Document: Điều 1 Quyết định 2808/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2808/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2808/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ Hương Khê Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê; tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê; tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thương mại Đức Tài.
3. Nhà thầu khảo sát xây dựng và lập quy hoạch: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh.
4. Vị trí, ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
4.1. Vị trí quy hoạch: Tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
4.2. Ranh giới:
- Phía Đông Bắc giáp đường quy hoạch (rộng 12m) và đất dân cư.
- Phía Đông Nam giáp đường Phan Đình Phùng (quy hoạch rộng 24m) và đất ở dân cư.
- Phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch (rộng 18m).
- Phía Tây Nam giáp đường quy hoạch (rộng 12m).
4.3. Quy mô: 54.413m2; trong đó:
- Quy mô khu 1: 52.245,0m2.
- Quy mô khu 2: 2.168,0m2.
5. Mục tiêu quy hoạch:
Làm cơ sở đầu tư xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê.
6. Bố cục quy hoạch:
Không gian kiến trúc quy hoạch kết hợp hài hòa, đồng bộ giữa khu vực lập quy hoạch với các khu vực lân cận, bao gồm các không gian:
- Nhà quản lý chợ: Bố trí ở phía Tây Nam khu vực.
- Đình chợ chính (02 cái): Bố trí tại trung tâm của khu vực quy hoạch, tại đây tập trung kinh doanh các mặt hàng tạp hóa, quần áo, giày dép, chăn màn...
- Các đình chợ phụ (04 cái): Bố trí ở phía Tây Bắc dự án, tại đây tập trung kinh doanh các mặt hàng rau củ quả và hàng tươi sống.
- Các ki ốt 1 mặt: Bố trí ở phía Tây Bắc dự án, chủ yếu kinh doanh mặt hàng lương thực thực phẩm.
- Các ki ốt 2 tầng: Bố trí bám các trục đường ở phía Tây Nam và Đông Nam dự án, các ki ốt này chủ yếu kinh doanh văn phòng phẩm, dược phẩm...
- Khu mua bán ngoài trời: Bố trí ở phía Đông Bắc dự án.
- Các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động kinh doanh của chợ như: Nhà kho; sân bãi; nhà để xe; nhà vệ sinh; các khu vận hành cấp điện, cấp nước, tập kết rác và xử lý nước bẩn; khu cây xanh bố trí hài hòa trong khu vực dự án.
7. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Tổng diện tích xây dựng: 16.085,0m2.
- Mật độ xây dựng: 29,56 %.
- Hệ số sử dụng đất: 0,37 lần.
- Tầng cao: 1 - 2 tầng.
8. Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất XD công trình

16.085

29,56

1

Cổng chính

-

2

Cổng phụ

-

3

Đình chợ chính số 1

2.350

1

4,32

4

Đình chợ chính số 2

2.350

1

4,32

5

Đình chợ phụ số 1 (bán rau củ quả)

592

1

1,09

6

Đình chợ phụ số 2 (bán thịt)

592

1

1,09

7

Đình chợ phụ số 3 (bán cá)

592

1

1,09

8

Đình chợ phụ số 4

1.592

1

2,93

9

Ky ốt 2 mặt số 1

370

1

0,68

10

Ky ốt 2 mặt số 2

370

1

0,68

11

Nhà kho số 1

320

1

0,59

12

Nhà kho số 2

320

1

0,59

13

Nhà kho số 3

320

1

0,59

14

Nhà vệ sinh số 1

82

1

0,15

15

Nhà vệ sinh số 2

82

1

0,15

16

Khu thu gom chất thải rắn

115

0,21

17

Khu xử lý nước thải

216

0,40

18

Bể chứa nước

96

0,18

19

Trạm bơm

35

1

0,06

20

Nhà để xe số 1

240

1

0,44

21

Nhà để xe số 2

675

1

1,24

22

Nhà để xe số 3

576

1

1,06

23

Trạm biến áp

12

1

0,02

24

Nhà đặt máy phát điện

35

1

0,06

25

Nhà quản lý chợ

230

2

0,42

26

Nhà ky ốt 2 tầng số 1

780

2

1,43

27

Nhà ky ốt 2 tầng số 2

545

2

1,00

28

Nhà ky ốt 2 tầng số 3

600

2

1,10

29

Cửa hàng dịch vụ tổng hợp

1.655

2

3,04

30

Nhà ky ốt 1 mặt số 1

115

1

0,21

31

Nhà ky ốt 1 mặt số 2

115

1

0,21

32

Nhà ky ốt 1 mặt số 3

115

1

0,21

II

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

33

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

III

Đất cây xanh

7.054

12,96

IV

Đất giao thông, bãi xe, sân đường nội bộ

26.911

49,46

1

Đất giao thông

19.562

35,95

2

Đất bãi xe

2.376

4,37

34

Bãi đỗ ô tô số 1

693

1,27

35

Bãi đỗ ô tô số 2

815

1,50

36

Bãi đỗ ô tô số 3

495

0,91

37

Sân rửa

373

0,69

3

Sân đường nội bộ

4,973

9,14

V

Đất kè

2.572

4,73

Tổng cộng

54.413

100,00

9. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
9.1. Giao thông
Quy hoạch hệ thống giao thông bố trí theo bảng sau:

TT

Ký hiệu

Chiều rộng mặt cắt ngang

Lòng đường (m)

Hè đường (m)

Dải phân cách (m)

Lộ giới (m)

1

Mặt cắt 1 - 1

15,0

7,5 x 2

3,0

33,00

2

Mặt cắt 2 - 2

12,0

3,0 x 2

18,00

3

Mặt cắt 3 - 3

9,0

3,0 x 2

15,00

4

Mặt cắt 4 - 4

7,5

3,0 x 2

13,50

9.2. Chuẩn bị kỹ thuật, san nền và thoát nước mưa:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Cao độ san nền chung khống chế từ +19,70m đến +29,56m.
- Hướng dốc san nền từ phía Bắc sang phía Nam khu đất.
b) Thoát nước mưa:
- Hệ thống: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa bằng mương kín có kích thước B400, B600, B800 và cống hộp BTCT qua đường có kích thước B750.
- Hướng thoát: Hướng thoát nước về phía Đông Nam của khu quy hoạch và xả ra nguồn tiếp nhận là tuyến cống đã có trên đường Phan Đình Phùng, thị trấn Hương Khê.
9.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp và mạng lưới cấp: Đấu nối từ đường ống cấp nước đã có trên đường Phan Đình Phùng, thị trấn Hương Khê cấp vào bể chứa đặt ở phía Tây Bắc khu quy hoạch, sau đó thông qua trạm bơm để cấp nước cho khu vực dự án. Mạng lưới phân phối sử dụng đường ống HDPE DN110, DN75, DN50, DN40 và DN32.
- Cấp nước chữa cháy: Bố trí họng chữa cháy ở các vị trí thuận lợi để dễ dàng triển khai công tác cứu hỏa, bán kính của mỗi họng không quá 150m, đường ống phải đảm bảo đủ điều kiện phục vụ chữa cháy.
9.4. Cấp điện:
- Nguồn điện: Đấu nối từ hệ thống đường dây 10KV đi qua khu quy hoạch. Xây dựng 1 trạm biến áp 320KVA-10/0,4KV cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng cho toàn khu.
- Lưới điện: Lưới điện đấu nối từ tuyến đường dây 10KV, sau đó dẫn về trạm biến áp. Từ đây, điện phân phối theo các tuyến dây ngầm để cung cấp cho khu vực dự án.
- Lưới chiếu sáng: Mạng lưới đường dây chiếu sáng công cộng thiết kế đi ngầm; mạng lưới điện chiếu sáng công cộng, mạng lưới điện phục vụ kinh doanh trong chợ, mạng lưới điện sinh hoạt thiết kế độc lập với nhau. Chiếu sáng đường lắp kết hợp với các cột điện bê tông ly tâm 12m, khoảng cách các cột đèn 30 - 35m.
- Dự phòng (Nguồn, thiết bị, đường dây...): Tính toán, thiết kế đảm bảo phục vụ khi xảy ra các sự cố.
9.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải từ các công trình phải xử lý qua các bể tự hoại sau đó theo hệ thống ống thoát nước thải riêng D300 chảy về khu xử lý chung ở phía Đông Nam của khu vực lập quy hoạch. Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép xả ra hệ thống thoát nước mưa.
- Xử lý chất thải rắn: Bố trí các thùng chứa rác có nắp đậy trong khuôn viên dự án, chất thải sau khi thu gom về khu tập kết ở phía Tây Bắc dự án phải được phân loại, sau đó chuyển về khu xử lý chung của huyện Hương Khê.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê; tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê; tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thương mại Đức Tài.
3. Nhà thầu khảo sát xây dựng và lập quy hoạch: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh.
4. Vị trí, ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
4.1. Vị trí quy hoạch: Tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
4.2. Ranh giới:
- Phía Đông Bắc giáp đường quy hoạch (rộng 12m) và đất dân cư.
- Phía Đông Nam giáp đường Phan Đình Phùng (quy hoạch rộng 24m) và đất ở dân cư.
- Phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch (rộng 18m).
- Phía Tây Nam giáp đường quy hoạch (rộng 12m).
4.3. Quy mô: 54.413m2; trong đó:
- Quy mô khu 1: 52.245,0m2.
- Quy mô khu 2: 2.168,0m2.
5. Mục tiêu quy hoạch:
Làm cơ sở đầu tư xây dựng dự án Chợ huyện Hương Khê tại thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê.
6. Bố cục quy hoạch:
Không gian kiến trúc quy hoạch kết hợp hài hòa, đồng bộ giữa khu vực lập quy hoạch với các khu vực lân cận, bao gồm các không gian:
- Nhà quản lý chợ: Bố trí ở phía Tây Nam khu vực.
- Đình chợ chính (02 cái): Bố trí tại trung tâm của khu vực quy hoạch, tại đây tập trung kinh doanh các mặt hàng tạp hóa, quần áo, giày dép, chăn màn...
- Các đình chợ phụ (04 cái): Bố trí ở phía Tây Bắc dự án, tại đây tập trung kinh doanh các mặt hàng rau củ quả và hàng tươi sống.
- Các ki ốt 1 mặt: Bố trí ở phía Tây Bắc dự án, chủ yếu kinh doanh mặt hàng lương thực thực phẩm.
- Các ki ốt 2 tầng: Bố trí bám các trục đường ở phía Tây Nam và Đông Nam dự án, các ki ốt này chủ yếu kinh doanh văn phòng phẩm, dược phẩm...
- Khu mua bán ngoài trời: Bố trí ở phía Đông Bắc dự án.
- Các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động kinh doanh của chợ như: Nhà kho; sân bãi; nhà để xe; nhà vệ sinh; các khu vận hành cấp điện, cấp nước, tập kết rác và xử lý nước bẩn; khu cây xanh bố trí hài hòa trong khu vực dự án.
7. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Tổng diện tích xây dựng: 16.085,0m2.
- Mật độ xây dựng: 29,56 %.
- Hệ số sử dụng đất: 0,37 lần.
- Tầng cao: 1 - 2 tầng.
8. Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất XD công trình

