Document: Điều 1 Quyết định 4039/2007/QĐ-UBND đính chính đơn giá nhà cửa, công trình kiến trúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "4039/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "4039/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "4039/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "4039/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/11/2007", "sign_number": "4039/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4039/2007/QĐ-UBND đính chính đơn giá nhà cửa, công trình kiến trúc có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính lại 6 công việc của Đơn giá nhà cửa, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương tại Quyết định số 2829/2007/QĐ-UBND ngày 06/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

TT

Loại công việc

Đơn vị tính

MSCV

Đơn giá sau thuế (đã duyệt)

Đơn giá sau thuế (đính chính)

59

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu gỗ, vì kèo gỗ

100m2

DT

5.623.110

12.986.000

60

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu gỗ, không vì kèo

100m2

DT

3.938.540

9.355.000

61

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu tre, vì kèo tre

100m2

DT

3.053.190

7.447.000

62

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, vì kèo gỗ

100m2

DT

2.875.620

7.414.000

63

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, vì kèo tre

100m2

DT

2.075.300

4.472.000

64

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, không vì kèo

100m2

DT

1.884.050

4.060.000

Content:
Điều 1. Đính chính lại 6 công việc của Đơn giá nhà cửa, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương tại Quyết định số 2829/2007/QĐ-UBND ngày 06/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

TT

Loại công việc

Đơn vị tính

MSCV

Đơn giá sau thuế (đã duyệt)

Đơn giá sau thuế (đính chính)

59

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu gỗ, vì kèo gỗ

100m2

DT

5.623.110

12.986.000

60

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu gỗ, không vì kèo

100m2

DT

3.938.540

9.355.000

61

Lợp mái ngói 22 V/m2, kết cấu tre, vì kèo tre

100m2

DT

3.053.190

7.447.000

62

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, vì kèo gỗ

100m2

DT

2.875.620

7.414.000

63

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, vì kèo tre

100m2

DT

2.075.300

4.472.000

64

Lợp mái Fibrôximăng, kết cấu tre, không vì kèo

100m2

DT

1.884.050

4.060.000