Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3099/QĐ-UBND 2017 thiết kế mẫu công trình giáo dục y tế văn hóa thể thao Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "3099/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3099/QĐ-UBND 2017 thiết kế mẫu công trình giáo dục y tế văn hóa thể thao Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu các công trình thuộc các dự án áp dụng cơ chế đặc thù thuộc chương trình MTQG giai đoạn 2017-2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Giải pháp thiết kế chủ yếu:
6.1. Nhà học Trường Mầm non 2 tầng 4 lớp (mẫu GD-MN)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế 02 tầng 4 lớp, mặt bằng kích thước dài 27,9m, rộng 12,0m, diện tích xây dựng 351,0m2; Chiều cao nhà 9,6m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,4m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 02 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối bê tông mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.2. Nhà học Trường Tiểu học 2 tầng 6 phòng
...
b) Mẫu nhà học 2 tầng 6 phòng không có vệ sinh (mẫu GD-TH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 258,6m2, diện tích sàn là 517,2 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.3. Nhà học Trường Trung học cơ sở 2 tầng 6 lớp
a) Mẫu nhà học 2 tầng 6 lớp có vệ sinh (mẫu GD-TrH-01)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 337,5m2, diện tích sàn là 675 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, 01 khu vệ sinh, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
b) Mẫu nhà học 2 tầng 6 lớp không có vệ sinh (mẫu GD-TrH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 296,2m2, diện tích sàn là 592,4 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.4. Nhà tập đa năng (mẫu GD-ĐN)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 32,71m, rộng 17,24m, diện tích xây dựng 540m2; Chiều cao nhà 10m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 6,9m, mái cao 3m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.5. Nhà Văn hóa thôn
a) Mẫu Nhà văn hóa thôn 80 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,62m, rộng 9,22m, diện tích xây dựng 190,12m2; Chiều cao nhà 6,7m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,5m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,1m, hành lang bên rộng 1,2m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
b) Mẫu Nhà văn hóa 100 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,99m, rộng 14,04m, diện tích xây dựng 215m2; Chiều cao nhà 6,6m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,5m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính và hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.

Content:
Mẫu nhà học 2 tầng 6 phòng không có vệ sinh (mẫu GD-TH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 258,6m2, diện tích sàn là 517,2 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.3. Nhà học Trường Trung học cơ sở 2 tầng 6 lớp
a) Mẫu nhà học 2 tầng 6 lớp có vệ sinh (mẫu GD-TrH-01)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 337,5m2, diện tích sàn là 675 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, 01 khu vệ sinh, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
Mẫu nhà học 2 tầng 6 lớp không có vệ sinh (mẫu GD-TrH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Nhà học 02 tầng, 06 phòng với diện tích xây dựng 296,2m2, diện tích sàn là 592,4 m2; Chiều cao nhà 9,3m tính từ cốt ±0.00, tầng 1 cao 3,6m, tầng 2 cao 3,6m, mái cao 2,1m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện); Mỗi tầng mặt bằng được bố trí 03 phòng học, hành lang rộng 2,4m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.4. Nhà tập đa năng (mẫu GD-ĐN)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 32,71m, rộng 17,24m, diện tích xây dựng 540m2; Chiều cao nhà 10m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 6,9m, mái cao 3m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện).
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
6.5. Nhà Văn hóa thôn
a) Mẫu Nhà văn hóa thôn 80 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-01)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,62m, rộng 9,22m, diện tích xây dựng 190,12m2; Chiều cao nhà 6,7m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,5m, nền cao 0,6m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính rộng 2,1m, hành lang bên rộng 1,2m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.
Mẫu Nhà văn hóa 100 chỗ ngồi (mẫu VH-NVH-02)
- Giải pháp kiến trúc: Công trình thiết kế có mặt bằng kích thước dài 20,99m, rộng 14,04m, diện tích xây dựng 215m2; Chiều cao nhà 6,6m tính từ cốt ±0.00, chiều cao thông thủy 4,1m, mái cao 2,5m, nền cao 0,75m (tính từ cốt sân đã hoàn thiện). Hành lang chính và hành lang bên rộng 1,8m.
- Giải pháp kết cấu chính:
+ Phần móng: Sử dụng móng đơn bằng BTCT mác B15 (200#) đá 1x2 kết hợp móng đá hộc vữa xi măng mác 50 đỡ tường;
+ Phần thân: Sử dụng hệ kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối mác 200; Tường bao che xây gạch đặc mác 100, tường ngăn xây gạch rỗng mác 75, vữa XM mác 50;
+ Phần mái: Mái lợp tôn dày 0,42mm.