Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

14

Trụ tiêu các loại

14.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m

đ/m dài

81.000

14.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m

đ/m dài

72.900

14.3

Trụ tiêu cột bê tông cao 4m

đ/trụ

188.000

14.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

30.000

16

Giếng đóng, giếng khoan

16.1

Vũng Tàu

đ/giếng

1.570.000

16.2

Bà Rịa, Tân Thành

đ/giếng

3.140.000

16.3

Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

22

Một số vật kiến trúc khác

22.3

Di dời trụ điện cao ≤6m

đ/trụ

79.000

22.4

Di dời trụ điện cao >6m

đ/trụ

157.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

14

Trụ tiêu các loại

14.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m

đ/m dài

81.000

14.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m

đ/m dài

72.900

14.3

Trụ tiêu cột bê tông cao 4m

đ/trụ

188.000

14.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

30.000

16

Giếng đóng, giếng khoan

16.1

Vũng Tàu

đ/giếng

1.570.000

16.2

Bà Rịa, Tân Thành

đ/giếng

3.140.000

16.3

Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

22

Một số vật kiến trúc khác

22.3

Di dời trụ điện cao ≤6m

đ/trụ

79.000

22.4

Di dời trụ điện cao >6m

đ/trụ

157.000