Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 65/2022/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2022", "sign_number": "65/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2022", "sign_number": "65/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2022", "sign_number": "65/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2022", "sign_number": "65/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/12/2022", "sign_number": "65/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 65/2022/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Ninh Bình

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, như sau:

STT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Cấp tỉnh

1.1

Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.603

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

60

2

UBND cấp huyện

100

3

UBND cấp xã

50

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Cấp tỉnh

1.1

Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm phục vụ hành chính công

650

1.2

Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh

200

1.3

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

50

2

Cấp huyện (Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố)

100

3

Cấp xã

60

III

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cấp tỉnh

1.1

Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh

150

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

40

2

Cấp huyện

Content:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, như sau:

STT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Cấp tỉnh

1.1

Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.603

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

60

2

UBND cấp huyện

100

3

UBND cấp xã

50

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Cấp tỉnh

1.1

Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm phục vụ hành chính công

650

1.2

Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh

200

1.3

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

50

2

Cấp huyện (Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố)

100

3

Cấp xã

60

III

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cấp tỉnh

1.1

Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh

150

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị

40

2

Cấp huyện