Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-UBND 2014 kinh phí thăm dò khai thác khoáng sản Hà Giang 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-UBND 2014 kinh phí thăm dò khai thác khoáng sản Hà Giang 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ, dự toán kinh phí quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Hà Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
5. Sản phẩm giao nộp:
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp: 20 bộ.
+ Bản đồ Quy hoạch khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Hà Giang đến năm 2020; tầm nhìn 2030, tỷ lệ 1:100.000 (20 bộ).
+ Bản đồ hiện trạng hoạt động khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Hà Giang, tỷ lệ 1:100.000 (20 bộ).
- Các phụ bản kèm theo báo cáo bao gồm:
+ Sổ thống kê các mỏ, điểm mỏ khoáng sản làm VLXD thông thường (theo quy hoạch, cấp phép của tỉnh Hà Giang) (20 bộ).
+ Các tài liệu nguyên thủy khảo sát thực địa: 01 bộ.
- Đĩa CD ghi toàn bộ kết quả của đề án: 01 đĩa.
(có đề cương chi tiết kèm theo)
IV. Dự toán kinh phí:
Dự toán được lập theo Thông tư 01/2012/TT-BKH ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn xác định chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu;
Dự toán kinh phí: (Có bảng dự toán chi tiết kèm theo).
Tổng dự toán: 1.131.583.000 đồng
- Chi phí trong định mức (01/2012/TT-BKHĐT): 176.100.000 đồng
- Chi phí ngoài định mức: 852.611.000 đồng
- Thuế VAT (10%): 102.871.000 đồng
(Một tỷ một trăm ba mươi mốt triệu, năm trăm tám mươi ba nghìn đồng)

Content:
Sản phẩm giao nộp:
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp: 20 bộ.
+ Bản đồ Quy hoạch khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Hà Giang đến năm 2020; tầm nhìn 2030, tỷ lệ 1:100.000 (20 bộ).
+ Bản đồ hiện trạng hoạt động khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Hà Giang, tỷ lệ 1:100.000 (20 bộ).
- Các phụ bản kèm theo báo cáo bao gồm:
+ Sổ thống kê các mỏ, điểm mỏ khoáng sản làm VLXD thông thường (theo quy hoạch, cấp phép của tỉnh Hà Giang) (20 bộ).
+ Các tài liệu nguyên thủy khảo sát thực địa: 01 bộ.
- Đĩa CD ghi toàn bộ kết quả của đề án: 01 đĩa.
(có đề cương chi tiết kèm theo)
IV. Dự toán kinh phí:
Dự toán được lập theo Thông tư 01/2012/TT-BKH ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn xác định chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu;
Dự toán kinh phí: (Có bảng dự toán chi tiết kèm theo).
Tổng dự toán: 1.131.583.000 đồng
- Chi phí trong định mức (01/2012/TT-BKHĐT): 176.100.000 đồng
- Chi phí ngoài định mức: 852.611.000 đồng
- Thuế VAT (10%): 102.871.000 đồng
(Một tỷ một trăm ba mươi mốt triệu, năm trăm tám mươi ba nghìn đồng)