Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 451/QĐ-UBND 2022 phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 451/QĐ-UBND 2022 phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022, với các nội dung sau:
...
8. Nội dung chi
a) Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a.1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

LMLM

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

8 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Vắc xin tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Vắc xin dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

THT trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin DTL cổ điển

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Vắc xin DTLCP

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Vắc xin VDNC

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát

a.2) Bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia tiêm phòng

TT

Loại vắc xin

Phân cấp nguồn kinh phí

Đơn vị (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

NS huyện 100 %

Huyện Sơn Hà, Trà Bồng và Lý sơn

2

LMLM

NS huyện 100 %

12 huyện, thị xã, thành phố có tiêm phòng vắc xin theo kế hoạch

3

Dại

Người chăn nuôi chi trả

13 huyện, thị xã, thành phố

4

Bệnh tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các địa phương thực hiện tiêm phòng bao vây chống dịch

5

THT trâu, bò

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

6

Vắc xin DTL cổ điển

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

7

Vắc xin DTLCP

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

8

Vắc xin VDNC

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

a.3) Bồi dưỡng cán bộ tỉnh, huyện, xã được cơ quan có thẩm quyền quyết định bằng văn bản phân công chỉ đạo tiêm phòng và những chi phí khác phục vụ cho công tác tiêm phòng vắc xin.

Content:
Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a.1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

LMLM

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

8 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Vắc xin tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Vắc xin dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

THT trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin DTL cổ điển

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Vắc xin DTLCP

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Vắc xin VDNC

CTMTQGGNBV 100%

4 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện

9 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát

a.2) Bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia tiêm phòng

TT

Loại vắc xin

Phân cấp nguồn kinh phí

Đơn vị (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

NS huyện 100 %

Huyện Sơn Hà, Trà Bồng và Lý sơn

2

LMLM

NS huyện 100 %

12 huyện, thị xã, thành phố có tiêm phòng vắc xin theo kế hoạch

3

Dại

Người chăn nuôi chi trả

13 huyện, thị xã, thành phố

4

Bệnh tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các địa phương thực hiện tiêm phòng bao vây chống dịch

5

THT trâu, bò

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

6

Vắc xin DTL cổ điển

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

7

Vắc xin DTLCP

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

8

Vắc xin VDNC

NS huyện 100%

5 huyện miền Núi, huyện đảo Lý Sơn

NS huyện hoặc người chăn nuôi

7 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

a.3) Bồi dưỡng cán bộ tỉnh, huyện, xã được cơ quan có thẩm quyền quyết định bằng văn bản phân công chỉ đạo tiêm phòng và những chi phí khác phục vụ cho công tác tiêm phòng vắc xin.