Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thanh Nguyên Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thanh Nguyên Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Nguyên, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,50

0,07

0,50

0,50

0,07

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,61

0,66

6,41

0,13

6,53

0,93

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,60

0,23

1,60

1,60

0,23

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,46

1,46

0,21

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,17

0,31

2,17

2,17

0,31

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,54

1,22

9,00

0,23

9,23

1,32

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,80

2,25

12,33

12,33

1,76

2.8

Đất phát triển hạ tầng

120,00

17,12

142,81

-8,15

134,66

19,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,09

0,01

0,23

0,15

0,38

0,05

Đất cơ sở y tế

0,61

0,09

0,61

0,61

0,09

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

5,02

0,72

5,02

0,29

5,31

0,76

Đất cơ sở thể dục- thể thao

3,25

1,09

4,34

0,62

2.19

Đất ở tại nông thôn

55,87

7,97

71,85

71,85

10,25

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,50

0,07

0,45

0,02

0,47

0,07

Diện tích đưa vào sử dụng

0,05

-0,02

0,03

4

Đất khu dân cư nông thôn

155,99

166,13

166,13

23,71

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

31,21

15,76

15,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

28,34

13,00

15,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

21,47

12,11

9,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,20

1,19

0,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,67

1,57

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,50

0,07

0,50

0,50

0,07

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,61

0,66

6,41

0,13

6,53

0,93

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,60

0,23

1,60

1,60

0,23

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,46

1,46

0,21

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,17

0,31

2,17

2,17

0,31

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,54

1,22

9,00

0,23

9,23

1,32

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,80

2,25

12,33

12,33

1,76

2.8

Đất phát triển hạ tầng

120,00

17,12

142,81

-8,15

134,66

19,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,09

0,01

0,23

0,15

0,38

0,05

Đất cơ sở y tế

0,61

0,09

0,61

0,61

0,09

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

5,02

0,72

5,02

0,29

5,31

0,76

Đất cơ sở thể dục- thể thao

3,25

1,09

4,34

0,62

2.19

Đất ở tại nông thôn

55,87

7,97

71,85

71,85

10,25

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,50

0,07

0,45

0,02

0,47

0,07

Diện tích đưa vào sử dụng

0,05

-0,02

0,03

4

Đất khu dân cư nông thôn

155,99

166,13

166,13

23,71

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

31,21

15,76

15,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

28,34

13,00

15,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

21,47

12,11

9,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,20

1,19

0,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,67

1,57

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp