Document: Điều 1 Quyết định 3081/QĐ-UBND 2018 khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3081/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3081/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3081/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3081/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3081/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3081/QĐ-UBND 2018 khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, với các nội dung chính như sau:
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản: Gồm 2.091 khu vực, điểm, tuyến cấm hoạt động khoáng sản với diện tích 237.369,10 ha trong đó:
- Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất: 64 khu vực, với tổng diện tích là 210.962 ha (chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
- Khu vực đất di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ: 146 khu vực với tổng diện tích: 1.955,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
- Khu vực đất cơ sở tôn giáo: 12 khu vực với tổng diện tích 33,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo).
- Khu vực đất quốc phòng, an ninh: 48 khu vực với tổng diện tích 4.876,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 04 kèm theo).
- Khu vực đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông; thủy lợi, đê điều; thủy điện; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc: 1.821 tuyến, khu vực với tổng diện tích 19.543,1 ha.
2. Khoanh định khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
Khu vực di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng, đang chờ xếp hạng hoặc chưa được khoanh vùng bảo vệ: 152 khu vực với tổng diện tích 270,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, với các nội dung chính như sau:
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản: Gồm 2.091 khu vực, điểm, tuyến cấm hoạt động khoáng sản với diện tích 237.369,10 ha trong đó:
- Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất: 64 khu vực, với tổng diện tích là 210.962 ha (chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
- Khu vực đất di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ: 146 khu vực với tổng diện tích: 1.955,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
- Khu vực đất cơ sở tôn giáo: 12 khu vực với tổng diện tích 33,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo).
- Khu vực đất quốc phòng, an ninh: 48 khu vực với tổng diện tích 4.876,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 04 kèm theo).
- Khu vực đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông; thủy lợi, đê điều; thủy điện; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc: 1.821 tuyến, khu vực với tổng diện tích 19.543,1 ha.
2. Khoanh định khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
Khu vực di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh chưa được xếp hạng, đang chờ xếp hạng hoặc chưa được khoanh vùng bảo vệ: 152 khu vực với tổng diện tích 270,0 ha (chi tiết tại Phụ lục 05 kèm theo).