Document: Điều 1 Quyết định 05/2015/QĐ-UBND hệ số quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai khoáng sản Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/01/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/01/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/01/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/01/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/01/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2015/QĐ-UBND hệ số quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai khoáng sản Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi từ thành phẩm sang thể nguyên khai

Ghi chú

I

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm lớn hơn và bằng nguyên khai

1

Đất san lấp các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,28

2

Cát các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,17

3

Đá VLXD thông thường (có sử dụng VLN công nghiệp)

m3 nguyên khai/m3 tự nhiên

1,5

Đá 0,5x1

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,45

Đá 1x1,5

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 1x1,59

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 1x2

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 2x4

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,4

Đá 4x6

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

Đá mi (bột đá)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

Đá hộc

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,1

Đá xô bồ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,0

4

Than bùn

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

5

Đất sét gạch ngói

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,32

Gạch 4 lỗ (8x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.060 viên

(Độ rỗng lớn nhất 20%)

Gạch 4 lỗ 90 (tiêu chuẩn) (9x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 800 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch 6 lỗ (8x12x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.000 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch 6 lỗ (75x115x165)cm

1 m3 nguyên khai có 1.200 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch 2 lỗ (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.950 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch 2 lỗ 50 (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.300 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch 2 lỗ 60 (6x10,5x22)cm

1 m3 nguyên khai có 840 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch thẻ đặc 40 (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.700 viên

Gạch thẻ đặc 50 (tiêu chuẩn) (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.150 viên

Gạch đờ mi 4 lỗ 80 (8x8x9)cm

1 m3 nguyên khai có 2.120 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch đờ mi 4 lỗ 90 (9x9x9,5)cm

1 m3 nguyên khai có 1.600 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch đờ mi 6 lỗ (7,5x11,5x8,25)cm

1 m3 nguyên khai có 2.400 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch chống nóng (7,5x20x20)cm

1 m3 nguyên khai có 690 viên

Độ rỗng lớn nhất 52%

Ngói

1 m3 nguyên khai có 450 viên

6

Quặng sắt

Fe > 80%

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

2,0

Fe < 80%

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

3,0

7

Quặng thiếc

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

7,8

8

Titan sa khoáng

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,5

9

Vàng sa khoáng

chỉ vàng cốm/tấn nguyên khai

5,3

Cơ sở tính: Theo tài liệu Báo cáo kết quả tìm kiếm vàng và các khoáng sản khác vùng Sơn Nguyên -Sông Ba, Phú Yên năm 1994

10

Vàng gốc

Khu Sông Hinh

1kg vàng/tấn nguyên khai

606

Khu Trảng Sim

1kg vàng/tấn nguyên khai

223

Khu Sơn Hội

1kg vàng/tấn nguyên khai

111

Khu Sơn Phước

1kg vàng/tấn nguyên khai

81

Khu Cà Lúi

1kg vàng/tấn nguyên khai

500

Khu Mò O

1kg vàng/tấn nguyên khai

90

11

Puzơlan (phụ gia xi măng)

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,1

12

Điatomit

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

13

Nước khoáng

1000 lít thành phẩm/m3 nguyên khai

1,0

II

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm nhỏ hơn nguyên khai

14

Đá chẻ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,83

Tỷ lệ thu hồi 83%

Đá chẻ (20x20x40)cm

1 m3 nguyên khai có 52 viên

Đá chẻ (20x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 83 viên

Đá chẻ (15x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 111 viên

Đá chẻ (15x15x20)cm

1 m3 nguyên khai có 185 viên

15

Đá ốp lát

15.1

Đá block

Đá block (granit, gabro)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,5

Tỷ lệ thu hồi 50%

Đá block (bazan)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,8

Tỷ lệ thu hồi 80%

15.2

Đá ốp lát tấm

Đá gabro (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 30 m2

Đá granit và đá điorit (dày 1,8 cm)

1 m3 đá block có 43 m2

Đá granit và đá điorit (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 18 m2

Đá granit và đá điorit (dày 10 cm)

1 m3 đá block có 9,5 m2

Đá bazan (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 35 m2

Đá bazan (dày 3 cm)

1 m3 đá block có 27 m2

Đá bazan (dày 4 cm)

1 m3 đá block có 20 m2

Đá bazan (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 16 m2

Content:
Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi từ thành phẩm sang thể nguyên khai

Ghi chú

I

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm lớn hơn và bằng nguyên khai

1

Đất san lấp các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,28

2

Cát các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,17

3

Đá VLXD thông thường (có sử dụng VLN công nghiệp)

m3 nguyên khai/m3 tự nhiên

1,5

Đá 0,5x1

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,45

Đá 1x1,5

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 1x1,59

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 1x2

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

Đá 2x4

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,4

Đá 4x6

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

Đá mi (bột đá)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

Đá hộc

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,1

Đá xô bồ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,0

4

Than bùn

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

5

Đất sét gạch ngói

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,32

Gạch 4 lỗ (8x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.060 viên

(Độ rỗng lớn nhất 20%)

Gạch 4 lỗ 90 (tiêu chuẩn) (9x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 800 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch 6 lỗ (8x12x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.000 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch 6 lỗ (75x115x165)cm

1 m3 nguyên khai có 1.200 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch 2 lỗ (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.950 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch 2 lỗ 50 (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.300 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch 2 lỗ 60 (6x10,5x22)cm

1 m3 nguyên khai có 840 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

Gạch thẻ đặc 40 (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.700 viên

Gạch thẻ đặc 50 (tiêu chuẩn) (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.150 viên

Gạch đờ mi 4 lỗ 80 (8x8x9)cm

1 m3 nguyên khai có 2.120 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch đờ mi 4 lỗ 90 (9x9x9,5)cm

1 m3 nguyên khai có 1.600 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

Gạch đờ mi 6 lỗ (7,5x11,5x8,25)cm

1 m3 nguyên khai có 2.400 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

Gạch chống nóng (7,5x20x20)cm

1 m3 nguyên khai có 690 viên

Độ rỗng lớn nhất 52%

Ngói

1 m3 nguyên khai có 450 viên

6

Quặng sắt

Fe > 80%

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

2,0

Fe < 80%

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

3,0

7

Quặng thiếc

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

7,8

8

Titan sa khoáng

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,5

9

Vàng sa khoáng

chỉ vàng cốm/tấn nguyên khai

5,3

Cơ sở tính: Theo tài liệu Báo cáo kết quả tìm kiếm vàng và các khoáng sản khác vùng Sơn Nguyên -Sông Ba, Phú Yên năm 1994

10

Vàng gốc

Khu Sông Hinh

1kg vàng/tấn nguyên khai

606

Khu Trảng Sim

1kg vàng/tấn nguyên khai

223

Khu Sơn Hội

1kg vàng/tấn nguyên khai

111

Khu Sơn Phước

1kg vàng/tấn nguyên khai

81

Khu Cà Lúi

1kg vàng/tấn nguyên khai

500

Khu Mò O

1kg vàng/tấn nguyên khai

90

11

Puzơlan (phụ gia xi măng)

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,1

12

Điatomit

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

13

Nước khoáng

1000 lít thành phẩm/m3 nguyên khai

1,0

II

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm nhỏ hơn nguyên khai

14

Đá chẻ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,83

Tỷ lệ thu hồi 83%

Đá chẻ (20x20x40)cm

1 m3 nguyên khai có 52 viên

Đá chẻ (20x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 83 viên

Đá chẻ (15x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 111 viên

Đá chẻ (15x15x20)cm

1 m3 nguyên khai có 185 viên

15

Đá ốp lát

15.1

Đá block

Đá block (granit, gabro)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,5

Tỷ lệ thu hồi 50%

Đá block (bazan)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,8

Tỷ lệ thu hồi 80%

15.2

Đá ốp lát tấm

Đá gabro (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 30 m2

Đá granit và đá điorit (dày 1,8 cm)

1 m3 đá block có 43 m2

Đá granit và đá điorit (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 18 m2

Đá granit và đá điorit (dày 10 cm)

1 m3 đá block có 9,5 m2

Đá bazan (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 35 m2

Đá bazan (dày 3 cm)

1 m3 đá block có 27 m2

Đá bazan (dày 4 cm)

1 m3 đá block có 20 m2

Đá bazan (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 16 m2