Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 6.386,17 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 1.835,56 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.000,37 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 550,24 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đ ến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

6.386,17

1000

6,386,20

6.386,17

100

1

Đất nông nghiệp

3.058,01

47,88

1835,56

1.835,56

28,74

1.1

Đất trồng lúa

764,62

11,97

347,00

347,01

5,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

578,95

9,07

161,33

48,35

209,68

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

466,15

7,30

246,10

246,10

3,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

407,73

6,38

271,14

271,14

4,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.201,19

18,81

707,57

707,57

11,08

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

207,57

3,25

180,69

180,69

2,83

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

75,12

1,18

83,04

83,04

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 6.386,17 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 1.835,56 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.000,37 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 550,24 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đ ến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

6.386,17

1000

6,386,20

6.386,17

100

1

Đất nông nghiệp

3.058,01

47,88

1835,56

1.835,56

28,74

1.1

Đất trồng lúa

764,62

11,97

347,00

347,01

5,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

578,95

9,07

161,33

48,35

209,68

3,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

466,15

7,30

246,10

246,10

3,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

407,73

6,38

271,14

271,14

4,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.201,19

18,81

707,57

707,57

11,08

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

207,57

3,25

180,69

180,69

2,83

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

75,12

1,18

83,04

83,04

1,30

2

Đất phi nông nghiệp