Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

100,00

72.582,83

72.582,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.690,63

87,75

62.254

62.253,83

85,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.378,11

7,41

4.778

4.778,00

6,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.904,43

6,76

4.758

4.758,33

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.270,06

16,90

12.270,88

12.270,88

16,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.834,12

13,55

11.662

11.662,16

16,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

8,78

6.234

6.233,64

8,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.935,30

39,87

25.277

25.276,56

34,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX

…

…

…

…

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,42

1,22

902,98

902,98

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

…

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.078,26

11,13

9.862

9.861,87

13,59

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

100,00

72.582,83

72.582,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.690,63

87,75

62.254

62.253,83

85,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.378,11

7,41

4.778

4.778,00

6,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.904,43

6,76

4.758

4.758,33

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.270,06

16,90

12.270,88

12.270,88

16,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.834,12

13,55

11.662

11.662,16

16,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

8,78

6.234

6.233,64

8,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.935,30

39,87

25.277

25.276,56

34,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX

…

…

…

…

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,42

1,22

902,98

902,98

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

…

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.078,26

11,13

9.862

9.861,87

13,59