Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1317/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Quy định tạm thời tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "1317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "1317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "1317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "1317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "1317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1317/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Quy định tạm thời tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Hà Nam

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung “Quy định tạm thời phương pháp đánh giá, chấm điểm các tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới tỉnh Hà Nam” ban hành kèm theo Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung Tiêu chí 11: Tỷ lệ hộ nghèo (04 điểm):
2.1. Cách tính điểm: Xã được công nhận đạt tiêu chí hộ nghèo khi có tỷ lệ hộ nghèo của xã ở mức nhỏ hơn hoặc bằng 3% đạt điểm chuẩn là 04 điểm.
2.2. Hộ nghèo nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người theo chuẩn hộ nghèo được Thủ tướng Chính phủ quy định áp dụng cho từng giai đoạn. Theo Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2011- 2015: Hộ nghèo ở nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân từ 400.000 đồng/người/tháng (từ 4.800.000 đồng/người/năm) trở xuống.

STT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu đạt

Điểm chuẩn

1

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người/năm

≥ 26 tr.đ

5

2

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

≤ 3%

4

II. Các nội dung khác: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định 455/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều chỉnh, bổ sung Tiêu chí 11: Tỷ lệ hộ nghèo (04 điểm):
2.1. Cách tính điểm: Xã được công nhận đạt tiêu chí hộ nghèo khi có tỷ lệ hộ nghèo của xã ở mức nhỏ hơn hoặc bằng 3% đạt điểm chuẩn là 04 điểm.
2.Hộ nghèo nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người theo chuẩn hộ nghèo được Thủ tướng Chính phủ quy định áp dụng cho từng giai đoạn. Theo Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2011- 2015: Hộ nghèo ở nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân từ 400.000 đồng/người/tháng (từ 4.800.000 đồng/người/năm) trở xuống.

STT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu đạt

Điểm chuẩn

1

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người/năm

≥ 26 tr.đ

5

2

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

≤ 3%

4

II. Các nội dung khác: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định 455/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.