Document: Điều 2 Quyết định  671/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Bình Tân

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định  671/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Bình Tân có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.188,4

5.188,43

5.188,43

5.188,43

5.188,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-309,80

-226,32

-194,19

-233,25

-356,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-297,81

-212,55

-183,70

-223,09

-346,13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-249,38

-190,20

-165,34

-204,54

-324,81

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-239,28

-206,07

-180,93

-221,69

-340,13

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-239,28

-206,07

-180,93

-221,69

-340,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

-10,10

15,87

15,58

17,15

15,32

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-48,44

-22,35

-18,35

-18,55

-21,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-11,99

-13,77

-10,50

-10,16

-10,65

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

311,86

227,52

195,39

234,45

357,81

2.1

Đất ở

OTC

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

248,99

145,01

135,82

153,31

233,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,79

0,62

0,32

0,03

15,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,26

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

123,89

-6,00

5,12

-5,36

-5,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

131,49

3,39

13,00

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

-7,60

-9,39

-7,88

-5,36

-5,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

116,05

150,39

130,37

158,64

223,85

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

98,57

92,95

97,48

95,30

96,01

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

11,17

7,20

6,26

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,50

43,44

13,63

33,43

99,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-0,01

1,68

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,40

23,53

19,80

28,00

13,22

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,12

2,39

2,41

0,65

14,80

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,30

1,87

1,43

1,45

0,20

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-22,67

-10,64

-0,19

-0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-0,12

-5,24

-1,53

-1,60

-0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

16,53

9,70

7,85

4,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.320,34

309,80

226,32

194,19

233,24

356,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.263,27

297,81

212,55

183,70

223,08

346,13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

873,71

203,80

138,80

111,14

152,94

267,02

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

389,56

94,01

73,75

72,55

70,14

79,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,07

11,99

13,77

10,50

10,16

10,65

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

2,10

-

2,10

-

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,10

-

2,10

-

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2,10

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.063,14

255,70

175,13

144,30

181,93

306,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.044,81

252,14

170,38

141,13

179,07

302,09

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

854,41

198,60

134,10

106,94

148,74

266,02

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

190,40

53,54

36,28

34,18

30,33

36,07

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,33

3,56

4,75

3,18

2,86

3,98

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

263,11

45,46

73,60

57,31

39,73

47,01

2.1

Đất ở

OTC

171,99

33,72

32,87

35,54

31,88

37,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

171,99

33,72

32,87

35,54

31,88

37,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

83,75

11,62

36,21

20,24

7,45

8,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,98

11,19

10,25

9,09

6,95

7,50

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

38,77

0,43

25,96

11,15

0,50

0,73

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,37

0,12

4,53

1,53

0,40

0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.188,4

5.188,43

5.188,43

5.188,43

5.188,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-309,80

-226,32

-194,19

-233,25

-356,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-297,81

-212,55

-183,70

-223,09

-346,13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-249,38

-190,20

-165,34

-204,54

-324,81

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-239,28

-206,07

-180,93

-221,69

-340,13

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-239,28

-206,07

-180,93

-221,69

-340,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

-10,10

15,87

15,58

17,15

15,32

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-48,44

-22,35

-18,35

-18,55

-21,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-11,99

-13,77

-10,50

-10,16

-10,65

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

311,86

227,52

195,39

234,45

357,81

2.1

Đất ở

OTC

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

248,99

145,01

135,82

153,31

233,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,79

0,62

0,32

0,03

15,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,26

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

123,89

-6,00

5,12

-5,36

-5,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

131,49

3,39

13,00

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

-7,60

-9,39

-7,88

-5,36

-5,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

116,05

150,39

130,37

158,64

223,85

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

98,57

92,95

97,48

95,30

96,01

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

11,17

7,20

6,26

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,50

43,44

13,63

33,43

99,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-0,01

1,68

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,40

23,53

19,80

28,00

13,22

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,12

2,39

2,41

0,65

14,80

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,30

1,87

1,43

1,45

0,20

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-22,67

-10,64

-0,19

-0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-0,12

-5,24

-1,53

-1,60

-0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

16,53

9,70

7,85

4,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.320,34

309,80

226,32

194,19

233,24

356,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.263,27

297,81

212,55

183,70

223,08

346,13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

873,71

203,80

138,80

111,14

152,94

267,02

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

389,56

94,01

73,75

72,55

70,14

79,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,07

11,99

13,77

10,50

10,16

10,65

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

2,10

-

2,10

-

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,10

-

2,10

-

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2,10

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.063,14

255,70

175,13

144,30

181,93

306,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.044,81

252,14

170,38

141,13

179,07

302,09

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

854,41

198,60

134,10

106,94

148,74

266,02

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

190,40

53,54

36,28

34,18

30,33

36,07

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,33

3,56

4,75

3,18

2,86

3,98

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

263,11

45,46

73,60

57,31

39,73

47,01

2.1

Đất ở

OTC

171,99

33,72

32,87

35,54

31,88

37,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

171,99

33,72

32,87

35,54

31,88

37,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

83,75

11,62

36,21

20,24

7,45

8,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,98

11,19

10,25

9,09

6,95

7,50

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

38,77

0,43

25,96

11,15

0,50

0,73

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,37

0,12

4,53

1,53

0,40

0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự