Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở I: giới hạn bởi đường dự kiến mở rộng số 17, đường số 23 dự kiến mở rộng kết nối với khu bán đảo Thanh Đa - quận Bình Thạnh; đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), sông Sài Gòn, diện tích: 104,91 ha, dân số: 15.152 người
- Đơn vị ở II: giới hạn bởi đường số 23 dự kiến mở rộng kết nối với khu bán đảo Thanh Đa - quận Bình Thạnh; đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), sông Sài Gòn, rạch Gò Dưa, diện tích: 132,65 ha, dân số: 18.348 người
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 161,5 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 121,59 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 78,62 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 36,33 ha.
- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 6,64 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,54 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,04 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non

: diện tích 2,02 ha.

+ Trường tiểu học

: diện tích 2,23 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: diện tích 1,79 ha.

- Khu dịch vụ thương mại, chợ

: tổng diện tích 0,19 ha.

- Trạm y tế

: diện tích 0,08 ha.

- Đất văn hóa

: diện tích 0,23 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 6,39 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 26,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 76,06 ha:
b.1. Đất dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở (trường trung học phổ thông): diện tích 1,04 ha.
b.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông): diện tích 7,44 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại, tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 25,96 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,83 ha. b.5. Sông rạch: diện tích 40,79 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

161,5

67,98

1

Đất các nhóm nhà ở

121,59

51,18

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

78,62

Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

36,33

Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,64

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,54

2,75

- Đất giáo dục

6,04

2,54

+ Trường mầm non

2,02

+ Trường tiểu học

2,23

+ Trường trung học cơ sở

1,79

- Dịch vụ - thương mại (chợ)

0,19

- Y tế

0,08

-Văn hóa

0,23

3

Đất công viên cây xanh

6,39

2,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng,... trong khu hỗn hợp

2,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,78

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

26,98

11,36

B

Đất ngoài đơn vị ở

76,06

32,02

1

Đất dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở:

1,04

T rường trung học phổ thông

1,04

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

7,44

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,44

3

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

25,96

4

Đất công trình tôn giáo

0,83

5

Sông, rạch

40,79

Tổng cộng

237,56

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Số dân (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 104,91 ha; dự báo quy mô dân số: 15.152 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

573.000

15.152

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1

6.700

98

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

I.2

77.400

1.279

59,00

60

3

18

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.3

13.200

224

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.4

34.700

588

59,00

60

3

18

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.5

9.400

159

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

19.700

334

59,00

60

3

16

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

11.800

200

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.8

5.800

98

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.9

5.400

92

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.10

10.300

175

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.11

3.200

54

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.12

10.800

183

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.13

5.400

92

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.14

18.000

305

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.15

42.400

719

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.16

32.900

558

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.17

34.600

586

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.18

18.000

305

59,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

5.700

380

15,00

50

3

18

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở I: giới hạn bởi đường dự kiến mở rộng số 17, đường số 23 dự kiến mở rộng kết nối với khu bán đảo Thanh Đa - quận Bình Thạnh; đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), sông Sài Gòn, diện tích: 104,91 ha, dân số: 15.152 người
- Đơn vị ở II: giới hạn bởi đường số 23 dự kiến mở rộng kết nối với khu bán đảo Thanh Đa - quận Bình Thạnh; đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), sông Sài Gòn, rạch Gò Dưa, diện tích: 132,65 ha, dân số: 18.348 người
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 161,5 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 121,59 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 78,62 ha;
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 36,33 ha.
- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 6,64 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,54 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,04 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non

: diện tích 2,02 ha.

+ Trường tiểu học

: diện tích 2,23 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: diện tích 1,79 ha.

- Khu dịch vụ thương mại, chợ

: tổng diện tích 0,19 ha.

- Trạm y tế

: diện tích 0,08 ha.

- Đất văn hóa

: diện tích 0,23 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 6,39 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 26,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 76,06 ha:
b.1. Đất dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở (trường trung học phổ thông): diện tích 1,04 ha.
b.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông): diện tích 7,44 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại, tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 25,96 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,83 ha. b.5. Sông rạch: diện tích 40,79 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

161,5

67,98

1

Đất các nhóm nhà ở

121,59

51,18

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

78,62

Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

36,33

Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,64

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,54

2,75

- Đất giáo dục

6,04

2,54

+ Trường mầm non

2,02

+ Trường tiểu học

2,23

+ Trường trung học cơ sở

1,79

- Dịch vụ - thương mại (chợ)

0,19

- Y tế

0,08

-Văn hóa

0,23

3

Đất công viên cây xanh

6,39

2,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng,... trong khu hỗn hợp

2,61

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,78

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

26,98

11,36

B

Đất ngoài đơn vị ở

76,06

32,02

1

Đất dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở:

1,04

T rường trung học phổ thông

1,04

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

7,44

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,44

3

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

25,96

4

Đất công trình tôn giáo

0,83

5

Sông, rạch

40,79

Tổng cộng

237,56

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Số dân (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 104,91 ha; dự báo quy mô dân số: 15.152 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

573.000

15.152

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1

6.700

98

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

I.2

77.400

1.279

59,00

60

3

18

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.3

13.200

224

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.4

34.700

588

59,00

60

3

18

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.5

9.400

159

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

19.700

334

59,00

60

3

16

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

11.800

200

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.8

5.800

98

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.9

5.400

92

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.10

10.300

175

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.11

3.200

54

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.12

10.800

183

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.13

5.400

92

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.14

18.000

305

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.15

42.400

719

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.16

32.900

558

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.17

34.600

586

59,00

60

3

7

2,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.18

18.000

305

59,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

5.700

380

15,00

50

3

18

6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20