Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.310,01

100,00

24.310

24.413,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

19.506,97

80,24

18.175

-126,47

18.048,53

73,93

1.1

Đất trồng lúa

4.786,71

19,69

4.354

-40,93

4.313,07

17,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.192,79

17,25

3.783

-40,36

3.742,64

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.070,81

24,97

5.591

-68,23

5.522,77

22,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.232,18

13,30

3.590

-24,93

3.565,07

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

144,79

0,60

299

0,22

299,22

1,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

5.182,91

21,32

4.205

0,24

4.205,24

17,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

0,03

7

-0,38

6,62

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

81,51

0,34

136,54

136,54

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.666,41

19,20

6.009

243,74

6.252,74

25,61

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.310,01

100,00

24.310

24.413,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

19.506,97

80,24

18.175

-126,47

18.048,53

73,93

1.1

Đất trồng lúa

4.786,71

19,69

4.354

-40,93

4.313,07

17,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.192,79

17,25

3.783

-40,36

3.742,64

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.070,81

24,97

5.591

-68,23

5.522,77

22,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.232,18

13,30

3.590

-24,93

3.565,07

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

144,79

0,60

299

0,22

299,22

1,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

5.182,91

21,32

4.205

0,24

4.205,24

17,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

0,03

7

-0,38

6,62

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

81,51

0,34

136,54

136,54

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.666,41

19,20

6.009

243,74

6.252,74

25,61