Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (lần 2), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.922,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

989,05

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10515,74

10.686,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

190,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

250,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

576,94

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5083,94

Content:
4.922,35

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

989,05

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10515,74

10.686,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

190,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

250,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

576,94

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5083,94