Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1650/QĐ-UBND đề xuất dự án đường Nguyễn Văn Linh nối dài theo hợp đồng BT Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1650/QĐ-UBND đề xuất dự án đường Nguyễn Văn Linh nối dài theo hợp đồng BT Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề xuất dự án Đường Nguyễn Văn Linh nối dài theo hình thức hợp đồng BT với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nội dung và quy mô đầu tư:
- Đường Nguyễn Văn Linh nối dài từ QL1A tại Km819+200, qua địa bàn phường Hương An đến giao đường tránh phía Tây thành phố Huế tại Km6+600.
- Tổng chiều dài toàn tuyến là 4.014m.
- Vận tốc thiết kế: Vtk=60km/h.
- Quy mô mặt cắt ngang tuyến:
+ Bề rộng nền đường theo quy hoạch: Bn=6+10,5+3+10,5+6=36m.
+ Phương án phân kỳ như sau:
- Đoạn 1: Từ QL1A đến hói Cổ Bưu, dài 1.283,6m, bề rộng nền đường: Bn=6,0+5,5+13,0+5,5+6,0=36,0m. Trong đó:
+ Bề rộng mặt đường: Bm=2x5,5=11,0m.
+ Lề đất: Bl=2x6,0=12,0m.
+ Giải phân cách bằng đất: Bpc=13,0m.
- Đoạn 2: Từ hói Cổ Bưu đến đường tránh phía Tây thành phố Huế, dài 2.730,4m, bề rộng nền đường: Bn=6,0+3,5+17,0+3,5+6,0=36,0m.
Trong đó:
+ Bề rộng mặt đường: Bm=2x3,5=7,0m.
+ Lề đất: Bl=2x6,0=12,0m.
+ Giải phân cách bằng đất: Bpc=17,0m.
- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa cấp cao A1.
- Tải trọng thiết kế mặt đường: Trục 10T.
- Quy mô công trình: Vĩnh cửu.
- Tải trọng thiết kế công trình trên tuyến: HL93 (tương đương H30, XB80).
- Tần suất thiết kế cầu: Theo quy định hiện hành và phù hợp với các cầu hiện có trên tuyến.
- Tần suất thiết kế công trình: P=4%.
- Khổ cầu, cống bằng chiều rộng nền đường.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư:
- Đường Nguyễn Văn Linh nối dài từ QL1A tại Km819+200, qua địa bàn phường Hương An đến giao đường tránh phía Tây thành phố Huế tại Km6+600.
- Tổng chiều dài toàn tuyến là 4.014m.
- Vận tốc thiết kế: Vtk=60km/h.
- Quy mô mặt cắt ngang tuyến:
+ Bề rộng nền đường theo quy hoạch: Bn=6+10,5+3+10,5+6=36m.
+ Phương án phân kỳ như sau:
- Đoạn 1: Từ QL1A đến hói Cổ Bưu, dài 1.283,6m, bề rộng nền đường: Bn=6,0+5,5+13,0+5,5+6,0=36,0m. Trong đó:
+ Bề rộng mặt đường: Bm=2x5,5=11,0m.
+ Lề đất: Bl=2x6,0=12,0m.
+ Giải phân cách bằng đất: Bpc=13,0m.
- Đoạn 2: Từ hói Cổ Bưu đến đường tránh phía Tây thành phố Huế, dài 2.730,4m, bề rộng nền đường: Bn=6,0+3,5+17,0+3,5+6,0=36,0m.
Trong đó:
+ Bề rộng mặt đường: Bm=2x3,5=7,0m.
+ Lề đất: Bl=2x6,0=12,0m.
+ Giải phân cách bằng đất: Bpc=17,0m.
- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa cấp cao A1.
- Tải trọng thiết kế mặt đường: Trục 10T.
- Quy mô công trình: Vĩnh cửu.
- Tải trọng thiết kế công trình trên tuyến: HL93 (tương đương H30, XB80).
- Tần suất thiết kế cầu: Theo quy định hiện hành và phù hợp với các cầu hiện có trên tuyến.
- Tần suất thiết kế công trình: P=4%.
- Khổ cầu, cống bằng chiều rộng nền đường.