Document: Điều 1 Quyết định 61/2005/QĐ-BNV chức danh mã số ngạch viên chức ngành giáo dục đào tạo văn hoá thông tin

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "15/06/2005", "sign_number": "61/2005/QĐ-BNV", "signer": "Đỗ Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "15/06/2005", "sign_number": "61/2005/QĐ-BNV", "signer": "Đỗ Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "15/06/2005", "sign_number": "61/2005/QĐ-BNV", "signer": "Đỗ Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "15/06/2005", "sign_number": "61/2005/QĐ-BNV", "signer": "Đỗ Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "15/06/2005", "sign_number": "61/2005/QĐ-BNV", "signer": "Đỗ Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 61/2005/QĐ-BNV chức danh mã số ngạch viên chức ngành giáo dục đào tạo văn hoá thông tin có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức bao gồm:
1. Giáo dục và đào tạo:
- Giáo viên mầm non chính (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.206;
- Giáo viên mầm non cao cấp (trình độ đại học) - Mã số 15a.205;
- Giáo viên tiểu học chính (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.204;
- Giáo viên tiểu học cao cấp (trình độ đại học) - Mã số 15a.203;
- Giáo viên trung học cơ sở (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.202;
- Giáo viên trung học cơ sở chính (trình độ đại học) - Mã số 15a.201;
- Giáo viên trung học phổ thông chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ đại học) - Mã số 15c.207;
- Giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 15c.208;
- Giáo viên tiểu học chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ trung học) - Mã số 15c.209;
- Giáo viên mầm non chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ trung học) - Mã số 15c.210;
2. Văn hóa - thông tin:
- Phát thanh viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.211;
- Quay phim viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.212;
- Phương pháp viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.213;
- Phát thanh viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.214;
- Quay phim viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.215;
- Phương pháp viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.216.

Content:
Điều 1. Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức bao gồm:
1. Giáo dục và đào tạo:
- Giáo viên mầm non chính (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.206;
- Giáo viên mầm non cao cấp (trình độ đại học) - Mã số 15a.205;
- Giáo viên tiểu học chính (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.204;
- Giáo viên tiểu học cao cấp (trình độ đại học) - Mã số 15a.203;
- Giáo viên trung học cơ sở (trình độ cao đẳng) - Mã số 15a.202;
- Giáo viên trung học cơ sở chính (trình độ đại học) - Mã số 15a.201;
- Giáo viên trung học phổ thông chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ đại học) - Mã số 15c.207;
- Giáo viên trung học cơ sở chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 15c.208;
- Giáo viên tiểu học chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ trung học) - Mã số 15c.209;
- Giáo viên mầm non chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ trung học) - Mã số 15c.210;
2. Văn hóa - thông tin:
- Phát thanh viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.211;
- Quay phim viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.212;
- Phương pháp viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã số 17a.213;
- Phát thanh viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.214;
- Quay phim viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.215;
- Phương pháp viên chưa đạt chuẩn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã số 17c.216.