Document: Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Điện Bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Điện Bàn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Tổng DT tự nhiên

21.497,00

209,76

1.526,26

1.747,09

390,69

395,43

550,02

2.098,45

1.567,53

1.575,09

1.198,69

1.082,16

758,31

475,32

787,65

1.677,44

1.468,60

966,91

1.199,19

763,07

1.059,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.968,24

31,57

801,35

1.024,44

189,87

162,84

299,61

568,36

1.056,06

1.031,26

837,16

666,39

267,22

242,84

323,19

486,71

701,23

598,24

658,43

497,50

523,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.158,62

29,95

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

234,61

712,98

687,15

606,11

591,31

141,84

108,81

212,49

160,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.119,09

18,05

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

220,39

712,47

687,15

604,21

591,31

141,84

108,81

212,49

149,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

Đất trồng lúa còn lại

LUK

39,53

11,90

14,22

0,51

1,90

11,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.479,22

0,70

229,99

281,81

32,69

47,90

58,44

207,58

289,77

255,86

179,52

73,25

96,18

103,39

72,55

126,76

487,10

291,09

423,17

93,04

128,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,43

0,92

66,67

55,06

15,14

10,80

16,57

42,14

44,05

42,32

51,53

1,83

26,20

23,42

35,15

84,80

17,20

42,85

38,92

87,99

67,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

61,97

31,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,22

21,20

4,30

0,48

3,00

3,50

21,70

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,28

36,75

41,27

1,42

3,72

8,51

29,80

9,26

14,56

3,72

3,00

39,04

2,88

10,20

0,11

3,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

204,65

5,13

5,74

49,93

53,78

20,34

69,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.707,10

161,69

654,38

713,27

196,31

225,12

246,90

1.498,58

475,29

458,07

360,38

406,45

483,15

207,28

395,73

1.108,60

538,71

317,59

487,66

252,86

519,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

93,31

2,23

57,79

9,11

0,40

7,41

2,21

5,15

4,71

4,30

2.2

Đất an ninh

CAN

4,20

1,98

1,31

0,12

0,32

0,15

0,15

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,68

97,78

213,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

230,49

41,40

27,45

6,87

10,72

17,77

10,72

79,94

29,83

2,04

3,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

307,98

2,08

0,83

13,33

0,06

1,07

83,00

2,12

0,18

2,07

2,90

0,09

5,18

131,60

1,38

0,38

2,03

59,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

108,43

0,93

4,44

26,26

5,83

4,67

2,23

25,74

3,98

2,40

0,31

1,92

0,91

4,67

4,60

4,62

0,26

0,98

13,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.827,26

30,70

132,85

131,14

42,14

53,10

70,68

145,91

127,95

161,47

95,70

110,96

48,66

44,40

78,80

136,20

103,78

76,52

66,34

94,68

75,28

Đất giao thông

DGT

1.306,71

10,93

111,35

89,18

28,56

29,21

35,83

103,99

79,99

142,33

80,60

91,76

36,44

24,94

50,23

75,79

79,63

58,04

47,30

72,75

57,86

Đất thủy lợi

DTL

236,07

1,87

10,84

25,94

4,50

9,32

23,00

9,11

40,07

7,14

3,37

5,62

6,17

4,32

19,09

19,80

10,57

10,53

9,32

12,60

2,89

Đất công trình năng lượng

DNL

37,85

2,55

1,35

2,64

2,79

3,05

4,07

2,33

1,01

1,05

1,15

2,65

1,09

1,04

1,25

1,90

1,54

1,03

1,71

2,13

1,52

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,97

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

0,07

0,13

0,02

0,05

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,33

6,46

0,59

0,36

0,13

1,22

0,10

0,68

0,60

0,33

0,35

0,28

0,13

0,19

1,91

Đất cơ sở y tế

DYT

30,64

2,54

0,35

0,31

0,16

0,38

0,10

0,30

0,15

0,23

0,27

0,96

0,73

2,93

0,11

20,27

0,25

0,10

0,16

0,05

0,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

103,69

3,60

3,48

5,03

2,35

6,20

2,60

25,86

2,87

6,33

4,18

3,22

1,57

5,23

3,48

10,99

3,06

4,09

2,84

2,37

4,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

53,20

1,00

4,38

5,21

1,55

3,49

3,15

1,08

2,73

1,73

2,83

3,05

0,77

3,49

2,39

6,37

1,63

2,67

1,97

3,71

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

4,20

0,04

0,49

0,49

3,18

Đất chợ

DCH

40,60

1,54

1,07

2,16

1,80

0,91

1,80

1,95

1,13

2,43

2,60

3,10

1,56

1,91

1,11

4,64

2,16

1,07

2,32

2,60

2,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,90

8,55

0,66

0,52

0,13

1,99

0,04

0,52

0,76

1,56

0,12

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,17

6,00

0,03

0,06

2,87

0,15

0,04

0,98

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.277,59

260,54

370,93

93,18

112,78

128,04

213,60

174,94

153,22

172,45

107,16

182,34

115,92

192,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.299,43

98,23

969,87

244,11

106,26

26,39

157,30

608,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,44

6,21

0,56

1,48

1,89

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,09

0,29

1,74

1,11

1,73

0,45

0,63

0,36

0,24

0,26

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

0,89

0,77

0,91

0,34

0,35

0,81

0,57

0,26

0,49

0,22

0,29

1,19

0,35

0,39

0,48

0,15

0,72

0,49

0,98

0,84

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

584,23

0,03

64,33

54,28

27,79

20,31

5,44

93,77

45,25

7,90

7,85

2,67

61,08

10,36

48,58

82,50

0,04

11,87

27,52

1,77

0,74

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

71,94

0,87

0,98

0,99

2,06

1,20

1,78

0,76

0,90

1,05

7,38

2,10

2,48

1,79

1,08

1,00

25,00

11,30

2,87

1,23

5,12

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,57

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

1,40

0,55

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

3,38

2,42

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

30,36

3,48

1,92

8,77

1,77

1,40

0,32

10,76

1,56

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,15

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

0,95

0,91

2,38

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

1.259,46

6,13

57,75

60,74

8,79

11,49

8,05

48,04

57,56

97,01

77,49

28,63

29,55

9,69

12,94

91,21

201,92

91,49

185,21

17,68

158,09

2.20.

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

175,02

5,31

15,09

11,65

5,02

6,15

7,32

5,99

18,68

9,53

12,62

6,60

12,45

6,44

1,92

2,13

8,81

12,08

12,58

10,24

4,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

821,66

16,50

70,53

9,38

4,51

7,47

3,51

31,51

36,18

85,76

1,15

9,32

7,94

25,20

68,73

82,13

228,66

51,08

53,10

12,71

16,29

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

559,74

4,25

4,51

9,40

2,37

6,10

2,02

149,40

5,36

1,41

1,35

16,22

11,44

23,02

40,14

208,37

4,75

0,18

4,52

1,29

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,80

3,41

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,84

0,55

1,25

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,21

3,41

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,35

0,55

0,15

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

1,59

0,49

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

369,14

0,84

4,51

4,69

1,74

0,53

1,30

90,65

2,52

0,38

0,10

4,17

8,31

18,75

36,27

128,14

4,75

0,16

0,22

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,42

0,10

0,37

0,47

0,21

8,99

1,00

0,30

1,07

2,55

55,76

4,51

0,13

1,96

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,73

0,05

0,70

0,48

0,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,58

6,58

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,07

6,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,30

2,30

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,30

2,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

59,93

0,69

0,03

0,10

18,52

0,30

0,05

0,07

6,15

0,05

1,90

32,03

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

501,46

4,25

4,28

8,40

2,37

6,10

1,32

149,40

5,05

0,73

1,35

15,72

11,44

22,02

39,25

205,83

11,15

0,18

4,52

1,29

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,30

3,41

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,53

0,55

1,25

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

96,02

3,41

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,35

0,55

0,15

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1,28

0,18

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

314,20

0,84

4,28

4,09

1,74

0,53

0,98

90,65

2,52

0,18

0,10

3,87

8,31

17,75

35,72

126,20

11,15

0,16

0,22

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,06

0,10

0,37

0,47

0,08

8,99

1,00

0,30

1,07

2,55

55,16

4,51

0,13

1,33

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,25

0,05

0,70

0,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,58

6,58

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,07

6,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,71

1,62

0,03

0,25

0,10

0,98

35,29

0,30

0,05

1,50

1,72

7,12

4,51

3,75

63,45

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

0,14

2.2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

1,66

0,36

1,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,18

0,55

0,10

0,45

4,51

0,05

1,00

0,07

0,04

10,37

0,04

Đất giao thông

DGT

6,52

0,10

0,45

1,21

0,04

4,72

Đất thủy lợi

DTL

8,86

3,21

5,65

Đất cơ sở y tế

DYT

0,07

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,18

0,09

0,05

0,04

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

Đất chợ

DCH

0,55

0,55

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,78

0,15

0,10

0,53

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

31,22

0,57

15,42

1,45

0,97

2,76

1,85

8,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,50

0,17

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

15,20

6,29

0,20

6,15

1,90

0,66

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

25,01

1,01

24,00

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,80

0,03

6,76

0,30

1,71

20,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

178,01

0,19

16,20

9,13

1,34

1,19

0,26

4,33

0,12

0,13

10,49

5,96

25,41

91,27

10,00

0,36

0,56

1,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

3,00

10,00

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

3,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

180,02

0,19

13,20

9,13

134

1,19

0,41

4,33

0,12

0,20

0,13

11,19

7,66

26,47

93,87

0,36

0,56

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,31

7,00

8,80

1,10

24,41

10,00

1,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

1,70

5,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

3,57

0,50

3,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,84

0,24

0,98

0,20

0,23

0,13

1,06

8,00

Đất giao thông

DGT

1,55

0,24

0,98

0,20

0,13

Đất cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,06

1,06

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,06

0,36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

6,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

0,20

0,33

0,21

0,15

0,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

83,63

0,19

3,60

4,91

6,96

1,00

66,97

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,00

6,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,60

0,20

0,70

0,70

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,99

0,50

5,49

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Tổng DT tự nhiên

21.497,00

209,76

1.526,26

1.747,09

390,69

395,43

550,02

2.098,45

1.567,53

1.575,09

1.198,69

1.082,16

758,31

475,32

787,65

1.677,44

1.468,60

966,91

1.199,19

763,07

1.059,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.968,24

31,57

801,35

1.024,44

189,87

162,84

299,61

568,36

1.056,06

1.031,26

837,16

666,39

267,22

242,84

323,19

486,71

701,23

598,24

658,43

497,50

523,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.158,62

29,95

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

234,61

712,98

687,15

606,11

591,31

141,84

108,81

212,49

160,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.119,09

18,05

379,64

640,56

140,62

100,42

216,09

220,39

712,47

687,15

604,21

591,31

141,84

108,81

212,49

149,63

173,71

264,30

186,14

316,36

254,90

Đất trồng lúa còn lại

LUK

39,53

11,90

14,22

0,51

1,90

11,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.479,22

0,70

229,99

281,81

32,69

47,90

58,44

207,58

289,77

255,86

179,52

73,25

96,18

103,39

72,55

126,76

487,10

291,09

423,17

93,04

128,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,43

0,92

66,67

55,06

15,14

10,80

16,57

42,14

44,05

42,32

51,53

1,83

26,20

23,42

35,15

84,80

17,20

42,85

38,92

87,99

67,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

61,97

31,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,22

21,20

4,30

0,48

3,00

3,50

21,70

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,28

36,75

41,27

1,42

3,72

8,51

29,80

9,26

14,56

3,72

3,00

39,04

2,88

10,20

0,11

3,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

204,65

5,13

5,74

49,93

53,78

20,34

69,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.707,10

161,69

654,38

713,27

196,31

225,12

246,90

1.498,58

475,29

458,07

360,38

406,45

483,15

207,28

395,73

1.108,60

538,71

317,59

487,66

252,86

519,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

93,31

2,23

57,79

9,11

0,40

7,41

2,21

5,15

4,71

4,30

2.2

Đất an ninh

CAN

4,20

1,98

1,31

0,12

0,32

0,15

0,15

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,68

97,78

213,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

230,49

41,40

27,45

6,87

10,72

17,77

10,72

79,94

29,83

2,04

3,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

307,98

2,08

0,83

13,33

0,06

1,07

83,00

2,12

0,18

2,07

2,90

0,09

5,18

131,60

1,38

0,38

2,03

59,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

108,43

0,93

4,44

26,26

5,83

4,67

2,23

25,74

3,98

2,40

0,31

1,92

0,91

4,67

4,60

4,62

0,26

0,98

13,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.827,26

30,70

132,85

131,14

42,14

53,10

70,68

145,91

127,95

161,47

95,70

110,96

48,66

44,40

78,80

136,20

103,78

76,52

66,34

94,68

75,28

Đất giao thông

DGT

1.306,71

10,93

111,35

89,18

28,56

29,21

35,83

103,99

79,99

142,33

80,60

91,76

36,44

24,94

50,23

75,79

79,63

58,04

47,30

72,75

57,86

Đất thủy lợi

DTL

236,07

1,87

10,84

25,94

4,50

9,32

23,00

9,11

40,07

7,14

3,37

5,62

6,17

4,32

19,09

19,80

10,57

10,53

9,32

12,60

2,89

Đất công trình năng lượng

DNL

37,85

2,55

1,35

2,64

2,79

3,05

4,07

2,33

1,01

1,05

1,15

2,65

1,09

1,04

1,25

1,90

1,54

1,03

1,71

2,13

1,52

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,97

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

0,07

0,13

0,02

0,05

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,33

6,46

0,59

0,36

0,13

1,22

0,10

0,68

0,60

0,33

0,35

0,28

0,13

0,19

1,91

Đất cơ sở y tế

DYT

30,64

2,54

0,35

0,31

0,16

0,38

0,10

0,30

0,15

0,23

0,27

0,96

0,73

2,93

0,11

20,27

0,25

0,10

0,16

0,05

0,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

103,69

3,60

3,48

5,03

2,35

6,20

2,60

25,86

2,87

6,33

4,18

3,22

1,57

5,23

3,48

10,99

3,06

4,09

2,84

2,37

4,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

53,20

1,00

4,38

5,21

1,55

3,49

3,15

1,08

2,73

1,73

2,83

3,05

0,77

3,49

2,39

6,37

1,63

2,67

1,97

3,71

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

4,20

0,04

0,49

0,49

3,18

Đất chợ

DCH

40,60

1,54

1,07

2,16

1,80

0,91

1,80

1,95

1,13

2,43

2,60

3,10

1,56

1,91

1,11

4,64

2,16

1,07

2,32

2,60

2,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,90

8,55

0,66

0,52

0,13

1,99

0,04

0,52

0,76

1,56

0,12

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,17

6,00

0,03

0,06

2,87

0,15

0,04

0,98

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.277,59

260,54

370,93

93,18

112,78

128,04

213,60

174,94

153,22

172,45

107,16

182,34

115,92

192,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.299,43

98,23

969,87

244,11

106,26

26,39

157,30

608,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,44

6,21

0,56

1,48

1,89

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,09

0,29

1,74

1,11

1,73

0,45

0,63

0,36

0,24

0,26

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

0,89

0,77

0,91

0,34

0,35

0,81

0,57

0,26

0,49

0,22

0,29

1,19

0,35

0,39

0,48

0,15

0,72

0,49

0,98

0,84

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

584,23

0,03

64,33

54,28

27,79

20,31

5,44

93,77

45,25

7,90

7,85

2,67

61,08

10,36

48,58

82,50

0,04

11,87

27,52

1,77

0,74

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

71,94

0,87

0,98

0,99

2,06

1,20

1,78

0,76

0,90

1,05

7,38

2,10

2,48

1,79

1,08

1,00

25,00

11,30

2,87

1,23

5,12

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,57

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

1,40

0,55

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

3,38

2,42

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

30,36

3,48

1,92

8,77

1,77

1,40

0,32

10,76

1,56

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,15

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

0,95

0,91

2,38

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

1.259,46

6,13

57,75

60,74

8,79

11,49

8,05

48,04

57,56

97,01

77,49

28,63

29,55

9,69

12,94

91,21

201,92

91,49

185,21

17,68

158,09

2.20.

