Document: Điều 4 Quyết định 08/2012/QĐ-UBND  lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/05/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 08/2012/QĐ-UBND  lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định một số mức chi có tính chất đặc thù trong kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh, như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi tối đa
(1.000đ)

Ghi chú

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

- Cấp tỉnh

Người/buổi

120

- Cấp huyện

Người/buổi

80

- Cấp xã

Người/buổi

60

b

Các thành viên tham dự

- Cấp tỉnh

Người/buổi

80

- Cấp huyện

Người/buổi

60

- Cấp xã

Người/buổi

40

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp:

- Cấp tỉnh

01 báo cáo/01 văn bản

500

- Cấp huyện

01 báo cáo/01 văn bản

400

- Cấp xã

01 báo cáo/01 văn bản

300

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản

- Cấp tỉnh

01 văn bản

90

- Cấp huyện

01 văn bản

70

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản:

a

Mức chi chung:

- Cấp tỉnh

01 văn bản

120

- Cấp huyện

01 văn bản

90

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp:

- Cấp tỉnh

01 văn bản

250

- Cấp huyện

01 văn bản

180

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

160

- Cấp huyện

01 báo cáo

120

- Cấp xã

01 báo cáo

80

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương)

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

800

- Cấp huyện

01 báo cáo

600

- Cấp xã

01 báo cáo

500

Trường hợp phải thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

1.200

- Cấp huyện

01 báo cáo

1.100

- Cấp xã

01 báo cáo

1.000

6

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

7

Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05/3/2009 của Chính phủ

- Cấp tỉnh

01 văn bản

80

- Cấp huyện

01 văn bản

60

- Cấp xã

01 văn bản

50

b

Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bịsách, báo, tạp chí… phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

+ Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

+ Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

- Cấp tỉnh

01 tài liệu
(01 văn bản)

60

Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo

- Cấp huyện

01 tài liệu
(01 văn bản)

40

- Cấp xã

01 tài liệu
(01 văn bản)

30

8

Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

9

Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm …

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí.

Content:
Điều 4. Quy định một số mức chi có tính chất đặc thù trong kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh, như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi tối đa
(1.000đ)

Ghi chú

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

- Cấp tỉnh

Người/buổi

120

- Cấp huyện

Người/buổi

80

- Cấp xã

Người/buổi

60

b

Các thành viên tham dự

- Cấp tỉnh

Người/buổi

80

- Cấp huyện

Người/buổi

60

- Cấp xã

Người/buổi

40

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp:

- Cấp tỉnh

01 báo cáo/01 văn bản

500

- Cấp huyện

01 báo cáo/01 văn bản

400

- Cấp xã

01 báo cáo/01 văn bản

300

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản

- Cấp tỉnh

01 văn bản

90

- Cấp huyện

01 văn bản

70

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản:

a

Mức chi chung:

- Cấp tỉnh

01 văn bản

120

- Cấp huyện

01 văn bản

90

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp:

- Cấp tỉnh

01 văn bản

250

- Cấp huyện

01 văn bản

180

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

160

- Cấp huyện

01 báo cáo

120

- Cấp xã

01 báo cáo

80

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương)

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

800

- Cấp huyện

01 báo cáo

600

- Cấp xã

01 báo cáo

500

Trường hợp phải thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan

- Cấp tỉnh

01 báo cáo

1.200

- Cấp huyện

01 báo cáo

1.100

- Cấp xã

01 báo cáo

1.000

6

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

7

Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05/3/2009 của Chính phủ

- Cấp tỉnh

01 văn bản

80

- Cấp huyện

01 văn bản

60

- Cấp xã

01 văn bản

50

b

Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bịsách, báo, tạp chí… phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

+ Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

+ Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

- Cấp tỉnh

01 tài liệu
(01 văn bản)

60

Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo

- Cấp huyện

01 tài liệu
(01 văn bản)

40

- Cấp xã

01 tài liệu
(01 văn bản)

30

8

Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

9

Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm …

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí.