Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2526/QĐ-UBND năm 2012 đồ án quy hoạch Khu công viên nghĩa trang

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2526/QĐ-UBND năm 2012 đồ án quy hoạch Khu công viên nghĩa trang

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 Khu công viên nghĩa trang tại phường Long Thạnh Mỹ quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
8. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
a) Các khu mộ:
- Mộ đơn hung táng gồm các khu: K2-2 (4.205 m2); K2-3 (1.322 m2); K4-1 (3.233 m2); K4-2 (3.233 m2); K4-3 (5.209 m2); K4-4 (5.043 m2); K4-5 (8.318 m2); K6 (4.443 m2); K7 (753 m2); K8-1 (1.036 m2); K8-2 (2.840 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 1,0m x 2,2m = 2,2 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8 m
- Mộ đơn cát táng gồm các khu: K2-1 (10.006 m2); K3-1 (6.549 m2); K3-2 (6.452 m2); K3-3 (6.304 m2).
+ Kích thước huyệt mộ: 0,9m x 1,5m = 1,35 m2/mộ.
+ Độ sâu huyệt mộ: 0.8m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy huyệt mộ: 0,6m
Giữa các huyệt mộ cùng dãy: 2,2m
- Mộ đơn trung tâm gồm các khu: TT-1 (3.596 m2); TT-2 (6.956 m2); K5 (5.481 m2); K5a (27 m2); K5b (741 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 2m x 2,5m = 5 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8m
- Mộ đôi gồm khu: TT-3 (3.596 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 2m x 2,5m x 2 = 10 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8m

Content:
Các khu mộ:
- Mộ đơn hung táng gồm các khu: K2-2 (4.205 m2); K2-3 (1.322 m2); K4-1 (3.233 m2); K4-2 (3.233 m2); K4-3 (5.209 m2); K4-4 (5.043 m2); K4-5 (8.318 m2); K6 (4.443 m2); K7 (753 m2); K8-1 (1.036 m2); K8-2 (2.840 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 1,0m x 2,2m = 2,2 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8 m
- Mộ đơn cát táng gồm các khu: K2-1 (10.006 m2); K3-1 (6.549 m2); K3-2 (6.452 m2); K3-3 (6.304 m2).
+ Kích thước huyệt mộ: 0,9m x 1,5m = 1,35 m2/mộ.
+ Độ sâu huyệt mộ: 0.8m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy huyệt mộ: 0,6m
Giữa các huyệt mộ cùng dãy: 2,2m
- Mộ đơn trung tâm gồm các khu: TT-1 (3.596 m2); TT-2 (6.956 m2); K5 (5.481 m2); K5a (27 m2); K5b (741 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 2m x 2,5m = 5 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8m
- Mộ đôi gồm khu: TT-3 (3.596 m2).
+ Kích thước ngôi mộ: 2m x 2,5m x 2 = 10 m2/mộ.
+ Chiều cao ngôi mộ: 0.8 m.
+ Chiều cao nhà mộ: 2.0 m.
+ Khoảng cách: Giữa các dãy mộ: 0,6m
Giữa các ngôi mộ cùng dãy: 0,8m