Document: Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND bổ sung công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND bổ sung công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá Bắc Ninh 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá đoạn từ K1+645 đến K2+845 thị xã Từ Sơn như sau:
1. Điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình:
- Cấp công trình: Công trình thủy lợi cấp II
- Điều chỉnh thiết kế hệ số tưới, độ dốc, kích thước hình học kênh.
- Nối dài và sửa chữa 5 cống tưới tại các vị K1+728; K1+759; K2+132; K2+736; K2+749.
2. Quy mô và giải pháp kỹ thuật:
- Điều chỉnh hệ số tưới mặt ruộng từ q = 0.9l/s/ha lên q = 1.3l/s/ha;
- Điều chỉnh đoạn K1+645-:-K1+820 mái kênh m = 1.5 xuống m = 1.0 chiều rộng đáy kênh từ 6m lên 9.2m; đoạn K1+820-:-K2+845 từ 6m lên 8m cụ thể như sau:

TT

Lý trình

Q (m3/s)

m

btk (m)

htk (m)

1

K1+645-:-K1+820

23.985

1.0

9.2

3.61

2

K1+820-:-K2+845

23.985

1.5

8.0

3.60

- Kết cấu kênh: Chân khay xây bằng đá, phần nối tiếp chân khay và tấm lát mái đổ bê tông cốt thép tại chỗ mác 200#; mái kênh lát tấm bê tông cốt thép M200, kích thước 70x70x7 cm phía trên khóa mái bằng bê tông mác 200# đổ tại chỗ dày 10cm.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
4. Tổng mức đầu tư: 5.302.415.000 đồng (Năm tỷ, ba trăm linh hai triệu, bốn trăm mười năm ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

4.353.375.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

4.246.261.000

- Trung chuyển vật liệu

107.114.000

b.Chi phí quản lý dự án

95.034.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

241.761.000

d. Chi phí khác:

130.207.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

482.038.000

5. Các nội dung khác tại các quyết định: Số 943/QĐ-UBND ngày 14/7/2006, số 1666/QĐ-UBND ngày 18/11/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh và các văn bản khác có liên quan không thay đổi.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới Nam Trịnh Xá đoạn từ K1+645 đến K2+845 thị xã Từ Sơn như sau:
1. Điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình:
- Cấp công trình: Công trình thủy lợi cấp II
- Điều chỉnh thiết kế hệ số tưới, độ dốc, kích thước hình học kênh.
- Nối dài và sửa chữa 5 cống tưới tại các vị K1+728; K1+759; K2+132; K2+736; K2+749.
2. Quy mô và giải pháp kỹ thuật:
- Điều chỉnh hệ số tưới mặt ruộng từ q = 0.9l/s/ha lên q = 1.3l/s/ha;
- Điều chỉnh đoạn K1+645-:-K1+820 mái kênh m = 1.5 xuống m = 1.0 chiều rộng đáy kênh từ 6m lên 9.2m; đoạn K1+820-:-K2+845 từ 6m lên 8m cụ thể như sau:

TT

Lý trình

Q (m3/s)

m

btk (m)

htk (m)

1

K1+645-:-K1+820

23.985

1.0

9.2

3.61

2

K1+820-:-K2+845

23.985

1.5

8.0

3.60

- Kết cấu kênh: Chân khay xây bằng đá, phần nối tiếp chân khay và tấm lát mái đổ bê tông cốt thép tại chỗ mác 200#; mái kênh lát tấm bê tông cốt thép M200, kích thước 70x70x7 cm phía trên khóa mái bằng bê tông mác 200# đổ tại chỗ dày 10cm.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
4. Tổng mức đầu tư: 5.302.415.000 đồng (Năm tỷ, ba trăm linh hai triệu, bốn trăm mười năm ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

4.353.375.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

4.246.261.000

- Trung chuyển vật liệu

107.114.000

b.Chi phí quản lý dự án

95.034.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

241.761.000

d. Chi phí khác:

130.207.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

482.038.000

5. Các nội dung khác tại các quyết định: Số 943/QĐ-UBND ngày 14/7/2006, số 1666/QĐ-UBND ngày 18/11/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh và các văn bản khác có liên quan không thay đổi.