Document: Điều 1 Quyết định 1221/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1221/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1221/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

116.974,93

92,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.292,31

3,40

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.897,41

3,09

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

394,89

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.827,06

3,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.574,28

7,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,45

24,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,09

13,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.587,25

40,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.254,36

16,83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,01

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,48

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.197,90

6,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

394,90

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,002

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,94

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,52

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,51

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,78

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.598,71

2,85

-

Đất giao thông

DGT

2.252,97

1,78

-

Đất thủy lợi

DTL

589,18

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,48

0,001

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,51

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,37

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

65,12

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,28

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,76

0,004

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,11

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,69

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,94

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

516,60

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,32

0,0003

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,37

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,51

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,69

0,004

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

964,21

0,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

99,28

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,47

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,78

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,67

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.854,22

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

901,81

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,50

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.121,06

0,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,08

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,08

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

247,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,78

-

Đất giao thông

DGT

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,08

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

60,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

62,10

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,81

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,90

-

Đất giao thông

DGT

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Hương Khê có 170 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

116.974,93

92,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.292,31

3,40

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.897,41

3,09

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

394,89

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.827,06

3,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.574,28

7,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,45

24,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,09

13,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.587,25

40,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.254,36

16,83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,01

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

284,48

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.197,90

6,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

394,90

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,002

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,94

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,52

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,51

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,78

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.598,71

2,85

-

Đất giao thông

DGT

2.252,97

1,78

-

Đất thủy lợi

DTL

589,18

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,48

0,001

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,51

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,37

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

65,12

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,28

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,76

0,004

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,11

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,69

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,94

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

516,60

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,32

0,0003

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,37

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,51

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,69

0,004

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

964,21

0,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

99,28

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,47

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,78

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,67

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.854,22

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

901,81

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,50

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.121,06

0,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,08

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,08

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

247,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,78

-

Đất giao thông

DGT

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,08

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

60,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

62,10

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,81

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,90

-

Đất giao thông

DGT

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Hương Khê có 170 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).