Document: Điều 1 Quyết định 2618/QĐ-UBND giá cụ thể xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2618/QĐ-UBND giá cụ thể xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất ở 21 lô đất tại Khu dân cư Đồng Hóc, khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường
hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

Ô phố N1

1

Lô số 1.

87,5

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 12m

2.200.000

2

02 lô, gồm lô số 2, 3.

100

Tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

2.000.000

2

Lô số 4.

151,56

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL 1A (khu phố Chí Đức) và đường quy hoạch rộng 12m)

2.740.000

3

Lô số 5.

140

2.740.000

4

Lô số 6.

146,2

2.740.000

5

Lô số 7.

128,2

2.740.000

6

Lô số 8.

101,3

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (khu phố Chí Đức)

2.610.000

7

Lô số 9.

108,48

2.610.000

8

Lô số 10.

112,45

2.610.000

9

Lô số 11

116,25

2.610.000

10

Lô số 12.

120

2.610.000

11

Lô số 13.

123,8

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (khu phố Chí Đức) và đường quy hoạch rộng 12m)

2.871.000

II

Ô phố N2

1

Lô số 1.

85,2

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 12m

2.200.000

2

Lô số 2.

98,36

Tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

2.000.000

3

Lô số 3.

99,72

2.000.000

4

Lô số 4.

101

2.000.000

5

Lô số 5.

123

2.000.000

6

Lô số 6.

119,75

1.930.000

7

Lô số 7.

141,4

1.930.000

8

Lô số 8.

143,4

1.930.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất ở 21 lô đất tại Khu dân cư Đồng Hóc, khu phố Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường
hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

Ô phố N1

1

Lô số 1.

87,5

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 12m

2.200.000

2

02 lô, gồm lô số 2, 3.

100

Tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

2.000.000

2

Lô số 4.

151,56

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL 1A (khu phố Chí Đức) và đường quy hoạch rộng 12m)

2.740.000

3

Lô số 5.

140

2.740.000

4

Lô số 6.

146,2

2.740.000

5

Lô số 7.

128,2

2.740.000

6

Lô số 8.

101,3

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (khu phố Chí Đức)

2.610.000

7

Lô số 9.

108,48

2.610.000

8

Lô số 10.

112,45

2.610.000

9

Lô số 11

116,25

2.610.000

10

Lô số 12.

120

2.610.000

11

Lô số 13.

123,8

Tiếp giáp 02 mặt đường (đường Trần Phú, đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (khu phố Chí Đức) và đường quy hoạch rộng 12m)

2.871.000

II

Ô phố N2

1

Lô số 1.

85,2

Đất ở tại đô thị
(ODT)

1

Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 12m

2.200.000

2

Lô số 2.

98,36

Tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

2.000.000

3

Lô số 3.

99,72

2.000.000

4

Lô số 4.

101

2.000.000

5

Lô số 5.

123

2.000.000

6

Lô số 6.

119,75

1.930.000

7

Lô số 7.

141,4

1.930.000

8

Lô số 8.

143,4

1.930.000