Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2014 hệ thống cây xanh công viên vườn hoa hồ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1495/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1495/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1495/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1495/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1495/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khôi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2014 hệ thống cây xanh công viên vườn hoa hồ Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa và hồ thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Các chỉ tiêu đạt được:
Tổng hợp chỉ tiêu Quy hoạch hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa và hồ thành phố Hà Nội

Khu vực

Diện tích

Dân số

Cây xanh đô thị

Cây xanh DVO

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Chỉ tiêu

(km2)

(tr.người)

(ha)

(%)

(m2/ng)

(ha)

(m2/ng)

Đô thị trung tâm nam sông Hồng

317

3,5

5367,08

16,9

15,3

763,43

2,2

Nội đô

137

1,8

710

5,2

3,9

180

1

Nội đô lịch sử

0,8

Nội đô mở rộng

1

Chuỗi đô thị Đông VĐ4

180

1,7

4657,08

25,9

27,4

583,43

3,4

Vành đai xanh

68

0,3

2405,98

155,73

5,2

Đô thị

112

1,1

2251,1

427,7

3,9

Chuỗi đô thị Bắc sông Hồng

235

2

5206

22,2

26

535,5

2,7

Nêm xanh

54

0,16

2340,31

70,47

4,4

Đô thị

181

1,84

2865,69

465,03

2,5

Đô thị vệ tinh

351

1,7

2550

7,3

15

600

3,5

Thị trấn sinh thái

44

0,28

420

9,5

15

100

3,6

Tổng cộng

947

7,48

13543,08

14,3

18,1

1998,93

2,7

- Tổng diện tích đất vườn ươm toàn thành phố khoảng 686ha; đạt chỉ tiêu 0,8m2/ng
- Mạng lưới cây xanh đường phố:
+ Được xác định theo quy hoạch giao thông
+ Trồng cây xanh trên các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m trở lên.
+ Quy mô sẽ được cụ thể hóa trong các dự án mở đường.

Content:
Các chỉ tiêu đạt được:
Tổng hợp chỉ tiêu Quy hoạch hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa và hồ thành phố Hà Nội

Khu vực

Diện tích

Dân số

Cây xanh đô thị

Cây xanh DVO

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Chỉ tiêu

(km2)

(tr.người)

(ha)

(%)

(m2/ng)

(ha)

(m2/ng)

Đô thị trung tâm nam sông Hồng

317

3,5

5367,08

16,9

15,3

763,43

2,2

Nội đô

137

1,8

710

5,2

3,9

180

1

Nội đô lịch sử

0,8

Nội đô mở rộng

1

Chuỗi đô thị Đông VĐ4

180

1,7

4657,08

25,9

27,4

583,43

3,4

Vành đai xanh

68

0,3

2405,98

155,73

5,2

Đô thị

112

1,1

2251,1

427,7

3,9

Chuỗi đô thị Bắc sông Hồng

235

2

5206

22,2

26

535,5

2,7

Nêm xanh

54

0,16

2340,31

70,47

4,4

Đô thị

181

1,84

2865,69

465,03

2,5

Đô thị vệ tinh

351

1,7

2550

7,3

15

600

3,5

Thị trấn sinh thái

44

0,28

420

9,5

15

100

3,6

Tổng cộng

947

7,48

13543,08

14,3

18,1

1998,93

2,7

- Tổng diện tích đất vườn ươm toàn thành phố khoảng 686ha; đạt chỉ tiêu 0,8m2/ng
- Mạng lưới cây xanh đường phố:
+ Được xác định theo quy hoạch giao thông
+ Trồng cây xanh trên các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m trở lên.
+ Quy mô sẽ được cụ thể hóa trong các dự án mở đường.