Document: Điều 2 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

1

Đất nông nghiệp

82.955,0

82.785,0

82.533,2

82.485,6

82.412,5

1.1

Đất trồng lúa

3.821,4

3.796,3

3.776,8

3.758,8

3.738,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137,0

3.129,5

3.117,9

3.109,4

3.101,6

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.682,6

10.657,9

10.612,0

10.607,8

10.567,9

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557,0

11.556,6

11.578,0

11.576,3

11.454,4

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947,4

46.834,2

46.660,0

46.629,8

46.674,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

438,8

441,7

441,9

441,5

440,6

2

Đất phi nông nghiệp

4.764,1

4.946,8

5.261,5

5.406,7

5.574,9

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,4

18,9

17,5

17,7

17,7

2.2

Đất quốc phòng

6,6

6,6

8,9

52,0

52,0

2.3

Đất an ninh

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.4

Đất khu công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41,4

42,3

73,1

77,4

90,8

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

109,5

118,1

122,8

129,6

130,6

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,6

121,7

174,0

183,0

215,5

2.8

Đất di tích danh thắng

3,4

3,4

4,1

4,7

5,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,3

7,8

18,2

20,9

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

133,7

144,4

150,8

155,9

157,0

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582,1

1.713,6

2.037,0

2.086,6

2.184,0

-

Đất cơ sở văn hóa

25,9

26,2

28,3

30,6

39,9

-

Đất cơ sở y tế

6,2

6,6

6,8

6,8

7,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74,1

78,0

80,8

82,0

84,8

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,4

17,5

23,1

29,5

38,1

2.13

Đất ở tại đô thị

69,2

70,4

73,0

74,9

75,3

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335,5

2.322,8

2.259,9

2.162,3

2.067,3

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

12,6

62,9

97,6

95,1

4

Đất đô thị

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6

Đất khu du lịch

113,0

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.853,8

5.864,0

5.880,6

5.895,6

5.911,0

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

729,61

170,05

272,74

134,38

152,44

1.1

Đất trồng lúa

48,71

10,10

14,09

7,99

16,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

206,37

45,88

91,58

33,97

34,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

28,78

0,39

4,78

1,71

21,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

326,10

92,11

112,66

67,59

53,74

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,15

0,10

0,75

0,40

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

162,28

24,10

56,32

33,90

47,96

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

158,28

21,10

55,32

33,90

47,96

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

1

Đất nông nghiệp

82.955,0

82.785,0

82.533,2

82.485,6

82.412,5

1.1

Đất trồng lúa

3.821,4

3.796,3

3.776,8

3.758,8

3.738,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137,0

3.129,5

3.117,9

3.109,4

3.101,6

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.682,6

10.657,9

10.612,0

10.607,8

10.567,9

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557,0

11.556,6

11.578,0

11.576,3

11.454,4

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947,4

46.834,2

46.660,0

46.629,8

46.674,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

438,8

441,7

441,9

441,5

440,6

2

Đất phi nông nghiệp

4.764,1

4.946,8

5.261,5

5.406,7

5.574,9

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,4

18,9

17,5

17,7

17,7

2.2

Đất quốc phòng

6,6

6,6

8,9

52,0

52,0

2.3

Đất an ninh

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.4

Đất khu công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41,4

42,3

73,1

77,4

90,8

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

109,5

118,1

122,8

129,6

130,6

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,6

121,7

174,0

183,0

215,5

2.8

Đất di tích danh thắng

3,4

3,4

4,1

4,7

5,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,3

7,8

18,2

20,9

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

133,7

144,4

150,8

155,9

157,0

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582,1

1.713,6

2.037,0

2.086,6

2.184,0

-

Đất cơ sở văn hóa

25,9

26,2

28,3

30,6

39,9

-

Đất cơ sở y tế

6,2

6,6

6,8

6,8

7,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74,1

78,0

80,8

82,0

84,8

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,4

17,5

23,1

29,5

38,1

2.13

Đất ở tại đô thị

69,2

70,4

73,0

74,9

75,3

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335,5

2.322,8

2.259,9

2.162,3

2.067,3

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

12,6

62,9

97,6

95,1

4

Đất đô thị

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6

Đất khu du lịch

113,0

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.853,8

5.864,0

5.880,6

5.895,6

5.911,0

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

729,61

170,05

272,74

134,38

152,44

1.1

Đất trồng lúa

48,71

10,10

14,09

7,99

16,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

206,37

45,88

91,58

33,97

34,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

28,78

0,39

4,78

1,71

21,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

326,10

92,11

112,66

67,59

53,74

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,15

0,10

0,75

0,40

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

162,28

24,10

56,32

33,90

47,96

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

158,28

21,10

55,32

33,90

47,96

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT