Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh tỉnh Quảng Ninh

Điều 1. : Quy định đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
...
5. Hệ số phụ cấp khu vực được xác định để tính đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên cơ sở các khu vực có liên quan chính đến hoạt động sản xuất lâm nghiệp (sản xuất cây giống, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng...).
a) Khu vực 1: Thị xã Quảng Yên = 0,1;
b) Khu vực 2: Các địa phương: Đông Triều, Cẩm Phả, Móng Cái = 0,2;
c) Khu vực 4: Thành phố Uông Bí = 0,4;
d) Khu vực 5: Các địa phương: Hạ Long; huyện Vân Đồn, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà = 0,5;
e) Khu vực 7: Các địa phương: Cô Tô, Bình Liêu, Hải Hà = 0,7.

Content:
Hệ số phụ cấp khu vực được xác định để tính đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên cơ sở các khu vực có liên quan chính đến hoạt động sản xuất lâm nghiệp (sản xuất cây giống, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng...).
a) Khu vực 1: Thị xã Quảng Yên = 0,1;
b) Khu vực 2: Các địa phương: Đông Triều, Cẩm Phả, Móng Cái = 0,2;
c) Khu vực 4: Thành phố Uông Bí = 0,4;
d) Khu vực 5: Các địa phương: Hạ Long; huyện Vân Đồn, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà = 0,5;
e) Khu vực 7: Các địa phương: Cô Tô, Bình Liêu, Hải Hà = 0,7.