Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/11/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/11/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/11/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/11/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/11/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Mức chi phí đào tạo nghề

Stt

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức chi phí (đồng/người/khoá)

1

Kỹ thuật Nề xây dựng

03

25 - 35

1.600.000

2

Tin học Văn phòng

03

25 - 35

1.700.000

3

Kỹ thuật Gò, Hàn

03

25 - 35

1.700.000

4

Sửa chữa Điện dân dụng

03

25 - 35

1.600.000

5

Kỹ thuật May dân dụng

03

25 - 35

1.600.000

6

Kỹ thuật Dệt Thổ cẩm

03

25 - 35

1.700.000

7

Sửa chữa Điện thoại di động

03

25 - 35

1.450.000

8

Sửa chữa Xe máy

03

25 - 35

1.700.000

9

Kỹ thuật Nuôi trồng và chế biến Nấm

03

25 - 35

1.600.000

10

Sản xuất Chổi Chít

03

25 - 35

1.100.000

11

Kỹ thuật Nuôi Gà trang trại

03

25 - 35

1.400.000

12

Kỹ thuật Chăn nuôi Lợn

03

25 - 35

1.400.000

13

Kỹ thuật Chăn nuôi - Thú y

03

25 -35

1.500.000

14

Kỹ thuật Trồng Gừng

1,5

25 - 35

600.000

15

Kỹ thuật Nông - Lâm tổng hợp

03

25 - 35

1.700.000

16

Các ngành nghề khác phát sinh trong năm 2011: Mức chi phí đào tạo bình quân là 1.700.000,đ/1 học viên/khóa (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng).

(Có phụ lục chi tiết đính kèm).

Content:
Mức chi phí đào tạo nghề

Stt

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức chi phí (đồng/người/khoá)

1

Kỹ thuật Nề xây dựng

03

25 - 35

1.600.000

2

Tin học Văn phòng

03

25 - 35

1.700.000

3

Kỹ thuật Gò, Hàn

03

25 - 35

1.700.000

4

Sửa chữa Điện dân dụng

03

25 - 35

1.600.000

5

Kỹ thuật May dân dụng

03

25 - 35

1.600.000

6

Kỹ thuật Dệt Thổ cẩm

03

25 - 35

1.700.000

7

Sửa chữa Điện thoại di động

03

25 - 35

1.450.000

8

Sửa chữa Xe máy

03

25 - 35

1.700.000

9

Kỹ thuật Nuôi trồng và chế biến Nấm

03

25 - 35

1.600.000

10

Sản xuất Chổi Chít

03

25 - 35

1.100.000

11

Kỹ thuật Nuôi Gà trang trại

03

25 - 35

1.400.000

12

Kỹ thuật Chăn nuôi Lợn

03

25 - 35

1.400.000

13

Kỹ thuật Chăn nuôi - Thú y

03

25 -35

1.500.000

14

Kỹ thuật Trồng Gừng

1,5

25 - 35

600.000

15

Kỹ thuật Nông - Lâm tổng hợp

03

25 - 35

1.700.000

16

Các ngành nghề khác phát sinh trong năm 2011: Mức chi phí đào tạo bình quân là 1.700.000,đ/1 học viên/khóa (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng).

(Có phụ lục chi tiết đính kèm).