Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3536/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3536/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm - (xã, thị trấn)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

4=(5)+(6)

(5)

6=(7)+...(10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất nông nghiệp khác

9,00

9,00

7,40

1,60

1

Khu nông nghiệp công nghệ cao

9,00

9,00

7,40

1,60

Xã Phù Lưu

84

NQ 18

II

Đất nuôi trồng thủy sản

4,50

4,50

4,50

1

Khu nuôi trồng TS tổng hợp công nghệ cao Hồ Nam Mỹ, thôn Liên Giang

4,50

4,50

4,50

Xã Thạch Mỹ

86

Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND tỉnh về việc chấp nhận chủ trương đầu tư

III

Đất thương mại, dịch vụ

157,50

157,50

9,30

19,30

128,90

1

Đất thương mại dịch vụ, thôn Xuân Hải

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Lộc Hà

88

Quyết định số 3752/QĐ-UBND ngày 05/12/2020 của UBND huyện LH về phê duyệt QH tỷ lệ 1/500

2

Tổ hợp nghỉ dưỡng, sân golf Quốc tế Thịnh Lộc

157,20

157,20

9,30

19,30

128,60

Xã Thịnh Lộc

Công văn số 2980/UBND-KT2 ngày 18/5/2021 của UBND tỉnh

IV

Đất giáo dục, đào tạo

0,20

0,20

0,20

1

Mở rộng khuôn viên trường tiểu học

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Lộc Hà

89

NQ 18

V

Đất thể dục, thể thao kết hợp TMDV

0,90

0,90

0,30

0,60

1

Mở rộng sân thể thao Thôn Đồng Sơn

0,70

0,70

0,30

0,40

Xã Mai Phụ

91

NQ 277

2

Quy hoạch sân thể thao thôn Đông Vĩnh

0,20

0,20

0,20

Xã Mai Phụ

92

NQ 277

VI

Đất cơ sở văn hóa

17,91

17,91

3,50

14,41

1

Mở rộng quảng trường Mai Hắc Đế

15,70

15,70

3,50

12,20

Xã Thịnh Lộc, thị trấn Lộc Hà

93

NQ 18

2

Quảng trường biển Cửa Sót Lộc Hà

2,00

2,00

2,00

Thị trấn Lộc Hà

94

NQ 277

3

Xây dựng Đài Liệt sỹ, thôn Hợp Tiến

0,21

0,21

0,21

Xã Mai Phụ

95

NQ 277

VII

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

1

Trạm BTS Thạch Kim

0,03

0,03

0,03

Xã Thạch Kim

96

Quyết định số 4410/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

VIII

Đất giao thông

33,27

33,27

13,35

0,80

19,12

1

Hạ tầng khu du lịch biển huyện Lộc Hà

10,00

10,00

3,82

6,18

Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc

97

NQ 18

2

Hạ tầng ngoài hàng rào CCN Thạch Bằng

6,00

6,00

6,00

Thị trấn Lộc Hà

98

NQ 18

3

Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 3

1,70

1,70

1,70

Thị trấn Lộc Hà

99

NQ 18

4

Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 4

1,80

1,80

1,80

Thị trấn Lộc Hà

99

NQ 18

5

XD đường giao thông từ vùng Le Ve Cửa Trẹm đến vùng Cồn Trửa và Bãi rác xã Hồng Lộc

1,90

1,90

1,90

Xã Hồng Lộc

124

NQ 18

6

XD đường giao thông liên thôn Yến Giang - Đại Lự xã Hồng Lộc

0,70

0,70

0,70

Xã Hồng Lộc

125

NQ 18

7

XD đường GTNT Xã Phù Lưu, đoạn từ thôn Thanh Ngọc đi Hồng Lộc

1,00

1,00

1,00

Xã Hồng Lộc, Phù Lưu

126

NQ 18

8

XD đường nối Quốc lộ 281 tại Bùng Binh Thạch Mỹ đến đường huyện lộ 5

1,32

1,32

1,32

Thạch Mỹ, Thị trấn Lộc Hà

127

NQ 18

9

Đường liên huyện Can Lộc - Lộc Hà

2,70

2,70

1,90

0,80

Xã Tân Lộc, Bình An, Thịnh Lộc

104

NQ 18

10

Xây dựng đường GT thôn Bắc Kinh, Xã Ích Hậu

0,11

0,11

0,11

Xã Ích Hậu

128

NQ 18

11

XD đường GT xã Thạch Mỹ (huyện lộ 2)

