Document: Điểm a Khoản 16 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 16 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
16. Sửa đổi khoản 1 Điều 31 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo

Ngã Năm Long Bình Điền

1.800.000

Cầu Bình Phan

Cầu Bình Thọ Đông

1.900.000

Cầu Bình Thọ Đông

Ranh huyện Gò Công Tây

1.500.000

2

Đường 3/2 (QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền

Cầu Chợ Gạo (cũ)

1.900.000

3

Đường 30/4 (QL 50)

Từ cầu Chợ Gạo (cũ)

Cầu Bình Phan

1.900.000

4

Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền

Cầu Bình Phan (mới)

1.900.000

Content:
Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo

Ngã Năm Long Bình Điền

1.800.000

Cầu Bình Phan

Cầu Bình Thọ Đông

1.900.000

Cầu Bình Thọ Đông

Ranh huyện Gò Công Tây

1.500.000

2

Đường 3/2 (QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền

Cầu Chợ Gạo (cũ)

1.900.000

3

Đường 30/4 (QL 50)

Từ cầu Chợ Gạo (cũ)

Cầu Bình Phan

1.900.000

4

Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền

Cầu Bình Phan (mới)

1.900.000