Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4379/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4379/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng DTTN (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.317,72

31,01

59,67

148,68

961,52

1.075,42

822,77

53,13

165,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

744,68

8,46

291,84

106,22

290,13

3,42

44,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

744,68

8,46

291,84

106,22

290,13

3,42

44,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

248,47

1,36

0,92

1,04

45,79

155,98

40,82

0,93

1,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng DTTN (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.317,72

31,01

59,67

148,68

961,52

1.075,42

822,77

53,13

165,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

744,68

8,46

291,84

106,22

290,13

3,42

44,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

744,68

8,46

291,84

106,22

290,13

3,42

44,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

248,47

1,36

0,92

1,04

45,79

155,98

40,82

0,93

1,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN