Document: Điều 1 Quyết định số 1569/QĐ-UBND năm 2012 trợ cấp đối tượng bảo trợ xã hội Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1569/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1569/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1569/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1569/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1569/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 1569/QĐ-UBND năm 2012 trợ cấp đối tượng bảo trợ xã hội Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại Cơ sở nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức trợ cấp tháng/ đối tượng

1

Từ 18 tháng tuổi trở lên

Đồng

720.000

2

Dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS

Đồng

810.000

2. Các khoản trợ giúp khác:

STT

Nội dung trợ giúp

Đơn vị tính

Mức trợ giúp

1

Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng sinh hoạt thường ngày (người/tháng)

Đồng

250.000

2

Chi phí mai táng phí (người)

Đồng

3.000.000

Content:
Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại Cơ sở nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức trợ cấp tháng/ đối tượng

1

Từ 18 tháng tuổi trở lên

Đồng

720.000

2

Dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS

Đồng

810.000

2. Các khoản trợ giúp khác:

STT

Nội dung trợ giúp

Đơn vị tính

Mức trợ giúp

1

Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng sinh hoạt thường ngày (người/tháng)

Đồng

250.000

2

Chi phí mai táng phí (người)

Đồng

3.000.000