Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.441,95

3.441,95

3

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

8.582,62

8.582,62

4

Khu sản xuất lâm nghiệp

KLN

20.341,83

20.341,83

5

Khu du lịch

KDL

6

Khu bảo tồn thiên nhiên

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,00

100,00

8

Khu đô thị

DTC

3.523,75

3.523,75

9

Khu thương mại dịch vụ

KTM

77,37

77,37

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.823,99

9.823,99

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

262,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

912,45

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

425,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.441,95

3.441,95

3

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

8.582,62

8.582,62

4

Khu sản xuất lâm nghiệp

KLN

20.341,83

20.341,83

5

Khu du lịch

KDL

6

Khu bảo tồn thiên nhiên

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,00

100,00

8

Khu đô thị

DTC

3.523,75

3.523,75

9

Khu thương mại dịch vụ

KTM

77,37

77,37

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.823,99

9.823,99

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

262,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

912,45

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

425,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)