Document: Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (giá đất ở tại thành phố Phủ Lý):
...
3.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét.

2.000

3.500

3.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét.

1.500

2.500

b) Khu vực các xã ngoại thành và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 20).
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, phường, khu vực, đường

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

15

Xã Đinh Xá

- Các tuyến đường gần Chợ Đinh và Nhà Văn hóa thôn 6 Đinh.

800

650

17

Xã Kim Bình

- Đường ĐH08.

700

1.000

- Đường ĐH01. Gồm các đoạn:

+ Đoạn từ thửa 207, tờ PL4 đến thửa 179, tờ PL5.

700

1.000

+ Đoạn thửa 228, PL4 đến thửa 47, PL13, thửa 27, PL14.

700

1.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố :
a) Khu vực các đường, phố:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Các tuyến phố và ngõ

1

Phố Trần Quốc Toản: Từ đường Bùi Văn Dị đến đường Lê Công Thanh.

6.000

2

Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

5.000

3

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

Content:
Khu vực các đường, phố:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Các tuyến phố và ngõ

1

Phố Trần Quốc Toản: Từ đường Bùi Văn Dị đến đường Lê Công Thanh.

6.000

2

Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

5.000

3

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.