Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5254/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Sơn Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5254/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Sơn Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công nghiệp xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Vành đai 3 lộ giới 60m, đường Đặng Công Bỉnh lộ giới 40m, đường N6 lộ giới 40m và đường tuyến 5 lộ giới 40m.
- Về giao thông đối nội: Mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài, lộ giới từ 13m đến 39m, gồm:
+ Đường D1, D2, D3, D4, D5: lộ giới từ 20 đến 30m.
+ Đường N1, N2, N3,...., N10: lộ giới từ 13 đến 39m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên Đường

Mặt cắt ngang

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Chiều rộng đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

6.624,6

1

Đường Đặng Công Bỉnh

2-2

40

2.424

8,5

23

8,5

Đường N6 nối dài

Hết ranh

2

Vành đai 3

A-A

60

1.545,70

7

8(2)11,5 (3)11,5 (2)8

7

Đường N6 nối dài

Hết ranh

Vành đai 3 (*)

A-A

60

638,60

7

8(2)11,5 (3)11,5 (2)8

7

3

Đường N6 nối dài (*)

2-2

40

557,20

8,5

23

8,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

4

Tuyến 5 nối dài (*)

2-2

40

915,80

8,5

23

8,5

Vành Đai 3

Đường N6

5

Tuyến 5 Nối Dài

3-3

30

543,30

6

18

6

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

B

Đường đối nội

8.762,47

6

Đường N1

4-4

20

561,70

4,5

11

4,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

7

Đường N2

6-6

13

217,30

3

7

3

Đường D1

Vành đai 3

8

Đường N3

5-5

20

496,90

5

10

5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

9

Đường N4

6-6

13

217,10

3

7

3

Đường D1

Vành đai 3

10

Đường N5

5-5

20

500,30

5

10

5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

11

Đường N6

6-6

13

218,20

3

7

3

Đường D1

Đường D3

12

Đường N7

4-4

20

507,50

4,5

11

4,5

Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

13

Đường N8

4-4

20

1.483,30

4,5

11

4,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Đường N6

14

Đường N9

5-5

20

235,40

5

10

5

Đường D4

Đường D4

15

Đường N10

1-1

39

521,30

6,5

21

6,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

17

Đường D1

5-5

20

928,00

5

10

5

Đường N7

Hết ranh

18

Đường D2

5-5

20

823,60

5

10

5

Đường N7

Hết ranh

19

Đường D3

5-5

20

1.125,20

5

10

5

Tuyến 5 nối dài

Tuyến 5 nối dài

20

Đường D4

4-4

20

190,97

4,5

11

4,5

Đường N6 nối dài

Đường N10

21

Đường D5 (*)

3-3

30

735,40

6

10

6

Đường N8

Tuyến 5 nối dài

Tổng

15.387,07

- Nút giao thông:
+ Vạt góc đảm bảo tầm nhìn tối thiểu 20m.
+ Tại các vị trí giao cắt khác chủ yếu được tổ chức giao nhau cùng mức với bán kính triển lề Rmin = 10m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Vành đai 3 lộ giới 60m, đường Đặng Công Bỉnh lộ giới 40m, đường N6 lộ giới 40m và đường tuyến 5 lộ giới 40m.
- Về giao thông đối nội: Mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài, lộ giới từ 13m đến 39m, gồm:
+ Đường D1, D2, D3, D4, D5: lộ giới từ 20 đến 30m.
+ Đường N1, N2, N3,...., N10: lộ giới từ 13 đến 39m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên Đường

Mặt cắt ngang

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Chiều rộng đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

6.624,6

1

Đường Đặng Công Bỉnh

2-2

40

2.424

8,5

23

8,5

Đường N6 nối dài

Hết ranh

2

Vành đai 3

A-A

60

1.545,70

7

8(2)11,5 (3)11,5 (2)8

7

Đường N6 nối dài

Hết ranh

Vành đai 3 (*)

A-A

60

638,60

7

8(2)11,5 (3)11,5 (2)8

7

3

Đường N6 nối dài (*)

2-2

40

557,20

8,5

23

8,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

4

Tuyến 5 nối dài (*)

2-2

40

915,80

8,5

23

8,5

Vành Đai 3

Đường N6

5

Tuyến 5 Nối Dài

3-3

30

543,30

6

18

6

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

B

Đường đối nội

8.762,47

6

Đường N1

4-4

20

561,70

4,5

11

4,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

7

Đường N2

6-6

13

217,30

3

7

3

Đường D1

Vành đai 3

8

Đường N3

5-5

20

496,90

5

10

5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

9

Đường N4

6-6

13

217,10

3

7

3

Đường D1

Vành đai 3

10

Đường N5

5-5

20

500,30

5

10

5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

11

Đường N6

6-6

13

218,20

3

7

3

Đường D1

Đường D3

12

Đường N7

4-4

20

507,50

4,5

11

4,5

Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

13

Đường N8

4-4

20

1.483,30

4,5

11

4,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Đường N6

14

Đường N9

5-5

20

235,40

5

10

5

Đường D4

Đường D4

15

Đường N10

1-1

39

521,30

6,5

21

6,5

Đường Đặng Công Bỉnh

Vành đai 3

17

Đường D1

5-5

20

928,00

5

10

5

Đường N7

Hết ranh

18

Đường D2

5-5

20

823,60

5

10

5

Đường N7

Hết ranh

19

Đường D3

5-5

20

1.125,20

5

10

5

Tuyến 5 nối dài

Tuyến 5 nối dài

20

Đường D4

4-4

20

190,97

4,5

11

4,5

Đường N6 nối dài

Đường N10

21

Đường D5 (*)

3-3

30

735,40

6

10

6

Đường N8

Tuyến 5 nối dài

Tổng

15.387,07

- Nút giao thông:
+ Vạt góc đảm bảo tầm nhìn tối thiểu 20m.
+ Tại các vị trí giao cắt khác chủ yếu được tổ chức giao nhau cùng mức với bán kính triển lề Rmin = 10m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.