Document: Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng giá diện tích tại bán hàng chợ Phú Yên 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng giá diện tích tại bán hàng chợ Phú Yên 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Những người buôn bán sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
Các tổ chức, đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
2. Mức thu giá dịch vụ:

STT

Phí chợ

ĐVT

Mức thu

I

Giá dịch vụ chợ hạng 1

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

Giá dịch vụ quản lý chợ

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

20.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

17.000

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

15.000

Vị trí 4

đồng/m2/tháng

13.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

3.000

II

Giá dịch vụ chợ hạng 2

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

1.1

Vị trí 1

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

12.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

12.000

1.2.

Vị trí 2

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

10.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

10.000

1.3.

Vị trí 3

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

10.000

1.4.

Vị trí 4

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

7.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

1.000

II

Giá dịch vụ chợ hạng 3

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

1.1

Vị trí 1

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

5.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

5.000

1.2.

Vị trí 2

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

4.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

4.000

1.3.

Vị trí 3

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

4.000

1.4.

Vị trí 4

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

3.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

1.000

3. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ thu được:
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được xác định là doanh thu của đơn vị thu giá dịch vụ. Đơn vị thu giá dịch vụ có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- Hàng năm, đơn vị thu giá dịch vụ phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thu được với kết quả hoạt động.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Những người buôn bán sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
Các tổ chức, đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
2. Mức thu giá dịch vụ:

STT

Phí chợ

ĐVT

Mức thu

I

Giá dịch vụ chợ hạng 1

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

Giá dịch vụ quản lý chợ

Vị trí 1

đồng/m2/tháng

20.000

Vị trí 2

đồng/m2/tháng

17.000

Vị trí 3

đồng/m2/tháng

15.000

Vị trí 4

đồng/m2/tháng

13.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

3.000

II

Giá dịch vụ chợ hạng 2

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

1.1

Vị trí 1

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

12.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

12.000

1.2.

Vị trí 2

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

10.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

10.000

1.3.

Vị trí 3

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

10.000

1.4.

Vị trí 4

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

7.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

1.000

II

Giá dịch vụ chợ hạng 3

1

Đối với các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên

1.1

Vị trí 1

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

5.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

5.000

1.2.

Vị trí 2

Chi phí đầu tư xây dựng chợ

đồng/m2/tháng

4.000

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

4.000

1.3.

Vị trí 3

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

4.000

1.4.

Vị trí 4

Giá dịch vụ quản lý chợ

đồng/m2/tháng

3.000

2

Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên

đồng/người/ngày

1.000

3. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ thu được:
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được xác định là doanh thu của đơn vị thu giá dịch vụ. Đơn vị thu giá dịch vụ có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- Hàng năm, đơn vị thu giá dịch vụ phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thu được với kết quả hoạt động.