Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 691/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nhà ở Long Phước Garden Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 691/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nhà ở Long Phước Garden Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Long Phước Garden, phường Long Phước, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở biệt thự các loại:
- Nhà ở đơn lập 1 (biệt thự nhà vườn): Gồm 37 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: B1 - B5, C1 - C3, D1 - D3, E1 - E10, F1 - F6, G1, G2, H1 - H4, I1 - I4.
+ Diện tích khuôn viên một lô : 500 - 737 m2.
+ Diện tích xây dựng một lô : 150 m2.
+ Mật độ xây dựng : 20,4 - 30%.
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm- theo Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước : 4 - 6m.
* Sân sau : 2 - 13,9m.
* Sân bên : 2 - 8,5m.
* Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Nhà ở đơn lập 2 (biệt thự nhà vườn): Gồm 02 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: A1, A2.
+ Diện tích khuôn viên một lô : 737 - 1.209,8 m2.
+ Diện tích xây dựng một lô : 150 m2.
+ Mật độ xây dựng : 12,4 - 20,4%.
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm - theo Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước : 22,5m.
* Sân sau : 2m.
* Sân bên : 2 - 4m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các công trình dịch vụ đô thị:
- Công trình dịch vụ công cộng: bố trí tại khu đất có ký hiệu K.
+ Diện tích khuôn viên: 1.082,5 m2.
+ Diện tích xây dựng : 324,7 m2.
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD).
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp : 6 - 15m.
* So với ranh đất còn lại: 2 - 4m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: 12,5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Công trình dịch vụ công cộng và thể dục thể thao: bố trí tại khu đất có ký hiệu J.
+ Diện tích khuôn viên : 665,7 m2.
+ Diện tích xây dựng : 199,7 m2.
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD).
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp : ≥ 5m.
* So với ranh đất còn lại : ≥ 2m
+ Chiều cao xây dựng công trình: 12,5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.3. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa: ký hiệu CV1 - CV4.
+ Diện tích khuôn viên : 662 - 1.197 m2.
+ Mật độ xây dựng : 5%.
+ Tầng cao : 01 tầng.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở biệt thự các loại:
- Nhà ở đơn lập 1 (biệt thự nhà vườn): Gồm 37 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: B1 - B5, C1 - C3, D1 - D3, E1 - E10, F1 - F6, G1, G2, H1 - H4, I1 - I4.
+ Diện tích khuôn viên một lô : 500 - 737 m2.
+ Diện tích xây dựng một lô : 150 m2.
+ Mật độ xây dựng : 20,4 - 30%.
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm- theo Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước : 4 - 6m.
* Sân sau : 2 - 13,9m.
* Sân bên : 2 - 8,5m.
* Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Nhà ở đơn lập 2 (biệt thự nhà vườn): Gồm 02 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: A1, A2.
+ Diện tích khuôn viên một lô : 737 - 1.209,8 m2.
+ Diện tích xây dựng một lô : 150 m2.
+ Mật độ xây dựng : 12,4 - 20,4%.
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm - theo Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước : 22,5m.
* Sân sau : 2m.
* Sân bên : 2 - 4m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các công trình dịch vụ đô thị:
- Công trình dịch vụ công cộng: bố trí tại khu đất có ký hiệu K.
+ Diện tích khuôn viên: 1.082,5 m2.
+ Diện tích xây dựng : 324,7 m2.
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD).
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp : 6 - 15m.
* So với ranh đất còn lại: 2 - 4m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: 12,5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Công trình dịch vụ công cộng và thể dục thể thao: bố trí tại khu đất có ký hiệu J.
+ Diện tích khuôn viên : 665,7 m2.
+ Diện tích xây dựng : 199,7 m2.
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2009/BXD).
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp : ≥ 5m.
* So với ranh đất còn lại : ≥ 2m
+ Chiều cao xây dựng công trình: 12,5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.3. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa: ký hiệu CV1 - CV4.
+ Diện tích khuôn viên : 662 - 1.197 m2.
+ Mật độ xây dựng : 5%.
+ Tầng cao : 01 tầng.