Document: Điều 2 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

229,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,11

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

150,72

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

7,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,92

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,52

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,85

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

Đất giao thông

DGT

12,68

Đất thủy lợi

DTL

1,84

Đất công trình năng lượng

DNL

0,28

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,18

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,32

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,33

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

0,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,97

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,74

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,14

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,91

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

Đất giao thông

DGT

0,23

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,74

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,14

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

Đất giao thông

DGT

0,09

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

229,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,11

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

150,72

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

7,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,92

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,52

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,85

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

Đất giao thông

DGT

12,68

Đất thủy lợi

DTL

1,84

Đất công trình năng lượng

DNL

0,28

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,18

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,32

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,33

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

0,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,97

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,74

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,14

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,91

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

Đất giao thông

DGT

0,23

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6,74

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,14

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

Đất giao thông

DGT

0,09

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01