Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4946/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4946/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư, tái định cư và nhà ở công nhân Lê Minh Xuân, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
+ Đến năm 2020: 20.000 người.
+ Sau năm 2020: 40.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

23,9

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

17,6

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

7,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

17,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

m2/người

6,0

Đất nhóm nhà ở công nhân xây dựng mới

m2/người

6,0

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

m2/người

13,0

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,17

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,70

+ Đất hành chính

m2/người

0,07

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,29

+ Đất văn hóa

m2/người

0,08

+ Đất y tế

m2/người

0,50

+ Đất thể dục thể thao, sân tập luyện

m2/người

0,53

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/ng

1,76

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến (đến sau năm 2020)

người

40.000

Mật độ xây dựng chung

%

25%

Hệ số sử dụng đất

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

12

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
+ Đến năm 2020: 20.000 người.
+ Sau năm 2020: 40.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

23,9

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

17,6

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/người

7,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

17,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

m2/người

6,0

Đất nhóm nhà ở công nhân xây dựng mới

m2/người

6,0

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

m2/người

13,0

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,17

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,70

+ Đất hành chính

m2/người

0,07

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

0,29

+ Đất văn hóa

m2/người

0,08

+ Đất y tế

m2/người

0,50

+ Đất thể dục thể thao, sân tập luyện

m2/người

0,53

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/ng

1,76

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến (đến sau năm 2020)

người

40.000

Mật độ xây dựng chung

%

25%

Hệ số sử dụng đất

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

12

Tối thiểu

tầng

01