Document: Điều 3 Quyết định 69/2005/QĐ-BTC Danh mục sửa đổi thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "13/10/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 69/2005/QĐ-BTC Danh mục sửa đổi thuế suất thuế NK ưu đãi mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Content:
Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.