Document: Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2024 danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Nông nghiệp Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thiều", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thiều", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thiều", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thiều", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "299/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thiều", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 299/QĐ-UBND 2024 danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Nông nghiệp Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 87 (tám mươi bảy) thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2023 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (kèm Phụ lục). Cụ thể:
- Lĩnh vực: Quản lý chất lượng, Nông lâm sản và Thủy sản: 04 TTHC;
- Lĩnh vực: Chăn nuôi: 04 TTHC;
- Lĩnh vực: Thú y: 10 TTHC;
- Lĩnh vực: Thủy sản: 19 TTHC;
- Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật: 08 TTHC;
- Lĩnh vực: Trồng trọt: 07 TTHC;
- Lĩnh vực: Lâm nghiệp: 15 TTHC;
- Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 01 TTHC;
- Lĩnh vực: Khoa học công nghệ và Môi trường: 02 TTHC;
- Lĩnh vực: Thủy lợi: 14 TTHC;
- Lĩnh vực: Nông nghiệp: 03 TTHC.

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 87 (tám mươi bảy) thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2023 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (kèm Phụ lục). Cụ thể:
- Lĩnh vực: Quản lý chất lượng, Nông lâm sản và Thủy sản: 04 TTHC;
- Lĩnh vực: Chăn nuôi: 04 TTHC;
- Lĩnh vực: Thú y: 10 TTHC;
- Lĩnh vực: Thủy sản: 19 TTHC;
- Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật: 08 TTHC;
- Lĩnh vực: Trồng trọt: 07 TTHC;
- Lĩnh vực: Lâm nghiệp: 15 TTHC;
- Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 01 TTHC;
- Lĩnh vực: Khoa học công nghệ và Môi trường: 02 TTHC;
- Lĩnh vực: Thủy lợi: 14 TTHC;
- Lĩnh vực: Nông nghiệp: 03 TTHC.