Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 704/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đại Lộc Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "704/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "704/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "704/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "704/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "704/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 704/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đại Lộc Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.306,11

417,14

349,77

198,71

56,13

403,06

258,67

37,49

268,13

383,18

306,34

183,20

226,15

74,10

450,37

352,17

390,74

445,21

505,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.116,88

417,14

349,77

198,71

56,13

400,27

258,67

31,46

266,67

383,18

306,34

182,96

226,15

73,32

450,37

352,17

390,74

359,93

412,90

Đất trồng lúa còn lại

LUK

189,23

2,79

6,03

1,46

0,24

0,78

85,28

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.850,36

91,63

208,10

129,50

440,74

87,13

171,05

101,97

143,34

123,15

112,92

106,47

118,07

249,13

185,67

183,71

160,95

34,18

202,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.070,62

130,63

101,63

96,39

336,95

630,67

17,13

1.232,32

147,48

777,35

39,63

344,99

20,05

12,04

193,39

8,90

293,95

335,18

351,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.083,22

357,77

1.343,48

1.554,25

2.821,44

1.604,99

3.611,07

2.159,06

769,14

2.862,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.804,19

19,49

359,19

67,28

1.805,00

985,75

4.150,45

834,67

2.221,88

2.188,08

1.467,87

1.491,05

69,81

143,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,27

2,45

10,07

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

1,76

2,03

0,70

2,37

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,09

1,17

4,85

12,16

1,30

3,56

10,78

7,99

11,41

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.052,90

601,60

615,48

263,09

991,19

536,19

232,04

270,33

310,28

2.076,38

319,10

734,62

320,64

256,71

546,77

383,93

391,34

406,62

796,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

9,18

16,00

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

1.629,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,55

0,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

462,44

49,76

130,45

89,59

6,37

96,55

59,08

30,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,74

3,20

0,82

0,40

0,12

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,97

13,33

11,69

3,59

0,68

1,27

0,64

0,87

0,75

0,43

1,65

2,33

0,68

4,73

2,54

0,85

16,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

61,75

0,16

11,41

45,23

4,95

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.268,57

102,32

98,03

43,34

119,76

125,43

45,83

36,26

44,36

67,39

60,39

55,34

48,56

40,39

74,54

78,33

86,26

35,48

106,56

Đất giao thông

DGT

871,61

74,11

70,73

26,35

74,64

75,24

30,71

32,73

31,98

51,88

38,61

42,75

38,25

31,95

55,28

60,98

57,53

23,14

54,75

Đất thuỷ lợi

DTL

235,59

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

9,37

12,63

10,13

38,47

Đất công trình năng lượng

DNL

43,92

1,17

5,72

4,92

5,92

5,34

0,05

0,47

0,04

4,99

5,50

4,90

4,90

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,04

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,09

1,07

0,10

0,33

0,44

0,01

4,14

Đất cơ sở y tế

DYT

10,24

5,41

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

0,15

0,56

0,12

1,07

0,20

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,73

8,76

2,80

2,30

3,50

4,57

3,37

2,09

3,85

2,78

4,32

1,72

2,21

3,38

3,03

2,92

2,78

1,34

2,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

37,89

2,26

2,17

1,90

1,63

2,55

0,71

0,20

1,79

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,42

6,84

0,44

1,93

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,44

0,44

Đất chợ

DCH

4,60

1,13

0,27

0,12

0,13

0,27

0,22

0,15

0,26

0,39

0,62

0,48

0,07

0,23

0,26

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,10

0,07

0,04

0,27

0,26

4,12

0,26

0,20

0,08

0,03

0,58

1,62

5,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

668,58

520,93

20,00

30,89

96,76

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,10

6,06

0,04

3,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.124,82

213,89

86,89

131,59

82,66

126,14

41,47

92,85

134,65

149,18

116,43

114,01

136,54

146,48

170,06

98,01

135,29

148,68

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

279,38

279,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,26

6,61

0,84

0,40

1,40

0,79

0,71

0,50

0,37

0,81

1,02

0,52

0,80

0,89

0,43

0,65

0,95

0,19

