Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3785/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 phân khu 01 Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3785/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3785/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3785/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3785/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3785/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3785/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 phân khu 01 Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Phân khu số 01 - Khu dân cư đô thị, thuộc đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

KHU CHỨC NĂNG

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TẦNG CAO

MĐXD (%)

HSSDĐ

TỶ LỆ

KHU A

300,8

41,4

a. Đất trong đơn vị ở số 01

140,6

19,3

1

Đất công trình công cộng

CC

1,6

3-5

30-40

2,0

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD1

3,0

0,4

3

Đất chợ

C1

1,2

1-3

35-40

1,2

0,2

4

Đất dân cư mới

DCM1

15,0

2-3

60-70

2,1

2,1

5

Đất dân cư Tái định cư

TĐC1

4,2

2-3

60-70

2,1

0,6

6

Đất dân cư hiện trạng

DCHT1

39,0

2-3

30-40

1,2

5,4

7

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH1

10,4

3-5

40-45

2,25

1,4

8

Đất công nghiệp

CN1

1,4

1-3

55-60

1,8

0,2

9

Đất dự trữ phát triển

DTPT1

17,7

2-3

30-40

1,2

2,4

10

Đất du lịch sinh thái

DLST1

39,8

1

25-40

0,4

5,5

11

Đất công viên cây xanh

CVCX1

7,3

1

10-15

0,15

1,0

b. Đất ngoài đơn vị ở số 01

3,2

0,4

1

Đất trường THPT Lam Kinh cấp đô thị

GD1

2,0

1-3

40-50

1,5

0,3

2

Đất Hạt quản lý đường bộ

CQ1

1,2

3-5

40-45

2,25

0,2

c. Đất giao thông

GT

44,3

6,1

d. Đất khác đơn vị ở số 01

112,7

15,5

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ1

2,7

1

10-15

0,15

0,4

2

Đất cây xanh ven sông

CXVS1

51,4

1

10-15

0,15

7,1

3

Đất đồi núi

ĐN1

18,0

1-2

10-15

0,15

2,5

4

Mặt nước

MN1

40,6

5,6

KHU B

130,0

17,9

a. Đất trong đơn vị ở số 02

46,3

6,4

1

Đất công trình công cộng

CC2

1,4

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD2

3,9

1-3

40-50

1,5

0,5

3

Đất dân cư mới

DCM2

19,2

2-3

60-70

2,1

2,6

4

Đất dân cư Tái định cư

TĐC2

2,8

2-3

60-70

2,1

0,4

5

Đất dân cư hiện trạng

DCHT2

13,5

2-3

30-40

1,2

1,9

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH2

3,3

3-5

40-45

2,25

0,5

7

Đất công viên cây xanh

CVCX2

2,2

1

10-15

0,15

0,3

b. Đất ngoài đơn vị ở số 02

19,3

2,7

1

Đất dịch vụ hỗn hợp cấp đô thị

DVHH2

5,8

3-5

40-45

2,25

0,8

2

Đất chợ cấp đô thị

C2

3,3

1-3

35-40

1,2

0,5

3

Đất công nghiệp

CN2

1,8

1-3

55-60

1,8

0,2

4

Đất bến xe cấp đô thị

BX2

3,5

1-3

30-50

1,5

0,5

5

Đất trung tâm TDTT

TDTT2

10,7

3-5

30-40

2,0

1,5

c. Đất giao thông

43,9

6,0

d. Đất khác đơn vị ở số 02

20,5

2,8

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ2

20,5

1

10-15

0,15

2,8

KHU C

163,0

22,4

a. Đất trong đơn vị ở số 03

90,5

12,4

1

Đất công trình công cộng

CC3

1,2

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD3

2,9

1-3

40-50

1,5

0,4

3

Đất dân cư mới

DCM3

29,6

2-3

60-70

2,1

4,1

4

Đất dân cư Tái định cư

TĐC3

5,8

2-3

60-70

2,1

0,8

5

Đất dân cư hiện trạng

DCHT3

22,4

2-3

30-40

1,2

3,1

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH3

26,8

3-5

40-45

2,25

3,7

7

Đất chợ

C3

0,6

1-3

35-40

1,2

0,1

8

Đất công viên cây xanh

CVCX3

1,2

1

10-15

0,15

0,2

b. Đất ngoài đơn vị ở số 03

23,1

3,2

1

Đất giáo dục, đào tạo

GD3

2,0

1-3

40-50

1,5

0,3

2

Đất công nghiệp

CN3

16,1

1-3

55-60

1,8

2,2

3

Đất TTVH

TTVH3

3,8

3-5

30-40

2,0

0,5

4

Đất tôn giáo

TG3

0,6

2-3

40-50

1,5

0,1

c. Đất giao thông

33,7

4,6

d. Đất khác đơn vị ở số 03

15,7

2,2

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ3

3,4

1

10-15

0,15

0,5

2

Đất đồi núi

ĐN3

12,3

1,7

KHU D

133,2

18,3

a. Đất trong đơn vị ở số 04

65,2

9,0

1

Đất công trình công cộng

CC4

1,1

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD4

2,9

1-3

40-50

1,5

0,4

3

Đất chợ

C4

0,6

1-3

35-40

1,2

0,1

4

Đất dân cư mới

DCM4

29,6

2-3

60-70

2,1

4,1

5

Đất dân cư Tái định cư

TĐC4

3,0

2-3

60-70

2,1

0,4

6

Đất dân cư hiện trạng

DCHT

9,1

2-3

30-40

1,2

1,3

7

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH4

6,4

3-5

40-45

2,25

0,9

8

Đất dự trữ phát triển

DTPT4

10,7

2-3

30-40

1,2

1,5

9

Đất công viên cây xanh

CVCX4-01

1,8

1

10-15

0,15

0,2

b. Đất ngoài đơn vị ở số 04

24,4

3,4

1

Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC4

8,3

3-5

30-40

2,00

1,1

2

Đất Trung tâm văn hóa

TTVH4

10,6

3-5

30-40

2,0

1,5

3

Đất Bệnh viện cấp đô thị

BV4

5,5

5-7

30-45

3,15

0,8

c. Đất giao thông

22,9

3,1

d. Đất khác ngoài đơn vị ở số 04

20,7

2,8

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ4

20,7

1

10-15

0,15

2,8

Tổng Đất ở đô thị

342,6

58,5

Tổng đất ngoài đô thị

70,0

Tổng đất giao thông nội khu

73,8

21,5

Tổng đất giao thông ngoài khu

71,0

Tổng đất khác

169,6

23,3

Tổng diện tích đất lập quy hoạch

727,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

KHU CHỨC NĂNG

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TẦNG CAO

MĐXD (%)

