Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024 - 2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý; với các nội dung chính như sau:
...
7. Khối lượng thực hiện:
a) Năm 2024: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tổng cộng 26 tuyến đường, với khối lượng đường bảo trì thường xuyên 586,714 Km, chi tiết như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.603

Km0+00 - Km4+270

4.270

4.103,50

4.103,50

166,50

2

ĐT.603B

Km0+00 - Km11+931

11.931

11.931,00

11.931,00

3

ĐT.605

Km6+200 - Km13+911

7.711

7.489,50

5.550,50

1.939,00

221,50

4

ĐT.606

Km0+00 - Km69+540

69.540

69.216,26

39.914,84

29.301,42

323,74

5

ĐT.607

Km0+00 - Km15+260

15.260

15.260,00

15.260,00

6

ĐT.607B

Km0+00 - Km5+750

5.750

5.730,30

5.730,30

19,70

7

ĐT.608

Km0+00 - Km7+956

7.933

7.933,30

7.933,30

8

ĐT.609

Km0+00 - Km74+263

74.263

73.529,60

25.185,60

21.967,00

26.377,00

733,40

9

ĐT.609B

Km0+00 - Km11+874

11.874

10.571,70

10.571,70

1.302,30

10

ĐT.609C

Km0+00 - Km15+800

15.800

15.566,31

15.566,31

233,69

11

ĐT.610B

Km0+00 - Km14+840

14.840

14.428,00

4.075,00

10.353,00

412,00

12

ĐT.611

Km0+00 - Km37+700

37.700

37.362,00

25.412,00

11.950,00

338,00

13

ĐT.611B

Km0+00 - Km7+795

7.795

7.681,00

7.681,00

114,00

14

ĐT.612

Km0+00 - Km20+360

20.360

20.257,40

Content:
Năm 2024: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tổng cộng 26 tuyến đường, với khối lượng đường bảo trì thường xuyên 586,714 Km, chi tiết như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.603

Km0+00 - Km4+270

4.270

4.103,50

4.103,50

166,50

2

ĐT.603B

Km0+00 - Km11+931

11.931

11.931,00

11.931,00

3

ĐT.605

Km6+200 - Km13+911

7.711

7.489,50

5.550,50

1.939,00

221,50

4

ĐT.606

Km0+00 - Km69+540

69.540

69.216,26

39.914,84

29.301,42

323,74

5

ĐT.607

Km0+00 - Km15+260

15.260

15.260,00

15.260,00

6

ĐT.607B

Km0+00 - Km5+750

5.750

5.730,30

5.730,30

19,70

7

ĐT.608

Km0+00 - Km7+956

7.933

7.933,30

7.933,30

8

ĐT.609

Km0+00 - Km74+263

74.263

73.529,60

25.185,60

21.967,00

26.377,00

733,40

9

ĐT.609B

Km0+00 - Km11+874

11.874

10.571,70

10.571,70

1.302,30

10

ĐT.609C

Km0+00 - Km15+800

15.800

15.566,31

15.566,31

233,69

11

ĐT.610B

Km0+00 - Km14+840

14.840

14.428,00

4.075,00

10.353,00

412,00

12

ĐT.611

Km0+00 - Km37+700

37.700

37.362,00

25.412,00

11.950,00

338,00

13

ĐT.611B

Km0+00 - Km7+795

7.795

7.681,00

7.681,00

114,00

14

ĐT.612

Km0+00 - Km20+360

20.360

20.257,40