Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1051/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1051/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
a) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

255,32

490,33

235,01

1.1

Đất trồng lúa

0,12

9,62

9,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,60

81,27

46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

25,00

25,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

25,00

25,00

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

270,82

494,83

224,01

1.1

Đất trồng lúa

10,12

14,12

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,10

81,27

41,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

35,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

35,00

-

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
a) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

255,32

490,33

235,01

1.1

Đất trồng lúa

0,12

9,62

9,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,60

81,27

46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

25,00

25,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

25,00

25,00

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

270,82

494,83

224,01

1.1

Đất trồng lúa

10,12

14,12

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,10

81,27

41,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

35,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

35,00

-

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)