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

175,02

5,31

15,09

11,65

5,02

6,15

7,32

5,99

18,68

9,53

12,62

6,60

12,45

6,44

1,92

2,13

8,81

12,08

12,58

10,24

4,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

821,66

16,50

70,53

9,38

4,51

7,47

3,51

31,51

36,18

85,76

1,15

9,32

7,94

25,20

68,73

82,13

228,66

51,08

53,10

12,71

16,29

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

559,74

4,25

4,51

9,40

2,37

6,10

2,02

149,40

5,36

1,41

1,35

16,22

11,44

23,02

40,14

208,37

4,75

0,18

4,52

1,29

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,80

3,41

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,84

0,55

1,25

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,21

3,41

4,61

0,26

5,10

0,46

36,41

1,35

0,55

0,15

12,05

2,83

2,70

1,32

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

1,59

0,49

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

369,14

0,84

4,51

4,69

1,74

0,53

1,30

90,65

2,52

0,38

0,10

4,17

8,31

18,75

36,27

128,14

4,75

0,16

0,22

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,42

0,10

0,37

0,47

0,21

8,99

1,00

0,30

1,07

2,55

55,76

4,51

0,13

1,96

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,73

0,05

0,70

0,48

0,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,58

6,58

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,07

6,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,30

2,30

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,30

2,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

59,93

0,69

0,03

0,10

18,52

0,30

0,05

0,07

6,15

0,05

1,90

32,03

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..( 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

501,46

4,25

4,28

8,40

2,37

6,10

1,32

149,40

5,05

0,73

1,35

15,72

11,44

22,02

39,25

205,83

11,15

0,18

4,52

1,29

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,30

3,41

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,53

0,55

1,25

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

96,02

3,41

4,21

0,26

5,10

0,21

36,41

1,35

0,55

0,15

11,85

2,83

2,70

0,98

24,47

0,02

0,01

0,94

0,57

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1,28

0,18

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

314,20

0,84

4,28

4,09

1,74

0,53

0,98

90,65

2,52

0,18

0,10

3,87

8,31

17,75

35,72

126,20

11,15

0,16

0,22

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,06

0,10

0,37

0,47

0,08

8,99

1,00

0,30

1,07

2,55

55,16

4,51

0,13

1,33

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,25

0,05

0,70

0,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,58

6,58

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,07

6,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,71

1,62

0,03

0,25

0,10

0,98

35,29

0,30

0,05

1,50

1,72

7,12

4,51

3,75

63,45

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

0,14

2.2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

1,66

0,36

1,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,18

0,55

0,10

0,45

4,51

0,05

1,00

0,07

0,04

10,37

0,04

Đất giao thông

DGT

6,52

0,10

0,45

1,21

0,04

4,72

Đất thủy lợi

DTL

8,86

3,21

5,65

Đất cơ sở y tế

DYT

0,07

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,18

0,09

0,05

0,04

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

Đất chợ

DCH

0,55

0,55

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,78

0,15

0,10

0,53

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

31,22

0,57

15,42

1,45

0,97

2,76

1,85

8,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,50

0,17

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

15,20

6,29

0,20

6,15

1,90

0,66

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

25,01

1,01

24,00

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,80

0,03

6,76

0,30

1,71

20,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

178,01

0,19

16,20

9,13

1,34

1,19

0,26

4,33

0,12

0,13

10,49

5,96

25,41

91,27

10,00

0,36

0,56

1,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

3,00

10,00

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

3,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

180,02

0,19

13,20

9,13

134

1,19

0,41

4,33

0,12

0,20

0,13

11,19

7,66

26,47

93,87

0,36

0,56

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,31

7,00

8,80

1,10

24,41

10,00

1,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

1,70

5,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

3,57

0,50

3,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,84

0,24

0,98

0,20

0,23

0,13

1,06

8,00

Đất giao thông

DGT

1,55

0,24

0,98

0,20

0,13

Đất cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,06

1,06

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,06

0,36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

6,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

0,20

0,33

0,21

0,15

0,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

83,63

0,19

3,60

4,91

6,96

1,00

66,97

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,00

6,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,60

0,20

0,70

0,70

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,99

0,50

5,49