Document: Điều 1 Quyết định số 1295/QĐ-UBND 2009 Khu nhà ở cao cấp dịch vụ du lịch Paradise Garden Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 1295/QĐ-UBND 2009 Khu nhà ở cao cấp dịch vụ du lịch Paradise Garden Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 5, phường 4 - thành phố Đà Lạt, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 5, phường 4 - thành phố Đà lạt.
2. Vị trí: thuộc phường 4 - thành phố Đà lạt.
3. Diện tích đất quy hoạch: 38,1ha. Trong đó:
a) Đất đơn vị ở: 294.136 m2, chiếm tỷ lệ 77,19%. Gồm:
- Đất công trình công cộng: 6.644 m² chiếm tỷ lệ 01,75%;
- Đất dịch vụ, thương mại: 5.446 m², chiếm tỷ lệ 01,43%;
- Đất giáo dục: 9.373 m², chiếm tỷ lệ 02,46%;
- Đất cây xanh, TDTT: 30.443 m², chiếm tỷ lệ 07,99%;
- Đất ở xây mới: 144.844 m², chiếm tỷ lệ 38,01%.
+ Đất ở phục vụ kinh doanh: 111.283 m²;
+ Đất ở tái định cư: 14.232 m²;
+ Quỹ đất ở 15%: 19.329 m².
- Đất giao thông: 97.386 m², chiếm tỷ lệ 25,55%.
+ Đường khu vực, nội bộ: 56.342 m²;
+ Đất dành cho taluy đường: 37.021 m²;
+ Bãi đỗ xe: 4.023 m².
b) Đất ngoài đơn vị ở: 86.892 m2, chiếm tỷ lệ 22,81%. Gồm:
- Đất giao thông đối ngoại: 18.682 m²;
- Đất cây xanh cảnh quan: 68.210 m².
4. Nội dung quy hoạch:
a) Đất đơn vị ở:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở: tổng diện tích 6.644m², gồm 03 lô đất (ký hiệu từ CC-01, CC-02, CC-03);
- Đất dịch vụ hỗn hợp (khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng): tổng diện tích 5.446m², gồm 01 lô (ký hiệu HH);
- Đất trường học: tổng diện tích 4.330m², gồm 01 lô (ký hiệu từ TH-01);
- Đất nhà trẻ - mẫu giáo: tổng diện tích 5.043m², gồm 02 lô (ký hiệu từ NTR-01, NTR-02);
- Đất cây xanh: tổng diện tích 30.443m², gồm 11 lô đất (ký hiệu từ CX-01 đến CX-11);
- Đất ở xây mới: tổng diện tích 144.844m². Trong đó:
+ Đất ở kinh doanh: tổng diện tích 111.283m², gồm 26 lô (nhà biệt thự có ký hiệu từ BT-01 đến BT-23; nhà song lập có ký hiệu BT*-03, BT*-04, BT*-09);
+ Đất ở tái định cư: tổng diện tích 14.232m², gồm 4 lô đất (ký hiệu từ BT*-01, BT*-02, NV-01, NV-02, loại nhà vườn);
+ Quỹ đất 15% (chuyển trả cho địa phương): tổng diện tích 19.329m², gồm 04 lô đất (ký hiệu BT*-05, BT*-06, BT*-07, BT*-08, nhà song lập).
- Đất giao thông: tổng diện tích 97.386m² .
b) Đất ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 86.892m², gồm đất giao thông đối ngoại và đất cây xanh, cảnh quan.
c) Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật:
- Hệ thống giao thông:
+ Đường giao thông đối ngoại: lộ giới rộng 19,5m (mặt cắt 1-1);
+ Đường giao thông nội bộ: có lộ giới rộng 9m (mặt cắt 2-2);
+ Bãi xe công cộng: 3 bãi đậu xe, ký hiệu ĐX-01, ĐX-02, ĐX-03.
- Cấp nước: nguồn nước sử dụng từ hệ thống cấp nước của thành phố Đà Lạt hiện có trên đường An Sơn, xây dựng tuyến ống D 150 từ đường An Sơn vào dự án, các tuyến nhánh D 100 được thiết kế dạng mạch vòng khép kín, các nhánh cụt bố trí đường ống D 50. Xây dựng bể chứa điều hòa nước với dung tích 200m³, nhu cầu dùng nước cho khu dân cư 600m³/ngày. Bố trí trụ cứu hỏa D 100 dọc các tuyến đường giao thông chính và tại các giao lộ, cách nhau không quá 150m.
- Thoát nước:
+ Hệ thống thoát nước mưa, nước mặt: được thu vào mạng lưới cống tròn bê tông đường kính từ D 400 đến D 1200 bố trí dọc theo các trục đường giao thông, cống tròn D 400 dẫn nước từ cửa thu đến các hố ga, thoát ra hệ thống suối hiện có của khu vực.
+ Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: nước thải sinh hoạt từ các công trình đều phải được xử lý qua bể tự hoại đạt tiêu chuẩn, thoát ra hệ thống thoát nước bẩn, dẫn về các cửa thu nước mưa.
