Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo nghề sơ cấp Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo nghề sơ cấp Đồng Nai

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề vận hành xe nâng: Phụ lục I.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2: Phụ lục II.
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng C: Phụ lục III.
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C: Phụ lục IV.
đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng C lên D: Phụ lục V.
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng D lên E: Phụ lục VI.
g) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa xe gắn máy: Phụ lục VIII.
h) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn điện: Phụ lục VIII.
i) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 3G: Phụ lục IX.
k) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 6G: Phụ lục X.
l) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp: Phụ lục XI.
m) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện lạnh: Phụ lục XII.
n) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt may thời trang: Phụ lục XIII.
o) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt uốn tóc chuyên nghiệp: Phụ lục XIV.
p) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trang điểm chuyên nghiệp: Phụ lục XV.
q) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề xăm phun thẩm mỹ (body art tatto): Phụ lục XVI.
r) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề kỹ thuật nhiếp ảnh: Phụ lục XVII.
s) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề đầu bếp chuyên nghiệp: Phụ lục XVIII.
t) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề pha chế thức uống: Phụ lục XIX.
u) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề thợ bánh chuyên nghiệp: Phụ lục XX.
v) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề bánh Việt Á Âu: Phụ lục XXI.

Content:
Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề vận hành xe nâng: Phụ lục I.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2: Phụ lục II.
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng C: Phụ lục III.
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C: Phụ lục IV.
đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng C lên D: Phụ lục V.
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng D lên E: Phụ lục VI.
g) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa xe gắn máy: Phụ lục VIII.
h) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn điện: Phụ lục VIII.
i) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 3G: Phụ lục IX.
k) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 6G: Phụ lục X.
l) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp: Phụ lục XI.
m) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện lạnh: Phụ lục XII.
n) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt may thời trang: Phụ lục XIII.
o) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt uốn tóc chuyên nghiệp: Phụ lục XIV.
p) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trang điểm chuyên nghiệp: Phụ lục XV.
q) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề xăm phun thẩm mỹ (body art tatto): Phụ lục XVI.
r) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề kỹ thuật nhiếp ảnh: Phụ lục XVII.
s) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề đầu bếp chuyên nghiệp: Phụ lục XVIII.
t) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề pha chế thức uống: Phụ lục XIX.
u) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề thợ bánh chuyên nghiệp: Phụ lục XX.
v) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề bánh Việt Á Âu: Phụ lục XXI.