Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3254/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3254/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2024

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.702,64

280,78

401,87

392,72

838,65

531,41

852,98

1.332,25

843,93

1.228,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

28,46

6,15

14,39

0,70

2,27

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.255,10

118,98

163,28

99,84

60,02

79,74

164,12

234,74

251,87

82,51

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85

Content:
3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.702,64

280,78

401,87

392,72

838,65

531,41

852,98

1.332,25

843,93

1.228,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

28,46

6,15

14,39

0,70

2,27

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.255,10

118,98

163,28

99,84

60,02

79,74

164,12

234,74

251,87

82,51

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85