Document: Điều 4 Quyết định 4638/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/12/2018", "sign_number": "4638/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Được", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/12/2018", "sign_number": "4638/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Được", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/12/2018", "sign_number": "4638/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Được", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/12/2018", "sign_number": "4638/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Được", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/12/2018", "sign_number": "4638/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Được", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 4638/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Long An có nội dung như sau:

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Long An

Content:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Long An