Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1946/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/12/2023", "sign_number": "1946/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1946/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ năm 2023 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
...
2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2023 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh:
- Tổng số hộ dân cư: 380.474 hộ.
- Số hộ nghèo: 23.317 hộ, tỷ lệ 6,13%.
- Số hộ cận nghèo: 18.912 hộ, tỷ lệ 4,97%.
2.1. Chia theo vùng, khu vực
a) Khu vực thành thị:
- Tổng số hộ dân cư: 77.242 hộ.
- Số hộ nghèo: 1.561 hộ, tỷ lệ 2,02%.
- Số hộ cận nghèo: 2.639 hộ, tỷ lệ 3,42%.
b) Khu vực nông thôn
- Tổng số hộ dân cư: 303.232 hộ.
- Số hộ nghèo: 21.756 hộ, tỷ lệ 7,17%.
- Số hộ cận nghèo: 16.273 hộ, tỷ lệ 5,37%.
2.2. Chia theo vùng, miền
a) Đồng bằng, hải đảo
- Tổng số hộ dân cư: 314.202 hộ.
- Số hộ nghèo: 7.239 hộ, tỷ lệ 2,30%.
- Số hộ cận nghèo: 10.864 hộ, tỷ lệ 3,46%.
b) Miền núi
- Tổng số hộ dân cư: 66.272 hộ.
- Tổng số hộ nghèo: 16.078 hộ, tỷ lệ 24,26%.
- Tổng số hộ cận nghèo: 8.048 hộ, tỷ lệ 12,14%.

Content:
Hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2023 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh:
- Tổng số hộ dân cư: 380.474 hộ.
- Số hộ nghèo: 23.317 hộ, tỷ lệ 6,13%.
- Số hộ cận nghèo: 18.912 hộ, tỷ lệ 4,97%.
2.1. Chia theo vùng, khu vực
a) Khu vực thành thị:
- Tổng số hộ dân cư: 77.242 hộ.
- Số hộ nghèo: 1.561 hộ, tỷ lệ 2,02%.
- Số hộ cận nghèo: 2.639 hộ, tỷ lệ 3,42%.
b) Khu vực nông thôn
- Tổng số hộ dân cư: 303.232 hộ.
- Số hộ nghèo: 21.756 hộ, tỷ lệ 7,17%.
- Số hộ cận nghèo: 16.273 hộ, tỷ lệ 5,37%.
2.Chia theo vùng, miền
a) Đồng bằng, hải đảo
- Tổng số hộ dân cư: 314.202 hộ.
- Số hộ nghèo: 7.239 hộ, tỷ lệ 2,30%.
- Số hộ cận nghèo: 10.864 hộ, tỷ lệ 3,46%.
b) Miền núi
- Tổng số hộ dân cư: 66.272 hộ.
- Tổng số hộ nghèo: 16.078 hộ, tỷ lệ 24,26%.
- Tổng số hộ cận nghèo: 8.048 hộ, tỷ lệ 12,14%.