Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.546,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

366,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

666,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

118,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

271,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,30

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.546,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

366,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

666,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

118,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

271,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,30

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)