1,50

1,50

1,00

0,50

Xã Thạch Mỹ

129

NQ 18

12

Mở rộng Cảng cá Thạch Kim thêm diện tích 2,04 ha (Tổng diện tích quy hoạch: 5,10ha, hiện trạng đã có; 3,06 ha)

2,04

2,04

2,04

Xã Thạch Kim

130

NQ 18

13

Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản

2,50

2,50

2,50

Xã Mai Phụ

131

NQ 18

IX

Đất thủy lợi

20,00

20,00

9,00

3,00

8,00

1

XD đê tả nghèn qua chùa Phổ Độ nối với Tỉnh lộ 9

2,00

2,00

1,00

1,00

Xã Hộ độ

101

NQ 256

2

Xử lý cấp bách đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà (đoạn 1 tại TT Lộc Hà dài 2 km; đoạn 2 từ cầu Trù đến cống Đập Bùi dài 8km)

14,00

14,00

5,00

2,00

7,00

Thị trấn Lộc Hà, xã Ích Hậu

102

NQ 18

3

XD mương tiêu thoát nước 27/7 thôn Bảo Ân, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh xã Thạch Mỹ

2,00

2,00

2,00

Xã Thạch Mỹ

103

NQ 18

4

XD Kênh tiêu Đông liên xã Thịnh Lộc - Bình An

2,00

2,00

2,00

Xã Thịnh Lộc, xã Bình An

105

NQ 18

X

Đất ở nông thôn

3,25

3,25

0,91

2,34

1

Xen dắm đất ở vùng Đồng Bệ, Trổ Bang, Xúc Xỉu, Đôi Hầu, Đồng Bốt, Giang Mai

0,14

0,14

0,14

Xã Phù Lưu

114

NQ 18

2

Đất ở vùng vườn Lùm (Cửa Bà Lường), hồi anh Trong, Cồn Mụ Rồi, Chợ Cồn thôn Hữu Ninh

0,50

0,50

0,30

0,20

Xã Thạch Mỹ

115

NQ 18

3

Đất ở phía Bắc trạm xá, thôn Hồng Thịnh

0,50

0,50

0,50

Xã Thịnh Lộc

116

NQ 18

4

Đất ở vùng Đồng Cạ, thôn Đông Thịnh; vùng đồng Cựa; vùng đồng Lau, thôn Yến Giang

0,47

0,47

0,30

0,17

Xã Hồng Lộc

117

NQ 18

5

Xen dắm đất ở vùng hội quán cũ (xóm 2, xóm 5, xóm 8)

0,10

0,10

0,10

Xã Hồng Lộc

118

NQ 18

6

Đất ở thôn Nam Phong, thôn Xuân Tây

0,50

0,50

0,50

Xã Hộ Độ

119

NQ 18

7

Đất ở tại thôn Đông Thắng

0,80

0,80

0,80

Xã Mai Phụ

120

NQ 18

8

Đất ở vùng Mụ Ả 0,15 ha, vùng Đồng Trộc thôn Hồng Lạc 0,02 ha

0,17

0,17

0,17

Xã Thạch Châu

121

NQ 18

9

Đất ở xen dắm thôn Xuân Phượng (cạnh nhà ông Ân); thôn Hoa Thành; thôn Xuân Phượng (điều chỉnh)

0,07

0,07

0,07

Xã Thạch Kim

122

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

0,20

1

Mở rộng nhà Văn Hóa thôn Hà Ân

0,20

0,20

0,20

Xã Thạch Mỹ

123

NQ 18

38

Tổng số 38 công trình, dự án

246,76

246,76

43,96

23,10

179,70

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm - (xã, thị trấn)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

4=(5)+(6)

(5)

6=(7)+...(10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất nông nghiệp khác

9,00

9,00

7,40

1,60

1

Khu nông nghiệp công nghệ cao

9,00

9,00

7,40

1,60

Xã Phù Lưu

84

NQ 18

II

Đất nuôi trồng thủy sản

4,50

4,50

4,50

1

Khu nuôi trồng TS tổng hợp công nghệ cao Hồ Nam Mỹ, thôn Liên Giang

4,50

4,50

4,50

Xã Thạch Mỹ

86

Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND tỉnh về việc chấp nhận chủ trương đầu tư

III

Đất thương mại, dịch vụ

157,50

157,50

9,30

19,30

128,90

1

Đất thương mại dịch vụ, thôn Xuân Hải

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Lộc Hà

88

Quyết định số 3752/QĐ-UBND ngày 05/12/2020 của UBND huyện LH về phê duyệt QH tỷ lệ 1/500

2

Tổ hợp nghỉ dưỡng, sân golf Quốc tế Thịnh Lộc

157,20

157,20

9,30

19,30

128,60

Xã Thịnh Lộc

Công văn số 2980/UBND-KT2 ngày 18/5/2021 của UBND tỉnh

IV

Đất giáo dục, đào tạo

0,20

0,20

0,20

1

Mở rộng khuôn viên trường tiểu học

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Lộc Hà

89

NQ 18

V

Đất thể dục, thể thao kết hợp TMDV

0,90

0,90

0,30

0,60

1

Mở rộng sân thể thao Thôn Đồng Sơn

0,70

0,70

0,30

0,40

Xã Mai Phụ

91

NQ 277

2

Quy hoạch sân thể thao thôn Đông Vĩnh

0,20

0,20

0,20

Xã Mai Phụ

92

NQ 277

VI

Đất cơ sở văn hóa

17,91

17,91

3,50

14,41

1

Mở rộng quảng trường Mai Hắc Đế

15,70

15,70

3,50

12,20

Xã Thịnh Lộc, thị trấn Lộc Hà

93

NQ 18

2

Quảng trường biển Cửa Sót Lộc Hà

2,00

2,00

2,00

Thị trấn Lộc Hà

94

NQ 277

3

Xây dựng Đài Liệt sỹ, thôn Hợp Tiến

0,21

0,21

0,21

Xã Mai Phụ

95

NQ 277

VII

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

1

Trạm BTS Thạch Kim

0,03

0,03

0,03

Xã Thạch Kim

96

Quyết định số 4410/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

VIII

Đất giao thông

33,27

33,27

13,35

0,80

19,12

1

Hạ tầng khu du lịch biển huyện Lộc Hà

10,00

10,00

3,82

6,18

Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc

97

NQ 18

2

Hạ tầng ngoài hàng rào CCN Thạch Bằng

6,00

6,00

6,00

Thị trấn Lộc Hà

98

NQ 18

3

Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 3

1,70

1,70

1,70

Thị trấn Lộc Hà

99

NQ 18

4

Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 4

1,80

1,80

1,80

Thị trấn Lộc Hà

99

NQ 18

5

XD đường giao thông từ vùng Le Ve Cửa Trẹm đến vùng Cồn Trửa và Bãi rác xã Hồng Lộc

1,90

1,90

1,90

Xã Hồng Lộc

124

NQ 18

6

XD đường giao thông liên thôn Yến Giang - Đại Lự xã Hồng Lộc

0,70

0,70

0,70

Xã Hồng Lộc

125

NQ 18

7

XD đường GTNT Xã Phù Lưu, đoạn từ thôn Thanh Ngọc đi Hồng Lộc

1,00

1,00

1,00

Xã Hồng Lộc, Phù Lưu

126

NQ 18

8

XD đường nối Quốc lộ 281 tại Bùng Binh Thạch Mỹ đến đường huyện lộ 5

1,32

1,32

1,32

Thạch Mỹ, Thị trấn Lộc Hà

127

NQ 18

9

Đường liên huyện Can Lộc - Lộc Hà

2,70

2,70

1,90

0,80

Xã Tân Lộc, Bình An, Thịnh Lộc

104

NQ 18

10

Xây dựng đường GT thôn Bắc Kinh, Xã Ích Hậu

0,11

0,11

0,11

Xã Ích Hậu

128

NQ 18

11

XD đường GT xã Thạch Mỹ (huyện lộ 2)

