Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/06/2012", "sign_number": "11/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/06/2012", "sign_number": "11/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/06/2012", "sign_number": "11/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/06/2012", "sign_number": "11/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/06/2012", "sign_number": "11/2012/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
...
3. Mức thu phí
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu phí
(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại:

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng chì

Tấn

270.000

3

Quặng kẽm

Tấn

270.000

4

Quặng đồng

Tấn

60.000

5

Quặng bô xít

Tấn

50.000

6

Quặng vàng

Tấn

270.000

7

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại:

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

2

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

3

Đá Block

m3

90.000

4

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

3.000

7

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

8

Cát vàng

m3

5.000

9

Các loại cát khác

m3

Content:
Mức thu phí
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu phí
(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại:

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng chì

Tấn

270.000

3

Quặng kẽm

Tấn

270.000

4

Quặng đồng

Tấn

60.000

5

Quặng bô xít

Tấn

50.000

6

Quặng vàng

Tấn

270.000

7

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại:

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

2

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

3

Đá Block

m3

90.000

4

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

3.000

7

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

8

Cát vàng

m3

5.000

9

Các loại cát khác

m3