Document: Điều 1 Quyết định 1111/QĐ-TTg Dự án Khu kinh tế Muối công nghiệp  xuất khẩu Quán thẻ, tỉnh Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/11/1999", "sign_number": "1111/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/11/1999", "sign_number": "1111/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/11/1999", "sign_number": "1111/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/11/1999", "sign_number": "1111/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/11/1999", "sign_number": "1111/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1111/QĐ-TTg Dự án Khu kinh tế Muối công nghiệp  xuất khẩu Quán thẻ, tỉnh Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. – Phê duyệt Dự án Khu kinh tế Muối công nghiệp và xuất khẩu Quán thẻ với nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Khu kinh tế Muối công nghiệp và xuất khẩu Quán thẻ, tỉnh Ninh Thuận.
2. Chủ dự án: Tổng công ty Muối Việt Nam.
3. Quy mô và địa điểm
a) Quy mô:
- Muối công nghiệp đạt tiêu chuẩn quốc tế: 308.000 tấn/năm;
- Muối tinh: 100.000 tấn/năm;
- Thạch cao thô: 20.000 tấn/năm;
- Nước ót: 185.000m3/năm
b) Địa điểm: tại xã Phước Minh, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.
Diện tích chiếm đất của dự án là 2510 ha, trong đó diện tích sản xuất muối là 2030 ha; vị trí và diện tích cụ thể sẽ được xác định chính thức trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao đất và cho thuê đất để thực hiện dự án.
4. Nội dung đầu tư:
a) Các công trình tiêu nước, công trình phòng lũ;
b) Hệ thống cấp nước biển, xây dựng đồng muối;
c) Trang thiết bị cơ giới hóa đồng muối;
d) Hệ thống cấp nước sinh hoạt;
e) Hệ thống cơ sở hạ tầng (Giao thông, điện, nước phục vụ khu dân cư làm muối).
5. Tổng vốn đầu tư: Dự kiến khoảng 322.700 triệu đồng (chưa kể vốn lưu động).
Tổng vốn đầu tư của dự án sẽ được xác định chính thức sau khi có kết quả đấu thầu các hạng mục công trình của dự án.
6. Nguồn vốn:
a) Vốn ngân sách: đầu tư cho các dự án tiêu nước, phòng lũ, cấp nước biển cho đồng muối;
b) Vốn tín dụng đầu tư phát triển: để đầu tư cho 2 dự án xây dựng đồng muối và trang thiết bị cơ giới hóa đồng muối.
7. Thời gian thực hiện: 24 tháng kể từ ngày khởi công, được chia làm 2 giai đoạn.
a) Giai đoạn 1: Triển khai các tiểu khu 2, 3, 4, 5 khoảng 1622 ha đồng muối hữu hiệu; phân xưởng cơ khí chỉ đầu tư phục vụ sửa chữa thường xuyên các xe máy;
b) Giai đoạn 2: Sau khi hoàn thành giai đoạn 1, khi có điều kiện triển khai tiểu khu 1 và các công trình còn lại.

Content:
Điều 1. – Phê duyệt Dự án Khu kinh tế Muối công nghiệp và xuất khẩu Quán thẻ với nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Khu kinh tế Muối công nghiệp và xuất khẩu Quán thẻ, tỉnh Ninh Thuận.
2. Chủ dự án: Tổng công ty Muối Việt Nam.
3. Quy mô và địa điểm
a) Quy mô:
- Muối công nghiệp đạt tiêu chuẩn quốc tế: 308.000 tấn/năm;
- Muối tinh: 100.000 tấn/năm;
- Thạch cao thô: 20.000 tấn/năm;
- Nước ót: 185.000m3/năm
b) Địa điểm: tại xã Phước Minh, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.
Diện tích chiếm đất của dự án là 2510 ha, trong đó diện tích sản xuất muối là 2030 ha; vị trí và diện tích cụ thể sẽ được xác định chính thức trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao đất và cho thuê đất để thực hiện dự án.
4. Nội dung đầu tư:
a) Các công trình tiêu nước, công trình phòng lũ;
b) Hệ thống cấp nước biển, xây dựng đồng muối;
c) Trang thiết bị cơ giới hóa đồng muối;
d) Hệ thống cấp nước sinh hoạt;
e) Hệ thống cơ sở hạ tầng (Giao thông, điện, nước phục vụ khu dân cư làm muối).
5. Tổng vốn đầu tư: Dự kiến khoảng 322.700 triệu đồng (chưa kể vốn lưu động).
Tổng vốn đầu tư của dự án sẽ được xác định chính thức sau khi có kết quả đấu thầu các hạng mục công trình của dự án.
6. Nguồn vốn:
a) Vốn ngân sách: đầu tư cho các dự án tiêu nước, phòng lũ, cấp nước biển cho đồng muối;
b) Vốn tín dụng đầu tư phát triển: để đầu tư cho 2 dự án xây dựng đồng muối và trang thiết bị cơ giới hóa đồng muối.
7. Thời gian thực hiện: 24 tháng kể từ ngày khởi công, được chia làm 2 giai đoạn.
a) Giai đoạn 1: Triển khai các tiểu khu 2, 3, 4, 5 khoảng 1622 ha đồng muối hữu hiệu; phân xưởng cơ khí chỉ đầu tư phục vụ sửa chữa thường xuyên các xe máy;
b) Giai đoạn 2: Sau khi hoàn thành giai đoạn 1, khi có điều kiện triển khai tiểu khu 1 và các công trình còn lại.