Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND quy hoạch phân khu dân cư đô thị đầu mối hạ tầng Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND quy hoạch phân khu dân cư đô thị đầu mối hạ tầng Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị hóa và các công trình đầu mối HTKT đô thị (khu số 10), thị xã Sầm Sơn, với nội dung chính sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu cân đối đất đai xây dựng:

Stt

Chức năng

Ký hiệu

Tầng cao

MDXD (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

I

Đất công trình hành chính

HC

1-3

35-45%

3,1

0,40%

1

Ubnd xã Quảng Giao

HC

1-3

35-45%

1,0

2

UBnd xã Quảng Hùng

HC

1-3

35-45%

0,9

3

Ubnd xã Quảng Minh

HC

1-3

35-45%

1,2

II

Đất công trình giáo dục

6,5

0,85%

4

Đất trường mẫu giáo

MG

1-2

35-45%

1,6

0,21%

Trường mẫu giáo Quảng Giao

MG

1-2

35-45%

0,4

Trường mẫu giáo chất lượng cao

MG

1-2

35-45%

0,7

Trường mẫu giáo Quảng Minh

MG

1-2

35-45%

0,5

5

Đất trường tiểu học

TH

1-3

35-45%

2,2

0,29%

Trường tiểu học Quảng Giao

TH

1-3

35-45%

0,7

Trường tiểu học Quảng Hùng

TH

1-3

35-45%

0,8

Trường tiểu học Quảng Minh

TH

1-3

35-45%

0,7

6

Đất trường thcs

THCS

1-3

35-45%

2,7

0,35%

Trường thcs Quảng Giao

THCS

1-3

35-45%

1,0

Trường thcs Quảng Hùng

THCS

1-3

35-45%

1,0

Trường thcs Quảng Minh

THCS

1-3

35-45%

0,7

III

Đất công trình VH - TDTT

11,2

1,46%

7

Đất văn hóa

VH

1-3

15-25%

5,5

0,72%

Đình làng Nghiêm

VH

1-3

15-25%

0,7

Đình làng Bùi

VH

1-3

15-25%

0,5

Đình Mỹ Lâm

VH

1-3

15-25%

0,5

Khu văn hóa khu số 10

VH

1-3

15-25%

1,6

Khu văn hóa xã Quảng Hùng

VH

1-3

15-25%

0,9

Dự án tâm linh xã Quảng Minh

VH

1-3

15-25%

1,3

8

Đất thể dục thể thao

VH-TT

1

5-10%

5,7

0,74%

Đất thể thao khu số 10

VH-TT

1

5-10%

2,4

Đất thể thao xã Quảng Hùng

VH-TT

1

5-10%

1,7

Đất thể thao xã Quảng Minh

VH-TT

1

5-10%

1,6

IV

Đất công trình y tế

YT

1-2

35-45%

0,3

0,04%

Trạm y tế xã Quảng Hùng

YT

1-2

35-45%

0,2

Trạm y tế xã Quảng Minh

YT

1-2

35-45%

0,1

V

Đất công trình dịch vụ thương mại

40-45%

34,3

4,46%

9

Đất dịch vụ thương mại tổng hợp

40-45%

32,9

4,28%

Đất dịch vụ thương mại

TM

5-7

35-45%

5,3

Đất dịch vụ tổng hợp

DVTH

2-5

35-45%

6,7

Đất dự án chuyển đổi sang TM

DA-TM

2-5

35-45%

0,6

Đất dự trữ thương mại

-

-

-

20,3

10

Đất chợ

TM-C

1-3

40-60%

1,4

0,18%

Chợ Bùi

TM-C

1-3

40-60%

0,9

Chợ Quảng Hùng

TM-C

1-3

40-60%

0,5

VI

Đất dân cư

2-5

213,4

27,75%

Đất dân cư hiện trạng cải tạo

DCCT

1-3

50-60%

157,1

20,43%

Đất dân cư dự án đã có

DA-DC

1-3

70-80%

20,8

2,70%

Đất dân cư mới

DCM

2-5

60-80%

31,0

4,03%

Đất xen cư

DCXC

1-3

60-70%

4,5

0,59%

VII

Đất cây xanh đô thị

CX

-

2,5

0,33%

VIII

Đất khác

497,7

64,72%

Đất nghĩa trang

NT

-

-

40,5

5,27%

Đất giao thông

102,6

13,34%

Đất trồng lúa

182,9

23,78%

Đất cây xanh cách ly

CXCL

-

-

7,8

1,01%

Đất trồng màu

152,1

19,78%

Đất kênh mương

7,2

0,94%

Đất cây xanh nghĩa trang

4,6

0,60%

TỔNG

769,0

100,00%

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu cân đối đất đai xây dựng:

