Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 85/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 85/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu như sau:
...
3.405,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

41,51

259,80

480,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

26,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

79,30

172,43

844,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

5,54

1,27

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

72,62

7,64

17,62

127,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

276,63

331,58

364,78

657,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

1,00

9,97

73,49

218,86

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

0,50

3,24

1,00

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

13,03

0,00

0,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

7,18

0,32

20,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

89,14

151,64

147,72

174,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

1,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

134,69

108,58

93,26

155,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

1,23

2,18

1,25

1,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

1,78

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

3,83

1,50

0,10

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

11,32

23,06

9,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,46

0,89

1,03

1,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

18,08

6,41

13,15

35,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

1,00

10,41

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

1,20

12,28

2,68

11,18

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

8,53

5,37

19,64

0,84

38,32

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

2,81

1,20

3,00

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

2,80

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

1,69

0,48

4,58

0,56

8,28

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

4,03

4,89

13,16

0,28

27,03

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

0,71

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

2,04

0,61

4,54

0,89

5,57

2,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,64

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

2,04

0,61

3,90

0,19

5,57

1,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,20

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

63,04

12,42

40,72

29,59

45,11

17,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

12,14

3,43

4,00

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

5,00

3,43

1,86

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

14,80

8,14

15,14

9,40

7,92

2,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

36,11

0,85

19,47

13,48

37,19

15,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

2,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

4,89

2,70

4,46

6,25

9,40

1,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

3,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

0,15

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

3,52

1,72

4,41

6,25

6,00

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,97

0,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

17,13

92,15

27,50

6,66

21,31

26,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

1,52

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

1,02

5,58

0,67

0,65

11,45

6,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

14,59

86,46

26,83

6,01

8,60

20,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

1,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

9,52

7,99

8,16

0,99

0,70

1,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

6,80

7,60

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

0,50

1,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

1,50

0,04

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

0,52

0,85

0,70

1,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

0,18

5,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

17,30

40,41

46,91

47,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

0,64

0,03

1,04

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

6,49

0,19

6,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

10,17

40,22

29,68

28,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

17,20

11,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

1,13

0,57

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

1,13

0,57

0,30

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

20,09

17,36

118,74

1,78

75,04

32,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

2,81

1,20

3,00

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

2,80

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

6,38

2,19

9,46

0,80

17,73

8,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

10,90

15,17

107,37

0,98

54,30

20,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

0,71

0,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

0,38

0,29

0,29

0,64

0,66

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

0,38

0,66

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

0,29

0,29

0,64

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

89,04

17,19

57,67

47,71

69,05

68,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

12,14

3,43

4,00

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

5,00

3,43

1,86

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

20,20

12,64

21,83

17,23

14,14

12,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

56,70

1,12

29,73

23,77

54,91

56,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

2,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

0,04

7,50

1,00

3,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

1,10

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

0,04

7,50

1,00

2,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

48,57

197,22

86,11

56,15

57,16

82,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

1,52

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

4,63

11,07

2,83

14,06

27,57

13,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

42,42

186,04

79,22

42,09

28,33

68,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

1,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

4,00

5,87

0,91

4,64

4,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

4,64

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

4,11

0,91

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

4,28

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

4,00

1,76

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

41,20

80,86

116,46

325,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

0,64

0,03

1,04

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

10,59

0,94

11,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

29,97

79,92

99,23

301,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

17,20

11,08

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

5,00

31,90

1,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

31,77

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

0,13

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

Content:
3.405,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

41,51

259,80

480,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

26,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

79,30

172,43

844,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

5,54

1,27

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

72,62

7,64

17,62

127,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

276,63

331,58

364,78

657,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

1,00

9,97

73,49

218,86

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

0,50

3,24

1,00

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

13,03

0,00

0,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

7,18

0,32

20,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

89,14

151,64

147,72

174,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

1,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

134,69

108,58

93,26

155,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

1,23

2,18

1,25

1,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

1,78

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

3,83

1,50

0,10

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

11,32

23,06

9,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,46

0,89

1,03

1,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

18,08

6,41

13,15

35,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

1,00

10,41

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

1,20

12,28

2,68

11,18

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

8,53

5,37

19,64

0,84

38,32

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

2,81

1,20

3,00

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

2,80

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

1,69

0,48

4,58

0,56

8,28

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

4,03

4,89

13,16

0,28

27,03

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

0,71

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

2,04

0,61

4,54

0,89

5,57

2,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,64

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

2,04

0,61

3,90

0,19

5,57

1,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,20

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

63,04

12,42

40,72

29,59

45,11

17,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

12,14

3,43

4,00

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

5,00

3,43

1,86

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

14,80

8,14

15,14

9,40

7,92

2,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

36,11

0,85

19,47

13,48

37,19

15,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

2,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

4,89

2,70

4,46

6,25

9,40

1,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

3,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

0,15

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

3,52

1,72

4,41

6,25

6,00

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,97

0,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

17,13

92,15

27,50

6,66

21,31

26,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

1,52

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

1,02

5,58

0,67

0,65

11,45

6,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

14,59

86,46

26,83

6,01

8,60

20,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

1,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

9,52

7,99

8,16

0,99

0,70

1,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

6,80

7,60

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

0,50

1,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

1,50

0,04

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

0,52

0,85

0,70

1,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

0,18

5,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

639,17

17,30

40,41

46,91

47,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,81

0,64

0,03

1,04

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

24,84

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

117,01

6,49

0,19

6,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

449,22

10,17

40,22

29,68

28,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,28

17,20

11,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,41

1,13

0,57

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,67

1,13

0,57

0,30

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

20,09

17,36

118,74

1,78

75,04

32,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

2,81

1,20

3,00

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

2,80

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

6,38

2,19

9,46

0,80

17,73

8,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

10,90

15,17

107,37

0,98

54,30

20,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

0,71

0,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

0,38

0,29

0,29

0,64

0,66

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

0,38

0,66

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

0,29

0,29

0,64

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

89,04

17,19

57,67

47,71

69,05

68,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

12,14

3,43

4,00

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

5,00

3,43

1,86

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

20,20

12,64

21,83

17,23

14,14

12,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

56,70

1,12

29,73

23,77

54,91

56,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

2,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

0,04

7,50

1,00

3,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

1,10

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

0,04

7,50

1,00

2,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

48,57

197,22

86,11

56,15

57,16

82,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

1,52

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

4,63

11,07

2,83

14,06

27,57

13,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

42,42

186,04

79,22

42,09

28,33

68,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

1,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

4,00

5,87

0,91

4,64

4,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

4,64

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

4,11

0,91

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

4,28

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52

4,00

1,76

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.707,11

41,20

80,86

116,46

325,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

39,81

0,64

0,03

1,04

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

24,84

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

240,39

10,59

0,94

11,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.389,72

29,97

79,92

99,23

301,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

28,28

17,20

11,08

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

4,84

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,60

5,00

31,90

1,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

11,78

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

36,79

31,77

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

1,10

1,10

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

4,41

0,13

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

17,52