Document: Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-BTC  danh mục hàng hóa,thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan hiệp định chung Asean 2006-2013

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-BTC  danh mục hàng hóa,thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan hiệp định chung Asean 2006-2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 – 2013.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 – 2013.