Document: Điều 1 Quyết định 43/2001/QĐ-UB điều chỉnh Quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2001", "sign_number": "43/2001/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2001", "sign_number": "43/2001/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2001", "sign_number": "43/2001/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2001", "sign_number": "43/2001/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2001", "sign_number": "43/2001/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 43/2001/QĐ-UB điều chỉnh Quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng các ô đất ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do công ty Tư vấn Kiến trúc Đô thị Hà Nội lập tháng 5/2001 thay thế Quy hoạch Tổng mặt bằng lập tháng 9/1999 được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 9/3/2000, với những nội dung chủ yếu như sau:
1.Điều chỉnh số tầng cao tại các ô đất có ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội từ 5 tầng lên 9 đến 17 tầng, trên cơ sở giữ nguyên diện tích và chức năng sử dụng đất ở với các chỉ tiêu chính như sau:

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000

Chỉ tiêu quy hoạch xin điều chỉnh

Tỷ lệ % xây dựng nhà cao tầng

N1

Diện tích (m2)

3282

3282

4,93%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

1739

1254
11,286

Mật độ xây dựng (%)

53

38

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,96

2,7

Tầng cao trung bình (tầng)

3,7

7,1

Tầng cao XD (tầng)

5

9

N2

Diện tích (m2)

13234

13234

19,883%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

6617

4245
38.205¸72.165

Mật độ xây dựng (%)

50

32

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,90

3,9

Tầng cao trung bình (tầng)

3,8

12,2

Tầng cao XD (tầng)

5

9¸17

N3

Diện tích (m2)

7379

7379

11,086%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

3763

2500
27.500m2

Mật độ xây dựng (%)

51

33,7

Hệ số sử dụng đất (lần)

2,04

3,7

Tầng cao trung bình (tầng)

4

11

Tầng cao XD (tầng)

5

11

N4

Diện tích (m2)

8297

8297

12,465%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

3568

2390
21.510m2

Mật độ xây dựng (%)

43

29

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,63

2,45

Tầng cao trung bình (tầng)

3,8

8,4

Tầng cao XD (tầng)

5

9

N5

Diện tích (m2)

8103

8103

12,17%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

4213

2790
25.110¸30.690

Mật độ xây dựng (%)

52

34,4

Hệ số sử dụng đất (lần)

2,03

3

Tầng cao trung bình (tầng)

3,9

8,7

Tầng cao XD (tầng)

5

9¸11

Tổng số diện tích đất xây dựng nhà cao tầng

40295m2

60,54%

2.Các ô đất N6, N7, N8, T1, T2, CC1, CC2, CC3 giữ nguyên chức năng sử dụng đất, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.
3.Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật giữ nguyên theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng các ô đất ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do công ty Tư vấn Kiến trúc Đô thị Hà Nội lập tháng 5/2001 thay thế Quy hoạch Tổng mặt bằng lập tháng 9/1999 được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 9/3/2000, với những nội dung chủ yếu như sau:
1.Điều chỉnh số tầng cao tại các ô đất có ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội từ 5 tầng lên 9 đến 17 tầng, trên cơ sở giữ nguyên diện tích và chức năng sử dụng đất ở với các chỉ tiêu chính như sau:

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000

Chỉ tiêu quy hoạch xin điều chỉnh

Tỷ lệ % xây dựng nhà cao tầng

N1

Diện tích (m2)

3282

3282

4,93%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

1739

1254
11,286

Mật độ xây dựng (%)

53

38

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,96

2,7

Tầng cao trung bình (tầng)

3,7

7,1

Tầng cao XD (tầng)

5

9

N2

Diện tích (m2)

13234

13234

19,883%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

6617

4245
38.205¸72.165

Mật độ xây dựng (%)

50

32

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,90

3,9

Tầng cao trung bình (tầng)

3,8

12,2

Tầng cao XD (tầng)

5

9¸17

N3

Diện tích (m2)

7379

7379

11,086%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

3763

2500
27.500m2

Mật độ xây dựng (%)

51

33,7

Hệ số sử dụng đất (lần)

2,04

3,7

Tầng cao trung bình (tầng)

4

11

Tầng cao XD (tầng)

5

11

N4

Diện tích (m2)

8297

8297

12,465%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

3568

2390
21.510m2

Mật độ xây dựng (%)

43

29

Hệ số sử dụng đất (lần)

1,63

2,45

Tầng cao trung bình (tầng)

3,8

8,4

Tầng cao XD (tầng)

5

9

N5

Diện tích (m2)

8103

8103

12,17%

Diện tích XD (m2)
Tổng diện tích sàn (m2)

4213

2790
25.110¸30.690

Mật độ xây dựng (%)

52

34,4

Hệ số sử dụng đất (lần)

2,03

3

Tầng cao trung bình (tầng)

3,9

8,7

Tầng cao XD (tầng)

5

9¸11

Tổng số diện tích đất xây dựng nhà cao tầng

40295m2

60,54%

2.Các ô đất N6, N7, N8, T1, T2, CC1, CC2, CC3 giữ nguyên chức năng sử dụng đất, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.
3.Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật giữ nguyên theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.