Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4802/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Hoàng Hữu Nam Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4802/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Hoàng Hữu Nam Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư phía Đông đường Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông - Bắc: giáp sân golf Thủ Đức, dự án Hoa Việt và khu dân cư.
+ Phía Tây : giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Đông - Nam : giáp đơn vị ở 2.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc, Đông Bắc : giáp sân golf Thủ Đức và khu công viên nghĩa trang.
+ Phía Đông Nam : giáp đường Vành đai 3.
+ Phía Tây Bắc : giáp đơn vị ở 1.
+ Phía Nam, Tây Nam : giáp đường Nguyễn Văn Tăng.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 166,28 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 117,140 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 64,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 53,26 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 11,33 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,94 ha, trong đó:
+ Trường mầm non : 1,19 ha.
+ Trường tiểu học : 2,12 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 4,63 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 1,46 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,40 ha.
- Khu chức năng công trình văn hóa: tổng diện tích 0,48 ha.
- Khu chức năng hành chính - công trình công cộng cấp phường: tổng diện tích 1,00 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ công cộng: tổng diện tích 0,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 7,63 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,55 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,92 ha, trong đó đất sân bãi 0,45 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 71,31 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 14,73 ha, trong đó:
- Đất bệnh viện (xây dựng mới): diện tích 2,80 ha.
- Đất trường trung học phổ thông: diện tích 1,57 ha.
- Đất trường Cảnh sát nhân dân 2: diện tích 10,36 ha.
b.2. Đất an ninh - quốc phòng: tổng diện tích 47,07 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo: diện tích 2,62 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 6,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

166,28

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

117,40

70,60

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

64,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

53,26

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23,71

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

12,93

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

16,62

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

11,33

6,81

- Đất giáo dục

7,94

+ Trường mầm non

1,19

+ Trường tiểu học

2,12

+ Trường trung học cơ sở

4,63

- Đất dịch vụ - thương mại

1,46

- Đất y tế

0,40

- Đất công trình văn hóa

0,48

- Đất hành chính - công cộng cấp phường (Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh Mỹ)

1,00

- Đất dịch vụ công cộng

0,05

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

7,63

4,59

- Đất công viên cây xanh

5,08

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,55

4

Đất giao thông - sân bãi

29,92

17,99

- Đất giao thông

29,47

- Đất sân bãi

0,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

71,31

Đất công trình công cộng đô thị

14,73

- Bệnh viện xây dựng mới

2,80

- Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ

1,57

- Trường Cảnh sát nhân dân 2

10,36

Đất an ninh - quốc phòng

47,07

Đất công trình tôn giáo

2,62

Đất giao thông khu vực

6,89

Tổng cộng

237,59

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

tối thiểu

tối đa

Đon vi ở 1: (diện tích 1.207.500 m2; dự báo quy mô dân số khoảng 18.200 người)

1. Đất đơn vị ở

863.800

47,46

1.1. Đất các nhóm nhà ở

606.800

18,200

33,34

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

240.400

3,697

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.1

12.600

193

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.2

23.700

364

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.3

13.200

202

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.4

21.900

336

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.5

38.600

592

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.6

35.500

545

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.7

6.700

103

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.8

18.200

279

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.9

22.200

350

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.10

47.800

733

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

366.400

14,503

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

237.100

4,303

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.11

18.200

279

40

1

5

1,5

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.13

20.200

488

42

1

4

1,64

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.14

21.000

318

40

1

5

1,5

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.15

11.600

178

40

1

5

1,8

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng:

I.16

166.100

3,040

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.1

27.000

548

60

1

4

2,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.2

4.700

112

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.3

6.000

112

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.4

15.800

348

61,70

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.5

5.600

136

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.6

70.700

1,044

46

1

4

1,8

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.7

36.300

740

55

1

4

1,8

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

129.300

10,200

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.12

71.000

1,080

30

1

15

2,5

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.17

31.300

5,000

25

1

15

2,5

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.18

27.000

4,120

40

1

12

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

54.100

2,97

- Đất giáo dục

43.200

+ Trường mầm non.

9.800

* Xây dựng mới

I.19

4.000

40

1

2

0,8

* Xây dựng mới

I.20

1.800

40

1

2

0,8

* Xây dựng mới

I.21

4.000

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học.

17.400

* Trường tiểu học Nguyễn Minh Quang

I.22

17.400

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.23

16.000

40

2

3

1,2

- Đất hành chính công trình dịch vụ công cộng

I.24

500

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

I.25

10.400

40

1

12

4,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

27.600

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.26

2.400

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.27

6.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.28

6.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.29

8.200

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.30

3.800

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

175.300

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

170.800

- Đất bãi đỗ xe

I.31

4.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

343.700

2.1. Đất an ninh - quốc phòng

343.700

- Đất an ninh - quốc phòng

I.32

15.200

- Đất an ninh - quốc phòng

I.33

55.500

- Đất an ninh - quốc phòng

I.34

35.100

- Đất an ninh - quốc phòng

I.35

228.500

- Đất an ninh - quốc phòng

I.36

9.400

Đơn vị ở 2: (diện tích 1,168,400 m2; dự báo quy mô dân số khoảng 8.800 người)

1. Đất đơn vị ở

799.000

90,80

1.1. Đất các nhóm nhà ở

567.200

8,800

65,45

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

401.000

6,251

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.1

28.400

436

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.2

13.600

209

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.3

8.200

126

80

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.4

35.700

548

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.5

9.200

141

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.6

16.800

309

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.7

9,100

140

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.8

3.000

46

70

1

5

3.5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.9

5.500

84

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.10

34.800

577

50

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.11

17.600

270

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.12

9.900

152

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.13

10.200

156

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.14

6.300

97

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.15

12.900

198

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.16

13.000

199

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.17

27.600

423

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.18

46.100

707

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.19

83.600

1,282

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.20

9.500

151

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

166.200

2549

30

1

15

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

59.200

- Đất giáo dục

36.200

+ Trường mầm non

2.100

* Trường mầm non Sơn Ca cơ sở 1

II.23

1.600

40

1

2

0,8

* Trường mầm non Sơn Ca cơ sở 2

II.24

500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thạnh Mỹ

II.25

3.800

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở Hưng Bình

II.26

30.300

40

2

4

1,6

- Đất hành chính công cộng

10.000

* Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh Mỹ

II.27

10.000

40

1

3

1,2

- Đất y tế (trạm y tế)

II.28

4.000

40

1

3

1,2

- Đất văn hóa

II.29

4.800

40

1

3

1,2

- Đất dịch vụ-thương mại: chợ Long Thạnh Mỹ (hiện hữu)

II.30

4.200

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

48.700

5,53

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.31

25.500

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.32

10.000

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.33

4.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.34

1.700

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.35

6.900

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

II.21

25.500

5

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

123.900

2. Đất ngoài đơn vị ở

369.400

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

147.300

- Đất bệnh viện xây dựng mới

II.36

28.000

40

1

4

1,6

- Đất trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ

II.37

15.700

40

1

4

1,6

- Đất trường Cảnh sát Nhân dân 2

II.38

103.600

40

1

4

1,6

2.2. Đất an ninh, quốc phòng

II.39

127.000

2.3. Đất công trình tôn giáo

26.200

- Giáo xử Chân Phúc Cẩm

II.40

9.900

- Chùa Bửu Sơn

II.41

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông - Bắc: giáp sân golf Thủ Đức, dự án Hoa Việt và khu dân cư.
+ Phía Tây : giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Đông - Nam : giáp đơn vị ở 2.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc, Đông Bắc : giáp sân golf Thủ Đức và khu công viên nghĩa trang.
+ Phía Đông Nam : giáp đường Vành đai 3.
+ Phía Tây Bắc : giáp đơn vị ở 1.
+ Phía Nam, Tây Nam : giáp đường Nguyễn Văn Tăng.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 166,28 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 117,140 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 64,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 53,26 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 11,33 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,94 ha, trong đó:
+ Trường mầm non : 1,19 ha.
+ Trường tiểu học : 2,12 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 4,63 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 1,46 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,40 ha.
- Khu chức năng công trình văn hóa: tổng diện tích 0,48 ha.
- Khu chức năng hành chính - công trình công cộng cấp phường: tổng diện tích 1,00 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ công cộng: tổng diện tích 0,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 7,63 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,55 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,92 ha, trong đó đất sân bãi 0,45 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 71,31 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 14,73 ha, trong đó:
- Đất bệnh viện (xây dựng mới): diện tích 2,80 ha.
- Đất trường trung học phổ thông: diện tích 1,57 ha.
- Đất trường Cảnh sát nhân dân 2: diện tích 10,36 ha.
b.2. Đất an ninh - quốc phòng: tổng diện tích 47,07 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo: diện tích 2,62 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 6,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

166,28

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

117,40

70,60

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

64,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

53,26

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23,71

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

12,93

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

16,62

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

11,33

6,81

- Đất giáo dục

7,94

+ Trường mầm non

1,19

+ Trường tiểu học

2,12

+ Trường trung học cơ sở

4,63

- Đất dịch vụ - thương mại

1,46

- Đất y tế

0,40

- Đất công trình văn hóa

0,48

- Đất hành chính - công cộng cấp phường (Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh Mỹ)

1,00

- Đất dịch vụ công cộng

0,05

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

7,63

4,59

- Đất công viên cây xanh

5,08

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,55

4

Đất giao thông - sân bãi

29,92

17,99

- Đất giao thông

29,47

- Đất sân bãi

0,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

71,31

Đất công trình công cộng đô thị

14,73

- Bệnh viện xây dựng mới

2,80

- Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ

1,57

- Trường Cảnh sát nhân dân 2

10,36

Đất an ninh - quốc phòng

47,07

Đất công trình tôn giáo

2,62

Đất giao thông khu vực

6,89

Tổng cộng

237,59

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

tối thiểu

tối đa

Đon vi ở 1: (diện tích 1.207.500 m2; dự báo quy mô dân số khoảng 18.200 người)

1. Đất đơn vị ở

863.800

47,46

1.1. Đất các nhóm nhà ở

606.800

18,200

33,34

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

240.400

3,697

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.1

12.600

193

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.2

23.700

364

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.3

13.200

202

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.4

21.900

336

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.5

38.600

592

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.6

35.500

545

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.7

6.700

103

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.8

18.200

279

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.9

22.200

350

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

I.10

47.800

733

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

366.400

14,503

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

237.100

4,303

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.11

18.200

279

40

1

5

1,5

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.13

20.200

488

42

1

4

1,64

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.14

21.000

318

40

1

5

1,5

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.15

11.600

178

40

1

5

1,8

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng:

I.16

166.100

3,040

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.1

27.000

548

60

1

4

2,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.2

4.700

112

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.3

6.000

112

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.4

15.800

348

61,70

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.5

5.600

136

75

1

4

3,0

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.6

70.700

1,044

46

1

4

1,8

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

I.16.7

36.300

740

55

1

4

1,8

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

129.300

10,200

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.12

71.000

1,080

30

1

15

2,5

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.17

31.300

5,000

25

1

15

2,5

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.18

27.000

4,120

40

1

12

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

54.100

2,97

- Đất giáo dục

43.200

+ Trường mầm non.

9.800

* Xây dựng mới

I.19

4.000

40

1

2

0,8

* Xây dựng mới

I.20

1.800

40

1

2

0,8

* Xây dựng mới

I.21

4.000

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học.

17.400

* Trường tiểu học Nguyễn Minh Quang

I.22

17.400

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.23

16.000

40

2

3

1,2

- Đất hành chính công trình dịch vụ công cộng

I.24

500

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

I.25

10.400

40

1

12

4,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

27.600

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.26

2.400

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.27

6.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.28

6.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.29

8.200

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

I.30

3.800

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

175.300

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

170.800

- Đất bãi đỗ xe

I.31

4.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

343.700

2.1. Đất an ninh - quốc phòng

343.700

- Đất an ninh - quốc phòng

I.32

15.200

- Đất an ninh - quốc phòng

I.33

55.500

- Đất an ninh - quốc phòng

I.34

35.100

- Đất an ninh - quốc phòng

I.35

228.500

- Đất an ninh - quốc phòng

I.36

9.400

Đơn vị ở 2: (diện tích 1,168,400 m2; dự báo quy mô dân số khoảng 8.800 người)

1. Đất đơn vị ở

799.000

90,80

1.1. Đất các nhóm nhà ở

567.200

8,800

65,45

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

401.000

6,251

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.1

28.400

436

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.2

13.600

209

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.3

8.200

126

80

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.4

35.700

548

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.5

9.200

141

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.6

16.800

309

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.7

9,100

140

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.8

3.000

46

70

1

5

3.5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.9

5.500

84

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.10

34.800

577

50

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.11

17.600

270

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.12

9.900

152

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.13

10.200

156

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.14

6.300

97

70

1

5

3,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.15

12.900

198

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.16

13.000

199

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.17

27.600

423

60

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.18

46.100

707

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.19

83.600

1,282

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

II.20

9.500

151

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

166.200

2549

30

1

15

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

59.200

- Đất giáo dục

36.200

+ Trường mầm non

2.100

* Trường mầm non Sơn Ca cơ sở 1

II.23

1.600

40

1

2

0,8

* Trường mầm non Sơn Ca cơ sở 2

II.24

500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thạnh Mỹ

II.25

3.800

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở Hưng Bình

II.26

30.300

40

2

4

1,6

- Đất hành chính công cộng

10.000

* Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh Mỹ

II.27

10.000

40

1

3

1,2

- Đất y tế (trạm y tế)

II.28

4.000

40

1

3

1,2

- Đất văn hóa

II.29

4.800

40

1

3

1,2

- Đất dịch vụ-thương mại: chợ Long Thạnh Mỹ (hiện hữu)

II.30

4.200

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

48.700

5,53

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.31

25.500

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.32

10.000

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.33

4.600

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.34

1.700

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên khu ở

II.35

6.900

5

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

II.21

25.500

5

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

123.900

2. Đất ngoài đơn vị ở

369.400

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

147.300

- Đất bệnh viện xây dựng mới

II.36

28.000

40

1

4

1,6

- Đất trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ

II.37

15.700

40

1

4

1,6

- Đất trường Cảnh sát Nhân dân 2

II.38

103.600

40

1

4

1,6

2.2. Đất an ninh, quốc phòng

II.39

127.000

2.3. Đất công trình tôn giáo

26.200

- Giáo xử Chân Phúc Cẩm

II.40

9.900

- Chùa Bửu Sơn

II.41