HSSDĐ

TỶ LỆ

KHU A

300,8

41,4

a. Đất trong đơn vị ở số 01

140,6

19,3

1

Đất công trình công cộng

CC

1,6

3-5

30-40

2,0

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD1

3,0

0,4

3

Đất chợ

C1

1,2

1-3

35-40

1,2

0,2

4

Đất dân cư mới

DCM1

15,0

2-3

60-70

2,1

2,1

5

Đất dân cư Tái định cư

TĐC1

4,2

2-3

60-70

2,1

0,6

6

Đất dân cư hiện trạng

DCHT1

39,0

2-3

30-40

1,2

5,4

7

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH1

10,4

3-5

40-45

2,25

1,4

8

Đất công nghiệp

CN1

1,4

1-3

55-60

1,8

0,2

9

Đất dự trữ phát triển

DTPT1

17,7

2-3

30-40

1,2

2,4

10

Đất du lịch sinh thái

DLST1

39,8

1

25-40

0,4

5,5

11

Đất công viên cây xanh

CVCX1

7,3

1

10-15

0,15

1,0

b. Đất ngoài đơn vị ở số 01

3,2

0,4

1

Đất trường THPT Lam Kinh cấp đô thị

GD1

2,0

1-3

40-50

1,5

0,3

2

Đất Hạt quản lý đường bộ

CQ1

1,2

3-5

40-45

2,25

0,2

c. Đất giao thông

GT

44,3

6,1

d. Đất khác đơn vị ở số 01

112,7

15,5

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ1

2,7

1

10-15

0,15

0,4

2

Đất cây xanh ven sông

CXVS1

51,4

1

10-15

0,15

7,1

3

Đất đồi núi

ĐN1

18,0

1-2

10-15

0,15

2,5

4

Mặt nước

MN1

40,6

5,6

KHU B

130,0

17,9

a. Đất trong đơn vị ở số 02

46,3

6,4

1

Đất công trình công cộng

CC2

1,4

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD2

3,9

1-3

40-50

1,5

0,5

3

Đất dân cư mới

DCM2

19,2

2-3

60-70

2,1

2,6

4

Đất dân cư Tái định cư

TĐC2

2,8

2-3

60-70

2,1

0,4

5

Đất dân cư hiện trạng

DCHT2

13,5

2-3

30-40

1,2

1,9

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH2

3,3

3-5

40-45

2,25

0,5

7

Đất công viên cây xanh

CVCX2

2,2

1

10-15

0,15

0,3

b. Đất ngoài đơn vị ở số 02

19,3

2,7

1

Đất dịch vụ hỗn hợp cấp đô thị

DVHH2

5,8

3-5

40-45

2,25

0,8

2

Đất chợ cấp đô thị

C2

3,3

1-3

35-40

1,2

0,5

3

Đất công nghiệp

CN2

1,8

1-3

55-60

1,8

0,2

4

Đất bến xe cấp đô thị

BX2

3,5

1-3

30-50

1,5

0,5

5

Đất trung tâm TDTT

TDTT2

10,7

3-5

30-40

2,0

1,5

c. Đất giao thông

43,9

6,0

d. Đất khác đơn vị ở số 02

20,5

2,8

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ2

20,5

1

10-15

0,15

2,8

KHU C

163,0

22,4

a. Đất trong đơn vị ở số 03

90,5

12,4

1

Đất công trình công cộng

CC3

1,2

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD3

2,9

1-3

40-50

1,5

0,4

3

Đất dân cư mới

DCM3

29,6

2-3

60-70

2,1

4,1

4

Đất dân cư Tái định cư

TĐC3

5,8

2-3

60-70

2,1

0,8

5

Đất dân cư hiện trạng

DCHT3

22,4

2-3

30-40

1,2

3,1

6

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH3

26,8

3-5

40-45

2,25

3,7

7

Đất chợ

C3

0,6

1-3

35-40

1,2

0,1

8

Đất công viên cây xanh

CVCX3

1,2

1

10-15

0,15

0,2

b. Đất ngoài đơn vị ở số 03

23,1

3,2

1

Đất giáo dục, đào tạo

GD3

2,0

1-3

40-50

1,5

0,3

2

Đất công nghiệp

CN3

16,1

1-3

55-60

1,8

2,2

3

Đất TTVH

TTVH3

3,8

3-5

30-40

2,0

0,5

4

Đất tôn giáo

TG3

0,6

2-3

40-50

1,5

0,1

c. Đất giao thông

33,7

4,6

d. Đất khác đơn vị ở số 03

15,7

2,2

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ3

3,4

1

10-15

0,15

0,5

2

Đất đồi núi

ĐN3

12,3

1,7

KHU D

133,2

18,3

a. Đất trong đơn vị ở số 04

65,2

9,0

1

Đất công trình công cộng

CC4

1,1

3-5

30-40

2,00

0,2

2

Đất giáo dục, đào tạo

GD4

2,9

1-3

40-50

1,5

0,4

3

Đất chợ

C4

0,6

1-3

35-40

1,2

0,1

4

Đất dân cư mới

DCM4

29,6

2-3

60-70

2,1

4,1

5

Đất dân cư Tái định cư

TĐC4

3,0

2-3

60-70

2,1

0,4

6

Đất dân cư hiện trạng

DCHT

9,1

2-3

30-40

1,2

1,3

7

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH4

6,4

3-5

40-45

2,25

0,9

8

Đất dự trữ phát triển

DTPT4

10,7

2-3

30-40

1,2

1,5

9

Đất công viên cây xanh

CVCX4-01

1,8

1

10-15

0,15

0,2

b. Đất ngoài đơn vị ở số 04

24,4

3,4

1

Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC4

8,3

3-5

30-40

2,00

1,1

2

Đất Trung tâm văn hóa

TTVH4

10,6

3-5

30-40

2,0

1,5

3

Đất Bệnh viện cấp đô thị

BV4

5,5

5-7

30-45

3,15

0,8

c. Đất giao thông

22,9

3,1

d. Đất khác ngoài đơn vị ở số 04

20,7

2,8

1

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

CXCQ4

20,7

1

10-15

0,15

2,8

Tổng Đất ở đô thị

342,6

58,5

Tổng đất ngoài đô thị

70,0

Tổng đất giao thông nội khu

73,8

21,5

Tổng đất giao thông ngoài khu

71,0

Tổng đất khác

169,6

23,3

Tổng diện tích đất lập quy hoạch

727,0