Document: Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

49.379,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.779,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.207,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

574,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.950,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.205,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.596,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.713,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,54

1.7

Đất làm muối

LMU

172,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.886,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

263,20

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

378,39

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

18,07

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.524,59

-

Đất giao thông

DGT

941,75

-

Đất thủy lợi

DTL

329,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

167,63

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,39

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,51

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,11

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất chợ

DCH

12,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

206,35

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,82

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,70

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

22,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,61

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,51

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.065,64

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.713,15

4

Đất đô thị*

KDT

2.439,38

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

551,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

156,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

208,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,91

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,31

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,36

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

616,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

215,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

220,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

2,68

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,31

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

105,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

14,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

49.379,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.779,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.207,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

574,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.950,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.205,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.596,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.713,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,54

1.7

Đất làm muối

LMU

172,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.886,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

263,20

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

378,39

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

18,07

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.524,59

-

Đất giao thông

DGT

941,75

-

Đất thủy lợi

DTL

329,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

167,63

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,39

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,51

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,11

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất chợ

DCH

12,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

206,35

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,82

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,70

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

22,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,61

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,51

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.065,64

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.713,15

4

Đất đô thị*

KDT

2.439,38

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

551,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

156,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

208,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,91

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,31

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,36

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

616,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

215,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

220,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

2,68

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,31

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

105,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

14,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu.