Document: Điều 1 Quyết định 723/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 723/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Cù Lao Dung xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.503,70

100,00

24.504

-

24.503,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

15.747,99

64,27

15.210

-

15.209,70

62,07

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.597,53

35,09

-

4.920

4.919,62

20,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.129,83

12,77

3.994

2.006

6.000,20

24,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.732,15

7,07

1.788

-

1.787,95

7,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.287,29

9,33

-

2.393

2.393,22

9,77

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

-

-

109

108,70

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

8.647,39

35,29

9.260

-

9.259,68

37,79

2.1

Đất quốc phòng

111,70

0,46

146

-

145,52

0,59

2.2

Đất an ninh

109,01

0,44

120

-

119,51

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,00

0,01

89

-

88,99

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,99

0,01

18

-

18,02

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

778,53

3,18

1.120

7

1.127,29

4,60

-

Đất giao thông

356,68

1,46

544

-

544,38

2,22

-

Đất thủy lợi

377,00

1,54

438

-

437,65

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,51

-

25

-

25,37

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,66

0,02

9

-

9,17

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

22,52

0,09

34

-

34,40

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,18

-

7

-

7,02

0,03

-

Đất công trình năng lượng

0,69

-

1

7

8,29

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,17

-

1

-

0,88

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,55

0,01

8

-

7,91

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,04

0,01

28

-

28,04

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,75

0,02

8

-

8,15

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,29

0,02

9

-

9,29

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

3

3,00

0,01

-

Đất chợ

1,49

0,01

-

4

3,73

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

-

-

4

4,37

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

10

9,62

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

294,50

1,20

369

-

369,38

1,51

2.14

Đất ở tại đô thị

32,69

0,13

51

-

51,20

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,18

0,06

18

-

18,08

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,08

-

3

-

2,92

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

1,53

0,01

-

5

4,53

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.299,26

29,79

-

7.299

7.299,26

29,79

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

0,49

-

-

3

0,99

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

108,32

0,44

34

-

34,32

0,14

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

14.202,00

57,96

13.737

-

13.736,26

56,06

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

739,50

3,02

740

-

739,50

3,02

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

11.727,35

47,86

10.920

-

10.919,82

44,56

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

1.732,15

7,07

1.788

-

1.787,95

7,30

6

Khu du lịch

-

-

200

-

200,00

0,82

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

3,00

0,01

89

-

88,99

0,36

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

612,29

107,63

57,31

100,10

81,32

43,46

62,47

116,80

43,20

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

379,09

90,00

6,84

40,19

67,54

35,97

31,71

67,09

39,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

193,51

17,63

49,62

59,91

8,29

7,15

30,76

16,72

3,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,19

-

-

-

5,00

-

-

13,19

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,50

-

0,85

-

0,50

0,35

-

19,80

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

147,43

-

-

-

-

147,43

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

147,43

-

-

-

-

147,43

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,00

-

-

-

74,00

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

74,00

-

-

-

74,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

- 1

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Cù Lao Dung xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.503,70

100,00

24.504

-

24.503,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

15.747,99

64,27

15.210

-

15.209,70

62,07

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.597,53

35,09

-

4.920

4.919,62

20,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.129,83

12,77

3.994

2.006

6.000,20

24,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.732,15

7,07

1.788

-

1.787,95

7,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.287,29

9,33

-

2.393

2.393,22

9,77

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

-

-

109

108,70

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

8.647,39

35,29

9.260

-

9.259,68

37,79

2.1

Đất quốc phòng

111,70

0,46

146

-

145,52

0,59

2.2

Đất an ninh

109,01

0,44

120

-

119,51

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,00

0,01

89

-

88,99

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,99

0,01

18

-

18,02

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

778,53

3,18

1.120

7

1.127,29

4,60

-

Đất giao thông

356,68

1,46

544

-

544,38

2,22

-

Đất thủy lợi

377,00

1,54

438

-

437,65

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,51

-

25

-

25,37

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,66

0,02

9

-

9,17

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

22,52

0,09

34

-

34,40

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,18

-

7

-

7,02

0,03

-

Đất công trình năng lượng

0,69

-

1

7

8,29

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,17

-

1

-

0,88

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,55

0,01

8

-

7,91

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,04

0,01

28

-

28,04

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,75

0,02

8

-

8,15

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,29

0,02

9

-

9,29

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

3

3,00

0,01

-

Đất chợ

1,49

0,01

-

4

3,73

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

-

-

4

4,37

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

10

9,62

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

294,50

1,20

369

-

369,38

1,51

2.14

Đất ở tại đô thị

32,69

0,13

51

-

51,20

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,18

0,06

18

-

18,08

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,08

-

3

-

2,92

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

1,53

0,01

-

5

4,53

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.299,26

29,79

-

7.299

7.299,26

29,79

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

0,49

-

-

3

0,99

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

108,32

0,44

34

-

34,32

0,14

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

14.202,00

57,96

13.737

-

13.736,26

56,06

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

739,50

3,02

740

-

739,50

3,02

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

11.727,35

47,86

10.920

-

10.919,82

44,56

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

1.732,15

7,07

1.788

-

1.787,95

7,30

6

Khu du lịch

-

-

200

-

200,00

0,82

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

3,00

0,01

89

-

88,99

0,36

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

612,29

107,63

57,31

100,10

81,32

43,46

62,47

116,80

43,20

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

379,09

90,00

6,84

40,19

67,54

35,97

31,71

67,09

39,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

193,51

17,63

49,62

59,91

8,29

7,15

30,76

16,72

3,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,19

-

-

-

5,00

-

-

13,19

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,50

-

0,85

-

0,50

0,35

-

19,80

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

147,43

-

-

-

-

147,43

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

147,43

-

-

-

-

147,43

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,00

-

-

-

74,00

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

74,00

-

-

-

74,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

- 1

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.