Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2018 kinh phí mô hình sản xuất xoài đạt tiêu chuẩn VietGAP An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2018 kinh phí mô hình sản xuất xoài đạt tiêu chuẩn VietGAP An Giang

Điều 1. Phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện dự án “Xây dựng mô hình sản xuất xoài ba màu có quy mô 500 ha đạt tiêu chuẩn VietGAP gắn với chuỗi tiêu thụ sản phẩm”, cụ thể như sau:
...
10. Kinh phí thực hiện:
a) Tổng kinh phí thực hiện dự án là 29.358.042.000 đồng, bao gồm:
- Nguồn sự nghiệp khoa học hỗ trợ: 2.699.780.000 đồng (Hai tỷ, sáu trăm, chín mươi chín triệu, bảy trăm, tám mươi ngàn đồng). Trong đó:

+ Kinh phí hỗ trợ khoa học công nghệ:

1.713.514.000 đồng.

+ Chi khác:

986.266.000 đồng.

- Kinh phí từ các nguồn khác: 26.658.262.000 đồng.

Content:
Tổng kinh phí thực hiện dự án là 29.358.042.000 đồng, bao gồm:
- Nguồn sự nghiệp khoa học hỗ trợ: 2.699.780.000 đồng (Hai tỷ, sáu trăm, chín mươi chín triệu, bảy trăm, tám mươi ngàn đồng). Trong đó:

+ Kinh phí hỗ trợ khoa học công nghệ:

1.713.514.000 đồng.

+ Chi khác:

986.266.000 đồng.

- Kinh phí từ các nguồn khác: 26.658.262.000 đồng.