Stt

Chức năng

Ký hiệu

Tầng cao

MDXD (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

I

Đất công trình hành chính

HC

1-3

35-45%

3,1

0,40%

1

Ubnd xã Quảng Giao

HC

1-3

35-45%

1,0

2

UBnd xã Quảng Hùng

HC

1-3

35-45%

0,9

3

Ubnd xã Quảng Minh

HC

1-3

35-45%

1,2

II

Đất công trình giáo dục

6,5

0,85%

4

Đất trường mẫu giáo

MG

1-2

35-45%

1,6

0,21%

Trường mẫu giáo Quảng Giao

MG

1-2

35-45%

0,4

Trường mẫu giáo chất lượng cao

MG

1-2

35-45%

0,7

Trường mẫu giáo Quảng Minh

MG

1-2

35-45%

0,5

5

Đất trường tiểu học

TH

1-3

35-45%

2,2

0,29%

Trường tiểu học Quảng Giao

TH

1-3

35-45%

0,7

Trường tiểu học Quảng Hùng

TH

1-3

35-45%

0,8

Trường tiểu học Quảng Minh

TH

1-3

35-45%

0,7

6

Đất trường thcs

THCS

1-3

35-45%

2,7

0,35%

Trường thcs Quảng Giao

THCS

1-3

35-45%

1,0

Trường thcs Quảng Hùng

THCS

1-3

35-45%

1,0

Trường thcs Quảng Minh

THCS

1-3

35-45%

0,7

III

Đất công trình VH - TDTT

11,2

1,46%

7

Đất văn hóa

VH

1-3

15-25%

5,5

0,72%

Đình làng Nghiêm

VH

1-3

15-25%

0,7

Đình làng Bùi

VH

1-3

15-25%

0,5

Đình Mỹ Lâm

VH

1-3

15-25%

0,5

Khu văn hóa khu số 10

VH

1-3

15-25%

1,6

Khu văn hóa xã Quảng Hùng

VH

1-3

15-25%

0,9

Dự án tâm linh xã Quảng Minh

VH

1-3

15-25%

1,3

8

Đất thể dục thể thao

VH-TT

1

5-10%

5,7

0,74%

Đất thể thao khu số 10

VH-TT

1

5-10%

2,4

Đất thể thao xã Quảng Hùng

VH-TT

1

5-10%

1,7

Đất thể thao xã Quảng Minh

VH-TT

1

5-10%

1,6

IV

Đất công trình y tế

YT

1-2

35-45%

0,3

0,04%

Trạm y tế xã Quảng Hùng

YT

1-2

35-45%

0,2

Trạm y tế xã Quảng Minh

YT

1-2

35-45%

0,1

V

Đất công trình dịch vụ thương mại

40-45%

34,3

4,46%

9

Đất dịch vụ thương mại tổng hợp

40-45%

32,9

4,28%

Đất dịch vụ thương mại

TM

5-7

35-45%

5,3

Đất dịch vụ tổng hợp

DVTH

2-5

35-45%

6,7

Đất dự án chuyển đổi sang TM

DA-TM

2-5

35-45%

0,6

Đất dự trữ thương mại

-

-

-

20,3

10

Đất chợ

TM-C

1-3

40-60%

1,4

0,18%

Chợ Bùi

TM-C

1-3

40-60%

0,9

Chợ Quảng Hùng

TM-C

1-3

40-60%

0,5

VI

Đất dân cư

2-5

213,4

27,75%

Đất dân cư hiện trạng cải tạo

DCCT

1-3

50-60%

157,1

20,43%

Đất dân cư dự án đã có

DA-DC

1-3

70-80%

20,8

2,70%

Đất dân cư mới

DCM

2-5

60-80%

31,0

4,03%

Đất xen cư

DCXC

1-3

60-70%

4,5

0,59%

VII

Đất cây xanh đô thị

CX

-

2,5

0,33%

VIII

Đất khác

497,7

64,72%

Đất nghĩa trang

NT

-

-

40,5

5,27%

Đất giao thông

102,6

13,34%

Đất trồng lúa

182,9

23,78%

Đất cây xanh cách ly

CXCL

-

-

7,8

1,01%

Đất trồng màu

152,1

19,78%

Đất kênh mương

7,2

0,94%

Đất cây xanh nghĩa trang

4,6

0,60%

TỔNG

769,0

100,00%