Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 La Gi Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 La Gi Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.272,64

100

18.272,64

18.272,64

100

1

Đất nông nghiệp

15.106,25

82,67

13.877,00

13.877,00

75,94

0,00

Trong đó:

0,00

1.1

Đất trồng lúa

1.741,35

9,53

350

350

1,92

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.344,13

7,36

260

260

1,42

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.507,94

41,09

10.636,00

10.636,00

58,21

0,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

3.791,00

20,75

1.500,00

1.500,00

8,21

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

156,6

0,86

120

120

0,66

0,00

1.6

Đất làm muối

1,07

0,01

0,00

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.908,29

10,44

1.271,00

6,96

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.272,64

100

18.272,64

18.272,64

100

1

Đất nông nghiệp

15.106,25

82,67

13.877,00

13.877,00

75,94

0,00

Trong đó:

0,00

1.1

Đất trồng lúa

1.741,35

9,53

350

350

1,92

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.344,13

7,36

260

260

1,42

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.507,94

41,09

10.636,00

10.636,00

58,21

0,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

3.791,00

20,75

1.500,00

1.500,00

8,21

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

156,6

0,86

120

120

0,66

0,00

1.6

Đất làm muối

1,07

0,01

0,00

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.908,29

10,44

1.271,00

6,96

2

Đất phi nông nghiệp