Document: Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2023 danh mục lĩnh vực đầu tư cho vay Quỹ Đầu tư Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "16/02/2023", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "16/02/2023", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "16/02/2023", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "16/02/2023", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "16/02/2023", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2023 danh mục lĩnh vực đầu tư cho vay Quỹ Đầu tư Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2026, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực đầu tư, cho vay

I

Lĩnh vực giao thông, môi trường, năng lượng

1

Dự án về giao thông

Các dự án đầu tư hệ thống vận tải công cộng

2

Dự án về môi trường

Các dự án đầu tư kết nối đầu tư hệ thống cấp nước sạch, các dự án đầu tư xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải

3

Dự án về năng lượng

3.1

Các dự án đầu tư lưới điện ở địa bàn có điều kiện đi lại khó khăn

3.2

Các dự án di dời lưới điện khi Nhà nước giải phóng mặt bằng dự án đầu tư công

II

Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao và công nghiệp phụ trợ

1

Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư phát triển công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu mới

3

Các dự án chuyển đổi số và chế tạo Robot

III

Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư chế biến, bảo quản sản phẩm từ nông nghiệp

IV

Lĩnh vực xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Dự án nhà ở

1.1

Các dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú cho công nhân, ký túc xá sinh viên.

1.2

Các dự án đầu tư khu tái định cư; Chung cư thu nhập thấp.

1.3

Các dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp các nhà trọ đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật

2

Dự án y tế, y dược

2.1

Các dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp cải tạo bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ khám chữa bệnh

2.2

Các dự án đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế

3

Dự án Văn hóa, thể thao

3.1

Các dự án đầu tư xây dựng khu vui chơi giải trí, khu công viên văn hóa có các hoạt động thể thao

3.2

Các dự án đầu tư cụm làng nghề truyền thống kết hợp với du lịch, các dự án di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất làng nghề

4

Dự án giáo dục

Các dự án đầu tư mới, mở rộng, mua sắm trang thiết bị của các cơ sở giáo dục (Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)

5

Dự án ưu tiên khác

Các dự án di dời các cơ sở ô nhiễm môi trường

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2026, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực đầu tư, cho vay

I

Lĩnh vực giao thông, môi trường, năng lượng

1

Dự án về giao thông

Các dự án đầu tư hệ thống vận tải công cộng

2

Dự án về môi trường

Các dự án đầu tư kết nối đầu tư hệ thống cấp nước sạch, các dự án đầu tư xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải

3

Dự án về năng lượng

3.1

Các dự án đầu tư lưới điện ở địa bàn có điều kiện đi lại khó khăn

3.2

Các dự án di dời lưới điện khi Nhà nước giải phóng mặt bằng dự án đầu tư công

II

Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao và công nghiệp phụ trợ

1

Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư phát triển công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu mới

3

Các dự án chuyển đổi số và chế tạo Robot

III

Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư chế biến, bảo quản sản phẩm từ nông nghiệp

IV

Lĩnh vực xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Dự án nhà ở

1.1

Các dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú cho công nhân, ký túc xá sinh viên.

1.2

Các dự án đầu tư khu tái định cư; Chung cư thu nhập thấp.

1.3

Các dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp các nhà trọ đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật

2

Dự án y tế, y dược

2.1

Các dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp cải tạo bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ khám chữa bệnh

2.2

Các dự án đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế

3

Dự án Văn hóa, thể thao

3.1

Các dự án đầu tư xây dựng khu vui chơi giải trí, khu công viên văn hóa có các hoạt động thể thao

3.2

Các dự án đầu tư cụm làng nghề truyền thống kết hợp với du lịch, các dự án di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất làng nghề

4

Dự án giáo dục

Các dự án đầu tư mới, mở rộng, mua sắm trang thiết bị của các cơ sở giáo dục (Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)

5

Dự án ưu tiên khác

Các dự án di dời các cơ sở ô nhiễm môi trường