Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2012 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nhật Tân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/01/2012", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/01/2012", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/01/2012", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/01/2012", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/01/2012", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2012 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nhật Tân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nhật Tân, huyện Kim Bảng, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

STT

Loại đất

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2025

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

A

Đất xây dựng

87,33

18,65

195,06

41,67

249,40

53,27

I

Đất dân dụng

62,14

13,27

140,89

30,10

185,93

39,72

1

Đất ở

49,67

45,78

79,21

64,40

95,99

63,99

- Đất ở hiện trạng

49,67

51,93

51,93

- Đất ở mới

0,00

27,28

44,06

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,77

9,47

12,59

- Công trình hành chính

0,95

0,88

1,26

1,02

1,26

0,84

- Công trình giáo dục

1,63

1,50

2,71

2,20

4,80

3,20

- Công trình y tế

0,41

0,38

0,72

0,59

0,72

0,48

- Công trình công cộng đơn vị ở

0,90

0,83

3,78

3,07

4,81

3,21

- Công trình chợ

0,88

0,81

1,00

0,81

1,00

0,67

3

Đất thương mại, sử dụng hỗn hợp

0,00

0,00

11,52

9,37

17,07

11,38

4

Đất cây xanh

0,00

0,00

22,97

18,67

36,23

24,15

- Cây xanh TDTT

0,00

5,07

5,07

- Cây xanh mặt nước cảnh quan

0,00

17,90

31,16

5

Giao thông đối nội

7,70

17,72

14,41

24,05

II

Đất ngoài dân dụng

25,19

5,38

54,17

11,57

63,47

13,56

1

Đất CN, TTCN

17,52

17,59

17,59

2

Đất tôn giáo

0,14

0,14

0,14

3

Đất nghĩa địa

1,94

3,69

3,69

4

Công trình đầu mối HTKT

0,12

2,68

2,68

- Trạm bơm

0,12

0,67

0,67

- Trạm XLNT kết hợp bãi tập kết rác

0,00

2,01

2,01

5

Đất giao thông

5,47

30,07

39,37

- Giao thông đối ngoại

5,47

27,95

37,25

- Giao thông tĩnh

0,00

2,12

2,12

B

Đất khác

380,81

81,35

273,08

58,33

218,74

46,73

- Đất nông nghiệp

327,62

168,14

0,00

- Đất kênh mương thủy lợi

13,10

7,89

7,89

- Khu công nghiệp của tỉnh

0,00

0,00

75,85

- Đất nuôi trồng thủy sản

40,09

0,00

0,00

- Đất dự trữ phát triển

0,00

97,05

135,00

Tổng cộng

468,14

100,00

468,14

100,00

468,14

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất (theo Bảng cân bằng sử dụng đất dưới đây):

STT

Loại đất

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2025

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

Diện tích

Tỷ lệ

m2/ng

A

Đất xây dựng

87,33

18,65

195,06

41,67

249,40

53,27

I

Đất dân dụng

62,14

13,27

140,89

30,10

185,93

39,72

1

Đất ở

49,67

45,78

79,21

64,40

95,99

63,99

- Đất ở hiện trạng

49,67

51,93

51,93

- Đất ở mới

0,00

27,28

44,06

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,77

9,47

12,59

- Công trình hành chính

0,95

0,88

1,26

1,02

1,26

0,84

- Công trình giáo dục

1,63

1,50

2,71

2,20

4,80

3,20

- Công trình y tế

0,41

0,38

0,72

0,59

0,72

0,48

- Công trình công cộng đơn vị ở

0,90

0,83

3,78

3,07

4,81

3,21

- Công trình chợ

0,88

0,81

1,00

0,81

1,00

0,67

3

Đất thương mại, sử dụng hỗn hợp

0,00

0,00

11,52

9,37

17,07

11,38

4

Đất cây xanh

0,00

0,00

22,97

18,67

36,23

24,15

- Cây xanh TDTT

0,00

5,07

5,07

- Cây xanh mặt nước cảnh quan

0,00

17,90

31,16

5

Giao thông đối nội

7,70

17,72

14,41

24,05

II

Đất ngoài dân dụng

25,19

5,38

54,17

11,57

63,47

13,56

1

Đất CN, TTCN

17,52

17,59

17,59

2

Đất tôn giáo

0,14

0,14

0,14

3

Đất nghĩa địa

1,94

3,69

3,69

4

Công trình đầu mối HTKT

0,12

2,68

2,68

- Trạm bơm

0,12

0,67

0,67

- Trạm XLNT kết hợp bãi tập kết rác

0,00

2,01

2,01

5

Đất giao thông

5,47

30,07

39,37

- Giao thông đối ngoại

5,47

27,95

37,25

- Giao thông tĩnh

0,00

2,12

2,12

B

Đất khác

380,81

81,35

273,08

58,33

218,74

46,73

- Đất nông nghiệp

327,62

168,14

0,00

- Đất kênh mương thủy lợi

13,10

7,89

7,89

- Khu công nghiệp của tỉnh

0,00

0,00

75,85

- Đất nuôi trồng thủy sản

40,09

0,00

0,00

- Đất dự trữ phát triển

0,00

97,05

135,00

Tổng cộng

468,14

100,00

468,14

100,00

468,14

100,00