Document: Điều 2 Quyết định 2814/2006/QĐ-UBND chế độ chính sách cán bộ không chuyên trách Bà Rịa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/09/2006", "sign_number": "2814/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/09/2006", "sign_number": "2814/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/09/2006", "sign_number": "2814/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/09/2006", "sign_number": "2814/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/09/2006", "sign_number": "2814/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2814/2006/QĐ-UBND chế độ chính sách cán bộ không chuyên trách Bà Rịa có nội dung như sau:

Điều 2. Nay sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quyết định số 7973/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
1. Bí thư Chi bộ thôn ấp, khu phố:
- Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 1,1,
- Bí thư chi bộ kiêm Phó thôn, ấp, khu phố hoặc kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hoặc Trưởng Đoàn thể (nông dân, cựu chiến binh, phụ nữ, thanh niên) hưởng hệ số 0,95.
- Bí thư chi bộ không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,85.
2. Phó bí thư chi bộ thôn, ấp, khu phố:
- Phó Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 0,95.
- Phó Bí thư chi bộ kiêm Phó thôn, ấp, khu phố hoặc kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hưởng hệ số 0,85.
- Phó Bí thư chi bộ kiêm trưởng đoàn thể ( nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Phó Bí thư chi bộ không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,60,
3. Trưởng thôn, ấp, khu phố:
- Trưởng thôn, ấp, khu phố kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hoặc Trưởng các Đoàn thể (nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,95.
- Trưởng thôn, ấp, khu phố không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,85.
4. Phó thôn, ấp, khu phố:
- Phó thôn, ấp, khu phố kiêm Trưởng ban công tác Mặt hưởng hệ số 0,85.
- Phó thôn, ấp, khu phố kiêm trưởng các Đoàn thể (nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Phó thôn, ấp, khu phố không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,60.
5. Trưởng ban công tác Mặt trận khu phố, thôn, ấp:
- Trưởng ban công tác Mặt trận kiêm trưởng các Đoàn thể ( nông dân, phụ nữ, tựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Trưởng ban công tác Mặt trận không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,60.
6. Trưởng các Đoàn thể:
- Trưởng Đoàn thể kiêm trưởng Đoàn thể khác hưởng hệ số 0,50.
- Trưởng Đoàn thể không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,40.
- Công an viên, cán bộ quân sự thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 0,83.

Content:
Điều 2. Nay sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quyết định số 7973/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
1. Bí thư Chi bộ thôn ấp, khu phố:
- Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 1,1,
- Bí thư chi bộ kiêm Phó thôn, ấp, khu phố hoặc kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hoặc Trưởng Đoàn thể (nông dân, cựu chiến binh, phụ nữ, thanh niên) hưởng hệ số 0,95.
- Bí thư chi bộ không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,85.
2. Phó bí thư chi bộ thôn, ấp, khu phố:
- Phó Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 0,95.
- Phó Bí thư chi bộ kiêm Phó thôn, ấp, khu phố hoặc kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hưởng hệ số 0,85.
- Phó Bí thư chi bộ kiêm trưởng đoàn thể ( nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Phó Bí thư chi bộ không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,60,
3. Trưởng thôn, ấp, khu phố:
- Trưởng thôn, ấp, khu phố kiêm Trưởng ban công tác Mặt trận hoặc Trưởng các Đoàn thể (nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,95.
- Trưởng thôn, ấp, khu phố không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,85.
4. Phó thôn, ấp, khu phố:
- Phó thôn, ấp, khu phố kiêm Trưởng ban công tác Mặt hưởng hệ số 0,85.
- Phó thôn, ấp, khu phố kiêm trưởng các Đoàn thể (nông dân, phụ nữ, cựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Phó thôn, ấp, khu phố không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,60.
5. Trưởng ban công tác Mặt trận khu phố, thôn, ấp:
- Trưởng ban công tác Mặt trận kiêm trưởng các Đoàn thể ( nông dân, phụ nữ, tựu chiến binh, thanh niên) hưởng hệ số 0,70.
- Trưởng ban công tác Mặt trận không kiêm nhiệm chức danh khác hưởng hệ số 0,60.
6. Trưởng các Đoàn thể:
- Trưởng Đoàn thể kiêm trưởng Đoàn thể khác hưởng hệ số 0,50.
- Trưởng Đoàn thể không kiêm chức danh khác hưởng hệ số 0,40.
- Công an viên, cán bộ quân sự thôn, ấp, khu phố hưởng hệ số 0,83.