Document: Điều 1 Quyết định 2303/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2303/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 quận 8 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Diện tích tự nhiên (*)

1917,49

100,00

1917

1.917,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,56

13,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,83

5,47

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,77

0,09

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,61

7,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.649,77

86,04

1.917

1.917,49

100,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

14,37

0,75

15

15,22

0,79

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,24

0,12

2

2,08

0,11

2.3

Đất an ninh

CAN

5,36

0,28

5

5,26

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

206,04

10,75

322,00

322,00

16,79

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

1,31

0,07

1

1,31

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

0,05

2

1,60

0,08

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,93

0,57

11

10,73

0,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,83

0,36

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

180,03

9,39

180,03

9,39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

410,78

21,42

566

565,65

29,50

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,07

0,21

5

50,76

55,76

2,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13,25

0,69

14

14,00

0,73

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

36,20

1,89

78

78,40

4,09

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

5,71

0,30

7

1,81

8,81

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

810,83

42,29

814

813,60

42,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,14

0,01

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

Chỉ tiêu trung gian

-

Đất đô thị

DTD

1917,49

1918

1917,48

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

4

16,00

20,00

1,04

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả kỳ quy hoạch

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,56

236,80

30,77

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

104,83

94,53

10,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

1,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

137,32

116,85

20,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/5.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 18 tháng 4 năm 2014.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Diện tích tự nhiên (*)

1917,49

100,00

1917

1.917,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,56

13,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,83

5,47

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,77

0,09

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,61

7,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.649,77

86,04

1.917

1.917,49

100,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

14,37

0,75

15

15,22

0,79

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,24

0,12

2

2,08

0,11

2.3

Đất an ninh

CAN

5,36

0,28

5

5,26

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

206,04

10,75

322,00

322,00

16,79

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

1,31

0,07

1

1,31

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

0,05

2

1,60

0,08

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,93

0,57

11

10,73

0,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,83

0,36

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

180,03

9,39

180,03

9,39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

410,78

21,42

566

565,65

29,50

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,07

0,21

5

50,76

55,76

2,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13,25

0,69

14

14,00

0,73

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

36,20

1,89

78

78,40

4,09

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

5,71

0,30

7

1,81

8,81

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

810,83

42,29

814

813,60

42,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,14

0,01

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

Chỉ tiêu trung gian

-

Đất đô thị

DTD

1917,49

1918

1917,48

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

4

16,00

20,00

1,04

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả kỳ quy hoạch

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,56

236,80

30,77

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

104,83

94,53

10,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

1,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

137,32

116,85

20,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/5.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 18 tháng 4 năm 2014.