Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.80

-

-

-

-

-

-

-

4.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

318.70

-

-

-

-

-

-

-

318.70

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11.46

-

3.56

-

-

-

-

-

7.90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

209.18

-

-

-

-

-

70.33

-

138.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

564.93

74.03

117.96

112.94

72.70

122.33

-

64.97

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

92.27

0.91

35.08

34.25

3.30

16.96

0.52

0.64

0.60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.85

0.32

4.19

0.76

0.34

1.02

-

2.22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.99

0.77

1.27

-

-

1.67

1.20

1.00

2.09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34.10

4.94

2.24

3.50

2.92

1.12

3.78

-

15.60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

152.24

-

-

-

8.39

-

46.10

1.98

95.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.65

0.44

0.23

0.45

0.27

0.49

1.13

0.32

1.32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32.61

9.88

1.22

17.62

-

3.44

-

0.04

0.41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820.94

0.39

51.41

31.29

26.10

8.97

167.87

215.52

319.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75.20

3.68

-

14.79

Content:
4.80

-

-

-

-

-

-

-

4.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

318.70

-

-

-

-

-

-

-

318.70

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11.46

-

3.56

-

-

-

-

-

7.90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

209.18

-

-

-

-

-

70.33

-

138.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

564.93

74.03

117.96

112.94

72.70

122.33

-

64.97

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

92.27

0.91

35.08

34.25

3.30

16.96

0.52

0.64

0.60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.85

0.32

4.19

0.76

0.34

1.02

-

2.22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.99

0.77

1.27

-

-

1.67

1.20

1.00

2.09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34.10

4.94

2.24

3.50

2.92

1.12

3.78

-

15.60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

152.24

-

-

-

8.39

-

46.10

1.98

95.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.65

0.44

0.23

0.45

0.27

0.49

1.13

0.32

1.32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32.61

9.88

1.22

17.62

-

3.44

-

0.04

0.41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820.94

0.39

51.41

31.29

26.10

8.97

167.87

215.52

319.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75.20

3.68

-

14.79