Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Doi Mỹ Khánh, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

301,69

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

109,01

C

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

62,98

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

10,17

+ Đất công trình giáo dục
+ Hành chính, y tế, văn hóa, chợ

m2/người
m2/người

4,86
2,68

+ Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

m2/người

2,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu

22,41 m2/người

11,12 km/km2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

32,24

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Tối đa 30

Hệ số sử dụng đất

lần

Tối đa 0,8

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

8

Tối thiểu

tầng

1

Ghí chú: Số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

301,69

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

109,01

C

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

62,98

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

10,17

+ Đất công trình giáo dục
+ Hành chính, y tế, văn hóa, chợ

m2/người
m2/người

4,86
2,68

+ Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

m2/người

2,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu

22,41 m2/người

11,12 km/km2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

32,24

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Tối đa 30

Hệ số sử dụng đất

lần

Tối đa 0,8

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

8

Tối thiểu

tầng

1

Ghí chú: Số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.