Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3976/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "3976/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3976/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu cụm trường Dục Tú - Mai Lâm với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 429.196 m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích đất

Tỷ lệ

(m2)

(%)

I

Đất giao thông thành phố

68.023

II

Đất Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội*

24.000

III

Đất khu cụm trường

337.173

100,0

1

Đất khu hiệu bộ - hành chính

14.356

4,3

2

Đất khu giảng đường, lớp học

83.560

24,8

3

Đất khu nhà xưởng, thực hành

12.042

3,6

4

Đất khu thư viện

13.441

4,0

5

Đất khu thể dục thể thao

62.720

18,6

6

Đất khu kí túc xá

32.972

9,8

7

Đất khu vườn thực nghiệm

16.052

4,7

8

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

4.859

1,4

9

Đất cây xanh

28.109

8,3

10

Đất giao thông

69.062

20,5

Tổng cộng (I+II+III)

429.196

Ghi chú: * Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội thực hiện theo dự án riêng, theo Quy hoạch tổng mặt bằng đã được Sở Quy hoạch - Kiến trúc chấp thuận tại văn bản số 3564/QHKT-P3 ngày 25/20/1013.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Hạng mục

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Diện tích XD

Diện tích sàn

Mật độ X.dựng

Tầng cao tối đa

Hệ số SDĐ

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đất giao thông thành phố

68.023

II

Đất Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội

CQ

24.000

(Thực hiện theo dự án riêng)

III

Đất khu cụm trường

337.173

154.969

1

Đất khu hiệu bộ - hành chính

14.356

13.300

1.1

Đất khu hiệu bộ hành chính Trường Cao đẳng Cộng đồng

HB-HC-1

7.178

700

6.300

9,8

9

0,9

1.2

Đất khu hiệu bộ hành chính Trường Cao đẳng Sư phạm

HB-HC-2

7.178

778

7.000

10,8

9

1,0

2

Đất khu giảng đường, lớp học

83.560

32.681

2.1

Đất Khu giảng đường, lớp học Trường Cao đẳng Cộng đồng

GĐ-1

45.239

3.827

15.762

8,5

5

0,4

2.1.1

Giảng đường - lớp học

2.702

13.512

5

2.2.2

Hội trường 1.000 chỗ

1.125

2.250

2

2.2

Đất Khu giảng đường, lớp học Trường Cao đẳng Sư phạm

GĐ-2

38.321

4.059

16.919

10,6

5

0,5

2.2.1

Giảng đường - lớp học

2.934

14.669

5

2.2.2

Hội trường 1.000 chỗ

1.125

2.250

2

3

Đất khu nhà xưởng, thực hành

12.042

10.371

3.1

Đất khu nhà xưởng, thực hành Trường Cao đẳng Cộng đồng

TH-1

6.950

1.729

Content:
Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 429.196 m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích đất

Tỷ lệ

(m2)

(%)

I

Đất giao thông thành phố

68.023

II

Đất Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội*

24.000

III

Đất khu cụm trường

337.173

100,0

1

Đất khu hiệu bộ - hành chính

14.356

4,3

2

Đất khu giảng đường, lớp học

83.560

24,8

3

Đất khu nhà xưởng, thực hành

12.042

3,6

4

Đất khu thư viện

13.441

4,0

5

Đất khu thể dục thể thao

62.720

18,6

6

Đất khu kí túc xá

32.972

9,8

7

Đất khu vườn thực nghiệm

16.052

4,7

8

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

4.859

1,4

9

Đất cây xanh

28.109

8,3

10

Đất giao thông

69.062

20,5

Tổng cộng (I+II+III)

429.196

Ghi chú: * Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội thực hiện theo dự án riêng, theo Quy hoạch tổng mặt bằng đã được Sở Quy hoạch - Kiến trúc chấp thuận tại văn bản số 3564/QHKT-P3 ngày 25/20/1013.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Hạng mục

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Diện tích XD

Diện tích sàn

Mật độ X.dựng

Tầng cao tối đa

Hệ số SDĐ

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đất giao thông thành phố

68.023

II

Đất Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm Hà Nội

CQ

24.000

(Thực hiện theo dự án riêng)

III

Đất khu cụm trường

337.173

154.969

1

Đất khu hiệu bộ - hành chính

14.356

13.300

1.1

Đất khu hiệu bộ hành chính Trường Cao đẳng Cộng đồng

HB-HC-1

7.178

700

6.300

9,8

9

0,9

1.2

Đất khu hiệu bộ hành chính Trường Cao đẳng Sư phạm

HB-HC-2

7.178

778

7.000

10,8

9

1,0

2

Đất khu giảng đường, lớp học

83.560

32.681

2.1

Đất Khu giảng đường, lớp học Trường Cao đẳng Cộng đồng

GĐ-1

45.239

3.827

15.762

8,5

5

0,4

2.1.1

Giảng đường - lớp học

2.702

13.512

5

2.2.2

Hội trường 1.000 chỗ

1.125

2.250

2

2.2

Đất Khu giảng đường, lớp học Trường Cao đẳng Sư phạm

GĐ-2

38.321

4.059

16.919

10,6

5

0,5

2.2.1

Giảng đường - lớp học

2.934

14.669

5

2.2.2

Hội trường 1.000 chỗ

1.125

2.250

2

3

Đất khu nhà xưởng, thực hành

12.042

10.371

3.1

Đất khu nhà xưởng, thực hành Trường Cao đẳng Cộng đồng

TH-1

6.950

1.729