Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 471/QĐ-UBND chỉ tiêu thực hiện Mục tiêu phát triển đồng bào dân tộc thiểu số Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "471/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 471/QĐ-UBND chỉ tiêu thực hiện Mục tiêu phát triển đồng bào dân tộc thiểu số Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt một số chỉ tiêu thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ đối với đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Ngãi gắn với mục tiêu phát triển bền vững sau năm 2015, cụ thể như sau:
...
3.1

Tỷ lệ mù chữ của nữ người DTTS (%)

11,48

<10

<8

3.2

Tỷ lệ học sinh nữ DTTS ở bậc tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông (%)

40

>45

>50

3.3

Tỷ lệ đại biểu nữ DTTS ở HĐND cấp xã (%)

5,18

>10

>15

3.4

Tỷ lệ đại biểu Quốc hội nữ/tổng số đại biểu quốc hội người DTTS (%)

75

≥50

≥50

4

Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em

Content:
3.1

Tỷ lệ mù chữ của nữ người DTTS (%)

11,48

<10

<8

3.2

Tỷ lệ học sinh nữ DTTS ở bậc tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông (%)

40

>45

>50

3.3

Tỷ lệ đại biểu nữ DTTS ở HĐND cấp xã (%)

5,18

>10

>15

3.4

Tỷ lệ đại biểu Quốc hội nữ/tổng số đại biểu quốc hội người DTTS (%)

75

≥50

≥50

4

Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em