Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kiến Xương Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kiến Xương Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,43

7,36

2,69

0,74

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,63

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

137,73

25,00

0,00

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,02

3,61

0,21

0,97

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,89

7,02

5,19

0,24

2,48

1,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,43

7,36

2,69

0,74

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,63

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

137,73

25,00

0,00

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,02

3,61

0,21

0,97

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,89

7,02

5,19

0,24

2,48

1,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT