Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,72

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,72

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)