Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/10.000) với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch Vụ

TMD

2,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,39

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

32,76

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,45

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,34

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất thương mại, dịch Vụ

TMD

2,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,39

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

32,76

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,45

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,34

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).