Document: Điều 2 Quyết định 234/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi đơn vị tính một số loại khoáng sản không kim loại Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/01/2016", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 234/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi đơn vị tính một số loại khoáng sản không kim loại Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi đối với một số loại khoáng sản không kim loại quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để các doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh quy đổi sản lượng khoáng sản khi kê khai, nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường; là cơ sở để cơ quan Thuế tổ chức thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 2. Tỷ lệ quy đổi đối với một số loại khoáng sản không kim loại quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để các doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh quy đổi sản lượng khoáng sản khi kê khai, nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường; là cơ sở để cơ quan Thuế tổ chức thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành.