Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Dự báo nhu cầu sử dụng nước:

TT

Nhu cầu

Nhu cầu dùng nước trung bình (m3/ngày đêm)

Nhu cầu dùng nước max (m3/ngày đêm)

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

1

Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt

738.000

1.126.000

1.533.000

908.000

1.393.000

1.897.000

2

Nhu cầu sử dụng nước công nghiệp

82.000

129.000

129.000

82.000

129.000

129.000

3

Nhu cầu sử dụng nước các loại hình dịch vụ khác

223.000

349.000

495.000

272.000

427.000

606.000

4

Nước thất thoát

244.000

335.000

419.000

298.000

410.000

513.000

Tổng nhu cầu sử dụng nước

1.287.000

1.939.000

2.576.000

1.560.000

2.359.000

3.145.000

Content:
Dự báo nhu cầu sử dụng nước:

TT

Nhu cầu

Nhu cầu dùng nước trung bình (m3/ngày đêm)

Nhu cầu dùng nước max (m3/ngày đêm)

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

1

Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt

738.000

1.126.000

1.533.000

908.000

1.393.000

1.897.000

2

Nhu cầu sử dụng nước công nghiệp

82.000

129.000

129.000

82.000

129.000

129.000

3

Nhu cầu sử dụng nước các loại hình dịch vụ khác

223.000

349.000

495.000

272.000

427.000

606.000

4

Nước thất thoát

244.000

335.000

419.000

298.000

410.000

513.000

Tổng nhu cầu sử dụng nước

1.287.000

1.939.000

2.576.000

1.560.000

2.359.000

3.145.000