Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 423/QĐ-TTg 2023 Quy hoạch xây dựng trụ sở làm việc của các bộ tại Thủ đô Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "423/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "423/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "423/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "423/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "423/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 423/QĐ-TTg 2023 Quy hoạch xây dựng trụ sở làm việc của các bộ tại Thủ đô Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch xây dựng hệ thống trụ sở làm việc của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của các đoàn thể tại Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 (gồm Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu trụ sở bộ, ngành trung ương tập trung tại khu Tây Hồ Tây và Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu trụ sở bộ, ngành trung ương tập trung tại khu Mễ Trì) với nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu trụ sở bộ, ngành trung ương tại khu Mễ Trì:
...
c) Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất;
Đất cơ quan, trụ sở: Bao gồm các ô đất có ký hiệu CQ1 - CQ2, diện tích đất trụ sở làm việc 81.278 m2, chiếm 14,8% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 17 - 25 tầng; tầng ngầm 2 - 5 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 137.000 m2; số người làm việc khoảng 4.200 người.
Đất công trình dịch vụ, công cộng: Bao gồm ô đất có ký hiệu CC, diện tích đất 11.387 m2, chiếm 2,1% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 3 - 5 tầng; mật độ xây dựng tối đa 40%; diện tích sàn xây dựng khoảng 17.000 m2.
Đất cây xanh, mặt nước: Bao gồm các ô đất có ký hiệu X1 - X7, diện tích đất 124.386 m2, chiếm 22,6% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 1 tầng; mật độ xây dựng tối đa 10%. Trong đất cây xanh mặt nước có bố trí các công trình công cộng phục vụ chung cho khu trụ sở và nhân dân tại khu vực.
Đất dự trữ phát triển: Bao gồm các ô đất có ký hiệu DT1 - DT5, diện tích 220.075 m2 , chiếm 40,0% khu đất quy hoạch, tầng cao xây dựng công trình 20 - 25 tầng; tầng ngầm 2 - 5 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.
Đất đường giao thông: diện tích đất 112.654 m2, chiếm 20,5% khu đất quy hoạch.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất;
Đất cơ quan, trụ sở: Bao gồm các ô đất có ký hiệu CQ1 - CQ2, diện tích đất trụ sở làm việc 81.278 m2, chiếm 14,8% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 17 - 25 tầng; tầng ngầm 2 - 5 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 137.000 m2; số người làm việc khoảng 4.200 người.
Đất công trình dịch vụ, công cộng: Bao gồm ô đất có ký hiệu CC, diện tích đất 11.387 m2, chiếm 2,1% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 3 - 5 tầng; mật độ xây dựng tối đa 40%; diện tích sàn xây dựng khoảng 17.000 m2.
Đất cây xanh, mặt nước: Bao gồm các ô đất có ký hiệu X1 - X7, diện tích đất 124.386 m2, chiếm 22,6% khu đất quy hoạch; tầng cao xây dựng công trình 1 tầng; mật độ xây dựng tối đa 10%. Trong đất cây xanh mặt nước có bố trí các công trình công cộng phục vụ chung cho khu trụ sở và nhân dân tại khu vực.
Đất dự trữ phát triển: Bao gồm các ô đất có ký hiệu DT1 - DT5, diện tích 220.075 m2 , chiếm 40,0% khu đất quy hoạch, tầng cao xây dựng công trình 20 - 25 tầng; tầng ngầm 2 - 5 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.
Đất đường giao thông: diện tích đất 112.654 m2, chiếm 20,5% khu đất quy hoạch.