Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5955/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch mạng lưới phân phối hàng hóa Nghệ An đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "5955/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "5955/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "5955/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "5955/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "5955/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5955/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch mạng lưới phân phối hàng hóa Nghệ An đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể mạng lưới phân phối hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020, có tính đến năm 2025, với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và vốn đầu tư phát triển hệ thống phân phối tỉnh Nghệ An đến năm 2020, có tính đến năm 2025
5.1 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất
- Tổng nhu cầu diện tích đất quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở hạ tầng hệ thống phân phối đến năm 2020 có xét đến năm 2025 là khoảng từ: 4.358.757- 4.373.757m2, trong đó, diện tích đất hiện trạng là: 2.863.321m2; nhu cầu đất phát sinh mới là từ: 1.495.436-1.510.436 m2, cụ thể:

1

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới chợ

2.671.346 m2

2

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới trung tâm thương mại

484.000 m2

3

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới siêu thị

225.450 m2

4

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới trung tâm bán buôn, logistics

20.000 m2

5

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới cung ứng xăng dầu

- CHXD

166.404 m2

- Kho xăng dầu

195.000 - 210.000 m2

6

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới cung ứng LPG

- CH LPG

18.291 m2

- Kho, trạm nạp

25.300 m2

7

Hệ thống kho, bãi hàng hóa

93.751 m2

Tổng diện tích

4.358.757- 4.373.757 m2

5.2 Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư
Tổng vốn đầu tư ước tính khoảng 10.485 tỷ đồng, cụ thể phân kỳ đầu tư từng giai đoạn như sau:
- Giai đoạn 2014 - 2020: tổng vốn đầu tư là 6.139,63 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống chợ khoảng 826,1 tỷ đồng, chiếm 13,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống trung tâm thương mại khoảng 2.775 tỷ đồng, chiếm 45,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống siêu thị khoảng 2.041,5 tỷ đồng, chiếm 33,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống cung ứng xăng dầu khoảng 370,4 tỷ đồng, chiếm 6% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống cửa hàng LGP khoảng 24,63 tỷ đồng, chiếm 0,4% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống kho bãi khoảng 76 tỷ đồng, chiếm 1,7% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
- Giai đoạn 2021 - 2025: tổng vốn đầu tư là 4.322 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư xây mới:
+ Mạng lưới chợ: 182,5 tỷ đồng; Siêu thị chuyên doanh: 56 tỷ đồng; Siêu thị tổng hợp: 750 tỷ đồng; mạng lưới trung tâm thương mại: 2.700 tỷ đồng; mạng lưới trung tâm bán buôn, logistics: 600 tỷ đồng; Mạng lưới cung ứng xăng dầu: 2,5 tỷ đồng;
+ Kho xăng dầu: 5 tỷ đồng; Hệ thống kho, bãi hàng hóa: 10 tỷ đồng.
+ Vốn đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng LGP khoảng 16 tỷ đồng,

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và vốn đầu tư phát triển hệ thống phân phối tỉnh Nghệ An đến năm 2020, có tính đến năm 2025
5.1 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất
- Tổng nhu cầu diện tích đất quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở hạ tầng hệ thống phân phối đến năm 2020 có xét đến năm 2025 là khoảng từ: 4.358.757- 4.373.757m2, trong đó, diện tích đất hiện trạng là: 2.863.321m2; nhu cầu đất phát sinh mới là từ: 1.495.436-1.510.436 m2, cụ thể:

1

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới chợ

2.671.346 m2

2

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới trung tâm thương mại

484.000 m2

3

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới siêu thị

225.450 m2

4

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới trung tâm bán buôn, logistics

20.000 m2

5

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới cung ứng xăng dầu

- CHXD

166.404 m2

- Kho xăng dầu

195.000 - 210.000 m2

6

Nhu cầu sử dụng đất cho mạng lưới cung ứng LPG

- CH LPG

18.291 m2

- Kho, trạm nạp

25.300 m2

7

Hệ thống kho, bãi hàng hóa

93.751 m2

Tổng diện tích

4.358.757- 4.373.757 m2

5.2 Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư
Tổng vốn đầu tư ước tính khoảng 10.485 tỷ đồng, cụ thể phân kỳ đầu tư từng giai đoạn như sau:
- Giai đoạn 2014 - 2020: tổng vốn đầu tư là 6.139,63 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống chợ khoảng 826,1 tỷ đồng, chiếm 13,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống trung tâm thương mại khoảng 2.775 tỷ đồng, chiếm 45,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống siêu thị khoảng 2.041,5 tỷ đồng, chiếm 33,3% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống cung ứng xăng dầu khoảng 370,4 tỷ đồng, chiếm 6% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống cửa hàng LGP khoảng 24,63 tỷ đồng, chiếm 0,4% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
+ Vốn đầu tư cải tạo, xây dựng hệ thống kho bãi khoảng 76 tỷ đồng, chiếm 1,7% tổng vốn đầu tư cả giai đoạn.
- Giai đoạn 2021 - 2025: tổng vốn đầu tư là 4.322 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư xây mới:
+ Mạng lưới chợ: 182,5 tỷ đồng; Siêu thị chuyên doanh: 56 tỷ đồng; Siêu thị tổng hợp: 750 tỷ đồng; mạng lưới trung tâm thương mại: 2.700 tỷ đồng; mạng lưới trung tâm bán buôn, logistics: 600 tỷ đồng; Mạng lưới cung ứng xăng dầu: 2,5 tỷ đồng;
+ Kho xăng dầu: 5 tỷ đồng; Hệ thống kho, bãi hàng hóa: 10 tỷ đồng.
+ Vốn đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng LGP khoảng 16 tỷ đồng,