Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Cao Bằng

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
...
2. Tỷ lệ quy đổi.
2.1. Khoáng sản kim loại và khoáng chất công nghiệp.

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

I

Quặng sắt

1

Mỏ Nà Rụa, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng

1,44

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Nà Lũng, phường Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng

2.1

Quặng khai thác từ khai trường

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2.2

Quặng khai thác từ bùn thải nhà máy

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Bản Luộc - Bản Nùng, thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,67

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng sắt khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

II

Quặng mangan

1

Mỏ Tốc Tát, xã Quang Trung và xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

1.1

Quặng khai thác hầm lò

1,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

1.2

Quặng khai thác lộ thiên

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Xóm Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh

1,34

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Nà Num, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng mangan khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

III

Quặng thiếc

1

Khu Đông mỏ Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Quặng thiếc khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

IV

Quặng chì - kẽm

1

Mỏ chì - kẽm Bản Bó, xã Mông Ân, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm

11,9

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Quặng chì kẽm tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

V

Quặng vàng

1

Mỏ vàng Nam Quang (Khùng Khoàng, xã Tân Việt và Pác Ngàm, xã Nam Cao, huyện Bảo Lâm)

3,66

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2

Mỏ vàng Thẩm Riềm, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

1,83

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2.2. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng:

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi ra thể tích
(m3 nguyên khai/ m3 sản phẩm)

Tỷ lệ quy đổi ra trọng lượng
(tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá sô bồ, đá sau nổ mìn, đá chưa qua sàng tuyển (khoáng sản khai thác)

1,00

1,50

1.2

Đá hộc

1,03

1,55

1.3

Đá ba 8x15

1,08

1,67

1.4

Đá 4x6

1,10

1,71

1.5

Đá 2x4

1,15

1,78

1.6

Đá 1x2

1,20

1,86

1.7

Đá 0,5x1

1,20

1,86

1.8

Đá bột <0,5

1,25

1,94

1.9

Đá base

1,18

1,83

1.10

Cát nghiền (từ đá vôi)

1,19

1,34

2

Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi đồi)

2.1

Cát nghiền

1,19

1,34

2.2

Sỏi

1,00

1,55

3

Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi lòng sông)

Content:
Tỷ lệ quy đổi.
2.1. Khoáng sản kim loại và khoáng chất công nghiệp.

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

I

Quặng sắt

1

Mỏ Nà Rụa, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng

1,44

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Nà Lũng, phường Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng

2.1

Quặng khai thác từ khai trường

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2.2

Quặng khai thác từ bùn thải nhà máy

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Bản Luộc - Bản Nùng, thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,67

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng sắt khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

II

Quặng mangan

1

Mỏ Tốc Tát, xã Quang Trung và xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

1.1

Quặng khai thác hầm lò

1,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

1.2

Quặng khai thác lộ thiên

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Xóm Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh

1,34

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Nà Num, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng mangan khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

III

Quặng thiếc

1

Khu Đông mỏ Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Quặng thiếc khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

IV

Quặng chì - kẽm

1

Mỏ chì - kẽm Bản Bó, xã Mông Ân, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm

11,9

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Quặng chì kẽm tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

V

Quặng vàng

1

Mỏ vàng Nam Quang (Khùng Khoàng, xã Tân Việt và Pác Ngàm, xã Nam Cao, huyện Bảo Lâm)

3,66

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2

Mỏ vàng Thẩm Riềm, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

1,83

tấn nguyên khai/ gam sản phẩm

2.Khoáng sản làm vật liệu xây dựng:

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi ra thể tích
(m3 nguyên khai/ m3 sản phẩm)

Tỷ lệ quy đổi ra trọng lượng
(tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá sô bồ, đá sau nổ mìn, đá chưa qua sàng tuyển (khoáng sản khai thác)

1,00

1,50

1.2

Đá hộc

1,03

1,55

1.3

Đá ba 8x15

1,08

1,67

1.4

Đá 4x6

1,10

1,71

1.5

Đá 2x4

1,15

1,78

1.6

Đá 1x2

1,20

1,86

1.7

Đá 0,5x1

1,20

1,86

1.8

Đá bột <0,5

1,25

1,94

1.9

Đá base

1,18

1,83

1.10

Cát nghiền (từ đá vôi)

1,19

1,34

2

Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi đồi)

2.1

Cát nghiền

1,19

1,34

2.2

Sỏi

1,00

1,55

3

Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi lòng sông)