Document: Điều 7 Thông tư 09/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật xây dựng cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 09/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật xây dựng cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia mới nhất có nội dung như sau:

Điều 7. Nội dung siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1. Đối với dữ liệu ảnh thô, sản phẩm ảnh mức 2A, 3A, bao gồm các thông tin:
a) Tên vệ tinh;
b) Tên bộ cảm;
c) Tên cảnh ảnh;
d) Chế độ chụp;
đ) Mức xử lý;
e) Ngày chụp;
g) Giờ chụp;
h) Độ che phủ mây;
i) Góc tới;
k) Cao độ mặt trời;
l) Góc phương vị mặt trời;
m) Độ chính xác hình học (nếu có);
n) Độ phân giải mặt đất;
o) Số lượng bit;
p) Vĩ độ tâm ảnh;
q) Kinh độ tâm ảnh;
r) Vĩ độ góc Tây - Bắc; Kinh độ góc Tây - Bắc;
s) Vĩ độ góc Đông - Bắc; Kinh độ góc Đông - Bắc;
t) Vĩ độ góc Đông - Nam; Kinh độ góc Đông - Nam;
u) Vĩ độ góc Tây - Nam; Kinh độ góc Tây - Nam;
v) Sơ đồ vị trí ảnh;
x) Ảnh xem nhanh;
y) Cơ quan quản lý dữ liệu viễn thám (tên tổ chức/cá nhân, địa chỉ, điện thoại, thư điện tử).
2. Đối với dữ liệu sản phẩm ảnh mức 3B, bao gồm các thông tin:
a) Phiên hiệu mảnh;
b) Phương pháp tổ hợp;
c) Các kênh phổ sử dụng;
d) Tỷ lệ;
đ) Độ phân giải mặt đất (m);
e) Định dạng ảnh;
g) Số lượng bit:
h) Độ chính xác hình học;
i) Hệ quy chiếu;
k) Múi chiếu;
l) Kinh tuyến trục;
m) Vĩ độ góc Tây - Bắc; Kinh độ góc Tây - Bắc;
n) Vĩ độ góc Đông - Bắc; Kinh độ góc Đông - Bắc;
o) Vĩ độ góc Đông - Nam; Kinh độ góc Đông - Nam;
p) Vĩ độ góc Tây - Nam; Kinh độ góc Tây - Nam;
q) Ảnh xem nhanh;
r) Tên các cảnh ảnh sử dụng/ngày thu nhận;
s) Cơ quan, tổ chức sản xuất;
t) Ngày nghiệm thu;
u) Cơ quan/tổ chức quản lý dữ liệu viễn thám (tên cơ quan/tổ chức, địa chỉ, điện thoại, thư điện tử).

Content:
Điều 7. Nội dung siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1. Đối với dữ liệu ảnh thô, sản phẩm ảnh mức 2A, 3A, bao gồm các thông tin:
a) Tên vệ tinh;
b) Tên bộ cảm;
c) Tên cảnh ảnh;
d) Chế độ chụp;
đ) Mức xử lý;
e) Ngày chụp;
g) Giờ chụp;
h) Độ che phủ mây;
i) Góc tới;
k) Cao độ mặt trời;
l) Góc phương vị mặt trời;
m) Độ chính xác hình học (nếu có);
n) Độ phân giải mặt đất;
o) Số lượng bit;
p) Vĩ độ tâm ảnh;
q) Kinh độ tâm ảnh;
r) Vĩ độ góc Tây - Bắc; Kinh độ góc Tây - Bắc;
s) Vĩ độ góc Đông - Bắc; Kinh độ góc Đông - Bắc;
t) Vĩ độ góc Đông - Nam; Kinh độ góc Đông - Nam;
u) Vĩ độ góc Tây - Nam; Kinh độ góc Tây - Nam;
v) Sơ đồ vị trí ảnh;
x) Ảnh xem nhanh;
y) Cơ quan quản lý dữ liệu viễn thám (tên tổ chức/cá nhân, địa chỉ, điện thoại, thư điện tử).
2. Đối với dữ liệu sản phẩm ảnh mức 3B, bao gồm các thông tin:
a) Phiên hiệu mảnh;
b) Phương pháp tổ hợp;
c) Các kênh phổ sử dụng;
d) Tỷ lệ;
đ) Độ phân giải mặt đất (m);
e) Định dạng ảnh;
g) Số lượng bit:
h) Độ chính xác hình học;
i) Hệ quy chiếu;
k) Múi chiếu;
l) Kinh tuyến trục;
m) Vĩ độ góc Tây - Bắc; Kinh độ góc Tây - Bắc;
n) Vĩ độ góc Đông - Bắc; Kinh độ góc Đông - Bắc;
o) Vĩ độ góc Đông - Nam; Kinh độ góc Đông - Nam;
p) Vĩ độ góc Tây - Nam; Kinh độ góc Tây - Nam;
q) Ảnh xem nhanh;
r) Tên các cảnh ảnh sử dụng/ngày thu nhận;
s) Cơ quan, tổ chức sản xuất;
t) Ngày nghiệm thu;
u) Cơ quan/tổ chức quản lý dữ liệu viễn thám (tên cơ quan/tổ chức, địa chỉ, điện thoại, thư điện tử).