Document: Khoản 17 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 17 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
17.933

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

552.912

22.116

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

593.565

780.005

2

679.179

877.480

3

781.711

994.305

4

1.023.401

1.219.003

5

1.353.319

1.566.072

6

1.783.081

2.017.260

Nội nghiệp:

ha

1

186.440

2

198.301

3

212.594

4

195.601

5

212.753

6

234.179

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

58.979

71.977

2

67.479

81.385

3

77.666

92.666

4

101.673

115.370

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

12.998

2

13.906

3

15.000

4

13.698

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

678.730

876.733

2

776.715

987.477

3

894.081

1.120.218

4

1.170.912

1.378.768

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

198.002

2

210.762

3

226.136

4

207.856

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

7.096.705

70.967

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.738.334

17.383

2

2.034.555

20.346

3

2.388.954

23.890

4

3.622.264

36.223

5

5.735.419

57.354

6

9.301.187

93.012

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

14.434.129

144.341

2

17.280.990

172.810

3

20.694.271

206.943

4

27.860.684

278.607

5

37.533.906

375.339

6

50.596.606

505.966

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

24.003.265

240.033

2

28.258.197

282.582

3

33.358.426

333.584

4

43.784.372

437.844

5

56.886.221

568.862

6

73.864.434

738.644

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

2.337.467

23.375

2

2.743.760

27.438

3

3.225.796

32.258

4

5.462.177

54.622

5

8.654.381

86.544

6

13.997.056

139.971

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

4.297.938

42.979

2

5.055.038

50.550

3

5.958.266

59.583

4

9.065.272

90.653

5

13.976.585

139.766

6

Content:
17.933

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

552.912

22.116

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

593.565

780.005

2

679.179

877.480

3

781.711

994.305

4

1.023.401

1.219.003

5

1.353.319

1.566.072

6

1.783.081

2.017.260

Nội nghiệp:

ha

1

186.440

2

198.301

3

212.594

4

195.601

5

212.753

6

234.179

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

58.979

71.977

2

67.479

81.385

3

77.666

92.666

4

101.673

115.370

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

12.998

2

13.906

3

15.000

4

13.698

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

678.730

876.733

2

776.715

987.477

3

894.081

1.120.218

4

1.170.912

1.378.768

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

198.002

2

210.762

3

226.136

4

207.856

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

7.096.705

70.967

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.738.334

17.383

2

2.034.555

20.346

3

2.388.954

23.890

4

3.622.264

36.223

5

5.735.419

57.354

6

9.301.187

93.012

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

14.434.129

144.341

2

17.280.990

172.810

3

20.694.271

206.943

4

27.860.684

278.607

5

37.533.906

375.339

6

50.596.606

505.966

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

24.003.265

240.033

2

28.258.197

282.582

3

33.358.426

333.584

4

43.784.372

437.844

5

56.886.221

568.862

6

73.864.434

738.644

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

2.337.467

23.375

2

2.743.760

27.438

3

3.225.796

32.258

4

5.462.177

54.622

5

8.654.381

86.544

6

13.997.056

139.971

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

4.297.938

42.979

2

5.055.038

50.550

3

5.958.266

59.583

4

9.065.272

90.653

5

13.976.585

139.766

6