Document: Điều 1 Quyết định 21/2003/QĐ-BTC giá giới hạn tối đa xăng dầu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "21/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "21/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "21/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "21/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2003", "sign_number": "21/2003/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2003/QĐ-BTC giá giới hạn tối đa xăng dầu có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay quy định giá bán giới hạn tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 1 số chủng loại xăng dầu chuẩn ở nhiệt độ thực tế thống nhất trong cả nước như sau:
Giá giới hạn bán buôn Giá giới hạn bán lẻ
tối đa (đồng/ki lô gam) tối đa (đồng/lít)
- Xăng không chì RON 92: - 5.600
- Xăng không chì RON 90: - 5.400
- Xăng không chì RON 83 - 5.200
- Điêden 0,5%S: - 4.400
- Điêden 1% S: - 4.300
- Dầu hoả: - 4.300
- Nhiên liệu đốt lò (dầu ma dút)
(FO N°2B(3,5%S)): 3.200 -
Giá các loại xăng dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại xăng dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại xăng dầu nêu trên.

Content:
Điều 1. - Nay quy định giá bán giới hạn tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 1 số chủng loại xăng dầu chuẩn ở nhiệt độ thực tế thống nhất trong cả nước như sau:
Giá giới hạn bán buôn Giá giới hạn bán lẻ
tối đa (đồng/ki lô gam) tối đa (đồng/lít)
- Xăng không chì RON 92: - 5.600
- Xăng không chì RON 90: - 5.400
- Xăng không chì RON 83 - 5.200
- Điêden 0,5%S: - 4.400
- Điêden 1% S: - 4.300
- Dầu hoả: - 4.300
- Nhiên liệu đốt lò (dầu ma dút)
(FO N°2B(3,5%S)): 3.200 -
Giá các loại xăng dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại xăng dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại xăng dầu nêu trên.