Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Điều 1. Ban hành Đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
...
3.324

25.482

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

31.648

745

8.591

3.096

44.079

6.612

50.691

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.293

98

25.550

1.810

37.751

5.663

43.414

2. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

239

1

37

18.376

18.654

2.798

21.452

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

31.615

2.083

10.937

Content:
3.324

25.482

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

31.648

745

8.591

3.096

44.079

6.612

50.691

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.293

98

25.550

1.810

37.751

5.663

43.414

2. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

239

1

37

18.376

18.654

2.798

21.452

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

31.615

2.083

10.937