Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Hải Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Hải Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Hải, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

0,25

0,10

3.2

Trong đó: CSD dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

0,25

0,25

0,10

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

256,14

100,00

256,14

256,14

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,80

22,22

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,29

15,20

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

17,53

14,44

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

5,73

5,24

0,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,78

1,78

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

0,25

0,10

3.2

Trong đó: CSD dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

0,25

0,25

0,10

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

256,14

100,00

256,14

256,14

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,80

22,22

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,29

15,20

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

17,53

14,44

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

5,73

5,24

0,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,78

1,78

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT