Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3976/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3976/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú - Mai Lâm với những nội dung chính như sau:
...
9.789

-

-

-

-

7.2

Đất khu vườn thực nghiệm Trường Cao đẳng Sư phạm

VTN-2

6.263

-

-

-

-

8

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

4.859

1.050

8.1

Đất trạm cấp nước sạch

HTKT-1

1.305

300

300

23,0

1

0.2

8.2

Đất trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển rác

HTKT-2

3.554

750

750

21,1

1

0,2

9

Đất cây xanh tập trung

28.109

CX1

2.383

CX2

2.455

CX3

2.798

CX4

3.090

CX5

2.798

CX6

3.090

CX7

6.295

CX8

1.722

CX9

3.478

10

Đất giao thông

69.062

Content:
9.789

-

-

-

-

7.2

Đất khu vườn thực nghiệm Trường Cao đẳng Sư phạm

VTN-2

6.263

-

-

-

-

8

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

4.859

1.050

8.1

Đất trạm cấp nước sạch

HTKT-1

1.305

300

300

23,0

1

0.2

8.2

Đất trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển rác

HTKT-2

3.554

750

750

21,1

1

0,2

9

Đất cây xanh tập trung

28.109

CX1

2.383

CX2

2.455

CX3

2.798

CX4

3.090

CX5

2.798

CX6

3.090

CX7

6.295

CX8

1.722

CX9

3.478

10

Đất giao thông

69.062