Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến 2020

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

128.693,60

100,00

128.694

128.693,60

100,0

1

Đất nông nghiệp

112.791,88

87,64

112.491

112.501,24

87,42

10,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12.030,28

10,67

10.700

10.700,00

9,51

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

10.653,88

9,45

9.900

9.900,00

8,80

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

15.776,66

13,99

17.937

17.937,27

15,94

0,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

40.192,91

35,63

37.332

37.332,00

33,18

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

23.162,89

20,54

27.423

27.423,00

24,38

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

90,42

0,08

100

100,42

0,09

0,42

1.7

Đất làm muối

6,30

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

21.532,42

19,09

19.008,55

16,90

2

Đất phi nông nghiệp

9.701,89

7,54

12.511

12.500,60

9,71

-10,40

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến 2020

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

128.693,60

100,00

128.694

128.693,60

100,0

1

Đất nông nghiệp

112.791,88

87,64

112.491

112.501,24

87,42

10,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12.030,28

10,67

10.700

10.700,00

9,51

0,00

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

10.653,88

9,45

9.900

9.900,00

8,80

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

15.776,66

13,99

17.937

17.937,27

15,94

0,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

40.192,91

35,63

37.332

37.332,00

33,18

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

23.162,89

20,54

27.423

27.423,00

24,38

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

90,42

0,08

100

100,42

0,09

0,42

1.7

Đất làm muối

6,30

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

21.532,42

19,09

19.008,55

16,90

2

Đất phi nông nghiệp

9.701,89

7,54

12.511

12.500,60

9,71

-10,40

Trong đó: