Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 502/QĐ-UBND 2016 quy hoạch chung khu Kim Thành Bản Vược Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "502/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 502/QĐ-UBND 2016 quy hoạch chung khu Kim Thành Bản Vược Lào Cai

Điều 1. : Phê duyệt hoạch chung khu Kim Thành - Bản Vược; với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Cơ cấu phân khu chức năng.
Trên cơ sở nội dung hợp tác của đề án xây dựng khu hợp tác kinh tế qua biên giới Lào Cai (Việt Nam) - Vân Nam (Trung Quốc) bao gồm: hợp tác về cơ chế chính sách; hợp tác về phát triển cơ sở hạ tầng; hợp tác về thương mại biên giới; hợp tác về tài chính tiền tệ; hợp tác về du lịch qua biên giới và hợp tác trên nhiều lĩnh vực khác. Cơ cấu quy hoạch chung khu Kim Thành - Bản Vược đề xuất chia làm 5 khu vực:
- Khu cửa khẩu Kim Thành: có diện tích 194,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Đồng Tuyển (thành phố Lào Cai) và xã Quang Kim (huyện Bát Xát).
- Khu Logistics (Dịch vụ hậu cần): có diện tích 332,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Quang Kim và xã Bản Qua (huyện Bát Xát).
- Khu phức hợp dịch vụ - du lịch: có diện tích 332,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Qua (huyện Bát Xát).
- Khu gia công sản xuất xuất nhập khẩu: có diện tích 228,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Qua và Bản Vược (huyện Bát Xát).
- Khu cửa khẩu Bản Vược: có diện tích 44,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Vược (huyện Bát Xát).
5.1. Cơ cấu sử dụng đất theo các khu chức năng.
* Khu cửa khẩu Kim Thành:
Khu cửa khẩu Kim Thành lấy khu vực cửa khẩu đường bộ số II là trung tâm của mọi hoạt động liên quan. Chức năng chính của khu cửa khẩu Kim Thành là tổ chức các hoạt động thương mại biên mậu quốc tế như hội chợ; khách sạn; tài chính tiền tệ; biên mậu cửa khẩu, du lịch....Các hoạt động xuất nhập cảnh người và hàng hóa sẽ được các đơn vị cơ quan cửa khẩu quản lý, bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 2 ô đất có tổng diện tích 26,3ha; ký hiệu K1-1 (20,9ha), K1-2 (5,4ha).
- Đất kiểm hóa nhập khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 3,7ha; ký hiệu K1-3.
- Đất kiểm hóa xuất khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 3,5ha; ký hiệu K1-4.
- Đất tài chính, thương mại quốc tế: gồm 10 ô đất có tổng diện tích 33,4ha; ký hiệu K1-5 (1,0ha), K1-6 (2,1ha), K1-7 (4,2ha), K1-8 (4,2ha), K1-9 (2,6ha), K1-10 (2,0ha), K1-11 (1,3ha), K1-12 (5,3ha), K1-13 (2,6ha), K1-14 (8,1ha).
- Đất kho bãi dịch vụ tổng hợp: gồm 04 ô đất có tổng diện tích 33,9ha; ký hiệu K1-15 (13,8ha), K1-16 (9,6ha), K1-17 (5,3ha), K1-18 (5,2ha).
- Đất bãi đỗ xe: gồm 01 ô đất có diện tích 2,4ha; ký hiệu K1-19.
- Đất du lịch, giải trí: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 33,6ha; ký hiệu K1-20 (20,9ha), K1-21 (5,4ha).
- Đất cây xanh: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 14,7ha; ký hiệu K1-22 (3,6ha), K1-23 (1,4ha), K1-24 (9,7ha).
- Mặt nước (suối Quang Kim): có diện tích 2,74ha; ký hiệu K1-25.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 39,76ha.
* Khu Logistics (Dịch vụ hậu cần):
Khu Logistics lấy hoạt động quản lý, kế hoạch, dịch vụ vận chuyển, chuyên chở, lưu trữ và cung cấp hàng hóa, vận tải giao nhận hàng, sản xuất, gia công đóng gói bao bì làm trọng tâm. Đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nước và xuất nhập khẩu. Phát triển với vai trò là trung tâm Logistics hiện đại của khu vực Trung Du miền núi phía Bắc; kết hợp với hệ thống cảng biển, cảng cạn, cảng hàng không, ga đường sắt, mạng lưới giao thông đường bộ, đều gắn với hành lang kinh tế Quảng Ninh - Hải Phòng - Hà Nội - Lào Cai - Côn Minh; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất dịch vụ Logistics: gồm 21 ô đất có tổng diện tích 214,7ha; ký hiệu K2-1 (32,9ha), K2-2 (16,0ha), K2-3 (12,1ha), K2-4 (19,5ha), K2-5 (11,9ha), K2-6 (6,8ha), K2-7 (7,5ha), K2-8 (8,1ha), K2-9 (4,0ha), K2-10 (6,1ha), K2-11 (8,5ha), K2-12 (9,0ha), K2-13 (12,2ha), K2-14 (9,3ha), K2-15 (10,5ha), K2-16 (13,8ha), K2-17 (11,9ha), K2-18 (11,3ha), K2-19 (8,9ha), K2-20 (8,4ha) , K2-21 (13,0ha).
- Đất cây xanh: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 24,3ha; ký hiệu K2-22 (20,0ha), K2-23 (1,4ha), K2-24 (2,9ha);
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 66,0ha.
* Khu phức hợp dịch vụ - du lịch:
Khu vực xây dựng các công trình nhằm phát triển trọng điểm các loại hình du lịch đặc sắc như: du lịch qua biên giới, du lịch thể thao, du lịch triển lãm thương mại, du lịch phong cảnh kết hợp mua sắm, du lịch nghỉ dưỡng, ưu tiên đầu tư xây dựng loại hình du lịch thể thao sân golf (18 lỗ), bóng đá, tennis và các môn thể thao khác. Ngoài ra còn bố trí các quỹ đất xây dựng các công trình tổ hợp dịch vụ du lịch phụ trợ như hệ thống nhà hàng, khách sạn, spa, quầy ba, trung tâm chăm sóc sức khỏe, khu vui chơi giải trí, công viên cây xanh; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 01 ô đất có diện tích 6,2ha; ký hiệu K3-1.
- Đất dịch vụ - du lịch: gồm 10 ô đất có diện tích 209,5ha; ký hiệu K3-2 (13,1ha), K3-3 (13,1ha), K3-4 (19,0ha), K3-5 (12,5ha), K3-6 (9,3ha), K3-7 (12,7ha), K3-8 (99,4 ha), K3-9 (5,7ha), K3-10 (12,4ha), K3-11 (12,3ha).
- Đất cây xanh: gồm 05 ô đất có tổng diện tích 46,1ha; ký hiệu K3-12 (10,2ha), K3-13 (10,8ha), K3-14 (0,8ha) , K3-15 (5,3ha) , K3-16 (19,0ha);
- Mặt nước (suối Bản Qua): có diện tích 3,5ha; ký hiệu K3-17.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 66,7ha.
* Khu cửa khẩu Bản Vược:
Chức năng chính của khu vực này chính là đảm nhận vai trò chức năng xuất nhập khẩu hàng hóa, trao đổi hàng hóa, vận tải, lưu trữ, trung chuyển hàng hóa không phù hợp với tính chất và vị trí khu cửa khẩu Kim Thành; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 2 ô đất có tổng diện tích 2,3ha; ký hiệu K4-1 (1,1ha), K4-2 (1,2ha).
- Đất kiểm hóa nhập khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 1,3ha; ký hiệu K4-3.
- Đất kiểm hóa xuất khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 2,3ha; ký hiệu K4-4.
- Đất tài chính, thương mại quốc tế: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 3,6ha; ký hiệu K4-5 (1,3ha), K4-6 (1,7ha), K4-7 (0,6ha).
- Đất kho bãi dịch vụ tổng hợp: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 10,6ha; ký hiệu K4-8 (4,8ha), K4-9 (5,8ha).
- Đất quốc phòng: gồm 01 ô đất có diện tích 6,1ha; ký hiệu K4-10.
- Đất cây xanh: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 2,9ha; ký hiệu K4-11 (1,5ha), K4-12 (1,4ha).
- Mặt nước (suối Bản Vược): diện tích 1,0ha; ký hiệu K4-13.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: tổng diện tích 13,9ha.
* Khu gia công sản xuất xuất nhập khẩu:
Khu vực ưu tiên cho việc phát triển các ngành gia công, chế tạo như gia công sản phẩm nông sản, máy móc thiết bị, linh kiện sản phẩm điện tử, cao su, đồ gỗ. Khuyến khích các ngành gia công chế tạo kỹ thuật công nghệ cao. Ngoài ra còn sản xuất các mặt hàng liên quan tới khoáng sản, kim loại, hóa chất...; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất gia công, sản xuất xuất nhập khẩu: gồm 10 ô đất có tổng diện tích 204,2ha; ký hiệu K5-1 (19,5ha), K5-2 (21,6ha), K5-3 (18,9ha), K5-4 (21,6ha), K5-5 (21,3ha), K5-6 (21,8ha), K5-7 (21,6 ha), K5-8 (18,7ha), K5-9 (17,7ha), K5-10 (21,5ha).
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 23,8ha.
5.2. Bảng tổng hợp sử dụng đất.

