Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5418/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương phường An Lạc

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5418/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương phường An Lạc

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đường Kinh Dương Vương (khu 2), phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy họach

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

143,04

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

15.500

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

55,73

Đất ở

m2/người

34,91

Đất giao thông

m2/người

12,15

Đất CTCC

m2/người

5,15

Đất cây xanh

m2/người

3,52

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 18 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30-40

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 143,04 ha;
- Tổng diện tích đất dân dụng : 86,38 ha; chiếm 100%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 54,11ha; chiếm 62,64%.
+ Đất công trình công cộng : 7,98 ha; chiếm 9,24%.
+ Đất cây xanh – TDTT : 5,46 ha; chiếm 6,32 %.
+ Đất giao thông đối nội : 18,83 ha; chiếm 21,8%.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 56,66 ha; chiếm 13,59%.
Trong đó:
+ Đất hạ tầng kỹ thuật : 16,0 ha;
+ Đất sản xuất : 19,68 ha;
+ Đất giao thông đối ngọai : 14,11ha;
+ Đấtcây xanh cách ly : 5,41ha;
+ Đất tôn giáo : 0,45 ha;
+ Đất kênh rạch : 1,01ha;

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy họach

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

143,04

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

15.500

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

55,73

Đất ở

m2/người

34,91

Đất giao thông

m2/người

12,15

Đất CTCC

m2/người

5,15

Đất cây xanh

m2/người

3,52

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 18 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30-40

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 143,04 ha;
- Tổng diện tích đất dân dụng : 86,38 ha; chiếm 100%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 54,11ha; chiếm 62,64%.
+ Đất công trình công cộng : 7,98 ha; chiếm 9,24%.
+ Đất cây xanh – TDTT : 5,46 ha; chiếm 6,32 %.
+ Đất giao thông đối nội : 18,83 ha; chiếm 21,8%.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 56,66 ha; chiếm 13,59%.
Trong đó:
+ Đất hạ tầng kỹ thuật : 16,0 ha;
+ Đất sản xuất : 19,68 ha;
+ Đất giao thông đối ngọai : 14,11ha;
+ Đấtcây xanh cách ly : 5,41ha;
+ Đất tôn giáo : 0,45 ha;
+ Đất kênh rạch : 1,01ha;