Document: Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Kạn năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Kạn năm 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp (bao gồm: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC), đất trồng lúa nước còn lại (LUK), đất trồng lúa nương (LUN), đất bằng trồng cây hằng năm khác (BHK), đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác (NHK), đất trồng cây lâu năm (CLN), đất rừng sản xuất (RSX), đất nuôi trồng thủy sản (NTS)) tại Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Các vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất > 1 gồm:
- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác (NHK) “Mục II.3.4” tại các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê thuộc huyện Ba Bể bằng 1,08.
- Đất rừng sản xuất (RSX) “Mục IV.3” tại các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê thuộc huyện Ba Bể bằng 1,13.
- Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) “Mục II.1.1” tại xã Bộc Bố thuộc huyện Pác Nặm bằng 1,09.
b) Các vị trí đất còn lại: Có hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị) tại Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Các vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất > 1 gồm:
- Đất ở tại nông thôn vị trí đất thuộc khu tái định cư Bản Bung của dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt tỉnh Bắc Kạn thuộc các khu vực còn lại xã Dương Quang (Mục IX.14) thành phố Bắc Kạn và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,25.
- Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh (Mục IX.1.1) huyện Chợ Mới và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,19.
- Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ (Mục IX.6.2) huyện Chợ Mới và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,18.
b) Các vị trí đất còn lại: Có hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp (bao gồm: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC), đất trồng lúa nước còn lại (LUK), đất trồng lúa nương (LUN), đất bằng trồng cây hằng năm khác (BHK), đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác (NHK), đất trồng cây lâu năm (CLN), đất rừng sản xuất (RSX), đất nuôi trồng thủy sản (NTS)) tại Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Các vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất > 1 gồm:
- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác (NHK) “Mục II.3.4” tại các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê thuộc huyện Ba Bể bằng 1,08.
- Đất rừng sản xuất (RSX) “Mục IV.3” tại các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê thuộc huyện Ba Bể bằng 1,13.
- Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) “Mục II.1.1” tại xã Bộc Bố thuộc huyện Pác Nặm bằng 1,09.
b) Các vị trí đất còn lại: Có hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị) tại Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Các vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất > 1 gồm:
- Đất ở tại nông thôn vị trí đất thuộc khu tái định cư Bản Bung của dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt tỉnh Bắc Kạn thuộc các khu vực còn lại xã Dương Quang (Mục IX.14) thành phố Bắc Kạn và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,25.
- Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh (Mục IX.1.1) huyện Chợ Mới và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,19.
- Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ (Mục IX.6.2) huyện Chợ Mới và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - tại đô thị tại vị trí nêu trên bằng 1,18.
b) Các vị trí đất còn lại: Có hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.