Document: Điều 1 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật về quản lý công trình thủy lợi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật về quản lý công trình thủy lợi Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, với các nội dung chính sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, gồm:
a) Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.
b) Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng.
c) Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm.
d) Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị.
đ) Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
e) Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi.
3. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
a) Đối với sản xuất nông nghiệp:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp là 2,412 công/ha tưới nghiệm thu quy đổi.
b) Đối với dịch vụ cấp nước thô:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ cấp nước thô là 0,547 công/1.000m3 nước.
4. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng

TT

Đặc trưng địa chất

Lúa Đông Xuân (m3/ha)

Lúa Hè Thu (m3/ha)

1

Cát hạt thô đến vừa, màu xám đến xám sáng, chứa nhiều dăm sạn thạch anh góc cạnh. Đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ

6.269

7.484

2

Cát hạt trung màu xám vàng, nâu đỏ, chứa nhiều rễ cây và xác thực vật, đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ

6.249

7.362

3

Á cát nhẹ màu xám, xám sáng, bạc màu, chứa nhiều sỏi sạn thạch anh góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng, kết cấu kém chặt đến vừa chặt. Lớp này phân bố khá rộng rãi trong vùng và nằm trên bề mặt hầu hết toàn bộ các tuyến kênh. Nguồn gốc adQ

5.964

6.813

4

Á cát hạt mịn màu xám đen, xám vàng, chứa rễ cây và xác hữu cơ. Trạng thái tự nhiên nửa cứng đến dẻo mềm. Kết cấu kém chặt. Nguồn gốc adQ

5.858

6.693

5

Á sét nhẹ màu vàng, vàng nhạt đến vàng sẫm, chứa các hạt sỏi thạch anh nhỏ góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng. Kết cấu kém chặt đến chặt. Nguồn gốc edQ. Lớp này phân bố trên toàn các tuyến kênh với bề dày khoảng 2,0 m đến 3,0 m

5.494

6.549

5. Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm

Nội dung

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè Thu

Định mức điện năng giao khoán (Kwh/ha)

426,67

490,59

6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

TT

Loại vật tư

Đơn vị

Định mức

1

Dầu nhờn

Kg/100ha/năm

6,808

2

Dầu Diezen

Kg/100ha/năm

4,105

3

Mỡ các loại

Kg/100ha/năm

8,032

4

Giẻ lau

Kg/100ha/năm

5,823

5

Sợi Amiăng

Kg/100ha/năm

0,171

6

Xăng

Kg/100ha/năm

0,724

7

Dầu thủy lực

Lít/100/ha/năm

46,444

Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc, thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn chải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính nêu trên.
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nguyên giá tài sản cố định của công trình do đơn vị quản lý. Định mức sửa chữa thường xuyên của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 0,59 % nguyên giá tài sản cố định. Giá trị tài sản cố định được tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.
8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 31,41% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá ứng với mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Nhà nước.

Content:
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, với các nội dung chính sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, gồm:
a) Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.
b) Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng.
c) Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm.
d) Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị.
đ) Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
e) Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi.
3. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
a) Đối với sản xuất nông nghiệp:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp là 2,412 công/ha tưới nghiệm thu quy đổi.
b) Đối với dịch vụ cấp nước thô:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ cấp nước thô là 0,547 công/1.000m3 nước.
4. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng

TT

Đặc trưng địa chất

Lúa Đông Xuân (m3/ha)

Lúa Hè Thu (m3/ha)

1

Cát hạt thô đến vừa, màu xám đến xám sáng, chứa nhiều dăm sạn thạch anh góc cạnh. Đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ

6.269

7.484

2

Cát hạt trung màu xám vàng, nâu đỏ, chứa nhiều rễ cây và xác thực vật, đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ

6.249

7.362

3

Á cát nhẹ màu xám, xám sáng, bạc màu, chứa nhiều sỏi sạn thạch anh góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng, kết cấu kém chặt đến vừa chặt. Lớp này phân bố khá rộng rãi trong vùng và nằm trên bề mặt hầu hết toàn bộ các tuyến kênh. Nguồn gốc adQ

5.964

6.813

4

Á cát hạt mịn màu xám đen, xám vàng, chứa rễ cây và xác hữu cơ. Trạng thái tự nhiên nửa cứng đến dẻo mềm. Kết cấu kém chặt. Nguồn gốc adQ

5.858

6.693

5

Á sét nhẹ màu vàng, vàng nhạt đến vàng sẫm, chứa các hạt sỏi thạch anh nhỏ góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng. Kết cấu kém chặt đến chặt. Nguồn gốc edQ. Lớp này phân bố trên toàn các tuyến kênh với bề dày khoảng 2,0 m đến 3,0 m

5.494

6.549

5. Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm

Nội dung

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè Thu

Định mức điện năng giao khoán (Kwh/ha)

426,67

490,59

6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

TT

Loại vật tư

Đơn vị

Định mức

1

Dầu nhờn

Kg/100ha/năm

6,808

2

Dầu Diezen

Kg/100ha/năm

4,105

3

Mỡ các loại

Kg/100ha/năm

8,032

4

Giẻ lau

Kg/100ha/năm

5,823

5

Sợi Amiăng

Kg/100ha/năm

0,171

6

Xăng

Kg/100ha/năm

0,724

7

Dầu thủy lực

Lít/100/ha/năm

46,444

Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc, thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn chải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính nêu trên.
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nguyên giá tài sản cố định của công trình do đơn vị quản lý. Định mức sửa chữa thường xuyên của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 0,59 % nguyên giá tài sản cố định. Giá trị tài sản cố định được tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.
8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 31,41% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá ứng với mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Nhà nước.