Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2780/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2780/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2780/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2780/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2780/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2780/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2780/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.830,13

48,10

7.993

7.993,21

79,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,02

0,41

103

102,87

1,02

Trong đó:

Không gian quy hoạch đất quốc phòng

60

60,10

0,60

Đất xây dựng công trình quốc phòng

41,02

0,41

43

42,77

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

62,56

0,62

97

96,64

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

407,94

4,06

1.408

1.408,00

14,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

161,41

1,61

218

217,54

2,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,34

0,32

37

36,83

0,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

688,40

6,85

2.184

2.184,29

21,75

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,11

0,25

31

30,84

0,31

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,61

0,04

7

1

8,08

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vào đào tạo

DGD

97,49

0,97

428

427,81

4,26

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

0,00

294

294,00

2,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,00

51

3

53,98

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

801,87

7,98

1.800

1.800,00

17,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,90

1,21

200

200,00

1,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,06

0,13

25

25,48

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,00

0,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,65

0,06

6

5,65

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,55

0,10

51

50,58

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,05

0,01

0,45

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

98,56

0,98

133,19

1,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,90

0,02

1,35

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.377,52

23,67

1.721,64

17,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,87

0,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,60

0,05

4,32

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+
(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.163,08

125,93

102,13

308,33

340,73

587,94

1.514,72

183,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

387,90

387,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.226,38

122,75

99,50

256,82

248,75

489,54

906,79

102,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

548,80

3,18

2,63

51,51

91,98

98,40

220,03

81,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

155,26

8,60

6,15

18,64

15,61

99,88

6,38

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Nhà Bè.
Ủy ban nhân dân thành phố đã ban hành Quyết định số 3045/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nhà Bè.

Content:
4.830,13

48,10

7.993

7.993,21

79,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,02

0,41

103

102,87

1,02

Trong đó:

Không gian quy hoạch đất quốc phòng

60

60,10

0,60

Đất xây dựng công trình quốc phòng

41,02

0,41

43

42,77

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

62,56

0,62

97

96,64

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

407,94

4,06

1.408

1.408,00

14,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

161,41

1,61

218

217,54

2,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,34

0,32

37

36,83

0,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

688,40

6,85

2.184

2.184,29

21,75

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,11

0,25

31

30,84

0,31

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,61

0,04

7

1

8,08

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vào đào tạo

DGD

97,49

0,97

428

427,81

4,26

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

0,00

294

294,00

2,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,00

51

3

53,98

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

801,87

7,98

1.800

1.800,00

17,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,90

1,21

200

200,00

1,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,06

0,13

25

25,48

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,00

0,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,65

0,06

6

5,65

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,55

0,10

51

50,58

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,05

0,01

0,45

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

98,56

0,98

133,19

1,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,90

0,02

1,35

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.377,52

23,67

1.721,64

17,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,87

0,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,60

0,05

4,32

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+
(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.163,08

125,93

102,13

308,33

340,73

587,94

1.514,72

183,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

387,90

387,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.226,38

122,75

99,50

256,82

248,75

489,54

906,79

102,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

548,80

3,18

2,63

51,51

91,98

98,40

220,03

81,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

155,26

8,60

6,15

18,64

15,61

99,88

6,38

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Nhà Bè.
Ủy ban nhân dân thành phố đã ban hành Quyết định số 3045/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nhà Bè.