Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Ninh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

119.777,35

100,00

120.062,34

120.062,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

79.755,96

66,59

84.323,51

1.205,40

85.528,91

71,24

1.1

Đất trồng lúa

10.781,60

9,00

9.343,46

41,50

9.384,96

7,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

7.336,36

6,12

6.601,19

6.601,19

5,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.690,20

4,75

6.438,06

6.438,06

5,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

22.199,33

18,53

27.144,95

27.144,95

22,61

1.4

Đất rừng sản xuất

25.761,25

21,51

26.891,45

1.031,81

27.923,26

23,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.981,92

1,65

1.632,96

68,43

1.701,39

1,42

1.6

Đất làm muối

588,21

0,49

470,58

470,58

0,39

1.7

Đất nông nghiệp khác còn lại

12.753,45

10,65

12.402,05

63,66

12.465,71

10,38

2

Đất phi nông nghiệp

13.911,49

11,61

19.509,65

669,03

20.178,68

16,81

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

119.777,35

100,00

120.062,34

120.062,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

79.755,96

66,59

84.323,51

1.205,40

85.528,91

71,24

1.1

Đất trồng lúa

10.781,60

9,00

9.343,46

41,50

9.384,96

7,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

7.336,36

6,12

6.601,19

6.601,19

5,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.690,20

4,75

6.438,06

6.438,06

5,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

22.199,33

18,53

27.144,95

27.144,95

22,61

1.4

Đất rừng sản xuất

25.761,25

21,51

26.891,45

1.031,81

27.923,26

23,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.981,92

1,65

1.632,96

68,43

1.701,39

1,42

1.6

Đất làm muối

588,21

0,49

470,58

470,58

0,39

1.7

Đất nông nghiệp khác còn lại

12.753,45

10,65

12.402,05

63,66

12.465,71

10,38

2

Đất phi nông nghiệp

13.911,49

11,61

19.509,65

669,03

20.178,68

16,81