Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.055,21

16.676,82

6,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.024,23

1.117,61

18.325,75

1.983,82

1.338,47

5.768,65

2.031,20

458,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,10

33,16

218,09

13,47

8,29

9,16

0,85

23,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,55

105,23

35,34

70,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.404,88

964,64

1.656,93

562,94

3.732,54

386,14

1.379,8^

721,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

425,85

24,27

348,59

5,04

47,95

2.2

Đất an ninh

CAN

1.244,37

1,70

0,52

126,04

1.116,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

35,90

35,90

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,79

0,39

1,35

6,47

0,11

0,13

1,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,72

5,58

7,38

34,76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,13

15,13

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.734,47

481,66

1.013,77

337,81

3.370,81

149,40

134,02

247,00

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,09

2,70

0,11

0,04

0,14

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,56

4,79

0,13

0,31

0,60

0,33

0,22

0,18

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,98

13,64

13,08

6,90

9,79

3,81

3,58

8,18

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,62

12,39

0,33

0,89

0,34

0,42

0,25

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất Cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

934,91

203,63

253,36

98,03

82,78

94,04

70,04

133,03

-

Đất thủy lợi

DTL

734,70

149,87

297,29

6,19

69,06

50,20

59,79

102,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.976,14

93,66

449,02

224,12

3.206,93

2,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,45

0,07

0,37

0,13

0,04

0,08

-

Đất chợ

DCH

4,33

0,53

0,38

1,00

1,14

0,56

0,72

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,30

2.9

Đât danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,02

5,41

12,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

515,16

143,26

112,25

66,51

57,94

37,19

28,74

69,27

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

7,92

0,56

1,30

2,62

2,97

0,36

5,87

2.14

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,82

0,81

1,18

0,47

0,36

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,86

2,71

1,63

0,36

1,78

1,12

1,26

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

83,05

19,79

15,77

19,91

7,72

14,58

5,28

2.18

Đất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,18

1,54

42,64

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,33

1,62

0,27

0,54

0,77

0,56

0,77

0,80

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,63

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.161,69

243,69

148,56

131,47

109,97

180,21

99,72

248,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,43

22,33

5,10

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

119,75

34,56

1,17

67,30

16,72

4

Đất đô thị

KDT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,84

57,76

89,47

12,95

12,96

4,35

5,64

28,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,80

3,42

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,42

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,10

1,00

1,06

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,65

38,21

17,40

7,91

12,46

3,85

5,64

25,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,04

0,04

0,50

0,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,13

18,23

67,55

0,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,30

2,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

198,85

105,23

35,34

58,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất hồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

188,42

103,88

35,33

49,21

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

PKO/NKR(a)

9,07

9,07

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,17

31,75

86,01

5,10

6,54

0,45

6,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,80

3,42

0,38

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

3,42

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,86

0,80

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,29

30,63

13,98

5,10

6,54

0,45

5,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,90

67,55

0,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,32

0,32

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,96

1,87

0,36

0,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,26

1,53

0,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

0,34

0,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
3.055,21

16.676,82

6,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.024,23

1.117,61

18.325,75

1.983,82

1.338,47

5.768,65

2.031,20

458,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,10

33,16

218,09

13,47

8,29

9,16

0,85

23,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,55

105,23

35,34

70,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.404,88

964,64

1.656,93

562,94

3.732,54

386,14

1.379,8^

721,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

425,85

24,27

348,59

5,04

47,95

2.2

Đất an ninh

CAN

1.244,37

1,70

0,52

126,04

1.116,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

35,90

35,90

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,79

0,39

1,35

6,47

0,11

0,13

1,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,72

5,58

7,38

34,76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,13

15,13

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.734,47

481,66

1.013,77

337,81

3.370,81

149,40

134,02

247,00

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,09

2,70

0,11

0,04

0,14

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,56

4,79

0,13

0,31

0,60

0,33

0,22

0,18

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,98

13,64

13,08

6,90

9,79

3,81

3,58

8,18

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,62

12,39

0,33

0,89

0,34

0,42

0,25

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất Cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

934,91

203,63

253,36

98,03

82,78

94,04

70,04

133,03

-

Đất thủy lợi

DTL

734,70

149,87

297,29

6,19

69,06

50,20

59,79

102,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.976,14

93,66

449,02

224,12

3.206,93

2,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,45

0,07

0,37

0,13

0,04

0,08

-

Đất chợ

DCH

4,33

0,53

0,38

1,00

1,14

0,56

0,72

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,30

2.9

Đât danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,02

5,41

12,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

515,16

143,26

112,25

66,51

57,94

37,19

28,74

69,27

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

7,92

0,56

1,30

2,62

2,97

0,36

5,87

2.14

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,82

0,81

1,18

0,47

0,36

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,86

2,71

1,63

0,36

1,78

1,12

1,26

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

83,05

19,79

15,77

19,91

7,72

14,58

5,28

2.18

Đất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,18

1,54

42,64

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,33

1,62

0,27

0,54

0,77

0,56

0,77

0,80

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,63

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.161,69

243,69

148,56

131,47

109,97

180,21

99,72

248,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,43

22,33

5,10

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

119,75

34,56

1,17

67,30

16,72

4

Đất đô thị

KDT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,84

57,76

89,47

12,95

12,96

4,35

5,64

28,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,80

3,42

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,42

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,10

1,00

1,06

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,65

38,21

17,40

7,91

12,46

3,85

5,64

25,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,04

0,04

0,50

0,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,13

18,23

67,55

0,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,30

2,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

198,85

105,23

35,34

58,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất hồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

188,42

103,88

35,33

49,21

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

PKO/NKR(a)

9,07

9,07

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Som

Xã Đắk R'Măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,17

31,75

86,01

5,10

6,54

0,45

6,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,80

3,42

0,38

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

3,42

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,86

0,80

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,29

30,63

13,98

5,10

6,54

0,45

5,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,90

67,55

0,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,32

0,32

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,96

1,87

0,36

0,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,26

1,53

0,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

0,34

0,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK