Document: Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND bổ sung Quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "02/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "02/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "02/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "02/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "02/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND bổ sung Quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 đối với 02 mỏ sét gạch ngói, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Loại đất

Điểm góc

Tọa độ VN - 2000, múi 30, kinh tuyến 1060

Tài nguyên dự báo (triệu m3)

X(m)

Y(m)

1

Sét gạch ngói

Xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

4,0

RSX

1

1.936.024,87

560.809,73

0,16

2

1.936.079,01

560.856,38

3

1.935.928,17

561.040,92

4

1.935.916,59

561.158,04

5

1.935.860,08

561.187,33

6

1.935.800,83

560.988,48

2

Sét gạch ngói

Thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

4,0

BHK

1

1.935.443,00

555.260,00

0,16

2

1.935.342,00

555.233,00

3

1.935.359,00

554.855,00

4

1.935.466,00

554.880,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 đối với 02 mỏ sét gạch ngói, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Loại đất

Điểm góc

Tọa độ VN - 2000, múi 30, kinh tuyến 1060

Tài nguyên dự báo (triệu m3)

X(m)

Y(m)

1

Sét gạch ngói

Xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

4,0

RSX

1

1.936.024,87

560.809,73

0,16

2

1.936.079,01

560.856,38

3

1.935.928,17

561.040,92

4

1.935.916,59

561.158,04

5

1.935.860,08

561.187,33

6

1.935.800,83

560.988,48

2

Sét gạch ngói

Thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

4,0

BHK

1

1.935.443,00

555.260,00

0,16

2

1.935.342,00

555.233,00

3

1.935.359,00

554.855,00

4

1.935.466,00

554.880,00