Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3,50

1

Trang trại chăn nuôi tập trung (chăn nuôi lợn)

3,50

3,50

3,50

Thôn Tiền Phong, xã Hương Trà

108

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,68

1,68

1,68

1

Đất thương mại, dịch vụ

1,45

1,45

1,45

Thôn 8, xã Hương Long (đường HCM)

109

2

Đất thương mại, dịch vụ

0,23

0,23

0,23

Thôn 9, xã Hương Long (đường HCM)

110

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

8,20

8,20

8,20

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,50

0,50

0,50

1

Xây dựng điểm lẻ Trường Mầm non Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

111

2.3.2

Đất giao thông

7,70

7,70

7,70

1

Đường vận xuất, vận chuyển Mỏ đất Rú Truông, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê

0,50

0,50

0,5

Khoảnh 1, Tiểu khu 194, xã Phúc Đồng

112

2

Đường Hà Linh - Phúc Trạch (giai đoạn 4)

3,50

3,50

3,5

Xã Lộc Yên

113

3,70

3,70

3,7

Xã Hương Đô

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,60

2,60

0,14

2,46

1

Đất ở mới (Lấy từ đất Trường Tiểu học Tân Hòa cũ)

0,35

0,35

0,35

Thôn 1, xã Hòa Hải

114

2

Đất ở mới (Lấy từ đất Trạm y tế cũ)

0,07

0,07

0,07

Thôn 1, xã Hòa Hải

115

3

Đất ở mới

0,38

0,38

0,14

0,24

Thôn Bình Thái, xã Hương Bình

116

4

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại nông thôn

1,80

1,80

1,80

20 xã trên địa bàn huyện

117

2.5

Đất ở tại đô thị

1,30

1,30

1,00

0,30

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

118

2

Đất ở mới

1,00

1,00

1,00

TDP 19, thị trấn Hương Khê

119

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,50

2,50

2,50

1

Mỏ cuội sỏi tại xã Hương Trạch

2,50

2,50

2,50

Thôn Ngọc Bội, xã Hương Trạch

120

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,92

0,92

0,36

0,56

1

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 7, xã Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

121

2

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 4, xã Hương Giang

0,42

0,42

0,36

0,06

Thôn 4, xã Hương Giang

122

Tổng I+II: 17 danh mục công trình, dự án

22,01

0,30

21,71

1,50

20,21

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,88

126.293,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.286,70

114.272,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.322,78

4.321,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
2.1

Đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3,50

1

Trang trại chăn nuôi tập trung (chăn nuôi lợn)

3,50

3,50

3,50

Thôn Tiền Phong, xã Hương Trà

108

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,68

1,68

1,68

1

Đất thương mại, dịch vụ

1,45

1,45

1,45

Thôn 8, xã Hương Long (đường HCM)

109

2

Đất thương mại, dịch vụ

0,23

0,23

0,23

Thôn 9, xã Hương Long (đường HCM)

110

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

8,20

8,20

8,20

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,50

0,50

0,50

1

Xây dựng điểm lẻ Trường Mầm non Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

111

2.3.2

Đất giao thông

7,70

7,70

7,70

1

Đường vận xuất, vận chuyển Mỏ đất Rú Truông, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê

0,50

0,50

0,5

Khoảnh 1, Tiểu khu 194, xã Phúc Đồng

112

2

Đường Hà Linh - Phúc Trạch (giai đoạn 4)

3,50

3,50

3,5

Xã Lộc Yên

113

3,70

3,70

3,7

Xã Hương Đô

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,60

2,60

0,14

2,46

1

Đất ở mới (Lấy từ đất Trường Tiểu học Tân Hòa cũ)

0,35

0,35

0,35

Thôn 1, xã Hòa Hải

114

2

Đất ở mới (Lấy từ đất Trạm y tế cũ)

0,07

0,07

0,07

Thôn 1, xã Hòa Hải

115

3

Đất ở mới

0,38

0,38

0,14

0,24

Thôn Bình Thái, xã Hương Bình

116

4

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại nông thôn

1,80

1,80

1,80

20 xã trên địa bàn huyện

117

2.5

Đất ở tại đô thị

1,30

1,30

1,00

0,30

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

118

2

Đất ở mới

1,00

1,00

1,00

TDP 19, thị trấn Hương Khê

119

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,50

2,50

2,50

1

Mỏ cuội sỏi tại xã Hương Trạch

2,50

2,50

2,50

Thôn Ngọc Bội, xã Hương Trạch

120

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,92

0,92

0,36

0,56

1

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 7, xã Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

121

2

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 4, xã Hương Giang

0,42

0,42

0,36

0,06

Thôn 4, xã Hương Giang

122

Tổng I+II: 17 danh mục công trình, dự án

22,01

0,30

21,71

1,50

20,21

Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,88

126.293,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.286,70

114.272,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.322,78

4.321,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC