Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều tra, phân loại, thống kê đối tượng được chi trả và phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.258,98

4.807,02

9.999,95

1.144,17

2

Rừng trồng

59.406,40

52.777,58

1.718,50

11.774,75

39.284,33

6.628,82

-

Rừng giàu

886,29

850,45

133,51

716,94

35,84

-

Rừng trung bình

27.099,42

24.721,17

1.097,19

8.671,89

14.952,09

2.378,25

-

Rừng nghèo

31.420,69

27.205,96

621,31

2.969,35

23.615,30

4.214,73

II

Đất chưa có rừng

36.112,20

34.082,08

2.199,98

8.463,45

23.418,65

2.030,12

-

Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng

18.551,80

16.765,87

150,13

1.738,13

14.877,61

1.785,93

-

Đất chưa có rừng

17.560,40

17.316,21

2.049,85

6.725,32

8.541,04

244,19

II

Đất NN + Đất khác

70.772,22

70.772,22

565,25

23.783,94

46.423,03

Tổng cộng

620.413,32

596.395,07

84.778,18

173.445,30

338.171,59

24.018,25

b) Phân theo lưu vực và tiểu lưu vực:
Đơn vị tính: ha

TT

Tên lưu vực

Tổng diện tích tự nhiên

Diện tích đất lâm nghiệp

Phân ra

Ghi chú

Đất có rừng

Đất không có rừng, NN + khác

1

Lưu vực sông Đồng Nai

775.079

416.364,39

331.484,26

84.880,13

có 25 tiểu lưu vực

2

Lưu vực sông Sêrêpok

129.298

110.439,79

96.481,75

13.958,04

có 5 tiểu lưu vực

3

Lưu vực sông Bàn Thạch

9.716

7.898,70

6.385,68

1.513,02

có 1 tiểu lưu vực

4

Lưu vực sông Cái

45.543

45.146,59

42.804,87

2.341,72

có 1 tiểu lưu vực

5

Lưu vực sông Lũy

17.718

16.545,60

14.384,21

2.161,39

có 1 tiểu lưu vực

Tổng cộng

977.354

596.395,07

491.540,77

104.854,30

33 tiểu lưu vực

(Chi tiết tại biểu 01 đính kèm)
c) Phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp

Phân ra

Diện tích đất có rừng

Diện tích đất không có rừng, đất NN + khác

1

Thành phố Đà Lạt

26.308,52

17.561,75

8.746,77

2

Thành phố Bảo Lộc

2.331,41

1.281,00

1.050,41

3

Huyện Đam Rông

65.007,40

50.983,89

14.023,51

4

Huyện Lạc Dương

116.667,39

108.189,32

8.478,07

5

Huyện Lâm Hà

35.707,76

21.638,10

14.069,66

6

Huyện Đơn Dương

40.841,44

34.476,23

6.365,21

7

Huyện Đức Trọng

42.062,94

25.815,12

16.247,82

8

Huyện Di Linh

94.988,47

79.097,14

15.891,33

9

Huyện Bảo Lâm

79.072,57

69.696,92

9.375,65

10

Huyện Đạ Huoai

31.545,29

27.672,78

Content:
2.258,98

4.807,02

9.999,95

1.144,17

2

Rừng trồng

59.406,40

52.777,58

1.718,50

11.774,75

39.284,33

6.628,82

-

Rừng giàu

886,29

850,45

133,51

716,94

35,84

-

Rừng trung bình

27.099,42

24.721,17

1.097,19

8.671,89

14.952,09

2.378,25

-

Rừng nghèo

31.420,69

27.205,96

621,31

2.969,35

23.615,30

4.214,73

II

Đất chưa có rừng

36.112,20

34.082,08

2.199,98

8.463,45

23.418,65

2.030,12

-

Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng

18.551,80

16.765,87

150,13

1.738,13

14.877,61

1.785,93

-

Đất chưa có rừng

17.560,40

17.316,21

2.049,85

6.725,32

8.541,04

244,19

II

Đất NN + Đất khác

70.772,22

70.772,22

565,25

23.783,94

46.423,03

Tổng cộng

620.413,32

596.395,07

84.778,18

173.445,30

338.171,59

24.018,25

b) Phân theo lưu vực và tiểu lưu vực:
Đơn vị tính: ha

TT

Tên lưu vực

Tổng diện tích tự nhiên

Diện tích đất lâm nghiệp

Phân ra

Ghi chú

Đất có rừng

Đất không có rừng, NN + khác

1

Lưu vực sông Đồng Nai

775.079

416.364,39

331.484,26

84.880,13

có 25 tiểu lưu vực

2

Lưu vực sông Sêrêpok

129.298

110.439,79

96.481,75

13.958,04

có 5 tiểu lưu vực

3

Lưu vực sông Bàn Thạch

9.716

7.898,70

6.385,68

1.513,02

có 1 tiểu lưu vực

4

Lưu vực sông Cái

45.543

45.146,59

42.804,87

2.341,72

có 1 tiểu lưu vực

5

Lưu vực sông Lũy

17.718

16.545,60

14.384,21

2.161,39

có 1 tiểu lưu vực

Tổng cộng

977.354

596.395,07

491.540,77

104.854,30

33 tiểu lưu vực

(Chi tiết tại biểu 01 đính kèm)
c) Phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp

Phân ra

Diện tích đất có rừng

Diện tích đất không có rừng, đất NN + khác

1

Thành phố Đà Lạt

26.308,52

17.561,75

8.746,77

2

Thành phố Bảo Lộc

2.331,41

1.281,00

1.050,41

3

Huyện Đam Rông

65.007,40

50.983,89

14.023,51

4

Huyện Lạc Dương

116.667,39

108.189,32

8.478,07

5

Huyện Lâm Hà

35.707,76

21.638,10

14.069,66

6

Huyện Đơn Dương

40.841,44

34.476,23

6.365,21

7

Huyện Đức Trọng

42.062,94

25.815,12

16.247,82

8

Huyện Di Linh

94.988,47

79.097,14

15.891,33

9

Huyện Bảo Lâm

79.072,57

69.696,92

9.375,65

10

Huyện Đạ Huoai

31.545,29

27.672,78