Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.437,28

5.437,28

11,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.788,13

28,07

9.340,22

932,22

10.272,44

22,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

452,62

0,99

1.806,46

1.806,46

3,96

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.319,5

2,90

1.295,98

1.295,98

2,84

1.8

Đất làm muối

132,89

0,29

58,95

58,95

0,13

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,40

0,04

49,42

49,42

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

13.763,45

30,21

17.263,86

17.263,86

37,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

682,46

1,50

1.271,92

1.271,92

2,79

2.2

Đất an ninh

2,44

0,01

16,30

16,30

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

435,33

0,96

2.189,30

2.189,30

4,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

264,49

0,58

342,28

342,28

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.090,11

4,59

2.126,04

2.126,04

4,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

733,18

1,61

770,18

31,30

801,48

1,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

32,67

0,07

32,76

32,76

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.276,62

9,39

4.850,51

133,19

4.983,70

10,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.610,67

5,73

2.838,20

104,30

2.942,50

6,46

-

Đất thủy lợi

979,46

2,15

994,78

3,10

997,88

2,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

40,68

0,09

46,99

46,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,82

0,03

24,41

24,41

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

98,19

0,22

130,79

130,79

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

51,64

0,11

56,65

56,65

0,12

-

Đất công trình năng lượng

25,03

0,05

188,24

188,24

0,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,83

0,00

3,20

3,20

0,01

-

Đất kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,13

0,00

2,24

2,24

0,0

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,72

0,07

131,21

131,21

0,29

-

Đất cơ sở tôn giáo

10,01

0,02

10,60

10,60

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

402,29

0,88

423,20

0,43

423,63

0,93

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

10,16

0,02

25,37

25,37

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

0,00

0,24

0,24

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,13

0,02

19,41

19,41

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.404,17

3,08

1.408,00

1.408,00

3,09

2.14

Đất ở tại đô thị

2.079,62

4,56

2.411,94

2.411,94

5,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,39

0,05

25,76

25,76

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,90

0,02

9,90

-0,09

9,81

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,66

0,03

19,85

19,85

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,13

2,58

1.139,83

1.139,83

2,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

532,77

1,17

470,82

470,82

1,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

3

Đất chưa sử dụng

820,54

1,80

373,33

373,33

0,82

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

45.560,99

45.560,99

100

3

Đất đô thị*

10.736,93

10.736,93

23,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp

8.823,16

8.823,16

19,37

5

Khu sản xuất lâm nghiệp

14.777,50

14.777,50

32,43

6

Khu du lịch

833,00

833,00

1,83

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp

2.189,30

2.189,30

4,81

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị
mới)

9.500,02

9.500,02

20,85

10

Khu thương mại- dịch vụ

362,31

362,31

0,80

11

Khu đô thị- thương mại-dịch vụ

759,02

759,02

1,67

12

Khu dân cư nông thôn

9.075,70

9.075,70

19,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.841,02

2.841,02

6,24

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.380,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

944,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

338,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

503,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

135,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.388,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

133,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

39,34

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

46,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

462,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

232,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

230,34

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn.

Content:
5.437,28

5.437,28

11,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.788,13

28,07

9.340,22

932,22

10.272,44

22,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

452,62

0,99

1.806,46

1.806,46

3,96

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.319,5

2,90

1.295,98

1.295,98

2,84

1.8

Đất làm muối

132,89

0,29

58,95

58,95

0,13

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,40

0,04

49,42

49,42

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

13.763,45

30,21

17.263,86

17.263,86

37,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

682,46

1,50

1.271,92

1.271,92

2,79

2.2

Đất an ninh

2,44

0,01

16,30

16,30

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

435,33

0,96

2.189,30

2.189,30

4,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

264,49

0,58

342,28

342,28

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.090,11

4,59

2.126,04

2.126,04

4,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

733,18

1,61

770,18

31,30

801,48

1,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

32,67

0,07

32,76

32,76

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.276,62

9,39

4.850,51

133,19

4.983,70

10,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.610,67

5,73

2.838,20

104,30

2.942,50

6,46

-

Đất thủy lợi

979,46

2,15

994,78

3,10

997,88

2,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

40,68

0,09

46,99

46,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,82

0,03

24,41

24,41

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

98,19

0,22

130,79

130,79

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

51,64

0,11

56,65

56,65

0,12

-

Đất công trình năng lượng

25,03

0,05

188,24

188,24

0,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,83

0,00

3,20

3,20

0,01

-

Đất kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,13

0,00

2,24

2,24

0,0

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,72

0,07

131,21

131,21

0,29

-

Đất cơ sở tôn giáo

10,01

0,02

10,60

10,60

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

402,29

0,88

423,20

0,43

423,63

0,93

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

10,16

0,02

25,37

25,37

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

0,00

0,24

0,24

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,13

0,02

19,41

19,41

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.404,17

3,08

1.408,00

1.408,00

3,09

2.14

Đất ở tại đô thị

2.079,62

4,56

2.411,94

2.411,94

5,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,39

0,05

25,76

25,76

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,90

0,02

9,90

-0,09

9,81

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,66

0,03

19,85

19,85

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,13

2,58

1.139,83

1.139,83

2,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

532,77

1,17

470,82

470,82

1,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

3

Đất chưa sử dụng

820,54

1,80

373,33

373,33

0,82

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

45.560,99

45.560,99

100

3

Đất đô thị*

10.736,93

10.736,93

23,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp

8.823,16

8.823,16

19,37

5

Khu sản xuất lâm nghiệp

14.777,50

14.777,50

32,43

6

Khu du lịch

833,00

833,00

1,83

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp

2.189,30

2.189,30

4,81

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị
mới)

9.500,02

9.500,02

20,85

10

Khu thương mại- dịch vụ

362,31

362,31

0,80

11

Khu đô thị- thương mại-dịch vụ

759,02

759,02

1,67

12

Khu dân cư nông thôn

9.075,70

9.075,70

19,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.841,02

2.841,02

6,24

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.380,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

944,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

338,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

503,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

135,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.388,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

133,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

39,34

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

46,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

462,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

232,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

230,34

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn.