Document: Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

21.061,88

84,75

16.791,19

67,56

1.1

Đất trồng lúa

347,59

1,65

319,89

1,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

77,68

264,32

82,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.013,70

9,56

1.459,27

8,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.717,11

84,12

12.350,97

73,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

119,60

0,57

102,18

0,61

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

863,88

4,10

2.558,88

15,24

2

Đất phi nông nghiệp

3.790,97

15,25

8.061,66

32,44

2.1

Đất quốc phòng

33,69

0,89

196,57

2,44

2.2

Đất an ninh

8,80

0,23

13,56

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

8,66

1.557,69

19,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

0,27

236,23

2,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,57

0,57

410,34

5,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,08

1,40

95,25

1,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

175,05

4,62

449,06

5,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.270,79

33,52

2.305,14

28,59

Trong đó:

- Đất giao thông

820,55

64,57

1.555,25

67,47

- Đất thủy lợi

46,39

3,65

92,02

3,99

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

2,03

25,98

1,13

- Đất cơ sở y tế

5,00

0,39

17,11

0,74

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

58,58

4,61

195,12

8,46

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,11

0,87

11,42

0,50

- Đất công trình năng lượng

3,22

0,25

23,24

1,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,06

0,74

0,03

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,02

2,63

0,03

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

3,42

129,57

1,61

- Đất cơ sở tôn giáo

61,42

1,62

100,01

1,24

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

2,71

129,13

1,60

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

0,00

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,01

0,19

0,01

- Đất chợ

4,63

0,36

22,52

0,98

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,01

0,19

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,80

0,10

4,27

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,97

0,03

245,97

3,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

809,28

21,35

1.551,20

19,24

2.14

Đất ở tại đô thị

113,90

3,00

199,57

2,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,56

0,46

62,03

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

0,03

6,08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

0,03

1,27

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

5,17

182,18

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

19,67

790,25

9,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

1.413,63

5,69

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.615,29

50,76

3

Khu du lịch

226,00

0,91

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

745,57

3,00

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

1.793,92

7,22

6

Khu thương mại - dịch vụ

410,34

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.256,00

5,05

8

Khu dân cư nông thôn

5.089,00

20,48

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.270,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.839,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

355,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

355,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,50

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.610,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

291,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.902,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

446,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

446,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,20

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

21.061,88

84,75

16.791,19

67,56

1.1

Đất trồng lúa

347,59

1,65

319,89

1,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

77,68

264,32

82,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.013,70

9,56

1.459,27

8,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.717,11

84,12

12.350,97

73,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

119,60

0,57

102,18

0,61

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

863,88

4,10

2.558,88

15,24

2

Đất phi nông nghiệp

3.790,97

15,25

8.061,66

32,44

2.1

Đất quốc phòng

33,69

0,89

196,57

2,44

2.2

Đất an ninh

8,80

0,23

13,56

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

8,66

1.557,69

19,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

0,27

236,23

2,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,57

0,57

410,34

5,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,08

1,40

95,25

1,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

175,05

4,62

449,06

5,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.270,79

33,52

2.305,14

28,59

Trong đó:

- Đất giao thông

820,55

64,57

1.555,25

67,47

- Đất thủy lợi

46,39

3,65

92,02

3,99

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

2,03

25,98

1,13

- Đất cơ sở y tế

5,00

0,39

17,11

0,74

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

58,58

4,61

195,12

8,46

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,11

0,87

11,42

0,50

- Đất công trình năng lượng

3,22

0,25

23,24

1,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,06

0,74

0,03

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,02

2,63

0,03

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

3,42

129,57

1,61

- Đất cơ sở tôn giáo

61,42

1,62

100,01

1,24

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

2,71

129,13

1,60

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

0,00

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,01

0,19

0,01

- Đất chợ

4,63

0,36

22,52

0,98

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,01

0,19

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,80

0,10

4,27

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,97

0,03

245,97

3,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

809,28

21,35

1.551,20

19,24

2.14

Đất ở tại đô thị

113,90

3,00

199,57

2,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,56

0,46

62,03

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

0,03

6,08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

0,03

1,27

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

5,17

182,18

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

19,67

790,25

9,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

1.413,63

5,69

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.615,29

50,76

3

Khu du lịch

226,00

0,91

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

745,57

3,00

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

1.793,92

7,22

6

Khu thương mại - dịch vụ

410,34

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.256,00

5,05

8

Khu dân cư nông thôn

5.089,00

20,48

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.270,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.839,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

355,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

355,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,50

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.610,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

291,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

386,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.902,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

446,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

446,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

34,20

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất.