Document: Điều 1 Quyết định 1661/QĐ-UBND 2022 tỷ lệ quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1661/QĐ-UBND 2022 tỷ lệ quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu với những nội dung như sau:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm

Tỉ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

I

KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

1.

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá xô bồ (đá sau nổ mìn)

1,0 m3

1,0 m3

1,0 tấn

0,63 m3

1.2

Đá hộc > 15 cm

1,0 m3

1,08 m3

1,0 tấn

0,72 m3

1.3

Đá ba 8 - 15 cm

1,0 m3

1,12 m3

1,0 tấn

0,74 m3

1.4

Đá dăm 2 - 8 cm

1,0 m3

1,14 m3

1,0 tấn

0,76 m3

1.5

Đá dăm 0,5 - 2cm

1,0 m3

1,16 m3

1,0 tấn

0,75 m3

1.6

Đá base

1,0 m3

1,18 m3

1,0 tấn

0,73 m3

1.7

Đá mi, đá mi bụi (đá bụi, đá mạt)

1,0 m3

1,19 m3

1,0 tấn

0,74 m3

1.8

Cát nghiền từ đá nguyên khai (cát dùng cho bê tông, xây, chát)

1,0 m3

1,20 m3

1,0 tấn

0,74 m3

2.

Cát, cuội sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Cát (khai thác tự nhiên)

1,0 m3

1,0 m3

1 tấn

0,71 m3

2.2

Cát nghiền từ cuội, sỏi

1,0 m3

1,2 m3

1,0 tấn

0,74 m3

2.3

Cuội, Sỏi

1,0 m3

1,0 m3

1 tấn

0,57 m3

3.

Đất sét làm gạch tuynel các loại

3.1.

Đất sau khai thác

1,0 m3

1,0 m3

1 Tấn

0,69 m3

3.2

Gạch tuynel đặc

1.000 viên

1,45 m3

3.3

Gạch tuynel 02 lỗ

1.000 viên

1,05 m3

3.4

Gạch tuynel 04 lỗ

1.000 viên

1,18 m3

4.

Đất làm vật liệu san lấp

1,0 m3

1,0 m3

1 Tấn

0,66 m3

5.

Đá chẻ, đá xẻ, lợp, ốp lát các loại (đá granit, đá hoa, đá bazan…)

5.1

Kích thước dày ≤ 10mm

100m2

1,5 m3

5.2

10mm<Kích thước dày ≤ 12 mm

100m2

1,8 m3

5.3

12mm<Kích thước dày ≤ 15 mm

100m2

2,0 m3

5.4

15mm<Kích thước dày ≤ 20 mm

100m2

2,6 m3

5.5

20mm<Kích thước dày ≤ 25 mm

100m2

3,1 m3

5.6

25mm<Kích thước dày ≤ 30 mm

100m2

3,8 m3

5.7

30mm<Kích thước dày ≤ 35 mm

100m2

4,4 m3

5.8

35mm<Kích thước dày ≤ 40 mm

100m2

5,0 m3

5.9

40mm<Kích thước dày ≤ 45 mm

100m2

5,6 m3

5.10

45mm<Kích thước dày ≤ 50 mm

100m2

6,2 m3

II

KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

1

Quặng đồng

Mỏ đồng Nậm Pửng, xã Căn Co, huyện
Sìn Hồ

1 tấn sản phẩm (Cu = 23%)

11,9 tấn

2

Quặng chì, kẽm

2.1

Mỏ chì kẽm Si Phay, xã Mù Sang, huyện Phong Thổ

1 tấn chì, kẽm

10,49 tấn

2.2

Mỏ chì kẽm Nậm Sa, xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ

1 tấn chì, kẽm

10,78 tấn

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu với những nội dung như sau:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm

Tỉ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai

Số lượng thành phẩm

Số lượng nguyên khai

I

KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

1.

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá xô bồ (đá sau nổ mìn)

1,0 m3

1,0 m3

1,0 tấn

0,63 m3

1.2

Đá hộc > 15 cm

1,0 m3

1,08 m3

1,0 tấn

0,72 m3

1.3

Đá ba 8 - 15 cm

1,0 m3

1,12 m3

1,0 tấn

0,74 m3

1.4

Đá dăm 2 - 8 cm

1,0 m3

1,14 m3

1,0 tấn

0,76 m3

1.5

Đá dăm 0,5 - 2cm

1,0 m3

1,16 m3

1,0 tấn

0,75 m3

1.6

Đá base

1,0 m3

1,18 m3

1,0 tấn

0,73 m3

1.7

Đá mi, đá mi bụi (đá bụi, đá mạt)

1,0 m3

1,19 m3

1,0 tấn

0,74 m3

1.8

Cát nghiền từ đá nguyên khai (cát dùng cho bê tông, xây, chát)

1,0 m3

1,20 m3

1,0 tấn

0,74 m3

2.

Cát, cuội sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Cát (khai thác tự nhiên)

1,0 m3

1,0 m3

1 tấn

0,71 m3

2.2

Cát nghiền từ cuội, sỏi

1,0 m3

1,2 m3

1,0 tấn

0,74 m3

2.3

Cuội, Sỏi

1,0 m3

1,0 m3

1 tấn

0,57 m3

3.

Đất sét làm gạch tuynel các loại

3.1.

Đất sau khai thác

1,0 m3

1,0 m3

1 Tấn

0,69 m3

3.2

Gạch tuynel đặc

1.000 viên

1,45 m3

3.3

Gạch tuynel 02 lỗ

1.000 viên

1,05 m3

3.4

Gạch tuynel 04 lỗ

1.000 viên

1,18 m3

4.

Đất làm vật liệu san lấp

1,0 m3

1,0 m3

1 Tấn

0,66 m3

5.

Đá chẻ, đá xẻ, lợp, ốp lát các loại (đá granit, đá hoa, đá bazan…)

5.1

Kích thước dày ≤ 10mm

100m2

1,5 m3

5.2

10mm<Kích thước dày ≤ 12 mm

100m2

1,8 m3

5.3

12mm<Kích thước dày ≤ 15 mm

100m2

2,0 m3

5.4

15mm<Kích thước dày ≤ 20 mm

100m2

2,6 m3

5.5

20mm<Kích thước dày ≤ 25 mm

100m2

3,1 m3

5.6

25mm<Kích thước dày ≤ 30 mm

100m2

3,8 m3

5.7

30mm<Kích thước dày ≤ 35 mm

100m2

4,4 m3

5.8

35mm<Kích thước dày ≤ 40 mm

100m2

5,0 m3

5.9

40mm<Kích thước dày ≤ 45 mm

100m2

5,6 m3

5.10

45mm<Kích thước dày ≤ 50 mm

100m2

6,2 m3

II

KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

1

Quặng đồng

Mỏ đồng Nậm Pửng, xã Căn Co, huyện
Sìn Hồ

1 tấn sản phẩm (Cu = 23%)

11,9 tấn

2

Quặng chì, kẽm

2.1

Mỏ chì kẽm Si Phay, xã Mù Sang, huyện Phong Thổ

1 tấn chì, kẽm

10,49 tấn

2.2

Mỏ chì kẽm Nậm Sa, xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ

1 tấn chì, kẽm

10,78 tấn