1,50

1,50

1,00

0,50

Xã Thạch Mỹ

129

NQ 18

12

Mở rộng Cảng cá Thạch Kim thêm diện tích 2,04 ha (Tổng diện tích quy hoạch: 5,10ha, hiện trạng đã có; 3,06 ha)

2,04

2,04

2,04

Xã Thạch Kim

130

NQ 18

13

Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản

2,50

2,50

2,50

Xã Mai Phụ

131

NQ 18

IX

Đất thủy lợi

20,00

20,00

9,00

3,00

8,00

1

XD đê tả nghèn qua chùa Phổ Độ nối với Tỉnh lộ 9

2,00

2,00

1,00

1,00

Xã Hộ độ

101

NQ 256

2

Xử lý cấp bách đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà (đoạn 1 tại TT Lộc Hà dài 2 km; đoạn 2 từ cầu Trù đến cống Đập Bùi dài 8km)

14,00

14,00

5,00

2,00

7,00

Thị trấn Lộc Hà, xã Ích Hậu

102

NQ 18

3

XD mương tiêu thoát nước 27/7 thôn Bảo Ân, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh xã Thạch Mỹ

2,00

2,00

2,00

Xã Thạch Mỹ

103

NQ 18

4

XD Kênh tiêu Đông liên xã Thịnh Lộc - Bình An

2,00

2,00

2,00

Xã Thịnh Lộc, xã Bình An

105

NQ 18

X

Đất ở nông thôn

3,25

3,25

0,91

2,34

1

Xen dắm đất ở vùng Đồng Bệ, Trổ Bang, Xúc Xỉu, Đôi Hầu, Đồng Bốt, Giang Mai

0,14

0,14

0,14

Xã Phù Lưu

114

NQ 18

2

Đất ở vùng vườn Lùm (Cửa Bà Lường), hồi anh Trong, Cồn Mụ Rồi, Chợ Cồn thôn Hữu Ninh

0,50

0,50

0,30

0,20

Xã Thạch Mỹ

115

NQ 18

3

Đất ở phía Bắc trạm xá, thôn Hồng Thịnh

0,50

0,50

0,50

Xã Thịnh Lộc

116

NQ 18

4

Đất ở vùng Đồng Cạ, thôn Đông Thịnh; vùng đồng Cựa; vùng đồng Lau, thôn Yến Giang

0,47

0,47

0,30

0,17

Xã Hồng Lộc

117

NQ 18

5

Xen dắm đất ở vùng hội quán cũ (xóm 2, xóm 5, xóm 8)

0,10

0,10

0,10

Xã Hồng Lộc

118

NQ 18

6

Đất ở thôn Nam Phong, thôn Xuân Tây

0,50

0,50

0,50

Xã Hộ Độ

119

NQ 18

7

Đất ở tại thôn Đông Thắng

0,80

0,80

0,80

Xã Mai Phụ

120

NQ 18

8

Đất ở vùng Mụ Ả 0,15 ha, vùng Đồng Trộc thôn Hồng Lạc 0,02 ha

0,17

0,17

0,17

Xã Thạch Châu

121

NQ 18

9

Đất ở xen dắm thôn Xuân Phượng (cạnh nhà ông Ân); thôn Hoa Thành; thôn Xuân Phượng (điều chỉnh)

0,07

0,07

0,07

Xã Thạch Kim

122

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

0,20

1

Mở rộng nhà Văn Hóa thôn Hà Ân

0,20

0,20

0,20

Xã Thạch Mỹ

123

NQ 18

38

Tổng số 38 công trình, dự án

246,76

246,76

43,96

23,10

179,70