Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2940/QĐ-UBND giá đất trên tỉnh Sơn La năm 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2940/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2940/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2940/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2940/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2940/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2940/QĐ-UBND giá đất trên tỉnh Sơn La năm 2013

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Thực hiện theo các bảng giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, không phân hạng đất và được phân theo 2 vùng: vùng ngập lòng hồ thuỷ điện Sơn La và các điểm tái định cư thuỷ điện Sơn La và các vùng còn lại, gồm 5 bảng sau:
1.1. Đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
1.3. Đất rừng sản xuất (Bảng 3).
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (Bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Bảng 5).

Content:
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Thực hiện theo các bảng giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, không phân hạng đất và được phân theo 2 vùng: vùng ngập lòng hồ thuỷ điện Sơn La và các điểm tái định cư thuỷ điện Sơn La và các vùng còn lại, gồm 5 bảng sau:
1.Đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
1.3. Đất rừng sản xuất (Bảng 3).
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (Bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Bảng 5).