Document: Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2009 hỗ trợ DN áp dụng hệ thống quản lý chất lượng Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/04/2009", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Bảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/04/2009", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Bảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/04/2009", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Bảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/04/2009", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Bảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/04/2009", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Bảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2009 hỗ trợ DN áp dụng hệ thống quản lý chất lượng Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2008- 2010 và đến 2015 với các nội dung sau:
1. Tên chương trình: Tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2008-2010 và đến 2015.
2. Phạm vi xây dựng: trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3. Thời gian thực hiện: từ năm 2009 đến 2015.
4. Mục tiêu:
- Xây dựng 2 quy chuẩn kỹ thuật địa phương cho các sản phẩm chủ lực của tỉnh về cây ăn trái và thuỷ sản.
- Hỗ trợ xây dựng 3 tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) cho sản phẩm chế biến dừa; hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế cho sản phẩm xuất khẩu của tỉnh.
- Hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ cho 60 doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm chủ lực.
- Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, các công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cho 20 doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm xuất khẩu của tỉnh.
5. Tổng kinh phí khái toán.
a) Tổng kinh phí: 3.055.420.000đồng (ba tỷ không trăm năm mươi lăm triệu bốn trăm hai mươi ngàn đồng).
+ Vốn sự nghiệp khoa học công nghệ Trung ương: 00 triệu đồng.
+ Vốn sự nghiệp khoa học công nghệ tỉnh: 1.905.420.000đồng.
+ Vốn khác (doanh nghiệp): 1.150.000.000đồng.
b) Phương thức duyệt và cấp vốn:
- Kế hoạch thực hiện, các dự án hợp phần được xem xét thẩm định và có quyết định phê duyệt riêng theo nội dung, kinh phí và tiến độ thực hiện.
- Tổng kinh phí cho hoạt động quản lý chung chương trình là: 86.420.000đồng (tám mươi sáu triệu bốn trăm hai chục ngàn đồng).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2008- 2010 và đến 2015 với các nội dung sau:
1. Tên chương trình: Tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2008-2010 và đến 2015.
2. Phạm vi xây dựng: trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3. Thời gian thực hiện: từ năm 2009 đến 2015.
4. Mục tiêu:
- Xây dựng 2 quy chuẩn kỹ thuật địa phương cho các sản phẩm chủ lực của tỉnh về cây ăn trái và thuỷ sản.
- Hỗ trợ xây dựng 3 tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) cho sản phẩm chế biến dừa; hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế cho sản phẩm xuất khẩu của tỉnh.
- Hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ cho 60 doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm chủ lực.
- Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, các công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cho 20 doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm xuất khẩu của tỉnh.
5. Tổng kinh phí khái toán.
a) Tổng kinh phí: 3.055.420.000đồng (ba tỷ không trăm năm mươi lăm triệu bốn trăm hai mươi ngàn đồng).
+ Vốn sự nghiệp khoa học công nghệ Trung ương: 00 triệu đồng.
+ Vốn sự nghiệp khoa học công nghệ tỉnh: 1.905.420.000đồng.
+ Vốn khác (doanh nghiệp): 1.150.000.000đồng.
b) Phương thức duyệt và cấp vốn:
- Kế hoạch thực hiện, các dự án hợp phần được xem xét thẩm định và có quyết định phê duyệt riêng theo nội dung, kinh phí và tiến độ thực hiện.
- Tổng kinh phí cho hoạt động quản lý chung chương trình là: 86.420.000đồng (tám mươi sáu triệu bốn trăm hai chục ngàn đồng).