Document: Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 6, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 6, quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 6, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

29,93

100,00

29,93

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

29,93

100,00

29,93

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

19,75

65,99

19,58

65,42

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

19,75

100,00

19,58

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

9,64

32,21

9,81

32,78

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,31

13,59

1,36

13,86

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,80

18,67

1,43

14,58

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,80

100,00

1,43

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,53

67,74

7,02

71,56

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,73

87,75

5,75

81,91

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

1,14

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,15

0,03

0,43

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,78

11,94

1,15

16,38

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,15

0,01

0,14

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

1,60

0,48

1,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

0,20

0,06

0,20

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

0,64

2.1

Đất ở

OTC

0,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 6, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

29,93

100,00

29,93

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

29,93

100,00

29,93

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

19,75

65,99

19,58

65,42

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

19,75

100,00

19,58

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

9,64

32,21

9,81

32,78

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,31

13,59

1,36

13,86

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,80

18,67

1,43

14,58

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,80

100,00

1,43

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,53

67,74

7,02

71,56

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,73

87,75

5,75

81,91

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

1,14

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,15

0,03

0,43

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,78

11,94

1,15

16,38

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,15

0,01

0,14

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

1,60

0,48

1,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

0,20

0,06

0,20

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

0,64

2.1

Đất ở

OTC

0,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.