Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1951/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Gò vấp thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1951/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Gò vấp thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

107,13

28,36

0,91

0,55

17,42

0,08

50,27

0,21

0,35

9,00

2.2

Đất an ninh

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,39

0,02

0,11

0,12

3,21

1,36

0,18

0,13

0,33

4,04

1,59

0,08

7,25

0,07

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

75,44

1,77

2,45

1,40

3,27

3,89

0,93

21,64

0,39

0,36

0,88

2,54

2,40

28,49

1,81

1,41

1,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

435,97

16,51

34,41

12,56

40,83

32,44

28,97

21,23

16,91

34,10

24,04

32,81

18,74

43,24

26,43

26,93

25,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.110,87

38,23

61,69

22,10

87,98

66,48

46,20

64,79

63,95

71,06

86,94

103,63

53,70

110,37

74,46

88,89

70,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,70

0,26

0,16

0,21

1,33

2,29

0,40

0,52

0,49

2,47

0,16

0,27

0,54

2,39

0,12

1,58

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,24

0,21

0,02

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,13

1,63

2,31

0,57

1,55

0,51

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,31

2,77

4,08

1,10

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

16,03

0,56

0,59

0,22

0,11

0,61

0,02

2,25

0,58

0,48

3,09

1,47

0,11

0,41

0,80

3,53

1,22

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,86

0,07

0,04

0,15

0,06

0,02

0,01

0,15

0,05

0,02

0,06

0,01

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

67,74

13,78

0,02

1,04

38,10

2,07

2,73

0,33

2,08

0,62

0,66

1,05

2,00

0,89

0,05

2,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,96

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

64,41

15,25

16,01

6,16

9,62

14,96

0,15

2,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,16

0,40

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,20

1,75

0,12

1,80

0,54

1,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,20

1,75

0,12

1,80

0,54

1,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,78

0,45

1,77

1,36

1,00

0,15

0,54

0,13

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

0,14

0,01

0,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,64

0,20

0,06

0,38

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

3,79

0,31

1,53

1,35

0,17

0,15

0,23

0,05

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,04

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,34

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

107,13

28,36

0,91

0,55

17,42

0,08

50,27

0,21

0,35

9,00

2.2

Đất an ninh

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,39

0,02

0,11

0,12

3,21

1,36

0,18

0,13

0,33

4,04

1,59

0,08

7,25

0,07

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

75,44

1,77

2,45

1,40

3,27

3,89

0,93

21,64

0,39

0,36

0,88

2,54

2,40

28,49

1,81

1,41

1,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

435,97

16,51

34,41

12,56

40,83

32,44

28,97

21,23

16,91

34,10

24,04

32,81

18,74

43,24

26,43

26,93

25,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.110,87

38,23

61,69

22,10

87,98

66,48

46,20

64,79

63,95

71,06

86,94

103,63

53,70

110,37

74,46

88,89

70,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,70

0,26

0,16

0,21

1,33

2,29

0,40

0,52

0,49

2,47

0,16

0,27

0,54

2,39

0,12

1,58

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,24

0,21

0,02

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,13

1,63

2,31

0,57

1,55

0,51

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,31

2,77

4,08

1,10

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

16,03

0,56

0,59

0,22

0,11

0,61

0,02

2,25

0,58

0,48

3,09

1,47

0,11

0,41

0,80

3,53

1,22

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,86

0,07

0,04

0,15

0,06

0,02

0,01

0,15

0,05

0,02

0,06

0,01

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

67,74

13,78

0,02

1,04

38,10

2,07

2,73

0,33

2,08

0,62

0,66

1,05

2,00

0,89

0,05

2,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,96

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

64,41

15,25

16,01

6,16

9,62

14,96

0,15

2,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,16

0,40

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,20

1,75

0,12

1,80

0,54

1,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,20

1,75

0,12

1,80

0,54

1,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,78

0,45

1,77

1,36

1,00

0,15

0,54

0,13

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

0,14

0,01

0,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,64

0,20

0,06

0,38

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

3,79

0,31

1,53

1,35

0,17

0,15

0,23

0,05

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,04

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,34

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK