Document: Khoản 1 Điều 11 Thông tư 12/2010/TT-BCT hệ thống điện truyền tải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "12/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "12/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "12/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "12/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "12/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 11 Thông tư 12/2010/TT-BCT hệ thống điện truyền tải

Điều 11. Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ ngắn mạch
1. Trị số dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch bằng bảo vệ chính trên hệ thống điện truyền tải được quy định tại Bảng 5.
Bảng 5. Dòng điện ngắn mạch và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch

Cấp điện áp

Dòng điện ngắn mạch lớn nhất cho phép (kA)

Thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch bằng bảo vệ chính (ms)

Thời gian chịu đựng của bảo vệ chính (s)

500kV

40

80

3

220kV

40

100

3

110kV

31,5

150

3

Content:
Trị số dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch bằng bảo vệ chính trên hệ thống điện truyền tải được quy định tại Bảng 5.
Bảng 5. Dòng điện ngắn mạch và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch

Cấp điện áp

Dòng điện ngắn mạch lớn nhất cho phép (kA)

Thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch bằng bảo vệ chính (ms)

Thời gian chịu đựng của bảo vệ chính (s)

500kV

40

80

3

220kV

40

100

3

110kV

31,5

150

3