Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Như Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.438,70

3,38

2.344,15

2.344,15

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.359,51

3,27

2.344,15

2.344,15

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.227,68

8,63

5.304,07

5.304,07

7,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.947,48

9,63

5.037,02

5.037,02

6,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.492,90

15,92

11.963,75

11.963,75

16,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

8.104,59

11,23

6.918,47

6.918,47

9,59

1.6

Đất rừng sản xuất

27.031,47

37,45

29.375,75

29.375,75

40,70

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

14.645,44

20,00

11.833,81

11.833,81

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

742,67

1,03

979,76

979,76

1,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

101,25

0,14

609,62

609,62

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

8.747,09

12,12

9.537,28

9.537,28

13,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.387,20

1,92

1.636,15

1.636,15

2,27

2.2

Đất an ninh

2.935,10

4,07

2.971,58

2.971,58

4,12

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,14

2.4

Đất cụm công nghiệp

69,63

0,10

154,63

154,63

0,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10,30

0,01

22,98

13,32

36,30

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

50,54

0,07

95,94

46,31

14225

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

63 81

0,09

108,17

12,81

120,98

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,66

0,01

39,96

39,96

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.457,95

2,02

1.554,31

184,91

1.769,41

2,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

953,37

1,32

987,91

132,81

1.120,72

1,55

-

Đất thủy lợi

181,92

0,25

168,08

23,14

191,22

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

29,43

0,04

33,90

2,12

36,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,96

0,01

10,46

1,17

1163

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

58,38

0,08

66,79

66,79

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

30,52

0,04

37,97

10,40

48,37

0,07

-

Đất công trình năng lượng

5,33

0,01

58,82

58,82

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,76

0,002

2,03

2,03

0,003

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,74

0,004

3,90

3,90

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,81

0,01

30,27

30,27

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,60

0,002

3,20

3,20

0,004

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

177,18

0,25

181,17

10,31

191,48

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,05

0,0001

0,05

0,05

0,0001

-

Đất chợ

1,90

0,003

4,91

4,91

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

16,74

0,02

37,73

37,73

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,001

5,72

5,72

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.100,95

1,53

1.135,44

1.135,44

1,57

2.14

Đất ở tại đô thị

122,82

0,17

132,72

132,72

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,52

0,02

15,37

15,37

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,43

0,003

3,30

3,30

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,23

0,0003

1,71

1,71

0,002

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.117,25

1,55

1.010,33

1.010,33

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

384,74

0,53

223,46

223,46

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,23

0,0003

0,23

0,23

0,0003

3

Đất chưa sử dụng

337,99

0,47

101,95

101,95

0,14

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

Content:
2.438,70

3,38

2.344,15

2.344,15

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.359,51

3,27

2.344,15

2.344,15

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.227,68

8,63

5.304,07

5.304,07

7,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.947,48

9,63

5.037,02

5.037,02

6,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.492,90

15,92

11.963,75

11.963,75

16,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

8.104,59

11,23

6.918,47

6.918,47

9,59

1.6

Đất rừng sản xuất

27.031,47

37,45

29.375,75

29.375,75

40,70

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

14.645,44

20,00

11.833,81

11.833,81

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

742,67

1,03

979,76

979,76

1,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

101,25

0,14

609,62

609,62

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

8.747,09

12,12

9.537,28

9.537,28

13,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.387,20

1,92

1.636,15

1.636,15

2,27

2.2

Đất an ninh

2.935,10

4,07

2.971,58

2.971,58

4,12

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

0,14

2.4

Đất cụm công nghiệp

69,63

0,10

154,63

154,63

0,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

10,30

0,01

22,98

13,32

36,30

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

50,54

0,07

95,94

46,31

14225

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

63 81

0,09

108,17

12,81

120,98

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,66

0,01

39,96

39,96

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.457,95

2,02

1.554,31

184,91

1.769,41

2,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

953,37

1,32

987,91

132,81

1.120,72

1,55

-

Đất thủy lợi

181,92

0,25

168,08

23,14

191,22

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

29,43

0,04

33,90

2,12

36,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,96

0,01

10,46

1,17

1163

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

58,38

0,08

66,79

66,79

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

30,52

0,04

37,97

10,40

48,37

0,07

-

Đất công trình năng lượng

5,33

0,01

58,82

58,82

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,76

0,002

2,03

2,03

0,003

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,74

0,004

3,90

3,90

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,81

0,01

30,27

30,27

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,60

0,002

3,20

3,20

0,004

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

177,18

0,25

181,17

10,31

191,48

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,05

0,0001

0,05

0,05

0,0001

-

Đất chợ

1,90

0,003

4,91

4,91

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

16,74

0,02

37,73

37,73

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,001

5,72

5,72

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.100,95

1,53

1.135,44

1.135,44

1,57

2.14

Đất ở tại đô thị

122,82

0,17

132,72

132,72

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,52

0,02

15,37

15,37

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,43

0,003

3,30

3,30

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,23

0,0003

1,71

1,71

0,002

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.117,25

1,55

1.010,33

1.010,33

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

384,74

0,53

223,46

223,46

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,23

0,0003

0,23

0,23

0,0003

3

Đất chưa sử dụng

337,99

0,47

101,95

101,95

0,14

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị