Document: Điều 1 Quyết định 979/2002/QĐ-UB sửa đổi Quy định thu sử dụng học phí đối với trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2002", "sign_number": "979/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Thị Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 979/2002/QĐ-UB sửa đổi Quy định thu sử dụng học phí đối với trường có nội dung như sau:

Điều 1. :
Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:
Sửa đổi, bổ sung mức thu học phí quy định tại Điều 4 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá như sau:
1- Mức thu học phí 1 tháng của mỗi học sinh trong năm học :

TT

Nội dung

Nội Thành phố, thị xã

Ngoại TP, TX và T.Trấn miền xuôi

Các xã miền xuôi

Các xã MN thấp và thị trấn vùng cao

A

B

1

2

3

4

1

Nhà trẻ

a

Dưới 24 tháng

+ Không bán trú

50.000đ

20.000đ

12.000đ

8.000đ

+ Có bán trú

60.000đ

25.000đ

15.000đ

10.000đ

b

Từ 24 - 36 tháng

+ Không bán trú

35.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

+ Có bán trú

45.000đ

25.000đ

12.000đ

8.000đ

+ Có bán trú, học cả thứ 7

65.000đ

40.000đ

-

-

2

Mẫu giáo

+ Không Bán trú

25.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

+ Có bán trú

35.000đ

22.000đ

15.000đ

8.000đ

+ Có bán trú, học cả thứ 7

47.000đ

30.000đ

-

-

3

Trường THCS

20.000đ

10.000đ

8.000đ

4.000đ

4

Trung học Phổ thông

35.000đ

25.000đ

20.000đ

10.000đ

5

Hệ Bổ túc Văn hoá ở các trường công lâp.

+ Trung học cơ sở

20.000đ

15.000đ

10.000đ

5.000đ

+ Trung học phổ thông

30.000đ

25.000đ

18.000đ

10.000đ

6

Thu học nghề hướng nghiệp (chung cho các hệ)

+ Trung học cơ sở

3.000đ

3.000đ

2.000đ

2.000đ

+ Trung học phổ thông

5.000đ

4.000đ

3.000đ

2.000đ

- Đối với Nhà trẻ, Mẫu giáo: mức thu quy định trên đây áp dụng chung cho tất cả các hệ công lập, bán công, dân lập. Tuỳ theo điều kiện thực tế, các địa phương có thể thu thấp hơn mức thu quy định nói trên. Giao cho Uỷ ban nhân dân xã, phường quyết định.
2- Mức thu học phí 1 tháng đối với học sinh - sinh viên công lập khối trường đào tạo:

TT

Ngành học

Đại học

Cao đẳng

THCN

Dạy nghề cấp tỉnh

Dạy nghề cấp huyện

A

B

1

2

3

4

5

1

Y. tế, Dược, Ngoại ngữ, Điện tử, Tin học, Truyền thanh.

150.000đ

120.000đ

80.000đ

80.000đ

45.000đ

2

Thuỷ sản, Nông - lâm nghiệp, Thuỷ lợi, Thủ công nghiệp, Xây dựng, Du lịch, Cơ khí, Nghiệp vụ Quản trị KD, Hành chính Pháp lý .....

120.000đ

100.000đ

70.000đ

60.000đ

30.000đ

Mức thu trên đây là mức tối đa; Nhà trường có thể quy định thu ở mức thấp hơn đối với các ngành nghề cần khuyến khích người học .

Content:
Điều 1. :
Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:
Sửa đổi, bổ sung mức thu học phí quy định tại Điều 4 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá như sau:
1- Mức thu học phí 1 tháng của mỗi học sinh trong năm học :

TT

Nội dung

Nội Thành phố, thị xã

Ngoại TP, TX và T.Trấn miền xuôi

Các xã miền xuôi

Các xã MN thấp và thị trấn vùng cao

A

B

1

2

3

4

1

Nhà trẻ

a

Dưới 24 tháng

+ Không bán trú

50.000đ

20.000đ

12.000đ

8.000đ

+ Có bán trú

60.000đ

25.000đ

15.000đ

10.000đ

b

Từ 24 - 36 tháng

+ Không bán trú

35.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

+ Có bán trú

45.000đ

25.000đ

12.000đ

8.000đ

+ Có bán trú, học cả thứ 7

65.000đ

40.000đ

-

-

2

Mẫu giáo

+ Không Bán trú

25.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

+ Có bán trú

35.000đ

22.000đ

15.000đ

8.000đ

+ Có bán trú, học cả thứ 7

47.000đ

30.000đ

-

-

3

Trường THCS

20.000đ

10.000đ

8.000đ

4.000đ

4

Trung học Phổ thông

35.000đ

25.000đ

20.000đ

10.000đ

5

Hệ Bổ túc Văn hoá ở các trường công lâp.

+ Trung học cơ sở

20.000đ

15.000đ

10.000đ

5.000đ

+ Trung học phổ thông

30.000đ

25.000đ

18.000đ

10.000đ

6

Thu học nghề hướng nghiệp (chung cho các hệ)

+ Trung học cơ sở

3.000đ

3.000đ

2.000đ

2.000đ

+ Trung học phổ thông

5.000đ

4.000đ

3.000đ

2.000đ

- Đối với Nhà trẻ, Mẫu giáo: mức thu quy định trên đây áp dụng chung cho tất cả các hệ công lập, bán công, dân lập. Tuỳ theo điều kiện thực tế, các địa phương có thể thu thấp hơn mức thu quy định nói trên. Giao cho Uỷ ban nhân dân xã, phường quyết định.
2- Mức thu học phí 1 tháng đối với học sinh - sinh viên công lập khối trường đào tạo:

TT

Ngành học

Đại học

Cao đẳng

THCN

Dạy nghề cấp tỉnh

Dạy nghề cấp huyện

A

B

1

2

3

4

5

1

Y. tế, Dược, Ngoại ngữ, Điện tử, Tin học, Truyền thanh.

150.000đ

120.000đ

80.000đ

80.000đ

45.000đ

2

Thuỷ sản, Nông - lâm nghiệp, Thuỷ lợi, Thủ công nghiệp, Xây dựng, Du lịch, Cơ khí, Nghiệp vụ Quản trị KD, Hành chính Pháp lý .....

120.000đ

100.000đ

70.000đ

60.000đ

30.000đ

Mức thu trên đây là mức tối đa; Nhà trường có thể quy định thu ở mức thấp hơn đối với các ngành nghề cần khuyến khích người học .