Document: Điều 1 Quyết định 563/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 563/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.766,27

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.805,01

84,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,41

2,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

885,87

1,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,55

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,31

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.558,05

5,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.366,61

6,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,65

49,88

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.332,42

17,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,45

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,84

11,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

0,03

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,53

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.353,50

2,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,40

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

307,98

0,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,94

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,61

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,05

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,42

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,73

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

614,96

0,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.007,42

7,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.339,42

3,67

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

216.35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0.70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49.95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.07

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0.12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

137.32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.82

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.86

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.20

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.16

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80.52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15.19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0.70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44.95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.07

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0.12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6.49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.61

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.59

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.30

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0.40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.766,27

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.805,01

84,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,41

2,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

885,87

1,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,55

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,31

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.558,05

5,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.366,61

6,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,65

49,88

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.332,42

17,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,45

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,84

11,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,00

0,03

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,53

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.353,50

2,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,40

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

307,98

0,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,94

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,61

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,05

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,42

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,73

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

614,96

0,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.007,42

7,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.339,42

3,67

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

216.35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0.70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49.95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.07

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0.12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

137.32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.82

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.86

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.20

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.16

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80.52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15.19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0.70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44.95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.07

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0.12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6.49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.61

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.59

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.30

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0.40

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).