Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

Biện pháp công trình

Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ)

Tưới tiêu bằng động lực

1.646

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.152

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.399

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá quy định trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá quy định trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá quy định trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới tiêu bằng trọng lực.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá quy định trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định trên.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

Biện pháp công trình

Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ)

Tưới tiêu bằng động lực

1.646

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.152

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.399

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá quy định trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá quy định trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá quy định trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới tiêu bằng trọng lực.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá quy định trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định trên.