Document: Điều 1 Quyết định 3126/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3126/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ KHSD đất

Ghi chú

LUA

RPH

ĐẤT KHÁC

I

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN

48.10

48.10

10.37

0.00

37.73

1.1

Đất giao thông

3.80

3.80

1.70

2.10

1.1.1

Đường giao thông từ Trung tâm hành chính và đường vào chùa Kim Dung huyện Lộc Hà

1.80

1.80

1.70

0.10

Thị trấn Lộc Hà

155

1.1.2

Đường giao thông Jika

2.00

2.00

2.00

Xã Hộ Độ

156

1.2

Đất thủy lợi

2.50

2.50

-

-

2.50

1.2.1

Đê tả nghèn đoạn từ TL9 đi qua chùa Hộ Độ huyện Lộc Hà

2.50

2.50

2.50

Xã Hộ Độ

157

1.3

Đất năng lượng

0.10

0.10

-

-

0.10

1.3.1

Xây dựng mạch vòng 22KV giữa TBA 110 KV Can Lộc và TBA 110 KV Thạch Linh đoạn qua huyện Lộc Hà

0.10

0.10

0.10

10 xã, thị trấn huyện Lộc Hà trừ Hộ Độ, Thạch Kim

158

1.4

Đất ở đô thị

5.50

5.50

4.92

0.58

1.4.1

Quy hoạch đấu giá đất khu vực trung tâm hành chính huyện Lộc Hà (Giai đoạn II) tại thôn Phú Mậu

5.50

5.50

4.92

0.58

Thị trấn Lộc Hà

159

1.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4.50

4.50

2.90

0.00

1.60

1.5.1

Trung tâm văn hóa huyện Lộc Hà

4.50

4.50

2.90

1.60

Thị trấn Lộc Hà

160

1.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.75

0.75

0.75

1.6.1

Nhà văn hóa thôn Trung Nghĩa

0.75

0.75

0.75

Thị trấn Lộc Hà

161

1.7

Đất thương mại dịch vụ

0.10

0.10

-

-

0.10

1.7.1

Quy hoạch Nhà điều hành cống Cầu Trù

0.10

0.10

0.10

Xã Phù Lưu

162

1.8

Đất chợ

0.85

0.85

0.85

-

-

1.8.1

Quy hoạch chợ trung tâm huyện Lộc Hà

0.85

0.85

0.85

Thị trấn Lộc Hà

163

1.9

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

30.00

30.00

-

-

30.00

1.9.1

Quy hoạch mỏ đất san lấp, vật liệu xây dựng (thôn Quan Nam, Thượng Phú, Trường An, Đông Thịnh, Trung Sơn)

30.00

30.00

30.00

Xã Hồng Lộc

164

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI

14.00

14.00

0.50

0.00

13.50

2.1

Đất ở nông thôn

13.50

13.50

13.50

2.1.1

Quy hoạch đấu giá đất ở phía Tây đường TL 549 thôn Đồng Sơn

0.50

0.50

0.50

Xã Mai Phụ

165

2.2.2

Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm gắn liền với đất ở sang đất ở

13.00

13.00

13.00

12 xã, Thị trấn

2.2

Đất chợ

0.50

0.50

0.50

2.2.1

Chợ Đình

0.50

0.50

0.50

Xã Tân Lộc

170

Tổng 13 danh mục, công trình dự án

62.10

62.10

10.87

0.00

51.23

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11,712.86

11,712.86

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,774.05

7,722.02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,506.08

3,499.31

Trong đó: Đất chuyên trông lúa nước

LUC

2,906.84

2,900.07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

599.24

599.24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

874.28

871.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

966.57

954.04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,162.33

1,162.33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

590.04

560.04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355.94

355.94

1.8

Đất làm muối

LMU

180.71

178.71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140.11

142.61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,260.62

3,316.95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18.78

18.78

2.2

Đất an ninh

CAN

1.55

1.55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10.00

10.00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45.28

45.38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54.38

54.38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,376.22

1,382.77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3.98

3.98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.52

2.52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526.63

538.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95.75

103.25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.76

16.76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.39

3.39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27.08

27.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169.30

169.30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8.05

38.05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.56

17.31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30.07

30.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630.12

630.05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152.81

152.81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708.19

703.89

Content:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ KHSD đất

Ghi chú

LUA

RPH

ĐẤT KHÁC

I

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN

48.10

48.10

10.37

0.00

37.73

1.1

Đất giao thông

3.80

3.80

1.70

2.10

1.1.1

Đường giao thông từ Trung tâm hành chính và đường vào chùa Kim Dung huyện Lộc Hà

1.80

1.80

1.70

0.10

Thị trấn Lộc Hà

155

1.1.2

Đường giao thông Jika

2.00

2.00

2.00

Xã Hộ Độ

156

1.2

Đất thủy lợi

2.50

2.50

-

-

2.50

1.2.1

Đê tả nghèn đoạn từ TL9 đi qua chùa Hộ Độ huyện Lộc Hà

2.50

2.50

2.50

Xã Hộ Độ

157

1.3

Đất năng lượng

0.10

0.10

-

-

0.10

1.3.1

Xây dựng mạch vòng 22KV giữa TBA 110 KV Can Lộc và TBA 110 KV Thạch Linh đoạn qua huyện Lộc Hà

0.10

0.10

0.10

10 xã, thị trấn huyện Lộc Hà trừ Hộ Độ, Thạch Kim

158

1.4

Đất ở đô thị

5.50

5.50

4.92

0.58

1.4.1

Quy hoạch đấu giá đất khu vực trung tâm hành chính huyện Lộc Hà (Giai đoạn II) tại thôn Phú Mậu

5.50

5.50

4.92

0.58

Thị trấn Lộc Hà

159

1.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4.50

4.50

2.90

0.00

1.60

1.5.1

Trung tâm văn hóa huyện Lộc Hà

4.50

4.50

2.90

1.60

Thị trấn Lộc Hà

160

1.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0.75

0.75

0.75

1.6.1

Nhà văn hóa thôn Trung Nghĩa

0.75

0.75

0.75

Thị trấn Lộc Hà

161

1.7

Đất thương mại dịch vụ

0.10

0.10

-

-

0.10

1.7.1

Quy hoạch Nhà điều hành cống Cầu Trù

0.10

0.10

0.10

Xã Phù Lưu

162

1.8

Đất chợ

0.85

0.85

0.85

-

-

1.8.1

Quy hoạch chợ trung tâm huyện Lộc Hà

0.85

0.85

0.85

Thị trấn Lộc Hà

163

1.9

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

30.00

30.00

-

-

30.00

1.9.1

Quy hoạch mỏ đất san lấp, vật liệu xây dựng (thôn Quan Nam, Thượng Phú, Trường An, Đông Thịnh, Trung Sơn)

30.00

30.00

30.00

Xã Hồng Lộc

164

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI

14.00

14.00

0.50

0.00

13.50

2.1

Đất ở nông thôn

13.50

13.50

13.50

2.1.1

Quy hoạch đấu giá đất ở phía Tây đường TL 549 thôn Đồng Sơn

0.50

0.50

0.50

Xã Mai Phụ

165

2.2.2

Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm gắn liền với đất ở sang đất ở

13.00

13.00

13.00

12 xã, Thị trấn

2.2

Đất chợ

0.50

0.50

0.50

2.2.1

Chợ Đình

0.50

0.50

0.50

Xã Tân Lộc

170

Tổng 13 danh mục, công trình dự án

62.10

62.10

10.87

0.00

51.23

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11,712.86

11,712.86

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,774.05

7,722.02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,506.08

3,499.31

Trong đó: Đất chuyên trông lúa nước

LUC

2,906.84

2,900.07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

599.24

599.24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

874.28

871.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

966.57

954.04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,162.33

1,162.33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

590.04

560.04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355.94

355.94

1.8

Đất làm muối

LMU

180.71

178.71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140.11

142.61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,260.62

3,316.95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18.78

18.78

2.2

Đất an ninh

CAN

1.55

1.55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10.00

10.00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45.28

45.38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54.38

54.38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,376.22

1,382.77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3.98

3.98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.52

2.52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526.63

538.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95.75

103.25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.76

16.76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.39

3.39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27.08

27.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169.30

169.30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8.05

38.05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.56

17.31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30.07

30.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630.12

630.05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152.81

152.81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708.19

703.89