Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất ở

OTC

26,70

27,04

37,37

37,45

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

26,70

27,04

37,37

37,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,30

30,68

59,47

60,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,23

1,25

2,75

2,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,76

26,09

54,48

55,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

15,15

15,34

35,98

36,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,03

1,04

0,20

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,36

6,44

10,61

10,75

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,46

2,49

6,07

6,09

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

0,23

0,23

0,38

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,42

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,83

0,84

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,42

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

1,14

1,15

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

0,58

0,59

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

26,70

27,04

37,37

37,45

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

26,70

27,04

37,37

37,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,30

30,68

59,47

60,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,23

1,25

2,75

2,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,76

26,09

54,48

55,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

15,15

15,34

35,98

36,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,03

1,04

0,20

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,36

6,44

10,61

10,75

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,46

2,49

6,07

6,09

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

0,23

0,23

0,38

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,42

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,83

0,84

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,42

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

1,14

1,15

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

0,58

0,59

-

-