Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND Đào tạo nghề cho lao động nông thôn Lâm Đồng 2014 - 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND Đào tạo nghề cho lao động nông thôn Lâm Đồng 2014 - 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2014 - 2020" với các nội dung như sau:
...
7. Giám sát, đánh giá tình hình thực hiện Đề án
- Theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện tổ chức dạy nghề, các chính sách hỗ trợ học nghề, tình hình việc làm của người học nghề; tình hình quản lý, sử dụng kinh phí của Đề án;
- Điều tra, khảo sát, đánh giá hiệu quả sau học nghề của lao động nông thôn để nâng cao chất lượng dạy nghề;
- Báo cáo định kỳ 6 tháng, hàng năm và đột xuất tình hình thực hiện Đề án theo yêu cầu của UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Đề án và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
V. KINH PHÍ CỦA ĐỀ ÁN
1. Dự kiến kinh phí thực hiện Đề án

Nguồn kinh phí, nội dung chi

Tổng số (Triệu đồng)

Năm 2014

Năm 2015

Từ 2016- 2020

a) Trung ương

82.950

7.650

10.800

64.500

- Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề; xây dựng, phát triển chương trình dạy nghề; bồi dưỡng, đào tạo giáo viên.

39.600

4.600

5.000

30.000

- Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề.

37.450

2.450

5.000

30.000

- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã.

4.500

400

600

3.500

- Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, đánh giá

1.400

200

200

1.000

Content:
Trung ương

82.950

7.650

10.800

64.500

- Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề; xây dựng, phát triển chương trình dạy nghề; bồi dưỡng, đào tạo giáo viên.

39.600

4.600

5.000

30.000

- Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề.

37.450

2.450

5.000

30.000

- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã.

4.500

400

600

3.500

- Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, đánh giá

1.400

200

200

1.000