Document: Điều 1 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/07/2008", "sign_number": "15/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/07/2008", "sign_number": "15/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/07/2008", "sign_number": "15/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/07/2008", "sign_number": "15/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/07/2008", "sign_number": "15/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các khoảng cách trên” tại cuối điểm a khoản 1 mục A của Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008.
2. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 phần D với nội dung cụ thể như sau:
“D. Giá đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nhưng có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất:
Đối với các loại đất quy định tại phần A, phần B và phần C trong Bảng giá các loại đất năm 2008 nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các vị trí tương ứng với loại đất đó”.
3. Sửa đổi mục I, phần A (đất thổ cư huyện Giồng Trôm) bỏ quy định về giá đất tại dòng thứ 9, 10, 11 đường tỉnh 885 thuộc huyện Giồng Trôm tại khoản 7 mục I phần A cụ thể đoạn từ “Cống Cát lở Bình Hòa - thị trấn đến cầu Đúc Lương Qưới giá 1.600.000 đồng; cầu Đúc Lương Qưới đến bến Sao Quỳ giá 1.600.000 đồng; bến Sao Quỳ đến cống Cát lở Bình Hòa - thị trấn giá 1.000.000 đồng do đã có quy định tại dòng 7, 8”.
4. Sửa đổi cụm từ “Giồng Văn - Thành Thới A” tại nhóm A, mục VI, phần A thành “Giồng Văn - An Thới”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Bỏ đoạn “Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các khoảng cách trên” tại cuối điểm a khoản 1 mục A của Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008.
2. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 phần D với nội dung cụ thể như sau:
“D. Giá đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nhưng có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất:
Đối với các loại đất quy định tại phần A, phần B và phần C trong Bảng giá các loại đất năm 2008 nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các vị trí tương ứng với loại đất đó”.
3. Sửa đổi mục I, phần A (đất thổ cư huyện Giồng Trôm) bỏ quy định về giá đất tại dòng thứ 9, 10, 11 đường tỉnh 885 thuộc huyện Giồng Trôm tại khoản 7 mục I phần A cụ thể đoạn từ “Cống Cát lở Bình Hòa - thị trấn đến cầu Đúc Lương Qưới giá 1.600.000 đồng; cầu Đúc Lương Qưới đến bến Sao Quỳ giá 1.600.000 đồng; bến Sao Quỳ đến cống Cát lở Bình Hòa - thị trấn giá 1.000.000 đồng do đã có quy định tại dòng 7, 8”.
4. Sửa đổi cụm từ “Giồng Văn - Thành Thới A” tại nhóm A, mục VI, phần A thành “Giồng Văn - An Thới”.