Document: Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu quy hoạch thuộc phường Phú Mỹ, quận 7, với phạm vi quy hoạch được giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp đường 15B (đường Nguyễn Lương Bằng nối dài);
+ Phía Tây : giáp khu nhà ở Công ty kinh doanh nhà Chợ Lớn;
+ Phía Nam : giáp khu dân cư hiện hữu cải tạo;
+ Phía Bắc : giáp khu nhà ở Công ty Kinh doanh nhà Sài Gòn.
- Diện tích toàn khu vực quy hoạch: 81.585m2.
- Diện tích khu đất phù hợp quy hoạch (đã trừ lộ giới đường D6 và D17): 76.980m2.
2. Đơn vị tư vấn lập đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500: Công ty TNHH Kiến Trúc N.Q.H.
3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần ADEC.
4. Danh mục hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan; tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,

6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch (tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở 76.980m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh – thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu (tối đa)

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 – 29

6

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Khu đất được chia thành các khu vực chức năng như sau:
- Nhóm nhà liên kế (gồm nhà liên kế phố và nhà liên kế vườn).
- Nhà biệt thự.
- Chung cư cao tầng.
- Trường học.
- Công viên cây xanh.
- Giao thông.
7. Các loại nhà ở:
7.1. Nhóm nhà liên kế:
a. Nhóm nhà liên kế phố: Gồm các lô A(A1, A2,…,A18); lô E (E1, E2,…,E20), lô F; lô P.
- Tổng số căn : 54 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 3,72 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3m
* Sân sau : 2m
* Bên hông (căn góc) : 2,5m
- Tầng cao công trình : 5 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa : 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
b. Nhóm nhà liên kế vườn: Gồm các lô A (A19, A20,…,A36); lô E (E21, E22,…, E40) lô B; lô C; lô L.
- Tổng số căn : 211 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 2,89 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3 m.
* Sân sau : 2 m.
* Bên hông (căn góc) : 2,5 m.
- Tầng cao xây dựng : ≤ 4 tầng.
- Chiều cao xây dựng tối đa: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.2. Nhóm nhà biệt thự: Gồm các lô D1 (D1-1 đến D6-6) và D2 (D2-1 đến D2-6).
- Tổng số căn : 12 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,2
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : ≥3,0 m
* Sân sau : ≥2,0 m
* Bên hông : ≥2,0 m
- Tầng cao xây dựng : 3 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa: 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.3. Nhóm nhà chung cư (lô H):
- Diện tích khuôn viên : 15.053,94 m²
- Số căn hộ : 540 căn.
- Quy mô dân số : 1.892 người.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40 %
- Hệ số sử dụng đất : 5,0 lần; trong đó:
* Chức năng ở : 4,6
* Chức năng dịch vụ thương mại : 0,4
- Chỉ giới xây dựng : ≥ 6,0 m
- Tầng cao tối đa : 29 tầng; trong đó:
* Tầng hầm: để xe và các khu kỹ thuật của chung cư.
*Tầng 1: diện tích khoảng 5.720,5m2, bao gồm dịch vụ thương mại, ban quản lý tòa nhà, nhóm giữ trẻ, phòng sinh hoạt cộng đồng và các tiện ích khác cho khu căn hộ.
* Tầng 2 - tầng 29: bố trí căn hộ ở.
* Tầng mái: bố trí một số hệ thống kỹ thuật cho chung cư.
- Chiều cao tối đa công trình: 100m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
8. Các khu cây xanh công viên và công trình công cộng:
8.1. Khu công viên cây xanh (lô K):
- Diện tích khuôn viên : 6.287,96 m2
- Hệ số sử dụng đất : 0,03 lần
- Mật độ xây dựng tối đa : 3%
- Tầng cao xây dựng : 1 tầng
8.2. Trường học (lô G):
- Diện tích khuôn viên : 5.200 m²
- Mật độ xây dựng : 40%
- Hệ số sử dụng đất : 1,6
- Tầng cao : 4 tầng (gồm tầng trệt, 3 lầu, mái ngói)
- Chiều cao hàng rào : 2,2 m
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới : ≥ 6m.
9. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
9.1 Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Từ

Đến

Lộ giới
(m)

Chiều rộng
(m)

Chiều dài đường trong dự án (m)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Đường 15B

48

2

Đường Phạm Hữu Lầu

30

3

Đường D17

Đường D6

Ranh quy hoạch
(cạnh khu dân cư hiện hữu)

20

4

12

4

401,3

4

Đường D6

Đường D17

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

20

4

12

4

209.8

5

Đường D9

Đường D17

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

20

4

12

4

201.7

6

Đường N1

Đường D6

Đường D9

13

3

7

3

235.6

7

Đường N2

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

159.8

8

Đường N3

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

158.4

9

Đường N4

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

156.7

10

Đường N5

Đường D9

Ranh quy hoạch
(cạnh khu dân cư hiện hữu)

12

3

6

3

172.8

11

Đường N6

Đường N5

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

14

3,5

7

3,5

143.1

9.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt.
* Quy hoạch cao độ nền:
- Chọn cao độ xây dựng H≥2,20m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
* Quy hoạch thoát nước mặt:
- Tổ chức hệ thống thoát riêng cho nước thải và nước mặt.
- Xây dựng các tuyến cống dọc theo các trục đường giao thông thu gom toàn bộ nước mặt của khu quy hoạch rồi tập trung vào tuyến cống hộp B1500x2500 mm và dẫn xả ra rạch hiện hữu ở phía Bắc dự án.
- Cống thoát nước mưa xây mới sử dụng cống bê tông cốt thép đặt ngầm, kích thước cống được tính toán theo chu kỳ tràn cống T=3 năm, đường kính cống thay đổi từ Ø400mm đến Ø1000mm, độ sâu chôn cống tối thiểu Hc =0,70m, độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch i≥1/D.
- Cống băng đường sử dụng cống Ø400mm, độ dốc 2%.
* Lưu ý: Việc san lấp rạch hiện hữu trong phạm vi khu quy hoạch cần có sự đồng ý của cơ quan chuyên ngành.
9.3. Quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị.
- Nguồn điện: được cấp từ trạm 500/220/110/15-22KV Nhà Bè.
- Chỉ tiêu cấp điện:1500 ÷ 1800 KWh/người/năm.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 4 ÷ 7 KW/ căn hộ.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, kiểu trạm phòng, công suất đơn vị ≥400KVA.
- Mạng lưới cấp điện:
+ Xây dựng mới mạng trung hạ thế, sử dụng cáp đồng bọc cách điện, định hướng xây dựng ngầm.
+ Hệ thống chiếu sáng các trục đường, dùng đèn cao áp sodium, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
9.4. Quy hoạch cấp nước.
- Nguồn cấp nước: Sử dụng nguồn nước máy thành phố, dựa vào các tuyến ống cấp nước hiện hữu Ø150 trên đường Phạm Hữu Lầu thuộc nhà máy nước Thủ Đức.
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tổng lưu lượng nước cấp toàn khu: Qmax = 1.140 m3/ngày.
- Chỉ tiêu cấp nước chữa cháy: 10 lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 1 đám cháy.
- Mạng lưới cấp nước: Đấu nối mạng lưới bên trong khu quy hoạch với tuyến ống hiện hữu Ø150 trên đường Phạm Hữu Lầu. Các tuyến ống được thiết kế theo mạng vòng nhằm đảm bảo cung cấp nước liên tục cho khu quy hoạch, từ đó phát triển các tuyến nhánh cung cấp nước đến từng công trình.
- Hệ thống cấp nước chữa cháy: Dựa trên các tuyến ống cấp nước chính bố trí trụ cứu hoả với bán kính phục vụ 100m.
9.5. Quy hoạch thoát nước thải và rác thải.
a. Thoát nước thải:
- Chỉ tiêu thoát nước thải sinh hoạt : 180 lít/người/ngày
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu : Qmax = 730 m3/ngày.
- Giải pháp thoát nước thải:
+ Giai đoạn đầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải riêng. Nước thải phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi thoát ra cống thoát nước thải và đưa vào trạm xử lý cục bộ. Nước thải sau khi xử lý tại trạm xử lý phải đạt quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thoát ra môi trường tự nhiên.
+ Giai đoạn hoàn chỉnh: Nước thải từ trạm xử lý cục bộ phải được đưa đến điểm thu gom nước thải để thoát vào tuyến cống chính thu nước thải của thành phố và tập trung về nhà máy xử lý tập trung của thành phố theo quy hoạch được duyệt.
- Mạng lưới thoát nước thải: Phù hợp với giải pháp thoát nước thải.
b. Xử lý chất thải rắn:
- Chỉ tiêu rác thải sinh hoạt : 1,2 kg/người/ngày.
- Tổng lượng rác thải : 3,6 tấn/ngày.
- Phương án thu gom và xử lý rác thải: Rác được thu gom, phân loại và đưa đến trạm ép rác kín. Sau đó vận chuyển đưa về các khu liên hợp xử lý chất thải tập trung của thành phố theo quy hoạch.
9.6. Quy hoạch thông tin liên lạc
- Chỉ tiêu điện thoại cố định : 1 máy/căn hộ.
- Định hướng đấu nối từ bưu cục hiện hữu (Bưu điện quận 7, trạm Phú Mỹ) xây dựng tuyến cáp chính đi dọc các trục đường giao thông đến các tủ cáp chính của khu quy hoạch.
- Mạng lưới thông tin liên lạc được ngầm hóa đảm bảo mỹ quan khu quy hoạch và đáp ứng nhu cầu thông tin thông suốt trong khu quy hoạch.
- Hệ thống các tủ cáp xây dựng mới được lắp đặt tại các vị trí thuận tiện, đảm bảo mỹ quan và dễ dàng trong công tác vận hành, sửa chữa.
9.7. Đánh giá môi trường chiến lược
- Hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường:
+ Bảo vệ môi trường không khí, cụ thể: Hàm lượng các chất độc hại trong không khí ở đô thị, khu dân cư đạt quy chuẩn đạt QCVN 05:2009/BTNMT.
+ Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn, cụ thể: Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn là 100% trong đó 95% được tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng hoặc sản xuất phân hữu cơ.
+ Toàn bộ nước thải phát sinh được xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT.
+ Chỉ tiêu môi trường về cây xanh: Đạt quy chuẩn xây dựng, khuyến khích tăng diện tích đất cây xanh và đáp ứng tiện nghi môi trường.
+ Chỉ tiêu môi trường về cấp nước: Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch là 100%.
- Các giải pháp quy hoạch xây dựng nhằm giảm thiểu và khắc phục các tác động và diễn biến môi trường đã được nhận diện:
+ Quy hoạch và bố trí đủ quỹ đất cây xanh công viên và cây xanh khu ở.
+ Quy hoạch hợp lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là đối với các quy hoạch giao thông, san đắp nền và cấp nước, thoát nước đều có tính đến việc thích ứng với điều kiện biến đổi khí hậu.
+ Các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí: Yêu cầu kiểm soát, sử dụng các phương tiện, loại hình giao thông ít gây ô nhiễm không khí. Khuyến khích phát triển các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng sạch như khí thiên nhiên, khí hóa lỏng, cồn nhiên liệu, biodiesel và điện. Xây dựng hệ thống cây xanh tại các đường mới, tường chắn ồn tại các đường sát khu dân cư.
+ Các giải pháp giảm thiểu nhiễm nước mặt: Áp dụng giải pháp thiết kế xanh, thiết kế sinh thái, sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng thiên nhiên trong khu dân cư. Kiểm soát nước thải.
+ Kiểm soát ô nhiễm nước ngầm: không khai thác nước ngầm, sử dụng nguồn nước máy thành phố.
+ Quản lý chất thải rắn: Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn, thu gom tái chế chất thải, hạn chế tỷ lệ chôn lấp.
9.8. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống: Việc bố trí, sắp xếp đường dây, đường ống kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu quy hoạch thuộc phường Phú Mỹ, quận 7, với phạm vi quy hoạch được giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp đường 15B (đường Nguyễn Lương Bằng nối dài);
+ Phía Tây : giáp khu nhà ở Công ty kinh doanh nhà Chợ Lớn;
+ Phía Nam : giáp khu dân cư hiện hữu cải tạo;
+ Phía Bắc : giáp khu nhà ở Công ty Kinh doanh nhà Sài Gòn.
- Diện tích toàn khu vực quy hoạch: 81.585m2.
- Diện tích khu đất phù hợp quy hoạch (đã trừ lộ giới đường D6 và D17): 76.980m2.
2. Đơn vị tư vấn lập đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500: Công ty TNHH Kiến Trúc N.Q.H.
3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần ADEC.
4. Danh mục hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan; tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500;
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,

6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch (tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở 76.980m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh – thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu (tối đa)

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 – 29

6

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Khu đất được chia thành các khu vực chức năng như sau:
- Nhóm nhà liên kế (gồm nhà liên kế phố và nhà liên kế vườn).
- Nhà biệt thự.
- Chung cư cao tầng.
- Trường học.
- Công viên cây xanh.
- Giao thông.
7. Các loại nhà ở:
7.1. Nhóm nhà liên kế:
a. Nhóm nhà liên kế phố: Gồm các lô A(A1, A2,…,A18); lô E (E1, E2,…,E20), lô F; lô P.
- Tổng số căn : 54 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 3,72 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3m
* Sân sau : 2m
* Bên hông (căn góc) : 2,5m
- Tầng cao công trình : 5 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa : 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
b. Nhóm nhà liên kế vườn: Gồm các lô A (A19, A20,…,A36); lô E (E21, E22,…, E40) lô B; lô C; lô L.
- Tổng số căn : 211 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 2,89 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3 m.
* Sân sau : 2 m.
* Bên hông (căn góc) : 2,5 m.
- Tầng cao xây dựng : ≤ 4 tầng.
- Chiều cao xây dựng tối đa: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.2. Nhóm nhà biệt thự: Gồm các lô D1 (D1-1 đến D6-6) và D2 (D2-1 đến D2-6).
- Tổng số căn : 12 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,2
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : ≥3,0 m
* Sân sau : ≥2,0 m
* Bên hông : ≥2,0 m
- Tầng cao xây dựng : 3 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa: 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.3. Nhóm nhà chung cư (lô H):
- Diện tích khuôn viên : 15.053,94 m²
- Số căn hộ : 540 căn.
- Quy mô dân số : 1.892 người.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40 %
- Hệ số sử dụng đất : 5,0 lần; trong đó:
* Chức năng ở : 4,6
* Chức năng dịch vụ thương mại : 0,4
- Chỉ giới xây dựng : ≥ 6,0 m
- Tầng cao tối đa : 29 tầng; trong đó:
* Tầng hầm: để xe và các khu kỹ thuật của chung cư.
*Tầng 1: diện tích khoảng 5.720,5m2, bao gồm dịch vụ thương mại, ban quản lý tòa nhà, nhóm giữ trẻ, phòng sinh hoạt cộng đồng và các tiện ích khác cho khu căn hộ.
* Tầng 2 - tầng 29: bố trí căn hộ ở.
* Tầng mái: bố trí một số hệ thống kỹ thuật cho chung cư.
- Chiều cao tối đa công trình: 100m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
8. Các khu cây xanh công viên và công trình công cộng:
8.1. Khu công viên cây xanh (lô K):
- Diện tích khuôn viên : 6.287,96 m2
- Hệ số sử dụng đất : 0,03 lần
- Mật độ xây dựng tối đa : 3%
- Tầng cao xây dựng : 1 tầng
8.2. Trường học (lô G):
- Diện tích khuôn viên : 5.200 m²
- Mật độ xây dựng : 40%
- Hệ số sử dụng đất : 1,6
- Tầng cao : 4 tầng (gồm tầng trệt, 3 lầu, mái ngói)
- Chiều cao hàng rào : 2,2 m
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới : ≥ 6m.
9. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
9.1 Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Từ

Đến

Lộ giới
(m)

Chiều rộng
(m)

Chiều dài đường trong dự án (m)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Đường 15B

48

2

Đường Phạm Hữu Lầu

30

3

Đường D17

Đường D6

Ranh quy hoạch
(cạnh khu dân cư hiện hữu)

20

4

12

4

401,3

4

Đường D6

Đường D17

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

20

4

12

4

209.8

5

Đường D9

Đường D17

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

20

4

12

4

201.7

6

Đường N1

Đường D6

Đường D9

13

3

7

3

235.6

7

Đường N2

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

159.8

8

Đường N3

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

158.4

9

Đường N4

Đường D17

Đường N1

12

3

6

3

156.7

10

Đường N5

Đường D9

Ranh quy hoạch
(cạnh khu dân cư hiện hữu)

12

3

6

3

172.8

11

Đường N6

Đường N5

Ranh quy hoạch
(đường 15B)

14

3,5

7

3,5

143.1

9.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt.
* Quy hoạch cao độ nền:
- Chọn cao độ xây dựng H≥2,20m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
* Quy hoạch thoát nước mặt:
- Tổ chức hệ thống thoát riêng cho nước thải và nước mặt.
- Xây dựng các tuyến cống dọc theo các trục đường giao thông thu gom toàn bộ nước mặt của khu quy hoạch rồi tập trung vào tuyến cống hộp B1500x2500 mm và dẫn xả ra rạch hiện hữu ở phía Bắc dự án.
- Cống thoát nước mưa xây mới sử dụng cống bê tông cốt thép đặt ngầm, kích thước cống được tính toán theo chu kỳ tràn cống T=3 năm, đường kính cống thay đổi từ Ø400mm đến Ø1000mm, độ sâu chôn cống tối thiểu Hc =0,70m, độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch i≥1/D.
- Cống băng đường sử dụng cống Ø400mm, độ dốc 2%.
* Lưu ý: Việc san lấp rạch hiện hữu trong phạm vi khu quy hoạch cần có sự đồng ý của cơ quan chuyên ngành.
9.3. Quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị.
- Nguồn điện: được cấp từ trạm 500/220/110/15-22KV Nhà Bè.
- Chỉ tiêu cấp điện:1500 ÷ 1800 KWh/người/năm.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 4 ÷ 7 KW/ căn hộ.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, kiểu trạm phòng, công suất đơn vị ≥400KVA.
- Mạng lưới cấp điện:
+ Xây dựng mới mạng trung hạ thế, sử dụng cáp đồng bọc cách điện, định hướng xây dựng ngầm.
+ Hệ thống chiếu sáng các trục đường, dùng đèn cao áp sodium, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
9.4. Quy hoạch cấp nước.
- Nguồn cấp nước: Sử dụng nguồn nước máy thành phố, dựa vào các tuyến ống cấp nước hiện hữu Ø150 trên đường Phạm Hữu Lầu thuộc nhà máy nước Thủ Đức.
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tổng lưu lượng nước cấp toàn khu: Qmax = 1.140 m3/ngày.
- Chỉ tiêu cấp nước chữa cháy: 10 lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 1 đám cháy.
- Mạng lưới cấp nước: Đấu nối mạng lưới bên trong khu quy hoạch với tuyến ống hiện hữu Ø150 trên đường Phạm Hữu Lầu. Các tuyến ống được thiết kế theo mạng vòng nhằm đảm bảo cung cấp nước liên tục cho khu quy hoạch, từ đó phát triển các tuyến nhánh cung cấp nước đến từng công trình.
- Hệ thống cấp nước chữa cháy: Dựa trên các tuyến ống cấp nước chính bố trí trụ cứu hoả với bán kính phục vụ 100m.
9.5. Quy hoạch thoát nước thải và rác thải.
a. Thoát nước thải:
- Chỉ tiêu thoát nước thải sinh hoạt : 180 lít/người/ngày
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu : Qmax = 730 m3/ngày.
- Giải pháp thoát nước thải:
+ Giai đoạn đầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước thải riêng. Nước thải phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi thoát ra cống thoát nước thải và đưa vào trạm xử lý cục bộ. Nước thải sau khi xử lý tại trạm xử lý phải đạt quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thoát ra môi trường tự nhiên.
+ Giai đoạn hoàn chỉnh: Nước thải từ trạm xử lý cục bộ phải được đưa đến điểm thu gom nước thải để thoát vào tuyến cống chính thu nước thải của thành phố và tập trung về nhà máy xử lý tập trung của thành phố theo quy hoạch được duyệt.
- Mạng lưới thoát nước thải: Phù hợp với giải pháp thoát nước thải.
b. Xử lý chất thải rắn:
- Chỉ tiêu rác thải sinh hoạt : 1,2 kg/người/ngày.
- Tổng lượng rác thải : 3,6 tấn/ngày.
- Phương án thu gom và xử lý rác thải: Rác được thu gom, phân loại và đưa đến trạm ép rác kín. Sau đó vận chuyển đưa về các khu liên hợp xử lý chất thải tập trung của thành phố theo quy hoạch.
9.6. Quy hoạch thông tin liên lạc
- Chỉ tiêu điện thoại cố định : 1 máy/căn hộ.
- Định hướng đấu nối từ bưu cục hiện hữu (Bưu điện quận 7, trạm Phú Mỹ) xây dựng tuyến cáp chính đi dọc các trục đường giao thông đến các tủ cáp chính của khu quy hoạch.
- Mạng lưới thông tin liên lạc được ngầm hóa đảm bảo mỹ quan khu quy hoạch và đáp ứng nhu cầu thông tin thông suốt trong khu quy hoạch.
- Hệ thống các tủ cáp xây dựng mới được lắp đặt tại các vị trí thuận tiện, đảm bảo mỹ quan và dễ dàng trong công tác vận hành, sửa chữa.
9.7. Đánh giá môi trường chiến lược
- Hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường:
+ Bảo vệ môi trường không khí, cụ thể: Hàm lượng các chất độc hại trong không khí ở đô thị, khu dân cư đạt quy chuẩn đạt QCVN 05:2009/BTNMT.
+ Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn, cụ thể: Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn là 100% trong đó 95% được tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng hoặc sản xuất phân hữu cơ.
+ Toàn bộ nước thải phát sinh được xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT.
+ Chỉ tiêu môi trường về cây xanh: Đạt quy chuẩn xây dựng, khuyến khích tăng diện tích đất cây xanh và đáp ứng tiện nghi môi trường.
+ Chỉ tiêu môi trường về cấp nước: Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch là 100%.
- Các giải pháp quy hoạch xây dựng nhằm giảm thiểu và khắc phục các tác động và diễn biến môi trường đã được nhận diện:
+ Quy hoạch và bố trí đủ quỹ đất cây xanh công viên và cây xanh khu ở.
+ Quy hoạch hợp lý các hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là đối với các quy hoạch giao thông, san đắp nền và cấp nước, thoát nước đều có tính đến việc thích ứng với điều kiện biến đổi khí hậu.
+ Các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí: Yêu cầu kiểm soát, sử dụng các phương tiện, loại hình giao thông ít gây ô nhiễm không khí. Khuyến khích phát triển các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng sạch như khí thiên nhiên, khí hóa lỏng, cồn nhiên liệu, biodiesel và điện. Xây dựng hệ thống cây xanh tại các đường mới, tường chắn ồn tại các đường sát khu dân cư.
+ Các giải pháp giảm thiểu nhiễm nước mặt: Áp dụng giải pháp thiết kế xanh, thiết kế sinh thái, sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng thiên nhiên trong khu dân cư. Kiểm soát nước thải.
+ Kiểm soát ô nhiễm nước ngầm: không khai thác nước ngầm, sử dụng nguồn nước máy thành phố.
+ Quản lý chất thải rắn: Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn, thu gom tái chế chất thải, hạn chế tỷ lệ chôn lấp.
9.8. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống: Việc bố trí, sắp xếp đường dây, đường ống kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.