TT

Tên đất

Kí hiệu

Diện tích
(ha)

MĐXD gộp (%)

Tầng cao

Tỷ lệ
(%)

A.

Khu A: Khu cửa khẩu Kim Thành

1.

Khu hành chính, quản lý, thủ tục XNK

26,30

2,33

-

K1-1

20,90

15 - 30

3 - 7

1,85

-

K1-2

5,40

45 - 60

2 - 4

0,48

2.

Khu kiểm hóa nhập khẩu

K1-3

3,70

10 - 20

1 - 3

0,33

3.

Khu kiểm hóa xuất khẩu

K1-4

3,50

45 - 60

1 - 3

0,31

4.

Khu tài chính, thương mại quốc tế

33,40

45 - 60

2,96

-

K1-5

1,00

45 - 60

3 - 10

0,09

-

K1-6

2,10

45 - 60

3 - 10

0,19

-

K1-7

4,20

45 - 60

3 - 10

0,37

-

K1-8

4,20

45 - 60

3 - 10

0,37

-

K1-9

2,60

45 - 60

3 - 7

0,23

-

K1-10

2,00

45 - 60

3 - 7

0,18

-

K1-11

1,30

45 - 60

3 - 7

0,12

-

K1-12

5,30

45 - 60

3 - 5

0,47

-

K1-13

2,60

45 - 60

3 - 5

0,23

-

K1-14

8,10

45 - 60

3 - 5

0,72

5.

Khu kho bãi dịch vụ tổng hợp

33,90

3,00

-

K1-15

13,80

45 - 60

3 - 10

1,22

-

K1-16

9,60

45 - 60

3 - 7

0,85

-

K1-17

5,30

45 - 60

3 - 7

0,47

-

K1-18

5,20

15 - 30

1 - 3

0,46

Content:
Cơ cấu phân khu chức năng.
Trên cơ sở nội dung hợp tác của đề án xây dựng khu hợp tác kinh tế qua biên giới Lào Cai (Việt Nam) - Vân Nam (Trung Quốc) bao gồm: hợp tác về cơ chế chính sách; hợp tác về phát triển cơ sở hạ tầng; hợp tác về thương mại biên giới; hợp tác về tài chính tiền tệ; hợp tác về du lịch qua biên giới và hợp tác trên nhiều lĩnh vực khác. Cơ cấu quy hoạch chung khu Kim Thành - Bản Vược đề xuất chia làm 5 khu vực:
- Khu cửa khẩu Kim Thành: có diện tích 194,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Đồng Tuyển (thành phố Lào Cai) và xã Quang Kim (huyện Bát Xát).
- Khu Logistics (Dịch vụ hậu cần): có diện tích 332,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Quang Kim và xã Bản Qua (huyện Bát Xát).
- Khu phức hợp dịch vụ - du lịch: có diện tích 332,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Qua (huyện Bát Xát).
- Khu gia công sản xuất xuất nhập khẩu: có diện tích 228,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Qua và Bản Vược (huyện Bát Xát).
- Khu cửa khẩu Bản Vược: có diện tích 44,0 ha thuộc địa giới hành chính xã Bản Vược (huyện Bát Xát).
5.1. Cơ cấu sử dụng đất theo các khu chức năng.
* Khu cửa khẩu Kim Thành:
Khu cửa khẩu Kim Thành lấy khu vực cửa khẩu đường bộ số II là trung tâm của mọi hoạt động liên quan. Chức năng chính của khu cửa khẩu Kim Thành là tổ chức các hoạt động thương mại biên mậu quốc tế như hội chợ; khách sạn; tài chính tiền tệ; biên mậu cửa khẩu, du lịch....Các hoạt động xuất nhập cảnh người và hàng hóa sẽ được các đơn vị cơ quan cửa khẩu quản lý, bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 2 ô đất có tổng diện tích 26,3ha; ký hiệu K1-1 (20,9ha), K1-2 (5,4ha).
- Đất kiểm hóa nhập khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 3,7ha; ký hiệu K1-3.
- Đất kiểm hóa xuất khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 3,5ha; ký hiệu K1-4.
- Đất tài chính, thương mại quốc tế: gồm 10 ô đất có tổng diện tích 33,4ha; ký hiệu K1-5 (1,0ha), K1-6 (2,1ha), K1-7 (4,2ha), K1-8 (4,2ha), K1-9 (2,6ha), K1-10 (2,0ha), K1-11 (1,3ha), K1-12 (5,3ha), K1-13 (2,6ha), K1-14 (8,1ha).
- Đất kho bãi dịch vụ tổng hợp: gồm 04 ô đất có tổng diện tích 33,9ha; ký hiệu K1-15 (13,8ha), K1-16 (9,6ha), K1-17 (5,3ha), K1-18 (5,2ha).
- Đất bãi đỗ xe: gồm 01 ô đất có diện tích 2,4ha; ký hiệu K1-19.
- Đất du lịch, giải trí: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 33,6ha; ký hiệu K1-20 (20,9ha), K1-21 (5,4ha).
- Đất cây xanh: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 14,7ha; ký hiệu K1-22 (3,6ha), K1-23 (1,4ha), K1-24 (9,7ha).
- Mặt nước (suối Quang Kim): có diện tích 2,74ha; ký hiệu K1-25.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 39,76ha.
* Khu Logistics (Dịch vụ hậu cần):
Khu Logistics lấy hoạt động quản lý, kế hoạch, dịch vụ vận chuyển, chuyên chở, lưu trữ và cung cấp hàng hóa, vận tải giao nhận hàng, sản xuất, gia công đóng gói bao bì làm trọng tâm. Đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nước và xuất nhập khẩu. Phát triển với vai trò là trung tâm Logistics hiện đại của khu vực Trung Du miền núi phía Bắc; kết hợp với hệ thống cảng biển, cảng cạn, cảng hàng không, ga đường sắt, mạng lưới giao thông đường bộ, đều gắn với hành lang kinh tế Quảng Ninh - Hải Phòng - Hà Nội - Lào Cai - Côn Minh; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất dịch vụ Logistics: gồm 21 ô đất có tổng diện tích 214,7ha; ký hiệu K2-1 (32,9ha), K2-2 (16,0ha), K2-3 (12,1ha), K2-4 (19,5ha), K2-5 (11,9ha), K2-6 (6,8ha), K2-7 (7,5ha), K2-8 (8,1ha), K2-9 (4,0ha), K2-10 (6,1ha), K2-11 (8,5ha), K2-12 (9,0ha), K2-13 (12,2ha), K2-14 (9,3ha), K2-15 (10,5ha), K2-16 (13,8ha), K2-17 (11,9ha), K2-18 (11,3ha), K2-19 (8,9ha), K2-20 (8,4ha) , K2-21 (13,0ha).
- Đất cây xanh: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 24,3ha; ký hiệu K2-22 (20,0ha), K2-23 (1,4ha), K2-24 (2,9ha);
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 66,0ha.
* Khu phức hợp dịch vụ - du lịch:
Khu vực xây dựng các công trình nhằm phát triển trọng điểm các loại hình du lịch đặc sắc như: du lịch qua biên giới, du lịch thể thao, du lịch triển lãm thương mại, du lịch phong cảnh kết hợp mua sắm, du lịch nghỉ dưỡng, ưu tiên đầu tư xây dựng loại hình du lịch thể thao sân golf (18 lỗ), bóng đá, tennis và các môn thể thao khác. Ngoài ra còn bố trí các quỹ đất xây dựng các công trình tổ hợp dịch vụ du lịch phụ trợ như hệ thống nhà hàng, khách sạn, spa, quầy ba, trung tâm chăm sóc sức khỏe, khu vui chơi giải trí, công viên cây xanh; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 01 ô đất có diện tích 6,2ha; ký hiệu K3-1.
- Đất dịch vụ - du lịch: gồm 10 ô đất có diện tích 209,5ha; ký hiệu K3-2 (13,1ha), K3-3 (13,1ha), K3-4 (19,0ha), K3-5 (12,5ha), K3-6 (9,3ha), K3-7 (12,7ha), K3-8 (99,4 ha), K3-9 (5,7ha), K3-10 (12,4ha), K3-11 (12,3ha).
- Đất cây xanh: gồm 05 ô đất có tổng diện tích 46,1ha; ký hiệu K3-12 (10,2ha), K3-13 (10,8ha), K3-14 (0,8ha) , K3-15 (5,3ha) , K3-16 (19,0ha);
- Mặt nước (suối Bản Qua): có diện tích 3,5ha; ký hiệu K3-17.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 66,7ha.
* Khu cửa khẩu Bản Vược:
Chức năng chính của khu vực này chính là đảm nhận vai trò chức năng xuất nhập khẩu hàng hóa, trao đổi hàng hóa, vận tải, lưu trữ, trung chuyển hàng hóa không phù hợp với tính chất và vị trí khu cửa khẩu Kim Thành; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất hành chính, quản lý: gồm 2 ô đất có tổng diện tích 2,3ha; ký hiệu K4-1 (1,1ha), K4-2 (1,2ha).
- Đất kiểm hóa nhập khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 1,3ha; ký hiệu K4-3.
- Đất kiểm hóa xuất khẩu: gồm 01 ô đất có diện tích 2,3ha; ký hiệu K4-4.
- Đất tài chính, thương mại quốc tế: gồm 03 ô đất có tổng diện tích 3,6ha; ký hiệu K4-5 (1,3ha), K4-6 (1,7ha), K4-7 (0,6ha).
- Đất kho bãi dịch vụ tổng hợp: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 10,6ha; ký hiệu K4-8 (4,8ha), K4-9 (5,8ha).
- Đất quốc phòng: gồm 01 ô đất có diện tích 6,1ha; ký hiệu K4-10.
- Đất cây xanh: gồm 02 ô đất có tổng diện tích 2,9ha; ký hiệu K4-11 (1,5ha), K4-12 (1,4ha).
- Mặt nước (suối Bản Vược): diện tích 1,0ha; ký hiệu K4-13.
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: tổng diện tích 13,9ha.
* Khu gia công sản xuất xuất nhập khẩu:
Khu vực ưu tiên cho việc phát triển các ngành gia công, chế tạo như gia công sản phẩm nông sản, máy móc thiết bị, linh kiện sản phẩm điện tử, cao su, đồ gỗ. Khuyến khích các ngành gia công chế tạo kỹ thuật công nghệ cao. Ngoài ra còn sản xuất các mặt hàng liên quan tới khoáng sản, kim loại, hóa chất...; bao gồm các loại đất cụ thể như sau:
- Đất gia công, sản xuất xuất nhập khẩu: gồm 10 ô đất có tổng diện tích 204,2ha; ký hiệu K5-1 (19,5ha), K5-2 (21,6ha), K5-3 (18,9ha), K5-4 (21,6ha), K5-5 (21,3ha), K5-6 (21,8ha), K5-7 (21,6 ha), K5-8 (18,7ha), K5-9 (17,7ha), K5-10 (21,5ha).
- Đất hạ tầng kỹ thuật + đất khác: có tổng diện tích 23,8ha.
5.2. Bảng tổng hợp sử dụng đất.

TT

Tên đất

Kí hiệu

Diện tích
(ha)

MĐXD gộp (%)

Tầng cao

Tỷ lệ
(%)

A.

Khu A: Khu cửa khẩu Kim Thành

1.

Khu hành chính, quản lý, thủ tục XNK

26,30

2,33

-

K1-1

20,90

15 - 30

3 - 7

1,85

-

K1-2

5,40

45 - 60

2 - 4

0,48

2.

Khu kiểm hóa nhập khẩu

K1-3

3,70

10 - 20

1 - 3

0,33

3.

Khu kiểm hóa xuất khẩu

K1-4

3,50

45 - 60

1 - 3

0,31

4.

Khu tài chính, thương mại quốc tế

33,40

45 - 60

2,96

-

K1-5

1,00

45 - 60

3 - 10

0,09

-

K1-6

2,10

45 - 60

3 - 10

0,19

-

K1-7

4,20

45 - 60

3 - 10

0,37

-

K1-8

4,20

45 - 60

3 - 10

0,37

-

K1-9

2,60

45 - 60

3 - 7

0,23

-

K1-10

2,00

45 - 60

3 - 7

0,18

-

K1-11

1,30

45 - 60

3 - 7

0,12

-

K1-12

5,30

45 - 60

3 - 5

0,47

-

K1-13

2,60

45 - 60

3 - 5

0,23

-

K1-14

8,10

45 - 60

3 - 5

0,72

5.

Khu kho bãi dịch vụ tổng hợp

33,90

3,00

-

K1-15

13,80

45 - 60

3 - 10

1,22

-

K1-16

9,60

45 - 60

3 - 7

0,85

-

K1-17

5,30

45 - 60

3 - 7

0,47

-

K1-18

5,20

15 - 30

1 - 3

0,46