Document: Điều 2 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND Đề án định giá rừng cho thuê bồi thường rừng tự nhiên Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND Đề án định giá rừng cho thuê bồi thường rừng tự nhiên Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 2. Điều chỉnh, sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 3/10/2009 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành Đề án định giá rừng (tạm thời) để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án định giá rừng (tạm thời) để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum với những nội dung chủ yếu như sau:
+ Giá quyền sử dụng rừng (là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá quyền sử dụng 1 ha rừng (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

20.291

351

23.994

400

27.427

2. Rừng giàu

201

11.677

251

15.007

300

20.253

3. Rừng trung bình

101

0

151

5.850

200

11.652

4. Rừng nghèo

10 - 100

0

+ Giá trị về lâm sản (khi thu hồi rừng để thực hiện các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá trị về lâm sản (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

77.385

351

90.437

400

102.953

2. Rừng giàu

201

51.467

251

64.327

300

76.965

3. Rừng trung bình

101

22.380

151

33.855

200

51.227

4. Rừng nghèo

10

1.039

51

9.150

100

22.212

Content:
Điều 2. Điều chỉnh, sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 3/10/2009 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành Đề án định giá rừng (tạm thời) để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án định giá rừng (tạm thời) để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum với những nội dung chủ yếu như sau:
+ Giá quyền sử dụng rừng (là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá quyền sử dụng 1 ha rừng (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

20.291

351

23.994

400

27.427

2. Rừng giàu

201

11.677

251

15.007

300

20.253

3. Rừng trung bình

101

0

151

5.850

200

11.652

4. Rừng nghèo

10 - 100

0

+ Giá trị về lâm sản (khi thu hồi rừng để thực hiện các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá trị về lâm sản (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

77.385

351

90.437

400

102.953

2. Rừng giàu

201

51.467

251

64.327

300

76.965

3. Rừng trung bình

101

22.380

151

33.855

200

51.227

4. Rừng nghèo

10

1.039

51

9.150

100

22.212