Document: Điều 1 Quyết định 3076/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2023", "sign_number": "3076/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2023", "sign_number": "3076/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2023", "sign_number": "3076/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2023", "sign_number": "3076/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2023", "sign_number": "3076/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3076/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

MP

4.568,54

3,31

2,76

7,36

62,40

67,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

185,47

0,02

0,03

3,79

7,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.364,92

3,29

2,74

7,33

58,61

60,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,08

0,02

0,01

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

87,60

36,74

41,62

94,78

163,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

0,21

0,03

0,05

0,20

6,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

3,45

2,49

1,16

11,23

5,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

0,83

0,50

0,58

0,70

2,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,54

26,51

8,20

11,55

37,76

38,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

16,45

4,87

4,34

13,03

27,74

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

0,21

0,15

0,02

2,51

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

3,14

2,64

0,85

0,07

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,09

0,01

4,57

3,38

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

3,79

0,05

0,15

7,99

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

0,07

0,11

0,02

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,30

0,04

0,01

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

1,22

0,30

0,72

9,32

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,10

0,03

0,81

1,16

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,01

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,86

0,09

0,18

0,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,01

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

4,11

1,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

30,29

18,60

18,98

39,60

48,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

7,35

0,67

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

0,43

2,29

0,16

0,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

0,26

0,01

0,01

0,11

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

13,77

2,05

7,75

3,51

57,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

1,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

90,91

39,50

48,98

157,18

231,10

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

97,59

48,48

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.568,54

134,77

200,77

269,57

545,11

762,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,37

5,74

8,52

11,06

3,85

8,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.361,89

129,03

190,96

253,41

541,18

753,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,21

1,29

5,10

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

90,40

140,44

154,41

484,08

160,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

1,50

0,42

4,78

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

9,95

5,89

4,33

9,11

1,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

5,30

2,40

3,93

7,69

4,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,54

18,50

48,28

67,54

57,66

23,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

15,25

31,68

31,60

50,27

17,78

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

0,14

10,30

12,13

0,48

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

0,40

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,07

0,02

0,44

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

1,44

1,00

15,43

2,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

1,49

6,10

1,43

1,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,01

1,08

0,04

0,11

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

0,17

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

0,38

0,15

0,79

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,98

1,41

1,44

1,36

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,61

0,51

0,48

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,08

0,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

0,73

0,71

0,38

3,86

5,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

84,88

47,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

33,09

78,30

74,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

0,66

1,92

1,60

10,32

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

0,12

0,13

0,29

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

21,75

0,27

304,39

77,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

225,17

341,21

423,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

49,6

126,17

94,59

541,27

177,45

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.568,54

393,39

600,07

791,05

728,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,37

0,59

17,91

20,22

98,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.361,89

392,51

580,63

768,20

622,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

KSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,21

0,29

1,54

2,56

7,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

115,89

365,47

278,07

280,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

13,78

3,49

0,16

6,11

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

7,30

11,38

7,01

15,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

8,68

0,51

21,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

587,54

29,84

62,45

84,09

73,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

16,45

36,23

48,13

41,13

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

11,27

9,65

3,20

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

0,07

0,42

1,25

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,06

10,55

1,38

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

1,33

0,91

17,81

5,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

0,70

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,19

6,73

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,04

0,13

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

6,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

0,02

1,25

1,10

3,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,56

2,51

3,71

14,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,47

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,08

0,18

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,02

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

57,04

78,62

99,36

81,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

0,13

0,87

11,74

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

1,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

2,40

0,34

0,96

1,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

5,39

199,62

35,77

74,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

143,59

492,08

247,12

59,79

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

2,92

1,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

1,34

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

2,97

0,19

0,32

0,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,03

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

1,79

0,03

0,18

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,10

0,01

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,14

0,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

1,18

0.16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

1,83

4,01

2,00

7,00

2,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

1,83

4,01

2,00

7,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

0,91

0,06

0,37

0,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,87

0,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

0,01

0,06

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,03

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

0,02

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

2,00

0,09

12,90

2,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

0,00

0,00

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

2,00

0,09

12,90

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

0,20

0,19

1,00

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

1,32

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

1,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

0,20

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

0,20

0,02

0,70

15,33

5,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

0,20

0,02

0,70

13,68

5,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

5,48

15,65

9,20

28,05

5,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

0,25

0,19

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

5,48

15,37

9,01

28,05

5,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

2,96

0,08

0,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

11,77

11,83

26,61

8,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

0,32

0,32

0,76

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

11,45

11,51

25,82

7,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,03

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

3,46

1,54

14,23

9,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nâng nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ Sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+08)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

KSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

MP

4.568,54

3,31

2,76

7,36

62,40

67,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

185,47

0,02

0,03

3,79

7,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.364,92

3,29

2,74

7,33

58,61

60,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,08

0,02

0,01

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

87,60

36,74

41,62

94,78

163,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

0,21

0,03

0,05

0,20

6,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

3,45

2,49

1,16

11,23

5,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

0,83

0,50

0,58

0,70

2,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,54

26,51

8,20

11,55

37,76

38,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

16,45

4,87

4,34

13,03

27,74

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

0,21

0,15

0,02

2,51

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

3,14

2,64

0,85

0,07

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,09

0,01

4,57

3,38

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

3,79

0,05

0,15

7,99

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

0,07

0,11

0,02

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,30

0,04

0,01

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

1,22

0,30

0,72

9,32

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,10

0,03

0,81

1,16

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,01

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,86

0,09

0,18

0,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,01

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

4,11

1,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

30,29

18,60

18,98

39,60

48,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

7,35

0,67

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

0,43

2,29

0,16

0,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

0,26

0,01

0,01

0,11

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

13,77

2,05

7,75

3,51

57,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

1,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

90,91

39,50

48,98

157,18

231,10

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

97,59

48,48

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.568,54

134,77

200,77

269,57

545,11

762,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,37

5,74

8,52

11,06

3,85

8,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.361,89

129,03

190,96

253,41

541,18

753,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,21

1,29

5,10

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

90,40

140,44

154,41

484,08

160,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

1,50

0,42

4,78

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

9,95

5,89

4,33

9,11

1,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

5,30

2,40

3,93

7,69

4,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,54

18,50

48,28

67,54

57,66

23,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

15,25

31,68

31,60

50,27

17,78

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

0,14

10,30

12,13

0,48

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

0,40

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,07

0,02

0,44

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

1,44

1,00

15,43

2,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

1,49

6,10

1,43

1,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,01

1,08

0,04

0,11

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

0,17

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

0,38

0,15

0,79

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,98

1,41

1,44

1,36

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,61

0,51

0,48

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,08

0,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

0,73

0,71

0,38

3,86

5,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

84,88

47,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

33,09

78,30

74,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

0,66

1,92

1,60

10,32

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

0,12

0,13

0,29

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

21,75

0,27

304,39

77,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

225,17

341,21

423,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

49,6

126,17

94,59

541,27

177,45

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.568,54

393,39

600,07

791,05

728,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,37

0,59

17,91

20,22

98,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.361,89

392,51

580,63

768,20

622,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

KSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,21

0,29

1,54

2,56

7,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.493,42

115,89

365,47

278,07

280,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,05

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,65

13,78

3,49

0,16

6,11

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,14

7,30

11,38

7,01

15,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,05

8,68

0,51

21,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

587,54

29,84

62,45

84,09

73,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

354,95

16,45

36,23

48,13

41,13

-

Đất thủy lợi

DTL

54,07

11,27

9,65

3,20

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,68

0,07

0,42

1,25

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,50

0,06

10,55

1,38

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,73

1,33

0,91

17,81

5,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,08

0,70

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,21

0,19

6,73

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,25

0,04

0,13

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,27

6,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,88

0,02

1,25

1,10

3,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,69

0,56

2,51

3,71

14,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,47

-

Đất chợ

DCH

3,75

0,08

0,18

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

0,02

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,98

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,54

57,04

78,62

99,36

81,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,47

0,13

0,87

11,74

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,72

1,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,41

2,40

0,34

0,96

1,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,45

5,39

199,62

35,77

74,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.558,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.077,73

143,59

492,08

247,12

59,79

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

2,92

1,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

1,34

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

2,97

0,19

0,32

0,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,03

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

1,79

0,03

0,18

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,10

0,01

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,14

0,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

1,18

0.16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

1,83

4,01

2,00

7,00

2,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

1,83

4,01

2,00

7,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

0,91

0,06

0,37

0,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,87

0,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

0,01

0,06

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,03

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

0,02

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,35

2,00

0,09

12,90

2,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,13

0,00

0,00

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

2,00

0,09

12,90

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,62

0,20

0,19

1,00

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

1,32

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,20

1,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

0,20

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

0,20

0,02

0,70

15,33

5,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

0,20

0,02

0,70

13,68

5,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

5,48

15,65

9,20

28,05

5,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

0,25

0,19

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

5,48

15,37

9,01

28,05

5,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

2,96

0,08

0,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,19

11,77

11,83

26,61

8,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,69

0,32

0,32

0,76

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

139,57

11,45

11,51

25,82

7,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

0,03

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

31,66

3,46

1,54

14,23

9,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nâng nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ Sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+08)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

KSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK