Document: Điều 1 Quyết định 357/QĐ-NH2 sửa đổi và huỷ bỏ tài khoản hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/12/1996", "sign_number": "357/QĐ-NH2", "signer": "Chu Văn Nguyễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/12/1996", "sign_number": "357/QĐ-NH2", "signer": "Chu Văn Nguyễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/12/1996", "sign_number": "357/QĐ-NH2", "signer": "Chu Văn Nguyễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/12/1996", "sign_number": "357/QĐ-NH2", "signer": "Chu Văn Nguyễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/12/1996", "sign_number": "357/QĐ-NH2", "signer": "Chu Văn Nguyễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 357/QĐ-NH2 sửa đổi và huỷ bỏ tài khoản hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân có nội dung như sau:

Điều 1. :
Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân ban hành theo Quyết định số 225/QĐ-NH2 ngày 30-11-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước
231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.
2311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2314 Nợ khó đòi
232 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam
2321 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2322 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2323 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2324 Nợ khó đòi
30 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
301 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3011 Doanh nghiệp Nhà nước
3012 Hợp tác xã
3013 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3014 Doanh nghiệp tư nhân
3019 Các đối tượng khác
302 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3021 Doanh nghiệp Nhà nước
3022 Hợp tác xã
3023 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt nam
3024 Doanh nghiệp tư nhân
3029 Các đối tượng khác
303 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3031 Doanh nghiệp Nhà nước 3032 Hợp tác xã
3033 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3034 Doanh nghiệp tư nhân 3039 Các đối tượng khác
304 Nợ khó đòi
3041 Doanh nghiệp Nhà nước 3042 Hợp tác xã
3043 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3044 Doanh nghiệp tư nhân 3049 Các đối tượng khác
31 Cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam
311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3111 Doanh nghiệp Nhà nước 3112 Hợp tác xã
3113 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3114 Doanh nghiệp tư nhân 3119 Các đối tượng khác
312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3121 Doanh nghiệp Nhà nước 3122 Hợp tác xã
3123 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3124 Doanh nghiệp tư nhân 3129 Các đối tượng khác
313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3131 Doanh nghiệp Nhà nước
3132 Hợp tác xã
3133 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3134 Doanh nghiệp tư nhân
3139 Các đối tượng khác
314 Nợ khó đòi
3141 Doanh nghiệp Nhà nước 3142 Hợp tác xã
3143 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3144 Doanh nghiệp tư nhân 3149 Các đối tượng khác
32 Các khoản cho vay khác bằng đồng Việt Nam
324 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
3241 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3242 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3243 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3244 Nợ khó đòi

Content:
Điều 1. :
Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân ban hành theo Quyết định số 225/QĐ-NH2 ngày 30-11-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước
231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.
2311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2314 Nợ khó đòi
232 Cho vay trung và dài hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam
2321 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
2322 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
2323 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
2324 Nợ khó đòi
30 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
301 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3011 Doanh nghiệp Nhà nước
3012 Hợp tác xã
3013 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3014 Doanh nghiệp tư nhân
3019 Các đối tượng khác
302 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3021 Doanh nghiệp Nhà nước
3022 Hợp tác xã
3023 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt nam
3024 Doanh nghiệp tư nhân
3029 Các đối tượng khác
303 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3031 Doanh nghiệp Nhà nước 3032 Hợp tác xã
3033 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3034 Doanh nghiệp tư nhân 3039 Các đối tượng khác
304 Nợ khó đòi
3041 Doanh nghiệp Nhà nước 3042 Hợp tác xã
3043 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3044 Doanh nghiệp tư nhân 3049 Các đối tượng khác
31 Cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam
311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3111 Doanh nghiệp Nhà nước 3112 Hợp tác xã
3113 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3114 Doanh nghiệp tư nhân 3119 Các đối tượng khác
312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3121 Doanh nghiệp Nhà nước 3122 Hợp tác xã
3123 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3124 Doanh nghiệp tư nhân 3129 Các đối tượng khác
313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3131 Doanh nghiệp Nhà nước
3132 Hợp tác xã
3133 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3134 Doanh nghiệp tư nhân
3139 Các đối tượng khác
314 Nợ khó đòi
3141 Doanh nghiệp Nhà nước 3142 Hợp tác xã
3143 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam
3144 Doanh nghiệp tư nhân 3149 Các đối tượng khác
32 Các khoản cho vay khác bằng đồng Việt Nam
324 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
3241 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ
3242 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi
3243 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi
3244 Nợ khó đòi