Document: Điều 11 Thông tư 150/2011/TT-BTC hướng dẫn hoán đổi trái phiếu Chính phủ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2011", "sign_number": "150/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2011", "sign_number": "150/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2011", "sign_number": "150/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2011", "sign_number": "150/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2011", "sign_number": "150/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 11 Thông tư 150/2011/TT-BTC hướng dẫn hoán đổi trái phiếu Chính phủ có nội dung như sau:

Điều 11. Báo cáo kết quả hoán đổi trái phiếu
Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết thúc đợt hoán đổi trái phiếu Kho bạc Nhà nước báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoán đổi trái phiếu cụ thể gồm:
1. Khối lượng đăng ký hoán đổi đối với từng mã trái phiếu bị hoán đổi trong đợt hoán đổi trái phiếu của từng chủ sở hữu trái phiếu.
2. Khối lượng trái phiếu thực hoán đổi đối với từng mã trái phiếu bị hoán đổi.
3. Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với từng chủ sở hữu trái phiếu bị hoán đổi theo từng mã trái phiếu bị hoán đổi.
4. Mã trái phiếu được hoán đổi và khối lượng hoán đổi thực tế đối với từng mã.
5. Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với từng chủ sở hữu trái phiếu theo từng mã trái phiếu được hoán đổi.

Content:
Điều 11. Báo cáo kết quả hoán đổi trái phiếu
Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết thúc đợt hoán đổi trái phiếu Kho bạc Nhà nước báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoán đổi trái phiếu cụ thể gồm:
1. Khối lượng đăng ký hoán đổi đối với từng mã trái phiếu bị hoán đổi trong đợt hoán đổi trái phiếu của từng chủ sở hữu trái phiếu.
2. Khối lượng trái phiếu thực hoán đổi đối với từng mã trái phiếu bị hoán đổi.
3. Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với từng chủ sở hữu trái phiếu bị hoán đổi theo từng mã trái phiếu bị hoán đổi.
4. Mã trái phiếu được hoán đổi và khối lượng hoán đổi thực tế đối với từng mã.
5. Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với từng chủ sở hữu trái phiếu theo từng mã trái phiếu được hoán đổi.