Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Mgar Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Mgar Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cư M’gar với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.393,29

5,33

-

Đất giao thông

DGT

2.690,60

3,26

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.168,16

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,78

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,69

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

101,45

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,59

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,42

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,00

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,93

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,95

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,04

0,01

-

Đất làm nghĩa trang,NĐ,TL,HT

NTD

175,56

0,21

-

Đất chợ (Tỉnh, huyện, xã)

DCH

8,24

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,17

0,03

2.10

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,03

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.236,18

1,50

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

261,17

0,32

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,34

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.108,23

1,34

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,27

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

128,64

0,16

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH

469,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

460,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5,31

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.3

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

604,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

583,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,31

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

PKO/OCT

0,89

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 diện tích đất chưa sử dụng 128,64 ha giữ nguyên so với hiện trạng năm 2023.

Content:
4.393,29

5,33

-

Đất giao thông

DGT

2.690,60

3,26

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.168,16

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,78

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,69

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

101,45

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,59

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,42

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,00

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,93

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,95

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,04

0,01

-

Đất làm nghĩa trang,NĐ,TL,HT

NTD

175,56

0,21

-

Đất chợ (Tỉnh, huyện, xã)

DCH

8,24

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,17

0,03

2.10

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,03

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.236,18

1,50

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

261,17

0,32

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,34

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.108,23

1,34

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,27

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

128,64

0,16

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH

469,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

460,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5,31

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.3

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

604,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

583,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,31

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

PKO/OCT

0,89

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 diện tích đất chưa sử dụng 128,64 ha giữ nguyên so với hiện trạng năm 2023.