Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung XD khu trung tâm hành chính và khu liên hợp đô thị công nghiệp huyện Thuận Nam,Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/02/2008", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/02/2008", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/02/2008", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/02/2008", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/02/2008", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung XD khu trung tâm hành chính và khu liên hợp đô thị công nghiệp huyện Thuận Nam,Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu Trung tâm hành chính và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận với những nội dung chính như sau:
...
2. Đề cương nội dung nghiên cứu quy hoạch:
2.1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu: thống nhất ranh giới và phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chung xây dựng Khu Trung tâm hành chính và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam, cụ thể:
Tổng diện tích Khu trung tâm hành chính huyện lỵ và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam khoảng 1.100ha, trong đó:
- Cụm Công nghiệp dự kiến khoảng: 200ha.
- Khu Trung tâm hành chính huyện lỵ và Khu đô thị: khoảng: 900ha, bao gồm:
+ Khu Trung tâm hành chính huyện: khoảng 380ha.
+ Khu đô thị mới: khoảng 520ha.
2.2. Dự báo quy mô dân số và quy mô đất xây dựng đô thị: tính toán quy mô dân số và quy mô đất xây dựng đô thị cơ bản phù hợp Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
a) Quy mô dân số toàn khu vực lập quy hoạch chung:
- Khu Trung tâm hành chính huyện: khoảng 28.391 người.
- Khu đô thị mới: khoảng 40.000 người.
b) Quy mô đất xây dựng toàn khu vực lập quy hoạch chung: 1.100 ha, được cơ cấu theo Quy chuẩn xây dựng như sau:

STT

LOẠI ĐẤT

CHỈ TIÊU (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

A

KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN VÀ KHU ĐÔ THỊ

900

I

Khu trung tâm hành chính huyện

77 - 87

218,7 - 247,0

1

Đất ở

45 - 50

127 - 142

2

Đất giao thông

16 - 18

45,4 - 51,1

3

Đất công trình công cộng

4 - 5

11,4 - 14,2

4

Đất cây xanh

12 - 14

34,1 - 39,7

II

Khu đô thị mới

70 - 84,5

520

1

Đất ở

45 - 55

180 - 220

2

Đất giao thông

10 - 12

48 - 56

3

Đất công trình công cộng

3 - 3,5

12 - 14

4

Đất cây xanh

12 - 14

40 - 48

B

CỤM CÔNG NGHIỆP DỰ KIẾN

200

TỔNG CỘNG

1100

2.3. Các nội dung, yêu cầu nghiên cứu lập quy hoạch: các nội dung cần nghiên cứu được nêu trong Nhiệm vụ quy hoạch theo các quy định tại Điều 16 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.

Content:
Đề cương nội dung nghiên cứu quy hoạch:
2.1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu: thống nhất ranh giới và phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chung xây dựng Khu Trung tâm hành chính và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam, cụ thể:
Tổng diện tích Khu trung tâm hành chính huyện lỵ và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam khoảng 1.100ha, trong đó:
- Cụm Công nghiệp dự kiến khoảng: 200ha.
- Khu Trung tâm hành chính huyện lỵ và Khu đô thị: khoảng: 900ha, bao gồm:
+ Khu Trung tâm hành chính huyện: khoảng 380ha.
+ Khu đô thị mới: khoảng 520ha.
2.Dự báo quy mô dân số và quy mô đất xây dựng đô thị: tính toán quy mô dân số và quy mô đất xây dựng đô thị cơ bản phù hợp Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.
a) Quy mô dân số toàn khu vực lập quy hoạch chung:
- Khu Trung tâm hành chính huyện: khoảng 28.391 người.
- Khu đô thị mới: khoảng 40.000 người.
b) Quy mô đất xây dựng toàn khu vực lập quy hoạch chung: 1.100 ha, được cơ cấu theo Quy chuẩn xây dựng như sau:

STT

LOẠI ĐẤT

CHỈ TIÊU (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

A

KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN VÀ KHU ĐÔ THỊ

900

I

Khu trung tâm hành chính huyện

77 - 87

218,7 - 247,0

1

Đất ở

45 - 50

127 - 142

2

Đất giao thông

16 - 18

45,4 - 51,1

3

Đất công trình công cộng

4 - 5

11,4 - 14,2

4

Đất cây xanh

12 - 14

34,1 - 39,7

II

Khu đô thị mới

70 - 84,5

520

1

Đất ở

45 - 55

180 - 220

2

Đất giao thông

10 - 12

48 - 56

3

Đất công trình công cộng

3 - 3,5

12 - 14

4

Đất cây xanh

12 - 14

40 - 48

B

CỤM CÔNG NGHIỆP DỰ KIẾN

200

TỔNG CỘNG

1100

2.3. Các nội dung, yêu cầu nghiên cứu lập quy hoạch: các nội dung cần nghiên cứu được nêu trong Nhiệm vụ quy hoạch theo các quy định tại Điều 16 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.