Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 30/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy định lập dự toán kiên cố hóa kênh mương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 30/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy định lập dự toán kiên cố hóa kênh mương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:
...
4.300

7.000

11 - 30

2.550

4.000

6.300

31 trở lên

2.400

3.800

6.000

Ghi chú:
Đường loại 1: Mặt đường rải bê tông nhựa, đá dăm nhựa, đá dăm, cấp phối... có ổ gà nhỏ, tỷ lệ ổ gà không quá 8%; nền đường rộng tối thiểu 9m, xe tránh nhau không phải giảm tốc độ (gồm các loại sau: A1,2,3, B1,2, C1);
Đường loại 2: Mặt đường rải bê tông nhựa, đá dăm nhựa, đá dăm, cấp phối... tỷ lệ ổ gà từ (8-20)%, hư hỏng nhiều hoặc tỷ lệ ổ gà sâu 15cm không quá 15%; mặt đường rộng tối thiểu 6m, xe tránh nhau phải giảm tốc độ (gồm các loại sau: B3, C2,3, D1,2);
Đường loại 3: các loại đường còn lại (gồm các loại sau: D3, E và các loại đường xấu hơn bậc 3);
(Cấp đường và bậc đường phân theo Quyết định 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải)”.
3. Sửa đổi phần Ghi chú tại Bước 2, khoản 1, phần III như sau:
Cột E: Giá vật liệu do Chủ đầu tư quyết định trên cơ sở quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 25 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ tại thời điểm xây dựng của từng địa phương.
4. Sửa đổi một số cụm từ như sau:
a) Sửa đổi cụm từ “UBND các huyện, thị xã, thành phố” thành “UBND các huyện, thành phố”;

Content:
Sửa đổi cụm từ “UBND các huyện, thị xã, thành phố” thành “UBND các huyện, thành phố”;