Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 35/2018/QĐ-UBND đơn giá bồi thường nhà cửa kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 35/2018/QĐ-UBND đơn giá bồi thường nhà cửa kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất Hà Tĩnh

Điều 1. Bãi bỏ, bổ sung, một số danh mục đơn giá của Phụ lục 02 bộ Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:
...
8.000.000

1.2

Ván lưới

Bộ

8.000.000

1.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 250m.

Bộ

12.000.000

1.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

7.000.000

2

Đối với nhóm tàu công suất từ 60 CV đến < 90 CV

45.000.000

2.1

Vàng lưới

Vàng

12.000.000

2.2

Ván lưới

Bộ

10.000.000

2.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 300m.

Bộ

13.000.000

2.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

10.000.000

III

Mành rút ánh sáng:

1

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (45m đến 55m) x (25m đến 35m) x (8m đến 15m)

Vàng

50.000.000

2

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (30m đến 45m) x (15m đến 25m) x (8m đến 15m)

Vàng

35.000.000

3

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (dưới 30m) x (dưới 15m) x (dưới 10m)

Vàng

20.000.000

IV

Chụp mực

1

Đối với tàu có công suất (NE) 60CV < 90 CV/Chiếc

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

40.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

20.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

10.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

20.000.000

Tời thu lưới

Chiếc

20.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

2

Đối với tàu có công suất (NE) 30CV < 60 CV/Chiếc.

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

25.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

15.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

8.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

10.000.000

Tời thu lưới

Chiếc

12.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

3

Đối với tàu có công suất (NE) < 30 CV/Chiếc

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

15.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

8.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

3.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

4.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

Riêng đối với chụp cá, đơn giá lưới được điều chỉnh hệ số k=1,5

V

Đặm ruốc: Đối tượng đánh bắt con ruốc/tép moi: Gồm lõi bằng cáp đường kính (d = 20 mm đến 25 mm), xung quanh bọc dây bã và lưới xăm 10 có gắn chì. Chiều dài 15m - 25m.

Chiếc

4.000.000

VI

Câu tay bao gồm: Ống, cần, dây, lưỡi, ròng rọc, mồi giã câu mực.

Bộ

50.000

VII

Lưới trủ đánh (lưới xăm 10) khai thác thủ công ven bờ. Chiều cao lườn 2m-3m. Dài 20m. (Giã ruốc kéo thủ công).

Vàng

2.000.000

VIII

Đáy (Vó biển) được làm từ sợi dù có mắt lưới khoảng 1cm, gồm có lưới, triêng và dây kéo, diện tích mặt đáy 180m2 đến 200m2, dây khéo 140m loại 16mm, sào 4 cột, tời (Chưa bao gồm máy nổ và máy phát điện).

Bộ

15.000.000

IX

Cào thủ công khai thác nhuyển thể (nghêu) gần bờ gồm: khung sắt, lưới đựng sản phẩm.

Cái

1.000.000

X

Lờ dây (bóng bát quái - Trung Quốc).

Chiếc

270.000

XI

Cần câu bằng máy (mua sẵn)

Bộ

1.000.000

PHẦN B: TRANG THIẾT BỊ KHAI THÁC

1

Bộ đèn soi Mực gồm: 1 doa bóng có phản quang, có kính che bóng và nước, có 5 - 7 cái bóng bao gồm đui, dây điện, có cần đở, có công tắc.

Bộ

1.300.000

2

Lồng nuôi mực:

2.1

Lồng nuôi Mực làm bằng Nhựa

Cái

300.000

2.2

Lồng nuôi Mực làm bằng Tre

Cái

500.000

3

Vợt thu cá, mực, ruốc gồm lưới và vòm làm bằng tre.

Cái

120.000

4

Cờ đánh dấu ngư cụ hoạt động trên biển gồm: cây tre hoặc gỗ, gắn phao hoặc xốp.

Cái

20.000

5

Các loại hộp số (D9, D10...)

Cái

1.600.000

6

Săm lội

Cái

300.000

7

Băng chì lặn (1kg).

Kg

65.000

8

Neo lưới làm bằng sắt + dây:

8.1

Loại 5-7kg:

Bộ

330.000

8.2

Loại 8-15kg:

Bộ

410.000

8.3

Loại 16-30kg:

Bộ

550.000

Ghi chú: Các loại thiết bị phổ biến trên thị trường như máy Colle, máy bộ đàm, la bàn, đèn măng sông, bình ắc quy các loại, bộ sạc ắcquy, đèn chớp, đèn lắn, kính lặn, áo lặn.., Hội đồng bồi thường căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm để áp dụng.

Content:
8.000.000

1.2

Ván lưới

Bộ

8.000.000

1.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 250m.

Bộ

12.000.000

1.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

7.000.000

2

Đối với nhóm tàu công suất từ 60 CV đến < 90 CV

45.000.000

2.1

Vàng lưới

Vàng

12.000.000

2.2

Ván lưới

Bộ

10.000.000

2.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 300m.

Bộ

13.000.000

2.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

10.000.000

III

Mành rút ánh sáng:

1

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (45m đến 55m) x (25m đến 35m) x (8m đến 15m)

Vàng

50.000.000

2

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (30m đến 45m) x (15m đến 25m) x (8m đến 15m)

Vàng

35.000.000

3

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (dưới 30m) x (dưới 15m) x (dưới 10m)

Vàng

20.000.000

IV

Chụp mực

1

Đối với tàu có công suất (NE) 60CV < 90 CV/Chiếc

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

40.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

20.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

10.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

20.000.000

Tời thu lưới

Chiếc

20.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

2

Đối với tàu có công suất (NE) 30CV < 60 CV/Chiếc.

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

25.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

15.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

8.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

10.000.000

Tời thu lưới

Chiếc

12.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

3

Đối với tàu có công suất (NE) < 30 CV/Chiếc

Trong đó:

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

15.000.000

Chì + Vòng khuyên

Bộ

8.000.000

Dây rút toàn bộ

Bộ

3.000.000

Sào (4 cái)

Bộ

4.000.000

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

Riêng đối với chụp cá, đơn giá lưới được điều chỉnh hệ số k=1,5

V

Đặm ruốc: Đối tượng đánh bắt con ruốc/tép moi: Gồm lõi bằng cáp đường kính (d = 20 mm đến 25 mm), xung quanh bọc dây bã và lưới xăm 10 có gắn chì. Chiều dài 15m - 25m.

Chiếc

4.000.000

VI

Câu tay bao gồm: Ống, cần, dây, lưỡi, ròng rọc, mồi giã câu mực.

Bộ

50.000

VII

Lưới trủ đánh (lưới xăm 10) khai thác thủ công ven bờ. Chiều cao lườn 2m-3m. Dài 20m. (Giã ruốc kéo thủ công).

Vàng

2.000.000

VIII

Đáy (Vó biển) được làm từ sợi dù có mắt lưới khoảng 1cm, gồm có lưới, triêng và dây kéo, diện tích mặt đáy 180m2 đến 200m2, dây khéo 140m loại 16mm, sào 4 cột, tời (Chưa bao gồm máy nổ và máy phát điện).

Bộ

15.000.000

IX

Cào thủ công khai thác nhuyển thể (nghêu) gần bờ gồm: khung sắt, lưới đựng sản phẩm.

Cái

1.000.000

X

Lờ dây (bóng bát quái - Trung Quốc).

Chiếc

270.000

XI

Cần câu bằng máy (mua sẵn)

Bộ

1.000.000

PHẦN B: TRANG THIẾT BỊ KHAI THÁC

1

Bộ đèn soi Mực gồm: 1 doa bóng có phản quang, có kính che bóng và nước, có 5 - 7 cái bóng bao gồm đui, dây điện, có cần đở, có công tắc.

Bộ

1.300.000

2

Lồng nuôi mực:

2.1

Lồng nuôi Mực làm bằng Nhựa

Cái

300.000

2.2

Lồng nuôi Mực làm bằng Tre

Cái

500.000

3

Vợt thu cá, mực, ruốc gồm lưới và vòm làm bằng tre.

Cái

120.000

4

Cờ đánh dấu ngư cụ hoạt động trên biển gồm: cây tre hoặc gỗ, gắn phao hoặc xốp.

Cái

20.000

5

Các loại hộp số (D9, D10...)

Cái

1.600.000

6

Săm lội

Cái

300.000

7

Băng chì lặn (1kg).

Kg

65.000

8

Neo lưới làm bằng sắt + dây:

8.1

Loại 5-7kg:

Bộ

330.000

8.2

Loại 8-15kg:

Bộ

410.000

8.3

Loại 16-30kg:

Bộ

550.000

Ghi chú: Các loại thiết bị phổ biến trên thị trường như máy Colle, máy bộ đàm, la bàn, đèn măng sông, bình ắc quy các loại, bộ sạc ắcquy, đèn chớp, đèn lắn, kính lặn, áo lặn.., Hội đồng bồi thường căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm để áp dụng.