Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2672/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng huyện Hoành Bồ Quảng Ninh 2030 2050

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/09/2015", "sign_number": "2672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/09/2015", "sign_number": "2672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/09/2015", "sign_number": "2672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/09/2015", "sign_number": "2672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/09/2015", "sign_number": "2672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2672/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng huyện Hoành Bồ Quảng Ninh 2030 2050

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030
5.1. Các chỉ tiêu kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế: Giai đoạn đến 2020 là 14% - 15%/năm; Giai đoạn 2020-3030; khoảng 8,5 - 10% / năm.
- Cơ cấu GDP: Cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. Giai đoạn đến 2020 cơ cấu kinh tế có tỷ trọng công nghiệp và xây dựng đạt 57%; dịch vụ - thương mại đạt 37,3 %; nông - lâm - ngư nghiệp đạt 5,7%. Gai đoạn 2020 - 2030: cơ cấu kinh tế ổn định ở mức Công nghiệp 47,5%; Dịch vụ - thương mại 49,5%; nông lâm nghiệp 3%.
- Thu nhập bình quân đầu người: Giai đoạn đến năm 2020 đạt khoảng 6400 USD/người/năm (giá thực tế năm 2020); giai đoạn đến năm 2030 đạt khoảng 16.000 USD/người/năm (giá thực tế năm 2030).
5.2. Quy mô dân số:
- Năm 2020: Dân số là: 58.700 người, dân số đô thị là: 23.480 người; dân số nông thôn là: 35.220 người; tỷ lệ đô thị hóa là 40%.
- Năm 2030: Dân số là: 78.000 người, dân số đô thị là: 46.00 người; dân số nông thôn là: 32.000 người; tỷ lệ đô thị hóa là 59%.
5.3. Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Đến năm 2020 là: 172 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là: 530 ha.
- Đất ở nông thôn: Đến 2020 là 987,1 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là 900 ha.
- Đất trụ sở cơ quan, công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật: Giai đoạn đến 2020 là 2894,2 ha; giai đoạn 2020 - 3030 là 3000 ha.
- Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Giai đoạn đến 2020 là: 300 ha; giai đoạn 2020-2030 là 620 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ: Giai đoạn 2020 là 478,4 ha; giai đoạn 2020-2030 là: 500ha.
- Đất khai thác, mỏ VLXD: Giai đoạn 2020 là 891,6ha, giai đoạn 2020-2030 là: 900 ha.
- Đất sản xuất nông nghiệp: Giai đoạn đến 2020 là: 2.772,6 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là: 2.500 ha.
- Đất lâm nghiệp: Tổng diện tích toàn huyện đến năm 2020 là: 64.444,1 ha; đến năm 2030 là: 64.444,1 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn đến 2020, đến năm 2030

Stt

Loại đất

HT 2013 (ha)

QH 2020 (ha)

QH 2030 (ha)

Tổng diện tích

84.463,22

84.463,2

84.463,2

I

Đất nông nghiệp

70.632,02

67.701,6

67.300,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.026,58

2.772,6

2.500,0

Đất trồng lúa

1.828,45

1.570,0

1.550,0

Đất cây nông nghiệp khác

1.198,13

1.202,6

950,0

1.2

Đất lâm nghiệp

66.645,53

64.444,1

64.444,1

Đất rừng sản xuất

35.865,47

33.542,0

33.542,0

Đất rừng phòng hộ

14.958,73

15.234,0

15.234,0

Đất rừng đặc dụng

15.821,33

15.668,1

15.668,1

1.3

Đất thủy sản

958,86

250

250

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,05

234,9

105,9

II

Đất phi nông nghiệp

7.030,99

11.466,2

12.321,4

2.1

Đất ở

614,24

1.159,3

1430

Đất ở đô thị

162,05

172,2

530

Đất ở nông thôn

452,19

987,1

900

2.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình hạ tầng XH, hạ tầng KT

1.215,68

2.894,2

3.000,0

2.3

Đất an ninh, quốc phòng

888,64

1.349,8

1.349,8

2.4

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

38,75

300,0

620,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, thương mại

297,89

478,4

500,0

2.6

Đất khai thác VLXD/mỏ khoáng sản

593,21

891,6

900,0

2.7

Đất di tích thắng cảnh

2,40

137,0

137,0

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

196,59

296,4

725,0

2.9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

1,48

58,0

58,0

Đất khác (mặt nước và đất phi NN khác)

