Document: Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
1. Hồ sơ trình xét duyệt kèm theo Tờ trình gồm:
1.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
1.2 Nghị quyết HĐND huyện Vĩnh Tường” V/v điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 1997-2010 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 huyện Vĩnh Tường- tỉnh Vĩnh Phúc”.
1.3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2006;
1.4. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010;
2. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (6)-(4)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14182.02

100.00

14182.02

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9435.74

66.53

7642.50

53.89

-1793.24

-19.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8660.22

91.78

6610.65

70.06

-2049.57

-23.67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8542.73

98.64

6503.71

75.10

-2039.02

-23.87

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7349.83

86.04

5473.81

64.08

-1876.02

-25.52

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6775.12

92.18

4911.95

66.83

-1863.17

-27.50

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

574.71

7.82

561.86

7.64

-12.85

-2.24

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1192.90

13.96

1029.90

12.06

-163.00

-13.66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117.49

1.36

106.94

1.23

-10.55

-8.98

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

767.75

8.14

752.63

7.98

-15.12

-1.97

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7.77

0.08

279.22

2.96

271.45

3493.56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4741.50

33.43

6539.52

46.11

1798.02

37.92

2.1

Đất ở

OTC

1296.78

27.35

1320.42

27.85

23.64

1.82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1268.75

97.84

1236.87

95.38

-31.88

-2.51

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

28.03

2.16

83.55

6.44

55.52

198.07

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2339.88

49.35

4114.61

86.78

1774.73

75.85

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41.34

1.77

63.52

2.71

22.18

53.65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8.62

0.37

13.46

0.58

4.84

56.15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

139.70

5.97

1459.45

62.37

1319.75

944.70

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

95.07

68.05

1058.00

757.34

962.93

1012.86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

19.85

14.21

351.67

251.73

331.82

1671.64

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

24.78

17.74

49.78

35.63

25.00

100.89

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2150.22

91.89

2578.18

110.18

427.96

19.90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

967.74

45.01

1228.12

57.12

260.38

26.91

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1073.31

49.92

1115.17

51.86

41.86

3.90

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

DNT

2.82

0.13

9.52

0.44

6.70

237.59

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5.81

0.27

18.15

0.84

12.34

212.39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

11.57

0.54

15.64

0.73

4.07

35.18

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65.02

3.02

103.09

4.79

38.07

58.55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.98

0.19

38.72

1.80

34.74

872.86

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

12.34

0.57

32.20

1.50

19.86

160.94

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

7.47

0.35

7.53

0.35

0.06

0.80

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

0.16

0.01

10.04

0.47

9.88

6175.00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.63

0.39

19.05

0.40

0.42

2.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

99.15

2.09

110.78

2.34

11.63

11.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

986.05

20.80

968.65

20.43

-17.40

-1.76

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.01

0.02

6.01

0.13

5.00

495.05

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

4.78

0.03

-4.78

-100.00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

2.48

-2.48

-100.00

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

2.30

-2.30

-100.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1795.52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1776.52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1765.97

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1865.47

1.1.1.1

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

6.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10.55

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17.60

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NHK

275.35

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Tổng diện tích thu hồi

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,790.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1,771.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1,765.97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1,747.25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17.60

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.40

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

78.32

2.1

Đất ở

OTC

60.62

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60.42

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.20

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0.30

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.30

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

17.40

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
1. Hồ sơ trình xét duyệt kèm theo Tờ trình gồm:
1.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
1.2 Nghị quyết HĐND huyện Vĩnh Tường” V/v điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 1997-2010 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 huyện Vĩnh Tường- tỉnh Vĩnh Phúc”.
1.3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2006;
1.4. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010;
2. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (6)-(4)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14182.02

100.00

14182.02

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9435.74

66.53

7642.50

53.89

-1793.24

-19.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8660.22

91.78

6610.65

70.06

-2049.57

-23.67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8542.73

98.64

6503.71

75.10

-2039.02

-23.87

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7349.83

86.04

5473.81

64.08

-1876.02

-25.52

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6775.12

92.18

4911.95

66.83

-1863.17

-27.50

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

574.71

7.82

561.86

7.64

-12.85

-2.24

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1192.90

13.96

1029.90

12.06

-163.00

-13.66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117.49

1.36

106.94

1.23

-10.55

-8.98

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

767.75

8.14

752.63

7.98

-15.12

-1.97

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7.77

0.08

279.22

2.96

271.45

3493.56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4741.50

33.43

6539.52

46.11

1798.02

37.92

2.1

Đất ở

OTC

1296.78

27.35

1320.42

27.85

23.64

1.82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1268.75

97.84

1236.87

95.38

-31.88

-2.51

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

28.03

2.16

83.55

6.44

55.52

198.07

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2339.88

49.35

4114.61

86.78

1774.73

75.85

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41.34

1.77

63.52

2.71

22.18

53.65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8.62

0.37

13.46

0.58

4.84

56.15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

139.70

5.97

1459.45

62.37

1319.75

944.70

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

95.07

68.05

1058.00

757.34

962.93

1012.86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

19.85

14.21

351.67

251.73

331.82

1671.64

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

24.78

17.74

49.78

35.63

25.00

100.89

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2150.22

91.89

2578.18

110.18

427.96

19.90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

967.74

45.01

1228.12

57.12

260.38

26.91

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1073.31

49.92

1115.17

51.86

41.86

3.90

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

DNT

2.82

0.13

9.52

0.44

6.70

237.59

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5.81

0.27

18.15

0.84

12.34

212.39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

11.57

0.54

15.64

0.73

4.07

35.18

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65.02

3.02

103.09

4.79

38.07

58.55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.98

0.19

38.72

1.80

34.74

872.86

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

12.34

0.57

32.20

1.50

19.86

160.94

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

7.47

0.35

7.53

0.35

0.06

0.80

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

0.16

0.01

10.04

0.47

9.88

6175.00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.63

0.39

19.05

0.40

0.42

2.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

99.15

2.09

110.78

2.34

11.63

11.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

986.05

20.80

968.65

20.43

-17.40

-1.76

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.01

0.02

6.01

0.13

5.00

495.05

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

4.78

0.03

-4.78

-100.00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

2.48

-2.48

-100.00

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

2.30

-2.30

-100.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1795.52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1776.52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1765.97

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1865.47

1.1.1.1

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

6.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10.55

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17.60

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NHK

275.35

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Tổng diện tích thu hồi

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,790.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1,771.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1,765.97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1,747.25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17.60

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.40

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

78.32

2.1

Đất ở

OTC

60.62

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60.42

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.20

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0.30

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.30

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

17.40

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự