Document: Điều 1 Quyết định 69/2007/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ nhà ở, nhà kho, nhà xưởng tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "69/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "69/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "69/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "69/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "69/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 69/2007/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ nhà ở, nhà kho, nhà xưởng tỉnh Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho, nhà xưởng, như sau:
1. Nhà ở

STT

Cấp nhà

Niên hạn sử dụng

Đơn giá (đ/m2 sàn)

1

Cấp II

Trên 50 năm

2.400.000

2

Cấp III

Trên 20 năm

1.800.000

3

Cấp IV

Trên 20 năm

900.000

2. Nhà kho, nhà xưởng: 900.000 đồng/m2 sàn.

Content:
Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho, nhà xưởng, như sau:
1. Nhà ở

STT

Cấp nhà

Niên hạn sử dụng

Đơn giá (đ/m2 sàn)

1

Cấp II

Trên 50 năm

2.400.000

2

Cấp III

Trên 20 năm

1.800.000

3

Cấp IV

Trên 20 năm

900.000

2. Nhà kho, nhà xưởng: 900.000 đồng/m2 sàn.