Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.770,13 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

10.672,44 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

4.614,61 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

483,08 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

15.770,13

100

15.770,13

15.770,13

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.058,22

70,12

10.672,44

10.672,44

67,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.432,74

34,45

4.781,65

4.781,65

30,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.736,15

30,03

4.681,67

4.681,67

29,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

860,34

5,46

1.121,47

1.121,47

7,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,95

3,44

561,94

561,94

3,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.940,92

24,99

3.689,76

3.689,76

23,40

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

169,19

1,07

252,73

252,73

1,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

112,10

0,71

264,90

264,90

1,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.034,53

25,58

4.614,61

4.614,61

29,26

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.770,13 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

10.672,44 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

4.614,61 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

483,08 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

15.770,13

100

15.770,13

15.770,13

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.058,22

70,12

10.672,44

10.672,44

67,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.432,74

34,45

4.781,65

4.781,65

30,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.736,15

30,03

4.681,67

4.681,67

29,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

860,34

5,46

1.121,47

1.121,47

7,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,95

3,44

561,94

561,94

3,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.940,92

24,99

3.689,76

3.689,76

23,40

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

169,19

1,07

252,73

252,73

1,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

112,10

0,71

264,90

264,90

1,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.034,53

25,58

4.614,61

4.614,61

29,26

Trong đó: