Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,53

31,65

32,77

33,89

35,01

2.2

Đất quốc phòng

6,83

8,08

9,33

10,58

11,83

2.3

Đất an ninh

74,54

75,42

140,04

160,92

225,54

2.4

Đất khu công nghiệp

22,01

37,81

49,44

68,95

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

22,01

37,81

49,44

68,95

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

348,68

368,33

388,27

399,66

414,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

93,76

111,34

122,01

134,69

152,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

283,27

323,30

349,78

378,55

418,58

2.8

Đất di tích danh thắng

72,85

74,69

76,53

78,37

80,21

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,78

12,97

17,16

21,34

25,53

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,25

7,25

7,25

7,25

7,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

225,12

231,18

237,25

243,31

249,37

2.12

Đất phát triển hạ tầng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,53

31,65

32,77

33,89

35,01

2.2

Đất quốc phòng

6,83

8,08

9,33

10,58

11,83

2.3

Đất an ninh

74,54

75,42

140,04

160,92

225,54

2.4

Đất khu công nghiệp

22,01

37,81

49,44

68,95

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

22,01

37,81

49,44

68,95

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

348,68

368,33

388,27

399,66

414,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

93,76

111,34

122,01

134,69

152,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

283,27

323,30

349,78

378,55

418,58

2.8

Đất di tích danh thắng

72,85

74,69

76,53

78,37

80,21

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,78

12,97

17,16

21,34

25,53

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,25

7,25

7,25

7,25

7,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

225,12

231,18

237,25

243,31

249,37

2.12

Đất phát triển hạ tầng