Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
4.947,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

124,18

124,18

124,18

124,18

124,18

6

Đất khu du lịch

DDL

1.161,00

1.161,00

1.161,00

1.161,00

1.161,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6.205,86

6.211,26

6.217,04

6.229,67

6.248,50

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo ra các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.176,81

422,99

169,40

219,93

364,85

1.1

Đất trồng lúa.

146,86

30,16

36,86

28,90

50,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

73,26

19,90

14,57

12,53

26,26

1.2

Đất trồng cây lâu năm

168,03

36,65

32,52

49,49

49,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

2,91

2,00

0,47

0,44

1.4

Đất rừng sản xuất

625,34

312,03

48,23

76,31

188,77

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

233,67

42,15

50,96

65,23

75,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,46

5,44

2,02

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

7,46

5,44

2,02

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.947,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

124,18

124,18

124,18

124,18

124,18

6

Đất khu du lịch

DDL

1.161,00

1.161,00

1.161,00

1.161,00

1.161,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6.205,86

6.211,26

6.217,04

6.229,67

6.248,50

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo ra các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.176,81

422,99

169,40

219,93

364,85

1.1

Đất trồng lúa.

146,86

30,16

36,86

28,90

50,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

73,26

19,90

14,57

12,53

26,26

1.2

Đất trồng cây lâu năm

168,03

36,65

32,52

49,49

49,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

2,91

2,00

0,47

0,44

1.4

Đất rừng sản xuất

625,34

312,03

48,23

76,31

188,77

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

233,67

42,15

50,96

65,23

75,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,46

5,44

2,02

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

7,46

5,44

2,02

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT