Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4440/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "4440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "4440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "4440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "4440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "4440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4440/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/người

48 ÷ 51

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28,7 ÷ 29,5

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
+ Công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.
+ Công trình dịch vụ đơn vị ở khác

m2/người

3,8 ÷ 5,0

1,8 ÷ 2,7

2,0 ÷ 2,3

Chỉ tiêu đất giáo dục đơn vị ở chưa đạt theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008 do khu vực chủ yếu là dân cư hiện hữu chỉnh trang, không còn nhiều quỹ đất để phát triển các công trình giáo dục mới.

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,0 ÷ 4,5

- Đất giao thông

m2/người

11,5 ÷ 12

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

km/km2

13,3 - 10

B

Chỉ tiêu quy họach kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

Khoảng 30.000

Trong đó, dự kiến dân số phân bố cho khu đất hỗn hợp khoảng 10.000 người

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 25

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/người

48 ÷ 51

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28,7 ÷ 29,5

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
+ Công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.
+ Công trình dịch vụ đơn vị ở khác

m2/người

3,8 ÷ 5,0

1,8 ÷ 2,7

2,0 ÷ 2,3

Chỉ tiêu đất giáo dục đơn vị ở chưa đạt theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008 do khu vực chủ yếu là dân cư hiện hữu chỉnh trang, không còn nhiều quỹ đất để phát triển các công trình giáo dục mới.

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,0 ÷ 4,5

- Đất giao thông

m2/người

11,5 ÷ 12

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

km/km2

13,3 - 10

B

Chỉ tiêu quy họach kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

Khoảng 30.000

Trong đó, dự kiến dân số phân bố cho khu đất hỗn hợp khoảng 10.000 người

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 25

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5