Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

15,77

15,77

15,27

15,27

15,27

15,27

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,50

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

17,00

4,31

2,47

6,10

1,36

2,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

2,47

1,15

0,40

1,36

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

2,47

1,15

0,40

1,00

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

7,63

0,05

1,12

5,70

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,94

1,79

0,15

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

15,77

15,77

15,27

15,27

15,27

15,27

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,50

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

17,00

4,31

2,47

6,10

1,36

2,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

2,47

1,15

0,40

1,36

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

2,47

1,15

0,40

1,00

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

7,63

0,05

1,12

5,70

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,94

1,79

0,15

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT