Document: Khoản 3 Điều 15 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 15 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 15. Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí
...
3. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí
Bên Nợ: Vốn dự trữ quốc gia đã trả NSNN.
Bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia đã tạm ứng của NSNN.
Số dư bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia còn tạm ứng của NSNN.

Content:
Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí
Bên Nợ: Vốn dự trữ quốc gia đã trả NSNN.
Bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia đã tạm ứng của NSNN.
Số dư bên Có: Số vốn dự trữ quốc gia còn tạm ứng của NSNN.