Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2006/QĐ-UBND mức thu định mức điều chỉnh phí dự thi dự tuyển Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/06/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/06/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/06/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/06/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "22/06/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2006/QĐ-UBND mức thu định mức điều chỉnh phí dự thi dự tuyển Bình Thuận

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định mức thu và định mức chi phí dự thi, dự tuyển, cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 49/2005/QĐ-UBND ngày 12/8/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức chi phí dự thi, dự tuyển vào các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên, Dạy nghề, Trường phổ thông trung học trên địa bàn tỉnh:
2.1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 4, Quy định kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-UBND ngày 12/8/2005 như sau:
“ Điều 4.
1. Định mức chi công tác tuyển sinh vào Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo:
...
d) Chấm thi (đơn vị tính: bài) : 7.000 đồng/bài
Định mức chi công tác tuyển sinh vào các Trường Trung học phổ thông khác:
a) Công tác ra đề thi:
- Đề thi chính thức : 190.000 đồng/đề
- Đề thi dự bị: 80.000 đông/đề
- Tham gia ý kiến vào đề thi: 24.000 đồng/đề
- Tiền công đóng đề thi vào bì chung của từng hội đồng thi: 20.000đồng/người/ngày
- Sao in vào bì riêng môn thi : 40.000 đồng/đề
b) Chi công tác tổ chức, quản lý kỳ thi:
- Phụ cấp trách nhiệm Chủ tịch,
Phó Chủ tịch Hội đồng : 30.000 đồng/người/ngày
- Phụ cấp trách nhiệm Thư ký Hội đồng, Giám thị: 20.000đồng/người/ngày
- Chi bồi dưỡng ban chỉ đạo: 10.000 đồng/người/ngày
- Chi kiểm tra hồ sơ thi : 10.000 đồng/người/ngày
- Xét duyệt kết quả thi:
+ Sơ duyệt : 200 đồng/phòng
+ Duyệt chính thức: 400 đồng/phòng
c) Chi phí phục vụ khác:
- Chi công tác y tế, bảo vệ vòng ngoài khu cách ly: 15.000 đồng/người/ngày
- Chi công tác bảo vệ vòng trong khu cách ly: 15.000 đồng/người/ngày
- Chi Chủ tịch Hội đồng coi thi, thư ký, Công an trực đêm : 30.000 đồng/người/đêm
- Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước và trong kỳ thi: 20.000 đồng/người/ngày
- Chi cho bộ phận phục vụ, làm quyết định điều động coi thi, chấm thi: 10.000 đồng/người/ngày
d) Chấm thi (đơn vị tính: bài): 2.600 đồng/bài thi
e) Đánh số, rọc và khớp phách, vào điểm: 10.000đồng/phòng thi/môn”
2.Hủy bỏ Điều 5, Quy định kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-UBND ngày 12/8/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận.

Content:
Chấm thi (đơn vị tính: bài) : 7.000 đồng/bài
Định mức chi công tác tuyển sinh vào các Trường Trung học phổ thông khác:
a) Công tác ra đề thi:
- Đề thi chính thức : 190.000 đồng/đề
- Đề thi dự bị: 80.000 đông/đề
- Tham gia ý kiến vào đề thi: 24.000 đồng/đề
- Tiền công đóng đề thi vào bì chung của từng hội đồng thi: 20.000đồng/người/ngày
- Sao in vào bì riêng môn thi : 40.000 đồng/đề
b) Chi công tác tổ chức, quản lý kỳ thi:
- Phụ cấp trách nhiệm Chủ tịch,
Phó Chủ tịch Hội đồng : 30.000 đồng/người/ngày
- Phụ cấp trách nhiệm Thư ký Hội đồng, Giám thị: 20.000đồng/người/ngày
- Chi bồi dưỡng ban chỉ đạo: 10.000 đồng/người/ngày
- Chi kiểm tra hồ sơ thi : 10.000 đồng/người/ngày
- Xét duyệt kết quả thi:
+ Sơ duyệt : 200 đồng/phòng
+ Duyệt chính thức: 400 đồng/phòng
c) Chi phí phục vụ khác:
- Chi công tác y tế, bảo vệ vòng ngoài khu cách ly: 15.000 đồng/người/ngày
- Chi công tác bảo vệ vòng trong khu cách ly: 15.000 đồng/người/ngày
- Chi Chủ tịch Hội đồng coi thi, thư ký, Công an trực đêm : 30.000 đồng/người/đêm
- Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước và trong kỳ thi: 20.000 đồng/người/ngày
- Chi cho bộ phận phục vụ, làm quyết định điều động coi thi, chấm thi: 10.000 đồng/người/ngày
Chấm thi (đơn vị tính: bài): 2.600 đồng/bài thi
e) Đánh số, rọc và khớp phách, vào điểm: 10.000đồng/phòng thi/môn”
2.Hủy bỏ Điều 5, Quy định kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-UBND ngày 12/8/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận.