Document: Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND 2017 phê duyệt gói thầu Tư vấn lập báo cáo xả thải Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/06/2017", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quân Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/06/2017", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quân Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/06/2017", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quân Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/06/2017", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quân Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/06/2017", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quân Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND 2017 phê duyệt gói thầu Tư vấn lập báo cáo xả thải Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán gói thầu DHWW-25: Tư vấn lập báo cáo xả thải dự án Thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà.
2. Tên gói thầu: DHWW-25 (Tư vấn lập báo cáo xả thải).
3. Chủ đầu tư: UBND thành phố Đông Hà.
4. Nhà thầu thực hiện lập nhiệm vụ, dự toán báo cáo xả thải: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi Trường.
5. Nội dung lập báo cáo xả thải:
5.1. Điều tra, khảo sát: Khảo sát, điều tra, thu thập tài liệu về địa chất, địa hình, thủy văn; hiện trạng môi trường và hiện trạng khai thác, sử dụng nước khu vực tiếp nhận nước thải; khảo sát, điều tra các hoạt động xả thải khác cùng xả vào nguồn nước tiếp nhận nước thải.
5.2. Xây dựng đề cương, lập mẫu phiếu điều tra.
5.3. Lấy mẫu, phân tích:
- Phân tích nước thải:
+ Số lượng và đợt lấy mẫu: 07 mẫu qua 02 đợt.
+ Chỉ tiêu (thông số) đo đạc: pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Amoni (tính theo N), Nitrat (tính theo N), Sulphua (tính theo H2S), Photphat (tính theo P), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Asen (As), sắt (Fe), Kẽm (Zn), Crôm (Cr), Tổng các chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Coliform.
- Môi trường nước mặt:
+ Số lượng và đợt lấy mẫu: 03 mẫu qua 02 đợt.
+ Chỉ tiêu (thông số) đo đạc: pH, DO, TSS, COD, BOD5, Amoni (tính theo N), Nitrat (tính theo N), Photphat, Sulphat, Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Asen (As), sắt (Fe), Kẽm (Zn), Crôm (Cr), Chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Coliform.
5.4. Xây dựng các báo cáo tổng kết từng nhiệm vụ và báo cáo tổng hợp đề án:
- Các báo cáo tổng kết từng nhiệm vụ:
+ Mô tả khái quát về cơ sở xả nước thải; nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải; hoạt động thu gom, xử lý, xả nước thải của Cơ sở;
+ Đánh giá khả năng phòng ngừa, khắc phục sự cố và kiểm soát hoạt động xử lý, xả nước thải vào nguồn nước của Cơ sở;
+ Đánh giá đặc trưng nguồn nước thải (quy trình sản xuất, hoạt động sử dụng nước và phát sinh nước thải; lượng nước thải thu gom, xử lý và thông số, nồng độ các chất ô nhiễm của nước thải trước khi xử lý);
+ Đánh giá khả năng tiêu thoát nước mưa; khả năng của hệ thống dẫn, xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận;
+ Đánh giá đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận thải; hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận thải nước thải; đánh giá chất lượng nguồn nước tiếp nhận;
+ Đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải;
+ Đánh giá các tác động của việc xả thải đến chế độ thủy văn, chất lượng nguồn nước, hệ sinh thái thủy sinh và hoạt động kinh tế - xã hội;
+ Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước;
+ Đề xuất biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận;
+ Đề xuất giải pháp phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố gây ô nhiễm nguồn nước;
+ Xây dựng chương trình quan trắc, giám sát hoạt động xả thải.
- Xây dựng báo cáo tổng hợp;
5.5. Biên tập, xây dựng bản đồ: 03 bản đồ (bản đồ vị trí lấy mẫu đánh giá chất lượng môi trường, bản đồ khu vực và vị trí công trình xả thải, bản đồ vị trí giám sát hoạt động xả thải).
6. Giá trị dự toán: 421.413.000 đồng
(Bằng chữ: Bốn trăm hai mươi mốt triệu, bốn trăm mười ba ngàn đồng).
Trong đó:

- Chi phí trực tiếp:

272.673.000 đồng

- Chi phí quản lý chung:

13.244.000 đồng

- Chi phí khác:

98.390.000 đồng

- Thuế VAT (10%):

37.106.000 đồng

Content:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán gói thầu DHWW-25: Tư vấn lập báo cáo xả thải dự án Thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Đông Hà.
2. Tên gói thầu: DHWW-25 (Tư vấn lập báo cáo xả thải).
3. Chủ đầu tư: UBND thành phố Đông Hà.
4. Nhà thầu thực hiện lập nhiệm vụ, dự toán báo cáo xả thải: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi Trường.
5. Nội dung lập báo cáo xả thải:
5.1. Điều tra, khảo sát: Khảo sát, điều tra, thu thập tài liệu về địa chất, địa hình, thủy văn; hiện trạng môi trường và hiện trạng khai thác, sử dụng nước khu vực tiếp nhận nước thải; khảo sát, điều tra các hoạt động xả thải khác cùng xả vào nguồn nước tiếp nhận nước thải.
5.2. Xây dựng đề cương, lập mẫu phiếu điều tra.
5.3. Lấy mẫu, phân tích:
- Phân tích nước thải:
+ Số lượng và đợt lấy mẫu: 07 mẫu qua 02 đợt.
+ Chỉ tiêu (thông số) đo đạc: pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Amoni (tính theo N), Nitrat (tính theo N), Sulphua (tính theo H2S), Photphat (tính theo P), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Asen (As), sắt (Fe), Kẽm (Zn), Crôm (Cr), Tổng các chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Coliform.
- Môi trường nước mặt:
+ Số lượng và đợt lấy mẫu: 03 mẫu qua 02 đợt.
+ Chỉ tiêu (thông số) đo đạc: pH, DO, TSS, COD, BOD5, Amoni (tính theo N), Nitrat (tính theo N), Photphat, Sulphat, Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Asen (As), sắt (Fe), Kẽm (Zn), Crôm (Cr), Chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Coliform.
5.4. Xây dựng các báo cáo tổng kết từng nhiệm vụ và báo cáo tổng hợp đề án:
- Các báo cáo tổng kết từng nhiệm vụ:
+ Mô tả khái quát về cơ sở xả nước thải; nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải; hoạt động thu gom, xử lý, xả nước thải của Cơ sở;
+ Đánh giá khả năng phòng ngừa, khắc phục sự cố và kiểm soát hoạt động xử lý, xả nước thải vào nguồn nước của Cơ sở;
+ Đánh giá đặc trưng nguồn nước thải (quy trình sản xuất, hoạt động sử dụng nước và phát sinh nước thải; lượng nước thải thu gom, xử lý và thông số, nồng độ các chất ô nhiễm của nước thải trước khi xử lý);
+ Đánh giá khả năng tiêu thoát nước mưa; khả năng của hệ thống dẫn, xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận;
+ Đánh giá đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận thải; hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận thải nước thải; đánh giá chất lượng nguồn nước tiếp nhận;
+ Đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải;
+ Đánh giá các tác động của việc xả thải đến chế độ thủy văn, chất lượng nguồn nước, hệ sinh thái thủy sinh và hoạt động kinh tế - xã hội;
+ Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước;
+ Đề xuất biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận;
+ Đề xuất giải pháp phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố gây ô nhiễm nguồn nước;
+ Xây dựng chương trình quan trắc, giám sát hoạt động xả thải.
- Xây dựng báo cáo tổng hợp;
5.5. Biên tập, xây dựng bản đồ: 03 bản đồ (bản đồ vị trí lấy mẫu đánh giá chất lượng môi trường, bản đồ khu vực và vị trí công trình xả thải, bản đồ vị trí giám sát hoạt động xả thải).
6. Giá trị dự toán: 421.413.000 đồng
(Bằng chữ: Bốn trăm hai mươi mốt triệu, bốn trăm mười ba ngàn đồng).
Trong đó:

- Chi phí trực tiếp:

272.673.000 đồng

- Chi phí quản lý chung:

13.244.000 đồng

- Chi phí khác:

98.390.000 đồng

- Thuế VAT (10%):

37.106.000 đồng