Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND 2017 quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND 2017 quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Cao Bằng (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường) giai đoạn đến năm 2020, có xét đến năm 2030 với các nội dung sau:
...
5. Các nội dung quy hoạch:
5.1. Dự báo nhu cầu sử dụng một số khoáng sản có trữ lượng lớn đến năm 2030:
- Quặng sắt: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 4,0 triệu tấn;
- Quặng mangan: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 3,0 triệu tấn;
- Quặng thiếc: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 5.200 tấn tinh quặng (≥ 70%Sn);
- Quặng bauxit: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 19,5 triệu tấn;
- Quặng chì - kẽm: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 1,1 triệu tấn;
- Quặng đồng, niken - đồng: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 5 triệu tấn quặng đồng và niken - đồng;
- Quặng antimon: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 350.000 tấn.
5.2. Quy hoạch thăm dò khoáng sản

TT

Tên dự án

Loại khoáng sản

Diện tích (ha)

Thời gian

Vốn dự kiến (tỷ đồng)

A

Quy hoạch thăm dò mỏ khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

1

Thăm dò điểm Mangan Tà Man xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

Mangan

290

2019-2025

30,0

2

Thăm dò điểm Mangan Lũng Phiắc - Khuổi ky xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh

Mangan

300

2017-2019

30,0

3

Thăm dò điểm Mangan Lũng Phải - Bản Chang xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

Mangan

125,3

2017-2019

12,0

4

Thăm dò điểm Mangan Kha Mon xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

Mangan

21,1

2019-2025

2,0

5

Mangan Sộc Quân, Sà Lẩu, Lũng Sườn xã An Lạc và thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang

Mangan

290,4

2019-2025

30,0

6

Thăm dò điểm mangan Mã Phục - Lũng Riếc xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh

Mangan

44,8

2017-2019

5,0

Cộng:

1.071,6

109,0

B

Quy hoạch thăm dò mỏ khoáng sản đã được cơ quan Trung ương bàn giao cho Tỉnh quản lý, đáp ứng đủ tiêu chí khoanh định là khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ (bao gồm cả các khu vực có thể phải thực hiện công tác đánh giá khoáng sản trước khi tiến hành thăm dò khoáng sản

