Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dụng Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/04/2024", "sign_number": "15/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/04/2024", "sign_number": "15/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/04/2024", "sign_number": "15/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/04/2024", "sign_number": "15/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/04/2024", "sign_number": "15/2024/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dụng Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ Đồng Nai

Điều 1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.240.000

8.748.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

196.000

5.880.000

15.876.000

2. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng

29.000

884.000

2.386.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

49.000

1.473.000

3.976.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

64.000

1.915.000

5.169.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

98.000

2.945.000

7.953.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

177.000

5.302.000

14.315.000

Content:
3.240.000

8.748.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

196.000

5.880.000

15.876.000

2. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng

29.000

884.000

2.386.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

49.000

1.473.000

3.976.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

64.000

1.915.000

5.169.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

98.000

2.945.000

7.953.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

177.000

5.302.000

14.315.000