Document: Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND 2020 mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên tuyến sông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/06/2020", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/06/2020", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/06/2020", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/06/2020", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/06/2020", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND 2020 mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên tuyến sông Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

STT

Tên sông

Trạm thủy văn

Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m)

Báo động trên địa bàn các xã, phường, thị trấn ven đê thuộc quận, huyện, thị xã

I

II

III

1

Sông Đà

Sơn Đà

16,0

17,0

18,0

Ba Vì

2

Trung Hà

15,0

16,0

17,0

Ba Vì

3

Sông Hồng

Sơn Tây

12,4

13,4

14,4

Ba Vì, Sơn Tây, Phúc Thọ, Đan Phượng, Mê Linh

4

Hà Nội (Long Biên)

9,5

10,5

11,5

Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Trì, Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm

5

An Cảnh

7,2

8,2

9,1

Thường Tín, Phú Xuyên

6

Sông Đuống

Thượng Cát

9,0

10,0

11,0

Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm

7

Sông Đáy

Ba Thá

5,5

6,5

7,5

Phúc Thọ, Quốc Oai, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Đông, Thanh Oai, Ứng Hòa

8

Sông Cầu

Lương Phúc

6,0

7,0

8,0

Sóc Sơn

9

Sông Cà Lồ

Mạnh Tân

6,0

7,0

8,0

Đông Anh, Sóc Sơn

10

Sông Tích

Kim Quan

6,8

7,6

8,4

Thạch Thất, Phúc Thọ, Sơn Tây

11

Vĩnh Phúc

6,4

7,2

8,0

Quốc Oai, Chương Mỹ

12

Sông Bùi

Yên Duyệt

6,0

6,5

7,0

Content:
Điều 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

STT

Tên sông

Trạm thủy văn

Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m)

Báo động trên địa bàn các xã, phường, thị trấn ven đê thuộc quận, huyện, thị xã

I

II

III

1

Sông Đà

Sơn Đà

16,0

17,0

18,0

Ba Vì

2

Trung Hà

15,0

16,0

17,0

Ba Vì

3

Sông Hồng

Sơn Tây

12,4

13,4

14,4

Ba Vì, Sơn Tây, Phúc Thọ, Đan Phượng, Mê Linh

4

Hà Nội (Long Biên)

9,5

10,5

11,5

Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Trì, Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm

5

An Cảnh

7,2

8,2

9,1

Thường Tín, Phú Xuyên

6

Sông Đuống

Thượng Cát

9,0

10,0

11,0

Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm

7

Sông Đáy

Ba Thá

5,5

6,5

7,5

Phúc Thọ, Quốc Oai, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Đông, Thanh Oai, Ứng Hòa

8

Sông Cầu

Lương Phúc

6,0

7,0

8,0

Sóc Sơn

9

Sông Cà Lồ

Mạnh Tân

6,0

7,0

8,0

Đông Anh, Sóc Sơn

10

Sông Tích

Kim Quan

6,8

7,6

8,4

Thạch Thất, Phúc Thọ, Sơn Tây

11

Vĩnh Phúc

6,4

7,2

8,0

Quốc Oai, Chương Mỹ

12

Sông Bùi

Yên Duyệt

6,0

6,5

7,0