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,45

0,40

10,11

0,15

0,23

1,47

1,04

1,55

0,50

0,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

Công Thành

Đạt Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,69

12,30

1,62

4,80

4,43

0,85

0,80

7,80

0,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,00

11,80

1,32

1,20

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,90

10,80

1,32

1,20

1,52

0,60

0,40

0,40

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

0,50

3,00

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,81

0,30

0,30

1,44

0,25

0,40

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,75

7,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

0,85

0,92

1,40

0,90

0,94

0,90

0,90

0,85

4,33

2,57

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,52

1,18

0,50

0,42

1,00

0,45

0,30

0,40

0,30

0,30

1,42

1,18

0,30

0,20

0,10

1,47

0,35

0,50

0,40

0,45

0,34

0,50

0,40

0,35

1,34

1,39

0,10

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

0,90

0,95

1,05

0,95

2,71

0,90

0,70

1,53

0,90

1,05

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,50

0,60

0,50

1,32

0,50

0,40

0,88

0,09

0,60

0,23

0,60

0,51

0,40

0,35

0,45

0,45

1,39

0,40

0,30

0,42

0,30

0,45

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2,30

1,30

0,80

0,92

0,80

0,90

4,23

0,80

0,93

0,80

12,32

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

0,60

1,42

0,50

0,63

0,40

10,47

2,00

1,00

0,35

0,34

0,40

6,60

1,42

0,50

0,63

0,40

10,47

0,15

0,23

1,47

0,30

0,30

0,30

0,35

0,40

0,30

1,34

0,30

0,30

0,40

0,30

1,55

1,50

1,50