Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích đất cần thu hồi
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Loai đất (1+2)

56,00

29,80

0,20

2,13

9,98

0,06

0,06

9,86

2,86

0,17

0,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,98

28,76

2,12

9,98

9,37

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,25

0,83

0,50

1,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,25

0,83

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,04

27,94

2,12

9,48

6,75

2,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,01

1,04

0,20

0,01

0,06

0,06

0,49

0,12

0,17

0,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,17

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

0,70

0,20

0,01

0,06

0,06

0,36

0,12

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,31

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Diện tích đất cần thu hồi
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Loai đất (1+2)

56,00

29,80

0,20

2,13

9,98

0,06

0,06

9,86

2,86

0,17

0,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,98

28,76

2,12

9,98

9,37

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,25

0,83

0,50

1,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,25

0,83

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,04

27,94

2,12

9,48

6,75

2,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,01

1,04

0,20

0,01

0,06

0,06

0,49

0,12

0,17

0,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,17

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

0,70

0,20

0,01

0,06

0,06

0,36

0,12

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,31

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK