Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.908,88

3.908,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,29

2,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,14

20,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.630,98

1.631,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,99

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

68,40

68,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,76

11,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

721,68

721,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,00

42,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,11

42,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,93

19,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,76

45,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,74

1.137,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.777,02

3.777,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,61

18,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.949,95

1.924,45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.063,00

2.063,00

Content:
3.908,88

3.908,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,29

2,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,14

20,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.630,98

1.631,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,99

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

68,40

68,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,76

11,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

721,68

721,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,00

42,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,11

42,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,93

19,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,76

45,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,74

1.137,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.777,02

3.777,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,61

18,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.949,95

1.924,45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.063,00

2.063,00