Document: Điều 1 Quyết định 01/2009/QĐ-UBND mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2009/QĐ-UBND mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Điều 17, Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành tại Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008 của Bộ xây dựng (Quyết định 08/2008/QĐ-BXD) như sau:

TT

Loại, hạng nhà chung cư

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

1

Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy

đ/m2/tháng

660

2

Chung cư hạng 4 có cầu thang máy

đ/m2/tháng

1.200

3

Chung cư hạng 3

đ/m2/tháng

1.500

Content:
Điều 1. Quy định mức thu tối đa kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Điều 17, Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành tại Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008 của Bộ xây dựng (Quyết định 08/2008/QĐ-BXD) như sau:

TT

Loại, hạng nhà chung cư

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

1

Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy

đ/m2/tháng

660

2

Chung cư hạng 4 có cầu thang máy

đ/m2/tháng

1.200

3

Chung cư hạng 3

đ/m2/tháng

1.500