Document: Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Phong Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

100,00

838,51

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.665,18

48,13

435,81

269,74

246,27

183,08

482,74

349,63

228,33

543,03

368,81

347,43

469,52

156,70

281,29

302,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.212,82

43,46

408,04

247,89

229,75

171,94

398,37

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.111,43

42,42

408,04

247,89

229,75

142,04

326,88

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Đất trồng lúa còn lại

LUK

101,38

29,90

71,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,92

1,05

1,53

4,23

0,87

0,00

24,89

6,50

1,51

25,90

25,96

0,56

5,08

2,97

0,03

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

0,15

0,01

0,05

0,01

1,04

5,86

1,32

0,32

1,75

0,18

0,01

0,25

2,85

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

311,74

3,22

11,10

17,57

15,65

9,75

51,91

2,80

17,33

65,38

35,66

11,70

22,26

15,77

14,19

20,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,83

0,25

15,13

0,34

1,72

0,07

0,10

0,83

0,94

1,24

0,26

0,70

0,86

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.987,19

51,45

402,29

363,30

300,24

360,72

350,75

258,43

400,81

258,00

499,52

249,27

307,12

267,72

272,67

696,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,35

0,07

0,91

0,02

0,05

5,29

0,08

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,01

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

861,87

8,89

43,70

107,22

59,70

34,97

38,00

98,37

4,50

178,06

5,50

28,66

34,50

228,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

189,81

1,96

2,40

70,18

31,50

5,50

40,74

39,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,51

0,39

3,01

5,26

1,08

8,73

0,06

0,32

1,66

1,80

0,61

1,66

1,18

12,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,60

0,65

6,93

4,30

28,64

10,40

0,36

1,43

0,11

2,35

7,92

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,88

0,34

9,09

2,61

0,37

4,83

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.800,47

18,57

187,31

138,07

97,29

87,81

115,83

106,54

155,65

101,42

143,51

112,23

154,75

94,61

131,76

173,69

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.024,94

10,57

126,85

76,54

47,37

50,35

52,96

55,14

85,58

42,09

90,63

63,51

84,18

55,65

88,19

105,90

Đất thủy lợi

DTL

454,63

4,69

31,97

32,62

27,82

17,48

46,43

38,70

39,28

41,08

36,26

28,05

50,58

17,84

25,08

21,45

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

33,96

0,35

2,38

5,14

2,53

0,86

0,81

-

2,76

0,72

2,37

6,26

0,34

3,87

1,44

4,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,41

0,08

2,46

2,38

0,27

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,19

0,64

0,13

0,19

0,26

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,14

0,81

7,94

9,93

6,75

5,57

4,28

2,96

3,16

2,89

2,15

5,13

8,66

2,91

3,88

11,94

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,03

0,34

2,32

7,01

2,21

5,51

0,82

-

2,31

0,63

2,27

3,78

0,38

1,02

1,64

3,12

Đất công trình năng lượng

DNL

12,02

0,12

5,00

0,04

1,04

1,78

0,10

0,06

1,68

0,01

0,01

0,02

0,50

0,60

0,54

0,63

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,94

0,01

0,38

0,29

0,02

0,04

0,01

-

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,37

0,19

0,24

0,09

0,53

0,39

0,19

0,41

0,87

6,12

0,11

0,65

3,84

3,90

0,44

0,59

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,52

0,17

1,26

0,77

2,42

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

1,55

0,13

2,09

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,83

1,08

5,44

2,54

5,99

4,35

8,32

8,30

18,92

5,96

7,80

3,06

5,05

5,99

9,74

13,37

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

15,67

0,16

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,39

0,66

1,09

0,42

9,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,67

0,32

6,68

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,53

0,69

1,38

0,52

4,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.300,82

13,42

80,71

64,69

145,74

82,29

78,21

86,34

92,83

96,77

95,04

80,65

116,72

85,43

195,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,89

1,30

125,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,16

0,37

10,29

5,58

1,28

12,67

0,85

0,16

0,20

1,03

0,31

0,18

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,74

0,02

1,10

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,38

1,10

1,56

0,91

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,20

1,27

0,88

2,77

1,15

2,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

298,71

3,08

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

13,09

14,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,95

1,63

11,89

2,11

17,42

9,53

8,97

15,32

37,22

7,92

14,17

1,42

16,51

3,65

3,16

8,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,84

0,06

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,73

0,42

0,40

0,35

0,13

1,46

16,95

20,83

0,24

0,20

0,15

0,03

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

838,51

838,51

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.126,31

408,05

247,94

229,76

143,08

332,73

340,27

209,38

450,92

306,24

333,92

441,92

137,25

266,21

278,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.051,68

46,10

107,22

70,18

59,70

34,97

38,00

98,37

4,50

178,06

37,00

34,16

40,74

34,50

268,18

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

125,89

125,89