- Cấp điện: nguồn điện cung cấp cho khu quy hoạch lấy từ đường dây trung thế 22KV tại khu vực giao lộ đường Triệu Việt Vương và An Sơn, lưới điện trung thế 22KV sử dụng cáp ngầm 3 pha lõi đồng cách điện XLPE, cáp được chôn ngầm đi dọc theo vĩa hè các trục đường giao thông và khép kín thành các mạch vòng, bố trí 7 trạm biến áp 22/0,4KV với tổng dung lượng 3.920KVA, các trạm được bố trí tại các trung tâm phụ tải điện, bán kính cấp điện của mỗi trạm không quá 400m.
Lưới điện hạ thế 0,4KV là cáp ngầm, bao gồm tuyến cung cấp và tuyến chiếu sáng đèn đường, nguồn điện cấp cho lưới hạ thế cung cấp và chiếu sáng được lấy từ các trạm biến áp phân phối 22/0,4KV. Đèn chiếu sáng dùng đèn Sodium có ánh sáng vàng công suất từ 150W đến 250W, trụ đèn là loại trụ thép mạ kẽm cao từ 6-8m.
d) Một số chỉ tiêu quản lý về quy hoạch, kiến trúc và xây dựng :
- Mật độ xây dựng:
+ Công trình công cộng đơn vị ở: ≤ 50%. Riêng nhà dịch vụ sinh hoạt cộng đồng ≤ 30%;
+ Công trình khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng, giáo dục: ≤ 40%;
+ Nhà ở biệt thự: ≤ 45%;
+ Nhà ở song lập: ≤ 55%;
+ Nhà ở tái định cư dạng nhà vườn: ≤ 75%;
+ Quảng trường: ≤ 10%.
- Tầng cao công trình:
+ Nhà dịch vụ sinh hoạt cộng đồng: ≤ 02 tầng;
+ Công trình khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng ≤ 06 tầng;
+ Công trình giáo dục ≤ 03 tầng;
+ Công trình công cộng đơn vị ở ≤ 05 tầng;
+ Công trình trong quảng trường: 01 tầng;
+ Công trình nhà ở ≤ 03 tầng.
- Chỉ giới xây dựng: đối với công trình công cộng, dịch vụ hỗn hợp khoảng lùi tối thiểu so với lộ giới là 05m, đối với nhà ở xây dựng mới khoảng lùi tối thiểu so với lộ giới là 03m.
- Hình thức mái: mái dốc, lợp ngói.
(Đính kèm bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 do Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC lập tháng 5/2009).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 5, phường 4 - thành phố Đà Lạt, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 5, phường 4 - thành phố Đà lạt.
2. Vị trí: thuộc phường 4 - thành phố Đà lạt.
3. Diện tích đất quy hoạch: 38,1ha. Trong đó:
a) Đất đơn vị ở: 294.136 m2, chiếm tỷ lệ 77,19%. Gồm:
- Đất công trình công cộng: 6.644 m² chiếm tỷ lệ 01,75%;
- Đất dịch vụ, thương mại: 5.446 m², chiếm tỷ lệ 01,43%;
- Đất giáo dục: 9.373 m², chiếm tỷ lệ 02,46%;
- Đất cây xanh, TDTT: 30.443 m², chiếm tỷ lệ 07,99%;
- Đất ở xây mới: 144.844 m², chiếm tỷ lệ 38,01%.
+ Đất ở phục vụ kinh doanh: 111.283 m²;
+ Đất ở tái định cư: 14.232 m²;
+ Quỹ đất ở 15%: 19.329 m².
- Đất giao thông: 97.386 m², chiếm tỷ lệ 25,55%.
+ Đường khu vực, nội bộ: 56.342 m²;
+ Đất dành cho taluy đường: 37.021 m²;
+ Bãi đỗ xe: 4.023 m².
b) Đất ngoài đơn vị ở: 86.892 m2, chiếm tỷ lệ 22,81%. Gồm:
- Đất giao thông đối ngoại: 18.682 m²;
- Đất cây xanh cảnh quan: 68.210 m².
4. Nội dung quy hoạch:
a) Đất đơn vị ở:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở: tổng diện tích 6.644m², gồm 03 lô đất (ký hiệu từ CC-01, CC-02, CC-03);
- Đất dịch vụ hỗn hợp (khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng): tổng diện tích 5.446m², gồm 01 lô (ký hiệu HH);
- Đất trường học: tổng diện tích 4.330m², gồm 01 lô (ký hiệu từ TH-01);
- Đất nhà trẻ - mẫu giáo: tổng diện tích 5.043m², gồm 02 lô (ký hiệu từ NTR-01, NTR-02);
- Đất cây xanh: tổng diện tích 30.443m², gồm 11 lô đất (ký hiệu từ CX-01 đến CX-11);
- Đất ở xây mới: tổng diện tích 144.844m². Trong đó:
+ Đất ở kinh doanh: tổng diện tích 111.283m², gồm 26 lô (nhà biệt thự có ký hiệu từ BT-01 đến BT-23; nhà song lập có ký hiệu BT*-03, BT*-04, BT*-09);
+ Đất ở tái định cư: tổng diện tích 14.232m², gồm 4 lô đất (ký hiệu từ BT*-01, BT*-02, NV-01, NV-02, loại nhà vườn);
+ Quỹ đất 15% (chuyển trả cho địa phương): tổng diện tích 19.329m², gồm 04 lô đất (ký hiệu BT*-05, BT*-06, BT*-07, BT*-08, nhà song lập).
- Đất giao thông: tổng diện tích 97.386m² .
b) Đất ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 86.892m², gồm đất giao thông đối ngoại và đất cây xanh, cảnh quan.
c) Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật:
- Hệ thống giao thông:
+ Đường giao thông đối ngoại: lộ giới rộng 19,5m (mặt cắt 1-1);
+ Đường giao thông nội bộ: có lộ giới rộng 9m (mặt cắt 2-2);
+ Bãi xe công cộng: 3 bãi đậu xe, ký hiệu ĐX-01, ĐX-02, ĐX-03.
- Cấp nước: nguồn nước sử dụng từ hệ thống cấp nước của thành phố Đà Lạt hiện có trên đường An Sơn, xây dựng tuyến ống D 150 từ đường An Sơn vào dự án, các tuyến nhánh D 100 được thiết kế dạng mạch vòng khép kín, các nhánh cụt bố trí đường ống D 50. Xây dựng bể chứa điều hòa nước với dung tích 200m³, nhu cầu dùng nước cho khu dân cư 600m³/ngày. Bố trí trụ cứu hỏa D 100 dọc các tuyến đường giao thông chính và tại các giao lộ, cách nhau không quá 150m.
- Thoát nước:
+ Hệ thống thoát nước mưa, nước mặt: được thu vào mạng lưới cống tròn bê tông đường kính từ D 400 đến D 1200 bố trí dọc theo các trục đường giao thông, cống tròn D 400 dẫn nước từ cửa thu đến các hố ga, thoát ra hệ thống suối hiện có của khu vực.
+ Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: nước thải sinh hoạt từ các công trình đều phải được xử lý qua bể tự hoại đạt tiêu chuẩn, thoát ra hệ thống thoát nước bẩn, dẫn về các cửa thu nước mưa.
- Cấp điện: nguồn điện cung cấp cho khu quy hoạch lấy từ đường dây trung thế 22KV tại khu vực giao lộ đường Triệu Việt Vương và An Sơn, lưới điện trung thế 22KV sử dụng cáp ngầm 3 pha lõi đồng cách điện XLPE, cáp được chôn ngầm đi dọc theo vĩa hè các trục đường giao thông và khép kín thành các mạch vòng, bố trí 7 trạm biến áp 22/0,4KV với tổng dung lượng 3.920KVA, các trạm được bố trí tại các trung tâm phụ tải điện, bán kính cấp điện của mỗi trạm không quá 400m.
Lưới điện hạ thế 0,4KV là cáp ngầm, bao gồm tuyến cung cấp và tuyến chiếu sáng đèn đường, nguồn điện cấp cho lưới hạ thế cung cấp và chiếu sáng được lấy từ các trạm biến áp phân phối 22/0,4KV. Đèn chiếu sáng dùng đèn Sodium có ánh sáng vàng công suất từ 150W đến 250W, trụ đèn là loại trụ thép mạ kẽm cao từ 6-8m.
d) Một số chỉ tiêu quản lý về quy hoạch, kiến trúc và xây dựng :
- Mật độ xây dựng:
+ Công trình công cộng đơn vị ở: ≤ 50%. Riêng nhà dịch vụ sinh hoạt cộng đồng ≤ 30%;
+ Công trình khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng, giáo dục: ≤ 40%;
+ Nhà ở biệt thự: ≤ 45%;
+ Nhà ở song lập: ≤ 55%;
+ Nhà ở tái định cư dạng nhà vườn: ≤ 75%;
+ Quảng trường: ≤ 10%.
- Tầng cao công trình:
+ Nhà dịch vụ sinh hoạt cộng đồng: ≤ 02 tầng;
+ Công trình khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng ≤ 06 tầng;
+ Công trình giáo dục ≤ 03 tầng;
+ Công trình công cộng đơn vị ở ≤ 05 tầng;
+ Công trình trong quảng trường: 01 tầng;
+ Công trình nhà ở ≤ 03 tầng.
- Chỉ giới xây dựng: đối với công trình công cộng, dịch vụ hỗn hợp khoảng lùi tối thiểu so với lộ giới là 05m, đối với nhà ở xây dựng mới khoảng lùi tối thiểu so với lộ giới là 03m.
- Hình thức mái: mái dốc, lợp ngói.
(Đính kèm bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 do Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC lập tháng 5/2009).