Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,09

1,78

10,59

2.2

Đất an ninh

CAN

2,53

2,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,87

1,57

1,45

0,76

0,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,08

2,90

0,11

20,44

3,04

3,06

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,95

1,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

4.281,56

141,09

219,72

308,40

304,13

80,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,42

8,37

3,50

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

898,36

43,28

28,16

39,82

23,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,22

36,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,65

10,24

0,49

0,42

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,88

0,21

0,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

288,68

5,81

14,60

2,19

16,74

3,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

207,28

1,38

11,49

6,39

7,97

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,56

2,33

1,01

0,51

1,43

1,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

0,03

0,25

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

73,62

20,20

0,43

0,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.453,81

36,34

37,45

18,92

6,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

520,08

4,37

16,25

10,48

14,74

43,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

852,60

852,60

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

2.975,59

1.620,91

1.735,40

2.731,93

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,09

1,78

10,59

2.2

Đất an ninh

CAN

2,53

2,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,87

1,57

1,45

0,76

0,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,08

2,90

0,11

20,44

3,04

3,06

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,95

1,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

4.281,56

141,09

219,72

308,40

304,13

80,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,42

8,37

3,50

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

898,36

43,28

28,16

39,82

23,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,22

36,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,65

10,24

0,49

0,42

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,88

0,21

0,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

288,68

5,81

14,60

2,19

16,74

3,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

207,28

1,38

11,49

6,39

7,97

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,56

2,33

1,01

0,51

1,43

1,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

0,03

0,25

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

73,62

20,20

0,43

0,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.453,81

36,34

37,45

18,92

6,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

520,08

4,37

16,25

10,48

14,74

43,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

852,60

852,60

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Hội

Nghĩa Hồng

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lạc

Nghĩa Lâm

Nghĩa Liên

Nghĩa Lộc

Nghĩa Lợi

Nghĩa Long

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

2.975,59

1.620,91

1.735,40

2.731,93