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

37,51

3,01

5,26

1,08

8,73

0,06

0,32

1,66

1,80

0,61

1,66

1,18

12,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

128,90

128,90

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

95,48

6,93

4,30

28,64

19,49

2,97

0,37

1,43

0,11

7,18

7,92

0,14

15,99

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

726,91

44,86

21,24

30,76

72,53

12,65

45,07

50,11

31,35

81,19

61,27

36,47

57,04

38,46

143,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

707,47

43,42

19,91

29,02

66,21

11,78

44,93

48,73

30,02

80,38

60,40

35,50

55,97

38,20

143,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

707,47

43,42

19,91

29,02

66,21

11,78

44,93

48,73

30,02

80,38

60,40

35,50

55,97

38,20

143,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,13

0,47

0,19

0,29

0,37

1,10

0,70

0,05

0,35

0,44

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,32

0,13

0,06

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,13

0,11

0,11

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,99

0,97

1,20

1,49

6,20

0,47

0,03

1,01

0,12

0,71

0,49

0,52

0,15

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,12

5,54

0,30

2,36

17,58

0,92

3,00

4,74

1,69

4,54

6,32

3,29

8,48

3,54

11,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,65

5,54

0,30

2,36

12,31

0,92

3,00

4,74

1,69

4,54

6,32

3,29

8,28

3,54

11,82

Đất giao thông

DGT

40,35

3,74

2,10

7,26

0,60

2,00

2,79

0,75

2,77

4,11

2,69

2,83

2,14

6,57

Đất thủy lợi

DTL

24,10

1,30

0,30

0,26

5,05

0,32

1,00

1,95

0,94

1,77

2,21

0,60

1,75

1,40

5,25

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

3,70

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,27

5,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

747,95

45,81

21,74

31,66

79,52

12,71

45,07

51,01

31,35

82,19

61,75

38,63

57,04

38,46

151,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

722,75

44,27

20,41

29,92

69,39

11,78

44,93

49,63

30,02

80,38

60,80

37,66

55,97

38,20

149,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

722,75

44,27

20,41

29,92

69,39

11,78

44,93

49,63

30,02

80,38

60,80

37,66

55,97

38,20

149,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,52

0,47

0,19

2,54

0,35

0,37

1,10

1,70

0,13

0,35

0,44

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,32

0,13

0,06

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,13

0,11

0,11

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,36

1,07

1,20

1,49

7,47

0,47

0,03

1,01

0,12

0,71

0,49

0,52

0,15

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

1,99

0,96

15,23

0,50

2,39

0,20

0,77

1,11

1,00

2,84

0,80

3,58

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

0,11

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

100,00

838,51

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.665,18

48,13

435,81

269,74

246,27

183,08

482,74

349,63

228,33

543,03

368,81

347,43

469,52

156,70

281,29

302,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.212,82

43,46

408,04

247,89

229,75

171,94

398,37

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.111,43

42,42

408,04

247,89

229,75

142,04

326,88

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Đất trồng lúa còn lại

LUK

101,38

29,90

71,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,92

1,05

1,53

4,23

0,87

0,00

24,89

6,50

1,51

25,90

25,96

0,56

5,08

2,97

0,03

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

0,15

0,01

0,05

0,01

1,04

5,86

1,32

0,32

1,75

0,18

0,01

0,25

2,85

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

311,74

3,22

11,10

17,57

15,65

9,75

51,91

2,80

17,33

65,38

35,66

11,70

22,26

15,77

14,19

20,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,83

0,25

15,13

0,34

1,72

0,07

0,10

0,83

0,94

1,24

0,26

0,70

0,86

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.987,19

51,45

402,29

363,30

300,24

360,72

350,75

258,43

400,81

258,00

499,52

249,27

307,12

267,72

272,67

696,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,35

0,07

0,91

0,02

0,05

5,29

0,08

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,01

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

861,87

8,89

43,70

107,22

59,70

34,97

38,00

98,37

4,50

178,06

5,50

28,66

34,50

228,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

189,81

1,96

2,40

70,18

31,50

5,50

40,74

39,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,51

0,39

3,01

5,26

1,08

8,73

0,06

0,32

1,66

1,80

0,61

1,66

1,18

12,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,60

0,65

6,93

4,30

28,64

10,40

0,36

1,43

0,11

2,35

7,92

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,88

0,34

9,09

2,61

0,37

4,83

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.800,47

18,57

187,31

138,07

97,29

87,81

115,83

106,54

155,65

101,42

143,51

112,23

154,75

94,61

131,76

173,69

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.024,94

10,57

126,85

76,54

47,37

50,35

52,96

55,14

85,58

42,09

90,63

63,51

84,18

55,65

88,19

105,90

Đất thủy lợi

DTL

454,63

4,69

31,97

32,62

27,82

17,48

46,43

38,70

39,28

41,08

36,26

28,05

50,58

17,84

25,08

21,45

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

33,96

0,35

2,38

5,14

2,53

0,86

0,81

-

2,76

0,72

2,37

6,26

0,34

3,87

1,44

4,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,41

0,08

2,46

2,38

0,27

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,19

0,64

0,13

0,19

0,26

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,14

0,81

7,94

9,93

6,75

5,57

4,28

2,96

3,16

2,89

2,15

5,13

8,66

2,91

3,88

11,94

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,03

0,34

2,32

7,01

2,21

5,51

0,82

-

2,31

0,63

2,27

3,78

0,38

1,02

1,64

3,12

Đất công trình năng lượng

DNL

12,02

0,12

5,00

0,04

1,04

1,78

0,10

0,06

1,68

0,01

0,01

0,02

0,50

0,60

0,54

0,63

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,94

0,01

0,38

0,29

0,02

0,04

0,01

-

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,37

0,19

0,24

0,09

0,53

0,39

0,19

0,41

0,87

6,12

0,11

0,65

3,84

3,90

0,44

0,59

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,52

0,17

1,26

0,77

2,42

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

1,55

0,13

2,09

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,83

1,08

5,44

2,54

5,99

4,35

8,32

8,30

18,92

5,96

7,80

3,06

5,05

5,99

9,74

13,37

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

15,67

0,16

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,39

0,66

1,09

0,42

9,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,67

0,32

6,68

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,53

0,69

1,38

0,52

4,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.300,82

13,42

80,71

64,69

145,74

82,29

78,21

86,34

92,83

96,77

95,04

80,65

116,72

85,43

195,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,89

1,30

125,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,16

0,37

10,29

5,58

1,28

12,67

0,85

0,16

0,20

1,03

0,31

0,18

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,74

0,02

1,10

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,38

1,10

1,56

0,91

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,20

1,27

0,88

2,77

1,15

2,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

298,71

3,08

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

13,09

14,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,95

1,63

11,89

2,11

17,42

9,53

8,97

15,32

37,22

7,92

14,17

1,42

16,51

3,65

3,16

8,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,84

0,06

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,73

0,42

0,40

0,35

0,13

1,46

16,95

20,83

0,24

0,20

0,15

0,03

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

838,51

838,51

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.126,31

408,05

247,94

229,76

143,08

332,73

340,27

209,38

450,92

306,24

333,92

441,92

137,25

266,21

278,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.051,68

46,10

107,22

70,18

59,70

34,97

38,00

98,37

4,50

178,06

37,00

34,16

40,74

34,50

268,18

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

125,89

125,89

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

37,51

3,01

5,26

1,08

8,73

0,06

0,32

1,66

1,80

0,61

1,66

1,18

12,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

128,90

128,90

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

95,48

6,93

4,30

28,64

19,49

2,97

0,37

1,43

0,11

7,18

7,92

0,14

15,99

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

726,91

44,86

21,24

30,76

72,53

12,65

45,07

50,11

31,35

81,19

61,27

36,47

57,04

38,46

143,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

707,47

43,42

19,91

29,02

66,21

11,78

44,93

48,73

30,02

80,38

60,40

35,50

55,97

38,20

143,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

707,47

43,42

19,91

29,02

66,21

11,78

44,93

48,73

30,02

80,38

60,40

35,50

55,97

38,20

143,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,13

0,47

0,19

0,29

0,37

1,10

0,70

0,05

0,35

0,44

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,32

0,13

0,06

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,13

0,11

0,11

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,99

0,97

1,20

1,49

6,20

0,47

0,03

1,01

0,12

0,71

0,49

0,52

0,15

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,12

5,54

0,30

2,36

17,58

0,92

3,00

4,74

1,69

4,54

6,32

3,29

8,48

3,54

11,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,65

5,54

0,30

2,36

12,31

0,92

3,00

4,74

1,69

4,54

6,32

3,29

8,28

3,54

11,82

Đất giao thông

DGT

40,35

3,74

2,10

7,26

0,60

2,00

2,79

0,75

2,77

4,11

2,69

2,83

2,14

6,57

Đất thủy lợi

DTL

24,10

1,30

0,30

0,26

5,05

0,32

1,00

1,95

0,94

1,77

2,21

0,60

1,75

1,40

5,25

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

3,70

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,27

5,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

747,95

45,81

21,74

31,66

79,52

12,71

45,07

51,01

31,35

82,19

61,75

38,63

57,04

38,46

151,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

722,75

44,27

20,41

29,92

69,39

11,78

44,93

49,63

30,02

80,38

60,80

37,66

55,97

38,20

149,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

722,75

44,27

20,41

29,92

69,39

11,78

44,93

49,63

30,02

80,38

60,80

37,66

55,97

38,20

149,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,52

0,47

0,19

2,54

0,35

0,37

1,10

1,70

0,13

0,35

0,44

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,32

0,13

0,06

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,13

0,11

0,11

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,36

1,07

1,20

1,49

7,47

0,47

0,03

1,01

0,12

0,71

0,49

0,52

0,15

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

1,99

0,96

15,23

0,50

2,39

0,20

0,77

1,11

1,00

2,84

0,80

3,58

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

0,11

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,11

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK