Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4480/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4480/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn sau năm 2030, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Hướng chọn đất phát triển:
- Trên cơ sở thị trấn Lam Sơn hiện tại, phát triển về phía Bắc kết nối với Khu di tích lịch sử và Khu du lịch Lam Kinh; về phía Tây đường Hồ Chí Minh đến sông Chu; một phần về phía Nam và phía Đông kết nối với khu Sao Vàng.
- Trên cơ sở thị trấn Sao Vàng hiện tại, phát triển về phía Tây đến đường Hồ Chí Minh kết nối với Khu Lam Sơn; phát triển về phía Nam (đến hồ Cửa Trát và hồ Ngô Công) và một phần về phía Đông (đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Khu chức năng

Ký hiệu

Diện tích (ha)
giai đoạn 2014-2020

Diện tích (ha)
giai đoạn 2020-2030

Tỷ trọng
(%)

Tổng DT đất quy hoạch

8.590,0

8.590,0

100,0

I

Đất XD đô thị

2.952,2

3.102,4

61,0

I.1

Đất dân dụng

2.842,2

2.992,4

35,8

I.1.1

Đất công cộng

379,9

379,9

4,5

a

Đất trung tâm hành chính, dịch vụ

TTP

58,7

58,7

0,7

b

Đất giáo dục

GD§T, ptth

61,4

61,4

0,7

c

Đất nghiên cứu phát triển

KHKT

45,0

45,0

0,5

d

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH

204,8

204,8

2,4

e

Chợ

C

10,0

10,0

0,1

I.1.2

Đất đơn vị ở

1.443,8

1.594,0

19,1

a

Đất ở hiện trạng

DCHT

899,9

899,9

10,8

b

Đất ở mới

DCM

543,9

694,1

8,3

I.1.3

Đất cây xanh công viên, khuôn viên

Cvr, CVCX

173,7

173,7

3,2

I.1.4

Đất giao thông đối nội

954,8

954,8

11,4

I.2

Đất ngoài dân dụng

1.972,40

1.972,40

23,6

I.2.1

Đất công cộng

641,7

641,7

7,7

a

Đất dịch vụ thương mại

DVTM

32,8

32,8

0,4

b

Văn hóa, TDTT đô thị

TTVH, TT

18,2

18,2

0,2

c

Đất y tế

YT

12,7

12,7

0,2

d

Đất dịch vụ hàng không

SB, DVB

654,8

654,8

7,6

I.2.1

Đất du lịch

DVDL, VHLS

171,8

171,8

2,1

I.2.2

Sân golf

golf

155,0

155,0

1,9

I.2.3

Đất công nghiệp CNC

TCN, CN, CNDV

638,7

638,7

7,6

I.2.4

Đất giao thông đối ngoại
(chưa tính đường HCM)

276,0

276,0

3,4

I.2.5

Đất tôn giáo, di tích danh thắng

DTLS

100,0

100,0

1,2

I.2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HTĐM, BX

16,7

16,7

0,2

II

Đất khác

3.582,1

3.397,2

40,6

II.1

Đường Hồ Chí Minh

133,7

133,7

1,6

II.2

Đất dự trữ phát triển đô thị

DT1, DT2

533,7

348,8

4,2

II.3

Khu nông nghiệp công nghệ cao

NNC

481,5

481,5

5,8

II.4

Đất SX nông nghiệp, sinh thái, lâm nghiệp, đất khác

NN, §N, CXCQ, CXST

1624,9

1624,9

18,9

II.5

Đất cây xanh cách ly sông hồ, mặt nước

CXVS, CXMN

699,4

699,4

7,3

II.6

Đất quân sự

QS

62,1

62,1

0,7

II.7

Nghĩa trang

NT

40,0

40,0

0,5

II.8

Khu xử lý chất thải rắn

CTR

20,0

20,0

0,2

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Hướng chọn đất phát triển:
- Trên cơ sở thị trấn Lam Sơn hiện tại, phát triển về phía Bắc kết nối với Khu di tích lịch sử và Khu du lịch Lam Kinh; về phía Tây đường Hồ Chí Minh đến sông Chu; một phần về phía Nam và phía Đông kết nối với khu Sao Vàng.
- Trên cơ sở thị trấn Sao Vàng hiện tại, phát triển về phía Tây đến đường Hồ Chí Minh kết nối với Khu Lam Sơn; phát triển về phía Nam (đến hồ Cửa Trát và hồ Ngô Công) và một phần về phía Đông (đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Khu chức năng

Ký hiệu

Diện tích (ha)
giai đoạn 2014-2020

Diện tích (ha)
giai đoạn 2020-2030

Tỷ trọng
(%)

Tổng DT đất quy hoạch

8.590,0

8.590,0

100,0

I

Đất XD đô thị

2.952,2

3.102,4

61,0

I.1

Đất dân dụng

2.842,2

2.992,4

35,8

I.1.1

Đất công cộng

379,9

379,9

4,5

a

Đất trung tâm hành chính, dịch vụ

TTP

58,7

58,7

0,7

b

Đất giáo dục

GD§T, ptth

61,4

61,4

0,7

c

Đất nghiên cứu phát triển

KHKT

45,0

45,0

0,5

d

Đất dịch vụ hỗn hợp

DVHH

204,8

204,8

2,4

e

Chợ

C

10,0

10,0

0,1

I.1.2

Đất đơn vị ở

1.443,8

1.594,0

19,1

a

Đất ở hiện trạng

DCHT

899,9

899,9

10,8

b

Đất ở mới

DCM

543,9

694,1

8,3

I.1.3

Đất cây xanh công viên, khuôn viên

Cvr, CVCX

173,7

173,7

3,2

I.1.4

Đất giao thông đối nội

954,8

954,8

11,4

I.2

Đất ngoài dân dụng

1.972,40

1.972,40

23,6

I.2.1

Đất công cộng

641,7

641,7

7,7

a

Đất dịch vụ thương mại

DVTM

32,8

32,8

0,4

b

Văn hóa, TDTT đô thị

TTVH, TT

18,2

18,2

0,2

c

Đất y tế

YT

12,7

12,7

0,2

d

Đất dịch vụ hàng không

SB, DVB

654,8

654,8

7,6

I.2.1

Đất du lịch

DVDL, VHLS

171,8

171,8

2,1

I.2.2

Sân golf

golf

155,0

155,0

1,9

I.2.3

Đất công nghiệp CNC

TCN, CN, CNDV

638,7

638,7

7,6

I.2.4

Đất giao thông đối ngoại
(chưa tính đường HCM)

276,0

276,0

3,4

I.2.5

Đất tôn giáo, di tích danh thắng

DTLS

100,0

100,0

1,2

I.2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HTĐM, BX

16,7

16,7

0,2

II

Đất khác

3.582,1

3.397,2

40,6

II.1

Đường Hồ Chí Minh

133,7

133,7

1,6

II.2

Đất dự trữ phát triển đô thị

DT1, DT2

533,7

348,8

4,2

II.3

Khu nông nghiệp công nghệ cao

NNC

481,5

481,5

5,8

II.4

Đất SX nông nghiệp, sinh thái, lâm nghiệp, đất khác

NN, §N, CXCQ, CXST

1624,9

1624,9

18,9

II.5

Đất cây xanh cách ly sông hồ, mặt nước

CXVS, CXMN

699,4

699,4

7,3

II.6

Đất quân sự

QS

62,1

62,1

0,7

II.7

Nghĩa trang

NT

40,0

40,0

0,5

II.8

Khu xử lý chất thải rắn

CTR

20,0

20,0

0,2