Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2017 sản xuất nông lâm ngư nghiệp sắp xếp dân cư Nậm Pồ Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2017 sản xuất nông lâm ngư nghiệp sắp xếp dân cư Nậm Pồ Điện Biên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và bố trí sắp xếp dân cư huyện Nậm Pồ đến năm 2025, với nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kinh phí, nguồn vốn thực hiện quy hoạch
4.1. Tổng khái toán nhu cầu vốn đầu tư và hỗ trợ: 1.188.457 triệu đồng
...
b) Phân theo giai đoạn
- Giai đoạn 2016-2020: 569.590 triệu đồng;
- Giai đoạn 2021-2025: 618.867 triệu đồng.
4.2. Nguồn vốn:
a) Giai đoạn 2016-2020: 569.590 triệu đồng:
- Vốn theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP: 75.000 triệu đồng;
- Vốn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: 206.151 Triệu đồng;
- Vốn Chương trình sắp xếp, ổn định dân cư: 33.502 triệu đồng;
- Vốn ngân sách địa phương: 3.410 triệu đồng;
- Vốn chi trả dịch vụ môi trường rừng: 117.812 triệu đồng;
- Vốn khác (huy động từ các tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư): 81.935 triệu đồng.
b) Giai đoạn 2021-2025: 618.867 triệu đồng (Bao gồm các nguồn vốn: Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP; Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng; Chương trình bố trí, ổn định dân cư; cân đối ngân sách địa phương; chi trả dịch vụ môi trường rừng; huy động từ các tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư).

Content:
Phân theo giai đoạn
- Giai đoạn 2016-2020: 569.590 triệu đồng;
- Giai đoạn 2021-2025: 618.867 triệu đồng.
4.2. Nguồn vốn:
a) Giai đoạn 2016-2020: 569.590 triệu đồng:
- Vốn theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP: 75.000 triệu đồng;
- Vốn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: 206.151 Triệu đồng;
- Vốn Chương trình sắp xếp, ổn định dân cư: 33.502 triệu đồng;
- Vốn ngân sách địa phương: 3.410 triệu đồng;
- Vốn chi trả dịch vụ môi trường rừng: 117.812 triệu đồng;
- Vốn khác (huy động từ các tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư): 81.935 triệu đồng.
Giai đoạn 2021-2025: 618.867 triệu đồng (Bao gồm các nguồn vốn: Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP; Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng; Chương trình bố trí, ổn định dân cư; cân đối ngân sách địa phương; chi trả dịch vụ môi trường rừng; huy động từ các tổ chức, doanh nghiệp, cộng đồng dân cư).