Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, như sau:
...
3. Mức trần chi phí chứng thực được quy định như sau:

STT

Loại việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

1.000

2

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

2.000

3

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

In 1 mặt

300

In 2 mặt

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

In 1 mặt

600

In 2 mặt

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản (đảm bảo về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ)

5.000

Content:
Mức trần chi phí chứng thực được quy định như sau:

STT

Loại việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

1.000

2

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

2.000

3

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

In 1 mặt

300

In 2 mặt

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

In 1 mặt

600

In 2 mặt

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản (đảm bảo về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ)

5.000