Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2021 đề án thiết kế mẫu điện chiếu sáng đường giao thông Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "2079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2079/QĐ-UBND 2021 đề án thiết kế mẫu điện chiếu sáng đường giao thông Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Đề án thiết kế mẫu hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, thôn, liên thôn thực hiện xã đạt chuẩn NTM nâng cao, kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm các nội dung sau:
...
9. Giá trị dự toán mẫu:

TT

Loại mẫu hệ thống điện chiếu sáng

Đơn vị

Giá trị dự toán
(đồng)

I

Mẫu số 1:
Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được xây dựng mới trên cột thép liền cần

1Km

1.080.776.000

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

848.180.062

- Chi phí vật liệu

712.182.124

- Chi phí nhân công

100.759.729

- Chi phí máy thi công

35.238.209

2

Chi phí gián tiếp

83.121.646

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

51.221.594

4

Chi phí VAT

98.252.330

II

Mẫu số 2:
Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được xây dựng mới trên cột bê tông ly tâm

1Km

616.064.000

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

483.479.729

- Chi phí vật liệu

392.730.824

- Chi phí nhân công

49.720.054

- Chi phí máy thi công

41.028.851

2

Chi phí gián tiếp

47.381.014

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

29.197.341

4

Chi phí VAT

56.005.808

III

Mẫu số 3:

1Km

380.393.000

Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được tận dụng trên cột điện 0,4Kv hiện có

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

298.528.000

- Chi phí vật liệu

258.162.000

- Chi phí nhân công

12.461.000

- Chi phí máy thi công

27.905.000

2

Chi phí gián tiếp

29.256.000

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

18.028.000

4

Chi phí VAT

34.581.000

(Chi tiết có hồ sơ thiết kế mẫu do Sở Công thương sao gửi theo)

Content:
Giá trị dự toán mẫu:

TT

Loại mẫu hệ thống điện chiếu sáng

Đơn vị

Giá trị dự toán
(đồng)

I

Mẫu số 1:
Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được xây dựng mới trên cột thép liền cần

1Km

1.080.776.000

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

848.180.062

- Chi phí vật liệu

712.182.124

- Chi phí nhân công

100.759.729

- Chi phí máy thi công

35.238.209

2

Chi phí gián tiếp

83.121.646

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

51.221.594

4

Chi phí VAT

98.252.330

II

Mẫu số 2:
Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được xây dựng mới trên cột bê tông ly tâm

1Km

616.064.000

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

483.479.729

- Chi phí vật liệu

392.730.824

- Chi phí nhân công

49.720.054

- Chi phí máy thi công

41.028.851

2

Chi phí gián tiếp

47.381.014

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

29.197.341

4

Chi phí VAT

56.005.808

III

Mẫu số 3:

1Km

380.393.000

Tổng chi phí xây dựng cho 1km hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông trục xã, trục thôn, liên thôn, ngõ xóm được tận dụng trên cột điện 0,4Kv hiện có

Trong đó:

1

Chi phí trực tiếp

298.528.000

- Chi phí vật liệu

258.162.000

- Chi phí nhân công

12.461.000

- Chi phí máy thi công

27.905.000

2

Chi phí gián tiếp

29.256.000

3

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước

18.028.000

4

Chi phí VAT

34.581.000

(Chi tiết có hồ sơ thiết kế mẫu do Sở Công thương sao gửi theo)