Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 6220/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Nghệ An đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 6220/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Nghệ An đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Nghệ An đến năm 2020, gồm các nội dung chính như sau:
...
10.074,7

10.074,7

3

Nậm Giải

7.928,7

7.119,6

809,1

4

Tri Lễ

4.552,3

2.690,6

1.861,7

5

Tiền Phong

1.680,9

1.680,9

Tổng:

34.589,9

31.557,5

3.032,4

d) Khu cảnh quan rừng Săng lẻ Tương Dương:
Vị trí: Tại 2 tiểu khu 664 và 679, Thuộc địa bàn xã Tam Đình, huyện Tương Dương, có QL 7A đi qua;

TT

Xã

DT lâm nghiệp

Tổng DT

DT có rừng

Đất trống

1

Tam Đình

241,60

205,80

35,80

e) Khu rừng đặc dụng gắn với lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh Nam Đàn: Nằm trên địa bàn 14 xã, huyện Nam Đàn:

TT

Xã

Tổng DT

DT có rừng

Đất trống

1

Khánh Sơn

346,50

234,70

111,80

2

Kim Liên

68,00

68,00

3

Nam Anh

242,60

242,60

4

Nam Giang

203,50

186,00

17,50

5

Nam Hưng

259,70

259,70

6

Nam Kim

381,90

260,00

121,90

7

Nam Lộc

215,70

215,70

8

Nam Lĩnh

169,60

169,60

9

Nam Nghĩa

138,40

138,40

10

Nam Tân

271,50

271,50

11

Nam Thái

88,8

88,8

12

Nam Thanh

335,40

335,40

13

Nam Thượng

98,10

98,10

14

Vân Diên

137,30

137,30

Tổng:

2.957,00

2.705,80

251,20

g) Khu rừng đặc dụng gắn với lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh Yên Thành: Nằm trên địa bàn 9 xã huyện Yên Thành;

TT

Xã

Cộng

DT có rừng

Đất trống

1

Đồng Thành

13,10

13,10

2

Bắc Thành

147,80

147,80

3

Hậu Thành

14,00

14,00

4

Kim Thành

94,00

94,00

5

Lăng Thành

112,60

112,60

6

Phúc Thành

11,90

11,20

0,70

7

Tăng Thành

101,50

99,10

2,4

8

Vĩnh Thành

14,90

14,90

9

Xuân Thành

510,00

486,20

23,80

Tổng:

1.019,80

992,90

26,90

3. Quy hoạch vùng đệm Vườn quốc gia Pù Mát, Khu BTTN Pù Huống và Khu BTTN Pù Hoạt:
a) Vùng đệm Vườn QG Pù Mát gồm 3 huyện, 15 xã, tổng diện tích đất lâm nghiệp 102.486,6 ha:
- Huyện Tương Dương 3 xã: Tam Quang, Tam Hợp và Tam Thái;
- Huyện Con Cuông 7 xã: Châu Khê, Chi Khê, Lạng Khê, Bồng Khê, Lục Dạ, Môn Sơn và Yên Khê;
- Huyện Anh Sơn 5 xã: Phúc Sơn, Hội Sơn, Tường Sơn, Cẩm Sơn và Đỉnh Sơn;

Content:
Vùng đệm Vườn QG Pù Mát gồm 3 huyện, 15 xã, tổng diện tích đất lâm nghiệp 102.486,6 ha:
- Huyện Tương Dương 3 xã: Tam Quang, Tam Hợp và Tam Thái;
- Huyện Con Cuông 7 xã: Châu Khê, Chi Khê, Lạng Khê, Bồng Khê, Lục Dạ, Môn Sơn và Yên Khê;
- Huyện Anh Sơn 5 xã: Phúc Sơn, Hội Sơn, Tường Sơn, Cẩm Sơn và Đỉnh Sơn;