Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 như sau:
...
5.034,26

56,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,28

95,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,76

25,55

-3,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

3,95

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,44

41,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

746,90

746,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,79

416,79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

8,80

3,00

Đất chưa sử dụng

CSD

145,37

145,37

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.529,82

2.603,56

73,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.212,63

2.277,13

64,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.212,63

2.277,13

64,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

226,18

232,77

6,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,70

25,42

0,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,17

76,33

2,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

13,38

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

773,01

795,42

22,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,68

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,17

39,28

1,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,56

8,81

0,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

682,10

701,92

19,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

503,54

518,22

14,68

-

Đất thủy lợi

DTL

173,75

178,82

5,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,56

2,64

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,09

1,09

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,08

1,08

0,00

-

Đất chợ

DCH

0,07

0,07

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,89

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,54

19,08

0,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,18

23,85

0,68

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.719,28

3.820,27

100,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.229,81

3.309,79

79,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.229,81

3.309,79

79,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,56

341,55

19,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,11

37,30

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

111,17

112,00

0,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,63

19,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

620,64

620,64

5. Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 từ “d) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.

Content:
5.034,26

56,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,28

95,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,76

25,55

-3,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

3,95

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,44

41,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

746,90

746,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,79

416,79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

8,80

3,00

Đất chưa sử dụng

CSD

145,37

145,37

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.529,82

2.603,56

73,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.212,63

2.277,13

64,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.212,63

2.277,13

64,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

226,18

232,77

6,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,70

25,42

0,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,17

76,33

2,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

13,38

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

773,01

795,42

22,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,68

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,17

39,28

1,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,56

8,81

0,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

682,10

701,92

19,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

503,54

518,22

14,68

-

Đất thủy lợi

DTL

173,75

178,82

5,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,56

2,64

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,09

1,09

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,08

1,08

0,00

-

Đất chợ

DCH

0,07

0,07

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,89

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,54

19,08

0,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,18

23,85

0,68

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.719,28

3.820,27

100,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.229,81

3.309,79

79,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.229,81

3.309,79

79,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,56

341,55

19,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,11

37,30

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

111,17

112,00

0,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,63

19,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

620,64

620,64

Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 từ “d) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.