Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn Tây Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn Tây Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

4,80

113,51

118,31

1,04

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

DCS

206,90

-113,54

93,36

0,82

Các chỉ tiêu quan sát

4

Đất đô thị

DTD

2 105,95

18,55

6 111,40

-819,10

5 292,30

46,61

6

Đất khu du lịch

DDL

547,80

4,83

613,05

613,05

5,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2 507,46

22,09

2 550,66

2 550,66

22,47

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ
(2011-2015)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1 441, 22

386,47

1 054,75

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

574,82

214,08

360,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,55

40,92

209,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

255,15

9,75

245,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,82

8,87

7,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

30,05

7,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

6,35

5,00

1,35

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

21,55

21,55

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,20

0,20

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR (a)

9,80

3,30

6,50

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

4,80

113,51

118,31

1,04

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

DCS

206,90

-113,54

93,36

0,82

Các chỉ tiêu quan sát

4

Đất đô thị

DTD

2 105,95

18,55

6 111,40

-819,10

5 292,30

46,61

6

Đất khu du lịch

DDL

547,80

4,83

613,05

613,05

5,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2 507,46

22,09

2 550,66

2 550,66

22,47

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ
(2011-2015)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1 441, 22

386,47

1 054,75

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

574,82

214,08

360,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,55

40,92

209,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

255,15

9,75

245,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,82

8,87

7,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

30,05

7,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

6,35

5,00

1,35

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

21,55

21,55

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,20

0,20

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR (a)

9,80

3,30

6,50

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

TT