Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 912/2006/QĐ-UBND-BN điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Quế Võ - Huyện Quế Võ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "912/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "912/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "912/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "912/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "06/07/2006", "sign_number": "912/2006/QĐ-UBND-BN", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 912/2006/QĐ-UBND-BN điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Quế Võ - Huyện Quế Võ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Quế Võ - Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh tại Quyết định số 1072/QĐ-CT ngày 22.9.2003 của Chủ tịch UBND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất.

TT

Loại đất

Điện tích m2

Tỷ lệ %

1

Đất ở
- Nhà biệt thự
- Nhà ở liên kế
- Nhà chung cư

204.840,9
81.425,4
101.477,5
21.938,0

35,23

2

Đất công trình công cộng
- Đất Trụ sở hành chính, Y tế
- Đất Nhà trẻ
- Đất Trường học
- Đất xây dựng Chợ
- Đất xây dựng Ngân hàng
- Đất xây dựng Bưu điện
- Đất xây dựng công trình TMDV1
- Đất xây dựng công trình TMDV2
- Đất xây dựng công trình VH-TM

78.148,0
13.053,0
8.750,0
8.690,0
11.753,0
6.170,0
4.396,0
4.462,0
6.774,0
14.100,0

13,44

3

Đất cây xanh, vườn hoa TT, TDTT, DV
- Đất Công viên cây xanh, TDTT
- Đất cây xanh vườn dạo
- Đất cây xanh cách ly
- Đất cây xanh nội bộ
- Đất cây xanh mặt nước
- Đất cây xanh, bãi xe

92.473,8
8.803,0
15.884,0
8.902,0
17.609,0
25.428,0
15.847,0

15,90

4

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Đất HTKT: Trạm cấp nước, xử xý nước thải
- Đất giao thông

205.975,2
10.515,0
195.460,2

35,43

Tổng cộng

581.437,9

100

Content:
Cơ cấu sử dụng đất.

TT

Loại đất

Điện tích m2

Tỷ lệ %

1

Đất ở
- Nhà biệt thự
- Nhà ở liên kế
- Nhà chung cư

204.840,9
81.425,4
101.477,5
21.938,0

35,23

2

Đất công trình công cộng
- Đất Trụ sở hành chính, Y tế
- Đất Nhà trẻ
- Đất Trường học
- Đất xây dựng Chợ
- Đất xây dựng Ngân hàng
- Đất xây dựng Bưu điện
- Đất xây dựng công trình TMDV1
- Đất xây dựng công trình TMDV2
- Đất xây dựng công trình VH-TM

78.148,0
13.053,0
8.750,0
8.690,0
11.753,0
6.170,0
4.396,0
4.462,0
6.774,0
14.100,0

13,44

3

Đất cây xanh, vườn hoa TT, TDTT, DV
- Đất Công viên cây xanh, TDTT
- Đất cây xanh vườn dạo
- Đất cây xanh cách ly
- Đất cây xanh nội bộ
- Đất cây xanh mặt nước
- Đất cây xanh, bãi xe

92.473,8
8.803,0
15.884,0
8.902,0
17.609,0
25.428,0
15.847,0

15,90

4

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Đất HTKT: Trạm cấp nước, xử xý nước thải
- Đất giao thông

205.975,2
10.515,0
195.460,2

35,43

Tổng cộng

581.437,9

100