Document: Điều 2 Quyết định 44/2006/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/05/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/05/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/05/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/05/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "05/05/2006", "sign_number": "44/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 44/2006/QĐ-UBND cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Cước vận tải hàng hóa quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng. Trường hợp đấu thầu và thương thảo hợp đồng cước vận tải hàng hóa không được cao hơn mức cước đã được quy định tại Điều 1 Quyết định này; Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này.

Content:
Điều 2. Cước vận tải hàng hóa quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức cước tối đa đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng. Trường hợp đấu thầu và thương thảo hợp đồng cước vận tải hàng hóa không được cao hơn mức cước đã được quy định tại Điều 1 Quyết định này; Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này.