Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 149/QĐ-UBND 2019 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "149/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "149/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "149/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "149/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "149/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 149/QĐ-UBND 2019 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Điều 1. Triển khai thực hiện danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 trên địa bàn tỉnh tại Điều 1 Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ 9, gồm các nội dung như sau:
...
8.28

0.20

7.75

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (48 danh mục)

55.94

6.56

0.20

6.36

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (8 danh mục)

12.49

1.72

-

1.39

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (131 danh mục)

439.35

23.54

22.00

1.54

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (124 danh mục)

125.09

8.59

7.10

1.49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

314.26

14.95

14.90

0.05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (30 danh mục)

102.15

3.58

0.62

1.06

1.90

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (17 danh mục)

55.95

3.13

0.17

1.06

1.90

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (13 danh mục)

46.20

0.45

0.45

-

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (18 danh mục)

82.79

18.02

0.30

-

17.72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (18 danh mục)

82.79

18.02

0.30

-

17.72

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (42 danh mục)

293.66

16.94

-

-

16.94

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (36 danh mục)

146.31

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (6 danh mục)

147.35

16.94

-

-

16.94

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (82 danh mục)

184.16

23.18

3.36

1.02

18.80

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước(76 danh mục)

91.51

23.00

3.18

1.02

18.80

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

92.65

0.18

0.18

-

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (84 danh mục)

239.01

16.99

8.72

8.27

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (81danh mục)

144.33

14.40

6.97

7.43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục)

94.68

2.59

1.75

0.84

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (76 danh mục)

82.49

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (76 danh mục)

82.49

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục )

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (64 danh mục)

680.00

65.10

0.56

4.90

27.50

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (53 danh mục)

421.80

60.60

0.56

4.90

27.00

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (11 danh mục)

258.20

4.50

-

-

0.50

4.00

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 có 448 danh mục, tổng diện tích là 449.52 ha (đất chuyên trồng lúa nước 247.01 ha, đất trồng lúa nước còn lại 62.3 ha, đất rừng phòng hộ 107.38 ha và đất rừng đặc dụng 32.14 ha). Trong đó, 315 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 300.09 ha (đất chuyên trồng lúa nước 163.13 ha, đất trồng lúa nước còn lại 39.13 ha, đất rừng phòng hộ 54.09 ha và đất rừng đặc dụng 28.14 ha) và 133 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 149.43 ha (đất chuyên trồng lúa nước 83.88 ha, đất trồng lúa nước còn lại 23.17 ha, đất rừng phòng hộ 53.29 ha và đất rừng đặc dụng 4.0 ha), cụ thể ở các địa phương như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

TỔNG CỘNG (448 DANH MỤC)

449.52

247.01

62.30

107.38

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước ( 315 danh mục)

300.09

163.13

39.13

54.09

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (133 danh mục)

149.43

83.88

23.17

53.29

4.00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ (28 danh mục)

54.81

42.17

7.64

5.00

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (22 danh mục)

40.08

31.34

3.74

5.00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

14.73

10.83

3.9

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN (05 danh mục)

2.3

1.8

-

0.5

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục)

1.05

0.55

-

0.5

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (02 danh mục)

1.25

1.25

-

-

-

3

HUYỆN NÖI THÀNH (10 danh mục)

14.68

7.41

2.42

4.85

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (10 danh mục)

14.68

7.41

2.42

4.85

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH (26 danh mục)

24.24

23.13

1.51

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (23 danh mục)

8.93

7.82

1.51

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục)

15.31

15.31

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH (32 danh mục)

33.95

12.94

1.59

19.42

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (18 danh mục)

13.94

11.44

0.50

2.0

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (14 danh mục)

20.11

1.5

1.09

17.42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN (66 danh mục)

15.0

8.87

6.13

-

-

Sử dụng ngân sách nhà nước (27 danh mục)

12.31

8.08

4.23

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (39 danh mục)

2.69

0.79

1.9

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN (40 danh mục)

20.00

15.35

4.65

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (33 danh mục)

12.63

10.85

1.78

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

7.37

4.50

2.87

-

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (55 danh mục)

81.88

81.88

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (37 danh mục)

38.24

38.24

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (18 danh mục)

43.64

43.64

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC (37 danh mục)

41.75

37.88

3.18

-

-

Sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (23 danh mục)

30.02

26.84

3.18

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách Nhà nước (14 danh mục)

11.73

11.04

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN (25 danh mục)

8.71

0.2

8.18

0.33

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (19 danh mục)

6.56

0.2

6.36

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

2.15

-

1.82

0.33

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (35 danh mục)

23.54

22.00

1.54

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (28 danh mục)

8.59

7.10

1.49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

14.95

14.90

0.05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (15 danh mục)

34.30

1.49

13.27

19.54

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (04 danh mục)

1.23

0.17

1.06

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (11 danh mục)

33.07

1.32

12.21

19.54

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (3 danh mục)

15.02

0.30

-

14.72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (3 danh mục)

15.02

0.30

-

14.72

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (1 danh mục)

0.02

-

-

0.02

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)

0.02

-

-

0.02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (10 danh mục)

19.48

3.36

0.12

16.0

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (9 danh mục)

19.3

3.18

0.12

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)

0.18

0.18

0.00

0.00

0.00

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (35 danh mục)

16.99

8.72

8.27

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (33 danh mục)

14.40

6.97

7.43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (2 danh mục)

2.59

1.75

0.84

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (13 danh mục)

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (13 danh mục)

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (12 danh mục)

64.60

0.56

4.90

27.00

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước ( 9 danh mục)

60.60

0.56

4.90

27.00

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (3 danh mục)

4.00

-

-

-

4.00

(Chi tiết theo Phụ lục 1a đính kèm Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam)

Content:
8.28

0.20

7.75

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (48 danh mục)

55.94

6.56

0.20

6.36

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (8 danh mục)

12.49

1.72

-

1.39

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (131 danh mục)

439.35

23.54

22.00

1.54

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (124 danh mục)

125.09

8.59

7.10

1.49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

314.26

14.95

14.90

0.05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (30 danh mục)

102.15

3.58

0.62

1.06

1.90

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (17 danh mục)

55.95

3.13

0.17

1.06

1.90

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (13 danh mục)

46.20

0.45

0.45

-

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (18 danh mục)

82.79

18.02

0.30

-

17.72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (18 danh mục)

82.79

18.02

0.30

-

17.72

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (42 danh mục)

293.66

16.94

-

-

16.94

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (36 danh mục)

146.31

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (6 danh mục)

147.35

16.94

-

-

16.94

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (82 danh mục)

184.16

23.18

3.36

1.02

18.80

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước(76 danh mục)

91.51

23.00

3.18

1.02

18.80

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

92.65

0.18

0.18

-

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (84 danh mục)

239.01

16.99

8.72

8.27

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (81danh mục)

144.33

14.40

6.97

7.43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục)

94.68

2.59

1.75

0.84

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (76 danh mục)

82.49

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (76 danh mục)

82.49

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục )

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (64 danh mục)

680.00

65.10

0.56

4.90

27.50

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (53 danh mục)

421.80

60.60

0.56

4.90

27.00

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (11 danh mục)

258.20

4.50

-

-

0.50

4.00

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 có 448 danh mục, tổng diện tích là 449.52 ha (đất chuyên trồng lúa nước 247.01 ha, đất trồng lúa nước còn lại 62.3 ha, đất rừng phòng hộ 107.38 ha và đất rừng đặc dụng 32.14 ha). Trong đó, 315 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 300.09 ha (đất chuyên trồng lúa nước 163.13 ha, đất trồng lúa nước còn lại 39.13 ha, đất rừng phòng hộ 54.09 ha và đất rừng đặc dụng 28.14 ha) và 133 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 149.43 ha (đất chuyên trồng lúa nước 83.88 ha, đất trồng lúa nước còn lại 23.17 ha, đất rừng phòng hộ 53.29 ha và đất rừng đặc dụng 4.0 ha), cụ thể ở các địa phương như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án, công trình thực hiện trong năm 2019

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

TỔNG CỘNG (448 DANH MỤC)

449.52

247.01

62.30

107.38

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước ( 315 danh mục)

300.09

163.13

39.13

54.09

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (133 danh mục)

149.43

83.88

23.17

53.29

4.00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ (28 danh mục)

54.81

42.17

7.64

5.00

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (22 danh mục)

40.08

31.34

3.74

5.00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

14.73

10.83

3.9

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN (05 danh mục)

2.3

1.8

-

0.5

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục)

1.05

0.55

-

0.5

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (02 danh mục)

1.25

1.25

-

-

-

3

HUYỆN NÖI THÀNH (10 danh mục)

14.68

7.41

2.42

4.85

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (10 danh mục)

14.68

7.41

2.42

4.85

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH (26 danh mục)

24.24

23.13

1.51

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (23 danh mục)

8.93

7.82

1.51

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục)

15.31

15.31

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH (32 danh mục)

33.95

12.94

1.59

19.42

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (18 danh mục)

13.94

11.44

0.50

2.0

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (14 danh mục)

20.11

1.5

1.09

17.42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN (66 danh mục)

15.0

8.87

6.13

-

-

Sử dụng ngân sách nhà nước (27 danh mục)

12.31

8.08

4.23

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (39 danh mục)

2.69

0.79

1.9

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN (40 danh mục)

20.00

15.35

4.65

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (33 danh mục)

12.63

10.85

1.78

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

7.37

4.50

2.87

-

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (55 danh mục)

81.88

81.88

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (37 danh mục)

38.24

38.24

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (18 danh mục)

43.64

43.64

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC (37 danh mục)

41.75

37.88

3.18

-

-

Sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (23 danh mục)

30.02

26.84

3.18

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách Nhà nước (14 danh mục)

11.73

11.04

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN (25 danh mục)

8.71

0.2

8.18

0.33

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (19 danh mục)

6.56

0.2

6.36

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (06 danh mục)

2.15

-

1.82

0.33

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (35 danh mục)

23.54

22.00

1.54

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (28 danh mục)

8.59

7.10

1.49

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (7 danh mục)

14.95

14.90

0.05

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (15 danh mục)

34.30

1.49

13.27

19.54

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (04 danh mục)

1.23

0.17

1.06

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (11 danh mục)

33.07

1.32

12.21

19.54

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (3 danh mục)

15.02

0.30

-

14.72

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (3 danh mục)

15.02

0.30

-

14.72

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (1 danh mục)

0.02

-

-

0.02

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)

0.02

-

-

0.02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (10 danh mục)

19.48

3.36

0.12

16.0

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (9 danh mục)

19.3

3.18

0.12

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)

0.18

0.18

0.00

0.00

0.00

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (35 danh mục)

16.99

8.72

8.27

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (33 danh mục)

14.40

6.97

7.43

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (2 danh mục)

2.59

1.75

0.84

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (13 danh mục)

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (13 danh mục)

2.49

2.08

0.41

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (0 danh mục)

-

-

-

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (12 danh mục)

64.60

0.56

4.90

27.00

32.14

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước ( 9 danh mục)

60.60

0.56

4.90

27.00

28.14

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (3 danh mục)

4.00

-

-

-

4.00

(Chi tiết theo Phụ lục 1a đính kèm Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam)