Document: Điểm đ Khoản 7 Điều 1 Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 7 Điều 1 Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Định hướng phát triển không gian đô thị :
...
đ) Các chỉ tiêu quản lý quy hoạch - kiến trúc:
- Công trình công cộng: Quy định các chỉ tiêu quản lý xây dựng cho từng phân khu chức năng:
+ Mật độ xây dựng: 30% - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 2 tầng;
+ Khoảng lùi: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
- Các khu vực nhà ở:
+ Nhà liên kế:
* Mật độ xây dựng: ≤ 80%;
* Tầng cao trung bình: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Nhà vườn:
* Mật độ xây dựng: 55%;
* Tầng cao: ≤ 2 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Nhà song lập:
* Mật độ xây dựng: 70%;
* Tầng cao: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Khu nhà ở chỉnh trang:
* Mật độ xây dựng: 80%;
* Tầng cao: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
9. Quy hoạch xây dựng đợt đầu (đến năm 2010):
Bảng tổng hợp đất toàn khu (đến năm 2010)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất trung tâm

21,55

7,97

2

Đất dân dụng

133,00

49,19

3

Đất giao thông

49,5

18,31

4

Đất cây xanh ven sông, công viên thể thao, mặt nước

50,15

18,55

5

Đất bảo tồn văn hóa (Bugo)

5,7

2,11

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

8,47

3,13

Tổng cộng

268,37ha

100%

Bảng cân bằng đất khu dân dụng (đến năm 2010)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TIÊU CHUẨN (m²/người)

1

Đất ở

93,10

70

2

Đất giao thông

16,89

12,7

3

Đất công cộng

5,72

4,3

4

Đất cây xanh

17,29

13

Tổng cộng

133ha

100%

(Đính kèm hồ sơ quy hoạch tỷ lệ 1/2.000 do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng lập tháng 10/2005)

Content:
Các chỉ tiêu quản lý quy hoạch - kiến trúc:
- Công trình công cộng: Quy định các chỉ tiêu quản lý xây dựng cho từng phân khu chức năng:
+ Mật độ xây dựng: 30% - 50%;
+ Tầng cao trung bình: 2 tầng;
+ Khoảng lùi: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
- Các khu vực nhà ở:
+ Nhà liên kế:
* Mật độ xây dựng: ≤ 80%;
* Tầng cao trung bình: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Nhà vườn:
* Mật độ xây dựng: 55%;
* Tầng cao: ≤ 2 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Nhà song lập:
* Mật độ xây dựng: 70%;
* Tầng cao: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
+ Khu nhà ở chỉnh trang:
* Mật độ xây dựng: 80%;
* Tầng cao: ≤ 3 tầng;
* Khoảng lùi tối thiểu: theo từng tuyến đường, thể hiện trong mặt cắt giao thông.
9. Quy hoạch xây dựng đợt đầu (đến năm 2010):
Bảng tổng hợp đất toàn khu (đến năm 2010)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất trung tâm

21,55

7,97

2

Đất dân dụng

133,00

49,19

3

Đất giao thông

49,5

18,31

4

Đất cây xanh ven sông, công viên thể thao, mặt nước

50,15

18,55

5

Đất bảo tồn văn hóa (Bugo)

5,7

2,11

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

8,47

3,13

Tổng cộng

268,37ha

100%

Bảng cân bằng đất khu dân dụng (đến năm 2010)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TIÊU CHUẨN (m²/người)

1

Đất ở

93,10

70

2

Đất giao thông

16,89

12,7

3

Đất công cộng

5,72

4,3

4

Đất cây xanh

17,29

13

Tổng cộng

133ha

100%

(Đính kèm hồ sơ quy hoạch tỷ lệ 1/2.000 do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng lập tháng 10/2005)