Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Quan Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.01

212.96

2.1

Đất ở

otc

502.62

0.54

526.22

0.57

23.60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

479.92

0.52

501.52

0.54

21.60

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

22.70

0.02

24.70

0.03

2.00

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

771.12

0.83

946.48

1.02

175.36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

15.48

0.02

20.98

0.02

5.50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

8.97

0.01

8.97

0.01

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

6.70

0.01

64.00

0.07

57.30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

40.00

0.04

40.00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc

Content:
3.01

212.96

2.1

Đất ở

otc

502.62

0.54

526.22

0.57

23.60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

479.92

0.52

501.52

0.54

21.60

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

22.70

0.02

24.70

0.03

2.00

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

771.12

0.83

946.48

1.02

175.36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

15.48

0.02

20.98

0.02

5.50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

8.97

0.01

8.97

0.01

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

6.70

0.01

64.00

0.07

57.30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

40.00

0.04

40.00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc