Document: Khoản 16 Điều 1 Quyết định số 2038/QĐ-UBND.NN 2009 quy hoạch phát triển đàn trâu bò Nghệ An 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 16 Điều 1 Quyết định số 2038/QĐ-UBND.NN 2009 quy hoạch phát triển đàn trâu bò Nghệ An 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển đàn trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2015, có tính đến năm 2020, gồm những nội dung sau:
...
16.397

24.017

18.440

37.470

20.560

47.370

22.800

57.600

12

Nghĩa Đàn

25.208

15.610

28.350

24.360

31.300

30.500

34.500

36.800

13

TX Thái Hoà

4.577

6.316

5.150

9.850

5.700

11.870

6.300

13.800

14

Tân Kỳ

31.286

23.584

35.200

36.490

39.230

43.970

43.550

51.000

15

Quỳ Hợp

27.923

15.746

31.420

24.360

34.680

29.350

38.150

34.000

III

Núi cao

72.607

99.335

81.680

147.590

90.140

179.520

99.150

208.100

15

Quỳ Châu

18.304

7.527

20.590

11.150

22.960

13.550

25.500

16.000

16

Quế Phong

22.697

11.460

25.530

16.830

27.910

20.470

30.400

24.000

17

Con Cuông

16.408

Content:
16.397

24.017

18.440

37.470

20.560

47.370

22.800

57.600

12

Nghĩa Đàn

25.208

15.610

28.350

24.360

31.300

30.500

34.500

36.800

13

TX Thái Hoà

4.577

6.316

5.150

9.850

5.700

11.870

6.300

13.800

14

Tân Kỳ

31.286

23.584

35.200

36.490

39.230

43.970

43.550

51.000

15

Quỳ Hợp

27.923

15.746

31.420

24.360

34.680

29.350

38.150

34.000

III

Núi cao

72.607

99.335

81.680

147.590

90.140

179.520

99.150

208.100

15

Quỳ Châu

18.304

7.527

20.590

11.150

22.960

13.550

25.500

16.000

16

Quế Phong

22.697

11.460

25.530

16.830

27.910

20.470

30.400

24.000

17

Con Cuông

16.408