3.182,11

3.901,5

3.601,5

III

Đất chưa sử dụng

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030
5.1. Các chỉ tiêu kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế: Giai đoạn đến 2020 là 14% - 15%/năm; Giai đoạn 2020-3030; khoảng 8,5 - 10% / năm.
- Cơ cấu GDP: Cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. Giai đoạn đến 2020 cơ cấu kinh tế có tỷ trọng công nghiệp và xây dựng đạt 57%; dịch vụ - thương mại đạt 37,3 %; nông - lâm - ngư nghiệp đạt 5,7%. Gai đoạn 2020 - 2030: cơ cấu kinh tế ổn định ở mức Công nghiệp 47,5%; Dịch vụ - thương mại 49,5%; nông lâm nghiệp 3%.
- Thu nhập bình quân đầu người: Giai đoạn đến năm 2020 đạt khoảng 6400 USD/người/năm (giá thực tế năm 2020); giai đoạn đến năm 2030 đạt khoảng 16.000 USD/người/năm (giá thực tế năm 2030).
5.2. Quy mô dân số:
- Năm 2020: Dân số là: 58.700 người, dân số đô thị là: 23.480 người; dân số nông thôn là: 35.220 người; tỷ lệ đô thị hóa là 40%.
- Năm 2030: Dân số là: 78.000 người, dân số đô thị là: 46.00 người; dân số nông thôn là: 32.000 người; tỷ lệ đô thị hóa là 59%.
5.3. Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Đến năm 2020 là: 172 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là: 530 ha.
- Đất ở nông thôn: Đến 2020 là 987,1 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là 900 ha.
- Đất trụ sở cơ quan, công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật: Giai đoạn đến 2020 là 2894,2 ha; giai đoạn 2020 - 3030 là 3000 ha.
- Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Giai đoạn đến 2020 là: 300 ha; giai đoạn 2020-2030 là 620 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ: Giai đoạn 2020 là 478,4 ha; giai đoạn 2020-2030 là: 500ha.
- Đất khai thác, mỏ VLXD: Giai đoạn 2020 là 891,6ha, giai đoạn 2020-2030 là: 900 ha.
- Đất sản xuất nông nghiệp: Giai đoạn đến 2020 là: 2.772,6 ha; giai đoạn 2020 - 2030 là: 2.500 ha.
- Đất lâm nghiệp: Tổng diện tích toàn huyện đến năm 2020 là: 64.444,1 ha; đến năm 2030 là: 64.444,1 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn đến 2020, đến năm 2030

Stt

Loại đất

HT 2013 (ha)

QH 2020 (ha)

QH 2030 (ha)

Tổng diện tích

84.463,22

84.463,2

84.463,2

I

Đất nông nghiệp

70.632,02

67.701,6

67.300,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.026,58

2.772,6

2.500,0

Đất trồng lúa

1.828,45

1.570,0

1.550,0

Đất cây nông nghiệp khác

1.198,13

1.202,6

950,0

1.2

Đất lâm nghiệp

66.645,53

64.444,1

64.444,1

Đất rừng sản xuất

35.865,47

33.542,0

33.542,0

Đất rừng phòng hộ

14.958,73

15.234,0

15.234,0

Đất rừng đặc dụng

15.821,33

15.668,1

15.668,1

1.3

Đất thủy sản

958,86

250

250

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,05

234,9

105,9

II

Đất phi nông nghiệp

7.030,99

11.466,2

12.321,4

2.1

Đất ở

614,24

1.159,3

1430

Đất ở đô thị

162,05

172,2

530

Đất ở nông thôn

452,19

987,1

900

2.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình hạ tầng XH, hạ tầng KT

1.215,68

2.894,2

3.000,0

2.3

Đất an ninh, quốc phòng

888,64

1.349,8

1.349,8

2.4

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

38,75

300,0

620,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, thương mại

297,89

478,4

500,0

2.6

Đất khai thác VLXD/mỏ khoáng sản

593,21

891,6

900,0

2.7

Đất di tích thắng cảnh

2,40

137,0

137,0

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

196,59

296,4

725,0

2.9

Đất tôn giáo tín ngưỡng

1,48

58,0

58,0

Đất khác (mặt nước và đất phi NN khác)

3.182,11

3.901,5

3.601,5

III

Đất chưa sử dụng