Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/05/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

16.518,02

1.304,35

1.268,42

1.287,60

1.832,86

817,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.949,82

1.085,15

1.093,75

987,93

1.318,77

682,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

573,55

0,24

109,31

78,49

145,37

37,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.338,57

1.083,23

981,77

908,49

1.162,61

644,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,75

0,87

2,67

0,95

10,80

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.568,20

219,19

174,66

299,67

514,08

134,49

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

16.518,02

1.304,35

1.268,42

1.287,60

1.832,86

817,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.949,82

1.085,15

1.093,75

987,93

1.318,77

682,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

573,55

0,24

109,31

78,49

145,37

37,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.338,57

1.083,23

981,77

908,49

1.162,61

644,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,75

0,87

2,67

0,95

10,80

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.568,20

219,19

174,66

299,67

514,08

134,49

Trong đó: