Document: Điều 1 Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2014 tên gọi cửa khẩu phụ xác lập phạm vi khu vực cửa khẩu Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2014 tên gọi cửa khẩu phụ xác lập phạm vi khu vực cửa khẩu Lạng Sơn có nội dung như sau:

Điều 1. Xác định tên gọi 09 cửa khẩu phụ và xác lập phạm vi khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, với các nội dung sau:
1. Cửa khẩu phụ Nà Nưa:
a. Tên gọi: Cửa khẩu phụ Nà Nưa (xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Nà Hoa (trấn Hạ Đống, huyện Long Châu, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: Từ Mốc 971 (tọa độ 7603562635) theo đường biên giới đến Mốc 973 (tọa độ 7483562240), dài khoảng 1,5 Km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 972 đến khu vực có tọa độ 7572061575, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 - 6353 IV, dài khoảng 1,36 km (diện tích khoảng 110 ha).
2. Cửa khẩu phụ Bình Nghi
a) Tên gọi: Cửa khẩu phụ Bình Nghi (xã Đào Viên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bình Nhị Quan (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b) Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: Từ Mốc 1033/1 (tọa độ 5862074010) chạy dọc theo đường biên giới qua Mốc 1036/1,2 cộng 2.200m (tọa độ 5651573420), dài khoảng 3.700m;
- Chiều sâu khu vực cửa khẩu: Bắt đầu từ Mốc 1033/1 đến đồi có tọa độ 5782574040, đến đồi có tọa độ 5725073925 đến vị trí cắm biển báo khu vực cửa khẩu, tọa độ 5674073435 sang đến điểm Mốc 1036/1,2 cộng 2.200m có tọa độ 5647556425 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III (diện tích khoảng 135 ha).
3. Cửa khẩu phụ Na Hình
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Na Hình (xã Thụy Hùng, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Kéo Ái (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1054/1 (tọa độ 4888074170) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1059 (tọa độ 4833574440), dài khoảng 800m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1056 đến khu vực có tọa độ 4867073950, dài khoảng 650m (bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III) (diện tích khoảng 31 ha).
4. Cửa khẩu phụ Tân Thanh
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Tân Thanh (xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Pò Chài (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1088/2+120m (tọa độ 3485075200) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1091+140m (tọa độ 3404074480), dài khoảng 1,1 km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1090 vào nội địa qua cổng đồn Biên phòng Tân Thanh chạy ra ngã ba Pác Luống có tọa độ 3366071450 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III, dài khoảng 3,8km (diện tích khoảng 215 ha).
5. Cửa khẩu phụ Cốc Nam
a) Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Cốc Nam (xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Lũng Vài (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1103/1 (tọa độ 2991074455) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1107 (tọa độ 2972574785), dài khoảng 750m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: từ Mốc 1104 đến khu vực có tọa độ 2938574630 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50 000-6352 IV, dài khoảng 850m (diện tích khoảng 53 ha).
6. Cửa khẩu phụ Pò Nhùng
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Pò Nhùng (xã Bảo Lâm, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Dầu Ái (trấn Thượng Thạch, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới từ Mốc 1138/1+75m khu vực Kéo Hà Nhì (tên địa phương) tọa độ 3507582815 đi theo đường biên giới đến Mốc 1142 tọa độ 3450083380, dài khoảng 900m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1140 đến khu vực có tọa độ 3397582675, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50 000-6352 I,6353 II, dài khoảng 1 km (diện tích khoảng 65 ha).
7. Cửa khẩu phụ Co Sâu
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Co Sâu (xã Cao Lâu, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bắc Sơn (xã Trại An, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới từ Mốc 1181/2 (tọa độ 2662500905) đi theo đường biên giới đến Mốc 1182 + 225m (tọa độ 2660001265), dài khoảng 350m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1182 đến khu vực tọa độ 2580000860, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6352 I,6353 II, dài khoảng 800m (diện tích khoảng 35 ha).
8. Cửa khẩu phụ Nà Căng
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Nà Căng (xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Vượng Anh (thị trấn Ái Điểm, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1248/2 (tọa độ 1031019020) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1251 (tọa độ 0963019755), dài khoảng 1,1km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1250 đến khu vực có tọa độ 0932518590, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 (6452 IV) chính diện dài khoảng 1km (diện tích khoảng 95 ha).
9. Cửa khẩu phụ Bản Chắt
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Bản Chắt (xã Bính xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bản Lạn (xã Đồng Miên, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1268 (tọa độ 0471027100) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1271+300m (tọa độ 0356027300), dài khoảng 1,35km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1270 đến khu vực có tọa độ 0232526050, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 (6452 III), chính diện dài khoảng 2km (diện tích khoảng 105 ha).

Content:
Điều 1. Xác định tên gọi 09 cửa khẩu phụ và xác lập phạm vi khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, với các nội dung sau:
1. Cửa khẩu phụ Nà Nưa:
a. Tên gọi: Cửa khẩu phụ Nà Nưa (xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Nà Hoa (trấn Hạ Đống, huyện Long Châu, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: Từ Mốc 971 (tọa độ 7603562635) theo đường biên giới đến Mốc 973 (tọa độ 7483562240), dài khoảng 1,5 Km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 972 đến khu vực có tọa độ 7572061575, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 - 6353 IV, dài khoảng 1,36 km (diện tích khoảng 110 ha).
2. Cửa khẩu phụ Bình Nghi
a) Tên gọi: Cửa khẩu phụ Bình Nghi (xã Đào Viên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bình Nhị Quan (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b) Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: Từ Mốc 1033/1 (tọa độ 5862074010) chạy dọc theo đường biên giới qua Mốc 1036/1,2 cộng 2.200m (tọa độ 5651573420), dài khoảng 3.700m;
- Chiều sâu khu vực cửa khẩu: Bắt đầu từ Mốc 1033/1 đến đồi có tọa độ 5782574040, đến đồi có tọa độ 5725073925 đến vị trí cắm biển báo khu vực cửa khẩu, tọa độ 5674073435 sang đến điểm Mốc 1036/1,2 cộng 2.200m có tọa độ 5647556425 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III (diện tích khoảng 135 ha).
3. Cửa khẩu phụ Na Hình
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Na Hình (xã Thụy Hùng, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Kéo Ái (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1054/1 (tọa độ 4888074170) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1059 (tọa độ 4833574440), dài khoảng 800m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1056 đến khu vực có tọa độ 4867073950, dài khoảng 650m (bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III) (diện tích khoảng 31 ha).
4. Cửa khẩu phụ Tân Thanh
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Tân Thanh (xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Pò Chài (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1088/2+120m (tọa độ 3485075200) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1091+140m (tọa độ 3404074480), dài khoảng 1,1 km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1090 vào nội địa qua cổng đồn Biên phòng Tân Thanh chạy ra ngã ba Pác Luống có tọa độ 3366071450 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6353 III, dài khoảng 3,8km (diện tích khoảng 215 ha).
5. Cửa khẩu phụ Cốc Nam
a) Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Cốc Nam (xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Lũng Vài (trấn Hữu Nghị, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1103/1 (tọa độ 2991074455) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1107 (tọa độ 2972574785), dài khoảng 750m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: từ Mốc 1104 đến khu vực có tọa độ 2938574630 bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50 000-6352 IV, dài khoảng 850m (diện tích khoảng 53 ha).
6. Cửa khẩu phụ Pò Nhùng
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Pò Nhùng (xã Bảo Lâm, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Dầu Ái (trấn Thượng Thạch, thị Bằng Tường, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới từ Mốc 1138/1+75m khu vực Kéo Hà Nhì (tên địa phương) tọa độ 3507582815 đi theo đường biên giới đến Mốc 1142 tọa độ 3450083380, dài khoảng 900m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1140 đến khu vực có tọa độ 3397582675, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50 000-6352 I,6353 II, dài khoảng 1 km (diện tích khoảng 65 ha).
7. Cửa khẩu phụ Co Sâu
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Co Sâu (xã Cao Lâu, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bắc Sơn (xã Trại An, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới từ Mốc 1181/2 (tọa độ 2662500905) đi theo đường biên giới đến Mốc 1182 + 225m (tọa độ 2660001265), dài khoảng 350m;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1182 đến khu vực tọa độ 2580000860, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000-6352 I,6353 II, dài khoảng 800m (diện tích khoảng 35 ha).
8. Cửa khẩu phụ Nà Căng
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Nà Căng (xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Vượng Anh (thị trấn Ái Điểm, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1248/2 (tọa độ 1031019020) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1251 (tọa độ 0963019755), dài khoảng 1,1km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1250 đến khu vực có tọa độ 0932518590, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 (6452 IV) chính diện dài khoảng 1km (diện tích khoảng 95 ha).
9. Cửa khẩu phụ Bản Chắt
a. Về tên gọi: Cửa khẩu phụ Bản Chắt (xã Bính xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam) đối diện là cửa khẩu Bản Lạn (xã Đồng Miên, huyện Ninh Minh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc).
b. Về phạm vi khu vực cửa khẩu:
- Chính diện đường biên giới: từ Mốc 1268 (tọa độ 0471027100) chạy dọc theo đường biên giới đến Mốc 1271+300m (tọa độ 0356027300), dài khoảng 1,35km;
- Chiều sâu và tiếp giáp phía sau khu vực cửa khẩu: Từ Mốc 1270 đến khu vực có tọa độ 0232526050, bản đồ VN 2000, tỷ lệ 1/50.000 (6452 III), chính diện dài khoảng 2km (diện tích khoảng 105 ha).