Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Linh Tây quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Linh Tây quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư phường Linh Tây - Trường Thọ, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1: phía Tây khu quy hoạch, giới hạn bởi đường Phạm Văn Đồng (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), đường Kha Vạn Cân, đường Võ Văn Ngân, đường Hồ Văn Tư nối dài, đường Hồ Văn Tư và đường Dương Văn Cam. Diện tích: 38,52 ha, quy mô dân số dự kiến: 4.212 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 30% - 50%.
- Đơn vị ở số 2: phía Đông khu quy hoạch, giới hạn bởi đường Hồ Văn Tư nối dài, đường Võ Văn Ngân, đường Dân Chủ và đường Đặng Văn Bi. Diện tích: 43,31 ha, quy mô dân số dự kiến: 5.488 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 22 tầng, mật độ xây dựng 30% - 50%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 64,56 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 37,53 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 31,83 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 4,38 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại, công viên cây xanh): tổng diện tích 3,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,53 ha; bao gồm: bố trí hợp lý giữa các khu nhà ở. Các công trình công cộng bảo đảm bán kính phục vụ cho từng khu vực và tạo thành một hệ thống phục vụ thống nhất trong khu vực.
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,81 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,43 ha.
+ Trường tiểu học: 2,38 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: Tổng diện tích 0,51 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): Diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: Tổng diện tích 1,9 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 3,38 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 17,12 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 17,27 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Tổng diện tích 8,41 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 3,62 ha.
- Khu Viện nghiên cứu, trường đại học, trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: Diện tích 4,79 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 4,39 ha.
b.3. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải, rác thải, trạm bơm nước, depot, nhà ga, trạm bưu chính viễn thông, trạm biến điện, phòng chống cháy nổ,...): Diện tích 0,03 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 4,44 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

64,56

78,90

1

Đất các nhóm nhà ở

37,53

45,86

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

31,83

38,90

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

4,38

5,35

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

1,32

1,61

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,53

7,98

- Đất hành chính, trụ sở cơ quan

0,51

0,62

+ Hiện hữu cải tạo

0,20

0,24

* Ủy ban nhân dân phường

0,20

0,24

* Xây dựng mới

0,31

0,38

- Đất giáo dục

3,81

4,66

+ Trường mầm non

1,43

1,75

* Hiện hữu cải tạo

0,94

1,15

Mầm non Trường Thọ

0,27

0,33

Mầm non Vành Khuyên

0,29

0,35

Mầm non Sao Vàng

0,13

0,16

Mầm non dân Lập

0,25

0,31

+ Xây dựng mới

0,49

0,60

* Trường tiểu học

2,38

2,91

+ Hiện hữu cải tạo

2,38

2,91

Tiểu học Linh Tây

0,24

0,29

Tiểu học Từ Đức

0,12

0,15

Tiểu học Lương Thế Vinh

2,02

2,47

- Đất y tế

0,31

0,38

+ Hiện hữu cải tạo (trạm y tế phường Linh Tây

0,31

0,38

- Đất thương mại dịch vụ

1,90

2,32

+ Hiện hữu cải tạo

1,20

1,47

Chợ Thủ Đức A

0,29

0,35

Chợ Thủ Đức B

0,41

0,50

Bưu điện

0,15

0,18

Chợ Từ Đức

0,35

0,43

- Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,70

0,85

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,38

4,14

- Xây dựng mới

2,38

2,91

- Trong khu hỗn hợp

1,00

1,23

4

Đất giao thông

17,12

20,92

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,12

20,92

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,27

21,10

1

Đất công trình dịch vụ, cấp quận, khu vực

8,41

10,28

2

Đất công trình tôn giáo

4,44

5,43

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,03

0,04

4

Đất giao thông đối ngoại

4,39

5,36

Tổng cộng

81,83

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:
Đơn vị ở 1:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 385.200 m2; dự báo quy mô dân số: 4.212 người)

1. Đất đơn vị ở

30,85

80,1

73,2

1.2. Đất các nhóm các nhà ở

18,96

49,22

45,01

- Nhóm các nhà ở hiện hữu chỉnh trang

14,58

37,9

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.2

3,81

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

0,96

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

0,88

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.14

0,65

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.16

2,15

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.17

1,13

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.18

0,59

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.19

0,59

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.20

0,27

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.21

0,75

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.22

2,26

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.23

0,54

50

2

7

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

4,38

11,4

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

2,51

35

3

9

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

0,56

40

3

15

5,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

0,68

40

3

15

5,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

0,63

40

3

9

3,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,87

4,9

4,4

Đất hành chính

0,20

- Hiện hữu cải tạo (Ủy ban nhân dân phường)

I.8

0,20

35

2

4

1,0

Đất giáo dục

0,51

1,3

- Trường mầm non

0,27

0,7

Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Trường Thọ)

I.27

0,27

0,7

30

1

2

0,5

- Trường tiểu học

0,24

Hiện hữu cải tạo (Trường tiểu học Linh Tây)

I.10

0,24

30

2

4

0,6

Đất y tế

0,31

Hiện hữu cải tạo (trạm y tế phường Linh Tây)

I.9

0,31

30

1

4

0,45

Đất thương mại dịch vụ

0,85

2,2

Hiện hữu cải tạo

0,85

2,2

+ Chợ Thủ Đức A

I.24

0,29

0,8

70

1

1

0,7

+ Chợ Thủ Đức B

I.26

0,41

1,1

35

2

4

1

+ Bưu điện

I.25

0,15

0,4

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,23

5,8

5,3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.5

0,26

5

1

1

0,05

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.12

0,81

5

1

1

0,05

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.13

0,51

5

1

1

0,05

Mương thoát nước và cây xanh cảnh quan

I.31

0,37

Mương thoát nước và cây xanh cảnh quan

I.32

0,28

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

7,79

20,2

15,5 km/ km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

7,67

19,9

18,2

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp quận, khu vực

4,55

11,8

- Làng thiếu niên Thủ Đức - Picasso

I.28

2,51

40

1

3

0,8

- Trường trung học cảnh sát nhân dân II

I.29

2,04

40

1

5

1,6

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,15

0,4

- Chùa Cửu Thiện

I.30

0,04

- Đình Linh Tây

I.11

0,11

2.3. Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện)

I.33

0,03

0,1

2.4. Đất giao thông đối ngoại

2,94

7,6

Đơn vị ở 2:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ, số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 2 (diện tích: 433.100 m2; dự báo quy mô dân số: 5.488 người)

1. Đất đơn vị ở

33,71

77,8

61,4

1.1. Đất các nhóm nhà ở

18,57

42,88

33,89

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

17,25

39,8

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.1

3,11

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.2

3,28

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.3

0,62

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.4

0,88

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.5

0,96

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.6

0,89

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.7

0,34

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.8

0,72

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.9

0,98

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.10

2,19

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.11

1,03

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.12

2,25

50

2

7

2,0

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.33

1,32

3,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,66

10,75

8,48

Đất hành chính

0,31

Xây dựng mới

0,31

Công trình công cộng (trụ sở cơ quan)

II.23

0,13

Công trình công cộng (trụ sở cơ quan)

II.24

0,18

Đất giáo dục

3,30

7,62

- Trường mầm non

1,16

2,68

+ Hiện hữu cải tạo

0,67

Mầm non Vành Khuyên

II.14

0,29

40

1

2

0,6

Mầm non Sao Vàng

II.16

0,13

35

1

2

0,53

Mầm non dân lập

II.21

0,25

30

1

3
(**)

0,45

+ Xây dựng mới

II.34

0,49

30

1

3
(**)

0,45

- Trường tiểu học

2,14

+ Hiện hữu cải tạo

2,14

Tiểu học Từ Đức

II.17

0,12

50

1

3

1

Tiểu học Lương Thế Vinh

II.18

1,91

35

1

4

1,05

Tiểu học Lương Thế Vinh

II.31

0,11

50

1

2

1

Đất thương mại dịch vụ

1,05

2,42

Hiện hữu cải tạo

0,35

0,81

+ Chợ Từ Đức

II.22

0,35

40

2

4

1

Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp (***)

II.32

0,70

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,15

2,66

2,1

Xây dựng mới

II.13

0,15

Trong khu hỗn hợp

II.32

0,46

Trong khu hỗn hợp

II.33

0,54

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

9,33

21,5

12 km/ km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

9,60

22,17

17,5

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp quận, khu vực

3,86

8,9

- Trường trung học phổ thông Thủ Đức

II.15

1,11

35

1

5

1,05

- Trường đoàn Lý Tự Trọng

II.19

1,44

35

3

5

1,05

- Trường cao đẳng xây dựng số 2

II.20

1,31

35

3

14

3

2.2. Đất công trình tôn giáo

4,29

9,9

- Chù Huê Nghiêm

II.25

0,73

- Tu viện Đa Minh

II.26

0,52

- Nhà dòng Tiền Xứ

II.27

1,25

- Giáo xứ Từ Đức

II.28

0,33

- Tu viện Đa Minh

II.29

1,19

- Mến Thánh Giá

II.30

0,27

2.3. Đất giao thông đối ngoại

1,45

Ghi chú:
- (**) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
- (***) Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp. Tuy nhiên, cần ưu tiên bố trí các công trình giáo dục.
Trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất

II.32

Đất sử dụng hỗn hợp

1,16

100

40 - 50

1 - 22

≤ 5

Đất dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,70

60

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,46

40

II.33

Đất sử dụng hỗn hợp

1,86

100

1.800

40-50

1-22

≤ 5

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,32

khoảng 70

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,54

khoảng 30

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1: phía Tây khu quy hoạch, giới hạn bởi đường Phạm Văn Đồng (đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài), đường Kha Vạn Cân, đường Võ Văn Ngân, đường Hồ Văn Tư nối dài, đường Hồ Văn Tư và đường Dương Văn Cam. Diện tích: 38,52 ha, quy mô dân số dự kiến: 4.212 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 30% - 50%.
- Đơn vị ở số 2: phía Đông khu quy hoạch, giới hạn bởi đường Hồ Văn Tư nối dài, đường Võ Văn Ngân, đường Dân Chủ và đường Đặng Văn Bi. Diện tích: 43,31 ha, quy mô dân số dự kiến: 5.488 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 22 tầng, mật độ xây dựng 30% - 50%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 64,56 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 37,53 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 31,83 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 4,38 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại, công viên cây xanh): tổng diện tích 3,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,53 ha; bao gồm: bố trí hợp lý giữa các khu nhà ở. Các công trình công cộng bảo đảm bán kính phục vụ cho từng khu vực và tạo thành một hệ thống phục vụ thống nhất trong khu vực.
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 3,81 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,43 ha.
+ Trường tiểu học: 2,38 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: Tổng diện tích 0,51 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): Diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: Tổng diện tích 1,9 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 3,38 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 17,12 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 17,27 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Tổng diện tích 8,41 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 3,62 ha.
- Khu Viện nghiên cứu, trường đại học, trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: Diện tích 4,79 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 4,39 ha.
b.3. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải, rác thải, trạm bơm nước, depot, nhà ga, trạm bưu chính viễn thông, trạm biến điện, phòng chống cháy nổ,...): Diện tích 0,03 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 4,44 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

64,56

78,90

1

Đất các nhóm nhà ở

37,53

45,86

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

31,83

38,90

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

4,38

5,35

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

1,32

1,61

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,53

7,98

- Đất hành chính, trụ sở cơ quan

0,51

0,62

+ Hiện hữu cải tạo

0,20

0,24

* Ủy ban nhân dân phường

0,20

0,24

* Xây dựng mới

0,31

0,38

- Đất giáo dục

3,81

4,66

+ Trường mầm non

1,43

1,75

* Hiện hữu cải tạo

0,94

1,15

Mầm non Trường Thọ

0,27

0,33

Mầm non Vành Khuyên

0,29

0,35

Mầm non Sao Vàng

0,13

0,16

Mầm non dân Lập

0,25

0,31

+ Xây dựng mới

0,49

0,60

* Trường tiểu học

2,38

2,91

+ Hiện hữu cải tạo

2,38

2,91

Tiểu học Linh Tây

0,24

0,29

Tiểu học Từ Đức

0,12

0,15

Tiểu học Lương Thế Vinh

2,02

2,47

- Đất y tế

0,31

0,38

+ Hiện hữu cải tạo (trạm y tế phường Linh Tây

0,31

0,38

- Đất thương mại dịch vụ

1,90

2,32

+ Hiện hữu cải tạo

1,20

1,47

Chợ Thủ Đức A

0,29

0,35

Chợ Thủ Đức B

0,41

0,50

Bưu điện

0,15

0,18

Chợ Từ Đức

0,35

0,43

- Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,70

0,85

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,38

4,14

- Xây dựng mới

2,38

2,91

- Trong khu hỗn hợp

1,00

1,23

4

Đất giao thông

17,12

20,92

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,12

20,92

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,27

21,10

1

Đất công trình dịch vụ, cấp quận, khu vực

8,41

10,28

2

Đất công trình tôn giáo

4,44

5,43

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,03

0,04

4

Đất giao thông đối ngoại

4,39

5,36

Tổng cộng

81,83

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:
Đơn vị ở 1:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 385.200 m2; dự báo quy mô dân số: 4.212 người)

1. Đất đơn vị ở

30,85

80,1

73,2

1.2. Đất các nhóm các nhà ở

18,96

49,22

45,01

- Nhóm các nhà ở hiện hữu chỉnh trang

14,58

37,9

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.2

3,81

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

0,96

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

0,88

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.14

0,65

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.16

2,15

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.17

1,13

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.18

0,59

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.19

0,59

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.20

0,27

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.21

0,75

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.22

2,26

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

I.23

0,54

50

2

7

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

4,38

11,4

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

2,51

35

3

9

3,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

0,56

40

3

15

5,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

0,68

40

3

15

5,0

Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

0,63

40

3

9

3,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,87

4,9

4,4

Đất hành chính

0,20

- Hiện hữu cải tạo (Ủy ban nhân dân phường)

I.8

0,20

35

2

4

1,0

Đất giáo dục

0,51

1,3

- Trường mầm non

0,27

0,7

Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Trường Thọ)

I.27

0,27

0,7

30

1

2

0,5

- Trường tiểu học

0,24

Hiện hữu cải tạo (Trường tiểu học Linh Tây)

I.10

0,24

30

2

4

0,6

Đất y tế

0,31

Hiện hữu cải tạo (trạm y tế phường Linh Tây)

I.9

0,31

30

1

4

0,45

Đất thương mại dịch vụ

0,85

2,2

Hiện hữu cải tạo

0,85

2,2

+ Chợ Thủ Đức A

I.24

0,29

0,8

70

1

1

0,7

+ Chợ Thủ Đức B

I.26

0,41

1,1

35

2

4

1

+ Bưu điện

I.25

0,15

0,4

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,23

5,8

5,3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.5

0,26

5

1

1

0,05

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.12

0,81

5

1

1

0,05

Đất cây xanh - thể dục thể thao

I.13

0,51

5

1

1

0,05

Mương thoát nước và cây xanh cảnh quan

I.31

0,37

Mương thoát nước và cây xanh cảnh quan

I.32

0,28

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

7,79

20,2

15,5 km/ km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

7,67

19,9

18,2

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp quận, khu vực

4,55

11,8

- Làng thiếu niên Thủ Đức - Picasso

I.28

2,51

40

1

3

0,8

- Trường trung học cảnh sát nhân dân II

I.29

2,04

40

1

5

1,6

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,15

0,4

- Chùa Cửu Thiện

I.30

0,04

- Đình Linh Tây

I.11

0,11

2.3. Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm điện)

I.33

0,03

0,1

2.4. Đất giao thông đối ngoại

2,94

7,6

Đơn vị ở 2:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ, số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 2 (diện tích: 433.100 m2; dự báo quy mô dân số: 5.488 người)

1. Đất đơn vị ở

33,71

77,8

61,4

1.1. Đất các nhóm nhà ở

18,57

42,88

33,89

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

17,25

39,8

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.1

3,11

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.2

3,28

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.3

0,62

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.4

0,88

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.5

0,96

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.6

0,89

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.7

0,34

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.8

0,72

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.9

0,98

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.10

2,19

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.11

1,03

50

2

7

2,0

Nhóm nhà ở hiện hữu

II.12

2,25

50

2

7

2,0

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.33

1,32

3,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,66

10,75

8,48

Đất hành chính

0,31

Xây dựng mới

0,31

Công trình công cộng (trụ sở cơ quan)

II.23

0,13

Công trình công cộng (trụ sở cơ quan)

II.24

0,18

Đất giáo dục

3,30

7,62

- Trường mầm non

1,16

2,68

+ Hiện hữu cải tạo

0,67

Mầm non Vành Khuyên

II.14

0,29

40

1

2

0,6

Mầm non Sao Vàng

II.16

0,13

35

1

2

0,53

Mầm non dân lập

II.21

0,25

30

1

3
(**)

0,45

+ Xây dựng mới

II.34

0,49

30

1

3
(**)

0,45

- Trường tiểu học

2,14

+ Hiện hữu cải tạo

2,14

Tiểu học Từ Đức

II.17

0,12

50

1

3

1

Tiểu học Lương Thế Vinh

II.18

1,91

35

1

4

1,05

Tiểu học Lương Thế Vinh

II.31

0,11

50

1

2

1

Đất thương mại dịch vụ

1,05

2,42

Hiện hữu cải tạo

0,35

0,81

+ Chợ Từ Đức

II.22

0,35

40

2

4

1

Dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp (***)

II.32

0,70

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,15

2,66

2,1

Xây dựng mới

II.13

0,15

Trong khu hỗn hợp

II.32

0,46

Trong khu hỗn hợp

II.33

0,54

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

9,33

21,5

12 km/ km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

9,60

22,17

17,5

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp quận, khu vực

3,86

8,9

- Trường trung học phổ thông Thủ Đức

II.15

1,11

35

1

5

1,05

- Trường đoàn Lý Tự Trọng

II.19

1,44

35

3

5

1,05

- Trường cao đẳng xây dựng số 2

II.20

1,31

35

3

14

3

2.2. Đất công trình tôn giáo

4,29

9,9

- Chù Huê Nghiêm

II.25

0,73

- Tu viện Đa Minh

II.26

0,52

- Nhà dòng Tiền Xứ

II.27

1,25

- Giáo xứ Từ Đức

II.28

0,33

- Tu viện Đa Minh

II.29

1,19

- Mến Thánh Giá

II.30

0,27

2.3. Đất giao thông đối ngoại

1,45

Ghi chú:
- (**) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
- (***) Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp. Tuy nhiên, cần ưu tiên bố trí các công trình giáo dục.
Trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất

II.32

Đất sử dụng hỗn hợp

1,16

100

40 - 50

1 - 22

≤ 5

Đất dịch vụ công cộng trong khu hỗn hợp

0,70

60

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,46

40

II.33

Đất sử dụng hỗn hợp

1,86

100

1.800

40-50

1-22

≤ 5

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,32

khoảng 70

1.800

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,54

khoảng 30