16.085

29,56

1

Cổng chính

-

2

Cổng phụ

-

3

Đình chợ chính số 1

2.350

1

4,32

4

Đình chợ chính số 2

2.350

1

4,32

5

Đình chợ phụ số 1 (bán rau củ quả)

592

1

1,09

6

Đình chợ phụ số 2 (bán thịt)

592

1

1,09

7

Đình chợ phụ số 3 (bán cá)

592

1

1,09

8

Đình chợ phụ số 4

1.592

1

2,93

9

Ky ốt 2 mặt số 1

370

1

0,68

10

Ky ốt 2 mặt số 2

370

1

0,68

11

Nhà kho số 1

320

1

0,59

12

Nhà kho số 2

320

1

0,59

13

Nhà kho số 3

320

1

0,59

14

Nhà vệ sinh số 1

82

1

0,15

15

Nhà vệ sinh số 2

82

1

0,15

16

Khu thu gom chất thải rắn

115

0,21

17

Khu xử lý nước thải

216

0,40

18

Bể chứa nước

96

0,18

19

Trạm bơm

35

1

0,06

20

Nhà để xe số 1

240

1

0,44

21

Nhà để xe số 2

675

1

1,24

22

Nhà để xe số 3

576

1

1,06

23

Trạm biến áp

12

1

0,02

24

Nhà đặt máy phát điện

35

1

0,06

25

Nhà quản lý chợ

230

2

0,42

26

Nhà ky ốt 2 tầng số 1

780

2

1,43

27

Nhà ky ốt 2 tầng số 2

545

2

1,00

28

Nhà ky ốt 2 tầng số 3

600

2

1,10

29

Cửa hàng dịch vụ tổng hợp

1.655

2

3,04

30

Nhà ky ốt 1 mặt số 1

115

1

0,21

31

Nhà ky ốt 1 mặt số 2

115

1

0,21

32

Nhà ky ốt 1 mặt số 3

115

1

0,21

II

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

33

Đất không gian mua bán ngoài trời

1.790

3,29

III

Đất cây xanh

7.054

12,96

IV

Đất giao thông, bãi xe, sân đường nội bộ

26.911

49,46

1

Đất giao thông

19.562

35,95

2

Đất bãi xe

2.376

4,37

34

Bãi đỗ ô tô số 1

693

1,27

35

Bãi đỗ ô tô số 2

815

1,50

36

Bãi đỗ ô tô số 3

495

0,91

37

Sân rửa

373

0,69

3

Sân đường nội bộ

4,973

9,14

V

Đất kè

2.572

4,73

Tổng cộng

54.413

100,00

9. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
9.1. Giao thông
Quy hoạch hệ thống giao thông bố trí theo bảng sau:

TT

Ký hiệu

Chiều rộng mặt cắt ngang

Lòng đường (m)

Hè đường (m)

Dải phân cách (m)

Lộ giới (m)

1

Mặt cắt 1 - 1

15,0

7,5 x 2

3,0

33,00

2

Mặt cắt 2 - 2

12,0

3,0 x 2

18,00

3

Mặt cắt 3 - 3

9,0

3,0 x 2

15,00

4

Mặt cắt 4 - 4

7,5

3,0 x 2

13,50

9.2. Chuẩn bị kỹ thuật, san nền và thoát nước mưa:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Cao độ san nền chung khống chế từ +19,70m đến +29,56m.
- Hướng dốc san nền từ phía Bắc sang phía Nam khu đất.
b) Thoát nước mưa:
- Hệ thống: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa bằng mương kín có kích thước B400, B600, B800 và cống hộp BTCT qua đường có kích thước B750.
- Hướng thoát: Hướng thoát nước về phía Đông Nam của khu quy hoạch và xả ra nguồn tiếp nhận là tuyến cống đã có trên đường Phan Đình Phùng, thị trấn Hương Khê.
9.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp và mạng lưới cấp: Đấu nối từ đường ống cấp nước đã có trên đường Phan Đình Phùng, thị trấn Hương Khê cấp vào bể chứa đặt ở phía Tây Bắc khu quy hoạch, sau đó thông qua trạm bơm để cấp nước cho khu vực dự án. Mạng lưới phân phối sử dụng đường ống HDPE DN110, DN75, DN50, DN40 và DN32.
- Cấp nước chữa cháy: Bố trí họng chữa cháy ở các vị trí thuận lợi để dễ dàng triển khai công tác cứu hỏa, bán kính của mỗi họng không quá 150m, đường ống phải đảm bảo đủ điều kiện phục vụ chữa cháy.
9.4. Cấp điện:
- Nguồn điện: Đấu nối từ hệ thống đường dây 10KV đi qua khu quy hoạch. Xây dựng 1 trạm biến áp 320KVA-10/0,4KV cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng cho toàn khu.
- Lưới điện: Lưới điện đấu nối từ tuyến đường dây 10KV, sau đó dẫn về trạm biến áp. Từ đây, điện phân phối theo các tuyến dây ngầm để cung cấp cho khu vực dự án.
- Lưới chiếu sáng: Mạng lưới đường dây chiếu sáng công cộng thiết kế đi ngầm; mạng lưới điện chiếu sáng công cộng, mạng lưới điện phục vụ kinh doanh trong chợ, mạng lưới điện sinh hoạt thiết kế độc lập với nhau. Chiếu sáng đường lắp kết hợp với các cột điện bê tông ly tâm 12m, khoảng cách các cột đèn 30 - 35m.
- Dự phòng (Nguồn, thiết bị, đường dây...): Tính toán, thiết kế đảm bảo phục vụ khi xảy ra các sự cố.
9.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải từ các công trình phải xử lý qua các bể tự hoại sau đó theo hệ thống ống thoát nước thải riêng D300 chảy về khu xử lý chung ở phía Đông Nam của khu vực lập quy hoạch. Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép xả ra hệ thống thoát nước mưa.
- Xử lý chất thải rắn: Bố trí các thùng chứa rác có nắp đậy trong khuôn viên dự án, chất thải sau khi thu gom về khu tập kết ở phía Tây Bắc dự án phải được phân loại, sau đó chuyển về khu xử lý chung của huyện Hương Khê.