Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành Bắc Ninh 2017 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành Bắc Ninh 2017 2025

Điều 1. : Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

130

160

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

20

20

5

Mật độ đường giao thông

km/km2

6

10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

25

40

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

95

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

120

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

7

10

10

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý

%

15

50

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ CT y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

90

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

5

7

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

2

4

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

130

160

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

20

20

5

Mật độ đường giao thông

km/km2

6

10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

25

40

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

95

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

120

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

7

10

10

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý

%

15

50

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ CT y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

90

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

5

7

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

2

4