Document: Điều 1 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND  sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định  70/2004/QĐ-UB

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Ngọc Mỹ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Ngọc Mỹ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Ngọc Mỹ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Ngọc Mỹ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Ngọc Mỹ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND  sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định  70/2004/QĐ-UB có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau:
I - Khu vực thành phố Pleiku:

TT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Trung tâm thương mại Pleiku

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

16.000đ/m2/tháng

+ Loại 2

14.000đ/m2/tháng

+ Loại 3

11.000đ/m2/tháng

+ Loại 4

9.000đ/m2/tháng

+ Loại 5

6.000đ/m2/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên:

+ Loại 1

3.000đ/sạp/ngày

+ Loại 2

2.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

1.000đ/sạp/ngày

2

Chợ đêm Pleiku

- Hộ kinh doanh ổn định

150.000đ/sạp/tháng

- Hộ kinh doanh buôn bán lớn, sỉ

150.000đ/sạp/tháng

- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, lẻ

80.000đ/sạp/tháng

3

Chợ ở các xã, phường

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

32.000đ/sạp/tháng

+ Loại 2

27.000đ/sạp/tháng

+ Loại 3

20.000đ/sạp/tháng

+ Loại 4

15.000đ/sạp/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên:

+ Loại 1

3.000đ/sạp/ngày

+ Loại 2

2.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

1.000đ/sạp/ngày

II- Khu vực thị xã An Khê, huyện Phú Thiện:

TT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Chợ thị xã An Khê

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

2.000đ/sạp/tháng

2

Chợ các xã, thị trấn Phú Thiện

a

Chợ thị trấn

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

7.000đ/m2/tháng

+ Loại 2

6.000đ/m2/tháng

+ Loại 3

5.000đ/m2/tháng

+ Loại 4

4.000đ/m2/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

+ Loại 1

1.500đ/sạp/ngày

+ Loại 2

1.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

500đ/sạp/ngày

- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ

10.000đ/xe/lượt

b

Chợ các xã

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

12.000đ/sạp/tháng

+ Loại 2

8.000đ/sạp/tháng

+ Loại 3

4.000đ/sạp/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

+Loại 1

1.000đ/sạp/ngày

+Loại 2

500đ/sạp/ngày

- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ

7.000đ/xe/lượt

Content:
Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau:
I - Khu vực thành phố Pleiku:

TT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Trung tâm thương mại Pleiku

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

16.000đ/m2/tháng

+ Loại 2

14.000đ/m2/tháng

+ Loại 3

11.000đ/m2/tháng

+ Loại 4

9.000đ/m2/tháng

+ Loại 5

6.000đ/m2/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên:

+ Loại 1

3.000đ/sạp/ngày

+ Loại 2

2.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

1.000đ/sạp/ngày

2

Chợ đêm Pleiku

- Hộ kinh doanh ổn định

150.000đ/sạp/tháng

- Hộ kinh doanh buôn bán lớn, sỉ

150.000đ/sạp/tháng

- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, lẻ

80.000đ/sạp/tháng

3

Chợ ở các xã, phường

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

32.000đ/sạp/tháng

+ Loại 2

27.000đ/sạp/tháng

+ Loại 3

20.000đ/sạp/tháng

+ Loại 4

15.000đ/sạp/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên:

+ Loại 1

3.000đ/sạp/ngày

+ Loại 2

2.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

1.000đ/sạp/ngày

II- Khu vực thị xã An Khê, huyện Phú Thiện:

TT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Chợ thị xã An Khê

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

2.000đ/sạp/tháng

2

Chợ các xã, thị trấn Phú Thiện

a

Chợ thị trấn

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

7.000đ/m2/tháng

+ Loại 2

6.000đ/m2/tháng

+ Loại 3

5.000đ/m2/tháng

+ Loại 4

4.000đ/m2/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

+ Loại 1

1.500đ/sạp/ngày

+ Loại 2

1.000đ/sạp/ngày

+ Loại 3

500đ/sạp/ngày

- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ

10.000đ/xe/lượt

b

Chợ các xã

- Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định:

+ Loại 1

12.000đ/sạp/tháng

+ Loại 2

8.000đ/sạp/tháng

+ Loại 3

4.000đ/sạp/tháng

- Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định:

+Loại 1

1.000đ/sạp/ngày

+Loại 2

500đ/sạp/ngày

- Xe ô tô chở hàng ra vào chợ

7.000đ/xe/lượt