Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND xây dựng quản lý thực hiện chương trình xúc tiến thương mại Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "20/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2015/QĐ-UBND xây dựng quản lý thực hiện chương trình xúc tiến thương mại Vĩnh Long

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8, Điều 9, Điều 10, khoản 2 Điều 12, khoản 5 Điều 13 của Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long như sau:
...
4. Đối với nội dung “Đào tạo, tập huấn ngắn hạn trong và ngoài nước nhằm nâng cao nghiệp vụ xúc tiến thương mại”: Hỗ trợ 50% chi phí đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất. Hỗ trợ 100% chi phí đối với tổ chức xúc tiến thương mại chính phủ và phi chính phủ; gồm các khoản chi sau:
a) Chi phí giảng viên, thuê lớp học, thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên, các khoản chi khác: áp dụng theo Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Thông tư số 139/2010/TT-BCT ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
b) Hoặc học phí trọn gói của khoá học.

Content:
Đối với nội dung “Đào tạo, tập huấn ngắn hạn trong và ngoài nước nhằm nâng cao nghiệp vụ xúc tiến thương mại”: Hỗ trợ 50% chi phí đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất. Hỗ trợ 100% chi phí đối với tổ chức xúc tiến thương mại chính phủ và phi chính phủ; gồm các khoản chi sau:
a) Chi phí giảng viên, thuê lớp học, thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên, các khoản chi khác: áp dụng theo Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Thông tư số 139/2010/TT-BCT ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
b) Hoặc học phí trọn gói của khoá học.