Document: Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

18.752,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.092,08

53,82

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.945,62

26,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.628,32

24,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

726,09

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.446,59

7,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

854,04

4,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.635,92

8,72

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,95

1,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,86

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.640,30

46,08

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.249,95

6,67

2.2

Đất an ninh

CAN

80,59

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

359,90

1,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153,26

0,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,49

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

230,58

1,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.608,95

19,25

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.780,74

9,50

-

Đất thủy lợi

DTL

276,29

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,49

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,68

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

996,67

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,35

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,84

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,51

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,88

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

134,08

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

272,44

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,33

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,79

0,36

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,58

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

198,87

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,65

10,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,34

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,83

0,27

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,75

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,33

0,98

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

274,70

1,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,13

0,11

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,36

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,21

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

433,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

21,92

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,10

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (186 dự án diện tích: 751,37 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thạch Thất tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạch Thất, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

18.752,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.092,08

53,82

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.945,62

26,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.628,32

24,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

726,09

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.446,59

7,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

854,04

4,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.635,92

8,72

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,95

1,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,86

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.640,30

46,08

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.249,95

6,67

2.2

Đất an ninh

CAN

80,59

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

359,90

1,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153,26

0,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,49

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

230,58

1,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.608,95

19,25

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.780,74

9,50

-

Đất thủy lợi

DTL

276,29

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,49

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,68

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

996,67

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,35

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,84

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,51

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,88

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

134,08

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

272,44

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,33

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,79

0,36

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,58

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

198,87

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.984,65

10,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,34

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,83

0,27

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,75

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,33

0,98

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

274,70

1,46

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,13

0,11

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,36

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,21

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

433,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

21,92

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,10

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (186 dự án diện tích: 751,37 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thạch Thất tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.