Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2950/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/11/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/11/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/11/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/11/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/11/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2950/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.182.97 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,16 ha, trong đó:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.998,7 ha, giảm 0,71 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.873,8 ha, giảm 0,42 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.391,35 ha, tăng 0,21 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.941,23 ha, tăng 1,98 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.920,49 ha, giảm 3,62 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 503,82 ha, giảm 3,05 ha;
+ Diện tích đất nông nghiệp khác là 17,3 ha, tăng 0,02 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.050,5 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,05 ha, trong đó:
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 16,55 ha, tăng 3,98 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.931,83 ha, tăng 7,13 ha (trong đó: Đất giao thông 1.320,97, tăng 2,73 ha; đất thủy lợi 334,48 ha, tăng 1,38 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa 16,52 ha, tăng 0,93 ha; đất xây dựng cơ sở y tế 7,15 ha, tăng 0,2 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 70,57 ha, tăng
0,95 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 18,53 ha, tăng 0,81 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 121,14 ha, tăng 0,03 ha; đất công trình công cộng khác 0,11 ha, tăng 0,1 ha).
+ Diện tích đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 18,24 ha, tăng 6,9 ha;
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.087,02 ha, giảm 14,26 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 75,17 ha, giảm 2,19 ha;
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 929,34 ha, giảm 0,03 ha;
+ Diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là 195,83 ha, tăng 3,52 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,88 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,11 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã phê duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.188,13

14.182,97

-5,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.999,41

3.998,70

-0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.182.97 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,16 ha, trong đó:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.998,7 ha, giảm 0,71 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.873,8 ha, giảm 0,42 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.391,35 ha, tăng 0,21 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.941,23 ha, tăng 1,98 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.920,49 ha, giảm 3,62 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 503,82 ha, giảm 3,05 ha;
+ Diện tích đất nông nghiệp khác là 17,3 ha, tăng 0,02 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.050,5 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 5,05 ha, trong đó:
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 16,55 ha, tăng 3,98 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.931,83 ha, tăng 7,13 ha (trong đó: Đất giao thông 1.320,97, tăng 2,73 ha; đất thủy lợi 334,48 ha, tăng 1,38 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa 16,52 ha, tăng 0,93 ha; đất xây dựng cơ sở y tế 7,15 ha, tăng 0,2 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 70,57 ha, tăng
0,95 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 18,53 ha, tăng 0,81 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 121,14 ha, tăng 0,03 ha; đất công trình công cộng khác 0,11 ha, tăng 0,1 ha).
+ Diện tích đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 18,24 ha, tăng 6,9 ha;
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.087,02 ha, giảm 14,26 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 75,17 ha, giảm 2,19 ha;
+ Diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 929,34 ha, giảm 0,03 ha;
+ Diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là 195,83 ha, tăng 3,52 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,88 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,11 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã phê duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.188,13

14.182,97

-5,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.999,41

3.998,70

-0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC