Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất Công ty dệt 8-3 Địa điểm phường Vĩnh Tuy quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất công ty dệt 8-3 tại phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 1 năm 2007 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch kiến trúc:
3.1. Quy hoạch kiến trúc
3.1.a. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất trong phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

* Đất thuộc chức năng thành phố và khu vực

77.170

34,0

1

Đất cơ quan, văn phòng cho thuê

43.250

19,0

2

Đất công trình công cộng thành phố và khu vực

11.740

5,2

3

Đất đường khu vực

22.180

9,8

* Đất thuộc đơn vị ở

149.660

66,0

4

Đất công trình công cộng ở đơn vị ở

Content:
Nội dung quy hoạch kiến trúc:
3.1. Quy hoạch kiến trúc
3.1.a. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất trong phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

* Đất thuộc chức năng thành phố và khu vực

77.170

34,0

1

Đất cơ quan, văn phòng cho thuê

43.250

19,0

2

Đất công trình công cộng thành phố và khu vực

11.740

5,2

3

Đất đường khu vực

22.180

9,8

* Đất thuộc đơn vị ở

149.660

66,0

4

Đất công trình công cộng ở đơn vị ở