Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1988/QĐ-BCT Quy hoạch sản xuất sản phẩm thuốc lá và vùng nguyên liệu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "01/04/2013", "sign_number": "1988/QĐ-BCT", "signer": "Vũ Huy Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "01/04/2013", "sign_number": "1988/QĐ-BCT", "signer": "Vũ Huy Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "01/04/2013", "sign_number": "1988/QĐ-BCT", "signer": "Vũ Huy Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "01/04/2013", "sign_number": "1988/QĐ-BCT", "signer": "Vũ Huy Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "01/04/2013", "sign_number": "1988/QĐ-BCT", "signer": "Vũ Huy Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1988/QĐ-BCT Quy hoạch sản xuất sản phẩm thuốc lá và vùng nguyên liệu

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sản xuất sản phẩm thuốc lá và phát triển vùng nguyên liệu thuốc lá Việt Nam đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Quy hoạch sản xuất
4.1. Quy hoạch sản xuất thuốc lá
...
d) Về lộ trình giảm Tar và Nicotine
Thực hiện Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá, nghiên cứu các biện pháp để giảm dần hàm lượng Tar và Nicotine trong điếu thuốc lá, trong giai đoạn từ nay đến năm 2020 như sau:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Tar (mg/điếu)

≤ 12

≤ 10

Nicotine (mg/điếu)

≤ 1,0

≤ 1,0

4.2. Quy hoạch phát triển vùng trồng cây nguyên liệu thuốc lá và nhà máy chế biến nguyên liệu thuốc lá
a) Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu thuốc lá (chi tiết xem Phụ lục I và II kèm theo quyết định này)
- Tập trung phát triển nguyên liệu thuốc lá ở những vùng có tiềm năng về đất đai, điều kiện kinh tế - xã hội, thổ nhưỡng phù hợp với cây thuốc lá để phát triển vùng nguyên liệu thuốc lá có chất lượng đáp ứng yêu cầu phối chế thuốc điếu và xuất khẩu thành những vùng chuyên canh sản xuất nguyên liệu thuốc lá. Giảm dần những vùng trồng nguyên liệu có năng suất, chất lượng thấp và phân tán.
- Diện tích, năng suất, sản lượng nguyên liệu thuốc lá trong nước đến năm 2020 như sau:

Năm 2015

Năm 2020

1. Thuốc lá vàng

- Diện tích (ha)

28.300

31.300

- Năng suất (tấn/ha)

2,25

2,36

- Sản lượng (tấn)

63.700

73.800

2. Thuốc lá Nâu

- Diện tích (ha)

260

280

- Năng suất (tấn/ha)

2,50

2,68

- Sản lượng (tấn)

650

750

3. Thuốc lá Burley

- Diện tích (ha)

380

380

- Năng suất (tấn/ha)

2,50

2,50

- Sản lượng (tấn)

950

950

Tổng cộng

- Diện tích (ha)

28.940

31.960

- Năng suất bình quân (tấn/ha)

2,25

2,36

- Sản lượng (tấn)

65.300

75.500

b) Quy hoạch chế biến nguyên liệu thuốc lá (chi tiết xem Phụ lục III kèm theo quyết định này)
Từ nay đến năm 2020 không đầu tư thêm các nhà máy chế biến nguyên liệu (tách cọng) thuốc lá, trừ trường hợp đầu tư để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu.

Content:
Về lộ trình giảm Tar và Nicotine
Thực hiện Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá, nghiên cứu các biện pháp để giảm dần hàm lượng Tar và Nicotine trong điếu thuốc lá, trong giai đoạn từ nay đến năm 2020 như sau:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Tar (mg/điếu)

≤ 12

≤ 10

Nicotine (mg/điếu)

≤ 1,0

≤ 1,0

4.2. Quy hoạch phát triển vùng trồng cây nguyên liệu thuốc lá và nhà máy chế biến nguyên liệu thuốc lá
a) Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu thuốc lá (chi tiết xem Phụ lục I và II kèm theo quyết định này)
- Tập trung phát triển nguyên liệu thuốc lá ở những vùng có tiềm năng về đất đai, điều kiện kinh tế - xã hội, thổ nhưỡng phù hợp với cây thuốc lá để phát triển vùng nguyên liệu thuốc lá có chất lượng đáp ứng yêu cầu phối chế thuốc điếu và xuất khẩu thành những vùng chuyên canh sản xuất nguyên liệu thuốc lá. Giảm dần những vùng trồng nguyên liệu có năng suất, chất lượng thấp và phân tán.
- Diện tích, năng suất, sản lượng nguyên liệu thuốc lá trong nước đến năm 2020 như sau:

Năm 2015

Năm 2020

1. Thuốc lá vàng

- Diện tích (ha)

28.300

31.300

- Năng suất (tấn/ha)

2,25

2,36

- Sản lượng (tấn)

63.700

73.800

2. Thuốc lá Nâu

- Diện tích (ha)

260

280

- Năng suất (tấn/ha)

2,50

2,68

- Sản lượng (tấn)

650

750

3. Thuốc lá Burley

- Diện tích (ha)

380

380

- Năng suất (tấn/ha)

2,50

2,50

- Sản lượng (tấn)

950

950

Tổng cộng

- Diện tích (ha)

28.940

31.960

- Năng suất bình quân (tấn/ha)

2,25

2,36

- Sản lượng (tấn)

65.300

75.500

b) Quy hoạch chế biến nguyên liệu thuốc lá (chi tiết xem Phụ lục III kèm theo quyết định này)
Từ nay đến năm 2020 không đầu tư thêm các nhà máy chế biến nguyên liệu (tách cọng) thuốc lá, trừ trường hợp đầu tư để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu.