Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.862,38

-

Đất giao thông

DGT

1.165,12

-

Đất thủy lợi

DTL

401,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

911,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

155,84

-

Đất chợ

DCH

5,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.706,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

94,53

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,31

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,88

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

41,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

436,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,66

-

Đất giao thông

DGT

5,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.862,38

-

Đất giao thông

DGT

1.165,12

-

Đất thủy lợi

DTL

401,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

911,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

155,84

-

Đất chợ

DCH

5,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.706,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

94,53

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,31

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,88

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

41,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

436,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,66

-

Đất giao thông

DGT

5,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)