Document: Điều 2 Quyết định 247/1999/QĐ-NHNN6 giao nhận bảo quản vận chuyển tiền mặt tài sản quý giấy tờ có giá

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/07/1999", "sign_number": "247/1999/QĐ-NHNN6", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/07/1999", "sign_number": "247/1999/QĐ-NHNN6", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/07/1999", "sign_number": "247/1999/QĐ-NHNN6", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/07/1999", "sign_number": "247/1999/QĐ-NHNN6", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/07/1999", "sign_number": "247/1999/QĐ-NHNN6", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 247/1999/QĐ-NHNN6 giao nhận bảo quản vận chuyển tiền mặt tài sản quý giấy tờ có giá có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 113/NH-QĐ ngày 24/08/1991 ban hành Quy định về quản lý, bảo quản, điều chuyển và giao nhận các loại quỹ tiền trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 184/NH-QĐ ngày 10/10/1991 về Chế độ quản lý kho, quỹ trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 49/QĐ-NH6 ngày 12/03/1992 về Quy định thu nhận, tiền mặt bằng túi niêm phong của khách hàng nộp vào ngân hàng, Quyết định số 259/QĐ-NH6 ngày 22/10/1994 ban hành Quy chế về nhận bảo quản tài sản quý hiếm; Quyết định số 82/QĐ-Nh6 ngày 23/03/1995 ban hành Quy định vận chuyển hàng đặc biệt trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 308/QĐ-NH ngày 31/10/1995 ban hành Quy định về quản lý nghiệp vụ kho quỹ và điều hòa tiền mặt thực hiện trên máy vi tính; Mục III Thông tư số 15/TT-NH2 ngày 12/11/1992 của Ngân hàng Nhà nước về thủ tục giao nhận, bảo quản ngân phiếu thanh toán; Quyết định số 93/NHQĐ ngày 20/07/1984 về Chế độ quản lý kho tiền của hệ thống Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Quyết định số 129/NH-QĐ ngày 21/09/1989 ban hành Quy định quản lý quỹ nghiệp vụ trong ngành Ngân hàng của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 113/NH-QĐ ngày 24/08/1991 ban hành Quy định về quản lý, bảo quản, điều chuyển và giao nhận các loại quỹ tiền trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 184/NH-QĐ ngày 10/10/1991 về Chế độ quản lý kho, quỹ trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 49/QĐ-NH6 ngày 12/03/1992 về Quy định thu nhận, tiền mặt bằng túi niêm phong của khách hàng nộp vào ngân hàng, Quyết định số 259/QĐ-NH6 ngày 22/10/1994 ban hành Quy chế về nhận bảo quản tài sản quý hiếm; Quyết định số 82/QĐ-Nh6 ngày 23/03/1995 ban hành Quy định vận chuyển hàng đặc biệt trong ngành Ngân hàng; Quyết định số 308/QĐ-NH ngày 31/10/1995 ban hành Quy định về quản lý nghiệp vụ kho quỹ và điều hòa tiền mặt thực hiện trên máy vi tính; Mục III Thông tư số 15/TT-NH2 ngày 12/11/1992 của Ngân hàng Nhà nước về thủ tục giao nhận, bảo quản ngân phiếu thanh toán; Quyết định số 93/NHQĐ ngày 20/07/1984 về Chế độ quản lý kho tiền của hệ thống Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Quyết định số 129/NH-QĐ ngày 21/09/1989 ban hành Quy định quản lý quỹ nghiệp vụ trong ngành Ngân hàng của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước.