Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4009/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Khu công nghiệp Hải Yên Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4009/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Khu công nghiệp Hải Yên Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hải Yên tại phường Hải Yên, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh với các nội dung chính như sau:
...
4.13

3

Nhà máy công nghiệp - 03

CN-3

6.76

4

Nhà máy công nghiệp - 04

CN-4

14.11

5

Nhà máy công nghiệp - 05

CN-5

10.75

6

Nhà máy công nghiệp - 06

CN-6

15.47

7

Nhà máy công nghiệp - 07

CN-7

19.36

8

Nhà máy công nghiệp - 08

CN-8

11.02

8.1

Lô nhà máy - 8.1

CN-8.1

1.24

8.2

Lô nhà máy - 8.2

CN-8.2

1.16

8.3

Lô nhà máy - 8.3

CN-8.3

2.03

8.4

Lô nhà máy - 8.4

CN-8.4

1.81

8.5

Lô nhà máy - 8.5

CN-8.5

2.16

8.4

Lô nhà máy - 8.6

CN-8.6

2.32

9

Nhà máy công nghiệp - 09

CN-9

14.17

9.1

Lô nhà máy - 9.1

CN-9.1

8.14

9.2

Lô nhà máy - 9.2

CN-9.2

6.03

III

Cây xanh - mặt nước

CX-MN

18.47

10.12

--

--

1

Cây xanh - 01

CX-1

1.50

2

Cây xanh - 02

CX-2

Content:
4.13

3

Nhà máy công nghiệp - 03

CN-3

6.76

4

Nhà máy công nghiệp - 04

CN-4

14.11

5

Nhà máy công nghiệp - 05

CN-5

10.75

6

Nhà máy công nghiệp - 06

CN-6

15.47

7

Nhà máy công nghiệp - 07

CN-7

19.36

8

Nhà máy công nghiệp - 08

CN-8

11.02

8.1

Lô nhà máy - 8.1

CN-8.1

1.24

8.2

Lô nhà máy - 8.2

CN-8.2

1.16

8.3

Lô nhà máy - 8.3

CN-8.3

2.03

8.4

Lô nhà máy - 8.4

CN-8.4

1.81

8.5

Lô nhà máy - 8.5

CN-8.5

2.16

8.4

Lô nhà máy - 8.6

CN-8.6

2.32

9

Nhà máy công nghiệp - 09

CN-9

14.17

9.1

Lô nhà máy - 9.1

CN-9.1

8.14

9.2

Lô nhà máy - 9.2

CN-9.2

6.03

III

Cây xanh - mặt nước

CX-MN

18.47

10.12

--

--

1

Cây xanh - 01

CX-1

1.50

2

Cây xanh - 02

CX-2