Document: Điều 1 Quyết định 262/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 262/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.577,29

285,06

424,76

486,09

612,32

503,38

402,93

326,51

32,42

199,38

454,45

438,66

596,34

470,66

401,28

561,58

512,85

303,48

416,79

336,64

523,99

287,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.167,26

249,67

391,90

340,73

499,68

447,93

306,83

292,24

22,90

185,39

368,55

379,59

498,73

398,84

322,75

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.072,32

249,67

391,84

340,73

496,07

388,19

306,83

292,24

22,90

183,84

368,55

379,59

497,52

398,84

293,98

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Đất trồng lúa còn lại

LUK

94,94

0,07

3,61

59,74

(0,00)

1,56

1,21

28,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,58

10,38

10,74

59,12

58,33

17,08

66,11

8,10

0,12

8,80

13,17

1,36

18,80

9,31

9,27

36,47

3,76

5,32

0,09

5,19

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,58

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,04

7,37

0,13

12,00

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

20,40

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,11

7,47

2,38

12,67

61,73

27,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

809,89

22,97

19,58

70,96

48,61

33,29

29,99

26,17

9,24

13,61

69,11

45,77

79,86

39,45

50,53

32,68

79,53

19,09

42,23

6,85

40,31

30,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,86

0,07

0,11

0,67

0,13

0,12

0,21

0,61

4,40

0,58

3,16

0,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.890,07

188,74

237,01

324,36

352,68

448,59

199,49

175,47

183,12

302,94

344,08

416,62

172,59

304,95

454,89

218,77

420,28

629,81

279,28

498,32

477,72

260,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

35,14

0,39

0,20

0,20

0,20

3,66

0,20

0,20

0,18

0,20

0,20

0,20

0,20

28,71

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

687,71

52,00

50,46

43,34

112,13

17,82

49,82

265,49

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,85

0,02

7,49

0,48

0,06

1,77

7,95

1,80

6,43

1,42

0,02

4,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,69

11,02

4,58

9,48

19,86

6,44

0,38

6,44

2,71

0,15

3,93

27,14

6,94

13,54

8,77

7,58

73,72

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,17

0,11

4,54

2,07

33,59

0,40

24,11

4,40

1,00

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.478,61

87,94

103,77

138,75

129,40

141,85

82,80

102,15

75,01

115,40

142,46

131,39

96,75

148,41

125,74

108,92

138,20

93,48

96,88

136,59

199,84

82,88

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.311,41

41,59

63,81

82,17

55,57

71,11

45,18

58,88

51,06

84,35

63,18

70,99

56,90

70,69

69,11

50,21

77,90

58,24

50,18

87,85

77,13

25,33

Đất thủy lợi

DTL

772,65

31,50

26,01

41,27

60,02

52,40

29,04

29,61

4,64

7,04

65,17

36,43

28,92

62,24

44,26

38,98

47,75

21,16

23,37

22,86

49,17

50,81

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,53

3,95

2,21

2,20

1,57

2,14

2,20

2,17

2,86

3,88

1,40

4,93

1,99

1,40

2,14

2,10

1,46

2,01

4,44

1,86

0,98

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,95

1,58

2,94

2,27

3,50

5,64

2,79

4,80

7,46

10,48

4,55

3,53

3,93

7,24

3,11

4,02

3,94

3,04

5,12

8,54

5,31

2,15

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,70

0,64

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

13,28

0,20

0,01

0,11

1,27

0,82

0,04

0,04

0,27

1,01

0,26

3,02

0,07

0,02

1,19

0,72

2,05

0,25

1,80

0,03

0,08

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,03

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,65

0,10

0,18

0,15

0,20

0,02

0,23

0,13

0,14

0,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,45

0,20

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,56

1,44

1,36

2,49

0,98

0,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,90

2,34

0,47

5,64

1,21

0,57

1,45

1,64

2,80

0,80

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

118,47

6,82

6,46

7,65

6,37

7,49

2,52

5,11

1,12

6,65

4,56

9,82

3,33

3,05

4,66

4,79

4,81

5,87

10,05

8,41

6,18

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

9,32

0,33

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

1,88

0,17

0,25

2,26

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,01

1,03

7,91

0,54

0,31

0,21

1,72

18,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.015,53

80,42

84,02

77,46

107,31

129,39

56,66

61,18

100,98

94,19

103,88

62,33

90,70

164,23

91,92

79,61

166,89

97,53

163,85

151,54

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88,56

88,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,97

1,54

2,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

4,32

0,78

0,32

4,67

0,20

0,88

1,29

0,13

2,86

0,54

0,20

1,84

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,24

0,80

1,51

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,85

0,52

2,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,66

0,08

0,39

0,51

0,79

0,02

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

905,50

17,97

19,61

85,05

99,38

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,14

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

123,23

0,25

8,30

2,07

5,68

0,09

0,22

16,21

2,98

44,12

3,52

1,02

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,86

0,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

43,79

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,16

0,06

7,95

0,82

1,34

0,06

2,66

0,73

1,82

0,17

18,83

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

602,11

46,26

5,30

16,89

6,67

57,32

14,16

10,33

35,67

21,28

25,42

36,44

3,87

36,49

24,59

15,16

14,20

120,00

19,34

51,10

27,52

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

507,93

46,00

2,65

14,04

6,51

50,44

11,95

10,13

35,39

21,08

15,92

35,14

3,77

12,63

16,45

15,06

11,10

105,90

17,04

49,57

24,92

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

507,93

46,00

2,65

14,04

6,51

50,44

11,95

10,13

35,39

21,08

15,92

35,14

3,77

12,63

16,45

15,06

11,10

105,90

17,04

49,57

24,92

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,96

0,16

2,00

0,01

2,78

0,11

0,10

0,40

0,62

0,10

0,12

0,80

0,20

1,00

0,50

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,91

0,10

0,65

2,85

0,14

4,10

2,10

0,10

0,28

0,20

9,10

0,68

0,10

15,46

8,02

0,10

2,30

4,10

2,10

0,53

2,10

11,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,90

2,92

0,40

0,68

0,10

8,00

0,40

1,38

2,41

2,31

1,71

4,41

0,06

0,22

0,53

0,10

8,05

0,73

3,52

29,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,39

2,92

0,68

0,10

8,00

0,40

1,38

2,41

2,30

1,71

4,41

0,06

0,22

0,53

0,10

8,05

0,73

3,52

0,87

Đất giao thông

DGT

18,46

0,97

0,10

0,10

5,00

0,40

0,56

1,75

0,05

1,50

1,50

0,05

0,02

0,03

0,10

5,05

0,09

1,02

0,17

Đất thủy lợi

DTL

19,83

1,95

0,58

3,00

0,82

0,66

2,25

0,21

2,91

0,01

0,20

0,50

3,00

0,54

2,50

0,70

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,10

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,50

0,40

29,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

628,76

46,26

9,30

22,04

10,61

57,80

14,16

10,33

35,67

21,28

26,92

42,82

3,87

36,49

24,59

15,16

15,40

120,00

19,34

55,10

27,52

14,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,38

45,90

6,65

19,14

10,51

50,92

11,95

10,13

35,39

21,08

17,42

41,52

3,77

12,63

16,55

15,06

11,10

105,90

17,03

53,57

24,92

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

533,38

45,90

6,65

19,14

10,51

50,92

11,95

10,13

35,39

21,08

17,42

41,52

3,77

12,63

16,55

15,06

11,10

105,90

17,03

53,57

24,92

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,21

0,16

2,00

0,05

2,78

0,11

0,10

0,40

0,62

0,10

0,12

2,00

0,21

1,00

0,50

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

66,87

0,20

0,65

2,85

0,10

4,10

2,10

0,10

0,28

0,20

9,10

0,68

0,10

15,46

7,92

0,10

2,30

4,10

2,10

0,53

2,10

11,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

4,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

4,00

4,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,42

1,00

0,80

1,00

0,10

0,05

0,07

1,40

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,10

3,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

3,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.577,29

285,06

424,76

486,09

612,32

503,38

402,93

326,51

32,42

199,38

454,45

438,66

596,34

470,66

401,28

561,58

512,85

303,48

416,79

336,64

523,99

287,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.167,26

249,67

391,90

340,73

499,68

447,93

306,83

292,24

22,90

185,39

368,55

379,59

498,73

398,84

322,75

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.072,32

249,67

391,84

340,73

496,07

388,19

306,83

292,24

22,90

183,84

368,55

379,59

497,52

398,84

293,98

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Đất trồng lúa còn lại

LUK

94,94

0,07

3,61

59,74

(0,00)

