Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:
...
4.724,00

4.724,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,10

57,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,22

178,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383,66

383,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

65,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

4.134,05

4.173,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

430

430

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,00

115,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

416,77

345,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

629,51

701,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,06

30,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,86

8,86

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

11,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

335,32

335,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

399,23

399,23

231

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,83

19,83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

154,57

154,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,09

12,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869,22

869,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105,81

105,71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,49

22,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

244,63

240,13

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kỳ Anh.

Content:
4.724,00

4.724,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,10

57,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,22

178,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383,66

383,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

65,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

4.134,05

4.173,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

430

430

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115,00

115,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

416,77

345,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

629,51

701,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,06

30,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,86

8,86

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

11,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

335,32

335,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

399,23

399,23

231

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,83

19,83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

154,57

154,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,09

12,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869,22

869,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105,81

105,71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,49

22,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

244,63

240,13

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kỳ Anh.