Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-BGTVT năm 2013 Quy hoạch phát triển vận tải sông pha biển đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/12/2013", "sign_number": "4291/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/12/2013", "sign_number": "4291/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/12/2013", "sign_number": "4291/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/12/2013", "sign_number": "4291/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/12/2013", "sign_number": "4291/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-BGTVT năm 2013 Quy hoạch phát triển vận tải sông pha biển đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải sông pha biển đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.000
(lợi dụng thủy triều)

6

Cửa Đáy
- Sông Đáy

1,3

1.000
(lợi dụng thủy triều)

2,8

1.500
(lợi dụng thủy triều)

Ghi chú: Tàu pha sông biển trên 1.500 DWT ra vào khu vực sông Bạch Đằng, sông Cấm, sông Hàn... theo luồng biển qua kênh Hà Nam.
b) Khu vực miền Trung
Quy hoạch 4 tuyến vận tải sông pha biển qua các cửa sông: cửa Lạch Trào, cửa Hội, cửa Sót và cửa Gianh cho tàu pha sông biển từ 600 DWT đến 2.000 DWT, cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận tải sông pha biển

Hiện tại

Quy hoạch đến 2020

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu (DWT)

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu PSB (DWT)

1

Cửa Lạch Trào
- Sông Mã

1,0
(luồng biển)

1.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

1,0

1.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

2

Cửa Hội
- Sông Lam, sông La

2,5
luồng biển)

2.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

2,5

2.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

3

Cửa Sót
- Sông Nghèn

0,9

600
(lợi dụng thủy triều)

0,9

600
(lợi dụng thủy triều)

4

Cửa Gianh
- Sông Gianh

2,2
(luồng biển)

1.000
(lợi dụng thủy triều)

3,6

2.000
(lợi dụng thủy triều)

c) Khu vực miền Nam
Quy hoạch 11 tuyến vận tải sông pha biển qua các cửa sông: cửa Cái Mép, cửa Ngã Bảy, cửa Soài Rạp, cửa Tiểu, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên, cửa Định An, cửa Gành Hào, cửa Bồ Đề, cửa Ông Đốc, cửa Rạch Giá cho tàu pha sông biển từ 600 DWT đến 5.000 DWT, cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận tải sông pha biển

Hiện tại

Quy hoạch đến 2020

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu (DWT)

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu PSB (DWT)

1

Cửa Cái Mép
- Sông Thị Vải, sông Gò Gia

12,5
(luồng biển)

100.000
(lợi dụng thủy triều)

12,5

5.000

2

Cửa Ngã Bảy
- Sông Ngã Bảy, sông Lòng Tàu, sông Nhà Bè, sông Đồng Nai, sông Sài Gòn

8,5
(luồng biển)

30.000
(lợi dụng thủy triều)

8,5

5.000

3

Cửa Soài Rạp
- Sông Soài Rạp, sông Nhà Bè, sông Đồng Nai, sông Sài Gòn
- Sông Soài Rạp, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây

6,3
(luồng biển)

15.000
(lợi dụng thủy triều)

6,3

5.000

4

Cửa Tiểu
- Sông Tiền Giang

2,0
(luồng biển)

3.000
(lợi dụng thủy triều)

2,0

3.000
(lợi dụng thủy triều)

5

Cửa Hàm Luông
- Sông Hàm Luông, sông Tiền Giang

2,2

3.000
(lợi dụng thủy triều)

6,0

5.000
(lợi dụng thủy triều)

6

Cửa Cổ Chiên
- Sông Cổ Chiên, sông Tiền Giang

2,1

3.000
(lợi dụng thủy triều)

6,0

5.000
(lợi dụng thủy triều)

7

Cửa Định An
- Sông Hậu Giang

3,2
(luồng biển)

5.000
(lợi dụng thủy triều)

3,2

5.000
(lợi dụng thủy triều)

8

Cửa Gành Hào
- Sông Gành Hào

3,5

5.000
(lợi dụng thủy triều)

3,5

5.000
(lợi dụng thủy triều)

9.

Cửa Bồ Đề
- Sông Bồ Đề

2,1
(luồng biển)

3.000
(lợi dụng thủy triều)

2,1

3.000
(lợi dụng thủy triều)

10

Cửa Ông Đốc
- Sông Ông Đốc

2,4

600
(lợi dụng thủy triều)

2,4

600
(lợi dụng thủy triều)

11

Cửa Rạch Giá
- Sông Cái Lớn

2,0

600
(lợi dụng thủy triều).

2,0

600
(lợi dụng thủy triều)

IV. Nhu cầu vốn đầu tư các dự án đến năm 2020

TT

Hạng mục đầu tư

Nguồn vốn dự kiến (tỷ đồng)

Ngân sách/ ODA

Nguồn khác

Tổng

I

Xây dựng cơ sở hạ tầng

1.880

680

2.560

1

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Vạn Gia - Ka long

280

2

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Trà Lý

125

3

Xây dựng âu Đáy - Ninh Cơ (WB6)

1.600

4

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Đáy

33

5

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Gianh

50

6

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Hàm Luông

204

7

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Cổ Chiên

268

II

Phát triển đội tàu pha sông biển

Content:
3.000
(lợi dụng thủy triều)

6

Cửa Đáy
- Sông Đáy

1,3

1.000
(lợi dụng thủy triều)

2,8

1.500
(lợi dụng thủy triều)

Ghi chú: Tàu pha sông biển trên 1.500 DWT ra vào khu vực sông Bạch Đằng, sông Cấm, sông Hàn... theo luồng biển qua kênh Hà Nam.
b) Khu vực miền Trung
Quy hoạch 4 tuyến vận tải sông pha biển qua các cửa sông: cửa Lạch Trào, cửa Hội, cửa Sót và cửa Gianh cho tàu pha sông biển từ 600 DWT đến 2.000 DWT, cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận tải sông pha biển

Hiện tại

Quy hoạch đến 2020

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu (DWT)

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu PSB (DWT)

1

Cửa Lạch Trào
- Sông Mã

1,0
(luồng biển)

1.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

1,0

1.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

2

Cửa Hội
- Sông Lam, sông La

2,5
luồng biển)

2.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

2,5

2.000
(giảm tải, lợi dụng thủy triều)

3

Cửa Sót
- Sông Nghèn

0,9

600
(lợi dụng thủy triều)

0,9

600
(lợi dụng thủy triều)

4

Cửa Gianh
- Sông Gianh

2,2
(luồng biển)

1.000
(lợi dụng thủy triều)

3,6

2.000
(lợi dụng thủy triều)

c) Khu vực miền Nam
Quy hoạch 11 tuyến vận tải sông pha biển qua các cửa sông: cửa Cái Mép, cửa Ngã Bảy, cửa Soài Rạp, cửa Tiểu, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên, cửa Định An, cửa Gành Hào, cửa Bồ Đề, cửa Ông Đốc, cửa Rạch Giá cho tàu pha sông biển từ 600 DWT đến 5.000 DWT, cụ thể như sau:

STT

Tuyến vận tải sông pha biển

Hiện tại

Quy hoạch đến 2020

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu (DWT)

Độ sâu luồng (Hmin, m)

Cỡ tàu PSB (DWT)

1

Cửa Cái Mép
- Sông Thị Vải, sông Gò Gia

12,5
(luồng biển)

100.000
(lợi dụng thủy triều)

12,5

5.000

2

Cửa Ngã Bảy
- Sông Ngã Bảy, sông Lòng Tàu, sông Nhà Bè, sông Đồng Nai, sông Sài Gòn

8,5
(luồng biển)

30.000
(lợi dụng thủy triều)

8,5

5.000

3

Cửa Soài Rạp
- Sông Soài Rạp, sông Nhà Bè, sông Đồng Nai, sông Sài Gòn
- Sông Soài Rạp, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây

6,3
(luồng biển)

15.000
(lợi dụng thủy triều)

6,3

5.000

4

Cửa Tiểu
- Sông Tiền Giang

2,0
(luồng biển)

3.000
(lợi dụng thủy triều)

2,0

3.000
(lợi dụng thủy triều)

5

Cửa Hàm Luông
- Sông Hàm Luông, sông Tiền Giang

2,2

3.000
(lợi dụng thủy triều)

6,0

5.000
(lợi dụng thủy triều)

6

Cửa Cổ Chiên
- Sông Cổ Chiên, sông Tiền Giang

2,1

3.000
(lợi dụng thủy triều)

6,0

5.000
(lợi dụng thủy triều)

7

Cửa Định An
- Sông Hậu Giang

3,2
(luồng biển)

5.000
(lợi dụng thủy triều)

3,2

5.000
(lợi dụng thủy triều)

8

Cửa Gành Hào
- Sông Gành Hào

3,5

5.000
(lợi dụng thủy triều)

3,5

5.000
(lợi dụng thủy triều)

9.

Cửa Bồ Đề
- Sông Bồ Đề

2,1
(luồng biển)

3.000
(lợi dụng thủy triều)

2,1

3.000
(lợi dụng thủy triều)

10

Cửa Ông Đốc
- Sông Ông Đốc

2,4

600
(lợi dụng thủy triều)

2,4

600
(lợi dụng thủy triều)

11

Cửa Rạch Giá
- Sông Cái Lớn

2,0

600
(lợi dụng thủy triều).

2,0

600
(lợi dụng thủy triều)

IV. Nhu cầu vốn đầu tư các dự án đến năm 2020

TT

Hạng mục đầu tư

Nguồn vốn dự kiến (tỷ đồng)

Ngân sách/ ODA

Nguồn khác

Tổng

I

Xây dựng cơ sở hạ tầng

1.880

680

2.560

1

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Vạn Gia - Ka long

280

2

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Trà Lý

125

3

Xây dựng âu Đáy - Ninh Cơ (WB6)

1.600

4

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Đáy

33

5

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Gianh

50

6

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Hàm Luông

204

7

Cải tạo, nâng cấp luồng cửa Cổ Chiên

268

II

Phát triển đội tàu pha sông biển