Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất cơ quan, văn phòng

-

1,5

2

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,93

3

Đất ở

-

17,4

4

Đất giao thông đô thị

2,95

5,5

5

Đất cụm công nghiệp

11,0

5,64

6

Đất dự phòng phát triển

10,6

15,72

7

Đất nông nghiệp

60,39

37,25

TỔNG DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

84,94

84,94

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

STT

CHỨC NĂNG SDĐ

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

84,94

I. ĐẤT DÂN DỤNG

26,33

31,0

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

1,50

30

3

0.9

1,8

-

Đất cơ quan, văn phòng

CQ-01

1,50

30

3

0.9

2

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

1,93

30

3

0.9

2,3

Đất thương mại doanh nghiệp

TMDV-01

1,93

30

3

0.9

3

Đất ở

DCM

17,40

80

3-4

3.2

20,5

-

Đất dân cư mới

DCM-01

2,23

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-02

5,90

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-03

2,60

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-04

1,65

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-05

2,52

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-06

2,50

80

3-4

3.2

4

Đất giao thông đô thị

5,50

6,5

II. ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

58,61

69.0

1

Đất cụm công nghiệp

CN

5,64

6,6

-

Đất cụm công nghiệp

CN-01

5,64

40

2

0.8

2

Đất dự phòng phát triển

DDP

15,72

18,5

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-01

1,10

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-02

2,30

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-03

6,40

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-04

5,92

B. ĐẤT KHÁC

37,25

Đất nông nghiệp

37,25

40

2

0.8

43,9

Tổng diện tích lập quy hoạch

84,94

100,0

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, văn phòng:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,5 ha, được bố trí tại các lô CQ 01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 1,93ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: TMDV-01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 0,9 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 17,4ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01 đến DCM-06. Mật độ xây dựng: 80%; TCTB: 3-4 tầng; HS SDĐ: 3,2 lần.
d) Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp:
- Phát triển cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp mô hình sản xuất đa ngành, có quy mô vừa và nhỏ. Vị trí xác định về phía Tây Bắc của khu đô thị, tiếp giáp đường tỉnh 506b.
- Tổng diện tích đất: 5,64ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: CN-01. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 2 tầng; HS SDĐ: 0,8 lần.
e) Đất dự phòng phát triển:
- Đất dự phòng phát triển chủ yếu lấy từ đất nông nghiệp hiện có. Trong khi chờ đầu tư xây dựng, đất dự phòng phát triển này vẫn sản xuất bình thường (giữ nguyên trạng), tránh lãng phí.
- Diện tích đất dự phòng phát triển là: 15,72ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DDT-01 đến DDP-04.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất cơ quan, văn phòng

-

1,5

2

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,93

3

Đất ở

-

17,4

4

Đất giao thông đô thị

2,95

5,5

5

Đất cụm công nghiệp

11,0

5,64

6

Đất dự phòng phát triển

10,6

15,72

7

Đất nông nghiệp

60,39

37,25

TỔNG DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

84,94

84,94

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

STT

CHỨC NĂNG SDĐ

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

84,94

I. ĐẤT DÂN DỤNG

26,33

31,0

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

1,50

30

3

0.9

1,8

-

Đất cơ quan, văn phòng

CQ-01

1,50

30

3

0.9

2

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

1,93

30

3

0.9

2,3

Đất thương mại doanh nghiệp

TMDV-01

1,93

30

3

0.9

3

Đất ở

DCM

17,40

80

3-4

3.2

20,5

-

Đất dân cư mới

DCM-01

2,23

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-02

5,90

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-03

2,60

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-04

1,65

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-05

2,52

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-06

2,50

80

3-4

3.2

4

Đất giao thông đô thị

5,50

6,5

II. ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

58,61

69.0

1

Đất cụm công nghiệp

CN

5,64

6,6

-

Đất cụm công nghiệp

CN-01

5,64

40

2

0.8

2

Đất dự phòng phát triển

DDP

15,72

18,5

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-01

1,10

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-02

2,30

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-03

6,40

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-04

5,92

B. ĐẤT KHÁC

37,25

Đất nông nghiệp

37,25

40

2

0.8

43,9

Tổng diện tích lập quy hoạch

84,94

100,0

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, văn phòng:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,5 ha, được bố trí tại các lô CQ 01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 1,93ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: TMDV-01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 0,9 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 17,4ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01 đến DCM-06. Mật độ xây dựng: 80%; TCTB: 3-4 tầng; HS SDĐ: 3,2 lần.
d) Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp:
- Phát triển cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp mô hình sản xuất đa ngành, có quy mô vừa và nhỏ. Vị trí xác định về phía Tây Bắc của khu đô thị, tiếp giáp đường tỉnh 506b.
- Tổng diện tích đất: 5,64ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: CN-01. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 2 tầng; HS SDĐ: 0,8 lần.
e) Đất dự phòng phát triển:
- Đất dự phòng phát triển chủ yếu lấy từ đất nông nghiệp hiện có. Trong khi chờ đầu tư xây dựng, đất dự phòng phát triển này vẫn sản xuất bình thường (giữ nguyên trạng), tránh lãng phí.
- Diện tích đất dự phòng phát triển là: 15,72ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DDT-01 đến DDP-04.