Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-BNN-QLDN 2018 suất đầu tư nông nghiệp trồng chè xác định giá trị vườn chè

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-BNN-QLDN 2018 suất đầu tư nông nghiệp trồng chè xác định giá trị vườn chè

Điều 1. Ban hành suất đầu tư nông nghiệp trồng chè, tiêu chí vườn chè làm căn cứ xác định giá trị vườn cây chè để cổ phần hóa áp dụng tại các Chi nhánh Chè: Công ty Chè Mộc Châu tỉnh Sơn La, Công ty Chè Yên Bái tỉnh Yên Bái, Công ty Chè Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên thuộc Tổng công ty Chè Việt Nam như sau:
1. Suất đầu tư nông nghiệp trồng chè
a) Suất đầu tư trồng chè bằng giâm cành:

STT

Đơn vị

Nội dung chi phí

Số tiền (đồng)

1

Tỉnh Sơn La

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

256.389.574

+ Chi phí khai hoang thủ công

52.520.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

63.050.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

65.210.000

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

35.512.389

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

36.407.185

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000

2

Tỉnh Yên Bái

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

239.578.178

+ Chi phí khai hoang thủ công

48.480.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

58.200.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

63.291.272

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

32.568.817

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

33.348.089

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000

3

Tỉnh Thái Nguyên

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

240.883.229

+ Chi phí khai hoang thủ công

48.480.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

58.200.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

63.624.138

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

33.024.289

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

33.864.802

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000

Content:
Suất đầu tư trồng chè bằng giâm cành:

STT

Đơn vị

Nội dung chi phí

Số tiền (đồng)

1

Tỉnh Sơn La

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

256.389.574

+ Chi phí khai hoang thủ công

52.520.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

63.050.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

65.210.000

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

35.512.389

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

36.407.185

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000

2

Tỉnh Yên Bái

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

239.578.178

+ Chi phí khai hoang thủ công

48.480.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

58.200.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

63.291.272

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

32.568.817

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

33.348.089

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000

3

Tỉnh Thái Nguyên

Suất đầu tư vườn chè bằng giâm cành:

240.883.229

+ Chi phí khai hoang thủ công

48.480.000

+ Chi phí xây dựng đồng ruộng

58.200.000

+ Chi phí trồng mới chè cành

63.624.138

+ Chi phí chăm sóc năm thứ nhất

33.024.289

+ Chi phí chăm sóc năm thứ hai

33.864.802

+ Công cụ lao động và bảo hộ lao động

3.690.000