Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/08/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/08/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/08/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/08/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/08/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
...
5.000

9

Các loại cát khác

m3

2.000

Riêng cát nhiễm mặn

m3

4.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1.500

12

Đất làm thạch cao

m3

2.000

13

Đất làm Cao lanh

m3

5.000

14

Các loại đất khác

m3

1.000

15

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

16

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

30.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

30.000

19

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

3.000

21

Than bùn

Tấn

Content:
5.000

9

Các loại cát khác

m3

2.000

Riêng cát nhiễm mặn

m3

4.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1.500

12

Đất làm thạch cao

m3

2.000

13

Đất làm Cao lanh

m3

5.000

14

Các loại đất khác

m3

1.000

15

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

16

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

30.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

30.000

19

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

3.000

21

Than bùn

Tấn