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,88

0,24

0,04

0,07

0,53

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,57

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,39

1,67

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,47

0,54

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

615,87

43,79

47,27

21,45

32,51

50,26

8,03

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

7,68

43,28

25,08

40,85

80,55

76,83

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

237,67

1,00

15,14

17,38

12,79

45,39

10,09

10,80

1,25

3,07

1,74

5,39

3,10

2,30

86,35

21,88

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,66

3,19

0,90

1,14

0,91

1,37

2,67

0,63

2,46

1,34

2,39

0,78

1,72

2,29

2,18

3,10

3,08

1,50

1,01

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

0,94

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,93

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

1,09

2,34

0,42

21,83

1,19

1,69

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.398,79

49,53

48,50

84,60

157,27

68,75

19,75

168,48

83,38

110,81

64,61

114,74

123,28

59,68

61,58

85,18

75,44

9,38

13,83

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.038,48

23,86

30,84

3,90

10,95

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

3,84

5,60

27,66

16,66

10,93

26,39

381,97

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,92

1,63

0,19

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.634,89

11,82

18,08

66,60

227,55

114,06

52,21

316,29

99,68

96,71

73,60

77,93

60,72

18,17

113,94

19,83

6,25

17,86

243,59

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

570,90

66,54

91,97

5,92

165,66

69,49

0,68

3,45

23,99

4,26

2,99

0,40

20,47

1,48

22,99

78,50

12,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,26

18,74

3,98

1,90

1,35

1,44

3,79

0,85

0,40

4,41

0,29

3,94

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,39

18,12

3,98

1,44

3,79

0,85

0,40

4,41

0,29

3,94

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

3,87

0,62

1,90

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,57

28,10

5,14

5,52

0,61

23,87

0,38

0,22

1,14

10,94

0,11

5,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,51

18,70

66,35

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

0,23

0,25

1,00

0,03

1,08

1,85

1,00

6,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

322,56

1,00

16,50

160,00

28,45

22,32

5,09

11,70

77,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,80

1,30

10,00

2,00

4,50

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17,80

1,30

10,00

2,00

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,99

0,41

0,19

0,15

0,03

0,13

0,25

0,28

0,55

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,86

65,92

91,27

5,52

5,56

40,64

0,38

1,45

1,17

1,37

1,80

15,38

19,69

9,50

9,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36,04

18,12

3,98

1,50

1,35

1,17

0,90

0,80

4,41

3,64

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,19

18,12

3,98

1,17

0,90

0,80

4,41

3,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK

2,85

1,50

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,78

28,10

4,60

5,52

0,61

23,87

0,38

0,22

1,00

10,94

5,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

111,34

18,70

66,19

4,95

15,27

0,10

0,25

0,03

0,85

1,00

4,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

35,70

1,00

16,50

9,70

8,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,63

6,51

0,19

0,15

0,05

0,03

0,25

0,95

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

0,28

0,16

0,15

0,03

0,17

0,55

Đất giao thông

DGT

0,28

0,28

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,34

0,09

0,02

0,03

0,20

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,24

0,05

0,14

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

Đất chợ

DCH

0,18

0,02

0,15

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,05

0,40

0,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5,46

5,46

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,03

0,08

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,41

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,72

0,08

4,99

0,10

0,50

0,10

4,99

2,76

6,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,50

0,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,74

0,54

5,22

0,10

0,50

5,00

8,99

0,43

4,99

2,82

0,19

2,76

6,20

5,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,90

2,70

6,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,69

0,46

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,08

4,99

0,10

4,99

Đất công trình năng lượng

DNL

9,98

4,99

4,99

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,10

0,10

2.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,57

8,57

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,41

0,10

0,40

0,42

0,43

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,01

5,00

2,82

0,19

5,00

Content:
5.306,11

417,14

349,77

198,71

56,13

403,06

258,67

37,49

268,13

383,18

306,34

183,20

226,15

74,10

450,37

352,17

390,74

445,21

505,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.116,88

417,14

349,77

198,71

56,13

400,27

258,67

31,46

266,67

383,18

306,34

182,96

226,15

73,32

450,37

352,17

390,74

359,93

412,90

Đất trồng lúa còn lại

LUK

189,23

2,79

6,03

1,46

0,24

0,78

85,28

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.850,36

91,63

208,10

129,50

440,74

87,13

171,05

101,97

143,34

123,15

112,92

106,47

118,07

249,13

185,67

183,71

160,95

34,18

202,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.070,62

130,63

101,63

96,39

336,95

630,67

17,13

1.232,32

147,48

777,35

39,63

344,99

20,05

12,04

193,39

8,90

293,95

335,18

351,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.083,22

357,77

1.343,48

1.554,25

2.821,44

1.604,99

3.611,07

2.159,06

769,14

2.862,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.804,19

19,49

359,19

67,28

1.805,00

985,75

4.150,45

834,67

2.221,88

2.188,08

1.467,87

1.491,05

69,81

143,67

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,27

2,45

10,07

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

1,76

2,03

0,70

2,37

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,09

1,17

4,85

12,16

1,30

3,56

10,78

7,99

11,41

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.052,90

601,60

615,48

263,09

991,19

536,19

232,04

270,33

310,28

2.076,38

319,10

734,62

320,64

256,71

546,77

383,93

391,34

406,62

796,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

9,18

16,00

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

1.629,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,55

0,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

462,44

49,76

130,45

89,59

6,37

96,55

59,08

30,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,74

3,20

0,82

0,40

0,12

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,97

13,33

11,69

3,59

0,68

1,27

0,64

0,87

0,75

0,43

1,65

2,33

0,68

4,73

2,54

0,85

16,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

61,75

0,16

11,41

45,23

4,95

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.268,57

102,32

98,03

43,34

119,76

125,43

45,83

36,26

44,36

67,39

60,39

55,34

48,56

40,39

74,54

78,33

86,26

35,48

106,56

Đất giao thông

DGT

871,61

74,11

70,73

26,35

74,64

75,24

30,71

32,73

31,98

51,88

38,61

42,75

38,25

31,95

55,28

60,98

57,53

23,14

54,75

Đất thuỷ lợi

DTL

235,59

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

9,37

12,63

10,13

38,47

Đất công trình năng lượng

DNL

43,92

1,17

5,72

4,92

5,92

5,34

0,05

0,47

0,04

4,99

5,50

4,90

4,90

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,04

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,09

1,07

0,10

0,33

0,44

0,01

4,14

Đất cơ sở y tế

DYT

10,24

5,41

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

0,15

0,56

0,12

1,07

0,20

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,73

8,76

2,80

2,30

3,50

4,57

3,37

2,09

3,85

2,78

4,32

1,72

2,21

3,38

3,03

2,92

2,78

1,34

2,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

37,89

2,26

2,17

1,90

1,63

2,55

0,71

0,20

1,79

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,42

6,84

0,44

1,93

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,44

0,44

Đất chợ

DCH

4,60

1,13

0,27

0,12

0,13

0,27

0,22

0,15

0,26

0,39

0,62

0,48

0,07

0,23

0,26

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,10

0,07

0,04

0,27

0,26

4,12

0,26

0,20

0,08

0,03

0,58

1,62

5,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

668,58

520,93

20,00

30,89

96,76

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,10

6,06

0,04

3,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.124,82

213,89

86,89

131,59

82,66

126,14

41,47

92,85

134,65

149,18

116,43

114,01

136,54

146,48

170,06

98,01

135,29

148,68

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

279,38

279,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,26

6,61

0,84

0,40

1,40

0,79

0,71

0,50

0,37

0,81

1,02

0,52

0,80

0,89

0,43

0,65

0,95

0,19

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,88

0,24

0,04

0,07

0,53

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,57

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,39

1,67

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,47

0,54

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

615,87

43,79

47,27

21,45

32,51

50,26

8,03

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

7,68

43,28

25,08

40,85

80,55

76,83

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

237,67

1,00

15,14

17,38

12,79

45,39

10,09

10,80

1,25

3,07

1,74

5,39

3,10

2,30

86,35

21,88

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,66

3,19

0,90

1,14

0,91

1,37

2,67

0,63

2,46

1,34

2,39

0,78

1,72

2,29

2,18

3,10

3,08

1,50

1,01

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

0,94

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,93

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

1,09

2,34

0,42

21,83

1,19

1,69

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.398,79

49,53

48,50

84,60

157,27

68,75

19,75

168,48

83,38

110,81

64,61

114,74

123,28

59,68

61,58

85,18

75,44

9,38

13,83

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.038,48

23,86

30,84

3,90

10,95

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

3,84

5,60

27,66

16,66

10,93

26,39

381,97

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,92

1,63

0,19

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.634,89

11,82

18,08

66,60

227,55

114,06

52,21

316,29

99,68

96,71

73,60

77,93

60,72

18,17

113,94

19,83

6,25

17,86

243,59

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

570,90

66,54

91,97

5,92

165,66

69,49

0,68

3,45

23,99

4,26

2,99

0,40

20,47

1,48

22,99

78,50

12,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,26

18,74

3,98

1,90

1,35

1,44

3,79

0,85

0,40

4,41

0,29

3,94

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,39

18,12

3,98

1,44

3,79

0,85

0,40

4,41

0,29

3,94

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

3,87

0,62

1,90

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,57

28,10

5,14

5,52

0,61

23,87

0,38

0,22

1,14

10,94

0,11

5,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,51

18,70

66,35

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

0,23

0,25

1,00

0,03

1,08

1,85

1,00

6,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

322,56

1,00

16,50

160,00

28,45

22,32

5,09

11,70

77,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,80

1,30

10,00

2,00

4,50

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17,80

1,30

10,00

2,00

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,99

0,41

0,19

0,15

0,03

0,13

0,25

0,28

0,55

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

268,86

65,92

91,27

5,52

5,56

40,64

0,38

1,45

1,17

1,37

1,80

15,38

19,69

9,50

9,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36,04

18,12

3,98

1,50

1,35

1,17

0,90

0,80

4,41

3,64

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,19

18,12

3,98

1,17

0,90

0,80

4,41

3,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK

2,85

1,50

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,78

28,10

4,60

5,52

0,61

23,87

0,38

0,22

1,00

10,94

5,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

111,34

18,70

66,19

4,95

15,27

0,10

0,25

0,03

0,85

1,00

4,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

35,70

1,00

16,50

9,70

8,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,63

6,51

0,19

0,15

0,05

0,03

0,25

0,95

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

0,28

0,16

0,15

0,03

0,17

0,55

Đất giao thông

DGT

0,28

0,28

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,34

0,09

0,02

0,03

0,20

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,24

0,05

0,14

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

Đất chợ

DCH

0,18

0,02

0,15

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,05

0,40

0,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5,46

5,46

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,03

0,08

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,41

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

0,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,72

0,08

4,99

0,10

0,50

0,10

4,99

2,76

6,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,50

0,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,74

0,54

5,22

0,10

0,50

5,00

8,99

0,43

4,99

2,82

0,19

2,76

6,20

5,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,90

2,70

6,20

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,69

0,46

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,08

4,99

0,10

4,99

Đất công trình năng lượng

DNL

9,98

4,99

4,99

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,10

0,10

2.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,57

8,57

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,41

0,10

0,40

0,42

0,43

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,01

5,00

2,82

0,19

5,00