Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 811/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 811/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.532,75

4.382,24

2.349,83

2.297,03

3.555,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.064,47

460,74

1.632,25

2.006,20

3.300,92

2.143,29

1.929,41

4.125,26

4.108,62

2.129,38

2.038,03

3.190,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.862,17

354,15

1.504,16

1.726,04

3.015,83

1.765,27

1.716,10

3.960,54

3.934,68

2.012,24

1.923,78

2.949,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.862,17

354,15

1.504,16

1.726,04

3.015,83

1.765,27

1.716,10

3.960,54

3.934,68

2.012,24

1.923,78

2.949,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

127,73

6,37

5,22

11,43

20,00

35,33

24,29

3,75

0,10

4,64

14,44

2,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,97

61,98

109,37

134,31

208,40

168,93

97,29

157,45

172,38

107,50

91,45

200,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

563,42

38,24

13,50

134,42

56,69

172,58

91,73

3,52

1,46

5,00

8,36

37,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,18

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.609,93

189,68

232,31

306,80

326,25

779,96

249,06

407,49

273,62

220,45

259,00

365,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,85

2,86

0,03

0,11

0,10

0,05

0,10

0,33

0,12

0,07

0,03

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

296,00

296,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,39

6,65

0,24

2,68

0,06

5,88

0,50

0,23

5,03

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,50

8,58

5,98

2,01

3,02

13,11

7,99

1,73

0,23

0,63

2,97

14,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,34

1,05

0,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.300,13

105,94

151,58

210,53

262,84

286,14

194,81

271,89

199,89

166,90

179,25

270,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

726,01

55,05

49,20

69,16

44,98

123,01

35,30

84,53

76,46

46,80

73,12

68,40

-

Đất thủy lợi

DTL

1.432,02

38,83

79,28

136,78

211,73

155,11

155,69

158,35

96,47

100,31

102,14

197,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,63

1,57

0,52

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,14

2,76

0,49

0,24

0,54

0,16

0,18

0,20

0,17

0,11

0,12

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

38,60

6,30

7,80

2,74

3,96

4,98

2,77

2,60

2,81

1,93

0,66

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,14

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

0,01

0,10

0,15

0,03

0,04

0,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,76

11,20

0,65

0,30

0,62

0,66

16,65

12,58

10,26

1,00

0,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,70

0,23

3,20

0,09

1,17

1,51

9,19

10,88

6,93

2,17

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,26

1,04

0,30

0,86

0,16

0,58

0,18

0,35

0,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,07

0,23

0,03

0,02

0,04

0,05

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,50

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

636,10

42,20

54,76

136,96

44,07

132,63

72,82

52,59

40,95

59,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,87

43,37

48,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,58

4,84

0,92

21,23

1,42

0,25

0,52

0,68

0,56

0,22

0,46

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,61

0,61

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

4,62

4,02

0,31

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

155,68

13,37

25,06

27,81

39,76

29,36

20,32

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.514,98

650,42

1.864,56

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.372,14

416,13

1.613,53

1.860,35

3.224,23

1.934,20

1.813,39

4.117,99

4.107,06

2.119,74

2.015,23

3.150,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

296,00

296,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

636,10

42,20

54,76

136,96

44,07

132,63

72,82

52,59

40,95

59,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích thu hồi

360,29

1,86

0,58

0,02

356,90

0,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

356,37

1,76

0,58

0,02

353,08

0,93

1.1

Đất lúa nước

LUA

341,99

1,40

0,58

339,08

0,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

341,99

1,40

0,58

339,08

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,60

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,38

0,36

0,02

9,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,40

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,92

0,10

3,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,86

1,86

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,96

1,96

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,36

14,24

1,62

2,48

0,74

358,33

1,27

0,34

0,93

5,80

10,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,98

10,31

1,16

2,48

0,70

342,86

1,24

0,27

0,93

5,41

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,98

10,31

1,16

2,48

0,70

342,86

1,24

0,27

0,93

5,41

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,00

0,02

2,60

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,11

3,93

0,44

0,04

10,44

0,03

0,07

0,01

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,27

2,43

6,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,44

7,12

2,13

4,80

0,03

1,89

2,60

3,87

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,84

7,12

2,13

2,00

0,03

0,71

2,60

2,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,42

2,80

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,18

1,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,76

0,40

0,36

Content:
4.532,75

4.382,24

2.349,83

2.297,03

3.555,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.064,47

460,74

1.632,25

2.006,20

3.300,92

2.143,29

1.929,41

4.125,26

4.108,62

2.129,38

2.038,03

3.190,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.862,17

354,15

1.504,16

1.726,04

3.015,83

1.765,27

1.716,10

3.960,54

3.934,68

2.012,24

1.923,78

2.949,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.862,17

354,15

1.504,16

1.726,04

3.015,83

1.765,27

1.716,10

3.960,54

3.934,68

2.012,24

1.923,78

2.949,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

127,73

6,37

5,22

11,43

20,00

35,33

24,29

3,75

0,10

4,64

14,44

2,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,97

61,98

109,37

134,31

208,40

168,93

97,29

157,45

172,38

107,50

91,45

200,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

563,42

38,24

13,50

134,42

56,69

172,58

91,73

3,52

1,46

5,00

8,36

37,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,18

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.609,93

189,68

232,31

306,80

326,25

779,96

249,06

407,49

273,62

220,45

259,00

365,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,85

2,86

0,03

0,11

0,10

0,05

0,10

0,33

0,12

0,07

0,03

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

296,00

296,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,39

6,65

0,24

2,68

0,06

5,88

0,50

0,23

5,03

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,50

8,58

5,98

2,01

3,02

13,11

7,99

1,73

0,23

0,63

2,97

14,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,34

1,05

0,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.300,13

105,94

151,58

210,53

262,84

286,14

194,81

271,89

199,89

166,90

179,25

270,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

726,01

55,05

49,20

69,16

44,98

123,01

35,30

84,53

76,46

46,80

73,12

68,40

-

Đất thủy lợi

DTL

1.432,02

38,83

79,28

136,78

211,73

155,11

155,69

158,35

96,47

100,31

102,14

197,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,63

1,57

0,52

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,14

2,76

0,49

0,24

0,54

0,16

0,18

0,20

0,17

0,11

0,12

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

38,60

6,30

7,80

2,74

3,96

4,98

2,77

2,60

2,81

1,93

0,66

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,14

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

0,01

0,10

0,15

0,03

0,04

0,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,76

11,20

0,65

0,30

0,62

0,66

16,65

12,58

10,26

1,00

0,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,70

0,23

3,20

0,09

1,17

1,51

9,19

10,88

6,93

2,17

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,26

1,04

0,30

0,86

0,16

0,58

0,18

0,35

0,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,07

0,23

0,03

0,02

0,04

0,05

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,50

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

636,10

42,20

54,76

136,96

44,07

132,63

72,82

52,59

40,95

59,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,87

43,37

48,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,58

4,84

0,92

21,23

1,42

0,25

0,52

0,68

0,56

0,22

0,46

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,61

0,61

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

4,62

4,02

0,31

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

155,68

13,37

25,06

27,81

39,76

29,36

20,32

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.514,98

650,42

1.864,56

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.372,14

416,13

1.613,53

1.860,35

3.224,23

1.934,20

1.813,39

4.117,99

4.107,06

2.119,74

2.015,23

3.150,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

296,00

296,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

636,10

42,20

54,76

136,96

44,07

132,63

72,82

52,59

40,95

59,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích thu hồi

360,29

1,86

0,58

0,02

356,90

0,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

356,37

1,76

0,58

0,02

353,08

0,93

1.1

Đất lúa nước

LUA

341,99

1,40

0,58

339,08

0,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

341,99

1,40

0,58

339,08

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,60

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,38

0,36

0,02

9,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,40

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,92

0,10

3,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,86

1,86

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,96

1,96

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,36

14,24

1,62

2,48

0,74

358,33

1,27

0,34

0,93

5,80

10,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,98

10,31

1,16

2,48

0,70

342,86

1,24

0,27

0,93

5,41

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,98

10,31

1,16

2,48

0,70

342,86

1,24

0,27

0,93

5,41

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,00

0,02

2,60

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,11

3,93

0,44

0,04

10,44

0,03

0,07

0,01

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,27

2,43

6,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,44

7,12

2,13

4,80

0,03

1,89

2,60

3,87

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,84

7,12

2,13

2,00

0,03

0,71

2,60

2,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,42

2,80

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,18

1,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,76

0,40

0,36