Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang 2020 2030

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng phát triển đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy mô dân số, đất đai đô thị và một số chỉ tiêu chính
8.1. Quy mô dân số:
- Hiện trạng dân số thành phố 94.000 người, dân số nội thị 54.000 người;
- Năm 2020: Dân số toàn thành phố dự tính là 120.000 người, trong đó: dân số đô thị khoảng 80.000 người, chiếm tỷ lệ 66,7%;
- Năm 2030: Dân số toàn thành phố dự tính là 180.000 người, trong đó: dân số đô thị khoảng 150.000 người, chiếm tỷ lệ 83%.
8.2. Quy mô đất đai: Tổng diện tích lập quy hoạch: 14.907 ha.
8.3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu theo NQ1210/2016/UBTVQH

Chỉ tiêu quy hoạch đến 2020

Chỉ tiêu quy hoạch đến 2030

1

Dân số

1.1

Dân số toàn thành phố khoảng

Nghìn người

200-500

120

180

Trong đó khu vực nội thị khoảng

Nghìn người

100-200

80

150

1.2

Tỷ lệ tăng dân số trung bình

%

3,2

2,8

Trong đó:

- Tăng tự nhiên

%

1,45

1,40

- Tăng cơ học

%

1,75

1,4

2

Đất đai

2.1

Tổng diện tích tự nhiên

ha

14.907

14.907

2.2

Đất xây dựng đô thị

ha

5.000-6.000

5.000-6.000

Bình quân đầu người

m2/ người

150-200

120-150

a.

Đất dân dụng

ha

900-1200

1500-2000

Bình quân đầu người

m2/ người

54-61

70-100

70-100

a.1

Đất đơn vị ở trung bình

m2/ người

50-60

40-50

a.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ người

4-5

4-5

4-5

a.3

Đất cây xanh

m2/ người

5-6

8-10

8-10

a.4

Đất giao thông

m2/ người

11-13

15-16

15-16

b.

Đất ngoài dân dụng

Bình quân đầu người

m2/người

100-110

70-80

3

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Tỷ lệ đất giao thông chính tối thiểu

% đất XDĐT

15

15-18

15-18

3.2

Mật độ đường giao thông chính tối thiểu

km/km2

7-10

7

7

3.3

Chỉ tiêu cấp nước tối thiểu:

- Nước sinh hoạt (Qsh)

l/người/ng.đ

110-125

120

150

- Nước công nghiệp

m3/ha-ng.đ

30

40

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

10

3.4

Chỉ tiêu cấp điện tối thiểu

- Điện sinh hoạt

W/người

≥ 850

850

900

- Điện công nghiệp

KW/ha

200

200

3.5

Chỉ tiêu thoát nước thải tối thiểu

- Nước thải sinh hoạt

l/người/ng.đ

120

135

- Nước thải công nghiệp

m3/ha-ng.đ

27

27

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

10

3.6

Chỉ tiêu tính toán thải rác tối thiểu

- Rác thải sinh hoạt

kg/ng/ng.đ

1

1,2

- Rác thải công nghiệp

tấn/ha/ng.đ

0,3

0,3

4

Hạ tầng xã hội

4.1

Giáo dục

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000dân

45

45

m2/cháu

15

15

- Trư­ờng tiểu học

hs/1000dân

65

65

m2/cháu

15

15

- Trư­­ờng trung học cơ sở

hs/1000dân

55

55

m2/cháu

15

15

- Tr­­ường phổ thông TH

hs/1000dân

40

40

m2/cháu

15

15

4.2

Trạm y tế (≥ 1 trạm/5.000 người)

m2/trạm

500

500

4.3

Công trình văn hóa

m2/công trình

300

300

8.4. Cơ cấu sử dụng đất theo giai đoạn quy hoạch:

TT

Danh mục đất

Quy hoạch 2020

Quy hoạch 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

14.907,12

14.907,12

Dân số nội thị

80.000

150.000

A

Đất nội thị

4.429,77

4.627,17

I

Đất xây dựng đô thị

2.483,60

100,0

310,5

3.120,7

100

208,0

1

Đất dân dụng

1917,57

77,21

239,7

2134,55

68,40

142,3

1.1

Đất đơn vị ở

962,09

38,74

120,3

1340,04

42,94

89,3

1.2

Đất công trình công cộng cấp đô thị

95,90

3,86

12,0

108,63

3,48

7,2

1.3

Đất cây xanh đô thị

194,32

7,82

24,3

228,1

7,34

15,3

1.4

Đất giao thông đô thị

417,52

16,81

52,2

456,97

14,64

30,5

2

Đất ngoài dân dụng

566,034

22,79

70,8

986,2

31,60

65,7

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

82,07

3,30

100,64

3,22

2.2

Đất công trình công cộng khác

62,78

2,53

89,68

2,87

2.3

Đất giao thông đối ngoại

197,74

7,96

198,1275

6,35

2.4

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kinh doanh phi nông nghiệp

160,48

6,46

511,57

16,39

2.6

Đất an ninh, quốc phòng

12

0.48

12

0,38

2.7

Đất công trình nghĩa trang, nghĩa địa

35,00

1,41

40

1,28

2.8

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,45

0,02

0,98

0,03

2.9

Đất cây xanh cảnh quan

15,51

0,62

33,17

1,06

II

Đất khác trong nội thị (đất nông nghiệp, lâm nghiệp, sông suối, mặt nước chuyên dùng...)

1.946,2

1.746,2

B

Đất ngoại thị

10.477,4

10.279,95

Content:
Quy mô dân số, đất đai đô thị và một số chỉ tiêu chính
8.1. Quy mô dân số:
- Hiện trạng dân số thành phố 94.000 người, dân số nội thị 54.000 người;
- Năm 2020: Dân số toàn thành phố dự tính là 120.000 người, trong đó: dân số đô thị khoảng 80.000 người, chiếm tỷ lệ 66,7%;
- Năm 2030: Dân số toàn thành phố dự tính là 180.000 người, trong đó: dân số đô thị khoảng 150.000 người, chiếm tỷ lệ 83%.
8.2. Quy mô đất đai: Tổng diện tích lập quy hoạch: 14.907 ha.
8.3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu theo NQ1210/2016/UBTVQH

Chỉ tiêu quy hoạch đến 2020

Chỉ tiêu quy hoạch đến 2030

1

Dân số

1.1

Dân số toàn thành phố khoảng

Nghìn người

200-500

120

180

Trong đó khu vực nội thị khoảng

Nghìn người

100-200

80

150

1.2

Tỷ lệ tăng dân số trung bình

%

3,2

2,8

Trong đó:

- Tăng tự nhiên

%

1,45

1,40

- Tăng cơ học

%

1,75

1,4

2

Đất đai

2.1

Tổng diện tích tự nhiên

ha

14.907

14.907

2.2

Đất xây dựng đô thị

ha

5.000-6.000

5.000-6.000

Bình quân đầu người

m2/ người

150-200

120-150

a.

Đất dân dụng

ha

900-1200

1500-2000

Bình quân đầu người

m2/ người

54-61

70-100

70-100

a.1

Đất đơn vị ở trung bình

m2/ người

50-60

40-50

a.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

m2/ người

4-5

4-5

4-5

a.3

Đất cây xanh

m2/ người

5-6

8-10

8-10

a.4

Đất giao thông

m2/ người

11-13

15-16

15-16

b.

Đất ngoài dân dụng

Bình quân đầu người

m2/người

100-110

70-80

3

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Tỷ lệ đất giao thông chính tối thiểu

% đất XDĐT

15

15-18

15-18

3.2

Mật độ đường giao thông chính tối thiểu

km/km2

7-10

7

7

3.3

Chỉ tiêu cấp nước tối thiểu:

- Nước sinh hoạt (Qsh)

l/người/ng.đ

110-125

120

150

- Nước công nghiệp

m3/ha-ng.đ

30

40

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

10

3.4

Chỉ tiêu cấp điện tối thiểu

- Điện sinh hoạt

W/người

≥ 850

850

900

- Điện công nghiệp

KW/ha

200

200

3.5

Chỉ tiêu thoát nước thải tối thiểu

- Nước thải sinh hoạt

l/người/ng.đ

120

135

- Nước thải công nghiệp

m3/ha-ng.đ

27

27

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

10

3.6

Chỉ tiêu tính toán thải rác tối thiểu

- Rác thải sinh hoạt

kg/ng/ng.đ

1

1,2

- Rác thải công nghiệp

tấn/ha/ng.đ

0,3

0,3

4

Hạ tầng xã hội

4.1

Giáo dục

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000dân

45

45

m2/cháu

15

15

- Trư­ờng tiểu học

hs/1000dân

65

65

m2/cháu

15

15

- Trư­­ờng trung học cơ sở

hs/1000dân

55

55

m2/cháu

15

15

- Tr­­ường phổ thông TH

hs/1000dân

40

40

m2/cháu

15

15

4.2

Trạm y tế (≥ 1 trạm/5.000 người)

m2/trạm

500

500

4.3

Công trình văn hóa

m2/công trình

300

300

8.4. Cơ cấu sử dụng đất theo giai đoạn quy hoạch:

TT

Danh mục đất

Quy hoạch 2020

Quy hoạch 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ng)

Tổng diện tích tự nhiên

14.907,12

14.907,12

Dân số nội thị

80.000

150.000

A

Đất nội thị

4.429,77

4.627,17

I

Đất xây dựng đô thị

2.483,60

100,0

310,5

3.120,7

100

208,0

1

Đất dân dụng

1917,57

77,21

239,7

2134,55

68,40

142,3

1.1

Đất đơn vị ở

962,09

38,74

120,3

1340,04

42,94

89,3

1.2

Đất công trình công cộng cấp đô thị

95,90

3,86

12,0

108,63

3,48

7,2

1.3

Đất cây xanh đô thị

194,32

7,82

24,3

228,1

7,34

15,3

1.4

Đất giao thông đô thị

417,52

16,81

52,2

456,97

14,64

30,5

2

Đất ngoài dân dụng

566,034

22,79

70,8

986,2

31,60

65,7

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

82,07

3,30

100,64

3,22

2.2

Đất công trình công cộng khác

62,78

2,53

89,68

2,87

2.3

Đất giao thông đối ngoại

197,74

7,96

198,1275

6,35

2.4

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kinh doanh phi nông nghiệp

160,48

6,46

511,57

16,39

2.6

Đất an ninh, quốc phòng

12

0.48

12

0,38

2.7

Đất công trình nghĩa trang, nghĩa địa

35,00

1,41

40

1,28

2.8

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,45

0,02

0,98

0,03

2.9

Đất cây xanh cảnh quan

15,51

0,62

33,17

1,06

II

Đất khác trong nội thị (đất nông nghiệp, lâm nghiệp, sông suối, mặt nước chuyên dùng...)

1.946,2

1.746,2

B

Đất ngoại thị

10.477,4

10.279,95