Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương Tuyên Quang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương Tuyên Quang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

132,34

0,17

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

245,10

0,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,57

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,00

0,15

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

194,73

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.995,27

3,80

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

47,03

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,22

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.387,66

1,76

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

65,21

0,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,78

0,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,83

0,002

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

211,05

0,27

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,39

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,002

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,73

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

1,99

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

0,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00003

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.365,26

1,73

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

132,34

0,17

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

245,10

0,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,57

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,00

0,15

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

194,73

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.995,27

3,80

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

47,03

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,22

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.387,66

1,76

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

65,21

0,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,78

0,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,83

0,002

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

211,05

0,27

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,39

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,002

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,73

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

1,99

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

0,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00003

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.365,26

1,73

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT