Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 La Gi Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2450/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 La Gi Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị xã La Gi, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.2

Đất khu du lịch

478,24

2,62

1.075,00

1.075,00

5,88

0,00

4.3

Đất khu dân cư nông thôn

9.394,00

51,41

9.451,00

9.451,00

51,72

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.590,19

943,19

647,00

1.1

Đất trồng lúa

259,06

148,51

110,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

905,54

521,03

384,51

1.3

Đất rừng sản xuất

188,88

138,88

50,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,16

9,42

7,74

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

219,55

125,36

94,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.154,72

2.934,08

220,64

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.007,57

836,96

170,61

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.147,15

2.097,12

50,03

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
4.2

Đất khu du lịch

478,24

2,62

1.075,00

1.075,00

5,88

0,00

4.3

Đất khu dân cư nông thôn

9.394,00

51,41

9.451,00

9.451,00

51,72

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.590,19

943,19

647,00

1.1

Đất trồng lúa

259,06

148,51

110,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

905,54

521,03

384,51

1.3

Đất rừng sản xuất

188,88

138,88

50,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,16

9,42

7,74

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

219,55

125,36

94,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.154,72

2.934,08

220,64

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.007,57

836,96

170,61

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.147,15

2.097,12

50,03

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt