Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vân Trung

X. Trung Sơn

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Minh Đức

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,68

1,00

0,60

2,00

12,08

2,00

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,00

1,00

7,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,40

0,60

0,80

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vân Trung

X. Trung Sơn

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Minh Đức

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,68

1,00

0,60

2,00

12,08

2,00

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,00

1,00

7,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,40

0,60

0,80

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00