1

Sắt Bản Chang, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

8,5

2017-2019

0,5

2

Sắt phần ngoài mỏ Ngườm Cháng xã Dân chủ, huyện Hòa An

Sắt

30,0

2019-2025

1,5

3

Sắt Nà Cắng xã. Hồng Việt, huyện Hòa An

Sắt

9,4

2017-2019

0,5

4

Sắt Bó Lếch-Hào Lịch, xã Hoàng Tung, xã Hồng Việt, huyện Hòa An

Sắt

297,0

2017-2019

15,0

5

Sắt Khau Gạm, xã Đức Long, huyện Hòa An

Sắt

4,0

2019-2025

1,0

6

Sắt Khau Mìa, xã Đức Long, huyện Hòa An

Sắt

16,3

2019-2025

1,0

7

Sắt Phiêng Gù, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

153,3

2019-2025

8,0

8

Sắt Cốc Phung, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

74,0

2019-2025

4,0

9

Sắt Háng Hoá, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

76,9

2019-2025

4,0

10

Sắt Bó Nình, xã Dân Chủ huyện Hòa An

Sắt

3,0

2019-2025

1,0

11

Sắt Lũng Khoen, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

5,7

2019-2025

1,0

12

Sắt Cao Lù, xã Ca Thành, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

460,0

2019-2025

23,0

13

Sắt Tây Bản Luộc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

Sắt

53,2

2019-2025

3,0

14

Sắt Khuổi Lếch, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Sắt

94,0

2019-2025

5,0

15

Sắt lăn Nà Luộc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

Sắt

27,8

2019-2025

1,5

16

Sắt Bó Vặm, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

23,6

2019-2025

1,0

17

Sắt Bản Nùng - Bản Luộc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

14,9

2017-2019

1,0

18

Bản Nùng I - Nà Bioóc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

9,5

2019-2025

0,5

19

Sắt Làng Chạng, xã Thể Dục, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

158,1

2017-2019

8,0

20

Sắt Nà Đoỏng, xã Chu Trinh, TP. Cao Bằng

Sắt

2,7

2019-2025

1,0

21

Sắt Boong Quang, xã Chu Trinh, TP. Cao Bằng

Sắt

22,5

2017-2019

1,0

22

Sắt Nà Cạn, P. Sông Bằng, TP. Cao Bằng

Sắt

23,6

2019-2025

1,0

23

Sắt Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An

Sắt

71,1

2019-2025

4,0

24

Sắt Chộc Slọ, xã Lê Lai, huyện Thạch An

Sắt

23,4

2019-2025

1,0

25

Sắt Khuổi Rào - Phiêng Lếch, xã Hưng Đạo, xã Hưng Thịnh, huyện Bảo Lạc

Sắt

130,0

2019-2025

6,0

26

Sắt Phiêng Buống - Phiêng Buổng, xã Hưng Thịnh, huyện Bảo Lạc

Sắt

441,1

2019-2025

20,0

27

Sắt Nặm Lìn, xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc

Sắt

400,0

2019-2025

20,0

28

Mangan Lũng Luông, xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh

Mangan

235,0

2017-2019

5,0

29

Mangan Pác Thàn, xã Đoài Côn, huyện Trùng Khánh

Mangan

6,7

2019-2025

1,0

30

Mangan Dong Ỏi, xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

Mangan

14,6

2019-2025

1,0

31

Mangan Bản Hấu, xã Cao Thăng, huyện Trùng Khánh

Mangan

106,0

2019-2025

3,0

32

Mangan Lũng Gà - Lũng Oai - Lũng Hoài, xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh

Mangan

5,0

2019-2025

1,0

33

Mangan Nà Mấn, xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh

Mangan

53,0

2019-2025

1,5

34

Mangan Bản Mặc, xã Quang Hán, huyện Trà Lĩnh

Mangan

9,6

2017-2019

1,0

35

Mangan Tốc Tát, xã Quang Trung và xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

Mangan

181,0

2017-2019

4,0

36

Mangan Pái Cai (Bắc Roỏng Tháy), xã Quang Trung, huyện Trà Lĩnh

Mangan

3,2

2019-2025

1,0

37

Mangan Tắng Giường-Kép Ky, xã Quang Trung, xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

Mangan

190,0

2019-2025

4,0

38

Thăm dò điểm Mangan Pò Viền, xã Quốc Dân, huyện Quảng Uyên

Mangan

10

2019-2025

1,0

39

Mangan Lũng Phậy, xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang

Mangan

9,8

2019-2025

1,0

40

Chì kẽm Bản Đổng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Chì kẽm

22,1

2019-2025

1,0

41

Chì kẽm Lũng Moỏng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Chì kẽm

41,8

2019-2025

1,0

42

Thăm dò điểm Chì kẽm Bù Pó (X. Đình Phùng), huyện Bảo Lạc

Chì kẽm

94,7

2019-2025

2,0

43

Thăm dò các điểm Bauxit Cáy Tắc, xã Kéo Yên), huyện Hà Quảng

Bauxit

66,2

2019-2025

1,0

44

Thăm dò điểm Bauxit Pắc Giữa (X. Phong Nậm), huyện Trùng Khánh

Bauxit

83

2019-2025

1,0

45

Bauxit Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Hòa An

Bauxit

103,4

2019-2025

3,0

46

Bauxit ĐN Lũng Luông, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Bauxit

55,0

2019-2025

1,5

47

Bauxit Lũng Luông, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Bauxit

40,6

2019-2025

1,0

48

Antimon Khau Hai, xã Trọng Con, huyện Thạch An

Antimon

90,8

2019-2025

4,0

49

Antimon Na Ngần, xã Lê Lợi, huyện Thạch An

Antimon

31,5

2019-2025

1,5

50

Antimon Lũng Cốc, xã Đức Xuân, huyện Thạch An

Antimon

32,7

2019-2025

1,5

51

Antimon Nam Viên, xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc và xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình,

Antimon

32,4

2019-2025

1,5

52

Antimon Linh Quang, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Antimon

90,1

2019-2025

5,0

53

Antimon Dược Lang (xã Mai Long) huyện Nguyên Bình

Antimon

104,3

2019-2025

5,0

54

Thăm dò điểm Thiếc Nà Ngần, xã Trương Lương và xã Công Trừng, huyện Hòa An

Thiếc

103,5

2019-2025

3,0

55

Thiếc sa khoáng Nà Khoang, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

41,8

2017-2019

3,0

56

Thiếc Khuôn Rầy, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

20,4

2017-2019

3,0

57

Thiếc Phương Xuân, Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

79,1

2017-2019

2,0

58

Vàng Thẩm Riềm I, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

Vàng

2,8

2019-2025

1,0

59

Vàng Thẩm Riềm II, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

Vàng

1,2

2019-2025

1,0

60

Vàng Lũng Cuối, xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm

Vàng

52,6

2019-2025

12,0

61

Vàng Nam Quang, xã Nam Quang, xã Tân Việt A, xã Nam Cao, huyện Bảo Lam

Vàng

2,80

2019-2025

1,0

62

Vàng Bản Giam, xã Hưng Đạo, huyện Bảo Lạc

Vàng

78,6

2019-2025

18,0

63

Vàng Nậm Kim - Dược Lang, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình

Vàng

77,4

2019-2025

18,0

64

Vàng Khuổi Tông, xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình

Vàng

28,5

2019-2025

7,0

65

Vàng Nộc Sloa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình

Vàng

30,0

2019-2025

7,0

66

Vàng Nà Đoong (xã Ca Thành), huyện Nguyên Bình

Vàng

92,4

2019-2025

22,0

67

Vàng Khau Man, xã Minh Khai, huyện Thạch An

Vàng

105,0

2019-2025

23,0

68

Vàng Nậm Giang, xã Quang Trọng, huyện Thạch An

Vàng

72,0

2019-2025

18,0

69

Vàng gốc Phiêng Đẩy - Khau Sliểm, xã Minh khai và xã Quang Trọng, huyện Thạch An

Vàng

187,0

2019-2020

40,0

70

Vàng Cốc Gằng, xã Chu Trinh, TP: Cao Bằng

Vàng

265

2019-2025

60,0

71

Barit Tổng Ngoảng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

Barit

24,0

2019-2025

1,0

72

Barit - chì kẽm Phiêng Mường - Bản Khun, TT. Pác Miầu và xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

Barit

55,1

2019-2025

1,0

73

Thạch anh Nà Bản, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình

Thạch anh tinh thể

6,3

2019-2025

1,0

74

Dolomit Sộc Khăm, xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh

Dolomit

41,2

2019-2025

1,0

75

Dolomit Nà Ón, xã Vân Trình, huyện Thạch An

Dolomit

6,8

2019-2025

1,0

76

Sét Kaolin Nà Gườm, xã Bế Triều, huyện Hòa An

Sét kaolin

30

2019-2025

1,0

77

Đá vôi ốp lát Kéo Quyển, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng

Đá vôi ốp lát

39

2019-2025

1,0

78

Đá silic Bản Piên, xã Phong Châu, Đá ốp lát Nà Giốc (xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh

Đá vôi ốp lát

80

2019-2025

2,0

79

Đồng Bản Đe, thị trấn Pác Miều, huyện Bảo Lâm

Đồng

50

2019-2025

5,0

Cộng

5.918,6

442,0

Tổng cộng

Content:
Các nội dung quy hoạch:
5.1. Dự báo nhu cầu sử dụng một số khoáng sản có trữ lượng lớn đến năm 2030:
- Quặng sắt: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 4,0 triệu tấn;
- Quặng mangan: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 3,0 triệu tấn;
- Quặng thiếc: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 5.200 tấn tinh quặng (≥ 70%Sn);
- Quặng bauxit: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 19,5 triệu tấn;
- Quặng chì - kẽm: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 1,1 triệu tấn;
- Quặng đồng, niken - đồng: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 5 triệu tấn quặng đồng và niken - đồng;
- Quặng antimon: Tổng nhu cầu sử dụng đến năm 2030 khoảng 350.000 tấn.
5.2. Quy hoạch thăm dò khoáng sản

TT

Tên dự án

Loại khoáng sản

Diện tích (ha)

Thời gian

Vốn dự kiến (tỷ đồng)

A

Quy hoạch thăm dò mỏ khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

1

Thăm dò điểm Mangan Tà Man xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

Mangan

290

2019-2025

30,0

2

Thăm dò điểm Mangan Lũng Phiắc - Khuổi ky xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh

Mangan

300

2017-2019

30,0

3

Thăm dò điểm Mangan Lũng Phải - Bản Chang xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

Mangan

125,3

2017-2019

12,0

4

Thăm dò điểm Mangan Kha Mon xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

Mangan

21,1

2019-2025

2,0

5

Mangan Sộc Quân, Sà Lẩu, Lũng Sườn xã An Lạc và thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang

Mangan

290,4

2019-2025

30,0

6

Thăm dò điểm mangan Mã Phục - Lũng Riếc xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh

Mangan

44,8

2017-2019

5,0

Cộng:

1.071,6

109,0

B

Quy hoạch thăm dò mỏ khoáng sản đã được cơ quan Trung ương bàn giao cho Tỉnh quản lý, đáp ứng đủ tiêu chí khoanh định là khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ (bao gồm cả các khu vực có thể phải thực hiện công tác đánh giá khoáng sản trước khi tiến hành thăm dò khoáng sản

1

Sắt Bản Chang, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

8,5

2017-2019

0,5

2

Sắt phần ngoài mỏ Ngườm Cháng xã Dân chủ, huyện Hòa An

Sắt

30,0

2019-2025

1,5

3

Sắt Nà Cắng xã. Hồng Việt, huyện Hòa An

Sắt

9,4

2017-2019

0,5

4

Sắt Bó Lếch-Hào Lịch, xã Hoàng Tung, xã Hồng Việt, huyện Hòa An

Sắt

297,0

2017-2019

15,0

5

Sắt Khau Gạm, xã Đức Long, huyện Hòa An

Sắt

4,0

2019-2025

1,0

6

Sắt Khau Mìa, xã Đức Long, huyện Hòa An

Sắt

16,3

2019-2025

1,0

7

Sắt Phiêng Gù, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

153,3

2019-2025

8,0

8

Sắt Cốc Phung, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

74,0

2019-2025

4,0

9

Sắt Háng Hoá, xã Dân Chủ, huyện Hòa An

Sắt

76,9

2019-2025

4,0

10

Sắt Bó Nình, xã Dân Chủ huyện Hòa An

Sắt

3,0

2019-2025

1,0

11

Sắt Lũng Khoen, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

5,7

2019-2025

1,0

12

Sắt Cao Lù, xã Ca Thành, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

460,0

2019-2025

23,0

13

Sắt Tây Bản Luộc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

Sắt

53,2

2019-2025

3,0

14

Sắt Khuổi Lếch, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Sắt

94,0

2019-2025

5,0

15

Sắt lăn Nà Luộc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

Sắt

27,8

2019-2025

1,5

16

Sắt Bó Vặm, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

23,6

2019-2025

1,0

17

Sắt Bản Nùng - Bản Luộc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

14,9

2017-2019

1,0

18

Bản Nùng I - Nà Bioóc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Sắt

9,5

2019-2025

0,5

19

Sắt Làng Chạng, xã Thể Dục, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Sắt

158,1

2017-2019

8,0

20

Sắt Nà Đoỏng, xã Chu Trinh, TP. Cao Bằng

Sắt

2,7

2019-2025

1,0

21

Sắt Boong Quang, xã Chu Trinh, TP. Cao Bằng

Sắt

22,5

2017-2019

1,0

22

Sắt Nà Cạn, P. Sông Bằng, TP. Cao Bằng

Sắt

23,6

2019-2025

1,0

23

Sắt Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An

Sắt

71,1

2019-2025

4,0

24

Sắt Chộc Slọ, xã Lê Lai, huyện Thạch An

Sắt

23,4

2019-2025

1,0

25

Sắt Khuổi Rào - Phiêng Lếch, xã Hưng Đạo, xã Hưng Thịnh, huyện Bảo Lạc

Sắt

130,0

2019-2025

6,0

26

Sắt Phiêng Buống - Phiêng Buổng, xã Hưng Thịnh, huyện Bảo Lạc

Sắt

441,1

2019-2025

20,0

27

Sắt Nặm Lìn, xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc

Sắt

400,0

2019-2025

20,0

28

Mangan Lũng Luông, xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh

Mangan

235,0

2017-2019

5,0

29

Mangan Pác Thàn, xã Đoài Côn, huyện Trùng Khánh

Mangan

6,7

2019-2025

1,0

30

Mangan Dong Ỏi, xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

Mangan

14,6

2019-2025

1,0

31

Mangan Bản Hấu, xã Cao Thăng, huyện Trùng Khánh

Mangan

106,0

2019-2025

3,0

32

Mangan Lũng Gà - Lũng Oai - Lũng Hoài, xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh

Mangan

5,0

2019-2025

1,0

33

Mangan Nà Mấn, xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh

Mangan

53,0

2019-2025

1,5

34

Mangan Bản Mặc, xã Quang Hán, huyện Trà Lĩnh

Mangan

9,6

2017-2019

1,0

35

Mangan Tốc Tát, xã Quang Trung và xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

Mangan

181,0

2017-2019

4,0

36

Mangan Pái Cai (Bắc Roỏng Tháy), xã Quang Trung, huyện Trà Lĩnh

Mangan

3,2

2019-2025

1,0

37

Mangan Tắng Giường-Kép Ky, xã Quang Trung, xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

Mangan

190,0

2019-2025

4,0

38

Thăm dò điểm Mangan Pò Viền, xã Quốc Dân, huyện Quảng Uyên

Mangan

10

2019-2025

1,0

39

Mangan Lũng Phậy, xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang

Mangan

9,8

2019-2025

1,0

40

Chì kẽm Bản Đổng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Chì kẽm

22,1

2019-2025

1,0

41

Chì kẽm Lũng Moỏng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Chì kẽm

41,8

2019-2025

1,0

42

Thăm dò điểm Chì kẽm Bù Pó (X. Đình Phùng), huyện Bảo Lạc

Chì kẽm

94,7

2019-2025

2,0

43

Thăm dò các điểm Bauxit Cáy Tắc, xã Kéo Yên), huyện Hà Quảng

Bauxit

66,2

2019-2025

1,0

44

Thăm dò điểm Bauxit Pắc Giữa (X. Phong Nậm), huyện Trùng Khánh

Bauxit

83

2019-2025

1,0

45

Bauxit Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Hòa An

Bauxit

103,4

2019-2025

3,0

46

Bauxit ĐN Lũng Luông, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Bauxit

55,0

2019-2025

1,5

47

Bauxit Lũng Luông, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình

Bauxit

40,6

2019-2025

1,0

48

Antimon Khau Hai, xã Trọng Con, huyện Thạch An

Antimon

90,8

2019-2025

4,0

49

Antimon Na Ngần, xã Lê Lợi, huyện Thạch An

Antimon

31,5

2019-2025

1,5

50

Antimon Lũng Cốc, xã Đức Xuân, huyện Thạch An

Antimon

32,7

2019-2025

1,5

51

Antimon Nam Viên, xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc và xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình,

Antimon

32,4

2019-2025

1,5

52

Antimon Linh Quang, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Antimon

90,1

2019-2025

5,0

53

Antimon Dược Lang (xã Mai Long) huyện Nguyên Bình

Antimon

104,3

2019-2025

5,0

54

Thăm dò điểm Thiếc Nà Ngần, xã Trương Lương và xã Công Trừng, huyện Hòa An

Thiếc

103,5

2019-2025

3,0

55

Thiếc sa khoáng Nà Khoang, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

41,8

2017-2019

3,0

56

Thiếc Khuôn Rầy, xã Minh Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

20,4

2017-2019

3,0

57

Thiếc Phương Xuân, Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

Thiếc

79,1

2017-2019

2,0

58

Vàng Thẩm Riềm I, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

Vàng

2,8

2019-2025

1,0

59

Vàng Thẩm Riềm II, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm

Vàng

1,2

2019-2025

1,0

60

Vàng Lũng Cuối, xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm

Vàng

52,6

2019-2025

12,0

61

Vàng Nam Quang, xã Nam Quang, xã Tân Việt A, xã Nam Cao, huyện Bảo Lam

Vàng

2,80

2019-2025

1,0

62

Vàng Bản Giam, xã Hưng Đạo, huyện Bảo Lạc

Vàng

78,6

2019-2025

18,0

63

Vàng Nậm Kim - Dược Lang, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình

Vàng

77,4

2019-2025

18,0

64

Vàng Khuổi Tông, xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình

Vàng

28,5

2019-2025

7,0

65

Vàng Nộc Sloa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình

Vàng

30,0

2019-2025

7,0

66

Vàng Nà Đoong (xã Ca Thành), huyện Nguyên Bình

Vàng

92,4

2019-2025

22,0

67

Vàng Khau Man, xã Minh Khai, huyện Thạch An

Vàng

105,0

2019-2025

23,0

68

Vàng Nậm Giang, xã Quang Trọng, huyện Thạch An

Vàng

72,0

2019-2025

18,0

69

Vàng gốc Phiêng Đẩy - Khau Sliểm, xã Minh khai và xã Quang Trọng, huyện Thạch An

Vàng

187,0

2019-2020

40,0

70

Vàng Cốc Gằng, xã Chu Trinh, TP: Cao Bằng

Vàng

265

2019-2025

60,0

71

Barit Tổng Ngoảng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

Barit

24,0

2019-2025

1,0

72

Barit - chì kẽm Phiêng Mường - Bản Khun, TT. Pác Miầu và xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

Barit

55,1

2019-2025

1,0

73

Thạch anh Nà Bản, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình

Thạch anh tinh thể

6,3

2019-2025

1,0

74

Dolomit Sộc Khăm, xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh

Dolomit

41,2

2019-2025

1,0

75

Dolomit Nà Ón, xã Vân Trình, huyện Thạch An

Dolomit

6,8

2019-2025

1,0

76

Sét Kaolin Nà Gườm, xã Bế Triều, huyện Hòa An

Sét kaolin

30

2019-2025

1,0

77

Đá vôi ốp lát Kéo Quyển, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng

Đá vôi ốp lát

39

2019-2025

1,0

78

Đá silic Bản Piên, xã Phong Châu, Đá ốp lát Nà Giốc (xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh

Đá vôi ốp lát

80

2019-2025

2,0

79

Đồng Bản Đe, thị trấn Pác Miều, huyện Bảo Lâm

Đồng

50

2019-2025

5,0

Cộng

5.918,6

442,0

Tổng cộng