Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6015/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6015/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
5.1.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 2.106,03 ha, chiếm tỷ lệ 20,94%
Trong đó:
+ Đất ở: 1.268,08 ha, chiếm tỷ lệ 12,61%
Trong đó:
* Đất ở đô thị: 846,8 ha, chiếm tỷ lệ 8,42%
* Đất ở khu vực dịch vụ du lịch: 421,28 ha, chiếm tỷ lệ 4,19%
+ Đất công trình công cộng: 145,89 ha, chiếm tỷ lệ 1,45%
+ Đất cây xanh: 233,64 ha, chiếm tỷ lệ 2,32%
+ Đất giao thông: 458,42 ha, chiếm tỷ lệ 4,56%
- Đất khác trong khu dân dụng: 35,48 ha, chiếm tỷ lệ 0,35%
Trong đó:
+ Đất công cộng cấp thành phố: 27,86 ha, chiếm tỷ lệ 0,28%
+ Đất tôn giá: 7,62 ha, chiếm tỷ lệ: 0,08%
- Đất ngoài dân dụng: 7.914,06 ha, chiếm tỷ lệ 78,7%
Trong đó:
+ Đất sản xuất: 1.059,43 ha, chiếm tỷ lệ 10,54%
(công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
+ Đất chuyên dùng: 157,1 ha, chiếm tỷ lệ 1,56%
(kho xăng dầu Nhà Bè)
+ Đất cảng (Nhơn Đức, Hiệp Phước): 101,48 ha, chiếm tỷ lệ 1,01%
+ Đất giao thông đối ngoại: 144,93 ha, chiếm tỷ lệ 1,44%
+ Đất nghĩa trang: 46,23 ha, chiếm tỷ lệ 0,46%
+ Đất an ninh quốc phòng: 99,07 ha, chiếm tỷ lệ 0,99%
+ Đất trạm điện Nhà Bè: 8,67 ha, chiếm tỷ lệ 0,09%
+ Sông rạch: 2.163,06 ha, chiếm tỷ lệ 21,51%
+ Đất nông thôn: 4.134,09 ha, chiếm tỷ lệ 41,11%
5.1.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 4.487,49 ha, chiếm tỷ lệ 44,63%
Trong đó:
+ Đất ở : 2.634,71 ha, chiếm tỷ lệ 26,2%
Trong đó:
* Đất ở đô thị: 2.002,23 ha, chiếm tỷ lệ 19,91%
* Đất ở khu vực dịch vụ du lịch: 632,48 ha, chiếm tỷ lệ 6,29%
+ Đất công trình công cộng: 320,52 ha, chiếm tỷ lệ 3,19%
+ Đất cây xanh: 667,35 ha, chiếm tỷ lệ 6,64%
+ Đất giao thông: 864,91 ha, chiếm tỷ lệ 8,6%
- Đất khác trong khu dân dụng: 588,65 ha, chiếm tỷ lệ 5,85%
Trong đó:
+ Đất đại học: 116 ha, chiếm tỷ lệ 1,15%
+ Đất y tế kỹ thuật cao: 41,9 ha, chiếm tỷ lệ 0,42%
+ Đất công viên văn hoá du lịch: 166 ha, chiếm tỷ lệ 1,65%
+ Đất cây xanh dự trữ: 229,27 ha, chiếm tỷ lệ 2,28%
+ Đất công cộng cấp thành phố: 27,86 ha, chiếm tỷ lệ 0,28%
+ Đất tôn giáo: 7,62 ha, chiếm tỷ lệ 0,08%
- Đất ngoài dân dụng: 4.979,43 ha, chiếm tỷ lệ 49,52%
Trong đó:
+ Đất sản xuất: 1.088,71 ha, chiếm tỷ lệ 10,83%
(công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
+ Đất chuyên dùng: 157,1 ha, chiếm tỷ lệ 1,56%
(kho xăng dầu Nhà Bè)
+ Đất cảng (Nhơn Đức, Hiệp Phước): 440,44 ha, chiếm tỷ lệ 4,38%
+ Đất công nghiệp và dịch vụ: 376,63 ha, chiếm tỷ lệ 3,75%
+ Đất giao thông đối ngoại: 449,91 ha, chiếm tỷ lệ 4,47%
+ Đất nghĩa trang: 50,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,50%
+ Đất hạ tầng kỹ thuật: 40,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,40%
+ Đất an ninh quốc phòng: 129,05 ha, chiếm tỷ lệ 1,28%
+ Đất cây xanh cách ly: 274,42 ha, chiếm tỷ lệ 2,73%
+ Sông rạch: 1.773,16 ha, chiếm tỷ lệ 17,63%
+ Đất nông thôn: 20,00 ha, chiếm tỷ lệ 1,99%
5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Nhiệm vụ quy hoạch chung duyệt năm 2007

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

- Dân số

người

104.449

300.000 -400.000

400.000

400.000 -540.000

+ Dân số đô thị

350.000

360.000

526.000

+ Dân số nông thôn

50.000

40.000

14.000

2

- Mật độ dân số

người/km2

104

305 - 406

398

398 - 537

3

- Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

140 - 190

68 - 78,5

80 - 90

+ Đô thị

m2/ người

+ Nông thôn

m2/ người

157 - 182

157 - 182

- Đất ở

m2/ người

42 - 56

+ Đô thị

m2/ người

40 - 45

45 - 50

+ Nông thôn

m2/ người

55 - 65

55 - 65

- Đất công trình công cộng

m2/người

4 - 5,5

5 - 8

- Đất cây xanh

m2/ người

+ Đô thị

m2/ người

8 - 10

11 - 14

+ Nông thôn

m2/ người

3 - 5

- Đất giao thông đối nội

m2/ người

+ Đô thị

m2/ người

16 - 18

16 - 18

+ Nông thôn

m2/ người

6 - 8

4

Mật độ xây dựng chung

%

18 - 25

- Khu nhà ở hiện hữu

%

40 - 50

- Khu nhà ở mới

%

30 - 35

5

Hệ số sử dụng đất chung

6

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

1

- Tối đa

không hạn chế

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

180

180

+ Đô thị

lít/người/ngày

+ Nông thôn

lít/người/ngày

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

180

180

+ Đô thị

lít/người/ngày

+ Nông thôn

lít/người/ngày

3

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

1.200-2.000

+ Đô thị

kwh/người/năm

+ Nông thôn

kwh/người/năm

4

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0

1,0

+ Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

1,0

1,0

+ Rác công nghiệp

tấn/ha/ngày

0,5

0,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
5.1.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 2.106,03 ha, chiếm tỷ lệ 20,94%
Trong đó:
+ Đất ở: 1.268,08 ha, chiếm tỷ lệ 12,61%
Trong đó:
* Đất ở đô thị: 846,8 ha, chiếm tỷ lệ 8,42%
* Đất ở khu vực dịch vụ du lịch: 421,28 ha, chiếm tỷ lệ 4,19%
+ Đất công trình công cộng: 145,89 ha, chiếm tỷ lệ 1,45%
+ Đất cây xanh: 233,64 ha, chiếm tỷ lệ 2,32%
+ Đất giao thông: 458,42 ha, chiếm tỷ lệ 4,56%
- Đất khác trong khu dân dụng: 35,48 ha, chiếm tỷ lệ 0,35%
Trong đó:
+ Đất công cộng cấp thành phố: 27,86 ha, chiếm tỷ lệ 0,28%
+ Đất tôn giá: 7,62 ha, chiếm tỷ lệ: 0,08%
- Đất ngoài dân dụng: 7.914,06 ha, chiếm tỷ lệ 78,7%
Trong đó:
+ Đất sản xuất: 1.059,43 ha, chiếm tỷ lệ 10,54%
(công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
+ Đất chuyên dùng: 157,1 ha, chiếm tỷ lệ 1,56%
(kho xăng dầu Nhà Bè)
+ Đất cảng (Nhơn Đức, Hiệp Phước): 101,48 ha, chiếm tỷ lệ 1,01%
+ Đất giao thông đối ngoại: 144,93 ha, chiếm tỷ lệ 1,44%
+ Đất nghĩa trang: 46,23 ha, chiếm tỷ lệ 0,46%
+ Đất an ninh quốc phòng: 99,07 ha, chiếm tỷ lệ 0,99%
+ Đất trạm điện Nhà Bè: 8,67 ha, chiếm tỷ lệ 0,09%
+ Sông rạch: 2.163,06 ha, chiếm tỷ lệ 21,51%
+ Đất nông thôn: 4.134,09 ha, chiếm tỷ lệ 41,11%
5.1.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 4.487,49 ha, chiếm tỷ lệ 44,63%
Trong đó:
+ Đất ở : 2.634,71 ha, chiếm tỷ lệ 26,2%
Trong đó:
* Đất ở đô thị: 2.002,23 ha, chiếm tỷ lệ 19,91%
* Đất ở khu vực dịch vụ du lịch: 632,48 ha, chiếm tỷ lệ 6,29%
+ Đất công trình công cộng: 320,52 ha, chiếm tỷ lệ 3,19%
+ Đất cây xanh: 667,35 ha, chiếm tỷ lệ 6,64%
+ Đất giao thông: 864,91 ha, chiếm tỷ lệ 8,6%
- Đất khác trong khu dân dụng: 588,65 ha, chiếm tỷ lệ 5,85%
Trong đó:
+ Đất đại học: 116 ha, chiếm tỷ lệ 1,15%
+ Đất y tế kỹ thuật cao: 41,9 ha, chiếm tỷ lệ 0,42%
+ Đất công viên văn hoá du lịch: 166 ha, chiếm tỷ lệ 1,65%
+ Đất cây xanh dự trữ: 229,27 ha, chiếm tỷ lệ 2,28%
+ Đất công cộng cấp thành phố: 27,86 ha, chiếm tỷ lệ 0,28%
+ Đất tôn giáo: 7,62 ha, chiếm tỷ lệ 0,08%
- Đất ngoài dân dụng: 4.979,43 ha, chiếm tỷ lệ 49,52%
Trong đó:
+ Đất sản xuất: 1.088,71 ha, chiếm tỷ lệ 10,83%
(công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
+ Đất chuyên dùng: 157,1 ha, chiếm tỷ lệ 1,56%
(kho xăng dầu Nhà Bè)
+ Đất cảng (Nhơn Đức, Hiệp Phước): 440,44 ha, chiếm tỷ lệ 4,38%
+ Đất công nghiệp và dịch vụ: 376,63 ha, chiếm tỷ lệ 3,75%
+ Đất giao thông đối ngoại: 449,91 ha, chiếm tỷ lệ 4,47%
+ Đất nghĩa trang: 50,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,50%
+ Đất hạ tầng kỹ thuật: 40,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,40%
+ Đất an ninh quốc phòng: 129,05 ha, chiếm tỷ lệ 1,28%
+ Đất cây xanh cách ly: 274,42 ha, chiếm tỷ lệ 2,73%
+ Sông rạch: 1.773,16 ha, chiếm tỷ lệ 17,63%
+ Đất nông thôn: 20,00 ha, chiếm tỷ lệ 1,99%
5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Nhiệm vụ quy hoạch chung duyệt năm 2007

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

- Dân số

người

104.449

300.000 -400.000

400.000

400.000 -540.000

+ Dân số đô thị

350.000

360.000

526.000

+ Dân số nông thôn

50.000

40.000

14.000

2

- Mật độ dân số

người/km2

104

305 - 406

398

398 - 537

3

- Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

140 - 190

68 - 78,5

80 - 90

+ Đô thị

m2/ người

+ Nông thôn

m2/ người

157 - 182

157 - 182

- Đất ở

m2/ người

42 - 56

+ Đô thị

m2/ người

40 - 45

45 - 50

+ Nông thôn

m2/ người

55 - 65

55 - 65

- Đất công trình công cộng

m2/người

4 - 5,5

5 - 8

- Đất cây xanh

m2/ người

+ Đô thị

m2/ người

8 - 10

11 - 14

+ Nông thôn

m2/ người

3 - 5

- Đất giao thông đối nội

m2/ người

+ Đô thị

m2/ người

16 - 18

16 - 18

+ Nông thôn

m2/ người

6 - 8

4

Mật độ xây dựng chung

%

18 - 25

- Khu nhà ở hiện hữu

%

40 - 50

- Khu nhà ở mới

%

30 - 35

5

Hệ số sử dụng đất chung

6

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

1

- Tối đa

không hạn chế

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

180

180

+ Đô thị

lít/người/ngày

+ Nông thôn

lít/người/ngày

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

180

180

+ Đô thị

lít/người/ngày

+ Nông thôn

lít/người/ngày

3

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

1.200-2.000

+ Đô thị

kwh/người/năm

+ Nông thôn

kwh/người/năm

4

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0

1,0

+ Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

1,0

1,0

+ Rác công nghiệp

tấn/ha/ngày

0,5

0,5