Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3354/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3354/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3354/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3354/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3354/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3354/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3354/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa Thanh Hóa

Điều 1. : Ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung như sau:
...
2. Mức thu

STT

Nội dung

Mức giá tối đa

1

Dịch vụ trọng tải

a

Lượt vào (kể cả có tải, không tải)

165 đồng/tấn trọng tải toàn phần

b

Lượt ra (kể cả có tải, không tải)

165 đồng/tấn trọng tải toàn phần

2

Dịch vụ ra, vào cảng, bến thủy nội địa

a

Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần từ 10 tấn đến 50 tấn

5.000 đồng/chuyến

b

Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 200 tấn hoặc chở khách có sức chở từ 13 ghế đến 50 ghế

10.000 đồng/chuyến

c

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 200 tấn đến 500 tấn hoặc chở khách có sức chở từ 51 ghế đến 100 ghế

20.000 đồng/chuyến

d

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 500 tấn đến 1.000 tấn hoặc chở khách từ 101 ghế trở lên

30.000 đồng/chuyến

đ

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1.000 tấn đến 1.500 tấn

40.000 đồng/chuyến

e

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1.500 tấn

50.000 đồng/chuyến

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
Giao người có thẩm quyền của các tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh căn cứ điều kiện, tình hình thực tế trên địa bàn, phê duyệt ban hành quy định mức giá cụ thể để thực hiện nhưng không được vượt giá tối đa quy định tại Biểu mức thu trên.

Content:
Mức thu

STT

Nội dung

Mức giá tối đa

1

Dịch vụ trọng tải

a

Lượt vào (kể cả có tải, không tải)

165 đồng/tấn trọng tải toàn phần

b

Lượt ra (kể cả có tải, không tải)

165 đồng/tấn trọng tải toàn phần

2

Dịch vụ ra, vào cảng, bến thủy nội địa

a

Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần từ 10 tấn đến 50 tấn

5.000 đồng/chuyến

b

Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 200 tấn hoặc chở khách có sức chở từ 13 ghế đến 50 ghế

10.000 đồng/chuyến

c

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 200 tấn đến 500 tấn hoặc chở khách có sức chở từ 51 ghế đến 100 ghế

20.000 đồng/chuyến

d

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 500 tấn đến 1.000 tấn hoặc chở khách từ 101 ghế trở lên

30.000 đồng/chuyến

đ

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1.000 tấn đến 1.500 tấn

40.000 đồng/chuyến

e

Phương tiện chở hàng, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1.500 tấn

50.000 đồng/chuyến

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
Giao người có thẩm quyền của các tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh căn cứ điều kiện, tình hình thực tế trên địa bàn, phê duyệt ban hành quy định mức giá cụ thể để thực hiện nhưng không được vượt giá tối đa quy định tại Biểu mức thu trên.