1,56

1,21

28,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,58

10,38

10,74

59,12

58,33

17,08

66,11

8,10

0,12

8,80

13,17

1,36

18,80

9,31

9,27

36,47

3,76

5,32

0,09

5,19

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,58

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,04

7,37

0,13

12,00

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

20,40

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,11

7,47

2,38

12,67

61,73

27,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

809,89

22,97

19,58

70,96

48,61

33,29

29,99

26,17

9,24

13,61

69,11

45,77

79,86

39,45

50,53

32,68

79,53

19,09

42,23

6,85

40,31

30,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,86

0,07

0,11

0,67

0,13

0,12

0,21

0,61

4,40

0,58

3,16

0,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.890,07

188,74

237,01

324,36

352,68

448,59

199,49

175,47

183,12

302,94

344,08

416,62

172,59

304,95

454,89

218,77

420,28

629,81

279,28

498,32

477,72

260,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

35,14

0,39

0,20

0,20

0,20

3,66

0,20

0,20

0,18

0,20

0,20

0,20

0,20

28,71

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

687,71

52,00

50,46

43,34

112,13

17,82

49,82

265,49

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,85

0,02

7,49

0,48

0,06

1,77

7,95

1,80

6,43

1,42

0,02

4,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,69

11,02

4,58

9,48

19,86

6,44

0,38

6,44

2,71

0,15

3,93

27,14

6,94

13,54

8,77

7,58

73,72

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,17

0,11

4,54

2,07

33,59

0,40

24,11

4,40

1,00

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.478,61

87,94

103,77

138,75

129,40

141,85

82,80

102,15

75,01

115,40

142,46

131,39

96,75

148,41

125,74

108,92

138,20

93,48

96,88

136,59

199,84

82,88

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.311,41

41,59

63,81

82,17

55,57

71,11

45,18

58,88

51,06

84,35

63,18

70,99

56,90

70,69

69,11

50,21

77,90

58,24

50,18

87,85

77,13

25,33

Đất thủy lợi

DTL

772,65

31,50

26,01

41,27

60,02

52,40

29,04

29,61

4,64

7,04

65,17

36,43

28,92

62,24

44,26

38,98

47,75

21,16

23,37

22,86

49,17

50,81

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,53

3,95

2,21

2,20

1,57

2,14

2,20

2,17

2,86

3,88

1,40

4,93

1,99

1,40

2,14

2,10

1,46

2,01

4,44

1,86

0,98

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,95

1,58

2,94

2,27

3,50

5,64

2,79

4,80

7,46

10,48

4,55

3,53

3,93

7,24

3,11

4,02

3,94

3,04

5,12

8,54

5,31

2,15

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,70

0,64

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

13,28

0,20

0,01

0,11

1,27

0,82

0,04

0,04

0,27

1,01

0,26

3,02

0,07

0,02

1,19

0,72

2,05

0,25

1,80

0,03

0,08

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,03

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,65

0,10

0,18

0,15

0,20

0,02

0,23

0,13

0,14

0,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,45

0,20

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,56

1,44

1,36

2,49

0,98

0,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,90

2,34

0,47

5,64

1,21

0,57

1,45

1,64

2,80

0,80

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

118,47

6,82

6,46

7,65

6,37

7,49

2,52

5,11

1,12

6,65

4,56

9,82

3,33

3,05

4,66

4,79

4,81

5,87

10,05

8,41

6,18

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

9,32

0,33

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

1,88

0,17

0,25

2,26

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,01

1,03

7,91

0,54

0,31

0,21

1,72

18,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.015,53

80,42

84,02

77,46

107,31

129,39

56,66

61,18

100,98

94,19

103,88

62,33

90,70

164,23

91,92

79,61

166,89

97,53

163,85

151,54

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88,56

88,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,97

1,54

2,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

4,32

0,78

0,32

4,67

0,20

0,88

1,29

0,13

2,86

0,54

0,20

1,84

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,24

0,80

1,51

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,85

0,52

2,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,66

0,08

0,39

0,51

0,79

0,02

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

905,50

17,97

19,61

85,05

99,38

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,14

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

123,23

0,25

8,30

2,07

5,68

0,09

0,22

16,21

2,98

44,12

3,52

1,02

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,86

0,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

43,79

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,16

0,06

7,95

0,82

1,34

0,06

2,66

0,73

1,82

0,17

18,83

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

602,11

46,26

5,30

16,89

6,67

57,32

14,16

10,33

35,67

21,28

25,42

36,44

3,87

36,49

24,59

15,16

14,20

120,00

19,34

51,10

27,52

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

507,93

46,00

2,65

14,04

6,51

50,44

11,95

10,13

35,39

21,08

15,92

35,14

3,77

12,63

16,45

15,06

11,10

105,90

17,04

49,57

24,92

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

507,93

46,00

2,65

14,04

6,51

50,44

11,95

10,13

35,39

21,08

15,92

35,14

3,77

12,63

16,45

15,06

11,10

105,90

17,04

49,57

24,92

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,96

0,16

2,00

0,01

2,78

0,11

0,10

0,40

0,62

0,10

0,12

0,80

0,20

1,00

0,50

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,91

0,10

0,65

2,85

0,14

4,10

2,10

0,10

0,28

0,20

9,10

0,68

0,10

15,46

8,02

0,10

2,30

4,10

2,10

0,53

2,10

11,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,90

2,92

0,40

0,68

0,10

8,00

0,40

1,38

2,41

2,31

1,71

4,41

0,06

0,22

0,53

0,10

8,05

0,73

3,52

29,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,39

2,92

0,68

0,10

8,00

0,40

1,38

2,41

2,30

1,71

4,41

0,06

0,22

0,53

0,10

8,05

0,73

3,52

0,87

Đất giao thông

DGT

18,46

0,97

0,10

0,10

5,00

0,40

0,56

1,75

0,05

1,50

1,50

0,05

0,02

0,03

0,10

5,05

0,09

1,02

0,17

Đất thủy lợi

DTL

19,83

1,95

0,58

3,00

0,82

0,66

2,25

0,21

2,91

0,01

0,20

0,50

3,00

0,54

2,50

0,70

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,10

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,50

0,40

29,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

628,76

46,26

9,30

22,04

10,61

57,80

14,16

10,33

35,67

21,28

26,92

42,82

3,87

36,49

24,59

15,16

15,40

120,00

19,34

55,10

27,52

14,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,38

45,90

6,65

19,14

10,51

50,92

11,95

10,13

35,39

21,08

17,42

41,52

3,77

12,63

16,55

15,06

11,10

105,90

17,03

53,57

24,92

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

533,38

45,90

6,65

19,14

10,51

50,92

11,95

10,13

35,39

21,08

17,42

41,52

3,77

12,63

16,55

15,06

11,10

105,90

17,03

53,57

24,92

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,21

0,16

2,00

0,05

2,78

0,11

0,10

0,40

0,62

0,10

0,12

2,00

0,21

1,00

0,50

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

66,87

0,20

0,65

2,85

0,10

4,10

2,10

0,10

0,28

0,20

9,10

0,68

0,10

15,46

7,92

0,10

2,30

4,10

2,10

0,53

2,10

11,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,00

4,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

4,00

4,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,42

1,00

0,80

1,00

0,10

0,05

0,07

1,40

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,10

3,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

3,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK