Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 230/2006/QĐ-UBND  mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "230/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "230/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "230/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "230/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "230/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 230/2006/QĐ-UBND  mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
...
2. Mức thu phí
a. Khu vực thành phố Tuy Hoà:
- Đối với hộ gia đình:
+ Hộ mặt phố: 7.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ trong hẻm: 4.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
+ Hộ buôn bán nhỏ: 12.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ kinh doanh ăn uống: 15.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 20.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, nhà máy, bệnh viên, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: 68.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác công nghiệp, y tế nguy hại…): 136.000 đồng/m3 rác.
b. Khu vực các huyện:
- Đối với hộ gia đình:
+ Hộ mặt phố: 5.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ trong hẻm: 3.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
+ Hộ buôn bán nhỏ: 8.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ kinh doanh ăn uống: 10.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 15.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, nhà máy, bệnh viên, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: 50.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác công nghiệp, y tế nguy hại…): 100.000 đồng/m3 rác.
c. Khu vực bên trong khu công nghiệp:
- Đối với cơ sở sản xuất, nhà máy,…: 68.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp nguy hại…): 136.000 đồng/m3 rác.

Content:
Mức thu phí
a. Khu vực thành phố Tuy Hoà:
- Đối với hộ gia đình:
+ Hộ mặt phố: 7.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ trong hẻm: 4.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
+ Hộ buôn bán nhỏ: 12.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ kinh doanh ăn uống: 15.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 20.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, nhà máy, bệnh viên, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: 68.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác công nghiệp, y tế nguy hại…): 136.000 đồng/m3 rác.
b. Khu vực các huyện:
- Đối với hộ gia đình:
+ Hộ mặt phố: 5.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ trong hẻm: 3.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
+ Hộ buôn bán nhỏ: 8.000 đồng/hộ/tháng.
+ Hộ kinh doanh ăn uống: 10.000 đồng/hộ/tháng.
- Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 15.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, nhà máy, bệnh viên, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: 50.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác công nghiệp, y tế nguy hại…): 100.000 đồng/m3 rác.
c. Khu vực bên trong khu công nghiệp:
- Đối với cơ sở sản xuất, nhà máy,…: 68.000 đồng/m3 rác.
- Rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp nguy hại…): 136.000 đồng/m3 rác.